Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1579/QĐ-UBND 2010 phát triển rừng vùng cát ven biển đầm phá Thừa Thiên Huế 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "1579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "1579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "1579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "1579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "1579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1579/QĐ-UBND 2010 phát triển rừng vùng cát ven biển đầm phá Thừa Thiên Huế 2011 2015

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển rừng vùng cát ven biển và đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2015 với các nội dung sau:
...
2. Khái toán vốn
ĐVT: 1000đ

STT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Tổng vốn

18.687.000

A.

Vốn Lâm sinh

16.250.000

I

Quản lý bảo vệ rừng

ha

12.000

100

1.000.000

II

Trồng và chăm sóc rừng

ha

1150

15.250.000

1

Phi Lao

ha

150

15000

2250000

2

Keo Chịu hạn

ha

400

15000

6000000

3

Keo Lưỡi Liềm

ha

500

10000

5000000

4

Bản địa (Tra, Quao, Tràm...)

ha

100

20000

2000000

B

Chi phí quản lý bảo vệ rừng

5%* A

812.000

C

Khuyến lâm

2%*A

325.000

D

Quản lý phí

8%*A

1.300.000

Content:
Khái toán vốn
ĐVT: 1000đ

STT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Tổng vốn

18.687.000

A.

Vốn Lâm sinh

16.250.000

I

Quản lý bảo vệ rừng

ha

12.000

100

1.000.000

II

Trồng và chăm sóc rừng

ha

1150

15.250.000

1

Phi Lao

ha

150

15000

2250000

2

Keo Chịu hạn

ha

400

15000

6000000

3

Keo Lưỡi Liềm

ha

500

10000

5000000

4

Bản địa (Tra, Quao, Tràm...)

ha

100

20000

2000000

B

Chi phí quản lý bảo vệ rừng

5%* A

812.000

C

Khuyến lâm

2%*A

325.000

D

Quản lý phí

8%*A

1.300.000