Document: Khoản 4 Điều 2 Nghị định 29/2024/NĐ-CP tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/03/2024", "sign_number": "29/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/03/2024", "sign_number": "29/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/03/2024", "sign_number": "29/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/03/2024", "sign_number": "29/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "06/03/2024", "sign_number": "29/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Nghị định 29/2024/NĐ-CP tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước mới nhất

Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
4. Đối với cấp phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện);
b) Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện).

Content:
Đối với cấp phòng và tương đương thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi chung là Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện);
b) Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Phó Trưởng phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện (sau đây gọi chung là Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc huyện).