Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 648/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị thị trấn Nông trường Liên Sơn Yên Bái 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 648/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị thị trấn Nông trường Liên Sơn Yên Bái 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Nông trường Liên Sơn, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn đến 2025: Thực hiện hoàn thành 51/59 tiêu chuẩn, bằng 86% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 55/59 tiêu chuẩn, bằng 93% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung thị trấn nông trường Liên Sơn đến năm 2030; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Nông trường Liên Sơn theo từng giai đoạn như sau:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,0

32,0

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

95,0

100

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

14,5

16,0

4

Mật độ đường chính

km/km2

11,50

12,50

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

2,00

5,00

6

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

60,0

80,0

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

95,0

100,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

5,6

6,0

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

15,0

20,0

10

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

30

65

11

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý hợp vệ sinh

%

30

65

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

90,0

100,0

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

50,0

80,0

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

26,0

22,0

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

1,50

2,50

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn đến 2025: Thực hiện hoàn thành 51/59 tiêu chuẩn, bằng 86% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 55/59 tiêu chuẩn, bằng 93% các tiêu chuẩn đô thị loại V.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quy hoạch chung thị trấn nông trường Liên Sơn đến năm 2030; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Nông trường Liên Sơn theo từng giai đoạn như sau:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,0

32,0

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

95,0

100

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

14,5

16,0

4

Mật độ đường chính

km/km2

11,50

12,50

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

2,00

5,00

6

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

60,0

80,0

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

95,0

100,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

5,6

6,0

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

15,0

20,0

10

Tỷ lệ chất thải rắn được thu gom

%

30

65

11

Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý hợp vệ sinh

%

30

65

12

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

90,0

100,0

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

50,0

80,0

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

26,0

22,0

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

1,50

2,50