Document: Điều 1 Quyết định 35/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND bảng giá đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/08/2018", "sign_number": "35/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 35/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND bảng giá đất 5 năm Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 như sau:
1.
Sửa đổi cột số thứ tự và cột tên đường, đoạn đường tại các điểm 11.1, 11.2, 11.3, 11.4 khoản 11 Mục III, Phụ lục 2 như sau:

Nội dung trong Bảng giá các loại đất trên địa tỉnh 05 năm (2015-2019)

Nay sửa đổi thành

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Số TT

Tên đường, đoạn đường

11. Xã Sơn Hội (xã miền núi)

11.1

Đường ĐT646:

11.1

Quốc lộ 19C:

-

Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)

-

Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)

-

Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ngã tư Chợ Trà Kê

-

Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ngã tư Chợ Trà Kê

11.2

Đường ĐH58:

11.2

Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận:

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến hết UBND xã

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến hết UBND xã

-

Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH59

-

Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH55

11.3

Đường ĐH59:

11.3

Đường ĐH55:

-

Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê đến hết ranh nhà ông Ba Bình

-

- Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê đến hết ranh nhà ông Ba Bình

11.3

Đường ĐH59:

11.3.a

Đường ngã ba Suối Tre-ĐH55:

-

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m

-

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m

11.3

Đường ĐH59:

11.3.b

Đường ĐT646:

-

Đoạn từ ranh UBND xã +200m đến đường vào đập hồ Tân Lương

-

Đoạn từ ranh UBND xã +200m đến đường vào đập hồ Tân Lương

-

Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương đến cống (ruộng lúa nước) qua đường

-

Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương đến cống (ruộng lúa nước) qua đường

-

Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ranh xã Phước Tân

-

Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ranh xã Phước Tân

11.4

Đường ĐT643:

11.4

Quốc lộ 19C

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến ngã tư chợ Trà kê +200m

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến ngã tư chợ Trà kê +200m

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ

-

Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ đến ranh giới xã Sơn Định

-

Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ đến ranh giới xã Sơn Định

2.
Bổ sung các điểm 11.5 và điểm 11.6 vào Khoản 11; điểm 12.1 vào Khoản 12; điểm 13.1 vào Khoản 13, Mục III, Phụ lục 2 như sau:
ĐVT: 1.000 đồng

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất đề nghị bổ sung

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Xã Sơn Hội (xã miền núi)

11.5

Đường ĐT646

-

Đoạn từ ngã ba địa chất (QL19C) đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận

180

130

70

65

11.6

Đường ĐH55

-

Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m

150

90

65

50

-

Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên

100

70

50

40

-

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên đến ranh giới xã Cà Lúi

90

65

45

40

12

Xã Cà Lúi (xã miền núi)

12.1

Đường ĐH55

-

Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến ranh nhà ông Ra Lan Kính

90

65

45

40

-

Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo

110

75

55

45

-

Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo đến hết ranh xã Cà Lúi

90

65

45

40

13

Xã Phước Tân (xã miền núi)

13.1

Đường ĐT646

-

Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh

90

65

45

40

-

Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh đến hết ranh nhà ông Sô Đồng

110

75

55

45

-

Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng đến hết ranh xã Phước Tân

90

65

45

40

13.2

Đường Liên xã

-

Đường Ma Y-Suối Đá

60

50

45

40

-

Đường từ ngã ba (giao ĐT646) đi Gia Trụ

60

50

45

40

-

Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc

60

50

45

40

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 như sau:
1.
Sửa đổi cột số thứ tự và cột tên đường, đoạn đường tại các điểm 11.1, 11.2, 11.3, 11.4 khoản 11 Mục III, Phụ lục 2 như sau:

Nội dung trong Bảng giá các loại đất trên địa tỉnh 05 năm (2015-2019)

Nay sửa đổi thành

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Số TT

Tên đường, đoạn đường

11. Xã Sơn Hội (xã miền núi)

11.1

Đường ĐT646:

11.1

Quốc lộ 19C:

-

Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)

-

Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước đến Cống qua đường (ruộng lúa nước)

-

Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ngã tư Chợ Trà Kê

-

Đoạn từ Cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ngã tư Chợ Trà Kê

11.2

Đường ĐH58:

11.2

Đường ngã tư Trà Kê-Thôn Tân Thuận:

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến hết UBND xã

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến hết UBND xã

-

Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH59

-

Đoạn từ UBND xã đến giao đường ĐH55

11.3

Đường ĐH59:

11.3

Đường ĐH55:

-

Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê đến hết ranh nhà ông Ba Bình

-

- Đoạn từ ngã tư chợ Trà Kê đến hết ranh nhà ông Ba Bình

11.3

Đường ĐH59:

11.3.a

Đường ngã ba Suối Tre-ĐH55:

-

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m

-

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Ba Bình) đến hết ranh UBND xã +200m

11.3

Đường ĐH59:

11.3.b

Đường ĐT646:

-

Đoạn từ ranh UBND xã +200m đến đường vào đập hồ Tân Lương

-

Đoạn từ ranh UBND xã +200m đến đường vào đập hồ Tân Lương

-

Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương đến cống (ruộng lúa nước) qua đường

-

Đoạn từ đường vào đập hồ Tân Lương đến cống (ruộng lúa nước) qua đường

-

Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ranh xã Phước Tân

-

Đoạn từ cống qua đường (ruộng lúa nước) đến ranh xã Phước Tân

11.4

Đường ĐT643:

11.4

Quốc lộ 19C

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến ngã tư chợ Trà kê +200m

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê đến ngã tư chợ Trà kê +200m

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ

-

Đoạn từ ngã tư Chợ Trà Kê +200m đến trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ

-

Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ đến ranh giới xã Sơn Định

-

Đoạn từ trạm kiểm soát lâm sản của Ban quản lý rừng phòng hộ đến ranh giới xã Sơn Định

2.
Bổ sung các điểm 11.5 và điểm 11.6 vào Khoản 11; điểm 12.1 vào Khoản 12; điểm 13.1 vào Khoản 13, Mục III, Phụ lục 2 như sau:
ĐVT: 1.000 đồng

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất đề nghị bổ sung

VT1

VT2

VT3

VT4

11

Xã Sơn Hội (xã miền núi)

11.5

Đường ĐT646

-

Đoạn từ ngã ba địa chất (QL19C) đến giao (ngã ba) đường ngã ba thôn Tân Thuận

180

130

70

65

11.6

Đường ĐH55

-

Đoạn từ ranh nhà ông Ba Bình đến hết ranh nhà ông Trần Quốc Mỹ +100m

150

90

65

50

-

Đoạn từ nhà ông Trần Quốc Mỹ+100m đến nhà ông Nguyễn Tấn Diên

100

70

50

40

-

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Diên đến ranh giới xã Cà Lúi

90

65

45

40

12

Xã Cà Lúi (xã miền núi)

12.1

Đường ĐH55

-

Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến ranh nhà ông Ra Lan Kính

90

65

45

40

-

Đoạn từ nhà ông Ra Lan Kính đến hết ranh nhà ông Sô Y Reo

110

75

55

45

-

Đoạn từ ranh nhà ông Sô Y Reo đến hết ranh xã Cà Lúi

90

65

45

40

13

Xã Phước Tân (xã miền núi)

13.1

Đường ĐT646

-

Đoạn tiếp giáp xã Sơn Hội đến hết ranh nhà ông Sô Minh Cảnh

90

65

45

40

-

Đoạn từ ranh nhà ông Sô Minh Cảnh đến hết ranh nhà ông Sô Đồng

110

75

55

45

-

Đoạn từ ranh nhà ông Sô Đồng đến hết ranh xã Phước Tân

90

65

45

40

13.2

Đường Liên xã

-

Đường Ma Y-Suối Đá

60

50

45

40

-

Đường từ ngã ba (giao ĐT646) đi Gia Trụ

60

50

45

40

-

Đường Ma Y-cầu Ea Ch’Điếc

60

50

45

40