Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thành phố Yên Bái với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,06

7,06

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1,68

1,68

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,38

5,38

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN/OTC

3,58

2,48

1,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất cần thu hồi:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất phải thu hồi

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2007-2010

Giai đoạn
2011-2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

894,11

330,47

563,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

395,46

167,48

227,98

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

205,47

97,48

107,99

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

87,88

39,25

48,63

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

189,99

70

119,99

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

486,46

159,19

327,27

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

485,00

157,73

327,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,46

1,46

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,19

3,8

8,39

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

135,49

65,44

70,05

2.1

Đất ở

OTC

109,00

49,33

59,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,05

10,94

24,11

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

73,95

38,39

35,56

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

17,01

16,01

1

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,92

4,72

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

11,63

11,13

0,5

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,46

0,16

0,3

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,1

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

9,38

9,38

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,06

7,06

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

1,68

1,68

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,38

5,38

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN/OTC

3,58

2,48

1,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất cần thu hồi:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất phải thu hồi

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2007-2010

Giai đoạn
2011-2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

894,11

330,47

563,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

395,46

167,48

227,98

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

205,47

97,48

107,99

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

87,88

39,25

48,63

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

189,99

70

119,99

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

486,46

159,19

327,27

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

485,00

157,73

327,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,46

1,46

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

12,19

3,8

8,39

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

135,49

65,44

70,05

2.1

Đất ở

OTC

109,00

49,33

59,67

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,05

10,94

24,11

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

73,95

38,39

35,56

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

17,01

16,01

1

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,92

4,72

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

11,63

11,13

0,5

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,46

0,16

0,3

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,1

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

9,38

9,38

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT