Document: Điều 1 Quyết định 3906/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 Quận 6 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3906/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 Quận 6 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 10, 11, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường 10, phường 11, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông : giáp kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây : giáp quận Bình Tân.
+ Phía Nam : giáp đường Võ Văn Kiệt.
+ Phía Bắc : giáp đường Hậu Giang.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 246,91 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: Do có địa hình tương đối bằng phẳng, nên hầu hết diện tích đã xây dựng nhà ở và các công trình khác.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 6.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Thiết kế xây dựng và Phát triển đô thị Sài Gòn.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 68.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị nhóm nhà ở trung bình toàn khu

m2/người

33,36

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị nhóm nhà ở

- Đất ở hiện hữu

m2/người

18,31

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

m2/người

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

m2/người

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị nhóm nhà ở

m2/người

2,98

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

1,50

+ Hành chánh, y tế, văn hóa.

m2/người

0,69

+ Thương mại, dịch vụ

m2/người

0,79

- Đất cây xanh công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

1,83

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (đường cấp phân khu vực)

m2/người

10,23

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

40

Tối thiểu

tầng

2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

226,8236

91,86

1

Đất các nhóm nhà ở

124,5251

50,43

- Đất ở hiện hữu

70,4275

28,52

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

9,1896

3,72

- Đất ở xây dựng mới

26,2898

10,65

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

18,6182

7,54

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

20,2728

8,21

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

4,6913

1,90

- Đất giáo dục

10,2286

4,14

- Đất thương mại - dịch vụ

5,3529

2,17

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

12,4456

5,04

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

69,5801

28,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,0864

8,14

5

Đất cây xanh ven rạch

15,8796

6,43

6

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

1,5713

0,64

7

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

0,92

8

Bãi đậu xe

0,3532

0,14

Tổng cộng

246,91

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

68

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40 - 45

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

40

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

33,36

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà nhóm nhà ở)

m2/người

18,31

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

2,95

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

1,83

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

10,26

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Đất cây xanh

Chỉ tiêu

(người)

(tối thiểu - tối đa)

(%)

(lần)

(ha)

(m2/người)

Khu 1

A

Đất nhóm nhà ở

23,7002

16.491

14,37

1

Đất ở xây dựng mới

3,7594

1.216

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5688

2.027

24

32

5,1

0,31376

3

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5977

300

8

50

4

0,31954

4

Đất ở hiện hữu

0,4616

149

3 - 5

60

2 - 4

5

Đất ở hiện hữu

1,3359

432

3 - 5

60

2 - 3

6

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8156

587

5

40

2 - 3

7

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5842

189

3

40

1,4

8

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (khu III Nam Lý Chiêu Hoàng)

3,957

8.800

4 - 35

30

5

0,7914

9

Đất ở xây dựng mới

2,3126

748

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở xây dựng mới

2,295

743

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

1,6236

525

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

2,3888

773

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,4727

3,32

13

Trường mầm non phường 10

0,1102

2

40

1,4

14

Trường tiểu học

0,8521

3

40

2 - 3

15

Thương mại - dịch vụ

0,2593

8

55

5

16

Công an phường 10

0,0229

5

17

Trường Hy Vọng

0,2335

5

40

2 - 3

18

Công trình công cộng dự kiến

1,1713

5

40

2 - 3

19

Trường trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình

1,7495

4

40

2 - 3

20

Trường trung học phổ thông Bình Phú

1,0739

4

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

1,8902

3,3149

2,01

21

Đất cây xanh

0,2788

22

Đất cây xanh

0,1054

23

Đất cây xanh

1,506

D

Đất ngoài đơn vị ở

6,0824

24

Đất cây xanh - kênh rạch

2,6096

25

Đất cây xanh - kênh rạch

2,0884

26

Tổ đình Hưng Minh Tự

1,0312

3

40

1,4

27

Bãi đậu xe

0,3532

Khu 2

A

Đất nhóm nhà ở

11,722

4,639

25,27

28

Đất ở xây dựng mới

2,9873

967

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở xây dựng mới

0,9713

314

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở xây dựng mới

1,4243

461

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở xây dựng mới

2,9967

970

3 - 5

60

2 - 3

0,0993

32

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,4744

1,000

15

40

6

0,09488

33

Đất ở xây dựng mới

1,4886

482

3 - 5

60

2 - 3

34

Đất ở xây dựng mới

1,3794

446

3 - 5

60

2 - 3

0,0977

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,4896

7,52

35

Công trình công cộng dự kiến

2,0279

16

40

5

36

Trường tiểu học

0,6594

3

40

2 - 3

37

Khu tư pháp quận 6

0,3597

5

40

2 - 3

38

Trường tiểu học

0,4426

3

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,8566

1,14848

2,48

39

Đất cây xanh

0,1937

40

Đất cây xanh

0,4499

41

Đất cây xanh

0,213

D

Đất ngoài đem vị ở

5,8013

42

Đất cây xanh - kênh rạch

2,2854

43

Đất cây xanh - kênh rạch

2,9205

44

Đất cây xanh - kênh rạch

0,5954

Khu 3

A

Đất nhóm nhà ở

32,2623

16,553

19,49

45

Đất ở xây dựng mới

1,9193

621

3 - 5

60

2 - 3

46

Đất ở xây dựng mới

1,13

366

15

40

6

47

Đất ở hiện hữu

2,3576

763

3 - 5

60

2 - 3

48

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Hoàng Phúc Plaza)

1,9986

3,580

40

50 - 60

13

0,39972

49

Đất ở hiện hữu

2,0509

664

3 - 5

60

2 - 3

50

Đất ở hiện hữu

2,4879

805

3 - 5

60

2 - 3

51

Đất ở xây dựng mới

0,5581

181

18

50

6

0,1116

52

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,6099

1,000

12

50

5

0,12198

53

Đất ở hiện hữu

1,2983

420

3 - 5

60

2 - 3

54

Đất ở hiện hữu

1,4364

465

3 - 5

60

2 - 3

0,01

55

Đất ở xây dựng mới

0,6286

203

6

50

3

0,1257

56

Đất ở hiện hữu

0,9378

303

3 - 5

60

2 - 3

57

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,0678

346

3 - 5

60

2 - 3

58

Đất ở hiện hữu

0,6471

209

3 - 5

60

2 - 3

59

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

2,1516

696

3 - 5

60

2 - 3

60

Đất ở hiện hữu

0,7977

258

3 - 5

60

2 - 3

61

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,5446

220

16

50

6

0,10892

62

Đất ở hiện hữu

3,2509

1,052

3 - 5

60

2 - 3

63

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,219

150

6

50

3

0,0438

64

Đất ở hiện hữu

1,8601

602

3 - 5

60

2 - 3

65

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư An Phú)

0,9666

2,000

26

40

6,9

0,19332

65A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,2141

329

8

50

4

65B

0,072

111

8

60

5

65C

0,1809

278

8

50

4

66

Đất ở hiện hữu

2,3002

744

3 - 5

60

2 - 3

67

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5763

186

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,1086

0,67

68

Chợ An Dương Vương

0,2108

3

40

1,4

69

Đất dự trữ giáo dục

0,6422

5

40

2 - 3

70

Học xá sinh viên

0,2556

5

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,9211

2,03614

1,23

71

Đất cây xanh

0,1087

72

Đất cây xanh công viên

0,3968

73

Đất cây xanh công viên

0,4156

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,3989

74

Chùa Diệu Pháp

0,3989

3

40

1,4

Khu 4

A

Đất nhóm nhà ở

38,9942

15,775

20,69

75

Đất ở hiện hữu

2,7955

905

3 - 5

60

2 - 3

0,0488

76

Đất ở hiện hữu

2,3745

768

3 - 5

60

2 - 3

77

Đất ở hiện hữu

3,3156

1,073

3 - 5

60

2 - 3

78

Đất ở xây dựng mới

0,5899

191

3 - 5

60

2 - 3

79

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,7068

1,664

24

45

8,88

0,14136

80

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4326

550

15

45

7

0,08652

81

Đất ở xây dựng mới

0,4326

140

3 - 5

60

2 - 3

82

Đất ở hiện hữu

1,4603

473

3 - 5

60

2 - 3

83

Đất ở xây dựng mới

0,2295

74

3 - 5

60

2 - 3

84

Đất ở hiện hữu

2,4164

782

3 - 5

60

2 - 3

85

Đất ở hiện hữu

0,4939

160

3 - 5

60

2 - 3

86

Đất ở xây dựng mới

0,794

257

3 - 5

60

2 - 3

87

Đất ở hiện hữu

2,4277

786

3 - 5

60

2 - 3

88

Đất ở hiện hữu

1,9396

628

3 - 5

60

2 - 3

89

Đất ở hiện hữu

5,1825

1,677

3 - 5

60

2 - 3

90

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Chung cư Bình Tây)

0,3848

952

18

40

7,5

0,07696

91

Đất ở xây dựng mới

0,0783

25

3 - 5

60

2 - 3

92

Đất ở hiện hữu

1,1465

371

3 - 5

60

2 - 3

93

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Bình Phú 2)

0,2506

400

16

50

6

0,05012

94

Đất ở hiện hữu

1,0508

340

3 - 5

60

2 - 3

95

Đất ở hiện hữu

2,2241

720

3 - 5

60

2 - 3

96

Đất ở hiện hữu

3,2692

1,058

3 - 5

60

2 - 3

97

Đất ở hiện hữu

2,3337

755

3 - 5

60

2 - 3

97A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0791

122

8

60

5

97B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0575

88

8

60

5

98

Đất ở hiện hữu

2,2133

716

3 - 5

60

2 - 3

99

Đất ở xây dựng mới

0,3149

102

8

40

4

0,063

B

Đất ở hiện hữu

7,8784

4,18

100

Đất ở hiện hữu

0,448

5

40

2 - 3

101

Đất ở hiện hữu

0,475

5

40

2 - 3

102

Đất ở xây dựng mới

0,4043

4

40

2 - 3

103

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,3013

5

40

2 - 3

104

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4937

5

40

2 - 3

105

Đất ở xây dựng mới

1,8884

5

40

2 - 3

106

Đất ở hiện hữu

0,2572

5

40

2 - 3

107

Đất ở xây dựng mới

0,234

3

40

1,4

108

Đất ở hiện hữu

2,9944

3

40

1,4

109

Đất ở hiện hữu

0,2917

5

40

2 - 3

110

Đất ở xây dựng mới

0,0386

5

40

2 - 3

111

Đất ở hiện hữu

0,0518

3

40

1,4

C

Đất cây xanh công cộng

7,5878

8,05456

4,71

112

Đất cây xanh công viên

0,2262

113

Đất cây xanh công viên

0,2514

114

Công viên Phú Lâm

7,1102

D

Đất ngoài đơn vị ở

2,3212

115

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

5

40

2 - 3

116

Đất tôn giáo

0,0389

3

40

1,4

Khu 5

A

Đất nhóm nhà ở

17,8464

14542

5,76

117

Đất ở hiện hữu

1,8922

612

3 - 5

60

2 - 3

118

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,5697

508

3 - 5

60

2 - 3

119A

Đất ở hiện hữu

2,0164

652

3 - 5

60

2 - 3

119B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

0,1105

310

11

40

5.3

0,0221

120

Đất ở hiện hữu

1,8471

598

3 - 5

60

2 - 3

121

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4244

461

3 - 5

60

2 - 3

122

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

2,1096

5,850

12 - 25

50

4,7

0,42192

123

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Lò Gốm)

1,8761

3,520

12 - 15

50

6

0,37522

124

Đất ở hiện hữu

1,5785

511

3 - 5

60

2 - 3

125

Đất ở hiện hữu

2,3447

759

3 - 5

60

2 - 3

126

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,207

480

12 - 16

50

6

0,0414

127

Đất ở hiện hữu

0,8702

282

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất ở hiện hữu

3,5332

1,14

128

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,1923

5

40

2 - 3

129

Đất ở hiện hữu

0,3576

5

40

2 - 3

130

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

1,0107

5

40

2 - 3

131

0,3162

3

40

1,4

132

Đất ở hiện hữu

0,4357

4

40

2 - 3

133

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,1949

5

40

2 - 3

134

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

0,0135

135

0,0123

5

C

Đất cây xanh công cộng

1,1899

2,05054

0,66

136

Đất cây xanh công viên

0,4052

137

Đất cây xanh

0,7847

D

Đất ngoài đơn vị ở

5,4826

138

Đất cây xanh ven rạch

3,1168

139

Đất cây xanh ven rạch

2,2635

140

Đình Phú Hòa

0,0489

3

40

1,4

141

Chùa Giác Chơn

0,0315

3

40

1,4

142

Chùa Kim Cang

0,0219

3

40

1,4

7. Bố cục phân khu chức năng:
7.1. Đất nhóm nhà ở:
Tổng diện tích đất nhóm nhà ở 124,5251 ha chiếm 50,43% đất nhóm nhà ở, bao gồm:
- Đất ở hiện hữu: quy mô 70,4275 ha, chiếm 28,52% đất nhóm nhà ở, trong đó đa số là nhà phố, nhà liên kế hiện hữu với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 50-70%
+ Tầng cao xây dựng: từ 2 - 7 tầng.
- Đất ở cải tạo chỉnh trang: quy mô 9,1896 ha, chiếm 3,72% đất nhóm nhà ở.
- Đất ở xây dựng mới: quy mô 26,2898 ha, chiếm 10,65% đất nhóm nhà ở, trong đó bao gồm khu nhà dân cư xây mới với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 60%
+ Tầng cao xây dựng: từ 3 - 5 tầng.
- Đất nhóm nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ: qui mô 18,6182 ha, chiếm 7,54% đất nhóm nhà ở, trong đó bao gồm khu nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới, với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 35 - 60%
+ Tầng cao xây dựng: từ 9 - 40 tầng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang), tầng cao này được xác định cụ thể theo quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt.
7.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
Các công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở có diện tích 20,2728 ha, chiếm 8,21% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm:
- Công trình hành chính, văn hóa, y tế và công cộng dự kiến trong đơn vị ở có diện tích khoảng 4,6913 ha, chiếm 1,9% bao gồm: Ủy ban nhân dân, trạm y tế, nhà thiếu nhi, Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên,...
- Công trình giáo dục trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 10,2286 ha, chiếm 4,14%, bao gồm: trường phổ thông trung học, trường trung học cơ sở, trường tiểu học - mầm non, đất giáo dục dự trữ.
- Công trình hiện hữu cải tạo: Hầu hết các trường đều là trường hiện hữu cải tạo, chỉ có một phần đất dự kiến xây dựng mới khoảng 6.664 m2 tại phường 10.
- Công trình thương mại - dịch vụ trong khu quy hoạch có diện tích khoảng 5,3529 ha, chiếm 2,17%, bao gồm: chợ, siêu thị Metro,...
7.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng:
Tổng diện tích 12,4456 ha (chưa kể 20% diện tích đất cây xanh trong các khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ) chiếm 5,49% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm: vườn hoa - công viên, cây xanh quy hoạch hiện hữu bố trí rải rác trong nhóm nhà ở hiện hữu và trong các khu dân cư xây dựng mới, khu dân cư dự kiến chỉnh trang.
Ngoài ra Ủy ban nhân dân quận 6 cần cân đối bổ sung diện tích cây xanh tối thiểu theo quy chuẩn xây dựng hiện hành khi triển khai các dự án xây dựng mới, cải tạo chỉnh trang khu dân dư hiện hữu,...
7.4. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng:
Tổng diện tích khoảng 1,5713 ha bao gồm các công trình tôn giáo hiện hữu; Ủy ban nhân dân quận 6 cần rà soát nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo tín ngưỡng.
8. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Với đặc điểm khu dân cư liên phường 10, 11 quận 6 là khu dân cư ổn định và có đường Võ Văn Kiệt, đường Hậu Giang, đường Bình Phú, đường Nguyễn Văn Luông là trục thương mại dịch vụ của quận 6. Do đó, về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan dọc các tuyến đường này được định hướng phát triển với chức năng nhóm nhà ở kết hợp thương mại - dịch vụ, xây dựng cao tầng. Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các QCVN và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Ngoài các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc được quy định trong đồ án này:
+ Tại các khu dân cư hiện hữu chỉnh trang được xem xét áp dụng theo các quy định quản lý kiến trúc được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Đối với các khu nhà ở có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, các khu cư xá thực hiện theo quy hoạch được duyệt hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Về chiều cao xây dựng công trình: sẽ được xem xét với tầng cao tối đa tùy theo định hướng phát triển không gian thiết kế đô thị tại từng khu vực, từng tuyến đường, trên cơ sở các ý kiến quy định về chiều cao tĩnh không của cơ quan quản lý có thẩm quyền.
+ Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
9. Quy hoạch giao thông:
- Phương án quy hoạch bám theo mạng lưới đường hiện hữu, trên cơ sở đó đồ án mở rộng các tuyến này, đồng thời mở thông ra các đường đối ngoại của phường (đường giao thông khu vực) để đảm bảo việc lưu thông bên trong phường cũng như phân bổ lưu lượng giao thông trên các tuyến chính của quận.
- Mạng lưới đường phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6 đã được phê duyệt.
- Lộ giới các tuyến đường chính phù hợp với các Quyết định số 6982/QĐ-UB-QLĐT ngày 30 tháng 9 năm 1995, Quyết định số 4963/QĐ-UB-QLĐT ngày 30 tháng 8 năm 1999 và Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ đường

Đến đường

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp khu vực

1

An Dương Vương

Hậu Giang

Đường số 63

35

8

19

8

2

An Dương Vương

Đường số 63

Rạch Ruột Ngựa

35

6

23

6

3

Lý Chiêu Hoàng

An Dương Vương

Nguyễn Văn Luông

35

6

23

6

4

Đường song hành

Đường vành đai

Võ Văn Kiệt

37

4

29

4

5

Võ Văn Kiệt

Đường số 37

Nguyễn Văn Luông

62

6

50

6

6

Hậu Giang

An Dương Vương

Đường dọc kênh

40

8,5

23

8,5

7

Nguyễn Văn Luông

Hậu Giang

Võ Văn Kiệt

25

5

15

5

B

Đường phân khu vực

8

Chợ Lớn

Đường dọc kênh

Nguyễn Văn Luông

20

4,75

10.5

4,75

9

Chợ Lớn

Nguyễn Văn Luông

An Dương Vương

18

3,75

10.5

3,75

10

Đường số 73

Nguyễn Văn Luông

Đường số 67

12

3

6

3

11

Đường số 70

Đường số 69

Đường số 65

16

4

8

4

12

Đường số 68

Nguyễn Văn Luông

Đường số 67

12

3

6

3

13

Đường dọc kênh

Nguyễn Văn Luông

Hậu Giang

13

2.5

8

2,5

14

Đường số 65

Đường số 70

Đường dọc kênh

12

3

6

3

15

Đường số 65

Hậu Giang

Đường số 70

16

4

8

4

16

Đường số 69

Nguyễn Văn Luông

Đường số 68

12

3

6

3

17

Đường số 2

Bình Phú

Nguyễn Văn Luông

12

3

6

3

18

Đường số 4

Bình Phú

Đường số 05

8

19

Đường số 6

Bình Phú

Đường số 05

8

20

Đường số 8

Bình Phú

Nguyễn Văn Luông

15

3

9

3

21

Đường số 10

Bình Phú

Đường số 03

10

3

4

3

22

Đường số 1

Đường số 08

Đường số 02

12

3

6

3

23

Đường số 3

Đường số 02

Đường số 10

12

3

6

3

24

Đường số 5

Hậu Giang

Đường số 10

15

3

9

3

25

Đường số 14

Bình Phú

Đường số 09

12

3

6

3

26

Đường số 16

Đường số 09

Đường số 07

12

3

6

3

27

Đường số 28

Đường số 11

Đường số 07

12

3

6

3

28

Đường số 22

Bình Phú

Đường số 23

15

3

9

3

29

Đường số 24

Bình Phú

Đường số 23

12

3

6

3

30

Đường số 26

An Dương Vương

Nguyễn Văn Luông

20

4

12

4

31

Đường số 7

Đường số 22

Chợ Lớn

12

3

6

3

32

Đường số 9

Đường số 18

Đường số 14

12

3

6

3

33

Đường số 11

Hậu Giang

Đường vành đai

15

3

9

3

34

Đường số 13

Chợ Lớn

Đường số 22

15

3

9

3

35

Đường số 15

Chợ Lớn

Đường số 22

12

3

6

3

36

Đường số 23A

Đường số 20

Đường số 22

15

3

6

3

37

Đường số 20A

Đường số 23

Đường số 15

14

3

8

3

38

Đường số 20B

Đường số 23

Đường số 15

12

3

6

3

39

Đường số 23

Hậu Giang

Đường vành đai

20

4

12

4

40

Đường số 17A

Đường số 26

Đường số 32

34

4

26

4

41

Đường số 32

Bình Phú

Đường số 63

15

3

9

3

42

Đường số 63

An Dương Vương

An Dương Vương

16

3

10

3

43

Đường số 28

Đường số 27

An Dương Vương

14

3

8

3

44

Đường số 30

Đường số 63

An Dương Vương

12

3

6

3

45

Đường số 27

Đường số 30

Đường số 63

12

3

6

3

46

Đường số 27A

Đường số 30

Đường số 32

12

3

6

3

47

Đường số 25

Đường số 26

Đường số 32

12

3

6

3

48

Đường số 21

Đường số 32

Lý Chiêu Hoàng

12

3

6

3

49

Đường số 19

Đường số 32

Lý Chiêu Hoàng

14

3

8

3

50

Đường số 17

Đường số 32

Lý Chiêu Hoàng

14

3

8

3

51

Đường số 34

Đường số 11

Bình Phú

16

4

8

4

52

Đường số 36

Đường số 11

Bình Phú

14

3

8

3

53

Đường số 36

Đường số 11

Bình Phú

14

3

8

3

54

Đường số 43

Đường số 29

Nguyễn Văn Luông

12

3

6

3

55

Đường số 39

Đường số 35

Bình Phú

14

3

8

3

56

Phạm Văn Chí

Lý Chiêu Hoàng

Rạch Lò Gốm

20

4

12

4

57

Đường số 29

Đường số 26

Đường song hành

12

3

6

3

58

Đường số 45

Đường số 29

Nguyễn Văn Luông

11

3

5

3

59

Đường số 46

Đường số 43

Đường số 41

12

3

6

3

60

Đường số 47

Đường số 43

Đường số 41

12

3

6

3

61

Đường số 48

Đường số 43

Đường số 39

12

3

6

3

62

Phạm Văn Chí

Lý Chiêu Hoàng

Rạch Lò Gốm

20

4

12

4

63

Đường số 56A

Bình Phú

Đường số 29

12

3

6

3

64

Đường số 56B

Bình Phú

Đường số 11

12

3

6

3

65

Đường số 33

Đường số 56A

Đường song hành

12

3

6

3

66

Đường số 31

Đường song hành

Lý Chiêu Hoàng

14

3

8

3

67

Đường số 35

Lý Chiêu Hoàng

Đường số 56

12

3

6

3

68

Đường số 56

Đường số 31

Nguyễn Văn Luông

12

3

6

3

69

Đường số 58

Đường số 29

Nguyễn Văn Luông

20

4

12

4

70

Đường số 58

Đường số 31

Đường số 29

12

3

6

3

71

Đường số 60

Đường số 31

Đường số 35B

12

3

6

3

72

Đường số 62

Đường số 29

Đường số 35B

13

3

7

3

73

Đường số 35B

Đường số 58

Võ Văn Kiệt

12

3

6

3

74

Đường số 61

Đường số 23

Đường số 50

14

3

8

3

75

Đường số 38

Đường số 59

An Dương Vương

12

3

6

3

76

Đường số 40

Đường số 59

Đường số 61

12

3

6

3

77

Đường số 44

An Dương Vương

Đường số 11

20

4

12

4

78

Đường số 42

Đường số 61

Đường số 23

12

3

6

3

79

Đường số 50

An Dương Vương

Đường số 44

10

3

4

3

80

Đường số 59

An Dương Vương

Đường số 44

14

3

8

3

81

Đường số 59

Đường số 44

Lý Chiêu Hoàng

20

4

12

4

82

Đường số 55

Đường số 42

Đường số 61

12

3

6

3

83

Đường số 57

Đường số 42

Đường số 61

12

3

6

3

84

Đường số 52

Đường vành đai

Đường số 11

14

3

8

3

85

Đường số 54

Đường vành đai

Bình Phú

14

3

8

3

86

Đường số 64

Đường vành đai

Đường số 37

12

3

6

3

87

Đường số 72

Đường vành đai

Đường số 11

12

3

6

3

88

Đường số 74

Đường vành đai

Đường số 11

12

3

6

3

89

Đường số 76

Đường vành đai

Đường số 11

12

3

6

3

90

Đường số 77

Đường số 36

Phạm Văn Chí

12

3

6

3

91

Đường vành đai

Đường số 37

Đường số 44

20

4

12

4

92

Đường số 49

Đường số 64

Đường vành đai

12

3

6

3

93

Đường số 66

Đường số 49

Đường số 37

10

3

4

3

94

Đường số 37

Đường Song Hành

Võ Văn Kiệt

9

1,5

6

1,5

95

Đường số 71

Đường số 70

Đường dọc kênh

12

3

6

3

96

Bình Phú

Đường song hành

Lý Chiêu Hoàng

18

4,75

8,5

4,75

97

Bình Phú

Lý Chiêu Hoàng

Hậu Giang

18

4,75

8,5

4,75

98

Đường số 67

Đường dọc kênh

Đường số 70

12

3

6

3

99

Đường số 67

Đường số 70

Hậu Giang

14

2

10

2

100

Tuyến xe điện số 1

Nguyễn văn Luông

Rạch Lò Gốm

20

5

10

5

- Tổng diện tích lòng đường : 49,7031 ha.
- Tổng diện tích vỉa hè, lề đường : 21,9843 ha.
* Lưu ý:
- Đối với đường có lộ giới nhỏ hơn 12m thuộc quy hoạch hẻm, đề nghị Ủy ban nhân dân quận 6 căn cứ theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn thành phố để xác định cụ thể. Việc thể hiện lộ giới quy hoạch giao thông nhỏ hơn 12m trên bản đồ quy hoạch giao thông chỉ mang tính chất tham khảo.
- Phần chỉ giới xây dựng và mặt cắt ngang các tuyến đường sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển dự án.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 6 và đơn vị tư vấn sẽ chịu trách nhiệm về tính chính xác về số liệu cập nhật này.
10. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng các công trình công cộng: Trường mẫu giáo, tiểu học.
- Xây dựng một phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: Đường, cấp điện, cấp nước, thoát nước.
- Xây dựng công viên cây xanh đơn vị ở và khu vực.
- Xây dựng cây xanh cảnh quan dọc sông (bảo vệ bờ sông).
b) Các vấn đề tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 6, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 10, 11, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường 10, phường 11, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông : giáp kênh Lò Gốm.
+ Phía Tây : giáp quận Bình Tân.
+ Phía Nam : giáp đường Võ Văn Kiệt.
+ Phía Bắc : giáp đường Hậu Giang.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 246,91 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: Do có địa hình tương đối bằng phẳng, nên hầu hết diện tích đã xây dựng nhà ở và các công trình khác.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 6.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Thiết kế xây dựng và Phát triển đô thị Sài Gòn.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 68.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị nhóm nhà ở trung bình toàn khu

m2/người

33,36

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị nhóm nhà ở

- Đất ở hiện hữu

m2/người

18,31

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

m2/người

- Đất ở xây dựng mới

m2/người

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

m2/người

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị nhóm nhà ở

m2/người

2,98

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục.

m2/người

1,50

+ Hành chánh, y tế, văn hóa.

m2/người

0,69

+ Thương mại, dịch vụ

m2/người

0,79

- Đất cây xanh công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

1,83

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (đường cấp phân khu vực)

m2/người

10,23

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

40

Hệ số sử dụng đất

lần

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

40

Tối thiểu

tầng

2

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

226,8236

91,86

1

Đất các nhóm nhà ở

124,5251

50,43

- Đất ở hiện hữu

70,4275

28,52

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

9,1896

3,72

- Đất ở xây dựng mới

26,2898

10,65

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

18,6182

7,54

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

20,2728

8,21

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

4,6913

1,90

- Đất giáo dục

10,2286

4,14

- Đất thương mại - dịch vụ

5,3529

2,17

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

12,4456

5,04

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

69,5801

28,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,0864

8,14

5

Đất cây xanh ven rạch

15,8796

6,43

6

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

1,5713

0,64

7

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

0,92

8

Bãi đậu xe

0,3532

0,14

Tổng cộng

246,91

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

68

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40 - 45

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

40

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

33,36

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà nhóm nhà ở)

m2/người

18,31

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

2,95

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

1,83

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

10,26

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Đất cây xanh

Chỉ tiêu

(người)

(tối thiểu - tối đa)

(%)

(lần)

(ha)

(m2/người)

Khu 1

A

Đất nhóm nhà ở

23,7002

16.491

14,37

1

Đất ở xây dựng mới

3,7594

1.216

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5688

2.027

24

32

5,1

0,31376

3

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5977

300

8

50

4

0,31954

4

Đất ở hiện hữu

0,4616

149

3 - 5

60

2 - 4

5

Đất ở hiện hữu

1,3359

432

3 - 5

60

2 - 3

6

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8156

587

5

40

2 - 3

7

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5842

189

3

40

1,4

8

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (khu III Nam Lý Chiêu Hoàng)

3,957

8.800

4 - 35

30

5

0,7914

9

Đất ở xây dựng mới

2,3126

748

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở xây dựng mới

2,295

743

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

1,6236

525

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

2,3888

773

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,4727

3,32

13

Trường mầm non phường 10

0,1102

2

40

1,4

14

Trường tiểu học

0,8521

3

40

2 - 3

15

Thương mại - dịch vụ

0,2593

8

55

5

16

Công an phường 10

0,0229

5

17

Trường Hy Vọng

0,2335

5

40

2 - 3

18

Công trình công cộng dự kiến

1,1713

5

40

2 - 3

19

Trường trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình

1,7495

4

40

2 - 3

20

Trường trung học phổ thông Bình Phú

1,0739

4

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

1,8902

3,3149

2,01

21

Đất cây xanh

0,2788

22

Đất cây xanh

0,1054

23

Đất cây xanh

1,506

D

Đất ngoài đơn vị ở

6,0824

24

Đất cây xanh - kênh rạch

2,6096

25

Đất cây xanh - kênh rạch

2,0884

26

Tổ đình Hưng Minh Tự

1,0312

3

40

1,4

27

Bãi đậu xe

0,3532

Khu 2

A

Đất nhóm nhà ở

11,722

4,639

25,27

28

Đất ở xây dựng mới

2,9873

967

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở xây dựng mới

0,9713

314

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở xây dựng mới

1,4243

461

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở xây dựng mới

2,9967

970

3 - 5

60

2 - 3

0,0993

32

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,4744

1,000

15

40

6

0,09488

33

Đất ở xây dựng mới

1,4886

482

3 - 5

60

2 - 3

34

Đất ở xây dựng mới

1,3794

446

3 - 5

60

2 - 3

0,0977

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,4896

7,52

35

Công trình công cộng dự kiến

2,0279

16

40

5

36

Trường tiểu học

0,6594

3

40

2 - 3

37

Khu tư pháp quận 6

0,3597

5

40

2 - 3

38

Trường tiểu học

0,4426

3

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,8566

1,14848

2,48

39

Đất cây xanh

0,1937

40

Đất cây xanh

0,4499

41

Đất cây xanh

0,213

D

Đất ngoài đem vị ở

5,8013

42

Đất cây xanh - kênh rạch

2,2854

43

Đất cây xanh - kênh rạch

2,9205

44

Đất cây xanh - kênh rạch

0,5954

Khu 3

A

Đất nhóm nhà ở

32,2623

16,553

19,49

45

Đất ở xây dựng mới

1,9193

621

3 - 5

60

2 - 3

46

Đất ở xây dựng mới

1,13

366

15

40

6

47

Đất ở hiện hữu

2,3576

763

3 - 5

60

2 - 3

48

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Hoàng Phúc Plaza)

1,9986

3,580

40

50 - 60

13

0,39972

49

Đất ở hiện hữu

2,0509

664

3 - 5

60

2 - 3

50

Đất ở hiện hữu

2,4879

805

3 - 5

60

2 - 3

51

Đất ở xây dựng mới

0,5581

181

18

50

6

0,1116

52

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,6099

1,000

12

50

5

0,12198

53

Đất ở hiện hữu

1,2983

420

3 - 5

60

2 - 3

54

Đất ở hiện hữu

1,4364

465

3 - 5

60

2 - 3

0,01

55

Đất ở xây dựng mới

0,6286

203

6

50

3

0,1257

56

Đất ở hiện hữu

0,9378

303

3 - 5

60

2 - 3

57

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,0678

346

3 - 5

60

2 - 3

58

Đất ở hiện hữu

0,6471

209

3 - 5

60

2 - 3

59

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

2,1516

696

3 - 5

60

2 - 3

60

Đất ở hiện hữu

0,7977

258

3 - 5

60

2 - 3

61

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,5446

220

16

50

6

0,10892

62

Đất ở hiện hữu

3,2509

1,052

3 - 5

60

2 - 3

63

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,219

150

6

50

3

0,0438

64

Đất ở hiện hữu

1,8601

602

3 - 5

60

2 - 3

65

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư An Phú)

0,9666

2,000

26

40

6,9

0,19332

65A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,2141

329

8

50

4

65B

0,072

111

8

60

5

65C

0,1809

278

8

50

4

66

Đất ở hiện hữu

2,3002

744

3 - 5

60

2 - 3

67

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5763

186

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,1086

0,67

68

Chợ An Dương Vương

0,2108

3

40

1,4

69

Đất dự trữ giáo dục

0,6422

5

40

2 - 3

70

Học xá sinh viên

0,2556

5

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,9211

2,03614

1,23

71

Đất cây xanh

0,1087

72

Đất cây xanh công viên

0,3968

73

Đất cây xanh công viên

0,4156

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,3989

74

Chùa Diệu Pháp

0,3989

3

40

1,4

Khu 4

A

Đất nhóm nhà ở

38,9942

15,775

20,69

75

Đất ở hiện hữu

2,7955

905

3 - 5

60

2 - 3

0,0488

76

Đất ở hiện hữu

2,3745

768

3 - 5

60

2 - 3

77

Đất ở hiện hữu

3,3156

1,073

3 - 5

60

2 - 3

78

Đất ở xây dựng mới

0,5899

191

3 - 5

60

2 - 3

79

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,7068

1,664

24

45

8,88

0,14136

80

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4326

550

15

45

7

0,08652

81

Đất ở xây dựng mới

0,4326

140

3 - 5

60

2 - 3

82

Đất ở hiện hữu

1,4603

473

3 - 5

60

2 - 3

83

Đất ở xây dựng mới

0,2295

74

3 - 5

60

2 - 3

84

Đất ở hiện hữu

2,4164

782

3 - 5

60

2 - 3

85

Đất ở hiện hữu

0,4939

160

3 - 5

60

2 - 3

86

Đất ở xây dựng mới

0,794

257

3 - 5

60

2 - 3

87

Đất ở hiện hữu

2,4277

786

3 - 5

60

2 - 3

88

Đất ở hiện hữu

1,9396

628

3 - 5

60

2 - 3

89

Đất ở hiện hữu

5,1825

1,677

3 - 5

60

2 - 3

90

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Chung cư Bình Tây)

0,3848

952

18

40

7,5

0,07696

91

Đất ở xây dựng mới

0,0783

25

3 - 5

60

2 - 3

92

Đất ở hiện hữu

1,1465

371

3 - 5

60

2 - 3

93

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Bình Phú 2)

0,2506

400

16

50

6

0,05012

94

Đất ở hiện hữu

1,0508

340

3 - 5

60

2 - 3

95

Đất ở hiện hữu

2,2241

720

3 - 5

60

2 - 3

96

Đất ở hiện hữu

3,2692

1,058

3 - 5

60

2 - 3

97

Đất ở hiện hữu

2,3337

755

3 - 5

60

2 - 3

97A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0791

122

8

60

5

97B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0575

88

8

60

5

98

Đất ở hiện hữu

2,2133

716

3 - 5

60

2 - 3

99

Đất ở xây dựng mới

0,3149

102

8

40

4

0,063

B

Đất ở hiện hữu

7,8784

4,18

100

Đất ở hiện hữu

0,448

5

40

2 - 3

101

Đất ở hiện hữu

0,475

5

40

2 - 3

102

Đất ở xây dựng mới

0,4043

4

40

2 - 3

103

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,3013

5

40

2 - 3

104

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4937

5

40

2 - 3

105

Đất ở xây dựng mới

1,8884

5

40

2 - 3

106

Đất ở hiện hữu

0,2572

5

40

2 - 3

107

Đất ở xây dựng mới

0,234

3

40

1,4

108

Đất ở hiện hữu

2,9944

3

40

1,4

109

Đất ở hiện hữu

0,2917

5

40

2 - 3

110

Đất ở xây dựng mới

0,0386

5

40

2 - 3

111

Đất ở hiện hữu

0,0518

3

40

1,4

C

Đất cây xanh công cộng

7,5878

8,05456

4,71

112

Đất cây xanh công viên

0,2262

113

Đất cây xanh công viên

0,2514

114

Công viên Phú Lâm

7,1102

D

Đất ngoài đơn vị ở

2,3212

115

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

5

40

2 - 3

116

Đất tôn giáo

0,0389

3

40

1,4

Khu 5

A

Đất nhóm nhà ở

17,8464

14542

5,76

117

Đất ở hiện hữu

1,8922

612

3 - 5

60

2 - 3

118

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,5697

508

3 - 5

60

2 - 3

119A

Đất ở hiện hữu

2,0164

652

3 - 5

60

2 - 3

119B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

0,1105

310

11

40

5.3

0,0221

120

Đất ở hiện hữu

1,8471

598

3 - 5

60

2 - 3

121

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4244

461

3 - 5

60

2 - 3

122

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

2,1096

5,850

12 - 25

50

4,7

0,42192

123

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Lò Gốm)

1,8761

3,520

12 - 15

50

6

0,37522

124

Đất ở hiện hữu

1,5785

511

3 - 5

60

2 - 3

125

Đất ở hiện hữu

2,3447

759

3 - 5

60

2 - 3

126

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,207

480

12 - 16

50

6

0,0414

127

Đất ở hiện hữu

0,8702

282

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất ở hiện hữu

3,5332

1,14

128

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,1923

5

40

2 - 3

129

Đất ở hiện hữu

0,3576

5

40

2 - 3

130

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

1,0107

5

40

2 - 3

131

0,3162

3

40

1,4

132

Đất ở hiện hữu

0,4357

4

40

2 - 3

133

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,1949

5

40

2 - 3

134

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

0,0135

135

0,0123

5

C

Đất cây xanh công cộng

1,1899

2,05054

0,66

136

Đất cây xanh công viên

0,4052

137

Đất cây xanh

0,7847

D

Đất ngoài đơn vị ở

5,4826

138

Đất cây xanh ven rạch

3,1168

139

Đất cây xanh ven rạch

2,2635

140

Đình Phú Hòa

0,0489

3

40

1,4

141

Chùa Giác Chơn

0,0315

3

40

1,4

142

Chùa Kim Cang

0,0219

3

40

1,4

7. Bố cục phân khu chức năng:
7.1. Đất nhóm nhà ở:
Tổng diện tích đất nhóm nhà ở 124,5251 ha chiếm 50,43% đất nhóm nhà ở, bao gồm:
- Đất ở hiện hữu: quy mô 70,4275 ha, chiếm 28,52% đất nhóm nhà ở, trong đó đa số là nhà phố, nhà liên kế hiện hữu với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 50-70%
+ Tầng cao xây dựng: từ 2 - 7 tầng.
- Đất ở cải tạo chỉnh trang: quy mô 9,1896 ha, chiếm 3,72% đất nhóm nhà ở.
- Đất ở xây dựng mới: quy mô 26,2898 ha, chiếm 10,65% đất nhóm nhà ở, trong đó bao gồm khu nhà dân cư xây mới với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 60%
+ Tầng cao xây dựng: từ 3 - 5 tầng.
- Đất nhóm nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ: qui mô 18,6182 ha, chiếm 7,54% đất nhóm nhà ở, trong đó bao gồm khu nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới, với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 35 - 60%
+ Tầng cao xây dựng: từ 9 - 40 tầng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012/BXD, không kể tầng lửng và tầng mái che cầu thang), tầng cao này được xác định cụ thể theo quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt.
7.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
Các công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở có diện tích 20,2728 ha, chiếm 8,21% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm:
- Công trình hành chính, văn hóa, y tế và công cộng dự kiến trong đơn vị ở có diện tích khoảng 4,6913 ha, chiếm 1,9% bao gồm: Ủy ban nhân dân, trạm y tế, nhà thiếu nhi, Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên,...
- Công trình giáo dục trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 10,2286 ha, chiếm 4,14%, bao gồm: trường phổ thông trung học, trường trung học cơ sở, trường tiểu học - mầm non, đất giáo dục dự trữ.
- Công trình hiện hữu cải tạo: Hầu hết các trường đều là trường hiện hữu cải tạo, chỉ có một phần đất dự kiến xây dựng mới khoảng 6.664 m2 tại phường 10.
- Công trình thương mại - dịch vụ trong khu quy hoạch có diện tích khoảng 5,3529 ha, chiếm 2,17%, bao gồm: chợ, siêu thị Metro,...
7.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng:
Tổng diện tích 12,4456 ha (chưa kể 20% diện tích đất cây xanh trong các khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ) chiếm 5,49% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm: vườn hoa - công viên, cây xanh quy hoạch hiện hữu bố trí rải rác trong nhóm nhà ở hiện hữu và trong các khu dân cư xây dựng mới, khu dân cư dự kiến chỉnh trang.
Ngoài ra Ủy ban nhân dân quận 6 cần cân đối bổ sung diện tích cây xanh tối thiểu theo quy chuẩn xây dựng hiện hành khi triển khai các dự án xây dựng mới, cải tạo chỉnh trang khu dân dư hiện hữu,...
7.4. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng:
Tổng diện tích khoảng 1,5713 ha bao gồm các công trình tôn giáo hiện hữu; Ủy ban nhân dân quận 6 cần rà soát nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo tín ngưỡng.
8. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Với đặc điểm khu dân cư liên phường 10, 11 quận 6 là khu dân cư ổn định và có đường Võ Văn Kiệt, đường Hậu Giang, đường Bình Phú, đường Nguyễn Văn Luông là trục thương mại dịch vụ của quận 6. Do đó, về tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan dọc các tuyến đường này được định hướng phát triển với chức năng nhóm nhà ở kết hợp thương mại - dịch vụ, xây dựng cao tầng. Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các QCVN và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Ngoài các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc được quy định trong đồ án này:
+ Tại các khu dân cư hiện hữu chỉnh trang được xem xét áp dụng theo các quy định quản lý kiến trúc được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Đối với các khu nhà ở có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, các khu cư xá thực hiện theo quy hoạch được duyệt hoặc theo quy chế quản lý kiến trúc cấp 2 được cấp thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
+ Về chiều cao xây dựng công trình: sẽ được xem xét với tầng cao tối đa tùy theo định hướng phát triển không gian thiết kế đô thị tại từng khu vực, từng tuyến đường, trên cơ sở các ý kiến quy định về chiều cao tĩnh không của cơ quan quản lý có thẩm quyền.
+ Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
9. Quy hoạch giao thông:
- Phương án quy hoạch bám theo mạng lưới đường hiện hữu, trên cơ sở đó đồ án mở rộng các tuyến này, đồng thời mở thông ra các đường đối ngoại của phường (đường giao thông khu vực) để đảm bảo việc lưu thông bên trong phường cũng như phân bổ lưu lượng giao thông trên các tuyến chính của quận.
- Mạng lưới đường phù hợp với đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6 đã được phê duyệt.
- Lộ giới các tuyến đường chính phù hợp với các Quyết định số 6982/QĐ-UB-QLĐT ngày 30 tháng 9 năm 1995, Quyết định số 4963/QĐ-UB-QLĐT ngày 30 tháng 8 năm 1999 và Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ đường

Đến đường

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp khu vực

1

An Dương Vương

Hậu Giang

Đường số 63

35

8

19

8

2

An Dương Vương

Đường số 63

Rạch Ruột Ngựa

35

6

23

6

3

Lý Chiêu Hoàng

An Dương Vương

Nguyễn Văn Luông

35

6

23

6

4

Đường song hành

Đường vành đai

Võ Văn Kiệt

37

4

29

4

5

Võ Văn Kiệt

Đường số 37

Nguyễn Văn Luông

62

6

50

6

6

Hậu Giang

An Dương Vương

Đường dọc kênh

40

8,5

23

8,5

7

Nguyễn Văn Luông

Hậu Giang

Võ Văn Kiệt

25

5

15

5

B

Đường phân khu vực

8

Chợ Lớn

Đường dọc kênh

Nguyễn Văn Luông

20

4,75

10.5

4,75

9

Chợ Lớn

Nguyễn Văn Luông

An Dương Vương

18

3,75

10.5

3,75

10

Đường số 73

Nguyễn Văn Luông

Đường số 67

12

3

6

3

11

Đường số 70

Đường số 69

Đường số 65

16

4

8

4

12

Đường số 68

Nguyễn Văn Luông

Đường số 67

12

3

6

3

13

Đường dọc kênh

Nguyễn Văn Luông

Hậu Giang

13

2.5

8

2,5

14

Đường số 65

Đường số 70

Đường dọc kênh

12

3

6

3

15

Đường số 65

Hậu Giang

Đường số 70

16

4

8

4

16

Đường số 69

Nguyễn Văn Luông

Đường số 68

12

3

6

3

17

Đường số 2

Bình Phú

Nguyễn Văn Luông

12

3

6

3

18

Đường số 4

Bình Phú

Đường số 05

8

19

Đường số 6

Bình Phú

Đường số 05

8

20

Đường số 8

Bình Phú

Nguyễn Văn Luông

15

3

9

3

21

Đường số 10

Bình Phú

Đường số 03

10

3

4

3

22

Đường số 1

Đường số 08

Đường số 02

12

3

6

3

23

Đường số 3

Đường số 02

Đường số 10

12

3

6

3

24

Đường số 5

Hậu Giang

Đường số 10

15

3

9

3

25

Đường số 14

Bình Phú

Đường số 09

12

3

6

3

26

Đường số 16

Đường số 09

Đường số 07

12

3

6

3

27

Đường số 28

Đường số 11

Đường số 07

12

3

6

3

28

Đường số 22

Bình Phú

Đường số 23

15

3

9

3

29

Đường số 24

Bình Phú

Đường số 23

12

3

6

3

30

Đường số 26

An Dương Vương

Nguyễn Văn Luông

20

4

12

4

31

Đường số 7

Đường số 22

Chợ Lớn

12

3

6

3

32

Đường số 9

Đường số 18

Đường số 14

12

3

6

3

33

Đường số 11

Hậu Giang

Đường vành đai

15

3

9

3

34

Đường số 13

Chợ Lớn

Đường số 22

15

3

9

3

35

Đường số 15

Chợ Lớn

Đường số 22

12

3

6

3

36

Đường số 23A

Đường số 20

Đường số 22

15

3

6

3

37

Đường số 20A

Đường số 23

Đường số 15

14

3

8

3

38

Đường số 20B

Đường số 23

Đường số 15

12

3

6

3

39

Đường số 23

Hậu Giang

Đường vành đai

20

4

12

4

40

Đường số 17A

Đường số 26

Đường số 32

34

4

26

4

41

Đường số 32

Bình Phú

Đường số 63

15

3

9

3

42

Đường số 63

An Dương Vương

An Dương Vương

16

3

10

3

43

Đường số 28

Đường số 27

An Dương Vương

14

3

8

3

44

Đường số 30

Đường số 63

An Dương Vương

12

3

6

3

45

Đường số 27

Đường số 30

Đường số 63

12

3

6

3

46

Đường số 27A

Đường số 30

Đường số 32

12

3

6

3

47

Đường số 25

Đường số 26

Đường số 32

12

3

6

3

48

Đường số 21

Đường số 32

Lý Chiêu Hoàng

12

3

6

3

49

Đường số 19

Đường số 32

Lý Chiêu Hoàng

14

3

8

3

50

Đường số 17

Đường số 32

Lý Chiêu Hoàng

14

3

8

3

51

Đường số 34

Đường số 11

Bình Phú

16

4

8

4

52

Đường số 36

Đường số 11

Bình Phú

14

3

8

3

53

Đường số 36

Đường số 11

Bình Phú

14

3

8

3

54

Đường số 43

Đường số 29

Nguyễn Văn Luông

12

3

6

3

55

Đường số 39

Đường số 35

Bình Phú

14

3

8

3

56

Phạm Văn Chí

Lý Chiêu Hoàng

Rạch Lò Gốm

20

4

12

4

57

Đường số 29

Đường số 26

Đường song hành

12

3

6

3

58

Đường số 45

Đường số 29

Nguyễn Văn Luông

11

3

5

3

59

Đường số 46

Đường số 43

Đường số 41

12

3

6

3

60

Đường số 47

Đường số 43

Đường số 41

12

3

6

3

61

Đường số 48

Đường số 43

Đường số 39

12

3

6

3

62

Phạm Văn Chí

Lý Chiêu Hoàng

Rạch Lò Gốm

20

4

12

4

63

Đường số 56A

Bình Phú

Đường số 29

12

3

6

3

64

Đường số 56B

Bình Phú

Đường số 11

12

3

6

3

65

Đường số 33

Đường số 56A

Đường song hành

12

3

6

3

66

Đường số 31

Đường song hành

Lý Chiêu Hoàng

14

3

8

3

67

Đường số 35

Lý Chiêu Hoàng

Đường số 56

12

3

6

3

68

Đường số 56

Đường số 31

Nguyễn Văn Luông

12

3

6

3

69

Đường số 58

Đường số 29

Nguyễn Văn Luông

20

4

12

4

70

Đường số 58

Đường số 31

Đường số 29

12

3

6

3

71

Đường số 60

Đường số 31

Đường số 35B

12

3

6

3

72

Đường số 62

Đường số 29

Đường số 35B

13

3

7

3

73

Đường số 35B

Đường số 58

Võ Văn Kiệt

12

3

6

3

74

Đường số 61

Đường số 23

Đường số 50

14

3

8

3

75

Đường số 38

Đường số 59

An Dương Vương

12

3

6

3

76

Đường số 40

Đường số 59

Đường số 61

12

3

6

3

77

Đường số 44

An Dương Vương

Đường số 11

20

4

12

4

78

Đường số 42

Đường số 61

Đường số 23

12

3

6

3

79

Đường số 50

An Dương Vương

Đường số 44

10

3

4

3

80

Đường số 59

An Dương Vương

Đường số 44

14

3

8

3

81

Đường số 59

Đường số 44

Lý Chiêu Hoàng

20

4

12

4

82

Đường số 55

Đường số 42

Đường số 61

12

3

6

3

83

Đường số 57

Đường số 42

Đường số 61

12

3

6

3

84

Đường số 52

Đường vành đai

Đường số 11

14

3

8

3

85

Đường số 54

Đường vành đai

Bình Phú

14

3

8

3

86

Đường số 64

Đường vành đai

Đường số 37

12

3

6

3

87

Đường số 72

Đường vành đai

Đường số 11

12

3

6

3

88

Đường số 74

Đường vành đai

Đường số 11

12

3

6

3

89

Đường số 76

Đường vành đai

Đường số 11

12

3

6

3

90

Đường số 77

Đường số 36

Phạm Văn Chí

12

3

6

3

91

Đường vành đai

Đường số 37

Đường số 44

20

4

12

4

92

Đường số 49

Đường số 64

Đường vành đai

12

3

6

3

93

Đường số 66

Đường số 49

Đường số 37

10

3

4

3

94

Đường số 37

Đường Song Hành

Võ Văn Kiệt

9

1,5

6

1,5

95

Đường số 71

Đường số 70

Đường dọc kênh

12

3

6

3

96

Bình Phú

Đường song hành

Lý Chiêu Hoàng

18

4,75

8,5

4,75

97

Bình Phú

Lý Chiêu Hoàng

Hậu Giang

18

4,75

8,5

4,75

98

Đường số 67

Đường dọc kênh

Đường số 70

12

3

6

3

99

Đường số 67

Đường số 70

Hậu Giang

14

2

10

2

100

Tuyến xe điện số 1

Nguyễn văn Luông

Rạch Lò Gốm

20

5

10

5

- Tổng diện tích lòng đường : 49,7031 ha.
- Tổng diện tích vỉa hè, lề đường : 21,9843 ha.
* Lưu ý:
- Đối với đường có lộ giới nhỏ hơn 12m thuộc quy hoạch hẻm, đề nghị Ủy ban nhân dân quận 6 căn cứ theo Quyết định số 88/2007/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về lộ giới và quản lý đường hẻm trong các khu dân cư hiện hữu thuộc địa bàn thành phố để xác định cụ thể. Việc thể hiện lộ giới quy hoạch giao thông nhỏ hơn 12m trên bản đồ quy hoạch giao thông chỉ mang tính chất tham khảo.
- Phần chỉ giới xây dựng và mặt cắt ngang các tuyến đường sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển dự án.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 6 và đơn vị tư vấn sẽ chịu trách nhiệm về tính chính xác về số liệu cập nhật này.
10. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng các công trình công cộng: Trường mẫu giáo, tiểu học.
- Xây dựng một phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: Đường, cấp điện, cấp nước, thoát nước.
- Xây dựng công viên cây xanh đơn vị ở và khu vực.
- Xây dựng cây xanh cảnh quan dọc sông (bảo vệ bờ sông).
b) Các vấn đề tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 6, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.