Document: Điều 1 Quyết định 3008/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thanh Hà Hải Dương 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3008/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất Thanh Hà Hải Dương 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Hà để thực hiện các dự án, công trình, điểm dân cư sau:
1. Bổ sung diện tích Dự án Nhà máy đóng mới và sửa chữa phương tiện thủy:
a) Diện tích: 14.478m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 14.000m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 478m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa đất số 448, 516, …., 678, …., tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Cường.
2. Xây dựng Trung tâm bơi lội giải trí DONALD:
a) Diện tích: 1.900m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: tại các thửa 208, 211, 252, 253, 254, 255, thuộc tờ bản đồ số 7, xã Thanh Khê.
3. Cải tạo, nâng cấp đường 390 (Km26+600-Km30+300):
a) Diện tích: 4.900m2; sử dụng từ các loại đất: trồng cây lâu năm (CLN) 4.000m2, đất ở nông thôn (ONT) 900m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất giao thông (DGT);
c) Vị trí: xác định tại các tờ bản đồ số 2, 22, 27, 30, xã Thanh Xá; tờ số 10, 11, 15, 21, xã Thanh Thủy; tờ số 10, thị trấn Thanh Hà.
4. Bổ sung diện tích Xây dựng trường mầm non xóm 1, xã Thanh Hải:
a) Diện tích: 500m2; sử dụng từ loại đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở giáo dục đào tạo (DGD);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 240, 232, 227, thuộc tờ bản đồ địa chính số 12, xã Thanh Hải.
5. Bổ sung diện tích Xây dựng trường THCS xã Thanh Khê:
a) Diện tích: 1.100m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở giáo dục đào tạo (DGD);
c) Vị trí: tại các thửa số 549, 550, thuộc tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Khê.
6. Bổ sung diện tích Xây dựng sân vận động xã Thanh Hải:
a) Diện tích: 3.300m2; sử dụng từ các loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: tại các thửa đất số 1578, 1456, 1510, tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Hải.
7. Sân vận động trung tâm xã Thanh Khê:
a) Diện tích: 12.000m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 315, 316, ..., 416, 417, tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Khê.
8. Bổ sung diện tích xây dựng sân vận động thị trấn Thanh Hà:
a) Diện tích bổ sung: 1.200m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 820-834, tờ bản đồ địa chính số 5 và các thửa 713-720, tờ bản đồ số 6, thị trấn Thanh Hà.
9. Khu trung tâm văn hóa, thể thao xã Thanh Xuân:
a) Diện tích: 14.610m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 506, 507, 508,..., 528, 686, thuộc tờ bản đồ địa chính số 6, xã Thanh Xuân.
10. Bổ sung diện tích Sân vận động trung tâm xã Thanh Lang:
a) Diện tích: 1.310m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 25, 29,..., 103,... tờ bản đồ địa chính số 9, xã Thanh Lang.
11. Bổ sung diện tích Sân vận động trung tâm xã Thanh Cường:
a) Diện tích bổ sung: 700m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: tại các thửa đất số 33, 37, 76,..., tờ bản đồ địa chính số 6, xã Thanh Cường.
12. Bổ sung diện tích Sân vận động trung tâm xã Vĩnh Lập:
a) Diện tích: 1.720m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: xác định tại các thửa số 1000, 696, 643, tờ bản đồ địa chính số 8, xã Vĩnh Lập.
13. Xây dựng nhà truyền thống và thư viện xã Liên Mạc:
a) Diện tích: 600m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí: tại xã Liên Mạc.
14. Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao xã Thanh An:
a) Diện tích: 12.600m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 980, 981,..., 1026, tờ bản đồ địa chính số 5, xã Thanh An.
15. Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao thôn Nhân Hiền, xã Hợp Đức:
a) Diện tích: 2.600m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí: tại xã Hợp Đức.
16. Bãi rác tập trung xã Quyết Thắng:
a) Diện tích: 7.200m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất bãi thải, xử lý chất thải (RAC);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 1235, 1236,..., 1518, tờ bản đồ địa chính số 7, xã Quyết Thắng.
17. Khu dân cư phía đông thị trấn Thanh Hà (Giai đoạn 2):
a) Diện tích: 8.000m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 6.000m2, đất trồng cây lâu năm (CLN) 2.000m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 1.000m , đất ở đô thị (ODT) 7.000m2;
c) Vị trí: xác định tại các tờ bản đồ địa chính số 9 và số 10, thị trấn Thanh Hà.
18. Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà:
a) Diện tích: 25.000m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 24.000m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 1.000m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 5.000m2, đất ở đô thị (ODT) 20.000m2;
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 397,…, 494,…, 735, 736, .. . tờ bản đồ địa chính số 9, thị trấn Thanh Hà.
19. Bổ sung diện tích điểm dân cư Đồng Ruyênh, xã Quyết Thắng:
a) Diện tích: 16.408m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 16.000m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 408m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 4.408m2, đất ở nông thôn (ONT) 12.000m2;
c) Vị trí xác định tại các thửa đất số 751,..., 847,..., 990,..., 748,... tờ bản đồ địa chính số 9, xã Quyết Thắng.
20. Bổ sung diện tích điểm dân cư khu Mả Ra + Đống Sằn, xã Thanh Thủy:
a) Diện tích: 15.000 m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 3.000m2, đất ở nông thôn (ONT) 12.000m2;
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 44, 66, 99, 113, 121, 115,..., tờ bản đồ địa chính số 9, xã Thanh Thủy.
21. Bổ sung diện tích điểm dân cư Quan Khê xã Hồng Lạc:
a) Diện tích: 4.300m2; sử dụng từ các loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 300m2; đất ở nông thôn (ONT) 4.000m2;
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 817, 1025, 932,..., tờ bản đồ địa chính số 12, xã Hồng Lạc.
22. Điểm dân cư khu Đồng Hương, xã Thanh Khê:
a) Diện tích: 3.100m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 300m2, đất trồng cây lâu năm (CLN) 2.800m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 200m2, đất ở nông thôn (ONT) 2.900m2;
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 130, 180, 181, 182, 183,..., tờ bản đồ địa chính số 3, xã Thanh Khê.

Content:
Điều 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Hà để thực hiện các dự án, công trình, điểm dân cư sau:
1. Bổ sung diện tích Dự án Nhà máy đóng mới và sửa chữa phương tiện thủy:
a) Diện tích: 14.478m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 14.000m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 478m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC);
c) Vị trí: được xác định tại các thửa đất số 448, 516, …., 678, …., tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Cường.
2. Xây dựng Trung tâm bơi lội giải trí DONALD:
a) Diện tích: 1.900m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: tại các thửa 208, 211, 252, 253, 254, 255, thuộc tờ bản đồ số 7, xã Thanh Khê.
3. Cải tạo, nâng cấp đường 390 (Km26+600-Km30+300):
a) Diện tích: 4.900m2; sử dụng từ các loại đất: trồng cây lâu năm (CLN) 4.000m2, đất ở nông thôn (ONT) 900m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất giao thông (DGT);
c) Vị trí: xác định tại các tờ bản đồ số 2, 22, 27, 30, xã Thanh Xá; tờ số 10, 11, 15, 21, xã Thanh Thủy; tờ số 10, thị trấn Thanh Hà.
4. Bổ sung diện tích Xây dựng trường mầm non xóm 1, xã Thanh Hải:
a) Diện tích: 500m2; sử dụng từ loại đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở giáo dục đào tạo (DGD);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 240, 232, 227, thuộc tờ bản đồ địa chính số 12, xã Thanh Hải.
5. Bổ sung diện tích Xây dựng trường THCS xã Thanh Khê:
a) Diện tích: 1.100m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở giáo dục đào tạo (DGD);
c) Vị trí: tại các thửa số 549, 550, thuộc tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Khê.
6. Bổ sung diện tích Xây dựng sân vận động xã Thanh Hải:
a) Diện tích: 3.300m2; sử dụng từ các loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: tại các thửa đất số 1578, 1456, 1510, tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Hải.
7. Sân vận động trung tâm xã Thanh Khê:
a) Diện tích: 12.000m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 315, 316, ..., 416, 417, tờ bản đồ địa chính số 7, xã Thanh Khê.
8. Bổ sung diện tích xây dựng sân vận động thị trấn Thanh Hà:
a) Diện tích bổ sung: 1.200m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 820-834, tờ bản đồ địa chính số 5 và các thửa 713-720, tờ bản đồ số 6, thị trấn Thanh Hà.
9. Khu trung tâm văn hóa, thể thao xã Thanh Xuân:
a) Diện tích: 14.610m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 506, 507, 508,..., 528, 686, thuộc tờ bản đồ địa chính số 6, xã Thanh Xuân.
10. Bổ sung diện tích Sân vận động trung tâm xã Thanh Lang:
a) Diện tích: 1.310m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 25, 29,..., 103,... tờ bản đồ địa chính số 9, xã Thanh Lang.
11. Bổ sung diện tích Sân vận động trung tâm xã Thanh Cường:
a) Diện tích bổ sung: 700m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: tại các thửa đất số 33, 37, 76,..., tờ bản đồ địa chính số 6, xã Thanh Cường.
12. Bổ sung diện tích Sân vận động trung tâm xã Vĩnh Lập:
a) Diện tích: 1.720m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất cơ sở thể dục thể thao (DTT);
c) Vị trí: xác định tại các thửa số 1000, 696, 643, tờ bản đồ địa chính số 8, xã Vĩnh Lập.
13. Xây dựng nhà truyền thống và thư viện xã Liên Mạc:
a) Diện tích: 600m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí: tại xã Liên Mạc.
14. Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao xã Thanh An:
a) Diện tích: 12.600m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 980, 981,..., 1026, tờ bản đồ địa chính số 5, xã Thanh An.
15. Xây dựng trung tâm văn hóa, thể thao thôn Nhân Hiền, xã Hợp Đức:
a) Diện tích: 2.600m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT);
c) Vị trí: tại xã Hợp Đức.
16. Bãi rác tập trung xã Quyết Thắng:
a) Diện tích: 7.200m2; sử dụng từ loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất bãi thải, xử lý chất thải (RAC);
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 1235, 1236,..., 1518, tờ bản đồ địa chính số 7, xã Quyết Thắng.
17. Khu dân cư phía đông thị trấn Thanh Hà (Giai đoạn 2):
a) Diện tích: 8.000m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 6.000m2, đất trồng cây lâu năm (CLN) 2.000m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 1.000m , đất ở đô thị (ODT) 7.000m2;
c) Vị trí: xác định tại các tờ bản đồ địa chính số 9 và số 10, thị trấn Thanh Hà.
18. Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà:
a) Diện tích: 25.000m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 24.000m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 1.000m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 5.000m2, đất ở đô thị (ODT) 20.000m2;
c) Vị trí được xác định tại các thửa đất số 397,…, 494,…, 735, 736, .. . tờ bản đồ địa chính số 9, thị trấn Thanh Hà.
19. Bổ sung diện tích điểm dân cư Đồng Ruyênh, xã Quyết Thắng:
a) Diện tích: 16.408m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 16.000m2, đất phát triển hạ tầng (DHT) 408m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 4.408m2, đất ở nông thôn (ONT) 12.000m2;
c) Vị trí xác định tại các thửa đất số 751,..., 847,..., 990,..., 748,... tờ bản đồ địa chính số 9, xã Quyết Thắng.
20. Bổ sung diện tích điểm dân cư khu Mả Ra + Đống Sằn, xã Thanh Thủy:
a) Diện tích: 15.000 m2; sử dụng từ loại đất trồng cây lâu năm (CLN);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 3.000m2, đất ở nông thôn (ONT) 12.000m2;
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 44, 66, 99, 113, 121, 115,..., tờ bản đồ địa chính số 9, xã Thanh Thủy.
21. Bổ sung diện tích điểm dân cư Quan Khê xã Hồng Lạc:
a) Diện tích: 4.300m2; sử dụng từ các loại đất trồng lúa (LUC);
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 300m2; đất ở nông thôn (ONT) 4.000m2;
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 817, 1025, 932,..., tờ bản đồ địa chính số 12, xã Hồng Lạc.
22. Điểm dân cư khu Đồng Hương, xã Thanh Khê:
a) Diện tích: 3.100m2; sử dụng từ các loại đất: đất trồng lúa (LUC) 300m2, đất trồng cây lâu năm (CLN) 2.800m2;
b) Loại đất sau khi chuyển mục đích: đất phát triển hạ tầng (DHT) 200m2, đất ở nông thôn (ONT) 2.900m2;
c) Vị trí: xác định tại các thửa đất số 130, 180, 181, 182, 183,..., tờ bản đồ địa chính số 3, xã Thanh Khê.