Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 370/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng Phú Thọ 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "370/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "370/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "370/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "370/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "370/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 370/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng Phú Thọ 2023

Điều 1. Phê duyệt kết quả theo dõi hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, với các nội dung sau:
...
2. Biến động hiện trạng rừng và diện tích chưa thành rừng năm 2023 so với năm 2022

Năm

Loại rừng

2023

2022

Tăng (+), giảm (-)

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

168.423,1

169.332,9

-909,8

1. Diện tích rừng

140.482,3

140.922,3

-440,0

1.1. Rừng tự nhiên

47.388,1

47.403,3

-15,2

1.2. Rừng trồng

93.094,2

93.519,0

-424,8

2. Diện tích chưa thành rừng

27.940,8

28.410,6

-469,8

Content:
Biến động hiện trạng rừng và diện tích chưa thành rừng năm 2023 so với năm 2022

Năm

Loại rừng

2023

2022

Tăng (+), giảm (-)

Tổng diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng

168.423,1

169.332,9

-909,8

1. Diện tích rừng

140.482,3

140.922,3

-440,0

1.1. Rừng tự nhiên

47.388,1

47.403,3

-15,2

1.Rừng trồng

93.094,2

93.519,0

-424,8

Diện tích chưa thành rừng

27.940,8

28.410,6

-469,8