Document: Khoản 1 Điều 10 Nghị định 106/2009/NĐ-CP quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/11/2009", "sign_number": "106/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/11/2009", "sign_number": "106/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/11/2009", "sign_number": "106/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/11/2009", "sign_number": "106/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "16/11/2009", "sign_number": "106/2009/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 10 Nghị định 106/2009/NĐ-CP quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân

Điều 10. Lập hồ sơ tài sản đặc biệt
1. Hồ sơ tài sản đặc biệt, gồm:
a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản theo quy định của pháp luật;
b) Báo cáo kê khai tài sản;
c) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản;
d) Cơ sở dữ liệu về tài sản.

Content:
Hồ sơ tài sản đặc biệt, gồm:
a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản theo quy định của pháp luật;
b) Báo cáo kê khai tài sản;
c) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản;
d) Cơ sở dữ liệu về tài sản.