Document: Khoản 5 Điều 3 Thông tư 50/2015/TT-BNNPTNT chứng nhận xác nhận thủy sản khai thác

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "50/2015/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Thông tư 50/2015/TT-BNNPTNT chứng nhận xác nhận thủy sản khai thác

Điều 3. Giải thích từ ngữ
...
5. Thời gian khai thác: là khoảng thời gian tính từ ngày tàu cá bắt đầu thả ngư cụ để khai thác đến ngày tàu cá kết thúc thu ngư cụ (tính cho mỗi chuyến biển).

Content:
Thời gian khai thác: là khoảng thời gian tính từ ngày tàu cá bắt đầu thả ngư cụ để khai thác đến ngày tàu cá kết thúc thu ngư cụ (tính cho mỗi chuyến biển).