Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

728,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

174,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

377,54

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,54

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,45

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

728,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

91,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

174,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

377,54

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,54

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,45

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)