Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3175/QĐ-UBND 2019 quy hoạch chi tiết Khu nhà ở xã hội Thành phố kết nối xanh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2019", "sign_number": "3175/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2019", "sign_number": "3175/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2019", "sign_number": "3175/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2019", "sign_number": "3175/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2019", "sign_number": "3175/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3175/QĐ-UBND 2019 quy hoạch chi tiết Khu nhà ở xã hội Thành phố kết nối xanh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án thí điểm Khu nhà ở xã hội Thành phố kết nối xanh - "Green Link city" với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
...
b) Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:
* Tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có diện tích khoảng 394.900m2, gồm 05 ô quy hoạch được giới hạn bởi các tuyến đường chính khu vực, đường khu vực và đường phân khu vực với các chức năng sử dụng đất chính sau:
- Đất đường giao thông TP, khu vực có diện tích khoảng 79.965m2 (chiếm 20,2%).
- Đất cây xanh thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 7.185m2 (chiếm 1,8%), gồm 06 lô đất có ký hiệu từ CXTP-01 đến CXTP-06.
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở bố trí tập trung tại 01 lô đất có ký hiệu CXĐVO-01, diện tích khoảng 28.334m2 (chiếm 7,2%).
- Đất công cộng đơn vị ở có diện tích khoảng 6.677m2 (chiếm 1,7%), gồm 01 lô đất ký hiệu CC.DVO-01.
- Đất trường mầm non bố trí tập trung tại 01 lô đất có ký hiệu MN-01, diện tích khoảng 16.079m2 (chiếm 4,01%).
- Đất trường tiểu học có diện tích khoảng 17.183m2 (chiếm 4,4%), gồm 01 lô đất ký hiệu TH-01.
- Đất Trường trung học cơ sở có diện tích khoảng 15.251m2 (chiếm 3,9%), gồm 01 lô đất ký hiệu TH-02.
- Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 198.940m2 (chiếm 50,4%), bao gồm:
+ Đất cây xanh nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 13.313m2, gồm 13 lô đất ký hiệu từ CXNO-01 đến CXNO-13.
+ Đất đường giao thông nội bộ nhóm nhà ở có diện tích khoảng 39.362m2.
+ Đất nhà ở xã hội có tổng diện tích khoảng 123.171m2 (dân số 10.544 người) gồm 10 lô đất ký hiệu từ CT-01 đến CT-10.
+ Đất nhà ở thương mại có tổng diện tích khoảng 23.094m2 (dân số 456 người), gồm:
. Đất nhà ở thương mại thấp tầng dạng biệt thự có tổng diện tích khoảng 13.686m2 gồm 03 lô đất ký hiệu từ BT-01 đến BT-03.
. Đất nhà ở thương mại thấp tầng dạng liên kế có tổng diện tích khoảng 9.408m2 gồm 04 lô đất ký hiệu từ LK-01 đến LK-04.
- Đất bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích khoảng 12.236m2 (chiếm 3,1%), gồm 02 lô đất ký hiệu BĐX-01, BĐX-02 - là các bãi đỗ xe tập trung phục vụ nhu cầu đỗ xe vãng lai. Đồng thời, các công trình trong dự án cần đảm bảo bố trí đủ chỗ đỗ xe cho bản thân công trình và phục vụ thêm cho nhu cầu đỗ xe vãng lai theo chủ trương chung của Thành phố.
- Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 3.638m2 (chiếm 0,9%), gồm 01 lô đất ký hiệu HTKT-01.
- Đất đường giao thông phân khu vực có diện tích khoảng 9.412m2 (chiếm 2,4%).
Bảng Tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất cây xanh, TDTT thành phố, khu vực

7.185

0,65

1,8

2

Đất đường giao thông TP, khu vực

79.965

7,27

20,2

3

Đất đơn vị ở

307.750

27,97

78,0

3.1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

28.334

2,57

7,2

3.2

Đất công cộng đơn vị ở

6.677

0,60

1,7

3.3

Đất trường mầm non

16.079

1,46

4,0

3.4

Đất trường học

32.434

2,95

8,3

Đất trường tiểu học

17.183

4,4

Đất trường trung học cơ sở

15.251

3,9

3.5

Đất nhóm nhà ở

198.940

18,00

50,4

Đất nhà ở xã hội

123.171

Đất nhà ở thương mại

23.094

Đất cây xanh nhóm nhà ở

13.313

Đất đường giao thông nội bộ nhóm nhà ở

39.362

3.6

Đất bãi đỗ xe

12.236

3,1

3.7

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.638

0,9

3.8

Đất đường giao thông (phân khu vực)

9.412

2,4

Tổng cộng

394.900

100,0

* Ghi chú:
- Quỹ đất dành để đầu tư xây dựng công trình kinh doanh thương mại theo quy định tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ bao gồm các ô đất xây dựng nhà ở thấp tầng dạng biệt thự và liên kế (diện tích 23.094m2) - chiếm tỷ trọng khoảng 15,7% tổng diện tích đất để xây dựng nhà ở trong phạm vi khu quy hoạch dự án thí điểm khu nhà ở xã hội tập trung (146.265m2).
Bảng thống kê chi tiết các lô đất quy hoạch

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Chỉ tiêu

Dân số

Hệ số sử dụng đất

Mật độ XD

Tầng cao

(m2)

(m2)

(lần)

(%)

(Tầng)

(người)

1

Ô quy hoạch 1

52.066

15.786

2,3

30,3

1-15

2.969

1.1

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-01

838

1.2

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-02

2.422

1.3

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-03

249

1.4

Đất nhà ở chung cư

CT-01

15.032

4.815

3,5

32

3-15

1.450

1.5

Đất nhà ở chung cư

CT-02

18.112

6.567

2,7

36

9

1.367

1.6

Đất nhà ở liền kề

LK-01

2.674

2.059

3,9

77

5

88

1.7

Đất nhà ở liền kề

LK-02

1.955

1.505

3,9

77

5

64

1.8

Đất HTKT (trạm xử lý nước thải)

HTKT-01

3.638

840

0,2

23

1

Đất đường giao thông nội bộ

7.146

2

Ô quy hoạch 2

72.880

19.812

1,0

27

1-9

752

2.1

Trường mầm non

MN-01

16.079

4.180

0,4

26

1-3

2.2

Đất cây xanh thành phố

CXTP-01

1.009

2.3

Đất cây xanh thành phố

CXTP-02

809

2.4

Đất cây xanh thành phố

CXTP-03

2.155

2.5

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-04

249

2.6

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-05

520

2.7

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-06

623

2.8

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-07

392

2.9

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-08

667

2.10

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-09

1.553

2.11

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-10

1.211

2.12

Đất công cộng đơn vị ở

CC.DVO-01

6.677

2.285

1,2

34

2-5

2.13

Đất ở biệt thự

BT-01

4.916

2.458

1,5

50

3

40

2.14

Đất ở biệt thự

BT-02

4.787

2.394

1,5

50

3

56

2.15

Đất ở biệt thự

BT-03

3.983

1.992

1,5

50

3

48

2.16

Đất ở liền kề

LK-03

2.909

2.269

3,9

78

5

96

2.17

Đất ở liền kề

LK-04

1.870

1.459

3,9

78

5

64

2.18

Đất ở chung cư

CT-03

7.353

2.775

2,6

38

9

448

Đất đường giao thông

15.118

3

Ô quy hoạch 3

88.356

14.111

1,1

16

1-15

2.368

3.1

Đất cây xanh thành phố

CXTP-04

1.011

3.2

Đất cây xanh thành phố

CXTP-05

649

3.3

Đất cây xanh đơn vị ở

CXDVO-01

28.334

1.417

0,05

5

1

3.4

Đất bãi đỗ xe

BĐX-01

3.282

3.5

Đất bãi đỗ xe

BĐX-02

8.954

3.6

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-11

1.177

3.7

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXNO-12

940

3.8

Đất ở chung cư

CT-04

7.932

3.230

3,6

41

3-15

767

3.9

Đất ở chung cư

CT-05

10.320

3.230

2,5

31

3-15

667

3.10

Đất ở chung cư

CT-06

7.463

3.117

2,7

42

3-9

467

3.11

Đất ở chung cư

CT-07

7.555

3.117

2,7

41

3-9

467

Đất đường giao thông

10.739

4

Ô quy hoạch 4

58.235

18.865

3,0

32

1-15

4.911

4.1

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-13

2.472

4.2

Đất ở chung cư

CT-08

23.728

9.474

4,5

40

3-15

2.936

4.3

Đất ở chung cư

CT-09

13.597

Content:
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500:
* Tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có diện tích khoảng 394.900m2, gồm 05 ô quy hoạch được giới hạn bởi các tuyến đường chính khu vực, đường khu vực và đường phân khu vực với các chức năng sử dụng đất chính sau:
- Đất đường giao thông TP, khu vực có diện tích khoảng 79.965m2 (chiếm 20,2%).
- Đất cây xanh thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 7.185m2 (chiếm 1,8%), gồm 06 lô đất có ký hiệu từ CXTP-01 đến CXTP-06.
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở bố trí tập trung tại 01 lô đất có ký hiệu CXĐVO-01, diện tích khoảng 28.334m2 (chiếm 7,2%).
- Đất công cộng đơn vị ở có diện tích khoảng 6.677m2 (chiếm 1,7%), gồm 01 lô đất ký hiệu CC.DVO-01.
- Đất trường mầm non bố trí tập trung tại 01 lô đất có ký hiệu MN-01, diện tích khoảng 16.079m2 (chiếm 4,01%).
- Đất trường tiểu học có diện tích khoảng 17.183m2 (chiếm 4,4%), gồm 01 lô đất ký hiệu TH-01.
- Đất Trường trung học cơ sở có diện tích khoảng 15.251m2 (chiếm 3,9%), gồm 01 lô đất ký hiệu TH-02.
- Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 198.940m2 (chiếm 50,4%), bao gồm:
+ Đất cây xanh nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 13.313m2, gồm 13 lô đất ký hiệu từ CXNO-01 đến CXNO-13.
+ Đất đường giao thông nội bộ nhóm nhà ở có diện tích khoảng 39.362m2.
+ Đất nhà ở xã hội có tổng diện tích khoảng 123.171m2 (dân số 10.544 người) gồm 10 lô đất ký hiệu từ CT-01 đến CT-10.
+ Đất nhà ở thương mại có tổng diện tích khoảng 23.094m2 (dân số 456 người), gồm:
. Đất nhà ở thương mại thấp tầng dạng biệt thự có tổng diện tích khoảng 13.686m2 gồm 03 lô đất ký hiệu từ BT-01 đến BT-03.
. Đất nhà ở thương mại thấp tầng dạng liên kế có tổng diện tích khoảng 9.408m2 gồm 04 lô đất ký hiệu từ LK-01 đến LK-04.
- Đất bãi đỗ xe tập trung có tổng diện tích khoảng 12.236m2 (chiếm 3,1%), gồm 02 lô đất ký hiệu BĐX-01, BĐX-02 - là các bãi đỗ xe tập trung phục vụ nhu cầu đỗ xe vãng lai. Đồng thời, các công trình trong dự án cần đảm bảo bố trí đủ chỗ đỗ xe cho bản thân công trình và phục vụ thêm cho nhu cầu đỗ xe vãng lai theo chủ trương chung của Thành phố.
- Đất hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 3.638m2 (chiếm 0,9%), gồm 01 lô đất ký hiệu HTKT-01.
- Đất đường giao thông phân khu vực có diện tích khoảng 9.412m2 (chiếm 2,4%).
Bảng Tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu
(m2/người)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất cây xanh, TDTT thành phố, khu vực

7.185

0,65

1,8

2

Đất đường giao thông TP, khu vực

79.965

7,27

20,2

3

Đất đơn vị ở

307.750

27,97

78,0

3.1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

28.334

2,57

7,2

3.2

Đất công cộng đơn vị ở

6.677

0,60

1,7

3.3

Đất trường mầm non

16.079

1,46

4,0

3.4

Đất trường học

32.434

2,95

8,3

Đất trường tiểu học

17.183

4,4

Đất trường trung học cơ sở

15.251

3,9

3.5

Đất nhóm nhà ở

198.940

18,00

50,4

Đất nhà ở xã hội

123.171

Đất nhà ở thương mại

23.094

Đất cây xanh nhóm nhà ở

13.313

Đất đường giao thông nội bộ nhóm nhà ở

39.362

3.6

Đất bãi đỗ xe

12.236

3,1

3.7

Đất hạ tầng kỹ thuật

3.638

0,9

3.8

Đất đường giao thông (phân khu vực)

9.412

2,4

Tổng cộng

394.900

100,0

* Ghi chú:
- Quỹ đất dành để đầu tư xây dựng công trình kinh doanh thương mại theo quy định tại Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ bao gồm các ô đất xây dựng nhà ở thấp tầng dạng biệt thự và liên kế (diện tích 23.094m2) - chiếm tỷ trọng khoảng 15,7% tổng diện tích đất để xây dựng nhà ở trong phạm vi khu quy hoạch dự án thí điểm khu nhà ở xã hội tập trung (146.265m2).
Bảng thống kê chi tiết các lô đất quy hoạch

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Chỉ tiêu

Dân số

Hệ số sử dụng đất

Mật độ XD

Tầng cao

(m2)

(m2)

(lần)

(%)

(Tầng)

(người)

1

Ô quy hoạch 1

52.066

15.786

2,3

30,3

1-15

2.969

1.1

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-01

838

1.2

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-02

2.422

1.3

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-03

249

1.4

Đất nhà ở chung cư

CT-01

15.032

4.815

3,5

32

3-15

1.450

1.5

Đất nhà ở chung cư

CT-02

18.112

6.567

2,7

36

9

1.367

1.6

Đất nhà ở liền kề

LK-01

2.674

2.059

3,9

77

5

88

1.7

Đất nhà ở liền kề

LK-02

1.955

1.505

3,9

77

5

64

1.8

Đất HTKT (trạm xử lý nước thải)

HTKT-01

3.638

840

0,2

23

1

Đất đường giao thông nội bộ

7.146

2

Ô quy hoạch 2

72.880

19.812

1,0

27

1-9

752

2.1

Trường mầm non

MN-01

16.079

4.180

0,4

26

1-3

2.2

Đất cây xanh thành phố

CXTP-01

1.009

2.3

Đất cây xanh thành phố

CXTP-02

809

2.4

Đất cây xanh thành phố

CXTP-03

2.155

2.5

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-04

249

2.6

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-05

520

2.7

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-06

623

2.8

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-07

392

2.9

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-08

667

2.10

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-09

1.553

2.11

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-10

1.211

2.12

Đất công cộng đơn vị ở

CC.DVO-01

6.677

2.285

1,2

34

2-5

2.13

Đất ở biệt thự

BT-01

4.916

2.458

1,5

50

3

40

2.14

Đất ở biệt thự

BT-02

4.787

2.394

1,5

50

3

56

2.15

Đất ở biệt thự

BT-03

3.983

1.992

1,5

50

3

48

2.16

Đất ở liền kề

LK-03

2.909

2.269

3,9

78

5

96

2.17

Đất ở liền kề

LK-04

1.870

1.459

3,9

78

5

64

2.18

Đất ở chung cư

CT-03

7.353

2.775

2,6

38

9

448

Đất đường giao thông

15.118

3

Ô quy hoạch 3

88.356

14.111

1,1

16

1-15

2.368

3.1

Đất cây xanh thành phố

CXTP-04

1.011

3.2

Đất cây xanh thành phố

CXTP-05

649

3.3

Đất cây xanh đơn vị ở

CXDVO-01

28.334

1.417

0,05

5

1

3.4

Đất bãi đỗ xe

BĐX-01

3.282

3.5

Đất bãi đỗ xe

BĐX-02

8.954

3.6

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-11

1.177

3.7

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXNO-12

940

3.8

Đất ở chung cư

CT-04

7.932

3.230

3,6

41

3-15

767

3.9

Đất ở chung cư

CT-05

10.320

3.230

2,5

31

3-15

667

3.10

Đất ở chung cư

CT-06

7.463

3.117

2,7

42

3-9

467

3.11

Đất ở chung cư

CT-07

7.555

3.117

2,7

41

3-9

467

Đất đường giao thông

10.739

4

Ô quy hoạch 4

58.235

18.865

3,0

32

1-15

4.911

4.1

Đất cây xanh nhóm nhà ở

CXN0-13

2.472

4.2

Đất ở chung cư

CT-08

23.728

9.474

4,5

40

3-15

2.936

4.3

Đất ở chung cư

CT-09

13.597