Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 651/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 651/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hương Sơn (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

9,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,60

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,35

-

Đất giao thông

DGT

4,90

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,76

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,41

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

9,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,60

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,35

-

Đất giao thông

DGT

4,90

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,76

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,41

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)