Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2475/QĐ-UBND 2015 đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ Khu chức năng số 15 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2475/QĐ-UBND 2015 đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ Khu chức năng số 15 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) một phần Khu chức năng số 15 - Khu đô thị mới Nam Thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
7.660

6

Công trình công cộng cấp Thành phố

ha

0,00

10,30

7

Công trình công cộng đơn vị ở

ha

4,10

4,10

8

Công viên cây xanh tập trung

ha

40,00

40,00

9

Cây xanh trong đơn vị ở

ha

5,40

2,29

10

Giao thông đối ngoại

ha

9,60

9,60

11

Giao thông đối nội

ha

18,88

18,63

12

Đất công nghiệp sạch, chuyển giao hàng hóa, tổ chức sự kiện

ha

151,60

151,60

6.3. Về chức năng sử dụng đất, dân số/ số sinh viên, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu đất điều chỉnh cục bộ:

Danh mục

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở, công viên cây xanh và đường giao thông

Đất công trình công cộng cấp Thành phố (trường đại học)

Diện tích (ha)

10,30

10,30

Chỉ tiêu sử dụng đất phần nhóm ở

Đất ở (m2/người)

6,6

Đất cây xanh trong đơn vị ở (m2/người)

3,0

Đất công trình công cộng đơn vị ở (m2/người)

2,28

Chỉ tiêu sử dụng đất phần trường đại học

Đất xây dựng khu học tập (m2/sinh viên)

20 - 25

Đất xây dựng ký túc xá (m2/sinh viên)

7 - 10

Đất thể dục thể thao (m2/sinh viên)

8 - 10

Mật độ xây dựng tối đa (%)

20 - 30

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

1-10 (các lớp học bố trí từ tầng 5 trở xuống)

7. Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Hệ thống hạ tàng kỹ thuật căn cứ theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố đã được phê duyệt.

Content:
7.660

6

Công trình công cộng cấp Thành phố

ha

0,00

10,30

7

Công trình công cộng đơn vị ở

ha

4,10

4,10

8

Công viên cây xanh tập trung

ha

40,00

40,00

9

Cây xanh trong đơn vị ở

ha

5,40

2,29

10

Giao thông đối ngoại

ha

9,60

9,60

11

Giao thông đối nội

ha

18,88

18,63

12

Đất công nghiệp sạch, chuyển giao hàng hóa, tổ chức sự kiện

ha

151,60

151,60

6.3. Về chức năng sử dụng đất, dân số/ số sinh viên, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu đất điều chỉnh cục bộ:

Danh mục

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở, công viên cây xanh và đường giao thông

Đất công trình công cộng cấp Thành phố (trường đại học)

Diện tích (ha)

10,30

10,30

Chỉ tiêu sử dụng đất phần nhóm ở

Đất ở (m2/người)

6,6

Đất cây xanh trong đơn vị ở (m2/người)

3,0

Đất công trình công cộng đơn vị ở (m2/người)

2,28

Chỉ tiêu sử dụng đất phần trường đại học

Đất xây dựng khu học tập (m2/sinh viên)

20 - 25

Đất xây dựng ký túc xá (m2/sinh viên)

7 - 10

Đất thể dục thể thao (m2/sinh viên)

8 - 10

Mật độ xây dựng tối đa (%)

20 - 30

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

1-10 (các lớp học bố trí từ tầng 5 trở xuống)

Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Hệ thống hạ tàng kỹ thuật căn cứ theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố đã được phê duyệt.