Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4183/QĐ-BNN-XD 2017 điều chỉnh dự án xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Lải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4183/QĐ-BNN-XD 2017 điều chỉnh dự án xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Lải

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Lải, tỉnh Lạng Sơn đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại Quyết định số 5804/QĐ-BNN-XD ngày 31/12/2014 với một số nội dung chủ yếu sau:
...
10. Điều chỉnh Khoản 11, Điều 1 - Khối lượng chính

TT

Hạng mục, công việc

Đơn vị

Khối lượng giai đoạn 1

1

Đất, đá đào

m3

1.117.336

2

Đất đắp

m3

401.280

3

Cát, cuội, sỏi, dăm lọc

m3

3.213

4

Đá xây, lát các loại

m3

8.839

5

Bê tông các loại

m3

410.365

6

Thép các loại

tấn

8.393

7

Thiết bị cơ khí

tấn

816

Content:
Điều chỉnh Khoản 11, Điều 1 - Khối lượng chính

TT

Hạng mục, công việc

Đơn vị

Khối lượng giai đoạn 1

1

Đất, đá đào

m3

1.117.336

2

Đất đắp

m3

401.280

3

Cát, cuội, sỏi, dăm lọc

m3

3.213

4

Đá xây, lát các loại

m3

8.839

5

Bê tông các loại

m3

410.365

6

Thép các loại

tấn

8.393

7

Thiết bị cơ khí

tấn

816