Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Cung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
1. Đối với thị xã Thủ Dầu Một

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh
(K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

3.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

3.00

3

Đất rừng sản xuất

3.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.40

6

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1.20

7

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc:
Đường Tạo Lực 1 (đoạn Ranh Phú Lợi – Tạo Lực 2)
Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tân Vĩnh Hiệp – Tạo Lực 7)
Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5)
Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 5 – Ranh Hòa Lợi)
Đường Tạo Lực 3 (đoạn Tạo Lực 5 – Tạo Lực 6)
Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 1 – Tạo Lực 7)
Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5)
Đường Tạo Lực 5 (đoạn Ranh khu liên hợp – Tạo Lực 6)
Đường Tạo Lực 6 (đoạn Đại lộ Bình Dương – Ranh Hòa Phú)
Đường Tạo Lực 6 (đoạn Ranh Định Hòa – Tạo Lực 7)
Đường Tạo Lực 7 (đoạn Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh)
Đường nội bộ các khu đô thị mới trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương
Đường nội bộ các khu dân cư, các khu tái định cư, các khu dịch vụ và các khu công nghiệp trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương.

1.00

Content:
Đối với thị xã Thủ Dầu Một

STT

Loại đất

Hệ số điều chỉnh
(K)

1

Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại

3.00

2

Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác

3.00

3

Đất rừng sản xuất

3.00

4

Đất nuôi trồng thủy sản

3.00

5

Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

1.40

6

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1.20

7

Đất ở tại đô thị và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị thuộc:
Đường Tạo Lực 1 (đoạn Ranh Phú Lợi – Tạo Lực 2)
Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tân Vĩnh Hiệp – Tạo Lực 7)
Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5)
Đường Tạo Lực 2 (đoạn Tạo Lực 5 – Ranh Hòa Lợi)
Đường Tạo Lực 3 (đoạn Tạo Lực 5 – Tạo Lực 6)
Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 1 – Tạo Lực 7)
Đường Tạo Lực 4 (đoạn Tạo Lực 7 – Tạo Lực 5)
Đường Tạo Lực 5 (đoạn Ranh khu liên hợp – Tạo Lực 6)
Đường Tạo Lực 6 (đoạn Đại lộ Bình Dương – Ranh Hòa Phú)
Đường Tạo Lực 6 (đoạn Ranh Định Hòa – Tạo Lực 7)
Đường Tạo Lực 7 (đoạn Ranh Phú Mỹ - Ranh Phú Chánh)
Đường nội bộ các khu đô thị mới trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương
Đường nội bộ các khu dân cư, các khu tái định cư, các khu dịch vụ và các khu công nghiệp trong khu liên hợp Công nghiệp – Dịch vụ - Đô thị Bình Dương.

1.00