Document: Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung giá phân loại đất khu vực I Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "37/2013/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2013/QĐ-UBND bổ sung giá phân loại đất khu vực I Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013, cụ thể như sau:

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

Khu, tiểu khu

Mật độ xây dựng (%)

Loại đường

Giá đất (đồng/m2)

25b

Đường khu tái định cư vào nhà máy xi măng Vinafuji

Từ quốc lộ 70 đến cổng nhà máy xi măng

VII

180.000

77
78
82
82b

Đường nội thị mặt bằng khu tái định cư Hợp Xuân

Đường N7
Đường N4
Đường N1, N2
Đường M2

IV
IV
VII
VII

400.000
400.000
200.000
180.000

Content:
Điều 1. Bổ sung giá đất ở nông thôn khu vực I tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất, phân loại đất, phân khu vực đất và phân loại đường phố, vị trí đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2013, cụ thể như sau:

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

Khu, tiểu khu

Mật độ xây dựng (%)

Loại đường

Giá đất (đồng/m2)

25b

Đường khu tái định cư vào nhà máy xi măng Vinafuji

Từ quốc lộ 70 đến cổng nhà máy xi măng

VII

180.000

77
78
82
82b

Đường nội thị mặt bằng khu tái định cư Hợp Xuân

Đường N7
Đường N4
Đường N1, N2
Đường M2

IV
IV
VII
VII

400.000
400.000
200.000
180.000