Document: Điều 1 Quyết định 336/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Đak Đoa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "336/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 336/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Đak Đoa Gia Lai đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

88.666,80

89,99

89.271,51

90,6

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.258,25

6,35

6.089,00

6,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.362,81

4,43

4.249,65

4,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

13.482,34

13,68

6.760,61

6,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48.125,34

48,84

44.330,33

44,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.705,63

7,82

8.767,86

8,9

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.378,92

3,43

3.426,33

3,48

1.6

Đất rừng sản xuất

9.657,31

9,8

19.271,04

19,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

7.965,13

8,08

7.961,30

8,08

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,90

0,00

1,90

0,00

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

57,11

0,06

624,44

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

6.698,92

6,8

8.502,91

8,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.485,44

1,51

1.047,66

1,06

2.2

Đất an ninh

0,96

0,00

5,90

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

200,00

0,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

150,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

41,07

0,04

377,65

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

49,87

0,05

72,97

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

8,05

0,01

132

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,00

0,00

25,5

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.771,11

2,81

3.858,39

3,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.015,87

2,05

2.347,65

2,38

-

Đất thủy lợi

10,23

0,01

184,5

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,72

0,00

4,06

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,33

0,01

10,57

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,55

0,10

112,57

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

100,8

0,1

314,88

0,32

-

Đất công trình năng lượng

359,99

0,37

631,59

0,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,57

0,00

0,94

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

4,99

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,86

0,00

3,86

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,52

0,00

20,18

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

14,79

0,02

18,16

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

159,52

0,16

171,32

0,17

-

Đất chợ

3,36

0,00

33,12

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,35

0,02

17,86

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,43

0,00

5,66

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.106,37

1,12

1.246,56

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

171,1

0,17

434,15

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,34

0,04

44,1

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,89

0,00

3,94

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

752,28

0,76

623,7

0,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

250,22

0,25

249,82

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

4,42

0,00

7,03

0,01

3

Đất chưa sử dụng

3.164,77

3,21

756,07

0,77

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.449,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

113,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

141,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.656,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

538,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

549,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

55,89

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

13,54

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

480,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.374,95

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

572,32

1.2

Đất rừng đặc dụng

RDD

42,42

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

1.760,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,43

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,7

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,45

-

Đất giao thông

DGT

15,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,64

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,13

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,6

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Đoa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

88.666,80

89,99

89.271,51

90,6

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.258,25

6,35

6.089,00

6,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.362,81

4,43

4.249,65

4,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

13.482,34

13,68

6.760,61

6,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48.125,34

48,84

44.330,33

44,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.705,63

7,82

8.767,86

8,9

1.5

Đất rừng đặc dụng

3.378,92

3,43

3.426,33

3,48

1.6

Đất rừng sản xuất

9.657,31

9,8

19.271,04

19,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

7.965,13

8,08

7.961,30

8,08

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,90

0,00

1,90

0,00

1.8

Đất làm muối

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

57,11

0,06

624,44

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

6.698,92

6,8

8.502,91

8,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.485,44

1,51

1.047,66

1,06

2.2

Đất an ninh

0,96

0,00

5,90

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

200,00

0,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

150,00

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

41,07

0,04

377,65

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

49,87

0,05

72,97

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

8,05

0,01

132

0,13

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,00

0,00

25,5

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.771,11

2,81

3.858,39

3,92

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.015,87

2,05

2.347,65

2,38

-

Đất thủy lợi

10,23

0,01

184,5

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,72

0,00

4,06

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,33

0,01

10,57

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,55

0,10

112,57

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

100,8

0,1

314,88

0,32

-

Đất công trình năng lượng

359,99

0,37

631,59

0,64

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,57

0,00

0,94

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,00

0,00

4,99

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,86

0,00

3,86

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,52

0,00

20,18

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

14,79

0,02

18,16

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

159,52

0,16

171,32

0,17

-

Đất chợ

3,36

0,00

33,12

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,35

0,02

17,86

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,43

0,00

5,66

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.106,37

1,12

1.246,56

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

171,1

0,17

434,15

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,34

0,04

44,1

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,89

0,00

3,94

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

752,28

0,76

623,7

0,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

250,22

0,25

249,82

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

4,42

0,00

7,03

0,01

3

Đất chưa sử dụng

3.164,77

3,21

756,07

0,77

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.449,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

113,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

141,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.656,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

538,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

549,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

55,89

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

13,54

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

480,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.374,95

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

572,32

1.2

Đất rừng đặc dụng

RDD

42,42

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

1.760,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,43

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,7

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,45

-

Đất giao thông

DGT

15,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,64

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,13

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,6

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đak Đoa.