Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3773/QĐ-UBND quy hoạch phát triển cây ăn quả có múi Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "3773/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "3773/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "3773/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "3773/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/08/2016", "sign_number": "3773/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3773/QĐ-UBND quy hoạch phát triển cây ăn quả có múi Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cây ăn quả có múi tỉnh Nghệ An đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Dự kiến tiến độ đầu tư trồng mới
...
c) Tiến độ đầu tư trồng mới, phát triển cây bưởi tỉnh Nghệ An đến năm 2020
- Tiến độ trồng mới:
Đến năm 2020 tổng diện tích cây bưởi toàn tỉnh là 770 ha; trong đó diện tích trồng mới là 86 ha, bình quân trồng mới 17 ha/năm.
- Chăm sóc kiến thiết cơ bản:
Tổng diện tích chăm sóc KTCB đến năm 2020 là 357 ha, bắt đầu từ năm 2015, với khối lượng chăm sóc như sau:
+ Chăm sóc KTCB năm 1: 111 ha
+ Chăm sóc KTCB năm 2: 111 ha
+ Chăm sóc KTCB năm 3: 135 ha

Content:
Tiến độ đầu tư trồng mới, phát triển cây bưởi tỉnh Nghệ An đến năm 2020
- Tiến độ trồng mới:
Đến năm 2020 tổng diện tích cây bưởi toàn tỉnh là 770 ha; trong đó diện tích trồng mới là 86 ha, bình quân trồng mới 17 ha/năm.
- Chăm sóc kiến thiết cơ bản:
Tổng diện tích chăm sóc KTCB đến năm 2020 là 357 ha, bắt đầu từ năm 2015, với khối lượng chăm sóc như sau:
+ Chăm sóc KTCB năm 1: 111 ha
+ Chăm sóc KTCB năm 2: 111 ha
+ Chăm sóc KTCB năm 3: 135 ha