Document: Điều 1 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Chỉ tiêu phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

TỔNG DIỆN TÍCH

206.150,00

206.150,0

-

206.150,0

108.166,0

97.984,0

1

Đất nông nghiệp

134.531,23

158.136,0

14.271,77

172.407,77

91.901,38

80.506,39

1.1

Đất trồng lúa

2.400,81

3.829,0

-

3.829,00

1.789,54

2.039,46

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

744,89

864,0

239,2

1.103,20

424.79

678.41

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.859,58

13.312,0

-

13.312,00

6.472,31

6.839,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

50.293,58

53.387,0

-

53.387,00

26.635,64

26.751,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14.936,30

1.5

Đất rừng sản xuất

26.546,60

39.327,0

17.437,01

56.764,01

35.311,47

21.452,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

138,3

138,0

-

138

100,90

37,1

2

Đất phi nông nghiệp

8.084,82

10.925,0

32,91

10.957,91

6.549,18

4408,73

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

33,21

50,0

-

50

27,31

22,69

2.2

Đất quốc phòng

740,77

2.234,0

-

2.234,00

1.397,15

836,85

2.3

Đất an ninh

2,06

8,0

-

8

6,16

1,84

2.4

Đất khu công nghiệp

-

25,0

51,63

76,63

76,63

0

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

52,69

-

258,44

258,44

237,01

21,43

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

16,19

-

45,25

45,25

22,75

22,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,07

85,0

-

85

25,40

59,6

2.8

Đất di tích danh thắng

13,28

13,0

22,90

35,9

31,17

4,73

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

7,35

52,0

-

52

32,71

19,29

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

513,27

528,0

-

528

320,69

207,31

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.977,07

-

2.957,97

2.957,97

1.502,96

1455,01

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.461,87

3.379,0

-87,90

3.291,10

1.973,33

1317,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

12,74

14,0

23,37

37,37

17,33

20,04

Đất cơ sở y tế

8,16

11,0

-

11

6,49

4,51

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

88,29

112,0

-

112

62,13

49,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,05

49,0

27,69

76,69

47,21

29,48

2.14

Đất ở đô thị

170,0

329,0

329,04

305,67

23,37

3

Đất chưa sử dụng còn lại

63.533,95

37.089,0

-14.304,68

22.784,32

9.715,44

13068,88

4

Đất đô thị

1.222,78

5.346,0

- 196

5.150,00

4.908,00

242

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14936,3

6

Đất khu du lịch

-

1.943,0

-

1.943,00

1.533,00

410

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.303,83

4.279,31

-

4.279,31

2.431,24

1848,07

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1166,93

795,38

623,27

172,11

371,55

176,57

194,98

1.1

Đất trồng lúa

44,5

13,6

9,03

4,57

30,9

21,8

9,1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,64

163,27

140,4

22,87

67,37

46,58

20,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

126,51

90,01

75,11

14,9

36,5

28,9

7,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

9,05

8

8

1,05

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

30,7

24,2

24,2

6,5

0,3

6,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,87

0,58

0,25

0,33

0,29

0,14

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

525,93

515,93

15,93

500

10

10

0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

525,93

515,93

15,93

500

10

10

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp

39.034,72

16.438,47

8.681,35

7.757,12

22.596,25

13.243,60

9.352,65

1.1

Đất trồng lúa

39,02

39,02

12,50

26,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.475,61

1.913,30

910,61

1.002,69

1.562,31

123,16

1.439,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.968,77

6.133,60

2.561,98

3.571,62

8.835,17

3.980,79

4.854,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.004,46

699,46

699,46

305,00

305,00

1.5

Đất rừng sản xuất

19.105,44

7.482,95

5.133,08

2.349,87

11.622,49

9.139,36

2.483,13

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,57

0,28

0,28

0,29

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

1.714,06

1.244,13

792,89

451,24

469,93

233,83

236,10

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

2.2

Đất quốc phòng

1.091,93

899,56

566,13

333,43

192,37

120,00

72,37

2.3

Đất an ninh

2.4

Đất khu công nghiệp

2,80

2,80

2,80

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

0,30

0,30

0,20

0,10

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

15,36

8,76

4,06

4,70

6,60

6,60

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

8,60

6,90

2,40

4,50

1,70

0,90

0,80

2.8

Đất di tích danh thắng

28,36

5,46

5,41

0,05

22,90

19,72

3,18

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

31,18

10,13

10,13

21,05

9,55

11,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,73

10,54

3,12

7,42

3,19

2,88

0,31

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

456,70

245,44

152,59

92,85

211,26

77,78

133,48

3

Đất đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mộc Châu đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu xác lập ngày 05/8/2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mộc Châu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Chỉ tiêu phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

TỔNG DIỆN TÍCH

206.150,00

206.150,0

-

206.150,0

108.166,0

97.984,0

1

Đất nông nghiệp

134.531,23

158.136,0

14.271,77

172.407,77

91.901,38

80.506,39

1.1

Đất trồng lúa

2.400,81

3.829,0

-

3.829,00

1.789,54

2.039,46

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

744,89

864,0

239,2

1.103,20

424.79

678.41

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.859,58

13.312,0

-

13.312,00

6.472,31

6.839,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

50.293,58

53.387,0

-

53.387,00

26.635,64

26.751,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14.936,30

1.5

Đất rừng sản xuất

26.546,60

39.327,0

17.437,01

56.764,01

35.311,47

21.452,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

138,3

138,0

-

138

100,90

37,1

2

Đất phi nông nghiệp

8.084,82

10.925,0

32,91

10.957,91

6.549,18

4408,73

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

33,21

50,0

-

50

27,31

22,69

2.2

Đất quốc phòng

740,77

2.234,0

-

2.234,00

1.397,15

836,85

2.3

Đất an ninh

2,06

8,0

-

8

6,16

1,84

2.4

Đất khu công nghiệp

-

25,0

51,63

76,63

76,63

0

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

52,69

-

258,44

258,44

237,01

21,43

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

16,19

-

45,25

45,25

22,75

22,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,07

85,0

-

85

25,40

59,6

2.8

Đất di tích danh thắng

13,28

13,0

22,90

35,9

31,17

4,73

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

7,35

52,0

-

52

32,71

19,29

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

513,27

528,0

-

528

320,69

207,31

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.977,07

-

2.957,97

2.957,97

1.502,96

1455,01

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.461,87

3.379,0

-87,90

3.291,10

1.973,33

1317,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

12,74

14,0

23,37

37,37

17,33

20,04

Đất cơ sở y tế

8,16

11,0

-

11

6,49

4,51

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

88,29

112,0

-

112

62,13

49,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,05

49,0

27,69

76,69

47,21

29,48

2.14

Đất ở đô thị

170,0

329,0

329,04

305,67

23,37

3

Đất chưa sử dụng còn lại

63.533,95

37.089,0

-14.304,68

22.784,32

9.715,44

13068,88

4

Đất đô thị

1.222,78

5.346,0

- 196

5.150,00

4.908,00

242

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14936,3

6

Đất khu du lịch

-

1.943,0

-

1.943,00

1.533,00

410

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.303,83

4.279,31

-

4.279,31

2.431,24

1848,07

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1166,93

795,38

623,27

172,11

371,55

176,57

194,98

1.1

Đất trồng lúa

44,5

13,6

9,03

4,57

30,9

21,8

9,1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,64

163,27

140,4

22,87

67,37

46,58

20,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

126,51

90,01

75,11

14,9

36,5

28,9

7,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

9,05

8

8

1,05

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

30,7

24,2

24,2

6,5

0,3

6,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,87

0,58

0,25

0,33

0,29

0,14

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

525,93

515,93

15,93

500

10

10

0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

525,93

515,93

15,93

500

10

10

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp

39.034,72

16.438,47

8.681,35

7.757,12

22.596,25

13.243,60

9.352,65

1.1

Đất trồng lúa

39,02

39,02

12,50

26,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.475,61

1.913,30

910,61

1.002,69

1.562,31

123,16

1.439,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.968,77

6.133,60

2.561,98

3.571,62

8.835,17

3.980,79

4.854,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.004,46

699,46

699,46

305,00

305,00

1.5

Đất rừng sản xuất

19.105,44

7.482,95

5.133,08

2.349,87

11.622,49

9.139,36

2.483,13

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,57

0,28

0,28

0,29

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

1.714,06

1.244,13

792,89

451,24

469,93

233,83

236,10

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

2.2

Đất quốc phòng

1.091,93

899,56

566,13

333,43

192,37

120,00

72,37

2.3

Đất an ninh

2.4

Đất khu công nghiệp

2,80

2,80

2,80

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

0,30

0,30

0,20

0,10

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

15,36

8,76

4,06

4,70

6,60

6,60

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

8,60

6,90

2,40

4,50

1,70

0,90

0,80

2.8

Đất di tích danh thắng

28,36

5,46

5,41

0,05

22,90

19,72

3,18

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

31,18

10,13

10,13

21,05

9,55

11,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,73

10,54

3,12

7,42

3,19

2,88

0,31

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

456,70

245,44

152,59

92,85

211,26

77,78

133,48

3

Đất đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mộc Châu đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu xác lập ngày 05/8/2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mộc Châu.