Document: Điều 1 Quyết định 1398/QĐ-UBND điều chỉnh mức phụ cấp cán bộ không chuyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1398/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1398/QĐ-UBND điều chỉnh mức phụ cấp cán bộ không chuyên có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và phụ cấp đối với bảo vệ dân phố như sau:

TT

Chức danh

Mức PC hiện hưởng

Mức PC điều chỉnh

1

2

3

4

1

Trưởng ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó Bí thư hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

0.2 hệ số lương cơ bản

0.2 hệ số lương cơ bản

2

Trưởng khối dân vận do Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

0.2 hệ số lương cơ bản

3

Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách

261.000 đ/tháng

340.000 đ/tháng

4

Uỷ viên UBKT Đảng uỷ

80.000 đ/tháng

105.000 đ/tháng

5

Trưởng Ban Tuyên giáo

300.000 đ/tháng

390.000 đ/tháng

6

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

7

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

8

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

9

- Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ
- Phó CT MT nếu kiêm Trưởng ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

10

- Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

11

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

12

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

13

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

14

Cán bộ Dân số Gia đình Trẻ em

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

15

Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do công chức Tư pháp hộ tịch kiêm.

0.2 hệ số lương cơ bản

0.2 hệ số lương cơ bản

16

Chức danh Phó Công an xã, thị trấn do công chức Tư pháp, hộ tịch kiêm.
- Đối với xã, thị trấn có 2 chức danh Phó trưởng công an đã được phê duyệt thì 1 Phó công an được hưởng theo quy định trên, chức danh còn lại hưởng

0.2 hệ số lương cơ bản

160.000 đ/tháng

0.2 hệ số lương cơ bản

210.000 đ/tháng

17

Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

18

Cán bộ Lao động TB&XH

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

19

Trưởng Đài Truyền thanh

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

20

Phó Đài Truyền thanh

120.000 đ/tháng

155.000 đ/tháng

21

Nhân viên Đài Truyền thanh

100.000 đ/tháng

130.000 đ/tháng

22

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

23

Bí thư chi bộ thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1
- Đối với thôn khu phố hạng 2
- Đối với thôn khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:
Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng

220.000 đ/tháng
200.000 đ/tháng
180.000 đ/tháng

285.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
235.000 đ/tháng

24

Trưởng thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1
- Đối với thôn khu phố hạng 2
- Đối với thôn khu phố hạng 3

220.000 đ/tháng
200.000 đ/tháng
180.000 đ/tháng

285.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
235.000 đ/tháng

25

Phó thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1 và hạng 2
- Đối với thôn, khu phố hạng 3

150.000 đ/tháng
110.000 đ/tháng

195.000 đ/tháng
145.000 đ/tháng

26

Công an viên ở thôn

100.000 đ/tháng

130.000 đ/tháng

27

Cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

28

Giáo viên mầm non có trình độ đại học, cao đẳng

100.000 đ/tháng

160.000 đ/tháng

29

Giáo viên mầm non có trình độ trung học

70.000 đ/tháng

110.000 đ/tháng

30

Giáo viên mầm non có trình độ sơ cấp

50.000 đ/tháng

80.000 đ/tháng

Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế cho mỗi giáo viên mầm non ngoài biên chế một năm

50.000đ/năm

75.000 đ/năm

31

Trưởng Ban Bảo vệ dân phố

195.000 đ/tháng

32

Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố

165.000 đ/tháng

33

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

145.000 đ/tháng

34

Tổ viên Bảo vệ dân phố
- Mỗi khu phố có 1 tổ bảo vệ dân phố trước mắt bố trí 03 người (trong đó có 1 tổ trưởng và 2 tổ viên)
- Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.

130.000 đ/tháng

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; cán bộ thôn, khu phố; giáo viên mầm non ngoài biên chế và phụ cấp đối với bảo vệ dân phố như sau:

TT

Chức danh

Mức PC hiện hưởng

Mức PC điều chỉnh

1

2

3

4

1

Trưởng ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó Bí thư hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

0.2 hệ số lương cơ bản

0.2 hệ số lương cơ bản

2

Trưởng khối dân vận do Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

0.2 hệ số lương cơ bản

3

Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách

261.000 đ/tháng

340.000 đ/tháng

4

Uỷ viên UBKT Đảng uỷ

80.000 đ/tháng

105.000 đ/tháng

5

Trưởng Ban Tuyên giáo

300.000 đ/tháng

390.000 đ/tháng

6

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

7

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

8

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

9

- Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ
- Phó CT MT nếu kiêm Trưởng ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

10

- Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
- Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

11

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

12

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

13

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

140.000 đ/tháng

185.000 đ/tháng

14

Cán bộ Dân số Gia đình Trẻ em

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

15

Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn do công chức Tư pháp hộ tịch kiêm.

0.2 hệ số lương cơ bản

0.2 hệ số lương cơ bản

16

Chức danh Phó Công an xã, thị trấn do công chức Tư pháp, hộ tịch kiêm.
- Đối với xã, thị trấn có 2 chức danh Phó trưởng công an đã được phê duyệt thì 1 Phó công an được hưởng theo quy định trên, chức danh còn lại hưởng

0.2 hệ số lương cơ bản

160.000 đ/tháng

0.2 hệ số lương cơ bản

210.000 đ/tháng

17

Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

18

Cán bộ Lao động TB&XH

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

19

Trưởng Đài Truyền thanh

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

20

Phó Đài Truyền thanh

120.000 đ/tháng

155.000 đ/tháng

21

Nhân viên Đài Truyền thanh

100.000 đ/tháng

130.000 đ/tháng

22

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

160.000 đ/tháng

210.000 đ/tháng

23

Bí thư chi bộ thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1
- Đối với thôn khu phố hạng 2
- Đối với thôn khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:
Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng

220.000 đ/tháng
200.000 đ/tháng
180.000 đ/tháng

285.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
235.000 đ/tháng

24

Trưởng thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1
- Đối với thôn khu phố hạng 2
- Đối với thôn khu phố hạng 3

220.000 đ/tháng
200.000 đ/tháng
180.000 đ/tháng

285.000 đ/tháng
260.000 đ/tháng
235.000 đ/tháng

25

Phó thôn, khu phố:
- Đối với thôn khu phố hạng 1 và hạng 2
- Đối với thôn, khu phố hạng 3

150.000 đ/tháng
110.000 đ/tháng

195.000 đ/tháng
145.000 đ/tháng

26

Công an viên ở thôn

100.000 đ/tháng

130.000 đ/tháng

27

Cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn

200.000 đ/tháng

260.000 đ/tháng

28

Giáo viên mầm non có trình độ đại học, cao đẳng

100.000 đ/tháng

160.000 đ/tháng

29

Giáo viên mầm non có trình độ trung học

70.000 đ/tháng

110.000 đ/tháng

30

Giáo viên mầm non có trình độ sơ cấp

50.000 đ/tháng

80.000 đ/tháng

Hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm y tế cho mỗi giáo viên mầm non ngoài biên chế một năm

50.000đ/năm

75.000 đ/năm

31

Trưởng Ban Bảo vệ dân phố

195.000 đ/tháng

32

Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố

165.000 đ/tháng

33

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

145.000 đ/tháng

34

Tổ viên Bảo vệ dân phố
- Mỗi khu phố có 1 tổ bảo vệ dân phố trước mắt bố trí 03 người (trong đó có 1 tổ trưởng và 2 tổ viên)
- Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.

130.000 đ/tháng