Document: Khoản 2 Điều 7 Thông tư 11/2018/TT-BKHCN định mức kinh tế kiểm định phương tiện đo trạm quan trắc môi trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "06/08/2018", "sign_number": "11/2018/TT-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 7 Thông tư 11/2018/TT-BKHCN định mức kinh tế kiểm định phương tiện đo trạm quan trắc môi trường mới nhất

Điều 7. Định mức thiết bị, dụng cụ và vật liệu
...
2. Định mức dụng cụ
a) Chuẩn bị
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn
(tháng)

ĐVT

Mức

1

Áo BHLĐ (áo blouse)

9

cái

0,40

2

Găng tay

6

đôi

0,40

3

Khẩu trang lọc khí độc

12

cái

0,40

4

Kính bảo hộ

12

cái

0,40

5

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,40

6

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,40

7

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,27

8

Quạt trần 100 W

36

cái

0,27

9

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,40

10

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

11

Điện năng

kW

0,58

b) Tiến hành
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 8. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn
(tháng)

ĐVT

Mức

1

Áo BHLĐ (áo blouse)

9

cái

9,28

2

Găng tay

6

đôi

9,28

3

Khẩu trang lọc khí độc

12

cái

9,28

4

Kính bảo hộ

12

cái

9,28

5

Bộ dụng cụ tháo lắp chuyên dụng

24

bộ

0,75

6

Khớp nối ống

24

cái

9,28

7

Ống dẫn khí bằng thép không gỉ

60

cái

9,28

8

Ống dẫn khí bằng đồng

36

cái

9,28

9

Ống dẫn khí bằng thép nhựa teflon

24

cái

9,28

10

Đầu chuyển đổi bằng thép không rỉ

12

cái

9,28

11

Đầu chuyển đổi bằng nhựa teflon

6

cái

9,28

12

Khóa gạt khí

36

cái

9,28

13

Nhiệt kế

60

cái

0,10

14

Ẩm kế khí

60

cái

0,10

15

Khí áp kế

60

cái

0,10

16

Bộ lọc khí Scrubber

12

cái

9,28

17

Bộ đo và điều chỉnh lưu lượng

36

cái

9,28

18

Bàn làm việc

60

cái

0,50

19

Dép đi trong phòng

12

đôi

9,28

20

Bàn máy vi tính

72

cái

4,64

21

Ghế tựa

72

cái

5,14

22

Tủ đựng tài liệu

60

cái

4,64

23

Bàn phím máy tính

24

cái

4,64

24

Chuột máy tính

12

cái

4,64

25

Đồng hồ treo tường

36

cái

4,64

26

Bàn dập ghim

24

cái

0,10

27

Quạt thông gió 40 W

36

cái

3,11

28

Quạt trần 100 W

36

cái

3,11

29

Đèn Neon 40 W

30

bộ

9,28

30

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,14

31

Bộ lọc bụi

36

bộ

4,64

32

Đồng hồ đếm giây

12

cái

0,50

33

Điện năng

kW

6,19

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
c) Xử lý chung
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 9. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn
(tháng)

ĐVT

Mức

1

Áo BHLĐ (áo blouse)

9

cái

1,20

2

Bàn máy vi tính

72

cái

0,05

3

Ghế tựa

72

cái

1,20

4

Tủ đựng tài liệu

60

cái

1,20

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,05

6

Chuột máy tính

12

cái

0,05

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

1,20

8

Bàn dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,80

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,80

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

1,20

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,04

13

Điện năng

kW

1,80

Content:
Định mức dụng cụ
a) Chuẩn bị
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn
Bảng 7. Quy định mức dụng cụ cho bước chuẩn bị

TT

Dụng cụ

Thời hạn
(tháng)

ĐVT

Mức

1

Áo BHLĐ (áo blouse)

9

cái

0,40

2

Găng tay

6

đôi

0,40

3

Khẩu trang lọc khí độc

12

cái

0,40

4

Kính bảo hộ

12

cái

0,40

5

Dép đi trong phòng

12

đôi

0,40

6

Đồng hồ treo tường

36

cái

0,40

7

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,27

8

Quạt trần 100 W

36

cái

0,27

9

Đèn Neon 40 W

30

bộ

0,40

10

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,01

11

Điện năng

kW

0,58

b) Tiến hành
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 8. Quy định mức dụng cụ cho bước tiến hành (*)

TT

Dụng cụ

Thời hạn
(tháng)

ĐVT

Mức

1

Áo BHLĐ (áo blouse)

9

cái

9,28

2

Găng tay

6

đôi

9,28

3

Khẩu trang lọc khí độc

12

cái

9,28

4

Kính bảo hộ

12

cái

9,28

5

Bộ dụng cụ tháo lắp chuyên dụng

24

bộ

0,75

6

Khớp nối ống

24

cái

9,28

7

Ống dẫn khí bằng thép không gỉ

60

cái

9,28

8

Ống dẫn khí bằng đồng

36

cái

9,28

9

Ống dẫn khí bằng thép nhựa teflon

24

cái

9,28

10

Đầu chuyển đổi bằng thép không rỉ

12

cái

9,28

11

Đầu chuyển đổi bằng nhựa teflon

6

cái

9,28

12

Khóa gạt khí

36

cái

9,28

13

Nhiệt kế

60

cái

0,10

14

Ẩm kế khí

60

cái

0,10

15

Khí áp kế

60

cái

0,10

16

Bộ lọc khí Scrubber

12

cái

9,28

17

Bộ đo và điều chỉnh lưu lượng

36

cái

9,28

18

Bàn làm việc

60

cái

0,50

19

Dép đi trong phòng

12

đôi

9,28

20

Bàn máy vi tính

72

cái

4,64

21

Ghế tựa

72

cái

5,14

22

Tủ đựng tài liệu

60

cái

4,64

23

Bàn phím máy tính

24

cái

4,64

24

Chuột máy tính

12

cái

4,64

25

Đồng hồ treo tường

36

cái

4,64

26

Bàn dập ghim

24

cái

0,10

27

Quạt thông gió 40 W

36

cái

3,11

28

Quạt trần 100 W

36

cái

3,11

29

Đèn Neon 40 W

30

bộ

9,28

30

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,14

31

Bộ lọc bụi

36

bộ

4,64

32

Đồng hồ đếm giây

12

cái

0,50

33

Điện năng

kW

6,19

Ghi chú:
(*) Đối với định mức dụng cụ của bước tiến hành tính theo hệ số quy định tại Bảng 5.
c) Xử lý chung
ĐVT: ca/01 PTĐ cần kiểm định, hiệu chuẩn.
Bảng 9. Quy định mức dụng cụ cho bước xử lý chung

TT

Dụng cụ

Thời hạn
(tháng)

ĐVT

Mức

1

Áo BHLĐ (áo blouse)

9

cái

1,20

2

Bàn máy vi tính

72

cái

0,05

3

Ghế tựa

72

cái

1,20

4

Tủ đựng tài liệu

60

cái

1,20

5

Bàn phím máy tính

24

cái

0,05

6

Chuột máy tính

12

cái

0,05

7

Đồng hồ treo tường

36

cái

1,20

8

Bàn dập ghim

24

cái

0,01

9

Quạt thông gió 40 W

36

cái

0,80

10

Quạt trần 100 W

36

cái

0,80

11

Đèn Neon 40 W

30

bộ

1,20

12

Máy hút bụi 1,5 kW

60

cái

0,04

13

Điện năng

kW

1,80