Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định  699/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến  2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định  699/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến  2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1.325,08

100,00

1.325,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

441,72

33,34

1,40

0,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

435,93

98,69

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

399,61

91,67

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

399,61

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

399,61

100,00

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,32

8,33

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,79

1,31

1,40

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

883,36

66,66

1.323,68

99,89

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1.325,08

100,00

1.325,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

441,72

33,34

1,40

0,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

435,93

98,69

-

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

399,61

91,67

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

399,61

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

399,61

100,00

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,32

8,33

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,79

1,31

1,40

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

883,36

66,66

1.323,68

99,89