Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 2 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/06/2019", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 2 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

340,53

14,34

0,86

3,03

115,04

108,64

22,87

74,86

0,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

159,93

10,99

0,37

46,47

102,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,83

0,02

50,38

0,51

2,79

8,47

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,01

0,18

0,49

2,85

11,44

4,42

0,35

23,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,28

3,15

0,18

6,75

1,36

19,73

43,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,48

0,25

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.638,88

150,94

359,20

174,49

188,61

188,59

376,86

905,50

1.188,36

644,92

256,62

204,79

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

340,53

14,34

0,86

3,03

115,04

108,64

22,87

74,86

0,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

159,93

10,99

0,37

46,47

102,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,83

0,02

50,38

0,51

2,79

8,47

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,01

0,18

0,49

2,85

11,44

4,42

0,35

23,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,28

3,15

0,18

6,75

1,36

19,73

43,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,48

0,25

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.638,88

150,94

359,20

174,49

188,61

188,59

376,86

905,50

1.188,36

644,92

256,62

204,79