Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 14/2008/QĐ-UBND quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 2008 trên địa bàn Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "14/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "14/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "14/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "14/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "30/01/2008", "sign_number": "14/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 14/2008/QĐ-UBND quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 2008 trên địa bàn Đà Nẵng

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2008 như sau:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

Số TT

Nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

13%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

12%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

12%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

12%

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

Số TT

Nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

13%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

12%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

12%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

12%