Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 996/QĐ-BNN-XD 2014 điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hồ chứa nước Nặm Cắt Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/05/2014", "sign_number": "996/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 996/QĐ-BNN-XD 2014 điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hồ chứa nước Nặm Cắt Bắc Kạn

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư Hồ chứa nước Nặm Cắt, tỉnh Bắc Kạn đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại Quyết định số 2926/QĐ-BNN-XD ngày 15/10/2009 với nội dung chủ yếu sau:
...
13. Tổng mức đầu tư và cơ cấu vốn:
13.1. Tổng mức đầu tư: 441.528.341.000 đồng.
(Bốn trăm bốn mốt tỷ, năm trăm hai tám triệu, ba trăm bốn mốt nghìn đồng)
Trong đó:

- Chi phí xây dựng:
- Chi phí thiết bị:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
- Chi phí khác:
- Chi phí bồi thường, HT&TĐC
- Dự phòng:

179.416.198.000 đồng;
20.799.210.000 đồng;
4.017.518.000 đồng;
28.187.918.000 đồng;
7.109.750.000 đồng;
142.296.261.000 đồng;
59.701.484.000 đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
13.2. Nguồn vốn
Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý đầu tư.
13.3. Phân vốn đầu tư
- Vốn xây dựng công trình đầu mối, hệ thống đường ống cấp nguồn cho tưới và sinh hoạt và các chi khác kèm theo là 298.232.080.000 đồng.
- Vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (bao gồm trồng rừng thay thế, rà phá bom mìn khu tái định cư, thu dọn lòng hồ) và xây dựng các trạm bơm tưới tiếp nguồn là 143.296.261.000 đồng.

Content:
Tổng mức đầu tư và cơ cấu vốn:
13.1. Tổng mức đầu tư: 441.528.341.000 đồng.
(Bốn trăm bốn mốt tỷ, năm trăm hai tám triệu, ba trăm bốn mốt nghìn đồng)
Trong đó:

- Chi phí xây dựng:
- Chi phí thiết bị:
- Chi phí quản lý dự án:
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:
- Chi phí khác:
- Chi phí bồi thường, HT&TĐC
- Dự phòng:

179.416.198.000 đồng;
20.799.210.000 đồng;
4.017.518.000 đồng;
28.187.918.000 đồng;
7.109.750.000 đồng;
142.296.261.000 đồng;
59.701.484.000 đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
13.2. Nguồn vốn
Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý đầu tư.
13.3. Phân vốn đầu tư
- Vốn xây dựng công trình đầu mối, hệ thống đường ống cấp nguồn cho tưới và sinh hoạt và các chi khác kèm theo là 298.232.080.000 đồng.
- Vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (bao gồm trồng rừng thay thế, rà phá bom mìn khu tái định cư, thu dọn lòng hồ) và xây dựng các trạm bơm tưới tiếp nguồn là 143.296.261.000 đồng.