Document: Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UB năm 1996 điều chỉnh bảng quy định giá đất tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/1996", "sign_number": "281/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẫu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/1996", "sign_number": "281/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẫu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/1996", "sign_number": "281/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẫu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/1996", "sign_number": "281/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẫu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/02/1996", "sign_number": "281/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Ngẫu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UB năm 1996 điều chỉnh bảng quy định giá đất tỉnh Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Nay bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1/ Bổ sung:
Giá đất khu dân cư tập trung ở chợ xã loại A được quy định tại điểm a, mục 1, phần II; nay bổ sung các chợ xã loại A trong tỉnh, bao gồm:
- Huyện Ba Tri: Gồm các chợ xã: An Ngãi Trung, Tân Thủy (Chợ Tân Bình), An Thủy (Chợ Tiệm Tôm), Mỹ Chánh (Chợ Bờ Bàu), Tân Xuân.
- Huyện Giồng Trôm: gồm các chợ xã: Mỹ Thạnh, Lương Quới, Hưng Nhượng, Thạnh Phú Đông, Tân Hào, Long Mỹ, Phước Long.
- Huyện Bình Đại: gồm các chợ xã: Bình Thắng, Thới Lai, Phú Long, Bình Thới, Châu Hưng, Định Trung, Lộc Thuận.
- Thị xã Bến Tre: gồm các chợ xã: Bình Phú, Phú Nhuận, Nhơn Thạnh.
- Huyện Châu Thành: gồm các chợ xã: Tân Thạch, Tiên Thủy, Tân Phú.
- Huyện Mỏ Cày: gồm các chợ xã: Hương Mỹ, Phước Mỹ Trung, An Thạnh, Tân Bình, Nhuận Phú Tân.
- Huyện Thạnh Phú: gồm các chợ xã: Đại Điền, Tân Phong, Quới Điền, An Thuận, Giao Thạnh, An Thạnh.
- Huyện Chợ Lách: gồm các chợ xã: Phú Phụng, Vĩnh Thành.
b) Bổ sung tại mục 9, điểm 1, phần B đất đô thị tại thị trấn của huyện thêm đường Nguyễn Đình Chiểu (trọn đường) thuộc Ô1 thị trấn Mỏ Cày, thuộc đường phố loại 1, giá 700.000 đồng/m2.
c) Giá đất đô thị được quy định tại phần I là giá đất ở (thổ cư) tại các dãy nhà mặt tiền các đường phố của thị xã Bến Tre và thị trấn của các huyện. Trường hợp đất mặt tiền của các đường phố này hiện tại là đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp… thì tính theo giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp tương ứng.
2/ Điều chỉnh:
- Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm thuộc đất hạng 5 của các huyện: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được quy định tại phần III là 1.500 đồng/m2; nay điều chỉnh lại là 1.000 đồng/m2.
- “Các đường phố còn lại thuộc Ô2, Ô3 thị trấn Mỏ Cày” được quy định tại điểm 8, mục 1, phần B – II; được điều chỉnh lại là “Các đường phố còn lại thuộc Ô1, Ô2 thị trấn Mỏ Cày”.

Content:
Điều 1. Nay bổ sung, điều chỉnh bảng quy định về giá các loại đất ban hành kèm theo quyết định số 789/QĐ-UB ngày 31/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
1/ Bổ sung:
Giá đất khu dân cư tập trung ở chợ xã loại A được quy định tại điểm a, mục 1, phần II; nay bổ sung các chợ xã loại A trong tỉnh, bao gồm:
- Huyện Ba Tri: Gồm các chợ xã: An Ngãi Trung, Tân Thủy (Chợ Tân Bình), An Thủy (Chợ Tiệm Tôm), Mỹ Chánh (Chợ Bờ Bàu), Tân Xuân.
- Huyện Giồng Trôm: gồm các chợ xã: Mỹ Thạnh, Lương Quới, Hưng Nhượng, Thạnh Phú Đông, Tân Hào, Long Mỹ, Phước Long.
- Huyện Bình Đại: gồm các chợ xã: Bình Thắng, Thới Lai, Phú Long, Bình Thới, Châu Hưng, Định Trung, Lộc Thuận.
- Thị xã Bến Tre: gồm các chợ xã: Bình Phú, Phú Nhuận, Nhơn Thạnh.
- Huyện Châu Thành: gồm các chợ xã: Tân Thạch, Tiên Thủy, Tân Phú.
- Huyện Mỏ Cày: gồm các chợ xã: Hương Mỹ, Phước Mỹ Trung, An Thạnh, Tân Bình, Nhuận Phú Tân.
- Huyện Thạnh Phú: gồm các chợ xã: Đại Điền, Tân Phong, Quới Điền, An Thuận, Giao Thạnh, An Thạnh.
- Huyện Chợ Lách: gồm các chợ xã: Phú Phụng, Vĩnh Thành.
b) Bổ sung tại mục 9, điểm 1, phần B đất đô thị tại thị trấn của huyện thêm đường Nguyễn Đình Chiểu (trọn đường) thuộc Ô1 thị trấn Mỏ Cày, thuộc đường phố loại 1, giá 700.000 đồng/m2.
c) Giá đất đô thị được quy định tại phần I là giá đất ở (thổ cư) tại các dãy nhà mặt tiền các đường phố của thị xã Bến Tre và thị trấn của các huyện. Trường hợp đất mặt tiền của các đường phố này hiện tại là đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp… thì tính theo giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp tương ứng.
2/ Điều chỉnh:
- Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm thuộc đất hạng 5 của các huyện: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được quy định tại phần III là 1.500 đồng/m2; nay điều chỉnh lại là 1.000 đồng/m2.
- “Các đường phố còn lại thuộc Ô2, Ô3 thị trấn Mỏ Cày” được quy định tại điểm 8, mục 1, phần B – II; được điều chỉnh lại là “Các đường phố còn lại thuộc Ô1, Ô2 thị trấn Mỏ Cày”.