Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 29/2014/QĐ-UBND Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm có mặt nước Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/11/2014", "sign_number": "29/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/11/2014", "sign_number": "29/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/11/2014", "sign_number": "29/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/11/2014", "sign_number": "29/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/11/2014", "sign_number": "29/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 29/2014/QĐ-UBND Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm có mặt nước Yên Bái

Điều 1. Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá.
1.1. Áp dụng theo khu vực.
...
b) Đất khu vực nông thôn:

- Các xã thuộc thành phố Yên Bái

1,2 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trấn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Văn Yên, Văn Chấn, thị xã Nghĩa Lộ

0,8 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải

0,6 %

- Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

1,0 %

1.2. Áp dụng theo dự án đầu tư, lĩnh vực đầu tư được ưu đãi.
a) Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật:

- Các phường thuộc thành phố Yên Bái

1,0 %

- Các xã thuộc thành phố Yên Bái

0,8 %

- Các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ

0,9 %

- Thị trấn trung tâm các huyện (nơi đóng trụ sở UBND huyện)

0,75 %

- Thị trấn khác thuộc huyện

0,7 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải, Trấn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Văn Yên, Văn Chấn, thị xã Nghĩa Lộ

0,5 %

- Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

0,6 %

b) Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản:

- Các phường thuộc thành phố Yên Bái

1,0 %

- Các xã thuộc thành phố Yên Bái

0,8 %

- Các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ

0,9 %

- Thị trấn trung tâm các huyện (nơi đóng trụ sở UBND huyện)

0,75 %

- Thị trấn khác thuộc huyện

0,7 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải, Trấn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Văn Yên, Văn Chấn, thị xã Nghĩa Lộ

0,5 %

- Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

0,6 %

Content:
Đất khu vực nông thôn:

- Các xã thuộc thành phố Yên Bái

1,2 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trấn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Văn Yên, Văn Chấn, thị xã Nghĩa Lộ

0,8 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải

0,6 %

- Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

1,0 %

1.2. Áp dụng theo dự án đầu tư, lĩnh vực đầu tư được ưu đãi.
a) Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật:

- Các phường thuộc thành phố Yên Bái

1,0 %

- Các xã thuộc thành phố Yên Bái

0,8 %

- Các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ

0,9 %

- Thị trấn trung tâm các huyện (nơi đóng trụ sở UBND huyện)

0,75 %

- Thị trấn khác thuộc huyện

0,7 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải, Trấn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Văn Yên, Văn Chấn, thị xã Nghĩa Lộ

0,5 %

- Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

0,6 %

Đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản:

- Các phường thuộc thành phố Yên Bái

1,0 %

- Các xã thuộc thành phố Yên Bái

0,8 %

- Các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ

0,9 %

- Thị trấn trung tâm các huyện (nơi đóng trụ sở UBND huyện)

0,75 %

- Thị trấn khác thuộc huyện

0,7 %

- Các xã đặc biệt khó khăn theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ thuộc các huyện Trạm Tấu, Mù Cang Chải, Trấn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Văn Yên, Văn Chấn, thị xã Nghĩa Lộ

0,5 %

- Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

0,6 %