Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3236/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/08/2021", "sign_number": "3236/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3236/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

694,00

2,84

799,13

799,13

3,28

2.2

Đất an ninh

1,75

0,01

4,15

4,15

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

107,80

0,44

776,28

776,28

3,18

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,44

0,10

395,65

395,65

1,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,47

0,06

198,89

198,89

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,76

0,27

185,05

185,05

0,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

413,27

1,69

813,35

813,35

3,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.152,90

8,83

2.856,26

2.856,26

11,71

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

32,40

0,13

44,21

44,21

0,18

2.9.2

Đất y tế

8,05

0,03

13,94

13,94

0,06

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

52,18

0,21

76,16

76,16

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

30,43

0,12

234,61

234,61

0,96

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

23,12

0,09

23,12

23,12

0,09

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.440,16

5,90

1.763,20

1.763,20

7,23

2.9.8

Đất thủy lợi

551,13

2,26

670,95

670,95

2,75

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,94

0,01

9,60

9,60

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,14

0,00

1,23

1,23

0,01

2.9.11

Đất chợ

12,35

0,05

19,24

19,24

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

24,07

0,10

66,32

66,32

0,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,61

0,05

19,41

19,41

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.116,33

4,58

1.845,56

1.845,56

7,57

2.14

Đất ở tại đô thị

84,96

0,35

152,10

152,10

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,38

0,11

28,91

28,91

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,07

0,01

13,52

13,52

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,18

0,03

22,50

22,50

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

225,70

0,93

261,82

261,82

1,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,03

0,18

171,76

171,76

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

27,98

27,98

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,25

0,08

32,36

32,36

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

508,15

2,08

508,10

508,10

2,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

380,34

1,56

371,32

371,32

1,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,99

0,00

0,88

0,88

0,00

3

Đất chưa sử dụng

1.187,38

4,87

534,61

534,61

2,19

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

13.974,20

13.974,20

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.490,00

4.490,00

20,41

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

1.323,68

1.323,68

6,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

525,27

525,27

2,39

5

Khu vực rừng sản xuất

Content:
2.1

Đất quốc phòng

694,00

2,84

799,13

799,13

3,28

2.2

Đất an ninh

1,75

0,01

4,15

4,15

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

107,80

0,44

776,28

776,28

3,18

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,44

0,10

395,65

395,65

1,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,47

0,06

198,89

198,89

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,76

0,27

185,05

185,05

0,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

413,27

1,69

813,35

813,35

3,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.152,90

8,83

2.856,26

2.856,26

11,71

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

32,40

0,13

44,21

44,21

0,18

2.9.2

Đất y tế

8,05

0,03

13,94

13,94

0,06

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

52,18

0,21

76,16

76,16

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

30,43

0,12

234,61

234,61

0,96

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

23,12

0,09

23,12

23,12

0,09

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

2.9.7

Đất giao thông

1.440,16

5,90

1.763,20

1.763,20

7,23

2.9.8

Đất thủy lợi

551,13

2,26

670,95

670,95

2,75

2.9.9

Đất công trình năng lượng

1,94

0,01

9,60

9,60

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,14

0,00

1,23

1,23

0,01

2.9.11

Đất chợ

12,35

0,05

19,24

19,24

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

24,07

0,10

66,32

66,32

0,27

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,61

0,05

19,41

19,41

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.116,33

4,58

1.845,56

1.845,56

7,57

2.14

Đất ở tại đô thị

84,96

0,35

152,10

152,10

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,38

0,11

28,91

28,91

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,07

0,01

13,52

13,52

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,18

0,03

22,50

22,50

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

225,70

0,93

261,82

261,82

1,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,03

0,18

171,76

171,76

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

27,98

27,98

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

20,25

0,08

32,36

32,36

0,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

508,15

2,08

508,10

508,10

2,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

380,34

1,56

371,32

371,32

1,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,99

0,00

0,88

0,88

0,00

3

Đất chưa sử dụng

1.187,38

4,87

534,61

534,61

2,19

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

13.974,20

13.974,20

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.490,00

4.490,00

20,41

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

1.323,68

1.323,68

6,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

525,27

525,27

2,39

5

Khu vực rừng sản xuất