Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2013/TT-BTTTT phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định di động mặt đất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "13/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "13/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "13/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "13/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "13/2013/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2013/TT-BTTTT phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định di động mặt đất

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Thông tư này áp dụng đối với những đối tượng sau:
...
b) Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ cố định và nghiệp vụ di động mặt đất băng tần (30-30 000)MHz tại Việt Nam.

Content:
Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ cố định và nghiệp vụ di động mặt đất băng tần (30-30 000)MHz tại Việt Nam.