Document: Khoản 7 Điều 22 Thông tư 15/1999/TT-BYT hành nghề y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y đề hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân theo NĐ 06/CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/07/1999", "sign_number": "15/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Ngọc Trọng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/07/1999", "sign_number": "15/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Ngọc Trọng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/07/1999", "sign_number": "15/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Ngọc Trọng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/07/1999", "sign_number": "15/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Ngọc Trọng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "31/07/1999", "sign_number": "15/1999/TT-BYT", "signer": "Lê Ngọc Trọng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 22 Thông tư 15/1999/TT-BYT hành nghề y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y đề hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân theo NĐ 06/CP

Điều 22. :
...
7. Bản sao văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, thời gian thực hành, giấy khám sức khoẻ của Giám đốc, các Trưởng khoa, các bác sỹ, dược sỹ và cán bộ đại học khác (có chứng nhận của công chứng nhà nước), các hợp đồng và chứng nhận liên quan khác.

Content:
Bản sao văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, thời gian thực hành, giấy khám sức khoẻ của Giám đốc, các Trưởng khoa, các bác sỹ, dược sỹ và cán bộ đại học khác (có chứng nhận của công chứng nhà nước), các hợp đồng và chứng nhận liên quan khác.