Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2018 quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2018 quy hoạch thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030
...
4.400

122+334a

VIII. Huyện Khánh Sơn (4 vùng giai đoạn 2016-2020 + 3 vùng đến năm 2030)

390

209

102

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Sơn Trung

Sơn Trung

137.Gr+Dsl

140

149.800

334a

103

Gr

Đá xây dựng Dốc Trầu

Ba Cụm Bắc

141.Gr+Dsl

20

9.120

334a

104

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

141B.Gr+Dsl

65

6.580

334a

105

Ry

Đất, đá làm VLXDTT TT Tô Hạp

TT Tô Hạp

140.Ry+Dsl

120

90.000

334a

106

Cxd

Cát sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)

Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp

138.Cxd

220

2.860

334a

107

Dsl

Đất san lấp Sơn Trung

Sơn Trung

139.Dsl+Ry

30

3.000

334a

108

Dsl

Đất san lấp Ba Cụm Bắc

Xã Ba Cụm Bắc, H.Khánh Sơn

142B.Dsl+Ry

4

400

334a

Toàn tỉnh (96 vùng giai đoạn 2016-2020 + 12 vùng đến năm 2030)

Content:
4.400

122+334a

VIII. Huyện Khánh Sơn (4 vùng giai đoạn 2016-2020 + 3 vùng đến năm 2030)

390

209

102

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Sơn Trung

Sơn Trung

137.Gr+Dsl

140

149.800

334a

103

Gr

Đá xây dựng Dốc Trầu

Ba Cụm Bắc

141.Gr+Dsl

20

9.120

334a

104

Gr

Đất, đá làm VLXDTT Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

141B.Gr+Dsl

65

6.580

334a

105

Ry

Đất, đá làm VLXDTT TT Tô Hạp

TT Tô Hạp

140.Ry+Dsl

120

90.000

334a

106

Cxd

Cát sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)

Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp

138.Cxd

220

2.860

334a

107

Dsl

Đất san lấp Sơn Trung

Sơn Trung

139.Dsl+Ry

30

3.000

334a

108

Dsl

Đất san lấp Ba Cụm Bắc

Xã Ba Cụm Bắc, H.Khánh Sơn

142B.Dsl+Ry

4

400

334a

Toàn tỉnh (96 vùng giai đoạn 2016-2020 + 12 vùng đến năm 2030)