Document: Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/01/2022", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

7.804,05

29,60

4.923,22

18,68

1.1

Đất trồng lúa

98,73

1,27

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

43,21

43,77

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.030,71

38,84

1.596,67

32,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.196,62

53,77

2.633,20

53,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

148,07

1,90

166,15

3,37

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

402,84

8,18

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

300,40

3,85

124,36

2,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

29,52

0,38

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

18.557,97

70,40

21.438,80

81,32

2.1

Đất quốc phòng

4.297,42

23,16

4.191,84

19,55

2.2

Đất an ninh

85,20

0,46

81,93

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

1.840,57

9,92

1.647,40

7,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,62

0,61

195,26

0,91

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

480,07

2,59

1.194,80

5,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

854,84

4,61

677,62

3,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

387,87

2,09

428,69

2,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

3.268,85

17,61

4.703,33

21,94

Trong đó:

- Đất giao thông

2.155,69

65,95

3.036,88

64,57

- Đất thủy lợi

98,68

3,02

143,59

3,05

- Đất cơ sở văn hóa

36,01

1,10

58,53

1,24

- Đất cơ sở y tế

66,09

2,02

125,84

2,68

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

269,55

8,25

536,15

11,40

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

152,44

4,66

243,45

5,18

- Đất công trình năng lượng

9,68

0,30

37,45

0,80

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,12

0,10

2,89

0,06

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,84

0,30

24,83

0,53

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,30

0,65

7,87

0,17

- Đất cơ sở tôn giáo

181,13

5,54

214,52

4,56

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

227,26

6,95

189,80

4,04

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,04

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

0,62

10,14

0,22

- Đất chợ

13,21

0,40

28,62

0,61

- Đất hạ tầng khác

4,59

0,14

42,73

0,91

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,96

0,25

45,96

0,21

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,66

0,03

7,25

0,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

255,85

1,38

1.065,35

4,97

2.12

Đất ở tại nông thôn

363,50

1,96

382,81

1,79

2.13

Đất ở tại đô thị

4.522,42

24,37

4.758,16

22,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,10

0,21

74,46

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,15

0,06

16,15

0,08

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,65

0,08

13,20

0,06

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.728,12

9,31

1.710,47

7,98

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

244,12

1,32

244,12

1,14

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

25.199,96

95,59

2

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

654,73

2,48

3

Khu du lịch

-

-

1.633,57

6,20

4

Khu phát triển công nghiệp (Khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

2.101,49

7,97

5

Khu đô thị (trong đó khu đô thị mới)

-

-

6.582,56

24,97

6

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

731,45

2,77

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

14.433,88

54,75

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.185,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

98,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.290,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.593,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,36

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

RSX/PNN

161,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NTS/PNN

29,52

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

NKH/PNN

403,76

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.548,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.739,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

773,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.682,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.449,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

412,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

258,84

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

308,86

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Biên Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

7.804,05

29,60

4.923,22

18,68

1.1

Đất trồng lúa

98,73

1,27

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

43,21

43,77

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.030,71

38,84

1.596,67

32,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.196,62

53,77

2.633,20

53,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

148,07

1,90

166,15

3,37

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

402,84

8,18

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

300,40

3,85

124,36

2,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

29,52

0,38

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

18.557,97

70,40

21.438,80

81,32

2.1

Đất quốc phòng

4.297,42

23,16

4.191,84

19,55

2.2

Đất an ninh

85,20

0,46

81,93

0,38

2.3

Đất khu công nghiệp

1.840,57

9,92

1.647,40

7,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,62

0,61

195,26

0,91

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

480,07

2,59

1.194,80

5,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

854,84

4,61

677,62

3,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

387,87

2,09

428,69

2,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

3.268,85

17,61

4.703,33

21,94

Trong đó:

- Đất giao thông

2.155,69

65,95

3.036,88

64,57

- Đất thủy lợi

98,68

3,02

143,59

3,05

- Đất cơ sở văn hóa

36,01

1,10

58,53

1,24

- Đất cơ sở y tế

66,09

2,02

125,84

2,68

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

269,55

8,25

536,15

11,40

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

152,44

4,66

243,45

5,18

- Đất công trình năng lượng

9,68

0,30

37,45

0,80

- Đất công trình bưu chính viễn thông

3,12

0,10

2,89

0,06

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,84

0,30

24,83

0,53

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,30

0,65

7,87

0,17

- Đất cơ sở tôn giáo

181,13

5,54

214,52

4,56

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

227,26

6,95

189,80

4,04

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,04

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

20,26

0,62

10,14

0,22

- Đất chợ

13,21

0,40

28,62

0,61

- Đất hạ tầng khác

4,59

0,14

42,73

0,91

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

45,96

0,25

45,96

0,21

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,66

0,03

7,25

0,03

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

255,85

1,38

1.065,35

4,97

2.12

Đất ở tại nông thôn

363,50

1,96

382,81

1,79

2.13

Đất ở tại đô thị

4.522,42

24,37

4.758,16

22,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

38,10

0,21

74,46

0,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,15

0,06

16,15

0,08

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,65

0,08

13,20

0,06

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.728,12

9,31

1.710,47

7,98

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

244,12

1,32

244,12

1,14

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

25.199,96

95,59

2

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

654,73

2,48

3

Khu du lịch

-

-

1.633,57

6,20

4

Khu phát triển công nghiệp (Khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

2.101,49

7,97

5

Khu đô thị (trong đó khu đô thị mới)

-

-

6.582,56

24,97

6

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

731,45

2,77

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

14.433,88

54,75

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.185,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

98,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.290,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.593,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,36

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

RSX/PNN

161,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NTS/PNN

29,52

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

NKH/PNN

403,76

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.548,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.739,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

773,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.682,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.449,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

412,72

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

258,84

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

308,86

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Biên Hòa.