Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1359/QĐ-UBND 2019 Dự án Điều chỉnh quy hoạch phát triển ngành Điều Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "1359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1359/QĐ-UBND 2019 Dự án Điều chỉnh quy hoạch phát triển ngành Điều Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Dự án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển ngành điều tỉnh Bình Phước đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cụ thể như sau (kèm theo hồ sơ Dự án và bản đồ):
...
6. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sản xuất ngành điều.

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2017

Phân theo các năm

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích tổng số

173.947

175.200

178.151

179.500

Trong đó:

-

Điều trên đất lâm nghiệp (ha)

39.645

39.500

39.500

39.500

-

Điều trên đất SXNN (ha)

134.302

135.700

138.651

140.000

2

Diện tích trồng mới (ha)

1.853

2.949

1.350

3

Diện tích trồng cải tạo (ha)

12.645

31.613

23.588

4

Diện tích thu hoạch (ha)

170.593

155.041

158.157

167.043

5

Năng suất (tấn/ha)

0,73

1,57

1,88

2,11

6

Sản lượng (tấn)

125.129

243.252

296.652

352.202

Content:
Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sản xuất ngành điều.

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2017

Phân theo các năm

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích tổng số

173.947

175.200

178.151

179.500

Trong đó:

-

Điều trên đất lâm nghiệp (ha)

39.645

39.500

39.500

39.500

-

Điều trên đất SXNN (ha)

134.302

135.700

138.651

140.000

2

Diện tích trồng mới (ha)

1.853

2.949

1.350

3

Diện tích trồng cải tạo (ha)

12.645

31.613

23.588

4

Diện tích thu hoạch (ha)

170.593

155.041

158.157

167.043

5

Năng suất (tấn/ha)

0,73

1,57

1,88

2,11

6

Sản lượng (tấn)

125.129

243.252

296.652

352.202