Document: Điều 2 Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Phú Thọ 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Phú Thọ 2023 có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023
a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.
b) Đất phi nông nghiệp quy định theo biểu sau:

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 (lần)

Ghi chú

1

Đất ở (Nông thôn, đô thị)

Chi tiết tại Phụ lục kèm theo

Gồm có 23 vị trí K > 1,0 lần; các vị trí đất còn lại K = 1,0 lần.

2

Đất thương mại, dịch vụ (Nông
thôn, đô thị)

1,0

3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ (Nông thôn, đô thị)

1,0

4

Đất các khu, cụm công nghiệp

1,0

5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi)

1,0

6

Các loại đất khác

1,0

Content:
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023
a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.
b) Đất phi nông nghiệp quy định theo biểu sau:

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 (lần)

Ghi chú

1

Đất ở (Nông thôn, đô thị)

Chi tiết tại Phụ lục kèm theo

Gồm có 23 vị trí K > 1,0 lần; các vị trí đất còn lại K = 1,0 lần.

2

Đất thương mại, dịch vụ (Nông
thôn, đô thị)

1,0

3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ (Nông thôn, đô thị)

1,0

4

Đất các khu, cụm công nghiệp

1,0

5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi)

1,0

6

Các loại đất khác

1,0