Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 173/2002/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết khu vực di tích Cổ Loa, huyện Đông Anh, Hà Nội-Tỷ lệ 1.2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/12/2002", "sign_number": "173/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/12/2002", "sign_number": "173/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/12/2002", "sign_number": "173/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/12/2002", "sign_number": "173/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/12/2002", "sign_number": "173/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 173/2002/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết khu vực di tích Cổ Loa, huyện Đông Anh, Hà Nội-Tỷ lệ 1.2000

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu vực di tích Cổ Loa, huyện Đông Anh, Hà Nội - Tỷ lệ 1/2000 do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.19

453.21

54.58

1.1

A1

Thành Ngoại

173.98

1.2

A2

Thành Trung

233.93

1.3

A3

Thành Nội

45.30

2

Khu B

Vành đai điều chỉnh xây dựng

159.33

10.97

7.13

1.75

179.18

21.58

2.1

B1

Ngoài thành Ngoại

59.39

2.2

B2

Giữa thành Ngoại và thành Trung

23.69

2.3

B3

Giữa thành Trung và thành Nội

96.10

3

Khu C

Khu vưc phát triển

128.73

69.22

197.95

23.34

3.1

C1

Vườn hoa

53.42

3.2

C2

Công viên truyền thuyết

74.38

3.3

C3

Công viên đô thị

30.65

3.4

GT Đô thị

Giao thông đô thị

39.50

Tộng cộng

658.47

62.0

103.93

Content:
4.19

453.21

54.58

1.1

A1

Thành Ngoại

173.98

1.2

A2

Thành Trung

233.93

1.3

A3

Thành Nội

45.30

2

Khu B

Vành đai điều chỉnh xây dựng

159.33

10.97

7.13

1.75

179.18

21.58

2.1

B1

Ngoài thành Ngoại

59.39

2.2

B2

Giữa thành Ngoại và thành Trung

23.69

2.3

B3

Giữa thành Trung và thành Nội

96.10

3

Khu C

Khu vưc phát triển

128.73

69.22

197.95

23.34

3.1

C1

Vườn hoa

53.42

3.2

C2

Công viên truyền thuyết

74.38

3.3

C3

Công viên đô thị

30.65

3.4

GT Đô thị

Giao thông đô thị

39.50

Tộng cộng

658.47

62.0

103.93