Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3932/QĐ-UBND 2018 hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Mobifone Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "3932/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3932/QĐ-UBND 2018 hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Mobifone Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Mobifone tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 với các nội dung sau:
...
2. Bảo đảm phát triển hạ tầng viễn thông bền vững, hoàn thành các mục tiêu kinh tế - xã hội, an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin. Quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên viễn thông hiệu quả, tiết kiệm, đúng mục đích, đảm bảo tối ưu kết nối giữa các thành phần trong mạng viễn thông, chất lượng mạng tốt nhất, hạ tầng đồng nhất theo vùng địa lý.
II. Mục tiêu phát triển
1. Mục tiêu tổng quát
Phát triển hạ tầng mạng viễn thông đồng bộ , hiện đại phù hợp với sự phát triển hạ tầng mạng viễn thông của tỉnh và nhu cầu phát triển hạ tầng của Mobifone trên địa bàn tỉnh.
2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2020
Tỷ lệ huyện, thị xã, thành phố có điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng do doanh nghiệp trực tiếp quản lý đạt 100%.
Phủ sóng thông tin di động đến 100% xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ dùng chung hạ tầng cột ăng ten trạm thu phát sóng thông tin di động đạt 20 – 25%.
Cáp quang kéo đến ít nhất 80% trung tâm xã, phường, thị trấn.
II. Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Mobifone tỉnh Quảng Nam đến năm 2020
1. Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ
a) Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ (do doanh nghiệp trực tiếp quản lý)
Duy trì các điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng do doanh nghiệp trực tiếp quản lý.
Phát triển mới điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng do doanh nghiệp trực tiếp quản lý tại các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội phát triển, khu vực trung tâm các huyện, thị xã, thành phố, khu vực có lượng khách hàng lớn nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng.
Số lượng: 7 điểm.
b) Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng không có người phục vụ
Không đầu tư mới các điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng không có người phục vụ do xu hướng phát triển.
2. Cột ăng ten
a) Quy hoạch số lượng cột ăng ten
Dựa trên hiện trạng mạng lưới, dự báo và định hướng phát triển kinh tế - xã hội tại các khu vực trong thời gian tới, quy hoạch số lượng cột ăng ten phát triển mới của Mobifone trên địa bàn tỉnh Quảng Nam: 276 vị trí cột ăng ten.
Đảm bảo các quy định về khoảng cách, loại trạm, các khu vực được xây dựng các loại cột ăng ten tuân thủ theo Quyết định số 500/QĐ-UBND 17/02/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam.
b) Cải tạo, sắp xếp cột ăng ten
Cải tạo cột ăng ten loại A 2a tại khu vực đô thị, khu vực tiếp giáp các tuyến đường, tuyến phố trung tâm, khu vực yêu cầu cao về mỹ quan trên địa bàn tỉnh. Cải tạo cột ăng ten trạm thu phát sóng loại A 2a thành cột ăng ten loại A 1a, A1b để đảm bảo mỹ quan đô thị.

Content:
Bảo đảm phát triển hạ tầng viễn thông bền vững, hoàn thành các mục tiêu kinh tế - xã hội, an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông và an ninh thông tin. Quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên viễn thông hiệu quả, tiết kiệm, đúng mục đích, đảm bảo tối ưu kết nối giữa các thành phần trong mạng viễn thông, chất lượng mạng tốt nhất, hạ tầng đồng nhất theo vùng địa lý.
II. Mục tiêu phát triển
1. Mục tiêu tổng quát
Phát triển hạ tầng mạng viễn thông đồng bộ , hiện đại phù hợp với sự phát triển hạ tầng mạng viễn thông của tỉnh và nhu cầu phát triển hạ tầng của Mobifone trên địa bàn tỉnh.
Mục tiêu cụ thể đến năm 2020
Tỷ lệ huyện, thị xã, thành phố có điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng do doanh nghiệp trực tiếp quản lý đạt 100%.
Phủ sóng thông tin di động đến 100% xã, phường, thị trấn.
Tỷ lệ dùng chung hạ tầng cột ăng ten trạm thu phát sóng thông tin di động đạt 20 – 25%.
Cáp quang kéo đến ít nhất 80% trung tâm xã, phường, thị trấn.
II. Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của Mobifone tỉnh Quảng Nam đến năm 2020
1. Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ
a) Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng có người phục vụ (do doanh nghiệp trực tiếp quản lý)
Duy trì các điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng do doanh nghiệp trực tiếp quản lý.
Phát triển mới điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng do doanh nghiệp trực tiếp quản lý tại các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội phát triển, khu vực trung tâm các huyện, thị xã, thành phố, khu vực có lượng khách hàng lớn nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng.
Số lượng: 7 điểm.
b) Điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng không có người phục vụ
Không đầu tư mới các điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng không có người phục vụ do xu hướng phát triển.
Cột ăng ten
a) Quy hoạch số lượng cột ăng ten
Dựa trên hiện trạng mạng lưới, dự báo và định hướng phát triển kinh tế - xã hội tại các khu vực trong thời gian tới, quy hoạch số lượng cột ăng ten phát triển mới của Mobifone trên địa bàn tỉnh Quảng Nam: 276 vị trí cột ăng ten.
Đảm bảo các quy định về khoảng cách, loại trạm, các khu vực được xây dựng các loại cột ăng ten tuân thủ theo Quyết định số 500/QĐ-UBND 17/02/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam.
b) Cải tạo, sắp xếp cột ăng ten
Cải tạo cột ăng ten loại A 2a tại khu vực đô thị, khu vực tiếp giáp các tuyến đường, tuyến phố trung tâm, khu vực yêu cầu cao về mỹ quan trên địa bàn tỉnh. Cải tạo cột ăng ten trạm thu phát sóng loại A 2a thành cột ăng ten loại A 1a, A1b để đảm bảo mỹ quan đô thị.