Document: Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND 2017 giá sản phẩm dịch vụ công ích quản lý tuyến đường Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND 2017 giá sản phẩm dịch vụ công ích quản lý tuyến đường Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Giá sản phẩm, dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh năm 2017, với các nội dung như sau:
1. Tên công trình: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh năm 2017.
2. Đia điểm: Tỉnh Ninh Bình.
3. Đơn vị lập: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế thuộc Sở Giao thông Vận tải Ninh Bình.
4. Mục tiêu đầu tư: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của các tuyến đường, đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
5. Nội dung và khối lượng chính: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 19 tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 261,50Km đường tỉnh, chia làm 02 gói sản phẩm dịch vụ:
5.1. Gói 1: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (10 tuyến tổng chiều dài 115,12Km) do Đoạn Quản lý giao thông số 1 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300 m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.478B (Ba Vuông - Bích Động)

5,50

5,50

39,60

2

ĐT.480B (Chợ Lồng - Khánh Thiện)

11,30

11,30

110,80

3

ĐT.480C (Khánh Cư - Yên Thành)

12,44

12,44

130,00

4

ĐT.481 (Tuy Lộc - Bình Minh) Nhánh 2

2,00

2,00

5

ĐT.481B (Khánh Cư - Kim Đài)

28,80

2,70

31,50

143,60

6

ĐT.481D (Lai Thành - Đò Mười)

14,80

14,80

41,00

7

ĐT.481C (Cầu Đầm - Khánh Thành)

9,20

9,20

8

ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật)

13,00

13,00

9

ĐT.482B (Yên Lâm - SG Yên Thắng)

8,90

8,90

72.00

10

ĐT.483 (Đường nội thị Thị trấn Ninh)

6,48

6,48

60,00

Tổng

110,42

4,70

115,12

597,00

5.2. Gói 2: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (09 tuyến tổng chiều dài 146,38Km) Đoạn Quản lý giao thông số 2 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.477 (Ngã 3 Gián - TT.Nho Quan)

24,44

24,44

675,00

2

ĐT.477B (Trường Yên - Đá Hàn)

16,49

1,53

18,02

3

ĐT.477C (Sơn Lai - Đầm Cút)

17,20

17,20

57,00

4

ĐT.477D (Cầu dẫn Đế - Địch Lộng)

22,20

22,20

5

ĐT.479 (Ba Chạ - Đồi Thông)

10,00

10,00

6

ĐT.479B (Lạc Vân - Thạch Bình)

13,75

13,75

7

ĐT.479C (Bái Đính - Kỳ Phú)

15,97

15,97

150,00

8

ĐT.479D (Trại Ngọc - Cúc Phương)

2,80

8,40

11,20

9

ĐT.479E (Quỳnh Lưu - Đồng Đinh)

13,60

13,60

Tổng

126,45

19,93

146,38

882,00

6. Phạm vi thực hiện: Trong phạm vi đất dành cho đường bộ.

7. Kinh phí:

6.248.000.000 đồng
(Sáu tỷ, hai trăm bốn mươi tám triệu đồng)

Trong đó:

ĐVT: Đồng.

TT

Hạng mục

Gói sản phẩm dịch vụ 1

Gói sản phẩm dịch vụ 2

Tổng

1

Giá sản phẩm dịch vụ

2.966.000.000

3.033.000.000

5.999.000.000

2

Chi phí quản lý dự án

79.000.000

81.000.000

160.000.000

3

Chi phí lập hồ sơ giá sản phẩm

3.000.000

3.000.000

6.000.000

4

Chi phí giám sát thực hiện

41.000.000

42.000.000

83.000.000

Tổng kinh phí

6.248.000.000

8. Nguồn vốn đầu tư: Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2017.
9. Phương thức cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích: Đặt hàng.
10. Thời gian thực hiện: Năm 2017.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Giá sản phẩm, dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh năm 2017, với các nội dung như sau:
1. Tên công trình: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh năm 2017.
2. Đia điểm: Tỉnh Ninh Bình.
3. Đơn vị lập: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp kinh tế thuộc Sở Giao thông Vận tải Ninh Bình.
4. Mục tiêu đầu tư: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của các tuyến đường, đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
5. Nội dung và khối lượng chính: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 19 tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 261,50Km đường tỉnh, chia làm 02 gói sản phẩm dịch vụ:
5.1. Gói 1: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (10 tuyến tổng chiều dài 115,12Km) do Đoạn Quản lý giao thông số 1 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300 m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.478B (Ba Vuông - Bích Động)

5,50

5,50

39,60

2

ĐT.480B (Chợ Lồng - Khánh Thiện)

11,30

11,30

110,80

3

ĐT.480C (Khánh Cư - Yên Thành)

12,44

12,44

130,00

4

ĐT.481 (Tuy Lộc - Bình Minh) Nhánh 2

2,00

2,00

5

ĐT.481B (Khánh Cư - Kim Đài)

28,80

2,70

31,50

143,60

6

ĐT.481D (Lai Thành - Đò Mười)

14,80

14,80

41,00

7

ĐT.481C (Cầu Đầm - Khánh Thành)

9,20

9,20

8

ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật)

13,00

13,00

9

ĐT.482B (Yên Lâm - SG Yên Thắng)

8,90

8,90

72.00

10

ĐT.483 (Đường nội thị Thị trấn Ninh)

6,48

6,48

60,00

Tổng

110,42

4,70

115,12

597,00

5.2. Gói 2: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (09 tuyến tổng chiều dài 146,38Km) Đoạn Quản lý giao thông số 2 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.477 (Ngã 3 Gián - TT.Nho Quan)

24,44

24,44

675,00

2

ĐT.477B (Trường Yên - Đá Hàn)

16,49

1,53

18,02

3

ĐT.477C (Sơn Lai - Đầm Cút)

17,20

17,20

57,00

4

ĐT.477D (Cầu dẫn Đế - Địch Lộng)

22,20

22,20

5

ĐT.479 (Ba Chạ - Đồi Thông)

10,00

10,00

6

ĐT.479B (Lạc Vân - Thạch Bình)

13,75

13,75

7

ĐT.479C (Bái Đính - Kỳ Phú)

15,97

15,97

150,00

8

ĐT.479D (Trại Ngọc - Cúc Phương)

2,80

8,40

11,20

9

ĐT.479E (Quỳnh Lưu - Đồng Đinh)

13,60

13,60

Tổng

126,45

19,93

146,38

882,00

6. Phạm vi thực hiện: Trong phạm vi đất dành cho đường bộ.

7. Kinh phí:

6.248.000.000 đồng
(Sáu tỷ, hai trăm bốn mươi tám triệu đồng)

Trong đó:

ĐVT: Đồng.

TT

Hạng mục

Gói sản phẩm dịch vụ 1

Gói sản phẩm dịch vụ 2

Tổng

1

Giá sản phẩm dịch vụ

2.966.000.000

3.033.000.000

5.999.000.000

2

Chi phí quản lý dự án

79.000.000

81.000.000

160.000.000

3

Chi phí lập hồ sơ giá sản phẩm

3.000.000

3.000.000

6.000.000

4

Chi phí giám sát thực hiện

41.000.000

42.000.000

83.000.000

Tổng kinh phí

6.248.000.000

8. Nguồn vốn đầu tư: Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2017.
9. Phương thức cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích: Đặt hàng.
10. Thời gian thực hiện: Năm 2017.