Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 130/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "130/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 130/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kon Dơng

Xã Ayun

Xã Đăk Jơ Ta

Xã Đăk Ta Ley

Xã Đăk Djăng

Xã Đăk Trôi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.690,99

1.106,62

8.382,85

7.806,31

4.074,64

3.894,36

6.698,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.851,94

56,55

564,01

485,97

160,99

236,97

703,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.127,54

49,31

539,06

399,44

149,22

225,85

316,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.266,40

44,63

944,47

553,36

693,32

116,14

1.523,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.559,14

719,65

1.965,11

Content:
Diện tích các loại đất trong năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kon Dơng

Xã Ayun

Xã Đăk Jơ Ta

Xã Đăk Ta Ley

Xã Đăk Djăng

Xã Đăk Trôi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.690,99

1.106,62

8.382,85

7.806,31

4.074,64

3.894,36

6.698,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.851,94

56,55

564,01

485,97

160,99

236,97

703,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.127,54

49,31

539,06

399,44

149,22

225,85

316,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.266,40

44,63

944,47

553,36

693,32

116,14

1.523,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.559,14

719,65

1.965,11