Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5626/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/11/2012", "sign_number": "5626/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/11/2012", "sign_number": "5626/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/11/2012", "sign_number": "5626/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/11/2012", "sign_number": "5626/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/11/2012", "sign_number": "5626/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 5626/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:
...
2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

1

VESPA LX 125 3V i.e - 500

66,9

2

VESPA LX 150 3V i.e - 600

80,7

3

VESPA S 125 3V i.e - 501

69,7

4

VESPA S 150 3V i.e - 601

82,2

5

SYM JOYRJDE - VWB; 125 cc

23,0

6

SYM JOYRIDE - VWE; 125 cc

27,5

Content:
Xe sản xuất lắp ráp trong nước

1

VESPA LX 125 3V i.e - 500

66,9

2

VESPA LX 150 3V i.e - 600

80,7

3

VESPA S 125 3V i.e - 501

69,7

4

VESPA S 150 3V i.e - 601

82,2

5

SYM JOYRJDE - VWB; 125 cc

23,0

6

SYM JOYRIDE - VWE; 125 cc

27,5