Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "14/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 14/2012/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
...
3. Mức thu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối tượng sử dụng nước máy

Hộ gia đình, cá nhân; cơ quan, tổ chức; đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế- xã hội; trường học, bệnh viện; cơ sở sản xuất; công trình XDCB, các đối tượng sản xuất khác; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, điểm du lịch…

Tỷ lệ % trên giá bán nước sạch sử dụng chưa có thuế giá trị gia tăng

5%

2

Đối tượng sử dụng nước tự khai thác

a

- Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị từ loại I đến loại V
(bình quân 3m3/người/tháng)
- Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp; đơn vị vũ trang; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân.
(bình quân 1m3/người/tháng)
- Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh
(bình quân 3m3/giường bệnh/tháng)

Tỷ lệ % trên giá bán nước sạch sử dụng chưa có thuế giá trị gia tăng

5%

b

Nhà nghỉ, khách sạn, nhà hàng ăn uống, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác. . .

đồng/tháng

300.000đ

c

Cơ sở rửa ô tô, rửa xe máy

đồng/tháng

150.000đ

Content:
Mức thu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối tượng sử dụng nước máy

Hộ gia đình, cá nhân; cơ quan, tổ chức; đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế- xã hội; trường học, bệnh viện; cơ sở sản xuất; công trình XDCB, các đối tượng sản xuất khác; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, điểm du lịch…

Tỷ lệ % trên giá bán nước sạch sử dụng chưa có thuế giá trị gia tăng

5%

2

Đối tượng sử dụng nước tự khai thác

a

- Hộ gia đình, cá nhân ở đô thị từ loại I đến loại V
(bình quân 3m3/người/tháng)
- Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp; đơn vị vũ trang; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân.
(bình quân 1m3/người/tháng)
- Bệnh viện; phòng khám chữa bệnh
(bình quân 3m3/giường bệnh/tháng)

Tỷ lệ % trên giá bán nước sạch sử dụng chưa có thuế giá trị gia tăng

5%

b

Nhà nghỉ, khách sạn, nhà hàng ăn uống, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khác. . .

đồng/tháng

300.000đ

c

Cơ sở rửa ô tô, rửa xe máy

đồng/tháng

150.000đ