Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 602/QĐ-UBND 2014 phê duyệt bồi thường hỗ trợ tái định cư Đường dây 110 kV trạm 220 kV Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 602/QĐ-UBND 2014 phê duyệt bồi thường hỗ trợ tái định cư Đường dây 110 kV trạm 220 kV Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Đường dây 110 kV trạm 220 kV Trà Vinh - Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh (thuộc dự án DEP - vay vốn WB), với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Ước kinh phí phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 14.852.686.328 đồng (Mười bốn tỷ, tám trăm năm mươi hai triệu, sáu trăm tám mươi sáu nghìn, ba trăm hai mươi tám đồng); trong đó:

- Bồi thường thiệt hại về đất

: 630.757.100 đồng.

- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, vật kiến trúc

: 100.403.475 đồng.

- Bồi thường cây trái, hoa màu

: 764.279.080 đồng.

- Hỗ trợ đất hành lang an toàn lưới điện

:10.682.165.520 đồng.

- Hỗ trợ đất tạm mượn

: 283.043.360 đồng.

- Hỗ trợ khác

: 819.115.960 đồng.

- Chi phí Hội đồng bồi thường tỉnh

: 16.391.364 đồng.

- Chi phí Tiểu Ban bồi thường các huyện

: 163.913.652 đồng.

- Chi phí thẩm định

: 36.858.383 đồng.

- Chi phí thẩm tra, phê duyệt

: 5.514.222 đồng.

- Chi phí dự phòng (10%)

: 1.350.244.212 đồng.

Content:
Ước kinh phí phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 14.852.686.328 đồng (Mười bốn tỷ, tám trăm năm mươi hai triệu, sáu trăm tám mươi sáu nghìn, ba trăm hai mươi tám đồng); trong đó:

- Bồi thường thiệt hại về đất

: 630.757.100 đồng.

- Bồi thường thiệt hại về nhà ở, vật kiến trúc

: 100.403.475 đồng.

- Bồi thường cây trái, hoa màu

: 764.279.080 đồng.

- Hỗ trợ đất hành lang an toàn lưới điện

:10.682.165.520 đồng.

- Hỗ trợ đất tạm mượn

: 283.043.360 đồng.

- Hỗ trợ khác

: 819.115.960 đồng.

- Chi phí Hội đồng bồi thường tỉnh

: 16.391.364 đồng.

- Chi phí Tiểu Ban bồi thường các huyện

: 163.913.652 đồng.

- Chi phí thẩm định

: 36.858.383 đồng.

- Chi phí thẩm tra, phê duyệt

: 5.514.222 đồng.

- Chi phí dự phòng (10%)

: 1.350.244.212 đồng.