Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.286,24

6.453,99

6.565,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,15

19,37

22,91

27,01

30,93

32,79

2.2

Đất quốc phòng

37,96

42,71

67,11

101,22

138,84

193,05

2.3

Đất an ninh

0,42

0,67

0,84

1,04

1,23

1,32

2.4

Đất khu công nghiệp

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

133,68

192,22

238,72

299,57

353,97

378,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

53,38

54,87

55,89

60,25

61,37

61,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

1,11

2,14

3,02

3,85

4,25

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

66,17

67,32

68,09

68,99

69,85

70,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

317,38

320,94

323,35

326,15

328,82

330,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.076,05

3.123,68

3.167,48

3.227,41

3.280,85

3.303,30

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

6,60

10,52

13,18

16,27

19,24

20,61

Đất cơ sở y tế

6,60

6,74

6,84

6,95

7,06

7,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58,54

61,73

63,89

66,39

68,78

69,92

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,61

13,37

13,89

14,49

15,06

15,33

2.14

Đất ở tại đô thị

59,96

62,37

64,00

64,00

67,70

68,56

2.15

Đất ở tại nông thôn

887,74

900,29

908,81

908,81

928,09

932,57

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2.214

1.916

1.757

1.422

1.066

965

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

983

1.031

1.031

1.031

1.031

1.031

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

5

5

505

505

505

505

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

4.378

4.432

4.467

4.503

4.539

4.557

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

419,37

101,44

80,30

102,44

93,,50

41,68

Trong đó:

1.1

Đất lúa trồng lúa

289,23

70,98

54,95

70,63

63,74

28,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

262,34

63,46

49,84

64,71

58,09

26,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2,22

0,62

0,52

0,49

0,37

0,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

1,44

0,40

0,86

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

95,13

21,66

18,07

24,42

21,75

9,23

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

31,35

7,78

6,76

6,90

6,78

3,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

420,08

67,62

77,17

134,39

100,29

40,61

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

3,90

10,04

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

406,14

63,72

77,17

124,35

100,29

40,61

2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH

2.748,95

298,52

158,83

834,65

856,54

600,43

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.424,05

257,23

102,55

753,93

780,71

529,62

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

1,57

0,40

0,43

0,54

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4,33

2,12

1,77

0,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

269,65

75,50

110,56

56,63

26,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2.112,79

171,58

100,00

615,10

723,89

502,22

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

35,71

9,75

25,96

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

324,90

41,28

56,27

80,71

75,82

70,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

147,72

2,66

23,01

32,50

36,08

53,47

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

156,02

33,69

29,64

41,32

35,76

15,60

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

3,19

3,19

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,27

0,27

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,07

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

17,63

4,94

3,35

3,63

3,98

1,74

Content:
6.286,24

6.453,99

6.565,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,15

19,37

22,91

27,01

30,93

32,79

2.2

Đất quốc phòng

37,96

42,71

67,11

101,22

138,84

193,05

2.3

Đất an ninh

0,42

0,67

0,84

1,04

1,23

1,32

2.4

Đất khu công nghiệp

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

87,66

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

133,68

192,22

238,72

299,57

353,97

378,45

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

53,38

54,87

55,89

60,25

61,37

61,90

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

1,11

2,14

3,02

3,85

4,25

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

66,17

67,32

68,09

68,99

69,85

70,26

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

317,38

320,94

323,35

326,15

328,82

330,09

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

116,14

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.076,05

3.123,68

3.167,48

3.227,41

3.280,85

3.303,30

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

6,60

10,52

13,18

16,27

19,24

20,61

Đất cơ sở y tế

6,60

6,74

6,84

6,95

7,06

7,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

58,54

61,73

63,89

66,39

68,78

69,92

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,61

13,37

13,89

14,49

15,06

15,33

2.14

Đất ở tại đô thị

59,96

62,37

64,00

64,00

67,70

68,56

2.15

Đất ở tại nông thôn

887,74

900,29

908,81

908,81

928,09

932,57

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2.214

1.916

1.757

1.422

1.066

965

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

983

1.031

1.031

1.031

1.031

1.031

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

5

5

505

505

505

505

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

4.378

4.432

4.467

4.503

4.539

4.557

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

419,37

101,44

80,30

102,44

93,,50

41,68

Trong đó:

1.1

Đất lúa trồng lúa

289,23

70,98

54,95

70,63

63,74

28,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước(2 vụ lúa trở lên)

262,34

63,46

49,84

64,71

58,09

26,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2,22

0,62

0,52

0,49

0,37

0,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

1,44

0,40

0,86

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

95,13

21,66

18,07

24,42

21,75

9,23

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

31,35

7,78

6,76

6,90

6,78

3,14

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

420,08

67,62

77,17

134,39

100,29

40,61

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

3,90

10,04

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

406,14

63,72

77,17

124,35

100,29

40,61

2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH

2.748,95

298,52

158,83

834,65

856,54

600,43

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.424,05

257,23

102,55

753,93

780,71

529,62

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

1,57

0,40

0,43

0,54

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4,33

2,12

1,77

0,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

269,65

75,50

110,56

56,63

26,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2.112,79

171,58

100,00

615,10

723,89

502,22

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

35,71

9,75

25,96

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

324,90

41,28

56,27

80,71

75,82

70,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

147,72

2,66

23,01

32,50

36,08

53,47

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

156,02

33,69

29,64

41,32

35,76

15,60

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

3,19

3,19

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

0,27

0,27

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,07

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng

17,63

4,94

3,35

3,63

3,98

1,74