Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "97/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 97/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ea Súp Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ea Súp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

321,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,17

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

30,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

197,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,18

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

195,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

321,42

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

30,17

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

30,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

197,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,18

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

195,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)