Document: Điều 1 Quyết định 5123/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5123/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Điều chỉnh đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đông Anh là 01 dự án; diện tích 0.09ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đông Anh là: 12 dự án; diện tích là: 213.54ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.561,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.168,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.561,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1281,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

295,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

654,69

1.5

Đất làm muối

LMU

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

375,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.234,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,98

2.2

Đất an ninh

CAN

11,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

47,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

934,64

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.323,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

41,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.477,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

302,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

29,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,87

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

923,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

305,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

158,54

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Điều chỉnh đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đông Anh là 01 dự án; diện tích 0.09ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đông Anh là: 12 dự án; diện tích là: 213.54ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.561,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.168,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.561,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1281,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

295,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

654,69

1.5

Đất làm muối

LMU

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

375,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.234,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,98

2.2

Đất an ninh

CAN

11,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

47,08

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

934,64

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.323,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

41,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.477,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

302,24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,87

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

29,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,87

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

923,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

305,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

158,54

5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.