Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Côn Đảo Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.721,27

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

682,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.898,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

700,38

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.721,27

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

682,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.898,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

700,38

Trong đó: