Document: Khoản 5 Điều 4 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "10/12/2019", "sign_number": "40/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Quyết định 40/2019/QĐ-UBND đào tạo trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp Quảng Ninh

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Điện công nghiệp
...
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

2,6

2

Xưởng thực hành

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

35

3

Bàn thực hành điều khiển động cơ điện
một chiều.

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,3

4

Bàn thực hành điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,3

5

Bàn thực hành điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

13,3

6

Bàn thực hành quấn dây máy điện

Mỗi bàn đảm bảo có 02 máy quấn dây

60,0

7

Bộ thí nghiệm điện 1 chiều

Uv = 220VAC, Iđm
3 5A, Ura=6, 24VDC; Công suất:
100W

1,5

8

Bộ thí nghiệm điện xoay chiều

Uv = 220VAC, Iđm 310A, Ura= 90, 220VAC Công suất: 1000W

1,5

9

Ca bin lắp đặt chiếu sáng

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,0

10

Cơ cấu đo điện từ

Loại thông dụng trên thị trường

0,7

11

Bảng mô hình các mối nối dây cáp

Mô hình gắn trên bảng phẳng, thể hiện trực quan

0,3

12

Động cơ điện 1 pha

Công suất: 0,37 kW, U = 220V

0,7

13

Động cơ điện 3 pha

Công suất: 1 kW; Y/D - 220/380V

0,7

14

Động cơ không đồng bộ 1 pha

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

15

Động cơ không đồng bộ 1 pha kiểu vòng ngắn mạch

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

65,5

16

Động cơ không đồng bộ 3 pha

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

17

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

63,0

18

Động cơ không đồng bộ một pha kiểu tụ điện và cuộn dây phụ

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc 1 KW-380V

60,0

19

Mạch điện băng tải

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,4

20

Mạch điện cầu trục

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

21

Mạch điện máy doa

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,7

22

Mạch điện máy khoan

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,6

23

Mạch điện máy phay

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,6

24

Mạch điện máy tiện

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,6

25

Máy biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

9,0

26

Máy biến áp 1 pha công suất nhỏ

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,0

27

Máy biến áp tự ngẫu 1 pha

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,5

28

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 220V-230W

40,0

29

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V- 200W

40,0

30

Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện

1,0

31

Mô hình mạch điện bể trộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

32

Mô hình mạch điện lò điện

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,4

33

Tủ điện trạm biến áp, trong tủ bao gồm: Máy biến áp;- Dao cách ly; Hệ thống thanh cái; Van chống sét; Cầu chì cao áp; MCCB; Tụ bù; Bộ ATS (lắp ngăn bên cạnh để chuyển đổi nguồn tự động); Công tơ; TI; TU; Đồng hồ đo; điện áp; Đồng hồ đo dòng; Đồng hồ đo cosF; Bóng báo các loại; Công tắc chuyển mạch.)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,0

34

Tủ phân phối điện điều khiển, trong tủ bao gồm: Bộ nguồn DC công suất lớn; Bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha, ngược pha và thấp áp chuyên dụng kỹ thuật số; Bộ bảo vệ chống mất pha sử dụng rơ le trung gian

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,0

35

Tủ sấy động cơ

Gia nhiệt bằng điện trở đốt: 24KW. Quạt gió công suất: 2,2 KW

7,0

36

Thiết bị chống rò

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,4

37

Áp tô mát 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6A

8,8

38

Át tô mát 3 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 10A

8,8

39

Biển báo an toàn

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

0,3

40

Cầu chì

U = 220V, I ≤ 10A

0,4

41

Cầu dao 1 pha 2 ngả

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

0,4

42

Cầu dao 2 cực

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

0,4

43

Cầu dao 3 pha

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

0,4

44

Công tắc hành trình

Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC

0,6

45

Công tắc tơ

Ulv = 220/380V; Iđm = 12A ÷ 50 A

17,8

46

Công tấc xoay

Iđm ≤ 10A; Uđm =220/380VAC

0,6

47

Công tơ 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

48

Dụng cụ cầm tay nghề điện (Mỗi bộ bao gồm: Kìm cắt dây; Kìm tuốt dây; Kìm mỏ nhọn; Kìm điện; Kìm ép cốt; Bút thử điện; Mỏ hàn sợi đốt; Mỏ hàn xung)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

106,7

49

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

40,0

50

Dụng cụ cứu thương

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

1,0

51

Dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp. (Mỗi bộ bao gồm: Tời kéo dây + chân tó dựng cột; Thang nhôm; Khoan bê tông chuyên dụng; Máy bắt vít; Kéo cắt sắt)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,8

52

Dụng cụ đo lường điện (Mỗi bộ gồm: Đồng hồ đo vạn năng; Ampe kế AC; Ampe kế DC; Vôn kế DC; Vôn kế AC; Mê gôm mét; Cosφ mét; Tần số kế; Oát mét)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

106,7

53

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

1,0

54

Giầy bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

510,0

55

Khay đựng chi tiết

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

40,0

56

Khóa điện

Iđm ≤ 10A

0,4

57

Máy bắt vít

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,9

58

Máy cắt

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,1

59

Máy hàn thiếc

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

31,5

60

Máy khoan

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,9

61

Nút nhấn

Iđm ≤ 10A; Uđm =220/380VAC

25,4

62

Nút cắt khẩn cấp

Uđm = 220/380VAC

0,4

63

Nút dừng khẩn cấp

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,3

64

Quần áo bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động

510,0

65

Rơle tốc độ

U = 220V, I ≤ 10A

1,1

66

Rơle dòng

U = 220V, I ≤ 40A

0,4

67

Rơle điện áp

U = 220V, I ≤ 40A

0,4

68

Rơle nhiệt

Iđm= 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt

17,1

69

Rơle thời gian

U = 220V, I ≤ 10A; tcắt ≤ 60 phút

1,1

70

Rơle trung gian

U = 220V, I ≤ 10A

1,1

Content:
Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

TT

Tên gọi

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Phòng học lý thuyết

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

2,6

2

Xưởng thực hành

Đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

35

3

Bàn thực hành điều khiển động cơ điện
một chiều.

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,3

4

Bàn thực hành điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,3

5

Bàn thực hành điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

13,3

6

Bàn thực hành quấn dây máy điện

Mỗi bàn đảm bảo có 02 máy quấn dây

60,0

7

Bộ thí nghiệm điện 1 chiều

Uv = 220VAC, Iđm
3 5A, Ura=6, 24VDC; Công suất:
100W

1,5

8

Bộ thí nghiệm điện xoay chiều

Uv = 220VAC, Iđm 310A, Ura= 90, 220VAC Công suất: 1000W

1,5

9

Ca bin lắp đặt chiếu sáng

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,0

10

Cơ cấu đo điện từ

Loại thông dụng trên thị trường

0,7

11

Bảng mô hình các mối nối dây cáp

Mô hình gắn trên bảng phẳng, thể hiện trực quan

0,3

12

Động cơ điện 1 pha

Công suất: 0,37 kW, U = 220V

0,7

13

Động cơ điện 3 pha

Công suất: 1 kW; Y/D - 220/380V

0,7

14

Động cơ không đồng bộ 1 pha

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

15

Động cơ không đồng bộ 1 pha kiểu vòng ngắn mạch

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

65,5

16

Động cơ không đồng bộ 3 pha

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

17

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

63,0

18

Động cơ không đồng bộ một pha kiểu tụ điện và cuộn dây phụ

Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc 1 KW-380V

60,0

19

Mạch điện băng tải

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,4

20

Mạch điện cầu trục

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

21

Mạch điện máy doa

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,7

22

Mạch điện máy khoan

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,6

23

Mạch điện máy phay

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,6

24

Mạch điện máy tiện

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,6

25

Máy biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

9,0

26

Máy biến áp 1 pha công suất nhỏ

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,0

27

Máy biến áp tự ngẫu 1 pha

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,5

28

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 220V-230W

40,0

29

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V- 200W

40,0

30

Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện

1,0

31

Mô hình mạch điện bể trộn

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

32

Mô hình mạch điện lò điện

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,4

33

Tủ điện trạm biến áp, trong tủ bao gồm: Máy biến áp;- Dao cách ly; Hệ thống thanh cái; Van chống sét; Cầu chì cao áp; MCCB; Tụ bù; Bộ ATS (lắp ngăn bên cạnh để chuyển đổi nguồn tự động); Công tơ; TI; TU; Đồng hồ đo; điện áp; Đồng hồ đo dòng; Đồng hồ đo cosF; Bóng báo các loại; Công tắc chuyển mạch.)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,0

34

Tủ phân phối điện điều khiển, trong tủ bao gồm: Bộ nguồn DC công suất lớn; Bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha, ngược pha và thấp áp chuyên dụng kỹ thuật số; Bộ bảo vệ chống mất pha sử dụng rơ le trung gian

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

20,0

35

Tủ sấy động cơ

Gia nhiệt bằng điện trở đốt: 24KW. Quạt gió công suất: 2,2 KW

7,0

36

Thiết bị chống rò

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,4

37

Áp tô mát 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6A

8,8

38

Át tô mát 3 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 10A

8,8

39

Biển báo an toàn

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

0,3

40

Cầu chì

U = 220V, I ≤ 10A

0,4

41

Cầu dao 1 pha 2 ngả

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

0,4

42

Cầu dao 2 cực

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

0,4

43

Cầu dao 3 pha

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

0,4

44

Công tắc hành trình

Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC

0,6

45

Công tắc tơ

Ulv = 220/380V; Iđm = 12A ÷ 50 A

17,8

46

Công tấc xoay

Iđm ≤ 10A; Uđm =220/380VAC

0,6

47

Công tơ 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,5

48

Dụng cụ cầm tay nghề điện (Mỗi bộ bao gồm: Kìm cắt dây; Kìm tuốt dây; Kìm mỏ nhọn; Kìm điện; Kìm ép cốt; Bút thử điện; Mỏ hàn sợi đốt; Mỏ hàn xung)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

106,7

49

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

40,0

50

Dụng cụ cứu thương

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

1,0

51

Dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp. (Mỗi bộ bao gồm: Tời kéo dây + chân tó dựng cột; Thang nhôm; Khoan bê tông chuyên dụng; Máy bắt vít; Kéo cắt sắt)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,8

52

Dụng cụ đo lường điện (Mỗi bộ gồm: Đồng hồ đo vạn năng; Ampe kế AC; Ampe kế DC; Vôn kế DC; Vôn kế AC; Mê gôm mét; Cosφ mét; Tần số kế; Oát mét)

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

106,7

53

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy

1,0

54

Giầy bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt nam về trang bị bảo hộ lao động

510,0

55

Khay đựng chi tiết

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

40,0

56

Khóa điện

Iđm ≤ 10A

0,4

57

Máy bắt vít

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,9

58

Máy cắt

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,1

59

Máy hàn thiếc

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

31,5

60

Máy khoan

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,9

61

Nút nhấn

Iđm ≤ 10A; Uđm =220/380VAC

25,4

62

Nút cắt khẩn cấp

Uđm = 220/380VAC

0,4

63

Nút dừng khẩn cấp

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,3

64

Quần áo bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bảo hộ lao động

510,0

65

Rơle tốc độ

U = 220V, I ≤ 10A

1,1

66

Rơle dòng

U = 220V, I ≤ 40A

0,4

67

Rơle điện áp

U = 220V, I ≤ 40A

0,4

68

Rơle nhiệt

Iđm= 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt

17,1

69

Rơle thời gian

U = 220V, I ≤ 10A; tcắt ≤ 60 phút

1,1

70

Rơle trung gian

U = 220V, I ≤ 10A

1,1