Document: Điều 1 Quyết định 33/2010/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/12/2010", "sign_number": "33/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/12/2010", "sign_number": "33/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/12/2010", "sign_number": "33/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/12/2010", "sign_number": "33/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/12/2010", "sign_number": "33/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2010/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau:
1. Cát khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 30.000 đồng/m3.
2. Đất khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 20.000 đồng/m3.
3. Đất khai thác dùng làm gạch: 40.000 đồng/m3.
4. Nước mặt: 2.000 đồng/m3.
5. Nước ngầm: 4.000 đồng/m3.

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau:
1. Cát khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 30.000 đồng/m3.
2. Đất khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 20.000 đồng/m3.
3. Đất khai thác dùng làm gạch: 40.000 đồng/m3.
4. Nước mặt: 2.000 đồng/m3.
5. Nước ngầm: 4.000 đồng/m3.