Document: Điều 1 Quyết định 144/2002/QĐ-UB điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội (Khu xây dựng đợt đầu)-Tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 144/2002/QĐ-UB điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội (Khu xây dựng đợt đầu)-Tỷ lệ 1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội (Khu xây dựng đợt đầu) - Tỷ lệ 1/500, do Viện Quy hoạch Xây Dựng Hà Nội lập tháng 8 năm 2002, với các nội dung chủ yếu như sau:
1- Điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch của các ô đất có ký hiệu A6, A14, B3, B11, B6, B10 theo bảng sau:

Chức năng

Ô A6

Ô A14

Ô B3

Ô B11

Ô B6

Ô B10

(1)

Đã
được duyệt
(2)

Nay
điều chỉnh
(3)

Đã được duyệt
(4)

Nay
điều chỉnh
(5)

Đã được duyệt
(6)

Nay
điều chỉnh
(7)

Đã được duyệt
(8)

Nay
điều chỉnh
(9)

Đã được duyệt
(10)

Nay
điều chỉnh
(11)

Đã được duyệt
(12)

Nay
điều chỉnh
(13)

Diện tích đất (M2)

9206

9206

14700

14700

11470

11470

12219

12219

11489

11489

11489

11489

Mật độ
xây dựng (%)

31

31

31

31

26

26

26

26

21

20.4

21

20.4

Diện tích Xây dựng (M2)

2854

2854

4557

4557

2982

2982

3177

3177

2412

2350

2412

2350

Diện tích sàn (M2)

25686

31394

41013

50347

32802

38766

34947

41301

33768

39950

33768

39950

(Trong đó diện tích sàn D Vụ kết hợp)

2854

2854

4577

4577

2982

2982

3177

3177

3762

3762

3762

3762

Tầng cao trung bình (tầng)

9

11

9

11

11

13

11

13

14

17

14

17

Hệ số sử dụng đất (lần)

2.79

3.41

2.79

3.42

2.86

3.38

2.86

3.38

2.94

3.48

2.94

3.48

Số người

913

1902

1458

3052

1193

2385

1270

2542

1200

2412

1200

2412

Quy mô dân số tính toán căn cứ tổng diện tích sàn xây dựng với khoảng 50% các căn hộ có diện tích từ 45m2 đến 50m2, các căn hộ 65m2 đến 75m2 chiếm khoảng 35% đến 40%, các căn hộ trên 75 m2 chiếm 10% đến 15% với diện tích bình quân15m2/ người.
2- Các ô đất còn lại (A3, A4, A5, A7, A10; B4, B5, B7, B8, B9, B10, B12; C2, C3, C4, C8, C9, C10, C12 - 1) giữ nguyên chức năng sử dụng đất, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất theo Quyết định số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.
3- Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật giữ nguyên theo Quyết định phê duyệt số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội (Khu xây dựng đợt đầu) - Tỷ lệ 1/500, do Viện Quy hoạch Xây Dựng Hà Nội lập tháng 8 năm 2002, với các nội dung chủ yếu như sau:
1- Điều chỉnh chỉ tiêu quy hoạch của các ô đất có ký hiệu A6, A14, B3, B11, B6, B10 theo bảng sau:

Chức năng

Ô A6

Ô A14

Ô B3

Ô B11

Ô B6

Ô B10

(1)

Đã
được duyệt
(2)

Nay
điều chỉnh
(3)

Đã được duyệt
(4)

Nay
điều chỉnh
(5)

Đã được duyệt
(6)

Nay
điều chỉnh
(7)

Đã được duyệt
(8)

Nay
điều chỉnh
(9)

Đã được duyệt
(10)

Nay
điều chỉnh
(11)

Đã được duyệt
(12)

Nay
điều chỉnh
(13)

Diện tích đất (M2)

9206

9206

14700

14700

11470

11470

12219

12219

11489

11489

11489

11489

Mật độ
xây dựng (%)

31

31

31

31

26

26

26

26

21

20.4

21

20.4

Diện tích Xây dựng (M2)

2854

2854

4557

4557

2982

2982

3177

3177

2412

2350

2412

2350

Diện tích sàn (M2)

25686

31394

41013

50347

32802

38766

34947

41301

33768

39950

33768

39950

(Trong đó diện tích sàn D Vụ kết hợp)

2854

2854

4577

4577

2982

2982

3177

3177

3762

3762

3762

3762

Tầng cao trung bình (tầng)

9

11

9

11

11

13

11

13

14

17

14

17

Hệ số sử dụng đất (lần)

2.79

3.41

2.79

3.42

2.86

3.38

2.86

3.38

2.94

3.48

2.94

3.48

Số người

913

1902

1458

3052

1193

2385

1270

2542

1200

2412

1200

2412

Quy mô dân số tính toán căn cứ tổng diện tích sàn xây dựng với khoảng 50% các căn hộ có diện tích từ 45m2 đến 50m2, các căn hộ 65m2 đến 75m2 chiếm khoảng 35% đến 40%, các căn hộ trên 75 m2 chiếm 10% đến 15% với diện tích bình quân15m2/ người.
2- Các ô đất còn lại (A3, A4, A5, A7, A10; B4, B5, B7, B8, B9, B10, B12; C2, C3, C4, C8, C9, C10, C12 - 1) giữ nguyên chức năng sử dụng đất, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất theo Quyết định số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.
3- Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật giữ nguyên theo Quyết định phê duyệt số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.