Document: Điều 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng huyện Ứng Hòa Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng huyện Ứng Hòa Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa là: 08 dự án, với diện tích 30,13 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

18.823,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.031,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.536,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.602,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

423,07

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.534,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.754,09

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.351,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.170,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,48

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.584,98

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

399,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

214,87

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

213,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

98,51

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

400,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

215,37

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

214,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

98,51

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 thành: 142 dự án với tổng diện tích 701,13 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa là: 08 dự án, với diện tích 30,13 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

18.823,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.031,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.536,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.602,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

423,07

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.534,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.754,09

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.351,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.170,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,48

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.584,98

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

399,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

214,87

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

213,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

98,51

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

400,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

215,37

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

214,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

98,51

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 thành: 142 dự án với tổng diện tích 701,13 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.