Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1639/QĐ-UBND 2020 Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thế Cử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thế Cử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thế Cử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thế Cử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/07/2020", "sign_number": "1639/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Thế Cử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1639/QĐ-UBND 2020 Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên đến năm 2035, với những nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất
Cơ cấu sử dụng đất cho các khu chức năng được nghiên cứu, tính toán, đáp ứng được các chỉ tiêu về quy hoạch xây dựng, cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Hiện trạng

Quy hoạch 2025

Quy hoạch 2035

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên toàn thành phố

7.386,10

7.386,10

7.386,10

I

Đất xây dựng đô thị

2.377,10

3.426,24

4.861,43

1

Đất dân dụng

2.015,66

2.626,12

100,00

3.724,85

100,00

1,1

Đất các khu ở

1.682,59

2.032,59

77,40

2.571,00

69,02

-

Đất đơn vị ở

484,75

834,75

1.308,43

-

Đất làng xóm

1.197,84

1.197,84

45,61

1.262,57

1,2

Đất công trình công cộng

49,01

83,53

3,18

142,68

3,83

-

Đất công trình y tế

13,15

13,15

15,63

-

Đất công trình giáo dục

5,38

5,38

5,38

-

Đất công trình TMDV & công cộng khác

30,48

65,00

121,67

1.3

Đất cây xanh, TDTT

4a05

60,00

2,28

233,45

6,27

1,4

Đất giao thông

280,01

450,00

17,14

777,72

20,88

2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

135,96

465,55

722,57

2.1

Đất trụ sở cơ quan

40,50

76,56

76,56

2.2

Đất giáo dục - đào tạo - nghiên cứu

33,19

133,19

224,74

2.3

Đất hỗn hợp (TMDV,văn phòng, ở)

27,47

200,00

307,64

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng, di tích

34,80

34,80

34,80

2.5

Đất du lịch

0,00

0,00

57,83

2.6

Đất công trình thể dục thể thao cấp tỉnh, vùng

0,00

21,00

21,00

3

Đất ngoài dân dụng

225,48

334,57

414,01

3.1

Đất công nghiệp, TTCN

79,58

75,36

75,36

3.2

Đất nghĩa trang

29,30

33,55

33,55

3.3

Đất an ninh, quốc phòng

29,96

35,66

35,66

3.4

Đất cây xanh cách ly

0,00

10,00

19,36

3.5

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

36,64

80,00

92,38

3.6

Đất giao thông đối ngoại

50,00

100,00

157,70

II

Đất khác

5.009,00

3.959,86

2.524,67

1

Đất phát triển dịch vụ, ở, du lịch sinh thái kết hợp nông nghiệp

3.584,03

2.580,00

1.306,56

2

Đất dự trữ phát triển

0,00

150,00

295,83

3

Đất sông suối, mặt nước...

1.424,97

1.229,86

922,28

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Cơ cấu sử dụng đất cho các khu chức năng được nghiên cứu, tính toán, đáp ứng được các chỉ tiêu về quy hoạch xây dựng, cụ thể như sau:

TT

Danh mục

Hiện trạng

Quy hoạch 2025

Quy hoạch 2035

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích tự nhiên toàn thành phố

7.386,10

7.386,10

7.386,10

I

Đất xây dựng đô thị

2.377,10

3.426,24

4.861,43

1

Đất dân dụng

2.015,66

2.626,12

100,00

3.724,85

100,00

1,1

Đất các khu ở

1.682,59

2.032,59

77,40

2.571,00

69,02

-

Đất đơn vị ở

484,75

834,75

1.308,43

-

Đất làng xóm

1.197,84

1.197,84

45,61

1.262,57

1,2

Đất công trình công cộng

49,01

83,53

3,18

142,68

3,83

-

Đất công trình y tế

13,15

13,15

15,63

-

Đất công trình giáo dục

5,38

5,38

5,38

-

Đất công trình TMDV & công cộng khác

30,48

65,00

121,67

1.3

Đất cây xanh, TDTT

4a05

60,00

2,28

233,45

6,27

1,4

Đất giao thông

280,01

450,00

17,14

777,72

20,88

2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

135,96

465,55

722,57

2.1

Đất trụ sở cơ quan

40,50

76,56

76,56

2.2

Đất giáo dục - đào tạo - nghiên cứu

33,19

133,19

224,74

2.3

Đất hỗn hợp (TMDV,văn phòng, ở)

27,47

200,00

307,64

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng, di tích

34,80

34,80

34,80

2.5

Đất du lịch

0,00

0,00

57,83

2.6

Đất công trình thể dục thể thao cấp tỉnh, vùng

0,00

21,00

21,00

3

Đất ngoài dân dụng

225,48

334,57

414,01

3.1

Đất công nghiệp, TTCN

79,58

75,36

75,36

3.2

Đất nghĩa trang

29,30

33,55

33,55

3.3

Đất an ninh, quốc phòng

29,96

35,66

35,66

3.4

Đất cây xanh cách ly

0,00

10,00

19,36

3.5

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

36,64

80,00

92,38

3.6

Đất giao thông đối ngoại

50,00

100,00

157,70

II

Đất khác

5.009,00

3.959,86

2.524,67

1

Đất phát triển dịch vụ, ở, du lịch sinh thái kết hợp nông nghiệp

3.584,03

2.580,00

1.306,56

2

Đất dự trữ phát triển

0,00

150,00

295,83

3

Đất sông suối, mặt nước...

1.424,97

1.229,86

922,28