Document: Khoản 1 Điều 26 Thông tư 15/2022/TT-BTC sử dụng kinh phí thực hiện Phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "15/2022/TT-BTC", "signer": "Võ Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "15/2022/TT-BTC", "signer": "Võ Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "15/2022/TT-BTC", "signer": "Võ Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "15/2022/TT-BTC", "signer": "Võ Thành Hưng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/03/2022", "sign_number": "15/2022/TT-BTC", "signer": "Võ Thành Hưng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 26 Thông tư 15/2022/TT-BTC sử dụng kinh phí thực hiện Phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số

Điều 26. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung các bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
1. Chi xây dựng mới tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
a) Lập bảng các vị trí việc làm phổ biến của nghề: 3.500.000 đồng/bảng;
b) Lập phiếu phân tích công việc: 600.000 đồng/01 phiếu;
c) Lấy ý kiến góp ý của chuyên gia về phiếu phân tích công việc: 350.000 đồng/phiếu;
d) Lập sơ đồ các vị trí việc làm của nghề: 4.000.000 đồng/sơ đồ;
đ) Lấy ý kiến chuyên gia về sơ đồ các vị trí việc làm: 650.000 đồng/ý kiến;
e) Lập bảng danh mục các đơn vị năng lực của nghề: 4.000.000 đồng/bảng;
g) Lấy ý kiến chuyên gia về bảng danh mục các đơn vị năng lực của nghề: 450.000 đồng/ý kiến;
h) Lập bảng các đơn vị năng lực theo vị trí việc làm: 4.000.000 đồng/bảng;
i) Biên soạn tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia: 900.000 đồng/phiếu tiêu chuẩn;
k) Lấy ý kiến chuyên gia về tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia: 650.000 đồng/phiếu tiêu chuẩn;
l) Tiền công sửa chữa, biên tập tổng thể: 75.000 đồng/trang chuẩn;
m) Xây dựng Danh mục dụng cụ, trang thiết bị và các điều kiện khác (viết tắt là Danh mục) thực hiện Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
- Xây dựng Danh mục cho từng vị trí việc làm: áp dụng mức chi tại phụ lục 1, 2 và 4 Thông tư này;
- Tổng hợp Danh mục cho từng bậc trình độ và của nghề: 3.000.000 đồng/danh mục;
n) Lấy ý kiến chuyên gia về Danh mục cho từng vị trí việc làm: 350.000 đồng/danh mục/ý kiến góp ý;
o) Thẩm định tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
- Chi đọc thẩm định các vị trí việc làm phổ biến của nghề: 350.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định sơ đồ vị trí việc làm của nghề: 650.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định Danh mục các đơn vị năng lực: 450.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định các đơn vị năng lực theo vị trí việc làm: 450.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định các phiếu các đơn vị năng lực, phiếu phân tích công việc: 650.000 đồng/phiếu;
- Chi đọc thẩm định Danh mục: 450.000 đồng/Danh mục theo vị trí việc làm/ý kiến phản biện;
p) Chi thuê chuyên gia tư vấn, hướng dẫn, giám sát: 15.000.000 đồng/nghề;
q) Lập bảng Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu đánh giá kỹ năng nghề quốc gia theo từng bậc trình độ kỹ năng nghề: 3.000.000 đồng/bậc.

Content:
Chi xây dựng mới tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
a) Lập bảng các vị trí việc làm phổ biến của nghề: 3.500.000 đồng/bảng;
b) Lập phiếu phân tích công việc: 600.000 đồng/01 phiếu;
c) Lấy ý kiến góp ý của chuyên gia về phiếu phân tích công việc: 350.000 đồng/phiếu;
d) Lập sơ đồ các vị trí việc làm của nghề: 4.000.000 đồng/sơ đồ;
đ) Lấy ý kiến chuyên gia về sơ đồ các vị trí việc làm: 650.000 đồng/ý kiến;
e) Lập bảng danh mục các đơn vị năng lực của nghề: 4.000.000 đồng/bảng;
g) Lấy ý kiến chuyên gia về bảng danh mục các đơn vị năng lực của nghề: 450.000 đồng/ý kiến;
h) Lập bảng các đơn vị năng lực theo vị trí việc làm: 4.000.000 đồng/bảng;
i) Biên soạn tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia: 900.000 đồng/phiếu tiêu chuẩn;
k) Lấy ý kiến chuyên gia về tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia: 650.000 đồng/phiếu tiêu chuẩn;
l) Tiền công sửa chữa, biên tập tổng thể: 75.000 đồng/trang chuẩn;
m) Xây dựng Danh mục dụng cụ, trang thiết bị và các điều kiện khác (viết tắt là Danh mục) thực hiện Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
- Xây dựng Danh mục cho từng vị trí việc làm: áp dụng mức chi tại phụ lục 1, 2 và 4 Thông tư này;
- Tổng hợp Danh mục cho từng bậc trình độ và của nghề: 3.000.000 đồng/danh mục;
n) Lấy ý kiến chuyên gia về Danh mục cho từng vị trí việc làm: 350.000 đồng/danh mục/ý kiến góp ý;
o) Thẩm định tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
- Chi đọc thẩm định các vị trí việc làm phổ biến của nghề: 350.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định sơ đồ vị trí việc làm của nghề: 650.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định Danh mục các đơn vị năng lực: 450.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định các đơn vị năng lực theo vị trí việc làm: 450.000 đồng/ý kiến phản biện;
- Chi đọc thẩm định các phiếu các đơn vị năng lực, phiếu phân tích công việc: 650.000 đồng/phiếu;
- Chi đọc thẩm định Danh mục: 450.000 đồng/Danh mục theo vị trí việc làm/ý kiến phản biện;
p) Chi thuê chuyên gia tư vấn, hướng dẫn, giám sát: 15.000.000 đồng/nghề;
q) Lập bảng Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu đánh giá kỹ năng nghề quốc gia theo từng bậc trình độ kỹ năng nghề: 3.000.000 đồng/bậc.