Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3141/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 831/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3141/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 831/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 06/02/2014 của UBND Thành phố, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Hà Đông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích đất tự nhiên

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

1308,07

1296,23

1267,85

1181,92

633,73

580,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

818,30

806,46

778,08

712,28

337,73

296,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

818,30

806,46

778,08

712,28

337,73

296,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,25

105,25

105,25

103,90

81,75

79,25

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,53

34,53

34,53

32,75

26,30

26,30

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

349,99

349,99

349,99

332,99

187,94

178,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3493,24

3505,08

3533,46

3619,39

4167,59

4220,37

Trong đó:

Content:
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Hà Đông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích đất tự nhiên

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

1308,07

1296,23

1267,85

1181,92

633,73

580,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

818,30

806,46

778,08

712,28

337,73

296,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

818,30

806,46

778,08

712,28

337,73

296,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,25

105,25

105,25

103,90

81,75

79,25

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,53

34,53

34,53

32,75

26,30

26,30

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

349,99

349,99

349,99

332,99

187,94

178,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3493,24

3505,08

3533,46

3619,39

4167,59

4220,37

Trong đó: