Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 14, quận Tân Bình

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 14, quận Tân Bình

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 14, quận Tân Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

45,36

56,52

46,73

58,24

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

45,36

100,00

46,73

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

34,72

43,26

33,39

41,60

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,05

0,14

0,68

2,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,16

0,46

0,16

0,48

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

11,70

33,70

7,51

22,49

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

22,81

65,70

25,04

75,01

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,85

87,02

21,08

84,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,08

0,35

0,08

0,32

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,04

0,01

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,19

5,22

1,19

4,75

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,04

0,01

0,04

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,86

3,77

1,87

7,46

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,81

3,55

0,81

3,23

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,13

0,16

0,13

0,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,05

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

45,36

56,52

46,73

58,24

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

45,36

100,00

46,73

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

34,72

43,26

33,39

41,60

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,05

0,14

0,68

2,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,16

0,46

0,16

0,48

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

11,70

33,70

7,51

22,49

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

22,81

65,70

25,04

75,01

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,85

87,02

21,08

84,16

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,08

0,35

0,08

0,32

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,04

0,01

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,19

5,22

1,19

4,75

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,04

0,01

0,04

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,86

3,77

1,87

7,46

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,81

3,55

0,81

3,23

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,13

0,16

0,13

0,16

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,05

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-