Document: Điều 3 Quyết định 06/2015/QĐ-UBND mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 06/2015/QĐ-UBND mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý
1. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi;
b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởng, mức chi tối đa 500.000 đồng/người/tháng; số lượng 01 người/xã.
2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị trợ cấp, trợ giúp xã hội; đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thuộc cấp huyện quản lý. Mức chi 10.000 đồng/hồ sơ.
3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc cấp tỉnh quản lý. Mức chi 20.000 đồng/hồ sơ.

Content:
Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý
1. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi;
b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởng, mức chi tối đa 500.000 đồng/người/tháng; số lượng 01 người/xã.
2. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị trợ cấp, trợ giúp xã hội; đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thuộc cấp huyện quản lý. Mức chi 10.000 đồng/hồ sơ.
3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Chi rà soát, thẩm định hồ sơ đề nghị tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc cấp tỉnh quản lý. Mức chi 20.000 đồng/hồ sơ.