Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "24/02/2023", "sign_number": "380/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 380/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

43,06

0,12

95

-

95,00

0,25

2.2

Đất an ninh

2,12

0,01

14

-

14,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

100

40

140,00

0,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,54

0,06

48

-

48,00

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

46,7

0,13

74

-

74,00

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.829,67

7,58

Content:
2.1

Đất quốc phòng

43,06

0,12

95

-

95,00

0,25

2.2

Đất an ninh

2,12

0,01

14

-

14,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

50

-

50,00

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

100

40

140,00

0,38

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

22,54

0,06

48

-

48,00

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

46,7

0,13

74

-

74,00

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.829,67

7,58