Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3032/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh Vĩnh Long 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3032/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3032/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Minh Vĩnh Long 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hòa

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

246,33

1,14

1,30

0,81

116,83

37,82

2,33

22,93

63,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

164,97

0,16

0,03

84,46

29,82

1,31

1,48

47,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

164,97

0,16

0,03

84,46

29,82

1,31

1,48

47,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,94

1,02

0,33

0,03

0,01

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,46

1,14

1,14

0,78

31,35

7,67

0,99

20,37

12,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,96

1,07

1,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,45

2,06

1,03

1,83

1,83

8,13

4,56

7,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,87

2,06

1,03

1,83

1,83

8,12

4,50

4,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,78

0,03

10,64

0,68

0,27

0,02

0,14

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hòa

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

246,33

1,14

1,30

0,81

116,83

37,82

2,33

22,93

63,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

164,97

0,16

0,03

84,46

29,82

1,31

1,48

47,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

164,97

0,16

0,03

84,46

29,82

1,31

1,48

47,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,94

1,02

0,33

0,03

0,01

1,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,46

1,14

1,14

0,78

31,35

7,67

0,99

20,37

12,02

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,96

1,07

1,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,45

2,06

1,03

1,83

1,83

8,13

4,56

7,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,87

2,06

1,03

1,83

1,83

8,12

4,50

4,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,78

0,03

10,64

0,68

0,27

0,02

0,14

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.