Document: Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đất Đỏ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đất Đỏ Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đất Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DTTN

18.885,56

3.224,85

1.756,80

1.297,30

2.941,01

2.266,82

3.650,67

2.182,06

1.566,05

1

Đất nông nghiệp

15.621,92

2.873,64

1.346,65

1.124,48

2.469,92

1.950,39

2.969,59

1.731,13

1.156,13

1.1

Đất trồng lúa

5.193,79

1.222,29

36,06

126,71

1.005,59

804,19

1.176,01

696,91

126,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.699,40

1.213,84

106,90

810,01

762,02

1.139,84

540,66

126,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.658,69

799,51

4,16

70,26

349,80

232,58

869,09

282,90

50,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.674,37

804,47

416,28

675,08

1.097,64

720,13

909,02

747,54

304,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.287,95

360,37

196,75

138,46

592,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

782,57

43,83

523,30

54,48

16,89

41,70

15,48

3,78

83,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,55

3,54

6,48

1,20

13,33

2

Đất phi nông nghiệp

3.256,51

344,09

410,15

172,82

471,09

316,43

681,08

450,94

409,92

2.1

Đất quốc phòng

30,92

0,22

3,20

12,68

14,82

2.2

Đất an ninh

4,79

3,40

1,39

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

496,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

162,20

0,09

18,66

0,17

1,32

0,33

0,68

140,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

107,66

54,06

15,53

33,21

3,16

1,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

82,05

30,77

51,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.526,92

209,40

167,45

127,59

377,20

203,41

136,80

195,21

109,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,22

0,10

0,14

0,02

0,94

5,02

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

56,98

56,79

0,07

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

229,83

40,74

54,59

23,13

35,17

47,45

28,75

2.14

Đất ở tại đô thị

251,84

158,26

93,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,13

0,33

0,33

0,74

0,39

0,18

0,97

9,03

0,16

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,57

1,96

0,21

1,98

0,42

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,24

3,90

0,24

1,65

1,37

1,40

6,50

12,18

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, NHT

45,79

0,67

0,30

10,63

1,37

23,88

7,33

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

28,37

10,10

10,00

8,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,36

1,74

0,97

1,40

0,99

0,92

0,74

0,94

0,65

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,59

0,10

0,15

2,70

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,45

0,11

0,04

0,65

0,99

5,63

3,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

92,77

12,81

65,05

7,92

6,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,83

7,31

36,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

23,81

23,81

3

Đất chưa sử dụng

7,12

7,12

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

3.748,12

2.182,06

1.566,05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

160,48

40,14

43,66

9,66

22,61

7,88

9,74

9,24

17,55

1.1

Đất trồng lúa

22,38

3,88

1,30

7,51

5,00

3,29

1,18

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,92

1,92

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

44,68

21,65

2,47

0,78

5,55

1,38

3,60

6,19

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,61

14,60

9,23

7,49

9,53

1,24

2,85

1,87

10,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,90

6,50

0,26

0,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,91

0,01

25,46

0,09

0,02

0,01

0,01

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

72,53

1,58

66,25

0,44

0,25

0,07

0,09

0,68

3,17

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,08

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

2.9

Đất hạ tầng

1,59

0,85

0,18

0,14

0,21

0,07

0,08

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

1,08

0,73

0,30

0,04

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

1,22

0,62

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT

0,11

0,11

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

66,07

66,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,26

1,26

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

209,89

40,94

48,55

10,76

24,21

11,09

14,74

10,94

48,66

1.1

Đất trồng lúa

26,36

3,98

2,08

1,50

7,61

6,00

3,49

1,38

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,92

1,92

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,27

21,95

3,77

1,28

6,05

1,59

7,25

6,69

5,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

76,71

15,00

10,68

7,89

10,53

3,24

4,00

2,87

22,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,58

6,50

0,26

16,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,97

0,01

25,52

0,09

0,02

0,01

0,01

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,69

5,19

0,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

3,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

1,69

1,69

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đất Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3)=(4)+(5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DTTN

18.885,56

3.224,85

1.756,80

1.297,30

2.941,01

2.266,82

3.650,67

2.182,06

1.566,05

1

Đất nông nghiệp

15.621,92

2.873,64

1.346,65

1.124,48

2.469,92

1.950,39

2.969,59

1.731,13

1.156,13

1.1

Đất trồng lúa

5.193,79

1.222,29

36,06

126,71

1.005,59

804,19

1.176,01

696,91

126,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.699,40

1.213,84

106,90

810,01

762,02

1.139,84

540,66

126,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.658,69

799,51

4,16

70,26

349,80

232,58

869,09

282,90

50,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.674,37

804,47

416,28

675,08

1.097,64

720,13

909,02

747,54

304,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.287,95

360,37

196,75

138,46

592,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

782,57

43,83

523,30

54,48

16,89

41,70

15,48

3,78

83,11

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,55

3,54

6,48

1,20

13,33

2

Đất phi nông nghiệp

3.256,51

344,09

410,15

172,82

471,09

316,43

681,08

450,94

409,92

2.1

Đất quốc phòng

30,92

0,22

3,20

12,68

14,82

2.2

Đất an ninh

4,79

3,40

1,39

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

496,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

162,20

0,09

18,66

0,17

1,32

0,33

0,68

140,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

107,66

54,06

15,53

33,21

3,16

1,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

82,05

30,77

51,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.526,92

209,40

167,45

127,59

377,20

203,41

136,80

195,21

109,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,22

0,10

0,14

0,02

0,94

5,02

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

56,98

56,79

0,07

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

229,83

40,74

54,59

23,13

35,17

47,45

28,75

2.14

Đất ở tại đô thị

251,84

158,26

93,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,13

0,33

0,33

0,74

0,39

0,18

0,97

9,03

0,16

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,57

1,96

0,21

1,98

0,42

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

27,24

3,90

0,24

1,65

1,37

1,40

6,50

12,18

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, NHT

45,79

0,67

0,30

10,63

1,37

23,88

7,33

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

28,37

10,10

10,00

8,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,36

1,74

0,97

1,40

0,99

0,92

0,74

0,94

0,65

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,59

0,10

0,15

2,70

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,45

0,11

0,04

0,65

0,99

5,63

3,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

92,77

12,81

65,05

7,92

6,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,83

7,31

36,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

23,81

23,81

3

Đất chưa sử dụng

7,12

7,12

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

6

Đất đô thị

3.748,12

2.182,06

1.566,05

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

160,48

40,14

43,66

9,66

22,61

7,88

9,74

9,24

17,55

1.1

Đất trồng lúa

22,38

3,88

1,30

7,51

5,00

3,29

1,18

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,92

1,92

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

44,68

21,65

2,47

0,78

5,55

1,38

3,60

6,19

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,61

14,60

9,23

7,49

9,53

1,24

2,85

1,87

10,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,90

6,50

0,26

0,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,91

0,01

25,46

0,09

0,02

0,01

0,01

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

72,53

1,58

66,25

0,44

0,25

0,07

0,09

0,68

3,17

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,08

1,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

2.9

Đất hạ tầng

1,59

0,85

0,18

0,14

0,21

0,07

0,08

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

1,08

0,73

0,30

0,04

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

1,22

0,62

0,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT

0,11

0,11

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,10

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

66,07

66,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,26

1,26

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Láng Dài

Xã Lộc An

Xã Long Mỹ

Xã Long Tân

Xã Phước Hội

Xã P.Long Thọ

TT Đất Đỏ

TT Phước Hải

(1)

(2)

(3) = (4) + (5) + …

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

209,89

40,94

48,55

10,76

24,21

11,09

14,74

10,94

48,66

1.1

Đất trồng lúa

26,36

3,98

2,08

1,50

7,61

6,00

3,49

1,38

0,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,92

1,92

1,27

0,94

0,31

1,80

0,46

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,27

21,95

3,77

1,28

6,05

1,59

7,25

6,69

5,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

76,71

15,00

10,68

7,89

10,53

3,24

4,00

2,87

22,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,58

6,50

0,26

16,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,97

0,01

25,52

0,09

0,02

0,01

0,01

3,31

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,69

5,19

0,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,00

3,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

1,69

1,69

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ xác lập).