Document: Khoản 2 Điều 3 Thông tư 05/2017/TT-BYT chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu tiêu chuẩn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Thông tư 05/2017/TT-BYT chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu tiêu chuẩn

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
2. Các chế phẩm hồng cầu:

STT

Chế phẩm hồng cầu theo thể tích

Thể tích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần

20

114.000

2

Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần

30

162.000

3

Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần

70

280.000

4

Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần

110

402.000

5

Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần

145

520.000

6

Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần

180

638.000

7

Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần

230

748.000

8

Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần

280

838.000

Content:
Các chế phẩm hồng cầu:

STT

Chế phẩm hồng cầu theo thể tích

Thể tích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần

20

114.000

2

Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần

30

162.000

3

Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần

70

280.000

4

Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần

110

402.000

5

Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần

145

520.000

6

Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần

180

638.000

7

Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần

230

748.000

8

Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần

280

838.000