Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2270/QĐ-UBND 2017 Mạng lưới quan trắc môi trường Bắc Kạn 2018 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2270/QĐ-UBND 2017 Mạng lưới quan trắc môi trường Bắc Kạn 2018 2025

Điều 1. Phê duyệt Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2018 - 2025, định hướng đến năm 2030 với các nội dung chính sau:
...
4. Thông số quan trắc môi trường:
a) Giai đoạn 2018-2025:
- Môi trường đất gồm 10 thông số: pHH2O, tổng N, tổng P, đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ.
- Môi trường nước mặt gồm 22 thông số: pH, oxi hòa tan (DO), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), amoni (NH4+), nitrit (NO2-), nitrat (NO3-), photphat (PO43-), xianua (CN-), sắt (Fe), đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), thủy ngân (Hg), crom VI (Cr6+), coliform, tổng dầu mỡ, tổng phenol, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ.
- Môi trường nước ngầm gồm 17 thông số: pH, độ cứng tổng số, chỉ số penmanganat, amoni (NH4+ tính theo N), nitrit (NO2- tính theo N), nitrat (NO3- tính theo N), sunphat (SO42-), xianua (CN-), asen (As), cadimi (Cd), Crom VI (Cr6+), chì (Pb), thủy ngân (Hg), kẽm (Zn), đồng (Cu), sắt (Fe), coliform.
- Môi trường không khí gồm 8 thông số: Tiếng ồn, bụi TSP, khí SO2, NO2, CO, khí NH3, H2S và hydrocabon.
b) Giai đoạn 2025-2030:
- Môi trường đất gồm 10 thông số: pHH2O, tổng N, tổng P, đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ.
- Môi trường nước mặt gồm 22 thông số: pH, oxi hòa tan (DO), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), amoni (NH4+), nitrit (NO2-), nitrat (NO3-), photphat (PO43-), xianua (CN-), sắt (Fe), đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), thủy ngân (Hg), crom VI (Cr6+), coliform, tổng dầu mỡ, tổng phenol, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ.
- Môi trường nước ngầm gồm 18 thông số: pH, độ cứng tổng số, tổng chất rắn hòa tan (TDS), chỉ số penmanganat, amoni (NH4+ tính theo N), nitrit (NO2- tính theo N), nitrat (NO3- tính theo N), sunphat (SO42-), xianua (CN-), asen (As), cadimi (Cd), crom VI (Cr6+), chì (Pb), thủy ngân (Hg), kẽm (Zn), đồng (Cu), sắt (Fe), coliform.
- Môi trường không khí gồm 9 thông số: Tiếng ồn, độ rung, bụi TSP, khí SO2, NO2, CO, khí NH3, H2S và hydrocabon.

Content:
Thông số quan trắc môi trường:
a) Giai đoạn 2018-2025:
- Môi trường đất gồm 10 thông số: pHH2O, tổng N, tổng P, đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ.
- Môi trường nước mặt gồm 22 thông số: pH, oxi hòa tan (DO), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), amoni (NH4+), nitrit (NO2-), nitrat (NO3-), photphat (PO43-), xianua (CN-), sắt (Fe), đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), thủy ngân (Hg), crom VI (Cr6+), coliform, tổng dầu mỡ, tổng phenol, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ.
- Môi trường nước ngầm gồm 17 thông số: pH, độ cứng tổng số, chỉ số penmanganat, amoni (NH4+ tính theo N), nitrit (NO2- tính theo N), nitrat (NO3- tính theo N), sunphat (SO42-), xianua (CN-), asen (As), cadimi (Cd), Crom VI (Cr6+), chì (Pb), thủy ngân (Hg), kẽm (Zn), đồng (Cu), sắt (Fe), coliform.
- Môi trường không khí gồm 8 thông số: Tiếng ồn, bụi TSP, khí SO2, NO2, CO, khí NH3, H2S và hydrocabon.
b) Giai đoạn 2025-2030:
- Môi trường đất gồm 10 thông số: pHH2O, tổng N, tổng P, đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật photpho hữu cơ.
- Môi trường nước mặt gồm 22 thông số: pH, oxi hòa tan (DO), tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), amoni (NH4+), nitrit (NO2-), nitrat (NO3-), photphat (PO43-), xianua (CN-), sắt (Fe), đồng (Cu), kẽm (Zn), chì (Pb), cadimi (Cd), asen (As), thủy ngân (Hg), crom VI (Cr6+), coliform, tổng dầu mỡ, tổng phenol, hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ.
- Môi trường nước ngầm gồm 18 thông số: pH, độ cứng tổng số, tổng chất rắn hòa tan (TDS), chỉ số penmanganat, amoni (NH4+ tính theo N), nitrit (NO2- tính theo N), nitrat (NO3- tính theo N), sunphat (SO42-), xianua (CN-), asen (As), cadimi (Cd), crom VI (Cr6+), chì (Pb), thủy ngân (Hg), kẽm (Zn), đồng (Cu), sắt (Fe), coliform.
- Môi trường không khí gồm 9 thông số: Tiếng ồn, độ rung, bụi TSP, khí SO2, NO2, CO, khí NH3, H2S và hydrocabon.