Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,56

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,11

-

Đất giao thông

DGT

14,77

-

Đất thủy lợi

DTL

19,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,94

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,58

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,56

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,11

-

Đất giao thông

DGT

14,77

-

Đất thủy lợi

DTL

19,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,94

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,58

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)