Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2370/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "2370/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "2370/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "2370/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "2370/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "2370/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2370/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Vĩnh Yên với nội dung sau:
...
3.121,54

61,95

494,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,95

4,94

261,93

5,20

12,98

2.2

Đất an ninh

CAN

21,27

0,42

26,17

0,52

4,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,58

3,19

159,21

3,16

-1,37

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

95,14

1,89

100,25

1,99

5,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,02

1,09

57,49

1,14

2,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

956,12

18,97

1.134,68

22,52

178,56

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

7,88

0,16

7,88

0,16

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,39

0,09

11,89

0,24

7,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

92,46

1,83

126,65

2,51

34,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

522,17

10,36

711,29

14,12

189,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,62

0,83

41,55

0,82

-0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

32,42

0,64

32,73

0,65

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,29

0,18

9,26

0,18

-0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,55

0,92

55,07

1,09

8,52

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,65

1,04

52,65

1,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,53

0,23

14,85

0,29

3,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,24

75,11

1,49

62,83

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,48

0,07

3,48

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,37

0,70

30,88

0,61

-4,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

217,87

4,32

208,14

4,13

-9,73

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

0,01

0,38

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,18

0,56

21,07

0,42

-7,11

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Content:
3.121,54

61,95

494,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

248,95

4,94

261,93

5,20

12,98

2.2

Đất an ninh

CAN

21,27

0,42

26,17

0,52

4,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,58

3,19

159,21

3,16

-1,37

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

95,14

1,89

100,25

1,99

5,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,02

1,09

57,49

1,14

2,47

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

956,12

18,97

1.134,68

22,52

178,56

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

7,88

0,16

7,88

0,16

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,39

0,09

11,89

0,24

7,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

92,46

1,83

126,65

2,51

34,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

522,17

10,36

711,29

14,12

189,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,62

0,83

41,55

0,82

-0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

32,42

0,64

32,73

0,65

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,29

0,18

9,26

0,18

-0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,55

0,92

55,07

1,09

8,52

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,65

1,04

52,65

1,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,53

0,23

14,85

0,29

3,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,24

75,11

1,49

62,83

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,48

0,07

3,48

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,37

0,70

30,88

0,61

-4,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

217,87

4,32

208,14

4,13

-9,73

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

0,01

0,38

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,18

0,56

21,07

0,42

-7,11

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)