Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 45/2015/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 45/2015/QĐ-UBND quy định tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Kiên Giang

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng:
Tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân), các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thuộc đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

Content:
Đối tượng áp dụng:
Tổ chức kinh tế, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân), các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thuộc đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.