Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/01/2013", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản rắn TPHCM

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng tài nguyên khoáng sản rắn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.243.340

V.1

CÁT XÂY DỰNG LÒNG SÔNG (m3)

1

1-1-D

Vùng 1- SSG

Phú Mỹ Hưng

Củ Chi

2,76

30.700

2

1-2-D

9,93

13.210

3

2-1-D

Vùng 2 - SSG

An Phú

3,54

71.560

4

3-1-D

Vùng 3 - SSG

1,36

20.540

5

3-2-D

1,23

32.840

6

3-3-D

0,88

10.320

7

3-4-D

0,32

3.420

8

9-1-D

Vùng 4 - SSG

An Nhơn Tây

1,61

32.200

9

21-1-D

Vùng 5 - SSG

Trung An

7,20

173.720

10

59-2-D

Vùng 1 - SĐN

Long Bình

Q.9

42,30

1.800.000

11

114-1-D

Vùng 2 - SĐN

Long Bình

1,89

37.880

12

114-2-D

Long Phước

49,30

1.690.000

13

114-3-D

Vùng 2 - SĐN

Long Phước

12,50

220.000

14

137-1-D

Vùng 3 - SĐN

Thạnh Mỹ Lợi

8,93

143.820

15

121A-1-D

Vùng 1 - ST

Long Phước

26,70

800.000

16

128-1-D

Vùng 7- SSG

Thạnh Mỹ Lợi
Tân Thuận Đông

Q.2 - Q.7

2,31

61.740

17

138-1-D

Vùng 8- SSG

2,93

131.750

18

160-1-D

Vùng 1 - SSR

An Thới Đông - Lý Nhơn

Cần Giờ

170,20

7.050.000

19

156-1-D

Vùng 1 - SĐT

Thạnh An
Tam Thôn Hiệp

21,72

510.000

20

154-1-D

Vùng 4 - SĐT

3,85

47.380

21

157-1-D

Sông Dừa

Tam Thôn Hiệp

19,45

346.260

22

149-1-D

Vùng 1 - SNB

Phú Xuân - Bình Khánh

Nhà Bè - Cần Giờ

59,70

1.290.000

23

151-1-D

Vùng 3 - SNB

Hiệp Phước - Bình Khánh

13,08

222.520

24

158-1-D

Vùng 4 - SNB

52,22

1.290.000

25

158-2-D

Vùng 5 - SNB

32,56

590.000

26

158-3--D

9,57

170.400

27

158-4-D

4,13

54.540

TỔNG CỘNG CÁT XÂY DỰNG LÒNG SÔNG (I)

562,17

16.844.800

V.2

CÁT XÂY DỰNG TRÊN CẠN (m3 )

1

38-4-D

Tân Quy

Tân Thạnh Đông

Củ chi

40,24

977.870

2

38-4-D.1

3,00

72.810

3

38-4-D.2

5,30

128.820

4

38-4-D.3

3,23

78.460

5

38-4-D.4

67,43

1.638.620

6

38-4-D.5

6,73

163.620

7

38-4-D.6

3,21

78.040

8

53-4-D.1

Đông Thạnh

Tân Hiệp

Hóc Môn

21,60

822.000

9

53-4-D.2

4,14

157.000

10

53-4-D.3

12,55

477.000

11

53-4-D.4

7,52

286.000

TỔNG CỘNG CÁT XÂY DỰNG TRÊN CẠN (II)

174,95

4.880.240

TỔNG TÀI NGUYÊN DỰ BÁO CÁT XÂY DỰNG (I + II)

737,12

21.725.040

VI

CÁT SAN LẤP (m3)

1

174-1-D

Vùng 2 SĐT

Long Hòa

Cần Giờ

42,40

670.000

2

176-1-D

Long Hòa I

Long Hòa

Cần Giờ

97,87

2.699.377

3

177-1-D

Long Hòa II

100,00

3.206.557

4

178-1-D

Long Hòa III

66,64

1.409.521

5

179-1-D

Long Hòa IV

100,00

2.340.980

6

180-1-D

Long Hòa V

100,00

3.000.000

7

181-1-D

Long Hòa VI

100,00

1.283.224

TỔNG CỘNG

606,91

14.609.659

VII

CUỘI - SỎI - CÁT (m3)

1

17-2-D.1

Phú Hợp

Phạm Văn Cội

Củ Chi

75,66

Content:
5.243.340

V.1

CÁT XÂY DỰNG LÒNG SÔNG (m3)

1

1-1-D

Vùng 1- SSG

Phú Mỹ Hưng

Củ Chi

2,76

30.700

2

1-2-D

9,93

13.210

3

2-1-D

Vùng 2 - SSG

An Phú

3,54

71.560

4

3-1-D

Vùng 3 - SSG

1,36

20.540

5

3-2-D

1,23

32.840

6

3-3-D

0,88

10.320

7

3-4-D

0,32

3.420

8

9-1-D

Vùng 4 - SSG

An Nhơn Tây

1,61

32.200

9

21-1-D

Vùng 5 - SSG

Trung An

7,20

173.720

10

59-2-D

Vùng 1 - SĐN

Long Bình

Q.9

42,30

1.800.000

11

114-1-D

Vùng 2 - SĐN

Long Bình

1,89

37.880

12

114-2-D

Long Phước

49,30

1.690.000

13

114-3-D

Vùng 2 - SĐN

Long Phước

12,50

220.000

14

137-1-D

Vùng 3 - SĐN

Thạnh Mỹ Lợi

8,93

143.820

15

121A-1-D

Vùng 1 - ST

Long Phước

26,70

800.000

16

128-1-D

Vùng 7- SSG

Thạnh Mỹ Lợi
Tân Thuận Đông

Q.2 - Q.7

2,31

61.740

17

138-1-D

Vùng 8- SSG

2,93

131.750

18

160-1-D

Vùng 1 - SSR

An Thới Đông - Lý Nhơn

Cần Giờ

170,20

7.050.000

19

156-1-D

Vùng 1 - SĐT

Thạnh An
Tam Thôn Hiệp

21,72

510.000

20

154-1-D

Vùng 4 - SĐT

3,85

47.380

21

157-1-D

Sông Dừa

Tam Thôn Hiệp

19,45

346.260

22

149-1-D

Vùng 1 - SNB

Phú Xuân - Bình Khánh

Nhà Bè - Cần Giờ

59,70

1.290.000

23

151-1-D

Vùng 3 - SNB

Hiệp Phước - Bình Khánh

13,08

222.520

24

158-1-D

Vùng 4 - SNB

52,22

1.290.000

25

158-2-D

Vùng 5 - SNB

32,56

590.000

26

158-3--D

9,57

170.400

27

158-4-D

4,13

54.540

TỔNG CỘNG CÁT XÂY DỰNG LÒNG SÔNG (I)

562,17

16.844.800

V.2

CÁT XÂY DỰNG TRÊN CẠN (m3 )

1

38-4-D

Tân Quy

Tân Thạnh Đông

Củ chi

40,24

977.870

2

38-4-D.1

3,00

72.810

3

38-4-D.2

5,30

128.820

4

38-4-D.3

3,23

78.460

5

38-4-D.4

67,43

1.638.620

6

38-4-D.5

6,73

163.620

7

38-4-D.6

3,21

78.040

8

53-4-D.1

Đông Thạnh

Tân Hiệp

Hóc Môn

21,60

822.000

9

53-4-D.2

4,14

157.000

10

53-4-D.3

12,55

477.000

11

53-4-D.4

7,52

286.000

TỔNG CỘNG CÁT XÂY DỰNG TRÊN CẠN (II)

174,95

4.880.240

TỔNG TÀI NGUYÊN DỰ BÁO CÁT XÂY DỰNG (I + II)

737,12

21.725.040

VI

CÁT SAN LẤP (m3)

1

174-1-D

Vùng 2 SĐT

Long Hòa

Cần Giờ

42,40

670.000

2

176-1-D

Long Hòa I

Long Hòa

Cần Giờ

97,87

2.699.377

3

177-1-D

Long Hòa II

100,00

3.206.557

4

178-1-D

Long Hòa III

66,64

1.409.521

5

179-1-D

Long Hòa IV

100,00

2.340.980

6

180-1-D

Long Hòa V

100,00

3.000.000

7

181-1-D

Long Hòa VI

100,00

1.283.224

TỔNG CỘNG

606,91

14.609.659

VII

CUỘI - SỎI - CÁT (m3)

1

17-2-D.1

Phú Hợp

Phạm Văn Cội

Củ Chi

75,66