Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3433/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/08/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/08/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/08/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/08/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "05/08/2020", "sign_number": "3433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3433/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai Hà Nội

Điều 1. ; Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/500 [thay thế Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai, tỷ lệ 1/500 (Quyết định số 2282/QĐ-UBND ngày 21/5/2015 của UBND Thành phố) và Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở xã hội cho cán bộ, sỹ quan quân đội khó khăn về nhà ở, tỷ lệ 1/500 (Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 26/5/2016 của UBND Thành phố)] do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
5. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/500, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chi tiết được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với từng khu vực cụ thể, tuân thủ theo Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

TT

Hạng mục

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

A

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Đất công cộng TDTT Thành phố, khu ở

≥ 9,976

≥ 5,1

2

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở

≥ 23,068

≥ 11,8

3

Đất trường Trung học phổ thông

≥ 3,081

≥ 1,6

4

Đất đơn vị ở

25 ÷ 50

4.1

- Đất công cộng đơn vị ở

≥ 3,616

≥ 1,9

4.2

- Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở

> 12,903

≥ 6,6

4.3

- Đất trường Mầm non

≥ 2,889

> 1,5

4.4

- Đất trường Tiểu học, THCS

≥ 4,147

> 2,1

5

Tầng cao công trình (tầng)

01 ÷ 08
(trong đó công trình nhà ở thấp tầng sinh thái ≤ 03 tầng; Công trình Nhà ở xã hội 08 tầng; Các công trình khác đảm bảo phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành khác có liên quan...)

6

Dân số

≈ 19.500 người

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

Đất đường giao thông

≥ 22,14%
(Tính đến đường phân khu vực)

Bãi đỗ xe

Thực hiện theo Hướng dẫn xác định quy mô xây dựng tầng hầm phục vụ đỗ xe đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo công văn số 6676/QHKT-HTKT ngày 04/10/2017 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.

2

Chuẩn bị kỹ thuật

Diện tích hồ điều hòa tập trung

≥ 22,35ha

3

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

200 lít/người-ngày đêm

- Nước công cộng, dịch vụ

≥ 5 lít/m2sàn-ngày đêm

- Nước trường học

≥ 20 lít/học sinh-ngày đêm

- Nước trường mầm non

≥ 100 lít/cháu - ngày đêm

- Nước tưới vườn hoa, công viên

≥ 3 lít/m2 - ngày đêm

- Nước rửa đường

≥ 0,5 lít/m2 - ngày đêm

4

Cấp điện

- Điện sinh hoạt

+ Khu nhà ở xã hội
+ Khu biệt thự
+ Khu liền kề

≥ 4 kw/hộ
≥ 5 kw/hộ
≥ 3 kw/hộ

- Điện công cộng, thương mại, dịch vụ

≥ 30 w/m2 sàn

- Điện trường học phổ thông

0,15 kw/học sinh

- Điện nhà trẻ, mẫu giáo

0,2 kw/cháu

- Điện chiếu sáng

12 kw/ha

5

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

Chất thải rắn

1,3 kg/người - ngày (Khối lượng phát sinh lấy 20% rác sinh hoạt)

6

Thông tin liên lạc

- Nhà ở

1,5 ÷ 2 thuê bao/hộ

- Nhà trẻ, trường học

5 ÷ 10 thuê bao/trường

- Khu công cộng

1 máy/200 m2 sàn

- Khu TDTT

10 ÷ 50 thuê bao/khu

Ghi chú:
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/500, tuân thủ chỉ tiêu Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
- Đối với quỹ đất nhà ở xã hội: Chỉ phát triển loại hình nhà ở xã hội chung cư, không xây dựng nhà ở xã hội thấp tầng liền kề. Tại đồ án quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 sẽ phải xem xét, rà soát quỹ nhà ở xã hội đảm bảo tuân thủ theo đúng Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND Thành phố Hà Nội quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn Thành phố Hà Nội theo nguyên tắc: Tính toán, bố trí đảm bảo tối thiểu 25% đất nhà ở xã hội trên tổng diện tích đất nhà ở và đất ở hỗn hợp.
- Đối với đất hỗn hợp: Bao gồm các chức năng (thương mại, dịch vụ, văn phòng, ở...) các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc sẽ được xem xét cụ thể trong quá trình lập quy hoạch chi tiết trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định; dân số trong đất hỗn hợp được tính toán, cân đối trong giai đoạn tổ chức nghiên cứu, lập đồ án quy hoạch chi tiết đảm bảo không vượt quá tổng dân số khống chế của ô quy hoạch và quy hoạch phân khu...

Content:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/500, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chi tiết được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với từng khu vực cụ thể, tuân thủ theo Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.

TT

Hạng mục

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/người)

A

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Đất công cộng TDTT Thành phố, khu ở

≥ 9,976

≥ 5,1

2

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở

≥ 23,068

≥ 11,8

3

Đất trường Trung học phổ thông

≥ 3,081

≥ 1,6

4

Đất đơn vị ở

25 ÷ 50

4.1

- Đất công cộng đơn vị ở

≥ 3,616

≥ 1,9

4.2

- Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở

> 12,903

≥ 6,6

4.3

- Đất trường Mầm non

≥ 2,889

> 1,5

4.4

- Đất trường Tiểu học, THCS

≥ 4,147

> 2,1

5

Tầng cao công trình (tầng)

01 ÷ 08
(trong đó công trình nhà ở thấp tầng sinh thái ≤ 03 tầng; Công trình Nhà ở xã hội 08 tầng; Các công trình khác đảm bảo phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành khác có liên quan...)

6

Dân số

≈ 19.500 người

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

Đất đường giao thông

≥ 22,14%
(Tính đến đường phân khu vực)

Bãi đỗ xe

Thực hiện theo Hướng dẫn xác định quy mô xây dựng tầng hầm phục vụ đỗ xe đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội được ban hành kèm theo công văn số 6676/QHKT-HTKT ngày 04/10/2017 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.

2

Chuẩn bị kỹ thuật

Diện tích hồ điều hòa tập trung

≥ 22,35ha

3

Cấp nước

- Nước sinh hoạt

200 lít/người-ngày đêm

- Nước công cộng, dịch vụ

≥ 5 lít/m2sàn-ngày đêm

- Nước trường học

≥ 20 lít/học sinh-ngày đêm

- Nước trường mầm non

≥ 100 lít/cháu - ngày đêm

- Nước tưới vườn hoa, công viên

≥ 3 lít/m2 - ngày đêm

- Nước rửa đường

≥ 0,5 lít/m2 - ngày đêm

4

Cấp điện

- Điện sinh hoạt

+ Khu nhà ở xã hội
+ Khu biệt thự
+ Khu liền kề

≥ 4 kw/hộ
≥ 5 kw/hộ
≥ 3 kw/hộ

- Điện công cộng, thương mại, dịch vụ

≥ 30 w/m2 sàn

- Điện trường học phổ thông

0,15 kw/học sinh

- Điện nhà trẻ, mẫu giáo

0,2 kw/cháu

- Điện chiếu sáng

12 kw/ha

5

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

Chất thải rắn

1,3 kg/người - ngày (Khối lượng phát sinh lấy 20% rác sinh hoạt)

6

Thông tin liên lạc

- Nhà ở

1,5 ÷ 2 thuê bao/hộ

- Nhà trẻ, trường học

5 ÷ 10 thuê bao/trường

- Khu công cộng

1 máy/200 m2 sàn

- Khu TDTT

10 ÷ 50 thuê bao/khu

Ghi chú:
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết Khu vực Đồng Mai, tỷ lệ 1/500, tuân thủ chỉ tiêu Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội được duyệt, phù hợp Quy chuẩn Quy hoạch xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
- Đối với quỹ đất nhà ở xã hội: Chỉ phát triển loại hình nhà ở xã hội chung cư, không xây dựng nhà ở xã hội thấp tầng liền kề. Tại đồ án quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 sẽ phải xem xét, rà soát quỹ nhà ở xã hội đảm bảo tuân thủ theo đúng Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND Thành phố Hà Nội quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn Thành phố Hà Nội theo nguyên tắc: Tính toán, bố trí đảm bảo tối thiểu 25% đất nhà ở xã hội trên tổng diện tích đất nhà ở và đất ở hỗn hợp.
- Đối với đất hỗn hợp: Bao gồm các chức năng (thương mại, dịch vụ, văn phòng, ở...) các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc sẽ được xem xét cụ thể trong quá trình lập quy hoạch chi tiết trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định; dân số trong đất hỗn hợp được tính toán, cân đối trong giai đoạn tổ chức nghiên cứu, lập đồ án quy hoạch chi tiết đảm bảo không vượt quá tổng dân số khống chế của ô quy hoạch và quy hoạch phân khu...