Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "280/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.389,40

1.965,48

1.285,43

1.192,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,16

9,53

27,10

25,45

35,52

22,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

529,97

10,30

372,26

0,13

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.500,45

184,88

601,27

660,21

328,53

367,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

356,67

1,76

344,45

2.2

Đất an ninh

CAN

416,93

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,16

23,78

0,19

7,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

114,55

87,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.041,26

65,57

145,49

164,98

167,75

197,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,28

1,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,13

68,17

47,13

37,14

66,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,28

56,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,33

9,67

0,87

0,77

0,34

0,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,33

1,10

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

427,87

6,22

141,64

14,72

20,25

16,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,43

1,85

2,04

18,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,31

7,57

2,65

2,26

1,10

3,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,71

0,01

0,50

0,02

0,01

0,32

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.536,36

9,85

130,00

29,80

101,86

56,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

329,96

0,39

22,00

53,25

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,89

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.325,13

2,59

909,46

317,12

10,76

116,15

4

Đất đô thị *

KDT

745,59

745,59

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Phúc

1.964,26

3.739,53

1.228,77

Content:
3.389,40

1.965,48

1.285,43

1.192,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,16

9,53

27,10

25,45

35,52

22,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

529,97

10,30

372,26

0,13

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.500,45

184,88

601,27

660,21

328,53

367,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

356,67

1,76

344,45

2.2

Đất an ninh

CAN

416,93

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,16

23,78

0,19

7,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

114,55

87,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.041,26

65,57

145,49

164,98

167,75

197,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,28

1,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,13

68,17

47,13

37,14

66,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,28

56,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,33

9,67

0,87

0,77

0,34

0,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,33

1,10

0,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

427,87

6,22

141,64

14,72

20,25

16,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,43

1,85

2,04

18,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,31

7,57

2,65

2,26

1,10

3,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,71

0,01

0,50

0,02

0,01

0,32

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.536,36

9,85

130,00

29,80

101,86

56,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

329,96

0,39

22,00

53,25

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,89

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.325,13

2,59

909,46

317,12

10,76

116,15

4

Đất đô thị *

KDT

745,59

745,59

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Tân

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hành

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Phúc

1.964,26

3.739,53

1.228,77