Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ hệ thống đường tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Danh mục số hiệu đường bộ hệ thống đường tỉnh Tiền Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tại các số thứ tự 2, 4, 9, 13, 14, 17, 18, 19, 24, 25 và bổ sung số thứ tự 16a như sau:

TT

Tên đường
(số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TOÀN TỈNH

33 tuyến

512,673

2

Đường tỉnh 862

Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, cạnh Bến xe thị xã Gò Công)

Đèn Đỏ (xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông)

21,140

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn nội ô thị xã Gò Công: từ Quốc lộ 50 (Bến xe thị xã) đến ngã ba giao với đường Thủ Khoa Huân

2,960

24,0

12,0

Đoạn nội ô thị xã Gò Công: từ ngã ba giao với đường Thủ Khoa Huân đến đường Việt Hùng (ĐH.19)

1,390

32,5

16,25

Đoạn qua khu dân cư xã Bình Nghị: từ đường Việt Hùng (ĐH.19), ranh thị xã Gò Công đến kênh Nguyễn Văn Thanh

0,990

32,5

16,25

Đoạn thị trấn Tân Hòa: từ Cổng chào đến Bia Chiến tích Xóm Gò

2,300

30,0

15,0

Đoạn qua khu vực Tân Thành: từ ngã ba Trường học ấp Giồng Đình đến ngã ba Trường học ấp chợ Tân Thành

1,150

30,0

15,0

Đoạn từ Trạm cấp nước đến ngã ba biển Tân Thành

1,200

32,5

16,25

Đoạn từ ngã ba biển Tân Thành đến Trạm kiểm soát Biên phòng

5,200

Hành lang theo Luật Đê điều

4

Đường tỉnh 864

Đường vào mố 1 cầu Bình Đức (đường Lê Thị Hồng Gấm - thành phố Mỹ Tho)

Cầu Mỹ Thuận (xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè)

57,654

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Bình Đức đến cầu Kinh Xáng: Km 0+000 - Km 5+840

5,840

30,0

15,0

Khu CN Mỹ Tho

Đoạn qua khu vực chợ Kim Sơn: từ cầu Rạch Gầm đến Đình thần Cả Giám

0,250

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Phú Phong: từ cầu Phú Phong đến ranh xã Tam Bình (huyện Cai Lậy)

0,350

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Tam Bình: từ cầu Tam Bình đến Trường THCS Tam Bình

0,200

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua thị trấn Cái Bè: từ đường Tạ Thu Thâu đến hết ranh thị trấn Cái Bè về phía Tây (tiếp giáp Cổng ấp văn hóa Hòa Quí, xã Hòa Khánh)

1,410

16,0

8,0

Chỉ giới quy hoạch thị trấn Cái Bè

9

Đường tỉnh 868

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy)

29,436

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Quán Oai đến cầu Một Thước

1,375

29,0

14,5

Quy hoạch KDC TT Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến ngã ba giao với đoạn ĐT.868 cũ

0,375

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã ba giao với đoạn ĐT.868 cũ đến cầu vượt của dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

4,220

43,0

21,5

Đoạn từ cầu vượt của dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1

2,000

50,0

25,0

QH đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5

0,750

20,0

10,0

QH đô thị Cai Lậy

Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1

0,800

22,5

11,25

QH đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh

1,365

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến cầu Ngũ Hiệp

1,500

29,0

14,5

Đường vào cầu Ngũ Hiệp

Đoạn từ cầu Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây

2,170

30,0

15,0

13

Đường tỉnh 871

Ngã tư Nguyễn Văn Côn (phường 3, thị xã Gò Công)

Chợ đầu mối thủy hải sản (thị trấn Vàm Láng)

13,236

III

Toàn đoạn tuyến qua khu vực thị xã Gò Công: từ ngã tư Bình Ân đến đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) - giáp ranh với huyện Gò Công Đông

2,550

22,5

11,25

Chỉ giới QH thị xã Gò Công

Đoạn từ đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) đến Ngã ba Tân Tây (Km 2+550 - Km 5+400)

2,850

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ ngã ba Tân Tây đến cầu Xóm Gồng (Km 5+400 - Km 7+630)

2,230

33,0

16,5

Quy hoạch đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Xóm Gồng đến cống Đôi Ma 2 (Km 7+630 - Km 10+736)

3,106

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ cống Đôi Ma 2 đến ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp (Km 10+736 - Km 12+536)

1,800

30,0

15,0

Theo Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cục bộ QH chung XDCN khu vực Gò Công

Đoạn từ ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp đến Chợ đầu mối thủy hải sản (thị trấn Vàm Láng, cuối tuyến);

0,700

16,0

8,0

14

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50 (xã Tân Trung, thị xã Gò Công)

Tiếp giáp Cụm công nghiệp Gia Thuận 1

7,840

I

Toàn tuyến: Tính theo tim đường của dự án hoàn thiện

60,0

30,0

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

16a

Đường tỉnh 872B

Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây)

Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông)

10,717

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện 15 hướng ra mỗi phía 200m

0,400

20,0

10,0

Đoạn qua khu dân cư Phú Quới (xã Yên Luông): từ tim giao lộ đường Phú Quới hướng ra phía Nam (đến kênh Giữa Phú Quới), dài 230 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Chùa), dài 280 mét

0,510

22,0

11,0

Đoạn qua khu dân cư Phú Trung (xã Long Bình - xã Bình Tân): từ tim giao lộ ĐH.11 hướng ra phía Nam (đến kênh Giữa Xóm Trước), dài 210 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Giữa Xóm Sau), dài 170 mét

0,380

22,0

11,0

Đoạn qua khu dân cư Quới An (xã Long Bình - xã Bình Tân): từ tim giao lộ ĐT.877 hướng ra phía Nam (đến cống Kênh Làng), dài 410 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Khẩn), dài 360 mét

0,770

22,0

11,0

Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến)

1,000

V

30,0

15,0

17

Đường tỉnh 873

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công, huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Đường vào Bến phà Mỹ Lợi - Quốc lộ 50 cũ (xã Bình Đông, thị xã Gò Công)

13,624

IV

Đoạn từ giáp Quốc lộ 50 (ngã ba Thành Công) đến cửa hàng bán lẻ xăng dầu DNTN Gò Gừa (Km 0+000 - Km 2+250)

2,250

29,5

14,75

Ngoài vùng dân cư

Đoạn qua trung tâm hành chính xã Thành Công: từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu DNTN Gò Gừa đến ngã ba giao với ĐH.13 (Km 2+250 - Km 2+810)

0,560

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã ba giao với ĐH.13 đến giao với đường vào Bến phà Mỹ Lợi - Quốc lộ 50 cũ, (Km 2+810 - Km 13+814)

10,814

29,5

14,75

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

18

Đường tỉnh 873B

Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Phước, huyện Gò Công Đông)

17,558

III

Đoạn từ Quốc lộ 50 (xã Long Chánh) đến cầu Ông Non (Km 0+000 - Km 8+267)

8,267

30,0

15,0

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

Đoạn từ cầu Ông Non đến cầu Móng Sắt (Km 8+267 - Km 14+330)

6,063

33,0

16,5

QH đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Móng Sắt đến cuối tuyến (giao với đường đê sông Vàm Cỏ) Km 14+330 - Km 17+558

3,228

40,0

20,0

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

19

Đường tỉnh 874

Quốc lộ 1 (ngã ba Khu di tích Ấp Bắc - xã Điềm Hy, huyện Châu Thành)

ĐT.867 (thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước)

8,785

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ cầu Nguyễn Văn Tiếp đến Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ

0,426

30,0

15,0

QH thị trấn Mỹ Phước

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ đến ĐT.867 (đoạn Đường số 15 và Đường H cũ)

1,100

20,0

10,0

QH thị trấn Mỹ Phước

24

Đường tỉnh 877

Cụ thể bổ sung trên ĐT.872B như sau:

Cụ thể bổ sung trên ĐT.872B như sau:

29,734

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua thị xã Gò Công: từ đường Trần Công Tường (ĐT.862) đến cầu Xóm Thủ

2,100

27,5

13,75

Chỉ giới QH thị xã Gò Công

Đoạn qua trung tâm xã Bình Tân: từ cửa hàng xăng dầu số 17 đến cổng ấp văn hóa Thuận Trị

1,400

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu dân cư xã Bình Tân - xã Long Bình: từ tim giao lộ với ĐT.872 B hướng về phía Đông đến cửa hàng xăng dầu số 17 (dài 195m) và hướng về phía Tây đến đường giao thông nông thôn Quới An (dài 318m).

0,513

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Long Bình: từ cổng Trường THPT Long Bình đến đường vào bãi rác xã Long Bình

1,500

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ ngã tư giao với ĐH.23B đến cầu 3 tháng 2: Km 21+447 - Km 29+004

7,527

30,0

15,0

Đoạn từ cầu 3 tháng 2 đến kênh Chợ Gạo (Bến đò Quơn Long, cuối tuyến): Km 29+004 - Km 29+734

0,730

22,0

11,0

QH trung tâm xã Bình Phục Nhứt

25

Đường tỉnh 877B

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo)

Giáp biển Đông (xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông)

39,258

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu vực UBND xã Bình Ninh: từ cầu An Thạnh Thúy đến ngã tư giao với ĐH.23B

0,490

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ ngã tư giao với ĐH.23B đến bờ Bắc bến phà Bình Ninh

1,470

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Thới: từ trạm xăng dầu Anh Phương đến Trường THCS Tân Thới

1,787

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Phú: từ đường Miễu Tân Ninh đến ranh phía Đông Trường Mầm non Tân Phú

2,235

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Phú Thạnh: từ kênh Ba Gốc đến cầu Tư Xuân

1,095

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Tân Phú Đông: từ cầu Tư Xuân đến cầu Cả Thu

2,201

32,0

16,0

Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

Đoạn qua trung tâm xã Phú Đông: từ ranh phía Tây Trường THCS Phú Đông đến ranh phía Đông Trạm Y tế xã Phú Đông

0,935

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Content:
Sửa đổi, bổ sung nội dung tại các số thứ tự 2, 4, 9, 13, 14, 17, 18, 19, 24, 25 và bổ sung số thứ tự 16a như sau:

TT

Tên đường
(số hiệu đường bộ)

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (km)

Cấp đường quy hoạch

Toàn phạm vi lộ giới (m)

Tim đường ra mỗi bên (m)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TOÀN TỈNH

33 tuyến

512,673

2

Đường tỉnh 862

Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, cạnh Bến xe thị xã Gò Công)

Đèn Đỏ (xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông)

21,140

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn nội ô thị xã Gò Công: từ Quốc lộ 50 (Bến xe thị xã) đến ngã ba giao với đường Thủ Khoa Huân

2,960

24,0

12,0

Đoạn nội ô thị xã Gò Công: từ ngã ba giao với đường Thủ Khoa Huân đến đường Việt Hùng (ĐH.19)

1,390

32,5

16,25

Đoạn qua khu dân cư xã Bình Nghị: từ đường Việt Hùng (ĐH.19), ranh thị xã Gò Công đến kênh Nguyễn Văn Thanh

0,990

32,5

16,25

Đoạn thị trấn Tân Hòa: từ Cổng chào đến Bia Chiến tích Xóm Gò

2,300

30,0

15,0

Đoạn qua khu vực Tân Thành: từ ngã ba Trường học ấp Giồng Đình đến ngã ba Trường học ấp chợ Tân Thành

1,150

30,0

15,0

Đoạn từ Trạm cấp nước đến ngã ba biển Tân Thành

1,200

32,5

16,25

Đoạn từ ngã ba biển Tân Thành đến Trạm kiểm soát Biên phòng

5,200

Hành lang theo Luật Đê điều

4

Đường tỉnh 864

Đường vào mố 1 cầu Bình Đức (đường Lê Thị Hồng Gấm - thành phố Mỹ Tho)

Cầu Mỹ Thuận (xã Hòa Hưng, huyện Cái Bè)

57,654

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Bình Đức đến cầu Kinh Xáng: Km 0+000 - Km 5+840

5,840

30,0

15,0

Khu CN Mỹ Tho

Đoạn qua khu vực chợ Kim Sơn: từ cầu Rạch Gầm đến Đình thần Cả Giám

0,250

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Phú Phong: từ cầu Phú Phong đến ranh xã Tam Bình (huyện Cai Lậy)

0,350

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực chợ Tam Bình: từ cầu Tam Bình đến Trường THCS Tam Bình

0,200

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua thị trấn Cái Bè: từ đường Tạ Thu Thâu đến hết ranh thị trấn Cái Bè về phía Tây (tiếp giáp Cổng ấp văn hóa Hòa Quí, xã Hòa Khánh)

1,410

16,0

8,0

Chỉ giới quy hoạch thị trấn Cái Bè

9

Đường tỉnh 868

Cầu Hai Hạt (giáp ranh tỉnh Long An - xã Phú Cường, huyện Cai Lậy)

Bến đò Thủy Tây (giáp sông Tiền - xã Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy)

29,436

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn từ cầu Quán Oai đến cầu Một Thước

1,375

29,0

14,5

Quy hoạch KDC TT Mỹ Phước Tây

Đoạn từ cầu Nàng Chưng đến ngã ba giao với đoạn ĐT.868 cũ

0,375

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã ba giao với đoạn ĐT.868 cũ đến cầu vượt của dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

4,220

43,0

21,5

Đoạn từ cầu vượt của dự án đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận đến Quốc lộ 1

2,000

50,0

25,0

QH đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bờ Ấp 5

0,750

20,0

10,0

QH đô thị Cai Lậy

Đoạn từ cầu Bờ Ấp 5 đến Tuyến tránh Quốc lộ 1

0,800

22,5

11,25

QH đô thị Cai Lậy

Đoạn từ Tuyến tránh Quốc lộ 1 đến cầu Long Khánh

1,365

29,0

14,5

Khu đông dân cư

Đoạn từ Trường PTTH Lưu Tấn Phát, xã Tam Bình đến cầu Ngũ Hiệp

1,500

29,0

14,5

Đường vào cầu Ngũ Hiệp

Đoạn từ cầu Ngũ Hiệp đến Bến đò Thủy Tây

2,170

30,0

15,0

13

Đường tỉnh 871

Ngã tư Nguyễn Văn Côn (phường 3, thị xã Gò Công)

Chợ đầu mối thủy hải sản (thị trấn Vàm Láng)

13,236

III

Toàn đoạn tuyến qua khu vực thị xã Gò Công: từ ngã tư Bình Ân đến đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) - giáp ranh với huyện Gò Công Đông

2,550

22,5

11,25

Chỉ giới QH thị xã Gò Công

Đoạn từ đường Tân Đông cầu Bà Trà (ĐH.97) đến Ngã ba Tân Tây (Km 2+550 - Km 5+400)

2,850

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ ngã ba Tân Tây đến cầu Xóm Gồng (Km 5+400 - Km 7+630)

2,230

33,0

16,5

Quy hoạch đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Xóm Gồng đến cống Đôi Ma 2 (Km 7+630 - Km 10+736)

3,106

40,0

20,0

Quy hoạch công nghiệp khu vực Gò Công

Đoạn từ cống Đôi Ma 2 đến ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp (Km 10+736 - Km 12+536)

1,800

30,0

15,0

Theo Quyết định số 1213/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh cục bộ QH chung XDCN khu vực Gò Công

Đoạn từ ngã tư đường vào Khu công nghiệp Soài Rạp đến Chợ đầu mối thủy hải sản (thị trấn Vàm Láng, cuối tuyến);

0,700

16,0

8,0

14

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50 (xã Tân Trung, thị xã Gò Công)

Tiếp giáp Cụm công nghiệp Gia Thuận 1

7,840

I

Toàn tuyến: Tính theo tim đường của dự án hoàn thiện

60,0

30,0

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

16a

Đường tỉnh 872B

Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây)

Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông)

10,717

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư: từ tim giao lộ Đường huyện 15 hướng ra mỗi phía 200m

0,400

20,0

10,0

Đoạn qua khu dân cư Phú Quới (xã Yên Luông): từ tim giao lộ đường Phú Quới hướng ra phía Nam (đến kênh Giữa Phú Quới), dài 230 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Chùa), dài 280 mét

0,510

22,0

11,0

Đoạn qua khu dân cư Phú Trung (xã Long Bình - xã Bình Tân): từ tim giao lộ ĐH.11 hướng ra phía Nam (đến kênh Giữa Xóm Trước), dài 210 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Giữa Xóm Sau), dài 170 mét

0,380

22,0

11,0

Đoạn qua khu dân cư Quới An (xã Long Bình - xã Bình Tân): từ tim giao lộ ĐT.877 hướng ra phía Nam (đến cống Kênh Làng), dài 410 mét và hướng ra phía Bắc (đến kênh Khẩn), dài 360 mét

0,770

22,0

11,0

Đoạn từ Bến phà Tân Long (bờ Nam) đến Đường tỉnh 877B (cuối tuyến)

1,000

V

30,0

15,0

17

Đường tỉnh 873

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công, huyện Gò Công Tây và xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Đường vào Bến phà Mỹ Lợi - Quốc lộ 50 cũ (xã Bình Đông, thị xã Gò Công)

13,624

IV

Đoạn từ giáp Quốc lộ 50 (ngã ba Thành Công) đến cửa hàng bán lẻ xăng dầu DNTN Gò Gừa (Km 0+000 - Km 2+250)

2,250

29,5

14,75

Ngoài vùng dân cư

Đoạn qua trung tâm hành chính xã Thành Công: từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu DNTN Gò Gừa đến ngã ba giao với ĐH.13 (Km 2+250 - Km 2+810)

0,560

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ Ngã ba giao với ĐH.13 đến giao với đường vào Bến phà Mỹ Lợi - Quốc lộ 50 cũ, (Km 2+810 - Km 13+814)

10,814

29,5

14,75

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

18

Đường tỉnh 873B

Quốc lộ 50 (xã Long Chánh, thị xã Gò Công)

Đường đê sông Vàm Cỏ (xã Tân Phước, huyện Gò Công Đông)

17,558

III

Đoạn từ Quốc lộ 50 (xã Long Chánh) đến cầu Ông Non (Km 0+000 - Km 8+267)

8,267

30,0

15,0

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

Đoạn từ cầu Ông Non đến cầu Móng Sắt (Km 8+267 - Km 14+330)

6,063

33,0

16,5

QH đô thị Tân Tây

Đoạn từ cầu Móng Sắt đến cuối tuyến (giao với đường đê sông Vàm Cỏ) Km 14+330 - Km 17+558

3,228

40,0

20,0

Quy hoạch CN khu vực Gò Công

19

Đường tỉnh 874

Quốc lộ 1 (ngã ba Khu di tích Ấp Bắc - xã Điềm Hy, huyện Châu Thành)

ĐT.867 (thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước)

8,785

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ cầu Nguyễn Văn Tiếp đến Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ

0,426

30,0

15,0

QH thị trấn Mỹ Phước

Đoạn qua khu dân cư thị trấn Mỹ Phước: từ Ngã ba giao với đoạn cuối của ĐT.874 cũ đến ĐT.867 (đoạn Đường số 15 và Đường H cũ)

1,100

20,0

10,0

QH thị trấn Mỹ Phước

24

Đường tỉnh 877

Cụ thể bổ sung trên ĐT.872B như sau:

Cụ thể bổ sung trên ĐT.872B như sau:

29,734

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua thị xã Gò Công: từ đường Trần Công Tường (ĐT.862) đến cầu Xóm Thủ

2,100

27,5

13,75

Chỉ giới QH thị xã Gò Công

Đoạn qua trung tâm xã Bình Tân: từ cửa hàng xăng dầu số 17 đến cổng ấp văn hóa Thuận Trị

1,400

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu dân cư xã Bình Tân - xã Long Bình: từ tim giao lộ với ĐT.872 B hướng về phía Đông đến cửa hàng xăng dầu số 17 (dài 195m) và hướng về phía Tây đến đường giao thông nông thôn Quới An (dài 318m).

0,513

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Long Bình: từ cổng Trường THPT Long Bình đến đường vào bãi rác xã Long Bình

1,500

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ ngã tư giao với ĐH.23B đến cầu 3 tháng 2: Km 21+447 - Km 29+004

7,527

30,0

15,0

Đoạn từ cầu 3 tháng 2 đến kênh Chợ Gạo (Bến đò Quơn Long, cuối tuyến): Km 29+004 - Km 29+734

0,730

22,0

11,0

QH trung tâm xã Bình Phục Nhứt

25

Đường tỉnh 877B

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo)

Giáp biển Đông (xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông)

39,258

III

Tuyến ngoài vùng dân cư

43,0

21,5

Đoạn qua khu vực UBND xã Bình Ninh: từ cầu An Thạnh Thúy đến ngã tư giao với ĐH.23B

0,490

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn từ ngã tư giao với ĐH.23B đến bờ Bắc bến phà Bình Ninh

1,470

30,0

15,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Thới: từ trạm xăng dầu Anh Phương đến Trường THCS Tân Thới

1,787

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Tân Phú: từ đường Miễu Tân Ninh đến ranh phía Đông Trường Mầm non Tân Phú

2,235

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua trung tâm xã Phú Thạnh: từ kênh Ba Gốc đến cầu Tư Xuân

1,095

22,0

11,0

Khu đông dân cư

Đoạn qua khu vực Quy hoạch chung đô thị Tân Phú Đông: từ cầu Tư Xuân đến cầu Cả Thu

2,201

32,0

16,0

Quyết định số 3534/QĐ-UBND ngày 15/12/2015

Đoạn qua trung tâm xã Phú Đông: từ ranh phía Tây Trường THCS Phú Đông đến ranh phía Đông Trạm Y tế xã Phú Đông

0,935

22,0

11,0

Khu đông dân cư