Document: Điều 1 Quyết định 1549/QĐ-BNN-TCCB năm 2011 dạy nghề trình độ sơ cấp nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/2011", "sign_number": "1549/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/2011", "sign_number": "1549/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/2011", "sign_number": "1549/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/2011", "sign_number": "1549/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/10/2011", "sign_number": "1549/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1549/QĐ-BNN-TCCB năm 2011 dạy nghề trình độ sơ cấp nghề có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp và khuyến nghị áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề trong toàn quốc có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp, tham gia dạy nghề lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phục vụ đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” đối với các nghề có tên dưới đây.
1. Nghề: Trồng điều (Phụ lục 1);
2. Nghề: Trồng dâu, nuôi tằm (Phụ lục 2);
3. Nghề: Chế biến chè xanh, chè đen (Phụ lục 3);
4. Nghề: Trồng lúa năng suất cao (Phụ lục 4);
5. Nghề: Trồng mía đường (Phụ lục 5);
6. Nghề: Trồng hồ tiêu (Phụ lục 6);
7. Nghề: Trồng ngô (Phụ lục 7);
8. Nghề: Trồng rau an toàn (Phụ lục 8);
9. Nghề: Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi (Phụ lục 9);
10. Nghề: Nhân giống cây ăn quả (Phụ lục 10);
11. Nghề: Quản lý dịch hại tổng hợp (Phụ lục 11);
12. Nghề: Sản xuất muối biển (Phụ lục 12);
13. Nghề: Nhân giống lúa (Phụ lục 13);
14. Nghề: Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi (Phụ lục 14);
15. Nghề: Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su (Phụ lục 15);
16. Nghề: Sơ chế mủ cao su (Phụ lục 16);
17. Nghề: Sản xuất nông lâm kết hợp (Phụ lục 18);
18. Nghề: Trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng (Phụ lục 18);
19. Nghề: Nuôi tôm sú (Phụ lục 19);
20. Nghề: Nuôi tôm thẻ chân trắng (Phụ lục 20);
21. Nghề: Nuôi ba ba (Phụ lục 21);
22. Nghề: Nuôi cua biển (Phụ lục 22);
23. Nghề: Nuôi cá lồng bè trên biển (Phụ lục 23);
24. Nghề: Chế biến tôm xuất khẩu (Phụ lục 24);
25. Nghề: Sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá (Phụ lục 25);
26. Nghề: Sản xuất đồ mộc từ ván nhân tạo (Phụ lục 26);
27. Nghề: Bảo tồn, trồng và làm giàu rừng tự nhiên (Phụ lục 27);
28. Nghề: Trồng và khai thác rừng trồng (Phụ lục 28);
29. Nghề: Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp (Phụ lục 29);
30. Nghề: Khuyến nông lâm (Phụ lục 30);
31. Nghề: Trồng cà phê (Phụ lục 31);
32. Nghề: Trồng và nhân giống nấm (Phụ lục 32);
33. Nghề: Vi nhân giống cây lâm nghiệp (Phụ lục 33);
34. Nghề: Trồng chè (Phụ lục 34);
35. Nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò (Phụ lục 35);
36. Nghề: Vi nhân giống hoa (Phụ lục 36);
37. Nghề: Trồng hoa lan (Phụ lục 37);
38. Nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn (Phụ lục 38);
39. Nghề: Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản (Phụ lục 39);
40. Nghề: Quản lý công trình thủy nông (Phụ lục 40);
41. Nghề: Sửa chữa bơm điện (Phụ lục 41);

Content:
Điều 1. Phê duyệt chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp và khuyến nghị áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề trong toàn quốc có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp, tham gia dạy nghề lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phục vụ đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” đối với các nghề có tên dưới đây.
1. Nghề: Trồng điều (Phụ lục 1);
2. Nghề: Trồng dâu, nuôi tằm (Phụ lục 2);
3. Nghề: Chế biến chè xanh, chè đen (Phụ lục 3);
4. Nghề: Trồng lúa năng suất cao (Phụ lục 4);
5. Nghề: Trồng mía đường (Phụ lục 5);
6. Nghề: Trồng hồ tiêu (Phụ lục 6);
7. Nghề: Trồng ngô (Phụ lục 7);
8. Nghề: Trồng rau an toàn (Phụ lục 8);
9. Nghề: Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi (Phụ lục 9);
10. Nghề: Nhân giống cây ăn quả (Phụ lục 10);
11. Nghề: Quản lý dịch hại tổng hợp (Phụ lục 11);
12. Nghề: Sản xuất muối biển (Phụ lục 12);
13. Nghề: Nhân giống lúa (Phụ lục 13);
14. Nghề: Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi (Phụ lục 14);
15. Nghề: Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su (Phụ lục 15);
16. Nghề: Sơ chế mủ cao su (Phụ lục 16);
17. Nghề: Sản xuất nông lâm kết hợp (Phụ lục 18);
18. Nghề: Trồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng (Phụ lục 18);
19. Nghề: Nuôi tôm sú (Phụ lục 19);
20. Nghề: Nuôi tôm thẻ chân trắng (Phụ lục 20);
21. Nghề: Nuôi ba ba (Phụ lục 21);
22. Nghề: Nuôi cua biển (Phụ lục 22);
23. Nghề: Nuôi cá lồng bè trên biển (Phụ lục 23);
24. Nghề: Chế biến tôm xuất khẩu (Phụ lục 24);
25. Nghề: Sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá (Phụ lục 25);
26. Nghề: Sản xuất đồ mộc từ ván nhân tạo (Phụ lục 26);
27. Nghề: Bảo tồn, trồng và làm giàu rừng tự nhiên (Phụ lục 27);
28. Nghề: Trồng và khai thác rừng trồng (Phụ lục 28);
29. Nghề: Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp (Phụ lục 29);
30. Nghề: Khuyến nông lâm (Phụ lục 30);
31. Nghề: Trồng cà phê (Phụ lục 31);
32. Nghề: Trồng và nhân giống nấm (Phụ lục 32);
33. Nghề: Vi nhân giống cây lâm nghiệp (Phụ lục 33);
34. Nghề: Trồng chè (Phụ lục 34);
35. Nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò (Phụ lục 35);
36. Nghề: Vi nhân giống hoa (Phụ lục 36);
37. Nghề: Trồng hoa lan (Phụ lục 37);
38. Nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn (Phụ lục 38);
39. Nghề: Chẩn đoán nhanh bệnh động vật thủy sản (Phụ lục 39);
40. Nghề: Quản lý công trình thủy nông (Phụ lục 40);
41. Nghề: Sửa chữa bơm điện (Phụ lục 41);