Document: Điều 1 Quyết định 1419/QĐ-UBND 2018 xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2018", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2018", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2018", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2018", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2018", "sign_number": "1419/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1419/QĐ-UBND 2018 xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài
(Km)

Loại đường/số Km đường

Loại
1

Loại
2

Loại
3

Loại
4

Loại
5

Loại
6

TỔNG CỘNG

406,00

7,00

386,26

12,74

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,60

23,60

Km0+000 - Km23+600

23,60

D1

2

Quốc lộ 1 - Tây Trà (ĐT.622B)

73,10

73,10

Km0+000 - Km15+600 và đoạn trùng với Quốc lộ 24C

32,40

D1

Km30+00-Km66 và đoạn Km26+650 -Km31+300 (ĐT.622B cũ)

40,70

D1

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,70

23,70

Km0+000 - Km23+700

23,70

D1

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

27,00

27,00

Km0+000 - Km27+000

27,00

D1

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (DT.623B)

22,00

7,00

15,00

Km0+000 - Km7+000

7,00

C1

Km7+000 - Km22+000

15,00

C2

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54,00

41,26

12,74

Km0+000 - Km33+000

33,00

C2

Km33+000 - Km45+740

12,74

D3

Km45+740 - Km54+000

8,26

D1

7

Quán Lát - Đá Chát (ĐT.624B)

29,80

29,80

Km0+000 - Km28+600 và nhánh rẽ cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

29,80

C2

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

17,80

17,80

Km0+000 - Km17+800

17,80

D1

9

Di Lăng - Trà Lãnh (ĐT.626)

31,70

31,70

Km0+000 - Km31+700

31,70

D1

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,70

39,70

Km0+000 - Km39+700

39,70

D1

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

63,60

63,60

Km0+00 - Km63+600

63,60

D1

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài
(Km)

Loại đường/số Km đường

Loại
1

Loại
2

Loại
3

Loại
4

Loại
5

Loại
6

TỔNG CỘNG

406,00

7,00

386,26

12,74

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,60

23,60

Km0+000 - Km23+600

23,60

D1

2

Quốc lộ 1 - Tây Trà (ĐT.622B)

73,10

73,10

Km0+000 - Km15+600 và đoạn trùng với Quốc lộ 24C

32,40

D1

Km30+00-Km66 và đoạn Km26+650 -Km31+300 (ĐT.622B cũ)

40,70

D1

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,70

23,70

Km0+000 - Km23+700

23,70

D1

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

27,00

27,00

Km0+000 - Km27+000

27,00

D1

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (DT.623B)

22,00

7,00

15,00

Km0+000 - Km7+000

7,00

C1

Km7+000 - Km22+000

15,00

C2

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54,00

41,26

12,74

Km0+000 - Km33+000

33,00

C2

Km33+000 - Km45+740

12,74

D3

Km45+740 - Km54+000

8,26

D1

7

Quán Lát - Đá Chát (ĐT.624B)

29,80

29,80

Km0+000 - Km28+600 và nhánh rẽ cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

29,80

C2

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

17,80

17,80

Km0+000 - Km17+800

17,80

D1

9

Di Lăng - Trà Lãnh (ĐT.626)

31,70

31,70

Km0+000 - Km31+700

31,70

D1

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,70

39,70

Km0+000 - Km39+700

39,70

D1

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

63,60

63,60

Km0+00 - Km63+600

63,60

D1