Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "857/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 857/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phương

Xã Trọng Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,39

0,19

0,04

0,03

0,06

0,07

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,20

0,04

0,03

0,06

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

0,19

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phương

Xã Trọng Quan

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,39

0,19

0,04

0,03

0,06

0,07

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

0,20

0,04

0,03

0,06

0,07

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,19

0,19