Document: Điều 4 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND quy định giá nước sinh hoạt nông thôn Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "45/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "45/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "45/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "45/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "45/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND quy định giá nước sinh hoạt nông thôn Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng và tổ chức, hộ gia đình; cá nhân sử dụng nước sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng cung cấp căn cứ Quyết định thi hành

Content:
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng và tổ chức, hộ gia đình; cá nhân sử dụng nước sinh hoạt do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Sóc Trăng cung cấp căn cứ Quyết định thi hành