Document: Điều 1 Quyết định 24/2007/QĐ-BTC phí lệ phí quản lý chất lượng bưu điện hoạt động bưu chính viễn thông sửa đổi Quyết định 89/2004/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "24/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "24/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "24/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "24/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/04/2007", "sign_number": "24/2007/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2007/QĐ-BTC phí lệ phí quản lý chất lượng bưu điện hoạt động bưu chính viễn thông sửa đổi Quyết định 89/2004/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục E và mục I tại Biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-BTC ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông, như sau:
E. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG THUỘC CÔNG TRÌNH TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG:

STT

Danh mục

Mức thu (1000 đồng)

1

Công trình lắp đặt mới hoặc đã lắp đặt trước thời điểm “danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” có hiệu lực

50

2

Công trình đã đưa vào sử dụng nhưng có thay đổi thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoặc địa điểm tiếp đất hoặc địa điểm lắp đặt

50

3

Công trình hết thời hạn Giấy chứng nhận chất lượng

50

I. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG:

STT

Danh mục

Mức thu (1000 đồng)

1

Công trình lắp đặt mới hoặc đã lắp đặt trước thời điểm “danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” có hiệu lực

2.500

2

Công trình đã đưa vào sử dụng nhưng có thay đổi thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoặc địa điểm tiếp đất hoặc địa điểm lắp đặt

2.500

3

Công trình hết thời hạn Giấy chứng nhận kiểm định

2.500

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục E và mục I tại Biểu mức thu phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông ban hành kèm theo Quyết định số 89/2004/QĐ-BTC ngày 22/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hoạt động bưu chính viễn thông, như sau:
E. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG THUỘC CÔNG TRÌNH TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG:

STT

Danh mục

Mức thu (1000 đồng)

1

Công trình lắp đặt mới hoặc đã lắp đặt trước thời điểm “danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” có hiệu lực

50

2

Công trình đã đưa vào sử dụng nhưng có thay đổi thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoặc địa điểm tiếp đất hoặc địa điểm lắp đặt

50

3

Công trình hết thời hạn Giấy chứng nhận chất lượng

50

I. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG:

STT

Danh mục

Mức thu (1000 đồng)

1

Công trình lắp đặt mới hoặc đã lắp đặt trước thời điểm “danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định” có hiệu lực

2.500

2

Công trình đã đưa vào sử dụng nhưng có thay đổi thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoặc địa điểm tiếp đất hoặc địa điểm lắp đặt

2.500

3

Công trình hết thời hạn Giấy chứng nhận kiểm định

2.500