Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt bộ Thiết kế mẫu các công trình với nội dung chủ yếu như sau:
...
7.944.534

+ Hạng mục rãnh thoát nước:

Loại rãnh

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Rãnh kín bằng bê tông

1.347.111

1.288.413

Rảnh kín bằng đá chẻ

970.432

935.247

Tổng cộng

2.317.543

2.223.660

+ Hạng mục cống thoát nước:
Đối với vùng III:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đồng/md)

Phần tường và sân cống

Tổng

I

Cống tròn (xây bê tông)

1

D50

D=50

1.427.013

6.192.068

7.619.081

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

D75

D=75

2.890.147

Content:
7.944.534

+ Hạng mục rãnh thoát nước:

Loại rãnh

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Rãnh kín bằng bê tông

1.347.111

1.288.413

Rảnh kín bằng đá chẻ

970.432

935.247

Tổng cộng

2.317.543

2.223.660

+ Hạng mục cống thoát nước:
Đối với vùng III:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đồng/md)

Phần tường và sân cống

Tổng

I

Cống tròn (xây bê tông)

1

D50

D=50

1.427.013

6.192.068

7.619.081

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

D75

D=75

2.890.147