Document: Điều 1 Quyết định 06/2022/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật cây trồng nông nghiệp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/01/2022", "sign_number": "06/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2022/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật cây trồng nông nghiệp Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật các loại cây trồng trong sản xuất nông nghiệp làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư; tính toán suất đầu tư; xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất; phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức và cá nhân có liên quan áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất trồng trọt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Định mức kinh tế kỹ thuật các loại cây trồng được cụ thể tại 8 phụ lục (với 101 mục) như sau:
a) Phụ lục I. Cây công nghiệp và lâm nghiệp lâu năm (gồm 14 mục): I.1.Cà phê vối; I.2.Cà phê chè; I.3.Cao su; I.4.Hồ tiêu; I.5.Điều; I.6.Ca cao; I.7.Mắc ca ghép; I.8.Chè; I.9.Bời lời; I.10.Quế; I.11.Thông; I.12.Muồng đen; I.13.Gáo, Gòn, Keo các loại; I.14.Nhóm cây chắn gió tạm thời.
b) Phụ lục II. Cây ăn quả (gồm 25 mục): II.1.Bơ; II.2.Sầu riêng; II.3.Cam, quýt; II.4.Bưởi; II.5.Chanh dây; II.6.Chuối; II.7.Chôm chôm; II.8.Nhãn; II.9.Vải; II.10.Mít; II.11.Xoài; II.12.Chanh; II.13.Dâu tây; II.14.Ổi; II.15. Đu đủ; II.16.Na; II.17.Thanh long; II.18.Dừa; II.19.Dưa hấu; II.20.Hồng xiêm; II.21.Măng cụt; II.22.Roi (Mận miền nam); II.23.Dứa (thơm); II.24.Mận, mơ, lê, táo, hồng, đào; II.25.Vú sữa.
c) Phụ lục III. Cây lương thực và công nghiệp ngắn ngày (gồm 12 mục): III.1.Lúa; III.2.Ngô; III.3.Khoai lang; III.4.Sắn; III.5.Đậu nành; III.6.Đậu lạc; III.7.Đậu xanh; III.8.Mía; III.9.Gừng; III.10.Nghệ; III.11.Khoai tây; III.12.Khoai môn, khoai sọ.
d) Phục lục IV. Cây rau ăn quả các loại (gồm 12 mục): IV.1.Đậu cô ve; IV.2.Đậu bắp; IV.3.Cà chua; IV.4.Cà tím; IV.5.Ớt; IV.6.Bầu, bí xanh; IV.7.Khổ qua; IV.8.Dưa leo; IV.9.Đậu đũa; IV.10.Dưa lê, dưa lưới; IV.11.Bí đỏ; IV.12.Mướp hương.
đ) Phụ lục V. Cây rau ăn lá, thân, rễ, củ các loại (gồm 14 mục): V.1.Cải xanh, cải ngọt; V.2.Rau dền; V.3.Rau mồng tơi; V.4.Hành, hẹ; V.5.Rau mầm; V.6.Rau muống hạt; V.7.Xà lách; V.8.Bạc hà; V.9.Súp lơ; V.10.Su hào; V.11.Hành tây; V.12.Củ cải; V.13.Cà rốt; V.14.Bắp cải.
e) Phụ lục VI. Cây nấm ăn các loại (gồm 6 mục): VI.1.Nấm mèo; VI.2.Nấm linh chi; VI.3.Nấm rơm; VI.4.Nấm mỡ; VI.5.Nấm bào ngư (sò); VI.6.Nấm hương.
g) Phụ lục VII. Cây hoa các loại (gồm 12 mục): VII.1.Hoa lay ơn; VII.2.Hoa Huệ; VII.3.Hoa Lài; VII.4.Hoa lan Mokara cắt cành; VII.5.Hoa lan Dendrobium cắt cành; VII.6.Hoa đồng tiền; VII.7.Hoa Vạn thọ; VII.8.Hoa lily; VII.9.Hoa cúc; VII.10.Hoa Cát tường; VII.11.Lan hồ điệp thương phẩm; VII.12.Cây cảnh Bon sai.
h) Phụ lục VIII. Cây dược liệu các loại (gồm 6 mục): VIII.1.Đảng sâm (sâm dây); VIII.2.Đương quy; VIII.3.Sa nhân tím; VIII.4.Đinh lăng; VIII.5.Ba kích; VIII.6.Sachi.
i) Các định mức cây lâm nghiệp không áp dụng với mục đích trồng rừng tập trung, chỉ áp dụng đối với cây trồng xen trong vườn cây nông nghiệp, cây sử dụng làm trụ cho cây thân leo, trồng chắn gió, che bóng hoặc mục đích nhân giống, trồng khảo nghiệm, thử nghiệm.
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm: Phụ lục I. Cây công nghiệp và lâm nghiệp lâu năm; Phụ lục II. Cây ăn quả; Phụ lục III. Cây Lương thực và công nghiệp ngắn ngày; Phụ lục VI. Cây rau ăn qủa các loại; Phụ lục V. Cây rau ăn lá, thân, rễ, củ các loại; Phụ lục VI. Cây nấm ăn các loại; Phụ lục VII. Cây hoa các loại; Phụ lục VIII. Cây dược liệu các loại ).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật các loại cây trồng trong sản xuất nông nghiệp làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư; tính toán suất đầu tư; xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất; phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước; đồng thời, làm cơ sở cho các tổ chức và cá nhân có liên quan áp dụng vào sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất trồng trọt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
2. Định mức kinh tế kỹ thuật các loại cây trồng được cụ thể tại 8 phụ lục (với 101 mục) như sau:
a) Phụ lục I. Cây công nghiệp và lâm nghiệp lâu năm (gồm 14 mục): I.1.Cà phê vối; I.2.Cà phê chè; I.3.Cao su; I.4.Hồ tiêu; I.5.Điều; I.6.Ca cao; I.7.Mắc ca ghép; I.8.Chè; I.9.Bời lời; I.10.Quế; I.11.Thông; I.12.Muồng đen; I.13.Gáo, Gòn, Keo các loại; I.14.Nhóm cây chắn gió tạm thời.
b) Phụ lục II. Cây ăn quả (gồm 25 mục): II.1.Bơ; II.2.Sầu riêng; II.3.Cam, quýt; II.4.Bưởi; II.5.Chanh dây; II.6.Chuối; II.7.Chôm chôm; II.8.Nhãn; II.9.Vải; II.10.Mít; II.11.Xoài; II.12.Chanh; II.13.Dâu tây; II.14.Ổi; II.15. Đu đủ; II.16.Na; II.17.Thanh long; II.18.Dừa; II.19.Dưa hấu; II.20.Hồng xiêm; II.21.Măng cụt; II.22.Roi (Mận miền nam); II.23.Dứa (thơm); II.24.Mận, mơ, lê, táo, hồng, đào; II.25.Vú sữa.
c) Phụ lục III. Cây lương thực và công nghiệp ngắn ngày (gồm 12 mục): III.1.Lúa; III.2.Ngô; III.3.Khoai lang; III.4.Sắn; III.5.Đậu nành; III.6.Đậu lạc; III.7.Đậu xanh; III.8.Mía; III.9.Gừng; III.10.Nghệ; III.11.Khoai tây; III.12.Khoai môn, khoai sọ.
d) Phục lục IV. Cây rau ăn quả các loại (gồm 12 mục): IV.1.Đậu cô ve; IV.2.Đậu bắp; IV.3.Cà chua; IV.4.Cà tím; IV.5.Ớt; IV.6.Bầu, bí xanh; IV.7.Khổ qua; IV.8.Dưa leo; IV.9.Đậu đũa; IV.10.Dưa lê, dưa lưới; IV.11.Bí đỏ; IV.12.Mướp hương.
đ) Phụ lục V. Cây rau ăn lá, thân, rễ, củ các loại (gồm 14 mục): V.1.Cải xanh, cải ngọt; V.2.Rau dền; V.3.Rau mồng tơi; V.4.Hành, hẹ; V.5.Rau mầm; V.6.Rau muống hạt; V.7.Xà lách; V.8.Bạc hà; V.9.Súp lơ; V.10.Su hào; V.11.Hành tây; V.12.Củ cải; V.13.Cà rốt; V.14.Bắp cải.
e) Phụ lục VI. Cây nấm ăn các loại (gồm 6 mục): VI.1.Nấm mèo; VI.2.Nấm linh chi; VI.3.Nấm rơm; VI.4.Nấm mỡ; VI.5.Nấm bào ngư (sò); VI.6.Nấm hương.
g) Phụ lục VII. Cây hoa các loại (gồm 12 mục): VII.1.Hoa lay ơn; VII.2.Hoa Huệ; VII.3.Hoa Lài; VII.4.Hoa lan Mokara cắt cành; VII.5.Hoa lan Dendrobium cắt cành; VII.6.Hoa đồng tiền; VII.7.Hoa Vạn thọ; VII.8.Hoa lily; VII.9.Hoa cúc; VII.10.Hoa Cát tường; VII.11.Lan hồ điệp thương phẩm; VII.12.Cây cảnh Bon sai.
h) Phụ lục VIII. Cây dược liệu các loại (gồm 6 mục): VIII.1.Đảng sâm (sâm dây); VIII.2.Đương quy; VIII.3.Sa nhân tím; VIII.4.Đinh lăng; VIII.5.Ba kích; VIII.6.Sachi.
i) Các định mức cây lâm nghiệp không áp dụng với mục đích trồng rừng tập trung, chỉ áp dụng đối với cây trồng xen trong vườn cây nông nghiệp, cây sử dụng làm trụ cho cây thân leo, trồng chắn gió, che bóng hoặc mục đích nhân giống, trồng khảo nghiệm, thử nghiệm.
(Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm: Phụ lục I. Cây công nghiệp và lâm nghiệp lâu năm; Phụ lục II. Cây ăn quả; Phụ lục III. Cây Lương thực và công nghiệp ngắn ngày; Phụ lục VI. Cây rau ăn qủa các loại; Phụ lục V. Cây rau ăn lá, thân, rễ, củ các loại; Phụ lục VI. Cây nấm ăn các loại; Phụ lục VII. Cây hoa các loại; Phụ lục VIII. Cây dược liệu các loại ).