Document: Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Thạch Thành Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Thạch Thành Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:

55.921,73 ha

- Đất nông nghiệp:

45.654,49 ha.

- Đất phi nông nghiệp:

9.426,09 ha.

- Đất chưa sử dụng:

841,15 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

55.921,73

100

55.921,73

55.921,73

100

1

Đất nông nghiệp

46.329,47

82,85

45654,49

45654,49

81,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.035,98

10,79

5.270,88

5.270,88

9,43

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.338,87

9,55

5.170,87

5.170,87

9,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.845,75

12,24

7.354,19

7.354,19

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.696,08

8,40

5.121,38

5.121,38

9,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.089,11

10,89

6.986,41

6986,41

12,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.319,39

7,72

4.339,31

4.339,31

7,76

1.6

Đất rừng sản xuất

17.655,67

31,57

15.496,26

15.496,26

27,71

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

4.567,67

8,17

3.642,09

3.642,09

651

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

335,65

0,60

415,71

415,71

0,74

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

351,84

0,63

670,36

670,36

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

8.619,70

15,41

9.426,09

9.426,09

16,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

28,94

0,05

313,45

313,45

0,56

2.2

Đất an ninh

0,48

0,001

8,20

8,20

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

5,64

0,01

5,64

5,64

0,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

195,00

195,00

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,93

0,03

82,17

33,95

116,12

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,79

0,17

137,83

137,83

0,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

126,92

0,23

151,56

22,07

173,63

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,40

0,01

5,40

5,40

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.033,21

5,42

3.129,36

23,48

3.152,84

5,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.814,70

3,25

1.837,10

26,28

1.863,38

3,33

-

Đất thủy lợi

742,99

1,33

745,15

745,15

1,33

-

Đất văn hóa

44,48

0,08

49,76

-1,25

48,51

0,09

-

Đất y tế

10,13

0,02

15,42

-2,97

12,45

0,02

-

Đất giáo dục đào tạo

86,16

0,15

98,51

-1,91

96,60

0,17

-

Đất thể dục thể thao

60,56

0,11

65,07

10,78

75,85

0,14

-

Đất năng lượng

3,33

0,01

733

-3,24

4,09

0,01

-

Đất bưu chính viễn thông

0,97

0,002

1,77

-0,33

1,44

0,003

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

33,09

33,09

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

10,23

10,23

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

9,43

0,02

11,10

11,10

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,71

0,42

238,09

238,09

0,43

-

Đất khoa học công nghệ

0,27

0,0005

0,27

0,27

0,0005

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,16

0,02

12,59

12,59

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

6,18

6,18

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,94

0,003

14,25

14,25

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.412,24

6,10

3.470,32

3.470,32

6,21

2.14

Đất ở tại đô thị

417,96

0,75

449,14

449,14

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,97

0,04

21,51

0,97

22,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,54

0,005

3,09

0,34

3,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,15

0,01

3,53

3,53

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

947,86

1,69

940,86

940,86

1,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

501,16

0,90

407,12

407,12

0,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,001

0,66

0,66

0,001

3

Đất chưa sử dụng

972,56

1,74

841,15

841,15

1,50

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

5.524,57

5.524,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

10.286,25

10.286,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

22.482,67

22.482,67

6

Khu du lịch

977,00

977,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

4.339,31

4.339,31

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

200,64

200,64

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

7.503,85

7.503,85

10

Khu thương mại dịch vụ

98,64

98,64

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

571,04

571,04

12

Khu dân cư nông thôn

10.033,37

10.033,37

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

143,23

143,23

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

168,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

123,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

43,32

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

300,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

909,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,46

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

131,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:

55.921,73 ha

- Đất nông nghiệp:

45.654,49 ha.

- Đất phi nông nghiệp:

9.426,09 ha.

- Đất chưa sử dụng:

841,15 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

55.921,73

100

55.921,73

55.921,73

100

1

Đất nông nghiệp

46.329,47

82,85

45654,49

45654,49

81,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.035,98

10,79

5.270,88

5.270,88

9,43

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.338,87

9,55

5.170,87

5.170,87

9,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6.845,75

12,24

7.354,19

7.354,19

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.696,08

8,40

5.121,38

5.121,38

9,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.089,11

10,89

6.986,41

6986,41

12,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.319,39

7,72

4.339,31

4.339,31

7,76

1.6

Đất rừng sản xuất

17.655,67

31,57

15.496,26

15.496,26

27,71

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

4.567,67

8,17

3.642,09

3.642,09

651

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

335,65

0,60

415,71

415,71

0,74

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

351,84

0,63

670,36

670,36

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

8.619,70

15,41

9.426,09

9.426,09

16,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

28,94

0,05

313,45

313,45

0,56

2.2

Đất an ninh

0,48

0,001

8,20

8,20

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

5,64

0,01

5,64

5,64

0,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

195,00

195,00

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,93

0,03

82,17

33,95

116,12

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,79

0,17

137,83

137,83

0,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

126,92

0,23

151,56

22,07

173,63

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,40

0,01

5,40

5,40

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.033,21

5,42

3.129,36

23,48

3.152,84

5,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.814,70

3,25

1.837,10

26,28

1.863,38

3,33

-

Đất thủy lợi

742,99

1,33

745,15

745,15

1,33

-

Đất văn hóa

44,48

0,08

49,76

-1,25

48,51

0,09

-

Đất y tế

10,13

0,02

15,42

-2,97

12,45

0,02

-

Đất giáo dục đào tạo

86,16

0,15

98,51

-1,91

96,60

0,17

-

Đất thể dục thể thao

60,56

0,11

65,07

10,78

75,85

0,14

-

Đất năng lượng

3,33

0,01

733

-3,24

4,09

0,01

-

Đất bưu chính viễn thông

0,97

0,002

1,77

-0,33

1,44

0,003

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

33,09

33,09

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

10,23

10,23

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

9,43

0,02

11,10

11,10

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,71

0,42

238,09

238,09

0,43

-

Đất khoa học công nghệ

0,27

0,0005

0,27

0,27

0,0005

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,16

0,02

12,59

12,59

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

6,18

6,18

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,94

0,003

14,25

14,25

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.412,24

6,10

3.470,32

3.470,32

6,21

2.14

Đất ở tại đô thị

417,96

0,75

449,14

449,14

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,97

0,04

21,51

0,97

22,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,54

0,005

3,09

0,34

3,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,15

0,01

3,53

3,53

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

947,86

1,69

940,86

940,86

1,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

501,16

0,90

407,12

407,12

0,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,001

0,66

0,66

0,001

3

Đất chưa sử dụng

972,56

1,74

841,15

841,15

1,50

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

5.524,57

5.524,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

10.286,25

10.286,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

22.482,67

22.482,67

6

Khu du lịch

977,00

977,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

4.339,31

4.339,31

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

200,64

200,64

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

7.503,85

7.503,85

10

Khu thương mại dịch vụ

98,64

98,64

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

571,04

571,04

12

Khu dân cư nông thôn

10.033,37

10.033,37

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

143,23

143,23

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

168,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

250,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

123,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

43,32

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

300,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,14

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

909,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,46

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

131,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thạch Thành.