Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1278/QĐ-UBND 2020 đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đất đai tỉnh Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1278/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1278/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1278/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1278/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "1278/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Sử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1278/QĐ-UBND 2020 đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đất đai tỉnh Cà Mau

Điều 1. Phê duyệt Phương án đơn giản hóa đối với 17 thủ tục hành chính để triển khai thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả trong lĩnh vực Đất đai, Môi trường, Tài nguyên nước, Biển và Hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau, như sau:
...
4. Lĩnh vực Biển và Hải đảo
4.1. Thủ tục: Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005189.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 60 ngày làm việc xuống còn 28 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 53%), để thực hiện.
4.2.
Thủ tục: Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 2.000472.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày làm việc xuống còn 22 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 51%), để thực hiện.
4.3. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.000969.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 39 ngày làm việc xuống còn 19 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 51%), để thực hiện.
4.4. Thủ tục: Trả lại giấy phép nhận chìm
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.000942.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày làm việc xuống còn 22 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 51%), để thực hiện.
4.5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép nhận chìm
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 2.000444.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn 14 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 44%), để thực hiện.
4.6. Thủ tục: Giao khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005401.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 46 ngày làm việc xuống còn 40 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 13%), để thực hiện.
4.7.
Thủ tục: Gia hạn quyết định giao khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.004935.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 36 ngày làm việc xuống còn 22 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 39%), để thực hiện.
4.8. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005400.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 31 ngày làm việc xuống còn 21 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 32%), để thực hiện.
4.9.
Thủ tục: Trả lại khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005399.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 37 ngày làm việc xuống còn 24 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 35%), để thực hiện.
4.10. Thủ tục: Thu hồi khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.001722.000.00.00.H12
- Trường hợp thu hồi khu vực biển theo quy định tại các điểm a, c và d, khoản 1, Điều 21 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP: Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 38 ngày xuống còn 23 ngày (tỷ lệ cắt giảm 39%), để thực hiện.
- Trường hợp thu hồi khu vực biển theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 21 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP: Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 32 ngày xuống còn 20 ngày (tỷ lệ cắt giảm 38%), để thực hiện.
3. Lý do đơn giản hóa (Điều 1 Quyết định này)
Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian, giảm chi phí tuân thủ quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thực hiện; đồng thời, nâng cao trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức cá nhân trên địa bàn tỉnh. Rút ngắn thời gian chờ đợi, giảm thiểu phiền hà, phục vụ tốt hơn nhu cầu chính đáng của người dân và doanh nghiệp.

Content:
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
4.1. Thủ tục: Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005189.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 60 ngày làm việc xuống còn 28 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 53%), để thực hiện.
4.2.
Thủ tục: Gia hạn giấy phép nhận chìm ở biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 2.000472.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày làm việc xuống còn 22 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 51%), để thực hiện.
4.3. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung giấy phép nhận chìm ở biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.000969.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 39 ngày làm việc xuống còn 19 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 51%), để thực hiện.
4.Thủ tục: Trả lại giấy phép nhận chìm
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.000942.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 45 ngày làm việc xuống còn 22 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 51%), để thực hiện.
4.5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép nhận chìm
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 2.000444.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 25 ngày làm việc xuống còn 14 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 44%), để thực hiện.
4.6. Thủ tục: Giao khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005401.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 46 ngày làm việc xuống còn 40 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 13%), để thực hiện.
4.7.
Thủ tục: Gia hạn quyết định giao khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.004935.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 36 ngày làm việc xuống còn 22 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 39%), để thực hiện.
4.8. Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005400.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 31 ngày làm việc xuống còn 21 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 32%), để thực hiện.
4.9.
Thủ tục: Trả lại khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.005399.000.00.00.H12
Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 37 ngày làm việc xuống còn 24 ngày làm việc (tỷ lệ cắt giảm 35%), để thực hiện.
4.10. Thủ tục: Thu hồi khu vực biển
Mã hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia số: 1.001722.000.00.00.H12
- Trường hợp thu hồi khu vực biển theo quy định tại các điểm a, c và d, khoản 1, Điều 21 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP: Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 38 ngày xuống còn 23 ngày (tỷ lệ cắt giảm 39%), để thực hiện.
- Trường hợp thu hồi khu vực biển theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 21 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP: Cắt giảm thời hạn giải quyết từ 32 ngày xuống còn 20 ngày (tỷ lệ cắt giảm 38%), để thực hiện.
3. Lý do đơn giản hóa (Điều 1 Quyết định này)
Tiếp tục cắt giảm thời hạn giải quyết của thủ tục hành chính nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian, giảm chi phí tuân thủ quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thực hiện; đồng thời, nâng cao trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức cá nhân trên địa bàn tỉnh. Rút ngắn thời gian chờ đợi, giảm thiểu phiền hà, phục vụ tốt hơn nhu cầu chính đáng của người dân và doanh nghiệp.