Document: Điều 2 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính của ngành Phát triển nông thôn Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2019", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2019", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2019", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2019", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/06/2019", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1817/QĐ-UBND 2019 công bố thủ tục hành chính của ngành Phát triển nông thôn Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế:
Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (07 thủ tục cấp xã);
Thủ tục hành chính số 1 đến 2 tại Phần I, Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (02 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục hành chính số 1 đến 4 tại Mục I, Phần A, Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (04 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục hành chính tại Phần A, Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (04 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục hành chính số 02 đến 07 tại Quyết định số 4084/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (06 thủ tục cấp huyện);
Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (01 thủ tục cấp xã);
Các thủ tục hành chính số 05 đến 8 tại Mục I, Phần I và nội dung các thủ tục hành chính số 5 đến 8 tại Mục I, Phần II tại Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (04 thủ tục hành chính cấp tỉnh);
Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (01 thủ tục cấp xã);
Lĩnh vực chăn nuôi, thủ tục số 3 của Mục I và lĩnh vực diêm nghiệp tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (04 thủ tục cấp tỉnh);
Các thủ tục số 04 và 05 tại Mục I, Phần A; các thủ tục số 01 đến 26 tại Mục II, Phần A; các thủ tục số 1, 2, 3, 15, 18, 19, 20, 22 và 23 Mục III, Phần A của Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (37 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục số 7 tại mục II, Phần A (lĩnh vực Thủy sản) của Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục cấp tỉnh).

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế:
Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (07 thủ tục cấp xã);
Thủ tục hành chính số 1 đến 2 tại Phần I, Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (02 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục hành chính số 1 đến 4 tại Mục I, Phần A, Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (04 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục hành chính tại Phần A, Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (04 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục hành chính số 02 đến 07 tại Quyết định số 4084/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (06 thủ tục cấp huyện);
Quyết định số 4085/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (01 thủ tục cấp xã);
Các thủ tục hành chính số 05 đến 8 tại Mục I, Phần I và nội dung các thủ tục hành chính số 5 đến 8 tại Mục I, Phần II tại Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (04 thủ tục hành chính cấp tỉnh);
Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (01 thủ tục cấp xã);
Lĩnh vực chăn nuôi, thủ tục số 3 của Mục I và lĩnh vực diêm nghiệp tại Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (04 thủ tục cấp tỉnh);
Các thủ tục số 04 và 05 tại Mục I, Phần A; các thủ tục số 01 đến 26 tại Mục II, Phần A; các thủ tục số 1, 2, 3, 15, 18, 19, 20, 22 và 23 Mục III, Phần A của Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (37 thủ tục cấp tỉnh);
Thủ tục số 7 tại mục II, Phần A (lĩnh vực Thủy sản) của Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 22 tháng 2 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục cấp tỉnh).