Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 86/QĐ-NHNN  danh mục các loại giấy tờ có giá, tỷ lệ chênh lệch giữa giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "86/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "86/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "86/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "86/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "08/01/2007", "sign_number": "86/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 86/QĐ-NHNN  danh mục các loại giấy tờ có giá, tỷ lệ chênh lệch giữa giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá

Điều 2. Tỷ lệ chênh lệch giữa giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá và giá thanh toán trong giao dịch mua, bán có kỳ hạn giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng được quy định như sau:
1. Đối với tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương và công trái có thời hạn còn lại;
a. Dưới 1 năm: 0%
b. Từ 1 năm đến 5 năm: 5%
c. Từ trên 5 năm đến 10 năm: 10%
d. Từ trên 10 năm trở lên: 15%.

Content:
Đối với tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, trái phiếu Kho bạc, trái phiếu công trình Trung ương và công trái có thời hạn còn lại;
a. Dưới 1 năm: 0%
b. Từ 1 năm đến 5 năm: 5%
c. Từ trên 5 năm đến 10 năm: 10%
d. Từ trên 10 năm trở lên: 15%.