Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2657/QĐ-UBND năm 2013 mua Bảo hiểm y tế người nghèo học sinh sinh viên Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2657/QĐ-UBND năm 2013 mua Bảo hiểm y tế người nghèo học sinh sinh viên Bình Phước

Điều 1. Phân bổ kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho người nghèo (đợt 3), người cận nghèo và học sinh, sinh viên năm 2013 cho các huyện, thị xã với tổng số tiền là 30.945 triệu đồng (Ba mươi tỷ, chín trăm bốn mươi lăm triệu đồng), cụ thể như sau:
...
6.155

4.925

1.230

10

Phước Long

871

696

175

Tổng cộng

50.480

35.869

14.611

2. Bảo hiểm y tế người cận nghèo năm 2013:
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Huyện, thị xã

Đối tượng

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

1

Bù Đăng

382

145

2

Bù Đốp

85

28

3

Bù Gia Mập

35

9

4

Bình Long

110

42

5

Chơn Thành

58

23

6

Đồng Phú

1.507

230

7

Đồng Xoài

94

6

8

Hớn Quản

102

28

9

Lộc Ninh

283

85

10

Phước Long

20

6

Tổng cộng

2.676

602

3. Bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên năm 2013:
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Huyện, thị xã

Đối tượng

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

1

Bù Đăng

10.029

1.287

2

Bù Đốp

4.500

285

3

Bù Gia Mập

13.325

1.109

4

Bình Long

8.335

1.528

5

Chơn Thành

8.762

883

6

Đồng Phú

Content:
6.155

4.925

1.230

10

Phước Long

871

696

175

Tổng cộng

50.480

35.869

14.611

2. Bảo hiểm y tế người cận nghèo năm 2013:
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Huyện, thị xã

Đối tượng

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

1

Bù Đăng

382

145

2

Bù Đốp

85

28

3

Bù Gia Mập

35

9

4

Bình Long

110

42

5

Chơn Thành

58

23

6

Đồng Phú

1.507

230

7

Đồng Xoài

94

6

8

Hớn Quản

102

28

9

Lộc Ninh

283

85

10

Phước Long

20

6

Tổng cộng

2.676

602

3. Bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên năm 2013:
Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Huyện, thị xã

Đối tượng

Kinh phí phân bổ

Ghi chú

1

Bù Đăng

10.029

1.287

2

Bù Đốp

4.500

285

3

Bù Gia Mập

13.325

1.109

4

Bình Long

8.335

1.528

5

Chơn Thành

8.762

883

6

Đồng Phú