Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng nhà ga đối với cảng biển tỉnh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng nhà ga đối với cảng biển tỉnh Bình Thuận

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh
1. Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ

STT

Loại dịch vụ

Khung giá thu dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến

13,50

15,00

2

Tàu thuyền neo buộc tại phao neo

9,00

10,00

3

Nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến

13,50

15,00

4

Nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neo

9,00

10,00

5

Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo

6,75

7,50

6

Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 04 trở đi áp dụng mức:

6.1

Neo buộc tại cầu, bến

6,75

7,50

6.2

Neo buộc tại phao

4,50

5,00

Content:
Khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa:
Đơn vị tính: đồng/GT/giờ

STT

Loại dịch vụ

Khung giá thu dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1

Tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến

13,50

15,00

2

Tàu thuyền neo buộc tại phao neo

9,00

10,00

3

Nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu, bến

13,50

15,00

4

Nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm phao neo

9,00

10,00

5

Cập mạn với tàu thuyền khác ở cầu, phao neo

6,75

7,50

6

Tàu thuyền chở khách thông qua cầu, bến, phao neo từ 04 chuyến/tháng/khu vực hàng hải, từ chuyến thứ 04 trở đi áp dụng mức:

6.1

Neo buộc tại cầu, bến

6,75

7,50

6.2

Neo buộc tại phao

4,50

5,00