Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2008/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất nông nghiệp địa bàn tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/05/2008", "sign_number": "09/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/05/2008", "sign_number": "09/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/05/2008", "sign_number": "09/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/05/2008", "sign_number": "09/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "08/05/2008", "sign_number": "09/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2008/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất nông nghiệp địa bàn tỉnh Hà Nam

Điều 1. Điều chỉnh khoản 1, khoản 2 Điều 4 (Nhóm đất nông nghiệp) tại Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2008 như sau:
...
2.000

b) Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng sản xuất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Hạng 1

40.000

22.000

8.000

Hạng 2

33.600

18.500

7.000

Hạng 3

26.800

15.000

5.500

Hạng 4

20.500

11.200

4.000

Hạng 5

13.200

7.300

2.700

Hạng 6

4.400

2.400

720

c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê:
- Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi.
- Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.
2. Khu vực thị xã Phủ Lý và các thị trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế:
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Thị trấn

Thị xã Phủ Lý

Hạng 1

37.000

42.000

Hạng 2

31.000

35.000

Hạng 3

25.000

27.500

Hạng 4

19.000

21.000

Hạng 5

12.200

13.500

Hạng 6

4.200

4.700

b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Đất trồng cây lâu năm

Thị trấn

Thị xã Phủ Lý

Hạng 1

45.000

50.000

Hạng 2

38.000

42.000

Hạng 3

30.000

33.500

Hạng 4

23.000

25.500

Hạng 5

15.000

16.500

Hạng 6

5.000

5.600

Content:
2.000

b) Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng sản xuất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Hạng 1

40.000

22.000

8.000

Hạng 2

33.600

18.500

7.000

Hạng 3

26.800

15.000

5.500

Hạng 4

20.500

11.200

4.000

Hạng 5

13.200

7.300

2.700

Hạng 6

4.400

2.400

720

c) Phạm vi áp dụng đối với các xã miền núi và thị trấn Kiện Khê:
- Những khu vực đất trồng cây hàng năm (đất chỉ trồng được 1vụ/năm), đất nuôi trồng thuỷ sản và đất trồng cây lâu năm, có điều kiện sản xuất khó khăn, trên vùng đất cao, đất trên núi đồi và xen kẽ núi đồi áp dụng theo biểu giá xã miền núi.
- Những khu vực có điều kiện sản xuất tương đương khu vực xã đồng bằng áp dụng biểu giá xã đồng bằng.
Khu vực thị xã Phủ Lý và các thị trấn: Bình Mỹ, Vĩnh Trụ, Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế:
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Thị trấn

Thị xã Phủ Lý

Hạng 1

37.000

42.000

Hạng 2

31.000

35.000

Hạng 3

25.000

27.500

Hạng 4

19.000

21.000

Hạng 5

12.200

13.500

Hạng 6

4.200

4.700

b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Đất trồng cây lâu năm

Thị trấn

Thị xã Phủ Lý

Hạng 1

45.000

50.000

Hạng 2

38.000

42.000

Hạng 3

30.000

33.500

Hạng 4

23.000

25.500

Hạng 5

15.000

16.500

Hạng 6

5.000

5.600