Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3573/QĐ-UBND 2019 mở rộng truyền hình trực tuyến kết nối cấp tỉnh đến cấp xã Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3573/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3573/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3573/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3573/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/12/2019", "sign_number": "3573/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3573/QĐ-UBND 2019 mở rộng truyền hình trực tuyến kết nối cấp tỉnh đến cấp xã Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ hội nghị truyền hình triển khai mở rộng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến kết nối từ cấp tỉnh đến cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, với các nội dung chính sau:
...
5. Dự toán kinh phí: 18.223.737.943 đồng (Bằng chữ: Mười tám tỷ, hai trăm hai mươi ba triệu, bảy trăm ba mươi bảy ngàn, chín trăm bốn mươi ba đồng).
Trong đó:
- Chi phí thuê dịch vụ (05 năm): 17.998.398.000 đồng.
+ Năm 2019: 162.345.550 đồng.
+ Năm 2020: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2021: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2022: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2023: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2024: 3.599.679.600 đồng.
- Chi phí tư vấn: 162.345.550 đồng.
- Chi phí khác có liên quan: 62.994.393 đồng.
Giá thị thanh toán thuê dịch vụ cụ thể từng năm sẽ được xác định trên cơ sở giá dự thầu của đơn vị trúng thầu và số lượng điểm cầu, cuộc họp phát sinh trong năm.
4. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024.
5. Thời gian thực hiện: Năm 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024.
(Nội dung cụ thể như Kế hoạch thuê kèm theo).

Content:
Dự toán kinh phí: 18.223.737.943 đồng (Bằng chữ: Mười tám tỷ, hai trăm hai mươi ba triệu, bảy trăm ba mươi bảy ngàn, chín trăm bốn mươi ba đồng).
Trong đó:
- Chi phí thuê dịch vụ (05 năm): 17.998.398.000 đồng.
+ Năm 2019: 162.345.550 đồng.
+ Năm 2020: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2021: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2022: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2023: 3.599.679.600 đồng.
+ Năm 2024: 3.599.679.600 đồng.
- Chi phí tư vấn: 162.345.550 đồng.
- Chi phí khác có liên quan: 62.994.393 đồng.
Giá thị thanh toán thuê dịch vụ cụ thể từng năm sẽ được xác định trên cơ sở giá dự thầu của đơn vị trúng thầu và số lượng điểm cầu, cuộc họp phát sinh trong năm.
4. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024.
Thời gian thực hiện: Năm 2019, 2020, 2021, 2022, 2023, 2024.
(Nội dung cụ thể như Kế hoạch thuê kèm theo).