Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1156/QĐ-UBND năm 2013 bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Cà Mau 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1156/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1156/QĐ-UBND năm 2013 bảo tồn phát triển rừng đặc dụng Cà Mau 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Cà Mau đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu như sau (kèm theo Báo cáo Quy hoạch):
...
4.992,2

+

Phân khu dịch vụ hành chính

801

943

3

Khu rừng di tích lịch sử, cảnh quan cụm đảo Hòn Khoai

701

701

Trong đó:

-

Khu vực đảo Hòn Khoai

561

561

Trong đó, diện tích bảo tồn và phát triển rừng

528
(diện tích có rừng)

530

-

Khu vực đảo Hòn Chuối

140

140

Trong đó, diện tích bảo tồn và phát triển rừng

52
(diện tích có rừng)

60

4

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Sân chim Đầm Dơi

128

128

Trong đó:

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt - bảo tồn chim

20,6

Phân khu phục hồi sinh thái

97,55

Phân khu dịch vụ hành chính

10

5

Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm lâm nghiệp Tây Nam Bộ

290

290

4. Ước nhu cầu vốn đầu tư bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng:

TT

Tên loại chương trình, dự án

Tổng dự toán vốn đầu tư (triệu đồng)

Vốn ngân sách NN

Giai đoạn thực hiện

Tổng

113.750

113.750

2013 - 2020

1

Lập quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng

650

650

2013 - 2014

2

Dự án bảo vệ và phát triển rừng

103.000

103.000

2013 - 2020

3

Nghiên cứu khoa học

10.100

10.100

2014 - 2020

Content:
4.992,2

+

Phân khu dịch vụ hành chính

801

943

3

Khu rừng di tích lịch sử, cảnh quan cụm đảo Hòn Khoai

701

701

Trong đó:

-

Khu vực đảo Hòn Khoai

561

561

Trong đó, diện tích bảo tồn và phát triển rừng

528
(diện tích có rừng)

530

-

Khu vực đảo Hòn Chuối

140

140

Trong đó, diện tích bảo tồn và phát triển rừng

52
(diện tích có rừng)

60

4

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Sân chim Đầm Dơi

128

128

Trong đó:

Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt - bảo tồn chim

20,6

Phân khu phục hồi sinh thái

97,55

Phân khu dịch vụ hành chính

10

5

Trung tâm Nghiên cứu thực nghiệm lâm nghiệp Tây Nam Bộ

290

290

Ước nhu cầu vốn đầu tư bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng:

TT

Tên loại chương trình, dự án

Tổng dự toán vốn đầu tư (triệu đồng)

Vốn ngân sách NN

Giai đoạn thực hiện

Tổng

113.750

113.750

2013 - 2020

1

Lập quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng

650

650

2013 - 2014

2

Dự án bảo vệ và phát triển rừng

103.000

103.000

2013 - 2020

3

Nghiên cứu khoa học

10.100

10.100

2014 - 2020