Document: Điều 1 Quyết định 2018/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Duy Xuyên Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "2018/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "2018/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "2018/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "2018/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "2018/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2018/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Duy Xuyên Quảng Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

21837,79

772,05

828,39

1.048,00

780,37

2.671,95

6.416,66

457,39

758,62

464,86

691,74

488,97

2.640,48

3.350,96

467,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4757,54

461,21

244,22

181,78

190,51

841,84

647,62

165,81

111,82

352,66

522,06

355,32

376,19

306,50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4507,02

449,77

244,70

177,30

230,02

798,06

560,86

176,00

13,19

352,33

518,98

340,19

343,92

301,70

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

2233,62

236,59

92,95

157,70

289,36

154,43

152,99

167,24

250,46

52,81

98,44

71,63

185,45

52,83

270,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2337,50

73,49

130,78

55,86

97,87

436,26

363,85

36,87

369,81

33,68

64,37

49,77

232,55

200,90

191,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8516,49

-

-

437,72

-

605,57

4.433,10

-

-

-

-

-

1.308,34

1.731,76

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1065,40

-

-

-

-

244,72

-

-

-

-

-

-

-

820,68

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2577,58

-

333,33

211,88

170,06

350,14

797,63

-

-

-

-

-

523,98

190,56

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

194,93

0,27

24,37

-

4,76

3,48

1,66

87,47

26,53

23,73

5,33

4,22

1,24

6,19

5,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,24

0,48

2,74

3,06

27,81

35,51

19,81

-

-

1,99

1,54

8,03

12,73

41,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7923,63

691,42

397,30

651,02

484,23

600,00

655,39

516,86

685,92

451,82

553,27

370,17

647,84

580,57

637,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

260,20

2,28

95,53

-

-

-

73,06

-

-

-

0,10

-

18,88

70,35

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,28

-

-

12,53

-

-

-

-

-

-

2,94

3,40

55,41

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

236,75

2,12

-

-

-

0,57

-

4,11

12,46

-

0,61

-

-

-

216,88

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

87,95

6,80

11,16

2,06

1,87

28,15

2,01

3,69

5,50

4,25

2,19

-

4,54

14,55

1,18

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, CH

DHT

2.098,68

170,98

46,30

296,94

88,00

176,90

283,89

61,85

184,73

82,73

113,49

52,72

217,75

279,90

42,51

2.6

Đất có DT lịch sử - VH

DDT

60,63

0,80

-

7,74

0,10

28,97

0,03

0,09

0,16

-

-

0,12

-

22,21

0,41

2.7

Đất bãi thải, xử lý CT

DRA

2,00

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.274,51

-

123,21

151,36

145,45

246,89

161,14

164,80

216,39

181,55

204,22

162,87

171,34

142,67

202,63

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

334,39

334,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng TSCQ

TSC

17,09

4,04

0,69

0,45

1,70

0,80

1,24

0,58

1,16

0,76

0,75

2,13

0,62

0,64

1,53

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,18

1,95

0,48

0,57

0,14

-

5,29

0,30

0,26

0,52

0,28

0,04

1,24

0,98

1,13

2.12

Đất làm nghĩa trang, NĐ

NTD

668,38

20,73

25,19

61,68

63,16

54,01

60,15

6,14

104,57

26,00

7,16

46,55

84,31

26,50

82,23

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

107,21

3,57

21,51

11,89

2,84

12,82

17,55

0,85

-

1,50

-

-

33,52

1,16

-

2.14

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

6,39

1,48

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

4,48

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,88

2,03

0,77

0,60

1,06

2,57

0,73

1,01

2,09

0,76

1,41

0,90

1,46

1,79

0,70

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,72

4,03

0,17

2,60

1,11

1,40

1,11

0,42

1,93

0,97

1,93

0,41

2,08

0,17

0,39

2.17

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.503,05

125,03

70,45

65,90

169,34

19,03

41,57

271,29

147,80

151,44

208,63

99,70

42,97

4,12

85,78

2.18

Đất có MNCD

MNC

140,02

10,97

1,84

34,70

9,46

27,66

7,62

1,73

8,04

1,40

9,13

1,33

8,17

15,53

2,45

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.113,29

82,59

66,64

356,88

109,26

136,91

137,02

43,88

21,50

29,41

75,05

5,01

24,53

6,13

18,49

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

347,11

15,81

4,91

9,56

0,79

3,07

10,54

5,59

77,81

10,22

4,86

3,60

10,69

8,07

181,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,22

8,00

0,72

5,43

0,09

1,33

1,87

1,74

13,10

2,85

3,77

0,91

-

0,42

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,55

6,89

0,72

2,07

0,09

1,00

1,62

1,74

1,30

2,84

3,59

0,43

-

0,27

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

155,12

5,84

2,49

2,07

0,70

0,40

0,23

2,89

37,63

3,29

0,79

1,59

5,41

1,77

90,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,88

1,98

0,20

0,06

-

0,24

0,27

0,96

27,08

2,38

0,30

0,70

1,80

1,1

88,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,01

-

-

-

-

0,50

6,01

-

-

-

-

-

-

0,5

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,02

-

1,50

2,00

-

0,60

2,16

-

-

-

-

-

3,48

4,28

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

2,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,43

3,74

0,98

0,30

1,05

0,57

1,61

0,77

4,40

1,72

0,35

1,54

3,59

0,72

57,09

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,76

0,22

-

-

-

0,03

0,30

0,21

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,55

0,25

0,21

0,30

-

0,12

0,13

-

0,02

0,11

0,15

0,20

-

4,15

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

58,21

-

0,73

0,09

0,20

0,10

0,10

0,35

4,24

-

0,15

0,93

1,39

0,42

49,51

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

1,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cq

TSC

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

0,14

2.6

Đất làm nghĩa trang, NĐ

NTD

5,52

0,71

-

-

0,55

0,30

-

-

0,04

-

-

0,23

2,00

-

1,69

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

2.8

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1,70

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,4

2.9

Đất có MNCD

MNC

4,07

0,36

-

-

-

0,14

1,08

0,08

0,12

1,69

0,09

0,04

-

0,3

0,17

2.10

Đất PNN khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,34

2,26

0,48

1,39

0,81

2,04

3,11

1,95

1,44

1,53

0,14

2,75

9,22

1,23

41

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

408,14

17,81

20,83

9,56

0,79

7,205

14,83

8,9

87,21

10,2

6,32

3,602

30,59

8,22

182,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,35

10,00

0,72

5,43

0,09

1,33

1,87

3,25

13,45

2,85

5,04

0,91

-

0,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,33

8,89

0,72

2,07

0,09

1,00

1,62

3,25

1,30

2,84

4,86

0,43

-

0,27

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

162,52

5,84

2,99

2,07

0,70

0,40

0,43

4,69

41,88

3,29

0,98

1,59

5,41

1,77

90,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,68

1,98

0,20

0,06

-

0,24

0,27

0,96

31,88

2,38

0,30

0,70

1,80

1,10

88,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,01

-

-

-

-

0,50

6,01

-

-

-

-

-

-

0,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

57,72

-

16,92

2,00

-

4,74

6,25

-

-

-

-

-

23,38

4,43

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

2,76

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

0

0

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

49,97

-

2,50

-

14,00

9,74

15,80

-

-

0,23

0,70

-

5,50

1,50

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,50

2,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

0,53

-

-

-

-

-

-

-

0,23

0,30

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

46,54

-

-

14,00

9,74

15,80

-

-

-

-

-

5,50

1,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,43

1,73

-

0,42

-

0,17

1,30

0,55

-

0,14

0,31

0,41

0,40

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

8,99

-

0,90

-

-

-

-

4,56

-

3,53

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,90

-

0,90

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,09

-

-

-

-

-

-

3,56

-

3,53

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,97

2,68

0,48

2,39

1,36

10,72

4,03

2,65

1,94

3,03

0,14

2,75

9,22

1,59

41,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,18

4,70

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,84

0,42

-

-

-

-

-

0,70

0,80

-

-

-

-

-

39,92

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

12,38

1,77

-

0,30

0,80

1,00

1,42

0,20

0,53

1,11

-

0,48

3,02

1,00

0,75

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

0,06

-

-

-

0,01

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,38

-

0,48

1,09

-

0,99

1,69

1,75

-

0,42

0,14

0,09

1,50

0,23

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,01

-

-

1,00

0,55

8,68

0,92

-

-

1,50

-

-

-

0,36

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

21837,79

772,05

828,39

1.048,00

780,37

2.671,95

6.416,66

457,39

758,62

464,86

691,74

488,97

2.640,48

3.350,96

467,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4757,54

461,21

244,22

181,78

190,51

841,84

647,62

165,81

111,82

352,66

522,06

355,32

376,19

306,50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4507,02

449,77

244,70

177,30

230,02

798,06

560,86

176,00

13,19

352,33

518,98

340,19

343,92

301,70

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

2233,62

236,59

92,95

157,70

289,36

154,43

152,99

167,24

250,46

52,81

98,44

71,63

185,45

52,83

270,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2337,50

73,49

130,78

55,86

97,87

436,26

363,85

36,87

369,81

33,68

64,37

49,77

232,55

200,90

191,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8516,49

-

-

437,72

-

605,57

4.433,10

-

-

-

-

-

1.308,34

1.731,76

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1065,40

-

-

-

-

244,72

-

-

-

-

-

-

-

820,68

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2577,58

-

333,33

211,88

170,06

350,14

797,63

-

-

-

-

-

523,98

190,56

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

194,93

0,27

24,37

-

4,76

3,48

1,66

87,47

26,53

23,73

5,33

4,22

1,24

6,19

5,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,24

0,48

2,74

3,06

27,81

35,51

19,81

-

-

1,99

1,54

8,03

12,73

41,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7923,63

691,42

397,30

651,02

484,23

600,00

655,39

516,86

685,92

451,82

553,27

370,17

647,84

580,57

637,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

260,20

2,28

95,53

-

-

-

73,06

-

-

-

0,10

-

18,88

70,35

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,28

-

-

12,53

-

-

-

-

-

-

2,94

3,40

55,41

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

236,75

2,12

-

-

-

0,57

-

4,11

12,46

-

0,61

-

-

-

216,88

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

87,95

6,80

11,16

2,06

1,87

28,15

2,01

3,69

5,50

4,25

2,19

-

4,54

14,55

1,18

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, CH

DHT

2.098,68

170,98

46,30

296,94

88,00

176,90

283,89

61,85

184,73

82,73

113,49

52,72

217,75

279,90

42,51

2.6

Đất có DT lịch sử - VH

DDT

60,63

0,80

-

7,74

0,10

28,97

0,03

0,09

0,16

-

-

0,12

-

22,21

0,41

2.7

Đất bãi thải, xử lý CT

DRA

2,00

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.274,51

-

123,21

151,36

145,45

246,89

161,14

164,80

216,39

181,55

204,22

162,87

171,34

142,67

202,63

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

334,39

334,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng TSCQ

TSC

17,09

4,04

0,69

0,45

1,70

0,80

1,24

0,58

1,16

0,76

0,75

2,13

0,62

0,64

1,53

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,18

1,95

0,48

0,57

0,14

-

5,29

0,30

0,26

0,52

0,28

0,04

1,24

0,98

1,13

2.12

Đất làm nghĩa trang, NĐ

NTD

668,38

20,73

25,19

61,68

63,16

54,01

60,15

6,14

104,57

26,00

7,16

46,55

84,31

26,50

82,23

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

107,21

3,57

21,51

11,89

2,84

12,82

17,55

0,85

-

1,50

-

-

33,52

1,16

-

2.14

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

6,39

1,48

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

4,48

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,88

2,03

0,77

0,60

1,06

2,57

0,73

1,01

2,09

0,76

1,41

0,90

1,46

1,79

0,70

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

18,72

4,03

0,17

2,60

1,11

1,40

1,11

0,42

1,93

0,97

1,93

0,41

2,08

0,17

0,39

2.17

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1.503,05

125,03

70,45

65,90

169,34

19,03

41,57

271,29

147,80

151,44

208,63

99,70

42,97

4,12

85,78

2.18

Đất có MNCD

MNC

140,02

10,97

1,84

34,70

9,46

27,66

7,62

1,73

8,04

1,40

9,13

1,33

8,17

15,53

2,45

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.113,29

82,59

66,64

356,88

109,26

136,91

137,02

43,88

21,50

29,41

75,05

5,01

24,53

6,13

18,49

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

347,11

15,81

4,91

9,56

0,79

3,07

10,54

5,59

77,81

10,22

4,86

3,60

10,69

8,07

181,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,22

8,00

0,72

5,43

0,09

1,33

1,87

1,74

13,10

2,85

3,77

0,91

-

0,42

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,55

6,89

0,72

2,07

0,09

1,00

1,62

1,74

1,30

2,84

3,59

0,43

-

0,27

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

155,12

5,84

2,49

2,07

0,70

0,40

0,23

2,89

37,63

3,29

0,79

1,59

5,41

1,77

90,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,88

1,98

0,20

0,06

-

0,24

0,27

0,96

27,08

2,38

0,30

0,70

1,80

1,1

88,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,01

-

-

-

-

0,50

6,01

-

-

-

-

-

-

0,5

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,02

-

1,50

2,00

-

0,60

2,16

-

-

-

-

-

3,48

4,28

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

2,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,43

3,74

0,98

0,30

1,05

0,57

1,61

0,77

4,40

1,72

0,35

1,54

3,59

0,72

57,09

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,76

0,22

-

-

-

0,03

0,30

0,21

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,19

0,55

0,25

0,21

0,30

-

0,12

0,13

-

0,02

0,11

0,15

0,20

-

4,15

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

58,21

-

0,73

0,09

0,20

0,10

0,10

0,35

4,24

-

0,15

0,93

1,39

0,42

49,51

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

1,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cq

TSC

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

0,14

2.6

Đất làm nghĩa trang, NĐ

NTD

5,52

0,71

-

-

0,55

0,30

-

-

0,04

-

-

0,23

2,00

-

1,69

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

2.8

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

1,70

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,4

2.9

Đất có MNCD

MNC

4,07

0,36

-

-

-

0,14

1,08

0,08

0,12

1,69

0,09

0,04

-

0,3

0,17

2.10

Đất PNN khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,34

2,26

0,48

1,39

0,81

2,04

3,11

1,95

1,44

1,53

0,14

2,75

9,22

1,23

41

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

408,14

17,81

20,83

9,56

0,79

7,205

14,83

8,9

87,21

10,2

6,32

3,602

30,59

8,22

182,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,35

10,00

0,72

5,43

0,09

1,33

1,87

3,25

13,45

2,85

5,04

0,91

-

0,42

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,33

8,89

0,72

2,07

0,09

1,00

1,62

3,25

1,30

2,84

4,86

0,43

-

0,27

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

162,52

5,84

2,99

2,07

0,70

0,40

0,43

4,69

41,88

3,29

0,98

1,59

5,41

1,77

90,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,68

1,98

0,20

0,06

-

0,24

0,27

0,96

31,88

2,38

0,30

0,70

1,80

1,10

88,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,01

-

-

-

-

0,50

6,01

-

-

-

-

-

-

0,50

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

57,72

-

16,92

2,00

-

4,74

6,25

-

-

-

-

-

23,38

4,43

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,46

-

-

-

-

-

-

-

-

1,70

-

-

-

-

2,76

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

0

0

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

49,97

-

2,50

-

14,00

9,74

15,80

-

-

0,23

0,70

-

5,50

1,50

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,50

2,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

0,53

-

-

-

-

-

-

-

0,23

0,30

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

46,54

-

-

14,00

9,74

15,80

-

-

-

-

-

5,50

1,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,43

1,73

-

0,42

-

0,17

1,30

0,55

-

0,14

0,31

0,41

0,40

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Nam Phước

Xã Duy Thu

Xã Duy Trinh

Xã Duy Châu

Xã Duy Hòa

Xã Duy Sơn

Xã Duy Vinh

Xã Duy Nghĩa

Xã Duy Thành

Xã Duy Phước

Xã Duy Tân

Xã Duy Trung

Xã Duy Phú

Xã Duy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

8,99

-

0,90

-

-

-

-

4,56

-

3,53

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,90

-

0,90

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,09

-

-

-

-

-

-

3,56

-

3,53

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,97

2,68

0,48

2,39

1,36

10,72

4,03

2,65

1,94

3,03

0,14

2,75

9,22

1,59

41,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,18

4,70

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

41,84

0,42

-

-

-

-

-

0,70

0,80

-

-

-

-

-

39,92

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

12,38

1,77

-

0,30

0,80

1,00

1,42

0,20

0,53

1,11

-

0,48

3,02

1,00

0,75

2.5

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

0,06

-

-

-

0,01

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,38

-

0,48

1,09

-

0,99

1,69

1,75

-

0,42

0,14

0,09

1,50

0,23

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,11

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

13,01

-

-

1,00

0,55

8,68

0,92

-

-

1,50

-

-

-

0,36

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-