Document: Khoản 5 Điều 12 Thông tư 30/2018/TT-BNNPTNT Danh mục cây trồng lâm nghiệp chính công nhận giống nguồn giống

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/11/2018", "sign_number": "30/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 12 Thông tư 30/2018/TT-BNNPTNT Danh mục cây trồng lâm nghiệp chính công nhận giống nguồn giống

Điều 12. Trình tự, thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
...
5. Thời hạn của quyết định công nhận nguồn giống:
a) 15 năm đối với vườn giống;
b) 07 năm đối với rừng giống trồng;
c) 05 năm đối với rừng giống chuyển hóa, lâm phần tuyển chọn;
d) 10 năm đối với cây trội, vườn cây đầu dòng cung cấp vật liệu ghép;
đ) 03 năm đối với vườn cây đầu dòng cung cấp hom.

Content:
Thời hạn của quyết định công nhận nguồn giống:
a) 15 năm đối với vườn giống;
b) 07 năm đối với rừng giống trồng;
c) 05 năm đối với rừng giống chuyển hóa, lâm phần tuyển chọn;
d) 10 năm đối với cây trội, vườn cây đầu dòng cung cấp vật liệu ghép;
đ) 03 năm đối với vườn cây đầu dòng cung cấp hom.