Document: Điều 2 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá dịch vụ cụ thể trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Quy định mức giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
a) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

Địa bàn thành phố Phan Thiết

Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

5.000

4.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

15.000

12.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

22.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

5.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

10.000

9.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

30.000

22.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

50.000

45.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

9.000

7.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

15.000

13.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

45.000

35.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

75.000

65.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

135.000

100.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

270.000

200.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

750.000

600.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/tháng

1.000.000

900.000

b) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

Địa bàn thành phố Phan Thiết

Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ )

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

3.000

c

Ô tô các loại

12.000

11.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

4.000

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

8.000

6.000

c

Ô tô các loại

30.000

23.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

5.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

12.000

10.000

c

Ô tô các loại

45.000

40.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

40.000

35.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

75.000

65.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

600.000

500.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/tháng

750.000

650.000

c) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

2.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

10.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

20.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

6.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

30.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

25.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

50.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

400.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

500.000

d) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/ngày đêm

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/ngày đêm

5.000

3

Xe ô tô các loại

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

15.000

-

Xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 đến 6 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

20.000

-

Xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 6 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

30.000

-

Các loại xe tương tự xe ô tô, xe chuyên dùng, máy cày, máy kéo

Đồng/xe/ngày đêm

20.000

2. Giá dịch vụ cụ thể tại các điểm trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
3. Các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thực hiện hoạt động trông giữ xe được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thì thực hiện thu với mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này; thực hiện quản lý, sử dụng tiền thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
4. Trường hợp cơ quan, đơn vị thu tiền dịch vụ trông giữ xe các loại hoặc đơn vị quyết định tạm giữ phương tiện giao thông vi phạm pháp luật nếu tổ chức đấu thầu giao cho các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trông giữ xe thì đơn vị trúng thầu không được thu vượt mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.
5. Đối với các cơ quan hành chính nhà nước như: Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ngành,… trên địa bàn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông của cán bộ, công chức, viên chức và của người đến giao dịch, làm việc. Không thu phí gửi phương tiện giao thông của người đến giao dịch, làm việc (theo quy định tại Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước).

Content:
Điều 2. Mức giá dịch vụ cụ thể trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Quy định mức giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
a) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

Địa bàn thành phố Phan Thiết

Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

5.000

4.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

15.000

12.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

22.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

5.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

10.000

9.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

30.000

22.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

50.000

45.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

9.000

7.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

15.000

13.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

45.000

35.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

75.000

65.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

135.000

100.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

270.000

200.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

750.000

600.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/tháng

1.000.000

900.000

b) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá dịch vụ

Địa bàn thành phố Phan Thiết

Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ )

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

3.000

c

Ô tô các loại

12.000

11.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

4.000

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

8.000

6.000

c

Ô tô các loại

30.000

23.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

5.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

12.000

10.000

c

Ô tô các loại

45.000

40.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

40.000

35.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

75.000

65.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

600.000

500.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/tháng

750.000

650.000

c) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

1.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

2.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

10.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

2.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

4.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

20.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

6.000

c

Ô tô các loại

Đồng/xe/lượt

30.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

25.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

50.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

400.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

500.000

d) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh):

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/ngày đêm

2.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/ngày đêm

5.000

3

Xe ô tô các loại

-

Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

15.000

-

Xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 đến 6 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

20.000

-

Xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 6 tấn

Đồng/xe/ngày đêm

30.000

-

Các loại xe tương tự xe ô tô, xe chuyên dùng, máy cày, máy kéo

Đồng/xe/ngày đêm

20.000

2. Giá dịch vụ cụ thể tại các điểm trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
3. Các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thực hiện hoạt động trông giữ xe được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thì thực hiện thu với mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này; thực hiện quản lý, sử dụng tiền thu dịch vụ theo quy định hiện hành.
4. Trường hợp cơ quan, đơn vị thu tiền dịch vụ trông giữ xe các loại hoặc đơn vị quyết định tạm giữ phương tiện giao thông vi phạm pháp luật nếu tổ chức đấu thầu giao cho các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trông giữ xe thì đơn vị trúng thầu không được thu vượt mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.
5. Đối với các cơ quan hành chính nhà nước như: Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ngành,… trên địa bàn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông của cán bộ, công chức, viên chức và của người đến giao dịch, làm việc. Không thu phí gửi phương tiện giao thông của người đến giao dịch, làm việc (theo quy định tại Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước).