Document: Điều 1 Quyết định 186/QĐ-UBND 2018 đơn giá cây giống và định mức xây dựng đường ranh cản lửa Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/05/2018", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 186/QĐ-UBND 2018 đơn giá cây giống và định mức xây dựng đường ranh cản lửa Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng như sau:
1. Đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá (đồng/cây)

Ghi chú

Tháng tuổi

Đường kính cổ rễ ( mm)

Chiều cao (cm)

1

Thông 3 lá

6-8

2,5-5

>20

1.592

Hạt

2

Thông Caribe

6-8

2,5-5

20-25

1.697

Hạt

3

Keo lá tràm

2,5-3

2,5-5

20-25

877

Hạt

4

Keo tai tượng

2,5-3

3-4

20-25

812

Hạt

5

Keo lai

2,5-3

3-4

20-25

1.239

Hom

6

Bạch đàn

3

3-4

20-25

1.774

Mô

7

Bời lời đỏ

6-8

3-4

25-30

1.524

Hạt

8

Sao đen

> 12

>4

>30

1.721

Hạt

2. Các nội dung có liên quan khác thực hiện theo Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND tỉnh Gia Lai.

Content:
Điều 1. : Ban hành đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng như sau:
1. Đơn giá và tiêu chuẩn một số loài cây giống trồng rừng:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá (đồng/cây)

Ghi chú

Tháng tuổi

Đường kính cổ rễ ( mm)

Chiều cao (cm)

1

Thông 3 lá

6-8

2,5-5

>20

1.592

Hạt

2

Thông Caribe

6-8

2,5-5

20-25

1.697

Hạt

3

Keo lá tràm

2,5-3

2,5-5

20-25

877

Hạt

4

Keo tai tượng

2,5-3

3-4

20-25

812

Hạt

5

Keo lai

2,5-3

3-4

20-25

1.239

Hom

6

Bạch đàn

3

3-4

20-25

1.774

Mô

7

Bời lời đỏ

6-8

3-4

25-30

1.524

Hạt

8

Sao đen

> 12

>4

>30

1.721

Hạt

2. Các nội dung có liên quan khác thực hiện theo Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND tỉnh Gia Lai.