Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.070,61

4,04

-

Đất thủy lợi

DTL

1.328,79

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,05

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,73

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

0,81

-

Đất chợ

DCH

11,78

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,30

0,04

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.352,99

1,78

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,25

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

0,00

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

761,72

1,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.319,69

3,05

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.023,28

1,35

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

535,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

171,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

171,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

149,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,54

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,20

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,62

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

88,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,85

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

211,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,55

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

Content:
3.070,61

4,04

-

Đất thủy lợi

DTL

1.328,79

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,05

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,73

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

0,81

-

Đất chợ

DCH

11,78

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,30

0,04

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.352,99

1,78

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,25

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

0,00

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

761,72

1,00

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.319,69

3,05

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.023,28

1,35

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

535,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

171,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

171,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

85,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

149,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,54

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,20

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,62

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,40

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

122,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

88,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,89

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,99

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,85

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

211,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,55

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)