Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 439/QĐ-TTg 2021 quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Hồ Hòa Bình tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "439/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "439/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "439/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "439/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "439/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 439/QĐ-TTg 2021 quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Hồ Hòa Bình tỉnh Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Hồ Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn
Bảng quy hoạch sử dụng đất

TT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch sử dụng đất

Đến 2030

Đến 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/người

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/người

Tổng đất tự nhiên toàn khu vực nghiên cứu

52.200

100,0

52.200

100,0

I

Đất xây dựng các khu chức năng

3.681

7,1

4.288

8,2

1

Đất xây dựng các khu đô thị - khu dân cư nông thôn

2.256

4,3

192,8

2.565

4,9

176,9

1.1

Đất đơn vị ở - đất khu dân cư nông thôn

1.820

3,5

155,6

1.954

3,7

134,8

Đất đơn vị ở đô thị

540

1,0

120,1

550,3

1,1

100,1

(Đất đơn vị ở mới)

90

0,2

43,0

100

0,2

40,3

Đất khu dân cư nông thôn

1.280

2,5

177,8

1.404

2,7

156,0

1.2

Đất công trình công cộng

40

0,1

3,4

81

0,2

5,6

1.3

Đất cây xanh công viên - TDTT

60

0,1

5,1

57

0,1

4,0

1.4

Đất giao thông

280

0,5

23,9

401

0,8

27,6

1.5

Đất trụ sở cơ quan

43

0,1

48

0,1

1.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng, di tích

12

0,0

23

0,0

2

Đất sản xuất kinh doanh - TTCN

39

0,1

39

0,1

3

Đất cây xanh chuyên đề

180

0,3

180

0,3

4

Đất hỗn hợp (DV-TM-VP-ở)

50

0,1

66

0,1

5

Đất phát triển du lịch

700

1,3

836

1,6

6

An ninh quốc phòng

107

0,2

107

0,2

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

30

0,1

40

0,1

8

Đất giao thông đối ngoại, cảng, bến bãi

320

0,6

454

II

Đất khác

48.519

92,9

47.912

91,8

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9

0,0

9

0,0

2

Mặt nước

7.247

13,9

7.247

13,9

3

Đất lâm nghiệp

34.204

65,5

34.574

66,2

Rừng phòng hộ

20.626

39,5

20.626

39,5

Rừng đặc dụng

309

0,6

309

0,6

Rừng sản xuất

13.268

25,4

13.638

26,1

4

Đất đồi núi - cây xanh chuyên đề - cây xanh cảnh quan

1.883

3,6

2.383

4,6

5

Đất cây xanh cách ly

80

0,2

213

0,4

6

Đất nông nghiệp

1.540

3,0

1.341

2,6

7

Đất dự trữ phát triển

1.900

3,6

1.987

3,8

8

Các loại đất khác, đất trống, chưa sử dụng

1.656

3,2

159

0,3

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn
Bảng quy hoạch sử dụng đất

TT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch sử dụng đất

Đến 2030

Đến 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/người

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/người

Tổng đất tự nhiên toàn khu vực nghiên cứu

52.200

100,0

52.200

100,0

I

Đất xây dựng các khu chức năng

3.681

7,1

4.288

8,2

1

Đất xây dựng các khu đô thị - khu dân cư nông thôn

2.256

4,3

192,8

2.565

4,9

176,9

1.1

Đất đơn vị ở - đất khu dân cư nông thôn

1.820

3,5

155,6

1.954

3,7

134,8

Đất đơn vị ở đô thị

540

1,0

120,1

550,3

1,1

100,1

(Đất đơn vị ở mới)

90

0,2

43,0

100

0,2

40,3

Đất khu dân cư nông thôn

1.280

2,5

177,8

1.404

2,7

156,0

1.2

Đất công trình công cộng

40

0,1

3,4

81

0,2

5,6

1.3

Đất cây xanh công viên - TDTT

60

0,1

5,1

57

0,1

4,0

1.4

Đất giao thông

280

0,5

23,9

401

0,8

27,6

1.5

Đất trụ sở cơ quan

43

0,1

48

0,1

1.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng, di tích

12

0,0

23

0,0

2

Đất sản xuất kinh doanh - TTCN

39

0,1

39

0,1

3

Đất cây xanh chuyên đề

180

0,3

180

0,3

4

Đất hỗn hợp (DV-TM-VP-ở)

50

0,1

66

0,1

5

Đất phát triển du lịch

700

1,3

836

1,6

6

An ninh quốc phòng

107

0,2

107

0,2

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

30

0,1

40

0,1

8

Đất giao thông đối ngoại, cảng, bến bãi

320

0,6

454

II

Đất khác

48.519

92,9

47.912

91,8

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9

0,0

9

0,0

2

Mặt nước

7.247

13,9

7.247

13,9

3

Đất lâm nghiệp

34.204

65,5

34.574

66,2

Rừng phòng hộ

20.626

39,5

20.626

39,5

Rừng đặc dụng

309

0,6

309

0,6

Rừng sản xuất

13.268

25,4

13.638

26,1

4

Đất đồi núi - cây xanh chuyên đề - cây xanh cảnh quan

1.883

3,6

2.383

4,6

5

Đất cây xanh cách ly

80

0,2

213

0,4

6

Đất nông nghiệp

1.540

3,0

1.341

2,6

7

Đất dự trữ phát triển

1.900

3,6

1.987

3,8

8

Các loại đất khác, đất trống, chưa sử dụng

1.656

3,2

159

0,3