Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4956/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư khu vực phía Tây huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4956/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư khu vực phía Tây huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư khu vực phía Tây thành phố, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và một khu chức năng công trình công cộng cấp thành phố, với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của riêng từng đơn vị ở, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi Quốc lộ 1, dự án khu tái định cư khu công nghiệp Tân Tạo, đường N2 và đường Trần Đại Nghĩa. Diện tích tự nhiên khoảng 49,89 ha, quy mô dân số khoảng 7.404 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường đường N4, đường Nguyễn Cửu Phú, đường Võ Văn Kiệt nối dài và đường N2. Diện tích tự nhiên khoảng 16,70 ha, quy mô dân số khoảng 4.436 người
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi Quốc lộ 1, đường Nguyễn Cửu Phú, đường Hưng Nhơn và đường Võ Vẫn Kiệt nối dài. Diện tích tự nhiên khoảng 59,04 ha, quy mô dân số khoảng 14.366 người
- Khu chức năng công trình công cộng cấp thành phố: giới hạn bởi Quốc lộ 1, đường Nguyễn Cữu Phú, đường Võ Văn Kiệt nối dài và đường N2. Diện tích tự nhiên khoảng 114,30 ha, quy mô dân số khoảng 194 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: 99,12 ha, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 63,24 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang), nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới và nhóm nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang): 14,36 ha.
- Nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới: 18,57 ha.
- Nhóm nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới: 30,31 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,72 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 7,59 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 04 trường xây mới: 2,29 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 03 trường xây mới: 3,08 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 02 trường xây mới: 2,22 ha.
- Khu chức năng y tế (cơ sở y tế) xây mới: 1,33 ha.
- Khu chức năng hành chính xây mới: 0,44 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao, sân tập luyện: 1,36 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 5,29 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: 19,87 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 74,14 ha, bao gồm:
b.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị: 10,48 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường khu vực: 44,00 ha. Trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1): 7,31 ha.
- Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực: 36,69 ha.
b.3. Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở): 1,29 ha.
b.4. Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch: 8,21 ha.
b.5. Đất kênh, rạch, mặt nước: 7,22 ha.
b.6. Đất bến, bãi xe cấp đô thị: 2,94 ha.
c. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài ranh đơn vị ở: 66,67 ha, bao gồm:
c.1. Đất công trình công cộng cấp Thành phố: 65,17 ha, trong đó:
- Đất trung tâm thương mại, dịch vụ, tài chính, văn phòng: 25,89 ha.
- Đất trung tâm dịch vụ, du lịch, văn hóa biểu diễn văn hóa nghệ thuật Nam bộ: 9,83 ha.
- Đất triển lãm, nghiên cứu sản vật miệt vườn, hỗ trợ phát triển nông nghiệp: 7,96 ha.
- Đất Trung tâm thể dục thể thao: 10,16 ha.
- Đất dịch vụ hỗn hợp: 11,33 ha.
c.2. Đất hạ tầng kỹ thuật: 1,50 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(Ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

99,12

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

63,24

63,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

14,36

14,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới

18,57

18,7

- Đất nhóm nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới

30,31

30,6

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,72

10,8

- Đất giáo dục

7,59

7,7

+ Trường mầm non

2,29

+ Trường tiểu học

3,08

+ Trường trung học cơ sở

2,22

- Đất y tế (trạm y tế)

1,33

1,3

- Đất hành chính

0,44

0,4

- Đất thể dục thể thao, sân tập luyện

1,36

1,4

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng trong nhóm ở)

5,29

5,3

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,87

20,1

B

Đất ngoài đơn vị ở

140,81

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

65,17

+ Đất trung tâm thương mại, dịch vụ, tài chính, văn

25,89

+ Đất trung tâm dịch vụ, du lịch, văn hóa biểu diễn văn hóa nghệ thuật Nam bộ

9,83

+ Đất triển lãm, nghiên cứu sản vật miệt vườn, hỗ trợ phát triển nông nghiệp

7,96

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

10,16

+ Đất dịch vụ hỗn hợp

11,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

10,48

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

44,00

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

7,31

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

36,69

- Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

1,29

- Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

8,21

- Đất kênh rạch, mặt nước

7,22

- Đất hạ tầng kỹ thuật

1,50

- Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị

2,94

Tổng cộng

239,93

6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 49,89 ha, dự báo quy mô dân số: 7.404 người)

1. Đất đơn vị ở

35,18

47,5

1.1. Đất các nhóm nhà ở

24,77

33,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

I.3

1,17

60

1

6

3,0

I.5

1,68

60

1

6

3,0

I.9

0,31

60

1

6

3,0

I.20

4,37

60

1

6

3,0

I.23

3,51

60

1

6

3,0

I.26

2,35

60

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

I.1

0,71

50

1

6

3,0

I.2

3,52

50

1

6

3,0

I.4

0,93

50

1

6

3,0

I.13

0,50

50

1

6

3,0

I.14

0,49

50

1

6

3,0

I.15

0,61

50

1

6

3,0

I.18

1,61

50

1

6

3,0

I.21

0,51

50

1

6

3,0

I.22

0,87

50

1

6

3,0

I.24

1,00

50

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

I.8

0,63

50

1

24

12,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,47

7,4

- Đất giáo dục

2,78

3,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.11

0,60

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

I.19

1,31

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I.12

0,87

40

3

4

1,6

- Đất y tế xây dựng mới

I.6

1,33

40

1

4

1,6

- Đất thể dục thể thao, sân tập luyện xây dựng mới

1,36

10

0

1

0,1

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

I.7

0,84

1,1

5

0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

4,10

5,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

14,71

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

I.17

1,15

5

0

1

0,05

2.2. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

8,88

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

3,15

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

5,73

2.3. Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

1,29

+ Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

I.10

1,01

60

1

2

1,2

+ Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

I.16

0,28

60

1

2

1,2

2.4. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

0,66

2.5. Đất kênh rạch, mặt nước

0,16

2.6. Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị

I.25

2,94

Đơn vị ở 2 (diện tích 16,70 ha, dự báo quy mô dân số: 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

11,25

28,1

1.1. Đất các nhóm nhà ở

9,91

24,8

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

II.3

1,73

50

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

II.1

3,82

30

9

15

2,0

II.4

4,36

30

9

15

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,70

1,8

- Đất giáo dục

0,70

1,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

II.2

0,70

40

1

2

0,8

1.3. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

0,64

1,6

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,45

2.1. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

4,54

2.2. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

0,58

2.3. Đất kênh rạch, mặt nước

0,33

Đơn vị ở 3 (diện tích 59,04 ha, dự báo quy mô dân số: 14.802 người)

1. Đất đơn vị ở

41,80

28,2

1.1. Đất các nhóm nhà ở

27,59

18,6

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

III.3

2,87

50

1

6

3,0

III.6

1,82

50

1

6

3,0

III.15

1,40

50

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

III.1

2,55

30

9

15

2,0

III.2

1,29

30

9

15

2,0

III.8

6,03

35

1

18

3,0

III.9

1,32

30

9

18

2,0

III.10

0,48

30

9

18

2,0

III.14

1,80

30

9

18

2,0

III.18

3,50

30

9

18

2,2

III.19

3,37

30

9

18

2,2

III.20

1,16

30

9

18

2,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,55

3,1

- Đất giáo dục

4,11

2,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.4

0,49

40

1

2

0,8

III.12

0,50

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

III.5

0,89

40

2

3

1,2

III.16

0,88

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

III.11

1,35

40

3

4

1,6

- Đất hành chính xây dựng mới

III.13

0,44

0,3

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,45

3,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.7

3,39

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.17

1,06

5

0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,21

3,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

17,24

2.1. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

14,77

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

3,34

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

11,43

2.2. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

1,49

2.3. Đất kênh rạch, mặt nước

0,98

Khu chức năng công trình công cộng cấp thành phố (diện tích 114,30 ha, dự báo quy mô dân số: 194 người)

1. Đất đơn vị ở

11,26

1.1. Đất các nhóm nhà ở

0,97

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

IV.14

0,97

1.2. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,29

2. Đất ngoài đơn vị ở

103,04

2.1. Đất công trình công cộng cấp Thành phố

65,17

+ Đất trung tâm thương mại, dịch vụ, tài chính, văn phòng

IV.10

25,89

+ Đất trung tâm dịch vụ, du lịch, văn hóa biểu diễn văn hóa nghệ thuật Nam bộ

IV.6

9,83

+ Đất triển lãm, nghiên cứu sản vật miệt vườn, hỗ trợ phát triển nông nghiệp

IV.2

7,96

+ Đất Trung tâm thể dục thể thao

IV.5

10,16

+ Đất dịch vụ hỗn hợp

IV.12

11,33

2.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

IV.3

0,78

5

0

1

0,05

IV.4

0,22

5

0

1

0,05

IV.7

0,37

5

0

1

0,05

IV.8

2,94

5

0

1

0,05

IV.9

0,60

5

0

1

0,05

IV.11

0,43

5

0

1

0,05

IV.13

3,43

5

0

1

0,05

2.1. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

15,81

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

0,82

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

14,99

2.4. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

5,48

2.5. Đất kênh rạch, mặt nước

5,75

2.6. Đất hạ tầng kỹ thuật

IV.1

1,50

-

-

-

-

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và một khu chức năng công trình công cộng cấp thành phố, với đầy đủ các cơ sở hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của riêng từng đơn vị ở, đảm bảo bán kính phục vụ tốt nhất đến từng hộ dân cư, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi Quốc lộ 1, dự án khu tái định cư khu công nghiệp Tân Tạo, đường N2 và đường Trần Đại Nghĩa. Diện tích tự nhiên khoảng 49,89 ha, quy mô dân số khoảng 7.404 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường đường N4, đường Nguyễn Cửu Phú, đường Võ Văn Kiệt nối dài và đường N2. Diện tích tự nhiên khoảng 16,70 ha, quy mô dân số khoảng 4.436 người
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi Quốc lộ 1, đường Nguyễn Cửu Phú, đường Hưng Nhơn và đường Võ Vẫn Kiệt nối dài. Diện tích tự nhiên khoảng 59,04 ha, quy mô dân số khoảng 14.366 người
- Khu chức năng công trình công cộng cấp thành phố: giới hạn bởi Quốc lộ 1, đường Nguyễn Cữu Phú, đường Võ Văn Kiệt nối dài và đường N2. Diện tích tự nhiên khoảng 114,30 ha, quy mô dân số khoảng 194 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: 99,12 ha, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 63,24 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang), nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới và nhóm nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang): 14,36 ha.
- Nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới: 18,57 ha.
- Nhóm nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới: 30,31 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,72 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 7,59 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 04 trường xây mới: 2,29 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 03 trường xây mới: 3,08 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 02 trường xây mới: 2,22 ha.
- Khu chức năng y tế (cơ sở y tế) xây mới: 1,33 ha.
- Khu chức năng hành chính xây mới: 0,44 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao, sân tập luyện: 1,36 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 5,29 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: 19,87 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 74,14 ha, bao gồm:
b.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị: 10,48 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường khu vực: 44,00 ha. Trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1): 7,31 ha.
- Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực: 36,69 ha.
b.3. Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở): 1,29 ha.
b.4. Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch: 8,21 ha.
b.5. Đất kênh, rạch, mặt nước: 7,22 ha.
b.Đất bến, bãi xe cấp đô thị: 2,94 ha.
c. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài ranh đơn vị ở: 66,67 ha, bao gồm:
c.1. Đất công trình công cộng cấp Thành phố: 65,17 ha, trong đó:
- Đất trung tâm thương mại, dịch vụ, tài chính, văn phòng: 25,89 ha.
- Đất trung tâm dịch vụ, du lịch, văn hóa biểu diễn văn hóa nghệ thuật Nam bộ: 9,83 ha.
- Đất triển lãm, nghiên cứu sản vật miệt vườn, hỗ trợ phát triển nông nghiệp: 7,96 ha.
- Đất Trung tâm thể dục thể thao: 10,16 ha.
- Đất dịch vụ hỗn hợp: 11,33 ha.
c.2. Đất hạ tầng kỹ thuật: 1,50 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(Ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

99,12

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

63,24

63,8

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

14,36

14,5

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng dự kiến xây dựng mới

18,57

18,7

- Đất nhóm nhà ở cao tầng dự kiến xây dựng mới

30,31

30,6

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

10,72

10,8

- Đất giáo dục

7,59

7,7

+ Trường mầm non

2,29

+ Trường tiểu học

3,08

+ Trường trung học cơ sở

2,22

- Đất y tế (trạm y tế)

1,33

1,3

- Đất hành chính

0,44

0,4

- Đất thể dục thể thao, sân tập luyện

1,36

1,4

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng trong nhóm ở)

5,29

5,3

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,87

20,1

B

Đất ngoài đơn vị ở

140,81

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

65,17

+ Đất trung tâm thương mại, dịch vụ, tài chính, văn

25,89

+ Đất trung tâm dịch vụ, du lịch, văn hóa biểu diễn văn hóa nghệ thuật Nam bộ

9,83

+ Đất triển lãm, nghiên cứu sản vật miệt vườn, hỗ trợ phát triển nông nghiệp

7,96

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

10,16

+ Đất dịch vụ hỗn hợp

11,33

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

10,48

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

44,00

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

7,31

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

36,69

- Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

1,29

- Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

8,21

- Đất kênh rạch, mặt nước

7,22

- Đất hạ tầng kỹ thuật

1,50

- Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị

2,94

Tổng cộng

239,93

6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 49,89 ha, dự báo quy mô dân số: 7.404 người)

1. Đất đơn vị ở

35,18

47,5

1.1. Đất các nhóm nhà ở

24,77

33,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

I.3

1,17

60

1

6

3,0

I.5

1,68

60

1

6

3,0

I.9

0,31

60

1

6

3,0

I.20

4,37

60

1

6

3,0

I.23

3,51

60

1

6

3,0

I.26

2,35

60

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

I.1

0,71

50

1

6

3,0

I.2

3,52

50

1

6

3,0

I.4

0,93

50

1

6

3,0

I.13

0,50

50

1

6

3,0

I.14

0,49

50

1

6

3,0

I.15

0,61

50

1

6

3,0

I.18

1,61

50

1

6

3,0

I.21

0,51

50

1

6

3,0

I.22

0,87

50

1

6

3,0

I.24

1,00

50

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

I.8

0,63

50

1

24

12,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,47

7,4

- Đất giáo dục

2,78

3,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.11

0,60

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

I.19

1,31

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

I.12

0,87

40

3

4

1,6

- Đất y tế xây dựng mới

I.6

1,33

40

1

4

1,6

- Đất thể dục thể thao, sân tập luyện xây dựng mới

1,36

10

0

1

0,1

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

I.7

0,84

1,1

5

0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

4,10

5,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

14,71

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

I.17

1,15

5

0

1

0,05

2.2. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

8,88

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

3,15

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

5,73

2.3. Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

1,29

+ Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

I.10

1,01

60

1

2

1,2

+ Đất hỗn hợp dịch vụ (không bố trí chức năng ở)

I.16

0,28

60

1

2

1,2

2.4. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

0,66

2.5. Đất kênh rạch, mặt nước

0,16

2.Đất bến, bãi đỗ xe cấp đô thị

I.25

2,94

Đơn vị ở 2 (diện tích 16,70 ha, dự báo quy mô dân số: 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

11,25

28,1

1.1. Đất các nhóm nhà ở

9,91

24,8

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

II.3

1,73

50

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

II.1

3,82

30

9

15

2,0

II.4

4,36

30

9

15

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,70

1,8

- Đất giáo dục

0,70

1,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

II.2

0,70

40

1

2

0,8

1.3. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

0,64

1,6

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,45

2.1. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

4,54

2.2. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

0,58

2.3. Đất kênh rạch, mặt nước

0,33

Đơn vị ở 3 (diện tích 59,04 ha, dự báo quy mô dân số: 14.802 người)

1. Đất đơn vị ở

41,80

28,2

1.1. Đất các nhóm nhà ở

27,59

18,6

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

III.3

2,87

50

1

6

3,0

III.6

1,82

50

1

6

3,0

III.15

1,40

50

1

6

3,0

Đất nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

III.1

2,55

30

9

15

2,0

III.2

1,29

30

9

15

2,0

III.8

6,03

35

1

18

3,0

III.9

1,32

30

9

18

2,0

III.10

0,48

30

9

18

2,0

III.14

1,80

30

9

18

2,0

III.18

3,50

30

9

18

2,2

III.19

3,37

30

9

18

2,2

III.20

1,16

30

9

18

2,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,55

3,1

- Đất giáo dục

4,11

2,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.4

0,49

40

1

2

0,8

III.12

0,50

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

III.5

0,89

40

2

3

1,2

III.16

0,88

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

III.11

1,35

40

3

4

1,6

- Đất hành chính xây dựng mới

III.13

0,44

0,3

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,45

3,0

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.7

3,39

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

III.17

1,06

5

0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,21

3,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

17,24

2.1. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

14,77

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

3,34

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

11,43

2.2. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

1,49

2.3. Đất kênh rạch, mặt nước

0,98

Khu chức năng công trình công cộng cấp thành phố (diện tích 114,30 ha, dự báo quy mô dân số: 194 người)

1. Đất đơn vị ở

11,26

1.1. Đất các nhóm nhà ở

0,97

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

IV.14

0,97

1.2. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,29

2. Đất ngoài đơn vị ở

103,04

2.1. Đất công trình công cộng cấp Thành phố

65,17

+ Đất trung tâm thương mại, dịch vụ, tài chính, văn phòng

IV.10

25,89

+ Đất trung tâm dịch vụ, du lịch, văn hóa biểu diễn văn hóa nghệ thuật Nam bộ

IV.6

9,83

+ Đất triển lãm, nghiên cứu sản vật miệt vườn, hỗ trợ phát triển nông nghiệp

IV.2

7,96

+ Đất Trung tâm thể dục thể thao

IV.5

10,16

+ Đất dịch vụ hỗn hợp

IV.12

11,33

2.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

IV.3

0,78

5

0

1

0,05

IV.4

0,22

5

0

1

0,05

IV.7

0,37

5

0

1

0,05

IV.8

2,94

5

0

1

0,05

IV.9

0,60

5

0

1

0,05

IV.11

0,43

5

0

1

0,05

IV.13

3,43

5

0

1

0,05

2.1. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực

15,81

+ Đất giao thông đối ngoại (Quốc lộ 1)

0,82

+ Đất giao thông cấp ngoài đơn vị ở tính đến đường khu vực

14,99

2.4. Đất hành lang bảo vệ kênh rạch

5,48

2.5. Đất kênh rạch, mặt nước

5,75

2.Đất hạ tầng kỹ thuật

IV.1

1,50

-

-

-

-