Document: Điều 1 Quyết định 883/QĐ-UBND Quy hoạch 1 500 Khu vui chơi nghỉ dưỡng Thiên Đường Cổ Cò Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 883/QĐ-UBND Quy hoạch 1 500 Khu vui chơi nghỉ dưỡng Thiên Đường Cổ Cò Quảng Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu vui chơi văn hóa, giải trí nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái Thiên Đường Cổ Cò; với các nội dung như sau:
1. Phạm vi ranh giới, diện tích: Tại phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn; có phạm vi, giới hạn như sau:
- Phía Đông Bắc : Giáp biển Đông;
- Phía Tây Nam : Giáp đường ĐT603A;
- Phía Đông Nam : Giáp khu du lịch;
- Phía Tây Bắc : Giáp khu tái định cư.
Tổng diện tích lập quy hoạch khoảng 32,9ha. Trong đó: Diện tích đất dự án khoảng 24,8ha, diện tích đất cây xanh chuyên dụng khoảng 7,3ha (gồm cây xanh dọc ĐT603A và cây xanh ven biển) và diện tích trục giao thông ĐT603A qua dự án khoảng 0,8ha.
2. Tính chất: Là khu vui chơi văn hóa, giải trí nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái.
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Tầng cao: Khu vực nhà ở thấp tầng tối đa 04 tầng; khu vực nhà ở căn hộ tối đa 15 tầng; khu vực khách sạn tối đa 21 tầng;
- Mật độ xây dựng gộp toàn dự án: Khoảng 21%;
- Chỉ giới xây dựng: Cách vệt cây xanh 20m dọc ĐT603A tối thiểu 10m; trùng vệt cây xanh 50m dọc bờ biển.
4. Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT DỰ ÁN (I+II)

248.927

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

100

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

3,9

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

6,4

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

11,5

4

BV

Mặt nước

17.278

15,0

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

7,4

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

27,8

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2,3

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

3,0

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

0,8

10

HC

Khu hành chính

1.477

1,3

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

1,3

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

3,8

13

GTA

Đất giao thông

17.811

15,5

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

100

1

Đất ở

36.170

27,0

NLK

Nhà liền kề

3.780

BT

Biệt thự

25.020

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

2

KS

Khách sạn

12.204

9,1

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, Spa

35.106

26,2

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

5.976

4,5

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

1,0

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

18,5

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

0,4

8

GTB

Giao thông

17.847

13,3

B

CXC

ĐẤT CÂY XANH CHUYÊN DỤNG

73.046

CXC1

Đất cây xanh 50m ven biển

60.926

CXC2-CXC5

Đất cây xanh 20m dọc ĐT603A (gồm phần đất giao thông đấu nối vào dự án)

12.120

C

ĐẤT GIAO THÔNG ĐT603A

7.969

TỔNG (A+B+C)

329.942

5. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Mật độ XD (%)

Diện tích XD (m2)

Tầng cao XD

Hệ số SDĐ

Số lô

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

68%

3.015

2

1,36

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

60%

4.388

2

1,20

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

10%

1.328

2

0,20

4

BV

Mặt nước

17.278

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

5%

1.595

1

0,05

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2.485

DVA1

Đất dịch vụ 1

767

100%

767

2

2,00

DVA2

Đất dịch vụ 2

969

100%

969

2

2,00

DVA3

Đất dịch vụ 3

936

80%

749

2

1,60

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

70%

2.423

2

1,40

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

10

HC

Khu hành chính

1.477

60%

886

5

3,00

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

13

GTA

Đất giao thông

17.811

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

1

Đất ở

36.170

20.123

NLK

Nhà liền kề

3.780

2.835

21

NLK1

Nhà liền kề 1

1.980

75%

1.485

4

3,00

11

NLK2

Nhà liền kề 2

1.800

75%

1.350

4

3,00

10

BT

Biệt thự

25.020

11.760

98

BT1

Biệt thự 1

5.040

50%

2.520

3

1,50

21

BT2

Biệt thự 2

4.080

50%

2.040

3

1,50

17

BT3

Biệt thự 3

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT4

Biệt thự 4

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT5

Biệt thự 5

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT6

Biệt thự 6

1.920

50%

960

3

1,50

8

BT7

Biệt thự 7

2.400

40%

960

3

1,20

8

BT8

Biệt thự 8

2.700

40%

1.080

3

1,20

9

BT9

Biệt thự 9

2.400

40%

960

3

1,20

8

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

5.528

CH1

Căn hộ cao tầng 1

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH2

Căn hộ cao tầng 2

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH3

Căn hộ cao tầng 3

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH4

Căn hộ cao tầng 4

1.474

75%

1.106

15

11,25

CH5

Căn hộ cao tầng 5

1.474

75%

1.106

15

11,25

2

KS

Khách sạn

12.204

4.882

KS1

Khách sạn 1

5350

40%

2.140

21

8,40

KS2

Khách sạn 2

6854

40%

2.742

21

8,40

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, spa

35.106

30%

10.532

2

0,60

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

5.976

1.195

DVB1

Đất dịch vụ công cộng 1

2902

20%

580

3

0,60

DVB2

Đất dịch vụ công cộng 2

1398

20%

280

3

0,60

DVB3

Đất dịch vụ công cộng 3

1676

20%

335

3

0,60

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

8

GTB

Giao thông

17.847

Tổng diện tích đất dự án

248.927

Trong quá trình thiết kế dự án, chỉ tiêu về diện tích xây dựng các hạng mục công trình có thể điều chỉnh nhưng mật độ xây dựng gộp toàn dự án tối đa 25%.
6. Phân khu chức năng
Khu quy hoạch được phân thành các hai khu chức năng chính:
- Khu vui chơi giải trí bố trí về phía Tây đường ĐT603A, bao gồm khu vui chơi ngoài trời, công viên nước, biểu diễn cá Heo, khu cắm trại, khu ẩm thực và hành chính quản lý,...;
- Khu đô thị sinh thái bố trí về phía Đông đường ĐT603A, bao gồm khách sạn, khu căn hộ, khu dịch vụ Spa, khu biệt thự nghỉ dưỡng ven biển, khu nhà ở liên kế, khu dịch vụ công cộng và các khu phụ trợ khác.
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Giao thông:
* Đối ngoại:
- Tuyến đường ĐT603A có mặt cắt 1-1, lộ giới 27m (7,5m lòng đường x 2 + 2,0m dải phân cách + 5,0m vỉa hè x 2);
- Tuyến đường mặt cắt 4-4 ở phía Đông Nam khu đô thị, lộ giới 20,5m (10,5m lòng đường + 5,0m vỉa hè x 2).
* Đối nội:
- Đường chính khu vực: Tuyến đường mặt cắt ngang 2-2 và 3-3 chạy từ Tây Nam sang Đông Bắc, kết nối với ĐT603A, có lộ giới thay đổi từ 40,0m (11,5m lòng đường x 2 + 7,0m dải phân cách + 5,0m vỉa hè x 2) đến 30,0m (7,5m lòng đường x 2 + 5,0m dải phân cách + 5,0m vỉa hè x 2).
- Đường cấp nội bộ:
+ Các tuyến đường mặt cắt 5-5 chạy qua khu nhà cao tầng, khu biệt thự, kết nối với tuyến đường chính khu vực có lộ giới 7,5m (lòng đường 7,5m, không có vỉa hè);
+ Các tuyến đường mặt cắt 6-6 phục vụ cho các khu nội bộ, khu biệt thự, vui chơi giải trí có lộ giới 5,50m (lòng đường 5,5m, không có vỉa hè);
+ Các tuyến đường còn lại có quy mô mặt cắt từ 3m - 5m, được bố trí trong khu công viên, cây xanh.
* Bãi đỗ xe tập trung: Hai bãi đỗ xe chính được bố trí ở phía đầu tiếp cận khu vui chơi giải trí có tổng diện tích 0,92ha. Trong đó đối với phần bãi đậu xe nằm trong vệt cây xanh 20m dọc đường ĐT603A được sử dụng chung cho cộng đồng.
b) Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Cao độ khống chế bề mặt khu vực thấp nhất là +4,1m (tại vị trí khu Spa phía Bắc dự án), cao độ nền cao nhất là +7,5m (khu vực vui chơi giải trí phía Nam dự án). Độ dốc san nền tối thiểu là 0,2% - 1,0%.
- Thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước sử dụng hệ thống cống riêng hoàn toàn giữa thoát nước mưa và thoát nước bẩn. Nước mưa được thu gom qua hệ thống cống tròn BTCT từ D400 đến D1.500, sau đó đấu nối với hệ thống cống hiện trạng trên đường ĐT603A.
c) Cấp nước:
- Nguồn: Từ đường ống cấp nước D200 trên tuyến đường ĐT603A;
- Tổng nhu cầu dùng nước sinh hoạt: Khoảng 2.041 m3/ng.đ;
- Mạng lưới cấp nước: Thiết kế theo dạng hỗn hợp, kết hợp giữa mạng lưới vòng và mạng lưới cụt. Sử dụng ống HDPE đường kính D63, D110, D200;
- Cấp nước PCCC: Nước chữa cháy được lấy từ các họng cứu hỏa nằm chung với đường ống cấp nước sinh hoạt từ ống có đường kính ≥ D110 thông qua các trụ cứu hỏa.
d) Cấp điện:
- Nguồn: Dự kiến đấu nối với đường dây 22KV nằm trên đường ĐT603A;
- Tổng nhu cầu dùng điện: Khoảng 7.203KW;
- Lưới điện trung áp: Xây dựng mới hệ thống cáp ngầm 22KV;
- Trạm biến áp: Dự kiến bố trí 5 trạm 22/0,4KV để cấp cho các phụ tải, với tổng công suất tính toán khoảng 9.004 KVA;
+ Trạm biến áp 01 (TBA-01) công suất 2x1600 KVA phục vụ khu vui chơi và giải trí;
+ Trạm biến áp 02 (TBA-02) công suất 2500 KVA phục vụ khu khách sạn và nhà ở cao tầng;
+ Trạm biến áp 03 (TBA-03) công suất 1250 KVA phục vụ khu biệt thự, công cộng, khu hỗn hợp thương mại, Spa;
+ Trạm biến áp 04 (TBA-04) công suất 2000 KVA phục vụ khu khách sạn và nhà ở cao tầng;
+ Trạm biến áp 05 (TBA-05) công suất 750 KVA phục vụ khu biệt thự, đất công cộng.
- Lưới điện chiếu sáng:
+ Nguồn điện cấp chiếu sáng đèn đường giao thông được lấy từ các trạm biến áp 22/0,4KV thuộc các khu chức năng khác nhau;
+ Lưới điện chiếu sáng được bố trí đi ngầm trên vỉa hè. Cáp chiếu sáng được chôn ngầm trực tiếp trong các hào cáp tiêu chuẩn;
+ Cột đèn chiếu sáng dùng loại cột thép mạ nhúng kẽm, bóng đèn Sodium cao áp, công suất 250W. Cáp điện chiếu sáng là loại cáp ngầm Cu/XLPE(4x16)mm.
e) Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải:
+ Hệ thống thoát nước thải được thiết kế là hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn giữa nước thải và nước mưa;
+ Nước thải sau khi xử lý cục bộ bên trong công trình được thoát vào các tuyến cống thoát nước thải xây dựng dọc theo các tuyến đường quy hoạch rồi tập trung về trạm xử lý nước thải nằm phía Bắc của dự án có công suất khoảng 1.160 m3/ng.đ. Nước thải sau khi xử lý tiêu chuẩn theo quy định được xả ra ngoài môi trường qua hệ thống cống thoát nước trên đường ĐT603A.
- Vệ sinh môi trường:
+ Bố trí các thùng rác dọc theo các tuyến đường với khoảng cách mỗi thùng rác từ 150m - 200m;
+ Rác thải được phân loại tại nguồn và thu gom ở từng khu sau đó đưa về trạm trung chuyển rác thải chung nằm ở khu đất hạ tầng kỹ thuật;
+ Tổng khối lượng rác thải khoảng 5,9 tấn/ng.đ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu vui chơi văn hóa, giải trí nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái Thiên Đường Cổ Cò; với các nội dung như sau:
1. Phạm vi ranh giới, diện tích: Tại phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn; có phạm vi, giới hạn như sau:
- Phía Đông Bắc : Giáp biển Đông;
- Phía Tây Nam : Giáp đường ĐT603A;
- Phía Đông Nam : Giáp khu du lịch;
- Phía Tây Bắc : Giáp khu tái định cư.
Tổng diện tích lập quy hoạch khoảng 32,9ha. Trong đó: Diện tích đất dự án khoảng 24,8ha, diện tích đất cây xanh chuyên dụng khoảng 7,3ha (gồm cây xanh dọc ĐT603A và cây xanh ven biển) và diện tích trục giao thông ĐT603A qua dự án khoảng 0,8ha.
2. Tính chất: Là khu vui chơi văn hóa, giải trí nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái.
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
- Tầng cao: Khu vực nhà ở thấp tầng tối đa 04 tầng; khu vực nhà ở căn hộ tối đa 15 tầng; khu vực khách sạn tối đa 21 tầng;
- Mật độ xây dựng gộp toàn dự án: Khoảng 21%;
- Chỉ giới xây dựng: Cách vệt cây xanh 20m dọc ĐT603A tối thiểu 10m; trùng vệt cây xanh 50m dọc bờ biển.
4. Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

ĐẤT DỰ ÁN (I+II)

248.927

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

100

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

3,9

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

6,4

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

11,5

4

BV

Mặt nước

17.278

15,0

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

7,4

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

27,8

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2,3

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

3,0

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

0,8

10

HC

Khu hành chính

1.477

1,3

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

1,3

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

3,8

13

GTA

Đất giao thông

17.811

15,5

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

100

1

Đất ở

36.170

27,0

NLK

Nhà liền kề

3.780

BT

Biệt thự

25.020

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

2

KS

Khách sạn

12.204

9,1

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, Spa

35.106

26,2

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

5.976

4,5

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

1,0

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

18,5

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

0,4

8

GTB

Giao thông

17.847

13,3

B

CXC

ĐẤT CÂY XANH CHUYÊN DỤNG

73.046

CXC1

Đất cây xanh 50m ven biển

60.926

CXC2-CXC5

Đất cây xanh 20m dọc ĐT603A (gồm phần đất giao thông đấu nối vào dự án)

12.120

C

ĐẤT GIAO THÔNG ĐT603A

7.969

TỔNG (A+B+C)

329.942

5. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Mật độ XD (%)

Diện tích XD (m2)

Tầng cao XD

Hệ số SDĐ

Số lô

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

68%

3.015

2

1,36

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

60%

4.388

2

1,20

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

10%

1.328

2

0,20

4

BV

Mặt nước

17.278

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

5%

1.595

1

0,05

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2.485

DVA1

Đất dịch vụ 1

767

100%

767

2

2,00

DVA2

Đất dịch vụ 2

969

100%

969

2

2,00

DVA3

Đất dịch vụ 3

936

80%

749

2

1,60

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

70%

2.423

2

1,40

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

10

HC

Khu hành chính

1.477

60%

886

5

3,00

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

13

GTA

Đất giao thông

17.811

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

1

Đất ở

36.170

20.123

NLK

Nhà liền kề

3.780

2.835

21

NLK1

Nhà liền kề 1

1.980

75%

1.485

4

3,00

11

NLK2

Nhà liền kề 2

1.800

75%

1.350

4

3,00

10

BT

Biệt thự

25.020

11.760

98

BT1

Biệt thự 1

5.040

50%

2.520

3

1,50

21

BT2

Biệt thự 2

4.080

50%

2.040

3

1,50

17

BT3

Biệt thự 3

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT4

Biệt thự 4

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT5

Biệt thự 5

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT6

Biệt thự 6

1.920

50%

960

3

1,50

8

BT7

Biệt thự 7

2.400

40%

960

3

1,20

8

BT8

Biệt thự 8

2.700

40%

1.080

3

1,20

9

BT9

Biệt thự 9

2.400

40%

960

3

1,20

8

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

5.528

CH1

Căn hộ cao tầng 1

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH2

Căn hộ cao tầng 2

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH3

Căn hộ cao tầng 3

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH4

Căn hộ cao tầng 4

1.474

75%

1.106

15

11,25

CH5

Căn hộ cao tầng 5

1.474

75%

1.106

15

11,25

2

KS

Khách sạn

12.204

4.882

KS1

Khách sạn 1

5350

40%

2.140

21

8,40

KS2

Khách sạn 2

6854

40%

2.742

21

8,40

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, spa

35.106

30%

10.532

2

0,60

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

5.976

1.195

DVB1

Đất dịch vụ công cộng 1

2902

20%

580

3

0,60

DVB2

Đất dịch vụ công cộng 2

1398

20%

280

3

0,60

DVB3

Đất dịch vụ công cộng 3

1676

20%

335

3

0,60

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

8

GTB

Giao thông

17.847

Tổng diện tích đất dự án

248.927

Trong quá trình thiết kế dự án, chỉ tiêu về diện tích xây dựng các hạng mục công trình có thể điều chỉnh nhưng mật độ xây dựng gộp toàn dự án tối đa 25%.
6. Phân khu chức năng
Khu quy hoạch được phân thành các hai khu chức năng chính:
- Khu vui chơi giải trí bố trí về phía Tây đường ĐT603A, bao gồm khu vui chơi ngoài trời, công viên nước, biểu diễn cá Heo, khu cắm trại, khu ẩm thực và hành chính quản lý,...;
- Khu đô thị sinh thái bố trí về phía Đông đường ĐT603A, bao gồm khách sạn, khu căn hộ, khu dịch vụ Spa, khu biệt thự nghỉ dưỡng ven biển, khu nhà ở liên kế, khu dịch vụ công cộng và các khu phụ trợ khác.
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Giao thông:
* Đối ngoại:
- Tuyến đường ĐT603A có mặt cắt 1-1, lộ giới 27m (7,5m lòng đường x 2 + 2,0m dải phân cách + 5,0m vỉa hè x 2);
- Tuyến đường mặt cắt 4-4 ở phía Đông Nam khu đô thị, lộ giới 20,5m (10,5m lòng đường + 5,0m vỉa hè x 2).
* Đối nội:
- Đường chính khu vực: Tuyến đường mặt cắt ngang 2-2 và 3-3 chạy từ Tây Nam sang Đông Bắc, kết nối với ĐT603A, có lộ giới thay đổi từ 40,0m (11,5m lòng đường x 2 + 7,0m dải phân cách + 5,0m vỉa hè x 2) đến 30,0m (7,5m lòng đường x 2 + 5,0m dải phân cách + 5,0m vỉa hè x 2).
- Đường cấp nội bộ:
+ Các tuyến đường mặt cắt 5-5 chạy qua khu nhà cao tầng, khu biệt thự, kết nối với tuyến đường chính khu vực có lộ giới 7,5m (lòng đường 7,5m, không có vỉa hè);
+ Các tuyến đường mặt cắt 6-6 phục vụ cho các khu nội bộ, khu biệt thự, vui chơi giải trí có lộ giới 5,50m (lòng đường 5,5m, không có vỉa hè);
+ Các tuyến đường còn lại có quy mô mặt cắt từ 3m - 5m, được bố trí trong khu công viên, cây xanh.
* Bãi đỗ xe tập trung: Hai bãi đỗ xe chính được bố trí ở phía đầu tiếp cận khu vui chơi giải trí có tổng diện tích 0,92ha. Trong đó đối với phần bãi đậu xe nằm trong vệt cây xanh 20m dọc đường ĐT603A được sử dụng chung cho cộng đồng.
b) Chuẩn bị kỹ thuật:
- San nền: Cao độ khống chế bề mặt khu vực thấp nhất là +4,1m (tại vị trí khu Spa phía Bắc dự án), cao độ nền cao nhất là +7,5m (khu vực vui chơi giải trí phía Nam dự án). Độ dốc san nền tối thiểu là 0,2% - 1,0%.
- Thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước sử dụng hệ thống cống riêng hoàn toàn giữa thoát nước mưa và thoát nước bẩn. Nước mưa được thu gom qua hệ thống cống tròn BTCT từ D400 đến D1.500, sau đó đấu nối với hệ thống cống hiện trạng trên đường ĐT603A.
c) Cấp nước:
- Nguồn: Từ đường ống cấp nước D200 trên tuyến đường ĐT603A;
- Tổng nhu cầu dùng nước sinh hoạt: Khoảng 2.041 m3/ng.đ;
- Mạng lưới cấp nước: Thiết kế theo dạng hỗn hợp, kết hợp giữa mạng lưới vòng và mạng lưới cụt. Sử dụng ống HDPE đường kính D63, D110, D200;
- Cấp nước PCCC: Nước chữa cháy được lấy từ các họng cứu hỏa nằm chung với đường ống cấp nước sinh hoạt từ ống có đường kính ≥ D110 thông qua các trụ cứu hỏa.
d) Cấp điện:
- Nguồn: Dự kiến đấu nối với đường dây 22KV nằm trên đường ĐT603A;
- Tổng nhu cầu dùng điện: Khoảng 7.203KW;
- Lưới điện trung áp: Xây dựng mới hệ thống cáp ngầm 22KV;
- Trạm biến áp: Dự kiến bố trí 5 trạm 22/0,4KV để cấp cho các phụ tải, với tổng công suất tính toán khoảng 9.004 KVA;
+ Trạm biến áp 01 (TBA-01) công suất 2x1600 KVA phục vụ khu vui chơi và giải trí;
+ Trạm biến áp 02 (TBA-02) công suất 2500 KVA phục vụ khu khách sạn và nhà ở cao tầng;
+ Trạm biến áp 03 (TBA-03) công suất 1250 KVA phục vụ khu biệt thự, công cộng, khu hỗn hợp thương mại, Spa;
+ Trạm biến áp 04 (TBA-04) công suất 2000 KVA phục vụ khu khách sạn và nhà ở cao tầng;
+ Trạm biến áp 05 (TBA-05) công suất 750 KVA phục vụ khu biệt thự, đất công cộng.
- Lưới điện chiếu sáng:
+ Nguồn điện cấp chiếu sáng đèn đường giao thông được lấy từ các trạm biến áp 22/0,4KV thuộc các khu chức năng khác nhau;
+ Lưới điện chiếu sáng được bố trí đi ngầm trên vỉa hè. Cáp chiếu sáng được chôn ngầm trực tiếp trong các hào cáp tiêu chuẩn;
+ Cột đèn chiếu sáng dùng loại cột thép mạ nhúng kẽm, bóng đèn Sodium cao áp, công suất 250W. Cáp điện chiếu sáng là loại cáp ngầm Cu/XLPE(4x16)mm.
e) Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải:
+ Hệ thống thoát nước thải được thiết kế là hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn giữa nước thải và nước mưa;
+ Nước thải sau khi xử lý cục bộ bên trong công trình được thoát vào các tuyến cống thoát nước thải xây dựng dọc theo các tuyến đường quy hoạch rồi tập trung về trạm xử lý nước thải nằm phía Bắc của dự án có công suất khoảng 1.160 m3/ng.đ. Nước thải sau khi xử lý tiêu chuẩn theo quy định được xả ra ngoài môi trường qua hệ thống cống thoát nước trên đường ĐT603A.
- Vệ sinh môi trường:
+ Bố trí các thùng rác dọc theo các tuyến đường với khoảng cách mỗi thùng rác từ 150m - 200m;
+ Rác thải được phân loại tại nguồn và thu gom ở từng khu sau đó đưa về trạm trung chuyển rác thải chung nằm ở khu đất hạ tầng kỹ thuật;
+ Tổng khối lượng rác thải khoảng 5,9 tấn/ng.đ.