Document: Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bến Tre tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Bến Tre tỉnh Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KH 2021

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.062,00

90,90

39,50

49,00

157,16

231,10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.535,27

2,03

1,47

5,58

59,04

68,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

190,36

0,02

0,03

3,79

6,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.331,81

2,01

1,45

5,55

55,23

62,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,00

0,02

0,01

0,01

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.526,68

88,87

38,03

43,42

98,12

162,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,03

0,35

2.2

Đất an ninh

CAN

32,06

0,21

0,03

0,05

0,20

6,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,48

2,93

2,45

1,56

11,65

6,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,96

0,82

0,44

0,58

0,70

2,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

510,84

27,69

10,82

10,02

26,09

34,87

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,12

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,01

30,75

19,29

20,37

40,43

48,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,52

8,58

0,83

1,39

0,95

2,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,82

0,35

0,14

0,16

0,70

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,66

1,22

0,30

0,72

13,12

0,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,66

0,09

0,03

0,81

1,07

1,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,82

1,84

1,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,40

0,25

0,01

0,01

0,11

0,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,09

13,76

1,97

7,75

3,01

57,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MN C

7,08

1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng *

CSD

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

1.558,02

90,90

39,50

49,00

157,16

231,10

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KH 2021

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.062,00

225,17

341,22

423,97

1.029,19

922,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.535,27

130,93

193,91

259,76

534,71

759,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

190,36

5,43

8,54

11,10

3,81

8,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.331,81

125,50

184,61

248,63

530,82

750,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,00

0,76

0,03

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.526,68

94,24

147,31

164,21

494,48

163,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,03

1,50

0,42

4,78

2.2

Đất an ninh

CAN

32,06

0,34

0,61

0,31

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,48

7,65

7,15

5,10

7,96

2,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,96

4,57

2,30

4,13

7,54

5,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

510,84

18,77

48,56

66,29

48,45

28,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,12

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,59

106,52

45,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,01

39,70

81,94

82,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,52

0,51

1,92

1,62

10,34

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,82

-0,03

0,72

0,64

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,66

0,38

0,15

0,77

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,66

0,94

1,40

1,44

1,36

0,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,08

0,31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,82

0,10

0,71

0,38

3,86

5,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,40

0,12

0,13

0,29

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,09

21,61

0,27

301,51

74,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

0,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng *

CSD

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

1.558,02

225,17

341,22

423,97

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KH 2021

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.062,00

509,29

965,52

1.069,12

1.008,49

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.535,27

402,13

607,73

822,31

687,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

190,36

3,65

18,78

23,65

97,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.331,81

398,19

587,41

795,96

583,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,00

0,29

1,54

2,63

7,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.526,68

107,16

357,79

246,81

320,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,03

36,98

2.2

Đất an ninh

CAN

32,06

13,58

3,49

5,94

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,48

8,01

13,34

6,47

15,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,96

8,73

0,51

22,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

510,84

25,62

52,33

68,20

45,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,12

6,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,59

51,24

75,42

77,57

81,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,01

5,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,52

0,33

1,06

14,12

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,82

1,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,66

0,02

1,25

1,10

3,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,66

0,56

2,51

3,97

14,69

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,02

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,82

0,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,40

2,40

0,34

0,96

1,44

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,09

5,39

199,32

35,45

71,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

5,67

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng *

CSD

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

1.558,02

Trong đó:
- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã trong thành phố, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

78,86

5,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,25

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,25

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,63

3,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,45

0,92

0,59

0,77

0,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,14

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,31

0,06

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,11

0,02

0,10

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,71

0,30

0,39

0,08

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,31

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,01

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,91

0,01

0,08

0,50

0,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

78,86

5,27

9,00

2,36

0,97

6,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,90

0,06

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,63

5,21

8,99

2,36

0,97

6,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,45

6,49

2,13

0,76

5,59

2,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,14

2,71

0,19

0,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,31

1,80

0,21

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,39

0,64

0,38

0,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,82

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,71

0,27

1,06

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,31

0,18

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,01

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,91

0,46

2,88

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

78,86

2,11

7,12

39,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,25

0,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,25

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,90

0,15

0,44

5,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,63

1,96

6,68

33,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,45

0,65

10,40

8,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,14

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,31

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,11

3,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,82

0,15

9,95

1,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,02

0,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,91

0,50

0,32

2,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

219,52

1,50

1,33

2,50

18,80

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,25

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,25

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,68

0,05

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

198,89

1,50

1,33

2,50

16,64

3,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,27

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,27

0,10

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

219,52

12,48

27,44

19,73

40,59

9,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,68

0,37

1,28

0,50

0,20

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

198,89

12,11

25,60

14,16

40,39

9,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

0,56

5,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,27

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,27

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

219,52

5,23

13,16

11,12

51,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,25

0,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,25

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,68

0,20

0,55

0,54

7,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

198,89

5,03

12,61

10,58

43,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,27

1,04

2,13

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,27

1,04

2,13

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KH 2021

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.062,00

90,90

39,50

49,00

157,16

231,10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.535,27

2,03

1,47

5,58

59,04

68,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

190,36

0,02

0,03

3,79

6,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.331,81

2,01

1,45

5,55

55,23

62,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,00

0,02

0,01

0,01

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.526,68

88,87

38,03

43,42

98,12

162,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,03

0,35

2.2

Đất an ninh

CAN

32,06

0,21

0,03

0,05

0,20

6,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,48

2,93

2,45

1,56

11,65

6,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,96

0,82

0,44

0,58

0,70

2,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

510,84

27,69

10,82

10,02

26,09

34,87

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,12

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,01

30,75

19,29

20,37

40,43

48,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,52

8,58

0,83

1,39

0,95

2,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,82

0,35

0,14

0,16

0,70

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,66

1,22

0,30

0,72

13,12

0,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,66

0,09

0,03

0,81

1,07

1,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,82

1,84

1,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,40

0,25

0,01

0,01

0,11

0,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,09

13,76

1,97

7,75

3,01

57,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MN C

7,08

1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng *

CSD

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

1.558,02

90,90

39,50

49,00

157,16

231,10

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KH 2021

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.062,00

225,17

341,22

423,97

1.029,19

922,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.535,27

130,93

193,91

259,76

534,71

759,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

190,36

5,43

8,54

11,10

3,81

8,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.331,81

125,50

184,61

248,63

530,82

750,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,00

0,76

0,03

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.526,68

94,24

147,31

164,21

494,48

163,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,03

1,50

0,42

4,78

2.2

Đất an ninh

CAN

32,06

0,34

0,61

0,31

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,48

7,65

7,15

5,10

7,96

2,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,96

4,57

2,30

4,13

7,54

5,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

510,84

18,77

48,56

66,29

48,45

28,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,12

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,59

106,52

45,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,01

39,70

81,94

82,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,52

0,51

1,92

1,62

10,34

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,82

-0,03

0,72

0,64

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,66

0,38

0,15

0,77

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,66

0,94

1,40

1,44

1,36

0,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,08

0,31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,82

0,10

0,71

0,38

3,86

5,08

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,40

0,12

0,13

0,29

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,09

21,61

0,27

301,51

74,58

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

0,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng *

CSD

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

1.558,02

225,17

341,22

423,97

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích KH 2021

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.062,00

509,29

965,52

1.069,12

1.008,49

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4.535,27

402,13

607,73

822,31

687,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

190,36

3,65

18,78

23,65

97,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.331,81

398,19

587,41

795,96

583,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,00

0,29

1,54

2,63

7,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.526,68

107,16

357,79

246,81

320,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,03

36,98

2.2

Đất an ninh

CAN

32,06

13,58

3,49

5,94

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

97,48

8,01

13,34

6,47

15,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,96

8,73

0,51

22,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

510,84

25,62

52,33

68,20

45,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,12

6,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,59

51,24

75,42

77,57

81,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

369,01

5,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,52

0,33

1,06

14,12

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,82

1,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,66

0,02

1,25

1,10

3,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,66

0,56

2,51

3,97

14,69

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,02

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,82

0,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,40

2,40

0,34

0,96

1,44

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,09

5,39

199,32

35,45

71,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,08

5,67

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng *

CSD

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

1.558,02

Trong đó:
- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã trong thành phố, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

78,86

5,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,25

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,25

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,63

3,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,45

0,92

0,59

0,77

0,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,14

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,31

0,06

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,11

0,02

0,10

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,82

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,71

0,30

0,39

0,08

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,31

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,01

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,91

0,01

0,08

0,50

0,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

78,86

5,27

9,00

2,36

0,97

6,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,90

0,06

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,63

5,21

8,99

2,36

0,97

6,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,45

6,49

2,13

0,76

5,59

2,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,14

2,71

0,19

0,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,31

1,80

0,21

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,39

0,64

0,38

0,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,82

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,71

0,27

1,06

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,31

0,18

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,01

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,91

0,46

2,88

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

78,86

2,11

7,12

39,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,25

0,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,25

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,90

0,15

0,44

5,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,63

1,96

6,68

33,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,08

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,45

0,65

10,40

8,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,14

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,31

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,11

3,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,82

0,15

9,95

1,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,33

0,02

0,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,91

0,50

0,32

2,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

219,52

1,50

1,33

2,50

18,80

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,25

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,25

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,68

0,05

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

198,89

1,50

1,33

2,50

16,64

3,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,27

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,27

0,10

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(...)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

219,52

12,48

27,44

19,73

40,59

9,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,68

0,37

1,28

0,50

0,20

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

198,89

12,11

25,60

14,16

40,39

9,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

0,56

5,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,27

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,27

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(...)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

219,52

5,23

13,16

11,12

51,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,25

0,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,25

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,68

0,20

0,55

0,54

7,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

198,89

5,03

12,61

10,58

43,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,70

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,27

1,04

2,13

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,27

1,04

2,13

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.