Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 788/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "08/04/2021", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 788/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.752,15

2.994,45

3.812,45

2.594,02

3.625,76

3.139,16

3.096,04

1.033,88

1.8

Đất làm muối

LMU

457,89

-

-

-

166,12

-

-

291,27

-

-

0,51

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,94

1,50

1,50

2,00

18,94

1,00

8,00

1,50

1,50

1,50

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.604,16

382,21

384,06

477,85

631,17

647,02

378,48

463,88

1.281,30

431,94

526,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,72

5,50

11,48

-

90,53

-

-

1,76

14,99

5,45

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,19

7,13

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

208,00

-

-

-

-

-

-

-

208,00

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,88

38,43

16,89

1,54

1,17

1,15

0,73

0,58

1,99

0,39

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp

SKC

34,95

12,31

2,10

7,57

3,64

2,29

0,45

1,19

3,69

1,18

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.087,26

148,10

208,17

273,82

356,99

332,95

223,11

345,39

614,85

230,13

353,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

807,28

66,43

92,23

105,81

134,02

68,40

76,79

69,90

81,80

36,30

75,60

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.849,36

41,93

91,97

145,58

193,50

189,53

94,71

254,99

411,64

184,49

241,03

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

322,64

7,48

18,14

17,45

23,66

69,72

46,09

14,48

112,76

6,09

6,76

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,12

21,63

-

0,02

0,11

0,88

-

0,05

0,25

0,15

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,07

3,07

0,07

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,60

0,15

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

70,33

7,17

3,90

2,64

5,37

4,30

4,88

5,62

6,04

2,10

28,31

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,15

0,02

-

1,50

0,01

-

-

-

-0,15

0,50

1,28

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

-

1,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,21

0,14

0,20

0,50

0,10

0,00

0,35

0,20

0,89

0,33

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,92

-

1,80

7,14

0,97

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,21

-

-

-

-

45,98

71,19

77,86

97,61

45,65

86,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

337,06

78,00

108,45

48,64

102,17

-0,20

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,70

3,87

0,65

1,14

1,15

0,38

0,63

0,83

0,64

0,59

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

77,42

2,32

11,13

2,30

7,13

3,88

13,00

6,45

26,51

-

4,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

69,98

21,01

7,11

0,82

7,38

5,44

4,12

2,72

14,00

2,41

4,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,37

-

0,07

0,06

-

0,28

0,07

0,12

0,14

0,51

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,20

1,29

0,37

0,32

1,40

0,38

0,17

0,80

0,40

0,80

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.084,40

14,24

15,77

134,50

58,03

254,29

65,02

26,19

298,48

144,84

73,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,70

-

-

-

0,59

-

-

-

-

-

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

554,55

-

-

-

-

-

0,11

50,83

441,00

-

62,60

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

15.420,71

1.337,08

Content:
3.752,15

2.994,45

3.812,45

2.594,02

3.625,76

3.139,16

3.096,04

1.033,88

1.8

Đất làm muối

LMU

457,89

-

-

-

166,12

-

-

291,27

-

-

0,51

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,94

1,50

1,50

2,00

18,94

1,00

8,00

1,50

1,50

1,50

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.604,16

382,21

384,06

477,85

631,17

647,02

378,48

463,88

1.281,30

431,94

526,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,72

5,50

11,48

-

90,53

-

-

1,76

14,99

5,45

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7,19

7,13

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

208,00

-

-

-

-

-

-

-

208,00

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,88

38,43

16,89

1,54

1,17

1,15

0,73

0,58

1,99

0,39

1,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp

SKC

34,95

12,31

2,10

7,57

3,64

2,29

0,45

1,19

3,69

1,18

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.087,26

148,10

208,17

273,82

356,99

332,95

223,11

345,39

614,85

230,13

353,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

807,28

66,43

92,23

105,81

134,02

68,40

76,79

69,90

81,80

36,30

75,60

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.849,36

41,93

91,97

145,58

193,50

189,53

94,71

254,99

411,64

184,49

241,03

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

322,64

7,48

18,14

17,45

23,66

69,72

46,09

14,48

112,76

6,09

6,76

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,12

21,63

-

0,02

0,11

0,88

-

0,05

0,25

0,15

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,07

3,07

0,07

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,60

0,15

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

70,33

7,17

3,90

2,64

5,37

4,30

4,88

5,62

6,04

2,10

28,31

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,15

0,02

-

1,50

0,01

-

-

-

-0,15

0,50

1,28

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

-

1,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,21

0,14

0,20

0,50

0,10

0,00

0,35

0,20

0,89

0,33

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,92

-

1,80

7,14

0,97

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,21

-

-

-

-

45,98

71,19

77,86

97,61

45,65

86,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

337,06

78,00

108,45

48,64

102,17

-0,20

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,70

3,87

0,65

1,14

1,15

0,38

0,63

0,83

0,64

0,59

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

77,42

2,32

11,13

2,30

7,13

3,88

13,00

6,45

26,51

-

4,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

69,98

21,01

7,11

0,82

7,38

5,44

4,12

2,72

14,00

2,41

4,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,37

-

0,07

0,06

-

0,28

0,07

0,12

0,14

0,51

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,20

1,29

0,37

0,32

1,40

0,38

0,17

0,80

0,40

0,80

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.084,40

14,24

15,77

134,50

58,03

254,29

65,02

26,19

298,48

144,84

73,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,70

-

-

-

0,59

-

-

-

-

-

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

554,55

-

-

-

-

-

0,11

50,83

441,00

-

62,60

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

15.420,71

1.337,08