Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Quảng Nam

Điều 2. Nội dung và mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
...
2. Mức thu
a) Bảng biểu:

STT

Đối tượng nộp tiền sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

Đơn vị tính

Giá tối đa

Thành phố, thị xã

Các huyện đồng bằng

Các huyện miền núi

Chợ nằm trên địa bàn phường

Chợ nằm trên địa bàn xã

Chợ nằm trên địa bàn thị trấn

Chợ nằm trên địa bàn xã

Chợ nằm trên địa bàn thị trấn

Chợ nằm trên địa bàn xã

I

Chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)

1

Đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh có bố trí diện tích

Chợ hạng 1

đồng/m²/tháng

120.000

100.000

110.000

90.000

Chợ hạng 2

đồng/m²/tháng

80.000

50.000

70.000

40.000

50.000

40.000

Chợ hạng 3

đồng/m²/tháng

50.000

40.000

40.000

30.000

35.000

25.000

2

Đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể

Chợ hạng 1

đồng/ĐKD/tháng

240.000

200.000

220.000

180.000

Chợ hạng 2

đồng/ĐKD/tháng

160.000

100.000

140.000

80.000

100.000

80.000

Chợ hạng 3

đồng/ĐKD/tháng

100.000

80.000

80.000

60.000

70.000

50.000

3

Đối với hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (vãng lai)

Chợ hạng 1,2,3

đồng/ĐKD/tháng

5.000

Content:
Mức thu
a) Bảng biểu:

STT

Đối tượng nộp tiền sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

Đơn vị tính

Giá tối đa

Thành phố, thị xã

Các huyện đồng bằng

Các huyện miền núi

Chợ nằm trên địa bàn phường

Chợ nằm trên địa bàn xã

Chợ nằm trên địa bàn thị trấn

Chợ nằm trên địa bàn xã

Chợ nằm trên địa bàn thị trấn

Chợ nằm trên địa bàn xã

I

Chợ do Nhà nước đầu tư (vốn ngân sách nhà nước)

1

Đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh có bố trí diện tích

Chợ hạng 1

đồng/m²/tháng

120.000

100.000

110.000

90.000

Chợ hạng 2

đồng/m²/tháng

80.000

50.000

70.000

40.000

50.000

40.000

Chợ hạng 3

đồng/m²/tháng

50.000

40.000

40.000

30.000

35.000

25.000

2

Đối với hộ kinh doanh thường xuyên tại điểm kinh doanh (ĐKD) chưa bố trí diện tích cụ thể

Chợ hạng 1

đồng/ĐKD/tháng

240.000

200.000

220.000

180.000

Chợ hạng 2

đồng/ĐKD/tháng

160.000

100.000

140.000

80.000

100.000

80.000

Chợ hạng 3

đồng/ĐKD/tháng

100.000

80.000

80.000

60.000

70.000

50.000

3

Đối với hộ kinh doanh không thường xuyên tại chợ (vãng lai)

Chợ hạng 1,2,3

đồng/ĐKD/tháng

5.000