Document: Điểm a Khoản 2 Điều 21 Thông tư 110/2018/TT-BTC mua lại hoán đổi công cụ nợ Chính phủ trái phiếu Chính phủ bảo lãnh mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "110/2018/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "110/2018/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "110/2018/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "110/2018/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "110/2018/TT-BTC", "signer": "Huỳnh Quang Hải", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 21 Thông tư 110/2018/TT-BTC mua lại hoán đổi công cụ nợ Chính phủ trái phiếu Chính phủ bảo lãnh mới nhất

Điều 21. Xác định giá và số lượng công cụ nợ được hoán đổi, bị hoán đổi
...
2. Giá của một (01) công cụ nợ được hoán đổi được xác định như sau:
a) Trường hợp công cụ nợ được hoán đổi không thanh toán lãi định kỳ:

Trong đó:
GG2 = Giá (01) công cụ nợ (được làm tròn xuống đơn vị đồng);
MG2 = Mệnh giá công cụ nợ;
a2 = Số ngày thực tế kể từ ngày hoán đổi công cụ nợ cho đến ngày thanh toán tiền lãi kế tiếp theo giả định;
E2 = Số ngày trong kỳ trả lãi giả định mà chủ thể tổ chức phát hành thực hiện hoán đổi công cụ nợ;
t = Số lần trả lãi giả định kể từ ngày hoán đổi đến ngày công cụ nợ đáo hạn;
Lt2 = Lãi suất chiết khấu áp dụng đối với công cụ nợ được hoán đổi (%/năm).

Content:
Trường hợp công cụ nợ được hoán đổi không thanh toán lãi định kỳ:

Trong đó:
GG2 = Giá (01) công cụ nợ (được làm tròn xuống đơn vị đồng);
MG2 = Mệnh giá công cụ nợ;
a2 = Số ngày thực tế kể từ ngày hoán đổi công cụ nợ cho đến ngày thanh toán tiền lãi kế tiếp theo giả định;
E2 = Số ngày trong kỳ trả lãi giả định mà chủ thể tổ chức phát hành thực hiện hoán đổi công cụ nợ;
t = Số lần trả lãi giả định kể từ ngày hoán đổi đến ngày công cụ nợ đáo hạn;
Lt2 = Lãi suất chiết khấu áp dụng đối với công cụ nợ được hoán đổi (%/năm).