Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, 5 năm (2011-2015) với các nội dung chính như sau:
...
9.327

12.851

12.437

12.061

11.973

+ Trồng rừng tập trung

ha

49.323

9.327

12.851

12.437

12.061

11.973

Trồng mới

ha

16.404

3.625

4.622

4.207

3.832

3.743

Trồng lại sau khai thác

ha

32.919

5.703

8.230

8.230

8.230

8.230

+ Trồng cây phân tán

1000 cây

4.281

-

102

1.410

1.410

1.359

+ Trồng bổ sung mật độ

ha

-

-

-

-

-

-

- Chăm sóc rừng đã trồng

ha

-

2.552

-

-

-

-

3. Giao rừng cho thuê rừng, cấp giấy CNQSD đất

ha

28.228

-

3.082

25.146

- Giao rừng cộng đồng, hộ gia đình

ha

12.228

3.082

9.146,2

- Giao rừng cho tổ chức

ha

16.000

16.000

- Cấp giấy CNQSD đất cho tổ chức

ha

-

4. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ rừng trồng trong quy hoạch

-

-

-

-

-

-

+ Diện tích

ha

32.919

5.703

8.230

8.230

8.230

8.230

+ Sản lượng

m3

3.357.738

581.664

839.435

839.435

839.435

839.43
5

- Gỗ cây trồng phân tán

-

+ Diện tích

ha

4.515

1.129

1.129

1.129

1.129

+ Sản lượng

m3

460.541

115.135

115.135

115.135

115.13
5

- Củi

ster

395.028

98.757

98.757

98.757

98.757

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

+ Song mây

tấn

754

176

189

189

189

189

+ Đót

tấn

244

47

61

61

61

61

+ Tre nứa

1000 cây

669

150

167

167

167

167

5. Chế biến lâm sản

-

-

-

-

-

-

- Gỗ xây dựng

m3

38.183

9.546

9.546

9.546

9.546

- Đồ mộc dân dụng

m3

76.366

19.091

19.091

19.091

19.091

- Dăm gỗ

tấn

3.703.731

925.933

925.933

925.933

925.93
3

- Song mây

tấn

2.841

710

710

710

710

- Đót

tấn

640

160

160

160

160

- Tre nứa

1000 cây

669

167

167

167

167

6. Xây dựng CSHT lâm nghiệp

- Xây dựng vườn ươm

vườn

9

-

-

5

3

1

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

6

-

-

3

2

1

- XD đường lâm nghiệp

km

164

3

-

69

49

47

- Sửa chữa đường LN

km

20

-

-

7

6

7

- Xây dựng đường nội vùng

km

10

-

-

4

3

3

- XD đường ranh cản lửa

km

399

-

-

151

134

114

- XD chòi canh lửa

chòi

6

-

-

3

2

1

- Xây dựng giếng tưới ẩm

giếng

7

-

-

3

2

2

- XD bảng quy ước BVR

bảng

21

-

-

9

7

5

- XD trạm QLBV rừng

trạm

-

-

-

-

-

-

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

38

-

-

15

13

10

7. Cấp chứng chỉ rừng

ha

1.280

320

320

320

320

(Khối lượng năm 2011 trong các bảng đã thực hiện nên không tham gia tính toán trong kỳ kế hoạch)
4. Khái toán vốn đầu tư
a) Khái toán vốn đầu tư Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2011 – 2015 (triệu đồng)

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng vốn đầu tư

1.545.834

195.393

316.810

427.093

408.414

393.517

- Vốn Ngân sách Nhà nước

299.712

18.854

33.933

100.524

84.376

80.879

- Vốn ODA

300.102

5.673

47.775

87.594

86.823

77.910

- Vốn đối ứng

19.003

-

-

6.334

6.334

6.334

- Vốn vay tín dụng

255.498

119.606

67.223

64.760

63.002

60.514

- Vốn tự có

671.520

51.260

167.880

167.880

167.880

167.880

1. Quản lý bảo vệ

76.804

4.475

18.649

19.385

19.385

19.385

- Vốn Ngân sách Nhà nước

75.422

4.475

18.649

18.924

18.924

18.924

- Vốn ODA

1.382

-

-

461

461

461

2. Phát triển rừng

1.278.756

187.152

292.365

336.752

332.247

317.391

- Vốn Ngân sách Nhà nước

132.232

Content:
Khái toán vốn đầu tư Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2011 – 2015 (triệu đồng)

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng vốn đầu tư

1.545.834

195.393

316.810

427.093

408.414

393.517

- Vốn Ngân sách Nhà nước

299.712

18.854

33.933

100.524

84.376

80.879

- Vốn ODA

300.102

5.673

47.775

87.594

86.823

77.910

- Vốn đối ứng

19.003

-

-

6.334

6.334

6.334

- Vốn vay tín dụng

255.498

119.606

67.223

64.760

63.002

60.514

- Vốn tự có

671.520

51.260

167.880

167.880

167.880

167.880

1. Quản lý bảo vệ

76.804

4.475

18.649

19.385

19.385

19.385

- Vốn Ngân sách Nhà nước

75.422

4.475

18.649

18.924

18.924

18.924

- Vốn ODA

1.382

-

-

461

461

461

2. Phát triển rừng

1.278.756

187.152

292.365

336.752

332.247

317.391

- Vốn Ngân sách Nhà nước

132.232