Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5644/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu nhà ở Sanctuary Cove Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5644/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5644/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5644/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5644/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5644/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5644/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu nhà ở Sanctuary Cove Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu nhà ở Sanctuary Cove phường Phú Hữu, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6.201

Đất cây xanh bảo vệ cầu

1.368

Đất hồ điều tiết

2.966

Đất giao thông cấp khu vực

9.241

Tổng cộng

93.368

100

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

155,6

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

117,51

Đất xây dựng nhà ở biệt thự

m2/người

78,66

Đất công viên cây xanh

m2/người

11,4

Đất thể dục thể thao và công trình phụ trợ

m2/người

1,4

Đất giao thông

m2/người

26,06

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

26,5

Hệ số sử dụng đất

lần

0,41

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

03

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở các loại:
- Nhà ở đơn lập: Gồm 120 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: B1-1 đến B1-5; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-14; B4-1 đến B4-8; B5-1 đến B5-9; B6-1 đến B6-15; B7-1 đến B7-8; B8-1 đến B8-10; B9-1 đến B9-20; B10-1 đến B10-7; B11- 1 đến B11-11, B12-1 đến B12-5.
+ Diện tích khuôn viên một lô: 310,43 m2 - 733,28 m2.
+ Mật độ xây dựng : ≤ 50%.
+ Tầng cao: ≤ 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm).
+ Khoảng lùi công trình:
* Sân trước: ≥ 3m.
* Sân sau: ≥ 2 m.
* Sân bên: ≥ 2m.
* Các căn góc lùi ≥ 2m so với ranh quy hoạch lộ giới.
+ Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 16m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.2. Các công trình dịch vụ đô thị:
- Sân thể dục thể thao và công trình phụ trợ: bố trí tại khu đất ký hiệu C.
+ Diện tích khuôn viên: 837 m2.
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Tầng cao: ≤ 01 tầng.
+ Hệ số sử dụng đất: ≤ 0,4
+ Khoảng lùi công trình:
* So với ranh đất kế cận: ≥ 2m.
+ Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 5m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

Content:
6.201

Đất cây xanh bảo vệ cầu

1.368

Đất hồ điều tiết

2.966

Đất giao thông cấp khu vực

9.241

Tổng cộng

93.368

100

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

155,6

B

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

117,51

Đất xây dựng nhà ở biệt thự

m2/người

78,66

Đất công viên cây xanh

m2/người

11,4

Đất thể dục thể thao và công trình phụ trợ

m2/người

1,4

Đất giao thông

m2/người

26,06

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

26,5

Hệ số sử dụng đất

lần

0,41

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

03

Tối thiểu

tầng

01

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Nhà ở các loại:
- Nhà ở đơn lập: Gồm 120 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu: B1-1 đến B1-5; B2-1 đến B2-8; B3-1 đến B3-14; B4-1 đến B4-8; B5-1 đến B5-9; B6-1 đến B6-15; B7-1 đến B7-8; B8-1 đến B8-10; B9-1 đến B9-20; B10-1 đến B10-7; B11- 1 đến B11-11, B12-1 đến B12-5.
+ Diện tích khuôn viên một lô: 310,43 m2 - 733,28 m2.
+ Mật độ xây dựng : ≤ 50%.
+ Tầng cao: ≤ 03 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm).
+ Khoảng lùi công trình:
* Sân trước: ≥ 3m.
* Sân sau: ≥ 2 m.
* Sân bên: ≥ 2m.
* Các căn góc lùi ≥ 2m so với ranh quy hoạch lộ giới.
+ Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 16m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
6.2. Các công trình dịch vụ đô thị:
- Sân thể dục thể thao và công trình phụ trợ: bố trí tại khu đất ký hiệu C.
+ Diện tích khuôn viên: 837 m2.
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Tầng cao: ≤ 01 tầng.
+ Hệ số sử dụng đất: ≤ 0,4
+ Khoảng lùi công trình:
* So với ranh đất kế cận: ≥ 2m.
+ Chiều cao xây dựng công trình: ≤ 5m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).