Document: Điều 1 Quyết định 11/2007/QĐ-UBND mức thu phí chợ Tân Bình Phạm Văn Hai Hoàng Hoa Thám Bàu Cát quận Tân Bình

Type: {"issuing_agency": "Quận Tân Bình", "promulgation_date": "01/10/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thị Dư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Tân Bình", "promulgation_date": "01/10/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thị Dư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Tân Bình", "promulgation_date": "01/10/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thị Dư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Tân Bình", "promulgation_date": "01/10/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thị Dư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Tân Bình", "promulgation_date": "01/10/2007", "sign_number": "11/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thái Thị Dư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2007/QĐ-UBND mức thu phí chợ Tân Bình Phạm Văn Hai Hoàng Hoa Thám Bàu Cát quận Tân Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí tại các chợ: Tân Bình, Phạm Văn Hai, Hoàng Hoa Thám và Bàu Cát như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2/tháng

Số TT

Ngành hàng

Chợ Tân Bình

Chợ Phạm Văn Hai

Chợ Hoàng Hoa Thám

Chợ Bàu Cát

01

Vàng bạc

126

108

60

60

02

Kim khí điện máy

75

45

40

40

03

Hàng vải

90

60

40

40

04

Mỹ phẩm (hàng ngoại)

81

60

40

40

05

Quần áo

- Trong nhà lồng chợ

90

60

35

30

- Ngoài nhà lồng chợ

90

45

35

30

06

Băng, đĩa nhạc, túi xách, đồng hồ, mắt kiếng

45

45

30

30

07

Bách hóa tạp phô

45

45

30

20

08

Ăn uống giải khát

63

45

30

30

09

Lương thực chế biến

36

30

25

25

10

Thực phẩm chế biến

36

45

30

25

11

Thực phẩm tươi sống (heo, bò)

36

60

40

40

12

Thực phẩm tươi sống (cá, ốc, sò…)

36

30

40

40

13

Thực phẩm tươi sống (gà, thủy hải sản…)

36

45

40

40

14

Rau, quả

30

30

25

25

15

Hoa

30

45

25

25

16

Các loại dịch vụ (bưu điện, ngân hàng, cắt uốn tóc…)

126

30

25

25

17

Vé tiền chỗ (bán lưu động)

3 - 5

Mức phí trên áp dụng đối với người buôn bán có điểm kinh doanh, cửa hàng, cửa hiệu (kios), có hợp đồng thuê điểm kinh doanh, hợp đồng sử dụng điểm kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ và người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ.
Đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ thì mức thu phí được áp dụng đúng theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

Content:
Điều 1. Nay ban hành mức thu phí tại các chợ: Tân Bình, Phạm Văn Hai, Hoàng Hoa Thám và Bàu Cát như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2/tháng

Số TT

Ngành hàng

Chợ Tân Bình

Chợ Phạm Văn Hai

Chợ Hoàng Hoa Thám

Chợ Bàu Cát

01

Vàng bạc

126

108

60

60

02

Kim khí điện máy

75

45

40

40

03

Hàng vải

90

60

40

40

04

Mỹ phẩm (hàng ngoại)

81

60

40

40

05

Quần áo

- Trong nhà lồng chợ

90

60

35

30

- Ngoài nhà lồng chợ

90

45

35

30

06

Băng, đĩa nhạc, túi xách, đồng hồ, mắt kiếng

45

45

30

30

07

Bách hóa tạp phô

45

45

30

20

08

Ăn uống giải khát

63

45

30

30

09

Lương thực chế biến

36

30

25

25

10

Thực phẩm chế biến

36

45

30

25

11

Thực phẩm tươi sống (heo, bò)

36

60

40

40

12

Thực phẩm tươi sống (cá, ốc, sò…)

36

30

40

40

13

Thực phẩm tươi sống (gà, thủy hải sản…)

36

45

40

40

14

Rau, quả

30

30

25

25

15

Hoa

30

45

25

25

16

Các loại dịch vụ (bưu điện, ngân hàng, cắt uốn tóc…)

126

30

25

25

17

Vé tiền chỗ (bán lưu động)

3 - 5

Mức phí trên áp dụng đối với người buôn bán có điểm kinh doanh, cửa hàng, cửa hiệu (kios), có hợp đồng thuê điểm kinh doanh, hợp đồng sử dụng điểm kinh doanh buôn bán cố định, thường xuyên tại chợ và người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợ.
Đối với các phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ thì mức thu phí được áp dụng đúng theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.