Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 976/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "31/03/2015", "sign_number": "976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 976/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chỉnh trang khu đô thị đường Phạm Ngũ Lão nối dài đến đường Mậu Thân, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất.
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở dạng liên kế

33.148,2

37,12

2

Đất công trình sử dụng hỗn hợp

5.024,4

5,63

3

Đất công trình thương mại dịch vụ đa chức năng

726,1

0,81

4

Đất tự cải tạo

9.632,0

10,79

5

Đất trường mẫu giáo

3.265,7

3,66

6

Đất công viên cây xanh

2.711,0

3,04

7

Đất giao thông + hẻm kỹ thuật

34.797,6

38,95

TỔNG

89.305,0

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất.
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở dạng liên kế

33.148,2

37,12

2

Đất công trình sử dụng hỗn hợp

5.024,4

5,63

3

Đất công trình thương mại dịch vụ đa chức năng

726,1

0,81

4

Đất tự cải tạo

9.632,0

10,79

5

Đất trường mẫu giáo

3.265,7

3,66

6

Đất công viên cây xanh

2.711,0

3,04

7

Đất giao thông + hẻm kỹ thuật

34.797,6

38,95

TỔNG

89.305,0

100,00