Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quỳnh Lưu Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Quỳnh Lưu Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.038,83

6,91

3.039

-

3.039,14

6,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

10.041,05

22,83

8.407

-

8.407,10

19,12

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

522,99

1.19

523

-

522,99

1.19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.230,36

2,80

3.008,20

3.008,20

6,84

1.8

Đất làm muối

592,11

1,35

423,60

423,60

0,96

1.9

Đất nông nghiệp khác

57,77

0,13

838,38

838,38

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

8.868,09

20.16

10.481

-

10.481,42

23,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

388,29

0,88

962

-

962,00

2,19

2.2

Đất an ninh

4,01

0,01

11

-

10,55

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

108

-

107,50

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

59,22

0,13

259

-

259,12

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

205,54

0,47

400

-

400,09

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

321

-

320,72

0,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

70,08

0,16

67,46

67,46

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng

5.408,61

12,30

Content:
3.038,83

6,91

3.039

-

3.039,14

6,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

10.041,05

22,83

8.407

-

8.407,10

19,12

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

522,99

1.19

523

-

522,99

1.19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.230,36

2,80

3.008,20

3.008,20

6,84

1.8

Đất làm muối

592,11

1,35

423,60

423,60

0,96

1.9

Đất nông nghiệp khác

57,77

0,13

838,38

838,38

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

8.868,09

20.16

10.481

-

10.481,42

23,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

388,29

0,88

962

-

962,00

2,19

2.2

Đất an ninh

4,01

0,01

11

-

10,55

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

108

-

107,50

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

59,22

0,13

259

-

259,12

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

205,54

0,47

400

-

400,09

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

321

-

320,72

0,73

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

70,08

0,16

67,46

67,46

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng

5.408,61

12,30