Document: Điều 1 Quyết định 968/QĐ-UBND điều chỉnh giá bán nước sạch

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/05/2009", "sign_number": "968/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/05/2009", "sign_number": "968/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/05/2009", "sign_number": "968/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/05/2009", "sign_number": "968/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/05/2009", "sign_number": "968/QĐ-UBND", "signer": "Đan Đức Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 968/QĐ-UBND điều chỉnh giá bán nước sạch có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá bán 1 mét khối nước sạch do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Hải phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng) như sau:

Nhóm

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá

1

Nước sinh hoạt cho các hộ gia đình

4.540đồng/m3

2

Nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp, sản xuất, kinh doanh... và các mục đính khác.

8.150đồng/m3

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá bán 1 mét khối nước sạch do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Hải phòng sản xuất và quản lý (chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng) như sau:

Nhóm

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá

1

Nước sinh hoạt cho các hộ gia đình

4.540đồng/m3

2

Nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp, sản xuất, kinh doanh... và các mục đính khác.

8.150đồng/m3