Document: Điểm a Khoản 23 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 23 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
23. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 41 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí mặt tiền các trục đường giao thông chính
a) Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh

- Đường huyện 83B (tim đường)

- Kênh Ba Gốc

900.000

- Đường huyện 83B (tim đường)
- Kênh Ba Gốc

- Cầu Tư Xuân
- Cầu Kinh Nhiếm

700.000

- Cầu Cả Thu

- Đường Bà Lắm

420.000

- Ranh đất phía Tây BCHQS huyện

- Cầu Cả thu

450.000

- Cầu Tư Xuân
- Đường Bà Lắm

- Ranh đất phía Tây BCHQS huyện
- Cầu Bà Lắm

380.000

2

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú

- Đường Ninh - Thành

- Đường vào Miễu ấp Tân Ninh

420.000

- Đường vào Bến Đò Tân Xuân
- Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường thầy Thương
- Đường Ba Tính

380.000

- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh
- Đường Ba Tính
- Đường thầy Thương

- Đường Ninh - Thành
- Đường vào Bến Đò Tân Xuân
- Cầu Kinh Nhiếm

280.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

250.000

3

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới

- Đường huyện 84F

- Đường huyện 84B

700.000

- Đường huyện 84B
- Đường huyện 84F

- Đường Tân Hiệp - Tân Hưng
- Ngã ba giao đường vào Chùa Kim Thuyền

500.000

- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
- Đường Tân Hiệp - Tân Hưng

- Cầu Rạch Cầu
- Đường huyện 84

380.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

260.000

4

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

- Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

650.000

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
- Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

- Đường Lê Thị Cảnh
- Đường Võ Thị Nghê

550.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

380.000

5

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân

- Cầu Bà Từ

- Đường Kinh tế mới

420.000

- Đường huyện 85D

- Cầu số 1

300.000

- Đường Kinh tế mới

- Đường huyện 85D

270.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

250.000

Content:
Đất ở tại vị trí mặt tiền đường tỉnh
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh

- Đường huyện 83B (tim đường)

- Kênh Ba Gốc

900.000

- Đường huyện 83B (tim đường)
- Kênh Ba Gốc

- Cầu Tư Xuân
- Cầu Kinh Nhiếm

700.000

- Cầu Cả Thu

- Đường Bà Lắm

420.000

- Ranh đất phía Tây BCHQS huyện

- Cầu Cả thu

450.000

- Cầu Tư Xuân
- Đường Bà Lắm

- Ranh đất phía Tây BCHQS huyện
- Cầu Bà Lắm

380.000

2

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú

- Đường Ninh - Thành

- Đường vào Miễu ấp Tân Ninh

420.000

- Đường vào Bến Đò Tân Xuân
- Ranh đất phía Tây Trường TH ấp Tân Thạnh

- Đường thầy Thương
- Đường Ba Tính

380.000

- Ranh đất phía Tây trường TH ấp Tân Thạnh
- Đường Ba Tính
- Đường thầy Thương

- Đường Ninh - Thành
- Đường vào Bến Đò Tân Xuân
- Cầu Kinh Nhiếm

280.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

250.000

3

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới

- Đường huyện 84F

- Đường huyện 84B

700.000

- Đường huyện 84B
- Đường huyện 84F

- Đường Tân Hiệp - Tân Hưng
- Ngã ba giao đường vào Chùa Kim Thuyền

500.000

- Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền
- Đường Tân Hiệp - Tân Hưng

- Cầu Rạch Cầu
- Đường huyện 84

380.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

260.000

4

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

- Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

650.000

- Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông
- Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông

- Đường Lê Thị Cảnh
- Đường Võ Thị Nghê

550.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

380.000

5

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân

- Cầu Bà Từ

- Đường Kinh tế mới

420.000

- Đường huyện 85D

- Cầu số 1

300.000

- Đường Kinh tế mới

- Đường huyện 85D

270.000

- Đất ở mặt tiền đoạn còn lại đường tỉnh 877B

250.000