Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tánh Linh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8=6-5

Tổng diện tích tự nhiên

117.422,0

100

117.422,0

117.422,0

100

I

Đất nông nghiệp

109.869,41

93,57

107.657,0

107.645,54

91,67

-11,46

Trong đó:

1

Đất trồng lúa

11.439,33

10,41

10.400,0

10.400,0

9,66

0,00

- Đất chuyên trồng lúa nước

10.915,13

95,42

10.000,0

10.000,0

96,15

0,00

- Đất trồng lúa nước còn lại

524,2

4,58

400

400

3,85

0,00

2

Đất trồng cây lâu năm

26.752,46

24,35

31.021,0

31.021,0

28,82

0,00

3

Đất rừng phòng hộ

13.593,00

12,37

13.534,0

13.534,0

12,57

0,00

4

Đất rừng đặc dụng

14.329,00

13,04

14.319,0

14.319,0

13,3

0,00

5

Đất rừng sản xuất

41.644,60

37,9

37.495,0

37.495,0

34,83

0,00

6

Đất nuôi trồng thủy sản

162,83

0,15

185

185

0,17

0,00

7

Đất nông nghiệp còn lại

1.948,19

1,77

691,54

0,64

II

Đất phi nông nghiệp

6.206,14

5,29

8.667,00

8.678,46

7,39

11,46

Trong đó:

1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

34,36

0,55

34

35,37

0,41

1,37

2

Đất quốc phòng

105,81

1,7

126

125,81

1,45

-0,19

3

Đất an ninh

585,38

9,43

848

847,8

9,77

-0,20

4

Đất khu công nghiệp

10,28

0,17

98

97,81

1,13

-0,19

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

81,83

1,32

94

105,34

1,21

11,34

6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

369,72

5,96

400

663,05

7,64

263,05

7

Đất khai thác khoáng sản

19,1

0,31

9

9,3

0,11

0,30

8

Đất có di tích, danh thắng

0,05

0

1

0,85

0,01

-0,15

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,83

0,05

19

18,83

0,22

-0,17

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,34

0,17

14

13,96

0,16

-0,04

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,17

1,63

133

133,17

1,53

0,17

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574,8

9,26

574,8

6,62

13

Đất sông suối

1.215,87

19,59

1.166,35

13,44

14

Đất phát triển hạ tầng

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định

Chênh lệch (ha)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8=6-5

Tổng diện tích tự nhiên

117.422,0

100

117.422,0

117.422,0

100

I

Đất nông nghiệp

109.869,41

93,57

107.657,0

107.645,54

91,67

-11,46

Trong đó:

1

Đất trồng lúa

11.439,33

10,41

10.400,0

10.400,0

9,66

0,00

- Đất chuyên trồng lúa nước

10.915,13

95,42

10.000,0

10.000,0

96,15

0,00

- Đất trồng lúa nước còn lại

524,2

4,58

400

400

3,85

0,00

2

Đất trồng cây lâu năm

26.752,46

24,35

31.021,0

31.021,0

28,82

0,00

3

Đất rừng phòng hộ

13.593,00

12,37

13.534,0

13.534,0

12,57

0,00

4

Đất rừng đặc dụng

14.329,00

13,04

14.319,0

14.319,0

13,3

0,00

5

Đất rừng sản xuất

41.644,60

37,9

37.495,0

37.495,0

34,83

0,00

6

Đất nuôi trồng thủy sản

162,83

0,15

185

185

0,17

0,00

7

Đất nông nghiệp còn lại

1.948,19

1,77

691,54

0,64

II

Đất phi nông nghiệp

6.206,14

5,29

8.667,00

8.678,46

7,39

11,46

Trong đó:

1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

34,36

0,55

34

35,37

0,41

1,37

2

Đất quốc phòng

105,81

1,7

126

125,81

1,45

-0,19

3

Đất an ninh

585,38

9,43

848

847,8

9,77

-0,20

4

Đất khu công nghiệp

10,28

0,17

98

97,81

1,13

-0,19

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

81,83

1,32

94

105,34

1,21

11,34

6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

369,72

5,96

400

663,05

7,64

263,05

7

Đất khai thác khoáng sản

19,1

0,31

9

9,3

0,11

0,30

8

Đất có di tích, danh thắng

0,05

0

1

0,85

0,01

-0,15

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,83

0,05

19

18,83

0,22

-0,17

10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

10,34

0,17

14

13,96

0,16

-0,04

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,17

1,63

133

133,17

1,53

0,17

12

Đất có mặt nước chuyên dùng

574,8

9,26

574,8

6,62

13

Đất sông suối

1.215,87

19,59

1.166,35

13,44

14

Đất phát triển hạ tầng