Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 31/2014/TT-BCT quy định chi tiết an toàn điện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "02/10/2014", "sign_number": "31/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "02/10/2014", "sign_number": "31/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "02/10/2014", "sign_number": "31/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "02/10/2014", "sign_number": "31/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "02/10/2014", "sign_number": "31/2014/TT-BCT", "signer": "Cao Quốc Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 31/2014/TT-BCT quy định chi tiết an toàn điện

Điều 4. Đối tượng được huấn luyện an toàn, xếp bậc và cấp thẻ an toàn điện
1. Người làm công việc vận hành, thí nghiệm, xây lắp, sửa chữa đường dây dẫn điện hoặc thiết bị điện ở doanh nghiệp, bao gồm cả treo, tháo, kiểm tra, kiểm định hệ thống đo, đếm điện năng; điều độ viên.

Content:
Người làm công việc vận hành, thí nghiệm, xây lắp, sửa chữa đường dây dẫn điện hoặc thiết bị điện ở doanh nghiệp, bao gồm cả treo, tháo, kiểm tra, kiểm định hệ thống đo, đếm điện năng; điều độ viên.