Document: Điểm a Khoản 1 Điều 15 Đề cương chi tiết Luật Phòng không nhân dân

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 15 Đề cương chi tiết Luật Phòng không nhân dân

Điều 15. Độ tuổi huy động lực lượng phòng không nhân dân
1. Thời bình độ tuổi huy động lực lượng phòng không nhân dân, như sau:
a) Lực lượng phòng không nhân dân nòng cốt thực hiện theo quy định của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Quân nhân chuyên nghiệp và công nhân viên chức quốc phòng, Luật Dân quân tự vệ, Luật lực lượng dự bị động viên và các quy định của pháp luật có liên quan;

Content:
Lực lượng phòng không nhân dân nòng cốt thực hiện theo quy định của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật Quân nhân chuyên nghiệp và công nhân viên chức quốc phòng, Luật Dân quân tự vệ, Luật lực lượng dự bị động viên và các quy định của pháp luật có liên quan;