Document: Điều 1 Quyết định  01/2002/QĐ-BKHCN 7 Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "11/09/2002", "sign_number": "01/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "11/09/2002", "sign_number": "01/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "11/09/2002", "sign_number": "01/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "11/09/2002", "sign_number": "01/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "11/09/2002", "sign_number": "01/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  01/2002/QĐ-BKHCN 7 Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 7 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 7056: 2002 (ISO 7118: 1981) Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô - Lắp giảm sóc sau.
2. TCVN 7057-1: 2002 (ISO 4249-1: 1985) Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 1: Lốp
3. TCVN 7057-2: 2002 (ISO 4249-2: 1990) Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp
4. TCVN 7057-3 : 2002 (ISO 4249-3 : 1997) Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 3: Vành
5. TCVN 7058: 2002 (ISO 10190: 1992) Phương tiện giao thông đường bộ - Xích mô tô - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử
6. TCVN 7059: 2002 (ISO 9129: 1988) Phương pháp giao thông đường bộ - Mô tô - Phương pháp đo momen quán tính
7. TCVN 7060: 2002 (ISO 9130: 1989) Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô - Phương pháp đo xác định vị trí trọng tâm.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 7 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 7056: 2002 (ISO 7118: 1981) Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô - Lắp giảm sóc sau.
2. TCVN 7057-1: 2002 (ISO 4249-1: 1985) Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 1: Lốp
3. TCVN 7057-2: 2002 (ISO 4249-2: 1990) Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 2: Tải trọng của lốp
4. TCVN 7057-3 : 2002 (ISO 4249-3 : 1997) Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp và vành mô tô (mã ký hiệu) - Phần 3: Vành
5. TCVN 7058: 2002 (ISO 10190: 1992) Phương tiện giao thông đường bộ - Xích mô tô - Đặc tính kỹ thuật và phương pháp thử
6. TCVN 7059: 2002 (ISO 9129: 1988) Phương pháp giao thông đường bộ - Mô tô - Phương pháp đo momen quán tính
7. TCVN 7060: 2002 (ISO 9130: 1989) Phương tiện giao thông đường bộ - Mô tô - Phương pháp đo xác định vị trí trọng tâm.