Document: Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định
a) Mức giá xe ra, vào bến cho một chuyến xe được xác định bằng số ghế trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với đơn giá quy định.
b) Đơn giá quy định của từng loại xe
- Đối với các loại xe ghế ngồi:
Đơn vị tính: đồng/ghế

TT

Loại bến xe

Đơn giá quy định

Ghi chú

< 100km

100km - < 200km

200km - 500km

> 500km

1

Bến loại 1

3.200

4.100

4.500

4.900

2

Bến loại 2

3.100

3.900

4.300

4.700

3

Bến loại 3

2.900

3.700

4.100

4.500

4

Bến loại 4

2.800

3.500

3.800

4.200

5

Bến loại 5

2.600

3.300

3.600

4.000

6

Bến loại 6

2.500

3.100

3.500

3.800

- Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/giường

TT

Loại bến xe

Đơn giá quy định

Ghi chú

< 100km

100km - < 200km

200km - 500km

> 500km

1

Bến loại 1

4.600

5.300

5.800

6.400

2

Bển loại 2

4.400

5.000

5.500

6.100

3

Bến loại 3

4.100

4.800

5.300

5.800

4

Bến loại 4

3.900

4.500

5.000

5.500

5

Bến loại 5

3.700

4.300

4.700

5.200

6

Bến loại 6

3.500

4.100

4.500

4.900

2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định

TT

Loại xe

Đơn vị tính

Mức giá quy định

Ghi chú

Bến xe loại 1, 2

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

1

Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

10.000

7.500

5.000

2

Xe tải dưới 3,5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

10.000

7.500

5.000

3

Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

15.000

10.000

8.000

4

Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

5

Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

6

Xe khách từ 16 chỗ trở xuống ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

15.000

10.000

8.000

Kể cả xe vãng lai

7

Xe khách trên 16 đến 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

Kể cả xe vãng lai

8

Xe khách trên 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

Kể cả xe vãng lai

9

Xe buýt ra vào bến

đồng/
chuyến-xe

20.000

15.000

10.000

10

Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

180.000

135.000

90.000

11

Xe trung chuyển từ trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

360.000

270.000

180.000

12

Xe trung chuyển trên 16 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

720.000

540.000

360.000

3. Mức giá xe ra, vào bến xe ô tô như trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định
a) Mức giá xe ra, vào bến cho một chuyến xe được xác định bằng số ghế trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với đơn giá quy định.
b) Đơn giá quy định của từng loại xe
- Đối với các loại xe ghế ngồi:
Đơn vị tính: đồng/ghế

TT

Loại bến xe

Đơn giá quy định

Ghi chú

< 100km

100km - < 200km

200km - 500km

> 500km

1

Bến loại 1

3.200

4.100

4.500

4.900

2

Bến loại 2

3.100

3.900

4.300

4.700

3

Bến loại 3

2.900

3.700

4.100

4.500

4

Bến loại 4

2.800

3.500

3.800

4.200

5

Bến loại 5

2.600

3.300

3.600

4.000

6

Bến loại 6

2.500

3.100

3.500

3.800

- Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/giường

TT

Loại bến xe

Đơn giá quy định

Ghi chú

< 100km

100km - < 200km

200km - 500km

> 500km

1

Bến loại 1

4.600

5.300

5.800

6.400

2

Bển loại 2

4.400

5.000

5.500

6.100

3

Bến loại 3

4.100

4.800

5.300

5.800

4

Bến loại 4

3.900

4.500

5.000

5.500

5

Bến loại 5

3.700

4.300

4.700

5.200

6

Bến loại 6

3.500

4.100

4.500

4.900

2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định

TT

Loại xe

Đơn vị tính

Mức giá quy định

Ghi chú

Bến xe loại 1, 2

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

1

Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

10.000

7.500

5.000

2

Xe tải dưới 3,5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

10.000

7.500

5.000

3

Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

15.000

10.000

8.000

4

Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

5

Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

6

Xe khách từ 16 chỗ trở xuống ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

15.000

10.000

8.000

Kể cả xe vãng lai

7

Xe khách trên 16 đến 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

20.000

18.000

10.000

Kể cả xe vãng lai

8

Xe khách trên 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

30.000

25.000

20.000

Kể cả xe vãng lai

9

Xe buýt ra vào bến

đồng/
chuyến-xe

20.000

15.000

10.000

10

Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

180.000

135.000

90.000

11

Xe trung chuyển từ trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

360.000

270.000

180.000

12

Xe trung chuyển trên 16 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách

đồng/
tháng-xe

720.000

540.000

360.000

3. Mức giá xe ra, vào bến xe ô tô như trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.