Document: Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "01/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

402.092.000

434.202.000

2

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

424.487.000

466.499.000

3

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

447.900.000

483.447.000

4

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

385.126.000

416.551.000

5

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1 (TC)

405.485.000

445.410.000

6

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1 (TK)

422.451.000

462.443.000

7

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

361.374.000

391.841.000

8

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 (TC)

381.733.000

420.699.000

9

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 (TK)

398.699.000

437.732.000

Tỷ giá ngày 22/7/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.810 VNĐ

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

402.092.000

434.202.000

2

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

424.487.000

466.499.000

3

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

447.900.000

483.447.000

4

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

385.126.000

416.551.000

5

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1 (TC)

405.485.000

445.410.000

6

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1 (TK)

422.451.000

462.443.000

7

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

361.374.000

391.841.000

8

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 (TC)

381.733.000

420.699.000

9

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 (TK)

398.699.000

437.732.000

Tỷ giá ngày 22/7/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.810 VNĐ