Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1187/QĐ-UBND 2019 phương thức chấm điểm giải quyết thủ tục hành chính Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/11/2019", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/11/2019", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/11/2019", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/11/2019", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "13/11/2019", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1187/QĐ-UBND 2019 phương thức chấm điểm giải quyết thủ tục hành chính Điện Biên

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung, phương thức chấm điểm đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Cụ thể như sau:
...
2. Nội dung chấm điểm đánh giá
a) Các chỉ số chấm điểm đánh giá
- Chỉ số 1: Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với thời gian cho phép theo quy định của pháp luật.
- Chỉ số 2: Thời gian thực hiện của từng cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết (kể cả đơn vị phối hợp) so với quy định.
- Chỉ số 3: Số lần phải liên hệ với nơi tiếp nhận hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ TTHC (kể cả liên hệ theo hình thức trực tuyến).
- Chỉ số 4: Số lượng cơ quan, đơn vị phải liên hệ để hoàn thiện hồ sơ TTHC (kể cả liên hệ theo hình thức trực tuyến).
- Chỉ số 5: Thực hiện tổ chức tiếp nhận hồ sơ, giải quyết, trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
- Chỉ số 6: Công khai các thủ tục hành chính.
- Chỉ số 7: Thái độ của cán bộ, công chức, viên chức khi hướng dẫn lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính.
- Chỉ số 8: Tiếp thu, giải trình đối với các ý kiến phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân.
- Chỉ số 9: Tiến độ và chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, đơn vị.

Content:
Các chỉ số chấm điểm đánh giá
- Chỉ số 1: Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với thời gian cho phép theo quy định của pháp luật.
- Chỉ số 2: Thời gian thực hiện của từng cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết (kể cả đơn vị phối hợp) so với quy định.
- Chỉ số 3: Số lần phải liên hệ với nơi tiếp nhận hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ TTHC (kể cả liên hệ theo hình thức trực tuyến).
- Chỉ số 4: Số lượng cơ quan, đơn vị phải liên hệ để hoàn thiện hồ sơ TTHC (kể cả liên hệ theo hình thức trực tuyến).
- Chỉ số 5: Thực hiện tổ chức tiếp nhận hồ sơ, giải quyết, trả kết quả Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.
- Chỉ số 6: Công khai các thủ tục hành chính.
- Chỉ số 7: Thái độ của cán bộ, công chức, viên chức khi hướng dẫn lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ tục hành chính.
- Chỉ số 8: Tiếp thu, giải trình đối với các ý kiến phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân.
- Chỉ số 9: Tiến độ và chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến của cơ quan, đơn vị.