Document: Điểm e Khoản 4 Điều 22 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/09/2014", "sign_number": "142/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm e Khoản 4 Điều 22 Thông tư 142/2014/TT-BTC hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia

Điều 22. Tài khoản 651- Chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia
...
4. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
...
e) Năm sau, căn cứ dự toán được giao, lượng hàng thực tế nhập, kế toán thực hiện kết chuyển chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia theo định mức được hưởng sang TK 66123 “Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia”.
+ Đầu năm sau, kết chuyển số chi phí đã phản ánh trên TK 6511 “Năm trước” sang TK 6512 “Năm nay”, ghi:
Nợ TK 651- Năm nay (6512)
Có TK 6511- Năm trước (6511).
+ Số chênh lệch giữa định mức và chi phí thực tế phát sinh được quyết toán (chi phí thực tế phát sinh trong năm và năm trước) hạch toán như bút toán hướng dẫn tại điểm d khoản 4 Điều này.

Content:
Năm sau, căn cứ dự toán được giao, lượng hàng thực tế nhập, kế toán thực hiện kết chuyển chi phí nhập hàng dự trữ quốc gia theo định mức được hưởng sang TK 66123 “Chi nghiệp vụ dự trữ quốc gia”.
+ Đầu năm sau, kết chuyển số chi phí đã phản ánh trên TK 6511 “Năm trước” sang TK 6512 “Năm nay”, ghi:
Nợ TK 651- Năm nay (6512)
Có TK 6511- Năm trước (6511).
+ Số chênh lệch giữa định mức và chi phí thực tế phát sinh được quyết toán (chi phí thực tế phát sinh trong năm và năm trước) hạch toán như bút toán hướng dẫn tại điểm d khoản 4 Điều này.