Document: Điểm c Khoản 2 Điều 4 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng tự khai thác Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 4 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND giá bán nước bình quân và định mức nước sử dụng tự khai thác Cà Mau

Điều 4. Định mức nước sử dụng và cách xác định lượng nước sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch
...
2. Cách xác định số lượng nước sạch sử dụng
...
c) Đối với tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ: Số lượng nước sạch sử dụng được xác định căn cứ vào quy mô hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ do tổ chức tự kê khai và thẩm định của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.

Content:
Đối với tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ: Số lượng nước sạch sử dụng được xác định căn cứ vào quy mô hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ do tổ chức tự kê khai và thẩm định của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn.