Document: Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2010/QĐ-UBND bảng giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 57/2010/QĐ-UBND bảng giá đất có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương như sau:
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“3. Thị xã Dĩ An”

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

Vị trí 1

160

Vị trí 2

140

Vị trí 3

110

Vị trí 4

80

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

190

Vị trí 2

170

Vị trí 3

120

Vị trí 4

90

3. Đất rừng sản xuất:

70

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2 Bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho huyện Dĩ An.
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“2. Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

4. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

5. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn áp dụng cho huyện Dĩ An.
6. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“b) Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

Loại 5

920

610

370

310

7. Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“c) Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

Loại 5

920

610

370

310

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 57/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương như sau:
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“3. Thị xã Dĩ An”

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

Vị trí 1

160

Vị trí 2

140

Vị trí 3

110

Vị trí 4

80

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

Vị trí 1

190

Vị trí 2

170

Vị trí 3

120

Vị trí 4

90

3. Đất rừng sản xuất:

70

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

2. Bãi bỏ khoản 3 Điều 2 Bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho huyện Dĩ An.
3. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“2. Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

4. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Bảng giá đất ở tại đô thị áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“3. Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

Loại 5

1.320

940

580

440

5. Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn áp dụng cho huyện Dĩ An.
6. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị áp dụng cho huyện Thuận An như sau:
“b) Thị xã Thuận An (các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Chuẩn, Bình Hòa, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

Loại 5

920

610

370

310

7. Sửa đổi điểm c khoản 2 Điều 4 Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị áp dụng cho huyện Dĩ An như sau:
“c) Thị xã Dĩ An (các phường: An Bình, Bình An, Bình Thắng, Dĩ An, Đông Hòa, Tân Bình, Tân Đông Hiệp)”

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí
(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

Loại 5

920

610

370

310