Document: Điều 1 Quyết định 665/QĐ-BNN-HTQT phê duyệt Dự án Hỗ trợ Văn phòng Điều phối

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/04/2011", "sign_number": "665/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/04/2011", "sign_number": "665/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/04/2011", "sign_number": "665/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/04/2011", "sign_number": "665/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "05/04/2011", "sign_number": "665/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 665/QĐ-BNN-HTQT phê duyệt Dự án Hỗ trợ Văn phòng Điều phối có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án “Hỗ trợ Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp (FSSP CO) để vận hành Văn phòng giai đoạn 2011 - 2012” do Quỹ Ủy thác Lâm nghiệp (TFF) tài trợ với các nội dung sau:
1. Tên Dự án: Hỗ trợ Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp (FSSP CO) để vận hành Văn phòng giai đoạn 2011 - 2012.
2. Nguồn tài trợ: Quỹ Ủy thác Lâm nghiệp (TFF)
3. Tổng kinh phí: 100.000 Euro (Một trăm ngàn Euro) tương đương 2.948.000.000 Việt Nam đồng.
4. Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
5. Đơn vị nhận tài trợ: Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp (FSSP CO).
6. Thời gian thực hiện hoạt động: 24 tháng kể từ ngày 1/1/2011 đến hết ngày 31/12/2012.
7. Địa bàn thực hiện hoạt động: Hà Nội và các tỉnh.
8. Mục tiêu của khoản tài trợ: Đảm bảo kinh phí để vận hành Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp và các hoạt động của Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp theo kế hoạch hàng năm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
9. Các kết quả chính:
a) Việc huy động và sử dụng nguồn lực cho ngành lâm nghiệp được điều phối một cách có hiệu quả.
b) Góp phần cải thiện thể chế chính sách Lâm nghiệp thông qua đối thoại chính sách và tham vấn với các bên.
c) Thông tin về lâm nghiệp Việt Nam và quốc tế được cập nhật chính xác, đầy đủ và được chia sẽ giữa các bên liên quan.
d) Hệ thống giám sát đánh giá được củng cố và duy trì hiệu quả góp phần đảm bảo chất lượng việc thực hiện chiến lược lâm nghiệp và các khuyến nghị của đối tác.
10. Các hoạt động chính:
Kết quả 1: Điều phối
a) Xây dựng ma trận về sự tham gia của đối tác về các hoạt động liên quan đến lâm nghiệp;
b) Thu thập, tổng hợp và chia sẻ danh mục ưu tiên của ngành và Đối tác;
c) Hỗ trợ tổ chức hội nghị, hội thảo ngành, vùng để kết nối các ưu tiên của ngành với ưu tiên hỗ trợ của các nhà tài trợ;
d) Hỗ trợ việc triển khai, giám sát, đánh giá trong việc thực hiện các khuyến nghị của Đối tác;
đ) Góp phần nâng cao năng lực cho ngành Lâm nghiệp ở các cấp
Kết quả 2: Đối thoại chính sách và Tư vấn
a) Hỗ trợ các bên liên quan để tổ chức các diễn đàn, hội thảo, đối thoại chính sách ngành;
b) Hỗ trợ trong việc xây dựng sửa đổi bổ sung luật, các văn bản pháp quy của ngành Lâm nghiệp;
c) Hỗ trợ giám sát đánh giá việc thực hiện chính sách, văn bản pháp luật Lâm nghiệp;
d) Thành lập và xây dựng quy chế hoạt động của Ban cố vấn FSSP.
Kết quả 3: Cầu nối thông tin và truyền thông
a) Củng số và duy trì trang web của FSSP;
b) Xây dựng và phát hành bản tin FSSP, các ấn phẩm, tờ rơi, thông tin báo chí, v.v.;
c) Củng cố duy trì hoạt động 6 mạng lưới Lâm nghiệp vùng, mạng lưới REDD;
d) Tổ chức, tham gia hội nghị, hội thảo trong nước và quốc tế.
đ) Xây dựng hệ thống quản lý tri thức (knowledge management system) ngành Lâm nghiệp.
e) Cung cấp và cập nhật thông tin cho các bên liên quan về hoạt động của ngành và đối tác.
f) Hỗ trợ Ngành tham gia sâu hơn vào các tổ chức quốc tế và tiếp cận các sáng kiến về Lâm nghiệp.
Kết quả 4: Giám sát và đánh giá
a) Củng số và duy trì hệ thống giám sát đánh giá ngành Lâm nghiệp;
b) Xây dựng báo cáo tiến độ ngành Lâm nghiệp năm 2015 và báo cáo giữa kì của việc thực hiện chiến lược;
c) Hỗ trợ và giám sát việc thực hiện các khuyến nghị của đối tác;
d) Hệ thống hóa qui trình giám sát đánh giá và điều chỉnh việc thực hiện chiến lược;
đ) Xây dựng hệ thống giám sát đánh giá chất lượng hoạt động của FSSP;
e) Trao đổi các báo cáo giám sát, đánh giá và các giải pháp cần thực hiện sau khi đánh giá.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án “Hỗ trợ Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp (FSSP CO) để vận hành Văn phòng giai đoạn 2011 - 2012” do Quỹ Ủy thác Lâm nghiệp (TFF) tài trợ với các nội dung sau:
1. Tên Dự án: Hỗ trợ Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp (FSSP CO) để vận hành Văn phòng giai đoạn 2011 - 2012.
2. Nguồn tài trợ: Quỹ Ủy thác Lâm nghiệp (TFF)
3. Tổng kinh phí: 100.000 Euro (Một trăm ngàn Euro) tương đương 2.948.000.000 Việt Nam đồng.
4. Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
5. Đơn vị nhận tài trợ: Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp (FSSP CO).
6. Thời gian thực hiện hoạt động: 24 tháng kể từ ngày 1/1/2011 đến hết ngày 31/12/2012.
7. Địa bàn thực hiện hoạt động: Hà Nội và các tỉnh.
8. Mục tiêu của khoản tài trợ: Đảm bảo kinh phí để vận hành Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp và các hoạt động của Văn phòng Điều phối Đối tác hỗ trợ ngành Lâm nghiệp theo kế hoạch hàng năm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
9. Các kết quả chính:
a) Việc huy động và sử dụng nguồn lực cho ngành lâm nghiệp được điều phối một cách có hiệu quả.
b) Góp phần cải thiện thể chế chính sách Lâm nghiệp thông qua đối thoại chính sách và tham vấn với các bên.
c) Thông tin về lâm nghiệp Việt Nam và quốc tế được cập nhật chính xác, đầy đủ và được chia sẽ giữa các bên liên quan.
d) Hệ thống giám sát đánh giá được củng cố và duy trì hiệu quả góp phần đảm bảo chất lượng việc thực hiện chiến lược lâm nghiệp và các khuyến nghị của đối tác.
10. Các hoạt động chính:
Kết quả 1: Điều phối
a) Xây dựng ma trận về sự tham gia của đối tác về các hoạt động liên quan đến lâm nghiệp;
b) Thu thập, tổng hợp và chia sẻ danh mục ưu tiên của ngành và Đối tác;
c) Hỗ trợ tổ chức hội nghị, hội thảo ngành, vùng để kết nối các ưu tiên của ngành với ưu tiên hỗ trợ của các nhà tài trợ;
d) Hỗ trợ việc triển khai, giám sát, đánh giá trong việc thực hiện các khuyến nghị của Đối tác;
đ) Góp phần nâng cao năng lực cho ngành Lâm nghiệp ở các cấp
Kết quả 2: Đối thoại chính sách và Tư vấn
a) Hỗ trợ các bên liên quan để tổ chức các diễn đàn, hội thảo, đối thoại chính sách ngành;
b) Hỗ trợ trong việc xây dựng sửa đổi bổ sung luật, các văn bản pháp quy của ngành Lâm nghiệp;
c) Hỗ trợ giám sát đánh giá việc thực hiện chính sách, văn bản pháp luật Lâm nghiệp;
d) Thành lập và xây dựng quy chế hoạt động của Ban cố vấn FSSP.
Kết quả 3: Cầu nối thông tin và truyền thông
a) Củng số và duy trì trang web của FSSP;
b) Xây dựng và phát hành bản tin FSSP, các ấn phẩm, tờ rơi, thông tin báo chí, v.v.;
c) Củng cố duy trì hoạt động 6 mạng lưới Lâm nghiệp vùng, mạng lưới REDD;
d) Tổ chức, tham gia hội nghị, hội thảo trong nước và quốc tế.
đ) Xây dựng hệ thống quản lý tri thức (knowledge management system) ngành Lâm nghiệp.
e) Cung cấp và cập nhật thông tin cho các bên liên quan về hoạt động của ngành và đối tác.
f) Hỗ trợ Ngành tham gia sâu hơn vào các tổ chức quốc tế và tiếp cận các sáng kiến về Lâm nghiệp.
Kết quả 4: Giám sát và đánh giá
a) Củng số và duy trì hệ thống giám sát đánh giá ngành Lâm nghiệp;
b) Xây dựng báo cáo tiến độ ngành Lâm nghiệp năm 2015 và báo cáo giữa kì của việc thực hiện chiến lược;
c) Hỗ trợ và giám sát việc thực hiện các khuyến nghị của đối tác;
d) Hệ thống hóa qui trình giám sát đánh giá và điều chỉnh việc thực hiện chiến lược;
đ) Xây dựng hệ thống giám sát đánh giá chất lượng hoạt động của FSSP;
e) Trao đổi các báo cáo giám sát, đánh giá và các giải pháp cần thực hiện sau khi đánh giá.