Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 132a/QĐ-UBDT đề cương dự toán chi tiết cơ sở dữ liệu thống kê 53 dân tộc thiểu số 2016

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "132a/QĐ-UBDT", "signer": "Phan Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 132a/QĐ-UBDT đề cương dự toán chi tiết cơ sở dữ liệu thống kê 53 dân tộc thiểu số 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dự toán chi tiết nhiệm vụ Ứng dụng công nghệ thông tin “Cơ sở dữ liệu thống kê về kinh tế - xã hội của 53 dân tộc thiểu số” của Ủy ban Dân tộc với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.1

Ngôn ngữ định dạng văn bản

XML v1.0 (4th Edition)

Extensible Markup Language version 1.0 (4th Edition)

5.2

Ngôn ngữ định dạng văn bản cho giao dịch điện tử

ebXML v2.0

Electronic Business XML v2.0

5.3

Định nghĩa các lược đồ trong văn bản XML

XML Schema v1.0

XML Schema version 1.0

5.4

Biến đổi dữ liệu

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

5.5

Mô hình hóa đối tượng

UML v2.0

Unified Modelling Language version 2.0

5.6

Mô tả tài nguyên dữ liệu

RDF

Resource Description Framework

5.7

Trình diễn bộ kí tự

UTF-8

8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format

5.8

Khuôn thức trao đổi thông tin địa lý

GML v3.2.1

Geography Markup Language version 3.2.1

5.9

Truy cập và cập nhật các thông tin địa lý

WFS v1.0.0

Web Feature Service version 1.0.0

2.3. Giải pháp kỹ thuật công nghệ:
- Giải pháp kiến trúc hệ thống: Hệ thống được xây dựng theo mô hình Web 2.0, được triển khai trên mạng Internet, dựa trên kiến trúc 3 lớp, sử dụng chuẩn Unicode và tuân theo TCVN trong lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
- Giải pháp công nghệ phát triển hệ thống:
+ Hệ điều hành cho máy chủ: Công nghệ của Microsoft, cụ thể là Windows Vista/Win7/Win8 trên máy trạm, Windows Server 2012.
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Microsoft SQL Server 2012/2014;
+ Công nghệ phát triển Hệ thống: Công nghệ .NET và công cụ phát triển Visual Studio .NET;
+ Giải pháp công nghệ cho hạ tầng CNTT: Hệ thống CSDL thống kê về kinh tế - xã hội của 53 Dân tộc sẽ được cài đặt trên hệ thống hạ tầng CNTT sẵn có tại Trung tâm Thông tin của Ủy ban Dân tộc.
3. Tổng kinh phí: 15.100.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)
Trong đó:

- Chi phí xây lắp:

0 đồng

- Chi phí xây dựng, trang bị phần mềm:

10.530.300.000 đồng

- Chi phí đào tạo, chuyển giao:

3.426.440.000 đồng

- Chi phí quản lý:

271.473.000 đồng

- Chi phí tư vấn:

753.033.500 đồng

- Chi phí khác:

88.762.300 đồng

- Dự phòng phí:

30.000.000 đồng

(Phụ lục chi tiết theo biểu đính kèm)
4. Nguồn vốn: Kinh phí Quản lý hành chính năm 2016 của Ủy ban Dân tộc.
5. Thời gian thực hiện: Năm 2016

Content:
5.1

Ngôn ngữ định dạng văn bản

XML v1.0 (4th Edition)

Extensible Markup Language version 1.0 (4th Edition)

5.2

Ngôn ngữ định dạng văn bản cho giao dịch điện tử

ebXML v2.0

Electronic Business XML v2.0

5.3

Định nghĩa các lược đồ trong văn bản XML

XML Schema v1.0

XML Schema version 1.0

5.4

Biến đổi dữ liệu

XSL v1.0

Extensible Stylesheet Language version 1.0

5.5

Mô hình hóa đối tượng

UML v2.0

Unified Modelling Language version 2.0

5.6

Mô tả tài nguyên dữ liệu

RDF

Resource Description Framework

5.7

Trình diễn bộ kí tự

UTF-8

8-bit Universal Character Set (UCS)/Unicode Transformation Format

5.8

Khuôn thức trao đổi thông tin địa lý

GML v3.2.1

Geography Markup Language version 3.2.1

5.9

Truy cập và cập nhật các thông tin địa lý

WFS v1.0.0

Web Feature Service version 1.0.0

2.3. Giải pháp kỹ thuật công nghệ:
- Giải pháp kiến trúc hệ thống: Hệ thống được xây dựng theo mô hình Web 2.0, được triển khai trên mạng Internet, dựa trên kiến trúc 3 lớp, sử dụng chuẩn Unicode và tuân theo TCVN trong lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
- Giải pháp công nghệ phát triển hệ thống:
+ Hệ điều hành cho máy chủ: Công nghệ của Microsoft, cụ thể là Windows Vista/Win7/Win8 trên máy trạm, Windows Server 2012.
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Microsoft SQL Server 2012/2014;
+ Công nghệ phát triển Hệ thống: Công nghệ .NET và công cụ phát triển Visual Studio .NET;
+ Giải pháp công nghệ cho hạ tầng CNTT: Hệ thống CSDL thống kê về kinh tế - xã hội của 53 Dân tộc sẽ được cài đặt trên hệ thống hạ tầng CNTT sẵn có tại Trung tâm Thông tin của Ủy ban Dân tộc.
3. Tổng kinh phí: 15.100.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười lăm tỷ, một trăm triệu đồng chẵn)
Trong đó:

- Chi phí xây lắp:

0 đồng

- Chi phí xây dựng, trang bị phần mềm:

10.530.300.000 đồng

- Chi phí đào tạo, chuyển giao:

3.426.440.000 đồng

- Chi phí quản lý:

271.473.000 đồng

- Chi phí tư vấn:

753.033.500 đồng

- Chi phí khác:

88.762.300 đồng

- Dự phòng phí:

30.000.000 đồng

(Phụ lục chi tiết theo biểu đính kèm)
4. Nguồn vốn: Kinh phí Quản lý hành chính năm 2016 của Ủy ban Dân tộc.
Thời gian thực hiện: Năm 2016