Document: Điều 2 Quyết định 844/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Xương Huân Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 844/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Xương Huân Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Xương Huân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

7,21

7,21

7,21

7,21

7,21

7,20

1.2

Đất quốc phòng

CQP

2,01

2,01

2,01

1,73

1,73

1,73

1.3

Đất an ninh

CAN

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,85

2,85

2,85

3,13

3,13

3,13

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,30

1.6

Đất sông, suối

SON

10,28

10,28

10,28

10,28

10,28

10,22

1.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,85

21,85

21,85

21,87

21,93

22,41

Đất giao thông

DGT

15,73

15,73

15,73

15,75

15,80

16,28

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,96

1,96

1,96

1,96

1,96

1,97

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,23

2,23

2,23

2,23

2,23

2,23

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,82

0,82

0,82

0,82

0,82

0,82

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

1.8

Đất ở đô thị

ODT

14,13

14,13

14,13

14,11

14,06

13,65

1.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Xương Huân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

7,21

7,21

7,21

7,21

7,21

7,20

1.2

Đất quốc phòng

CQP

2,01

2,01

2,01

1,73

1,73

1,73

1.3

Đất an ninh

CAN

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

1.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,85

2,85

2,85

3,13

3,13

3,13

1.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,30

1.6

Đất sông, suối

SON

10,28

10,28

10,28

10,28

10,28

10,22

1.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,85

21,85

21,85

21,87

21,93

22,41

Đất giao thông

DGT

15,73

15,73

15,73

15,75

15,80

16,28

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,96

1,96

1,96

1,96

1,96

1,97

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,23

2,23

2,23

2,23

2,23

2,23

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,82

0,82

0,82

0,82

0,82

0,82

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

1.8

Đất ở đô thị

ODT

14,13

14,13

14,13

14,11

14,06

13,65

1.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

59,18

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

DDL

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00