Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Phú Xuân

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,53

0,01

0,48

2,00

1,50

0,55

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

0,47

1,00

1,00

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

0,50

0,35

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

0,01

0,01

1,00

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Phú Xuân

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,53

0,01

0,48

2,00

1,50

0,55

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

0,47

1,00

1,00

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

0,50

0,35

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

0,01

0,01

1,00