Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4045/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Bình Chiểu Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "4045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4045/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Bình Chiểu Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường Binh Chiểu (khu II), quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi ranh khu quy hoạch về phía Bắc và phía Tây và đường Lê Thị Hoa. Diện tích: 62,02 ha, dân số dự kiến: 6.100 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 16 tầng, mật độ xây dựng 5 - 60%.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường Lê Thị Hoa, đường số 9 và ranh khu quy hoạch về phía Nam và phía Tây. Diện tích: 41,21 ha, dân số dự kiến: 7.050 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 15 tầng, mật độ xây dựng 5% - 70%.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi đường số 9, đường Lê Thị Hoa và ranh khu quy hoạch về phía Đông và phía Nam. Diện tích: 41,68 ha, số dân dự kiến: 4.850 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 5 tầng, mật độ xây dựng 5% - 70%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 98,2 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 59,13 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 48,73 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 10,4 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại...): Tổng diện tích 2,02 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 6,55 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 4,87 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: 1,59 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,34 ha.
* Xây dựng mới: 1,25 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 1,42 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1,86 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường hiện hữu cải tạo (hoặc tái thiết đô thị): Tổng diện tích 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): Trong tổng diện tích 0,49 ha khu trung tâm hành chánh - y tế.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ xây dựng mới: Tổng diện tích 0,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 7,47 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 25,06 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 46,71 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: Tổng diện tích 3,97 ha.
Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): Diện tích 2,59 ha.
- Khu chức năng đô thị khác - khu sinh hoạt văn hóa (Tu hội Naza): Diện tích 1,38 ha;
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: Diện tích 29,59 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven đường, rạch, kênh: Diện tích 10,01 ha.
- Khu cây xanh-công viên dự kiến dài hạn (công viên cây xanh cấp đô thị): Diện tích 19,58 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: Tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): Diện tích 6,5 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Diện tích 5,12 ha.
b.5. Khu quốc phòng - an ninh: Diện tích 1,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

98,20

67,8

1.

Đất các nhóm nhà ở

59,13

40,8

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

48,73

33,6

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

10,40

7,2

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

4,89

4,7

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,02

1,4

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

3,49

1,1

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,55

4,5

Đất giáo dục

4,87

3,4

- Đất giáo dục hiện hữu

2,20

1,5

+ Trường mầm non (2 cơ sở)

0,34

0,2

+ Trường trung học cơ sở

1,86

1,3

- Đất giáo dục xây dựng mới

2,67

1,8

+ Trường mầm non

1,25

0,9

+ Trường tiểu học

1,42

1,0

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,68

1,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,18

0,1

+ Đất hành chính.

0,13

0,1

+ Đất thương mại dịch vụ

0,05

0,0

- Đất công trình dịch vụ công cộng xây dựng mới

0,49

0,3

+ Đất trung tâm hành chính, y tế

0,49

0,3

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

0,7

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,47

5,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp).

6,46

4,5

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,01

0,7

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

25,06

17,3

+ Đất đường giao thông

24,05

16,5

+ Đất giao thông trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

0,7

B

Đất ngoài đơn vị ở

46,71

32,2

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

3,97

2,7

+ Trường dạy nghề

0,53

0,4

+ Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Tam Bình

0,26

0,2

+ Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

1,80

1,2

+ Tu hội Naza

1,38

1,0

2

Đất quân sự

1,53

1,1

3

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

10,01

6,9

4

Đất giao thông đối ngoại.

6,50

4,5

5

Đất cây xanh - công viên dự kiến dài hạn

19,58

13,5

6

Đất công trình tôn giáo, di tích

5,12

3,5

Tổng cộng

144,91

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

STT

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Đơn vị ở 1

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Đơn vị ở 1, quy mô dân số: 6.100 người.

A

Đất đơn vị ở

39,49

63,7

64,7

1

Đất các nhóm nhà ở

23,84

38,4

39,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

18,62

30,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

1,66

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

1,51

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.13

1,10

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.14

4,71

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.15

0,42

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.16

2,78

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.17

3,69

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.18

0,65

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.19

1,32

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.20

0,78

50

1

5

2,5

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

5,22

8,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

3,58

5,8

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

2,59

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

0,99

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

1,64

2,6

Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.9

1,14

60

1

7

2.0

(Dự án khu nhà ở, công nhân viên Quốc phòng)

Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.10

0,50

47

1

15

5.9

(Dự án chung cư, Công ty Dung Thành)

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,15

5,1

5,2

*

Đất giáo dục

2,66

4,3

4,4

- Đất giáo dục hiện hữu

1,86

3,0

+ Trường trung học cơ sở

1,86

3,0

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

I.5

0,97

40

1

5

2

Trường trung học cơ sở (phần mở rộng)

I.6

0,89

40

1

5

2

- Đất giáo dục xây dựng mới

0,80

1,3

+ Trường mầm non

I.3

0,80

1,3

30

1

2

0,6

*

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,49

0,8

0,8

Đất công trình dịch vụ công cộng xây dựng mới

0,49

0,8

+ Đất trung tâm hành chính, y tế

I.2

0,49

0,8

30

1

3

0,9

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.7

4,08

6,6

6,7

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,42

13,6

7,3 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,53

36,3

36,9

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,80

2,9

Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

I.4

1,80

2,9

30

1

4

1,2

2

Đất quân sự

I.1

1,53

2,5

3

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

I.25

0,20

0,3

4

Đất giao thông đối ngoại

1,28

2,1

5

Đất dự trữ phát triển (Công viên cây xanh dự kiến dài hạn)

17,24

27,8

Đất dự trữ phát triển (Công viên cây xanh dự kiến dài hạn)

I.23

8,02

5

1

0,05

Đất dự trữ phát triển (Công viên cây xanh dự kiến dài hạn)

I.24

9,22

5

1

0,05

6

Đất công trình tôn giáo, di tích

I.8

0,48

0,8

Tổng cộng

62,02

100,0

101,7

Đơn vị ở 2: quy mô dân số 7.050 người

A

Đất đơn vị ở

29,68

72,0

42,1

1

Đất các nhóm nhà ở

17,58

42,7

24,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

12,88

31,3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.7

2,80

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II. 8

1,76

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.9

0,71

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.10

0,35

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.11

0,55

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.12

0,74

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.13

0,75

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.14

2,35

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.15

0,09

70

1

5

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.16

2,50

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.17

0,28

60

1

5

3,0

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

4,70

11,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

0,83

2,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.20A

0,14

70

1

5

3,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.20B

0,27

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.21

0,42

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.18A; II.18B; II.18C

2,02

4,9

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

II.19

1,85

4,5

40

1

15

6,0

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,51

3,7

2,1

Đất giáo dục

0,45

1,1

0,6

- Đất giáo dục xây dựng mới

0,45

1,1

+ Trường mầm non

II.4

0,45

1,1

30

1

2

0,6

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,06

2,6

1,5

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,05

0,1

+ Đất hành chính

II.6

0,05

0,1

60

1

5

3,0

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp (***)

1,01

2,5

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,82

4,4

2,6

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,81

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.22

0,22

5

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.23

0,59

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.18A; II.18B; II.18C

1,01

2,5

5

1

0,05

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,77

21,3

13 km/km2

+ Đất đường giao thông

7,76

18,8

+ Đất giao thông trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.18A; II.18B; II.18C

1,01

2,5

B

Đất ngoài đơn vị ở

11,53

28,0

16,4

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,77

4,3

+ Trường dạy nghề

II.1

0,39

0,9

40

1

5

2,0

+ Tu hội Naza

II.5

1,38

3,3

40

1

5

2,0

2

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

II.24

4,37

10,6

3

Đất giao thông đối ngoại

3,30

8,0

4

Đất công trình tôn giáo, di tích

2,09

5,1

Chùa Bửu Quang

II.2

1,80

Chùa Bửu Giác

II.3

0,29

Tổng cộng

41,21

100,0

58,5

Đơn vị ở 3: quy mô dân số 4.850 người

A

Đất đơn vị ở

29,03

69,7

59,9

1

Đất các nhóm nhà ở

17,71

42,5

25,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

17,23

41,3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.13

0,26

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.14

0,22

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.15

0,24

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.16

0,66

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.17

2,73

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.18

0,30

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.19

0,80

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.20

0,60

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.21

1,32

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.22

0,40

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.23

0,80

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.24

0,72

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.25

1,59

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.26

0,57

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.27

2,42

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.28

0,23

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.29

0,11

70

1

5

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.30

0,43

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.31

0,82

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.32

2,01

40

1

5

2,0

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

0,48

1,2

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

III.33

0,48

1,2

40

1

5

2,0

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,89

4,5

2,7

Đất giáo dục

1,76

4,2

2,5

- Đất giáo dục hiện hữu

0,34

0,8

+ Trường mầm non

0,34

0,8

40

1

3 (**)

2,0

Trường mầm non (trường tiểu học cũ)

III.1

0,19

Trường mầm non Khiết Tâm (hiện hữu)

III.2

0,15

- Đất giáo dục xây dựng mới

1,42

3,4

+ Trường tiểu học

III.3

1,42

3,4

40

1

4

1,6

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,13

0,3

0,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,13

0,3

+ Đất hành chính

0,08

0,2

60

1

5

3,0

Ban điều hành khu phố 5 (hiện hữu)

III.9

0,05

Ban điều hành khu phố 6 (hiện hữu)

III.12

0,03

+ Đất thương mại dịch vụ

III.11

0,05

0,1

60

1

2

1,2

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,57

3,8

2,2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.35

0,77

5

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.36

0,80

5

1

0,05

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,86

18,9

11,7 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

12,65

30,3

17,9

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,40

1

+ Trường dạy nghề

III.4

0,14

0,3

40

1

5

2,0

+ Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Tam Bình

III.10

0,26

0,6

40

1

5

2,0

3

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

5,44

13,1

Đất cây xanh cảnh quan ven đường

III.37

0,86

Đất cây xanh cảnh quan ven đường

III.38

4,58

4

Đất giao thông đối ngoại

1,92

4,6

5

Đất công trình tôn giáo, di tích

2,55

6,1

Chùa Thanh Hòa (hiện hữu)

III.5

0,49

Giáo xứ Khiết Tâm (hiện hữu)

III.6

1,36

Dòng Mến Thánh Giá Khiết Tâm (hiện hữu)

III.7

0,22

Dòng Mến Thánh Giá Khiết Tâm (hiện hữu)

III.8

0,8

Tổng cộng

41,68

100

59,1

Ghi chú:
- (**) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
-(***) Đối với diện tích đất các công trình dịch vụ công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp hiện nay chưa xác định chức năng công trình cụ thể. Do đó, khi thực hiện triển khai dự án trên các khu đất sử dụng hỗn hợp này, Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức cần cân đối nhu cầu sử dụng theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương để đề xuất cho phù hợp. Tuy nhiên, cần ưu tiên bố trí các công trình giáo dục.
6.3.2. Trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Khu II-18A, II-18B, II-18C

Đất đơn vị ở khu II-18A, II-18B, II-18C

50.383,3

100

Đất nhóm nhà ở

20.153,3

40

Đất công trình công cộng

10.076,7

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.076,7

20

Đất giao thông

10.076,7

20

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi ranh khu quy hoạch về phía Bắc và phía Tây và đường Lê Thị Hoa. Diện tích: 62,02 ha, dân số dự kiến: 6.100 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 16 tầng, mật độ xây dựng 5 - 60%.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường Lê Thị Hoa, đường số 9 và ranh khu quy hoạch về phía Nam và phía Tây. Diện tích: 41,21 ha, dân số dự kiến: 7.050 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 15 tầng, mật độ xây dựng 5% - 70%.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi đường số 9, đường Lê Thị Hoa và ranh khu quy hoạch về phía Đông và phía Nam. Diện tích: 41,68 ha, số dân dự kiến: 4.850 người, tầng cao xây dựng 1 tầng - 5 tầng, mật độ xây dựng 5% - 70%.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 98,2 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): Tổng diện tích 59,13 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): Tổng diện tích 48,73 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: Tổng diện tích 10,4 ha.
- Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại...): Tổng diện tích 2,02 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích 6,55 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: Tổng diện tích 4,87 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: 1,59 ha, gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,34 ha.
* Xây dựng mới: 1,25 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 1,42 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 1,86 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường hiện hữu cải tạo (hoặc tái thiết đô thị): Tổng diện tích 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): Trong tổng diện tích 0,49 ha khu trung tâm hành chánh - y tế.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ xây dựng mới: Tổng diện tích 0,05 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 7,47 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: Tổng diện tích 25,06 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: Tổng diện tích 46,71 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: Tổng diện tích 3,97 ha.
Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): Diện tích 2,59 ha.
- Khu chức năng đô thị khác - khu sinh hoạt văn hóa (Tu hội Naza): Diện tích 1,38 ha;
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: Diện tích 29,59 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven đường, rạch, kênh: Diện tích 10,01 ha.
- Khu cây xanh-công viên dự kiến dài hạn (công viên cây xanh cấp đô thị): Diện tích 19,58 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: Tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): Diện tích 6,5 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: Diện tích 5,12 ha.
b.5. Khu quốc phòng - an ninh: Diện tích 1,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

98,20

67,8

1.

Đất các nhóm nhà ở

59,13

40,8

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

48,73

33,6

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

10,40

7,2

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

4,89

4,7

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,02

1,4

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

3,49

1,1

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,55

4,5

Đất giáo dục

4,87

3,4

- Đất giáo dục hiện hữu

2,20

1,5

+ Trường mầm non (2 cơ sở)

0,34

0,2

+ Trường trung học cơ sở

1,86

1,3

- Đất giáo dục xây dựng mới

2,67

1,8

+ Trường mầm non

1,25

0,9

+ Trường tiểu học

1,42

1,0

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,68

1,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,18

0,1

+ Đất hành chính.

0,13

0,1

+ Đất thương mại dịch vụ

0,05

0,0

- Đất công trình dịch vụ công cộng xây dựng mới

0,49

0,3

+ Đất trung tâm hành chính, y tế

0,49

0,3

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

0,7

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,47

5,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp).

6,46

4,5

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp.

1,01

0,7

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

25,06

17,3

+ Đất đường giao thông

24,05

16,5

+ Đất giao thông trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,01

0,7

B

Đất ngoài đơn vị ở

46,71

32,2

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

3,97

2,7

+ Trường dạy nghề

0,53

0,4

+ Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Tam Bình

0,26

0,2

+ Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

1,80

1,2

+ Tu hội Naza

1,38

1,0

2

Đất quân sự

1,53

1,1

3

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

10,01

6,9

4

Đất giao thông đối ngoại.

6,50

4,5

5

Đất cây xanh - công viên dự kiến dài hạn

19,58

13,5

6

Đất công trình tôn giáo, di tích

5,12

3,5

Tổng cộng

144,91

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
6.3.1. Trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

STT

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Đơn vị ở 1

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu (tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Đơn vị ở 1, quy mô dân số: 6.100 người.

A

Đất đơn vị ở

39,49

63,7

64,7

1

Đất các nhóm nhà ở

23,84

38,4

39,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

18,62

30,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.11

1,66

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.12

1,51

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.13

1,10

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.14

4,71

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.15

0,42

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.16

2,78

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.17

3,69

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.18

0,65

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.19

1,32

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.20

0,78

50

1

5

2,5

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

5,22

8,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

3,58

5,8

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

2,59

30

1

5

1,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

0,99

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

1,64

2,6

Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.9

1,14

60

1

7

2.0

(Dự án khu nhà ở, công nhân viên Quốc phòng)

Đất nhóm nhà ở cao tầng

I.10

0,50

47

1

15

5.9

(Dự án chung cư, Công ty Dung Thành)

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,15

5,1

5,2

*

Đất giáo dục

2,66

4,3

4,4

- Đất giáo dục hiện hữu

1,86

3,0

+ Trường trung học cơ sở

1,86

3,0

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

I.5

0,97

40

1

5

2

Trường trung học cơ sở (phần mở rộng)

I.6

0,89

40

1

5

2

- Đất giáo dục xây dựng mới

0,80

1,3

+ Trường mầm non

I.3

0,80

1,3

30

1

2

0,6

*

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,49

0,8

0,8

Đất công trình dịch vụ công cộng xây dựng mới

0,49

0,8

+ Đất trung tâm hành chính, y tế

I.2

0,49

0,8

30

1

3

0,9

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.7

4,08

6,6

6,7

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,42

13,6

7,3 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,53

36,3

36,9

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,80

2,9

Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

I.4

1,80

2,9

30

1

4

1,2

2

Đất quân sự

I.1

1,53

2,5

3

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

I.25

0,20

0,3

4

Đất giao thông đối ngoại

1,28

2,1

5

Đất dự trữ phát triển (Công viên cây xanh dự kiến dài hạn)

17,24

27,8

Đất dự trữ phát triển (Công viên cây xanh dự kiến dài hạn)

I.23

8,02

5

1

0,05

Đất dự trữ phát triển (Công viên cây xanh dự kiến dài hạn)

I.24

9,22

5

1

0,05

6

Đất công trình tôn giáo, di tích

I.8

0,48

0,8

Tổng cộng

62,02

100,0

101,7

Đơn vị ở 2: quy mô dân số 7.050 người

A

Đất đơn vị ở

29,68

72,0

42,1

1

Đất các nhóm nhà ở

17,58

42,7

24,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

12,88

31,3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.7

2,80

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II. 8

1,76

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.9

0,71

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.10

0,35

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.11

0,55

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.12

0,74

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.13

0,75

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.14

2,35

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.15

0,09

70

1

5

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.16

2,50

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

II.17

0,28

60

1

5

3,0

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

4,70

11,4

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

0,83

2,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.20A

0,14

70

1

5

3,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.20B

0,27

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.21

0,42

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.18A; II.18B; II.18C

2,02

4,9

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

II.19

1,85

4,5

40

1

15

6,0

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,51

3,7

2,1

Đất giáo dục

0,45

1,1

0,6

- Đất giáo dục xây dựng mới

0,45

1,1

+ Trường mầm non

II.4

0,45

1,1

30

1

2

0,6

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,06

2,6

1,5

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,05

0,1

+ Đất hành chính

II.6

0,05

0,1

60

1

5

3,0

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp (***)

1,01

2,5

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,82

4,4

2,6

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,81

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.22

0,22

5

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng

II.23

0,59

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.18A; II.18B; II.18C

1,01

2,5

5

1

0,05

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,77

21,3

13 km/km2

+ Đất đường giao thông

7,76

18,8

+ Đất giao thông trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

II.18A; II.18B; II.18C

1,01

2,5

B

Đất ngoài đơn vị ở

11,53

28,0

16,4

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,77

4,3

+ Trường dạy nghề

II.1

0,39

0,9

40

1

5

2,0

+ Tu hội Naza

II.5

1,38

3,3

40

1

5

2,0

2

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

II.24

4,37

10,6

3

Đất giao thông đối ngoại

3,30

8,0

4

Đất công trình tôn giáo, di tích

2,09

5,1

Chùa Bửu Quang

II.2

1,80

Chùa Bửu Giác

II.3

0,29

Tổng cộng

41,21

100,0

58,5

Đơn vị ở 3: quy mô dân số 4.850 người

A

Đất đơn vị ở

29,03

69,7

59,9

1

Đất các nhóm nhà ở

17,71

42,5

25,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

17,23

41,3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.13

0,26

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.14

0,22

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.15

0,24

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.16

0,66

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.17

2,73

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.18

0,30

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.19

0,80

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.20

0,60

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.21

1,32

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.22

0,40

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.23

0,80

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.24

0,72

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.25

1,59

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.26

0,57

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.27

2,42

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.28

0,23

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.29

0,11

70

1

5

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.30

0,43

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.31

0,82

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

III.32

2,01

40

1

5

2,0

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

0,48

1,2

+ Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

III.33

0,48

1,2

40

1

5

2,0

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,89

4,5

2,7

Đất giáo dục

1,76

4,2

2,5

- Đất giáo dục hiện hữu

0,34

0,8

+ Trường mầm non

0,34

0,8

40

1

3 (**)

2,0

Trường mầm non (trường tiểu học cũ)

III.1

0,19

Trường mầm non Khiết Tâm (hiện hữu)

III.2

0,15

- Đất giáo dục xây dựng mới

1,42

3,4

+ Trường tiểu học

III.3

1,42

3,4

40

1

4

1,6

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,13

0,3

0,2

- Đất công trình dịch vụ công cộng hiện hữu

0,13

0,3

+ Đất hành chính

0,08

0,2

60

1

5

3,0

Ban điều hành khu phố 5 (hiện hữu)

III.9

0,05

Ban điều hành khu phố 6 (hiện hữu)

III.12

0,03

+ Đất thương mại dịch vụ

III.11

0,05

0,1

60

1

2

1,2

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,57

3,8

2,2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.35

0,77

5

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.36

0,80

5

1

0,05

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,86

18,9

11,7 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

12,65

30,3

17,9

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,40

1

+ Trường dạy nghề

III.4

0,14

0,3

40

1

5

2,0

+ Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ trẻ em Tam Bình

III.10

0,26

0,6

40

1

5

2,0

3

Đất cây xanh cảnh quan ven đường, ven mương

5,44

13,1

Đất cây xanh cảnh quan ven đường

III.37

0,86

Đất cây xanh cảnh quan ven đường

III.38

4,58

4

Đất giao thông đối ngoại

1,92

4,6

5

Đất công trình tôn giáo, di tích

2,55

6,1

Chùa Thanh Hòa (hiện hữu)

III.5

0,49

Giáo xứ Khiết Tâm (hiện hữu)

III.6

1,36

Dòng Mến Thánh Giá Khiết Tâm (hiện hữu)

III.7

0,22

Dòng Mến Thánh Giá Khiết Tâm (hiện hữu)

III.8

0,8

Tổng cộng

41,68

100

59,1

Ghi chú:
- (**) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
-(***) Đối với diện tích đất các công trình dịch vụ công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp hiện nay chưa xác định chức năng công trình cụ thể. Do đó, khi thực hiện triển khai dự án trên các khu đất sử dụng hỗn hợp này, Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức cần cân đối nhu cầu sử dụng theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương để đề xuất cho phù hợp. Tuy nhiên, cần ưu tiên bố trí các công trình giáo dục.
6.3.2. Trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Khu II-18A, II-18B, II-18C

Đất đơn vị ở khu II-18A, II-18B, II-18C

50.383,3

100

Đất nhóm nhà ở

20.153,3

40

Đất công trình công cộng

10.076,7

20

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.076,7

20

Đất giao thông

10.076,7

20