Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2452/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2452/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hoằng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.278,64

11,18

2.275,88

2.275,88

11,16

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

110,46

0,54

96,46

96,46

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

6.594,31

32,35

8.576,21

0,00

8.576,21

42,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,69

0,33

89,47

89,47

0,44

2.2

Đất an ninh

0,94

0,005

8,38

8,38

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

702,00

702,00

3,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

57,11

0,28

132,13

132,13

0,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

227,49

1,12

482,77

482,77

2,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

148,32

0,73

213,38

213,38

1,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,16

10,00

13,16

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,16

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.933,65

14,39

Content:
2.278,64

11,18

2.275,88

2.275,88

11,16

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

110,46

0,54

96,46

96,46

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

6.594,31

32,35

8.576,21

0,00

8.576,21

42,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

66,69

0,33

89,47

89,47

0,44

2.2

Đất an ninh

0,94

0,005

8,38

8,38

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

702,00

702,00

3,44

2.4

Đất cụm công nghiệp

57,11

0,28

132,13

132,13

0,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

227,49

1,12

482,77

482,77

2,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

148,32

0,73

213,38

213,38

1,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,16

10,00

13,16

0,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,16

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.933,65

14,39