Document: Khoản 45 Điều 1 Quyết định 3668/QĐ-BHXH 2022 sửa đổi Quyết định 378/QĐ-BHXH Quy trình tiếp công dân

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "3668/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thế Mạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "3668/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thế Mạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "3668/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thế Mạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "3668/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thế Mạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "3668/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thế Mạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 45 Điều 1 Quyết định 3668/QĐ-BHXH 2022 sửa đổi Quyết định 378/QĐ-BHXH Quy trình tiếp công dân

Điều 1. Sửa đổi bổ sung một số Điều của Quy trình tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh ban hành kèm theo Quyết định số 378/QĐ-BHXH ngày 11/3/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam như sau:
...
45. Sửa đổi, bổ sung một số biểu mẫu sau:
a) 01/GBN (Biên bản giao nhận);
b) 04/STD (Sổ Tiếp công dân);
c) 07/XLĐ (Phiếu hướng dẫn gửi đơn);
d) 08/XLĐ (Công văn về việc xử lý đơn);
đ) 09/XLĐ (Phiếu hướng dẫn đơn có nhiều nội dung khác nhau);
e) 11/XLĐ (Thông báo về việc khiếu nại/kiến nghị, phản ánh không đủ điều kiện thụ lý giải quyết/không đủ điều kiện xử lý);
g) 13/XLĐ (Phiếu hướng dẫn gửi đơn);
h) 14/XLĐ (Thông báo về việc thụ lý giải quyết khiếu nại/tố cáo);
i) 15/KNTC (Quyết định về việc xác minh nội dung khiếu nại/kiến nghị, phản ánh);
k) 17/KNTC (Biên bản làm việc);
l) 19/KNTC (Quyết định về việc gia hạn thời gian xác minh);
m) 21/KNTC (Biên bản đối thoại);
n) 24/KNTC (Quyết định về việc giải quyết khiếu nại lần đầu);
o) 25/KNTC (Quyết định về việc giải quyết khiếu nại lần 2);
p) 26/SĐT (Sổ Theo dõi tiếp nhận và giải quyết đơn);
q) 27/KNTC (Quyết định về việc đình chỉ giải quyết khiếu nại/tố cáo);
r) 28/KNTC (Công văn chuyển đơn tố cáo);
s) 37/KNTC (Báo cáo kết quả công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh).

Content:
Sửa đổi, bổ sung một số biểu mẫu sau:
a) 01/GBN (Biên bản giao nhận);
b) 04/STD (Sổ Tiếp công dân);
c) 07/XLĐ (Phiếu hướng dẫn gửi đơn);
d) 08/XLĐ (Công văn về việc xử lý đơn);
đ) 09/XLĐ (Phiếu hướng dẫn đơn có nhiều nội dung khác nhau);
e) 11/XLĐ (Thông báo về việc khiếu nại/kiến nghị, phản ánh không đủ điều kiện thụ lý giải quyết/không đủ điều kiện xử lý);
g) 13/XLĐ (Phiếu hướng dẫn gửi đơn);
h) 14/XLĐ (Thông báo về việc thụ lý giải quyết khiếu nại/tố cáo);
i) 15/KNTC (Quyết định về việc xác minh nội dung khiếu nại/kiến nghị, phản ánh);
k) 17/KNTC (Biên bản làm việc);
l) 19/KNTC (Quyết định về việc gia hạn thời gian xác minh);
m) 21/KNTC (Biên bản đối thoại);
n) 24/KNTC (Quyết định về việc giải quyết khiếu nại lần đầu);
o) 25/KNTC (Quyết định về việc giải quyết khiếu nại lần 2);
p) 26/SĐT (Sổ Theo dõi tiếp nhận và giải quyết đơn);
q) 27/KNTC (Quyết định về việc đình chỉ giải quyết khiếu nại/tố cáo);
r) 28/KNTC (Công văn chuyển đơn tố cáo);
s) 37/KNTC (Báo cáo kết quả công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh).