Document: Điều 18 Thông tư 148/2013/TT- BTC hướng dẫn Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 18 Thông tư 148/2013/TT- BTC hướng dẫn Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế có nội dung như sau:

Điều 18. Hồ sơ thanh khoản
Hồ sơ thanh khoản gồm:
1. Hồ sơ nộp cho cơ quan hải quan
a) Công văn đề nghị thanh khoản;
b) Bảng kê tổng hợp số lượng hàng đưa vào, bán ra, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy, tái xuất, và hàng tồn theo từng mặt hàng trong tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất (theo Mẫu số 05/BKTHSLHHCHMT - Bảng kê tổng hợp số lượng hàng hóa cửa hàng miễn thuế): 01 bản chính
c) Bảng kê chi tiết hàng hóa bán ra theo từng mặt hàng trong tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất (theo Mẫu số 06/BKCTHH - Bảng kê chi tiết hàng hóa): 01 bản chính.
d) Bảng tổng hợp hóa đơn vượt định mức
đ) Biên bản hủy hàng hóa: 01 bản chụp có xác nhận của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế.
e) Tờ khai hải quan tái xuất, tái nhập
2. Hồ sơ xuất trình cho cơ quan hải quan
a) Chứng từ bán hàng cho từng loại đối tượng mua hàng miễn thuế theo quy định tại mục IV Thông tư này: bản chính
b) Tổng hợp phiếu nhập kho
c) Tổng hợp phiếu xuất kho
d) Báo cáo bán hàng trong tháng của thương nhân
đ) Phiếu thông báo cho cơ quan hải quan khách mua vượt định mức miễn thuế có xác nhận của công chức hải quan
e) Phiếu giao hàng có xác nhận của công chức hải quan (đối với cửa hàng miễn thuế trong nội thành bán cho khách chờ xuất cảnh)
g) Các chứng từ khác (nếu có).

Content:
Điều 18. Hồ sơ thanh khoản
Hồ sơ thanh khoản gồm:
1. Hồ sơ nộp cho cơ quan hải quan
a) Công văn đề nghị thanh khoản;
b) Bảng kê tổng hợp số lượng hàng đưa vào, bán ra, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy, tái xuất, và hàng tồn theo từng mặt hàng trong tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất (theo Mẫu số 05/BKTHSLHHCHMT - Bảng kê tổng hợp số lượng hàng hóa cửa hàng miễn thuế): 01 bản chính
c) Bảng kê chi tiết hàng hóa bán ra theo từng mặt hàng trong tờ khai tạm nhập hoặc tạm xuất (theo Mẫu số 06/BKCTHH - Bảng kê chi tiết hàng hóa): 01 bản chính.
d) Bảng tổng hợp hóa đơn vượt định mức
đ) Biên bản hủy hàng hóa: 01 bản chụp có xác nhận của thương nhân kinh doanh bán hàng miễn thuế.
e) Tờ khai hải quan tái xuất, tái nhập
2. Hồ sơ xuất trình cho cơ quan hải quan
a) Chứng từ bán hàng cho từng loại đối tượng mua hàng miễn thuế theo quy định tại mục IV Thông tư này: bản chính
b) Tổng hợp phiếu nhập kho
c) Tổng hợp phiếu xuất kho
d) Báo cáo bán hàng trong tháng của thương nhân
đ) Phiếu thông báo cho cơ quan hải quan khách mua vượt định mức miễn thuế có xác nhận của công chức hải quan
e) Phiếu giao hàng có xác nhận của công chức hải quan (đối với cửa hàng miễn thuế trong nội thành bán cho khách chờ xuất cảnh)
g) Các chứng từ khác (nếu có).