Document: Khoản 4 Điều 1 ​Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "808/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 ​Quyết định 808/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Gia Lai

Điều 1. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Gia Lai giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2035 với một số nội dung sau:
...
4.1

Nhà ở người có công với Cách mạng

143

8.580

8.523.196

73,1

5,7

0,6

-

6,7

60,1

4.2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

1.751

105.060

8.523.196

895,4

70,0

7,0

-

82,5

735,9

4.3

Nhà ở người dân tự xây dựng trên đất tái định cư

627

62.652

8.523.196

534,0

-

-

-

53,4

480,6

4.4

Nhà ở hộ gia đình tại khu vực nông thôn thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu

126

7.252

8.523.196

61,8

-

-

-

-

61,8

4.5

Nhà ở do người dân tự xây dựng

3.107.125

8.523.196

26.482,6

-

-

-

-

26.482,6

Tổng

6.064.079

53.324,9

75,7

7,6

25.278,0

142,6

27.821,0

Bảng 2. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cải tạo nhà ở trên địa bàn tỉnh đến năm 2025

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích (m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn đến năm 2025 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở người có công với Cách mạng

256

15.360

5,6

5,1

0,5

-

-

-

2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

919

55.140

20,2

18,4

1,8

-

-

-

Tổng

1.175

70.500

25,8

23,5

2,3

-

-

-

b. Giai đoạn 2026-2030:
Bảng 3. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích
(m2)

Suất vốn đầu tư
(đồng/m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2026-2030 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở thương mại

31.795

3.274.100

9.258.254

30.312,4

-

-

30.312,4

-

-

2

Nhà ở xã hội

Content:
4.1

Nhà ở người có công với Cách mạng

143

8.580

8.523.196

73,1

5,7

0,6

-

6,7

60,1

4.2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

1.751

105.060

8.523.196

895,4

70,0

7,0

-

82,5

735,9

4.3

Nhà ở người dân tự xây dựng trên đất tái định cư

627

62.652

8.523.196

534,0

-

-

-

53,4

480,6

4.4

Nhà ở hộ gia đình tại khu vực nông thôn thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu

126

7.252

8.523.196

61,8

-

-

-

-

61,8

4.5

Nhà ở do người dân tự xây dựng

3.107.125

8.523.196

26.482,6

-

-

-

-

26.482,6

Tổng

6.064.079

53.324,9

75,7

7,6

25.278,0

142,6

27.821,0

Bảng 2. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư cải tạo nhà ở trên địa bàn tỉnh đến năm 2025

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích (m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn đến năm 2025 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở người có công với Cách mạng

256

15.360

5,6

5,1

0,5

-

-

-

2

Nhà ở hộ gia đình nghèo và cận nghèo

919

55.140

20,2

18,4

1,8

-

-

-

Tổng

1.175

70.500

25,8

23,5

2,3

-

-

-

b. Giai đoạn 2026-2030:
Bảng 3. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026-2030

Stt

Loại nhà ở

Số căn

Diện tích
(m2)

Suất vốn đầu tư
(đồng/m2)

Tổng nguồn vốn (tỷ đồng)

Dự kiến cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2026-2030 (tỷ đồng)

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Vốn doanh nghiệp

Vốn xã hội hóa

Vốn người dân

1

Nhà ở thương mại

31.795

3.274.100

9.258.254

30.312,4

-

-

30.312,4

-

-

2

Nhà ở xã hội