Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4497/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị khe Hạ Thường Xuân Thanh Hóa 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4497/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị khe Hạ Thường Xuân Thanh Hóa 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị khe Hạ, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Chức năng

Ký hiệu

Sử dụng đất

T.cao

Mật độ

Tỷ trọng

A

Đất dân dụng đô thị

121,56

28,3

I

Đất công trình dịch vụ cơ bản đô thị

4,20

1

Hành chính - chính trị

1,39

2-5

30-45%

0,3

2

Y tế

YT

0,60

2-5

30-45%

0,1

3

Giáo dục

GD

1,74

1-3

30-45%

0,4

4

Chợ Khe Hạ

TM-C

0,47

1-3

30-35%

0,1

II

Đất TM-DV, đất DV đa chức năng

DVTM

15,39

2-7

30-35%

3,6

III

Khuôn viên CX, VH-TDTT

5,58

-

-

1,3

IV

Khu vực đô thị phát triển

66,48

15,4

1

Dân cư làng xóm hiện có

DCLX

44,17

2-5

40-60%

10,2

2

Dân cư mới

DCDT

6,38

2-5

60-70%

1,5

3

Đất tái định cư

TĐC

15,93

2-5

60-70%

3,7

V

Giao thông đô thị

29,91

6,93

B

Đất dân dụng ngoài đô thị

42,57

9,90

I

Trường PTTH Thường Xuân 2

GD05

1,89

1-3

30-45%

II

Phòng khám đa khoa dự kiến

YT02

0,98

2-5

30-45%

III

Cây xanh cách ly

CXCL

1,69

IV

Đất Công nghiệp

CN

31,35

7,29

V

Đất công trình đầu mối hạ tầng

6,66

1,55

Bến xe khách

P

0,60

1-3

10-15%

0,14

Công trình xử lý rác

R

0,60

-

-

0,14

Nghĩa trang

NT

3,43

1

10%

0,80

Đất nhà máy xử lý nước thải

1,43

Đất nhà máy cấp nước

0,50

Đất bãi tập kết rác

0,10

C

Đất khác

267,37

61,96

I

Đất giao thông đối ngoại

28,02

-

-

6,49

II

Đất sản xuất nông nghiệp

NN

52,75

III

Đất đồi núi

ĐN

179,88

-

-

41,7

IV

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

6,72

-

-

1,6

Tổng cộng

431,5

100,0

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Chức năng

Ký hiệu

Sử dụng đất

T.cao

Mật độ

Tỷ trọng

A

Đất dân dụng đô thị

121,56

28,3

I

Đất công trình dịch vụ cơ bản đô thị

4,20

1

Hành chính - chính trị

1,39

2-5

30-45%

0,3

2

Y tế

YT

0,60

2-5

30-45%

0,1

3

Giáo dục

GD

1,74

1-3

30-45%

0,4

4

Chợ Khe Hạ

TM-C

0,47

1-3

30-35%

0,1

II

Đất TM-DV, đất DV đa chức năng

DVTM

15,39

2-7

30-35%

3,6

III

Khuôn viên CX, VH-TDTT

5,58

-

-

1,3

IV

Khu vực đô thị phát triển

66,48

15,4

1

Dân cư làng xóm hiện có

DCLX

44,17

2-5

40-60%

10,2

2

Dân cư mới

DCDT

6,38

2-5

60-70%

1,5

3

Đất tái định cư

TĐC

15,93

2-5

60-70%

3,7

V

Giao thông đô thị

29,91

6,93

B

Đất dân dụng ngoài đô thị

42,57

9,90

I

Trường PTTH Thường Xuân 2

GD05

1,89

1-3

30-45%

II

Phòng khám đa khoa dự kiến

YT02

0,98

2-5

30-45%

III

Cây xanh cách ly

CXCL

1,69

IV

Đất Công nghiệp

CN

31,35

7,29

V

Đất công trình đầu mối hạ tầng

6,66

1,55

Bến xe khách

P

0,60

1-3

10-15%

0,14

Công trình xử lý rác

R

0,60

-

-

0,14

Nghĩa trang

NT

3,43

1

10%

0,80

Đất nhà máy xử lý nước thải

1,43

Đất nhà máy cấp nước

0,50

Đất bãi tập kết rác

0,10

C

Đất khác

267,37

61,96

I

Đất giao thông đối ngoại

28,02

-

-

6,49

II

Đất sản xuất nông nghiệp

NN

52,75

III

Đất đồi núi

ĐN

179,88

-

-

41,7

IV

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

6,72

-

-

1,6

Tổng cộng

431,5

100,0