Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 934/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 934/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.571,90

-368,73

2.203,17

32,25

1.1

Đất trồng lúa

698,90

20,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

698,90

20,00

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

474,40

13,57

533,64

533,64

24,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.309,35

66,08

1.661,49

0,00

1.661,49

75,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

12,24

0,35

8,04

8,04

0,36

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
2.571,90

-368,73

2.203,17

32,25

1.1

Đất trồng lúa

698,90

20,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

698,90

20,00

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

474,40

13,57

533,64

533,64

24,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.309,35

66,08

1.661,49

0,00

1.661,49

75,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

12,24

0,35

8,04

8,04

0,36

2

Đất phi nông nghiệp