Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

194,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,45

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

194,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,45

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).