Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 626/QĐ-TTg phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư Nhà máy

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/07/2002", "sign_number": "626/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/07/2002", "sign_number": "626/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/07/2002", "sign_number": "626/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/07/2002", "sign_number": "626/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "29/07/2002", "sign_number": "626/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 626/QĐ-TTg phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư Nhà máy

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư Nhà máy sản xuất phân bón DAP tại khu kinh tế Đình Vũ, thành phố Hải Phòng với các nội dung chính sau:
...
12. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:
a) Tổng mức đầu tư dự án tạm tính: 172,385 triệu USD (theo mặt hàng giá cuối năm 2001), bao gồm cả vốn lưu động, lãi vay trong thời gian xây dựng và phí thu xếp tài chính. Tổng mức đầu tư phải được chuẩn xác lại trên cơ sở thiết kế chi tiết, tổng dự án, kết quả đấu thầu và các hợp đồng vay vốn trong và ngoài nước.
b) Nguồn vốn:
- Nguồn vốn tự có của doanh nghiệp: 15 triệu USD.
- Vốn vay ngoại tệ 75 triệu USD (mua sắm thiết bị vật tư nước ngoài và các khoản phải chi trả bằng ngoại tệ): được áp dụng cơ chế theo Quyết định số 118/1999/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về cho vay bằng ngoại tệ đối với một số dự án trọng điểm. Trường hợp nguồn ngoại tệ ưu đãi này chưa đủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cân đối, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Phần vốn còn lại (không kể vốn lưu động) để mua sắm thiết bị, xây lắp và các khoản chi khác trong nước được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo mức lãi suất ưu đãi (3%/năm) như quy định tại Nghị quyết số 05/2001/NQ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ. Thời gian vay vốn 12 năm, trong đó có 3 năm ân hạn.
- Phần vốn lưu động được áp dụng theo cơ chế tài chính hiện hành.

Content:
Tổng mức đầu tư và nguồn vốn:
a) Tổng mức đầu tư dự án tạm tính: 172,385 triệu USD (theo mặt hàng giá cuối năm 2001), bao gồm cả vốn lưu động, lãi vay trong thời gian xây dựng và phí thu xếp tài chính. Tổng mức đầu tư phải được chuẩn xác lại trên cơ sở thiết kế chi tiết, tổng dự án, kết quả đấu thầu và các hợp đồng vay vốn trong và ngoài nước.
b) Nguồn vốn:
- Nguồn vốn tự có của doanh nghiệp: 15 triệu USD.
- Vốn vay ngoại tệ 75 triệu USD (mua sắm thiết bị vật tư nước ngoài và các khoản phải chi trả bằng ngoại tệ): được áp dụng cơ chế theo Quyết định số 118/1999/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về cho vay bằng ngoại tệ đối với một số dự án trọng điểm. Trường hợp nguồn ngoại tệ ưu đãi này chưa đủ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cân đối, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Phần vốn còn lại (không kể vốn lưu động) để mua sắm thiết bị, xây lắp và các khoản chi khác trong nước được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo mức lãi suất ưu đãi (3%/năm) như quy định tại Nghị quyết số 05/2001/NQ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ. Thời gian vay vốn 12 năm, trong đó có 3 năm ân hạn.
- Phần vốn lưu động được áp dụng theo cơ chế tài chính hiện hành.