Document: Điều 1 Quyết định 736/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Ba Đình Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/02/2023", "sign_number": "736/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 736/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Ba Đình Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Ba Đình (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ba Đình, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

920,76

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,61

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,76

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,83

0,09

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

916,34

99,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,62

4,52

2.2

Đất an ninh

CAN

4,52

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,72

4,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,37

2,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

314,57

34,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

205,32

22,30

-

Đất thủy lợi

DTL

3,32

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,13

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,12

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,29

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,19

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,43

0,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,51

3,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,11

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2,56

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,16

0,02

-

Đất chợ

DCH

3,43

0,37

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,08

2,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

305,96

33,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

47,38

5,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,81

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

20,98

2,28

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,71

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,83

4,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,44

5,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,81

0,31

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,87

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,27

-

Đất thủy lợi

DTL

0,25

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

Đất chợ

DCH

0,40

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,55

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,86

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,32

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,00

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (40 dự án, tổng diện tích: 20,5675 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Ba Đình có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Ba Đình tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Ba Đình (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Ba Đình, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Loại đất

920,76

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,61

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,76

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,83

0,09

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

916,34

99,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,62

4,52

2.2

Đất an ninh

CAN

4,52

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,72

4,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,37

2,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

314,57

34,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

205,32

22,30

-

Đất thủy lợi

DTL

3,32

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,13

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,12

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,29

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,19

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,43

0,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,51

3,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,11

0,34

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2,56

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,16

0,02

-

Đất chợ

DCH

3,43

0,37

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,08

2,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

305,96

33,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

47,38

5,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,81

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

20,98

2,28

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,71

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,83

4,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,44

5,59

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,81

0,31

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,87

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,27

-

Đất thủy lợi

DTL

0,25

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

Đất chợ

DCH

0,40

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,55

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

8,86

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,32

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,00

e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (40 dự án, tổng diện tích: 20,5675 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Ba Đình có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Ba Đình tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.