Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3019/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 7, quận bình thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3019/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 7, quận bình thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 2006 - 2010 của phường 7, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

24,95

24,31

23,98

23,98

23,29

23,38

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

24,95

24,31

23,98

23,98

23,29

23,38

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

13,51

14,15

14,48

14,46

15,45

15,45

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,63

0,63

0,63

0,63

0,63

0,63

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

12,60

13,24

13,57

13,55

14,54

14,54

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,78

7,07

7,39

7,39

8,08

8,08

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

3,87

4,22

4,23

4,23

4,48

4,48

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,55

1,55

1,55

1,53

1,53

1,53

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

0,06

0,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,76

0,76

0,76

0,78

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,39

0,39

0,39

0,39

0,09

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,02

0,2

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

24,95

24,31

23,98

23,98

23,29

23,38

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

24,95

24,31

23,98

23,98

23,29

23,38

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

13,51

14,15

14,48

14,46

15,45

15,45

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,63

0,63

0,63

0,63

0,63

0,63

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

0,28

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

12,60

13,24

13,57

13,55

14,54

14,54

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,78

7,07

7,39

7,39

8,08

8,08

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

3,87

4,22

4,23

4,23

4,48

4,48

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,55

1,55

1,55

1,53

1,53

1,53

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0,01

0,01

0,01

0,06

0,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,76

0,76

0,76

0,78

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,39

0,39

0,39

0,39

0,09

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,02

0,2