Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1093/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1093/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gio Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.049,96

185,10

126,57

270,94

158,43

372,15

141,51

106,79

32,54

159,93

147,62

155,01

220,36

124,14

272,15

282,34

114,53

179,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.175,70

1.818,35

413,20

-

0,11

-

3,17

809,71

-

1.607,20

1.007,63

847,92

2,35

-

660,99

997,00

0,27

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.698,52

-

2,71

60,09

28,25

257,48

44,84

-

23,13

-

-

8.088,63

166,44

20,54

-

6,10

0,31

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.274,34

147,94

428,47

502,80

349,12

452,08

274,05

52,39

67,56

350,91

362,96

8.278,35

153,43

12,18

680,06

102,67

20,46

38,92

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

4,72

23,24

51,76

0,81

-

-

-

-

83,31

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

530,30

17,48

34,09

0,65

113,59

61,52

37,82

0,46

9,95

15,09

11,32

0,12

27,18

85,18

34,66

59,20

1,34

20,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

259,64

4,01

1,58

20,00

19,31

40,10

10,90

-

12,00

18,99

14,95

-

38,57

12,00

26,50

22,50

17,28

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.490,80

301,29

417,43

414,85

619,24

573,94

895,24

287,34

183,22

258,78

339,33

600,24

367,20

406,99

639,35

402,55

460,58

323,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

-

1,20

-

-

-

9,51

-

-

-

-

38,00

0,16

-

-

-

1,64

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2,19

5,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

302,28

-

90,97

-

-

-

211,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,91

-

-

-

-

-

-

-

51,91

-

-

-

-

-

-

-

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,67

0,69

2,79

40,47

8,81

-

-

5,30

0,03

2,03

0,08

0,65

22,68

-

2,09

1,75

38,03

3,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,75

0,79

2.16

-

8,53

3,99

0,14

1,00

-

0,02

4,30

-

0,17

0,36

5,35

8,26

30,58

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,37

-

-

-

-

3,51

-

-

-

-

-

7,30

34,56

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
3.049,96

185,10

126,57

270,94

158,43

372,15

141,51

106,79

32,54

159,93

147,62

155,01

220,36

124,14

272,15

282,34

114,53

179,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.175,70

1.818,35

413,20

-

0,11

-

3,17

809,71

-

1.607,20

1.007,63

847,92

2,35

-

660,99

997,00

0,27

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.698,52

-

2,71

60,09

28,25

257,48

44,84

-

23,13

-

-

8.088,63

166,44

20,54

-

6,10

0,31

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.274,34

147,94

428,47

502,80

349,12

452,08

274,05

52,39

67,56

350,91

362,96

8.278,35

153,43

12,18

680,06

102,67

20,46

38,92

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

4,72

23,24

51,76

0,81

-

-

-

-

83,31

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

530,30

17,48

34,09

0,65

113,59

61,52

37,82

0,46

9,95

15,09

11,32

0,12

27,18

85,18

34,66

59,20

1,34

20,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

259,64

4,01

1,58

20,00

19,31

40,10

10,90

-

12,00

18,99

14,95

-

38,57

12,00

26,50

22,50

17,28

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.490,80

301,29

417,43

414,85

619,24

573,94

895,24

287,34

183,22

258,78

339,33

600,24

367,20

406,99

639,35

402,55

460,58

323,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

-

1,20

-

-

-

9,51

-

-

-

-

38,00

0,16

-

-

-

1,64

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2,19

5,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

302,28

-

90,97

-

-

-

211,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,91

-

-

-

-

-

-

-

51,91

-

-

-

-

-

-

-

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,67

0,69

2,79

40,47

8,81

-

-

5,30

0,03

2,03

0,08

0,65

22,68

-

2,09

1,75

38,03

3,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,75

0,79

2.16

-

8,53

3,99

0,14

1,00

-

0,02

4,30

-

0,17

0,36

5,35

8,26

30,58

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,37

-

-

-

-

3,51

-

-

-

-

-

7,30

34,56

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT