Document: Điều 1 Quyết định 1/2014/QĐ-UBND khoản thu phí lệ phí tỷ lệ phần trăm đơn vị thu Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "1/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "1/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "1/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "1/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "1/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1/2014/QĐ-UBND khoản thu phí lệ phí tỷ lệ phần trăm đơn vị thu Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi phí đo đạc quy định tại Mục II Danh mục phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

TT

Phí đo đạc

Đất khu vực đô thị

Đất khu vực nông thôn

Giới hạn diện tích (m2)

Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)

01

Thửa đất có diện tích từ 300m2 trở xuống

550

950

440

750

02

Thửa đất có diện tích trên 300m2 đến 1.000m2

500

850

400

670

03

Thửa đất có diện tích trên 1.000m2 đến 3.000m2

450

660

360

520

04

Thửa đất có diện tích trên 3.000m2 trở lên

400

570

320

450

2. Bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:

TT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

ĐVT

Mức thu

Tỷ lệ (%) trích lại

Đơn vị thu

NSNN

01

Đối với chất thải rắn thông thường

đồng/tấn

30.000

20%

80%

02

Đối với chất thải rắn nguy hại

đồng/tấn

4.000.000

3. Bổ sung phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất:
a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

TT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

ĐVT

Mức thu

01

Từ 200 triệu đồng trở xuống

đồng/hồ sơ

100.000

02

Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

đồng/hồ sơ

200.000

03

Từ trên 500 triệu đồng

đồng/hồ sơ

500.000

b) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

TT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

ĐVT

Mức thu

01

Từ 0,5ha trở xuống

đồng/hồ sơ

1.000.000

02

Từ trên 0,5ha đến 2 ha

đồng/hồ sơ

3.000.000

03

Từ trên 2ha đến 5ha

đồng/hồ sơ

4.000.000

04

Từ trên 5ha

đồng/hồ sơ

5.000.000

4. Sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân, như sau:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân:

TT

Nội dung

Tỷ lệ (%) trích lại

Đơn vị thu

NSNN

01

Lệ phí đăng ký cư trú

70%

30%

02

Lệ phí chứng minh dân dân

70%

30%

b) Bỏ cụm từ “cấp mới” đối với lệ phí đăng ký cư trú quy định tại Khoản 2, Mục Ic, Phần I Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi phí đo đạc quy định tại Mục II Danh mục phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:

TT

Phí đo đạc

Đất khu vực đô thị

Đất khu vực nông thôn

Giới hạn diện tích (m2)

Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất nông nghiệp (đồng/m2)

Nhóm đất phi nông nghiệp (đồng/m2)

01

Thửa đất có diện tích từ 300m2 trở xuống

550

950

440

750

02

Thửa đất có diện tích trên 300m2 đến 1.000m2

500

850

400

670

03

Thửa đất có diện tích trên 1.000m2 đến 3.000m2

450

660

360

520

04

Thửa đất có diện tích trên 3.000m2 trở lên

400

570

320

450

2. Bổ sung phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:

TT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

ĐVT

Mức thu

Tỷ lệ (%) trích lại

Đơn vị thu

NSNN

01

Đối với chất thải rắn thông thường

đồng/tấn

30.000

20%

80%

02

Đối với chất thải rắn nguy hại

đồng/tấn

4.000.000

3. Bổ sung phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất:
a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

TT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

ĐVT

Mức thu

01

Từ 200 triệu đồng trở xuống

đồng/hồ sơ

100.000

02

Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

đồng/hồ sơ

200.000

03

Từ trên 500 triệu đồng

đồng/hồ sơ

500.000

b) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

TT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

ĐVT

Mức thu

01

Từ 0,5ha trở xuống

đồng/hồ sơ

1.000.000

02

Từ trên 0,5ha đến 2 ha

đồng/hồ sơ

3.000.000

03

Từ trên 2ha đến 5ha

đồng/hồ sơ

4.000.000

04

Từ trên 5ha

đồng/hồ sơ

5.000.000

4. Sửa đổi, bổ sung lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân, như sau:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân:

TT

Nội dung

Tỷ lệ (%) trích lại

Đơn vị thu

NSNN

01

Lệ phí đăng ký cư trú

70%

30%

02

Lệ phí chứng minh dân dân

70%

30%

b) Bỏ cụm từ “cấp mới” đối với lệ phí đăng ký cư trú quy định tại Khoản 2, Mục Ic, Phần I Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.