Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2810/QĐ-UBND 2017 quy định mức thu học phí năm học Long An 2017 2018

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "2810/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "2810/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "2810/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "2810/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "2810/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2810/QĐ-UBND 2017 quy định mức thu học phí năm học Long An 2017 2018

Điều 1. Ban hành quy định mức thu học phí năm học 2017-2018 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
...
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày

85

45

II. Giáo dục phổ thông

1. Trung học cơ sở

65

35

2. Trung học phổ thông

65

35

3. Giáo dục thường xuyên

a) Hệ THCS

65

35

b) Hệ THPT

65

35

2. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập tại các xã đặc biệt khó khăn: 31.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với giáo dục nghề nghiệp công lập
Mức thu học phí đối với trình độ đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư như sau:
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh,sinh viên

Nhóm ngành, nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản

345

400

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

390

440

3. Y dược

440

Content:
Mẫu giáo 2 buổi/ngày

85

45

II. Giáo dục phổ thông

1. Trung học cơ sở

65

35

2. Trung học phổ thông

65

35

3. Giáo dục thường xuyên

a) Hệ THCS

65

35

b) Hệ THPT

65

35

2. Đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập tại các xã đặc biệt khó khăn: 31.000 đồng/tháng/học sinh.
3. Đối với giáo dục nghề nghiệp công lập
Mức thu học phí đối với trình độ đào tạo cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự chủ đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư như sau:
Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh,sinh viên

Nhóm ngành, nghề

Trung cấp

Cao đẳng

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản

345

400

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

390

440

3. Y dược

440