Document: Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên thiên nhiên An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "15/07/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên thiên nhiên An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

1

Đất

a)

Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình

40.000

b)

Đất làm gạch, ngói

170.000

2

Cát

a)

Cát san lấp mặt bằng (bơm)

11.000

b)

Cát xây dựng

18.000

3

Đá xây dựng

a)

Đá 1 x 2

160.000

b)

Đá 4 x 6

120.000

c)

Đá 5 x 7

120.000

d)

Đá 20 x 30

100.000

đ)

Đá 40 x 60

100.000

e)

Đá cấp phối

90.000

g)

Đá bụi

19.000

4

Đá Granite

4.500.000

5

Nước thiên nhiên

a)

Nước khoáng thiên nhiên

150.000

b)

Nước mặt

3.000

c)

Nước ngầm (giếng khoan, giếng đào)

5.000

Giá tính thuế tài nguyên tại Điều này đã chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên thiên nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Danh mục tài nguyên

Giá tính thuế
(đồng/m3)

1

Đất

a)

Đất khai thác để san lấp, xây đắp công trình

40.000

b)

Đất làm gạch, ngói

170.000

2

Cát

a)

Cát san lấp mặt bằng (bơm)

11.000

b)

Cát xây dựng

18.000

3

Đá xây dựng

a)

Đá 1 x 2

160.000

b)

Đá 4 x 6

120.000

c)

Đá 5 x 7

120.000

d)

Đá 20 x 30

100.000

đ)

Đá 40 x 60

100.000

e)

Đá cấp phối

90.000

g)

Đá bụi

19.000

4

Đá Granite

4.500.000

5

Nước thiên nhiên

a)

Nước khoáng thiên nhiên

150.000

b)

Nước mặt

3.000

c)

Nước ngầm (giếng khoan, giếng đào)

5.000

Giá tính thuế tài nguyên tại Điều này đã chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường.