Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "51/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 51/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

510,61

510,61

510,61

510,61

510,61

510,61

1

Đất nông nghiệp

335,15

332,72

329,58

306,14

260,50

251,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

292,40

289,97

287,64

265,19

221,85

215,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

292,40

289,79

287,46

265,19

221,85

215,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,70

0,70

0,70

0,70

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,12

14,12

14,11

13,48

13,18

12,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27,89

27,89

27,09

26,77

24,77

22,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,04

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

174,03

176,46

179,90

203,34

248,98

258,14

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

510,61

510,61

510,61

510,61

510,61

510,61

1

Đất nông nghiệp

335,15

332,72

329,58

306,14

260,50

251,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

292,40

289,97

287,64

265,19

221,85

215,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

292,40

289,79

287,46

265,19

221,85

215,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,70

0,70

0,70

0,70

0,70

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,12

14,12

14,11

13,48

13,18

12,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

27,89

27,89

27,09

26,77

24,77

22,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,04

0,04

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

174,03

176,46

179,90

203,34

248,98

258,14

Trong đó: