Document: Điều 1 Quyết định 394-TTg chế độ sinh hoạt phí của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/1996", "sign_number": "394-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/1996", "sign_number": "394-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/1996", "sign_number": "394-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/1996", "sign_number": "394-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/1996", "sign_number": "394-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 394-TTg chế độ sinh hoạt phí của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định mức sinh hoạt phí hàng tháng của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp như sau:
1/ Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) bằng 0,4 hệ số lương tối thiểu (48.000 đồng/tháng).
2/ Đại biểu Hội đồng nhân cấp huyện (huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh, thị xã) bằng 0,3 hệ số lương tối thiểu (36.000 đồng/tháng) 3/ Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) bằng 0,2 hệ số lương tối thiểu (24.000 đồng/ tháng).

Content:
Điều 1. Nay quy định mức sinh hoạt phí hàng tháng của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp như sau:
1/ Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) bằng 0,4 hệ số lương tối thiểu (48.000 đồng/tháng).
2/ Đại biểu Hội đồng nhân cấp huyện (huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh, thị xã) bằng 0,3 hệ số lương tối thiểu (36.000 đồng/tháng) 3/ Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) bằng 0,2 hệ số lương tối thiểu (24.000 đồng/ tháng).