Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1070/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Ngã Bảy Hậu Giang 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "19/04/2012", "sign_number": "1070/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "19/04/2012", "sign_number": "1070/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "19/04/2012", "sign_number": "1070/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "19/04/2012", "sign_number": "1070/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "19/04/2012", "sign_number": "1070/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Liên Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1070/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Ngã Bảy Hậu Giang 2025

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Ngã Bảy, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang đến năm 2025, với các nội dung chính như sau:
...
7. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Chuẩn bị kỹ thuật đất:
- Cao độ hiện trạng:
+ Đất nông nghiệp: từ +0,5m đến +1,0m;
+ Đất thổ cư: từ +1,2m đến +1,5m;
+ Cao độ mặt đường nội thị: từ +1,2m đến +1,8m;
- Tần suất lũ 5% là +1,53m.
- Cao độ san lấp mặt bằng theo Quyết định số 2443/QĐ-UBND ngày 29/06/2011 của UBND thị xã Ngã Bảy như sau:
+ Khu vực 1: cao độ san lấp +2,1m trong phạm vi:
◦ Đông Bắc giáp kênh Ba Ngàn và đất dân (đường Vành Đai 2);
◦ Đông Nam giáp sông Cái Côn;
◦ Tây Bắc giáp đất dân (đường Vành đai 2);
◦ Tây Nam giáp kênh Xẻo Vong.
+ Khu vực 2: cao độ san lấp +1,9m trong phạm vi:
◦ Đông Bắc giáp đất dân (đường Vành đai 2);
◦ Đông Nam giáp đất dân (đường Vành đai 2);
◦ Tây Bắc giáp sông Cái Côn;
◦ Tây Nam giáp kênh Sóc Trăng.
+ Khu vực 3:cao độ san lấp +2,1m trong phạm vi:
◦ Đông Bắc giáp kênh Sóc Trăng;
◦ Đông Nam giáp đất dân (ranh quy hoạch);
◦ Tây Bắc giáp kênh Quảng lộ Phụng Hiệp;
◦ Tây Nam giáp ranh quy hoạch (kênh Sáo Láo).
+ Khu vực 4: cao độ san lấp +2,1m trong phạm vi:
◦ Đông Nam giáp kênh Quảng lộ Phụng Hiệp
◦ Tây Bắc giáp kênh Lái Hiếu
◦ Tây Nam giáp đất dân (ranh quy hoạch).
- Hệ số đầm chặt là 1,22.
- Độ dốc địa hình đối với mặt phủ tự nhiên: i£ 0,1%.
7.2. Giao thông:
7.2.1. Giao thông đường bộ:
a) Giao thông đối ngoại:
- Đường Vành đai 2 lộ giới: 57m (6m-9m-2m-10.5m-2m-10.5m-2m-9m-6m).
- Phía bên ngoài nội thị có dãy cây xanh cách ly đối với đường Vành đai 2 là 20m tính từ lộ giới.
- Đường Vành đai 1 lộ giới: 40m (6m-12m-4m-12m-6m).
- ĐT 927 và 927C khi đi vào thị xã được mở rộng lộ giới 34m.

Content:
Giao thông đối ngoại:
- Đường Vành đai 2 lộ giới: 57m (6m-9m-2m-10.5m-2m-10.5m-2m-9m-6m).
- Phía bên ngoài nội thị có dãy cây xanh cách ly đối với đường Vành đai 2 là 20m tính từ lộ giới.
- Đường Vành đai 1 lộ giới: 40m (6m-12m-4m-12m-6m).
- ĐT 927 và 927C khi đi vào thị xã được mở rộng lộ giới 34m.