Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Cấp trên phân bổ (ha)

Quy hoạch đến năm 2020

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Phương án 1 (Quy hoạch đến năm 2020 dựa trên diện tích tự nhiên theo hiện trạng) (ha)

Phương án 2 (Quy hoạch đến năm 2020, tách 30,15ha xã Vĩnh Hoà về Mỏ Cày Bắc) (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.762,85

100,0

16.763,00

16.762,84

16.732,70

100,0

1

Đất nông nghiệp

11.031,49

65,8

10.707,00

10.701,75

10.676,70

63,8

1.1

Đất trồng lúa

41,84

0,4

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

41,84

0,4

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.548,01

95,6

9.611,00

9.634,70

9.611,00

90,0

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

227,37

2,1

871,00

871,00

871,00

8,2

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

5.731,36

34,2

6.056,00

6.061,10

6.056,00

36,2

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Cấp trên phân bổ (ha)

Quy hoạch đến năm 2020

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Phương án 1 (Quy hoạch đến năm 2020 dựa trên diện tích tự nhiên theo hiện trạng) (ha)

Phương án 2 (Quy hoạch đến năm 2020, tách 30,15ha xã Vĩnh Hoà về Mỏ Cày Bắc) (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

16.762,85

100,0

16.763,00

16.762,84

16.732,70

100,0

1

Đất nông nghiệp

11.031,49

65,8

10.707,00

10.701,75

10.676,70

63,8

1.1

Đất trồng lúa

41,84

0,4

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

41,84

0,4

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.548,01

95,6

9.611,00

9.634,70

9.611,00

90,0

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

227,37

2,1

871,00

871,00

871,00

8,2

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

5.731,36

34,2

6.056,00

6.061,10

6.056,00

36,2