Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 129/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/08/2006", "sign_number": "129/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/08/2006", "sign_number": "129/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/08/2006", "sign_number": "129/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/08/2006", "sign_number": "129/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/08/2006", "sign_number": "129/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 129/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết hai bên trục Quốc lộ 1A đoạn từ nút giao thông Văn Điển xuống phía Nam đến hết địa phận huyện Thanh Trì (Phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông) tỷ lệ 1/2000 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 6/2006 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Nội dung quy hoạch
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

(a)

(b)

(c)

(d)

1

Đất đường (các đường có mặt cắt đường từ 13,5m trở lên)

1.037.732

24,23

2

Đất giao thông tĩnh (Không kể diện tích đỗ xe trong các công trình công cộng và khu nhà ở cao tầng)

59.252

1,38

3

Trạm xăng dầu

3.110

0,07

4

Đất công trình công cộng khu vực

108.897

2,54

5

Đất trường trung học phổ thông (cấp 3)

13.043

0,30

6

Đất cây xanh khu vực (Bao gồm cả cây xanh khu ở và cây xanh khu công nghiệp)

148.821

3,48

7

Đất công trình công cộng đơn vị ở

43.018

1,00

8

Đất cây xanh đơn vị ở

57.833

1,35

9

Đất trường tiểu học và trung học cơ sở

43.348

1,01

10

Đất nhà trẻ

37.473

0,88

11

Đất ở 30,7m2/người
Bao gồm:

903.949

21,11

11.1

Đất làng xóm đô thị hóa: 60,0m2/người

384.262

8,97

11.2

Đất ở hiện có cải tạo, chỉnh trang: 21,5 m2/người

246.104

5,75

11.3

Đất ở thấp tầng:

64.160

1,50

11.4

Đất ở cao tầng:

97.101

2,27

11.5

Đất ở dãn dân:

112.322

2,62

12

Đất công trình hỗn hợp:

25.001

0,58

13

Đất công trình di tích

30.390

0,71

14

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo:

459.392

10,73

15

Đất ga Văn Điển (Bao gồm cả đất đường sắt và hành lang bảo vệ)

27.708

0,65

16

Đất đường sắt (Bao gồm cả đất dự trữ phát triển đường sắt và hành lang bảo vệ)

65.376

1,53

17

Đất sông Tô Lịch:

43.452

1,02

18

Đất cây xanh cách ly:

47.576

1,11

19

Đất an ninh, quốc phòng:

255.403

5,96

20

Đất công nghiệp, kho tàng:

856.351

20,00

21

Đất dự trữ phát triển:

15.505

0,36

Tổng cộng:

Content:
Nội dung quy hoạch
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

(a)

(b)

(c)

(d)

1

Đất đường (các đường có mặt cắt đường từ 13,5m trở lên)

1.037.732

24,23

2

Đất giao thông tĩnh (Không kể diện tích đỗ xe trong các công trình công cộng và khu nhà ở cao tầng)

59.252

1,38

3

Trạm xăng dầu

3.110

0,07

4

Đất công trình công cộng khu vực

108.897

2,54

5

Đất trường trung học phổ thông (cấp 3)

13.043

0,30

6

Đất cây xanh khu vực (Bao gồm cả cây xanh khu ở và cây xanh khu công nghiệp)

148.821

3,48

7

Đất công trình công cộng đơn vị ở

43.018

1,00

8

Đất cây xanh đơn vị ở

57.833

1,35

9

Đất trường tiểu học và trung học cơ sở

43.348

1,01

10

Đất nhà trẻ

37.473

0,88

11

Đất ở 30,7m2/người
Bao gồm:

903.949

21,11

11.1

Đất làng xóm đô thị hóa: 60,0m2/người

384.262

8,97

11.2

Đất ở hiện có cải tạo, chỉnh trang: 21,5 m2/người

246.104

5,75

11.3

Đất ở thấp tầng:

64.160

1,50

11.4

Đất ở cao tầng:

97.101

2,27

11.5

Đất ở dãn dân:

112.322

2,62

12

Đất công trình hỗn hợp:

25.001

0,58

13

Đất công trình di tích

30.390

0,71

14

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo:

459.392

10,73

15

Đất ga Văn Điển (Bao gồm cả đất đường sắt và hành lang bảo vệ)

27.708

0,65

16

Đất đường sắt (Bao gồm cả đất dự trữ phát triển đường sắt và hành lang bảo vệ)

65.376

1,53

17

Đất sông Tô Lịch:

43.452

1,02

18

Đất cây xanh cách ly:

47.576

1,11

19

Đất an ninh, quốc phòng:

255.403

5,96

20

Đất công nghiệp, kho tàng:

856.351

20,00

21

Đất dự trữ phát triển:

15.505

0,36

Tổng cộng: