Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.581,48

34,38

66,05

141,56

3,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.709,57

0,53

8,65

0,06

43,82

1.8

Đất làm muối

335,33

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

7.823,33

129,34

166,86

85,10

79,57

178,91

160,87

166,75

282,85

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

404,74

6,59

16,26

1,61

13,32

8,60

171,89

2.2

Đất an ninh

63,20

0,35

1,81

0,23

0,19

0,30

0,27

0,06

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

511,33

33,78

19,19

3,20

1,98

14,55

28,25

17,17

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

802,89

0,99

7,46

2,61

2,59

4,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.374,89

50,92

53,68

26,68

21,23

66,38

42,02

56,31

52,65

Trong đó:

-

Đất giao thông

969,54

31,25

40,17

24,58

17,46

27,05

35,86

45,35

43,09

-

Đất thủy lợi

116,07

2,53

0,14

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,37

2,37

1,11

0,03

0,02

0,01

0,07

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,48

1,90

0,38

0,16

0,02

0,03

0,97

0,05

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

110,49

2,99

0,98

1,29

2,85

1,22

3,74

8,35

8,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,77

2,30

0,17

0,84

-

Đất công trình năng lượng

17,74

0,01

0,01

0,29

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

6,39

0,63

0,14

0,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,56

6,63

0,73

0,92

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

70,74

2,99

9,68

0,61

0,88

34,29

0,51

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

18,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

3,99

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,41

-

Đất chợ

8,00

0,48

0,19

0,86

0,18

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,54

0,05

0,08

0,06

0,02

0,11

0,12

0,12

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,84

5,63

12,06

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

125,61

2.14

Đất ở tại đô thị

1.474,84

23,62

59,55

50,24

53,62

46,43

77,37

87,10

40,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,14

6,99

1,19

3,55

0,25

0,16

0,27

1,27

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,47

0,42

2,24

0,79

0,33

0,90

0,96

0,89

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

4,91

0,25

0,01

0,23

0,25

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.790,13

29,04

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,63

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

455,55

1,83

35,57

10,69

0,31

7,66

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

9.360,64

178,19

293,68

90,04

80,92

399,80

162,49

198,93

329,57

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

404,03

1.040,19

Content:
2.581,48

34,38

66,05

141,56

3,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.709,57

0,53

8,65

0,06

43,82

1.8

Đất làm muối

335,33

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

7.823,33

129,34

166,86

85,10

79,57

178,91

160,87

166,75

282,85

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

404,74

6,59

16,26

1,61

13,32

8,60

171,89

2.2

Đất an ninh

63,20

0,35

1,81

0,23

0,19

0,30

0,27

0,06

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

511,33

33,78

19,19

3,20

1,98

14,55

28,25

17,17

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

802,89

0,99

7,46

2,61

2,59

4,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.374,89

50,92

53,68

26,68

21,23

66,38

42,02

56,31

52,65

Trong đó:

-

Đất giao thông

969,54

31,25

40,17

24,58

17,46

27,05

35,86

45,35

43,09

-

Đất thủy lợi

116,07

2,53

0,14

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,37

2,37

1,11

0,03

0,02

0,01

0,07

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,48

1,90

0,38

0,16

0,02

0,03

0,97

0,05

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

110,49

2,99

0,98

1,29

2,85

1,22

3,74

8,35

8,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

6,77

2,30

0,17

0,84

-

Đất công trình năng lượng

17,74

0,01

0,01

0,29

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

6,39

0,63

0,14

0,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,56

6,63

0,73

0,92

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

70,74

2,99

9,68

0,61

0,88

34,29

0,51

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

18,28

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

3,99

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

1,41

-

Đất chợ

8,00

0,48

0,19

0,86

0,18

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,54

0,05

0,08

0,06

0,02

0,11

0,12

0,12

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

24,84

5,63

12,06

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

125,61

2.14

Đất ở tại đô thị

1.474,84

23,62

59,55

50,24

53,62

46,43

77,37

87,10

40,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,14

6,99

1,19

3,55

0,25

0,16

0,27

1,27

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,47

0,42

2,24

0,79

0,33

0,90

0,96

0,89

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

4,91

0,25

0,01

0,23

0,25

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.790,13

29,04

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,63

0,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

455,55

1,83

35,57

10,69

0,31

7,66

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

9.360,64

178,19

293,68

90,04

80,92

399,80

162,49

198,93

329,57

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 10

Phường 11

Phường 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

404,03

1.040,19