Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt bộ Thiết kế mẫu các công trình với nội dung chủ yếu như sau:
...
9.641.642

14.189.629

II

Cống bản (xây đá chẻ)

1

50x50

BxH= 50x50

2.592.567

1.478.386

4.070.953

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

3.084.472

2.571.176

5.655.648

3

100x100

BxH= 100x100

4.522.277

4.563.886

9.086.163

III

Cống hộp (xây bê tông)

1

50x50

BxH= 50x50

3.104.533

6.266.253

9.370.786

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

4.048.421

11.388.903

15.437.325

3

100x100

BxH= 100x100

4.862.349

18.501.594

23.363.943

Tổng cộng

79.179.062

Đối với vùng IV:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đồng/md)

Phần tường và sân cống

Tổng

I

Cống tròn (xây bê tông)

1

D50

D=50

1.351.925

5.985.769

7.337.693

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

D75

D=75

2.747.320

8.212.731

Content:
9.641.642

14.189.629

II

Cống bản (xây đá chẻ)

1

50x50

BxH= 50x50

2.592.567

1.478.386

4.070.953

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

3.084.472

2.571.176

5.655.648

3

100x100

BxH= 100x100

4.522.277

4.563.886

9.086.163

III

Cống hộp (xây bê tông)

1

50x50

BxH= 50x50

3.104.533

6.266.253

9.370.786

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

4.048.421

11.388.903

15.437.325

3

100x100

BxH= 100x100

4.862.349

18.501.594

23.363.943

Tổng cộng

79.179.062

Đối với vùng IV:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đồng/md)

Phần tường và sân cống

Tổng

I

Cống tròn (xây bê tông)

1

D50

D=50

1.351.925

5.985.769

7.337.693

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

D75

D=75

2.747.320

8.212.731