Document: Điều 4 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "07/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Mức giá tối đa đối với các dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
a) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông và các công trình công cộng khác)
- Mức giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

1

2

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

2

3

4

- Xe máy

3

5

6

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

8

12

16

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

12

18

24

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

18

27

36

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

2

3

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

4

6

8

- Xe máy

6

9

12

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

15

23

30

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

24

36

48

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

35

53

70

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

20

30

40

- Xe đạp máy, xe máy điện

40

60

80

- Xe máy

50

75

100

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

250

375

500

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

350

525

700

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

450

675

900

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần mức giá thu tháng ban ngày hoặc ban đêm.
b) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác không thuộc Điểm a Khoản 1 Điều này
- Mức thu dịch vụ trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

2

3

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

3

5

6

- Xe máy

4

6

8

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

10

15

20

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

15

23

30

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

20

30

40

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

4

6

8

- Xe đạp máy, xe máy điện

6

9

12

- Xe máy

8

12

16

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

20

30

40

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

30

45

60

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

40

60

80

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

70

105

140

- Xe đạp máy, xe máy điện

80

120

160

- Xe máy

110

165

220

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

300

450

600

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

400

600

800

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

500

750

1.000

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.
2. Đối với các đơn vị sự nghiệp do tỉnh, huyện, thị xã, thành phố quản lý sử dụng cơ sở hạ tầng của Nhà nước đầu tư để trông giữ xe phục vụ cho hoạt động của đơn vị thì áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quyết định này.
3. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàng năm thì mức giá trông giữ xe có hệ số 1,5 lần các mức quy định nêu trên.

Content:
Điều 4. Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Mức giá tối đa đối với các dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
a) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông và các công trình công cộng khác)
- Mức giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

1

2

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

2

3

4

- Xe máy

3

5

6

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

8

12

16

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

12

18

24

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

18

27

36

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

2

3

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

4

6

8

- Xe máy

6

9

12

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

15

23

30

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

24

36

48

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

35

53

70

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

20

30

40

- Xe đạp máy, xe máy điện

40

60

80

- Xe máy

50

75

100

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

250

375

500

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

350

525

700

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

450

675

900

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần mức giá thu tháng ban ngày hoặc ban đêm.
b) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác không thuộc Điểm a Khoản 1 Điều này
- Mức thu dịch vụ trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

2

3

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

3

5

6

- Xe máy

4

6

8

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

10

15

20

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

15

23

30

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

20

30

40

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

4

6

8

- Xe đạp máy, xe máy điện

6

9

12

- Xe máy

8

12

16

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

20

30

40

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

30

45

60

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

40

60

80

- Mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

70

105

140

- Xe đạp máy, xe máy điện

80

120

160

- Xe máy

110

165

220

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

300

450

600

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

400

600

800

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

500

750

1.000

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.
2. Đối với các đơn vị sự nghiệp do tỉnh, huyện, thị xã, thành phố quản lý sử dụng cơ sở hạ tầng của Nhà nước đầu tư để trông giữ xe phục vụ cho hoạt động của đơn vị thì áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quyết định này.
3. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàng năm thì mức giá trông giữ xe có hệ số 1,5 lần các mức quy định nêu trên.