Document: Điều 1 Quyết định 21/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Phụ lục số I: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%.

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

...

....

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

......

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

.....

2. Phụ lục số II: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Cát vàng dùng trong xây dựng; Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

35.000

...

.....

II5

Cát

....

II502

Cát xây dựng

..

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

II5020201

Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng

m3

200.000

II5020202

Cát trát dùng trong xây dựng

m3

245.000

......

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

50.000

....

3. Phụ lục số IV: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

2.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Phụ lục số I: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%.

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

Khoáng sản kim loại

I1

Sắt

...

....

I102

Quặng Manhetit (có từ tính)

......

I10203

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

tấn

450.000

.....

2. Phụ lục số II: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Cát vàng dùng trong xây dựng; Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

35.000

...

.....

II5

Cát

....

II502

Cát xây dựng

..

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

II5020201

Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng

m3

200.000

II5020202

Cát trát dùng trong xây dựng

m3

245.000

......

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

50.000

....

3. Phụ lục số IV: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với Nước thiên nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

m3

2.000

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

3.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

40.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)

m3

3.000