Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ích Thanh (khu 2), phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 22.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

76,41

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

61,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

34,57

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

5,56

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,71

+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2

0,345

+ Đất công trình văn hóa

m2

0,24

+ Đất y tế

m2

0,16

+ Đất thương mại, dịch vụ, chợ

m2

0,345

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,76

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,82

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực tính đến đường phân cấp khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

19,45

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

1,1

Tầng cao xây dựng theo QCVN 03:2012/BXD

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

01

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 22.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

76,41

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

61,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

34,57

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

5,56

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,71

+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2

0,345

+ Đất công trình văn hóa

m2

0,24

+ Đất y tế

m2

0,16

+ Đất thương mại, dịch vụ, chợ

m2

0,345

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,76

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,82

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực tính đến đường phân cấp khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

19,45

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

1,1

Tầng cao xây dựng theo QCVN 03:2012/BXD

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

01