Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Động Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Động Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
7.755,65

3.041,02

6.502,71

6.100,11

5.070,51

7.555,31

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

72.894,09

84,74

893,83

2.670,48

1.367,16

1.546,35

2.692,91

6.356,69

7.430,00

2.974,57

5.923,29

5.846,41

4.923,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.619,28

6,34

222,36

179,85

306,72

141,67

249,14

155,23

689,85

103,93

448,56

126,55

164,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.373,36

73,03

222,36

179,85

306,72

141,67

68,47

155,23

462,99

76,38

448,56

59,81

164,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

989,31

1,36

80,76

162,98

4,27

29,89

12,39

183,15

15,27

5,77

5,93

72,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.062,67

9,69

155,78

828,14

329,23

154,31

172,64

574,29

560,51

261,53

222,05

1.083,64

327,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.509,68

15,79

1.852,64

4.175,69

339,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.436,89

12,95

3.378,55

644,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.184,44

53,76

433,80

1.488,71

726,94

1.220,40

2.258,06

5.433,01

4.308,59

2.603,34

1.070,81

1.179,73

3.446,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,35

0,07

1,13

10,80

0,08

0,68

11,01

2,06

0,25

5,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,47

0,06

1,08

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.507,21

14,54

308,84

314,99

214,15

211,38

209,70

367,52

273,13

41,54

579,42

229,83

89,14

7.555,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.679,27

61,40

24,46

41,05

4,91

4,00

7.555,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

0,50

2 3

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

4,50

0,04

3,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

425,67

3,40

2,03

0,01

0,85

1,10

13,90

369,87

0,82

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,17

1,18

13,35

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

877,83

7,02

54,46

111,27

16,60

48,96

14,35

145,09

39,25

8,04

31,83

81,12

47,36

2.7

Đất có di tích, lịch sử, văn hóa

DDT

2.8

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

59,77

0,48

59,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,58

0,07

0,57

1,60

3,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,42

15,38

183,40

60,53

102,31

117,30

121,59

61,75

171,14

18,88

115,68

39,10

31,95

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

196,80

1,57

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,93

0,14

0,48

0,27

1,94

0,80

0,13

0,36

0,51

0,43

0,46

0,35

1,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,02

0,02

0,25

1,80

0,26

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

0,00

0,31

0,13

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,60

0,64

2,71

3,79

5,14

3,69

1,12

12,29

4,73

0,63

3,85

3,74

3,00

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,76

0,28

9,09

8,53

1,32

0,99

7,49

1,46

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,22

0,14

1,03

0,27

1,51

0,49

1,73

1,11

0,52

0,87

0,17

0,72

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,32

0,07

0,23

0,28

0,20

0,07

1,20

0,04

0,10

6,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,42

6,79

26,38

129,33

38,11

25,95

46,67

126,06

22,62

12,43

31,02

32,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,85

1,36

4,26

0,71

7,48

7,09

11,01

3,95

17,97

0,61

25,74

0,91

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,32

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

616,30

0,72

34,23

30,49

33,51

52,11

54,97

22,09

52,53

24,91

23,87

58,01

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,42

15,52

10,13

1,70

4,66

5,70

2,47

0,48

1,89

23,83

13,59

4,82

3,13

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,35

10,34

0,97

2,79

0,11

2,01

0,13

1,34

2,49

2,74

4,26

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

60,25

1,27

0,97

2,76

0,11

2,01

0,13

1,34

2,49

2,74

4,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,84

0,90

1,75

0,10

0,10

0,30

0,11

0,15

0,25

0,40

0,08

0,10

0,10

L3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,95

4,18

2,61

0,30

1,04

0,19

0,15

0,10

0,20

5,74

0,57

0,30

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,88

0,10

4,80

1,30

0,73

5,10

0,20

0,10

0,10

15,20

10,20

0,16

2,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,70

0,08

0,25

0,07

12,07

0,55

0,30

0,50

0,60

0,25

0,15

0,09

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,96

0,08

0,25

0,07

0,07

0,55

0,30

0,50

0,60

0,25

0,15

0,09

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,04

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,70

12,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OTC

0,06

0,06

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,42

3,07

12,61

3,17

11,27

2,46

8,67

21,20

0,48

19,80

10,83

26,96

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,35

1,31

1,20

2,80

1,67

1,30

2,10

8,30

0,03

8,20

3,57

11,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

60,25

1,31

1,20

2,80

1,67

1,30

2,10

8,30

0,03

8,20

3,57

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,84

0,81

0,10

0,10

0,10

0,46

0,30

0,15

0,10

1,18

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,95

0,75

2,81

0,17

2,70

0,50

3,07

2,60

0,15

0,32

1,52

5,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,40

0,40

5,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,88

0,20

8,50

0,10

6,80

0,20

3,20

9,75

0,20

10,10

5,54

4 49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,70

0,24

0,65

0,15

0,45

0,50

50,35

0,50

0,15

0,30

0,30

0,20

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,96

0,20

0,15

0,15

0,25

0,50

0,35

0,50

0,15

0,30

0,30

0,20

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,04

0,04

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,70

0,50

0,20

50,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,06

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

203,40

15,22

9,79

1,75

4,53

5,57

2,41

0,46

1,84

23,16

13,30

4,71

3,06

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

203,04

15,06

9,79

1,65

4,53

5,57

2,41

0,46

1,84

23,16

13,30

4,71

3,06

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

67,96

10,13

0,95

2,73

0,11

1,97

0,12

1,32

2,44

2,69

4,17

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,96

10,13

0,95

2,73

0,11

1,97

0,12

1,32

2,44

2,69

4,17

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,45

0,86

1,66

0,10

0,10

0,29

0,10

0,14

0,24

0,38

0,08

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,15

3,97

2,48

0,29

0,99

0,18

0,14

0,10

0,19

5,45

0,54

0,29

0,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

88,08

0,10

4,70

1,27

0,72

5,00

0,20

0,10

0,10

14,90

10,00

0,16

2,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,36

0,16

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,06

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

TỔNG ĐIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

203,40

2,96

12,27

3,10

10,96

2,38

8,40

20,70

0,46

19,36

10,56

26,45

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

203,04

2,96

12,27

3,10

10,96

2,38

8,40

20,70

0,46

19,36

10,56

26,35

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

67,96

1,28

1,18

2,74

1,64

1,27

2,06

8,13

0,03

8,04

3,49

11,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,96

1,28

1,18

2,74

1,64

1,27

2,06

8,13

0,03

8,04

3,49

11,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,45

0,77

0,10

0,10

0,10

0,44

0,29

0,14

0,10

1,12

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,15

0,71

2,67

0,16

2,57

0,48

2,92

2,47

0,14

0,30

1,44

5,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,40

0,40

5,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

88,08

0,20

8,33

0,10

6,66

0,20

3,14

9,56

0,20

9,90

5,43

4,40

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,36

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Dương Hưu

Xã Thanh Luận

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

256,12

55,12

50,00

82,00

69,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

256,00

55,00

50,00

82,00

69,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

256,00

55,00

50,00

82,00

69,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,12

0,12

2.1

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

Content:
7.755,65

3.041,02

6.502,71

6.100,11

5.070,51

7.555,31

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

72.894,09

84,74

893,83

2.670,48

1.367,16

1.546,35

2.692,91

6.356,69

7.430,00

2.974,57

5.923,29

5.846,41

4.923,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.619,28

6,34

222,36

179,85

306,72

141,67

249,14

155,23

689,85

103,93

448,56

126,55

164,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.373,36

73,03

222,36

179,85

306,72

141,67

68,47

155,23

462,99

76,38

448,56

59,81

164,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

989,31

1,36

80,76

162,98

4,27

29,89

12,39

183,15

15,27

5,77

5,93

72,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.062,67

9,69

155,78

828,14

329,23

154,31

172,64

574,29

560,51

261,53

222,05

1.083,64

327,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.509,68

15,79

1.852,64

4.175,69

339,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.436,89

12,95

3.378,55

644,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.184,44

53,76

433,80

1.488,71

726,94

1.220,40

2.258,06

5.433,01

4.308,59

2.603,34

1.070,81

1.179,73

3.446,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,35

0,07

1,13

10,80

0,08

0,68

11,01

2,06

0,25

5,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,47

0,06

1,08

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.507,21

14,54

308,84

314,99

214,15

211,38

209,70

367,52

273,13

41,54

579,42

229,83

89,14

7.555,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.679,27

61,40

24,46

41,05

4,91

4,00

7.555,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

0,50

2 3

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

4,50

0,04

3,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

425,67

3,40

2,03

0,01

0,85

1,10

13,90

369,87

0,82

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,17

1,18

13,35

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

877,83

7,02

54,46

111,27

16,60

48,96

14,35

145,09

39,25

8,04

31,83

81,12

47,36

2.7

Đất có di tích, lịch sử, văn hóa

DDT

2.8

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

59,77

0,48

59,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,58

0,07

0,57

1,60

3,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,42

15,38

183,40

60,53

102,31

117,30

121,59

61,75

171,14

18,88

115,68

39,10

31,95

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

196,80

1,57

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,93

0,14

0,48

0,27

1,94

0,80

0,13

0,36

0,51

0,43

0,46

0,35

1,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,02

0,02

0,25

1,80

0,26

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

0,00

0,31

0,13

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,60

0,64

2,71

3,79

5,14

3,69

1,12

12,29

4,73

0,63

3,85

3,74

3,00

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,76

0,28

9,09

8,53

1,32

0,99

7,49

1,46

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,22

0,14

1,03

0,27

1,51

0,49

1,73

1,11

0,52

0,87

0,17

0,72

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,32

0,07

0,23

0,28

0,20

0,07

1,20

0,04

0,10

6,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,42

6,79

26,38

129,33

38,11

25,95

46,67

126,06

22,62

12,43

31,02

32,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,85

1,36

4,26

0,71

7,48

7,09

11,01

3,95

17,97

0,61

25,74

0,91

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,32

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

616,30

0,72

34,23

30,49

33,51

52,11

54,97

22,09

52,53

24,91

23,87

58,01

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,42

15,52

10,13

1,70

4,66

5,70

2,47

0,48

1,89

23,83

13,59

4,82

3,13

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,35

10,34

0,97

2,79

0,11

2,01

0,13

1,34

2,49

2,74

4,26

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

60,25

1,27

0,97

2,76

0,11

2,01

0,13

1,34

2,49

2,74

4,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,84

0,90

1,75

0,10

0,10

0,30

0,11

0,15

0,25

0,40

0,08

0,10

0,10

L3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,95

4,18

2,61

0,30

1,04

0,19

0,15

0,10

0,20

5,74

0,57

0,30

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,88

0,10

4,80

1,30

0,73

5,10

0,20

0,10

0,10

15,20

10,20

0,16

2,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,70

0,08

0,25

0,07

12,07

0,55

0,30

0,50

0,60

0,25

0,15

0,09

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,96

0,08

0,25

0,07

0,07

0,55

0,30

0,50

0,60

0,25

0,15

0,09

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,04

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,70

12,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OTC

0,06

0,06

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,42

3,07

12,61

3,17

11,27

2,46

8,67

21,20

0,48

19,80

10,83

26,96

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,35

1,31

1,20

2,80

1,67

1,30

2,10

8,30

0,03

8,20

3,57

11,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

60,25

1,31

1,20

2,80

1,67

1,30

2,10

8,30

0,03

8,20

3,57

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,84

0,81

0,10

0,10

0,10

0,46

0,30

0,15

0,10

1,18

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,95

0,75

2,81

0,17

2,70

0,50

3,07

2,60

0,15

0,32

1,52

5,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,40

0,40

5,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,88

0,20

8,50

0,10

6,80

0,20

3,20

9,75

0,20

10,10

5,54

4 49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,70

0,24

0,65

0,15

0,45

0,50

50,35

0,50

0,15

0,30

0,30

0,20

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,96

0,20

0,15

0,15

0,25

0,50

0,35

0,50

0,15

0,30

0,30

0,20

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,04

0,04

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,70

0,50

0,20

50,00

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,06

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

203,40

15,22

9,79

1,75

4,53

5,57

2,41

0,46

1,84

23,16

13,30

4,71

3,06

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

203,04

15,06

9,79

1,65

4,53

5,57

2,41

0,46

1,84

23,16

13,30

4,71

3,06

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

67,96

10,13

0,95

2,73

0,11

1,97

0,12

1,32

2,44

2,69

4,17

0,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,96

10,13

0,95

2,73

0,11

1,97

0,12

1,32

2,44

2,69

4,17

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,45

0,86

1,66

0,10

0,10

0,29

0,10

0,14

0,24

0,38

0,08

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,15

3,97

2,48

0,29

0,99

0,18

0,14

0,10

0,19

5,45

0,54

0,29

0,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

88,08

0,10

4,70

1,27

0,72

5,00

0,20

0,10

0,10

14,90

10,00

0,16

2,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,36

0,16

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,06

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

TỔNG ĐIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

203,40

2,96

12,27

3,10

10,96

2,38

8,40

20,70

0,46

19,36

10,56

26,45

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

203,04

2,96

12,27

3,10

10,96

2,38

8,40

20,70

0,46

19,36

10,56

26,35

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

67,96

1,28

1,18

2,74

1,64

1,27

2,06

8,13

0,03

8,04

3,49

11,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,96

1,28

1,18

2,74

1,64

1,27

2,06

8,13

0,03

8,04

3,49

11,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,45

0,77

0,10

0,10

0,10

0,44

0,29

0,14

0,10

1,12

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,15

0,71

2,67

0,16

2,57

0,48

2,92

2,47

0,14

0,30

1,44

5,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,40

0,40

5,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

88,08

0,20

8,33

0,10

6,66

0,20

3,14

9,56

0,20

9,90

5,43

4,40

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,36

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu

Mã

Toàn huyện (ha)

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Dương Hưu

Xã Thanh Luận

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

256,12

55,12

50,00

82,00

69,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

256,00

55,00

50,00

82,00

69,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

256,00

55,00

50,00

82,00

69,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,12

0,12

2.1

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12