Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "545/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 545/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Diện tích (Ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

22.251,10

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.447,30

64,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.581,29

16,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.846,37

8,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.678,10

7,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.853,91

8,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.632,07

20,82

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.839,01

8,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

670,71

3,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

192,18

0,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.955,60

31,26

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Diện tích (Ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

22.251,10

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.447,30

64,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.581,29

16,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.846,37

8,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.678,10

7,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.853,91

8,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.632,07

20,82

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.839,01

8,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

670,71

3,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

192,18

0,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.955,60

31,26