Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3936/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư Bình Khánh nằm trong khu đô thị mới Thủ Thiêm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "3936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "3936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "3936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "3936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2008", "sign_number": "3936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3936/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư Bình Khánh nằm trong khu đô thị mới Thủ Thiêm

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Bình Khánh với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Số liệu

Đơn vị tính

1

Diện tích khu đất:

384.019

m2

a

Đất ở

130.734

m2

b

Đất công trình công cộng, gồm

23.633

m2

- Trường cấp 1

7.800

m2

- Trường cấp 2

14.833

m2

- Nhà văn hóa kết hợp ga xe điện ngầm trong tương lai

1.000

m2

- Siêu thị, bán lẻ, dịch vụ

Kết hợp vào các chung cư

c

Đất đường giao thông

110.624

m2

d

Đất cây xanh công viên, gồm

119.028

m2

2

Hệ số sử dụng đất:

- Nhà ở (tính trên 13,07ha)

5,07

- Công trình công cộng

Theo nhu cầu

3

Mật độ xây dựng:

- Nhà ở

Khối đế < 90%
Khối tháp < 30%

- Công trình công cộng

Theo nhu cầu

4

Tầng cao:

- Nhà ở

< 30 tầng dọc ĐL Đông Tây
< 25 tầng với các đường nhỏ

- Công trình công cộng

Theo tiêu chuẩn ngành

5

Tổng diện tích sàn:

- Tổng diện tích sàn xây dựng các khu đất ở (không kể tầng hầm và mái)

662.000

m2

- Tổng diện tích xây dựng công trình công cộng

Theo nhu cầu và khả năng thiết kế

6

Số lượng căn hộ

5.750 - 6.500
Trung bình 75 m2/căn hộ

7

Dân số dự kiến

24.000

người

8

Tiêu chuẩn công trình chung cư (theo Thông tư 14/2008/TT-BXD)

Hạng 2

9

Chỗ đậu ô tô

1 chỗ/hộ hoặc vận dụng 0,7 chỗ/hộ hiện tại và dự phòng 1 chỗ/hộ khi có nhu cầu

10

Chỉ tiêu sử dụng đất (38,4ha)

14,77 - 16,7

m2/ng

- Đất ở

5,0 - 5,7

m2/ng

- Đất công trình công cộng

0,87 - 0,98

m2/ng

- Đất cây xanh

4,7 - 5,3

m2/ng

- Đất giao thông

4,3 - 4,8

m2/ng

11

Thương mại bán lẻ

30.000
(Kết hợp vào các chung cư)

m2

- Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật và tiện ích công cộng:
+ Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt : 1.500 kWh/người/năm
+ Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt : 200 - 250 lít/người/ngày đêm
+ Cao trình san lấp : tối thiểu 2,5m
+ Chỉ tiêu thoát nước bẩn : 200 - 250 lít/người/ngày đêm
+ Chỉ tiêu điện thoại : 10 máy/100 người
+ Chỉ tiêu rác thải : 1 - 1,5 kg/người/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Số liệu

Đơn vị tính

1

Diện tích khu đất:

384.019

m2

a

Đất ở

130.734

m2

b

Đất công trình công cộng, gồm

23.633

m2

- Trường cấp 1

7.800

m2

- Trường cấp 2

14.833

m2

- Nhà văn hóa kết hợp ga xe điện ngầm trong tương lai

1.000

m2

- Siêu thị, bán lẻ, dịch vụ

Kết hợp vào các chung cư

c

Đất đường giao thông

110.624

m2

d

Đất cây xanh công viên, gồm

119.028

m2

2

Hệ số sử dụng đất:

- Nhà ở (tính trên 13,07ha)

5,07

- Công trình công cộng

Theo nhu cầu

3

Mật độ xây dựng:

- Nhà ở

Khối đế < 90%
Khối tháp < 30%

- Công trình công cộng

Theo nhu cầu

4

Tầng cao:

- Nhà ở

< 30 tầng dọc ĐL Đông Tây
< 25 tầng với các đường nhỏ

- Công trình công cộng

Theo tiêu chuẩn ngành

5

Tổng diện tích sàn:

- Tổng diện tích sàn xây dựng các khu đất ở (không kể tầng hầm và mái)

662.000

m2

- Tổng diện tích xây dựng công trình công cộng

Theo nhu cầu và khả năng thiết kế

6

Số lượng căn hộ

5.750 - 6.500
Trung bình 75 m2/căn hộ

7

Dân số dự kiến

24.000

người

8

Tiêu chuẩn công trình chung cư (theo Thông tư 14/2008/TT-BXD)

Hạng 2

9

Chỗ đậu ô tô

1 chỗ/hộ hoặc vận dụng 0,7 chỗ/hộ hiện tại và dự phòng 1 chỗ/hộ khi có nhu cầu

10

Chỉ tiêu sử dụng đất (38,4ha)

14,77 - 16,7

m2/ng

- Đất ở

5,0 - 5,7

m2/ng

- Đất công trình công cộng

0,87 - 0,98

m2/ng

- Đất cây xanh

4,7 - 5,3

m2/ng

- Đất giao thông

4,3 - 4,8

m2/ng

11

Thương mại bán lẻ

30.000
(Kết hợp vào các chung cư)

m2

- Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật và tiện ích công cộng:
+ Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt : 1.500 kWh/người/năm
+ Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt : 200 - 250 lít/người/ngày đêm
+ Cao trình san lấp : tối thiểu 2,5m
+ Chỉ tiêu thoát nước bẩn : 200 - 250 lít/người/ngày đêm
+ Chỉ tiêu điện thoại : 10 máy/100 người
+ Chỉ tiêu rác thải : 1 - 1,5 kg/người/ngày.