Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
...
10.000

- Trên 03 năm đến 08 năm tuổi

22.000

- Trên 08 năm tuổi

45.000

II

Nhóm cây ăn trái

Đồng/cây

1

Cây măng cụt (mật độ 156 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

100.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

330.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

670.000

- Trên 05 năm đến 08 năm tuổi

1.300.000

- Trên 08 năm đến 10 năm tuổi

3.000.000

- Trên 10 năm đến 15 năm tuổi

7.000.000

- Trên 15 năm tuổi.

10.000.000

2

Cây sầu riêng (mật độ 156 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

100.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

250.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

580.000

- Trên 05 năm đến 08 năm tuổi

1.000.000

- Trên 08 năm đến 10 năm tuổi

1.680.000

- Trên 10 năm đến 15 năm tuổi

3.350.000

- Trên 15 năm tuổi

5.000.000

3

Cây mít, dừa, chôm chôm, nhãn, cam, bưởi, dâu, bòn bon, bơ, xoài, vú sữa (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

50.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

170.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

330.000

- Trên 05 năm đến 08 năm tuổi

500.000

- Trên 08 năm tuổi

840.000

4

Táo, mãng cầu, mận, chanh, tắc, ổi, quýt, hồng quân, thanh long, sabôchê, ô môi, sa kê (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

20.000

- Từ 01 đến 02 năm tuổi

85.000

- Trên 02 năm đến 06 năm tuổi

160.000

- Trên 06 năm tuổi

330.000

5

Khế, me, sấu, cau, chùm ruột, sơ ri, cóc, xi rô (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 01 năm tuổi

10.000

- Từ 01 đến 02 năm tuổi

55.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

140.000

- Trên 05 năm tuổi

250.000

6

Đu đủ, chuối (mật độ tối đa 2.000 cây/hecta)

- Mới trồng

4.500

- Chưa thu hoạch

Content:
10.000

- Trên 03 năm đến 08 năm tuổi

22.000

- Trên 08 năm tuổi

45.000

II

Nhóm cây ăn trái

Đồng/cây

1

Cây măng cụt (mật độ 156 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

100.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

330.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

670.000

- Trên 05 năm đến 08 năm tuổi

1.300.000

- Trên 08 năm đến 10 năm tuổi

3.000.000

- Trên 10 năm đến 15 năm tuổi

7.000.000

- Trên 15 năm tuổi.

10.000.000

2

Cây sầu riêng (mật độ 156 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

100.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

250.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

580.000

- Trên 05 năm đến 08 năm tuổi

1.000.000

- Trên 08 năm đến 10 năm tuổi

1.680.000

- Trên 10 năm đến 15 năm tuổi

3.350.000

- Trên 15 năm tuổi

5.000.000

3

Cây mít, dừa, chôm chôm, nhãn, cam, bưởi, dâu, bòn bon, bơ, xoài, vú sữa (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

50.000

- Từ 01 đến 03 năm tuổi

170.000

- Trên 03 năm đến 05 năm tuổi

330.000

- Trên 05 năm đến 08 năm tuổi

500.000

- Trên 08 năm tuổi

840.000

4

Táo, mãng cầu, mận, chanh, tắc, ổi, quýt, hồng quân, thanh long, sabôchê, ô môi, sa kê (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 1 năm tuổi

20.000

- Từ 01 đến 02 năm tuổi

85.000

- Trên 02 năm đến 06 năm tuổi

160.000

- Trên 06 năm tuổi

330.000

5

Khế, me, sấu, cau, chùm ruột, sơ ri, cóc, xi rô (mật độ 416 cây/ha)

- Dưới 01 năm tuổi

10.000

- Từ 01 đến 02 năm tuổi

55.000

- Trên 02 năm đến 05 năm tuổi

140.000

- Trên 05 năm tuổi

250.000

6

Đu đủ, chuối (mật độ tối đa 2.000 cây/hecta)

- Mới trồng

4.500

- Chưa thu hoạch