Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2282/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu nhà ở sinh thái Đồng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2282/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu nhà ở sinh thái Đồng Mai Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai, tỷ lệ 1/500.
...
8.182

2.12

Đất mặt nước

MN-12

41.367

2.13

Đất mặt nước

MN-13

8.420

2.14

Đất mặt nước

MN-14

4.563

2.15

Đất mặt nước

MN-15

144.455

2.16

Đất mặt nước

MN-16

25.410

VI

Đất đơn vị ở

551.812

240.609

43,7

683.195

1,2

3

1.682

6.728

1

Đất công cộng đơn vị ở (trạm y tế, nhà văn hóa, nhà họp tổ dân phố, thương mại dịch vụ...,)

CC

39.545

11.864

30

35.592

0,9

3

1.1

Đất công cộng đơn vị ở

CC-01

6.245

1.874

30

5.622

0,9

3

1.2

Đất công cộng đơn vị ở

CC-02

Content:
8.182

2.12

Đất mặt nước

MN-12

41.367

2.13

Đất mặt nước

MN-13

8.420

2.14

Đất mặt nước

MN-14

4.563

2.15

Đất mặt nước

MN-15

144.455

2.16

Đất mặt nước

MN-16

25.410

VI

Đất đơn vị ở

551.812

240.609

43,7

683.195

1,2

3

1.682

6.728

1

Đất công cộng đơn vị ở (trạm y tế, nhà văn hóa, nhà họp tổ dân phố, thương mại dịch vụ...,)

CC

39.545

11.864

30

35.592

0,9

3

1.1

Đất công cộng đơn vị ở

CC-01

6.245

1.874

30

5.622

0,9

3

1.2

Đất công cộng đơn vị ở

CC-02