Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phú Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

142,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57,61

-

Đất giao thông

DGT

21,52

-

Đất thủy lợi

DTL

32,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

142,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,58

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

76,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

57,61

-

Đất giao thông

DGT

21,52

-

Đất thủy lợi

DTL

32,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)