Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1664/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1664/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1664/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Điều 1. :
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.224,88 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 8,83 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất trồng lúa là 4.034,76 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,66 ha.
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.384,91 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 1,16 ha.
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.942,02 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,48 ha.
+ Diện tích đất rừng phòng hộ là 302,03 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,02 ha.
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.934,72 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 4,43 ha.
+ Diện tích đất nuôi trồng thủy sản là 501,09 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,38 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.008,60 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 7,78 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất quốc phòng là 240,75 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,18 ha.
+ Diện tích đất thương mại, dịch vụ là 12,57 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,33 ha.
+ Diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 185,48 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,49 ha.
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.912,05 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 3,76 ha;
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.083,90 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 6,59 ha.
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 76,69 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,00 ha.
+ Diện tích đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 2,30 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,05 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,87 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,55 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba đã được UBND tỉnh phê duyệt

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích theo Kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.233,21

14.224,88

- 8,33

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.037,42

4.034,76

- 2,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.224,88 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 8,83 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất trồng lúa là 4.034,76 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,66 ha.
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.384,91 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 1,16 ha.
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.942,02 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,48 ha.
+ Diện tích đất rừng phòng hộ là 302,03 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,02 ha.
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.934,72 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 4,43 ha.
+ Diện tích đất nuôi trồng thủy sản là 501,09 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,38 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.008,60 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 7,78 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất quốc phòng là 240,75 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,18 ha.
+ Diện tích đất thương mại, dịch vụ là 12,57 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,33 ha.
+ Diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 185,48 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,49 ha.
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.912,05 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 3,76 ha;
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.083,90 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 6,59 ha.
+ Diện tích đất ở tại đô thị là 76,69 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,00 ha.
+ Diện tích đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 2,30 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,05 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,87 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,55 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Ba đã được UBND tỉnh phê duyệt

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích theo Kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.233,21

14.224,88

- 8,33

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.037,42

4.034,76

- 2,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC