Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4804/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4804/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Trung Lập Hạ (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Việc tổ chức giao thông dựa trên mạng lưới đường hiện hữu kết hợp dự phóng một số đoạn, tuyến để đảm bảo kết nối thông suốt.
- Về giao thông đối ngoại: trong khu vực quy hoạch có các tuyến đường đối ngoại là đường Tỉnh lộ 2 (lộ giới 40m), đường Vành đai 4 (lộ giới 60m) sẽ nối kết khu vực quy hoạch với các khu vực chung quanh.
- Về giao thông đối nội: trên cơ sở các tuyến đường hiện hữu, dự kiến xây dựng một số tuyến đường nội bộ khu vực, bổ sung gắn kết với các trục chính.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Mặc cắt

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Giới hạn

Chiều rộng đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường (dãy phân cách)

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Vành đai 4

1-1

60

700

Đường số 2

Đường số 10

7

8(2)11,5 (3)11,5(2) 8

7

2

Tỉnh lộ 2

2-2

40

1440

Đường số 1

Hương lộ 15

8,5

23

8,5

B

Giao thông đối nội

3

Đường số 1

3-3

20

205

Tỉnh lộ 2

Đường số 10

4,5

11

4,5

4

Đường số 3

4-4

16

590

Tỉnh lộ 2

Đường số 12

4

8

4

5

Đường số 5

4-4

16

290

Tỉnh lộ 2

Đường số 2

4

8

4

6

Đường số 7

5-5

13

474

Đường số 2

Đường số 8

3,5

6

3,5

7

Đường số 7A

5-5

13

240

Đường số 10

Đường số 12

3,5

6

3,5

8

Đường số 9

5-5

13

675

Tỉnh lộ 2

Đường số 8

3,5

6

3,5

9

Đường số 9A

5-5

13

128

Đường số 9

Đường số 12

3,5

6

3,5

10

Đường số 11

4-4

16

411

Tỉnh lộ 2

Đường số 2

4

8

4

11

Đường số 13

5-5

13

401

Đường số 4

Đường số 6

3,5

6

3,5

12

Đường số 15

5-5

13

820

Đường số 9

Đường số 4

3,5

6

3,5

13

Đường số 2

5-5

13

695

Đường số 5

Đường số 11

3,5

6

3,5

14

Đường số 4

5-5

13

435

Đường số 11

Đường số 15

3,5

6

3,5

15

Đường số 6

5-5

13

355

Đường số 9

Đường số 15

3,5

6

3,5

16

Đường số 8

6-6

12

1526

Đường số 1

Đường số 9

3

6

3

17

Đường số 10

6-6

12

585

Đường số 3

Vành đai 4

3

6

3

18

Đường số 12

5-5

13

480

Đường số 3

Vành đai 4

3,5

6

3,5

Tổng

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Việc tổ chức giao thông dựa trên mạng lưới đường hiện hữu kết hợp dự phóng một số đoạn, tuyến để đảm bảo kết nối thông suốt.
- Về giao thông đối ngoại: trong khu vực quy hoạch có các tuyến đường đối ngoại là đường Tỉnh lộ 2 (lộ giới 40m), đường Vành đai 4 (lộ giới 60m) sẽ nối kết khu vực quy hoạch với các khu vực chung quanh.
- Về giao thông đối nội: trên cơ sở các tuyến đường hiện hữu, dự kiến xây dựng một số tuyến đường nội bộ khu vực, bổ sung gắn kết với các trục chính.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Mặc cắt

Lộ giới (mét)

Chiều dài (mét)

Giới hạn

Chiều rộng đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường (dãy phân cách)

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Vành đai 4

1-1

60

700

Đường số 2

Đường số 10

7

8(2)11,5 (3)11,5(2) 8

7

2

Tỉnh lộ 2

2-2

40

1440

Đường số 1

Hương lộ 15

8,5

23

8,5

B

Giao thông đối nội

3

Đường số 1

3-3

20

205

Tỉnh lộ 2

Đường số 10

4,5

11

4,5

4

Đường số 3

4-4

16

590

Tỉnh lộ 2

Đường số 12

4

8

4

5

Đường số 5

4-4

16

290

Tỉnh lộ 2

Đường số 2

4

8

4

6

Đường số 7

5-5

13

474

Đường số 2

Đường số 8

3,5

6

3,5

7

Đường số 7A

5-5

13

240

Đường số 10

Đường số 12

3,5

6

3,5

8

Đường số 9

5-5

13

675

Tỉnh lộ 2

Đường số 8

3,5

6

3,5

9

Đường số 9A

5-5

13

128

Đường số 9

Đường số 12

3,5

6

3,5

10

Đường số 11

4-4

16

411

Tỉnh lộ 2

Đường số 2

4

8

4

11

Đường số 13

5-5

13

401

Đường số 4

Đường số 6

3,5

6

3,5

12

Đường số 15

5-5

13

820

Đường số 9

Đường số 4

3,5

6

3,5

13

Đường số 2

5-5

13

695

Đường số 5

Đường số 11

3,5

6

3,5

14

Đường số 4

5-5

13

435

Đường số 11

Đường số 15

3,5

6

3,5

15

Đường số 6

5-5

13

355

Đường số 9

Đường số 15

3,5

6

3,5

16

Đường số 8

6-6

12

1526

Đường số 1

Đường số 9

3

6

3

17

Đường số 10

6-6

12

585

Đường số 3

Vành đai 4

3

6

3

18

Đường số 12

5-5

13

480

Đường số 3

Vành đai 4

3,5

6

3,5

Tổng