Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/08/2021", "sign_number": "2177/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2177/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hướng Hóa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

100,00

115.235,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.224,86

94,78

106.938,65

92,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

931,95

0,85

942,04

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

859,77

0,79

855,98

0,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

65,36

0,06

80,50

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.165,08

8,39

8.622,55

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.623,05

22,54

24.946,97

23,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.284,76

24,06

21.618,23

20,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.420,98

21,44

22.738,59

21,26

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24.685,50

22,60

27.157,66

25,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,27

0,10

107,26

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,27

0,01

805,35

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.885,01

4,24

7.515,40

6,52

2 1

Đất quốc phòng

CQP

94,84

1,94

162,12

2,16

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

100,00

115.235,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.224,86

94,78

106.938,65

92,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

931,95

0,85

942,04

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

859,77

0,79

855,98

0,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

65,36

0,06

80,50

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.165,08

8,39

8.622,55

8,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.623,05

22,54

24.946,97

23,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.284,76

24,06

21.618,23

20,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.420,98

21,44

22.738,59

21,26

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24.685,50

22,60

27.157,66

25,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,27

0,10

107,26

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,27

0,01

805,35

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.885,01

4,24

7.515,40

6,52

2 1

Đất quốc phòng

CQP

94,84

1,94

162,12

2,16