Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 64/2011/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "64/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "64/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "64/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "64/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "64/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 64/2011/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên vận động viên, huấn luyện viên, học sinh năng khiếu thể thao; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập trung tập luyện, tập trung thi đấu. (bao gồm cả tiền ăn, tiền thuốc, tiền nước)
Đơn vị tính: (đồng/người/ngày)

Số TT

Nội dung

Tập trung tập luyện

Tập trung thi đấu

1

Đội tuyển tỉnh

130.000

200.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

120.000

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

150.000

Vận động viên, huấn luyện viên đã hưởng chế độ quy định tại mục 1 thì không được hướng chế độ tại mục 2
Đối với các huyện, thành phố, thị xã tuỳ theo điều kiện, khả năng ngân sách của từng địa phương để quy định mức chi cho phù hợp, nhưng mức tối đa không được vượt quá mức chi quy định trên.

Content:
Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trong thời gian tập trung tập luyện, tập trung thi đấu. (bao gồm cả tiền ăn, tiền thuốc, tiền nước)
Đơn vị tính: (đồng/người/ngày)

Số TT

Nội dung

Tập trung tập luyện

Tập trung thi đấu

1

Đội tuyển tỉnh

130.000

200.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

120.000

150.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

150.000

Vận động viên, huấn luyện viên đã hưởng chế độ quy định tại mục 1 thì không được hướng chế độ tại mục 2
Đối với các huyện, thành phố, thị xã tuỳ theo điều kiện, khả năng ngân sách của từng địa phương để quy định mức chi cho phù hợp, nhưng mức tối đa không được vượt quá mức chi quy định trên.