Document: Điều 1 Quyết định 4954/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn Long Phước Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4954/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn Long Phước Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 2), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Phước, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông giáp : sông Đồng Nai
+ Phía Tây giáp : rạch Bà Nghiêm, rạch Vườn, rạch Bà Đỏ và rạch Ván.
+ Phía Nam giáp : rạch Bà Đỏ và rạch Ván.
+ Phía Bắc giáp : khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 357,4 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu, khu công trình công cộng phục vụ khu ở, khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn và khu du lịch - nghỉ dưỡng - dịch vụ giải trí - thể dục thể thao.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 2.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

1.787,0

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/người

248,1

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

146,1

- Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

m2/người

8,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

10,9

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

km/km2

25,4

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường phân khu vực, kể cả giao thông tĩnh.

%

9,32

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

10

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,3

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03/2012/BXD)

Tối đa

tầng

4

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 1 đơn vị ở, quy mô diện tích 357,40 ha, dân số, 2.000 người.
Các khu chức năng thuộc khu ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở (tổng diện tích khu ở: 49,63 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 29,23 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 8,43 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 16,77 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 4,03 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị khu ở: tổng diện tích 1,59 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,17 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông trong khu ở: tổng diện tích 16,64 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 307,77 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 59,95 ha, trong đó:
- Khu nghỉ dưỡng diện tích: 13,65 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 22,24 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 24,05 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 30,99 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 20,16 ha.
b.4. Giao thông ngoài khu ở: diện tích 37,32 ha.
b.5. Bến bãi: diện tích 8,46 ha.
b.6. Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 150,89 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất khu ở

49,63

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

29,23

58,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,77

- Đất nhóm nhà ở (trong du lịch sinh thái)

4,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

3,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

4,37

4

Đất giao thông trong khu ở

16,64

33,53

II

Đất ngoài khu ở

307,77

1

Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

2

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3

Mặt nước

20,16

4

Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5

Đất bến bãi

8,46

6

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

Tổng cộng

357,40

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối Đa

Diện tích 357,4 ha, dự báo quy mô dân số 2.000 người)

I. Đất khu ở

49,63

248,1

1. Đất nhóm nhà ở

29,23

146,1

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

149

32

1

3

1,0

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,78

140

50

1

3

1,5

- Đất nhóm nhà ở (trong khu du lịch sinh thái)

4,02

175

50

1

3

1,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

8,0

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

10,9

5

1

0,05

4. Đất giao thông trong khu ở

16,64

25,4 km/km2

II. Đất ngoài khu ở

307,77

1. Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

25

1

3

0,75

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

5

1

1

0,05

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

30

1

2

0,6

2. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3. Mặt nước

20,16

4. Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5. Đất bến bãi

8,46

6. Đất kinh tế vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Toàn khu quy hoạch

2000

I.1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,21

140

30

4

1,2

I.2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,84

260

30

4

1,2

I.3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,32

25

60

4

2,4

I.4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,06

140

30

4

1,2

I.5

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,48

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,25

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,23

I.6

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,10

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,41

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,69

I.7

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

40

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,47

I.8

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,59

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,96

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,63

I.9

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,39

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,24

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,15

I.10

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,69

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,37

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,32

I.11

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,67

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,67

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,00

I.12

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

5,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,51

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,57

I.13

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,80

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,32

I.14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,50

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,65

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,85

I.15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,88

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,49

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,39

I.16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,74

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,97

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,77

I.17

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,86

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,29

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,57

I.18

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,35

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,44

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,91

I.19

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,06

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,45

I.20

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,22

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,92

65

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,30

I.21

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

8,91

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,89

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,02

I.22

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

7,70

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,77

60

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,93

I.23

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,54

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,15

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,39

I.24

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,62

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,61

I.25

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,20

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,83

I.26

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,90

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,13

I.27

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

18,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

1,82

145

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

16,41

I.28

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,97

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,57

I.29

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,66

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,17

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,49

I.30

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,84

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,28

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,56

I.31

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,33

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,43

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,90

I.32

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,76

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,28

I.33

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,95

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,56

I.34

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,99

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,59

I.35

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,55

40

3

1,2

I.36

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,04

40

3

1,2

I.37

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,66

5

1

0,05

I.38

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,05

I.39

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,31

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,08

5

50

3

1,5

Đất du lịch sinh thái

1,23

Đất nghỉ dưỡng

1,05

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.40

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

3,15

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,21

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,94

Đất nghỉ dưỡng

2,51

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,43

5

1

0,05

I.41

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,33

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,09

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

1,24

Đất nghỉ dưỡng

1,06

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.42

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,92

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,20

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,72

Đất nghỉ dưỡng

2,33

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,39

5

1

0,05

I.43

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,62

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,57

Đất nghỉ dưỡng

0,49

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,08

5

1

0,05

I.44

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

4,48

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,30

15

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

4,18

Đất nghỉ dưỡng

3,58

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,60

5

1

0,05

I.45

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,77

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,19

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,58

Đất nghỉ dưỡng

2,21

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,37

5

1

0,05

I.46

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,53

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,49

Đất nghỉ dưỡng

0,42

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,07

5

1

0,05

I.47

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

19,90

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,31

70

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

18,59

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

2,63

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

15,96

5

1

0,05

I.48

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

26,97

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,57

95

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

25,40

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

19,12

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

6,28

5

1

0,05

I.49

Đất bến bãi

8,46

20

2

0,4

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực quy hoạch chủ yếu là đất nông nghiệp kết hợp nhà ở phục vụ cho khu sản xuất và du lịch nhà vườn chủ yếu bố trí nhà ở thấp tầng với mật độ xây dựng thấp.
- Khu du lịch sinh thái kết hợp nhà ở phục vụ cho khu du lịch, nghỉ dưỡng, thể dục thể thao và công viên sinh thái chủ yếu bố trí nhà ở thấp tầng với mật độ xây dựng thấp.
- Một số khu dân cư hiện hữu dọc các trục đường hiện hữu giữ lại cải tạo chỉnh trang kết hợp với các nhóm nhà ở trong khu du lịch sinh thái và khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn tạo nên khu nhà ở đa dạng phong phú, không gian sinh động phục vụ cho khu du lịch.
- Tổ chức mạng lưới giao thông bằng cách nâng cấp các tuyến đường hiện hữu và xây dựng mới một số tuyến để nối kết các khu chức năng với nhau. Các tuyến đường này chia mặt bằng khu quy hoạch thành những ô phố, trên cơ sở đó bố trí sắp xếp lại nhà ở, công trình công cộng, công viên cây xanh và khu du lịch sinh thái giải trí thể dục thể thao nhằm nâng cao chất lượng sống của người dân.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận với đường Long Phước, đường dọc sông Đồng Nai và đường Long Thuận nối dài là tuyến đường trục chính đô thị.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Long Phước

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

60

7

8(2)11,5(3)
11,5(2)8

7

2

Đường Long Thuận nối dài

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

30

6

18

6

3

Đường Long Phước 4

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

30

6

18

6

4

Đường Long Phước 5

Ranh phía Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

30

6

18

6

5

Đường Long Phước 6

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

25

5

15

5

6

Đường dọc sông Đồng Nai 1

Ranh phía Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

30

6

18

6

7

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

Đường dọc sông Đồng Nai 1

Ranh phía Tây Bắc

30

6

18

6

B

Giao thông đối nội

1

Đường Long Phước 3

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

16

4

8

4

* Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị.

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên các công trình dịch vụ công cộng.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 2), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Phước, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông giáp : sông Đồng Nai
+ Phía Tây giáp : rạch Bà Nghiêm, rạch Vườn, rạch Bà Đỏ và rạch Ván.
+ Phía Nam giáp : rạch Bà Đỏ và rạch Ván.
+ Phía Bắc giáp : khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1).
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 357,4 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư hiện hữu, khu công trình công cộng phục vụ khu ở, khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn và khu du lịch - nghỉ dưỡng - dịch vụ giải trí - thể dục thể thao.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 2.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

1.787,0

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/người

248,1

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

146,1

- Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

m2/người

8,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

10,9

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

km/km2

25,4

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường phân khu vực, kể cả giao thông tĩnh.

%

9,32

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

10

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,3

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03/2012/BXD)

Tối đa

tầng

4

Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 1 đơn vị ở, quy mô diện tích 357,40 ha, dân số, 2.000 người.
Các khu chức năng thuộc khu ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở (tổng diện tích khu ở: 49,63 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 29,23 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 8,43 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 16,77 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 4,03 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị khu ở: tổng diện tích 1,59 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,17 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông trong khu ở: tổng diện tích 16,64 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 307,77 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 59,95 ha, trong đó:
- Khu nghỉ dưỡng diện tích: 13,65 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 22,24 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 24,05 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 30,99 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 20,16 ha.
b.4. Giao thông ngoài khu ở: diện tích 37,32 ha.
b.5. Bến bãi: diện tích 8,46 ha.
b.6. Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 150,89 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất khu ở

49,63

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

29,23

58,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,77

- Đất nhóm nhà ở (trong du lịch sinh thái)

4,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

3,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

4,37

4

Đất giao thông trong khu ở

16,64

33,53

II

Đất ngoài khu ở

307,77

1

Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

2

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3

Mặt nước

20,16

4

Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5

Đất bến bãi

8,46

6

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

Tổng cộng

357,40

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối Đa

Diện tích 357,4 ha, dự báo quy mô dân số 2.000 người)

I. Đất khu ở

49,63

248,1

1. Đất nhóm nhà ở

29,23

146,1

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

149

32

1

3

1,0

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,78

140

50

1

3

1,5

- Đất nhóm nhà ở (trong khu du lịch sinh thái)

4,02

175

50

1

3

1,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

8,0

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

10,9

5

1

0,05

4. Đất giao thông trong khu ở

16,64

25,4 km/km2

II. Đất ngoài khu ở

307,77

1. Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

25

1

3

0,75

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

5

1

1

0,05

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

30

1

2

0,6

2. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3. Mặt nước

20,16

4. Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5. Đất bến bãi

8,46

6. Đất kinh tế vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Toàn khu quy hoạch

2000

I.1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,21

140

30

4

1,2

I.2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,84

260

30

4

1,2

I.3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,32

25

60

4

2,4

I.4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,06

140

30

4

1,2

I.5

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,48

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,25

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,23

I.6

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,10

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,41

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,69

I.7

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

40

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,47

I.8

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,59

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,96

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,63

I.9

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,39

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,24

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,15

I.10

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,69

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,37

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,32

I.11

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,67

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,67

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,00

I.12

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

5,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,51

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,57

I.13

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,80

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,32

I.14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,50

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,65

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,85

I.15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,88

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,49

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,39

I.16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,74

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,97

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,77

I.17

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,86

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,29

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,57

I.18

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,35

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,44

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,91

I.19

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,06

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,45

I.20

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,22

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,92

65

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,30

I.21

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

8,91

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,89

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,02

I.22

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

7,70

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,77

60

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,93

I.23

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,54

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,15

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,39

I.24

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,62

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,61

I.25

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,20

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,83

I.26

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,90

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,13

I.27

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

18,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

1,82

145

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

16,41

I.28

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,97

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,57

I.29

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,66

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,17

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,49

I.30

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,84

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,28

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,56

I.31

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,33

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,43

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,90

I.32

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,76

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,28

I.33

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,95

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,56

I.34

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,99

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,59

I.35

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,55

40

3

1,2

I.36

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,04

40

3

1,2

I.37

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,66

5

1

0,05

I.38

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,05

I.39

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,31

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,08

5

50

3

1,5

Đất du lịch sinh thái

1,23

Đất nghỉ dưỡng

1,05

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.40

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

3,15

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,21

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,94

Đất nghỉ dưỡng

2,51

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,43

5

1

0,05

I.41

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,33

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,09

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

1,24

Đất nghỉ dưỡng

1,06

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.42

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,92

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,20

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,72

Đất nghỉ dưỡng

2,33

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,39

5

1

0,05

I.43

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,62

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,57

Đất nghỉ dưỡng

0,49

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,08

5

1

0,05

I.44

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

4,48

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,30

15

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

4,18

Đất nghỉ dưỡng

3,58

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,60

5

1

0,05

I.45

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,77

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,19

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,58

Đất nghỉ dưỡng

2,21

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,37

5

1

0,05

I.46

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,53

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,49

Đất nghỉ dưỡng

0,42

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,07

5

1

0,05

I.47

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

19,90

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,31

70

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

18,59

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

2,63

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

15,96

5

1

0,05

I.48

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

26,97

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,57

95

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

25,40

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

19,12

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

6,28

5

1

0,05

I.49

Đất bến bãi

8,46

20

2

0,4

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực quy hoạch chủ yếu là đất nông nghiệp kết hợp nhà ở phục vụ cho khu sản xuất và du lịch nhà vườn chủ yếu bố trí nhà ở thấp tầng với mật độ xây dựng thấp.
- Khu du lịch sinh thái kết hợp nhà ở phục vụ cho khu du lịch, nghỉ dưỡng, thể dục thể thao và công viên sinh thái chủ yếu bố trí nhà ở thấp tầng với mật độ xây dựng thấp.
- Một số khu dân cư hiện hữu dọc các trục đường hiện hữu giữ lại cải tạo chỉnh trang kết hợp với các nhóm nhà ở trong khu du lịch sinh thái và khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn tạo nên khu nhà ở đa dạng phong phú, không gian sinh động phục vụ cho khu du lịch.
- Tổ chức mạng lưới giao thông bằng cách nâng cấp các tuyến đường hiện hữu và xây dựng mới một số tuyến để nối kết các khu chức năng với nhau. Các tuyến đường này chia mặt bằng khu quy hoạch thành những ô phố, trên cơ sở đó bố trí sắp xếp lại nhà ở, công trình công cộng, công viên cây xanh và khu du lịch sinh thái giải trí thể dục thể thao nhằm nâng cao chất lượng sống của người dân.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận với đường Long Phước, đường dọc sông Đồng Nai và đường Long Thuận nối dài là tuyến đường trục chính đô thị.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Long Phước

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

60

7

8(2)11,5(3)
11,5(2)8

7

2

Đường Long Thuận nối dài

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

30

6

18

6

3

Đường Long Phước 4

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

30

6

18

6

4

Đường Long Phước 5

Ranh phía Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

30

6

18

6

5

Đường Long Phước 6

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

25

5

15

5

6

Đường dọc sông Đồng Nai 1

Ranh phía Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

30

6

18

6

7

Đường dọc sông Đồng Nai 1 nối dài

Đường dọc sông Đồng Nai 1

Ranh phía Tây Bắc

30

6

18

6

B

Giao thông đối nội

1

Đường Long Phước 3

Ranh phía Tây Nam

Đường dọc sông Đồng Nai 1

16

4

8

4

* Ghi chú:
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị.

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên các công trình dịch vụ công cộng.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.