Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 386/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "386/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "386/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "386/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "386/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "386/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 386/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

452,05

41,04

93,93

18,52

71,32

58,95

51,02

67,45

2,27

22,09

25,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,83

30,63

66,85

12,40

46,33

49,21

40,82

64,74

2,27

16,39

14,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,06

9,20

24,04

6,12

17,36

9,74

6,94

2,52

3,72

7,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,16

0,71

3,04

7,64

3,26

0,19

1,98

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.328,17

253,66

554,04

755,95

239,99

328,73

141,30

449,90

474,56

133,96

121,11

194,93

680,02

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Linh Đông

Hiệp Bình Chánh

Hiệp Bình Phước

Tam Phú

Linh Xuân

Linh Chiểu

Trường Thọ

Bình Chiểu

Linh Tây

Bình Thọ

Tam Bình

Linh Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

452,05

41,04

93,93

18,52

71,32

58,95

51,02

67,45

2,27

22,09

25,46

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa**

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

343,83

30,63

66,85

12,40

46,33

49,21

40,82

64,74

2,27

16,39

14,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,06

9,20

24,04

6,12

17,36

9,74

6,94

2,52

3,72

7,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,16

0,71

3,04

7,64

3,26

0,19

1,98

3,34

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.328,17

253,66

554,04

755,95

239,99

328,73

141,30

449,90

474,56

133,96

121,11

194,93

680,02