Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "15/06/2016", "sign_number": "1299/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Huế 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Đầu tư xây dựng CSHT LN

- Xây dựng vườn ươm

vườn

2

1

1

-

-

-

- Làm đường lâm nghiệp

km

78

21

15

14

14

14

- Xây dựng đường ranh cản lửa

km

110

31

29

17

17

16

- XD chòi canh lửa

cái

4

2

1

1

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

9

6

2

1

-

-

- XD trạm quản lý bảo vệ rừng

trạm

1

1

-

-

-

-

3. Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phân bổ theo từng huyện:

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch phân theo huyện 5 năm (2016 - 2020)

Tổng cộng

Phong Điền

Quảng Điền

Hương Trà

Phú Vang

Hương Thủy

Phú Lộc

A Lưới

Nam Đông

TP Huế

Tổng cộng

1. Bảo vệ và phát triển rừng

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

29.577

53.458

1.258

26.690

1.706

26.981

36.145

100.190

51.768

381

+ Khoán QLBVR

ha

150.000

26.000

810

18.200

709

18.100

20.800

40.000

25.000

381

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

3.000

600

-

500

-

600

400

500

400

-

- Trồng rừng

ha

35.000

5.042

659

3.839

370

1.701

3.183

5.130

2.575

-

+ Trồng mới

ha

3.000

700

100

700

50

550

300

500

100

-

+ Trồng lại

ha

32.000

6.700

400

6.800

300

5.000

6.000

4.000

2.800

-

- Trồng rừng trong cải tạo rừng

ha

500

100

-

100

-

100

100

-

100

-

- Làm giàu rừng

ha

250

-

-

-

-

-

-

250

-

-

- Nuôi dưỡng rừng

ha

420

-

-

-

-

-

-

250

170

-

- Nâng cao chất lượng rừng

ha

4.000

1.000

-

1.000

-

1.000

500

300

200

-

2. Trồng cây phân tán

1000 cây

5.000

600

750

600

750

550

550

600

500

100

3 Sản xuất cây con giống LN

triệu cây

125

40

1

10

1

20

30

10

8

5

4. Khai thác rừng

- Gỗ rừng trồng

m3

3.670

800

30

850

20

550

760

420

240

-

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nhựa Thông

tấn

4.000

2.100

-

250

-

1.500

150

-

-

-

- Song mây

tấn

1.200

-

-

150

-

150

150

300

450

-

- Đót

tấn

500

-

-

190

-

120

140

-

50

-

- Tre nứa

1000 cây

1.000

1.175

-

-

-

-

-

-

5. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Xây dựng vườn ươm

vườn

2

-

-

-

-

-

-

2

-

-

- Làm đường lâm nghiệp

km

78

31

4

1

2

-

-

38

1

1

- Xây dựng đường ranh cản lửa

km

110

40

-

25

-

6

11

-

22

6

- XD chòi canh lửa

cái

4

-

-

-

-

-

1

3

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

9

-

3

1

2

1

1

-

1

-

- XD trạm quản lý bảo vệ rừng

trạm

1

-

-

-

-

-

1

-

-

-

4. Khái toán vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
ĐVT: triệu đồng

Chỉ tiêu

Kế hoạch 5 năm (2016-2020)

Tổng cộng

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng vốn đầu tư

1.136.900

235.920

225.245

225.245

225.245

225.245

- Vốn Ngân sách Nhà nước

353.900

79.320

68.645

68.645

68.645

68.645

- Vốn doanh nghiệp

283.000

56.600

56.600

56.600

56.600

56.600

- Vốn tự có

400.000

80.000

80.000

80.000

80.000

80.000

- Chi trả dịch vụ MTR

100.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

1. Quản lý bảo vệ

134.800

35.500

24.825

24.825

24.825

24.825

- Vốn Ngân sách Nhà nước

34.800

15.500

4.825

4.825

4.825

4.825

- Chi trả dịch vụ MTR

100.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

2. Phát triển rừng

1.002.100

200.420

200.420

200.420

200.420

200.420

- Vốn Ngân sách Nhà nước

319.100

63.820

63.820

63.820

63.820

63.820

- Vốn doanh nghiệp

283.000

56.600

56.600

56.600

56.600

56.600

- Vốn tự có

400.000

80.000

80.000

80.000

80.000

80.000

Content:
Đầu tư xây dựng CSHT LN

- Xây dựng vườn ươm

vườn

2

1

1

-

-

-

- Làm đường lâm nghiệp

km

78

21

15

14

14

14

- Xây dựng đường ranh cản lửa

km

110

31

29

17

17

16

- XD chòi canh lửa

cái

4

2

1

1

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

9

6

2

1

-

-

- XD trạm quản lý bảo vệ rừng

trạm

1

1

-

-

-

-

3. Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phân bổ theo từng huyện:

Chỉ tiêu

ĐVT

Kế hoạch phân theo huyện 5 năm (2016 - 2020)

Tổng cộng

Phong Điền

Quảng Điền

Hương Trà

Phú Vang

Hương Thủy

Phú Lộc

A Lưới

Nam Đông

TP Huế

Tổng cộng

1. Bảo vệ và phát triển rừng

- Bảo vệ rừng hiện có

ha

29.577

53.458

1.258

26.690

1.706

26.981

36.145

100.190

51.768

381

+ Khoán QLBVR

ha

150.000

26.000

810

18.200

709

18.100

20.800

40.000

25.000

381

- Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

3.000

600

-

500

-

600

400

500

400

-

- Trồng rừng

ha

35.000

5.042

659

3.839

370

1.701

3.183

5.130

2.575

-

+ Trồng mới

ha

3.000

700

100

700

50

550

300

500

100

-

+ Trồng lại

ha

32.000

6.700

400

6.800

300

5.000

6.000

4.000

2.800

-

- Trồng rừng trong cải tạo rừng

ha

500

100

-

100

-

100

100

-

100

-

- Làm giàu rừng

ha

250

-

-

-

-

-

-

250

-

-

- Nuôi dưỡng rừng

ha

420

-

-

-

-

-

-

250

170

-

- Nâng cao chất lượng rừng

ha

4.000

1.000

-

1.000

-

1.000

500

300

200

-

2. Trồng cây phân tán

1000 cây

5.000

600

750

600

750

550

550

600

500

100

3 Sản xuất cây con giống LN

triệu cây

125

40

1

10

1

20

30

10

8

5

4. Khai thác rừng

- Gỗ rừng trồng

m3

3.670

800

30

850

20

550

760

420

240

-

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nhựa Thông

tấn

4.000

2.100

-

250

-

1.500

150

-

-

-

- Song mây

tấn

1.200

-

-

150

-

150

150

300

450

-

- Đót

tấn

500

-

-

190

-

120

140

-

50

-

- Tre nứa

1000 cây

1.000

1.175

-

-

-

-

-

-

5. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Xây dựng vườn ươm

vườn

2

-

-

-

-

-

-

2

-

-

- Làm đường lâm nghiệp

km

78

31

4

1

2

-

-

38

1

1

- Xây dựng đường ranh cản lửa

km

110

40

-

25

-

6

11

-

22

6

- XD chòi canh lửa

cái

4

-

-

-

-

-

1

3

-

-

- XD bảng quy ước BVR

bảng

9

-

3

1

2

1

1

-

1

-

- XD trạm quản lý bảo vệ rừng

trạm

1

-

-

-

-

-

1

-

-

-

4. Khái toán vốn đầu tư giai đoạn 2016 - 2020
ĐVT: triệu đồng

Chỉ tiêu

Kế hoạch 5 năm (2016-2020)

Tổng cộng

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng vốn đầu tư

1.136.900

235.920

225.245

225.245

225.245

225.245

- Vốn Ngân sách Nhà nước

353.900

79.320

68.645

68.645

68.645

68.645

- Vốn doanh nghiệp

283.000

56.600

56.600

56.600

56.600

56.600

- Vốn tự có

400.000

80.000

80.000

80.000

80.000

80.000

- Chi trả dịch vụ MTR

100.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

1. Quản lý bảo vệ

134.800

35.500

24.825

24.825

24.825

24.825

- Vốn Ngân sách Nhà nước

34.800

15.500

4.825

4.825

4.825

4.825

- Chi trả dịch vụ MTR

100.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

2. Phát triển rừng

1.002.100

200.420

200.420

200.420

200.420

200.420

- Vốn Ngân sách Nhà nước

319.100

63.820

63.820

63.820

63.820

63.820

- Vốn doanh nghiệp

283.000

56.600

56.600

56.600

56.600

56.600

- Vốn tự có

400.000

80.000

80.000

80.000

80.000

80.000