Document: Điều 1 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tại các bến xe khách Bình Thuận 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "23/09/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô tại các bến xe khách Bình Thuận 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách cho từng loại bến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe theo cự ly vận chuyển (theo tuyến cố định):
- Đối với bến xe loại 3:

STT

Cự ly vận chuyển

Giá dịch vụ (đồng/ghế)

I

Nội tỉnh

1

Cự ly nhỏ hơn hoặc bằng 100 km

1.000

2

Cự ly từ 101 km trở lên

1.500

II

Liên tỉnh

1

Cự ly dưới 100 km

1.000

2

Cự ly từ 100 km đến 200 km

a

Ghế ngồi

2.700

b

Giường nằm

3.500

3

Cự ly từ 201 km đến 400 km

a

Ghế ngồi

3.500

b

Giường nằm

4.200

4

Cự ly từ 401 km đến 600 km

a

Ghế ngồi

5.000

b

Giường nằm

6.000

5

Cự ly từ 601 km trở lên

a

Ghế ngồi

6.500

b

Giường nằm

7.800

- Đối với bến xe loại 4: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 95% giá dịch vụ xe ra vào bến xe loại 3.
- Đối với bến xe loại 5: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 90% giá dịch vụ xe ra vào bến xe loại 3.
b) Giá dịch vụ của xe ra, vào bến ô tô để đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa (xe không đăng ký qua bến):

STT

Nội dung

Mức giá thu theo phương án giá dịch vụ (đồng/lượt xe)

I

Đối với xe chở khách

1

Xe dưới 10 ghế (bao gồm xe taxi)

5.000

2

Xe từ 10 ghế đến 30 ghế

15.000

3

Xe trên 30 ghế (giường)

25.000

4

Xe buýt

5.000

II

Đối với xe chở hàng; bốc dỡ hàng hóa…

1

Xe có trọng tải dưới 2,5 tấn

10.000

2

Xe có trọng tải từ 2,5 đến 10 tấn

20.000

3

Xe có trọng tải trên 10 tấn

30.000

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe tại các bến xe khách quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
3. Căn cứ mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách cho từng loại bến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Bến xe Bình Thuận chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện thu tiền của các tổ chức, cá nhân sử dụng hệ thống bến bãi thuộc phạm vi quản lý của các bến xe trực thuộc Bến xe Bình Thuận theo đúng quy định.

Content:
Điều 1. 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách cho từng loại bến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe theo cự ly vận chuyển (theo tuyến cố định):
- Đối với bến xe loại 3:

STT

Cự ly vận chuyển

Giá dịch vụ (đồng/ghế)

I

Nội tỉnh

1

Cự ly nhỏ hơn hoặc bằng 100 km

1.000

2

Cự ly từ 101 km trở lên

1.500

II

Liên tỉnh

1

Cự ly dưới 100 km

1.000

2

Cự ly từ 100 km đến 200 km

a

Ghế ngồi

2.700

b

Giường nằm

3.500

3

Cự ly từ 201 km đến 400 km

a

Ghế ngồi

3.500

b

Giường nằm

4.200

4

Cự ly từ 401 km đến 600 km

a

Ghế ngồi

5.000

b

Giường nằm

6.000

5

Cự ly từ 601 km trở lên

a

Ghế ngồi

6.500

b

Giường nằm

7.800

- Đối với bến xe loại 4: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 95% giá dịch vụ xe ra vào bến xe loại 3.
- Đối với bến xe loại 5: Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 90% giá dịch vụ xe ra vào bến xe loại 3.
b) Giá dịch vụ của xe ra, vào bến ô tô để đón, trả khách hoặc bốc dỡ hàng hóa (xe không đăng ký qua bến):

STT

Nội dung

Mức giá thu theo phương án giá dịch vụ (đồng/lượt xe)

I

Đối với xe chở khách

1

Xe dưới 10 ghế (bao gồm xe taxi)

5.000

2

Xe từ 10 ghế đến 30 ghế

15.000

3

Xe trên 30 ghế (giường)

25.000

4

Xe buýt

5.000

II

Đối với xe chở hàng; bốc dỡ hàng hóa…

1

Xe có trọng tải dưới 2,5 tấn

10.000

2

Xe có trọng tải từ 2,5 đến 10 tấn

20.000

3

Xe có trọng tải trên 10 tấn

30.000

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe tại các bến xe khách quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
3. Căn cứ mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe khách cho từng loại bến trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Bến xe Bình Thuận chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện thu tiền của các tổ chức, cá nhân sử dụng hệ thống bến bãi thuộc phạm vi quản lý của các bến xe trực thuộc Bến xe Bình Thuận theo đúng quy định.