Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND 2018 chất lượng nguồn lao động phân công lao động nông thôn An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "283/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 283/QĐ-UBND 2018 chất lượng nguồn lao động phân công lao động nông thôn An Giang

Điều 1. Phê duyệt đề tài “Đánh giá chất lượng nguồn lao động, tình hình sử dụng, phân công lao động nông thôn ở An Giang”, với các nội dung như sau:
...
6. Tổng dự toán kinh phí cần thiết:
755.644.000 đồng (Bằng chữ: Bảy trăm, năm mươi lăm triệu, sáu trăm, bốn mươi bốn ngàn đồng)
6.1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước: 688.214.000 đồng (Bằng chữ: Sáu trăm, tám mươi tám triệu, hai trăm, mười bốn ngàn đồng), từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ, bao gồm:
...
b) Chi khác: 213.715.000 đồng (Công tác phí, hội thảo, tập huấn, khảo sát tiền trạm, nghiệm thu cơ sở, văn phòng phẩm, đi báo cáo đề tài).
6.2. Kinh phí từ nguồn khác: 67.430.000 đồng.

Content:
Chi khác: 213.715.000 đồng (Công tác phí, hội thảo, tập huấn, khảo sát tiền trạm, nghiệm thu cơ sở, văn phòng phẩm, đi báo cáo đề tài).
6.2. Kinh phí từ nguồn khác: 67.430.000 đồng.