Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,82

9,45

0,48

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

21,09

3,16

0,96

16,97

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

299,44

299,44

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

118,20

3,94

41,04

40,93

2,55

4,39

8,22

0,51

1,11

10,13

5,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,00

3,69

77,60

69,40

2,72

4,91

7,14

0,37

1,48

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

746,34

69,33

71,75

160,21

107,53

33,84

35,43

21,14

19,68

176,14

51,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,22

0,08

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,65

2,26

0,79

0,11

0,09

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.051,43

164,26

175,85

144,96

83,27

71,50

48,50

53,74

53,77

139,23

116,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,95

1,68

0,12

11,02

0,59

0,24

0,68

0,17

0,32

0,47

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,84

0,06

1,08

0,18

0,02

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,92

1,57

0,26

0,16

0,30

0,24

0,14

0,82

0,21

0,70

0,52

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,05

0,91

0,76

0,40

0,90

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,93

0,05

0,12

0,19

0,04

0,11

0,03

0,10

0,01

0,09

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

146,21

6,46

74,06

13,41

1,78

7,47

0,09

0,04

36,50

6,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,56

0,25

0,47

0,08

0,01

0,09

0,24

0,41

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

838,60

92,62

387,26

46,11

180,54

11,59

3,84

15,34

8,42

65,16

27,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,55

0,35

7,45

0,07

0,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,82

9,45

0,48

0,89

2.2

Đất an ninh

CAN

21,09

3,16

0,96

16,97

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

299,44

299,44

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

118,20

3,94

41,04

40,93

2,55

4,39

8,22

0,51

1,11

10,13

5,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

168,00

3,69

77,60

69,40

2,72

4,91

7,14

0,37

1,48

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

746,34

69,33

71,75

160,21

107,53

33,84

35,43

21,14

19,68

176,14

51,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,22

0,08

0,14

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,65

2,26

0,79

0,11

0,09

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.051,43

164,26

175,85

144,96

83,27

71,50

48,50

53,74

53,77

139,23

116,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,95

1,68

0,12

11,02

0,59

0,24

0,68

0,17

0,32

0,47

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,27

0,84

0,06

1,08

0,18

0,02

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,92

1,57

0,26

0,16

0,30

0,24

0,14

0,82

0,21

0,70

0,52

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,05

0,91

0,76

0,40

0,90

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,93

0,05

0,12

0,19

0,04

0,11

0,03

0,10

0,01

0,09

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

146,21

6,46

74,06

13,41

1,78

7,47

0,09

0,04

36,50

6,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,56

0,25

0,47

0,08

0,01

0,09

0,24

0,41

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

838,60

92,62

387,26

46,11

180,54

11,59

3,84

15,34

8,42

65,16

27,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,55

0,35

7,45

0,07

0,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT