Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2887/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Thuận Tây Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2887/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2887/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Thuận Tây Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Thuận Tây - Quận 7 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,69

0,66

0,69

0,69

0,66

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,05

5,75

1,78

1,78

1,69

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,17

0,16

0,17

0,17

0,16

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,09

0,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,06

2,06

1,96

2.13

Đất sông, suối

SON

7,51

7,14

6,34

6,34

6,03

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,82

24,54

39,79

39,79

37,82

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

1,72

1,72

1,64

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,76

1,67

4,07

4,07

3,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

59,60

56,66

54,36

54,36

51,67

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

105,20

100,00

105,20

105,20

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,26

5,26

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,26

5,26

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,69

0,66

0,69

0,69

0,66

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,05

5,75

1,78

1,78

1,69

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,17

0,16

0,17

0,17

0,16

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,09

0,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,06

2,06

1,96

2.13

Đất sông, suối

SON

7,51

7,14

6,34

6,34

6,03

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,82

24,54

39,79

39,79

37,82

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

1,72

1,72

1,64

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,76

1,67

4,07

4,07

3,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

59,60

56,66

54,36

54,36

51,67

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

105,20

100,00

105,20

105,20

100,00

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,26

5,26

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,26

5,26

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Không có