Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "22/03/2022", "sign_number": "13/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 13/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Lào Cai

Điều 1. Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
...
3. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Định mức sửa chữa thường xuyên hồ chứa
Bảng 1: Định mức công tác áp trúc, phát cỏ mái đập

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

1

Đắp đất

m3/100 m2 mái đập

0,91

2

Công đắp (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái dập

0,6

3

Đào đất

m3/100 m2 mái đập

0,85

4

Công đào (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái đập

0,55

5

Phát cỏ (cỏ không thuần chủng)

đồng/100 m2 mái đập

18.272

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa, gia cố mái đập, tràn

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Mái lát đá hộc

Mái gia cố bê tông

Sửa chữa tràn

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 mái đập, tràn

0,70

0,65

1,2

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 mái đập, tràn

1,53

1,82

3,49

3.2. Định mức sửa chữa thường xuyên đập dâng bê tông
Bàng 1:

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo chiều cao đập (H)

H<2m

2m <= H < 4m

H >= 4m

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 diện tích bao quanh

0,50

1,0

1,5

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 diện tích bao quanh

1,46

3,11

5,00

3.3. Định mức sửa chữa kênh mương
Định mức cho các nhóm kênh sau:
Nhóm Ia: Kênh đất với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm Ib: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm IIa: Kênh đất với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIIa: Kênh đất với chiều rộng đáy b > 2m;
Nhóm IIIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b > 2m.
Bảng 1: Định mức công tác nạo vét kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIa

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m3

53,3

101,3

53,3

101,3

150,0

133,3

2

Nhân công bậc bình quân: 3/7

công

76,3

144,9

76,3

144,9

8,4

7,5

3

Máy thi công
Máy đào < 0,8m3

ca

0,5

0,4

Bảng 2: Định mức công tác áp trúc kênh đất

TT

Thành phần công việc

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm IIIa

1

Đắp đất

m3/km

2,50

3,90

8,40

2

Nhân công bậc BQ 3/7

Công/km

1,43

2,22

4,79

3

Đào đất

m3/km

2,68

4,17

8,99

4

Nhân công bậc 3/7

Công/km

1,66

2,59

5,57

Bảng 3: Định mức công tác sửa chữa kênh kiên cố

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Chát chít mái kênh gia cố bê tông

Lát đá kênh xây - kênh gia cố đá xây

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km

70

120

234

6,4

9,6

18,7

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/km

18,20

31,20

60,93

14,02

21,02

41,06

Bảng 4: Định mức công tác phát cỏ mái, bờ kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

1.000

1.500

2.000

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

công/km/lần

9,5

14,3

19,0

Bảng 5: Định mức công tác vớt rác

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm kênh

Nhóm kênh đất

Nhóm kênh kiên cố

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

Nhóm kênh Ib

Nhóm kênh IIb

Nhóm kênh IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

40,0

60

150

36

54

135

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

Công/km/lần

0,32

0,48

1,20

0,29

0,43

1,08

3.4. Định mức sửa chữa cống lấy nước
Bảng 1: Định mức công tác chát chít cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Khối lượng sửa chữa

m2/cống

1,50

2,50

5,50

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/cống

0,48

0,80

1,76

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa cho một máy đóng mở cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Vật liệu

- Dầu nhờn

lít

0,32

0,46

0,66

- Dầu diezel

lít

0,44

0,62

0,89

- Mỡ

kg

0,37

0,53

0,75

- Giẻ lau

kg

0,48

0,69

0,98

- Vật liệu khác

%

2,45

3,50

5

2

Nhân công bậc bình quân 3,5/7

công

2,34

3,35

4,78

Bảng 3: Định mức công tác sơn cánh cống

TT

Tên gọi

Đơn vị

Định mức theo loại cánh

Gỗ

Thép

I

Vật liệu

1

Sơn

Kg/m2

0,15

0,25

2

Xăng

Kg/m2

0,108

0,18

3

Vật liệu khác

%

1

1

II

Nhân công

1

Công cạo hà, đánh gỉ Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,2

0,25

2

Công sơn Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,15

0,2

Bảng 4: Định mức công tác nạo vét cửa cống

TT

Loại cống

Đơn vị tính

Chiều rộng cửa cống (B) (m)

B<2 m

B>=2 m

1

Cống điều tiết

m3/1 m dài

0,2 ÷ 0,25

0,2 ÷ 0,3

Content:
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Định mức sửa chữa thường xuyên hồ chứa
Bảng 1: Định mức công tác áp trúc, phát cỏ mái đập

TT

Hạng mục

Đơn vị

Định mức

1

Đắp đất

m3/100 m2 mái đập

0,91

2

Công đắp (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái dập

0,6

3

Đào đất

m3/100 m2 mái đập

0,85

4

Công đào (Nhân công bậc 3/7)

công/100 m2 mái đập

0,55

5

Phát cỏ (cỏ không thuần chủng)

đồng/100 m2 mái đập

18.272

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa, gia cố mái đập, tràn

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Mái lát đá hộc

Mái gia cố bê tông

Sửa chữa tràn

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 mái đập, tràn

0,70

0,65

1,2

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 mái đập, tràn

1,53

1,82

3,49

3.2. Định mức sửa chữa thường xuyên đập dâng bê tông
Bàng 1:

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo chiều cao đập (H)

H<2m

2m <= H < 4m

H >= 4m

1

Khối lượng sửa chữa

m3/100m2 diện tích bao quanh

0,50

1,0

1,5

2

Bậc bình quân 4/7

công/100m2 diện tích bao quanh

1,46

3,11

5,00

3.Định mức sửa chữa kênh mương
Định mức cho các nhóm kênh sau:
Nhóm Ia: Kênh đất với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm Ib: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b < 1m;
Nhóm IIa: Kênh đất với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy 1m<=b<=2m;
Nhóm IIIa: Kênh đất với chiều rộng đáy b > 2m;
Nhóm IIIb: Kênh kiên cố với chiều rộng đáy b > 2m.
Bảng 1: Định mức công tác nạo vét kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIa

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m3

53,3

101,3

53,3

101,3

150,0

133,3

2

Nhân công bậc bình quân: 3/7

công

76,3

144,9

76,3

144,9

8,4

7,5

3

Máy thi công
Máy đào < 0,8m3

ca

0,5

0,4

Bảng 2: Định mức công tác áp trúc kênh đất

TT

Thành phần công việc

Đơn vị

Nhóm Ia

Nhóm IIa

Nhóm IIIa

1

Đắp đất

m3/km

2,50

3,90

8,40

2

Nhân công bậc BQ 3/7

Công/km

1,43

2,22

4,79

3

Đào đất

m3/km

2,68

4,17

8,99

4

Nhân công bậc 3/7

Công/km

1,66

2,59

5,57

Bảng 3: Định mức công tác sửa chữa kênh kiên cố

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Chát chít mái kênh gia cố bê tông

Lát đá kênh xây - kênh gia cố đá xây

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

Nhóm Ib

Nhóm IIb

Nhóm IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km

70

120

234

6,4

9,6

18,7

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/km

18,20

31,20

60,93

14,02

21,02

41,06

Bảng 4: Định mức công tác phát cỏ mái, bờ kênh

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

1.000

1.500

2.000

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

công/km/lần

9,5

14,3

19,0

Bảng 5: Định mức công tác vớt rác

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm kênh

Nhóm kênh đất

Nhóm kênh kiên cố

Nhóm kênh Ia

Nhóm kênh IIa

Nhóm kênh IIIa

Nhóm kênh Ib

Nhóm kênh IIb

Nhóm kênh IIIb

1

Khối lượng sửa chữa

m2/km/lần

40,0

60

150

36

54

135

2

Nhân công bậc bình quân 3/7

Công/km/lần

0,32

0,48

1,20

0,29

0,43

1,08

3.4. Định mức sửa chữa cống lấy nước
Bảng 1: Định mức công tác chát chít cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Khối lượng sửa chữa

m2/cống

1,50

2,50

5,50

2

Nhân công bậc bình quân 4/7

Công/cống

0,48

0,80

1,76

Bảng 2: Định mức công tác sửa chữa cho một máy đóng mở cống

TT

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức theo nhóm máy đóng mở

V0-V1

V2

V3-V5

1

Vật liệu

- Dầu nhờn

lít

0,32

0,46

0,66

- Dầu diezel

lít

0,44

0,62

0,89

- Mỡ

kg

0,37

0,53

0,75

- Giẻ lau

kg

0,48

0,69

0,98

- Vật liệu khác

%

2,45

3,50

5

2

Nhân công bậc bình quân 3,5/7

công

2,34

3,35

4,78

Bảng 3: Định mức công tác sơn cánh cống

TT

Tên gọi

Đơn vị

Định mức theo loại cánh

Gỗ

Thép

I

Vật liệu

1

Sơn

Kg/m2

0,15

0,25

2

Xăng

Kg/m2

0,108

0,18

3

Vật liệu khác

%

1

1

II

Nhân công

1

Công cạo hà, đánh gỉ Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,2

0,25

2

Công sơn Nhân công bậc bình quân 3,5/7

Công/m2

0,15

0,2

Bảng 4: Định mức công tác nạo vét cửa cống

TT

Loại cống

Đơn vị tính

Chiều rộng cửa cống (B) (m)

B<2 m

B>=2 m

1

Cống điều tiết

m3/1 m dài

0,2 ÷ 0,25

0,2 ÷ 0,3