Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 53/2016/QĐ-UBND sửa đổi Đề án chính sách đồng bào dân tộc thiểu số hộ nghèo Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "53/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "53/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "53/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "53/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "53/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 53/2016/QĐ-UBND sửa đổi Đề án chính sách đồng bào dân tộc thiểu số hộ nghèo Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Đề án ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
...
7. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

1

1,3

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2.3.2, Mục II, Phần thứ hai, cụ thể như sau:
“ 2.3.2. Nước sinh hoạt tập trung:
Qua rà soát trên địa bàn tỉnh có 11 công trình nước sinh hoạt tập trung và 16 tuyến ống nước sinh hoạt tập trung cần đầu tư (4.856 mét), nhu cầu vốn đầu tư 123.000 triệu đồng, số hộ hưởng lợi 4.418 hộ; theo từng địa phương như sau:
...
d) Huyện Ninh Phước: 16 tuyến ống nước sinh hoạt tập trung (4.850 mét), nhu cầu vốn đầu tư 2.000 triệu đồng, số hộ hưởng lợi 415 hộ.
- Thôn Liên Sơn 2, xã Phước Vinh: 03 tuyến, chiều dài 1.000m, số hộ thụ hưởng 100 hộ.
- Xã Phước Hậu: 09 tuyến, chiều dài 2.356m, 200 hộ thụ hưởng. Cụ thể: Thôn Phước Đồng 2: 5 tuyến, chiều dài 1.750m, số hộ thụ hưởng 130; thôn Hiếu Lễ: 3 tuyến, chiều dài 470m, số hộ thụ hưởng 50; thôn Phước Đồng 1:1 tuyến, chiều dài 136 m, số hộ thụ hưởng: 20.
- Xã Phước Hữu: 4 tuyến, chiều dài 1.500m, số hộ thụ hưởng: 115. Cụ thể: thôn Thành Đức: 02 tuyến, chiều dài 850m, số hộ thụ hưởng 75; thôn Tân Đức: 02 tuyến, chiều dài 650 m, số hộ thụ hưởng: 40.
Biểu 9: Tổng hợp nhu cầu vốn hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung

Địa phương

Số công trình (tuyến)

Hộ hưởng lợi

Nhu cầu vốn đầu tư
(Tr.đ)

1. Huyện Thuận Bắc

04 công trình

1.626

34.000

2. Huyện Bác Ái

04 công trình

1.685

60.000

3. Huyện Ninh Sơn

03 công trình

692

27.000

4. Huyện Ninh Phước

16 tuyến

415

2.000

Tổng cộng

4.418

123.000

Sửa đổi, bổ sung khoản 3.1, Mục II, Phần thứ hai, cụ thể như sau:
“3.1. Tổng nhu cầu vốn đầu tư 276.484,3 triệu đồng (hai trăm bảy mươi sáu tỷ, bốn trăm tám mươi bốn triệu, ba trăm nghìn đồng)
- Vốn hỗ trợ đất sản xuất: 90.990 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ đất ở: 15.291 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ chuyển đổi nghề: 30.320 triệu đồng;
- Vốn đào tạo nghề: 5.004 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán: 6.163,3 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung: 123.000 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ duy tu bảo dưỡng: 5.320 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ quản lý giám sát: 396 triệu đồng”.

Content:
Huyện Ninh Phước: 16 tuyến ống nước sinh hoạt tập trung (4.850 mét), nhu cầu vốn đầu tư 2.000 triệu đồng, số hộ hưởng lợi 415 hộ.
- Thôn Liên Sơn 2, xã Phước Vinh: 03 tuyến, chiều dài 1.000m, số hộ thụ hưởng 100 hộ.
- Xã Phước Hậu: 09 tuyến, chiều dài 2.356m, 200 hộ thụ hưởng. Cụ thể: Thôn Phước Đồng 2: 5 tuyến, chiều dài 1.750m, số hộ thụ hưởng 130; thôn Hiếu Lễ: 3 tuyến, chiều dài 470m, số hộ thụ hưởng 50; thôn Phước Đồng 1:1 tuyến, chiều dài 136 m, số hộ thụ hưởng: 20.
- Xã Phước Hữu: 4 tuyến, chiều dài 1.500m, số hộ thụ hưởng: 115. Cụ thể: thôn Thành Đức: 02 tuyến, chiều dài 850m, số hộ thụ hưởng 75; thôn Tân Đức: 02 tuyến, chiều dài 650 m, số hộ thụ hưởng: 40.
Biểu 9: Tổng hợp nhu cầu vốn hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung

Địa phương

Số công trình (tuyến)

Hộ hưởng lợi

Nhu cầu vốn đầu tư
(Tr.đ)

1. Huyện Thuận Bắc

04 công trình

1.626

34.000

2. Huyện Bác Ái

04 công trình

1.685

60.000

3. Huyện Ninh Sơn

03 công trình

692

27.000

4. Huyện Ninh Phước

16 tuyến

415

2.000

Tổng cộng

4.418

123.000

Sửa đổi, bổ sung khoản 3.1, Mục II, Phần thứ hai, cụ thể như sau:
“3.1. Tổng nhu cầu vốn đầu tư 276.484,3 triệu đồng (hai trăm bảy mươi sáu tỷ, bốn trăm tám mươi bốn triệu, ba trăm nghìn đồng)
- Vốn hỗ trợ đất sản xuất: 90.990 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ đất ở: 15.291 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ chuyển đổi nghề: 30.320 triệu đồng;
- Vốn đào tạo nghề: 5.004 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán: 6.163,3 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung: 123.000 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ duy tu bảo dưỡng: 5.320 triệu đồng;
- Vốn hỗ trợ quản lý giám sát: 396 triệu đồng”.