Document: Điều 1 Quyết định  02/2008/QĐ-UBND quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/01/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/01/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/01/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/01/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "09/01/2008", "sign_number": "02/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  02/2008/QĐ-UBND quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
I. ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT
Đơn giá thuê đất một năm được quy định bằng tỷ lệ phần trăm của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê:
1. Tại các Khu tập trung:
- Khu Công nghiệp: 0,45%
- Cụm Công nghiệp: 0,40%
- Khu Du lịch: 0,35%
- Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo và huyện Đảo Cồn Cỏ: 0,25%
2. Tại các đô thị (trừ các Cụm Công nghiệp, Khu Công nghiệp, Khu Du lịch, Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo):
- Các đô thị loại 3 và 4: 1,10%
- Các thị trấn: 0,45%
3. Tại nông thôn (trừ các Cụm Công nghiệp, Khu Công nghiệp, Khu Du lịch, Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo):
- Các xã đồng bằng, trung du: 0,45%
- Các xã miền núi: 0,30%
Danh mục các xã đồng bằng, trung du và miền núi áp dụng theo quy định tại Quyết định về giá đất do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành.
4. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư tại các đô thị loại 3 và đô thị loại 4: 0,45%
Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư áp dụng theo các quy định của UBND tỉnh Quảng Trị về ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
5. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá.
II. GIÁ THUÊ MẶT NƯỚC
1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 10.000.000 đồng/km2/năm đến 100.000.000 đồng/km2/năm.
Mặt nước cố định: là mặt nước để sử dụng cho dự án hoạt động tại một địa điểm nhất định; xác định rõ địa điểm, tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án.
2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 50.000.000 đồng/km2/năm đến 250.000.000 đồng/km2/năm.
Mặt nước không cố định: là mặt nước cho thuê không xác định rõ được địa điểm, không xác định rõ giới hạn trong phạm vi tọa độ nhất định để cho thuê và dự án họat động không cố định tại một địa điểm mặt nước nhất định.

Content:
Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
I. ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT
Đơn giá thuê đất một năm được quy định bằng tỷ lệ phần trăm của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê:
1. Tại các Khu tập trung:
- Khu Công nghiệp: 0,45%
- Cụm Công nghiệp: 0,40%
- Khu Du lịch: 0,35%
- Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo và huyện Đảo Cồn Cỏ: 0,25%
2. Tại các đô thị (trừ các Cụm Công nghiệp, Khu Công nghiệp, Khu Du lịch, Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo):
- Các đô thị loại 3 và 4: 1,10%
- Các thị trấn: 0,45%
3. Tại nông thôn (trừ các Cụm Công nghiệp, Khu Công nghiệp, Khu Du lịch, Khu KT-TM đặc biệt Lao Bảo):
- Các xã đồng bằng, trung du: 0,45%
- Các xã miền núi: 0,30%
Danh mục các xã đồng bằng, trung du và miền núi áp dụng theo quy định tại Quyết định về giá đất do UBND tỉnh Quảng Trị ban hành.
4. Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư tại các đô thị loại 3 và đô thị loại 4: 0,45%
Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư áp dụng theo các quy định của UBND tỉnh Quảng Trị về ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
5. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá.
II. GIÁ THUÊ MẶT NƯỚC
1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 10.000.000 đồng/km2/năm đến 100.000.000 đồng/km2/năm.
Mặt nước cố định: là mặt nước để sử dụng cho dự án hoạt động tại một địa điểm nhất định; xác định rõ địa điểm, tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án.
2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 50.000.000 đồng/km2/năm đến 250.000.000 đồng/km2/năm.
Mặt nước không cố định: là mặt nước cho thuê không xác định rõ được địa điểm, không xác định rõ giới hạn trong phạm vi tọa độ nhất định để cho thuê và dự án họat động không cố định tại một địa điểm mặt nước nhất định.