Document: Điều 1 Quyết định 1865/2011/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất ở diện tích vượt hạn mức

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "1865/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "1865/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "1865/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "1865/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "1865/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ẩn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1865/2011/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất ở diện tích vượt hạn mức có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích vượt hạn mức khi giao cho hộ gia đình, cá nhân cụ thể sau:
1. Thành phố Tuy Hòa:
- Đối với các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 hệ số: 1,6 lần.
- Các phường, xã còn lại: 1,4 lần.
2. Huyện Đông Hòa:
- Đô thị Hòa Vinh: 1,5 lần.
- Các xã còn lại: 1,3 lần.
3. Huyện Tây Hòa:
- Áp dụng cho tất cả các xã: 1,3 lần.
- Các xã miền núi: 1,1 lần.
4. Huyện Sông Hinh:
- Thị trấn Hai Riêng: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần.
- Các xã thuộc xã đặc biệt khó khăn: 1,0 lần.
5. Huyện Sơn Hòa:
- Thị trấn Củng Sơn: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần.
- Các xã thuộc xã đặc biệt khó khăn: 1,0 lần.
6. Huyện Đồng Xuân:
- Thị trấn La Hai: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần.
- Các xã thuộc xã đặc biệt khó khăn: 1,0 lần.
7. Huyện Tuy An:
- Thị trấn Chí Thạnh: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,2 lần.
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
8. Huyện Phú Hòa:
- Thị trấn Phú Hòa: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,2 lần.
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
9. Thị xã Sông Cầu:
- Các phường: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,2 lần.

Content:
Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất ở đối với diện tích vượt hạn mức khi giao cho hộ gia đình, cá nhân cụ thể sau:
1. Thành phố Tuy Hòa:
- Đối với các phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 hệ số: 1,6 lần.
- Các phường, xã còn lại: 1,4 lần.
2. Huyện Đông Hòa:
- Đô thị Hòa Vinh: 1,5 lần.
- Các xã còn lại: 1,3 lần.
3. Huyện Tây Hòa:
- Áp dụng cho tất cả các xã: 1,3 lần.
- Các xã miền núi: 1,1 lần.
4. Huyện Sông Hinh:
- Thị trấn Hai Riêng: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần.
- Các xã thuộc xã đặc biệt khó khăn: 1,0 lần.
5. Huyện Sơn Hòa:
- Thị trấn Củng Sơn: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần.
- Các xã thuộc xã đặc biệt khó khăn: 1,0 lần.
6. Huyện Đồng Xuân:
- Thị trấn La Hai: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần.
- Các xã thuộc xã đặc biệt khó khăn: 1,0 lần.
7. Huyện Tuy An:
- Thị trấn Chí Thạnh: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,2 lần.
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
8. Huyện Phú Hòa:
- Thị trấn Phú Hòa: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,2 lần.
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
9. Thị xã Sông Cầu:
- Các phường: 1,4 lần.
- Các xã còn lại: 1,2 lần.