Document: Điều 1 Quyết định 5390/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu làng nghề hoa xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5390/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu làng nghề hoa xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu làng nghề hoa - cây kiểng - cá cảnh liên xã Trung An và Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Trung An và xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông Bắc: giáp Sông Sài Gòn.
+ Phía Tây Bắc: giáp rạch Láng The.
+ Phía Tây Nam: giáp tỉnh lộ 15.
+ Phía Nam và Đông: giáp rạch Xẻo Sình và đất nông nghiệp.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 509,04 ha. Trong đó:
+ Diện tích thuộc xã Trung An: 425 ha.
+ Diện tích thuộc xã Phú Hòa Đông: 84,04 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: Khu làng nghề nông nghiệp kỹ thuật cao; khu du lịch sinh thái; khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế vườn.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Củ Chi).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Khảo sát - Thiết kế - Tư vấn - Xây dựng AN.T.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000;
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.300 người (dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 5.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

771,21

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

198,23

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

117,46

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

144

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

145,26

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

24,23

Trong đó:

+ Đất giáo dục (xây dựng mới)

7,69

+ Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

6,92

+ Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,62

+ Đất dịch vụ công cộng khác - xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

8,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,08

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

km/km2

12,80

D

Chỉ tiêu sử dụng đất làng nghề

Đất làng nghề nuôi cá cảnh

m2/lao động

300

Đất làng nghề trồng hoa

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề thủ công truyền thống

m2/lao động

100

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

m2/lao động

800

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đối với khu ở

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

5,89

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

1000-1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

8,5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,15

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

3

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 1 khu ở (gồm 3 nhóm ở) và các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở), các khu chức năng ngoài đô thị đan xen nhau được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: (tổng diện tích đất thuộc khu ở 25,77 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 15,27 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 8,64 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới: diện tích 4,14 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 2,49 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 3,15 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (Trường mẫu giáo - xây dựng mới): tổng diện tích 1,0 ha, gồm 3 cơ sở: diện tích 0,3 ha, 0,3 ha và 0,4 ha (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới, trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 1,04 ha. Trong đó:
+ Công trình dịch vụ công cộng: xây dựng mới, diện tích 0,24 ha.
+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng: xây dựng mới, diện tích 0,8 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,05 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,49 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 0,56 ha.
a.4. Mạng lưới đường cấp phân khu vực (kể cả đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 6,3 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,82 ha.
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 4,48 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 217,10 ha:
b.1. Các khu công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 24,71 ha. Trong đó:
- Khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới): tổng diện tích 20,2 ha, gồm 05 khu: diện tích 5,08 ha, 4,28 ha, 6,82 ha, 2,79 ha và 1,23 ha.
- Khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới): diện tích 4,51 ha.
b.2. Các khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 70,6 ha.
b.3. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 70,5 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,24 ha, gồm 03 khu (xây dựng mới): diện tích 2,4 ha, 0,46 ha và 0,38 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 33,55 ha.
- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế: tổng diện tích 16,85 ha.
- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu): tổng diện tích 16,86 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông, bãi đỗ xe: tổng diện tích 51,29 ha. Trong đó:
- Mạng lưới đường giao thông cấp đô thị: diện tích 48,69 ha.
- Bãi đỗ xe: xây dựng mới, diện tích 2,6 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 266,17 ha:
c.1. Khu làng nghề nuôi cá cảnh: diện tích 38,19 ha.
c.2. Khu làng nghề trồng hoa: diện tích 142,85 ha.
c.3. Khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái: diện tích 50,37 ha.
c.4. Khu làng nghề thủ công truyền thống: diện tích 10,77 ha.
c.5. Khu chức năng làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 23,99 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

242,87

47,71

I

Đất khu ở

25,77

5,07

1

Đất nhóm nhà ở

15,27

3,00

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

8,64

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

4,14

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

2,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

3,15

0,62

- Đất giáo dục (trường mẫu giáo - xây dựng mới)

1,00

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

0,21

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

0,90

- Đất công trình dịch vụ công cộng khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

1,04

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,05

0,21

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

0,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

0,56

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

6,30

1,24

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,82

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

4.48

II

Đất ngoài khu ở

217,10

42,64

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

24,71

4,86

- Đất công trình dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

20,20

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

4,51

2

Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

70,60

13,87

3

Đất cây xanh, mặt nước

70,50

13,85

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

3,24

- Đất cây xanh hành lang sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

33,55

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

16,85

- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

16,86

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

51,29

10,06

- Đất giao thông cấp đô thị

48,69

- Đất bãi đỗ xe

2,60

B

Đất ngoài đô thị

266,17

52,29

1

Đất khu làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

38,19

7,50

2

Đất khu làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

142,85

28,06

3

Đất khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

50,37

9,90

4

Đất khu làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

10,77

2,12

5

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

23,99

4,71

Tổng cộng

509,04

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Khu ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Dân số

Quy mô lao động

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích 5.090.400 m2; dự báo quy mô dân số 1.300 người; quy mô lao động 5.290 người

A. Đất đô thị

2.428.700

I. Đất khu ở

257.700

198,23

30,0

1

2

0,6

1.300

1.1 Đất nhóm nhà ở

152.700

117,46

30,0

1

2

0,6

1.300

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

86.400

600

A.01

21.700

25

1

2

0,5

145

A.02

5.700

30

1

2

0,6

45

A.03

28.800

25

1

2

0,5

190

A.04

2.800

35

1

2

0,7

25

A.05

6.700

30

1

2

0,6

55

A.06

3.000

35

1

2

0,7

25

A.07

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

41.400

285

A.08

14.700

25

1

2

0,5

100

A.09

9.000

30

1

2

0,6

70

A.10

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

24.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

415

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

31.500

24,23

- Đất giáo dục (xây dựng mới)

10.000

7,69

+ Trường mẫu giáo 1

B.07

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo 2

B.08

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

4.000

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

B.09

2.100

1,62

40,0

1

2

0,8

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

9.000

6,92

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

10.400

8,00

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

+ Công trình dịch vụ công cộng (xây dựng mới)

2.400

+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng (xây dựng mới)

8.000

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.500

8,08

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

4.900

3,77

CX.4

2.400

5,0

1

1

0,05

CX.5

2.500

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

5.600

4,31

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

63.000

48,46

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18.200

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

44.800

II. Đất ngoài khu ở

2.171.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

247.100

- Đất các khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

202.000

B.01

50.800

35

1

3

1,05

B.02

42.800

35

1

3

1,05

B.03

68.200

35

1

3

1,05

B.04

27.900

40

1

3

1,2

B.06

12.300

40

1

3

1,2

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

B.05

45.100

40

1

3

1,2

2.2. Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

706.000

710

C.01

71.700

12

1

2

0,24

67

C.02

46.400

15

1

2

0,30

55

C.03

41.600

15

1

2

0,30

50

C.04

86.100

12

1

2

0,24

80

C.05

42.600

15

1

2

0,30

50

C.06

3.300

20

1

2

0,40

5

C.07

9.600

20

1

2

0,40

15

C.08

58.600

12

1

2

0,24

55

C.09

4.500

20

1

2

0,40

7

C.10

34.200

15

1

2

0,30

40

C.11

12.100

20

1

2

0,40

20

C.12

72.700

12

1

2

0,24

68

C.13

23.700

15

1

2

0,30

28

C.14

123.100

10

1

2

0,20

95

C.15

69.400

12

1

2

0,24

65

C.16

6.400

20

1

2

0,40

10

2.3. Đất cây xanh, mặt nước

705.000

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

32.400

CX.1

24.000

5

1

1

0,05

CX.2

4.600

5

1

1

0,05

CX.3

3.800

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh cảnh quan sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

335.500

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

168.500

- Đất mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

168.600

2.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

512.900

- Đất giao thông cấp đô thị

486.900

- Đất bãi đỗ xe

P/s

26.000

10

1

1

0,1

B. Đất ngoài đô thị

2.661.700

1.1. Đất làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

381.900

1.270

D.01

29.200

12

1

1

0,12

120

D.02

37.600

12

1

1

0,12

150

D.03

120.900

8

1

1

0,08

335

D.04

78.300

10

1

1

0,10

255

D.05

70.600

10

1

1

0,10

230

D.06

22.300

12

1

1

0,12

90

D.07

23.000

12

1

1

0,10

90

1.2. Đất làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

1.428.500

1.430

E.01

55.800

5

1

1

0,05

55

E.02

37.700

7

1

1

0,07

50

E.03

122.800

5

1

1

0,05

120

E.04

158.100

5

1

1

0,05

155

E.05

114.400

5

1

1

0,05

110

E.06

122.200

5

1

1

0,05

120

E.07

89.900

5

1

1

0,05

85

E.08

8.900

7

1

1

0,07

10

E.09

15.900

7

1

1

0,07

20

E.10

68.600

5

1

1

0,05

65

E.11

38.000

7

1

1

0,07

50

E.12

22.200

7

1

1

0,07

30

E.13

155.100

5

1

1

0,05

150

E.14

75.000

5

1

1

0,05

75

E.15

50.300

5

1

1

0,05

50

E.16

13.400

7

1

1

0,07

15

E.17

87.900

5

1

1

0,05

85

E.18

100.200

5

1

1

0,05

95

E.19

87.400

5

1

1

0,05

85

E.20

4.700

7

1

1

0,07

5

1.3. Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

503.700

510

F.01

61.000

7

1

1

0,07

80

F.02

130.100

5

1

1

0,05

120

F.03

107.500

5

1

1

0,05

100

F.04

16.700

7

1

1

0,07

20

F.05

35.300

7

1

1

0,07

45

F.06

153.100

5

1

1

0,05

145

1.4. Đất làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

G

107.700

20

1

1

0,2

1.080

1.5. Đất làng nghề trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

H

239.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

300

Tổng cộng

5.090.400

1.300

5.300

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị hiện đại và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Các công trình công cộng được bố trí theo giải pháp phân tán, tại những vị trí thuận tiện và đảm bảo bán kính phục vụ gần nhất.
- Khu du lịch sinh thái: cần giữ gìn tôn tạo mảng xanh, sông rạch hiện hữu, gắn kết với hoạt động sản xuất của các làng nghề truyền thống, yếu tố lịch sử làm cơ sở thu hút du lịch sinh thái, khám phá thiên nhiên, tìm hiểu lịch sử hình thành và phát triển của địa phương với đặc thù sinh thái khu vực thượng lưu sông Sài Gòn.
- Khu sản xuất làng nghề: áp dụng khoa học kỹ thuật hiện đại vào nông nghiệp kỹ thuật cao, góp phần hình thành mô hình nông thôn mới, đồng thời khai thác tiềm năng về du lịch.
- Các công trình kiến trúc được thiết kế phù hợp cho từng chức năng, với hình thức kiến trúc đa dạng.
- Về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan: cần xây dựng một số điểm nhấn tại khu vực trung tâm hành chánh, dịch vụ thương mại và một số vị trí quan trọng khác... nhằm kiến tạo bộ mặt cảnh quan cho khu quy hoạch vừa làm động lực phát triển, nâng cao chất lượng môi trường sống.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào QCVN 01:2008/BXD và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Mạng lưới đường phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, định hướng đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi.
- Quy hoạch các tuyến đường giao thông đối ngoại: Tỉnh lộ 15 lộ giới 35m, đường Nguyễn Thị Bằng lộ giới 20m, đường T4 lộ giới 20m, đây là những tuyến đường chính, quan trọng của khu vực.
- Việc tổ chức giao thông theo hướng cải tạo mở rộng lộ giới theo đúng quy định, kết hợp xây mới một số tuyến đường, tạo thành mạng lưới đường hoàn chỉnh, kết nối với giao thông khu vực xung quanh.
- Lộ giới các tuyến đường theo quy hoạch được quy định như sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

1

Tỉnh lộ 15

Cầu Bến Nẩy

Đường số 4

35

4,5

10,5- (5)-10,5

4,5

2

Đường T2

Tỉnh lộ 15

Ranh phía Đông

25

4,5

16

4,5

3

Đường Nguyễn Thị Bằng

Cầu Ông Chương

Đường T3

20

4,5

11

4,5

4

Đường Số 8

Đường số 1

Đường số 10

20

4,5

11

4,5

5

Đường Số 10

Đường số 1

Đường số 6

20

4,5

11

4,5

6

Đường T3

Đường T1

Đường T4

20

4,5

11

4,5

7

Đường T4

Đường T3

Ranh phía Tây

20

4,5

11

4,5

8

Đường Số 1

Tỉnh lộ 15

Đường T3

16

4

8

4

9

Đường Số 2

Tỉnh lộ 15

Đường số 3

13

3

7

3

10

Đường Số 3

Tỉnh lộ 15

Đường số 5

13

3

7

3

11

Đường Số 4

Tỉnh lộ 15

Ranh phía Đông

13

3

7

3

12

Đường Số 5

Đường số 1

Đường số 4

13

3

7

3

13

Đường số 6

Đường số 1

Đường số T2

13

3

7

3

14

Đường Số 6a

Đường số 1

Đường số 4

13

3

7

3

15

Đường Số 7

Đường T1a

Đường số 4

13

3

7

3

16

Đường Số 9

Đường T1a

Đường T2

13

3

7

3

17

Đường Số 11

Đường số 1

Đường T1b

13

3

7

3

18

Đường Số 12

Đường T1b

Đường T4

13

3

7

3

19

Đường Số 13

Đường số 1

Đường T3

13

3

7

3

20

Đường Số 14

Đường số 1

Đường số 12

13

3

7

3

21

Đường Số 15

Đường số 12

Đường 13

13

3

7

3

22

Đường Số 16

Đường số 12

Đường T3

13

3

7

3

23

Đường T1a

Đường số 2

Đường T3

13

3

7

3

24

Đường T1b

Đường số 2

Đường T3

13

3

7

3

25

Đường A

Tỉnh lộ 15

Đường 6a

13

3

7

3

26

Đường B

Đường A

Đường số 4

13

3

7

3

27

Đường C

Đường A

Đường số 4

13

3

7

3

- Các tuyến đường giao nhau chủ yếu được tổ chức giao cắt cùng mức, với bán kính bó vĩa tại các giao lộ Rmin ≥ 8m.
b) Giao thông đường thủy: Khu vực lập quy hoạch có nhiều sông, kênh, rạch tiếp giáp và cắt ngang khu đất. Tuy nhiên, chỉ có một con sông chính có thể đảm nhiệm vai trò giao thông đường thủy của khu quy hoạch với cấp kỹ thuật cụ thể như sau: Sông Sài Gòn, cấp kỹ thuật: cấp 3.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Nâng cấp và mở rộng các tuyến đường hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường nội bộ.
- Xây dựng và cải tạo các công trình công cộng và công viên cây xanh.
- Xây dựng, cải tạo đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu làng nghề hoa - cây kiểng - cá cảnh liên xã Trung An và Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Trung An và xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông Bắc: giáp Sông Sài Gòn.
+ Phía Tây Bắc: giáp rạch Láng The.
+ Phía Tây Nam: giáp tỉnh lộ 15.
+ Phía Nam và Đông: giáp rạch Xẻo Sình và đất nông nghiệp.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 509,04 ha. Trong đó:
+ Diện tích thuộc xã Trung An: 425 ha.
+ Diện tích thuộc xã Phú Hòa Đông: 84,04 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: Khu làng nghề nông nghiệp kỹ thuật cao; khu du lịch sinh thái; khu ở nông thôn kết hợp sản xuất kinh tế vườn.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Củ Chi).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Khảo sát - Thiết kế - Tư vấn - Xây dựng AN.T.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000;
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.300 người (dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: 5.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

771,21

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

198,23

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

117,46

Trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

144

+ Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

145,26

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

60

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

m2/người

24,23

Trong đó:

+ Đất giáo dục (xây dựng mới)

7,69

+ Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

6,92

+ Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,62

+ Đất dịch vụ công cộng khác - xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

8,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,08

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

km/km2

12,80

D

Chỉ tiêu sử dụng đất làng nghề

Đất làng nghề nuôi cá cảnh

m2/lao động

300

Đất làng nghề trồng hoa

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái

m2/lao động

1.000

Đất làng nghề thủ công truyền thống

m2/lao động

100

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

m2/lao động

800

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đối với khu ở

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

5,89

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

1000-1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

8,5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

0,15

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

3

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch là 1 khu ở (gồm 3 nhóm ở) và các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở), các khu chức năng ngoài đô thị đan xen nhau được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: (tổng diện tích đất thuộc khu ở 25,77 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 15,27 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 8,64 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới: diện tích 4,14 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 2,49 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 3,15 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (Trường mẫu giáo - xây dựng mới): tổng diện tích 1,0 ha, gồm 3 cơ sở: diện tích 0,3 ha, 0,3 ha và 0,4 ha (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - xây dựng mới, trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây dựng mới): diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 1,04 ha. Trong đó:
+ Công trình dịch vụ công cộng: xây dựng mới, diện tích 0,24 ha.
+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng: xây dựng mới, diện tích 0,8 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,05 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): diện tích 0,49 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 0,56 ha.
a.4. Mạng lưới đường cấp phân khu vực (kể cả đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 6,3 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 1,82 ha.
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An: diện tích 4,48 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 217,10 ha:
b.1. Các khu công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 24,71 ha. Trong đó:
- Khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới): tổng diện tích 20,2 ha, gồm 05 khu: diện tích 5,08 ha, 4,28 ha, 6,82 ha, 2,79 ha và 1,23 ha.
- Khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới): diện tích 4,51 ha.
b.2. Các khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 70,6 ha.
b.3. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 70,5 ha. Trong đó:
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,24 ha, gồm 03 khu (xây dựng mới): diện tích 2,4 ha, 0,46 ha và 0,38 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): tổng diện tích 33,55 ha.
- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế: tổng diện tích 16,85 ha.
- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu): tổng diện tích 16,86 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông, bãi đỗ xe: tổng diện tích 51,29 ha. Trong đó:
- Mạng lưới đường giao thông cấp đô thị: diện tích 48,69 ha.
- Bãi đỗ xe: xây dựng mới, diện tích 2,6 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 266,17 ha:
c.1. Khu làng nghề nuôi cá cảnh: diện tích 38,19 ha.
c.2. Khu làng nghề trồng hoa: diện tích 142,85 ha.
c.3. Khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái: diện tích 50,37 ha.
c.4. Khu làng nghề thủ công truyền thống: diện tích 10,77 ha.
c.5. Khu chức năng làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An): diện tích 23,99 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đô thị

242,87

47,71

I

Đất khu ở

25,77

5,07

1

Đất nhóm nhà ở

15,27

3,00

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

8,64

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

4,14

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

2,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

3,15

0,62

- Đất giáo dục (trường mẫu giáo - xây dựng mới)

1,00

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

0,21

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới)

0,90

- Đất công trình dịch vụ công cộng khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

1,04

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,05

0,21

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

0,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

0,56

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (kể cả giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

6,30

1,24

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

1,82

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

4.48

II

Đất ngoài khu ở

217,10

42,64

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

24,71

4,86

- Đất công trình dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

20,20

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

4,51

2

Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

70,60

13,87

3

Đất cây xanh, mặt nước

70,50

13,85

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

3,24

- Đất cây xanh hành lang sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

33,55

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

16,85

- Mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

16,86

4

Đất giao thông, bãi đỗ xe

51,29

10,06

- Đất giao thông cấp đô thị

48,69

- Đất bãi đỗ xe

2,60

B

Đất ngoài đô thị

266,17

52,29

1

Đất khu làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

38,19

7,50

2

Đất khu làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

142,85

28,06

3

Đất khu làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

50,37

9,90

4

Đất khu làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

10,77

2,12

5

Đất làng nghề (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

23,99

4,71

Tổng cộng

509,04

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất

Khu ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Dân số

Quy mô lao động

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở (diện tích 5.090.400 m2; dự báo quy mô dân số 1.300 người; quy mô lao động 5.290 người

A. Đất đô thị

2.428.700

I. Đất khu ở

257.700

198,23

30,0

1

2

0,6

1.300

1.1 Đất nhóm nhà ở

152.700

117,46

30,0

1

2

0,6

1.300

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

86.400

600

A.01

21.700

25

1

2

0,5

145

A.02

5.700

30

1

2

0,6

45

A.03

28.800

25

1

2

0,5

190

A.04

2.800

35

1

2

0,7

25

A.05

6.700

30

1

2

0,6

55

A.06

3.000

35

1

2

0,7

25

A.07

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở nông thôn xây dựng mới

41.400

285

A.08

14.700

25

1

2

0,5

100

A.09

9.000

30

1

2

0,6

70

A.10

17.700

25

1

2

0,5

115

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

24.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

415

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

31.500

24,23

- Đất giáo dục (xây dựng mới)

10.000

7,69

+ Trường mẫu giáo 1

B.07

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo 2

B.08

3.000

40,0

1

2

0,8

+ Trường mẫu giáo (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

4.000

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

B.09

2.100

1,62

40,0

1

2

0,8

- Đất công trình y tế (trạm y tế - xây dựng mới trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

9.000

6,92

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác (trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

10.400

8,00

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

+ Công trình dịch vụ công cộng (xây dựng mới)

2.400

+ Khu trưng bày sản phẩm - văn phòng (xây dựng mới)

8.000

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.500

8,08

- Đất cây xanh, vườn hoa (xây dựng mới)

4.900

3,77

CX.4

2.400

5,0

1

1

0,05

CX.5

2.500

5,0

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

5.600

4,31

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

63.000

48,46

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

18.200

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

44.800

II. Đất ngoài khu ở

2.171.000

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

247.100

- Đất các khu dịch vụ - thương mại, giới thiệu sản phẩm (xây dựng mới)

202.000

B.01

50.800

35

1

3

1,05

B.02

42.800

35

1

3

1,05

B.03

68.200

35

1

3

1,05

B.04

27.900

40

1

3

1,2

B.06

12.300

40

1

3

1,2

- Đất khu đào tạo, nhân giống, chuyển giao công nghệ (xây dựng mới)

B.05

45.100

40

1

3

1,2

2.2. Đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

706.000

710

C.01

71.700

12

1

2

0,24

67

C.02

46.400

15

1

2

0,30

55

C.03

41.600

15

1

2

0,30

50

C.04

86.100

12

1

2

0,24

80

C.05

42.600

15

1

2

0,30

50

C.06

3.300

20

1

2

0,40

5

C.07

9.600

20

1

2

0,40

15

C.08

58.600

12

1

2

0,24

55

C.09

4.500

20

1

2

0,40

7

C.10

34.200

15

1

2

0,30

40

C.11

12.100

20

1

2

0,40

20

C.12

72.700

12

1

2

0,24

68

C.13

23.700

15

1

2

0,30

28

C.14

123.100

10

1

2

0,20

95

C.15

69.400

12

1

2

0,24

65

C.16

6.400

20

1

2

0,40

10

2.3. Đất cây xanh, mặt nước

705.000

- Đất công viên cây xanh tập trung (xây dựng mới)

32.400

CX.1

24.000

5

1

1

0,05

CX.2

4.600

5

1

1

0,05

CX.3

3.800

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh cảnh quan sông, rạch (kể cả trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An)

335.500

- Đất cây xanh hành lang an toàn lưới điện cao thế

168.500

- Đất mặt nước (các sông, rạch hiện hữu)

168.600

2.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

512.900

- Đất giao thông cấp đô thị

486.900

- Đất bãi đỗ xe

P/s

26.000

10

1

1

0,1

B. Đất ngoài đô thị

2.661.700

1.1. Đất làng nghề nuôi cá cảnh (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

381.900

1.270

D.01

29.200

12

1

1

0,12

120

D.02

37.600

12

1

1

0,12

150

D.03

120.900

8

1

1

0,08

335

D.04

78.300

10

1

1

0,10

255

D.05

70.600

10

1

1

0,10

230

D.06

22.300

12

1

1

0,12

90

D.07

23.000

12

1

1

0,10

90

1.2. Đất làng nghề trồng hoa (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

1.428.500

1.430

E.01

55.800

5

1

1

0,05

55

E.02

37.700

7

1

1

0,07

50

E.03

122.800

5

1

1

0,05

120

E.04

158.100

5

1

1

0,05

155

E.05

114.400

5

1

1

0,05

110

E.06

122.200

5

1

1

0,05

120

E.07

89.900

5

1

1

0,05

85

E.08

8.900

7

1

1

0,07

10

E.09

15.900

7

1

1

0,07

20

E.10

68.600

5

1

1

0,05

65

E.11

38.000

7

1

1

0,07

50

E.12

22.200

7

1

1

0,07

30

E.13

155.100

5

1

1

0,05

150

E.14

75.000

5

1

1

0,05

75

E.15

50.300

5

1

1

0,05

50

E.16

13.400

7

1

1

0,07

15

E.17

87.900

5

1

1

0,05

85

E.18

100.200

5

1

1

0,05

95

E.19

87.400

5

1

1

0,05

85

E.20

4.700

7

1

1

0,07

5

1.3. Đất làng nghề trồng cây kiểng, cây ăn trái (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

503.700

510

F.01

61.000

7

1

1

0,07

80

F.02

130.100

5

1

1

0,05

120

F.03

107.500

5

1

1

0,05

100

F.04

16.700

7

1

1

0,07

20

F.05

35.300

7

1

1

0,07

45

F.06

153.100

5

1

1

0,05

145

1.4. Đất làng nghề thủ công truyền thống (bao gồm đất sản xuất và đất xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ sản xuất)

G

107.700

20

1

1

0,2

1.080

1.5. Đất làng nghề trong khu làng nghề 36,4 ha, xã Trung An

H

239.900

Thực hiện theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

300

Tổng cộng

5.090.400

1.300

5.300

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị hiện đại và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Các công trình công cộng được bố trí theo giải pháp phân tán, tại những vị trí thuận tiện và đảm bảo bán kính phục vụ gần nhất.
- Khu du lịch sinh thái: cần giữ gìn tôn tạo mảng xanh, sông rạch hiện hữu, gắn kết với hoạt động sản xuất của các làng nghề truyền thống, yếu tố lịch sử làm cơ sở thu hút du lịch sinh thái, khám phá thiên nhiên, tìm hiểu lịch sử hình thành và phát triển của địa phương với đặc thù sinh thái khu vực thượng lưu sông Sài Gòn.
- Khu sản xuất làng nghề: áp dụng khoa học kỹ thuật hiện đại vào nông nghiệp kỹ thuật cao, góp phần hình thành mô hình nông thôn mới, đồng thời khai thác tiềm năng về du lịch.
- Các công trình kiến trúc được thiết kế phù hợp cho từng chức năng, với hình thức kiến trúc đa dạng.
- Về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan: cần xây dựng một số điểm nhấn tại khu vực trung tâm hành chánh, dịch vụ thương mại và một số vị trí quan trọng khác... nhằm kiến tạo bộ mặt cảnh quan cho khu quy hoạch vừa làm động lực phát triển, nâng cao chất lượng môi trường sống.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào QCVN 01:2008/BXD và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Mạng lưới đường phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, định hướng đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi.
- Quy hoạch các tuyến đường giao thông đối ngoại: Tỉnh lộ 15 lộ giới 35m, đường Nguyễn Thị Bằng lộ giới 20m, đường T4 lộ giới 20m, đây là những tuyến đường chính, quan trọng của khu vực.
- Việc tổ chức giao thông theo hướng cải tạo mở rộng lộ giới theo đúng quy định, kết hợp xây mới một số tuyến đường, tạo thành mạng lưới đường hoàn chỉnh, kết nối với giao thông khu vực xung quanh.
- Lộ giới các tuyến đường theo quy hoạch được quy định như sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

1

Tỉnh lộ 15

Cầu Bến Nẩy

Đường số 4

35

4,5

10,5- (5)-10,5

4,5

2

Đường T2

Tỉnh lộ 15

Ranh phía Đông

25

4,5

16

4,5

3

Đường Nguyễn Thị Bằng

Cầu Ông Chương

Đường T3

20

4,5

11

4,5

4

Đường Số 8

Đường số 1

Đường số 10

20

4,5

11

4,5

5

Đường Số 10

Đường số 1

Đường số 6

20

4,5

11

4,5

6

Đường T3

Đường T1

Đường T4

20

4,5

11

4,5

7

Đường T4

Đường T3

Ranh phía Tây

20

4,5

11

4,5

8

Đường Số 1

Tỉnh lộ 15

Đường T3

16

4

8

4

9

Đường Số 2

Tỉnh lộ 15

Đường số 3

13

3

7

3

10

Đường Số 3

Tỉnh lộ 15

Đường số 5

13

3

7

3

11

Đường Số 4

Tỉnh lộ 15

Ranh phía Đông

13

3

7

3

12

Đường Số 5

Đường số 1

Đường số 4

13

3

7

3

13

Đường số 6

Đường số 1

Đường số T2

13

3

7

3

14

Đường Số 6a

Đường số 1

Đường số 4

13

3

7

3

15

Đường Số 7

Đường T1a

Đường số 4

13

3

7

3

16

Đường Số 9

Đường T1a

Đường T2

13

3

7

3

17

Đường Số 11

Đường số 1

Đường T1b

13

3

7

3

18

Đường Số 12

Đường T1b

Đường T4

13

3

7

3

19

Đường Số 13

Đường số 1

Đường T3

13

3

7

3

20

Đường Số 14

Đường số 1

Đường số 12

13

3

7

3

21

Đường Số 15

Đường số 12

Đường 13

13

3

7

3

22

Đường Số 16

Đường số 12

Đường T3

13

3

7

3

23

Đường T1a

Đường số 2

Đường T3

13

3

7

3

24

Đường T1b

Đường số 2

Đường T3

13

3

7

3

25

Đường A

Tỉnh lộ 15

Đường 6a

13

3

7

3

26

Đường B

Đường A

Đường số 4

13

3

7

3

27

Đường C

Đường A

Đường số 4

13

3

7

3

- Các tuyến đường giao nhau chủ yếu được tổ chức giao cắt cùng mức, với bán kính bó vĩa tại các giao lộ Rmin ≥ 8m.
b) Giao thông đường thủy: Khu vực lập quy hoạch có nhiều sông, kênh, rạch tiếp giáp và cắt ngang khu đất. Tuy nhiên, chỉ có một con sông chính có thể đảm nhiệm vai trò giao thông đường thủy của khu quy hoạch với cấp kỹ thuật cụ thể như sau: Sông Sài Gòn, cấp kỹ thuật: cấp 3.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Nâng cấp và mở rộng các tuyến đường hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường nội bộ.
- Xây dựng và cải tạo các công trình công cộng và công viên cây xanh.
- Xây dựng, cải tạo đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.