Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2383/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2383/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.845,07

90,00

2.935,07

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.204,47

6,59

4.061,82

4.061,82

6,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

31.855,63

49,96

31.998,28

31.998,28

50,18

1.6

Đất rừng sản xuất

13.675,82

21,45

12.954,83

58,15

13.012,98

20,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

Content:
2.845,07

90,00

2.935,07

4,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.204,47

6,59

4.061,82

4.061,82

6,37

1.5

Đất rừng đặc dụng

31.855,63

49,96

31.998,28

31.998,28

50,18

1.6

Đất rừng sản xuất

13.675,82

21,45

12.954,83

58,15

13.012,98

20,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên