Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của huyện Đông Hòa, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.799,65

2.2. Đất rừng phòng hộ

1.600,97

1.593,97

1.587,67

1.648,20

1.811,00

2.2.1. Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

575,90

575,90

575,90

575,90

575,90

2.2.2. Đất có rừng trồng phòng hộ

1.025,07

1.016,07

954,77

927,64

923,44

2.2.3. Đất trồng rừng phòng hộ

2,00

52,00

139,66

309,66

2.3. Đất rừng đặc dụng

5.667,34

5.667,34

5.664,34

5.651,34

5.768,30

2.3.1. Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

5.167,34

5.167,34

5.164,34

5.151,34

5.133,34

2.3.2. Đất có rừng trồng đặc dụng

500,00

500,00

500,00

500,00

500,00

2.3.3. Đất trồng rừng đặc dụng

134,96

3. Đất nuôi trồng thủy sản

1.179,22

1.182,95

1.147,28

1.097,28

1.075,85

Content:
3.799,65

2.2. Đất rừng phòng hộ

1.600,97

1.593,97

1.587,67

1.648,20

1.811,00

2.2.1. Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

575,90

575,90

575,90

575,90

575,90

2.2.2. Đất có rừng trồng phòng hộ

1.025,07

1.016,07

954,77

927,64

923,44

2.2.Đất trồng rừng phòng hộ

2,00

52,00

139,66

309,66

2.Đất rừng đặc dụng

5.667,34

5.667,34

5.664,34

5.651,34

5.768,30

2.3.1. Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

5.167,34

5.167,34

5.164,34

5.151,34

5.133,34

2.3.2. Đất có rừng trồng đặc dụng

500,00

500,00

500,00

500,00

500,00

2.3.Đất trồng rừng đặc dụng

134,96

Đất nuôi trồng thủy sản

1.179,22

1.182,95

1.147,28

1.097,28

1.075,85