Document: Điều 3 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan tổ chức Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/10/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/10/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/10/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/10/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/10/2019", "sign_number": "34/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Thìn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 34/2019/QĐ-UBND sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan tổ chức Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính
a) Các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh là 40 m2.
b) Ủy ban nhân dân cấp huyện là 80 m2.
c) Ủy ban nhân dân cấp xã là 40 m2.
2. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân
a) Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh là 300 m2.
b) Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân cấp huyện là 140 m2.
c) Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân cấp xã là 30 m2.
d) Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương là 30 m2.
3. Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin áp dụng cho cả 3 cấp là 40 m2.
4. Hội trường lớn (áp dụng chung cho tất cả các cơ quan)
a) Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu), có trang bị bàn viết là 2,0 m2/chỗ ngồi;
b) Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu), không trang bị bàn viết là 0,96 m2/chỗ ngồi.
5. Kho bảo quản chứng từ có giá và các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành (kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án,...) áp dụng chung cho cả 3 cấp là 4,25m2/công chức hoặc viên chức.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính
a) Các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh là 40 m2.
b) Ủy ban nhân dân cấp huyện là 80 m2.
c) Ủy ban nhân dân cấp xã là 40 m2.
2. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân
a) Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh là 300 m2.
b) Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân cấp huyện là 140 m2.
c) Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân cấp xã là 30 m2.
d) Các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương là 30 m2.
3. Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin áp dụng cho cả 3 cấp là 40 m2.
4. Hội trường lớn (áp dụng chung cho tất cả các cơ quan)
a) Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu), có trang bị bàn viết là 2,0 m2/chỗ ngồi;
b) Hội trường từ 100 chỗ ngồi trở lên (không kể sân khấu), không trang bị bàn viết là 0,96 m2/chỗ ngồi.
5. Kho bảo quản chứng từ có giá và các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành (kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án,...) áp dụng chung cho cả 3 cấp là 4,25m2/công chức hoặc viên chức.