Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 6180/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng đô thị dọc Quốc lộ 13

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 6180/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng đô thị dọc Quốc lộ 13

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
8.382

35

1

4

1,4

+ Trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông (hiện hữu)

7.973

35

3

4

1,4

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (**)

2.329,8

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8.279,8

1,2

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao

5.950

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

2.329,8

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

81.039,4

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

81.039,4

7,59 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở khu II

98.557,5

2.1 đất cây xanh, mặt nước

41.696,5

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

27.610,5

- Sông rạch

14.086

2.2 Đất giao thông đối ngoại

56.861

3

1. Đất đơn vị ở khu III

40.6273,6

1.1. Đất nhóm nhà ở

213.170,55

42,63

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4.947

70

2

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

208.223,55

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

157.131,1

50-70

2

5

1,4 - 3,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

51.092,5

19

5

20

3,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị (diện tích: 495.885,07 m2; dân số: 5000 người)

57.515,3

11,5

- Đất giáo dục

31.969,1

6,4

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.896,4

40

1

3 (**)

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

26.072,7

35

1

4

1,4

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (***)

25.546,2

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

60.009,9

12,0

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao

34.463,7

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

25.546,2

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông , bãi đỗ xe

75.577,77

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

75.577,77

7,42 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở khu III

89.611,5

2.1 Đất cây xanh, mặt nước

27.029

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

17.651

- Sông rạch

Content:
8.382

35

1

4

1,4

+ Trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông (hiện hữu)

7.973

35

3

4

1,4

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (**)

2.329,8

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8.279,8

1,2

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao

5.950

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

2.329,8

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

81.039,4

- Đất giao thông (đường cấp phân khu vực)

81.039,4

7,59 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở khu II

98.557,5

2.1 đất cây xanh, mặt nước

41.696,5

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

27.610,5

- Sông rạch

14.086

2.2 Đất giao thông đối ngoại

56.861

3

1. Đất đơn vị ở khu III

40.6273,6

1.1. Đất nhóm nhà ở

213.170,55

42,63

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4.947

70

2

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

208.223,55

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

157.131,1

50-70

2

5

1,4 - 3,5

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 50% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

51.092,5

19

5

20

3,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị (diện tích: 495.885,07 m2; dân số: 5000 người)

57.515,3

11,5

- Đất giáo dục

31.969,1

6,4

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

5.896,4

40

1

3 (**)

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

26.072,7

35

1

4

1,4

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp) (***)

25.546,2

35

1

4

1,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

60.009,9

12,0

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên - thể dục thể thao

34.463,7

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chiếm tỷ lệ 25% trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

25.546,2

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông , bãi đỗ xe

75.577,77

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

75.577,77

7,42 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở khu III

89.611,5

2.1 Đất cây xanh, mặt nước

27.029

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

17.651

- Sông rạch