Document: Khoản 1 Điều 22 Nghị định 58/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dân quân tự vệ

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/06/2010", "sign_number": "58/2010/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/06/2010", "sign_number": "58/2010/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/06/2010", "sign_number": "58/2010/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/06/2010", "sign_number": "58/2010/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/06/2010", "sign_number": "58/2010/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 22 Nghị định 58/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Dân quân tự vệ

Điều 22. Giấy chứng nhận của dân quân tự vệ nòng cốt
1. Giấy chứng nhận của dân quân tự vệ nòng cốt gồm:
a) Giấy chứng nhận dân quân tự vệ nòng cốt;
b) Giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt;
c) Giấy phép sử dụng vũ khí.

Content:
Giấy chứng nhận của dân quân tự vệ nòng cốt gồm:
a) Giấy chứng nhận dân quân tự vệ nòng cốt;
b) Giấy chứng nhận hoàn thành nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ nòng cốt;
c) Giấy phép sử dụng vũ khí.