Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của huyện Đông Hòa, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.473,93

1. Đất ở

757,38

763,30

818,55

840,17

867,76

1.1. Đất ở tại nông thôn

757,38

763,30

813,55

821,33

780,76

1.2. Đất ở tại đô thị

5,00

18,84

87,00

2. Đất chuyên dùng

2.191,94

2.231,80

2.598,16

2.934,65

3.459,91

2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,79

14,97

73,59

74,39

75,29

2.2. Đất quốc phòng, an ninh

554,32

555,32

562,12

568,62

573,72

2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

491,29

493,29

719,68

1.027,04

1.166,40

2.3.1. Đất khu công nghiệp

428,62

428,62

622,14

867,44

887,44

2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

21,31

22,31

50,31

108,30

225,21

2.3.3. Đất cho hoạt động khoáng sản

30,07

31,07

31,07

36,07

36,07

2.3.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

11,29

11,29

16,16

15,23

17,68

2.4. Đất có mục đích công cộng

1.131,54

1.168,22

1.242,77

1.264,60

1.644,50

2.4.1. Đất giao thông

738,32

763,57

795,50

831,00

849,44

2.4.2. Đất thủy lợi

337,43

337,48

338,00

303,00

631,00

2.4.3. Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

0,41

0,41

1,23

1,23

8,61

2.4.4. Đất cơ sở văn hóa

2,36

4,16

15,16

20,66

29,04

2.4.5. Đất cơ sở y tế

3,37

3,97

4,42

6,02

6,02

2.4.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,78

44,96

51,34

57,88

64,08

2.4.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,44

4,24

16,74

19,24

26,24

2.4.8. Đất chợ

5,43

9,43

11,19

13,18

13,18

2.4.9. Đất có di tích, danh thắng

0,19

2,89

2,89

2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,00

9,50

14,00

3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,93

6,93

6,93

6,93

6,93

4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

264,87

270,67

269,96

272,16

270,06

5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

874,27

874,27

874,27

857,27

857,27

Content:
5.473,93

1. Đất ở

757,38

763,30

818,55

840,17

867,76

1.1. Đất ở tại nông thôn

757,38

763,30

813,55

821,33

780,76

1.2. Đất ở tại đô thị

5,00

18,84

87,00

2. Đất chuyên dùng

2.191,94

2.231,80

2.598,16

2.934,65

3.459,91

2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,79

14,97

73,59

74,39

75,29

2.2. Đất quốc phòng, an ninh

554,32

555,32

562,12

568,62

573,72

2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

491,29

493,29

719,68

1.027,04

1.166,40

2.3.1. Đất khu công nghiệp

428,62

428,62

622,14

867,44

887,44

2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

21,31

22,31

50,31

108,30

225,21

2.3.3. Đất cho hoạt động khoáng sản

30,07

31,07

31,07

36,07

36,07

2.3.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

11,29

11,29

16,16

15,23

17,68

2.4. Đất có mục đích công cộng

1.131,54

1.168,22

1.242,77

1.264,60

1.644,50

2.4.1. Đất giao thông

738,32

763,57

795,50

831,00

849,44

2.4.2. Đất thủy lợi

337,43

337,48

338,00

303,00

631,00

2.4.3. Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông

0,41

0,41

1,23

1,23

8,61

2.4.4. Đất cơ sở văn hóa

2,36

4,16

15,16

20,66

29,04

2.4.Đất cơ sở y tế

3,37

3,97

4,42

6,02

6,02

2.4.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,78

44,96

51,34

57,88

64,08

2.4.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,44

4,24

16,74

19,24

26,24

2.4.8. Đất chợ

5,43

9,43

11,19

13,18

13,18

2.4.9. Đất có di tích, danh thắng

0,19

2,89

2,89

2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,00

9,50

14,00

3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,93

6,93

6,93

6,93

6,93

4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

264,87

270,67

269,96

272,16

270,06

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

874,27

874,27

874,27

857,27

857,27