Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 152/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Trung tâm Lưu ký chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 152/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Trung tâm Lưu ký chứng khoán

Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
...
3. Không dùng một số Tài khoản kế toán
3.1. Không dùng các Tài khoản trong Bảng cân đối kế toán sau:
- Tài khoản 121 - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
- Tài khoản 129 - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn;
- Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường;
- Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang;
- Tài khoản 155 - Thành phẩm;
- Tài khoản 156 - Hàng hoá;
- Tài khoản 157 - Hàng hoá gửi bán;
- Tài khoản 158 - Hàng hoá kho bảo thuế;
- Tài khoản 159 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
- Tài khoản 171 - Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ;
- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả;
- Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng;
- Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành;
- Tài khoản 417 - Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp;
- Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ;
- Tài khoản 441 - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản;
- Tài khoản 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ;
- Tài khoản 521- Chiết khấu thương mại;
- Tài khoản 531 - Hàng bán bị trả lại;
- Tài khoản 611 - Mua hàng;
- Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp;
- Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp;
- Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công;
- Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung;
- Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán;
- Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng.
3.2. Không dùng các Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán sau:
- Tài khoản 003 - Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược.
Danh mục Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng cho Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam như sau (Xem phụ lục 01).

Content:
Không dùng một số Tài khoản kế toán
3.1. Không dùng các Tài khoản trong Bảng cân đối kế toán sau:
- Tài khoản 121 - Đầu tư chứng khoán ngắn hạn;
- Tài khoản 129 - Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn;
- Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường;
- Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang;
- Tài khoản 155 - Thành phẩm;
- Tài khoản 156 - Hàng hoá;
- Tài khoản 157 - Hàng hoá gửi bán;
- Tài khoản 158 - Hàng hoá kho bảo thuế;
- Tài khoản 159 - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
- Tài khoản 171 - Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ;
- Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư;
- Tài khoản 315 - Nợ dài hạn đến hạn trả;
- Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng;
- Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành;
- Tài khoản 417 - Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp;
- Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ;
- Tài khoản 441 - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản;
- Tài khoản 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ;
- Tài khoản 521- Chiết khấu thương mại;
- Tài khoản 531 - Hàng bán bị trả lại;
- Tài khoản 611 - Mua hàng;
- Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp;
- Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp;
- Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công;
- Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung;
- Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán;
- Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng.
3.2. Không dùng các Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán sau:
- Tài khoản 003 - Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược.
Danh mục Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng cho Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam như sau (Xem phụ lục 01).