Document: Điều 1 Quyết định 258/QĐ-BTC bố trí một phần tài sản tại cơ sở đào tạo bồi dưỡng tại Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "258/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "258/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "258/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "258/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "258/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 258/QĐ-BTC bố trí một phần tài sản tại cơ sở đào tạo bồi dưỡng tại Huế 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Bố trí cho Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính sử dụng và quản lý 04 phòng tầng 4 khu nhà Hiệu bộ để bố trí cho Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng cán bộ tài chính Miền Trung thuộc Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng tại địa bàn tỉnh Thừa Thiên - Huế Tổng cục Thuế đã được Bộ trưởng Bộ Tài chính giao tạm cho Tổng cục Thuế quản lý tại Quyết định số 2642/QĐ-BTC ngày 14/12/2015, cụ thể như sau:

Số TT

Tên hạng mục

Diện tích phòng (m2)

Số phòng (phòng)

1

Phòng 4.02

48,44

01

2

Phòng 4.03

47,44

01

3

Phòng 4.04

49,60

01

4

Phòng 4.05

31,17

01

Tổng cộng

04

Content:
Điều 1. Bố trí cho Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính sử dụng và quản lý 04 phòng tầng 4 khu nhà Hiệu bộ để bố trí cho Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng cán bộ tài chính Miền Trung thuộc Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính tại cơ sở đào tạo, bồi dưỡng tại địa bàn tỉnh Thừa Thiên - Huế Tổng cục Thuế đã được Bộ trưởng Bộ Tài chính giao tạm cho Tổng cục Thuế quản lý tại Quyết định số 2642/QĐ-BTC ngày 14/12/2015, cụ thể như sau:

Số TT

Tên hạng mục

Diện tích phòng (m2)

Số phòng (phòng)

1

Phòng 4.02

48,44

01

2

Phòng 4.03

47,44

01

3

Phòng 4.04

49,60

01

4

Phòng 4.05

31,17

01

Tổng cộng

04