Document: Điều 1 Quyêt định 25/2006/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/08/2006", "sign_number": "25/2006/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/08/2006", "sign_number": "25/2006/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/08/2006", "sign_number": "25/2006/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/08/2006", "sign_number": "25/2006/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/08/2006", "sign_number": "25/2006/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyêt định 25/2006/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
1. Giá vé áp dụng cho hành khách đi suốt tuyến:

STT

Tuyến đường

ĐVT

Giá vé

01

TP.RG-Tắc Cậu

Đ/người/lượt

6.000

02

TP.RG-Cầu T6

Đ/người/lượt

11.000

03

TP.RG-Thạnh An (Cần Thơ)

Đ/người/lượt

10.000

04

TP.RG-Giồng Riềng

Đ/người/lượt

8.000

2. Giá vé cho một số chặng chủ yếu:
Theo bảng phụ lục đính kèm Quyết định này.
3. Chế độ giảm giá:
- Đối với hành khách mua vé xe buýt theo tháng được giảm 30% trên giá vé của từng tuyến, từng chặng tương ứng.
- Đối với học sinh, sinh viên mua vé xe buýt theo tháng được giảm 50% trên giá vé của từng tuyến, từng chặng tương ứng.
4. Phương án xây dựng đơn giá vé xe buýt được tính theo số km lũy tuyến. Theo đó, đơn giá vé cho hành khách từ khi bắt đầu lên xe cho đến khi đi hết 5 km đầu tiên là 2.000đ/người/lượt và cứ mỗi 5 km tăng thêm tiếp theo đơn giá vé chỉ còn là 1.000đ/người/lượt. Phương án này là cơ sở để áp dụng khi xây dựng đơn giá mới cho tất cả các tuyến xe buýt trong tỉnh (bao gồm các tuyến đã có và các tuyến khi được mở mới).

Content:
Điều 1. Ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt cho các tuyến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau:
1. Giá vé áp dụng cho hành khách đi suốt tuyến:

STT

Tuyến đường

ĐVT

Giá vé

01

TP.RG-Tắc Cậu

Đ/người/lượt

6.000

02

TP.RG-Cầu T6

Đ/người/lượt

11.000

03

TP.RG-Thạnh An (Cần Thơ)

Đ/người/lượt

10.000

04

TP.RG-Giồng Riềng

Đ/người/lượt

8.000

2. Giá vé cho một số chặng chủ yếu:
Theo bảng phụ lục đính kèm Quyết định này.
3. Chế độ giảm giá:
- Đối với hành khách mua vé xe buýt theo tháng được giảm 30% trên giá vé của từng tuyến, từng chặng tương ứng.
- Đối với học sinh, sinh viên mua vé xe buýt theo tháng được giảm 50% trên giá vé của từng tuyến, từng chặng tương ứng.
4. Phương án xây dựng đơn giá vé xe buýt được tính theo số km lũy tuyến. Theo đó, đơn giá vé cho hành khách từ khi bắt đầu lên xe cho đến khi đi hết 5 km đầu tiên là 2.000đ/người/lượt và cứ mỗi 5 km tăng thêm tiếp theo đơn giá vé chỉ còn là 1.000đ/người/lượt. Phương án này là cơ sở để áp dụng khi xây dựng đơn giá mới cho tất cả các tuyến xe buýt trong tỉnh (bao gồm các tuyến đã có và các tuyến khi được mở mới).