Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5300/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5300/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (phân khu 1), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 41,35 ha.
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở nông thôn: nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn), tổng diện tích 15,33 ha:
a.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 26,02 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,8 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 24,22 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 59,44 ha. Trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 32,71 ha. Trong đó:
- Khu công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 13,45 ha; gồm 3 khu: diện tích 7,21 ha, 3,3 ha và 2,94 iía.
- Khu du lịch nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 19,26 ha, gồm 3 khu diện tích 8,57 ha, 5,62 ha và 5,07 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 19,51 ha. Trong đó:
- Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 2,13 ha.
- Mặt nước - sông, rạch: diện tích 17,38 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, bến bãi: tổng diện tích 7,22 ha.
Trong đó:
- Đất đường giao thông đối ngoại: 6,5 ha.
- Đất bến bãi (bến giao thông thủy): 0,72 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị: tổng diện tích 234,36 ha.
c.1. Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn): diện tích 40,11 ha.
c.2. Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái): diện tích 146,85 ha;
c.3. Đất trồng cây lâu năm (ăn trái,...) - thuần: diện tích 36,32 ha.
c.4. Đất nuôi trồng thủy sản: diện tích 11,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

100,79

30,07

I

Đất khu ở

41,35

12,34

1

Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

15,33

4,57

2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

26,02

7,76

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,8

0,54

Đất đường giao thông nông thôn

24,22

7,22

II

Đất ngoài khu ở

59,44

17,74

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

32,71

9,76

Đất công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới)

13,45

4,01

Đất du lịch nghỉ dưỡng

19,26

5,75

2

Đất cây xanh - mặt nước

19,51

5,82

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,13

0,64

Mặt nước - sông, rạch

17,38

5,19

3

Đất đường giao thông đối ngoại, bến bãi

7,22

2,15

Đất đường giao thông đối ngoại

6,5

1,94

Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

0,72

0,21

B

Đất ngoài đô thị

234,36

69,93

1

Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

40,11

11,97

2

Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái)

146,85

43,82

3

Đất trồng cây lâu năm (cây ăn trái,...)

36,32

10,84

4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,08

3,31

Tổng cộng

335,15

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký Mệu lô đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Lao động (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Toàn khu Diện tích 335,15 ha; Quy mô dân số 1.000 người và Quy mô lao động: 970 người

A. Đất đô thị

100,79

I. Đất khu ở

41,35

1000

413,50

1.1. Đất nhóm nhà ở nông thôn

15,33

1000

153,30

Đất ở nông thôn (trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế vườn)

15,33

1000

I.2

0,84

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 1, xã Phú Mỹ Hưng được phê duyệt.

I.6

1,33

I.11

0,89

I.16

0,49

I.18

1,22

I.19

1,02

I.21

0,90

I.27

2,08

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 2, xã Phú Mỹ Hưng được phê duyệt.

I.28

1,71

I.32

2,16

I.33

1,36

1.34

1,33

1.2. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

26,02

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,8

Đất đường giao thông nông thôn

24,22

II. Đất ngoài khu ở

59,44

394

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

32,71

394

Đầt công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới)

13,45

202

I.15

7,21

30

3

0,9

I.17

3,30

30

3

0,9

I.20

2,94

30

3

0,9

Đất du lịch nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

19,26

192

I.13

8,57

20

2

0,4

I.38

5,62

20

2

0,4

I,38a

5,07

10

2

0,2

2.2 Đất cây xanh - mặt nước

19,51

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,13

I.41

0,68

I.42

0,20

I.43

0,67

I.44

0,58

Mặt nước - sông, rạch

17,38

I.3

2,18

I.5

1,52

I.7

0,96

I.9

1,48

I.12

2,27

I.12A

1,73

I.25

3,37

I.25A

1,30

I.25B

0,73

I.25C

0,56

I.25D

1,28

2.3 Đất đường giao thông đối ngoại, bến bãi

7,22

Đất đường giao thông đối ngoại

6,5

Đất bến bãi (Bến giao thông thủy)

0,72

B. Đất ngoài đô thị

234,36

576

1. Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

40,11

160

I.2

1,71

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo định hướng đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.

I.6

3,67

I.11

2,36

I.16

1,31

I.18

3,36

I.19

2,80

I.21

2,46

I.27

5,70

I.28

4,64

I.32

5,54

I.33

3,47

I.34

3,09

2. Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái)

146,85

293

I.4

2,65

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo định hướng đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.

I.10

55,75

I.10A

4,47

I.10B

8,10

I.22

16,08

I.24

8,34

I.29

13,43

I.31

11,72

I.35

6,58

I.36

8,00

I.37

11,73

2. Đất trồng cây lâu năm (cây ăn trái...)

36,32

73

I.8

8,37

I.8A

5,04

I.8B

3,41

I.8C

1,81

I.14

8,00

I.23

3,00

I.26

2,10

I.30

4,59

3. Đất nuôi trồng thủy sản

I.1

11,08

50

Tổng cộng

335,15

1000

970

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 41,35 ha.
a.1. Khu chức năng xây dựng nhà ở nông thôn: nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn), tổng diện tích 15,33 ha:
a.2. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 26,02 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,8 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 24,22 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 59,44 ha. Trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 32,71 ha. Trong đó:
- Khu công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới): tổng diện tích 13,45 ha; gồm 3 khu: diện tích 7,21 ha, 3,3 ha và 2,94 iía.
- Khu du lịch nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 19,26 ha, gồm 3 khu diện tích 8,57 ha, 5,62 ha và 5,07 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 19,51 ha. Trong đó:
- Cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 2,13 ha.
- Mặt nước - sông, rạch: diện tích 17,38 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, bến bãi: tổng diện tích 7,22 ha.
Trong đó:
- Đất đường giao thông đối ngoại: 6,5 ha.
- Đất bến bãi (bến giao thông thủy): 0,72 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị: tổng diện tích 234,36 ha.
c.1. Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn): diện tích 40,11 ha.
c.2. Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái): diện tích 146,85 ha;
c.3. Đất trồng cây lâu năm (ăn trái,...) - thuần: diện tích 36,32 ha.
c.4. Đất nuôi trồng thủy sản: diện tích 11,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

100,79

30,07

I

Đất khu ở

41,35

12,34

1

Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

15,33

4,57

2

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

26,02

7,76

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,8

0,54

Đất đường giao thông nông thôn

24,22

7,22

II

Đất ngoài khu ở

59,44

17,74

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

32,71

9,76

Đất công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới)

13,45

4,01

Đất du lịch nghỉ dưỡng

19,26

5,75

2

Đất cây xanh - mặt nước

19,51

5,82

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,13

0,64

Mặt nước - sông, rạch

17,38

5,19

3

Đất đường giao thông đối ngoại, bến bãi

7,22

2,15

Đất đường giao thông đối ngoại

6,5

1,94

Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

0,72

0,21

B

Đất ngoài đô thị

234,36

69,93

1

Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

40,11

11,97

2

Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái)

146,85

43,82

3

Đất trồng cây lâu năm (cây ăn trái,...)

36,32

10,84

4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,08

3,31

Tổng cộng

335,15

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký Mệu lô đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Lao động (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Toàn khu Diện tích 335,15 ha; Quy mô dân số 1.000 người và Quy mô lao động: 970 người

A. Đất đô thị

100,79

I. Đất khu ở

41,35

1000

413,50

1.1. Đất nhóm nhà ở nông thôn

15,33

1000

153,30

Đất ở nông thôn (trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế vườn)

15,33

1000

I.2

0,84

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 1, xã Phú Mỹ Hưng được phê duyệt.

I.6

1,33

I.11

0,89

I.16

0,49

I.18

1,22

I.19

1,02

I.21

0,90

I.27

2,08

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 2, xã Phú Mỹ Hưng được phê duyệt.

I.28

1,71

I.32

2,16

I.33

1,36

1.34

1,33

1.2. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

26,02

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,8

Đất đường giao thông nông thôn

24,22

II. Đất ngoài khu ở

59,44

394

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

32,71

394

Đầt công trình thương mại - dịch vụ (xây dựng mới)

13,45

202

I.15

7,21

30

3

0,9

I.17

3,30

30

3

0,9

I.20

2,94

30

3

0,9

Đất du lịch nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

19,26

192

I.13

8,57

20

2

0,4

I.38

5,62

20

2

0,4

I,38a

5,07

10

2

0,2

2.2 Đất cây xanh - mặt nước

19,51

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

2,13

I.41

0,68

I.42

0,20

I.43

0,67

I.44

0,58

Mặt nước - sông, rạch

17,38

I.3

2,18

I.5

1,52

I.7

0,96

I.9

1,48

I.12

2,27

I.12A

1,73

I.25

3,37

I.25A

1,30

I.25B

0,73

I.25C

0,56

I.25D

1,28

2.3 Đất đường giao thông đối ngoại, bến bãi

7,22

Đất đường giao thông đối ngoại

6,5

Đất bến bãi (Bến giao thông thủy)

0,72

B. Đất ngoài đô thị

234,36

576

1. Đất sản xuất kinh tế nhà vườn (trong khu đất ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế nhà vườn)

40,11

160

I.2

1,71

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo định hướng đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.

I.6

3,67

I.11

2,36

I.16

1,31

I.18

3,36

I.19

2,80

I.21

2,46

I.27

5,70

I.28

4,64

I.32

5,54

I.33

3,47

I.34

3,09

2. Đất sinh thái (đất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái)

146,85

293

I.4

2,65

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo định hướng đồ án quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Phú Mỹ Hưng, tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt.

I.10

55,75

I.10A

4,47

I.10B

8,10

I.22

16,08

I.24

8,34

I.29

13,43

I.31

11,72

I.35

6,58

I.36

8,00

I.37

11,73

2. Đất trồng cây lâu năm (cây ăn trái...)

36,32

73

I.8

8,37

I.8A

5,04

I.8B

3,41

I.8C

1,81

I.14

8,00

I.23

3,00

I.26

2,10

I.30

4,59

3. Đất nuôi trồng thủy sản

I.1

11,08

50

Tổng cộng

335,15

1000

970