Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5132/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Hiệp Bình Chánh Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5132/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Hiệp Bình Chánh Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.600

318

30,00

50

3

25

7

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

+ Trường mầm non

I.35

2.800

-

-

40

1

3(*)

1,2

+ Trường mầm non

I.36

2.900

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non

I.37

2.500

-

-

40

1

3(*)

1,2

+ Trường tiểu học

I.38

6.700

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

I.39

9.000

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường tiểu học (trong khu hỗn hợp)

I.34

6.700

-

-

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

Đất cây xanh công viên

I.40

8.100

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.41

1.000

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.42

7.400

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.43

1.300

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.44

3.000

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.45

1.600

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

I.33

1.900

-

-

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

I.34

2.900

-

-

-

-

-

-

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe cấp phân khu vực

121.500

4.22 km/km2

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

2.2. Đất cây xanh mặt nước

-

-

-

-

-

-

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

34.100

-

-

-

-

-

-

- Mặt nước

173.200

-

-

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

-

-

-

-

-

-

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, đường trên cao)

89.500

8,53% (tính trên diện tích đất toàn khu)

-

-

-

-

Đơn vị ở II (diện tích: 132,65 ha; dự báo quy mô dân số: 18.348 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

641.100

18.348

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II. 1

25.400

360

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.2

31.800

489

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.3

22.700

349

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.4

11.900

183

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.5

08.700

134

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.6

45.600

702

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.7

9.600

148

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II. 8

11.200

172

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.9

7.400

114

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.10

21.500

331

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.11

22.100

339

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.12

52.400

760

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.13

14.300

217

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.14

16.300

247

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.15

13.400

203

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.16

23.700

359

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.17

35.000

530

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.18

13.200

200

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.19

33.300

505

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.20

7.000

106

66,00

50

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.21

4.600

92

50,00

50

3

7

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.22

22.500

450

50,00

50

3

12

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.23

33.600

672

50,00

50

3

15

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.24

5.800

116

50,00

50

3

12

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.25

26.000

1.733

15,00

50

3

20

5,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.26

48.300

4.830

10,00

50

3

25

6,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.27

23.200

2.320

10,00

50

3

20

5,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp:

II.28

4.100

135

30,00

50

3

18

6,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II.29

5.600

187

30,00

50

3

16

5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II.30

17.900

595

30,00

50

3

25

6,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II.31

23.100

771

30,00

50

3

25

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

-

-

-

-

-

-

+ Trường mầm non

II.32

2.100

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non

II.33

1.500

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non

II.34

3.200

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non (trong khu hỗn hợp)

II.28

1.600

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non (trong khu hỗn hợp)

II.31

3.600

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường tiểu học

II.35

2.700

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường tiểu học

II.36

6.200

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

II.37

8.900

-

-

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ (Xây dựng mới)

II.39

1.900

-

-

40

3

5

2,0

- Y tế

II.40

800

-

-

40

3

5

2,0

- Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi,...)

II.40

2.300

-

-

40

3

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

-

-

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

II.41

2.100

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

II.42

4.500

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

II.43

3.000

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

II.44

5.800

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.28

2.400

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.29

2.400

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.30

7.700

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.31

8.900

-

-

-

-

-

-

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe cấp phân khu vực

150.000

5.96
km/km?

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

-

-

-

-

-

-

+ Trường phổ thông trung học

II.38

Content:
9.600

318

30,00

50

3

25

7

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

+ Trường mầm non

I.35

2.800

-

-

40

1

3(*)

1,2

+ Trường mầm non

I.36

2.900

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non

I.37

2.500

-

-

40

1

3(*)

1,2

+ Trường tiểu học

I.38

6.700

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

I.39

9.000

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường tiểu học (trong khu hỗn hợp)

I.34

6.700

-

-

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

Đất cây xanh công viên

I.40

8.100

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.41

1.000

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.42

7.400

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.43

1.300

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.44

3.000

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

I.45

1.600

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

I.33

1.900

-

-

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

I.34

2.900

-

-

-

-

-

-

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe cấp phân khu vực

121.500

4.22 km/km2

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

2.2. Đất cây xanh mặt nước

-

-

-

-

-

-

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

34.100

-

-

-

-

-

-

- Mặt nước

173.200

-

-

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

-

-

-

-

-

-

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, đường trên cao)

89.500

8,53% (tính trên diện tích đất toàn khu)

-

-

-

-

Đơn vị ở II (diện tích: 132,65 ha; dự báo quy mô dân số: 18.348 người)

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

641.100

18.348

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II. 1

25.400

360

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.2

31.800

489

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.3

22.700

349

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.4

11.900

183

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.5

08.700

134

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.6

45.600

702

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.7

9.600

148

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II. 8

11.200

172

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.9

7.400

114

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.10

21.500

331

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.11

22.100

339

65,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.12

52.400

760

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.13

14.300

217

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.14

16.300

247

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.15

13.400

203

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

II.16

23.700

359

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.17

35.000

530

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.18

13.200

200

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.19

33.300

505

66,00

60

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

II.20

7.000

106

66,00

50

3

7

2,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.21

4.600

92

50,00

50

3

7

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.22

22.500

450

50,00

50

3

12

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.23

33.600

672

50,00

50

3

15

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.24

5.800

116

50,00

50

3

12

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.25

26.000

1.733

15,00

50

3

20

5,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.26

48.300

4.830

10,00

50

3

25

6,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.27

23.200

2.320

10,00

50

3

20

5,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp:

II.28

4.100

135

30,00

50

3

18

6,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II.29

5.600

187

30,00

50

3

16

5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II.30

17.900

595

30,00

50

3

25

6,5

- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

II.31

23.100

771

30,00

50

3

25

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

-

-

-

-

-

-

+ Trường mầm non

II.32

2.100

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non

II.33

1.500

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non

II.34

3.200

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non (trong khu hỗn hợp)

II.28

1.600

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường mầm non (trong khu hỗn hợp)

II.31

3.600

-

-

40

1

3 (*)

1,2

+ Trường tiểu học

II.35

2.700

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường tiểu học

II.36

6.200

-

-

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

II.37

8.900

-

-

40

1

4

1,6

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ (Xây dựng mới)

II.39

1.900

-

-

40

3

5

2,0

- Y tế

II.40

800

-

-

40

3

5

2,0

- Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi,...)

II.40

2.300

-

-

40

3

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

-

-

-

-

-

-

Đất cây xanh công viên

II.41

2.100

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

II.42

4.500

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

II.43

3.000

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên

II.44

5.800

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.28

2.400

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.29

2.400

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.30

7.700

-

-

5

1

1

0,05

Đất cây xanh công viên (trong khu hỗn hợp)

II.31

8.900

-

-

-

-

-

-

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe cấp phân khu vực

150.000

5.96
km/km?

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

-

-

-

-

-

-

- Đất giáo dục

-

-

-

-

-

-

+ Trường phổ thông trung học

II.38