Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam đại lộ Võ Văn Kiệt, thuộc phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
7.638

40,0

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở quy hoạch ngắn hạn

III.16

7.591

40,0

2

5

2,00

- Đất trạm y tế quy hoạch ngắn hạn

III.17

1.596

40,0

1

3

1,20

III.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

31.465

1,66

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch dài hạn

15.923

III.18

1.065

5,0

1

1

0,05

III.19

921

5,0

1

1

0,05

III.20

4.430

5,0

1

1

0,05

III.21

3.862

5,0

1

1

0,05

III.22

5.301

5,0

1

1

0,05

III.23

344

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở (trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch ngắn hạn)

III. 12

15.542

5,0

1

1

0,05

III.1.4. Đất giao thông cấp đơn vị ở

32.751

1,73

(13,31 km/km2)

III.2. Đất ngoài đơn vị ở

150.910

III.2.1. Đất cây xanh, mặt nước

44.118

- Mặt nước (rạch Nước Lên)

14.343

- Đất cây xanh cách ly

29.775

+ Hành lang an toàn lưới điện 500KV

19.561

+ Hành lang an toàn lưới điện 220KV

10.214

III.2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

55.971

13,43

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở III)

III.2.3. Đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn (công nghiệp không gây ô nhiễm, dịch vụ thương mại)

47.860

III. 24

21.674

40,0

1

5

2,00

III. 25

26.186

40,0

1

5

2,00

III.2.4. Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật quy hoạch dài hạn

III.2 6

2.961

40,0

1

5

2,00

Đơn vị ở IV (diện tích: 325.599 m2; dự báo quy mô dân số: 6.280 người)

IV.1. Đất đơn vị ở

187.429

29,84

6.280

IV.1.1. Đất nhóm nhà ở

120.528

19,19

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

IV.01

2.870

50,0

2

5

2,50

40

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

48.665

3.990

+ Khu nhà ở Tiến Hùng, P. An Lạc, Q. Bình Tân

IV. 02

48.665

Theo Quyết định số 7863/QĐ-UBND ngày 06/06/2011 của UBND quận Bình Tân

3.990

40,78

1

9

3,33

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn, bao gồm:

68.993

2.250

IV.03

50.107

40,0

2

20

5,00

2.010

IV.04

10.949

50,0

2

5

2,50

140

IV.05

7.937

50,0

2

5

2,50

100

IV.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

21.175

3,37

- Đất giáo dục

15.914

2,53

+ Trường tiểu học quy hoạch ngắn hạn

IV.06

6.800

35,0

1

4

1,40

+ Trường Trung học cơ sở quy hoạch dài hạn

IV.07

9.114

40,0

2

5

2,00

- Đất nhà văn hóa quy hoạch dài hạn

IV.08

5.261

0,84

40,0

1

5

2,00

IV.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

14.444

2,30

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch dài hạn

12.824

IV. 09

5.142

5,0

1

1

0,05

IV. 10

7.682

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch ngắn hạn

IV. 11

1.620

5,0

1

1

0,05

IV.1.4. Đất giao thông cấp đơn vị ở

31.282

4,98

( 14,64 km/km2)

IV.2. Đất ngoài đơn vị ở

138.170

IV.2.1. Đất công cộng đô thị

35.830

- Đất dịch vụ - thương mại quy hoạch dài hạn

IV.12

35.830

40,0

1

8

3,20

IV.2.2. Đất cây xanh, mặt nước

24.652

- Mặt nước (rạch Nước Lên)

Content:
7.638

40,0

1

4

1,60

+ Trường trung học cơ sở quy hoạch ngắn hạn

III.16

7.591

40,0

2

5

2,00

- Đất trạm y tế quy hoạch ngắn hạn

III.17

1.596

40,0

1

3

1,20

III.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

31.465

1,66

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch dài hạn

15.923

III.18

1.065

5,0

1

1

0,05

III.19

921

5,0

1

1

0,05

III.20

4.430

5,0

1

1

0,05

III.21

3.862

5,0

1

1

0,05

III.22

5.301

5,0

1

1

0,05

III.23

344

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở (trong đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch ngắn hạn)

III. 12

15.542

5,0

1

1

0,05

III.1.4. Đất giao thông cấp đơn vị ở

32.751

1,73

(13,31 km/km2)

III.2. Đất ngoài đơn vị ở

150.910

III.2.1. Đất cây xanh, mặt nước

44.118

- Mặt nước (rạch Nước Lên)

14.343

- Đất cây xanh cách ly

29.775

+ Hành lang an toàn lưới điện 500KV

19.561

+ Hành lang an toàn lưới điện 220KV

10.214

III.2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

55.971

13,43

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở III)

III.2.3. Đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn (công nghiệp không gây ô nhiễm, dịch vụ thương mại)

47.860

III. 24

21.674

40,0

1

5

2,00

III. 25

26.186

40,0

1

5

2,00

III.2.4. Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật quy hoạch dài hạn

III.2 6

2.961

40,0

1

5

2,00

Đơn vị ở IV (diện tích: 325.599 m2; dự báo quy mô dân số: 6.280 người)

IV.1. Đất đơn vị ở

187.429

29,84

6.280

IV.1.1. Đất nhóm nhà ở

120.528

19,19

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

IV.01

2.870

50,0

2

5

2,50

40

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

48.665

3.990

+ Khu nhà ở Tiến Hùng, P. An Lạc, Q. Bình Tân

IV. 02

48.665

Theo Quyết định số 7863/QĐ-UBND ngày 06/06/2011 của UBND quận Bình Tân

3.990

40,78

1

9

3,33

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn, bao gồm:

68.993

2.250

IV.03

50.107

40,0

2

20

5,00

2.010

IV.04

10.949

50,0

2

5

2,50

140

IV.05

7.937

50,0

2

5

2,50

100

IV.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

21.175

3,37

- Đất giáo dục

15.914

2,53

+ Trường tiểu học quy hoạch ngắn hạn

IV.06

6.800

35,0

1

4

1,40

+ Trường Trung học cơ sở quy hoạch dài hạn

IV.07

9.114

40,0

2

5

2,00

- Đất nhà văn hóa quy hoạch dài hạn

IV.08

5.261

0,84

40,0

1

5

2,00

IV.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

14.444

2,30

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch dài hạn

12.824

IV. 09

5.142

5,0

1

1

0,05

IV. 10

7.682

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh đơn vị ở quy hoạch ngắn hạn

IV. 11

1.620

5,0

1

1

0,05

IV.1.4. Đất giao thông cấp đơn vị ở

31.282

4,98

( 14,64 km/km2)

IV.2. Đất ngoài đơn vị ở

138.170

IV.2.1. Đất công cộng đô thị

35.830

- Đất dịch vụ - thương mại quy hoạch dài hạn

IV.12

35.830

40,0

1

8

3,20

IV.2.2. Đất cây xanh, mặt nước

24.652

- Mặt nước (rạch Nước Lên)