Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-BGTVT Dự án đầu tư xây dựng Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "3793/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "3793/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "3793/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "3793/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "3793/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-BGTVT Dự án đầu tư xây dựng Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng giai đoạn khởi động với các nội dung chính như sau:
...
13. Tổng mức đầu tư của dự án
Tổng mức đầu tư dự án: 7.579.374.000.000 đồng.
(Bảy nghìn năm trăm bảy chín tỷ, ba trăm bảy tư triệu đồng)
a. Hợp phần A: 4.660.255.000.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 3.847.067.000.000 đồng;
- Chi phí giải phóng mặt bằng: 1.210.000.000 đồng;
- Chi phí khác: 384.828.000.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 427.150.000.000 đồng.
b. Hợp phần B: 2.919.119.000.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 1.622.179.000.000 đồng;
- Chi phí thiết bị: 639.795.000.000 đồng;
- Chi phí rà phá bom mìn: 3.300.000.000 đồng;
- Chi phí sử dụng đất, nối điện, nước: 4.636.000.000 đồng;
- Chi phí khác: 400.006.000.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 249.203.000.000 đồng.
(Chi tiết xem phụ lục kèm theo)

Content:
Tổng mức đầu tư của dự án
Tổng mức đầu tư dự án: 7.579.374.000.000 đồng.
(Bảy nghìn năm trăm bảy chín tỷ, ba trăm bảy tư triệu đồng)
a. Hợp phần A: 4.660.255.000.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 3.847.067.000.000 đồng;
- Chi phí giải phóng mặt bằng: 1.210.000.000 đồng;
- Chi phí khác: 384.828.000.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 427.150.000.000 đồng.
b. Hợp phần B: 2.919.119.000.000 đồng.
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 1.622.179.000.000 đồng;
- Chi phí thiết bị: 639.795.000.000 đồng;
- Chi phí rà phá bom mìn: 3.300.000.000 đồng;
- Chi phí sử dụng đất, nối điện, nước: 4.636.000.000 đồng;
- Chi phí khác: 400.006.000.000 đồng;
- Chi phí dự phòng: 249.203.000.000 đồng.
(Chi tiết xem phụ lục kèm theo)