Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 164/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 164/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

271,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

29,88

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,00

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,60

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

271,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

24,60

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

29,88

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

7,00

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,60