Document: Điều 1 Quyết định 836/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Đồng Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "836/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 836/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phước Đồng Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Cơ cấu (%)

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.696,17

100,00

5.779,17

5.779,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.853,21

32,53

1.407,41

-37,81

1.369,60

23,70

1.1

Đất lúa nước

79,02

1,39

Đất trồng lúa nước còn lại

79,02

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

79,25

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

879,12

15,43

651,04

-178,84

472,20

8,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,83

1,91

185,45

185,45

3,21

1.5

Đất rừng sản xuất

631,05

11,08

572,70

139,25

711,95

12,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

75,94

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

657,29

11,54

1.331,75

257,12

1.588,87

27,49

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,61

0,01

1,04

2,59

3,63

0,06

2.2

Đất quốc phòng

70,07

1,23

90,07

90,07

1,56

2.3

Đất an ninh

3,48

0,06

41,87

-2,61

39,26

0,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

62,66

62,66

1,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

228,91

4,02

200,02

50,97

250,99

4,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

34,68

0,61

59,68

59,68

1,03

2.7

Đất di tích danh thắng

24,08

0,42

24,08

24,08

0,42

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,60

0,15

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,74

0,01

0,74

0,74

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,50

0,24

16,33

-0,24

16,09

0,28

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,50

0,20

11,50

11,50

0,20

2.12

Đất sông, suối

32,18

0,56

14,38

0,25

2.13

Đất phát triển hạ tầng

110,96

1,95

488,64

128,42

617,06

10,68

Trong đó

Đất giao thông

90,31

1,59

249,06

4,31

Đất thủy lợi

2,35

0,04

80,37

1,39

Đất công trình năng lượng

0,58

0,01

5,70

0,10

Đất bưu chính viễn thông

0,11

0,11

Đất cơ sở văn hóa

2,48

0,04

12,52

67,92

80,44

1,39

Đất cơ sở y tế

0,68

0,01

0,77

0,26

1,03

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10,71

0,19

45,55

6,29

51,84

0,90

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,79

0,05

144,75

0,11

144,86

2,51

Đất chợ

0,95

0,02

3,66

0,06

2.14

Đất ở đô thị

212,56

35,50

248,06

4,29

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

2,55

0,04

142,06

2,46

3

Đất chưa sử dụng

3.185,67

55,93

3.040,01

-219,31

2.820,70

48,81

Trong đó: Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

145,66

219,31

364,97

6,32

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

5.779,17

5.779,17

100,00

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

230,00

140,00

370,00

6,40

D

ĐẤT KDC NÔNG THÔN

1.096,17

19,24

Trong đó: Đất ở nông thôn

124,03

2,18

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

769,23

410,62

358,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

79,02

52,51

26,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

79,25

54,22

25,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

465,92

247,58

218,34

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,10

32,58

36,51

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,94

23,72

52,22

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Cơ cấu (%)

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.696,17

100,00

5.779,17

5.779,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.853,21

32,53

1.407,41

-37,81

1.369,60

23,70

1.1

Đất lúa nước

79,02

1,39

Đất trồng lúa nước còn lại

79,02

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

79,25

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

879,12

15,43

651,04

-178,84

472,20

8,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,83

1,91

185,45

185,45

3,21

1.5

Đất rừng sản xuất

631,05

11,08

572,70

139,25

711,95

12,32

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

75,94

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

657,29

11,54

1.331,75

257,12

1.588,87

27,49

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,61

0,01

1,04

2,59

3,63

0,06

2.2

Đất quốc phòng

70,07

1,23

90,07

90,07

1,56

2.3

Đất an ninh

3,48

0,06

41,87

-2,61

39,26

0,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

62,66

62,66

1,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

228,91

4,02

200,02

50,97

250,99

4,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

34,68

0,61

59,68

59,68

1,03

2.7

Đất di tích danh thắng

24,08

0,42

24,08

24,08

0,42

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

8,60

0,15

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,74

0,01

0,74

0,74

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,50

0,24

16,33

-0,24

16,09

0,28

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,50

0,20

11,50

11,50

0,20

2.12

Đất sông, suối

32,18

0,56

14,38

0,25

2.13

Đất phát triển hạ tầng

110,96

1,95

488,64

128,42

617,06

10,68

Trong đó

Đất giao thông

90,31

1,59

249,06

4,31

Đất thủy lợi

2,35

0,04

80,37

1,39

Đất công trình năng lượng

0,58

0,01

5,70

0,10

Đất bưu chính viễn thông

0,11

0,11

Đất cơ sở văn hóa

2,48

0,04

12,52

67,92

80,44

1,39

Đất cơ sở y tế

0,68

0,01

0,77

0,26

1,03

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10,71

0,19

45,55

6,29

51,84

0,90

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,79

0,05

144,75

0,11

144,86

2,51

Đất chợ

0,95

0,02

3,66

0,06

2.14

Đất ở đô thị

212,56

35,50

248,06

4,29

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

2,55

0,04

142,06

2,46

3

Đất chưa sử dụng

3.185,67

55,93

3.040,01

-219,31

2.820,70

48,81

Trong đó: Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch

145,66

219,31

364,97

6,32

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

5.779,17

5.779,17

100,00

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

230,00

140,00

370,00

6,40

D

ĐẤT KDC NÔNG THÔN

1.096,17

19,24

Trong đó: Đất ở nông thôn

124,03

2,18

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

769,23

410,62

358,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

79,02

52,51

26,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

79,25

54,22

25,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

465,92

247,58

218,34

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,10

32,58

36,51

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

75,94

23,72

52,22

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT