Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Buôn Đôn Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Buôn Đôn Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Buôn Đôn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.521,4

2,5

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

1.107,8

0,8

-

Đất thủy lợi

DTL

283,3

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,4

0,0

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,4

0,0

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,1

0,0

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,6

0,0

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.916,3

1,4

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,9

0,0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,6

0,0

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,0

0,0

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,2

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,9

0,0

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,0

0,0

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,9

0,0

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

647,6

0,5

2.14

Đất tại ở đô thị

ODT

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở, cơ quan

TSC

15,9

0,0

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,1

0,0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.387,2

1,0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,7

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

734,7

0,5

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

16,7

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,0

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,8

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,7

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,2

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

131,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

98,1

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,8

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,3

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

Content:
3.521,4

2,5

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

1.107,8

0,8

-

Đất thủy lợi

DTL

283,3

0,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,4

0,0

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,4

0,0

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,1

0,0

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,6

0,0

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.916,3

1,4

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,9

0,0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,6

0,0

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,0

0,0

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

133,2

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

3,9

0,0

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,0

0,0

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,9

0,0

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

647,6

0,5

2.14

Đất tại ở đô thị

ODT

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở, cơ quan

TSC

15,9

0,0

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,1

0,0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.387,2

1,0

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

158,7

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

734,7

0,5

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,6

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

16,7

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

81,0

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,8

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,9

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,7

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,2

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

131,2

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

98,1

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,8

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,3

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)