Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 692/QĐ-UBND 2018 quản lý chung lợi nhuận định mức chi phí công ích đô thị Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "692/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 692/QĐ-UBND 2018 quản lý chung lợi nhuận định mức chi phí công ích đô thị Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
1. Chi phí quản lý chung trong giá dự toán dịch vụ công ích đô thị được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với chi phí nhân công trực tiếp như sau:
Đơn vị tính: %

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III ÷ V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp

40

38

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

38

36

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

38

36

4

Nạo vét duy trì hệ thống thoát nước

40

38

Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định bằng 4% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.

Content:
Chi phí quản lý chung trong giá dự toán dịch vụ công ích đô thị được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với chi phí nhân công trực tiếp như sau:
Đơn vị tính: %

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III ÷ V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp

40

38

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

38

36

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

38

36

4

Nạo vét duy trì hệ thống thoát nước

40

38

Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định bằng 4% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.