Document: Điều 1 Quyết định 1687/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Trà My Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1687/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Trà My Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Diện tích tự nhiên

82.638,27

11.568,50

10.546,65

7.746,03

10.309,81

10.570,58

6.313,53

9.505,12

7.520,54

4.540,62

4.016,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.223,89

10.806,17

9.425,87

6.895,66

9.462,66

7.490,57

5.243,10

7.776,12

7.059,55

4.241,09

3.824,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.452,68

74,48

159,02

93,87

116,37

239,02

199,62

257,37

120,82

126,13

66,98

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,12

0,75

0,95

0,87

0,92

0,90

0,65

1,08

Đất trồng lúa nương

LUN

550,02

35,31

111,80

46,34

64,79

113,45

45,68

35,47

46,08

46,36

4,75

Đất trồng lúa còn lại

LUK

897,54

38,42

46,27

47,53

51,57

124,70

153,02

221,00

74,10

79,77

61,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.211,56

199,81

363,77

460,02

349,84

588,86

533,36

533,02

149,79

832,88

200,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.129,10

459,49

411,71

617,94

551,86

281,00

338,14

447,69

349,94

493,09

178,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.494,44

5.888,14

1.330,55

1.197,80

5.978,00

1.340,52

1.060,39

5.082,17

4.101,79

944,36

2.570,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.918,70

3.125,23

4.157,44

2.456,91

35,85

2.481,73

2.660,54

0,50

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.002,20

1.058,98

3.002,93

2.069,10

2.430,63

2.559,44

437,02

1.455,25

2.336,68

1.844,63

807,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,21

0,04

0,45

0,02

0,11

0,03

0,12

0,03

0,41

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,00

14,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.846,39

277,00

320,43

144,22

261,85

216,63

89,49

236,98

159,67

84,99

55,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,77

2,77

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,77

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

6,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

819,96

150,61

209,03

11,45

89,23

99,07

47,29

107,82

55,72

21,90

27,85

Đất giao thông

DGT

411,62

110,59

50,46

7,80

42,38

48,99

30,81

45,88

30,88

17,92

25,91

Đất thủy lợi

DTL

4,12

0,04

0,51

0,07

0,74

2,59

0,11

0,06

Đất công trình năng lượng

DNL

364,51

37,77

155,76

1,90

32,38

48,05

12,21

58,03

18,26

0,02

0,13

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,27

0,02

0,06

0,09

0,02

0,05

0,04

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,74

0,16

0,08

0,33

2,65

0,04

0,32

0,16

Đất cơ sở y tế

DYT

2,88

0,15

0,11

0,08

1,35

0,18

0,07

0,50

0,15

0,17

0,13

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,37

1,92

2,57

1,64

8,74

1,84

1,47

2,61

3,75

3,37

1,46

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,31

3,31

Đất chợ

DCH

0,13

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,80

2,80

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,36

39,83

32,94

45,13

62,88

35,48

15,75

47,13

27,96

29,67

11,59

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,37

0,32

0,32

0,28

5,59

0,29

0,77

0,43

0,52

0,35

0,50

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,07

1,05

0,27

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

35,44

5,62

2,73

3,82

1,66

1,39

1,05

8,40

4,66

3,82

2,29

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,09

0,79

0,30

5,00

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,31

0,02

0,06

0,72

0,26

0,03

0,06

0,03

0,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

608,29

80,60

75,28

82,82

93,34

80,07

23,67

72,90

58,19

29,25

12,17

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,63

0,90

1,00

0,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.567,99

486,33

800,36

706,14

585,30

2.863,38

980,94

1.492,02

301,32

214,54

137,66

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,28

102,55

31,75

14,50

27,73

73,23

30,29

37,70

32,88

8,90

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,00

17,25

7,75

1,00

12,18

0,35

0,20

1,75

0,52

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,58

0,25

0,25

0,13

0,08

0,10

0,25

0,52

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

39,42

17,00

7,50

1,00

12,05

0,27

0,10

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

117,01

23,40

5,60

4,30

8,26

24,20

25,30

7,00

8,13

3,10

7,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,20

25,80

6,00

4,20

7,55

10,25

2,33

19,10

9,80

2,70

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,00

9,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,80

2,80

1,00

1,50

1,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,22

27,10

2,40

5,00

9,12

26,60

1,30

9,90

11,70

3,10

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,01

0,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng

515,78

127,25

41,75

26,00

33,31

94,33

53,44

70,20

37,98

12,00

19,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

387,66

102,55

31,75

14,50

27,11

73,23

44,29

37,70

29,88

8,90

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,00

17,25

7,75

1,00

12,18

5,35

0,20

1,75

0,52

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

0,25

0,25

0,13

0,08

0,10

0,25

0,52

Đất trồng lúa nương

LUN

44,42

17,00

7,50

1,00

12,05

5,27

0,10

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,01

23,40

5,60

4,30

8,26

24,20

31,30

7,00

8,13

3,10

7,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,20

25,80

6,00

4,20

7,55

10,25

5,33

19,10

9,80

2,70

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,00

9,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,80

2,80

1,00

1,50

1,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

94,60

27,10

2,40

5,00

8,50

26,60

1,30

9,90

8,70

3,10

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,01

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

3,00

3,60

9,01

17,80

4,00

1,69

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,20

0,12

0,08

Đất giao thông

DGT

0,19

0,12

0,07

Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,50

3,00

3,57

8,79

17,80

4,00

0,34

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,37

0,10

1,27

3

Đất chưa sử dụng

89,02

24,70

7,00

11,50

6,20

17,50

0,14

14,70

4,10

3,10

0,08

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6,80

1,00

2,70

3,10

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

82,22

24,70

7,00

10,50

3,50

17,50

0,14

14,70

4,10

0,08

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,02

24,70

7,00

11,50

6,20

17,50

0,14

14,70

6,10

3,10

0,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,92

16,00

4,20

14,00

0,14

10,50

0,08

Đất giao thông

DGT

30,28

16,00

4,20

10,00

0,08

Đất công trình năng lượng

DNL

14,50

14,00

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,14

0,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,10

8,70

2,80

11,50

6,20

3,50

4,20

4,10

3,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Diện tích tự nhiên

82.638,27

11.568,50

10.546,65

7.746,03

10.309,81

10.570,58

6.313,53

9.505,12

7.520,54

4.540,62

4.016,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.223,89

10.806,17

9.425,87

6.895,66

9.462,66

7.490,57

5.243,10

7.776,12

7.059,55

4.241,09

3.824,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.452,68

74,48

159,02

93,87

116,37

239,02

199,62

257,37

120,82

126,13

66,98

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,12

0,75

0,95

0,87

0,92

0,90

0,65

1,08

Đất trồng lúa nương

LUN

550,02

35,31

111,80

46,34

64,79

113,45

45,68

35,47

46,08

46,36

4,75

Đất trồng lúa còn lại

LUK

897,54

38,42

46,27

47,53

51,57

124,70

153,02

221,00

74,10

79,77

61,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.211,56

199,81

363,77

460,02

349,84

588,86

533,36

533,02

149,79

832,88

200,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.129,10

459,49

411,71

617,94

551,86

281,00

338,14

447,69

349,94

493,09

178,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.494,44

5.888,14

1.330,55

1.197,80

5.978,00

1.340,52

1.060,39

5.082,17

4.101,79

944,36

2.570,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.918,70

3.125,23

4.157,44

2.456,91

35,85

2.481,73

2.660,54

0,50

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.002,20

1.058,98

3.002,93

2.069,10

2.430,63

2.559,44

437,02

1.455,25

2.336,68

1.844,63

807,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,21

0,04

0,45

0,02

0,11

0,03

0,12

0,03

0,41

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,00

14,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.846,39

277,00

320,43

144,22

261,85

216,63

89,49

236,98

159,67

84,99

55,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,77

2,77

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,77

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

6,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

819,96

150,61

209,03

11,45

89,23

99,07

47,29

107,82

55,72

21,90

27,85

Đất giao thông

DGT

411,62

110,59

50,46

7,80

42,38

48,99

30,81

45,88

30,88

17,92

25,91

Đất thủy lợi

DTL

4,12

0,04

0,51

0,07

0,74

2,59

0,11

0,06

Đất công trình năng lượng

DNL

364,51

37,77

155,76

1,90

32,38

48,05

12,21

58,03

18,26

0,02

0,13

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,27

0,02

0,06

0,09

0,02

0,05

0,04

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,74

0,16

0,08

0,33

2,65

0,04

0,32

0,16

Đất cơ sở y tế

DYT

2,88

0,15

0,11

0,08

1,35

0,18

0,07

0,50

0,15

0,17

0,13

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,37

1,92

2,57

1,64

8,74

1,84

1,47

2,61

3,75

3,37

1,46

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,31

3,31

Đất chợ

DCH

0,13

0,13

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,80

2,80

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,36

39,83

32,94

45,13

62,88

35,48

15,75

47,13

27,96

29,67

11,59

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,37

0,32

0,32

0,28

5,59

0,29

0,77

0,43

0,52

0,35

0,50

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,07

1,05

0,27

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

35,44

5,62

2,73

3,82

1,66

1,39

1,05

8,40

4,66

3,82

2,29

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,09

0,79

0,30

5,00

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,31

0,02

0,06

0,72

0,26

0,03

0,06

0,03

0,12

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

608,29

80,60

75,28

82,82

93,34

80,07

23,67

72,90

58,19

29,25

12,17

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,63

0,90

1,00

0,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.567,99

486,33

800,36

706,14

585,30

2.863,38

980,94

1.492,02

301,32

214,54

137,66

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,28

102,55

31,75

14,50

27,73

73,23

30,29

37,70

32,88

8,90

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,00

17,25

7,75

1,00

12,18

0,35

0,20

1,75

0,52

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,58

0,25

0,25

0,13

0,08

0,10

0,25

0,52

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

39,42

17,00

7,50

1,00

12,05

0,27

0,10

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

117,01

23,40

5,60

4,30

8,26

24,20

25,30

7,00

8,13

3,10

7,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,20

25,80

6,00

4,20

7,55

10,25

2,33

19,10

9,80

2,70

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,00

9,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,80

2,80

1,00

1,50

1,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

98,22

27,10

2,40

5,00

9,12

26,60

1,30

9,90

11,70

3,10

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,01

0,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng

515,78

127,25

41,75

26,00

33,31

94,33

53,44

70,20

37,98

12,00

19,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

387,66

102,55

31,75

14,50

27,11

73,23

44,29

37,70

29,88

8,90

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,00

17,25

7,75

1,00

12,18

5,35

0,20

1,75

0,52

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

0,25

0,25

0,13

0,08

0,10

0,25

0,52

Đất trồng lúa nương

LUN

44,42

17,00

7,50

1,00

12,05

5,27

0,10

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,01

23,40

5,60

4,30

8,26

24,20

31,30

7,00

8,13

3,10

7,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

98,20

25,80

6,00

4,20

7,55

10,25

5,33

19,10

9,80

2,70

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,00

9,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6,80

2,80

1,00

1,50

1,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

94,60

27,10

2,40

5,00

8,50

26,60

1,30

9,90

8,70

3,10

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,01

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,10

3,00

3,60

9,01

17,80

4,00

1,69

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,20

0,12

0,08

Đất giao thông

DGT

0,19

0,12

0,07

Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,01

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,50

3,00

3,57

8,79

17,80

4,00

0,34

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,37

0,10

1,27

3

Đất chưa sử dụng

89,02

24,70

7,00

11,50

6,20

17,50

0,14

14,70

4,10

3,10

0,08

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

6,80

1,00

2,70

3,10

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

82,22

24,70

7,00

10,50

3,50

17,50

0,14

14,70

4,10

0,08

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,02

24,70

7,00

11,50

6,20

17,50

0,14

14,70

6,10

3,10

0,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,92

16,00

4,20

14,00

0,14

10,50

0,08

Đất giao thông

DGT

30,28

16,00

4,20

10,00

0,08

Đất công trình năng lượng

DNL

14,50

14,00

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,14

0,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,10

8,70

2,80

11,50

6,20

3,50

4,20

4,10

3,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2,00