Document: Điều 1 Quyết định 1911/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/06/2022", "sign_number": "1911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1911/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+…

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,12

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

512,61

26,91

20,77

77,84

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,42

0,14

0.27

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,58

0,01

0.27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,51

0,39

0,06

0,09

0,14

0.82

0,10

0,36

0,17

0,15

0,12

0.06

0.08

0.26

1,48

1,13

0.10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,49

1,46

0,35

5,68

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

1,30

0.48

0,09

3,50

4,03

0,89

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

186,99

9,26

9,37

16,20

6,67

22,09

6,24

6,24

14,82

5,76

8,74

6,29

5,08

5,51

7,10

46,27

11,35

-

Đất giao thông

DGT

127,48

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,85

6,44

5,98

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,30

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,28

-0,39

0,09

0,01

0,50

0,45

0,02

0,01

0,47

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,36

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,96

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,59

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

25,09

0,01

0,63

24,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,98

0,01

0,37

0,22

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,31

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,04

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8.92

0.56

1,78

2,04

0,04

1,74

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.01

0.01

-

Đất chợ

DCH

1,40

0.53

0.10

0.51

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.01

0.01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35.20

0.12

25.37

0.57

0.04

0.03

0.05

9.02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

242.57

15.44

10.89

20.93

10,17

37.38

9.85

8.89

16.25

8.7.3

12.73

17.04

7.94

12.49

18.35

19.72

15.77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6.05

0.18

0.04

0.17

0.07

1.78

0.17

0.26

0.60

0.20

1.80

0.06

0.15

0.06

0.18

0,20

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0.23

0.18

0.04

0.01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.50

0.06

0.11

1.19

0.01

0.01

0.12

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9.29

9.29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

13,51

0,16

1,13

0,20

0,28

0,06

0,03

0,02

0,24

0,06

0,12

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.06

0.06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,17

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DI IT

11,54

0,34

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

0,70

0.03

0,28

0,02

0,24

0,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,05

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,72

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,72

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trên địa bàn Quận 11 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+…

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,12

1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

1,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

512,61

26,91

20,77

77,84

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,42

0,14

0.27

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,58

0,01

0.27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,51

0,39

0,06

0,09

0,14

0.82

0,10

0,36

0,17

0,15

0,12

0.06

0.08

0.26

1,48

1,13

0.10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,49

1,46

0,35

5,68

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

1,30

0.48

0,09

3,50

4,03

0,89

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

186,99

9,26

9,37

16,20

6,67

22,09

6,24

6,24

14,82

5,76

8,74

6,29

5,08

5,51

7,10

46,27

11,35

-

Đất giao thông

DGT

127,48

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,85

6,44

5,98

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,30

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,28

-0,39

0,09

0,01

0,50

0,45

0,02

0,01

0,47

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,36

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,96

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,59

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

25,09

0,01

0,63

24,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,98

0,01

0,37

0,22

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,31

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,04

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8.92

0.56

1,78

2,04

0,04

1,74

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.01

0.01

-

Đất chợ

DCH

1,40

0.53

0.10

0.51

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.01

0.01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35.20

0.12

25.37

0.57

0.04

0.03

0.05

9.02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

242.57

15.44

10.89

20.93

10,17

37.38

9.85

8.89

16.25

8.7.3

12.73

17.04

7.94

12.49

18.35

19.72

15.77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6.05

0.18

0.04

0.17

0.07

1.78

0.17

0.26

0.60

0.20

1.80

0.06

0.15

0.06

0.18

0,20

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0.23

0.18

0.04

0.01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.50

0.06

0.11

1.19

0.01

0.01

0.12

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9.29

9.29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

13,51

0,16

1,13

0,20

0,28

0,06

0,03

0,02

0,24

0,06

0,12

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.06

0.06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,17

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DI IT

11,54

0,34

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

0,70

0.03

0,28

0,02

0,24

0,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,05

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,72

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,72

0,02

0,01

2,93

0,02

1,64

0,06

0,02

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trên địa bàn Quận 11 không có diện tích đất chưa sử dụng.