Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4385/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phía Bắc xã Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4385/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4385/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phía Bắc xã Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Bắc xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí:
* Phía Bắc và Tây - Bắc : giáp đường Bình Trường (lộ giới 30m).
* Phía Đông : giáp rạch Ông Đồ.
* Phía Tây - Nam : giáp đường Hoàng Phan Thái (lộ giới 30 m).
+ Diện tích: 57,64 ha.
+ Dân số: 9844 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí:
* Phía Bắc và Đông - Bắc : giáp thị trấn Tân Túc theo rạch Ông Đồ.
* Phía Đông - Nam : giáp Quốc lộ 1 (lộ giới 120 m).
* Phía Tây : giáp rạch Ông Đồ.
+ Diện tích: 46,46 ha.
+ Dân số: 4956 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 66,70 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới, trong đó:
+ Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định : 36,38 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới : 3,48 ha.
+ Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới : 6,49 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,96 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 4,47 ha, trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 02 trường xây mới : 1,26 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 01 trường xây mới : 1,18 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 01 trường xây mới : 2,03 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới : 0,85 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,35 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 1,29 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 2,58 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 10,81 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 37,40 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 2,51 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông và dạy nghề): diện tích 2,45 ha, trong đó:
+ Trường phổ thông trung học : 2,17 ha.
+ Trung tâm dạy nghề Bình Chánh : 0,28 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 0,06 ha (Hợp tác xã 30 tháng 4).
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,83 ha, bao gồm:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,68 ha.
- Khu cây xanh cách ly: 1,51 ha.
- Khu cây xanh công viên - Thể dục thể thao cấp khu vực: 7,64 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 19,89 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,22 ha (Đình Bình Trường và Đình Bình Chánh).
b.5. Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: diện tích 0,87 ha.
b.6. Các khu chức năng khác (sông rạch): diện tích 2,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷlệ(%)

A

Đất các đơn vị ở

66,70

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

46,35

69,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

36,38

54,54

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

9,97

14,95

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,96

10,43

- Đất giáo dục

4,47

6,70

+ Trường mầm non

1,26

+ Trường tiểu học

1,18

+ Trường trung học cơ sở

2,03

- Đất Trung tâm hành chính cấp xã

0,35

0,53

- Đất y tế (trạm y tế)

0,85

1,27

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,29

1,93

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,58

3,87

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

10,81

16,21

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

37,40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,51

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề.

2,45

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại (Hợp tác xã 30-4)

0,06

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.

11,83

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

2,68

- Đất cây xanh chuyên dụng (công viên - thể dục thể thao)

7,64

- Đất cây xanh cách ly

1,51

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

19,89

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,22

- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,87

- Đất khác (sông rạch)

2,08

Tổng cộng

104,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 576.400 m2; dự báo quy mô dân số: 9.844 người)

1. Đất đơn vị ở

392.200

39,8

1.1. Đất các nhóm nhà ở

297.200

30,2

- Đất các nhóm nhà ở cải tạo chỉnh trang

1,2,3,4,6, 8,10,12, 16,17,19, 21,26,27, 28,29

247.100

45,8

60

1

6

3

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

5,13,22

27.100

57,9

60

1

5

3

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

18

23.000

5,8

40

1

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

39.300

4,0

- Đất giáo dục

27.300

+ Trường mầm non

9

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở vá các chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí:
* Phía Bắc và Tây - Bắc : giáp đường Bình Trường (lộ giới 30m).
* Phía Đông : giáp rạch Ông Đồ.
* Phía Tây - Nam : giáp đường Hoàng Phan Thái (lộ giới 30 m).
+ Diện tích: 57,64 ha.
+ Dân số: 9844 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí:
* Phía Bắc và Đông - Bắc : giáp thị trấn Tân Túc theo rạch Ông Đồ.
* Phía Đông - Nam : giáp Quốc lộ 1 (lộ giới 120 m).
* Phía Tây : giáp rạch Ông Đồ.
+ Diện tích: 46,46 ha.
+ Dân số: 4956 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 66,70 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới, trong đó:
+ Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định : 36,38 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới : 3,48 ha.
+ Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới : 6,49 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,96 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 4,47 ha, trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 02 trường xây mới : 1,26 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 01 trường xây mới : 1,18 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 01 trường xây mới : 2,03 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới : 0,85 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,35 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 1,29 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 2,58 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 10,81 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 37,40 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 2,51 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông và dạy nghề): diện tích 2,45 ha, trong đó:
+ Trường phổ thông trung học : 2,17 ha.
+ Trung tâm dạy nghề Bình Chánh : 0,28 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 0,06 ha (Hợp tác xã 30 tháng 4).
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 11,83 ha, bao gồm:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,68 ha.
- Khu cây xanh cách ly: 1,51 ha.
- Khu cây xanh công viên - Thể dục thể thao cấp khu vực: 7,64 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 19,89 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,22 ha (Đình Bình Trường và Đình Bình Chánh).
b.5. Khu công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: diện tích 0,87 ha.
b.Các khu chức năng khác (sông rạch): diện tích 2,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷlệ(%)

A

Đất các đơn vị ở

66,70

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

46,35

69,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

36,38

54,54

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

9,97

14,95

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,96

10,43

- Đất giáo dục

4,47

6,70

+ Trường mầm non

1,26

+ Trường tiểu học

1,18

+ Trường trung học cơ sở

2,03

- Đất Trung tâm hành chính cấp xã

0,35

0,53

- Đất y tế (trạm y tế)

0,85

1,27

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,29

1,93

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,58

3,87

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

10,81

16,21

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

37,40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,51

+ Đất trường Trung học phổ thông, dạy nghề.

2,45

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại (Hợp tác xã 30-4)

0,06

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị.

11,83

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

2,68

- Đất cây xanh chuyên dụng (công viên - thể dục thể thao)

7,64

- Đất cây xanh cách ly

1,51

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

19,89

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,22

- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,87

- Đất khác (sông rạch)

2,08

Tổng cộng

104,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 576.400 m2; dự báo quy mô dân số: 9.844 người)

1. Đất đơn vị ở

392.200

39,8

1.1. Đất các nhóm nhà ở

297.200

30,2

- Đất các nhóm nhà ở cải tạo chỉnh trang

1,2,3,4,6, 8,10,12, 16,17,19, 21,26,27, 28,29

247.100

45,8

60

1

6

3

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

5,13,22

27.100

57,9

60

1

5

3

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

18

23.000

5,8

40

1

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

39.300

4,0

- Đất giáo dục

27.300

+ Trường mầm non

9