Document: Điều 2 Quyết định 2009A/QĐ-TCT 2014 ủy quyền ký biên bản thương thảo hợp đồng của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Thuế", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "2009A/QĐ-TCT", "signer": "Bùi Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Thuế", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "2009A/QĐ-TCT", "signer": "Bùi Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Thuế", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "2009A/QĐ-TCT", "signer": "Bùi Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Thuế", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "2009A/QĐ-TCT", "signer": "Bùi Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Thuế", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "2009A/QĐ-TCT", "signer": "Bùi Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2009A/QĐ-TCT 2014 ủy quyền ký biên bản thương thảo hợp đồng của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế có nội dung như sau:

Điều 2. Thời hạn, trách nhiệm ký thừa ủy quyền:
1. Việc ủy quyền được thực hiện từ ngày 03/11 /2014 đến hết ngày 31/12/2015.
2. Cục trưởng Cục CNTT không được ủy quyền lại cho người khác ký văn bản đã được giao ký thừa ủy quyền Tổng cục trưởng.
3. Cục trưởng Cục CNTT chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và pháp luật về công việc được ủy quyền giải quyết và văn bản đã ký thừa ủy quyền quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Content:
Điều 2. Thời hạn, trách nhiệm ký thừa ủy quyền:
1. Việc ủy quyền được thực hiện từ ngày 03/11 /2014 đến hết ngày 31/12/2015.
2. Cục trưởng Cục CNTT không được ủy quyền lại cho người khác ký văn bản đã được giao ký thừa ủy quyền Tổng cục trưởng.
3. Cục trưởng Cục CNTT chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và pháp luật về công việc được ủy quyền giải quyết và văn bản đã ký thừa ủy quyền quy định tại Điều 1 Quyết định này.