Document: Điều 15 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 15 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất có nội dung như sau:

Điều 15. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách
1. Đối tượng thu tiền sử dụng dịch vụ: đơn vị được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không (cung cấp dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách).
2. Đối tượng thanh toán tiền sử dụng dịch vụ: các nhà vận chuyển, đơn vị cung ứng dịch vụ mặt đất có nhu cầu sử dụng dịch vụ này tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
3. Khung giá dịch vụ áp dụng đối với chuyến bay quốc tế

Thời gian sử dụng

Khung giá (USD/lần chuyến)

Tối thiểu

Tối đa

1/ Tàu bay dưới 240 ghế

- Đến 2 giờ đầu tiên

85

120

- Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút)

28

40

2. Tàu bay từ 240 ghế trở lên

- Đến 2 giờ đầu tiên

125

200

- Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút)

35

50

4. Khung giá dịch vụ áp dụng đối với chuyến bay nội địa

Thời gian sử dụng

Khung giá (VNĐ/lần chuyến)

Tối thiểu

Tối đa

1/ Tàu bay dưới 240 ghế

- Đến 2 giờ đầu tiên

735.000

1.050.000

- Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút)

280.000

400.000

2/ Tàu bay từ 240 ghế trở lên

- Đến 2 giờ đầu tiên

1.120.000

1.600.000

- Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút)

420.000

600.000

5. Đối với chuyến bay nội địa kết hợp quốc tế: thu bằng 65% mức thu tương ứng đối với chuyến bay quốc tế.

Content:
Điều 15. Khung giá dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách
1. Đối tượng thu tiền sử dụng dịch vụ: đơn vị được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không (cung cấp dịch vụ cho thuê cầu dẫn khách).
2. Đối tượng thanh toán tiền sử dụng dịch vụ: các nhà vận chuyển, đơn vị cung ứng dịch vụ mặt đất có nhu cầu sử dụng dịch vụ này tại các cảng hàng không, sân bay Việt Nam.
3. Khung giá dịch vụ áp dụng đối với chuyến bay quốc tế

Thời gian sử dụng

Khung giá (USD/lần chuyến)

Tối thiểu

Tối đa

1/ Tàu bay dưới 240 ghế

- Đến 2 giờ đầu tiên

85

120

- Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút)

28

40

2. Tàu bay từ 240 ghế trở lên

- Đến 2 giờ đầu tiên

125

200

- Mỗi 30 phút tiếp theo (USD/30 phút)

35

50

4. Khung giá dịch vụ áp dụng đối với chuyến bay nội địa

Thời gian sử dụng

Khung giá (VNĐ/lần chuyến)

Tối thiểu

Tối đa

1/ Tàu bay dưới 240 ghế

- Đến 2 giờ đầu tiên

735.000

1.050.000

- Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút)

280.000

400.000

2/ Tàu bay từ 240 ghế trở lên

- Đến 2 giờ đầu tiên

1.120.000

1.600.000

- Mỗi 30 phút tiếp theo (VNĐ/30 phút)

420.000

600.000

5. Đối với chuyến bay nội địa kết hợp quốc tế: thu bằng 65% mức thu tương ứng đối với chuyến bay quốc tế.