Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư An Nghĩa mở rộng huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư An Nghĩa mở rộng huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư An Nghĩa mở rộng, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Diện tích 58,44 ha, dân số dự kiến 3.965 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư ấp An Nghĩa (quy mô 57 ha).
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp Rạch Tắc Chà Là.
- Khu ở 2: Diện tích 50,17 ha, dân số dự kiến 3.535 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư Tam Thôn Hiệp (quy mô 30 ha).
+ Phía Tây: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp đất ruộng và rạch Móc Keo.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): Tổng diện tích nhóm nhà ở xây dựng mới 56,97 ha:
- Mật độ xây dựng: 35%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,05.
- Tầng cao xây dựng:
+ Thấp nhất: 1 tầng.
+ Cao nhất: 5 tầng.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích các công trình dịch vụ cấp đơn vị ở 3,7 ha trong đó chia ra:
- Công trình giáo dục: tổng diện tích 3,16 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,78 ha, gồm 02 trường xây mới.
+ Trường tiểu học: 1,38 ha, gồm 01 trường xây mới.
- Khu chức năng trung tâm hành chính: diện tích 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,14 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: diện tích 0,3 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: gồm 4 khu tổng diện tích 9,75 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 16,18 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh cảnh quan ven sông) tổng diện tích 12,91 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): đường Tam Thôn Hiệp diện tích 5,22 ha.
b.3. Kênh rạch: tổng diện tích 3,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

86,63

100,00

1

Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

56,97

65,76

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,73

4,31

- Đất hành chính

0,13

- Đất thương mại dịch vụ

0,30

- Đất y tế

0,14

- Đất giáo dục

3,16

+ Trường tiểu học

1,38

+ Trường mầm non

1,78

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,75

11,25

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

16,18

18,68

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,98

5

Đất giao thông đối ngoại

5,22

6

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

12,91

7

Đất sông rạch

3,85

Tổng cộng

108,61

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (diện tích 58,44 ha; dân số dự kiến 3.965 người)

1

Đất đơn vị ở

49,11

123,86

1.1

Đất nhóm nhà ở

30,17

3.965

76,09

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-1

2,13

280

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-2

1,10

145

75,86

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-3

4,72

620

76,13

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-4

1,34

175

76,57

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-6

2,48

325

76,31

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-7

1,01

130

77,69

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-9

1,44

190

75,79

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-13

1,55

200

77,50

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-14

4,41

580

76,03

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-15

2,96

390

75,90

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-16

4,54

600

75,67

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-17

0,68

90

75,56

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,73

6,89

- Đất giáo dục

2,16

+ Đất giáo dục (trường tiểu học)

I-10

1,38

30

1

5

0,9

+ Đất giáo dục (trường mầm non)

I-18

0,78

25

1

4

0,5

- Đất hành chính

I-12

0,13

30

1

5

0,9

- Đất thương mại dịch vụ

I-12

0,30

30

1

5

0,9

- Đất y tế

I-11

0,14

30

1

5

0,9

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,58

19,12

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-5

1,61

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-19

5,97

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,63

21,77

2

Đất ngoài đơn vị ở

9,33

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,68

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,94

2.3

Đất sông rạch

1,71

Khu ở 2 (diện tích 50,17 ha; dân số dự kiến 3.535 người)

1

Đất đơn vị ở

37,52

106,14

1.1

Đất nhóm nhà ở

26,80

3.535

75,81

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-1

3,48

460

75,65

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-3

1,02

130

78,46

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-4

2,32

305

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-7

1,29

170

75,88

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-9

2,35

310

75,81

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-10

4,00

530

75,47

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-11

2,74

360

76,11

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-12

1,13

150

75,33

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-13

0,94

125

75,20

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-14

2,01

265

75,85

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-15

1,73

230

75,22

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-16

1,98

260

76,15

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,00

2,83

- Đất giáo dục (trường mầm non)

II-6

1,00

25

1

2

0,5

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

6,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2

0,69

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-5

1,48

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,55

21,36

2

Đất ngoài đơn vị ở

12,65

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,54

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

7,97

2.3

Đất sông rạch

2,14

Tổng cộng

108,61

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Diện tích 58,44 ha, dân số dự kiến 3.965 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư ấp An Nghĩa (quy mô 57 ha).
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp Rạch Tắc Chà Là.
- Khu ở 2: Diện tích 50,17 ha, dân số dự kiến 3.535 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư Tam Thôn Hiệp (quy mô 30 ha).
+ Phía Tây: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp đất ruộng và rạch Móc Keo.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): Tổng diện tích nhóm nhà ở xây dựng mới 56,97 ha:
- Mật độ xây dựng: 35%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,05.
- Tầng cao xây dựng:
+ Thấp nhất: 1 tầng.
+ Cao nhất: 5 tầng.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích các công trình dịch vụ cấp đơn vị ở 3,7 ha trong đó chia ra:
- Công trình giáo dục: tổng diện tích 3,16 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,78 ha, gồm 02 trường xây mới.
+ Trường tiểu học: 1,38 ha, gồm 01 trường xây mới.
- Khu chức năng trung tâm hành chính: diện tích 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,14 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: diện tích 0,3 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: gồm 4 khu tổng diện tích 9,75 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 16,18 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh cảnh quan ven sông) tổng diện tích 12,91 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): đường Tam Thôn Hiệp diện tích 5,22 ha.
b.3. Kênh rạch: tổng diện tích 3,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

86,63

100,00

1

Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

56,97

65,76

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,73

4,31

- Đất hành chính

0,13

- Đất thương mại dịch vụ

0,30

- Đất y tế

0,14

- Đất giáo dục

3,16

+ Trường tiểu học

1,38

+ Trường mầm non

1,78

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,75

11,25

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

16,18

18,68

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,98

5

Đất giao thông đối ngoại

5,22

6

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

12,91

7

Đất sông rạch

3,85

Tổng cộng

108,61

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (diện tích 58,44 ha; dân số dự kiến 3.965 người)

1

Đất đơn vị ở

49,11

123,86

1.1

Đất nhóm nhà ở

30,17

3.965

76,09

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-1

2,13

280

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-2

1,10

145

75,86

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-3

4,72

620

76,13

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-4

1,34

175

76,57

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-6

2,48

325

76,31

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-7

1,01

130

77,69

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-9

1,44

190

75,79

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-13

1,55

200

77,50

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-14

4,41

580

76,03

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-15

2,96

390

75,90

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-16

4,54

600

75,67

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-17

0,68

90

75,56

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,73

6,89

- Đất giáo dục

2,16

+ Đất giáo dục (trường tiểu học)

I-10

1,38

30

1

5

0,9

+ Đất giáo dục (trường mầm non)

I-18

0,78

25

1

4

0,5

- Đất hành chính

I-12

0,13

30

1

5

0,9

- Đất thương mại dịch vụ

I-12

0,30

30

1

5

0,9

- Đất y tế

I-11

0,14

30

1

5

0,9

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,58

19,12

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-5

1,61

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-19

5,97

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,63

21,77

2

Đất ngoài đơn vị ở

9,33

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,68

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,94

2.3

Đất sông rạch

1,71

Khu ở 2 (diện tích 50,17 ha; dân số dự kiến 3.535 người)

1

Đất đơn vị ở

37,52

106,14

1.1

Đất nhóm nhà ở

26,80

3.535

75,81

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-1

3,48

460

75,65

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-3

1,02

130

78,46

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-4

2,32

305

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-7

1,29

170

75,88

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-9

2,35

310

75,81

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-10

4,00

530

75,47

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-11

2,74

360

76,11

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-12

1,13

150

75,33

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-13

0,94

125

75,20

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-14

2,01

265

75,85

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-15

1,73

230

75,22

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-16

1,98

260

76,15

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,00

2,83

- Đất giáo dục (trường mầm non)

II-6

1,00

25

1

2

0,5

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

6,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2

0,69

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-5

1,48

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,55

21,36

2

Đất ngoài đơn vị ở

12,65

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,54

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

7,97

2.3

Đất sông rạch

2,14

Tổng cộng

108,61