Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 132/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đak Đoa tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "132/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 132/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đak Đoa tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Đoa với các chỉ tiêu như sau:
...
6.253,09

798,78

320,41

314,69

589,08

641,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.357,65

782,11

237,20

111,62

539,45

552,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.509,69

5,57

504,43

528,26

22,04

112,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46.461,54

1.049,31

3.230,82

3.253,93

3.060,45

3.936,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
6.253,09

798,78

320,41

314,69

589,08

641,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.357,65

782,11

237,20

111,62

539,45

552,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.509,69

5,57

504,43

528,26

22,04

112,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46.461,54

1.049,31

3.230,82

3.253,93

3.060,45

3.936,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH