Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1328/QĐ-BGTVT 2022 điều chỉnh đầu tư Dự án cầu Nhật Tân và đường hai đầu cầu Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "1328/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "1328/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "1328/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "1328/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/10/2022", "sign_number": "1328/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1328/QĐ-BGTVT 2022 điều chỉnh đầu tư Dự án cầu Nhật Tân và đường hai đầu cầu Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh tổng mức đầu tư Dự án xây dựng cầu Nhật Tân và đường hai đầu cầu thành phố Hà Nội với các nội dung như sau:
1. Tổng mức đầu tư điều chỉnh là: 13.270,243 tỷ đồng (Mười ba nghìn, hai trăm bảy mươi tỷ, hai trăm bốn mươi ba triệu đồng). Trong đó:
- Vốn vay JICA (cho các gói thầu xây lắp, gói thầu dịch vụ tư vấn, lãi vay trong quá trình xây dựng, phí cam kết ,…) là 10.840.979 triệu đồng tương đương 49.922 triệu Yên Nhật (tỷ giá quy đổi theo thông báo của Bộ Tài chính và JICA cho từng lần thanh toán các gói thầu/hạng mục sử dụng nguồn vốn JICA);
- Vốn đối ứng ngân sách trung ương là 1.363,059 tỷ đồng cho chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác;
- Vốn ngân sách của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội cho công tác giải phóng mặt bằng là 1.066,205 tỷ đồng.
Chi tiết các hạng mục chi phí như bảng sau:

TT

Hạng mục

Nguồn vốn

Tổng cộng (triệu đồng)

JICA

Vốn đối ứng ngân sách trung ương (triệu đồng)

Vốn ngân sách của UBND TP. Hà Nội (triệu đồng)

Quy đổi Yên nhật (triệu Yên)

Quy đổi VND (triệu đồng)

1

Chi phí xây dựng

47.429

10.347.798

475

10.348.273

2

Chi phí dịch vụ hợp đồng Tư vấn

1.940

372.426

372.426

3

Chi phí QLDA

41.996

41.996

4

Chi phí khác

92

19.944

94.394

114.338

5

Thuế các loại

1.226.194

1.226.194

6

Lãi vay trong quá trình xây dựng

461

100.811

100.811

7

Chi phí dự phòng

0

0

0

0

8

Chi phí đền bù GPMB

1.066.205

1.066.205

Tổng cộng

49.922

10.840.979

1.363.059

1.066.205

13.270.243

Content:
Tổng mức đầu tư điều chỉnh là: 13.270,243 tỷ đồng (Mười ba nghìn, hai trăm bảy mươi tỷ, hai trăm bốn mươi ba triệu đồng). Trong đó:
- Vốn vay JICA (cho các gói thầu xây lắp, gói thầu dịch vụ tư vấn, lãi vay trong quá trình xây dựng, phí cam kết ,…) là 10.840.979 triệu đồng tương đương 49.922 triệu Yên Nhật (tỷ giá quy đổi theo thông báo của Bộ Tài chính và JICA cho từng lần thanh toán các gói thầu/hạng mục sử dụng nguồn vốn JICA);
- Vốn đối ứng ngân sách trung ương là 1.363,059 tỷ đồng cho chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác;
- Vốn ngân sách của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội cho công tác giải phóng mặt bằng là 1.066,205 tỷ đồng.
Chi tiết các hạng mục chi phí như bảng sau:

TT

Hạng mục

Nguồn vốn

Tổng cộng (triệu đồng)

JICA

Vốn đối ứng ngân sách trung ương (triệu đồng)

Vốn ngân sách của UBND TP. Hà Nội (triệu đồng)

Quy đổi Yên nhật (triệu Yên)

Quy đổi VND (triệu đồng)

1

Chi phí xây dựng

47.429

10.347.798

475

10.348.273

2

Chi phí dịch vụ hợp đồng Tư vấn

1.940

372.426

372.426

3

Chi phí QLDA

41.996

41.996

4

Chi phí khác

92

19.944

94.394

114.338

5

Thuế các loại

1.226.194

1.226.194

6

Lãi vay trong quá trình xây dựng

461

100.811

100.811

7

Chi phí dự phòng

0

0

0

0

8

Chi phí đền bù GPMB

1.066.205

1.066.205

Tổng cộng

49.922

10.840.979

1.363.059

1.066.205

13.270.243