Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

869,83

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

11,77

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,02

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,44

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,41

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,15

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,28

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.184,87

2,37

+

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.217,52

1,26

-

Đất thủy lợi

DTL

609,57

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,18

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,45

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,86

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.093,87

0,62

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,45

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,76

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,43

0,07

-

Đất chợ

DCH

5,99

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

701,31

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,32

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,70

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.294,95

1,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.224,63

1,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.883,74

3,33

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

230,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,55

+

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,50

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,47

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,29

+

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,14

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,06

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,67

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

869,83

0,49

2.2

Đất an ninh

CAN

11,77

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,02

0,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,44

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,41

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,15

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,28

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.184,87

2,37

+

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.217,52

1,26

-

Đất thủy lợi

DTL

609,57

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,18

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,40

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,45

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,86

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.093,87

0,62

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,45

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,76

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,43

0,07

-

Đất chợ

DCH

5,99

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,50

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

701,31

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,32

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,70

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,85

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.294,95

1,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.224,63

1,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.883,74

3,33

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH

230,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,55

+

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23,50

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,47

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

45,29

+

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

42,14

-

Đất thủy lợi

DTL

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,96

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

1,06

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,67

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)