Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 120/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 120/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi

NNP/PNN

148,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,23

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi

NNP/PNN

148,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,23

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)