Document: Khoản 1 Điều 5 Thông tư 39/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn xây dựng quy hoạch tổng thể, chi tiết v

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "39/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Hồ Xuân Hùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "39/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Hồ Xuân Hùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "39/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Hồ Xuân Hùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "39/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Hồ Xuân Hùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "39/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Hồ Xuân Hùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Thông tư 39/2011/TT-BNNPTNT hướng dẫn xây dựng quy hoạch tổng thể, chi tiết v

Điều 5. Quy hoạch chi tiết di dân, tái định cư
1. Nội dung quy hoạch chi tiết di dân, tái định cư, bao gồm:
Xác định vị trí (địa điểm), ranh giới, quy mô và mối liên hệ của khu, điểm tái định cư với phát triển kinh tế - xã hội của xã, huyện sở tại.
Đánh giá thực trạng khu, điểm tái định cư
Điều kiện tự nhiên: Khí tượng, thủy văn, địa hình, địa chất, diện tích và thổ nhưỡng các loại đất; nguồn nước và chất lượng nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất;
Phân tích hiện trạng sử dụng đất đai, đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng, đất khác;
Tình hình sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngành nghề khác;
Tình hình cơ sở hạ tầng: giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt, điện, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa xã hội, trụ sở cơ quan, thương mại, dịch vụ;
Tình hình dân cư và phân bố dân cư: số thôn, bản; số hộ (khẩu); thành phần dân tộc; phong tục tập quán; trình độ dân trí; thu nhập và đời sống; dự báo quy mô dân số của khu, điểm tái định cư;
Đánh giá khả năng dung nạp số hộ di dân đến tái định cư.
Phân tích, đánh giá thực trạng và dự báo tình hình chuyển đổi nghề nghiệp của người dân tái định cư.
Xây dựng phương án quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư
Nội dung quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư gồm 4 phần: quy hoạch chi tiết sử dụng đất; quy hoạch chi tiết bố trí dân cư; quy hoạch chi tiết phát triển sản xuất và quy hoạch chi tiết xây dựng cơ sở hạ tầng.
Quy hoạch chi tiết sử dụng đất, xác định vị trí, tổng diện tích các loại đất bao gồm: đất ở; đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp; đất nuôi trồng thủy sản; đất chuyên dùng; đất dự phòng; các loại đất khác. Diện tích bình quân các loại đất trên cho các hộ tái định cư và hộ sở tại bị ảnh hưởng (nếu có), đảm bảo định mức tối thiểu theo chính sách hiện hành;
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư xác định: Vị trí, địa điểm, quy mô dân số; bố trí mặt bằng không gian các điểm tái định cư (gồm nhà ở, vườn, công trình phụ trợ kèm theo nhà ở, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong điểm tái định cư), diện tích đất ở, đất sản xuất, đất phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và tiến độ di dân, tái định cư;
Quy hoạch chi tiết xây dựng cơ sở hạ tầng xác định quy mô, tiêu chuẩn các công trình giao thông, thủy lợi, cấp và thoát nước, phúc lợi công cộng (trường học, trạm y tế, nhà trẻ mẫu giáo, nhà văn hóa) và các công trình khác thuộc phạm vi điểm tái định cư và liên vùng, liên khu điểm tái định cư (nếu có) phù hợp quy hoạch xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về “ban hành bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới” và phù hợp với phong tục, tập quán của từng dân tộc;
Quy hoạch chi tiết phát triển sản xuất xác định: diện tích từng loại đất sản xuất (gồm diện tích đất của các hộ sở tại chuyển nhượng và đất khai hoang, phục hóa) giao cho hộ tái định cư; bố trí cơ cấu sản xuất (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ, thương mại, trồng và khoanh nuôi bảo vệ rừng); dự tính năng suất, sản lượng và giá trị thu nhập bình quân của các hộ gia đình;
Khái toán tổng mức vốn đầu tư gồm: chi phí bồi thường thiệt hại đất, tài sản gắn liền với đất bị thu hồi nơi đi và đến; chi phí hỗ trợ tái định cư theo chính sách; chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng khu, điểm tái định cư và liên vùng, liên khu tái định cư; chi phí sản xuất ; chi phí quản lý dự án; chi phí khác và dự phòng;
Dự kiến các nguồn vốn: vốn di dân, tái định cư; vốn các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn; vốn của dân (tiền và công lao động); vốn khác;
Phân kỳ vốn đầu tư theo từng năm;
Dự kiến tiến độ xây dựng khu, điểm tái định cư và tiến độ xây dựng từng hạng mục công trình;

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết di dân, tái định cư, bao gồm:
Xác định vị trí (địa điểm), ranh giới, quy mô và mối liên hệ của khu, điểm tái định cư với phát triển kinh tế - xã hội của xã, huyện sở tại.
Đánh giá thực trạng khu, điểm tái định cư
Điều kiện tự nhiên: Khí tượng, thủy văn, địa hình, địa chất, diện tích và thổ nhưỡng các loại đất; nguồn nước và chất lượng nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất;
Phân tích hiện trạng sử dụng đất đai, đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng, đất khác;
Tình hình sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngành nghề khác;
Tình hình cơ sở hạ tầng: giao thông, thủy lợi, nước sinh hoạt, điện, cơ sở giáo dục, y tế, văn hóa xã hội, trụ sở cơ quan, thương mại, dịch vụ;
Tình hình dân cư và phân bố dân cư: số thôn, bản; số hộ (khẩu); thành phần dân tộc; phong tục tập quán; trình độ dân trí; thu nhập và đời sống; dự báo quy mô dân số của khu, điểm tái định cư;
Đánh giá khả năng dung nạp số hộ di dân đến tái định cư.
Phân tích, đánh giá thực trạng và dự báo tình hình chuyển đổi nghề nghiệp của người dân tái định cư.
Xây dựng phương án quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư
Nội dung quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư gồm 4 phần: quy hoạch chi tiết sử dụng đất; quy hoạch chi tiết bố trí dân cư; quy hoạch chi tiết phát triển sản xuất và quy hoạch chi tiết xây dựng cơ sở hạ tầng.
Quy hoạch chi tiết sử dụng đất, xác định vị trí, tổng diện tích các loại đất bao gồm: đất ở; đất nông nghiệp; đất lâm nghiệp; đất nuôi trồng thủy sản; đất chuyên dùng; đất dự phòng; các loại đất khác. Diện tích bình quân các loại đất trên cho các hộ tái định cư và hộ sở tại bị ảnh hưởng (nếu có), đảm bảo định mức tối thiểu theo chính sách hiện hành;
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư xác định: Vị trí, địa điểm, quy mô dân số; bố trí mặt bằng không gian các điểm tái định cư (gồm nhà ở, vườn, công trình phụ trợ kèm theo nhà ở, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong điểm tái định cư), diện tích đất ở, đất sản xuất, đất phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và tiến độ di dân, tái định cư;
Quy hoạch chi tiết xây dựng cơ sở hạ tầng xác định quy mô, tiêu chuẩn các công trình giao thông, thủy lợi, cấp và thoát nước, phúc lợi công cộng (trường học, trạm y tế, nhà trẻ mẫu giáo, nhà văn hóa) và các công trình khác thuộc phạm vi điểm tái định cư và liên vùng, liên khu điểm tái định cư (nếu có) phù hợp quy hoạch xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về “ban hành bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới” và phù hợp với phong tục, tập quán của từng dân tộc;
Quy hoạch chi tiết phát triển sản xuất xác định: diện tích từng loại đất sản xuất (gồm diện tích đất của các hộ sở tại chuyển nhượng và đất khai hoang, phục hóa) giao cho hộ tái định cư; bố trí cơ cấu sản xuất (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ, thương mại, trồng và khoanh nuôi bảo vệ rừng); dự tính năng suất, sản lượng và giá trị thu nhập bình quân của các hộ gia đình;
Khái toán tổng mức vốn đầu tư gồm: chi phí bồi thường thiệt hại đất, tài sản gắn liền với đất bị thu hồi nơi đi và đến; chi phí hỗ trợ tái định cư theo chính sách; chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng khu, điểm tái định cư và liên vùng, liên khu tái định cư; chi phí sản xuất ; chi phí quản lý dự án; chi phí khác và dự phòng;
Dự kiến các nguồn vốn: vốn di dân, tái định cư; vốn các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác trên địa bàn; vốn của dân (tiền và công lao động); vốn khác;
Phân kỳ vốn đầu tư theo từng năm;
Dự kiến tiến độ xây dựng khu, điểm tái định cư và tiến độ xây dựng từng hạng mục công trình;