Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất Cao Bằng

Điều 4. Hệ số K
1. Đất ở

STT

Tên huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Hệ số K đất ở đô thị

Hệ số K đất ở nông thôn

Đường loại I

Đường loại II

Đường loại III

Đường loại IV

Các loại đường còn lại

1

Huyện Bảo Lâm

1,5

1,5

1,5

1,1

2

Huyện Hà Quảng

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

3

Huyện Bảo Lạc

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

4

Huyện Nguyên Bình

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

5

Huyện Hòa An

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

6

Huyện Thông Nông

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

7

Huyện Hạ Lang

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

8

Huyện Thạch An

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

9

Huyện Trùng Khánh

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

10

Huyện Trà Lĩnh

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

11

Huyện Quảng Uyên

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

12

Huyện Phục Hòa

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

13

Thành phố Cao Bằng

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

Content:
Đất ở

STT

Tên huyện, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

Hệ số K đất ở đô thị

Hệ số K đất ở nông thôn

Đường loại I

Đường loại II

Đường loại III

Đường loại IV

Các loại đường còn lại

1

Huyện Bảo Lâm

1,5

1,5

1,5

1,1

2

Huyện Hà Quảng

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

3

Huyện Bảo Lạc

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

4

Huyện Nguyên Bình

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

5

Huyện Hòa An

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

6

Huyện Thông Nông

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

7

Huyện Hạ Lang

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

8

Huyện Thạch An

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

9

Huyện Trùng Khánh

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

10

Huyện Trà Lĩnh

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

11

Huyện Quảng Uyên

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

12

Huyện Phục Hòa

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1

13

Thành phố Cao Bằng

1,7

1,6

1,5

1,5

1,5

1,1