Document: Điều 1 Quyết định 2503/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2503/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ninh Giang Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích năm 2020 (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

13.681,49

13.681,49

13.681,49

1

Đất nông nghiệp

9.029,41

66,00

8.404,20

163,18

8.567,38

62,62

1.1

Đất trồng lúa

6.683,54

48,85

6.271,67

5,97

6.277,64

45,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.630,57

48,46

6.226,92

0,92

6.227,84

45,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

170,37

1,25

118,80

118,80

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

804,26

5,88

765,15

765,15

5,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.350,44

9,87

1.384,99

1.384,99

10,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,81

0,15

20,81

20,81

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

4.649,01

33,98

5.277,29

-163,19

5.114,10

37,38

2.1

Đất quốc phòng

9,91

0,07

11,41

-

11,41

0,08

2.2

Đất an ninh

0,50

0,00

4,10

-

4,10

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,24

0,04

143,00

-

143,00

1,05

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,75

0,01

35,75

-

35,75

0,26

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,74

0,44

111,04

-

111,03

0,81

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.443,15

17,86

2.685,61

-136,34

2.549,27

18,63

Đất giao thông

1.415,38

10,35

1.483,75

1.483,75

10,84

Đất thủy lợi

914,65

6,69

910,95

910,95

6,66

Đất công trình năng lượng

1,57

0,01

4,73

4,73

0,03

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,01

1,81

1,81

0,01

Đất cơ sở văn hóa

2,59

0,02

2,59

2,59

0,02

Đất cơ sở y tế

7,97

0,06

10,10

10,10

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

60,12

0,44

76,36

76,36

0,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,90

0,21

44,02

44,02

0,32

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

Đất chợ

10,63

0,08

14,94

14,94

0,11

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,27

0,04

9,46

-4,19

5,27

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,09

0,10

22,84

-1,18

21,66

0,16

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.211,62

8,86

1.296,62

-1,37

1.295,25

9,47

2.10

Đất ở tại đô thị

35,21

0,26

40,21

-4,99

35,22

0,26

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,04

0,16

25,32

0,08

25,40

0,19

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,06

0,02

2,06

0,00

2,06

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,62

0,14

20,13

-0,09

20,04

0,15

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

120,63

0,88

127,87

-0,12

127,75

0,93

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,00

50,00

0,37

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,00

0,47

0,47

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,67

0,12

26,63

26,63

0,19

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,01

0,47

0,47

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,23

0,06

8,23

8,23

0,06

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

543,44

3,97

515,53

515,53

3,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dụng

132,06

0,97

125,71

125,71

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,31

0,00

0,31

0,31

0,00

3

Đất chưa sử dụng

3,07

0,02

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

476,06

1,00

41,16

39,44

35,41

10,23

13,57

1.1

Đất trồng lúa

371,35

1,00

35,99

24,97

27,31

9,58

10,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

371,35

1,00

35,99

24,97

27,31

9,58

10,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

51,57

-

1,14

1,55

1,72

-

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

39,11

-

3,19

12,00

6,13

0,53

1,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

15,83

-

0,84

0,92

0,25

0,12

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,31

-

3,65

-

3,00

4,80

1,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

47,31

-

3,65

-

3,00

4,80

1,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,69

0,01

1,36

0,59

0,10

0,51

0,27

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

85,44

0,01

3,70

5,94

3,60

1,14

0,37

5

Đất bằng chưa sử dụng chuyển sang đất nông nghiệp

3,07

3,07

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hương

Xã Vĩnh Hòa

Xã Đông Xuyên

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,81

21,65

6,26

13,13

7,19

28,85

28,89

1.1

Đất trồng lúa

19,44

20,91

6,26

8,90

4,33

25,37

26,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,44

20,91

6,26

8,90

4,33

25,37

26,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,76

-

0,30

0,25

0,66

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,41

0,74

1,32

2,01

1,98

1,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,20

-

2,61

0,60

0,84

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,20

3,20

2,60

-

4,16

3,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

9,20

3,20

2,60

-

4,16

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,87

0,50

-

0,20

-

1,38

5,80

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

5,22

0,50

0,57

2,04

-

2,05

7,65

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,61

19,32

8,02

44,32

12,87

63,72

49,61

1.1

Đất trồng lúa

5,48

14,31

6,66

7,98

12,64

58,39

42,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,48

14,31

6,66

7,98

12,64

58,39

42,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

35,98

-

3,78

3,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,12

3,00

0,32

0,23

0,56

2,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

2,01

1,04

0,36

-

0,99

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

3,10

-

3,00

-

-

2,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,20

3,10

-

3,00

-

-

2,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,60

-

-

2,73

1,07

1,70

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

0,60

-

14,02

3,24

26,48

8,31

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích năm 2020 (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7=5+6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

13.681,49

13.681,49

13.681,49

1

Đất nông nghiệp

9.029,41

66,00

8.404,20

163,18

8.567,38

62,62

1.1

Đất trồng lúa

6.683,54

48,85

6.271,67

5,97

6.277,64

45,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.630,57

48,46

6.226,92

0,92

6.227,84

45,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

170,37

1,25

118,80

118,80

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

804,26

5,88

765,15

765,15

5,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.350,44

9,87

1.384,99

1.384,99

10,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,81

0,15

20,81

20,81

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

4.649,01

33,98

5.277,29

-163,19

5.114,10

37,38

2.1

Đất quốc phòng

9,91

0,07

11,41

-

11,41

0,08

2.2

Đất an ninh

0,50

0,00

4,10

-

4,10

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,24

0,04

143,00

-

143,00

1,05

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,75

0,01

35,75

-

35,75

0,26

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,74

0,44

111,04

-

111,03

0,81

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.443,15

17,86

2.685,61

-136,34

2.549,27

18,63

Đất giao thông

1.415,38

10,35

1.483,75

1.483,75

10,84

Đất thủy lợi

914,65

6,69

910,95

910,95

6,66

Đất công trình năng lượng

1,57

0,01

4,73

4,73

0,03

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

0,01

1,81

1,81

0,01

Đất cơ sở văn hóa

2,59

0,02

2,59

2,59

0,02

Đất cơ sở y tế

7,97

0,06

10,10

10,10

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

60,12

0,44

76,36

76,36

0,56

Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,90

0,21

44,02

44,02

0,32

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

Đất chợ

10,63

0,08

14,94

14,94

0,11

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,27

0,04

9,46

-4,19

5,27

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,09

0,10

22,84

-1,18

21,66

0,16

2.9

Đất ở tại nông thôn

1.211,62

8,86

1.296,62

-1,37

1.295,25

9,47

2.10

Đất ở tại đô thị

35,21

0,26

40,21

-4,99

35,22

0,26

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,04

0,16

25,32

0,08

25,40

0,19

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,06

0,02

2,06

0,00

2,06

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

18,62

0,14

20,13

-0,09

20,04

0,15

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

120,63

0,88

127,87

-0,12

127,75

0,93

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

50,00

50,00

0,37

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,00

0,47

0,47

0,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

16,67

0,12

26,63

26,63

0,19

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,47

0,01

0,47

0,47

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,23

0,06

8,23

8,23

0,06

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

543,44

3,97

515,53

515,53

3,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dụng

132,06

0,97

125,71

125,71

0,92

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,31

0,00

0,31

0,31

0,00

3

Đất chưa sử dụng

3,07

0,02

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Ninh Giang

Xã Ứng Hòe

Xã Nghĩa An

Xã Hồng Đức

Xã An Đức

Xã Vạn Phúc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

476,06

1,00

41,16

39,44

35,41

10,23

13,57

1.1

Đất trồng lúa

371,35

1,00

35,99

24,97

27,31

9,58

10,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

371,35

1,00

35,99

24,97

27,31

9,58

10,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

51,57

-

1,14

1,55

1,72

-

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

39,11

-

3,19

12,00

6,13

0,53

1,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

15,83

-

0,84

0,92

0,25

0,12

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,31

-

3,65

-

3,00

4,80

1,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

47,31

-

3,65

-

3,00

4,80

1,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,69

0,01

1,36

0,59

0,10

0,51

0,27

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

85,44

0,01

3,70

5,94

3,60

1,14

0,37

5

Đất bằng chưa sử dụng chuyển sang đất nông nghiệp

3,07

3,07

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hương

Xã Vĩnh Hòa

Xã Đông Xuyên

Xã Tân Phong

Xã Ninh Hải

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Quang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,81

21,65

6,26

13,13

7,19

28,85

28,89

1.1

Đất trồng lúa

19,44

20,91

6,26

8,90

4,33

25,37

26,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,44

20,91

6,26

8,90

4,33

25,37

26,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,76

-

0,30

0,25

0,66

0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,41

0,74

1,32

2,01

1,98

1,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,20

-

2,61

0,60

0,84

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,20

3,20

2,60

-

4,16

3,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

9,20

3,20

2,60

-

4,16

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,87

0,50

-

0,20

-

1,38

5,80

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

5,22

0,50

0,57

2,04

-

2,05

7,65

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kiến Quốc

Xã Hồng Dụ

Xã Văn Hội

Xã Hồng Phong

Xã Hiệp Lực

Xã Hồng Phúc

Xã Hưng Long

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,61

19,32

8,02

44,32

12,87

63,72

49,61

1.1

Đất trồng lúa

5,48

14,31

6,66

7,98

12,64

58,39

42,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,48

14,31

6,66

7,98

12,64

58,39

42,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

35,98

-

3,78

3,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,12

3,00

0,32

0,23

0,56

2,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

2,01

1,04

0,36

-

0,99

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

3,10

-

3,00

-

-

2,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,20

3,10

-

3,00

-

-

2,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

-

0,60

-

-

2,73

1,07

1,70

4

Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp

-

0,60

-

14,02

3,24

26,48

8,31

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.