Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-BNN-QLDN 2018 suất đầu tư nông nghiệp trồng chè xác định giá trị vườn chè

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/01/2018", "sign_number": "90/QĐ-BNN-QLDN", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-BNN-QLDN 2018 suất đầu tư nông nghiệp trồng chè xác định giá trị vườn chè

Điều 1. Ban hành suất đầu tư nông nghiệp trồng chè, tiêu chí vườn chè làm căn cứ xác định giá trị vườn cây chè để cổ phần hóa áp dụng tại các Chi nhánh Chè: Công ty Chè Mộc Châu tỉnh Sơn La, Công ty Chè Yên Bái tỉnh Yên Bái, Công ty Chè Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên thuộc Tổng công ty Chè Việt Nam như sau:
...
2. Tiêu chí vườn chè
a) Tiêu chí phân loại vườn chè
- Vườn loại A (tốt, hệ số bằng 1,2) phải đạt các chỉ tiêu sau:
+ Tỷ lệ cây sống đạt 80% trở lên; chè giao tán; ít bị sâu bệnh hại;
+ Cây che bóng mát đạt 80% trở lên so với quy trình;
+ Năng suất búp tươi ≥ 15 tấn/ha.
- Vườn loại B (trung bình, hệ số bằng 1) phải đạt các chỉ tiêu sau:
+ Tỷ lệ cây sống 60% đến < 80%; chè giao tán; ít bị sâu bệnh hại;
+ Cây che bóng mát 60% đến < 80% so với quy trình;
+ Năng suất búp tươi 7 tấn/ha đến < 15 tấn/ha.
- Vườn loại C (xấu, hệ số bằng 0,8) phải đạt các chỉ tiêu sau:
+ Tỷ lệ cây sống dưới 60%; ít bị sâu bệnh hại;
+ Cây che bóng mát dưới 60% so với quy trình;
+ Năng suất búp tươi dưới 7 tấn/ha.
- Bảng chi tiết hệ số theo tiêu chí phân loại vườn chè sản xuất kinh doanh theo mật độ và năng suất chi tiết như sau:

Loại vườn chè

Mật độ cây sống (%)

Hệ số MĐ (Hmđ)

Mật độ cây che bóng mát (%)

Hệ số MĐ (Hbm)

Năng suất (tấn/ha)

Hệ số NS (Hns)

Hệ số phân loại (Hp)

Loại A

>80

1,2

>80

1,2

>15

1,2

1,2

Loại B

60≤80

1,0

60≤80

1,0

7≤15

1,0

1,0

Loại C

<60

0,8

<60

0,8

<7

0,8

0,8

Content:
Tiêu chí phân loại vườn chè
- Vườn loại A (tốt, hệ số bằng 1,2) phải đạt các chỉ tiêu sau:
+ Tỷ lệ cây sống đạt 80% trở lên; chè giao tán; ít bị sâu bệnh hại;
+ Cây che bóng mát đạt 80% trở lên so với quy trình;
+ Năng suất búp tươi ≥ 15 tấn/ha.
- Vườn loại B (trung bình, hệ số bằng 1) phải đạt các chỉ tiêu sau:
+ Tỷ lệ cây sống 60% đến < 80%; chè giao tán; ít bị sâu bệnh hại;
+ Cây che bóng mát 60% đến < 80% so với quy trình;
+ Năng suất búp tươi 7 tấn/ha đến < 15 tấn/ha.
- Vườn loại C (xấu, hệ số bằng 0,8) phải đạt các chỉ tiêu sau:
+ Tỷ lệ cây sống dưới 60%; ít bị sâu bệnh hại;
+ Cây che bóng mát dưới 60% so với quy trình;
+ Năng suất búp tươi dưới 7 tấn/ha.
- Bảng chi tiết hệ số theo tiêu chí phân loại vườn chè sản xuất kinh doanh theo mật độ và năng suất chi tiết như sau:

Loại vườn chè

Mật độ cây sống (%)

Hệ số MĐ (Hmđ)

Mật độ cây che bóng mát (%)

Hệ số MĐ (Hbm)

Năng suất (tấn/ha)

Hệ số NS (Hns)

Hệ số phân loại (Hp)

Loại A

>80

1,2

>80

1,2

>15

1,2

1,2

Loại B

60≤80

1,0

60≤80

1,0

7≤15

1,0

1,0

Loại C

<60

0,8

<60

0,8

<7

0,8

0,8