Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 238/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "238/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 238/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

4,88

0,02

24

-

24,36

0,09

2.2

Đất an ninh

5,53

0,02

24

-

23,94

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

450

-

450

1,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

129

21

150,00

0,57

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

84,68

0,32

111

37

148,09

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,40

0,02

21

-

21,04

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.716,25

6,48

1.982

236

2.217,64

8,38

-

Đất giao thông

443,33

1,67

575

47

621,60

2,35

-

Đất thủy lợi

936,82

3,54

908

-

907,74

3,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,17

-

24

3

26,69

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,64

0,02

11

-

11,45

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

36,80

0,14

60

-

60,06

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

1,00

-

99

-

99,22

0,37

-

Đất công trình năng lượng

230,54

0,87

232

186

417,51

1,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,46

-

1

-

0,87

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

12

-

12,34

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

17,68

0,07

19

-

18,89

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,83

0,14

39

-

39,40

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

1,34

0,01

-

2

1,88

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,59

-

-

1

1,32

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

20

19,99

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

351,62

1,33

484

-

484,01

1,83

2.14

Đất ở tại đô thị

100,64

0,38

218

-

218,36

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,12

0,06

37

-

37,40

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,58

-

2

-

1,65

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

8,89

0,03

-

9

8,79

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.601,49

9,83

-

2.609

2.609,40

9,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

6

5,68

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,74

0,01

-

2

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

24.826,86

-

40.238

-183

40.055,70

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

13.000

-

13.000,00

-

3

Đất đô thị

Content:
2.1

Đất quốc phòng

4,88

0,02

24

-

24,36

0,09

2.2

Đất an ninh

5,53

0,02

24

-

23,94

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

450

-

450

1,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

129

21

150,00

0,57

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

84,68

0,32

111

37

148,09

0,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,40

0,02

21

-

21,04

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.716,25

6,48

1.982

236

2.217,64

8,38

-

Đất giao thông

443,33

1,67

575

47

621,60

2,35

-

Đất thủy lợi

936,82

3,54

908

-

907,74

3,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,17

-

24

3

26,69

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,64

0,02

11

-

11,45

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

36,80

0,14

60

-

60,06

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

1,00

-

99

-

99,22

0,37

-

Đất công trình năng lượng

230,54

0,87

232

186

417,51

1,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,46

-

1

-

0,87

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,64

0,02

12

-

12,34

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

17,68

0,07

19

-

18,89

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,83

0,14

39

-

39,40

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

1,34

0,01

-

2

1,88

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,59

-

-

1

1,32

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

20

19,99

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

351,62

1,33

484

-

484,01

1,83

2.14

Đất ở tại đô thị

100,64

0,38

218

-

218,36

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,12

0,06

37

-

37,40

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,58

-

2

-

1,65

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

8,89

0,03

-

9

8,79

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.601,49

9,83

-

2.609

2.609,40

9,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

6

5,68

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,74

0,01

-

2

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

24.826,86

-

40.238

-183

40.055,70

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

13.000

-

13.000,00

-

3

Đất đô thị