Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2014 Điều chỉnh Quy hoạch Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2014 Điều chỉnh Quy hoạch Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - Khu xây dựng đợt đầu, tỷ lệ 1/500 tại phường Yên Hòa, phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm - Hà Nội do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 8/2014, với những nội dung chính như sau:
...
5.896

1,04

10.925 (**)

1,94

-

4

Đất nhà trẻ - mẫu giáo

18.981

3,37

18.981

3,37

5

Đất trường tiểu học và trung học cơ sở

54.013 (****)

9,58

54.013 (****)

9,58

6

Đất nhà ở

144.635

25,65

13.000

177.047 (***)

31,39

14.864

-

Đất nhà ở cao tầng

102.305

18,14

10.309

105.961

18,79

12.214

-

Đất nhà ở thấp tầng

42.330

7,51

2.691

71.086

12,60

2.650

7

Đất cây xanh - thể thao đơn vị ở

20.291

3,60

9.052

1,60

8

Mương thoát nước

11.597

2,05

11.579

2,05

9

Bãi đỗ xe và dịch vụ kỹ thuật giao thông

41.727

7,40

12.077

2,14

10

Đất đường

209.882

37,22

209.882

37.21

Tổng cộng

563.958

100.0

13.000

563.958

100.0

19.544

Chú thích:
- (*) Bao gồm 7.020m2 đất cây xanh TDTT đơn vị ở (tại các ô đất A7/HH, B4/HH, B12/HH và C3/HH).
- (**) Bao gồm 1.028m2 đất đường nội bộ tại ô A5/CC1.
- (***) Bao gồm 27.698m2 đất cây xanh, TDTT đơn vị ở; 18.300m2 đất bãi đỗ xe; 25.464m2 đất đường nội bộ.
- (****) Bao gồm 3.939m2 đất đường nội bộ tại ô C5/TH2 và C10/TH1.
Bảng thống kê các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Ô đất

Chức năng sử dụng

Ký hiệu

D.T đất

Mật độ XD

Tầng cao

Hệ số SDĐ

Số người

Ghi chú

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

(người)

1

A3

15.559

24,2

1 ÷ 3

0,63

151

-

Nhà ở thấp tầng

NO (*)

3.658

47,6

3

1,43

151

Bao gồm 1.094m2 đất đường nội bộ

-

Trường Tiểu học

TH1

11.901

17,0

1 ÷ 3

0,38

Đã xây dựng.

2

A4

12.917

44.86

3

1,35

380

-

Nhà trẻ, mẫu giáo

NT1

3.981

37,5

3

1,128

Đang xây dựng.

-

Nhà ở thấp tầng

NO

8.936

48,14

3

1,44

380

Bao gồm 2.478m2 đất đường nội bộ

3

A5

10.095

25,13

1 ÷ 3

0,71

134

-

Bãi đỗ xe

ĐX

1.950

-

Công cộng đơn vị ở (dịch vụ, văn hóa, câu lạc bộ)

CC1
(*)

3.477

28,19

1 ÷ 3

0,7

Bao gồm 1.028m2 đất đường nội bộ

-

Nhà ở thấp tầng

NO2

4.668

33,35

3

1,0

134

Bao gồm 946m2 đất đường nội bộ và 1.439m2 đất cây xanh

4

A6

Nhà ở cao tầng

NO

12.766

22,65

11

2,49

880

Bao gồm 9.206m2 đất ở và đường nội bộ, 2.400m2 đất bãi đỗ xe và 1.160m2 đất CX. Đã xây dựng.

5

A7

Đất hỗn hợp (siêu thị, văn phòng, dịch vụ thương mại, ở)

HH (*)

12.619

37,05

3÷25

8,44

1.200

Bao gồm 1.800m2 đất cây xanh

6

A10

Nhà ở cao tầng và thấp tầng

NO (*)

33.747

40,4

2÷37

3,83

3.593

-

Nhà ở cao tầng

NO1

8.649

33,95

2÷37

9,99

2.482

Bao gồm 1.655m2 đất CX, 2.838m2 đất sân bãi TDTT và 1.220m2 đất đường nội bộ

-

Nhà ở thấp tầng

NO2

25.098

42,56

4

1,7

1.111

Bao gồm 3.286m2 đất CX và 6.818m2 đất đường nội bộ

7

A14

Nhà ở cao tầng

NO

20.175

37,3

3÷30

7,6

4.120

Bao gồm 2.532m2 đất đường nội bộ, 3.800m2, bãi đỗ xe, 1.675m2, cây xanh, 4.648m2 TDTT. Đang xây dựng.

8

B3

Nhà ở cao tầng

NO

15.998

19,04

13

2,48

1.176

Bao gồm 11.470m2 đất ở, 3.000m2 đất bãi đỗ xe, 1.528m2 đất CX. Đã xây dựng

9

b4

15.747

36,49

1÷19

4,09

420

-

Đất hỗn hợp (văn phòng, dịch vụ thương mại, ở...)

HH

10.747

35,0

5÷19

4,86

420

Bao gồm 630m2 đất cây xanh

-

Dịch vụ phục vụ khu đỗ xe và Gara cao tầng (kết hợp trạm xăng)

ĐX

5.000

40,0

1÷7

2,43

Bao gồm 4.000m2 đất xây dựng Gara cao tầng và 1.000m2 đất trạm xăng

10

B5

16.048

23,12

1÷5

0,69

-

Trường THCS

TH2

13.100

19,31

1÷3

0,4

Đã xây dựng.

-

Công cộng đơn vị ở (Trụ sở, công an phường)

CC1
(*)

2.948

40,0

5

2,0

11

B6

Nhà ở cao tầng

NO

15.801

15,3

3÷17

2,64

1.352

Bao gồm 11.489m2 đất ở, 2.970m2 đất bãi đỗ xe, 1.342m2 đất CX. Đã xây dựng

12

B7

Cây xanh

CX1

3.485

13

B8

Cây xanh

CX1

3.374

14

B9

16.045

40,0

3÷8

2,16

-

Công cộng TP (thương mại, dịch vụ CC hàng ngày, phòng khám đa khoa, đỗ xe...)

CC1, CC3 (*)

9.145

40,0

3÷8

2,74

-

Nhà trẻ, mẫu giáo

NT1 (*)

Content:
5.896

1,04

10.925 (**)

1,94

-

4

Đất nhà trẻ - mẫu giáo

18.981

3,37

18.981

3,37

5

Đất trường tiểu học và trung học cơ sở

54.013 (****)

9,58

54.013 (****)

9,58

6

Đất nhà ở

144.635

25,65

13.000

177.047 (***)

31,39

14.864

-

Đất nhà ở cao tầng

102.305

18,14

10.309

105.961

18,79

12.214

-

Đất nhà ở thấp tầng

42.330

7,51

2.691

71.086

12,60

2.650

7

Đất cây xanh - thể thao đơn vị ở

20.291

3,60

9.052

1,60

8

Mương thoát nước

11.597

2,05

11.579

2,05

9

Bãi đỗ xe và dịch vụ kỹ thuật giao thông

41.727

7,40

12.077

2,14

10

Đất đường

209.882

37,22

209.882

37.21

Tổng cộng

563.958

100.0

13.000

563.958

100.0

19.544

Chú thích:
- (*) Bao gồm 7.020m2 đất cây xanh TDTT đơn vị ở (tại các ô đất A7/HH, B4/HH, B12/HH và C3/HH).
- (**) Bao gồm 1.028m2 đất đường nội bộ tại ô A5/CC1.
- (***) Bao gồm 27.698m2 đất cây xanh, TDTT đơn vị ở; 18.300m2 đất bãi đỗ xe; 25.464m2 đất đường nội bộ.
- (****) Bao gồm 3.939m2 đất đường nội bộ tại ô C5/TH2 và C10/TH1.
Bảng thống kê các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

TT

Ô đất

Chức năng sử dụng

Ký hiệu

D.T đất

Mật độ XD

Tầng cao

Hệ số SDĐ

Số người

Ghi chú

(m2)

(%)

(tầng)

(lần)

(người)

1

A3

15.559

24,2

1 ÷ 3

0,63

151

-

Nhà ở thấp tầng

NO (*)

3.658

47,6

3

1,43

151

Bao gồm 1.094m2 đất đường nội bộ

-

Trường Tiểu học

TH1

11.901

17,0

1 ÷ 3

0,38

Đã xây dựng.

2

A4

12.917

44.86

3

1,35

380

-

Nhà trẻ, mẫu giáo

NT1

3.981

37,5

3

1,128

Đang xây dựng.

-

Nhà ở thấp tầng

NO

8.936

48,14

3

1,44

380

Bao gồm 2.478m2 đất đường nội bộ

3

A5

10.095

25,13

1 ÷ 3

0,71

134

-

Bãi đỗ xe

ĐX

1.950

-

Công cộng đơn vị ở (dịch vụ, văn hóa, câu lạc bộ)

CC1
(*)

3.477

28,19

1 ÷ 3

0,7

Bao gồm 1.028m2 đất đường nội bộ

-

Nhà ở thấp tầng

NO2

4.668

33,35

3

1,0

134

Bao gồm 946m2 đất đường nội bộ và 1.439m2 đất cây xanh

4

A6

Nhà ở cao tầng

NO

12.766

22,65

11

2,49

880

Bao gồm 9.206m2 đất ở và đường nội bộ, 2.400m2 đất bãi đỗ xe và 1.160m2 đất CX. Đã xây dựng.

5

A7

Đất hỗn hợp (siêu thị, văn phòng, dịch vụ thương mại, ở)

HH (*)

12.619

37,05

3÷25

8,44

1.200

Bao gồm 1.800m2 đất cây xanh

6

A10

Nhà ở cao tầng và thấp tầng

NO (*)

33.747

40,4

2÷37

3,83

3.593

-

Nhà ở cao tầng

NO1

8.649

33,95

2÷37

9,99

2.482

Bao gồm 1.655m2 đất CX, 2.838m2 đất sân bãi TDTT và 1.220m2 đất đường nội bộ

-

Nhà ở thấp tầng

NO2

25.098

42,56

4

1,7

1.111

Bao gồm 3.286m2 đất CX và 6.818m2 đất đường nội bộ

7

A14

Nhà ở cao tầng

NO

20.175

37,3

3÷30

7,6

4.120

Bao gồm 2.532m2 đất đường nội bộ, 3.800m2, bãi đỗ xe, 1.675m2, cây xanh, 4.648m2 TDTT. Đang xây dựng.

8

B3

Nhà ở cao tầng

NO

15.998

19,04

13

2,48

1.176

Bao gồm 11.470m2 đất ở, 3.000m2 đất bãi đỗ xe, 1.528m2 đất CX. Đã xây dựng

9

b4

15.747

36,49

1÷19

4,09

420

-

Đất hỗn hợp (văn phòng, dịch vụ thương mại, ở...)

HH

10.747

35,0

5÷19

4,86

420

Bao gồm 630m2 đất cây xanh

-

Dịch vụ phục vụ khu đỗ xe và Gara cao tầng (kết hợp trạm xăng)

ĐX

5.000

40,0

1÷7

2,43

Bao gồm 4.000m2 đất xây dựng Gara cao tầng và 1.000m2 đất trạm xăng

10

B5

16.048

23,12

1÷5

0,69

-

Trường THCS

TH2

13.100

19,31

1÷3

0,4

Đã xây dựng.

-

Công cộng đơn vị ở (Trụ sở, công an phường)

CC1
(*)

2.948

40,0

5

2,0

11

B6

Nhà ở cao tầng

NO

15.801

15,3

3÷17

2,64

1.352

Bao gồm 11.489m2 đất ở, 2.970m2 đất bãi đỗ xe, 1.342m2 đất CX. Đã xây dựng

12

B7

Cây xanh

CX1

3.485

13

B8

Cây xanh

CX1

3.374

14

B9

16.045

40,0

3÷8

2,16

-

Công cộng TP (thương mại, dịch vụ CC hàng ngày, phòng khám đa khoa, đỗ xe...)

CC1, CC3 (*)

9.145

40,0

3÷8

2,74

-

Nhà trẻ, mẫu giáo

NT1 (*)