Document: Điều 5 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế chuyển mục đích sử dụng Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "43/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế chuyển mục đích sử dụng Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với số tiền các Chủ dự án đã thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế theo định mức tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa phân bổ. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ theo đúng quy định, đảm bảo nguyên tắc diện tích trồng rừng thay thế tối thiểu bằng diện tích rừng đã chuyển mục đích sử dụng rừng.
2. Đối với các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trước thời điểm quyết định này có hiệu lực nhưng Chủ dự án chưa nộp tiền trồng rừng thay thế theo phương án chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh thì thực hiện như sau:
a) Chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh đúng thời hạn quy định (trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND tỉnh ban hành văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế) thì áp dụng đơn giá thu tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chủ dự án chậm nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh theo quy định (quá thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế) thì áp dụng đơn giá quy định tại Điều 2 Quyết định này.
3. Đối với các dự án đã chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc đối tượng phải thực hiện nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế nhưng chưa thực hiện thì áp dụng đơn giá theo Điều 2 Quyết định này.

Content:
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với số tiền các Chủ dự án đã thực hiện nghĩa vụ trồng rừng thay thế theo định mức tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa phân bổ. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ theo đúng quy định, đảm bảo nguyên tắc diện tích trồng rừng thay thế tối thiểu bằng diện tích rừng đã chuyển mục đích sử dụng rừng.
2. Đối với các dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trước thời điểm quyết định này có hiệu lực nhưng Chủ dự án chưa nộp tiền trồng rừng thay thế theo phương án chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh thì thực hiện như sau:
a) Chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh đúng thời hạn quy định (trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày UBND tỉnh ban hành văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế) thì áp dụng đơn giá thu tại Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chủ dự án chậm nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh theo quy định (quá thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế) thì áp dụng đơn giá quy định tại Điều 2 Quyết định này.
3. Đối với các dự án đã chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc đối tượng phải thực hiện nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế nhưng chưa thực hiện thì áp dụng đơn giá theo Điều 2 Quyết định này.