Document: Điều 29 Thông tư 13/1999/TT-BYT thực hiện Pháp lệnh hành nghề Y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y, dược cổ truyền

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "13/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "13/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "13/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "13/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "13/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Văn Truyền", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 29 Thông tư 13/1999/TT-BYT thực hiện Pháp lệnh hành nghề Y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y, dược cổ truyền có nội dung như sau:

Điều 29. Về biển hiệu:
Nội dung: thống nhất ghi như sau:
+ Dòng thứ 1: Tên loại hình hành nghề (ghi bằng chữ in) theo quy định tại Điều 2 trong Thông tư này.
+ Dòng thứ 2: ghi tên hiệu (nếu có).
+ Dòng thứ 3: Tên người đăng ký hành nghề.
+ Dòng thứ 4: Phạm vi hành nghề (ghi đúng như trong giấy phép).
+ Dòng thứ 5: Địa chỉ nơi hành nghề. Số điện thoại (nếu có).
+ Dòng thứ 6: Số giấy phép - giờ hành nghề.
(Có mẫu biển hiệu kèm theo).

Content:
Điều 29. Về biển hiệu:
Nội dung: thống nhất ghi như sau:
+ Dòng thứ 1: Tên loại hình hành nghề (ghi bằng chữ in) theo quy định tại Điều 2 trong Thông tư này.
+ Dòng thứ 2: ghi tên hiệu (nếu có).
+ Dòng thứ 3: Tên người đăng ký hành nghề.
+ Dòng thứ 4: Phạm vi hành nghề (ghi đúng như trong giấy phép).
+ Dòng thứ 5: Địa chỉ nơi hành nghề. Số điện thoại (nếu có).
+ Dòng thứ 6: Số giấy phép - giờ hành nghề.
(Có mẫu biển hiệu kèm theo).