Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2004/QĐ-UBND giá chuẩn nhà ở xây dựng mới vật kiến trúc riêng biệt di chuyển mồ mã Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/01/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thế Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/01/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thế Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/01/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thế Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/01/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thế Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/01/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-UBND", "signer": "Mai Thế Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2004/QĐ-UBND giá chuẩn nhà ở xây dựng mới vật kiến trúc riêng biệt di chuyển mồ mã Bắc Kạn

Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới, vật kiến trúc riêng biệt, di chuyển mồ mả áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn làm cơ sở để xác định giá bồi thường, đền bù giải phóng mặt bằng các công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Giá chuẩn nhà ở xây dựng mới cấp II, cấp III, cấp IV tại 8 huyện, thị xã: Theo biểu số 1
a. Nhà cấp II
- Chưa tính phần mái (trên diện tích sàn), ốp, lát.
- Chưa tính đến vật liệu điện: Đèn chùm các loại, quạt các loại (trừ quạt thông gió, quạt bàn).
- Chưa tính đến vật liệu nước, vệ sinh: Chậu, xí, bồn chứa nước, thuyền tắm, vòi tắm hoa sen, vòi rửa vệ sinh, thùng đun nước nóng, gương soi (phụ kiện; hộp xà phòng, giá khăn, mắc treo quần áo) các loại.
b. Nhà cấp III
- Chưa tính đến bể nước, bể phốt.
- Chưa tính phần mái (trên diện tích sàn), ốp, lát, bả ma tít, lăn sơn.
- Chưa tính đến vật liệu điện: Đèn chùm các loại, quạt các loại (trừ quạt thông gió).
- Chưa tính đến vật liệu nước, vệ sinh: Chậu, xí, bồn chứa nước, thuyền tắm, vòi tắm hoa sen, vòi rửa vệ sinh, thùng đun nước nóng, gương soi (phụ kiện: hộp xà bông, giá khăn, mắc treo quần áo) các loại.
c. Nhà cấp IV
- Chưa tính đến bể nước, bể phốt.
- Chưa tính ốp lát, bả ma tít, lăn sơn, trần các loại.
- Chưa tính đến vật liệu điện: đèn chùm các loại, quạt các loại (trừ quạt thông gió, quạt bàn).
- Chưa tính đến vật liệu nước, vệ sinh: chậu, xí, bồn chứa nước, thuyền tắm, vòi tắm hoa sen, vòi rửa vệ sinh, thùng đun nước nóng, gương soi (phụ kiện: hộp xà bông, giá khăn, mắc treo quần áo) các loại.
- Các loại công tác nêu trên nếu có được tính bổ sung thêm theo quy định.

Content:
Giá chuẩn nhà ở xây dựng mới cấp II, cấp III, cấp IV tại 8 huyện, thị xã: Theo biểu số 1
a. Nhà cấp II
- Chưa tính phần mái (trên diện tích sàn), ốp, lát.
- Chưa tính đến vật liệu điện: Đèn chùm các loại, quạt các loại (trừ quạt thông gió, quạt bàn).
- Chưa tính đến vật liệu nước, vệ sinh: Chậu, xí, bồn chứa nước, thuyền tắm, vòi tắm hoa sen, vòi rửa vệ sinh, thùng đun nước nóng, gương soi (phụ kiện; hộp xà phòng, giá khăn, mắc treo quần áo) các loại.
b. Nhà cấp III
- Chưa tính đến bể nước, bể phốt.
- Chưa tính phần mái (trên diện tích sàn), ốp, lát, bả ma tít, lăn sơn.
- Chưa tính đến vật liệu điện: Đèn chùm các loại, quạt các loại (trừ quạt thông gió).
- Chưa tính đến vật liệu nước, vệ sinh: Chậu, xí, bồn chứa nước, thuyền tắm, vòi tắm hoa sen, vòi rửa vệ sinh, thùng đun nước nóng, gương soi (phụ kiện: hộp xà bông, giá khăn, mắc treo quần áo) các loại.
c. Nhà cấp IV
- Chưa tính đến bể nước, bể phốt.
- Chưa tính ốp lát, bả ma tít, lăn sơn, trần các loại.
- Chưa tính đến vật liệu điện: đèn chùm các loại, quạt các loại (trừ quạt thông gió, quạt bàn).
- Chưa tính đến vật liệu nước, vệ sinh: chậu, xí, bồn chứa nước, thuyền tắm, vòi tắm hoa sen, vòi rửa vệ sinh, thùng đun nước nóng, gương soi (phụ kiện: hộp xà bông, giá khăn, mắc treo quần áo) các loại.
- Các loại công tác nêu trên nếu có được tính bổ sung thêm theo quy định.