Document: Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND giá bán nước sạch tại thành phố và vùng lân cận Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND giá bán nước sạch tại thành phố và vùng lân cận Bắc Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước sạch của Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán
(đồng/m3)

1

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư đến 10m3 đầu tiên

6.900

2

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ trên 10m3 đến 20m3

8.200

3

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ trên 20m3 đến 30m3

10.000

4

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư trên 30m3

12.400

5

Nước sạch đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang

10.500

6

Nước sạch đối với hoạt động sản xuất vật chất

13.400

7

Nước sạch phục vụ kinh doanh - dịch vụ

20.800

Mức giá trên là giá thanh toán đã bao gồm các loại thuế và phí. Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang có trách nhiệm thu, quản lý, nộp phí theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 1. Ban hành giá bán nước sạch tại thành phố Bắc Giang và vùng lân cận sử dụng nước sạch của Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán
(đồng/m3)

1

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư đến 10m3 đầu tiên

6.900

2

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ trên 10m3 đến 20m3

8.200

3

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư từ trên 20m3 đến 30m3

10.000

4

Nước sạch cho sinh hoạt hộ dân cư trên 30m3

12.400

5

Nước sạch đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang

10.500

6

Nước sạch đối với hoạt động sản xuất vật chất

13.400

7

Nước sạch phục vụ kinh doanh - dịch vụ

20.800

Mức giá trên là giá thanh toán đã bao gồm các loại thuế và phí. Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Giang có trách nhiệm thu, quản lý, nộp phí theo quy định của pháp luật.