Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ khoản thu phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ khoản thu phí, lệ phí

Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết 02 loại phí, bổ sung thêm 01 loại lệ phí áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh như sau:
...
3. Đất kinh doanh

Quy mô diện tích < = 0,1ha

140.000

70.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

180.000

90.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

200.000

100.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

220.000

110.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

240.000

120.000

Quy mô diện tích > 0,5 ha

500.000

250.000

- Mức thu đối với Tổ chức:

Loại đất

Mức thu

Mức thu cấp mới
( Đồng/ hồ sơ)

Mức thu cấp đổi, cấp lại
( Đồng/ hồ sơ)

1. Đất làm nhà ở (xây dựng trụ sở cơ quan

Nhà Nước và các tổ chức chính trị xã hội)

Quy mô diện tích < = 0,1ha

350.000

175.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

630.000

315.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

700.000

350.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

840.000

420.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

980.000

490.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

1.120.000

560.000

Quy mô diện tích > 1 ha

1.500.000

750.000

2. Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

280.000

140.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

370.000

185.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

470.000

235.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

560.000

280.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

650.000

325.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

750.000

375.000

1 ha < QMDT < = 2 ha

840.000

420.000

2 ha < QMDT < = 5 ha

1.880.000

940.000

5ha < QMDT < = 10 ha

2.350.000

1.175.000

10ha < QMDT < = 20 ha

3.760.000

1.880.000

Quy mô diện tích > 20 ha

Content:
Đất kinh doanh

Quy mô diện tích < = 0,1ha

140.000

70.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

180.000

90.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

200.000

100.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

220.000

110.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

240.000

120.000

Quy mô diện tích > 0,5 ha

500.000

250.000

- Mức thu đối với Tổ chức:

Loại đất

Mức thu

Mức thu cấp mới
( Đồng/ hồ sơ)

Mức thu cấp đổi, cấp lại
( Đồng/ hồ sơ)

1. Đất làm nhà ở (xây dựng trụ sở cơ quan

Nhà Nước và các tổ chức chính trị xã hội)

Quy mô diện tích < = 0,1ha

350.000

175.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

630.000

315.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

700.000

350.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

840.000

420.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

980.000

490.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

1.120.000

560.000

Quy mô diện tích > 1 ha

1.500.000

750.000

2. Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

280.000

140.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

370.000

185.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

470.000

235.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

560.000

280.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

650.000

325.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

750.000

375.000

1 ha < QMDT < = 2 ha

840.000

420.000

2 ha < QMDT < = 5 ha

1.880.000

940.000

5ha < QMDT < = 10 ha

2.350.000

1.175.000

10ha < QMDT < = 20 ha

3.760.000

1.880.000

Quy mô diện tích > 20 ha