Document: Điều 1 Quyết định 1453/QĐ-UBND giá nhà ở xây thô tối thiểu làm căn cứ tính lệ phí trước bạ Hưng Yên 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/08/2014", "sign_number": "1453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1453/QĐ-UBND giá nhà ở xây thô tối thiểu làm căn cứ tính lệ phí trước bạ Hưng Yên 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nhà ở xây thô tối thiểu để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

TT

Loại nhà

Đơn vị

Đơn giá
(Đồng/m2)

I

Nhà ở chung cư cao tầng kết cấu khung BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, có số tầng

1

Số tầng <= 5

3.050 000

2

6 tầng <= số tầng <= 8 tầng

m2

3.360.000

3

9 tầng <= số tầng <=15 tầng

m2

3.660.000

4

Từ 16 tầng trở lên

m2

3.980.000

II

Nhà ở riêng lẻ

1

Nhà ở một tầng tường bao xây gạch, mái tôn

m2

815.000

2

Nhà ở một tầng căn hộ khép kín, kết cấu khung chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

m2

2.130.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

m2

3.270.000

III

Nhà biệt thự

1

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn mái BTCT đổ tại chỗ

m2

4.100.000

Content:
Điều 1. Quy định giá nhà ở xây thô tối thiểu để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:

TT

Loại nhà

Đơn vị

Đơn giá
(Đồng/m2)

I

Nhà ở chung cư cao tầng kết cấu khung BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, có số tầng

1

Số tầng <= 5

3.050 000

2

6 tầng <= số tầng <= 8 tầng

m2

3.360.000

3

9 tầng <= số tầng <=15 tầng

m2

3.660.000

4

Từ 16 tầng trở lên

m2

3.980.000

II

Nhà ở riêng lẻ

1

Nhà ở một tầng tường bao xây gạch, mái tôn

m2

815.000

2

Nhà ở một tầng căn hộ khép kín, kết cấu khung chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

m2

2.130.000

3

Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ

m2

3.270.000

III

Nhà biệt thự

1

Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn mái BTCT đổ tại chỗ

m2

4.100.000