Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sơn La

Điều 2. Mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
...
2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá dịch vụ công ích thủy lợi bằng 40% mức giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá dịch vụ công ích thủy lợi bằng 40% mức giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa.