Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "5643/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5643/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC Hồ Chí Minh 2013

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư ADC tại phường Phú Mỹ, quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
7. Các loại nhà ở:
7.1. Nhóm nhà liên kế:
a. Nhóm nhà liên kế phố: Gồm các lô A(A1, A2,…,A18); lô E (E1, E2,…,E20), lô F; lô P.
- Tổng số căn : 54 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 3,72 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3m
* Sân sau : 2m
* Bên hông (căn góc) : 2,5m
- Tầng cao công trình : 5 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa : 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
b. Nhóm nhà liên kế vườn: Gồm các lô A (A19, A20,…,A36); lô E (E21, E22,…, E40) lô B; lô C; lô L.
- Tổng số căn : 211 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 2,89 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3 m.
* Sân sau : 2 m.
* Bên hông (căn góc) : 2,5 m.
- Tầng cao xây dựng : ≤ 4 tầng.
- Chiều cao xây dựng tối đa: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.2. Nhóm nhà biệt thự: Gồm các lô D1 (D1-1 đến D6-6) và D2 (D2-1 đến D2-6).
- Tổng số căn : 12 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 1,2
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : ≥3,0 m
* Sân sau : ≥2,0 m
* Bên hông : ≥2,0 m
- Tầng cao xây dựng : 3 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa: 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.3. Nhóm nhà chung cư (lô H):
- Diện tích khuôn viên : 15.053,94 m²
- Số căn hộ : 540 căn.
- Quy mô dân số : 1.892 người.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40 %
- Hệ số sử dụng đất : 5,0 lần; trong đó:
* Chức năng ở : 4,6
* Chức năng dịch vụ thương mại : 0,4
- Chỉ giới xây dựng : ≥ 6,0 m
- Tầng cao tối đa : 29 tầng; trong đó:
* Tầng hầm: để xe và các khu kỹ thuật của chung cư.
*Tầng 1: diện tích khoảng 5.720,5m2, bao gồm dịch vụ thương mại, ban quản lý tòa nhà, nhóm giữ trẻ, phòng sinh hoạt cộng đồng và các tiện ích khác cho khu căn hộ.
* Tầng 2 - tầng 29: bố trí căn hộ ở.
* Tầng mái: bố trí một số hệ thống kỹ thuật cho chung cư.
- Chiều cao tối đa công trình: 100m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

Content:
Các loại nhà ở:
7.1. Nhóm nhà liên kế:
a. Nhóm nhà liên kế phố: Gồm các lô A(A1, A2,…,A18); lô E (E1, E2,…,E20), lô F; lô P.
- Tổng số căn : 54 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 3,72 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3m
* Sân sau : 2m
* Bên hông (căn góc) : 2,5m
- Tầng cao công trình : 5 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa : 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
b. Nhóm nhà liên kế vườn: Gồm các lô A (A19, A20,…,A36); lô E (E21, E22,…, E40) lô B; lô C; lô L.
- Tổng số căn : 211 căn.
- Mật độ xây dựng : 70% - 80%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 2,89 lần.
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : 3 m.
* Sân sau : 2 m.
* Bên hông (căn góc) : 2,5 m.
- Tầng cao xây dựng : ≤ 4 tầng.
- Chiều cao xây dựng tối đa: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.2. Nhóm nhà biệt thự: Gồm các lô D1 (D1-1 đến D6-6) và D2 (D2-1 đến D2-6).
- Tổng số căn : 12 căn.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40%
- Hệ số sử dụng đất tối đa : 1,2
- Chỉ giới xây dựng:
* Sân trước : ≥3,0 m
* Sân sau : ≥2,0 m
* Bên hông : ≥2,0 m
- Tầng cao xây dựng : 3 tầng
- Chiều cao xây dựng tối đa: 15m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
7.3. Nhóm nhà chung cư (lô H):
- Diện tích khuôn viên : 15.053,94 m²
- Số căn hộ : 540 căn.
- Quy mô dân số : 1.892 người.
- Mật độ xây dựng tối đa : 40 %
- Hệ số sử dụng đất : 5,0 lần; trong đó:
* Chức năng ở : 4,6
* Chức năng dịch vụ thương mại : 0,4
- Chỉ giới xây dựng : ≥ 6,0 m
- Tầng cao tối đa : 29 tầng; trong đó:
* Tầng hầm: để xe và các khu kỹ thuật của chung cư.
*Tầng 1: diện tích khoảng 5.720,5m2, bao gồm dịch vụ thương mại, ban quản lý tòa nhà, nhóm giữ trẻ, phòng sinh hoạt cộng đồng và các tiện ích khác cho khu căn hộ.
* Tầng 2 - tầng 29: bố trí căn hộ ở.
* Tầng mái: bố trí một số hệ thống kỹ thuật cho chung cư.
- Chiều cao tối đa công trình: 100m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).