Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2424/QĐ-TTg  phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2424/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2424/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2424/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2424/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/12/2011", "sign_number": "2424/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2424/QĐ-TTg  phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, tỉnh Quảng Bình đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Khu kinh tế) với những nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu, quy mô cơ bản
a) Quy mô dân số:
Dân số hiện trạng năm 2010: 14.400 người.
Dự báo đến năm 2020: Quy mô dân số khoảng 20.000 - 25.000 người. Lao động khoảng 15.000 - 17.000 người.
Dự báo đến năm 2030: Quy mô dân số khoảng 30.000 - 35.000 người. Lao động khoảng 22.000 - 25.000 người.
b) Quy mô đất đai dự kiến:
Tổng diện tích đất tự nhiên của khu kinh tế khoảng 53.770 ha, trong đó dự kiến: Đất khu phi thuế quan khoảng 50 ha - 300 ha, đất dân dụng - công nghiệp khoảng 10.000 ha - 15.000 ha; đất khu dịch vụ, du lịch khoảng 2.000 ha; đất khác khoảng 41.270 ha - 35.770 ha.
c) Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đợt đầu (2020)

Dài hạn (2030)

I

Đất xây dựng đô thị

140 - 160 m2/người

160 - 180 m2/người

1

Đất dân dụng:

80 - 90 m2/người

80 - 90 m2/người

- Đất ở

40 - 50 m2/người

40 - 50 m2/người

- Đất CTCC

5 - 8 m2/người

6 - 10 m2/người

- Đất cây xanh TDTT

16 - 18 m2/người

16 - 20 m2/người

- Đất giao thông

15 - 20 m2/người

15 - 20 m2/người

2

Đất ngoài dân dụng (bao gồm đất CN - TTCN, đất du lịch, đất các cơ quan, v.v…)

60 - 80 m2/người

80 - 90 m2/người

II

Các chỉ tiêu HTKT

- Cấp điện sinh hoạt

700KWh/người/năm

800KWh/người/năm

- Cấp nước

120 l/người/ngđ

150 l/người/ngđ

- Thoát nước bẩn và VSMT:

+ Thoát nước

100 l/người/ngđ

120 l/người/ngđ

+ Rác thải

1kg/người/ngày

1,2kg/người/ngày

- Giao thông đô thị

+ Tỷ lệ giao thông/đất XDĐT

18 - 30%

18 - 30%

+ Mật độ mạng lưới đường tại các khu vực xây dựng tập trung

3 - 3,5 km/km2

3 - 3,5 km/km2

Content:
Các chỉ tiêu, quy mô cơ bản
a) Quy mô dân số:
Dân số hiện trạng năm 2010: 14.400 người.
Dự báo đến năm 2020: Quy mô dân số khoảng 20.000 - 25.000 người. Lao động khoảng 15.000 - 17.000 người.
Dự báo đến năm 2030: Quy mô dân số khoảng 30.000 - 35.000 người. Lao động khoảng 22.000 - 25.000 người.
b) Quy mô đất đai dự kiến:
Tổng diện tích đất tự nhiên của khu kinh tế khoảng 53.770 ha, trong đó dự kiến: Đất khu phi thuế quan khoảng 50 ha - 300 ha, đất dân dụng - công nghiệp khoảng 10.000 ha - 15.000 ha; đất khu dịch vụ, du lịch khoảng 2.000 ha; đất khác khoảng 41.270 ha - 35.770 ha.
c) Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đợt đầu (2020)

Dài hạn (2030)

I

Đất xây dựng đô thị

140 - 160 m2/người

160 - 180 m2/người

1

Đất dân dụng:

80 - 90 m2/người

80 - 90 m2/người

- Đất ở

40 - 50 m2/người

40 - 50 m2/người

- Đất CTCC

5 - 8 m2/người

6 - 10 m2/người

- Đất cây xanh TDTT

16 - 18 m2/người

16 - 20 m2/người

- Đất giao thông

15 - 20 m2/người

15 - 20 m2/người

2

Đất ngoài dân dụng (bao gồm đất CN - TTCN, đất du lịch, đất các cơ quan, v.v…)

60 - 80 m2/người

80 - 90 m2/người

II

Các chỉ tiêu HTKT

- Cấp điện sinh hoạt

700KWh/người/năm

800KWh/người/năm

- Cấp nước

120 l/người/ngđ

150 l/người/ngđ

- Thoát nước bẩn và VSMT:

+ Thoát nước

100 l/người/ngđ

120 l/người/ngđ

+ Rác thải

1kg/người/ngày

1,2kg/người/ngày

- Giao thông đô thị

+ Tỷ lệ giao thông/đất XDĐT

18 - 30%

18 - 30%

+ Mật độ mạng lưới đường tại các khu vực xây dựng tập trung

3 - 3,5 km/km2

3 - 3,5 km/km2