Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1414/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/07/2019", "sign_number": "1414/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/07/2019", "sign_number": "1414/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/07/2019", "sign_number": "1414/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/07/2019", "sign_number": "1414/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/07/2019", "sign_number": "1414/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1414/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2019 gồm các nội dung sau:
...
3. Dự kiến nhu cầu nhà ở năm 2019

Stt

Đối tượng

Nhu cầu phát triển (m2 sàn)

Giai đoạn 2016-2020

Năm 2019

I

Nhà ở xã hội

465.640

57.885

1

Nhà ở cho hộ nghèo

216.030

10.535

2

Nhà ở cho người có công với cách mạng

29.610

3.350

3

Nhà ở cho người thu nhập thấp tại khu vực đô thị

70.000

14.000

4

Nhà ở cho công nhân

150.000

30.000

II

Nhà ở thương mại

215.857

93.000

III

Nhà ở phục vụ tái định cư

86.235

17.000

IV

Nhà ở dân tự xây

3.535.131

656.155

Tổng cộng

Content:
Dự kiến nhu cầu nhà ở năm 2019

Stt

Đối tượng

Nhu cầu phát triển (m2 sàn)

Giai đoạn 2016-2020

Năm 2019

I

Nhà ở xã hội

465.640

57.885

1

Nhà ở cho hộ nghèo

216.030

10.535

2

Nhà ở cho người có công với cách mạng

29.610

3.350

3

Nhà ở cho người thu nhập thấp tại khu vực đô thị

70.000

14.000

4

Nhà ở cho công nhân

150.000

30.000

II

Nhà ở thương mại

215.857

93.000

III

Nhà ở phục vụ tái định cư

86.235

17.000

IV

Nhà ở dân tự xây

3.535.131

656.155

Tổng cộng