Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5373/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5373/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5373/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.356,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.044,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,51

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
3.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.397,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

125,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.041,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,26

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh.

Content:
4.356,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

123,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.044,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,51

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,73

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
3.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.397,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

173,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

125,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

152,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.041,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,74

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,07

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,07

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,26

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Long Khánh.