Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
12.12

21.95

32.77

10.52

16.30

27.54

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

12.12

21.95

32.77

10.52

16.30

27.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.00

1.20

0.20

1.00

0.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.80

0.32

1.39

0.80

2.90

1.99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0.29

0.61

1.71

3.65

3.01

1.22

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0.35

5.03

3.42

0.29

1.34

0.20

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0.35

5.03

3.22

0.29

0.34

0.20

Đất giao thông

0.20

2.11

1.82

0.11

0.12

0.33

Đất thủy lợi

1.95

3.19

1.90

0.10

0.32

0.38

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0.09

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0.80

Đất công trình năng lượng

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất cơ sở tôn giáo

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội

Đất chợ

Đất công trình công cộng
khác

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.00

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.20

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngũ Hùng

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

38.41

75.61

26.22

10.75

21.86

8.10

1.1

Đất trồng lúa

36.78

46.77

23.45

7.85

15.46

6.00

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

36.78

46.77

23.45

7.85

15.46

6.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

4.40

0.30

0.20

0.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.28

18.92

1.70

2.70

1.40

0.30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất quốc phòng

1.24

5.52

0.77

5.00

1.75

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

1.60

1.66

1.28

0.38

0.50

0.49

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

Đất giao thông

Đất thủy lợi

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở y tế

1.60

1.66

0.98

0.38

0.50

0.49

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

1.32

0.95

0.45

0.20

0.18

0.42

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.10

2.06

2.57

0.58

1.77

0.14

Đất công trình năng lượng

0.05

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất cơ sở tôn giáo

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội

Đất chợ

Đất công trình công cộng
khác

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.30

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Thanh Tùng

Phạm Kha

Ngô Quyền

Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

620.13

168.68

19.56

16.04

23.20

49.19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527.14

157.39

17.85

10.18

22.17

44.81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527.14

157.39

17.85

10.18

22.17

44.81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

Content:
12.12

21.95

32.77

10.52

16.30

27.54

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

12.12

21.95

32.77

10.52

16.30

27.54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.00

1.20

0.20

1.00

0.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.80

0.32

1.39

0.80

2.90

1.99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0.29

0.61

1.71

3.65

3.01

1.22

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0.35

5.03

3.42

0.29

1.34

0.20

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

0.35

5.03

3.22

0.29

0.34

0.20

Đất giao thông

0.20

2.11

1.82

0.11

0.12

0.33

Đất thủy lợi

1.95

3.19

1.90

0.10

0.32

0.38

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0.09

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0.80

Đất công trình năng lượng

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất cơ sở tôn giáo

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội

Đất chợ

Đất công trình công cộng
khác

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.00

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.20

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Ngũ Hùng

Cao Thắng

Chi Lăng Bắc

Chi Lăng Nam

Thanh Giang

Hồng Phong

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

38.41

75.61

26.22

10.75

21.86

8.10

1.1

Đất trồng lúa

36.78

46.77

23.45

7.85

15.46

6.00

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

36.78

46.77

23.45

7.85

15.46

6.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0.11

4.40

0.30

0.20

0.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0.28

18.92

1.70

2.70

1.40

0.30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất quốc phòng

1.24

5.52

0.77

5.00

1.75

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

1.60

1.66

1.28

0.38

0.50

0.49

2.5

Đất thương mại dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

2.8

Đất phát triển hạ tầng

Đất giao thông

Đất thủy lợi

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở y tế

1.60

1.66

0.98

0.38

0.50

0.49

Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo

1.32

0.95

0.45

0.20

0.18

0.42

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.10

2.06

2.57

0.58

1.77

0.14

Đất công trình năng lượng

0.05

Đất công trình bưu chính,
viễn thông

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất cơ sở tôn giáo

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội

Đất chợ

Đất công trình công cộng
khác

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0.30

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Thanh Tùng

Phạm Kha

Ngô Quyền

Đoàn Tùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

620.13

168.68

19.56

16.04

23.20

49.19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527.14

157.39

17.85

10.18

22.17

44.81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527.14

157.39

17.85

10.18

22.17

44.81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN