Document: Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/08/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/08/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/08/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/08/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "05/08/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Nay điều chỉnh bảng giá đất năm 2009 một số đoạn đường trên địa bàn Thành phố Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:

STT

Tên đường (đoạn đường)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

29

Bạch Đằng

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong (nối dài)

I

7.000

4.410

3.010

2.310

Lê Hồng Phòng (nối dài) - đến hết

IV

7.000

4.410

3.010

2.310

32

Đoàn Thị Điểm

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

I

8.000

4.960

3.440

2.640

86

Lê Hồng Phong

Đường Quy hoạch 1, 2 khu vực sân vận động cũ (2 đường song song với đường Trần Hưng Đạo)

11.000

6.820

4.730

3.630

Content:
Điều 1. Nay điều chỉnh bảng giá đất năm 2009 một số đoạn đường trên địa bàn Thành phố Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:

STT

Tên đường (đoạn đường)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

29

Bạch Đằng

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong (nối dài)

I

7.000

4.410

3.010

2.310

Lê Hồng Phòng (nối dài) - đến hết

IV

7.000

4.410

3.010

2.310

32

Đoàn Thị Điểm

Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo

I

8.000

4.960

3.440

2.640

86

Lê Hồng Phong

Đường Quy hoạch 1, 2 khu vực sân vận động cũ (2 đường song song với đường Trần Hưng Đạo)

11.000

6.820

4.730

3.630