Document: Điều 1 Quyết định 1244/QĐ-UBND mức trần chi phí in chụp đánh máy giấy tờ đơn vị chứng thực Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "1244/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1244/QĐ-UBND mức trần chi phí in chụp đánh máy giấy tờ đơn vị chứng thực Quảng Ninh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, như sau:
1. Đối tượng nộp: Là các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch tại các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2. Cơ quan, đơn vị thu:
a) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố;
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
c) Tổ chức hành nghề công chứng.
3. Mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản:

STT

CÔNG VIỆC

MỨC THU (đồng/trang)

1

Đánh máy giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

5.000

2

In giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

1.000

3

In giấy tờ, văn bản (Khổ A3)

3.000

4

Chụp giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

1.000

5

Chụp giấy tờ, văn bản (Khổ A3)

3.000

Mức trần chi phí trên là mức thu tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
4. Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng căn cứ tình hình thực tế để ấn định mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại Khoản 3 của Điều này và niêm yết công khai mức chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại trụ sở của mình.

Content:
Điều 1. Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, như sau:
1. Đối tượng nộp: Là các cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch tại các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
2. Cơ quan, đơn vị thu:
a) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố;
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
c) Tổ chức hành nghề công chứng.
3. Mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản:

STT

CÔNG VIỆC

MỨC THU (đồng/trang)

1

Đánh máy giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

5.000

2

In giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

1.000

3

In giấy tờ, văn bản (Khổ A3)

3.000

4

Chụp giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

1.000

5

Chụp giấy tờ, văn bản (Khổ A3)

3.000

Mức trần chi phí trên là mức thu tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
4. Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng căn cứ tình hình thực tế để ấn định mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại Khoản 3 của Điều này và niêm yết công khai mức chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại trụ sở của mình.