Document: Khoản 16 Điều 1 Quyết định 2034/QĐ-BGTVT 2018 phê duyệt Dự án Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "2034/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "2034/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "2034/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "2034/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/09/2018", "sign_number": "2034/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 16 Điều 1 Quyết định 2034/QĐ-BGTVT 2018 phê duyệt Dự án Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc

Điều 1. Phê duyệt Dự án Kết nối giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc do ADB và Chính phủ Úc tài trợ với các nội dung chính sau:
...
16. Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn vay từ nguồn Quỳ Phát triển châu Á (ADF) của ADB: 187,278 triệu USD để thực hiện các công tác: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí thiết kế bản vẽ thi công), Tư vấn Giám sát, Tư vấn kiểm toán của Nhà tài trợ và các khoản dự phòng tương ứng.
- Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Úc: 4,481 triệu USD để thực hiện công tác Tư vấn Thiết kế kỹ thuật, Lập Dự toán và Hỗ trợ đấu thầu.
- Vốn đối ứng: 43,569 triệu USD, để thực hiện các công tác: Bồi thường giải phóng mặt bằng & hỗ trợ tái định cư (nếu có), thuế VAT và các loại thuế khác; Chi phí quản lý dự án; Tư vấn đầu tư xây dựng công trình: Chi phí khảo sát, lập BCNCKT, Thẩm tra BCNCKT, Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, Thẩm tra Thiết kế kỹ thuật - Dự toán, Kiểm định chất lượng công trình, Thẩm tra ATGT, Chỉnh lý hồ sơ lưu trữ lịch sử quốc gia, Giám sát môi trường, Giám sát xã hội độc lập về phát triển dân tộc thiểu số và tái định cư; Chi phí khác bao gồm: Chi phí cắm cọc GPMB, Chi phí rà phá bom mìn vật nổ, Chi phí bảo hiểm, Chi phí thẩm định dự án và thiết kế cơ sở, lệ phí thẩm định ĐTM, phí thẩm định TKKT và dự toán, Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành, Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và các khoản dự phòng tương ứng.

Content:
Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn vay từ nguồn Quỳ Phát triển châu Á (ADF) của ADB: 187,278 triệu USD để thực hiện các công tác: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí thiết kế bản vẽ thi công), Tư vấn Giám sát, Tư vấn kiểm toán của Nhà tài trợ và các khoản dự phòng tương ứng.
- Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Úc: 4,481 triệu USD để thực hiện công tác Tư vấn Thiết kế kỹ thuật, Lập Dự toán và Hỗ trợ đấu thầu.
- Vốn đối ứng: 43,569 triệu USD, để thực hiện các công tác: Bồi thường giải phóng mặt bằng & hỗ trợ tái định cư (nếu có), thuế VAT và các loại thuế khác; Chi phí quản lý dự án; Tư vấn đầu tư xây dựng công trình: Chi phí khảo sát, lập BCNCKT, Thẩm tra BCNCKT, Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, Thẩm tra Thiết kế kỹ thuật - Dự toán, Kiểm định chất lượng công trình, Thẩm tra ATGT, Chỉnh lý hồ sơ lưu trữ lịch sử quốc gia, Giám sát môi trường, Giám sát xã hội độc lập về phát triển dân tộc thiểu số và tái định cư; Chi phí khác bao gồm: Chi phí cắm cọc GPMB, Chi phí rà phá bom mìn vật nổ, Chi phí bảo hiểm, Chi phí thẩm định dự án và thiết kế cơ sở, lệ phí thẩm định ĐTM, phí thẩm định TKKT và dự toán, Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành, Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư và các khoản dự phòng tương ứng.