Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3151/QĐ-UBND 2014 Kiên cố hóa kênh nội đồng các xã xây dựng nông thôn mới Bình Thuận 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "3151/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3151/QĐ-UBND 2014 Kiên cố hóa kênh nội đồng các xã xây dựng nông thôn mới Bình Thuận 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án Kiên cố hóa kênh nội đồng các xã xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2015 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Cơ chế hỗ trợ đầu tư: từ các nguồn ngân sách địa phương, các chương trình mục tiêu, với tỷ lệ phân bổ nguồn vốn như sau:
a) Khu vực 1:
Gồm 39 xã có mức thu nhập bình quân đầu người trên 10 triệu đồng/năm: Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân, Phong Phú, Phú Lạc (Tuy Phong); Bình Tân, Hồng Thái, Hải Ninh, Phan Rí Thành, Bình An (Bắc Bình); Hồng Sơn, Thuận Hòa, Thuận Minh, Hàm Chính, Hồng Liêm, Hàm Thắng, Hàm Liêm, Hàm Hiệp (Hàm Thuận Bắc);Tân Thành, Mương Mán, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Thạnh, Tân Lập, Hàm Mỹ (Hàm Thuận Nam); Tân Thắng, Tân Hà (Hàm Tân); Tân Tiến, Tân Bình, Tân Phước, Tân Hải (La Gi); Bắc Ruộng, Nghị Đức, Đồng Kho, Đức Phú, Huy Khiêm, Đức Tân, Gia An (Tánh Linh); Nam Chính, Đức Chính (Đức Linh).
- Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 80%, trong đó:
+ Ngân sách TW, tỉnh hỗ trợ tối đa 50%;
+ Ngân sách huyện, xã hỗ trợ tối đa 30%.
- Đóng góp tự nguyện của cộng đồng dân cư tối thiểu 20%.

Content:
Khu vực 1:
Gồm 39 xã có mức thu nhập bình quân đầu người trên 10 triệu đồng/năm: Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân, Phong Phú, Phú Lạc (Tuy Phong); Bình Tân, Hồng Thái, Hải Ninh, Phan Rí Thành, Bình An (Bắc Bình); Hồng Sơn, Thuận Hòa, Thuận Minh, Hàm Chính, Hồng Liêm, Hàm Thắng, Hàm Liêm, Hàm Hiệp (Hàm Thuận Bắc);Tân Thành, Mương Mán, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Thạnh, Tân Lập, Hàm Mỹ (Hàm Thuận Nam); Tân Thắng, Tân Hà (Hàm Tân); Tân Tiến, Tân Bình, Tân Phước, Tân Hải (La Gi); Bắc Ruộng, Nghị Đức, Đồng Kho, Đức Phú, Huy Khiêm, Đức Tân, Gia An (Tánh Linh); Nam Chính, Đức Chính (Đức Linh).
- Ngân sách Nhà nước hỗ trợ tối đa 80%, trong đó:
+ Ngân sách TW, tỉnh hỗ trợ tối đa 50%;
+ Ngân sách huyện, xã hỗ trợ tối đa 30%.
- Đóng góp tự nguyện của cộng đồng dân cư tối thiểu 20%.