Document: Điều 1 Quyết định 3322/QĐ-BNN-TCLN 2014 công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2013

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "3322/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "3322/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "3322/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "3322/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/07/2014", "sign_number": "3322/QĐ-BNN-TCLN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3322/QĐ-BNN-TCLN 2014 công bố hiện trạng rừng toàn quốc 2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2013 trong toàn quốc như sau:
1. Về tổng diện tích
Đơn vị tính: ha

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Tổng diện tích rừng

13.954.454

2.081.790

4.665.531

7.001.018

206.114

1.1

Rừng tự nhiên

10.398.160

1.999.442

4.012.435

4.350.488

35.795

1.2

Rừng trồng

3.556.294

82.348

653.096

2.650.530

170.319

a

Rừng trồng đã khép tán

3.160.314

73.179

580.376

2.355.404

151.355

b

Rừng trồng chưa khép tán

395.979

9.169

72.720

295.126

18.964

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.558.474

2.072.621

4.592.811

6.705.892

187.150

2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng

TT

Phân theo loài cây

Tổng diện tích
(ha)

Độ che phủ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Cây rừng

13.537.925

39,71%

2

Cây cao su, đặc sản

416.529

1,25%

Tổng cộng

13.954.453

41,0%

(Chi tiết số liệu theo các biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).

Content:
Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng và cây lâu năm có tán che phủ và có tác dụng phòng hộ như cây rừng tính đến ngày 31/12/2013 trong toàn quốc như sau:
1. Về tổng diện tích
Đơn vị tính: ha

TT

Loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Tổng diện tích rừng

13.954.454

2.081.790

4.665.531

7.001.018

206.114

1.1

Rừng tự nhiên

10.398.160

1.999.442

4.012.435

4.350.488

35.795

1.2

Rừng trồng

3.556.294

82.348

653.096

2.650.530

170.319

a

Rừng trồng đã khép tán

3.160.314

73.179

580.376

2.355.404

151.355

b

Rừng trồng chưa khép tán

395.979

9.169

72.720

295.126

18.964

2

Diện tích rừng để tính độ che phủ

13.558.474

2.072.621

4.592.811

6.705.892

187.150

2. Phân theo cơ cấu loài cây chủ yếu và độ che phủ rừng

TT

Phân theo loài cây

Tổng diện tích
(ha)

Độ che phủ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Cây rừng

13.537.925

39,71%

2

Cây cao su, đặc sản

416.529

1,25%

Tổng cộng

13.954.453

41,0%

(Chi tiết số liệu theo các biểu 1, 2, 3, 4 kèm theo, Đơn vị tính: hécta).