Document: Điều 2 Quyết định 31/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Phan Thiết tỉnh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "04/11/2020", "sign_number": "31/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Phan Thiết tỉnh Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt:
Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng: 850 đồng/m3 nước sạch.
1. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước của các đơn vị cung cấp nước sạch thu theo hóa đơn khách hàng sử dụng nước:

Mức thu hàng tháng (đồng)

=

Khối lượng nước sinh hoạt sử dụng (chỉ số tiêu thụ theo hóa đơn hàng tháng)
(m3)

x

850
(đồng/m3)

2. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng sinh hoạt thuộc đối tượng phải nộp:

Mức thu hàng tháng (đồng)

=

Số nhân khẩu tại hộ gia đình hoặc số lao động tại tổ chức (người)

x

Lượng nước khoán sử dụng bình quân (4m3/người/tháng)

x

850
(đồng/m3)

3. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sản xuất và hoạt động kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng phải nộp:

Mức thu hàng tháng (đồng)

=

Khối lượng nước sử dụng (do đơn vị đi thu phối hợp với địa phương và cơ sở xác định) (m3)

x

850
(đồng/m3)

Content:
Điều 2. Mức giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt:
Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng: 850 đồng/m3 nước sạch.
1. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước của các đơn vị cung cấp nước sạch thu theo hóa đơn khách hàng sử dụng nước:

Mức thu hàng tháng (đồng)

=

Khối lượng nước sinh hoạt sử dụng (chỉ số tiêu thụ theo hóa đơn hàng tháng)
(m3)

x

850
(đồng/m3)

2. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng sinh hoạt thuộc đối tượng phải nộp:

Mức thu hàng tháng (đồng)

=

Số nhân khẩu tại hộ gia đình hoặc số lao động tại tổ chức (người)

x

Lượng nước khoán sử dụng bình quân (4m3/người/tháng)

x

850
(đồng/m3)

3. Đối với nước thải từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình tự khai thác nước để sản xuất và hoạt động kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng phải nộp:

Mức thu hàng tháng (đồng)

=

Khối lượng nước sử dụng (do đơn vị đi thu phối hợp với địa phương và cơ sở xác định) (m3)

x

850
(đồng/m3)