Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2017 Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu tỉnh An Giang đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2017 Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu tỉnh An Giang đến 2035

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang đến năm 2035 do Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C lập quy hoạch, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035:
Thị xã Tân Châu được định hướng quy hoạch đền giai đoạn định hình năm 2035 gồm các khu chức năng sau:
8.1.Khu vực nội thị: Diện tích: 2.175 ha. Phát triển tại 3 khu vực chính:
- Khu đô thị trung tâm, bao gồm: 5 phường và các khu phát triển mới tại các trung tâm xã Long An, Tân An, Phú Vĩnh. Với quy mô: 1.505 ha.
+ Khu đô thị (cải tạo, nâng cấp): 535 ha
+ Khu đô thị mới: 595,2 ha
+ Khu công nghiệp: 225 ha
+ Khu vực tái tạo môi trường: 70 ha
+ Khu thương cảng: 21,8 ha
+ Trạm trại nghiên cứu đào tạo khoa học công nghệ: 58 ha.
- Khu đô thị Cửa khẩu Vĩnh Xương, bao gồm: Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu và Khu đô thị, với qui mô: 400 ha.
+ Khu đô thị KT của khẩu Vĩnh Xương: 364 ha
+ Đất CN - TTCN - Kho tàng: 36 ha
- Khu đô thị dịch vụ du lịch và làng nghề dân tộc Chăm, bao gồm: Châu Giang, Châu Phong. Với quy mô: 270 ha.
+ Khu đô thị dịch vụ Châu Giang: 140 ha
+ Khu đô thị dịch vụ làng nghề dệt thổ cẩm Châu Giang: 130 ha
8.2. Khu vực ngoại thị và dân cư nông thôn: 15.468,71 ha, gồm:
- Đất ở nông thôn + Trung tâm xã: 341 ha
- Đất dự trữ phát triển (cận đô thị): 1.234,8 ha
- Đất nuôi trồng thủy sản: 500 ha
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 40 ha
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 30 ha
- Đất Khu du lịch sinh thái và trải nghiệm nông nghiệp: 830 ha
- Đất Khu sản xuất nông nghiệp chất lượng cao: 11.877,71 ha
- Đất sông, mặt nước và đất chưa sử dụng: 615,2 ha
Bảng cân bằng đất giai đoạn định hình năm 2035

Năm 2035 (145.000 dân nội thị)

Stt

Loại đất

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất xây dựng đô thị (Nội thị)

150

2.175,00

12,33

1

Đất dân dụng

98

1.421,00

- Đất ở

55

797,50

- Đất công cộng đô thị

6

87,00

- Đất thương mại dịch vụ

5

72,50

- Đất cây xanh, TDTT

12

174,00

- Đất giao thông

20

291,00

2

Đất ngoài dân dụng

52

754,00

- Đất CN-TTCN-kho tàng

18

261,00

- Đất giao thông đối ngoại

18

261,00

- Đất trường chuyên, trạm trại

4

58,00

- Đất khu kinh tế cửa khẩu

7

102,00

- Đất HTKT đầu mối

3

43,50

- Cây xanh phòng hộ cách ly

2

29,00

B

Đất ngoại thị

15.468,71

87,67

- Đất ở nông thôn

50

341,00

- Đất sản xuất nông nghiệp

12.707,71

+ Đất nông nghiệp chất lượng cao
+ Đất du lịch sinh thái trải nghiệm

11.877,71
830,00

- Đất nuôi trồng thủy sản

500,00

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

40,00

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,00

- Đất dự trữ phát triển

1.850,00

+ Đất dự trữ phát triển cận đô thị
+ Đất chưa sử dụng, sông, mặt nước

1.234,80
615,20

TỔNG CỘNG

17.643,71

100

Content:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035:
Thị xã Tân Châu được định hướng quy hoạch đền giai đoạn định hình năm 2035 gồm các khu chức năng sau:
8.1.Khu vực nội thị: Diện tích: 2.175 ha. Phát triển tại 3 khu vực chính:
- Khu đô thị trung tâm, bao gồm: 5 phường và các khu phát triển mới tại các trung tâm xã Long An, Tân An, Phú Vĩnh. Với quy mô: 1.505 ha.
+ Khu đô thị (cải tạo, nâng cấp): 535 ha
+ Khu đô thị mới: 595,2 ha
+ Khu công nghiệp: 225 ha
+ Khu vực tái tạo môi trường: 70 ha
+ Khu thương cảng: 21,8 ha
+ Trạm trại nghiên cứu đào tạo khoa học công nghệ: 58 ha.
- Khu đô thị Cửa khẩu Vĩnh Xương, bao gồm: Khu Thương mại - Dịch vụ - Công nghiệp cửa khẩu và Khu đô thị, với qui mô: 400 ha.
+ Khu đô thị KT của khẩu Vĩnh Xương: 364 ha
+ Đất CN - TTCN - Kho tàng: 36 ha
- Khu đô thị dịch vụ du lịch và làng nghề dân tộc Chăm, bao gồm: Châu Giang, Châu Phong. Với quy mô: 270 ha.
+ Khu đô thị dịch vụ Châu Giang: 140 ha
+ Khu đô thị dịch vụ làng nghề dệt thổ cẩm Châu Giang: 130 ha
8.2. Khu vực ngoại thị và dân cư nông thôn: 15.468,71 ha, gồm:
- Đất ở nông thôn + Trung tâm xã: 341 ha
- Đất dự trữ phát triển (cận đô thị): 1.234,8 ha
- Đất nuôi trồng thủy sản: 500 ha
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 40 ha
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 30 ha
- Đất Khu du lịch sinh thái và trải nghiệm nông nghiệp: 830 ha
- Đất Khu sản xuất nông nghiệp chất lượng cao: 11.877,71 ha
- Đất sông, mặt nước và đất chưa sử dụng: 615,2 ha
Bảng cân bằng đất giai đoạn định hình năm 2035

Năm 2035 (145.000 dân nội thị)

Stt

Loại đất

Tiêu chuẩn
(m2/người)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất xây dựng đô thị (Nội thị)

150

2.175,00

12,33

1

Đất dân dụng

98

1.421,00

- Đất ở

55

797,50

- Đất công cộng đô thị

6

87,00

- Đất thương mại dịch vụ

5

72,50

- Đất cây xanh, TDTT

12

174,00

- Đất giao thông

20

291,00

2

Đất ngoài dân dụng

52

754,00

- Đất CN-TTCN-kho tàng

18

261,00

- Đất giao thông đối ngoại

18

261,00

- Đất trường chuyên, trạm trại

4

58,00

- Đất khu kinh tế cửa khẩu

7

102,00

- Đất HTKT đầu mối

3

43,50

- Cây xanh phòng hộ cách ly

2

29,00

B

Đất ngoại thị

15.468,71

87,67

- Đất ở nông thôn

50

341,00

- Đất sản xuất nông nghiệp

12.707,71

+ Đất nông nghiệp chất lượng cao
+ Đất du lịch sinh thái trải nghiệm

11.877,71
830,00

- Đất nuôi trồng thủy sản

500,00

- Đất tôn giáo, tín ngưỡng

40,00

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,00

- Đất dự trữ phát triển

1.850,00

+ Đất dự trữ phát triển cận đô thị
+ Đất chưa sử dụng, sông, mặt nước

1.234,80
615,20

TỔNG CỘNG

17.643,71

100