Document: Điều 7 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường có nội dung như sau:

Điều 7. Phương pháp quan trắc
1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời
a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.
Bảng 1

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

SO2

• TCVN 5971:1995 ;
• TCVN 7726:2007 ;
• MASA 704A;
• MASA 704B

2.

CO

• TCVN 5972:1995 ;
• TCVN 7725:2007 ;
• IS 5182-10 (1999) (Không áp dụng mục 3);
• MASA 128

3.

NO2

• TCVN 6137:2009 ;
• MASA 406

4.

O3

• TCVN 6157:1996 ;
• TCVN 7171:2002 ;
• MASA 411

5.

H2S

• MASA 701

6.

NH3

• TCVN 5293:1995 ;
• MASA 401

7.

Benzen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

8.

Toluen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

9.

Xylen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

10.

Styren

• ISO 16017-1:2000;
• NIOSH method 1501

11.

Acetonitril

• NIOSH method 1606

12.

Benzidin

• NIOSH method 5509

13.

Naphtalen

• OSHA method 35

14.

Acetaldehyde

• NIOSH method 2538

15.

Anilin

• NIOSH method 2002

16.

Cloroform

• NIOSH method 1003

17.

Formaldehyt

• OSHA method 52;
• NIOSH method 2541;
• NIOSH method 3500

18.

Tetracloetylen

• NIOSH 1003;
• USEPA method TO-17

19.

Vinyl clorua

• NIOSH 1007;
• USEPA method TO-17

20.

Phenol

• NIOSH 3502;
• NIOSH method 1501;
• OSHA 32

21.

CH4

• ASTM 1945;
• MASA 101

22.

Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan)

• ASTM D2913 - 96(2007);
• MASA 118

23.

• NIOSH method 1604

24.

Acrolein

• NIOSH method 2501

25.

Hydrocacbin

• NIOSH method 1500

26.

n-octan

• NIOSH method 1500

27.

Xyanua

• MASA 808

28.

PAHs

• NIOSH method 5515

29.

Cylohexan

• NIOSH method 1500

30.

n-heptan

• NIOSH method 1500

31.

Cl2

• TCVN 4877-89;
• MASA 202

32.

HF

• MASA 809;
• MASA 205;
• MASA 203F;
• NIOSH method 7906

33.

HCN

• NIOSH method 6017;
• NIOSH method 6010

34.

H3PO4

• NIOSH method 7908

35.

H2SO4

• NIOSH method 7908

36.

HBr

• NIOSH method 7907

37.

HNO3

• NIOSH method 7907

38.

HCl

• NIOSH method 7907

39.

Ni

• ASTM D4185-96;
• NIOSH method 7300;
• OSHA method ID 121

40.

Hg

• ISO 6978-92;
• NIOSH method 6009;
• OSHA method ID 140
• US EPA method IO-5

41.

Mn

• OSHA method ID 121;
• ASTM D4185-96

42.

As

• OSHA method ID 105

43.

Cd

• ASTM method D4185-96;
• NIOSH method 7048

44.

Cr (VI)

• OSHA method ID 215;
• NIOSH method 7600

45.

Asin (AsH3)

• NIOSH method 6001

46.

Tổng bụi lơ lửng (TSP)

• TCVN 5067:1995

47.

PM10

• 40 CFR part 50 method appendix J;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• AS/NZS 3580.9.6:2003;
• MASA 501

48.

PM2,5

• 40 CFR Part 50 method Appendix L;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• MASA 501

49.

Pb

• TCVN 5067:1995 ;
• ASTM D4185-96;
• NIOSH method 7300;
• NIOSH method 7301;
• NIOSH method 7302;
• NIOSH method 7303;
• NIOSH method 7082;
• NIOSH method 7105

50.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method TO-9A

51.

Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method TO-9A

52.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method TO-9A

53.

Các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất)

• QCVN 46:2012/BTNMT

b) Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 2 dưới đây.
Bảng 2

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1.

SO2

• TCVN 5971:1995 ;
• TCVN 7726:2007 ;
• MASA 704A;
• MASA 704B

2.

CO

• TCVN 5972:1995 ;
• TCVN 7725:2007 ;
• IS 5182-10 (1999) (Không áp dụng mục 3);
• MASA 128

3.

NO2

• TCVN 6137:2009 ;
• MASA 406

4.

O3

• TCVN 6157:1996 ;
• TCVN 7171:2002 ;
• MASA 411

5.

H2S

• MASA 701

6.

NH3

• TCVN 5293:1995 ;
• MASA 401

7.

Benzen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA834;
• NIOSH method 1501

8.

Toluen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

9.

Xylen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501;

10.

Styren

• ISO 16017-1:2000;
• NIOSH method 1501

11.

Acetonitril

• NIOSH method 1606

12.

Benzidin

• NIOSH method 5509

13.

Naphtalen

• OSHA method 35

14.

Acetaldehyde

• NIOSH method 2538

15.

Anilin

• NIOSH method 2002

16.

Cloroform

• NIOSH method 1003

17.

Formaldehyt

• NIOSH method 2541;
• NIOSH method 3500;
• OSHA method 52

18.

Tetracloetylen

• US.EPA method TO-17;
• NIOSH method 1003

19.

Vinyl clorua

• USEPA method TO-17;
• NIOSH method 1007

20.

Phenol

• NIOSH method 3502;
• NIOSH method 1501;
• OSHA method 32

21.

CH4

• MASA 101;
• ASTM 1945

22.

Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan)

• ASTM D2913 - 96(2007);
• MASA 118

23.

Acrylonitril

• NIOSH method 1604

24.

Acrolein

• NIOSH method 2501

25.

Hydrocacbin

• NIOSH method 1500

26.

n-octan

• NIOSH method 1500

27.

Xyanua

• MASA808

28.

PAHs

• NIOSH method 5515

29.

Cylohexan

• NIOSH method 1500

30.

n-heptan

• NIOSH method 1500

31.

Cl2

• TCVN 4877-89;
• MASA202

32.

HF

• MASA 809;
• MASA 205;
• MASA 203F;
• NIOSH method 7906

33.

HCN

• NIOSH method 6017;
• NIOSH method 6010

34.

H3PO4

• NIOSH method 7908

35.

H2SO4

• NIOSH method 7908;
• NIOSH method 7903

36.

HBr

• NIOSH method 7907

37.

HNO3

• NIOSH method 7907

38.

HCl

• NIOSH method 7903;
• NIOSH method 7907

39.

Ni

• ASTM D4185-96;
• NIOSH 7 method 300
• OSHA method ID 121

40.

Hg

• ISO 6978-92;
• NIOSH method 6009;
• OSHA method ID 140

41.

Mn

• ASTM D4185-96;
• OSHA method ID 121

42.

As

• OSHA method ID 105

43.

Cd

• ASTM D4185-96;
• NIOSH method 7048

44.

Cr (VI)

• NIOSH method 7600;
• OSHA method ID 215

45.

Asin (AsH3)

• NIOSH method 6001

46.

Tổng bụi lơ lửng (TSP)

• TCVN 5067:1995

47.

PM10

• 40 CFR part 50 method appendix J;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• AS/NZS 3580.9.6:2003;
• MASA 501

48.

PM2,5

• 40 CFR Part 50 method appendix L;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• MASA 501

49.

Pb

• TCVN 5067:1995 ;
• NIOSH method 7300;
• NIOSH method 7301;
• NIOSH method 7302;
• NIOSH method 7303;
• NIOSH method 7082;
• NIOSH method 7105;
• ASTM D4185-96

50.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method TO-9A;
• US EPA method 1668B

51.

Tổng dioxin/furan, PCDD/PCDF

• US EPA method TO-9A

52.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin, dl-PCB

• US EPA method TO-9A;
• US EPA method 1668B

2. Phương pháp quan trắc tiếng ồn
a) Phương pháp quan trắc tiếng ồn: tuân theo TCVN 7878 - Âm học - Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường, gồm 2 phần TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2010 ;
b) Đối với tiếng ồn giao thông đường bộ, ngoài việc đo tiếng ồn thì phải xác định cường độ dòng xe (số xe/giờ) bằng phương pháp đếm thủ công hoặc thiết bị tự động. Phải tiến hành phân loại các loại xe trong dòng xe khi xác định cường độ dòng xe, gồm:
b.1) Mô tô, xe máy;
b.2) Ô tô con;
b.3) Xe tải hạng nhẹ và xe khách;
b.4) Xe tải hạng nặng và xe buýt.
3. Phương pháp quan trắc độ rung: tuân theo TCVN 6963:2001 - Rung và chấn động - Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp - Phương pháp đo.

Content:
Điều 7. Phương pháp quan trắc
1. Phương pháp quan trắc môi trường không khí ngoài trời
a) Lấy mẫu và đo tại hiện trường: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 1 dưới đây.
Bảng 1

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

SO2

• TCVN 5971:1995 ;
• TCVN 7726:2007 ;
• MASA 704A;
• MASA 704B

2.

CO

• TCVN 5972:1995 ;
• TCVN 7725:2007 ;
• IS 5182-10 (1999) (Không áp dụng mục 3);
• MASA 128

3.

NO2

• TCVN 6137:2009 ;
• MASA 406

4.

O3

• TCVN 6157:1996 ;
• TCVN 7171:2002 ;
• MASA 411

5.

H2S

• MASA 701

6.

NH3

• TCVN 5293:1995 ;
• MASA 401

7.

Benzen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

8.

Toluen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

9.

Xylen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

10.

Styren

• ISO 16017-1:2000;
• NIOSH method 1501

11.

Acetonitril

• NIOSH method 1606

12.

Benzidin

• NIOSH method 5509

13.

Naphtalen

• OSHA method 35

14.

Acetaldehyde

• NIOSH method 2538

15.

Anilin

• NIOSH method 2002

16.

Cloroform

• NIOSH method 1003

17.

Formaldehyt

• OSHA method 52;
• NIOSH method 2541;
• NIOSH method 3500

18.

Tetracloetylen

• NIOSH 1003;
• USEPA method TO-17

19.

Vinyl clorua

• NIOSH 1007;
• USEPA method TO-17

20.

Phenol

• NIOSH 3502;
• NIOSH method 1501;
• OSHA 32

21.

CH4

• ASTM 1945;
• MASA 101

22.

Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan)

• ASTM D2913 - 96(2007);
• MASA 118

23.

• NIOSH method 1604

24.

Acrolein

• NIOSH method 2501

25.

Hydrocacbin

• NIOSH method 1500

26.

n-octan

• NIOSH method 1500

27.

Xyanua

• MASA 808

28.

PAHs

• NIOSH method 5515

29.

Cylohexan

• NIOSH method 1500

30.

n-heptan

• NIOSH method 1500

31.

Cl2

• TCVN 4877-89;
• MASA 202

32.

HF

• MASA 809;
• MASA 205;
• MASA 203F;
• NIOSH method 7906

33.

HCN

• NIOSH method 6017;
• NIOSH method 6010

34.

H3PO4

• NIOSH method 7908

35.

H2SO4

• NIOSH method 7908

36.

HBr

• NIOSH method 7907

37.

HNO3

• NIOSH method 7907

38.

HCl

• NIOSH method 7907

39.

Ni

• ASTM D4185-96;
• NIOSH method 7300;
• OSHA method ID 121

40.

Hg

• ISO 6978-92;
• NIOSH method 6009;
• OSHA method ID 140
• US EPA method IO-5

41.

Mn

• OSHA method ID 121;
• ASTM D4185-96

42.

As

• OSHA method ID 105

43.

Cd

• ASTM method D4185-96;
• NIOSH method 7048

44.

Cr (VI)

• OSHA method ID 215;
• NIOSH method 7600

45.

Asin (AsH3)

• NIOSH method 6001

46.

Tổng bụi lơ lửng (TSP)

• TCVN 5067:1995

47.

PM10

• 40 CFR part 50 method appendix J;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• AS/NZS 3580.9.6:2003;
• MASA 501

48.

PM2,5

• 40 CFR Part 50 method Appendix L;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• MASA 501

49.

Pb

• TCVN 5067:1995 ;
• ASTM D4185-96;
• NIOSH method 7300;
• NIOSH method 7301;
• NIOSH method 7302;
• NIOSH method 7303;
• NIOSH method 7082;
• NIOSH method 7105

50.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method TO-9A

51.

Tổng dioxin/furan (PCDD/PCDF)

• US EPA method TO-9A

52.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB)

• US EPA method TO-9A

53.

Các thông số khí tượng (hướng gió, tốc độ gió, nhiệt độ, độ ẩm tương đối, áp suất)

• QCVN 46:2012/BTNMT

b) Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 2 dưới đây.
Bảng 2

STT

Thông số

Số hiệu tiêu chuẩn, phương pháp

1.

SO2

• TCVN 5971:1995 ;
• TCVN 7726:2007 ;
• MASA 704A;
• MASA 704B

2.

CO

• TCVN 5972:1995 ;
• TCVN 7725:2007 ;
• IS 5182-10 (1999) (Không áp dụng mục 3);
• MASA 128

3.

NO2

• TCVN 6137:2009 ;
• MASA 406

4.

O3

• TCVN 6157:1996 ;
• TCVN 7171:2002 ;
• MASA 411

5.

H2S

• MASA 701

6.

NH3

• TCVN 5293:1995 ;
• MASA 401

7.

Benzen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA834;
• NIOSH method 1501

8.

Toluen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501

9.

Xylen

• ASTM D 3686-95;
• ISO 16017-1:2000;
• MASA 834;
• NIOSH method 1501;

10.

Styren

• ISO 16017-1:2000;
• NIOSH method 1501

11.

Acetonitril

• NIOSH method 1606

12.

Benzidin

• NIOSH method 5509

13.

Naphtalen

• OSHA method 35

14.

Acetaldehyde

• NIOSH method 2538

15.

Anilin

• NIOSH method 2002

16.

Cloroform

• NIOSH method 1003

17.

Formaldehyt

• NIOSH method 2541;
• NIOSH method 3500;
• OSHA method 52

18.

Tetracloetylen

• US.EPA method TO-17;
• NIOSH method 1003

19.

Vinyl clorua

• USEPA method TO-17;
• NIOSH method 1007

20.

Phenol

• NIOSH method 3502;
• NIOSH method 1501;
• OSHA method 32

21.

CH4

• MASA 101;
• ASTM 1945

22.

Mercaptan (tính theo Methyl mercaptan)

• ASTM D2913 - 96(2007);
• MASA 118

23.

Acrylonitril

• NIOSH method 1604

24.

Acrolein

• NIOSH method 2501

25.

Hydrocacbin

• NIOSH method 1500

26.

n-octan

• NIOSH method 1500

27.

Xyanua

• MASA808

28.

PAHs

• NIOSH method 5515

29.

Cylohexan

• NIOSH method 1500

30.

n-heptan

• NIOSH method 1500

31.

Cl2

• TCVN 4877-89;
• MASA202

32.

HF

• MASA 809;
• MASA 205;
• MASA 203F;
• NIOSH method 7906

33.

HCN

• NIOSH method 6017;
• NIOSH method 6010

34.

H3PO4

• NIOSH method 7908

35.

H2SO4

• NIOSH method 7908;
• NIOSH method 7903

36.

HBr

• NIOSH method 7907

37.

HNO3

• NIOSH method 7907

38.

HCl

• NIOSH method 7903;
• NIOSH method 7907

39.

Ni

• ASTM D4185-96;
• NIOSH 7 method 300
• OSHA method ID 121

40.

Hg

• ISO 6978-92;
• NIOSH method 6009;
• OSHA method ID 140

41.

Mn

• ASTM D4185-96;
• OSHA method ID 121

42.

As

• OSHA method ID 105

43.

Cd

• ASTM D4185-96;
• NIOSH method 7048

44.

Cr (VI)

• NIOSH method 7600;
• OSHA method ID 215

45.

Asin (AsH3)

• NIOSH method 6001

46.

Tổng bụi lơ lửng (TSP)

• TCVN 5067:1995

47.

PM10

• 40 CFR part 50 method appendix J;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• AS/NZS 3580.9.6:2003;
• MASA 501

48.

PM2,5

• 40 CFR Part 50 method appendix L;
• AS/NZS 3580.9.7:2009;
• MASA 501

49.

Pb

• TCVN 5067:1995 ;
• NIOSH method 7300;
• NIOSH method 7301;
• NIOSH method 7302;
• NIOSH method 7303;
• NIOSH method 7082;
• NIOSH method 7105;
• ASTM D4185-96

50.

Tổng polyclobiphenyl (PCB)

• US EPA method TO-9A;
• US EPA method 1668B

51.

Tổng dioxin/furan, PCDD/PCDF

• US EPA method TO-9A

52.

Các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin, dl-PCB

• US EPA method TO-9A;
• US EPA method 1668B

2. Phương pháp quan trắc tiếng ồn
a) Phương pháp quan trắc tiếng ồn: tuân theo TCVN 7878 - Âm học - Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường, gồm 2 phần TCVN 7878-1:2008 và TCVN 7878-2:2010 ;
b) Đối với tiếng ồn giao thông đường bộ, ngoài việc đo tiếng ồn thì phải xác định cường độ dòng xe (số xe/giờ) bằng phương pháp đếm thủ công hoặc thiết bị tự động. Phải tiến hành phân loại các loại xe trong dòng xe khi xác định cường độ dòng xe, gồm:
b.1) Mô tô, xe máy;
b.2) Ô tô con;
b.3) Xe tải hạng nhẹ và xe khách;
b.4) Xe tải hạng nặng và xe buýt.
3. Phương pháp quan trắc độ rung: tuân theo TCVN 6963:2001 - Rung và chấn động - Rung động do các hoạt động xây dựng và sản xuất công nghiệp - Phương pháp đo.