Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/06/2017", "sign_number": "16/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 16/2017/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Quảng Bình

Điều 1. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
...
4. Giá sản phẩm đối với dịch vụ thủy lợi khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình:

Các đối tượng dùng nước
(kể cả miền núi)

Đơn vị

Thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

- Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi
- Nuôi cá bè

% Giá trị sản lượng

5% - 8%

6% - 8%

5%

6%

- Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp; cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; cấp nước để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại tiết 1, 2, 3 và 4, điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ, đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.

Content:
Giá sản phẩm đối với dịch vụ thủy lợi khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình:

Các đối tượng dùng nước
(kể cả miền núi)

Đơn vị

Thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

- Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi
- Nuôi cá bè

% Giá trị sản lượng

5% - 8%

6% - 8%

5%

6%

- Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp; cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu; cấp nước để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại tiết 1, 2, 3 và 4, điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ, đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ.