Document: Điều 1 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/03/2020", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/03/2020", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/03/2020", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/03/2020", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/03/2020", "sign_number": "1135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1135/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Thiệu Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng diện tích

15.991,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.352,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.380,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

258,00

(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

158,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

156,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

156,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,10

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

144,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,60

(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

0,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,95

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Thiệu Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng diện tích

15.991,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.352,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.380,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

258,00

(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

158,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

156,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

156,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,10

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

144,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,60

(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

0,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,95

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.