Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "22/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "22/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "22/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "22/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "22/04/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng

Điều 1. Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:
...
2. Chăm sóc 3 năm tiếp theo bình quân: 6.700.000 đồng/ha; cụ thể các năm như sau:
2.1. Chăm sóc năm thứ 2: 3.000.000 đồng/ha, gồm các chi phí:
...
b) Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó:
- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha
- Chi phí thẩm định: 5.600 đồng/ ha
- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha
- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha, trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha
2.Chăm sóc năm thứ 3 bình quân: 2.200.000 đồng/ha
a) Chi phí trực tiếp: 2.132.500 đồng/ha
b) Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó:
- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha
- Chi phí Thẩm định: 5.600 đồng/ ha
- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha
- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha
2.3. Chăm sóc năm thứ 4 bình quân: 1.500.000 đồng/ha
a) Chi phí trực tiếp: 1.440.000 đồng/ha
b) Chi phí phục vụ: 60.000 đồng/ha; trong đó:
- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 9.400 đồng/ ha
- Chi phí Thẩm định: 3.700 đồng/ ha
- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha
- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha
II. Bảo vệ rừng (rừng trồng, rừng tự nhiên), khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: Suất đầu tư hỗ trợ 200.000 đồng/ ha/năm
1. Năm thứ nhất (năm đầu thực hiện có thiết kế): suất đầu tư hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm; trong đó:
a) Chi phí khoán cho người lao động: 180.000 đồng/ha/năm
b) Chi phí phục vụ: 20.000 đồng/ha/năm; trong đó:
- Chi phí thiết kế: 12.000 đồng/ha
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ha
- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ha;
- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ha
Từ năm thứ 2 đến hết thời gian đầu tư hỗ trợ: suất đầu tư hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm; trong đó:
a) Chi phí khoán cho người lao động: 192.000 đồng/ha/năm
b) Chi phí phục vụ: 8.000 đồng/ha/năm; trong đó:
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ ha
- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ha
- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ha
III. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có kết hợp trồng bổ sung: Suất đầu tư hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha/6 năm
1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha, bao gồm:
a) Chi phí trực tiếp bình quân: 458.250 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí nhân công: 248.250 đồng/ha
- Chi phí cây giống + vận chuyển: 210.000 đồng/ha
b) Chi phí phục vụ: 41.750 đồng/ ha/năm; trong đó:
- Chi phí thiết kế: 12.000 đồng/ha;
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 6.500 đồng/ha
- Chi phí thôn, xã tham gia: 750 đồng/ ha
- Chi phí thẩm định: 7.500 đồng/ ha
- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: 15.000 đồng/ha; trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 5.000 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 10.000 đồng/ha
Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 6: suất đầu tư hỗ trợ là 100.000 đồng/ha/năm; trong đó:
a) Chi phí khoán cho người lao động: 92.000 đồng/ha/năm
b) Chi phí phục vụ: 8.000 đồng/ha/năm; trong đó:
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ ha
- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ ha
- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ ha

Content:
Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó:
- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha
- Chi phí thẩm định: 5.600 đồng/ ha
- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha
- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha, trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha
2.Chăm sóc năm thứ 3 bình quân: 2.200.000 đồng/ha
a) Chi phí trực tiếp: 2.132.500 đồng/ha
Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó:
- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha
- Chi phí Thẩm định: 5.600 đồng/ ha
- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha
- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha
2.3. Chăm sóc năm thứ 4 bình quân: 1.500.000 đồng/ha
a) Chi phí trực tiếp: 1.440.000 đồng/ha
Chi phí phục vụ: 60.000 đồng/ha; trong đó:
- Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 9.400 đồng/ ha
- Chi phí Thẩm định: 3.700 đồng/ ha
- Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha
- Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha
II. Bảo vệ rừng (rừng trồng, rừng tự nhiên), khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: Suất đầu tư hỗ trợ 200.000 đồng/ ha/năm
1. Năm thứ nhất (năm đầu thực hiện có thiết kế): suất đầu tư hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm; trong đó:
a) Chi phí khoán cho người lao động: 180.000 đồng/ha/năm
Chi phí phục vụ: 20.000 đồng/ha/năm; trong đó:
- Chi phí thiết kế: 12.000 đồng/ha
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ha
- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ha;
- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ha
Từ năm thứ 2 đến hết thời gian đầu tư hỗ trợ: suất đầu tư hỗ trợ là 200.000 đồng/ha/năm; trong đó:
a) Chi phí khoán cho người lao động: 192.000 đồng/ha/năm
Chi phí phục vụ: 8.000 đồng/ha/năm; trong đó:
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ ha
- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ha
- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ha
III. Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có kết hợp trồng bổ sung: Suất đầu tư hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha/6 năm
1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha, bao gồm:
a) Chi phí trực tiếp bình quân: 458.250 đồng/ha, trong đó:
- Chi phí nhân công: 248.250 đồng/ha
- Chi phí cây giống + vận chuyển: 210.000 đồng/ha
Chi phí phục vụ: 41.750 đồng/ ha/năm; trong đó:
- Chi phí thiết kế: 12.000 đồng/ha;
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 6.500 đồng/ha
- Chi phí thôn, xã tham gia: 750 đồng/ ha
- Chi phí thẩm định: 7.500 đồng/ ha
- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: 15.000 đồng/ha; trong đó:
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 5.000 đồng/ha
+ Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 10.000 đồng/ha
Từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 6: suất đầu tư hỗ trợ là 100.000 đồng/ha/năm; trong đó:
a) Chi phí khoán cho người lao động: 92.000 đồng/ha/năm
Chi phí phục vụ: 8.000 đồng/ha/năm; trong đó:
- Chi phí lập hồ sơ giao khoán và nghiệm thu: 6.500 đồng/ ha
- Chi phí thôn xã tham gia: 750 đồng/ ha
- Chi phí thẩm định: 750 đồng/ ha