Document: Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/02/2021", "sign_number": "118/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 118/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Rẫy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 91.390,34ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 87.234,03ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.776,07ha,
- Đất chưa sử dụng: 380,24ha
(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 1.288,75ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 1.248,18ha.
- Đất phi nông nghiệp: 40,57ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 1.061,84ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 171,26ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 890,58ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 15,21 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 11,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3,99ha.
(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Rẫy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 91.390,34ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 87.234,03ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.776,07ha,
- Đất chưa sử dụng: 380,24ha
(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 1.288,75ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 1.248,18ha.
- Đất phi nông nghiệp: 40,57ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 1.061,84ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 171,26ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 890,58ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 15,21 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 11,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3,99ha.
(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)