Document: Điều 1 Thông tư 49/2013/TT-BTNMT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật điều tra thoái hóa đất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "49/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 49/2013/TT-BTNMT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật điều tra thoái hóa đất có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất ban hành kèm theo Thông tư số 15/2012/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1. Sửa đổi, bổ sung Định biên công nhóm tại Điểm 5.2 Bước 1 Khoản 1.1 Mục 1 Chương I Phần II và Điểm 5.2 Bước 1 Khoản 1.1 Mục 1 Chương II Phần II của Định mức như sau:
"5.2. Khảo sát sơ bộ và xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm điều tra, điểm lấy mẫu đất, khu vực cần điều tra tại thực địa.
5.2.1. Khảo sát sơ bộ nội dung, số lượng điểm, khu vực cần điều tra tại thực địa: công nhóm 3 (1KTV6, 1KS3, 1LX5).
5.2.2. Xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm, khu vực cần điều tra tại thực địa lên bản đồ: công nhóm 2 (1KTV6, 1KS3).".
2. Bổ sung định mức lao động cho việc điều tra, lấy mẫu đất vào Điểm 1 Bước 2 Khoản 1.1 Mục 1 Chương I Phần II và Điểm 1 Bước 2 Khoản 1.1 Mục 1 Chương II Phần II của Định mức như sau:
"Định mức lao động cho việc điều tra, lấy mẫu đất là 0,10 công nhóm 4 (2KTV6, 1KS3, 1LX5)/mẫu đất".
3. Bổ sung các Điểm 1.2.1a, Điểm 1.2.2a, Điểm 1.2.3a vào Khoản 1.2 Mục 1 Chương I Phần II và Khoản 1.2 Mục 1 Chương II Phần II; các Điểm 2.2.1a, Điểm 2.2.2a, Điểm 2.2.3a vào Khoản 2.2 Mục 2 Chương I Phần II và Khoản 2.2 Mục 2 Chương II Phần II của Định mức như sau:
"1.2.1a. Cơ cấu phần trăm định mức dụng cụ

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

14,02

11,20

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

88,80

Trong đó: Lấy mẫu đất

7,72

Bước 3: Nội nghiệp

85,98

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,38

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,91

"
"1.2.2a. Cơ cấu phần trăm định mức vật liệu

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

16,96

12,98

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

87,02

Trong đó: Lấy mẫu đất

3,78

Bước 3: Nội nghiệp

83,04

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,39

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,92

"
"1.2.3a. Cơ cấu phần trăm định mức thiết bị

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

38,84

13,08

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

86,92

Trong đó: Lấy mẫu đất

4,28

Bước 3: Nội nghiệp

61,16

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,39

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,92

"
"2.2.1a. Cơ cấu phần trăm định mức dụng cụ

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

15,91

17,33

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

82,67

Trong đó: Lấy mẫu đất

18,82

Bước 3: Nội nghiệp

84,09

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,18

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,72

"
"2.2.2a. Cơ cấu phần trăm định mức vật liệu

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

6,19

22,02

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

77,98

Trong đó: Lấy mẫu đất

15,56

Bước 3: Nội nghiệp

93,81

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

9,10

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

9,10

"
"2.2.3a. Cơ cấu phần trăm định mức thiết bị

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

16,65

22,05

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

77,95

Trong đó: Lấy mẫu đất

15,58

Bước 3: Nội nghiệp

83,35

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

9,10

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

9,10

"
4. Sửa đổi Định mức lao động cho phân tích chỉ tiêu mẫu đất tại các Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 1, Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 2 Chương I Phần II và Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 1, Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 2 Chương II Phần II như sau:
"Định mức lao động cho phân tích chỉ tiêu mẫu đất là 0,30 công KS5/1 chỉ tiêu (bằng 3,6 công KS5/1 mẫu đất/12 chỉ tiêu)".
5. Bổ sung cột số thứ tự 9 và 10 vào các Điểm 1.3.1, Điểm 1.3.2, Điểm 1.3.3 Khoản 1.3 Mục 1; các Điểm 2.3.1, Điểm 2.3.2, Điểm 2.3.3 Khoản 2.3 Mục 2 Chương I Phần II và các Điểm 1.3.1, Điểm 1.3.2, Điểm 1.3.3 Khoản 1.3 Mục 1; các Điểm 2.3.1, Điểm 2.3.2, Điểm 2.3.3 Khoản 2.3 Mục 2 Chương II Phần II như sau:
"

9

2Đ41

Tổng muối tan (đo bằng máy)

Như 2Đ4đ

10

2Đ4b

Lưu huỳnh tổng số (APHA 4500-S04)

Như 2Đ4đ

"

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất ban hành kèm theo Thông tư số 15/2012/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1. Sửa đổi, bổ sung Định biên công nhóm tại Điểm 5.2 Bước 1 Khoản 1.1 Mục 1 Chương I Phần II và Điểm 5.2 Bước 1 Khoản 1.1 Mục 1 Chương II Phần II của Định mức như sau:
"5.2. Khảo sát sơ bộ và xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm điều tra, điểm lấy mẫu đất, khu vực cần điều tra tại thực địa.
5.2.1. Khảo sát sơ bộ nội dung, số lượng điểm, khu vực cần điều tra tại thực địa: công nhóm 3 (1KTV6, 1KS3, 1LX5).
5.2.2. Xác định thông tin, nội dung, số lượng điểm, khu vực cần điều tra tại thực địa lên bản đồ: công nhóm 2 (1KTV6, 1KS3).".
2. Bổ sung định mức lao động cho việc điều tra, lấy mẫu đất vào Điểm 1 Bước 2 Khoản 1.1 Mục 1 Chương I Phần II và Điểm 1 Bước 2 Khoản 1.1 Mục 1 Chương II Phần II của Định mức như sau:
"Định mức lao động cho việc điều tra, lấy mẫu đất là 0,10 công nhóm 4 (2KTV6, 1KS3, 1LX5)/mẫu đất".
3. Bổ sung các Điểm 1.2.1a, Điểm 1.2.2a, Điểm 1.2.3a vào Khoản 1.2 Mục 1 Chương I Phần II và Khoản 1.2 Mục 1 Chương II Phần II; các Điểm 2.2.1a, Điểm 2.2.2a, Điểm 2.2.3a vào Khoản 2.2 Mục 2 Chương I Phần II và Khoản 2.2 Mục 2 Chương II Phần II của Định mức như sau:
"1.2.1a. Cơ cấu phần trăm định mức dụng cụ

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

14,02

11,20

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

88,80

Trong đó: Lấy mẫu đất

7,72

Bước 3: Nội nghiệp

85,98

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,38

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,91

"
"1.2.2a. Cơ cấu phần trăm định mức vật liệu

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

16,96

12,98

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

87,02

Trong đó: Lấy mẫu đất

3,78

Bước 3: Nội nghiệp

83,04

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,39

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,92

"
"1.2.3a. Cơ cấu phần trăm định mức thiết bị

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

38,84

13,08

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

86,92

Trong đó: Lấy mẫu đất

4,28

Bước 3: Nội nghiệp

61,16

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,39

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,92

"
"2.2.1a. Cơ cấu phần trăm định mức dụng cụ

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

15,91

17,33

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

82,67

Trong đó: Lấy mẫu đất

18,82

Bước 3: Nội nghiệp

84,09

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

5,18

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

3,72

"
"2.2.2a. Cơ cấu phần trăm định mức vật liệu

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

6,19

22,02

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

77,98

Trong đó: Lấy mẫu đất

15,56

Bước 3: Nội nghiệp

93,81

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

9,10

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

9,10

"
"2.2.3a. Cơ cấu phần trăm định mức thiết bị

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1: Thu thập tài liệu

16,65

22,05

Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa

77,95

Trong đó: Lấy mẫu đất

15,58

Bước 3: Nội nghiệp

83,35

Trong đó:

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn do mưa

9,10

Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa, phèn hóa

9,10

"
4. Sửa đổi Định mức lao động cho phân tích chỉ tiêu mẫu đất tại các Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 1, Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 2 Chương I Phần II và Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 1, Điểm 1.1 Bước 3 Khoản 1.1 Mục 2 Chương II Phần II như sau:
"Định mức lao động cho phân tích chỉ tiêu mẫu đất là 0,30 công KS5/1 chỉ tiêu (bằng 3,6 công KS5/1 mẫu đất/12 chỉ tiêu)".
5. Bổ sung cột số thứ tự 9 và 10 vào các Điểm 1.3.1, Điểm 1.3.2, Điểm 1.3.3 Khoản 1.3 Mục 1; các Điểm 2.3.1, Điểm 2.3.2, Điểm 2.3.3 Khoản 2.3 Mục 2 Chương I Phần II và các Điểm 1.3.1, Điểm 1.3.2, Điểm 1.3.3 Khoản 1.3 Mục 1; các Điểm 2.3.1, Điểm 2.3.2, Điểm 2.3.3 Khoản 2.3 Mục 2 Chương II Phần II như sau:
"

9

2Đ41

Tổng muối tan (đo bằng máy)

Như 2Đ4đ

10

2Đ4b

Lưu huỳnh tổng số (APHA 4500-S04)

Như 2Đ4đ

"