Document: Điều 4 Quyết định 2744/2015/QĐ-UBND chi phí chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người khuyết tật Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 2744/2015/QĐ-UBND chi phí chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người khuyết tật Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 4. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề
1. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí (đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/khóa)

1

May công nghiệp

05

1.200.000

1.200.000

6.000.000

2

Điện dân dụng

05

1.200.000

1.200.000

6.000.000

3

Mây tre đan

04

1.000.000

1.000.000

4.000.000

4

Dệt chiếu cói

04

1.000.000

1.000.000

4.000.000

5

Vi tính văn phòng

04

600.000

600.000

2.400.000

6

Thêu ren mỹ thuật

04

1.000.000

1.000.000

4.000.000

7

Kỹ thuật sản xuất hoa, cây cảnh, non bộ

04

800.000

800.000

3.200.000

8

Kỹ thuật trồng cây rau, cây màu

04

800.000

800.000

3.200.000

9

Kỹ thuật trồng nấm

04

800.000

800.000

3.200.000

10

Kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm

04

800.000

800.000

3.200.000

2. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo dưới 03 tháng

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí
(đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/khóa)

1

Làm chổi

1,5

1.000.000

1.000.000

1.500.000

2

Làm hàng mã

1,5

1.000.000

1.000.000

1.500.000

3

Xoa bóp bấm huyệt

2,5

1.500.000

1.500.000

3.750.000

4

Sử dụng nhạc cụ dân tộc (đàn nhị, kèn)

2,5

1.500.000

1.500.000

3.750.000

3. Đối với những nghề chưa có trong danh mục nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, nếu tổ chức đào tạo thì được áp dụng mức hỗ trợ đào tạo theo các nghề có đặc thù tương đương.
4. Đối với những nghề có chi phí đào tạo thực tế lớn hơn 6.000.000 đồng/người/khóa thì các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp chủ động xây dựng phương án huy động nguồn kinh phí bổ sung do người học đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác để bảo đảm chi phí đào tạo nghề.
5. Thời gian học nghề và quy mô lớp học
a) Thời gian học nghề được quy định trong chương trình đào tạo. Địa điểm, tiến độ đào tạo thực tế có thể thực hiện linh hoạt phù hợp với nghề đào tạo, điều kiện của học viên, đặc điểm quy trình sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi và đặc điểm của từng vùng, địa phương.
b) Quy mô của một lớp học tối đa không quá 25 học viên/01 lớp.

Content:
Điều 4. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề
1. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí (đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/khóa)

1

May công nghiệp

05

1.200.000

1.200.000

6.000.000

2

Điện dân dụng

05

1.200.000

1.200.000

6.000.000

3

Mây tre đan

04

1.000.000

1.000.000

4.000.000

4

Dệt chiếu cói

04

1.000.000

1.000.000

4.000.000

5

Vi tính văn phòng

04

600.000

600.000

2.400.000

6

Thêu ren mỹ thuật

04

1.000.000

1.000.000

4.000.000

7

Kỹ thuật sản xuất hoa, cây cảnh, non bộ

04

800.000

800.000

3.200.000

8

Kỹ thuật trồng cây rau, cây màu

04

800.000

800.000

3.200.000

9

Kỹ thuật trồng nấm

04

800.000

800.000

3.200.000

10

Kỹ thuật chăn nuôi gia súc, gia cầm

04

800.000

800.000

3.200.000

2. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo dưới 03 tháng

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí
(đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/tháng)

Mức hỗ trợ (đ/người/khóa)

1

Làm chổi

1,5

1.000.000

1.000.000

1.500.000

2

Làm hàng mã

1,5

1.000.000

1.000.000

1.500.000

3

Xoa bóp bấm huyệt

2,5

1.500.000

1.500.000

3.750.000

4

Sử dụng nhạc cụ dân tộc (đàn nhị, kèn)

2,5

1.500.000

1.500.000

3.750.000

3. Đối với những nghề chưa có trong danh mục nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, nếu tổ chức đào tạo thì được áp dụng mức hỗ trợ đào tạo theo các nghề có đặc thù tương đương.
4. Đối với những nghề có chi phí đào tạo thực tế lớn hơn 6.000.000 đồng/người/khóa thì các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp chủ động xây dựng phương án huy động nguồn kinh phí bổ sung do người học đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác để bảo đảm chi phí đào tạo nghề.
5. Thời gian học nghề và quy mô lớp học
a) Thời gian học nghề được quy định trong chương trình đào tạo. Địa điểm, tiến độ đào tạo thực tế có thể thực hiện linh hoạt phù hợp với nghề đào tạo, điều kiện của học viên, đặc điểm quy trình sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi và đặc điểm của từng vùng, địa phương.
b) Quy mô của một lớp học tối đa không quá 25 học viên/01 lớp.