Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "1377/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1377/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Sông Cầu với các chỉ tiêu sau:
...
4.239,97

2.824,83

5,77

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH

11.153,74

22,80

11.973,80

1.056,6

13.030,40

26,63

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD

0

0

0

0

0

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX

15.372,02

31,42

17.482,16

1.472,87

18.955,03

38,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS

881,76

1,80

867,32

844,86

1,73

1.7

Đất làm muối.

LMU

184,52

0,38

170,00

50,52

220,52

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL

3.446,06

7,04

2.045,03

1.208,84

3.253,87

6,65

2

Đất phi nông nghiệp.

PNN

4.162,13

8,51

Content:
4.239,97

2.824,83

5,77

1.3

Đất rừng phòng hộ.

RPH

11.153,74

22,80

11.973,80

1.056,6

13.030,40

26,63

1.4

Đất rừng đặc dụng.

RDD

0

0

0

0

0

1.5

Đất rừng sản xuất.

RSX

15.372,02

31,42

17.482,16

1.472,87

18.955,03

38,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản.

NTS

881,76

1,80

867,32

844,86

1,73

1.7

Đất làm muối.

LMU

184,52

0,38

170,00

50,52

220,52

0,45

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại.

NKL

3.446,06

7,04

2.045,03

1.208,84

3.253,87

6,65

2

Đất phi nông nghiệp.

PNN

4.162,13

8,51