Document: Điều 1 Thông tư 21/2013/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc bảo vệ thực vật giống cây trồng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/04/2013", "sign_number": "21/2013/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/04/2013", "sign_number": "21/2013/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/04/2013", "sign_number": "21/2013/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/04/2013", "sign_number": "21/2013/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/04/2013", "sign_number": "21/2013/TT-BNNPTNT", "signer": "Vũ Văn Tám", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 21/2013/TT-BNNPTNT Danh mục thuốc bảo vệ thực vật giống cây trồng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
- Thuốc trừ sâu: 745 hoạt chất với 1662 tên thương phẩm
- Thuốc trừ bệnh: 552 hoạt chất với 1229 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ cỏ: 217 hoạt chất với 664 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ chuột: 10 hoạt chất với 22 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 52 hoạt chất với 139 tên thương phẩm.
- Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ ốc: 25 hoạt chất với 134 tên thương phẩm.
- Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm
b) Thuốc trừ mối: 13 hoạt chất với 19 tên thương phẩm
c) Thuốc bảo quản lâm sản: 6 hoạt chất với 8 tên thương phẩm
d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm
đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:
- Thuốc trừ sâu: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
- Thuốc trừ bệnh: 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
e) Thuốc xử lý hạt giống.
- Thuốc trừ sâu: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp
- Thuốc trừ sâu: 2 hoạt chất với 4 tên thương phẩm
- Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 2 tên thương phẩm
b) Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm
c) Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm
d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất
b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất
c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất
d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất
4. Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam, phụ lục 4 kèm theo Thông tư này, gồm: 05 giống lúa, 03 giống nấm.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:
- Thuốc trừ sâu: 745 hoạt chất với 1662 tên thương phẩm
- Thuốc trừ bệnh: 552 hoạt chất với 1229 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ cỏ: 217 hoạt chất với 664 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ chuột: 10 hoạt chất với 22 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 52 hoạt chất với 139 tên thương phẩm.
- Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ ốc: 25 hoạt chất với 134 tên thương phẩm.
- Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm
b) Thuốc trừ mối: 13 hoạt chất với 19 tên thương phẩm
c) Thuốc bảo quản lâm sản: 6 hoạt chất với 8 tên thương phẩm
d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm
đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:
- Thuốc trừ sâu: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
- Thuốc trừ bệnh: 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.
- Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.
- Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
e) Thuốc xử lý hạt giống.
- Thuốc trừ sâu: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm
2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp
- Thuốc trừ sâu: 2 hoạt chất với 4 tên thương phẩm
- Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 2 tên thương phẩm
b) Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm
c) Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm
d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm
3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng ở Việt Nam, Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này, gồm:
a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất
b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất
c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất
d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất
4. Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam, phụ lục 4 kèm theo Thông tư này, gồm: 05 giống lúa, 03 giống nấm.