Document: Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế tài nguyên

1

Khai thác cát đen (cát nền) san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình

20.000

2

Khai thác đất để san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình

20.000

3

Khai thác đất để sản xuất gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch tàu…

40.000

4

Than bùn

20.000

5

Nước thiên nhiên khai thác sử dụng vào mục đích: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch, sản xuất nước đá cây, sản xuất nước tinh lọc đóng chai, phục vụ sản xuất chế biến thủy sản, dùng cho mục đích khác…

a

Nước mặt

2.000

b

Nước ngầm

4.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế tài nguyên

1

Khai thác cát đen (cát nền) san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình

20.000

2

Khai thác đất để san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình

20.000

3

Khai thác đất để sản xuất gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch tàu…

40.000

4

Than bùn

20.000

5

Nước thiên nhiên khai thác sử dụng vào mục đích: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch, sản xuất nước đá cây, sản xuất nước tinh lọc đóng chai, phục vụ sản xuất chế biến thủy sản, dùng cho mục đích khác…

a

Nước mặt

2.000

b

Nước ngầm

4.000