Document: Điều 1 Quyết định 3987/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Thép nhiệt luyện thép hợp kim

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3987/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3987/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3987/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3987/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3987/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3987/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Thép nhiệt luyện thép hợp kim có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 09 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 12142-1:2017
ISO 683-1:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 1: Thép không hợp kim dùng cho tôi và ram

2.

TCVN 12142-2:2017
ISO 683-2:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp kim dùng cho tôi và ram

3.

TCVN 12142-3:2017
ISO 683-3:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép tôi bề mặt

4.

TCVN 12142-4:2017
ISO 683-4:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép dễ cắt

5.

TCVN 12142-5:2017
ISO 683-5:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm nitơ

6.

TCVN 12142-14:2017
ISO 683-14:2004

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép cán nóng dùng cho lò xo tôi và ram

7.

TCVN 12142-15:2017
ISO 683-15:1992

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 15: Thép làm van dùng cho động cơ đốt trong

8.

TCVN 12142-17:2017
ISO 683-17:2014

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ bi và ổ đũa

9.

TCVN 12142-18:2017
ISO 683-18:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 18: Sản phẩm thép sáng bóng

Content:
Điều 1. Công bố 09 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 12142-1:2017
ISO 683-1:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 1: Thép không hợp kim dùng cho tôi và ram

2.

TCVN 12142-2:2017
ISO 683-2:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp kim dùng cho tôi và ram

3.

TCVN 12142-3:2017
ISO 683-3:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép tôi bề mặt

4.

TCVN 12142-4:2017
ISO 683-4:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép dễ cắt

5.

TCVN 12142-5:2017
ISO 683-5:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm nitơ

6.

TCVN 12142-14:2017
ISO 683-14:2004

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép cán nóng dùng cho lò xo tôi và ram

7.

TCVN 12142-15:2017
ISO 683-15:1992

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 15: Thép làm van dùng cho động cơ đốt trong

8.

TCVN 12142-17:2017
ISO 683-17:2014

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ bi và ổ đũa

9.

TCVN 12142-18:2017
ISO 683-18:2016

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 18: Sản phẩm thép sáng bóng