Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1041/QĐ-UBND 2024 Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở lần 2 Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "1041/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hòa Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "1041/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hòa Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "1041/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hòa Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "1041/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hòa Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "1041/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hòa Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1041/QĐ-UBND 2024 Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở lần 2 Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021 - 2030 (lần 2), với những nội dung sau:
...
2.941,45

2

Nhà ở xã hội

227,24

337,87

3

Công vụ

0,50

-

4

Nhà ở tái định cư

17,50

21,25

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

1.276,65

1.780,74

TỔNG CỘNG TOÀN TỈNH

Content:
2.941,45

2

Nhà ở xã hội

227,24

337,87

3

Công vụ

0,50

-

4

Nhà ở tái định cư

17,50

21,25

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

1.276,65

1.780,74

TỔNG CỘNG TOÀN TỈNH