Document: Điều 1 Quyết định 08/2007/QĐ-UBND sửa đổi giá đất Vĩnh Phúc 2007

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "07/02/2007", "sign_number": "08/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2007/QĐ-UBND sửa đổi giá đất Vĩnh Phúc 2007 có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung, sửa đổi giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh về ban hành quy định giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2007, như sau:
1. Bổ sung giá đất huyện Tam Đảo:
1.1. Bổ sung bảng giá đất Nông nghiệp năm 2007 của huyện Tam Đảo:

Số TT

ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Giá đất (Đồng/m2)

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản (Tính theo hạng đất tính thuế Nông lâm nghiệp)

Xã miền núi

1

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản

Đất hạng 1

19.000

Đất hạng 2

18.000

Đất hạng 3

17.000

Đất hạng 4

15.000

Đất hạng 5

13.000

Đất hạng 6

11.000

2

Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất

Đất hạng 1

12.000

Đất hạng 2

11.000

Đất hạng 3

10.000

Đất hạng 4

9.000

Đất hạng 5

8.000

1.2. Tại mục: Đất thuộc thị trấn Tam Đảo: Bỏ phần VI: Đất nông nghiệp thuộc thị trấn Tam Đảo: 47.000đ (dòng cuối).
2. Bổ sung giá đất huyện Bình Xuyên:
Bổ sung vào phần IV: Tỉnh lộ 320B (Hương Canh – trung Mỹ), mục đất thuộc địa phận xã Trung Mỹ:
Đoạn từ Bảng tin đến cổng UBND xã Trung Mỹ:
+ Băng 1: 600.000đồng/m2.
+ Băng 2 trở vào: 300.000đồng/m2.

Content:
Điều 1. Bổ sung, sửa đổi giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh về ban hành quy định giá đất trên địa bàn tỉnh năm 2007, như sau:
1. Bổ sung giá đất huyện Tam Đảo:
1.1. Bổ sung bảng giá đất Nông nghiệp năm 2007 của huyện Tam Đảo:

Số TT

ĐẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Giá đất (Đồng/m2)

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản (Tính theo hạng đất tính thuế Nông lâm nghiệp)

Xã miền núi

1

Đất trồng cây hàng năm, mặt nước nuôi trồng thủy sản

Đất hạng 1

19.000

Đất hạng 2

18.000

Đất hạng 3

17.000

Đất hạng 4

15.000

Đất hạng 5

13.000

Đất hạng 6

11.000

2

Đất trồng cây lâu năm và đất rừng sản xuất

Đất hạng 1

12.000

Đất hạng 2

11.000

Đất hạng 3

10.000

Đất hạng 4

9.000

Đất hạng 5

8.000

1.2. Tại mục: Đất thuộc thị trấn Tam Đảo: Bỏ phần VI: Đất nông nghiệp thuộc thị trấn Tam Đảo: 47.000đ (dòng cuối).
2. Bổ sung giá đất huyện Bình Xuyên:
Bổ sung vào phần IV: Tỉnh lộ 320B (Hương Canh – trung Mỹ), mục đất thuộc địa phận xã Trung Mỹ:
Đoạn từ Bảng tin đến cổng UBND xã Trung Mỹ:
+ Băng 1: 600.000đồng/m2.
+ Băng 2 trở vào: 300.000đồng/m2.