Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6342/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch khu nhà ở Long Trường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "6342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "6342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "6342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "6342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "6342/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6342/QĐ-UBND năm 2013 duyệt đồ án quy hoạch khu nhà ở Long Trường Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở (giai đoạn I) tại phường Long Trường, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 1.440 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất nhóm nhà ở

60.885,82

67,07

1

Đất ở

40.211,85

44,30

1.1

Đất ở nhà biệt thự

20.236,62

22,29

1.2

Đất ở nhà liên kế

14.848,12

16,36

1.3

Đất ở chung cư cao tầng (kết hợp thương mại dịch vụ và giáo dục)

5.127,11

5,65

2

Đất công trình công cộng

1.296,66

1,43

Thể dục thể thao

1.296,66

1,43

3

Đất công viên cây xanh

7.405,51

8,16

4

Đất giao thông nhóm ở

11.971,80

13,18

B

Đất ngoài nhóm ở

29.886,18

32,93

1

Đất cây xanh ven rạch

3.298,34

3,63

2

Đất cây xanh cách ly đường Trường Lưu (trên cao)

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 1.440 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất nhóm nhà ở

60.885,82

67,07

1

Đất ở

40.211,85

44,30

1.1

Đất ở nhà biệt thự

20.236,62

22,29

1.2

Đất ở nhà liên kế

14.848,12

16,36

1.3

Đất ở chung cư cao tầng (kết hợp thương mại dịch vụ và giáo dục)

5.127,11

5,65

2

Đất công trình công cộng

1.296,66

1,43

Thể dục thể thao

1.296,66

1,43

3

Đất công viên cây xanh

7.405,51

8,16

4

Đất giao thông nhóm ở

11.971,80

13,18

B

Đất ngoài nhóm ở

29.886,18

32,93

1

Đất cây xanh ven rạch

3.298,34

3,63

2

Đất cây xanh cách ly đường Trường Lưu (trên cao)