Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Huyện Cần Giờ", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "19/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 19/2008/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới trường học ngành giáo dục và đào tạo huyện Cần Giờ đến năm 2020 với các nội dung chính sau đây:
...
6.930

19.050

30.570

462

1.270

2.038

0

1

1

10

28

45

Tổng cộng

51.795

129.420

198.120

3.453

8.628

13.208

3

10

14

100

248

381

- Xã Long Hòa:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

17.880

49.680

77.130

1.192

3.312

5.142

2

7

10

48

132

206

Tiểu học

18.015

57.720

88.830

1.201

3.848

5.922

1

4

6

34

110

169

THCS

16.215

54.210

83.190

1.081

3.614

5.546

1

2

3

24

80

123

THPT

8.535

27.915

46.035

569

1.861

3.069

1

1

2

13

41

68

Tổng cộng

60.645

189.525

295.185

4.043

12.635

19.679

5

14

21

119

363

566

- Xã Lý Nhơn:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

5.085

16.680

24.555

339

1.112

1.637

1

2

3

14

44

65

Tiểu học

11.970

19.380

27.780

798

1.292

1.852

1

1

2

23

37

53

THCS

10.590

18.195

25.845

706

1.213

1.723

0

1

1

16

27

38

THPT

4.860

9.375

13.635

324

625

909

0

0

0

7

14

20

Tổng cộng

32.505

63.630

91.815

2.167

4.242

6.121

2

4

6

60

122

176

- Xã An Thới Đông:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

9.630

29.070

44.310

642

1.938

2.954

1

4

6

26

78

118

Tiểu học

24.960

33.780

50.730

1.664

2.252

3.382

2

2

3

48

64

97

THCS

23.370

31.725

47.400

1.558

2.115

3.160

1

1

2

35

47

70

THPT

12.405

16.335

25.815

827

1.089

1.721

0

1

1

18

24

38

Tổng cộng

70.365

110.910

168.255

4.691

Content:
6.930

19.050

30.570

462

1.270

2.038

0

1

1

10

28

45

Tổng cộng

51.795

129.420

198.120

3.453

8.628

13.208

3

10

14

100

248

381

- Xã Long Hòa:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

17.880

49.680

77.130

1.192

3.312

5.142

2

7

10

48

132

206

Tiểu học

18.015

57.720

88.830

1.201

3.848

5.922

1

4

6

34

110

169

THCS

16.215

54.210

83.190

1.081

3.614

5.546

1

2

3

24

80

123

THPT

8.535

27.915

46.035

569

1.861

3.069

1

1

2

13

41

68

Tổng cộng

60.645

189.525

295.185

4.043

12.635

19.679

5

14

21

119

363

566

- Xã Lý Nhơn:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

5.085

16.680

24.555

339

1.112

1.637

1

2

3

14

44

65

Tiểu học

11.970

19.380

27.780

798

1.292

1.852

1

1

2

23

37

53

THCS

10.590

18.195

25.845

706

1.213

1.723

0

1

1

16

27

38

THPT

4.860

9.375

13.635

324

625

909

0

0

0

7

14

20

Tổng cộng

32.505

63.630

91.815

2.167

4.242

6.121

2

4

6

60

122

176

- Xã An Thới Đông:

Cấp học

Diện tích đất

Số học sinh

Số cơ sở

Số phòng học

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

2010

2015

2020

Mầm non

9.630

29.070

44.310

642

1.938

2.954

1

4

6

26

78

118

Tiểu học

24.960

33.780

50.730

1.664

2.252

3.382

2

2

3

48

64

97

THCS

23.370

31.725

47.400

1.558

2.115

3.160

1

1

2

35

47

70

THPT

12.405

16.335

25.815

827

1.089

1.721

0

1

1

18

24

38

Tổng cộng

70.365

110.910

168.255

4.691