Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1101/QĐ-TTg 2018 Nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2018", "sign_number": "1101/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2018", "sign_number": "1101/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2018", "sign_number": "1101/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2018", "sign_number": "1101/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2018", "sign_number": "1101/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1101/QĐ-TTg 2018 Nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam đến năm 2030 và định hướng đến năm 2050 với những nội dung chính sau:
...
6. Thành phần hồ sơ:
a) Bản vẽ:

TT

Tên bản vẽ

Tỷ lệ

Quy cách bản vẽ

Màu (báo cáo)

Màu (lưu)

Thu nhỏ

1

Bản đồ vị trí và mối liên hệ vùng

1/250.000-1/500.000

x

x

x

2

Bản đồ hiện trạng cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

3

Bản đồ đánh giá lựa chọn nguồn cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .

1/100.000-1/250.000

x

x

x

4

Bản đồ quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

5

Bản đồ hiện trạng môi trường vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

6

Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

7

Bản đồ, bản vẽ, bảng biểu số liệu khác có liên quan (hệ thống cấp nước thô cho các nhà máy, các nhà máy nước lớn trong vùng, mạng lưới đường ống

x

x

x

Content:
Bản vẽ:

TT

Tên bản vẽ

Tỷ lệ

Quy cách bản vẽ

Màu (báo cáo)

Màu (lưu)

Thu nhỏ

1

Bản đồ vị trí và mối liên hệ vùng

1/250.000-1/500.000

x

x

x

2

Bản đồ hiện trạng cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

3

Bản đồ đánh giá lựa chọn nguồn cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam .

1/100.000-1/250.000

x

x

x

4

Bản đồ quy hoạch cấp nước vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

5

Bản đồ hiện trạng môi trường vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

6

Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

1/100.000

x

x

x

7

Bản đồ, bản vẽ, bảng biểu số liệu khác có liên quan (hệ thống cấp nước thô cho các nhà máy, các nhà máy nước lớn trong vùng, mạng lưới đường ống

x

x

x