Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 935/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 935/QĐ-UBND 2015 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.926,46

669,43

178,07

52,99

35,05

61,05

33,36

55,64

46,65

49,27

209,03

341,82

441,00

753,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

769,28

38,11

40,10

0,17

3,24

0,34

0,07

2,57

54,52

174,26

455,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

129,19

14,35

0,70

1,76

112,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,49

3,29

0,70

1,76

8,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,54

0,08

4,24

2,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

632,08

22,42

39,19

0,17

3,24

0,34

0,07

2,57

54,52

168,26

341,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,47

1,34

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.157,18

631,32

137,97

52,82

31,81

60,71

33,36

55,64

46,65

49,20

206,46

287,30

266,74

297,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,16

0,96

0,33

1,35

0,99

2,04

4,50

0,76

3,23

2.2

Đất an ninh

CAN

15,69

7,16

0,88

0,57

0,02

0,13

0,03

0,03

0,01

0,06

4,38

2,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,41

107,70

6,54

1,33

0,80

0,17

0,56

3,88

1,05

1,12

8,66

10,39

3,23

14,98

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,18

5,70

6,60

0,70

1,20

4,08

2,90

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

623,73

102,12

33,50

12,36

10,76

21,95

9,79

16,59

12,38

13,88

112,39

71,36

109,89

96,77

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,61

8,48

0,08

0,60

0,64

1,95

0,02

1,75

0,27

5,82

Đất cơ sở y tế

DYT

33,07

1,91

0,05

0,06

0,64

0,02

0,09

0,22

2,52

0,44

0,06

2,53

11,49

13,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

182,28

11,23

7,95

0,53

1,24

4,47

0,93

0,22

1,04

0,81

80,91

12,75

46,12

14,08

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,49

16,37

0,02

1,67

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,04

0,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,34

0,01

0,33

Đất giao thông

DGT

325,80

57,99

19,23

9,88

6,21

16,86

5,62

12,25

7,50

8,58

23,11

41,74

50,45

66,39

Đất thủy lợi

DTL

26,56

5,32

5,74

0,77

2,65

0,30

1,20

0,10

1,44

3,95

2,92

1,04

1,13

Đất công trình năng lượng

DNL

5,74

1,08

2,04

2,16

0,46

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,51

0,17

0,21

0,04

0,11

0,48

Đất chợ

DCH

9,28

0,31

0,45

0,02

0,53

1,20

0,84

0,22

4,70

0,31

0,70

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,44

0,02

0,10

0,32

2.7

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

0,16

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,58

0,38

0,06

0,14

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

745,22

99,25

79,53

32,68

18,74

29,08

13,89

10,39

17,30

33,01

58,03

157,61

109,18

86,54

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,48

11,14

2,06

1,23

0,77

1,01

2,27

5,67

5,46

0,55

3,29

0,26

3,59

18,18

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,45

1,82

0,25

0,63

1,84

0,49

0,41

0,51

0,63

0,70

5,07

0,60

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,74

0,73

0,80

0,45

0,10

0,30

1,87

1,49

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,10

0,05

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

0,50

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

500,06

295,63

5,93

3,63

5,09

4,64

16,15

5,45

20,58

36,54

33,10

73,32

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,29

0,29

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

Tổng cộng

20,91

2,07

0,40

0,47

0,02

0,03

0,22

0,03

0,07

4,20

0,35

4,48

8,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,50

1,47

0,36

0,26

0,40

0,35

3,08

8,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

0,2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

0,2

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,30

1,47

0,36

0,26

0,40

0,35

3,08

8,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,41

0,60

0,04

0,21

0,02

0,03

0,22

0,03

0,07

3,80

1,40

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,41

0,37

0,22

2,82

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,20

0,17

0,04

0,205

0,015

0,025

0,03

0,07

0,24

0,40

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,74

0,74

1,00

Content:
2.926,46

669,43

178,07

52,99

35,05

61,05

33,36

55,64

46,65

49,27

209,03

341,82

441,00

753,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

769,28

38,11

40,10

0,17

3,24

0,34

0,07

2,57

54,52

174,26

455,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

129,19

14,35

0,70

1,76

112,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,49

3,29

0,70

1,76

8,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,54

0,08

4,24

2,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

632,08

22,42

39,19

0,17

3,24

0,34

0,07

2,57

54,52

168,26

341,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,47

1,34

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.157,18

631,32

137,97

52,82

31,81

60,71

33,36

55,64

46,65

49,20

206,46

287,30

266,74

297,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,16

0,96

0,33

1,35

0,99

2,04

4,50

0,76

3,23

2.2

Đất an ninh

CAN

15,69

7,16

0,88

0,57

0,02

0,13

0,03

0,03

0,01

0,06

4,38

2,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,41

107,70

6,54

1,33

0,80

0,17

0,56

3,88

1,05

1,12

8,66

10,39

3,23

14,98

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,18

5,70

6,60

0,70

1,20

4,08

2,90

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

623,73

102,12

33,50

12,36

10,76

21,95

9,79

16,59

12,38

13,88

112,39

71,36

109,89

96,77

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,61

8,48

0,08

0,60

0,64

1,95

0,02

1,75

0,27

5,82

Đất cơ sở y tế

DYT

33,07

1,91

0,05

0,06

0,64

0,02

0,09

0,22

2,52

0,44

0,06

2,53

11,49

13,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

182,28

11,23

7,95

0,53

1,24

4,47

0,93

0,22

1,04

0,81

80,91

12,75

46,12

14,08

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,49

16,37

0,02

1,67

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,04

0,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,34

0,01

0,33

Đất giao thông

DGT

325,80

57,99

19,23

9,88

6,21

16,86

5,62

12,25

7,50

8,58

23,11

41,74

50,45

66,39

Đất thủy lợi

DTL

26,56

5,32

5,74

0,77

2,65

0,30

1,20

0,10

1,44

3,95

2,92

1,04

1,13

Đất công trình năng lượng

DNL

5,74

1,08

2,04

2,16

0,46

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,51

0,17

0,21

0,04

0,11

0,48

Đất chợ

DCH

9,28

0,31

0,45

0,02

0,53

1,20

0,84

0,22

4,70

0,31

0,70

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,44

0,02

0,10

0,32

2.7

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

0,16

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,58

0,38

0,06

0,14

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

745,22

99,25

79,53

32,68

18,74

29,08

13,89

10,39

17,30

33,01

58,03

157,61

109,18

86,54

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,48

11,14

2,06

1,23

0,77

1,01

2,27

5,67

5,46

0,55

3,29

0,26

3,59

18,18

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,45

1,82

0,25

0,63

1,84

0,49

0,41

0,51

0,63

0,70

5,07

0,60

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,74

0,73

0,80

0,45

0,10

0,30

1,87

1,49

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,10

0,05

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

0,50

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

500,06

295,63

5,93

3,63

5,09

4,64

16,15

5,45

20,58

36,54

33,10

73,32

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,29

0,29

3

Đất chưa sử dụng

Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

Tổng cộng

20,91

2,07

0,40

0,47

0,02

0,03

0,22

0,03

0,07

4,20

0,35

4,48

8,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,50

1,47

0,36

0,26

0,40

0,35

3,08

8,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,20

0,2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,20

0,2

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,30

1,47

0,36

0,26

0,40

0,35

3,08

8,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,41

0,60

0,04

0,21

0,02

0,03

0,22

0,03

0,07

3,80

1,40

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,41

0,37

0,22

2,82

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,20

0,17

0,04

0,205

0,015

0,025

0,03

0,07

0,24

0,40

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,74

0,74

1,00