Document: Điều 2 Quyết định 366/QĐ-UBCK phân cấp ủy quyền tổ chức thực hiện lĩnh vực tài chính

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "18/04/2012", "sign_number": "366/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "18/04/2012", "sign_number": "366/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "18/04/2012", "sign_number": "366/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "18/04/2012", "sign_number": "366/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "18/04/2012", "sign_number": "366/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 366/QĐ-UBCK phân cấp ủy quyền tổ chức thực hiện lĩnh vực tài chính có nội dung như sau:

Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt chiến lược, đề án, dự án, quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng, kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin, kế hoạch mua sắm tài sản:
1. Chủ tịch UBCKNN:
1.1. Phê duyệt chiến lược, đề án, dự án, chương trình hành động tổng thể, dài hạn, 05 năm của UBCKNN và của các đơn vị thuộc UBCKNN đảm bảo phù hợp với chiến lược, đề án, dự án, chương trình hành động của Bộ Tài chính đã được Bộ trưởng phê duyệt.
1.2. Phê duyệt kế hoạch (vốn đầu tư và danh mục dự án) đầu tư hàng năm đối với các dự án đầu tư và các dự án cải tạo sửa chữa của các đơn vị thuộc UBCKNN (trừ các dự án đầu tư có tổng mức vốn đầu tư từ 2.000 triệu đồng trở lên và các dự án cải tạo sửa chữa làm tăng quy mô có tổng mức vốn đầu tư từ 2.000 triệu đồng trở lên).
1.3. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán mua sắm hàng năm đối với các tài sản của các đơn vị thuộc UBCKNN (trừ các tài sản là xe ô tô các loại, các tài sản đặc thù chưa được cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức trang bị và các tài sản cố định có giá trị dưới 100 triệu đồng/đơn vị tài sản).
1.4. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm đối với nội dung mua sắm nhỏ lẻ, thay thế, nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị: máy chủ và các trang thiết bị đảm bảo an toàn dữ liệu, an ninh và bảo mật thông tin của các đơn vị thuộc UBCKNN.
Các văn bản phê duyệt nêu trên phải gửi Bộ Tài chính (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để kiểm tra, giám sát và quản lý.
2. Thủ trưởng đơn vị thuộc UBCKNN:
2.1. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán mua sắm hàng năm đối với các tài sản cố định của đơn vị có giá trị dưới 100 triệu đồng/đơn vị tài sản.
2.2. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm đối với nội dung mua sắm nhỏ lẻ, thay thế, nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị của đơn vị (trừ nội dung quy định tại mục 1.4, Khoản 1, Điều này).
2.3. Phê duyệt danh mục dự toán mua sắm công cụ, dụng cụ; sửa chữa, thay thế, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị của đơn vị.
Các văn bản phê duyệt nêu trên phải gửi UBCKNN để kiểm tra, giám sát và quản lý.

Content:
Điều 2. Thẩm quyền phê duyệt chiến lược, đề án, dự án, quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng, kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin, kế hoạch mua sắm tài sản:
1. Chủ tịch UBCKNN:
1.1. Phê duyệt chiến lược, đề án, dự án, chương trình hành động tổng thể, dài hạn, 05 năm của UBCKNN và của các đơn vị thuộc UBCKNN đảm bảo phù hợp với chiến lược, đề án, dự án, chương trình hành động của Bộ Tài chính đã được Bộ trưởng phê duyệt.
1.2. Phê duyệt kế hoạch (vốn đầu tư và danh mục dự án) đầu tư hàng năm đối với các dự án đầu tư và các dự án cải tạo sửa chữa của các đơn vị thuộc UBCKNN (trừ các dự án đầu tư có tổng mức vốn đầu tư từ 2.000 triệu đồng trở lên và các dự án cải tạo sửa chữa làm tăng quy mô có tổng mức vốn đầu tư từ 2.000 triệu đồng trở lên).
1.3. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán mua sắm hàng năm đối với các tài sản của các đơn vị thuộc UBCKNN (trừ các tài sản là xe ô tô các loại, các tài sản đặc thù chưa được cấp có thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức trang bị và các tài sản cố định có giá trị dưới 100 triệu đồng/đơn vị tài sản).
1.4. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm đối với nội dung mua sắm nhỏ lẻ, thay thế, nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị: máy chủ và các trang thiết bị đảm bảo an toàn dữ liệu, an ninh và bảo mật thông tin của các đơn vị thuộc UBCKNN.
Các văn bản phê duyệt nêu trên phải gửi Bộ Tài chính (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để kiểm tra, giám sát và quản lý.
2. Thủ trưởng đơn vị thuộc UBCKNN:
2.1. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán mua sắm hàng năm đối với các tài sản cố định của đơn vị có giá trị dưới 100 triệu đồng/đơn vị tài sản.
2.2. Phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm đối với nội dung mua sắm nhỏ lẻ, thay thế, nâng cấp, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị của đơn vị (trừ nội dung quy định tại mục 1.4, Khoản 1, Điều này).
2.3. Phê duyệt danh mục dự toán mua sắm công cụ, dụng cụ; sửa chữa, thay thế, bảo trì, bảo dưỡng trang thiết bị của đơn vị.
Các văn bản phê duyệt nêu trên phải gửi UBCKNN để kiểm tra, giám sát và quản lý.