Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2328/QĐ-UBND 2008 quy hoạch phát triển mạng lưới trường học Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/11/2008", "sign_number": "2328/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2328/QĐ-UBND 2008 quy hoạch phát triển mạng lưới trường học Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Dự án quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới trường học thuộc ngành giáo dục - đào tạo tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, với các nội dung như sau:
...
5. Qui mô phát triển:
- Dự kiến phát triển số trường, lớp, học sinh đến năm 2010 và 2020:

TT

Ngành học

Hiện trạng 2005 - 2006

Năm 2010

Năm 2020

Trường

Lớp

HS

Trường

Lớp

HS

Trường

Lớp

HS

1

Mầm non

119

1.212

28.103

142

2.301

57.525

181

3.180

81.751

2

Tiểu học

244

3.173

78.318

249

3.540

102.726

252

3.960

118.800

3

THCS

90

1.877

68.848

112

1.991

75.470

127

2.222

88.880

4

THPT

29

1.036

41.836

34

1.267

49.695

40

1.480

59.375

Toàn tỉnh

482

7.298

217.105

537

9.099

285.416

600

10.842

348.806

- Tỷ lệ học sinh học 2 buổi/ngày:
+ Nhà trẻ: 50% năm 2010 và 100% năm 2020.
+ Mẫu giáo: 40% năm 2010 và 100% năm 2020.
+ Tiểu học: 50% năm 2010 và 100% năm 2020.
+ Trung học cơ sở: 20% năm 2010 và 50% năm 2020.
+ Trung học phổ thông: 20% năm 2010 và 50% năm 2020.

Content:
Qui mô phát triển:
- Dự kiến phát triển số trường, lớp, học sinh đến năm 2010 và 2020:

TT

Ngành học

Hiện trạng 2005 - 2006

Năm 2010

Năm 2020

Trường

Lớp

HS

Trường

Lớp

HS

Trường

Lớp

HS

1

Mầm non

119

1.212

28.103

142

2.301

57.525

181

3.180

81.751

2

Tiểu học

244

3.173

78.318

249

3.540

102.726

252

3.960

118.800

3

THCS

90

1.877

68.848

112

1.991

75.470

127

2.222

88.880

4

THPT

29

1.036

41.836

34

1.267

49.695

40

1.480

59.375

Toàn tỉnh

482

7.298

217.105

537

9.099

285.416

600

10.842

348.806

- Tỷ lệ học sinh học 2 buổi/ngày:
+ Nhà trẻ: 50% năm 2010 và 100% năm 2020.
+ Mẫu giáo: 40% năm 2010 và 100% năm 2020.
+ Tiểu học: 50% năm 2010 và 100% năm 2020.
+ Trung học cơ sở: 20% năm 2010 và 50% năm 2020.
+ Trung học phổ thông: 20% năm 2010 và 50% năm 2020.