Document: Điều 3 Quyết định 58/2016/QĐ-UBND học phí chương trình đào tạo đại trà đại học cao đẳng trung cấp An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/09/2016", "sign_number": "58/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 58/2016/QĐ-UBND học phí chương trình đào tạo đại trà đại học cao đẳng trung cấp An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí:
ĐVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng

Số TT

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

I

Hệ trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.

420.000

470.000

510.000

560.000

620.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

500.000

550.000

600.000

670.000

740.000

3

Y dược

610.000

680.000

750.000

820.000

900.000

II

Hệ cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.

480.000

530.000

580.000

640.000

700.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

570.000

630.000

690.000

770.000

850.000

3

Y dược

700.000

780.000

850.000

940.000

1.030.000

III

Hệ đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.

670.000

740.000

810.000

890.000

980.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

790.000

870.000

960.000

1.060.000

1.170.000

3

Y dược

970.000

1.070.000

1.180.000

1.300.000

1.430.000

IV

Đào tạo Thạc sĩ

Bằng 1,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành

V

Đào tạo Tiến sĩ

Bằng 2,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành

2. Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. Mức trần học phí đối với đào tạo Thạc sĩ và Tiến sĩ từ năm 2016-2017 đến năm 2020-2021 được xác định bằng mức trần học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành nhân (x) cho hệ số được quy định tại Khoản 1 Điều này.
4. Mức thu học phí học lại bằng với mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 do địa phương quản lý được quy định tại khoản 1 Điều này.

Content:
Điều 3. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí:
ĐVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng

Số TT

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

I

Hệ trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.

420.000

470.000

510.000

560.000

620.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

500.000

550.000

600.000

670.000

740.000

3

Y dược

610.000

680.000

750.000

820.000

900.000

II

Hệ cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.

480.000

530.000

580.000

640.000

700.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

570.000

630.000

690.000

770.000

850.000

3

Y dược

700.000

780.000

850.000

940.000

1.030.000

III

Hệ đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.

670.000

740.000

810.000

890.000

980.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

790.000

870.000

960.000

1.060.000

1.170.000

3

Y dược

970.000

1.070.000

1.180.000

1.300.000

1.430.000

IV

Đào tạo Thạc sĩ

Bằng 1,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành

V

Đào tạo Tiến sĩ

Bằng 2,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành

2. Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. Mức trần học phí đối với đào tạo Thạc sĩ và Tiến sĩ từ năm 2016-2017 đến năm 2020-2021 được xác định bằng mức trần học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành nhân (x) cho hệ số được quy định tại Khoản 1 Điều này.
4. Mức thu học phí học lại bằng với mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 do địa phương quản lý được quy định tại khoản 1 Điều này.