Document: Điều 2 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 kế hoạch sử dụng đất 2007 2010 Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "21/04/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Quảng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 09/2009/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2015 kế hoạch sử dụng đất 2007 2010 Lai Châu có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu giai đoạn 2007 - 2010 huyện Mường Tè với các nội dung chủ yếu như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2007

Chia ra các năm

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

368.582,50

368.582,50

368.582,50

368.582,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

182.165,64

195.293,55

208.421,45

221.549,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9.638,48

11.753,92

13.869,35

15.984,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9.471,06

9.576,82

9.682,57

9.788,33

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.600,95

4.837,76

5.074,56

5.311,37

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.072,89

1.188,39

1.303,89

1.419,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

1.910,95

2.043,28

2.175,61

2.307,94

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

LUN

1.617,11

1.606,09

1.595,06

1.584,04

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng còn lại

HNK

4.870,11

4.739,06

4.608,01

4.476,96

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,42

2.177,10

4.186,78

6.196,46

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

172.497,98

183.500,03

194.502,09

205.504,14

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

27.822,68

27.128,28

26.433,89

25.739,49

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

8.957,38

8.337,52

7.717,65

7.097,79

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

18.532,76

18.511,23

18.489,69

18.468,16

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

332,54

279,54

226,54

173,54

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.035,50

127.907,63

139.779,76

151.651,89

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

114.674,03

113.981,52

113.289,01

112.596,49

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

752,80

749,84

746,89

743,93

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

608,67

13.176,27

25.743,87

38.311,47

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

28.639,80

28.464,12

28.288,44

28.112,76

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

28.639,80

28.464,12

28.288,44

28.112,76

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,00

39,42

49,83

60,25

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

0,18

0,18

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.894,71

4.815,07

5.735,43

6.655,79

2.1

Đất ở

OTC

297,89

312,31

326,74

341,16

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,40

293,02

306,63

320,25

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,49

19,30

20,11

20,92

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.079,96

1.992,35

2.904,73

3.817,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,66

31,41

34,15

36,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

30,02

35,60

41,19

46,77

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

9,45

18,72

27,99

37,26

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,39

11,99

14,60

17,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

0,06

6,73

13,39

20,06

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.011,83

1.906,62

2.801,40

3.696,19

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

687,69

988,48

1.289,27

1.590,06

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

284,28

292,11

299,95

307,78

2.2.4.3

Đất để chuyển tải năng l­ượng, truyền thông

DNT

20,00

597,26

1.174,53

1.751,79

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,70

4,89

6,08

7,27

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,99

3,20

4,40

5,61

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,04

15,24

18,44

21,64

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,25

1,98

3,72

5,45

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,88

3,22

4,55

5,89

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,23

0,47

0,70

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

67,29

67,36

67,42

67,49

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

2.449,57

2.443,05

2.436,54

2.430,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

182.522,15

168.473,89

154.425,62

140.377,36

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

141,74

117,21

92,67

68,14

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

182.380,41

168.356,68

154.332,95

140.309,22

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

( 6)

( 7)

( 8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.892,66

204,04

204,04

204,04

204,04

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

871,93

43,16

43,16

43,16

43,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

871,93

43,16

43,16

43,16

43,16

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC/PNN

328,53

4,38

4,38

4,38

4,38

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3.020,73

160,88

160,88

160,88

160,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.414,45

13,74

13,74

13,74

13,74

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.218,23

96,13

96,13

96,13

96,13

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

264,83

50,76

50,76

50,76

50,76

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.702,08

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3.378,70

506,81

506,81

506,81

506,81

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

540,00

81,00

81,00

81,00

81,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.836,50

425,48

425,48

425,48

425,48

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

2.3. Kế hoạch thu hồi đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

( 6)

( 7)

( 8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,04

204,04

204,04

204,04

3076,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

43,16

43,16

43,16

43,16

699,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

43,16

43,16

43,16

43,16

699,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

160,88

160,88

160,88

160,88

2377,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

13,74

13,74

13,74

13,74

1359,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

96,13

96,13

96,13

833,72

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

50,76

50,76

50,76

50,76

61,79

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

63,28

63,28

63,28

63,28

74,74

2.1

Đất ở

OTC

2,64

2,64

2,64

2,64

74,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

2,64

2,64

2,64

63,24

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

11,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,96

1,96

1,96

1,96

81,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,11

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,96

1,96

1,96

1,96

79,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

60,64

60,64

60,64

60,64

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu giai đoạn 2007 - 2010 huyện Mường Tè với các nội dung chủ yếu như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2007

Chia ra các năm

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

368.582,50

368.582,50

368.582,50

368.582,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

182.165,64

195.293,55

208.421,45

221.549,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9.638,48

11.753,92

13.869,35

15.984,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

9.471,06

9.576,82

9.682,57

9.788,33

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.600,95

4.837,76

5.074,56

5.311,37

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1.072,89

1.188,39

1.303,89

1.419,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

1.910,95

2.043,28

2.175,61

2.307,94

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nư­ơng

LUN

1.617,11

1.606,09

1.595,06

1.584,04

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng còn lại

HNK

4.870,11

4.739,06

4.608,01

4.476,96

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,42

2.177,10

4.186,78

6.196,46

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

172.497,98

183.500,03

194.502,09

205.504,14

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

27.822,68

27.128,28

26.433,89

25.739,49

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

8.957,38

8.337,52

7.717,65

7.097,79

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

18.532,76

18.511,23

18.489,69

18.468,16

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

332,54

279,54

226,54

173,54

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.035,50

127.907,63

139.779,76

151.651,89

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

114.674,03

113.981,52

113.289,01

112.596,49

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

752,80

749,84

746,89

743,93

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

608,67

13.176,27

25.743,87

38.311,47

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

28.639,80

28.464,12

28.288,44

28.112,76

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

28.639,80

28.464,12

28.288,44

28.112,76

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,00

39,42

49,83

60,25

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

0,18

0,18

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.894,71

4.815,07

5.735,43

6.655,79

2.1

Đất ở

OTC

297,89

312,31

326,74

341,16

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,40

293,02

306,63

320,25

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

18,49

19,30

20,11

20,92

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.079,96

1.992,35

2.904,73

3.817,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,66

31,41

34,15

36,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

30,02

35,60

41,19

46,77

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

9,45

18,72

27,99

37,26

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,39

11,99

14,60

17,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

0,06

6,73

13,39

20,06

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.011,83

1.906,62

2.801,40

3.696,19

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

687,69

988,48

1.289,27

1.590,06

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

284,28

292,11

299,95

307,78

2.2.4.3

Đất để chuyển tải năng l­ượng, truyền thông

DNT

20,00

597,26

1.174,53

1.751,79

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,70

4,89

6,08

7,27

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

1,99

3,20

4,40

5,61

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

12,04

15,24

18,44

21,64

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,25

1,98

3,72

5,45

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,88

3,22

4,55

5,89

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,23

0,47

0,70

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

67,29

67,36

67,42

67,49

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

2.449,57

2.443,05

2.436,54

2.430,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

182.522,15

168.473,89

154.425,62

140.377,36

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

141,74

117,21

92,67

68,14

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

182.380,41

168.356,68

154.332,95

140.309,22

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

( 6)

( 7)

( 8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.892,66

204,04

204,04

204,04

204,04

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

871,93

43,16

43,16

43,16

43,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

871,93

43,16

43,16

43,16

43,16

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC/PNN

328,53

4,38

4,38

4,38

4,38

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

3.020,73

160,88

160,88

160,88

160,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.414,45

13,74

13,74

13,74

13,74

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.218,23

96,13

96,13

96,13

96,13

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

264,83

50,76

50,76

50,76

50,76

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.702,08

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3.378,70

506,81

506,81

506,81

506,81

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

540,00

81,00

81,00

81,00

81,00

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.836,50

425,48

425,48

425,48

425,48

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

2.3. Kế hoạch thu hồi đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

( 6)

( 7)

( 8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,04

204,04

204,04

204,04

3076,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

43,16

43,16

43,16

43,16

699,29

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

43,16

43,16

43,16

43,16

699,29

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

160,88

160,88

160,88

160,88

2377,21

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

13,74

13,74

13,74

13,74

1359,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

96,13

96,13

96,13

96,13

833,72

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

50,76

50,76

50,76

50,76

61,79

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

63,28

63,28

63,28

63,28

74,74

2.1

Đất ở

OTC

2,64

2,64

2,64

2,64

74,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

2,64

2,64

2,64

63,24

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

11,50

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,96

1,96

1,96

1,96

81,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,11

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,96

1,96

1,96

1,96

79,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

60,64

60,64

60,64

60,64

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự