Document: Điều 1 Quyết định 3826/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Dự án đầu tư sản xuất máy kéo tỉnh Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "3826/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "3826/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "3826/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "3826/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "3826/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3826/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng Dự án đầu tư sản xuất máy kéo tỉnh Thanh Hóa 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án đầu tư sản xuất máy kéo bốn bánh hạng trung tại Khu công nghiệp Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi ranh giới:
Khu đất nghiên cứu quy hoạch tại Lô CN-8, Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn. Ranh giới được xác định như sau:
- Phía Bắc: giáp đường C-C4;
- Phía Nam: giáp đường E1-E4;
- Phía Đông: giáp mương thoát nước;
- Phía Tây: giáp đường C2A-D1A.
2. Tính chất, chức năng: nhà máy sản xuất máy kéo bốn bánh hạng trung.
3. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

KH ô đất

Chức năng khu đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng

Mật độ xây dựng

Diện tích sàn XD

Tầng cao tối đa

I

GIAI ĐOẠN 1

74.776

34.432

42,7

34.517

2

1

CN1

Đất xây dựng nhà máy

33.728

30.880

33.452

2

2

KB1

Bãi thành phẩm

5.400

600

600

1

3

KB2

Bãi phế liệu 1

1.890

200

200

1

4

HT1

Trạm bơm nước thải

675

120

120

1

5

HT2

Trạm bơm nước sạch

221

40

40

1

6

CX1

Cây xanh

10.618

30

30

1

9

CX2

Cây xanh

5.578

30

30

1

10

CX3

Cây xanh

3952

45

45

1

11

Đất giao thông

12.714

II

GIAI ĐOẠN 2

50.648

34.730

68,6

37.971

2

1

CN2

Đất xây dựng nhà máy

37.130

34.500

37.741

2

2

KB3

Bãi phế liệu 2

1.890

200

200

1

3

CX4

Cây xanh

2.739

0

0

1

4

CX5

Cây xanh

5.012

30

0

Đất giao thông

3.877

Tổng diện tích khu đất

125.424

66.675

53,2

4. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan:
Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan được nghiên cứu giải quyết trên cơ sở dây truyền công năng và tính chất của Nhà máy sản xuất máy kéo bốn bánh hạng trung. Hình khối, màu sắc hài hòa, hiện đại phù hợp với kiến trúc toàn khu công nghiệp, tạo diện mạo đẹp cho các trục đường C-C4, C2A-D1A, E1-E4.
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và thống nhất các điểm đấu nối kỹ thuật với các cơ quan quản lý chuyên ngành khi sử dụng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật hiện có của khu vực (đường giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, phòng cháy và chữa cháy ...).
5.1. Quy hoạch giao thông:
- Hệ thống đường giao thông đối ngoại: tuân thủ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu A - khu công nghiệp Bỉm Sơn - tỉnh Thanh Hóa được duyệt.
- Hệ thống đường giao thông nội bộ:
+ Mặt cắt 1-1: lòng đường 2x7,5m; vỉa hè 2x4,0m; phân cách giữa 3,0m.
+ Mặt cắt 1*-1*: lòng đường 10,5m; vỉa hè 2x3,0m.
+ Mặt cắt 2-2: lòng đường 7,5m; vỉa hè 2x3,0m.
+ Mặt cắt 3-3: lòng đường 7,5m; vỉa hè 2x3,0m.
+ Mặt cắt 3*-3*: lòng đường 7,5m; vỉa hè 2x3,0m.
5.2. Quy hoạch san nền:
Chia làm hai khu vực:
- Khu vực phía Tây Bắc: cao độ từ +23,30m đến +23,50m; độ dốc 0,59%, hướng dốc về phía đường C2A-D1A;
- Khu vực phía Đông Nam: cao độ từ +23,00m đến +23,30m; độ dốc 0,6%, hướng dốc về phía đường E1-E4.
5.3. Quy hoạch thoát nước:
- Thoát nước mưa: toàn bộ lượng nước mưa được thu gom bằng hệ thống cống rãnh nội bộ, thoát vào hệ thống thoát nước mưa của Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn.
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
+ Nước thải sinh hoạt và sản xuất được xử lý đạt tiêu chuẩn trong khu vực dự án, sau đó được bơm tới khu xử lý nước thải của nhà máy ô tô VEAM lân cận dự án.
+ Vệ sinh môi trường: rác thải được thu gom và tập trung, đưa về khu xử lý chất thải rắn chung của Nhà máy ô tô VEAM.
5.4. Quy hoạch cấp điện:
Nguồn điện được lấy từ trạm biến áp 110Kv/22Kv đặt tại đường C2A-D1A, điểm đấu nối trên đường điện trung thế dọc theo đường C2A-D1A.
5.5. Quy hoạch cấp nước:
Nguồn cấp nước cho dự án lấy từ trạm cấp nước chung của Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án đầu tư sản xuất máy kéo bốn bánh hạng trung tại Khu công nghiệp Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi ranh giới:
Khu đất nghiên cứu quy hoạch tại Lô CN-8, Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn. Ranh giới được xác định như sau:
- Phía Bắc: giáp đường C-C4;
- Phía Nam: giáp đường E1-E4;
- Phía Đông: giáp mương thoát nước;
- Phía Tây: giáp đường C2A-D1A.
2. Tính chất, chức năng: nhà máy sản xuất máy kéo bốn bánh hạng trung.
3. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

KH ô đất

Chức năng khu đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng

Mật độ xây dựng

Diện tích sàn XD

Tầng cao tối đa

I

GIAI ĐOẠN 1

74.776

34.432

42,7

34.517

2

1

CN1

Đất xây dựng nhà máy

33.728

30.880

33.452

2

2

KB1

Bãi thành phẩm

5.400

600

600

1

3

KB2

Bãi phế liệu 1

1.890

200

200

1

4

HT1

Trạm bơm nước thải

675

120

120

1

5

HT2

Trạm bơm nước sạch

221

40

40

1

6

CX1

Cây xanh

10.618

30

30

1

9

CX2

Cây xanh

5.578

30

30

1

10

CX3

Cây xanh

3952

45

45

1

11

Đất giao thông

12.714

II

GIAI ĐOẠN 2

50.648

34.730

68,6

37.971

2

1

CN2

Đất xây dựng nhà máy

37.130

34.500

37.741

2

2

KB3

Bãi phế liệu 2

1.890

200

200

1

3

CX4

Cây xanh

2.739

0

0

1

4

CX5

Cây xanh

5.012

30

0

Đất giao thông

3.877

Tổng diện tích khu đất

125.424

66.675

53,2

4. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan:
Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan được nghiên cứu giải quyết trên cơ sở dây truyền công năng và tính chất của Nhà máy sản xuất máy kéo bốn bánh hạng trung. Hình khối, màu sắc hài hòa, hiện đại phù hợp với kiến trúc toàn khu công nghiệp, tạo diện mạo đẹp cho các trục đường C-C4, C2A-D1A, E1-E4.
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật và thống nhất các điểm đấu nối kỹ thuật với các cơ quan quản lý chuyên ngành khi sử dụng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật hiện có của khu vực (đường giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, phòng cháy và chữa cháy ...).
5.1. Quy hoạch giao thông:
- Hệ thống đường giao thông đối ngoại: tuân thủ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu A - khu công nghiệp Bỉm Sơn - tỉnh Thanh Hóa được duyệt.
- Hệ thống đường giao thông nội bộ:
+ Mặt cắt 1-1: lòng đường 2x7,5m; vỉa hè 2x4,0m; phân cách giữa 3,0m.
+ Mặt cắt 1*-1*: lòng đường 10,5m; vỉa hè 2x3,0m.
+ Mặt cắt 2-2: lòng đường 7,5m; vỉa hè 2x3,0m.
+ Mặt cắt 3-3: lòng đường 7,5m; vỉa hè 2x3,0m.
+ Mặt cắt 3*-3*: lòng đường 7,5m; vỉa hè 2x3,0m.
5.2. Quy hoạch san nền:
Chia làm hai khu vực:
- Khu vực phía Tây Bắc: cao độ từ +23,30m đến +23,50m; độ dốc 0,59%, hướng dốc về phía đường C2A-D1A;
- Khu vực phía Đông Nam: cao độ từ +23,00m đến +23,30m; độ dốc 0,6%, hướng dốc về phía đường E1-E4.
5.3. Quy hoạch thoát nước:
- Thoát nước mưa: toàn bộ lượng nước mưa được thu gom bằng hệ thống cống rãnh nội bộ, thoát vào hệ thống thoát nước mưa của Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn.
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
+ Nước thải sinh hoạt và sản xuất được xử lý đạt tiêu chuẩn trong khu vực dự án, sau đó được bơm tới khu xử lý nước thải của nhà máy ô tô VEAM lân cận dự án.
+ Vệ sinh môi trường: rác thải được thu gom và tập trung, đưa về khu xử lý chất thải rắn chung của Nhà máy ô tô VEAM.
5.4. Quy hoạch cấp điện:
Nguồn điện được lấy từ trạm biến áp 110Kv/22Kv đặt tại đường C2A-D1A, điểm đấu nối trên đường điện trung thế dọc theo đường C2A-D1A.
5.5. Quy hoạch cấp nước:
Nguồn cấp nước cho dự án lấy từ trạm cấp nước chung của Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn.