Document: Khoản 19 Điều 1 Thông tư 12/2023/TT-NHNN sửa đổi văn bản triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "12/2023/TT-NHNN", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "12/2023/TT-NHNN", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "12/2023/TT-NHNN", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "12/2023/TT-NHNN", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "12/2023/TT-NHNN", "signer": "Phạm Thanh Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 19 Điều 1 Thông tư 12/2023/TT-NHNN sửa đổi văn bản triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 10/12/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước
...
19. Thay thế một số cụm từ như sau:
a) Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại Điều 13 và khoản 1 Điều 22.
b) Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 6 Điều 4, khoản 3 Điều 6, khoản 4 Điều 7, khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 12, khoản 6 Điều 15, khoản 2, 3, 7 Điều 16, khoản 2 Điều 17, Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 1 Điều 20, Điều 21, khoản 2, 3 Điều 22 và khoản 3 Điều 26.
c) Thay thế cụm từ “Giám đốc Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại điểm b khoản 3 Điều 12, khoản 8 Điều 16, khoản 4 Điều 19, điểm b khoản 2 Điều 30 và Điều 31.

Content:
Thay thế một số cụm từ như sau:
a) Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại Điều 13 và khoản 1 Điều 22.
b) Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại khoản 6 Điều 4, khoản 3 Điều 6, khoản 4 Điều 7, khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 12, khoản 6 Điều 15, khoản 2, 3, 7 Điều 16, khoản 2 Điều 17, Điều 18, khoản 2 Điều 19, khoản 1 Điều 20, Điều 21, khoản 2, 3 Điều 22 và khoản 3 Điều 26.
c) Thay thế cụm từ “Giám đốc Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước” tại điểm b khoản 3 Điều 12, khoản 8 Điều 16, khoản 4 Điều 19, điểm b khoản 2 Điều 30 và Điều 31.