Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu như sau:
...
4.263,98

10.539,72

2.937,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

111,51

23,40

3,05

7,26

3,56

2,20

9,55

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,22

4,58

17,82

0,99

0,42

5,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.527,71

421,53

958,16

508,91

648,76

698,02

920,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,13

21,31

35,82

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,33

2,05

1,50

0,93

1,39

1,48

0,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,06

32,52

49,87

14,79

2,76

1,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,94

10,76

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.776,27

136,61

721,40

289,76

359,42

207,39

489,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,95

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,01

2,77

2,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

635,31

47,44

63,40

69,28

44,70

62,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,63

107,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,12

4,25

0,85

0,88

0,71

0,48

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,79

2,78

0,48

0,31

0,04

0,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

1,90

1,27

0,54

0,51

0,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,57

7,43

5,08

3,96

8,26

4,91

6,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

120,04

1,64

11,03

13,82

6,30

13,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,78

0,62

0,69

0,47

0,74

0,40

0,65

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,63

94,29

129,57

84,56

186,82

421,06

337,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

365,76

2,85

7,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

4,61

0,15

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
4.263,98

10.539,72

2.937,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

111,51

23,40

3,05

7,26

3,56

2,20

9,55

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,22

4,58

17,82

0,99

0,42

5,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.527,71

421,53

958,16

508,91

648,76

698,02

920,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,13

21,31

35,82

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,33

2,05

1,50

0,93

1,39

1,48

0,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,06

32,52

49,87

14,79

2,76

1,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,94

10,76

0,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.776,27

136,61

721,40

289,76

359,42

207,39

489,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,95

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,01

2,77

2,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

635,31

47,44

63,40

69,28

44,70

62,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,63

107,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,12

4,25

0,85

0,88

0,71

0,48

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,79

2,78

0,48

0,31

0,04

0,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

1,90

1,27

0,54

0,51

0,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,57

7,43

5,08

3,96

8,26

4,91

6,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

120,04

1,64

11,03

13,82

6,30

13,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,78

0,62

0,69

0,47

0,74

0,40

0,65

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,63

94,29

129,57

84,56

186,82

421,06

337,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

365,76

2,85

7,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

4,61

0,15

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD