Document: Điều 6 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND mức chi hỗ trợ kinh phí thực hiện giảm nghèo bền vững Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND mức chi hỗ trợ kinh phí thực hiện giảm nghèo bền vững Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 6. Chi hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã
Chi tổ chức các Hội nghị triển khai nhiệm vụ, giám sát, đánh giá, sơ kết, tổng kết thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
1. Xã nghèo thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ), mức khoán: 1.500.000 đồng/xã/năm.
2. Xã, phường, thị trấn khác, mức khoán: 1.200.000 đồng/xã/năm.

Content:
Điều 6. Chi hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã
Chi tổ chức các Hội nghị triển khai nhiệm vụ, giám sát, đánh giá, sơ kết, tổng kết thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
1. Xã nghèo thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ), mức khoán: 1.500.000 đồng/xã/năm.
2. Xã, phường, thị trấn khác, mức khoán: 1.200.000 đồng/xã/năm.