Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4918/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm Công nghiệp An Hạ, xã Phạm Văn Hai, Bình Chánh thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2007", "sign_number": "4918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2007", "sign_number": "4918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2007", "sign_number": "4918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2007", "sign_number": "4918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/10/2007", "sign_number": "4918/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4918/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm Công nghiệp An Hạ, xã Phạm Văn Hai, Bình Chánh thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 cụm công nghiệp An Hạ tại xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, với các nội dung chính như sau: (kèm theo bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất:
4.1. Đất cụm công nghiệp:
- Tổng diện tích: 123,51ha. Trong đó:
+ Đất xây dựng nhà xưởng : 60ha chiếm tỷ lệ 48,6%
+ Đất xây dựng kho tàng : 2,68ha chiếm tỷ lệ 2,2%
+ Đất xây dựng trung tâm điều hành : 3,52ha chiếm tỷ lệ 2,8%
+ Đất xây dựng các công trình hạ
tầng kỹ thuật : 2,50ha chiếm tỷ lệ 2,0%
+ Đất cây xanh mặt nước : 26,64ha chiếm tỷ lệ 21,6%
+ Đất giao thông + bãi đậu xe : 28,17ha chiếm tỷ lệ 22,8%
- Số lao động dự kiến : 12.351 người (tương ứng 100 lđ/ha)
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, hạng mục đầu tư:
+ Đối với đất xây dựng nhà xưởng, kho tàng: (62,68ha)
. Mật độ xây dựng chung : £ 50%
. Tầng cao : 1 - 3 tầng
. Hệ số sử dụng đất : £ 1,0.
. Dự kiến bố trí khoảng 327 xí nghiệp loại nhỏ (500m2) và khoảng 345 nhà xưởng loại vừa (1.000m2).
. Mật độ xây dựng trong từng xí nghiệp: £ 60%
. Tổng số : 8 cụm
* Cụm A: 9,18ha (Bố trí công nghiệp sản xuất dụng cụ cơ khí, dệt gia công).
* Cụm B: 5,93ha (Bố trí công nghiệp ép nhựa áo mưa, yên xe).
* Cụm C: 8,39ha (Bố trí công nghiệp sản xuất phụ tùng xe đạp, xe gắn máy).
* Cụm D: 5,42ha (Bố trí công nghiệp lắp ráp quạt điện và phụ tùng điện lạnh).
* Cụm E: 8,39ha (Bố trí công nghiệp mộc gia dụng).
* Cụm F: 2,74ha (Bố trí công nghiệp đồ mỹ nghệ cao cấp, gốm sứ).
* Cụm G: 11,87ha (Bố trí công nghiệp mây tre lá, đồ mỹ nghệ).
* Cụm H: 8,08ha (Bố trí công nghiệp giày da, quần áo may sẵn, dụng cụ học sinh).
. Khu xây dựng kho tàng: bố trí đối diện bãi đậu xe, phía Bắc đường trục chính Đông Tây (mặt cắt ngang 75m). Xây dựng các kho tàng chứa hàng hóa.
. Chỉ tiêu cấp điện sản xuất : 150kW/ha
. Chỉ tiêu cấp nước cụm công nghiệp : 45m3/ha
. Chỉ tiêu rác thải : 1 tấn/ha/ngày.
+ Đối với khu trung tâm điều hành: (3,52ha)
. Mật độ xây dựng : £ 35%
. Tầng cao trung bình : 3 tầng
. Hệ số sử dụng đất : £ 0,9
. Hạng mục xây dựng:
· Văn phòng điều hành : 10.000m2
· Bộ phận quản lý khu công nghiệp và dịch vụ : 8.982m2
· Nơi trưng bày và giới thiệu sản phẩm : 10.000m2
· Trường dạy nghề : 6.218m2
+ Đối với khu công trình hạ tầng kỹ thuật: (2,50 ha)
. Mật độ xây dựng : £ 30%
. Tầng cao trung bình : 1 tầng
. Hệ số sử dụng đất : 0,3
. Hạng mục xây dựng:
· Trạm cấp điện : 4.077m2
· Trạm cấp nước : 5.723m2
· Trạm xử lý nước thải : 9.643m2
· Bãi rác trung chuyển : 5.598m2
4.2. Đất khu dân dụng (khu ở):
- Tổng diện tích: 27,04ha. Trong đó:
+ Đất xây dựng nhà ở: 12,10ha chiếm tỷ lệ 44,7% gồm:
. Đất xây dựng nhà liên kế vườn : 6,03ha
. Đất xây dựng nhà lưu trú công nhân : 6,07ha
+ Đất công trình công cộng : 2,60ha chiếm tỷ lệ 9,6% gồm:
. Trường mẫu giáo : 0,6ha
. Trường trung học cơ sở :1,8ha
. Thương mại : 0,2ha
+ Đất cây xanh : 5,93ha chiếm tỷ lệ 20,9%
+ Đất giao thông : 6,41ha chiếm tỷ lệ 24,8%
- Mật độ xây dựng chung toàn khu : £ 25%. Trong đó:
+ Đối với khu công trình công cộng : £ 30%
+ Đối với khu liên kế vườn : £ 55%
+ Đối với khu lưu trú công nhân : £ 30%
- Tầng cao trung bình:
+ Đối với khu công trình công cộng : 2 - 3 tầng
+ Đối với khu liên kế vườn : £ 3 tầng
+ Đối với khu lưu trú công nhân : £ 5 tầng
- Quy mô dân số quy hoạch dự kiến : 8.863 người
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
+ Chỉ tiêu đất khu ở : 30,50m2/người gồm:
. Đất ở : 13,65m2/người
. Đất công trình công cộng :2,93m2/người
. Đất cây xanh công viên: 6,69m2/người
. Đất giao thông nội bộ: 7,23m2/người
+ Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.500kWh/người/năm
+ Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 150 lít/người/ngày đêm
+ Chỉ tiêu nước thải: 1kg/người/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất:
4.1. Đất cụm công nghiệp:
- Tổng diện tích: 123,51ha. Trong đó:
+ Đất xây dựng nhà xưởng : 60ha chiếm tỷ lệ 48,6%
+ Đất xây dựng kho tàng : 2,68ha chiếm tỷ lệ 2,2%
+ Đất xây dựng trung tâm điều hành : 3,52ha chiếm tỷ lệ 2,8%
+ Đất xây dựng các công trình hạ
tầng kỹ thuật : 2,50ha chiếm tỷ lệ 2,0%
+ Đất cây xanh mặt nước : 26,64ha chiếm tỷ lệ 21,6%
+ Đất giao thông + bãi đậu xe : 28,17ha chiếm tỷ lệ 22,8%
- Số lao động dự kiến : 12.351 người (tương ứng 100 lđ/ha)
- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, hạng mục đầu tư:
+ Đối với đất xây dựng nhà xưởng, kho tàng: (62,68ha)
. Mật độ xây dựng chung : £ 50%
. Tầng cao : 1 - 3 tầng
. Hệ số sử dụng đất : £ 1,0.
. Dự kiến bố trí khoảng 327 xí nghiệp loại nhỏ (500m2) và khoảng 345 nhà xưởng loại vừa (1.000m2).
. Mật độ xây dựng trong từng xí nghiệp: £ 60%
. Tổng số : 8 cụm
* Cụm A: 9,18ha (Bố trí công nghiệp sản xuất dụng cụ cơ khí, dệt gia công).
* Cụm B: 5,93ha (Bố trí công nghiệp ép nhựa áo mưa, yên xe).
* Cụm C: 8,39ha (Bố trí công nghiệp sản xuất phụ tùng xe đạp, xe gắn máy).
* Cụm D: 5,42ha (Bố trí công nghiệp lắp ráp quạt điện và phụ tùng điện lạnh).
* Cụm E: 8,39ha (Bố trí công nghiệp mộc gia dụng).
* Cụm F: 2,74ha (Bố trí công nghiệp đồ mỹ nghệ cao cấp, gốm sứ).
* Cụm G: 11,87ha (Bố trí công nghiệp mây tre lá, đồ mỹ nghệ).
* Cụm H: 8,08ha (Bố trí công nghiệp giày da, quần áo may sẵn, dụng cụ học sinh).
. Khu xây dựng kho tàng: bố trí đối diện bãi đậu xe, phía Bắc đường trục chính Đông Tây (mặt cắt ngang 75m). Xây dựng các kho tàng chứa hàng hóa.
. Chỉ tiêu cấp điện sản xuất : 150kW/ha
. Chỉ tiêu cấp nước cụm công nghiệp : 45m3/ha
. Chỉ tiêu rác thải : 1 tấn/ha/ngày.
+ Đối với khu trung tâm điều hành: (3,52ha)
. Mật độ xây dựng : £ 35%
. Tầng cao trung bình : 3 tầng
. Hệ số sử dụng đất : £ 0,9
. Hạng mục xây dựng:
· Văn phòng điều hành : 10.000m2
· Bộ phận quản lý khu công nghiệp và dịch vụ : 8.982m2
· Nơi trưng bày và giới thiệu sản phẩm : 10.000m2
· Trường dạy nghề : 6.218m2
+ Đối với khu công trình hạ tầng kỹ thuật: (2,50 ha)
. Mật độ xây dựng : £ 30%
. Tầng cao trung bình : 1 tầng
. Hệ số sử dụng đất : 0,3
. Hạng mục xây dựng:
· Trạm cấp điện : 4.077m2
· Trạm cấp nước : 5.723m2
· Trạm xử lý nước thải : 9.643m2
· Bãi rác trung chuyển : 5.598m2
4.2. Đất khu dân dụng (khu ở):
- Tổng diện tích: 27,04ha. Trong đó:
+ Đất xây dựng nhà ở: 12,10ha chiếm tỷ lệ 44,7% gồm:
. Đất xây dựng nhà liên kế vườn : 6,03ha
. Đất xây dựng nhà lưu trú công nhân : 6,07ha
+ Đất công trình công cộng : 2,60ha chiếm tỷ lệ 9,6% gồm:
. Trường mẫu giáo : 0,6ha
. Trường trung học cơ sở :1,8ha
. Thương mại : 0,2ha
+ Đất cây xanh : 5,93ha chiếm tỷ lệ 20,9%
+ Đất giao thông : 6,41ha chiếm tỷ lệ 24,8%
- Mật độ xây dựng chung toàn khu : £ 25%. Trong đó:
+ Đối với khu công trình công cộng : £ 30%
+ Đối với khu liên kế vườn : £ 55%
+ Đối với khu lưu trú công nhân : £ 30%
- Tầng cao trung bình:
+ Đối với khu công trình công cộng : 2 - 3 tầng
+ Đối với khu liên kế vườn : £ 3 tầng
+ Đối với khu lưu trú công nhân : £ 5 tầng
- Quy mô dân số quy hoạch dự kiến : 8.863 người
- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
+ Chỉ tiêu đất khu ở : 30,50m2/người gồm:
. Đất ở : 13,65m2/người
. Đất công trình công cộng :2,93m2/người
. Đất cây xanh công viên: 6,69m2/người
. Đất giao thông nội bộ: 7,23m2/người
+ Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt: 1.500kWh/người/năm
+ Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 150 lít/người/ngày đêm
+ Chỉ tiêu nước thải: 1kg/người/ngày.