Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4496/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Quý Lộc Yên Định Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4496/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4496/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Quý Lộc Yên Định Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị
4.1. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản của đô thị như sau:
- Đất dân dụng 138,1 m2 /người, trong đó:

+ Đất đơn vị ở :

98,1 m2/người;

+ Đất giao thông :

24,9 m2/người;

+ Công trình công cộng, dịch vụ :

7,8 m2/người;

+ Cây xanh:

7,2 m2/người;

- Chỉ tiêu điện năng :

200 KWh/người.năm ;

- Cấp nước sinh hoạt:

100 lít/ người- ngày đêm ;

- Chất thải rắn :

0.8kg/ng/ngđ;

- Thu gom xử lý:

90% chất thải;

Hệ thống các công trình hạ tầng xã hội phục vụ công cộng trong đô thị như công trình giáo dục các cấp, y tế, TDTT, văn hoá, chợ...được tính toán và bố trí theo quy mô dân số, cơ cấu quy hoạch và tổ chức hành chính đô thị, đảm bảo chỉ tiêu thiết kế các công trình công cộng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng (QCXDVN01:2008/BXD).
4.2. Định hướng phát triển và tổ chức không gian đô thị:
Không gian đô thị sẽ được chia thành 3 khu vực chính:
+ Khu vực 1: Không gian dân cư hiện trạng ổn định đồng thời chỉnh trang cải tạo hình thức kiến trúc gắn với việc nâng cấp cải tạo hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo tiêu chí đô thị loại V.
+ Khu vực 2: Không gian trung tâm đô thị phát triển mới với các công trình: Các cơ quan đô thị, trường học, y tế, văn hóa - TDTT, thương mại - dịch vụ và dân cư phát triển mới.
+ Khu vực 3: Không gian sản xuất TTCN, thương mại dịch vụ, kinh tế trang trại và đất sản xuất nông nghiệp.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị
4.1. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản của đô thị như sau:
- Đất dân dụng 138,1 m2 /người, trong đó:

+ Đất đơn vị ở :

98,1 m2/người;

+ Đất giao thông :

24,9 m2/người;

+ Công trình công cộng, dịch vụ :

7,8 m2/người;

+ Cây xanh:

7,2 m2/người;

- Chỉ tiêu điện năng :

200 KWh/người.năm ;

- Cấp nước sinh hoạt:

100 lít/ người- ngày đêm ;

- Chất thải rắn :

0.8kg/ng/ngđ;

- Thu gom xử lý:

90% chất thải;

Hệ thống các công trình hạ tầng xã hội phục vụ công cộng trong đô thị như công trình giáo dục các cấp, y tế, TDTT, văn hoá, chợ...được tính toán và bố trí theo quy mô dân số, cơ cấu quy hoạch và tổ chức hành chính đô thị, đảm bảo chỉ tiêu thiết kế các công trình công cộng theo quy chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng (QCXDVN01:2008/BXD).
4.2. Định hướng phát triển và tổ chức không gian đô thị:
Không gian đô thị sẽ được chia thành 3 khu vực chính:
+ Khu vực 1: Không gian dân cư hiện trạng ổn định đồng thời chỉnh trang cải tạo hình thức kiến trúc gắn với việc nâng cấp cải tạo hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo tiêu chí đô thị loại V.
+ Khu vực 2: Không gian trung tâm đô thị phát triển mới với các công trình: Các cơ quan đô thị, trường học, y tế, văn hóa - TDTT, thương mại - dịch vụ và dân cư phát triển mới.
+ Khu vực 3: Không gian sản xuất TTCN, thương mại dịch vụ, kinh tế trang trại và đất sản xuất nông nghiệp.