Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1739/QĐ-UBND phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch nhà ở người thu nhập thấp Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/03/2017", "sign_number": "1739/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1739/QĐ-UBND phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch nhà ở người thu nhập thấp Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở cho người thu nhập thấp với những nội dung chính như sau:
...
5.062

3,4

3

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

14.147

9,6

4

Đất nhóm nhà ở

76.404

51,8

4.1

Đất cây xanh, vườn hoa

1.450

1,0

4.2

Đất nhà ở chung cư

17.015

11,6

4.3

Đất nhà ở liên kế

22.688

15,4

4.4

Đất nhà ở biệt thự

27.686

18,7

4.5

Đất đường vào nhà

7.565

5,1

5

Đất giao thông

23.921

16,3

5.1

Đất đường giao thông phân khu vực

21.896

14,9

5.2

Đất bãi đỗ xe

2.025

1,4

II

Đất ngoài đơn vị ở

19.559

13,3

1

Đất đường giao thông cấp khu vực

19.559

13,3

Tổng diện tích đất nghiên cứu

167.691

Bảng thống kê số liệu các ô đất quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Kí hiệu

DT đất (m2)

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Dân số (người)

Ghi chú

A

Khu I

20.296

6,4

1.678

1

Đất công cộng khu vực

CCKV

4.095

2.457

60

9

4,4

Trung tâm thương mại, tài chính, ngân hàng...

2

Đất hỗn hợp

HH

12.709

8.642

68

20

8,8

1.678

- Bao gồm các chức năng: văn phòng (06 tầng), thương mại dịch vụ (03 tầng), ở (11 tầng).
- Kết hợp bố trí TXL nước thải ngầm.

3

Đất đường giao thông cấp đô thị và khu vực

3.492

Bề rộng B= 25m và B= 100m

B

Khu II

147.395

2.899

I

Đất đơn vị ở

127.836

44.650

2.899

1

Đất trường THCS

TH-01

8.302

2.491

30

4

1,2

553 học sinh

2

Đất trường mầm non

TH-02

5.062

1.519

30

3

0,9

337 cháu

3

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

14.147

707

5

1

0,05

3.1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

CX-01

10.143

507

5

1

0,05

- Kết hợp thể dục thể thao.
- Kết hợp bố trí TXL nước thải ngầm.

3.2

Đất cây xanh đơn vị ở

CX-02

4.004

200

5

1

0,05

4

Đất nhóm nhà ở

76.404

39.934

2.899

4.1

Đất cây xanh, vườn hoa

1.450

73

1

0,05

4.1.1

Đất cây xanh, vườn hoa

CO-01

675

34

5

1

0,05

4.1.2

Đất cây xanh, vườn hoa

CO-02

775

39

5

1

0,05

4.2

Đất nhà ở chung cư

17.015.

11.910

1.531

Nhà ở xã hội

4.2.1

Đất nhà ở chung cư

CCCT-01

5.836

4.085

70

6

3,7

525

4.2.2

Đất nhà ở chung cư

CCCT-02

5.396

3.777

70

6

3,7

486

4.2.3

Đất nhà ở chung cư

CCCT-03

5.783

4.048

70

6

3,7

520

4.3

Đất nhà ở liên kế

22.688

15.882

888

4.3.1

Đất ở nhà liên kế

LK:A

3.577

2.504

70

4

2,8

136

4.3.2

Đất ở nhà liên kế

LK.B

1.745

1.222

70

4

2,8

68

4.3.3

Đất ở nhà liên kế

LK:H

2.198

1.539

70

4

2,8

76

4.3.4

Đất ở nhà liên kế

LK.K

1.468

1.028

70

4

2,8

64

4.3.5

Đất ở nhà liên kế

LK:M

4.068

2.848

70

4

2,8

152

4.3.6

Đất ở nhà liên kế

LK:N

4.068

2.848

70

4

2,8

152

4.3.7

Đất ở nhà liên kế

LK:R

514

360

70

4

2,8

20

4.3.8

Đất ở nhà liên kế

LK:S1

1.382

967

70

4

2,8

64

4.3.9

Đất ở nhà liên kế

LK:S2

1.684

1.179

70

4

2,8

72

4.3.10

Đất ở nhà liên kế

LK:S3

606

424

70

4

2,8

24

4.3.11

Đất ở nhà liên kế

LK:Y

1.378

965

70

4

2,8

60

4.4

Đất nhà ở biệt thự

27.686

13.843

480

4.4.1

Đất nhà ở biệt thự

BT:C

Content:
5.062

3,4

3

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

14.147

9,6

4

Đất nhóm nhà ở

76.404

51,8

4.1

Đất cây xanh, vườn hoa

1.450

1,0

4.2

Đất nhà ở chung cư

17.015

11,6

4.3

Đất nhà ở liên kế

22.688

15,4

4.4

Đất nhà ở biệt thự

27.686

18,7

4.5

Đất đường vào nhà

7.565

5,1

5

Đất giao thông

23.921

16,3

5.1

Đất đường giao thông phân khu vực

21.896

14,9

5.2

Đất bãi đỗ xe

2.025

1,4

II

Đất ngoài đơn vị ở

19.559

13,3

1

Đất đường giao thông cấp khu vực

19.559

13,3

Tổng diện tích đất nghiên cứu

167.691

Bảng thống kê số liệu các ô đất quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Kí hiệu

DT đất (m2)

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Dân số (người)

Ghi chú

A

Khu I

20.296

6,4

1.678

1

Đất công cộng khu vực

CCKV

4.095

2.457

60

9

4,4

Trung tâm thương mại, tài chính, ngân hàng...

2

Đất hỗn hợp

HH

12.709

8.642

68

20

8,8

1.678

- Bao gồm các chức năng: văn phòng (06 tầng), thương mại dịch vụ (03 tầng), ở (11 tầng).
- Kết hợp bố trí TXL nước thải ngầm.

3

Đất đường giao thông cấp đô thị và khu vực

3.492

Bề rộng B= 25m và B= 100m

B

Khu II

147.395

2.899

I

Đất đơn vị ở

127.836

44.650

2.899

1

Đất trường THCS

TH-01

8.302

2.491

30

4

1,2

553 học sinh

2

Đất trường mầm non

TH-02

5.062

1.519

30

3

0,9

337 cháu

3

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

14.147

707

5

1

0,05

3.1

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

CX-01

10.143

507

5

1

0,05

- Kết hợp thể dục thể thao.
- Kết hợp bố trí TXL nước thải ngầm.

3.2

Đất cây xanh đơn vị ở

CX-02

4.004

200

5

1

0,05

4

Đất nhóm nhà ở

76.404

39.934

2.899

4.1

Đất cây xanh, vườn hoa

1.450

73

1

0,05

4.1.1

Đất cây xanh, vườn hoa

CO-01

675

34

5

1

0,05

4.1.2

Đất cây xanh, vườn hoa

CO-02

775

39

5

1

0,05

4.2

Đất nhà ở chung cư

17.015.

11.910

1.531

Nhà ở xã hội

4.2.1

Đất nhà ở chung cư

CCCT-01

5.836

4.085

70

6

3,7

525

4.2.2

Đất nhà ở chung cư

CCCT-02

5.396

3.777

70

6

3,7

486

4.2.3

Đất nhà ở chung cư

CCCT-03

5.783

4.048

70

6

3,7

520

4.3

Đất nhà ở liên kế

22.688

15.882

888

4.3.1

Đất ở nhà liên kế

LK:A

3.577

2.504

70

4

2,8

136

4.3.2

Đất ở nhà liên kế

LK.B

1.745

1.222

70

4

2,8

68

4.3.3

Đất ở nhà liên kế

LK:H

2.198

1.539

70

4

2,8

76

4.3.4

Đất ở nhà liên kế

LK.K

1.468

1.028

70

4

2,8

64

4.3.5

Đất ở nhà liên kế

LK:M

4.068

2.848

70

4

2,8

152

4.3.6

Đất ở nhà liên kế

LK:N

4.068

2.848

70

4

2,8

152

4.3.7

Đất ở nhà liên kế

LK:R

514

360

70

4

2,8

20

4.3.8

Đất ở nhà liên kế

LK:S1

1.382

967

70

4

2,8

64

4.3.9

Đất ở nhà liên kế

LK:S2

1.684

1.179

70

4

2,8

72

4.3.10

Đất ở nhà liên kế

LK:S3

606

424

70

4

2,8

24

4.3.11

Đất ở nhà liên kế

LK:Y

1.378

965

70

4

2,8

60

4.4

Đất nhà ở biệt thự

27.686

13.843

480

4.4.1

Đất nhà ở biệt thự

BT:C