Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4758/QĐ-UBND quy hoạch tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Phước Kiển Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4758/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4758/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4758/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4758/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/09/2015", "sign_number": "4758/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4758/QĐ-UBND quy hoạch tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Phước Kiển Nhà Bè Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè (Khu đất giữa đường Lê Văn Lương - Nguyễn Hữu Thọ), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 18.000 - 20.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

75 - 85

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

55 - 65

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

35 - 45

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

5 - 7

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

³ 2,7

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở khác.

m2/người

2,3 - 4,3

Trong đó:

m2/người

Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập đồ án

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm TDTT (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chánh cấp xã

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác ...

m2

- Đất giao thông cấp phân khu vực

%

10 - 13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh, giao thông đường sắt

%

³ 18 (tính đến đường phân khu vực)

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/ngày

1200 - 2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,0 - 1,3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: khoảng 18.000 - 20.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

75 - 85

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

55 - 65

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

35 - 45

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

5 - 7

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

³ 2,7

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở khác.

m2/người

2,3 - 4,3

Trong đó:

m2/người

Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập đồ án

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm TDTT (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

+ Trung tâm hành chánh cấp xã

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác ...

m2

- Đất giao thông cấp phân khu vực

%

10 - 13,3

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh, giao thông đường sắt

%

³ 18 (tính đến đường phân khu vực)

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/ngày

1200 - 2000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

Kg/người/ngày

1,0 - 1,3