Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Đại Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Đại Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.095,53

1.223,69

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

688,83

814,63

1.394,37

986,16

2.039,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

155,42

46,74

13,94

165,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

45,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

37,46

35,75

82,29

22,49

126,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

151,77

74,77

522,57

920,54

229,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

22,76

6,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

344,06

634,40

775,52

43,04

1.512,30

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,12

0,21

0,05

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

271,57

599,46

701,16

237,53

342,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

1,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

10,72

10,86

1,35

0,45

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

2,93

2,76

10,23

2,88

0,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

102,69

58,23

78,56

48,35

161,49

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

40,21

22,71

38,07

39,80

32,81

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

23,73

31,21

15,13

0,39

111,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

3,92

0,05

1,76

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

2,05

0,16

0,13

0,16

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

9,33

1,65

4,00

3,30

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

3,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

1,00

8,30

0,15

6,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,10

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

1,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

8,13

1,45

2,58

1,11

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

8,41

1,05

10,07

1,52

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,18

0,20

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,13

0,12

0,48

0,14

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

59,74

74,77

39,58

58,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

9,13

0,34

0,90

0,17

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

54,80

465,35

516,96

145,38

121,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

II

Khu chức năng

25.093,23

1.548,68

449,10

2.529,09

1.774,28

952,38

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

276,47

109,36

482,86

828,49

355,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

Content:
2.095,53

1.223,69

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

688,83

814,63

1.394,37

986,16

2.039,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

155,42

46,74

13,94

165,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

45,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

37,46

35,75

82,29

22,49

126,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

151,77

74,77

522,57

920,54

229,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

22,76

6,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

344,06

634,40

775,52

43,04

1.512,30

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,12

0,21

0,05

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

271,57

599,46

701,16

237,53

342,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

1,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

10,72

10,86

1,35

0,45

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

2,93

2,76

10,23

2,88

0,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

102,69

58,23

78,56

48,35

161,49

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

40,21

22,71

38,07

39,80

32,81

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

23,73

31,21

15,13

0,39

111,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

3,92

0,05

1,76

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

2,05

0,16

0,13

0,16

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

9,33

1,65

4,00

3,30

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

3,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

1,00

8,30

0,15

6,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,10

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

1,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

8,13

1,45

2,58

1,11

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

8,41

1,05

10,07

1,52

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,18

0,20

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,13

0,12

0,48

0,14

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

59,74

74,77

39,58

58,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

9,13

0,34

0,90

0,17

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

54,80

465,35

516,96

145,38

121,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

II

Khu chức năng

25.093,23

1.548,68

449,10

2.529,09

1.774,28

952,38

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

276,47

109,36

482,86

828,49

355,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN