Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2685/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2685/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 quận 9

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.956,20

25,96

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.923,82

43,23

2.872,07

25,22

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.513,33

22,07

765,72

6,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,61

21,43

726,11

6,38

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.628,82

14,30

726,11

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nu­ớc còn lại

LUK

31,63

7,13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nu­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

72,72

0,64

39,62

0,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.410,47

21,16

2.106,35

18,49

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

247,40

2,17

62,84

0,55

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.131,57

53,83

8.433,43

74,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1.495,12

13,13

1.739,63

15,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.605,06

22,87

4.806,27

42,20

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

CTS

13,50

0,12

39,66

0,35

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

175,36

1,54

101,47

0,89

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

1.420,89

12,48

1.735,85

15,24

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

982,09

8,62

1.077,46

9,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

343,92

3,02

606,99

5,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất SX vật liệu XD, gốm sứ

SKX

94,88

0,83

51,40

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

995,31

8,74

2.929,95

25,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

393,63

3,46

1.191,46

10,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

84,59

0,74

90,07

0,79

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng.

DNT

4,10

0,04

28,34

0,25

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

70,68

0,62

675,30

5,93

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,51

0,02

47,01

0,41

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

134,93

1,18

325,26

2,86

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

292,93

2,57

539,28

4,73

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,09

0,04

5,63

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

6,84

0,06

21,84

0,19

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

5,10

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

40,54

0,36

26,98

0,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

69,88

0,61

62,82

0,55

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

1.920,97

16,87

1.758,89

15,44

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,84

0,34

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

62,25

0,55

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.235,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

572,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

25,83

2.2

Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

546,19

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

Content:
2.956,20

25,96

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4.923,82

43,23

2.872,07

25,22

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2.513,33

22,07

765,72

6,72

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,61

21,43

726,11

6,38

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.628,82

14,30

726,11

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nu­ớc còn lại

LUK

31,63

7,13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nu­ơng

LUN

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

72,72

0,64

39,62

0,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.410,47

21,16

2.106,35

18,49

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,22

21,30

0,19

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

247,40

2,17

62,84

0,55

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.131,57

53,83

8.433,43

74,04

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1.495,12

13,13

1.739,63

15,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.605,06

22,87

4.806,27

42,20

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

CTS

13,50

0,12

39,66

0,35

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

175,36

1,54

101,47

0,89

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

1.420,89

12,48

1.735,85

15,24

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

982,09

8,62

1.077,46

9,46

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

343,92

3,02

606,99

5,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất SX vật liệu XD, gốm sứ

SKX

94,88

0,83

51,40

0,45

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

995,31

8,74

2.929,95

25,72

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

393,63

3,46

1.191,46

10,46

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

84,59

0,74

90,07

0,79

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng.

DNT

4,10

0,04

28,34

0,25

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

70,68

0,62

675,30

5,93

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,51

0,02

47,01

0,41

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

134,93

1,18

325,26

2,86

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

292,93

2,57

539,28

4,73

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,09

0,04

5,63

0,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

6,84

0,06

21,84

0,19

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

5,10

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

40,54

0,36

26,98

0,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

69,88

0,61

62,82

0,55

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

1.920,97

16,87

1.758,89

15,44

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,84

0,34

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

62,25

0,55

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.364,27

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2.202,25

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.235,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1.168,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

967,24

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,29

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

158,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

572,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

25,83

2.2

Đất nuôI trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

546,19

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-