Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "3312/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3312/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

25,46

0,18

34,90

34,90

0,24

2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

3,44

3,44

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

250,00

250,00

1,74

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

137,31

0,96

335,80

335,80

2,34

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

12,68

0,09

99,44

99,44

0,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,25

0,53

129,85

129,85

0,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,83

0,03

44,83

44,83

0,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.834,41

12,77

2.686,07

2.686,07

18,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

1.243,04

8,65

1.994,10

1.994,10

13,88

2.9.2

Đất y tế

430,92

3,00

445,39

445,39

3,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

2,07

0,01

23,64

23,64

0,16

2.9.4

Đất thể dục thể thao

0,83

0,01

0,85

0,85

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

34,57

0,24

49,37

49,37

0,34

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,01

0,06

15,22

15,22

0,11

2.9.7

Đất giao thông

63,05

0,44

80,27

80,27

0,56

2.9.8

Đất thuỷ lợi

41,50

0,29

66,26

66,26

0,46

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,40

0,40

0,00

2.9.11

Đất chợ

9,42

0,07

10,55

10,55

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

14,55

0,10

33,19

33,19

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,18

0,09

24,27

24,27

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.383,39

9,63

1.380,09

1.380,09

9,61

2.14

Đất ở tại đô thị

136,09

0,95

640,29

640,29

4,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,04

0,13

46,20

46,20

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,11

0,04

9,94

9,94

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,09

0,06

16,18

16,18

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

199,67

1,39

231,15

231,15

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,13

0,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,17

0,01

70,17

70,17

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,77

0,05

11,57

11,57

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

535,10

3,72

513,26

513,26

3,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,11

0,69

84,72

84,72

0,59

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,30

0,00

0,15

0,15

0,00

3

Đất chưa sử dụng

271,12

1,89

142,40

142,40

0,99

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

989,98

6,89

Content:
2.1

Đất quốc phòng

25,46

0,18

34,90

34,90

0,24

2.2

Đất an ninh

0,52

0,00

3,44

3,44

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

250,00

250,00

1,74

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

137,31

0,96

335,80

335,80

2,34

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

12,68

0,09

99,44

99,44

0,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,25

0,53

129,85

129,85

0,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

4,83

0,03

44,83

44,83

0,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.834,41

12,77

2.686,07

2.686,07

18,70

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

1.243,04

8,65

1.994,10

1.994,10

13,88

2.9.2

Đất y tế

430,92

3,00

445,39

445,39

3,10

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

2,07

0,01

23,64

23,64

0,16

2.9.4

Đất thể dục thể thao

0,83

0,01

0,85

0,85

0,01

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

34,57

0,24

49,37

49,37

0,34

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

9,01

0,06

15,22

15,22

0,11

2.9.7

Đất giao thông

63,05

0,44

80,27

80,27

0,56

2.9.8

Đất thuỷ lợi

41,50

0,29

66,26

66,26

0,46

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,40

0,40

0,00

2.9.11

Đất chợ

9,42

0,07

10,55

10,55

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

14,55

0,10

33,19

33,19

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,18

0,09

24,27

24,27

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.383,39

9,63

1.380,09

1.380,09

9,61

2.14

Đất ở tại đô thị

136,09

0,95

640,29

640,29

4,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,04

0,13

46,20

46,20

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,11

0,04

9,94

9,94

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,09

0,06

16,18

16,18

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

199,67

1,39

231,15

231,15

1,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

23,13

0,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

1,17

0,01

70,17

70,17

0,49

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

7,77

0,05

11,57

11,57

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

535,10

3,72

513,26

513,26

3,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,11

0,69

84,72

84,72

0,59

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,30

0,00

0,15

0,15

0,00

3

Đất chưa sử dụng

271,12

1,89

142,40

142,40

0,99

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

989,98

6,89