Document: Điểm d Khoản 3 Điều 7 Thông tư 01/2016/TT-BQP tính tuổi nghề cơ yếu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "04/01/2016", "sign_number": "01/2016/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 7 Thông tư 01/2016/TT-BQP tính tuổi nghề cơ yếu mới nhất

Điều 7. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận tuổi nghề cơ yếu
...
3. Trình tự, thủ tục công nhận tuổi nghề cơ yếu
...
d) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Cục Chính trị - Tổ chức/Ban Cơ yếu Chính phủ có trách nhiệm thẩm định, báo cáo Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ xem xét, quyết định công nhận tuổi nghề cơ yếu theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Cục Chính trị - Tổ chức/Ban Cơ yếu Chính phủ có trách nhiệm thẩm định, báo cáo Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ xem xét, quyết định công nhận tuổi nghề cơ yếu theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.