Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4542/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/10/2021", "sign_number": "4542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4542/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn thành phố Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 01/3/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Sóc Sơn) như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.551,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.815,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.585,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.471,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.213,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.166,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.240,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

552,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.632,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

859,21

2.2

Đất an ninh

CAN

35,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

420,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

316,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

159,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

100,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.492,10

-

Đất giao thông

DGT

3.164,77

-

Đất thủy lợi

DTL

702,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

187,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

163,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

326,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

22,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,79

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

501,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

325,80

-

Đất chợ

DCH

6,73

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.592,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,30

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

40,40

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

571,43

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

724,83

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,51

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

99,98

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3,52

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,00

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.551,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.815,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.585,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.471,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.213,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.166,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.240,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

552,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.632,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

859,21

2.2

Đất an ninh

CAN

35,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

420,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

316,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

159,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

100,45

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.492,10

-

Đất giao thông

DGT

3.164,77

-

Đất thủy lợi

DTL

702,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

187,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

163,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

326,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

22,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,79

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

501,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

325,80

-

Đất chợ

DCH

6,73

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.592,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,30

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

40,40

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

571,43

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

724,83

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,51

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

99,98

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3,52

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

0,00