Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 757/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Yên Châu Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 757/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Yên Châu Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của thị trấn Yên Châu với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3, 20

3, 20

3, 20

3, 20

3, 20

3, 20

2. 2

Đất quốc phòng

1, 50

1, 50

1, 50

1, 50

1, 50

1, 50

2. 3

Đất an ninh

0, 54

0, 54

0, 54

0, 54

0, 54

0, 54

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1, 18

1, 18

1, 18

1, 18

1, 18

1, 18

2. 6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1, 24

1, 24

1, 24

1, 24

1, 24

1, 24

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

0, 24

0, 24

0, 24

0, 24

0, 24

0, 24

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6, 64

6, 64

6, 64

6, 64

6, 64

6, 64

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2. 12

Đất sông, suối

1, 62

1, 62

1, 62

1, 62

1, 62

1, 62

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

25, 11

27, 64

27, 64

30, 26

31, 99

32, 39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 56

0, 56

0, 56

0, 98

0, 98

0, 98

Đất cơ sở y tế

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5, 13

5, 13

5, 13

5, 13

5, 13

5, 13

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 00

1, 00

1, 00

1, 00

1, 00

1, 00

2. 14

Đất ở tại đô thị

19, 12

19, 33

19, 50

19, 70

19, 83

19, 99

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

130, 50

130, 50

130, 50

130, 50

130, 50

130, 50

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

8, 15

2, 74

0, 17

2, 82

1, 86

0, 56

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0, 65

0, 65

-

-

-

-

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

7, 32

2, 01

0, 17

2, 72

1, 86

0, 56

1. 5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

0, 18

0, 08

-

0, 10

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa

2. 2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm

2. 3

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm còn lại chuyển đất trồng cây công nghiệp lâu năm

2. 4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm còn lại chuyển đất nuôi trồng thủy sản

2. 5

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

Content:
1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3, 20

3, 20

3, 20

3, 20

3, 20

3, 20

2

Đất quốc phòng

1, 50

1, 50

1, 50

1, 50

1, 50

1, 50

3

Đất an ninh

0, 54

0, 54

0, 54

0, 54

0, 54

0, 54

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1, 18

1, 18

1, 18

1, 18

1, 18

1, 18

6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

1, 24

1, 24

1, 24

1, 24

1, 24

1, 24

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

0, 24

0, 24

0, 24

0, 24

0, 24

0, 24

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

6, 64

6, 64

6, 64

6, 64

6, 64

6, 64

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

12

Đất sông, suối

1, 62

1, 62

1, 62

1, 62

1, 62

1, 62

13

Đất phát triển hạ tầng

25, 11

27, 64

27, 64

30, 26

31, 99

32, 39

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0, 56

0, 56

0, 56

0, 98

0, 98

0, 98

Đất cơ sở y tế

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

5, 13

5, 13

5, 13

5, 13

5, 13

5, 13

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 00

1, 00

1, 00

1, 00

1, 00

1, 00

14

Đất ở tại đô thị

19, 12

19, 33

19, 50

19, 70

19, 83

19, 99

15

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

130, 50

130, 50

130, 50

130, 50

130, 50

130, 50

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

8, 15

2, 74

0, 17

2, 82

1, 86

0, 56

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0, 65

0, 65

-

-

-

-

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

7, 32

2, 01

0, 17

2, 72

1, 86

0, 56

1. 5

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

0, 18

0, 08

-

0, 10

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa

2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm

3

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm còn lại chuyển đất trồng cây công nghiệp lâu năm

4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm còn lại chuyển đất nuôi trồng thủy sản

5

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm