Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh thiết kế mẫu công trình Thanh Hóa 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "440/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh thiết kế mẫu công trình Thanh Hóa 2017

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung thiết kế mẫu các công trình Trụ sở xã, Trạm y tế, Hội trường văn hóa đa năng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 19/6/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh, với những nội dung sau:
...
5. Số lượng mẫu thiết kế mẫu:
Mẫu Trụ sở xã: Giữ lại 05 mẫu đã được UBND tỉnh ban hành theo Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 19/6/2014 bao gồm: CSX-01; CSX-04; CSX-05; TRS07-2T; TRS08-2T. Thiết kế mới 03 mẫu ký hiệu: TRS09-3T; TRS10-3T; TRS11-3T; áp dụng cho các xã miền núi có dân số < 5000 dân; xã đồng bằng, trung du dân số < 8000 dân và không có chức danh dân tộc - tôn giáo; tổng số phòng làm việc từ 22 đến 24 phòng.
Mẫu Hội trường văn hóa đa năng:
- Hội trường văn hóa đa năng áp dụng cho đồng bằng ven biển: Điều chỉnh 03 mẫu thiết kế mẫu đã được UBND tỉnh ban hành theo Quyết định số 1901/QĐ- UBND ngày 19/6/2014 bao gồm: VH01, VH02, VH03; thiết kế mới 02 mẫu ký hiệu: VH06; VH07 có quy mô từ 300-350 chỗ.
- Hội trường văn hóa đa năng áp dụng cho miền núi: Giữ lại 02 mẫu đã được UBND tỉnh ban hành theo Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 19/6/2014 bao gồm: VH04; VH05. Thiết kế mới 01 mẫu ký hiệu VH08 có quy mô 150 chỗ.
5.1. Quy mô, thông số kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật mẫu Trụ sở xã
5.1.1. Quy mô, thông số kỹ thuật:
...
c) Mẫu trụ sở TRS11-3T: công trình có quy mô 03 tầng; diện tích xây dựng 332,0m²; diện tích sàn 769,0m²; diện tích làm việc 421,0m².
5.1.2. Giải pháp kỹ thuật
a) Giải pháp kiến trúc.
- Chiều cao tầng 1, 2, 3 là 3,6m; chiều cao mái là 2,1m; chiều cao công trình là 13,65m (tính từ cos mặt sân hoàn thiện đến đỉnh mái); cos nền nhà (cos 0,00) cao hơn cos mặt sân hoàn thiện +0,75m; mặt bằng các tầng bố trí các phòng chức năng và khu vệ sinh nam, nữ riêng biệt; giao thông đứng trong công trình bằng 01 cầu thang bộ, giao thông ngang bằng hành lang giữa nhà rộng 1,8m.
- Nền, sàn lát gạch ceramic kích thước 500x500mm; nền, sàn khu vệ sinh lát gạch chống trơn kích thước 300x300mm; bậc tam cấp xây gạch, mặt lát đá granit; nền đường dốc lên sảnh chính đổ bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 và lát gạch lá dừa kích thước 100x100mm.
- Tường xây gạch không nung vữa XM mác 50#; trát tường trong nhà bằng vữa XM mác 50#, trát trần, gờ, phào, cạnh cửa và tường ngoài nhà bằng vữa XM mác 75#; tường, trần lăn sơn trực tiếp; tường khu vệ sinh ốp gạch men kính 300x600mm, cao 1,8m.
- Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm; hoa sắt cửa sổ dùng sắt vuông đặc kích thước 14x14mm.
b) Giải pháp kết cấu.
- Phần thân sử dụng hệ kết cấu khung BTCT chịu lực; hệ cột dầm, sàn BTCT đá 1x2 mác 250# đổ tại chỗ; tiết diện dầm điển hình 220x350mm, 150x300mm; tiết diện cột điển hình 220x350mm, 220x220mm; sàn BTCT dày 100mm, bản BTCT cầu thang bộ dày 120mm.
- Căn cứ vào điều kiện địa hình, đại chất vị trí xây dựng công trình và hồ sơ thiết kế mẫu để lựa chọn giải pháp kết cấu móng phù hợp.
c) Giải pháp điện, chống sét.
- Nguồn điện cấp cho công trình được lấy từ mạng lưới điện chung của khu vực bằng cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm²; nguồn điện từ tủ điện tổng công trình đến tủ điện các tầng bằng cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm²; dây dẫn từ tủ điện tầng đến tủ điện các phòng dùng dây Cu/PVC (2x6)mm²; dây dẫn trong phòng dùng dây Cu/PVC 2x1,5mm², 2x2,5mm²; hệ thống dây dẫn điện luồn trong ống gen nhựa đi ngầm trong tường và trần.
- Hệ thống chống sét trên mái công trình sử dụng kim thu sét φ16 dài 1,0m, dây dẫn sét thép φ10; hệ cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6mm dài 2,5m chôn sâu cách mặt đất 0,8m, dây tiếp địa thép φ16.

Content:
Mẫu trụ sở TRS11-3T: công trình có quy mô 03 tầng; diện tích xây dựng 332,0m²; diện tích sàn 769,0m²; diện tích làm việc 421,0m².
5.1.2. Giải pháp kỹ thuật
a) Giải pháp kiến trúc.
- Chiều cao tầng 1, 2, 3 là 3,6m; chiều cao mái là 2,1m; chiều cao công trình là 13,65m (tính từ cos mặt sân hoàn thiện đến đỉnh mái); cos nền nhà (cos 0,00) cao hơn cos mặt sân hoàn thiện +0,75m; mặt bằng các tầng bố trí các phòng chức năng và khu vệ sinh nam, nữ riêng biệt; giao thông đứng trong công trình bằng 01 cầu thang bộ, giao thông ngang bằng hành lang giữa nhà rộng 1,8m.
- Nền, sàn lát gạch ceramic kích thước 500x500mm; nền, sàn khu vệ sinh lát gạch chống trơn kích thước 300x300mm; bậc tam cấp xây gạch, mặt lát đá granit; nền đường dốc lên sảnh chính đổ bê tông đá 1x2 mác 150 dày 100 và lát gạch lá dừa kích thước 100x100mm.
- Tường xây gạch không nung vữa XM mác 50#; trát tường trong nhà bằng vữa XM mác 50#, trát trần, gờ, phào, cạnh cửa và tường ngoài nhà bằng vữa XM mác 75#; tường, trần lăn sơn trực tiếp; tường khu vệ sinh ốp gạch men kính 300x600mm, cao 1,8m.
- Hệ thống cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm; hoa sắt cửa sổ dùng sắt vuông đặc kích thước 14x14mm.
b) Giải pháp kết cấu.
- Phần thân sử dụng hệ kết cấu khung BTCT chịu lực; hệ cột dầm, sàn BTCT đá 1x2 mác 250# đổ tại chỗ; tiết diện dầm điển hình 220x350mm, 150x300mm; tiết diện cột điển hình 220x350mm, 220x220mm; sàn BTCT dày 100mm, bản BTCT cầu thang bộ dày 120mm.
- Căn cứ vào điều kiện địa hình, đại chất vị trí xây dựng công trình và hồ sơ thiết kế mẫu để lựa chọn giải pháp kết cấu móng phù hợp.
Giải pháp điện, chống sét.
- Nguồn điện cấp cho công trình được lấy từ mạng lưới điện chung của khu vực bằng cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm²; nguồn điện từ tủ điện tổng công trình đến tủ điện các tầng bằng cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm²; dây dẫn từ tủ điện tầng đến tủ điện các phòng dùng dây Cu/PVC (2x6)mm²; dây dẫn trong phòng dùng dây Cu/PVC 2x1,5mm², 2x2,5mm²; hệ thống dây dẫn điện luồn trong ống gen nhựa đi ngầm trong tường và trần.
- Hệ thống chống sét trên mái công trình sử dụng kim thu sét φ16 dài 1,0m, dây dẫn sét thép φ10; hệ cọc tiếp địa bằng thép hình L63x63x6mm dài 2,5m chôn sâu cách mặt đất 0,8m, dây tiếp địa thép φ16.