Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "03/06/2005", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Kim", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "03/06/2005", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Kim", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "03/06/2005", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Kim", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "03/06/2005", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Kim", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "03/06/2005", "sign_number": "1009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Kim", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1009/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006-2015 có tính đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Định hướng phát triển:
Kịch bản 3 là phương án chọn để xây dựng kịch bản phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006-2015.
3.1 Tốc độ tăng trưởng GDP của các khu vực kinh tế:

Tốc độ tăng trưởng GDP (%)

2001-2005

2006-2010

2011-2015

Tổng sản phẩm (GDP)

8,9

10-11

11-12

1. Nông lâm, ngư nghiệp

4,5

5,0

5,5

2. Công nghiệp - Xây dựng

12,7

14,4

15,2

Trong đó Công nghiệp

29-20

20-22

19-21

3. Dịch vụ

9,4

10,0

12,0

3.2 Giá trị GDP của các khu vực kinh tế (giá so sánh):

Giá trị GDP (Tỷ đồng)

2000

2005

2010

2015

Tổng sản phẩm (GDP)

2.437

3.735

6.150

10.575

1. Nông lâm, ngư nghiệp

880,8

1.096

1.400

1.600

2.Công nghiệp - Xây dựng

793,1

1,444

2,825

5,545

+ Trong đó Công nghiệp

512,5

1.282

2.625

5.293

3. Dịch vụ

762,6

1.195

1.195

3.430

3.3. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong GDP (%):

Cơ cấu GDP (%)

2000

2005

2010

2015

Tổng sản phẩm (GDP)

100

100

100

100

1. Nông lâm, ngư nghiệp

33,7

25,3

18

12

2.Công nghiệp - Xây dựng

30,4

38,6

45

50

+ Trong đó Công nghiệp

21,0

30,1

40,3

48

3. Dịch vụ

35,9

36,1

37

38

3.4 Giá trị sản xuất công nghiệp:

Giá trị sản xuất công nghiệp

ĐVT

2000

2005

2010

2015

GDP công nghiệp

tỷ đồng

512,5

1.282

2.625

5.293

Tỷ lệ VA/GO

%

23,63

24,6

20,3

24,76

GO công nghiệp

tỷ đồng

2.168

5.200

12.958

21.369

Content:
Định hướng phát triển:
Kịch bản 3 là phương án chọn để xây dựng kịch bản phát triển công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2006-2015.
3.1 Tốc độ tăng trưởng GDP của các khu vực kinh tế:

Tốc độ tăng trưởng GDP (%)

2001-2005

2006-2010

2011-2015

Tổng sản phẩm (GDP)

8,9

10-11

11-12

1. Nông lâm, ngư nghiệp

4,5

5,0

5,5

2. Công nghiệp - Xây dựng

12,7

14,4

15,2

Trong đó Công nghiệp

29-20

20-22

19-21

Dịch vụ

9,4

10,0

12,0

3.2 Giá trị GDP của các khu vực kinh tế (giá so sánh):

Giá trị GDP (Tỷ đồng)

2000

2005

2010

2015

Tổng sản phẩm (GDP)

2.437

3.735

6.150

10.575

1. Nông lâm, ngư nghiệp

880,8

1.096

1.400

1.600

2.Công nghiệp - Xây dựng

793,1

1,444

2,825

5,545

+ Trong đó Công nghiệp

512,5

1.282

2.625

5.293

Dịch vụ

762,6

1.195

1.195

3.430

3.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong GDP (%):

Cơ cấu GDP (%)

2000

2005

2010

2015

Tổng sản phẩm (GDP)

100

100

100

100

1. Nông lâm, ngư nghiệp

33,7

25,3

18

12

2.Công nghiệp - Xây dựng

30,4

38,6

45

50

+ Trong đó Công nghiệp

21,0

30,1

40,3

48

Dịch vụ

35,9

36,1

37

38

3.4 Giá trị sản xuất công nghiệp:

Giá trị sản xuất công nghiệp

ĐVT

2000

2005

2010

2015

GDP công nghiệp

tỷ đồng

512,5

1.282

2.625

5.293

Tỷ lệ VA/GO

%

23,63

24,6

20,3

24,76

GO công nghiệp

tỷ đồng

2.168

5.200

12.958

21.369