Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3252/QĐ-UBND phát triển Bưu chính Viễn thông Công nghệ thông tin Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3252/QĐ-UBND phát triển Bưu chính Viễn thông Công nghệ thông tin Sơn La

Điều 1. Phê duyệt Qui hoạch phát triển Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin tỉnh Sơn La đến năm 2010 và định hướng đến 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.223

Dịch vụ Bưu chính khác

Dịch vụ chuyển phát nhanh

Tr.đồng

150

203

279

354

429

505

Dịch vụ chuyển tiền nhanh

Tr.đồng

328

359

418.251

476

535

593

Dịch vụ điện hoa

Tr.đồng

25

30

33

37

41

44

2. Quy hoạch phát triển bưu chính đến 2010
a) Mạng bưu chính
Bảng 2: Quy hoạch phát triển mạng điểm phục vụ bưu chính

TT

Tên huyện, thành phố thuộc tỉnh

Số điểm phục vụ sau quy hoạch

Số điểm phục vụ phát triển thêm

Số dân phục vụ bình quân/1 điểm phục vụ

Bán kính phục vụ bình quân (km)

1

Thị xã Sơn La

62

34

1.221

1,29

2

Huyện Quỳnh Nhai

32

24

2.048

3,24

3

Huyện Mường La

49

28

1.686

3,04

4

Huyện Thuận Châu

60

27

2.262

2,86

5

Huyện Bắc Yên

36

23

1.408

3,12

6

Huyện Phù Yên

53

23

1.951

2,72

7

Huyện Mai Sơn

61

32

2.050

2,73

8

Huyện Sông Mã

41

20

2.720

3,57

9

Huyện Yên Châu

42

23

1.513

2,55

10

Huyện Mộc Châu

66

30

2.154

3,15

11

Huyện Sốp Cộp

33

25

1.086

3,77

Tổng

535

289

1.854

2,90

Mở rộng phát triển các điểm Bưu điện văn hoá xã, các đại lý, hạn chế phát triển các bưu cục.
Xây dựng hoàn thiện 35 điểm Bưu điện văn hoá xã trên toàn tỉnh, phát triển mới 250 điểm phục vụ, chú trọng phát triển đại lý phục vụ. Đến năm 2010 toàn tỉnh có 539 điểm phục vụ.

Content:
Mạng bưu chính
Bảng 2: Quy hoạch phát triển mạng điểm phục vụ bưu chính

TT

Tên huyện, thành phố thuộc tỉnh

Số điểm phục vụ sau quy hoạch

Số điểm phục vụ phát triển thêm

Số dân phục vụ bình quân/1 điểm phục vụ

Bán kính phục vụ bình quân (km)

1

Thị xã Sơn La

62

34

1.221

1,29

2

Huyện Quỳnh Nhai

32

24

2.048

3,24

3

Huyện Mường La

49

28

1.686

3,04

4

Huyện Thuận Châu

60

27

2.262

2,86

5

Huyện Bắc Yên

36

23

1.408

3,12

6

Huyện Phù Yên

53

23

1.951

2,72

7

Huyện Mai Sơn

61

32

2.050

2,73

8

Huyện Sông Mã

41

20

2.720

3,57

9

Huyện Yên Châu

42

23

1.513

2,55

10

Huyện Mộc Châu

66

30

2.154

3,15

11

Huyện Sốp Cộp

33

25

1.086

3,77

Tổng

535

289

1.854

2,90

Mở rộng phát triển các điểm Bưu điện văn hoá xã, các đại lý, hạn chế phát triển các bưu cục.
Xây dựng hoàn thiện 35 điểm Bưu điện văn hoá xã trên toàn tỉnh, phát triển mới 250 điểm phục vụ, chú trọng phát triển đại lý phục vụ. Đến năm 2010 toàn tỉnh có 539 điểm phục vụ.