Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 385/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "02/03/2020", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 385/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích thu hồi đất

178,98

27,86

7,55

0,32

0,08

1,01

2,77

22,08

117,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,39

25,08

6,33

0,50

1,58

21,98

113,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,04

6,69

0,86

20,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,04

6,69

0,86

20,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

138,89

15,92

6,33

0,50

1,58

21,12

93,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,59

2,78

1,22

0,32

0,08

0,51

1,19

0,10

3,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,18

0,45

0,70

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

1,56

0,38

0,10

0,08

0,51

1,18

0,10

1,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

2,83

0,60

0,12

0,01

2,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích thu hồi đất

178,98

27,86

7,55

0,32

0,08

1,01

2,77

22,08

117,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,39

25,08

6,33

0,50

1,58

21,98

113,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28,04

6,69

0,86

20,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,04

6,69

0,86

20,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

138,89

15,92

6,33

0,50

1,58

21,12

93,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,59

2,78

1,22

0,32

0,08

0,51

1,19

0,10

3,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,18

0,45

0,70

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,17

1,56

0,38

0,10

0,08

0,51

1,18

0,10

1,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

2,83

0,60

0,12

0,01

2,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK