Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh mở rộng Quy hoạch chung đô thị Luận Thành Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh mở rộng Quy hoạch chung đô thị Luận Thành Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, mở rộng Quy hoạch chung đô thị Luận Thành (trước đây là đô thị Khe Hạ), huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án
Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án:
- Đất dân dụng phát triển mới: Đến năm 2030 khoảng 56,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 31,2 m2/người; đến năm 2045 khoảng 130,5 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 72,5 m2/người.
- Đất đơn vị ở phát triển: Đến năm 2030 khoảng 25,6 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 19,7 m2/người; đến năm 2045 khoảng 62,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 44,6 m2/người.
- Đất cây xanh công cộng toàn đô thị: đến năm 2030 khoảng 8,9 ha, đạt chỉ tiêu 6,8 m2/người; đến năm 2045 khoảng 14,9 ha, đạt chỉ tiêu bình quân: 8,3 m2/người.
- Đất dịch vụ - công cộng toàn đô thị: Đến năm 2030 khoảng 26,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 20,2 m2/người; đến năm 2045 khoảng 12,1 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 21,0 m2/người.
- Đất giao thông toàn đô thị (trong đất dân dụng): 68,1 ha, đạt tỷ lệ 18,6% đất xây dựng đô thị.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 KWh/người-năm.
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người - ngày đêm.
- Thoát nước bẩn: 90% nước cấp.
- Thu gom xử lý rác thải: 1 kg/người - ngày.
- Thu gom xử lý: 100% chất thải.
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải thiết kế riêng biệt.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án
Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án:
- Đất dân dụng phát triển mới: Đến năm 2030 khoảng 56,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 31,2 m2/người; đến năm 2045 khoảng 130,5 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 72,5 m2/người.
- Đất đơn vị ở phát triển: Đến năm 2030 khoảng 25,6 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 19,7 m2/người; đến năm 2045 khoảng 62,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 44,6 m2/người.
- Đất cây xanh công cộng toàn đô thị: đến năm 2030 khoảng 8,9 ha, đạt chỉ tiêu 6,8 m2/người; đến năm 2045 khoảng 14,9 ha, đạt chỉ tiêu bình quân: 8,3 m2/người.
- Đất dịch vụ - công cộng toàn đô thị: Đến năm 2030 khoảng 26,3 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 20,2 m2/người; đến năm 2045 khoảng 12,1 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 21,0 m2/người.
- Đất giao thông toàn đô thị (trong đất dân dụng): 68,1 ha, đạt tỷ lệ 18,6% đất xây dựng đô thị.
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 KWh/người-năm.
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người - ngày đêm.
- Thoát nước bẩn: 90% nước cấp.
- Thu gom xử lý rác thải: 1 kg/người - ngày.
- Thu gom xử lý: 100% chất thải.
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải thiết kế riêng biệt.