Document: Điều 1 Quyết định 274/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Chí Linh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/01/2019", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 274/QĐ-UBND 2019 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Chí Linh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Chí Linh, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.291,77

2.038,78

1.051,00

2.812,56

1.341,02

1.502,85

1

Đất nông nghiệp

20.100,88

1.798,84

727,47

1.716,23

688,57

1.011,39

1.1

Đất trồng lúa

5.548,13

143,83

356,53

220,16

159,94

450,55

Đất chuyên trồng lúa nước

4.243,54

133,39

255,27

220,16

133,45

448,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

475,49

3,32

22,73

4,85

0,90

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.089,02

536,03

224,38

579,35

169,57

211,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.737,30

511,77

44,63

229,14

91,76

97,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.008,91

581,79

77,48

222,06

116,15

1.6

Đất rừng sản xuất

1.240,18

572,49

62,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

987,65

22,10

70,55

32,76

44,34

72,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

14,20

8,65

2

Đất phi nông nghiệp

8.061,49

236,88

315,73

1.076,89

634,14

488,54

2.1

Đất quốc phòng

551,26

17,43

0,17

94,82

0,17

5,00

2.2

Đất an ninh

207,48

0,17

0,54

3,16

0,19

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

197,98

197,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,86

10,98

5,78

14,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

67,96

0,57

0,36

19,10

3,08

14,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

377,66

1,44

29,03

100,17

56,86

8,26

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.134,40

98,42

155,53

313,71

282,42

224,90

Đất giao thông

2.041,14

75,68

107,05

219,89

114,00

161,40

Đất thủy lợi

582,54

10,73

44,19

37,21

36,61

58,83

Đất công trình năng lượng

127,82

0,29

0,02

0,32

120,98

0,48

Đất bưu chính, viễn thông

1,04

0,12

0,03

0,06

0,13

0,04

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,78

0,13

Đất xây dựng cơ sở y tế

23,14

0,15

0,17

2,88

0,07

0,10

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

112,98

6,43

1,53

21,18

6,33

2,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

198,36

3,79

13,30

2,56

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1,96

1,96

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

17,93

Đất chợ

10,38

1,23

0,58

0,81

1,74

1,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

51,36

16,96

3,58

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

18,74

0,13

13,26

2.10

Đất ở tại nông thôn

686,04

2.11

Đất ở tại đô thị

736,99

48,12

60,80

144,16

115,30

86,74

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,29

0,90

0,56

7,47

0,86

0,54

2.13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,31

0,33

0,12

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

22,06

0,24

0,92

0,17

3,23

1,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

162,18

4,59

7,80

21,72

9,00

10,71

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

179,76

9,47

21,63

42,33

24,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

27,65

1,01

1,32

2,91

1,35

1,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

56,12

0,26

0,25

40,90

0,65

0,47

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,90

0,09

1,20

0,73

0,13

3,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

953,36

9,43

23,94

65,36

89,43

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

535,59

44,28

0,58

64,82

58,02

23,61

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

1,54

3

Đất chưa sử dụng

129,40

3,06

7,80

19,44

18,31

2,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

491,73

1.166,01

791,26

2.805,33

2.783,84

2.617,04

1.277,37

1

Đất nông nghiệp

111,04

759,85

454,02

2.449,81

2.422,44

2.099,41

830,22

1.1

Đất trồng lúa

3,79

368,79

163,63

138,76

280,70

622,25

520,99

Đất chuyên trồng lúa nước

3,79

368,79

163,63

138,76

280,70

71,14

16,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

1,55

5,87

0,98

21,89

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

88,84

274,03

142,28

318,77

572,26

647,84

215,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

14,29

22,83

59,35

359,06

623,52

191,43

9,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,08

76,05

1.586,60

901,28

95,87

1.6

Đất rừng sản xuất

35,94

23,34

471,70

54,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,67

84,57

12,71

4,81

20,36

43,99

23,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

4,44

2

Đất phi nông nghiệp

377,86

402,56

334,91

352,89

357,53

503,11

441,78

2.1

Đất quốc phòng

63,97

0,45

5,74

167,45

149,75

29,24

2.2

Đất an ninh

1,11

20,01

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,74

5,92

0,54

14,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,98

9,44

0,83

3,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

115,34

196,10

243,00

114,47

129,85

212,12

173,89

Đất giao thông

65,52

148,76

60,78

84,02

107,29

174,05

105,76

Đất thủy lợi

5,07

37,66

15,64

25,92

16,55

28,22

63,78

Đất công trình năng lượng

1,17

0,44

1,58

0,55

0,49

0,08

Đất bưu chính, viễn thông

0,25

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,65

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,63

0,09

0,08

0,20

0,14

0,16

0,09

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

18,99

4,23

25,49

1,52

1,76

4,07

2,14

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,99

4,47

139,05

2,17

3,57

5,25

1,98

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,33

Đất chợ

1,74

0,42

0,29

0,07

0,29

0,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,83

22,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,14

2,24

2.10

Đất ở tại nông thôn

24,91

36,03

126,51

45,31

2.11

Đất ở tại đô thị

116,08

118,35

47,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,52

0,74

0,88

0,42

0,81

0,36

0,31

2.13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,18

0,66

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

2,28

0,21

3,13

1,69

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

25,64

13,86

6,38

2,23

4,79

4,84

8,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

13,06

9,70

2,35

0,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,34

2,70

2,33

0,44

0,82

2,99

1,83

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,99

6,55

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,93

0,06

0,70

0,25

5,83

1,33

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,04

9,54

10,85

18,42

0,10

45,00

140,84

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,47

2,49

5,74

18,02

35,13

50,05

43,78

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,80

3

Đất chưa sử dụng

2,83

3,60

2,33

2,63

3,87

14,52

5,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

815,96

521,98

1.570,53

1.496,23

938,54

1.153,70

1.069,75

46,29

1

Đất nông nghiệp

576,31

265,00

1.061,51

1.112,35

647,74

623,30

719,77

25,61

1.1

Đất trồng lúa

385,22

43,33

296,41

512,63

335,20

274,64

270,78

Đất chuyên trồng lúa nước

385,22

43,33

277,16

453,23

308,13

274,14

268,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,86

130,16

20,13

10,33

8,64

187,45

22,93

16,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

79,18

35,69

378,22

252,65

131,99

62,37

160,62

8,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,86

235,16

39,67

98,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

203,03

43,30

97,22

1.6

Đất rừng sản xuất

19,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

102,05

55,82

53,75

58,28

132,24

98,84

50,23

1,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

238,36

256,38

506,96

367,24

290,80

528,28

330,35

20,30

2.1

Đất quốc phòng

0,01

2,06

15,00

2.2

Đất an ninh

67,00

13,62

100,89

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,04

2,00

0,01

2,17

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,65

1,70

89,52

16,80

4,39

13,75

30,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

124,64

62,30

189,67

138,18

118,72

128,70

109,96

2,48

Đất giao thông

70,23

53,78

133,74

94,19

85,01

98,80

79,17

2,02

Đất thủy lợi

50,01

6,63

33,54

34,71

27,52

24,29

25,20

0,23

Đất công trình năng lượng

0,18

0,52

0,38

0,30

0,04

Đất bưu chính, viễn thông

0,04

0,02

0,03

0,02

0,05

0,02

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,32

0,16

15,37

0,09

0,13

0,17

0,14

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,90

1,71

2,28

2,67

3,37

2,66

1,77

0,08

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,96

3,97

5,03

2,25

2,58

3,29

0,15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

0,22

1,09

0,09

0,14

0,37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

2,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,93

0,29

1,44

2.10

Đất ở tại nông thôn

43,78

38,69

65,44

105,59

75,21

74,87

48,71

0,99

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

0,47

0,83

0,24

0,77

0,48

0,54

2.13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,28

0,54

1,17

0,99

2,40

0,09

2,74

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,64

3,56

6,39

4,85

9,48

7,35

5,40

0,28

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,07

6,31

3,72

14,33

12,70

16,93

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,35

0,81

0,71

2,48

0,50

1,67

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,50

0,55

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,86

0,39

0,50

1,64

0,27

0,63

1,33

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

52,66

106,49

15,48

53,34

44,40

177,60

66,89

16,55

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,12

35,57

61,40

16,43

2,23

19,26

28,59

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,74

3

Đất chưa sử dụng

1,29

0,60

2,06

16,64

2,12

19,63

0,38

b) Kế hoạch thu hồi năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+ …+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

337,59

10,97

10,08

74,20

8,40

11,69

35,14

1.1

Đất trồng lúa

178,86

7,44

19,74

0,05

5,58

7,71

Đất chuyên trồng lúa nước

176,20

7,44

19,74

0,05

5,58

7,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,87

0,84

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,22

10,42

1,65

26,84

0,50

0,91

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,50

7,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

5,35

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

76,04

0,50

22,80

5,00

26,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

5,75

0,05

0,15

1,00

0,85

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

52,77

1,24

0,69

29,31

3,76

1,48

1,82

2.1

Đất khu công nghiệp

26,78

26,78

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

0,56

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,24

0,24

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

17,92

0,12

0,45

1,68

1,48

1,48

1,08

Đất giao thông

5,44

0,07

0,10

0,05

1,48

0,40

Đất thủy lợi

8,19

0,35

0,70

0,15

Đất công trình năng lượng

0,32

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,50

0,50

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,51

0,51

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,29

0,05

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,62

0,93

0,93

Đất chợ

0,05

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

2,49

2.6

Đất ở tại đô thị

0,59

0,05

0,36

0,18

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,67

0,54

0,13

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,78

0,58

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,40

0,36

2,04

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,15

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,19

0,19

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+ ...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

440,83

20,94

13,23

103,83

17,19

22,61

35,14

1.1

Đất trồng lúa

226,22

7,44

40,41

0,37

5,58

7,71

Đất chuyên trồng lúa nước

219,49

7,44

40,41

0,37

5,58

7,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,73

0,84

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,94

10,92

1,65

35,49

0,50

0,91

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,50

7,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

5,35

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

109,22

9,97

3,15

22,80

8,47

14,05

26,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

7,87

0,05

0,15

1,25

0,85

2,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,88

20,64

0,40

4,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

49,00

12,67

0,40

4,50

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,91

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,97

7,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

13,29

10,90

0,67

0,18

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

30,88

0,69

17,15

2,61

1,09

0,64

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

67,67

23,73

7,50

2,70

26,68

7,27

10,90

1.1

Đất trồng lúa

63,45

9,35

4,00

1,48

13,73

4,16

9,72

Đất chuyên trồng lúa nước

63,45

9,35

4,00

1,48

11,12

1,50

9,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,87

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,71

5,28

1,90

1,22

9,98

2,29

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

2,35

1.6

Đất rừng sản xuất

8,45

1,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,64

0,65

0,12

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

9,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,17

0,13

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

3,94

0,09

2,09

0,45

1,60

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,65

20,06

13,56

7,70

16,87

20,60

1.1

Đất trồng lúa

0,95

19,49

11,91

7,20

14,17

5,10

Đất chuyên trồng lúa nước

0,95

18,03

11,91

7,20

14,17

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

0,07

0,26

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,50

1,21

0,50

0,50

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

15,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,18

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,55

9,79

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,26

9,17

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,29

0,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

0,12

0,81

0,25

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,38

0,15

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+ ...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

0,40

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

2,27

0,19

1,16

0,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,64

1,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng

0,21

0,21

2.4

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

0,25

0,19

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

2

Đất phi nông nghiệp

0,06

0,51

0,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,39

2.2

Đất sản xuất phi nông nghiệp

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

0,05

0,35

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

0,09

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,09

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Chí Linh theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, do Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư và tư vấn Phương Bắc, chi nhánh Bắc Ninh lập ngày 26 tháng 12 năm 2018; UBND thị xã Chí Linh, Sở Tài nguyên và Môi trường ký xác nhận.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Chí Linh, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.291,77

2.038,78

1.051,00

2.812,56

1.341,02

1.502,85

1

Đất nông nghiệp

20.100,88

1.798,84

727,47

1.716,23

688,57

1.011,39

1.1

Đất trồng lúa

5.548,13

143,83

356,53

220,16

159,94

450,55

Đất chuyên trồng lúa nước

4.243,54

133,39

255,27

220,16

133,45

448,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

475,49

3,32

22,73

4,85

0,90

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.089,02

536,03

224,38

579,35

169,57

211,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.737,30

511,77

44,63

229,14

91,76

97,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

4.008,91

581,79

77,48

222,06

116,15

1.6

Đất rừng sản xuất

1.240,18

572,49

62,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

987,65

22,10

70,55

32,76

44,34

72,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

14,20

8,65

2

Đất phi nông nghiệp

8.061,49

236,88

315,73

1.076,89

634,14

488,54

2.1

Đất quốc phòng

551,26

17,43

0,17

94,82

0,17

5,00

2.2

Đất an ninh

207,48

0,17

0,54

3,16

0,19

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

197,98

197,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

47,86

10,98

5,78

14,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

67,96

0,57

0,36

19,10

3,08

14,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

377,66

1,44

29,03

100,17

56,86

8,26

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.134,40

98,42

155,53

313,71

282,42

224,90

Đất giao thông

2.041,14

75,68

107,05

219,89

114,00

161,40

Đất thủy lợi

582,54

10,73

44,19

37,21

36,61

58,83

Đất công trình năng lượng

127,82

0,29

0,02

0,32

120,98

0,48

Đất bưu chính, viễn thông

1,04

0,12

0,03

0,06

0,13

0,04

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,78

0,13

Đất xây dựng cơ sở y tế

23,14

0,15

0,17

2,88

0,07

0,10

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

112,98

6,43

1,53

21,18

6,33

2,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

198,36

3,79

13,30

2,56

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1,96

1,96

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

17,93

Đất chợ

10,38

1,23

0,58

0,81

1,74

1,18

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

51,36

16,96

3,58

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

18,74

0,13

13,26

2.10

Đất ở tại nông thôn

686,04

2.11

Đất ở tại đô thị

736,99

48,12

60,80

144,16

115,30

86,74

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,29

0,90

0,56

7,47

0,86

0,54

2.13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,31

0,33

0,12

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

22,06

0,24

0,92

0,17

3,23

1,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

162,18

4,59

7,80

21,72

9,00

10,71

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

179,76

9,47

21,63

42,33

24,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

27,65

1,01

1,32

2,91

1,35

1,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

56,12

0,26

0,25

40,90

0,65

0,47

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

19,90

0,09

1,20

0,73

0,13

3,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

953,36

9,43

23,94

65,36

89,43

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

535,59

44,28

0,58

64,82

58,02

23,61

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

1,54

3

Đất chưa sử dụng

129,40

3,06

7,80

19,44

18,31

2,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

491,73

1.166,01

791,26

2.805,33

2.783,84

2.617,04

1.277,37

1

Đất nông nghiệp

111,04

759,85

454,02

2.449,81

2.422,44

2.099,41

830,22

1.1

Đất trồng lúa

3,79

368,79

163,63

138,76

280,70

622,25

520,99

Đất chuyên trồng lúa nước

3,79

368,79

163,63

138,76

280,70

71,14

16,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

1,55

5,87

0,98

21,89

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

88,84

274,03

142,28

318,77

572,26

647,84

215,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

14,29

22,83

59,35

359,06

623,52

191,43

9,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,08

76,05

1.586,60

901,28

95,87

1.6

Đất rừng sản xuất

35,94

23,34

471,70

54,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,67

84,57

12,71

4,81

20,36

43,99

23,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

4,44

2

Đất phi nông nghiệp

377,86

402,56

334,91

352,89

357,53

503,11

441,78

2.1

Đất quốc phòng

63,97

0,45

5,74

167,45

149,75

29,24

2.2

Đất an ninh

1,11

20,01

0,55

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

4,74

5,92

0,54

14,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,98

9,44

0,83

3,81

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

115,34

196,10

243,00

114,47

129,85

212,12

173,89

Đất giao thông

65,52

148,76

60,78

84,02

107,29

174,05

105,76

Đất thủy lợi

5,07

37,66

15,64

25,92

16,55

28,22

63,78

Đất công trình năng lượng

1,17

0,44

1,58

0,55

0,49

0,08

Đất bưu chính, viễn thông

0,25

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,65

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,63

0,09

0,08

0,20

0,14

0,16

0,09

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

18,99

4,23

25,49

1,52

1,76

4,07

2,14

Đất cơ sở thể dục thể thao

2,99

4,47

139,05

2,17

3,57

5,25

1,98

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,33

Đất chợ

1,74

0,42

0,29

0,07

0,29

0,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,83

22,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,14

2,24

2.10

Đất ở tại nông thôn

24,91

36,03

126,51

45,31

2.11

Đất ở tại đô thị

116,08

118,35

47,44

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,52

0,74

0,88

0,42

0,81

0,36

0,31

2.13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,18

0,66

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,46

2,28

0,21

3,13

1,69

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

25,64

13,86

6,38

2,23

4,79

4,84

8,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

13,06

9,70

2,35

0,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,34

2,70

2,33

0,44

0,82

2,99

1,83

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,99

6,55

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,93

0,06

0,70

0,25

5,83

1,33

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,04

9,54

10,85

18,42

0,10

45,00

140,84

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,47

2,49

5,74

18,02

35,13

50,05

43,78

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,80

3

Đất chưa sử dụng

2,83

3,60

2,33

2,63

3,87

14,52

5,37

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

815,96

521,98

1.570,53

1.496,23

938,54

1.153,70

1.069,75

46,29

1

Đất nông nghiệp

576,31

265,00

1.061,51

1.112,35

647,74

623,30

719,77

25,61

1.1

Đất trồng lúa

385,22

43,33

296,41

512,63

335,20

274,64

270,78

Đất chuyên trồng lúa nước

385,22

43,33

277,16

453,23

308,13

274,14

268,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,86

130,16

20,13

10,33

8,64

187,45

22,93

16,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

79,18

35,69

378,22

252,65

131,99

62,37

160,62

8,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

108,86

235,16

39,67

98,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

203,03

43,30

97,22

1.6

Đất rừng sản xuất

19,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

102,05

55,82

53,75

58,28

132,24

98,84

50,23

1,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,11

2

Đất phi nông nghiệp

238,36

256,38

506,96

367,24

290,80

528,28

330,35

20,30

2.1

Đất quốc phòng

0,01

2,06

15,00

2.2

Đất an ninh

67,00

13,62

100,89

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

16,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,04

2,00

0,01

2,17

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,65

1,70

89,52

16,80

4,39

13,75

30,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

124,64

62,30

189,67

138,18

118,72

128,70

109,96

2,48

Đất giao thông

70,23

53,78

133,74

94,19

85,01

98,80

79,17

2,02

Đất thủy lợi

50,01

6,63

33,54

34,71

27,52

24,29

25,20

0,23

Đất công trình năng lượng

0,18

0,52

0,38

0,30

0,04

Đất bưu chính, viễn thông

0,04

0,02

0,03

0,02

0,05

0,02

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,32

0,16

15,37

0,09

0,13

0,17

0,14

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1,90

1,71

2,28

2,67

3,37

2,66

1,77

0,08

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,96

3,97

5,03

2,25

2,58

3,29

0,15

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

0,22

1,09

0,09

0,14

0,37

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

2,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,31

0,93

0,29

1,44

2.10

Đất ở tại nông thôn

43,78

38,69

65,44

105,59

75,21

74,87

48,71

0,99

2.11

Đất ở tại đô thị

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

0,47

0,83

0,24

0,77

0,48

0,54

2.13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,28

0,54

1,17

0,99

2,40

0,09

2,74

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,64

3,56

6,39

4,85

9,48

7,35

5,40

0,28

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,07

6,31

3,72

14,33

12,70

16,93

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,35

0,81

0,71

2,48

0,50

1,67

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,50

0,55

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,86

0,39

0,50

1,64

0,27

0,63

1,33

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

52,66

106,49

15,48

53,34

44,40

177,60

66,89

16,55

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,12

35,57

61,40

16,43

2,23

19,26

28,59

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,74

3

Đất chưa sử dụng

1,29

0,60

2,06

16,64

2,12

19,63

0,38

b) Kế hoạch thu hồi năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+ …+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

337,59

10,97

10,08

74,20

8,40

11,69

35,14

1.1

Đất trồng lúa

178,86

7,44

19,74

0,05

5,58

7,71

Đất chuyên trồng lúa nước

176,20

7,44

19,74

0,05

5,58

7,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,87

0,84

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,22

10,42

1,65

26,84

0,50

0,91

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,50

7,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

5,35

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

76,04

0,50

22,80

5,00

26,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

5,75

0,05

0,15

1,00

0,85

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

52,77

1,24

0,69

29,31

3,76

1,48

1,82

2.1

Đất khu công nghiệp

26,78

26,78

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

0,56

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,24

0,24

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

17,92

0,12

0,45

1,68

1,48

1,48

1,08

Đất giao thông

5,44

0,07

0,10

0,05

1,48

0,40

Đất thủy lợi

8,19

0,35

0,70

0,15

Đất công trình năng lượng

0,32

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,50

0,50

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,51

0,51

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,29

0,05

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,62

0,93

0,93

Đất chợ

0,05

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

2,49

2.6

Đất ở tại đô thị

0,59

0,05

0,36

0,18

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,67

0,54

0,13

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,78

0,58

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,40

0,36

2,04

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,15

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,19

0,19

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+ ...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

440,83

20,94

13,23

103,83

17,19

22,61

35,14

1.1

Đất trồng lúa

226,22

7,44

40,41

0,37

5,58

7,71

Đất chuyên trồng lúa nước

219,49

7,44

40,41

0,37

5,58

7,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,73

0,84

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,94

10,92

1,65

35,49

0,50

0,91

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

7,50

7,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

5,35

3,00

1.6

Đất rừng sản xuất

109,22

9,97

3,15

22,80

8,47

14,05

26,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

7,87

0,05

0,15

1,25

0,85

2,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,88

20,64

0,40

4,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

49,00

12,67

0,40

4,50

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,91

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,97

7,97

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

13,29

10,90

0,67

0,18

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

30,88

0,69

17,15

2,61

1,09

0,64

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

67,67

23,73

7,50

2,70

26,68

7,27

10,90

1.1

Đất trồng lúa

63,45

9,35

4,00

1,48

13,73

4,16

9,72

Đất chuyên trồng lúa nước

63,45

9,35

4,00

1,48

11,12

1,50

9,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,87

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,71

5,28

1,90

1,22

9,98

2,29

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

2,35

1.6

Đất rừng sản xuất

8,45

1,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,64

0,65

0,12

0,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

9,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,01

0,17

0,13

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

3,94

0,09

2,09

0,45

1,60

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,65

20,06

13,56

7,70

16,87

20,60

1.1

Đất trồng lúa

0,95

19,49

11,91

7,20

14,17

5,10

Đất chuyên trồng lúa nước

0,95

18,03

11,91

7,20

14,17

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

0,07

0,26

2,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,50

1,21

0,50

0,50

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

15,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,18

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,55

9,79

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,26

9,17

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,29

0,62

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,05

0,12

0,81

0,25

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,38

0,15

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

Phường An Văn

Phường Sao Đỏ

(1)

(2)

(3)=(4)+ ...+(23)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

0,40

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

2,27

0,19

1,16

0,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,64

1,16

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng

0,21

0,21

2.4

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

0,25

0,19

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Xã Cổ Thành

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

2

Đất phi nông nghiệp

0,06

0,51

0,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,39

2.2

Đất sản xuất phi nông nghiệp

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng

2.4

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,05

2.5

Đất ở tại đô thị

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Huệ

Xã Hoàng Tiến

Xã Văn Đức

Xã Tân Dân

Xã Đồng Lạc

Xã An Lạc

Xã Kênh Giang

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

0,05

0,35

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

0,09

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,09

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Chí Linh theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, do Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư và tư vấn Phương Bắc, chi nhánh Bắc Ninh lập ngày 26 tháng 12 năm 2018; UBND thị xã Chí Linh, Sở Tài nguyên và Môi trường ký xác nhận.