Document: Điều 13 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1991 64-LTC/HĐNN8

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/1991", "sign_number": "64-LTC/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/1991", "sign_number": "64-LTC/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/1991", "sign_number": "64-LTC/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/1991", "sign_number": "64-LTC/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/1991", "sign_number": "64-LTC/HĐNN8", "signer": "Lê Quang Đạo", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 13 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1991 64-LTC/HĐNN8 có nội dung như sau:

Điều 13. Hàng hóa được miễn thuế, xét miễn thuế, xét giảm thuế quy định tại các điều 10, 11, và 12 của Luật này, nhưng sau đó lý do miễn, giảm có thay đổi, thì phải thu đủ thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Hội đồng Bộ trưởng quy định thẩm quyền, thủ tục miễn thuế, xét miễn thuế, ………… điều 10, 11, 12 và 13 của Luật này.

Content:
Điều 13. Hàng hóa được miễn thuế, xét miễn thuế, xét giảm thuế quy định tại các điều 10, 11, và 12 của Luật này, nhưng sau đó lý do miễn, giảm có thay đổi, thì phải thu đủ thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Hội đồng Bộ trưởng quy định thẩm quyền, thủ tục miễn thuế, xét miễn thuế, ………… điều 10, 11, 12 và 13 của Luật này.