Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ khoản thu phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ khoản thu phí, lệ phí

Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết 02 loại phí, bổ sung thêm 01 loại lệ phí áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh như sau:
1. Điều chỉnh mức thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
a.Đối tượng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
b.Mức thu:
- Mức thu đối với Hộ gia đình, cá nhân:

Loại đất

Mức thu

Mức thu cấp mới (đồng/ hồ sơ )

Mức thu cấp đổi, cấp lại (đồng/ hồ sơ)

1. Đất làm nhà ở ( đất ở )

Quy mô diện tích < = 100m2

80.000

40.000

100 m2 < QMDT < = 200m2

90.000

45.000

200 m2 < QMDT < = 400m2

110.000

55.000

Quy mô diện tích > 400m2

160.000

80.000

Content:
Điều chỉnh mức thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
a.Đối tượng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định.
b.Mức thu:
- Mức thu đối với Hộ gia đình, cá nhân:

Loại đất

Mức thu

Mức thu cấp mới (đồng/ hồ sơ )

Mức thu cấp đổi, cấp lại (đồng/ hồ sơ)

Đất làm nhà ở ( đất ở )

Quy mô diện tích < = 100m2

80.000

40.000

100 m2 < QMDT < = 200m2

90.000

45.000

200 m2 < QMDT < = 400m2

110.000

55.000

Quy mô diện tích > 400m2

160.000

80.000