Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2016/QĐ-UBND mức thu trích nộp quản lý sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/06/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 25/2016/QĐ-UBND mức thu trích nộp quản lý sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch Bình Phước

Điều 1. Quy định mức thu, trích, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau:
...
3. Cơ quan thu, mức thu

Stt

Nội dung

Mức thu

I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

01

Khai sinh

6.000 đồng/trường hợp

02

Khai tử

6.000 đồng/trường hợp

03

Kết hôn

20.000 đồng/trường hợp

04

Nhận cha, mẹ, con

12.000 đồng/trường hợp

05

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000 đồng/01 bản sao

06

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

12.000 đồng/trường hợp

07

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

12.000 đồng/trường hợp

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

6.000 đồng/trường hợp

09

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch

6.000 đồng/trường hợp

II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã

01

Khai sinh

60.000 đồng/trường hợp

02

Khai tử

60.000 đồng/trường hợp

03

Kết hôn

1.200.000 đồng/trường hợp

04

Giám hộ

60.000 đồng/trường hợp

05

Nhận cha, mẹ, con

1.200.000 đồng/trường hợp

06

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

6.000 đồng/01 bản sao

07

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

25.000 đồng/trường hợp

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

60.000 đồng/trường hợp

09

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng/trường hợp

Content:
Cơ quan thu, mức thu

Stt

Nội dung

Mức thu

I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

01

Khai sinh

6.000 đồng/trường hợp

02

Khai tử

6.000 đồng/trường hợp

03

Kết hôn

20.000 đồng/trường hợp

04

Nhận cha, mẹ, con

12.000 đồng/trường hợp

05

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000 đồng/01 bản sao

06

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

12.000 đồng/trường hợp

07

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

12.000 đồng/trường hợp

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

6.000 đồng/trường hợp

09

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch

6.000 đồng/trường hợp

II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã

01

Khai sinh

60.000 đồng/trường hợp

02

Khai tử

60.000 đồng/trường hợp

03

Kết hôn

1.200.000 đồng/trường hợp

04

Giám hộ

60.000 đồng/trường hợp

05

Nhận cha, mẹ, con

1.200.000 đồng/trường hợp

06

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

6.000 đồng/01 bản sao

07

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

25.000 đồng/trường hợp

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

60.000 đồng/trường hợp

09

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng/trường hợp