Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2017 phát triển đô thị Tĩnh Gia Thanh Hóa 2015 2020 đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2017 phát triển đô thị Tĩnh Gia Thanh Hóa 2015 2020 đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2015 - 2020 và định hướng đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
4. Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị trên địa bàn huyện Tĩnh Gia theo từng giai đoạn
4.1. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2015 - 2020:
- Khu trung tâm công nghiệp: Bên cạnh việc thu hút đầu tư các dự án phát triển công nghiệp, cần điều chỉnh bổ sung và phát triển các khu đô thị và dịch vụ phục vụ thuận lợi cho khu vực lõi của Khu kinh tế, đảm bảo khoảng cách ly và an toàn về môi trường đô thị;
- Cải tạo và nâng cấp các khu dân cư hiện hữu; bổ sung một số quỹ đất để phát triển mới các chức năng đô thị để phục vụ cho sự phát triển của khu Kinh tế Nghi Sơn và các phường nội thị; trong đó, bao gồm các khu dân cư nằm trong trung tâm khu Kinh tế và các khu dân cư lân cận như khu dân cư xã Ninh Hải, xã Hải Hà, xã Tùng Lâm, xã Tân Trường, xã Trường Lâm và đảo Biện Sơn - xã Nghi Sơn. Các quỹ đất phát triển mới nên gắn kết với các khu dân cư hiện hữu để tăng sức hấp dẫn và tăng tính khả thi, tiết kiệm được một số chi phí đầu tư hạ tầng. Nhưng quan trọng hơn là sẽ tạo ra môi trường sống thuận lợi cho các khu mới;
- Các trung tâm khu vực được ưu tiên phát triển nằm trong các đô thị phía Bắc của huyện Tĩnh Gia, dọc tuyến đường quốc lộ 1A và có vị trí hướng biển như: Thị trấn Tĩnh Gia và phụ cận, xã Hinh Hải, xã Tân Dân và xã Hải Ninh.
4.2. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2015 - 2017:
- Danh mục các dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng trong các khu dân cư và đô thị hiện hữu giai đoạn 2015 - 2017.

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị được cải tạo (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

1.340

2.010

1

Xã Hải Bình

100

1,5

150

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã: Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

1.000

1,5

1.500

3

Xã Hải Châu

120

1,5

180

4

Xã Hải Ninh

120

1,5

180

- Danh mục các dự án phát triển mới các khu đất xây dựng đô thị lân cận các khu dân cư hiện hữu giai đoạn 2015-2017

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị mới (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

160

1.280

1

Xã Hải Bình

20

8

160

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

100

8

800

3

Xã Hải Ninh

20

8

160

4

Xã Hải Châu

20

8

160

4.3. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2017 - 2020:
- Danh mục các dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng trong các khu dân cư và đô thị hiện hữu giai đoạn 2017 - 2020

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị được cải tạo (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

2.160

2.883

1

Xã Hải Bình

100

1,5

150

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

1.000

1,5

1.500

3

Xã Hải Châu

120

1,5

2

4

Xã Hải Ninh

120

1,5

1.80

5

Đảo Biện Sơn

30

1,5

45

6

Xã Hải Hà

45

1,5

68

7

Xã Tĩnh Hải

120

1,5

180

8

Xã Tân Trường

160

1,5

240

9

Xã Trường Lâm

110

1,5

165

10

Xã Tùng Lâm

130

1,5

195

11

Xã Tân Dân

85

1,5

128

12

Xã Ninh Hải

140

1,5

210

- Danh mục các dự án phát triển mới các khu đất xây dựng đô thị lân cận các khu dân cư hiện hữu giai đoạn 2017 - 2020.

TT

Các khu đô thị mới

Diện tích đất khu đô thị phát triển mới (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

1

Xã Hải Bình

20

8

160

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

100

8

800

3

Xã Hải Ninh

20

8

160

4

Xã Hải Châu

20

8

160

5

Xã Hải Hà

15

8

120

6

Xã Tĩnh Hải

20

8

160

7

Xã Tân Trường

20

8

160

8

Xã Trường Lâm

10

8

80

9

Xã Tùng Lâm

30

8

240

10

Xã Tân Dân

20

8

160

11

Xã Ninh Hải

20

8

160

Tổng cộng

135

2.360

4.4. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2021 - 2030:
- Danh mục các khu đô thị hiện hữu tiếp tục hoàn thiện, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường sống giai đoạn 2021 -2030.

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị được tiếp tục hoàn thiện (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

2.040

4.080

1

Khu đảo Biện Sơn

30

2

60

2

Xã Hải Hà

45

2

90

3

Xã Hải Bình

100

2

200

4

Xã Tĩnh Hải

120

2

240

5

Xã Tân Trường

160

2

320

6

Xã Trường Lâm

110

2

220

7

Xã Tùng Lâm

130

2

260

8

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

1.000

2

2.000

9

Xã Hải Ninh

120

2

240

10

Xã Tân Dân

85

2

170

11

Xã Ninh Hải

140

2

280

- Danh mục các khu đô thị phát triển mới lân cận các khu dân cư và đô thị hiện hữu giai đoạn 2021 - 2030.

TT

Các khu đô thị mới

Diện tích đất khu đô thị phát triển mới (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

525

4200

1

Xã Hải Hà

30

8

240

2

Xã Hải Bình

30

8

240

3

Xã Tĩnh Hải

60

8

480

4

Xã Tân Trường

75

8

600

5

Xã Trường Lâm

15

8

120

6

Xã Tùng Lâm

75

8

600

7

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

150

8

1200

8

xã Hải Ninh

15

8

120

9

xã Tân Dân

45

8

360

10

xã Ninh Hải

30

8

240

Content:
Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị trên địa bàn huyện Tĩnh Gia theo từng giai đoạn
4.1. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2015 - 2020:
- Khu trung tâm công nghiệp: Bên cạnh việc thu hút đầu tư các dự án phát triển công nghiệp, cần điều chỉnh bổ sung và phát triển các khu đô thị và dịch vụ phục vụ thuận lợi cho khu vực lõi của Khu kinh tế, đảm bảo khoảng cách ly và an toàn về môi trường đô thị;
- Cải tạo và nâng cấp các khu dân cư hiện hữu; bổ sung một số quỹ đất để phát triển mới các chức năng đô thị để phục vụ cho sự phát triển của khu Kinh tế Nghi Sơn và các phường nội thị; trong đó, bao gồm các khu dân cư nằm trong trung tâm khu Kinh tế và các khu dân cư lân cận như khu dân cư xã Ninh Hải, xã Hải Hà, xã Tùng Lâm, xã Tân Trường, xã Trường Lâm và đảo Biện Sơn - xã Nghi Sơn. Các quỹ đất phát triển mới nên gắn kết với các khu dân cư hiện hữu để tăng sức hấp dẫn và tăng tính khả thi, tiết kiệm được một số chi phí đầu tư hạ tầng. Nhưng quan trọng hơn là sẽ tạo ra môi trường sống thuận lợi cho các khu mới;
- Các trung tâm khu vực được ưu tiên phát triển nằm trong các đô thị phía Bắc của huyện Tĩnh Gia, dọc tuyến đường quốc lộ 1A và có vị trí hướng biển như: Thị trấn Tĩnh Gia và phụ cận, xã Hinh Hải, xã Tân Dân và xã Hải Ninh.
4.2. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2015 - 2017:
- Danh mục các dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng trong các khu dân cư và đô thị hiện hữu giai đoạn 2015 - 2017.

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị được cải tạo (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

1.340

2.010

1

Xã Hải Bình

100

1,5

150

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã: Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

1.000

1,5

1.500

3

Xã Hải Châu

120

1,5

180

4

Xã Hải Ninh

120

1,5

180

- Danh mục các dự án phát triển mới các khu đất xây dựng đô thị lân cận các khu dân cư hiện hữu giai đoạn 2015-2017

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị mới (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

160

1.280

1

Xã Hải Bình

20

8

160

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

100

8

800

3

Xã Hải Ninh

20

8

160

4

Xã Hải Châu

20

8

160

4.3. Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2017 - 2020:
- Danh mục các dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng trong các khu dân cư và đô thị hiện hữu giai đoạn 2017 - 2020

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị được cải tạo (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

2.160

2.883

1

Xã Hải Bình

100

1,5

150

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

1.000

1,5

1.500

3

Xã Hải Châu

120

1,5

2

4

Xã Hải Ninh

120

1,5

1.80

5

Đảo Biện Sơn

30

1,5

45

6

Xã Hải Hà

45

1,5

68

7

Xã Tĩnh Hải

120

1,5

180

8

Xã Tân Trường

160

1,5

240

9

Xã Trường Lâm

110

1,5

165

10

Xã Tùng Lâm

130

1,5

195

11

Xã Tân Dân

85

1,5

128

12

Xã Ninh Hải

140

1,5

210

- Danh mục các dự án phát triển mới các khu đất xây dựng đô thị lân cận các khu dân cư hiện hữu giai đoạn 2017 - 2020.

TT

Các khu đô thị mới

Diện tích đất khu đô thị phát triển mới (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

1

Xã Hải Bình

20

8

160

2

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

100

8

800

3

Xã Hải Ninh

20

8

160

4

Xã Hải Châu

20

8

160

5

Xã Hải Hà

15

8

120

6

Xã Tĩnh Hải

20

8

160

7

Xã Tân Trường

20

8

160

8

Xã Trường Lâm

10

8

80

9

Xã Tùng Lâm

30

8

240

10

Xã Tân Dân

20

8

160

11

Xã Ninh Hải

20

8

160

Tổng cộng

135

2.360

4.Các khu vực chức năng ưu tiên đầu tư giai đoạn 2021 - 2030:
- Danh mục các khu đô thị hiện hữu tiếp tục hoàn thiện, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường sống giai đoạn 2021 -2030.

TT

Các khu dân cư và đô thị hiện hữu

Diện tích khu đô thị được tiếp tục hoàn thiện (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

2.040

4.080

1

Khu đảo Biện Sơn

30

2

60

2

Xã Hải Hà

45

2

90

3

Xã Hải Bình

100

2

200

4

Xã Tĩnh Hải

120

2

240

5

Xã Tân Trường

160

2

320

6

Xã Trường Lâm

110

2

220

7

Xã Tùng Lâm

130

2

260

8

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

1.000

2

2.000

9

Xã Hải Ninh

120

2

240

10

Xã Tân Dân

85

2

170

11

Xã Ninh Hải

140

2

280

- Danh mục các khu đô thị phát triển mới lân cận các khu dân cư và đô thị hiện hữu giai đoạn 2021 - 2030.

TT

Các khu đô thị mới

Diện tích đất khu đô thị phát triển mới (ha)

Suất vốn đầu tư (tỷ/ha)

Nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng)

Tổng cộng

525

4200

1

Xã Hải Hà

30

8

240

2

Xã Hải Bình

30

8

240

3

Xã Tĩnh Hải

60

8

480

4

Xã Tân Trường

75

8

600

5

Xã Trường Lâm

15

8

120

6

Xã Tùng Lâm

75

8

600

7

Thị trấn Tĩnh Gia và các xã Hải Hòa, Nguyên Bình, Bình Minh, Hải Thanh

150

8

1200

8

xã Hải Ninh

15

8

120

9

xã Tân Dân

45

8

360

10

xã Ninh Hải

30

8

240