Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 03/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bạc Liêu 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 03/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bạc Liêu 2015

Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
4.1

Khu vực thành phố Bạc Liêu

đồng/tháng/cơ sở

50.000

4.2

Khu vực còn lại

đồng/tháng/cơ sở

40.000

2. Tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường.
- Trích để lại 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải cho việc thu phí; 90% số tiền thu phí còn lại nộp vào ngân sách theo quy định hiện hành.
- Riêng đối với trường hợp tự khai thác nước để sử dụng, trích lại 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải cho việc thu phí; 85% số tiền thu phí còn lại nộp vào ngân sách theo quy định hiện hành.

Content:
4.1

Khu vực thành phố Bạc Liêu

đồng/tháng/cơ sở

50.000

4.2

Khu vực còn lại

đồng/tháng/cơ sở

40.000

2. Tỷ lệ trích, nộp phí bảo vệ môi trường.
- Trích để lại 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải cho việc thu phí; 90% số tiền thu phí còn lại nộp vào ngân sách theo quy định hiện hành.
- Riêng đối với trường hợp tự khai thác nước để sử dụng, trích lại 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để trang trải cho việc thu phí; 85% số tiền thu phí còn lại nộp vào ngân sách theo quy định hiện hành.