Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "296/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "296/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "296/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "296/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "296/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quế Phong tỉnh Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Xã Mường Nọc

Xã Quế Sơn

Xã Châu Kim

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.408,50

-

0,37

-

-

0,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,60

-

0,24

-

-

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

226,88

-

0,13

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.176,02

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,50

0,42

7,24

0,50

5,75

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,14

-

2,14

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,75

0,16

5,10

0,50

5,75

0,02

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

108,35

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

0,26

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nậm Giải

Xã Thông Thụ

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Xã Châu Thôn

Xã Tri Lễ

Xã Nậm Nhóng

Xã Cắm Muộn

Xã Quang Phong

0,11

1,89

0,50

0,30

271,46

2.054,20

25,16

0,12

1.054,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

1,09

0,30

0,20

-

1,60

0,16

0,12

1,70

-

0,80

0,20

0,10

-

200,00

25,00

0,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

271,46

1.852,60

-

1.051,96

29,07

0,49

67,30

24,86

-

43,80

0,20

0,36

11,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

67,30

-

-

0,70

0,20

0,36

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29,07

-

-

24,86

-

43,10

-

-

11,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Kim Sơn

Xã Tiền Phong

Xã Mường Nọc

Xã Quế Sơn

Xã Châu Kim

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.408,50

-

0,37

-

-

0,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,60

-

0,24

-

-

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

226,88

-

0,13

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.176,02

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,50

0,42

7,24

0,50

5,75

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,14

-

2,14

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

80,75

0,16

5,10

0,50

5,75

0,02

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

108,35

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,26

0,26

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nậm Giải

Xã Thông Thụ

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Dịch

Xã Châu Thôn

Xã Tri Lễ

Xã Nậm Nhóng

Xã Cắm Muộn

Xã Quang Phong

0,11

1,89

0,50

0,30

271,46

2.054,20

25,16

0,12

1.054,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

1,09

0,30

0,20

-

1,60

0,16

0,12

1,70

-

0,80

0,20

0,10

-

200,00

25,00

0,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

271,46

1.852,60

-

1.051,96

29,07

0,49

67,30

24,86

-

43,80

0,20

0,36

11,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,49

67,30

-

-

0,70

0,20

0,36

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29,07

-

-

24,86

-

43,10

-

-

11,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-