Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2255/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Kim Bảng Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "21/12/2017", "sign_number": "2255/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2255/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Kim Bảng Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Kim Bảng đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất:
- Giai đoạn đầu: Phát triển đất xây dựng thị trấn Nhật Tân và Tượng Lĩnh với các loại đất: Đất làng xóm hiện hữu được đô thị hóa, đất chưa sử dụng, đất nông nghiệp chuyển đổi xây dựng các khu chức năng đô thị; Xây dựng và hoàn thiện Khu du lịch Tam Chúc đưa vào khai thác, đầu tư phát triển khu công nghiệp Đồng Văn IV. Quy mô đất xây dựng khoảng 7.155 ha (chiếm 40% tổng quỹ đất tự nhiên toàn huyện).
- Giai đoạn sau: Phát triển đô thị Nhật Tựu, Đại Cương và Thi Sơn. Phát triển đồng bộ khu du lịch Ba Hang, các điểm vui chơi giải trí thể thao cao cấp... Quy mô đất xây dựng khoảng 7.704 ha (chiếm 44% tổng quỹ đất tự nhiên toàn huyện).

Bảng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035

Stt

Hạng mục

Hiện trạng 2016

Dự báo 2025

Dự báo 2035

Diện tích năm 2016 (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích năm 2025 (ha)

Tỷ lệ 9%)

Diện tích năm 2035 (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích tự nhiên toàn Huyện

17.539,9

100,0

17.539,9

100,0

17.539,9

100,0

I

Đất xây dựng

5.630,11

32,10

7.155,70

40,80

7.704,40

43,92

1

Đất dân dụng

2.033,63

11,59

3.499,03

19,95

4.046,33

23,07

1.1

Đất ở

816,58

1.235,76

1.452,08

1.2

Đất công cộng

190,46

725,17

752,75

1.3

Đất giao thông

1.011,32

1.517,0

1.820,38

1.4

Đất cơ quan, công trình sự nghiệp

15,27

21,1

21,12

2

Đất ngoài dân dụng

3.596,48

20,50

3.656,67

20,85

3.658,07

20,86

2.1

Đất SXKD phi NN

1.057,22

1.094,48

1.094,48

2.2

Đất thủy lợi

540,64

540,64

540,64

2.3

Đất di tích lịch sử - văn hóa, danh thắng, vui chơi giải trí công cộng

1.455,57

1.455,57

1.455,57

2.4

Đất đầu mối HTKT

9,56

65,00

65,00

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,64

4,64

4,64

2.6

Đất an ninh, quốc phòng

378,26

378,26

378,26

2.7

Đất tôn giáo tín ngưỡng

25,78

25,78

25,78

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

83,97

92,30

93,70

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

40,84

II

Đất khác

11.909,8

67,90

10.384,2

59,20

8.898,5

50,73

1

Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

6.801,41

5.670,79

4.185,09

2

Đất lâm nghiệp

4.189,58

4.189,58

4.189,58

3

Sông suối và mặt nước

523,86

523,86

523,86

4

Đất chưa sử dụng

394,97

III

Đất dự trữ phát triển

937

5,34

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
- Giai đoạn đầu: Phát triển đất xây dựng thị trấn Nhật Tân và Tượng Lĩnh với các loại đất: Đất làng xóm hiện hữu được đô thị hóa, đất chưa sử dụng, đất nông nghiệp chuyển đổi xây dựng các khu chức năng đô thị; Xây dựng và hoàn thiện Khu du lịch Tam Chúc đưa vào khai thác, đầu tư phát triển khu công nghiệp Đồng Văn IV. Quy mô đất xây dựng khoảng 7.155 ha (chiếm 40% tổng quỹ đất tự nhiên toàn huyện).
- Giai đoạn sau: Phát triển đô thị Nhật Tựu, Đại Cương và Thi Sơn. Phát triển đồng bộ khu du lịch Ba Hang, các điểm vui chơi giải trí thể thao cao cấp... Quy mô đất xây dựng khoảng 7.704 ha (chiếm 44% tổng quỹ đất tự nhiên toàn huyện).

Bảng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035

Stt

Hạng mục

Hiện trạng 2016

Dự báo 2025

Dự báo 2035

Diện tích năm 2016 (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích năm 2025 (ha)

Tỷ lệ 9%)

Diện tích năm 2035 (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích tự nhiên toàn Huyện

17.539,9

100,0

17.539,9

100,0

17.539,9

100,0

I

Đất xây dựng

5.630,11

32,10

7.155,70

40,80

7.704,40

43,92

1

Đất dân dụng

2.033,63

11,59

3.499,03

19,95

4.046,33

23,07

1.1

Đất ở

816,58

1.235,76

1.452,08

1.2

Đất công cộng

190,46

725,17

752,75

1.3

Đất giao thông

1.011,32

1.517,0

1.820,38

1.4

Đất cơ quan, công trình sự nghiệp

15,27

21,1

21,12

2

Đất ngoài dân dụng

3.596,48

20,50

3.656,67

20,85

3.658,07

20,86

2.1

Đất SXKD phi NN

1.057,22

1.094,48

1.094,48

2.2

Đất thủy lợi

540,64

540,64

540,64

2.3

Đất di tích lịch sử - văn hóa, danh thắng, vui chơi giải trí công cộng

1.455,57

1.455,57

1.455,57

2.4

Đất đầu mối HTKT

9,56

65,00

65,00

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,64

4,64

4,64

2.6

Đất an ninh, quốc phòng

378,26

378,26

378,26

2.7

Đất tôn giáo tín ngưỡng

25,78

25,78

25,78

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

83,97

92,30

93,70

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

40,84

II

Đất khác

11.909,8

67,90

10.384,2

59,20

8.898,5

50,73

1

Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản

6.801,41

5.670,79

4.185,09

2

Đất lâm nghiệp

4.189,58

4.189,58

4.189,58

3

Sông suối và mặt nước

523,86

523,86

523,86

4

Đất chưa sử dụng

394,97

III

Đất dự trữ phát triển

937

5,34