Document: Điểm a Khoản 1 Điều 6 Thông báo 216/2012/TT-BTC hướng dẫn xác định tiền thuê đất trồng cây cao su

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2012", "sign_number": "216/2012/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2012", "sign_number": "216/2012/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2012", "sign_number": "216/2012/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2012", "sign_number": "216/2012/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "10/12/2012", "sign_number": "216/2012/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Hữu Chí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 6 Thông báo 216/2012/TT-BTC hướng dẫn xác định tiền thuê đất trồng cây cao su

Điều 6. Mức; nguyên tắc miễn, giảm tiền thuê đất.
1. Người thuê đất trồng cây cao su được miễn, giảm tiền thuê đất theo các quy định sau:
a) Miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ);

Content:
Miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ);