Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3904/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phú Lâm Quận 6 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3904/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3904/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phú Lâm Quận 6 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Phú Lâm một phần liên phường 13, 14, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
7.9

0,0454

24

Đất ở hiện hữu

1,0413

443

3 - 5

60

2 - 3

25

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4280

607

3 - 5

60

2 - 3

26

Khu dân cư Thôn Đoàn Kết

1,3154

4040

18

50

6

0,2631

27

Khu 119 Tân Hòa Đông

0,9005

2000

15 - 18

50

6

0,1801

28

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8933

805

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở hiện hữu

0,3618

154

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,8007

340

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,3766

585

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,0278

0,7867

32

Trường mầm non 14

0,0367

2

50

1-1,5

33

Trạm y tế+Ban chỉ huy quân sự

0,0203

5

34

Trường trung học cơ sở

0,9309

4

40

1 - 2

35

Ủy ban nhân dân P.14

0,0399

5

C

Công viên cây xanh

0,0000

0,6784

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0571

36

Đình Tân Hòa Đông

0,0571

3

7. Bố cục phân khu chức năng:
7.1. Đất nhóm nhà ở:
Tổng diện tích đất nhóm ở 25,5281 ha, chiếm 68,54% đất đơn vị ở, bao gồm:
- Đất hiện hữu: qui mô 10,6161 ha, chiếm 28,50% đất nhóm ở, trong đó đa số là nhà phố, nhà liên kế hiện hữu với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 50 - 70%.
+ Tầng cao xây dựng : từ 3 - 5 tầng.
- Đất cải tạo chỉnh trang: qui mô 10,5855 ha, chiếm 28,42% đất nhóm ở.
- Đất ở xây dựng mới: qui mô 1,8836 ha, chiếm 5,06% đất nhóm ở, trong đó bao gồm khu nhà tái định cư, các khu nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới, với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 40%
+ Tầng cao xây dựng : từ 5 - 21 tầng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012/BXD, kể cả tầng lửng và tầng mái che), tầng cao này được xác định cụ thể theo quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt.
7.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
Các công trình công cộng có diện tích 2,5178 ha, chiếm 6,67% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm:
- Công trình hành chính và văn hóa trong đơn vị ở có diện tích khoảng 0,0570 ha, bao gồm: Ủy ban nhân dân phường, trạm y tế, ban chỉ huy quân sự.
- Công trình giáo dục trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 0,9676 ha, bao gồm:
+ Công trình hiện hữu cải tạo: Trường trung học cơ sở Đoàn Kết.
+ Công trình trạm y tế phường 15 có diện tích khoảng 0,08 ha.
7.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng:
Tổng diện tích 0,3036 ha (đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở), chiếm 0,82% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm: vườn hoa - công viên, cây xanh quy hoạch hiện hữu bố trí rải rác trong khu nhóm nhà ở hiện hữu và trong các khu dân cư xây dựng mới, khu dân cư dự kiến chỉnh trang.
7.4. Công trình tôn giáo:
Tổng diện tích khoảng 0,1357 ha bao gồm các công trình tôn giáo hiện hữu: Tịnh xá Ngọc Hoa, Đình Tân Hòa Đông, đất tôn giáo khác; Ủy ban nhân dân quận 6 cần rà soát nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo tín ngưỡng.

Content:
7.9

0,0454

24

Đất ở hiện hữu

1,0413

443

3 - 5

60

2 - 3

25

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4280

607

3 - 5

60

2 - 3

26

Khu dân cư Thôn Đoàn Kết

1,3154

4040

18

50

6

0,2631

27

Khu 119 Tân Hòa Đông

0,9005

2000

15 - 18

50

6

0,1801

28

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8933

805

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở hiện hữu

0,3618

154

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,8007

340

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,3766

585

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,0278

0,7867

32

Trường mầm non 14

0,0367

2

50

1-1,5

33

Trạm y tế+Ban chỉ huy quân sự

0,0203

5

34

Trường trung học cơ sở

0,9309

4

40

1 - 2

35

Ủy ban nhân dân P.14

0,0399

5

C

Công viên cây xanh

0,0000

0,6784

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,0571

36

Đình Tân Hòa Đông

0,0571

3

Bố cục phân khu chức năng:
7.1. Đất nhóm nhà ở:
Tổng diện tích đất nhóm ở 25,5281 ha, chiếm 68,54% đất đơn vị ở, bao gồm:
- Đất hiện hữu: qui mô 10,6161 ha, chiếm 28,50% đất nhóm ở, trong đó đa số là nhà phố, nhà liên kế hiện hữu với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 50 - 70%.
+ Tầng cao xây dựng : từ 3 - 5 tầng.
- Đất cải tạo chỉnh trang: qui mô 10,5855 ha, chiếm 28,42% đất nhóm ở.
- Đất ở xây dựng mới: qui mô 1,8836 ha, chiếm 5,06% đất nhóm ở, trong đó bao gồm khu nhà tái định cư, các khu nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới, với:
+ Mật độ xây dựng : khoảng 40%
+ Tầng cao xây dựng : từ 5 - 21 tầng (bao gồm các tầng cao theo QCXDVN 03:2012/BXD, kể cả tầng lửng và tầng mái che), tầng cao này được xác định cụ thể theo quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt.
7.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:
Các công trình công cộng có diện tích 2,5178 ha, chiếm 6,67% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm:
- Công trình hành chính và văn hóa trong đơn vị ở có diện tích khoảng 0,0570 ha, bao gồm: Ủy ban nhân dân phường, trạm y tế, ban chỉ huy quân sự.
- Công trình giáo dục trong khu vực quy hoạch có diện tích khoảng 0,9676 ha, bao gồm:
+ Công trình hiện hữu cải tạo: Trường trung học cơ sở Đoàn Kết.
+ Công trình trạm y tế phường 15 có diện tích khoảng 0,08 ha.
7.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng:
Tổng diện tích 0,3036 ha (đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở), chiếm 0,82% diện tích đất đơn vị ở, bao gồm: vườn hoa - công viên, cây xanh quy hoạch hiện hữu bố trí rải rác trong khu nhóm nhà ở hiện hữu và trong các khu dân cư xây dựng mới, khu dân cư dự kiến chỉnh trang.
7.4. Công trình tôn giáo:
Tổng diện tích khoảng 0,1357 ha bao gồm các công trình tôn giáo hiện hữu: Tịnh xá Ngọc Hoa, Đình Tân Hòa Đông, đất tôn giáo khác; Ủy ban nhân dân quận 6 cần rà soát nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo tín ngưỡng.