Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1243/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1243/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1243/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1243/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1243/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "1243/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1243/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thọ Quang

Mân Thái

Phước Mỹ

N/Hiên Đông

A/Hải Bắc

A/Hải Tây

A/Hải Đông

(1)

(2)

3

(4)=(5)+
...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,95

1,02

0,18

0,19

2,44

0,12

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,78

0,27

0,19

1,20

0,12

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,17

0,75

0,18

1,24

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,37

1,91

1,63

1,94

6,00

4,41

0,23

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,56

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,00

2,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

4,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,57

0,57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2,34

0,92

0,25

0,30

0,34

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,64

0,38

1,22

0,92

1,36

1,30

0,21

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,79

0,04

0,14

0,58

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,01

0,02

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thọ Quang

Mân Thái

Phước Mỹ

N/Hiên Đông

A/Hải Bắc

A/Hải Tây

A/Hải Đông

(1)

(2)

3

(4)=(5)+
...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,95

1,02

0,18

0,19

2,44

0,12

Trong đó

Đất trồng lúa

LUA

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,78

0,27

0,19

1,20

0,12

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,17

0,75

0,18

1,24

Đất rừng đặc dụng

RDD

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,37

1,91

1,63

1,94

6,00

4,41

0,23

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,56

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,00

2,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

4,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,57

0,57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2,34

0,92

0,25

0,30

0,34

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,64

0,38

1,22

0,92

1,36

1,30

0,21

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.16

Đất x/dựng t/sở của t/chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,79

0,04

0,14

0,58

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,01

0,02

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK