Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Trà Vinh

Điều 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với các nội dung như sau:
...
4. Có chiều dài (Lmax) từ 24m trở lên.

15.000

30.000

35.000

65.000

50.000

95.000

65.000

130.000

II. Đối với tàu vận tải cập Cảng:

1. Có trọng tải dưới 05 tấn

15.000

30.000

2. Có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

35.000

65.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

80.000

160.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

130.000

260.000

III. Đối với phương tiện vận tải:

1. Xe máy, xích lô chở hàng

1.500

3.000

2. Phương tiện có trọng tải dưới 2,5 tấn

10.000

25.000

3. Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

25.000

50.000

4. Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Content:
Có chiều dài (Lmax) từ 24m trở lên.

15.000

30.000

35.000

65.000

50.000

95.000

65.000

130.000

II. Đối với tàu vận tải cập Cảng:

1. Có trọng tải dưới 05 tấn

15.000

30.000

2. Có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

35.000

65.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

80.000

160.000

Có trọng tải trên 100 tấn

130.000

260.000

III. Đối với phương tiện vận tải:

1. Xe máy, xích lô chở hàng

1.500

3.000

2. Phương tiện có trọng tải dưới 2,5 tấn

10.000

25.000

3. Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

25.000

50.000

Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn trở lên