Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 513/QĐ-UBND 2019 quy hoạch xây dựng vùng huyện Tân Phú Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "19/02/2019", "sign_number": "513/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 513/QĐ-UBND 2019 quy hoạch xây dựng vùng huyện Tân Phú Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu dự báo phát triển vùng
...
d) Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
- Đất xây dựng đô thị: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị: 130 - 250 m2/người.
+ Năm 2020: Khoảng 700 - 1.000 ha, bình quân 130 - 170 m2/người.
+ Năm 2030: Khoảng 1.000 - 1.200 ha, bình quân 160 - 250 m2/người.
- Đất xây dựng khu dân cư nông thôn: Chỉ tiêu đất xây dựng khu dân cư nông thôn: 150 - 180 m2/người.
+ Năm 2020: 2.500 - 2.700 ha, bình quân 170 - 180 m2/người.
+ Năm 2030: 2.600 - 3.000 ha, bình quân 150 - 170 m2/người.
- Một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2017

Năm 2020

Năm 2030

1

Dân số toàn huyện

Ngàn người

168,770

190 - 195

240 - 245

2

Đất xây dựng đô thị

ha

700 - 1.000

1.000 - 1.200

3

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

130 - 170

150 - 170

4

Loại đô thị

Loại

- Đô thị Tân Phú

V

V

IV

- Đô thị Phú Lâm

V

5

Chỉ tiêu cấp điện

- Đô thị Tân Phú

KW/người

400

1.000

- Đô thị Phú Lâm

KW/người

400

1.000

- Các khu trung tâm xã

KW/người

200 - 240

500 - 600

- Công nghiệp

kw/ha

50 - 350

50 - 350

- Công cộng - Dịch vụ

kw/ha

120 - 140

120 - 140

6

Chỉ tiêu cấp nước

- Đô thị Tân Phú

l/người/ngđ

≥100

≥120

- Đô thị Phú Lâm

l/người/ngđ

≥100

≥120

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

≥80

≥80

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

35

35

7

Chỉ tiêu thoát nước

%

100

- Đô thị Tân Phú

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Đô thị Phú Lâm

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Du lịch

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công cộng

%Qsh

80%Qc

80%Qc

Content:
Dự báo nhu cầu, cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
- Đất xây dựng đô thị: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị: 130 - 250 m2/người.
+ Năm 2020: Khoảng 700 - 1.000 ha, bình quân 130 - 170 m2/người.
+ Năm 2030: Khoảng 1.000 - 1.200 ha, bình quân 160 - 250 m2/người.
- Đất xây dựng khu dân cư nông thôn: Chỉ tiêu đất xây dựng khu dân cư nông thôn: 150 - 180 m2/người.
+ Năm 2020: 2.500 - 2.700 ha, bình quân 170 - 180 m2/người.
+ Năm 2030: 2.600 - 3.000 ha, bình quân 150 - 170 m2/người.
- Một số chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản của đồ án:

STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2017

Năm 2020

Năm 2030

1

Dân số toàn huyện

Ngàn người

168,770

190 - 195

240 - 245

2

Đất xây dựng đô thị

ha

700 - 1.000

1.000 - 1.200

3

Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị

m2/người

130 - 170

150 - 170

4

Loại đô thị

Loại

- Đô thị Tân Phú

V

V

IV

- Đô thị Phú Lâm

V

5

Chỉ tiêu cấp điện

- Đô thị Tân Phú

KW/người

400

1.000

- Đô thị Phú Lâm

KW/người

400

1.000

- Các khu trung tâm xã

KW/người

200 - 240

500 - 600

- Công nghiệp

kw/ha

50 - 350

50 - 350

- Công cộng - Dịch vụ

kw/ha

120 - 140

120 - 140

6

Chỉ tiêu cấp nước

- Đô thị Tân Phú

l/người/ngđ

≥100

≥120

- Đô thị Phú Lâm

l/người/ngđ

≥100

≥120

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

≥80

≥80

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

35

35

7

Chỉ tiêu thoát nước

%

100

- Đô thị Tân Phú

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Đô thị Phú Lâm

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Các khu trung tâm xã

l/người/ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công nghiệp

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Du lịch

m3/ha.ngđ

80%Qc

80%Qc

- Công cộng

%Qsh

80%Qc

80%Qc