Document: Điều 3 Quyết định  150-HĐBT  giá bán gạo tể thông dụng tại các tỉnh, thành phố phía bắc

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1988", "sign_number": "150-HĐBT", "signer": "Đỗ Mười", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1988", "sign_number": "150-HĐBT", "signer": "Đỗ Mười", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1988", "sign_number": "150-HĐBT", "signer": "Đỗ Mười", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1988", "sign_number": "150-HĐBT", "signer": "Đỗ Mười", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "29/09/1988", "sign_number": "150-HĐBT", "signer": "Đỗ Mười", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định  150-HĐBT  giá bán gạo tể thông dụng tại các tỉnh, thành phố phía bắc có nội dung như sau:

Điều 3. Giá giao gạo tẻ thông dụng của ngành lương thực cho các tỉnh, thành phố để bán theo định lượng, được xác định trên cơ sở giá bán thực tế của tỉnh, thành phố trừ lùi (-) chiết khấu lương thực bán lẻ tại địa phương.

Content:
Điều 3. Giá giao gạo tẻ thông dụng của ngành lương thực cho các tỉnh, thành phố để bán theo định lượng, được xác định trên cơ sở giá bán thực tế của tỉnh, thành phố trừ lùi (-) chiết khấu lương thực bán lẻ tại địa phương.