Document: Điều 1 Quyết định 1327/QĐ-UBND 2022 hệ số nở rời khoáng sản từ tự nhiên sang thể nguyên khai Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "05/07/2022", "sign_number": "1327/QĐ-UBND", "signer": "Quách Tất Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1327/QĐ-UBND 2022 hệ số nở rời khoáng sản từ tự nhiên sang thể nguyên khai Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định khối lượng riêng, hệ số nở rời từ thể tự nhiên sang thể nguyên khai, tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:
1. Hệ số nở rời từ thể tự nhiên sang thể nguyên khai của khoáng sản

STT

Tên loại khoáng sản

Hệ số nở rời

Ghi chú

Tự nhiên

Nguyên khai

1

Đá làm VLXDTT (đá vôi, đá Bazan..)

1

1,475

Lấy mức trung bình

2

Đất sét làm gạch, ngói

1

1,29

Lấy mức trung bình

3

Cát làm
VLXDTT

1

1,13

Lấy mức trung bình

4

Đất san, lấp

1

1,29

Lấy mức trung bình

2. Tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi

Thành phẩm

Nguyên khai

Thành phẩm của khoáng sản làm vật liệu xây dựng

1

Đá hộc

m3

1,0

1,00

2

Đá 4 x 6

m3

1,0

0,86

3

Đá 2 x 4

m3

1,0

0,82

4

Đá 2 x 3

m3

1,0

0,85

5

Đá 1 x 2

m3

1,0

0,82

6

Đá 1 x 1

m3

1,0

0,82

7

Đá mạt

m3

1,0

0,88

8

Đá base

m3

1,0

0,96

9

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

m3

1,0

1,00

10

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

m3

1,0

1,00

11

Cát lòng sông

m3

1,0

1,00

Thành phẩm của khoáng sản than

1

Than

Tấn

1,0

1,00

Thành phẩm của khoáng sản đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1

Gạch đặc

Kích thước 210 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,60m3

Kích thước 215 x 105 x 60 mm

1000 viên

1,65m3

2

Gạch 02 lỗ

Kích thước 210 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,50m3

3

Gạch 04 lỗ

Kích thước 210 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,20m3

3. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, nguyên khối, từ “m3” sang “tấn”

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

Khoáng sản nguyên khối

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,70

2

Đá Bazan làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,90

Khoáng sản thành phẩm

1

Đá hỗn hợp sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1,0

1,81

2

Đá đá hộc

1,0

1,58

3

Đá 4 x 6

1,0

1,53

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

4

Đá 2 x3

1,0

1,52

5

Đá 1 x 1

1,0

1,46

6

Đá 1 x 2

1,0

1,46

7

Đá mạt

1,0

1,56

8

Đá Base

1,0

1,70

9

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

10

than

1,0

1,30

4. Các loại khoáng sản khác
Các loại khoáng sản khác chưa quy định tại Quyết định này được xác định cụ thể theo báo cáo kết quả thăm dò, thẩm định thiết kế cơ sở, chủ trương đầu tư dự án khai thác khoáng sản của từng mỏ.

Content:
Điều 1. Quy định khối lượng riêng, hệ số nở rời từ thể tự nhiên sang thể nguyên khai, tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:
1. Hệ số nở rời từ thể tự nhiên sang thể nguyên khai của khoáng sản

STT

Tên loại khoáng sản

Hệ số nở rời

Ghi chú

Tự nhiên

Nguyên khai

1

Đá làm VLXDTT (đá vôi, đá Bazan..)

1

1,475

Lấy mức trung bình

2

Đất sét làm gạch, ngói

1

1,29

Lấy mức trung bình

3

Cát làm
VLXDTT

1

1,13

Lấy mức trung bình

4

Đất san, lấp

1

1,29

Lấy mức trung bình

2. Tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi

Thành phẩm

Nguyên khai

Thành phẩm của khoáng sản làm vật liệu xây dựng

1

Đá hộc

m3

1,0

1,00

2

Đá 4 x 6

m3

1,0

0,86

3

Đá 2 x 4

m3

1,0

0,82

4

Đá 2 x 3

m3

1,0

0,85

5

Đá 1 x 2

m3

1,0

0,82

6

Đá 1 x 1

m3

1,0

0,82

7

Đá mạt

m3

1,0

0,88

8

Đá base

m3

1,0

0,96

9

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

m3

1,0

1,00

10

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

m3

1,0

1,00

11

Cát lòng sông

m3

1,0

1,00

Thành phẩm của khoáng sản than

1

Than

Tấn

1,0

1,00

Thành phẩm của khoáng sản đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1

Gạch đặc

Kích thước 210 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,60m3

Kích thước 215 x 105 x 60 mm

1000 viên

1,65m3

2

Gạch 02 lỗ

Kích thước 210 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,50m3

3

Gạch 04 lỗ

Kích thước 210 x 100 x 60 mm

1000 viên

1,20m3

3. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản thành phẩm, nguyên khối, từ “m3” sang “tấn”

TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

m3

Tỷ lệ quy đổi ra tấn

Khoáng sản nguyên khối

1

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,70

2

Đá Bazan làm vật liệu xây dựng thông thường

1,0

2,90

Khoáng sản thành phẩm

1

Đá hỗn hợp sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1,0

1,81

2

Đá đá hộc

1,0

1,58

3

Đá 4 x 6

1,0

1,53

4

Đá 2 x 4

1,0

1,46

4

Đá 2 x3

1,0

1,52

5

Đá 1 x 1

1,0

1,46

6

Đá 1 x 2

1,0

1,46

7

Đá mạt

1,0

1,56

8

Đá Base

1,0

1,70

9

Đất, đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0

1,45

10

than

1,0

1,30

4. Các loại khoáng sản khác
Các loại khoáng sản khác chưa quy định tại Quyết định này được xác định cụ thể theo báo cáo kết quả thăm dò, thẩm định thiết kế cơ sở, chủ trương đầu tư dự án khai thác khoáng sản của từng mỏ.