Document: Điều 1 Quyết định 3185/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng phà thành phố Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "3185/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "3185/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "3185/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "3185/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "3185/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3185/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng phà thành phố Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Giá dịch vụ sử dụng phà của Công ty Cổ phần Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng như sau:

Stt

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá dịch vụ sử dụng phà

Đình Vũ - Ninh Tiếp

Bến Gót- Cái Viềng

1

Hành khách đi bộ

đ/người

18.000

16.000

2

Hành khách đi xe đạp

đ/người

12.000

12.000

3

Xe đạp thồ các loại

đ/người

12.000

12.000

4

Hành khách đi xe máy

đ/người

47.000

45.000

5

Xe ôtô dưới 9 chỗ ngồi (không kể người ngồi trên xe)

đ/xe

190.000

190.000

6

Xe ô tô trở khách (không kể khách)

- Xe từ 9 đến dưới 24 chỗ ngồi

đ/xe

225.000

225.000

- Xe từ 24 đến dưới 32 chỗ ngồi

đ/xe

255.000

255.000

- Xe từ 32 chỗ ngồi trở lên

đ/xe

365.000

365.000

7

Xe ô tô tải các loại

a

Xe dưới 1 tấn

- Có hàng

đ/xe

250.000

250.000

- Không có hàng

đ/xe

165.000

165.000

b

Xe 1 đến 3 tấn

- Có hàng

đ/xe

490.000

490.000

- Không có hàng

đ/xe

290.000

290.000

c

Xe từ 3 đến dưới 5 tấn

- Có hàng

đ/xe

590.000

590.000

- Không có hàng

đ/xe

450.000

450.000

d

Xe từ 5 đến dưới 10 tấn

- Có hàng

đ/xe

915.000

915.000

- Không có hàng

đ/xe

590.000

590.000

e

Xe từ 10 đến dưới 13 tấn

- Có hàng

đ/xe

1.080.000

1.080.000

- Không có hàng

đ/xe

540.000

540.000

8

Hàng hóa qua phà 61kg trở lên

đ/tạ

40.000

40.000

Ngân sách nhà nước không cấp bù kinh phí để phục vụ công tác đảm bảo giao thông khi đơn vị thực hiện thu theo cơ chế giá dịch vụ.

Content:
Điều 1. Giá dịch vụ sử dụng phà của Công ty Cổ phần Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng như sau:

Stt

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá dịch vụ sử dụng phà

Đình Vũ - Ninh Tiếp

Bến Gót- Cái Viềng

1

Hành khách đi bộ

đ/người

18.000

16.000

2

Hành khách đi xe đạp

đ/người

12.000

12.000

3

Xe đạp thồ các loại

đ/người

12.000

12.000

4

Hành khách đi xe máy

đ/người

47.000

45.000

5

Xe ôtô dưới 9 chỗ ngồi (không kể người ngồi trên xe)

đ/xe

190.000

190.000

6

Xe ô tô trở khách (không kể khách)

- Xe từ 9 đến dưới 24 chỗ ngồi

đ/xe

225.000

225.000

- Xe từ 24 đến dưới 32 chỗ ngồi

đ/xe

255.000

255.000

- Xe từ 32 chỗ ngồi trở lên

đ/xe

365.000

365.000

7

Xe ô tô tải các loại

a

Xe dưới 1 tấn

- Có hàng

đ/xe

250.000

250.000

- Không có hàng

đ/xe

165.000

165.000

b

Xe 1 đến 3 tấn

- Có hàng

đ/xe

490.000

490.000

- Không có hàng

đ/xe

290.000

290.000

c

Xe từ 3 đến dưới 5 tấn

- Có hàng

đ/xe

590.000

590.000

- Không có hàng

đ/xe

450.000

450.000

d

Xe từ 5 đến dưới 10 tấn

- Có hàng

đ/xe

915.000

915.000

- Không có hàng

đ/xe

590.000

590.000

e

Xe từ 10 đến dưới 13 tấn

- Có hàng

đ/xe

1.080.000

1.080.000

- Không có hàng

đ/xe

540.000

540.000

8

Hàng hóa qua phà 61kg trở lên

đ/tạ

40.000

40.000

Ngân sách nhà nước không cấp bù kinh phí để phục vụ công tác đảm bảo giao thông khi đơn vị thực hiện thu theo cơ chế giá dịch vụ.