Document: Điều 3 Quyết định 52/2019/QĐ-UBND diện tích công trình sự nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "52/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "52/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "52/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "52/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "52/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 52/2019/QĐ-UBND diện tích công trình sự nghiệp đơn vị sự nghiệp công lập Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức

Stt

Diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1.1

Trung tâm hành chính công của tỉnh

300

1.2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

120

200

150

2

Diện tích sử dụng tiếp dân

2.1

Ban tiếp công dân của tỉnh

300

2.2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

200

160

140

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

150

120

100

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) đảm bảo theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

1.000

800

700

5

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức (nếu có)

Theo chức năng nhiệm vụ đặc thù, quy mô, biên chế và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức

Stt

Diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1.1

Trung tâm hành chính công của tỉnh

300

1.2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

120

200

150

2

Diện tích sử dụng tiếp dân

2.1

Ban tiếp công dân của tỉnh

300

2.2

Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

200

160

140

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

150

120

100

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) đảm bảo theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

1.000

800

700

5

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức (nếu có)

Theo chức năng nhiệm vụ đặc thù, quy mô, biên chế và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.