Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp Thanh Hóa 2025 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "4833/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4833/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp Thanh Hóa 2025 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, đến năm 2025 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu cụ thể
- Giai đoạn 2016 - 2020:
+ Tốc độ tăng trưởng ngành nông, lâm, thủy sản bình quân đạt 4%/năm.
+ Cơ cấu ngành nông, lâm, thủy sản đến năm 2020: Nông nghiệp 72,5%, (trong đó: trồng trọt 48%, chăn nuôi 45%, dịch vụ nông nghiệp 7%); lâm nghiệp 8%; thủy sản 19,5%.
+ Sản lượng lương thực hàng năm đạt trên 1,7 triệu tấn.
+ Giá trị xuất khẩu nông, lâm, thủy sản đạt 130 - 140 triệu USD.
+ Giá trị sản xuất nông nghiệp trên 01ha đất sản xuất nông nghiệp bình quân đạt trên 90 triệu đồng.
+ Tỷ lệ giá trị sản phẩm ứng dụng công nghệ cao chiếm trên 30% tổng giá trị sản xuất.
+ Tỷ lệ che phủ rừng đến năm 2020 đạt 52,5%.
- Giai đoạn 2021 - 2025:
+ Tốc độ tăng trưởng ngành nông, lâm, thủy sản bình quân đạt 3,5%/năm.
+ Cơ cấu ngành nông, lâm, thủy sản đến năm 2025: Nông nghiệp 68%, (trong đó: trồng trọt 40%, chăn nuôi 50%, dịch vụ nông nghiệp 10%); lâm nghiệp 10%; thủy sản 22%.
+ Sản lượng lương thực hàng năm đạt trên 1,7 triệu tấn
+ Giá trị xuất khẩu nông, lâm, thủy sản năm 2025 đạt trên 170 triệu USD.
+ Giá trị sản xuất nông nghiệp trên 01ha đất sản xuất nông nghiệp bình quân đạt trên 100 triệu đồng.
+ Tỷ lệ giá trị sản phẩm ứng dụng công nghệ cao chiếm 50% tổng giá trị sản xuất.
+ Tỷ lệ che phủ rừng ổn định 52,6%.
- Giai đoạn 2026 - 2030:
+ Tốc độ tăng trưởng nông, lâm, thuỷ sản bình quân giai đoạn 2026-2030 đạt 2,7%/năm.
+ Cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản đến năm 2030: Nông nghiệp 63%, (trong đó: trồng trọt 38%, chăn nuôi 50%, dịch vụ nông nghiệp 12%); lâm nghiệp 12%; thuỷ sản 25%.
+ Sản lượng lương thực hàng năm đạt trên 1,7 triệu tấn
+ Giá trị xuất khẩu nông, lâm, thuỷ sản năm 2030 đạt trên 200 triệu USD.
+ Giá trị sản xuất nông nghiệp trên 01ha đất sản xuất nông nghiệp bình quân đạt trên 110 - 120 triệu đồng.
+ Tỷ lệ giá trị sản phẩm ứng dụng công nghệ cao chiếm trên 55% tổng giá trị sản xuất.
+ Tỷ lệ che phủ rừng ổn định 52,6%.
III. NỘI DUNG QUY HOẠCH

Content:
Mục tiêu cụ thể
- Giai đoạn 2016 - 2020:
+ Tốc độ tăng trưởng ngành nông, lâm, thủy sản bình quân đạt 4%/năm.
+ Cơ cấu ngành nông, lâm, thủy sản đến năm 2020: Nông nghiệp 72,5%, (trong đó: trồng trọt 48%, chăn nuôi 45%, dịch vụ nông nghiệp 7%); lâm nghiệp 8%; thủy sản 19,5%.
+ Sản lượng lương thực hàng năm đạt trên 1,7 triệu tấn.
+ Giá trị xuất khẩu nông, lâm, thủy sản đạt 130 - 140 triệu USD.
+ Giá trị sản xuất nông nghiệp trên 01ha đất sản xuất nông nghiệp bình quân đạt trên 90 triệu đồng.
+ Tỷ lệ giá trị sản phẩm ứng dụng công nghệ cao chiếm trên 30% tổng giá trị sản xuất.
+ Tỷ lệ che phủ rừng đến năm 2020 đạt 52,5%.
- Giai đoạn 2021 - 2025:
+ Tốc độ tăng trưởng ngành nông, lâm, thủy sản bình quân đạt 3,5%/năm.
+ Cơ cấu ngành nông, lâm, thủy sản đến năm 2025: Nông nghiệp 68%, (trong đó: trồng trọt 40%, chăn nuôi 50%, dịch vụ nông nghiệp 10%); lâm nghiệp 10%; thủy sản 22%.
+ Sản lượng lương thực hàng năm đạt trên 1,7 triệu tấn
+ Giá trị xuất khẩu nông, lâm, thủy sản năm 2025 đạt trên 170 triệu USD.
+ Giá trị sản xuất nông nghiệp trên 01ha đất sản xuất nông nghiệp bình quân đạt trên 100 triệu đồng.
+ Tỷ lệ giá trị sản phẩm ứng dụng công nghệ cao chiếm 50% tổng giá trị sản xuất.
+ Tỷ lệ che phủ rừng ổn định 52,6%.
- Giai đoạn 2026 - 2030:
+ Tốc độ tăng trưởng nông, lâm, thuỷ sản bình quân giai đoạn 2026-2030 đạt 2,7%/năm.
+ Cơ cấu ngành nông, lâm, thuỷ sản đến năm 2030: Nông nghiệp 63%, (trong đó: trồng trọt 38%, chăn nuôi 50%, dịch vụ nông nghiệp 12%); lâm nghiệp 12%; thuỷ sản 25%.
+ Sản lượng lương thực hàng năm đạt trên 1,7 triệu tấn
+ Giá trị xuất khẩu nông, lâm, thuỷ sản năm 2030 đạt trên 200 triệu USD.
+ Giá trị sản xuất nông nghiệp trên 01ha đất sản xuất nông nghiệp bình quân đạt trên 110 - 120 triệu đồng.
+ Tỷ lệ giá trị sản phẩm ứng dụng công nghệ cao chiếm trên 55% tổng giá trị sản xuất.
+ Tỷ lệ che phủ rừng ổn định 52,6%.
III. NỘI DUNG QUY HOẠCH