Document: Khoản 1 Điều 16 Thông tư 06/2009/TT-BTTTT chứng nhận hợp quy công bố hợp quy sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin truyền thông

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "24/03/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "24/03/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "24/03/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "24/03/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "24/03/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Thành Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 16 Thông tư 06/2009/TT-BTTTT chứng nhận hợp quy công bố hợp quy sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin truyền thông

Điều 16. Quy trình, thủ tục công bố hợp quy
1. Hồ sơ đăng ký công bố hợp quy bao gồm:
a) Đơn đăng ký công bố hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục III của Thông tư này);
b) Giấy tờ thể hiện tư cách pháp nhân của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật;
c) Bản công bố hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục IV của Thông tư này);
d) Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp còn hiệu lực (Trường hợp công bố hợp quy theo phương thức nêu tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư này);
đ) Báo cáo kết quả tự đánh giá sự phù hợp kèm theo Bản mô tả chung về sản phẩm (đặc điểm, tính năng, công dụng), Kết quả đo kiểm sản phẩm của đơn vị đo kiểm quy định tại khoản 2 và 3 Điều 5 của Thông tư này và được cấp không quá hai (02) năm tính đến ngày nộp Hồ sơ đăng ký (Trường hợp công bố hợp quy theo phương thức nêu tại khoản 2 Điều 15 của Thông tư này);
e) Mẫu dấu hợp quy sử dụng cho sản phẩm đăng ký công bố hợp quy.

Content:
Hồ sơ đăng ký công bố hợp quy bao gồm:
a) Đơn đăng ký công bố hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục III của Thông tư này);
b) Giấy tờ thể hiện tư cách pháp nhân của tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật;
c) Bản công bố hợp quy (theo mẫu tại Phụ lục IV của Thông tư này);
d) Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy do Tổ chức chứng nhận hợp quy cấp còn hiệu lực (Trường hợp công bố hợp quy theo phương thức nêu tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư này);
đ) Báo cáo kết quả tự đánh giá sự phù hợp kèm theo Bản mô tả chung về sản phẩm (đặc điểm, tính năng, công dụng), Kết quả đo kiểm sản phẩm của đơn vị đo kiểm quy định tại khoản 2 và 3 Điều 5 của Thông tư này và được cấp không quá hai (02) năm tính đến ngày nộp Hồ sơ đăng ký (Trường hợp công bố hợp quy theo phương thức nêu tại khoản 2 Điều 15 của Thông tư này);
e) Mẫu dấu hợp quy sử dụng cho sản phẩm đăng ký công bố hợp quy.