Document: Điểm b Khoản 28 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 28 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
28. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 41 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính
...
b) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)

700.000

2

- Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ)

750.000

3

- Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)

450.000

4

- Đất ở mặt tiền ĐH.84
- Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
- Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)
- Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)
- Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
- Đường D12 (đường phía tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường), đường D4 (đường phía đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) và đường N2 (đường phía bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)

250.000

5

- Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)

230.000

6

- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú)

230.000

7

- Đất ở mặt tiền ĐH.83C
- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)
- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

200.000

8

- Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)

190.000

9

- Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85)

210.000

2. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Phú Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đoạn qua ấp Bãi Bùn)

140.000

b) Xã Tân Phú
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến Kinh Nhiếm)

140.000

2

Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân

120.000

Content:
Đất ở tại vị trí mặt tiền đường huyện
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)

700.000

2

- Đất ở mặt tiền ĐH.84E (ĐH.17 cũ)

750.000

3

- Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)

450.000

4

- Đất ở mặt tiền ĐH.84
- Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)
- Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)
- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thới)
- Đất ở mặt tiền ĐH.85E (đường Lý Quàn 2)
- Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn
- Đường D12 (đường phía tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường), đường D4 (đường phía đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) và đường N2 (đường phía bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)

250.000

5

- Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)

230.000

6

- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Phú)

230.000

7

- Đất ở mặt tiền ĐH.83C
- Đất ở mặt tiền ĐH.84F (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)
- Đất ở mặt tiền ĐH.84D (đoạn thuộc xã Tân Thạnh)

200.000

8

- Đất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài)

190.000

9

- Đất mặt tiền đường huyện 83 (đoạn từ ĐH 84E đến ĐH 85)

210.000

2. Đất ở nông thôn tại các xã
a) Xã Phú Thạnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đất ở mặt tiền đường huyện 83B (đoạn qua ấp Bãi Bùn)

140.000

Xã Tân Phú
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Mức giá

1

Đất ở mặt tiền đường Tân Thành - Tân An (đoạn từ Rạch Cầu đến Kinh Nhiếm)

140.000

2

Đất ở mặt tiền đường Bến phà Tân Xuân

120.000