Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1900/QĐ-UBND 2014 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn Lâm Đồng đến 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2014", "sign_number": "1900/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1900/QĐ-UBND 2014 phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn Lâm Đồng đến 2020 tầm nhìn 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn (CTR) tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nhu cầu vốn và nguồn vốn đầu tư:
a) Tổng nhu cầu vốn đầu tư khoảng 1.535 tỷ đồng, trong đó đến giai đoạn 2014 - 2020 là 597 tỷ đồng và giai đoạn 2021 - 2030 là 938 tỷ đồng.

STT

Hạng mục

Tổng số
(Tỷ đồng)

Trong đó

2014 - 2020

2021-2030

1

Xây dựng các khu xử lý CTR

1.225

500

725

2

Xây dựng cơ sở xử lý; nâng cấp, thay thế công nghệ xử lý CTR y tế

126

30

96

3

Đầu tư trang thiết bị thu gom, vận chuyển.

132

54

78

4

Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn

37

7

30

5

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng.

15

6

9

Tổng cộng

1.535

597

938

b) Nguồn vốn: vốn huy động các thành phần kinh tế, vốn tín dụng, vốn vay ODA, vốn viện trợ phi chính phủ đầu tư xây dựng các nhà máy xử lý CTR; ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần để xử lý CTR, xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào dự án, đào tạo, nghiên cứu phát triển công nghệ.
c) Cơ cấu vốn: ngân sách của Trung ương 10-20%; ngân sách tỉnh và quỹ bảo vệ môi trường chiếm 20-25%; vốn đầu tư của các doanh nghiệp chiếm 30- 40%; ODA và vốn viện trợ phi Chính phủ 15-25%.

Content:
Nhu cầu vốn và nguồn vốn đầu tư:
a) Tổng nhu cầu vốn đầu tư khoảng 1.535 tỷ đồng, trong đó đến giai đoạn 2014 - 2020 là 597 tỷ đồng và giai đoạn 2021 - 2030 là 938 tỷ đồng.

STT

Hạng mục

Tổng số
(Tỷ đồng)

Trong đó

2014 - 2020

2021-2030

1

Xây dựng các khu xử lý CTR

1.225

500

725

2

Xây dựng cơ sở xử lý; nâng cấp, thay thế công nghệ xử lý CTR y tế

126

30

96

3

Đầu tư trang thiết bị thu gom, vận chuyển.

132

54

78

4

Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn

37

7

30

5

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng.

15

6

9

Tổng cộng

1.535

597

938

b) Nguồn vốn: vốn huy động các thành phần kinh tế, vốn tín dụng, vốn vay ODA, vốn viện trợ phi chính phủ đầu tư xây dựng các nhà máy xử lý CTR; ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần để xử lý CTR, xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào dự án, đào tạo, nghiên cứu phát triển công nghệ.
c) Cơ cấu vốn: ngân sách của Trung ương 10-20%; ngân sách tỉnh và quỹ bảo vệ môi trường chiếm 20-25%; vốn đầu tư của các doanh nghiệp chiếm 30- 40%; ODA và vốn viện trợ phi Chính phủ 15-25%.