Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4.868,43

4

Đất đô thị*

KDT

2.386,52

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,69

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,86

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,33

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,72

Trong đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

144,19

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

155,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,69

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.868,43

4

Đất đô thị*

KDT

2.386,52

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,69

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,86

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,33

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,72

Trong đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

144,19

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

155,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,69

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT