Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Hậu Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:
...
4. Số thứ tự thứ 10, 11, 12 của Bảng đơn giá cây ăn trái tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

10

Cóc

cây

600

420

120

11

Dâu

500

350

100

Dâu đặc sản: Dâu hạ châu

cây

450

315

90

Dâu thường

cây

300

210

60

12

Dừa

Dừa dứa, Dừa sáp

cây

1250

787

225

Dừa các loại

cây

600

420

120

Content:
Số thứ tự thứ 10, 11, 12 của Bảng đơn giá cây ăn trái tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

LOẠI CÂY TRỒNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
(đvt: 1.000 đồng)

LOẠI A

LOẠI B

LOẠI C

10

Cóc

cây

600

420

120

11

Dâu

500

350

100

Dâu đặc sản: Dâu hạ châu

cây

450

315

90

Dâu thường

cây

300

210

60

12

Dừa

Dừa dứa, Dừa sáp

cây

1250

787

225

Dừa các loại

cây

600

420

120