Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
10.586

- Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly tuyến điện 110KV)

3.590

5,0

1

1

0,05

II.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

64.698

15,90

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở II)

Đơn vị ở III (diện tích 735130 dự báo quy mô dân số 12350 người)

III.1. Đất đơn vị ở

628.075

50,86

12.350

III.1.1. Đất nhóm nhà ở

475.248

38,48

12.350

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

439.478

8.262

III.01

5.854

60,0

2

8

3,00

63

III.02

5.589

60,0

2

8

3,00

50

III.03

9.615

60,0

2

8

3,00

90

III.04

2.963

60,0

1

7

3,00

30

III.05

32.503

60,0

1

6

3,00

310

III.06

21.317

60,0

1

7

3,00

210

III.07

13.540

60,0

1

6

3,00

140

III.08

14.483

60,0

1

6

3,00

140

III.09

2.429

60,0

1

6

3,00

20

III.10

14.830

60,0

1

6

3,00

140

III.11

29.543

60,0

1

7

3,00

290

III.12

20.433

60,0

1

6

3,00

200

III.13

5.919

60,0

1

6

3,00

60

III.14

47.457

60,0

1

6

3,00

450

III.15

3.201

60,0

1

6

3,00

30

III.16

4.830

60,0

1

6

3,00

50

III.17

41.734

60,0

1

6

3,00

400

III.18

7.914

60,0

1

6

3,00

80

III.19

5.329

60,0

1

6

3,00

50

III.20

15.460

60,0

2

7

3,00

150

III.21

6.481

60,0

2

7

3,00

60

III.22

3.966

60,0

2

7

3,00

40

III.23

5.350

60,0

2

6

3,00

50

III.24

5.449

60,0

2

7

3,00

50

+ Khu chung cư cao tầng phục vụ cho người có thu nhập thấp tại phường An Lạc, quận Bình Tân

III.25

7.277

Theo Văn bản số 22/QHKT-ĐB2 ngày 06/01/2005 của Sở QH-KT

1.248

33,0

1

14

2,30

+ Nhóm nhà ở tại thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh

III.26

8.680

Theo Quyết định số 3662/KTST-ĐB2 ngày 22/10/2001 của KTS Trưởng TP

336

48,0

1

3

2,25

+ Khu tái định cư trên khu đất 6,04ha phục vụ dự án Đông Tây thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh

III.27

32.062

Theo Văn bản số 1359/QHKT-ĐB2 ngày 25/04/2002 của KTS Trưởng TP

900

40,0

1

3

1,12

+ Khu dân cư Nam Hùng Vương - Bắc Trần Văn Kiểu phường An Lạc, quận Bình Tân

III.28

65.270

Theo Quyết định số 9386/QĐ-UBND ngày 24/08/2009 của UBND quận Bình Tân

2.625

50,0

1

3

1,50

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

19.691

2.638

+ Khu chung cư cao tầng (Natural Poem) và dự án phát triển nhà ở xã hội độc lập tại số 629 đường Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân

III.29

14.916

Theo Quyết định số 6063/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của UBND Thành phố

2.482

33,2

1

22

5,90

+ Khu nhà ở Hai Thành, phường An Lạc, quận Bình Tân

III.30

4.775

Theo Quyết định số 11776/QĐ-UBND ngày 07/09/2010 của UBND quận Bình Tân

156

47,0

1

4

1,88

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

III.31

12.152

40,0

2

25

7,50

1.150

- Đất nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

III.32

3.927

50,0

2

6

3,00

300

III.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

38.253

3,10

- Đất giáo dục

28.067

2,27

+ Trường mầm non

7.832

Mầm non Hoàng Anh (hiện trạng)

III.33

3.480

40.0

1

3

1,20

Xây dựng mới (quy hoạch dài hạn)

III.34

4.352

40,0

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở

20.235

THCS Lê Tấn Bê (hiện hữu)

III.35

6.390

40,0

1

5

2,00

Xây dựng mới (quy hoạch dài hạn)

III.36

5.776

40,0

1

5

2,00

Xây dựng mới (quy hoạch dài hạn)

III.37

8.069

40,0

1

5

2,00

- Đất trung tâm y tế (Trạm y tế phường An Lạc hiện trạng)

III.49

1.260

0,10

40,0

1

4

1,60

- Đất hành chính (Ủy ban nhân dân phường An Lạc)

III.50

1.560

0,13

40,0

1

4

1,60

- Đất văn hóa

III.51

1.710

0,14

40,0

1

4

1,60

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ (chợ Kiến Đức)

III.52

900

0,07

35,6

1

4

1,42

- Đất TDTT (Sân tập luyện)

III.53

4.756

0,39

5,0

1

1

0,05

III.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

25.312

2,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

22.692

Quy hoạch dài hạn

III.40

985

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.41

1.777

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.42

4.832

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.43

1.430

5,0

1

1

0,05

Hiện trạng

III.44

2.530

5,0

1

1

0,05

Hiện trạng

III.45

4.416

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

III.46

4.570

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

III.47

527

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.48

1.625

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

III.32

2.620

5,0

1

1

1

III.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

89.262

7,23

(13,52 Km/Km2)

III.2. Đất ngoài đơn vị ở

107.055

III.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

18.594

- Đất giáo dục

18.387

+ THPT An Lạc (hiện trạng)

III.38

9.372

40,0

1

5

2,00

+ THPT Phú Lâm (hiện trạng)

III.39

9.015

40,0

1

5

2,00

- Công trình tôn giáo (Chùa Pháp Vân - hiện trạng)

III.54

207

III.2.2. Đất cây xanh mặt nước

14.734

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch)

6.496

- Mặt nước (Sông, rạch)

6.032

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh hành lang an toàn tuyến điện 110KV)

2.206

5,0

1

1

0,05

III.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

73.727

10,03

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở III)

Đơn vị ở IV (diện tích 377000 m2, dự báo quy mô dân số 13620 người)

IV. 1. Đất đơn vị ở

305.258

22

13.620

IV.1.1. Đất nhóm nhà ở

255.750

19

13.620

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

182.474

7.077

IV.01

46.927

60,0

2

8

3,00

448

IV.02

6.925

60,0

2

7

3,00

70

IV.03

163

60,0

2

5

3,00

10

IV.04

7.465

60,0

2

7

3,00

70

IV.05

1.299

60,0

1

6

3,00

10

IV.06

7.097

60,0

1

6

3,00

70

IV.07

4.725

60,0

2

7

3,00

50

IV.08

4.012

60,0

2

7

3,00

40

IV.09

2.120

60,0

1

6

3,00

20

IV.10

1.827

60,0

2

7

3,00

20

+ Khu nhà ở Hương lộ 5 tại thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh - Quy mô: 38,750 m2

IV.11

27.371

Theo Thỏa thuận số 12062KTST-QH ngày 05/10/1999 của KTS Trưởng TP

888

40,0

1

3

1,20

+ KDC Nam Hùng Vương - Bắc Trần Văn Kiểu phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.12

60.168

Theo Quyết định số 9386/QĐ-UBND ngày 24/08/2009 của UBND quận Bình Tân

2.245

60,0

1

3

1,80

+ Khu nhà ở xã hội tại số 35 đường Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.13

12.375

Theo Quyết định số 92/QĐ-SXD-PTN ngày 29/06/2009 của Sở Xây Dựng

3.136

34,9

1

15

4,72

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

22.793

660

IV.14

14.407

50,0

2

30

8,00

580

IV.15

8.386

60,0

2

7

4,20

80

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

35.802

4.753

+ Chung cư Thành Phát, phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.16

21.184

Theo Quyết định số: 5500/QĐ-UBND ngày 28/04/2010 của UBND quận Bình Tân.

1.820

32,1

1

15

4,83

IV.17

Content:
10.586

- Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh cách ly tuyến điện 110KV)

3.590

5,0

1

1

0,05

II.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

64.698

15,90

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở II)

Đơn vị ở III (diện tích 735130 dự báo quy mô dân số 12350 người)

III.1. Đất đơn vị ở

628.075

50,86

12.350

III.1.1. Đất nhóm nhà ở

475.248

38,48

12.350

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

439.478

8.262

III.01

5.854

60,0

2

8

3,00

63

III.02

5.589

60,0

2

8

3,00

50

III.03

9.615

60,0

2

8

3,00

90

III.04

2.963

60,0

1

7

3,00

30

III.05

32.503

60,0

1

6

3,00

310

III.06

21.317

60,0

1

7

3,00

210

III.07

13.540

60,0

1

6

3,00

140

III.08

14.483

60,0

1

6

3,00

140

III.09

2.429

60,0

1

6

3,00

20

III.10

14.830

60,0

1

6

3,00

140

III.11

29.543

60,0

1

7

3,00

290

III.12

20.433

60,0

1

6

3,00

200

III.13

5.919

60,0

1

6

3,00

60

III.14

47.457

60,0

1

6

3,00

450

III.15

3.201

60,0

1

6

3,00

30

III.16

4.830

60,0

1

6

3,00

50

III.17

41.734

60,0

1

6

3,00

400

III.18

7.914

60,0

1

6

3,00

80

III.19

5.329

60,0

1

6

3,00

50

III.20

15.460

60,0

2

7

3,00

150

III.21

6.481

60,0

2

7

3,00

60

III.22

3.966

60,0

2

7

3,00

40

III.23

5.350

60,0

2

6

3,00

50

III.24

5.449

60,0

2

7

3,00

50

+ Khu chung cư cao tầng phục vụ cho người có thu nhập thấp tại phường An Lạc, quận Bình Tân

III.25

7.277

Theo Văn bản số 22/QHKT-ĐB2 ngày 06/01/2005 của Sở QH-KT

1.248

33,0

1

14

2,30

+ Nhóm nhà ở tại thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh

III.26

8.680

Theo Quyết định số 3662/KTST-ĐB2 ngày 22/10/2001 của KTS Trưởng TP

336

48,0

1

3

2,25

+ Khu tái định cư trên khu đất 6,04ha phục vụ dự án Đông Tây thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh

III.27

32.062

Theo Văn bản số 1359/QHKT-ĐB2 ngày 25/04/2002 của KTS Trưởng TP

900

40,0

1

3

1,12

+ Khu dân cư Nam Hùng Vương - Bắc Trần Văn Kiểu phường An Lạc, quận Bình Tân

III.28

65.270

Theo Quyết định số 9386/QĐ-UBND ngày 24/08/2009 của UBND quận Bình Tân

2.625

50,0

1

3

1,50

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

19.691

2.638

+ Khu chung cư cao tầng (Natural Poem) và dự án phát triển nhà ở xã hội độc lập tại số 629 đường Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân

III.29

14.916

Theo Quyết định số 6063/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 của UBND Thành phố

2.482

33,2

1

22

5,90

+ Khu nhà ở Hai Thành, phường An Lạc, quận Bình Tân

III.30

4.775

Theo Quyết định số 11776/QĐ-UBND ngày 07/09/2010 của UBND quận Bình Tân

156

47,0

1

4

1,88

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

III.31

12.152

40,0

2

25

7,50

1.150

- Đất nhóm nhà ở, thương mại - dịch vụ trong đất sử dụng hỗn hợp

III.32

3.927

50,0

2

6

3,00

300

III.1.2. Đất công cộng đơn vị ở

38.253

3,10

- Đất giáo dục

28.067

2,27

+ Trường mầm non

7.832

Mầm non Hoàng Anh (hiện trạng)

III.33

3.480

40.0

1

3

1,20

Xây dựng mới (quy hoạch dài hạn)

III.34

4.352

40,0

1

3

1,20

+ Trường trung học cơ sở

20.235

THCS Lê Tấn Bê (hiện hữu)

III.35

6.390

40,0

1

5

2,00

Xây dựng mới (quy hoạch dài hạn)

III.36

5.776

40,0

1

5

2,00

Xây dựng mới (quy hoạch dài hạn)

III.37

8.069

40,0

1

5

2,00

- Đất trung tâm y tế (Trạm y tế phường An Lạc hiện trạng)

III.49

1.260

0,10

40,0

1

4

1,60

- Đất hành chính (Ủy ban nhân dân phường An Lạc)

III.50

1.560

0,13

40,0

1

4

1,60

- Đất văn hóa

III.51

1.710

0,14

40,0

1

4

1,60

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ (chợ Kiến Đức)

III.52

900

0,07

35,6

1

4

1,42

- Đất TDTT (Sân tập luyện)

III.53

4.756

0,39

5,0

1

1

0,05

III.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

25.312

2,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

22.692

Quy hoạch dài hạn

III.40

985

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.41

1.777

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.42

4.832

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.43

1.430

5,0

1

1

0,05

Hiện trạng

III.44

2.530

5,0

1

1

0,05

Hiện trạng

III.45

4.416

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

III.46

4.570

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch ngắn hạn

III.47

527

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

III.48

1.625

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

III.32

2.620

5,0

1

1

1

III.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

89.262

7,23

(13,52 Km/Km2)

III.2. Đất ngoài đơn vị ở

107.055

III.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

18.594

- Đất giáo dục

18.387

+ THPT An Lạc (hiện trạng)

III.38

9.372

40,0

1

5

2,00

+ THPT Phú Lâm (hiện trạng)

III.39

9.015

40,0

1

5

2,00

- Công trình tôn giáo (Chùa Pháp Vân - hiện trạng)

III.54

207

III.2.2. Đất cây xanh mặt nước

14.734

- Đất cây xanh đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch)

6.496

- Mặt nước (Sông, rạch)

6.032

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh chuyên dụng (cây xanh hành lang an toàn tuyến điện 110KV)

2.206

5,0

1

1

0,05

III.2.3. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

73.727

10,03

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở III)

Đơn vị ở IV (diện tích 377000 m2, dự báo quy mô dân số 13620 người)

IV. 1. Đất đơn vị ở

305.258

22

13.620

IV.1.1. Đất nhóm nhà ở

255.750

19

13.620

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

182.474

7.077

IV.01

46.927

60,0

2

8

3,00

448

IV.02

6.925

60,0

2

7

3,00

70

IV.03

163

60,0

2

5

3,00

10

IV.04

7.465

60,0

2

7

3,00

70

IV.05

1.299

60,0

1

6

3,00

10

IV.06

7.097

60,0

1

6

3,00

70

IV.07

4.725

60,0

2

7

3,00

50

IV.08

4.012

60,0

2

7

3,00

40

IV.09

2.120

60,0

1

6

3,00

20

IV.10

1.827

60,0

2

7

3,00

20

+ Khu nhà ở Hương lộ 5 tại thị trấn An Lạc, huyện Bình Chánh - Quy mô: 38,750 m2

IV.11

27.371

Theo Thỏa thuận số 12062KTST-QH ngày 05/10/1999 của KTS Trưởng TP

888

40,0

1

3

1,20

+ KDC Nam Hùng Vương - Bắc Trần Văn Kiểu phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.12

60.168

Theo Quyết định số 9386/QĐ-UBND ngày 24/08/2009 của UBND quận Bình Tân

2.245

60,0

1

3

1,80

+ Khu nhà ở xã hội tại số 35 đường Hồ Học Lãm, phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.13

12.375

Theo Quyết định số 92/QĐ-SXD-PTN ngày 29/06/2009 của Sở Xây Dựng

3.136

34,9

1

15

4,72

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng kết hợp chỉnh trang

22.793

660

IV.14

14.407

50,0

2

30

8,00

580

IV.15

8.386

60,0

2

7

4,20

80

- Đất nhóm nhà ở quy hoạch ngắn hạn

35.802

4.753

+ Chung cư Thành Phát, phường An Lạc, quận Bình Tân

IV.16

21.184

Theo Quyết định số: 5500/QĐ-UBND ngày 28/04/2010 của UBND quận Bình Tân.

1.820

32,1

1

15

4,83

IV.17