Document: Điều 1 Quyết định 290/QĐ-UBND.HC 2015 mức trợ cấp cho đối tượng xã hội Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "02/04/2015", "sign_number": "290/QĐ-UBND.HC", "signer": "Trần Thị Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 290/QĐ-UBND.HC 2015 mức trợ cấp cho đối tượng xã hội Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. : Điều chỉnh mức trợ cấp cho các đối tượng xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng, đối tượng xã hội đang quản lý nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội tỉnh, cụ thể như sau:
1. Mua tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày đối với đối tượng được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội là: 1.100.000đồng/người/năm, gồm:
Đơn vị tính: đồng

TT

Nội dung

Số lượng

Đơn giá

Tổng cộng

1

Quần áo dài tay

02 bộ

175.000

350.000

2

Quần áo lót

04 bộ

30.000

120.000

3

Chiếu

02 cái

40.000

80.000

4

Dép

02 đôi

15.000

30.000

5

Khăn mặt

04 cái

10.000

40.000

6

Màn

01 cái

70.000

70.000

7

Mền

01 cái

170.000

170.000

8

Xà phòng, kem đánh răng, sữa tắm, dầu gội đầu và các đồ dùng khác

người/tháng

20.000

240.000

Tổng cộng

1.100.000

2. Mức trợ giúp cho đối tượng trẻ em mồ côi mất nguồn nuôi dưỡng còn đang đi học ở cộng đồng và đang ở cơ sở bảo trợ xã hội để mua sách vở, đồ dùng học tập được áp dụng định mức theo quy định hiện hành tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính.
3. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội:
Đơn vị tính: đồng

TT

Đối tượng

Hệ số

Mức trợ cấp/Mức hỗ trợ

1

Đối tượng quy định tại Khoản 1 và khoản 2, Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

Trẻ em dưới 04 tuổi

5,0

1.350.000

Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi

4,0

1.080.000

Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi trở lên

Người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi

3,0

810.000

2

Đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP

Người khuyết tật đặc biệt nặng

3,0

810.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em

4,0

1.080.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi

4. Mua dụng cụ vệ sinh cá nhân hàng tháng cho đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ đang nuôi dưỡng tại các cơ sở xã hội là: 20.000đ/người/tháng.
Các khoản chi cho đối tượng xã hội đang quản lý nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội tỉnh do cơ sở bảo trợ xã hội lập dự toán, chi và thanh quyết toán kinh phí nuôi dưỡng theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. : Điều chỉnh mức trợ cấp cho các đối tượng xã hội đang hưởng trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng, đối tượng xã hội đang quản lý nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội tỉnh, cụ thể như sau:
1. Mua tư trang, vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày đối với đối tượng được nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội là: 1.100.000đồng/người/năm, gồm:
Đơn vị tính: đồng

TT

Nội dung

Số lượng

Đơn giá

Tổng cộng

1

Quần áo dài tay

02 bộ

175.000

350.000

2

Quần áo lót

04 bộ

30.000

120.000

3

Chiếu

02 cái

40.000

80.000

4

Dép

02 đôi

15.000

30.000

5

Khăn mặt

04 cái

10.000

40.000

6

Màn

01 cái

70.000

70.000

7

Mền

01 cái

170.000

170.000

8

Xà phòng, kem đánh răng, sữa tắm, dầu gội đầu và các đồ dùng khác

người/tháng

20.000

240.000

Tổng cộng

1.100.000

2. Mức trợ giúp cho đối tượng trẻ em mồ côi mất nguồn nuôi dưỡng còn đang đi học ở cộng đồng và đang ở cơ sở bảo trợ xã hội để mua sách vở, đồ dùng học tập được áp dụng định mức theo quy định hiện hành tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính.
3. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng tại cơ sở bảo trợ xã hội:
Đơn vị tính: đồng

TT

Đối tượng

Hệ số

Mức trợ cấp/Mức hỗ trợ

1

Đối tượng quy định tại Khoản 1 và khoản 2, Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

Trẻ em dưới 04 tuổi

5,0

1.350.000

Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi

4,0

1.080.000

Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi trở lên

Người từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi

3,0

810.000

2

Đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 18 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP

Người khuyết tật đặc biệt nặng

3,0

810.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là trẻ em

4,0

1.080.000

Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi

4. Mua dụng cụ vệ sinh cá nhân hàng tháng cho đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ đang nuôi dưỡng tại các cơ sở xã hội là: 20.000đ/người/tháng.
Các khoản chi cho đối tượng xã hội đang quản lý nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội tỉnh do cơ sở bảo trợ xã hội lập dự toán, chi và thanh quyết toán kinh phí nuôi dưỡng theo quy định hiện hành.