Document: Điều 2 Quyết định 642/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Trường Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "642/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 642/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Trường Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Trường với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

184,24

184,24

184,84

184,84

184,84

184,84

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

23,85

23,85

23,85

23,85

23,85

23,85

2.4

Đất di tích danh thắng

DDT

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

7,50

7,50

7,50

7,50

7,50

7,50

2.9

Đất sông, suối

SON

8,90

8,90

8,90

8,90

8,90

8,90

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

51,32

51,32

53,40

53,40

53,40

53,40

-

Đất giao thông

DGT

43,94

43,94

46,02

46,02

46,02

46,02

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,58

5,58

5,58

5,58

5,45

5,45

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

2.11

Đất ở đô thị

ODT

91,42

91,52

90,04

90,04

90,04

90,04

3

Đất chưa sử dụng

DCS

50,55

50,55

49,95

49,95

49,95

49,95

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Trường với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

A

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

2,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

184,24

184,24

184,84

184,84

184,84

184,84

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

CTS

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

23,85

23,85

23,85

23,85

23,85

23,85

2.4

Đất di tích danh thắng

DDT

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

2.5

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

7,50

7,50

7,50

7,50

7,50

7,50

2.9

Đất sông, suối

SON

8,90

8,90

8,90

8,90

8,90

8,90

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

51,32

51,32

53,40

53,40

53,40

53,40

-

Đất giao thông

DGT

43,94

43,94

46,02

46,02

46,02

46,02

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,58

5,58

5,58

5,58

5,45

5,45

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

1,72

2.11

Đất ở đô thị

ODT

91,42

91,52

90,04

90,04

90,04

90,04

3

Đất chưa sử dụng

DCS

50,55

50,55

49,95

49,95

49,95

49,95

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

DTD

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

237,19

2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT