Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND 2017 quy đổi khoáng sản thành phẩm tính phí bảo vệ môi trường Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/06/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/06/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/06/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/06/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "20/06/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND 2017 quy đổi khoáng sản thành phẩm tính phí bảo vệ môi trường Điện Biên

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
...
2. Tỷ lệ quy đổi:
a) Quặng chì, kẽm

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50%

6,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

2

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50%

4,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

Content:
Quặng chì, kẽm

TT

Tên khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

Đơn vị tính

1

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50%

6,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm

2

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50%

4,0

Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm