Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2014", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 211/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tuy An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.069,60

3.112,04

3.125,12

3.136,77

3.424,97

3.629,02

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

830,92

39,77

19,09

6,65

282,72

482,69

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

210,44

3,07

2,64

3,21

121,10

80,42

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,79

0,55

0,88

0,34

49,09

46,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,95

0,20

0,21

-

4,54

2,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,24

3,62

-

-

4,65

1,97

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

387,67

24,68

4,39

-

39,60

319,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,67

-

0,17

-

1,50

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

213,95

8,20

11,68

3,44

111,33

79,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

119,18

10,90

-

-

35,28

73,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa
nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

5,00

-

-

-

5,00

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

83,90

10,90

-

-

-

73,00

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

30,28

-

-

-

30,28

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.217,52

315,21

606,36

132,50

512,00

1.651,45

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

16,22

3,00

13,22

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,22

3,00

13,22

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,40

2,90

2,50

-

5,00

5,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

107,37

-

107,37

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.802,98

307,21

483,27

112,50

455,00

1.445,00

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

275,55

2,10

-

20,00

52,00

201,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

187,66

7,31

0,51

-

99,38

80,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,07

1,07

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,00

-

-

-

1,00

1,00

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

116,90

-

-

-

73,90

43,00

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,20

-

-

-

4,60

4,60

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

20,00

-

-

-

-

20,00

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

3,50

-

-

-

0,50

3,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11,30

-

-

-

4,00

7,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,19

6,24

0,51

-

11,38

1,06

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

-

-

-

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,38

-

-

-

0,38

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

-

-

-

0,50

3

Đất khu du lịch

DDL

140,00

-

-

-

-

140,00

Content:
3.069,60

3.112,04

3.125,12

3.136,77

3.424,97

3.629,02

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

830,92

39,77

19,09

6,65

282,72

482,69

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

210,44

3,07

2,64

3,21

121,10

80,42

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,79

0,55

0,88

0,34

49,09

46,93

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,95

0,20

0,21

-

4,54

2,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,24

3,62

-

-

4,65

1,97

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

387,67

24,68

4,39

-

39,60

319,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,67

-

0,17

-

1,50

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

213,95

8,20

11,68

3,44

111,33

79,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

119,18

10,90

-

-

35,28

73,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa
nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

5,00

-

-

-

5,00

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

83,90

10,90

-

-

-

73,00

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

30,28

-

-

-

30,28

-

Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.217,52

315,21

606,36

132,50

512,00

1.651,45

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

16,22

3,00

13,22

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,22

3,00

13,22

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,40

2,90

2,50

-

5,00

5,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

107,37

-

107,37

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.802,98

307,21

483,27

112,50

455,00

1.445,00

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

275,55

2,10

-

20,00

52,00

201,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

187,66

7,31

0,51

-

99,38

80,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,00

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,07

1,07

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,00

-

-

-

1,00

1,00

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

116,90

-

-

-

73,90

43,00

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,20

-

-

-

4,60

4,60

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

20,00

-

-

-

-

20,00

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

3,50

-

-

-

0,50

3,00

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11,30

-

-

-

4,00

7,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

19,19

6,24

0,51

-

11,38

1,06

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

-

-

-

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,38

-

-

-

0,38

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

-

-

-

0,50

3

Đất khu du lịch

DDL

140,00

-

-

-

-

140,00