Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 114/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn I sử dụng đất, Giao thông,Xuân La Phú Thượng,Đông Ngạc,Xuân Đỉnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/07/2004", "sign_number": "114/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 114/2004/QĐ-UB Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long giai đoạn I sử dụng đất, Giao thông,Xuân La Phú Thượng,Đông Ngạc,Xuân Đỉnh

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Nam Thăng Long - giai đoạn II (phần quy hoạch sử dụng đất và giao thông), tỷ lệ 1/500 do Viện quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 6/2004 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch kiến trúc:
a. Quy hoạch sử dụng đất:

* Tổng diện tích đất :

» 148,26ha

- Đất đường Thành phố, khu vực và phân khu vực:

22,93 ha

- Đất hạ tầng (trạm xử lý nước thải và trạm điện):

4,00 ha

- Đất công trình công cộng, thương mại và hỗn hợp:

8,49 ha

- Đất Bệnh viện:

1,65 ha

- Đất trường Trung học phổ thông:

2,29 ha

- Đất cây xanh, công viên Thành phố và khu vực:

22,01 ha

- Hồ điều hoà, mương:

13,86 ha

- Đất bãi đỗ xe tập trung:

3,78 ha

- Đất đơn vị ở:

69,25 ha

Bao gồm:

+ Đất đường chính đơn vị ở:

6,99 ha

+ Đất trường Trung học cơ sở:

3,85 ha

+ Đất trường Tiểu học:

4,02 ha

+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo:

1,63 ha

+ Đất công cộng đơn vị ở:

0,32 ha

+ Đất cây xanh, thể dục thể thao:

4,46 ha

+ Đất ở:

47,99 ha

Trong đó:
Đất xây dựng nhà ở cao tầng: 26,02 ha (60%)
Đất xây dựng nhà ở thấp tầng: 14,41 ha (40%)
Đất đường vào nhà: 4,56 ha
b. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chung:
* Chỉ tiêu đất đai:

Chỉ tiêu đất đơn vị ở:

37,97 m2/người

- Chỉ tiêu đất trường học:

4,3 m2/người

- Chỉ tiêu đất cây xanh đơn vị ở:

2,45 m2/người

- Chỉ tiêu đất ở:

26,32 m2/người

c. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
- Đất thương mại, hỗn hợp:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

1

Thương mại hỗn hợp

TM

29.923

13

Thương mại hỗn hợp

TM

54.977

- Đất Bệnh viện:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

18

Bệnh viện

BV

16.497

- Đất trường THPT:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

4

Trường THPT

THPT

10.794

17

Trường THPT

THPT

12.070

- Đất cây xanh, công viên, TDTT:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

5

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

5.887

7

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

90.171

8

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

59.582

9

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

14.052

10

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch kiến trúc:
a. Quy hoạch sử dụng đất:

* Tổng diện tích đất :

» 148,26ha

- Đất đường Thành phố, khu vực và phân khu vực:

22,93 ha

- Đất hạ tầng (trạm xử lý nước thải và trạm điện):

4,00 ha

- Đất công trình công cộng, thương mại và hỗn hợp:

8,49 ha

- Đất Bệnh viện:

1,65 ha

- Đất trường Trung học phổ thông:

2,29 ha

- Đất cây xanh, công viên Thành phố và khu vực:

22,01 ha

- Hồ điều hoà, mương:

13,86 ha

- Đất bãi đỗ xe tập trung:

3,78 ha

- Đất đơn vị ở:

69,25 ha

Bao gồm:

+ Đất đường chính đơn vị ở:

6,99 ha

+ Đất trường Trung học cơ sở:

3,85 ha

+ Đất trường Tiểu học:

4,02 ha

+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo:

1,63 ha

+ Đất công cộng đơn vị ở:

0,32 ha

+ Đất cây xanh, thể dục thể thao:

4,46 ha

+ Đất ở:

47,99 ha

Trong đó:
Đất xây dựng nhà ở cao tầng: 26,02 ha (60%)
Đất xây dựng nhà ở thấp tầng: 14,41 ha (40%)
Đất đường vào nhà: 4,56 ha
b. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chung:
* Chỉ tiêu đất đai:

Chỉ tiêu đất đơn vị ở:

37,97 m2/người

- Chỉ tiêu đất trường học:

4,3 m2/người

- Chỉ tiêu đất cây xanh đơn vị ở:

2,45 m2/người

- Chỉ tiêu đất ở:

26,32 m2/người

c. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
- Đất thương mại, hỗn hợp:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

1

Thương mại hỗn hợp

TM

29.923

13

Thương mại hỗn hợp

TM

54.977

- Đất Bệnh viện:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

18

Bệnh viện

BV

16.497

- Đất trường THPT:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

4

Trường THPT

THPT

10.794

17

Trường THPT

THPT

12.070

- Đất cây xanh, công viên, TDTT:

Số hiệu

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

5

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

5.887

7

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

90.171

8

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

59.582

9

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV

14.052

10

Cây xanh, công viên, TDTT

CX-CV