Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2023/QĐ-UBND kinh phí bảo đảm xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2023/QĐ-UBND kinh phí bảo đảm xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Bình Định

Điều 1. Ban hành Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định, với các nội dung cụ thể sau:
...
3.000

- Ban của Hội đồng nhân dân thực hiện các hoạt động thẩm tra dự thảo văn bản (không bao gồm chi cho cá nhân tham gia họp)

1.500

1.500

1.500

2.

Văn bản sửa đổi, bổ sung

15.200

20.000

24.000

- Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản (bao gồm cả chi cho cá nhân tham gia họp thẩm tra)

12.400

17.200

20.400

- Sở Tư pháp thực hiện các hoạt động góp ý, thẩm định đề nghị xây dựng văn bản, dự thảo văn bản

1.600

1.600

2.400

- Ban của Hội đồng nhân dân thực hiện các hoạt động thẩm tra dự thảo văn bản (không bao gồm chi cho cá nhân tham gia họp)

1.200

1.200

1.200

Đối với văn bản ban hành theo quy định tại khoản 4 Điều 27 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015: định mức phân bổ kinh phí cho cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản và Sở Tư pháp bao gồm cả hoạt động đề nghị xây dựng Nghị quyết và dự thảo Nghị quyết.
2. Đối với dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 28 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015:
Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Loại văn bản
Cơ quan, đơn vị được phân bổ

Văn bản quy định tại khoản 1 Điều 28

Văn bản quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 28

1.

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

16.000

20.000

- Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản

14.000

18.000

- Sở Tư pháp thực hiện các hoạt động góp ý, thẩm định dự thảo văn bản

2.000

2.000

2.

Văn bản sửa đổi, bổ sung

12.800

16.000

- Cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản

11.200

14.400

- Sở Tư pháp thực hiện các hoạt động góp ý, thẩm định dự thảo văn bản

1.600

1.600

3. Đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã:
...
b) Đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã:
- Văn bản ban hành mới hoặc thay thế: 10.000.000 đồng/ dự thảo;
- Văn bản sửa đổi, bổ sung: 8.000.000 đồng/ dự thảo;

Content:
Đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã:
- Văn bản ban hành mới hoặc thay thế: 10.000.000 đồng/ dự thảo;
- Văn bản sửa đổi, bổ sung: 8.000.000 đồng/ dự thảo;