Document: Điều 1 Quyết định 74/2003/QĐ-UB điều chỉnh mức thu sử dụng học phí trường công lập Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "26/08/2003", "sign_number": "74/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "26/08/2003", "sign_number": "74/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "26/08/2003", "sign_number": "74/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "26/08/2003", "sign_number": "74/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "26/08/2003", "sign_number": "74/2003/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 74/2003/QĐ-UB điều chỉnh mức thu sử dụng học phí trường công lập Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. : Điều chỉnh mức thu học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Mức thu 1 tháng /1 học sinh
1- Mức thu đối với học sinh mầm non
- Nhà trẻ (học cả ngày):
+ Thị xã: 35.000đ
+ Nông thôn: 20.000đ
- Mẫu giáo (học cả ngày):
+ Thị xã: 30.000đ
+ Nông thôn: 15.000đ
Thu theo số tháng thực học, nếu học nửa ngày thì thu bằng 1/2 mức quy định trên.
2- Đối với học sinh Tiểu học học ngoại ngữ.
+ Thị xã: 8.000đ
+ Nông thôn: 6.000đ
3- Trung học cơ sở:

Lớp

Thị xã

Nông thôn

- Lớp 6,7

15.000đ

8.000đ

- Lớp 8,9

18.000đ

10.000đ

4. Trung học phổ thông:
+ Thị xã: 30.000đ
+ Nông thôn: 20.000đ
Học sinh Tiểu học học ngoại ngữ, học sinh trung học cơ sở trung học phổ thông thu 9 tháng trong một năm học.
5. Bổ túc trung học cơ sở
+ Thị xã: 18.000đ
+ Nông thôn: 10.000đ
Thu 6 tháng cho hoàn thành chương trình 1 lớp học.
6. Hướng nghiệp dạy nghề cho học sinh phổ thông.
- Học sinh Trung học cơ sở
+ Thị xã: 4.000đ
+ Nông thôn: 3.000đ
- Học sinh Trung học phổ thông
+ Thị xã: 4.000đ
+ Nông thôn: 3.000đ
- Học sinh Trung học phổ thông
+ Thị xã: 8.000đ
+ Nông thôn: 6.000đ
Thu 6 tháng đối với học sinh chương trình 90 tiết và 9 tháng đối với chương trình 180 tiết.
7. Dạy nghề cho người lao động
Chung cho cả 2 khu vực thị xã và nông thôn: 80.000đ
Thu 10 tháng trong năm học hoặc thu theo tháng thực học.
8. Trung học chuyên nghiệp
Chung cho cả 2 khu vực thị xã và nông thôn 90.000đ
Thu 10 tháng trong năm học

Content:
Điều 1. : Điều chỉnh mức thu học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Mức thu 1 tháng /1 học sinh
1- Mức thu đối với học sinh mầm non
- Nhà trẻ (học cả ngày):
+ Thị xã: 35.000đ
+ Nông thôn: 20.000đ
- Mẫu giáo (học cả ngày):
+ Thị xã: 30.000đ
+ Nông thôn: 15.000đ
Thu theo số tháng thực học, nếu học nửa ngày thì thu bằng 1/2 mức quy định trên.
2- Đối với học sinh Tiểu học học ngoại ngữ.
+ Thị xã: 8.000đ
+ Nông thôn: 6.000đ
3- Trung học cơ sở:

Lớp

Thị xã

Nông thôn

- Lớp 6,7

15.000đ

8.000đ

- Lớp 8,9

18.000đ

10.000đ

4. Trung học phổ thông:
+ Thị xã: 30.000đ
+ Nông thôn: 20.000đ
Học sinh Tiểu học học ngoại ngữ, học sinh trung học cơ sở trung học phổ thông thu 9 tháng trong một năm học.
5. Bổ túc trung học cơ sở
+ Thị xã: 18.000đ
+ Nông thôn: 10.000đ
Thu 6 tháng cho hoàn thành chương trình 1 lớp học.
6. Hướng nghiệp dạy nghề cho học sinh phổ thông.
- Học sinh Trung học cơ sở
+ Thị xã: 4.000đ
+ Nông thôn: 3.000đ
- Học sinh Trung học phổ thông
+ Thị xã: 4.000đ
+ Nông thôn: 3.000đ
- Học sinh Trung học phổ thông
+ Thị xã: 8.000đ
+ Nông thôn: 6.000đ
Thu 6 tháng đối với học sinh chương trình 90 tiết và 9 tháng đối với chương trình 180 tiết.
7. Dạy nghề cho người lao động
Chung cho cả 2 khu vực thị xã và nông thôn: 80.000đ
Thu 10 tháng trong năm học hoặc thu theo tháng thực học.
8. Trung học chuyên nghiệp
Chung cho cả 2 khu vực thị xã và nông thôn 90.000đ
Thu 10 tháng trong năm học