Document: Điều 4 Quyết định 6075/2003/QĐ-BYT Danh mục các hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới  lại đối với thuốc nước ngoài

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "6075/2003/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "6075/2003/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "6075/2003/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "6075/2003/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "24/11/2003", "sign_number": "6075/2003/QĐ-BYT", "signer": "Trần Thị Trung Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 6075/2003/QĐ-BYT Danh mục các hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới  lại đối với thuốc nước ngoài có nội dung như sau:

Điều 4. : Quyết định này hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và huỷ bỏ Danh mục hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới và đăng ký lại đối với thuốc nước ngoài ban hành theo Quyết định số 460/200/QĐ-BYT ngày 17 tháng 9 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Content:
Điều 4. : Quyết định này hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và huỷ bỏ Danh mục hoạt chất, dạng bào chế không nhận hồ sơ đăng ký mới và đăng ký lại đối với thuốc nước ngoài ban hành theo Quyết định số 460/200/QĐ-BYT ngày 17 tháng 9 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế.