Document: Điều 1 Quyết định 48/2015/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/11/2015", "sign_number": "48/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/2015/QĐ-UBND bổ sung bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung điểm 24 vào khoản I, mục D, phần I, phụ lục II Bảng giá đất ở thành phố Tân An (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An);

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Phường

Xã

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

*

Thành phố Tân An

I

Các đường liên phường

24

Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An

2.000.000

- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương

3.200.000

2. Bổ sung điểm 13 vào mục b, khoản II, mục D, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Thủ Thừa và bổ sung điểm 28 vào khoản II, mục D, phần I Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện cần Đước (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Thủ Thừa và huyện Cần Đước):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ...

ĐƠN GIÁ đồng/m2)

ĐẾN HẾT

Thị trấn

Xã

*

Huyện Thủ Thừa

II

Các đường chưa có tên

13

Đường nội bộ khu công nghiệp Long Hậu - Hòa Bình

700.000

*

Huyện Cần Đước

II

Các đường chưa có tên

28

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Anova

800.000

3. Bổ sung điểm 23 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức; bổ sung điểm 7 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Đức Hòa và bổ sung điểm 15 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Giuộc (bổ sung đơn giá đất đường nội bộ một số khu tái định cư trên địa bàn huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Thị trấn

Xã

*

Huyện Bến Lức

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

23

Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư

1.000.000

*

Huyện Đức Hòa

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư

800.000

*

Huyện Cần Giuộc

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

15

Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư

1.200.000

4. Bổ sung điểm d, e vào khoản 10, mục B, Phần I, Phụ lục I Bảng giá đất nông nghiệp (bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa):
ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

d

ĐT 836B

45.000

20.000

e

Đường Hùng Vương, Lê Duẩn, Trần Văn Trà

65.000

40.000

Content:
Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung điểm 24 vào khoản I, mục D, phần I, phụ lục II Bảng giá đất ở thành phố Tân An (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An);

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Phường

Xã

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

*

Thành phố Tân An

I

Các đường liên phường

24

Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An

2.000.000

- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương

3.200.000

2. Bổ sung điểm 13 vào mục b, khoản II, mục D, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Thủ Thừa và bổ sung điểm 28 vào khoản II, mục D, phần I Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện cần Đước (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Thủ Thừa và huyện Cần Đước):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ...

ĐƠN GIÁ đồng/m2)

ĐẾN HẾT

Thị trấn

Xã

*

Huyện Thủ Thừa

II

Các đường chưa có tên

13

Đường nội bộ khu công nghiệp Long Hậu - Hòa Bình

700.000

*

Huyện Cần Đước

II

Các đường chưa có tên

28

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Anova

800.000

3. Bổ sung điểm 23 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức; bổ sung điểm 7 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Đức Hòa và bổ sung điểm 15 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Giuộc (bổ sung đơn giá đất đường nội bộ một số khu tái định cư trên địa bàn huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Thị trấn

Xã

*

Huyện Bến Lức

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

23

Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư

1.000.000

*

Huyện Đức Hòa

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu tái định cư Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư

800.000

*

Huyện Cần Giuộc

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

15

Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư

1.200.000

4. Bổ sung điểm d, e vào khoản 10, mục B, Phần I, Phụ lục I Bảng giá đất nông nghiệp (bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa):
ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

d

ĐT 836B

45.000

20.000

e

Đường Hùng Vương, Lê Duẩn, Trần Văn Trà

65.000

40.000