Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2006/QĐ-UBND công trình đầu tư xây dựng vốn ngân sách An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "39/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2006/QĐ-UBND công trình đầu tư xây dựng vốn ngân sách An Giang

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn và danh mục công trình đầu tư xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý năm 2006 như sau:
...
5. NSTW hỗ trợ đầu tư có mục tiêu:

146.400

146.400

146.400

146.400

0

- Đầu tư theo QĐ173/2001/QĐ-TTg 06/11/2001:

20.000

20.000

20.000

20.000

0

TĐ: + Giao thông

15.000

15.000

15.000

15.000

+ Giáo dục đào tạo nghề

5.000

5.000

5.000

5.000

- Đầu tư theo QĐ134/2004/QĐ-TTg 20/7/2004

10.000

10.000

10.000

10.000

- Đầu tư hạ tầng khu kinh tế của khẩu

8.000

8.000

8.000

8.000

- Đầu tư hạ tầng du lịch

3.000

3.000

3.000

3.000

- Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản

8.000

8.000

8.000

8.000

- Đầu tư y tế tỉnh, huyện

10.000

10.000

10.000

10.000

- Đầu tư trụ sở xã

1.000

1.000

1.000

1.000

- Đầu tư Trung tâm giáo dục lao động XH

2.000

2.000

2.000

2.000

- Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA

Content:
NSTW hỗ trợ đầu tư có mục tiêu:

146.400

146.400

146.400

146.400

0

- Đầu tư theo QĐ173/2001/QĐ-TTg 06/11/2001:

20.000

20.000

20.000

20.000

0

TĐ: + Giao thông

15.000

15.000

15.000

15.000

+ Giáo dục đào tạo nghề

5.000

5.000

5.000

5.000

- Đầu tư theo QĐ134/2004/QĐ-TTg 20/7/2004

10.000

10.000

10.000

10.000

- Đầu tư hạ tầng khu kinh tế của khẩu

8.000

8.000

8.000

8.000

- Đầu tư hạ tầng du lịch

3.000

3.000

3.000

3.000

- Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản

8.000

8.000

8.000

8.000

- Đầu tư y tế tỉnh, huyện

10.000

10.000

10.000

10.000

- Đầu tư trụ sở xã

1.000

1.000

1.000

1.000

- Đầu tư Trung tâm giáo dục lao động XH

2.000

2.000

2.000

2.000

- Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA