Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 08/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất huyện Lâm Hà kèm 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "08/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "08/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "08/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "08/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "08/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 08/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất huyện Lâm Hà kèm 69/2014/QĐ-UBND Lâm Đồng

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thành phố Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng); cụ thể như sau:
...
5.993

8

Từ đất ông Tình (hết thửa số 89,TBĐ 04) tới cổng trường C1 Tân Hà

4.478

9

Từ cổng trường C1 Tân Hà (hết thửa số 145 và 156, TBĐ 04) đến cổng trường C2 Tân Hà (thửa 115,51 TBDD07)

3.376

10

Từ Cổng trường C2 Tân Hà (hết thửa số 115 và 51 TBĐ 07) đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405 và thửa 548)

2.143

11

Từ ngã ba đi Đan Phượng (hết thửa 405 và thửa 548) đến giáp xã Liên Hà

840

2.2

Khu vực 2

2.2.4

Đường thôn Tân Trung

1

Đoạn từ TL 725 tới chùa Hà Lâm

1.106

5

Đường từ cổng Văn hóa thôn Thạch thất 1 đến chợ Tân Hà

1.106

13

XÃ ĐẠ ĐỜN

13.1

Khu vực 1

13.1.1

Quốc lộ 27

1

Từ giáp Đinh Văn đến giáp lò gạch ông Vân (hết thửa 765và 661, TBĐ35)

2.221

2

Từ lò gạch ông Vân (thửa 1920 và 658 TBĐ35) đến hết đất Xí nghiệp cầu tre (hết thửa 290 và 111, TBĐ 35)

2.083

III

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1

THỊ TRẤN ĐINH VĂN

1.1

Quốc lộ 27

1

- Từ Bình Thạnh đến Cống xoan (từ thửa 60 TBĐ 80 đến hết thửa 562 TBĐ 15 và hết thửa 6 TBĐ 79)

1.125

2

- Từ Cống Xoan đến ngã ba Gia Thạnh (thửa 91, 93 TBĐ 73)

2.083

3

- Từ ngã ba Gia Thạnh (hết thửa 91, TBĐ 73) đến ngã ba Đoàn Kết (thửa số 201,289 tờ bản đồ 69)

4.167

4

Từ ngã ba Đoàn Kết (hết thửa 201, TBĐ 69) đến đường vào tổ 4 Văn Tâm (thửa số 367, TBĐ 63)

Content:
5.993

8

Từ đất ông Tình (hết thửa số 89,TBĐ 04) tới cổng trường C1 Tân Hà

4.478

9

Từ cổng trường C1 Tân Hà (hết thửa số 145 và 156, TBĐ 04) đến cổng trường C2 Tân Hà (thửa 115,51 TBDD07)

3.376

10

Từ Cổng trường C2 Tân Hà (hết thửa số 115 và 51 TBĐ 07) đến ngã ba đi Đan Phượng (thửa 405 và thửa 548)

2.143

11

Từ ngã ba đi Đan Phượng (hết thửa 405 và thửa 548) đến giáp xã Liên Hà

840

2.2

Khu vực 2

2.2.4

Đường thôn Tân Trung

1

Đoạn từ TL 725 tới chùa Hà Lâm

1.106

5

Đường từ cổng Văn hóa thôn Thạch thất 1 đến chợ Tân Hà

1.106

13

XÃ ĐẠ ĐỜN

13.1

Khu vực 1

13.1.1

Quốc lộ 27

1

Từ giáp Đinh Văn đến giáp lò gạch ông Vân (hết thửa 765và 661, TBĐ35)

2.221

2

Từ lò gạch ông Vân (thửa 1920 và 658 TBĐ35) đến hết đất Xí nghiệp cầu tre (hết thửa 290 và 111, TBĐ 35)

2.083

III

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1

THỊ TRẤN ĐINH VĂN

1.1

Quốc lộ 27

1

- Từ Bình Thạnh đến Cống xoan (từ thửa 60 TBĐ 80 đến hết thửa 562 TBĐ 15 và hết thửa 6 TBĐ 79)

1.125

2

- Từ Cống Xoan đến ngã ba Gia Thạnh (thửa 91, 93 TBĐ 73)

2.083

3

- Từ ngã ba Gia Thạnh (hết thửa 91, TBĐ 73) đến ngã ba Đoàn Kết (thửa số 201,289 tờ bản đồ 69)

4.167

4

Từ ngã ba Đoàn Kết (hết thửa 201, TBĐ 69) đến đường vào tổ 4 Văn Tâm (thửa số 367, TBĐ 63)