Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015  Củ Chi HCM

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.496,58

43.496,58

43.496,58

43.496,58

43.496,58

43.496,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.489,17

32.431,94

32.374,48

31.672,96

30.856,77

29.335,82

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA

10.599,53

10.530,09

10.428,28

9.296,49

7.832,13

6.151,72

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.444,71

154,82

154,82

134,82

134,82

122,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

5.931,80

5.919,14

5.928,26

6.085,88

6.543,52

6.510,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.212,81

15.237,68

15.279,38

15.409,12

15.530,74

15.732,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,73

10,73

10,73

10,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

405,78

405,78

405,74

397,26

406,52

390,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

288,52

288,52

282,09

433,48

503,86

511,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.690,21

10.747,44

10.804,90

11.544,68

12.403,22

14.110,72

Trong đó

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43.496,58

43.496,58

43.496,58

43.496,58

43.496,58

43.496,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.489,17

32.431,94

32.374,48

31.672,96

30.856,77

29.335,82

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

LUA

10.599,53

10.530,09

10.428,28

9.296,49

7.832,13

6.151,72

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.444,71

154,82

154,82

134,82

134,82

122,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

5.931,80

5.919,14

5.928,26

6.085,88

6.543,52

6.510,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.212,81

15.237,68

15.279,38

15.409,12

15.530,74

15.732,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,73

10,73

10,73

10,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

405,78

405,78

405,74

397,26

406,52

390,44

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

288,52

288,52

282,09

433,48

503,86

511,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.690,21

10.747,44

10.804,90

11.544,68

12.403,22

14.110,72

Trong đó