Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC tại phường Phú Mỹ, quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1 Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

I

Diện tích đất quy hoạch khu vực quy hoạch, gồm:

81.585

1

Đất ngoài đơn vị ở

4.605

2

Đất đơn vị ở

76.980

100

II

Đất đơn vị ở, gồm:

76.980

100

1

Đất ở

47.156,7

61,26

2

Đất cây xanh,

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1 Dự báo quy mô dân số: khoảng 3.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

I

Diện tích đất quy hoạch khu vực quy hoạch, gồm:

81.585

1

Đất ngoài đơn vị ở

4.605

2

Đất đơn vị ở

76.980

100

II

Đất đơn vị ở, gồm:

76.980

100

1

Đất ở

47.156,7

61,26

2

Đất cây xanh,