Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 35/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Yên Bái 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "35/2021/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 35/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Yên Bái 2022

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính
...
c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Content:
Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.