Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1285/QĐ-UBND quy hoạch 1 2000 Khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "1285/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1285/QĐ-UBND quy hoạch 1 2000 Khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I. Đất quy hoạch Khu Công nghiệp

537,30

100,0

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

388,86

72,4

2

Đất công cộng, dịch vụ

11,20

2,1

3

Đất cây xanh, mặt nước

53,6

10,0

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

4,64

0,9

5

Đất giao thông trong KCN

79,00

14,7

II. Đất đồi núi, giao thông đối ngoại

55,00

1

Đất đồi núi, mặt nước

49,70

2

Đất giao thông ngoài KCN

5,30

Tổng

592,30

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I. Đất quy hoạch Khu Công nghiệp

537,30

100,0

1

Đất xí nghiệp công nghiệp

388,86

72,4

2

Đất công cộng, dịch vụ

11,20

2,1

3

Đất cây xanh, mặt nước

53,6

10,0

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

4,64

0,9

5

Đất giao thông trong KCN

79,00

14,7

II. Đất đồi núi, giao thông đối ngoại

55,00

1

Đất đồi núi, mặt nước

49,70

2

Đất giao thông ngoài KCN

5,30

Tổng

592,30