Document: Điều 1 Quyết định 3217/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ giống lúa lai vụ Đông Xuân 2013 2014 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2013", "sign_number": "3217/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2013", "sign_number": "3217/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2013", "sign_number": "3217/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2013", "sign_number": "3217/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2013", "sign_number": "3217/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3217/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ giống lúa lai vụ Đông Xuân 2013 2014 Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phân bổ số lượng giống lúa lai cho các huyện, thị xã, thành phố sản xuất vụ Đông Xuân 2013 - 2014 như sau:
1. Giống Nhị ưu 838 (SXtrong nước): 58.442 kg
2. Giống TH3-3: 45.537kg.
3. CT 16: 50.239kg.
4. Giống BTE1: 4.223kg.
5. Giống BiO 404: 14.340kg.
6. Giống HYT 108: 19.593kg.
7. Syn 6: 36.176kg.
8. Đắc Ưu 11: 16.619kg.
9. PAC 807: 5.153kg.
10. SUT 89: 13.911kg.
11. Xuyên Hương 178: 38.333kg.
12. TH3-5: 6.498kg.
Tổng cộng: 309.064kg (Ba trăm lẻ chín tấn, sáu mươi tư kilogram).
(Chi tiết phân bổ số lượng cho từng huyện, thị xã, thành phố có phụ lục kèm theo Quyết định này).

Content:
Điều 1. Phân bổ số lượng giống lúa lai cho các huyện, thị xã, thành phố sản xuất vụ Đông Xuân 2013 - 2014 như sau:
1. Giống Nhị ưu 838 (SXtrong nước): 58.442 kg
2. Giống TH3-3: 45.537kg.
3. CT 16: 50.239kg.
4. Giống BTE1: 4.223kg.
5. Giống BiO 404: 14.340kg.
6. Giống HYT 108: 19.593kg.
7. Syn 6: 36.176kg.
8. Đắc Ưu 11: 16.619kg.
9. PAC 807: 5.153kg.
10. SUT 89: 13.911kg.
11. Xuyên Hương 178: 38.333kg.
12. TH3-5: 6.498kg.
Tổng cộng: 309.064kg (Ba trăm lẻ chín tấn, sáu mươi tư kilogram).
(Chi tiết phân bổ số lượng cho từng huyện, thị xã, thành phố có phụ lục kèm theo Quyết định này).