Document: Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11.742,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.765,65

66,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.540,20

45,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.938,86

37,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

601,33

7,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,33

11,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

974,30

12,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.175,52

15,14

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

588,80

7,58

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

304,79

3,92

1.7

Đất làm muối

LMU

152,32

1,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

158,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.289,44

28,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,73

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

0,30

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

86,59

2,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,79

1,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.420,25

43,18

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

575,91

17,51

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,71

0,51

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,36

0,77

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

166,06

0,77

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,05

0,31

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,87

0,45

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,06

1,10

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

692,33

21,05

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,26

4,63

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

687,74

5,86

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

238,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

29,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,47

1.7

Đất làm muối

LMU

44,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,95

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,14

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,83

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

167,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

33,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,49

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

43,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,08

2.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,77

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,92

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,40

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,59

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,80

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,30

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11.742,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.765,65

66,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.540,20

45,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.938,86

37,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

601,33

7,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

871,33

11,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

974,30

12,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.175,52

15,14

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

588,80

7,58

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

304,79

3,92

1.7

Đất làm muối

LMU

152,32

1,96

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

158,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.289,44

28,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,73

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

0,30

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

86,59

2,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,79

1,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.420,25

43,18

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,12

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,08

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

575,91

17,51

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,71

0,51

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,36

0,77

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

166,06

0,77

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,05

0,31

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,87

0,45

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

36,06

1,10

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

692,33

21,05

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,26

4,63

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

687,74

5,86

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

238,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

29,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46,21

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4,08

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,47

1.7

Đất làm muối

LMU

44,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,95

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,25

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,32

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,14

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,83

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

167,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

33,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,49

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

43,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,08

2.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,77

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,92

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,40

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,59

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,80

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,30

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).