Document: Điều 1 Thông tư 19/2015/TT-BLĐTBXH Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề cao đẳng nghề

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/06/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/06/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/06/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/06/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "17/06/2015", "sign_number": "19/2015/TT-BLĐTBXH", "signer": "Huỳnh Văn Tí", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 19/2015/TT-BLĐTBXH Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề cao đẳng nghề có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề, đối với các nghề sau:
1. Nghề “Sửa chữa thiết bị tự động hóa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề “Sửa chữa thiết bị tự động hóa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề “Bảo vệ môi trường đô thị” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề “Bảo vệ môi trường đô thị” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề “Xử lý rác thải” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề “Xử lý rác thải ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề “Chế biến lương thực” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề “Chế biến lương thực” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề “Lắp đặt thiết bị lạnh” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề “Lắp đặt thiết bị lạnh” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề “Công nghệ may veston” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề “Công nghệ may veston” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề “Công nghệ sợi” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề “Công nghệ sợi” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề “Sửa chữa thiết bị dệt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề “Sửa chữa thiết bị dệt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề “Gia công ống công nghệ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề “Gia công ống công nghệ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b;
23. Nghề “Marketing thương mại” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a;
24. Nghề “Marketing thương mại” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b;
25. Nghề “Quản lý khai thác công trình thủy lợi” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 13a;
26. Nghề “Quản lý khai thác công trình thủy lợi” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 13b;
27. Nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a;
28. Nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b;
29. Nghề “Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 15a;
30. Nghề “Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 15b;
31. Nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 16a;
32. Nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 16b;
33. Nghề “Vận hành máy nông nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 17a;
34. Nghề “Sửa chữa, lắp ráp xe máy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 18a;
35. Nghề “Cốt thép - Hàn” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 19a;
36. Nghề “Bán hàng trong siêu thị” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 20a;

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề, đối với các nghề sau:
1. Nghề “Sửa chữa thiết bị tự động hóa” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 1a;
2. Nghề “Sửa chữa thiết bị tự động hóa” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 1b;
3. Nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 2a;
4. Nghề “Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 2b;
5. Nghề “Bảo vệ môi trường đô thị” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 3a;
6. Nghề “Bảo vệ môi trường đô thị” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 3b;
7. Nghề “Xử lý rác thải” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 4a;
8. Nghề “Xử lý rác thải ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 4b;
9. Nghề “Chế biến lương thực” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 5a;
10. Nghề “Chế biến lương thực” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 5b;
11. Nghề “Lắp đặt thiết bị lạnh” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 6a;
12. Nghề “Lắp đặt thiết bị lạnh” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 6b;
13. Nghề “Công nghệ may veston” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 7a;
14. Nghề “Công nghệ may veston” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 7b;
15. Nghề “Công nghệ sợi” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 8a;
16. Nghề “Công nghệ sợi” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 8b;
17. Nghề “Sửa chữa thiết bị dệt” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 9a;
18. Nghề “Sửa chữa thiết bị dệt” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 9b;
19. Nghề “Gia công ống công nghệ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 10a;
20. Nghề “Gia công ống công nghệ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 10b;
21. Nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 11a;
22. Nghề “Vận hành máy xây dựng” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 11b;
23. Nghề “Marketing thương mại” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 12a;
24. Nghề “Marketing thương mại” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 12b;
25. Nghề “Quản lý khai thác công trình thủy lợi” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 13a;
26. Nghề “Quản lý khai thác công trình thủy lợi” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 13b;
27. Nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 14a;
28. Nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 14b;
29. Nghề “Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 15a;
30. Nghề “Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 15b;
31. Nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 16a;
32. Nghề “Đúc, dát đồng mỹ nghệ” trình độ cao đẳng nghề được quy định tại Phụ lục 16b;
33. Nghề “Vận hành máy nông nghiệp” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 17a;
34. Nghề “Sửa chữa, lắp ráp xe máy” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 18a;
35. Nghề “Cốt thép - Hàn” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 19a;
36. Nghề “Bán hàng trong siêu thị” trình độ trung cấp nghề được quy định tại Phụ lục 20a;