Document: Điều 2 Quyết định 104/2003/QĐ-BNN tiêu chuẩn ngành dâu tằm tơ  10 TCN 569-2003  10 TCN 570-2003 10 TCN 571-2003

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/10/2003", "sign_number": "104/2003/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/10/2003", "sign_number": "104/2003/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/10/2003", "sign_number": "104/2003/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/10/2003", "sign_number": "104/2003/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "07/10/2003", "sign_number": "104/2003/QĐ-BNN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 104/2003/QĐ-BNN tiêu chuẩn ngành dâu tằm tơ  10 TCN 569-2003  10 TCN 570-2003 10 TCN 571-2003 có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.