Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ích Thanh (khu 2), phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.300

256

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

11.700

313

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

13.100

346

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

12.100

322

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.13

17.900

460

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

11.600

311

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

6.800

197

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.16

9.400

258

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.17

26.900

674

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.18

38.700

535

40

1

15

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.19

25.600

3,568

40

1

30

5,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.20

23.400

590

40

1

5

1,8

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

46.900

4,10

- Đất giáo dục

26.500

2,32

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1.21

4.700

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1.22

9.000

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1.23

12.800

40

1

4

1,6

- Đất trung tâm hành chính cấp phường (Ủy ban nhân dân phường)

1.24

7.600

40

1

3

1,2

- Đất thương mại - dịch vụ - chợ (chợ phường)

1.25

7.600

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa

1.26

5.200

40

1

2

0,8

3. Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

26.800

2,34

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.27

6.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.28

6.600

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.29

13.700

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

138.200

12,08

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

110.900

1. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

57.900

2. Đất sông, rạch

23.800

3. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

29.200

Đơn vị ở 2: diện tích 99,49 ha; dự báo quy mô dân số 10.560 người

A. Đất đơn vị ở

777.000

73,58

1. Đất các nhóm nhà ở:

389.000

10,560

36,84

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

11.01

34.400

786

60

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

283.600

6,342

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.02

19.000

424

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.03

20.000

447

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.04

25.900

578

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.05

22.900

511

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.06

39.100

873

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.07

55.300

1,235

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.08

40.500

904

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.09

13.500

301

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.10

34.000

768

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.11

13.400

301

40

1

5

1,8

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

79.200

3,432

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

15.100

654

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

6.300

273

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

20.800

901

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.15

25.700

1,114

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

11.300

490

40

1

15

5,0

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

75.500

7,15

- Đất giáo dục

33.100

3,13

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

11.17

7.500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

11.18

8.700

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

11.19

16.900

40

1

4

1,6

- Đất y tế (Trạm y tế phường)

11.20

3.500

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

38.900

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

2.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

Content:
9.300

256

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

11.700

313

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

13.100

346

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

12.100

322

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.13

17.900

460

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

11.600

311

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

6.800

197

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.16

9.400

258

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.17

26.900

674

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.18

38.700

535

40

1

15

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.19

25.600

3,568

40

1

30

5,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.20

23.400

590

40

1

5

1,8

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

46.900

4,10

- Đất giáo dục

26.500

2,32

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1.21

4.700

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1.22

9.000

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1.23

12.800

40

1

4

1,6

- Đất trung tâm hành chính cấp phường (Ủy ban nhân dân phường)

1.24

7.600

40

1

3

1,2

- Đất thương mại - dịch vụ - chợ (chợ phường)

1.25

7.600

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa

1.26

5.200

40

1

2

0,8

3. Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

26.800

2,34

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.27

6.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.28

6.600

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.29

13.700

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

138.200

12,08

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

110.900

1. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

57.900

2. Đất sông, rạch

23.800

3. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

29.200

Đơn vị ở 2: diện tích 99,49 ha; dự báo quy mô dân số 10.560 người

A. Đất đơn vị ở

777.000

73,58

1. Đất các nhóm nhà ở:

389.000

10,560

36,84

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

11.01

34.400

786

60

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

283.600

6,342

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.02

19.000

424

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.03

20.000

447

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.04

25.900

578

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.05

22.900

511

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.06

39.100

873

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.07

55.300

1,235

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.08

40.500

904

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.09

13.500

301

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.10

34.000

768

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.11

13.400

301

40

1

5

1,8

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

79.200

3,432

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

15.100

654

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

6.300

273

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

20.800

901

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.15

25.700

1,114

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

11.300

490

40

1

15

5,0

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

75.500

7,15

- Đất giáo dục

33.100

3,13

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

11.17

7.500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

11.18

8.700

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

11.19

16.900

40

1

4

1,6

- Đất y tế (Trạm y tế phường)

11.20

3.500

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

38.900

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

2.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14