Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030 (ha)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tăng (+), giảm (-)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

40.803,70

40.803,70

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.965,58

28.555,08

69,98

-5.410,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.758,37

3.845,51

9,43

-912,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2020 (ha)

Quy hoạch đến năm 2030 (ha)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tăng (+), giảm (-)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

40.803,70

40.803,70

100,00

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

33.965,58

28.555,08

69,98

-5.410,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.758,37

3.845,51

9,43

-912,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC