Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Ngãi 2016 2020 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Ngãi 2016 2020 2015

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020, với các nội dung chính:
...
3. Các chỉ tiêu chính
a) Các chỉ tiêu chung về bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng cộng

Kế hoạch 2016-2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

- Khoán quản lý bảo vệ

ha/năm

101.842

101.842

101.842

101.842

101.842

101.842

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha/năm

7.983

7.983

6.754

6.754

6.754

6.754

+ Có trồng bổ sung

ha/năm

1.229

1.229

0

0

0

0

+ Không trồng bổ sung

ha/năm

6.754

6.754

6.754

6.754

6.754

6.754

- Trồng và chăm sóc rừng

* Trồng tập trung

ha

63.266

12.753

12.775

12.675

12.565

12.498

+ Trồng mới

ha

15.362

3.172

3.194

3.094

2.984

2.918

+ Trồng lại

ha

47.904

9.581

9.581

9.581

9.581

9.580

+ Cải tạo rừng

ha

* Trồng cây phân tán

1000 cây

Content:
Các chỉ tiêu chung về bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

ĐVT

Tổng cộng

Kế hoạch 2016-2020

2016

2017

2018

2019

2020

1. Bảo vệ rừng

- Khoán quản lý bảo vệ

ha/năm

101.842

101.842

101.842

101.842

101.842

101.842

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

ha/năm

7.983

7.983

6.754

6.754

6.754

6.754

+ Có trồng bổ sung

ha/năm

1.229

1.229

0

0

0

0

+ Không trồng bổ sung

ha/năm

6.754

6.754

6.754

6.754

6.754

6.754

- Trồng và chăm sóc rừng

* Trồng tập trung

ha

63.266

12.753

12.775

12.675

12.565

12.498

+ Trồng mới

ha

15.362

3.172

3.194

3.094

2.984

2.918

+ Trồng lại

ha

47.904

9.581

9.581

9.581

9.581

9.580

+ Cải tạo rừng

ha

* Trồng cây phân tán

1000 cây