Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 1 2 7 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/04/2013", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 1 2 7 quận Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 1 - 2 - 7, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
9.954

16.590

2

Phan Đăng Lưu

1-1

30

6-18-6

1.475

13.275

22.125

3

Phan Xích Long

2-2

30

4-8-6-8-4

495

7.920

14.850

4

Nguyễn Công Hoan

3-3

16

3-10-3

116

1.160

1.856

5

Nguyễn Lâm

4-4

8

1,5-5-1,5

304

820

1.216

6

Đường ven kênh

5-5

20

4-8-4-(4)

734

5.812

14.680

7

Cầm Bá Thước

6-6

12

2,5-7-2,5

454

3.178

5.448

8

Trần Kế Xương (đoạn ngang)

6-6

12

2,5-7-2,5

596

4.172

7.152

9

Trần Kế Xương (đoạn dọc)

3-3

16

3-10-3

292

2.920

4.672

10

Đặng Thai Mai

7-7

10

2,0-6-2,0

~292

1.752

2.920

11

Đoàn Thị Điểm

6-6

12

2,5-7-2,5

536

3.752

6.432

12

Phan Tây Hồ

6-6

12

2,5-7-2,5

422

2.954

5.064

13

Ký Con

6-6

12

2,5-7-2,5

132

917

1.572

14

Nhiêu Tứ

6-6

12

2,5-7-2,5

289

2.023

3.468

15

Cô Giang (đoạn từ Phan Đình Phùng đến 127 Cô Giang)

7-7

10

2-6-2

291

2.037

3.492

16

Cô Giang (đoạn từ 127 Cô Giang đến Phan Xích Long)

8-8

8

1-6-1

312

1.872

2.496

17

Hẻm 49

7-7

10

2-6-2

150

900

1.500

18

Đường Cù Lao

7-7

10

2-6-2

214

642

1.070

19

Phùng Văn Cung

4-4

8

1,5-5-1,5

513

2.565

4.104

Tổng cộng

8.430

68.625

120.707

* Lưu ý:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
8.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Tổ chức san ủi cục bộ, chọn cao độ khống chế H=2,00m (hệ VN2000), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Hầu hết khu vực có nền đất cao hơn 2,0m: giữ nguyên cao độ hiện hữu.
- Khu hiện hữu có nền đất < 2,0m: khuyến cáo nâng dàn nền đất lên cao độ ≥ 2,0m khi có điều kiện.
- Khu xây dựng mới có nền đất < 2,0m: nâng nền triệt để, đảm bảo cao độ xây dựng ≥ 2,0m.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Tổ chức san ủi cục bộ, chọn cao độ khống chế H=2,00m (hệ VN2000), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Hầu hết khu vực có nền đất cao hơn 2,0m: giữ nguyên cao độ hiện hữu.
- Khu hiện hữu có nền đất < 2,0m: khuyến cáo nâng dàn nền đất lên cao độ ≥ 2,0m khi có điều kiện.
- Khu xây dựng mới có nền đất < 2,0m: nâng nền triệt để, đảm bảo cao độ xây dựng ≥ 2,0m.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất.