Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 52/2013/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiên Tân Hà Nam 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "52/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 52/2013/QĐ-UBND Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiên Tân Hà Nam 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 xã Tiên Tân, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

748,11

100

15.637,56

748,11

748,11

100

1

Đất nông nghiệp

444,94

59,48

218,76

218,76

19,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

353,91

47,31

142,50

142,50

19,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

353,68

47,28

142,50

142,50

19,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,91

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,24

4,71

32,10

32,10

4,29

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

53,88

7,20

44,16

44,16

5,90

2

Đất phi nông nghiệp

297,71

39,79

526,27

526,27

70,35

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

748,11

100

15.637,56

748,11

748,11

100

1

Đất nông nghiệp

444,94

59,48

218,76

218,76

19,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

353,91

47,31

142,50

142,50

19,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

353,68

47,28

142,50

142,50

19,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,91

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

35,24

4,71

32,10

32,10

4,29

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

53,88

7,20

44,16

44,16

5,90

2

Đất phi nông nghiệp

297,71

39,79

526,27

526,27

70,35

Trong đó