Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1057/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 1057/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu sau:
...
3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

Trong đó: Đất ở tại đô thị

ODT

24,61

24,55

27,46

28,06

28,52

29,12

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

840,12

845,12

851,62

858,62

862,62

867,12

7

Đất chưa sử dụng

99,39

100,41

100,41

100,33

100,33

96,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,48

27,49

21,88

32,96

22,66

57,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,25

0,54

0,21

1,64

0,77

1,09

Đất lúa nước

3,95

0,54

0,21

1,64

0,47

1,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

0,88

0,26

0,09

0,11

0,02

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,21

-

-

0,51

0,70

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

103,58

5,88

11,26

21,63

14,43

50,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

-

0,03

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

53,41

21,07

10,38

9,18

6,76

6,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33.089,83

90,18

6,75

866,84

1364,10

1087,20

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUC/COC

0,60

0,60

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUC

124,59

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

3.031,29

74,54

691,08

1263,30

1002,37

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

349,05

12,93

173,08

95,20

67,84

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

2,99

2,71

0,28

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

29.407,36

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

31,15

6,75

1,80

5,60

17,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

3.694,48

Trong đó: Đất ở tại đô thị

ODT

24,61

24,55

27,46

28,06

28,52

29,12

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

840,12

845,12

851,62

858,62

862,62

867,12

7

Đất chưa sử dụng

99,39

100,41

100,41

100,33

100,33

96,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,48

27,49

21,88

32,96

22,66

57,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,25

0,54

0,21

1,64

0,77

1,09

Đất lúa nước

3,95

0,54

0,21

1,64

0,47

1,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

0,88

0,26

0,09

0,11

0,02

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,21

-

-

0,51

0,70

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

103,58

5,88

11,26

21,63

14,43

50,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,03

-

0,03

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại (gồm: đất COC; HNK; NKH)

/PNN

53,41

21,07

10,38

9,18

6,76

6,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33.089,83

90,18

6,75

866,84

1364,10

1087,20

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

LUC/COC

0,60

0,60

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUC

124,59

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

HNC/COC

3.031,29

74,54

691,08

1263,30

1002,37

2.3

Đất chuyên trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNC/CLN

349,05

12,93

173,08

95,20

67,84

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

HNC/NTS

2,99

2,71

0,28

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất rừng phòng hộ

RSX/RPH

29.407,36

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

31,15

6,75

1,80

5,60

17,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT