Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Chánh Hưng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3908/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3908/QĐ-UBND 2013 đồ án điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Chánh Hưng Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Chánh Hưng, phường 5, quận 8, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Về tính chất không thay đổi so với đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Chánh Hưng, phường 5, quận 8 đã được phê duyệt tại Quyết định số 676/KTST-QH ngày 10 tháng 01 năm 1997, trên cơ sở cập nhật các dự án mới trong thời gian gần đây để có phương pháp tích hợp.
Cải tạo và sắp xếp lại các khu dân cư hiện hữu ổn định, trên cơ sở hiện trạng để hình thành một khu đô thị khang trang.
- Xây dựng mới các khu nhà ở, chú trọng đầu tư cao tầng để hạn chế việc di dời dân cư hiện hữu tại khu vực.
- Công trình công cộng cấp khu vực được tính toán và cân đối cho cả khu dân cư phường 5, quận 8.
- Di dời các xí nghiệp ô nhiễm, các cụm kho vào khu công nghiệp tập trung.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 42,09 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 23,04 ha.
Trong đó:
- Khu dân cư hiện hữu: tổng diện tích 9,16 ha.
- Các dân cư xây dựng mới: tổng diện tích 13,88 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 1,3 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,06 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: 0,18 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0 ha
* Xây dựng mới : 0,18 ha (01 trường).
+ Trường trung học cơ sở: 0,88 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,88 ha (Trường trung học cơ sở Chánh Hưng).
* Xây dựng mới : 0 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp Phường: tổng diện tích 0,24 ha. Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo : 0 ha.
* Xây dựng mới : 0,24 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,0 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,75 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở; tổng diện tích 32,68 ha, bao gồm:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 15,23 ha. Trong đó:
- Khu chức năng hành chính: diện tích 8,02 ha.
- Khu chức năng thể dục - thể thao (Trung tâm thể dục thể thao quận 8): diện tích 5,09 ha.
- Khu chức năng văn hóa (Trung tâm văn hóa, Nhà thiếu nhi quận 8): diện tích 2,12 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 4,88 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 4,88 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 6,47 ha.
b.4. Các khu chức năng khác (mặt nước): diện tích 6,10 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

42,09

100

1.

Đất các nhóm nhà ở

23,04

54,73

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

9,16

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

13,88

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,3

3,09

- Đất giáo dục

1,06

+ Trường mầm non

0,18

+ Trường trung học cơ sở

0,88

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,24

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

6,0

14,26

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

11,75

27,92

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

32,68

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

15,23

+ Đất hành chính, ngoại giao

8,02

+ Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao)

5,09

+ Đất văn hóa (Trung tâm văn hóa, Nhà thiếu nhi)

2,12

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

4,88

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

4,88

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,47

- Đất khác,...

6,10

Tổng cộng

74,77

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

42,09

23,38

1.1. Đất nhóm nhà ở

23,04

12,80

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

2,3, 5,6, 9,12

9,16

5,09

70

1

5

1,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

1,4, 7, 8, 10, 11

13,88

7,71

40

1

36

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,3

0,72

- Đất giáo dục

1,06

0,59

+ Trường mầm non.

C9

* Xây dựng mới

0,18

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở.

C8

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (nêu tên riêng, nếu có)

0,88

40

1

4

1,8

- Đất hành chính (cấp phường)

C7

0,13

* Xây dựng mới

0,24

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước:

6,0

3,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

X4, X5, X6

2,53

1,41

- Đất cây xanh nhóm ở xây dựng mới

3,47

1,93

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

11,75

7,13
(km/km2)

2. Đất ngoài đơn vị ở

32,68

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15,23

- Đất hành chính, ngoại giao (xây dựng mới)

8,02

- Đất văn hóa (Trung tâm văn hóa, nhà thiếu nhi xây dựng mới).

2,12

- Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản... xây dựng mới)

5,09

2.2. Đất cây xanh mặt nước

10,98

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

4,88

- Mặt nước

6,10

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

6,47

8,35 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Về tính chất không thay đổi so với đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Chánh Hưng, phường 5, quận 8 đã được phê duyệt tại Quyết định số 676/KTST-QH ngày 10 tháng 01 năm 1997, trên cơ sở cập nhật các dự án mới trong thời gian gần đây để có phương pháp tích hợp.
Cải tạo và sắp xếp lại các khu dân cư hiện hữu ổn định, trên cơ sở hiện trạng để hình thành một khu đô thị khang trang.
- Xây dựng mới các khu nhà ở, chú trọng đầu tư cao tầng để hạn chế việc di dời dân cư hiện hữu tại khu vực.
- Công trình công cộng cấp khu vực được tính toán và cân đối cho cả khu dân cư phường 5, quận 8.
- Di dời các xí nghiệp ô nhiễm, các cụm kho vào khu công nghiệp tập trung.
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 42,09 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 23,04 ha.
Trong đó:
- Khu dân cư hiện hữu: tổng diện tích 9,16 ha.
- Các dân cư xây dựng mới: tổng diện tích 13,88 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 1,3 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,06 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: 0,18 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0 ha
* Xây dựng mới : 0,18 ha (01 trường).
+ Trường trung học cơ sở: 0,88 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,88 ha (Trường trung học cơ sở Chánh Hưng).
* Xây dựng mới : 0 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp Phường: tổng diện tích 0,24 ha. Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo : 0 ha.
* Xây dựng mới : 0,24 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,0 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,75 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở; tổng diện tích 32,68 ha, bao gồm:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 15,23 ha. Trong đó:
- Khu chức năng hành chính: diện tích 8,02 ha.
- Khu chức năng thể dục - thể thao (Trung tâm thể dục thể thao quận 8): diện tích 5,09 ha.
- Khu chức năng văn hóa (Trung tâm văn hóa, Nhà thiếu nhi quận 8): diện tích 2,12 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 4,88 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 4,88 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 6,47 ha.
b.4. Các khu chức năng khác (mặt nước): diện tích 6,10 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

42,09

100

1.

Đất các nhóm nhà ở

23,04

54,73

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu:

9,16

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

13,88

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,3

3,09

- Đất giáo dục

1,06

+ Trường mầm non

0,18

+ Trường trung học cơ sở

0,88

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,24

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

6,0

14,26

4.

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

11,75

27,92

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

32,68

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

15,23

+ Đất hành chính, ngoại giao

8,02

+ Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao)

5,09

+ Đất văn hóa (Trung tâm văn hóa, Nhà thiếu nhi)

2,12

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

4,88

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông.

4,88

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

6,47

- Đất khác,...

6,10

Tổng cộng

74,77

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

42,09

23,38

1.1. Đất nhóm nhà ở

23,04

12,80

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

2,3, 5,6, 9,12

9,16

5,09

70

1

5

1,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

1,4, 7, 8, 10, 11

13,88

7,71

40

1

36

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,3

0,72

- Đất giáo dục

1,06

0,59

+ Trường mầm non.

C9

* Xây dựng mới

0,18

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở.

C8

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (nêu tên riêng, nếu có)

0,88

40

1

4

1,8

- Đất hành chính (cấp phường)

C7

0,13

* Xây dựng mới

0,24

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước:

6,0

3,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

X4, X5, X6

2,53

1,41

- Đất cây xanh nhóm ở xây dựng mới

3,47

1,93

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

11,75

7,13
(km/km2)

2. Đất ngoài đơn vị ở

32,68

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

15,23

- Đất hành chính, ngoại giao (xây dựng mới)

8,02

- Đất văn hóa (Trung tâm văn hóa, nhà thiếu nhi xây dựng mới).

2,12

- Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản... xây dựng mới)

5,09

2.2. Đất cây xanh mặt nước

10,98

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

4,88

- Mặt nước

6,10

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

6,47

8,35 % (tính trên diện tích đất toàn khu)