Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2839/QĐ-UBND 2018 đồ án Quy hoạch chung thị trấn Thác Bà huyện Yên Bình Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "2839/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "2839/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "2839/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "2839/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "2839/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2839/QĐ-UBND 2018 đồ án Quy hoạch chung thị trấn Thác Bà huyện Yên Bình Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình đến năm 2030, với những nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên các loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất ở tại đô thị

269,7

18,02

2

Đất công trình công cộng (nhà văn hóa)

15,83

1,06

3

Đất giáo dục

6,49

0,43

4

Đất trụ sở cơ quan

19,39

1,30

5

Đất y tế

0,69

0,05

6

Diện tích mặt nước

485,54

32,45

7

Đất trồng lúa nước

29,5

1,97

8

Đất trồng cây hàng năm khác

35,16

2,35

9

Đất lâm nghiệp

315,75

21,1

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,7

0,38

11

Đất công nghiệp

13,8

0,92

12

Đất công trình công cộng (thương mại, dịch vụ)

19,16

1,28

13

Đất cây xanh, thể dục thể thao

12,92

0,86

14

Đất du lịch

96,89

6,47

15

Đất nghĩa trang, bãi rác

2,17

0,15

16

Đất giao thông bến bãi

152,74

10,21

17

Đất hạ tầng kỹ thuật

15

1

Tổng cộng

1.496,5

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Tên các loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất ở tại đô thị

269,7

18,02

2

Đất công trình công cộng (nhà văn hóa)

15,83

1,06

3

Đất giáo dục

6,49

0,43

4

Đất trụ sở cơ quan

19,39

1,30

5

Đất y tế

0,69

0,05

6

Diện tích mặt nước

485,54

32,45

7

Đất trồng lúa nước

29,5

1,97

8

Đất trồng cây hàng năm khác

35,16

2,35

9

Đất lâm nghiệp

315,75

21,1

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,7

0,38

11

Đất công nghiệp

13,8

0,92

12

Đất công trình công cộng (thương mại, dịch vụ)

19,16

1,28

13

Đất cây xanh, thể dục thể thao

12,92

0,86

14

Đất du lịch

96,89

6,47

15

Đất nghĩa trang, bãi rác

2,17

0,15

16

Đất giao thông bến bãi

152,74

10,21

17

Đất hạ tầng kỹ thuật

15

1

Tổng cộng

1.496,5

100