Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 63/2015/QĐ-UBND mức chi phí dạy nghề cho người khuyết tật Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "63/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 63/2015/QĐ-UBND mức chi phí dạy nghề cho người khuyết tật Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định mức chi phí dạy nghề cho người khuyết tật theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2012 - 2020 như sau:
1. Định mức chi phí đào tạo:

TT

Nhóm ngành nghề đào tạo

Đơn vị tính

Loại hình đào tạo

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

01

Kỹ thuật

Đồng/học viên/tháng

800.000

1.000.000

02

Dịch vụ

Đồng/học viên/tháng

600.000

800.000

03

Nông nghiệp

Đồng/học viên/tháng

600.000

800.000

- Nhóm nghề kỹ thuật: May công nghiệp, may dân dụng, mộc mỹ nghệ, mộc dân dụng, sửa chữa cơ khí, điện - điện tử.
- Nhóm nghề dịch vụ: Đan lát, dệt dèng, thêu; làm chổi đót, làm giấy, làm hương, làm tăm tre; chăm sóc cây cảnh; xoa bóp, bấm huyệt.
- Nhóm nghề nông nghiệp: Trồng hoa, nấm ăn; trồng rau và cây hoa màu; chăn nuôi và phòng bệnh.

Content:
Định mức chi phí đào tạo:

TT

Nhóm ngành nghề đào tạo

Đơn vị tính

Loại hình đào tạo

Dạy nghề cố định

Dạy nghề lưu động

01

Kỹ thuật

Đồng/học viên/tháng

800.000

1.000.000

02

Dịch vụ

Đồng/học viên/tháng

600.000

800.000

03

Nông nghiệp

Đồng/học viên/tháng

600.000

800.000

- Nhóm nghề kỹ thuật: May công nghiệp, may dân dụng, mộc mỹ nghệ, mộc dân dụng, sửa chữa cơ khí, điện - điện tử.
- Nhóm nghề dịch vụ: Đan lát, dệt dèng, thêu; làm chổi đót, làm giấy, làm hương, làm tăm tre; chăm sóc cây cảnh; xoa bóp, bấm huyệt.
- Nhóm nghề nông nghiệp: Trồng hoa, nấm ăn; trồng rau và cây hoa màu; chăn nuôi và phòng bệnh.