Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (1/2000) Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/05/2007", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/05/2007", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/05/2007", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/05/2007", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/05/2007", "sign_number": "2089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2089/QĐ-UBND phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (1/2000) Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi quận 2

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/2000) Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi B, phường Thạnh Mỹ Lợi quận 2, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị:
3.1. Bố cục quy hoạch tổng mặt bằng:
Bố cục Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi (B) bố trí các phân khu chức năng chính:
- 01 khu trung tâm đô thị lớn tập trung, phục vụ cho toàn bộ khu dân cư.
- 02 trung tâm lân cận nhỏ hơn: một nằm giữa khu nhà ở phía Tây Bắc khu đất; một giáp ranh khu 143ha để hỗ trợ và bổ sung thêm cho trung tâm chính.
- Các khu nhà ở cao tầng được bố trí trên các lô đất giáp chân cầu Phú Mỹ và đường vành đai ngoài phía Đông, xung quanh các khu trung tâm đô thị. Bố cục công trình tại các lô đất trên theo xu hướng cao tầng (12 - 25 tầng), mật độ xây dựng thấp (30 - 40%), khoảng lùi xây dựng công trình lớn, tạo các khoảng không gian mở và cây xanh cách ly đầu cầu, vừa có tác dụng giảm tiếng ồn ảnh hưởng dân cư, vừa tạo không gian đô thị đồng bộ, hiện đại và hoành tráng.
- Lối vào chính của khu dân cư từ đường vành đai phía Đông hoặc từ đường liên khu vực rộng 16 - 25m nối từ Khu dân cư Thạnh Mỹ Lợi (A) dọc sông Sài Gòn. Bố trí hệ thống giao thông dạng xương cá, trục chính là đường trục 40m của trung tâm thương mại, nối với hành lang công viên cây xanh rộng 40 - 60m (giữa có rạch cải tạo và hồ điều hòa) và kéo dài ngang qua khu nhà ở thấp tầng.
- Dành quỹ đất xây dựng nhà tái định cư (5 - 15 tầng) tiếp cận với lối vào chính gần khu trung tâm và gắn với cảnh quan công viên kết hợp mặt nước rạch Kỳ Hà.
- Dành các khu đất dọc theo hành lang bờ sông Sài Gòn để xây dựng các loại nhà thấp tầng hoặc cao trung bình (2 - 8 tầng), mật độ xây dựng thấp (30 - 40%), yêu cầu chất lượng cao về môi trường cảnh quan. Dành hành lang cây xanh lớn (rộng trung bình 50m) hướng Tây Bắc dọc bờ sông tạo công viên cảnh quan kết hợp mặt nước.
3.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và dự báo phát triển hạ tầng xã hội:
3.2.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
- Quy mô dân số dự kiến : khoảng 21.500 - 23.000 người
- Mật độ dân số : 100 - 150 người/ha
- Chỉ tiêu về sử dụng đất (đất dân dụng) : 56 - 61m2/người
+ Đất khu ở : 29 - 30m2/người
(trong đó đất công trình công cộng đơn vị ở : 2,3 - 2,5m2/người
+ Đất công trình công cộng cấp khu ở và cấp đô thị : 4 - 4,5m2/người
+ Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, mặt nước : 6 - 7m2/người
+ Đất giao thông : 17 - 18m2/người
- Tầng cao
+ Khu nhà ở thấp tầng : 2 - 4 tầng
+ Khu nhà ở trung và cao tầng : 5 - 25 tầng
+ Khu công trình công cộng : 2 - 4 tầng
(riêng trung tâm thương mại và văn phòng : 3 - 15 tầng
+ Khu công viên cây xanh và thể dục thể thao: 1 - 2 tầng
- Mật độ xây dựng (trên lô đất xây dựng công trình):
+ Khu nhà ở thấp tầng : 60 - 70 %
+ Khu nhà ở cao tầng : 40 - 50 %
+ Khu công trình công cộng : 30 - 40 %
+ Khu công viên cây xanh và thể dục thể thao: 10%
- Chỉ tiêu cấp điện : 1.500 KWh/người/năm
- Chỉ tiêu cấp nước : 200 lít/người/ngày
- Chỉ tiêu thoát nước : 180 lít/người/ngày
- Chỉ tiêu rác thải : 1 kg/người/ngày
3.2.2. Dự báo phát triển hạ tầng xã hội:
a) Dự kiến số lượng học sinh: đáp ứng dân số khoảng 21.500 - 23.000 người.

Content:
Dự kiến số lượng học sinh: đáp ứng dân số khoảng 21.500 - 23.000 người.