Document: Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi của 07 xã: Ba Giang, Ba Lế, Ba Nam, Ba Ngạc, Ba Tiêu, Ba Vì và Ba Xa huyện Ba Tơ; gồm 35 tiểu khu: 352; 355; 359; 360; 362; 367; 368; 371; 372; 375; 377; 381; 388; 392; 399; 409; 423; 432; 435; 436; 441; 442; 443; 446; 447; 448; 449; 450; 452; 453; 454; 455; 456; 457; 459.
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 14°31’57” đến 14°53’54” vĩ độ Bắc;
+ Từ 108°28’50” đến 108°53’50” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư giai đoạn từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn này là 17.333,82 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 16.489,99 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

14.711

6.791

13.244

-1.467

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

570

570

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

200

158

458

50

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

376

301

601

-126

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

310.000.000

265.000.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng dự án

km

12

12

-2

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

3

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

3

1

-2

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Dụng cụ PCCCR

đồng

281.904.000

281.904.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 13.243,86 ha.
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 570,12 ha.
+ Trồng mới và chăm sóc rừng: 300,00 ha.
+ Chăm sóc rừng đã trồng (chuyển sang): 40,50 ha.
+ Hỗ trợ trồng cây phân tán: 310.000.000 đồng.
* Xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng dự án: 12 km.
- Xây dựng mới trạm BVR: 1 trạm.
- Sửa chữa trạm QLBV, tường rào cổng ngõ: 1 cái.
- Chòi canh lửa: 1 chòi.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 281.904.000 đồng.
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Lâm sinh

15.987.216.800

6.000.236.000

41.914.225.132

25.927.008.332

2. Cơ sở hạ tầng

1.291.000.000

100.000.000

3.336.904.000

2.045.904.000

3. Chi phí khác

1.301.009.400

92.200.353

-1.208.809.047

4. Chi phí dự phòng chi

1.947.910.177

1.947.910.177

II. Nguồn vốn

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Chương trình BV và PTR

10.606.854.900

3.605.116.000

25.124.328.303

14.517.473.403

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

7.972.371.300

2.495.120.000

22.166.911.360

14.194.540.060

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 41.191.003.663 đồng:
- Lâm sinh: 35.913.989.132 đồng.
- Cơ sở hạ tầng: 3.236.904.000 đồng.
- Dự phòng chi: 1.947.910.177 đồng.
- Chi phí khác: 92.200.353 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 41.191.003.663 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 21.472.885 234 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 19.718.118.429 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011 -2020.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011-2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi của 07 xã: Ba Giang, Ba Lế, Ba Nam, Ba Ngạc, Ba Tiêu, Ba Vì và Ba Xa huyện Ba Tơ; gồm 35 tiểu khu: 352; 355; 359; 360; 362; 367; 368; 371; 372; 375; 377; 381; 388; 392; 399; 409; 423; 432; 435; 436; 441; 442; 443; 446; 447; 448; 449; 450; 452; 453; 454; 455; 456; 457; 459.
- Tọa độ địa lý:
+ Từ 14°31’57” đến 14°53’54” vĩ độ Bắc;
+ Từ 108°28’50” đến 108°53’50” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư giai đoạn từ năm 2015-2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn này là 17.333,82 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 16.489,99 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011- 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

14.711

6.791

13.244

-1.467

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

570

570

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

200

158

458

50

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

376

301

601

-126

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

310.000.000

265.000.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng dự án

km

12

12

-2

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

3

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

3

1

-2

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Dụng cụ PCCCR

đồng

281.904.000

281.904.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán bảo vệ rừng: 13.243,86 ha.
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 570,12 ha.
+ Trồng mới và chăm sóc rừng: 300,00 ha.
+ Chăm sóc rừng đã trồng (chuyển sang): 40,50 ha.
+ Hỗ trợ trồng cây phân tán: 310.000.000 đồng.
* Xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường nội vùng dự án: 12 km.
- Xây dựng mới trạm BVR: 1 trạm.
- Sửa chữa trạm QLBV, tường rào cổng ngõ: 1 cái.
- Chòi canh lửa: 1 chòi.
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Mua sắm dụng cụ PCCCR: 281.904.000 đồng.
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Lâm sinh

15.987.216.800

6.000.236.000

41.914.225.132

25.927.008.332

2. Cơ sở hạ tầng

1.291.000.000

100.000.000

3.336.904.000

2.045.904.000

3. Chi phí khác

1.301.009.400

92.200.353

-1.208.809.047

4. Chi phí dự phòng chi

1.947.910.177

1.947.910.177

II. Nguồn vốn

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Chương trình BV và PTR

10.606.854.900

3.605.116.000

25.124.328.303

14.517.473.403

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

7.972.371.300

2.495.120.000

22.166.911.360

14.194.540.060

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 41.191.003.663 đồng:
- Lâm sinh: 35.913.989.132 đồng.
- Cơ sở hạ tầng: 3.236.904.000 đồng.
- Dự phòng chi: 1.947.910.177 đồng.
- Chi phí khác: 92.200.353 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 41.191.003.663 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 21.472.885 234 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 19.718.118.429 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011 -2020.