Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1419/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 12 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1419/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 12 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 10 - 11- 12 - 13 - 14, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 4 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
a. Đơn vị ở 1 (thuộc phường 10, quận Phú Nhuận), giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
- Phía Đông Nam: giáp đường Mai Văn Ngọc.
- Phía Tây Nam: giáp đường Lê Văn Sỹ.
- Phía Tây: giáp quận Tân Bình.
Có tổng diện tích là 33,38 ha, dân số khoảng 16.500 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, công trình công cộng, đất giáo dục và đất an ninh quốc phòng.
b. Đơn vị ở 2 (thuộc phường 11, quận Phú Nhuận), giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
- Phía Đông: giáp đường Hồ Biểu Chánh
- Phía Nam: giáp quận 3.
- Phía Tây Nam: giáp đường Lê Văn Sỹ.
- Phía Tây Bắc: giáp đường Mai Văn Ngọc.
Có tổng diện tích là 22,64 ha, dân số khoảng 11.700 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo.
c. Đơn vị ở 3 (thuộc phường 12, quận Phú Nhuận): giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
- Phía Nam: giáp quận 3.
- Phía Tây: giáp đường Hồ Biểu Chánh.
Có tổng diện tích là 16,03 ha, dân số khoảng 8.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo xen cài xây mới, đất y tế, đất giáo dục và đất thương mại - dịch vụ.
d. Đơn vị ở 4 (thuộc phường 13, phường 14, quận Phú Nhuận), giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Lê Văn Sỹ.
- Phía Đông và Nam: giáp quận 3.
- Phía Tây Nam: giáp kênh Nhiêu Lộc.
- Phía Tây Bắc: giáp quận Tân Bình.
Có tổng diện tích là 29,16 ha, dân số khoảng 13.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, nếu có) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 89,50 ha chiếm 88,42% diện tích đất toàn đồ án):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 67,18 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 66,13 ha; nâng cấp chỉnh trang các khu nhà ở hiện hữu có kết hợp cải tạo mở rộng các tuyến đường song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 1,05 ha; chuyển đổi từ đất trống, nhà xưởng cũ di dời và trung tâm dạy nghề Phú Nhuận.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,13 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,32 ha, gồm:
+ Trường mầm non: 0,9 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,68 ha (mầm non Sơn Ca 10: 0,23 ha; mầm non Sơn Ca 11: 0,12 ha; mầm non Sơn Ca 12: 0,14 ha; mầm non Sơn Ca 14: 0,19 ha).
+ Trường tiểu học: 0,99 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,58 ha (trường tiểu học Vạn Tường, phường 11: 0,04 ha, trường tiểu học Nguyễn Đình Chính, Vạn Tường, phường 12: 0,4 ha; trường tiểu học Chí Linh: 0,14 ha).
* Xây dựng mới: 0,41 ha
+ Trường trung học cơ sở: 1,65 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,4 ha (trường Ngô Tất Tố: 1,18 ha; trường Phạm Ngọc Thạch: 0,22 ha).
* Xây dựng mới: 0,25 ha
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế hiện hữu cải tạo): diện tích 0,05 ha.
- Khu chức năng văn hóa (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,02 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (chợ Trần Hữu Trang): tổng diện tích 0,43 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17.96 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 11.71 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 7.96 ha, gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 1,09 ha:
+ Trường trung học phổ thông, dạy nghề: 0,75 ha.
+ Trường bồi dưỡng chính trị quận Phú Nhuận: 0,34 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 1.91 ha:
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 1.42 ha, gồm:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,8 ha.
+ Xây mới trung tâm hành chính quận Phú Nhuận: 0,6 ha.
+ Xây mới tại phường 12: 0,02 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ: diện tích 1.95 ha;
- Khu khu hỗn hợp: diện tích 1.59 ha, gồm:
+ Khách sạn OMNI hiện hữu: 0,88 ha.
+ Hiện hữu cải tạo: 0,14 ha (số 11 đường Nguyễn Văn Trỗi).
+ Xây mới: 0,57 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước ngoài đơn vị ở: diện tích 1,45 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 0,27 ha.
- Cây xanh cách ly đường điện: diện tích 0,2 ha.
- Mặt nước kênh rạch: diện tích 0,98 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 1,6 ha, bao gồm:
- Giáo xứ Đa Minh: 0,415 ha.
- Chùa Giác Ngạn: 0,11 ha.
- Nhà thờ tộc Nguyễn: 0,02 ha.
- Đình Phú Nhuận: 0,09 ha.
- Chùa Quang Minh: 0,01 ha.
- Miếu Cây Thị: 0,005 ha.
- Hội thánh Báp Tít Ân Điển: 0,02 ha.
- Miếu Quốc Sơn Tự: 0,02 ha.
- Chùa Phú Thạnh: 0,07 ha.
- Chùa Phổ Thành: 0,01 ha.
- Miếu Ngũ Hành: 0,01 ha.
- Lăng Võ Duy Nghi: 0,01 ha.
- Nữ tu Đa Minh: 0,04 ha.
- T.Tâm Đền Sầm Sơn: 0,04 ha.
- Miếu Phú Lộc: 0,006 ha.
- Chùa Giác Uyển: 0,02 ha.
- Đền Đức Mẹ: 0,001 ha.
- Nhà thờ Tân Hòa: 0,7 ha.
- Đền Thánh Vĩnh Sơn: 0.003 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,7 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

89,50

100

1

Đất các nhóm nhà ở

67,18

75,06

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

66,13

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1,05

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,13

4,62

- Đất giáo dục

3,32

+ Trường mầm non

0,68

+ Trường tiểu học

0,99

+ Trường trung học cơ sở

1,65

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường, xã

0,31

- Đất y tế (trạm y tế)

0,05

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,02

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,43

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,23

0,26

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,96

20,06

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

11,71

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,96

+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề

0,75

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

0,34

+ Đất phòng khám đa khoa, bệnh viện, nhà hộ sinh, viện trường y tế

1,91

+ Đất hành chính, ngoại giao

1,42

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

1,96

+ Đất Thương mại - dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở

1,59

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

0,47

Trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông
- Cây xanh cách ly đường điện

0,27
0,20

- Đất công trình tôn giáo

1,60

- Đất quốc phòng, an ninh

0,70

- Kênh rạch

0,98

Tổng cộng

101,21

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 33,38 ha; dự báo quy mô dân số: 16.500 người)

1. Đất đơn vị ở

26,94

16,33

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,31

11,71

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1-A6, A9, A10

19,00

11,52

70

2

14

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

thuộc A2

0,31

0,19

60

2

12

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,425

1,47

- Đất giáo dục

1,82

1,10

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,23

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Mầm non Sơn Ca 10)

thuộc A6

0,23

+ Trường tiểu học.

0,41

40

1

5

2

Trong đó:
* Xây dựng mới.

M2

0,41

40

1

5

2

+ Trường trung học cơ sở

1,18

40

1

4

1,5

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (trung học cơ sở Ngô Tất Tố)

M4

1,18

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

0,16

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

UBND phường 10,

A6

0,02

Trụ sở Khối Dân Vận phường 10

A6

0,10

Công an phường 10

A3

0,04

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ.

0,43

60

2

7

4,2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Chợ Trần Hữu Trang)

A7

0,43

- Đất y tế (trạm y tế)

0,015

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trạm y tế phường 10)

0,015

1.3. Đất giao thông

5,205

3,15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,205

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,44

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,25

- Đất hành chính

0,61

50

2

12

5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Công an quận

A2

0,005

Công an thành phố

A3

0,04

Nhà công vụ Thành ủy

A3

0,04

Hội nông dân VN

A3

0,04

Phòng văn hóa TDTT

A8

0,025

Viện KT nhiệt đới và BVMT

A8

0,46

- Đất thương mại-dịch vụ

1,07

50

2

12

5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,30

+ Xây dựng mới

0,77

- Đất trường bồi dưỡng chính trị, trung học phổ thông, dạy nghề.

1,09

40

2

5

2

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Trường BD Chính trị

A6

0,34

THPT Hàn Thuyên

A6

0,72

Trường Khuyết tật Niềm Tin

A2

0,03

- Đất y tế (nhà hộ sinh, Trung tâm dinh dưỡng, Viên trường y tế...)

1,42

60

2

7

4,2

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Viện Y Dược học DT

A4

1,34

Trung tâm DD Trẻ em

A6

0,06

Bảo sanh Thiên Ân

A3

0,02

- Đất hỗn hợp

1,06

60

2

18

9,7

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,88

+ Xây dựng mới

L17

0,18

2.2. Đất tôn giáo

0,65

Trong đó:

thuộc

+ Hiện hữu cải tạo:

Giáo xứ Đa Minh

A6

0,415

Chùa Giác Ngạn

A6

0,11

Nhà thờ tộc Nguyễn

A5

0,02

Đình Phú Nhuận

A9

0,09

Chùa Quang Minh

A10

0,01

Miếu Cây Thị

A6

0,005

2.3. Đất an ninh, quốc phòng

0,54

Đơn vị ở 2 (diện tích: 22,64 ha; dự báo quy mô dân số: 11.700 người)

1. Đất đơn vị ở

21,50

18,37

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,90

14,44

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

B1-B6

16,64

14,22

70

2

12

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

L14b

0,26

0,22

50

2

15

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,255

0,22

- Đất giáo dục

0,16

0,14

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,12

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Sơn Ca 11- 2 cơ sở)

Thuộc B5

0,12

+ Trường tiểu học

0,04

40

1

5

2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Thuộc

Tiểu học Vạn Tường

B4

0,04

- Đất hành chính (cấp phường)

0,08

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

Thuộc

UBND phường 11

B3

0,03

Công an phường 11

B3

0,05

- Đất y tế (trạm y tế)

0,015

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trạm y tế phường 11)

0,015

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,12

0,10

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,12

1.4. Đất giao thông

4,225

3,61

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

4,225

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,14

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,03

- Đất hành chính

0,79

50

2

12

5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,19

50

2

12

5

+ Xây dựng mới

0,60

50

2

12

5

TT Hành chính, Khu HC quận PN

M5
M6

0,32
0,28

50
40

2
2

12
8

5
2,1

- Đất thương mại-dịch vụ

0,24

50

2

12

5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo.

0,04

+ Xây dựng mới

0,20

2.2. Đất tôn giáo

0,04

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

HT Báp Tít Ân Điển

B1

0,02

Miếu Quốc Sơn Tự

B6

0,02

2.3. Đất an ninh, quốc phòng

0,07

Đơn vị ở 3 (diện tích: 16, 03 ha; dự báo quy mô dân số: 8.000 người)

1. Đất đơn vị ở

14,04

17,55

1.1. Đất nhóm nhà ở

10,18

12,72

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

9,70

12,12

70

2

12

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

M1, L1b

0,48

0,6

50

5

15

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,83

1,04

- Đất giáo dục

0,79

0,99

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,14

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
MN Sơn Ca 12(3 cơ sở)

0,14

+ Trường tiểu học

0,40

40

1

5

2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Trường Nguyễn Đình Chính Vạn Tường

C4
C1

0,35
0,05

+ Trường THCS

0,25

50

1

4

2

Trong đó:
* Xây dựng mới

M3

0,25

50

1

4

2

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

0,02

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

UBND phường 12

C3

0,15

Công an phường 12

C5

0,05

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trạm y tế phường 12)

0,01

- Đất văn hóa

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Điểm sinh hoạt văn hóa phường 12)

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,11

0,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,11

1.4. Đất giao thông

2,92

3,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,92

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,99

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,63

- Đất hành chính

0,02

50

2

12

5

Trong đó:
+ Xây dựng mới

0,02

- Đất thương mại-dịch vụ

0,59

70

2

12

4

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,09

+ Xây dựng mới

0,50

- Đất bệnh viện

0,49

50

2

10

4

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Bệnh Viện An Sinh)

C9

0,49

- Đất hỗn hợp

0,53

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

thuộc C8

0,14

70

2

12

4

+ Xây dựng mới

L1a,
L15

0,35
0,04

50
60

2
2

22
12

10
7

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

0,17

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, rạch

0,02

- Mặt nước

0,15

2.3. Đất tôn giáo

0,10

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Chùa Phú Thạnh

C3

0,07

Chùa Phổ Thành

C8

0,01

Miếu Ngũ Hành

C7

0,01

Lăng Võ Duy Nghi

C3

0,01

2.4. Đất an ninh, quốc phòng

0,09

Đơn vị ở 4 (diện tích: 29,16 ha; dự báo quy mô dân số: 13.800 người)

1. Đất đơn vị ở

27,02

19,58

1.1. Đất nhóm nhà ở

20,79

15,06

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

20,79

15,06

70

2

12

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,62

0,45

- Đất giáo dục

0,55

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,19

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo MN Sơn Ca 14 (2 cơ sở)

0,19

+ Trường tiểu học.

0,14

40

1

5

2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Chí Linh)

0,14

+ Trường THCS

0,22

40

1

5

2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo THCS Phạm Ngọc Thạch

0,22

- Đất hành chính (cấp phường)

0,05

50

2

5

2,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

UBND phường 13

D5

0,02

UBND phường 14

D1

0,006

Công an phường 13

D3

0,01

Công an phường 14

D2

0,014

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Trạm y tế phường 13

D3

0,005

Trạm y tế phường 14

D1

0,003

- Đất văn hóa

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Điểm sinh hoạt văn hóa phường 13)

0,01

1.3. Đất giao thông

5,61

4,07

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,61

2. Đất ngoài đơn vị ở

2,14

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,05

- Đất thương mại - dịch vụ

0,05

70

2

12

4

Trong đó:
+ Xây dựng mới

0,05

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

1,28

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, rạch

0,25

- Đất cây xanh cách ly

0,20

- Mặt nước

0,83

2.3. Đất tôn giáo

0,81

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Nữ tu Đa Minh

D2

0,04

T. Tâm Đền Sầm Sơn

D2

0,04

Miếu Phú Lộc

D2

0,006

Chùa Giác Uyển

D4

0,02

Đền Đức Mẹ

D3

0,001

Nhà thờ Tân Hòa

D4

0,70

Đền Thánh Vĩnh Sơn

D3

0,003

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 4 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
a. Đơn vị ở 1 (thuộc phường 10, quận Phú Nhuận), giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
- Phía Đông Nam: giáp đường Mai Văn Ngọc.
- Phía Tây Nam: giáp đường Lê Văn Sỹ.
- Phía Tây: giáp quận Tân Bình.
Có tổng diện tích là 33,38 ha, dân số khoảng 16.500 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, công trình công cộng, đất giáo dục và đất an ninh quốc phòng.
b. Đơn vị ở 2 (thuộc phường 11, quận Phú Nhuận), giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
- Phía Đông: giáp đường Hồ Biểu Chánh
- Phía Nam: giáp quận 3.
- Phía Tây Nam: giáp đường Lê Văn Sỹ.
- Phía Tây Bắc: giáp đường Mai Văn Ngọc.
Có tổng diện tích là 22,64 ha, dân số khoảng 11.700 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo.
c. Đơn vị ở 3 (thuộc phường 12, quận Phú Nhuận): giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
- Phía Nam: giáp quận 3.
- Phía Tây: giáp đường Hồ Biểu Chánh.
Có tổng diện tích là 16,03 ha, dân số khoảng 8.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo xen cài xây mới, đất y tế, đất giáo dục và đất thương mại - dịch vụ.
d. Đơn vị ở 4 (thuộc phường 13, phường 14, quận Phú Nhuận), giới hạn bởi:
- Phía Đông Bắc: giáp đường Lê Văn Sỹ.
- Phía Đông và Nam: giáp quận 3.
- Phía Tây Nam: giáp kênh Nhiêu Lộc.
- Phía Tây Bắc: giáp quận Tân Bình.
Có tổng diện tích là 29,16 ha, dân số khoảng 13.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, nếu có) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 89,50 ha chiếm 88,42% diện tích đất toàn đồ án):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 67,18 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 66,13 ha; nâng cấp chỉnh trang các khu nhà ở hiện hữu có kết hợp cải tạo mở rộng các tuyến đường song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 1,05 ha; chuyển đổi từ đất trống, nhà xưởng cũ di dời và trung tâm dạy nghề Phú Nhuận.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,13 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,32 ha, gồm:
+ Trường mầm non: 0,9 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,68 ha (mầm non Sơn Ca 10: 0,23 ha; mầm non Sơn Ca 11: 0,12 ha; mầm non Sơn Ca 12: 0,14 ha; mầm non Sơn Ca 14: 0,19 ha).
+ Trường tiểu học: 0,99 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,58 ha (trường tiểu học Vạn Tường, phường 11: 0,04 ha, trường tiểu học Nguyễn Đình Chính, Vạn Tường, phường 12: 0,4 ha; trường tiểu học Chí Linh: 0,14 ha).
* Xây dựng mới: 0,41 ha
+ Trường trung học cơ sở: 1,65 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 1,4 ha (trường Ngô Tất Tố: 1,18 ha; trường Phạm Ngọc Thạch: 0,22 ha).
* Xây dựng mới: 0,25 ha
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,31 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế hiện hữu cải tạo): diện tích 0,05 ha.
- Khu chức năng văn hóa (hiện hữu cải tạo): tổng diện tích 0,02 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (chợ Trần Hữu Trang): tổng diện tích 0,43 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,23 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17.96 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 11.71 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 7.96 ha, gồm:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 1,09 ha:
+ Trường trung học phổ thông, dạy nghề: 0,75 ha.
+ Trường bồi dưỡng chính trị quận Phú Nhuận: 0,34 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 1.91 ha:
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 1.42 ha, gồm:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,8 ha.
+ Xây mới trung tâm hành chính quận Phú Nhuận: 0,6 ha.
+ Xây mới tại phường 12: 0,02 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ: diện tích 1.95 ha;
- Khu khu hỗn hợp: diện tích 1.59 ha, gồm:
+ Khách sạn OMNI hiện hữu: 0,88 ha.
+ Hiện hữu cải tạo: 0,14 ha (số 11 đường Nguyễn Văn Trỗi).
+ Xây mới: 0,57 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước ngoài đơn vị ở: diện tích 1,45 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 0,27 ha.
- Cây xanh cách ly đường điện: diện tích 0,2 ha.
- Mặt nước kênh rạch: diện tích 0,98 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 1,6 ha, bao gồm:
- Giáo xứ Đa Minh: 0,415 ha.
- Chùa Giác Ngạn: 0,11 ha.
- Nhà thờ tộc Nguyễn: 0,02 ha.
- Đình Phú Nhuận: 0,09 ha.
- Chùa Quang Minh: 0,01 ha.
- Miếu Cây Thị: 0,005 ha.
- Hội thánh Báp Tít Ân Điển: 0,02 ha.
- Miếu Quốc Sơn Tự: 0,02 ha.
- Chùa Phú Thạnh: 0,07 ha.
- Chùa Phổ Thành: 0,01 ha.
- Miếu Ngũ Hành: 0,01 ha.
- Lăng Võ Duy Nghi: 0,01 ha.
- Nữ tu Đa Minh: 0,04 ha.
- T.Tâm Đền Sầm Sơn: 0,04 ha.
- Miếu Phú Lộc: 0,006 ha.
- Chùa Giác Uyển: 0,02 ha.
- Đền Đức Mẹ: 0,001 ha.
- Nhà thờ Tân Hòa: 0,7 ha.
- Đền Thánh Vĩnh Sơn: 0.003 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,7 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

89,50

100

1

Đất các nhóm nhà ở

67,18

75,06

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

66,13

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1,05

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,13

4,62

- Đất giáo dục

3,32

+ Trường mầm non

0,68

+ Trường tiểu học

0,99

+ Trường trung học cơ sở

1,65

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường, xã

0,31

- Đất y tế (trạm y tế)

0,05

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,02

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

0,43

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,23

0,26

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,96

20,06

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

11,71

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,96

+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề

0,75

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

0,34

+ Đất phòng khám đa khoa, bệnh viện, nhà hộ sinh, viện trường y tế

1,91

+ Đất hành chính, ngoại giao

1,42

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

1,96

+ Đất Thương mại - dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở

1,59

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

0,47

Trong đó:

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông
- Cây xanh cách ly đường điện

0,27
0,20

- Đất công trình tôn giáo

1,60

- Đất quốc phòng, an ninh

0,70

- Kênh rạch

0,98

Tổng cộng

101,21

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 33,38 ha; dự báo quy mô dân số: 16.500 người)

1. Đất đơn vị ở

26,94

16,33

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,31

11,71

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1-A6, A9, A10

19,00

11,52

70

2

14

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

thuộc A2

0,31

0,19

60

2

12

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,425

1,47

- Đất giáo dục

1,82

1,10

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,23

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Mầm non Sơn Ca 10)

thuộc A6

0,23

+ Trường tiểu học.

0,41

40

1

5

2

Trong đó:
* Xây dựng mới.

M2

0,41

40

1

5

2

+ Trường trung học cơ sở

1,18

40

1

4

1,5

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (trung học cơ sở Ngô Tất Tố)

M4

1,18

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

0,16

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

UBND phường 10,

A6

0,02

Trụ sở Khối Dân Vận phường 10

A6

0,10

Công an phường 10

A3

0,04

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ.

0,43

60

2

7

4,2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Chợ Trần Hữu Trang)

A7

0,43

- Đất y tế (trạm y tế)

0,015

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trạm y tế phường 10)

0,015

1.3. Đất giao thông

5,205

3,15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,205

2. Đất ngoài đơn vị ở

6,44

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,25

- Đất hành chính

0,61

50

2

12

5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Công an quận

A2

0,005

Công an thành phố

A3

0,04

Nhà công vụ Thành ủy

A3

0,04

Hội nông dân VN

A3

0,04

Phòng văn hóa TDTT

A8

0,025

Viện KT nhiệt đới và BVMT

A8

0,46

- Đất thương mại-dịch vụ

1,07

50

2

12

5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,30

+ Xây dựng mới

0,77

- Đất trường bồi dưỡng chính trị, trung học phổ thông, dạy nghề.

1,09

40

2

5

2

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Trường BD Chính trị

A6

0,34

THPT Hàn Thuyên

A6

0,72

Trường Khuyết tật Niềm Tin

A2

0,03

- Đất y tế (nhà hộ sinh, Trung tâm dinh dưỡng, Viên trường y tế...)

1,42

60

2

7

4,2

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Viện Y Dược học DT

A4

1,34

Trung tâm DD Trẻ em

A6

0,06

Bảo sanh Thiên Ân

A3

0,02

- Đất hỗn hợp

1,06

60

2

18

9,7

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,88

+ Xây dựng mới

L17

0,18

2.2. Đất tôn giáo

0,65

Trong đó:

thuộc

+ Hiện hữu cải tạo:

Giáo xứ Đa Minh

A6

0,415

Chùa Giác Ngạn

A6

0,11

Nhà thờ tộc Nguyễn

A5

0,02

Đình Phú Nhuận

A9

0,09

Chùa Quang Minh

A10

0,01

Miếu Cây Thị

A6

0,005

2.3. Đất an ninh, quốc phòng

0,54

Đơn vị ở 2 (diện tích: 22,64 ha; dự báo quy mô dân số: 11.700 người)

1. Đất đơn vị ở

21,50

18,37

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,90

14,44

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

B1-B6

16,64

14,22

70

2

12

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

L14b

0,26

0,22

50

2

15

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,255

0,22

- Đất giáo dục

0,16

0,14

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,12

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Trường mầm non Sơn Ca 11- 2 cơ sở)

Thuộc B5

0,12

+ Trường tiểu học

0,04

40

1

5

2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Thuộc

Tiểu học Vạn Tường

B4

0,04

- Đất hành chính (cấp phường)

0,08

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

Thuộc

UBND phường 11

B3

0,03

Công an phường 11

B3

0,05

- Đất y tế (trạm y tế)

0,015

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trạm y tế phường 11)

0,015

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,12

0,10

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,12

1.4. Đất giao thông

4,225

3,61

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

4,225

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,14

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,03

- Đất hành chính

0,79

50

2

12

5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,19

50

2

12

5

+ Xây dựng mới

0,60

50

2

12

5

TT Hành chính, Khu HC quận PN

M5
M6

0,32
0,28

50
40

2
2

12
8

5
2,1

- Đất thương mại-dịch vụ

0,24

50

2

12

5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo.

0,04

+ Xây dựng mới

0,20

2.2. Đất tôn giáo

0,04

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

HT Báp Tít Ân Điển

B1

0,02

Miếu Quốc Sơn Tự

B6

0,02

2.3. Đất an ninh, quốc phòng

0,07

Đơn vị ở 3 (diện tích: 16, 03 ha; dự báo quy mô dân số: 8.000 người)

1. Đất đơn vị ở

14,04

17,55

1.1. Đất nhóm nhà ở

10,18

12,72

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

9,70

12,12

70

2

12

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

M1, L1b

0,48

0,6

50

5

15

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,83

1,04

- Đất giáo dục

0,79

0,99

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,14

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
MN Sơn Ca 12(3 cơ sở)

0,14

+ Trường tiểu học

0,40

40

1

5

2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Trường Nguyễn Đình Chính Vạn Tường

C4
C1

0,35
0,05

+ Trường THCS

0,25

50

1

4

2

Trong đó:
* Xây dựng mới

M3

0,25

50

1

4

2

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

0,02

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

UBND phường 12

C3

0,15

Công an phường 12

C5

0,05

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trạm y tế phường 12)

0,01

- Đất văn hóa

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Điểm sinh hoạt văn hóa phường 12)

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,11

0,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,11

1.4. Đất giao thông

2,92

3,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,92

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,99

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,63

- Đất hành chính

0,02

50

2

12

5

Trong đó:
+ Xây dựng mới

0,02

- Đất thương mại-dịch vụ

0,59

70

2

12

4

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

0,09

+ Xây dựng mới

0,50

- Đất bệnh viện

0,49

50

2

10

4

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Bệnh Viện An Sinh)

C9

0,49

- Đất hỗn hợp

0,53

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

thuộc C8

0,14

70

2

12

4

+ Xây dựng mới

L1a,
L15

0,35
0,04

50
60

2
2

22
12

10
7

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

0,17

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, rạch

0,02

- Mặt nước

0,15

2.3. Đất tôn giáo

0,10

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Chùa Phú Thạnh

C3

0,07

Chùa Phổ Thành

C8

0,01

Miếu Ngũ Hành

C7

0,01

Lăng Võ Duy Nghi

C3

0,01

2.4. Đất an ninh, quốc phòng

0,09

Đơn vị ở 4 (diện tích: 29,16 ha; dự báo quy mô dân số: 13.800 người)

1. Đất đơn vị ở

27,02

19,58

1.1. Đất nhóm nhà ở

20,79

15,06

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

20,79

15,06

70

2

12

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,62

0,45

- Đất giáo dục

0,55

40

1

5

2

+ Trường mầm non

0,19

40

1

3

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo MN Sơn Ca 14 (2 cơ sở)

0,19

+ Trường tiểu học.

0,14

40

1

5

2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Chí Linh)

0,14

+ Trường THCS

0,22

40

1

5

2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo THCS Phạm Ngọc Thạch

0,22

- Đất hành chính (cấp phường)

0,05

50

2

5

2,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

UBND phường 13

D5

0,02

UBND phường 14

D1

0,006

Công an phường 13

D3

0,01

Công an phường 14

D2

0,014

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Trạm y tế phường 13

D3

0,005

Trạm y tế phường 14

D1

0,003

- Đất văn hóa

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Điểm sinh hoạt văn hóa phường 13)

0,01

1.3. Đất giao thông

5,61

4,07

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,61

2. Đất ngoài đơn vị ở

2,14

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,05

- Đất thương mại - dịch vụ

0,05

70

2

12

4

Trong đó:
+ Xây dựng mới

0,05

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

1,28

- Đất cây xanh cảnh quan ven kênh, rạch

0,25

- Đất cây xanh cách ly

0,20

- Mặt nước

0,83

2.3. Đất tôn giáo

0,81

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Nữ tu Đa Minh

D2

0,04

T. Tâm Đền Sầm Sơn

D2

0,04

Miếu Phú Lộc

D2

0,006

Chùa Giác Uyển

D4

0,02

Đền Đức Mẹ

D3

0,001

Nhà thờ Tân Hòa

D4

0,70

Đền Thánh Vĩnh Sơn

D3

0,003