Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.892,88

8,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.885,00

13,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.148,16

3,25

1.7

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

415,72

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.257,20

29,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,07

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

103,60

0,29

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,96

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

265,97

0,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,04

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

503,10

1,42

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.378,90

12,38

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,78

0,04

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,44

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.808,72

5,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

169,01

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,69

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,60

0,07

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

527,70

1,49

2.16

Đất sản xuất vệt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,22

0,40

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,43

0,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,13

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,14

0,21

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.345,14

3,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

562,54

1,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.645,93

4,66

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

613,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

250,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

220,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

210,78

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,70

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,36

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

49,43

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,55

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,30

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,89

Content:
2.892,88

8,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.885,00

13,82

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.148,16

3,25

1.7

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

415,72

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.257,20

29,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,07

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

103,60

0,29

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,96

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

265,97

0,75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,04

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

503,10

1,42

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.378,90

12,38

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,78

0,04

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,44

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.808,72

5,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

169,01

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,69

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,60

0,07

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

527,70

1,49

2.16

Đất sản xuất vệt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,22

0,40

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,43

0,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,13

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,14

0,21

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.345,14

3,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

562,54

1,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.645,93

4,66

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

613,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

251,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

250,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

220,62

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

210,78

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,70

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,36

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

49,43

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,55

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,30

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

82,89