Document: Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP thực hiện Công ước Cấm phát triển sản xuất vũ khí hóa học mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP thực hiện Công ước Cấm phát triển sản xuất vũ khí hóa học mới nhất có nội dung như sau:

Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
1. Ban hành Danh mục các hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Bổ sung trường hợp ngoại trừ đối với một số hoá chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

55

Asen và hợp chất của asen, ngoại trừ:

Arsenic and arsenic compounds.
Exemption:

2812.10

---

---

Arsenic trichloride

Arsenic trichloride

2812.10

7784-34-1

AsCl3

79

Xyanua và hợp chất xyanua, ngoại trừ:

Cyanide and cyanide compound.
Exemption:

2811.19

---

---

Cyanogen chloride

Cyanogen chloride

2853.10

506-77-4

CClN

Hydrogen cyanide

Hydrogen cyanide

2811.12

74-90-8

HCN

3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

263

Dimetyl photphit

Dimethyl phosphite

29209090

868-85-9

C2H7O3P

333

Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos

Fonofos (O-Ethyl S-phenylethylphosp honodithioate)

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

489

Metyl dietanol amin

Methyldiethanol amine

29221990

105-59-9

C5H13ON

618

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

29051900

464-07-3

C6H14O

720

Triethy photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

137

Bis(2-clo etyl) sunphit

Bis(2-chloro ethyl) sulphide

29309090

505-60-2

C4H8Cl2S

198

Cacbon diclorua

Carbonic dichloride (phosgene)

28112990

75-44-5

CCl2O

242

Clopicrin: Triclo nitro metan

Chloropicrin: Trichloro nitro metan

29049000

76-06-2

CCl3NO2

291

Cyanogen clorit

Cyanogen chloride

28530000

506-77-4

CClN

374

Dietyl photphit

Diethyl phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

527

Fonofos

Fonofos

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

656

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

658

Lưu huỳnh diclorit

Sulfur dichloride

28121000

10545-99-0

SCl2

762

N,n-dietyl amino etanol

N,n-diethyl amino etanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

767

N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,n-Dimetyl amino ethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

815

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

918

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen

1-Propene,1,1,3,3,3- pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-

29033990

382-21-8

C4F8

935

Phosphorus triclorit

Phosphorus trichloride

28121000

7719-12-2

PCl3

937

Photpho pentaclorua

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

1090

Trietyl photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

1103

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

5. Hóa chất Bảng 1 thuộc Danh mục Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư.

Content:
Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
1. Ban hành Danh mục các hóa chất Bảng 1, hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Bổ sung trường hợp ngoại trừ đối với một số hoá chất thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

55

Asen và hợp chất của asen, ngoại trừ:

Arsenic and arsenic compounds.
Exemption:

2812.10

---

---

Arsenic trichloride

Arsenic trichloride

2812.10

7784-34-1

AsCl3

79

Xyanua và hợp chất xyanua, ngoại trừ:

Cyanide and cyanide compound.
Exemption:

2811.19

---

---

Cyanogen chloride

Cyanogen chloride

2853.10

506-77-4

CClN

Hydrogen cyanide

Hydrogen cyanide

2811.12

74-90-8

HCN

3. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

263

Dimetyl photphit

Dimethyl phosphite

29209090

868-85-9

C2H7O3P

333

Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos

Fonofos (O-Ethyl S-phenylethylphosp honodithioate)

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

489

Metyl dietanol amin

Methyldiethanol amine

29221990

105-59-9

C5H13ON

618

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol

Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol

29051900

464-07-3

C6H14O

720

Triethy photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

137

Bis(2-clo etyl) sunphit

Bis(2-chloro ethyl) sulphide

29309090

505-60-2

C4H8Cl2S

198

Cacbon diclorua

Carbonic dichloride (phosgene)

28112990

75-44-5

CCl2O

242

Clopicrin: Triclo nitro metan

Chloropicrin: Trichloro nitro metan

29049000

76-06-2

CCl3NO2

291

Cyanogen clorit

Cyanogen chloride

28530000

506-77-4

CClN

374

Dietyl photphit

Diethyl phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

527

Fonofos

Fonofos

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

656

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

658

Lưu huỳnh diclorit

Sulfur dichloride

28121000

10545-99-0

SCl2

762

N,n-dietyl amino etanol

N,n-diethyl amino etanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

767

N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,n-Dimetyl amino ethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

815

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

918

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen

1-Propene,1,1,3,3,3- pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-

29033990

382-21-8

C4F8

935

Phosphorus triclorit

Phosphorus trichloride

28121000

7719-12-2

PCl3

937

Photpho pentaclorua

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

1090

Trietyl photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

1103

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

5. Hóa chất Bảng 1 thuộc Danh mục Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư.