Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1241/QĐ-UBND điều chỉnh khu đất D14 khu đô thị mới cầu Giấy Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1241/QĐ-UBND điều chỉnh khu đất D14 khu đô thị mới cầu Giấy Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một phần khu đất có ký hiệu D14 thuộc Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Phần còn lại Khu đô thị mới cầu Giấy tại số 23 phố Duy Tân với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung điều chỉnh:
Theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 phần còn lại Khu đô thị mới Cầu Giấy đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 30/3/2007 ô đất đề xuất có chức năng đất cơ quan dự kiến; đã được điều chỉnh quy hoạch theo công văn số 6595/UBND-XDĐT ngày 22/11/2007 và được Sở Quy hoạch-Kiến trúc chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ tại công văn số 175/QHKT-P1 ngày 29/01/2008 và công văn số 735/QHKT-P1 ngày 24/4/2008 có chức năng là dịch vụ thương mại, văn phòng với các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc sau: Diện tích khu đất 4331m2; diện tích xây dựng 1418m2; mật độ xây dựng 33%; tổng diện tích sàn 21595m2; hệ số sử dụng đất 5 lần, công trình cao 19 tầng (có 02 tầng hầm).
Nay điều chỉnh cục bộ một phần ô quy hoạch ký hiệu D14 từ chức năng xây dựng công trình văn phòng, dịch vụ thương mại thành công trình có chức năng hỗn hợp văn phòng, dịch vụ (thương mại, khách sạn căn hộ), nhà ở và nhà trẻ với các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc như sau:
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất điều chỉnh

Stt

Nội dung

Chức năng, chỉ tiêu

Tỷ lệ

1

Chức năng sử dụng đất

Hỗn hợp văn phòng, dịch vụ (thương mại, khách sạn căn hộ) nhà ở và nhà trẻ

2

Các chỉ tiêu quy hoạch

2.1

Diện tích khu đất

≈4331m2

2.2

Diện tích xây dựng

≈2165,5 m2

2.3

Mật độ xây dựng

- Mật độ xây dựng khối đế

≈50%

- Mật độ xây dựng khối tháp

≈40%

2.4

Tầng cao công trình

32 tầng (bao gồm 02 tầng KT)

2.5

Hệ số sử dụng đất

≈13,8 1 lần

2.6

Tổng diện tích sàn (không bao gồm sàn tầng hầm)

≈59.827,9m2

- Tổng diện tích sàn Văn phòng, Dịch vụ (Thương mại, Khách sạn căn hộ) Nhà trẻ, sinh hoạt cộng đồng, Kỹ thuật

≈32.109m2

Chiếm 53,66%

+ Tổng diện tích sàn Văn phòng, Dịch vụ (Thương mại, Khách sạn căn hộ),

≈27.264,1m2

Chiếm 45,57%

+ Tổng diện tích sàn sinh hoạt cộng đồng

≈200m2

0,33%

+ Tổng diện tích sàn nhà trẻ

≈755m2

1,26%

+ Tổng diện tích sàn kỹ thuật

≈3.889,9m2

6,5%

- Tổng diện tích sàn ở

≈27.718,4m2

Chiếm 46,32%

2.7

Tầng hầm

3

2.8

Tổng diện tích sàn tầng hầm

12.336m2

2.9

Số căn hộ

242 căn

2.10

Diện tích đất cây xanh nhóm nhà ở

≈ 830 m2

2.11

Dân số

830 người

Ghi chú:
- Tuân thủ trên phạm vi đất sử dụng hợp pháp.
- Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể, diện tích đất cây xanh sẽ được xác định trong quá trình lập quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc, đảm bảo tuân thủ các quy định của Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành, các quy định về PCCC, vệ sinh môi trường, thoát ngoài. Khoảng lùi, khoảng cách công trình đến chỉ giới đường đỏ tối thiểu 6m, tới ranh giới đất tuân thủ theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam. Diện tích sàn Nhà ở xã hội tuân thủ theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Có ý kiến thỏa thuận của các cơ quan chuyên ngành về cấp điện, cấp nước, thoát nước thải,... theo đúng các quy định hiện hành. Đảm bảo đủ diện tích đỗ xe phục vụ công trình theo quy định.

Content:
Nội dung điều chỉnh:
Theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 phần còn lại Khu đô thị mới Cầu Giấy đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 30/3/2007 ô đất đề xuất có chức năng đất cơ quan dự kiến; đã được điều chỉnh quy hoạch theo công văn số 6595/UBND-XDĐT ngày 22/11/2007 và được Sở Quy hoạch-Kiến trúc chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ tại công văn số 175/QHKT-P1 ngày 29/01/2008 và công văn số 735/QHKT-P1 ngày 24/4/2008 có chức năng là dịch vụ thương mại, văn phòng với các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc sau: Diện tích khu đất 4331m2; diện tích xây dựng 1418m2; mật độ xây dựng 33%; tổng diện tích sàn 21595m2; hệ số sử dụng đất 5 lần, công trình cao 19 tầng (có 02 tầng hầm).
Nay điều chỉnh cục bộ một phần ô quy hoạch ký hiệu D14 từ chức năng xây dựng công trình văn phòng, dịch vụ thương mại thành công trình có chức năng hỗn hợp văn phòng, dịch vụ (thương mại, khách sạn căn hộ), nhà ở và nhà trẻ với các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc như sau:
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất điều chỉnh

Stt

Nội dung

Chức năng, chỉ tiêu

Tỷ lệ

1

Chức năng sử dụng đất

Hỗn hợp văn phòng, dịch vụ (thương mại, khách sạn căn hộ) nhà ở và nhà trẻ

2

Các chỉ tiêu quy hoạch

2.1

Diện tích khu đất

≈4331m2

2.2

Diện tích xây dựng

≈2165,5 m2

2.3

Mật độ xây dựng

- Mật độ xây dựng khối đế

≈50%

- Mật độ xây dựng khối tháp

≈40%

2.4

Tầng cao công trình

32 tầng (bao gồm 02 tầng KT)

2.5

Hệ số sử dụng đất

≈13,8 1 lần

2.6

Tổng diện tích sàn (không bao gồm sàn tầng hầm)

≈59.827,9m2

- Tổng diện tích sàn Văn phòng, Dịch vụ (Thương mại, Khách sạn căn hộ) Nhà trẻ, sinh hoạt cộng đồng, Kỹ thuật

≈32.109m2

Chiếm 53,66%

+ Tổng diện tích sàn Văn phòng, Dịch vụ (Thương mại, Khách sạn căn hộ),

≈27.264,1m2

Chiếm 45,57%

+ Tổng diện tích sàn sinh hoạt cộng đồng

≈200m2

0,33%

+ Tổng diện tích sàn nhà trẻ

≈755m2

1,26%

+ Tổng diện tích sàn kỹ thuật

≈3.889,9m2

6,5%

- Tổng diện tích sàn ở

≈27.718,4m2

Chiếm 46,32%

2.7

Tầng hầm

3

2.8

Tổng diện tích sàn tầng hầm

12.336m2

2.9

Số căn hộ

242 căn

2.10

Diện tích đất cây xanh nhóm nhà ở

≈ 830 m2

2.11

Dân số

830 người

Ghi chú:
- Tuân thủ trên phạm vi đất sử dụng hợp pháp.
- Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể, diện tích đất cây xanh sẽ được xác định trong quá trình lập quy hoạch tổng mặt bằng và phương án kiến trúc, đảm bảo tuân thủ các quy định của Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành, các quy định về PCCC, vệ sinh môi trường, thoát ngoài. Khoảng lùi, khoảng cách công trình đến chỉ giới đường đỏ tối thiểu 6m, tới ranh giới đất tuân thủ theo Quy chuẩn xây dựng Việt Nam. Diện tích sàn Nhà ở xã hội tuân thủ theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Có ý kiến thỏa thuận của các cơ quan chuyên ngành về cấp điện, cấp nước, thoát nước thải,... theo đúng các quy định hiện hành. Đảm bảo đủ diện tích đỗ xe phục vụ công trình theo quy định.