Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2888/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Kiểng Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2888/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2888/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2888/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2888/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "2888/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2888/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Tân Kiểng Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của của phường Tân Kiểng - Quận 7 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,48

0,48

0,48

0,01

0,49

0,49

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

0,01

-0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,93

6,95

1,41

1,41

1,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,78

0,79

0,78

0,78

0,79

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

0,05

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,23

0,23

2.13

Đất sông, suối

SON

18,36

18,43

16,63

16,63

16,69

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,24

20,31

27,03

27,03

27,12

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,41

1,41

1,41

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,05

4,06

4,27

4,27

4,28

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

52,81

52,99

53,26

53,08

53,26

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

99,67

100,00

99,67

99,67

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: không có.

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,48

0,48

0,48

0,01

0,49

0,49

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

0,01

-0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

6,93

6,95

1,41

1,41

1,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,78

0,79

0,78

0,78

0,79

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,05

0,05

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,23

0,23

2.13

Đất sông, suối

SON

18,36

18,43

16,63

16,63

16,69

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,24

20,31

27,03

27,03

27,12

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,41

1,41

1,41

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,05

4,06

4,27

4,27

4,28

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.16

Đất ở đô thị

52,81

52,99

53,26

53,08

53,26

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất khu du lịch

DDL

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

6

Đất đô thị

DTD

99,67

100,00

99,67

99,67

100,00

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: không có.