Document: Khoản 5 Điều 4 Nghị định 74/2011/NĐ-CP phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "74/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "74/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "74/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "74/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "74/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Nghị định 74/2011/NĐ-CP phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản

Điều 4. Mức thu phí
...
5.000

7.000

14

Các loại đất khác

m3

1.000

2.000

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

20.000

30.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

20.000

30.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

20.000

30.000

18

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

20.000

30.000

19

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

20.000

30.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

3.000

21

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

3.000

5.000

22

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

Tấn

Content:
5.000

7.000

14

Các loại đất khác

m3

1.000

2.000

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

20.000

30.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

20.000

30.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

20.000

30.000

18

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

20.000

30.000

19

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

20.000

30.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

3.000

21

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)

Tấn

3.000

5.000

22

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

Tấn