Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2246/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Bến Quan Quảng Trị đến 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "2246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "2246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "2246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "2246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "2246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2246/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Bến Quan Quảng Trị đến 2020 tầm nhìn 2030

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Bến Quan, huyện Vĩnh Linh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

979,21

100,0

979,21

100,0

A

Đất xây dựng đô thị

509,07

52,0

597,48

61,0

I

Đất dân dụng

439,90

44,9

528,31

54,0

1

Đất công trình nhà ở

133,95

13,7

131,16

13,4

2

Đất công trình công cộng

72,24

7,4

107,05

10,9

2.1

Đất cơ quan hành chính sự nghiệp

5,18

0,5

5,18

0,5

2.2

Đất công trình văn hóa - thể thao

19,26

2,0

26,68

2,7

2.3

Đất công trình giáo dục

15,84

1,6

15,84

1,6

2.4

Đất công trình y tế

3,13

0,3

3,13

0,3

2.5

Đất công trình thương mại dịch vụ

28,83

2,9

56,22

5,7

3

Đất cây xanh

121,15

12,4

137,94

14,1

4

Đất hạ tầng kỹ thuật (giao thông, cấp điện, cấp nước,..)

112,56

11,5

152,16

15,5

II

Đất ngoài dân dụng

60,8

6,2

60,8

6,2

1

Đất công nghiệp, sản xuất kinh doanh

40,67

4,2

40,67

4,2

2

Đất an ninh

0,55

0,1

0,55

0,1

3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,3

0,3

3,3

0,3

4

Đất bãi rác, xử lý chất thải

16,28

1,7

16,28

1,7

B

Đất khác

478,51

48,9

390,1

39,8

1

Đất nông nghiệp

377,03

38,5

281,61

28,8

1.1

Đất lúa nước

3,22

0,3

3,22

0,3

1.2

Đất trồng cây công nghiệp

373,81

38,2

278,39

28,4

2

Đất mặt nước chuyên dùng

52,97

5,4

52,97

5,4

3

Đất dự trữ phát triển

48,51

5,0

55,52

5,7

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

Số TT

Các loại đất

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

ĐẤT TOÀN ĐÔ THỊ

979,21

100,0

979,21

100,0

A

Đất xây dựng đô thị

509,07

52,0

597,48

61,0

I

Đất dân dụng

439,90

44,9

528,31

54,0

1

Đất công trình nhà ở

133,95

13,7

131,16

13,4

2

Đất công trình công cộng

72,24

7,4

107,05

10,9

2.1

Đất cơ quan hành chính sự nghiệp

5,18

0,5

5,18

0,5

2.2

Đất công trình văn hóa - thể thao

19,26

2,0

26,68

2,7

2.3

Đất công trình giáo dục

15,84

1,6

15,84

1,6

2.4

Đất công trình y tế

3,13

0,3

3,13

0,3

2.5

Đất công trình thương mại dịch vụ

28,83

2,9

56,22

5,7

3

Đất cây xanh

121,15

12,4

137,94

14,1

4

Đất hạ tầng kỹ thuật (giao thông, cấp điện, cấp nước,..)

112,56

11,5

152,16

15,5

II

Đất ngoài dân dụng

60,8

6,2

60,8

6,2

1

Đất công nghiệp, sản xuất kinh doanh

40,67

4,2

40,67

4,2

2

Đất an ninh

0,55

0,1

0,55

0,1

3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,3

0,3

3,3

0,3

4

Đất bãi rác, xử lý chất thải

16,28

1,7

16,28

1,7

B

Đất khác

478,51

48,9

390,1

39,8

1

Đất nông nghiệp

377,03

38,5

281,61

28,8

1.1

Đất lúa nước

3,22

0,3

3,22

0,3

1.2

Đất trồng cây công nghiệp

373,81

38,2

278,39

28,4

2

Đất mặt nước chuyên dùng

52,97

5,4

52,97

5,4

3

Đất dự trữ phát triển

48,51

5,0

55,52

5,7