Document: Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào Thanh Hoá có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi lập Chương trình phát triển đô thị
Phạm vi nghiên cứu lập Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định phù hợp với Quy hoạch chung đã được phê duyệt, bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của thị trấn Quán Lào và toàn bộ diện tích các xã Định Liên, Định Long, Định Hưng và một phần xã Định Bình (tổng diện tích khoảng: 2.705,7 ha (~ 27,06 km2)); ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp: Các xã Yên Thái, Định Hải;
- Phía Nam giáp: Các xã Định Tăng, Định Bình;
- Phía Đông giáp: Các xã Định Bình, Định Tân;
- Phía Tây giáp: Các xã Định Tăng, Yên Ninh.
2. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

STT

Tên tiêu chuẩn

Đơn vị

Hiện trạng

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Quy mô dân số

1000 người

35,446

46,00

55,00

II

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

12

>12

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

15

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,93

2

5

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa có quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

12

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

02

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

02

III

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

02

03

03

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

Đầu tư xây dựng hoàn thiện nhà tang lễ thuộc Bệnh viện Đa khoa Huyện

Hoàn thiện nhà tang lễ tại Bệnh viện đa khoa huyện

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

>7

>8

5

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Cấp

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

2.2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm đầu

STT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng

Chỉ tiêu hàng năm

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Quy mô dân số

1.000 người

35,446

38

40

42

44

46

A

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

10,5

11

12

>12

>12,5

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

0

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,92

1,0

1,5

2

2,5

3

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa ban hành Quy chế

Tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

10

15

20

25

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

01

01

01

01

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

01

01

01

01

B

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

2,00

3

3

3

3

3

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

≥ 7

≥ 7,1

≥ 7,2

≥ 7,3

≥ 7,5

3. Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên và kiến trúc cảnh quan đô thị đáp ứng tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị

STT

Tên dự án

Quy mô (khoảng)

Tiêu chuẩn cần khắc phục

1

Xây dựng, cải tạo và hoàn chỉnh các trục chính đô thị (08 trục chính, chủ yếu là cải tạo và xây dựng hoàn chỉnh)

21 km

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

2

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 01 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 11 m)

3,15 km

3

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 02 (mặt cắt 4A-4A, mặt đường 2 x 7,5 m)

3,63 km

4

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 03 (mặt cắt 4B-4B, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,6 km

5

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 04 (mặt cắt 7-7, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,5 km

6

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 05 (mặt cắt 6-6, mặt đường 10,5 m)

4,3 km

7

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 06 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,7 km

8

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 07 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,45 km

9

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 08 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

10

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 09 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

11

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 10 (mặt cắt 1A-1A, mặt đường 2 x 11,5 m)

1,8 km

12

Xây dựng trạm xử lý nước thải và các trục tiêu chính

5.500 m3/ngđ

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

13

Khu công viên trung tâm tại khu vực hồ sen

20 ha

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người;
Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người;
Công trình xanh;
Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh.

14

Xây dựng trường THPT tại xã Định Long

3,71 ha

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

15

Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định

6,2 km

Công trình đầu mối giao thông

16

Đường giao thông nối QL45, xã Định Liên với QL47B, xã Yên Trường, huyện Yên Định

5,215 km

17

Tuyến đường nối Đường tỉnh 516C với xã Định Công, huyện Yên Định đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hoá

8,711 km

18

Bến xe phía Nam

4,1 ha

19

Bến xe phía Bắc

2,0 ha

20

Lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị theo Quy hoạch chung được phê duyệt

Quy chế

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

4. Các chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định theo quy hoạch đô thị
4.1. Các khu vực phát triển đô thị
- Khu số 01: Khu vực phía Nam (gồm thị trấn Quán Lào và một phần xã Định Bình) được giới hạn từ khu vực phía Nam QL45 và phía Đông đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 500 ha;
+ Tính chất: Khu cải tạo, chỉnh trang; Khu bảo tồn tôn tạo các công trình di tích lịch sử; đất ở mới gắn với phát triển thương mại - dịch vụ.
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Bảo tồn, tôn tạo khu vực hai bên bờ sông, khu di tích, đền thờ Lê Đình Thiêm và đền thờ Trần Ân Chiêm; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, các công trình dịch vụ - thương mại dọc theo tuyến đường QL45 và phía Nam đường tỉnh 516B;
- Khu số 02: Khu vực phía Đông (thuộc một phần thị trấn Quán Lào, xã Định Hưng và xã Định Bình) được giới hạn từ khu vực phía Bắc QL45 và phía Đông Đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 950 ha;
+ Tính chất: Khu vực phát triển mới gắn với các công trình thương mại - dịch vụ dọc trục phía Bắc Đường tỉnh 516B;
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, các công trình dịch vụ - thương mại dọc theo tuyến đường QL45 và phía Bắc Đường tỉnh 516B;
- Khu số 03: Khu vực phía Bắc thị trấn (thuộc một phần xã Định Liên, Định Long và thị trấn Quán Lào), được giới hạn từ khu vực phía Đông Bắc QL45 và phía Tây Đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 600 ha;
+ Tính chất: Khu vực trung tâm hành chính - chính trị huyện Yên Định; Phát triển khu nhà ở mới gắn với công viên cây xanh, hồ nước.
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước khu vực phía Bắc thị trấn;
- Khu số 04: Khu vực phía Tây Bắc thị trấn (thuộc một phần xã Định Liên, Đinh Long và thị trấn Quán Lào), được giới hạn từ khu vực phía Tây Bắc QL45 và phía Tây Đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 655,7 ha;
+ Tính chất: Khu vực phát triển gắn với Cụm công nghiệp Quán Lào.
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước tại Công viên Trung tâm; mở rộng Cụm công nghiệp Quán Lào theo Quy hoạch chung đô thị được phê duyệt; di rời khu vực chôn lấp rác thải.
4.2. Lộ trình triển khai các khu vực phát triển đô thị

TT

Khu vực PTĐT

Lộ trình triển khai

Giai đoạn từ năm 2024-2028

Giai đoạn từ năm 2029-2035

1

Khu số 1

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ
- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV

- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV;
- Bảo tồn, tôn tạo các công trình di tích lịch sử

2

Khu số 2

- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ

3

Khu số 3

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ, khu trung tâm hành chính huyện
- Phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước khu vực phía Bắc thị trấn

- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV khu vực phía Tây Bắc đô thị

4

Khu số 4

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ
- Mở rộng Cụm Công nghiệp;
- Phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước tại Công viên Trung tâm

Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV khu vực phía Tây Bắc đô thị

5. Các dự án phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công
5.1. Danh mục các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung, công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối và các dự án khác thuộc phạm vi đô thị đã được xác định trong quy hoạch tỉnh:

STT

Tên dự án

Quy mô

1

Cải tạo nâng công suất trạm biến áp 110 KV Yên Định

Công suất 63MVA-110/35/22

2

Xây dựng mới trạm biến áp 110KV Yên Định 2 công suất 1x63MVA-110/35/22

Công suất 1x63MVA-110/35/22

3

Trung tâm thương mại Quán Lào (hạng III)

3,8 ha

4

Khu xử lý chất thải (vị trí 2 tại xã Yên Lạc thay thế cho bãi rác thị trấn Quán Lào)

5,9 ha

5

Trung tâm GDNN-GDTX Yên Định

1,2 ha

5.2. Danh mục các dự án đầu tư phát triển đô thị khác để thực hiện quy hoạch chung đô thị được duyệt

STT

Dự án hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt

Quy mô

1

Về quy hoạch

Lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu vực, chức năng quan trọng

5 đồ án

2

Về hạ tầng kỹ thuật

2.1

Về hạ tầng giao thông

2.1.1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tránh phía Nam TT Quán Lào

3,6 km

2.1.2

Xây dựng các tuyến đường khu vực khác

16,4 km

2.2

Xử lý nước thải và vệ sinh môi trường

2.2.1

Cải tạo, khơi thông, kè và xây dựng cảnh quan các khu vực hồ tự nhiên và dọc sông Mạn Định

300 ha

2.2.2

Đầu tư, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Yên Định

2.2.3

Cải tạo môi trường và cảnh quan khu vực (các khu vực cảnh quan đô thị và các nghĩa trang tập trung)

2.3

Hạ tầng cấp nước

Nâng cấp công suất nhà máy nước Yên Định

10000m3/ngđ

2.4

Hạ tầng KCN, KĐT

2.4.1

Đầu tư hạ tầng CCN Quán Lào II

72,5 ha

2.4.2

Đầu tư xây dựng hạ tầng các khu đô thị (04 KĐT)

150 ha

3

Về hạ tầng xã hội

3.1

Đầu tư xây dựng mới khu công sở thị trấn Quán Lào

2,17 ha

3.2

Đầu tư, xây dựng khu liên hợp Văn hóa - TDTT

10 ha

3.3

Xây dựng các khu vực thương mại dịch vụ hỗn hợp và nhà ở đô thị bổ trợ cho phát triển công nghiệp

15 ha

3.4

Xây dựng bệnh viện dưỡng lão khu vực phía Nam

3,25 ha

3.5

Chợ Định Liên mới

3,88 ha

3.6

Chợ tại khu dân cư số 2 thị trấn

1,26 ha

3.7

Chợ đầu mối khu vực phía Đông Nam

3,48 ha

3.8

Đài truyền thanh thông minh thực hiện chương trình Chuyển đổi số trong xây dựng Nông thôn mới

3.9

Cải tạo Nhà thi đấu đa năng, sân vận động; Sửa chữa Đài truyền thanh và Hội trường trung tâm huyện Yên Định

6. Nguồn lực và việc sử dụng nguồn lực, giải pháp, danh mục thứ tự ưu tiên các dự án đầu tư phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công, kết quả dự kiến theo khung thời gian hàng năm, 05 năm và 10 năm
- Ưu tiên nguồn vốn đầu tư công để đầu tư các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung, công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối cho từng giai đoạn 05 năm và 10 năm trong thời hạn quy hoạch;
- Huy động các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công để đầu tư các dự án đầu tư phát triển hạ tầng đô thị và các dự án khác để hoàn thiện, nâng cao các tiêu chuẩn về phân loại đô thị.
- Trong đó, dự kiến:
Dự kiến sơ bộ nhu cầu kinh phí (Đơn vị: Triệu đồng).

Nguồn vốn

Tổng mức đầu tư

Giai đoạn 2024-2028

Giai đoạn 2029-2035

Ngân sách cấp trên

277.500

224.362

53.138

Ngân sách huyện

2.365.595

1.211.031

1.154.564

Nguồn vốn khác

3.609.700

1.642.280

1.967.420

Tổng

6.252.795

3.077.673

3.175.122

Content:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi lập Chương trình phát triển đô thị
Phạm vi nghiên cứu lập Chương trình phát triển đô thị thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định phù hợp với Quy hoạch chung đã được phê duyệt, bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của thị trấn Quán Lào và toàn bộ diện tích các xã Định Liên, Định Long, Định Hưng và một phần xã Định Bình (tổng diện tích khoảng: 2.705,7 ha (~ 27,06 km2)); ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp: Các xã Yên Thái, Định Hải;
- Phía Nam giáp: Các xã Định Tăng, Định Bình;
- Phía Đông giáp: Các xã Định Bình, Định Tân;
- Phía Tây giáp: Các xã Định Tăng, Yên Ninh.
2. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm, cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình
2.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm

STT

Tên tiêu chuẩn

Đơn vị

Hiện trạng

Đề xuất 2028

Đề xuất 2035

I

Quy mô dân số

1000 người

35,446

46,00

55,00

II

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

12

>12

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

15

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,93

2

5

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa có quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Xây dựng Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

12

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

02

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

02

III

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

02

03

03

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

Đầu tư xây dựng hoàn thiện nhà tang lễ thuộc Bệnh viện Đa khoa Huyện

Hoàn thiện nhà tang lễ tại Bệnh viện đa khoa huyện

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

>7

>8

5

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Cấp

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

Có 01 công trình là di tích cấp quốc gia và 06 công trình cấp tỉnh

2.2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm đầu

STT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng

Chỉ tiêu hàng năm

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Năm 2026

Năm 2027

Năm 2028

Quy mô dân số

1.000 người

35,446

38

40

42

44

46

A

Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

10,3

10,5

11

12

>12

>12,5

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

%

0

0

0

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

0,92

1,0

1,5

2

2,5

3

4

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

Quy chế

Chưa ban hành Quy chế

Tổ chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Phê duyệt Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

Thực hiện Quy chế quản lý kiến trúc đô thị

5

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

0

10

15

20

25

30

6

Công trình xanh

Công trình

0

01

01

01

01

01

7

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

khu

0

01

01

01

01

01

B

Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại đô thị

1

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

Công trình

2,00

3

3

3

3

3

2

Công trình đầu mối giao thông

cấp

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

Vùng liên huyện

3

Nhà tang lễ

cơ sở

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

6,99

≥ 7

≥ 7,1

≥ 7,2

≥ 7,3

≥ 7,5

3. Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên và kiến trúc cảnh quan đô thị đáp ứng tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị

STT

Tên dự án

Quy mô (khoảng)

Tiêu chuẩn cần khắc phục

1

Xây dựng, cải tạo và hoàn chỉnh các trục chính đô thị (08 trục chính, chủ yếu là cải tạo và xây dựng hoàn chỉnh)

21 km

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

2

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 01 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 11 m)

3,15 km

3

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 02 (mặt cắt 4A-4A, mặt đường 2 x 7,5 m)

3,63 km

4

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 03 (mặt cắt 4B-4B, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,6 km

5

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 04 (mặt cắt 7-7, mặt đường 2 x 7,5 m)

1,5 km

6

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 05 (mặt cắt 6-6, mặt đường 10,5 m)

4,3 km

7

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 06 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,7 km

8

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 07 (mặt cắt 3-3, mặt đường 2 x 7,5 m)

2,45 km

9

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 08 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

10

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 09 (mặt cắt 7-7, mặt đường 1 x 7,5 m)

2,2 km

11

Xây dựng tuyến đường Quán Lào 10 (mặt cắt 1A-1A, mặt đường 2 x 11,5 m)

1,8 km

12

Xây dựng trạm xử lý nước thải và các trục tiêu chính

5.500 m3/ngđ

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật (%)

13

Khu công viên trung tâm tại khu vực hồ sen

20 ha

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người;
Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người;
Công trình xanh;
Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh.

14

Xây dựng trường THPT tại xã Định Long

3,71 ha

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

15

Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh QL45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định

6,2 km

Công trình đầu mối giao thông

16

Đường giao thông nối QL45, xã Định Liên với QL47B, xã Yên Trường, huyện Yên Định

5,215 km

17

Tuyến đường nối Đường tỉnh 516C với xã Định Công, huyện Yên Định đi xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hoá

8,711 km

18

Bến xe phía Nam

4,1 ha

19

Bến xe phía Bắc

2,0 ha

20

Lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị theo Quy hoạch chung được phê duyệt

Quy chế

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị;
Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị.

4. Các chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định theo quy hoạch đô thị
4.1. Các khu vực phát triển đô thị
- Khu số 01: Khu vực phía Nam (gồm thị trấn Quán Lào và một phần xã Định Bình) được giới hạn từ khu vực phía Nam QL45 và phía Đông đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 500 ha;
+ Tính chất: Khu cải tạo, chỉnh trang; Khu bảo tồn tôn tạo các công trình di tích lịch sử; đất ở mới gắn với phát triển thương mại - dịch vụ.
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Bảo tồn, tôn tạo khu vực hai bên bờ sông, khu di tích, đền thờ Lê Đình Thiêm và đền thờ Trần Ân Chiêm; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, các công trình dịch vụ - thương mại dọc theo tuyến đường QL45 và phía Nam đường tỉnh 516B;
- Khu số 02: Khu vực phía Đông (thuộc một phần thị trấn Quán Lào, xã Định Hưng và xã Định Bình) được giới hạn từ khu vực phía Bắc QL45 và phía Đông Đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 950 ha;
+ Tính chất: Khu vực phát triển mới gắn với các công trình thương mại - dịch vụ dọc trục phía Bắc Đường tỉnh 516B;
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, các công trình dịch vụ - thương mại dọc theo tuyến đường QL45 và phía Bắc Đường tỉnh 516B;
- Khu số 03: Khu vực phía Bắc thị trấn (thuộc một phần xã Định Liên, Định Long và thị trấn Quán Lào), được giới hạn từ khu vực phía Đông Bắc QL45 và phía Tây Đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 600 ha;
+ Tính chất: Khu vực trung tâm hành chính - chính trị huyện Yên Định; Phát triển khu nhà ở mới gắn với công viên cây xanh, hồ nước.
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước khu vực phía Bắc thị trấn;
- Khu số 04: Khu vực phía Tây Bắc thị trấn (thuộc một phần xã Định Liên, Đinh Long và thị trấn Quán Lào), được giới hạn từ khu vực phía Tây Bắc QL45 và phía Tây Đường tỉnh 528, quy mô diện tích khoảng 655,7 ha;
+ Tính chất: Khu vực phát triển gắn với Cụm công nghiệp Quán Lào.
+ Định hướng: Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư cũ; Định hướng phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước tại Công viên Trung tâm; mở rộng Cụm công nghiệp Quán Lào theo Quy hoạch chung đô thị được phê duyệt; di rời khu vực chôn lấp rác thải.
4.2. Lộ trình triển khai các khu vực phát triển đô thị

TT

Khu vực PTĐT

Lộ trình triển khai

Giai đoạn từ năm 2024-2028

Giai đoạn từ năm 2029-2035

1

Khu số 1

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ
- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV

- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV;
- Bảo tồn, tôn tạo các công trình di tích lịch sử

2

Khu số 2

- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ

3

Khu số 3

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ, khu trung tâm hành chính huyện
- Phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước khu vực phía Bắc thị trấn

- Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV khu vực phía Tây Bắc đô thị

4

Khu số 4

- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư cũ
- Mở rộng Cụm Công nghiệp;
- Phát triển khu nhà ở mới, công viên cây xanh, mặt nước tại Công viên Trung tâm

Đầu tư xây dựng các khu ở mới, các công trình TM-DV khu vực phía Tây Bắc đô thị

5. Các dự án phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công
5.1. Danh mục các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung, công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối và các dự án khác thuộc phạm vi đô thị đã được xác định trong quy hoạch tỉnh:

STT

Tên dự án

Quy mô

1

Cải tạo nâng công suất trạm biến áp 110 KV Yên Định

Công suất 63MVA-110/35/22

2

Xây dựng mới trạm biến áp 110KV Yên Định 2 công suất 1x63MVA-110/35/22

Công suất 1x63MVA-110/35/22

3

Trung tâm thương mại Quán Lào (hạng III)

3,8 ha

4

Khu xử lý chất thải (vị trí 2 tại xã Yên Lạc thay thế cho bãi rác thị trấn Quán Lào)

5,9 ha

5

Trung tâm GDNN-GDTX Yên Định

1,2 ha

5.2. Danh mục các dự án đầu tư phát triển đô thị khác để thực hiện quy hoạch chung đô thị được duyệt

STT

Dự án hạ tầng theo quy hoạch được phê duyệt

Quy mô

1

Về quy hoạch

Lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu vực, chức năng quan trọng

5 đồ án

2

Về hạ tầng kỹ thuật

2.1

Về hạ tầng giao thông

2.1.1

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cầu Yên Hoành đến đường tránh phía Nam TT Quán Lào

3,6 km

2.1.2

Xây dựng các tuyến đường khu vực khác

16,4 km

2.2

Xử lý nước thải và vệ sinh môi trường

2.2.1

Cải tạo, khơi thông, kè và xây dựng cảnh quan các khu vực hồ tự nhiên và dọc sông Mạn Định

300 ha

2.2.2

Đầu tư, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Yên Định

2.2.3

Cải tạo môi trường và cảnh quan khu vực (các khu vực cảnh quan đô thị và các nghĩa trang tập trung)

2.3

Hạ tầng cấp nước

Nâng cấp công suất nhà máy nước Yên Định

10000m3/ngđ

2.4

Hạ tầng KCN, KĐT

2.4.1

Đầu tư hạ tầng CCN Quán Lào II

72,5 ha

2.4.2

Đầu tư xây dựng hạ tầng các khu đô thị (04 KĐT)

150 ha

3

Về hạ tầng xã hội

3.1

Đầu tư xây dựng mới khu công sở thị trấn Quán Lào

2,17 ha

3.2

Đầu tư, xây dựng khu liên hợp Văn hóa - TDTT

10 ha

3.3

Xây dựng các khu vực thương mại dịch vụ hỗn hợp và nhà ở đô thị bổ trợ cho phát triển công nghiệp

15 ha

3.4

Xây dựng bệnh viện dưỡng lão khu vực phía Nam

3,25 ha

3.5

Chợ Định Liên mới

3,88 ha

3.6

Chợ tại khu dân cư số 2 thị trấn

1,26 ha

3.7

Chợ đầu mối khu vực phía Đông Nam

3,48 ha

3.8

Đài truyền thanh thông minh thực hiện chương trình Chuyển đổi số trong xây dựng Nông thôn mới

3.9

Cải tạo Nhà thi đấu đa năng, sân vận động; Sửa chữa Đài truyền thanh và Hội trường trung tâm huyện Yên Định

6. Nguồn lực và việc sử dụng nguồn lực, giải pháp, danh mục thứ tự ưu tiên các dự án đầu tư phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công, kết quả dự kiến theo khung thời gian hàng năm, 05 năm và 10 năm
- Ưu tiên nguồn vốn đầu tư công để đầu tư các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung, công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối cho từng giai đoạn 05 năm và 10 năm trong thời hạn quy hoạch;
- Huy động các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công để đầu tư các dự án đầu tư phát triển hạ tầng đô thị và các dự án khác để hoàn thiện, nâng cao các tiêu chuẩn về phân loại đô thị.
- Trong đó, dự kiến:
Dự kiến sơ bộ nhu cầu kinh phí (Đơn vị: Triệu đồng).

Nguồn vốn

Tổng mức đầu tư

Giai đoạn 2024-2028

Giai đoạn 2029-2035

Ngân sách cấp trên

277.500

224.362

53.138

Ngân sách huyện

2.365.595

1.211.031

1.154.564

Nguồn vốn khác

3.609.700

1.642.280

1.967.420

Tổng

6.252.795

3.077.673

3.175.122