Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5128/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5128/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5128/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Trung Lập Hạ (khu 3), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

144,02

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

134,60

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở:

m2/người

105,70

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

57,40

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

48,30

- Đất công trình dịch vụ đô thị:

m2/người

5,52

+ Đất giáo dục (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

3,40

+ Công trình thương mại dịch vụ

m2/người

2,13

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

6,07

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

8,9

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh.

%

12,85

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

Tầng cao xây dựng (Theo QCVN 03/2012/BXD

Tối đa

tầng

6

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

144,02

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

134,60

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở:

m2/người

105,70

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

57,40

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

48,30

- Đất công trình dịch vụ đô thị:

m2/người

5,52

+ Đất giáo dục (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

3,40

+ Công trình thương mại dịch vụ

m2/người

2,13

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

6,07

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

8,9

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh.

%

12,85

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

Tầng cao xây dựng (Theo QCVN 03/2012/BXD

Tối đa

tầng

6

Tối thiểu

tầng

1