Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gia Bình Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.759,02

466,50

826,96

708,05

767,89

1.146,94

819,15

713,20

688,09

634,50

818,13

1.120,53

637,16

619,10

792,82

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.168,60

215,16

479,54

384,50

444,04

582,31

484,90

434,59

469,71

306,47

455,90

760,55

357,78

290,51

502,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.056,68

184,60

261,80

221,00

245,00

199,33

316,73

285,70

330,74

226,78

340,94

568,69

266,03

241,79

367,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.056,68

184,60

261,80

221,00

245,00

199,33

316,73

285,70

330,74

226,78

340,94

568,69

266,03

241,79

367,55

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

853,94

2,15

145,54

91,93

99,75

258,34

125,64

44,66

8,47

13,47

8,87

38,32

4,99

0,56

11,25

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,07

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

854,01

2,15

145,54

92,00

99,75

258,34

125,64

44,66

8,47

13,47

8,87

38,32

4,99

0,56

11,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

177,44

6,72

2,91

1,75

15,93

4,51

4,54

24,57

37,47

5,09

29,70

5,99

5,61

12,79

19,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,75

8,20

7,67

24,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.004,94

21,69

69,27

50,25

75,16

117,13

37,91

79,66

87,94

48,92

75,28

146,61

56,05

35,37

103,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,78

0,02

19,50

3,00

0,08

5,09

4,54

1,11

0,94

0,22

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.560,00

251,32

346,70

318,79

320,28

564,50

332,37

276,57

218,38

315,66

362,23

359,98

274,84

328,20

290,18

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.759,02

466,50

826,96

708,05

767,89

1.146,94

819,15

713,20

688,09

634,50

818,13

1.120,53

637,16

619,10

792,82

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.168,60

215,16

479,54

384,50

444,04

582,31

484,90

434,59

469,71

306,47

455,90

760,55

357,78

290,51

502,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.056,68

184,60

261,80

221,00

245,00

199,33

316,73

285,70

330,74

226,78

340,94

568,69

266,03

241,79

367,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.056,68

184,60

261,80

221,00

245,00

199,33

316,73

285,70

330,74

226,78

340,94

568,69

266,03

241,79

367,55

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

853,94

2,15

145,54

91,93

99,75

258,34

125,64

44,66

8,47

13,47

8,87

38,32

4,99

0,56

11,25

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

0,07

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

854,01

2,15

145,54

92,00

99,75

258,34

125,64

44,66

8,47

13,47

8,87

38,32

4,99

0,56

11,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

177,44

6,72

2,91

1,75

15,93

4,51

4,54

24,57

37,47

5,09

29,70

5,99

5,61

12,79

19,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,75

8,20

7,67

24,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.004,94

21,69

69,27

50,25

75,16

117,13

37,91

79,66

87,94

48,92

75,28

146,61

56,05

35,37

103,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,78

0,02

19,50

3,00

0,08

5,09

4,54

1,11

0,94

0,22

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.560,00

251,32

346,70

318,79

320,28

564,50

332,37

276,57

218,38

315,66

362,23

359,98

274,84

328,20

290,18

Trong đó: