Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "66/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 66/2021/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên An Giang

Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên
...
4. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh không thực hiện đầy đủ sổ sách, hóa đơn, chứng từ theo quy định.

Content:
Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh không thực hiện đầy đủ sổ sách, hóa đơn, chứng từ theo quy định.