Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2412/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư số 5 Đà Lạt Lâm Đồng 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "2412/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2412/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu dân cư số 5 Đà Lạt Lâm Đồng 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư số 5, phường 4, thành phố Đà Lạt đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 05/8/2009 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.054

1-2

30-40

4

Đất cây xanh, TDTT, mặt nước

38.407

1

≤5,0

10,23

5

Đất ở xây dựng mới

152.569

40,64

5.1

Đất phục vụ kinh doanh

101.055

2-3

30-40

5.2

Đất ở tái định cư

37.101

2-3

40-90

5.2.1

Đất biệt thự đơn lập

22.537

2-3

40-50

5.2.2

Đất liên kế

14.564

2-3

90-100

5.3

Đất ở giao lại cho địa phương

14.413

2-3

30-40

6

Đất giao thông

51.674

13,76

II

Đất ngoài đơn vị ở

104.934

27,95

1

Đất giao thông đối ngoại

18.233

4,85

2

Đất hạ tầng kỹ thuật (Taluy, tường chắn)

14.516

3,87

3

Đất cây xanh cảnh quan

72.185

1

≤5,0

19,23

Tổng cộng

375.428

100

5. Nội dung quy hoạch:
a) Công trình công cộng: gồm 03 lô đất (ký hiệu CC-01; CC-02 và CC-03):

- Tổng diện tích đất

: 6.647m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 02 đến 03 tầng

b) Công trình dịch vụ hỗn hợp (khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng): gồm 02 lô đất (ký hiệu HH-01 và HH-2):

- Tổng diện tích đất

: 11.819m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao: ≤ 05 tầng

c) Công trình giáo dục:
- Trường học: gồm 01 lô đất (ký hiệu TH):

- Tổng diện tích đất

: 4.324m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 02 đến 03 tầng

- Nhà trẻ - mẫu giáo: gồm 02 lô đất (ký hiệu NTR 1 và NTR 2):

- Tổng diện tích đất

: 5.054m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 01 đến 02 tầng

d) Cây xanh - TDTT - mặt nước: gồm 13 lô đất (ký hiệu CV-01đến CV-05; MN-01 và MN-02; CX-01 đến CX-06):

- Tổng diện tích đất

: 110.592m2

- Mật độ xây dựng

: 5%

- Tầng cao

: 01 tầng

đ) Đất ở xây dựng mới: Tổng diện tích đất 152.569m2: gồm 03 loại đất (đất ở kinh doanh, đất ở tái định cư và đất ở giao lại cho địa phương). Cụ thể:
- Đất phục vụ kinh doanh: gồm 20 khu đất (nhà biệt thự đơn lập có ký hiệu từ BT-01 đến BT-20)

- Tổng diện tích đất

: 101.055m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 02 đến 03 tầng

- Tổng số lô

: 250 lô

- Diện tích đất trung bình 01 lô

: 264-562 m2

- Đất ở tái định cư: gồm 15 khu đất (nhà biệt thự tái định cư và nhà phố tái định cư). Tổng diện tích đất ở tái định cư 37.101m2. Cụ thể:
+ Nhà biệt thự tái định cư gồm 06 khu (ký hiệu từ BTTDC-01 đến BTTDC- 06): Tổng diện tích đất 22.537m2, với 78 lô (diện tích đất trung bình 01 lô từ 201 đến 475m2); Mật độ xây dựng từ 30 đến 40%; Tầng cao từ 02 đến 03 tầng.
+ Nhà phố tái định cư gồm 09 khu (ký hiệu từ NP-01 đến NP-09): Tổng diện tích đất 14.564m2 với 200 lô đất (diện tích đất trung bình 01 lô đất từ 49m2 đến 139m2); Mật độ xây dựng : ≥ 90%; Tầng cao từ 02 đến 03 tầng.
- Đất ở giao lại cho địa phương: gồm 03 khu đất (nhà biệt thự đơn lập có ký hiệu BTTT-01; BTTT-02 và BTTT-03): Tổng diện tích đất 14.413m2 với 35 lô đất (diện tích trung bình 01 lô đất từ 304m2 đến 550m2; Mật độ xây dựng từ 30 đến 40%; Tầng cao từ 02 đến 03 tầng.

Content:
5.054

1-2

30-40

4

Đất cây xanh, TDTT, mặt nước

38.407

1

≤5,0

10,23

5

Đất ở xây dựng mới

152.569

40,64

5.1

Đất phục vụ kinh doanh

101.055

2-3

30-40

5.2

Đất ở tái định cư

37.101

2-3

40-90

5.2.1

Đất biệt thự đơn lập

22.537

2-3

40-50

5.2.2

Đất liên kế

14.564

2-3

90-100

5.3

Đất ở giao lại cho địa phương

14.413

2-3

30-40

6

Đất giao thông

51.674

13,76

II

Đất ngoài đơn vị ở

104.934

27,95

1

Đất giao thông đối ngoại

18.233

4,85

2

Đất hạ tầng kỹ thuật (Taluy, tường chắn)

14.516

3,87

3

Đất cây xanh cảnh quan

72.185

1

≤5,0

19,23

Tổng cộng

375.428

100

Nội dung quy hoạch:
a) Công trình công cộng: gồm 03 lô đất (ký hiệu CC-01; CC-02 và CC-03):

- Tổng diện tích đất

: 6.647m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 02 đến 03 tầng

b) Công trình dịch vụ hỗn hợp (khách sạn, dịch vụ thương mại, văn phòng): gồm 02 lô đất (ký hiệu HH-01 và HH-2):

- Tổng diện tích đất

: 11.819m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao: ≤ 05 tầng

c) Công trình giáo dục:
- Trường học: gồm 01 lô đất (ký hiệu TH):

- Tổng diện tích đất

: 4.324m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 02 đến 03 tầng

- Nhà trẻ - mẫu giáo: gồm 02 lô đất (ký hiệu NTR 1 và NTR 2):

- Tổng diện tích đất

: 5.054m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 01 đến 02 tầng

d) Cây xanh - TDTT - mặt nước: gồm 13 lô đất (ký hiệu CV-01đến CV-05; MN-01 và MN-02; CX-01 đến CX-06):

- Tổng diện tích đất

: 110.592m2

- Mật độ xây dựng

: 5%

- Tầng cao

: 01 tầng

đ) Đất ở xây dựng mới: Tổng diện tích đất 152.569m2: gồm 03 loại đất (đất ở kinh doanh, đất ở tái định cư và đất ở giao lại cho địa phương). Cụ thể:
- Đất phục vụ kinh doanh: gồm 20 khu đất (nhà biệt thự đơn lập có ký hiệu từ BT-01 đến BT-20)

- Tổng diện tích đất

: 101.055m2

- Mật độ xây dựng

: 30-40%

- Tầng cao

: từ 02 đến 03 tầng

- Tổng số lô

: 250 lô

- Diện tích đất trung bình 01 lô

: 264-562 m2

- Đất ở tái định cư: gồm 15 khu đất (nhà biệt thự tái định cư và nhà phố tái định cư). Tổng diện tích đất ở tái định cư 37.101m2. Cụ thể:
+ Nhà biệt thự tái định cư gồm 06 khu (ký hiệu từ BTTDC-01 đến BTTDC- 06): Tổng diện tích đất 22.537m2, với 78 lô (diện tích đất trung bình 01 lô từ 201 đến 475m2); Mật độ xây dựng từ 30 đến 40%; Tầng cao từ 02 đến 03 tầng.
+ Nhà phố tái định cư gồm 09 khu (ký hiệu từ NP-01 đến NP-09): Tổng diện tích đất 14.564m2 với 200 lô đất (diện tích đất trung bình 01 lô đất từ 49m2 đến 139m2); Mật độ xây dựng : ≥ 90%; Tầng cao từ 02 đến 03 tầng.
- Đất ở giao lại cho địa phương: gồm 03 khu đất (nhà biệt thự đơn lập có ký hiệu BTTT-01; BTTT-02 và BTTT-03): Tổng diện tích đất 14.413m2 với 35 lô đất (diện tích trung bình 01 lô đất từ 304m2 đến 550m2; Mật độ xây dựng từ 30 đến 40%; Tầng cao từ 02 đến 03 tầng.