Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.59

9.77

7.44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.11

0.01

0.11

-

Đất chợ

DCH

3.08

0.44

0.67

0.20

0.22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36.63

0.76

9.69

0.24

1.39

1.97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,294.98

71.42

100.93

99.40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

224.81

71.26

153.55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.63

0.51

5.25

0.42

0.61

0.54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.44

0.20

1.91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12.14

0.48

1.59

0.31

0.44

0.47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303.01

18.72

17.86

16.29

21.96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MN C

96.59

15.02

Content:
5.59

9.77

7.44

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.11

0.01

0.11

-

Đất chợ

DCH

3.08

0.44

0.67

0.20

0.22

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36.63

0.76

9.69

0.24

1.39

1.97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,294.98

71.42

100.93

99.40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

224.81

71.26

153.55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14.63

0.51

5.25

0.42

0.61

0.54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.44

0.20

1.91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12.14

0.48

1.59

0.31

0.44

0.47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

303.01

18.72

17.86

16.29

21.96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MN C

96.59

15.02