Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.512

2,1

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.5

7.347

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học ngã 3 giòng (hiện hữu mở rộng)

I.2

1.165

40

1

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

I.1

2.145

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

3.821

30

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.696

10,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

35.053

5

1

0,05

I.6

16.235

I.7

13.418

I.8

5.400

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

7.643

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

75.852

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,14 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

96.160

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15.000

- Đất văn hóa

I.3

15.000

30

1

3

0,9

2.2. Đất công trình tôn giáo (chùa Quang Thọ)

I.9

2.250

2.3. Đất đường giao thông đối ngoại

78.910

Đơn vị ở 2 (diện tích 1.138.084 m2; dự báo quy mô dân số 8000 người)

1. Đất đơn vị ở

982.179

122,8

1.1. Đất nhóm nhà ở

771.704

96,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

362.608

100,2

II.21

14.399

40

1

5

2,0

II.22

19.760

40

1

5

2,0

II.23

Content:
8.512

2,1

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

I.5

7.347

30

1

2

0,6

+ Trường tiểu học ngã 3 giòng (hiện hữu mở rộng)

I.2

1.165

40

1

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

I.1

2.145

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

3.821

30

1

5

1,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.696

10,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

35.053

5

1

0,05

I.6

16.235

I.7

13.418

I.8

5.400

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

I.4

7.643

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông

75.852

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

15,14 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

96.160

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15.000

- Đất văn hóa

I.3

15.000

30

1

3

0,9

2.2. Đất công trình tôn giáo (chùa Quang Thọ)

I.9

2.250

2.3. Đất đường giao thông đối ngoại

78.910

Đơn vị ở 2 (diện tích 1.138.084 m2; dự báo quy mô dân số 8000 người)

1. Đất đơn vị ở

982.179

122,8

1.1. Đất nhóm nhà ở

771.704

96,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

362.608

100,2

II.21

14.399

40

1

5

2,0

II.22

19.760

40

1

5

2,0

II.23