Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5501/QĐ-UBND 2015 quy hoạch Vùng Châu thổ Khu đô thị mới Thủ Thiêm Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "5501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "5501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "5501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "5501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "5501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5501/QĐ-UBND 2015 quy hoạch Vùng Châu thổ Khu đô thị mới Thủ Thiêm Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Vùng châu thổ phía Nam thuộc Khu đô thị mới Thủ Thiêm, gồm các nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu cơ bản dự kiến áp dụng về quy mô, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật trên cơ sở quy hoạch phân khu được phê duyệt:
5.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc Khu Lâm viên sinh thái:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích Khu Lâm viên sinh thái

ha

128

2

Số khách tham quan dự kiến

người

khoảng 3200

3

Số người làm việc dự kiến

người

150

4

Tầng cao tối đa

tầng

2 (*)

5

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

5

6

Diện tích sàn xây dựng

m2

64.000

7

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

80

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Hành lang bảo vệ

+ Sông Sài Gòn (*)

m

50

+ Các nhánh kênh khác

m

10

2

Cấp nước

Khách tham quan

lít/người/ngày

40

Người làm việc

lít/người/ngày

70

3

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

4

Cấp điện

kwh/người/năm

≥2400

5

Rác thải (nhân viên & khách vãng lai)

kg/người/ngày

0,25

(*) Về tầng cao tối đa: Một số điểm ngắm cảnh đặc biệt có thể xây dựng sát bên ngoài bờ sông Sài Gòn, không phụ thuộc quy định hành lang bảo vệ sông Sài Gòn, hoặc tháp ngắm cảnh có thể cao hơn tầng cao quy định trên đây. Nội dung cụ thể được xem xét trong giai đoạn đồ án.
Ngoài trừ khu vực tiếp đón, các công trình trong khu vực Lâm viên sinh thái cần xây dựng trên hệ cọc để không làm thu hẹp diện tích ngập nước, kênh rạch thoát nước, cây xanh công cộng.
5.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu Nghỉ dưỡng sinh thái:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích đất thương mại - dịch vụ

ha

7,28

2

Số khách lưu trú dự kiến

người

Xác định tại đồ án

3

Số người làm việc dự kiến

người

Xác định tại đồ án

4

Quy mô số phòng dự kiến

phòng

Xác định tại đồ án

5

Diện tích sàn xây dựng

m2

80.000

6

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

75

7

Diện tích bãi đỗ xe

m2

Theo quy định

8

Tầng cao tối đa toàn khu

tầng

4

9

Tầng cao tối đa khối nhà nghỉ.

tầng

3

10

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

35

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cao độ nền xây dựng

m

≥ +2,50

Cấp nước

Khách lưu trú

lít/người/ngày

180

2

Người làm việc

lít/người/ngày

70

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

Cấp điện

kwh/người/năm

≥ 2400

3

Rác thải

Người làm việc

kg/người/ngày

0,25

Khách lưu trú

kg/người/ngày

1,0

5.3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu Công viên giải trí:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích đất thương mại - dịch vụ

ha

8,2

2

Số khách tham quan dự kiến

người

2.000

3

Số người làm việc dự kiến

người

150

4

Diện tích sàn xây dựng

m2

30.000

5

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

80

6

Diện tích bãi đỗ xe

m2

Theo quy định

7

Tầng cao tối đa

tầng

4

8

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

25

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cao độ nền xây dựng

m

≥ +2,50

Cấp nước

Khách lưu trú

lít/người/ngày

180

2

Người làm việc

lít/người/ngày

70

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

Cấp điện

kwh/người/năm

≥ 2400

3

Rác thải

Người làm việc

kg/người/ngày

0,25

Khách lưu trú

kg/người/ngày

1,0

5.4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu Viện nghiên cứu:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích đất thương mại - dịch vụ

ha

2,44

2

Số người làm việc dự kiến

người

khoảng 150

3

Diện tích sàn xây dựng

m2

10.000

4

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

75

5

Tầng cao tối đa

tầng

4

6

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

40

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cao độ nền xây dựng

m

≥ +2,50

2

Cấp nước

Người làm việc

lít/người/ngày

70

3

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

4

Cấp điện

kwh/người/năm

≥ 2400

5

Rác thải phát sinh (người làm việc)

kg/người/ngày

0,25

Chỉ tiêu diện tích sàn xây dựng của Khu nghỉ dưỡng sinh thái, Khu Công viên giải trí và Khu Viện nghiên cứu có thể hoán chuyển qua lại nhưng không làm tăng tổng diện tích sàn xây dựng.
Với diện tích sàn là 184.000 m2, đây là quy mô xây dựng lớn. Để giảm thiểu tác động xấu đến cảnh quan, chủ đầu tư cần có phương án thiết kế phù hợp, hài hòa với cảnh quan khu công viên, sử dụng vật liệu tự nhiên.

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản dự kiến áp dụng về quy mô, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật trên cơ sở quy hoạch phân khu được phê duyệt:
5.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc Khu Lâm viên sinh thái:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích Khu Lâm viên sinh thái

ha

128

2

Số khách tham quan dự kiến

người

khoảng 3200

3

Số người làm việc dự kiến

người

150

4

Tầng cao tối đa

tầng

2 (*)

5

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

5

6

Diện tích sàn xây dựng

m2

64.000

7

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

80

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Hành lang bảo vệ

+ Sông Sài Gòn (*)

m

50

+ Các nhánh kênh khác

m

10

2

Cấp nước

Khách tham quan

lít/người/ngày

40

Người làm việc

lít/người/ngày

70

3

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

4

Cấp điện

kwh/người/năm

≥2400

5

Rác thải (nhân viên & khách vãng lai)

kg/người/ngày

0,25

(*) Về tầng cao tối đa: Một số điểm ngắm cảnh đặc biệt có thể xây dựng sát bên ngoài bờ sông Sài Gòn, không phụ thuộc quy định hành lang bảo vệ sông Sài Gòn, hoặc tháp ngắm cảnh có thể cao hơn tầng cao quy định trên đây. Nội dung cụ thể được xem xét trong giai đoạn đồ án.
Ngoài trừ khu vực tiếp đón, các công trình trong khu vực Lâm viên sinh thái cần xây dựng trên hệ cọc để không làm thu hẹp diện tích ngập nước, kênh rạch thoát nước, cây xanh công cộng.
5.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu Nghỉ dưỡng sinh thái:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích đất thương mại - dịch vụ

ha

7,28

2

Số khách lưu trú dự kiến

người

Xác định tại đồ án

3

Số người làm việc dự kiến

người

Xác định tại đồ án

4

Quy mô số phòng dự kiến

phòng

Xác định tại đồ án

5

Diện tích sàn xây dựng

m2

80.000

6

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

75

7

Diện tích bãi đỗ xe

m2

Theo quy định

8

Tầng cao tối đa toàn khu

tầng

4

9

Tầng cao tối đa khối nhà nghỉ.

tầng

3

10

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

35

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cao độ nền xây dựng

m

≥ +2,50

Cấp nước

Khách lưu trú

lít/người/ngày

180

2

Người làm việc

lít/người/ngày

70

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

Cấp điện

kwh/người/năm

≥ 2400

3

Rác thải

Người làm việc

kg/người/ngày

0,25

Khách lưu trú

kg/người/ngày

1,0

5.3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu Công viên giải trí:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích đất thương mại - dịch vụ

ha

8,2

2

Số khách tham quan dự kiến

người

2.000

3

Số người làm việc dự kiến

người

150

4

Diện tích sàn xây dựng

m2

30.000

5

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

80

6

Diện tích bãi đỗ xe

m2

Theo quy định

7

Tầng cao tối đa

tầng

4

8

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

25

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cao độ nền xây dựng

m

≥ +2,50

Cấp nước

Khách lưu trú

lít/người/ngày

180

2

Người làm việc

lít/người/ngày

70

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

Cấp điện

kwh/người/năm

≥ 2400

3

Rác thải

Người làm việc

kg/người/ngày

0,25

Khách lưu trú

kg/người/ngày

1,0

5.4. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu Viện nghiên cứu:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Diện tích đất thương mại - dịch vụ

ha

2,44

2

Số người làm việc dự kiến

người

khoảng 150

3

Diện tích sàn xây dựng

m2

10.000

4

Tỷ lệ sàn hữu dụng

%

75

5

Tầng cao tối đa

tầng

4

6

Mật độ xây dựng gộp tối đa

%

40

B

Các chi tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cao độ nền xây dựng

m

≥ +2,50

2

Cấp nước

Người làm việc

lít/người/ngày

70

3

Thoát nước

lít/người/ngày

100% TC cấp nước

4

Cấp điện

kwh/người/năm

≥ 2400

5

Rác thải phát sinh (người làm việc)

kg/người/ngày

0,25

Chỉ tiêu diện tích sàn xây dựng của Khu nghỉ dưỡng sinh thái, Khu Công viên giải trí và Khu Viện nghiên cứu có thể hoán chuyển qua lại nhưng không làm tăng tổng diện tích sàn xây dựng.
Với diện tích sàn là 184.000 m2, đây là quy mô xây dựng lớn. Để giảm thiểu tác động xấu đến cảnh quan, chủ đầu tư cần có phương án thiết kế phù hợp, hài hòa với cảnh quan khu công viên, sử dụng vật liệu tự nhiên.