Document: Khoản 9 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
9. Bổ sung khoản 22 sau khoản 21 tại Mục II Chương III như sau:
“22. Định mức bảo dưỡng công trình chỉnh trị, kè đá đổ chân cột
22.1. Công tác bảo dưỡng tu sửa kè đá (kè chỉnh trị, kè chân cột) bị bong xô
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công;
- Tháo dỡ đá lát cũ, sửa lại lớp lọc;
- Xếp đá lát mái bằng đá hộc, chèn khe;
- Hoàn thiện mái kè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m;
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

2.22.1

Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô

Vật liệu:
Đá hộc
Đá dăm chèn (4x6)
Nhân công: 3,7/7

m3
m3
công

1,26
0,062
3,33

1

Ghi chú: Đá hộc bổ sung mới + tận dụng (ít nhất) là 65% trở lên.
22.2. Phát quang kè đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc;
- Chặt nhổ gốc cây, cỏ dại mọc trên kè;
- Gom cỏ dại, thân cây dại đến vị trí quy định (cự ly bình quân 50 m);
- Đào bỏ gốc cây thân gỗ;
- San lấp lại hố đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: công/100 m2

Mã hiệu

Thành phần công việc

Số lượng

2.23.1

Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao < 1 m, cây con có đường kính < 5 cm. Nhân công 1,5/7

1,323

2.23.2

Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao hơn 1 m, cây con có đường kính < 5 cm và một vài bụi dứa.
Nhân công 1,5/7

1,978

2.23.3

Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao hơn 1 m, cây con có đường kính ≥ 5 cm và một vài bụi dứa.
Nhân công 1,5/7

2,536

1

22.3. Trồng dặm cỏ mái kè (kè thảm thực vật)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc;
- Cuốc cỏ thành vầng dày 6 - 8 cm;
- Vận chuyển cỏ trong phạm vi 50 m;
- Làm cọc ghim, đóng ghim;
- Trồng lại cỏ tại nơi cỏ chết, cỏ mọc thưa, tưới nước;
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

2.24.1

Trồng dặm cỏ mái đê

Nhân công 1,5/7

công

11,68

2.24.2

Vận chuyển tiếp 10 m

Nhân công 1/7

công

0,125

1

”

Content:
Bổ sung khoản 22 sau khoản 21 tại Mục II Chương III như sau:
“22. Định mức bảo dưỡng công trình chỉnh trị, kè đá đổ chân cột
22.1. Công tác bảo dưỡng tu sửa kè đá (kè chỉnh trị, kè chân cột) bị bong xô
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng thi công;
- Tháo dỡ đá lát cũ, sửa lại lớp lọc;
- Xếp đá lát mái bằng đá hộc, chèn khe;
- Hoàn thiện mái kè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100 m;
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Hạng mục công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

2.22.1

Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô

Vật liệu:
Đá hộc
Đá dăm chèn (4x6)
Nhân công: 3,7/7

m3
m3
công

1,26
0,062
3,33

1

Ghi chú: Đá hộc bổ sung mới + tận dụng (ít nhất) là 65% trở lên.
22.2. Phát quang kè đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc;
- Chặt nhổ gốc cây, cỏ dại mọc trên kè;
- Gom cỏ dại, thân cây dại đến vị trí quy định (cự ly bình quân 50 m);
- Đào bỏ gốc cây thân gỗ;
- San lấp lại hố đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: công/100 m2

Mã hiệu

Thành phần công việc

Số lượng

2.23.1

Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao < 1 m, cây con có đường kính < 5 cm. Nhân công 1,5/7

1,323

2.23.2

Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao hơn 1 m, cây con có đường kính < 5 cm và một vài bụi dứa.
Nhân công 1,5/7

1,978

2.23.3

Phát quang kè có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤ 70% diện tích. Thỉnh thoảng xen lẫn cây cao hơn 1 m, cây con có đường kính ≥ 5 cm và một vài bụi dứa.
Nhân công 1,5/7

2,536

1

22.3. Trồng dặm cỏ mái kè (kè thảm thực vật)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển dụng cụ đến nơi làm việc;
- Cuốc cỏ thành vầng dày 6 - 8 cm;
- Vận chuyển cỏ trong phạm vi 50 m;
- Làm cọc ghim, đóng ghim;
- Trồng lại cỏ tại nơi cỏ chết, cỏ mọc thưa, tưới nước;
- Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 10 m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

2.24.1

Trồng dặm cỏ mái đê

Nhân công 1,5/7

công

11,68

2.24.2

Vận chuyển tiếp 10 m

Nhân công 1/7

công

0,125

1

”