Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2021/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2021/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ- UBND ngày 23/01/2024 như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.921,32

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.750,51

72,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.537,27

96,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

191,32

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.037,51

13,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

627,66

7,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

314,33

3,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.921,32

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.750,51

72,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.537,27

96,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

191,32

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.037,51

13,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

627,66

7,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

314,33

3,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN