Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/04/2021", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/04/2021", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/04/2021", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/04/2021", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "22/04/2021", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,82

0,07

35,07

0,15

19,25

2.2

Đất an ninh

CAN

7,79

0,03

11,44

0,05

3,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.073,66

4,51

1.073,66

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,66

0,08

553,66

2,33

535,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

84,94

0,36

1.203,76

5,06

1.118,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,30

0,29

440,84

1,85

372,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,82

0,07

35,07

0,15

19,25

2.2

Đất an ninh

CAN

7,79

0,03

11,44

0,05

3,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.073,66

4,51

1.073,66

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,66

0,08

553,66

2,33

535,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

84,94

0,36

1.203,76

5,06

1.118,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,30

0,29

440,84

1,85

372,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT