Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 57/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "57/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "57/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "57/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "57/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "57/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 57/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh tỉnh Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.860,38

118,33

193,59

162,21

285,85

452,49

153,76

1.121,24

372,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,60

-

10,40

3,20

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,03

0,06

2,36

-

-

-

-

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

467,55

-

-

-

110,75

239,25

-

117,55

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,01

5,16

-

2,15

0,07

0,15

-

4,39

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,08

3,28

17,43

2,21

2,01

4,12

0,04

17,71

4,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,78

35,47

64,12

28,16

32,76

57,90

72,11

147,83

149,43

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,31

-

-

0,36

0,28

0,34

0,35

2,76

0,22

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,65

2,07

-

0,10

0,03

0,21

0,05

0,07

0,12

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

20,65

4,91

1,41

2,10

2,33

2,85

1,50

3,25

2,30

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,61

3,28

-

-

-

-

-

-

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,87

-

-

-

76,31

65,11

41,24

120,68

103,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

158,51

47,09

71,17

40,25

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,13

1,57

0,55

6,37

0,87

0,31

0,20

0,58

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,21

-

0,08

-

-

-

-

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

1,12

2,14

0,54

4,96

2,25

0,61

1,79

1,88

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,56

3,89

2,62

1,45

1,53

11,33

1,03

4,65

5,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

-

0,04

-

0,04

-

0,17

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,94

-

-

-

-

-

-

7,94

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

0,19

0,03

-

-

0,16

0,01

0,66

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.091,56

20,25

25,03

75,39

56,59

71,87

38,52

697,29

106,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,07

-

0,01

-

-

-

-

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

962,65

220,26

389,78

352,61

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

410,16

4,11

-

5,55

132,34

243,53

-

19,38

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

305,37

0,42

-

2,92

95,85

203,40

-

1,07

1,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

305,37

0,42

-

2,92

95,85

203,40

-

1,07

1,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,70

-

-

-

4,74

9,49

-

-

2,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,09

3,69

-

2,63

31,75

30,64

-

18,31

1,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,45

1,60

-

0,31

4,01

5,89

-

1,42

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,65

0,28

-

0,22

2,24

3,88

-

-

0,03

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

-

-

-

1,71

1,96

-

0,27

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,34

-

0,09

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

0,06

0,05

-

-

0,03

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,08

0,93

-

-

-

-

-

1,15

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

426,99

5,38

1,20

7,18

134,55

244,90

0,68

24,77

8,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,33

0,42

-

3,21

95,95

203,40

-

1,13

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,33

0,42

-

3,21

95,95

203,40

-

1,13

2,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,73

-

-

-

4,74

9,50

-

-

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,02

4,96

1,20

3,97

33,86

32,00

0,68

22,73

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

-

-

-

-

-

-

0,91

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,11

0,18

1,86

0,26

1,38

-

-

2,32

0,11

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,74

0,18

1,86

0,26

1,38

-

-

1,95

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,29

0,66

5,75

0,42

0,05

-

-

0,38

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, phường trên địa bàn thị xã Bình Minh. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.860,38

118,33

193,59

162,21

285,85

452,49

153,76

1.121,24

372,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,60

-

10,40

3,20

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,48

0,03

0,06

2,36

-

-

-

-

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

467,55

-

-

-

110,75

239,25

-

117,55

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,01

5,16

-

2,15

0,07

0,15

-

4,39

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,08

3,28

17,43

2,21

2,01

4,12

0,04

17,71

4,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

587,78

35,47

64,12

28,16

32,76

57,90

72,11

147,83

149,43

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,31

-

-

0,36

0,28

0,34

0,35

2,76

0,22

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,65

2,07

-

0,10

0,03

0,21

0,05

0,07

0,12

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

20,65

4,91

1,41

2,10

2,33

2,85

1,50

3,25

2,30

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,61

3,28

-

-

-

-

-

-

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,87

-

-

-

76,31

65,11

41,24

120,68

103,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

158,51

47,09

71,17

40,25

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,13

1,57

0,55

6,37

0,87

0,31

0,20

0,58

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,21

-

0,08

-

-

-

-

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,29

1,12

2,14

0,54

4,96

2,25

0,61

1,79

1,88

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,56

3,89

2,62

1,45

1,53

11,33

1,03

4,65

5,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

-

0,04

-

0,04

-

0,17

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,94

-

-

-

-

-

-

7,94

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

0,19

0,03

-

-

0,16

0,01

0,66

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.091,56

20,25

25,03

75,39

56,59

71,87

38,52

697,29

106,62

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,07

-

0,01

-

-

-

-

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

962,65

220,26

389,78

352,61

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diên tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

410,16

4,11

-

5,55

132,34

243,53

-

19,38

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

305,37

0,42

-

2,92

95,85

203,40

-

1,07

1,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

305,37

0,42

-

2,92

95,85

203,40

-

1,07

1,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,70

-

-

-

4,74

9,49

-

-

2,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,09

3,69

-

2,63

31,75

30,64

-

18,31

1,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,45

1,60

-

0,31

4,01

5,89

-

1,42

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,65

0,28

-

0,22

2,24

3,88

-

-

0,03

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,06

-

-

-

1,71

1,96

-

0,27

0,12

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,34

-

0,09

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

0,06

0,05

-

-

0,03

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,08

0,93

-

-

-

-

-

1,15

-

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

426,99

5,38

1,20

7,18

134,55

244,90

0,68

24,77

8,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,33

0,42

-

3,21

95,95

203,40

-

1,13

2,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,33

0,42

-

3,21

95,95

203,40

-

1,13

2,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,73

-

-

-

4,74

9,50

-

-

2,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,02

4,96

1,20

3,97

33,86

32,00

0,68

22,73

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,91

-

-

-

-

-

-

0,91

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,11

0,18

1,86

0,26

1,38

-

-

2,32

0,11

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,74

0,18

1,86

0,26

1,38

-

-

1,95

0,11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,29

0,66

5,75

0,42

0,05

-

-

0,38

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, trên địa bàn thị xã Bình Minh không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, phường trên địa bàn thị xã Bình Minh. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.