Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2357/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2357/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2357/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn (2011-2015) của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.466,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.050,39

33.050,39

33.050,39

33.050,39

33.207,95

33.978,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.064,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.547,54

6.547,54

6.526,23

6.513,23

6.973,89

8.377,00

Trong đó:

-

Đầt bãi bồi

1749,00

-

Trong địa giới hành chính

6.547,54

6.547,54

6.526,23

6.513,23

6.973,89

6.628,00

1.7

Đất làm muối

LMU

1.943,37

1.943,37

1.969,56

1.966,32

1.679,93

1.000,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.527,80

24.527,80

24.544,78

24.564,54

24.910,38

24.970,31

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

32,95

32,95

32,95

32,95

33,28

35,21

2.2

Đất quốc phòng

CQP

29,71

29,71

29,71

29,71

29,71

96,69

Trong đó:

-

Không gian quy hoạch đất QP

49,00

-

Đất xây dựng công trình QP

29,71

29,71

29,71

29,71

29,71

47,69

2.3

Đất an ninh

CAN

5,37

5,37

5,37

5,37

5,37

16,41

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất CS sản xuất kinh doanh

SKC

22,10

22,10

24,28

24,28

129,24

149,06

2.6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động KS

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,12

0,12

0,12

0,12

0,82

0,82

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,38

1,38

1,38

1,38

21,38

28,38

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,75

10,75

10,75

10,75

10,75

10,75

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,40

17,40

17,40

17,40

17,40

39,57

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

564,03

564,03

564,03

564,03

564,03

564,03

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

916,03

916,03

916,03

931,92

957,51

1.126,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,75

12,75

12,75

12,75

21,26

36,68

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,62

3,62

3,62

3,62

5,15

7,62

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,68

41,68

41,68

44,08

50,68

53,43

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,10

8,10

8,10

8,10

8,10

8,10

2.14

Đất ở đô thị

ODT

81,72

81,72

83,53

83,93

266,12

601,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,93

17,93

17,93

17,93

17,93

17,93

**

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

Content:
2.466,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.050,39

33.050,39

33.050,39

33.050,39

33.207,95

33.978,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.064,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.547,54

6.547,54

6.526,23

6.513,23

6.973,89

8.377,00

Trong đó:

-

Đầt bãi bồi

1749,00

-

Trong địa giới hành chính

6.547,54

6.547,54

6.526,23

6.513,23

6.973,89

6.628,00

1.7

Đất làm muối

LMU

1.943,37

1.943,37

1.969,56

1.966,32

1.679,93

1.000,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.527,80

24.527,80

24.544,78

24.564,54

24.910,38

24.970,31

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

32,95

32,95

32,95

32,95

33,28

35,21

2.2

Đất quốc phòng

CQP

29,71

29,71

29,71

29,71

29,71

96,69

Trong đó:

-

Không gian quy hoạch đất QP

49,00

-

Đất xây dựng công trình QP

29,71

29,71

29,71

29,71

29,71

47,69

2.3

Đất an ninh

CAN

5,37

5,37

5,37

5,37

5,37

16,41

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất CS sản xuất kinh doanh

SKC

22,10

22,10

24,28

24,28

129,24

149,06

2.6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động KS

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,12

0,12

0,12

0,12

0,82

0,82

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,38

1,38

1,38

1,38

21,38

28,38

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

10,75

10,75

10,75

10,75

10,75

10,75

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,40

17,40

17,40

17,40

17,40

39,57

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

564,03

564,03

564,03

564,03

564,03

564,03

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

916,03

916,03

916,03

931,92

957,51

1.126,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

12,75

12,75

12,75

12,75

21,26

36,68

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,62

3,62

3,62

3,62

5,15

7,62

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,68

41,68

41,68

44,08

50,68

53,43

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,10

8,10

8,10

8,10

8,10

8,10

2.14

Đất ở đô thị

ODT

81,72

81,72

83,53

83,93

266,12

601,17

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,93

17,93

17,93

17,93

17,93

17,93

**

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08

2.451,08