Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1571/QĐ-UBND phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2015", "sign_number": "1571/QĐ-UBND", "signer": "Lý Vinh Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1571/QĐ-UBND phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi Lạng Sơn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể:
...
b) Giai đoạn 2 (từ năm 2021 đến 2030):
Tiếp tục thay thế các phương tiện vận tải chất lượng thấp, phương tiện hết niên hạn sử dụng; bổ sung 250 phương tiện vận tải mới. Đến năm 2030, số lượng xe trên địa bàn toàn tỉnh đạt 1.200 xe với số lượng doanh nghiệp ≤40 doanh nghiệp và đáp ứng 100% nhu cầu đi lại bằng xe taxi của người dân. Tiếp tục xây dựng các điểm đỗ xe theo quy hoạch. Định hướng đến năm 2030 có 30% - 40% số xe trong đoàn phương tiện sử dụng nhiên liệu sạch.
III. QUY HOẠCH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
1. Quy hoạch số lượng xe taxi và số lượng doanh nghiệp:
a) Giai đoạn I đến năm 2020:

STT

Đơn vị

Tỷ lệ
xe/1000 dân

Số phương tiện
Năm 2020

Số lượng DN

Toàn tỉnh

1,25

950

≤33

1

T.P Lạng Sơn

6

556

≤10

2

Huyện Tràng Định

0,4

24

≤2

3

Huyện Văn Lãng

0,4

21

≤2

4

Huyện Bình Gia

0,4

22

≤2

5

Huyện Bắc Sơn

0,4

28

≤2

6

Huyện Văn Quan

0,4

23

≤2

7

Huyện Cao Lộc

0,75

58

≤3

8

Huyện Lộc Bình

0,75

61

≤3

9

Huyện Chi Lăng

0,75

58

≤3

10

Huyện Đình Lập

0,4

11

1

11

Huyện Hữu Lũng

0,75

88

≤3

b) Giai đoạn II từ năm 2021 đến năm 2030:

STT

Đơn vị

Số phương tiện
Năm 2030

Số lượng DN

Ghi chú

Toàn tỉnh

1.200

≤40

1

T.P Lạng Sơn

702

≤12

2

Huyện Tràng Định

30

≤2

3

Huyện Văn Lãng

27

≤2

4

Huyện Bình Gia

28

≤2

5

Huyện Bắc Sơn

36

≤3

6

Huyện Văn Quan

29

≤2

7

Huyện Cao Lộc

73

≤4

8

Huyện Lộc Bình

77

≤4

9

Huyện Chi Lăng

73

≤4

10

Huyện Đình Lập

14

≤1

11

Huyện Hữu Lũng

111

≤4

Quy hoạch điểm đỗ xe taxi:
a) Giai đoạn đến năm 2020: Tổng số có 46 điểm đỗ xe, trong đó có 24 điểm đỗ xe dưới lòng đường và vỉa hè do Nhà nước đầu tư xây dựng và 22 điểm đỗ xe khác do doanh nghiệp tự đầu tư hoặc thuê lại để làm điểm đỗ xe của doanh nghiệp.
b) Định hướng đến năm 2030: Bổ sung thêm 34 điểm đỗ xe trong đó có 9 điểm đỗ xe dưới lòng đường do nhà nước đầu tư xây dựng và 25 điểm đỗ xe khác do doanh nghiệp tự đầu tư hoặc thuê lại.

Content:
Giai đoạn 2 (từ năm 2021 đến 2030):
Tiếp tục thay thế các phương tiện vận tải chất lượng thấp, phương tiện hết niên hạn sử dụng; bổ sung 250 phương tiện vận tải mới. Đến năm 2030, số lượng xe trên địa bàn toàn tỉnh đạt 1.200 xe với số lượng doanh nghiệp ≤40 doanh nghiệp và đáp ứng 100% nhu cầu đi lại bằng xe taxi của người dân. Tiếp tục xây dựng các điểm đỗ xe theo quy hoạch. Định hướng đến năm 2030 có 30% - 40% số xe trong đoàn phương tiện sử dụng nhiên liệu sạch.
III. QUY HOẠCH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
1. Quy hoạch số lượng xe taxi và số lượng doanh nghiệp:
a) Giai đoạn I đến năm 2020:

STT

Đơn vị

Tỷ lệ
xe/1000 dân

Số phương tiện
Năm 2020

Số lượng DN

Toàn tỉnh

1,25

950

≤33

1

T.P Lạng Sơn

6

556

≤10

2

Huyện Tràng Định

0,4

24

≤2

3

Huyện Văn Lãng

0,4

21

≤2

4

Huyện Bình Gia

0,4

22

≤2

5

Huyện Bắc Sơn

0,4

28

≤2

6

Huyện Văn Quan

0,4

23

≤2

7

Huyện Cao Lộc

0,75

58

≤3

8

Huyện Lộc Bình

0,75

61

≤3

9

Huyện Chi Lăng

0,75

58

≤3

10

Huyện Đình Lập

0,4

11

1

11

Huyện Hữu Lũng

0,75

88

≤3

Giai đoạn II từ năm 2021 đến năm 2030:

STT

Đơn vị

Số phương tiện
Năm 2030

Số lượng DN

Ghi chú

Toàn tỉnh

1.200

≤40

1

T.P Lạng Sơn

702

≤12

2

Huyện Tràng Định

30

≤2

3

Huyện Văn Lãng

27

≤2

4

Huyện Bình Gia

28

≤2

5

Huyện Bắc Sơn

36

≤3

6

Huyện Văn Quan

29

≤2

7

Huyện Cao Lộc

73

≤4

8

Huyện Lộc Bình

77

≤4

9

Huyện Chi Lăng

73

≤4

10

Huyện Đình Lập

14

≤1

11

Huyện Hữu Lũng

111

≤4

Quy hoạch điểm đỗ xe taxi:
a) Giai đoạn đến năm 2020: Tổng số có 46 điểm đỗ xe, trong đó có 24 điểm đỗ xe dưới lòng đường và vỉa hè do Nhà nước đầu tư xây dựng và 22 điểm đỗ xe khác do doanh nghiệp tự đầu tư hoặc thuê lại để làm điểm đỗ xe của doanh nghiệp.
Định hướng đến năm 2030: Bổ sung thêm 34 điểm đỗ xe trong đó có 9 điểm đỗ xe dưới lòng đường do nhà nước đầu tư xây dựng và 25 điểm đỗ xe khác do doanh nghiệp tự đầu tư hoặc thuê lại.