Document: Điều 1 Quyết định 09/2011/QĐ-UBND mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2011", "sign_number": "09/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2011", "sign_number": "09/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2011", "sign_number": "09/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2011", "sign_number": "09/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/06/2011", "sign_number": "09/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2011/QĐ-UBND mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/người/tháng

TT

Lĩnh vực, nghề đào tạo

Mức chi phí đào tạo

1

Lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

- Nhóm nghề nông nghiệp: Trồng lúa; trồng ngô; trồng các loại đậu; trồng rau an toàn; trồng các loại nấm; kỹ thuật trồng, chăm sóc và khai thác mủ cây cao su.

450

- Nhóm nghề lâm nghiệp: Trồng rừng; làm vườn- cây cảnh.

450

- Nhóm nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm: Nuôi gà thả vườn; nuôi dê.

450

- Nhóm nghề nuôi trồng thủy sản: nuôi cá nước ngọt, nước mặn, nước lợ.

400

- Nhóm nghề chăn nuôi khác: nuôi nhông đất; nuôi kỳ đà.

450

- Nhóm nghề thú y: Nhận biết bệnh ở gà, trâu, bò, lợn và phương pháp điều trị.

500

2

Lĩnh vực phi nông nghiệp:

- Nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật: Sửa chữa thiết bị may; vận hành và sửa chữa các loại động cơ nổ; sửa chữa, cài đặt điện thoại di động; vận hành, lắp ráp thiết bị lạnh; điện công nghiệp; điện dân dụng; điện tử công nghiệp; điện tử dân dụng; lắp đặt điện dân dụng; quấn dây động cơ điện; vận hành bơm, quạt, máy nén khí; nề; hàn; tiện.

500

- Nhóm nghề sản xuất và chế biến: làm chổi đốt; sản xuất muối từ nước biển; may công nghiệp; may dân dụng; mộc dân dụng; mộc mỹ nghệ; mộc xây dựng và trang trí nội thất.

450

- Nhóm nghề nghệ thuật: đồ gốm mỹ thuật; dệt thổ cẩm; sản xuất hàng mây tre đan; kỹ thuật điêu khắc gỗ; gia công và thiết kế sản phẩm mộc.

500

- Nhóm nghề dịch vụ, khách sạn - nhà hàng: kỹ thuật chế biến món ăn; nghiệp vụ bàn; nghiệp vụ buồng; nghiệp vụ lễ tân; pha chế đồ uống.

500

- Nhóm nghề máy tính và công nghệ thông tin: Tin học văn phòng cho người tàn tật; vẽ và thiết kế trên máy vi tính; kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính.

400

Content:
Điều 1. Quy định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/người/tháng

TT

Lĩnh vực, nghề đào tạo

Mức chi phí đào tạo

1

Lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

- Nhóm nghề nông nghiệp: Trồng lúa; trồng ngô; trồng các loại đậu; trồng rau an toàn; trồng các loại nấm; kỹ thuật trồng, chăm sóc và khai thác mủ cây cao su.

450

- Nhóm nghề lâm nghiệp: Trồng rừng; làm vườn- cây cảnh.

450

- Nhóm nghề chăn nuôi gia súc, gia cầm: Nuôi gà thả vườn; nuôi dê.

450

- Nhóm nghề nuôi trồng thủy sản: nuôi cá nước ngọt, nước mặn, nước lợ.

400

- Nhóm nghề chăn nuôi khác: nuôi nhông đất; nuôi kỳ đà.

450

- Nhóm nghề thú y: Nhận biết bệnh ở gà, trâu, bò, lợn và phương pháp điều trị.

500

2

Lĩnh vực phi nông nghiệp:

- Nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật: Sửa chữa thiết bị may; vận hành và sửa chữa các loại động cơ nổ; sửa chữa, cài đặt điện thoại di động; vận hành, lắp ráp thiết bị lạnh; điện công nghiệp; điện dân dụng; điện tử công nghiệp; điện tử dân dụng; lắp đặt điện dân dụng; quấn dây động cơ điện; vận hành bơm, quạt, máy nén khí; nề; hàn; tiện.

500

- Nhóm nghề sản xuất và chế biến: làm chổi đốt; sản xuất muối từ nước biển; may công nghiệp; may dân dụng; mộc dân dụng; mộc mỹ nghệ; mộc xây dựng và trang trí nội thất.

450

- Nhóm nghề nghệ thuật: đồ gốm mỹ thuật; dệt thổ cẩm; sản xuất hàng mây tre đan; kỹ thuật điêu khắc gỗ; gia công và thiết kế sản phẩm mộc.

500

- Nhóm nghề dịch vụ, khách sạn - nhà hàng: kỹ thuật chế biến món ăn; nghiệp vụ bàn; nghiệp vụ buồng; nghiệp vụ lễ tân; pha chế đồ uống.

500

- Nhóm nghề máy tính và công nghệ thông tin: Tin học văn phòng cho người tàn tật; vẽ và thiết kế trên máy vi tính; kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính.

400