Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Phú Thọ 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "42/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Phú Thọ 2019

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
...
3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019:
a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.
b) Đất phi nông nghiệp:

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)

Ghi chú

1

Đất ở (Nông thôn, đô thị)

Chi tiết tại Phụ lục kèm theo

Gồm có 23 vị trí > 1 lần; 02 vị trí < 1 lần; các vị trí đất còn lại = 1,0 lần.

2

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,0

3

Đất sản xuất kinh doanh tại nông thôn

1,0

4

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

1,0

5

Đất sản xuất kinh doanh đô thị

1,0

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi)

1,0

c) Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019:
a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.
b) Đất phi nông nghiệp:

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)

Ghi chú

1

Đất ở (Nông thôn, đô thị)

Chi tiết tại Phụ lục kèm theo

Gồm có 23 vị trí > 1 lần; 02 vị trí < 1 lần; các vị trí đất còn lại = 1,0 lần.

2

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1,0

3

Đất sản xuất kinh doanh tại nông thôn

1,0

4

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

1,0

5

Đất sản xuất kinh doanh đô thị

1,0

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi)

1,0

c) Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.