Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5981/QĐ-UBND 2013 quy hoạch Trường đại học Luật Hồ Chí Minh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "5981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "5981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "5981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "5981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/11/2013", "sign_number": "5981/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5981/QĐ-UBND 2013 quy hoạch Trường đại học Luật Hồ Chí Minh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trường đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh, phường Long Phước, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô sinh viên:
- Sinh viên: 7.500 người.
- Giáo viên: 750 người.
6.2. Các chi tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/sinh viên

40-42

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Khu học tập

m2/sinh viên

30-32

2

Khu thể dục thể thao

m2/sinh viên

10-11

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

%
Km/km2

≥18
10-13

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

- Học sinh

lít/học sinh/ngày

≥ 20

- Công trình công cộng

lít/m2 sàn/ngày

2

- Cây xanh

lít/m2/ngày

3 - 4

- Nước rửa đường

lít /m2/ngày

≥ 0,5

3

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

- Học sinh

lít/học sinh/ngày

≥20

- Công trình công cộng

lít/m2sàn/ngày

2

4

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500-2.300

Nguồn điện cấp từ trạm 110/15-22 KV Thủ Đức Đông

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,3

6

Cao độ nền và thoát nước mặt

mét

2,5

Hướng thoát nước mưa: thoát về phía sông Tắc ở phía Tây khu quy hoạch

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

≤ 1,8

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

6

Các lớp học bố trí từ tầng 5 trở xuống

Tối thiểu

Tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô sinh viên:
- Sinh viên: 7.500 người.
- Giáo viên: 750 người.
6.2. Các chi tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/sinh viên

40-42

B

Các chỉ tiêu sử dụng đất

1

Khu học tập

m2/sinh viên

30-32

2

Khu thể dục thể thao

m2/sinh viên

10-11

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

%
Km/km2

≥18
10-13

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

- Học sinh

lít/học sinh/ngày

≥ 20

- Công trình công cộng

lít/m2 sàn/ngày

2

- Cây xanh

lít/m2/ngày

3 - 4

- Nước rửa đường

lít /m2/ngày

≥ 0,5

3

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Sinh hoạt

lít/người/ngày

180

- Học sinh

lít/học sinh/ngày

≥20

- Công trình công cộng

lít/m2sàn/ngày

2

4

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500-2.300

Nguồn điện cấp từ trạm 110/15-22 KV Thủ Đức Đông

5

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,3

6

Cao độ nền và thoát nước mặt

mét

2,5

Hướng thoát nước mưa: thoát về phía sông Tắc ở phía Tây khu quy hoạch

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

2

Hệ số sử dụng đất

Lần

≤ 1,8

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

6

Các lớp học bố trí từ tầng 5 trở xuống

Tối thiểu

Tầng

1