Document: Điều 3 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2014", "sign_number": "20/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 20/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1
- Tuyến có cự ly từ 100Km trở xuống: 2.000 đồng/ghế/chuyến.
- Tuyến có cự ly trên 100Km: 2.500 đồng/ghế/chuyến.
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 2 đến loại 6
- Bến loại 2 được tính bằng 95% bến xe loại 1 = 1.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.400 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 3 được tính bằng 90% bến xe loại 1 = 1.800 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.200 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 4 được tính bằng 85% bến xe loại 1 = 1.700 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 5 được tính bằng 80% bến xe loại 1 = 1.600 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.000 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 6 được tính bằng 75% bến xe loại 1 = 1.500 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 1.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
2. Đối với vận tải hành khách theo tuyến xe buýt: Áp dụng chung cho xe ra, vào bến từ loại 1 đến loại 6:
a) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế từ 50 ghế trở xuống (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 10.000 đồng/chuyến xe.
b) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế trên 50 ghế (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 12.000 đồng/chuyến xe.

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1
- Tuyến có cự ly từ 100Km trở xuống: 2.000 đồng/ghế/chuyến.
- Tuyến có cự ly trên 100Km: 2.500 đồng/ghế/chuyến.
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 2 đến loại 6
- Bến loại 2 được tính bằng 95% bến xe loại 1 = 1.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.400 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 3 được tính bằng 90% bến xe loại 1 = 1.800 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.200 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 4 được tính bằng 85% bến xe loại 1 = 1.700 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.100 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 5 được tính bằng 80% bến xe loại 1 = 1.600 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 2.000 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
- Bến loại 6 được tính bằng 75% bến xe loại 1 = 1.500 đồng/ghế/chuyến cho cự ly từ 100Km trở xuống và 1.900 đồng/ghế/chuyến cho cự ly trên 100Km.
2. Đối với vận tải hành khách theo tuyến xe buýt: Áp dụng chung cho xe ra, vào bến từ loại 1 đến loại 6:
a) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế từ 50 ghế trở xuống (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 10.000 đồng/chuyến xe.
b) Đối với xe buýt có số ghế thiết kế trên 50 ghế (tổng số ghế ngồi và chỗ đứng): 12.000 đồng/chuyến xe.