Document: Điều 3 Nghị định 73/2002/NĐ-CP Danh mục I hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, Danh mục 3 có điều kiện bổ sung Nđ 11/1999/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/08/2002", "sign_number": "73/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 3 Nghị định 73/2002/NĐ-CP Danh mục I hàng hoá cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, Danh mục 3 có điều kiện bổ sung Nđ 11/1999/NĐ-CP có nội dung như sau:

Điều 3. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Bộ trưởng Bộ Thủy sản có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này sau khi đã thống nhất với Bộ Thương mại.

Content:
Điều 3. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Bộ trưởng Bộ Thủy sản có trách nhiệm ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định này sau khi đã thống nhất với Bộ Thương mại.