Document: Điều 1 Quyết định 29/2016/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá cây trồng tại 02/2015/QĐ-UBND Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "29/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "29/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "29/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "29/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "29/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2016/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá cây trồng tại 02/2015/QĐ-UBND Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Sửa đổi giá cây dứa CAIEN tại Điểm a Khoản 24 Chương I Phần A như sau:
“

Cây dứa CAIEN vụ 1

đ/m2

A

25.000

Cây dứa CAIEN vụ 2

đ/m2

B

17.000

”
2. Sửa đổi giá cây dứa Queen tại Điểm b Khoản 24 Chương I Phần A như sau:
“

Cây dứa Queen vụ 1

đ/m2

A

24.000

Cây dứa Queen vụ 2

đ/m2

B

16.000

”
3. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 31 Chương I Phần A như sau:
“

Cây mía trắng

đ/m2

A

11.000

Cây mía đỏ

đ/m2

B

15.000

”
4. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 5 Chương II Phần A như sau:
“

Cây sắn thuần

đ/m2

A

3.900

Content:
Điều 1. Sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Sửa đổi giá cây dứa CAIEN tại Điểm a Khoản 24 Chương I Phần A như sau:
“

Cây dứa CAIEN vụ 1

đ/m2

A

25.000

Cây dứa CAIEN vụ 2

đ/m2

B

17.000

”
2. Sửa đổi giá cây dứa Queen tại Điểm b Khoản 24 Chương I Phần A như sau:
“

Cây dứa Queen vụ 1

đ/m2

A

24.000

Cây dứa Queen vụ 2

đ/m2

B

16.000

”
3. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 31 Chương I Phần A như sau:
“

Cây mía trắng

đ/m2

A

11.000

Cây mía đỏ

đ/m2

B

15.000

”
4. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 5 Chương II Phần A như sau:
“

Cây sắn thuần

đ/m2

A

3.900