Document: Điểm a Khoản 2 Điều 10 Thông tư 20/2014/TT-BNNPTNT phân công thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "20/2014/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "20/2014/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "20/2014/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "20/2014/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "20/2014/TT-BNNPTNT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 10 Thông tư 20/2014/TT-BNNPTNT phân công thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp

Điều 10. Hiệu lực thi hành
...
2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:
a) Khoản 2 Điều 5 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định 08/2010/NĐ-CP ngày 05/2/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;

Content:
Khoản 2 Điều 5 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều Nghị định 08/2010/NĐ-CP ngày 05/2/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;