Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu học phí, lệ phí thi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/03/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu học phí, lệ phí thi

Điều 1. Quy định mức thu học phí, lệ phí thi trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
...
3. Y, dược

340.000

455.000

570.000

685.000

800.000

Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học. Thu hàng tháng, nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cả học kỳ hoặc cả năm học.
2. Các cơ sở ngoài công lập: tự quyết định mức thu học phí, thông báo công khai mức thu từng năm học và dự kiến cả khóa học, thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
C. Các trường trung cấp, cao đẳng nghề:
1. Mức thu tại các cơ sở công lập: Áp dụng theo mức thu trần học phí tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng

NGHỀ

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1. Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

220

240

230

250

250

270

260

290

280

300

2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

250

290

270

310

280

330

300

350

310

360

3. Thú y

340

370

360

400

390

420

410

440

430

470

Content:
Y, dược

340.000

455.000

570.000

685.000

800.000

Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học. Thu hàng tháng, nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cả học kỳ hoặc cả năm học.
2. Các cơ sở ngoài công lập: tự quyết định mức thu học phí, thông báo công khai mức thu từng năm học và dự kiến cả khóa học, thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
C. Các trường trung cấp, cao đẳng nghề:
1. Mức thu tại các cơ sở công lập: Áp dụng theo mức thu trần học phí tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng

NGHỀ

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1. Nhân văn: Khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

220

240

230

250

250

270

260

290

280

300

2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

250

290

270

310

280

330

300

350

310

360

Thú y

340

370

360

400

390

420

410

440

430

470