Document: Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2016", "sign_number": "519/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 519/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

27.824,47

100,00

27.824,47

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.475,00

48,43

13.393,62

48,14

-81,38

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

7.450,37

26,78

7.406,50

26,62

-43,87

Đất chuyên trồng lúa nước

5.706,56

20,51

5.667,34

20,37

-39,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

930,27

3,34

886,97

3,19

-43,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.981,71

7,12

1.970,24

7,08

-11,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

745,21

2,68

738,22

2,65

-6,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

597,59

2,15

593,94

2,13

-3,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.719,66

6,18

1.739,04

6,25

19,38

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

50,17

0,18

58,69

0,21

8,52

2

Đất phi nông nghiệp

13.585,06

48,82

13.714,43

49,29

129,37

2.1

Đất quốc phòng

51,07

0,18

51,07

0,18

-

2.2

Đất an ninh

2,86

0,01

10,86

0,04

8,00

2.3

Đất khu công nghiệp

11,64

0,04

21,64

0,08

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

46,74

0,17

64,42

0,23

17,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,96

0,20

56,92

0,20

1,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.404,98

8,64

2.496,10

8,97

91,12

2.9.1

Đất giao thông

1.500,82

5,39

1.576,57

5,67

75,75

2.9.2

Đất thủy lợi

708,67

2,55

722,05

2,60

13,38

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,40

0,01

2,60

0,01

0,20

2.9.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,93

0,01

1,93

0,01

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,75

0,01

5,85

0,02

2,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,17

0,04

11,17

0,04

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

127,91

0,46

127,56

0,46

-0,35

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,03

0,14

38,81

0,14

-0,22

2.9.9

Đất chợ

9,30

0,03

9,56

0,03

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,42

0,01

1,52

0,01

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

-

0,38

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.331,59

4,79

1.349,13

4,85

17,54

2.14

Đất ở tại đô thị

287,22

1,03

289,38

1,04

2,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,58

0,05

15,39

0,06

2,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,64

0,04

11,94

0,04

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,11

30,05

0,11

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.362,80

8,49

2.342,27

8,42

-20,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,47

0,04

10,47

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,56

0,02

10,33

0,04

3,77

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

-

1,26

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,33

0,78

216,33

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,63

2,19

608,55

2,19

-0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.130,03

22,03

6.124,07

22,01

-5,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

-

0,47

-

-

3

Đất chưa sử dụng

764,41

2,75

716,42

2,57

-47,99

4

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

4.604,64

16,55

4.604,64

16,55

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

82,08

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA

37,21

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,91

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,17

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,15

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA/PNN

43,59

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,70

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

27,76

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2,20

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,28

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,24

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,07

2.9.1

Đất giao thông

DGT

9,09

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,50

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,18

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Vang được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

27.824,47

100,00

27.824,47

100,00

1

Đất nông nghiệp

13.475,00

48,43

13.393,62

48,14

-81,38

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

7.450,37

26,78

7.406,50

26,62

-43,87

Đất chuyên trồng lúa nước

5.706,56

20,51

5.667,34

20,37

-39,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

930,27

3,34

886,97

3,19

-43,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.981,71

7,12

1.970,24

7,08

-11,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

745,21

2,68

738,22

2,65

-6,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

597,59

2,15

593,94

2,13

-3,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.719,66

6,18

1.739,04

6,25

19,38

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

50,17

0,18

58,69

0,21

8,52

2

Đất phi nông nghiệp

13.585,06

48,82

13.714,43

49,29

129,37

2.1

Đất quốc phòng

51,07

0,18

51,07

0,18

-

2.2

Đất an ninh

2,86

0,01

10,86

0,04

8,00

2.3

Đất khu công nghiệp

11,64

0,04

21,64

0,08

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

46,74

0,17

64,42

0,23

17,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,96

0,20

56,92

0,20

1,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,89

0,01

1,89

0,01

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.404,98

8,64

2.496,10

8,97

91,12

2.9.1

Đất giao thông

1.500,82

5,39

1.576,57

5,67

75,75

2.9.2

Đất thủy lợi

708,67

2,55

722,05

2,60

13,38

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2,40

0,01

2,60

0,01

0,20

2.9.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,93

0,01

1,93

0,01

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

3,75

0,01

5,85

0,02

2,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

11,17

0,04

11,17

0,04

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

127,91

0,46

127,56

0,46

-0,35

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,03

0,14

38,81

0,14

-0,22

2.9.9

Đất chợ

9,30

0,03

9,56

0,03

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,42

0,01

1,52

0,01

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

-

0,38

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.331,59

4,79

1.349,13

4,85

17,54

2.14

Đất ở tại đô thị

287,22

1,03

289,38

1,04

2,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,58

0,05

15,39

0,06

2,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,64

0,04

11,94

0,04

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,11

30,05

0,11

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.362,80

8,49

2.342,27

8,42

-20,53

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

10,47

0,04

10,47

0,04

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,56

0,02

10,33

0,04

3,77

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,26

-

1,26

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

216,33

0,78

216,33

0,78

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

608,63

2,19

608,55

2,19

-0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

6.130,03

22,03

6.124,07

22,01

-5,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,47

-

0,47

-

-

3

Đất chưa sử dụng

764,41

2,75

716,42

2,57

-47,99

4

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

4.604,64

16,55

4.604,64

16,55

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

82,08

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA

37,21

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,91

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,17

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,02

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,15

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA/PNN

43,59

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,70

2

Chuyển đổi sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

27,76

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,28

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

14,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2,20

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,28

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,24

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,00

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

5,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,07

2.9.1

Đất giao thông

DGT

9,09

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,50

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

DGD

0,18

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Vang được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.