Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3267/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3267/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

20,44

0,13

30,65

30,65

0,19

2.2

Đất an ninh

2,59

0,02

4,15

4,15

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

92,83

92,83

0,59

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,06

0,04

127,45

127,45

0,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

83,27

0,53

165,69

165,69

1,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

62,12

0,39

495,48

495,48

3,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.439,08

9,13

1.684,77

1.684,77

10,68

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

19,39

0,12

28,61

28,61

0,18

2.9.2

Đất y tế

4,86

0,03

8,47

8,47

0,05

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

39,05

0,25

48,51

48,51

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

31,57

0,20

69,35

69,35

0,44

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

8,20

8,20

0,05

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.042,90

6,61

1.216,26

1.216,26

7,71

2.9.8

Đất thủy lợi

295,40

1,87

295,01

295,01

1,87

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,41

0,01

5,53

5,53

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,87

0,01

1,00

1,00

0,01

2.9.11

Đất chợ

3,63

0,02

3,83

3,83

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

96,01

0,61

160,49

160,49

1,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,60

0,02

6,00

6,00

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

908,73

5,76

837,94

837,94

5,31

2.14

Đất ở tại đô thị

115,72

0,73

381,29

381,29

2,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,97

0,06

12,90

12,90

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,81

0,03

4,73

4,73

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

6,98

0,04

11,76

11,76

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

109,44

0,69

146,26

146,26

0,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

104,73

0,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,02

0,01

37,07

37,07

0,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,84

0,02

4,22

4,22

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

743,21

4,71

715,05

715,05

4,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

284,53

1,80

281,27

281,27

1,78

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,58

0,00

0,05

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

682,09

4,33

177,90

177,90

2,15

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

540,94

3,43

Content:
2.1

Đất quốc phòng

20,44

0,13

30,65

30,65

0,19

2.2

Đất an ninh

2,59

0,02

4,15

4,15

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

92,83

92,83

0,59

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

6,06

0,04

127,45

127,45

0,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

83,27

0,53

165,69

165,69

1,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

62,12

0,39

495,48

495,48

3,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.439,08

9,13

1.684,77

1.684,77

10,68

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

19,39

0,12

28,61

28,61

0,18

2.9.2

Đất y tế

4,86

0,03

8,47

8,47

0,05

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

39,05

0,25

48,51

48,51

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

31,57

0,20

69,35

69,35

0,44

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

8,20

8,20

0,05

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.042,90

6,61

1.216,26

1.216,26

7,71

2.9.8

Đất thủy lợi

295,40

1,87

295,01

295,01

1,87

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,41

0,01

5,53

5,53

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,87

0,01

1,00

1,00

0,01

2.9.11

Đất chợ

3,63

0,02

3,83

3,83

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

96,01

0,61

160,49

160,49

1,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,60

0,02

6,00

6,00

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

908,73

5,76

837,94

837,94

5,31

2.14

Đất ở tại đô thị

115,72

0,73

381,29

381,29

2,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,97

0,06

12,90

12,90

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,81

0,03

4,73

4,73

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

6,98

0,04

11,76

11,76

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

109,44

0,69

146,26

146,26

0,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

104,73

0,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,02

0,01

37,07

37,07

0,24

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,84

0,02

4,22

4,22

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

743,21

4,71

715,05

715,05

4,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

284,53

1,80

281,27

281,27

1,78

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,58

0,00

0,05

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

682,09

4,33

177,90

177,90

2,15

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

540,94

3,43