Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 436/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Khánh Vĩnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "26/02/2014", "sign_number": "436/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 436/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Khánh Vĩnh Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.797,75

3.797,75

-2.183,25

2

Đất phi nông nghiệp

2.552,64

5.510,71

-275,89

5.234,82

2.682,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

32,58

34,03

-0,91

33,12

0,54

2.2

Đất quốc phòng

50,84

540,84

-210,00

330,84

280,00

2.3

Đất an ninh

1,31

5,78

5,78

4,47

2.4

Đất khu công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

- Đất cụm công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

619,81

838,10

838,10

218,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

9,43

329,62

329,62

320,19

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

180,00

-5,00

175,00

175,00

2.8

Đất di tích danh thắng

0,05

0,05

50,00

50,05

50,00

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,58

11,26

2,73

13,99

13,41

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,85

2,30

0,19

2,49

0,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,40

60,56

2,80

63,36

24,96

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,24

37,24

37,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

597,47

2.178,03

-182,75

1.995,28

1.397,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,77

16,90

6,15

23,05

18,28

-

Đất cơ sở y tế

3,51

5,00

0,14

5,14

1,63

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

23,77

38,11

4,10

42,21

18,44

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,50

33,80

1,48

35,28

26,78

2.14

Đất ở tại đô thị

22,04

55,79

55,79

33,75

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.141,04

1.263,98

1.263,98

122,94

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

12.769,14

7.584,22

6,38

7.590,60

-5.178,54

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

5.184,92

-6,38

5.178,54

5.178,54

B

Đất đô thị

936,28

936,28

936,28

C

Đất khu bảo tồn TN

5.065,82

5.065,82

5.065,82

D

Đất khu du lịch

465,00

647,50

647,50

182,50

E

Đất khu dân cư nông thôn

803,00

1.023,72

1.023,72

220,72

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

417,80

417,80

150,25

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.797,75

3.797,75

-2.183,25

2

Đất phi nông nghiệp

2.552,64

5.510,71

-275,89

5.234,82

2.682,18

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

32,58

34,03

-0,91

33,12

0,54

2.2

Đất quốc phòng

50,84

540,84

-210,00

330,84

280,00

2.3

Đất an ninh

1,31

5,78

5,78

4,47

2.4

Đất khu công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

- Đất cụm công nghiệp

40,00

0,17

40,17

40,17

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

619,81

838,10

838,10

218,29

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

9,43

329,62

329,62

320,19

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

180,00

-5,00

175,00

175,00

2.8

Đất di tích danh thắng

0,05

0,05

50,00

50,05

50,00

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,58

11,26

2,73

13,99

13,41

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,85

2,30

0,19

2,49

0,64

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,40

60,56

2,80

63,36

24,96

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

37,24

37,24

37,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

597,47

2.178,03

-182,75

1.995,28

1.397,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,77

16,90

6,15

23,05

18,28

-

Đất cơ sở y tế

3,51

5,00

0,14

5,14

1,63

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

23,77

38,11

4,10

42,21

18,44

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,50

33,80

1,48

35,28

26,78

2.14

Đất ở tại đô thị

22,04

55,79

55,79

33,75

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

1.141,04

1.263,98

1.263,98

122,94

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

12.769,14

7.584,22

6,38

7.590,60

-5.178,54

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

5.184,92

-6,38

5.178,54

5.178,54

B

Đất đô thị

936,28

936,28

936,28

C

Đất khu bảo tồn TN

5.065,82

5.065,82

5.065,82

D

Đất khu du lịch

465,00

647,50

647,50

182,50

E

Đất khu dân cư nông thôn

803,00

1.023,72

1.023,72

220,72

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

417,80

417,80

150,25

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha

STT