Document: Điều 1 Quyết định 2969/QĐ-UBND quy hoạch tổng mặt bằng dự án Garage sửa chữa ô tô cửa hàng Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2969/QĐ-UBND quy hoạch tổng mặt bằng dự án Garage sửa chữa ô tô cửa hàng Đắk Lắk 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500, với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Garage sửa chữa ô tô và cửa hàng kinh doanh phụ tùng ô tô.
2. Chủ đầu tư: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Thanh Mai.
3. Địa điểm quy hoạch xây dựng: Tại thôn 5, xã Ea Ral, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk (trong phạm vi thửa đất số 52, tờ bản đồ 137).
4. Diện tích đất: 2.019,10 m2.
5. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch:
- Phía Đông giáp: Đất giao cho doanh nghiệp;
- Phía Tây giáp: Đất giao cho doanh nghiệp;
- Phía Nam giáp: Quốc lộ 14;
- Phía Bắc giáp: Đường quy hoạch
6. Đơn vị lập quy hoạch: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đắc Phú (Địa chỉ: Số 188 đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Buôn Ma Thuột).
7. Chủ trì thiết kế: Kiến trúc sư Nguyễn Thanh Phương (Chứng chỉ hành nghề số: KTS-08-01530-A).
8. Mục tiêu - định hướng:
- Làm căn cứ triển khai công tác đầu tư xây dựng theo đúng chủ trương đầu tư được phê duyệt;
- Làm cơ sở để xác định các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch để Chủ đầu tư tiến hành triển khai đầu tư dự án theo các quy định hiện hành.
9. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Cơ cấu quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

836,00

41,40

2

Đất sân bãi, đường giao thông nội bộ

884,60

43,80

3

Đất cây xanh

298,50

14,80

Tổng cộng

2.019,10

100,00

b) Các hạng mục công trình:

STT

Hạng mục

Kí hiệu trên bản vẽ

Diện tích xây dựng (m2)

Tầng cao (tầng)

1

Cửa hàng kinh doanh phụ tùng ô tô và kết hợp nhà làm việc

1

177,50

1

2

Garage sửa chữa ô tô

2

511,30

1

3

Nhà ở nhân viên

3

88,00

1

4

Nhà bảo vệ

4

11,20

1

5

Đài nước, bể nước ngầm PCCC

5

48,00

-

Tổng cộng

836,00

10. Định hướng kiến trúc cảnh quan:
a) Chỉ giới đường đỏ, khoảng lùi công trình:
- Quốc lộ 14 (phía Nam khu đất): Khoảng lùi công trình chính so với ranh giới đất được phép sử dụng tối thiểu là 10,00 m.
- Đường quy hoạch (phía Bắc khu đất): Khoảng lùi công trình chính so với ranh giới đất được phép sử dụng tối thiểu là 3,00 m.
- Giao thông nội bộ khu vực dự án: Tổ chức giao thông quanh công trình đảm bảo an toàn thoát người và phòng cháy chữa cháy.
b) Mật độ xây dựng: 41 - 42%.
c) Yêu cầu kiến trúc, tầng cao công trình:
- Kiến trúc công trình: Thiết kế kiến trúc phù hợp với không gian kiến trúc khu vực, đường nét đơn giản, hài hòa, phù hợp với chức năng, tính chất sử dụng của công trình.
- Màu sắc đảm bảo mỹ quan công trình, phù hợp với cảnh quan khu vực và tính chất công trình.
- Tầng cao công trình: 01 tầng.
11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền: Theo nhu cầu sử dụng, hạn chế việc san ủi (chỉ san ủi cục bộ), tận dụng địa hình tự nhiên, thuận lợi cho việc thoát nước công trình và toàn khu dự án.
b) Hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy:
- Nước sinh hoạt: Sử dụng nguồn nước từ giếng khoan xử lý đảm bảo theo tiêu chuẩn, bơm lên đài nước cấp cho các hạng mục công trình;
- Hệ thống nước phòng cháy chữa cháy được bom từ bể nước ngầm phòng cháy chữa cháy đến các họng chữa cháy ngoài nhà có bán kính sử dụng phù hợp.
c) Hệ thống thoát nước:
- Thoát nước mặt: Nước mặt trong phạm vi dự án tập trung thông qua hệ thống mương nắp đan bê tông cốt thép đục lỗ và mạng lưới các hố ga thu nước, dẫn ra hệ thống thoát nước chung của khu vực;
- Thoát nước sinh hoạt: Được xử lý cục bộ trong công trình, đảm bảo theo tiêu chuẩn. Nước thải chưa qua xử lý thuộc dự án không xả ra môi trường;
- Nước thải trong quá trình sửa chữa ô tô: Được thu gom và xử lý theo hệ thống xử lý nước thải của dự án có công nghệ xử lý phù hợp với thành phần nước thải của dự án, đảm bảo công suất, xử lý triệt để, hiệu quả, thân thiện với môi trường.
d) Hệ thống cấp điện và chiếu sáng: Đấu nối vào mạng lưới điện hiện có của khu vực.
e) Cây xanh: Sử dụng cây cao tán kết hợp sân bãi, vườn hoa cải tạo vi khí hậu, tạo cảnh quan công trình.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500, với các nội dung như sau:
1. Tên dự án: Garage sửa chữa ô tô và cửa hàng kinh doanh phụ tùng ô tô.
2. Chủ đầu tư: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Thanh Mai.
3. Địa điểm quy hoạch xây dựng: Tại thôn 5, xã Ea Ral, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk (trong phạm vi thửa đất số 52, tờ bản đồ 137).
4. Diện tích đất: 2.019,10 m2.
5. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch:
- Phía Đông giáp: Đất giao cho doanh nghiệp;
- Phía Tây giáp: Đất giao cho doanh nghiệp;
- Phía Nam giáp: Quốc lộ 14;
- Phía Bắc giáp: Đường quy hoạch
6. Đơn vị lập quy hoạch: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đắc Phú (Địa chỉ: Số 188 đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Buôn Ma Thuột).
7. Chủ trì thiết kế: Kiến trúc sư Nguyễn Thanh Phương (Chứng chỉ hành nghề số: KTS-08-01530-A).
8. Mục tiêu - định hướng:
- Làm căn cứ triển khai công tác đầu tư xây dựng theo đúng chủ trương đầu tư được phê duyệt;
- Làm cơ sở để xác định các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch để Chủ đầu tư tiến hành triển khai đầu tư dự án theo các quy định hiện hành.
9. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Cơ cấu quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất xây dựng công trình

836,00

41,40

2

Đất sân bãi, đường giao thông nội bộ

884,60

43,80

3

Đất cây xanh

298,50

14,80

Tổng cộng

2.019,10

100,00

b) Các hạng mục công trình:

STT

Hạng mục

Kí hiệu trên bản vẽ

Diện tích xây dựng (m2)

Tầng cao (tầng)

1

Cửa hàng kinh doanh phụ tùng ô tô và kết hợp nhà làm việc

1

177,50

1

2

Garage sửa chữa ô tô

2

511,30

1

3

Nhà ở nhân viên

3

88,00

1

4

Nhà bảo vệ

4

11,20

1

5

Đài nước, bể nước ngầm PCCC

5

48,00

-

Tổng cộng

836,00

10. Định hướng kiến trúc cảnh quan:
a) Chỉ giới đường đỏ, khoảng lùi công trình:
- Quốc lộ 14 (phía Nam khu đất): Khoảng lùi công trình chính so với ranh giới đất được phép sử dụng tối thiểu là 10,00 m.
- Đường quy hoạch (phía Bắc khu đất): Khoảng lùi công trình chính so với ranh giới đất được phép sử dụng tối thiểu là 3,00 m.
- Giao thông nội bộ khu vực dự án: Tổ chức giao thông quanh công trình đảm bảo an toàn thoát người và phòng cháy chữa cháy.
b) Mật độ xây dựng: 41 - 42%.
c) Yêu cầu kiến trúc, tầng cao công trình:
- Kiến trúc công trình: Thiết kế kiến trúc phù hợp với không gian kiến trúc khu vực, đường nét đơn giản, hài hòa, phù hợp với chức năng, tính chất sử dụng của công trình.
- Màu sắc đảm bảo mỹ quan công trình, phù hợp với cảnh quan khu vực và tính chất công trình.
- Tầng cao công trình: 01 tầng.
11. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền: Theo nhu cầu sử dụng, hạn chế việc san ủi (chỉ san ủi cục bộ), tận dụng địa hình tự nhiên, thuận lợi cho việc thoát nước công trình và toàn khu dự án.
b) Hệ thống cấp nước và phòng cháy chữa cháy:
- Nước sinh hoạt: Sử dụng nguồn nước từ giếng khoan xử lý đảm bảo theo tiêu chuẩn, bơm lên đài nước cấp cho các hạng mục công trình;
- Hệ thống nước phòng cháy chữa cháy được bom từ bể nước ngầm phòng cháy chữa cháy đến các họng chữa cháy ngoài nhà có bán kính sử dụng phù hợp.
c) Hệ thống thoát nước:
- Thoát nước mặt: Nước mặt trong phạm vi dự án tập trung thông qua hệ thống mương nắp đan bê tông cốt thép đục lỗ và mạng lưới các hố ga thu nước, dẫn ra hệ thống thoát nước chung của khu vực;
- Thoát nước sinh hoạt: Được xử lý cục bộ trong công trình, đảm bảo theo tiêu chuẩn. Nước thải chưa qua xử lý thuộc dự án không xả ra môi trường;
- Nước thải trong quá trình sửa chữa ô tô: Được thu gom và xử lý theo hệ thống xử lý nước thải của dự án có công nghệ xử lý phù hợp với thành phần nước thải của dự án, đảm bảo công suất, xử lý triệt để, hiệu quả, thân thiện với môi trường.
d) Hệ thống cấp điện và chiếu sáng: Đấu nối vào mạng lưới điện hiện có của khu vực.
e) Cây xanh: Sử dụng cây cao tán kết hợp sân bãi, vườn hoa cải tạo vi khí hậu, tạo cảnh quan công trình.