Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "19/2021/QĐ-UBND", "signer": "Cao Xuân Thu Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "19/2021/QĐ-UBND", "signer": "Cao Xuân Thu Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "19/2021/QĐ-UBND", "signer": "Cao Xuân Thu Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "19/2021/QĐ-UBND", "signer": "Cao Xuân Thu Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "19/2021/QĐ-UBND", "signer": "Cao Xuân Thu Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh Bạc Liêu

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm 2021 như sau:
...
3. Hệ số điều chỉnh giá các loại đất:
a) Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp:

STT

Loại đất

Vị trí

Hệ số điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp không xen kẽ trong khu dân cư

1.1

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối

Vị trí 1, 2

1,10

Vị trí 3

1,00

1.2

Các loại đất nông nghiệp còn lại

Vị trí 1, 2, 3

1,00

2

Đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, đất nông nghiệp trong khu dân cư

Vị trí 1, 2, 3

1,00

b) Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại các đầu mối giao thông, trung tâm các địa phương (chi tiết theo các phụ lục đính kèm).
c) Tất cả các khu vực, tuyến đường chưa có tên trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh hoặc không quy định tại Quyết định này thì thống nhất áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất là: 1,0.

Content:
Hệ số điều chỉnh giá các loại đất:
a) Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp:

STT

Loại đất

Vị trí

Hệ số điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp không xen kẽ trong khu dân cư

1.1

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối

Vị trí 1, 2

1,10

Vị trí 3

1,00

1.2

Các loại đất nông nghiệp còn lại

Vị trí 1, 2, 3

1,00

2

Đất nông nghiệp trong địa giới hành chính phường, đất nông nghiệp trong khu dân cư

Vị trí 1, 2, 3

1,00

b) Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại các đầu mối giao thông, trung tâm các địa phương (chi tiết theo các phụ lục đính kèm).
c) Tất cả các khu vực, tuyến đường chưa có tên trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh hoặc không quy định tại Quyết định này thì thống nhất áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất là: 1,0.