Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 08/2016/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục quốc dân Trà Vinh 2015 2016 2020 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "08/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "08/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "08/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "08/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "08/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 08/2016/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục quốc dân Trà Vinh 2015 2016 2020 2021

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau:
...
3.Y dược

620

700

880

680

780

970

750

860

1.070

830

940

1.180

910

1.040

1.300

1.000

1.140

1.430

b) Mức học phí đối với chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

NHÓM NGÀNH NGHỀ

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

Năm học
2020-2021

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

805

920

1.150

885

1.010

1.265

975

1.115

1.395

1.070

1.220

1.530

1.175

1.340

1.680

1.295

1.480

1.850

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

945

1.080

1.350

1.035

1.185

1.485

1.145

1.305

1.635

1.260

1.440

1.800

1.385

1.584

1.980

1.510

1.725

2.160

3.Y dược

2.490

2.848

3.560

2.770

3.168

3.960

3.080

3.520

Content:
3.Y dược

620

700

880

680

780

970

750

860

1.070

830

940

1.180

910

1.040

1.300

1.000

1.140

1.430

b) Mức học phí đối với chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

NHÓM NGÀNH NGHỀ

Năm học
2015-2016

Năm học
2016-2017

Năm học
2017-2018

Năm học
2018-2019

Năm học
2019-2020

Năm học
2020-2021

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

TC

CĐ

ĐH

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

805

920

1.150

885

1.010

1.265

975

1.115

1.395

1.070

1.220

1.530

1.175

1.340

1.680

1.295

1.480

1.850

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

945

1.080

1.350

1.035

1.185

1.485

1.145

1.305

1.635

1.260

1.440

1.800

1.385

1.584

1.980

1.510

1.725

2.160

3.Y dược

2.490

2.848

3.560

2.770

3.168

3.960

3.080

3.520