Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 1053/QĐ-UBND hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán công trình Bảo tàng Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "1053/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 1053/QĐ-UBND hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán công trình Bảo tàng Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Tổng dự toán Công trình: Tổ hợp Không gian khoa học, bao gồm Nhà mô hình vũ trụ và Bảo tàng khoa học, với các nội dung như sau:
...
14. Quy mô và thông số kỹ thuật công trình:

Thông số kỹ thuật chính

Đơn vị

Khối lượng

1

Tổng Diện tích khu đất

m2

39 932,53

2

Diện tích xây dựng công trình

m2

5 633,60

3

Diện tích cây xanh

m2

27 516,53

4

Diện tích giao thông sân bãi

m2

6 782,40

5

Mật độ xây dựng

%

13,60

6

Hệ số sử dụng đất

0,18

7

Số tầng (1 hầm + 1 trệt + 1 lửng)

Tầng

03

8

Chiều cao công trình tới đỉnh mái cao nhất

m

15,90

Chiều cao tầng hầm

m

4,50

Chiều cao tầng trệt

m

3,60

Chiều cao tầng lửng

m

3,60

9

Tổng diện tích sàn xây dựng bao gồm diện tích mái bê tông

m2

12 658,80

10

Tổng diện tích sàn xây dựng không bao gồm diện tích mái

m2

7 200,80

Diện tích tầng hầm

m2

1 371,00

Diện tích tầng trệt

m2

5 403,60

Diện tích tầng lửng

m2

426,20

Content:
Quy mô và thông số kỹ thuật công trình:

Thông số kỹ thuật chính

Đơn vị

Khối lượng

1

Tổng Diện tích khu đất

m2

39 932,53

2

Diện tích xây dựng công trình

m2

5 633,60

3

Diện tích cây xanh

m2

27 516,53

4

Diện tích giao thông sân bãi

m2

6 782,40

5

Mật độ xây dựng

%

13,60

6

Hệ số sử dụng đất

0,18

7

Số tầng (1 hầm + 1 trệt + 1 lửng)

Tầng

03

8

Chiều cao công trình tới đỉnh mái cao nhất

m

15,90

Chiều cao tầng hầm

m

4,50

Chiều cao tầng trệt

m

3,60

Chiều cao tầng lửng

m

3,60

9

Tổng diện tích sàn xây dựng bao gồm diện tích mái bê tông

m2

12 658,80

10

Tổng diện tích sàn xây dựng không bao gồm diện tích mái

m2

7 200,80

Diện tích tầng hầm

m2

1 371,00

Diện tích tầng trệt

m2

5 403,60

Diện tích tầng lửng

m2

426,20