Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND phát triển nông nghiệp hạ tầng nông thôn 2014 2020 Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/05/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND phát triển nông nghiệp hạ tầng nông thôn 2014 2020 Bắc Ninh

Điều 1. Bổ sung một số nội dung vào Quyết định 318/QĐ-UBND quy định hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và hạ tầng nông thôn giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh cụ thể như sau.
1. Bổ sung một số nội dung vào điều 4
* Bổ sung vào điểm 2 nội dung:
- Hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha/năm trong 3 năm đầu cho diện tích chuyển đổi từ sản xuất lúa không hiệu quả sang trồng cây ăn quả (theo quy hoạch của địa phương, được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
* Bổ sung vào điểm 3 nội dung:
- Hỗ trợ lần đầu 100% kinh phí cấp giấy chứng nhận VietGAP đối với sản phẩm cây ăn quả nằm trong vùng quy hoạch của địa phương.
- Hỗ trợ 100% giá giống cây ăn quả có chất lượng cao (Danh mục giống cây được hỗ trợ do Sở nông nghiệp quy định ).
- Hỗ trợ 150.000.000 đ/ha/năm trong 3 năm đầu cho tổ chức cá nhân sản xuất cây ăn quả chuyên canh từ 0,5ha trở lên được cấp giấy chứng nhận VietGap.
* Bổ sung điểm 4 và 5 vào Điều 4 các nội dung:
4. Hỗ trợ 50% giá giống cho các vùng sản xuất lúa năng suất cao, chất lượng cao tập trung có quy mô từ 5 ha trở lên (Danh mục giống lúa được hỗ trợ do Sở nông nghiệp xác định hàng năm).
5. Hỗ trợ công chỉ đạo, nghiệm thu chi trả hỗ trợ sản xuất lúa, rau màu cho BQL HTX dịch vụ nông nghiệp hoặc thôn với mức bằng 0,03 mức lương tối thiểu/ha/vụ.

Content:
Bổ sung một số nội dung vào điều 4
* Bổ sung vào điểm 2 nội dung:
- Hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha/năm trong 3 năm đầu cho diện tích chuyển đổi từ sản xuất lúa không hiệu quả sang trồng cây ăn quả (theo quy hoạch của địa phương, được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
* Bổ sung vào điểm 3 nội dung:
- Hỗ trợ lần đầu 100% kinh phí cấp giấy chứng nhận VietGAP đối với sản phẩm cây ăn quả nằm trong vùng quy hoạch của địa phương.
- Hỗ trợ 100% giá giống cây ăn quả có chất lượng cao (Danh mục giống cây được hỗ trợ do Sở nông nghiệp quy định ).
- Hỗ trợ 150.000.000 đ/ha/năm trong 3 năm đầu cho tổ chức cá nhân sản xuất cây ăn quả chuyên canh từ 0,5ha trở lên được cấp giấy chứng nhận VietGap.
* Bổ sung điểm 4 và 5 vào Điều 4 các nội dung:
4. Hỗ trợ 50% giá giống cho các vùng sản xuất lúa năng suất cao, chất lượng cao tập trung có quy mô từ 5 ha trở lên (Danh mục giống lúa được hỗ trợ do Sở nông nghiệp xác định hàng năm).
5. Hỗ trợ công chỉ đạo, nghiệm thu chi trả hỗ trợ sản xuất lúa, rau màu cho BQL HTX dịch vụ nông nghiệp hoặc thôn với mức bằng 0,03 mức lương tối thiểu/ha/vụ.