Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1549/QĐ-UBND 2017 quy hoạch phân khu Khu vực phường 8 Đà Lạt Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "14/07/2017", "sign_number": "1549/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1549/QĐ-UBND 2017 quy hoạch phân khu Khu vực phường 8 Đà Lạt Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực Phù Đổng Thiên Vương - Vạn Hạnh - Mai Xuân Thưởng - Võ Trường Toản, phường 8, thành phố Đà Lạt (Khu B7), tỷ lệ 1/2000 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
...
b) Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc cho từng khu đất:
- Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc về mật độ, tầng cao của công trình xây dựng trên từng khu đất cụ thể theo bảng sau:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (ha)

Mật độ XD (%)

Diện tích XD (ha)

Tầng cao (tầng)

Khoảng lùi (m)

1

Công trình hành chính

0,22

0,09

1

UBND phường 8

0,22

40

0,088

3

6

2

Đất công trình giáo dục

0,71

0,28

2

Trường tiểu học Đa Thiện - hiện trạng

0,71

40

0,284

3

6

3

Hội trường sinh hoạt cộng đồng

0,06

0,02

3

Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 1 - xây mới (giáp chùa Vạn Hạnh)

0,02

40

0,008

2

6

4

Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 3 - hiện trạng

0,04

40

0,016

2

3

4

Đất công trình thương mại - dịch vụ công cộng

0,02

0,01

5

Cửa hàng xăng dầu số 6

0,02

40

0,008

1

6

5

Đất công trình tôn giáo

1,73

0,43

6

Chùa Vạn Hạnh

1,59

25

0,398

3

6

7

Cực Lạc Viện

0,14

25

0,035

3

6

6

Đất ở

21,21

9,66

B7-01

Biệt lập

0,12

50

0,06

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-02

Biệt lập

0,09

50

0,05

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-02a

Biệt lập

0,53

30

0,16

2

đường hẻm: 3m

B7-03

Biệt lập

0,61

50

0,31

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-03a

Biệt lập

0,10

30

0,03

2

đường hẻm: 3m

B7-04

Biệt lập

0,37

50

0,19

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-04a

Biệt lập

1,52

30

0,46

2

đường hẻm: 3m

B7-05

Biệt lập

0,68

50

0,34

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-05a

Biệt lập

0,69

30

0,21

2

đường hẻm: 3m

B7-06

Biệt lập

0,48

30

0,14

2

đường hẻm: 3m

B7-07

Biệt lập

0,70

30

0,21

2

Đường hẻm: 3m

B7-08

Biệt lập

0,60

30

0,18

2

Đường hẻm: 3m

B7-09

Biệt lập

0,22

50

0,11

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-09a

Biệt lập

0,54

30

0,16

2

đường hẻm: 3m

B7-10

Biệt lập

0,74

50

0,37

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-10a

Biệt lập

0,94

30

0,28

2

đường hẻm: 3m

B7-11

Biệt lập

0,66

50

0,33

2~3

Vạn Hạnh, Mai Xuân Thưởng, đường hẻm: 3m

B7-11a

Biệt lập

0,68

30

0,20

2

Đường hẻm:3m

B7-12

Biệt lập

0,46

50

0,23

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-12a

Biệt lập

0,48

30

0,14

2

Đường hẻm: 3m

B7-13

Biệt lập

0,90

50

0,45

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-13a

Biệt lập

0,80

30

0,24

2

Đường hẻm: 3m

B7-14a

Biệt lập

0,81

30

0,24

2

Đường hẻm: 3m

B7-15

Biệt lập

0,34

50

0,17

2

Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m

B7-15a

Biệt lập

0,25

30

0,08

2

Đường hẻm: 3m

B7-16

Biệt lập

0,36

50

0,18

2

Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m

B7-17

Liên kế sân vườn

0,11

70

0,08

2~5

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-18

Liên kế sân vườn

0,20

70

0,14

2~5

Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-19

Liên kế sân vườn

1,23

70

0,86

2~5

Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-20

Liên kế sân vườn

1,04

70

0,73

2~5

Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-21

Liên kế sân vườn

1,48

70

1,04

2~5

Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-22

Liên kế sân vườn

0,38

70

0,27

2~5

Vạn Hạnh: 3m Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-23

Liên kế sân vườn

0,63

70

0,44

2~5

Vạn Hạnh: 3m; Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-23a

Biệt lập (thuộc khu nhà ở CB, CNV trường đại học Đà Lạt tại đường Phù Đổng Thiên Vương theo Quyết định số 257/QĐ/UB ngày 20/5/1991 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

0,32

50

2

Đường hẻm: 3m

B7-24

Liên kế sân vườn

0,47

70

0,33

2

Đường hẻm: 3m

B7-25

Nhà ở xã hội

0,68

40

0,27

5

6

7

Đất công viên cảnh quan đô thị

15,48

0

8

Mặt nước

0,83

9

Đất giao thông

7,24

Tổng cộng

47,50

10,50

- Tổng diện tích xây dựng công trình kiến trúc 10,50ha, mật độ xây dựng gộp của phân khu 22,10%.

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc cho từng khu đất:
- Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc về mật độ, tầng cao của công trình xây dựng trên từng khu đất cụ thể theo bảng sau:

STT

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (ha)

Mật độ XD (%)

Diện tích XD (ha)

Tầng cao (tầng)

Khoảng lùi (m)

1

Công trình hành chính

0,22

0,09

1

UBND phường 8

0,22

40

0,088

3

6

2

Đất công trình giáo dục

0,71

0,28

2

Trường tiểu học Đa Thiện - hiện trạng

0,71

40

0,284

3

6

3

Hội trường sinh hoạt cộng đồng

0,06

0,02

3

Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 1 - xây mới (giáp chùa Vạn Hạnh)

0,02

40

0,008

2

6

4

Hội trường tổ dân phố Đa Thiện 3 - hiện trạng

0,04

40

0,016

2

3

4

Đất công trình thương mại - dịch vụ công cộng

0,02

0,01

5

Cửa hàng xăng dầu số 6

0,02

40

0,008

1

6

5

Đất công trình tôn giáo

1,73

0,43

6

Chùa Vạn Hạnh

1,59

25

0,398

3

6

7

Cực Lạc Viện

0,14

25

0,035

3

6

6

Đất ở

21,21

9,66

B7-01

Biệt lập

0,12

50

0,06

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-02

Biệt lập

0,09

50

0,05

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-02a

Biệt lập

0,53

30

0,16

2

đường hẻm: 3m

B7-03

Biệt lập

0,61

50

0,31

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-03a

Biệt lập

0,10

30

0,03

2

đường hẻm: 3m

B7-04

Biệt lập

0,37

50

0,19

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-04a

Biệt lập

1,52

30

0,46

2

đường hẻm: 3m

B7-05

Biệt lập

0,68

50

0,34

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-05a

Biệt lập

0,69

30

0,21

2

đường hẻm: 3m

B7-06

Biệt lập

0,48

30

0,14

2

đường hẻm: 3m

B7-07

Biệt lập

0,70

30

0,21

2

Đường hẻm: 3m

B7-08

Biệt lập

0,60

30

0,18

2

Đường hẻm: 3m

B7-09

Biệt lập

0,22

50

0,11

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-09a

Biệt lập

0,54

30

0,16

2

đường hẻm: 3m

B7-10

Biệt lập

0,74

50

0,37

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-10a

Biệt lập

0,94

30

0,28

2

đường hẻm: 3m

B7-11

Biệt lập

0,66

50

0,33

2~3

Vạn Hạnh, Mai Xuân Thưởng, đường hẻm: 3m

B7-11a

Biệt lập

0,68

30

0,20

2

Đường hẻm:3m

B7-12

Biệt lập

0,46

50

0,23

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-12a

Biệt lập

0,48

30

0,14

2

Đường hẻm: 3m

B7-13

Biệt lập

0,90

50

0,45

2~3

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-13a

Biệt lập

0,80

30

0,24

2

Đường hẻm: 3m

B7-14a

Biệt lập

0,81

30

0,24

2

Đường hẻm: 3m

B7-15

Biệt lập

0,34

50

0,17

2

Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m

B7-15a

Biệt lập

0,25

30

0,08

2

Đường hẻm: 3m

B7-16

Biệt lập

0,36

50

0,18

2

Võ Trường Toản, đường hẻm: 3m

B7-17

Liên kế sân vườn

0,11

70

0,08

2~5

Vạn Hạnh, đường hẻm: 3m

B7-18

Liên kế sân vườn

0,20

70

0,14

2~5

Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-19

Liên kế sân vườn

1,23

70

0,86

2~5

Vạn Hạnh: 3m, Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-20

Liên kế sân vườn

1,04

70

0,73

2~5

Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-21

Liên kế sân vườn

1,48

70

1,04

2~5

Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-22

Liên kế sân vườn

0,38

70

0,27

2~5

Vạn Hạnh: 3m Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-23

Liên kế sân vườn

0,63

70

0,44

2~5

Vạn Hạnh: 3m; Phù Đổng Thiên Vương, đường hẻm: 2,4 m

B7-23a

Biệt lập (thuộc khu nhà ở CB, CNV trường đại học Đà Lạt tại đường Phù Đổng Thiên Vương theo Quyết định số 257/QĐ/UB ngày 20/5/1991 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

0,32

50

2

Đường hẻm: 3m

B7-24

Liên kế sân vườn

0,47

70

0,33

2

Đường hẻm: 3m

B7-25

Nhà ở xã hội

0,68

40

0,27

5

6

7

Đất công viên cảnh quan đô thị

15,48

0

8

Mặt nước

0,83

9

Đất giao thông

7,24

Tổng cộng

47,50

10,50

- Tổng diện tích xây dựng công trình kiến trúc 10,50ha, mật độ xây dựng gộp của phân khu 22,10%.