Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2012/QĐ-UBND mức thu viện phí lập Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2012/QĐ-UBND mức thu viện phí lập Hưng Yên

Điều 2. Bổng sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:
...
4.000

75

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

6.000

76

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

22.000

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ
(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo….)

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

77

Phản ứng Pandy

6.000

78

Rivalta

6.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

79

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

150.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

80

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

30.000

81

Định lượng cấp NH3 trong máu

110.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

82

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

20.000

83

Test thanh thải Creatinine

35.000

84

Test thanh thải Ure

35.000

85

Test dung nạp Glucagon

25.000

86

Thăm dò các dung tích phổi

120.000

Content:
4.000

75

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

6.000

76

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

22.000

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ
(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo….)

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

77

Phản ứng Pandy

6.000

78

Rivalta

6.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

79

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

150.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

80

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

30.000

81

Định lượng cấp NH3 trong máu

110.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

82

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

20.000

83

Test thanh thải Creatinine

35.000

84

Test thanh thải Ure

35.000

85

Test dung nạp Glucagon

25.000

86

Thăm dò các dung tích phổi

120.000