Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.183,23

65,14

2.099,29

68,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.866,43

8,28

4.041,14

7,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

37.438,30

63,68

32.300,00

59,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.432,81

12,64

6.522,87

12,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

4.181,81

7,11

4.736,12

8,76

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21,10

0,50

13,93

0,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,82

0,83

466,81

0,86

1.8

Đất nông nghiệp khác

1.037,47

1,76

2.924,14

5,41

2

Đất phi nông nghiệp

13.636,93

18,83

18.395,66

25,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6.433,49

47,18

6.413,72

34,87

2.2

Đất an ninh

830,00

6,09

829,50

4,51

2.3

Đất khu công nghiệp

107,74

0,79

1.388,48

7,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

63,15

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,02

0,36

199,57

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

276,72

2,03

834,64

4,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

197,97

1,45

253,02

1,38

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.431,55

17,83

Content:
2.183,23

65,14

2.099,29

68,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.866,43

8,28

4.041,14

7,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

37.438,30

63,68

32.300,00

59,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.432,81

12,64

6.522,87

12,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

4.181,81

7,11

4.736,12

8,76

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

21,10

0,50

13,93

0,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,82

0,83

466,81

0,86

1.8

Đất nông nghiệp khác

1.037,47

1,76

2.924,14

5,41

2

Đất phi nông nghiệp

13.636,93

18,83

18.395,66

25,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6.433,49

47,18

6.413,72

34,87

2.2

Đất an ninh

830,00

6,09

829,50

4,51

2.3

Đất khu công nghiệp

107,74

0,79

1.388,48

7,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

63,15

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

49,02

0,36

199,57

1,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

276,72

2,03

834,64

4,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

197,97

1,45

253,02

1,38

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.431,55

17,83