Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/2020/QĐ-UBND bổ sung 34/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng máy móc Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 45/2020/QĐ-UBND bổ sung 34/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng máy móc Ninh Thuận

Điều 1. Bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
...
3.1

Ra đề thi (tuyển sinh lớp 10, tuyển vào trường chuyên, thi học sinh giỏi tỉnh, phục vụ thi quốc gia...)

3.1.1

Máy tính để bàn (tối thiểu tương đương Core I7, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD … )

bộ

9

Mỗi bộ môn một máy độc lập không kết nối Internet.

3.1.2

Máy in laser A3 màu

cái

1

3.2

Sao in đề

3.2.1

Máy photocopy siêu tốc (khổ in A3)

cái

2

3.2.2

Máy xếp trang và dập kim (khổ A3)

cái

2

3.2.3

Máy tính để bàn (tối thiểu tương đương Core I7, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD … )

cái

2

3.2.4

Máy in laser trắng đen (khổ in A3)

cái

2

3.3

Tổ chức coi thi

3.3.1

Phần mềm tuyển sinh lớp 10, (bao gồm các khâu sắp xếp hội đồng thi, coi thi, chấm thi, xét tuyển vào lớp 10…)

bộ

1

3.3.2

Máy in laser trắng đen (khổ in A3)

cái

1

3.3.3

Máy in laser màu

cái

1

3.3.4

Máy tính xách tay (tối thiểu tương đương Core I7, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD…)

cái

2

3.3.5

Máy photocopy màu (khổ in A3)

cái

2

3.4

Tổ chức chấm thi

3.4.1

Phần mềm chấm trắc nghiệm

cái

1

3.4.2

Máy tính chấm trắc nghiệm

bộ

3

01 máy chủ và 02 máy trạm (theo cấu hình riêng do Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn).

3.4.3

Máy Scanner màu (khổ A3)

cái

2

3.4.4

Máy tính xách tay (cấu hình theo yêu cầu riêng)

cái

2

Dùng để in bằng THPT

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố

Content:
3.1

Ra đề thi (tuyển sinh lớp 10, tuyển vào trường chuyên, thi học sinh giỏi tỉnh, phục vụ thi quốc gia...)

3.1.1

Máy tính để bàn (tối thiểu tương đương Core I7, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD … )

bộ

9

Mỗi bộ môn một máy độc lập không kết nối Internet.

3.1.2

Máy in laser A3 màu

cái

1

3.2

Sao in đề

3.2.1

Máy photocopy siêu tốc (khổ in A3)

cái

2

3.2.2

Máy xếp trang và dập kim (khổ A3)

cái

2

3.2.3

Máy tính để bàn (tối thiểu tương đương Core I7, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD … )

cái

2

3.2.4

Máy in laser trắng đen (khổ in A3)

cái

2

3.3

Tổ chức coi thi

3.3.1

Phần mềm tuyển sinh lớp 10, (bao gồm các khâu sắp xếp hội đồng thi, coi thi, chấm thi, xét tuyển vào lớp 10…)

bộ

1

3.3.2

Máy in laser trắng đen (khổ in A3)

cái

1

3.3.3

Máy in laser màu

cái

1

3.3.4

Máy tính xách tay (tối thiểu tương đương Core I7, 16GB Ram, 1TB HDD, ổ ghi DVD…)

cái

2

3.3.5

Máy photocopy màu (khổ in A3)

cái

2

3.4

Tổ chức chấm thi

3.4.1

Phần mềm chấm trắc nghiệm

cái

1

3.4.2

Máy tính chấm trắc nghiệm

bộ

3

01 máy chủ và 02 máy trạm (theo cấu hình riêng do Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn).

3.4.3

Máy Scanner màu (khổ A3)

cái

2

3.4.4

Máy tính xách tay (cấu hình theo yêu cầu riêng)

cái

2

Dùng để in bằng THPT

4

Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thành phố