Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1011/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Giồng Trôm Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/05/2022", "sign_number": "1011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1011/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Giồng Trôm Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Bình Hòa

Xã Bình Thành

Xã Châu Bình

Xã Châu Hòa

Xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.352,10

1225,95

1363,72

2068,22

1577,46

1054,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

906,69

0,30

327,74

40,28

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

900,05

0,30

327,74

40,28

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

206,38

0,54

27,18

13,12

0,78

0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.922,89

1.224,56

1.006,81

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Bình Hòa

Xã Bình Thành

Xã Châu Bình

Xã Châu Hòa

Xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.352,10

1225,95

1363,72

2068,22

1577,46

1054,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

906,69

0,30

327,74

40,28

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

900,05

0,30

327,74

40,28

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

206,38

0,54

27,18

13,12

0,78

0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.922,89

1.224,56

1.006,81