Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5042/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5042/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
4.205,4
1

3.360,33

3.247,95

1

Mặt nước sông, suối, hồ

167,42

172,02

176,42

2

Đất nông nghiệp

883,46

394,36

340,44

Đất trồng lúa

430,36

238,50

198,75

Đất trồng hoa màu

401,90

110,19

100,17

Đất trồng cây lâu năm

51,20

45,67

41,52

3

Đất núi rừng + lâm nghiệp

3.154,5
3

2.583,15

2.631,11

4

Đất dự trữ phát triển

210,80

99,98

4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và hướng phát triển đô thị
4.1. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản của đô thị như sau:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất dân dụng bình quân/người: 193,4m2/ng.
+ Đất khu ở: 133,2m2/ng
- Đất ở hiện trạng: 103,1m2/ng
- Đất ở mới: 30,1m2/ng
+ Đất công trình công cộng: 13,1m2/ng
+ Đất cây xanh đô thị: 12,5m2/ng
+ Đất giao thông: 34,5m2/ng

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất dân dụng bình quân/người: 193,4m2/ng.
+ Đất khu ở: 133,2m2/ng
- Đất ở hiện trạng: 103,1m2/ng
- Đất ở mới: 30,1m2/ng
+ Đất công trình công cộng: 13,1m2/ng
+ Đất cây xanh đô thị: 12,5m2/ng
+ Đất giao thông: 34,5m2/ng