Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5390/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu làng nghề hoa xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5390/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu làng nghề hoa xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu làng nghề hoa - cây kiểng - cá cảnh liên xã Trung An và Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.300 người (dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 5.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

771,21

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

198,23

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

117,46

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

144

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

145,26

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

24,23

Trong đó:

+ Đất giáo dục (xây dựng mới)

7,69

+ Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

6,92

+ Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,62

+ Đất dịch vụ công cộng khác - xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

8,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,08

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

km/km2

12,80

D

Chỉ tiêu sử dụng đất làng nghề

Đất làng nghề nuôi cá cảnh

m2/lao động

300

Đất làng nghề trồng hoa

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề thủ công truyền thống

m2/lao động

100

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

m2/lao động

800

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đối với khu ở

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

5,89

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

1000-1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

8,5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,15

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.300 người (dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 5.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

771,21

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

198,23

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

117,46

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

144

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

145,26

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

24,23

Trong đó:

+ Đất giáo dục (xây dựng mới)

7,69

+ Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

6,92

+ Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,62

+ Đất dịch vụ công cộng khác - xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

8,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,08

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

km/km2

12,80

D

Chỉ tiêu sử dụng đất làng nghề

Đất làng nghề nuôi cá cảnh

m2/lao động

300

Đất làng nghề trồng hoa

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề thủ công truyền thống

m2/lao động

100

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

m2/lao động

800

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đối với khu ở

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

5,89

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

1000-1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

8,5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,15

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

3