Document: Điều 1 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mường Giàng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mường Giàng Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích huyện phân bổ

Diện tích xã xác định

Trong đó

Tổng số

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5. 475, 00

100, 00

6. 432, 00

-

6. 432, 00

100, 00

1

Đất nông nghiệp

3. 554, 29

64, 92

5. 281, 15

-

5. 281, 15

82, 11

1. 1

Đất trồng lúa

173, 44

4, 88

153, 57

-

153, 57

2, 91

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22, 14

12, 77

21, 98

-

21, 98

14, 31

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

56, 75

1, 60

203, 72

203, 72

3, 86

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

130, 12

3, 66

153, 56

-

153, 56

2, 91

1. 4

Đất rừng phòng hộ

3. 062, 79

86, 17

4. 496, 77

-

4. 496, 77

85, 15

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

109, 49

3, 08

249, 49

-

249, 49

4, 72

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

21, 70

0, 61

19, 21

-

19, 21

0, 36

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

4, 83

4, 83

0, 09

2

Đất phi nông nghiệp

311, 70

5, 69

537, 30

1, 49

538, 79

8, 38

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

12, 32

3, 95

13, 87

-

13, 87

2, 57

2. 2

Đất quốc phòng

21, 70

6, 96

42, 08

-

42, 08

7, 81

2. 3

Đất an ninh

0, 49

0, 16

2, 48

-

2, 48

0, 46

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

5, 00

-

5, 00

0, 93

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 40

1, 09

8, 34

-

8, 34

1, 55

2. 6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

2, 19

0, 70

6, 19

-

6, 19

1, 15

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

5, 20

-

5, 20

0, 97

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

5, 26

1, 69

5, 26

-

5, 26

0, 98

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31, 19

10, 01

36, 71

-

36, 71

6, 81

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

17, 80

5, 71

63, 73

-

63, 73

11, 83

2. 12

Đất sông, suối

10, 36

3, 32

7, 16

7, 16

1, 33

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

141, 16

45, 29

268, 79

0, 21

269, 00

49, 93

Trong đó:

-

-

Đất cơ sở văn hóa

2, 64

1, 87

3, 34

-

3, 34

1, 24

Đất cơ sở y tế

3, 01

2, 13

4, 08

-

4, 08

1, 52

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10, 50

7, 44

23, 43

-

23, 43

8, 71

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 29

0, 91

3, 09

-

3, 09

1, 15

2. 14

Đất ở đô thị

49, 00

15, 72

54, 22

-0, 38

53, 84

9, 99

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

16, 83

5, 40

19, 93

19, 93

3, 70

3

Đất chưa sử dụng

1. 609, 01

29, 39

613, 55

-1, 49

612, 06

9, 52

4

Đất đô thị

67, 00

1, 22

750, 00

-

750, 00

11, 66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

5, 20

-

5, 20

0, 08

7

Đất ở nông thôn

224, 87

4, 11

205, 76

-

205, 76

3, 70

Trong đó: Đất ở nông thôn

16, 83

5, 40

-

19, 93

19, 93

3, 70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

112, 94

98, 45

14, 49

1. 1

Đất trồng lúa

7, 21

6, 69

0, 52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 12

3, 99

0, 13

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

82, 75

72, 42

10, 33

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

7, 30

4, 36

2, 94

1. 4

Đất rừng phòng hộ

13, 09

12, 39

0, 70

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 59

2, 59

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

92, 41

33, 57

58, 84

2. 1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

3, 62

3, 55

0, 07

2. 2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm khác

3, 00

0, 28

2, 72

2. 3

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

10, 00

5, 00

5, 00

2. 4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cỏ

20, 95

9, 37

11, 58

2. 5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

24, 46

9, 44

15, 02

2. 6

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng rừng phòng hộ

12, 15

1, 73

10, 42

2. 7

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác

4, 83

2, 22

2, 61

2. 8

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

2, 20

-

2, 20

2. 9

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ

11, 20

1, 98

9, 22

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích huyện phân bổ

Diện tích xã xác định

Trong đó

Tổng số

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5. 475, 00

100, 00

6. 432, 00

-

6. 432, 00

100, 00

1

Đất nông nghiệp

3. 554, 29

64, 92

5. 281, 15

-

5. 281, 15

82, 11

1. 1

Đất trồng lúa

173, 44

4, 88

153, 57

-

153, 57

2, 91

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22, 14

12, 77

21, 98

-

21, 98

14, 31

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

56, 75

1, 60

203, 72

203, 72

3, 86

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

130, 12

3, 66

153, 56

-

153, 56

2, 91

1. 4

Đất rừng phòng hộ

3. 062, 79

86, 17

4. 496, 77

-

4. 496, 77

85, 15

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

109, 49

3, 08

249, 49

-

249, 49

4, 72

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

21, 70

0, 61

19, 21

-

19, 21

0, 36

1. 8

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

4, 83

4, 83

0, 09

2

Đất phi nông nghiệp

311, 70

5, 69

537, 30

1, 49

538, 79

8, 38

2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

12, 32

3, 95

13, 87

-

13, 87

2, 57

2. 2

Đất quốc phòng

21, 70

6, 96

42, 08

-

42, 08

7, 81

2. 3

Đất an ninh

0, 49

0, 16

2, 48

-

2, 48

0, 46

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

5, 00

-

5, 00

0, 93

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 40

1, 09

8, 34

-

8, 34

1, 55

2. 6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

2, 19

0, 70

6, 19

-

6, 19

1, 15

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

5, 20

-

5, 20

0, 97

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

5, 26

1, 69

5, 26

-

5, 26

0, 98

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31, 19

10, 01

36, 71

-

36, 71

6, 81

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

17, 80

5, 71

63, 73

-

63, 73

11, 83

2. 12

Đất sông, suối

10, 36

3, 32

7, 16

7, 16

1, 33

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

141, 16

45, 29

268, 79

0, 21

269, 00

49, 93

Trong đó:

-

-

Đất cơ sở văn hóa

2, 64

1, 87

3, 34

-

3, 34

1, 24

Đất cơ sở y tế

3, 01

2, 13

4, 08

-

4, 08

1, 52

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10, 50

7, 44

23, 43

-

23, 43

8, 71

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 29

0, 91

3, 09

-

3, 09

1, 15

2. 14

Đất ở đô thị

49, 00

15, 72

54, 22

-0, 38

53, 84

9, 99

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

16, 83

5, 40

19, 93

19, 93

3, 70

3

Đất chưa sử dụng

1. 609, 01

29, 39

613, 55

-1, 49

612, 06

9, 52

4

Đất đô thị

67, 00

1, 22

750, 00

-

750, 00

11, 66

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

-

5, 20

-

5, 20

0, 08

7

Đất ở nông thôn

224, 87

4, 11

205, 76

-

205, 76

3, 70

Trong đó: Đất ở nông thôn

16, 83

5, 40

-

19, 93

19, 93

3, 70

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, đến năm 2015

Kỳ cuối, đến năm 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

112, 94

98, 45

14, 49

1. 1

Đất trồng lúa

7, 21

6, 69

0, 52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 12

3, 99

0, 13

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

82, 75

72, 42

10, 33

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

7, 30

4, 36

2, 94

1. 4

Đất rừng phòng hộ

13, 09

12, 39

0, 70

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 59

2, 59

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

92, 41

33, 57

58, 84

2. 1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

3, 62

3, 55

0, 07

2. 2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm khác

3, 00

0, 28

2, 72

2. 3

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

10, 00

5, 00

5, 00

2. 4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cỏ

20, 95

9, 37

11, 58

2. 5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

24, 46

9, 44

15, 02

2. 6

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng rừng phòng hộ

12, 15

1, 73

10, 42

2. 7

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác

4, 83

2, 22

2, 61

2. 8

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

2, 20

-

2, 20

2. 9

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ

11, 20

1, 98

9, 22

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT