Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 604/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/03/2022", "sign_number": "604/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 604/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,10

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

51,98

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

222,96

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,32

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,52

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,54

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,36

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.126,08

8,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.765,19

4,34

-

Đất thủy lợi

DTL

1.122,14

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,23

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,32

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

173,08

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

154,55

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

65,87

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,64

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,97

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,07

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,92

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

758,31

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,79

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,23

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,09

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.851,82

2,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

310,92

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,66

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,05

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.062,69

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,10

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

51,98

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

222,96

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

127,32

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,52

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,54

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,36

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.126,08

8,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.765,19

4,34

-

Đất thủy lợi

DTL

1.122,14

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,23

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,32

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

173,08

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

154,55

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

65,87

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,64

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,97

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,07

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,92

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

758,31

1,19

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

12,79

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,23

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,09

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.851,82

2,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

310,92

0,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,66

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

42,05

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.062,69

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC