Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

1,20

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

45,11

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,25

0,03

0,16

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

8,00

8,44

5,00

8,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

120,70

137,07

102,20

99,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,03

0,53

-

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

1,01

0,31

0,66

1,42

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

34,50

-

27,70

34,37

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

47,40

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,48

0,22

0,25

0,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

0,25

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

1,34

0,58

0,68

0,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

5,23

6,95

4,26

6,81

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

29,70

0,15

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,38

0,45

0,23

0,58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,65

0,81

0,60

0,69

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

16,76

1,97

24,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

1,41

0,38

0,18

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

1,16

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,48

25,38

0,01

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

717,83

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khê

An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

474,39

394,91

653,26

504,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

337,81

255,06

425,30

328,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

276,25

217,26

322,29

257,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

276,25

217,26

322,29

257,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

0,52

12,89

60,65

5,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

26,52

14,35

16,72

36,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

22,96

9,32

22,20

23,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

11,56

1,24

3,44

5,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

136,58

139,85

227,25

175,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

0,27

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,39

0,72

0,74

2,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

7,67

18,56

5,46

2,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

88,50

81,89

103,83

118,62

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,68

0,28

0,49

7,81

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,47

1,84

2,29

1,71

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

29,46

28,86

51,00

33,26

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

1,42

0,20

0,97

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,37

0,22

0,53

1,41

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,69

5,42

4,26

4,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

0,83

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

1,29

0,46

0,62

0,11

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,64

1,19

0,29

2,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

55,67

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

0,05

-

0,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

0,16

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

0,71

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

834,02

795,31

462,06

378,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

571,94

522,88

253,94

251,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

514,45

427,13

210,28

216,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

514,45

427,13

210,28

216,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

5,49

14,15

6,94

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

4,84

22,43

11,47

12,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

37,29

47,71

24,21

20,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

9,87

11,46

1,04

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

262,04

272,43

208,11

126,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

0,05

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

10,43

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,47

0,66

3,40

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

3,53

8,92

10,70

4,99

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

142,26

170,77

108,92

75,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,22

1,51

0,57

5,37

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,16

1,34

0,93

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

96,19

52,41

47,74

28,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,26

0,42

0,41

0,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

3,08

1,69

3,18

1,09

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

6,60

14,77

5,42

4,61

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

0,21

-

-

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,25

0,43

1,59

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

0,25

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,62

0,99

0,68

1,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

8,15

7,58

-

2,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,04

0,21

4,57

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,04

-

0,01

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

410,33

521,89

614,27

559,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

288,46

371,05

422,20

371,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

227,15

302,24

286,28

303,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

227,15

302,24

286,28

303,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

0,51

8,33

8,38

6,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

16,35

28,76

81,35

26,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

44,45

27,06

43,46

21,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

-

4,66

2,73

12,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

121,87

150,84

192,07

187,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

-

0,50

0,08

0,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

2,37

4,82

9,48

8,69

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

69,93

99,73

128,66

127,69

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,25

0,48

1,13

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,52

1,10

2,01

4,24

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

35,05

28,42

41,38

36,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,32

0,92

0,64

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,35

3,94

0,29

2,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,61

6,09

6,05

4,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

0,41

4,16

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,17

0,38

0,94

1,05

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,28

0,30

1,41

1,32

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

7,61

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

-

-

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

740,02

970,17

364,61

303,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

455,30

699,44

269,60

218,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

364,88

596,67

227,85

116,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

364,88

596,67

227,85

116,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

13,94

8,25

2,62

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

38,33

59,72

15,74

25,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

34,54

29,64

22,00

45,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

3,61

5,16

1,39

29,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

284,72

270,73

95,01

84,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

51,00

11,29

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,05

0,21

0,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

33,13

5,00

0,53

4,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

140,02

181,27

59,80

50,65

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,35

0,80

1,18

0,66

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

1,86

2,59

0,33

0,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

44,37

55,11

26,38

22,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,40

1,23

0,91

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

1,03

2,67

0,98

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

8,83

9,27

3,26

3,42

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

1,05

0,47

0,83

0,50

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

0,50

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

2,63

0,82

0,24

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

-

0,03

0,06

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

5,16

227,09

402,99

534,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

0,47

130,70

248,14

347,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

0,47

130,70

248,14

347,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

-

2,01

104,55

88,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

2,54

38,22

29,44

40,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

2,15

55,48

19,22

52,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

-

0,68

1,64

5,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

116,13

235,72

238,33

237,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

0,36

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

0,74

0,12

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

2,00

47,16

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,52

10,22

8,90

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

4,81

26,26

8,84

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

47,89

95,34

143,74

142,95

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

-

0,60

0,74

1,63

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

5,67

0,47

0,37

1,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

-

30,84

50,19

38,27

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

46,22

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

4,75

1,71

16,18

0,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,73

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

-

1,73

1,19

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

1,26

3,91

6,12

4,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

0,05

-

1,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,16

0,36

0,55

1,86

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,02

0,67

0,95

0,64

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

16,10

-

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

0,10

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

0,08

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,46

2,91

0,10

0,17

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

121,75

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT Phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

769,05

771,09

718,15

528,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

523,29

547,80

491,57

389,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

328,05

432,18

345,47

323,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

328,05

432,18

345,47

323,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

24,65

10,73

39,07

10,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

48,12

13,58

64,40

33,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

72,04

47,91

40,76

20,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

50,43

43,40

1,87

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

244,67

222,90

225,88

138,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

2,81

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

2,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,90

2,16

0,37

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

6,50

2,28

1,00

0,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

124,58

137,26

138,14

96,43

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,30

0,33

2,06

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

3,11

0,29

0,33

0,33

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

57,65

70,93

68,89

30,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,57

0,16

0,38

0,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,09

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

2,22

1,84

0,24

0,63

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

8,03

5,66

10,51

4,38

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

1,56

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,48

0,67

0,83

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

1,91

0,98

0,62

1,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

34,85

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,92

0,34

0,51

0,32

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

1,09

0,39

0,70

0,59

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

394,61

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

282,15

258,93

273,90

255,05

559,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

206,61

58,65

240,13

201,64

324,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

206,61

58,65

240,13

201,64

324,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

15,76

157,53

2,91

6,19

53,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

25,18

24,57

3,65

16,78

69,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

32,04

17,18

24,82

23,92

106,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

2,56

1,00

2,39

6,52

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

111,10

155,76

157,66

161,95

235,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

23,78

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,60

-

0,16

-

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

1,50

1,23

1,58

0,11

0,95

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

72,14

55,28

93,75

79,40

136,91

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,49

0,21

1,15

0,39

0,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,68

1,05

1,71

0,12

1,69

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

27,87

23,67

50,87

49,91

55,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,51

0,45

0,87

0,79

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,73

0,20

1,02

-

3,84

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,85

4,00

3,68

5,70

9,66

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

-

2,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,28

0,34

1,20

1,34

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

0,35

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,52

0,46

0,94

0,41

1,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

68,77

-

-

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,93

0,10

0,73

-

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

1,36

0,03

-

0,18

3,68

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

476,64

499,17

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

346,10

361,83

352,85

344,40

255,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

291,39

223,23

278,37

271,76

184,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

291,39

223,23

278,37

271,76

184,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

5,31

12,61

9,01

9,49

6,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

14,84

46,47

29,32

25,78

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

23,34

72,93

26,00

34,23

25,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

11,22

6,59

10,15

3,14

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

130,53

137,34

188,10

170,65

110,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

2,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,19

-

0,98

0,32

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

1,54

3,00

5,20

13,25

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

75,58

92,00

112,18

94,50

74,94

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,61

0,47

0,62

0,38

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,40

0,07

0,70

3,34

0,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

45,74

32,28

40,34

44,93

24,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,42

0,51

0,44

0,96

0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,81

1,09

0,75

0,79

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,30

6,70

3,52

7,36

3,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

0,44

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,60

0,57

1,57

1,30

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

1,00

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,33

0,65

0,88

1,08

0,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

19,92

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,01

-

-

-

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,01

-

-

-

0,01

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

7,31

8,22

8,42

9,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

6,90

7,13

7,62

7,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

6,90

7, 13

7,62

7,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,41

0,80

0,80

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

0,19

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

-

0,10

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,15

0,15

0,12

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,15

-

0,10

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

0,02

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

0,15

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khuê

An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

6,20

10,46

8,81

15,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

5,96

10,14

4,91

14,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

5,96

10,14

4,91

14,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,20

0,10

3,70

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

0,11

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,04

0,11

0,10

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,20

0,15

1,34

1,60

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

0,29

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,20

0,15

0,95

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

-

0,80

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,10

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

0,60

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

6,06

18,43

30,25

7,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

4,50

17,07

30,20

6,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

4,50

17,07

30,20

6,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,90

1,12

-

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,11

0,10

0,05

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,55

0,14

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,01

1,01

2,92

0,32

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

0,10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

1,01

2,91

0,22

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,01

-

0,01

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

3,24

8,78

11,18

5,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

2,44

8,78

10,86

5,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

2,44

8,78

10,86

5,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,80

-

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

-

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

-

-

0,28

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

-

1,10

0,78

3,03

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

0,50

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,50

0,72

3,03

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,10

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,03

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,03

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

70,78

12,46

9,30

8,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

66,98

11,04

9,23

6,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

66,98

11,04

9,23

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

1,19

-

0,07

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,51

0,72

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

2,00

0,70

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

6,11

0,51

0,52

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

6,10

-

0,11

0,19

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,01

0,51

-

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,38

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,03

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

30,10

52,94

53,28

5,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

29,46

51,59

50,72

4,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

29,46

51,59

50,72

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

-

1,31

1,80

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,32

0,04

0,46

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,32

-

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

8,17

5,58

2,31

0,10

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

0,03

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

1,30

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

1,33

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

6,95

2,82

1,26

0,10

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,10

1,05

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

0,50

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

9,27

8,18

14,88

8,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

6,99

5,71

9,18

8,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

6,99

5,71

9,18

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

2,00

1,35

2,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,04

0,62

1,50

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,24

0,50

1,70

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,19

0,94

0,60

0,25

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,38

0,60

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,56

-

0,05

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

0,09

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

4,88

4,33

6,15

5,15

7,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

4,20

-

6,06

5,15

4,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

4,20

-

6,06

5,15

4,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,60

4,30

-

-

2,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,02

0,03

0,09

-

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,06

-

-

-

0,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,71

0,52

0,54

0,67

1,01

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,13

0,20

0,18

-

0,51

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,55

0,32

0,30

0,50

0,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,06

0,07

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

0,10

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

3,57

3,91

9,62

19,47

4,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

3,00

3,91

7,59

18,36

4,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

3,00

3,91

7,59

18,36

4,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,20

-

0,23

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,10

-

-

0,25

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,27

-

1,80

0,06

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,30

0,30

0,88

1,52

0,23

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,10

0,78

1,10

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,30

0,20

0,10

0,42

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

1,20

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

45,11

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,25

0,03

0,16

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

8,00

8,44

5,00

8,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

120,70

137,07

102,20

99,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,03

0,53

-

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

1,01

0,31

0,66

1,42

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

34,50

-

27,70

34,37

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

47,40

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,48

0,22

0,25

0,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

0,25

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

1,34

0,58

0,68

0,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

5,23

6,95

4,26

6,81

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

29,70

0,15

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,38

0,45

0,23

0,58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,65

0,81

0,60

0,69

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

16,76

1,97

24,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

1,41

0,38

0,18

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

1,16

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,48

25,38

0,01

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

717,83

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khê

An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

474,39

394,91

653,26

504,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

337,81

255,06

425,30

328,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

276,25

217,26

322,29

257,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

276,25

217,26

322,29

257,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

0,52

12,89

60,65

5,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

26,52

14,35

16,72

36,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

22,96

9,32

22,20

23,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

11,56

1,24

3,44

5,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

136,58

139,85

227,25

175,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

0,27

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,39

0,72

0,74

2,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

7,67

18,56

5,46

2,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

88,50

81,89

103,83

118,62

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,68

0,28

0,49

7,81

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,47

1,84

2,29

1,71

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

29,46

28,86

51,00

33,26

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

1,42

0,20

0,97

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,37

0,22

0,53

1,41

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,69

5,42

4,26

4,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

0,83

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

1,29

0,46

0,62

0,11

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,64

1,19

0,29

2,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

55,67

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

0,05

-

0,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

0,16

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

0,71

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

834,02

795,31

462,06

378,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

571,94

522,88

253,94

251,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

514,45

427,13

210,28

216,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

514,45

427,13

210,28

216,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

5,49

14,15

6,94

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

4,84

22,43

11,47

12,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

37,29

47,71

24,21

20,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

9,87

11,46

1,04

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

262,04

272,43

208,11

126,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

0,05

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

10,43

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,47

0,66

3,40

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

3,53

8,92

10,70

4,99

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

142,26

170,77

108,92

75,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,22

1,51

0,57

5,37

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,16

1,34

0,93

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

96,19

52,41

47,74

28,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,26

0,42

0,41

0,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

3,08

1,69

3,18

1,09

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

6,60

14,77

5,42

4,61

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

0,21

-

-

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,25

0,43

1,59

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

0,25

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,62

0,99

0,68

1,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

8,15

7,58

-

2,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,04

0,21

4,57

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,04

-

0,01

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

410,33

521,89

614,27

559,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

288,46

371,05

422,20

371,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

227,15

302,24

286,28

303,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

227,15

302,24

286,28

303,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

0,51

8,33

8,38

6,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

16,35

28,76

81,35

26,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

44,45

27,06

43,46

21,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

-

4,66

2,73

12,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

121,87

150,84

192,07

187,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

-

0,50

0,08

0,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

2,37

4,82

9,48

8,69

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

69,93

99,73

128,66

127,69

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,25

0,48

1,13

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,52

1,10

2,01

4,24

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

35,05

28,42

41,38

36,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,32

0,92

0,64

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,35

3,94

0,29

2,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,61

6,09

6,05

4,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

0,41

4,16

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,17

0,38

0,94

1,05

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,28

0,30

1,41

1,32

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

7,61

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

-

-

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

740,02

970,17

364,61

303,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

455,30

699,44

269,60

218,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

364,88

596,67

227,85

116,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

364,88

596,67

227,85

116,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

13,94

8,25

2,62

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

38,33

59,72

15,74

25,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

34,54

29,64

22,00

45,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

3,61

5,16

1,39

29,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

284,72

270,73

95,01

84,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

51,00

11,29

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,05

0,21

0,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

33,13

5,00

0,53

4,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

140,02

181,27

59,80

50,65

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,35

0,80

1,18

0,66

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

1,86

2,59

0,33

0,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

44,37

55,11

26,38

22,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,40

1,23

0,91

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

1,03

2,67

0,98

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

8,83

9,27

3,26

3,42

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

1,05

0,47

0,83

0,50

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

0,50

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

2,63

0,82

0,24

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

-

0,03

0,06

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

5,16

227,09

402,99

534,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

0,47

130,70

248,14

347,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

0,47

130,70

248,14

347,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

-

2,01

104,55

88,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

2,54

38,22

29,44

40,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

2,15

55,48

19,22

52,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

-

0,68

1,64

5,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

116,13

235,72

238,33

237,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

0,36

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

0,74

0,12

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

2,00

47,16

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,52

10,22

8,90

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

4,81

26,26

8,84

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

47,89

95,34

143,74

142,95

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

-

0,60

0,74

1,63

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

5,67

0,47

0,37

1,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

-

30,84

50,19

38,27

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

46,22

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

4,75

1,71

16,18

0,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,73

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

-

1,73

1,19

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

1,26

3,91

6,12

4,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

0,05

-

1,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,16

0,36

0,55

1,86

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,02

0,67

0,95

0,64

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

16,10

-

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

0,10

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

0,08

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,46

2,91

0,10

0,17

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

121,75

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT Phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

769,05

771,09

718,15

528,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

523,29

547,80

491,57

389,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

328,05

432,18

345,47

323,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

328,05

432,18

345,47

323,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

24,65

10,73

39,07

10,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

48,12

13,58

64,40

33,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

72,04

47,91

40,76

20,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

50,43

43,40

1,87

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

244,67

222,90

225,88

138,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

2,81

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

2,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,90

2,16

0,37

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

6,50

2,28

1,00

0,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

124,58

137,26

138,14

96,43

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,30

0,33

2,06

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

3,11

0,29

0,33

0,33

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

57,65

70,93

68,89

30,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,57

0,16

0,38

0,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,09

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

2,22

1,84

0,24

0,63

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

8,03

5,66

10,51

4,38

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

1,56

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,48

0,67

0,83

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

1,91

0,98

0,62

1,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

34,85

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,92

0,34

0,51

0,32

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

1,09

0,39

0,70

0,59

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

394,61

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

282,15

258,93

273,90

255,05

559,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

206,61

58,65

240,13

201,64

324,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

206,61

58,65

240,13

201,64

324,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

15,76

157,53

2,91

6,19

53,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

25,18

24,57

3,65

16,78

69,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

32,04

17,18

24,82

23,92

106,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

2,56

1,00

2,39

6,52

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

111,10

155,76

157,66

161,95

235,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

23,78

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,60

-

0,16

-

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

1,50

1,23

1,58

0,11

0,95

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

72,14

55,28

93,75

79,40

136,91

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,49

0,21

1,15

0,39

0,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,68

1,05

1,71

0,12

1,69

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

27,87

23,67

50,87

49,91

55,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,51

0,45

0,87

0,79

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,73

0,20

1,02

-

3,84

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,85

4,00

3,68

5,70

9,66

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

-

2,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,28

0,34

1,20

1,34

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

0,35

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,52

0,46

0,94

0,41

1,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

68,77

-

-

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,93

0,10

0,73

-

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

1,36

0,03

-

0,18

3,68

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

476,64

499,17

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

346,10

361,83

352,85

344,40

255,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

291,39

223,23

278,37

271,76

184,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

291,39

223,23

278,37

271,76

184,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

5,31

12,61

9,01

9,49

6,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

14,84

46,47

29,32

25,78

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

23,34

72,93

26,00

34,23

25,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

11,22

6,59

10,15

3,14

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

130,53

137,34

188,10

170,65

110,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

2,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,19

-

0,98

0,32

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

1,54

3,00

5,20

13,25

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

75,58

92,00

112,18

94,50

74,94

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,61

0,47

0,62

0,38

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,40

0,07

0,70

3,34

0,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

45,74

32,28

40,34

44,93

24,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,42

0,51

0,44

0,96

0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,81

1,09

0,75

0,79

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,30

6,70

3,52

7,36

3,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

0,44

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,60

0,57

1,57

1,30

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

1,00

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,33

0,65

0,88

1,08

0,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

19,92

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,01

-

-

-

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,01

-

-

-

0,01

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

7,31

8,22

8,42

9,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

6,90

7,13

7,62

7,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

6,90

7, 13

7,62

7,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,41

0,80

0,80

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

0,19

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

-

0,10

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,15

0,15

0,12

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,15

-

0,10

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

0,02

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

0,15

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khuê

An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

6,20

10,46

8,81

15,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

5,96

10,14

4,91

14,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

5,96

10,14

4,91

14,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,20

0,10

3,70

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

0,11

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,04

0,11

0,10

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,20

0,15

1,34

1,60

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

0,29

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,20

0,15

0,95

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

-

0,80

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,10

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

0,60

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

6,06

18,43

30,25

7,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

4,50

17,07

30,20

6,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

4,50

17,07

30,20

6,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,90

1,12

-

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,11

0,10

0,05

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,55

0,14

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,01

1,01

2,92

0,32

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

0,10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

1,01

2,91

0,22

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,01

-

0,01

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

3,24

8,78

11,18

5,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

2,44

8,78

10,86

5,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

2,44

8,78

10,86

5,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,80

-

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

-

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

-

-

0,28

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

-

1,10

0,78

3,03

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

0,50

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,50

0,72

3,03

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,10

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,03

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,03

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

70,78

12,46

9,30

8,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

66,98

11,04

9,23

6,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

66,98

11,04

9,23

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

1,19

-

0,07

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,51

0,72

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

2,00

0,70

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

6,11

0,51

0,52

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

6,10

-

0,11

0,19

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,01

0,51

-

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,38

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,03

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

30,10

52,94

53,28

5,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

29,46

51,59

50,72

4,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

29,46

51,59

50,72

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

-

1,31

1,80

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,32

0,04

0,46

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,32

-

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

8,17

5,58

2,31

0,10

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

0,03

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

1,30

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

1,33

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

6,95

2,82

1,26

0,10

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,10

1,05

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

0,50

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

9,27

8,18

14,88

8,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

6,99

5,71

9,18

8,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

6,99

5,71

9,18

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

2,00

1,35

2,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,04

0,62

1,50

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,24

0,50

1,70

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,19

0,94

0,60

0,25

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,38

0,60

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,56

-

0,05

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

0,09

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

4,88

4,33

6,15

5,15

7,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

4,20

-

6,06

5,15

4,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

4,20

-

6,06

5,15

4,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,60

4,30

-

-

2,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,02

0,03

0,09

-

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,06

-

-

-

0,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,71

0,52

0,54

0,67

1,01

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,13

0,20

0,18

-

0,51

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,55

0,32

0,30

0,50

0,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,06

0,07

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

0,10

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

3,57

3,91

9,62

19,47

4,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

3,00

3,91

7,59

18,36

4,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

3,00

3,91

7,59

18,36

4,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,20

-

0,23

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,10

-

-

0,25

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,27

-

1,80

0,06

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,30

0,30

0,88

1,52

0,23

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,10

0,78

1,10

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,30

0,20

0,10

0,42

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

-