Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thành phố Thuận An đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
9.297

≤5

3

≤80

55

11.833

6

TG 2

159,13/18,97

70

27103

≤5

3

≤80

55

34.495

7

TG-AP

161,68/23,17

70

23.097

≤5

3

≤80

55

29.396

8

AP 1

101,54/10,15

70

14.506

≤5

3

≤80

55

18.462

9

AP 2

45,04/5,09

70

7.265

≤5

3

≤80

55

9.255

10

BH 1

68,36/6,84

70

9.766

≤5

3

≤80

55

12.429

11

BH 2

122,71/28,8

70

18.130

≤5

3

≤80

55

23.075

12

BH 3

115,75/12,34

70

17.690

≤5

3

≤80

55

22.515

13

VP 1

130,61/9,53

90

14.512

≤5

3

≤80

70

18.659

14

VP2

22,85/3,43

90

2.539

≤5

3

≤80

70

3.264

15

LT 2

37,49/5,62

80

4.686

≤6

3

≤80

65

5.768

16

LT3

51,14/7,59

80

6.321

≤5

3

≤80

65

7.780

17

LT 4

23,74/3,5

80

2.968

≤5

3

≤80

65

3.652

18

BN-HĐ

437,17/156,28

100

42.946

≤5

3

≤80

90

47.718

19

AT-HĐ

175,23/73

100

17.523

≤5

3

≤80

90

19.470

20

AT2

96,44/38,28

100

9.644

≤5

3

≤80

90

Content:
9.297

≤5

3

≤80

55

11.833

6

TG 2

159,13/18,97

70

27103

≤5

3

≤80

55

34.495

7

TG-AP

161,68/23,17

70

23.097

≤5

3

≤80

55

29.396

8

AP 1

101,54/10,15

70

14.506

≤5

3

≤80

55

18.462

9

AP 2

45,04/5,09

70

7.265

≤5

3

≤80

55

9.255

10

BH 1

68,36/6,84

70

9.766

≤5

3

≤80

55

12.429

11

BH 2

122,71/28,8

70

18.130

≤5

3

≤80

55

23.075

12

BH 3

115,75/12,34

70

17.690

≤5

3

≤80

55

22.515

13

VP 1

130,61/9,53

90

14.512

≤5

3

≤80

70

18.659

14

VP2

22,85/3,43

90

2.539

≤5

3

≤80

70

3.264

15

LT 2

37,49/5,62

80

4.686

≤6

3

≤80

65

5.768

16

LT3

51,14/7,59

80

6.321

≤5

3

≤80

65

7.780

17

LT 4

23,74/3,5

80

2.968

≤5

3

≤80

65

3.652

18

BN-HĐ

437,17/156,28

100

42.946

≤5

3

≤80

90

47.718

19

AT-HĐ

175,23/73

100

17.523

≤5

3

≤80

90

19.470

20

AT2

96,44/38,28

100

9.644

≤5

3

≤80

90