Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3146/QĐ-UBND 2014 đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới Hòa Sơn Đà Nẵng 2011 2025

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/05/2014", "sign_number": "3146/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3146/QĐ-UBND 2014 đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới Hòa Sơn Đà Nẵng 2011 2025

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Hòa Sơn giai đoạn 2011 – 2025, kèm theo hồ sơ quy hoạch do Viện Quy hoạch xây dựng lập với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Khớp nối lại các đồ án có Quyết định hủy hoặc điều chỉnh quy hoạch.
- Xác định rõ ranh giới đất ở và các loại đất khác.
a. Định hướng phát triển:
- Định hướng phát triển dân số đến năm 2025: 17. 417 người.
- Định hướng về đất đai sau điều chỉnh:

Stt

Loại đất

Đến năm 2025

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN XÃ

2. 435, 3

100, 00

A

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

184, 95

7, 59

B

Đất khác (nông nghiệp, đồi núi, mồ mả, sông, hồ... )

1. 294, 45

53, 15

C

Đất dự án thành phố

955, 9

39, 26

- Định hướng về loại hình, tính chất các ngành kinh tế chủ đạo: trồng lúa năng suất cao, rau sạch, chăn nuôi tập trung, kinh doanh buôn bán nhỏ, dịch vụ viễn thông, vật tư nông nghiệp,...
b. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
* Các điểm dân cư:
- Điểm dân cư số 1:
+ Diện tích đất ở: 53, 28 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 33, 24 ha, đất ở mới: 20, 04 ha
+ Số người: 4. 440 người, số hộ: 1. 110 hộ.
- Điểm dân cư số 2:
+ Diện tích đất ở: 75, 69 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 64, 28 ha, đất ở mới: 11, 41 ha
+ Số người: 6. 307 người, số hộ: 1. 576 hộ.
- Điểm dân cư số 3:
+ Diện tích đất ở: 30, 61 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 12, 65 ha, đất ở mới: 17, 96 ha
+ Số người: 2. 550 người, số hộ: 637 hộ.

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Khớp nối lại các đồ án có Quyết định hủy hoặc điều chỉnh quy hoạch.
- Xác định rõ ranh giới đất ở và các loại đất khác.
a. Định hướng phát triển:
- Định hướng phát triển dân số đến năm 2025: 17. 417 người.
- Định hướng về đất đai sau điều chỉnh:

Stt

Loại đất

Đến năm 2025

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN XÃ

2. 435, 3

100, 00

A

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

184, 95

7, 59

B

Đất khác (nông nghiệp, đồi núi, mồ mả, sông, hồ... )

1. 294, 45

53, 15

C

Đất dự án thành phố

955, 9

39, 26

- Định hướng về loại hình, tính chất các ngành kinh tế chủ đạo: trồng lúa năng suất cao, rau sạch, chăn nuôi tập trung, kinh doanh buôn bán nhỏ, dịch vụ viễn thông, vật tư nông nghiệp,...
b. Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
* Các điểm dân cư:
- Điểm dân cư số 1:
+ Diện tích đất ở: 53, 28 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 33, 24 ha, đất ở mới: 20, 04 ha
+ Số người: 4. 440 người, số hộ: 1. 110 hộ.
- Điểm dân cư số 2:
+ Diện tích đất ở: 75, 69 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 64, 28 ha, đất ở mới: 11, 41 ha
+ Số người: 6. 307 người, số hộ: 1. 576 hộ.
- Điểm dân cư số 3:
+ Diện tích đất ở: 30, 61 ha, trong đó:
+ Đất ở hiện trạng: 12, 65 ha, đất ở mới: 17, 96 ha
+ Số người: 2. 550 người, số hộ: 637 hộ.