Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "543/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 543/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.361,76

730,66

514,69

212,37

187,19

81,57

2.1

Đất quốc phòng

40,96

3,07

1,78

2.2

Đất an ninh

11,07

0,12

0,84

0,09

1,30

1,04

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

36,12

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

24,41

0,10

0,10

0,10

0,10

1,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,62

8,74

20,87

25,41

2,03

0,10

2.8

Đất sử dụng hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.069,06

101,62

120,40

89,62

67,24

37,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,45

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

300,19

2.14

Đất ở tại đô thị

761,06

187,71

117,22

87,34

92,02

24,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,67

0,50

0,18

1,34

9,91

2,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

25,50

2,90

2,76

0,36

1,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,42

1,83

2,35

2,87

6,76

1,20

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

64,89

1,06

46,92

0,24

0,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

101,14

59,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,30

0,67

0,09

0,10

0,24

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

70,91

8,09

0,73

0,28

6,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,23

0,79

0,29

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

663,00

353,82

170,88

5,71

3,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,83

14,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

65,12

42,27

22,85

4

Đất đô thị*

5.222,45

1.863,81

1.444,04

358,55

292,68

95,64

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

293,23

253,03

621,48

1.494,08

1.612,13

771,07

1

Đất nông nghiệp

141,63

0

289,06

1.138,35

1.235,68

605,21

1.1

Đất trồng lúa

56,28

182,17

307,32

300,38

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

56,28

168,97

307,32

300,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

35,43

21,22

158,86

63,29

137,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

43,93

0

1,07

786,28

826,65

142,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,70

213,55

8,21

38,42

1,23

1.8

Đất làm muối

53,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

4,29

2,82

2

Đất phi nông nghiệp

151,60

253,23

332,42

355,73

376,45

165,86

2.1

Đất quốc phòng

0,56

12,57

5,00

7,50

10,49

2.2

Đất an ninh

0,46

0,10

6,96

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

16,12

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

9,27

0,10

3,19

0,20

9,10

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,60

0,54

8,66

9,02

11,54

3,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

62,47

69,78

111,25

178,56

157,83

72,44

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,99

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

117,32

117,72

65,15

2.14

Đất ở tại đô thị

61,02

118,82

72,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,12

0,10

20,46

1,06

0,96

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,16

0,07

5,12

12,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,86

2,95

3,11

3,50

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,98

2,65

6,61

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

41,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,74

0,42

0,83

0,66

0,84

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,55

46,82

6,55

0,46

0,53

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,05

0,51

0,51

1,85

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,66

91,67

5,32

7,33

17,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

293,23

253,03

621,48

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

133,27

6,55

34,25

2,51

7,64

0,00

1.1

Đất trồng lúa

32,40

8,35

1,00

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

36,33

4,15

8,77

1,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,90

2,40

16,76

1,51

3,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,07

0,37

1.8

Đất làm muối

0,57

0,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

5,10

0,77

0,13

0,06

0,43

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,28

0,70

0,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,14

2.3

Đất ở tại đô thị

3,37

0,07

0,13

0,06

0,05

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

29,97

6,92

14,62

25,77

5,04

1.1

Đất trồng lúa

2,80

14,22

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14,47

6,46

0,70

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,80

0,46

11,12

11,55

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,70

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,13

1,33

0,08

0,06

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,06

2.3

Đất ở tại đô thị

1,83

1,13

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

290,86

17,61

58,83

6,96

13,97

0,30

1.1

Đất trồng lúa

88,19

2,60

21,71

3,10

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

62,51

10,15

15,31

0,65

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,52

4,86

21,44

3,21

9,59

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,07

0,37

1.8

Đất làm muối

0,57

0,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,68

30,52

42,52

47,87

48,07

10,53

1.1

Đất trồng lúa

9,98

14,45

26,32

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14,47

16,46

1,45

1,50

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,70

13,35

1,06

31,97

20,25

1,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,70

25,00

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa xác lập).

Content:
3.361,76

730,66

514,69

212,37

187,19

81,57

2.1

Đất quốc phòng

40,96

3,07

1,78

2.2

Đất an ninh

11,07

0,12

0,84

0,09

1,30

1,04

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

36,12

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

24,41

0,10

0,10

0,10

0,10

1,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,62

8,74

20,87

25,41

2,03

0,10

2.8

Đất sử dụng hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.069,06

101,62

120,40

89,62

67,24

37,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,45

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

300,19

2.14

Đất ở tại đô thị

761,06

187,71

117,22

87,34

92,02

24,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

37,67

0,50

0,18

1,34

9,91

2,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

25,50

2,90

2,76

0,36

1,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,42

1,83

2,35

2,87

6,76

1,20

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

64,89

1,06

46,92

0,24

0,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

101,14

59,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,30

0,67

0,09

0,10

0,24

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

70,91

8,09

0,73

0,28

6,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,23

0,79

0,29

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

663,00

353,82

170,88

5,71

3,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,83

14,83

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

65,12

42,27

22,85

4

Đất đô thị*

5.222,45

1.863,81

1.444,04

358,55

292,68

95,64

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

293,23

253,03

621,48

1.494,08

1.612,13

771,07

1

Đất nông nghiệp

141,63

0

289,06

1.138,35

1.235,68

605,21

1.1

Đất trồng lúa

56,28

182,17

307,32

300,38

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

56,28

168,97

307,32

300,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

35,43

21,22

158,86

63,29

137,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

43,93

0

1,07

786,28

826,65

142,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,70

213,55

8,21

38,42

1,23

1.8

Đất làm muối

53,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

4,29

2,82

2

Đất phi nông nghiệp

151,60

253,23

332,42

355,73

376,45

165,86

2.1

Đất quốc phòng

0,56

12,57

5,00

7,50

10,49

2.2

Đất an ninh

0,46

0,10

6,96

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

16,12

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

9,27

0,10

3,19

0,20

9,10

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,60

0,54

8,66

9,02

11,54

3,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

62,47

69,78

111,25

178,56

157,83

72,44

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,99

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

117,32

117,72

65,15

2.14

Đất ở tại đô thị

61,02

118,82

72,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,12

0,10

20,46

1,06

0,96

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,16

0,07

5,12

12,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

3,86

2,95

3,11

3,50

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

3,98

2,65

6,61

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

41,48

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,74

0,42

0,83

0,66

0,84

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,55

46,82

6,55

0,46

0,53

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,05

0,51

0,51

1,85

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,66

91,67

5,32

7,33

17,32

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

293,23

253,03

621,48

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

133,27

6,55

34,25

2,51

7,64

0,00

1.1

Đất trồng lúa

32,40

8,35

1,00

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

36,33

4,15

8,77

1,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60,90

2,40

16,76

1,51

3,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,07

0,37

1.8

Đất làm muối

0,57

0,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

5,10

0,77

0,13

0,06

0,43

0,10

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,28

0,70

0,38

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,14

2.3

Đất ở tại đô thị

3,37

0,07

0,13

0,06

0,05

0,10

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

29,97

6,92

14,62

25,77

5,04

1.1

Đất trồng lúa

2,80

14,22

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14,47

6,46

0,70

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,80

0,46

11,12

11,55

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,70

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,13

1,33

0,08

0,06

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,08

0,06

2.3

Đất ở tại đô thị

1,83

1,13

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

290,86

17,61

58,83

6,96

13,97

0,30

1.1

Đất trồng lúa

88,19

2,60

21,71

3,10

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

62,51

10,15

15,31

0,65

2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,52

4,86

21,44

3,21

9,59

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

28,07

0,37

1.8

Đất làm muối

0,57

0,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,68

30,52

42,52

47,87

48,07

10,53

1.1

Đất trồng lúa

9,98

14,45

26,32

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

14,47

16,46

1,45

1,50

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,70

13,35

1,06

31,97

20,25

1,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,70

25,00

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa xác lập).