Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 842/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Thạnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "842/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 842/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Thạnh Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Thạnh, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Cơ cấu (%)

Quy hoạch đến năm 2020

Tp phân bổ

Xã xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

350,31

100,00

350,31

350,31

1

Đất nông nghiệp

215,85

61,62

-215,85

1.1

Đất trồng lúa

92,07

26,28

-92,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

92,07

26,28

-92,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,95

3,98

-13,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

109,19

31,17

-109,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,64

0,18

-0,64

2

Đất phi nông nghiệp

133,27

38,04

350,31

350,31

217,04

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Cơ cấu (%)

Quy hoạch đến năm 2020

Tp phân bổ

Xã xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

350,31

100,00

350,31

350,31

1

Đất nông nghiệp

215,85

61,62

-215,85

1.1

Đất trồng lúa

92,07

26,28

-92,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

92,07

26,28

-92,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

13,95

3,98

-13,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

109,19

31,17

-109,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,64

0,18

-0,64

2

Đất phi nông nghiệp

133,27

38,04

350,31

350,31

217,04