Document: Điều 1 Quyết định 454/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Pleiku Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 454/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Pleiku Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.909,90

850,78

1.185,99

2.097,32

1.162,20

35,55

1.386,92

85,03

5.446,07

278,77

265,05

5,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,21

408,75

60,97

225,04

389,03

7,49

39,92

19,39

232,62

115,32

77,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.833,18

44,05

55,20

190,77

355,46

8,75

18,89

229,23

90,39

54,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.041,63

268,66

37,10

75,14

97,85

9,65

15,27

22,65

139,68

29,82

19,51

1,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.106,41

147,48

1.000,97

1.343,83

658,48

18,40

1.213,49

40,54

4.140,74

128,62

126,60

3,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.027,72

83,99

74,04

73,15

476,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

392,58

331,51

33,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,31

4,28

41,65

364,62

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

31,11

26,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,52

1,37

1,48

0,88

4,96

3,10

2,45

1,56

4,87

6,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,57

24,52

1,48

46,88

7,61

0,34

90,46

0,13

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.877,57

264,74

830,40

467,27

286,00

108,97

264,97

317,58

341,00

247,76

192,12

71,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.035,32

188,75

18,28

0,40

3,10

189,57

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

69,40

0,15

0,11

55,14

0,33

5,89

0,11

0,04

1,03

0,13

0,06

0,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

22,96

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,01

40,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,01

14,22

2,77

9,89

2,79

2,09

6,41

1,24

1,99

9,14

4,58

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,89

5,39

48,59

5,47

0,11

3,00

20,36

0,27

0,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,68

13,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,43

37,26

3,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.983,49

104,18

245,98

159,76

92,42

31,31

106,09

31,83

162,11

64,36

47,02

20,00

Đất giao thông

DGT

1.368,17

73,07

92,11

120,16

73,36

27,76

67,86

29,05

128,02

50,24

35,84

16,20

Đất thủy lợi

DTL

27,81

1,92

3,20

5,98

0,11

0,16

0,07

0,72

2,21

0,11

2,04

0,12

Đất cơ sở văn hóa

DVH

18,83

2,05

0,04

0,28

0,19

0,90

0,53

0,08

Đất cơ sở y tế

DYT

30,14

0,06

0,08

0,11

0,11

0,04

0,77

0,03

0,30

1,97

0,12

0,05

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

135,62

4,58

1,66

13,69

1,74

0,85

31,20

0,63

3,10

7,14

3,34

2,61

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

57,38

4,87

8,81

2,86

3,51

0,04

2,44

0,58

8,03

1,69

0,95

0,11

Đất công trình năng lượng

DNL

27,88

0,46

1,67

0,09

1,32

0,52

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,01

0,01

0,03

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

1,27

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

9,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,98

3,95

2,38

1,61

5,85

0,49

1,17

1,22

3,28

0,74

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,10

10,92

137,03

11,99

7,21

0,45

9,58

0,26

0,77

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

1,24

0,63

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,93

0,06

Đất chợ

DCH

13,02

2,74

0,24

1,06

0,49

1,53

1,23

0,18

0,84

0,15

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,85

0,81

0,46

0,81

1,34

0,24

0,84

0,23

1,26

0,42

0,13

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,61

0,10

1,52

2,42

1,88

1,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

766,11

126,39

100,82

115,28

95,54

100,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.802,80

168,54

63,62

90,74

159,21

134,06

41,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,74

0,48

0,91

2,01

0,66

4,83

1,53

0,25

0,45

1,50

0,34

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,82

1,82

3,68

1,27

0,05

0,46

0,41

3,80

0,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,47

0,01

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

124,58

16,23

1,09

2,87

11,23

6,41

0,09

35,31

5,46

3,02

3,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

484,28

257,48

5,48

17,58

0,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,35

2,97

1,99

0,01

0,04

1,00

9,53

0,36

0,03

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường
Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.909,90

2.935,74

398,97

81,36

554,69

5,16

410,502

120,2

170,42

638,64

36,48

758,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,21

301,52

9,65

48,64

32,75

1,39

117,35

32,92

5,59

154,39

16,84

143,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.833,18

286,82

42,74

5,98

1,25

114,57

32,92

153,95

18,38

129,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.041,63

4,73

22,34

12,74

43,39

2,72

69,652

32,03

16,84

71,4

10,04

38,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.106,41

2.219,09

236,48

19,06

427,66

0,62

211,15

51,23

144,79

393,06

9,57

570,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.027,72

217,93

59,47

42,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

392,58

27,35

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,31

154,27

70,32

1,17

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

31,11

4,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,52

0,71

0,92

6,64

0,43

12,05

4,02

1,34

8,47

0,04

5,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,57

10,87

0,34

0,31

1,87

11,33

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.877,57

259,88

293,11

336,43

309,29

151,01

274,528

480,48

284,69

426,47

143,71

526,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.035,32

60,51

2,45

90,41

0,82

35,56

304,26

0,94

3,69

135,57

2.2

Đất an ninh

CAN

69,40

0,20

2,08

0,07

0,15

0,04

1,73

1,35

0,04

0,11

0,04

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

141,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,01

1,00

8,50

11,02

4,8

10,05

1,62

4,37

11,9

4,02

0,97

11,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,89

0,32

2,94

0,07

3,23

1,11

11,74

1,1

3,36

6,3

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,43

10,12

10,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.983,49

122,44

108,01

64,96

72,8

53,12

79,88

39,95

84,27

125,97

34,6

132,43

Đất giao thông

DGT

1.368,17

82,63

48,36

51,70

58,09

31,05

66,29

32,98

62,44

103,06

29,18

88,72

Đất thủy lợi

DTL

27,81

0,56

0,46

0,25

0,35

2,24

1,79

1,12

0,64

0,06

3,7

Đất cơ sở văn hóa

DVH

18,83

0,01

0,35

0,82

0,21

12,63

0,58

0,14

0,02

Đất cơ sở y tế

DYT

30,14

0,29

0,06

5,96

0,11

0,81

0,02

0,1

5,95

9,05

0,48

3,67

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

135,62

3,52

19,60

0,51

3,64

3,32

1,98

3

6,64

10,63

2,24

10

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

57,38

8,08

0,86

2,26

3,61

2,18

3,53

1,07

0,63

1,27

Đất công trình năng lượng

DNL

27,88

22,66

1,15

0,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,06

0,10

0,02

0,23

0,1

0,02

0,01

0,06

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,38

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,98

0,12

4,49

1,94

1,39

1,12

1,94

0,43

1,11

1,2

1,82

13,73

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,10

5,07

29,92

3,57

6,68

5,03

2,33

0,16

5,13

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

1,24

0,61

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,93

0,71

5,16

Đất chợ

DCH

13,02

2,18

0,15

0,2

0,36

0,91

0,3

0,37

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,85

0,53

0,22

0,56

0,56

0,37

0,76

0,8

0,42

1,59

0,2

1,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,61

6,29

0,58

3,62

0,11

0,21

3,2

2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

766,11

50,17

72,04

104,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.802,80

152,66

162,63

60,57

150,598

108,71

173,55

100,61

236,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,74

1,15

1,58

2,36

0,66

13,95

0,23

1,22

0,99

0,48

0,75

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,82

0,35

1,13

0,01

0,78

0,49

0,07

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

124,58

13,15

3,34

3,43

0,93

7,69

0,13

7,68

1,11

1,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

484,28

10,41

5,06

158,3

7,34

22,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,35

2,68

1,30

0,65

2,38

6,75

257,86

1,68

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152,16

19,96

0,46

18,67

0,32

7,89

0,51

8,55

9,25

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,85

9,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,66

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,87

6,83

1,55

3,82

1,30

0,08

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,43

4,08

0,46

56,77

0,32

4,41

0,51

7,25

9,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,53

1,75

0,11

1,50

0,19

0,04

0,72

0,07

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,83

1,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,87

0,11

0,50

0,19

0,02

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

0,10

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,83

0,11

0,50

0,19

0,03

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,18

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,02

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

0,90

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,89

0,02

0,07

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,85

0,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường
Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152,16

3,40

5,88

1,20

14,14

31,61

5,53

12,05

9,04

3,6

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,85

0,10

19,40

2,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,66

19,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,87

3,58

0,20

3,08

9,41

0,53

1,77

2,67

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,43

3,30

2,30

1,00

11,06

2,80

5

10,28

6,37

1,3

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,53

1,34

0,91

1,18

1,36

1,98

0,26

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,83

1,83

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,87

0,05

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

0,10

0,10

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,83

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,18

1,18

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

1,18

0,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,89

1,34

1,31

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,20

0,1

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,53

25,31

7,76

27,90

3,82

1,70

13,92

7,58

5,64

15,89

12,79

1,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,15

9,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,66

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,56

11,48

0,30

4,03

0,50

0,20

4,35

3,18

1,24

1,92

0,08

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

160,82

4,38

7,46

23,87

3,32

1,50

9,57

4,40

4,40

13,97

12,71

1,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,03

0,50

0,02

0,40

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường
Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,53

11,30

12,09

1,50

26,16

33,01

5,52

8,03

13,90

13,71

4,60

6,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,15

1,00

19,40

2,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,66

19,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,56

3,93

0,20

13,10

10,41

5,12

0,53

1,57

3,67

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

160,82

10,30

8,16

1,30

13,06

3,20

0,40

7,50

12,33

10,04

2,30

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,03

0,51

1,60

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,31

2,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,26

2,19

Đất giao thông

DGT

4,22

2,19

Đất thủy lợi

DTL

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường
Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,31

0,23

8,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,26

2,07

Đất giao thông

DGT

4,22

2,03

Đất thủy lợi

DTL

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

0,04

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,82

5,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Pleiku, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.909,90

850,78

1.185,99

2.097,32

1.162,20

35,55

1.386,92

85,03

5.446,07

278,77

265,05

5,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,21

408,75

60,97

225,04

389,03

7,49

39,92

19,39

232,62

115,32

77,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.833,18

44,05

55,20

190,77

355,46

8,75

18,89

229,23

90,39

54,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.041,63

268,66

37,10

75,14

97,85

9,65

15,27

22,65

139,68

29,82

19,51

1,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.106,41

147,48

1.000,97

1.343,83

658,48

18,40

1.213,49

40,54

4.140,74

128,62

126,60

3,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.027,72

83,99

74,04

73,15

476,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

392,58

331,51

33,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,31

4,28

41,65

364,62

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

31,11

26,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,52

1,37

1,48

0,88

4,96

3,10

2,45

1,56

4,87

6,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,57

24,52

1,48

46,88

7,61

0,34

90,46

0,13

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.877,57

264,74

830,40

467,27

286,00

108,97

264,97

317,58

341,00

247,76

192,12

71,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.035,32

188,75

18,28

0,40

3,10

189,57

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

69,40

0,15

0,11

55,14

0,33

5,89

0,11

0,04

1,03

0,13

0,06

0,58

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

22,96

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,01

40,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,01

14,22

2,77

9,89

2,79

2,09

6,41

1,24

1,99

9,14

4,58

2,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,89

5,39

48,59

5,47

0,11

3,00

20,36

0,27

0,53

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,68

13,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,43

37,26

3,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.983,49

104,18

245,98

159,76

92,42

31,31

106,09

31,83

162,11

64,36

47,02

20,00

Đất giao thông

DGT

1.368,17

73,07

92,11

120,16

73,36

27,76

67,86

29,05

128,02

50,24

35,84

16,20

Đất thủy lợi

DTL

27,81

1,92

3,20

5,98

0,11

0,16

0,07

0,72

2,21

0,11

2,04

0,12

Đất cơ sở văn hóa

DVH

18,83

2,05

0,04

0,28

0,19

0,90

0,53

0,08

Đất cơ sở y tế

DYT

30,14

0,06

0,08

0,11

0,11

0,04

0,77

0,03

0,30

1,97

0,12

0,05

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

135,62

4,58

1,66

13,69

1,74

0,85

31,20

0,63

3,10

7,14

3,34

2,61

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

57,38

4,87

8,81

2,86

3,51

0,04

2,44

0,58

8,03

1,69

0,95

0,11

Đất công trình năng lượng

DNL

27,88

0,46

1,67

0,09

1,32

0,52

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,01

0,01

0,03

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

1,27

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

9,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,98

3,95

2,38

1,61

5,85

0,49

1,17

1,22

3,28

0,74

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,10

10,92

137,03

11,99

7,21

0,45

9,58

0,26

0,77

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

1,24

0,63

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,93

0,06

Đất chợ

DCH

13,02

2,74

0,24

1,06

0,49

1,53

1,23

0,18

0,84

0,15

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,85

0,81

0,46

0,81

1,34

0,24

0,84

0,23

1,26

0,42

0,13

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,61

0,10

1,52

2,42

1,88

1,68

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

766,11

126,39

100,82

115,28

95,54

100,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.802,80

168,54

63,62

90,74

159,21

134,06

41,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,74

0,48

0,91

2,01

0,66

4,83

1,53

0,25

0,45

1,50

0,34

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,82

1,82

3,68

1,27

0,05

0,46

0,41

3,80

0,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,47

0,01

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

124,58

16,23

1,09

2,87

11,23

6,41

0,09

35,31

5,46

3,02

3,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

484,28

257,48

5,48

17,58

0,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,35

2,97

1,99

0,01

0,04

1,00

9,53

0,36

0,03

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường
Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.909,90

2.935,74

398,97

81,36

554,69

5,16

410,502

120,2

170,42

638,64

36,48

758,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.440,21

301,52

9,65

48,64

32,75

1,39

117,35

32,92

5,59

154,39

16,84

143,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.833,18

286,82

42,74

5,98

1,25

114,57

32,92

153,95

18,38

129,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.041,63

4,73

22,34

12,74

43,39

2,72

69,652

32,03

16,84

71,4

10,04

38,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.106,41

2.219,09

236,48

19,06

427,66

0,62

211,15

51,23

144,79

393,06

9,57

570,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.027,72

217,93

59,47

42,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

392,58

27,35

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,31

154,27

70,32

1,17

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

31,11

4,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,52

0,71

0,92

6,64

0,43

12,05

4,02

1,34

8,47

0,04

5,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,57

10,87

0,34

0,31

1,87

11,33

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.877,57

259,88

293,11

336,43

309,29

151,01

274,528

480,48

284,69

426,47

143,71

526,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.035,32

60,51

2,45

90,41

0,82

35,56

304,26

0,94

3,69

135,57

2.2

Đất an ninh

CAN

69,40

0,20

2,08

0,07

0,15

0,04

1,73

1,35

0,04

0,11

0,04

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

141,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,01

1,00

8,50

11,02

4,8

10,05

1,62

4,37

11,9

4,02

0,97

11,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,89

0,32

2,94

0,07

3,23

1,11

11,74

1,1

3,36

6,3

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,68

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,43

10,12

10,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.983,49

122,44

108,01

64,96

72,8

53,12

79,88

39,95

84,27

125,97

34,6

132,43

Đất giao thông

DGT

1.368,17

82,63

48,36

51,70

58,09

31,05

66,29

32,98

62,44

103,06

29,18

88,72

Đất thủy lợi

DTL

27,81

0,56

0,46

0,25

0,35

2,24

1,79

1,12

0,64

0,06

3,7

Đất cơ sở văn hóa

DVH

18,83

0,01

0,35

0,82

0,21

12,63

0,58

0,14

0,02

Đất cơ sở y tế

DYT

30,14

0,29

0,06

5,96

0,11

0,81

0,02

0,1

5,95

9,05

0,48

3,67

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

135,62

3,52

19,60

0,51

3,64

3,32

1,98

3

6,64

10,63

2,24

10

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

57,38

8,08

0,86

2,26

3,61

2,18

3,53

1,07

0,63

1,27

Đất công trình năng lượng

DNL

27,88

22,66

1,15

0,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,06

0,10

0,02

0,23

0,1

0,02

0,01

0,06

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,38

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,98

0,12

4,49

1,94

1,39

1,12

1,94

0,43

1,11

1,2

1,82

13,73

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

236,10

5,07

29,92

3,57

6,68

5,03

2,33

0,16

5,13

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

1,24

0,61

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,93

0,71

5,16

Đất chợ

DCH

13,02

2,18

0,15

0,2

0,36

0,91

0,3

0,37

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,85

0,53

0,22

0,56

0,56

0,37

0,76

0,8

0,42

1,59

0,2

1,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,61

6,29

0,58

3,62

0,11

0,21

3,2

2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

766,11

50,17

72,04

104,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.802,80

152,66

162,63

60,57

150,598

108,71

173,55

100,61

236,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,74

1,15

1,58

2,36

0,66

13,95

0,23

1,22

0,99

0,48

0,75

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,82

0,35

1,13

0,01

0,78

0,49

0,07

0,66

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

124,58

13,15

3,34

3,43

0,93

7,69

0,13

7,68

1,11

1,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

484,28

10,41

5,06

158,3

7,34

22,15

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

289,35

2,68

1,30

0,65

2,38

6,75

257,86

1,68

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152,16

19,96

0,46

18,67

0,32

7,89

0,51

8,55

9,25

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,85

9,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,66

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,87

6,83

1,55

3,82

1,30

0,08

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,43

4,08

0,46

56,77

0,32

4,41

0,51

7,25

9,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,53

1,75

0,11

1,50

0,19

0,04

0,72

0,07

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,83

1,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,87

0,11

0,50

0,19

0,02

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

0,10

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,83

0,11

0,50

0,19

0,03

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,18

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,02

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

0,90

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,89

0,02

0,07

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,85

0,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường
Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

152,16

3,40

5,88

1,20

14,14

31,61

5,53

12,05

9,04

3,6

0,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,85

0,10

19,40

2,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,66

19,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,87

3,58

0,20

3,08

9,41

0,53

1,77

2,67

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

126,43

3,30

2,30

1,00

11,06

2,80

5

10,28

6,37

1,3

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,53

1,34

0,91

1,18

1,36

1,98

0,26

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,83

1,83

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,87

0,05

Đất giao thông

DGT

Đất thủy lợi

DTL

0,10

0,10

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,83

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,18

1,18

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,06

1,18

0,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,89

1,34

1,31

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,20

0,1

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,53

25,31

7,76

27,90

3,82

1,70

13,92

7,58

5,64

15,89

12,79

1,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,15

9,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,66

2,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,56

11,48

0,30

4,03

0,50

0,20

4,35

3,18

1,24

1,92

0,08

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

160,82

4,38

7,46

23,87

3,32

1,50

9,57

4,40

4,40

13,97

12,71

1,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,03

0,50

0,02

0,40

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường
Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,53

11,30

12,09

1,50

26,16

33,01

5,52

8,03

13,90

13,71

4,60

6,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,15

1,00

19,40

2,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,66

19,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,56

3,93

0,20

13,10

10,41

5,12

0,53

1,57

3,67

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

160,82

10,30

8,16

1,30

13,06

3,20

0,40

7,50

12,33

10,04

2,30

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,03

0,51

1,60

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Phú

Xã Biển Hồ

Phường Chi Lăng

Xã Chư Á

Phường Diên Hồng

Xã Diên Phú

Phường Đống Đa

Xã Gào

Phường Hoa Lư

Phường Hội Phú

Phường Hội Thương

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,31

2,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,26

2,19

Đất giao thông

DGT

4,22

2,19

Đất thủy lợi

DTL

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Ia Kênh

Phường Ia Kring

Phường Phù Đổng

Xã Tân Sơn

Phường Tây Sơn

Phường Thắng Lợi

Phường Thống Nhất

Phường
Trà Bá

Xã Trà Đa

Phường Yên Đỗ

Phường Yên Thế

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (26)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,31

0,23

8,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,26

2,07

Đất giao thông

DGT

4,22

2,03

Đất thủy lợi

DTL

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

0,04

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,82

5,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK