Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3868/QĐ-BGDĐT 2019 sửa đổi Quyết định 3268/QĐ-BGDĐT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "18/10/2019", "sign_number": "3868/QĐ-BGDĐT", "signer": "Phùng Xuân Nhạ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "18/10/2019", "sign_number": "3868/QĐ-BGDĐT", "signer": "Phùng Xuân Nhạ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "18/10/2019", "sign_number": "3868/QĐ-BGDĐT", "signer": "Phùng Xuân Nhạ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "18/10/2019", "sign_number": "3868/QĐ-BGDĐT", "signer": "Phùng Xuân Nhạ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "18/10/2019", "sign_number": "3868/QĐ-BGDĐT", "signer": "Phùng Xuân Nhạ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3868/QĐ-BGDĐT 2019 sửa đổi Quyết định 3268/QĐ-BGDĐT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm, luân chuyển công chức, viên chức giừ chức vụ lãnh đạo, quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây gọi chung là Quyết định số 3268/QĐ-BGDĐT), cụ thể như sau:
...
9. Bổ sung Điều 18a sau Điều 18 như sau:
“Điều 18a. Hồ sơ công nhận, bãi nhiệm, miễn nhiệm hiệu trưởng của các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Bộ GDĐT
1. Hồ sơ công nhận
a) Tờ trình của hội đồng trường đề nghị công nhận người đứng đầu đơn vị gửi Bộ trường (qua Vụ TCCB), Ban Cán sự đảng Bộ GDĐT (qua Văn phòng Ban Cán sự đảng) trong đó nêu rõ các bước thực hiện trong quy trình nhân sự, nhận xét và đề xuất nhân sự; Biên bản các cuộc họp, biên bản kiểm phiếu tại các bước thực hiện trong quy trình nhân sự;
b) Nghị quyết của cấp ủy, hội đồng trường về việc đề nghị công nhận hiệu trưởng;
c) Văn bản đồng ý của người được đề nghị công nhận;
d) Sơ yếu lý lịch (theo mẫu 2C của Bộ Nội vụ) tự khai của CCVC có xác nhận của cơ quan trực tiếp quản lý CCVC;
đ) Chương trình công tác của CCVC được đề nghị công nhận;
e) Bản tự nhận xét, đánh giá của CCVC;
g) Bản nhận xét 3 năm công tác gần nhất đối với CCVC của tập thể lãnh đạo đơn vị;
h) Bản nhận xét 3 năm công tác gần nhất đối với CCVC của các cấp ủy (cấp ủy trực tiếp quản lý CCVC và cấp ủy nơi CCVC sinh hoạt);
i) Bản nhận xét của Chi ủy hoặc Tổ trưởng tổ dân phố nơi CCVC cư trú (trong trường hợp nơi cư trú không có Chi ủy);
k) Bản kê khai tài sản, thu nhập cá nhân đầy đủ, rõ ràng và được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận;
l) Kết luận về tiêu chuẩn chính trị của CCVC được đề nghị công nhận và Bản giải trình về tiêu chuẩn chính trị của CCVC được đề nghị công nhận (nếu có) theo quy định của Đảng;
m) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ; công nhận văn bằng (đối với nhân sự có bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp).
n) Giấy khám sức khỏe do bệnh viện đa khoa huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên cấp (còn trong thời hạn 6 tháng).
2. Hồ sơ bãi nhiệm, miễn nhiệm
a) Tờ trình của Hội đồng trường đề nghị bãi nhiệm, miễn nhiệm hiệu trưởng đơn vị gửi Bộ trưởng (qua Vụ TCCB), Ban Cán sự đảng Bộ GDĐT (qua Văn phòng Ban Cán sự đảng) trong đó nêu rõ các bước thực hiện trong quy trình nhân
c) Các kết luận, văn bản, tài liệu, minh chứng có liên quan khi xem xét, đề nghị bãi nhiệm, miễn nhiệm”.

Content:
Bổ sung Điều 18a sau Điều 18 như sau:
“Điều 18a. Hồ sơ công nhận, bãi nhiệm, miễn nhiệm hiệu trưởng của các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Bộ GDĐT
1. Hồ sơ công nhận
a) Tờ trình của hội đồng trường đề nghị công nhận người đứng đầu đơn vị gửi Bộ trường (qua Vụ TCCB), Ban Cán sự đảng Bộ GDĐT (qua Văn phòng Ban Cán sự đảng) trong đó nêu rõ các bước thực hiện trong quy trình nhân sự, nhận xét và đề xuất nhân sự; Biên bản các cuộc họp, biên bản kiểm phiếu tại các bước thực hiện trong quy trình nhân sự;
b) Nghị quyết của cấp ủy, hội đồng trường về việc đề nghị công nhận hiệu trưởng;
c) Văn bản đồng ý của người được đề nghị công nhận;
d) Sơ yếu lý lịch (theo mẫu 2C của Bộ Nội vụ) tự khai của CCVC có xác nhận của cơ quan trực tiếp quản lý CCVC;
đ) Chương trình công tác của CCVC được đề nghị công nhận;
e) Bản tự nhận xét, đánh giá của CCVC;
g) Bản nhận xét 3 năm công tác gần nhất đối với CCVC của tập thể lãnh đạo đơn vị;
h) Bản nhận xét 3 năm công tác gần nhất đối với CCVC của các cấp ủy (cấp ủy trực tiếp quản lý CCVC và cấp ủy nơi CCVC sinh hoạt);
i) Bản nhận xét của Chi ủy hoặc Tổ trưởng tổ dân phố nơi CCVC cư trú (trong trường hợp nơi cư trú không có Chi ủy);
k) Bản kê khai tài sản, thu nhập cá nhân đầy đủ, rõ ràng và được cơ quan chức năng có thẩm quyền xác nhận;
l) Kết luận về tiêu chuẩn chính trị của CCVC được đề nghị công nhận và Bản giải trình về tiêu chuẩn chính trị của CCVC được đề nghị công nhận (nếu có) theo quy định của Đảng;
m) Bản sao có chứng thực các văn bằng, chứng chỉ về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ; công nhận văn bằng (đối với nhân sự có bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp).
n) Giấy khám sức khỏe do bệnh viện đa khoa huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên cấp (còn trong thời hạn 6 tháng).
2. Hồ sơ bãi nhiệm, miễn nhiệm
a) Tờ trình của Hội đồng trường đề nghị bãi nhiệm, miễn nhiệm hiệu trưởng đơn vị gửi Bộ trưởng (qua Vụ TCCB), Ban Cán sự đảng Bộ GDĐT (qua Văn phòng Ban Cán sự đảng) trong đó nêu rõ các bước thực hiện trong quy trình nhân
c) Các kết luận, văn bản, tài liệu, minh chứng có liên quan khi xem xét, đề nghị bãi nhiệm, miễn nhiệm”.