Document: Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt huyện Phú Thiện huyện la Pa Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt huyện Phú Thiện huyện la Pa Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện la Pa và huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
1. Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.281 đồng/m3
2. Giá nước sạch sinh hoạt đối với các hộ gia đình khác
a) Mức từ 1-10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.708đồng/m3
b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.136đồng/m3
c) Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.421đồng/m3
d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng): 7.849đồng/m3
3. Giá nước sạch sinh hoạt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định pháp luật.

Content:
Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn huyện la Pa và huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
1. Giá nước sạch sinh hoạt áp dụng đối với hộ gia đình người đồng bào dân tộc thiểu số: 4.281 đồng/m3
2. Giá nước sạch sinh hoạt đối với các hộ gia đình khác
a) Mức từ 1-10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.708đồng/m3
b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.136đồng/m3
c) Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.421đồng/m3
d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng): 7.849đồng/m3
3. Giá nước sạch sinh hoạt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định pháp luật.