Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1755/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu số 11 Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1755/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1755/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu số 11 Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phân khu số 11, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn khu

906,27

100,00

A

Đất xây dựng đô thị

586,08

65,40

I

Đất dân dụng

367,87

41,05

1

Đất ở

212,09

23,67

2

Đất công trình công cộng

29,56

3,30

3

Đất giáo dục

13,98

1,56

4

Đất cây xanh - TDTT đô thị

31,34

3,50

5

Đất giao thông khu vực

80,90

9,03

II

Đất khác trong khu dân dụng

115,19

12,85

1

Đất giáo dục (Trường THPT)

3,15

0,35

2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,30

0,03

3

Đất hỗn hợp

76,09

8,49

4

Đất du lịch

35,65

3,98

III

Đất ngoài dân dụng

103,02

11,50

1

Đất giao thông đối ngoại

47,96

5,35

2

Đất dịch vụ làng nghề

26,14

2,92

3

Cây xanh cách ly

22,46

2,51

4

Đất công trình, đầu mối HTKT

6,46

0,72

B

Đất khác

310,12

34,60

1

Đất dự trữ phát triển

89,88

10,03

2

Đất sản xuất nông nghiệp

23,77

2,65

3

Đất khai thác đá

0,65

0,07

4

Đất sông suối, mặt nước

43,26

4,83

5

Đất cây xanh cảnh quan

50,30

5,61

6

Đất đồi núi

51,20

5,71

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,35

0,49

8

Đất khác ngoài dân dụng

56,78

5,21

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn khu

906,27

100,00

A

Đất xây dựng đô thị

586,08

65,40

I

Đất dân dụng

367,87

41,05

1

Đất ở

212,09

23,67

2

Đất công trình công cộng

29,56

3,30

3

Đất giáo dục

13,98

1,56

4

Đất cây xanh - TDTT đô thị

31,34

3,50

5

Đất giao thông khu vực

80,90

9,03

II

Đất khác trong khu dân dụng

115,19

12,85

1

Đất giáo dục (Trường THPT)

3,15

0,35

2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,30

0,03

3

Đất hỗn hợp

76,09

8,49

4

Đất du lịch

35,65

3,98

III

Đất ngoài dân dụng

103,02

11,50

1

Đất giao thông đối ngoại

47,96

5,35

2

Đất dịch vụ làng nghề

26,14

2,92

3

Cây xanh cách ly

22,46

2,51

4

Đất công trình, đầu mối HTKT

6,46

0,72

B

Đất khác

310,12

34,60

1

Đất dự trữ phát triển

89,88

10,03

2

Đất sản xuất nông nghiệp

23,77

2,65

3

Đất khai thác đá

0,65

0,07

4

Đất sông suối, mặt nước

43,26

4,83

5

Đất cây xanh cảnh quan

50,30

5,61

6

Đất đồi núi

51,20

5,71

7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,35

0,49

8

Đất khác ngoài dân dụng

56,78

5,21