Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 04/2009/QĐ-UBND quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 2009 Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "04/2009/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 04/2009/QĐ-UBND quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 2009 Đà Nẵng

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2009 như sau:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

Số TT

Nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

15%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

14%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

15%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

15%

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

Số TT

Nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

15%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

14%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

15%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

15%