Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2386/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2386/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND phê duyệt, bổ sung

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,58

30.212,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.460,58

21.406,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.396,77

9.351,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,26

8.863,43

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,50

488,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,74

1.056,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND phê duyệt, bổ sung

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,58

30.212,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.460,58

21.406,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.396,77

9.351,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,26

8.863,43

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,50

488,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,74

1.056,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN