Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1367/QĐ-UBND 2018 Hỗ trợ nuôi ghép một số đối tượng thủy sản Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "1367/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hoàng Tựu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1367/QĐ-UBND 2018 Hỗ trợ nuôi ghép một số đối tượng thủy sản Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt dự án “Hỗ trợ nuôi ghép một số đối tượng thủy sản có hiệu quả kinh tế theo hướng liên kết sản xuất giai đoạn 2018-2020” (kèm dự án), với nội dung như sau:
...
10. Kinh phí thực hiện dự án
a) Tổng kinh phí: 3.001.951.000 đồng. Trong đó:
- Nhà nước đầu tư: 1.704.273.000 đồng
- Người dân tham gia dự án đối ứng: 1.297.678.000 đồng.
b) Phân kỳ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện dự án
Đơn vị tính: 1.000đ

TT

NỘI DUNG THỰC HIỆN

Tổng KP

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

I

XÂY DỰNG MÔ HÌNH

1.393.824

402.172

467.923,5

523.728,5

1.1

Hỗ trợ con giống, vật tư

1.365.024

392.572

458.323,5

514.128,5

- Con giống

750.900

216.100

251.850

282.950

- Thức ăn

614.124

176.472

206.473,5

231.178,5

1.2

KP khảo sát, thẩm định hộ

28.800

9.600

9.600

9.600

II

TẬP HUẤN KỸ THUẬT

39.600

13.200

13.200

13.200

III

HỘI THẢO NHÂN RỘNG

51.300

17.100

17.100

17.100

IV

TRIỂN KHAI DỰ ÁN

13.500

4.500

4.500

4.500

V

TỔNG KẾT DỰ ÁN

14.900

4.550

4.850

5.500

VI

THUÊ KHOÁN CHUYÊN MÔN

65.550

17.250

24.150

24.150

VII

LIÊN HỆ MUA, GIAO GIỐNG

16.800

5.600

5600

5.600

VIII

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN

20.200

5.800

6.800

7.600

IX

THẨM ĐỊNH GIÁ

7.443

2.096

2.518

2.829

X

QUẢN LÝ PHÍ

81.155

23.613

27.332

30.210

TỔNG CỘNG

1.704.273

495.881

573.974

634.418

c) Nguồn kinh phí thực hiện dự án: nguồn sự nghiệp nông nghiệp thực hiện Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2018 - 2020.

Content:
Kinh phí thực hiện dự án
a) Tổng kinh phí: 3.001.951.000 đồng. Trong đó:
- Nhà nước đầu tư: 1.704.273.000 đồng
- Người dân tham gia dự án đối ứng: 1.297.678.000 đồng.
b) Phân kỳ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện dự án
Đơn vị tính: 1.000đ

TT

NỘI DUNG THỰC HIỆN

Tổng KP

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

I

XÂY DỰNG MÔ HÌNH

1.393.824

402.172

467.923,5

523.728,5

1.1

Hỗ trợ con giống, vật tư

1.365.024

392.572

458.323,5

514.128,5

- Con giống

750.900

216.100

251.850

282.950

- Thức ăn

614.124

176.472

206.473,5

231.178,5

1.2

KP khảo sát, thẩm định hộ

28.800

9.600

9.600

9.600

II

TẬP HUẤN KỸ THUẬT

39.600

13.200

13.200

13.200

III

HỘI THẢO NHÂN RỘNG

51.300

17.100

17.100

17.100

IV

TRIỂN KHAI DỰ ÁN

13.500

4.500

4.500

4.500

V

TỔNG KẾT DỰ ÁN

14.900

4.550

4.850

5.500

VI

THUÊ KHOÁN CHUYÊN MÔN

65.550

17.250

24.150

24.150

VII

LIÊN HỆ MUA, GIAO GIỐNG

16.800

5.600

5600

5.600

VIII

THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN

20.200

5.800

6.800

7.600

IX

THẨM ĐỊNH GIÁ

7.443

2.096

2.518

2.829

X

QUẢN LÝ PHÍ

81.155

23.613

27.332

30.210

TỔNG CỘNG

1.704.273

495.881

573.974

634.418

c) Nguồn kinh phí thực hiện dự án: nguồn sự nghiệp nông nghiệp thực hiện Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2018 - 2020.