Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sông Hinh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.054,27

2.417,09

2,71

362,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.445,97

1.854,64

2,08

408,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26.269,09

16.557,97

18,55

-9.711,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.132,27

17.592,12

19,71

4.459,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

20.948,28

21.173,38

23,72

225,10

1.5

Đất rừng sản xuất

13.777,61

15.522,07

17,39

1.744,46

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

6.616,57

5.936,57

6,65

-680,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

109,17

106,36

0,12

-2,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

36,13

930,42

1,04

894,29

2

Đất phi nông nghiệp

12.333,01

14.855,40

16,64

2.522,39

2.1

Đất quốc phòng

1.029,13

1.555,39

1,74

526,26

2.2

Đất an ninh

2,4

4,89

0,01

2,49

2.3

Đất cụm công nghiệp

3,52

20,55

0,02

17,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

5,12

93

0,1

87,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,65

233,08

0,26

173,43

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

22,03

31,44

0,04

9,41

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

6,44

206,15

0,23

199,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng

8.373,06

9.555,90

10,71

1.182,84

-

Đất giao thông

971,1

1.489,05

1,67

517,95

-

Đất thuỷ lợi

544,13

989,33

1,11

445,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,58

8,49

0,01

5,91

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,65

6,1

0,01

1,45

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

63,92

73,88

0,08

9,96

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

14,3

32,34

0,04

18,04

-

Đất công trình năng lượng

6.678,31

6.794,56

7,61

116,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,93

0,93

0

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15

0,02

15,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,13

18,58

0,02

14,45

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,51

3,61

0,01

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

80,74

119,3

0,13

38,56

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,53

15,69

0,02

-1,84

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

42,25

0,05

33,40

2.11

Đất ở tại nông thôn

353,81

479,34

0,54

125,53

2.12

Đất ở tại đô thị

67,08

232,2

0,26

165,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,06

22,52

0,03

3,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,29

1,29

0

0

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,63

0,63

0

0

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.310,17

2.269,00

2,54

-41,17

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,15

49,15

0

0

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

4,11

42,96

0,05

38,85

3

Đất chưa sử dụng

602,17

107,19

0,12

-494,98

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông

NNP/PNN

2.472,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.196,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

564,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

273,90

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

403,42

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

506,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,30

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RPH/NKR

193,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

305,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,99

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng (1+2)

494,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

442,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

117,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,56

2.1

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,35

2.2

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

38,11

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,85

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,95

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,41

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sông Hinh.

Content:
2.054,27

2.417,09

2,71

362,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.445,97

1.854,64

2,08

408,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

26.269,09

16.557,97

18,55

-9.711,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13.132,27

17.592,12

19,71

4.459,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

20.948,28

21.173,38

23,72

225,10

1.5

Đất rừng sản xuất

13.777,61

15.522,07

17,39

1.744,46

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

6.616,57

5.936,57

6,65

-680,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

109,17

106,36

0,12

-2,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

36,13

930,42

1,04

894,29

2

Đất phi nông nghiệp

12.333,01

14.855,40

16,64

2.522,39

2.1

Đất quốc phòng

1.029,13

1.555,39

1,74

526,26

2.2

Đất an ninh

2,4

4,89

0,01

2,49

2.3

Đất cụm công nghiệp

3,52

20,55

0,02

17,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

5,12

93

0,1

87,88

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,65

233,08

0,26

173,43

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

22,03

31,44

0,04

9,41

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

6,44

206,15

0,23

199,71

2.8

Đất phát triển hạ tầng

8.373,06

9.555,90

10,71

1.182,84

-

Đất giao thông

971,1

1.489,05

1,67

517,95

-

Đất thuỷ lợi

544,13

989,33

1,11

445,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,58

8,49

0,01

5,91

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,65

6,1

0,01

1,45

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

63,92

73,88

0,08

9,96

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

14,3

32,34

0,04

18,04

-

Đất công trình năng lượng

6.678,31

6.794,56

7,61

116,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,93

0,93

0

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15

0,02

15,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,13

18,58

0,02

14,45

-

Đất cơ sở tôn giáo

3,51

3,61

0,01

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

80,74

119,3

0,13

38,56

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,53

15,69

0,02

-1,84

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,85

42,25

0,05

33,40

2.11

Đất ở tại nông thôn

353,81

479,34

0,54

125,53

2.12

Đất ở tại đô thị

67,08

232,2

0,26

165,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,06

22,52

0,03

3,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,29

1,29

0

0

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,63

0,63

0

0

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.310,17

2.269,00

2,54

-41,17

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

49,15

49,15

0

0

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

4,11

42,96

0,05

38,85

3

Đất chưa sử dụng

602,17

107,19

0,12

-494,98

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông

NNP/PNN

2.472,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.196,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

564,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

273,90

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

403,42

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

506,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,30

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RPH/NKR

193,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

305,12

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,99

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng (1+2)

494,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

442,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

86,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,31

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

117,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,56

2.1

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,35

2.2

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

38,11

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,85

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,95

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,41

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sông Hinh.