Document: Điều 2 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "10/12/2021", "sign_number": "3681/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3681/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.906,52

436,02

332,46

354,59

709,90

341,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.887,58

327,28

284,25

126,09

606,70

272,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.887,58

327,28

284,25

126,09

606,70

272,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,44

7,79

3,40

132,78

-

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

686,64

43,67

14,82

19,88

53,55

25,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.039,42

57,25

29,27

69,48

42,53

41,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,44

0,03

0,72

6,36

7,12

1,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.438,97

523,73

166,90

153,26

261,62

236,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,07

3,96

-

-

5,16

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,82

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

195,94

-

-

-

-

51,99

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

23,33

13,35

0,50

-

-

0,57

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,58

7,79

0,67

0,15

1,19

2,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.342,30

258,91

94,10

66,70

130,78

99,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,46

5,27

0,20

0,55

0,63

0,57

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,61

3,27

0,07

0,28

0,24

0,17

Đất xd cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

80,91

16,04

2,91

2,18

5,77

5,46

Đất xd cơ sở thể dục thể thao

DTT

48,17

6,98

3,22

1,69

2,68

1,79

Đất XD công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.467,80

166,56

67,85

46,36

89,00

66,75

Đất thủy lợi

DTL

707,37

56,93

19,44

15,34

32,17

22,90

Đất công trình năng lượng

DNL

4,81

1,08

0,22

0,10

0,03

0,23

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,25

-

0,02

0,04

0,03

Đất chợ

DCH

8,42

2,53

0,19

0,18

0,22

1,33

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,60

0,14

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,87

-

1,03

0,50

0,29

0,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,86

0,87

0,73

1,21

1,46

0,76

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

965,90

-

51,01

50,88

72,98

57,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

141,60

141,60

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,71

8,47

0,88

0,46

1,13

0,51

2.13

Đất xd trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,09

0,10

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,41

1,75

3,38

1,60

3,16

1,57

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

150,44

16,38

5,70

8,73

10,48

7,18

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,23

7,60

0,60

-

-

1,03

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,64

0,60

-

0,20

0,83

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

327,27

37,39

7,79

8,94

27,98

6,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,26

24,82

0,46

13,89

6,18

5,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

-

0,05

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp

NNP

610,68

540,46

434,35

522,98

616,75

575,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

487,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

487,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,68

21,90

5,93

1,20

0,25

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,41

42,67

19,10

37,48

59,94

21,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,41

41,99

42,06

145,91

69,41

65,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2,62

3,42

1,03

1,24

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

303,64

210,36

255,81

239,99

305,88

349,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

6,90

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

-

-

-

-

0,69

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

12,30

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

0,72

0,29

-

-

0,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,68

1,19

0,08

0,61

7,09

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

208,74

111,97

172,51

139,28

196,35

209,67

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,70

0,98

0,98

0,78

1,64

0,47

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

0,35

0,12

0,21

0,72

0,58

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

5,16

3,81

6,12

2,84

1,95

6,91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,64

4,14

3,46

1,51

3,50

1,54

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

109,63

60,91

121,05

80,76

105,31

146,16

Đất thủy lợi

DTL

89,95

41,21

40,33

52,45

82,71

53,15

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

0,02

0,28

0,43

0,34

0,62

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,07

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

Đất chợ

DCH

0,24

0,52

0,14

0,28

0,15

0,22

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,72

0,47

0,68

0,58

0,24

0,89

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,15

1,70

0,53

1,36

1,80

0,91

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,60

65,24

56,79

60,99

59,13

80,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,97

1,11

0,63

0,42

1,29

0,93

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,43

-

0,05

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,29

0,53

1,72

2,63

3,74

0,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,45

7,12

8,53

9,97

10,57

7,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,27

0,21

0,52

0,26

0,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,13

20,61

2,70

22,74

27,67

20,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,78

-

9,67

1,68

3,88

0,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

578,43

328,19

374,95

326,63

422,33

400,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

376,65

236,89

244,79

200,37

285,16

250,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

376,65

236,89

244,79

200,37

285,16

250,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,62

4,17

0,39

1,42

13,11

45,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,89

34,67

52,10

69,22

50,29

72,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

144,27

41,57

77,11

48,39

70,97

31,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

10,89

0,56

7,23

2,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

290,55

266,51

175,56

187,77

244,55

266,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

0,05

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,32

84,41

-

-

26,92

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,90

5,71

0,13

0,32

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,07

1,40

0,68

0,32

0,03

6,91

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

129,94

98,23

106,62

105,82

113,89

99,55

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,57

0,45

0,86

0,78

0,39

0,64

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

0,31

0,17

0,25

0,12

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

6,08

2,77

2,20

2,32

4,75

3,64

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,69

2,51

1,30

0,41

6,46

2,65

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

0,08

Đất giao thông

DGT

84,53

73,47

65,64

59,44

72,39

51,99

Đất thủy lợi

DTL

35,69

18,59

36,14

42,32

29,24

38,81

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

0,13

0,05

0,10

0,21

0,10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

-

0,02

0,03

0,02

0,04

Đất chợ

DCH

0,31

-

0,24

0,17

0,31

1,39

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

5,46

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,22

0,19

0,24

0,21

0,16

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

0,43

2,02

1,20

0,27

0,99

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

66,24

43,71

53,83

39,63

77,13

64,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,69

2,25

0,58

1,18

0,40

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

-

-

-

0,01

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,61

0,70

0,40

0,63

0,33

1,04

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11,11

7,08

7,43

5,99

9,18

8,34

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,09

0,27

0,19

0,73

0,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

34,63

20,53

3,05

10,13

7,60

61,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,75

1,78

0,31

16,69

7,85

22,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

458,60

116,72

12,82

11,94

10,13

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

407,00

111,15

12,06

9,38

8,23

22,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

407,00

111,15

12,06

9,38

8,23

22,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,62

0,13

0,14

1,10

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,18

1,69

0,23

0,96

0,22

2,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

3,57

0,39

0,50

1,68

2,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,25

0,18

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,16

12,97

1,00

3,06

0,33

0,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,76

0,76

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

26,60

10,39

0,93

2,96

0,33

0,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,87

0,81

-

0,06

-

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

11,32

3,69

0,44

1,75

0,22

0,35

Đất thủy lợi

DTL

14,24

5,88

0,49

1,15

0,11

0,21

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,01

-

-

-

-

Đất CT bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,01

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,15

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

0,78

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,22

0,06

0,07

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,61

0,39

-

-

-

0,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,04

0,59

-

0,10

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

11

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,53

12,85

49,23

1,28

23,29

51,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

45,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

45,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

3,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

0,07

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,11

0,17

4,85

0,09

0,68

1,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,92

0,17

3,03

0,09

0,07

0,81

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

0,09

-

0,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,50

0,07

1,00

-

0,02

0,26

Đất thủy lợi

DTL

0,42

0,10

2,02

-

0,05

0,51

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

0,01

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

-

0,98

-

0,11

0,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

0,09

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

0,12

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

0,63

-

0,50

0,72

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,48

57,97

22,84

10,06

6,72

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,88

55,99

19,57

8,34

6,42

2,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,88

55,99

19,57

8,34

6,42

2,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

0,33

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,42

0,07

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,54

3,75

1,55

1,33

0,24

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,54

3,75

0,85

0,78

0,24

0,22

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,38

2,02

0,14

0,23

0,13

0,12

Đất thủy lợi

DTL

0,16

1,73

0,71

0,54

0,06

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

0,01

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

0,20

0,55

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

0,50

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

486,22

131,32

13,31

12,09

10,13

28,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,77

0,13

0,14

1,25

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,16

1,80

0,23

0,96

0,22

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,21

4,16

0,39

0,50

1,68

2,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,28

0,21

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69.43

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

66,38

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.05

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,20

4,61

0,41

2,88

-

0,12

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,62

12,85

49,23

1,28

23,29

53,82

1.1

Đất trồng lúa

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

23.03

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

23.03

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,60

0,03

1,86

-

0,07

0,10

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,83

63,66

22,84

10,30

6,72

5,44

1.1

Đất trồng lúa

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,33

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,07

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43.35

3.05

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

43.35

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

3.05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

-

0,15

0,17

-

0,05

0,15

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quy hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.906,52

436,02

332,46

354,59

709,90

341,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.887,58

327,28

284,25

126,09

606,70

272,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.887,58

327,28

284,25

126,09

606,70

272,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,44

7,79

3,40

132,78

-

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

686,64

43,67

14,82

19,88

53,55

25,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.039,42

57,25

29,27

69,48

42,53

41,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,44

0,03

0,72

6,36

7,12

1,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.438,97

523,73

166,90

153,26

261,62

236,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,07

3,96

-

-

5,16

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,82

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

195,94

-

-

-

-

51,99

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

23,33

13,35

0,50

-

-

0,57

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,58

7,79

0,67

0,15

1,19

2,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.342,30

258,91

94,10

66,70

130,78

99,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,46

5,27

0,20

0,55

0,63

0,57

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,61

3,27

0,07

0,28

0,24

0,17

Đất xd cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

80,91

16,04

2,91

2,18

5,77

5,46

Đất xd cơ sở thể dục thể thao

DTT

48,17

6,98

3,22

1,69

2,68

1,79

Đất XD công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.467,80

166,56

67,85

46,36

89,00

66,75

Đất thủy lợi

DTL

707,37

56,93

19,44

15,34

32,17

22,90

Đất công trình năng lượng

DNL

4,81

1,08

0,22

0,10

0,03

0,23

Đất ct bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,25

-

0,02

0,04

0,03

Đất chợ

DCH

8,42

2,53

0,19

0,18

0,22

1,33

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,60

0,14

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,87

-

1,03

0,50

0,29

0,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,86

0,87

0,73

1,21

1,46

0,76

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

965,90

-

51,01

50,88

72,98

57,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

141,60

141,60

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,71

8,47

0,88

0,46

1,13

0,51

2.13

Đất xd trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,09

0,10

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,41

1,75

3,38

1,60

3,16

1,57

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

150,44

16,38

5,70

8,73

10,48

7,18

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,23

7,60

0,60

-

-

1,03

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,64

0,60

-

0,20

0,83

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

327,27

37,39

7,79

8,94

27,98

6,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,26

24,82

0,46

13,89

6,18

5,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

-

0,05

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp

NNP

610,68

540,46

434,35

522,98

616,75

575,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

487,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

487,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,68

21,90

5,93

1,20

0,25

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,41

42,67

19,10

37,48

59,94

21,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,41

41,99

42,06

145,91

69,41

65,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,11

2,62

3,42

1,03

1,24

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

303,64

210,36

255,81

239,99

305,88

349,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

6,90

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

-

-

-

-

0,69

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

12,30

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

0,72

0,29

-

-

0,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,68

1,19

0,08

0,61

7,09

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

208,74

111,97

172,51

139,28

196,35

209,67

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,70

0,98

0,98

0,78

1,64

0,47

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

0,35

0,12

0,21

0,72

0,58

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

5,16

3,81

6,12

2,84

1,95

6,91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,64

4,14

3,46

1,51

3,50

1,54

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

109,63

60,91

121,05

80,76

105,31

146,16

Đất thủy lợi

DTL

89,95

41,21

40,33

52,45

82,71

53,15

Đất công trình năng lượng

DNL

0,07

0,02

0,28

0,43

0,34

0,62

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,07

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

Đất chợ

DCH

0,24

0,52

0,14

0,28

0,15

0,22

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,72

0,47

0,68

0,58

0,24

0,89

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,15

1,70

0,53

1,36

1,80

0,91

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,60

65,24

56,79

60,99

59,13

80,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,97

1,11

0,63

0,42

1,29

0,93

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,43

-

0,05

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,29

0,53

1,72

2,63

3,74

0,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,45

7,12

8,53

9,97

10,57

7,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,27

0,21

0,52

0,26

0,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,13

20,61

2,70

22,74

27,67

20,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,78

-

9,67

1,68

3,88

0,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

578,43

328,19

374,95

326,63

422,33

400,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

376,65

236,89

244,79

200,37

285,16

250,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

376,65

236,89

244,79

200,37

285,16

250,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,62

4,17

0,39

1,42

13,11

45,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,89

34,67

52,10

69,22

50,29

72,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

144,27

41,57

77,11

48,39

70,97

31,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

10,89

0,56

7,23

2,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

290,55

266,51

175,56

187,77

244,55

266,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

0,05

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,32

84,41

-

-

26,92

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,90

5,71

0,13

0,32

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,07

1,40

0,68

0,32

0,03

6,91

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

129,94

98,23

106,62

105,82

113,89

99,55

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,57

0,45

0,86

0,78

0,39

0,64

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

0,31

0,17

0,25

0,12

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

6,08

2,77

2,20

2,32

4,75

3,64

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,69

2,51

1,30

0,41

6,46

2,65

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

0,08

Đất giao thông

DGT

84,53

73,47

65,64

59,44

72,39

51,99

Đất thủy lợi

DTL

35,69

18,59

36,14

42,32

29,24

38,81

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

0,13

0,05

0,10

0,21

0,10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,02

-

0,02

0,03

0,02

0,04

Đất chợ

DCH

0,31

-

0,24

0,17

0,31

1,39

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

5,46

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,22

0,19

0,24

0,21

0,16

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

0,43

2,02

1,20

0,27

0,99

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

66,24

43,71

53,83

39,63

77,13

64,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,69

2,25

0,58

1,18

0,40

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

-

-

-

0,01

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,61

0,70

0,40

0,63

0,33

1,04

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11,11

7,08

7,43

5,99

9,18

8,34

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,09

0,27

0,19

0,73

0,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

34,63

20,53

3,05

10,13

7,60

61,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,75

1,78

0,31

16,69

7,85

22,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

458,60

116,72

12,82

11,94

10,13

28,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

407,00

111,15

12,06

9,38

8,23

22,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

407,00

111,15

12,06

9,38

8,23

22,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,62

0,13

0,14

1,10

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,18

1,69

0,23

0,96

0,22

2,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,55

3,57

0,39

0,50

1,68

2,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,25

0,18

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,16

12,97

1,00

3,06

0,33

0,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,76

0,76

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

26,60

10,39

0,93

2,96

0,33

0,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất XD cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,87

0,81

-

0,06

-

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

11,32

3,69

0,44

1,75

0,22

0,35

Đất thủy lợi

DTL

14,24

5,88

0,49

1,15

0,11

0,21

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,01

-

-

-

-

Đất CT bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,01

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,15

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,78

0,78

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,22

0,06

0,07

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,61

0,39

-

-

-

0,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,04

0,59

-

0,10

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

11

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,53

12,85

49,23

1,28

23,29

51,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

45,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

45,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

3,71

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

0,07

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,11

0,17

4,85

0,09

0,68

1,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,92

0,17

3,03

0,09

0,07

0,81

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

0,09

-

0,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,50

0,07

1,00

-

0,02

0,26

Đất thủy lợi

DTL

0,42

0,10

2,02

-

0,05

0,51

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

0,01

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

-

0,98

-

0,11

0,12

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

0,09

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

0,12

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

0,63

-

0,50

0,72

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,48

57,97

22,84

10,06

6,72

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,88

55,99

19,57

8,34

6,42

2,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,88

55,99

19,57

8,34

6,42

2,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

0,33

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,42

0,07

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,54

3,75

1,55

1,33

0,24

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,54

3,75

0,85

0,78

0,24

0,22

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,38

2,02

0,14

0,23

0,13

0,12

Đất thủy lợi

DTL

0,16

1,73

0,71

0,54

0,06

0,10

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

0,01

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

0,20

0,55

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

0,50

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

486,22

131,32

13,31

12,09

10,13

28,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,80

125,02

12,55

9,38

8,23

23,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,77

0,13

0,14

1,25

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,16

1,80

0,23

0,96

0,22

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,21

4,16

0,39

0,50

1,68

2,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,28

0,21

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69.43

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

66,38

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3.05

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,20

4,61

0,41

2,88

-

0,12

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,62

12,85

49,23

1,28

23,29

53,82

1.1

Đất trồng lúa

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

46,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

23.03

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

23.03

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,60

0,03

1,86

-

0,07

0,10

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,83

63,66

22,84

10,30

6,72

5,44

1.1

Đất trồng lúa

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,23

61,68

19,57

8,58

6,42

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,33

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,42

0,07

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43.35

3.05

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

43.35

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

3.05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

-

0,15

0,17

-

0,05

0,15