Document: Điều 2 Nghị định 70-HĐBT quy định bảo vệ an toàn lưới điện cao áp

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/04/1987", "sign_number": "70-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/04/1987", "sign_number": "70-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/04/1987", "sign_number": "70-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/04/1987", "sign_number": "70-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "30/04/1987", "sign_number": "70-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 2 Nghị định 70-HĐBT quy định bảo vệ an toàn lưới điện cao áp có nội dung như sau:

Điều 2. Lưới điện cao áp nói trong Nghị định này bao gồm lưới điện cao áp có điện áp từ 1.000V đến 220KV (230 KV) đường dây điện trên không, đường cáp điện ngầm dưới đất, đường cáp điện ngầm dưới nước; trạm biến áp, trạm biến đổi điện, trạm phân phối điện (gọi chung là trạm điện).
Đối với lưới điện có điện áp trên 220KV (230 KV) sẽ có quy định riêng.

Content:
Điều 2. Lưới điện cao áp nói trong Nghị định này bao gồm lưới điện cao áp có điện áp từ 1.000V đến 220KV (230 KV) đường dây điện trên không, đường cáp điện ngầm dưới đất, đường cáp điện ngầm dưới nước; trạm biến áp, trạm biến đổi điện, trạm phân phối điện (gọi chung là trạm điện).
Đối với lưới điện có điện áp trên 220KV (230 KV) sẽ có quy định riêng.