Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Phú Thọ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/06/2015", "sign_number": "1222/QĐ-UBND", "signer": "Chu Ngọc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1222/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng tỉnh Phú Thọ đến 2020

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung xây dựng thị xã Phú Thọ đến năm 2020 với nội dung như sau:
...
3.1

Giao thông đô thị

%

8,22

9%

6.3.2. Chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật khu chức năng Văn Lung:
+ Mật độ xây dựng: Trung bình từ 30% đến 70%.
+ Tầng cao trung bình: từ 2,0 tầng đến 5,0 tầng.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,6 đến 3,5 lần.
+ Chiều cao công trình: từ 6,0m đến 25,0m. Chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật.

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu của khu chức năng Văn Lung

Chỉ tiêu theo quy chuẩn

I

Dân số.

Dân số

Người

10.277,0

II

Đất đai

2.1

Đất ở

M2/người

50,0

8≤ ≥50

2.2

Đất Cây xanh

M2/người

34,5

2

2.3

Đất giáo dục

M2/người

15

15

2.4

Trạm y tế

Trạm/1000 người

1000

500

2.5

Sân thể thao

0,3

0,3-0,5

2.6

Chợ

Công trình/đơn vị ở

1

0,2-0,8

III

Hạ tầng Kỹ thuật

3.1

Giao thông đô thị

%

11.62

≥9%

6.3.3. Chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật toàn đô thị:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2020

Tăng(+)

Chỉ tiêu theo quy chuẩn

(QH phê duyệt)

(QH điều chỉnh)

Giảm(-)

1

2

3

4

5

6

7

I

Dân số.

Dân số toàn đô thị

Người

128.453

133.324

+4.871,0

Dân số nội thị

Người

82.968

99.777

+16.809,0

Dân số ngoại thị

Người

45.485

33.547

-11.938,0

II

Đất đai

2.1

Đất ở

M2/người

27,79

35,74

+7,95

8≤ ≥50

2.2

Đất Cây xanh

M2/người

4,5

10,19

-1.284,0

III

Hạ tầng Kỹ thuật

3.1

Giao thông đô thị

%

17,78

13,67

13%

3.2

Cấp nước

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

Lít/ng.ngđ

130

130

0,0

90≤ ≥150

Chỉ tiêu cấp nước khu công nghiệp

M3/ha-ngđ

20

20

20

3.3

Cấp điện

0,0

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

W/người

240

300

+60,0

300

Tổng công suất tiêu thụ điện khu công nghiệp, ttcn, kho tàng

Kw/ha

50-350

50-350

0,0

50-350

3.4

Thoát nước vệ sinh môi trường

Chỉ tiêu rác thải

Kg/ng.ng

0,9

1,0

+0,1

1,0

Tỷ lệ thu gom rác thải

%

95

95

0,0

95

Tỷ lệ thu gom nước thải

%

80

80

0,0

80

Các chỉ tiêu trên tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch đô thị. Mạng lưới các công trình chức năng bố trí thuận lợi cho sử dụng, đảm bảo yêu cầu về diện tích và khoảng cách theo tiêu chuẩn hiện hành và sử dụng đất có hiệu quả. Phù hợp với nhu cầu quản lý phát triển.
2.4. Định hướng và nguyên tắc phát triển đối với khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Phát triển khu vực Thanh Minh và Văn Lung theo hướng mở rộng khu trung tâm các xã thành Trung tâm hỗn hợp đa chức năng của đô thị.
- Đối với các khu chức năng hiện hữu: khoanh vùng cải tạo chỉnh trang; nâng cao chất lượng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; nâng cao chất lượng môi trường sống cho nhân dân khu vực.
- Đối với các khu chức năng hỗn hợp mới: Căn cứ tiêu chuẩn, quy chuẩn và các quy định hiện hành nghiên cứu quy hoạch đồng bộ đảm bảo tiêu chí đô thị loại II.
2.5. Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất:
Điều chỉnh cục bộ cơ cấu sử dụng đất hai xã Thanh Minh và Văn Lung từ từ khu vực ngoại thị thành 2 khu chức năng hỗn hợp trong đô thị, cụ thể như sau:
Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất khu chức năng Thanh Minh

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

Mật độ XD

Tầng cao TB

(ha)

(%)

(%)

(Tầng)

Tổng diện tích tự nhiên

650.49

100.00

I

Đất xây dựng đô thị

336.37

51.71

1

Đất dân dụng

237.07

36.44

1.1

Đất ở

139.78

21.49

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

102.39

15.74

30-70

2-5,

Đất ở mới

37.39

5.75

15-70

2-5,

1.2

Đất công cộng cấp đô thị

Content:
3.1

Giao thông đô thị

%

8,22

9%

6.3.2. Chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật khu chức năng Văn Lung:
+ Mật độ xây dựng: Trung bình từ 30% đến 70%.
+ Tầng cao trung bình: từ 2,0 tầng đến 5,0 tầng.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,6 đến 3,5 lần.
+ Chiều cao công trình: từ 6,0m đến 25,0m. Chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật.

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ tiêu của khu chức năng Văn Lung

Chỉ tiêu theo quy chuẩn

I

Dân số.

Dân số

Người

10.277,0

II

Đất đai

2.1

Đất ở

M2/người

50,0

8≤ ≥50

2.2

Đất Cây xanh

M2/người

34,5

2

2.3

Đất giáo dục

M2/người

15

15

2.4

Trạm y tế

Trạm/1000 người

1000

500

2.5

Sân thể thao

0,3

0,3-0,5

2.6

Chợ

Công trình/đơn vị ở

1

0,2-0,8

III

Hạ tầng Kỹ thuật

3.1

Giao thông đô thị

%

11.62

≥9%

6.3.Chỉ tiêu hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật toàn đô thị:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Dự báo năm 2020

Dự báo năm 2020

Tăng(+)

Chỉ tiêu theo quy chuẩn

(QH phê duyệt)

(QH điều chỉnh)

Giảm(-)

1

2

3

4

5

6

7

I

Dân số.

Dân số toàn đô thị

Người

128.453

133.324

+4.871,0

Dân số nội thị

Người

82.968

99.777

+16.809,0

Dân số ngoại thị

Người

45.485

33.547

-11.938,0

II

Đất đai

2.1

Đất ở

M2/người

27,79

35,74

+7,95

8≤ ≥50

2.2

Đất Cây xanh

M2/người

4,5

10,19

-1.284,0

III

Hạ tầng Kỹ thuật

3.1

Giao thông đô thị

%

17,78

13,67

13%

3.2

Cấp nước

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

Lít/ng.ngđ

130

130

0,0

90≤ ≥150

Chỉ tiêu cấp nước khu công nghiệp

M3/ha-ngđ

20

20

20

3.3

Cấp điện

0,0

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

W/người

240

300

+60,0

300

Tổng công suất tiêu thụ điện khu công nghiệp, ttcn, kho tàng

Kw/ha

50-350

50-350

0,0

50-350

3.4

Thoát nước vệ sinh môi trường

Chỉ tiêu rác thải

Kg/ng.ng

0,9

1,0

+0,1

1,0

Tỷ lệ thu gom rác thải

%

95

95

0,0

95

Tỷ lệ thu gom nước thải

%

80

80

0,0

80

Các chỉ tiêu trên tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch đô thị. Mạng lưới các công trình chức năng bố trí thuận lợi cho sử dụng, đảm bảo yêu cầu về diện tích và khoảng cách theo tiêu chuẩn hiện hành và sử dụng đất có hiệu quả. Phù hợp với nhu cầu quản lý phát triển.
2.4. Định hướng và nguyên tắc phát triển đối với khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Phát triển khu vực Thanh Minh và Văn Lung theo hướng mở rộng khu trung tâm các xã thành Trung tâm hỗn hợp đa chức năng của đô thị.
- Đối với các khu chức năng hiện hữu: khoanh vùng cải tạo chỉnh trang; nâng cao chất lượng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; nâng cao chất lượng môi trường sống cho nhân dân khu vực.
- Đối với các khu chức năng hỗn hợp mới: Căn cứ tiêu chuẩn, quy chuẩn và các quy định hiện hành nghiên cứu quy hoạch đồng bộ đảm bảo tiêu chí đô thị loại II.
2.5. Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất:
Điều chỉnh cục bộ cơ cấu sử dụng đất hai xã Thanh Minh và Văn Lung từ từ khu vực ngoại thị thành 2 khu chức năng hỗn hợp trong đô thị, cụ thể như sau:
Bảng thống kê cơ cấu sử dụng đất khu chức năng Thanh Minh

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

Mật độ XD

Tầng cao TB

(ha)

(%)

(%)

(Tầng)

Tổng diện tích tự nhiên

650.49

100.00

I

Đất xây dựng đô thị

336.37

51.71

1

Đất dân dụng

237.07

36.44

1.1

Đất ở

139.78

21.49

Đất ở hiện trạng chỉnh trang

102.39

15.74

30-70

2-5,

Đất ở mới

37.39

5.75

15-70

2-5,

1.2

Đất công cộng cấp đô thị