Document: Điều 1 Quyết định 5367/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5367/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5367/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5367/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5367/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5367/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5367/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nhơn Trạch Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

22.933,22

60,87

16.834,64

44,68

1.1

Đất trồng lúa

3.431,85

14,96

1.227,13

7,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.256,98

94,90

1.227,13

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.152,47

22,47

3.804,85

22,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.023,64

34,99

5.712,93

33,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.377,40

19,09

4.402,69

26,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.943,66

8,48

1.684,68

10,01

1.6

Đất nông nghiệp khác

4,20

0,02

2,35

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

14.744,67

39,13

20.843,25

55,32

2.1

Đất quốc phòng

589,81

4,00

668,94

3,21

2.2

Đất an ninh

8,45

0,06

48,81

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

2.809,80

19,06

3.658,32

17,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

87,44

0,59

91,43

0,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

322,11

2,18

996,50

4,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

183,55

1,24

177,43

0,85

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,36

0,02

3,20

0,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.580,64

17,50

5.322,30

25,53

Trong đó:

- Đất giao thông

1.987,12

77,00

3.920,27

73,66

- Đất thủy lợi

161,02

6,24

187,06

3,51

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

42,69

1,65

139,10

2,61

- Đất cơ sở y tế

11,99

0,46

53,95

1,01

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

143,87

5,57

572,49

10,76

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,69

1,11

45,89

0,86

- Đất công trình năng lượng

75,22

2,91

102,86

1,93

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,32

0,09

2,98

0,06

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,65

0,30

19,05

0,36

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,00

1,96

0,04

- Đất cơ sở tôn giáo

34,12

1,32

45,78

0,86

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,63

3,09

127,51

2,40

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,0004

0,79

0,01

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

1,32

0,02

- Đất chợ

6,08

0,24

10,38

0,19

- Đất công trình công cộng khác

0,11

0,004

90,94

1,71

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,76

0,03

4,84

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

314,19

2,13

419,78

2,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.817,92

12,33

3.836,41

18,41

2.12

Đất ở tại đô thị

231,78

1,57

259,50

1,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,40

0,10

38,92

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

27,24

0,18

48,02

0,23

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,43

0,11

15,79

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5.686,47

38,57

5.214,58

25,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

47,32

0,32

38,50

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

16.557,12

43,94

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

2.020,00

5,36

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

6.874,78

18,25

4

Khu du lịch

-

-

954,91

2,53

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

3.749,75

9,95

6

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

291,00

0,77

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

6.545,73

17,37

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

5.434,96

14,42

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

22.933,22

60,87

16.834,64

44,68

1.1

Đất trồng lúa

3.431,85

14,96

1.227,13

7,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.256,98

94,90

1.227,13

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.152,47

22,47

3.804,85

22,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8.023,64

34,99

5.712,93

33,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.377,40

19,09

4.402,69

26,15

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1.943,66

8,48

1.684,68

10,01

1.6

Đất nông nghiệp khác

4,20

0,02

2,35

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

14.744,67

39,13

20.843,25

55,32

2.1

Đất quốc phòng

589,81

4,00

668,94

3,21

2.2

Đất an ninh

8,45

0,06

48,81

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

2.809,80

19,06

3.658,32

17,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

87,44

0,59

91,43

0,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

322,11

2,18

996,50

4,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

183,55

1,24

177,43

0,85

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,36

0,02

3,20

0,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.580,64

17,50

5.322,30

25,53

Trong đó:

- Đất giao thông

1.987,12

77,00

3.920,27

73,66

- Đất thủy lợi

161,02

6,24

187,06

3,51

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

42,69

1,65

139,10

2,61

- Đất cơ sở y tế

11,99

0,46

53,95

1,01

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

143,87

5,57

572,49

10,76

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,69

1,11

45,89

0,86

- Đất công trình năng lượng

75,22

2,91

102,86

1,93

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,32

0,09

2,98

0,06

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,65

0,30

19,05

0,36

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,00

1,96

0,04

- Đất cơ sở tôn giáo

34,12

1,32

45,78

0,86

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

79,63

3,09

127,51

2,40

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,0004

0,79

0,01

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

1,32

0,02

- Đất chợ

6,08

0,24

10,38

0,19

- Đất công trình công cộng khác

0,11

0,004

90,94

1,71

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,76

0,03

4,84

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

314,19

2,13

419,78

2,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.817,92

12,33

3.836,41

18,41

2.12

Đất ở tại đô thị

231,78

1,57

259,50

1,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,40

0,10

38,92

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

27,24

0,18

48,02

0,23

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,43

0,11

15,79

0,08

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5.686,47

38,57

5.214,58

25,02

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

47,32

0,32

38,50

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

16.557,12

43,94

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

2.020,00

5,36

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

6.874,78

18,25

4

Khu du lịch

-

-

954,91

2,53

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

3.749,75

9,95

6

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

291,00

0,77

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

6.545,73

17,37

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

5.434,96

14,42

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT