Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "325/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 325/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.428,55

234,07

3,31

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

2.428,16

234,07

3,31

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

184,52

7,74

1,46

0,34

12,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

538,67

81,20

3,07

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

533,04

38,77

0,31

2,95

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,66

4,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.307,71

467,04

229,95

259,64

398,01

127,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,81

1,65

0,03

0,02

2,30

2.2

Đất an ninh

CAN

12,12

1,21

0,63

0,03

0,10

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

244,58

51,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

235,64

16,29

46,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,39

6,21

2,52

7,68

2,27

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

414,13

47,70

21,26

31,82

19,29

11,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

70,22

6,49

11,52

15,20

4,58

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.722,99

171,75

71,98

64,62

142,63

43,33

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.783,40

107,08

57,51

53,92

104,13

35,94

-

Đất thủy lợi

DTL

412,70

32,65

6,35

3,68

18,49

0,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,79

1,06

2,45

0,38

1,00

2,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

56,34

0,53

0,73

0,32

2,18

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

205,36

16,18

1,60

1,15

7,69

2,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,70

1,33

0,09

0,22

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,38

0,05

0,20

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,47

0,19

0,03

0,04

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,15

0,27

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,10

0,15

0,05

0,07

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,76

3,02

0,04

0,52

0,38

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,62

7,79

3,07

3,45

7,78

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,04

-

Đất chợ

DCH

15,17

1,45

0,18

1,02

0,51

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

141,60

2,96

0,20

3,56

7,68

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

696,93

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1.627,33

128,71

73,72

56,99

154,26

42,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

67,89

2,18

1,51

0,62

1,13

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,65

0,32

0,48

2,85

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,50

0,45

1,73

0,71

0,81

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

758,60

29,43

17,08

27,02

45,04

15,74

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,87

0,26

27,18

4,59

0,39

9,32

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

42,48

0,04

0,12

16,98

0,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Đồng

Phường Ngọc Châu

Phường Nguyễn Trãi

Phường Nhị Châu

Phường Phạm Ngũ Lão

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

889,49

194,24

55,90

316,75

82,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

418,17

19,74

109,38

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

265,90

8,82

94,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

265,90

8,82

94,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,74

9,96

9,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,26

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,27

0,96

5,29

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

470,93

174,50

55,90

207,37

82,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,14

3,61

3,36

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,31

0,01

2,77

0,06

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

11,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,61

7,40

3,25

20,16

3,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

5,44

2,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

146,12

52,42

18,01

74,40

29,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

92,43

28,68

15,05

61,63

24,62

-

Đất thủy lợi

DTL

32,99

8,74

0,46

3,60

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,98

0,87

0,22

0,36

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,54

0,28

0,03

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,06

6,70

1,12

4,77

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,04

0,23

0,75

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,23

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,53

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,33

3,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,60

0,53

0,14

0,01

0,17

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,87

2,28

0,18

3,00

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,26

0,55

0,27

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,32

2,74

4,07

1,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

116,93

65,86

19,64

62,31

37,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,63

0,48

0,08

0,28

3,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,49

2,76

0,07

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,85

0,41

1,73

0,20

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

101,02

36,47

1,93

41,89

0,39

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,21

1,36

6,94

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,38

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Tân Bình

Phường Tân Hưng

Phường Thạch Khôi

Phường Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

104,31

277,37

502,22

545,72

262,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,47

210,63

40,86

3,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

141,41

15,68

1,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,41

15,67

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,52

19,36

5,73

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,03

0,16

0,00

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,93

49,71

17,56

1,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,31

273,90

291,59

504,86

259,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

2,88

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

0,10

0,09

5,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,06

7,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

10,05

2,67

8,18

5,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,29

10,29

0,42

22,08

13,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

29,31

109,84

154,42

197,73

111,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

24,89

89,69

97,85

140,37

70,42

-

Đất thủy lợi

DTL

0,36

2,64

24,62

11,78

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

0,87

3,18

1,49

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,61

0,50

0,20

1,45

12,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,21

9,60

6,16

10,74

19,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

2,18

25,09

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,13

0,12

0,35

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,02

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,18

0,45

0,42

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,32

1,00

8,56

1,73

0,36

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,81

11,05

3,89

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,87

0,55

0,64

3,35

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,45

9,87

6,90

25,41

4,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

34,20

103,72

114,53

178,19

101,72

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,52

7,29

1,09

0,81

6,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

0,42

0,18

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,22

0,26

3,53

0,94

0,98

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,18

18,90

5,68

27,01

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,69

2,73

1,19

13,44

0,45

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

1,16

6,04

2,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

Xã An Thượng

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng diện tích tự nhiên

35,66

71,00

737,96

651,11

664,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,17

6,96

236,99

339,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

160,86

226,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

160,86

226,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,35

5,93

16,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,62

2,57

52,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

5,99

58,73

44,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,66

70,83

731,00

412,27

317,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,48

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,03

0,13

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

136,76

45,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

22,97

6,24

2,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,30

64,30

15,30

4,44

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

8,82

15,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,34

24,49

232,82

152,54

115,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,55

16,60

173,26

109,63

70,81

-

Đất thủy lợi

DTL

0,71

0,66

18,04

26,70

29,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,28

1,03

3,46

0,61

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,19

0,05

0,23

5,03

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,58

2,93

22,59

2,92

5,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,46

3,69

0,28

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,15

1,25

4,15

0,07

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,06

0,12

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

1,55

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,23

2,20

0,58

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,73

7,47

3,19

4,81

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,58

0,50

0,22

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,29

0,27

21,94

11,46

1,81

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

85,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

13,09

19,98

200,98

102,10

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,00

15,44

0,67

9,41

0,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

1,43

0,87

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,65

0,09

0,97

0,99

0,44

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,01

6,91

44,35

24,16

71,01

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,40

2,80

0,12

2,03

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

2,31

11,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,85

7,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Quyết Thắng

Xã Tiền Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

Tổng diện tích tự nhiên

505,37

934,53

486,99

898,00

1.077,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,24

410,55

212,20

593,21

604,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,03

162,94

168,00

461,20

321,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

162,03

162,94

168,00

461,20

321,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,92

1,32

12,89

0,27

27,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,73

15,01

9,68

104,81

230,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,57

99,15

21,63

26,93

6,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,12

17,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

257,14

523,98

274,20

304,60

473,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

0,17

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,67

45,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

7,87

5,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,91

0,40

3,72

50,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,76

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

106,32

292,65

90,64

123,92

155,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

66,45

140,66

58,45

70,86

63,91

-

Đất thủy lợi

DTL

22,44

35,48

18,08

38,73

72,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

3,36

0,23

0,92

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,46

26,97

0,11

0,28

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,48

53,47

5,54

2,60

4,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

14,47

0,86

1,06

2,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

0,36

0,94

0,29

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,04

0,03

0,03

0,03

0,06

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,88

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

0,35

0,36

1,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,27

3,14

0,14

2,17

1,63

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,71

6,81

5,01

6,46

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,04

-

Đất chợ

DCH

2,99

0,87

0,03

0,15

0,19

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

18,92

0,67

1,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

88,84

163,65

95,89

117,74

144,82

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

0,85

0,38

0,69

0,74

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,82

0,32

0,15

0,40

0,84

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,35

36,18

33,05

48,95

115,82

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,12

9,54

2,39

4,71

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,58

0,20

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ái Quốc

Phường Bình Hàn

Phường Cẩm Thượng

Phường Hải Tân

Phường Lê Thanh Nghị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

661,21

25,55

0,33

1,52

6,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

503,26

19,95

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

503,26

19,95

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,05

0,19

0,33

0,04

3,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,54

2,27

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,03

3,15

0,48

2,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

229,27

3,54

7,11

5,20

7,03

6,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

30,51

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

0,23

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,61

0,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,94

6,31

2,78

0,75

0,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,36

0,03

0,02

0,31

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

119,73

2,92

0,18

2,16

2,30

0,23

-

Đất giao thông

DGT

56,56

1,80

0,02

1,43

1,00

0,18

-

Đất thủy lợi

DTL

49,19

1,12

0,05

0,73

0,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

0,11

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,44

0,33

-

Đất chợ

DCH

0,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,48

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,03

0,61

0,42

0,01

0,20

0,62

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,22

0,10

0,04

1,50

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

3,43

2,15

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,12

0,01

0,07

1,05

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Đồng

Phường Ngọc Châu

Phường Nguyễn Trãi

Phường Nhị Châu

P.Phạm Ngũ Lão

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,55

4,83

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,16

3,78

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,16

3,78

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,89

0,17

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

4,31

8,46

0,13

11,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

6,89

9,38

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,74

2,10

0,08

0,07

1,18

-

Đất giao thông

DGT

0,59

1,26

0,07

1,18

-

Đất thủy lợi

DTL

0,15

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,45

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,42

0,40

0,49

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,07

0,08

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Tân Bình

Phường Tân Hưng

Phường Thạch Khôi

Phường Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,22

55,22

151,99

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,43

138,57

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,43

138,57

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

5,16

6,36

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,19

0,06

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,57

6,93

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,85

0,15

20,28

31,31

6,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,22

6,91

1,30

1,39

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,00

11,97

28,24

3,93

-

Đất giao thông

DGT

0,00

4,57

14,74

2,89

-

Đất thủy lợi

DTL

4,77

9,91

1,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,79

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,52

2,76

-

Đất chợ

DCH

0,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,10

0,42

1,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

0,10

0,12

0,09

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,87

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

Xã An Thượng

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,24

71,26

60,93

13,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,30

47,93

3,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,30

47,93

3,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,13

1,76

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,67

0,50

4,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,24

51,16

10,74

5,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,29

1,01

68,24

10,67

2,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

30,51

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,97

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

1,59

1,88

1,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,41

23,68

6,55

0,85

-

Đất giao thông

DGT

0,38

10,48

2,02

0,44

-

Đất thủy lợi

DTL

8,16

4,27

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,03

0,33

0,14

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,09

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

0,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,93

0,10

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

0,31

5,80

0,83

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

3,31

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,28

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,39

0,26

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Quyết Thắng

Xã Tiền Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,53

160,58

36,11

26,51

2,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,96

139,02

32,60

22,25

1,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,96

139,02

32,60

22,25

1,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,94

0,40

0,35

0,13

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

2,44

1,82

2,28

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,51

18,45

1,34

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,87

23,58

1,73

4,38

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,72

23,57

1,25

4,38

0,20

-

Đất giao thông

DGT

0,47

10,17

0,65

2,14

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

1,76

12,85

0,60

2,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,11

0,17

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,09

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,14

0,14

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

0,01

0,44

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.428,55

234,07

3,31

0,61

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

2.428,16

234,07

3,31

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

184,52

7,74

1,46

0,34

12,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

538,67

81,20

3,07

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

533,04

38,77

0,31

2,95

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

165,66

4,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.307,71

467,04

229,95

259,64

398,01

127,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,81

1,65

0,03

0,02

2,30

2.2

Đất an ninh

CAN

12,12

1,21

0,63

0,03

0,10

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

244,58

51,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

235,64

16,29

46,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,39

6,21

2,52

7,68

2,27

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

414,13

47,70

21,26

31,82

19,29

11,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

70,22

6,49

11,52

15,20

4,58

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.722,99

171,75

71,98

64,62

142,63

43,33

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.783,40

107,08

57,51

53,92

104,13

35,94

-

Đất thủy lợi

DTL

412,70

32,65

6,35

3,68

18,49

0,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,79

1,06

2,45

0,38

1,00

2,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

56,34

0,53

0,73

0,32

2,18

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

205,36

16,18

1,60

1,15

7,69

2,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

59,70

1,33

0,09

0,22

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,38

0,05

0,20

0,03

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,47

0,19

0,03

0,04

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,15

0,27

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,10

0,15

0,05

0,07

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,76

3,02

0,04

0,52

0,38

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,62

7,79

3,07

3,45

7,78

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,04

-

Đất chợ

DCH

15,17

1,45

0,18

1,02

0,51

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

141,60

2,96

0,20

3,56

7,68

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

696,93

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1.627,33

128,71

73,72

56,99

154,26

42,77

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

67,89

2,18

1,51

0,62

1,13

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,65

0,32

0,48

2,85

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,50

0,45

1,73

0,71

0,81

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

758,60

29,43

17,08

27,02

45,04

15,74

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,87

0,26

27,18

4,59

0,39

9,32

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

42,48

0,04

0,12

16,98

0,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10,03

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Đồng

Phường Ngọc Châu

Phường Nguyễn Trãi

Phường Nhị Châu

Phường Phạm Ngũ Lão

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích tự nhiên

889,49

194,24

55,90

316,75

82,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

418,17

19,74

109,38

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

265,90

8,82

94,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

265,90

8,82

94,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,74

9,96

9,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,26

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,27

0,96

5,29

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

470,93

174,50

55,90

207,37

82,63

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,14

3,61

3,36

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,31

0,01

2,77

0,06

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

11,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,21

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,61

7,40

3,25

20,16

3,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

5,44

2,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

146,12

52,42

18,01

74,40

29,67

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

92,43

28,68

15,05

61,63

24,62

-

Đất thủy lợi

DTL

32,99

8,74

0,46

3,60

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,98

0,87

0,22

0,36

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,54

0,28

0,03

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,06

6,70

1,12

4,77

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,04

0,23

0,75

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,23

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,53

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,33

3,33

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,60

0,53

0,14

0,01

0,17

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,87

2,28

0,18

3,00

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,26

0,55

0,27

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,32

2,74

4,07

1,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

116,93

65,86

19,64

62,31

37,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,63

0,48

0,08

0,28

3,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,49

2,76

0,07

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,85

0,41

1,73

0,20

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

101,02

36,47

1,93

41,89

0,39

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,21

1,36

6,94

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,38

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Tân Bình

Phường Tân Hưng

Phường Thạch Khôi

Phường Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích tự nhiên

104,31

277,37

502,22

545,72

262,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,47

210,63

40,86

3,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

141,41

15,68

1,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,41

15,67

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,52

19,36

5,73

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,03

0,16

0,00

0,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,93

49,71

17,56

1,45

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,31

273,90

291,59

504,86

259,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

2,88

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

0,10

0,09

5,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,06

7,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

10,05

2,67

8,18

5,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,29

10,29

0,42

22,08

13,55

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

29,31

109,84

154,42

197,73

111,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

24,89

89,69

97,85

140,37

70,42

-

Đất thủy lợi

DTL

0,36

2,64

24,62

11,78

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

0,87

3,18

1,49

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,61

0,50

0,20

1,45

12,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,21

9,60

6,16

10,74

19,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

2,18

25,09

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,13

0,12

0,35

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,02

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,18

0,45

0,42

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,32

1,00

8,56

1,73

0,36

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,81

11,05

3,89

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,87

0,55

0,64

3,35

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,45

9,87

6,90

25,41

4,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

34,20

103,72

114,53

178,19

101,72

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,52

7,29

1,09

0,81

6,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

0,42

0,18

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,22

0,26

3,53

0,94

0,98

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,18

18,90

5,68

27,01

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,69

2,73

1,19

13,44

0,45

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

1,16

6,04

2,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

Xã An Thượng

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng diện tích tự nhiên

35,66

71,00

737,96

651,11

664,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,17

6,96

236,99

339,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

160,86

226,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

160,86

226,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,35

5,93

16,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,62

2,57

52,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

5,99

58,73

44,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,66

70,83

731,00

412,27

317,51

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,48

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,03

0,13

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

136,76

45,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

22,97

6,24

2,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,30

64,30

15,30

4,44

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

8,82

15,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,34

24,49

232,82

152,54

115,80

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

8,55

16,60

173,26

109,63

70,81

-

Đất thủy lợi

DTL

0,71

0,66

18,04

26,70

29,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,28

1,03

3,46

0,61

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,19

0,05

0,23

5,03

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,58

2,93

22,59

2,92

5,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,46

3,69

0,28

1,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,15

1,25

4,15

0,07

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,06

0,12

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

1,55

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,23

2,20

0,58

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,73

7,47

3,19

4,81

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,58

0,50

0,22

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,29

0,27

21,94

11,46

1,81

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

85,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

13,09

19,98

200,98

102,10

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,00

15,44

0,67

9,41

0,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

1,43

0,87

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,65

0,09

0,97

0,99

0,44

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,01

6,91

44,35

24,16

71,01

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,40

2,80

0,12

2,03

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

2,31

11,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,85

7,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Quyết Thắng

Xã Tiền Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

Tổng diện tích tự nhiên

505,37

934,53

486,99

898,00

1.077,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,24

410,55

212,20

593,21

604,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,03

162,94

168,00

461,20

321,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

162,03

162,94

168,00

461,20

321,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,92

1,32

12,89

0,27

27,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,73

15,01

9,68

104,81

230,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,57

99,15

21,63

26,93

6,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,12

17,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

257,14

523,98

274,20

304,60

473,26

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

0,17

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,67

45,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

7,87

5,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,91

0,40

3,72

50,18

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,76

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

106,32

292,65

90,64

123,92

155,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

66,45

140,66

58,45

70,86

63,91

-

Đất thủy lợi

DTL

22,44

35,48

18,08

38,73

72,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

3,36

0,23

0,92

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,46

26,97

0,11

0,28

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,48

53,47

5,54

2,60

4,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

14,47

0,86

1,06

2,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,77

0,36

0,94

0,29

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,04

0,03

0,03

0,03

0,06

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,88

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

0,35

0,36

1,49

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,27

3,14

0,14

2,17

1,63

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,71

6,81

5,01

6,46

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,04

-

Đất chợ

DCH

2,99

0,87

0,03

0,15

0,19

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

18,92

0,67

1,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

88,84

163,65

95,89

117,74

144,82

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

0,85

0,38

0,69

0,74

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,82

0,32

0,15

0,40

0,84

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,35

36,18

33,05

48,95

115,82

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,12

9,54

2,39

4,71

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,58

0,20

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Ái Quốc

Phường Bình Hàn

Phường Cẩm Thượng

Phường Hải Tân

Phường Lê Thanh Nghị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

661,21

25,55

0,33

1,52

6,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

503,26

19,95

1,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

503,26

19,95

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,05

0,19

0,33

0,04

3,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,54

2,27

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,03

3,15

0,48

2,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

229,27

3,54

7,11

5,20

7,03

6,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

30,51

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

0,23

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,61

0,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,94

6,31

2,78

0,75

0,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,36

0,03

0,02

0,31

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

119,73

2,92

0,18

2,16

2,30

0,23

-

Đất giao thông

DGT

56,56

1,80

0,02

1,43

1,00

0,18

-

Đất thủy lợi

DTL

49,19

1,12

0,05

0,73

0,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

0,11

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,44

0,33

-

Đất chợ

DCH

0,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,48

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

14,03

0,61

0,42

0,01

0,20

0,62

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,22

0,10

0,04

1,50

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

3,43

2,15

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,12

0,01

0,07

1,05

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Đồng

Phường Ngọc Châu

Phường Nguyễn Trãi

Phường Nhị Châu

P.Phạm Ngũ Lão

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,55

4,83

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,16

3,78

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,16

3,78

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,89

0,17

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,75

4,31

8,46

0,13

11,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,27

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

6,89

9,38

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,74

2,10

0,08

0,07

1,18

-

Đất giao thông

DGT

0,59

1,26

0,07

1,18

-

Đất thủy lợi

DTL

0,15

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,45

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,42

0,40

0,49

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,01

0,07

0,08

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Tân Bình

Phường Tân Hưng

Phường Thạch Khôi

Phường Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,22

55,22

151,99

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,43

138,57

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,43

138,57

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

5,16

6,36

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,19

0,06

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,57

6,93

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,85

0,15

20,28

31,31

6,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

0,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,22

6,91

1,30

1,39

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,00

11,97

28,24

3,93

-

Đất giao thông

DGT

0,00

4,57

14,74

2,89

-

Đất thủy lợi

DTL

4,77

9,91

1,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,79

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,52

2,76

-

Đất chợ

DCH

0,02

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,10

0,42

1,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

0,10

0,12

0,09

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,87

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,39

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Tứ Minh

Phường Việt Hoà

Xã An Thượng

(1)

(2)

(3)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,24

71,26

60,93

13,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,30

47,93

3,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,30

47,93

3,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,13

1,76

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,67

0,50

4,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,24

51,16

10,74

5,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,29

1,01

68,24

10,67

2,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

30,51

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,97

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

1,59

1,88

1,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

0,41

23,68

6,55

0,85

-

Đất giao thông

DGT

0,38

10,48

2,02

0,44

-

Đất thủy lợi

DTL

8,16

4,27

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,03

0,33

0,14

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,09

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

0,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,93

0,10

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

0,31

5,80

0,83

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

3,31

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,28

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,39

0,26

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Xuyên

Xã Liên Hồng

Xã Ngọc Sơn

Xã Quyết Thắng

Xã Tiền Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

25,53

160,58

36,11

26,51

2,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,96

139,02

32,60

22,25

1,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,96

139,02

32,60

22,25

1,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,94

0,40

0,35

0,13

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,12

2,44

1,82

2,28

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,51

18,45

1,34

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,87

23,58

1,73

4,38

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,72

23,57

1,25

4,38

0,20

-

Đất giao thông

DGT

0,47

10,17

0,65

2,14

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

1,76

12,85

0,60

2,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,11

0,17

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,09

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,14

0,14

-

Đất chợ

DCH

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,09

0,01

0,44

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK