Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 951/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Cam Lâm Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "951/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 951/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Cam Lâm Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.068,00

-276,90

4.791,10

8,71

4

Đất đô thị

1.754,03

3,19

9.361,00

-33,01

9.327,99

16,95

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

8.249,84

14,99

9.980,00

9.980,00

18,14

6

Đất khu du lịch

1.326,00

1.326,00

2,41

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.366,62

7,94

5.041,67

5.041,67

9,16

Đất ở nông thôn

451,15

0,82

722,85

722,85

1,31

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.064,18

1.691,18

2.373,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

426,77

64,58

362,19

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

390,10

39,76

350,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.024,93

457,46

567,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.224,95

568,11

656,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,26

103,24

5,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,30

1,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

886,06

411,90

474,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

388,80

84,19

304,61

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,80

0,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,32

0,40

1,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,47

46,76

11,71

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

18,55

14,23

4,32

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

39,92

32,53

7,39

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
5.068,00

-276,90

4.791,10

8,71

4

Đất đô thị

1.754,03

3,19

9.361,00

-33,01

9.327,99

16,95

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

8.249,84

14,99

9.980,00

9.980,00

18,14

6

Đất khu du lịch

1.326,00

1.326,00

2,41

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.366,62

7,94

5.041,67

5.041,67

9,16

Đất ở nông thôn

451,15

0,82

722,85

722,85

1,31

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.064,18

1.691,18

2.373,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

426,77

64,58

362,19

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

390,10

39,76

350,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.024,93

457,46

567,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.224,95

568,11

656,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,26

103,24

5,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,30

1,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

886,06

411,90

474,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

388,80

84,19

304,61

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,80

0,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,32

0,40

1,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,47

46,76

11,71

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

18,55

14,23

4,32

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

39,92

32,53

7,39

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT