Document: Điều 1 Quyết định 80/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/10/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/10/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/10/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/10/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/10/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 80/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe mới (VND)

I. Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất

1

C-200K Elegance Automatic transmission

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C200K Elegance, số tự động

1.079.900.000

2

C230 Avantgarde 7G-Tronic transmission

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C230 Avantgarde, số tự động

1.294.000.000

3

E300 Elegance 7G-Tronic transmission

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E300 số tự động

2.104.000.000

4

Sprinter Business 311 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

737.900.000

5

Sprinter Executive 313 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 313

773.900.000

6

Sprinter Panel Van 311 CDI

Xe ô tô chở hàng hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

552.400.000

II. Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam nhập khẩu

1

Xe SLK 200

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 200

1.798.000.000

2

Xe SLK 350

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 350

2.140.000.000

3

Xe E 350 Coupe

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes E350 Coupe

2.502.000.000

4

Xe CLS 300

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 300

2.646.000.000

5

Xe CLS 350

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 350

2.554.000.000

6

Xe ML 350

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes ML 350

2.142.000.000

7

Xe R 350L

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 350L

2.086.000.000

8

Xe R 500 4 MATIC

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 500 4 MATIC

2.662.000.000

9

Xe GL 450 Face-lift

Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Mercedes GL 450 (phiên bản mới)

3.582.000.000

10

Xe S 300L Face-lift

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 300L (phiên bản mới)

3.492.000.000

11

Xe S 350L

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 350L

3.238.000.000

12

Xe S 500L

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 500L

4.048.000.000

13

Xe S 500L Face-lift

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 500L (phiên bản mới)

4.264.000.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe mới (VND)

I. Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam sản xuất

1

C-200K Elegance Automatic transmission

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C200K Elegance, số tự động

1.079.900.000

2

C230 Avantgarde 7G-Tronic transmission

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes C230 Avantgarde, số tự động

1.294.000.000

3

E300 Elegance 7G-Tronic transmission

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E300 số tự động

2.104.000.000

4

Sprinter Business 311 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

737.900.000

5

Sprinter Executive 313 CDI

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 313

773.900.000

6

Sprinter Panel Van 311 CDI

Xe ô tô chở hàng hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

552.400.000

II. Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam nhập khẩu

1

Xe SLK 200

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 200

1.798.000.000

2

Xe SLK 350

Xe ô tô 2 chỗ ngồi hiệu Mercedes SLK 350

2.140.000.000

3

Xe E 350 Coupe

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes E350 Coupe

2.502.000.000

4

Xe CLS 300

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 300

2.646.000.000

5

Xe CLS 350

Xe ô tô 4 chỗ ngồi hiệu Mercedes CLS 350

2.554.000.000

6

Xe ML 350

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes ML 350

2.142.000.000

7

Xe R 350L

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 350L

2.086.000.000

8

Xe R 500 4 MATIC

Xe ô tô 6 chỗ ngồi hiệu Mercedes R 500 4 MATIC

2.662.000.000

9

Xe GL 450 Face-lift

Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Mercedes GL 450 (phiên bản mới)

3.582.000.000

10

Xe S 300L Face-lift

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 300L (phiên bản mới)

3.492.000.000

11

Xe S 350L

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 350L

3.238.000.000

12

Xe S 500L

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 500L

4.048.000.000

13

Xe S 500L Face-lift

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes S 500L (phiên bản mới)

4.264.000.000