Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 688/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "688/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 688/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ngũ Hành Sơn Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoà Hải

Hoà Quý

Khuê Mỹ

Mỹ An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

8,8440

1,0620

6,7068

0,5593

0,5159

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

8,8281

1,0620

6,7068

0,5593

0,5000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,0013

4,0013

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,0013

4,0013

1.2

Đất trồng cây trồng năm khác

HNK/PNN

2,1516

0,6620

1,2896

0,2000

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,6752

0,4000

1,4159

0,3593

0,5000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rùng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0159

0,0159

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Ngũ Hành Sơn
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoà Hải

Hoà Quý

Khuê Mỹ

Mỹ An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (8)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

8,8440

1,0620

6,7068

0,5593

0,5159

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

8,8281

1,0620

6,7068

0,5593

0,5000

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,0013

4,0013

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,0013

4,0013

1.2

Đất trồng cây trồng năm khác

HNK/PNN

2,1516

0,6620

1,2896

0,2000

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,6752

0,4000

1,4159

0,3593

0,5000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rùng đặc dụng

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0159

0,0159

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.