Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chợ Lách Bến Tre

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Chợ Lách với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất đô thị

827,00

4,9

1.346,00

1.346,00

1.346,00

8,0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

149,00

149,00

149,00

0,9

6

Đất khu du lịch

37,0

0,22

157,00

157,00

157,00

0,9

7

Đất khu dân cư nông thôn

612,43

3,7

845,00

845,00

5,0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (theo địa phương xác định):
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

882,44

542,82

339,63

1.1

Đất trồng lúa

4,03

4,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

833,84

512,84

321,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,48

0,31

0,18

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

170,60

151,60

19,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

37,45

18,45

19,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,36

0,36

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Lách xác lập ngày 17 tháng 6 năm 2013).

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất đô thị

827,00

4,9

1.346,00

1.346,00

1.346,00

8,0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

149,00

149,00

149,00

0,9

6

Đất khu du lịch

37,0

0,22

157,00

157,00

157,00

0,9

7

Đất khu dân cư nông thôn

612,43

3,7

845,00

845,00

5,0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (theo địa phương xác định):
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

882,44

542,82

339,63

1.1

Đất trồng lúa

4,03

4,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

833,84

512,84

321,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,48

0,31

0,18

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

170,60

151,60

19,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

37,45

18,45

19,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,36

0,36

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Lách xác lập ngày 17 tháng 6 năm 2013).