Document: Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chiêm Hóa Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Chiêm Hóa Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

114.624,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.573,18

94,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.938,81

4,31

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.057,17

3,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.202,85

2,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.715,63

5,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.607,63

17,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,49

8,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.278,12

56,08

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

26.928,11

23,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

547,35

0,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,29

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.950,12

5,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,31

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,26

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,38

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,60

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,20

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.795,96

2,44

-

Đất giao thông

DGT

1.183,76

1,03

-

Đất thủy lợi

DTL

403,21

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,83

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

110,09

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

65,01

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

821,98

0,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,30

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,77

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

156,01

0,14

-

Đất chợ

DCH

4,29

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,37

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.040,41

0,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,38

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,03

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,86

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.742,52

1,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,96

0,09

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

DTD

725,14

2

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KNN

4640,73

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

96015,64

4

Khu du lịch

KDL

74,58

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

9218,49

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

27,61

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

734,12

8

Khu dân cư nông thôn

DNT

6159,12

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,13

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27,09

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

397,48

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,89

-

Đất giao thông

DGT

2,20

-

Đất thủy lợi

DTL

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

2.2

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

392,50

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

290,96

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

76,13

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

105,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

64,29

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,29

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,38

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 19 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trong đó:
- Dự án sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh: 01 dự án.
- Dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: 09 dự án.
- Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai: 06 dự án.
- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án.
(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5.
Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

114.624,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.573,18

94,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.938,81

4,31

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.057,17

3,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.202,85

2,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.715,63

5,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.607,63

17,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,49

8,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.278,12

56,08

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

26.928,11

23,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

547,35

0,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,29

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.950,12

5,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,31

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,26

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,38

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

111,60

0,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,20

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.795,96

2,44

-

Đất giao thông

DGT

1.183,76

1,03

-

Đất thủy lợi

DTL

403,21

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,83

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

110,09

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

65,01

0,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

821,98

0,72

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,79

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,30

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,77

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

156,01

0,14

-

Đất chợ

DCH

4,29

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,37

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.040,41

0,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,38

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,03

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,86

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.742,52

1,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

100,96

0,09

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

DTD

725,14

2

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KNN

4640,73

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

96015,64

4

Khu du lịch

KDL

74,58

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

9218,49

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

27,61

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

734,12

8

Khu dân cư nông thôn

DNT

6159,12

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,13

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

64,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27,09

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

397,48

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,89

-

Đất giao thông

DGT

2,20

-

Đất thủy lợi

DTL

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

2.2

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

392,50

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

290,96

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

76,13

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

105,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

34,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

64,29

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

36,29

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,38

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 19 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trong đó:
- Dự án sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh: 01 dự án.
- Dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: 09 dự án.
- Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai: 06 dự án.
- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án.
(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5.
Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.