Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 300/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "300/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "300/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "300/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "300/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/01/2024", "sign_number": "300/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 300/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.703,45

11,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

690,05

1,76

-

Đất thủy lợi

DTL

204,69

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,97

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,69

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,43

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3.136,60

7,99

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,91

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,42

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,55

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

571,26

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,65

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,14

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,82

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

248,86

0,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

465,77

1,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,51

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

64,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

513,06

1,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,75

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

156,00

0,40

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

11.383,72

29,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
4.703,45

11,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

690,05

1,76

-

Đất thủy lợi

DTL

204,69

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,97

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,69

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,43

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3.136,60

7,99

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,91

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,42

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,55

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

571,26

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,65

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,14

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,82

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

248,86

0,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

465,77

1,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,51

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,32

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

64,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

513,06

1,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,75

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

156,00

0,40

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

11.383,72

29,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN