Document: Điều 1 Quyết định 25/2003/QĐ-TTg điều chỉnh giá bán xăng dầu trong nước

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/02/2003", "sign_number": "25/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/02/2003", "sign_number": "25/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/02/2003", "sign_number": "25/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/02/2003", "sign_number": "25/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/02/2003", "sign_number": "25/2003/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/2003/QĐ-TTg điều chỉnh giá bán xăng dầu trong nước có nội dung như sau:

Điều 1. : Điều chỉnh giá bán tối đa một số loại xăng dầu như sau:
1. Giá bán lẻ xăng không chì RON 92: 5.600 đồng/lít
2. Giá bán lẻ xăng không chì RON 90: 5.400 đồng/lít
3. Giá bán lẻ xăng không chì RON 83: 5.200 đồng/lít
4. Giá bán lẻ diesel 0,5%S: 4.400 đồng/lít
5. Giá bán lẻ dầu hoả: 4.300 đồng/lít
6. Giá bán lẻ mazut: 3.200 đồng/kg
Mức giá quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 1. : Điều chỉnh giá bán tối đa một số loại xăng dầu như sau:
1. Giá bán lẻ xăng không chì RON 92: 5.600 đồng/lít
2. Giá bán lẻ xăng không chì RON 90: 5.400 đồng/lít
3. Giá bán lẻ xăng không chì RON 83: 5.200 đồng/lít
4. Giá bán lẻ diesel 0,5%S: 4.400 đồng/lít
5. Giá bán lẻ dầu hoả: 4.300 đồng/lít
6. Giá bán lẻ mazut: 3.200 đồng/kg
Mức giá quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.