Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Cổ Phúc Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2023", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2023", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2023", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2023", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2023", "sign_number": "02/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Cổ Phúc Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2021-2025: Thực hiện hoàn thành 53/59 tiêu chuẩn, bằng 90% các tiêu chuẩn đô thị loại IV.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 55/59 tiêu chuẩn, bằng 93% các tiêu chuẩn đô thị loại IV.
4.2. Về chất lượng đô thị
a) Đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân đạt 30 m2/người.
- Tỷ lệ nhà kiên cố đạt 98%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đất 14,5% trở lên.
- Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đạt 2% trở lên.
- Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch đạt 98%.
- Tiêu chuẩn cấp nước đô thị đạt 130 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 90%.
- Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm đạt 100%; tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 100%.
- Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch <18%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu, cụm công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 100%; tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường đạt 100%;
- Tỷ lệ chiếu sáng đường chính đạt 100%.
- Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm đạt 85%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 6 m2/người trở lên.
- Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 5 m2/người trở lên.

Content:
Đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân đạt 30 m2/người.
- Tỷ lệ nhà kiên cố đạt 98%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đất 14,5% trở lên.
- Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đạt 2% trở lên.
- Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch đạt 98%.
- Tiêu chuẩn cấp nước đô thị đạt 130 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 90%.
- Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm đạt 100%; tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt 100%.
- Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch <18%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu, cụm công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 100%; tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường đạt 100%;
- Tỷ lệ chiếu sáng đường chính đạt 100%.
- Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm đạt 85%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 6 m2/người trở lên.
- Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 5 m2/người trở lên.