Document: Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Đối với xe ô tô vận tải khách theo tuyến cố định
a) Xe ô tô vận tải khách bằng ghế ngồi trên xe
Đơn vị tính: đồng/ghế xe/chuyến xe

TT

Cự ly tuyến

Bến xe loại 1

Bến xe loại 2

Bến xe loại 3

Bến xe loại 4

Bến xe loại 5

Bến xe loại 6

1

Cự ly dưới 60km

2.000

1.900

1.800

1.700

1.600

1.500

2

Cự ly từ 60km đến dưới 200km

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

2.000

3

Cự ly từ 200km đến dưới 500km

3.500

3.400

3.200

3.000

2.900

2.700

4

Cự ly từ 500km trở lên

5.500

5.300

5.000

4.800

b) Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm được quy đổi một giường nằm bằng 1,5 ghế xe và tính mức thu theo ghế xe quy định tại Điểm a Khoản này.
c) Số ghế xe và số giường trên xe để tính mức thu giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách quy định tại Điểm a, Điểm b khoản này theo số ghế xe, số giường trên xe ghi trong Sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện.
2. Đối với xe ô tô buýt vận tải khách theo tuyến, mức thu: 10.000 đồng/chuyến xe.
3. Đơn vị tính mức thu giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách quy định tại Khoản 1, Khoản 2 điều này được tính bằng Việt Nam đồng và mức giá dịch vụ bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Đối với xe ô tô vận tải khách theo tuyến cố định
a) Xe ô tô vận tải khách bằng ghế ngồi trên xe
Đơn vị tính: đồng/ghế xe/chuyến xe

TT

Cự ly tuyến

Bến xe loại 1

Bến xe loại 2

Bến xe loại 3

Bến xe loại 4

Bến xe loại 5

Bến xe loại 6

1

Cự ly dưới 60km

2.000

1.900

1.800

1.700

1.600

1.500

2

Cự ly từ 60km đến dưới 200km

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

2.000

3

Cự ly từ 200km đến dưới 500km

3.500

3.400

3.200

3.000

2.900

2.700

4

Cự ly từ 500km trở lên

5.500

5.300

5.000

4.800

b) Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm được quy đổi một giường nằm bằng 1,5 ghế xe và tính mức thu theo ghế xe quy định tại Điểm a Khoản này.
c) Số ghế xe và số giường trên xe để tính mức thu giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách quy định tại Điểm a, Điểm b khoản này theo số ghế xe, số giường trên xe ghi trong Sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện.
2. Đối với xe ô tô buýt vận tải khách theo tuyến, mức thu: 10.000 đồng/chuyến xe.
3. Đơn vị tính mức thu giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách quy định tại Khoản 1, Khoản 2 điều này được tính bằng Việt Nam đồng và mức giá dịch vụ bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.