Document: Điều 1 Quyết định 1373/QĐ-UBND 2020 Giải quyết thủ tục hành chính về cấp Giấy chứng nhận Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1373/QĐ-UBND 2020 Giải quyết thủ tục hành chính về cấp Giấy chứng nhận Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện giải quyết thủ tục hành chính công tác tiếp nhận giải quyết Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức nộp tại Bộ phận một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2020 với nội dung như sau:
1. Khối lượng thực hiện:
a) Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
Cấp lần đầu; Cấp đổi, cấp lại; Cấp biến động Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là: 116.732 Hồ sơ (Cấp lần đầu: 3.350 Hồ sơ; Cấp đổi, cấp lại: 10.143 Hồ sơ; Cấp biến động: 103.239 Hồ sơ), trong đó:
- Cấp lần đầu: 3.350 Hồ sơ/3.467 thửa/3.429 giấy;
- Cấp đổi, cấp lại: 10.143 Hồ sơ/11.542 thửa/11.115 giấy;
- Cấp biến động: 103.239 Hồ sơ/113.122 thửa/118.027 giấy.
b) Hồ sơ tổ chức:
Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, cấp biến động Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1.820 Hồ sơ (Cấp lần đầu 173 Hồ sơ; Cấp đổi, cấp lại 142 Hồ sơ; Cấp biến động 1.505 Hồ sơ)
- Cấp lần đầu Giấy chứng nhận: 173 Hồ sơ/1.923 thửa/1.923 giấy;
- Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận: 142 Hồ sơ/284 thửa/284 giấy;
- Cấp biến động Giấy chứng nhận: 1.505 Hồ sơ/3.185 thửa/3.185 giấy.
2. Sản phẩm giao nộp:
- Sản phẩm là các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chuyển về Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa để bàn giao cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa phát trả cho người nộp Hồ sơ theo Phiếu hẹn (đối với Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân).
- Sản phẩm là các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh phát trả cho người nộp Hồ sơ theo Phiếu hẹn (đối với Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân và các Hồ sơ tổ chức).
- Cơ sở dữ liệu địa chính vận hành trên phần mềm Phân hệ Quản lý đất đai.
3. Dự toán kinh phí: 49.093.104.797 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi chín tỷ không trăm chín mươi ba triệu một trăm lẻ bốn ngàn bảy trăm chín mươi bảy đồng), trong đó:
- Kinh phí thực hiện công tác cấp giấy cho tổ chức: 3.393.870.757 đồng;
- Kinh phí thực hiện công tác cấp giấy cho hộ gia đình, cá nhân: 45.699.234.040 đồng.
(Có bảng dự toán kinh phí chi tiết kèm theo).
Nguồn kinh phí: Từ nguồn kinh phí sự nghiệp quản lý đất đai của Sở Tài nguyên và Môi trường được UBND tỉnh giao hàng năm.
Khối lượng trên tạm tính, khi thanh toán sẽ căn cứ vào khối lượng thực tế và đơn giá hiện hành để thực hiện.
4. Thời gian thực hiện: từ ngày 20/02/2020 đến 20/8/2020

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện giải quyết thủ tục hành chính công tác tiếp nhận giải quyết Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức nộp tại Bộ phận một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2020 với nội dung như sau:
1. Khối lượng thực hiện:
a) Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
Cấp lần đầu; Cấp đổi, cấp lại; Cấp biến động Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là: 116.732 Hồ sơ (Cấp lần đầu: 3.350 Hồ sơ; Cấp đổi, cấp lại: 10.143 Hồ sơ; Cấp biến động: 103.239 Hồ sơ), trong đó:
- Cấp lần đầu: 3.350 Hồ sơ/3.467 thửa/3.429 giấy;
- Cấp đổi, cấp lại: 10.143 Hồ sơ/11.542 thửa/11.115 giấy;
- Cấp biến động: 103.239 Hồ sơ/113.122 thửa/118.027 giấy.
b) Hồ sơ tổ chức:
Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, cấp biến động Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1.820 Hồ sơ (Cấp lần đầu 173 Hồ sơ; Cấp đổi, cấp lại 142 Hồ sơ; Cấp biến động 1.505 Hồ sơ)
- Cấp lần đầu Giấy chứng nhận: 173 Hồ sơ/1.923 thửa/1.923 giấy;
- Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận: 142 Hồ sơ/284 thửa/284 giấy;
- Cấp biến động Giấy chứng nhận: 1.505 Hồ sơ/3.185 thửa/3.185 giấy.
2. Sản phẩm giao nộp:
- Sản phẩm là các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chuyển về Văn phòng Đăng ký đất đai Chi nhánh các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa để bàn giao cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa phát trả cho người nộp Hồ sơ theo Phiếu hẹn (đối với Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân).
- Sản phẩm là các Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Hành chính công tỉnh phát trả cho người nộp Hồ sơ theo Phiếu hẹn (đối với Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân và các Hồ sơ tổ chức).
- Cơ sở dữ liệu địa chính vận hành trên phần mềm Phân hệ Quản lý đất đai.
3. Dự toán kinh phí: 49.093.104.797 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi chín tỷ không trăm chín mươi ba triệu một trăm lẻ bốn ngàn bảy trăm chín mươi bảy đồng), trong đó:
- Kinh phí thực hiện công tác cấp giấy cho tổ chức: 3.393.870.757 đồng;
- Kinh phí thực hiện công tác cấp giấy cho hộ gia đình, cá nhân: 45.699.234.040 đồng.
(Có bảng dự toán kinh phí chi tiết kèm theo).
Nguồn kinh phí: Từ nguồn kinh phí sự nghiệp quản lý đất đai của Sở Tài nguyên và Môi trường được UBND tỉnh giao hàng năm.
Khối lượng trên tạm tính, khi thanh toán sẽ căn cứ vào khối lượng thực tế và đơn giá hiện hành để thực hiện.
4. Thời gian thực hiện: từ ngày 20/02/2020 đến 20/8/2020