Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5773/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 11

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5773/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5773/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 11

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 13, quận 11 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

12,48

67,61

11,91

64,54

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

12,48

100,00

11,91

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,76

31,20

6,33

34,28

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,04

0,69

0,03

0,55

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,35

0,02

0,32

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,36

6,25

0,24

3,77

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,36

100,00

0,24

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,34

92,71

6,03

95,37

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,97

93,07

5,67

93,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,37

0,02

0,33

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,09

1,69

0,08

1,38

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,26

4,87

0,26

4,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,22

1,19

0,22

1,18

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,9809

2.1

Đất ở

OTC

0,5655

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,5655

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,4129

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0051

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,1640

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,2438

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0025

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 11 lập ngày 19 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 11 do Ủy ban nhân dân quận 11 lập ngày 19 tháng 12 năm 2008.

Content:
2.1

Đất ở

OTC

12,48

67,61

11,91

64,54

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

12,48

100,00

11,91

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,76

31,20

6,33

34,28

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,04

0,69

0,03

0,55

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,35

0,02

0,32

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,36

6,25

0,24

3,77

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,36

100,00

0,24

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,34

92,71

6,03

95,37

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,97

93,07

5,67

93,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,37

0,02

0,33

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,09

1,69

0,08

1,38

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,26

4,87

0,26

4,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,22

1,19

0,22

1,18

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,9809

2.1

Đất ở

OTC

0,5655

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,5655

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,4129

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0051

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,1640

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,2438

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0025

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 11 lập ngày 19 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 11 do Ủy ban nhân dân quận 11 lập ngày 19 tháng 12 năm 2008.