Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 04/2006/QĐ-UBND phổ cập bậc trung học tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Thuật", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Thuật", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Thuật", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Thuật", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "16/02/2006", "sign_number": "04/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Thuật", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 04/2006/QĐ-UBND phổ cập bậc trung học tỉnh Quảng Bình

Điều 1. Phê duyệt Đề án "Phổ cập bậc Trung học trên địa bàn tỉnh Quảng Bình" với những nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể
Củng cố, duy trì kết quả phổ cập giáo dục trung học cơ sở, phát triển số lượng và nâng cao tỷ lệ đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở của tất cả các huyện, thành phố, xã phường làm nền tảng vững chắc cho việc triển khai thực hiện phổ cập bậc trung học có kết quả.
Phấn đấu đến năm 2015 toàn tỉnh có ít nhất 150/159 xã, phường (94,3%) và 7/7 huyện, thành phố đạt chuẩn phổ cập bậc trung học, Quảng Bình đạt chuẩn Quốc gia phổ cập bậc trung học. Đến năm 2018 có 100% xã, phường, thị trấn đạt chuẩn phổ cập bậc trung học.
II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN PHỔ CẬP BẬC TRUNG HỌC
1. Kế hoạch của từng huyện, thành phố
* Giai đoạn I: 2005 - 2010
- Thành phố Đồng Hới phấn đấu đạt chuẩn vào cuối năm 2010.
- Huyện Minh Hóa có 3/16 xã đạt chuẩn với tỷ lệ 18,7%.
- Huyện Tuyên Hóa có 10/20 xã đạt chuẩn với tỷ lệ 50,0%.
- Huyện Quảng Trạch có 11/34 xã đạt chuẩn với tỷ lệ 32,4%.
- Huyện Bố Trạch có 8/30 xã đạt chuẩn với tỷ lệ 26,7%.
- Huyện Lệ Thủy có 9/28 xã đạt chuẩn với tỷ lệ 32,1%.
* Giai đoạn II: Từ 2010 - 2015
- Huyện Minh Hóa có thêm 11 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 14/16 đạt tỷ lệ 87,5%. Huyện Minh Hóa đạt chuẩn phổ cập bậc trung học.
- Huyện Tuyên Hóa có thêm 08 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 18/20 đạt tỷ lệ 90,0%. Huyện Tuyên Hóa đạt chuẩn phổ cập bậc trung học.
- Huyện Quảng Trạch có thêm 23 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 34/34 đạt tỷ lệ 100%. Huyện Quảng Trạch hoàn thành phổ cập bậc trung học.
- Huyện Bố Trạch có thêm 20 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 28/30 đạt tỷ lệ 93,3%. Huyện Bố Trạch đạt chuẩn phổ cập bậc trung học.
- Huyện Quảng Ninh phấn đấu 14/15 xã đạt chuẩn.
Huyện Quảng Ninh đạt chuẩn phổ cập bậc trung học với tỷ lệ 93,3%.
- Huyện Lệ Thủy có thêm 17 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 26/28 đạt tỷ lệ 92,85%. Huyện Lệ Thủy đạt chuẩn phổ cập bậc trung học.
- Tỉnh Quảng Bình đạt chuẩn quốc gia phổ cập bậc trung học với 7/7 huyện thành phố với 150/159 xã phường đạt chuẩn, chiếm tỷ lệ 94,3%.
* Giai đoạn III: Từ 2015 - 2018
- Huyện Minh Hóa có thêm 02 xã đạt chuẩn (2017), nâng số xã đạt chuẩn lên 16/16 đạt tỷ lệ 100%. Minh Hóa hoàn thành công tác phổ cập bậc trung học.
- Huyện Tuyên Hóa có thêm 02 xã đạt chuẩn (2018), nâng số xã đạt chuẩn lên 20/20 đạt tỷ lệ 100%. Tuyên Hóa hoàn thành công tác phổ cập bậc trung học.
- Huyện Bố Trạch có thêm 02 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 30/30 đạt tỷ lệ 100%. Huyện Bố Trạch hoàn thành phổ cập bậc trung học.
- Huyện Quảng Ninh có thêm 01 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 15/15 đạt tỷ lệ 100%. Huyện Quảng Ninh hoàn thành phổ cập bậc trung học.
- Huyện Lệ Thủy có thêm 02 xã đạt chuẩn, nâng số xã đạt chuẩn lên 28/28 đạt tỷ lệ 100%. Huyện Lệ Thủy hoàn thành phổ cập bậc trung học.
Quảng Bình hoàn thành công tác phổ cập bậc trung học.
2. Lộ trình thực hiện phổ cập bậc trung học
a) Giai đoạn 1: 2005 - 2010:
+ 2005 - 2007: (4) Nam Lý, Hải Đình, Đồng Phú, Đồng Mỹ;
+ 2007 - 2008: (4) Đồng Sơn, Đức Ninh, Lộc Ninh, Bắc Lý;
+ 2008 - 2009: (4) Phú Hải, Hải Thành, Đức Ninh Đông, Bắc Nghĩa;
+ 2009 - 2010: (4) Bảo Ninh, Quang Phú, Nghĩa Ninh, Thuận Đức;
Thành phố Đồng Hới đạt chuẩn cuối năm 2010.
Huyện Minh Hóa: (3) Thị trấn Quy Đạt, xã Yên Hóa, Xuân Hóa.
Huyện Tuyên Hóa: (10) Thị trấn Đồng Lê, Văn Hóa, Đức Hóa, Tiến Hóa, Phong Hóa, Ngư Hóa, Châu Hóa, Mai Hóa, Thạch Hóa, Sơn Hóa.
Huyện Quảng Trạch: (11) Thị trấn Ba Đồn (2009), Quảng Thuận, Quảng Liên, Cảnh Hóa, Quảng Trung, Quảng Phúc, Quảng Phương, Quảng Thanh, Quảng Thủy, Quảng Tiên, Quảng Long (2010).
Huyện Bố Trạch: (8) Hoàn Lão, Nam Trạch, Hạ Trạch (2009); Nông trường Việt Trung, Lý Trạch, Đại Trạch, Hòa Trạch, Phú Trạch (2010).
Huyện Lệ Thủy: (9) Kiến Giang, Xuân Thủy, An Thủy, Lộc Thủy, Liên Thủy, Phong Thủy, Mỹ Thủy, Lệ Ninh, Sơn Thủy.
Kết thúc giai đoạn 1: Huyện, thành phố đạt chuẩn: 1/7 tỷ lệ: 14,3%
Tổng số xã đạt chuẩn: 57, chiếm tỷ lệ: 35,8%.

Content:
Giai đoạn 1: 2005 - 2010:
+ 2005 - 2007: (4) Nam Lý, Hải Đình, Đồng Phú, Đồng Mỹ;
+ 2007 - 2008: (4) Đồng Sơn, Đức Ninh, Lộc Ninh, Bắc Lý;
+ 2008 - 2009: (4) Phú Hải, Hải Thành, Đức Ninh Đông, Bắc Nghĩa;
+ 2009 - 2010: (4) Bảo Ninh, Quang Phú, Nghĩa Ninh, Thuận Đức;
Thành phố Đồng Hới đạt chuẩn cuối năm 2010.
Huyện Minh Hóa: (3) Thị trấn Quy Đạt, xã Yên Hóa, Xuân Hóa.
Huyện Tuyên Hóa: (10) Thị trấn Đồng Lê, Văn Hóa, Đức Hóa, Tiến Hóa, Phong Hóa, Ngư Hóa, Châu Hóa, Mai Hóa, Thạch Hóa, Sơn Hóa.
Huyện Quảng Trạch: (11) Thị trấn Ba Đồn (2009), Quảng Thuận, Quảng Liên, Cảnh Hóa, Quảng Trung, Quảng Phúc, Quảng Phương, Quảng Thanh, Quảng Thủy, Quảng Tiên, Quảng Long (2010).
Huyện Bố Trạch: (8) Hoàn Lão, Nam Trạch, Hạ Trạch (2009); Nông trường Việt Trung, Lý Trạch, Đại Trạch, Hòa Trạch, Phú Trạch (2010).
Huyện Lệ Thủy: (9) Kiến Giang, Xuân Thủy, An Thủy, Lộc Thủy, Liên Thủy, Phong Thủy, Mỹ Thủy, Lệ Ninh, Sơn Thủy.
Kết thúc giai đoạn 1: Huyện, thành phố đạt chuẩn: 1/7 tỷ lệ: 14,3%
Tổng số xã đạt chuẩn: 57, chiếm tỷ lệ: 35,8%.