Document: Điều 1 Quyết định 226/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "226/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 226/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Tiên Du tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.560,24

100,00

9.560,24

9.560,24

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.385,43

56,33

958,93

958,92

10,03

1.1

Đất trồng lúa

4.268,58

44,65

169,53

169,53

1,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.251,79

44,47

157,18

157,18

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

415,30

4,34

112,22

112,22

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27,74

0,29

3,76

3,76

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

184,18

1,93

184,00

184,00

1,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

344,02

3,60

108,25

108,25

1,13

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

145,61

1,52

381,17

381,17

3,99

2

Đất phi nông nghiệp

4.162,65

43,54

8.594,42

8.594,42

89,90

2.1

Đất quốc phòng

4,32

0,05

6,40

6,40

0,07

2.2

Đất an ninh

1,12

0,01

7,92

7,92

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

657,53

6,88

860,72

860,72

9,01

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

94,33

0,99

146,53

146,53

1,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

20,84

0,22

602,92

602,92

6,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

139,60

1,46

203,71

203,71

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.582,66

16,55

2.872,47

2.872,47

30,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

128,14

128,14

1,34

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,00

0,03

45,28

45,28

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.148,68

12,02

2.565,14

2.565,14

26,83

2.14

Đất ở tại đô thị

63,82

0,67

109,23

109,23

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,63

0,16

65,50

65,50

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,31

0,01

1,31

1,31

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,45

0,25

41,93

41,93

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

72,04

0,75

140,71

140,71

1,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

16,72

0,17

53,12

53,12

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,37

0,03

2,37

2,37

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

32,13

0,34

288,45

288,45

3,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,34

0,20

23,22

23,22

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

237,33

2,48

235,51

235,51

2,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

23,36

0,24

190,76

190,76

2,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3,06

0,03

3,08

3,08

0,03

3

Đất chưa sử dụng

12,16

0,13

6,89

6,89

0,07

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.427,52

281,26

147,57

163,07

120,58

111,18

657,32

382,95

275,39

169,45

229,76

784,93

365,85

261,78

476,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.843,57

263,80

129,35

153,50

99,70

101,65

581,95

351,31

131,69

165,98

195,83

688,23

306,67

241,16

432,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.843,57

263,80

129,35

153,50

99,70

101,65

581,95

351,31

131,69

165,98

195,83

688,23

306,67

241,16

432,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

239,87

1,62

14,85

0,35

2,59

2,79

6,00

6,45

68,07

0,07

21,97

28,31

40,80

11,38

34,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,94

1,26

0,7

0,00

1,00

2,34

0,80

1,37

0,00

1,17

5,33

0,26

0,21

7,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,18

0,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

224,03

14,59

2,67

9,22

17,29

4,41

53,62

23,56

5,90

2,23

6,45

55,14

18,37

9,04

1,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

97,94

14,95

0,27

69,73

12,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

251,05

15,72

6,73

50,87

15,00

97,89

5,00

30,56

29,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

241,05

10,72

6,73

50,87

15,00

97,89

30,56

29,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,27

0,01

4,00

0,01

0,85

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,41

0,01

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,85

0,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9.560,24

100,00

9.560,24

9.560,24

100,00

1

Đất nông nghiệp

5.385,43

56,33

958,93

958,92

10,03

1.1

Đất trồng lúa

4.268,58

44,65

169,53

169,53

1,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.251,79

44,47

157,18

157,18

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

415,30

4,34

112,22

112,22

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27,74

0,29

3,76

3,76

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

184,18

1,93

184,00

184,00

1,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

344,02

3,60

108,25

108,25

1,13

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

145,61

1,52

381,17

381,17

3,99

2

Đất phi nông nghiệp

4.162,65

43,54

8.594,42

8.594,42

89,90

2.1

Đất quốc phòng

4,32

0,05

6,40

6,40

0,07

2.2

Đất an ninh

1,12

0,01

7,92

7,92

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

657,53

6,88

860,72

860,72

9,01

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

94,33

0,99

146,53

146,53

1,53

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

20,84

0,22

602,92

602,92

6,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

139,60

1,46

203,71

203,71

2,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.582,66

16,55

2.872,47

2.872,47

30,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

128,14

128,14

1,34

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,00

0,03

45,28

45,28

0,47

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.148,68

12,02

2.565,14

2.565,14

26,83

2.14

Đất ở tại đô thị

63,82

0,67

109,23

109,23

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,63

0,16

65,50

65,50

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,31

0,01

1,31

1,31

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

23,45

0,25

41,93

41,93

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

72,04

0,75

140,71

140,71

1,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

16,72

0,17

53,12

53,12

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,37

0,03

2,37

2,37

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

32,13

0,34

288,45

288,45

3,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,34

0,20

23,22

23,22

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

237,33

2,48

235,51

235,51

2,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

23,36

0,24

190,76

190,76

2,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3,06

0,03

3,08

3,08

0,03

3

Đất chưa sử dụng

12,16

0,13

6,89

6,89

0,07

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.427,52

281,26

147,57

163,07

120,58

111,18

657,32

382,95

275,39

169,45

229,76

784,93

365,85

261,78

476,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.843,57

263,80

129,35

153,50

99,70

101,65

581,95

351,31

131,69

165,98

195,83

688,23

306,67

241,16

432,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.843,57

263,80

129,35

153,50

99,70

101,65

581,95

351,31

131,69

165,98

195,83

688,23

306,67

241,16

432,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

239,87

1,62

14,85

0,35

2,59

2,79

6,00

6,45

68,07

0,07

21,97

28,31

40,80

11,38

34,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,94

1,26

0,7

0,00

1,00

2,34

0,80

1,37

0,00

1,17

5,33

0,26

0,21

7,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,18

0,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

224,03

14,59

2,67

9,22

17,29

4,41

53,62

23,56

5,90

2,23

6,45

55,14

18,37

9,04

1,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

97,94

14,95

0,27

69,73

12,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

251,05

15,72

6,73

50,87

15,00

97,89

5,00

30,56

29,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

241,05

10,72

6,73

50,87

15,00

97,89

30,56

29,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,00

5,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Lim

Cảnh Hưng

Đại Đồng

Hiên Vân

Hoàn Sơn

Lạc Vệ

Liên Bão

Minh Đạo

Nội Duệ

Phật Tích

Phú Lâm

Tân Chi

Tri Phương

Việt Đoàn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,27

0,01

4,00

0,01

0,85

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,41

0,01

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,85

0,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

4,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Tiên Du.