Document: Điều 1 Quyết định 3470/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3470/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3470/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3470/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3470/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "07/09/2021", "sign_number": "3470/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3470/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mường Lát, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 81.240,94 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 77.652,45 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.213,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 375,45 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

81.240,94

100,00

81.240,94

81.240,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

77.716,38

95,66

77.652,45

77.652,45

95,58

1.1

Đất trồng lúa

1.220,01

1,50

1.281,27

1.281,27

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

527,44

0,65

472,20

472,20

0,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

778,63

0,96

750,05

750,05

0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

793,48

0,98

1.141,83

1.141,83

1,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

20.265,03

24,94

23.574,51

23.574,51

29,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.613,24

5,68

5.728,30

5.728,30

7,05

1.6

Đất rừng sản xuất

50.002,06

61,55

45.131,57

45.131,57

55,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

38,50

0,05

38,50

38,50

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

5,43

0,01

6,43

6,43

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

2.739,86

3,37

3.213,04

3.213,04

3,95

2.1

Đất quốc phòng

252,48

0,31

130,83

130,83

0,16

2.2

Đất an ninh

0,82

1,78

1,78

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

5,00

5,00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,78

19,54

19,54

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,54

13,23

13,23

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,00

15,05

15,05

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.402,75

1,73

1.714,68

1.714,68

2,11

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,25

0,01

12,94

12,94

0,02

2.9.2

Đất y tế

3,44

4,95

4,95

0,01

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

33,62

0,04

55,67

55,67

0,07

2.9.4

Đất thể dục thể thao

4,88

0,01

24,67

24,67

0,03

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đât dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

488,64

0,60

718,47

718,47

0,88

2.9.8

Đất thủy lợi

34,70

0,04

39,78

39,78

0,05

2.9.9

Đất công trình năng lượng

827,32

1,02

852,03

852,03

1,05

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

1,71

1,71

2.9.11

Đất chợ

0,59

4,47

4,47

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,00

2,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,85

8,91

8,91

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

277,92

0,34

382,94

382,94

0,47

2.14

Đất ở tại đô thị

48,44

0,06

94,22

94,22

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,99

0,01

12,93

12,93

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,32

3,17

3,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,82

0,01

4,82

4,82

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

121,02

0,15

187,42

187,42

0,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

26,67

0,03

26,67

26,67

0,03

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,62

0,62

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

2,54

2,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,23

0,45

0,45

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

586,21

0,72

586,21

586,21

0,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

0,02

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

784,70

0,97

375,45

375,45

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

12.965,96

12.965,96

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

472,20

472,20

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.141,83

1.141,83

3

Khu vực rừng phòng hộ

23.574,51

23.574,51

4

Khu vực rừng đặc dụng

5 728,30

5 728,30

5

Khu vực rừng sản xuất

45.131,57

45.131,57

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

5,00

5,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

113,76

113,76

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

396,17

396,17

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

598,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

63,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

32,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

356,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

575,28

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

409,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,84

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Mường Lát.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mường Lát, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 81.240,94 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 77.652,45 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.213,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 375,45 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

81.240,94

100,00

81.240,94

81.240,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

77.716,38

95,66

77.652,45

77.652,45

95,58

1.1

Đất trồng lúa

1.220,01

1,50

1.281,27

1.281,27

1,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

527,44

0,65

472,20

472,20

0,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

778,63

0,96

750,05

750,05

0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

793,48

0,98

1.141,83

1.141,83

1,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

20.265,03

24,94

23.574,51

23.574,51

29,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.613,24

5,68

5.728,30

5.728,30

7,05

1.6

Đất rừng sản xuất

50.002,06

61,55

45.131,57

45.131,57

55,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

38,50

0,05

38,50

38,50

0,05

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

5,43

0,01

6,43

6,43

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

2.739,86

3,37

3.213,04

3.213,04

3,95

2.1

Đất quốc phòng

252,48

0,31

130,83

130,83

0,16

2.2

Đất an ninh

0,82

1,78

1,78

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

5,00

5,00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,78

19,54

19,54

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,54

13,23

13,23

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,00

15,05

15,05

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.402,75

1,73

1.714,68

1.714,68

2,11

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,25

0,01

12,94

12,94

0,02

2.9.2

Đất y tế

3,44

4,95

4,95

0,01

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

33,62

0,04

55,67

55,67

0,07

2.9.4

Đất thể dục thể thao

4,88

0,01

24,67

24,67

0,03

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đât dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

488,64

0,60

718,47

718,47

0,88

2.9.8

Đất thủy lợi

34,70

0,04

39,78

39,78

0,05

2.9.9

Đất công trình năng lượng

827,32

1,02

852,03

852,03

1,05

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,31

1,71

1,71

2.9.11

Đất chợ

0,59

4,47

4,47

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,00

2,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,85

8,91

8,91

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

277,92

0,34

382,94

382,94

0,47

2.14

Đất ở tại đô thị

48,44

0,06

94,22

94,22

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,99

0,01

12,93

12,93

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,32

3,17

3,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

4,82

0,01

4,82

4,82

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

121,02

0,15

187,42

187,42

0,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

26,67

0,03

26,67

26,67

0,03

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,62

0,62

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

2,54

2,54

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,23

0,45

0,45

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

586,21

0,72

586,21

586,21

0,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

0,02

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

784,70

0,97

375,45

375,45

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

12.965,96

12.965,96

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

472,20

472,20

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.141,83

1.141,83

3

Khu vực rừng phòng hộ

23.574,51

23.574,51

4

Khu vực rừng đặc dụng

5 728,30

5 728,30

5

Khu vực rừng sản xuất

45.131,57

45.131,57

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

5,00

5,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

113,76

113,76

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

396,17

396,17

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

598,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

63,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

32,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

356,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

575,28

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

409,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,84

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Mường Lát.