Document: Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

Quy hoạch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

19.175,72

100

19.175,72

100

1

Đất nông nghiệp

11.085,13

57,81

5.735,26

29,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.000,76

5,22

40

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,89

0,56

30

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

880,77

4,59

300

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.953,03

46,69

5.326,67

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

68,59

0,36

68,59

0,36

Tr. đó: Đất có RSX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

145,96

0,76

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

36,01

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

8.090,59

42,19

13.440,46

70,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,08

0,03

5,89

0,03

2.2

Đất an ninh

6,55

0,03

18,19

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

1.408,82

7,35

1.950,68

10,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

273,43

1,43

252,12

1,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

78,65

0,41

572,62

2,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.243,93

11,7

2.456,56

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

114,42

0,6

20,75

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.588,73

8,29

2.981,84

15,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

982,36

5,12

2.141,68

11,17

-

Đất thủy lợi

43,74

0,23

266,04

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,87

0,05

31,75

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

100,29

0,52

28,64

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

79,02

0,41

153,49

0,8

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

190,21

0,99

190,21

0,99

-

Đất công trình năng lượng

15,54

0,08

23,96

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,63

0

0,63

0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,94

0,05

8,94

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,86

0,02

3,86

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,3

0,08

15,3

0,08

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

121,64

0,63

97,41

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,33

0,09

19,94

0,1

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,95

0,05

11,32

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

46,68

0,24

1.509,20

7,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

95,27

0,5

170

0,89

2.14

Đất ở tại đô thị

1.470,41

7,67

2.700,00

14,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,47

0,08

57,79

0,3

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

1,94

0,01

1,94

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

29,82

0,16

29,82

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

642,6

3,35

642,6

3,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

58,82

0,31

58,82

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,3

0

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Uyên Hưng

Tân Phước Khánh

Thái Hòa

Thạnh Phước

Khánh Bình

Tân Hiệp

Tân Vĩnh Hiệp

Bạch Đằng

Thạnh Hội

Hội Nghĩa

Phú Chánh

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5.349,87

1.077,75

331,22

458,28

276,91

190,11

744,50

286,28

182,84

89,61

690,72

259,53

762,12

1.1

Đất trồng lúa

722,76

39,95

65,97

114,23

135,64

112,59

115,02

66,72

54,63

18,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

54,63

54,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

580,77

137,03

120,26

89,39

12,67

46,10

81,93

18,85

0,49

33,51

2,05

3,34

35,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.864,36

876,08

132,00

151,02

120,50

29,58

530,89

199,62

127,61

37,54

687,44

256,19

715,89

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

145,96

0,63

12,99

102,75

7,97

1,46

16,34

0,11

0,13

1,23

2,36

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

36,01

24,07

0,89

0,14

0,37

0,32

1,09

0,41

8,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

834,73

218,28

34,89

81,07

35,66

219,64

162,86

30,68

24,16

0,07

27,42

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã Tân Uyên hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên tỷ lệ 1/25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Tân Uyên.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng

Quy hoạch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

19.175,72

100

19.175,72

100

1

Đất nông nghiệp

11.085,13

57,81

5.735,26

29,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.000,76

5,22

40

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

106,89

0,56

30

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

880,77

4,59

300

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.953,03

46,69

5.326,67

27,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

68,59

0,36

68,59

0,36

Tr. đó: Đất có RSX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

145,96

0,76

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

36,01

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

8.090,59

42,19

13.440,46

70,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,08

0,03

5,89

0,03

2.2

Đất an ninh

6,55

0,03

18,19

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

1.408,82

7,35

1.950,68

10,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

273,43

1,43

252,12

1,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

78,65

0,41

572,62

2,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.243,93

11,7

2.456,56

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

114,42

0,6

20,75

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.588,73

8,29

2.981,84

15,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

982,36

5,12

2.141,68

11,17

-

Đất thủy lợi

43,74

0,23

266,04

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,87

0,05

31,75

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

100,29

0,52

28,64

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

79,02

0,41

153,49

0,8

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

190,21

0,99

190,21

0,99

-

Đất công trình năng lượng

15,54

0,08

23,96

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,63

0

0,63

0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,94

0,05

8,94

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,86

0,02

3,86

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,3

0,08

15,3

0,08

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

121,64

0,63

97,41

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,33

0,09

19,94

0,1

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,95

0,05

11,32

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

46,68

0,24

1.509,20

7,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

95,27

0,5

170

0,89

2.14

Đất ở tại đô thị

1.470,41

7,67

2.700,00

14,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,47

0,08

57,79

0,3

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

1,94

0,01

1,94

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

29,82

0,16

29,82

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

642,6

3,35

642,6

3,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

58,82

0,31

58,82

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,3

0

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Uyên Hưng

Tân Phước Khánh

Thái Hòa

Thạnh Phước

Khánh Bình

Tân Hiệp

Tân Vĩnh Hiệp

Bạch Đằng

Thạnh Hội

Hội Nghĩa

Phú Chánh

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5.349,87

1.077,75

331,22

458,28

276,91

190,11

744,50

286,28

182,84

89,61

690,72

259,53

762,12

1.1

Đất trồng lúa

722,76

39,95

65,97

114,23

135,64

112,59

115,02

66,72

54,63

18,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

54,63

54,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

580,77

137,03

120,26

89,39

12,67

46,10

81,93

18,85

0,49

33,51

2,05

3,34

35,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.864,36

876,08

132,00

151,02

120,50

29,58

530,89

199,62

127,61

37,54

687,44

256,19

715,89

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

145,96

0,63

12,99

102,75

7,97

1,46

16,34

0,11

0,13

1,23

2,36

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

36,01

24,07

0,89

0,14

0,37

0,32

1,09

0,41

8,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

238,00

30,00

15,00

40,00

30,00

20,00

30,00

18,00

30,00

25,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

834,73

218,28

34,89

81,07

35,66

219,64

162,86

30,68

24,16

0,07

27,42

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã Tân Uyên hiện không còn quỹ đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên tỷ lệ 1/25000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Tân Uyên.