Document: Điều 2 Quyết định 1939/QĐ-BTC  công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1939/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1939/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1939/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1939/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/08/2011", "sign_number": "1939/QĐ-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1939/QĐ-BTC  công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2002/QĐ-BTC ngày 04/6/2002 của Bộ Tài chính Quy định danh mục, thời hạn giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ, chế độ thu thập, bảo quản tài liệu lưu trữ của Bộ Tài chính và Phụ lục II: Quy định mã đơn vị thuộc phông Bộ Tài chính dùng để ghi ký hiệu hồ sơ trong danh mục hồ sơ ban hành kèm theo Công văn số 10752/BTC-VP ngày 28/7/2009 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 71/2002/QĐ-BTC ngày 04/6/2002 của Bộ Tài chính Quy định danh mục, thời hạn giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ, chế độ thu thập, bảo quản tài liệu lưu trữ của Bộ Tài chính và Phụ lục II: Quy định mã đơn vị thuộc phông Bộ Tài chính dùng để ghi ký hiệu hồ sơ trong danh mục hồ sơ ban hành kèm theo Công văn số 10752/BTC-VP ngày 28/7/2009 của Bộ Tài chính.