Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt quy họach bảo vệ phát triển rừng Đồng Nai 2011 2020 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "09/01/2013", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "09/01/2013", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "09/01/2013", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "09/01/2013", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "09/01/2013", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND phê duyệt quy họach bảo vệ phát triển rừng Đồng Nai 2011 2020 2013

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
...
d) Khai thác lâm sản
- Khai thác 11.404 ha rừng trồng sản xuất, trong đó:
+ Giai đoạn 2011 - 2015 khai thác 6.236 ha.
+ Giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 5.168 ha.
- Khai thác cây phụ trợ trên đất rừng trồng phòng hộ 7.314 ha, trong đó:
+ Giai đoạn 2011 - 2015 khai thác 4.625 ha.
+ Giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 2.689 ha.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ 21.320 ha (khai thác tre, lô ô, mủ cây cao su).
Trong đó:
+ Giai đoạn 2011 - 1015 khai thác 11.335 ha.
+ Giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 9.985 ha.
e) Xây dựng kết cấu hạ tầng lâm nghiệp
- Xây dựng chòi canh lửa rừng: 21 cái, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 15 cái; giai đoạn 2016 - 2020 là 06 cái.
- Xây dựng bể nước, hồ nước phòng chống cháy rừng: 30 cái, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 21 cái; giai đoạn 2016 - 2020 là 09 cái.
- Xây dựng, sửa chữa trụ sở, trạm, chốt bảo vệ rừng: 57 cái, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 31 cái; giai đoạn 2016 - 2020 là 26 cái.
- Đường lâm nghiệp: Mở mới 23 km đường tuần tra quản lý bảo vệ rừng trong giai đoạn 2016 - 2020; sửa chữa, nâng cấp 466 km, giai đoạn 2011 - 2015: 111 km, giai đoạn 2016 - 2020: 355 km.
- Cắm mốc ranh giới 03 loại rừng: 784 mốc, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 514 mốc, giai đoạn 2016 - 2020 là 270 mốc.
- Trang bị xe ô tô phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng: 06 xe; xe phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng 16 xe, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 10 xe, giai đoạn 2016 - 2020 là 12 xe.
f) Danh mục các đề án, dự án ưu tiên
- Xây dựng 06 đề án, dự án mới: Dự án bảo tồn Voi hoang dã tỉnh Đồng Nai; định giá các dịch vụ môi trường và cơ chế chi trả; dự án xây dựng cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp; xây dựng Dự án đầu tư phát triển rừng phòng hộ núi Chứa Chan huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai; Đề án bảo vệ rừng bền vững gắn liền với ổn định dân cư làm nghề rừng; Đề án nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về lâm nghiệp.
- Tổng kinh phí thực hiện các dự án, đề án là 95 tỷ đồng.

Content:
Khai thác lâm sản
- Khai thác 11.404 ha rừng trồng sản xuất, trong đó:
+ Giai đoạn 2011 - 2015 khai thác 6.236 ha.
+ Giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 5.168 ha.
- Khai thác cây phụ trợ trên đất rừng trồng phòng hộ 7.314 ha, trong đó:
+ Giai đoạn 2011 - 2015 khai thác 4.625 ha.
+ Giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 2.689 ha.
- Khai thác lâm sản ngoài gỗ 21.320 ha (khai thác tre, lô ô, mủ cây cao su).
Trong đó:
+ Giai đoạn 2011 - 1015 khai thác 11.335 ha.
+ Giai đoạn 2016 - 2020 khai thác 9.985 ha.
e) Xây dựng kết cấu hạ tầng lâm nghiệp
- Xây dựng chòi canh lửa rừng: 21 cái, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 15 cái; giai đoạn 2016 - 2020 là 06 cái.
- Xây dựng bể nước, hồ nước phòng chống cháy rừng: 30 cái, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 21 cái; giai đoạn 2016 - 2020 là 09 cái.
- Xây dựng, sửa chữa trụ sở, trạm, chốt bảo vệ rừng: 57 cái, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 31 cái; giai đoạn 2016 - 2020 là 26 cái.
- Đường lâm nghiệp: Mở mới 23 km đường tuần tra quản lý bảo vệ rừng trong giai đoạn 2016 - 2020; sửa chữa, nâng cấp 466 km, giai đoạn 2011 - 2015: 111 km, giai đoạn 2016 - 2020: 355 km.
- Cắm mốc ranh giới 03 loại rừng: 784 mốc, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 514 mốc, giai đoạn 2016 - 2020 là 270 mốc.
- Trang bị xe ô tô phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng: 06 xe; xe phục vụ công tác quản lý bảo vệ rừng 16 xe, trong giai đoạn 2011 - 2015 là 10 xe, giai đoạn 2016 - 2020 là 12 xe.
f) Danh mục các đề án, dự án ưu tiên
- Xây dựng 06 đề án, dự án mới: Dự án bảo tồn Voi hoang dã tỉnh Đồng Nai; định giá các dịch vụ môi trường và cơ chế chi trả; dự án xây dựng cơ sở dữ liệu về rừng và đất lâm nghiệp; xây dựng Dự án đầu tư phát triển rừng phòng hộ núi Chứa Chan huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai; Đề án bảo vệ rừng bền vững gắn liền với ổn định dân cư làm nghề rừng; Đề án nâng cao năng lực quản lý Nhà nước về lâm nghiệp.
- Tổng kinh phí thực hiện các dự án, đề án là 95 tỷ đồng.