Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt Đắk Lắk

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường, tiền dịch vụ môi trường rừng), cụ thể như sau:
...
4. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, Trạm cấp nước xã Hòa Tân huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc huyện Lắk.
a) Đối với các đô thị:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1

Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea H’leo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.800

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

8.400

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

10.200

-

Từ trên 30 m3

SH4

12.600

2

Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.100

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

7.500

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

9.000

-

Từ trên 30 m3

SH4

11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư M’gar, Ea Kar, Krông Pắk, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk cung cấp), xã Ea Drông của thị xã Buôn Hồ:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

Content:
Giá bán nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, Trạm cấp nước xã Hòa Tân huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc huyện Lắk.
a) Đối với các đô thị:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1

Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea H’leo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.800

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

8.400

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

10.200

-

Từ trên 30 m3

SH4

12.600

2

Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.100

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

7.500

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

9.000

-

Từ trên 30 m3

SH4

11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư M’gar, Ea Kar, Krông Pắk, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk cung cấp), xã Ea Drông của thị xã Buôn Hồ:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1