Document: Điều 3 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Công trình đô thị Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "46/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 46/2022/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Công trình đô thị Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Đơn giá (đồng/ m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

SH1

7.700

Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng

SH2

9.400

Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng

SH3

10.700

Trên 30m3/đồng hồ/tháng

SH4

12.700

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

HCSN

9.900

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

10.700

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

13.400

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Đơn giá (đồng/ m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Ký hiệu

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

SH1

7.700

Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng

SH2

9.400

Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng

SH3

10.700

Trên 30m3/đồng hồ/tháng

SH4

12.700

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

HCSN

9.900

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

10.700

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

KD

13.400

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.