Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/02/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
1. Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá xe trước khi điều chỉnh
(VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Xe Toyota Hiace Super Wagon Model TRH213L-JDMNKU

10 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2.694 cm3

636.270.000

671.308.000

2

Xe Toyoto Hiace Commuter Diezel Model KDH212L-JEMDYU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2.494 cm3

542.750.000

573.409.000

3

Xe Toyota Hiace Commuter Gasoline Model TRH213L-JEMDKU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2.694 cm3

524.380.000

554.179.000

Content:
Xe do Công ty Ô tô Toyota Việt Nam sản xuất, lắp ráp:

Số TT

Tên sản phẩm

Quy cách

Giá xe trước khi điều chỉnh
(VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

Xe Toyota Hiace Super Wagon Model TRH213L-JDMNKU

10 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2.694 cm3

636.270.000

671.308.000

2

Xe Toyoto Hiace Commuter Diezel Model KDH212L-JEMDYU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2.494 cm3

542.750.000

573.409.000

3

Xe Toyota Hiace Commuter Gasoline Model TRH213L-JEMDKU

16 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2.694 cm3

524.380.000

554.179.000