Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "12/03/2018", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2025 và định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể:
- Quy hoạch phát triển số lượng xe taxi, tỷ lệ đảm nhận của xe taxi trong hệ thống vận tải trên địa bàn tỉnh Kiên Giang hàng năm và trong giai đoạn phát triển.
- Quy hoạch mạng lưới bến bãi, các điểm đỗ đón khách của xe taxi và các điểm tập kết xe trong thời gian không vận doanh và cung ứng dịch vụ vận tải hành khách bằng xe taxi.
- Xác định quỹ đất dành cho bến bãi, các công trình thiết yếu phục vụ cho hoạt động của xe taxi.
III. Quy hoạch phát triển:
1. Quy hoạch phát triển xe taxi:
1.1. Dự báo nhu cầu vận chuyển hành khách bằng xe taxi:
Theo khảo sát và phân tích, lượng hành khách vận chuyển trung bình hàng ngày ở thời điểm năm 2016 là 6.200 lượt hành khách/ngày.
Dự báo nhu cầu đi lại bằng xe taxi như sau: Tổng nhu cầu đến năm 2025 là 13.830 lượt/ngày (trong đó: Khu vực đất liền 6.970 lượt/ngày; khu vực đảo 6.860 lượt/ngày); tổng nhu cầu đến năm 2030 là 22.590 lượt/ngày (trong đó: Khu vực đất liền 11.380 lượt/ngày; khu vực đảo 11.210 lượt/ngày). Cơ sở phát triển giai đoạn 2016-2025 đáp ứng từ 0,5% đến 2,0% tổng nhu cầu đi lại; giai đoạn 2026-2030 đáp ứng từ 2,0% đến 4,0% tổng nhu cầu đi lại. Cơ sở phát triển giai đoạn 2016-2025 đáp ứng từ 0,5% đến 2,0% tổng nhu cầu đi lại; giai đoạn 2026-2030 đáp ứng từ 2,0% đến 4,0% tổng nhu cầu đi lại.
1.2. Quy hoạch phát triển xe taxi và nhiên liệu, tiêu chuẩn môi trường đối với xe taxi:
a) Quy hoạch phát triển đoàn phương tiện giai đoạn 2016-2025 và định hướng đến năm 2030
- Tỷ lệ xe taxi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (xe/1000 dân):

STT

Khu vực nghiên cứu

Taxi (xe/1000 dân)

2016

2025

2030

1

Khu vực đất liền

0,18

0,52

0,64

2

Khu vực đảo

6,18

8,52

10,62

Toàn tỉnh

0,52

1

1,2

- Quy hoạch số lượng xe taxi tỉnh Kiên Giang:

STT

Khu vực nghiên cứu

Lượng xe taxi

2016

2025

2030

1

Khu vực đất liền

344

1.161

1.626

2

Khu vực đảo

610

1.144

1.602

Tổng

954

2.305

Content:
Quy hoạch phát triển đoàn phương tiện giai đoạn 2016-2025 và định hướng đến năm 2030
- Tỷ lệ xe taxi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (xe/1000 dân):

STT

Khu vực nghiên cứu

Taxi (xe/1000 dân)

2016

2025

2030

1

Khu vực đất liền

0,18

0,52

0,64

2

Khu vực đảo

6,18

8,52

10,62

Toàn tỉnh

0,52

1

1,2

- Quy hoạch số lượng xe taxi tỉnh Kiên Giang:

STT

Khu vực nghiên cứu

Lượng xe taxi

2016

2025

2030

1

Khu vực đất liền

344

1.161

1.626

2

Khu vực đảo

610

1.144

1.602

Tổng

954

2.305