Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1347/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1347/QĐ-UBND 2014 quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thung Lũng Tím, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất, chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật
5.1. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc
...
b) Chỉ tiêu về mật độ và tầng cao xây dựng tối đa - tối thiểu
- Mật độ xây dựng (gộp) khu dân cư tối đa là 27,07%, tầng cao xây dựng từ 1-8 tầng.
- Khu vực rừng phòng hộ thực hiện theo quy định của hợp đồng giao khoán rừng.
5.2. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật
a) Cấp nước
- Sinh hoạt: 150 lít/người.ng.đêm.
- Công trình công cộng, thương mại: 2,0 lít/m2 sàn.ng.đêm.
- Tưới cây: 3,0 lít/m2.ng.đêm.
- Rửa đường: 0,5 lít/m2.ng.đêm.
- Chữa cháy: 15,0 lít/s, số lượng đám cháy xảy ra đồng thời là 02 trong 03 giờ.
b) Cấp điện
- Sinh hoạt: 1500kWh/người/năm.
- Công trình công cộng, thương mại: 20 - 30W/m2sàn.
- Chiếu sáng cây xanh và cảnh quan: 15W/m2.
- Chiếu sáng giao thông: 15W/m2.
c. Thoát nước thải sinh hoạt: ≥ 80% tổng lưu lượng nước cấp cần xử lý.
d. Rác thải sinh hoạt: 1,2kg/người/ngày.
5.3. Cơ cấu sử dụng đất
Tổng diện tích khu đất rộng 722.837,23m2, được cơ cấu sử dụng như sau:
a) Đất khu dân cư
Có tổng diện tích chiếm đất là 504.620,57m2, trong đó:
- Đất thương mại dịch vụ: chiếm diện tích 77.328,11m2, tỷ lệ 15,3%.
- Đất ở kết hợp thương mại dịch vụ - motel: chiếm diện tích 30.674,96m2, tỷ lệ 6,1%.
- Đất ở nhà phố thương mại: chiếm diện tích 34.280,75m2, tỷ lệ 6,8%.
- Đất ở biệt thự vườn: chiếm diện tích 161.426,01m2, tỷ lệ 32,0%.
- Đất công trình công cộng: chiếm diện tích 2.277,71m2, tỷ lệ 0,5%.
- Đất cây xanh - mặt nước: chiếm diện tích 87.449,37m2, tỷ lệ 17,3%.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: chiếm diện tích 1.200,87m2, tỷ lệ 0,2%.
- Đất giao thông, sân bãi: chiếm diện tích 109.982,79m2, tỷ lệ 21,8%.
b) Đất rừng phòng hộ: Có diện tích chiếm đất là 218.216,66m2.

Content:
Chỉ tiêu về mật độ và tầng cao xây dựng tối đa - tối thiểu
- Mật độ xây dựng (gộp) khu dân cư tối đa là 27,07%, tầng cao xây dựng từ 1-8 tầng.
- Khu vực rừng phòng hộ thực hiện theo quy định của hợp đồng giao khoán rừng.
5.2. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật
a) Cấp nước
- Sinh hoạt: 150 lít/người.ng.đêm.
- Công trình công cộng, thương mại: 2,0 lít/m2 sàn.ng.đêm.
- Tưới cây: 3,0 lít/m2.ng.đêm.
- Rửa đường: 0,5 lít/m2.ng.đêm.
- Chữa cháy: 15,0 lít/s, số lượng đám cháy xảy ra đồng thời là 02 trong 03 giờ.
Cấp điện
- Sinh hoạt: 1500kWh/người/năm.
- Công trình công cộng, thương mại: 20 - 30W/m2sàn.
- Chiếu sáng cây xanh và cảnh quan: 15W/m2.
- Chiếu sáng giao thông: 15W/m2.
c. Thoát nước thải sinh hoạt: ≥ 80% tổng lưu lượng nước cấp cần xử lý.
d. Rác thải sinh hoạt: 1,2kg/người/ngày.
5.3. Cơ cấu sử dụng đất
Tổng diện tích khu đất rộng 722.837,23m2, được cơ cấu sử dụng như sau:
a) Đất khu dân cư
Có tổng diện tích chiếm đất là 504.620,57m2, trong đó:
- Đất thương mại dịch vụ: chiếm diện tích 77.328,11m2, tỷ lệ 15,3%.
- Đất ở kết hợp thương mại dịch vụ - motel: chiếm diện tích 30.674,96m2, tỷ lệ 6,1%.
- Đất ở nhà phố thương mại: chiếm diện tích 34.280,75m2, tỷ lệ 6,8%.
- Đất ở biệt thự vườn: chiếm diện tích 161.426,01m2, tỷ lệ 32,0%.
- Đất công trình công cộng: chiếm diện tích 2.277,71m2, tỷ lệ 0,5%.
- Đất cây xanh - mặt nước: chiếm diện tích 87.449,37m2, tỷ lệ 17,3%.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: chiếm diện tích 1.200,87m2, tỷ lệ 0,2%.
- Đất giao thông, sân bãi: chiếm diện tích 109.982,79m2, tỷ lệ 21,8%.
Đất rừng phòng hộ: Có diện tích chiếm đất là 218.216,66m2.