Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 01/2010/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí, tiền nước mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Duy Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Duy Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Duy Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Duy Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Duy Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 01/2010/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí, tiền nước mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Điều 3. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng
1. Mức thu thủy lợi phí:
a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:

STT

Vùng và biện pháp công trình

Mức thu
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Khu vực miền núi

- Tưới tiêu bằng động lực

670

- Tưới tiêu bằng trọng lực

566

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

635

2

Khu vực đồng bằng

- Tưới tiêu bằng động lực

1.097

- Tưới tiêu bằng trọng lực

982

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.040

3

Khu vực trung du, bán sơn địa

- Tưới tiêu bằng động lực

955

- Tưới tiêu bằng trọng lực

886

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

920

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ thì thu bằng 45% mức phí trên.
b) Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức thu thủy lợi phí bằng 40% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa.
c) Đối với diện tích trồng một vụ lúa, một vụ cá thu bằng mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa.
d) Đối với diện tích chuyên tưới hoặc chuyên tiêu mức thu thủy lợi phí bằng 50% mức thu tưới tiêu tương ứng.

Content:
Mức thu thủy lợi phí:
a) Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa:

STT

Vùng và biện pháp công trình

Mức thu
(1.000 đồng/ha/vụ)

1

Khu vực miền núi

- Tưới tiêu bằng động lực

670

- Tưới tiêu bằng trọng lực

566

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

635

2

Khu vực đồng bằng

- Tưới tiêu bằng động lực

1.097

- Tưới tiêu bằng trọng lực

982

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.040

3

Khu vực trung du, bán sơn địa

- Tưới tiêu bằng động lực

955

- Tưới tiêu bằng trọng lực

886

- Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

920

- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì thu bằng 40% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì thu bằng 50% mức phí trên.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ thì thu bằng 45% mức phí trên.
b) Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức thu thủy lợi phí bằng 40% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa.
c) Đối với diện tích trồng một vụ lúa, một vụ cá thu bằng mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa.
d) Đối với diện tích chuyên tưới hoặc chuyên tiêu mức thu thủy lợi phí bằng 50% mức thu tưới tiêu tương ứng.