Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2009 giá bồi thường quyền sử dụng đất Dự án

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "1887/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "1887/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "1887/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "1887/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "10/08/2009", "sign_number": "1887/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1887/QĐ-UBND năm 2009 giá bồi thường quyền sử dụng đất Dự án

Điều 1. Giá bồi thường quyền sử dụng đất Dự án đường hành lang ven biển phía Nam tại huyện An Biên, huyện Châu Thành và thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang gồm các nội dung sau:
1. Tiểu dự án giải phóng mặt bằng 2 - Kiên Giang: từ đầu tuyến tránh Thứ Bảy đến ngã ba Minh Lương.
1.1. Giá đất ở dọc theo tuyến tránh:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Vị trí khu đất

Giá bồi thường

VT1

VT2

VT3

1

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 đầu tuyến tránh Tắc Cậu

1.200

600

300

2

Đất mặt tiền kênh Sóc Tràm

540

270

135

3

Đất mặt tiền kênh Hai Lộc

300

250

150

4

Đất mặt tiền sông Cái Bé (phía Nhà máy Bột cá Sáu Tâm)

1.000

500

250

5

Đất mặt tiền sông Cái Bé (phía Chợ Tắc Cậu)

600

300

150

6

Đất mặt tiền sông Cái Lớn (thuộc huyện Châu Thành)

420

210

105

7

Đất mặt tiền sông Cái Lớn (thuộc huyện An Biên)

300

150

75

8

Đất mặt tiền Kênh Mới và đất mặt tiền kênh Xẻo Xu

200

100

50

9

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Xẻo Xu đến cầu Thứ 2

1.000

500

250

10

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Thứ Hai đến cầu Thứ Tư

1.400

700

350

11

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Thứ Tư đến cầu Thứ Sáu

800

400

200

12

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Thứ Sáu đến cách đầu tuyến tránh Thứ Bảy

1.100

550

275

1.2. Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Vị trí khu đất

Giá bồi thường

1

Đất lúa kênh Tập đoàn 6 đến kênh Sóc Tràm

70

2

Đất lúa kênh Tập đoàn 3 đến khu vườn dừa và đất trồng cau + khóm kênh Hai Lộc

40

3

Đất vườn dừa + cau + khóm (đoạn Nhà máy bột cá Sáu Tâm)
(Áp dụng cho vị trí 2 tính từ mét thứ 21 kể từ mép lộ bê tông sông Cái Bé hướng ra kênh Hai Lộc)

80

4

Đất biền lá và đất vườn dừa + cau + khóm (đoạn Nhà máy bột cá Sáu Tâm)
(Tính từ lộ bê tông đến bờ sông Cái Bé và từ lộ bê tông vào đến mét thứ 20 hướng vào kênh Hai Lộc)

450

5

Đất biền lá ven bờ sông Cái Bé (phía chợ Tắc Cậu)

300

6

Đất vườn dừa + cau + khóm và đất biền lá ở bờ sông Cái Lớn và ở ấp An Ninh, xã Bình An, Châu Thành (thuộc cồn Tắc Cậu)

60

7

Đất biền lá và đất vườn dừa + cau + khóm từ sông Cái Lớn đến kinh Mới (ấp Xẻo Rô, xã Hưng Yên, huyện An Biên)

35

8

Đất lúa từ kênh Mới đến kênh Xẻo Rô (ấp Xẻo Rô, xã Hưng Yên, huyện An Biên)

30

Content:
Tiểu dự án giải phóng mặt bằng 2 - Kiên Giang: từ đầu tuyến tránh Thứ Bảy đến ngã ba Minh Lương.
1.Giá đất ở dọc theo tuyến tránh:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Vị trí khu đất

Giá bồi thường

VT1

VT2

VT3

1

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 đầu tuyến tránh Tắc Cậu

1.200

600

300

2

Đất mặt tiền kênh Sóc Tràm

540

270

135

3

Đất mặt tiền kênh Hai Lộc

300

250

150

4

Đất mặt tiền sông Cái Bé (phía Nhà máy Bột cá Sáu Tâm)

1.000

500

250

5

Đất mặt tiền sông Cái Bé (phía Chợ Tắc Cậu)

600

300

150

6

Đất mặt tiền sông Cái Lớn (thuộc huyện Châu Thành)

420

210

105

7

Đất mặt tiền sông Cái Lớn (thuộc huyện An Biên)

300

150

75

8

Đất mặt tiền Kênh Mới và đất mặt tiền kênh Xẻo Xu

200

100

50

9

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Xẻo Xu đến cầu Thứ 2

1.000

500

250

10

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Thứ Hai đến cầu Thứ Tư

1.400

700

350

11

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Thứ Tư đến cầu Thứ Sáu

800

400

200

12

Đất mặt tiền Quốc lộ 63 từ cầu Thứ Sáu đến cách đầu tuyến tránh Thứ Bảy

1.100

550

275

1.2. Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Vị trí khu đất

Giá bồi thường

1

Đất lúa kênh Tập đoàn 6 đến kênh Sóc Tràm

70

2

Đất lúa kênh Tập đoàn 3 đến khu vườn dừa và đất trồng cau + khóm kênh Hai Lộc

40

3

Đất vườn dừa + cau + khóm (đoạn Nhà máy bột cá Sáu Tâm)
(Áp dụng cho vị trí 2 tính từ mét thứ 21 kể từ mép lộ bê tông sông Cái Bé hướng ra kênh Hai Lộc)

80

4

Đất biền lá và đất vườn dừa + cau + khóm (đoạn Nhà máy bột cá Sáu Tâm)
(Tính từ lộ bê tông đến bờ sông Cái Bé và từ lộ bê tông vào đến mét thứ 20 hướng vào kênh Hai Lộc)

450

5

Đất biền lá ven bờ sông Cái Bé (phía chợ Tắc Cậu)

300

6

Đất vườn dừa + cau + khóm và đất biền lá ở bờ sông Cái Lớn và ở ấp An Ninh, xã Bình An, Châu Thành (thuộc cồn Tắc Cậu)

60

7

Đất biền lá và đất vườn dừa + cau + khóm từ sông Cái Lớn đến kinh Mới (ấp Xẻo Rô, xã Hưng Yên, huyện An Biên)

35

8

Đất lúa từ kênh Mới đến kênh Xẻo Rô (ấp Xẻo Rô, xã Hưng Yên, huyện An Biên)

30