Document: Điều 1 Quyết định 316/QĐ-UBND-HC 2023 phê duyệt vị trí việc làm Sở Nông nghiệp Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "316/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "316/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "316/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "316/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "20/03/2023", "sign_number": "316/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 316/QĐ-UBND-HC 2023 phê duyệt vị trí việc làm Sở Nông nghiệp Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề án số 596/ĐA-SNN ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, danh mục vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp (đính kèm Đề án), cụ thể:
1. Tổng số vị trí việc làm: 53 vị trí, trong đó:
a) Nhóm lãnh đạo, quản lý, điều hành: 16 vị trí;
b) Nhóm nghiệp vụ chuyên ngành: 20 vị trí;
c) Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 14 vị trí;
d) Nhóm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Danh mục vị trí việc làm:

Số TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tối thiểu

Ghi chú

I

Nhóm lãnh đạo quản lý, điều hành

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên chính

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính

3

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên

4

Chánh Thanh tra Sở

Thanh tra viên

5

Chánh Văn phòng Sở

Chuyên viên

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên

7

Phó Chánh Thanh tra Sở

Thanh tra viên

8

Phó Chánh Văn phòng Sở

Chuyên viên

9

Chi cục trưởng

Chuyên viên hoặc tương đương

10

Phó Chi cục trưởng

Chuyên viên hoặc tương đương

11

Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

12

Đội trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

13

Hạt trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

14

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

15

Đội phó thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

16

Hạt phó thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

II

Nhóm nghiệp vụ, chuyên ngành

1

Quản lý chế biến và thương mại nông lâm, thuỷ sản

Chuyên viên

2

Theo dõi công tác xây dựng nông thôn mới và Tái cơ cấu nông nghiệp

Chuyên viên

3

Phòng, chống thiên tai

Chuyên viên

4

Quản lý, bảo vệ đê điều

Chuyên viên hoặc tương đương

5

Quản lý công trình thuỷ lợi và nước sạch nông thôn

Chuyên viên

6

Thẩm định dự án, công trình

Chuyên viên

7

Quản lý kinh tế hợp tác xã và trang trại

Chuyên viên

8

Quy hoạch và xây dựng chính sách di dân, tái định cư

Chuyên viên

9

Quản lý về phát triển nông thôn

Chuyên viên

10

Quản lý giống và kỹ thuật chăn nuôi

Chuyên viên

11

Quản lý thuốc và thức ăn chăn nuôi

Chuyên viên

12

Quản lý dịch bệnh

Chuyên viên

13

Kiểm dịch động vật

Kỷ thuật viên kiểm dịch động vật

14

Quản lý nuôi trồng thuỷ sản

Chuyên viên

15

Quản lý và khai thác, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Chuyên viên

16

Quản lý chất lượng nông lâm sản, thuỷ sản

Chuyên viên

17

Kiểm lâm

Kiểm lâm viên trung cấp

18

Quản lý Trồng trọt

Chuyên viên

19

Quản lý Bảo vệ thực vật

Chuyên viên

20

Kiểm dịch thực vật

Kỷ thuật viên kiểm dịch thực vật

III

Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

1

Thanh tra

Thanh tra viên

2

Pháp chế

Chuyên viên

3

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên

4

Quản lý Tài chính - Kế toán

Chuyên viên

5

Quản lý quy hoạch - Kế hoạch

Chuyên viên

6

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên

7

Hành chính một cửa

Cán sự

8

Quản trị công sở

Cán sự

9

Công nghệ thông tin

Chuyên viên

10

Kế toán

Kế toán viên trung cấp

11

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

12

Văn thư

Nhân viên

13

Lưu trữ

Nhân viên

14

Văn thư, lưu trữ

Nhân viên hoặc tương đương

IV

Nhóm hỗ trợ, phục vụ

1

Lái xe

2

Bảo vệ

3

Phục vụ

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề án số 596/ĐA-SNN ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, danh mục vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp (đính kèm Đề án), cụ thể:
1. Tổng số vị trí việc làm: 53 vị trí, trong đó:
a) Nhóm lãnh đạo, quản lý, điều hành: 16 vị trí;
b) Nhóm nghiệp vụ chuyên ngành: 20 vị trí;
c) Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 14 vị trí;
d) Nhóm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Danh mục vị trí việc làm:

Số TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tối thiểu

Ghi chú

I

Nhóm lãnh đạo quản lý, điều hành

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên chính

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên chính

3

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên

4

Chánh Thanh tra Sở

Thanh tra viên

5

Chánh Văn phòng Sở

Chuyên viên

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên

7

Phó Chánh Thanh tra Sở

Thanh tra viên

8

Phó Chánh Văn phòng Sở

Chuyên viên

9

Chi cục trưởng

Chuyên viên hoặc tương đương

10

Phó Chi cục trưởng

Chuyên viên hoặc tương đương

11

Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

12

Đội trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

13

Hạt trưởng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

14

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

15

Đội phó thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

16

Hạt phó thuộc Chi cục

Chuyên viên hoặc tương đương

II

Nhóm nghiệp vụ, chuyên ngành

1

Quản lý chế biến và thương mại nông lâm, thuỷ sản

Chuyên viên

2

Theo dõi công tác xây dựng nông thôn mới và Tái cơ cấu nông nghiệp

Chuyên viên

3

Phòng, chống thiên tai

Chuyên viên

4

Quản lý, bảo vệ đê điều

Chuyên viên hoặc tương đương

5

Quản lý công trình thuỷ lợi và nước sạch nông thôn

Chuyên viên

6

Thẩm định dự án, công trình

Chuyên viên

7

Quản lý kinh tế hợp tác xã và trang trại

Chuyên viên

8

Quy hoạch và xây dựng chính sách di dân, tái định cư

Chuyên viên

9

Quản lý về phát triển nông thôn

Chuyên viên

10

Quản lý giống và kỹ thuật chăn nuôi

Chuyên viên

11

Quản lý thuốc và thức ăn chăn nuôi

Chuyên viên

12

Quản lý dịch bệnh

Chuyên viên

13

Kiểm dịch động vật

Kỷ thuật viên kiểm dịch động vật

14

Quản lý nuôi trồng thuỷ sản

Chuyên viên

15

Quản lý và khai thác, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Chuyên viên

16

Quản lý chất lượng nông lâm sản, thuỷ sản

Chuyên viên

17

Kiểm lâm

Kiểm lâm viên trung cấp

18

Quản lý Trồng trọt

Chuyên viên

19

Quản lý Bảo vệ thực vật

Chuyên viên

20

Kiểm dịch thực vật

Kỷ thuật viên kiểm dịch thực vật

III

Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

1

Thanh tra

Thanh tra viên

2

Pháp chế

Chuyên viên

3

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên

4

Quản lý Tài chính - Kế toán

Chuyên viên

5

Quản lý quy hoạch - Kế hoạch

Chuyên viên

6

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên

7

Hành chính một cửa

Cán sự

8

Quản trị công sở

Cán sự

9

Công nghệ thông tin

Chuyên viên

10

Kế toán

Kế toán viên trung cấp

11

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

12

Văn thư

Nhân viên

13

Lưu trữ

Nhân viên

14

Văn thư, lưu trữ

Nhân viên hoặc tương đương

IV

Nhóm hỗ trợ, phục vụ

1

Lái xe

2

Bảo vệ

3

Phục vụ