Document: Điều 1 Quyết định 1058/QĐ-UBND 2017 bổ sung 256/QĐ-UBND giá nhà tính lệ phí trước bạ Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "1058/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "1058/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "1058/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "1058/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/04/2017", "sign_number": "1058/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1058/QĐ-UBND 2017 bổ sung 256/QĐ-UBND giá nhà tính lệ phí trước bạ Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, nội dung cụ thể như sau:

TT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng (1.000 đồng/m2)

1

Nhà ở riêng lẻ

-

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn mái BTCT đổ tại chỗ: 7.230.000đ/m2

7.230

-

Nhà kiểu biệt thự từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ: 9.090.000đ/m2

9.090

2

Nhà xưởng, nhà kho

3.500

3

Nhà làm việc và nhà sử dụng vào mục đích khác

-

Nhà 1 tầng

1.790

-

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.710

Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Bổ sung Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, nội dung cụ thể như sau:

TT

Loại công trình

Giá 1m2 sàn xây dựng (1.000 đồng/m2)

1

Nhà ở riêng lẻ

-

Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn mái BTCT đổ tại chỗ: 7.230.000đ/m2

7.230

-

Nhà kiểu biệt thự từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ: 9.090.000đ/m2

9.090

2

Nhà xưởng, nhà kho

3.500

3

Nhà làm việc và nhà sử dụng vào mục đích khác

-

Nhà 1 tầng

1.790

-

Nhà 2 tầng trở lên, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ

4.710

Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 20/01/2017 của UBND tỉnh.