Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1711/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "1711/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1711/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cơ bản sau:
...
4. Các dự báo phát triển vùng:
...
c) Dự báo đất đai:
- Tổng diện tích đất tự nhiên toàn tỉnh: 150.490 ha (= 1.504,90 km2).
- Đất xây dựng đô thị: + Năm 2015: 4.050 ha - 4.500 ha (150 m2/người).
+ Năm 2020: 4.800 ha - 5.900 ha (150 m2/người).
+ Năm 2030: 8.700 ha - 9.300 ha (200 m2/người).
- Đất xây dựng công nghiệp: + Năm 2015: 1.285 ha - 1.300 ha
+ Năm 2020: 1.350 ha - 1.400 ha
+ Năm 2030: 1.800 ha - 1.900 ha

Content:
Dự báo đất đai:
- Tổng diện tích đất tự nhiên toàn tỉnh: 150.490 ha (= 1.504,90 km2).
- Đất xây dựng đô thị: + Năm 2015: 4.050 ha - 4.500 ha (150 m2/người).
+ Năm 2020: 4.800 ha - 5.900 ha (150 m2/người).
+ Năm 2030: 8.700 ha - 9.300 ha (200 m2/người).
- Đất xây dựng công nghiệp: + Năm 2015: 1.285 ha - 1.300 ha
+ Năm 2020: 1.350 ha - 1.400 ha
+ Năm 2030: 1.800 ha - 1.900 ha