Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1906/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển rau hoa cây cảnh Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/09/2012", "sign_number": "1906/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1906/QĐ-UBND 2012 phê duyệt quy hoạch phát triển rau hoa cây cảnh Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển rau, hoa, cây cảnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 với những nội dung chính sau:
...
10. Tổng thu nhập

Tỷ đồng

366,41

Ghi chú: GTSL: giá trị sản lượng
1.1. Địa bàn quy hoạch vùng sản xuất rau chuyên canh đến năm 2020:
- Thành phố Bà Rịa: 01 xã Long Phước, với diện tích đất canh tác là 34 ha.
- Huyện Tân Thành 03 xã gồm: xã Tân Hải, xã Châu Pha, xã Sông Xoài. Với tổng diện tích đất canh tác là 823 ha.
- Huyện Châu Đức 03 xã gồm: xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn. Với tổng diện tích đất canh tác 170 ha.
- Huyện Đất Đỏ 03 xã, Thị trấn gồm: thị trấn Đất Đỏ, xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội. Với tổng diện tích đất canh tác 254 ha.
- Huyện Xuyên Mộc 02 xã gồm: xã Phước Tân, xã Phước Bửu. Với tổng diện tích đất canh tác 105 ha.
- Huyện Côn Đảo: với diện tích đất canh tác 14 ha.
1.2. Phân theo từng tiểu vùng sản xuất rau chuyên canh đến năm 2020:
- Tiểu vùng 1: xã Long Phước, Thành phố Bà Rịa. Với tổng diện tích đất canh tác 34 ha, diện tích gieo trồng 219 ha, sản lượng 4.887 tấn.
- Tiểu vùng 2: xã Tân Hải, huyện Tân Thành. Với diện tích đất canh tác 133 ha, diện tích gieo trồng 1.024 ha, sản lượng 23.612 tấn.
- Tiểu vùng 3: xã Châu Pha, xã Sông Xoài, huyện Tân Thành. Với tổng diện tích đất canh tác 690 ha, diện tích gieo trồng 3.629 ha, sản lượng 81.250 tấn.
- Tiểu vùng 4: xã Bình Giã, Bình Trung, Xuân Sơn, huyện Châu Đức. Với tổng diện tích đất canh tác 170 ha, diện tích gieo trồng 875 ha, sản lượng 15.759 tấn.
- Tiểu vùng 5: thị trấn Đất Đỏ, xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ. Với tổng diện tích đất canh tác 254 ha, diện tích gieo trồng 1.611 ha, sản lượng 29.537 tấn.
- Tiểu vùng 6: xã Phước Tân, Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. Với tổng diện tích đất canh tác 105 ha, diện tích gieo trồng 683 ha, sản lượng 13.248 tấn.
- Tiểu vùng Côn Đảo: với tổng diện tích đất canh tác 14 ha, diện tích gieo trồng 111 ha, sản lượng 1.840 tấn.
Quy mô vùng sản xuất rau chuyên canh đến năm 2020 phân theo từng tiểu vùng cụ thể như sau:

STT

Tiểu vùng

Hiện trạng 2010 (ha)

Kế hoạch 2015 (ha)

Quy hoạch 2020 (ha)

1

Tiểu vùng 1 (xã Long Phước - TP Bà Rịa)

26,0

28,0

34,0

2

Tiểu vùng 2 (Xã Tân Hải - huyện Tân Thành)

136,4

133,0

133,0

3

Tiểu vùng 3 (Xã Châu Pha, xã Sông Xoài - huyện Tân Thành)

482,5

610,0

690,0

4

Tiểu vùng 4 (Xã Bình Giã, Bình Trung, Xuân Sơn - huyện Châu Đức)

45,0

80,0

170,0

5

Tiểu vùng 5 (TT.Đất Đỏ, xã Phước Long Thọ, Phước Hội - huyện Đất Đỏ)

145,0

185,0

254,0

6

Tiểu vùng 6 (Xã Phước Tân, Phước Bửu-huyện Xuyên Mộc)

14,0

60,5

105,0

7

Tiểu vùng Côn Đảo

4,0

14,0

14,0

Cộng

852,9

1.110,5

1.400,0

1.3. Cơ cấu mùa vụ, chủng loại rau, dự kiến sản lượng:
Cơ cấu các chủng loại rau gồm:
- Nhóm rau ăn lá: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 2.360 ha, năm 2020 đạt 3.446,1 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 47.552,6 tấn, năm 2020 đạt 72.528,6tấn.
- Nhóm rau ăn quả: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 896,7 ha, năm 2020 đạt 1.366,8 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 17.100,7 tấn, năm 2020 đạt 27.623,0 tấn.
- Nhóm rau gia vị: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 1.043,7 ha, năm 2020 đạt 1.526,1 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 21.216,5 tấn, năm 2020 đạt 32.694,9 tấn.
- Nhóm rau nhiệt đới hóa: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 37,2 ha, năm 2020 đạt 61,4 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 691,8 tấn, năm 2020 đạt 1.227,0 tấn.
- Nhóm các loại rau, dưa khác: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 1.209,9 ha, năm 2020 đạt 1.751,3 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 23.901,3 tấn, năm 2020 đạt 36.058,9 tấn.
Dự kiến diện tích và sản lượng các chủng loại rau đến năm 2020 cụ thể như sau:
ĐVT: Diện tích (ha), Sản lượng (tấn)

STT

Hạng mục

Hiện trạng 2010

Kế hoạch 2015

Quy hoạch 2020

Diện tích canh tác rau

852,9

1.110,5

1.400,0

1

Tổng diện tích gieo trồng các loại

3.597,7

5.547,6

8.151,7

Vụ Đông Xuân

1.379,8

2.131,2

3.135,7

Vụ Hè Thu

1.073,2

1.653,1

2.427,1

Vụ Mùa

1.144,7

1.763,3

2.588,9

II

Diện tích các chủng loại rau

3.597,7

5.547,8

8.151,7

1

Rau ăn lá

1.578,4

2.360,0

3.446,1

Vụ Đông Xuân

599,8

896,8

1.309,5

Vụ Hè Thu

473,5

708,0

1.033,8

Vụ Mùa

505,1

755,2

1.102,8

2

Rau ăn quả

544,3

896,7

1.366,8

Vụ Đông Xuân

206,8

340,7

519,4

Vụ Hè Thu

163,3

269,0

410,0

Vụ Mùa

174,2

286,9

437,4

3

Rau gia vị

672,3

1.043,7

1.526,1

Vụ Đông Xuân

255,5

396,6

579,9

Vụ Hè Thu

201,7

313,1

457,8

Vụ Mùa

215,1

334,0

488,4

4

Rau nhiệt đới hóa

20,5

37,2

61,4

Vụ Đông Xuân

20,5

37,2

61,4

Vụ Hè Thu

-

-

-

Vụ Mùa

-

-

-

5

Các loại rau - dưa khác

782,3

1.209,9

1.751,3

Vụ Đông Xuân

297,3

459,8

665,5

Vụ Hè Thu

234,7

363,0

525,4

Vụ Mùa

250,3

387,2

560,4

III

Sản lượng các chủng loại rau

67.417,8

110.462,9

170.132,4

1

Rau ăn lá

29.571,9

47.552,6

72.528,6

Vụ Đông Xuân

Content:
Tổng thu nhập

Tỷ đồng

366,41

Ghi chú: GTSL: giá trị sản lượng
1.1. Địa bàn quy hoạch vùng sản xuất rau chuyên canh đến năm 2020:
- Thành phố Bà Rịa: 01 xã Long Phước, với diện tích đất canh tác là 34 ha.
- Huyện Tân Thành 03 xã gồm: xã Tân Hải, xã Châu Pha, xã Sông Xoài. Với tổng diện tích đất canh tác là 823 ha.
- Huyện Châu Đức 03 xã gồm: xã Bình Giã, xã Bình Trung, xã Xuân Sơn. Với tổng diện tích đất canh tác 170 ha.
- Huyện Đất Đỏ 03 xã, Thị trấn gồm: thị trấn Đất Đỏ, xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội. Với tổng diện tích đất canh tác 254 ha.
- Huyện Xuyên Mộc 02 xã gồm: xã Phước Tân, xã Phước Bửu. Với tổng diện tích đất canh tác 105 ha.
- Huyện Côn Đảo: với diện tích đất canh tác 14 ha.
1.2. Phân theo từng tiểu vùng sản xuất rau chuyên canh đến năm 2020:
- Tiểu vùng 1: xã Long Phước, Thành phố Bà Rịa. Với tổng diện tích đất canh tác 34 ha, diện tích gieo trồng 219 ha, sản lượng 4.887 tấn.
- Tiểu vùng 2: xã Tân Hải, huyện Tân Thành. Với diện tích đất canh tác 133 ha, diện tích gieo trồng 1.024 ha, sản lượng 23.612 tấn.
- Tiểu vùng 3: xã Châu Pha, xã Sông Xoài, huyện Tân Thành. Với tổng diện tích đất canh tác 690 ha, diện tích gieo trồng 3.629 ha, sản lượng 81.250 tấn.
- Tiểu vùng 4: xã Bình Giã, Bình Trung, Xuân Sơn, huyện Châu Đức. Với tổng diện tích đất canh tác 170 ha, diện tích gieo trồng 875 ha, sản lượng 15.759 tấn.
- Tiểu vùng 5: thị trấn Đất Đỏ, xã Phước Long Thọ, xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ. Với tổng diện tích đất canh tác 254 ha, diện tích gieo trồng 1.611 ha, sản lượng 29.537 tấn.
- Tiểu vùng 6: xã Phước Tân, Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. Với tổng diện tích đất canh tác 105 ha, diện tích gieo trồng 683 ha, sản lượng 13.248 tấn.
- Tiểu vùng Côn Đảo: với tổng diện tích đất canh tác 14 ha, diện tích gieo trồng 111 ha, sản lượng 1.840 tấn.
Quy mô vùng sản xuất rau chuyên canh đến năm 2020 phân theo từng tiểu vùng cụ thể như sau:

STT

Tiểu vùng

Hiện trạng 2010 (ha)

Kế hoạch 2015 (ha)

Quy hoạch 2020 (ha)

1

Tiểu vùng 1 (xã Long Phước - TP Bà Rịa)

26,0

28,0

34,0

2

Tiểu vùng 2 (Xã Tân Hải - huyện Tân Thành)

136,4

133,0

133,0

3

Tiểu vùng 3 (Xã Châu Pha, xã Sông Xoài - huyện Tân Thành)

482,5

610,0

690,0

4

Tiểu vùng 4 (Xã Bình Giã, Bình Trung, Xuân Sơn - huyện Châu Đức)

45,0

80,0

170,0

5

Tiểu vùng 5 (TT.Đất Đỏ, xã Phước Long Thọ, Phước Hội - huyện Đất Đỏ)

145,0

185,0

254,0

6

Tiểu vùng 6 (Xã Phước Tân, Phước Bửu-huyện Xuyên Mộc)

14,0

60,5

105,0

7

Tiểu vùng Côn Đảo

4,0

14,0

14,0

Cộng

852,9

1.110,5

1.400,0

1.3. Cơ cấu mùa vụ, chủng loại rau, dự kiến sản lượng:
Cơ cấu các chủng loại rau gồm:
- Nhóm rau ăn lá: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 2.360 ha, năm 2020 đạt 3.446,1 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 47.552,6 tấn, năm 2020 đạt 72.528,6tấn.
- Nhóm rau ăn quả: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 896,7 ha, năm 2020 đạt 1.366,8 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 17.100,7 tấn, năm 2020 đạt 27.623,0 tấn.
- Nhóm rau gia vị: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 1.043,7 ha, năm 2020 đạt 1.526,1 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 21.216,5 tấn, năm 2020 đạt 32.694,9 tấn.
- Nhóm rau nhiệt đới hóa: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 37,2 ha, năm 2020 đạt 61,4 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 691,8 tấn, năm 2020 đạt 1.227,0 tấn.
- Nhóm các loại rau, dưa khác: diện tích gieo trồng năm 2015 đạt 1.209,9 ha, năm 2020 đạt 1.751,3 ha. Sản lượng ước tính năm 2015 đạt 23.901,3 tấn, năm 2020 đạt 36.058,9 tấn.
Dự kiến diện tích và sản lượng các chủng loại rau đến năm 2020 cụ thể như sau:
ĐVT: Diện tích (ha), Sản lượng (tấn)

STT

Hạng mục

Hiện trạng 2010

Kế hoạch 2015

Quy hoạch 2020

Diện tích canh tác rau

852,9

1.110,5

1.400,0

1

Tổng diện tích gieo trồng các loại

3.597,7

5.547,6

8.151,7

Vụ Đông Xuân

1.379,8

2.131,2

3.135,7

Vụ Hè Thu

1.073,2

1.653,1

2.427,1

Vụ Mùa

1.144,7

1.763,3

2.588,9

II

Diện tích các chủng loại rau

3.597,7

5.547,8

8.151,7

1

Rau ăn lá

1.578,4

2.360,0

3.446,1

Vụ Đông Xuân

599,8

896,8

1.309,5

Vụ Hè Thu

473,5

708,0

1.033,8

Vụ Mùa

505,1

755,2

1.102,8

2

Rau ăn quả

544,3

896,7

1.366,8

Vụ Đông Xuân

206,8

340,7

519,4

Vụ Hè Thu

163,3

269,0

410,0

Vụ Mùa

174,2

286,9

437,4

3

Rau gia vị

672,3

1.043,7

1.526,1

Vụ Đông Xuân

255,5

396,6

579,9

Vụ Hè Thu

201,7

313,1

457,8

Vụ Mùa

215,1

334,0

488,4

4

Rau nhiệt đới hóa

20,5

37,2

61,4

Vụ Đông Xuân

20,5

37,2

61,4

Vụ Hè Thu

-

-

-

Vụ Mùa

-

-

-

5

Các loại rau - dưa khác

782,3

1.209,9

1.751,3

Vụ Đông Xuân

297,3

459,8

665,5

Vụ Hè Thu

234,7

363,0

525,4

Vụ Mùa

250,3

387,2

560,4

III

Sản lượng các chủng loại rau

67.417,8

110.462,9

170.132,4

1

Rau ăn lá

29.571,9

47.552,6

72.528,6

Vụ Đông Xuân