Document: Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND định lượng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục thường xuyên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/10/2013", "sign_number": "31/2013/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Hạo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 31/2013/QĐ-UBND định lượng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục thường xuyên Bến Tre

Điều 3. Quy định về định lượng
1. Học lực:
...
b) Theo chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông:
- Tỷ lệ học viên xếp loại khá, giỏi từ 10% trở lên;
- Tỷ lệ học viên xếp loại trung bình từ 45% trở lên;
- Tỷ lệ học viên xếp loại kém không quá 10%.

Content:
Theo chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông:
- Tỷ lệ học viên xếp loại khá, giỏi từ 10% trở lên;
- Tỷ lệ học viên xếp loại trung bình từ 45% trở lên;
- Tỷ lệ học viên xếp loại kém không quá 10%.