Document: Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "743/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 743/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

12,202.40

587.39

1,047.39

765.37

1,168.14

746.44

1,506.14

3,330.03

1,517.05

1,534.39

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,798.42

300.97

456.70

496.46

978.25

591.13

1,056.80

1,644.47

996.49

1,277.12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,443.65

260.96

319.08

345.22

902.14

510.62

674.53

553.32

766.10

1,111.67

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,890.43

260.96

319.08

345.22

902.14

510.62

674.53

766.20

1,111.67

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

127.51

0.88

16.14

10.70

18.85

35.99

21.05

0.45

12.60

10.85

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,549.84

32.56

83.22

56.61

41.72

31.00

282.83

779.10

124.87

117.92

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

677.42

6.57

38.26

83.93

15.54

13.52

78.40

311.60

92.92

36.68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,321.56

286.42

582.91

268.08

189.89

155.31

447.94

1,622.45

511.27

257.27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27.78

3.82

6.51

0.04

13.66

0.08

3.12

0.50

0.06

2.2

Đất an ninh

CAN

4.80

2.55

1.26

0.05

0.06

0.07

0.06

0.08

0.60

0.07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

114.72

114.72

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6.54

3.83

1.31

0.15

0.13

0.05

0.23

0.16

0.50

0.17

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138.43

6.01

50.25

26.33

6.68

10.37

4.98

8.37

18.52

6.91

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

533.19

73.23

67.23

52.92

45.42

16.89

64.59

36.23

73.17

103.52

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4.41

4.41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.94

0.04

0.50

2.40

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1,167.89

107.47

133.21

95.72

54.52

78.36

163.08

233.34

222.95

79.25

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10.21

5.05

0.61

1.45

0.64

0.16

0.38

0.63

0.94

0.35

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.90

0.80

2.20

2.00

0.12

0.42

0.21

3.14

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.48

4.23

0.66

1.54

0.21

1.02

1.95

1.54

0.30

0.04

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36.26

5.88

2.96

3.37

4.25

5.76

4.98

1.94

6.31

0.81

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.38

1.00

0.26

0.21

0.46

0.44

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.78

0.06

0.09

0.06

0.06

0.02

0.03

0.34

0.10

0.02

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.38

0.38

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.81

0.25

0.44

0.03

0.11

0.67

0.32

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,243.61

72.83

195.56

80.05

63.83

42.30

203.57

1,337.49

181.89

66.09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.73

0.59

0.14

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.31

4.31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82.42

7.78

0.83

1.40

63.11

9.29

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105.58

36.33

42.24

4.00

6.10

4.40

4.45

4.38

3.03

0.65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

56.99

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

3.80

2.27

0.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53.09

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

2.17

0.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.10

2.30

10.40

0.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.49

22.99

9.35

0.51

1.30

0.58

0.76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.61

2.40

1.14

0.30

0.78

0.20

0.04

0.75

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

4.21

2.40

0.64

0.30

0.08

0.20

0.04

0.55

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.40

0.50

0.7

0.2

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

146.15

39.74

45.68

12.70

8.60

6.90

7.40

9.28

7.40

8.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77.77

12.04

23.59

10.00

6.19

5.40

4.47

4.80

5.13

6.15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72.87

12.04

23.59

10.00

6.19

5.40

4.47

5.03

6.15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.40

2.30

10.70

0.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54.98

25.40

11.39

2.70

2.01

1.50

2.93

4.48

2.27

2.30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.90

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3.60

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4.70

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.70

0.50

0.50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1.60

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Thốt Nốt với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DTTN (1+2+3)

12,202.40

587.39

1,047.39

765.37

1,168.14

746.44

1,506.14

3,330.03

1,517.05

1,534.39

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,798.42

300.97

456.70

496.46

978.25

591.13

1,056.80

1,644.47

996.49

1,277.12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,443.65

260.96

319.08

345.22

902.14

510.62

674.53

553.32

766.10

1,111.67

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,890.43

260.96

319.08

345.22

902.14

510.62

674.53

766.20

1,111.67

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

127.51

0.88

16.14

10.70

18.85

35.99

21.05

0.45

12.60

10.85

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,549.84

32.56

83.22

56.61

41.72

31.00

282.83

779.10

124.87

117.92

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

677.42

6.57

38.26

83.93

15.54

13.52

78.40

311.60

92.92

36.68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,321.56

286.42

582.91

268.08

189.89

155.31

447.94

1,622.45

511.27

257.27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27.78

3.82

6.51

0.04

13.66

0.08

3.12

0.50

0.06

2.2

Đất an ninh

CAN

4.80

2.55

1.26

0.05

0.06

0.07

0.06

0.08

0.60

0.07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

114.72

114.72

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6.54

3.83

1.31

0.15

0.13

0.05

0.23

0.16

0.50

0.17

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138.43

6.01

50.25

26.33

6.68

10.37

4.98

8.37

18.52

6.91

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

533.19

73.23

67.23

52.92

45.42

16.89

64.59

36.23

73.17

103.52

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4.41

4.41

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.94

0.04

0.50

2.40

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1,167.89

107.47

133.21

95.72

54.52

78.36

163.08

233.34

222.95

79.25

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10.21

5.05

0.61

1.45

0.64

0.16

0.38

0.63

0.94

0.35

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.90

0.80

2.20

2.00

0.12

0.42

0.21

3.14

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.48

4.23

0.66

1.54

0.21

1.02

1.95

1.54

0.30

0.04

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36.26

5.88

2.96

3.37

4.25

5.76

4.98

1.94

6.31

0.81

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.38

1.00

0.26

0.21

0.46

0.44

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.78

0.06

0.09

0.06

0.06

0.02

0.03

0.34

0.10

0.02

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.38

0.38

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.81

0.25

0.44

0.03

0.11

0.67

0.32

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,243.61

72.83

195.56

80.05

63.83

42.30

203.57

1,337.49

181.89

66.09

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.73

0.59

0.14

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.31

4.31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

82.42

7.78

0.83

1.40

63.11

9.29

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105.58

36.33

42.24

4.00

6.10

4.40

4.45

4.38

3.03

0.65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

56.99

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

3.80

2.27

0.65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53.09

11.04

22.49

4.00

5.19

4.40

3.15

2.17

0.65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.10

2.30

10.40

0.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35.49

22.99

9.35

0.51

1.30

0.58

0.76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.61

2.40

1.14

0.30

0.78

0.20

0.04

0.75

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

4.21

2.40

0.64

0.30

0.08

0.20

0.04

0.55

2.2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.40

0.50

0.7

0.2

2.3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

146.15

39.74

45.68

12.70

8.60

6.90

7.40

9.28

7.40

8.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77.77

12.04

23.59

10.00

6.19

5.40

4.47

4.80

5.13

6.15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72.87

12.04

23.59

10.00

6.19

5.40

4.47

5.03

6.15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.40

2.30

10.70

0.40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54.98

25.40

11.39

2.70

2.01

1.50

2.93

4.48

2.27

2.30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9.90

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

1.10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3.60

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

0.40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4.70

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.70

0.50

0.50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1.60

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20

0.20