Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2005/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/02/2005", "sign_number": "19/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 19/2005/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Ngũ Hiệp và xã Tứ Hiệp - Huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/500 (Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất và bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng) do Công ty tư vấn Đầu tư xây dựng GTCC Hà Nội lập và hoàn thành tháng 12/2004 với một số nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1.1. Các chỉ tiêu quy hoạch:
- Dân số trong phạm vi quy hoạch: khoảng 4000 người
- Tầng cao trung bình toàn khu: 4,4 tầng
- Mật độ xây dựng chung: 22 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 0,95 lần
3.1.2. Quy hoạch sử dụng đất
Khu vực Quy hoạch chi tiết Khu đấu giá quyền sử dụng đất có tổng diện tích: 177053 m2 bao gồm:
a/ Diện tích đất (theo quyết định số 6214/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và Quyết định số 2103/QĐ-UB ngày 8/4/2004 của UBND thành phố Hà Nội): 166.893 m2.
b/ Diện tích đất đề nghị giao bổ xung để làm đường vào thi công và khớp nối hạ tầng kỹ thuật: 10.160 m2
3.1.3. Trong ranh giới nghiên cứu được chia thành các lô đất với diện tích và chức năng sử dụng như sau:
+ Lô đất số 1 (ký hiệu TT1) diện tích 3.263m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 2 (ký hiệu TT2) diện tích 3.854 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 3 (ký hiệu TT3) diện tích 5.107m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 4 (ký hiệu BT1) diện tích 2.590 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 5 (ký hiệu TT4) diện tích 1.615 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 6 (ký hiệu ĐX1) diện tích 1.593 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 7 (ký hiệu TT5) diện tích 2.825 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 8 (ký hiệu NT) diện tích 2.450 m2 có chức năng nhà trẻ mẫu giáo.
+ Lô đất số 9 (ký hiệu CX1) diện tích 2.727 m2 có chức năng cây xanh, thể dục thể thao.
+ Lô đất số 10 (ký hiệu TH) diện tích 5.962 m2 có chức năng Trường tiểu học.
+ Lô đất số 11 (ký hiệu BT2) diện tích 1.910 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 12 (ký hiệu BT3) diện tích 2.054 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 13 (ký hiệu CX2) diện tích 1.016 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 14 (ký hiệu TT6) diện tích 6.724 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 15 (ký hiệu CT) diện tích 14.470 m2 có chức năng nhà ở chung cư và cây xanh sân vườn.
+ Lô đất số 16 (ký hiệu BT4) diện tích 3.560 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 17 (ký hiệu TT7) diện tích 3.070 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 18 (ký hiệu CX3) diện tích 381 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 19 ( ký hiệu ĐX2) diện tích 2.699 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 20 (ký hiệu TT8) diện tích 6.512 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn + nhà tái định cư).
+ Lô đất số 21 (ký hiệu HH) diện tích 6.838 m2 có chức năng hỗn hợp (dịch vụ công cộng, cơ quan, nhà ở...).
+ Lô đất số 22 (ký hiệu CC) diện tích 1.290 m2 có chức năng công cộng.
+ Lô đất số 23 (ký hiệu CX4) diện tích 443 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 24 (ký hiệu CX5) diện tích 2.943 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 25 (ký hiệu CX6) diện tích 876 m2 có chức năng cây xanh kết hợp đỗ xe và khu xử lý kỹ thuật.
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho từng lô đất được thống kê tại bảng sau:
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất

Stt

Tên lô đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu chính

DT đất (m2)

DTXD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB (tầng)

DT sàn (m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Số người (người)

1

Lô đất số 1

TT1

3.263

2.023

62

3

6.069

1,86

135

2

Lô đất số 2

TT2

3.854

2.389

62

3

7.168

1,86

159

3

Lô đất số 3

TT3

5.107

3.166

62

3

9.499

1,86

211

4

Lô đất số 4

BT1

2.590

1.036

40

3

3.108

1,20

69

5

Lô đất số 5

TT4

1.615

1.001

62

3

3.004

1,86

67

6

Lô đất số 6

ĐX1

1.593

7

Lô đất số 7

TT5

2.825

1.752

62

3

5.255

1,86

8

Lô đất số 8

NT

2.450

858

35

2

1.715

0,70

180 trẻ

9

Lô đất số 9

CX1

2.727

10

Lô đất số 10

TH

5.962

1.491

25

2

2.981

0,50

340 HS

11

Lô đất số 11

BT2

1.910

764

40

3

2.292

1,20

51

12

Lô đất số 12

BT3

2.054

822

40

3

2.465

1,20

55

13

Lô đất số 13

CX2

1.016

14

Lô đất số 14

TT6

6.724

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
3.1.1. Các chỉ tiêu quy hoạch:
- Dân số trong phạm vi quy hoạch: khoảng 4000 người
- Tầng cao trung bình toàn khu: 4,4 tầng
- Mật độ xây dựng chung: 22 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 0,95 lần
3.1.2. Quy hoạch sử dụng đất
Khu vực Quy hoạch chi tiết Khu đấu giá quyền sử dụng đất có tổng diện tích: 177053 m2 bao gồm:
a/ Diện tích đất (theo quyết định số 6214/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và Quyết định số 2103/QĐ-UB ngày 8/4/2004 của UBND thành phố Hà Nội): 166.893 m2.
b/ Diện tích đất đề nghị giao bổ xung để làm đường vào thi công và khớp nối hạ tầng kỹ thuật: 10.160 m2
3.1.Trong ranh giới nghiên cứu được chia thành các lô đất với diện tích và chức năng sử dụng như sau:
+ Lô đất số 1 (ký hiệu TT1) diện tích 3.263m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 2 (ký hiệu TT2) diện tích 3.854 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 3 (ký hiệu TT3) diện tích 5.107m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 4 (ký hiệu BT1) diện tích 2.590 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 5 (ký hiệu TT4) diện tích 1.615 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 6 (ký hiệu ĐX1) diện tích 1.593 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 7 (ký hiệu TT5) diện tích 2.825 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 8 (ký hiệu NT) diện tích 2.450 m2 có chức năng nhà trẻ mẫu giáo.
+ Lô đất số 9 (ký hiệu CX1) diện tích 2.727 m2 có chức năng cây xanh, thể dục thể thao.
+ Lô đất số 10 (ký hiệu TH) diện tích 5.962 m2 có chức năng Trường tiểu học.
+ Lô đất số 11 (ký hiệu BT2) diện tích 1.910 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 12 (ký hiệu BT3) diện tích 2.054 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 13 (ký hiệu CX2) diện tích 1.016 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 14 (ký hiệu TT6) diện tích 6.724 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 15 (ký hiệu CT) diện tích 14.470 m2 có chức năng nhà ở chung cư và cây xanh sân vườn.
+ Lô đất số 16 (ký hiệu BT4) diện tích 3.560 m2 có chức năng nhà ở (biệt thự).
+ Lô đất số 17 (ký hiệu TT7) diện tích 3.070 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn).
+ Lô đất số 18 (ký hiệu CX3) diện tích 381 m2 có chức năng cây xanh, sân vườn.
+ Lô đất số 19 ( ký hiệu ĐX2) diện tích 2.699 m2 có chức năng đỗ xe.
+ Lô đất số 20 (ký hiệu TT8) diện tích 6.512 m2 có chức năng nhà ở (nhà vườn + nhà tái định cư).
+ Lô đất số 21 (ký hiệu HH) diện tích 6.838 m2 có chức năng hỗn hợp (dịch vụ công cộng, cơ quan, nhà ở...).
+ Lô đất số 22 (ký hiệu CC) diện tích 1.290 m2 có chức năng công cộng.
+ Lô đất số 23 (ký hiệu CX4) diện tích 443 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 24 (ký hiệu CX5) diện tích 2.943 m2 có chức năng cây xanh.
+ Lô đất số 25 (ký hiệu CX6) diện tích 876 m2 có chức năng cây xanh kết hợp đỗ xe và khu xử lý kỹ thuật.
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho từng lô đất được thống kê tại bảng sau:
Bảng thống kê quy hoạch sử dụng đất

Stt

Tên lô đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu chính

DT đất (m2)

DTXD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao TB (tầng)

DT sàn (m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Số người (người)

1

Lô đất số 1

TT1

3.263

2.023

62

3

6.069

1,86

135

2

Lô đất số 2

TT2

3.854

2.389

62

3

7.168

1,86

159

3

Lô đất số 3

TT3

5.107

3.166

62

3

9.499

1,86

211

4

Lô đất số 4

BT1

2.590

1.036

40

3

3.108

1,20

69

5

Lô đất số 5

TT4

1.615

1.001

62

3

3.004

1,86

67

6

Lô đất số 6

ĐX1

1.593

7

Lô đất số 7

TT5

2.825

1.752

62

3

5.255

1,86

8

Lô đất số 8

NT

2.450

858

35

2

1.715

0,70

180 trẻ

9

Lô đất số 9

CX1

2.727

10

Lô đất số 10

TH

5.962

1.491

25

2

2.981

0,50

340 HS

11

Lô đất số 11

BT2

1.910

764

40

3

2.292

1,20

51

12

Lô đất số 12

BT3

2.054

822

40

3

2.465

1,20

55

13

Lô đất số 13

CX2

1.016

14

Lô đất số 14

TT6

6.724