Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 8485/QĐ-UBND hồ sơ địa chính dữ liệu quản lý đất đai Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "8485/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 8485/QĐ-UBND hồ sơ địa chính dữ liệu quản lý đất đai Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai giai đoạn 2008 - 2010, định hướng đến 2015 tỉnh Ninh Thuận với các nội dung sau:
...
4. Khối lượng các hạng mục công việc tạm xác định:
4.1. Lập lưới địa chính: 355 điểm;
4.2. Bản đồ địa chính cần đo đạc, lập mới: 26.672,77 ha. Trong đó:
- Tỷ lệ 1/500: 2122,32 ha trên phạm vi 5 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/1000: 1700,71 ha trên phạm vi 15 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/2000: 22.849,74 ha trên phạm vi 15 đơn vị hành chính cấp xã;
4.3. Bản đồ địa chính cần chỉnh lý, bổ sung: 21.994,00 ha. Trong đó:
- Tỷ lệ 1/500: 220,20 ha trên phạm vi 11 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/1000: 1.771,71 ha trên phạm vi 38 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/2000: 20.002,09 ha trên phạm vi 38 đơn vị hành chính cấp xã;
4.4. Bản đồ địa chính cần chuyển sang hệ toạ độ VN-2000:
- Tỷ lệ 1/500: 46 mảnh trên phạm vi 1 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/1000: 444 mảnh trên phạm vi 26 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/2000: 909 mảnh trên phạm vi 27 đơn vị hành chính cấp xã;
4.5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 648.948 giấy, trong đó:
- Cấp mới: 542.165 giấy.
- Cấp đổi: 106.783 giấy.
Khối lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp đổi, cấp mới sẽ được xác định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật - dự toán của từng đơn vị hành chính cấp xã trên cơ sở xác định khối lượng giấy chứng nhận cần thiết phải cấp đổi, cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
4.6. Số hồ sơ địa chính cần lập: 63 bộ.
- Số hồ sơ địa chính cần lập mới: 47 bộ cho 47 đơn vị hành chính cấp xã.
- Số hồ sơ địa chính cần chỉnh lý: 16 bộ cho 16 đơn vị hành chính cấp xã;
4.7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai: dữ liệu liên quan đến đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ địa chính cho 47 đơn vị đơn vị hành chính cấp xã.

Content:
Khối lượng các hạng mục công việc tạm xác định:
4.1. Lập lưới địa chính: 355 điểm;
4.2. Bản đồ địa chính cần đo đạc, lập mới: 26.672,77 ha. Trong đó:
- Tỷ lệ 1/500: 2122,32 ha trên phạm vi 5 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/1000: 1700,71 ha trên phạm vi 15 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/2000: 22.849,74 ha trên phạm vi 15 đơn vị hành chính cấp xã;
4.3. Bản đồ địa chính cần chỉnh lý, bổ sung: 21.994,00 ha. Trong đó:
- Tỷ lệ 1/500: 220,20 ha trên phạm vi 11 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/1000: 1.771,71 ha trên phạm vi 38 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/2000: 20.002,09 ha trên phạm vi 38 đơn vị hành chính cấp xã;
4.Bản đồ địa chính cần chuyển sang hệ toạ độ VN-2000:
- Tỷ lệ 1/500: 46 mảnh trên phạm vi 1 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/1000: 444 mảnh trên phạm vi 26 đơn vị hành chính cấp xã.
- Tỷ lệ 1/2000: 909 mảnh trên phạm vi 27 đơn vị hành chính cấp xã;
4.5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 648.948 giấy, trong đó:
- Cấp mới: 542.165 giấy.
- Cấp đổi: 106.783 giấy.
Khối lượng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp đổi, cấp mới sẽ được xác định cụ thể trong thiết kế kỹ thuật - dự toán của từng đơn vị hành chính cấp xã trên cơ sở xác định khối lượng giấy chứng nhận cần thiết phải cấp đổi, cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
4.6. Số hồ sơ địa chính cần lập: 63 bộ.
- Số hồ sơ địa chính cần lập mới: 47 bộ cho 47 đơn vị hành chính cấp xã.
- Số hồ sơ địa chính cần chỉnh lý: 16 bộ cho 16 đơn vị hành chính cấp xã;
4.7. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai: dữ liệu liên quan đến đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ địa chính cho 47 đơn vị đơn vị hành chính cấp xã.