Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2016", "sign_number": "1005/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1005/QĐ-UBND Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hán Quản với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

518,46

80,89

2.2

Đất an ninh

1.078,61

1.075,63

2.3

Đất khu công nghiệp

781,07

655,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,61

0,20

0,16

0,05

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi NN

324,23

20,02

9,93

6,52

11,07

165,75

6,60

2.7

Đất sử dụng cho Hđ khoáng sản

116,73

75,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.987,39

107,94

82,54

86,59

133,38

172,75

136,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,94

0,39

6,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

680,67

24,97

27,70

20,08

16,46

44,33

42,02

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,37

0,55

0,90

1,53

1,84

1,16

0,46

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,71

0,22

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

10,11

1,06

0,19

0,30

0,50

2,33

2.14

Đất làm NT, NĐ, nhà t.lễ, nhà h.táng

101,88

11,10

2,07

2,00

8,90

2,44

13,03

2.15

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

102,36

5,57

13,85

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,80

1,86

1,07

1,18

0,39

1,49

0,56

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

9,64

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.374,26

57,92

19,21

9,98

67,08

77,64

83,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

234,14

85,47

44,96

11,98

4,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

50,27

0,41

3

Đất chưa sử dụng

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị xã

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.171,96

9.631,09

4.275,44

4.587,60

2.864,67

6.225,62

1.149,73

1

Đất nông nghiệp

6.441,48

9.117,30

Content:
2.1

Đất quốc phòng

518,46

80,89

2.2

Đất an ninh

1.078,61

1.075,63

2.3

Đất khu công nghiệp

781,07

655,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,61

0,20

0,16

0,05

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi NN

324,23

20,02

9,93

6,52

11,07

165,75

6,60

2.7

Đất sử dụng cho Hđ khoáng sản

116,73

75,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.987,39

107,94

82,54

86,59

133,38

172,75

136,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,94

0,39

6,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

680,67

24,97

27,70

20,08

16,46

44,33

42,02

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

36,37

0,55

0,90

1,53

1,84

1,16

0,46

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,71

0,22

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

10,11

1,06

0,19

0,30

0,50

2,33

2.14

Đất làm NT, NĐ, nhà t.lễ, nhà h.táng

101,88

11,10

2,07

2,00

8,90

2,44

13,03

2.15

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

102,36

5,57

13,85

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,80

1,86

1,07

1,18

0,39

1,49

0,56

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

9,64

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.374,26

57,92

19,21

9,98

67,08

77,64

83,17

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

234,14

85,47

44,96

11,98

4,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

50,27

0,41

3

Đất chưa sử dụng

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị xã

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.171,96

9.631,09

4.275,44

4.587,60

2.864,67

6.225,62

1.149,73

1

Đất nông nghiệp

6.441,48

9.117,30