Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1270/QĐ-UBND-HC chi phí dạy nghề hỗ trợ tiền ăn chi phí đi lại cho người khuyết tật Đồng Tháp 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1270/QĐ-UBND-HC", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1270/QĐ-UBND-HC", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1270/QĐ-UBND-HC", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1270/QĐ-UBND-HC", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1270/QĐ-UBND-HC", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1270/QĐ-UBND-HC chi phí dạy nghề hỗ trợ tiền ăn chi phí đi lại cho người khuyết tật Đồng Tháp 2015

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí dạy nghề, mức hỗ trợ tiền ăn và chi phí đi lại cho người khuyết tật theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
1. Mức chi phí dạy nghề.

Stt

Ngành nghề đào tạo

Học viên/lớp (người)

Thời gian/lớp (ngày)

Mức chi
(đồng/người/khóa)

Định mức (kể cả CPQL)

Trong đó:
CPQL 5%

Nghề phi nông nghiệp

1

Trang điểm, làm tóc

10

120

5.347.000

254.600

2

Kỹ thuật chăm sóc móng và tóc

10

90

3.870.000

184.300

3

Điện dân dụng (điện cơ)

10

120

5.975.000

284.500

4

Lắp ráp, cài đặt máy tính

10

120

5.510.000

262.400

5

Hội họa - vẽ

10

120

5.903.000

281.100

6

Đan giỏ xách dây nhựa

10

30

Content:
Mức chi phí dạy nghề.

Stt

Ngành nghề đào tạo

Học viên/lớp (người)

Thời gian/lớp (ngày)

Mức chi
(đồng/người/khóa)

Định mức (kể cả CPQL)

Trong đó:
CPQL 5%

Nghề phi nông nghiệp

1

Trang điểm, làm tóc

10

120

5.347.000

254.600

2

Kỹ thuật chăm sóc móng và tóc

10

90

3.870.000

184.300

3

Điện dân dụng (điện cơ)

10

120

5.975.000

284.500

4

Lắp ráp, cài đặt máy tính

10

120

5.510.000

262.400

5

Hội họa - vẽ

10

120

5.903.000

281.100

6

Đan giỏ xách dây nhựa

10

30