Document: Khoản 2 Điều 2 Nghị định 30/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 139/2018/NĐ-CP kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "30/2023/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "30/2023/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "30/2023/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "30/2023/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "30/2023/NĐ-CP", "signer": "Phạm Minh Chính", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Nghị định 30/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 139/2018/NĐ-CP kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới mới nhất

Điều 2. Bãi bỏ một số khoản, điều; thay thế cụm từ; thay thế, bổ sung một số Phụ lục của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP
...
2. Thay thế cụm từ “giấy chứng nhận đăng kiểm viên” bằng cụm từ “chứng chỉ đăng kiểm viên” tại tên điều khoản 1, tên điều khoản 2 Điều 14; khoản 1, điểm a và điểm b khoản 2, khoản 3, tên điều Điều 15; khoản 2 và tên điều Điều 16; khoản 2 và tên điều Điều 18 của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP và các phụ lục kèm theo; các Phụ lục III, IV và V ban hành kèm theo Nghị định số 139/2018/NĐ-CP .

Content:
Thay thế cụm từ “giấy chứng nhận đăng kiểm viên” bằng cụm từ “chứng chỉ đăng kiểm viên” tại tên điều khoản 1, tên điều khoản 2 Điều 14; khoản 1, điểm a và điểm b khoản 2, khoản 3, tên điều Điều 15; khoản 2 và tên điều Điều 16; khoản 2 và tên điều Điều 18 của Nghị định số 139/2018/NĐ-CP và các phụ lục kèm theo; các Phụ lục III, IV và V ban hành kèm theo Nghị định số 139/2018/NĐ-CP .