Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 69/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức giá các loại đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "15/08/2008", "sign_number": "69/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 69/2008/QĐ-UBND sửa đổi Quy định mức giá các loại đất

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy định mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (sau đây gọi tắt là Quy định) như sau:
...
6. Sửa đổi điểm 5.1, khoản 5 Mục II Quy định đối đất nông nghiệp:
chia thành 02 khu vực, 04 vị trí, mức giá không thay đổi.
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thốt Nốt, xã Thới Thuận, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên, Trung An, Trung Nhứt và Tân Lộc.
- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.
- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua xã (nếu có).
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua xã (nếu có), đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe 02 bánh tại xã.
- Vị trí 4: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

108.000

90.000

Vị trí 2

89.600

74.700

Vị trí 3

75.600

63.000

Vị trí 4

54.000

45.000

Content:
Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Hạng đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

108.000

90.000

Vị trí 2

89.600

74.700

Vị trí 3

75.600

63.000

Vị trí 4

54.000

45.000