Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn.
...
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,18

0,10

-

-

-

-

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

54,10

5,80

5,17

8,60

34,52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

54,10

5,80

5,17

8,60

34,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

28,83

3,90

2,30

5,87

16,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15,74

3,11

1,31

1,37

9,95

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,27

1,91

2,88

2,73

17,75

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-

-

-

-

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

14,99

4,75

4,07

2,53

3,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,99

4,75

4,07

2,53

3,65

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,77

3,49

1,84

1,41

2,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,74

2,83

0,97

0,79

1,15

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

1,26

2,23

1,12

1,61

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.1

Đất ở

OTC

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Content:
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,18

0,10

-

-

-

-

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

54,10

5,80

5,17

8,60

34,52

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

54,10

5,80

5,17

8,60

34,52

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

28,83

3,90

2,30

5,87

16,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

15,74

3,11

1,31

1,37

9,95

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,27

1,91

2,88

2,73

17,75

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-

-

-

-

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

-

-

-

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

-

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Cả thời kỳ 2006 - 2010

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

14,99

4,75

4,07

2,53

3,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,99

4,75

4,07

2,53

3,65

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,77

3,49

1,84

1,41

2,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,74

2,83

0,97

0,79

1,15

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

1,26

2,23

1,12

1,61

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.1

Đất ở

OTC

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,43

2,04

2,24

0,88

1,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-