Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 152/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch chi tiết Khu đô thị sinh thái Đảo Ngọc tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/03/2020", "sign_number": "152/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/03/2020", "sign_number": "152/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/03/2020", "sign_number": "152/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/03/2020", "sign_number": "152/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "13/03/2020", "sign_number": "152/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 152/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch chi tiết Khu đô thị sinh thái Đảo Ngọc tỉnh Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị sinh thái Đảo Ngọc, thành phố Quàng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

người

18.000-25.000

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích đất tự nhiên

ha

186,6

2

Đất ở

m2/người

8-50

3

Đất cây xanh (công cộng-đơn vị ở)

m2/người

≥6

4

Đất công trình công cộng

m2/người

≥2

III

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

Nhà trẻ, mẫu giáo

Học sinh/1000dân

≥50

m2/cháu

≥15

1.2

Trường tiểu học

Học sinh/1000dân

≥65

m2/cháu

≥15

1.3

Trường trung học cơ sở

Học sinh/1000dân

≥55

m2/cháu

≥15

1.4

Trưởng phổ thông trung học

Học sinh/1000dân

≥40

m2/cháu

≥15

2

Đất y tế

trạm/1000 người m2/trạm

1
500

3

Thể dục thể thao (sân luyện tập)

m2/người ha/công trình

0,5
0,3

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm,...)

Theo tiêu chuẩn của đô thị loại II

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

6

Tầng cao xây dựng

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

người

18.000-25.000

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích đất tự nhiên

ha

186,6

2

Đất ở

m2/người

8-50

3

Đất cây xanh (công cộng-đơn vị ở)

m2/người

≥6

4

Đất công trình công cộng

m2/người

≥2

III

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

Nhà trẻ, mẫu giáo

Học sinh/1000dân

≥50

m2/cháu

≥15

1.2

Trường tiểu học

Học sinh/1000dân

≥65

m2/cháu

≥15

1.3

Trường trung học cơ sở

Học sinh/1000dân

≥55

m2/cháu

≥15

1.4

Trưởng phổ thông trung học

Học sinh/1000dân

≥40

m2/cháu

≥15

2

Đất y tế

trạm/1000 người m2/trạm

1
500

3

Thể dục thể thao (sân luyện tập)

m2/người ha/công trình

0,5
0,3

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm,...)

Theo tiêu chuẩn của đô thị loại II

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

6

Tầng cao xây dựng