Document: Điều 1 Quyết định 2505/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2020 Trảng Bàng Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2505/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2505/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2505/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2505/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2505/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2505/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2020 Trảng Bàng Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ

Thị trấn xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

367,00

100,00

367,00

-

367,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

230,79

62,89

29,50

-

29,50

8,04

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62,17

16,94

20,00

-

20,00

5,45

1.2

Đất chuyên trồng lúa nước nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

20,22

5,51

-

-

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

133,24

36,31

6,80

-

6,80

1,85

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

15,16

4,13

2,70

-

2,70

0,74

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

136,21

37,11

337,50

-

337,50

91,96

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

-

2.2

Đất ở đô thị

ODT

50,81

13,84

187,62

-

187,62

51,12

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

3,00

0,82

3,65

-

3,65

0,99

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,93

0,25

0,93

-

0,93

0,25

2.5

Đất an ninh

CAN

0,97

0,26

4,50

-

4,50

1,23

2.6

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,92

1,07

10,46

-

10,46

2,85

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích danh thắng

DDT

1,42

0,39

1,42

-

1,42

0,39

2.11

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,09

0,02

-

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,89

0,79

2,89

-

2,89

0,79

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,86

1,05

-

-

-

-

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông, suối

SON

7,13

1,94

-

7,13

7,13

1,94

2.16

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,19

16,67

118,90

-

118,90

32,40

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,40

1,47

11,24

-

11,24

3,06

Đất cơ sở y tế

DYT

1,68

0,46

2,75

-

2,75

0,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,19

1,14

8,58

-

8,58

2,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,43

1,75

6,80

-

6,80

1,85

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

DTD

367,00

100,00

367,00

-

367,00

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2010-2015

2016-2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

201,29

105,36

95,93

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,17

39,02

3,15

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

20,22

17,71

2,51

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

126,44

44,19

82,90

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,46

5,09

7,37

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ

Thị trấn xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

367,00

100,00

367,00

-

367,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

230,79

62,89

29,50

-

29,50

8,04

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62,17

16,94

20,00

-

20,00

5,45

1.2

Đất chuyên trồng lúa nước nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

20,22

5,51

-

-

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

133,24

36,31

6,80

-

6,80

1,85

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

15,16

4,13

2,70

-

2,70

0,74

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

136,21

37,11

337,50

-

337,50

91,96

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

-

2.2

Đất ở đô thị

ODT

50,81

13,84

187,62

-

187,62

51,12

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

3,00

0,82

3,65

-

3,65

0,99

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,93

0,25

0,93

-

0,93

0,25

2.5

Đất an ninh

CAN

0,97

0,26

4,50

-

4,50

1,23

2.6

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,92

1,07

10,46

-

10,46

2,85

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích danh thắng

DDT

1,42

0,39

1,42

-

1,42

0,39

2.11

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,09

0,02

-

2.12

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,89

0,79

2,89

-

2,89

0,79

2.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,86

1,05

-

-

-

-

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông, suối

SON

7,13

1,94

-

7,13

7,13

1,94

2.16

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,19

16,67

118,90

-

118,90

32,40

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,40

1,47

11,24

-

11,24

3,06

Đất cơ sở y tế

DYT

1,68

0,46

2,75

-

2,75

0,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,19

1,14

8,58

-

8,58

2,34

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,43

1,75

6,80

-

6,80

1,85

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị

DTD

367,00

100,00

367,00

-

367,00

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2010-2015

2016-2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

201,29

105,36

95,93

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,17

39,02

3,15

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

20,22

17,71

2,51

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

126,44

44,19

82,90

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,46

5,09

7,37

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP