Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 724/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 724/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.339,27

286,84

1.251,29

451,98

267,91

553,29

579,21

332,05

616,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.711,86

-

7,72

131,10

22,40

-

1.530,70

19,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.295,49

60,31

23,69

451,55

561,32

348,35

21,14

505,43

323,70

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,60

8,00

1,20

5,00

-

-

-

10,00

20,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.011,46

177,57

1.654,14

617,29

1.464,54

2.039,94

510,91

1.068,86

1.478,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

119,05

3,28

-

-

6,47

109,30

2.2

Đất an ninh

CAN

111,98

2,57

107,96

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,73

5,39

5,30

4,05

31,52

2,32

0,10

30,03

1,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,74

2,03

1,00

12,94

3,97

0,50

0,30

1,00

1,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.019,57

58,72

111,56

136,48

104,26

155,39

82,12

227,68

143,36

-

Đất giao thông

DGT

484,27

33,94

63,14

47,06

46,69

75,76

50,05

110,90

56,73

-

Đất thủy lợi

DTL

435,18

8,67

41,13

79,99

42,37

73,89

25,71

82,03

81,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,24

4,77

0,12

-

0,15

-

-

0,20

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,82

3,05

0,51

0,07

0,56

0,45

0,18

0,38

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,90

3,36

2,31

2,88

3,67

2,87

2,06

2,46

3,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,98

0,36

-

-

0,82

-

0,80

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,29

-

-

0,58

3,76

-

-

20,95

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,17

0,10

-

-

0,02

-

-

0,05

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,75

3,51

-

2,00

3,00

2,24

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,04

-

1,03

0,86

1,15

-

3,00

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,75

0,41

2,60

1,10

1,20

-

-

-

0,44

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,29

0,37

0,52

1,59

0,36

0,18

0,32

0,71

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,00

-

-

-

-

-

-

10,00

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,89

0,18

0,20

0,35

0,51

-

-

-

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

0,48

0,03

0,34

0,05

0,21

0,09

0,02

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,10

-

43,88

47,91

57,19

48,83

30,54

41,92

41,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,57

33,57

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

0,36

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.294,73

63,23

1.383,3

414,82

1.259,72

1.831,90

397,20

655,55

1.289,01

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,32

108,32

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

739,50

739,50

-

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

4.326,27

286,84

1.251,29

451,98

254,91

553,29

579,21

332,05

616,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

KLN

1.711,86

-

7,72

131,10

22,40

-

1.530,70

19,94

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KCP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

115,47

7,42

6,30

16,99

48,49

2,82

0,40

31,03

2,02

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Ghi chú: Các khu chức năng không tính tổng hợp diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng cộng

76,69

4,28

15,92

2,35

9,85

12,20

20,54

10,55

1,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,04

4,28

15,92

2,35

9,85

8,87

17,22

10,55

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,53

3,96

0,80

2,35

4,20

5,47

7,10

1,20

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,17

0,32

15,12

5,15

3,23

9,95

3,85

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,34

0,50

0,17

0,17

5,50

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,65

-

-

-

-

3,33

3,32

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,66

-

-

-

-

0,83

0,83

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

1,66

-

-

-

-

0,83

0,83

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

-

-

-

0,23

0,23

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,53

-

-

-

-

2,27

2,26

-

-

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

213,27

15,45

27,14

11,25

45,11

15,70

20,03

70,94

7,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,32

11,73

5,95

8,05

36,81

8,25

7,74

32,69

5,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,31

3,72

21,19

3,20

7,80

7,28

12,12

12,45

2,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,14

-

-

-

0,50

0,17

0,17

25,30

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,00

-

-

-

10,00

-

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA /LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA /NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

-

-

-

-

10,00

-

4,00

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.339,27

286,84

1.251,29

451,98

267,91

553,29

579,21

332,05

616,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.711,86

-

7,72

131,10

22,40

-

1.530,70

19,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.295,49

60,31

23,69

451,55

561,32

348,35

21,14

505,43

323,70

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,60

8,00

1,20

5,00

-

-

-

10,00

20,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.011,46

177,57

1.654,14

617,29

1.464,54

2.039,94

510,91

1.068,86

1.478,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

119,05

3,28

-

-

6,47

109,30

2.2

Đất an ninh

CAN

111,98

2,57

107,96

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

79,73

5,39

5,30

4,05

31,52

2,32

0,10

30,03

1,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,74

2,03

1,00

12,94

3,97

0,50

0,30

1,00

1,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.019,57

58,72

111,56

136,48

104,26

155,39

82,12

227,68

143,36

-

Đất giao thông

DGT

484,27

33,94

63,14

47,06

46,69

75,76

50,05

110,90

56,73

-

Đất thủy lợi

DTL

435,18

8,67

41,13

79,99

42,37

73,89

25,71

82,03

81,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,24

4,77

0,12

-

0,15

-

-

0,20

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,82

3,05

0,51

0,07

0,56

0,45

0,18

0,38

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,90

3,36

2,31

2,88

3,67

2,87

2,06

2,46

3,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,98

0,36

-

-

0,82

-

0,80

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,29

-

-

0,58

3,76

-

-

20,95

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,17

0,10

-

-

0,02

-

-

0,05

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,75

3,51

-

2,00

3,00

2,24

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,04

-

1,03

0,86

1,15

-

3,00

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,75

0,41

2,60

1,10

1,20

-

-

-

0,44

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,29

0,37

0,52

1,59

0,36

0,18

0,32

0,71

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,00

-

-

-

-

-

-

10,00

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,89

0,18

0,20

0,35

0,51

-

-

-

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

0,48

0,03

0,34

0,05

0,21

0,09

0,02

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

312,10

-

43,88

47,91

57,19

48,83

30,54

41,92

41,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,57

33,57

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

0,36

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.294,73

63,23

1.383,3

414,82

1.259,72

1.831,90

397,20

655,55

1.289,01

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,32

108,32

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

739,50

739,50

-

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

4.326,27

286,84

1.251,29

451,98

254,91

553,29

579,21

332,05

616,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất

KLN

1.711,86

-

7,72

131,10

22,40

-

1.530,70

19,94

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KCP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

115,47

7,42

6,30

16,99

48,49

2,82

0,40

31,03

2,02

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Ghi chú: Các khu chức năng không tính tổng hợp diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng cộng

76,69

4,28

15,92

2,35

9,85

12,20

20,54

10,55

1,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,04

4,28

15,92

2,35

9,85

8,87

17,22

10,55

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,53

3,96

0,80

2,35

4,20

5,47

7,10

1,20

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

38,17

0,32

15,12

5,15

3,23

9,95

3,85

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,34

0,50

0,17

0,17

5,50

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,65

-

-

-

-

3,33

3,32

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,66

-

-

-

-

0,83

0,83

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

1,66

-

-

-

-

0,83

0,83

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

-

-

-

-

0,23

0,23

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,53

-

-

-

-

2,27

2,26

-

-

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

213,27

15,45

27,14

11,25

45,11

15,70

20,03

70,94

7,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,32

11,73

5,95

8,05

36,81

8,25

7,74

32,69

5,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,31

3,72

21,19

3,20

7,80

7,28

12,12

12,45

2,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,14

-

-

-

0,50

0,17

0,17

25,30

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,00

-

-

-

10,00

-

4,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA /LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA /NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,00

-

-

-

-

10,00

-

4,00

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-