Document: Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 giá bình quân nông sản Phú Thọ Quý III

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "1745/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2013 giá bình quân nông sản Phú Thọ Quý III có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành và công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý III năm 2013 làm căn cứ để các đơn vị, tổ chức có liên quan lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:
1. Phân vùng:
Vùng 1: Thành phố Việt Trì.
Vùng 2: Các huyện Lâm Thao, Phù Ninh và thị xã Phú Thọ.
Vùng 3: Các huyện còn lại.
2. Mức giá bình quân:

STT

Diễn giải

ĐVT

Giá tại Vùng 1

Giá tại Vùng 2

Giá tại Vùng 3

1

Thóc tẻ

đ/kg

6.800

6.800

6.500

2

Gạo tẻ

đ/kg

10.000

10.000

9.000

3

Ngô khô

đ/kg

6.500

6.500

6.000

4

Sắn tươi

đ/kg

2.500

2.500

2.300

5

Khoai lang tươi

đ/kg

6.500

6.500

6.200

6

Đỗ xanh

đ/kg

40.000

38.000

35.000

7

Đỗ tương

đ/kg

21.000

21.000

20.000

8

Lạc vỏ khô

đ/kg

22.000

22.000

21.000

9

Lạc hạt (khô)

đ/kg

45.000

45.000

42.000

10

Cá các loại

đ/kg

38.000

38.000

37.500

11

Tôm đồng (loại to)

đ/kg

140.000

135.000

125.000

12

Ba ba

đ/kg

370.000

360.000

340.000

Content:
Điều 1. Ban hành và công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý III năm 2013 làm căn cứ để các đơn vị, tổ chức có liên quan lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:
1. Phân vùng:
Vùng 1: Thành phố Việt Trì.
Vùng 2: Các huyện Lâm Thao, Phù Ninh và thị xã Phú Thọ.
Vùng 3: Các huyện còn lại.
2. Mức giá bình quân:

STT

Diễn giải

ĐVT

Giá tại Vùng 1

Giá tại Vùng 2

Giá tại Vùng 3

1

Thóc tẻ

đ/kg

6.800

6.800

6.500

2

Gạo tẻ

đ/kg

10.000

10.000

9.000

3

Ngô khô

đ/kg

6.500

6.500

6.000

4

Sắn tươi

đ/kg

2.500

2.500

2.300

5

Khoai lang tươi

đ/kg

6.500

6.500

6.200

6

Đỗ xanh

đ/kg

40.000

38.000

35.000

7

Đỗ tương

đ/kg

21.000

21.000

20.000

8

Lạc vỏ khô

đ/kg

22.000

22.000

21.000

9

Lạc hạt (khô)

đ/kg

45.000

45.000

42.000

10

Cá các loại

đ/kg

38.000

38.000

37.500

11

Tôm đồng (loại to)

đ/kg

140.000

135.000

125.000

12

Ba ba

đ/kg

370.000

360.000

340.000