Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định  169/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường 12, quận 5

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/01/2009", "sign_number": "169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định  169/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường 12, quận 5

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 12, quận 5 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

6,52

17,16

7,03

18,51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,52

100,00

7,03

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

31,42

82,70

30,91

81,35

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,09

0,28

0,03

0,11

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,06

0,02

0,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

6,21

19,77

5,71

18,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

6,21

100,00

5,71

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,11

79,89

25,15

81,35

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

8,04

32,02

8,08

32,14

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,003

0,01

0,003

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

12,50

49,81

12,50

49,72

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,46

17,76

4,46

17,73

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,01

0,04

0,01

0,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,09

0,36

0,09

0,36

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

0,14

0,05

0,14

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

2

3

4

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

6,52

17,16

7,03

18,51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,52

100,00

7,03

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

31,42

82,70

30,91

81,35

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,09

0,28

0,03

0,11

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,06

0,02

0,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

6,21

19,77

5,71

18,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

6,21

100,00

5,71

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,11

79,89

25,15

81,35

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

8,04

32,02

8,08

32,14

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,003

0,01

0,003

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

12,50

49,81

12,50

49,72

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,46

17,76

4,46

17,73

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,01

0,04

0,01

0,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,09

0,36

0,09

0,36

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

0,14

0,05

0,14

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

2

3

4

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-