Document: Điều 1 Quyết định 4474/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4474/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chương Mỹ: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chương Mỹ là: 66 dự án, diện tích 167,14 ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.747,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.163,99

68,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.460,06

35,62

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.703,33

32,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.141,45

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.427,32

14,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

389,20

1,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38,00

0,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

241,10

1,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.534,05

6,46

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

932,80

3,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,39

3134

2.1

Đất quốc phòng

CQP

528,27

2,22

2.2

Đất an ninh

CAN

35,54

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,68

0,58

2.6

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,21

0,25

2.7

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,80

0,10

2.9

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,70

0,87

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.261,18

13,73

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

11,77

0,05

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,59

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,48

6,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

210,72

0,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,45

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,28

0,05

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,39

0,28

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276,35

1,16

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,44

0,25

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,95

0,11

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,50

0,04

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

66,78

0,28

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

423,28

1,78

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

372,29

1,57

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,74

0,01

3

Đất chưa sử dụng

BCS

142,34

0,60

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chương Mỹ: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Chương Mỹ là: 66 dự án, diện tích 167,14 ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.747,72

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.163,99

68,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.460,06

35,62

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.703,33

32,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.141,45

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.427,32

14,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

389,20

1,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38,00

0,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

241,10

1,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.534,05

6,46

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

932,80

3,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,39

3134

2.1

Đất quốc phòng

CQP

528,27

2,22

2.2

Đất an ninh

CAN

35,54

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,68

0,58

2.6

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,21

0,25

2.7

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,80

0,10

2.9

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,70

0,87

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.261,18

13,73

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

11,77

0,05

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,59

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,48

6,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

210,72

0,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,45

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,28

0,05

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,39

0,28

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276,35

1,16

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,44

0,25

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,95

0,11

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,50

0,04

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

66,78

0,28

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

423,28

1,78

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

372,29

1,57

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,74

0,01

3

Đất chưa sử dụng

BCS

142,34

0,60

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1190/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.