Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5404/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Trường Thọ Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2015", "sign_number": "5404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2015", "sign_number": "5404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2015", "sign_number": "5404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2015", "sign_number": "5404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/10/2015", "sign_number": "5404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5404/QĐ-UBND duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu đô thị Trường Thọ Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Trường Thọ, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 22.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

65,81

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

39 - 49

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

39 - 49

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

11 - 13,75

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

Khoảng 2,7 (đảm bảo theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố: 8 - 10 m2/chỗ học)

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

2,48 - 3,15

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

3,63 - 4,54

+ Trạm y tế
+ Chợ
+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)
+ Điểm sinh hoạt văn hóa
+ Trung tâm hành chính cấp phường
+ Trung tâm dịch vụ khác

m2/người
m2
m2/người hoặc ha/công trình
m2
m2
m2

(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập đồ án)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 22.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

65,81

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

39 - 49

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

39 - 49

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

11 - 13,75

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

Khoảng 2,7 (đảm bảo theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2003 của Ủy ban nhân dân Thành phố: 8 - 10 m2/chỗ học)

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

2,48 - 3,15

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

3,63 - 4,54

+ Trạm y tế
+ Chợ
+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)
+ Điểm sinh hoạt văn hóa
+ Trung tâm hành chính cấp phường
+ Trung tâm dịch vụ khác

m2/người
m2
m2/người hoặc ha/công trình
m2
m2
m2

(cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập đồ án)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

13,3 - 10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5