Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Văn Minh với các nội dung chính như sau:
...
6.417

0,9

0,5

8

Đất bãi đỗ xe

10.220

1,5

0,8

9

Đất đường nội bộ, lối vào nhà

145.590

20,8

11,8

10

Đất đường phân khu vực

149.368

21,4

12,1

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu vực nghiên cứu

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (trong dự án/ngoài dự án)

Chỉ tiêu

Dân số (trong dự án/ngoài dự án)

Tỷ lệ

m2

m2/người

người

%

A

Đất nghiên cứu khớp nối

162.119

592

I

Đất thuộc ranh giới huyện Quốc Oai

151.473

1

Đất ở

40.604

1.1

- Đất ở thấp tầng

37.384

1.2

- Đất ở cao tầng

3.220

2

Đất cây xanh

17.751

2.1

- Đất cây xanh, TDTT

4.907

2.2

- Đất cây xanh, mặt nước Thành phố, khu vực

12.844

3

Đất công cộng đơn vị ở

1.592

4

Đất trường học

27.846

5

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

5.587

6

Đất bãi đỗ xe

3.827

7

Đất giao thông

54.266

Content:
6.417

0,9

0,5

8

Đất bãi đỗ xe

10.220

1,5

0,8

9

Đất đường nội bộ, lối vào nhà

145.590

20,8

11,8

10

Đất đường phân khu vực

149.368

21,4

12,1

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất theo khu vực nghiên cứu

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (trong dự án/ngoài dự án)

Chỉ tiêu

Dân số (trong dự án/ngoài dự án)

Tỷ lệ

m2

m2/người

người

%

A

Đất nghiên cứu khớp nối

162.119

592

I

Đất thuộc ranh giới huyện Quốc Oai

151.473

1

Đất ở

40.604

1.1

- Đất ở thấp tầng

37.384

1.2

- Đất ở cao tầng

3.220

2

Đất cây xanh

17.751

2.1

- Đất cây xanh, TDTT

4.907

2.2

- Đất cây xanh, mặt nước Thành phố, khu vực

12.844

3

Đất công cộng đơn vị ở

1.592

4

Đất trường học

27.846

5

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

5.587

6

Đất bãi đỗ xe

3.827

7

Đất giao thông

54.266