Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá đất 2014 theo 32/2013/QĐ-UBND Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá đất 2014 theo 32/2013/QĐ-UBND Quảng Nam

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung quy định về giá các loại đất năm 2014 và các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh, cụ thể như sau;
...
2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại các phụ lục:
2.1. Thành phố Tam Kỳ (phụ lục số 01):
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị:

TT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

50

Khu dân cư số 9

…

…

Đường Lê Văn Long

19

4

260.000

5

240.000

…

…

67

Khu dân cư nhà máy nước

…

…

Đường Lê Vĩnh Huy ( đường quy hoạch rộng 8.5m)

19

5

240.000

…

…

Đường Thanh niên

21

4

230.000 ^

5

220.000

Content:
Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị:

TT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

50

Khu dân cư số 9

…

…

Đường Lê Văn Long

19

4

260.000

5

240.000

…

…

67

Khu dân cư nhà máy nước

…

…

Đường Lê Vĩnh Huy ( đường quy hoạch rộng 8.5m)

19

5

240.000

…

…

Đường Thanh niên

21

4

230.000 ^

5

220.000