Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
5.061,1

5.566,8

5.822,7

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.253,0

2.324,7

2.365,6

2.488,0

2.515,6

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

818,0

819,3

819,3

819,3

817,7

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

592,4

745,9

779,2

792,5

782,5

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,6

116,2

116,8

119,7

121,4

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

194,6

308,8

367,7

378,8

395,3

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

232,3

237,2

241,8

251,5

255,0

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

8,4

10,4

10,8

12,2

14,1

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

91,8

91,6

91,6

91,6

91,6

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

258,4

262,1

264,3

609,3

825,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,9

33,2

33,2

33,1

33,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

290,7

412,5

440,5

450,1

454,0

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.160,7

1.159,9

1.477,7

1.477,7

1.497,4

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,9

16,9

16,9

16,9

16,9

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

517,2

398,3

306,8

157,5

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

517,2

398,3

306,8

157,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,6

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.659,8

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,7

2,4

0,2

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.533,4

165,0

228,8

386,3

377,5

375,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.475,2

147,5

221,3

368,8

368,8

368,8

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

58,2

17,4

7,6

17,4

8,7

7,0

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứtự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,7

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.659,9

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK

2,7

2,5

0,2

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

130,7

12,6

48,5

12,4

15,3

41,8

2.1

Đất ở

OTC

61,8

0,7

11,0

3,3

9,0

37,7

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,1

0,7

10,4

2,4

8,9

37,7

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7

0,6

0,9

0,1

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

52,0

5,9

34,3

4,4

5,7

1,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

1,3

0,7

0,5

0,1

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

40,7

1,4

32,1

0,6

5,1

1,4

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,2

3,8

1,6

3,8

0,4

5,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,9

1,2

0,7

0,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,7

4,8

1,8

0,1

0,5

2,4

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,3

0,7

4,5

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
5.061,1

5.566,8

5.822,7

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.253,0

2.324,7

2.365,6

2.488,0

2.515,6

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

818,0

819,3

819,3

819,3

817,7

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

3,8

3,8

3,8

3,8

3,8

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

592,4

745,9

779,2

792,5

782,5

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,6

116,2

116,8

119,7

121,4

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

194,6

308,8

367,7

378,8

395,3

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

232,3

237,2

241,8

251,5

255,0

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

8,4

10,4

10,8

12,2

14,1

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

91,8

91,6

91,6

91,6

91,6

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

258,4

262,1

264,3

609,3

825,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,9

33,2

33,2

33,1

33,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

290,7

412,5

440,5

450,1

454,0

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.160,7

1.159,9

1.477,7

1.477,7

1.497,4

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,9

16,9

16,9

16,9

16,9

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

517,2

398,3

306,8

157,5

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

517,2

398,3

306,8

157,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,6

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.659,8

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,7

2,4

0,2

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.533,4

165,0

228,8

386,3

377,5

375,8

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1.475,2

147,5

221,3

368,8

368,8

368,8

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

58,2

17,4

7,6

17,4

8,7

7,0

3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứtự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

5.702,5

938,9

1.719,4

995,8

854,2

1.194,2

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.630,2

934,4

1.668,0

995,1

844,9

1.187,7

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.282,6

580,1

1.260,6

876,7

568,3

996,9

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.659,9

422,2

1.135,2

734,8

390,6

977,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.347,6

354,3

407,4

118,4

276,6

190,8

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

50,5

0,5

50,0

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,5

0,5

50,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,1

1,5

1,4

0,7

9,0

6,5

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK

2,7

2,5

0,2

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

130,7

12,6

48,5

12,4

15,3

41,8

2.1

Đất ở

OTC

61,8

0,7

11,0

3,3

9,0

37,7

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

60,1

0,7

10,4

2,4

8,9

37,7

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,7

0,6

0,9

0,1

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

52,0

5,9

34,3

4,4

5,7

1,7

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

1,3

0,7

0,5

0,1

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

40,7

1,4

32,1

0,6

5,1

1,4

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,2

3,8

1,6

3,8

0,4

5,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,9

1,2

0,7

0,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,7

4,8

1,8

0,1

0,5

2,4

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,3

0,7

4,5

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự