Document: Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND dự toán thực hiện phân tích mạng lưới quan trắc môi trường Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND dự toán thực hiện phân tích mạng lưới quan trắc môi trường Hưng Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề cương dự toán thực hiện Quan trắc, phân tích mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên năm 2016, cụ thể như sau:
1. Tên đề cương: Quan trắc, phân tích mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên năm 2016.
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
3. Địa điểm thực hiện: Tỉnh Hưng Yên.
4. Mục tiêu nhiệm vụ
- Quan trắc, phân tích môi trường nước mặt.
- Quan trắc, phân tích môi trường nước ngầm.
- Quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh.
- Quan trắc môi trường đất.
5. Nội dung thực hiện
Giám sát chất lượng nước, khảo sát thực trạng môi trường làng nghề, chất lượng môi trường một số dòng sông, môi trường nước ngầm tại một số làng nghề, môi trường không khí xung quanh, môi trường đất những khu vực bị ảnh hưởng từ các nguồn thải, đối tượng thải khác nhau và môi trường nền trên địa bàn tỉnh nhằm đánh giá hiện trạng môi trường của các đối tượng nói trên. Để từ đó các đơn vị chức năng có biện pháp quản lý hữu hiệu nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường và định hướng phát triển bền vững, cụ thể:
- Quan trắc, phân tích môi trường nước mặt:
+ Vị trí giám sát: Tại 114 vị trí theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2013 - 2020.
+ Số lượng giám sát: 114 mẫu x 03 đợt.
- Quan trắc, phân tích môi trường nước ngầm:
+ Vị trí giám sát: Các vị trí được lựa chọn là những hộ dân trong các làng nghề trên địa bàn tỉnh, nhằm đánh giá chất lượng nước ngầm bị tác động bởi các hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt của các làng nghề tới môi trường nước ngầm.
+ Số lượng giám sát: 08 mẫu x 03 đợt.
- Quan trắc, phân tích môi trường không khí:
+ Vị trí giám sát: Tại vị trí môi trường nền, môi trường khu dân cư làng nghề, môi trường khu cụm công nghiệp tập trung, môi trường trên tuyến đường giao thông.
+ Số lượng giám sát: 51 mẫu x 03 đợt.
- Quan trắc, phân tích môi trường đất:
+ Vị trí giám sát: Tại 32 vị trí theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2013 - 2020.
+ Số lượng giám sát: 32 mẫu x 02 đợt.
- Lập báo cáo quan trắc, phân tích môi trường cho từng đợt (tháng 06, 09, 12 năm 2016).
6. Sản phẩm của nhiệm vụ
- Tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc, hiện trạng môi trường tháng 06 09, 12 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: 04 quyển;
- Toàn bộ dữ liệu các thông số phân tích file; 02 đĩa CD.
7. Tổng kinh phí thực hiện: 1.389.952.000 đồng
(Một tỷ ba trăm tám mươi chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn).
Trong đó:

STT

Hạng mục công việc

Kinh phí
(ĐVT: Đồng)

I

Xây dựng đề cương và dự toán

1.500.000

II

Chi phí quan trắc, phân tích mẫu, lập báo cáo quan trắc môi trường

1.256.093.000

1

Quan trắc mẫu nước mặt

759.756.000

2

Quan trắc mẫu nước ngầm

44.880.000

3

Quan trắc không khí xung quanh

165.057.000

4

Quan trắc môi trường đất

81.500.000

5

Công lấy quan trắc, lấy mẫu hiện trường

98.400.000

6

Chi phí đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu

82.500.000

7

Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường

24.000.000

III

In ấn tài liệu, văn phòng phẩm

6.000.000

Tổng (I+II+III)

1.263.593.000

Thuế VAT (10%)

126.359.000

Tổng số

1.389.952.000

8. Nguồn vốn thực hiện: Vốn sự nghiệp môi trường tỉnh tại Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2016.
9. Thời gian thực hiện: Tháng 6, 9, 12 năm 2016.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề cương dự toán thực hiện Quan trắc, phân tích mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên năm 2016, cụ thể như sau:
1. Tên đề cương: Quan trắc, phân tích mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên năm 2016.
2. Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
3. Địa điểm thực hiện: Tỉnh Hưng Yên.
4. Mục tiêu nhiệm vụ
- Quan trắc, phân tích môi trường nước mặt.
- Quan trắc, phân tích môi trường nước ngầm.
- Quan trắc, phân tích môi trường không khí xung quanh.
- Quan trắc môi trường đất.
5. Nội dung thực hiện
Giám sát chất lượng nước, khảo sát thực trạng môi trường làng nghề, chất lượng môi trường một số dòng sông, môi trường nước ngầm tại một số làng nghề, môi trường không khí xung quanh, môi trường đất những khu vực bị ảnh hưởng từ các nguồn thải, đối tượng thải khác nhau và môi trường nền trên địa bàn tỉnh nhằm đánh giá hiện trạng môi trường của các đối tượng nói trên. Để từ đó các đơn vị chức năng có biện pháp quản lý hữu hiệu nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường và định hướng phát triển bền vững, cụ thể:
- Quan trắc, phân tích môi trường nước mặt:
+ Vị trí giám sát: Tại 114 vị trí theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2013 - 2020.
+ Số lượng giám sát: 114 mẫu x 03 đợt.
- Quan trắc, phân tích môi trường nước ngầm:
+ Vị trí giám sát: Các vị trí được lựa chọn là những hộ dân trong các làng nghề trên địa bàn tỉnh, nhằm đánh giá chất lượng nước ngầm bị tác động bởi các hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt của các làng nghề tới môi trường nước ngầm.
+ Số lượng giám sát: 08 mẫu x 03 đợt.
- Quan trắc, phân tích môi trường không khí:
+ Vị trí giám sát: Tại vị trí môi trường nền, môi trường khu dân cư làng nghề, môi trường khu cụm công nghiệp tập trung, môi trường trên tuyến đường giao thông.
+ Số lượng giám sát: 51 mẫu x 03 đợt.
- Quan trắc, phân tích môi trường đất:
+ Vị trí giám sát: Tại 32 vị trí theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 23/12/2013 về việc phê duyệt Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2013 - 2020.
+ Số lượng giám sát: 32 mẫu x 02 đợt.
- Lập báo cáo quan trắc, phân tích môi trường cho từng đợt (tháng 06, 09, 12 năm 2016).
6. Sản phẩm của nhiệm vụ
- Tổng hợp báo cáo kết quả quan trắc, hiện trạng môi trường tháng 06 09, 12 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: 04 quyển;
- Toàn bộ dữ liệu các thông số phân tích file; 02 đĩa CD.
7. Tổng kinh phí thực hiện: 1.389.952.000 đồng
(Một tỷ ba trăm tám mươi chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn).
Trong đó:

STT

Hạng mục công việc

Kinh phí
(ĐVT: Đồng)

I

Xây dựng đề cương và dự toán

1.500.000

II

Chi phí quan trắc, phân tích mẫu, lập báo cáo quan trắc môi trường

1.256.093.000

1

Quan trắc mẫu nước mặt

759.756.000

2

Quan trắc mẫu nước ngầm

44.880.000

3

Quan trắc không khí xung quanh

165.057.000

4

Quan trắc môi trường đất

81.500.000

5

Công lấy quan trắc, lấy mẫu hiện trường

98.400.000

6

Chi phí đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu

82.500.000

7

Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường

24.000.000

III

In ấn tài liệu, văn phòng phẩm

6.000.000

Tổng (I+II+III)

1.263.593.000

Thuế VAT (10%)

126.359.000

Tổng số

1.389.952.000

8. Nguồn vốn thực hiện: Vốn sự nghiệp môi trường tỉnh tại Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2016.
9. Thời gian thực hiện: Tháng 6, 9, 12 năm 2016.