Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1815/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 17 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1815/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1815/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường 17 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 17, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
...
b) Chiều dài, chiều rộng mạng lưới đường quy hoạch.
Tổng chiều dài mạng lưới đường: 6.855m, trong đó:
- Đường chính: 2.793m (bao gồm đường Điện Biên Phủ, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh).
- Đường khu vực và đường nội bộ: 4.062m (bao gồm đường Trường Sa, đường Phan Văn Hân, đường Phan Xích Long nối dài, đường Nguyễn Cửu Vân, đường N1, đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài)
- Chiều rộng mặt đường bình quân: 22,2m, trong đó:
+ Đường chính bình quân : 42,0m.
+ Đường khu vực, nội bộ bình quân : 8,5m.

SốTT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới

Chiều rộng(mét)

Chỉ giới xây dựng (mét)

Từ

Đến

(mét)

Vỉa hè trái

Lòng đường

Vỉa hè phải

Lề trái

Lề phải

1

Điện Biên Phủ

Rạch Thị Nghè

Nút Hàng xanh

120

6

8(12)23(2)
23(32)8

6

-

0-6

2

Xô Viết Nghệ Tỉnh

Rạch Thị Nghè

Nút Hàng xanh

30

6

18

6

0-6

-

3

Trường Sa

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

16

4

8

4

-

0-6

4

Phan văn Hân

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

16

4

8

4

0-6

0-6

5

Ngô Tất Tố nối dài

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

25

5

15

5

0-6

0-6

6

Nguyễn Cửu Vân

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

16

4

8

4

0-6

0-6

7

Đường N1

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

12

3

6

3

0-6

0-6

8

Nguyễn Đình Chiểu nối dài

Trường Sa

Phan văn Hân

20

4,5

11

4,5

0-6

0-6

Phan văn Hân

Ngô Tất Tố nối dài

16

4

8

4

0-6

0-6

9

Đường dọc cống hộp

Trường Sa

Nguyễn Cửu Vân

16

4

8

4

0-6

0-6

Ghi chú: (12 ), (2), (32) là dãy phân cách

Content:
Chiều dài, chiều rộng mạng lưới đường quy hoạch.
Tổng chiều dài mạng lưới đường: 6.855m, trong đó:
- Đường chính: 2.793m (bao gồm đường Điện Biên Phủ, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh).
- Đường khu vực và đường nội bộ: 4.062m (bao gồm đường Trường Sa, đường Phan Văn Hân, đường Phan Xích Long nối dài, đường Nguyễn Cửu Vân, đường N1, đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài)
- Chiều rộng mặt đường bình quân: 22,2m, trong đó:
+ Đường chính bình quân : 42,0m.
+ Đường khu vực, nội bộ bình quân : 8,5m.

SốTT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới

Chiều rộng(mét)

Chỉ giới xây dựng (mét)

Từ

Đến

(mét)

Vỉa hè trái

Lòng đường

Vỉa hè phải

Lề trái

Lề phải

1

Điện Biên Phủ

Rạch Thị Nghè

Nút Hàng xanh

120

6

8(12)23(2)
23(32)8

6

-

0-6

2

Xô Viết Nghệ Tỉnh

Rạch Thị Nghè

Nút Hàng xanh

30

6

18

6

0-6

-

3

Trường Sa

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

16

4

8

4

-

0-6

4

Phan văn Hân

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

16

4

8

4

0-6

0-6

5

Ngô Tất Tố nối dài

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

25

5

15

5

0-6

0-6

6

Nguyễn Cửu Vân

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

16

4

8

4

0-6

0-6

7

Đường N1

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

12

3

6

3

0-6

0-6

8

Nguyễn Đình Chiểu nối dài

Trường Sa

Phan văn Hân

20

4,5

11

4,5

0-6

0-6

Phan văn Hân

Ngô Tất Tố nối dài

16

4

8

4

0-6

0-6

9

Đường dọc cống hộp

Trường Sa

Nguyễn Cửu Vân

16

4

8

4

0-6

0-6

Ghi chú: (12 ), (2), (32) là dãy phân cách