Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Bình Mỹ - khu 2 (trung tâm xã) xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: Tổng diện tích 42,59 ha, trong đó:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): Tổng diện tích đất 29,00 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định : diện tích 7,36 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 13,86 ha.
- Nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn mật độ thưa thoáng: diện tích 7,78 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,66 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,62ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 0,4 ha ( xây mới).
+ Trường tiểu học: diện tích 1,01 ha (xây mới).
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 1,21 ha (xây mới).
- Khu trung tâm hành chính xã: 0,24 ha (Ủy ban nhân dân xã hiện hữu).
- Khu chức năng y tế: 0,05 ha (trạm y tế xã hiện hữu).
- Khu chức năng văn hóa: 0,69 ha (Đinh Cây Dương hiện hữu diện tích 0,51 ha và nhà văn hóa xây mới 0,24 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 2,15 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 7,78 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 15,46 ha, trong đó.
b.1. Trường trung học phổ thông: xây mới, diện tích 1,7 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven dọc kênh, rạch: diện tích 5,98 ha.
b.3. Sông rạch: diện tích 3,16 ha.
b.4. Giao thông đối ngoại: diện tích 4,62 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

42,59

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

29,00

68,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7,36

17,28

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

13,86

32,54

- Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

7,78

18,27

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

3,66

8,59

- Đất công trình giáo dục

2,62

6,15

+ Trường mầm non

0,40

0,94

+ Trường trung học cơ sở

1,21

2,84

+ Trường tiểu học

1,01

2,37

- Đất trung tâm hành chính

0,24

0,56

- Đất y tế

0,05

0,12

- Đất văn hóa

0,75

1,76

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,15

5,05

4

Đất giao thông

7,78

18,27

- Đất giao thông cấp phân khu vực

11,17 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

15,46

1

Trường trung học phổ thông

1,70

2

Đất cây xanh mặt nước

9,14

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

5,98

- Sông rạch

3,16

3

Đất giao thông cấp đô thị - nút giao thông

4,62

- Đất giao thông

4,12

- Nút giao thông

0,50

Tổng cộng

58,05

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 58,05 Ha); dự báo quy mô dân số 4000 người

1. Đất đơn vị ở

425.900

106,48

1.1 Đất các nhóm nhà ở

290.000

72,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

73.600

46,75

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.1

10.600

200

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.2

4.600

115

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.3

5.800

120

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.4

3.500

85

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.5

4.200

105

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.6

3.500

85

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.7

5.400

110

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.8

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: Tổng diện tích 42,59 ha, trong đó:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): Tổng diện tích đất 29,00 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định : diện tích 7,36 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 13,86 ha.
- Nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn mật độ thưa thoáng: diện tích 7,78 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,66 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,62ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 0,4 ha ( xây mới).
+ Trường tiểu học: diện tích 1,01 ha (xây mới).
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 1,21 ha (xây mới).
- Khu trung tâm hành chính xã: 0,24 ha (Ủy ban nhân dân xã hiện hữu).
- Khu chức năng y tế: 0,05 ha (trạm y tế xã hiện hữu).
- Khu chức năng văn hóa: 0,69 ha (Đinh Cây Dương hiện hữu diện tích 0,51 ha và nhà văn hóa xây mới 0,24 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 2,15 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 7,78 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 15,46 ha, trong đó.
b.1. Trường trung học phổ thông: xây mới, diện tích 1,7 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan ven dọc kênh, rạch: diện tích 5,98 ha.
b.3. Sông rạch: diện tích 3,16 ha.
b.4. Giao thông đối ngoại: diện tích 4,62 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

42,59

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

29,00

68,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

7,36

17,28

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

13,86

32,54

- Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

7,78

18,27

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

3,66

8,59

- Đất công trình giáo dục

2,62

6,15

+ Trường mầm non

0,40

0,94

+ Trường trung học cơ sở

1,21

2,84

+ Trường tiểu học

1,01

2,37

- Đất trung tâm hành chính

0,24

0,56

- Đất y tế

0,05

0,12

- Đất văn hóa

0,75

1,76

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,15

5,05

4

Đất giao thông

7,78

18,27

- Đất giao thông cấp phân khu vực

11,17 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

15,46

1

Trường trung học phổ thông

1,70

2

Đất cây xanh mặt nước

9,14

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông, rạch

5,98

- Sông rạch

3,16

3

Đất giao thông cấp đô thị - nút giao thông

4,62

- Đất giao thông

4,12

- Nút giao thông

0,50

Tổng cộng

58,05

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 58,05 Ha); dự báo quy mô dân số 4000 người

1. Đất đơn vị ở

425.900

106,48

1.1 Đất các nhóm nhà ở

290.000

72,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

73.600

46,75

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.1

10.600

200

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.2

4.600

115

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.3

5.800

120

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.4

3.500

85

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.5

4.200

105

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.6

3.500

85

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.7

5.400

110

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.8