Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ thuỷ lợi Quảng Bình 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "23/04/2019", "sign_number": "15/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ thuỷ lợi Quảng Bình 2018 2020

Điều 1. Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2018 - 2020 như sau:
...
3. Giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất không sử dụng vào mục đích trồng lúa:
3.1. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3.2. Mức giá áp dụng đối với sản xuất muối được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.

Content:
Giá dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất không sử dụng vào mục đích trồng lúa:
3.1. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ Đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3.2. Mức giá áp dụng đối với sản xuất muối được tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.