Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1282/QĐ-UBND 2023 phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt thôn Cổ Lũy Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1282/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1282/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1282/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1282/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1282/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1282/QĐ-UBND 2023 phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt thôn Cổ Lũy Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cấp cho Nhân dân thôn Cổ Lũy - Làng Cá, xã Nghĩa Phú do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi quản lý, vận hành đến hết ngày 31/12/2025, như sau:
...
2. Giá tiêu thụ nước sạch cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt, cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế VAT (đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Hệ số

1

2

3

4

5

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Mức giá dưới 10m3

0,7

7.435

Từ trên 10m3 đến 20m3

0,85

9.029

Từ trên 20m3

1,05

11.153

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

1,2

12.746

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,5

15.933

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

2,0

21.244

Content:
Giá tiêu thụ nước sạch cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt, cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế VAT (đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Hệ số

1

2

3

4

5

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Mức giá dưới 10m3

0,7

7.435

Từ trên 10m3 đến 20m3

0,85

9.029

Từ trên 20m3

1,05

11.153

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

1,2

12.746

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,5

15.933

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

2,0

21.244