Document: Điều 1 Quyết định 2911/QĐ-BKHCN 19 tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2006

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "2911/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "2911/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "2911/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "2911/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "2911/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2911/QĐ-BKHCN 19 tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2006 có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành 19 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1

TCVN 6703:2006
ASTM D 3606-04a

Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm – Xác định bezen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí

2

TCVN 6778:2006
ASTM D 525-05

Xăng – Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng)

3

TCVN 7143:2006
ASTM D 3237-02

Xăng – Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử

4

TCVN 6609:2006
ASTM D 2624-06

Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định độ dẫn điện

5

TCVN 7332:2006
ASTM D 4815-04

Xăng – Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc khí

6

TCVN 7169:2006
ASTM D 1094-05

Nhiên liệu hàng không – Phương pháp thử phản ứng nước

7

TCVN 7170:2006
ASTM D 2386-06

Nhiện liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng

8

TCVN 7272:2006
ASTM D 3948-05

Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo loại xách tay

9

TCVN 6608:2006
ASTM D 3828-05

Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ

10

TCVN 5731:2006
ASTM D 323-99a

Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp Reid)

11

TCVN 6593:2006
ASTM D 381-04

Nhiên liệu lỏng – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi

12

TCVN 6324:2006
ASTM D 189-05

Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon – Phương pháp Conradson

13

TCVN 1591-1:2006

Săm và lốp xe đạp –
Phần 1: Săm

14

TCVN 1591-2:2006

Săm và lốp xe đạp –
Phần 1: Lốp

15

TCVN 1596:2006
ISO 36:2005

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ kết dính với sợi dệt

16

TCVN 5363:2006
ISO 4649:2002

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ

17

TCVN 1597-1:2006
ISO 34-1:2004

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – .
Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm

18

TCVN 1597-2:2006
ISO 34-2:1996

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – .
Phần 2: Mẫu thử nhỏ (DELFT)

19

TCVN 4509:2006
ISO 37:2005

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo

Content:
Điều 1. : Ban hành 19 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:

1

TCVN 6703:2006
ASTM D 3606-04a

Xăng máy bay và xăng ô tô thành phẩm – Xác định bezen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí

2

TCVN 6778:2006
ASTM D 525-05

Xăng – Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng)

3

TCVN 7143:2006
ASTM D 3237-02

Xăng – Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử

4

TCVN 6609:2006
ASTM D 2624-06

Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không – Phương pháp xác định độ dẫn điện

5

TCVN 7332:2006
ASTM D 4815-04

Xăng – Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu Tert-amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc khí

6

TCVN 7169:2006
ASTM D 1094-05

Nhiên liệu hàng không – Phương pháp thử phản ứng nước

7

TCVN 7170:2006
ASTM D 2386-06

Nhiện liệu hàng không – Phương pháp xác định điểm băng

8

TCVN 7272:2006
ASTM D 3948-05

Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo loại xách tay

9

TCVN 6608:2006
ASTM D 3828-05

Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng thiết bị thử có kích thước nhỏ

10

TCVN 5731:2006
ASTM D 323-99a

Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp Reid)

11

TCVN 6593:2006
ASTM D 381-04

Nhiên liệu lỏng – Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi

12

TCVN 6324:2006
ASTM D 189-05

Sản phẩm dầu mỏ - Xác định cặn cácbon – Phương pháp Conradson

13

TCVN 1591-1:2006

Săm và lốp xe đạp –
Phần 1: Săm

14

TCVN 1591-2:2006

Săm và lốp xe đạp –
Phần 1: Lốp

15

TCVN 1596:2006
ISO 36:2005

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ kết dính với sợi dệt

16

TCVN 5363:2006
ISO 4649:2002

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ

17

TCVN 1597-1:2006
ISO 34-1:2004

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – .
Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm

18

TCVN 1597-2:2006
ISO 34-2:1996

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ bền xé rách – .
Phần 2: Mẫu thử nhỏ (DELFT)

19

TCVN 4509:2006
ISO 37:2005

Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo