Document: Điều 1 Quyết định 03/2009/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "03/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2009/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạc có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Giá tiêu thụ nước sạch đ/m3

1

Giá nước sinh hoạt:

a) Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ:

- Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ (cho hộ nghèo có sổ).

3.200

- Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ.

4.000

b) Tiêu thụ trên 10m3

5.500

2

Giá nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang.

6.000

3

Giá nước cho sản xuất công nghiệp.

6.500

4

Giá nước cho kinh doanh dịch vụ, du lịch, đổ nước xe.

7.000

Riêng đối với nước sạch bán buôn do Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long tự thoả thuận với cá nhân hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước bán lẻ.

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Giá tiêu thụ nước sạch đ/m3

1

Giá nước sinh hoạt:

a) Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ:

- Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ (cho hộ nghèo có sổ).

3.200

- Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ.

4.000

b) Tiêu thụ trên 10m3

5.500

2

Giá nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang.

6.000

3

Giá nước cho sản xuất công nghiệp.

6.500

4

Giá nước cho kinh doanh dịch vụ, du lịch, đổ nước xe.

7.000

Riêng đối với nước sạch bán buôn do Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long tự thoả thuận với cá nhân hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước bán lẻ.