Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 949/QĐ-UBND 2008 Quy hoạch Khu công nghiệp Tứ Hạ huyện Hương Trà Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/04/2008", "sign_number": "949/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thúy Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 949/QĐ-UBND 2008 Quy hoạch Khu công nghiệp Tứ Hạ huyện Hương Trà Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Tứ Hạ, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế (tỷ lệ 1/2.000) với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Bố cục quy hoạch kiến trúc:
a) Quy hoạch sử dụng đất: Phương án quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc quy hoạch, địa hình tự nhiên và khả năng lựa chọn các loại hình công nghiệp.

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Nhà máy

78,89

62,2

2

Các khu kỹ thuật

7,51

6,0

- Công trình kỹ thuật đầu mối.

6,02

4,8

- Kho tàng, bến bãi

1,49

1,2

3

Công trình điều hành, dịch vụ

2,17

1,7

4

Giao thông, bãi đỗ xe

20,98

16,6

5

Cây xanh

17,15

13,5

- Cây xanh vườn hoa công viên

7,06

5,6

- Cây xanh cách ly

10,09

7,9

Cộng

126,70

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất: Phương án quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc quy hoạch, địa hình tự nhiên và khả năng lựa chọn các loại hình công nghiệp.

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Nhà máy

78,89

62,2

2

Các khu kỹ thuật

7,51

6,0

- Công trình kỹ thuật đầu mối.

6,02

4,8

- Kho tàng, bến bãi

1,49

1,2

3

Công trình điều hành, dịch vụ

2,17

1,7

4

Giao thông, bãi đỗ xe

20,98

16,6

5

Cây xanh

17,15

13,5

- Cây xanh vườn hoa công viên

7,06

5,6

- Cây xanh cách ly

10,09

7,9

Cộng

126,70

100,00