Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam 2025 2017

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam 2025 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2035 với những nội dung chính như sau:
...
6.000

Xây mới

Lạch Huyện

20.000

Xây mới

Thượng Lý

5.000

Xây mới

Quảng Ninh

Bãi Cháy

5.000

Xây mới

Cái Lân

4.000

Xây mới

Bắc Trung Bộ

Hà Tĩnh

Vũng Áng

3.500

Xây mới

Nghi Hương

4.000

Xây mới

Nam Trung Bộ

Đà Nẵng

Thọ Quang

3.000

Xây mới

Liên Chiểu

3.500

Xây mới

Quảng Ngãi

Dung Quất

3.000

Xây mới

Quy Nhơn

Nhơn Hội

5.000

Xây mới

Phú Yên

Vũng Rô

5.000

Xây mới

Đông Nam Bộ

Bà Rịa - Vũng Tàu

Cái Mép

20.000

Xây mới

Thị Vải

8.000

Xây mới

TPHCM và khu vực lân cận

Gò Dầu

4.000

Xây mới

Nhà Bè

6.000

Xây mới

Tây Nam Bộ

Long An

Long An

10.000

Xây mới

Cần Thơ

Trà Nóc

2.000

Xây mới

Tiền Giang

Soài Rạp

10.000

Xây mới

Cà Mau

Mũi Tràm

10.000

Xây mới

- Giai đoạn 2026 - 2035:

Khu vực

Tỉnh/thành phố

Địa điểm

Công suất (tấn)

Hình thức (xây mới/mở rộng)

Bắc Bộ

Hải Phòng

Đình Vũ

6.000

Xây mới

Lạch Huyện

9.000

Xây mới

Thượng Lý

5.000

Xây mới

Quảng Ninh

Bãi Cháy

5.000

Xây mới

Cái Lân

4.000

Xây mới

Bắc Trung Bộ

Hà Tĩnh

Vũng Áng

3.500

Xây mới

Nghi Hương

4.000

Xây mới

Nam Trung Bộ

Đà Nẵng

Thọ Quang

3.000

PVGas nâng công suất kho hiện có

Liên Chiểu

3.500

Xây mới

Quảng Ngãi

Dung Quất

3.000

Xây mới

Quy Nhơn

Nhơn Hội

5.000

Xây mới

Phú Yên

Vũng Rô

5.000

Xây mới

Đông Nam Bộ

Bà Rịa - Vũng Tàu

Cái Mép

20.000

Xây mới

Thị Vải

8.000

Xây mới

TPHCM và khu vực lân cận

Gò Dầu

4.000

Xây mới

Nhà Bè

6.000

Xây mới

Tây Nam Bộ

Long An

Long An

10.000

Xây mới

Cần Thơ

Trà Nóc

2.000

PVGas nâng công suất kho hiện có (từ 1.200 tấn lên 3.200 tấn)

Tiền Giang

Soài Rạp

10.000

Xây mới

Cà Mau

Mũi Tràm

5.000

Xây mới

5. Nhu cầu vốn đầu tư
- Tổng nhu cầu vốn đầu tư của ngành công nghiệp khí giai đoạn 2016 - 2025 cần khoảng 10,6 tỷ USD (tương đương khoảng 240 nghìn tỷ đồng), chi tiết như sau:
Đơn vị: triệu USD

TT

Dự án

Tổng nhu cầu vốn đầu tư (có tính đến trượt giá)

Vốn đầu tư của doanh nghiệp có vốn nhà nước

Tổng cộng

Vốn tự có (NN)

Vốn vay

A

BẮC BỘ

427

285

85

200

I

Hệ thống đường ống biển

81

61

18

43

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

20

10

3

7

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

50

24

7

17

IV

Nhà máy xử lý khí

-

-

-

-

V

Kho cảng LNG

-

-

-

-

VI

Kho LPG

276

191

57

133

B

TRUNG BỘ

538

332

100

232

I

Hệ thống đường ống biển

221

166

50

116

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

75

49

15

34

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

116

45

13

31

IV

Nhà máy xử lý khí

-

-

-

-

V

Kho cảng LNG

-

-

-

-

VI

Kho LPG

126

73

22

51

C

ĐÔNG NAM BỘ

6.124

3.787

1.137

2.651

I

Hệ thống đường ống biển

1.686

1.307

392

915

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

285

176

53

123

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

-

-

-

-

IV

Nhà máy xử lý khí

946

523

157

366

V

Kho cảng LNG

2.872

1.652

496

1.156

VI

Kho LPG

335

129

39

91

D

TÂY NAM BỘ

3.481

2.069

621

1.448

I

Hệ thống đường ống biển

928

620

186

434

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

308

201

60

141

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

-

-

-

-

IV

Nhà máy xử lý khí

927

720

216

504

V

Kho cảng LNG

1.177

450

135

315

VI

Kho LPG

140

77

23

54

TỔNG NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ

10.570

6.473

1.943

4.531

- Nhu cầu vốn đầu tư của ngành công nghiệp khí giai đoạn 2026 - 2035 cần khoảng 8,5 tỷ USD (tương đương khoảng 190 nghìn tỷ đồng), chi tiết như sau:
Đơn vị: triệu USD

TT

DỰ ÁN

Tổng nhu cầu vốn đầu tư (có tính đến trượt giá)

Vốn đầu tư của doanh nghiệp có vốn nhà nước

Tổng cộng

Vốn tự có (NN)

Vốn vay

A

BẮC BỘ

2.291

1.111

332

779

I

Hệ thống đường ống biển

493

370

111

259

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

101

60

18

42

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

34

16

5

12

IV

Nhà máy xử lý khí

-

-

-

-

V

Kho cảng LNG

1.553

594

178

416

B

TRUNG BỘ

2.832

1.545

463

1.081

I

Hệ thống đường ống biển

699

524

157

367

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

17

13

4

9

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

IV

Nhà máy xử lý khí

485

364

109

255

V

Kho cảng LNG

1.529

585

175

409

VI

Kho LPG

102

59

18

42

C

ĐÔNG NAM BỘ

2.210

1.454

436

1.018

I

Hệ thống đường ống biển

1.581

1.186

356

830

II

Hệ thống đường ống bờ và các trạm

-

-

-

-

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

-

-

-

-

IV

Nhà máy xử lý khí

-

-

-

-

V

Kho cảng LNG

484

185

56

130

VI

Kho LPG

146

83

25

58

D

TÂY NAM BỘ

1.151

457

137

320

I

Hệ thống đường ống biển

-

-

-

-

II

Hệ thống đường ống bờ & các trạm

62

24

7

17

III

Nhà máy CNG/LNG (quy mô nhỏ)

-

-

-

-

IV

Nhà máy xử lý khí

-

-

-

-

V

Kho cảng LNG

985

377

113

264

VI

Kho LPG

105

57

17

40

TỔNG NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ

8.485

4.566

1.370

3.196

6. Các giải pháp
...
d) Giải pháp về thị trường
- Làm tốt công tác thông tin và dự báo làm cơ sở định hướng cho việc xây dựng kế hoạch và triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp.
- Hình thành khâu cung cấp - sản xuất - tiêu thụ nhằm tạo mối liên hệ chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm đầu ra.
- Tìm kiếm các cơ hội hội nhập để tạo điều kiện cho các doanh nghiệp có các giải pháp thích hợp tăng khả năng cạnh tranh và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh; khuyến khích các doanh nghiệp mở rộng hợp tác, liên doanh liên kết với các đối tác nước ngoài để mở rộng thị trường ra nước ngoài.

Content:
Giải pháp về thị trường
- Làm tốt công tác thông tin và dự báo làm cơ sở định hướng cho việc xây dựng kế hoạch và triển khai hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp.
- Hình thành khâu cung cấp - sản xuất - tiêu thụ nhằm tạo mối liên hệ chặt chẽ từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm đầu ra.
- Tìm kiếm các cơ hội hội nhập để tạo điều kiện cho các doanh nghiệp có các giải pháp thích hợp tăng khả năng cạnh tranh và hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh; khuyến khích các doanh nghiệp mở rộng hợp tác, liên doanh liên kết với các đối tác nước ngoài để mở rộng thị trường ra nước ngoài.