Document: Điều 2 Thông tư 22/2009/TT-BLĐTBXH chương trình khung trình độ trung cấp nghề cao đẳng nghề nhóm nghề công nghệ kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "22/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "22/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "22/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "22/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "15/06/2009", "sign_number": "22/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Đàm Hữu Đắc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 22/2009/TT-BLĐTBXH chương trình khung trình độ trung cấp nghề cao đẳng nghề nhóm nghề công nghệ kỹ thuật có nội dung như sau:

Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành nhà máy thủy điện” (Phụ lục 1);
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành và sửa chữa trạm thủy điện” (Phụ lục 2);
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành thiết bị khai thác dầu khí” (Phụ lục 3).
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện” (Phụ lục 4).
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Luyện thép” (Phụ lục 5).
6. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt” (Phụ lục 6).
7. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Công nghệ chế tạo và bảo dưỡng đầu máy” (Phụ lục 7).
8. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Xây dựng cầu đường bộ” (Phụ lục 8).
9. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ” (Phụ lục 9).
10. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” (Phụ lục 10).
11. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Thí nghiệm các sản phẩm hóa dầu” (Phụ lục 11).
12. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm” (Phụ lục 12).
13. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Giám định khối lượng, chất lượng than” (Phụ lục 13).
14. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Kiểm nghiệm bột giấy và giấy” (Phụ lục 14).
15. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Sản xuất phân bón” (Phụ lục 15);
16. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Công nghệ sơn tàu thủy” (Phụ lục 16).

Content:
Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành nhà máy thủy điện” (Phụ lục 1);
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành và sửa chữa trạm thủy điện” (Phụ lục 2);
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành thiết bị khai thác dầu khí” (Phụ lục 3).
4. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện” (Phụ lục 4).
5. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Luyện thép” (Phụ lục 5).
6. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt” (Phụ lục 6).
7. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Công nghệ chế tạo và bảo dưỡng đầu máy” (Phụ lục 7).
8. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Xây dựng cầu đường bộ” (Phụ lục 8).
9. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ” (Phụ lục 9).
10. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” (Phụ lục 10).
11. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Thí nghiệm các sản phẩm hóa dầu” (Phụ lục 11).
12. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Kiểm nghiệm chất lượng lương thực, thực phẩm” (Phụ lục 12).
13. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Giám định khối lượng, chất lượng than” (Phụ lục 13).
14. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Kiểm nghiệm bột giấy và giấy” (Phụ lục 14).
15. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Sản xuất phân bón” (Phụ lục 15);
16. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Công nghệ sơn tàu thủy” (Phụ lục 16).