Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.888

-

4.887,40

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

19.889,27

-

18.400

-

18.399,96

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

931,26

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

50

-

50,32

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

714

-

714,33

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

28,27

-

48

-

48,46

-

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

278,38

278,38

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

376,33

-

-

507,72

507,72

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hòa

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.332,34

185,76

245,00

105,95

56,58

297,67

235,06

103,11

103,22

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

884,66

102,92

121,79

77,97

43,04

244,90

161,91

60,03

72,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

884,66

102,92

121,79

77,97

43,04

244,90

161,91

60,03

72,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

83,82

18,30

2,97

1,36

0,67

20,59

27,58

9,69

2,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

267,07

60,27

37,40

25,25

12,87

30,44

45,57

26,82

28,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

65,81

-

65,81

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,89

4,27

0,02

1,29

-

1,74

-

6,57

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

17,08

-

17,00

0,08

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

1.172,33

41,17

913,90

39,59

34,38

32,03

36,65

33,73

40,88

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

173,45

28,96

21,27

26,41

20,42

14,80

14,29

21,13

26,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,54

11,54

23,00

12,00

12,00

11,00

12,00

10,00

12,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

865,45

-

865,45

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,88

0,90

0,12

2,17

-

2,60

2,83

0,04

0,22

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.

Content:
4.888

-

4.887,40

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

19.889,27

-

18.400

-

18.399,96

-

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

931,26

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

50

-

50,32

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

714

-

714,33

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

28,27

-

48

-

48,46

-

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

278,38

278,38

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

376,33

-

-

507,72

507,72

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hòa

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.332,34

185,76

245,00

105,95

56,58

297,67

235,06

103,11

103,22

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

884,66

102,92

121,79

77,97

43,04

244,90

161,91

60,03

72,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

884,66

102,92

121,79

77,97

43,04

244,90

161,91

60,03

72,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

83,82

18,30

2,97

1,36

0,67

20,59

27,58

9,69

2,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

267,07

60,27

37,40

25,25

12,87

30,44

45,57

26,82

28,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

65,81

-

65,81

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,89

4,27

0,02

1,29

-

1,74

-

6,57

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

17,08

-

17,00

0,08

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

1.172,33

41,17

913,90

39,59

34,38

32,03

36,65

33,73

40,88

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

173,45

28,96

21,27

26,41

20,42

14,80

14,29

21,13

26,17

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,54

11,54

23,00

12,00

12,00

11,00

12,00

10,00

12,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

865,45

-

865,45

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,88

0,90

0,12

2,17

-

2,60

2,83

0,04

0,22

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.