Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường từ Dốc Hội đến Trường đại học nông nghiệp (nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam), tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6.574

35,00

1,40

1-4

Trường cấp 3 Cao Bá Quát

3

ĐẤT GIAO THÔNG KHU Ở

179.017

Đường chính khu vực

165.711

Đường khu vực

13.306

4

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở VÀ NHÓM Ở ĐỘC LẬP

518.044

182.031

35,14

1,79

11.273

4.1

Đất công cộng đơn vị ở

36.543

11.635

31,84

1,07

CC1

Đất công cộng ĐVO

988

395

40,00

1,20

1-3

Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Trung hiện có

CC2

Đất công cộng ĐVO

1.968

787

40,00

1,20

1-3

CC3

Đất công cộng ĐVO

4.102

1.641

40,00

1,60

3-5

CC4

Đất công cộng ĐVO

4.803

1.921

40,00

1,60

3-5

CC5

Đất công cộng ĐVO

2.016

806

40,00

2,00

5

Siêu thị, TMDV

CC6

Đất công cộng ĐVO

11.932

1.790

15,00

0,38

1-3

CC7

Đất công cộng ĐVO

3.139

1.256

40,00

1,20

1-3

Nhà văn hóa thôn Cam hiện có

CC8

Đất công cộng ĐVO

614

246

40,00

1,20

1-3

Nhà văn hóa hiện có

CC9

Đất công cộng ĐVO

4.052

1.621

40,00

1,20

2-3

UBND xã Cổ Bi hiện có

CC10

Đất công cộng ĐVO

730

292

40,00

1,20

1-3

Trạm y tế & bưu điện xã hiện có

CC11

Đất công cộng ĐVO

2.199

880

40,00

1,20

2-3

Chợ

4.2

Đất trường học

25.558

6.389

25,00

0,66

TH2

Trường mầm non

8.909

2.227

25,00

0,50

1-2

xã Cổ Bi

TH3

Trường THCS

5.741

1.435

25,00

0,75

1-3

xã Cổ Bi

TH4

Trường tiểu học

10.908

2.727

25,00

0,75

1-3

xã Cổ Bi

4.3

Đất cây xanh đơn vị ở

25.905

CX1

Đất cây xanh đơn vị ở

6.685

Thực hiện theo QHCT Học viện NN

CX2

Đất cây xanh đơn vị ở

10.175

CX3

Đất cây xanh đơn vị ở

3.378

CX4

Đất cây xanh đơn vị ở

2.614

CX5

Đất cây xanh đơn vị ở

3.053

4.4

Đất nhóm nhà ở

326.552

164.007

50,22

2,67

11.273

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

61.037

20.031

33,28

2,79

3.957

DO1.1

+ Đất nhóm ở thấp tầng

229

135

59,00

2,95

5

8

DO1.2

+ Đất nhóm ở thấp tầng

29.468

8.985

30,49

2,91

9-11

2.177

DO1.3

+ Đất nhóm ở thấp tầng

25.338

Content:
6.574

35,00

1,40

1-4

Trường cấp 3 Cao Bá Quát

3

ĐẤT GIAO THÔNG KHU Ở

179.017

Đường chính khu vực

165.711

Đường khu vực

13.306

4

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở VÀ NHÓM Ở ĐỘC LẬP

518.044

182.031

35,14

1,79

11.273

4.1

Đất công cộng đơn vị ở

36.543

11.635

31,84

1,07

CC1

Đất công cộng ĐVO

988

395

40,00

1,20

1-3

Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Trung hiện có

CC2

Đất công cộng ĐVO

1.968

787

40,00

1,20

1-3

CC3

Đất công cộng ĐVO

4.102

1.641

40,00

1,60

3-5

CC4

Đất công cộng ĐVO

4.803

1.921

40,00

1,60

3-5

CC5

Đất công cộng ĐVO

2.016

806

40,00

2,00

5

Siêu thị, TMDV

CC6

Đất công cộng ĐVO

11.932

1.790

15,00

0,38

1-3

CC7

Đất công cộng ĐVO

3.139

1.256

40,00

1,20

1-3

Nhà văn hóa thôn Cam hiện có

CC8

Đất công cộng ĐVO

614

246

40,00

1,20

1-3

Nhà văn hóa hiện có

CC9

Đất công cộng ĐVO

4.052

1.621

40,00

1,20

2-3

UBND xã Cổ Bi hiện có

CC10

Đất công cộng ĐVO

730

292

40,00

1,20

1-3

Trạm y tế & bưu điện xã hiện có

CC11

Đất công cộng ĐVO

2.199

880

40,00

1,20

2-3

Chợ

4.2

Đất trường học

25.558

6.389

25,00

0,66

TH2

Trường mầm non

8.909

2.227

25,00

0,50

1-2

xã Cổ Bi

TH3

Trường THCS

5.741

1.435

25,00

0,75

1-3

xã Cổ Bi

TH4

Trường tiểu học

10.908

2.727

25,00

0,75

1-3

xã Cổ Bi

4.3

Đất cây xanh đơn vị ở

25.905

CX1

Đất cây xanh đơn vị ở

6.685

Thực hiện theo QHCT Học viện NN

CX2

Đất cây xanh đơn vị ở

10.175

CX3

Đất cây xanh đơn vị ở

3.378

CX4

Đất cây xanh đơn vị ở

2.614

CX5

Đất cây xanh đơn vị ở

3.053

4.4

Đất nhóm nhà ở

326.552

164.007

50,22

2,67

11.273

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

61.037

20.031

33,28

2,79

3.957

DO1.1

+ Đất nhóm ở thấp tầng

229

135

59,00

2,95

5

8

DO1.2

+ Đất nhóm ở thấp tầng

29.468

8.985

30,49

2,91

9-11

2.177

DO1.3

+ Đất nhóm ở thấp tầng

25.338