Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

785,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

298,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

151,09

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

102,01

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,54

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

785,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

142,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

298,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

151,09

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

102,01

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,54

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.