Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2007/QĐ-UBND phê duyệt giá đất tỉnh Ninh Bình năm 2008

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "25/12/2007", "sign_number": "05/2007/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2007/QĐ-UBND phê duyệt giá đất tỉnh Ninh Bình năm 2008

Điều 1. Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2008, như sau:
...
2. Nhóm đất nông nghiệp:
a. Giá đất trồng cây hàng năm;
b. Giá đất trồng cây lâu năm;
c. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản;
d. Giá đất rừng sản xuất;
(Có bảng giá các loại đất nông nghiệp chi tiết của từng huyện, thành phố, thị xã kèm theo)

Content:
Nhóm đất nông nghiệp:
a. Giá đất trồng cây hàng năm;
b. Giá đất trồng cây lâu năm;
c. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản;
d. Giá đất rừng sản xuất;
(Có bảng giá các loại đất nông nghiệp chi tiết của từng huyện, thành phố, thị xã kèm theo)