Document: Điều 1 Quyết định 1156/QĐ-UBND 2017 lựa chọn nhà thầu Phần mềm quản lý ngân sách Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/06/2017", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1156/QĐ-UBND 2017 lựa chọn nhà thầu Phần mềm quản lý ngân sách Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục, số lượng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: mua sắm Phần mềm quản lý ngân sách dự án đầu tư với các nội dung sau:
I. Danh mục, số lượng:
Danh mục, số lượng (theo biểu 01 đính kèm).
II. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
1. Gói thầu số 1:
1.1. Tên gói thầu: mua sắm Phần mềm quản lý ngân sách dự án đầu tư.
1.2. Giá gói thầu: 2.847.000.000đ (Bằng chữ: Hai tỷ, tám trăm bốn mươi bẩy triệu đồng).
Giá gói thầu là mức giá trần, đã bao gồm thuế GTGT, chi phí triển khai, cài đặt cho các cơ quan, đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh; chi phí bàn giao, bảo hành theo quy định của đơn vị cung cấp.
Phần mềm do tổ chức, đơn vị có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật cung cấp; có kiến trúc, giải pháp kỹ thuật phù hợp với kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Bắc Giang phiên bản 1.0; cơ sở dữ liệu của các phần mềm phải tích hợp, liên thông với các phần mềm dùng chung, phần mềm chuyên ngành liên quan qua trục tích hợp dữ liệu của tỉnh, liên thông các cấp trên địa bàn tỉnh và liên thông với phần mềm liên quan của cơ quan Trung ương triển khai trên địa bàn; đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin và kịp thời truy xuất báo cáo phục vụ theo yêu cầu của các cấp lãnh đạo.
1.3. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước giao năm 2017.
1.4. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi qua mạng.
1.5. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, 01 túi hồ sơ.
1.6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2017.
1.7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
1.8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
2. Gói thầu số 2:
2.1. Tên gói thầu: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu.
2.2. Giá gói thầu: 4.271.000đ (Bằng chữ: Bốn triệu, hai trăm bẩy mươi mốt nghìn đồng).
2.3. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước giao năm 2017.
2.4. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu.
2.5. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Thương thảo, ký hợp đồng.
2.6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2017.
2.7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
2.8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
3. Gói thầu số 3:
3.1. Tên gói thầu: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu.
3.2. Giá gói thầu: 2.848.000đ (Bằng chữ: Hai triệu, tám trăm bốn mươi tám nghìn đồng).
3.3. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước giao năm 2017.
3.4. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu.
3.5. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Thương thảo, ký hợp đồng.
3.6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2017.
3.7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
3.8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục, số lượng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: mua sắm Phần mềm quản lý ngân sách dự án đầu tư với các nội dung sau:
I. Danh mục, số lượng:
Danh mục, số lượng (theo biểu 01 đính kèm).
II. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
1. Gói thầu số 1:
1.1. Tên gói thầu: mua sắm Phần mềm quản lý ngân sách dự án đầu tư.
1.2. Giá gói thầu: 2.847.000.000đ (Bằng chữ: Hai tỷ, tám trăm bốn mươi bẩy triệu đồng).
Giá gói thầu là mức giá trần, đã bao gồm thuế GTGT, chi phí triển khai, cài đặt cho các cơ quan, đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh; chi phí bàn giao, bảo hành theo quy định của đơn vị cung cấp.
Phần mềm do tổ chức, đơn vị có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật cung cấp; có kiến trúc, giải pháp kỹ thuật phù hợp với kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh Bắc Giang phiên bản 1.0; cơ sở dữ liệu của các phần mềm phải tích hợp, liên thông với các phần mềm dùng chung, phần mềm chuyên ngành liên quan qua trục tích hợp dữ liệu của tỉnh, liên thông các cấp trên địa bàn tỉnh và liên thông với phần mềm liên quan của cơ quan Trung ương triển khai trên địa bàn; đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin và kịp thời truy xuất báo cáo phục vụ theo yêu cầu của các cấp lãnh đạo.
1.3. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước giao năm 2017.
1.4. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi qua mạng.
1.5. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, 01 túi hồ sơ.
1.6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2017.
1.7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
1.8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
2. Gói thầu số 2:
2.1. Tên gói thầu: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu.
2.2. Giá gói thầu: 4.271.000đ (Bằng chữ: Bốn triệu, hai trăm bẩy mươi mốt nghìn đồng).
2.3. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước giao năm 2017.
2.4. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu.
2.5. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Thương thảo, ký hợp đồng.
2.6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2017.
2.7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
2.8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
3. Gói thầu số 3:
3.1. Tên gói thầu: Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu.
3.2. Giá gói thầu: 2.848.000đ (Bằng chữ: Hai triệu, tám trăm bốn mươi tám nghìn đồng).
3.3. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước giao năm 2017.
3.4. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu.
3.5. Phương thức lựa chọn nhà thầu: Thương thảo, ký hợp đồng.
3.6. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 7/2017.
3.7. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
3.8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.