Document: Điều 12 Thông tư 01/2012/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 111/2011/NĐ-CP chứng nhận lãnh sự mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "20/03/2012", "sign_number": "01/2012/TT-BNG", "signer": "Phạm Bình Minh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "20/03/2012", "sign_number": "01/2012/TT-BNG", "signer": "Phạm Bình Minh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "20/03/2012", "sign_number": "01/2012/TT-BNG", "signer": "Phạm Bình Minh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "20/03/2012", "sign_number": "01/2012/TT-BNG", "signer": "Phạm Bình Minh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "20/03/2012", "sign_number": "01/2012/TT-BNG", "signer": "Phạm Bình Minh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 12 Thông tư 01/2012/TT-BNG hướng dẫn Nghị định 111/2011/NĐ-CP chứng nhận lãnh sự mới nhất có nội dung như sau:

Điều 12. Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết quy định tại khoản 5 Điều 11 Nghị định được tính trên cơ sở số lượng giấy tờ, tài liệu đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, không kể giấy tờ, tài liệu đó có một hay nhiều trang.

Content:
Điều 12. Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết quy định tại khoản 5 Điều 11 Nghị định được tính trên cơ sở số lượng giấy tờ, tài liệu đề nghị chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, không kể giấy tờ, tài liệu đó có một hay nhiều trang.