Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1957/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1957/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 2010

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa với các nội dung chính sau:
...
7. Tổng hợp bảng cân bằng đất đai sau khi điều chỉnh
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

193,52

58,0

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

152,32
41,2

45,6
12,4

2

Đất dịch vụ đô thị

47,24

14,1

3

Đất giao thông

71,47

21,4

4

Đất cây xanh

21,68

6,5

Tổng cộng

333,91

100

5

Đất chức năng khác

104,59

Đất tôn giáo, tín ngưỡng
Đất quân sự
Mặt nước

2,98
93,18
8,43

Tổng cộng diện tích đất quy hoạch

438,5

Content:
Tổng hợp bảng cân bằng đất đai sau khi điều chỉnh
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

193,52

58,0

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

152,32
41,2

45,6
12,4

2

Đất dịch vụ đô thị

47,24

14,1

3

Đất giao thông

71,47

21,4

4

Đất cây xanh

21,68

6,5

Tổng cộng

333,91

100

5

Đất chức năng khác

104,59

Đất tôn giáo, tín ngưỡng
Đất quân sự
Mặt nước

2,98
93,18
8,43

Tổng cộng diện tích đất quy hoạch

438,5