Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 147/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/03/2007", "sign_number": "147/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/03/2007", "sign_number": "147/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/03/2007", "sign_number": "147/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/03/2007", "sign_number": "147/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/03/2007", "sign_number": "147/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 147/2007/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.000

V

V

50.000
20.000

30.000

V

V

- huyện lỵ - dịch vụ

- dịch vụ cửa khẩu

Tân Châu
1. Thị trấn Tân Châu
2. Thị trấn Tân Hưng
3. Thị trấn Tân Hòa

7.140
7.140

18.000
10.000

5.000

3.000

V

V

V

35.000
20.000

10.000

5.000

V

V

V

- huyện lỵ , dịch vụ

- đô thị mới, công nghiệp
- đô thị mới, công nghiệp - dịch vụ

Dương Minh Châu
1. Thị trấn Dương Minh Châu
2. Thị trấn Chà Là

5.510
5.510

20.000
15.000

5.000

V

V

30.000
20.000

10.000

V

V

- huyện lỵ , dịch vụ

- công nghiệp, dịch vụ

Châu Thành
1. Thị trấn Châu Thành
2. Phước Tân

9541
9541

17.000
15 000

2 000

V

V

25.000
20.000

5.000

V

V

- huyện lỵ, dịch vụ
- dịch vụ, thương mại cửa khẩu

Toàn vùng 2

90 606

150 000

260 000

Thị xã Tây Ninh

72 229

120 000

IV

200.000

III

tỉnh lỵ, dịch vụ, công nghiệp

Thị trấn Hòa Thành (huyện Hòa Thành)

18377

30 000

V

60 000

IV

huyện lỵ, dịch vụ

Quy mô, tính chất các đô thị xác định chính xác khi lập quy hoạch chung từng đô thị.

Toàn vùng 3

45.301

195.000

370.000

Trảng Bàng
1. Thị trấn Trảng Bàng
2. Thị trấn Bình Thạnh

14.636
14.636

105.000
100.000

5.000

IV

V

210.000
200.000.

10.000

III

V

- huyện lỵ, công nghiệp, dịch vụ
- dịch vụ, thương mại

Gò Dầu (huyện Gò Dầu)

23.656

50.000

V

100.000

IV

- huyện lỵ, công nghiệp, dịch vụ

Bến Cầu
1. Thị trấn Bến Cầu
2. Đô thị Mộc Bài

7009
7009

40.000
15.000
25.000

III

60.000
20.000
40.000

III

- huyện lỵ
- cửa khẩu quốc tế, công nghiệp, dịch vụ,

c. Tổ chức dân cư nông thôn tỉnh Tây Ninh
Dân cư nông thôn năm 2003 có 860 ngàn người, chiếm 83,2%; cư trú trong 79 xã. Dự kiến nam 2010 là 760 ngàn dân, 2020 là 680 ngàn dân. Định hướng tổ chức như sau:
- Vùng 1: Hiện có 43 xã gần 377 ngàn dân. Dự kiến năm 2010 có 350 ngàn dân, năm 2020 có 310 ngàn dân. Tập trung dân cư theo các trang trại, các cụm dân cư biên giới kết hợp với chợ đường biên.
- Vùng 2: Hiện có 165 ngàn dân trên 9 xã. Dự kiến năm 2010 có 150 ngàn dân, năm 2020 có 100 ngàn dân. Tập trung dân cư theo các làng nghề. Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng khu dân cư. Đô thị hóa tại chỗ với hạt nhân là các trung tâm xã.
- Vùng 3: Hiện có 305 ngàn dân trên 26 xã. Dự kiến năm 2010 có 245 ngàn dân, năm 2020 có 180 ngàn dân. Tổ chức các làng nghề, các cụm dân cư kết hợp chợ đường biên.
Nâng cấp các trung tâm xã gồm đầu tư nâng cấp chợ, trường học, trạm y tế. Nâng cấp cơ sở kỹ thuật như đường, điện, cấp nước.
5. Nhu cầu đất xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn
Bảng 4. Dự báo nhu cầu đất xây dựng phát triển khu dân cư đô thị và nông thôn

Năm 2003

Năm 2010

Năm 2020

Các loại đất

Dân số (1.000 người)

Diện tích
(ha)

T/C
(m2/ người)

Dân số 1.000 người

Diện tích
(ha)

Tiêu chuẩn
(m2/ người)

Dân số (1.000 người)

Diện tích
(ha)

Tiêu chuẩn
(m2/ người)

Đất ở nông thôn

860,01

6447

75

750

4162

75

680

5100

75

Đất ở đô thị

169,88

880

51

420

2100

50

770

3850

50

Đất ở toàn tỉnh

1.029,894

7327

71

1170

6262

53,5

1450

8950

57

I. Đất khu dân cư

1029,894

7861

76,3

1170

9830

90

1450

12300

85

II. Chuyên dùng
- Xây dựng
- Giao thông
- Thủy lợi

38034
2265
8232
25349

40000
4500
10000
25500

-

42000
5500
11000
25500

Toàn bộ

45895

49830

54300

Content:
5.000

V

V

50.000
20.000

30.000

V

V

- huyện lỵ - dịch vụ

- dịch vụ cửa khẩu

Tân Châu
1. Thị trấn Tân Châu
2. Thị trấn Tân Hưng
3. Thị trấn Tân Hòa

7.140
7.140

18.000
10.000

5.000

3.000

V

V

V

35.000
20.000

10.000

5.000

V

V

V

- huyện lỵ , dịch vụ

- đô thị mới, công nghiệp
- đô thị mới, công nghiệp - dịch vụ

Dương Minh Châu
1. Thị trấn Dương Minh Châu
2. Thị trấn Chà Là

5.510
5.510

20.000
15.000

5.000

V

V

30.000
20.000

10.000

V

V

- huyện lỵ , dịch vụ

- công nghiệp, dịch vụ

Châu Thành
1. Thị trấn Châu Thành
2. Phước Tân

9541
9541

17.000
15 000

2 000

V

V

25.000
20.000

5.000

V

V

- huyện lỵ, dịch vụ
- dịch vụ, thương mại cửa khẩu

Toàn vùng 2

90 606

150 000

260 000

Thị xã Tây Ninh

72 229

120 000

IV

200.000

III

tỉnh lỵ, dịch vụ, công nghiệp

Thị trấn Hòa Thành (huyện Hòa Thành)

18377

30 000

V

60 000

IV

huyện lỵ, dịch vụ

Quy mô, tính chất các đô thị xác định chính xác khi lập quy hoạch chung từng đô thị.

Toàn vùng 3

45.301

195.000

370.000

Trảng Bàng
1. Thị trấn Trảng Bàng
2. Thị trấn Bình Thạnh

14.636
14.636

105.000
100.000

5.000

IV

V

210.000
200.000.

10.000

III

V

- huyện lỵ, công nghiệp, dịch vụ
- dịch vụ, thương mại

Gò Dầu (huyện Gò Dầu)

23.656

50.000

V

100.000

IV

- huyện lỵ, công nghiệp, dịch vụ

Bến Cầu
1. Thị trấn Bến Cầu
2. Đô thị Mộc Bài

7009
7009

40.000
15.000
25.000

III

60.000
20.000
40.000

III

- huyện lỵ
- cửa khẩu quốc tế, công nghiệp, dịch vụ,

c. Tổ chức dân cư nông thôn tỉnh Tây Ninh
Dân cư nông thôn năm 2003 có 860 ngàn người, chiếm 83,2%; cư trú trong 79 xã. Dự kiến nam 2010 là 760 ngàn dân, 2020 là 680 ngàn dân. Định hướng tổ chức như sau:
- Vùng 1: Hiện có 43 xã gần 377 ngàn dân. Dự kiến năm 2010 có 350 ngàn dân, năm 2020 có 310 ngàn dân. Tập trung dân cư theo các trang trại, các cụm dân cư biên giới kết hợp với chợ đường biên.
- Vùng 2: Hiện có 165 ngàn dân trên 9 xã. Dự kiến năm 2010 có 150 ngàn dân, năm 2020 có 100 ngàn dân. Tập trung dân cư theo các làng nghề. Đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng khu dân cư. Đô thị hóa tại chỗ với hạt nhân là các trung tâm xã.
- Vùng 3: Hiện có 305 ngàn dân trên 26 xã. Dự kiến năm 2010 có 245 ngàn dân, năm 2020 có 180 ngàn dân. Tổ chức các làng nghề, các cụm dân cư kết hợp chợ đường biên.
Nâng cấp các trung tâm xã gồm đầu tư nâng cấp chợ, trường học, trạm y tế. Nâng cấp cơ sở kỹ thuật như đường, điện, cấp nước.
Nhu cầu đất xây dựng đô thị và khu dân cư nông thôn
Bảng 4. Dự báo nhu cầu đất xây dựng phát triển khu dân cư đô thị và nông thôn

Năm 2003

Năm 2010

Năm 2020

Các loại đất

Dân số (1.000 người)

Diện tích
(ha)

T/C
(m2/ người)

Dân số 1.000 người

Diện tích
(ha)

Tiêu chuẩn
(m2/ người)

Dân số (1.000 người)

Diện tích
(ha)

Tiêu chuẩn
(m2/ người)

Đất ở nông thôn

860,01

6447

75

750

4162

75

680

5100

75

Đất ở đô thị

169,88

880

51

420

2100

50

770

3850

50

Đất ở toàn tỉnh

1.029,894

7327

71

1170

6262

53,5

1450

8950

57

I. Đất khu dân cư

1029,894

7861

76,3

1170

9830

90

1450

12300

85

II. Chuyên dùng
- Xây dựng
- Giao thông
- Thủy lợi

38034
2265
8232
25349

40000
4500
10000
25500

-

42000
5500
11000
25500

Toàn bộ

45895

49830

54300