Document: Điều 1 Quyết định 48/2011/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên thiên nhiên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "48/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "48/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "48/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "48/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "22/12/2011", "sign_number": "48/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Minh Điều", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/2011/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên thiên nhiên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

I

Khoáng sản không kim loại

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

28.000

2

Đất làm gạch, ngói (sét)

60.000

3

Cát sông (Cát san lấp)

8.000

4

Than bùn

40.000

II

Nước thiên nhiên

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

a

Sử dụng nước mặt

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

2

Nước thiên nhiên khai thác dùng sản xuất kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm II)

a

Sử dụng nước mặt

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên theo Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009 đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

STT

Loại tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

I

Khoáng sản không kim loại

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

28.000

2

Đất làm gạch, ngói (sét)

60.000

3

Cát sông (Cát san lấp)

8.000

4

Than bùn

40.000

II

Nước thiên nhiên

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

a

Sử dụng nước mặt

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000

2

Nước thiên nhiên khai thác dùng sản xuất kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 1 nhóm II)

a

Sử dụng nước mặt

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào)

4.000