Document: Điều 1 Quyết định 2964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

LOẠI ĐẤT

20.998,51

100

20.998,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.422,15

68,68

10.646,39

50,70

-3.775,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

11.139,31

53,05

6.622,48

31,54

-4.516,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.136,14

53,03

6.619,31

31,52

-4.516,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

864,80

4,12

690,16

3,29

-174,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.149,40

5,47

1.458,44

6,95

309,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.173,27

5,59

1.385,23

6,60

211,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

95,37

0,45

490,08

2,33

394,71

2

Đất phi nông nghiệp

6.561,11

31,25

10.339,53

49,24

3.778,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,40

0,03

23,15

0,11

16,75

2.2

Đất an ninh

5,51

0,03

11,52

0,05

6,01

2.3

Đất khu công nghiệp

265,07

1,26

412,00

1,96

146,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,47

0,26

638,39

3,04

583,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,58

0,14

514,98

2,45

486,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,83

0,37

272,20

1,30

195,37

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,89

0,15

18,09

0,09

-12,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.153,10

19,78

5.390,79

25,67

1.237,69

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.215,76

10,55

3.117,31

14,85

901,55

-

Đất thủy lợi

1476,84

7,03

1.519,73

7,24

42,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,92

0,02

23,00

0,11

19,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,55

0,05

19,81

0,09

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

98,94

0,47

123,65

0,59

24,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,12

0,25

111,95

0,53

59,83

-

Đất công trình năng lượng

3,05

0,01

28,08

0,13

25,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,03

1,87

0,01

0,84

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,15

0,02

4,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,55

0,10

50,30

0,24

29,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

50,79

0,24

72,65

0,35

21,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

206,89

0,99

299,71

1,43

92,82

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,18

0,18

-

Đất chợ

12,48

0,06

18,40

0,09

5,92

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,50

0,11

34,59

0,16

12,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

42,48

0,20

42,48

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.432,45

6,82

2.344,34

11,16

911,89

2.12

Đất ở tại đô thị

71,78

0,34

174,16

0,83

102,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,59

0,12

46,98

0,22

22,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,06

0,01

0,93

0,00

-0,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

49,07

0,23

75,97

0,36

26,90

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

324,88

1,55

324,88

1,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,62

0,06

12,77

0,06

0,15

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

1,31

0,01

1,31

0,01

3

Đất chưa sử dụng

15,25

0,07

12,59

0,06

-2,66

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

25,08

283,73

61,21

102,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,471,68

22,14

269,29

46,19

95,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

22,14

269,29

46,19

95,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,94

1,86

5,54

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

0,71

5,47

2,65

1,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

1,28

7.11

5,43

2,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

34,80

16,00

4,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

16,00

4,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

34,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,26

2,25

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

92,83

122,32

85,39

74,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

88,69

110,66

69,39

67,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

88,69

no,66

69,39

67,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,60

4,30

14,60

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,40

2,32

0,50

1,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,14

5,04

0,90

3,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

9,70

10,80

68,50

39,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

68,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

9,70

10,80

39,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,61

0,20

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

58,27

264,89

108,32

89,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

54,12

223,18

102,46

79,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

54,12

223,18

102,46

79,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,45

8,24

0,70

1,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,04

1,72

2,28

1,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,66

31,21

2,88

6,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

1930

2130

55,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

14,80

11,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

19,30

6,50

44,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,55

4,25

2,41

2,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

171,96

79,43

38,69

188,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

158,44

73,83

32,77

179,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471, 68

158,44

73,83

32,77

179,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

3,10

1,65

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

6,20

1,30

1,45

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

7,32

1,20

2,82

4,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

19,00

4,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

9,00

4,42

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

4,63

1,25

1,38

2,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiên

Xã Quỳnh Bảo

Xã Châu Son

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

136,79

108,46

45,04

143,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

127,42

103,95

42,03

129,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471, 68

127,42

103,95

42,03

129,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

2,65

0,52

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,42

1,04

0,60

3,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

4,70

3,37

1,79

8,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

11,80

30,50

55,90

44,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

55,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

11,80

30,50

44,10

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

0,95

0,14

0,73

4,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

36,40

161,64

147,69

42,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

31,55

140,40

129,10

37,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

37,55

140,40

129,10

37,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,03

10,93

9,23

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

2,65

3,94

2,44

1,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,17

5,79

6,47

4,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,58

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

2,00

25,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

2,00

15,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

10,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,37

2,22

1,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

62,80

51,71

190,89

228,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

52,63

46,83

175,86

215,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471 ,68

52,63

46,83

175,86

215,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

6,22

0,76

7,74

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,20

1,10

3,35

2,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,75

2,92

3,84

4,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

70,57

14,00

22,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

20,00

14,00

22,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

41,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

9,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,83

1,52

3,14

6,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(33)

(34)

35

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

52,47

15,63

25,77

123,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

47,53

3,45

21,78

119,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

47,53

3,45

21,78

119,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

1,62

9,88

0,70

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

0,92

1,30

1,29

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,37

1,00

2,00

2,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,03

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

2,00

28,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

15,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

13,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,34

0,11

1,41

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Ngọc

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

158,90

113,14

49,90

67,12

26,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

146,39

101,75

39,55

62,78

22,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

146,39

101,75

39,55

62,78

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

2,52

2,01

1,44

1,00

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,50

2,20

0,88

1,00

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

8,49

7,16

8,03

2,34

2,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

34,60

20,00

37,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

6,00

20,00

23,47

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

28,60

13,95

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

4,04

0,95

0,50

0,58

0,10

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT An Bài

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,66

0,20

2,10

0,01

0,05

0,30

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05

23

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,11

2,10

0,01

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2,11

2,10

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,30

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

LOẠI ĐẤT

20.998,51

100

20.998,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.422,15

68,68

10.646,39

50,70

-3.775,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

11.139,31

53,05

6.622,48

31,54

-4.516,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.136,14

53,03

6.619,31

31,52

-4.516,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

864,80

4,12

690,16

3,29

-174,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.149,40

5,47

1.458,44

6,95

309,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.173,27

5,59

1.385,23

6,60

211,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

95,37

0,45

490,08

2,33

394,71

2

Đất phi nông nghiệp

6.561,11

31,25

10.339,53

49,24

3.778,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,40

0,03

23,15

0,11

16,75

2.2

Đất an ninh

5,51

0,03

11,52

0,05

6,01

2.3

Đất khu công nghiệp

265,07

1,26

412,00

1,96

146,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,47

0,26

638,39

3,04

583,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,58

0,14

514,98

2,45

486,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,83

0,37

272,20

1,30

195,37

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,89

0,15

18,09

0,09

-12,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.153,10

19,78

5.390,79

25,67

1.237,69

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.215,76

10,55

3.117,31

14,85

901,55

-

Đất thủy lợi

1476,84

7,03

1.519,73

7,24

42,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,92

0,02

23,00

0,11

19,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,55

0,05

19,81

0,09

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

98,94

0,47

123,65

0,59

24,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,12

0,25

111,95

0,53

59,83

-

Đất công trình năng lượng

3,05

0,01

28,08

0,13

25,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,03

1,87

0,01

0,84

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,15

0,02

4,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,55

0,10

50,30

0,24

29,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

50,79

0,24

72,65

0,35

21,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

206,89

0,99

299,71

1,43

92,82

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,18

0,18

-

Đất chợ

12,48

0,06

18,40

0,09

5,92

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,50

0,11

34,59

0,16

12,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

42,48

0,20

42,48

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.432,45

6,82

2.344,34

11,16

911,89

2.12

Đất ở tại đô thị

71,78

0,34

174,16

0,83

102,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,59

0,12

46,98

0,22

22,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,06

0,01

0,93

0,00

-0,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

49,07

0,23

75,97

0,36

26,90

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

324,88

1,55

324,88

1,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,62

0,06

12,77

0,06

0,15

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

1,31

0,01

1,31

0,01

3

Đất chưa sử dụng

15,25

0,07

12,59

0,06

-2,66

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

25,08

283,73

61,21

102,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,471,68

22,14

269,29

46,19

95,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

22,14

269,29

46,19

95,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,94

1,86

5,54

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

0,71

5,47

2,65

1,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

1,28

7.11

5,43

2,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,01

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

34,80

16,00

4,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

16,00

4,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

34,80

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,26

2,25

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

92,83

122,32

85,39

74,35

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

88,69

110,66

69,39

67,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

88,69

no,66

69,39

67,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,60

4,30

14,60

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,40

2,32

0,50

1,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,14

5,04

0,90

3,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

9,70

10,80

68,50

39,40

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

68,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

9,70

10,80

39,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,61

0,20

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

58,27

264,89

108,32

89,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

54,12

223,18

102,46

79,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

54,12

223,18

102,46

79,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,45

8,24

0,70

1,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,04

1,72

2,28

1,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,66

31,21

2,88

6,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

1930

2130

55,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

14,80

11,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

19,30

6,50

44,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,55

4,25

2,41

2,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

171,96

79,43

38,69

188,68

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

158,44

73,83

32,77

179,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471, 68

158,44

73,83

32,77

179,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

3,10

1,65

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

6,20

1,30

1,45

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

7,32

1,20

2,82

4,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

19,00

4,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

9,00

4,42

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

4,63

1,25

1,38

2,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiên

Xã Quỳnh Bảo

Xã Châu Son

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

136,79

108,46

45,04

143,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

127,42

103,95

42,03

129,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471, 68

127,42

103,95

42,03

129,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

2,65

0,52

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,42

1,04

0,60

3,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

4,70

3,37

1,79

8,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

11,80

30,50

55,90

44,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

55,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

11,80

30,50

44,10

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

0,95

0,14

0,73

4,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+. ..+ (41)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

36,40

161,64

147,69

42,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

31,55

140,40

129,10

37,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

37,55

140,40

129,10

37,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,03

10,93

9,23

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

2,65

3,94

2,44

1,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,17

5,79

6,47

4,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,58

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

2,00

25,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

2,00

15,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

10,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,37

2,22

1,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

62,80

51,71

190,89

228,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

52,63

46,83

175,86

215,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471 ,68

52,63

46,83

175,86

215,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

6,22

0,76

7,74

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,20

1,10

3,35

2,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,75

2,92

3,84

4,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

70,57

14,00

22,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

20,00

14,00

22,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

41,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

9,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,83

1,52

3,14

6,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(33)

(34)

35

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

52,47

15,63

25,77

123,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

47,53

3,45

21,78

119,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

47,53

3,45

21,78

119,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

1,62

9,88

0,70

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

0,92

1,30

1,29

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,37

1,00

2,00

2,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,03

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

2,00

28,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

15,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

13,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,34

0,11

1,41

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Ngọc

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (41)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

158,90

113,14

49,90

67,12

26,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

146,39

101,75

39,55

62,78

22,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

146,39

101,75

39,55

62,78

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

2,52

2,01

1,44

1,00

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,50

2,20

0,88

1,00

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

8,49

7,16

8,03

2,34

2,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

701,41

34,60

20,00

37,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

6,00

20,00

23,47

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

28,60

13,95

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

4,04

0,95

0,50

0,58

0,10

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT An Bài

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,66

0,20

2,10

0,01

0,05

0,30

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05

23

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,11

2,10

0,01

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

2,11

2,10

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

0,30

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ.