Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4941/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4941/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4941/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Phú Hòa Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phú Hòa Đông (khu III), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu vực quy hoạch có tổng diện tích 204,16 ha, trong đó diện tích đất đơn vị ở là 180,38 ha, diện tích đất giao thông trong đơn vị ở là 22,05 ha, diện tích đất giao thông cấp đô thị là 14,55 ha; có điều kiện rất thuận lợi về mặt giao thông đối ngoại do nằm tiếp giáp đường Nguyễn Văn Khạ, Tỉnh lộ 15A, Tỉnh lộ 15B là tuyến đường chính của đô thị lộ giới 35m (gồm 5m dải phân cách, 10,5m lòng đường, 4,5m vỉa hè mỗi bên).
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường.
* Lưu ý: về phạm vi ảnh hưởng của nút giao thông giữa trục đường Nguyễn Văn Khạ và Tỉnh lộ 15A, Tỉnh lộ 15B sẽ được xác định cụ thể trong quá trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng nút giao thông.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Tỉnh lộ 15 B

Đường D7

Đường Nguyễn Văn Khạ

35

4,5

26

4,5

2

Tỉnh lộ 15A (Đoạn 1)

Đường D7

Đường Nguyễn Văn khạ

35

4,5

26

4,5

3

Tỉnh lộ 15A (Đoạn 2)

Tỉnh lộ 15 (đoạn 1)

Đường Nguyễn Thị Bẳng-đường 435

20

4,5

11,0

4,5

4

Đường Nguyễn Văn Khạ

Đường D8

Tỉnh lộ 15

30

7,5

15,0

7,5

5

Đường D8

Đường D7

Đường Nguyễn Văn Khạ

30

7,5

15,0

7,5

6

Đường D1

Đường D8

Tỉnh lộ 15 A (đoạn 1)

20

4,5

11,0

4,5

7

Đường D2

Đường D7

Đường Nguyễn Văn Khạ

20

4,5

11,0

4,5

8

Đường D3

Đường D8

Tỉnh lộ 15 B

20

4,5

11,0

4,5

9

Đường D4

Đường D1

Đường D9

13

3

7,0

3

10

Đường D5

Đường D2

Đường D4

13

3

7,0

3

11

Đường D6

Đường D2

Đường D4

13

3

7,0

3

12

Đường D7

Đường D8

Đường N11

20

4,5

11,0

4,5

13

Đường D9

Đường D2

Đường D3

13

3

7,0

3

14

Đường N1

Tỉnh lộ 15B

Đường N11

16

4,5

7,0

4,5

15

Đường N2

Đường Nguyễn Văn Khạ

Đường 435

16

4,5

7,0

4,5

16

Đường N3

Đường N2

Đường N4

13

3

7,0

3

17

Đường N4

Đường Nguyễn Văn khạ

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

13

3

7,0

3

18

Đường N5

Tỉnh lộ 15A (đoạn1)

Đường 435

20

4,5

11,0

4,5

19

Đường N6

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

Đường 435

20

4,5

11,0

4,5

20

Đường N7

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường 435

16

4,5

7,0

4,5

21

Đường N8

Đường N7

Đường Cá Lăng

13

3

7,0

3

22

Đường N9

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường 435

13

3

6,0

3

23

Đường N10

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

Đường N11

13

3

6,0

3

24

Đường N11

Đường 435

Đường D7

20

4,5

11,0

4,5

25

Đường N12

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

Đường N11

13

3

7,0

3

26

Đường N13

Đường N15

Đường N5

13

3

7,0

3

27

Đường N14

Đường N1

Đường N13

13

3

7,0

3

28

Đường N15

Đường N12

Đường 435

13

3

7,0

3

29

Đường N16

Đường N

Đường N2

13

3

7,0

3

30

Đường Cá Lăng

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường 435

20

4,5

11,0

4,5

31

Đường 435- Nguyễn Thị Bẳng

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường N11

20

4,5

11,0

4,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Khu vực quy hoạch có tổng diện tích 204,16 ha, trong đó diện tích đất đơn vị ở là 180,38 ha, diện tích đất giao thông trong đơn vị ở là 22,05 ha, diện tích đất giao thông cấp đô thị là 14,55 ha; có điều kiện rất thuận lợi về mặt giao thông đối ngoại do nằm tiếp giáp đường Nguyễn Văn Khạ, Tỉnh lộ 15A, Tỉnh lộ 15B là tuyến đường chính của đô thị lộ giới 35m (gồm 5m dải phân cách, 10,5m lòng đường, 4,5m vỉa hè mỗi bên).
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường.
* Lưu ý: về phạm vi ảnh hưởng của nút giao thông giữa trục đường Nguyễn Văn Khạ và Tỉnh lộ 15A, Tỉnh lộ 15B sẽ được xác định cụ thể trong quá trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng nút giao thông.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Tỉnh lộ 15 B

Đường D7

Đường Nguyễn Văn Khạ

35

4,5

26

4,5

2

Tỉnh lộ 15A (Đoạn 1)

Đường D7

Đường Nguyễn Văn khạ

35

4,5

26

4,5

3

Tỉnh lộ 15A (Đoạn 2)

Tỉnh lộ 15 (đoạn 1)

Đường Nguyễn Thị Bẳng-đường 435

20

4,5

11,0

4,5

4

Đường Nguyễn Văn Khạ

Đường D8

Tỉnh lộ 15

30

7,5

15,0

7,5

5

Đường D8

Đường D7

Đường Nguyễn Văn Khạ

30

7,5

15,0

7,5

6

Đường D1

Đường D8

Tỉnh lộ 15 A (đoạn 1)

20

4,5

11,0

4,5

7

Đường D2

Đường D7

Đường Nguyễn Văn Khạ

20

4,5

11,0

4,5

8

Đường D3

Đường D8

Tỉnh lộ 15 B

20

4,5

11,0

4,5

9

Đường D4

Đường D1

Đường D9

13

3

7,0

3

10

Đường D5

Đường D2

Đường D4

13

3

7,0

3

11

Đường D6

Đường D2

Đường D4

13

3

7,0

3

12

Đường D7

Đường D8

Đường N11

20

4,5

11,0

4,5

13

Đường D9

Đường D2

Đường D3

13

3

7,0

3

14

Đường N1

Tỉnh lộ 15B

Đường N11

16

4,5

7,0

4,5

15

Đường N2

Đường Nguyễn Văn Khạ

Đường 435

16

4,5

7,0

4,5

16

Đường N3

Đường N2

Đường N4

13

3

7,0

3

17

Đường N4

Đường Nguyễn Văn khạ

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

13

3

7,0

3

18

Đường N5

Tỉnh lộ 15A (đoạn1)

Đường 435

20

4,5

11,0

4,5

19

Đường N6

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

Đường 435

20

4,5

11,0

4,5

20

Đường N7

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường 435

16

4,5

7,0

4,5

21

Đường N8

Đường N7

Đường Cá Lăng

13

3

7,0

3

22

Đường N9

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường 435

13

3

6,0

3

23

Đường N10

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

Đường N11

13

3

6,0

3

24

Đường N11

Đường 435

Đường D7

20

4,5

11,0

4,5

25

Đường N12

Tỉnh lộ 15A (đoạn 1)

Đường N11

13

3

7,0

3

26

Đường N13

Đường N15

Đường N5

13

3

7,0

3

27

Đường N14

Đường N1

Đường N13

13

3

7,0

3

28

Đường N15

Đường N12

Đường 435

13

3

7,0

3

29

Đường N16

Đường N

Đường N2

13

3

7,0

3

30

Đường Cá Lăng

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường 435

20

4,5

11,0

4,5

31

Đường 435- Nguyễn Thị Bẳng

Tỉnh lộ 15A (đoạn 2)

Đường N11

20

4,5

11,0

4,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.