Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500, do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập và hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết có diện tích đất 1.357.650 m2 với các chức năng sử dụng đất như sau:
a. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp): (ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4) Bố trí ở trung tâm khu đô thị là các công trình hỗn hợp nhằm đảm bảo phục vụ cho cả khu đô thị. Ngoài ra được bố trí ở trung tâm của 03 đơn vị ở. Diện tích đất xây dựng công trình công cộng khu ở khoảng 70,504 m2.
b. Đất cây xanh, thể dục thể thao: (ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5) Các ô đất công viên cây xanh, thể dục thể thao được bố trí xen kẽ trong các đơn vị ở. Đất cây xanh được bố trí thành hệ thống tạo nên sự liên hoàn giữa các chức năng khác nhau của đơn vị ở đồng thời các dải cây xanh nối các khu đô thị mới với nhau. Diện tích đất cây xanh, thể dục thể dục thể thao khoảng113.721m2.
c. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3): Trong khu vực quy hoạch bố trí 01 trường phổ thông trung học ở trung tâm các đơn vị ở đảm bảo khả năng phục vụ tốt nhất cho khu đô thị và khu vực lân cận. Tổng diện tích trường học khoảng 12.685 m2.
d. Đất công cộng đơn vị ở: (ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1): Đất công cộng đơn vị ở gồm đất nhà trẻ, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, mẫu giáo, trạm y tế, đồn công an…) được phân bố cho từng đơn vị ở, đáp ứng kịp thời nhu cầu và đảm bảo an toàn sức khoẻ cho mọi người dân đồng thời tạo nên các trung tâm nhà trẻ cho trẻ vui chơi. Tổng diện tích đất công cộng đơn vị ở khoảng 63.851m2.
e. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX): Đất ở trong khu đô thị bao gồm nhà cao tầng và nhà thấp tầng, đất dãn dân, đất làng xóm với tổng diện tích: 506.309m2.
Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5): Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí tiếp giáp với các thôn xóm và ven hồ liên kết với khu cây xanh trung tâm và cây xanh hồ Định Công. Tổng diện tích xây dựng nhà thấp tầng: 64.405m2.
Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3) được bố trí bám dọc theo các trục đường lớn tận dụng lợi thế mặt đường, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích đất xây dựng nhà cao tầng: 104.458 m2.
Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3) phục vụ nhu cầu dãn dân và di dân giải phóng mặt bằng của khu vực. Tổng diện tích đất dãn dân: 43.125 m2.
Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang: (ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6) là khu làng xóm hiện có, khi thực hiện dự án được tiến hành cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch. Tổng diện tích đất làng xóm: 294.321 m2.
g) Đất xây dựng bãi đỗ xe: (ký hiệu: ĐX-1.1, ĐX-1.2, ĐX-2.1, ĐX-3.1) Các bãi đỗ xe được bố trí ở vị trí thuận tiện giao thông, đồng thời kết hợp bãi đỗ xe trong khu vực cây xanh để tăng hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích bãi đỗ xe: 23.199 m2.
h) Đất công trình văn hoá: (ký hiệu: VH-2.1, VH-2.2, VH-2.3, VH-2.4, VH-2.5) gồm chùa, đền và đài tưởng niệm Bác Hồ với tổng diện tích 16.515 m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chỉ tiêu các loại đất quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ(%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.357.650

100,00

1

Đất Di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo

16.515

1,22

2

Đất quốc phòng

41.458

3,05

3

Hồ điều hoà, hồ sen

198.174

14,60

4

Sông Lừ (Dự án riêng)

39.358

2,90

5

Đất xây dựng trạm cấp nước sạch (Dự án riêng)

3.578

0,26

6

Đất khu ở

1.058.567

77,97

100,00

6.1

Đất công cộng khu ở (đất xây dựng công trình hỗn hợp)

70.504

6,66

6.2

Đất giao thông

233.796

22,09

- Đất đường giao thông Thành phố

25.970

- Đất đường giao thông khu ở

175.987

- Đất đường ven sông Lừ có mặt cắt ngang ³ 13,5m (dự án riêng)

8.640

- Bãi đỗ xe

23.199

6.3

Đất cây xanh, TDTT

113.721

10,74

6.4

Đất trường Phổ thông trung học (PTTH)

12.685

1,20

6.5

Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

59,31

(Đất công cộng đơn vị ở bao gồm: Đất xây dựng trường học, nhà trẻ – mẫu giáo, trạm y tế, Công an phường…)
Các chỉ tiêu cụ thể quy định cho từng ô đất được thống kê trong bảng sau:
BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng ô đất

DT đất (m2)

DT đất XD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

Diện tích sàn(m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Chỉ tiêu đạt được (m2/ng)

Số người (người)

Số học sinh (HS)

I. Đất công cộng khu ở
(công trình hỗn hợp)

70.504

28.202

40

5,40

152.360

2,16

1

HH-1.2

Công trình hỗn hợp

7.490

2.996

40

5

14.980

2,00

2

HH-1.1

Công trình hỗn hợp

8.537

3.415

40

5

17.074

2,00

3

HH-2.1

Công trình hỗn hợp

14.190

5.676

40

7

39.732

2,80

4

HH-2.2

Công trình hỗn hợp

8.138

3.255

40

5

16.276

2,00

5

HH-3.1

Công trình hỗn hợp

7.610

3044

40

5

15.220

2,00

6

HH-3.2

Công trình hỗn hợp (có bố trí ô đất trạm xăng riêng)

9.513

3805,2

40

5

19.026

2,00

7

HH-3.3

Công trình hỗn hợp

10.944

4377,6

40

5

21.888

2,00

8

HH-3.4

Công trình hỗn hợp

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết có diện tích đất 1.357.650 m2 với các chức năng sử dụng đất như sau:
a. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp): (ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4) Bố trí ở trung tâm khu đô thị là các công trình hỗn hợp nhằm đảm bảo phục vụ cho cả khu đô thị. Ngoài ra được bố trí ở trung tâm của 03 đơn vị ở. Diện tích đất xây dựng công trình công cộng khu ở khoảng 70,504 m2.
b. Đất cây xanh, thể dục thể thao: (ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5) Các ô đất công viên cây xanh, thể dục thể thao được bố trí xen kẽ trong các đơn vị ở. Đất cây xanh được bố trí thành hệ thống tạo nên sự liên hoàn giữa các chức năng khác nhau của đơn vị ở đồng thời các dải cây xanh nối các khu đô thị mới với nhau. Diện tích đất cây xanh, thể dục thể dục thể thao khoảng113.721m2.
c. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3): Trong khu vực quy hoạch bố trí 01 trường phổ thông trung học ở trung tâm các đơn vị ở đảm bảo khả năng phục vụ tốt nhất cho khu đô thị và khu vực lân cận. Tổng diện tích trường học khoảng 12.685 m2.
d. Đất công cộng đơn vị ở: (ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1): Đất công cộng đơn vị ở gồm đất nhà trẻ, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, mẫu giáo, trạm y tế, đồn công an…) được phân bố cho từng đơn vị ở, đáp ứng kịp thời nhu cầu và đảm bảo an toàn sức khoẻ cho mọi người dân đồng thời tạo nên các trung tâm nhà trẻ cho trẻ vui chơi. Tổng diện tích đất công cộng đơn vị ở khoảng 63.851m2.
e. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX): Đất ở trong khu đô thị bao gồm nhà cao tầng và nhà thấp tầng, đất dãn dân, đất làng xóm với tổng diện tích: 506.309m2.
Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5): Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí tiếp giáp với các thôn xóm và ven hồ liên kết với khu cây xanh trung tâm và cây xanh hồ Định Công. Tổng diện tích xây dựng nhà thấp tầng: 64.405m2.
Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3) được bố trí bám dọc theo các trục đường lớn tận dụng lợi thế mặt đường, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích đất xây dựng nhà cao tầng: 104.458 m2.
Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3) phục vụ nhu cầu dãn dân và di dân giải phóng mặt bằng của khu vực. Tổng diện tích đất dãn dân: 43.125 m2.
Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang: (ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6) là khu làng xóm hiện có, khi thực hiện dự án được tiến hành cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch. Tổng diện tích đất làng xóm: 294.321 m2.
g) Đất xây dựng bãi đỗ xe: (ký hiệu: ĐX-1.1, ĐX-1.2, ĐX-2.1, ĐX-3.1) Các bãi đỗ xe được bố trí ở vị trí thuận tiện giao thông, đồng thời kết hợp bãi đỗ xe trong khu vực cây xanh để tăng hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích bãi đỗ xe: 23.199 m2.
h) Đất công trình văn hoá: (ký hiệu: VH-2.1, VH-2.2, VH-2.3, VH-2.4, VH-2.5) gồm chùa, đền và đài tưởng niệm Bác Hồ với tổng diện tích 16.515 m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chỉ tiêu các loại đất quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ(%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.357.650

100,00

1

Đất Di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo

16.515

1,22

2

Đất quốc phòng

41.458

3,05

3

Hồ điều hoà, hồ sen

198.174

14,60

4

Sông Lừ (Dự án riêng)

39.358

2,90

5

Đất xây dựng trạm cấp nước sạch (Dự án riêng)

3.578

0,26

6

Đất khu ở

1.058.567

77,97

100,00

6.1

Đất công cộng khu ở (đất xây dựng công trình hỗn hợp)

70.504

6,66

6.2

Đất giao thông

233.796

22,09

- Đất đường giao thông Thành phố

25.970

- Đất đường giao thông khu ở

175.987

- Đất đường ven sông Lừ có mặt cắt ngang ³ 13,5m (dự án riêng)

8.640

- Bãi đỗ xe

23.199

6.3

Đất cây xanh, TDTT

113.721

10,74

6.4

Đất trường Phổ thông trung học (PTTH)

12.685

1,20

6.5

Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

59,31

(Đất công cộng đơn vị ở bao gồm: Đất xây dựng trường học, nhà trẻ – mẫu giáo, trạm y tế, Công an phường…)
Các chỉ tiêu cụ thể quy định cho từng ô đất được thống kê trong bảng sau:
BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng ô đất

DT đất (m2)

DT đất XD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

Diện tích sàn(m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Chỉ tiêu đạt được (m2/ng)

Số người (người)

Số học sinh (HS)

I. Đất công cộng khu ở
(công trình hỗn hợp)

70.504

28.202

40

5,40

152.360

2,16

1

HH-1.2

Công trình hỗn hợp

7.490

2.996

40

5

14.980

2,00

2

HH-1.1

Công trình hỗn hợp

8.537

3.415

40

5

17.074

2,00

3

HH-2.1

Công trình hỗn hợp

14.190

5.676

40

7

39.732

2,80

4

HH-2.2

Công trình hỗn hợp

8.138

3.255

40

5

16.276

2,00

5

HH-3.1

Công trình hỗn hợp

7.610

3044

40

5

15.220

2,00

6

HH-3.2

Công trình hỗn hợp (có bố trí ô đất trạm xăng riêng)

9.513

3805,2

40

5

19.026

2,00

7

HH-3.3

Công trình hỗn hợp

10.944

4377,6

40

5

21.888

2,00

8

HH-3.4

Công trình hỗn hợp