Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Mức giá các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định
...
b) Đối với các loại xe ghế ngồi
Đơn vị tính: Đồng/ghế

TT

Loại bến xe

Mức giá quy định

Ghi chú

<100 km

100 km - < 200 km

200 km - 500 km

> 500 km

1

Bến loại 1

3.200

4.100

4.500

4.900

2

Bến loại 2

3.100

3.900

4.300

4.700

3

Bến loại 3

Content:
Đối với các loại xe ghế ngồi
Đơn vị tính: Đồng/ghế

TT

Loại bến xe

Mức giá quy định

Ghi chú

<100 km

100 km - < 200 km

200 km - 500 km

> 500 km

1

Bến loại 1

3.200

4.100

4.500

4.900

2

Bến loại 2

3.100

3.900

4.300

4.700

3

Bến loại 3