Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3561/QĐ-UBND 2021 quy hoạch xây dựng đô thị Tiên Trang Quảng Xương Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/09/2021", "sign_number": "3561/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/09/2021", "sign_number": "3561/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/09/2021", "sign_number": "3561/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/09/2021", "sign_number": "3561/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "13/09/2021", "sign_number": "3561/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3561/QĐ-UBND 2021 quy hoạch xây dựng đô thị Tiên Trang Quảng Xương Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
3. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, đất đai, hạ tầng kỹ thuật
Tiêu chuẩn áp dụng cho đồ án theo tiêu chuẩn đô thị loại V.
3.1. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng: 11.278 người (điều tra tháng 3/2020).
- Dự báo đến năm 2030 khoảng 25.000 người.
- Dự báo đến năm 2045 khoảng 35.000 người. Trong đó:
+ Dân số thường trú khoảng 25.000 người
+ Dân số quy đổi từ khách du lịch khoảng 10.000 người/ngày.
(Quy mô dân số sẽ được nghiên cứu, luận chứng cụ thể trong bước lập quy hoạch).
3.2. Dự báo quy mô đất đai:
* Diện tích không gian phát triển đô thị: 1.031 ha.
* Dự báo quy mô đất dân dụng đô thị khoảng 250 ha (tối đa 100m2/người), bao gồm:
- Đất đơn vị ở hoặc khu ở đô thị;
- Đất công trình dịch vụ, công cộng đô thị;
- Đất trường học;
- Đất cây xanh đô thị;
- Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị.
* Dự báo quy mô đất ngoài dân dụng khoảng 300-400 ha, bao gồm:
- Đất cơ quan (không thuộc đô thị quản lý), trung tâm y tế và các trung tâm nghiên cứu đào tạo;
- Đất du lịch, tôn giáo, tín ngưỡng;
- Đất giao thông đối ngoại;
- Đất công nghiệp - TTCN, kho tàng;
- Đất nghĩa trang, công trình đầu mối HTKT;
- Đất an ninh quốc phòng;
- Đất cây xanh (cây xanh chuyên đề, cách ly, thể dục thể thao);
(Dự báo quy mô dân số và đất xây dựng đô thị sẽ được cụ thể hóa trong quá trình nghiên cứu lập đồ án quy hoạch, có áp dụng các tiêu chí đặc thù của đô thị).
3.3. Chỉ tiêu sử dụng đất: Áp dụng cho đô thị loại V
- Đất dân dụng bình quân toàn đô thị: 70 ÷ 100m2/người;
- Đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị: 45 ÷ 55m2/người;
- Đất cây xanh đô thị: ≥ 4m2/người;
- Đất bãi đỗ xe: ≥ 2,5 m2/ người.
3.4. Chỉ tiêu sử dụng công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Diện tích tối thiểu (ha)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Năm 2030

Năm 2045

I.

ĐẤT CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ

13,3

15,0

1

Giáo dục

3,2

4,0

Trường trung học phổ thông

HS/1.000 người

40

m2/1 học sinh

10

0,8

1,0

2

Y tế

0,8

1,0

Bệnh viện đa khoa

giường/1.000 người

4

m2/giường bệnh

100

0,80

1,0

Trạm y tế

trạm

1

m2/trạm

500

0,05

0,05

3

Văn hóa - Thể dục thể thao

8,3

9,0

Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

1,2

1,5

ha/công trình

1

-

-

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

m2/người

0,8

1,6

2,0

ha/công trình

3

3,00

3,00

Nhà văn hóa (hoặc Cung văn hóa)

chỗ/ 1.000 người

8

ha/công trình

0,5

0,50

0,50

Nhà thiếu nhi (hoặc Cung thiếu nhi)

chỗ/ 1.000 người

2

ha/công trình

1

2,00

2,00

4

Thương mại

1,00

1,00

Chợ

công trình

1

ha/công trình

1

1,00

1,00

II.

ĐẤT CÂY XANH

m2/người

4

8,0

10,0

III

ĐẤT DU LỊCH (theo QHPK khu đô thị Quảng Lợi)

86,32

86,32

3.5. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án được xác định theo tiêu chí của đô thị loại V có xem xét, áp dụng thêm các tiêu chí đặc thù khác.

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Quy hoạch

2030

2035

a

Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị tối thiểu

-

Tính đến đường liên khu vực

%

≥6

≥6

-

Tính đến đường khu vực

%

≥ 13

≥ 13

-

Tính đến đường phân khu vực

%

≥ 18

≥ 18

-

Chi tiêu bãi đỗ xe toàn đô thị

m2//người

≥2,5

≥2,5

b

Cấp nước sinh hoạt (Qsh) tối thiểu

Lít/ng.ngđ

≥ 150

≥ 150

-

Cấp nước công nghiệp tập trung tối thiểu

m3/ha.ngđ

20

20

-

Cấp nước dịch vụ, công cộng

%

10%Qsh

10%Qsh

c

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt

%

≥80

≥90

Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp (xử lý riêng)

%

100

100

d

Lượng thải chất thải rắn phát sinh

Chất thải rắn sinh hoạt

kg/ng/ngày

0,9

0,9

Chất thải rắn công nghiệp

tấn/ha

0,3

0,3

Tỉ lệ thu gom chất thải rắn

%

≥90

≥95

e

Cấp điện sinh hoạt

kwh/ng/năm

≥ 1.000

≥ 1.500

Cấp điện công nghiệp

KW/ha

140-250

140-250

Content:
Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, đất đai, hạ tầng kỹ thuật
Tiêu chuẩn áp dụng cho đồ án theo tiêu chuẩn đô thị loại V.
3.1. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng: 11.278 người (điều tra tháng 3/2020).
- Dự báo đến năm 2030 khoảng 25.000 người.
- Dự báo đến năm 2045 khoảng 35.000 người. Trong đó:
+ Dân số thường trú khoảng 25.000 người
+ Dân số quy đổi từ khách du lịch khoảng 10.000 người/ngày.
(Quy mô dân số sẽ được nghiên cứu, luận chứng cụ thể trong bước lập quy hoạch).
3.2. Dự báo quy mô đất đai:
* Diện tích không gian phát triển đô thị: 1.031 ha.
* Dự báo quy mô đất dân dụng đô thị khoảng 250 ha (tối đa 100m2/người), bao gồm:
- Đất đơn vị ở hoặc khu ở đô thị;
- Đất công trình dịch vụ, công cộng đô thị;
- Đất trường học;
- Đất cây xanh đô thị;
- Đất hạ tầng kỹ thuật đô thị.
* Dự báo quy mô đất ngoài dân dụng khoảng 300-400 ha, bao gồm:
- Đất cơ quan (không thuộc đô thị quản lý), trung tâm y tế và các trung tâm nghiên cứu đào tạo;
- Đất du lịch, tôn giáo, tín ngưỡng;
- Đất giao thông đối ngoại;
- Đất công nghiệp - TTCN, kho tàng;
- Đất nghĩa trang, công trình đầu mối HTKT;
- Đất an ninh quốc phòng;
- Đất cây xanh (cây xanh chuyên đề, cách ly, thể dục thể thao);
(Dự báo quy mô dân số và đất xây dựng đô thị sẽ được cụ thể hóa trong quá trình nghiên cứu lập đồ án quy hoạch, có áp dụng các tiêu chí đặc thù của đô thị).
3.Chỉ tiêu sử dụng đất: Áp dụng cho đô thị loại V
- Đất dân dụng bình quân toàn đô thị: 70 ÷ 100m2/người;
- Đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị: 45 ÷ 55m2/người;
- Đất cây xanh đô thị: ≥ 4m2/người;
- Đất bãi đỗ xe: ≥ 2,5 m2/ người.
3.4. Chỉ tiêu sử dụng công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu

Diện tích tối thiểu (ha)

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Năm 2030

Năm 2045

I.

ĐẤT CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ

13,3

15,0

1

Giáo dục

3,2

4,0

Trường trung học phổ thông

HS/1.000 người

40

m2/1 học sinh

10

0,8

1,0

2

Y tế

0,8

1,0

Bệnh viện đa khoa

giường/1.000 người

4

m2/giường bệnh

100

0,80

1,0

Trạm y tế

trạm

1

m2/trạm

500

0,05

0,05

3

Văn hóa - Thể dục thể thao

8,3

9,0

Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

1,2

1,5

ha/công trình

1

-

-

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

m2/người

0,8

1,6

2,0

ha/công trình

3

3,00

3,00

Nhà văn hóa (hoặc Cung văn hóa)

chỗ/ 1.000 người

8

ha/công trình

0,5

0,50

0,50

Nhà thiếu nhi (hoặc Cung thiếu nhi)

chỗ/ 1.000 người

2

ha/công trình

1

2,00

2,00

4

Thương mại

1,00

1,00

Chợ

công trình

1

ha/công trình

1

1,00

1,00

II.

ĐẤT CÂY XANH

m2/người

4

8,0

10,0

III

ĐẤT DU LỊCH (theo QHPK khu đô thị Quảng Lợi)

86,32

86,32

3.5. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của đồ án được xác định theo tiêu chí của đô thị loại V có xem xét, áp dụng thêm các tiêu chí đặc thù khác.

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Quy hoạch

2030

2035

a

Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) so với đất xây dựng đô thị tối thiểu

-

Tính đến đường liên khu vực

%

≥6

≥6

-

Tính đến đường khu vực

%

≥ 13

≥ 13

-

Tính đến đường phân khu vực

%

≥ 18

≥ 18

-

Chi tiêu bãi đỗ xe toàn đô thị

m2//người

≥2,5

≥2,5

b

Cấp nước sinh hoạt (Qsh) tối thiểu

Lít/ng.ngđ

≥ 150

≥ 150

-

Cấp nước công nghiệp tập trung tối thiểu

m3/ha.ngđ

20

20

-

Cấp nước dịch vụ, công cộng

%

10%Qsh

10%Qsh

c

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt

%

≥80

≥90

Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp (xử lý riêng)

%

100

100

d

Lượng thải chất thải rắn phát sinh

Chất thải rắn sinh hoạt

kg/ng/ngày

0,9

0,9

Chất thải rắn công nghiệp

tấn/ha

0,3

0,3

Tỉ lệ thu gom chất thải rắn

%

≥90

≥95

e

Cấp điện sinh hoạt

kwh/ng/năm

≥ 1.000

≥ 1.500

Cấp điện công nghiệp

KW/ha

140-250

140-250