Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2998/QĐ 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Lạc Sơn Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2998/QĐ 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Lạc Sơn Hòa Bình

Điều 2. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011 - 2015 của huyện Lạc Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

58.746,19

58.746,19

58.746,19

58.746,19

58.746,19

58.746,19

1

Đất nông nghiệp

50.353,39

50.340,92

50.334,33

50.551,63

50.708,71

50.841,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.552,64

6.551,72

6.551,72

6.539,16

6.471,88

6.397,89

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.621,86

4.621,18

4.621,18

4.616,02

4.612,15

4.608,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.429,46

3.429,28

3.428,41

3.349,56

3.363,70

3.369,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

12.738,00

12.738,00

12.738,00

10.645,60

11.751,63

12.738,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

Content:
Phân bổ các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

58.746,19

58.746,19

58.746,19

58.746,19

58.746,19

58.746,19

1

Đất nông nghiệp

50.353,39

50.340,92

50.334,33

50.551,63

50.708,71

50.841,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.552,64

6.551,72

6.551,72

6.539,16

6.471,88

6.397,89

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.621,86

4.621,18

4.621,18

4.616,02

4.612,15

4.608,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.429,46

3.429,28

3.428,41

3.349,56

3.363,70

3.369,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

12.738,00

12.738,00

12.738,00

10.645,60

11.751,63

12.738,00

1.4

Đất rừng đặc dụng