Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 784/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 784/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệu tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,51

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

166,39

2.1

Đất an ninh

CAN

1,20

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,95

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

118,50

Đất giao thông

DGT

109,83

Đất thủy lợi

DTL

4,69

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,37

Đất công trình năng lượng

DNL

3,06

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,11

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,48

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệu tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,51

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

166,39

2.1

Đất an ninh

CAN

1,20

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,95

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

118,50

Đất giao thông

DGT

109,83

Đất thủy lợi

DTL

4,69

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,37

Đất công trình năng lượng

DNL

3,06

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,11

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,48

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02