Document: Điều 1 Quyết định 56/2009/QĐ-UBND giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "56/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "56/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "56/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "56/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2009", "sign_number": "56/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 56/2009/QĐ-UBND giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

TT

Đối tượng

Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả các hộ ở nhà tập thể).

4.300

2

Nước dùng cho hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị không sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (cơ quan hành chính, sự nghiệp, đoàn thể, công an, quân đội, bệnh viện, trường học, ...).

7.000

3

Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất.

7.500

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

9.000

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

TT

Đối tượng

Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả các hộ ở nhà tập thể).

4.300

2

Nước dùng cho hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị không sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (cơ quan hành chính, sự nghiệp, đoàn thể, công an, quân đội, bệnh viện, trường học, ...).

7.000

3

Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất.

7.500

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

9.000

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.