Document: Điều 1 Quyết định 02/2006/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung chính sách chế độ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "04/01/2006", "sign_number": "02/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2006/QĐ-UBND điều chỉnh bổ sung chính sách chế độ có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung chính sách, chế độ của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương, gồm một số nội dung sau:
1. Điều chỉnh sinh hoạt phí nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội cuả Nhà nước:
- Trợ cấp cho trẻ dưới 18 tháng tuổi: mức 300.000 đồng/trẻ em/tháng
- Trợ cấp cho trẻ trên 18 tháng tuổi: mức 250.000 đồng/trẻ em/tháng
- Trợ cấp cho người già cô đơn, tàn tật, bại liệt: mức 250.000 đồng/người/tháng
- Trợ cấp cho người bệnh tâm thần: mức 265.000 đồng/người/tháng
- Trợ cấp đối tượng xã hội, ma tuý, mại dâm: mức 250.000 đồng/người/tháng
2. Điều chỉnh trợ cấp học nghề cho đối tượng ma tuý, mại dâm tại Trung tâm Giáo dục lao động - Tạo việc làm:
Trợ cấp học nghề cho đối tượng ma tuý, mại dâm: mức 600.000 đồng/người/năm.
3. Điều chỉnh trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên do xã, phường, thị trấn quản lý:
Trợ cấp mức: 150.000 đồng/ người/ tháng.
4. Bổ sung phụ cấp đặc thù ngành:
- Trung tâm Nuôi dưỡng Người già tàn tật- cô đơn: mức thực hiện theo quyết định số 35/2002/QĐ-UB ngày 03/4/2002 cuả Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể là:
+ 200.000 đồng/ người/tháng đối với cán bộ gián tiếp.
+ 300.000 đồng/ người/tháng đối với cán bộ trực tiếp.
- Bổ sung chế độ cho cán bộ Trung tâm Tiếp nhận và Quản lý đối tượng xã hội, cụ thể là:
+ 200.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ gián tiếp.
+ 300.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ trực tiếp.
- Bổ sung chế độ cho cán bộ Quản trang cuả tỉnh và huyện: mức 200.000 đồng/người/tháng.
Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Content:
Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung chính sách, chế độ của ngành Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Dương, gồm một số nội dung sau:
1. Điều chỉnh sinh hoạt phí nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội cuả Nhà nước:
- Trợ cấp cho trẻ dưới 18 tháng tuổi: mức 300.000 đồng/trẻ em/tháng
- Trợ cấp cho trẻ trên 18 tháng tuổi: mức 250.000 đồng/trẻ em/tháng
- Trợ cấp cho người già cô đơn, tàn tật, bại liệt: mức 250.000 đồng/người/tháng
- Trợ cấp cho người bệnh tâm thần: mức 265.000 đồng/người/tháng
- Trợ cấp đối tượng xã hội, ma tuý, mại dâm: mức 250.000 đồng/người/tháng
2. Điều chỉnh trợ cấp học nghề cho đối tượng ma tuý, mại dâm tại Trung tâm Giáo dục lao động - Tạo việc làm:
Trợ cấp học nghề cho đối tượng ma tuý, mại dâm: mức 600.000 đồng/người/năm.
3. Điều chỉnh trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên do xã, phường, thị trấn quản lý:
Trợ cấp mức: 150.000 đồng/ người/ tháng.
4. Bổ sung phụ cấp đặc thù ngành:
- Trung tâm Nuôi dưỡng Người già tàn tật- cô đơn: mức thực hiện theo quyết định số 35/2002/QĐ-UB ngày 03/4/2002 cuả Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể là:
+ 200.000 đồng/ người/tháng đối với cán bộ gián tiếp.
+ 300.000 đồng/ người/tháng đối với cán bộ trực tiếp.
- Bổ sung chế độ cho cán bộ Trung tâm Tiếp nhận và Quản lý đối tượng xã hội, cụ thể là:
+ 200.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ gián tiếp.
+ 300.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ trực tiếp.
- Bổ sung chế độ cho cán bộ Quản trang cuả tỉnh và huyện: mức 200.000 đồng/người/tháng.
Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.