Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 25/2018/QĐ-UBND trình tự thủ tục thu hồi trưng dụng giao cho thuê đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "25/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 25/2018/QĐ-UBND trình tự thủ tục thu hồi trưng dụng giao cho thuê đất Cao Bằng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:
...
7. Sửa đổi Điều 14 như sau:
“ Điều 14. Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất
1. Đối với các trường hợp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Tổ chức ( người sử dụng đất) nộp 01 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Thành phần hồ sơ được lập theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT”.
2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do Sở Tài nguyên và Môi trường lập:
Thành phần hồ sơ được lập theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT”.
3. Đối với các trường hợp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Hộ gia đình, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ tại phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện;
- Thành phần hồ sơ được lập theo quy định tại Khoản 1, Điều 6 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT”.
4. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do phòng Tài nguyên và Môi trường lập:
Thành phần hồ sơ được lập theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT”.
5. Trình tự và thời gian giải quyết:
a) Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cơ quan Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định tại thực địa, lập biên bản thẩm định, lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cùng cấp. Trong thời hạn 05 ngày làm việc Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

Content:
Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cơ quan Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định tại thực địa, lập biên bản thẩm định, lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cùng cấp. Trong thời hạn 05 ngày làm việc Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;