Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

303,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

89,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

48,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,88

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

303,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

89,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

48,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,88