Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6994/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt điều chỉnh quy hoạch huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6994/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6994/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6994/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6994/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6994/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6994/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt điều chỉnh quy hoạch huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. - Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với nội dung chính như sau :
...
3. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
3.1- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu :

Đơn vị tính

Hiện trạng
( 1997)

Quy hoạch phê duyệt 2/95

Điều chỉnh mới
(1998)

- Dân số

người

267.026

380.000

700.000

- Mật độ dân số

người/ha

6

9

16

- Mật độ xây dựng

%

12,4

30 - 35

25 - 30

(khu vực đô thị)

- Đất dân dụng

m2/người

95,8

80 - 85

80 - 90

Trong đó :

+ Đất khu ở

m2/người

68,7

55 - 60

50 - 60

+ Đất CTCC

m2/người

5,6

5 - 6

4 - 5

+ Đất cây xanh

m2/người

-

5 - 8

12- 15

+ Đất giao thông

m2/người

21,5

10 - 12

14 - 18

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/ng/năm

91

400 - 500

1.200

+ Đô thị

1.400

+ Nông thôn

800

- Chỉ tiêu cấp nước

l/ng/ngày đêm

-

120

+ Đô thị

160

+ Nông thôn

60

3.2- Phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
- Đất khu ở (dân cư) : 4.300 ha 10 %
(Trong đó : khu đô thị 2.500 ha, nông thôn 1.800 ha)
- Đất công trình công cộng (cấp TP và Huyện) : 280 ha 0,7%
- Đất cây xanh, công viên công cộng : 990 ha 2,3%
- Đất giao thông (đường, bãi đậu xe,
ga đường sắt, nút giao thông....) : 2.030 ha 4,7%
- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp,
kho bãi : 1.450 ha 3,4%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và
hành lang kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước) : 200 ha 0,5%
- Đất sông rạch thủy lợi : 2.990 ha 7,0%
- Đất quân sự : 450 ha 1,1%
- Đất nông - lâm nghiệp và dự trữ phát triển : 29.710 ha 69,3%
- Đất khác : 448 ha 1,0%
Tổng cộng : 42.848 ha 100%

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
3.1- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu :

Đơn vị tính

Hiện trạng
( 1997)

Quy hoạch phê duyệt 2/95

Điều chỉnh mới
(1998)

- Dân số

người

267.026

380.000

700.000

- Mật độ dân số

người/ha

6

9

16

- Mật độ xây dựng

%

12,4

30 - 35

25 - 30

(khu vực đô thị)

- Đất dân dụng

m2/người

95,8

80 - 85

80 - 90

Trong đó :

+ Đất khu ở

m2/người

68,7

55 - 60

50 - 60

+ Đất CTCC

m2/người

5,6

5 - 6

4 - 5

+ Đất cây xanh

m2/người

-

5 - 8

12- 15

+ Đất giao thông

m2/người

21,5

10 - 12

14 - 18

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/ng/năm

91

400 - 500

1.200

+ Đô thị

1.400

+ Nông thôn

800

- Chỉ tiêu cấp nước

l/ng/ngày đêm

-

120

+ Đô thị

160

+ Nông thôn

60

3.2- Phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
- Đất khu ở (dân cư) : 4.300 ha 10 %
(Trong đó : khu đô thị 2.500 ha, nông thôn 1.800 ha)
- Đất công trình công cộng (cấp TP và Huyện) : 280 ha 0,7%
- Đất cây xanh, công viên công cộng : 990 ha 2,3%
- Đất giao thông (đường, bãi đậu xe,
ga đường sắt, nút giao thông....) : 2.030 ha 4,7%
- Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp,
kho bãi : 1.450 ha 3,4%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và
hành lang kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước) : 200 ha 0,5%
- Đất sông rạch thủy lợi : 2.990 ha 7,0%
- Đất quân sự : 450 ha 1,1%
- Đất nông - lâm nghiệp và dự trữ phát triển : 29.710 ha 69,3%
- Đất khác : 448 ha 1,0%
Tổng cộng : 42.848 ha 100%