Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "16/06/2016", "sign_number": "1252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuân Trường Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Xuân Trường, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,88

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

11,36

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,77

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.636,55

2.9.1

Đất giao thông

DGT

669,79

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

848,96

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,78

2.9.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,62

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,06

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

67,03

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,79

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,34

2.9.10

Đất chợ

DCH

5,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,28

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

944,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,45

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

528,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,66

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,08

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,09

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,75

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,08

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,88

2.2

Đất an ninh

CAN

0,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

11,36

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,77

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.636,55

2.9.1

Đất giao thông

DGT

669,79

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

848,96

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,78

2.9.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,83

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,62

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,06

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

67,03

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,79

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,34

2.9.10

Đất chợ

DCH

5,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,28

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

944,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,45

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

74,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

174,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

528,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,66

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,08

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,09

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,75

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,08