Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5056/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường An Phú Đông Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5056/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường An Phú Đông Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường An Phú Đông, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Với quy mô dân số dự kiến: 9.500 dân, dự kiến khu quy hoạch được tổ chức dưới dạng 01 đơn vị ở hoàn chỉnh, với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư.
b) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích đất đơn vị ở: 77,15 ha.
b.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 54,55 ha, bao gồm:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: quy mô khoảng 10,56 ha.
- Các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: quy mô khoảng 33,02 ha.
- Các nhóm nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch): quy mô khoảng 10,25 ha.
- Các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: quy mô khoảng 0,72 ha.
b.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích khoảng 5,59 ha bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,43 ha, cân đối quy mô diện tích để đảm bảo phục vụ nhu cầu phục vụ tại phường, gồm:
+ Trường mẫu giáo : 0,82 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
+ Trường tiểu học : 1,30 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
+ Trường trung học cơ sở: 1,31 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,48 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ đô thị (sân tập luyện thể dục thể thao,...): diện tích 0,96 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị thuộc các khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ,...): 0,72 ha.
b.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (bao gồm vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,98 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh công viên khu ở: diện tích 3,62 ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp: diện tích 0,36 ha.
c) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 32,15 ha.
c.1. Khu công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (đất văn hóa - nhà truyền thống An Phú Đông): diện tích 0,84 ha.
c.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (đất cây xanh ven kênh rạch): diện tích 5,31 ha.
c.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 13,69 ha.
c.4. Khu mặt nước, sông, kênh rạch: diện tích 8,71 ha.
c.5. Khu cây xanh cách ly tuyến điện, giao thông: diện tích 3,60 ha.
d) Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

77,15

70,6

1

Đất các nhóm nhà ở

54,55

49,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

10,56

9,7

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

33,02

30,2

- Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

10,25

9,4

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

0,72

0,7

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,59

5,1

- Đất giáo dục

3,43

3,1

+ Trường mẫu giáo

0,82

+ Trường tiểu học

1,30

+ Trường trung học cơ sở

1,31

- Đất y tế (trạm y tế)

0,48

0,4

- Đất công trình dịch vụ đô thị (sân tập luyện thể dục thể thao,...)

0,96

0,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ)

0,72

0,7

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,98

3,6

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,62

3,3

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

0,36

0,3

4

Đất giao thông

13,03

11,9

B

Đất ngoài đơn vị ở

32,15

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (nhà truyền thống An Phú Đông)

0,84

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (đất cây xanh ven kênh rạch)

5,31

- Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

13,69

- Đất mặt nước, sông, kênh rạch

8,71

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,60

Tổng cộng

109,30

100,0

e) Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

tối thiểu

tối đa

Đơn vị ở, diện tích; 109,30 ha; dự báo quy mô dân số: 9.500 người

1. Đất đơn vị ở

77,15

81,2

1.1. Đất các nhóm nhà ở

54,55

57,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

10.56

50

1

1.52

60

1

7

3.00

2

2.64

60

1

7

3.00

15

1.21

60

1

7

3.00

16

0.42

60

1

7

3.00

17

0.60

60

1

7

3.00

18

328

60

1

7

3 00

19

0.89

60

1

7

3.00

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

33,02

55

3

4,39

50

1

7

2,50

4

5,41

50

1

7

2,50

5

3,13

50

1

7

2,50

12

1,09

50

1

7

2,50

13

3,67

50

1

7

2,50

20

5,21

50

1

7

2,50

21

4,11

50

1

7

2,50

25

6,01

50

1

7

2,50

- Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

10,25

150

26

1,66

25

1

3

0,75

27

2,25

25

1

3

0,75

28

3,40

25

1

3

0,75

29

2,75

25

1

3

0,75

30

0,07

25

1

3

0,75

31

0,12

25

1

3

0,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

11

0,72

10,3

40

1

12

4,80

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,59

5,9

- Đất giáo dục

3,43

3,6

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7

0,82

30

1

3

0,90

+ Trường tiểu học (hiện hữu cải tạo)

10

1,30

30

1

4

1,20

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

22

1,31

30

1

4

1,20

- Đất y tế

9

0,48

0,5

40

1

4

1,60

- Đất công trình dịch vụ đô thị (thương mại dịch vụ, sân tập luyện thể dục thể thao,...)

0,96

1,0

8

0,29

40

1

4

1,60

24

0,67

40

1

4

1,60

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ,...)

23

0,72

0,8

40

1

5

2,00

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,98

4,2

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,62

6

1,74

5

0

1

0,05

23

1,88

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

11

0,36

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

13,03

13,7

2. Đất ngoài đơn vị ở

32,15

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (đất văn hóa - nhà truyền thống An Phú Đông)

14

0,84

40

1

4

1,60

2.2. Đất cây xanh ven kênh rạch

5,31

2.3. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

13,69

2.4. Đất mặt nước, sông , kênh rạch

8,71

2.5. Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,60

f) Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Ký hiệu 11

1,80

Đất nhóm nhà ở (gồm cả đất cây xanh và đất giao thông nhóm ở)

40

0,72

Đất thương mại dịch vụ,...

40

0,72

Đất cây xanh

20

0,36

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Với quy mô dân số dự kiến: 9.500 dân, dự kiến khu quy hoạch được tổ chức dưới dạng 01 đơn vị ở hoàn chỉnh, với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư.
b) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích đất đơn vị ở: 77,15 ha.
b.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 54,55 ha, bao gồm:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: quy mô khoảng 10,56 ha.
- Các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: quy mô khoảng 33,02 ha.
- Các nhóm nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch): quy mô khoảng 10,25 ha.
- Các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: quy mô khoảng 0,72 ha.
b.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích khoảng 5,59 ha bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,43 ha, cân đối quy mô diện tích để đảm bảo phục vụ nhu cầu phục vụ tại phường, gồm:
+ Trường mẫu giáo : 0,82 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
+ Trường tiểu học : 1,30 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
+ Trường trung học cơ sở: 1,31 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,48 ha (xây dựng mới 01 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ đô thị (sân tập luyện thể dục thể thao,...): diện tích 0,96 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị thuộc các khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ,...): 0,72 ha.
b.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (bao gồm vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,98 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh công viên khu ở: diện tích 3,62 ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp: diện tích 0,36 ha.
c) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 32,15 ha.
c.1. Khu công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (đất văn hóa - nhà truyền thống An Phú Đông): diện tích 0,84 ha.
c.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (đất cây xanh ven kênh rạch): diện tích 5,31 ha.
c.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực): diện tích 13,69 ha.
c.4. Khu mặt nước, sông, kênh rạch: diện tích 8,71 ha.
c.5. Khu cây xanh cách ly tuyến điện, giao thông: diện tích 3,60 ha.
d) Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

77,15

70,6

1

Đất các nhóm nhà ở

54,55

49,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

10,56

9,7

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

33,02

30,2

- Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

10,25

9,4

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

0,72

0,7

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,59

5,1

- Đất giáo dục

3,43

3,1

+ Trường mẫu giáo

0,82

+ Trường tiểu học

1,30

+ Trường trung học cơ sở

1,31

- Đất y tế (trạm y tế)

0,48

0,4

- Đất công trình dịch vụ đô thị (sân tập luyện thể dục thể thao,...)

0,96

0,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ)

0,72

0,7

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,98

3,6

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,62

3,3

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

0,36

0,3

4

Đất giao thông

13,03

11,9

B

Đất ngoài đơn vị ở

32,15

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị (nhà truyền thống An Phú Đông)

0,84

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (đất cây xanh ven kênh rạch)

5,31

- Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

13,69

- Đất mặt nước, sông, kênh rạch

8,71

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,60

Tổng cộng

109,30

100,0

e) Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

tối thiểu

tối đa

Đơn vị ở, diện tích; 109,30 ha; dự báo quy mô dân số: 9.500 người

1. Đất đơn vị ở

77,15

81,2

1.1. Đất các nhóm nhà ở

54,55

57,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

10.56

50

1

1.52

60

1

7

3.00

2

2.64

60

1

7

3.00

15

1.21

60

1

7

3.00

16

0.42

60

1

7

3.00

17

0.60

60

1

7

3.00

18

328

60

1

7

3 00

19

0.89

60

1

7

3.00

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

33,02

55

3

4,39

50

1

7

2,50

4

5,41

50

1

7

2,50

5

3,13

50

1

7

2,50

12

1,09

50

1

7

2,50

13

3,67

50

1

7

2,50

20

5,21

50

1

7

2,50

21

4,11

50

1

7

2,50

25

6,01

50

1

7

2,50

- Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

10,25

150

26

1,66

25

1

3

0,75

27

2,25

25

1

3

0,75

28

3,40

25

1

3

0,75

29

2,75

25

1

3

0,75

30

0,07

25

1

3

0,75

31

0,12

25

1

3

0,75

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

11

0,72

10,3

40

1

12

4,80

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,59

5,9

- Đất giáo dục

3,43

3,6

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7

0,82

30

1

3

0,90

+ Trường tiểu học (hiện hữu cải tạo)

10

1,30

30

1

4

1,20

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

22

1,31

30

1

4

1,20

- Đất y tế

9

0,48

0,5

40

1

4

1,60

- Đất công trình dịch vụ đô thị (thương mại dịch vụ, sân tập luyện thể dục thể thao,...)

0,96

1,0

8

0,29

40

1

4

1,60

24

0,67

40

1

4

1,60

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ,...)

23

0,72

0,8

40

1

5

2,00

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,98

4,2

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,62

6

1,74

5

0

1

0,05

23

1,88

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên trong khu hỗn hợp

11

0,36

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

13,03

13,7

2. Đất ngoài đơn vị ở

32,15

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (đất văn hóa - nhà truyền thống An Phú Đông)

14

0,84

40

1

4

1,60

2.2. Đất cây xanh ven kênh rạch

5,31

2.3. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

13,69

2.4. Đất mặt nước, sông , kênh rạch

8,71

2.5. Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,60

f) Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Ký hiệu 11

1,80

Đất nhóm nhà ở (gồm cả đất cây xanh và đất giao thông nhóm ở)

40

0,72

Đất thương mại dịch vụ,...

40

0,72

Đất cây xanh

20

0,36