Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch khu dân cư Ninh Khang Hoa Lư Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/06/2016", "sign_number": "834/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch khu dân cư Ninh Khang Hoa Lư Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Ninh Khang, xã Ninh Khang, huyện Hoa Lư, gồm những nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng cho quy hoạch
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng cho đô thị loại I, tuân thủ quy định tại Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế và phù hợp với các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch phân khu các khu vực 1-1-A, 1-3-A, 1-3-B, 1-3-C trong Quy hoạch chung Đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được phê duyệt.
Một số chi tiêu cụ thể như sau:
5.1. Chỉ tiêu hạ tầng xã hội
...
b) Chỉ tiêu xây dựng đô thị
- Tầng cao tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 3 - 4 tầng
+ Nhà ở biệt thự: 2 - 3 tầng.
+ Nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ: 10 tầng.
+ Công trình công cộng: 3 - 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 80%.
+ Nhà ở biệt thự (O3): 35%.
+ Nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ: 40%.
+ Bãi đỗ xe công cộng: 20%.
5.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật được áp dụng theo tiêu chuẩn đô thị loại I như sau:
- Cấp nước:
+ Tỷ lệ cấp nước: 100% dân số
+ Nước sinh hoạt: 100 l/ng.ngđ
+ Nước cấp cho CT thương mại dịch vụ: 31/m2 sàn.ng.đ
+ Trường học: 25 - 100 l/học sinh.ng.đ
+ Nước tưới cây, rửa đường: 8%Qsh.
+ Nước dự phòng, rò rỉ: 20%Qsh.
+ Nước chữa cháy: 15l/s đám cháy (chữa cháy trong 3h, cho 2 đám cháy đồng thời).
- Cấp điện
+ Cấp điện nhà liên kế: 3 KW/căn.
+ Cấp điện nhà biệt thự: 5 KW/căn.
+ Công trình thương mại dịch vụ: 30W/m2 sàn.
+ Nhà chung cư: 4KW/hộ
+ Trường học, nhà trẻ: 0,1-0,2KW/học sinh.
+ Cây xanh công viên: 15kW/ha.
+ Chiếu sáng đường phố: 12kW/ha.
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường
+ Thoát nước thải sinh hoạt: 180lít/người/ngđ.
+ Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt: (90-95)%.
+ Chỉ tiêu xử lý chất thải: (1,0-1,3) kg/người/ngđ.
+ Rác thải thu gom 100% và vận chuyển về khu xử lý rác của thành phố.

Content:
Chỉ tiêu xây dựng đô thị
- Tầng cao tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 3 - 4 tầng
+ Nhà ở biệt thự: 2 - 3 tầng.
+ Nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ: 10 tầng.
+ Công trình công cộng: 3 - 6 tầng.
- Mật độ xây dựng tối đa:
+ Nhà ở liên kế: 80%.
+ Nhà ở biệt thự (O3): 35%.
+ Nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ: 40%.
+ Bãi đỗ xe công cộng: 20%.
5.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật được áp dụng theo tiêu chuẩn đô thị loại I như sau:
- Cấp nước:
+ Tỷ lệ cấp nước: 100% dân số
+ Nước sinh hoạt: 100 l/ng.ngđ
+ Nước cấp cho CT thương mại dịch vụ: 31/m2 sàn.ng.đ
+ Trường học: 25 - 100 l/học sinh.ng.đ
+ Nước tưới cây, rửa đường: 8%Qsh.
+ Nước dự phòng, rò rỉ: 20%Qsh.
+ Nước chữa cháy: 15l/s đám cháy (chữa cháy trong 3h, cho 2 đám cháy đồng thời).
- Cấp điện
+ Cấp điện nhà liên kế: 3 KW/căn.
+ Cấp điện nhà biệt thự: 5 KW/căn.
+ Công trình thương mại dịch vụ: 30W/m2 sàn.
+ Nhà chung cư: 4KW/hộ
+ Trường học, nhà trẻ: 0,1-0,2KW/học sinh.
+ Cây xanh công viên: 15kW/ha.
+ Chiếu sáng đường phố: 12kW/ha.
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường
+ Thoát nước thải sinh hoạt: 180lít/người/ngđ.
+ Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt: (90-95)%.
+ Chỉ tiêu xử lý chất thải: (1,0-1,3) kg/người/ngđ.
+ Rác thải thu gom 100% và vận chuyển về khu xử lý rác của thành phố.