Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Điều 1. Phê duyệt Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
10.1

134

10.1

134

14

Xã Thạnh Phú Đông

2,152.0

4,862

137

21.2

137

15

Xã Hưng Nhượng

1,924.1

7,154

22.9

79

4.91

15

18.0

64

16

Xã Hưng Lễ

1,885.3

4,255

19.5

143

0.81

67

18.6

76

17

Xã Lương Hòa

1,672.1

6,458

16.7

117

16.7

117

18

Xã Lương Phú

1,031.4

3,454

10.1

95

10.1

95

19

Xã Thuận Điền

1,006.7

3,718

9.8

118

9.8

118

20

Xã Sơn Phú

1,395.6

4,855

13.7

78

13.7

78

21

Xã Phước Long

1,456.0

4,670

14.3

237

14.3

237

22

Xã Long Mỹ

1,206.9

3,925

12.1

237

12.1

237

VI

H. Bình Đại

1,143.9

5,945

17.6

666

10.0

162

7.6

504

1

Thị trấn Bình Đại

1143.9

5,945

17.6

666

10

162

7.6

504

Tổng cộng

34,956.2

148,054

420.4

9,189

168.1

3,132

43.5

1,243

240.3

4,814

1.5. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, khi đo đạc lập bản đồ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Hộ gia đình, cá nhân

Cơ quan, tổ chức

Tổng số cấp mới

Tổng số cấp đổi

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Huyện Ba Tri

136.377

3.613

1.397

808

4.421

137.774

1

Thị trấn Ba Tri

5.083

195

101

10

205

5.184

2

Xã Mỹ Hòa

6.939

244

123

72

316

7.062

3

Xã Tân Xuân

9.182

211

99

42

253

9.281

4

Xã Mỹ Chánh

6.470

172

40

6

178

6.510

5

Xã Bảo Thạnh

6.233

108

92

8

116

6.325

6

Xã An Phú Trung

3.908

54

46

22

76

3.954

7

Xã Mỹ Thạnh

4.466

185

53

42

227

4.519

8

Xã Mỹ Nhơn

5.889

237

51

25

262

5.940

9

Xã Phước Tuy

3.162

31

19

27

58

3.181

10

Xã Phú Ngãi

5.537

179

98

73

252

5.635

11

Xã An Ngãi Trung

7.568

206

49

33

239

7.617

12

Xã Phú Lễ

5.808

362

98

34

396

5.906

13

Xã An Bình Tây

8.493

129

23

17

146

8.516

14

Xã Bảo Thuận

4.734

151

68

67

218

4.802

15

Xã Tân Hưng

5.609

128

40

26

154

5.649

16

Xã An Ngãi Tây

5.566

25

61

10

35

5.627

17

Xã An Hiệp

7.913

251

27

19

270

7.940

18

Xã Vĩnh Hòa

4.984

155

169

24

179

5.153

19

Xã Tân Thủy

5.817

108

37

23

131

5.854

20

Xã Vĩnh An

4.785

133

59

52

185

4.844

21

Xã An Đức

5.127

168

13

13

181

5.140

22

Xã An Hòa Tây

7.372

83

17

59

142

7.389

23

Xã An Thủy

5.732

98

14

104

202

5.746

Thành phố Bến Tre

29.815

916

86

37

953

29.901

1

Xã Sơn Đông

5.718

45.0

21

5

50

5.739

2

Xã Phú Hưng

7.761

214.0

30

7

221

7.791

3

Xã Bình Phú

3.316

89.0

5

4

93

3.321

4

Xã Mỹ Thạnh An

4.598

215.0

11

12

227

4.609

5

Xã Nhơn Thạnh

5.104

172.0

8

3

175

5.112

6

Xã Phú Nhuận

3.318

181.0

11

6

187

3.329

TỔNG

166.192

4.529

1.483

845

5.374

167.675

1.6. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất,
khi đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Số lượng GCNQSDĐ

Lập Hồ sơ địa chính

Ghi chú

Cấp mới

Cấp đổi

I

Tphố Bến Tre

3.114

10

1

Phường 1

82

1

2

Phường 2

39

1

3

Phường 3

49

1

4

Phường 4

252

1

5

Phường 5

126

1

6

Phường 6

216

1

7

Phường 7

1.247

1

8

Phường 8

266

1

9

Phường Phú Khương

604

1

10

Phường Phú Tân

233

1

II

H. Châu Thành

88

821

2

1

Thị trấn Châu Thành

32

452

1

2

Xã Hữu Định

56

369

1

III

H. Giồng Trôm

432

4.068

16

1

Thị trấn Giồng Trôm

2

309

1

2

Xã Phong Nẫm

2

63

1

3

Xã Phong Mỹ

9

75

1

4

Xã Mỹ Thạnh

10

1.348

1

5

Xã Châu Hòa

13

114

1

6

Xã Lương Quới

15

152

1

7

Xã Châu Bình

189

36

1

8

Xã Bình Hoà

12

53

1

9

Xã Hưng Phong

13

118

1

10

Xã Tân Hào

3

148

1

11

Xã Bình Thành

19

297

1

12

Xã Tân Thanh

5

120

1

13

Xã Tân Lợi Thạnh

24

110

1

14

Xã Thạnh Phú Đông

15

122

1

15

Xã Hưng Nhượng

1

78

1

16

Xã Hưng Lễ

11

132

1

17

Xã Lương Hòa

11

106

1

18

Xã Lương Phú

9

86

1

19

Xã Thuận Điền

12

106

1

20

Xã Sơn Phú

13

65

1

21

Xã Phước Long

15

222

1

22

Xã Long Mỹ

29

208

1

VI

H. Bình Đại

111

555

1

1

Thị trấn Bình Đại

111

555

1

Tổng cộng

631

8.558

35

5.7. Dữ liệu địa chính và cơ sở dữ liệu phần mềm VILIS:
Toàn bộ Dữ liệu địa chính của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre, khi đưa vào cơ sở dữ liệu VILIS phải được xây dựng thống nhất theo đúng quy định kỹ thuật của Thông tư 17/2010/TT-BTNMT, ngày 4/10/2010 về chuẩn dữ liệu địa chính, để bảo đảm cho phần mềm VILIS vận hành.
6. Địa điểm xây dựng: tại các xã, thị trấn của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre.
7. Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư là 92.876.800.000 đ (Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng), chi tiết như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

THÀNH TIỀN

TP Bến Tre

H. Ba Tri

H. Giồng Trôm

H. Châu Thành

H. Bình Đại

TỔNG CỘNG

1

Chi phí xây lắp

17.000,2

43.750,2

17.396,6

1.586,6

1.431,5

81.165,2

a

Lưới Địa chính

328,4

1.691,2

2.019,6

b

Thành lập Bản đồ địa chính

7.137,3

26.640,8

33.778,1

c

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000 các thửa đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-Ttg

4,3

34,1

38,4

d

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000

227,1

723,8

74,7

113,9

1.139,4

e

Chỉnh lý bản đồ địa chính:

1.605,2

2.417,0

346,3

453,3

4.821,9

f

Điều tra, bổ sung thông tin thuộc tính còn thiếu

3.972,9

13.767,1

1.063,2

786,6

19.589,8

g

Đăng ký cấp mới, đổi GCNQSDĐ

3.725,0

15.384,2

488,7

102,5

77,7

19.778,1

2

Chi lập TKKT-DTCT

41,4

106,6

42,4

3,9

3,5

197,8

3

Chi kiểm tra nghiệm thu

645,9

1.704,5

612,0

56,6

51,4

3.070,4

4

Thuế GTGT (10%)

1.768,8

4.556,1

1.805,1

164,7

148,6

8.443,3

Tổng cộng

19.456,3

50.117,5

19.856,2

1.811,8

1.635,1

92.876,8

Bằng chữ: Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng

8. Nguồn vốn: vốn IDA và nguồn đối ứng ngân sách nhà nước.
9. Hình thức quản lý: chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
10. Thời gian thực hiện: 18 tháng (năm 2012 - 2013)

Content:
10.1

134

10.1

134

14

Xã Thạnh Phú Đông

2,152.0

4,862

137

21.2

137

15

Xã Hưng Nhượng

1,924.1

7,154

22.9

79

4.91

15

18.0

64

16

Xã Hưng Lễ

1,885.3

4,255

19.5

143

0.81

67

18.6

76

17

Xã Lương Hòa

1,672.1

6,458

16.7

117

16.7

117

18

Xã Lương Phú

1,031.4

3,454

10.1

95

10.1

95

19

Xã Thuận Điền

1,006.7

3,718

9.8

118

9.8

118

20

Xã Sơn Phú

1,395.6

4,855

13.7

78

13.7

78

21

Xã Phước Long

1,456.0

4,670

14.3

237

14.3

237

22

Xã Long Mỹ

1,206.9

3,925

12.1

237

12.1

237

VI

H. Bình Đại

1,143.9

5,945

17.6

666

10.0

162

7.6

504

1

Thị trấn Bình Đại

1143.9

5,945

17.6

666

10

162

7.6

504

Tổng cộng

34,956.2

148,054

420.4

9,189

168.1

3,132

43.5

1,243

240.3

4,814

1.5. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất, khi đo đạc lập bản đồ địa chính tại 23 xã, thị trấn, huyện Ba Tri; 6 xã, thành phố Bến Tre:

Số TT

Tên Đơn vị hành chính

Hộ gia đình, cá nhân

Cơ quan, tổ chức

Tổng số cấp mới

Tổng số cấp đổi

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Tổng số thửa đã cấp, cần cấp đổi

Tổng số thửa cần cấp mới

Huyện Ba Tri

136.377

3.613

1.397

808

4.421

137.774

1

Thị trấn Ba Tri

5.083

195

101

10

205

5.184

2

Xã Mỹ Hòa

6.939

244

123

72

316

7.062

3

Xã Tân Xuân

9.182

211

99

42

253

9.281

4

Xã Mỹ Chánh

6.470

172

40

6

178

6.510

5

Xã Bảo Thạnh

6.233

108

92

8

116

6.325

6

Xã An Phú Trung

3.908

54

46

22

76

3.954

7

Xã Mỹ Thạnh

4.466

185

53

42

227

4.519

8

Xã Mỹ Nhơn

5.889

237

51

25

262

5.940

9

Xã Phước Tuy

3.162

31

19

27

58

3.181

10

Xã Phú Ngãi

5.537

179

98

73

252

5.635

11

Xã An Ngãi Trung

7.568

206

49

33

239

7.617

12

Xã Phú Lễ

5.808

362

98

34

396

5.906

13

Xã An Bình Tây

8.493

129

23

17

146

8.516

14

Xã Bảo Thuận

4.734

151

68

67

218

4.802

15

Xã Tân Hưng

5.609

128

40

26

154

5.649

16

Xã An Ngãi Tây

5.566

25

61

10

35

5.627

17

Xã An Hiệp

7.913

251

27

19

270

7.940

18

Xã Vĩnh Hòa

4.984

155

169

24

179

5.153

19

Xã Tân Thủy

5.817

108

37

23

131

5.854

20

Xã Vĩnh An

4.785

133

59

52

185

4.844

21

Xã An Đức

5.127

168

13

13

181

5.140

22

Xã An Hòa Tây

7.372

83

17

59

142

7.389

23

Xã An Thủy

5.732

98

14

104

202

5.746

Thành phố Bến Tre

29.815

916

86

37

953

29.901

1

Xã Sơn Đông

5.718

45.0

21

5

50

5.739

2

Xã Phú Hưng

7.761

214.0

30

7

221

7.791

3

Xã Bình Phú

3.316

89.0

5

4

93

3.321

4

Xã Mỹ Thạnh An

4.598

215.0

11

12

227

4.609

5

Xã Nhơn Thạnh

5.104

172.0

8

3

175

5.112

6

Xã Phú Nhuận

3.318

181.0

11

6

187

3.329

TỔNG

166.192

4.529

1.483

845

5.374

167.675

1.6. Khối lượng đăng ký, xét duyệt và cấp mới và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất,
khi đo đạc chỉnh lý biến động bản đồ địa chính tại 10 phường, thành phố Bến Tre; xã Hữu Định, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành; 22 xã, thị trấn, huyện Giồng Trôm; thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại:

STT

Tên xã

Số lượng GCNQSDĐ

Lập Hồ sơ địa chính

Ghi chú

Cấp mới

Cấp đổi

I

Tphố Bến Tre

3.114

10

1

Phường 1

82

1

2

Phường 2

39

1

3

Phường 3

49

1

4

Phường 4

252

1

5

Phường 5

126

1

6

Phường 6

216

1

7

Phường 7

1.247

1

8

Phường 8

266

1

9

Phường Phú Khương

604

1

10

Phường Phú Tân

233

1

II

H. Châu Thành

88

821

2

1

Thị trấn Châu Thành

32

452

1

2

Xã Hữu Định

56

369

1

III

H. Giồng Trôm

432

4.068

16

1

Thị trấn Giồng Trôm

2

309

1

2

Xã Phong Nẫm

2

63

1

3

Xã Phong Mỹ

9

75

1

4

Xã Mỹ Thạnh

10

1.348

1

5

Xã Châu Hòa

13

114

1

6

Xã Lương Quới

15

152

1

7

Xã Châu Bình

189

36

1

8

Xã Bình Hoà

12

53

1

9

Xã Hưng Phong

13

118

1

10

Xã Tân Hào

3

148

1

11

Xã Bình Thành

19

297

1

12

Xã Tân Thanh

5

120

1

13

Xã Tân Lợi Thạnh

24

110

1

14

Xã Thạnh Phú Đông

15

122

1

15

Xã Hưng Nhượng

1

78

1

16

Xã Hưng Lễ

11

132

1

17

Xã Lương Hòa

11

106

1

18

Xã Lương Phú

9

86

1

19

Xã Thuận Điền

12

106

1

20

Xã Sơn Phú

13

65

1

21

Xã Phước Long

15

222

1

22

Xã Long Mỹ

29

208

1

VI

H. Bình Đại

111

555

1

1

Thị trấn Bình Đại

111

555

1

Tổng cộng

631

8.558

35

5.7. Dữ liệu địa chính và cơ sở dữ liệu phần mềm VILIS:
Toàn bộ Dữ liệu địa chính của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre, khi đưa vào cơ sở dữ liệu VILIS phải được xây dựng thống nhất theo đúng quy định kỹ thuật của Thông tư 17/2010/TT-BTNMT, ngày 4/10/2010 về chuẩn dữ liệu địa chính, để bảo đảm cho phần mềm VILIS vận hành.
6. Địa điểm xây dựng: tại các xã, thị trấn của 5 huyện Ba Tri, thành phố Bến Tre, Giồng Trôm, Châu Thành và Bình Đại - tỉnh Bến Tre.
7. Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư là 92.876.800.000 đ (Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng), chi tiết như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

THÀNH TIỀN

TP Bến Tre

H. Ba Tri

H. Giồng Trôm

H. Châu Thành

H. Bình Đại

TỔNG CỘNG

1

Chi phí xây lắp

17.000,2

43.750,2

17.396,6

1.586,6

1.431,5

81.165,2

a

Lưới Địa chính

328,4

1.691,2

2.019,6

b

Thành lập Bản đồ địa chính

7.137,3

26.640,8

33.778,1

c

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000 các thửa đo đạc theo Chỉ thị 31/2007/CT-Ttg

4,3

34,1

38,4

d

Chuyển hệ toạ độ HN-72 sang VN-2000

227,1

723,8

74,7

113,9

1.139,4

e

Chỉnh lý bản đồ địa chính:

1.605,2

2.417,0

346,3

453,3

4.821,9

f

Điều tra, bổ sung thông tin thuộc tính còn thiếu

3.972,9

13.767,1

1.063,2

786,6

19.589,8

g

Đăng ký cấp mới, đổi GCNQSDĐ

3.725,0

15.384,2

488,7

102,5

77,7

19.778,1

2

Chi lập TKKT-DTCT

41,4

106,6

42,4

3,9

3,5

197,8

3

Chi kiểm tra nghiệm thu

645,9

1.704,5

612,0

56,6

51,4

3.070,4

4

Thuế GTGT (10%)

1.768,8

4.556,1

1.805,1

164,7

148,6

8.443,3

Tổng cộng

19.456,3

50.117,5

19.856,2

1.811,8

1.635,1

92.876,8

Bằng chữ: Chín mươi hai tỷ tám trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm ngàn đồng

8. Nguồn vốn: vốn IDA và nguồn đối ứng ngân sách nhà nước.
9. Hình thức quản lý: chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
Thời gian thực hiện: 18 tháng (năm 2012 - 2013)