Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4795/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phước Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4795/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4795/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phước Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.200

150

60

1

5

3,0

I.7

11.300

240

50

1

5

2,5

I.8

14.100

300

60

1

5

3,0

I.9

33.900

720

40

1

5

2,0

I.10

24.700

520

40

1

5

2,0

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

I.11 ÷ I.22

198.100

2.800

I.11

17.800

250

40

1

3

1,2

I.12

18.000

260

40

1

3

1,2

I.13

20.400

290

40

1

3

1,2

I.14

32.200

450

35

1

3

1,1

I.15

20.000

280

40

1

3

1,2

I.16

13.300

190

45

1

3

1,35

I.17

Content:
7.200

150

60

1

5

3,0

I.7

11.300

240

50

1

5

2,5

I.8

14.100

300

60

1

5

3,0

I.9

33.900

720

40

1

5

2,0

I.10

24.700

520

40

1

5

2,0

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

I.11 ÷ I.22

198.100

2.800

I.11

17.800

250

40

1

3

1,2

I.12

18.000

260

40

1

3

1,2

I.13

20.400

290

40

1

3

1,2

I.14

32.200

450

35

1

3

1,1

I.15

20.000

280

40

1

3

1,2

I.16

13.300

190

45

1

3

1,35

I.17