Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5334/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5334/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất) khu dân cư phường Tân Phú - Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc: giáp đường Hoàng Hữu Nam và đường Nguyễn Văn Tăng.
+ Phía Đông Nam: giáp đường số 8.
+ Phía Tây Nam: giáp đường nối Vành đai 3.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường cầu Xây.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Xiển và đường Nguyễn Văn Tăng.
+ Phía Tây, Tây Nam: giáp đường nối Vành đai 3 và rạch Gò Công.
+ Phía Nam: giáp rạch Gò Công.
+ Phía Bắc, Tây Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Tăng và đường số 8.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 87,60 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 62,09 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 48,85 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 13,24 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,58 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,12 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non : 1,52 ha.
+ Trường tiểu học : 2,16 ha.
+ Trường trung học cơ sở : 1,44 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 1,46 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,88 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 14,05ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 29,35 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (Trung tâm dạy nghề): tổng diện tích 1,53 ha;
b.2. Đất an ninh - quốc phòng: tổng diện tích 6,08 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo: diện tích 1,75 ha.
b.4. Đất sông, rạch: diện tích 1,77 ha.
b.5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch: diện tích 5,97 ha.
b.6. Đất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 0,29 ha.
b.7. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,89 ha;
b.8. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 11,07 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

87,60

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

62,09

70,88

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh hang

48,85

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

13,24

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,58

7,50

- Đất giáo dục

5,12

+ Trường mầm non

1,52

+ Trường tiểu học

2,16

+ Trường trung học cơ sở

1,44

- Đất thương mại dịch vụ

1,46

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

4,88

5,57

4

Đất giao thông - sân bãi

14,06

16,05

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,35

Đất công trình công cộng đô thị (trung tâm dạy nghề)

1,53

Đất an ninh - quốc phòng

6,08

Đất công trình tôn giáo

1,75

Đất sông, rạch

1,77

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

5,97

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,29

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,89

Đất giao thông khu vực

11,07

Tổng cộng

116,95

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất m2/người

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích 638300 m2, dự báo quy mô dân số 9.000 người)

I. Đất các đơn vị ở

564.265

62,70

1. Đất các nhóm nhà ở

405.550

45,06

Đất ở hiện hữu cải tạo

350.739

60

1

5

2,0

Đất ở xây dựng mới

54.811

50

1

15

4,0

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

39.091

4,34

Đất thương mại dịch vụ

14.636

1,63

40

1

12

5,0

Đất giáo dục

23.017

2,56

Trường mầm non

10.622

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

12.395

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

25.070

2,79

Đất công viên cây xanh tập trung

25.070

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông đối nội

95.992

10,67

II. Đất ngoài đơn vị ở

74.035

1. Đất công trình dvcc cấp thành phố

15.252

Trung tâm dạy nghề

15.252

40

1

5

2,0

2. Đất tôn giáo

13.924

3. Đất đất sông rạch

6.628

4. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

22.231

5. Đất giao thông đối ngoại

16.000

Đơn vị ở II (diện tích 531200 m2, dự báo quy mô dân số 8.500 người)

I. Đất các đơn vị ở

311.757

36,68

1. Đất các nhóm nhà ở

215.354

25,34

Đất ở hiện hữu cải tạo

137.725

60

1

5

2,0

Đất ở xây dựng mới

77.629

50

1

15

3,5

2. Đất công trình dvđt cấp đơn vị ở

28.175

3,31

Đất giáo dục

28.175

3,31

Trường mầm non

4.535

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

9.229

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở

14.411

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

23.774

2,80

Đất công viên cây xanh tập trung

23.774

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông đối nội

44.454

5,20

II. Đất ngoài đơn vị ở

219.443

1. Đất an ninh quốc phòng

60.797

2. Đất tôn giáo

3.613

3. Đất sông rạch

11.018

4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

8.933

5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

37.480

6. Đất cây xanh cách ly

2.902

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc: giáp đường Hoàng Hữu Nam và đường Nguyễn Văn Tăng.
+ Phía Đông Nam: giáp đường số 8.
+ Phía Tây Nam: giáp đường nối Vành đai 3.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường cầu Xây.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Xiển và đường Nguyễn Văn Tăng.
+ Phía Tây, Tây Nam: giáp đường nối Vành đai 3 và rạch Gò Công.
+ Phía Nam: giáp rạch Gò Công.
+ Phía Bắc, Tây Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Tăng và đường số 8.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 87,60 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 62,09 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 48,85 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 13,24 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,58 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,12 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non : 1,52 ha.
+ Trường tiểu học : 2,16 ha.
+ Trường trung học cơ sở : 1,44 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ - thương mại: tổng diện tích 1,46 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,88 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 14,05ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 29,35 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (Trung tâm dạy nghề): tổng diện tích 1,53 ha;
b.2. Đất an ninh - quốc phòng: tổng diện tích 6,08 ha.
b.3. Đất công trình tôn giáo: diện tích 1,75 ha.
b.4. Đất sông, rạch: diện tích 1,77 ha.
b.5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch: diện tích 5,97 ha.
b.Đất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 0,29 ha.
b.7. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,89 ha;
b.8. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 11,07 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

87,60

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

62,09

70,88

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh hang

48,85

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

13,24

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,58

7,50

- Đất giáo dục

5,12

+ Trường mầm non

1,52

+ Trường tiểu học

2,16

+ Trường trung học cơ sở

1,44

- Đất thương mại dịch vụ

1,46

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

4,88

5,57

4

Đất giao thông - sân bãi

14,06

16,05

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,35

Đất công trình công cộng đô thị (trung tâm dạy nghề)

1,53

Đất an ninh - quốc phòng

6,08

Đất công trình tôn giáo

1,75

Đất sông, rạch

1,77

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

5,97

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,29

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,89

Đất giao thông khu vực

11,07

Tổng cộng

116,95

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất m2/người

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích 638300 m2, dự báo quy mô dân số 9.000 người)

I. Đất các đơn vị ở

564.265

62,70

1. Đất các nhóm nhà ở

405.550

45,06

Đất ở hiện hữu cải tạo

350.739

60

1

5

2,0

Đất ở xây dựng mới

54.811

50

1

15

4,0

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

39.091

4,34

Đất thương mại dịch vụ

14.636

1,63

40

1

12

5,0

Đất giáo dục

23.017

2,56

Trường mầm non

10.622

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

12.395

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

25.070

2,79

Đất công viên cây xanh tập trung

25.070

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông đối nội

95.992

10,67

II. Đất ngoài đơn vị ở

74.035

1. Đất công trình dvcc cấp thành phố

15.252

Trung tâm dạy nghề

15.252

40

1

5

2,0

2. Đất tôn giáo

13.924

3. Đất đất sông rạch

6.628

4. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

22.231

5. Đất giao thông đối ngoại

16.000

Đơn vị ở II (diện tích 531200 m2, dự báo quy mô dân số 8.500 người)

I. Đất các đơn vị ở

311.757

36,68

1. Đất các nhóm nhà ở

215.354

25,34

Đất ở hiện hữu cải tạo

137.725

60

1

5

2,0

Đất ở xây dựng mới

77.629

50

1

15

3,5

2. Đất công trình dvđt cấp đơn vị ở

28.175

3,31

Đất giáo dục

28.175

3,31

Trường mầm non

4.535

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

9.229

40

1

3

1,2

Trường trung học cơ sở

14.411

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

23.774

2,80

Đất công viên cây xanh tập trung

23.774

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông đối nội

44.454

5,20

II. Đất ngoài đơn vị ở

219.443

1. Đất an ninh quốc phòng

60.797

2. Đất tôn giáo

3.613

3. Đất sông rạch

11.018

4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

8.933

5. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông

37.480

Đất cây xanh cách ly

2.902