Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 7891/2006/QĐ-UBND mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "7891/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "7891/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "7891/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "7891/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "7891/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 7891/2006/QĐ-UBND mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính Phú Yên

Điều 1. Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:
1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
a. Đối tượng áp dụng
Các chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính, toạ độ.
b. Mức thu phí

TT

Diện tích đất

Mức thu (đồng)

1

Dưới 1.000 m2

600.000

2

Từ 1.000 m2 đến < 2.000 m2

900.000

3

Từ 2.000 m2 đến < 3.000 m2

1.7849.000

4

Từ 3.000 m2 đến < 4.000 m2

1.400.000

5

Từ 4.000 m2 đến < 5.000 m2

1.500.000

6

Từ 5.000 m2 đến < 6.000 m2

1.700.000

7

Từ 6.000 m2 đến < 7.000 m2

1.900.000

8

Từ 7.000 m2 đến < 8.000 m2

Content:
Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
a. Đối tượng áp dụng
Các chủ dự án đầu tư để sản xuất, kinh doanh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc được phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính, toạ độ.
b. Mức thu phí

TT

Diện tích đất

Mức thu (đồng)

1

Dưới 1.000 m2

600.000

2

Từ 1.000 m2 đến < 2.000 m2

900.000

3

Từ 2.000 m2 đến < 3.000 m2

1.7849.000

4

Từ 3.000 m2 đến < 4.000 m2

1.400.000

5

Từ 4.000 m2 đến < 5.000 m2

1.500.000

6

Từ 5.000 m2 đến < 6.000 m2

1.700.000

7

Từ 6.000 m2 đến < 7.000 m2

1.900.000

8

Từ 7.000 m2 đến < 8.000 m2