Document: Điều 1 Quyết định 2064/QĐ-UBND mức chi phí giống ngô chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô Bắc Kạn 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2064/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2064/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2064/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2064/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "14/12/2016", "sign_number": "2064/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2064/QĐ-UBND mức chi phí giống ngô chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô Bắc Kạn 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức chi phí giống ngô để thực hiện chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên giống

Mức giá

Mức hỗ trợ cụ thể/ha

1

CP999

82.000

1.640.000

2

CP888

78.000

1.560.000

3

Bioseed 9698

89.000

1.780.000

4

NK4300

113.000

2.260.000

5

NK66

120.000

2.400.000

6

AG59

78.000

1.560.000

7

MX10

230.000

3.000.000

Mức chi phí giống ngô trên là cơ sở tính mức hỗ trợ để chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Khi giá giống ngô có sự biến động tăng hoặc giảm 20%, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổng hợp gửi Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Content:
Điều 1. Quy định mức chi phí giống ngô để thực hiện chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Tên giống

Mức giá

Mức hỗ trợ cụ thể/ha

1

CP999

82.000

1.640.000

2

CP888

78.000

1.560.000

3

Bioseed 9698

89.000

1.780.000

4

NK4300

113.000

2.260.000

5

NK66

120.000

2.400.000

6

AG59

78.000

1.560.000

7

MX10

230.000

3.000.000

Mức chi phí giống ngô trên là cơ sở tính mức hỗ trợ để chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng ngô trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Khi giá giống ngô có sự biến động tăng hoặc giảm 20%, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổng hợp gửi Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.