Document: Điều 1 Quyết định 1211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "1211/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1211/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu tại Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+), giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

88.865,04

88.534,95

-330,09

1.1

Đất trồng lúa

1.539,79

1.497,69

-42,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1294,68

1.259,60

-35,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.176,49

2.081,88

-94,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.614,46

11.525,02

-89,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

11,57

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.103,70

64.103,70

-

1.6

Đất rừng sản xuất

7.881,87

7.782,59

-99,28

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.225,57

2.225,57

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.217,64

1.212,18

-5,46

1.8

Đất nông nghiệp khác

319,52

320,32

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

20.049,40

20.379,49

330,09

2.1

Đất quốc phòng

167,49

167,49

-

2.2

Đất an ninh

10,29

10,29

-

2.3

Đất khu công nghiệp

120,96

231,42

110,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

158,47

251,95

93,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

66,36

67,60

1,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

331,00

331,00

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

492,37

492,37

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.914,98

1.958,17

43,19

Trong đó:

- Đất giao thông

1.101,03

1.134,69

33,66

- Đất thủy lợi

73,44

73,44

-

- Đất cơ sở văn hóa

11,39

11,39

-

- Đất cơ sở y tế

8,39

8,39

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

88,81

97,78

8,97

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,74

13,74

-

- Đất công trình năng lượng

262,90

263,47

0,57

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,59

2,59

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

15,41

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

85,20

85,20

-

- Đất cơ sở tôn giáo

31,80

31,80

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,25

216,24

-0,01

- Đất chợ

4,03

4,03

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,65

6,63

-0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

8,85

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

948,78

1.029,26

80,48

2.12

Đất ở tại đô thị

177,30

178,59

1,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,93

17,92

-0,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,04

16,03

-0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,37

13,37

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.716,58

1.716,57

-0,01

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.881,98

13.881,98

-

*

Đất đô thị

3.140,18

3.140,18

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

133,04

395,17

262,13

1.1

Đất trồng lúa

5,87

50,54

44,67

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,15

4,71

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,18

23,59

18,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

56,03

175,55

119,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

48,70

126,70

78,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

11,35

12,76

1,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

25,36

54,38

29,02

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,70

18,25

17,55

2.2

Đất phát triển hạ tầng

13,78

17,49

3,71

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

2,57

6,28

3,71

- Đất thủy lợi

5,25

5,25

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,42

0,42

-

- Đất công trình năng lượng

3,50

3,50

-

- Đất cơ sở tôn giáo

1,98

1,98

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

5,03

10,59

5,56

2.4

Đất ở tại đô thị

-

0,90

0,90

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,26

0,26

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,07

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,35

2,65

1,30

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,17

4,17

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

190,74

504,09

313,35

1.1

Đất trồng lúa

14,39

18,78

4,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,13

12,89

2,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,93

87,86

68,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

85,55

242,74

157,19

1.4

Đất rừng sản xuất

65,7

144,27

78,57

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

5,96

10,23

4,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,21

0,21

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

39,06

39,06

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

27,13

27,13

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

11,93

11,93

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,14

0,14

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

218,32

511,89

293,57

1.1

Đất trồng lúa

48,07

96,28

48,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,67

24,47

3,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,27

45,56

20,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,30

217,69

144,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

52,56

131,35

78,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13,21

14,98

1,77

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

124,95

124,95

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

107,44

107,44

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,27

1,27

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

16,24

16,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,14

0,14

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Cửu tại Quyết định số 3729/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+), giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

88.865,04

88.534,95

-330,09

1.1

Đất trồng lúa

1.539,79

1.497,69

-42,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1294,68

1.259,60

-35,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.176,49

2.081,88

-94,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.614,46

11.525,02

-89,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

11,57

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.103,70

64.103,70

-

1.6

Đất rừng sản xuất

7.881,87

7.782,59

-99,28

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.225,57

2.225,57

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.217,64

1.212,18

-5,46

1.8

Đất nông nghiệp khác

319,52

320,32

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

20.049,40

20.379,49

330,09

2.1

Đất quốc phòng

167,49

167,49

-

2.2

Đất an ninh

10,29

10,29

-

2.3

Đất khu công nghiệp

120,96

231,42

110,46

2.4

Đất cụm công nghiệp

158,47

251,95

93,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

66,36

67,60

1,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

331,00

331,00

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

492,37

492,37

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.914,98

1.958,17

43,19

Trong đó:

- Đất giao thông

1.101,03

1.134,69

33,66

- Đất thủy lợi

73,44

73,44

-

- Đất cơ sở văn hóa

11,39

11,39

-

- Đất cơ sở y tế

8,39

8,39

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

88,81

97,78

8,97

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,74

13,74

-

- Đất công trình năng lượng

262,90

263,47

0,57

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,59

2,59

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

15,41

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

85,20

85,20

-

- Đất cơ sở tôn giáo

31,80

31,80

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,25

216,24

-0,01

- Đất chợ

4,03

4,03

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,65

6,63

-0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

8,85

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

948,78

1.029,26

80,48

2.12

Đất ở tại đô thị

177,30

178,59

1,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,93

17,92

-0,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

16,04

16,03

-0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,37

13,37

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.716,58

1.716,57

-0,01

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.881,98

13.881,98

-

*

Đất đô thị

3.140,18

3.140,18

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng(+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

133,04

395,17

262,13

1.1

Đất trồng lúa

5,87

50,54

44,67

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1,15

4,71

3,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,18

23,59

18,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

56,03

175,55

119,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

48,70

126,70

78,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

11,35

12,76

1,41

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

25,36

54,38

29,02

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,70

18,25

17,55

2.2

Đất phát triển hạ tầng

13,78

17,49

3,71

Trong đó:

-

-

- Đất giao thông

2,57

6,28

3,71

- Đất thủy lợi

5,25

5,25

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,42

0,42

-

- Đất công trình năng lượng

3,50

3,50

-

- Đất cơ sở tôn giáo

1,98

1,98

-

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,06

0,06

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

5,03

10,59

5,56

2.4

Đất ở tại đô thị

-

0,90

0,90

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,26

0,26

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,07

-

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,35

2,65

1,30

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,17

4,17

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

190,74

504,09

313,35

1.1

Đất trồng lúa

14,39

18,78

4,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,13

12,89

2,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,93

87,86

68,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

85,55

242,74

157,19

1.4

Đất rừng sản xuất

65,7

144,27

78,57

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

5,96

10,23

4,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,21

0,21

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

39,06

39,06

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

27,13

27,13

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

11,93

11,93

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,14

0,14

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3729/QĐ- UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

218,32

511,89

293,57

1.1

Đất trồng lúa

48,07

96,28

48,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20,67

24,47

3,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

25,27

45,56

20,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,30

217,69

144,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,90

5,90

-

1.5

Đất rừng sản xuất

52,56

131,35

78,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

13,21

14,98

1,77

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,01

0,13

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

124,95

124,95

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

107,44

107,44

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

1,27

1,27

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

-

16,24

16,24

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,14

0,14

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).