Document: Điều 1 Quyết định 90/2015/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá vật kiến trúc Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/12/2015", "sign_number": "90/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/12/2015", "sign_number": "90/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/12/2015", "sign_number": "90/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/12/2015", "sign_number": "90/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "16/12/2015", "sign_number": "90/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 90/2015/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá vật kiến trúc Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục 43 Phụ lục C. Bảng giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

STT

Cách đào

Đào ao, đào mương (đồng/1m³)

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

Đất cấp IV

1

Bằng thủ công (áp dụng với khối tích ≤10m³)

149.658

204.595

295.737

445.605

2

Bằng máy (áp dụng với khối tích >10m³)

34.378

42.102

51.264

60.554

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục 43 Phụ lục C. Bảng giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định giá nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

STT

Cách đào

Đào ao, đào mương (đồng/1m³)

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

Đất cấp IV

1

Bằng thủ công (áp dụng với khối tích ≤10m³)

149.658

204.595

295.737

445.605

2

Bằng máy (áp dụng với khối tích >10m³)

34.378

42.102

51.264

60.554