Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6401/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6401/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6401/QĐ-UBND 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu dân cư và công nghiệp Lê Minh Xuân tại xã Lê Minh Xuân và xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số dự kiến: 60.000 người.
- Số lao động dự kiến: 84.000 lao động.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch
a. Khu công nghiệp: số lao động dự kiến 84.000 lao động.

STT

Loại đất

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu sử dụng đất

1

Đất sản xuất công nghiệp và kho tàng bến bãi

55 - 70%

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

2 - 4%

3

Đất giao thông, bãi xe

10 - 20%

4

Đất cây xanh

10 - 15%

5

Đất các khu kỹ thuật (đầu mối hạ tầng kỹ thuật)

1 - 2%

II

Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Chỉ tiêu cấp nước

40 - 50 m3/ha/ngày

2

Chỉ tiêu cấp điện

400 kw/ha

3

Chỉ tiêu thoát nước thải

40 - 50 m3/ha/ngày

4

Chỉ tiêu rác thải

0,5 tấn/ha/ngày

b. Khu dân cư (tái định cư và nhà ở công nhân): dân số dự kiến 60.000 người.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

20 - 44

- Đất nhóm ở

m2/người

12 - 20

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

2 - 10

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
+ Giáo dục
+ Các công trình dịch vụ đô thị khác (y tế, văn hóa, hành chính, thương mại dịch vụ,...)

m2/người

4 - 6

- Đất đường giao thông cấp khu vực

km/km2

8,0 - 6,5

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số dự kiến: 60.000 người.
- Số lao động dự kiến: 84.000 lao động.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch
a. Khu công nghiệp: số lao động dự kiến 84.000 lao động.

STT

Loại đất

Chỉ tiêu

I

Chỉ tiêu sử dụng đất

1

Đất sản xuất công nghiệp và kho tàng bến bãi

55 - 70%

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

2 - 4%

3

Đất giao thông, bãi xe

10 - 20%

4

Đất cây xanh

10 - 15%

5

Đất các khu kỹ thuật (đầu mối hạ tầng kỹ thuật)

1 - 2%

II

Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Chỉ tiêu cấp nước

40 - 50 m3/ha/ngày

2

Chỉ tiêu cấp điện

400 kw/ha

3

Chỉ tiêu thoát nước thải

40 - 50 m3/ha/ngày

4

Chỉ tiêu rác thải

0,5 tấn/ha/ngày

b. Khu dân cư (tái định cư và nhà ở công nhân): dân số dự kiến 60.000 người.

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

20 - 44

- Đất nhóm ở

m2/người

12 - 20

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

2 - 10

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
+ Giáo dục
+ Các công trình dịch vụ đô thị khác (y tế, văn hóa, hành chính, thương mại dịch vụ,...)

m2/người

4 - 6

- Đất đường giao thông cấp khu vực

km/km2

8,0 - 6,5

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0