Document: Điều 1 Quyết định 1540/QĐ-UBND 2023 Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "1540/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1540/QĐ-UBND 2023 Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài (Km)

Loại đường/số Km đường

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

TỔNG CỘNG

421,16

-

13,73

31,65

360,28

15,50

-

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,60

-

-

-

23,60

-

-

Km0+000 - Km23+600

23,60

D1

2

Quốc lộ 1 - Trà Phong (ĐT.622B)

67,21

-

-

4,65

62,56

-

-

Km0+000 - Km 15+600

15,60

D1

Km 15+600 - Km26+650 (trùng Quốc lộ 24C)

11,05

Km26+650 - Km31+300

4,65

C1

Km31+300 - Km67+210

35,91

D1

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,70

-

-

-

23,70

-

-

Km0+000 - Km23+700

23,70

D1

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

42,50

-

-

-

27,00

15,50

-

Km0+000 - Km27+000

27,00

D1

Km27 - Km42+500

15,50

D2

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (ĐT.623B)

22,00

-

-

22,00

-

-

-

Km0+000 - Km22+000

22,00

C1

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54,00

-

7,78

-

46,22

-

-

Km0+000 - Km7+780

7,78

B1

Km7+780 - Km54+00

46,22

D1

7

Biển Hàm An - Đá Chát (ĐT.624B)

35,10

-

-

5,00

30,10

-

-

Km0 - Km5+300

5,30

D1

Km5+300 - Km 10+304

5,00

C1

Km 10+304 - Km33+900 và nhánh rẽ cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

24,80

D1

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

19,30

-

-

-

19,30

-

-

Km0+000 - Km 19+300

19,30

D1

9

Di Lăng - Hương Trà (ĐT.626)

31,70

31,70

Km0+000 - Km31+700

31,70

D1

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,70

39,70

Km0+000 - Km39+700

39,70

D1

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

56,40

-

-

-

56,40

-

-

Km0+00 - Km56+400

56,40

D1

12

Dung Quất - Sa Huỳnh (ĐT.627)

5,95

-

5,95

-

-

-

-

Km18+00 - Km23+950

5,95

B1

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài (Km)

Loại đường/số Km đường

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

TỔNG CỘNG

421,16

-

13,73

31,65

360,28

15,50

-

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,60

-

-

-

23,60

-

-

Km0+000 - Km23+600

23,60

D1

2

Quốc lộ 1 - Trà Phong (ĐT.622B)

67,21

-

-

4,65

62,56

-

-

Km0+000 - Km 15+600

15,60

D1

Km 15+600 - Km26+650 (trùng Quốc lộ 24C)

11,05

Km26+650 - Km31+300

4,65

C1

Km31+300 - Km67+210

35,91

D1

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,70

-

-

-

23,70

-

-

Km0+000 - Km23+700

23,70

D1

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

42,50

-

-

-

27,00

15,50

-

Km0+000 - Km27+000

27,00

D1

Km27 - Km42+500

15,50

D2

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (ĐT.623B)

22,00

-

-

22,00

-

-

-

Km0+000 - Km22+000

22,00

C1

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54,00

-

7,78

-

46,22

-

-

Km0+000 - Km7+780

7,78

B1

Km7+780 - Km54+00

46,22

D1

7

Biển Hàm An - Đá Chát (ĐT.624B)

35,10

-

-

5,00

30,10

-

-

Km0 - Km5+300

5,30

D1

Km5+300 - Km 10+304

5,00

C1

Km 10+304 - Km33+900 và nhánh rẽ cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

24,80

D1

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

19,30

-

-

-

19,30

-

-

Km0+000 - Km 19+300

19,30

D1

9

Di Lăng - Hương Trà (ĐT.626)

31,70

31,70

Km0+000 - Km31+700

31,70

D1

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,70

39,70

Km0+000 - Km39+700

39,70

D1

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

56,40

-

-

-

56,40

-

-

Km0+00 - Km56+400

56,40

D1

12

Dung Quất - Sa Huỳnh (ĐT.627)

5,95

-

5,95

-

-

-

-

Km18+00 - Km23+950

5,95

B1