Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, 5 năm (2011-2015) với các nội dung chính như sau:
...
6. Xây dựng CSHT LN

- Xây dựng vườn ươm

vườn

16

1

11

3

1

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

6

-

3

2

1

- XD đường lâm nghiệp

km

206

2

87

60

58

- Sửa chữa đường LN

km

29

2

9

8

9

- Xây dựng đường nội vùng

km

99

12

31

29

27

- XD đường ranh cản lửa

km

476

-

184

156

137

- XD chòi canh lửa

chòi

47

2

20

15

10

- Xây dựng giếng tưới ẩm

giếng

47

4

16

14

13

- XD bảng quy ước BVR

bảng

51

3

21

15

12

- XD trạm QLBV rừng

trạm

23

1

9

6

6

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

82

4

32

28

18

Content:
6. Xây dựng CSHT LN

- Xây dựng vườn ươm

vườn

16

1

11

3

1

- Nâng cấp vườn ươm

vườn

6

-

3

2

1

- XD đường lâm nghiệp

km

206

2

87

60

58

- Sửa chữa đường LN

km

29

2

9

8

9

- Xây dựng đường nội vùng

km

99

12

31

29

27

- XD đường ranh cản lửa

km

476

-

184

156

137

- XD chòi canh lửa

chòi

47

2

20

15

10

- Xây dựng giếng tưới ẩm

giếng

47

4

16

14

13

- XD bảng quy ước BVR

bảng

51

3

21

15

12

- XD trạm QLBV rừng

trạm

23

1

9

6

6

- Bảng dự báo cấp cháy rừng

bảng

82

4

32

28

18