Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/07/2017", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/07/2017", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/07/2017", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/07/2017", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "07/07/2017", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Gia Bình Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Gia Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Đất xây dựng đô thị (A+B)

550,00

100,00

A

Đất dân dụng

532,98

96,91

1

Đất đơn vị ở

281,76

2

Đất công trình công cộng đô thị

85,82

3

Đất thể thao, cây xanh

73,06

4

Đất giao thông

92,34

B

Đất ngoài dân dụng

17,02

3,09

1

Đất công nghiệp, kho tàng

0,50

2

Đất giao thông đối ngoại

15,63

3

Đất di tích lịch sử, tôn giáo

0,89

4

Đất dịch vụ thương mại cấp vùng

0,00

5

Đất nghĩa trang đô thị

0,00

6

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

7

Đất dự kiến phát triển đô thị

0,00

8

Đất nông nghiệp

0,00

Đất vùng phụ cận (A+B)

465,44

100,00

A

Đất dân dụng

320,95

68,96

1

Đất ở làng xóm, đất ở mới

168,76

2

Đất công trình công cộng

39,16

3

Đất thể thao

0,00

4

Đất giao thông

113,03

B

Đất ngoài dân dụng

144,49

31,04

1

Đất công nghiệp, kho tàng

15,25

2

Đất giao thông đối ngoại

0,00

3

Đất di tích lịch sử, tôn giáo

2,95

4

Đất dịch vụ thương mại cấp vùng

0,00

5

Đất nghĩa trang đô thị

5,16

6

Đất Lâm nghiệp

31,82

7

Đất dự kiến phát triển đô thị

0,00

8

Đất nông nghiệp

89,31

Tổng cộng (Đất xây dựng đô thị + đất vùng phụ cận)

1.015,44

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Bảng cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Đất xây dựng đô thị (A+B)

550,00

100,00

A

Đất dân dụng

532,98

96,91

1

Đất đơn vị ở

281,76

2

Đất công trình công cộng đô thị

85,82

3

Đất thể thao, cây xanh

73,06

4

Đất giao thông

92,34

B

Đất ngoài dân dụng

17,02

3,09

1

Đất công nghiệp, kho tàng

0,50

2

Đất giao thông đối ngoại

15,63

3

Đất di tích lịch sử, tôn giáo

0,89

4

Đất dịch vụ thương mại cấp vùng

0,00

5

Đất nghĩa trang đô thị

0,00

6

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

7

Đất dự kiến phát triển đô thị

0,00

8

Đất nông nghiệp

0,00

Đất vùng phụ cận (A+B)

465,44

100,00

A

Đất dân dụng

320,95

68,96

1

Đất ở làng xóm, đất ở mới

168,76

2

Đất công trình công cộng

39,16

3

Đất thể thao

0,00

4

Đất giao thông

113,03

B

Đất ngoài dân dụng

144,49

31,04

1

Đất công nghiệp, kho tàng

15,25

2

Đất giao thông đối ngoại

0,00

3

Đất di tích lịch sử, tôn giáo

2,95

4

Đất dịch vụ thương mại cấp vùng

0,00

5

Đất nghĩa trang đô thị

5,16

6

Đất Lâm nghiệp

31,82

7

Đất dự kiến phát triển đô thị

0,00

8

Đất nông nghiệp

89,31

Tổng cộng (Đất xây dựng đô thị + đất vùng phụ cận)

1.015,44