Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2023/QĐ-UBND khung giá dịch vụ vận hành nhà chung cư Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/08/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/08/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/08/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/08/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/08/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 42/2023/QĐ-UBND khung giá dịch vụ vận hành nhà chung cư Huế

Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1. Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Loại

Nhà chung cư không có thang máy

Nhà chung cư có thang máy

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Nhà chung cư xã hội; Nhà chung cư phục vụ tái định cư; Nhà chung cư cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại; Nhà chung cư sử dụng làm nhà ở công vụ

3.700

5.800

4.400

7.100

Nhà chung cư thương mại

4.300

6.500

5.700

9.100

Content:
Khung giá dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng/tháng

Loại

Nhà chung cư không có thang máy

Nhà chung cư có thang máy

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Nhà chung cư xã hội; Nhà chung cư phục vụ tái định cư; Nhà chung cư cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được cải tạo, xây dựng lại; Nhà chung cư sử dụng làm nhà ở công vụ

3.700

5.800

4.400

7.100

Nhà chung cư thương mại

4.300

6.500

5.700

9.100