Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1056/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1056/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1056/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1056/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1056/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/08/2007", "sign_number": "1056/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1056/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Dung Quất, tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy mô dân số và đất đai
a) Quy mô dân số: tổng dân số đến năm 2015 khoảng 115.000 - 120.000 người, đến năm 2020 khoảng 165.000 - 190.000 người; trong đó dân số đô thị đến năm 2015 khoảng 43.000 - 52.000 người, đến năm 2020 khoảng 130.000 - 160.000 người.
b) Quy mô đất đai:
Tổng diện tích Khu kinh tế: 10.300 ha, bao gồm:
- Khu bảo thuế (khoảng 362 ha) gồm hai khu: phía Đông sông Trà Bồng (142 ha) và phía Tây sông Trà Bồng (220 ha);
- Khu thuế quan (khoảng 9.938 ha);
- Đất công nghiệp (khoảng 2.574 ha);
- Đất các khu du lịch (khoảng 677 ha);
- Đất xây dựng các khu tái định cư, khu đô thị và dân cư nông thôn (khoảng 532 ha);
- Đất trung tâm công cộng (khoảng 160 ha);

- Đất kho tàng tập trung (khoảng 95 ha);
- Đất dự trữ phát triển (khoảng 275 ha);
- Đất giao thông và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (khoảng 640 ha);
- Mặt nước, cây xanh sinh thái và các loại đất khác (khoảng 3.146 ha).

Content:
Quy mô dân số và đất đai
a) Quy mô dân số: tổng dân số đến năm 2015 khoảng 115.000 - 120.000 người, đến năm 2020 khoảng 165.000 - 190.000 người; trong đó dân số đô thị đến năm 2015 khoảng 43.000 - 52.000 người, đến năm 2020 khoảng 130.000 - 160.000 người.
b) Quy mô đất đai:
Tổng diện tích Khu kinh tế: 10.300 ha, bao gồm:
- Khu bảo thuế (khoảng 362 ha) gồm hai khu: phía Đông sông Trà Bồng (142 ha) và phía Tây sông Trà Bồng (220 ha);
- Khu thuế quan (khoảng 9.938 ha);
- Đất công nghiệp (khoảng 2.574 ha);
- Đất các khu du lịch (khoảng 677 ha);
- Đất xây dựng các khu tái định cư, khu đô thị và dân cư nông thôn (khoảng 532 ha);
- Đất trung tâm công cộng (khoảng 160 ha);

- Đất kho tàng tập trung (khoảng 95 ha);
- Đất dự trữ phát triển (khoảng 275 ha);
- Đất giao thông và công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật (khoảng 640 ha);
- Mặt nước, cây xanh sinh thái và các loại đất khác (khoảng 3.146 ha).