Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 867/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đơn Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2014", "sign_number": "867/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 867/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Đơn Dương Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đơn Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.143

245

5.388

8,8

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

20

0,5

23

-5

18

0,3

2.2

Đất quốc phòng

17

0,4

42

42

0,8

2.3

Đất an ninh

4

0,1

12

1

13

0,2

2.4

Đất khu công nghiệp

11

0,3

47

47

0,9

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

46

1,2

69

69

1,3

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

26

0,7

41

41

0,8

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2

0,1

2

2

0,1

2.8

Đất di tích danh thắng

1

0,1

37

-2

35

0,6

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2

0,1

2

6

8

0,1

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41

1,0

43

3

46

0,9

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

128

3,3

127

25

152

2,8

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

235

6,0

234

234

4,3

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.037

52,0

2.829

149

2.978

55,3

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4

30

-14

16

Đất cơ sở y tế

5

6

6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

50

57

-2

55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

101

668

-550

118

2.14

Đất ở đô thị

150

178

115

293

5,4

3

Đất đô thị

15.692

25,7

15.702

-10

15.692

25,7

4

Đất khu du lịch

837

1,4

1.979

1.979

3,2

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.791

2,9

1.998

1.998

3,27

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.487

890

597

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

166

83

83

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.069

660

409

1.3

Đất trồng cây lâu năm

131

63

67

1.4

Đất rừng phòng hộ

31

24

7

1.5

Đất rừng sản xuất

91

60

31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

212

173

39

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3

3

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

124

124

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

85

49

36

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
5.143

245

5.388

8,8

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

20

0,5

23

-5

18

0,3

2.2

Đất quốc phòng

17

0,4

42

42

0,8

2.3

Đất an ninh

4

0,1

12

1

13

0,2

2.4

Đất khu công nghiệp

11

0,3

47

47

0,9

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

46

1,2

69

69

1,3

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

26

0,7

41

41

0,8

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2

0,1

2

2

0,1

2.8

Đất di tích danh thắng

1

0,1

37

-2

35

0,6

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2

0,1

2

6

8

0,1

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

41

1,0

43

3

46

0,9

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

128

3,3

127

25

152

2,8

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

235

6,0

234

234

4,3

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.037

52,0

2.829

149

2.978

55,3

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

4

30

-14

16

Đất cơ sở y tế

5

6

6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

50

57

-2

55

Đất cơ sở thể dục - thể thao

101

668

-550

118

2.14

Đất ở đô thị

150

178

115

293

5,4

3

Đất đô thị

15.692

25,7

15.702

-10

15.692

25,7

4

Đất khu du lịch

837

1,4

1.979

1.979

3,2

5

Đất khu dân cư nông thôn

1.791

2,9

1.998

1.998

3,27

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.487

890

597

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

166

83

83

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.069

660

409

1.3

Đất trồng cây lâu năm

131

63

67

1.4

Đất rừng phòng hộ

31

24

7

1.5

Đất rừng sản xuất

91

60

31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

212

173

39

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3

3

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

124

124

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

85

49

36

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự