Document: Điều 1 Quyết định 326/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp đê trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "326/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "326/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "326/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "326/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "326/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 326/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp đê trên địa bàn tỉnh Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Quảng Bình để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1. Các tuyến đê cấp IV:

TT

Tên tuyến đê

Km - Km

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê tả sông Gianh

K0+000 - K17+400

17.400

Đê sông

K17+400 - K26+500

9.100

Đê cửa sông

2

Đê tả sông Nhật Lệ (Vinh Ninh - Phú Hải)

K0+000 - K3+102

3.102

Đê cửa sông

K6+202 - K9+200

2.998

Đê cửa sông

3

Đê tả sông Lệ Kỳ

K0+000 - K13+600

13.600

Đê cửa sông

4

Đê hữu sông Lệ Kỳ

K0+000 - K6+100

6.100

Đê cửa sông

5

Đê tả sông Kiến Giang

K0+000 - K15+000

15.000

Đê sông

6

Đê hữu sông Kiến Giang

K0+000 - K11+000

11.000

Đê sông

7

Đê Nhật Lệ - Bàu Tró

K0+000 - K5+000

5.000

Đê biển

Tổng

83.300

2. Các tuyến đê cấp V:

TT

Tên tuyến đê

Km - Km

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê Tân Lý - Vân Lôi

K0+000 - K10+000

10.000

Đê bao

2

Đê La Hà - Văn Phú

K0+000 - K5+000

5.000

Đê bao

3

Đê hữu sông Gianh (Quảng Trạch)

K0+000 - K12+000

12.000

Đê sông

K12+000 - K15+000

3.000

Đê cửa sông

4

Đê hữu sông Gianh (Bố Trạch)

K0+000 - K13+500

13.500

Đê cửa sông

5

Đê hữu sông Ròn (Di Lộc)

K0+000 - K1+200

1.200

Đê cửa sông

6

Đê tả sông Lý Hòa

K0+000 - K6+200

6.200

Đê cửa sông

7

Đê hữu sông Lý Hòa

K0+000 - K4+800

4.800

Đê cửa sông

8

Đê tả sông Nhật Lệ (Mỹ Trung - Xuân Ninh)

K0+000 - K4+300

4.300

Đê cửa sông

9

Đê hữu sông Nhật Lệ

K0+000 - K14+600

14.600

Đê cửa sông

10

Đê bao nội đồng huyện Lệ Thủy

K0+000 - K75+000

75.000

Đê bao

Tổng

149.600

3. Các tuyến chưa phân cấp:

TT

Tên tuyến đê

Km - Km

Chiều dài (m)

Ghi chú

1

Đê tả sông Nhật Lệ

K3+102 - K6+202

3.100

Trùng QL1A

2

Đê Cồn Nâm - Đông Thành

K0+000 - K6+400

6.400

Chưa liền tuyến

3

Đê tả sông Ròn

K0+000 - K6+000

6.000

Chưa liền tuyến

4

Đê hữu sông Ròn (Quảng Tùng - Quảng Châu)

K0+000 - K6+000

6.000

Chưa liền tuyến

Tổng

21.500

(K0 các tuyến đê tính từ trên thượng nguồn ra cửa sông)

Content:
Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Quảng Bình để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1. Các tuyến đê cấp IV:

TT

Tên tuyến đê

Km - Km

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê tả sông Gianh

K0+000 - K17+400

17.400

Đê sông

K17+400 - K26+500

9.100

Đê cửa sông

2

Đê tả sông Nhật Lệ (Vinh Ninh - Phú Hải)

K0+000 - K3+102

3.102

Đê cửa sông

K6+202 - K9+200

2.998

Đê cửa sông

3

Đê tả sông Lệ Kỳ

K0+000 - K13+600

13.600

Đê cửa sông

4

Đê hữu sông Lệ Kỳ

K0+000 - K6+100

6.100

Đê cửa sông

5

Đê tả sông Kiến Giang

K0+000 - K15+000

15.000

Đê sông

6

Đê hữu sông Kiến Giang

K0+000 - K11+000

11.000

Đê sông

7

Đê Nhật Lệ - Bàu Tró

K0+000 - K5+000

5.000

Đê biển

Tổng

83.300

2. Các tuyến đê cấp V:

TT

Tên tuyến đê

Km - Km

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê Tân Lý - Vân Lôi

K0+000 - K10+000

10.000

Đê bao

2

Đê La Hà - Văn Phú

K0+000 - K5+000

5.000

Đê bao

3

Đê hữu sông Gianh (Quảng Trạch)

K0+000 - K12+000

12.000

Đê sông

K12+000 - K15+000

3.000

Đê cửa sông

4

Đê hữu sông Gianh (Bố Trạch)

K0+000 - K13+500

13.500

Đê cửa sông

5

Đê hữu sông Ròn (Di Lộc)

K0+000 - K1+200

1.200

Đê cửa sông

6

Đê tả sông Lý Hòa

K0+000 - K6+200

6.200

Đê cửa sông

7

Đê hữu sông Lý Hòa

K0+000 - K4+800

4.800

Đê cửa sông

8

Đê tả sông Nhật Lệ (Mỹ Trung - Xuân Ninh)

K0+000 - K4+300

4.300

Đê cửa sông

9

Đê hữu sông Nhật Lệ

K0+000 - K14+600

14.600

Đê cửa sông

10

Đê bao nội đồng huyện Lệ Thủy

K0+000 - K75+000

75.000

Đê bao

Tổng

149.600

3. Các tuyến chưa phân cấp:

TT

Tên tuyến đê

Km - Km

Chiều dài (m)

Ghi chú

1

Đê tả sông Nhật Lệ

K3+102 - K6+202

3.100

Trùng QL1A

2

Đê Cồn Nâm - Đông Thành

K0+000 - K6+400

6.400

Chưa liền tuyến

3

Đê tả sông Ròn

K0+000 - K6+000

6.000

Chưa liền tuyến

4

Đê hữu sông Ròn (Quảng Tùng - Quảng Châu)

K0+000 - K6+000

6.000

Chưa liền tuyến

Tổng

21.500

(K0 các tuyến đê tính từ trên thượng nguồn ra cửa sông)