Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh, như sau:
...
2.700.000

5

Cấp IIIC

Trên 20 năm

2.350.000

6

Cấp IVA

Dưới 20 năm

1.900.000

7

Cấp IVB

Dưới 20 năm

1.600.000

8

Cấp IVC

Dưới 20 năm

1.400.000

2. Nhà kho, nhà xưởng: 1.800.000 đồng/m2 sàn.

Content:
2.700.000

5

Cấp IIIC

Trên 20 năm

2.350.000

6

Cấp IVA

Dưới 20 năm

1.900.000

7

Cấp IVB

Dưới 20 năm

1.600.000

8

Cấp IVC

Dưới 20 năm

1.400.000

Nhà kho, nhà xưởng: 1.800.000 đồng/m2 sàn.