Document: Điều 1 Quyết định 33/2009/QĐ-UBND sửa đổi 90/2008/QĐ-UBND quy định giá đất tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/05/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/05/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/05/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/05/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/05/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2009/QĐ-UBND sửa đổi 90/2008/QĐ-UBND quy định giá đất tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục 7.3 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Ninh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

STT

Tên xã

Hệ số xã

Khu vực

Giá đất theo hệ số (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

21

Ninh Xuân

Thôn Phước Lâm: thửa đất tiếp giáp đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thông đến đỉnh đèo Sát.

1,0

1

150.000

110.000

80.000

Thôn Vân Thạch

1,0

1

150.000

110.000

80.000

Thôn Vân Sơn

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Thôn Tân Mỹ

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Thôn Tân Phong

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Những vị trí còn lại của Thôn Phước Lâm

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Thôn Ngũ Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

88.000

64.000

48.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục 7.3 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Ninh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

STT

Tên xã

Hệ số xã

Khu vực

Giá đất theo hệ số (đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

21

Ninh Xuân

Thôn Phước Lâm: thửa đất tiếp giáp đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thông đến đỉnh đèo Sát.

1,0

1

150.000

110.000

80.000

Thôn Vân Thạch

1,0

1

150.000

110.000

80.000

Thôn Vân Sơn

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Thôn Tân Mỹ

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Thôn Tân Phong

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Những vị trí còn lại của Thôn Phước Lâm

1,0

2

110.000

80.000

60.000

Thôn Ngũ Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

88.000

64.000

48.000