Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5396/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu nông nghiệp kết hợp du lịch xã Nhuận Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5396/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5396/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5396/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5396/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5396/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5396/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu nông nghiệp kết hợp du lịch xã Nhuận Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Nhuận Đức và xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (phân khu 5), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích 35,07 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 30 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 9,07 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn): tổng diện tích 20,93 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: xây dựng mới, tổng diện tích 1,02 ha (chức năng công trình sẽ được nghiên cứu, xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,45 ha.
a.4. Mạng lưới đường cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 3,6 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 2,06 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 1,54 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 88,48 ha:
b.1. Các khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 50,69 ha. Trong đó:
- Trường thiếu sinh quân hiện hữu: diện tích 8,23 ha.
- Khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình: tổng diện tích 6,33 ha; trong đó: diện tích hiện hữu 1,4 ha, diện tích mở rộng 4,93 ha.
- Khu chức năng dịch vụ, thương mại (xây dựng mới): tổng diện tích 3,59 ha, gồm 2 khu: diện tích 2,49 ha và 1,1 ha.
- Khu chức năng du lịch sinh thái, giải trí (xây dựng mới): tổng diện tích 32,54 ha, gồm 6 khu: diện tích 11,95 ha; 3,96 ha; 3,55 ha; 3,31 ha; 5,56 ha và 4,51 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 18,46 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 10,34 ha
- Khu cây xanh cách ly: tổng diện tích 7,85 ha, bao gồm:
+ Cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 3,04 ha.
+ Cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 4,81 ha.
- Mặt nước - Sông rạch: tổng diện tích 0,27 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 17,50 ha.
b.4. Khu bến bãi (bến giao thông thủy): xây dựng mới, diện tích 1,83 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 48,45 ha:
c.1. Khu canh tác nông nghiệp (trồng cây lâu năm, cây hằng năm): tổng diện tích 48,45 ha. Trong đó:
- Khu sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn): diện tích 35,09 ha.
- Khu trồng cây lâu năm (thuần): diện tích 13,36 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đô thị

123,55

71,83

I

Đất khu ở

35,07

20,39

1

Đất các nhóm nhà ở

30,00

17,44

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

9,07

5,27

- Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

20,93

12,17

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,02

0,59

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

0,45

0,26

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

3,60

2,09

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,06

- Đất đường giao thông nông thôn

1,54

II

Đất ngoài khu ở

88,48

51,44

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

50,69

29,47

- Đất trường Thiếu sinh quân (hiện hữu)

8,23

4,78

- Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình (hiện hữu, mở rộng)

6,33

3,68

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

3,59

2,09

- Đất du lịch sinh thái giải trí (xây dựng mới)

32,54

18,92

2

Đất cây xanh - mặt nước

18,46

10,73

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

10,34

6,01

- Đất cây xanh cách ly

7,85

4,56

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,04

1,77

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

4,81

2,80

- Mặt nước - Sông, rạch

0,27

0,16

3

Đất giao thông đối ngoại, bến bãi

19,33

11,24

- Đất giao thông đối ngoại

17,50

10,17

- Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

1,83

1,06

B

Đất ngoài đô thị

48,45

28,17

1

Đất nông nghiệp

48,45

28,17

- Đất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

35,09

20,40

- Đất trồng cây lâu năm

13,36

7,77

Tổng cộng

172,00

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(ha)

Lao động
(người)

Dân số
(người)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu ở
Diện tích 172 ha, quy mô dân số 2400 người và quy mô lao động 700 người

Đất đô thị

123,55

530

2400

I. Đất khu ở

35,07

2.400

146,13

1.1. Đất các nhóm nhà ở nông thôn

30,0

2.400

125

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

9,07

800

113,38

II.1.4

1,03

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt

II.1.5

1,28

-

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 5 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

III.1.2

1,57

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt

III.1.4

1,26

-

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 6 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

III.1.5

3,93

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

- Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

20,93

1.600

130,8

I.1.1

8,55

-

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt

II.1.1

0,24

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 5 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

II.1.2

1,58

-

II.1.3

0,42

-

II.1.6

1,37

-

III.1.1

0,27

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 6 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

III.1.3

0,31

-

I.1.2

7,17

-

570

25

1

2

0,5

II.1.7

1,02

-

90

30

1

2

0,6

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

I.2

1,02

-

-

4,25

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.3

0,45

-

-

1,88

5

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

3,60

-

-

15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,06

- Đất đường giao thông nông thôn

1,54

II. Đất ngoài khu ở

88,48

530

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

50,69

510

- Đất trường Thiếu sinh quân (hiện hữu)

III.3

8,23

85

-

25

1

3

0,75

- Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình

6,33

65

-

+ Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình (hiện hữu)

III.2.1

1,40

-

25

1

2

0,5

+ Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình (mở rộng)

III.2.2

4,93

-

20

1

2

0,4

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

3,59

35

-

II.2.1

2,49

-

30

1

3

0,9

II.2.2

1,10

-

30

1

3

0,9

- Đất khu du lịch sinh thái giải trí (xây dựng mới)

32,54

325

-

II.3.1

11,95

-

15

1

2

0,3

II.3.2

3,96

-

20

1

2

0,4

II.3.3

3,55

-

20

1

2

0,4

II.3.4

3,31

-

20

1

2

0,4

II.3.5

5,26

-

20

1

2

0,4

II.3.6

4,51

-

20

1

2

0,4

2.2. Đất cây xanh - mặt nước

18,46

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

10,34

-

-

II.4.1

2,85

-

-

1

1

1

0,01

II.4.2

7,49

-

-

1

1

1

0,01

- Đất cây xanh cách ly

7,85

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,04

II.5

0,41

-

-

-

-

-

III.4

2,63

-

-

-

-

-

+ Đất cây xanh cách ly sông, rạch

4,81

-

-

-

-

-

III.7.1

3,12

-

-

-

-

-

III.7.2

1,69

-

-

-

-

-

- Mặt nước - sông, rạch

III.8

0,27

-

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông đối ngoại, bến bãi

19,33

20

-

-

-

-

- Đất giao thông đối ngoại

17,50

-

-

-

-

-

- Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

III.6

1,83

20

-

10

1

2

0,2

Đất ngoài đô thị

48,45

170

3.1. Đất nông nghiệp

48,45

170

- Đất kinh tế vườn
(trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

35,09

140

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi và đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã được phê duyệt

I.1.1

14,33

-

-

-

-

I.1.2

12,02

-

-

-

-

II.1.1

0,40

-

-

-

-

II.1.2

2,66

-

-

-

-

II.1.3

0,70

-

-

-

-

II.1.6

2,31

-

-

-

-

II.1.7

1,71

-

-

-

-

III.1.1

0,44

-

-

-

-

III.1.3

0,52

-

-

-

-

- Đất trồng cây lâu năm

13,36

30

I.4

8,98

-

-

-

-

III.5.1

1,34

-

-

-

-

III.5.2

1,94

-

-

-

-

III.5.3

1,10

-

-

-

-

Tổng cộng

172,00

700

2.400

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích 35,07 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 30 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 9,07 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn): tổng diện tích 20,93 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: xây dựng mới, tổng diện tích 1,02 ha (chức năng công trình sẽ được nghiên cứu, xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,45 ha.
a.4. Mạng lưới đường cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 3,6 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 2,06 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 1,54 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 88,48 ha:
b.1. Các khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 50,69 ha. Trong đó:
- Trường thiếu sinh quân hiện hữu: diện tích 8,23 ha.
- Khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình: tổng diện tích 6,33 ha; trong đó: diện tích hiện hữu 1,4 ha, diện tích mở rộng 4,93 ha.
- Khu chức năng dịch vụ, thương mại (xây dựng mới): tổng diện tích 3,59 ha, gồm 2 khu: diện tích 2,49 ha và 1,1 ha.
- Khu chức năng du lịch sinh thái, giải trí (xây dựng mới): tổng diện tích 32,54 ha, gồm 6 khu: diện tích 11,95 ha; 3,96 ha; 3,55 ha; 3,31 ha; 5,56 ha và 4,51 ha.
b.2. Khu cây xanh, mặt nước: tổng diện tích 18,46 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 10,34 ha
- Khu cây xanh cách ly: tổng diện tích 7,85 ha, bao gồm:
+ Cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 3,04 ha.
+ Cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 4,81 ha.
- Mặt nước - Sông rạch: tổng diện tích 0,27 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 17,50 ha.
b.4. Khu bến bãi (bến giao thông thủy): xây dựng mới, diện tích 1,83 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 48,45 ha:
c.1. Khu canh tác nông nghiệp (trồng cây lâu năm, cây hằng năm): tổng diện tích 48,45 ha. Trong đó:
- Khu sản xuất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn): diện tích 35,09 ha.
- Khu trồng cây lâu năm (thuần): diện tích 13,36 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đô thị

123,55

71,83

I

Đất khu ở

35,07

20,39

1

Đất các nhóm nhà ở

30,00

17,44

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

9,07

5,27

- Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

20,93

12,17

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,02

0,59

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

0,45

0,26

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

3,60

2,09

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,06

- Đất đường giao thông nông thôn

1,54

II

Đất ngoài khu ở

88,48

51,44

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

50,69

29,47

- Đất trường Thiếu sinh quân (hiện hữu)

8,23

4,78

- Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình (hiện hữu, mở rộng)

6,33

3,68

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

3,59

2,09

- Đất du lịch sinh thái giải trí (xây dựng mới)

32,54

18,92

2

Đất cây xanh - mặt nước

18,46

10,73

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

10,34

6,01

- Đất cây xanh cách ly

7,85

4,56

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,04

1,77

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

4,81

2,80

- Mặt nước - Sông, rạch

0,27

0,16

3

Đất giao thông đối ngoại, bến bãi

19,33

11,24

- Đất giao thông đối ngoại

17,50

10,17

- Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

1,83

1,06

B

Đất ngoài đô thị

48,45

28,17

1

Đất nông nghiệp

48,45

28,17

- Đất kinh tế vườn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

35,09

20,40

- Đất trồng cây lâu năm

13,36

7,77

Tổng cộng

172,00

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(ha)

Lao động
(người)

Dân số
(người)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu ở
Diện tích 172 ha, quy mô dân số 2400 người và quy mô lao động 700 người

Đất đô thị

123,55

530

2400

I. Đất khu ở

35,07

2.400

146,13

1.1. Đất các nhóm nhà ở nông thôn

30,0

2.400

125

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

9,07

800

113,38

II.1.4

1,03

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt

II.1.5

1,28

-

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 5 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

III.1.2

1,57

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt

III.1.4

1,26

-

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 6 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

III.1.5

3,93

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

- Đất nhóm nhà ở nông thôn (trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

20,93

1.600

130,8

I.1.1

8,55

-

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt

II.1.1

0,24

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 5 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

II.1.2

1,58

-

II.1.3

0,42

-

II.1.6

1,37

-

III.1.1

0,27

-

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi đã được phê duyệt
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 6 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi được phê duyệt

III.1.3

0,31

-

I.1.2

7,17

-

570

25

1

2

0,5

II.1.7

1,02

-

90

30

1

2

0,6

1.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

I.2

1,02

-

-

4,25

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 điểm dân cư số 1 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi được phê duyệt

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.3

0,45

-

-

1,88

5

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

3,60

-

-

15

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,06

- Đất đường giao thông nông thôn

1,54

II. Đất ngoài khu ở

88,48

530

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

50,69

510

- Đất trường Thiếu sinh quân (hiện hữu)

III.3

8,23

85

-

25

1

3

0,75

- Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình

6,33

65

-

+ Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình (hiện hữu)

III.2.1

1,40

-

25

1

2

0,5

+ Đất khu di tích lịch sử địa đạo Bến Đình (mở rộng)

III.2.2

4,93

-

20

1

2

0,4

- Đất công trình dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

3,59

35

-

II.2.1

2,49

-

30

1

3

0,9

II.2.2

1,10

-

30

1

3

0,9

- Đất khu du lịch sinh thái giải trí (xây dựng mới)

32,54

325

-

II.3.1

11,95

-

15

1

2

0,3

II.3.2

3,96

-

20

1

2

0,4

II.3.3

3,55

-

20

1

2

0,4

II.3.4

3,31

-

20

1

2

0,4

II.3.5

5,26

-

20

1

2

0,4

II.3.6

4,51

-

20

1

2

0,4

2.2. Đất cây xanh - mặt nước

18,46

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

10,34

-

-

II.4.1

2,85

-

-

1

1

1

0,01

II.4.2

7,49

-

-

1

1

1

0,01

- Đất cây xanh cách ly

7,85

+ Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,04

II.5

0,41

-

-

-

-

-

III.4

2,63

-

-

-

-

-

+ Đất cây xanh cách ly sông, rạch

4,81

-

-

-

-

-

III.7.1

3,12

-

-

-

-

-

III.7.2

1,69

-

-

-

-

-

- Mặt nước - sông, rạch

III.8

0,27

-

-

-

-

-

2.3. Đất giao thông đối ngoại, bến bãi

19,33

20

-

-

-

-

- Đất giao thông đối ngoại

17,50

-

-

-

-

-

- Đất bến bãi (bến giao thông thủy)

III.6

1,83

20

-

10

1

2

0,2

Đất ngoài đô thị

48,45

170

3.1. Đất nông nghiệp

48,45

170

- Đất kinh tế vườn
(trong khu dân cư hiện hữu kết hợp kinh tế nhà vườn)

35,09

140

Chức năng và cơ cấu sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi và đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới tỷ lệ 1/5.000 xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi đã được phê duyệt

I.1.1

14,33

-

-

-

-

I.1.2

12,02

-

-

-

-

II.1.1

0,40

-

-

-

-

II.1.2

2,66

-

-

-

-

II.1.3

0,70

-

-

-

-

II.1.6

2,31

-

-

-

-

II.1.7

1,71

-

-

-

-

III.1.1

0,44

-

-

-

-

III.1.3

0,52

-

-

-

-

- Đất trồng cây lâu năm

13,36

30

I.4

8,98

-

-

-

-

III.5.1

1,34

-

-

-

-

III.5.2

1,94

-

-

-

-

III.5.3

1,10

-

-

-

-

Tổng cộng

172,00

700

2.400