Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4744/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4744/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Tân Xuân- phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch giao thông:
- Đường Vòng cung Tây Bắc có lộ giới 40m (gồm 2m dải phân cách giữa, 11,5m mặt đường và 7,5m vỉa hè mỗi bên).
- Các tuyến đường có lộ giới 20m (11m mặt đường và 4,5m vỉa hè mỗi bên) gồm: đường Lê Thị Hà, đường Ấp Đình 2, đường Tân Xuân 1, đường Trung Mỹ-Tân Xuân, đường Ấp Chánh 4, đường Tân Xuân-Trung Chánh và đường Đồng Tâm.
- Các tuyến đường có lộ giới 16m (8m mặt đường và 4m vỉa hè mỗi bên) gồm: đường Ấp Đình, đường Tân Xuân 4, Tân Xuân 5, đường Ấp Chánh 11, đường Tân Xuân 6, đường Tân Xuân 7, đường Mỹ Hòa 3.
- Đường song hành Quốc lộ 22 (tuyến ống cấp nước): lộ giới dự kiến 33m.
Các đường giao thông trong các nhóm nhà ở được làm mới và cải tạo các tuyến đường nội bộ hiện có, bảng tổng hợp thống kê đường giao thông như sau:

SỐ TT

TÊN ĐƯỜNG

LỘ GIỚI
(m)

KÝ HIỆU MẶT CẮT

MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)

CHIỀU DÀI
(m)

LỀ TRÁI

LÒNG ĐƯỜNG

LỀ PHẢI

1

ĐƯỜNG BÀ TRIỆU

18.0

4-4

4.0

10.0

4.0

548.2

2

ĐƯỜNG SONG HÀNH QL.22

33.0

3-3

3.0

5+(5)+7+(5)+5

3.0

1940.7

3

ĐƯỜNG VÒNG CUNG TÂY BẮC

40.0

2-2

7.5

11.5+(2)+11.5

7.5

936.4

4

ĐƯỜNG LÊ THỊ HÀ

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

1473.3

5

ĐƯỜNG ẤP ĐÌNH

16.0

6-6

4.0

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch giao thông:
- Đường Vòng cung Tây Bắc có lộ giới 40m (gồm 2m dải phân cách giữa, 11,5m mặt đường và 7,5m vỉa hè mỗi bên).
- Các tuyến đường có lộ giới 20m (11m mặt đường và 4,5m vỉa hè mỗi bên) gồm: đường Lê Thị Hà, đường Ấp Đình 2, đường Tân Xuân 1, đường Trung Mỹ-Tân Xuân, đường Ấp Chánh 4, đường Tân Xuân-Trung Chánh và đường Đồng Tâm.
- Các tuyến đường có lộ giới 16m (8m mặt đường và 4m vỉa hè mỗi bên) gồm: đường Ấp Đình, đường Tân Xuân 4, Tân Xuân 5, đường Ấp Chánh 11, đường Tân Xuân 6, đường Tân Xuân 7, đường Mỹ Hòa 3.
- Đường song hành Quốc lộ 22 (tuyến ống cấp nước): lộ giới dự kiến 33m.
Các đường giao thông trong các nhóm nhà ở được làm mới và cải tạo các tuyến đường nội bộ hiện có, bảng tổng hợp thống kê đường giao thông như sau:

SỐ TT

TÊN ĐƯỜNG

LỘ GIỚI
(m)

KÝ HIỆU MẶT CẮT

MẶT CẮT QUY HOẠCH (m)

CHIỀU DÀI
(m)

LỀ TRÁI

LÒNG ĐƯỜNG

LỀ PHẢI

1

ĐƯỜNG BÀ TRIỆU

18.0

4-4

4.0

10.0

4.0

548.2

2

ĐƯỜNG SONG HÀNH QL.22

33.0

3-3

3.0

5+(5)+7+(5)+5

3.0

1940.7

3

ĐƯỜNG VÒNG CUNG TÂY BẮC

40.0

2-2

7.5

11.5+(2)+11.5

7.5

936.4

4

ĐƯỜNG LÊ THỊ HÀ

20.0

5-5

4.5

11.0

4.5

1473.3

5

ĐƯỜNG ẤP ĐÌNH

16.0

6-6

4.0