Document: Điều 1 Quyết định 44/2014/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá thu gom vận chuyển chôn lấp rác thải Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/06/2014", "sign_number": "44/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 44/2014/QĐ-UBND sửa đổi đơn giá thu gom vận chuyển chôn lấp rác thải Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, với nội dung như sau:

STT

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị tính

Đơn giá tổng hợp vùng III
(chưa có VAT)

Đơn giá tổng hợp vùng IV
(chưa có VAT)

1

2

3

4

5

6

1

MT1.01.00

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

790.681

717.713

2

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

10.000m2

988.351

897.142

3

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

513.943

466.514

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

474.409

430.628

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

691.846

627.999

6

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ô tô bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

318.653

289.327

7

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

204.848

185.996

8

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

265.781

256.368

9

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8

1 tấn rác

272.031

263.371

10

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9

1 tấn rác

241.047

233.334

11

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

71.811

68.893

12

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

m3

40.095

38.725

13

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8

m3

41.608

40.312

14

MT5.03.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

100m3

204.848

185.996

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, với nội dung như sau:

STT

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị tính

Đơn giá tổng hợp vùng III
(chưa có VAT)

Đơn giá tổng hợp vùng IV
(chưa có VAT)

1

2

3

4

5

6

1

MT1.01.00

Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

790.681

717.713

2

MT1.02.00

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

10.000m2

988.351

897.142

3

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

513.943

466.514

4

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

474.409

430.628

5

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7

1km

691.846

627.999

6

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ô tô bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

318.653

289.327

7

MT1.07.00

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

204.848

185.996

8

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

265.781

256.368

9

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8

1 tấn rác

272.031

263.371

10

MT2.02.00

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9

1 tấn rác

241.047

233.334

11

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

1 tấn rác

71.811

68.893

12

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

m3

40.095

38.725

13

MT5.02.00

Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8

m3

41.608

40.312

14

MT5.03.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7

100m3

204.848

185.996