Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 982/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 982/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2023

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

63.703,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.866,31

78,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.969,11

17,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.631,56

16,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.143,86

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.412,73

6,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,19

21,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

18,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.386,18

10,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,51

1,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

691,28

1,09

1.8

Đất làm muối

LMU

5,52

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

661,94

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.524,91

19,66

Trong đó:

Content:
Diện tích, các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2023

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

63.703,53

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.866,31

78,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.969,11

17,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.631,56

16,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.143,86

1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.412,73

6,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,19

21,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

18,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.386,18

10,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,51

1,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

691,28

1,09

1.8

Đất làm muối

LMU

5,52

0,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

661,94

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.524,91

19,66

Trong đó: