Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch phát triển công nghiệp sinh học Thanh Hóa 2009 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2009", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2009", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2009", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2009", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/02/2009", "sign_number": "317/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 317/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch phát triển công nghiệp sinh học Thanh Hóa 2009 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp sinh học tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2009 - 2020, với các nội dung sau:
...
5.390

1

Dự án sản xuất cồn nhiên liệu 500 triệu lít/năm

Lam Sơn, Nông Cống

Mọi thành phần KT

2000

2010-2020

2

Dự án sản xuất các sản phẩm sau tinh bột (tinh bột biến tính, đường glucoza, sorbitol,malto-oligosaccharit, cyclodextrin,...)

Bá Thước, Như Xuân, khu CN Lễ Môn

Mọi thành phần KT

150

2010-2015

3

Dự án sản xuất các đường chức năng (Fructo-oligosaccharit, isomaltuloza,...)

Lam Sơn, Nông Cống

Mọi thành phần KT

100

2010-2015

4

Dự án sản xuất sinh khối vi sinh vật

Lam Sơn, Nông Cống, Bá Thước, Như Xuân

Mọi thành phần KT

300

2010-2015

5

Dự án sản xuất axit amin (lizin, methionin...)

Lam Sơn, Nông Cống, Bá Thước, Như Xuân

Mọi thành phần KT

800

2010-2020

6

Dự án sản xuất axit hữu cơ (axit acetic, citric, lactic, gluconic...)

Lam Sơn, Nông Cống,

Mọi thành phần KT

800

2010-2020

7

Dự án sản xuất bao bì sinh học

Bá Thước, Như Xuân, Nghi Sơn

Mọi thành phần KT

300

2010-2020

8

Dự án sản xuất các chế phẩm sinh học ứng dụng trong CN thực phẩm

Bá Thước, Như Xuân, Nghi Sơn

Mọi thành phần KT

500

2010-2020

9

Nhà máy sản xuất chế phẩm sinh học bảo vệ môi trường

Lam Sơn, Nghi Sơn, khu CN Lễ Môn

Mọi thành phần KT

200

2009-2015

10

Dự án trồng ngô chuyển gen phục vụ SX cồn nhiên liệu

Đồng bằng châu thổ sông Mã

Mọi thành phần KT

100

2010-2020

11

Xây dựng TT nghiên cứu triển khai CN sinh học phục vụ công nghiệp

TP Thanh Hoá

Ngân sách

100

2009-2015

12

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển CN sinh học ứng dụng trong tiêu dùng và thực phẩm (5 tiến sỹ, 30 kỹ sư, 50 CBKT)

Trong nước và quốc tế

Ngân sách

20

2009-2015

13

Đầu tư cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng CN sinh học trong lĩnh vực tiêu dùng, thực phẩm

Thanh Hoá

Ngân sách

20

2009-2015

IV

Trong bảo vệ môi trường

2.990

1

Nhà máy chế biến rác thải đô thị thành phân bón vi sinh ( 03 nhà máy)

TP Thanh Hóa, TX Bỉm Sơn, khu dô thị Ngọc Lặc

Mọi thành phần KT

600

2009-2015

2

Nhà máy chế biến rác thải, phế phụ phẩn CN thành phân bón vi sinh ( 03 nhà máy)

Khu CN: Lam Sơn, Nghi Sơn, Bỉm Sơn

Mọi thành phần KT

450

2009-2015

3

Cụm xử lý nước thải cho các khu công nghiệp (03 cụm)

Khu CN: Lễ Môn, Nghi Sơn, Lam Sơn

Mọi thành phần KT

600

2009-2015

4

Cụm xử lý nước thải sinh hoạt cho các thành phố, thị xã (05 cụm)

TP Thanh Hóa, TX Sầm Sơn, Bỉm Sơn, khu đô thị: Ngọc Lặc, Thành Vân thạch Thành

Mọi thành phần KT

1000

2009-2015

5

Nhà máy sản xuất thiết bị, vật liệu bảo vệ môi trường (02 nhà máy)

Khu KT Nghi Sơn, Khu CN Lễ Môn

Mọi thành phần KT

200

2009-2015

6

Xây dựng trung tâm nghiên cứu triển khai công nghiệp sinh học môi trường

TP. Thanh Hóa

Ngân sách

100

2009 - 2015

7

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển công nghiệp sinh học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (3 tiến sĩ, 30 kỹ sư, 40 cán bộ kỹ thuật)

Trong nước và quốc tế

Ngân sách

20

2009 - 2015

8

Đầu tư cho hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghiệp sinh học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

Thanh Hoá

Ngân sách

20

2009 - 2015

5. Các giải pháp thực hiện quy hoạch;
Thực hiện tốt 9 giải pháp nêu trong Qui hoạch phát triển công nghiệp sinh học tỉnh Thanh Hoá đến năm 2020 .

Content:
5.390

1

Dự án sản xuất cồn nhiên liệu 500 triệu lít/năm

Lam Sơn, Nông Cống

Mọi thành phần KT

2000

2010-2020

2

Dự án sản xuất các sản phẩm sau tinh bột (tinh bột biến tính, đường glucoza, sorbitol,malto-oligosaccharit, cyclodextrin,...)

Bá Thước, Như Xuân, khu CN Lễ Môn

Mọi thành phần KT

150

2010-2015

3

Dự án sản xuất các đường chức năng (Fructo-oligosaccharit, isomaltuloza,...)

Lam Sơn, Nông Cống

Mọi thành phần KT

100

2010-2015

4

Dự án sản xuất sinh khối vi sinh vật

Lam Sơn, Nông Cống, Bá Thước, Như Xuân

Mọi thành phần KT

300

2010-2015

5

Dự án sản xuất axit amin (lizin, methionin...)

Lam Sơn, Nông Cống, Bá Thước, Như Xuân

Mọi thành phần KT

800

2010-2020

6

Dự án sản xuất axit hữu cơ (axit acetic, citric, lactic, gluconic...)

Lam Sơn, Nông Cống,

Mọi thành phần KT

800

2010-2020

7

Dự án sản xuất bao bì sinh học

Bá Thước, Như Xuân, Nghi Sơn

Mọi thành phần KT

300

2010-2020

8

Dự án sản xuất các chế phẩm sinh học ứng dụng trong CN thực phẩm

Bá Thước, Như Xuân, Nghi Sơn

Mọi thành phần KT

500

2010-2020

9

Nhà máy sản xuất chế phẩm sinh học bảo vệ môi trường

Lam Sơn, Nghi Sơn, khu CN Lễ Môn

Mọi thành phần KT

200

2009-2015

10

Dự án trồng ngô chuyển gen phục vụ SX cồn nhiên liệu

Đồng bằng châu thổ sông Mã

Mọi thành phần KT

100

2010-2020

11

Xây dựng TT nghiên cứu triển khai CN sinh học phục vụ công nghiệp

TP Thanh Hoá

Ngân sách

100

2009-2015

12

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển CN sinh học ứng dụng trong tiêu dùng và thực phẩm (5 tiến sỹ, 30 kỹ sư, 50 CBKT)

Trong nước và quốc tế

Ngân sách

20

2009-2015

13

Đầu tư cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng CN sinh học trong lĩnh vực tiêu dùng, thực phẩm

Thanh Hoá

Ngân sách

20

2009-2015

IV

Trong bảo vệ môi trường

2.990

1

Nhà máy chế biến rác thải đô thị thành phân bón vi sinh ( 03 nhà máy)

TP Thanh Hóa, TX Bỉm Sơn, khu dô thị Ngọc Lặc

Mọi thành phần KT

600

2009-2015

2

Nhà máy chế biến rác thải, phế phụ phẩn CN thành phân bón vi sinh ( 03 nhà máy)

Khu CN: Lam Sơn, Nghi Sơn, Bỉm Sơn

Mọi thành phần KT

450

2009-2015

3

Cụm xử lý nước thải cho các khu công nghiệp (03 cụm)

Khu CN: Lễ Môn, Nghi Sơn, Lam Sơn

Mọi thành phần KT

600

2009-2015

4

Cụm xử lý nước thải sinh hoạt cho các thành phố, thị xã (05 cụm)

TP Thanh Hóa, TX Sầm Sơn, Bỉm Sơn, khu đô thị: Ngọc Lặc, Thành Vân thạch Thành

Mọi thành phần KT

1000

2009-2015

5

Nhà máy sản xuất thiết bị, vật liệu bảo vệ môi trường (02 nhà máy)

Khu KT Nghi Sơn, Khu CN Lễ Môn

Mọi thành phần KT

200

2009-2015

6

Xây dựng trung tâm nghiên cứu triển khai công nghiệp sinh học môi trường

TP. Thanh Hóa

Ngân sách

100

2009 - 2015

7

Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển công nghiệp sinh học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường (3 tiến sĩ, 30 kỹ sư, 40 cán bộ kỹ thuật)

Trong nước và quốc tế

Ngân sách

20

2009 - 2015

8

Đầu tư cho hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghiệp sinh học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường

Thanh Hoá

Ngân sách

20

2009 - 2015

Các giải pháp thực hiện quy hoạch;
Thực hiện tốt 9 giải pháp nêu trong Qui hoạch phát triển công nghiệp sinh học tỉnh Thanh Hoá đến năm 2020 .