Document: Khoản 1 Điều 3 Thông tư 37/2020/TT-BTTTT Quy hoạch kênh tần số cho truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Thông tư 37/2020/TT-BTTTT Quy hoạch kênh tần số cho truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz mới nhất

Điều 3. Nội dung quy hoạch
1. Phân kênh tần số cho truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz theo bảng dưới đây:

Kênh

Giới hạn kênh (MHz)

Tần số trung tâm
(MHz)

Kênh

Giới hạn kênh (MHz)

Tần số trung tâm
(MHz)

21

470-478

474

35

582 - 590

586

22

478 -486

482

36

590 - 598

594

23

486-494

490

37

598 - 606

602

24

494-502

498

38

606 - 614

610

25

502 - 510

506

39

614 - 622

618

26

510 - 518

514

40

622 - 630

626

27

518-526

522

41

630 - 638

634

28

526 - 534

530

42

638 - 646

642

29

534 - 542

538

43

646 - 654

650

30

542 - 550

546

44

654 - 662

658

31

550 - 558

554

45

662 - 670

666

32

558 - 566

562

46

670 - 678

674

33

566 - 574

570

47

678 - 686

682

34

574 - 582

578

48

686 - 694

690

Content:
Phân kênh tần số cho truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz theo bảng dưới đây:

Kênh

Giới hạn kênh (MHz)

Tần số trung tâm
(MHz)

Kênh

Giới hạn kênh (MHz)

Tần số trung tâm
(MHz)

21

470-478

474

35

582 - 590

586

22

478 -486

482

36

590 - 598

594

23

486-494

490

37

598 - 606

602

24

494-502

498

38

606 - 614

610

25

502 - 510

506

39

614 - 622

618

26

510 - 518

514

40

622 - 630

626

27

518-526

522

41

630 - 638

634

28

526 - 534

530

42

638 - 646

642

29

534 - 542

538

43

646 - 654

650

30

542 - 550

546

44

654 - 662

658

31

550 - 558

554

45

662 - 670

666

32

558 - 566

562

46

670 - 678

674

33

566 - 574

570

47

678 - 686

682

34

574 - 582

578

48

686 - 694

690