Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6140/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "6140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "6140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "6140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "6140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "6140/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6140/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu Công nghiệp An Hạ tại xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh với các nội dung chính như sau:
...
7. Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
7.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Số TT

LOẠI ĐẤT

Theo đồ án điều chỉnh

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

123,51

100

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

81,31

65,90

- Đất xây dựng nhà máy

74,77

60,60

- Đất xây dựng kho tàng

6,54

5,30

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

1,85

1,50

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

2,13

1,70

- Trạm cấp điện

0,41

- Trạm cấp nước

0,20

- Trạm xử lý nước thải

0,96

- Bãi rác trung chuyển

0,56

4

Đất cây xanh - Mặt nước

14,97

12,10

- Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, cây xanh cách ly

14,27

11,60

- Mặt nước

0,7

0,50

5

Đất giao thông - Bãi đậu xe

23,25

18,80

B

Đất ngoài phạm vi khu công nghiệp

8,51

Đất hành lang tuyến điện

8,51

7.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Số TT

LOẠI CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Theo đồ án điều chỉnh

A

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

100

Số lượng lao động

người

12.351

2

Mật độ xây dựng gộp (brut tô) tối đa

%

50

Mật độ xây dựng thuần (net tô) tối đa

- Khu xí nghiệp công nghiệp, kho bãi

%

Tối đa 70 (phù hợp theo QCXDVN 01:2008/BXD)

- Khu trung tâm hành chính, dịch vụ KCN

%

35

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

%

30

3

Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

- Khu xí nghiệp công nghiệp, kho bãi

lần

1

- Khu trung tâm hành chính, dịch vụ KCN

lần

0,7

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

lần

0,3

4

Tầng cao xây dựng

tầng

- Khu xí nghiệp công nghiệp, kho bãi

tối đa

2

tối thiểu

1

- Khu trung tâm dịch vụ KCN

tối đa

2

tối thiểu

1

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

tối đa

1

tối thiểu

1

5

Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh trong lô đất xây dựng nhà máy

%

20

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước sản xuất

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước (80% nước cấp)

m3/ha/ngày

32

Tiêu chuẩn cấp điện nhà máy

kw/ha

200 - 250

Tiêu chuẩn rác thải khu sản xuất

tấn/ha/ngày

0,8

Content:
Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
7.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Số TT

LOẠI ĐẤT

Theo đồ án điều chỉnh

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

123,51

100

1

Đất xây dựng nhà máy, kho tàng

81,31

65,90

- Đất xây dựng nhà máy

74,77

60,60

- Đất xây dựng kho tàng

6,54

5,30

2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

1,85

1,50

3

Đất công trình đầu mối kỹ thuật hạ tầng

2,13

1,70

- Trạm cấp điện

0,41

- Trạm cấp nước

0,20

- Trạm xử lý nước thải

0,96

- Bãi rác trung chuyển

0,56

4

Đất cây xanh - Mặt nước

14,97

12,10

- Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, cây xanh cách ly

14,27

11,60

- Mặt nước

0,7

0,50

5

Đất giao thông - Bãi đậu xe

23,25

18,80

B

Đất ngoài phạm vi khu công nghiệp

8,51

Đất hành lang tuyến điện

8,51

7.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Số TT

LOẠI CHỈ TIÊU

Đơn vị tính

Theo đồ án điều chỉnh

A

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

100

Số lượng lao động

người

12.351

2

Mật độ xây dựng gộp (brut tô) tối đa

%

50

Mật độ xây dựng thuần (net tô) tối đa

- Khu xí nghiệp công nghiệp, kho bãi

%

Tối đa 70 (phù hợp theo QCXDVN 01:2008/BXD)

- Khu trung tâm hành chính, dịch vụ KCN

%

35

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

%

30

3

Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

- Khu xí nghiệp công nghiệp, kho bãi

lần

1

- Khu trung tâm hành chính, dịch vụ KCN

lần

0,7

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

lần

0,3

4

Tầng cao xây dựng

tầng

- Khu xí nghiệp công nghiệp, kho bãi

tối đa

2

tối thiểu

1

- Khu trung tâm dịch vụ KCN

tối đa

2

tối thiểu

1

- Các công trình kỹ thuật đầu mối

tối đa

1

tối thiểu

1

5

Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh trong lô đất xây dựng nhà máy

%

20

B

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước sản xuất

m3/ha/ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước (80% nước cấp)

m3/ha/ngày

32

Tiêu chuẩn cấp điện nhà máy

kw/ha

200 - 250

Tiêu chuẩn rác thải khu sản xuất

tấn/ha/ngày

0,8