Document: Điều 10 Thông tư 84/2011/TT-BNNPTNT quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2011", "sign_number": "84/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2011", "sign_number": "84/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2011", "sign_number": "84/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2011", "sign_number": "84/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "12/12/2011", "sign_number": "84/2011/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 10 Thông tư 84/2011/TT-BNNPTNT quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình có nội dung như sau:

Điều 10. Chuẩn bị đấu thầu
1. Chủ đầu tư lập, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu:
a) Hồ sơ mời thầu phải bao gồm các yêu cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết) làm căn cứ để loại bỏ hồ sơ dự thầu; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải được đóng dấu giáp lai trước khi phát hành; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không được quy định các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia cạnh tranh của các nhà thầu; cần có hướng dẫn chi tiết cụ thể về quy cách và niêm phong hồ sơ dự thầu; quy định hồ sơ dự thầu phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tự liên tục và đóng dấu giáp lai của nhà thầu hoặc nhà thầu đại diện hợp pháp giữa các trang liền kề, bản chụp hồ sơ dự thầu phải được chụp từ bản gốc hồ sơ dự thầu;
b) Trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải đưa ra yêu cầu về việc chào thầu bằng đồng Việt Nam đối với các chi phí trong nước; chỉ cho phép chào thầu bằng ngoại tệ đối với các nội dung chi phí (hàng hóa, dịch vụ) có nguồn gốc từ nước ngoài khi trong nước chưa đáp ứng được yêu cầu mà nhà thầu phải nhập khẩu từ nước ngoài;
c) Trong quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của chủ đầu tư phải có chi tiết các tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
2. Chủ đầu tư phải gửi quyết định phê duyệt kèm Báo cáo thẩm định (cả file hồ sơ theo Font chữ Times New Roman) về Bộ (qua đơn vị đầu mối thẩm định) để tổng hợp theo dõi, kiểm tra sau khi phê duyệt không quá 03 ngày làm việc.

Content:
Điều 10. Chuẩn bị đấu thầu
1. Chủ đầu tư lập, phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu:
a) Hồ sơ mời thầu phải bao gồm các yêu cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết) làm căn cứ để loại bỏ hồ sơ dự thầu; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải được đóng dấu giáp lai trước khi phát hành; hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không được quy định các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia cạnh tranh của các nhà thầu; cần có hướng dẫn chi tiết cụ thể về quy cách và niêm phong hồ sơ dự thầu; quy định hồ sơ dự thầu phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tự liên tục và đóng dấu giáp lai của nhà thầu hoặc nhà thầu đại diện hợp pháp giữa các trang liền kề, bản chụp hồ sơ dự thầu phải được chụp từ bản gốc hồ sơ dự thầu;
b) Trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải đưa ra yêu cầu về việc chào thầu bằng đồng Việt Nam đối với các chi phí trong nước; chỉ cho phép chào thầu bằng ngoại tệ đối với các nội dung chi phí (hàng hóa, dịch vụ) có nguồn gốc từ nước ngoài khi trong nước chưa đáp ứng được yêu cầu mà nhà thầu phải nhập khẩu từ nước ngoài;
c) Trong quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của chủ đầu tư phải có chi tiết các tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
2. Chủ đầu tư phải gửi quyết định phê duyệt kèm Báo cáo thẩm định (cả file hồ sơ theo Font chữ Times New Roman) về Bộ (qua đơn vị đầu mối thẩm định) để tổng hợp theo dõi, kiểm tra sau khi phê duyệt không quá 03 ngày làm việc.