Document: Điều 1 Quyết định 5118/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5118/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đan Phượng là 10 dự án; diện tích 20,60 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đan Phượng là: 21 dự án; diện tích là: 53,28 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.800,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.565,95

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

1.704,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.637,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.268,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

365,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.183,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,08

2.2

Đất an ninh

CAN

0,53

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,36

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,37

Đất giao thông

DGT

509,94

Đất thủy lợi

DTL

244,70

Đất công trình năng lượng

DNL

0,54

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,08

Đất cơ sở y tế

DYT

5,13

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,76

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,58

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,73

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,59

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,27

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,58

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

45,61

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

12,58

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

135,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

12,18

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

16,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

787,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,13

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,77

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1.050,53

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đan Phượng là 10 dự án; diện tích 20,60 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đan Phượng là: 21 dự án; diện tích là: 53,28 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.800,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.565,95

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

1.704,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.637,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.268,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

365,98

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.183,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,08

2.2

Đất an ninh

CAN

0,53

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76,36

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,37

Đất giao thông

DGT

509,94

Đất thủy lợi

DTL

244,70

Đất công trình năng lượng

DNL

0,54

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,08

Đất cơ sở y tế

DYT

5,13

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,76

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,58

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,73

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,59

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2,09

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,27

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,58

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

45,61

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.018,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

12,58

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

135,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

12,18

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

16,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

787,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,13

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,77

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1.050,53

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.