Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường từ Dốc Hội đến Trường đại học nông nghiệp (nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam), tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung Quy hoạch chi tiết.
4.1. Quy hoạch sử dụng đất.
Khu vực lập Quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 1.025.400m2 bao gồm các chức năng cụ thể như sau:
* Đất dân dụng.
Tổng diện tích khoảng 764.022 m2, trong đó:
- Đất giao thông thành phố, khu ở có tổng diện tích khoảng 195.817 m2, trong đó:
+ Đất giao thông thành phố: khoảng 16.800 m2.
+ Đất giao thông khu ở: khoảng 179.017 m2.
- Đất công cộng khu ở có tổng diện tích khoảng 31.379 m2, gồm 08 ô đất có ký hiệu từ CCKO1 đến CCKO8.
- Đất trường THPT có diện tích khoảng 18.782 m2 tại ô đất có ký hiệu TH1.
- Đất đơn vị ở và nhóm ở độc lập có tổng diện tích khoảng 518.044 m2, được phân bổ như sau:
+ Đất công cộng đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 36.543 m2, gồm 11 ô đất có ký hiệu từ CC1 đến CC11.
+ Đất trường mầm non có diện tích khoảng 8.909 m2, tại ô đất có ký hiệu TH2.
+ Đất trường tiểu học có diện tích khoảng 10.908 m2, tại ô đất có ký hiệu TH4.
+ Đất trường THCS có diện tích khoảng 5.741 m2, tại ô đất có ký hiệu TH3.
+ Đất cây xanh đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 25.905 m2, gồm 05 ô đất có ký hiệu CX1 đến CX5.
+ Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 326.552 m2, gồm 26 ô đất có ký hiệu từ DO1.1 đến DO1.4 và từ DO2.1 đến DO2.22.
+ Đất giao thông đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 103.486 m2 bao gồm đường giao thông từ đường chính khu vực trở xuống và bãi đỗ xe. Trong đó đất bãi đỗ xe có tổng diện tích 25.022 m2 gồm 06 ô đất có ký hiệu từ BĐX1 đến BĐX6.
* Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng.
Tổng diện tích khoảng 146.050 m2, trong đó:
- Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo có tổng diện tích khoảng 137.578m2, gồm 14 ô đất có ký hiệu từ CQ1 đến CQ14.
- Đất công trình di tích có tổng diện tích khoảng 8.472 m2, gồm 05 ô đất có ký hiệu từ DT1 đến DT5.
* Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng.
Tổng diện tích khoảng 115.328 m2, trong đó:
- Đất công nghiệp, kho tàng có tổng diện tích khoảng 48.940 m2, gồm 04 ô đất có ký hiệu từ CN1 đến CN4.
- Đất an ninh, quốc phòng có tổng diện tích khoảng 13.245 m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu QP1 và QP2.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 194m2, tại ô đất ký hiệu HT.
- Đất hành lang cây xanh cách ly có tổng diện tích khoảng 52.949m2, gồm 17 ô đất ký hiệu từ CXCL1 đến CXCL17.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

764.022

74,52

I

Đất giao thông thành phố

16.800

1,64

II

Đất khu ở

747.222

72,88

1

Đất công cộng khu ở

31.379

3,06

2

Trường PTTH Cao Bá Quát (cấp 3)

18.782

1,83

3

Đất giao thông khu ở

179.017

17,47

4

Đất đơn vị ở & nhóm ở độc lập

518.044

50,52

4.1

Đất công cộng đơn vị ở (phục vụ thường xuyên: thương nghiệp, văn hóa, y tế, hành chính xã, phường)

36.543

3,56

4.2

Đất Trường học

25.558

2,49

4.3

Cây xanh đơn vị ở (sân chơi-luyện tập, sân vườn dạo)

25.905

2,53

4.4

Đất nhóm nhà ở

326.552

31,85

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

61.037

+ Đất nhóm nhà ở hiện có

264.491

+ Đất cây xanh nhóm ở

1.024

4.5

Đất giao thông đơn vị ở

103.486

10,09

+ Đất đường đơn vị ở

78.464

+ Đất bãi đỗ xe đơn vị ở

25.022

B

Đất khác trong phạm vi dân dụng

146.050

14,24

I

Đất cơ quan, trường đào tạo

137.578

13,42

II

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

8.472

0,83

C

Đất xây dựng ngoài phạm vi dân dụng

115.328

11,24

I

Đất công nghiệp, kho tàng

48.940

4,77

II

Đất an ninh quốc phòng

13.245

1,29

III

Đất đầu mối HTKT

194

0,02

IV

Đất hành lang cách ly, hành lang an toàn tuyến HTKT

52.949

5,16

Tổng cộng

1.025.400

100,00

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch.

TT

KÍ HIỆU

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT [m2]

DIỆN TÍCH XD [m2]

MĐXD [%]

HSSDĐ [Lần]

TẦNG CAO

DÂN SỐ [Người]

GHI CHÚ

A

ĐẤT DÂN DỤNG

764.022

201.157

26,33

1,37

11.273

I

ĐẤT GIAO THÔNG THÀNH PHỐ

16.800

Quốc lộ 5 (đường Nguyễn Đức Thuận)

16.800

II

ĐẤT KHU Ở

747.222

201.157

26,92

1,40

11.273

1

ĐẤT CÔNG CỘNG KHU Ở

31.379

12.552

40,00

2,94

CCKO1

Đất công cộng khu ở

13.555

Content:
Nội dung Quy hoạch chi tiết.
4.1. Quy hoạch sử dụng đất.
Khu vực lập Quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 1.025.400m2 bao gồm các chức năng cụ thể như sau:
* Đất dân dụng.
Tổng diện tích khoảng 764.022 m2, trong đó:
- Đất giao thông thành phố, khu ở có tổng diện tích khoảng 195.817 m2, trong đó:
+ Đất giao thông thành phố: khoảng 16.800 m2.
+ Đất giao thông khu ở: khoảng 179.017 m2.
- Đất công cộng khu ở có tổng diện tích khoảng 31.379 m2, gồm 08 ô đất có ký hiệu từ CCKO1 đến CCKO8.
- Đất trường THPT có diện tích khoảng 18.782 m2 tại ô đất có ký hiệu TH1.
- Đất đơn vị ở và nhóm ở độc lập có tổng diện tích khoảng 518.044 m2, được phân bổ như sau:
+ Đất công cộng đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 36.543 m2, gồm 11 ô đất có ký hiệu từ CC1 đến CC11.
+ Đất trường mầm non có diện tích khoảng 8.909 m2, tại ô đất có ký hiệu TH2.
+ Đất trường tiểu học có diện tích khoảng 10.908 m2, tại ô đất có ký hiệu TH4.
+ Đất trường THCS có diện tích khoảng 5.741 m2, tại ô đất có ký hiệu TH3.
+ Đất cây xanh đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 25.905 m2, gồm 05 ô đất có ký hiệu CX1 đến CX5.
+ Đất nhóm nhà ở có tổng diện tích khoảng 326.552 m2, gồm 26 ô đất có ký hiệu từ DO1.1 đến DO1.4 và từ DO2.1 đến DO2.22.
+ Đất giao thông đơn vị ở có tổng diện tích khoảng 103.486 m2 bao gồm đường giao thông từ đường chính khu vực trở xuống và bãi đỗ xe. Trong đó đất bãi đỗ xe có tổng diện tích 25.022 m2 gồm 06 ô đất có ký hiệu từ BĐX1 đến BĐX6.
* Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng.
Tổng diện tích khoảng 146.050 m2, trong đó:
- Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo có tổng diện tích khoảng 137.578m2, gồm 14 ô đất có ký hiệu từ CQ1 đến CQ14.
- Đất công trình di tích có tổng diện tích khoảng 8.472 m2, gồm 05 ô đất có ký hiệu từ DT1 đến DT5.
* Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng.
Tổng diện tích khoảng 115.328 m2, trong đó:
- Đất công nghiệp, kho tàng có tổng diện tích khoảng 48.940 m2, gồm 04 ô đất có ký hiệu từ CN1 đến CN4.
- Đất an ninh, quốc phòng có tổng diện tích khoảng 13.245 m2, gồm 02 ô đất có ký hiệu QP1 và QP2.
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật có diện tích khoảng 194m2, tại ô đất ký hiệu HT.
- Đất hành lang cây xanh cách ly có tổng diện tích khoảng 52.949m2, gồm 17 ô đất ký hiệu từ CXCL1 đến CXCL17.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất dân dụng

764.022

74,52

I

Đất giao thông thành phố

16.800

1,64

II

Đất khu ở

747.222

72,88

1

Đất công cộng khu ở

31.379

3,06

2

Trường PTTH Cao Bá Quát (cấp 3)

18.782

1,83

3

Đất giao thông khu ở

179.017

17,47

4

Đất đơn vị ở & nhóm ở độc lập

518.044

50,52

4.1

Đất công cộng đơn vị ở (phục vụ thường xuyên: thương nghiệp, văn hóa, y tế, hành chính xã, phường)

36.543

3,56

4.2

Đất Trường học

25.558

2,49

4.3

Cây xanh đơn vị ở (sân chơi-luyện tập, sân vườn dạo)

25.905

2,53

4.4

Đất nhóm nhà ở

326.552

31,85

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

61.037

+ Đất nhóm nhà ở hiện có

264.491

+ Đất cây xanh nhóm ở

1.024

4.5

Đất giao thông đơn vị ở

103.486

10,09

+ Đất đường đơn vị ở

78.464

+ Đất bãi đỗ xe đơn vị ở

25.022

B

Đất khác trong phạm vi dân dụng

146.050

14,24

I

Đất cơ quan, trường đào tạo

137.578

13,42

II

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

8.472

0,83

C

Đất xây dựng ngoài phạm vi dân dụng

115.328

11,24

I

Đất công nghiệp, kho tàng

48.940

4,77

II

Đất an ninh quốc phòng

13.245

1,29

III

Đất đầu mối HTKT

194

0,02

IV

Đất hành lang cách ly, hành lang an toàn tuyến HTKT

52.949

5,16

Tổng cộng

1.025.400

100,00

Bảng thống kê số liệu các lô đất quy hoạch.

TT

KÍ HIỆU

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH ĐẤT [m2]

DIỆN TÍCH XD [m2]

MĐXD [%]

HSSDĐ [Lần]

TẦNG CAO

DÂN SỐ [Người]

GHI CHÚ

A

ĐẤT DÂN DỤNG

764.022

201.157

26,33

1,37

11.273

I

ĐẤT GIAO THÔNG THÀNH PHỐ

16.800

Quốc lộ 5 (đường Nguyễn Đức Thuận)

16.800

II

ĐẤT KHU Ở

747.222

201.157

26,92

1,40

11.273

1

ĐẤT CÔNG CỘNG KHU Ở

31.379

12.552

40,00

2,94

CCKO1

Đất công cộng khu ở

13.555