Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cửa khẩu Khẹo Thường Xuân Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng đô thị Cửa khẩu Khẹo Thường Xuân Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị Cửa khẩu Khẹo, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
4.0

1.60

II

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

CC - TM

120.500

1,24

1

Đất thương mại, dịch vụ 01

CC - TM01

11.600

40.0

4.0

1.60

2

Đất thương mại, dịch vụ 02

CC - TM02

18.500

40.0

4.0

1.60

3

Đất thương mại, dịch vụ 03

CC - TM03

9.300

40.0

4.0

1.60

4

Đất thương mại, dịch vụ 04

CC - TM04

12.600

40.0

4.0

1.60

5

Đất thương mại, dịch vụ 05

CC - TM05

20.800

40.0

4.0

1.60

6

Đất thương mại, dịch vụ 06

CC - TM06

47.700

40.0

4.0

1.60

III

ĐẤT Y TẾ

9.120

40.0

2.0

0.80

0,10

IV

TRUNG TÂM VĂN HÓA - TT

45.875

0,46

1

Đất sân thể thao 01

CC - TT01

18.500

10.0

2.0

0.40

2

Đất văn hóa 02

CC - TT02

7.680

40.0

3.0

0.90

3

Đất văn hóa 02

CC - TT03

19.695

20.0

3.0

0.90

V

ĐẤT CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC

CC - TTK

26.210

0,27

1

Đất trường học 01

CC - GD01

19.840

40.0

1.5

0.30

2

Đất trường học 02

CC - GD02

6.390

40.0

1.5

0.30

VI

ĐẤT TRUNG TÂM KHU Ở

CC - KO

53.770

0.56

VII

ĐẤT CÂY XANH ĐÔ THỊ

65.000

0.65

VIII

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

272.500

2.81

IX

ĐẤT Ở

743.120

7,70

9.1

Đất dân cư hiện trạng cải tạo

DC - HT

549.985

9.2

Đất dân cư mới

DC - PT

193.135

B

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC DÂN DỤNG

682.570

7.10

I

ĐẤT QUỐC PHÒNG

57.070

0.59

II

ĐẤT GIAO THÔNG, CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI

350.500

3.62

1

Đất giao thông đối ngoại, bến xe

300.000

2

Đất công trình trạm cấp điện, xử lý cấp, thoát nước

50.500

III

ĐẤT MÔI TRƯỜNG

75.000

0.83

1

Đất nghĩa địa

CC - NĐ

25.000

2

Đất Bãi rác

CC - R

50.000

IV

ĐẤT DỰ PHÒNG PHÁT TRIỂN

200.000

2.06

C

ĐẤT KHÁC

7.620.035

78.80

1

ĐẤT MẶT NƯỚC, SÔNG SUỐI

186.200

1.90

2

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

833.915

8.60

3

ĐẤT LÂM NGHIỆP, ĐỒI NÚI

6.599.920

68.30

TỔNG DIỆN TÍCH:

9.670.000

100%

4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị
4.1. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản của đô thị như sau:
- Đất dân dụng 240 m2 /người, trong đó:

+ Đất đơn vị ở:

148,6 m2/người;

- Đất ở cũ:

151,3 m2/người;

- Đất ở mới:

141,5 m2/người;

+ Đất giao thông:

54,4 m2/người;

+ Công trình dịch vụ công cộng:

24,0 m2/người;

+ Cây xanh, TDTT:

13,0 m2/người;

- Chỉ tiêu điện năng:

400 KWh/người.năm;

- Cấp nước sinh hoạt:

100 lít/ người- ngày đêm;

- Chất thải rắn:

0.8kg/ng/ngđ;

- Thu gom xử lý:

90% chất thải;

Hệ thống các công trình hạ tầng xã hội phục vụ công cộng trong đô thị như công trình giáo dục các cấp, y tế, TDTT, Văn hóa, Chợ... được tính toán và bố trí theo qui mô dân số, cơ cấu qui hoạch và tổ chức hành chính đô thị, đảm bảo chỉ tiêu thiết kế các công trình công cộng theo qui chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng (QCXDVN01:2008/BXD).
4.2. Định hướng phát triển và tổ chức không gian đô thị:
Không gian đô thị được chia làm 4 khu vực trên cơ sở hiện trạng các khu dân cư và phát triển đô thị gồm:
- Khu Cửa khẩu Khẹo - Trung tâm kinh tế dịch vụ, thương mại cửa khẩu.
- Khu Trung tâm hành chính, giáo dục, văn hóa thể thao đô thị.
- Khu làng bản truyền thống gắn với nhà vườn và phát triển Tiểu thủ công nghiệp - làng nghề.
- Khu sản xuất nông - lâm nghiệp.

Content:
4.0

1.60

II

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

CC - TM

120.500

1,24

1

Đất thương mại, dịch vụ 01

CC - TM01

11.600

40.0

4.0

1.60

2

Đất thương mại, dịch vụ 02

CC - TM02

18.500

40.0

4.0

1.60

3

Đất thương mại, dịch vụ 03

CC - TM03

9.300

40.0

4.0

1.60

4

Đất thương mại, dịch vụ 04

CC - TM04

12.600

40.0

4.0

1.60

5

Đất thương mại, dịch vụ 05

CC - TM05

20.800

40.0

4.0

1.60

6

Đất thương mại, dịch vụ 06

CC - TM06

47.700

40.0

4.0

1.60

III

ĐẤT Y TẾ

9.120

40.0

2.0

0.80

0,10

IV

TRUNG TÂM VĂN HÓA - TT

45.875

0,46

1

Đất sân thể thao 01

CC - TT01

18.500

10.0

2.0

0.40

2

Đất văn hóa 02

CC - TT02

7.680

40.0

3.0

0.90

3

Đất văn hóa 02

CC - TT03

19.695

20.0

3.0

0.90

V

ĐẤT CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC

CC - TTK

26.210

0,27

1

Đất trường học 01

CC - GD01

19.840

40.0

1.5

0.30

2

Đất trường học 02

CC - GD02

6.390

40.0

1.5

0.30

VI

ĐẤT TRUNG TÂM KHU Ở

CC - KO

53.770

0.56

VII

ĐẤT CÂY XANH ĐÔ THỊ

65.000

0.65

VIII

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

272.500

2.81

IX

ĐẤT Ở

743.120

7,70

9.1

Đất dân cư hiện trạng cải tạo

DC - HT

549.985

9.2

Đất dân cư mới

DC - PT

193.135

B

ĐẤT NGOÀI KHU VỰC DÂN DỤNG

682.570

7.10

I

ĐẤT QUỐC PHÒNG

57.070

0.59

II

ĐẤT GIAO THÔNG, CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI

350.500

3.62

1

Đất giao thông đối ngoại, bến xe

300.000

2

Đất công trình trạm cấp điện, xử lý cấp, thoát nước

50.500

III

ĐẤT MÔI TRƯỜNG

75.000

0.83

1

Đất nghĩa địa

CC - NĐ

25.000

2

Đất Bãi rác

CC - R

50.000

IV

ĐẤT DỰ PHÒNG PHÁT TRIỂN

200.000

2.06

C

ĐẤT KHÁC

7.620.035

78.80

1

ĐẤT MẶT NƯỚC, SÔNG SUỐI

186.200

1.90

2

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

833.915

8.60

3

ĐẤT LÂM NGHIỆP, ĐỒI NÚI

6.599.920

68.30

TỔNG DIỆN TÍCH:

9.670.000

100%

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị
4.1. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản của đô thị như sau:
- Đất dân dụng 240 m2 /người, trong đó:

+ Đất đơn vị ở:

148,6 m2/người;

- Đất ở cũ:

151,3 m2/người;

- Đất ở mới:

141,5 m2/người;

+ Đất giao thông:

54,4 m2/người;

+ Công trình dịch vụ công cộng:

24,0 m2/người;

+ Cây xanh, TDTT:

13,0 m2/người;

- Chỉ tiêu điện năng:

400 KWh/người.năm;

- Cấp nước sinh hoạt:

100 lít/ người- ngày đêm;

- Chất thải rắn:

0.8kg/ng/ngđ;

- Thu gom xử lý:

90% chất thải;

Hệ thống các công trình hạ tầng xã hội phục vụ công cộng trong đô thị như công trình giáo dục các cấp, y tế, TDTT, Văn hóa, Chợ... được tính toán và bố trí theo qui mô dân số, cơ cấu qui hoạch và tổ chức hành chính đô thị, đảm bảo chỉ tiêu thiết kế các công trình công cộng theo qui chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng (QCXDVN01:2008/BXD).
4.2. Định hướng phát triển và tổ chức không gian đô thị:
Không gian đô thị được chia làm 4 khu vực trên cơ sở hiện trạng các khu dân cư và phát triển đô thị gồm:
- Khu Cửa khẩu Khẹo - Trung tâm kinh tế dịch vụ, thương mại cửa khẩu.
- Khu Trung tâm hành chính, giáo dục, văn hóa thể thao đô thị.
- Khu làng bản truyền thống gắn với nhà vườn và phát triển Tiểu thủ công nghiệp - làng nghề.
- Khu sản xuất nông - lâm nghiệp.