Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,91

0,95

2.2

Đất an ninh

CAN

3,05

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,48

1,18

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,28

0,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,25

1,19

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

789,28

13,38

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,84

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,38

0,74

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,19

0,78

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

302,67

5,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,19

0,16

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,57

0,08

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,63

0,37

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,48

1,31

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

114,60

1,94

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,96

0,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,64

0,04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

137,96

2,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,70

0,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

699,15

11,86

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,65

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,61

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,00

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,91

0,95

2.2

Đất an ninh

CAN

3,05

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,48

1,18

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,28

0,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,25

1,19

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

789,28

13,38

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,84

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,38

0,74

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,19

0,78

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

302,67

5,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,19

0,16

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,57

0,08

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,63

0,37

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,48

1,31

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

114,60

1,94

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,96

0,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,64

0,04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

137,96

2,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,70

0,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

699,15

11,86

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,65

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,61

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,00

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16