Document: Điểm đ Khoản 13 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 13 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
13. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 23 như sau:
“1. Đất ở tại mặt tiền các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Xã Tân Hòa Tây

Ranh xã Mỹ Phước Tây (Cai Lậy)

Ranh xã Mỹ Phước

750.000

Xã Mỹ Phước

Ranh xã Tân Hòa Tây
Cầu Kênh 13
Cầu Kênh 21

Cầu Kênh 13
Cầu Kênh 21
Ranh xã Hưng Thạnh

700.000
450.000
450.000

Xã Hưng Thạnh

Cầu Tràm Sập
Cầu Ông Chủ

Cầu Ông Chủ
Xã Mỹ Phước

550.000
450.000

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Hưng Thạnh
Cầu Rạch Chợ

Cầu Rạch Chợ
Vòng xoay cầu Phú Mỹ

600.000
1.000.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay
Từ vòng xoay

Cầu Kênh 10
Giáp ranh xã Mỹ Phước

1.100.000
1.100.000

2

Đường tỉnh 866

Xã Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành
Cầu Chợ Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ
Ranh tỉnh Long An
Cầu Chợ Phú Mỹ (trừ dãy phố chợ phía Đông)

1.100.000
700.000
1.100.000

Xã Tân Hòa Thành

Phú Mỹ
Cầu Lớn

Cầu Lớn (Ranh huyện Châu Thành)

950.000
750.000

3

Đường tỉnh 866B

Xã Tân Lập 1

Kênh Năng

Ranh huyện Châu Thành

900.000

4

Đường tỉnh 867

Xã Phước Lập

Ranh xã Long Định (Châu Thành)
Cầu Kênh 2

Cầu Kênh 2

Thị trấn Mỹ Phước

1.100.000

950.000

Thị trấn Mỹ Phước

Từ vòng xoay
Từ vòng xoay

Ranh xã Phước Lập
Ranh xã Mỹ Phước (Đường tỉnh 867)

1.100.000
1.100.000

Xã Mỹ Phước

Ranh thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 500
Kênh Bao Ngạn

Cầu Kênh 500
Kênh Bao Ngạn
Cầu Trương Văn Sanh

700.000
550.000
450.000

Xã Thạnh Mỹ

Cầu Trương Văn Sanh, (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT. 867)

Đến ranh Chợ Bắc Đông

450.000

5

Đường tỉnh 874

Thị trấn Mỹ Phước

Giao Đường gom dân sinh cầu Chùa Phật Đá (Trừ dãy phố chợ).

Ranh xã Phước Lập

1.000.000

Xã Phước Lập

Ranh Thị trấn

Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)

800.000

6

Đường huyện

Xã Tân Hòa Tây

- Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi),
- Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới)
- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh).
- Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư
- Đường huyện 48B (Đông Kênh 1)

280.000
250.000
250.000
280.000

200.000

Xã Mỹ Phước

- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); đường huyện 45C (Đông Rạch Đào)

280.000

Xã Hưng Thạnh

- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
- Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư
- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

320.000
280.000

230.000

Xã Tân Hòa Thành

- Đường huyện 50 (Lộ Đất)

450.000

Xã Thạnh Hòa

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Đông kênh 1 đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông
- Đường huyện 48B (Đông kênh 1)
- Đường huyện 40 (Bắc Đông)

200.000

200.000
200.000

Xã Phú Mỹ

- Đường huyện 45B (Láng Cát)
- Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

280.000
200.000

Xã Phước Lập

- Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
- Đường huyện 44B (Tây Sáu Ầu)

360.000

320.000

Xã Tân Lập 1

- Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) từ Tân Lập 2 đến ranh huyện Châu Thành

360.000

450.000

Xã Thạnh Mỹ

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ ranh Thạnh Tân đến kênh Lộ Mới
- Đường huyện 40 (Bắc Đông) từ ranh Thạnh Tân đến kênh 82
- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) từ Lộ Mới đến kênh 82

230.000

230.000

200.000

Xã Thạnh Tân

- Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù): từ Kênh Ranh Thạnh Tân - Mỹ Thạnh đến kênh Lâm Nghiệp
- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Trương Văn Sanh đến kênh Tràm Mù
- Đường huyện 47 (Tây kênh Tây): từ Kênh Bắc Đông đến kênh Tràm Mù
- Đường huyện 40 (Bắc Đông): từ Kênh ranh Thạnh Mỹ đến kênh Lâm Nghiệp

360.000

200.000

200.000

180.000

Xã Tân Lập 2

- Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
- Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

320.000
360.000

Xã Tân Hòa Đông

- Đường huyện 40 (Bắc Đông):
+ Từ kênh 82 đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
+ Từ Chín Hấn đến Láng Cát
- Đường huyện 45(Chín Hấn)
- Đường huyện 45B (Láng Cát)
- Đường huyện 41(Nam Tràm Mù)

220.000

180.000
180.000
180.000
180.000

3. Đất ở nông thôn tại các xã
...
đ) Xã Mỹ Phước
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1

Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông Bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh (từ kênh 500 đến kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500

200.000

2

Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4 m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh

180.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện

Content:
Xã Mỹ Phước
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường, vị trí

Mức giá

1

Đường đan (đê nông trường ấp Mỹ Thành) đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ Đường tỉnh 867 đến kênh 500; đường Đông Bệnh viện Tân Phước mới từ Đường tỉnh 865 đến đê nông trường; đường Đông kênh Bà Rãnh (từ kênh 500 đến kênh Trương Văn Sanh); Bắc kênh 500 đoạn từ đường Tỉnh 867 đến kênh 500

200.000

2

Đường đan Chắn Lửa ấp Mỹ Thành đoạn từ kênh 500 đến kênh Bà Rãnh; đường đan kênh 4 m ấp Mỹ Trường đoạn từ kênh Rạch Đào đến ranh xã Hưng Thạnh; đường Đông kênh Lộ Mới; Bắc kênh 500 từ kênh 500 đến đê Bà Rãnh

180.000

3

Các vị trí còn lại xác định giá theo các tiêu chí kỹ thuật đường giao thông áp dụng chung cho huyện