Document: Điều 3 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đăng Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 3. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 3. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này.