Document: Khoản 3 Điều 26 Thông tư 46/2012/TT-BGTVT quy định đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "07/11/2012", "sign_number": "46/2012/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 26 Thông tư 46/2012/TT-BGTVT quy định đào tạo sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới

Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
...
3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TT

CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC

ĐƠN VỊ TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

B1 LÊN B2

B2 LÊN C

C LÊN D

D LÊN E

B2, C, D, E LÊN F

B2 LÊN D

C LÊN E

1

Pháp luật giao thông đường bộ

giờ

16

16

16

16

16

20

20

2

Kiến thức mới về xe nâng hạng

giờ

-

8

8

8

8

8

8

3

Nghiệp vụ vận tải

giờ

16

8

8

8

8

8

8

4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

giờ

12

16

16

16

16

20

20

5

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái

giờ

50

144

144

144

144

280

280

- Số giờ thực hành lái xe/học viên

giờ

10

18

18

18

18

28

28

- Số km thực hành lái xe/học viên

km

150

240

240

240

240

380

380

- Số học viên/1 xe tập lái

học viên

5

8

8

8

8

10

10

6

Số giờ học/học viên/khóa đào tạo

giờ

62

66

66

66

66

84

84

7

Tổng số giờ một khóa học

giờ

102

192

192

192

192

336

336

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

1

Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học

ngày

2

2

2

2

2

2

2

2

Số ngày thực học

ngày

13

24

24

24

24

42

42

3

Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng

ngày

3

4

4

4

4

8

8

4

Cộng số ngày/khóa học

ngày

18

30

30

30

30

52

52

Content:
Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TT

CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC

ĐƠN VỊ TÍNH

HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE

B1 LÊN B2

B2 LÊN C

C LÊN D

D LÊN E

B2, C, D, E LÊN F

B2 LÊN D

C LÊN E

1

Pháp luật giao thông đường bộ

giờ

16

16

16

16

16

20

20

2

Kiến thức mới về xe nâng hạng

giờ

-

8

8

8

8

8

8

3

Nghiệp vụ vận tải

giờ

16

8

8

8

8

8

8

4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

giờ

12

16

16

16

16

20

20

5

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái

giờ

50

144

144

144

144

280

280

- Số giờ thực hành lái xe/học viên

giờ

10

18

18

18

18

28

28

- Số km thực hành lái xe/học viên

km

150

240

240

240

240

380

380

- Số học viên/1 xe tập lái

học viên

5

8

8

8

8

10

10

6

Số giờ học/học viên/khóa đào tạo

giờ

62

66

66

66

66

84

84

7

Tổng số giờ một khóa học

giờ

102

192

192

192

192

336

336

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

1

Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học

ngày

2

2

2

2

2

2

2

2

Số ngày thực học

ngày

13

24

24

24

24

42

42

3

Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng

ngày

3

4

4

4

4

8

8

4

Cộng số ngày/khóa học

ngày

18

30

30

30

30

52

52