Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1314/QĐ-BHXH 2014 mã số ghi trên thẻ bảo hiểm y tế

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1314/QĐ-BHXH 2014 mã số ghi trên thẻ bảo hiểm y tế

Điều 2. Cấu trúc mã thẻ BHYT
1. Hai ký tự đầu (ô thứ nhất): được ký hiệu bằng chữ (theo bảng chữ cái latinh), là mã đối tượng tham gia BHYT. Trường hợp một người thuộc nhiều đối tượng tham gia BHYT khác nhau thì mã đối tượng ghi trên thẻ BHYT là mã đối tượng đóng BHYT được xác định đầu tiên theo quy định tại khoản 7, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Luật BHYT.
...
b) Nhóm do tổ chức bảo hiểm xã hội đóng
- HT: Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng;
- TB: Người đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
- NO: Người lao động nghỉ việc đang hưởng chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- CT: Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng;
- XB: Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng;
- TN: Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp;
- CS: Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30/5/1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về chính sách đối với công nhân mới giải phóng làm nghề nặng nhọc, có hại sức khỏe nay già yếu phải thôi việc;

Content:
Nhóm do tổ chức bảo hiểm xã hội đóng
- HT: Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng;
- TB: Người đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
- NO: Người lao động nghỉ việc đang hưởng chế độ ốm đau theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội do mắc bệnh thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;
- CT: Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng;
- XB: Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng;
- TN: Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp;
- CS: Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 206/CP ngày 30/5/1979 của Hội đồng Chính phủ (nay là Chính phủ) về chính sách đối với công nhân mới giải phóng làm nghề nặng nhọc, có hại sức khỏe nay già yếu phải thôi việc;