Document: Điều 3 Thông tư 07/2015/TT-BNV chức danh mã số tiêu chuẩn ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "07/2015/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "07/2015/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "07/2015/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "07/2015/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "11/12/2015", "sign_number": "07/2015/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 07/2015/TT-BNV chức danh mã số tiêu chuẩn ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp mới nhất có nội dung như sau:

Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm:
1. Kiểm dịch động vật:

a) Kiểm dịch viên chính động vật

Mã số ngạch: 09.315

b) Kiểm dịch viên động vật

Mã số ngạch: 09.316

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

Mã số ngạch: 09.317

2. Kiểm dịch thực vật:

a) Kiểm dịch viên chính thực vật

Mã số ngạch: 09.318

b) Kiểm dịch viên thực vật

Mã số ngạch: 09.319

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

Mã số ngạch: 09.320

3. Kiểm soát đê điều:

a) Kiểm soát viên chính đê điều

Mã số ngạch: 11.081

b) Kiểm soát viên đê điều

Mã số ngạch: 11.082

c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều

Mã số ngạch: 11.083

4. Kiểm lâm:

b) Kiểm lâm viên chính

Mã số ngạch: 10.225

c) Kiểm lâm viên

Mã số ngạch: 10.226

d) Kiểm lâm viên trung cấp

Mã số ngạch: 10.228

5. Kiểm ngư:

a) Kiểm ngư viên chính

Mã số ngạch: 25.309

b) Kiểm ngư viên

Mã số ngạch: 25.310

c) Kiểm ngư viên trung cấp

Mã số ngạch: 25.311

6. Thuyền viên kiểm ngư:

a) Thuyền viên kiểm ngư chính

Mã số ngạch: 25.312

b) Thuyền viên kiểm ngư

Mã số ngạch: 25.313

c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

Mã số ngạch: 25.314

Content:
Điều 3. Chức danh, mã số ngạch công chức chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm:
1. Kiểm dịch động vật:

a) Kiểm dịch viên chính động vật

Mã số ngạch: 09.315

b) Kiểm dịch viên động vật

Mã số ngạch: 09.316

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

Mã số ngạch: 09.317

2. Kiểm dịch thực vật:

a) Kiểm dịch viên chính thực vật

Mã số ngạch: 09.318

b) Kiểm dịch viên thực vật

Mã số ngạch: 09.319

c) Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

Mã số ngạch: 09.320

3. Kiểm soát đê điều:

a) Kiểm soát viên chính đê điều

Mã số ngạch: 11.081

b) Kiểm soát viên đê điều

Mã số ngạch: 11.082

c) Kiểm soát viên trung cấp đê điều

Mã số ngạch: 11.083

4. Kiểm lâm:

b) Kiểm lâm viên chính

Mã số ngạch: 10.225

c) Kiểm lâm viên

Mã số ngạch: 10.226

d) Kiểm lâm viên trung cấp

Mã số ngạch: 10.228

5. Kiểm ngư:

a) Kiểm ngư viên chính

Mã số ngạch: 25.309

b) Kiểm ngư viên

Mã số ngạch: 25.310

c) Kiểm ngư viên trung cấp

Mã số ngạch: 25.311

6. Thuyền viên kiểm ngư:

a) Thuyền viên kiểm ngư chính

Mã số ngạch: 25.312

b) Thuyền viên kiểm ngư

Mã số ngạch: 25.313

c) Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

Mã số ngạch: 25.314