Document: Điều 1 Quyết định 1220/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1220/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1220/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

I

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.356,71

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.177,98

65,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.185,93

25,98

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.258,31

23,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,62

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.444,56

4,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.311,67

9,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.886,17

8,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.943,98

13,98

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

993,38

2,81

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.491,88

29,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

108,39

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,04

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

0,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

560,64

1,59

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.078,11

14,36

-

Đất giao thông

DGT

2.974,82

8,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.269,73

3,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,06

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,21

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,73

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,00

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,48

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.837,05

5,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,52

0,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,85

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.422,73

4,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

1,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.686,85

4,77

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.493,37

4,22

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.519,13

41,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.830,15

22,15

6

Khu du lịch

KDL

152,00

0,43

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

16,43

0,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

22,00

0,06

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

162,00

0,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.567,14

21,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

138,11

0,39

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

580,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

273,89

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

273,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

89,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

170,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,33

-

Đất giao thông

DGT

5,01

-

Đất thủy lợi

DTL

6,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,96

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

487,86

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

268,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

267,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3,97

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

72,02

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,97

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

13,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,31

-

Đất giao thông

DGT

20,76

-

Đất thủy lợi

DTL

10,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Thạch Hà có 185 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

I

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.356,71

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.177,98

65,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.185,93

25,98

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.258,31

23,36

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,62

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.444,56

4,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.311,67

9,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.886,17

8,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.943,98

13,98

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

993,38

2,81

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

0,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.491,88

29,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

108,39

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,04

0,04

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

0,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

0,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

560,64

1,59

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.078,11

14,36

-

Đất giao thông

DGT

2.974,82

8,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.269,73

3,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,06

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,21

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,73

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,00

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,48

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.837,05

5,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,52

0,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,85

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.422,73

4,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

1,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.686,85

4,77

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.493,37

4,22

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.519,13

41,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.830,15

22,15

6

Khu du lịch

KDL

152,00

0,43

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

16,43

0,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

22,00

0,06

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

162,00

0,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.567,14

21,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

138,11

0,39

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

580,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

273,89

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

273,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

89,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

170,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

113,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,33

-

Đất giao thông

DGT

5,01

-

Đất thủy lợi

DTL

6,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,96

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

487,86

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

268,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

267,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

7,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

75,99

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3,97

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

72,02

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,97

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

13,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,31

-

Đất giao thông

DGT

20,76

-

Đất thủy lợi

DTL

10,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,30

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Thạch Hà có 185 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)