Document: Điều 2 Quyết định 4576/QĐ-UBND 2013 giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "4576/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "4576/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "4576/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "4576/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/12/2013", "sign_number": "4576/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 4576/QĐ-UBND 2013 giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo trọng tải ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2. Giá dịch vụ xe ra ,vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
- Tuyến có cự ly dưới 60 km:
+ Xe ghế thường: 4.200 đồng/ghế/chuyến.
- Tuyến có cự ly từ 60 km đến dưới 150 km:
+ Xe ghế thường: 4.600 đồng/ghế/chuyến.
+ Xe giường nằm: 6.000 đồng/giường/chuyến.
- Tuyến có cự ly từ 150 km trở lên:
+ Xe ghế thường: 5.000 đồng/ghế/chuyến.
+ Xe giường nằm: 7.500 đồng/giường/chuyến.
- Giá dịch vụ xe chạy tuyến cố định ra vào bến bán vé để bổ sung khách tính bằng 70% đơn giá xe chạy tuyến cố định.
- Xe tải ra vào bến lên xuống hàng hóa.
+ Xe dưới 3,5 tấn: 30.000 đồng/xe/chuyến.
+ Xe từ 3,5 tấn trở lên: 50.000 đồng/xe/chuyến.
- Xe khách lên xuống hàng hóa
+ Xe dưới 29 ghế: 10.000 đồng/xe/chuyến.
+ Xe từ 29 ghế trở lên: 20.000 đồng/xe/chuyến.
- Xe buýt: 800 đồng/ghế/chuyến.
- Xe taxi ra vào bến: 7.500 đồng/chuyến.
- Xe trung chuyển: 7.000 đồng/ghế/ngày.
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến từ loại 2 đến loại 6:
- Bến loại 2 được tính bằng 95% bến loại 1;
- Bến loại 3 được tính bằng 90% bến loại 1;
- Bến loại 4 được tính bằng 85% bến loại 1;
- Bến loại 5 được tính bằng 80% bến loại 1;
- Bến loại 6 được tính bằng 75% bến loại 1.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo trọng tải ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
2. Giá dịch vụ xe ra ,vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:
a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến loại 1:
- Tuyến có cự ly dưới 60 km:
+ Xe ghế thường: 4.200 đồng/ghế/chuyến.
- Tuyến có cự ly từ 60 km đến dưới 150 km:
+ Xe ghế thường: 4.600 đồng/ghế/chuyến.
+ Xe giường nằm: 6.000 đồng/giường/chuyến.
- Tuyến có cự ly từ 150 km trở lên:
+ Xe ghế thường: 5.000 đồng/ghế/chuyến.
+ Xe giường nằm: 7.500 đồng/giường/chuyến.
- Giá dịch vụ xe chạy tuyến cố định ra vào bến bán vé để bổ sung khách tính bằng 70% đơn giá xe chạy tuyến cố định.
- Xe tải ra vào bến lên xuống hàng hóa.
+ Xe dưới 3,5 tấn: 30.000 đồng/xe/chuyến.
+ Xe từ 3,5 tấn trở lên: 50.000 đồng/xe/chuyến.
- Xe khách lên xuống hàng hóa
+ Xe dưới 29 ghế: 10.000 đồng/xe/chuyến.
+ Xe từ 29 ghế trở lên: 20.000 đồng/xe/chuyến.
- Xe buýt: 800 đồng/ghế/chuyến.
- Xe taxi ra vào bến: 7.500 đồng/chuyến.
- Xe trung chuyển: 7.000 đồng/ghế/ngày.
b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bến từ loại 2 đến loại 6:
- Bến loại 2 được tính bằng 95% bến loại 1;
- Bến loại 3 được tính bằng 90% bến loại 1;
- Bến loại 4 được tính bằng 85% bến loại 1;
- Bến loại 5 được tính bằng 80% bến loại 1;
- Bến loại 6 được tính bằng 75% bến loại 1.