Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5330/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 5330/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu dân cư nhà vườn quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 1), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
8.065

0

3

40

1,2

18

Đất tôn giáo (hiện hữu)

2.525

19

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.884

0

1

5

0,05

20

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

286

0

1

5

0,05

21

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

996

0

1

5

0,05

22

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.349

0

1

5

0,05

23

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.523

0

1

5

0,05

24

Sông rạch

570

25

Sông rạch

1.711

26

Sông rạch

1.257

27

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

3.414

28

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

45.612

II

Khu du lịch sinh thái

546

1

Khu công viên sinh thái

353.265

546

- Đất công viên sinh thái

141.305

1

5

0,05

- Đất nghỉ dưỡng.

105.980

5

15

0,5

- Đất dịch vụ du lịch và thể dục thể thao

105.980

2

10

0,2

- Đất nhà ở trong khu du lịch sinh thái

35.326

546

4

50

2,0

2

Sông rạch

89.291

3

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.210

4

Đất đầu mối kỹ thuật hạ tầng

5.317

0

1

40

0,4

III

Khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

609

1

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

394.096

609

- Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

354.686

- Đất nhà ở trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

39.410

609

4

50

2,0

2

Sông rạch

28.552

3

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

30.545

4

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.303

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực là khu dân cư hiện hữu “Bến đò Long Đại”, quy mô diện tích khoảng 146,4432 ha, dân số khống chế khoảng 4109 dân tương đương 01 đơn vị ở theo quy chuẩn hiện hành. Mật độ xây dựng khoảng 30 - 70%, tầng cao: 2 - 5 tầng.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tạo thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ, bao gồm các chủng loại nhà ở biệt thự vườn và nhà liên kế vườn.
- Các công trình dịch vụ công cộng bố trí tại phía Nam khu vực với hình thức kiến trúc và mặt đứng đa dạng, kết hợp các mảng cây xanh nhằm tạo cảnh quan đặc trưng kiến trúc vùng khí hậu nhiệt đới cho khu vực.
- Các khoảng công viên được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng, dựa vào cơ cấu không gian đô thị ô cờ. Bố cục này sẽ tạo ra những không gian sống sinh động và bền vững.
- Các khu du lịch sinh thái và khu kinh tế vườn sẽ tạo nên một nét đặc trưng của khu vực đồng bằng sông nước, dự kiến sẽ là điểm du lịch phục vụ cho dân cư đô thị, sẽ kết nối các điểm du lịch trên các tuyến sông Đồng Nai, sông Sài Gòn... tạo nên một quần thể du lịch sông nước của thành phố Hồ Chí Minh.
- Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
...
b) Giao thông đối nội:
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Đường Long Phước

Đường B

Đường dọc sông 1

60

7

46

7

907

2

Đường A

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

658

3

Đường B

Đường dọc sông 1

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

1.221

4

Đường dọc sông 2 (sông Tắc)

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

16

4

8

4

631

5

Đường dọc sông 1 (sông Đồng Nai - sông Tắc)

Đường Long Phước

Đường B

20

3

16

3

1.846

6

Đường số 1

Đường Long Phước

Đường B

16

3

10

3

1.284

7

Đường số 2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

16

3

6

3

541

8

Đường D1

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

218

9

Đường D2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

156

10

Đường D3

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

139

11

Đường D5 (hẻm 5)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

227

12

Đường D27 (hẻm 27)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

249

13

Đường D39 (hẻm 39

Đường D1

Đường số 2

12

3

6

3

737

14

Đường D34 (hẻm 34)

Đường số 2

Đường D77 (hẻm 77)

12

3

6

3

346

15

Đường D24 (hẻm 24)

Đường số 1

Đường số 2

12

3

6

3

248

16

Đường D82 (hẻm 82)

Đường D24 (hẻm 24)

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

264

17

Đường D77 (hẻm 77)

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

217

18

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

71

Tổng cộng

Content:
Giao thông đối nội:
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Mặt cắt quy hoạch (mét)

Chiều dài (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Đường Long Phước

Đường B

Đường dọc sông 1

60

7

46

7

907

2

Đường A

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

658

3

Đường B

Đường dọc sông 1

Cầu qua rạch Viên

30

7,5

15

7,5

1.221

4

Đường dọc sông 2 (sông Tắc)

Đường Long Phước

Cầu qua rạch Viên

16

4

8

4

631

5

Đường dọc sông 1 (sông Đồng Nai - sông Tắc)

Đường Long Phước

Đường B

20

3

16

3

1.846

6

Đường số 1

Đường Long Phước

Đường B

16

3

10

3

1.284

7

Đường số 2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

16

3

6

3

541

8

Đường D1

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

218

9

Đường D2

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

156

10

Đường D3

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

139

11

Đường D5 (hẻm 5)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

227

12

Đường D27 (hẻm 27)

Đường dọc sông 1

Đường số 2

12

3

6

3

249

13

Đường D39 (hẻm 39

Đường D1

Đường số 2

12

3

6

3

737

14

Đường D34 (hẻm 34)

Đường số 2

Đường D77 (hẻm 77)

12

3

6

3

346

15

Đường D24 (hẻm 24)

Đường số 1

Đường số 2

12

3

6

3

248

16

Đường D82 (hẻm 82)

Đường D24 (hẻm 24)

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

264

17

Đường D77 (hẻm 77)

Đường số 1

Đường dọc sông 1

12

3

6

3

217

18

Đường nội bộ còn lại

12

3

6

3

71

Tổng cộng