Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định  700/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Bình Trưng Tây, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "700/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định  700/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  phường Bình Trưng Tây, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình Trưng Tây, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

205,21

100,00

205,21

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,57

20,26

0,05

0,02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

41,14

98,97

0,05

100,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

20,33

49,42

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,33

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,57

96,26

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,76

3,74

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,81

50,58

0,05

100,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

1,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

163,64

79,74

205,16

99,98

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

205,21

100,00

205,21

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

41,57

20,26

0,05

0,02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

41,14

98,97

0,05

100,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

20,33

49,42

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,33

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,57

96,26

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,76

3,74

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,81

50,58

0,05

100,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

1,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

163,64

79,74

205,16

99,98