Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
6.216,52

6.315,45

6.441,11

2.1

Đất ở

OTC

702,32

737,47

760,43

779,36

794,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

625,36

658,86

680,57

698,55

713,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

76,96

78,61

79,86

80,81

80,96

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.322,24

2.145,90

2.354,00

2.431,70

2.536,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

21,64

23,75

24,24

24,96

27,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,66

34,06

34,06

34,06

34,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

144,84

400,83

559,74

589,08

620,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,27

30,27

58,00

85,00

110,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

50,48

269,23

391,11

391,11

395,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,26

78,06

78,06

79,06

80,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

18,83

23,27

32,57

33,91

34,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.147,10

1.687,26

1.735,96

1.783,60

1.854,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

906,74

1.411,13

1.445,00

1.479,37

1.534,91

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

145,84

151,11

155,41

158,41

160,45

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng truyền thông

DNT

1,81

2,31

4,11

4,61

5,66

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

9,56

9,91

9,95

11,78

21,78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,01

7,23

7,62

7,62

7,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,17

56,63

60,21

63,91

64,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,47

21,77

24,73

28,50

29,34

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,15

5,85

7,31

7,08

7,08

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

20,97

20,97

20,97

20,97

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,35

0,35

0,65

1,35

2,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,12

8,37

8,47

8,47

8,47

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

117,58

120,78

123,18

125,48

133,23

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.806,12

2.806,12

2.806,02

2.806,02

2.803,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

164,42

164,42

164,42

164,42

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.004,67

9.093,17

Content:
6.216,52

6.315,45

6.441,11

2.1

Đất ở

OTC

702,32

737,47

760,43

779,36

794,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

625,36

658,86

680,57

698,55

713,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

76,96

78,61

79,86

80,81

80,96

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.322,24

2.145,90

2.354,00

2.431,70

2.536,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

21,64

23,75

24,24

24,96

27,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,66

34,06

34,06

34,06

34,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

144,84

400,83

559,74

589,08

620,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,27

30,27

58,00

85,00

110,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

50,48

269,23

391,11

391,11

395,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,26

78,06

78,06

79,06

80,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

18,83

23,27

32,57

33,91

34,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.147,10

1.687,26

1.735,96

1.783,60

1.854,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

906,74

1.411,13

1.445,00

1.479,37

1.534,91

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

145,84

151,11

155,41

158,41

160,45

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng truyền thông

DNT

1,81

2,31

4,11

4,61

5,66

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

9,56

9,91

9,95

11,78

21,78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,01

7,23

7,62

7,62

7,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,17

56,63

60,21

63,91

64,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,47

21,77

24,73

28,50

29,34

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,15

5,85

7,31

7,08

7,08

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

20,97

20,97

20,97

20,97

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,35

0,35

0,65

1,35

2,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,12

8,37

8,47

8,47

8,47

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

117,58

120,78

123,18

125,48

133,23

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.806,12

2.806,12

2.806,02

2.806,02

2.803,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

164,42

164,42

164,42

164,42

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.004,67

9.093,17