Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007–2010 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007–2010 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

2,37

1,37

1,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,37

1,37

1,00

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

0,50

0,10

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

138,32

21,90

36,96

37,74

41,72

2.1

Đất ở

115,18

17,39

29,50

30,78

37,51

2.2

Đất chuyên dùng

17,58

1,99

6,31

5,44

3,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,59

0,02

0,25

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16,06

1,29

5,81

5,12

3,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,68

0,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,27

0,39

0,60

1,18

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,29

2,13

0,55

0,34

0,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

CỘNG

722,76

113,78

150,59

189,78

268,60

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

2,37

1,37

1,00

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,37

1,37

1,00

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,60

0,50

0,10

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

138,32

21,90

36,96

37,74

41,72

2.1

Đất ở

115,18

17,39

29,50

30,78

37,51

2.2

Đất chuyên dùng

17,58

1,99

6,31

5,44

3,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,59

0,02

0,25

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

16,06

1,29

5,81

5,12

3,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,93

0,68

0,5

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,27

0,39

0,60

1,18

0,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3,29

2,13

0,55

0,34

0,27

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

CỘNG

722,76

113,78

150,59

189,78

268,60

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự