Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 301/QĐ-UBND 2016 quy hoạch chi tiết Thủy Vân An Vân Dương Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/02/2016", "sign_number": "301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 301/QĐ-UBND 2016 quy hoạch chi tiết Thủy Vân An Vân Dương Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Khu phức hợp Thủy Vân giai đoạn 1, thuộc Khu B - Đô thị mới An Vân Dương, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch mạng lưới hạ tầng kỹ thuật:
...
b) Giao thông: Điều chỉnh các tuyến giao thông nội bộ để phù hợp với một số nội dung; điều chỉnh quy hoạch phân lô. Trên cơ sở đảm bảo liên hệ thuận tiện với bên ngoài, giữa các khu chức năng với nhau, đảm bảo các tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật. Các bãi đỗ xe được bố trí thuận tiện, phù hợp.
- Giao thông đối ngoại:
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 1-1: lộ giới 100m [(11,0m+7,5m+3,0m+9,0m+11,0m)x2+17,0m].
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 2-2: lộ giới 60m [(6,0m+10,5m+6,0m)x2+15,0m].
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 3-3: lộ giới 36m (6,0m+10,5m+3,0m+10,5m +6,0m).
- Giao thông nội bộ:
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 4-4: lộ giới 30,5m (10,0m + 10,5m + 10,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 5-5: lộ giới 29,5m (9,5m + 10,5m + 9,5m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 6-6: lộ giới 19,5m (4,5m + 10,5m + 4,5m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 7-7: lộ giới 15,5m (4,0m + 7,5m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 8-8: lộ giới 20,4m (3,0m + 6,0m + 2,4m + 6,0m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 9-9: lộ giới 15,5m (4,0m + 7,5m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 10-10: lộ giới 14,5m (3,0m + 7,5m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 11-11: lộ giới 13,5m (3,0m + 7,5m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 12-12: lộ giới 13,0m (3,0m + 7,0m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 13-13: lộ giới 12,0m (3,0m + 6,0m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 14-14: lộ giới 10,0m (2,0m+6,0m+2,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 15-15 (đường vào nhóm nhà ở): lộ giới 6,0m.
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 16-16: lộ giới 23m (4,0m + 15m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 17-17: lộ giới 18,5m (4,0m + 10,5m + 4,0m).

Content:
Giao thông: Điều chỉnh các tuyến giao thông nội bộ để phù hợp với một số nội dung; điều chỉnh quy hoạch phân lô. Trên cơ sở đảm bảo liên hệ thuận tiện với bên ngoài, giữa các khu chức năng với nhau, đảm bảo các tiêu chuẩn kinh tế, kỹ thuật. Các bãi đỗ xe được bố trí thuận tiện, phù hợp.
- Giao thông đối ngoại:
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 1-1: lộ giới 100m [(11,0m+7,5m+3,0m+9,0m+11,0m)x2+17,0m].
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 2-2: lộ giới 60m [(6,0m+10,5m+6,0m)x2+15,0m].
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 3-3: lộ giới 36m (6,0m+10,5m+3,0m+10,5m +6,0m).
- Giao thông nội bộ:
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 4-4: lộ giới 30,5m (10,0m + 10,5m + 10,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 5-5: lộ giới 29,5m (9,5m + 10,5m + 9,5m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 6-6: lộ giới 19,5m (4,5m + 10,5m + 4,5m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 7-7: lộ giới 15,5m (4,0m + 7,5m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 8-8: lộ giới 20,4m (3,0m + 6,0m + 2,4m + 6,0m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 9-9: lộ giới 15,5m (4,0m + 7,5m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 10-10: lộ giới 14,5m (3,0m + 7,5m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 11-11: lộ giới 13,5m (3,0m + 7,5m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 12-12: lộ giới 13,0m (3,0m + 7,0m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 13-13: lộ giới 12,0m (3,0m + 6,0m + 3,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 14-14: lộ giới 10,0m (2,0m+6,0m+2,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 15-15 (đường vào nhóm nhà ở): lộ giới 6,0m.
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 16-16: lộ giới 23m (4,0m + 15m + 4,0m).
+ Đường có ký hiệu mặt cắt 17-17: lộ giới 18,5m (4,0m + 10,5m + 4,0m).