Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3161/QĐ-UBND 2020 bổ sung kế hoạch sử dụng đất đến huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2020", "sign_number": "3161/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2020", "sign_number": "3161/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2020", "sign_number": "3161/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2020", "sign_number": "3161/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2020", "sign_number": "3161/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3161/QĐ-UBND 2020 bổ sung kế hoạch sử dụng đất đến huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Vị trí đánh số trên bản đồ

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất trang trại chăn nuôi

36,50

36,50

6,40

30,10

1

Trang trại chăn nuôi tổng hợp

NKH

2,40

2,40

2,40

Tân Thắng, xã Kỳ Giang

250

2

Dự án Chăn nuôi gia cầm tập trung

NKH

4,00

4,00

4,00

Thôn Tân Phong, xã Kỳ Giang

251

3

Dự án chăn nuôi lợn tập trung thôn Trường Xuân, xã Lâm Hợp

NKH

5,00

5,00

5,00

Thôn Trường Xuân, Lâm Hợp

252

4

XD khu sản xuất Nông nghiệp tập trung vùng Trại Tranh

NKH

20,10

20,10

20,10

Thôn Lạc Trung, xã Kỳ Lạc

253

5

Trang trại chăn nuôi tập trung

NKH

5,00

5,00

5,00

Thôn Trung Phong, xã Kỳ Phong

254

II

Đất thương mại - Dịch vụ

TMD

0,15

0,15

0,15

1

Dự án Cửa hàng xăng dầu

TMD

0,15

0,15

0,15

Xã Kỳ Xuân

255

III

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

3,00

3,00

3,00

1

Nhà Máy nước Kỳ Anh

SKC

3,00

3,00

3,00

Xã Kỳ Giang

256

IV

Đất giao thông

DGT

14,47

14,47

11,70

1,00

1,77

1

Đường liên xã LX.02 từ QL1A đi Sông Rác huyện Kỳ Anh (phần còn lại)

DGT

1,10

1,10

0,95

0,15

Xã Kỳ Phong

257

2

Nâng cấp đường Đ.H 136 (đoạn từ Đ.T 551 đến Kênh N1 Sông Rác)

DGT

1,00

1,00

0,60

0,40

Xã Kỳ Bắc

256

3

Đường huyện ĐH.137 (Đường Tiến - Xuân), huyện Kỳ Anh

DGT

12,12

12,12

10,00

1,00

1,12

Xã Kỳ Xuân, Kỳ Tiến

259

4

Đường cứu hộ Nước Xanh

DGT

0,25

0,25

0,15

0,10

Xã Kỳ Phong

260

V

Đất công trình năng lượng

DNL

1,95

1,95

0,19

1,55

0,21

1

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 35kV thị xã Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh, huyện Cẩm Xuyên, huyện Thạch Hà, huyện Can Lộc - tỉnh Hà Tĩnh theo phương pháp đa chia - đa nối (DMMC)

DNL

0,11

0,11

0,11

Kỳ Tây, Kỳ Hợp, Kỳ Thư, Kỳ Trung, Kỳ Hải

261

2

Chống quá tải lưới điện các xã Kỳ Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2017

DNL

0,07

0,07

0,03

0,04

Các xã Kỳ Văn, Kỳ Trung, Kỳ Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong

262

3

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã phía Tây, Đông huyện Kỳ Anh và phường Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh - thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2018

DNL

0,13

0,13

0,07

0,06

Xã Kỳ Sơn, Kỳ Thượng, Kỳ Hợp, Kỳ Lâm, Kỳ Thọ, Kỳ Xuân, Kỳ Khang

263

4

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các huyện phía nam tỉnh Hà Tĩnh năm 2018

DNL

0,09

0,09

0,09

Xã Kỳ Khang, Kỳ Phong, Kỳ Phú, Kỳ Xuân

264

5

Trang Trại Phong điện HBRE Hà Tĩnh

DNL

1,55

1,55

1,55

Xã Kỳ Lạc

265

VI

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,38

0,38

0,38

1

Mở rộng trường mầm non thôn Lạc Xuân

DGD

0,38

0,38

0,38

Xã Kỳ Lạc

266

2

XD trường mầm non Kỳ Tây

DGD

1,20

1,20

1,20

Xã Kỳ Tây

267

3

Mở rộng trường mầm non xã Kỳ Văn

DGD

0,95

0,55

0,40

0,40

Xã Kỳ Văn

268

VII

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,16

0,16

1

Nhà Văn hóa thôn Phúc Thành

DSH

0,16

0,16

0,16

Phúc thành, xã Kỳ Thượng

269

VIII

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,60

4,60

3,50

1,10

1

Tu bổ, tôn tạo mở rộng di tích lũy đá cổ huyện Kỳ Anh

DDT

4,60

4,60

3,50

1,10

Xã Kỳ Lạc

270

IX

Đất ở tại nông thôn

ONT

40,19

40,19

2,98

37,21

1

Khu dân cư thôn Phú Long

ONT

16,00

16,00

1,80

14,20

Xã Kỳ Phú

274

2

Đấu giá đất ở (Khu thương mại dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam huyện Kỳ Anh

ONT

6,20

6,20

6,20

Kỳ Thư, Kỳ Tân, Kỳ Văn

275

3

Khu đất Làng thanh niên lập nghiệp Tây Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh (Tổng diện tích 5,59 ha, trong đó: Đất TSC 0,23 ha; Đất ONT 0,60ha; đất DGT 0,27 ha; Đất SKC 0,31 ha; đất DVH 0,22 ha; đất DKV 1,00 ha; đất CLN 2,32 ha

ONT

5,59

5,59

5,59

Tại Xã Kỳ Tây và Xã Kỳ Trung (xã Kỳ Tây 2,99 ha; xã Kỳ trung 2,60ha)

276

4

Đất ở nông thôn tại vùng Cửa Ông Giáp thôn Đông Xuân

ONT

0,90

0,90

0,90

Thôn Đông Xuân, xã Kỳ Tây

277

5

Đất ở nông thôn vùng Thôn Đông Sơn (Thôn mới Trung Sơn)

ONT

0,10

0,10

0,10

Thôn Trung Sơn, xã Kỳ Trung

278

6

Đất ở nông thôn vùng Phát Lát

ONT

0,18

0,18

0,18

Thôn Tân Thành, xã Kỳ Giang

279

7

Đất ở nông thôn vùng Cồn Trần

ONT

0,03

0,03

0,03

Thôn Trung Giang, Kỳ Thư

280

8

Đất ở nông thôn vùng Phú Hải (2 vùng)

ONT

0,22

0,22

0,22

Thôn Phú Hải, xã Kỳ Phú

281

9

Xen dắm dân cư tại 5 thôn

ONT

0,17

0,17

0,06

0,11

Thôn Đồng Tiến (0,02ha), Phú Thượng (0,06ha), Sơn Hải (0,03ha), Trung Tân (0,03ha), Trung Tiến (0,03ha) xã Kỳ Khang

282

10

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

0,24

0,24

0,24

Thôn Trung Hải (0,05 ha), Nam Hải (0,08ha), Bắc Hải (0,06ha), Thượng Hải (0,05ha) xã Kỳ Hải

283

11

Xen dắm dân cư tại 6 thôn

ONT

0,50

0,50

0,50

Thôn Văn Lạc (0,10ha), Nam Mỹ Lợi (0,08ha), Mỹ Liên (0,08ha), Đại Đồng (0,08ha), Thanh Sơn (0,08ha), Hòa Hợp (0,08ha) xã Kỳ Văn

284

12

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

1,08

1,08

1,08

Thôn Nam Sơn (0,36ha), Trung Sơn (0,32ha), Bắc Sơn (0,12ha), Đất Đỏ (0,28ha) xã Kỳ Trung

285

13

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

0,55

0,55

0,55

Thôn Hòa Bình (0,35ha), Trung Phong (0,09ha), Trung Giang (0,07ha), Thanh Hòa (0,04ha) xã Kỳ Phong

286

14

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

0,53

0,53

0,53

Thôn Đồng Tiến (0,25ha), Đồng Phú (0,08ha), Đồng Trụ Tây (0,11ha), Yên Sơn (0,09ha) xã Kỳ Đồng

287

15

Xen dắm dân cư

ONT

0,10

0,10

0,04

0,06

Thôn Tân Giang, xã Kỳ Giang

288

16

Xen dắm dân cư (Đồng Gọi)

ONT

0,03

0,03

0,03

Thôn Trung Thượng, Xã Kỳ Tân

289

17

Xen dắm dân cư tại 3 thôn

ONT

0,56

0,56

0,18

0,38

Thôn Sơn Tây (0,09ha), Tân Thọ (0,23ha), Sơn Bắc (0,06ha) xã Kỳ Thọ

300

18

Xen dắm dân cư tại 3 thôn

ONT

0,25

0,25

0,25

Thôn Lạc Vinh, Lạc Trung, Lạc Sơn, xã Kỳ Lạc

301

19

Xen dắm dân cư tại 2 thôn

ONT

0,21

0,21

0,21

Thôn Minh Châu (0,11ha), Tân Cầu (0,10ha), xã Lâm Hợp

302

20

Xen dắm dân cư tại 2 thôn

ONT

0,04

0,04

0,04

Thôn Sơn Trung 2 (0,02ha), Mỹ Lợi (0,02ha), xã Kỳ Sơn

303

21

Xen dắm tại thôn Phúc Độ (điểm trường mầm non cũ)

ONT

0,08

0,08

0,08

Thôn Phúc Độ, xã Kỳ Thượng

304

22

Xen dắm dân cư vị trí 2 nhà văn hóa cũ

ONT

0,28

0,28

0,28

Thôn Kim Nam Tiến (0,15ha) và thôn Hồ Hải (0,13ha) xã Kỳ Tiến

305

23

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm liền kề đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch đô thị Kỳ Đồng

ONT

1,00

1,00

1,00

Toàn xã Kỳ Đồng

24

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm, hàng năm gắn liền đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch NTM của các xã trong toàn huyện

ONT

5,35

5,35

5,35

Toàn huyện

X

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

0,03

0,03

1

XD Khu công viên Nguyễn Trọng Bình

DKV

0,03

0,03

0,03

Xã Kỳ Châu

306

46

Tổng 46 công trình, dự án

101,43

101,43

21,45

6,05

73,93

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Sử dụng từ các loại đất (ha)

Địa điểm

Vị trí đánh số trên bản đồ

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất trang trại chăn nuôi

36,50

36,50

6,40

30,10

1

Trang trại chăn nuôi tổng hợp

NKH

2,40

2,40

2,40

Tân Thắng, xã Kỳ Giang

250

2

Dự án Chăn nuôi gia cầm tập trung

NKH

4,00

4,00

4,00

Thôn Tân Phong, xã Kỳ Giang

251

3

Dự án chăn nuôi lợn tập trung thôn Trường Xuân, xã Lâm Hợp

NKH

5,00

5,00

5,00

Thôn Trường Xuân, Lâm Hợp

252

4

XD khu sản xuất Nông nghiệp tập trung vùng Trại Tranh

NKH

20,10

20,10

20,10

Thôn Lạc Trung, xã Kỳ Lạc

253

5

Trang trại chăn nuôi tập trung

NKH

5,00

5,00

5,00

Thôn Trung Phong, xã Kỳ Phong

254

II

Đất thương mại - Dịch vụ

TMD

0,15

0,15

0,15

1

Dự án Cửa hàng xăng dầu

TMD

0,15

0,15

0,15

Xã Kỳ Xuân

255

III

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

3,00

3,00

3,00

1

Nhà Máy nước Kỳ Anh

SKC

3,00

3,00

3,00

Xã Kỳ Giang

256

IV

Đất giao thông

DGT

14,47

14,47

11,70

1,00

1,77

1

Đường liên xã LX.02 từ QL1A đi Sông Rác huyện Kỳ Anh (phần còn lại)

DGT

1,10

1,10

0,95

0,15

Xã Kỳ Phong

257

2

Nâng cấp đường Đ.H 136 (đoạn từ Đ.T 551 đến Kênh N1 Sông Rác)

DGT

1,00

1,00

0,60

0,40

Xã Kỳ Bắc

256

3

Đường huyện ĐH.137 (Đường Tiến - Xuân), huyện Kỳ Anh

DGT

12,12

12,12

10,00

1,00

1,12

Xã Kỳ Xuân, Kỳ Tiến

259

4

Đường cứu hộ Nước Xanh

DGT

0,25

0,25

0,15

0,10

Xã Kỳ Phong

260

V

Đất công trình năng lượng

DNL

1,95

1,95

0,19

1,55

0,21

1

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 35kV thị xã Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh, huyện Cẩm Xuyên, huyện Thạch Hà, huyện Can Lộc - tỉnh Hà Tĩnh theo phương pháp đa chia - đa nối (DMMC)

DNL

0,11

0,11

0,11

Kỳ Tây, Kỳ Hợp, Kỳ Thư, Kỳ Trung, Kỳ Hải

261

2

Chống quá tải lưới điện các xã Kỳ Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2017

DNL

0,07

0,07

0,03

0,04

Các xã Kỳ Văn, Kỳ Trung, Kỳ Tây, Kỳ Tân, Kỳ Khang, Kỳ Phong

262

3

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã phía Tây, Đông huyện Kỳ Anh và phường Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh - thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2018

DNL

0,13

0,13

0,07

0,06

Xã Kỳ Sơn, Kỳ Thượng, Kỳ Hợp, Kỳ Lâm, Kỳ Thọ, Kỳ Xuân, Kỳ Khang

263

4

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các huyện phía nam tỉnh Hà Tĩnh năm 2018

DNL

0,09

0,09

0,09

Xã Kỳ Khang, Kỳ Phong, Kỳ Phú, Kỳ Xuân

264

5

Trang Trại Phong điện HBRE Hà Tĩnh

DNL

1,55

1,55

1,55

Xã Kỳ Lạc

265

VI

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,38

0,38

0,38

1

Mở rộng trường mầm non thôn Lạc Xuân

DGD

0,38

0,38

0,38

Xã Kỳ Lạc

266

2

XD trường mầm non Kỳ Tây

DGD

1,20

1,20

1,20

Xã Kỳ Tây

267

3

Mở rộng trường mầm non xã Kỳ Văn

DGD

0,95

0,55

0,40

0,40

Xã Kỳ Văn

268

VII

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,16

0,16

1

Nhà Văn hóa thôn Phúc Thành

DSH

0,16

0,16

0,16

Phúc thành, xã Kỳ Thượng

269

VIII

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,60

4,60

3,50

1,10

1

Tu bổ, tôn tạo mở rộng di tích lũy đá cổ huyện Kỳ Anh

DDT

4,60

4,60

3,50

1,10

Xã Kỳ Lạc

270

IX

Đất ở tại nông thôn

ONT

40,19

40,19

2,98

37,21

1

Khu dân cư thôn Phú Long

ONT

16,00

16,00

1,80

14,20

Xã Kỳ Phú

274

2

Đấu giá đất ở (Khu thương mại dịch vụ tổng hợp phía Đông Nam huyện Kỳ Anh

ONT

6,20

6,20

6,20

Kỳ Thư, Kỳ Tân, Kỳ Văn

275

3

Khu đất Làng thanh niên lập nghiệp Tây Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh (Tổng diện tích 5,59 ha, trong đó: Đất TSC 0,23 ha; Đất ONT 0,60ha; đất DGT 0,27 ha; Đất SKC 0,31 ha; đất DVH 0,22 ha; đất DKV 1,00 ha; đất CLN 2,32 ha

ONT

5,59

5,59

5,59

Tại Xã Kỳ Tây và Xã Kỳ Trung (xã Kỳ Tây 2,99 ha; xã Kỳ trung 2,60ha)

276

4

Đất ở nông thôn tại vùng Cửa Ông Giáp thôn Đông Xuân

ONT

0,90

0,90

0,90

Thôn Đông Xuân, xã Kỳ Tây

277

5

Đất ở nông thôn vùng Thôn Đông Sơn (Thôn mới Trung Sơn)

ONT

0,10

0,10

0,10

Thôn Trung Sơn, xã Kỳ Trung

278

6

Đất ở nông thôn vùng Phát Lát

ONT

0,18

0,18

0,18

Thôn Tân Thành, xã Kỳ Giang

279

7

Đất ở nông thôn vùng Cồn Trần

ONT

0,03

0,03

0,03

Thôn Trung Giang, Kỳ Thư

280

8

Đất ở nông thôn vùng Phú Hải (2 vùng)

ONT

0,22

0,22

0,22

Thôn Phú Hải, xã Kỳ Phú

281

9

Xen dắm dân cư tại 5 thôn

ONT

0,17

0,17

0,06

0,11

Thôn Đồng Tiến (0,02ha), Phú Thượng (0,06ha), Sơn Hải (0,03ha), Trung Tân (0,03ha), Trung Tiến (0,03ha) xã Kỳ Khang

282

10

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

0,24

0,24

0,24

Thôn Trung Hải (0,05 ha), Nam Hải (0,08ha), Bắc Hải (0,06ha), Thượng Hải (0,05ha) xã Kỳ Hải

283

11

Xen dắm dân cư tại 6 thôn

ONT

0,50

0,50

0,50

Thôn Văn Lạc (0,10ha), Nam Mỹ Lợi (0,08ha), Mỹ Liên (0,08ha), Đại Đồng (0,08ha), Thanh Sơn (0,08ha), Hòa Hợp (0,08ha) xã Kỳ Văn

284

12

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

1,08

1,08

1,08

Thôn Nam Sơn (0,36ha), Trung Sơn (0,32ha), Bắc Sơn (0,12ha), Đất Đỏ (0,28ha) xã Kỳ Trung

285

13

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

0,55

0,55

0,55

Thôn Hòa Bình (0,35ha), Trung Phong (0,09ha), Trung Giang (0,07ha), Thanh Hòa (0,04ha) xã Kỳ Phong

286

14

Xen dắm dân cư tại 4 thôn

ONT

0,53

0,53

0,53

Thôn Đồng Tiến (0,25ha), Đồng Phú (0,08ha), Đồng Trụ Tây (0,11ha), Yên Sơn (0,09ha) xã Kỳ Đồng

287

15

Xen dắm dân cư

ONT

0,10

0,10

0,04

0,06

Thôn Tân Giang, xã Kỳ Giang

288

16

Xen dắm dân cư (Đồng Gọi)

ONT

0,03

0,03

0,03

Thôn Trung Thượng, Xã Kỳ Tân

289

17

Xen dắm dân cư tại 3 thôn

ONT

0,56

0,56

0,18

0,38

Thôn Sơn Tây (0,09ha), Tân Thọ (0,23ha), Sơn Bắc (0,06ha) xã Kỳ Thọ

300

18

Xen dắm dân cư tại 3 thôn

ONT

0,25

0,25

0,25

Thôn Lạc Vinh, Lạc Trung, Lạc Sơn, xã Kỳ Lạc

301

19

Xen dắm dân cư tại 2 thôn

ONT

0,21

0,21

0,21

Thôn Minh Châu (0,11ha), Tân Cầu (0,10ha), xã Lâm Hợp

302

20

Xen dắm dân cư tại 2 thôn

ONT

0,04

0,04

0,04

Thôn Sơn Trung 2 (0,02ha), Mỹ Lợi (0,02ha), xã Kỳ Sơn

303

21

Xen dắm tại thôn Phúc Độ (điểm trường mầm non cũ)

ONT

0,08

0,08

0,08

Thôn Phúc Độ, xã Kỳ Thượng

304

22

Xen dắm dân cư vị trí 2 nhà văn hóa cũ

ONT

0,28

0,28

0,28

Thôn Kim Nam Tiến (0,15ha) và thôn Hồ Hải (0,13ha) xã Kỳ Tiến

305

23

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm liền kề đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch đô thị Kỳ Đồng

ONT

1,00

1,00

1,00

Toàn xã Kỳ Đồng

24

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm, hàng năm gắn liền đất ở sang đất ở phù hợp với quy hoạch NTM của các xã trong toàn huyện

ONT

5,35

5,35

5,35

Toàn huyện

X

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

0,03

0,03

1

XD Khu công viên Nguyễn Trọng Bình

DKV

0,03

0,03

0,03

Xã Kỳ Châu

306

46

Tổng 46 công trình, dự án

101,43

101,43

21,45

6,05

73,93