Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 881/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 881/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Long Phú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.316,78

2.919,95

1.976,41

603,80

1.312,24

1.875,11

1.283,88

1.185,81

1.378,83

2.828,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.297,52

1.361,99

3.715,94

2.513,58

1.496,52

290,41

391,15

1.287,81

930,69

847,68

1.076,73

2.385,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.297,52

1.361,99

3.715,94

2.513,58

1.496,52

290,41

391,15

1.287,81

930,69

847,68

1.076,73

2.385,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

399,66

175,21

88,67

15,16

16,94

13,82

22,45

65,54

0,09

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.585,69

279,42

395,92

344,27

460,36

291,82

875,35

507,45

352,89

335,93

298,54

443,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

222,45

58,25

112,07

2,60

7,75

23,28

14,31

0,30

2,11

1,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,35

0,22

4,19

46,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.815,48

746,15

823,38

306,85

227,67

186,85

724,35

1.086,79

109,84

191,61

178,69

233,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

2.2

Đất an ninh

CAN

6,09

6,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,46

12,32

1,65

0,62

1,84

4,92

75,94

2,55

0,80

0,50

0,82

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,64

2,89

1,07

0,50

0,98

2,28

1,85

0,75

0,50

0,52

3,89

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.715,27

174,61

335,39

174,75

122,53

54,04

94,94

394,75

71,20

68,99

82,48

141,59

-

Đất giao thông

DGT

442,05

95,04

62,63

28,92

39,59

24,55

29,31

74,39

12,45

25,64

19,90

29,63

-

Đất thủy lợi

DTL

994,67

67,65

268,32

140,26

79,03

23,99

62,31

89,06

56,28

41,55

59,96

106,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

231,87

0,52

0,07

0,25

0,42

0,95

0,20

228,01

0,40

0,15

0,17

0,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

0,01

0,02

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,05

0,96

0,01

0,02

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,73

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

0,24

0,20

0,30

0,31

0,40

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,85

5,85

4,11

4,88

3,20

3,36

2,88

3,06

1,69

1,33

2,03

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao.

DTT

0,97

0,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,62

0,56

0,03

0,73

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,71

1,57

0,26

1,13

2,00

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

365,81

74,82

42,94

38,82

24,68

62,34

23,46

30,45

26,01

42,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,40

70,46

38,94

22.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,65

7,27

0,27

0,16

0,31

2,19

1,20

1,09

0,37

0,38

0,97

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,47

1,13

0,08

0,01

0,02

0,01

0,09

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,17

3,92

3,52

2,42

3,12

1,48

0,45

0,33

2,93

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,38

7,64

3,73

1,95

0,48

5,93

1,26

3,26

1,01

1,65

3,69

4,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,88

0,28

0,17

0,09

0,15

0,04

0,05

0,09

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,71

3,79

1,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,91

0,71

0,01

0,17

2,18

0,06

1,74

0,66

0,92

1,19

0,53

0,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.393,44

448,48

402,83

83,15

57,12

73,84

522,59

618,80

11,45

87,05

49,95

38,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

0,10

0,02

0,08

0,80

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.411,88

2.621,23

790,65

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,36

27,11

0,35

12,41

1,60

0,15

0,35

0,12

10,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,27

8,50

5,72

0,05

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,27

8,50

5,72

0,05

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,30

4,25

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,86

12,43

0,35

6,64

1,60

0,10

0,35

0,12

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,93

1,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,65

0,20

0,42

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

0,20

0,42

22.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,19

34,34

6,62

3,24

3,15

17,89

6,55

6,13

3,21

4,65

16,32

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,53

10,00

3,61

1,29

1,55

8,22

1,30

2,35

0,77

2,57

12,87

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,53

10,00

3,61

1,29

1,55

8,22

1,30

2,35

0,77

2,57

12,87

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,75

6,15

0,80

1,05

0,50

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,80

16,26

2,21

1,95

1,60

8,62

4,75

2,35

2,44

2,08

3,45

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,11

1,93

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

184,70

15,00

4,00

18,20

42,00

35,00

49,60

7,40

3,00

10,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

51,00

15,00

9,00

17,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

128,50

2,00

9,20

25,00

25,00

49,60

4,20

3,00

10,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,50

0,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,70

2,70

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

2,00

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.10

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.11

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,89

0,69

0,20

Content:
4.316,78

2.919,95

1.976,41

603,80

1.312,24

1.875,11

1.283,88

1.185,81

1.378,83

2.828,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.297,52

1.361,99

3.715,94

2.513,58

1.496,52

290,41

391,15

1.287,81

930,69

847,68

1.076,73

2.385,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.297,52

1.361,99

3.715,94

2.513,58

1.496,52

290,41

391,15

1.287,81

930,69

847,68

1.076,73

2.385,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

399,66

175,21

88,67

15,16

16,94

13,82

22,45

65,54

0,09

1,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.585,69

279,42

395,92

344,27

460,36

291,82

875,35

507,45

352,89

335,93

298,54

443,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

222,45

58,25

112,07

2,60

7,75

23,28

14,31

0,30

2,11

1,78

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,35

0,22

4,19

46,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.815,48

746,15

823,38

306,85

227,67

186,85

724,35

1.086,79

109,84

191,61

178,69

233,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

2.2

Đất an ninh

CAN

6,09

6,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,46

12,32

1,65

0,62

1,84

4,92

75,94

2,55

0,80

0,50

0,82

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,64

2,89

1,07

0,50

0,98

2,28

1,85

0,75

0,50

0,52

3,89

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.715,27

174,61

335,39

174,75

122,53

54,04

94,94

394,75

71,20

68,99

82,48

141,59

-

Đất giao thông

DGT

442,05

95,04

62,63

28,92

39,59

24,55

29,31

74,39

12,45

25,64

19,90

29,63

-

Đất thủy lợi

DTL

994,67

67,65

268,32

140,26

79,03

23,99

62,31

89,06

56,28

41,55

59,96

106,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

231,87

0,52

0,07

0,25

0,42

0,95

0,20

228,01

0,40

0,15

0,17

0,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

0,01

0,02

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,05

0,96

0,01

0,02

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,73

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

0,24

0,20

0,30

0,31

0,40

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,85

5,85

4,11

4,88

3,20

3,36

2,88

3,06

1,69

1,33

2,03

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao.

DTT

0,97

0,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,62

0,56

0,03

0,73

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,71

1,57

0,26

1,13

2,00

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

365,81

74,82

42,94

38,82

24,68

62,34

23,46

30,45

26,01

42,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,40

70,46

38,94

22.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,65

7,27

0,27

0,16

0,31

2,19

1,20

1,09

0,37

0,38

0,97

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,47

1,13

0,08

0,01

0,02

0,01

0,09

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,17

3,92

3,52

2,42

3,12

1,48

0,45

0,33

2,93

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,38

7,64

3,73

1,95

0,48

5,93

1,26

3,26

1,01

1,65

3,69

4,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,88

0,28

0,17

0,09

0,15

0,04

0,05

0,09

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,71

3,79

1,92

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,91

0,71

0,01

0,17

2,18

0,06

1,74

0,66

0,92

1,19

0,53

0,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.393,44

448,48

402,83

83,15

57,12

73,84

522,59

618,80

11,45

87,05

49,95

38,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

0,10

0,02

0,08

0,80

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.411,88

2.621,23

790,65

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,36

27,11

0,35

12,41

1,60

0,15

0,35

0,12

10,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,27

8,50

5,72

0,05

10,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,27

8,50

5,72

0,05

10,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,30

4,25

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,86

12,43

0,35

6,64

1,60

0,10

0,35

0,12

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,93

1,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,65

0,20

0,42

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

0,20

0,42

22.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,19

34,34

6,62

3,24

3,15

17,89

6,55

6,13

3,21

4,65

16,32

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,53

10,00

3,61

1,29

1,55

8,22

1,30

2,35

0,77

2,57

12,87

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,53

10,00

3,61

1,29

1,55

8,22

1,30

2,35

0,77

2,57

12,87

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,75

6,15

0,80

1,05

0,50

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,80

16,26

2,21

1,95

1,60

8,62

4,75

2,35

2,44

2,08

3,45

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,11

1,93

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

184,70

15,00

4,00

18,20

42,00

35,00

49,60

7,40

3,00

10,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

51,00

15,00

9,00

17,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

128,50

2,00

9,20

25,00

25,00

49,60

4,20

3,00

10,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,50

0,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,70

2,70

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

2,00

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.10

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.11

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,89

0,69

0,20