Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2170/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2170/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 22.882,89 ha
- Đất nông nghiệp: 13.998,67 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 8.284,31 ha.
- Đất chưa sử dụng: 599,91 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

22.882,89

100

22.882,89

22.882,89

100

1

Đất nông nghiệp

14587,20

63,75

13998,67

13998,67

61,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9734,20

42,54

9345,60

9345,60

40,84

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9581,94

41,87

9345,60

9345,60

40,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2248,07

9,82

1.974,38

1974,38

8,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

405,34

1,77

396,82

7,84

404,66

1,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

647,31

2,83

406,33

224,74

631,07

2,76

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

548,16

2,40

508,92

508,92

2,22

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1004,12

4,39

1134,04

1134,04

4,96

2

Đất phi nông nghiệp

7430,54

32,47

8284,31

8284,31

36,20

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 22.882,89 ha
- Đất nông nghiệp: 13.998,67 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 8.284,31 ha.
- Đất chưa sử dụng: 599,91 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

22.882,89

100

22.882,89

22.882,89

100

1

Đất nông nghiệp

14587,20

63,75

13998,67

13998,67

61,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

9734,20

42,54

9345,60

9345,60

40,84

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9581,94

41,87

9345,60

9345,60

40,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2248,07

9,82

1.974,38

1974,38

8,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

405,34

1,77

396,82

7,84

404,66

1,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

647,31

2,83

406,33

224,74

631,07

2,76

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

548,16

2,40

508,92

508,92

2,22

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

1004,12

4,39

1134,04

1134,04

4,96

2

Đất phi nông nghiệp

7430,54

32,47

8284,31

8284,31

36,20

Trong đó: