Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3698/QĐ-UBND 2010 điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3698/QĐ-UBND 2010 điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải Vĩnh Cửu Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch giao thông vận tải huyện Vĩnh Cửu giai đoạn 2010 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Mục tiêu
Với các quan điểm nêu trên, mạng lưới đường bộ trên địa bàn huyện đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020 phải đạt được các mục tiêu sau:
+ Từ nay đến 2010 - 2020, xây dựng mạng lưới giao thông trên địa bàn tỉnh theo tiêu chuẩn cấp bậc quy định. Xác định phạm vi đất bảo trì đường bộ, hành lang, lộ giới các tuyến đường.
+ Hoàn thiện từng bước mạng lưới giao thông: Hình thành các tuyến bắc nam, đông tây, các tuyến nối kết với các khu vực dân cư, các khu công nghiệp, các cảng sông, cảng biển, phá thế độc tuyến trong mối liên hệ giữa các vùng.
+ Chú trọng giao thông tới các vùng sâu, vùng xa. Đảm bảo giao thông liên hoàn thông suốt quanh năm.
+ Phấn đấu đến 2015 nhựa hóa toàn bộ các tuyến đường huyện, 70 - 80% đường xã và đến năm 2020 nhựa hóa 80 - 90% đường xã.
II. QUY HOẠCH HỆ THỐNG ĐƯỜNG BỘ
1. Hệ thống đường vành đai
* Đường vành đai thành phố Biên Hòa: Tuyến có điểm đầu tại ngã tư giao với Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa, chạy ngược lên theo hướng Tây Bắc, đi qua điểm đầu của doanh trại Quân chủng Phòng không Không quân tới vị trí giao của đường huyện Tân Hiền với ĐT 768, chạy song song với ĐT 768 tới giao với Hương lộ 7 rồi chuyển hướng chạy ngang sang hướng Tây qua địa phận tỉnh Bình Dương. Đoạn đi qua địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 16,6 km, tuyến được dự kiến xây dựng với quy mô 04 - 06 làn xe, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 03m, hành lang an toàn mỗi bên rộng 17m.
* Đường vành đai 04: Tuyến đi qua huyện Vĩnh Cửu dài khoảng 7,7 km, từ cầu Thủ Biên đi ngang qua Khu du lịch sinh thái Rạch Đông và kết thúc tại điểm cuối của xã Vĩnh Tân. Quy hoạch theo tiêu chuẩn đường cấp I - II. Giai đoạn đầu xây dựng theo tiêu chuẩn đường cấp II quy mô 04 làn xe, giai đoạn sau xây dựng theo tiêu chuẩn đường cấp I quy mô 06 làn xe. Phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 03m, hành lang an toàn mỗi bên rộng 17m.
2. Đường tỉnh trên địa bàn huyện
a) Các tuyến đường tỉnh hiện hữu
* Đường 322B: Dài 2,7 km thuộc thị trấn Phú Lý huyện Vĩnh Cửu, có điểm đầu và cuối đều giao với ĐT 761. Quy hoạch tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp III, kết cấu mặt đường bêtông nhựa, chiều rộng nền đường là 12m với phần xe chạy rộng 07m và lề gia cố rộng 2 x 2,5m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, lộ giới 45m. Hoàn thiện trong giai đoạn từ nay đến năm 2020.
* ĐT 761: Điểm đầu giao với ĐT 767 và kết thúc tại trung tâm xã Phú Lý, toàn tuyến dài 34,8 km. Dự kiến xây dựng tuyến chia thành 02 giai đoạn:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tiến hành duy tu bảo dưỡng hiện trạng và quản lý lộ giới theo quy hoạch.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Nâng cấp toàn tuyến đạt chuẩn theo quy hoạch cấp III, lộ giới 45m.
* ĐT 762: Đoạn qua địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 05 km, có điểm đầu tại ĐT 767 và kết thúc tại ranh Trảng Bom. Quy hoạch tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp III, kết cấu mặt đường bêtông nhựa, nền đường là 12m với 07m mặt đường và 02 lề gia cố mỗi lề rộng 02m; phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m. Lộ giới 45m.
* ĐT 767: Đoạn trên địa bàn huyện dài 18,4 km, từ cầu Sông Thao đến điểm cuối giao với ĐT 761. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III, mặt đường bêtông nhựa 07m, nền đường là 12m, lề gia cố rộng 2,5m x 2; phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, lộ giới 45m. Đoạn đi qua khu vực thị trấn có lộ giới 33m. Hoàn thành trước năm 2015.
* ĐT 768: Đoạn đi trên địa bàn huyện dài 37,3 km từ ranh thành phố Biên Hòa đến điểm cuối tại ĐT 767. Quy hoạch chia thành 02 đoạn:
- Đoạn 01: Từ ranh thành phố Biên Hòa đến cầu Thủ Biên dài 14,8 km, quy hoạch theo tiêu chuẩn đường đô thị có mặt đường bêtông nhựa rộng 14m, vỉa hè mỗi bên rộng 05m, lộ giới 24m. Xây dựng trong giai đoạn từ nay đến năm 2015.
- Đoạn 02: Từ cầu Thủ Biên đến điểm cuối tại ĐT 767, dài 22,5 km, quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III, mặt đường bêtông nhựa 07m, nền đường là 12m, lề gia cố rộng 2,5m x 2; phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, lộ giới 45m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Đồng Khởi: Điểm đầu tại Quốc lộ 1 và kết thúc tại ĐT 768, có chiều dài 8,6 km; đoạn đi qua huyện Vĩnh Cửu khoảng 2,5 km. Quy hoạch theo tiêu chuẩn đường đô thị. Lộ giới 31m. Mặt đường bêtông nhựa (BTN), nền đường 22m. Trong đó có 04 làn xe cơ giới và 02 làn xe thô sơ; vỉa hè một bên 04m và một bên 05m. Hoàn thành trước nằm 2015.
* Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân): Điểm đầu ở Quốc lộ 1 và điểm cuối kết thúc ở ĐT 768, là một trục dọc chạy theo hướng Bắc Nam. Chiều dài toàn tuyến là 6,3 km, nền đường rộng 09m, trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 3,5 km, mặt đường BTN rộng 06m. Dự kiến trong những năm tới sẽ giữ nguyên hiện trạng, chỉ duy tu bảo dưỡng. Hoàn thành trước năm 2015.

Content:
Các tuyến đường tỉnh hiện hữu
* Đường 322B: Dài 2,7 km thuộc thị trấn Phú Lý huyện Vĩnh Cửu, có điểm đầu và cuối đều giao với ĐT 761. Quy hoạch tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp III, kết cấu mặt đường bêtông nhựa, chiều rộng nền đường là 12m với phần xe chạy rộng 07m và lề gia cố rộng 2 x 2,5m, phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, lộ giới 45m. Hoàn thiện trong giai đoạn từ nay đến năm 2020.
* ĐT 761: Điểm đầu giao với ĐT 767 và kết thúc tại trung tâm xã Phú Lý, toàn tuyến dài 34,8 km. Dự kiến xây dựng tuyến chia thành 02 giai đoạn:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tiến hành duy tu bảo dưỡng hiện trạng và quản lý lộ giới theo quy hoạch.
- Giai đoạn 2016 - 2020: Nâng cấp toàn tuyến đạt chuẩn theo quy hoạch cấp III, lộ giới 45m.
* ĐT 762: Đoạn qua địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 05 km, có điểm đầu tại ĐT 767 và kết thúc tại ranh Trảng Bom. Quy hoạch tuyến đạt tiêu chuẩn đường cấp III, kết cấu mặt đường bêtông nhựa, nền đường là 12m với 07m mặt đường và 02 lề gia cố mỗi lề rộng 02m; phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m. Lộ giới 45m.
* ĐT 767: Đoạn trên địa bàn huyện dài 18,4 km, từ cầu Sông Thao đến điểm cuối giao với ĐT 761. Quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III, mặt đường bêtông nhựa 07m, nền đường là 12m, lề gia cố rộng 2,5m x 2; phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, lộ giới 45m. Đoạn đi qua khu vực thị trấn có lộ giới 33m. Hoàn thành trước năm 2015.
* ĐT 768: Đoạn đi trên địa bàn huyện dài 37,3 km từ ranh thành phố Biên Hòa đến điểm cuối tại ĐT 767. Quy hoạch chia thành 02 đoạn:
- Đoạn 01: Từ ranh thành phố Biên Hòa đến cầu Thủ Biên dài 14,8 km, quy hoạch theo tiêu chuẩn đường đô thị có mặt đường bêtông nhựa rộng 14m, vỉa hè mỗi bên rộng 05m, lộ giới 24m. Xây dựng trong giai đoạn từ nay đến năm 2015.
- Đoạn 02: Từ cầu Thủ Biên đến điểm cuối tại ĐT 767, dài 22,5 km, quy hoạch đạt tiêu chuẩn đường cấp III, mặt đường bêtông nhựa 07m, nền đường là 12m, lề gia cố rộng 2,5m x 2; phần đất bảo trì đường mỗi bên rộng 02m, hành lang an toàn mỗi bên 13m, lộ giới 45m. Hoàn chỉnh quy hoạch giai đoạn 2016 - 2020.
* Đường Đồng Khởi: Điểm đầu tại Quốc lộ 1 và kết thúc tại ĐT 768, có chiều dài 8,6 km; đoạn đi qua huyện Vĩnh Cửu khoảng 2,5 km. Quy hoạch theo tiêu chuẩn đường đô thị. Lộ giới 31m. Mặt đường bêtông nhựa (BTN), nền đường 22m. Trong đó có 04 làn xe cơ giới và 02 làn xe thô sơ; vỉa hè một bên 04m và một bên 05m. Hoàn thành trước nằm 2015.
* Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân): Điểm đầu ở Quốc lộ 1 và điểm cuối kết thúc ở ĐT 768, là một trục dọc chạy theo hướng Bắc Nam. Chiều dài toàn tuyến là 6,3 km, nền đường rộng 09m, trên địa bàn huyện Vĩnh Cửu dài 3,5 km, mặt đường BTN rộng 06m. Dự kiến trong những năm tới sẽ giữ nguyên hiện trạng, chỉ duy tu bảo dưỡng. Hoàn thành trước năm 2015.