Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND mức giá sử dụng đường bộ với dự án đường 319 Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/04/2021", "sign_number": "16/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Tấn Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 16/2021/QĐ-UBND mức giá sử dụng đường bộ với dự án đường 319 Đồng Nai

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án đầu tư xây dựng đường 319 nối dài và nút giao giữa đường 319 với đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT, cụ thể như sau:
...
4. Mức giá cụ thể
...
d) Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.
Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cụ thể như sau:

Stt

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Giai đoạn năm 2021 - 2022

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

35.000

1.050.000

2.835.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

47.000

1.410.000

3.807.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

60.000

1.800.000

4.860.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

95.000

2.850.000

7.695.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

190.000

Content:
Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.
Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cụ thể như sau:

Stt

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Giai đoạn năm 2021 - 2022

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

35.000

1.050.000

2.835.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

47.000

1.410.000

3.807.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

60.000

1.800.000

4.860.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

95.000

2.850.000

7.695.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

190.000