Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5494/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/10/2023", "sign_number": "5494/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5494/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Gia Lâm Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Gia Lâm được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 823/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.874,21

41,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.785,99

15,31

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.471,33

12,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.391,56

11,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

921,47

7,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,69

2,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

497,81

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.618,36

56,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

103,23

0,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

123,24

1,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

380,06

3,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.486.13

21,31

-

Đất giao thông

DGT

1.413,28

12,12

-

Đất thủy lợi

DTL

403,35

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,53

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

373,97

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

32,60

0,28

-

Đất chợ

DCH

35,52

0,30

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

10,56

0,09

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

120,42

1,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.449,94

12,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

684,61

5,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,57

0,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

198,82

1,70

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

621,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

280,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

204,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

128,07

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

58,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

224,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,25

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

134,25

-

Đất giao thông

DGT

38,60

-

Đất thủy lợi

DTL

80,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

6,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,82

-

Đất chợ

DCH

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,78

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

885,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

379,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

303,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

212,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

165,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

58,97

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,15

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.874,21

41,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.785,99

15,31

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.471,33

12,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.391,56

11,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

921,47

7,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,69

2,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

497,81

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.618,36

56,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

103,23

0,89

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

123,24

1,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

380,06

3,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.486.13

21,31

-

Đất giao thông

DGT

1.413,28

12,12

-

Đất thủy lợi

DTL

403,35

3,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,53

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

373,97

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

32,60

0,28

-

Đất chợ

DCH

35,52

0,30

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

10,56

0,09

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

120,42

1,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.449,94

12,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

684,61

5,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,57

0,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

198,82

1,70

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

621,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

280,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

204,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

118,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

128,07

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

58,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

224,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,25

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

134,25

-

Đất giao thông

DGT

38,60

-

Đất thủy lợi

DTL

80,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

6,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,82

-

Đất chợ

DCH

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,78

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

885,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

379,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

303,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

212,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

165,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

58,97

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,15