Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Yên Bái

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở:
- Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại thành phố Yên Bái.
- Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại thị xã Nghĩa Lộ.
- Phụ lục số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Mù Cang Chải.
- Phụ lục số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Trạm Tấu.
- Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Văn Chấn.
- Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Văn Yên.
- Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Trấn Yên.
- Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Yên Bình.
- Phụ lục số 09: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Lục Yên.
b) Đất trong khu công nghiệp:
Hệ số điều chỉnh giá đất trong các khu công nghiệp năm 2018 trên địa bàn tỉnh Yên Bái bằng 1,0.
c) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất bằng với hệ số điều chỉnh giá đất ở. Riêng các loại đất được quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 13 Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái thì hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.

Content:
Đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở:
- Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại thành phố Yên Bái.
- Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại thị xã Nghĩa Lộ.
- Phụ lục số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Mù Cang Chải.
- Phụ lục số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Trạm Tấu.
- Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Văn Chấn.
- Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Văn Yên.
- Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Trấn Yên.
- Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Yên Bình.
- Phụ lục số 09: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2018 tại huyện Lục Yên.
b) Đất trong khu công nghiệp:
Hệ số điều chỉnh giá đất trong các khu công nghiệp năm 2018 trên địa bàn tỉnh Yên Bái bằng 1,0.
c) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất bằng với hệ số điều chỉnh giá đất ở. Riêng các loại đất được quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 13 Quy định Bảng giá đất năm 2015 tại tỉnh Yên Bái được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái thì hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.