Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Phục Hòa Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phục Hòa với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

7,03

0,03

52,00

0,60

52,60

0,21

2.2

Đất an ninh

1,18

0,00

13,00

-0,29

12,71

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

75,00

-50,00

25,00

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,65

0,00

34,00

-1,35

32,65

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,19

0,20

57,00

-14,79

42,21

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,77

0,00

1,00

-0,23

0,77

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

428,70

1,70

755,00

73,83

828,83

3,29

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

7,00

6,11

13,11

0,05

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

10,00

1,25

11,25

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,34

0,03

13,00

3,84

16,84

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

256,34

1,02

231,00

2,30

233,30

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

115,54

0,46

157,00

11,11

168,11

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,34

0,03

9,00

0,55

9,55

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,24

1,00

-0,56

0,44

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,10

0,01

3,00

0,10

3,10

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

22,57

0,09

26,00

6,27

32,27

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,92

0,04

9,92

9,92

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,01

3,62

3,62

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,91

2,41

2,41

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,90

0,01

1,96

1,96

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

446,77

1,78

307,41

307,41

1,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,36

0,01

1,36

1,36

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,62

0,02

5,12

5,12

0,02

3

Đất chưa sử dụng

483,69

1,92

90,00

13,09

103,09

0,41

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.997,42

4.597,00

-1.569,58

Content:
2.1

Đất quốc phòng

7,03

0,03

52,00

0,60

52,60

0,21

2.2

Đất an ninh

1,18

0,00

13,00

-0,29

12,71

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

75,00

-50,00

25,00

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,65

0,00

34,00

-1,35

32,65

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,19

0,20

57,00

-14,79

42,21

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,77

0,00

1,00

-0,23

0,77

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

428,70

1,70

755,00

73,83

828,83

3,29

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

7,00

6,11

13,11

0,05

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

10,00

1,25

11,25

0,04

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,34

0,03

13,00

3,84

16,84

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

256,34

1,02

231,00

2,30

233,30

0,93

2.14

Đất ở tại đô thị

115,54

0,46

157,00

11,11

168,11

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,34

0,03

9,00

0,55

9,55

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,24

1,00

-0,56

0,44

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,10

0,01

3,00

0,10

3,10

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

22,57

0,09

26,00

6,27

32,27

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,92

0,04

9,92

9,92

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,57

0,01

3,62

3,62

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,91

2,41

2,41

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,90

0,01

1,96

1,96

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

446,77

1,78

307,41

307,41

1,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,36

0,01

1,36

1,36

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

4,62

0,02

5,12

5,12

0,02

3

Đất chưa sử dụng

483,69

1,92

90,00

13,09

103,09

0,41

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.997,42

4.597,00

-1.569,58