Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 628/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2013 về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 với các nội dung như sau:
...
2. Khoản 2 Điều 1, được sửa đổi, bổ sung thành:
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 gồm 87 khu vực với tổng diện tích 6.740,60 ha và 12 khu vực sau năm 2015 tổng diện tích 1.979,64 ha.

Số TT

Khoáng sản

Tên Quy hoạch

Xã, phường, thị trấn

Quy hoạch đến 2015

Quy hoạch sau 2015

Trữ lượng, tài nguyên

Cấp trữ lượng, tài nguyên

Ghi chú

I

Huyện Vạn Ninh

425,00

1

Gr

Núi Xả

Vạn Phước

15-1.Gr
20

5.400

334a

DC

2

Gr

Hòn Dứa

Vạn Phú

15-5.Gr
128

85.760

334a

K

3

Ry

Bồ Đà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-21.Ry
47,5

19.538

122

DC

4

Ry

Bồ Đà

Vạn Lương

15-21B.Ry
6,40

1.800

334a

BS

5

Ry

Vĩnh Yên

Vạn Thạnh

15-23.Ry
190

95.000

334a

K

6

Cxd

Vạn Bình

Vạn Bình

15-5B.Cxd
10

200

334a

BS

7

Dsl

Xuân Hà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-20.Dsl
20

674

122

DC

8

Sgn+Sb

Mỹ Lương

Vạn Lương

15-12.Sgn+Sb
1,1

7,03

334a

K

9

Sgn+Sb

Vạn Phú

Vạn Phú

15-14.Sgn+Sb
2

52,3

334a

K

II

Thị xã Ninh Hòa

1.699,17

10

Gr

Ninh Tây

Ninh Tây

15-26.Gr
140

149.800

334a

K

11

Gr

Ninh Phú

Ninh Phú

15-36.Gr
0,9

180

334a

DC

12

Gr

Mỹ Á

Ninh Thủy

15-38.Gr
38,2

93

122

DC

13

Gr

Ninh Phước

Ninh Phước

15-39.Gr
355

207.387

334a

K

14

Gr

Ninh Phước

Ninh Phước

15-39B.Gr
151

88.212

334a

BS

15

Gr

Ninh Ích

Ninh Ích

15-51.Gr
4

96

122

DC

16

Ry

Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/1.Ry
20

5.831

122+333

K

17

Ry

Đông Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/2.Ry
1,9

1.045

334a

K

18

Ry

Hòn Dốc Mơ

Ninh Lộc

15-50.Ry
39

18.375

122

DC

19

Cxd

Ninh Sơn

Ninh Sơn

15-28.Cxd
5,4

37

334a

DC

20

Cxd

Ninh An

Ninh An

15-28B.Cxd
1,6

32

334a

BS

21

Cxd

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-43.Cxd
19

190

334a

K

22

Dsl

Hòn Một

Ninh Tân

15-25.Dsl
163

1.630

334a

K

23

Dsl

Hòn Tre

Ninh Thượng

15-27.Dsl
140

5.600

334a

DC

24

Dsl

Ninh An

Ninh An

15-29.Dsl
236

14.160

334a

K

25

Dsl

Ninh Hải

Ninh Hải

15-30.Dsl
80

4.000

334a

K

26

Dsl

Bắc Hòn Hèo

Ninh Diêm, Ninh Đa, Ninh Thọ

15-35.Dsl
170

13.300

334a

DC

27

Dsl

Hòn Săng

Ninh Phước

15-35B.Dsl
37,35

Content:
Khoản 2 Điều 1, được sửa đổi, bổ sung thành:
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 gồm 87 khu vực với tổng diện tích 6.740,60 ha và 12 khu vực sau năm 2015 tổng diện tích 1.979,64 ha.

Số TT

Khoáng sản

Tên Quy hoạch

Xã, phường, thị trấn

Quy hoạch đến 2015

Quy hoạch sau 2015

Trữ lượng, tài nguyên

Cấp trữ lượng, tài nguyên

Ghi chú

I

Huyện Vạn Ninh

425,00

1

Gr

Núi Xả

Vạn Phước

15-1.Gr
20

5.400

334a

DC

2

Gr

Hòn Dứa

Vạn Phú

15-5.Gr
128

85.760

334a

K

3

Ry

Bồ Đà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-21.Ry
47,5

19.538

122

DC

4

Ry

Bồ Đà

Vạn Lương

15-21B.Ry
6,40

1.800

334a

BS

5

Ry

Vĩnh Yên

Vạn Thạnh

15-23.Ry
190

95.000

334a

K

6

Cxd

Vạn Bình

Vạn Bình

15-5B.Cxd
10

200

334a

BS

7

Dsl

Xuân Hà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-20.Dsl
20

674

122

DC

8

Sgn+Sb

Mỹ Lương

Vạn Lương

15-12.Sgn+Sb
1,1

7,03

334a

K

9

Sgn+Sb

Vạn Phú

Vạn Phú

15-14.Sgn+Sb
2

52,3

334a

K

II

Thị xã Ninh Hòa

1.699,17

10

Gr

Ninh Tây

Ninh Tây

15-26.Gr
140

149.800

334a

K

11

Gr

Ninh Phú

Ninh Phú

15-36.Gr
0,9

180

334a

DC

12

Gr

Mỹ Á

Ninh Thủy

15-38.Gr
38,2

93

122

DC

13

Gr

Ninh Phước

Ninh Phước

15-39.Gr
355

207.387

334a

K

14

Gr

Ninh Phước

Ninh Phước

15-39B.Gr
151

88.212

334a

BS

15

Gr

Ninh Ích

Ninh Ích

15-51.Gr
4

96

122

DC

16

Ry

Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/1.Ry
20

5.831

122+333

K

17

Ry

Đông Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/2.Ry
1,9

1.045

334a

K

18

Ry

Hòn Dốc Mơ

Ninh Lộc

15-50.Ry
39

18.375

122

DC

19

Cxd

Ninh Sơn

Ninh Sơn

15-28.Cxd
5,4

37

334a

DC

20

Cxd

Ninh An

Ninh An

15-28B.Cxd
1,6

32

334a

BS

21

Cxd

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-43.Cxd
19

190

334a

K

22

Dsl

Hòn Một

Ninh Tân

15-25.Dsl
163

1.630

334a

K

23

Dsl

Hòn Tre

Ninh Thượng

15-27.Dsl
140

5.600

334a

DC

24

Dsl

Ninh An

Ninh An

15-29.Dsl
236

14.160

334a

K

25

Dsl

Ninh Hải

Ninh Hải

15-30.Dsl
80

4.000

334a

K

26

Dsl

Bắc Hòn Hèo

Ninh Diêm, Ninh Đa, Ninh Thọ

15-35.Dsl
170

13.300

334a

DC

27

Dsl

Hòn Săng

Ninh Phước

15-35B.Dsl
37,35