Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3458/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3458/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vũ Quang, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.203,14

4.203,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,62

31.855,62

1.6

Đất rừng săn xuất

RSX

13.632,60

13.592,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,99

70,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,54

47,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.75436

7.804,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,52

53,52

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

4,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

18,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,37

2,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,15

7,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,08

36,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.653,16

1.658,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

883,13

886,53

-

Đất thủy lợi

DTL

498,54

499,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,18

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,42

6,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,35

29,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,99

37,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,39

5,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

1,33

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,01

11,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,48

13,48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,85

159,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xâý dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,70

2,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,87

18,87

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

328,84

331,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,92

48,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,77

8,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,12

10,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

516,89

516,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
4.203,14

4.203,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.855,62

31.855,62

1.6

Đất rừng săn xuất

RSX

13.632,60

13.592,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,99

70,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,54

47,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.75436

7.804,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,52

53,52

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

4,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,65

18,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,37

2,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,15

7,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,08

36,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.653,16

1.658,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

883,13

886,53

-

Đất thủy lợi

DTL

498,54

499,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,18

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,42

6,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,35

29,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

36,99

37,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,39

5,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

1,33

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,01

11,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,48

13,48

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

159,85

159,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xâý dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,70

2,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,87

18,87

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

328,84

331,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,92

48,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,77

8,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

3,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,12

10,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

516,89

516,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC