Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4098/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/12/2014", "sign_number": "4098/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4098/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực Nam Sông Bung, tỉnh Quảng Nam với các nội dung chính như sau:
...
5. Đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
Giao khoán quản lý bảo vệ rừng được thực hiện theo thuyết minh trong Đề án, cụ thể:

TT

Đơn vị tổ chức giao khoán

Diện tích trực tiếp quản lý (ha)

Diện tích giao khoán nhóm hộ

Tổng

Diện tích BQL giao khoán nhóm hộ (ha)

Diện tích UBND các xã uỷ quyền cho các BQL (ha)

Số nhóm nhận khoán

Số hộ

1

BQL RPH Nam Sông Bung

10.432,83

35.044,42

32.554,72

2.489,70

119

1.595

2

BQL KBTTN Sông Thanh

4.342,19

26.304,64

25.155,76

1.148,88

82

775

3

BQL RPH A Vương

695,17

Content:
Đối tượng được chi trả dịch vụ môi trường rừng
Giao khoán quản lý bảo vệ rừng được thực hiện theo thuyết minh trong Đề án, cụ thể:

TT

Đơn vị tổ chức giao khoán

Diện tích trực tiếp quản lý (ha)

Diện tích giao khoán nhóm hộ

Tổng

Diện tích BQL giao khoán nhóm hộ (ha)

Diện tích UBND các xã uỷ quyền cho các BQL (ha)

Số nhóm nhận khoán

Số hộ

1

BQL RPH Nam Sông Bung

10.432,83

35.044,42

32.554,72

2.489,70

119

1.595

2

BQL KBTTN Sông Thanh

4.342,19

26.304,64

25.155,76

1.148,88

82

775

3

BQL RPH A Vương

695,17