Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 345/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "345/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 345/QĐ-UBND 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến huyện Sơn Dương giai đoạn 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện Trạng Năm 2021

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,15

78.795,15

78.795,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

70.227,19

89,13

68.382,00

68.382,00

86,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.554,31

9,59

7.246,00

7.246,00

9,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6.671,03

8,47

6.436,00

6.436,00

8,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.811,90

11,18

8.351,74

8.351,74

10,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.275,68

11,77

9.594,00

9.594,00

12,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.942,27

5,00

3.942,00

3.942,00

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.989,19

12,68

9.989,00

0,19

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

29.564,45

37,52

28.071,00

28.071,00

35,63

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện Trạng Năm 2021

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,15

78.795,15

78.795,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

70.227,19

89,13

68.382,00

68.382,00

86,08

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.554,31

9,59

7.246,00

7.246,00

9,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

6.671,03

8,47

6.436,00

6.436,00

8,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

8.811,90

11,18

8.351,74

8.351,74

10,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.275,68

11,77

9.594,00

9.594,00

12,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.942,27

5,00

3.942,00

3.942,00

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.989,19

12,68

9.989,00

0,19

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

29.564,45

37,52

28.071,00

28.071,00

35,63

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên