Document: Điều 3 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ qua bến khách ngang sông Mương Lớn Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ qua bến khách ngang sông Mương Lớn Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn
Đơn vị tính: đồng

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa

Ghi chú

A

Ban ngày từ 6 giờ đến 22 giờ tối

1

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

Đồng/lượt

1.500

Hành lý, hàng hoá mang theo phải mua vé hành lý, hàng hoá được quy định tại khoản 18, 19

2

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

5.000

3

Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)

Đồng/lượt

6.000

4

Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

20.000

Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe

5

Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải

Đồng/lượt

25.000

6

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại

Đồng/lượt

35.000

7

Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế ngồi

Đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 30 ghế ngồi đến dưới 45 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi

Đồng/lượt

80.000

Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe

9

Xe ô tô từ 45 ghế ngồi đến dưới 50 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 30 ghế đến dưới 50 ghế

Đồng/lượt

95.000

10

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3,5 tấn

Đồng/lượt

35.000

11

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

80.000

14

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 đến dưới 15 tấn. Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn

Đồng/lượt

95.000

15

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn

Đồng/lượt

130.000

16

Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn

Đồng/ chuyến

250.000

17

Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn

Đồng/ chuyến

350.000

18

Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 50kg-100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 1m2 đến 2m2

Đồng/lượt hàng hoá

1.500

19

Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 100kg trở lên hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 2m2

Đồng/lượt hàng hoá

3.000

B

Vé tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hoá trên xe

2

Các loại xe còn lại

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

C

Ban đêm từ 22 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau

Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn
Đơn vị tính: đồng

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa

Ghi chú

A

Ban ngày từ 6 giờ đến 22 giờ tối

1

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

Đồng/lượt

1.500

Hành lý, hàng hoá mang theo phải mua vé hành lý, hàng hoá được quy định tại khoản 18, 19

2

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

5.000

3

Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)

Đồng/lượt

6.000

4

Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

20.000

Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe

5

Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải

Đồng/lượt

25.000

6

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại

Đồng/lượt

35.000

7

Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế ngồi

Đồng/lượt

50.000

8

Xe ô tô từ 30 ghế ngồi đến dưới 45 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi

Đồng/lượt

80.000

Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe

9

Xe ô tô từ 45 ghế ngồi đến dưới 50 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 30 ghế đến dưới 50 ghế

Đồng/lượt

95.000

10

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3,5 tấn

Đồng/lượt

35.000

11

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

45.000

12

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

60.000

13

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

80.000

14

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 đến dưới 15 tấn. Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn

Đồng/lượt

95.000

15

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn

Đồng/lượt

130.000

16

Thuê bao cả chuyến phà 40 tấn hoặc 60 tấn

Đồng/ chuyến

250.000

17

Thuê bao cả chuyến phà 100 tấn

Đồng/ chuyến

350.000

18

Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 50kg-100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 1m2 đến 2m2

Đồng/lượt hàng hoá

1.500

19

Hành lý, hàng hóa (đối với các loại xe quy định tại khoản 1, 2, 3): từ 100kg trở lên hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 2m2

Đồng/lượt hàng hoá

3.000

B

Vé tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hoá trên xe

2

Các loại xe còn lại

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

C

Ban đêm từ 22 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau

Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng