Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 628/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2013 về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 với các nội dung như sau:
...
7.000

334a

BS

VI

Thành phố Cam Ranh

1.022,53

610

69

Gr

Hòn Rồng

Cam Thành Nam

15-107.Gr
10

2.920

334a

DC

70

Ry

Tà Lương

Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi

15-110.Ry
531

265.500

334a

DC

71

Ry

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông

15-111.Ry
28

14.000

334a

K

72

Ry

Dốc Tấn

Cam Thịnh Tây

S15-117.Ry
500

300.000

334a

DC

73

Cxd

Cam Thành Đông

Cam Thành Đông

15-119B.Cxd
12

240

334a

BS

74

Dsl

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi

15-112.Dsl
70

3.750

334a

K

75

Tb

Ba Ngòi

Ba Ngòi

S15 – 113.TB
110

475.733 tấn

334a

K

76

Dsl

Núi Trai Láng

Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây

15-118.Dsl
349

14.960

334a

K

77

Dsl

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-118B.Dsl
10

1.000

334a

BS

78

Sgn+Sb

Tà Lương

Cam Phước Đông

15-109.Sgn+Sb
0,71

1,5

122

K

79

Sgn+Sb

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-116.Sgn+Sb
4

9,2

122

K

80

Sgn+Sb

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-116B/1.Sgn+Sb
5,2

10,2

334a

BS

81

Sgn+Sb

Cam Phước Đông

Cam Thịnh Đông

15-116B/2.Sgn+Sb
2,62

4,7

334a

BS

VII

Huyện Khánh Vĩnh

1.071,5

415

82

Gr

Dốc Chè

Khánh Bình

S15-121.Gr
105

110.880

334a

DC

83

Gr

Hòn Mưa

Khánh Hiệp, Khánh Trung

15.2-122.Gr
276

385.440

334a

K

84

Gr

Khánh Đông

Khánh Đông

S15-128.Gr
75

34.125

334a

DC

85

Gr

Khánh Phú

Khánh Phú

S15-133.Gr
95

43.320

334a

DC

86

Cxd

Khánh Đông

Khánh Đông

15-127.Cxd
111

1.665

334a

K

87

Cxd

Cát XD Khánh Hiệp

Xã Khánh Hiệp, H. Khánh Vĩnh

15-127B.Cxd
30

600

334a

BS

88

Cxd

Khánh Trung

Khánh Trung

15-130.Cxd
119

2.380

334a

K

89

Cxd

Sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)

Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu

15-131.Cxd
316,5

5.697

334a

K

90

Dsl

Ba Dùi

Khánh Bình

15-125.Dsl
160

16.000

334a

K

91

Dsl

Đất san lấp Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh

15-130B.Dsl
15

1.500

334a

BS

92

Gr

Sơn Trung

Sơn Trung

S15-137.Gr
140

149.800

334a

DC

93

Dsl

Đất san lấp núi Sải Me

Sông Cầu, H. Khánh Vĩnh

15-132.Dsl
44

4.400

334a

K

VIII

Huyện Khánh Sơn

555,00

69

94

Gr

Dốc Trầu

Ba Cụm Bắc

15-141.Gr
20

9.120

334a

DC

95

Gr

Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

S15-141B.Gr
65

6.580

334a

BS

96

Ry

TT Tô Hạp

TT Tô Hạp

15-140.Ry
120

90.000

334a

DC

97

Cxd

Sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)

Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp

15-138.Cxd
330

4.290

334a

DC

98

Dsl

Sơn Trung

Sơn Trung

15-139.Dsl
85

3.000

334a

DC

99

Dsl

Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

S15-142B.Dsl
4

400

334a

BS

Toàn tỉnh

6.740,60

1.979,64

Content:
7.000

334a

BS

VI

Thành phố Cam Ranh

1.022,53

610

69

Gr

Hòn Rồng

Cam Thành Nam

15-107.Gr
10

2.920

334a

DC

70

Ry

Tà Lương

Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi

15-110.Ry
531

265.500

334a

DC

71

Ry

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông

15-111.Ry
28

14.000

334a

K

72

Ry

Dốc Tấn

Cam Thịnh Tây

S15-117.Ry
500

300.000

334a

DC

73

Cxd

Cam Thành Đông

Cam Thành Đông

15-119B.Cxd
12

240

334a

BS

74

Dsl

Dốc Sạn

Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi

15-112.Dsl
70

3.750

334a

K

75

Tb

Ba Ngòi

Ba Ngòi

S15 – 113.TB
110

475.733 tấn

334a

K

76

Dsl

Núi Trai Láng

Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây

15-118.Dsl
349

14.960

334a

K

77

Dsl

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-118B.Dsl
10

1.000

334a

BS

78

Sgn+Sb

Tà Lương

Cam Phước Đông

15-109.Sgn+Sb
0,71

1,5

122

K

79

Sgn+Sb

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-116.Sgn+Sb
4

9,2

122

K

80

Sgn+Sb

Cam Thịnh Đông

Cam Thịnh Đông

15-116B/1.Sgn+Sb
5,2

10,2

334a

BS

81

Sgn+Sb

Cam Phước Đông

Cam Thịnh Đông

15-116B/2.Sgn+Sb
2,62

4,7

334a

BS

VII

Huyện Khánh Vĩnh

1.071,5

415

82

Gr

Dốc Chè

Khánh Bình

S15-121.Gr
105

110.880

334a

DC

83

Gr

Hòn Mưa

Khánh Hiệp, Khánh Trung

15.2-122.Gr
276

385.440

334a

K

84

Gr

Khánh Đông

Khánh Đông

S15-128.Gr
75

34.125

334a

DC

85

Gr

Khánh Phú

Khánh Phú

S15-133.Gr
95

43.320

334a

DC

86

Cxd

Khánh Đông

Khánh Đông

15-127.Cxd
111

1.665

334a

K

87

Cxd

Cát XD Khánh Hiệp

Xã Khánh Hiệp, H. Khánh Vĩnh

15-127B.Cxd
30

600

334a

BS

88

Cxd

Khánh Trung

Khánh Trung

15-130.Cxd
119

2.380

334a

K

89

Cxd

Sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu)

Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu

15-131.Cxd
316,5

5.697

334a

K

90

Dsl

Ba Dùi

Khánh Bình

15-125.Dsl
160

16.000

334a

K

91

Dsl

Đất san lấp Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh

15-130B.Dsl
15

1.500

334a

BS

92

Gr

Sơn Trung

Sơn Trung

S15-137.Gr
140

149.800

334a

DC

93

Dsl

Đất san lấp núi Sải Me

Sông Cầu, H. Khánh Vĩnh

15-132.Dsl
44

4.400

334a

K

VIII

Huyện Khánh Sơn

555,00

69

94

Gr

Dốc Trầu

Ba Cụm Bắc

15-141.Gr
20

9.120

334a

DC

95

Gr

Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

S15-141B.Gr
65

6.580

334a

BS

96

Ry

TT Tô Hạp

TT Tô Hạp

15-140.Ry
120

90.000

334a

DC

97

Cxd

Sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp)

Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp

15-138.Cxd
330

4.290

334a

DC

98

Dsl

Sơn Trung

Sơn Trung

15-139.Dsl
85

3.000

334a

DC

99

Dsl

Ba Cụm Bắc

Ba Cụm Bắc

S15-142B.Dsl
4

400

334a

BS

Toàn tỉnh

6.740,60

1.979,64