Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1224/QĐ-UBND 2020 ban hành Bộ Chỉ số cải cách hành chính Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/06/2020", "sign_number": "1224/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/06/2020", "sign_number": "1224/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/06/2020", "sign_number": "1224/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/06/2020", "sign_number": "1224/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "04/06/2020", "sign_number": "1224/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1224/QĐ-UBND 2020 ban hành Bộ Chỉ số cải cách hành chính Hòa Bình

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hòa Bình với những nội dung sau:
...
4. Thang điểm đánh giá
4.1. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, trong đó:
a) Chỉ số CCHC của các Sở, Ban, Ngành:
- Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng: 60 điểm;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học: 40 điểm (trong đó có 08 điểm đánh giá về mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về sự phục vụ của cơ quan).
b) Chỉ số CCHC cấp huyện
- Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng: 60 điểm;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học: 40 điểm (trong đó có 08 điểm đánh giá về mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về sự phục vụ của đơn vị).
c) Chỉ số CCHC cấp xã:
- Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng: 56 điểm;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học: 44 điểm (trong đó có 08 điểm đánh giá về mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về sự phục vụ của đơn vị).
4.2. Tổng số điểm đạt được = Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng + Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học.
4.3. Chỉ số CCHC được xác định dựa trên tỷ lệ điểm đạt được so với tổng điểm tối đa.

Content:
Thang điểm đánh giá
4.1. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, trong đó:
a) Chỉ số CCHC của các Sở, Ban, Ngành:
- Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng: 60 điểm;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học: 40 điểm (trong đó có 08 điểm đánh giá về mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về sự phục vụ của cơ quan).
b) Chỉ số CCHC cấp huyện
- Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng: 60 điểm;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học: 40 điểm (trong đó có 08 điểm đánh giá về mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về sự phục vụ của đơn vị).
c) Chỉ số CCHC cấp xã:
- Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng: 56 điểm;
- Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học: 44 điểm (trong đó có 08 điểm đánh giá về mức độ hài lòng của người dân, tổ chức về sự phục vụ của đơn vị).
4.2. Tổng số điểm đạt được = Điểm đánh giá qua tài liệu kiểm chứng + Điểm đánh giá qua điều tra xã hội học.
4.3. Chỉ số CCHC được xác định dựa trên tỷ lệ điểm đạt được so với tổng điểm tối đa.