Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4692/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất thị xã Long Khánh Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4692/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4692/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất thị xã Long Khánh Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2019

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất phòng

Đất rừng phòng hộ

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất phát triển hạ tầng

2

6,14

2

0,28

-

-

- Đất giao thông

1

6,11

1

0,26

-

-

- Đất thủy lợi

1

0,03

1

0,02

2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

1

9,43

-

-

Tổng

3

28,22

3

9,71

-

-

Content:
Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2019

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó:

Đất trồng lúa

Đất phòng

Đất rừng phòng hộ

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất phát triển hạ tầng

2

6,14

2

0,28

-

-

- Đất giao thông

1

6,11

1

0,26

-

-

- Đất thủy lợi

1

0,03

1

0,02

2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

22,08

1

9,43

-

-

Tổng

3

28,22

3

9,71

-

-