Document: Điều 1 Quyết định 1007/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Gia Mập Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1007/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bù Gia Mập Bình Phước 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)=(4+...+ (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

106.428,15

34.251,75

24.693,37

4.799,45

8.318,43

6.739,65

6.991,06

5.827,53

14.806,92

1

Đất nông nghiệp

97.097,19

33.299,48

23.810,95

3.312,75

6.695,36

6.352,60

5.689,07

5.176,67

12.760,31

1.1

Đất trồng lúa

1.005,52

-

-

54,41

75,82

162,82

229,34

239,65

243,48

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,01

-

1,30

9,54

14,38

11,97

9,37

-

7,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

46.289,81

3.495,09

11.289,86

3.242,26

2.846,39

6.173,62

5.444,52

4.929,20

8.868,88

1.4

Đất rừng sản xuất

13.256,08

3.509,47

5.911,39

-

2.449,97

-

-

-

1.385,26

1.5

Đất rừng phòng hộ

10.894,56

3.742,24

3.592,61

-

1.308,79

-

-

-

2.250,91

1.6

Đất rừng đặc dụng

25.551,71

22.552,68

2.999,02

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

35,50

-

6,77

6,54

-

4,19

5,85

7,82

4,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

9.330,96

952,26

882,42

1.486,70

1.623,07

387,05

1.301,98

650,87

2.046,61

2.1

Đất quốc phòng

541,46

60,36

167,88

-

-

-

-

-

313,22

2.2

Đất an ninh

3,86

-

-

-

-

-

-

3,86

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

12,52

0,51

2,54

0,38

1,41

1,24

1,63

1,22

3,59

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

53,14

1,28

14,43

5,12

4,00

12,43

9,27

3,24

3,38

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.637,42

464,88

252,75

1.398,72

1.518,87

179,45

1.077,98

414,18

1.330,60

2.6

Đất di tích lịch sử - văn hóa

2,35

2,35

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

5,67

0,50

-

1,00

-

-

-

1,00

3,17

2.8

Đất ở tại nông thôn

421,75

30,59

66,58

44,01

34,83

57,42

43,09

65,69

79,55

2.9

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

33,52

4,95

0,38

0,36

0,74

0,46

2,47

0,61

23,56

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

14,52

0,83

2,07

2,01

1,59

2,73

-

1,30

3,98

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

69,40

8,46

17,95

3,63

3,91

8,81

13,35

6,73

6,56

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

57,69

-

18,65

-

-

-

35,84

-

3,20

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,95

1,49

2,99

0,22

1,76

0,56

0,85

0,19

2,89

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,58

-

-

-

-

-

-

-

4,58

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.311,37

357,93

332,48

31,26

51,35

92,24

70,43

156,71

218,98

2.17

Đất mặt nước chuyên dùng

150,75

18,12

3,72

-

4,62

31,73

47,09

-

45,47

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)+(4+...+11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

108,90

25,02

3,95

2,22

9,53

6,53

1,91

3,53

56,21

1

Đất nông nghiệp

105,33

24,01

2,75

2,19

9,53

5,82

1,91

3,05

56,07

1.1

Đất trồng cây lâu năm

76,20

6,98

2,75

2,19

4,06

5,82

1,91

3,05

49,44

1.2

Đất rừng sản xuất

16,67

5,52

-

-

4,51

-

-

-

6,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3,57

1,01

1,20

0,03

-

0,71

-

0,48

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,20

-

1,20

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,36

-

-

0,03

-

0,71

-

0,48

0,14

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,01

1,01

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)=(4+…+11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

162,69

25,61

21,29

3,49

16,03

7,82

4,10

7,15

77,20

1.1

Đất trồng cây lâu năm

124,06

8,58

11,79

3,49

10,56

7,32

4,10

7,15

70,57

1.2

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

26,17

5,52

9,50

-

4,51

-

-

-

6,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Bù Gia Mập không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)=(4+...+ (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

106.428,15

34.251,75

24.693,37

4.799,45

8.318,43

6.739,65

6.991,06

5.827,53

14.806,92

1

Đất nông nghiệp

97.097,19

33.299,48

23.810,95

3.312,75

6.695,36

6.352,60

5.689,07

5.176,67

12.760,31

1.1

Đất trồng lúa

1.005,52

-

-

54,41

75,82

162,82

229,34

239,65

243,48

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,01

-

1,30

9,54

14,38

11,97

9,37

-

7,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

46.289,81

3.495,09

11.289,86

3.242,26

2.846,39

6.173,62

5.444,52

4.929,20

8.868,88

1.4

Đất rừng sản xuất

13.256,08

3.509,47

5.911,39

-

2.449,97

-

-

-

1.385,26

1.5

Đất rừng phòng hộ

10.894,56

3.742,24

3.592,61

-

1.308,79

-

-

-

2.250,91

1.6

Đất rừng đặc dụng

25.551,71

22.552,68

2.999,02

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

35,50

-

6,77

6,54

-

4,19

5,85

7,82

4,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

9.330,96

952,26

882,42

1.486,70

1.623,07

387,05

1.301,98

650,87

2.046,61

2.1

Đất quốc phòng

541,46

60,36

167,88

-

-

-

-

-

313,22

2.2

Đất an ninh

3,86

-

-

-

-

-

-

3,86

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

12,52

0,51

2,54

0,38

1,41

1,24

1,63

1,22

3,59

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

53,14

1,28

14,43

5,12

4,00

12,43

9,27

3,24

3,38

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.637,42

464,88

252,75

1.398,72

1.518,87

179,45

1.077,98

414,18

1.330,60

2.6

Đất di tích lịch sử - văn hóa

2,35

2,35

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

5,67

0,50

-

1,00

-

-

-

1,00

3,17

2.8

Đất ở tại nông thôn

421,75

30,59

66,58

44,01

34,83

57,42

43,09

65,69

79,55

2.9

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

33,52

4,95

0,38

0,36

0,74

0,46

2,47

0,61

23,56

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

14,52

0,83

2,07

2,01

1,59

2,73

-

1,30

3,98

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

69,40

8,46

17,95

3,63

3,91

8,81

13,35

6,73

6,56

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

57,69

-

18,65

-

-

-

35,84

-

3,20

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,95

1,49

2,99

0,22

1,76

0,56

0,85

0,19

2,89

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

4,58

-

-

-

-

-

-

-

4,58

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.311,37

357,93

332,48

31,26

51,35

92,24

70,43

156,71

218,98

2.17

Đất mặt nước chuyên dùng

150,75

18,12

3,72

-

4,62

31,73

47,09

-

45,47

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)+(4+...+11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

108,90

25,02

3,95

2,22

9,53

6,53

1,91

3,53

56,21

1

Đất nông nghiệp

105,33

24,01

2,75

2,19

9,53

5,82

1,91

3,05

56,07

1.1

Đất trồng cây lâu năm

76,20

6,98

2,75

2,19

4,06

5,82

1,91

3,05

49,44

1.2

Đất rừng sản xuất

16,67

5,52

-

-

4,51

-

-

-

6,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3,57

1,01

1,20

0,03

-

0,71

-

0,48

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,20

-

1,20

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,36

-

-

0,03

-

0,71

-

0,48

0,14

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,01

1,01

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)=(4+…+11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

162,69

25,61

21,29

3,49

16,03

7,82

4,10

7,15

77,20

1.1

Đất trồng cây lâu năm

124,06

8,58

11,79

3,49

10,56

7,32

4,10

7,15

70,57

1.2

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

1.3

Đất trồng rừng sản xuất

26,17

5,52

9,50

-

4,51

-

-

-

6,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

10,00

-

10,00

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Bù Gia Mập không còn đất chưa sử dụng.