Document: Điều 1 Quyết định 49/2011/QĐ-UBND khung giá cho thuê nhà ở xã hội Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/07/2011", "sign_number": "49/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2011/QĐ-UBND khung giá cho thuê nhà ở xã hội Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
Bảng 1. Khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà chung cư
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Khu vực đô thị

Khu vực nông thôn

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

12.000

63.000

12.000

32.000

Bảng 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở riêng lẻ hoặc nhà một tầng nhiều gian (tại khu vực nông thôn)
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Khu vực đồng bằng

Khu vực miền núi

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

5.700

39.000

5.700

26.000

Content:
Điều 1. Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
Bảng 1. Khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà chung cư
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Khu vực đô thị

Khu vực nông thôn

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

12.000

63.000

12.000

32.000

Bảng 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở riêng lẻ hoặc nhà một tầng nhiều gian (tại khu vực nông thôn)
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Khu vực đồng bằng

Khu vực miền núi

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

Giá thuê tối thiểu

Giá thuê tối đa

5.700

39.000

5.700

26.000