Document: Điều 1 Quyết định 1473/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hòa Vang Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1473/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1473/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1473/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1473/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "11/04/2018", "sign_number": "1473/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Thơ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1473/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hòa Vang Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

19)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

73.317,20

34.414,65

3.920,81

10.372,19

2.396,17

3.268,52

8.925,14

1.836,12

906,06

1.471,50

686,22

5.119,82

1

Đất nông nghiệp

DNP

62.784,77

33.725,01

2.040,85

9.099,82

1.591,99

2,231,33

8.015,24

1.015,90

331,60

724,48

212,77

3.684,80

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3.083,42

94,81

328,53

134,40

197,10

360,12

84,12

430,38

244,81

557,59

152,34

429,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.083,42

94,81

328,53

134,40

197,10

360,12

84,12

480,38

244,81

557,59

152,34

429,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.630,98

247,32

76,25

102,10

89,45

240,11

196,06

189,08

86,06

138,62

59,83

177,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.035,34

46,82

39,77

448,16

133,93

82,34

195,43

6,38

0,22

25,05

0,03

42,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.693,80

4.527,50

296,90

1412,40

103,30

1.009,40

1.344,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.751,06

20.393,60

3.823,60

2.234,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.410,26

8.412,30

1.267,10

3.177,06

1.103,28

1.438,53

4.287,52

336,29

1.643,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,25

2,66

32,30

2,09

6,93

8,61

3,77

0,51

3,21

0,57

48,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,66

68,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.982,19

599,62

1.747,30

1.257,54

787,40

947,57

908,50

766,59

527,67

716,77

454,41

1.382,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

432,27

0,31

3,17

6,73

70,73

7,62

6,71

337,00

2.2

Đất an ninh

CAN

60,34

2,30

0,04

6,84

1,75

48,02

1,25

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

648,53

669,58

7,30

10,00

0,82

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMĐ

291,79

9,71

2,91

271,58

0,27

0,85

1,33

5,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

1.283,62

104,98

765,10

8,99

170,05

153,49

10,98

26,98

16,22

24,02

4,68

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

61,74

24,49

12,76

21,05

0,44

3,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.899,43

166,71

278,07

117,62

150,27

239,90

75,61

179,52

155,60

218,44

118,06

206,35

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,57

9,10

4,30

0,04

0,13

3,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.990,13

127,34

351,78

234,03

303,52

313,35

162,77

359,82

233,08

335,32

198,86

407,90

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,29

0,38

0,39

1,67

1,25

1,54

0,65

5,39

0,98

0,52

0,77

0,78

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,45

0,18

0,06

2,47

0,01

9,08

1,85

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,97

1,03

0,60

3,08

6,90

1,26

0,44

2,10

1,83

0,67

0,06

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

663,67

3,85

33,70

62,01

169,45

16,84

13,82

68,38

17,87

73,60

32,07

187,80

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,61

11,90

9,25

0,83

2,04

6,29

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,89

1,42

1,47

0,61

1,95

1,79

0,64

1,11

1,49

2,10

0,65

0,85

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

78,90

0,94

29,62

4,89

1,04

0,71

0,00

3,90

17,50

18,99

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,81

0,08

2,00

0,62

2,01

5,12

1,51

3,34

1,50

2,37

2,27

1,99

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

995,65

269,46

154,33

44,34

32,80

76,53

141,59

55,76

61,52

66,37

51,89

41,78

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

446,92

1,31

111,50

0,24

42,99

30,70

17,64

60,64

7,33

2,09

172,58

2.20

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,61

11,92

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

550,24

90,02

132,66

14,83

16,78

89,61

1,40

53,63

46,79

30,25

19,04

52,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phong

Hòa Khương

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Ninh

Hòa Liên

Hòa Sơn

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

91,35

8,00

10,82

12,34

8,11

4,66

8,79

7,04

9,44

12,48

5,78

5,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,29

4,32

6,31

4,67

0,62

2,41

4,62

3,79

2,71

3,42

0,67

0,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,14

3,17

3,27

2,26

4,11

2,25

4,17

3,25

3,44

2,98

3,12

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,13

0,51

1,24

1,55

1,71

2,35

1,33

0,89

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,24

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13,73

3,86

1,67

0,70

5,25

1,10

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,17

0,25

0,82

1,78

0,87

0,62

0,97

0,88

1,11

0,41

0,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,03

0,25

0,82

1,78

0,22

0,87

0,62

0,97

0,88

1,11

0,41

0,10

2.2

Đất tín ngưỡng

TIN

1,14

0,01

0,15

0,32

0,17

0,22

0,27

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phong

Hòa Khương

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Ninh

Hòa Liên

Hòa Sơn

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,96

3,60

18,71

2,94

3,60

14,93

12,88

9,70

3,00

2,60

5,90

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,44

1,00

7,20

0,50

0,60

5,20

5,87

7,70

1,60

1,30

2,50

0,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,44

1,00

7,20

0,50

0,60

5,20

5,87

7,70

1,60

1,30

2,50

0,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,20

1,00

5,21

0,20

0,50

2,90

1,19

1,00

0,80

0,80

2,40

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

10,42

0,20

0,80

1,40

0,40

2,97

0,72

1,00

0,60

0,50

1,00

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,24

0,14

0,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

17,66

1,40

5,50

0,70

1,10

3,86

5,00

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phong

Hòa Khương

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Ninh

Hòa Liên

Hòa Sơn

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng

2,50

0,10

0,30

0,00

0,10

0,60

0,50

0,20

0,10

0,10

0,40

0,10

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,50

0,10

0,30

0,00

0,10

0,60

0,50

0,20

0,10

0,10

0,40

0,10

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

1,00

0,17

0,13

0,11

0,08

0,23

0,12

0,16

2.2

Đất khu công nghiệp

SKN

1,00

1,00

2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKK

1,00

0,35

0,25

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

0,02

0,04

0,10

0,13

0,01

0,03

0,14

0,07

0,06

0,07

0,13

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,10

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,05

0,25

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hòa Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bắc

Hòa Liên

Hòa Ninh

Hòa Sơn

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Phong

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Khương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

19)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

73.317,20

34.414,65

3.920,81

10.372,19

2.396,17

3.268,52

8.925,14

1.836,12

906,06

1.471,50

686,22

5.119,82

1

Đất nông nghiệp

DNP

62.784,77

33.725,01

2.040,85

9.099,82

1.591,99

2,231,33

8.015,24

1.015,90

331,60

724,48

212,77

3.684,80

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3.083,42

94,81

328,53

134,40

197,10

360,12

84,12

430,38

244,81

557,59

152,34

429,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.083,42

94,81

328,53

134,40

197,10

360,12

84,12

480,38

244,81

557,59

152,34

429,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.630,98

247,32

76,25

102,10

89,45

240,11

196,06

189,08

86,06

138,62

59,83

177,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.035,34

46,82

39,77

448,16

133,93

82,34

195,43

6,38

0,22

25,05

0,03

42,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.693,80

4.527,50

296,90

1412,40

103,30

1.009,40

1.344,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

26.751,06

20.393,60

3.823,60

2.234,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.410,26

8.412,30

1.267,10

3.177,06

1.103,28

1.438,53

4.287,52

336,29

1.643,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,25

2,66

32,30

2,09

6,93

8,61

3,77

0,51

3,21

0,57

48,90

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,66

68,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.982,19

599,62

1.747,30

1.257,54

787,40

947,57

908,50

766,59

527,67

716,77

454,41

1.382,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

432,27

0,31

3,17

6,73

70,73

7,62

6,71

337,00

2.2

Đất an ninh

CAN

60,34

2,30

0,04

6,84

1,75

48,02

1,25

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

648,53

669,58

7,30

10,00

0,82

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMĐ

291,79

9,71

2,91

271,58

0,27

0,85

1,33

5,21

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKK

1.283,62

104,98

765,10

8,99

170,05

153,49

10,98

26,98

16,22

24,02

4,68

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

61,74

24,49

12,76

21,05

0,44

3,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.899,43

166,71

278,07

117,62

150,27

239,90

75,61

179,52

155,60

218,44

118,06

206,35

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,57

9,10

4,30

0,04

0,13

3,12

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.990,13

127,34

351,78

234,03

303,52

313,35

162,77

359,82

233,08

335,32

198,86

407,90

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,29

0,38

0,39

1,67

1,25

1,54

0,65

5,39

0,98

0,52

0,77

0,78

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,45

0,18

0,06

2,47

0,01

9,08

1,85

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,97

1,03

0,60

3,08

6,90

1,26

0,44

2,10

1,83

0,67

0,06

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

663,67

3,85

33,70

62,01

169,45

16,84

13,82

68,38

17,87

73,60

32,07

187,80

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,61

11,90

9,25

0,83

2,04

6,29

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,89

1,42

1,47

0,61

1,95

1,79

0,64

1,11

1,49

2,10

0,65

0,85

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

78,90

0,94

29,62

4,89

1,04

0,71

0,00

3,90

17,50

18,99

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,81

0,08

2,00

0,62

2,01

5,12

1,51

3,34

1,50

2,37

2,27

1,99

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

995,65

269,46

154,33

44,34

32,80

76,53

141,59

55,76

61,52

66,37

51,89

41,78

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

446,92

1,31

111,50

0,24

42,99

30,70

17,64

60,64

7,33

2,09

172,58

2.20

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,61

11,92

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

550,24

90,02

132,66

14,83

16,78

89,61

1,40

53,63

46,79

30,25

19,04

52,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phong

Hòa Khương

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Ninh

Hòa Liên

Hòa Sơn

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

91,35

8,00

10,82

12,34

8,11

4,66

8,79

7,04

9,44

12,48

5,78

5,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,29

4,32

6,31

4,67

0,62

2,41

4,62

3,79

2,71

3,42

0,67

0,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,14

3,17

3,27

2,26

4,11

2,25

4,17

3,25

3,44

2,98

3,12

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,13

0,51

1,24

1,55

1,71

2,35

1,33

0,89

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,24

0,30

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13,73

3,86

1,67

0,70

5,25

1,10

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,17

0,25

0,82

1,78

0,87

0,62

0,97

0,88

1,11

0,41

0,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,03

0,25

0,82

1,78

0,22

0,87

0,62

0,97

0,88

1,11

0,41

0,10

2.2

Đất tín ngưỡng

TIN

1,14

0,01

0,15

0,32

0,17

0,22

0,27

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phong

Hòa Khương

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Ninh

Hòa Liên

Hòa Sơn

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

80,96

3,60

18,71

2,94

3,60

14,93

12,88

9,70

3,00

2,60

5,90

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,44

1,00

7,20

0,50

0,60

5,20

5,87

7,70

1,60

1,30

2,50

0,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,44

1,00

7,20

0,50

0,60

5,20

5,87

7,70

1,60

1,30

2,50

0,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,20

1,00

5,21

0,20

0,50

2,90

1,19

1,00

0,80

0,80

2,40

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNK/PNN

10,42

0,20

0,80

1,40

0,40

2,97

0,72

1,00

0,60

0,50

1,00

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,24

0,14

0,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RXS/PNN

17,66

1,40

5,50

0,70

1,10

3,86

5,00

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hòa Phong

Hòa Khương

Hòa Nhơn

Hòa Phú

Hòa Châu

Hòa Tiến

Hòa Phước

Hòa Ninh

Hòa Liên

Hòa Sơn

Hòa Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

Tổng cộng

2,50

0,10

0,30

0,00

0,10

0,60

0,50

0,20

0,10

0,10

0,40

0,10

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,50

0,10

0,30

0,00

0,10

0,60

0,50

0,20

0,10

0,10

0,40

0,10

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

1,00

0,17

0,13

0,11

0,08

0,23

0,12

0,16

2.2

Đất khu công nghiệp

SKN

1,00

1,00

2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKK

1,00

0,35

0,25

0,40

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

0,02

0,04

0,10

0,13

0,01

0,03

0,14

0,07

0,06

0,07

0,13

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,10

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

0,05

0,25