Document: Điều 1 Quyết định 730/2016/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật khai thác bảo vệ công trình thủy lợi Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "730/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "730/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "730/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "730/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "16/03/2016", "sign_number": "730/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 730/2016/QĐ-UBND định mức kinh tế kỹ thuật khai thác bảo vệ công trình thủy lợi Quảng Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH 1TV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông với các nội dung sau:
1- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

I

Diện tích phục vụ

1

Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước

ha

13.363,8

5.987,1

10.340,6

2

Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động

ha

11.454,6

4.866,9

7.983,5

3

Tổng diện tích tiêu thổ cư, nông nghiệp, các xã, phường cả năm

ha

20.013,0

4.048,3

II

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm

1

Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó:

công

86.786,2

31.990,0

25.121,1

Tổng số công lao động quản lý

công

11.211,0

5.151,0

4.848,0

Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ

công

9.090,0

3.919,0

4.848,0

Tổng số công lao động công nghệ gồm:

công

66.485,2

22.900,0

15.425,1

+ Tổng công QLVH hồ đập

công

12.161,2

10.619,0

9.189,6

Trong đó:

- Hồ chứa có dung tích từ 1 triệu m3 trở lên

công

9.383,5

6.242,0

7.191,6

- Hồ chứa có dung tích dưới 1 triệu m3

công

2.338,3

4.377,0

1.261,7

- Đập dâng

công

439,4

0,0

736,3

+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm

công

3.381,0

4.707,0

314,0

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

10.080,4

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

31.645,6

3.281,0

3.027,0

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

9.216,9

4.294,0

2.894,5

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

6,832

6,022

3,147

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu

công/ha

0,426

0,662

III

Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng

1

Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

Dầu nhờn

kg/100ha/ năm

5,268

4,499

6,032

Dầu Diezen

kg/100ha/ năm

3,670

2,236

4,180

Mỡ các loại

kg/100ha/ năm

8,899

6,646

14,051

Giẻ lau

kg/100ha/ năm

5,712

3,227

12,209

Sơn các loại

kg/100ha/ năm

1,854

0,446

3,949

Sợi Amiăng

kg/100ha/ năm

0,031

0,307

0,019

Xăng

kg/100ha/ năm

24,537

1,902

0,075

Dầu thủy lực

kg/100ha/ năm

18,789

2

Định mức điện năng vận hành máy đóng mở cống

kw/100ha/ năm

1,942

IV

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

2.210.789,4

2.578.267,0

2.704.515,0

+ Chi phí sửa chữa công trình đầu mối

1000 đồng

856.627,2

1.293.326,0

1.019.024,0

+ Chi phí sửa chữa Kênh mương

1000 đồng

1.354.162,2

1.284.941,0

1.685.491,0

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm 31/12/2014)

1000 đồng

200.072.211,4

216.742.908,0

331.568.080,0

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

1,1%

1,19%

0,82%

V

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí quản lý doanh nghiệp (Ứng với năm tính toán và mức tiền lương tối thiểu theo nghị định số 66/2013/NĐ-CP) gồm:

+ Chi phí vật liệu quản lý

đồng/năm

126.936.428,0

43.925.689,0

48.492.719,0

+ Chi phí đồ dùng văn phòng

đồng/năm

129.674.153,0

88.791.031,0

69.972.512,0

+ Chi phí mua ngoài

đồng/năm

204.467.997,0

113.169.303,0

95.411.688,0

+ Chi phí bằng tiền khác

đồng/năm

1.598.993.366,0

646.846.997,0

453.171.052,0

+ Thuế, lệ phí

đồng/năm

57.575.758,0

46.398.963,0

106.120.239,0

+ Chi khác

đồng/năm

351.293.958,0

159.070.388,0

310.365.412,0

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

đồng/năm

2.468.941.659,0

1.098.202.371,0

1.083.533.623,0

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá

%

18,7%

25,89%

27,95%

2- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC THÔ

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

I

Tổng lượng cấp nước

Tổng lượng cấp nước

1000 m3

2.155,2

870,1

II

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm

1

Tổng số lao động quản lý vận hành nước thô:

công

5.497,0

1.508,9

Trong đó:

- Tổng số công lao động quản lý

công

909,0

303,0

- Lao động quản lý vận hành kênh mương

công

4.588,0

1.205,9

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm nước thô

công/1000m3

2,551

1,734

III

Định mức chi phí dụng cụ, vật tư cho công tác vệ sinh kênh mương

Tổng chi phí dụng cụ, vật tư để duy trì vệ sinh kênh mương

1000 đồng

15.612,8

5.261,9

Định mức chi phí dụng cụ, vật tư

đồng/1000m3

7.244,3

6.047,6

IV

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định phục vụ cấp nước thô

Tổng chi phí thường xuyên TSCĐ

1000 đồng

185.834,2

214.960,8

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (theo khối lượng cấp nước)

đồng/1000m3

86.226,0

247,061

Content:
Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH 1TV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông với các nội dung sau:
1- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

I

Diện tích phục vụ

1

Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước

ha

13.363,8

5.987,1

10.340,6

2

Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động

ha

11.454,6

4.866,9

7.983,5

3

Tổng diện tích tiêu thổ cư, nông nghiệp, các xã, phường cả năm

ha

20.013,0

4.048,3

II

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm

1

Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó:

công

86.786,2

31.990,0

25.121,1

Tổng số công lao động quản lý

công

11.211,0

5.151,0

4.848,0

Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ

công

9.090,0

3.919,0

4.848,0

Tổng số công lao động công nghệ gồm:

công

66.485,2

22.900,0

15.425,1

+ Tổng công QLVH hồ đập

công

12.161,2

10.619,0

9.189,6

Trong đó:

- Hồ chứa có dung tích từ 1 triệu m3 trở lên

công

9.383,5

6.242,0

7.191,6

- Hồ chứa có dung tích dưới 1 triệu m3

công

2.338,3

4.377,0

1.261,7

- Đập dâng

công

439,4

0,0

736,3

+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm

công

3.381,0

4.707,0

314,0

+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối

công

10.080,4

+ Tổng công quản lý vận hành kênh

công

31.645,6

3.281,0

3.027,0

+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm

công

9.216,9

4.294,0

2.894,5

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới

công/ha

6,832

6,022

3,147

3

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu

công/ha

0,426

0,662

III

Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng

1

Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

Dầu nhờn

kg/100ha/ năm

5,268

4,499

6,032

Dầu Diezen

kg/100ha/ năm

3,670

2,236

4,180

Mỡ các loại

kg/100ha/ năm

8,899

6,646

14,051

Giẻ lau

kg/100ha/ năm

5,712

3,227

12,209

Sơn các loại

kg/100ha/ năm

1,854

0,446

3,949

Sợi Amiăng

kg/100ha/ năm

0,031

0,307

0,019

Xăng

kg/100ha/ năm

24,537

1,902

0,075

Dầu thủy lực

kg/100ha/ năm

18,789

2

Định mức điện năng vận hành máy đóng mở cống

kw/100ha/ năm

1,942

IV

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định

Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định

1000 đồng

2.210.789,4

2.578.267,0

2.704.515,0

+ Chi phí sửa chữa công trình đầu mối

1000 đồng

856.627,2

1.293.326,0

1.019.024,0

+ Chi phí sửa chữa Kênh mương

1000 đồng

1.354.162,2

1.284.941,0

1.685.491,0

Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm 31/12/2014)

1000 đồng

200.072.211,4

216.742.908,0

331.568.080,0

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định)

%

1,1%

1,19%

0,82%

V

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí quản lý doanh nghiệp (Ứng với năm tính toán và mức tiền lương tối thiểu theo nghị định số 66/2013/NĐ-CP) gồm:

+ Chi phí vật liệu quản lý

đồng/năm

126.936.428,0

43.925.689,0

48.492.719,0

+ Chi phí đồ dùng văn phòng

đồng/năm

129.674.153,0

88.791.031,0

69.972.512,0

+ Chi phí mua ngoài

đồng/năm

204.467.997,0

113.169.303,0

95.411.688,0

+ Chi phí bằng tiền khác

đồng/năm

1.598.993.366,0

646.846.997,0

453.171.052,0

+ Thuế, lệ phí

đồng/năm

57.575.758,0

46.398.963,0

106.120.239,0

+ Chi khác

đồng/năm

351.293.958,0

159.070.388,0

310.365.412,0

Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp

đồng/năm

2.468.941.659,0

1.098.202.371,0

1.083.533.623,0

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá

%

18,7%

25,89%

27,95%

2- ĐỊNH MỨC PHỤC VỤ CẤP NƯỚC THÔ

STT

Hạng mục

Đơn vị

Công ty TNHH 1 TV Thủy lợi

Yên lập

Đông Triều

Miền Đông

I

Tổng lượng cấp nước

Tổng lượng cấp nước

1000 m3

2.155,2

870,1

II

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm

1

Tổng số lao động quản lý vận hành nước thô:

công

5.497,0

1.508,9

Trong đó:

- Tổng số công lao động quản lý

công

909,0

303,0

- Lao động quản lý vận hành kênh mương

công

4.588,0

1.205,9

2

Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm nước thô

công/1000m3

2,551

1,734

III

Định mức chi phí dụng cụ, vật tư cho công tác vệ sinh kênh mương

Tổng chi phí dụng cụ, vật tư để duy trì vệ sinh kênh mương

1000 đồng

15.612,8

5.261,9

Định mức chi phí dụng cụ, vật tư

đồng/1000m3

7.244,3

6.047,6

IV

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định phục vụ cấp nước thô

Tổng chi phí thường xuyên TSCĐ

1000 đồng

185.834,2

214.960,8

Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (theo khối lượng cấp nước)

đồng/1000m3

86.226,0

247,061