Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bến Tre

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.029,17

2.065,67

2.120,02

2.209,27

2.587,06

2.585

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

30,36

31,92

33,56

35,21

38,14

52,00

51

2.2

Đất quốc phòng

58,91

57,08

44,65

44,65

44,65

38,00

38

2.3

Đất an ninh

31,66

31,68

31,66

31,39

31,05

24,00

20

2.4

Đất khu công nghiệp

30,00

30

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

55,86

56,52

56,71

58,17

62,12

79,89

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

4,20

4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

4,79

4,81

4,92

4,92

4,92

5,13

5

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,49

23,09

23,09

23,09

23,09

23,09

22

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,04

24,82

25,70

26,83

27,08

24,73

23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

428,15

478,09

503,08

532,48

571,50

748,17

610

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

15,45

19,91

23,73

29,86

37,21

74,23

25

- Đất cơ sở y tế

9,84

20,24

20,59

21,03

21,53

24,39

18

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

51,97

58,34

60,58

62,78

65,88

102,67

97

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,19

12,39

12,30

12,29

12,27

33,20

32

2.14

Đất ở tại đô thị

212,07

232,15

242,34

262,40

307,41

445,00

445

3

Đất chưa sử dụng

0,11

Content:
2.029,17

2.065,67

2.120,02

2.209,27

2.587,06

2.585

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

30,36

31,92

33,56

35,21

38,14

52,00

51

2.2

Đất quốc phòng

58,91

57,08

44,65

44,65

44,65

38,00

38

2.3

Đất an ninh

31,66

31,68

31,66

31,39

31,05

24,00

20

2.4

Đất khu công nghiệp

30,00

30

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

55,86

56,52

56,71

58,17

62,12

79,89

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

4,20

4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

4,79

4,81

4,92

4,92

4,92

5,13

5

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,49

23,09

23,09

23,09

23,09

23,09

22

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

24,04

24,82

25,70

26,83

27,08

24,73

23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

428,15

478,09

503,08

532,48

571,50

748,17

610

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

15,45

19,91

23,73

29,86

37,21

74,23

25

- Đất cơ sở y tế

9,84

20,24

20,59

21,03

21,53

24,39

18

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

51,97

58,34

60,58

62,78

65,88

102,67

97

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,19

12,39

12,30

12,29

12,27

33,20

32

2.14

Đất ở tại đô thị

212,07

232,15

242,34

262,40

307,41

445,00

445

3

Đất chưa sử dụng

0,11