Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/02/2021", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Thủy tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Diện tích tăng (+); giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

45.518,73

100,00

45.518,73

100,00

0.00

1

Đất nông nghiệp

35.985,46

79,06

34.867,85

76,60

-1.117,61

1.1

Đất trồng lúa

3.359,46

7,38

3.090,67 .

6,79

-268,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.097,56

6,81

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Diện tích tăng (+); giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

45.518,73

100,00

45.518,73

100,00

0.00

1

Đất nông nghiệp

35.985,46

79,06

34.867,85

76,60

-1.117,61

1.1

Đất trồng lúa

3.359,46

7,38

3.090,67 .

6,79

-268,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.097,56

6,81