Document: Điều 1 Quyết định 33/2017/QĐ-UBND quy định giá thuê môi trường rừng Vườn Quốc gia Cát Bà Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "33/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2017/QĐ-UBND quy định giá thuê môi trường rừng Vườn Quốc gia Cát Bà Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá thuê môi trường rừng Vườn Quốc gia Cát Bà, thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

TT

Địa điểm

Diện tích cho thuê (ha)

Đơn giá cho thuê môi trường (đồng/ha/năm)

Giá cho thuê môi trường ở các địa điểm (đồng/năm)

1

Trung tâm Vườn

1.1

Đồi vải Khe Cầu

10

5.015.000

50.150.000

1.2

Đồi vải Ngã ba

12

4.165.000

49.980.000

1.3

Chân rừng Kim Giao

10

5.000.000

50.000.000

1.4

Khu Nhà Vườn

8

3.750.000

30.000.000

1.5

Đồi vải ông Đạm

21

3.315.000

69.615.000

2

Vườn vải trung tâm Vườn

13,5

5.950.000

80.325.000

3

Khu vực hồ Hới

11

4.548.000

50.028.000

4

Khu Vực Đồng cỏ

4.1

Khu vực Trạm kiểm lâm Đồng cỏ cũ

20

3.485.000

69.700.000

4.2

Khu vực Cửa hang Trung Trang

20

4.000.000

80.000.000

5

Hòn Ba Cát Bằng

7,4

12.162.000

90.000.000

6

Bãi Tháp Nghiêng

11

9.100.000

100.100.000

7

Khu vực hồ Trống Bỏi

15

4.692.000

70.380.000

8

Khu vực Tai Kéo

8.1

Tai kéo

7,4

9.460.000

70.004.000

8.2.

Đầm Ông Trọng

8,5

8.230.000

69.955.000

9

Khu vực Bãi tắm Vạn Bội

9

10.000.000

90,000,000

10

Bãi Nam Cát 1+2

19,7

6.100.000

120.170.000

11

Cát Dứa 1

40

6.250.000

250.000.000

12

Cát Dứa 2

39

3.077.000

120.003.000

13

Sa Vạt

20

3.538.000

70.760.000

14

Khoãn Tiền Đức - Mé Gợ

15

4.675.000

70.125.000

15

Làng Việt Hải

30

2.337.000

70.110.000

16

Áng Nội, Hòn Vườn Quả

32

2.846.000

91.072.000

17

Hòn ngăn, Hòn Chó Treo

33

2.692.000

88.836.000

18

Man Sim

16

5,615,000

89.840.000

19

Đảo Đầu Bê

40

2.000.000

80.000.000

20

Đảo Đồng Công, Rừng ngập mặn

20

3.538.000

70.760.000

21

Cửa Cái Minh Tự

25,5

3.538.000

90.219.000

22

Áng Kê

26

3.461.000

89.986.000

23

Hòn Bà lão, Hòn Đũa, Hòn Cặp Ngô Đồng

30

3.077.000

92.310.000

Giá quy định trên là giá sàn và là căn cứ để ký hợp đồng thuê môi trường rừng; trong trường hợp một vị trí có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên cùng đề nghị được thuê môi trường rừng để đầu tư dịch vụ du lịch sinh thái thì thực hiện đấu giá, giá cho thuê là giá thực hiện đấu giá thành công theo quy định của pháp luật về đấu giá.

Content:
Điều 1. Quy định giá thuê môi trường rừng Vườn Quốc gia Cát Bà, thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

TT

Địa điểm

Diện tích cho thuê (ha)

Đơn giá cho thuê môi trường (đồng/ha/năm)

Giá cho thuê môi trường ở các địa điểm (đồng/năm)

1

Trung tâm Vườn

1.1

Đồi vải Khe Cầu

10

5.015.000

50.150.000

1.2

Đồi vải Ngã ba

12

4.165.000

49.980.000

1.3

Chân rừng Kim Giao

10

5.000.000

50.000.000

1.4

Khu Nhà Vườn

8

3.750.000

30.000.000

1.5

Đồi vải ông Đạm

21

3.315.000

69.615.000

2

Vườn vải trung tâm Vườn

13,5

5.950.000

80.325.000

3

Khu vực hồ Hới

11

4.548.000

50.028.000

4

Khu Vực Đồng cỏ

4.1

Khu vực Trạm kiểm lâm Đồng cỏ cũ

20

3.485.000

69.700.000

4.2

Khu vực Cửa hang Trung Trang

20

4.000.000

80.000.000

5

Hòn Ba Cát Bằng

7,4

12.162.000

90.000.000

6

Bãi Tháp Nghiêng

11

9.100.000

100.100.000

7

Khu vực hồ Trống Bỏi

15

4.692.000

70.380.000

8

Khu vực Tai Kéo

8.1

Tai kéo

7,4

9.460.000

70.004.000

8.2.

Đầm Ông Trọng

8,5

8.230.000

69.955.000

9

Khu vực Bãi tắm Vạn Bội

9

10.000.000

90,000,000

10

Bãi Nam Cát 1+2

19,7

6.100.000

120.170.000

11

Cát Dứa 1

40

6.250.000

250.000.000

12

Cát Dứa 2

39

3.077.000

120.003.000

13

Sa Vạt

20

3.538.000

70.760.000

14

Khoãn Tiền Đức - Mé Gợ

15

4.675.000

70.125.000

15

Làng Việt Hải

30

2.337.000

70.110.000

16

Áng Nội, Hòn Vườn Quả

32

2.846.000

91.072.000

17

Hòn ngăn, Hòn Chó Treo

33

2.692.000

88.836.000

18

Man Sim

16

5,615,000

89.840.000

19

Đảo Đầu Bê

40

2.000.000

80.000.000

20

Đảo Đồng Công, Rừng ngập mặn

20

3.538.000

70.760.000

21

Cửa Cái Minh Tự

25,5

3.538.000

90.219.000

22

Áng Kê

26

3.461.000

89.986.000

23

Hòn Bà lão, Hòn Đũa, Hòn Cặp Ngô Đồng

30

3.077.000

92.310.000

Giá quy định trên là giá sàn và là căn cứ để ký hợp đồng thuê môi trường rừng; trong trường hợp một vị trí có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên cùng đề nghị được thuê môi trường rừng để đầu tư dịch vụ du lịch sinh thái thì thực hiện đấu giá, giá cho thuê là giá thực hiện đấu giá thành công theo quy định của pháp luật về đấu giá.