Document: Điều 1 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND cải tạo đồng ruộng tận thu đất sét làm vật liệu xây dựng Quảng Ngãi 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND cải tạo đồng ruộng tận thu đất sét làm vật liệu xây dựng Quảng Ngãi 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét để làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của UBND tỉnh, với các nội dung như sau:
1. Bổ sung khoản 4 vào Điều 9 như sau:
"4. UBND các huyện, thành phố: Phê duyệt kế hoạch, thời gian thực hiện cải tạo đồng ruộng, kết hợp tận thu đất sét cụ thể từng xứ đồng."
2. Sửa đổi Điều 10 như sau:

"Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét (trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này).
2. UBND các huyện, thành phố:
a) Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét có diện tích không vượt quá 10.000 m2 (01 ha).
b) Phê duyệt phương án hỗ trợ, bồi thường theo quy định của pháp luật đối với diện tích cải tạo đồng ruộng thuộc Báo cáo kinh tế kỹ thuật do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của UBND các huyện, thành phố.
3. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung, gia hạn hoặc thu hồi quyết định phê duyệt.".
3. Sửa đổi Điều 17 như sau:
"Điều 17. Thời hạn của Quyết định phê duyệt
1. Quyết định phê duyệt của UBND huyện, thành phố có hiệu lực trong thời gian 12 tháng.
2. Quyết định phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hiệu lực trong thời gian 18 tháng.".
4. Bổ sung điểm d khoản 2 Điều 18 như sau:
"d). Công văn thống nhất của UBND các huyện, thành phố (nếu thẩm quyền giải quyết thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).".
5. Bãi bỏ nội dung tại gạch đầu dòng thứ 5 khoản 2, Điều 15, chương IV và thay thế bằng: "Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký”.
6. Thay thế cụm từ “thiết kế kỹ thuật thi công” bằng cụm từ “báo cáo kinh tế kỹ thuật ” tại: Điều 13; điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 15; điểm d khoản 2 Điều 21; khoản 1 Điều 23.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý hoạt động cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét để làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của UBND tỉnh, với các nội dung như sau:
1. Bổ sung khoản 4 vào Điều 9 như sau:
"4. UBND các huyện, thành phố: Phê duyệt kế hoạch, thời gian thực hiện cải tạo đồng ruộng, kết hợp tận thu đất sét cụ thể từng xứ đồng."
2. Sửa đổi Điều 10 như sau:

"Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét (trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này).
2. UBND các huyện, thành phố:
a) Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình cải tạo đồng ruộng kết hợp tận thu đất sét có diện tích không vượt quá 10.000 m2 (01 ha).
b) Phê duyệt phương án hỗ trợ, bồi thường theo quy định của pháp luật đối với diện tích cải tạo đồng ruộng thuộc Báo cáo kinh tế kỹ thuật do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của UBND các huyện, thành phố.
3. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì có thẩm quyền điều chỉnh, bổ sung, gia hạn hoặc thu hồi quyết định phê duyệt.".
3. Sửa đổi Điều 17 như sau:
"Điều 17. Thời hạn của Quyết định phê duyệt
1. Quyết định phê duyệt của UBND huyện, thành phố có hiệu lực trong thời gian 12 tháng.
2. Quyết định phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hiệu lực trong thời gian 18 tháng.".
4. Bổ sung điểm d khoản 2 Điều 18 như sau:
"d). Công văn thống nhất của UBND các huyện, thành phố (nếu thẩm quyền giải quyết thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).".
5. Bãi bỏ nội dung tại gạch đầu dòng thứ 5 khoản 2, Điều 15, chương IV và thay thế bằng: "Bản cam kết bảo vệ môi trường đã được đăng ký”.
6. Thay thế cụm từ “thiết kế kỹ thuật thi công” bằng cụm từ “báo cáo kinh tế kỹ thuật ” tại: Điều 13; điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 15; điểm d khoản 2 Điều 21; khoản 1 Điều 23.