Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 26/QĐ-UBND 2023 đơn giá chăm sóc hệ thống cây xanh Khu di tích Tân Trào Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Việt Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Việt Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Việt Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Việt Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "26/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Việt Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 26/QĐ-UBND 2023 đơn giá chăm sóc hệ thống cây xanh Khu di tích Tân Trào Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
...
6. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công.

STT

Mã công việc

Tên công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

CX1.01.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

67.374

2

CX1.02.11

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy

100m2/lần

37.600

3

CX1.04.01

Làm cỏ tạp

100m2/lần

76.170

4

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ (cỏ lạc)

1m2/lần

100.514

5

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ (cỏ gừng)

1m2/lần

163.514

6

CX1.06.01

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

20.389

7

CX1.07.01

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

52.776

8

CX3.01.01

Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm)

1 cây/năm

591.369

9

CX2.01.31

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

67.979

10

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (hoa trạng nguyên, hoa dã quỳ đã trưởng thành - trổ hoa)

100m2/lần

137.261.701

11

CX2.03.01

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

44.764

12

CX2.04.01

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

143.099

13

CX2.06.02

Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m

100m2/năm

4.967.108

14

CX2.07.01

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

1m2 trồng dặm/lần

46.672

15

CX1.01.11

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng

100m2/lần

27.181

16

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (hoa mẫu đơn dã quỳ đã trưởng thành - trổ hoa)

100m2/lần

105.761.701

17

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (hoa cúc vạn thọ dã quỳ đã trưởng thành - trổ hoa)

100m2/lần

48.011.701

18

CX3.10.01

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

1 cây

807.839

Content:
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công.

STT

Mã công việc

Tên công việc

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

CX1.01.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

67.374

2

CX1.02.11

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy

100m2/lần

37.600

3

CX1.04.01

Làm cỏ tạp

100m2/lần

76.170

4

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ (cỏ lạc)

1m2/lần

100.514

5

CX1.05.01

Trồng dặm cỏ (cỏ gừng)

1m2/lần

163.514

6

CX1.06.01

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

20.389

7

CX1.07.01

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

52.776

8

CX3.01.01

Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm)

1 cây/năm

591.369

9

CX2.01.31

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3

100m2/lần

67.979

10

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (hoa trạng nguyên, hoa dã quỳ đã trưởng thành - trổ hoa)

100m2/lần

137.261.701

11

CX2.03.01

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

44.764

12

CX2.04.01

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

143.099

13

CX2.06.02

Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao >=1m

100m2/năm

4.967.108

14

CX2.07.01

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

1m2 trồng dặm/lần

46.672

15

CX1.01.11

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng

100m2/lần

27.181

16

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (hoa mẫu đơn dã quỳ đã trưởng thành - trổ hoa)

100m2/lần

105.761.701

17

CX2.02.01

Công tác thay hoa bồn hoa, hoa giống (hoa cúc vạn thọ dã quỳ đã trưởng thành - trổ hoa)

100m2/lần

48.011.701

18

CX3.10.01

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

1 cây

807.839