Document: Điều 1 Quyết định 204/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 204/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Trần Đề xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.130,27

38.130

38.130,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.493,16

85,22

30.370

-1.648

28.721,75

75,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.120,33

63,26

22.757

-14

22.743,17

59,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.120,33

63,26

22.757

-14

22.743,17

59,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

898,09

2,36

872

-167

705,20

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.499,76

6,56

2.225

-135

2.090,41

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

566,50

1,49

237

-167

70,06

0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.387,45

11,51

2.997,40

7,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,99

0,06

115,47

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.637,11

14,78

7.761

1.648

9.408,52

24,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

0,02

12

3

15,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

0,02

30

-5

25,26

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

0,42

860

859,88

2,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128

128,02

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,24

0,10

64

1.761

1.825,36

4,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,12

0,14

83

21

103,79

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.213,18

5,80

3.228

-140

3.088,12

8,10

-

Đất giao thông

DGT

691,20

1,81

1.508

-61

1.447,24

3,80

-

Đất thủy lợi

DTL

1.376,98

3,61

1.379

-52

1.326,69

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,32

0,00

14

6

20,45

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,36

0,01

17

16,58

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,85

0,09

46

4

50,38

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,76

0,01

100

-64

36,23

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,00

42

36

78,29

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,00

1

-1

0,49

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,38

0,01

13

-3

10,46

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,32

0,10

39

39,00

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,84

0,14

56

2

58,35

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,31

0,00

3,99

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

0,00

1,14

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,00

27,66

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,31

1,07

535

-4

531,22

1,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,94

0,29

159

34

192,98

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,80

0,04

17

-2

15,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,00

1

0,65

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,66

0,01

5,50

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.605,61

6,83

2.580,96

6,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,00

1,44

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,56

0,02

6,02

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

53.124

1.886

55.009,89

144,27

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

22.000

608

22.608,12

59,29

3

Đất đô thị

KDT

3.980

3.979,68

10,44

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

25.854

-315

25.538,77

66,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

237

-167

70

0,18

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

988

988

2,59

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64

1.761

1.825,36

4,79

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.771,41

794,73

440,73

142,99

151,54

106,82

78,19

1.533,60

72,39

83,59

154,43

212,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.243,66

622,74

74,70

59,26

102,87

63,95

32,23

10,89

32,53

42,48

107,60

94,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.243,66

622,74

74,70

59,26

102,87

63,95

32,23

10,89

32,53

42,48

107,60

94,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

238,39

95,13

11,41

6,72

6,13

4,46

3,89

71,91

6,45

5,52

7,60

19,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

439,85

36,07

35,67

35,22

42,50

36,81

34,84

43,18

33,38

33,80

39,22

69,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

496,44

7,12

484,88

4,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.353,05

40,79

311,83

41,79

0,04

1,60

7,23

922,74

0,03

1,79

0,01

25,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

60,00

10,00

3,00

3,00

10,00

5,00

8,00

3,00

3,00

3,00

6,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

60,00

10,00

3,00

3,00

10,00

5,00

8,00

3,00

3,00

3,00

6,00

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,90

3,41

0,49

5,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Trần Đề xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.130,27

38.130

38.130,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.493,16

85,22

30.370

-1.648

28.721,75

75,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.120,33

63,26

22.757

-14

22.743,17

59,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.120,33

63,26

22.757

-14

22.743,17

59,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

898,09

2,36

872

-167

705,20

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.499,76

6,56

2.225

-135

2.090,41

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

566,50

1,49

237

-167

70,06

0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.387,45

11,51

2.997,40

7,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,99

0,06

115,47

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.637,11

14,78

7.761

1.648

9.408,52

24,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

0,02

12

3

15,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

0,02

30

-5

25,26

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

0,42

860

859,88

2,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128

128,02

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,24

0,10

64

1.761

1.825,36

4,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,12

0,14

83

21

103,79

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.213,18

5,80

3.228

-140

3.088,12

8,10

-

Đất giao thông

DGT

691,20

1,81

1.508

-61

1.447,24

3,80

-

Đất thủy lợi

DTL

1.376,98

3,61

1.379

-52

1.326,69

3,48

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,32

0,00

14

6

20,45

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,36

0,01

17

16,58

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,85

0,09

46

4

50,38

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,76

0,01

100

-64

36,23

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,38

0,00

42

36

78,29

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,00

1

-1

0,49

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,38

0,01

13

-3

10,46

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,32

0,10

39

39,00

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,84

0,14

56

2

58,35

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,31

0,00

3,99

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

0,00

1,14

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,00

27,66

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

408,31

1,07

535

-4

531,22

1,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,94

0,29

159

34

192,98

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,80

0,04

17

-2

15,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,00

1

0,65

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,66

0,01

5,50

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.605,61

6,83

2.580,96

6,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,00

1,44

0,00

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,56

0,02

6,02

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

53.124

1.886

55.009,89

144,27

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

22.000

608

22.608,12

59,29

3

Đất đô thị

KDT

3.980

3.979,68

10,44

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

25.854

-315

25.538,77

66,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

237

-167

70

0,18

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

988

988

2,59

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64

1.761

1.825,36

4,79

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.771,41

794,73

440,73

142,99

151,54

106,82

78,19

1.533,60

72,39

83,59

154,43

212,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.243,66

622,74

74,70

59,26

102,87

63,95

32,23

10,89

32,53

42,48

107,60

94,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.243,66

622,74

74,70

59,26

102,87

63,95

32,23

10,89

32,53

42,48

107,60

94,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

238,39

95,13

11,41

6,72

6,13

4,46

3,89

71,91

6,45

5,52

7,60

19,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

439,85

36,07

35,67

35,22

42,50

36,81

34,84

43,18

33,38

33,80

39,22

69,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

496,44

7,12

484,88

4,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.353,05

40,79

311,83

41,79

0,04

1,60

7,23

922,74

0,03

1,79

0,01

25,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

60,00

10,00

3,00

3,00

10,00

5,00

8,00

3,00

3,00

3,00

6,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

60,00

10,00

3,00

3,00

10,00

5,00

8,00

3,00

3,00

3,00

6,00

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,90

3,41

0,49

5,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.