Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 63/2002/QĐ-UBBT quy hoạch phát triển vùng nuôi thuỷ sản nước ngọt Bình Thuận đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-UBBT", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-UBBT", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-UBBT", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-UBBT", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2002", "sign_number": "63/2002/QĐ-UBBT", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 63/2002/QĐ-UBBT quy hoạch phát triển vùng nuôi thuỷ sản nước ngọt Bình Thuận đến 2010

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch tổng thể vùng phát triển thuỷ sản nước ngọt tỉnh Bình Thuận đến năm 2010, với các nội dung chính như sau:
1. Tổng vốn đầu tư 1.033.552 triệu đồng.Trong đó:
+ Giai đoạn 2002 đến 2005 430.197 triệu đồng.
+ Giai đoạn 2005 đến 2010 603.355 triệu đồng.
2. Nguồn vốn:
- Vốn do ngân sách nhà nước đầu tư, chủ yếu kết cấu hạ tầng phục vụ và dịch vụ sản xuất ;
- Vốn tín dụng dài, trung hạn và ngắn hạn (bao gồm vốn vay ưu đãi của nhà nước đầu tư cho mục tiêu của Chương trình phát triển nuôi trồng và xuất khẩu thuỷ sản);
- Vốn huy động từ các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân và trong cộng đồng dân cư;
- Vốn đầu tư nước ngoài.
V. Tiến độ thực hiện:
- Giai đoạn 2002 – 2005: Tổng diện tích nuôi là 3.642,5 ha, trong đó: diện tích đất 944 ha, diện tích hồ thuỷ lợi 1.523 ha và diện tích ao bàu tự nhiên 1.175,5 ha;
- Gian đoạn 2006 – 2010 : Tổng diện tích nuôi là 7.979,9 ha, trong đó: diện tích đất 2.271,5 ha, diện tích hồ thuỷ lợi 3.953 ha và diện tích ao bàu tự nhiên 1.755,4 ha;
(Diện tích phát triển vùng nuôi thuỷ sản nước ngọt cho từng địa bàn theo từng thời kỳ có phụ lục kèm theo quyết định này).
VI. Các giải pháp thực hiện:
1. Công tác quản lý sau quy hoạch :
Giao Sở Thủy sản phối hợp với các Huyện, Thành phố tiến hành xác định phạm vi của từng vùng dự án, trong đó có phân vùng cho hộ gia đình, cá nhân nuôi, vùng cần kêu gọi, thu hút đầu tư của các doanh nghiệp trong và ngoài nước (nếu có).
...
b) Mức hạn điền cho phép lập dự án đầu tư nuôi thuỷ sản nước ngọt trong vùng quy hoạch đối với từng tổ chức, cá nhân, hộ gia đình như sau :
- Hộ gia đình, cá nhân tối đa không qúa 02 ha.
- Doanh nghiệp trong và ngoài nứơc được phép lập dự án thì tùy theo quỹ đất hiện có ở từng địa phương, năng lực tài chính, kinh nghiệm và loại hình nuôi của từng đơn vị.

Content:
Mức hạn điền cho phép lập dự án đầu tư nuôi thuỷ sản nước ngọt trong vùng quy hoạch đối với từng tổ chức, cá nhân, hộ gia đình như sau :
- Hộ gia đình, cá nhân tối đa không qúa 02 ha.
- Doanh nghiệp trong và ngoài nứơc được phép lập dự án thì tùy theo quỹ đất hiện có ở từng địa phương, năng lực tài chính, kinh nghiệm và loại hình nuôi của từng đơn vị.