Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 64/2018/QĐ-UBND sửa đổi Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "64/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "64/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "64/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "64/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "23/11/2018", "sign_number": "64/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 64/2018/QĐ-UBND sửa đổi Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế Long An

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án đào tạo nguồn nhân lực ngành y tế giai đoạn 2016-2020 của tỉnh Long An ban ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của UBND tỉnh, như sau:
1. Hệ chính quy

450

70

90

90

90

110

- Bác sĩ

380

50

70

80

80

100

- Dược sĩ

20

10

10

0

0

0

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên Y

50

10

10

10

10

10

2. Hệ liên thông

330

115

95

40

40

40

- Bác sĩ

120

70

50

0

0

0

- Dược sĩ

10

5

5

0

0

0

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên Y

200

40

40

40

40

40

3. Khoản 6 Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Điểm b được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Đại học

Đối tượng được cử đi đào tạo

Số đang đào tạo

Nhu cầu cần cử đi đào tạo

Thời gian đào tạo

1. Hệ chính quy

- Bác sĩ

213

380

6 năm

- Dược sĩ

13

20

5 năm

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên y

35

50

4 năm

2. Hệ liên thông

- Bác sĩ

105

120

4 năm

- Dược sĩ

23

10

4 năm

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên

23

200

4 năm

b) Điểm c được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Kinh phí dự kiến hỗ trợ đào tạo theo từng năm
ĐVT: nghìn đồng

Kinh phí dự kiến hỗ trợ đào tạo theo từng năm

Kinh phí dự kiến tỉnh hỗ trợ đào tạo theo địa chỉ sử dụng hệ đại học năm 2016, năm 2017

Kinh phí dự kiến tỉnh hỗ trợ cho đối tượng đào tạo sau đại học từ năm 2016 đến năm 2020

Kinh phí không thực
hiện đào tạo theo địa chỉ sử dụng hệ đại học năm 2018, năm 2019, năm 2020 (sử dụng để thực hiện điều khoản chuyển tiếp và hoàn trả lại ngân sách)

Năm hỗ trợ đào tạo

Kinh phí thực hiện

1

2
(=3+4+5)

3
(=2-4-5)

4
(=2-3-5)

5
(=2-3-4)

- Năm 2016

18.312.960

14.917.400

3.395.560

- Năm 2017

27.022.300

21.034.370

5.987.930

- Năm 2018

34.096.040

0

7.843.440

26.252.600

- Năm 2019

41.884.420

0

10.471.670

31.412.750

- Năm 2020

47.986.400

0

12.855.300

35.131.100

TỔNG CỘNG

169.302.120

35.951.770

40.553.900

92.796.450

c) Bổ sung điểm d như sau:
“d) Nguồn kinh phí: Từ Ngân sách nhà nước”.

Content:
Hệ chính quy

450

70

90

90

90

110

- Bác sĩ

380

50

70

80

80

100

- Dược sĩ

20

10

10

0

0

0

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên Y

50

10

10

10

10

10

2. Hệ liên thông

330

115

95

40

40

40

- Bác sĩ

120

70

50

0

0

0

- Dược sĩ

10

5

5

0

0

0

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên Y

200

40

40

40

40

40

3. Khoản 6 Mục II được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Điểm b được sửa đổi, bổ sung như sau:
“b) Đại học

Đối tượng được cử đi đào tạo

Số đang đào tạo

Nhu cầu cần cử đi đào tạo

Thời gian đào tạo

Hệ chính quy

- Bác sĩ

213

380

6 năm

- Dược sĩ

13

20

5 năm

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên y

35

50

4 năm

2. Hệ liên thông

- Bác sĩ

105

120

4 năm

- Dược sĩ

23

10

4 năm

- Cử nhân Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên

23

200

4 năm

b) Điểm c được sửa đổi, bổ sung như sau:
“c) Kinh phí dự kiến hỗ trợ đào tạo theo từng năm
ĐVT: nghìn đồng

Kinh phí dự kiến hỗ trợ đào tạo theo từng năm

Kinh phí dự kiến tỉnh hỗ trợ đào tạo theo địa chỉ sử dụng hệ đại học năm 2016, năm 2017

Kinh phí dự kiến tỉnh hỗ trợ cho đối tượng đào tạo sau đại học từ năm 2016 đến năm 2020

Kinh phí không thực
hiện đào tạo theo địa chỉ sử dụng hệ đại học năm 2018, năm 2019, năm 2020 (sử dụng để thực hiện điều khoản chuyển tiếp và hoàn trả lại ngân sách)

Năm hỗ trợ đào tạo

Kinh phí thực hiện

1

2
(=3+4+5)

3
(=2-4-5)

4
(=2-3-5)

5
(=2-3-4)

- Năm 2016

18.312.960

14.917.400

3.395.560

- Năm 2017

27.022.300

21.034.370

5.987.930

- Năm 2018

34.096.040

0

7.843.440

26.252.600

- Năm 2019

41.884.420

0

10.471.670

31.412.750

- Năm 2020

47.986.400

0

12.855.300

35.131.100

TỔNG CỘNG

169.302.120

35.951.770

40.553.900

92.796.450

c) Bổ sung điểm d như sau:
“d) Nguồn kinh phí: Từ Ngân sách nhà nước”.