Document: Điều 2 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau:

STT

Thời gian đã sử dụng

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

1

Đến 01 năm

100

100

100

2

Trên 01 năm đến 05 năm

85

80

75

3

Trên 05 năm đến 10 năm

75

65

55

4

Trên 10 năm đến 20 năm

55

40

30

5

Trên 20 năm đến 50 năm

35

20

10

Content:
Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau:

STT

Thời gian đã sử dụng

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

1

Đến 01 năm

100

100

100

2

Trên 01 năm đến 05 năm

85

80

75

3

Trên 05 năm đến 10 năm

75

65

55

4

Trên 10 năm đến 20 năm

55

40

30

5

Trên 20 năm đến 50 năm

35

20

10