Document: Khoản 13 Điều 20 Luật tổ chức tín dụng 1997 số 07/1997/QH10

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "12/12/1997", "sign_number": "07/1997/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "12/12/1997", "sign_number": "07/1997/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "12/12/1997", "sign_number": "07/1997/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "12/12/1997", "sign_number": "07/1997/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "12/12/1997", "sign_number": "07/1997/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 20 Luật tổ chức tín dụng 1997 số 07/1997/QH10

Điều 20. Giải thích từ ngữ
...
13. Vốn tự có gồm giá trị thực có của vốn điều lệ, các quỹ dự trữ, một số tài sản "Nợ" khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Vốn tự có là căn cứ để tính toán các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng. 14. Chiết khấu là việc tổ chức tín dụng mua thương phiếu, giấy tờ có giá ngắn hạn khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán.
15. Tái chiết khấu là việc mua lại thương phiếu, giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán.

Content:
Vốn tự có gồm giá trị thực có của vốn điều lệ, các quỹ dự trữ, một số tài sản "Nợ" khác của tổ chức tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Vốn tự có là căn cứ để tính toán các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng. 14. Chiết khấu là việc tổ chức tín dụng mua thương phiếu, giấy tờ có giá ngắn hạn khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán.
15. Tái chiết khấu là việc mua lại thương phiếu, giấy tờ có giá ngắn hạn khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán.