Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3459/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3459/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thường Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

193,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

33,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,13

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

193,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

33,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33,13

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)