Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2017 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch bãi thải vật liệu xây dựng Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/02/2017", "sign_number": "348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 348/QĐ-UBND 2017 phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch bãi thải vật liệu xây dựng Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch các bãi thải vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035, với các nội dung như sau:
...
7. Hồ sơ lập quy hoạch:
a) Hồ sơ bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng - Tỉ lệ: 1/50.000 - 1/100.000.
- Bản đồ hiện trạng vị trí các nguồn phát thải, thống kê khối lượng chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng - Tỉ lệ: 1/50.000;
- Bản đồ khu vực phát thải (các đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh) kèm theo thống kê khối lượng chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng được dự báo theo thời gian quy hoạch - Tỉ lệ: 1/50.000;
- Bản đồ quy hoạch vị trí, quy mô các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý và công nghệ xử lý được đề xuất; phạm vi địa giới thu gom và xử lý chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng đối với cơ sở xử lý chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng - Tỉ lệ: 1/50.000.
b) Thuyết minh và các văn bản kèm theo:
- 20 bộ thuyết minh tổng hợp (thuyết minh, bản vẽ thu nhỏ, phụ lục và các văn bản pháp lý liên quan).
- Đĩa CD lưu giữ các bản vẽ A0, A3 và văn bản.

Content:
Hồ sơ lập quy hoạch:
a) Hồ sơ bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng - Tỉ lệ: 1/50.000 - 1/100.000.
- Bản đồ hiện trạng vị trí các nguồn phát thải, thống kê khối lượng chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng - Tỉ lệ: 1/50.000;
- Bản đồ khu vực phát thải (các đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh) kèm theo thống kê khối lượng chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng được dự báo theo thời gian quy hoạch - Tỉ lệ: 1/50.000;
- Bản đồ quy hoạch vị trí, quy mô các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý và công nghệ xử lý được đề xuất; phạm vi địa giới thu gom và xử lý chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng đối với cơ sở xử lý chất thải rắn từ các hoạt động xây dựng - Tỉ lệ: 1/50.000.
b) Thuyết minh và các văn bản kèm theo:
- 20 bộ thuyết minh tổng hợp (thuyết minh, bản vẽ thu nhỏ, phụ lục và các văn bản pháp lý liên quan).
- Đĩa CD lưu giữ các bản vẽ A0, A3 và văn bản.