Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1145/QĐ-UBND bổ sung kinh phí chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Bạc Liêu năm 2008 hướng dẫn 289/QĐ-TTg  965/QĐ-TTg

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "1145/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "1145/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "1145/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "1145/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "1145/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Hoàng Bê", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1145/QĐ-UBND bổ sung kinh phí chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Bạc Liêu năm 2008 hướng dẫn 289/QĐ-TTg  965/QĐ-TTg

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ ngư dân tỉnh Bạc Liêu năm 2008 theo Quyết định số 289/QĐ-TTg và Quyết định số 965/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, với nội dung như sau:
...
3.019

2.029

-

Tổng số thuyền viên

411

14

68

177

152

-

Tổng số tiền (Triệu đồng)

1.882,24

70,78

227,39

1.045,59

538,48

1

Tàu không nộp hồ sơ nhận hỗ trợ

a

Số tàu (Chiếc)

71

02

08

45

16

+ Tàu từ 90 CV trở lên

17

05

10

02

+ Tàu từ 40 CV đến < 90 CV

07

01

01

05

+ Tàu < 40 CV

47

02

02

34

09

b

Tổng công suất (CV)

5.514

48

1.450

3.019

997

c

Tổng số thuyền viên

361

09

68

177

107

d

Tổng số tiền (Triệu đồng)

1.704,96

42,22

227,39

1.045,59

389,76

2

Tàu đổi máy thống kê trùng trong danh sách đã được hỗ trợ

a

Số tàu (Chiếc)

07

01

06

+ Tàu từ 90 CV trở lên

01

01

+ Tàu từ 40 CV đến < 90 CV

03

03

+ Tàu < 40 CV

03

03

b

Tổng công suất (CV)

1.157

125

1.032

c

Tổng số thuyền viên

50

05

45

d

Tổng số tiền (Triệu đồng)

177,28

28,56

148,72

* Tổng số tàu cá loại khỏi danh sách hỗ trợ 78 chiếc, trong đó huyện Đông Hải 45 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 14 chiếc, hư hỏng 14 chiếc không khả năng sửa chữa, đổi sang số mới 05 chiếc, sang tên đổi số 06 chiếc, 01 chiếc bị chìm năm 2006 nhưng không khai báo để xóa bộ, 01 chiếc mua từ Kiên Giang về đã nhận hỗ trợ năm 2008 nên không nộp hồ sơ, đang xác minh hồ sơ 02 chiếc, 02 chiếc thực tế không còn); huyện Giá Rai 08 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 04 chiếc nhưng không khai báo để xóa bộ, hư hỏng 02 chiếc không khả năng sửa chữa, 02 chiếc đóng mới chưa tham gia khai thác và chưa nộp hồ sơ); thị xã Bạc Liêu 22 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 03 chiếc nhưng không khai báo để xóa bộ, hư hỏng 12 chiếc không khả năng sửa chữa, 01 chiếc chở nước không thuộc tiêu chí hỗ trợ và 06 chiếc tàu đổi máy thống kê trùng trong danh sách đã được hỗ trợ); huyện Hòa Bình 03 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 01chiếc nhưng không khai báo để xóa bộ, 01 chiếc còn hạn đăng kiểm nhưng không tham gia khai thác thủy sản nên không được xem xét hỗ trợ và 01 chiếc tàu đổi máy thống kê trùng trong danh sách đã được hỗ trợ).
3. Số lượng tàu cá và số tiền hỗ trợ ngư dân được bổ sung vào danh sách hỗ trợ theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Hồ sơ nộp trước ngày 01 tháng 01 năm 2009):

TT

Danh mục

Toàn tỉnh

Trong đó

Vĩnh Lợi

Hòa Bình

Giá Rai

Phước Long

Đông Hải

Bạc Liêu

1

Tổng số tàu (Chiếc)

20

16

04

+ Tàu từ 90 CV trở lên

02

01

01

+ Tàu từ 40 CV đến < 90 CV

01

01

+ Tàu < 40 CV

17

15

02

2

Tổng công suất (CV)

758

504

254

3

Tổng số thuyền viên

76

50

26

4

Tổng số tiền hỗ trợ (Triệu đồng)

427,64

327,22

100,42

(Số tàu cá 20 chiếc phát sinh ở huyện Đông Hải và thị xã Bạc Liêu, bổ sung vào danh sách hỗ trợ do hồ sơ nộp trễ so với Kế hoạch được duyệt).

Content:
3.019

2.029

-

Tổng số thuyền viên

411

14

68

177

152

-

Tổng số tiền (Triệu đồng)

1.882,24

70,78

227,39

1.045,59

538,48

1

Tàu không nộp hồ sơ nhận hỗ trợ

a

Số tàu (Chiếc)

71

02

08

45

16

+ Tàu từ 90 CV trở lên

17

05

10

02

+ Tàu từ 40 CV đến < 90 CV

07

01

01

05

+ Tàu < 40 CV

47

02

02

34

09

b

Tổng công suất (CV)

5.514

48

1.450

3.019

997

c

Tổng số thuyền viên

361

09

68

177

107

d

Tổng số tiền (Triệu đồng)

1.704,96

42,22

227,39

1.045,59

389,76

2

Tàu đổi máy thống kê trùng trong danh sách đã được hỗ trợ

a

Số tàu (Chiếc)

07

01

06

+ Tàu từ 90 CV trở lên

01

01

+ Tàu từ 40 CV đến < 90 CV

03

03

+ Tàu < 40 CV

03

03

b

Tổng công suất (CV)

1.157

125

1.032

c

Tổng số thuyền viên

50

05

45

d

Tổng số tiền (Triệu đồng)

177,28

28,56

148,72

* Tổng số tàu cá loại khỏi danh sách hỗ trợ 78 chiếc, trong đó huyện Đông Hải 45 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 14 chiếc, hư hỏng 14 chiếc không khả năng sửa chữa, đổi sang số mới 05 chiếc, sang tên đổi số 06 chiếc, 01 chiếc bị chìm năm 2006 nhưng không khai báo để xóa bộ, 01 chiếc mua từ Kiên Giang về đã nhận hỗ trợ năm 2008 nên không nộp hồ sơ, đang xác minh hồ sơ 02 chiếc, 02 chiếc thực tế không còn); huyện Giá Rai 08 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 04 chiếc nhưng không khai báo để xóa bộ, hư hỏng 02 chiếc không khả năng sửa chữa, 02 chiếc đóng mới chưa tham gia khai thác và chưa nộp hồ sơ); thị xã Bạc Liêu 22 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 03 chiếc nhưng không khai báo để xóa bộ, hư hỏng 12 chiếc không khả năng sửa chữa, 01 chiếc chở nước không thuộc tiêu chí hỗ trợ và 06 chiếc tàu đổi máy thống kê trùng trong danh sách đã được hỗ trợ); huyện Hòa Bình 03 chiếc (Bán ra tỉnh ngoài 01chiếc nhưng không khai báo để xóa bộ, 01 chiếc còn hạn đăng kiểm nhưng không tham gia khai thác thủy sản nên không được xem xét hỗ trợ và 01 chiếc tàu đổi máy thống kê trùng trong danh sách đã được hỗ trợ).
Số lượng tàu cá và số tiền hỗ trợ ngư dân được bổ sung vào danh sách hỗ trợ theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (Hồ sơ nộp trước ngày 01 tháng 01 năm 2009):

TT

Danh mục

Toàn tỉnh

Trong đó

Vĩnh Lợi

Hòa Bình

Giá Rai

Phước Long

Đông Hải

Bạc Liêu

1

Tổng số tàu (Chiếc)

20

16

04

+ Tàu từ 90 CV trở lên

02

01

01

+ Tàu từ 40 CV đến < 90 CV

01

01

+ Tàu < 40 CV

17

15

02

2

Tổng công suất (CV)

758

504

254

3

Tổng số thuyền viên

76

50

26

4

Tổng số tiền hỗ trợ (Triệu đồng)

427,64

327,22

100,42

(Số tàu cá 20 chiếc phát sinh ở huyện Đông Hải và thị xã Bạc Liêu, bổ sung vào danh sách hỗ trợ do hồ sơ nộp trễ so với Kế hoạch được duyệt).