Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3911/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1 500 Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3911/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1 500 Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 công trình Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích quy hoạch xây dựng là 123.861m2, cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

Stt

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tầng cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng công trình

40.318,0

32,55

1

Nhà xưởng số 01

23.623,0

1

2

Nhà xưởng số 02

6.534,0

1

3

Nhà xưởng số 03

2.954,0

1

4

Nhà bảo vệ

14,0

1

5

Trạm điện

12,54

1

6

Nhà xe

320,0

1

7

Trạm cân (02 trạm)

160,82

1

8

Phòng điện trạm bơm

21,25

1

9

Nhà vệ sinh số 1 (4 hạng mục)

258,0

1

10

Nhà điện

180,0

1

11

Nhà ăn

391,0

1

12

Nhà Văn phòng

315,0

2

13

Nhà thí nghiệm

360,0

1

14

Nhà cơ khí

480,0

1

15

Bể nước - Cooling tower

99,40

1

16

Bể nước công nghiệp

99,45

1

17

Bể nước phòng cháy chữa cháy

96,0

1

18

Trạm nước Đề mi

96,0

1

19

Nhà vệ sinh số 2

64,5

1

20

Nhà vệ sinh số 3

64,5

1

21

Nhà tái sinh axit

900,0

1

22

Nhà kho hóa chất

288,0

1

23

Trạm LPG, CNG

924,0

1

24

Trạm xử lý nước thải

592,55

1

25

Trạm NH3

120,0

1

26

Lò hơi

270,0

1

27

Nhà rác thải

84,0

1

28

Lò Biomass

936,0

1

29

Phòng Y tế

60,0

1

II

Sân bãi, đường giao thông nội bộ

34.794,0

28,09

30

Bãi phế liệu

1.400,0

31

Bãi chứa nguyên liệu

8.904,0

32

Đường nội bộ

24.490,0

III

Cây xanh, thảm cỏ

48.749,0

39,36

Tổng cộng

123.861,0

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích quy hoạch xây dựng là 123.861m2, cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

Stt

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tầng cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng công trình

40.318,0

32,55

1

Nhà xưởng số 01

23.623,0

1

2

Nhà xưởng số 02

6.534,0

1

3

Nhà xưởng số 03

2.954,0

1

4

Nhà bảo vệ

14,0

1

5

Trạm điện

12,54

1

6

Nhà xe

320,0

1

7

Trạm cân (02 trạm)

160,82

1

8

Phòng điện trạm bơm

21,25

1

9

Nhà vệ sinh số 1 (4 hạng mục)

258,0

1

10

Nhà điện

180,0

1

11

Nhà ăn

391,0

1

12

Nhà Văn phòng

315,0

2

13

Nhà thí nghiệm

360,0

1

14

Nhà cơ khí

480,0

1

15

Bể nước - Cooling tower

99,40

1

16

Bể nước công nghiệp

99,45

1

17

Bể nước phòng cháy chữa cháy

96,0

1

18

Trạm nước Đề mi

96,0

1

19

Nhà vệ sinh số 2

64,5

1

20

Nhà vệ sinh số 3

64,5

1

21

Nhà tái sinh axit

900,0

1

22

Nhà kho hóa chất

288,0

1

23

Trạm LPG, CNG

924,0

1

24

Trạm xử lý nước thải

592,55

1

25

Trạm NH3

120,0

1

26

Lò hơi

270,0

1

27

Nhà rác thải

84,0

1

28

Lò Biomass

936,0

1

29

Phòng Y tế

60,0

1

II

Sân bãi, đường giao thông nội bộ

34.794,0

28,09

30

Bãi phế liệu

1.400,0

31

Bãi chứa nguyên liệu

8.904,0

32

Đường nội bộ

24.490,0

III

Cây xanh, thảm cỏ

48.749,0

39,36

Tổng cộng

123.861,0

100,0