Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 47/2017/QĐ-UBND quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân sách An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "47/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "47/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "47/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "47/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/08/2017", "sign_number": "47/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 47/2017/QĐ-UBND quản lý nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng ngân sách An Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh An Giang ban hành Quy định về việc quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể như sau:
...
7. Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 39 như sau:
“c) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Các thành viên Hội đồng nghiệm thu xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bằng hình thức cho điểm theo các tiêu chí cụ thể như sau:

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa

1

Mức độ hoàn thành khối lượng, kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ (so với đề cương nghiên cứu được duyệt và hợp đồng thực hiện)

40

1.1

Tính đầy đủ về số lượng, chủng loại, khối lượng của các sản phẩm

20

1.2

Về các phương pháp nghiên cứu, phương pháp điều tra khảo sát, phương pháp tính toán và kỹ thuật đã sử dụng; tính xác thực của việc thực hiện các quy trình nghiên cứu, thí nghiệm, tính đại diện của các mẫu thí nghiệm, các số liệu điều tra khảo sát...

10

1.3

Đánh giá mức độ hoàn chỉnh của báo cáo khoa học, của báo cáo tóm tắt, của bản vẽ thiết kế, của tư liệu công nghệ...

10

2

Giá trị khoa học (tính mới, sáng tạo…)

10

3

Giá trị ứng dụng vào thực tế quản lý, sản xuất và đời sống

40

3.1

Quy mô áp dụng kết quả nghiên cứu đã chứng minh được hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và triển vọng áp dụng

20

3.2

Đánh giá về hiệu quả kinh tế - xã hội và môi trường

20

4

Đánh giá về tổ chức quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp, thời gian thực hiện, chi tiêu tài chính…

”

10

Tổng cộng:

100

Content:
Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 39 như sau:
“c) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Các thành viên Hội đồng nghiệm thu xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bằng hình thức cho điểm theo các tiêu chí cụ thể như sau:

TT

Tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa

1

Mức độ hoàn thành khối lượng, kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ (so với đề cương nghiên cứu được duyệt và hợp đồng thực hiện)

40

1.1

Tính đầy đủ về số lượng, chủng loại, khối lượng của các sản phẩm

20

1.2

Về các phương pháp nghiên cứu, phương pháp điều tra khảo sát, phương pháp tính toán và kỹ thuật đã sử dụng; tính xác thực của việc thực hiện các quy trình nghiên cứu, thí nghiệm, tính đại diện của các mẫu thí nghiệm, các số liệu điều tra khảo sát...

10

1.3

Đánh giá mức độ hoàn chỉnh của báo cáo khoa học, của báo cáo tóm tắt, của bản vẽ thiết kế, của tư liệu công nghệ...

10

2

Giá trị khoa học (tính mới, sáng tạo…)

10

3

Giá trị ứng dụng vào thực tế quản lý, sản xuất và đời sống

40

3.1

Quy mô áp dụng kết quả nghiên cứu đã chứng minh được hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội và triển vọng áp dụng

20

3.2

Đánh giá về hiệu quả kinh tế - xã hội và môi trường

20

4

Đánh giá về tổ chức quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp, thời gian thực hiện, chi tiêu tài chính…

”

10

Tổng cộng:

100