Document: Điểm a Khoản 1 Điều 5 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/11/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 5 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất Hà Nam

Điều 5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 5:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí:
a) Huyện Duy Tiên (trang số 41,42,44):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Xã Chuyên Ngoại

a

Khu vực 1

Đường ĐH02: Từ Ngã ba Hàng đến phà Yên Lệnh cũ.

1.500

1.800

4

Xã Trác Văn

a

Khu vực 1

Đường trục xã: Từ giáp Quốc lộ 38 đến Cống 7 cửa.

1.200

1.400

b

Khu vực 2

Đường ĐH03 (Nhánh 2): Từ Nhà Truyền thống đến Đê sông Hồng.

750

850

11

Xã Hoàng Đông

a

Khu vực 1

- Đường ĐH09: Từ đường sắt đến giáp xã Tiên Nội.
- Đường trục xã: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hộ ông Sơn (PL2, thửa 353) (ngã ba thôn Ngọc Động).
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).

1.000

1.200

b

Khu vực 2

- Đường trục thôn Ngọc Động : Từ giáp xã Duy Minh đến Trường Tiểu học.
- Đường trục thôn Bạch Xá: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết trục thôn.
- Đường trục thôn Hoàng Hạ: Từ đầu đến hết trục thôn Hoàng Hạ.
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ đầu giáp Trường Tiểu Học đến giáp hộ ông Phụng ( PL 10, thửa 15).
- Đường trục thôn An Nhân: Từ giáp Nhà trẻ đến hết trục đường thôn An Nhân.
- Đường trục thôn Hoàng Lý I và II.

750

900

Content:
Huyện Duy Tiên (trang số 41,42,44):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Xã Chuyên Ngoại

a

Khu vực 1

Đường ĐH02: Từ Ngã ba Hàng đến phà Yên Lệnh cũ.

1.500

1.800

4

Xã Trác Văn

a

Khu vực 1

Đường trục xã: Từ giáp Quốc lộ 38 đến Cống 7 cửa.

1.200

1.400

b

Khu vực 2

Đường ĐH03 (Nhánh 2): Từ Nhà Truyền thống đến Đê sông Hồng.

750

850

11

Xã Hoàng Đông

a

Khu vực 1

- Đường ĐH09: Từ đường sắt đến giáp xã Tiên Nội.
- Đường trục xã: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hộ ông Sơn (PL2, thửa 353) (ngã ba thôn Ngọc Động).
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).

1.000

1.200

b

Khu vực 2

- Đường trục thôn Ngọc Động : Từ giáp xã Duy Minh đến Trường Tiểu học.
- Đường trục thôn Bạch Xá: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết trục thôn.
- Đường trục thôn Hoàng Hạ: Từ đầu đến hết trục thôn Hoàng Hạ.
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ đầu giáp Trường Tiểu Học đến giáp hộ ông Phụng ( PL 10, thửa 15).
- Đường trục thôn An Nhân: Từ giáp Nhà trẻ đến hết trục đường thôn An Nhân.
- Đường trục thôn Hoàng Lý I và II.

750

900