Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

62.617,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.310,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.806,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.157,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.356,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.616,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.881,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.462,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,41

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

135,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.003,60

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

62.617,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.310,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.806,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.157,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.356,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.616,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.881,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.462,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,41

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

135,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.003,60