Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2010/QĐ-UBND bảng giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2010/QĐ-UBND bảng giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương như sau:
...
4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2 Bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho huyện Dĩ An.
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“2. Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

4. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

Content:
Đất nuôi trồng thủy sản:

90

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2 Bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho huyện Dĩ An.
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“2. Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440