Document: Điều 1 Quyết định 1019/QĐ-TCTK năm 2008 danh mục dân tộc tôn giáo nghề nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "1019/QĐ-TCTK", "signer": "Đỗ Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "1019/QĐ-TCTK", "signer": "Đỗ Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "1019/QĐ-TCTK", "signer": "Đỗ Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "1019/QĐ-TCTK", "signer": "Đỗ Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Thống kê", "promulgation_date": "12/11/2008", "sign_number": "1019/QĐ-TCTK", "signer": "Đỗ Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1019/QĐ-TCTK năm 2008 danh mục dân tộc tôn giáo nghề nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành và áp dụng tạm thời các Danh mục thống kê kèm theo Quyết định này trong Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 gồm:
1. Danh mục Dân tộc Việt Nam;
2. Danh mục Tôn giáo Việt Nam;
3. Danh mục nghề nghiệp Việt Nam;

Content:
Điều 1. Ban hành và áp dụng tạm thời các Danh mục thống kê kèm theo Quyết định này trong Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009 gồm:
1. Danh mục Dân tộc Việt Nam;
2. Danh mục Tôn giáo Việt Nam;
3. Danh mục nghề nghiệp Việt Nam;