Document: Điều 2 Quyết định 74/2015/QĐ-UBND mức trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "74/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "74/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "74/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "74/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "74/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 74/2015/QĐ-UBND mức trợ giúp xã hội đối tượng bảo trợ xã hội Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2840/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 và Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 2840/QĐ-UBND .
2. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng; các đối tượng đang hưởng chính sách chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội theo quy định tại Quyết định số 2840/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh; Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 và Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của UBND tỉnh được chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2015.
3. Các đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội khác ngoài quy định tại khoản 2 Điều này được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
4. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong Quyết định của Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố.

Content:
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2840/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 và Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 2840/QĐ-UBND .
2. Các đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng; các đối tượng đang hưởng chính sách chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội theo quy định tại Quyết định số 2840/QĐ-UBND ngày 08/12/2010 của UBND tỉnh; Quyết định số 865/QĐ-UBND ngày 06/4/2011 và Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 23/5/2012 của UBND tỉnh được chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2015.
3. Các đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội khác ngoài quy định tại khoản 2 Điều này được hưởng chính sách trợ giúp xã hội quy định tại Quyết định này kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
4. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì được hưởng từ ngày ghi trong Quyết định của Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố.