Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 264/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.796,57

4,01

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.011,38

1,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

257,24

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.600,9 5

13,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,87

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

7,30

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

593,20

0,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,50

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,05

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,49

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

102,76

0,11

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

735,23

0,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.881,53

7,28

-

Đất giao thông

DGT

1.980,76

2,09

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.283,64

1,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,21

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,60

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

119,87

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

49,65

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.402,09

1,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,51

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

3,52

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,35

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.974,63

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,89

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

-

Đất chợ

DCH

9,27

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,36

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,59

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.141,30

1,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,52

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,38

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

149,79

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.092,71

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.481,97

1,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.367,78

2,50

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.874,85

1,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.625,62

5,95

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

65.864,2 3

69,65

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

34.947,99

36,96

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

641,70

0,68

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.874,85

1,98

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64,05

0,07

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

1.938,90

2,05

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

92.691,2 6

98,02

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.298,31

1,37

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,12

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,96

-

Đất giao thông

DGT

0,50

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,48

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

507,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX/PNN

341,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp
khác

NKH/PNN

4,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang
đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

56,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,54

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.796,57

4,01

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.011,38

1,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

257,24

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.600,9 5

13,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,87

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

7,30

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

593,20

0,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,50

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,05

0,07

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,49

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

102,76

0,11

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

735,23

0,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.881,53

7,28

-

Đất giao thông

DGT

1.980,76

2,09

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1.283,64

1,36

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,21

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,60

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

119,87

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

49,65

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.402,09

1,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,51

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

3,52

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,35

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.974,63

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,89

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

-

Đất chợ

DCH

9,27

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,36

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,59

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.141,30

1,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,52

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,38

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

149,79

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.092,71

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.481,97

1,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.367,78

2,50

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.874,85

1,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.625,62

5,95

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

65.864,2 3

69,65

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

34.947,99

36,96

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

641,70

0,68

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.874,85

1,98

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64,05

0,07

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

1.938,90

2,05

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

92.691,2 6

98,02

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.298,31

1,37

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,12

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

20,96

-

Đất giao thông

DGT

0,50

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,48

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

507,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản
xuất

RSX/PNN

341,83

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp
khác

NKH/PNN

4,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang
đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

56,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,54

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.