Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2576/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "2576/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2576/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thiệu Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

6,72

0,04

35,62

35,62

0,22

2.2

Đất an ninh

0,27

0,002

7,13

7,13

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

300,00

300,00

1,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

7,47

0,05

148,61

148,61

0,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

14,65

0,09

36,22

0,48

36,70

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

66,39

0,42

92,71

1,73

94,44

0,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

91,03

0,57

140,36

7,01

147,37

0,92

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.358,81

14,75

2.392,42

133,11

2.525,53

15,79

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.405,67

8,79

1.423,68

96,43

1.520,11

9,51

-

Đất thủy lợi

570,55

3,57

583,36

-16,93

566,43

3,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

21,72

0,14

23,29

9,88

33,17

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,93

0,07

11,92

0,09

12,01

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

62,42

0,39

65,43

-1,79

63,64

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,24

0,31

52,75

2,29

55,04

0,34

-

Đất công trình năng lượng

6,41

0,04

16,51

16,75

33,26

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,96

0,01

1,07

-0,08

0,99

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2,54

2,54

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,41

0,06

10,05

10,05

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,74

0,05

10,27

0,20

10,47

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,71

0,01

1,71

1,71

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,39

1,27

205,68

0,89

206,57

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

-

Đất chợ

6,62

0,04

9,48

9,48

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,82

0,01

87,47

87,47

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.644,94

10,29

1.753,04

1.753,04

10,96

2.14

Đất ở tại đô thị

129,51

0,81

171,00

171,00

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,72

0,13

24,97

24,97

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,90

0,01

1,90

1,90

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,85

0,02

3,00

3,00

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,68

5,93

692,97

692,97

4,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

82,65

0,52

62,31

62,31

0,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,01

3

Đất chưa sử dụng

227,14

1,42

104,28

104,28

0,65

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

3

Đất đô thị*

1.067,95

1.067,95

6,68

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7.818,06

7.818,06

48,89

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

147,20

147,20

0,92

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

448,61

448,61

2,81

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

1.524,00

1.524,00

9,53

10

Khu thương mại - dịch vụ

43,17

43,17

0,27

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.010,70

6.010,70

37,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.828,79

11,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

905,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

719,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

702,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,59

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

6,72

0,04

35,62

35,62

0,22

2.2

Đất an ninh

0,27

0,002

7,13

7,13

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

300,00

300,00

1,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

7,47

0,05

148,61

148,61

0,93

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

14,65

0,09

36,22

0,48

36,70

0,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

66,39

0,42

92,71

1,73

94,44

0,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

91,03

0,57

140,36

7,01

147,37

0,92

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.358,81

14,75

2.392,42

133,11

2.525,53

15,79

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.405,67

8,79

1.423,68

96,43

1.520,11

9,51

-

Đất thủy lợi

570,55

3,57

583,36

-16,93

566,43

3,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

21,72

0,14

23,29

9,88

33,17

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,93

0,07

11,92

0,09

12,01

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

62,42

0,39

65,43

-1,79

63,64

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,24

0,31

52,75

2,29

55,04

0,34

-

Đất công trình năng lượng

6,41

0,04

16,51

16,75

33,26

0,21

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,96

0,01

1,07

-0,08

0,99

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2,54

2,54

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,41

0,06

10,05

10,05

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,74

0,05

10,27

0,20

10,47

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,71

0,01

1,71

1,71

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

203,39

1,27

205,68

0,89

206,57

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,00

-

Đất chợ

6,62

0,04

9,48

9,48

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,82

0,01

87,47

87,47

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.644,94

10,29

1.753,04

1.753,04

10,96

2.14

Đất ở tại đô thị

129,51

0,81

171,00

171,00

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,72

0,13

24,97

24,97

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,90

0,01

1,90

1,90

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,85

0,02

3,00

3,00

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

948,68

5,93

692,97

692,97

4,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

82,65

0,52

62,31

62,31

0,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,70

0,01

3

Đất chưa sử dụng

227,14

1,42

104,28

104,28

0,65

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

3

Đất đô thị*

1.067,95

1.067,95

6,68

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

7.818,06

7.818,06

48,89

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

147,20

147,20

0,92

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

448,61

448,61

2,81

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

1.524,00

1.524,00

9,53

10

Khu thương mại - dịch vụ

43,17

43,17

0,27

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.010,70

6.010,70

37,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

1.828,79

11,44

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

905,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

719,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

702,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,03

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

20,59

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

7,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)