Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.895,40

3.884,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.969,08

6.969,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.078,45

30.078,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.214,56

9.214,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.606,85

43.594,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

281,27

281,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

256,08

258,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.921,90

6.948,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,20

40,20

2.2

Đất an ninh

CAN

1,38

1,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

26,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,63

17,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,95

45,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

42,09

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.237,68

3.237,68

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,20

7,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,20

30,20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

917,11

917,11

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

83,73

92,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,94

21,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

5,76

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,69

15,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

578,77

578,77

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,18

96,18

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,70

26,70

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,89

1,89

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,43

29,43

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,24

1.595,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

113,03

113,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.848,24

2.848,24

Content:
3.895,40

3.884,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.969,08

6.969,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.078,45

30.078,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.214,56

9.214,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.606,85

43.594,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

281,27

281,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

256,08

258,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.921,90

6.948,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,20

40,20

2.2

Đất an ninh

CAN

1,38

1,38

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

26,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,63

17,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,95

45,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,59

42,09

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.237,68

3.237,68

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,20

7,20

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,20

30,20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

917,11

917,11

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

83,73

92,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,94

21,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

5,76

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,69

15,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

578,77

578,77

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,18

96,18

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,70

26,70

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,89

1,89

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,43

29,43

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,24

1.595,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

113,03

113,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.848,24

2.848,24