Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1877/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 8 15 17 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "1877/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "1877/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "1877/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "1877/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Phú Nhuận", "promulgation_date": "16/04/2013", "sign_number": "1877/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1877/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 8 15 17 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 8 - 15 - 17, quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (thuộc phường 8, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp đường Trần Huy Liệu.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
+ Phía Bắc: giáp đường Hoàng Văn Thụ.
Có tổng diện tích là 33,35 ha (trong đơn vị ở: 24,58 ha, ngoài đơn vị ở: 5,77 ha), dân số khoảng 14.800 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo kết hợp đất thương mại dịch vụ, đất văn hóa - giáo dục và đất y tế.
- Đơn vị ở 2 (thuộc phường 15, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp đường Phan Đình Phùng.
+ Phía Đông Nam: giáp đường Huỳnh Văn Bánh.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
+ Phía Tây: giáp đường Trần Huy Liệu.
+ Phía Bắc: giáp đường Hoàng Văn Thụ.
Có tổng diện tích là 23,18 ha (trong đơn vị ở: 21,94 ha, ngoài đơn vị ở: 1,24 ha), dân số khoảng 12.500 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, xen cài xây mới.
- Đơn vị ở 3 (thuộc phường 17, quận Phú Nhuận), được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp đường Phan Đình Phùng.
+ Phía Đông Nam: giáp kênh Nhiêu Lộc.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường Huỳnh Văn Bánh.
Có tổng diện tích là 14,55 ha (trong đơn vị ở: 11,09 ha, ngoài đơn vị ở: 3,46 ha), dân số khoảng 7.700 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, đất thương mại dịch vụ và khu phức hợp chợ Phú Nhuận.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, nếu có) bao gồm:
a. Các khu chức năng trong các đơn vị ở: tổng diện tích: 57,61 ha, chiếm 84,62% diện tích đất toàn đồ án quy hoạch.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 40,65 ha chiếm 59,78 % diện tích đất toàn đồ án:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 40,11 ha; nâng cấp chỉnh trang các khu nhà ở hiện hữu có kết hợp cải tạo mở rộng các tuyến đường song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 0,54 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,43 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 0,99 ha.
+ Trường mầm non: 0,37 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,33 ha.
* Xây dựng mới: 0,13 ha.
+ Trường tiểu học: 0,5 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,37 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 0,12 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,12 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,25 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,25 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,03 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,03 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ: tổng diện tích 1,16 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,62 ha.
* Xây dựng mới: 0,54 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 14,41 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 10,47 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 7,83 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 0,17 ha.
- Khu trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp hiện hữu: diện tích 0,72 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,84 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,94 ha.
- Khu chức năng văn hóa: diện tích 0,66 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 1,46 ha.
- Khu khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở): diện tích 3,04 ha. Công trình dịch vụ thương mại cấp đô thị chuyển đổi một phần chức năng sang ở và xây dựng mới chợ Phú Nhuận quy mô 1,78 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: 1,31 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 0,2 ha.
- Kênh rạch: diện tích 1,11 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,82 ha, gồm:
- Miếu Ngũ Hành: 0,01 ha.
- Chùa Đại Giác: 0,09 ha.
- Nhà thờ Phú Nhuận: 0,22 ha.
- Chùa Kỳ Quang: 0,08 ha.
- Lăng Trương Tấn Bửu: 0,11 ha.
- Thanh Minh Thiền viện: 0,09 ha.
- Đền Đông Khuông: 0,07 ha.
- Cộng đồng Hồi Giáo thành phố: 0,03 ha.
- Nhà thờ Phú Lộc: 0,08 ha.
- Miếu Ngũ Hành: 0,03 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,5 ha.
b.5. Đất hạ tầng kỹ thuật: 0,01 ha (trạm diện Trương Tấn Bửu).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

57,61

100

1

Đất nhóm nhà ở

40,65

70,56

- Đất ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

40,11

- Đất ở xây dựng mới

0,54

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở:

2,43

4,22

- Đất giáo dục

0,99

+ Trường mầm non

0,37

+ Trường tiểu học

0,50

+ Trường trung học cơ sở

0,12

- Đất hành chánh cấp phường

0,25

- Đất thương mại - Dịch vụ

1,16

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,12

0,21

4

Đất giao thông

14,41

25,01

B

Đất ngoài đơn vị ở

10,47

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,83

+ Đất giáo dục

0,89

+ Đất hành chính - ngoại giao

0,94

+ Đất văn hóa

0,66

+ Đất trung tâm thương mại - dịch vụ

1,46

+ Đất y tế

0,84

+ Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

3,04

2

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,20

3

Kênh rạch

1,11

4

Đất an ninh quốc phòng

0,50

5

Đất tôn giáo

0,82

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,01

Tổng cộng

68,08

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu vực 1 (diện tích: 30,35 ha; dự báo quy mô dân số: 14.800 người)

1. Đất đơn vị ở

24,58

16,61

1.1. Đất nhóm nhà ở

15,93

10,77

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1-A11

15,84

70

2

12

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

0,09

65

2

11

7

C1

0,05

65

2

11

7

C2

0,04

50

2

8

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,96

0,65

- Đất giáo dục

0,35

60

1

4

2,1

* Trường mầm non

0,20

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Mẫu giáo Sơn Ca 8 (A,D)

thuộc A3

0,07

60

1

2

1,2

+ Xây dựng mới:

thuộc A3

0,13

40

2

2

0,8

* Trường tiểu học

0,03

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Tiểu học Khởi Nghĩa B

0,03

40

2

4

1,5

* Trường THCS

0,12

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
THCS Ngô Mây A,B

thuộc A10, A11

0,12

40

2

4

2,1

- Đất hành chính (cấp phường)

0,06

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo: Công an phường 8

thuộc A3

0,02

Ủy ban nhân dân P.8

0,04

- Đất dịch vụ-thương mại

0,54

85

2

13

8

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Chi nhánh Agribank
Số 223 Nguyễn Trọng Tuyển
Khu đất NH Phù Sa

thuộc
A1
C9
C17

0,02
0,09
0,06

45

40

2

2

8

3

4

1,5

+ Xây dựng mới:

C7
C11
C14
C15
C16
C18
C19
C20

0,03
0,01
0,10
0,07
0,05
0,02
0,03
0,06

60
80
70
65
55
78
85
65

2
2
2
2
2
2
2
2

8
6
7
5
8
8
6
13

6,5
5
5,4
3,7
5
6
5,7
8

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trạm y tế phường 8

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,02

0,01

Trong đó:
+ Xây dựng mới:

0,02

1.4. Đất giao thông

7,67

5,18

- Đất đường giao thông

7,67

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,77

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,85

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề

0,71

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Trường Hàng Không VN
Tr. Anh Ngữ Việt úc
Tr. Công Nghệ BK
Tr. Anh văn Đông Phương Mới

thuộc
C8
A9
A2
A7

0,57
0,02
0,08
0,04

- Đất hành chính, ngoại giao

0,55

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

VKS Nhân dân tối cao
Viện KHXH
Công an quận PN
Đoàn 4 CSGT

A1
A1
A2
A7

0,11
0,13
0,21
0,10

- Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi, công trình di tích lịch sử văn hóa cần bảo tồn)

0,66

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Nhà thiếu nhi Q.Phú Nhuận
Nhà văn hóa Q.Phú Nhuận

A3
A8

0,31
0,35

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,... (trên mặt đất, ngầm)

0,94

70

2

13

8

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Cty Đ.thoại Đông TP

A1

0,22

C.ty Bảo hiểm ngành cao su

A1

0,05

Cty Rau quả TPHCM

A2

0,03

Cty may 30-4

A5

0,05

Cty CP Ong mật TP

A5

0,05

Cty CPDV Phú Nhuận

A7

0,03

Cty HPT

A8

0,10

+ Xây dựng mới:

B2
C4

0,22
0,19

70
60

2
2

13
12

8
7

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế)

0,73

55

2

17

8

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
Bệnh viện quận PN
TT Y tế dự phòng
Phòng khám đa khoa
ĐH Y Dược (khoa y học cổ truyền)
Trường Y học dân tộc

thuộc
C5
A3, A7
A1
A1

0,28
0,06
0,03
0,15
0,06

55

2

17

8

+ Xây dựng mới:

C10

0,15

40

2

10

4

- Đất dịch vụ-thương mại kết hợp ở (hỗn hợp)

1,26

65

2

18

9

Trong đó:
+ Xây dựng mới:

B1
B3
B4
C3
C6

0,25
0,28
0,41
0,21
0,11

40
65
60
55
60

2
2
2
2
2

18
18
12
13
14

7,59
9
7,2
7
8

2.2. Đất tôn giáo

0,51

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

Miếu Ngũ Hành
Chùa Đại Giác

A2

0,01
0,09

Nhà thờ Phú Nhuận
Chùa Kỳ Quang
Lăng Trương Tấn Bửu

A11
A6
A7

0,22
0,08
0,11

2.3. Đất an ninh, quốc phòng

0,41

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Trạm xăng dầu QK7
Ban chỉ huy Quân sự quận Phú Nhuận

A1
A8

0,15
0,09

Nhà văn phòng Bộ CA

C13
A3

0,05
0,12

70

2

5

4

Khu vực 2 (điện tích: 23,18 ha; dự báo quy mô dân số: 12.500 người)

1. Đất đơn vị ở

21,94

17,55

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,01

12.81

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A12-A18

15,56

70

2

12

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

thuộc A12

0,45

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

1,04

0,83

- Đất giáo dục

0,60

60

1

4

1,5

* Trường mầm non

0,13

60

1

2

1,2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
Mẫu giáo Sơn Ca 15 (3 cơ sở)

thuộc
A12
A18

0,06
0,07

* Trường tiểu học.

0,47

40

2

4

1,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Tiểu học Lê Đình Chinh

0,06

Tiểu học Trung Nhất

0,41

- Đất hành chính (cấp phường)

0,08

50

2

5

2,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

UBND phường 15
Công an phường 15
CLB Phụ lão P.15

A16
A12
A12

0,04
0,02
0,02

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ

0,35

80

2

10

6,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Cty TNHH TMXD Thủy lợi, Cty TNHH Thế giới ngày nay, Cửa hàng Vfone

A14

0,09

Cty sơn Denzo
Chi nhánh Cty PNJ

A12
A17

0,10
0,04

+ Xây dựng mới

C23
C24
C27

0,04
0,06
0,02

58
56,7
80

2
2
2

7
10
8

4,2
5,9
6,5

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo
Trạm y tế phường 15

thuộc A16

0,01

1.3. Đất giao thông

4,89

3,91

- Đất đường giao thông

4,89

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,24

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,83

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông,...

0,07

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: CĐ kinh tế đối ngoại

thuộc A13

0,07

- Đất hành chính, ngoại giao

0,39

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Tòa án ND Q.PN
Hội LH Phụ nữ PN
BHXH TP HCM
Phòng TBXH QPN
Bưu Điện QPN
Ban QL Lưới điện TP
Nhà khách 54-56

thuộc
A18
A18
A17
A16
A16
A12
C22

0,09
0,02
0,13
0,01
0,03
0,06
0,05

65

2

12

7

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,...

0,26

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
KS Hoa Mai
Cty Cổ phần Q.PN
HTX TM - DV Q.PN
Cty Văn hóa tổng hợp
Cty xăng dầu KV2

thuộc
C12
C21
A13
A13
A18

0,05
0,07
0,05
0,01
0,08

50
64,5

2
2

9
10

5
6

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế)

0,11

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo
TT kiểm định y tế quốc tế

thuộc A18

0,06

+ Xây dựng mới Trung tâm y tế Q.PN

thuộc A12

0,05

2.2. Đất tôn giáo:

0,31

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Thanh Minh Thiền Viện
Đền Đông Khuông
Cộng đồng Hồi giáo TP
Nhà thờ Phú Lộc
Chùa Linh Quang
Chùa Linh Quang
Miếu Ngũ Hành
Miếu Ngũ Hành

thuộc
A14
A14
A17
A18
A16
A18
A18
A17

0,09
0,07
0,03
0,01
0,02
0,06
0,02
0,01

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,01

- Đất trạm điện

0,01

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trạm điện Trương Tấn Bửu

0,01

2.4. Đất an ninh, quốc phòng

0,09

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Đất Quân khu 7

0,09

Khu vực 3 (diện tích: 14,55 ha; dự báo quy mô dân số: 7.700 người)

1. Đất đơn vị ở

11,09

14,40

1.1. Đất nhóm nhà ở

8,71

11,31

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A19 đến A22

8,71

70

2

12

5

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

0,43

0,56

- Đất giáo dục

0,04

60

1

2

1,2

* Trường mầm non

0,04

60

1

2

1,2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: (Mẫu giáo Sơn Ca 17, A, B, C)

0,04

- Đất hành chính (cấp phường)

0,11

50

2

5

2,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
Công an phường 17
UBND phường 17

thuộc
A19
A19

0,04
0,07

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ

0,27

59,3

2

14

7,9

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Cty đo đạc địa chất công trình

A19

0,05

Cty Vinamit

A19

0,08

Showroom Misubishi

C25

0,09

59,3

2

14

7,9

+ Xây dựng mới

C28

0,05

80

2

8

7

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trạm y tế phường 17

thuộc A22

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,10

0,13

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: CV Cư xá Nguyễn Văn Trỗi

0,10

1.4. Đất giao thông

1,85

2,40

- Đất đường giao thông

1,85

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,46

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,15

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp dạy nghề

0,11

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trường Bồi dưỡng giáo dục

thuộc A19

0,11

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,., (trên mặt đất, ngầm)

0,26

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Nhà sách Phú Nhuận

thuộc
A20

0,03

Cty dược Vidiphar

C26

0,23

40

2

10

4,5

- Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

1,78

45

2

16

7

Trong đó:
+ Xây dựng mới: Chợ Phú Nhuận

B

1,78

45

2

16

7

2.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

1,31

- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,20

- Kênh rạch

1,11

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (thuộc phường 8, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông: giáp đường Trần Huy Liệu.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
+ Phía Bắc: giáp đường Hoàng Văn Thụ.
Có tổng diện tích là 33,35 ha (trong đơn vị ở: 24,58 ha, ngoài đơn vị ở: 5,77 ha), dân số khoảng 14.800 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo kết hợp đất thương mại dịch vụ, đất văn hóa - giáo dục và đất y tế.
- Đơn vị ở 2 (thuộc phường 15, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp đường Phan Đình Phùng.
+ Phía Đông Nam: giáp đường Huỳnh Văn Bánh.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
+ Phía Tây: giáp đường Trần Huy Liệu.
+ Phía Bắc: giáp đường Hoàng Văn Thụ.
Có tổng diện tích là 23,18 ha (trong đơn vị ở: 21,94 ha, ngoài đơn vị ở: 1,24 ha), dân số khoảng 12.500 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, xen cài xây mới.
- Đơn vị ở 3 (thuộc phường 17, quận Phú Nhuận), được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp đường Phan Đình Phùng.
+ Phía Đông Nam: giáp kênh Nhiêu Lộc.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Văn Trỗi.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường Huỳnh Văn Bánh.
Có tổng diện tích là 14,55 ha (trong đơn vị ở: 11,09 ha, ngoài đơn vị ở: 3,46 ha), dân số khoảng 7.700 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, đất thương mại dịch vụ và khu phức hợp chợ Phú Nhuận.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, nếu có) bao gồm:
a. Các khu chức năng trong các đơn vị ở: tổng diện tích: 57,61 ha, chiếm 84,62% diện tích đất toàn đồ án quy hoạch.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 40,65 ha chiếm 59,78 % diện tích đất toàn đồ án:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 40,11 ha; nâng cấp chỉnh trang các khu nhà ở hiện hữu có kết hợp cải tạo mở rộng các tuyến đường song song với việc nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 0,54 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,43 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 0,99 ha.
+ Trường mầm non: 0,37 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,33 ha.
* Xây dựng mới: 0,13 ha.
+ Trường tiểu học: 0,5 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,37 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 0,12 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo: 0,12 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,25 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,25 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,03 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,03 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ: tổng diện tích 1,16 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,62 ha.
* Xây dựng mới: 0,54 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 0,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 14,41 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 10,47 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 7,83 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 0,17 ha.
- Khu trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp hiện hữu: diện tích 0,72 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,84 ha.
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,94 ha.
- Khu chức năng văn hóa: diện tích 0,66 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 1,46 ha.
- Khu khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ cấp đô thị kết hợp ở): diện tích 3,04 ha. Công trình dịch vụ thương mại cấp đô thị chuyển đổi một phần chức năng sang ở và xây dựng mới chợ Phú Nhuận quy mô 1,78 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: 1,31 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 0,2 ha.
- Kênh rạch: diện tích 1,11 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,82 ha, gồm:
- Miếu Ngũ Hành: 0,01 ha.
- Chùa Đại Giác: 0,09 ha.
- Nhà thờ Phú Nhuận: 0,22 ha.
- Chùa Kỳ Quang: 0,08 ha.
- Lăng Trương Tấn Bửu: 0,11 ha.
- Thanh Minh Thiền viện: 0,09 ha.
- Đền Đông Khuông: 0,07 ha.
- Cộng đồng Hồi Giáo thành phố: 0,03 ha.
- Nhà thờ Phú Lộc: 0,08 ha.
- Miếu Ngũ Hành: 0,03 ha.
b.4. Khu quốc phòng - an ninh: diện tích 0,5 ha.
b.5. Đất hạ tầng kỹ thuật: 0,01 ha (trạm diện Trương Tấn Bửu).
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

57,61

100

1

Đất nhóm nhà ở

40,65

70,56

- Đất ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

40,11

- Đất ở xây dựng mới

0,54

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở:

2,43

4,22

- Đất giáo dục

0,99

+ Trường mầm non

0,37

+ Trường tiểu học

0,50

+ Trường trung học cơ sở

0,12

- Đất hành chánh cấp phường

0,25

- Đất thương mại - Dịch vụ

1,16

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,12

0,21

4

Đất giao thông

14,41

25,01

B

Đất ngoài đơn vị ở

10,47

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,83

+ Đất giáo dục

0,89

+ Đất hành chính - ngoại giao

0,94

+ Đất văn hóa

0,66

+ Đất trung tâm thương mại - dịch vụ

1,46

+ Đất y tế

0,84

+ Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

3,04

2

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,20

3

Kênh rạch

1,11

4

Đất an ninh quốc phòng

0,50

5

Đất tôn giáo

0,82

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,01

Tổng cộng

68,08

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu vực 1 (diện tích: 30,35 ha; dự báo quy mô dân số: 14.800 người)

1. Đất đơn vị ở

24,58

16,61

1.1. Đất nhóm nhà ở

15,93

10,77

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1-A11

15,84

70

2

12

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

0,09

65

2

11

7

C1

0,05

65

2

11

7

C2

0,04

50

2

8

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,96

0,65

- Đất giáo dục

0,35

60

1

4

2,1

* Trường mầm non

0,20

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Mẫu giáo Sơn Ca 8 (A,D)

thuộc A3

0,07

60

1

2

1,2

+ Xây dựng mới:

thuộc A3

0,13

40

2

2

0,8

* Trường tiểu học

0,03

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Tiểu học Khởi Nghĩa B

0,03

40

2

4

1,5

* Trường THCS

0,12

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
THCS Ngô Mây A,B

thuộc A10, A11

0,12

40

2

4

2,1

- Đất hành chính (cấp phường)

0,06

50

2

5

2,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo: Công an phường 8

thuộc A3

0,02

Ủy ban nhân dân P.8

0,04

- Đất dịch vụ-thương mại

0,54

85

2

13

8

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Chi nhánh Agribank
Số 223 Nguyễn Trọng Tuyển
Khu đất NH Phù Sa

thuộc
A1
C9
C17

0,02
0,09
0,06

45

40

2

2

8

3

4

1,5

+ Xây dựng mới:

C7
C11
C14
C15
C16
C18
C19
C20

0,03
0,01
0,10
0,07
0,05
0,02
0,03
0,06

60
80
70
65
55
78
85
65

2
2
2
2
2
2
2
2

8
6
7
5
8
8
6
13

6,5
5
5,4
3,7
5
6
5,7
8

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trạm y tế phường 8

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,02

0,01

Trong đó:
+ Xây dựng mới:

0,02

1.4. Đất giao thông

7,67

5,18

- Đất đường giao thông

7,67

2. Đất ngoài đơn vị ở

5,77

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,85

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề

0,71

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Trường Hàng Không VN
Tr. Anh Ngữ Việt úc
Tr. Công Nghệ BK
Tr. Anh văn Đông Phương Mới

thuộc
C8
A9
A2
A7

0,57
0,02
0,08
0,04

- Đất hành chính, ngoại giao

0,55

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

VKS Nhân dân tối cao
Viện KHXH
Công an quận PN
Đoàn 4 CSGT

A1
A1
A2
A7

0,11
0,13
0,21
0,10

- Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi, công trình di tích lịch sử văn hóa cần bảo tồn)

0,66

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Nhà thiếu nhi Q.Phú Nhuận
Nhà văn hóa Q.Phú Nhuận

A3
A8

0,31
0,35

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,... (trên mặt đất, ngầm)

0,94

70

2

13

8

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Cty Đ.thoại Đông TP

A1

0,22

C.ty Bảo hiểm ngành cao su

A1

0,05

Cty Rau quả TPHCM

A2

0,03

Cty may 30-4

A5

0,05

Cty CP Ong mật TP

A5

0,05

Cty CPDV Phú Nhuận

A7

0,03

Cty HPT

A8

0,10

+ Xây dựng mới:

B2
C4

0,22
0,19

70
60

2
2

13
12

8
7

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế)

0,73

55

2

17

8

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
Bệnh viện quận PN
TT Y tế dự phòng
Phòng khám đa khoa
ĐH Y Dược (khoa y học cổ truyền)
Trường Y học dân tộc

thuộc
C5
A3, A7
A1
A1

0,28
0,06
0,03
0,15
0,06

55

2

17

8

+ Xây dựng mới:

C10

0,15

40

2

10

4

- Đất dịch vụ-thương mại kết hợp ở (hỗn hợp)

1,26

65

2

18

9

Trong đó:
+ Xây dựng mới:

B1
B3
B4
C3
C6

0,25
0,28
0,41
0,21
0,11

40
65
60
55
60

2
2
2
2
2

18
18
12
13
14

7,59
9
7,2
7
8

2.2. Đất tôn giáo

0,51

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

Miếu Ngũ Hành
Chùa Đại Giác

A2

0,01
0,09

Nhà thờ Phú Nhuận
Chùa Kỳ Quang
Lăng Trương Tấn Bửu

A11
A6
A7

0,22
0,08
0,11

2.3. Đất an ninh, quốc phòng

0,41

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Trạm xăng dầu QK7
Ban chỉ huy Quân sự quận Phú Nhuận

A1
A8

0,15
0,09

Nhà văn phòng Bộ CA

C13
A3

0,05
0,12

70

2

5

4

Khu vực 2 (điện tích: 23,18 ha; dự báo quy mô dân số: 12.500 người)

1. Đất đơn vị ở

21,94

17,55

1.1. Đất nhóm nhà ở

16,01

12.81

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A12-A18

15,56

70

2

12

5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

thuộc A12

0,45

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

1,04

0,83

- Đất giáo dục

0,60

60

1

4

1,5

* Trường mầm non

0,13

60

1

2

1,2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
Mẫu giáo Sơn Ca 15 (3 cơ sở)

thuộc
A12
A18

0,06
0,07

* Trường tiểu học.

0,47

40

2

4

1,5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Tiểu học Lê Đình Chinh

0,06

Tiểu học Trung Nhất

0,41

- Đất hành chính (cấp phường)

0,08

50

2

5

2,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

UBND phường 15
Công an phường 15
CLB Phụ lão P.15

A16
A12
A12

0,04
0,02
0,02

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ

0,35

80

2

10

6,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Cty TNHH TMXD Thủy lợi, Cty TNHH Thế giới ngày nay, Cửa hàng Vfone

A14

0,09

Cty sơn Denzo
Chi nhánh Cty PNJ

A12
A17

0,10
0,04

+ Xây dựng mới

C23
C24
C27

0,04
0,06
0,02

58
56,7
80

2
2
2

7
10
8

4,2
5,9
6,5

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo
Trạm y tế phường 15

thuộc A16

0,01

1.3. Đất giao thông

4,89

3,91

- Đất đường giao thông

4,89

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,24

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,83

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông,...

0,07

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: CĐ kinh tế đối ngoại

thuộc A13

0,07

- Đất hành chính, ngoại giao

0,39

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Tòa án ND Q.PN
Hội LH Phụ nữ PN
BHXH TP HCM
Phòng TBXH QPN
Bưu Điện QPN
Ban QL Lưới điện TP
Nhà khách 54-56

thuộc
A18
A18
A17
A16
A16
A12
C22

0,09
0,02
0,13
0,01
0,03
0,06
0,05

65

2

12

7

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,...

0,26

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
KS Hoa Mai
Cty Cổ phần Q.PN
HTX TM - DV Q.PN
Cty Văn hóa tổng hợp
Cty xăng dầu KV2

thuộc
C12
C21
A13
A13
A18

0,05
0,07
0,05
0,01
0,08

50
64,5

2
2

9
10

5
6

- Đất y tế (bệnh viện, phòng khám đa khoa, Viện trường y tế)

0,11

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo
TT kiểm định y tế quốc tế

thuộc A18

0,06

+ Xây dựng mới Trung tâm y tế Q.PN

thuộc A12

0,05

2.2. Đất tôn giáo:

0,31

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Thanh Minh Thiền Viện
Đền Đông Khuông
Cộng đồng Hồi giáo TP
Nhà thờ Phú Lộc
Chùa Linh Quang
Chùa Linh Quang
Miếu Ngũ Hành
Miếu Ngũ Hành

thuộc
A14
A14
A17
A18
A16
A18
A18
A17

0,09
0,07
0,03
0,01
0,02
0,06
0,02
0,01

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,01

- Đất trạm điện

0,01

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trạm điện Trương Tấn Bửu

0,01

2.4. Đất an ninh, quốc phòng

0,09

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Đất Quân khu 7

0,09

Khu vực 3 (diện tích: 14,55 ha; dự báo quy mô dân số: 7.700 người)

1. Đất đơn vị ở

11,09

14,40

1.1. Đất nhóm nhà ở

8,71

11,31

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A19 đến A22

8,71

70

2

12

5

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

0,43

0,56

- Đất giáo dục

0,04

60

1

2

1,2

* Trường mầm non

0,04

60

1

2

1,2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: (Mẫu giáo Sơn Ca 17, A, B, C)

0,04

- Đất hành chính (cấp phường)

0,11

50

2

5

2,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo:
Công an phường 17
UBND phường 17

thuộc
A19
A19

0,04
0,07

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ

0,27

59,3

2

14

7,9

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:

thuộc

Cty đo đạc địa chất công trình

A19

0,05

Cty Vinamit

A19

0,08

Showroom Misubishi

C25

0,09

59,3

2

14

7,9

+ Xây dựng mới

C28

0,05

80

2

8

7

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

40

2

5

2

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trạm y tế phường 17

thuộc A22

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,10

0,13

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: CV Cư xá Nguyễn Văn Trỗi

0,10

1.4. Đất giao thông

1,85

2,40

- Đất đường giao thông

1,85

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,46

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,15

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp dạy nghề

0,11

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo: Trường Bồi dưỡng giáo dục

thuộc A19

0,11

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng,., (trên mặt đất, ngầm)

0,26

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo:
Nhà sách Phú Nhuận

thuộc
A20

0,03

Cty dược Vidiphar

C26

0,23

40

2

10

4,5

- Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

1,78

45

2

16

7

Trong đó:
+ Xây dựng mới: Chợ Phú Nhuận

B

1,78

45

2

16

7

2.2. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

1,31

- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,20

- Kênh rạch

1,11