Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3462/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3462/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3462/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hương Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.639,13

3.636,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.315,98

7315,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.246,02

33.246,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.248,26

9.248,26

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.605,59

41.605,59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,85

305,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

236,75

236,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.332,44

7343,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,85

46,85

2.2

Đất an ninh

CAN

1,34

1,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,98

26,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,00

13,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,39

71,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,83

40,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

21,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,54

108,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.639,13

3.636,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.315,98

7315,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.246,02

33.246,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.248,26

9.248,26

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.605,59

41.605,59

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,85

305,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

236,75

236,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.332,44

7343,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,85

46,85

2.2

Đất an ninh

CAN

1,34

1,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,98

26,98

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,00

13,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,39

71,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,83

40,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,95

21,95

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

108,54

108,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT