Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1089/QĐ-UBND năm 2011 Quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "1089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "1089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "1089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "1089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/05/2011", "sign_number": "1089/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1089/QĐ-UBND năm 2011 Quy hoạch xây dựng Khu đô thị Nam Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Nam Cần Thơ với các nội dung sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất.
5.1. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất.
Quy hoạch sử dụng đất cho Khu đô thị Nam Cần Thơ theo hướng đa dạng mục đích sử dụng, tạo một khu đô thị mạnh mẽ năng động nằm ở vị trí trung tâm mở rộng của thành phố Cần Thơ. Các mục đích sử dụng đất chính bao gồm thương mại, dịch vụ, nhà ở, công sở, văn hóa, giáo dục, và không gian mở.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

1

Đất công trình công cộng

112,759

5,4

2

Đất công trình hỗn hợp - ở cao tầng

282,400

13,6

3

Đất nhà ở biệt thự

96,455

4,6

4

Đất nhà ở chia lô

370,349

17,8

5

Đất chợ, siêu thị

30,162

1,5

6

Đất trường học

79,470

3,8

7

Đất cây xanh, công viên, TDTT

345,551

16,6

8

Đất giao thông, bến bãi

536,646

25,8

9

Sông rạch

78,811

3,8

10

Đất khác

71,477

3,4

11

Đất dự trữ

47,622

2,3

12

Đất đầu mối hạ tầng

29,958

1,4

Tổng cộng

2.081,660

100,0

5.2. Quy hoạch phân bố dân cư đến năm 2030.
Dân cư phân bố thành 08 khu vực tương đương đơn vị hành chính cấp phường, bao gồm Khu trung tâm và 07 Khu dân cư.
BẢNG TỔNG HỢP PHÂN BỐ CÁC KHU VỰC DÂN CƯ

STT

Khu vực

Diện tích (ha)

Dân số (người)

1

Khu trung tâm

221,221

17.305

2

Khu dân cư số 2

153,656

16.266

3

Khu dân cư số 3

173,114

17.212

4

Khu dân cư số 4

169,569

16.345

5

Khu dân cư số 5

157,900

13.171

6

Khu dân cư số 6

132,556

12.633

7

Khu dân cư số 7

327,493

32.023

8

Khu dân cư số 8

267,886

25.045

Tổng cộng

1.603,395

150.000

Content:
Quy hoạch sử dụng đất.
5.1. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất.
Quy hoạch sử dụng đất cho Khu đô thị Nam Cần Thơ theo hướng đa dạng mục đích sử dụng, tạo một khu đô thị mạnh mẽ năng động nằm ở vị trí trung tâm mở rộng của thành phố Cần Thơ. Các mục đích sử dụng đất chính bao gồm thương mại, dịch vụ, nhà ở, công sở, văn hóa, giáo dục, và không gian mở.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

1

Đất công trình công cộng

112,759

5,4

2

Đất công trình hỗn hợp - ở cao tầng

282,400

13,6

3

Đất nhà ở biệt thự

96,455

4,6

4

Đất nhà ở chia lô

370,349

17,8

5

Đất chợ, siêu thị

30,162

1,5

6

Đất trường học

79,470

3,8

7

Đất cây xanh, công viên, TDTT

345,551

16,6

8

Đất giao thông, bến bãi

536,646

25,8

9

Sông rạch

78,811

3,8

10

Đất khác

71,477

3,4

11

Đất dự trữ

47,622

2,3

12

Đất đầu mối hạ tầng

29,958

1,4

Tổng cộng

2.081,660

100,0

5.2. Quy hoạch phân bố dân cư đến năm 2030.
Dân cư phân bố thành 08 khu vực tương đương đơn vị hành chính cấp phường, bao gồm Khu trung tâm và 07 Khu dân cư.
BẢNG TỔNG HỢP PHÂN BỐ CÁC KHU VỰC DÂN CƯ

STT

Khu vực

Diện tích (ha)

Dân số (người)

1

Khu trung tâm

221,221

17.305

2

Khu dân cư số 2

153,656

16.266

3

Khu dân cư số 3

173,114

17.212

4

Khu dân cư số 4

169,569

16.345

5

Khu dân cư số 5

157,900

13.171

6

Khu dân cư số 6

132,556

12.633

7

Khu dân cư số 7

327,493

32.023

8

Khu dân cư số 8

267,886

25.045

Tổng cộng

1.603,395

150.000