Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.297,85

22,69

3.489,70

33,15

3.522,85

24,24

-

Đất giao thông

1.997,34

13,74

2.253,90

2.253,90

15,51

-

Đất thủy lợi

409,69

2,82

328,17

328,17

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

111,72

0,77

151,29

-21,75

129,54

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

67,70

0,47

90,26

-22,25

68,01

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

345,02

2,37

351,75

351,75

2,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

53,29

0,37

97,47

-37,88

59,59

0,41

-

Đất công trình năng lượng

12,62

0,09

17,26

17,26

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,73

0,01

3,95

3,95

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

53,78

0,37

56,06

56,06

0,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,08

0,05

4,96

4,96

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

17,72

0,12

19,04

19,04

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

186,13

1,28

115,59

79,39

194,98

1,34

-

Đất xây dựng cơ sở KHCN

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,80

0,08

11,80

11,80

0,08

-

Đất chợ

22,23

0,15

23,84

23,84

0,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

158,00

1,09

224,56

224,56

1,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

216,81

1,49

430,00

430,00

2,96

2.14

Đất ở tại đô thị

2.499,05

17,19

3.446,20

3.446,20

23,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

66,85

0,46

79,55

79,55

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

18,33

0,13

20,20

20,20

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

4,43

0,03

5,70

5,70

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

784,52

5,40

730,35

730,35

5,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

130,20

0,90

125,05

125,05

0,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

10,83

0,07

10,83

10,83

0,07

3

Đất chưa sử dụng

204,89

1,41

52,36

0,02

52,38

0,36

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

14.534,59

14.534,59

100

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên nồng cây công nghiệp lâu năm)

Content:
3.297,85

22,69

3.489,70

33,15

3.522,85

24,24

-

Đất giao thông

1.997,34

13,74

2.253,90

2.253,90

15,51

-

Đất thủy lợi

409,69

2,82

328,17

328,17

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

111,72

0,77

151,29

-21,75

129,54

0,89

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

67,70

0,47

90,26

-22,25

68,01

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

345,02

2,37

351,75

351,75

2,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

53,29

0,37

97,47

-37,88

59,59

0,41

-

Đất công trình năng lượng

12,62

0,09

17,26

17,26

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,73

0,01

3,95

3,95

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

53,78

0,37

56,06

56,06

0,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,08

0,05

4,96

4,96

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

17,72

0,12

19,04

19,04

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

186,13

1,28

115,59

79,39

194,98

1,34

-

Đất xây dựng cơ sở KHCN

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

11,80

0,08

11,80

11,80

0,08

-

Đất chợ

22,23

0,15

23,84

23,84

0,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

158,00

1,09

224,56

224,56

1,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

216,81

1,49

430,00

430,00

2,96

2.14

Đất ở tại đô thị

2.499,05

17,19

3.446,20

3.446,20

23,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

66,85

0,46

79,55

79,55

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

18,33

0,13

20,20

20,20

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

4,43

0,03

5,70

5,70

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

784,52

5,40

730,35

730,35

5,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

130,20

0,90

125,05

125,05

0,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

10,83

0,07

10,83

10,83

0,07

3

Đất chưa sử dụng

204,89

1,41

52,36

0,02

52,38

0,36

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

14.534,59

14.534,59

100

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên nồng cây công nghiệp lâu năm)