Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.094,99

1.251,87

1.267,37

1.560,63

1.011,67

504,03

684,67

862,22

881,52

1.183,41

1.076,75

945,90

864,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.727,43

579,27

273,09

951,93

113,39

249,22

295,09

440,46

550,91

623,99

606,14

560,76

483,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.727,43

579,27

273,09

951,93

113,39

249,22

295,09

440,46

550,91

623,99

606,14

560,76

483,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,95

3,68

1,22

1,91

5,02

23,16

1,33

10,96

2,54

3,07

2,31

2,59

2,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.180,83

667,96

985,49

602,38

873,41

229,07

380,18

342,25

323,13

555,57

463,29

381,14

376,96

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

116,71

0,96

5,45

2,67

19,85

2,58

7,62

62,83

4,94

0,78

5,01

1,41

2,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,07

2,12

1,74

0,45

5,72

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.148,66

363,92

950,86

290,34

399,67

114,31

360,48

447,77

216,17

265,71

299,37

211,57

228,49

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.094,99

1.251,87

1.267,37

1.560,63

1.011,67

504,03

684,67

862,22

881,52

1.183,41

1.076,75

945,90

864,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.727,43

579,27

273,09

951,93

113,39

249,22

295,09

440,46

550,91

623,99

606,14

560,76

483,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.727,43

579,27

273,09

951,93

113,39

249,22

295,09

440,46

550,91

623,99

606,14

560,76

483,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,95

3,68

1,22

1,91

5,02

23,16

1,33

10,96

2,54

3,07

2,31

2,59

2,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.180,83

667,96

985,49

602,38

873,41

229,07

380,18

342,25

323,13

555,57

463,29

381,14

376,96

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

116,71

0,96

5,45

2,67

19,85

2,58

7,62

62,83

4,94

0,78

5,01

1,41

2,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,07

2,12

1,74

0,45

5,72

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.148,66

363,92

950,86

290,34

399,67

114,31

360,48

447,77

216,17

265,71

299,37

211,57

228,49

Trong đó: