Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 951/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Cam Lâm Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 951/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Cam Lâm Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cam Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.366,62

4.367,65

4.375,49

4.427,79

4.594,06

4.673,89

Đất ở nông thôn

ONT

451,15

454,24

467,41

491,90

520,33

549,51

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.691,18

3,09

121,86

369,34

377,59

819,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,58

0,25

13,93

16,66

33,74

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,76

0,25

7,02

9,47

23,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

568,11

2,49

35,18

159,91

149,05

221,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

103,24

3,98

1,95

97,32

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,30

1,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

411,90

50,62

77,81

44,72

238,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

84,19

2,80

25,20

19,40

36,79

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,40

0,03

0,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,76

34,70

4,04

8,02

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

14,23

2,17

4,04

8,02

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

32,53

32,53

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
4.366,62

4.367,65

4.375,49

4.427,79

4.594,06

4.673,89

Đất ở nông thôn

ONT

451,15

454,24

467,41

491,90

520,33

549,51

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.691,18

3,09

121,86

369,34

377,59

819,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,58

0,25

13,93

16,66

33,74

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,76

0,25

7,02

9,47

23,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

568,11

2,49

35,18

159,91

149,05

221,47

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

103,24

3,98

1,95

97,32

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,30

1,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

411,90

50,62

77,81

44,72

238,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

84,19

2,80

25,20

19,40

36,79

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,40

0,03

0,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,76

34,70

4,04

8,02

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

14,23

2,17

4,04

8,02

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

32,53

32,53

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT