Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2007/QĐ-UBND phê duyệt giá đất tỉnh Ninh Bình năm 2008

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2007/QĐ-UBND phê duyệt giá đất tỉnh Ninh Bình năm 2008

Điều 1. Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2008, như sau:
1. Nhóm đất phi nông nghiệp
1.1. Giá đất ở:
a. Giá đất ở tại đô thị (thành phố Ninh Bình là đô thị loại III, thị xã Tam Điệp và thị trấn thuộc các huyện là đô thị loại V).
b. Giá đất ở ven đô thị, đầu mối giao thông, ven trục đường giao thông, gần khu Thương mại, khu Du lịch, khu Công nghiệp.
c. Giá đất ở tại nông thôn.
(Có bảng giá các loại đất ở chi tiết của từng huyện, thành phố, thị xã kèm theo)
1.2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
a. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc thành phố Ninh Bình bằng 70% giá đất ở tại đô thị cùng loại đường phố và vị trí theo bảng giá đất ở đô thị của thành phố Ninh Bình (đô thị loại III).
b. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc thị xã Tam Điệp và thị trấn thuộc các huyện bằng 75% giá đất ở thị xã Tam Điệp và thị trấn thuộc các huyện cùng loại đường phố, vị trí tại bảng giá đất ở đô thị thị xã Tam Điệp và bảng giá đất ở thị trấn thuộc các huyện (đô thị loại V).
c. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ven đô thị, bám các trục đường giao thông bằng 75% giá đất ở cùng loại đường, vị trí tại bảng giá đất ở liền kề đô thị, bám các trục đ­ường giao thông.
d. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu dân cư nông thôn xã đồng bằng tính bằng 75% giá đất ở tại nông thôn xã đồng bằng; tại khu dân cư nông thôn xã miền núi tính bằng 70% giá đất ở tại nông thôn xã miền núi.

Content:
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.Giá đất ở:
a. Giá đất ở tại đô thị (thành phố Ninh Bình là đô thị loại III, thị xã Tam Điệp và thị trấn thuộc các huyện là đô thị loại V).
b. Giá đất ở ven đô thị, đầu mối giao thông, ven trục đường giao thông, gần khu Thương mại, khu Du lịch, khu Công nghiệp.
c. Giá đất ở tại nông thôn.
(Có bảng giá các loại đất ở chi tiết của từng huyện, thành phố, thị xã kèm theo)
1.2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
a. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc thành phố Ninh Bình bằng 70% giá đất ở tại đô thị cùng loại đường phố và vị trí theo bảng giá đất ở đô thị của thành phố Ninh Bình (đô thị loại III).
b. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc thị xã Tam Điệp và thị trấn thuộc các huyện bằng 75% giá đất ở thị xã Tam Điệp và thị trấn thuộc các huyện cùng loại đường phố, vị trí tại bảng giá đất ở đô thị thị xã Tam Điệp và bảng giá đất ở thị trấn thuộc các huyện (đô thị loại V).
c. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ven đô thị, bám các trục đường giao thông bằng 75% giá đất ở cùng loại đường, vị trí tại bảng giá đất ở liền kề đô thị, bám các trục đ­ường giao thông.
d. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu dân cư nông thôn xã đồng bằng tính bằng 75% giá đất ở tại nông thôn xã đồng bằng; tại khu dân cư nông thôn xã miền núi tính bằng 70% giá đất ở tại nông thôn xã miền núi.