Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3146/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết Cải tạo Bến số 1 Bến tạm cảng Cái Lân Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3146/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết Cải tạo Bến số 1 Bến tạm cảng Cái Lân Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo, nâng cấp Bến số 1 và Bến tạm cảng Cái Lân, thành phố Hạ Long với những nội dung chính như sau:
...
3. Dự báo quy mô, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
3.1. Dự báo quy mô:
3.1.1. Quy mô hàng hóa:
Quy mô hàng hóa theo định hướng tại Quyết định số 2367/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ Giao thông Vận tải “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển phía Bắc (Nhóm 1) đến năm 2020 định hướng đến năm 2030”;
3.1.2. Quy mô sử dụng đất:
- Quy hoạch sử dụng đất đảm bảo các yêu cầu về chức năng hoạt động của từng bến cảng, đồng thời đảm bảo tận dụng và duy trì tối đa địa hình, hình thái tự nhiên khu vực; tỷ lệ các loại đất trong dự án cần phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCXDVN 01:2008/BXD.
- Bảng cân bằng đất đai dự kiến:

Stt

Danh mục

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Khu đất lập quy hoạch

12,53

100,00

1

Bến cập tàu 40.000DWT

BC

0,44

3,48

2

Bãi hàng

BH

2,01

16,02

3

Khu kho hàng

KC

4,80

38,32

4

Khu kho hàng lỏng

HL

1,01

8,03

5

Khu văn phòng

VP

0,74

5,87

6

Khu hạ tầng

HT

0,17

1,32

7

Bãi để xe

BX

0,05

0,36

8

Đường giao thông

GT

3,10

24,78

9

Cây xanh

CX

0,23

1,81

II

Khu nước trước bến

2,34

Tổng cộng

14,87

3.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án:
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính yêu cầu tuân thủ theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/04/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng; TCVN 2622 : 1995 - PCCC cho nhà và công trình - Yêu cầu thiết kế.
- Tỷ lệ các loại đất và mật độ xây dựng theo điểm 2.7.3 Quy định về sử dụng đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng số QCXDVN 01:2008/BXD.
- Các chỉ tiêu môi trường, tiếng ồn, khí thải, rác thải, phòng chống cháy nổ, vệ sinh công nghiệp, khoảng cách ly, khu vực bảo vệ cảnh quan, theo tiêu chuẩn, quy chuẩn chuyên ngành hiện hành.
- Bảng quy hoạch sử dụng đất dự kiến:

Stt

Danh mục

Quy chuẩn QCXDVN 01:2008/BXD

1

Đất kho bãi

≥55%

2

Công trình hành chính - dịch vụ

≥1%

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

≥1%

4

Đất cây xanh

≥10%

5

Đất giao thông

≥8%

- Một số chỉ tiêu về kỹ thuật hạ tầng:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

200

+ Cấp nước công trình công cộng,

lít/m2sàn/ng.đ

2

+ Cấp nước sản xuất

m3/ha/ng.đ

22÷45

+ Cấp nước công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa

%

10

2

Cấp điện:

KW/ha

20-250

3

Thoát nước thải

%

0,8Qsh

4

Rác thải

Kg/ng.đ

1,3

5

Chỉ tiêu giao thông:

+ Chiều rộng 1 làn xe

mét/làn

3÷3,75

Content:
Dự báo quy mô, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
3.1. Dự báo quy mô:
3.1.1. Quy mô hàng hóa:
Quy mô hàng hóa theo định hướng tại Quyết định số 2367/QĐ-BGTVT ngày 29/7/2016 của Bộ Giao thông Vận tải “V/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển phía Bắc (Nhóm 1) đến năm 2020 định hướng đến năm 2030”;
3.1.2. Quy mô sử dụng đất:
- Quy hoạch sử dụng đất đảm bảo các yêu cầu về chức năng hoạt động của từng bến cảng, đồng thời đảm bảo tận dụng và duy trì tối đa địa hình, hình thái tự nhiên khu vực; tỷ lệ các loại đất trong dự án cần phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCXDVN 01:2008/BXD.
- Bảng cân bằng đất đai dự kiến:

Stt

Danh mục

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Khu đất lập quy hoạch

12,53

100,00

1

Bến cập tàu 40.000DWT

BC

0,44

3,48

2

Bãi hàng

BH

2,01

16,02

3

Khu kho hàng

KC

4,80

38,32

4

Khu kho hàng lỏng

HL

1,01

8,03

5

Khu văn phòng

VP

0,74

5,87

6

Khu hạ tầng

HT

0,17

1,32

7

Bãi để xe

BX

0,05

0,36

8

Đường giao thông

GT

3,10

24,78

9

Cây xanh

CX

0,23

1,81

II

Khu nước trước bến

2,34

Tổng cộng

14,87

3.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án:
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính yêu cầu tuân thủ theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/04/2008 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng; TCVN 2622 : 1995 - PCCC cho nhà và công trình - Yêu cầu thiết kế.
- Tỷ lệ các loại đất và mật độ xây dựng theo điểm 2.7.3 Quy định về sử dụng đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng số QCXDVN 01:2008/BXD.
- Các chỉ tiêu môi trường, tiếng ồn, khí thải, rác thải, phòng chống cháy nổ, vệ sinh công nghiệp, khoảng cách ly, khu vực bảo vệ cảnh quan, theo tiêu chuẩn, quy chuẩn chuyên ngành hiện hành.
- Bảng quy hoạch sử dụng đất dự kiến:

Stt

Danh mục

Quy chuẩn QCXDVN 01:2008/BXD

1

Đất kho bãi

≥55%

2

Công trình hành chính - dịch vụ

≥1%

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

≥1%

4

Đất cây xanh

≥10%

5

Đất giao thông

≥8%

- Một số chỉ tiêu về kỹ thuật hạ tầng:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

200

+ Cấp nước công trình công cộng,

lít/m2sàn/ng.đ

2

+ Cấp nước sản xuất

m3/ha/ng.đ

22÷45

+ Cấp nước công cộng (tưới cây, rửa đường, cứu hỏa

%

10

2

Cấp điện:

KW/ha

20-250

3

Thoát nước thải

%

0,8Qsh

4

Rác thải

Kg/ng.đ

1,3

5

Chỉ tiêu giao thông:

+ Chiều rộng 1 làn xe

mét/làn

3÷3,75