Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An 2015 2019

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
6.840.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)

3.290.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

5.000.000

i) Bổ sung STT 33 đến STT 46 vào khoản I, mục D và STT 10, 11 vào mục E, phần I thị xã Kiến Tường:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

33

Đường Lý Thường Kiệt nối dài

3.600.000

34

Đường Lê Duẩn

3.600.000

35

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

36

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

37

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

1.200.000

38

Đường Lê Quốc Sản

1.400.000

39

Đường Nguyễn Trung Trực

1.000.000

40

Đường Võ Văn Định

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

41

Đường Phan Thị Tỵ

600.000

42

Đường Phẩm Văn Giáo

600.000

43

Đường Đinh Văn Phu

600.000

44

Đường Lê Hữu Nghĩa

600.000

45

Đường Nguyễn Văn Nho

600.000

46

Đường Châu Văn Liêm

1.500.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu Lò Gốm

1.100.000

11

Khu Làng nghề - Cụm dân cư Cầu dây

2.100.000

k) Bổ sung STT 10, 11 vào mục E, phần I huyện Vĩnh Hưng

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu tái định cư Trường dạy nghề

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh

1.200.000

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

1.200.000

11

Khu tái định cư B7, B11

Đường Võ Văn Quới

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

800.000

Đường Phạm Văn Bạch

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

800.000

l) Bổ sung STT 54, 55 vào khoản I, mục D, phần I huyện Tân Hưng:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

54

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4

1.700.000

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân

800.000

55

Đường Láng Sen

Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám

2.200.000

Content:
6.840.000

Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)

3.290.000

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

5.000.000

i) Bổ sung STT 33 đến STT 46 vào khoản I, mục D và STT 10, 11 vào mục E, phần I thị xã Kiến Tường:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ...ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

33

Đường Lý Thường Kiệt nối dài

3.600.000

34

Đường Lê Duẩn

3.600.000

35

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

36

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

37

Đường Nguyễn Văn Kỉnh

1.200.000

38

Đường Lê Quốc Sản

1.400.000

39

Đường Nguyễn Trung Trực

1.000.000

40

Đường Võ Văn Định

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

41

Đường Phan Thị Tỵ

600.000

42

Đường Phẩm Văn Giáo

600.000

43

Đường Đinh Văn Phu

600.000

44

Đường Lê Hữu Nghĩa

600.000

45

Đường Nguyễn Văn Nho

600.000

46

Đường Châu Văn Liêm

1.500.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu Lò Gốm

1.100.000

11

Khu Làng nghề - Cụm dân cư Cầu dây

2.100.000

k) Bổ sung STT 10, 11 vào mục E, phần I huyện Vĩnh Hưng

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

10

Khu tái định cư Trường dạy nghề

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh

1.200.000

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

1.200.000

11

Khu tái định cư B7, B11

Đường Võ Văn Quới

Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo

800.000

Đường Phạm Văn Bạch

Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới

800.000

l) Bổ sung STT 54, 55 vào khoản I, mục D, phần I huyện Tân Hưng:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường có tên

54

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4

1.700.000

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân

800.000

55

Đường Láng Sen

Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám

2.200.000