Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1513/QĐ-TTg phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "1513/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "1513/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "1513/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "1513/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "1513/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1513/QĐ-TTg phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Định An, tỉnh Trà Vinh đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Khu kinh tế) với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
+ Các khu chức năng chính trong Khu kinh tế: 26.424 ha. Bao gồm: Khu phi thuế quan 501 ha; khu công nghiệp và kho tàng 3.156 ha; các khu du lịch, dịch vụ, giải trí 4.305 ha; thị xã Duyên Hải 2.662 ha; đô thị Định An - Cảng Trà Cú 2.572 ha; thị trấn Long Thành 1.080 ha; đô thị Long Vĩnh (dự trữ phát triển) 1.109 ha; các điểm dân cư đô thị khác (tái định cư) 759 ha; các khu phát triển nông - lâm ngư nghiệp và dân cư nông thôn 10.280 ha.
+ Các khu chuyên dụng khác: 12.596 ha. Bao gồm: Khu hành chính và hạ tầng xã hội tập trung 400 ha; các khu thương mại - dịch vụ chuyên dụng 283 ha; khu dự trữ xây dựng sân bay Long Toàn: 719 ha; rừng phòng hộ 2.097 ha; thềm bờ biển 2.275 ha; khu quân sự 164 ha; khu dự trữ phát triển công nghiệp 2.166 ha; sông, kênh chính (mặt nước và thềm cây xanh ngoài khu) 1.120 ha; giao thông đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật 3.374 ha; giao thông đối ngoại 1.045 ha; kênh đào Trà Vinh, bến bãi 1.957 ha; khu nghĩa trang 372 ha.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
+ Các khu chức năng chính trong Khu kinh tế: 12.272 ha. Bao gồm: Khu phi thuế quan 501 ha; khu công nghiệp và kho tàng 3.156 ha; các khu du lịch, dịch vụ, giải trí 1.965 ha; thị xã Duyên Hải 2.662 ha; đô thị Định An - Cảng Trà Cú 2.571 ha; các điểm dân cư đô thị khác (tái định cư) 380 ha; các khu phát triển nông - lâm - ngư nghiệp và dân cư nông thôn 1.035 ha;
+ Các khu chuyên dụng khác: 3.131 ha. Bao gồm: Khu hành chính và hạ tầng xã hội tập trung 400 ha; đất thương mại - dịch vụ chuyên dụng 283 ha; khu dự trữ xây dựng sân bay Long Toàn 719 ha; khu quân sự 156 ha; rừng phòng hộ 168 ha; thềm bờ biển 414 ha; sông, kênh chính 312 ha; giao thông đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật 680 ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
+ Các khu chức năng chính trong Khu kinh tế: 26.424 ha. Bao gồm: Khu phi thuế quan 501 ha; khu công nghiệp và kho tàng 3.156 ha; các khu du lịch, dịch vụ, giải trí 4.305 ha; thị xã Duyên Hải 2.662 ha; đô thị Định An - Cảng Trà Cú 2.572 ha; thị trấn Long Thành 1.080 ha; đô thị Long Vĩnh (dự trữ phát triển) 1.109 ha; các điểm dân cư đô thị khác (tái định cư) 759 ha; các khu phát triển nông - lâm ngư nghiệp và dân cư nông thôn 10.280 ha.
+ Các khu chuyên dụng khác: 12.596 ha. Bao gồm: Khu hành chính và hạ tầng xã hội tập trung 400 ha; các khu thương mại - dịch vụ chuyên dụng 283 ha; khu dự trữ xây dựng sân bay Long Toàn: 719 ha; rừng phòng hộ 2.097 ha; thềm bờ biển 2.275 ha; khu quân sự 164 ha; khu dự trữ phát triển công nghiệp 2.166 ha; sông, kênh chính (mặt nước và thềm cây xanh ngoài khu) 1.120 ha; giao thông đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật 3.374 ha; giao thông đối ngoại 1.045 ha; kênh đào Trà Vinh, bến bãi 1.957 ha; khu nghĩa trang 372 ha.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
+ Các khu chức năng chính trong Khu kinh tế: 12.272 ha. Bao gồm: Khu phi thuế quan 501 ha; khu công nghiệp và kho tàng 3.156 ha; các khu du lịch, dịch vụ, giải trí 1.965 ha; thị xã Duyên Hải 2.662 ha; đô thị Định An - Cảng Trà Cú 2.571 ha; các điểm dân cư đô thị khác (tái định cư) 380 ha; các khu phát triển nông - lâm - ngư nghiệp và dân cư nông thôn 1.035 ha;
+ Các khu chuyên dụng khác: 3.131 ha. Bao gồm: Khu hành chính và hạ tầng xã hội tập trung 400 ha; đất thương mại - dịch vụ chuyên dụng 283 ha; khu dự trữ xây dựng sân bay Long Toàn 719 ha; khu quân sự 156 ha; rừng phòng hộ 168 ha; thềm bờ biển 414 ha; sông, kênh chính 312 ha; giao thông đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật 680 ha.