Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2495/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "2495/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "2495/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "2495/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "2495/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "2495/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2495/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Kinh Môn đến năm 2040 do Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn lập, Sở Xây dựng thẩm định và trình với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn
2.1. Các chỉ tiêu chính phát triển đô thị thị xã Kinh Môn

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Tiêu chuẩn Quy định
theo NQ 26/2022/UB TVQH15

Các chỉ tiêu theo giai đoạn

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2035

Năm 2040

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28 - ≥32

35,11

37,24

38,50

40,15

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90 - ≥ 95

96,78

98,55

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

50-80

76,77

82,15

85,50

90,0

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

13 - ≥ 19

12,50

15,62

19,68

23,50

5

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

6 - ≥ 8

7,15

9,50

10,75

11,50

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

6 - ≥ 10

15

25

40

65

7

Tỷ lệ hộ dân được
cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

95 - 100

100

100

100

100

8

Mức tiêu thụ nước sạch

lít/người/ ngày đêm

110- ≥ 125

122,5

128,4

150,0

180,0

9

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

3,5 - ≥ 4

4,11

4,5

5,67

7,25

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

15 - ≥ 30

25

45

65

85

11

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

80- ≥ 90

87

95

100

100

12

Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

70-85

87,54

92,0

95

100

13

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

95-100

97,45

100

100

100

14

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

70- ≥ 80

86,7

91,75

98

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

7- ≥ 10

9,70

11,35

13,5

15,00

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

4- ≥ 5

4,85

6,25

7,5

9,0

2.2. Định hướng phân khu vực phát triển đô thị Kinh Môn
a) Phân khu 1 (Phân khu đô thị hiện hữu):
- Vị trí: Thuộc phường An Lưu, Hiệp An, Thái Thịnh, Hiến Thành và Long Xuyên.
- Tính chất, chức năng: Là trung tâm thương mại dịch vụ, y tế, TDTT của thị xã Kinh Môn; trung tâm công nghiệp và dịch vụ cảng của thị xã. Là khu vực cải tạo chỉnh trang các khu dân cư hiện hữu và phát triển các khu dân cư mới.
- Định hướng phát triển:
+ Định hướng cải tạo, chỉnh trang nâng cấp các khu dân cư hiện hữu, hoàn thiện các tuyến đường giao thông, bổ sung tiện ích công cộng, bãi đỗ xe. Hình thành các khu công viên cây xanh.
+ Cải tạo chỉnh trang không gian đô thị, bổ sung hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ dân cư đô thị, hình thành các trung tâm công cộng, trung tâm dịch vụ.
+ Cải tạo không gian cảnh quan khu vực cầu An Thái, cửa ngõ đô thị phía Nam trên trục QL.17B.
+ Xây dựng hoàn thiện các công trình công cộng của thị xã bao gồm trung tâm thể dục thể thao, quảng trường, khu công viên chuyên đề.
+ Thực hiện di chuyển các cơ sở sản xuất nhỏ lẻ vào khu vực sản xuất tập trung, chuyển đổi các quỹ đất này sang chức năng dịch vụ đô thị, cung cấp các tiện ích công cộng, bãi đỗ xe.

Content:
Phân khu 1 (Phân khu đô thị hiện hữu):
- Vị trí: Thuộc phường An Lưu, Hiệp An, Thái Thịnh, Hiến Thành và Long Xuyên.
- Tính chất, chức năng: Là trung tâm thương mại dịch vụ, y tế, TDTT của thị xã Kinh Môn; trung tâm công nghiệp và dịch vụ cảng của thị xã. Là khu vực cải tạo chỉnh trang các khu dân cư hiện hữu và phát triển các khu dân cư mới.
- Định hướng phát triển:
+ Định hướng cải tạo, chỉnh trang nâng cấp các khu dân cư hiện hữu, hoàn thiện các tuyến đường giao thông, bổ sung tiện ích công cộng, bãi đỗ xe. Hình thành các khu công viên cây xanh.
+ Cải tạo chỉnh trang không gian đô thị, bổ sung hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phục vụ dân cư đô thị, hình thành các trung tâm công cộng, trung tâm dịch vụ.
+ Cải tạo không gian cảnh quan khu vực cầu An Thái, cửa ngõ đô thị phía Nam trên trục QL.17B.
+ Xây dựng hoàn thiện các công trình công cộng của thị xã bao gồm trung tâm thể dục thể thao, quảng trường, khu công viên chuyên đề.
+ Thực hiện di chuyển các cơ sở sản xuất nhỏ lẻ vào khu vực sản xuất tập trung, chuyển đổi các quỹ đất này sang chức năng dịch vụ đô thị, cung cấp các tiện ích công cộng, bãi đỗ xe.