Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 838-QĐ/LB  quy định tạm thời biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô  các tỉnh phía Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "23/03/1977", "sign_number": "838-QĐ/LB", "signer": "Nguyễn Tường Lân, Vũ Tiến Liễu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "23/03/1977", "sign_number": "838-QĐ/LB", "signer": "Nguyễn Tường Lân, Vũ Tiến Liễu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "23/03/1977", "sign_number": "838-QĐ/LB", "signer": "Nguyễn Tường Lân, Vũ Tiến Liễu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "23/03/1977", "sign_number": "838-QĐ/LB", "signer": "Nguyễn Tường Lân, Vũ Tiến Liễu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "23/03/1977", "sign_number": "838-QĐ/LB", "signer": "Nguyễn Tường Lân, Vũ Tiến Liễu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 838-QĐ/LB  quy định tạm thời biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô  các tỉnh phía Nam

Điều 1. – Trong lúc chờ đợi xây dựng lại hệ thống cước vận tải ô-tô thống nhất trong cả nước, nay tạm thời quy định biểu cước vận tải ô-tô ở các tỉnh phía Nam từ đèo Hải Vân trở vào (bằng đồng Ngân hàng Việt Nam ở phía Nam).
1. Biểu cước vận chuyển hàng hóa đường ngắn từ 1km đến 30km.

Loại xe
Loại đường
Cự ly (km)

Xe có trọng tải từ 5,5t trở xuống

Xe có trọng tải từ trên 5,5t trở lên

I
(đ/tkm)

II
(đ/tkm)

III
(đ/tkm)

I
(đ/tkm)

II
(đ/tkm)

III
(đ/tkm)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16-20
21-25
26-30

0,937
0,540
0,420
0,360
0,307
0,277
0,254
0,247
0,240
0,232
0,224
0,217
0,210
0,202
0,194
0,180
0,158
0,151

0,944
0,547
0,427
0,369
0,320
0,295
0,269
0,254
0,247
0,240
0,233
0,226
0,218
0,214
0,211
0,199
0,179
0,171

1,142
0,685
0,501
0,428
0,399
0,342
0,327
0,314
0,299
0,285
0,277
0,275
0,270
0,267
0,263
0,250
0,226
0,215

0,781
0,450
0,350
0,300
0,256
0,231
0,212
0,206
0,200
0,194
0,187
0,181
0,175
0,169
0,162
0,150
0,132
0,126

0,800
0,468
0,362
0,312
0,262
0,243
0,231
0,218
0,212
0,206
0,200
0,194
0,187
0,184
0,181
0,171
0,154
0,147

1,000
0,600
0,439
0,375
0,350
0,300
0,287
0,275
0,262
0,250
0,243
0,241
0,237
0,234
0,231
0,219
0,198
0,189

Content:
Biểu cước vận chuyển hàng hóa đường ngắn từ 1km đến 30km.

Loại xe
Loại đường
Cự ly (km)

Xe có trọng tải từ 5,5t trở xuống

Xe có trọng tải từ trên 5,5t trở lên

I
(đ/tkm)

II
(đ/tkm)

III
(đ/tkm)

I
(đ/tkm)

II
(đ/tkm)

III
(đ/tkm)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16-20
21-25
26-30

0,937
0,540
0,420
0,360
0,307
0,277
0,254
0,247
0,240
0,232
0,224
0,217
0,210
0,202
0,194
0,180
0,158
0,151

0,944
0,547
0,427
0,369
0,320
0,295
0,269
0,254
0,247
0,240
0,233
0,226
0,218
0,214
0,211
0,199
0,179
0,171

1,142
0,685
0,501
0,428
0,399
0,342
0,327
0,314
0,299
0,285
0,277
0,275
0,270
0,267
0,263
0,250
0,226
0,215

0,781
0,450
0,350
0,300
0,256
0,231
0,212
0,206
0,200
0,194
0,187
0,181
0,175
0,169
0,162
0,150
0,132
0,126

0,800
0,468
0,362
0,312
0,262
0,243
0,231
0,218
0,212
0,206
0,200
0,194
0,187
0,184
0,181
0,171
0,154
0,147

1,000
0,600
0,439
0,375
0,350
0,300
0,287
0,275
0,262
0,250
0,243
0,241
0,237
0,234
0,231
0,219
0,198
0,189