Document: Điều 2 Quyết định 04/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng cá được đầu tư bằng ngân sách Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "02/04/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "02/04/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "02/04/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "02/04/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "02/04/2021", "sign_number": "04/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 04/2021/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng cá được đầu tư bằng ngân sách Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá

TT

Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá

Đơn vị tính

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

1

Có công suất dưới 20CV

Đồng/lần ra vào

8.000

10.000

2

Có công suất từ 20CV đến 50 CV

Đồng/lần ra vào

13.000

20.000

3

Có công suất trên 50CV đến 90CV

Đồng/lần ra vào

22.000

40.000

4

Có công suất trên 90CV đến 200CV

Đồng/lần ra vào

40.000

60.000

5

Có công suất trên 200CV

Đồng/lần ra vào

60.000

100.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần ra vào

11.000

20.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lần ra vào

22.000

40.000

3

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Đồng/lần ra vào

50.000

100.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần ra vào

100.000

160.000

III

Phương tiện vận tải

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/lần ra vào

2.000

3.000

2

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/lần ra vào

5.500

10.000

3

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

Đồng/lần ra vào

11.000

20.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

Đồng/lần ra vào

20.000

30.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

Đồng/lần ra vào

30.000

40.000

6

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

Đồng/lần ra vào

40.000

50.000

7

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

Đồng/lần ra vào

8.000

15.000

8

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

Đồng/lần ra vào

15.000

25.000

9

Các loại phương tiện khác: Xe cẩu hàng, xe múc, xe nâng hàng...

Đồng/lần ra vào

27.500

50.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

11.000

20.000

2

Hàng hóa là Container

Đồng/container

38.500

70.000

3

Các loại hàng hóa khác

Đồng/tấn

4.500

8.000

V

Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng tại khu vực cảng cá

1

Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng có mái che

Đồng/m2/ngày

1.200

1.500

2

Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng không có mái che

2.1

Mặt bằng kinh doanh dịch vụ

Đồng/m2/tháng

2.800

3.500

2.2

Dịch vụ sửa chữa tàu thuyền

Đồng/m2/tháng

2.000

2.500

2.3

Cơ sở sản xuất nước đá, dịch vụ xăng dầu

Đồng/m2/tháng

3.200

4.000

2.4

Các dịch vụ sử dụng bến, bãi mặt bằng khác

Đồng/m2/tháng

2.400

3.000

Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá

TT

Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá

Đơn vị tính

Khung giá

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng

1

Có công suất dưới 20CV

Đồng/lần ra vào

8.000

10.000

2

Có công suất từ 20CV đến 50 CV

Đồng/lần ra vào

13.000

20.000

3

Có công suất trên 50CV đến 90CV

Đồng/lần ra vào

22.000

40.000

4

Có công suất trên 90CV đến 200CV

Đồng/lần ra vào

40.000

60.000

5

Có công suất trên 200CV

Đồng/lần ra vào

60.000

100.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/lần ra vào

11.000

20.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

Đồng/lần ra vào

22.000

40.000

3

Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn

Đồng/lần ra vào

50.000

100.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

Đồng/lần ra vào

100.000

160.000

III

Phương tiện vận tải

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

Đồng/lần ra vào

2.000

3.000

2

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

Đồng/lần ra vào

5.500

10.000

3

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn

Đồng/lần ra vào

11.000

20.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn

Đồng/lần ra vào

20.000

30.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

Đồng/lần ra vào

30.000

40.000

6

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

Đồng/lần ra vào

40.000

50.000

7

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi

Đồng/lần ra vào

8.000

15.000

8

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên

Đồng/lần ra vào

15.000

25.000

9

Các loại phương tiện khác: Xe cẩu hàng, xe múc, xe nâng hàng...

Đồng/lần ra vào

27.500

50.000

IV

Hàng hóa qua cảng

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Đồng/tấn

11.000

20.000

2

Hàng hóa là Container

Đồng/container

38.500

70.000

3

Các loại hàng hóa khác

Đồng/tấn

4.500

8.000

V

Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng tại khu vực cảng cá

1

Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng có mái che

Đồng/m2/ngày

1.200

1.500

2

Dịch vụ sử dụng bến bãi, mặt bằng không có mái che

2.1

Mặt bằng kinh doanh dịch vụ

Đồng/m2/tháng

2.800

3.500

2.2

Dịch vụ sửa chữa tàu thuyền

Đồng/m2/tháng

2.000

2.500

2.3

Cơ sở sản xuất nước đá, dịch vụ xăng dầu

Đồng/m2/tháng

3.200

4.000

2.4

Các dịch vụ sử dụng bến, bãi mặt bằng khác

Đồng/m2/tháng

2.400

3.000

Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).