Document: Điều 3 Quyết định 59/2016/QĐ-UBND quy định thu nộp quản lý và sử dụng phí thư viện An Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "07/09/2016", "sign_number": "59/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 59/2016/QĐ-UBND quy định thu nộp quản lý và sử dụng phí thư viện An Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu phí thư viện
Đơn vị tính: đồng/thẻ/năm

STT

Nội dung thu

Mức thu

Thư viện tỉnh

Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

I

Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu

1

Người lớn

a

Học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên

20.000

15.000

b

Các đối tượng còn lại

30.000

20.000

2

Trẻ em (từ dưới 16 tuổi)

10.000

10.000

II

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác

40.000

40.000

III

Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.

Content:
Điều 3. Mức thu phí thư viện
Đơn vị tính: đồng/thẻ/năm

STT

Nội dung thu

Mức thu

Thư viện tỉnh

Thư viện các huyện, thị xã, thành phố

I

Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu

1

Người lớn

a

Học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên

20.000

15.000

b

Các đối tượng còn lại

30.000

20.000

2

Trẻ em (từ dưới 16 tuổi)

10.000

10.000

II

Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác

40.000

40.000

III

Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.