Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/02/2022", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Hồ Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (8 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.022,57

148,52

1.323,21

1.272,80

1.032,49

780,55

889,52

868,86

1.240,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,18

19,49

999,15

892,82

557,02

273,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,18

19,49

999,15

892,82

557,02

273,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,91

1,06

0,51

1,80

3,61

6,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.798,81

127,83

317,93

374,83

467,22

494,02

839,37

866,90

1.179,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

266,23

0,13

0,39

3,35

3,30

4,89

50,16

1,95

60,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

5,23

1,33

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.602,71

112,49

257,91

326,35

286,70

474,83

501,04

299,43

738,31

Trong đó:

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (8 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.022,57

148,52

1.323,21

1.272,80

1.032,49

780,55

889,52

868,86

1.240,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,18

19,49

999,15

892,82

557,02

273,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,18

19,49

999,15

892,82

557,02

273,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,91

1,06

0,51

1,80

3,61

6,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.798,81

127,83

317,93

374,83

467,22

494,02

839,37

866,90

1.179,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

266,23

0,13

0,39

3,35

3,30

4,89

50,16

1,95

60,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

5,23

1,33

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.602,71

112,49

257,91

326,35

286,70

474,83

501,04

299,43

738,31

Trong đó: