Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Long Điền Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.918,62

98,86

585,66

524,59

490,14

375,53

480,10

363,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

141,62

7,68

18,73

1,33

113,89

2.2

Đất an ninh

CAN

10,60

7,36

2,58

0,24

0,13

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,30

37,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,23

0,85

3,44

63,58

9,98

16,76

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,82

1,62

21,36

10,14

5,07

17,78

24,15

4,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

28,78

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1.102,68

62,57

246,76

247,32

197,01

112,46

85,46

151,11

2.9.1

Đất giao thông

DGT

609,47

32,76

82,22

160,68

129,84

75,95

58,11

69,94

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

114,42

17,57

14,60

26,58

4,03

7,11

44,53

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,35

0,99

5,05

1,18

2,06

0,91

1,07

2,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,04

1,43

4,92

0,26

7,18

0,94

0,15

0,16

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

63,48

3,04

3,52

8,53

18,96

11,63

13,99

3,81

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

14,72

1,35

5,73

0,62

2,51

1,08

2,04

1,40

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

136,72

109,99

8,54

11,73

6,32

0,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,08

0,21

0,11

0,07

0,02

0,06

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

3,05

18,73

3,03

0,52

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,45

0,69

6,51

5,28

10,43

6,24

5,01

12,30

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,72

4,45

9,09

14,93

4,08

1,74

3,34

16,09

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,75

1,74

0,51

0,50

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,67

0,21

0,34

1,80

2,55

0,47

1,09

0,21

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,06

0,13

0,10

0,17

0,28

0,21

0,33

0,84

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

7,95

0,78

0,39

4,29

2,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

542,59

31,34

113,33

192,28

145,09

60,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

337,09

160,05

177,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,50

0,65

0,63

13,45

0,65

0,18

0,44

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0,10

0,88

0,37

0,05

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,59

0,31

1,88

2,25

0,85

0,42

0,59

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,26

2,24

145,25

83,53

1,13

37,74

197,05

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,88

3,07

24,81

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,3

28,89

7,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,93

2,35

53,60

49,29

15,08

45,41

13,20

1.1

Đất lúa nước

LUA

22,48

2,35

0,74

19,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,35

2,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,61

11,26

1,67

0,32

25,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,50

4,13

4,68

12,76

2,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,27

2,00

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,90

31,18

9,17

17,55

1.8

Đất làm muối

LMU

23,17

6,29

14,38

2,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,88

9,12

10,53

1,00

15,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,04

0,02

0,51

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,51

1,03

0,13

0,04

6,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

12,59

2,18

1,60

0,08

8,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

11,21

2,09

0,42

8,70

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,05

0,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,02

0,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

0,09

0,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,21

0,21

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,92

0,92

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,13

0,12

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

0,96

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,31

1,94

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,61

4,89

6,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

Content:
2.918,62

98,86

585,66

524,59

490,14

375,53

480,10

363,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

141,62

7,68

18,73

1,33

113,89

2.2

Đất an ninh

CAN

10,60

7,36

2,58

0,24

0,13

0,14

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

37,30

37,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

95,23

0,85

3,44

63,58

9,98

16,76

0,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,82

1,62

21,36

10,14

5,07

17,78

24,15

4,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,78

28,78

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1.102,68

62,57

246,76

247,32

197,01

112,46

85,46

151,11

2.9.1

Đất giao thông

DGT

609,47

32,76

82,22

160,68

129,84

75,95

58,11

69,94

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

114,42

17,57

14,60

26,58

4,03

7,11

44,53

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,35

0,99

5,05

1,18

2,06

0,91

1,07

2,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,04

1,43

4,92

0,26

7,18

0,94

0,15

0,16

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

63,48

3,04

3,52

8,53

18,96

11,63

13,99

3,81

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

14,72

1,35

5,73

0,62

2,51

1,08

2,04

1,40

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

136,72

109,99

8,54

11,73

6,32

0,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,08

0,21

0,11

0,07

0,02

0,06

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,34

3,05

18,73

3,03

0,52

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,45

0,69

6,51

5,28

10,43

6,24

5,01

12,30

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,72

4,45

9,09

14,93

4,08

1,74

3,34

16,09

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,75

1,74

0,51

0,50

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,67

0,21

0,34

1,80

2,55

0,47

1,09

0,21

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,06

0,13

0,10

0,17

0,28

0,21

0,33

0,84

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

7,95

0,78

0,39

4,29

2,49

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

542,59

31,34

113,33

192,28

145,09

60,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

337,09

160,05

177,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,50

0,65

0,63

13,45

0,65

0,18

0,44

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,41

0,10

0,88

0,37

0,05

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,59

0,31

1,88

2,25

0,85

0,42

0,59

1,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

468,26

2,24

145,25

83,53

1,13

37,74

197,05

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

27,88

3,07

24,81

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,25

6,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,3

28,89

7,41

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Nhứt

Xã An Ngãi

TT Long Điền

TT Long Hải

Xã Phước Hưng

Xã Phước Tỉnh

Xã Tam Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,93

2,35

53,60

49,29

15,08

45,41

13,20

1.1

Đất lúa nước

LUA

22,48

2,35

0,74

19,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,35

2,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,61

11,26

1,67

0,32

25,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,50

4,13

4,68

12,76

2,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,27

2,00

10,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,90

31,18

9,17

17,55

1.8

Đất làm muối

LMU

23,17

6,29

14,38

2,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,88

9,12

10,53

1,00

15,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,04

0,02

0,51

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,51

1,03

0,13

0,04

6,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

12,59

2,18

1,60

0,08

8,73

2.9.1

Đất giao thông

DGT

11,21

2,09

0,42

8,70

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,05

0,05

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,02

0,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

0,09

0,08

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,21

0,21

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,92

0,92

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,13

0,12

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

0,96

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,31

1,94

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,61

4,89

6,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.