Document: Điều 1 Quyết định 93/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng khí hóa lỏng nhiên liệu đốt khác biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2007", "sign_number": "93/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2007", "sign_number": "93/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2007", "sign_number": "93/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2007", "sign_number": "93/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/11/2007", "sign_number": "93/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 93/2007/QĐ-BTC điều chỉnh mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi mặt hàng khí hóa lỏng nhiên liệu đốt khác biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu đốt khác thuộc nhóm hàng 2710 và mặt hàng khí hóa lỏng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 39/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2007 và Quyết định số 81/2007/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

2710

19

- - Loại khác:

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2711

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

- Dạng hóa lỏng:

2711

11

00

00

- - Khí tự nhiên

0

2711

12

00

00

- - Propan

0

2711

13

00

00

- - Butan

0

2711

14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

2711

14

10

00

- - - Etylen

0

2711

14

90

00

- - - Loại khác

0

2711

19

00

00

- - Loại khác

0

- Dạng khí:

2711

21

00

00

- - Khí thiên nhiên

1

2711

29

00

00

- - Loại khác

1

Content:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu đốt khác thuộc nhóm hàng 2710 và mặt hàng khí hóa lỏng thuộc nhóm 2711 quy định tại Quyết định số 39/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2007 và Quyết định số 81/2007/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

2710

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

2710

19

- - Loại khác:

2710

19

33

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2711

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

- Dạng hóa lỏng:

2711

11

00

00

- - Khí tự nhiên

0

2711

12

00

00

- - Propan

0

2711

13

00

00

- - Butan

0

2711

14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

2711

14

10

00

- - - Etylen

0

2711

14

90

00

- - - Loại khác

0

2711

19

00

00

- - Loại khác

0

- Dạng khí:

2711

21

00

00

- - Khí thiên nhiên

1

2711

29

00

00

- - Loại khác

1