Document: Điểm d Khoản 9 Điều 1 Quyết định 43/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định quản lý tài nguyên nước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Xuân Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/10/2023", "sign_number": "43/2023/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Xuân Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 9 Điều 1 Quyết định 43/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định quản lý tài nguyên nước Hồ Chí Minh

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
...
9. Sửa đổi Điều 23 như sau:
“Điều 23. Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước
“1. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất; hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước nước mặt, nước biển; hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước và hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34 của Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
2. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
...
d) Trả kết quả giải quyết hồ sơ cấp phép thực hiện theo khoản 4 Điều 36 Nghị định số 02/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Trình tự, thủ tục trả lại giấy phép tài nguyên nước
Chủ giấy phép nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử qua hệ thống cổng dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép cho Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 điều này, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra và ký Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép tài nguyên nước.
5. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép và thu hồi giấy phép về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Điều 40, Điều 41 của Nghị định số 02/2023/NĐ-CP của Chính phủ”.

Content:
Trả kết quả giải quyết hồ sơ cấp phép thực hiện theo khoản 4 Điều 36 Nghị định số 02/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Trình tự, thủ tục trả lại giấy phép tài nguyên nước
Chủ giấy phép nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử qua hệ thống cổng dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép cho Sở Tài nguyên và Môi trường. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 điều này, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra và ký Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép tài nguyên nước.
5. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép và thu hồi giấy phép về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Điều 40, Điều 41 của Nghị định số 02/2023/NĐ-CP của Chính phủ”.