Document: Điều 1 Quyết định 53/2009/QĐ-UBND  bổ sung bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu xe đã qua sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "53/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "53/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "53/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "53/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "53/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 53/2009/QĐ-UBND  bổ sung bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu xe đã qua sử dụng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí Trước bạ, truy thu Thuế Giá trị gia tăng, Thuế Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

Số TT

TÊN LOẠI XE

Dung tích

Xuất xứ

Giá xe mới (VNĐ)

1

LX 125

Công ty TNHH Piaggio Việt Nam

92.198.000

2

LX 150

91.405.000

3

LXV 125

106.438.000

4

GTS 125

118.897.000

5

GTS Super 125i.e.

122.457.000

6

GTS Super 300

138.974.000

7

X7 MY 2009

115.337.000

8

Liberty 125

81.519.000

9

Liberty 125 MY 2009

81.519.000

10

ZIP 100

31.682.000

11

FLY 125

47.701.000

12

MAX III PLUS

Loại xe 100

Công ty Cổ phần Phương Đông

7.250.000

13

HUNDACPI

Loại xe 100

6.950.000

14

HUNDACPI

Loại xe 110

6.820.000

15

HONSHA

Loại xe 100

6.950.000

16

HONSHA

Loại xe 110

6.950.000

17

MAX III PLUS

Loại xe 50

7.250.000

18

SCR

Loại xe 110

7.650.000

19

MAXWEL

Loại xe 50

7.250.000

20

MAXWEL

Loại xe 100

7.250.000

21

YAMAI-TAX

Loại xe 100

6.950.000

22

YAMAI-TAX

Loại xe 110

6.950.000

23

ORIENTAL,WAIT, SADOKA, HANDLE, DAEMOT, JAMOTO, LENOVA, NOMUZA, NEOMOTO, SYMAX, FUNEOMOTO, YAMOTO

Loại xe 100, 110

6.950.000

Content:
Điều 1. Bổ sung phụ lục Bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định giá tối thiểu để tính lệ phí Trước bạ, truy thu Thuế Giá trị gia tăng, Thuế Thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh các loại xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe hai bánh gắn máy như sau:

Số TT

TÊN LOẠI XE

Dung tích

Xuất xứ

Giá xe mới (VNĐ)

1

LX 125

Công ty TNHH Piaggio Việt Nam

92.198.000

2

LX 150

91.405.000

3

LXV 125

106.438.000

4

GTS 125

118.897.000

5

GTS Super 125i.e.

122.457.000

6

GTS Super 300

138.974.000

7

X7 MY 2009

115.337.000

8

Liberty 125

81.519.000

9

Liberty 125 MY 2009

81.519.000

10

ZIP 100

31.682.000

11

FLY 125

47.701.000

12

MAX III PLUS

Loại xe 100

Công ty Cổ phần Phương Đông

7.250.000

13

HUNDACPI

Loại xe 100

6.950.000

14

HUNDACPI

Loại xe 110

6.820.000

15

HONSHA

Loại xe 100

6.950.000

16

HONSHA

Loại xe 110

6.950.000

17

MAX III PLUS

Loại xe 50

7.250.000

18

SCR

Loại xe 110

7.650.000

19

MAXWEL

Loại xe 50

7.250.000

20

MAXWEL

Loại xe 100

7.250.000

21

YAMAI-TAX

Loại xe 100

6.950.000

22

YAMAI-TAX

Loại xe 110

6.950.000

23

ORIENTAL,WAIT, SADOKA, HANDLE, DAEMOT, JAMOTO, LENOVA, NOMUZA, NEOMOTO, SYMAX, FUNEOMOTO, YAMOTO

Loại xe 100, 110

6.950.000