Document: Điều 1 Quyết định 2200/QĐ-UBND năm 2011 di dân định canh định cư dân tộc thiểu số Lộc Thành Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/10/2011", "sign_number": "2200/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/10/2011", "sign_number": "2200/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/10/2011", "sign_number": "2200/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/10/2011", "sign_number": "2200/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/10/2011", "sign_number": "2200/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2200/QĐ-UBND năm 2011 di dân định canh định cư dân tộc thiểu số Lộc Thành Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án Hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh với nội dung như sau:
1. Tên dự án: Hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh.
2. Chủ đầu tư: UBND huyện Lộc Ninh.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng - Thương mại Khang Huy.
4. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Phan Minh Trung.
5. Mục tiêu đầu tư: Quy hoạch chi tiết đất bố trí định canh, định cư, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu để di dời và sắp xếp định canh, định cư cho 62 hộ đồng bào dân tộc thiểu số là những hộ không có đất ở, đất sản xuất trên địa bàn xã Lộc Thành, xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh. Tạo điều kiện cho các hộ dân phát triển sản xuất, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo, góp phần bảo vệ rừng, môi trường sinh thái, giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.
6. Nội dung, quy mô đầu tư:
6. 1. Quy hoạch đất định canh, định cư: Tổng diện tích quy hoạch khoảng 80 ha tại Tiểu khu 213 BQL rừng Tà Thiết, thuộc ấp Cần Dực, xã Lộc Thành.
Quy hoạch thành các khu đất định cư kết hợp với đất sản xuất 74, 9 ha, đất công trình công cộng 2, 3 ha, đất giao thông 2, 7 ha.
6. 2. Đầu tư cơ sở hạ tầng:
a) Khai hoang mặt bằng khu đất quy hoạch khoảng 80 ha; phân lô tái định canh 62 lô, định cư 62 lô.
b) Đường giao thông nội vùng: Xây dựng đường giao thông nội vùng khu tái định canh, tái định cư tổng chiều dài 1. 709 m, gồm 2 tuyến:
- Tuyến D1 chiều dài 1. 288 m. Mặt cắt ngang nền đường 12 m (3m+6m+3m); nền đường cấp phối sỏi dày 15 cm, lu lèn K≥0, 98; hệ thống thoát nước.
- Tuyến N1 chiều dài 421 m. Mặt cắt ngang nền đường 14 m (3m+8m+3m); nền đường cấp phối sỏi dày 15 cm, lu lèn K≥0, 98; hệ thống thoát nước.
c) Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung: Xây dựng 01 trạm cấp nước sinh hoạt, trạm có 01 giếng khoan.
d) Cấp điện: Xây dựng 02 trạm biến áp (01 trạm 3 x 50 KVA và 01 trạm 1 x 50 KVA); tuyến đường điện hạ thế dài 3. 230 m; trung thế dài 406 m.
e) Công trình công cộng khác:
- Nhà văn hóa: nhà cấp IV, diện tích 87, 7m2.
- Trường tiểu học: nhà cấp IV, diện tích 119, 5m2.
- Trường mẫu giáo: nhà cấp IV, diện tích 180m2.
7. Địa điểm xây dựng: Tại Tiểu khu 213 - BQL rừng Tà Thiết, là đất rừng sản xuất, thuộc ấp Cần Dực, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh.
8. Diện tích sử dụng đất dự án: Khoảng 80ha.
9. Loại, cấp công trình: Gồm các loại công trình giao thông, xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp; cấp IV.
10. Phương án xây dựng: Đầu tư xây dựng mới.
11. Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
- Hiện tại khu đất thuộc đất rừng, toàn bộ diện tích hiện hữu là rừng sản xuất, cây tạp chưa bị xâm canh, do vậy khu đất dự án không phải giải tỏa đền bù.
- Những hộ dân di dời từ các nơi ở xã Lộc Thành (25 hộ), xã Lộc Thiện (37 hộ) đến khu đất dự án thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ di dời: tổng số 62 hộ.
12. Tổng mức đầu tư: 12. 407. 544. 485 đồng
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 6. 529. 825. 776 đồng
- Chi phí thiết bị: 620. 427. 395 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 146. 334. 039 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 1. 497. 080. 450 đồng
- Chi phí khác: 102. 718. 000 đồng
- Chi phí bồi thường, GPMB (rà phá bom mìn): 1. 696. 061. 000 đồng
- Chi phí hỗ trợ và tái định cư: 1. 159. 400. 000 đồng
- Chi phí dự phòng: 655. 697. 825 đồng
13. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước.
14. Phân đoạn đầu tư: Dự án chia làm 2 giai đoạn đầu tư:
- Giai đoạn 1: Chuẩn bị đầu tư; giải phóng mặt bằng; chính sách hỗ trợ, di dời; khai hoang; cắm mốc phân lô.
- Giai đoạn 2: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
16. Thời gian thực hiện dự án: năm 2011 - 2013.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án Hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh với nội dung như sau:
1. Tên dự án: Hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh.
2. Chủ đầu tư: UBND huyện Lộc Ninh.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng - Thương mại Khang Huy.
4. Chủ nhiệm lập dự án: KS. Phan Minh Trung.
5. Mục tiêu đầu tư: Quy hoạch chi tiết đất bố trí định canh, định cư, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu để di dời và sắp xếp định canh, định cư cho 62 hộ đồng bào dân tộc thiểu số là những hộ không có đất ở, đất sản xuất trên địa bàn xã Lộc Thành, xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh. Tạo điều kiện cho các hộ dân phát triển sản xuất, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo, góp phần bảo vệ rừng, môi trường sinh thái, giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.
6. Nội dung, quy mô đầu tư:
6. 1. Quy hoạch đất định canh, định cư: Tổng diện tích quy hoạch khoảng 80 ha tại Tiểu khu 213 BQL rừng Tà Thiết, thuộc ấp Cần Dực, xã Lộc Thành.
Quy hoạch thành các khu đất định cư kết hợp với đất sản xuất 74, 9 ha, đất công trình công cộng 2, 3 ha, đất giao thông 2, 7 ha.
6. 2. Đầu tư cơ sở hạ tầng:
a) Khai hoang mặt bằng khu đất quy hoạch khoảng 80 ha; phân lô tái định canh 62 lô, định cư 62 lô.
b) Đường giao thông nội vùng: Xây dựng đường giao thông nội vùng khu tái định canh, tái định cư tổng chiều dài 1. 709 m, gồm 2 tuyến:
- Tuyến D1 chiều dài 1. 288 m. Mặt cắt ngang nền đường 12 m (3m+6m+3m); nền đường cấp phối sỏi dày 15 cm, lu lèn K≥0, 98; hệ thống thoát nước.
- Tuyến N1 chiều dài 421 m. Mặt cắt ngang nền đường 14 m (3m+8m+3m); nền đường cấp phối sỏi dày 15 cm, lu lèn K≥0, 98; hệ thống thoát nước.
c) Trạm cấp nước sinh hoạt tập trung: Xây dựng 01 trạm cấp nước sinh hoạt, trạm có 01 giếng khoan.
d) Cấp điện: Xây dựng 02 trạm biến áp (01 trạm 3 x 50 KVA và 01 trạm 1 x 50 KVA); tuyến đường điện hạ thế dài 3. 230 m; trung thế dài 406 m.
e) Công trình công cộng khác:
- Nhà văn hóa: nhà cấp IV, diện tích 87, 7m2.
- Trường tiểu học: nhà cấp IV, diện tích 119, 5m2.
- Trường mẫu giáo: nhà cấp IV, diện tích 180m2.
7. Địa điểm xây dựng: Tại Tiểu khu 213 - BQL rừng Tà Thiết, là đất rừng sản xuất, thuộc ấp Cần Dực, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh.
8. Diện tích sử dụng đất dự án: Khoảng 80ha.
9. Loại, cấp công trình: Gồm các loại công trình giao thông, xây dựng dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp; cấp IV.
10. Phương án xây dựng: Đầu tư xây dựng mới.
11. Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư:
- Hiện tại khu đất thuộc đất rừng, toàn bộ diện tích hiện hữu là rừng sản xuất, cây tạp chưa bị xâm canh, do vậy khu đất dự án không phải giải tỏa đền bù.
- Những hộ dân di dời từ các nơi ở xã Lộc Thành (25 hộ), xã Lộc Thiện (37 hộ) đến khu đất dự án thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ di dời: tổng số 62 hộ.
12. Tổng mức đầu tư: 12. 407. 544. 485 đồng
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 6. 529. 825. 776 đồng
- Chi phí thiết bị: 620. 427. 395 đồng
- Chi phí quản lý dự án: 146. 334. 039 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 1. 497. 080. 450 đồng
- Chi phí khác: 102. 718. 000 đồng
- Chi phí bồi thường, GPMB (rà phá bom mìn): 1. 696. 061. 000 đồng
- Chi phí hỗ trợ và tái định cư: 1. 159. 400. 000 đồng
- Chi phí dự phòng: 655. 697. 825 đồng
13. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước.
14. Phân đoạn đầu tư: Dự án chia làm 2 giai đoạn đầu tư:
- Giai đoạn 1: Chuẩn bị đầu tư; giải phóng mặt bằng; chính sách hỗ trợ, di dời; khai hoang; cắm mốc phân lô.
- Giai đoạn 2: Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
15. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
16. Thời gian thực hiện dự án: năm 2011 - 2013.