Document: Khoản 2 Điều 2 Thông tư 09/2021/TT-BKHCN sửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN thép không gỉ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "01/11/2021", "sign_number": "09/2021/TT-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "01/11/2021", "sign_number": "09/2021/TT-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "01/11/2021", "sign_number": "09/2021/TT-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "01/11/2021", "sign_number": "09/2021/TT-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "01/11/2021", "sign_number": "09/2021/TT-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Thông tư 09/2021/TT-BKHCN sửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN thép không gỉ mới nhất

Điều 2. Hiệu lực thi hành
...
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các sản phẩm thép không gỉ có mã HS quy định tại QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Thông tư này.

Content:
Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các sản phẩm thép không gỉ có mã HS quy định tại QCVN 20:2019/BKHCN và Sửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Thông tư này.