Document: Điều 1 Quyết định 866/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương giá thủy lợi Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "866/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 866/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương giá thủy lợi Quảng Ninh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước như sau:
- Vùng II: Thành phố: Hạ Long, Móng Cái, Cẩm Phả, Uông Bí: Kđ/c= 0,7
- Vùng III: Đông Triều, Hoành Bồ, Quảng Yên: Kđ/c= 0,5
- Vùng IV: Các huyện còn lại: Kđ/c= 0,3

Content:
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước như sau:
- Vùng II: Thành phố: Hạ Long, Móng Cái, Cẩm Phả, Uông Bí: Kđ/c= 0,7
- Vùng III: Đông Triều, Hoành Bồ, Quảng Yên: Kđ/c= 0,5
- Vùng IV: Các huyện còn lại: Kđ/c= 0,3