Document: Điều 1 Quyết định 1615/QĐ-UBND trồng rừng thay thế chăm sóc rừng trồng Ban quản lý rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/07/2016", "sign_number": "1615/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1615/QĐ-UBND trồng rừng thay thế chăm sóc rừng trồng Ban quản lý rừng Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư:
- Tên dự án: Trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng Lâm Viên (viết tắt là Ban QLR Lâm Viên).
2. Địa điểm lập dự án: Tại một phần các tiểu khu 158A - phường 3; tiểu khu 157A, 162A - phường 4; tiểu khu 147 - phường 7; tiểu khu 144B - phường 8; tiểu khu 155 - phường 11; tiểu khu 158B, 161 - xã Tà Nung; tiểu khu 267B - xã Xuân Thọ; tiểu khu 166, 167 - xã Xuân Trường và tiểu khu 170 - xã Trạm hành, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, diện tích đất lâm nghiệp do Ban QLR Lâm Viên quản lý (diện tích thiết kế trồng rừng gồm 31 lô trên 20 khoảnh của 12 tiểu khu).
3. Mục tiêu của dự án: Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Nội dung và quy mô dự án:
Tổng diện tích trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm: 51,22 ha;
- Loài cây trồng: Thông 3 lá (Pinus kesiya);
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài bằng cây con có bầu;
- Mật độ trồng: 2.220 cây/ha (hàng cách hàng 3,0 m; cây cách cây 1,5 m) bố trí hàng theo đường đồng mức.
5. Tổng mức đầu tư: 2.760,604 triệu đồng (Hai tỷ bảy trăm sáu mươi triệu sáu trăm lẻ bốn ngàn đồng), trong đó:
- Chi phí xây dựng: 2.511.036 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn xây dựng: 196,208 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 53,360 triệu đồng.
6. Nguồn vốn đầu tư: Kinh phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và đã được UBND tỉnh phân bổ kế hoạch tại Văn bản số 8108/UBND-LN ngày 25/12/2015.
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

Năm 1
(2016)

Năm 2
(2017)

Năm 3
(2018)

Năm 4
(2019)

2.760,604

1.428,884

512,20

435,37

384,15

8. Hình thức thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức thực hiện.
9. Thời gian thực hiện dự án: 04 năm (từ năm 2016 đến hết 2019).
10. Tiến độ thực hiện:
- Năm 2016: trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1;
- Năm 2017: chăm sóc rừng trồng năm 2;
- Năm 2018: chăm sóc rừng trồng năm 3;
- Năm 2019: chăm sóc rừng trồng năm 4.
11. Các nội dung khác liên quan đến kỹ thuật trồng và chăm sóc năm trồng: Chủ đầu tư thực hiện theo Báo cáo thẩm định số 231/BC-SNN ngày 13/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư:
- Tên dự án: Trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng Lâm Viên (viết tắt là Ban QLR Lâm Viên).
2. Địa điểm lập dự án: Tại một phần các tiểu khu 158A - phường 3; tiểu khu 157A, 162A - phường 4; tiểu khu 147 - phường 7; tiểu khu 144B - phường 8; tiểu khu 155 - phường 11; tiểu khu 158B, 161 - xã Tà Nung; tiểu khu 267B - xã Xuân Thọ; tiểu khu 166, 167 - xã Xuân Trường và tiểu khu 170 - xã Trạm hành, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, diện tích đất lâm nghiệp do Ban QLR Lâm Viên quản lý (diện tích thiết kế trồng rừng gồm 31 lô trên 20 khoảnh của 12 tiểu khu).
3. Mục tiêu của dự án: Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Nội dung và quy mô dự án:
Tổng diện tích trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm: 51,22 ha;
- Loài cây trồng: Thông 3 lá (Pinus kesiya);
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài bằng cây con có bầu;
- Mật độ trồng: 2.220 cây/ha (hàng cách hàng 3,0 m; cây cách cây 1,5 m) bố trí hàng theo đường đồng mức.
5. Tổng mức đầu tư: 2.760,604 triệu đồng (Hai tỷ bảy trăm sáu mươi triệu sáu trăm lẻ bốn ngàn đồng), trong đó:
- Chi phí xây dựng: 2.511.036 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn xây dựng: 196,208 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 53,360 triệu đồng.
6. Nguồn vốn đầu tư: Kinh phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và đã được UBND tỉnh phân bổ kế hoạch tại Văn bản số 8108/UBND-LN ngày 25/12/2015.
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

Năm 1
(2016)

Năm 2
(2017)

Năm 3
(2018)

Năm 4
(2019)

2.760,604

1.428,884

512,20

435,37

384,15

8. Hình thức thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức thực hiện.
9. Thời gian thực hiện dự án: 04 năm (từ năm 2016 đến hết 2019).
10. Tiến độ thực hiện:
- Năm 2016: trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1;
- Năm 2017: chăm sóc rừng trồng năm 2;
- Năm 2018: chăm sóc rừng trồng năm 3;
- Năm 2019: chăm sóc rừng trồng năm 4.
11. Các nội dung khác liên quan đến kỹ thuật trồng và chăm sóc năm trồng: Chủ đầu tư thực hiện theo Báo cáo thẩm định số 231/BC-SNN ngày 13/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.