Document: Điều 1 Quyết định 79/1999/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu  mặt hàng nhóm 2710 trong Biểu thuế  ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "79/1999/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "79/1999/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "79/1999/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "79/1999/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "79/1999/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 79/1999/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu  mặt hàng nhóm 2710 trong Biểu thuế  ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyéet định số 61/1999/QĐ/BTC ngày 03/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô;

Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại:

2710

00

11

- - Xăng dùng cho máy bay

10

2710

00

12

- - Xăng trắng (xăng pha sơn)

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

35

2710

00

20

- Diesel

40

2710

00

30

- Ma -dút

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1,ZA1...)

30

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

30

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

35

2710

00

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

1710

00

- Loại khác

10

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Quyéet định số 61/1999/QĐ/BTC ngày 03/06/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum, trừ dạng thô;

Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Xăng các loại:

2710

00

11

- - Xăng dùng cho máy bay

10

2710

00

12

- - Xăng trắng (xăng pha sơn)

10

2710

00

19

- - Xăng loại khác

35

2710

00

20

- Diesel

40

2710

00

30

- Ma -dút

0

2710

00

40

- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1,ZA1...)

30

2710

00

50

- Dầu hoả thông dụng

30

2710

00

60

- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng.

35

2710

00

- Condensate và các chế phẩm tương tự

15

1710

00

- Loại khác

10