Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "10/2017/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Phú Thọ

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
...
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá tối đa bằng 40% mức giá tối đa đối với đất trồng lúa.

Content:
Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá tối đa bằng 40% mức giá tối đa đối với đất trồng lúa.