Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5856/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch dự án Green Hills quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "14/08/2018", "sign_number": "5856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Gia Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "14/08/2018", "sign_number": "5856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Gia Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "14/08/2018", "sign_number": "5856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Gia Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "14/08/2018", "sign_number": "5856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Gia Thái Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "14/08/2018", "sign_number": "5856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Gia Thái Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5856/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch dự án Green Hills quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án đầu tư chung cư Green Hills thuộc Khu dân cư đô thị mới Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh do Công ty TNHH IDE Việt Nam với các nội dung sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh:
3.1. Bảng so sánh chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc khu vực điều chỉnh cục bộ:

Stt

Loại chỉ Tiêu

Đơn vị tính

Theo quy hoạch 1/500 đã được phê duyệt

Phương án điều chỉnh

1

Diện tích khu quy hoạch

m2

33.704,9

33.704,9

2

Dân số quy hoạch dự kiến

người

3.591

3.591

5

Mật độ xây dựng

%

26,18

28,72

6

Hệ số sử dụng đất

lần

3,78

3,86

7

Tầng cao tối đa

tầng

15

15

Tầng cao chung cư

tầng

15

15

Tầng cao khu dịch vụ

tầng

0

3

8

Chỉ tiêu sử dụng đất bình quân

m2/ người

9,39

9,39

Chỉ tiêu đất xây dựng chung cư

m2/ người

2,31

2,31

Chỉ tiêu đất cây xanh vườn hoa

m2/ người

3,25

3,22

Đất giao thông sân bãi

m2/ người

3,68

3,47

Chỉ tiêu khu dịch vụ

m2/ người

0

0,24

Chỉ tiêu khu phụ trợ khác (nhà bảo vệ, trạm phát điện,...)

m2/ người

0,15

0,15

3.2. Bảng cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

Stt

Loại đất

Theo quy hoạch 1/500 đã được phê duyệt

Theo đề xuất điều chỉnh quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

8.822,35

26,18

9.681,42

28,72

Đất xây dựng chung cư

8.312,63

24,66

8.312,63

24,66

Đất xây dựng công trình phụ trợ

509,72

1,52

509,72

1,52

Đất xây dựng khu dịch vụ (nhà hàng, hồ bơi, gym, cafe)

0

0

859,07

3,7

2

Đất cây xanh vườn hoa

11.669

34,62

11.552,93

34,28

3

Đất giao thông sân bãi

13.213,55

39,20

12.470,55

37,0

Tổng đất toàn khu

33.704,9

100

33.704,9

100

Các nội dung khác không thay đổi, giữ nguyên theo Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân.

Content:
Nội dung điều chỉnh:
3.1. Bảng so sánh chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc khu vực điều chỉnh cục bộ:

Stt

Loại chỉ Tiêu

Đơn vị tính

Theo quy hoạch 1/500 đã được phê duyệt

Phương án điều chỉnh

1

Diện tích khu quy hoạch

m2

33.704,9

33.704,9

2

Dân số quy hoạch dự kiến

người

3.591

3.591

5

Mật độ xây dựng

%

26,18

28,72

6

Hệ số sử dụng đất

lần

3,78

3,86

7

Tầng cao tối đa

tầng

15

15

Tầng cao chung cư

tầng

15

15

Tầng cao khu dịch vụ

tầng

0

3

8

Chỉ tiêu sử dụng đất bình quân

m2/ người

9,39

9,39

Chỉ tiêu đất xây dựng chung cư

m2/ người

2,31

2,31

Chỉ tiêu đất cây xanh vườn hoa

m2/ người

3,25

3,22

Đất giao thông sân bãi

m2/ người

3,68

3,47

Chỉ tiêu khu dịch vụ

m2/ người

0

0,24

Chỉ tiêu khu phụ trợ khác (nhà bảo vệ, trạm phát điện,...)

m2/ người

0,15

0,15

3.2. Bảng cơ cấu sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

Stt

Loại đất

Theo quy hoạch 1/500 đã được phê duyệt

Theo đề xuất điều chỉnh quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

8.822,35

26,18

9.681,42

28,72

Đất xây dựng chung cư

8.312,63

24,66

8.312,63

24,66

Đất xây dựng công trình phụ trợ

509,72

1,52

509,72

1,52

Đất xây dựng khu dịch vụ (nhà hàng, hồ bơi, gym, cafe)

0

0

859,07

3,7

2

Đất cây xanh vườn hoa

11.669

34,62

11.552,93

34,28

3

Đất giao thông sân bãi

13.213,55

39,20

12.470,55

37,0

Tổng đất toàn khu

33.704,9

100

33.704,9

100

Các nội dung khác không thay đổi, giữ nguyên theo Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân.