Document: Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/02/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/35.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tổng hợp và cân đối chỉ tiêu sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng sử dụng đất năm 2016 (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Diện tích (ha)

So sánh

Tăng (+) giảm (-) (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

113.714,16

113.435,42

-278,74

99,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.342,67

4.318,31

-24,36

99,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

3.949,26

3.925,94

-23,32

99,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.899,69

3.857,65

-42,04

98,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.750,04

17.626,55

-123,49

99,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

29.926,17

-0,48

100,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.479,86

17.479,86

0,00

100,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.992,99

39.861,22

-131,77

99,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,21

101,71

-0,50

99,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,10

264,00

43,90

119,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.239,84

7.553,86

314,02

104,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,58

393,58

13,00

103,42

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

0,98

0,30

144,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

3,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

9,63

15,24

5,61

158,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,71

93,86

26,15

138,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã

DHT

2.646,45

2.825,00

178,55

106,75

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

16,98

0,00

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

4,11

14,18

10,07

345,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

812,38

854,64

42,26

105,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,72

91,81

2,09

102,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,63

18,67

0,04

100,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,19

5,19

0,00

100,00

2.17.

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,99

33,99

0,00

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng

NTD

467,29

487,29

20,00

104,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

55,26

69,76

14,50

126,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

28,29

0,65

102,35

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

28,63

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.685,19

1.685,19

0,00

100,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

889,76

887,56

-2,20

99,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

0,00

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.339,88

5.304,60

-35,28

99,34

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

352,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,32

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

123,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã

DHT

2,19

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17.

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng

NTD

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,64

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,40

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,28

2.1

Đất an ninh

CAN

0,30

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,00

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,05

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,93

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/35.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tổng hợp và cân đối chỉ tiêu sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng sử dụng đất năm 2016 (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Diện tích (ha)

So sánh

Tăng (+) giảm (-) (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

113.714,16

113.435,42

-278,74

99,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.342,67

4.318,31

-24,36

99,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

3.949,26

3.925,94

-23,32

99,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.899,69

3.857,65

-42,04

98,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.750,04

17.626,55

-123,49

99,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

29.926,17

-0,48

100,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.479,86

17.479,86

0,00

100,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.992,99

39.861,22

-131,77

99,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,21

101,71

-0,50

99,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,10

264,00

43,90

119,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.239,84

7.553,86

314,02

104,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,58

393,58

13,00

103,42

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

0,98

0,30

144,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

3,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

9,63

15,24

5,61

158,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,71

93,86

26,15

138,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã

DHT

2.646,45

2.825,00

178,55

106,75

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

16,98

0,00

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

4,11

14,18

10,07

345,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

812,38

854,64

42,26

105,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,72

91,81

2,09

102,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,63

18,67

0,04

100,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,19

5,19

0,00

100,00

2.17.

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,99

33,99

0,00

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng

NTD

467,29

487,29

20,00

104,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

55,26

69,76

14,50

126,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

28,29

0,65

102,35

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

28,63

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.685,19

1.685,19

0,00

100,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

889,76

887,56

-2,20

99,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

0,00

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.339,88

5.304,60

-35,28

99,34

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

352,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,32

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

123,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

131,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã

DHT

2,19

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17.

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng

NTD

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,64

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

49,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,40

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,43

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,28

2.1

Đất an ninh

CAN

0,30

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,00

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,05

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,93

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).