Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3468/QĐ-UBND 2020 hệ số K chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/12/2020", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/12/2020", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/12/2020", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/12/2020", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/12/2020", "sign_number": "3468/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3468/QĐ-UBND 2020 hệ số K chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Quy định hệ số K làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng:
1. Hệ số K1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trường rừng theo trữ lượng rừng, gồm rừng rất giàu và rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo và rừng phục hồi. Hệ số K1 có giá trị bằng: 1,00 đối với rừng rất giàu và rừng giàu; 0,95 đối với rừng trung bình; 0,90 đối với rừng nghèo và rừng phục hồi. Tiêu chí trữ lượng rừng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Content:
Hệ số K1 điều chỉnh mức chi trả dịch vụ môi trường rừng theo trữ lượng rừng, gồm rừng rất giàu và rừng giàu, rừng trung bình, rừng nghèo và rừng phục hồi. Hệ số K1 có giá trị bằng: 1,00 đối với rừng rất giàu và rừng giàu; 0,95 đối với rừng trung bình; 0,90 đối với rừng nghèo và rừng phục hồi. Tiêu chí trữ lượng rừng theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT.