Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3767/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Võ Nhai Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3767/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3767/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Võ Nhai Thái Nguyên 2016 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Võ Nhai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 179,05 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích đất thu hồi là 165,61 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 55,68 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 16,97 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 9,02 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,29 ha.
+ Đất rừng sản xuất là 82,0 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,65 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 13,44 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 0,43 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,03 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,17 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,03 ha;
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 11,78 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)

Content:
Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 179,05 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp:
Diện tích đất thu hồi là 165,61 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 55,68 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 16,97 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 9,02 ha;
+ Đất rừng phòng hộ là 1,29 ha.
+ Đất rừng sản xuất là 82,0 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 0,65 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 13,44 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 0,43 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,03 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 0,17 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,03 ha;
+ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 11,78 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)