Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2017 phát triển đô thị Tĩnh Gia Thanh Hóa 2015 2020 đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2017 phát triển đô thị Tĩnh Gia Thanh Hóa 2015 2020 đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2020 và định hướng đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
5. Danh mục các dự án theo từng giai đoạn
5.1. Các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng giai đoạn 2015 - 2017

TT

Các dự án ưu tiên đầu tư

Đơn vị

Khối lượng

Thành tiền
(tỷ đồng)

Tổng kinh phí đầu tư

1.155

I

Hạng mục: Giao thông

900,0

1

Nâng cấp hệ thống đường tỉnh 505, 512, 514, 525, 529

km

800

2

Xây dựng bến xe mới tại khu vực khu kinh tế Nghi Sơn và thị trấn Tĩnh Gia (mở rộng)

Bến xe

100,0

II

Hạng mục: San nền và thoát nước mưa

42,0

1

Xây dựng trục tiêu từ hồ khe xanh qua khu trung tâm số 3 đến sông Lạch Bạng theo quy hoạch

km

3

42,0

III

Hạng mục Cấp điện

24,7

1

Cải tạo đường dây 110KV sau trạm TG Xuân Lâm

Km

120

24,7

IV

Hạng mục: Thoát nước và vệ sinh môi trường

185,8

1

TXL Khu đô thị 1 - khu trung tâm KKTNS

m3/ngđ

9.000

31,5

2

TXL Khu đô thị 2+3 - khu trung tâm KKTNS

m3/ngđ

12.000

42,0

3

TXL Phía Bắc đường Hải Hòa

m3/ngđ

13.500

51,0

4

TXL Phía Nam đường Hải Hòa

m3/ngđ

13.500

51,0

5

Xe thu gom đẩy tay (xe)

Xe

300

0,3

6

Xe thu gom cơ giới (xe)

Xe

8

4,0

7

Điểm tập trung CTR (Điểm)

Điểm

4

4,0

8

Nhà tang lễ

1

2,0

V

Hạng mục: Thông tin liên lạc

2,0

1

Xây dựng mới, cải tạo và mở rộng các điểm Bưu điện văn hóa xã

Điểm BĐVHX

4

2,0

5.2. Các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng giai đoạn 2017 - 2020

TT

Dự án

Đơn vị

Khối lượng

Thành tiền (tỷ đồng)

Tổng

3.049

I

Hạng mục: Giao thông

2.580

1

Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1A thành trục chính đô thị (hướng Bắc Nam)

km

10

1.230

2

Xây dựng mới tuyến tránh Quốc lộ 1A về phía Tây

km

7

1.000

3

Mở rộng đường vào nhà máy xi măng Công Thanh

km

4

150

4

Đường vào khu cảng thép Nghi Sơn

km

3

200

II

Hạng mục: Sang nền và thoát nước mưa

208,8

1

Kè suối Tuần Cung theo quy hoạch từ hồ Kim Giao đến sông Lạch Bạng

km

13

118,8

2

Kè trục tiêu Khe Nhồi theo quy hoạch từ phía hồ Khe Nhồi đến Đầm Thượng Hòa, Từ Đầm Thượng Hòa đến Sông cầu Hổ

km

9

85,5

3

Xây dựng tuyến mương hở 4mx3m theo quy hoạch từ hồ Cây Trầu đến Hồ chứa xã Xuân Lâm.

km

2

4,5

III

Hạng mục: Cấp nước

183,2

1

Xây dựng tuyến ống nước thô F600mm từ hồ Cồn Cát về hồ Yên Mỹ

m

4.000

3,2

2

Xây dựng nhà máy nước Hải Thượng công suất 40.000 m3/ngđ

m3/ngđ

40.000

120,0

3

Xây dựng nhà máy nước Phú Lâm công suất 5.000 m3/ngđ

m3/ngđ

5.000

15,0

4

Xây dựng nhà máy nước Tân Trường công suất 15.030 m3/ngđ

m3/ngđ

15.000

45,0

IV

Hạng mục cấp điện

53,4

1

Cải tạo đường dây 10KV sau trạm TG Xuân Lâm

Km

120

24,7

2

Nâng công suất trạm 110KV Tĩnh Gia - 25MVA (25+40) MVA

Trạm

1

17,0

3

Cải tạo đường dây 110KV từ trạm 220KV Nghi Sơn đi trạm 110KV Tĩnh gia (mạch kép)

Km

7

11,7

V

Hạng mục: Thông tin liên lạc

24,0

1

Xây dựng mới, cải tạo và mở rộng các điểm Bưu điện văn hóa xã

Điểm BĐVHX

4

2,0

2

Xây dựng mới 01 trạm HOST (Nghi Sơn) và mở rộng các trạm chuyển mạch (trạm khu vực Nghi Sơn, Mai Lâm, Hải Bình, Thanh Sơn, Xuân Lâm,...)

Số thuê bao

100.000

10

3

Cải tạo, nâng cấp và hạ ngầm mạng truyền dẫn (giữa HOST với các trạm khu vực và giữa các trạm khu vực với nhau)

km cáp quang

250

7

4

Xây dựng mới trạm phát sóng di động (BTS)

trạm

10

5

5.3. Các dự án phát triển hạ tầng giai đoạn 2021 - 2030

TT

Dự án

Đơn vị

Khối lượng

Nhu cầu vốn (tỷ đồng)

Tổng

11.276

I

Hạng mục: Giao thông

10.410

1

Cảng Nghi Sơn mở rộng (các bến tàu 3-5 vạn tấn)

Content:
Danh mục các dự án theo từng giai đoạn
5.1. Các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng giai đoạn 2015 - 2017

TT

Các dự án ưu tiên đầu tư

Đơn vị

Khối lượng

Thành tiền
(tỷ đồng)

Tổng kinh phí đầu tư

1.155

I

Hạng mục: Giao thông

900,0

1

Nâng cấp hệ thống đường tỉnh 505, 512, 514, 525, 529

km

800

2

Xây dựng bến xe mới tại khu vực khu kinh tế Nghi Sơn và thị trấn Tĩnh Gia (mở rộng)

Bến xe

100,0

II

Hạng mục: San nền và thoát nước mưa

42,0

1

Xây dựng trục tiêu từ hồ khe xanh qua khu trung tâm số 3 đến sông Lạch Bạng theo quy hoạch

km

3

42,0

III

Hạng mục Cấp điện

24,7

1

Cải tạo đường dây 110KV sau trạm TG Xuân Lâm

Km

120

24,7

IV

Hạng mục: Thoát nước và vệ sinh môi trường

185,8

1

TXL Khu đô thị 1 - khu trung tâm KKTNS

m3/ngđ

9.000

31,5

2

TXL Khu đô thị 2+3 - khu trung tâm KKTNS

m3/ngđ

12.000

42,0

3

TXL Phía Bắc đường Hải Hòa

m3/ngđ

13.500

51,0

4

TXL Phía Nam đường Hải Hòa

m3/ngđ

13.500

51,0

5

Xe thu gom đẩy tay (xe)

Xe

300

0,3

6

Xe thu gom cơ giới (xe)

Xe

8

4,0

7

Điểm tập trung CTR (Điểm)

Điểm

4

4,0

8

Nhà tang lễ

1

2,0

V

Hạng mục: Thông tin liên lạc

2,0

1

Xây dựng mới, cải tạo và mở rộng các điểm Bưu điện văn hóa xã

Điểm BĐVHX

4

2,0

5.2. Các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hạ tầng giai đoạn 2017 - 2020

TT

Dự án

Đơn vị

Khối lượng

Thành tiền (tỷ đồng)

Tổng

3.049

I

Hạng mục: Giao thông

2.580

1

Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1A thành trục chính đô thị (hướng Bắc Nam)

km

10

1.230

2

Xây dựng mới tuyến tránh Quốc lộ 1A về phía Tây

km

7

1.000

3

Mở rộng đường vào nhà máy xi măng Công Thanh

km

4

150

4

Đường vào khu cảng thép Nghi Sơn

km

3

200

II

Hạng mục: Sang nền và thoát nước mưa

208,8

1

Kè suối Tuần Cung theo quy hoạch từ hồ Kim Giao đến sông Lạch Bạng

km

13

118,8

2

Kè trục tiêu Khe Nhồi theo quy hoạch từ phía hồ Khe Nhồi đến Đầm Thượng Hòa, Từ Đầm Thượng Hòa đến Sông cầu Hổ

km

9

85,5

3

Xây dựng tuyến mương hở 4mx3m theo quy hoạch từ hồ Cây Trầu đến Hồ chứa xã Xuân Lâm.

km

2

4,5

III

Hạng mục: Cấp nước

183,2

1

Xây dựng tuyến ống nước thô F600mm từ hồ Cồn Cát về hồ Yên Mỹ

m

4.000

3,2

2

Xây dựng nhà máy nước Hải Thượng công suất 40.000 m3/ngđ

m3/ngđ

40.000

120,0

3

Xây dựng nhà máy nước Phú Lâm công suất 5.000 m3/ngđ

m3/ngđ

5.000

15,0

4

Xây dựng nhà máy nước Tân Trường công suất 15.030 m3/ngđ

m3/ngđ

15.000

45,0

IV

Hạng mục cấp điện

53,4

1

Cải tạo đường dây 10KV sau trạm TG Xuân Lâm

Km

120

24,7

2

Nâng công suất trạm 110KV Tĩnh Gia - 25MVA (25+40) MVA

Trạm

1

17,0

3

Cải tạo đường dây 110KV từ trạm 220KV Nghi Sơn đi trạm 110KV Tĩnh gia (mạch kép)

Km

7

11,7

V

Hạng mục: Thông tin liên lạc

24,0

1

Xây dựng mới, cải tạo và mở rộng các điểm Bưu điện văn hóa xã

Điểm BĐVHX

4

2,0

2

Xây dựng mới 01 trạm HOST (Nghi Sơn) và mở rộng các trạm chuyển mạch (trạm khu vực Nghi Sơn, Mai Lâm, Hải Bình, Thanh Sơn, Xuân Lâm,...)

Số thuê bao

100.000

10

3

Cải tạo, nâng cấp và hạ ngầm mạng truyền dẫn (giữa HOST với các trạm khu vực và giữa các trạm khu vực với nhau)

km cáp quang

250

7

4

Xây dựng mới trạm phát sóng di động (BTS)

trạm

10

5

5.3. Các dự án phát triển hạ tầng giai đoạn 2021 - 2030

TT

Dự án

Đơn vị

Khối lượng

Nhu cầu vốn (tỷ đồng)

Tổng

11.276

I

Hạng mục: Giao thông

10.410

1

Cảng Nghi Sơn mở rộng (các bến tàu 3-5 vạn tấn)