Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 162/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 162/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Thuận Thành Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Thuận Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT chuyển mục đích SDĐ định kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

1,70

1,70

Đất nông nghiệp khác

1,70

1,70

2

Đất phi nông nghiệp

32,00

2,94

0,15

0,10

9,36

19,45

2.1

Đất khu công nghiệp

6,48

6,48

2.2

Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng

2,76

2,76

2.3

Đất phát triển hạ tầng

1,13

0,18

0,10

0,85

2.3.1

Đất giao thông

0,83

0,18

0,65

2.3.2

Đất cơ sở giáo dục

0,10

0,10

2.3.3

Đất chợ

0,20

0,20

2.4

Đất ở

0,30

0,15

0,15

2.4.1

Đất ở tại nông thôn

0,15

0,15

2.4.2

Đất ở tại đô thị

0,15

0,15

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

21,33

9,21

12,12

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

DT chuyển mục đích SDĐ định kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

1,70

1,70

Đất nông nghiệp khác

1,70

1,70

2

Đất phi nông nghiệp

32,00

2,94

0,15

0,10

9,36

19,45

2.1

Đất khu công nghiệp

6,48

6,48

2.2

Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng

2,76

2,76

2.3

Đất phát triển hạ tầng

1,13

0,18

0,10

0,85

2.3.1

Đất giao thông

0,83

0,18

0,65

2.3.2

Đất cơ sở giáo dục

0,10

0,10

2.3.3

Đất chợ

0,20

0,20

2.4

Đất ở

0,30

0,15

0,15

2.4.1

Đất ở tại nông thôn

0,15

0,15

2.4.2

Đất ở tại đô thị

0,15

0,15

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

21,33

9,21

12,12