Document: Khoản 6 Điều 3 Quyết Định 104-TTg  tiêu chuẩn Nhà nước về yêu cầu chất lượng hạt giống lúa nước

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/03/1976", "sign_number": "104-TTg", "signer": "Chu Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/03/1976", "sign_number": "104-TTg", "signer": "Chu Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/03/1976", "sign_number": "104-TTg", "signer": "Chu Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/03/1976", "sign_number": "104-TTg", "signer": "Chu Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "08/03/1976", "sign_number": "104-TTg", "signer": "Chu Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Quyết Định 104-TTg  tiêu chuẩn Nhà nước về yêu cầu chất lượng hạt giống lúa nước

Điều 3. - Ủy ban Nông nghiệp trung ương có trách nhiệm tổ chức hệ thống sản xuất và quản lý giống bảo đảm thực hiện tiêu chuẩn đã ban hành; phối hợp với Ủy ban Khoa và kỹ thuật Nhà nước hướng dẫn và kiểm tra chặt chẽ việc áp dụng tiêu chuẩn này trong sản xuất sử dụng, xuất nhập khẩu giống lúa.
...
6. Độ ẩm hạt giống không nhiều hơn (% khối lượng)...

96,0

99,5

0,7
0,5

0

22,0

0,0
12,5

93,0

99,0

2,0
1,0

5

26,0

2,0
13,0

90,0

98,0

2,0
2,0

10

30,0

4,0
13,0

2.6. Cho phép giảm bớt khả năng nẩy mầm 10% ở từng loại quy định trong bảng 2 đối với những giống lúa mà hạt giống chóng mất khả năng nẩy mầm. Danh sách của các giống lúa này do Ủy ban Nông nghiệp trung ương quy định.
2.7. Tỷ lệ hạt đúng giống và chất lượng gieo trồng quy định trong tiêu chuẩn này là quy định khi xuất kho để gieo trồng.
3. SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG
3.1. Tùy theo nhiệm vụ được giao và mục đích sản xuất, phải phân phối hoặc sử dụng những lô thóc giống có chất lượng quy định ở bảng 3.
BẢNG 3

Content:
Độ ẩm hạt giống không nhiều hơn (% khối lượng)...

96,0

99,5

0,7
0,5

0

22,0

0,0
12,5

93,0

99,0

2,0
1,0

5

26,0

2,0
13,0

90,0

98,0

2,0
2,0

10

30,0

4,0
13,0

2.Cho phép giảm bớt khả năng nẩy mầm 10% ở từng loại quy định trong bảng 2 đối với những giống lúa mà hạt giống chóng mất khả năng nẩy mầm. Danh sách của các giống lúa này do Ủy ban Nông nghiệp trung ương quy định.
2.7. Tỷ lệ hạt đúng giống và chất lượng gieo trồng quy định trong tiêu chuẩn này là quy định khi xuất kho để gieo trồng.
3. SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG
3.1. Tùy theo nhiệm vụ được giao và mục đích sản xuất, phải phân phối hoặc sử dụng những lô thóc giống có chất lượng quy định ở bảng 3.
BẢNG 3