Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1974/QĐ-UBND 2022 phê duyệt phát triển đô thị thị trấn Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1974/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1974/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1974/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1974/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/06/2022", "sign_number": "1974/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1974/QĐ-UBND 2022 phê duyệt phát triển đô thị thị trấn Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với nội dung như sau:
...
4. Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị thị trấn Thiệu Hóa đến năm 2035
Trên cơ sở đánh giá khách quan các tiềm năng, lợi thế, động lực và các định hướng phát triển đô thị. Khu vực thị trấn Thiệu Hóa được chia thành các khu vực có tính chất, chức năng cụ thể như sau:
Danh mục các khu vực phát triển đô thị

TT

Tên khu vực

Tính chất, chức năng

Quy mô (ha)

Giai đoạn

1

Khu vực số 01: Phát triển kinh tế

Khu vực trọng điểm phát triển kinh tế với Cụm công nghiệp Vạn Hà là động lực chính

80,0

2021 - 2025

2

Khu vực số 02: Đô thị trung tâm mới

Khu vực đô thị trung tâm mới với khu đô thị Phú Hưng là động lực chính

250,0

2021 - 2030

3

Khu vực số 03: Đô thị mới

Khu vực dân cư đô thị phát triển mới với khu đô thị Đông Đô và Cổ Đô là động lực chính

162,30

2021 - 2030

4

Khu vực số 04: Cải tạo, chỉnh trang trung tâm đô thị hiện nay

Khu vực cải tạo, chỉnh trang đô thị trung tâm hiện nay với trọng tâm là Khu trung tâm thị trấn hiện nay

67,72

2025 - 2035

5

Khu vực số 05: Cải tạo, chỉnh trang phía Nam đô thị

Khu vực sắp xếp, cải tạo, chỉnh trang phía Nam đô thị với trọng tâm là khu vực trung tâm xã Thiệu Đô cũ

53,10

2025 - 2035

6

Khu vực số 06: Cải tạo, chỉnh trang phía Bắc đô thị

Khu vực sắp xếp, cải tạo, chỉnh trang phía Bắc với trọng tâm là khu vực trung tâm xã Thiệu Phú

39,83

2025 - 2035

Content:
Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị thị trấn Thiệu Hóa đến năm 2035
Trên cơ sở đánh giá khách quan các tiềm năng, lợi thế, động lực và các định hướng phát triển đô thị. Khu vực thị trấn Thiệu Hóa được chia thành các khu vực có tính chất, chức năng cụ thể như sau:
Danh mục các khu vực phát triển đô thị

TT

Tên khu vực

Tính chất, chức năng

Quy mô (ha)

Giai đoạn

1

Khu vực số 01: Phát triển kinh tế

Khu vực trọng điểm phát triển kinh tế với Cụm công nghiệp Vạn Hà là động lực chính

80,0

2021 - 2025

2

Khu vực số 02: Đô thị trung tâm mới

Khu vực đô thị trung tâm mới với khu đô thị Phú Hưng là động lực chính

250,0

2021 - 2030

3

Khu vực số 03: Đô thị mới

Khu vực dân cư đô thị phát triển mới với khu đô thị Đông Đô và Cổ Đô là động lực chính

162,30

2021 - 2030

4

Khu vực số 04: Cải tạo, chỉnh trang trung tâm đô thị hiện nay

Khu vực cải tạo, chỉnh trang đô thị trung tâm hiện nay với trọng tâm là Khu trung tâm thị trấn hiện nay

67,72

2025 - 2035

5

Khu vực số 05: Cải tạo, chỉnh trang phía Nam đô thị

Khu vực sắp xếp, cải tạo, chỉnh trang phía Nam đô thị với trọng tâm là khu vực trung tâm xã Thiệu Đô cũ

53,10

2025 - 2035

6

Khu vực số 06: Cải tạo, chỉnh trang phía Bắc đô thị

Khu vực sắp xếp, cải tạo, chỉnh trang phía Bắc với trọng tâm là khu vực trung tâm xã Thiệu Phú

39,83

2025 - 2035