Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/05/2016", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.313,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.594,45

326,36

2.978,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

892,65

20,69

80,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

463,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.724,53

182,81

518,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,13

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

846,37

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,24

2,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,29

17,13

3,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.313,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.594,45

326,36

2.978,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

892,65

20,69

80,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

463,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.724,53

182,81

518,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,13

1,76

2.2

Đất an ninh

CAN

846,37

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

50,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,24

2,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,29

17,13

3,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT