Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 23/2014/QĐ-UBND mức học phí năm học 2014 2015 đại học cao đẳng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/06/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/06/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/06/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/06/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "03/06/2014", "sign_number": "23/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 23/2014/QĐ-UBND mức học phí năm học 2014 2015 đại học cao đẳng Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định mức học phí năm học 2014-2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý, với các nội dung sau:
...
3. Mức thu học phí:
a) Mức thu học phí đối với đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp:
Đơn vị tính: đồng/học sinh, sinh viên/tháng

TT

Nhóm ngành, trình độ đào tạo

Mức thu

I. Nhóm ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản.

1

Đại học

550.000

2

Cao đẳng

440.000

3

Trung cấp chuyên nghiệp

385.000

II. Nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.

1

Đại học

650.000

2

Cao đẳng

520.000

3

Trung cấp chuyên nghiệp

410.000

II. Nhóm ngành y dược

1

Cao đẳng

480.000

2

Trung cấp chuyên nghiệp

420.000

Content:
Mức thu học phí đối với đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp:
Đơn vị tính: đồng/học sinh, sinh viên/tháng

TT

Nhóm ngành, trình độ đào tạo

Mức thu

I. Nhóm ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản.

1

Đại học

550.000

2

Cao đẳng

440.000

3

Trung cấp chuyên nghiệp

385.000

II. Nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.

1

Đại học

650.000

2

Cao đẳng

520.000

3

Trung cấp chuyên nghiệp

410.000

II. Nhóm ngành y dược

1

Cao đẳng

480.000

2

Trung cấp chuyên nghiệp

420.000