Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2008/QĐ-UBND thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2008/QĐ-UBND thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô

Điều 1. Quy định về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
...
4.000

- Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

16.000

- Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

20.000

c) Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô tháng:
Đơn vị tính: Đồng/tháng/xe

Đối tượng thu phí

Mức thu phí

1. Thu phí tại đơn vị sự nghiệp (trường học, bệnh viện, chợ,...)

- Xe đạp (áp dụng trường học)
* Vùng nông thôn, miền núi
- Xe đạp đối tượng còn lại

10.000
7.000
21.000

- Xe máy (áp dụng trường học)
- Xe máy đối tượng còn lại

20.000
42.000

- Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

126.000

- Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

168.000

2. Thu tại các tụ điểm vui chơi giải trí, danh lam thắng cảnh, du lịch, nhà hàng, khách sạn...

- Xe đạp

21.000

- Xe máy

42.000

- Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
- Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

240.000
300.000

d) Mức thu phí đối với xe tải:

Số TT

Đối tượng thu

Mức phí gửi xe ban ngày
(đồng/lượt/xe)

Mức phí gửi xe ban đêm
(đồng/lượt/xe)

Mức phí gửi xe tháng (đồng/tháng/xe)

1

Xe tải có trọng tải dưới 4 tấn

Content:
4.000

- Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

16.000

- Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

20.000

c) Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô tháng:
Đơn vị tính: Đồng/tháng/xe

Đối tượng thu phí

Mức thu phí

1. Thu phí tại đơn vị sự nghiệp (trường học, bệnh viện, chợ,...)

- Xe đạp (áp dụng trường học)
* Vùng nông thôn, miền núi
- Xe đạp đối tượng còn lại

10.000
7.000
21.000

- Xe máy (áp dụng trường học)
- Xe máy đối tượng còn lại

20.000
42.000

- Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

126.000

- Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

168.000

2. Thu tại các tụ điểm vui chơi giải trí, danh lam thắng cảnh, du lịch, nhà hàng, khách sạn...

- Xe đạp

21.000

- Xe máy

42.000

- Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi
- Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

240.000
300.000

d) Mức thu phí đối với xe tải:

Số TT

Đối tượng thu

Mức phí gửi xe ban ngày
(đồng/lượt/xe)

Mức phí gửi xe ban đêm
(đồng/lượt/xe)

Mức phí gửi xe tháng (đồng/tháng/xe)

1

Xe tải có trọng tải dưới 4 tấn