Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/08/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

Loại đất

11.783,40

511,37

551,16

868,72

602,51

370,88

962,19

796,36

5544,92

907,36

478,23

968,76

478,13

358,40

622,55

756,35

825,35

854,63

315,53

I

Đất nông nghiệp

NNP

6096,72

68,20

241,07

449,06

327,08

201,08

556,47

356,23

321,85

371,88

198,81

550,33

96,94

183,27

345,76

534,51

557,51

533,87

202,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4759,99

50,57

20,23

313,21

292,55

136,21

309,35

297,50

257,86

337,46

162,20

470,56

61,70

143,56

313,59

472,75

515,65

442,43

162,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4759,99

50,57

20,23

313,21

292,55

136,21

309,35

297,50

257,86

337,46

162,20

470,56

61,70

143,56

313,59

472,75

515,65

442,43

162,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

642,78

0,86

157,65

115,92

4,61

16,26

155,88

12,59

33,95

-0,53

8,41

16,26

22,45

29,36

3,11

21,70

12,16

5,90

26,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

145,87

4,23

48,63

0,17

18,15

30,96

6,48

2,17

2,20

2,66

7,47

0,90

0,53

2,94

5,90

10,52

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

526,96

10,04

13,96

19,65

29,74

30,38

59,41

39,43

27,17

31,56

25,54

55,54

11,71

7,63

25,73

33,38

29,05

65,52

11,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,12

2,51

0,60

0,28

0,01

0,08

0,87

0,23

0,70

1,18

0,49

0,18

2,20

0,39

0,78

0,65

9,50

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5669,82

438,78

309,39

419,66

273,34

169,27

402,87

439,47

232,57

532,52

279,10

417,88

381,19

175,09

276,76

221,51

267,14

320,76

112,52

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

Loại đất

11.783,40

511,37

551,16

868,72

602,51

370,88

962,19

796,36

5544,92

907,36

478,23

968,76

478,13

358,40

622,55

756,35

825,35

854,63

315,53

I

Đất nông nghiệp

NNP

6096,72

68,20

241,07

449,06

327,08

201,08

556,47

356,23

321,85

371,88

198,81

550,33

96,94

183,27

345,76

534,51

557,51

533,87

202,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4759,99

50,57

20,23

313,21

292,55

136,21

309,35

297,50

257,86

337,46

162,20

470,56

61,70

143,56

313,59

472,75

515,65

442,43

162,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4759,99

50,57

20,23

313,21

292,55

136,21

309,35

297,50

257,86

337,46

162,20

470,56

61,70

143,56

313,59

472,75

515,65

442,43

162,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

642,78

0,86

157,65

115,92

4,61

16,26

155,88

12,59

33,95

-0,53

8,41

16,26

22,45

29,36

3,11

21,70

12,16

5,90

26,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

145,87

4,23

48,63

0,17

18,15

30,96

6,48

2,17

2,20

2,66

7,47

0,90

0,53

2,94

5,90

10,52

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

526,96

10,04

13,96

19,65

29,74

30,38

59,41

39,43

27,17

31,56

25,54

55,54

11,71

7,63

25,73

33,38

29,05

65,52

11,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,12

2,51

0,60

0,28

0,01

0,08

0,87

0,23

0,70

1,18

0,49

0,18

2,20

0,39

0,78

0,65

9,50

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5669,82

438,78

309,39

419,66

273,34

169,27

402,87

439,47

232,57

532,52

279,10

417,88

381,19

175,09

276,76

221,51

267,14

320,76

112,52

Trong đó: