Document: Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND duyệt đơn giá bổ sung cây giống trồng rừng ngập mặn Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "2882/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2882/QĐ-UBND duyệt đơn giá bổ sung cây giống trồng rừng ngập mặn Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung một số loài cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

STT

Loài cây

Kích cỡ bầu

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá
(đồng/cây)

Đường kính cỗ rễ /số bẹ lá

Chiều cao

I. Cây con gieo ươm 8-12 tháng từ khi gieo

1

Dừa Nước

18cm x 25cm

4-6 bẹ lá

≥ 0,5m

13.500

2

Cây Mắm

13cm x 20cm

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

9.500

3

Cây Sú

13cm x 20cm

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

9.500

4

Cây Gáo vàng (bằng hạt)

13cm x 20cm

≥ 0,4 cm

≥ 0,4m

9.400

5

Cây Gáo vàng (bằng hom)

18cm x 25cm

≥ 1,0 cm

≥ 0,5 m

14.800

6

Cây Tra (bằng hạt)

13cm x 20cm

≥ 0,3cm

≥ 0,4 m

9.400

7

Cây Tra (bằng hom)

18cm x 25cm

≥ 1,0 cm

≥ 0,5 m

14.800

II. Cây con gieo ươm 18-24 tháng từ khi gieo

1

Cây Mắm

20cm x 25cm

≥ 0,8 cm

≥ 0,8 m

21.500

2

Cây Sú

20cm x 25cm

≥ 1,0 cm

≥ 1,0 m

21.500

3

Cây Gáo vàng (bằng hạt)

18cm x 25cm

≥ 0,8 cm

≥ 0,8 m

19.200

4

Cây Tra (bằng hạt)

18cm x 25cm

≥ 0,8 cm

≥ 0,8 m

19.200

Content:
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá bổ sung một số loài cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

STT

Loài cây

Kích cỡ bầu

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá
(đồng/cây)

Đường kính cỗ rễ /số bẹ lá

Chiều cao

I. Cây con gieo ươm 8-12 tháng từ khi gieo

1

Dừa Nước

18cm x 25cm

4-6 bẹ lá

≥ 0,5m

13.500

2

Cây Mắm

13cm x 20cm

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

9.500

3

Cây Sú

13cm x 20cm

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

9.500

4

Cây Gáo vàng (bằng hạt)

13cm x 20cm

≥ 0,4 cm

≥ 0,4m

9.400

5

Cây Gáo vàng (bằng hom)

18cm x 25cm

≥ 1,0 cm

≥ 0,5 m

14.800

6

Cây Tra (bằng hạt)

13cm x 20cm

≥ 0,3cm

≥ 0,4 m

9.400

7

Cây Tra (bằng hom)

18cm x 25cm

≥ 1,0 cm

≥ 0,5 m

14.800

II. Cây con gieo ươm 18-24 tháng từ khi gieo

1

Cây Mắm

20cm x 25cm

≥ 0,8 cm

≥ 0,8 m

21.500

2

Cây Sú

20cm x 25cm

≥ 1,0 cm

≥ 1,0 m

21.500

3

Cây Gáo vàng (bằng hạt)

18cm x 25cm

≥ 0,8 cm

≥ 0,8 m

19.200

4

Cây Tra (bằng hạt)

18cm x 25cm

≥ 0,8 cm

≥ 0,8 m

19.200