Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1567/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1567/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Như Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng SDĐ

Diện tích điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

58.809,31

100

58.809,33

58.809,31

100

I

LOẠI ĐẤT

58.809,31

100

58.809,31

58.809,31

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.580,33

82,61

46.292,41

46.292,41

78,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.667,02

6,24

3.399,97

3.399,97

5,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.448,02

5,86

3.180,97

3.180,97

5,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3613,37

6,14

3556,99

3.556,99

6,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng SDĐ

Diện tích điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

58.809,31

100

58.809,33

58.809,31

100

I

LOẠI ĐẤT

58.809,31

100

58.809,31

58.809,31

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.580,33

82,61

46.292,41

46.292,41

78,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.667,02

6,24

3.399,97

3.399,97

5,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.448,02

5,86

3.180,97

3.180,97

5,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3613,37

6,14

3556,99

3.556,99

6,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN