Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Thao Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Thao Phú Thọ

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lâm Thao với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.947,12

3.959,46

12,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,86

20,86

2.2

Đất an ninh

CAN

28,90

28,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,54

96,54

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,92

32,06

4,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,92

127,72

1,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,71

71,53

-0,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.323,42

1.326,04

2,62

-

Đất giao thông

DGT

754,88

756,45

1,57

-

Đất thủy lợi

DTL

364,91

363,58

-1,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,15

2,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,30

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

52,59

52,41

-0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,80

16,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,50

2,51

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,69

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,97

8,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,37

1,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

15,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,66

90,31

2,65

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

14,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

1,21

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

665,97

668,86

2,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

153,22

153,19

-0,03

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

12,56

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,85

8,85

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.311,72

1.311,72

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,79

78,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,18

22,04

-0,14

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao là 27 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 09 dự án; Dự án điều chỉnh: 18 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).

Content:
3.947,12

3.959,46

12,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,86

20,86

2.2

Đất an ninh

CAN

28,90

28,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,54

96,54

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,92

32,06

4,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,92

127,72

1,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,71

71,53

-0,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.323,42

1.326,04

2,62

-

Đất giao thông

DGT

754,88

756,45

1,57

-

Đất thủy lợi

DTL

364,91

363,58

-1,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,15

2,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,30

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

52,59

52,41

-0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,80

16,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,50

2,51

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,69

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,97

8,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,37

1,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

15,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,66

90,31

2,65

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

14,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

1,21

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

665,97

668,86

2,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

153,22

153,19

-0,03

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

12,56

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,85

8,85

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.311,72

1.311,72

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,79

78,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,18

22,04

-0,14

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao là 27 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 09 dự án; Dự án điều chỉnh: 18 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).