Document: Điều 1 Quyết định 4504/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4504/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4504/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quốc Oai là: 13 dự án, với diện tích 44,41 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

Tổng diện tích tự nhiên

15.122,11

100,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.175,38

60,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.917,20

32,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.692,46

31,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

469,54

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.704,28

11,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412,06

2,73

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

585,72

3,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

448,95

2,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

551,55

3,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.855,55

38,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

406,49

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,08

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

255,81

1,69

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,95

0,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

223,60

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,00

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,18

0,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.020,67

13,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,90

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,54

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.859,37

12,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,24

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,61

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

138,56

0,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,41

0,81

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,00

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,36

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,47

1,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

95,87

0,63

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,19

0,01

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,23

0,00

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

91,18

0,60

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Quốc Oai là: 13 dự án, với diện tích 44,41 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu %

Tổng diện tích tự nhiên

15.122,11

100,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.175,38

60,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.917,20

32,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.692,46

31,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

469,54

3,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.704,28

11,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412,06

2,73

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

585,72

3,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

448,95

2,97

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

551,55

3,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.855,55

38,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

406,49

2,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,08

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

255,81

1,69

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,95

0,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

223,60

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,00

0,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

92,18

0,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.020,67

13,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,90

0,02

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,54

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.859,37

12,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

172,24

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,61

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

138,56

0,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,41

0,81

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,00

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,34

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,36

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

228,47

1,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

95,87

0,63

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

1,19

0,01

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,23

0,00

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,02

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

91,18

0,60

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 844/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.