Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "12/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "12/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "12/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "12/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "12/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 12/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
3. Mức giá dịch vụ trông giữ xe:
a) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách áp dụng theo mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Riêng những điểm, bãi trông giữ xe được hình thành từ việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết áp dụng theo mức giá bằng với mức giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này
Người đứng đầu doanh nghiệp, tổ chức được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ trông giữ xe được quyết định mức giá cụ thể, nhưng không được cao hơn mức giá tối đa quy định tại điểm b khoản 3 này.
c) Mức giá quy định tại điểm a và b khoản 3 nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
d) Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức giá cả ngày và đêm tối đa bằng mức giá ban ngày cộng với mức giá ban đêm.

Content:
Mức giá dịch vụ trông giữ xe:
a) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách áp dụng theo mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với những điểm bãi giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước áp dụng theo mức giá tối đa quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Riêng những điểm, bãi trông giữ xe được hình thành từ việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết áp dụng theo mức giá bằng với mức giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này
Người đứng đầu doanh nghiệp, tổ chức được cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ trông giữ xe được quyết định mức giá cụ thể, nhưng không được cao hơn mức giá tối đa quy định tại điểm b khoản 3 này.
c) Mức giá quy định tại điểm a và b khoản 3 nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
d) Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức giá cả ngày và đêm tối đa bằng mức giá ban ngày cộng với mức giá ban đêm.