Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/03/2014", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Ninh Hòa Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Ninh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.276,94

4,40

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

982,56

0,82

1.186,84

0,99

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2010-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

3.678,88

1.493,91

2.184,97

1.1

Đất trồng lúa nước

1.253,94

653,76

600,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

752,50

485,56

266,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

514,13

135,46

378,67

1.3

Đất rừng sản xuất

467,62

119,03

348,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

280,56

59,99

220,57

1.5

Đất làm muối

117,63

43,45

74,18

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

1.045,00

482,22

562,78

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất NN

1.177,90

577,90

600,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.177,90

577,90

600,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2010-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

9.442,83

2.211,82

7.231,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,06

2,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa (2 vụ)

2,06

2,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

616,29

195,33

420,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.586,62

145,04

4.441,58

1.4

Đất rừng sản xuất

4.157,53

1.789,06

2.368,47

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

80,33

80,33

2

Đất phi nông nghiệp

2.312,32

676,16

1.636,16

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,70

0,70

2.2

Đất quốc phòng

288,57

288,57

2.3

Đất khu, cụm công nghiệp

17,60

17,60

- Đất khu công nghiệp

17,60

17,60

- Đất cụm công nghiệp

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh

921,80

185,97

735,83

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

55,05

55,05

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

477,60

62,90

414,70

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

21,00

11,30

9,70

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,14

0,14

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,73

18,73

2.10

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12,59

12,59

2.11

Đất phát triển hạ tầng

383,74

30,15

353,59

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

20,81

2,07

18,74

- Đất cơ sở y tế

0,05

0,02

0,03

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,95

7,10

1,85

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,63

0,16

0,47

2.12

Đất ở tại đô thị

47,62

25,52

22,10

2.13

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

67,13

22,69

44,44

3

Đất đô thị

663,45

489,26

174,19

4

Đất khu du lịch

636,07

178,60

457,47

5

Đất khu dân cư nông thôn

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

67,13

22,69

44,44

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Ninh Hòa do Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa xác lập ngày 25 tháng 02 năm 2014.

Content:
5.276,94

4,40

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

982,56

0,82

1.186,84

0,99

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2010-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

3.678,88

1.493,91

2.184,97

1.1

Đất trồng lúa nước

1.253,94

653,76

600,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

752,50

485,56

266,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

514,13

135,46

378,67

1.3

Đất rừng sản xuất

467,62

119,03

348,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

280,56

59,99

220,57

1.5

Đất làm muối

117,63

43,45

74,18

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

1.045,00

482,22

562,78

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất NN

1.177,90

577,90

600,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.177,90

577,90

600,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2010-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

9.442,83

2.211,82

7.231,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2,06

2,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa (2 vụ)

2,06

2,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

616,29

195,33

420,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.586,62

145,04

4.441,58

1.4

Đất rừng sản xuất

4.157,53

1.789,06

2.368,47

1.5

Đất nông nghiệp khác còn lại

80,33

80,33

2

Đất phi nông nghiệp

2.312,32

676,16

1.636,16

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,70

0,70

2.2

Đất quốc phòng

288,57

288,57

2.3

Đất khu, cụm công nghiệp

17,60

17,60

- Đất khu công nghiệp

17,60

17,60

- Đất cụm công nghiệp

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh

921,80

185,97

735,83

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

55,05

55,05

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

477,60

62,90

414,70

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

21,00

11,30

9,70

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,14

0,14

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,73

18,73

2.10

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

12,59

12,59

2.11

Đất phát triển hạ tầng

383,74

30,15

353,59

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

20,81

2,07

18,74

- Đất cơ sở y tế

0,05

0,02

0,03

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,95

7,10

1,85

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,63

0,16

0,47

2.12

Đất ở tại đô thị

47,62

25,52

22,10

2.13

Đất phi nông nghiệp khác còn lại

67,13

22,69

44,44

3

Đất đô thị

663,45

489,26

174,19

4

Đất khu du lịch

636,07

178,60

457,47

5

Đất khu dân cư nông thôn

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

67,13

22,69

44,44

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Ninh Hòa do Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa xác lập ngày 25 tháng 02 năm 2014.