Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 03/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định hoạt động khoa học và công nghệ An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/02/2024", "sign_number": "03/2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 03/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định hoạt động khoa học và công nghệ An Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 66/2019/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
...
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
1. Tần suất báo cáo: hằng năm.
2. Thời gian chốt số liệu báo cáo: thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .
3. Thời hạn gửi báo cáo: theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Tần suất báo cáo, thời gian chốt số liệu báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
1. Tần suất báo cáo: hằng năm.
2. Thời gian chốt số liệu báo cáo: thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .
3. Thời hạn gửi báo cáo: theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 7 của Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN .”.