Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4130/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Mỹ Phú Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/11/2007", "sign_number": "4130/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4130/QĐ-UBND 2007 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp Mỹ Phú Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Mỹ Phú - Korea, xã Láng Lớn, huyện Châu Đức với nội dung chính như sau:
...
5. Hạ tầng kỹ thuật:
...
d) Thoát nước:
Thiết kế hệ thống thoát nước thải và nước mưa riêng biệt.
d.1) Thoát nước mưa: nước mưa được thu và dẫn thoát bằng hệ thống ga và cống bê tông cốt thép đúc sẵn. Hướng thoát nước theo độ dốc đường giao thông và được thoát ra suối Chích ở phía Tây Nam khu đất.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 600= 4.968 m;
: ↓ 800= 2.524 m;
: ↓1000= 1.653 m;
: ↓1200= 60 m;
: ↓1500= 354 m;
Hố ga các loại: 192 m;
Cửa xả: 02 cái.
d.2) Thoát nước thải:
Nước thải bao gồm nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt.
- Lưu lượng nước thải được tính bằng 80% lưu lượng nước cấp.
- Tổng lưu lượng nước thải toàn khu: Qmax= 2.290 m3/ngày đêm.
- Nước thải sản xuất tùy thuộc vào từng bộ phận sản xuất sẽ có sử dụng quay vòng tuần hoàn sau khi qua xử lý lắng cục bộ.
- Trước khi đưa nước thải vào cống thoát chung bắt buộc phải qua bể xử lý cục bộ của mỗi nhà máy, sau đó được thu vào hệ thống cống kín bê tông cốt thép đúc sẵn và dẫn về trạm xử lý tập trung đặt trong khu đất DVKT phía Nam khu quy hoạch. Sau khi được xử lý khử trùng đạt tiêu chuẩn, nước thải sẽ thoát ra hệ thống thoát nước mưa để thoát ra suối phía Tây Nam khu quy hoạch.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 300= 3.892 m;
: ↓ 400= 1.308 m;
: ↓ 600= 999 m.
Hố ga thoát nước thải: 124 cái.
Trạm xử lý nước thải công suất Qmax = 2.300 m3/ngày đêm.
e) Cấp điện:
- Nguồn điện: dự kiến cấp điện cho toàn khu quy hoạch được đấu nối vào lưới điện hiện hữu 3 pha 4 dây nằm dọc trên đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (mở rộng) của trạm biến áp trung gian Châu Đức -110/22/15 kV -1 x 25 MVA.
- Xây mới lưới điện 22 kV trong Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Dây dẫn sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA (3 x 22) mm2.
- Trạm biến áp:
+ Xây dựng mới 02 trạm biến áp (1x37,5) kVA cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng của Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đặt tại trung tâm của phụ tải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 560 kVA cấp nguồn cho khu xử lý chất thải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho nhà điều hành.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho trạm bơm.
f) Cây xanh, môi trường: xung quanh khu quy hoạch bố trí cây xanh cách ly để giảm thiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với khu vực bên ngoài. Đồng thời kết hợp trồng cây xanh trong khuôn viên các xí nghiệp để cải thiện điều kiện vi khí hậu các cơ sở sản xuất.

Content:
Thoát nước:
Thiết kế hệ thống thoát nước thải và nước mưa riêng biệt.
d.1) Thoát nước mưa: nước mưa được thu và dẫn thoát bằng hệ thống ga và cống bê tông cốt thép đúc sẵn. Hướng thoát nước theo độ dốc đường giao thông và được thoát ra suối Chích ở phía Tây Nam khu đất.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 600= 4.968 m;
: ↓ 800= 2.524 m;
: ↓1000= 1.653 m;
: ↓1200= 60 m;
: ↓1500= 354 m;
Hố ga các loại: 192 m;
Cửa xả: 02 cái.
d.2) Thoát nước thải:
Nước thải bao gồm nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt.
- Lưu lượng nước thải được tính bằng 80% lưu lượng nước cấp.
- Tổng lưu lượng nước thải toàn khu: Qmax= 2.290 m3/ngày đêm.
- Nước thải sản xuất tùy thuộc vào từng bộ phận sản xuất sẽ có sử dụng quay vòng tuần hoàn sau khi qua xử lý lắng cục bộ.
- Trước khi đưa nước thải vào cống thoát chung bắt buộc phải qua bể xử lý cục bộ của mỗi nhà máy, sau đó được thu vào hệ thống cống kín bê tông cốt thép đúc sẵn và dẫn về trạm xử lý tập trung đặt trong khu đất DVKT phía Nam khu quy hoạch. Sau khi được xử lý khử trùng đạt tiêu chuẩn, nước thải sẽ thoát ra hệ thống thoát nước mưa để thoát ra suối phía Tây Nam khu quy hoạch.
- Thống kê khối lượng:
Tổng số ống cống bê tông cốt thép: ↓ 300= 3.892 m;
: ↓ 400= 1.308 m;
: ↓ 600= 999 m.
Hố ga thoát nước thải: 124 cái.
Trạm xử lý nước thải công suất Qmax = 2.300 m3/ngày đêm.
e) Cấp điện:
- Nguồn điện: dự kiến cấp điện cho toàn khu quy hoạch được đấu nối vào lưới điện hiện hữu 3 pha 4 dây nằm dọc trên đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (mở rộng) của trạm biến áp trung gian Châu Đức -110/22/15 kV -1 x 25 MVA.
- Xây mới lưới điện 22 kV trong Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Dây dẫn sử dụng cáp ngầm CXV/DSTA (3 x 22) mm2.
- Trạm biến áp:
+ Xây dựng mới 02 trạm biến áp (1x37,5) kVA cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng của Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đặt tại trung tâm của phụ tải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 560 kVA cấp nguồn cho khu xử lý chất thải.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho nhà điều hành.
+ Xây dựng mới 01 trạm biến áp 320 kVA cấp nguồn cho trạm bơm.
f) Cây xanh, môi trường: xung quanh khu quy hoạch bố trí cây xanh cách ly để giảm thiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất công nghiệp đối với khu vực bên ngoài. Đồng thời kết hợp trồng cây xanh trong khuôn viên các xí nghiệp để cải thiện điều kiện vi khí hậu các cơ sở sản xuất.