Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,45

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,75

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,94

-

Đất thủy lợi

DTL

8,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.7

Đất sinh hoạt, cộng đồng

DSH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng

DKV

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,30

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,45

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,75

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,94

-

Đất thủy lợi

DTL

8,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.7

Đất sinh hoạt, cộng đồng

DSH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng

DKV

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,30

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK