Document: Điều 1 Quyết định 04/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thủ Dầu Một Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "04/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thủ Dầu Một Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

11.890,6

100,0

11.890,6

100,0

1

Đất nông nghiệp

2.946,6

24,8

368,5

3,1

1.1

Đất trồng lúa

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

679,66

5,72

75,94

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.244,16

18,87

284,66

2,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,95

0,10

1,39

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

10,79

0,09

6,52

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

8.944,0

75,2

11.522,1

96,9

2.1

Đất quốc phòng

367,03

3,09

367,11

3,09

2.2

Đất an ninh

22,66

0,19

30,24

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

1.674,08

14,08

1.563,40

13,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

395,54

3,33

494,93

4,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

423,69

3,56

79,13

0,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.178,60

18,32

2.957,50

24,87

Trong đó:

0,00

0,00

-

Đất giao thông

1.416,46

11,91

1.983,79

16,68

-

Đất thủy lợi

47,19

0,40

45,61

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,78

0,20

43,03

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

43,77

0,37

44,13

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

166,40

1,40

212,27

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

356,52

3,00

486,53

4,09

-

Đất công trình năng lượng

19,34

0,16

20,19

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

4,97

0,04

4,97

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,84

0,07

8,74

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,26

0,13

18,07

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,79

0,28

33,79

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

31,85

0,27

19,20

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

1,14

0,01

1,14

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,17

0,01

1,17

0,01

-

Đất chợ

9,11

0,08

16,61

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,54

0,05

6,16

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

280,56

2,36

707,92

5,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

3.161,22

26,59

4.835,16

40,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,50

0,30

39,45

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,87

0,02

1,87

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,14

0,13

15,14

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

365,19

3,07

387,60

3,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,43

0,15

36,49

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Kèm theo Phụ lục).
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Thủ Dầu Một.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

11.890,6

100,0

11.890,6

100,0

1

Đất nông nghiệp

2.946,6

24,8

368,5

3,1

1.1

Đất trồng lúa

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

679,66

5,72

75,94

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.244,16

18,87

284,66

2,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,95

0,10

1,39

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

10,79

0,09

6,52

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

8.944,0

75,2

11.522,1

96,9

2.1

Đất quốc phòng

367,03

3,09

367,11

3,09

2.2

Đất an ninh

22,66

0,19

30,24

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

1.674,08

14,08

1.563,40

13,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

395,54

3,33

494,93

4,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

423,69

3,56

79,13

0,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.178,60

18,32

2.957,50

24,87

Trong đó:

0,00

0,00

-

Đất giao thông

1.416,46

11,91

1.983,79

16,68

-

Đất thủy lợi

47,19

0,40

45,61

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

23,78

0,20

43,03

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

43,77

0,37

44,13

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

166,40

1,40

212,27

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

356,52

3,00

486,53

4,09

-

Đất công trình năng lượng

19,34

0,16

20,19

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

4,97

0,04

4,97

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,84

0,07

8,74

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,26

0,13

18,07

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,79

0,28

33,79

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

31,85

0,27

19,20

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

1,14

0,01

1,14

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,17

0,01

1,17

0,01

-

Đất chợ

9,11

0,08

16,61

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,54

0,05

6,16

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

280,56

2,36

707,92

5,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

3.161,22

26,59

4.835,16

40,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,50

0,30

39,45

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,87

0,02

1,87

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,14

0,13

15,14

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

365,19

3,07

387,60

3,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,43

0,15

36,49

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Kèm theo Phụ lục).
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thành phố Thủ Dầu Một hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thủ Dầu Một tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Thủ Dầu Một.