Document: Điều 2 Nghị định 46-CP chế độ sinh hoạt phí cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/06/1993", "sign_number": "46-CP", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/06/1993", "sign_number": "46-CP", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/06/1993", "sign_number": "46-CP", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/06/1993", "sign_number": "46-CP", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/06/1993", "sign_number": "46-CP", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 2 Nghị định 46-CP chế độ sinh hoạt phí cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn có nội dung như sau:

Điều 2. - Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ nói ở điều 1 trên đây như sau:
1. Bí thư Đảng uỷ xã (hoặc Bí thư chi bộ xã đối với nơi chưa có Đảng uỷ xã), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 160.000đ/tháng.
2. Phó bí thư Đảng uỷ xã (hoặc thường trực Đảng uỷ xã), Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, thư ký Hội đồng nhân dân xã, xã đội trưởng: 140.000 đồng/tháng.
3. Các chức danh còn lại: 120.000đ/tháng.

Content:
Điều 2. - Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ nói ở điều 1 trên đây như sau:
1. Bí thư Đảng uỷ xã (hoặc Bí thư chi bộ xã đối với nơi chưa có Đảng uỷ xã), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 160.000đ/tháng.
2. Phó bí thư Đảng uỷ xã (hoặc thường trực Đảng uỷ xã), Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, thư ký Hội đồng nhân dân xã, xã đội trưởng: 140.000 đồng/tháng.
3. Các chức danh còn lại: 120.000đ/tháng.