Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2009  khoán duy tu đường bộ bằng thủ công Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "637/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 637/QĐ-UBND năm 2009  khoán duy tu đường bộ bằng thủ công Tiền Giang

Điều 1. Phê duyệt thực hiện Phương án tổ chức khoán công tác duy tu bằng thủ công trên các tuyến đường bộ địa phương tỉnh Tiền Giang với những nội dung như sau:
...
2. Hạng mục và số công lao động giao khoán như sau:
...
c) Khoán duy tu thủ công sử dụng vật liệu tận dụng tại chỗ:

TT

Hạng mục công việc

Nhân công khoán cho 1Km/năm

1

Đường bê tông nhựa

50,7 công

Gồm 2 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - đào rãnh dọc, rãnh ngang.

2

Đường láng nhựa

65,75 công

Gồm 3 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - đào rãnh dọc, rãnh ngang - sửa chữa nhỏ (ổ gà, bong bật, lún cục bộ…).

3

Đường đá cấp phối

135,78 công

Gồm 5 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - hót sụt nhỏ (xử lý đất cấp phối điểm trồi sụt nhỏ do mưa, bão) - đào rãnh dọc, rãnh ngang - sửa chữa nhỏ ổ gà, bong bật, lún cục bộ…) - xử lý cao su, sình lún.

4

Đường bê tông xi măng

55,62 công

Gồm 3 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - đào rãnh dọc, rãnh ngang - sửa chữa nhỏ mặt đường.

Ghi chú:
- Khoán cho 1Km đường chiều rộng bình quân 7 mét/năm, nếu từng tuyến đường có bề mặt nhỏ hoặc lớn hơn sẽ quy đổi theo hệ số.
- Đơn giá nhân công được tính theo cấp bậc và thời điểm theo quy định hiện hành.

Content:
Khoán duy tu thủ công sử dụng vật liệu tận dụng tại chỗ:

TT

Hạng mục công việc

Nhân công khoán cho 1Km/năm

1

Đường bê tông nhựa

50,7 công

Gồm 2 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - đào rãnh dọc, rãnh ngang.

2

Đường láng nhựa

65,75 công

Gồm 3 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - đào rãnh dọc, rãnh ngang - sửa chữa nhỏ (ổ gà, bong bật, lún cục bộ…).

3

Đường đá cấp phối

135,78 công

Gồm 5 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - hót sụt nhỏ (xử lý đất cấp phối điểm trồi sụt nhỏ do mưa, bão) - đào rãnh dọc, rãnh ngang - sửa chữa nhỏ ổ gà, bong bật, lún cục bộ…) - xử lý cao su, sình lún.

4

Đường bê tông xi măng

55,62 công

Gồm 3 hạng mục: Đắp phụ nền, lề đường - đào rãnh dọc, rãnh ngang - sửa chữa nhỏ mặt đường.

Ghi chú:
- Khoán cho 1Km đường chiều rộng bình quân 7 mét/năm, nếu từng tuyến đường có bề mặt nhỏ hoặc lớn hơn sẽ quy đổi theo hệ số.
- Đơn giá nhân công được tính theo cấp bậc và thời điểm theo quy định hiện hành.