Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Dương

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
1. Mức thu:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

55.000

2

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

30.000

3

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

55.000

4

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

250.000

5

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

28.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

65.000

2

Đá Block

m3

83.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

4

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

4.500

5

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)

Tấn

3.000

6

Cát vàng

m3

5.000

7

Cát trắng

m3

7.000

8

Các loại cát khác

m3

4.000

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

Content:
Mức thu:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

55.000

2

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

30.000

3

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

55.000

4

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

250.000

5

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

28.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

65.000

2

Đá Block

m3

83.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

4

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

4.500

5

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)

Tấn

3.000

6

Cát vàng

m3

5.000

7

Cát trắng

m3

7.000

8

Các loại cát khác

m3

4.000

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3