Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gò vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gò vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Gò vấp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

18,74

0,58

2,34

0,30

2,22

2,99

0,72

0,15

0,58

0,34

0,84

4,51

0,45

0,30

2,43

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng cộng (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P.3

P.4

P.5

P.6

P.7

P.8

P.9

P.10

P.11

P.12

P.13

P.14

P.15

P.16

P.17

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,49

0,40

2,36

0,40

2,00

0,09

0,30

1,04

0,41

1,56

2,44

0,30

0,20

2

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

PNN/PNN

18,74

0,58

2,34

0,30

2,22

2,99

0,72

0,15

0,58

0,34

0,84

4,51

0,45

0,30

2,43