Document: Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND tỷ lệ đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không đấu giá Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "04/2022/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 3 Quyết định 04/2022/QĐ-UBND tỷ lệ đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không đấu giá Hòa Bình

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất có mặt nước, thuê đất để xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
...
3.1

Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn tại các huyện

1,1

1

3.2

Các khu đất còn lại (trừ các xã vùng III)

1

0,9

4

Khu vực huyện Đà Bắc, Mai Châu (trừ các xã vùng III, các dự án trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư)

1

0,9

5

Các xã thuộc vùng III, các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản

0,5

0,5

6

Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

6.1

Trên địa bàn thành phố Hòa Bình, huyện Lương Sơn

1,3

1,2

6.2

Trên địa bàn các huyện (trừ huyện Đà Bắc, Mai Châu)

1,1

1

6.3

Trên địa bàn các huyện Đà Bắc, Mai Châu

1

0,9

7

Các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh (không thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

1

0,9

8

Các dự án thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh (không thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

0,8

0,7

2. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
...
b) Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp của phần diện tích vượt thêm này được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.
Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
b) Đối với phần diện tích đất có mặt nước sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.

Content:
Đối với đất xây dựng công trình ngầm gắn với phần ngầm công trình xây dựng trên mặt đất mà có phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đất thì số tiền thuê đất phải nộp của phần diện tích vượt thêm này được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai.
Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định.
Đối với phần diện tích đất có mặt nước sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.