Document: Điều 2 Quyết định 482/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Ninh Sim Ninh Hòa Khánh Hòa 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/02/2017", "sign_number": "482/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 482/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Ninh Sim Ninh Hòa Khánh Hòa 2017 có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Sim do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Từ 01 đến mức 10 m3/hộ/tháng

6.320

SH2: Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

7.900

SH3: Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

9.500

SH4: Trên 30 m3/hộ/tháng

11.000

Giá nước sạch sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn đối với hệ thống cấp nước Ninh Sim do Công ty Cổ phần Đô thị Ninh Hòa sản xuất, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Từ 01 đến mức 10 m3/hộ/tháng

6.320

SH2: Trên 10 m3 đến 20 m3/hộ/tháng

7.900

SH3: Trên 20 m3 đến 30 m3/hộ/tháng

9.500

SH4: Trên 30 m3/hộ/tháng

11.000

Giá nước sạch sinh hoạt nông thôn nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (52 đồng/m3), thuế tài nguyên nước, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.