Document: Điều 1 Quyết định 396/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 396/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.153,91

84,76

79.837,38

84,42

-316,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.746,83

6,08

5.672,96

6,00

-73,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.680,92

6,01

5.617,10

5,94

-63,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.536,93

2,68

2.480,58

2,62

-56,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.357,95

4,61

4.413,74

4,67

55,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.430,05

7,86

7.427,87

7,85

-2,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

34.947,99

36,96

34.947,99

36,96

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.933,01

25,31

23.442,08

24,79

-490,93

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.796,57

4,01

3.796,57

4,01

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

951,65

1,01

1.164,93

1,23

213,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

249,50

0,26

287,23

0,30

37,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.833,13

12,51

12.450,57

13,17

617,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,75

0,07

107,87

0,11

42,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,00

7,30

0,01

3,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

390,59

0,41

593,19

0,63

202,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,93

0,06

62,65

0,07

3,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,05

0,09

87,76

0,09

0,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,24

0,05

51,54

0,05

2,30

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

557,88

0,59

751,70

0,79

193,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.786,30

7,18

6.931,06

7,33

144,76

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.885,33

1,99

1.998,01

2,11

112,68

-

Đất thủy lợi

DTL

1.272,32

1,35

1.290,24

1,36

17,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,42

-

5,22

-

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,79

0,02

32,39

0,03

17,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

117,98

0,12

120,02

0,13

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,98

0,05

51,09

0,05

5,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.398,10

1,48

1.401,39

1,48

3,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,51

-

1,51

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,52

-

3,52

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,35

0,02

16,35

0,02

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.998,31

2,11

1.981,63

2,10

-16,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,89

0,02

16,89

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,27

0,01

9,27

0,01

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,15

0,01

12,39

0,01

0,24

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,49

-

4,16

-

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

973,21

1,03

1.021,90

1,08

48,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,09

0,08

75,30

0,08

3,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,28

0,01

12,99

0,01

-0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

-

3,00

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

149,79

0,16

149,79

0,16

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.100,48

1,16

1.090,40

1,15

-10,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.502,07

1,59

1.483,22

1,57

-18,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.579,08

2,73

2.278,17

2,41

-300,91

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.874,85

1,98

1.874,85

1,98

0,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.680,92

6,01

5.717,10

6,05

36,18

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

66.311,05

70,12

65.817,94

69,60

-493,11

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

34.947,99

36,96

34.947,99

36,96

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

390,59

0,41

593,19

0,63

202,60

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.874,85

1,98

1.874,85

1,98

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

58,93

0,06

62,65

0,07

3,72

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.933,78

2,04

1.937,50

2,05

3,72

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

92.691,26

98,02

92.691,26

98,02

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.132,35

1,20

1.184,96

1,25

52,61

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

255,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

111,74

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,35

-

Đất thủy lợi

DTL

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

431,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

254,43

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,19

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

4,77

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

236,88

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

0,38

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

236,50

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

III

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,56

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.153,91

84,76

79.837,38

84,42

-316,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.746,83

6,08

5.672,96

6,00

-73,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.680,92

6,01

5.617,10

5,94

-63,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.536,93

2,68

2.480,58

2,62

-56,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.357,95

4,61

4.413,74

4,67

55,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.430,05

7,86

7.427,87

7,85

-2,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

34.947,99

36,96

34.947,99

36,96

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.933,01

25,31

23.442,08

24,79

-490,93

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.796,57

4,01

3.796,57

4,01

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

951,65

1,01

1.164,93

1,23

213,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

249,50

0,26

287,23

0,30

37,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.833,13

12,51

12.450,57

13,17

617,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,75

0,07

107,87

0,11

42,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,00

7,30

0,01

3,82

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

390,59

0,41

593,19

0,63

202,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,93

0,06

62,65

0,07

3,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,05

0,09

87,76

0,09

0,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,24

0,05

51,54

0,05

2,30

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

557,88

0,59

751,70

0,79

193,82

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.786,30

7,18

6.931,06

7,33

144,76

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.885,33

1,99

1.998,01

2,11

112,68

-

Đất thủy lợi

DTL

1.272,32

1,35

1.290,24

1,36

17,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,42

-

5,22

-

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,79

0,02

32,39

0,03

17,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

117,98

0,12

120,02

0,13

2,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,98

0,05

51,09

0,05

5,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.398,10

1,48

1.401,39

1,48

3,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,51

-

1,51

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,52

-

3,52

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,35

0,02

16,35

0,02

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.998,31

2,11

1.981,63

2,10

-16,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,89

0,02

16,89

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,27

0,01

9,27

0,01

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,15

0,01

12,39

0,01

0,24

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,49

-

4,16

-

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

973,21

1,03

1.021,90

1,08

48,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,09

0,08

75,30

0,08

3,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,28

0,01

12,99

0,01

-0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

-

3,00

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

149,79

0,16

149,79

0,16

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.100,48

1,16

1.090,40

1,15

-10,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.502,07

1,59

1.483,22

1,57

-18,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.579,08

2,73

2.278,17

2,41

-300,91

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.874,85

1,98

1.874,85

1,98

0,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.680,92

6,01

5.717,10

6,05

36,18

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

66.311,05

70,12

65.817,94

69,60

-493,11

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

34.947,99

36,96

34.947,99

36,96

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

390,59

0,41

593,19

0,63

202,60

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.874,85

1,98

1.874,85

1,98

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

58,93

0,06

62,65

0,07

3,72

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.933,78

2,04

1.937,50

2,05

3,72

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

92.691,26

98,02

92.691,26

98,02

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.132,35

1,20

1.184,96

1,25

52,61

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

255,96

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

111,74

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,30

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,35

-

Đất thủy lợi

DTL

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

431,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

73,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

254,43

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,19

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

4,77

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

236,88

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

0,38

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

236,50

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

III

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,56

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT