Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 70/2007/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "21/08/2007", "sign_number": "70/2007/QĐ-UBND", "signer": "Thân Văn Mưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 70/2007/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc.
1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc và cơ sở hạ tầng tại khoản 3, Điều 1 Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 như sau:

TT

Loại công trình

ĐV tính

Xã, phường thị trấn Trung Du

Xã, thị trấn Miền Núi

I

Nhà ở

01

Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 – 8 tầng)

đ/m2 sàn

1.795.000

1.885.000

02

Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2-3 tầng, có kết cấu khung chịu lực).

đ/m2 sàn

1.360.000

1.428.000

03

Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1-2 tầng, có kết cấu tường chịu lực).

đ/m2 sàn

1.230.000

1.292.000

04

Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng)

đ/m2 sàn

1.074.000

1.128.000

05

Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói)

đ/m2 sàn

945.000

992.000

06

Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói dạng đơn giản)

đ/m2 sàn

790.000

830.000

II

Công trình phụ: (tính cho công trình riêng biệt)

07

Nhà Bếp loại A

đ/m2 sàn

354.000

372.000

08

Nhà Bếp loại B

đ/m2 sàn

300.000

315.000

09

Nhà Bếp loại C

đ/m2 sàn

260.000

273.000

10

Nhà chăn nuôi loại A

đ/m2 sàn

307.000

322.000

11

Nhà chăn nuôi loại B

đ/m2 sàn

247.000

259.000

12

Nhà chăn nuôi loại C

đ/m2 sàn

221.000

232.000

13

Nhà vệ sinh loại A

đ/m2 XD

413.000

434.000

14

Nhà vệ sinh loại B

đ/m2 XD

262.000

275.000

15

Nhà vệ sinh loại C

đ/m2 XD

115.000

121.000

16

Nhà vệ sinh chất lượng thấp

đ/m2 XD

73.000

77.000

III

Các công trình khác

17

Kiốt loại A

đ/m2 XD

251.000

264.000

18

Kiốt loại B

đ/m2 XD

150.000

158.000

19

Kiốt loại C

đ/m2 XD

70.000

73.000

20

Gác xép gỗ nhóm 4, 5

đ/m2 sàn

125.000

116.000

21

Gác xép bê tông

đ/m2 sàn

236.000

248.000

22

Tường rào xây gạch 110 bổ trụ

đ/ m2

119.000

127.000

23

Tường rào xây gạch 220

đ/m2

160.000

171.000

24

Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ

đ/m2

47.000

50.000

25

Tường rào xây cay xỉ 250

đ/m2

70.000

75.000

26

Tường rào xây cay đất

đ/m2

28.000

30.000

27

Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibro xi măng không có tường bao che

đ/m2 XD

54.000

56.000

28

Bán mái có kết cấu: Cột, kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt: sắt góc, sắt hộp, thép bản các loại, mái lợp tôn liên doanh màu, không có tường bao che

đ/m2 XD

234.000

245.000

29

Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn

đ/m2

60.000

63.000

30

Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40

đ/m2

90.000

94.000

31

Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm

đ/m2

33.000

35.000

32

Sân lát gạch chỉ

đ/m2

38.000

40.000

33

Sân lát gạch lá nem

đ/m2

39.000

41.000

34

Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm)

đ/m2

20.000

21.000

35

Bể nước không có tấm đan bê tông

-Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt

đ/m3

239.000

256.000

-Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt

đ/m3

288.000

308.000

36

Bể nước có tấm đan bê tông

-Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt

đ/m3

410.000

439.000

-Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt

đ/m3

543.000

581.000

37

Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu ≤ 50 m

đ/m dài

45.000

47.000

38

Giếng ĐK ≤ 0,8 m, sâu ≤ 6 m

- Giếng đất đào cổ xây gạch

đ/cái

991.000

1.040.000

- Giếng cuốn gạch từ đáy lên

đ/cái

1.413.000

1.512.000

39

Giếng ĐK 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m

- Giếng đất đào cổ xây gạch

đ/cái

1.560.000

1.638.000

- Giếng cuốn gạch từ đáy lên

đ/cái

Content:
Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc và cơ sở hạ tầng tại khoản 3, Điều 1 Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 như sau:

TT

Loại công trình

ĐV tính

Xã, phường thị trấn Trung Du

Xã, thị trấn Miền Núi

I

Nhà ở

01

Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 – 8 tầng)

đ/m2 sàn

1.795.000

1.885.000

02

Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2-3 tầng, có kết cấu khung chịu lực).

đ/m2 sàn

1.360.000

1.428.000

03

Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1-2 tầng, có kết cấu tường chịu lực).

đ/m2 sàn

1.230.000

1.292.000

04

Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng)

đ/m2 sàn

1.074.000

1.128.000

05

Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói)

đ/m2 sàn

945.000

992.000

06

Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói dạng đơn giản)

đ/m2 sàn

790.000

830.000

II

Công trình phụ: (tính cho công trình riêng biệt)

07

Nhà Bếp loại A

đ/m2 sàn

354.000

372.000

08

Nhà Bếp loại B

đ/m2 sàn

300.000

315.000

09

Nhà Bếp loại C

đ/m2 sàn

260.000

273.000

10

Nhà chăn nuôi loại A

đ/m2 sàn

307.000

322.000

11

Nhà chăn nuôi loại B

đ/m2 sàn

247.000

259.000

12

Nhà chăn nuôi loại C

đ/m2 sàn

221.000

232.000

13

Nhà vệ sinh loại A

đ/m2 XD

413.000

434.000

14

Nhà vệ sinh loại B

đ/m2 XD

262.000

275.000

15

Nhà vệ sinh loại C

đ/m2 XD

115.000

121.000

16

Nhà vệ sinh chất lượng thấp

đ/m2 XD

73.000

77.000

III

Các công trình khác

17

Kiốt loại A

đ/m2 XD

251.000

264.000

18

Kiốt loại B

đ/m2 XD

150.000

158.000

19

Kiốt loại C

đ/m2 XD

70.000

73.000

20

Gác xép gỗ nhóm 4, 5

đ/m2 sàn

125.000

116.000

21

Gác xép bê tông

đ/m2 sàn

236.000

248.000

22

Tường rào xây gạch 110 bổ trụ

đ/ m2

119.000

127.000

23

Tường rào xây gạch 220

đ/m2

160.000

171.000

24

Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ

đ/m2

47.000

50.000

25

Tường rào xây cay xỉ 250

đ/m2

70.000

75.000

26

Tường rào xây cay đất

đ/m2

28.000

30.000

27

Bán mái có kết cấu: cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibro xi măng không có tường bao che

đ/m2 XD

54.000

56.000

28

Bán mái có kết cấu: Cột, kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt: sắt góc, sắt hộp, thép bản các loại, mái lợp tôn liên doanh màu, không có tường bao che

đ/m2 XD

234.000

245.000

29

Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn

đ/m2

60.000

63.000

30

Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40

đ/m2

90.000

94.000

31

Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm

đ/m2

33.000

35.000

32

Sân lát gạch chỉ

đ/m2

38.000

40.000

33

Sân lát gạch lá nem

đ/m2

39.000

41.000

34

Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm)

đ/m2

20.000

21.000

35

Bể nước không có tấm đan bê tông

-Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt

đ/m3

239.000

256.000

-Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt

đ/m3

288.000

308.000

36

Bể nước có tấm đan bê tông

-Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt

đ/m3

410.000

439.000

-Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt

đ/m3

543.000

581.000

37

Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu ≤ 50 m

đ/m dài

45.000

47.000

38

Giếng ĐK ≤ 0,8 m, sâu ≤ 6 m

- Giếng đất đào cổ xây gạch

đ/cái

991.000

1.040.000

- Giếng cuốn gạch từ đáy lên

đ/cái

1.413.000

1.512.000

39

Giếng ĐK 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m

- Giếng đất đào cổ xây gạch

đ/cái

1.560.000

1.638.000

- Giếng cuốn gạch từ đáy lên

đ/cái