Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3299/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/08/2021", "sign_number": "3299/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/08/2021", "sign_number": "3299/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/08/2021", "sign_number": "3299/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/08/2021", "sign_number": "3299/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/08/2021", "sign_number": "3299/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3299/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Cẩm Thủy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

91,03

1,10

110,97

110,97

1,34

2.2

Đất an ninh

148,01

1,79

180,68

180,68

2,18

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

100,43

100,43

1,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

27,04

0,33

92,31

92,31

1,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,18

0,69

152,22

152,22

1,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

51,11

0,62

161,92

161,92

1,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.948,45

23,51

2.356,27

2.356,27

28,43

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,83

0,47

44,61

44,61

0,54

2.9.2

Đất y tế

10,96

0,13

10,42

10,42

0,13

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

65,22

0,79

70,63

70,63

0,85

2.9.4

Đất thể dục thể thao

35,03

0,42

44,94

44,94

0,54

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.226,51

14,80

1.429,81

1.429,81

17,25

2.9.8

Đất thủy lợi

307,46

3,71

326,39

326,39

3,94

2.9.9

Đất công trình năng lượng

257,30

3,10

417,48

417,48

5,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,28

0,02

1,98

1,98

0,02

2.9.11

Đất chợ

5,86

0,07

10,01

10,01

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,62

0,01

30,63

30,63

0,37

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

29,58

29,58

0,36

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,79

0,06

30,25

30,25

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.309,83

27,87

2.451,56

2.451,56

29,58

2.14

Đất ở tại đô thị

257,58

3,11

311,23

311,23

3,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,39

0,17

17,03

17,03

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,06

0,04

2,92

2,92

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

9,85

0,12

15,05

15,05

0,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

247,17

2,98

285,38

285,38

3,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

58,95

0,71

56,14

56,14

0,68

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,63

0,01

7,59

7,59

0,09

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,52

0,02

2,23

2,23

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.387,60

16,74

1.313,92

1.313,92

15,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

50,28

0,61

49,40

49,40

0,60

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,00

0,01

1,00

1,00

0,01

3

Đất chưa sử dụng

699,84

8,45

94,67

94,67

1,14

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

Content:
2.1

Đất quốc phòng

91,03

1,10

110,97

110,97

1,34

2.2

Đất an ninh

148,01

1,79

180,68

180,68

2,18

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

100,43

100,43

1,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

27,04

0,33

92,31

92,31

1,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,18

0,69

152,22

152,22

1,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

51,11

0,62

161,92

161,92

1,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.948,45

23,51

2.356,27

2.356,27

28,43

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,83

0,47

44,61

44,61

0,54

2.9.2

Đất y tế

10,96

0,13

10,42

10,42

0,13

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

65,22

0,79

70,63

70,63

0,85

2.9.4

Đất thể dục thể thao

35,03

0,42

44,94

44,94

0,54

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.226,51

14,80

1.429,81

1.429,81

17,25

2.9.8

Đất thủy lợi

307,46

3,71

326,39

326,39

3,94

2.9.9

Đất công trình năng lượng

257,30

3,10

417,48

417,48

5,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,28

0,02

1,98

1,98

0,02

2.9.11

Đất chợ

5,86

0,07

10,01

10,01

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,62

0,01

30,63

30,63

0,37

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

29,58

29,58

0,36

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,79

0,06

30,25

30,25

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.309,83

27,87

2.451,56

2.451,56

29,58

2.14

Đất ở tại đô thị

257,58

3,11

311,23

311,23

3,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,39

0,17

17,03

17,03

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,06

0,04

2,92

2,92

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

9,85

0,12

15,05

15,05

0,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

247,17

2,98

285,38

285,38

3,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

58,95

0,71

56,14

56,14

0,68

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,63

0,01

7,59

7,59

0,09

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,52

0,02

2,23

2,23

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.387,60

16,74

1.313,92

1.313,92

15,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

50,28

0,61

49,40

49,40

0,60

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

1,00

0,01

1,00

1,00

0,01

3

Đất chưa sử dụng

699,84

8,45

94,67

94,67

1,14

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*