Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4150/QĐ-UBND 2019 khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "4150/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "4150/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "4150/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "4150/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "4150/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4150/QĐ-UBND 2019 khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
...
2. Nội dung:
a) Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, với tổng diện tích: 535.224,28 ha, trong đó:
- Đất có di tích lịch sử - văn hoá diện tích: 609 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 1)
- Đất danh lam thắng cảnh diện tích: 124 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 2)
- Đất rừng đặc dụng diện tích: 139.895,8 ha, đất rừng phòng hộ diện tích: 315.812,5 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 3)
- Đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng diện tích: 4.792,93 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 3a)
- Đất quy hoạch dành cho mục đích an ninh diện tích: 2.280,98 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 3b)
- Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông diện tích: 13.339 ha và đất liên quan đến đô thị diện tích: 20.365 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 4a)
- Đất dành cho công trình thủy lợi, thủy điện diện tích: 5.407 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 4b)
- Đất cơ sở tôn giáo sử dụng diện tích: 85,07;
(Chi tiết tại Phụ lục số 5)
b) Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, với tổng diện tích: 69.419 ha, trong đó:
- Đất quy hoạch thế phòng thủ quân khu V diện tích: 1.204 ha;
- Đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng theo Quyết định số 2412/QĐ- TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ diện tích: 68.215 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục số 6)
(Chi tiết theo Báo cáo kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Bản đồ khoanh định tỷ lệ 1:100.000 kèm theo)

Content:
Nội dung:
a) Khu vực cấm hoạt động khoáng sản, với tổng diện tích: 535.224,28 ha, trong đó:
- Đất có di tích lịch sử - văn hoá diện tích: 609 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 1)
- Đất danh lam thắng cảnh diện tích: 124 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 2)
- Đất rừng đặc dụng diện tích: 139.895,8 ha, đất rừng phòng hộ diện tích: 315.812,5 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 3)
- Đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng diện tích: 4.792,93 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 3a)
- Đất quy hoạch dành cho mục đích an ninh diện tích: 2.280,98 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 3b)
- Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông diện tích: 13.339 ha và đất liên quan đến đô thị diện tích: 20.365 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 4a)
- Đất dành cho công trình thủy lợi, thủy điện diện tích: 5.407 ha;
(Chi tiết tại Phụ lục số 4b)
- Đất cơ sở tôn giáo sử dụng diện tích: 85,07;
(Chi tiết tại Phụ lục số 5)
b) Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, với tổng diện tích: 69.419 ha, trong đó:
- Đất quy hoạch thế phòng thủ quân khu V diện tích: 1.204 ha;
- Đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng theo Quyết định số 2412/QĐ- TTg ngày 19/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ diện tích: 68.215 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục số 6)
(Chi tiết theo Báo cáo kết quả khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Bản đồ khoanh định tỷ lệ 1:100.000 kèm theo)