Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 261/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bách
Thuận

Dũng
Nghĩa

Duy
Nhất

Hiệp
Hòa

Song
Lăng

Tự
Tân

Vũ
Tiến

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

0,04

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,35

0,81

0,24

0,17

0,13

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,65

0,65

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

0,30

0,01

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,14

1,14

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bách
Thuận

Dũng
Nghĩa

Duy
Nhất

Hiệp
Hòa

Song
Lăng

Tự
Tân

Vũ
Tiến

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

0,04

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,35

0,81

0,24

0,17

0,13

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,65

0,65

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

0,30

0,01

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,14

1,14