Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trì", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND hỗ trợ doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Vĩnh Phúc

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
6. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho công nghiệp hỗ trợ, gắn với chương trình đào tạo của doanh nghiệp.
...
b) Hỗ trợ doanh nghiệp trong nước thuê lao động (hợp đồng lao động) là chuyên gia, lao động kỹ thuật là người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam (Nghị định sô 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam) trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
- Mức hỗ trợ 50% chi phí, nhưng không quá 20 triệu đồng/người/tháng; thời gian hỗ trợ không quá hai năm và không vượt quá thời gian làm việc trong giấy phép lao động đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; mỗi doanh nghiệp hỗ trợ không quá hai lao động là chuyên gia, lao động kỹ thuật là người nước ngoài.
Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ
1. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ trợ);
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Giấy xác nhận ưu đãi các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển theo quy định.

Content:
Hỗ trợ doanh nghiệp trong nước thuê lao động (hợp đồng lao động) là chuyên gia, lao động kỹ thuật là người nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam (Nghị định sô 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam) trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
- Mức hỗ trợ 50% chi phí, nhưng không quá 20 triệu đồng/người/tháng; thời gian hỗ trợ không quá hai năm và không vượt quá thời gian làm việc trong giấy phép lao động đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; mỗi doanh nghiệp hỗ trợ không quá hai lao động là chuyên gia, lao động kỹ thuật là người nước ngoài.
Điều 4. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, thời hạn thực hiện hỗ trợ
1. Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị được hưởng hỗ trợ (trong đó nêu rõ kết quả, tiến độ thực hiện dự án đến thời điểm xin được hưởng hỗ trợ, các nội dung đề nghị hỗ trợ, kế hoạch thực hiện các nội dung đề nghị hỗ trợ);
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Giấy xác nhận ưu đãi các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục ưu tiên phát triển theo quy định.