Document: Điều 1 Quyết định 3257/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ Cần Thơ năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3257/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3257/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ Cần Thơ năm 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

31.990,55

830,47

1.263,49

2.522,55

9.907,37

3.584,00

6.992,16

1.635,13

1.625,82

1.954,24

1.675,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.469,48

576,96

1.055,96

2.169,43

8.603,48

3.126,25

6.301,94

1.222,49

1.271,77

1.729,99

1.411,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.157,34

471,99

989,06

2.008,29

8.385,42

2.908,14

3.283,84

1.007,98

1.153,53

1.617,03

1.332,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.157,34

471,99

989,06

2.008,29

8.385,42

2.908,14

3.283,84

1.007,98

1.153,53

1.617,03

1.332,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

505,03

19,16

9,68

17,00

17,75

13,06

379,04

15,11

19,89

5,66

8,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.866,86

70,68

43,98

117,90

64,54

187,60

2.067,19

170,70

74,66

30,21

39,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

935,52

15,14

13,23

26,25

135,78

17,46

569,10

26,91

23,51

77,10

31,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,74

2,78

1,78

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.521,07

253,50

207,53

353,11

1.303,88

457,74

690,22

412,65

354,05

224,25

264,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,61

6,64

3,97

119,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,49

3,76

0,19

0,05

0,06

0,84

0,06

0,30

0,16

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,24

231,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

347,59

9,45

6,42

2,45

256,12

51,11

11,12

1,00

3,76

1,52

4,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.066,12

109,63

51,69

150,38

706,12

187,35

375,97

90,08

133,25

118,61

143,04

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

401,98

50,06

30,21

19,99

112,07

29,44

57,68

19,31

52,80

13,41

17,01

-

Đất thủy lợi

DTL

1.518,82

40,93

13,11

114,90

581,86

147,52

285,70

66,41

70,79

101,44

96,16

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,94

0,04

0,38

0,55

0,36

0,62

-

Đất cơ sở y tế

DYT

28,85

1,36

0,20

0,08

0,90

0,17

0,23

0,27

0,22

0,18

25,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,75

8,57

4,28

5,70

6,13

7,32

8,20

3,21

1,63

2,96

2,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,90

1,07

0,91

1,74

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,34

0,10

1,19

0,77

0,45

0,74

0,10

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,62

0,29

0,01

0,02

22,27

0,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

4,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

6,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,62

2,18

0,68

3,27

0,25

0,46

0,30

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,09

0,62

1,90

4,30

2,03

1,34

0,92

0,16

0,56

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,02

1,45

0,24

0,35

0,46

0,23

0,04

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,06

0,08

0,22

0,17

0,13

0,08

0,05

0,10

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,59

0,17

0,04

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.295,76

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,97

73,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,53

10,62

0,42

0,43

1,83

0,49

0,65

0,45

0,25

0,67

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,39

0,13

0,24

0,04

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

333,26

37,02

60,07

21,20

42,34

33,39

57,61

23,44

27,65

12,89

17,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.024,19

542,67

1.033,05

2.126,19

8.449,96

3.095,74

5.351,03

1.178,68

1.228.19

1.647,23

1.371,47

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

4,07

4,07

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,24

231,24

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.369,73

73,97

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.386.78

75,53

88,52

178,15

291,59

184,99

243,91

66,26

69,79

90,30

97,74

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.295,76

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.643,35

9,45

94,36

180,13

547,00

235,03

254,92

66,75

62,85

91,35

101,51

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

44,76

2,10

5,47

1,65

0,45

10,10

25,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,34

1,98

5,32

1,55

0,40

10,10

25,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,89

1,15

4,18

0,52

0,14

10,10

24,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,89

1,15

4,18

0,52

0,14

10,10

24.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,40

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,90

0,68

1,14

0,83

0,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,42

0,12

0,15

0,10

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

0,14

0,04

0,05

0.05

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

0,04

0,05

0,05

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

520,47

8,27

13,39

13,85

207,06

14,03

0,06

222,53

12,03

1,89

27,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

453,23

3,47

11,77

11,61

204,77

12,00

-

171,68

11,13

0,75

26,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

453,23

3,47

11,77

11,61

204,77

12,00

-

171,68

11,13

0,75

26,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,61

0,25

0,31

0,12

0,32

0,25

0,01

3,62

0,16

0,15

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,38

3,91

1,21

1,99

1,87

1,63

0,05

23,40

0,64

0,90

0,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,25

0,65

0,10

0,13

0,10

0,15

-

23,82

0,10

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK11/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,86

-

3,68

1,98

6,55

2,00

-

9,61

4,84

0,61

1,58

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,86

-

3,68

1,98

6,55

2,00

-

9,61

4,84

0,61

1,58

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

31.990,55

830,47

1.263,49

2.522,55

9.907,37

3.584,00

6.992,16

1.635,13

1.625,82

1.954,24

1.675,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.469,48

576,96

1.055,96

2.169,43

8.603,48

3.126,25

6.301,94

1.222,49

1.271,77

1.729,99

1.411,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.157,34

471,99

989,06

2.008,29

8.385,42

2.908,14

3.283,84

1.007,98

1.153,53

1.617,03

1.332,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.157,34

471,99

989,06

2.008,29

8.385,42

2.908,14

3.283,84

1.007,98

1.153,53

1.617,03

1.332,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

505,03

19,16

9,68

17,00

17,75

13,06

379,04

15,11

19,89

5,66

8,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.866,86

70,68

43,98

117,90

64,54

187,60

2.067,19

170,70

74,66

30,21

39,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

935,52

15,14

13,23

26,25

135,78

17,46

569,10

26,91

23,51

77,10

31,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,74

2,78

1,78

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.521,07

253,50

207,53

353,11

1.303,88

457,74

690,22

412,65

354,05

224,25

264,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

129,61

6,64

3,97

119,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,49

3,76

0,19

0,05

0,06

0,84

0,06

0,30

0,16

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,24

231,24

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

347,59

9,45

6,42

2,45

256,12

51,11

11,12

1,00

3,76

1,52

4,65

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.066,12

109,63

51,69

150,38

706,12

187,35

375,97

90,08

133,25

118,61

143,04

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

401,98

50,06

30,21

19,99

112,07

29,44

57,68

19,31

52,80

13,41

17,01

-

Đất thủy lợi

DTL

1.518,82

40,93

13,11

114,90

581,86

147,52

285,70

66,41

70,79

101,44

96,16

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,94

0,04

0,38

0,55

0,36

0,62

-

Đất cơ sở y tế

DYT

28,85

1,36

0,20

0,08

0,90

0,17

0,23

0,27

0,22

0,18

25,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,75

8,57

4,28

5,70

6,13

7,32

8,20

3,21

1,63

2,96

2,74

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,90

1,07

0,91

1,74

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,34

0,10

1,19

0,77

0,45

0,74

0,10

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,62

0,29

0,01

0,02

22,27

0,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

4,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

6,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,62

2,18

0,68

3,27

0,25

0,46

0,30

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,09

0,62

1,90

4,30

2,03

1,34

0,92

0,16

0,56

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,02

1,45

0,24

0,35

0,46

0,23

0,04

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

0,08

0,06

0,08

0,22

0,17

0,13

0,08

0,05

0,10

0,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,59

0,17

0,04

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.295,76

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,97

73,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,53

10,62

0,42

0,43

1,83

0,49

0,65

0,45

0,25

0,67

0,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,39

0,13

0,24

0,04

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

333,26

37,02

60,07

21,20

42,34

33,39

57,61

23,44

27,65

12,89

17,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

1,63

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.024,19

542,67

1.033,05

2.126,19

8.449,96

3.095,74

5.351,03

1.178,68

1.228.19

1.647,23

1.371,47

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

4,07

4,07

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,24

231,24

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.369,73

73,97

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

17,05

1,56

0,58

0,46

0,71

1,08

0,11

0,51

10,70

0,47

0,87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.386.78

75,53

88,52

178,15

291,59

184,99

243,91

66,26

69,79

90,30

97,74

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.295,76

87,94

177,69

290,88

183,92

243,80

65,75

59,09

89,83

96,86

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.643,35

9,45

94,36

180,13

547,00

235,03

254,92

66,75

62,85

91,35

101,51

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +..(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

44,76

2,10

5,47

1,65

0,45

10,10

25,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,34

1,98

5,32

1,55

0,40

10,10

25,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,89

1,15

4,18

0,52

0,14

10,10

24,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,89

1,15

4,18

0,52

0,14

10,10

24.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,40

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,90

0,68

1,14

0,83

0,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,42

0,12

0,15

0,10

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

0,14

0,04

0,05

0.05

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

0,04

0,05

0,05

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,20

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

520,47

8,27

13,39

13,85

207,06

14,03

0,06

222,53

12,03

1,89

27,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

453,23

3,47

11,77

11,61

204,77

12,00

-

171,68

11,13

0,75

26,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

453,23

3,47

11,77

11,61

204,77

12,00

-

171,68

11,13

0,75

26,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,61

0,25

0,31

0,12

0,32

0,25

0,01

3,62

0,16

0,15

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,38

3,91

1,21

1,99

1,87

1,63

0,05

23,40

0,64

0,90

0,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,25

0,65

0,10

0,13

0,10

0,15

-

23,82

0,10

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK11/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,86

-

3,68

1,98

6,55

2,00

-

9,61

4,84

0,61

1,58

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,86

-

3,68

1,98

6,55

2,00

-

9,61

4,84

0,61

1,58

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở