Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/09/2022", "sign_number": "375/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 375/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.364,65

9,69

128,33

188,54

160,35

220,52

262,64

327,24

647,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

…

…

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

319,53

2.654,39

460,19

829,71

2.186,36

1.504,10

14,80

2.595,41

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

46,49

1.876,71

226,63

283,91

540,31

200,51

1.254,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

48,85

35,50

80,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

72,97

19,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

198,19

485,04

280,03

207,14

670,83

379,31

428,83

451,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

4,82

105,86

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

4,06

0,15

0,03

0,44

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

19,71

5,06

4,60

1,43

3,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

8,70

2,33

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

80,83

129,54

157,70

103,13

188,20

189,92

143,05

221,12

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

40,55

93,37

110,73

70,34

139,50

96,48

118,53

117,84

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

3,60

4,64

21,56

19,61

19,71

68,93

6,05

36,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

6,37

0,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

0,39

0,35

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

7,21

3,57

8,03

2,62

4,37

4,32

4,45

8,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

2,99

2,98

6,39

-

Đất công trình năng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,51

0,04

0,19

0,01

0,01

0,04

0,02

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - …

DDT

1,08

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

1,80

-

… tang lễ, nhà hỏa táng

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

1,73

0,17

1,14

0,24

1,02

0,27

0,38

0,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

1,40

…

…

2.12

… công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

0,10

28,84

48,17

31,80

58,23

45,59

65,24

78,44

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

64,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ …

TSC

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,86

0,11

0,02

0,23

0,25

0,91

2.19

… rạch, suối

…

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,40

1,58

22,14

2,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

4,48

12,50

22,66

5,56

171,38

52,60

40,93

18,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

1.062,56

1.378,83

1.130,18

3.457,41

3.487,92

2.452,17

5.652,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

800,64

1.135,83

791,79

2.987,41

3.193,73

2.152,75

4.526,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

288,89

129,85

228,40

362,12

332,80

190,71

261,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

269,31

114,64

218,23

325,55

317,32

164,07

261,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

160,37

235,59

182,91

589,45

580,94

250,24

395,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

227,16

212,23

218,26

689,89

585,84

681,27

348,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
5.364,65

9,69

128,33

188,54

160,35

220,52

262,64

327,24

647,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

…

…

...

...

...

...

...

...

...

...

...

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28.803,37

319,53

2.654,39

460,19

829,71

2.186,36

1.504,10

14,80

2.595,41

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.895,37

46,49

1.876,71

226,63

283,91

540,31

200,51

1.254,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

883,20

17,50

8,96

49,57

9,15

28,68

48,85

35,50

80,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

138,18

72,97

19,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.193,52

198,19

485,04

280,03

207,14

670,83

379,31

428,83

451,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

467,77

4,82

105,86

334,86

2.2

Đất an ninh

CAN

739,30

2,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

20,00

5,00

10,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,07

4,06

0,15

0,03

0,44

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,25

19,71

5,06

4,60

1,43

3,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,30

8,70

2,33

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.521,28

80,83

129,54

157,70

103,13

188,20

189,92

143,05

221,12

-

Đất giao thông

DGT

2.073,35

40,55

93,37

110,73

70,34

139,50

96,48

118,53

117,84

-

Đất thủy lợi

DTL

846,37

3,60

4,64

21,56

19,61

19,71

68,93

6,05

36,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,93

6,37

0,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,10

4,31

0,42

0,45

0,34

0,23

0,39

0,35

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,62

7,21

3,57

8,03

2,62

4,37

4,32

4,45

8,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,35

2,00

0,85

4,11

2,27

7,07

2,99

2,98

6,39

-

Đất công trình năng…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,58

0,51

0,04

0,19

0,01

0,01

0,04

0,02

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - …

DDT

1,08

1,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,42

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,22

1,80

-

… tang lễ, nhà hỏa táng

…

…

…

…

…

…

…

…

…

…

-

Đất chợ

DCH

13,50

1,73

0,17

1,14

0,24

1,02

0,27

0,38

0,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,48

0,73

2,96

2,80

1,37

2,04

1,40

…

…

2.12

… công cộng

DKV

0,98

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.029,84

0,10

28,84

48,17

31,80

58,23

45,59

65,24

78,44

2.14

Đất ở đô thị

ODT

79,92

64,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ …

TSC

…

…

…

…

…

…

…

…

…

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,78

3,51

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,26

0,86

0,11

0,02

0,23

0,25

0,91

2.19

… rạch, suối

…

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

207,16

0,39

28,29

0,16

52,40

1,58

22,14

2,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

783,69

4,48

12,50

22,66

5,56

171,38

52,60

40,93

18,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

TỔNG DTTN (1+2+3)

72.582,83

1.062,56

1.378,83

1.130,18

3.457,41

3.487,92

2.452,17

5.652,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.605,63

800,64

1.135,83

791,79

2.987,41

3.193,73

2.152,75

4.526,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.364,65

288,89

129,85

228,40

362,12

332,80

190,71

261,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.890,97

269,31

114,64

218,23

325,55

317,32

164,07

261,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12.217,86

160,37

235,59

182,91

589,45

580,94

250,24

395,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.822,14

227,16

212,23

218,26

689,89

585,84

681,27

348,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH