Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,56

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,00

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,14

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,34

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,98

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

0,14

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,56

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

119,00

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,14

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,34

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,98

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

0,14

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,21

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)