Document: Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3260/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 4.494,20 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 666,67 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.801,06ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 26,47 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiều sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

4.494,20

100

4.494,20

4.494,20

100

1

Đất nông nghiệp

1.828,07

22,06

666,67

666,67

14,83

1.1

Đất trồng lúa

1.050,59

23,38

382,28

382,28

8,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

993,39

22,10

377,08

382,28

8,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

280,88

6,25

27,15

27,15

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

163,72

3,64

56,13

56,13

1,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,29

0,52

10,80

10,80

0,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

122,46

2,72

122,50

122,50

2,73

1.6

Đất rừng sản xuất

14,71

0,33

25,97

25,97

0,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

140,90

3,14

14,04

14,04

0,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,52

0,70

27,80

27,80

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

2.631,24

58,55

3801,06

3.801,06

84,58

2.1

Đất quốc phòng

20,76

0,46

26,52

26,52

0,59

2.2

Đất an ninh

4,99

0,11

9,02

9,02

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,00

25,00

0,56

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

98,80

2,20

429,56

429,56

9,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,36

0,39

13,34

13,34

0,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

919,83

20,47

1272,79

1.272,79

28,32

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,21

0,36

58,32

58,32

1,30

2.9.2

Đất y tế

6,05

0,13

18,02

18,02

0,40

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

38,23

0,85

72,56

72,56

1,61

2.9.4

Đất thể dục thể thao

85,74

1,91

100,67

100,67

2,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,62

0,10

15,24

15,24

0,34

2.9.7

Đất giao thông

685,73

15,26

903,17

903,17

20,10

2.9.8

Đất thủy lợi

72,21

1,61

81,53

81,53

1,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,76

0,02

9,89

9,89

0,22

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,44

0,01

1,60

1,60

0,04

2.9.11

Đất chợ

8,97

0,20

10,89

10,89

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,09

0,16

7,73

7,73

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

30,29

30,29

0,67

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,23

0,12

18,21

18,21

0,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

217,49

4,84

2.14

Đất ở tại đô thị

825,05

18,36

1270,79

1.270,79

28,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,30

0,18

30,93

30,93

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,52

0,03

1,37

1,37

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,11

0,09

5,31

5,31

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,03

1,14

88,77

88,77

1,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

76,57

1,70

218,21

218,21

4,86

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,96

0,07

4,14

4,14

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

320,19

7,12

308,65

308,65

6,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,11

1,09

40,23

40,23

0,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,85

0,02

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

34,89

0,78

26,47

26,47

0,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

595,63

7,19

4494,20

4.494,20

54,23

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

1882,86

1.882,86

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

10,80

10,80

4

Khu vực rừng đặc dụng

122,50

122,50

5

Khu vực rừng sản xuất

25,97

25,97

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

37,10

37,10

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

2384,68

2.384,68

8

Khu du lịch

30,29

30,29

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tinh tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

248,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

124,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

8,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thành phố Sầm Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Sầm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 4.494,20 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 666,67 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.801,06ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 26,47 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiều sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

4.494,20

100

4.494,20

4.494,20

100

1

Đất nông nghiệp

1.828,07

22,06

666,67

666,67

14,83

1.1

Đất trồng lúa

1.050,59

23,38

382,28

382,28

8,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

993,39

22,10

377,08

382,28

8,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

280,88

6,25

27,15

27,15

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

163,72

3,64

56,13

56,13

1,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,29

0,52

10,80

10,80

0,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

122,46

2,72

122,50

122,50

2,73

1.6

Đất rừng sản xuất

14,71

0,33

25,97

25,97

0,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

140,90

3,14

14,04

14,04

0,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,52

0,70

27,80

27,80

0,62

2

Đất phi nông nghiệp

2.631,24

58,55

3801,06

3.801,06

84,58

2.1

Đất quốc phòng

20,76

0,46

26,52

26,52

0,59

2.2

Đất an ninh

4,99

0,11

9,02

9,02

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,00

25,00

0,56

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

98,80

2,20

429,56

429,56

9,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

17,36

0,39

13,34

13,34

0,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

919,83

20,47

1272,79

1.272,79

28,32

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,21

0,36

58,32

58,32

1,30

2.9.2

Đất y tế

6,05

0,13

18,02

18,02

0,40

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

38,23

0,85

72,56

72,56

1,61

2.9.4

Đất thể dục thể thao

85,74

1,91

100,67

100,67

2,24

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

4,62

0,10

15,24

15,24

0,34

2.9.7

Đất giao thông

685,73

15,26

903,17

903,17

20,10

2.9.8

Đất thủy lợi

72,21

1,61

81,53

81,53

1,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

0,76

0,02

9,89

9,89

0,22

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,44

0,01

1,60

1,60

0,04

2.9.11

Đất chợ

8,97

0,20

10,89

10,89

0,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,09

0,16

7,73

7,73

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

30,29

30,29

0,67

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,23

0,12

18,21

18,21

0,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

217,49

4,84

2.14

Đất ở tại đô thị

825,05

18,36

1270,79

1.270,79

28,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,30

0,18

30,93

30,93

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,52

0,03

1,37

1,37

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,11

0,09

5,31

5,31

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,03

1,14

88,77

88,77

1,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

76,57

1,70

218,21

218,21

4,86

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,96

0,07

4,14

4,14

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

320,19

7,12

308,65

308,65

6,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,11

1,09

40,23

40,23

0,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,85

0,02

0,20

0,20

3

Đất chưa sử dụng

34,89

0,78

26,47

26,47

0,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

595,63

7,19

4494,20

4.494,20

54,23

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

1882,86

1.882,86

2

Khu vực chyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

10,80

10,80

4

Khu vực rừng đặc dụng

122,50

122,50

5

Khu vực rừng sản xuất

25,97

25,97

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

37,10

37,10

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

2384,68

2.384,68

8

Khu du lịch

30,29

30,29

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tinh tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.096,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

538,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

248,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

124,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

78,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

8,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thành phố Sầm Sơn.