Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5337/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5337/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 25, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 05 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường Ung Văn Khiêm, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, kinh Thanh Đa và đường D2, diện tích 22,46 ha, dân số 11.786 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường Ung Văn Khiêm, đường D2, kinh Thanh Đa, sông Sài Gòn và đường Điện Biên Phủ, diện tích 23,92 ha, dân số 11.008 người.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường Ung Văn Khiêm, đường D2 và đường Điện Biên Phủ, diện tích 36,76 ha, dân số 13.193 người.
- Đơn vị ở 4: giới hạn bởi đường D2, đường Ung Văn Khiêm, đường D1 và đường Điện Biên Phủ, diện tích 30,96 ha, dân số 10.443 người.
- Đơn vị ở 5: giới hạn bởi đường Điện Biên Phủ, đường D1 và đường Ung Văn Khiêm, diện tích 23,66 ha, dân số 7.570 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở), bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
Tổng diện tích các đơn vị ở là 137,76 ha, bao gồm các chức năng: ở, giáo dục, y tế, hành chính, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh. Trong đó chức năng ở chiếm phần lớn diện tích (94,67 ha, tương đương 68,72% diện tích đơn vị ở, do đặc thù khu vực quy hoạch là khu nhà ở hiện hữu, mật độ dân cư cao, quỹ đất dành cho các công trình công cộng hạn chế).
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 94,67 ha, trong đó:
- Khu ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 47,78 ha.
- Khu nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới: tổng diện tích 43,47 ha.
- Khu nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 3,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,23 ha.
Bố trí công trình công cộng trong các đơn vị ở gồm các công trình mang tính thường xuyên như khu thương mại, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở nhằm đảm bảo đủ các loại hình phục vụ thiết yếu với quy mô và bán kính phục vụ phù hợp, bao gồm các khu chức năng sau:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,51 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,06 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,28 ha (gồm trường mầm non 25A, trường mầm non 25B).
* Xây dựng mới: 0,78 ha.
+ Trường tiểu học: 0,79 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,21 ha (trường tiểu học Đống Đa).
* Xây dựng mới: 0,58 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây mới: 0,66 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,09 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây mới): diện tích 0,02 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa hiện hữu): diện tích 0,1 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: diện tích 2,64 ha, trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,05 ha (chợ Đường Ray).
+ Xây dựng mới: 2,59 ha, bố trí xen cài trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp dọc theo các trục đường lớn như: đường Điện Biên Phủ, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,5 ha, trong đó:
- Công viên cây xanh: 4,40 ha.
- Cây xanh trong khu đất hỗn hợp: 1,5 ha.
- Cây xanh mặt nước (50% diện tích mặt nước): 0,60 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: diện tích 2,87 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 28,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 46,44 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): diện tích 4,92 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (hiện hữu chỉnh trang): trường trung học phổ thông Hồng Đức, diện tích 0,22 ha.
- Khu viện nghiên cứu, trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp (hiện hữu chỉnh trang): diện tích 2,84 ha, bao gồm:
+ Trường đại học Ngoại thương: diện tích 0,41 ha.
+ Trường đại học Giao thông vận tải: diện tích 1,53 ha.
+ Trường đại học Kỹ thuật Dân lập Công nghệ: diện tích 0,29 ha.
+ Trường đại học dân lập Văn Hiến: diện tích 0,61 ha.
- Khu chức năng du lịch (khu du lịch Tân Cảng hiện hữu): diện tích 1,86 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: khu cây xanh cảnh quan ven sông rạch, diện tích 6,21 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực, diện tích 8,27 ha.
b.4. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị (hạ tầng kỹ thuật đô thị): diện tích 1,11 ha.
b.5. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,27 ha.
b.6. Sông rạch: diện tích 25,66 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

137,77

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

94,67

68,72

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

91,25

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang)

47,78

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

43,47

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,23

5,97

- Đất giáo dục

2,51

+ Trường mầm non

1,06

+ Trường tiểu học

0,79

+ Trường trung học cơ sở

0,66

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,09

- Đất y tế

0,02

- Đất văn hóa

0,10

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ, trong đó:

2,64

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,59

+ Chợ hiện hữu

0,05

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

6,50

4,72

- Công viên cây xanh

4,40

- Cây xanh trong khu đất hỗn hợp

1,50

- Cây xanh mặt nước (50% diện tích mặt nước)

0,60

4

Đất thể dục thể thao

2,87

2,08

5

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

28,37

20,59

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong các đơn vị ở)

45,33

24,76

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

4,92

+ Đất trường trung học phổ thông

0,22

+ Đất trường đại học

2,84

+ Đất dịch vụ du lịch

1,86

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông)

6,21

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

8,27

Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm trung chuyển xe buýt)

1,11

- Đất công trình tôn giáo

0,27

- Sông rạch

25,66

Tổng cộng

183,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở.

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 24,10 ha; dự báo quy mô dân số: 11.786 người)

1. Đất đơn vị ở

22,46

19,06

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,20

13,75

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

16,20

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

12

1,03

29,94

≤ 80

3

5

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

15,17

13,26

1

1,92

≤ 80

3

5

4,0

3

6,21

≤ 60

3

25

8,0

6

3,07

≤ 60

3

14

8,0

8

0,95

≤ 80

3

5

4,0

10

1,88

≤ 60

3

25

5,0

13

1,14

≤ 80

3

5

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,82

0,70

- Đất giáo dục

0,77

0,65

+ Trường tiểu học: Trường tiểu học Đống Đa (hiện hữu cải tạo)

5

0,11

-

-

-

-

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

11

0,66

≤ 40

3

4

1,6

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ:

0,05

+ Chợ Đường Ray (hiện hữu cải tạo)

9

0,05

-

-

-

-

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

2

0,53

0,45

≤ 5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

4,91

4,17

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,64

2.1. Đất tôn giáo

0,09

- Chùa Bảo Minh

4

0,02

- Chùa Bửu Liên

7

0,07

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

1,55

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

14

0,11

- Mặt nước

1,44

Đơn vị ở 2 (diện tích: 55,28 ha; dự báo quy mô dân số: 11.008 người)

1. Đất đơn vị ở

23,92

21,72

1.1. Đất nhóm nhà ở

13,75

12,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

10

1,20

30,00

80

3

5

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

10,61

13,66

2

5,63

≤ 60

3

25

6,0

3

2,49

≤ 80

3

5

4,0

5

0,90

≤ 80

3

5

4,0

6

1,59

≤ 80

3

25

5,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,95

6,82

7

0,76

≤ 40

3

30

8,0

9

0,19

≤ 40

3

30

8,0

11

1,00

≤ 40

15

35

8,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,95

1,77

- Đất giáo dục

0,78

0,71

+ Trường mầm non (Xây dựng mới)

4

0,78

≤ 40

1

2

0,8

- Đất dịch vụ-thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

1,17

7

0,46

≤ 40

3

30

8,0

9

0,11

≤ 40

3

30

8,0

11

0,60

≤ 40

15

35

8,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

1,91

1,73

- Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

1,91

1,73

+ Xây dựng mới

1,12

1,13

5

1

1

0,05

+Trong đất sử dụng hỗn hợp

7,9,11

0,78

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

6,31

5,73

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

31,36

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị:

1,86

- Đất du lịch (khu du lịch Tân Cảng hiện hữu)

13

1,86

2.2. Đất cây xanh mặt nước

29,50

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

5,88

- Mặt nước

23,62

Đơn vị ở 3 (diện tích: 40,02 ha; dự báo quy mô dân số: 13.193 người)

1. Đất đơn vị ở

36,76

27,86

1.1. Đất nhóm nhà ở

26,29

19,92

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

18,51

2

1,87

≤ 80

3

5

4,0

5

0,31

≤ 80

3

5

4,0

6

1,28

≤ 80

3

5

4,0

7

1,00

≤ 80

3

5

4,0

13

1,13

≤ 80

3

5

4,0

14

0,38

≤ 80

3

5

4,0

15

1,02

≤ 80

3

5

4,0

17

0,88

≤ 80

3

5

4,0

18

0,37

≤ 80

3

5

4,0

19

0,29

≤ 80

3

5

4,0

23

0,31

≤ 80

3

5

4,0

26

0,34

≤ 80

3

5

4,0

28

1,90

≤ 80

3

5

4,0

30

0,65

≤ 80

3

5

4,0

31

1,22

≤ 80

3

5

4,0

32

1,71

≤ 80

3

5

4,0

33

1,18

≤ 80

3

5

4,0

37

0,65

≤ 80

3

5

4,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

7,24

11,58

8

0,22

≤ 60

3

25

5,0

10

0,39

≤ 60

3

25

5,0

11

2,28

≤ 60

3

25

5,0

12

0,52

≤ 60

3

25

5,0

20

1,44

≤ 60

3

25

5,0

22

0,29

≤ 60

3

25

5,0

27

0,53

≤ 60

3

25

5,0

36

1,56

≤ 60

3

25

5,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

35

0,54

6,83

≤ 40

15

35

10,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,12

0,85

- Đất giáo dục

0,68

0,52

+ Trường tiểu học, trong đó:

0,68

* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Đống Đa)

29

0,11

-

-

-

-

* Xây dựng mới

1

0,57

≤ 35

3

4

1,4

- Đất dịch vụ-thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

35

0,32

≤ 40

15

35

10,0

- Đất y tế (xây mới)

3

0,02

≤ 35

2

3

1,05

- Đất văn hóa (hiện hữu)

16

0,10

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,71

0,54

- Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

0,71

0,54

+ Xây dựng mới

21,38

0,50

≤ 5

1

1

0,05

+ Trong khu đất sử dụng hỗn hợp

35

0,21

≤ 5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

8,64

6,55

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,44

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,75

- Đất trường đại học (hiện hữu):

0,70

+ Đại học Ngoại thương

9

0,41

-

-

-

-

+ Đại học Kỹ thuật Công Nghệ

34

0,29

-

-

-

-

2.2. Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

4, 24

0,22

2.3. Đất tôn giáo (chùa Phước An)

25

0,05

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

2,47

Đơn vị ở 4 (diện tích: 36,5 ha; dự báo quy mô dân số: 11.443 người)

1. Đất đơn vị ở

30,96

29,65

1.1. Đất nhóm nhà ở

22,66

21,70

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

15,07

30,00

1

5,15

≤ 80

3

5

4,0

4

2,74

≤ 80

3

5

4,0

6

0,73

≤ 80

3

5

4,0

9

0,43

≤ 80

3

5

4,0

10

0,08

≤ 80

3

5

4,0

11

0,82

≤ 80

3

5

4,0

12

3,40

≤ 80

3

5

4,0

13

0,22

≤ 80

3

5

4,0

15

0,50

≤ 80

3

5

4,0

17

0,43

≤ 80

3

5

4,0

23

0,57

≤ 80

3

5

4,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới:

7,27

14,66

3

3,40

≤ 60

3

25

5,0

18

0,44

≤ 60

3

25

5,0

21

1,20

≤ 60

3

25

5,0

22

1,97

≤ 80

3

5

4,0

24

0,26

≤ 80

3

5

4,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

19

0,32

6,83

≤ 40

15

35

10,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,69

3,54

- Đất hành chính xây mới

5

0,08

≤ 35

2

3

1,05

- Đất thể dục thể thao xây mới

7

2,87

≤ 40

2

3

1,2

- Đất dịch vụ-thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

19

0,19

≤ 40

15

35

10,0

25

0,55

≤ 47,5

15

27

10,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước:

0,87

0,83

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

19, 25

0,27

≤ 5

1

1

0,05

- Mặt nước

16

0,60

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

3,74

3,58

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,54

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,24

- Đất trường đại học (hiện hữu)

2,14

+ Trường đại học Giao thông vận tải

8

1,53

-

-

-

-

+ Trường đại học Văn Hiến

14

0,61

-

-

-

-

2.2. Mặt nước

0,60

2.3. Đất tôn giáo

2

0,10

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông,

2,70

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

1,59

- Đất trạm trung chuyển xe buýt

20

1,11

≤ 40

1

2

0,8

Đơn vị ở 5 (diện tích: 28,12 ha; dự báo quy mô dân số: 7.570 người)

1. Đất đơn vị ở

23,66

31,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

15,76

20,82

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

11,97

29,98

3

0,54

≤ 80

3

5

4,0

5

0,93

≤ 80

3

5

4,0

6

0,76

≤ 80

3

5

4,0

8

3,36

≤ 80

3

5

4,0

18

1,22

≤ 80

3

5

4,0

20

1,15

≤ 80

3

5

4,0

21

0,66

≤ 80

3

5

4,0

22

0,64

≤ 80

3

5

4,0

24

0,70

≤ 80

3

5

4,0

25

0,61

≤ 80

3

5

4,0

26

0,67

≤ 80

3

5

4,0

27

0,72

≤ 80

3

5

4,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

3,18

11,82

1

1,06

≤ 80

3

5

4,0

4

0,29

≤ 60

3

25

5,0

9

0,05

≤ 60

3

25

5,0

13

0,66

≤ 60

3

25

5,0

15

0,25

≤ 60

3

5

3,0

19

0,87

≤ 60

3

25

5,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,61

6,80

10

0,31

≤ 40

15

35

10,0

11

0,30

≤ 40

15

35

10,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,65

0,86

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non, trong đó:

0,28

0,37

* Mầm non 25A (hiện hữu)

7

0,19

-

-

-

-

* Mầm non 25B (hiện hữu)

23

0,09

-

-

-

-

- Đất hành chánh hiện hữu (Công an phường)

16

0,01

- Đất dịch vụ-thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10

0,18

≤ 40

15

35

10,0

11

0,18

≤ 40

15

35

10,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,48

3,28

- Xây dựng mới

12, 14, 28, 29, 30

2,24

≤ 5

1

1

0,05

- Trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10, 11

0,24

≤ 5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực)

4,77

6,30

2. Đất ngoài đơn vị ở

4,46

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,22

- Đất trường trung học phổ thông (Trường PTTH Hồng Đức hiện hữu)

2

0,22

2.2. Đất tôn giáo

17

0,03

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

4,21

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

II - 7

1,52

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,76

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,30

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,46

II - 9

0,38

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,19

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,08

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,11

II - 11

1,99

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,995

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,398

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,597

III - 35

1,07

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,54

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,21

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,32

IV - 19

0,63

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,32

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,13

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

30,0

0,19

IV - 25

0,69

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,138

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

80,0

0,552

V - 10

0,61

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,31

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,12

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,18

V - 11

0,60

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,30

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,12

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,18

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 05 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường Ung Văn Khiêm, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, kinh Thanh Đa và đường D2, diện tích 22,46 ha, dân số 11.786 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường Ung Văn Khiêm, đường D2, kinh Thanh Đa, sông Sài Gòn và đường Điện Biên Phủ, diện tích 23,92 ha, dân số 11.008 người.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, đường Ung Văn Khiêm, đường D2 và đường Điện Biên Phủ, diện tích 36,76 ha, dân số 13.193 người.
- Đơn vị ở 4: giới hạn bởi đường D2, đường Ung Văn Khiêm, đường D1 và đường Điện Biên Phủ, diện tích 30,96 ha, dân số 10.443 người.
- Đơn vị ở 5: giới hạn bởi đường Điện Biên Phủ, đường D1 và đường Ung Văn Khiêm, diện tích 23,66 ha, dân số 7.570 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở), bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
Tổng diện tích các đơn vị ở là 137,76 ha, bao gồm các chức năng: ở, giáo dục, y tế, hành chính, thương mại - dịch vụ, công viên cây xanh. Trong đó chức năng ở chiếm phần lớn diện tích (94,67 ha, tương đương 68,72% diện tích đơn vị ở, do đặc thù khu vực quy hoạch là khu nhà ở hiện hữu, mật độ dân cư cao, quỹ đất dành cho các công trình công cộng hạn chế).
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 94,67 ha, trong đó:
- Khu ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 47,78 ha.
- Khu nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới: tổng diện tích 43,47 ha.
- Khu nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 3,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,23 ha.
Bố trí công trình công cộng trong các đơn vị ở gồm các công trình mang tính thường xuyên như khu thương mại, trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở nhằm đảm bảo đủ các loại hình phục vụ thiết yếu với quy mô và bán kính phục vụ phù hợp, bao gồm các khu chức năng sau:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,51 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,06 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,28 ha (gồm trường mầm non 25A, trường mầm non 25B).
* Xây dựng mới: 0,78 ha.
+ Trường tiểu học: 0,79 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,21 ha (trường tiểu học Đống Đa).
* Xây dựng mới: 0,58 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây mới: 0,66 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (hiện hữu cải tạo): diện tích 0,09 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây mới): diện tích 0,02 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa hiện hữu): diện tích 0,1 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: diện tích 2,64 ha, trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: 0,05 ha (chợ Đường Ray).
+ Xây dựng mới: 2,59 ha, bố trí xen cài trong các khu chức năng sử dụng hỗn hợp dọc theo các trục đường lớn như: đường Điện Biên Phủ, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,5 ha, trong đó:
- Công viên cây xanh: 4,40 ha.
- Cây xanh trong khu đất hỗn hợp: 1,5 ha.
- Cây xanh mặt nước (50% diện tích mặt nước): 0,60 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao: diện tích 2,87 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 28,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 46,44 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): diện tích 4,92 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (hiện hữu chỉnh trang): trường trung học phổ thông Hồng Đức, diện tích 0,22 ha.
- Khu viện nghiên cứu, trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp (hiện hữu chỉnh trang): diện tích 2,84 ha, bao gồm:
+ Trường đại học Ngoại thương: diện tích 0,41 ha.
+ Trường đại học Giao thông vận tải: diện tích 1,53 ha.
+ Trường đại học Kỹ thuật Dân lập Công nghệ: diện tích 0,29 ha.
+ Trường đại học dân lập Văn Hiến: diện tích 0,61 ha.
- Khu chức năng du lịch (khu du lịch Tân Cảng hiện hữu): diện tích 1,86 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: khu cây xanh cảnh quan ven sông rạch, diện tích 6,21 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực, diện tích 8,27 ha.
b.4. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị (hạ tầng kỹ thuật đô thị): diện tích 1,11 ha.
b.5. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,27 ha.
b.Sông rạch: diện tích 25,66 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

137,77

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

94,67

68,72

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

91,25

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang)

47,78

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

43,47

- Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

8,23

5,97

- Đất giáo dục

2,51

+ Trường mầm non

1,06

+ Trường tiểu học

0,79

+ Trường trung học cơ sở

0,66

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,09

- Đất y tế

0,02

- Đất văn hóa

0,10

- Đất dịch vụ- thương mại, chợ, trong đó:

2,64

+ Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,59

+ Chợ hiện hữu

0,05

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

6,50

4,72

- Công viên cây xanh

4,40

- Cây xanh trong khu đất hỗn hợp

1,50

- Cây xanh mặt nước (50% diện tích mặt nước)

0,60

4

Đất thể dục thể thao

2,87

2,08

5

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

28,37

20,59

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong các đơn vị ở)

45,33

24,76

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị

4,92

+ Đất trường trung học phổ thông

0,22

+ Đất trường đại học

2,84

+ Đất dịch vụ du lịch

1,86

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông)

6,21

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

8,27

Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm trung chuyển xe buýt)

1,11

- Đất công trình tôn giáo

0,27

- Sông rạch

25,66

Tổng cộng

183,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở.

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 24,10 ha; dự báo quy mô dân số: 11.786 người)

1. Đất đơn vị ở

22,46

19,06

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,20

13,75

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

16,20

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

12

1,03

29,94

≤ 80

3

5

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

15,17

13,26

1

1,92

≤ 80

3

5

4,0

3

6,21

≤ 60

3

25

8,0

6

3,07

≤ 60

3

14

8,0

8

0,95

≤ 80

3

5

4,0

10

1,88

≤ 60

3

25

5,0

13

1,14

≤ 80

3

5

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,82

0,70

- Đất giáo dục

0,77

0,65

+ Trường tiểu học: Trường tiểu học Đống Đa (hiện hữu cải tạo)

5

0,11

-

-

-

-

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

11

0,66

≤ 40

3

4

1,6

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ:

0,05

+ Chợ Đường Ray (hiện hữu cải tạo)

9

0,05

-

-

-

-

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

2

0,53

0,45

≤ 5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

4,91

4,17

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,64

2.1. Đất tôn giáo

0,09

- Chùa Bảo Minh

4

0,02

- Chùa Bửu Liên

7

0,07

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

1,55

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

14

0,11

- Mặt nước

1,44

Đơn vị ở 2 (diện tích: 55,28 ha; dự báo quy mô dân số: 11.008 người)

1. Đất đơn vị ở

23,92

21,72

1.1. Đất nhóm nhà ở

13,75

12,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

10

1,20

30,00

80

3

5

4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

10,61

13,66

2

5,63

≤ 60

3

25

6,0

3

2,49

≤ 80

3

5

4,0

5

0,90

≤ 80

3

5

4,0

6

1,59

≤ 80

3

25

5,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,95

6,82

7

0,76

≤ 40

3

30

8,0

9

0,19

≤ 40

3

30

8,0

11

1,00

≤ 40

15

35

8,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,95

1,77

- Đất giáo dục

0,78

0,71

+ Trường mầm non (Xây dựng mới)

4

0,78

≤ 40

1

2

0,8

- Đất dịch vụ-thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

1,17

7

0,46

≤ 40

3

30

8,0

9

0,11

≤ 40

3

30

8,0

11

0,60

≤ 40

15

35

8,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

1,91

1,73

- Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

1,91

1,73

+ Xây dựng mới

1,12

1,13

5

1

1

0,05

+Trong đất sử dụng hỗn hợp

7,9,11

0,78

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

6,31

5,73

-

-

-

-

2. Đất ngoài đơn vị ở

31,36

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị:

1,86

- Đất du lịch (khu du lịch Tân Cảng hiện hữu)

13

1,86

2.2. Đất cây xanh mặt nước

29,50

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

5,88

- Mặt nước

23,62

Đơn vị ở 3 (diện tích: 40,02 ha; dự báo quy mô dân số: 13.193 người)

1. Đất đơn vị ở

36,76

27,86

1.1. Đất nhóm nhà ở

26,29

19,92

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

18,51

2

1,87

≤ 80

3

5

4,0

5

0,31

≤ 80

3

5

4,0

6

1,28

≤ 80

3

5

4,0

7

1,00

≤ 80

3

5

4,0

13

1,13

≤ 80

3

5

4,0

14

0,38

≤ 80

3

5

4,0

15

1,02

≤ 80

3

5

4,0

17

0,88

≤ 80

3

5

4,0

18

0,37

≤ 80

3

5

4,0

19

0,29

≤ 80

3

5

4,0

23

0,31

≤ 80

3

5

4,0

26

0,34

≤ 80

3

5

4,0

28

1,90

≤ 80

3

5

4,0

30

0,65

≤ 80

3

5

4,0

31

1,22

≤ 80

3

5

4,0

32

1,71

≤ 80

3

5

4,0

33

1,18

≤ 80

3

5

4,0

37

0,65

≤ 80

3

5

4,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

7,24

11,58

8

0,22

≤ 60

3

25

5,0

10

0,39

≤ 60

3

25

5,0

11

2,28

≤ 60

3

25

5,0

12

0,52

≤ 60

3

25

5,0

20

1,44

≤ 60

3

25

5,0

22

0,29

≤ 60

3

25

5,0

27

0,53

≤ 60

3

25

5,0

36

1,56

≤ 60

3

25

5,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

35

0,54

6,83

≤ 40

15

35

10,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,12

0,85

- Đất giáo dục

0,68

0,52

+ Trường tiểu học, trong đó:

0,68

* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Đống Đa)

29

0,11

-

-

-

-

* Xây dựng mới

1

0,57

≤ 35

3

4

1,4

- Đất dịch vụ-thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

35

0,32

≤ 40

15

35

10,0

- Đất y tế (xây mới)

3

0,02

≤ 35

2

3

1,05

- Đất văn hóa (hiện hữu)

16

0,10

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,71

0,54

- Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó:

0,71

0,54

+ Xây dựng mới

21,38

0,50

≤ 5

1

1

0,05

+ Trong khu đất sử dụng hỗn hợp

35

0,21

≤ 5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông

8,64

6,55

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,44

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,75

- Đất trường đại học (hiện hữu):

0,70

+ Đại học Ngoại thương

9

0,41

-

-

-

-

+ Đại học Kỹ thuật Công Nghệ

34

0,29

-

-

-

-

2.2. Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

4, 24

0,22

2.3. Đất tôn giáo (chùa Phước An)

25

0,05

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

2,47

Đơn vị ở 4 (diện tích: 36,5 ha; dự báo quy mô dân số: 11.443 người)

1. Đất đơn vị ở

30,96

29,65

1.1. Đất nhóm nhà ở

22,66

21,70

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

15,07

30,00

1

5,15

≤ 80

3

5

4,0

4

2,74

≤ 80

3

5

4,0

6

0,73

≤ 80

3

5

4,0

9

0,43

≤ 80

3

5

4,0

10

0,08

≤ 80

3

5

4,0

11

0,82

≤ 80

3

5

4,0

12

3,40

≤ 80

3

5

4,0

13

0,22

≤ 80

3

5

4,0

15

0,50

≤ 80

3

5

4,0

17

0,43

≤ 80

3

5

4,0

23

0,57

≤ 80

3

5

4,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới:

7,27

14,66

3

3,40

≤ 60

3

25

5,0

18

0,44

≤ 60

3

25

5,0

21

1,20

≤ 60

3

25

5,0

22

1,97

≤ 80

3

5

4,0

24

0,26

≤ 80

3

5

4,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

19

0,32

6,83

≤ 40

15

35

10,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,69

3,54

- Đất hành chính xây mới

5

0,08

≤ 35

2

3

1,05

- Đất thể dục thể thao xây mới

7

2,87

≤ 40

2

3

1,2

- Đất dịch vụ-thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

19

0,19

≤ 40

15

35

10,0

25

0,55

≤ 47,5

15

27

10,5

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước:

0,87

0,83

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

19, 25

0,27

≤ 5

1

1

0,05

- Mặt nước

16

0,60

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

3,74

3,58

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,54

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,24

- Đất trường đại học (hiện hữu)

2,14

+ Trường đại học Giao thông vận tải

8

1,53

-

-

-

-

+ Trường đại học Văn Hiến

14

0,61

-

-

-

-

2.2. Mặt nước

0,60

2.3. Đất tôn giáo

2

0,10

-

-

-

-

2.4. Đất giao thông,

2,70

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

1,59

- Đất trạm trung chuyển xe buýt

20

1,11

≤ 40

1

2

0,8

Đơn vị ở 5 (diện tích: 28,12 ha; dự báo quy mô dân số: 7.570 người)

1. Đất đơn vị ở

23,66

31,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

15,76

20,82

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó:

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

11,97

29,98

3

0,54

≤ 80

3

5

4,0

5

0,93

≤ 80

3

5

4,0

6

0,76

≤ 80

3

5

4,0

8

3,36

≤ 80

3

5

4,0

18

1,22

≤ 80

3

5

4,0

20

1,15

≤ 80

3

5

4,0

21

0,66

≤ 80

3

5

4,0

22

0,64

≤ 80

3

5

4,0

24

0,70

≤ 80

3

5

4,0

25

0,61

≤ 80

3

5

4,0

26

0,67

≤ 80

3

5

4,0

27

0,72

≤ 80

3

5

4,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới

3,18

11,82

1

1,06

≤ 80

3

5

4,0

4

0,29

≤ 60

3

25

5,0

9

0,05

≤ 60

3

25

5,0

13

0,66

≤ 60

3

25

5,0

15

0,25

≤ 60

3

5

3,0

19

0,87

≤ 60

3

25

5,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,61

6,80

10

0,31

≤ 40

15

35

10,0

11

0,30

≤ 40

15

35

10,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,65

0,86

- Đất giáo dục

+ Trường mầm non, trong đó:

0,28

0,37

* Mầm non 25A (hiện hữu)

7

0,19

-

-

-

-

* Mầm non 25B (hiện hữu)

23

0,09

-

-

-

-

- Đất hành chánh hiện hữu (Công an phường)

16

0,01

- Đất dịch vụ-thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10

0,18

≤ 40

15

35

10,0

11

0,18

≤ 40

15

35

10,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,48

3,28

- Xây dựng mới

12, 14, 28, 29, 30

2,24

≤ 5

1

1

0,05

- Trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10, 11

0,24

≤ 5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực)

4,77

6,30

2. Đất ngoài đơn vị ở

4,46

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,22

- Đất trường trung học phổ thông (Trường PTTH Hồng Đức hiện hữu)

2

0,22

2.2. Đất tôn giáo

17

0,03

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

4,21

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

II - 7

1,52

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,76

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,30

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,46

II - 9

0,38

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,19

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,08

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,11

II - 11

1,99

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,995

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,398

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,597

III - 35

1,07

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,54

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,21

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,32

IV - 19

0,63

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,32

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,13

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v…

30,0

0,19

IV - 25

0,69

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,138

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

80,0

0,552

V - 10

0,61

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,31

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,12

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,18

V - 11

0,60

Đất nhóm nhà ở

50,0

0,30

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,0

0,12

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,…

30,0

0,18