Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2752/QĐ-UBND Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Hòn La Quảng Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2752/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2752/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2752/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2752/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2752/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2752/QĐ-UBND Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Hòn La Quảng Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp cửa ngõ phía Tây thuộc Khu kinh tế Hòn La, tỷ lệ 1/500, với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Chi phí và nguồn vốn thực hiện.
7.1. Dự toán chi phí:
a. Chi phí khảo sát: 764.484.048 đ
- Chi phí khảo sát địa hình trước thuế: 666.336.529 đ
- Chi phí giám sát khảo sát địa hình (tạm tính): 14.086.354 đ
- Chi phí kiểm tra nghiệm thu KSĐH: 17.427.512 đ
- Thuế VAT: 66.633.653 đ
b. Chi phí lập quy hoạch: 774.912.423 đ
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 649.870.000 đ
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 54.595.839 đ
- Thuế VAT: 70.446.584 đ
c. Chi phí khác: 142.851.226 đ
- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch: 51.344.799 đ
- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch: 10.919.168 đ
- Chi phí quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch: 48.093.759 đ
- Chi phí công bố quy hoạch (tạm tính): 19.496.100 đ
- Chi phí lấy ý kiến cộng đồng: 12.997.400 đ
* Tổng chi phí (Làm tròn) 1.682.247.000đ
(Một tỷ, sáu trăm tám mươi hai triệu, hai trăm bốn mươi bảy ngàn đồng).
7.2. Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Content:
Chi phí và nguồn vốn thực hiện.
7.1. Dự toán chi phí:
a. Chi phí khảo sát: 764.484.048 đ
- Chi phí khảo sát địa hình trước thuế: 666.336.529 đ
- Chi phí giám sát khảo sát địa hình (tạm tính): 14.086.354 đ
- Chi phí kiểm tra nghiệm thu KSĐH: 17.427.512 đ
- Thuế VAT: 66.633.653 đ
b. Chi phí lập quy hoạch: 774.912.423 đ
- Chi phí lập đồ án quy hoạch: 649.870.000 đ
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 54.595.839 đ
- Thuế VAT: 70.446.584 đ
c. Chi phí khác: 142.851.226 đ
- Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch: 51.344.799 đ
- Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch: 10.919.168 đ
- Chi phí quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch: 48.093.759 đ
- Chi phí công bố quy hoạch (tạm tính): 19.496.100 đ
- Chi phí lấy ý kiến cộng đồng: 12.997.400 đ
* Tổng chi phí (Làm tròn) 1.682.247.000đ
(Một tỷ, sáu trăm tám mươi hai triệu, hai trăm bốn mươi bảy ngàn đồng).
7.2. Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách nhà nước.