Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 334/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Khê Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "334/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 334/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Khê Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.884,58

24,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,83

97,21

758,91

3,79

2.2

Đất an ninh

CAN

2,85

28,92

13,40

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,04

54,2

265,04

1,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,88

14,67

43,50

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,07

42,39

192,23

0,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,86

97,75

10,86

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

12,77

54,36

227,43

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

745,45

51,75

1.427,85

7,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

524,34

2,621

785,3

3,93

-

Đất thủy lợi

DTL

13,04

0,065

73,73

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,38

0,037

28,52

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,68

0,028

8,22

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,62

0,213

62,34

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

5,70

0,028

15,00

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

63,83

0,319

286,96

1,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,47

0,002

1,47

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,94

13,15

59,79

0,3

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,41

16,88

10,41

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

103,66

11,74

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56,74

85,61

72,59

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,85

0,00

11,78

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

76,00

0,38

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,00

68,33

7,84

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,36

104,56

42,55

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

293,35

82,88

384,55

1,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

366,32

98,99

479,23

2,4

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,54

92,87

10,59

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,87

74,53

6,17

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,61

0,00

5,61

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

266,34

102,41

229,82

1,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

657,34

101,44

634,72

3,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,18

100,52

68,28

0,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,77

152,79

28,79

0,14

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.665,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

942,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

388,99

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

263,76

Trong đó: đất có rừng tự nhiên là rừng sản xuất

RSN/PNN

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,23

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,75

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,20

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

15,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,03

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã An Khê.

Content:
4.884,58

24,41

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

667,83

97,21

758,91

3,79

2.2

Đất an ninh

CAN

2,85

28,92

13,40

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,04

54,2

265,04

1,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,88

14,67

43,50

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,07

42,39

192,23

0,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,86

97,75

10,86

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

12,77

54,36

227,43

1,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

745,45

51,75

1.427,85

7,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

524,34

2,621

785,3

3,93

-

Đất thủy lợi

DTL

13,04

0,065

73,73

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,38

0,037

28,52

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,68

0,028

8,22

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,62

0,213

62,34

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

5,70

0,028

15,00

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

63,83

0,319

286,96

1,43

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,47

0,002

1,47

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,94

13,15

59,79

0,3

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,41

16,88

10,41

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,44

103,66

11,74

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

56,74

85,61

72,59

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,85

0,00

11,78

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

76,00

0,38

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,00

68,33

7,84

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,36

104,56

42,55

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

293,35

82,88

384,55

1,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

366,32

98,99

479,23

2,4

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,54

92,87

10,59

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,87

74,53

6,17

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,61

0,00

5,61

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

266,34

102,41

229,82

1,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

657,34

101,44

634,72

3,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,18

100,52

68,28

0,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

50,77

152,79

28,79

0,14

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.665,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

70,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

942,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

388,99

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

263,76

Trong đó: đất có rừng tự nhiên là rừng sản xuất

RSN/PNN

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,23

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,75

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,20

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

15,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,03

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã An Khê.