Document: Khoản 8 Điều 11 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "01/09/2017", "sign_number": "24/2017/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 11 Thông tư 24/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật quan trắc môi trường

Điều 11. Phương pháp quan trắc
...
8.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 5 dưới đây.
Bảng 5

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ màu

• TCVN 6185:2015 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

2.

Độ kiềm

• TCVN 6636:1-2000;
• SMEWW 2320B:2012

3.

Độ cứng tổng số

• TCVN 6224:1996 ;
• SMEWW 23400:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B :2012;
• SMEWW 5210D :2012;
• US EPA method 405.1

6.

COD

• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• US EPA method 410.1;
• US EPA method 410.2

7.

TOC

• TCVN 6634:2000 ;
• SMEWW 5310B:2012;
• SMEWW 5310C:2012

8.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2

Content:
8.

Độ muối

• SMEWW 2520B:2012

2. Bảo quản và vận chuyển mẫu: mẫu nước sau khi lấy được bảo quản và lưu giữ theo TCVN 6663-3:2008 .
3. Phân tích trong phòng thí nghiệm: lựa chọn phương pháp quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành tương ứng hoặc trong Bảng 5 dưới đây.
Bảng 5

STT

Thông số

Số hiệu phương pháp

1.

Độ màu

• TCVN 6185:2015 ;
• ASTM D1209-05;
• SMEWW 2120C:2012

2.

Độ kiềm

• TCVN 6636:1-2000;
• SMEWW 2320B:2012

3.

Độ cứng tổng số

• TCVN 6224:1996 ;
• SMEWW 23400:2012

4.

TSS

• TCVN 6625:2000 ;
• SMEWW 2540D:2012

5.

BOD5

• TCVN 6001-1:2008 ;
• TCVN 6001-2:2008 ;
• SMEWW 5210B :2012;
• SMEWW 5210D :2012;
• US EPA method 405.1

6.

COD

• SMEWW 5220B:2012;
• SMEWW 5220C:2012;
• US EPA method 410.1;
• US EPA method 410.2

7.

TOC

• TCVN 6634:2000 ;
• SMEWW 5310B:2012;
• SMEWW 5310C:2012

8.

NH4+

• TCVN 6179-1:1996 ;
• TCVN 6660:2000 ;
• SMEWW 4500-NH3.B&D:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&F:2012;
• SMEWW 4500-NH3.B&H:2012;
• USEPA method 350.2