Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/06/2023", "sign_number": "2323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2323/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Xương Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Quảng Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

111,90

111,90

0,64

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

5,85

5,85

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

200,00

200,00

1,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

176,80

176,80

1,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,06

0,25

102,07

111,09

213,16

1,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

72,93

0,42

98,52

16,12

114,64

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,90

5,90

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

0,26

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.1

Đất quốc phòng

66,94

0,38

111,90

111,90

0,64

2.2

Đất an ninh

1,23

0,01

5,85

5,85

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

38,38

0,22

200,00

200,00

1,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

176,80

176,80

1,01

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,06

0,25

102,07

111,09

213,16

1,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

72,93

0,42

98,52

16,12

114,64

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,90

5,90

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,26

0,00

0,26

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã