Document: Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đức Phổ Quãng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đức Phổ Quãng Ngãi đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Phổ, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

30.303,63

81,27

28.100

-37,86

28.062,14

75,20

1.1

Đất trồng lúa

6.087,72

16,33

5.381

-15,65

5.365,35

14,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.929,05

15,90

5.293

-15,31

5.277,69

14,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.984,37

16,05

4.599

-14,51

4.584,49

12,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.973,62

5,29

1.750

-7,91

1.742,09

4,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.631,38

9,74

3.898

0,06

3.898,06

10,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.344,24

33,11

11.212

-0,12

11.211,88

30,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

157,25

0,42

644

-0,17

643,83

1,73

1.8

Đất làm muối

116,06

0,31

107

0,45

107,45

0,29

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,99

0,02

508,99

508,99

1,36

2

Đất phi nông nghiệp

5.941,68

15,93

8.676

79,10

8.755,10

23,46

2.1

Đất quốc phòng

97,72

0,26

596

-0,28

595,72

1,60

2.2

Đất an ninh

3,16

0,01

6

0,27

6,27

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

539

-0,34

538,66

1,44

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

8,81

0,02

75

0,21

75,21

0,20

2.6

Đất thương mại dịch vụ

14,58

0,04

546

-0,38

545,62

1,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

32,75

0,09

37

0,09

37,09

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.009,38

5,39

3.170

12,02

3.182,02

8,53

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

8,49

0,02

46

-0,46

45,54

0,12

-

Đất cơ sở y tế

4,80

0,01

13

0,34

13,34

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

61,23

0,16

85

0,42

85,42

0,23

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,72

0,06

244

0,33

244,33

0,65

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

10,55

0,03

52

0,42

52,42

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

1,52

2

-0,48

1,52

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,20

0,01

24

0,43

24,43

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.094,27

2,93

1.268

0,27

1.268,27

3,40

2.14

Đất ở tại đô thị

67,14

0,18

96

-0,13

95,87

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,09

0,04

16

0,27

16,27

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,57

0,02

14

0,03

14,03

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

7,51

0,02

8

-0,49

7,51

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

811,49

2,18

827

0,15

827,15

2,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

48,16

0,13

55,67

55,67

0,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,47

0,03

15,26

15,26

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,79

41,79

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,96

0,03

9,96

9,96

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

676,68

1,81

710,76

710,76

1,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.013,67

2,72

633,60

633,60

1,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.042,23

2,80

511

-12,12

498,88

1,34

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

567,26

1,52

9.366

-214,23

9.151,77

24,52

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

5.558,39

5.558,39

14,90

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.855,58

1.855,58

4,97

3

Khu vực rừng phòng hộ

3.898,06

3.898,06

10,45

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

11.211,88

11.211,88

30,05

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

613,87

613,87

1,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

458,89

458,89

1,23

8

Khu du lịch

174,00

174,00

0,47

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

8,90

8,90

0,02

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phổ An

Phổ Châu

Phổ Cường

Phổ Hòa

Phổ Khánh

Phổ Minh

Phổ Nhơn

Phổ Ninh

Phổ Phong

Phổ Quang

Phổ Thạnh

Phổ Thuận

Phổ Văn

Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.952,84

255,08

46,75

158,57

60,29

857,72

82,72

582,70

91,02

296,38

57,28

201,14

37,53

55,46

62,89

107,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,86

15,86

2,04

65,69

30,26

384,62

47,09

23,68

9,90

37,70

3,20

51,18

12,91

20,08

8,58

44,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

727,68

15,86

2,04

65,69

30,26

384,62

47,09

7,26

9,90

28,45

3,20

47,67

12,91

20,08

8,58

44,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.106,06

215,33

24,49

22,25

17,30

349,64

16,18

181,95

30,84

67,88

28,31

29,31

17,29

26,55

30,73

48,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

431,04

23,63

9,39

13,79

8,49

52,54

17,93

111,15

11,37

107,86

10,37

17,26

6,17

8,83

17,03

15,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

35,40

0,26

2,98

2,24

5,89

19,33

2,00

0,20

2,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

600,07

7,85

56,84

4,20

68,68

0,91

260,03

19,58

82,94

94,49

1,16

3,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,80

0,04

0,61

13,40

0,09

0,66

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

8,61

8,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.112,76

18,06

1,13

72,22

500,00

17,00

147,36

28,32

254,63

5,33

20,54

48,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,50

0,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,13

1,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

25,89

18,06

5,33

2,50

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.085,24

72,22

500,00

16,50

147,36

28,32

254,63

20,54

45,67

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

24,58

0,23

13,91

0,60

0,32

0,02

3,31

0,20

2,51

0,07

0,57

0,81

2,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,58

0,23

13,91

0,60

0,32

0,02

3,31

0,20

2,51

0,07

0,57

0,81

2,03

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phổ An

Phổ Châu

Phổ Cường

Phổ Hòa

Phổ Khánh

Phổ Minh

Phổ Nhơn

Phổ Ninh

Phổ Phong

Phổ Quang

Phổ Thạnh

Phổ Thuận

Phổ Văn

Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

332,23

4,49

9,21

4,98

100,89

13,73

5,20

12,00

7,00

32,80

100,00

15,57

3,39

22,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,13

1,18

0,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,13

1,18

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,44

3,25

3,80

7,78

5,20

7,00

10,84

10,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,00

10,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,13

2,16

22,97

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

120,00

20,00

100,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

121,53

4,49

3,80

80,89

5,00

2,00

21,96

3,39

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

198,63

15,86

7,17

6,90

5,69

56,59

3,33

15,64

7,17

19,06

11,53

19,04

5,65

4,36

9,04

11,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,20

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,19

2,50

0,83

3,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,81

0,03

1,00

1,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,20

0,17

40,83

0,20

5,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,57

0,57

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

83,34

14,30

4,84

3,06

2,83

4,14

2,27

7,00

5,92

5,61

4,34

7,34

3,45

3,81

4,70

9,73

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,69

0,35

0,65

0,50

8,19

- Đất cơ sở y tế

DYT

0,15

0,09

0,06

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,88

0,47

0,15

0,02

0,14

0,10

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,36

2,00

1,80

0,82

0,57

0,03

0,35

0,25

0,15

0,10

0,29

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,00

0,50

0,50

6,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,11

0,84

4,55

0,72

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,43

1,48

1,16

0,66

7,59

0,05

0,90

0,04

1,32

1,95

0,92

0,63

0,55

1,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,37

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,30

1,00

0,18

2,33

2,00

0,40

1,21

0,32

1,23

1,43

0,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,64

5,50

2,14

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

0,04

0,14

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,07

2,05

2,44

1,29

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,32

1,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,03

1,03

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Phổ, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

30.303,63

81,27

28.100

-37,86

28.062,14

75,20

1.1

Đất trồng lúa

6.087,72

16,33

5.381

-15,65

5.365,35

14,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.929,05

15,90

5.293

-15,31

5.277,69

14,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.984,37

16,05

4.599

-14,51

4.584,49

12,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.973,62

5,29

1.750

-7,91

1.742,09

4,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.631,38

9,74

3.898

0,06

3.898,06

10,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.344,24

33,11

11.212

-0,12

11.211,88

30,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

157,25

0,42

644

-0,17

643,83

1,73

1.8

Đất làm muối

116,06

0,31

107

0,45

107,45

0,29

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,99

0,02

508,99

508,99

1,36

2

Đất phi nông nghiệp

5.941,68

15,93

8.676

79,10

8.755,10

23,46

2.1

Đất quốc phòng

97,72

0,26

596

-0,28

595,72

1,60

2.2

Đất an ninh

3,16

0,01

6

0,27

6,27

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

539

-0,34

538,66

1,44

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

8,81

0,02

75

0,21

75,21

0,20

2.6

Đất thương mại dịch vụ

14,58

0,04

546

-0,38

545,62

1,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

32,75

0,09

37

0,09

37,09

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.009,38

5,39

3.170

12,02

3.182,02

8,53

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

8,49

0,02

46

-0,46

45,54

0,12

-

Đất cơ sở y tế

4,80

0,01

13

0,34

13,34

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

61,23

0,16

85

0,42

85,42

0,23

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

20,72

0,06

244

0,33

244,33

0,65

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

10,55

0,03

52

0,42

52,42

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

1,52

2

-0,48

1,52

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,20

0,01

24

0,43

24,43

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.094,27

2,93

1.268

0,27

1.268,27

3,40

2.14

Đất ở tại đô thị

67,14

0,18

96

-0,13

95,87

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,09

0,04

16

0,27

16,27

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,57

0,02

14

0,03

14,03

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

7,51

0,02

8

-0,49

7,51

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

811,49

2,18

827

0,15

827,15

2,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

48,16

0,13

55,67

55,67

0,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,47

0,03

15,26

15,26

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,79

41,79

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,96

0,03

9,96

9,96

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

676,68

1,81

710,76

710,76

1,90

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.013,67

2,72

633,60

633,60

1,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.042,23

2,80

511

-12,12

498,88

1,34

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

567,26

1,52

9.366

-214,23

9.151,77

24,52

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

5.558,39

5.558,39

14,90

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.855,58

1.855,58

4,97

3

Khu vực rừng phòng hộ

3.898,06

3.898,06

10,45

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

11.211,88

11.211,88

30,05

6

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

613,87

613,87

1,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

458,89

458,89

1,23

8

Khu du lịch

174,00

174,00

0,47

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

8,90

8,90

0,02

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phổ An

Phổ Châu

Phổ Cường

Phổ Hòa

Phổ Khánh

Phổ Minh

Phổ Nhơn

Phổ Ninh

Phổ Phong

Phổ Quang

Phổ Thạnh

Phổ Thuận

Phổ Văn

Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.952,84

255,08

46,75

158,57

60,29

857,72

82,72

582,70

91,02

296,38

57,28

201,14

37,53

55,46

62,89

107,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,86

15,86

2,04

65,69

30,26

384,62

47,09

23,68

9,90

37,70

3,20

51,18

12,91

20,08

8,58

44,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

727,68

15,86

2,04

65,69

30,26

384,62

47,09

7,26

9,90

28,45

3,20

47,67

12,91

20,08

8,58

44,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.106,06

215,33

24,49

22,25

17,30

349,64

16,18

181,95

30,84

67,88

28,31

29,31

17,29

26,55

30,73

48,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

431,04

23,63

9,39

13,79

8,49

52,54

17,93

111,15

11,37

107,86

10,37

17,26

6,17

8,83

17,03

15,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

35,40

0,26

2,98

2,24

5,89

19,33

2,00

0,20

2,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

600,07

7,85

56,84

4,20

68,68

0,91

260,03

19,58

82,94

94,49

1,16

3,39

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,80

0,04

0,61

13,40

0,09

0,66

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

8,61

8,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.112,76

18,06

1,13

72,22

500,00

17,00

147,36

28,32

254,63

5,33

20,54

48,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,50

0,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,13

1,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

25,89

18,06

5,33

2,50

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.085,24

72,22

500,00

16,50

147,36

28,32

254,63

20,54

45,67

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

24,58

0,23

13,91

0,60

0,32

0,02

3,31

0,20

2,51

0,07

0,57

0,81

2,03

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,58

0,23

13,91

0,60

0,32

0,02

3,31

0,20

2,51

0,07

0,57

0,81

2,03

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phổ An

Phổ Châu

Phổ Cường

Phổ Hòa

Phổ Khánh

Phổ Minh

Phổ Nhơn

Phổ Ninh

Phổ Phong

Phổ Quang

Phổ Thạnh

Phổ Thuận

Phổ Văn

Phổ Vinh

Thị trấn Đức Phổ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

332,23

4,49

9,21

4,98

100,89

13,73

5,20

12,00

7,00

32,80

100,00

15,57

3,39

22,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,13

1,18

0,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,13

1,18

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,44

3,25

3,80

7,78

5,20

7,00

10,84

10,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,00

10,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25,13

2,16

22,97

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

120,00

20,00

100,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

121,53

4,49

3,80

80,89

5,00

2,00

21,96

3,39

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

198,63

15,86

7,17

6,90

5,69

56,59

3,33

15,64

7,17

19,06

11,53

19,04

5,65

4,36

9,04

11,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,20

0,20

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,19

2,50

0,83

3,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,81

0,03

1,00

1,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,20

0,17

40,83

0,20

5,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,57

0,57

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

83,34

14,30

4,84

3,06

2,83

4,14

2,27

7,00

5,92

5,61

4,34

7,34

3,45

3,81

4,70

9,73

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

9,69

0,35

0,65

0,50

8,19

- Đất cơ sở y tế

DYT

0,15

0,09

0,06

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,88

0,47

0,15

0,02

0,14

0,10

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,36

2,00

1,80

0,82

0,57

0,03

0,35

0,25

0,15

0,10

0,29

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,00

0,50

0,50

6,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,11

0,84

4,55

0,72

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,43

1,48

1,16

0,66

7,59

0,05

0,90

0,04

1,32

1,95

0,92

0,63

0,55

1,18

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,37

0,37

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,30

1,00

0,18

2,33

2,00

0,40

1,21

0,32

1,23

1,43

0,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,64

5,50

2,14

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

0,04

0,14

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,07

2,05

2,44

1,29

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,32

1,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,03

1,03