Document: Điều 1 Quyết định 5745/QĐ-STC năm 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "5745/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "5745/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "5745/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "5745/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "5745/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5745/QĐ-STC năm 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

Porsche Boxster, 2.706 cm3; 2 chỗ

2014

3.012

2

Porsche Boxster S; 3.436 cm3; 2 chỗ

2014

3.790

3

Porsche Cayman; 2.706 cm3; 2 chỗ

2014

3.090

4

Porsche Cayman S; 3.436 cm3; 2 chỗ

2014

3.947

5

Porsche 911 Carrera; 3.436 cm3; 4 chỗ

2014

5.525

6

Porsche 911 Carrera S; 3.800 cm3; 4 chỗ

2014

6.380

7

Porsche 911 Carrera Cabriolet; 3.436 cm3; 4 chỗ

2014

6.267

8

Porsche 911 Carrera S Cabriolet; 3.800 cm3; 4 chỗ

2014

7.129

9

Porsche Cayenne, 3.598 cm3; 5 chỗ

2013; 2014

3.124

10

Porsche Cayenne GTS, 4.806 cm3; 5 chỗ

2014

4.908

11

Porsche Cayenne S, 3.604 cm3; 5 chỗ

2014

4.292

12

Porsche Cayenne Turbo, 4.806 cm3; 5 chỗ

2014

6.703

13

Porsche Panamera, 3.605 cm3; 4 chỗ

2014

4.426

14

Porsche Panamera 4; 3.605 cm3; 4 chỗ

2014

4.509

15

Porsche Panamera S; 2.997 cm3; 4 chỗ

2014

5.952

16

Porsche Panamera 4S; 2.997 cm3; 4 chỗ

2014

6.252

17

Porsche Panamera GTS; 4.806 cm3; 4 chỗ

2014

7.024

18

Porsche Macan; 1.984 cm3; 5 chỗ

2014

2.687

19

Porsche Macan S; 2.997 cm3; 5 chỗ

2014

3.197

20

Porsche Macan Turbo; 3.604 cm3; 5 chỗ

2014

4.390

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW M4 Coupe; 2979 cm3; 04 chỗ

2014

3.598

2

BMW X4 xDrive28i Xline; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

2.491

3

BMW X3 xDrive20i; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

1.933

4

BMW X3 xDrive20i Xline; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

2.030

5

BMW X3 xDrive20d; 1995 cm3; 05 chỗ

2014

1.886

6

BMW X3 xDrive20d Xline; 1995 cm3; 05 chỗ

2014

1.983

7

BMW X3 xDrive28i Xline; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

2.141

8

BMW X5 xDrive30D; 2993 cm3; 07 chỗ

2014

3.239

NHÃN HIỆU MINI

1

MINI COOPER ROADSTER; 1598 cm3; 02 chỗ

2014

1.456

NHÃN HIỆU LUXGEN

1

LUXGEN U7 TURBO SPORT; 2198 cc; 07 chỗ

2014

570

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT5; 2998 cc; 07 chỗ

2014

1.000

2

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5; 2477 cc; 07 chỗ

2014

830

3

MITSUBISHI PAJERO SPORT KH4WGNMZL VT3; 2477 cc; 07 chỗ

2013, 2014

871

4

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG4WGRMZL VT3; 2477 cc; 07 chỗ

2013, 2014

861

5

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG6WGYPYL VT3; 2998 cc; 07 chỗ

2013, 2014

925

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA Corolla 2.0CVT ZRE173L-GEXVKH; 5 chỗ ngồi, dung tích 1.987 cm3

2014

944

2

TOYOTA Corolla 1.8CVT ZRE172L- GEXGKH; 5 chỗ ngồi, dung tích 1.798 cm3

2014

807

3

TOYOTA Corolla 1.8MT ZRE172L- GEFGKH; 5 chỗ ngồi, dung tích 1.798 cm3

2014

757

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA K3; 1591 cm3; 05 chỗ

2013

710

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ E270CDI; 2685 cc; 05 chỗ

2004

1.150

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA HIGHLANDER PLUS; 2672 cc; 07 chỗ

2012

1.513

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

Porsche Boxster, 2.706 cm3; 2 chỗ

2014

3.012

2

Porsche Boxster S; 3.436 cm3; 2 chỗ

2014

3.790

3

Porsche Cayman; 2.706 cm3; 2 chỗ

2014

3.090

4

Porsche Cayman S; 3.436 cm3; 2 chỗ

2014

3.947

5

Porsche 911 Carrera; 3.436 cm3; 4 chỗ

2014

5.525

6

Porsche 911 Carrera S; 3.800 cm3; 4 chỗ

2014

6.380

7

Porsche 911 Carrera Cabriolet; 3.436 cm3; 4 chỗ

2014

6.267

8

Porsche 911 Carrera S Cabriolet; 3.800 cm3; 4 chỗ

2014

7.129

9

Porsche Cayenne, 3.598 cm3; 5 chỗ

2013; 2014

3.124

10

Porsche Cayenne GTS, 4.806 cm3; 5 chỗ

2014

4.908

11

Porsche Cayenne S, 3.604 cm3; 5 chỗ

2014

4.292

12

Porsche Cayenne Turbo, 4.806 cm3; 5 chỗ

2014

6.703

13

Porsche Panamera, 3.605 cm3; 4 chỗ

2014

4.426

14

Porsche Panamera 4; 3.605 cm3; 4 chỗ

2014

4.509

15

Porsche Panamera S; 2.997 cm3; 4 chỗ

2014

5.952

16

Porsche Panamera 4S; 2.997 cm3; 4 chỗ

2014

6.252

17

Porsche Panamera GTS; 4.806 cm3; 4 chỗ

2014

7.024

18

Porsche Macan; 1.984 cm3; 5 chỗ

2014

2.687

19

Porsche Macan S; 2.997 cm3; 5 chỗ

2014

3.197

20

Porsche Macan Turbo; 3.604 cm3; 5 chỗ

2014

4.390

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW M4 Coupe; 2979 cm3; 04 chỗ

2014

3.598

2

BMW X4 xDrive28i Xline; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

2.491

3

BMW X3 xDrive20i; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

1.933

4

BMW X3 xDrive20i Xline; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

2.030

5

BMW X3 xDrive20d; 1995 cm3; 05 chỗ

2014

1.886

6

BMW X3 xDrive20d Xline; 1995 cm3; 05 chỗ

2014

1.983

7

BMW X3 xDrive28i Xline; 1997 cm3; 05 chỗ

2014

2.141

8

BMW X5 xDrive30D; 2993 cm3; 07 chỗ

2014

3.239

NHÃN HIỆU MINI

1

MINI COOPER ROADSTER; 1598 cm3; 02 chỗ

2014

1.456

NHÃN HIỆU LUXGEN

1

LUXGEN U7 TURBO SPORT; 2198 cc; 07 chỗ

2014

570

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT5; 2998 cc; 07 chỗ

2014

1.000

2

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5; 2477 cc; 07 chỗ

2014

830

3

MITSUBISHI PAJERO SPORT KH4WGNMZL VT3; 2477 cc; 07 chỗ

2013, 2014

871

4

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG4WGRMZL VT3; 2477 cc; 07 chỗ

2013, 2014

861

5

MITSUBISHI PAJERO SPORT KG6WGYPYL VT3; 2998 cc; 07 chỗ

2013, 2014

925

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA Corolla 2.0CVT ZRE173L-GEXVKH; 5 chỗ ngồi, dung tích 1.987 cm3

2014

944

2

TOYOTA Corolla 1.8CVT ZRE172L- GEXGKH; 5 chỗ ngồi, dung tích 1.798 cm3

2014

807

3

TOYOTA Corolla 1.8MT ZRE172L- GEFGKH; 5 chỗ ngồi, dung tích 1.798 cm3

2014

757

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA K3; 1591 cm3; 05 chỗ

2013

710

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ E270CDI; 2685 cc; 05 chỗ

2004

1.150

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA HIGHLANDER PLUS; 2672 cc; 07 chỗ

2012

1.513