Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 52/2013/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiên Tân Hà Nam 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 52/2013/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiên Tân Hà Nam 2020

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Tân, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

5,46

5,36

5,36

5,36

5,36

3,91

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0,10

1,45

4

Đất khu dân cư nông thôn

279,98

279,98

279,98

289,26

292,46

292,46

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

123,41

0,9

18,47

6,19

0,3

97,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

110,06

0,06

17,60

1,23

0,30

90,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

109,83

0,06

17,60

1,23

0,30

90,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,91

0,03

0,10

1,23

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,92

0,14

0,63

2,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,52

0,81

0,63

3,10

3,98

2

Chuyển đổi CCSDĐ trong ĐNN

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

5,46

5,36

5,36

5,36

5,36

3,91

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

0,10

1,45

4

Đất khu dân cư nông thôn

279,98

279,98

279,98

289,26

292,46

292,46

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

123,41

0,9

18,47

6,19

0,3

97,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

110,06

0,06

17,60

1,23

0,30

90,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

109,83

0,06

17,60

1,23

0,30

90,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,91

0,03

0,10

1,23

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,92

0,14

0,63

2,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,52

0,81

0,63

3,10

3,98

2

Chuyển đổi CCSDĐ trong ĐNN

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT