Document: Điều 1 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 43/2019/QĐ-UBND Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 43/2019/QĐ-UBND Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024. Cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024.
1.1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.1. Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu số 01.1, Biểu số 01.2, Biểu số 01.3 kèm theo Phụ lục số 01).
1.2. Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4. huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Phụ lục số 02).
1.3. Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 huyện Sông Mã ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Phụ lục số 03).
1.4. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.6 huyện Sốp Cộp ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu số 04.1, Biểu số 04.2, Biểu số 04.3 kèm theo Phụ lục số 04).
1.5. Bổ sung giá đất một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng 5.11 huyện Bắc Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Phụ lục số 05).
1.6. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.12 huyện Phù Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu số 06.1, Biểu số 06.2, Biểu số 06.3 kèm theo Phụ lục số 06).
2. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 6 Điều 2 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBNDtỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
‘‘6. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh chệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 m trở lên thì giá đất giảm không quá 30% so với giá đất trong bảng giá đất tại cùng vị trí, tuyến đường của thửa đất đó, giá trị giảm trừ cụ thể do UBND các huyện, thành phố xác định cụ thể trên cơ sở khối lượng đào đắp thực tế mà người sử dụng đất đã đầu tư vào. Trường hợp đặc biệt (địa chất bùn lầy, nền đất yếu, cấp đất đá, chênh lệch độ cao lớn) thì giá đất giảm được xác định bằng khối lượng thực tế do UBND các huyện, thành phố lập dự toán, được cơ quan có chuyên môn về xây dựng thẩm định, nhưng mức giảm trừ không quá 50% so với giá đất trong bảng giá đất tại cùng vị trí, tuyến đường của thửa đất đó’’.
3. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 3 Điều 3 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
“3. Giá đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã có giá đất, trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều loại đất thì xác định bằng giá đất của loại đất nông nghiệp có giá cao nhất.”
4. Điều chỉnh, bổ sung Điều 8 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
‘‘Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, đất quốc phòng, an ninh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí tuyến đường quy định trong bảng giá đất. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn’’.
5. Bãi bỏ giá đất tại Điểm 43.1 Mục 43; Điểm 44.2; Điểm 44.8; Mục 44 Phần A Bảng 5.1 thành phố Sơn La quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024. Cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024.
1.1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.1. Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu số 01.1, Biểu số 01.2, Biểu số 01.3 kèm theo Phụ lục số 01).
1.2. Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4. huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Phụ lục số 02).
1.3. Bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 huyện Sông Mã ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Phụ lục số 03).
1.4. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.6 huyện Sốp Cộp ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu số 04.1, Biểu số 04.2, Biểu số 04.3 kèm theo Phụ lục số 04).
1.5. Bổ sung giá đất một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng 5.11 huyện Bắc Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Phụ lục số 05).
1.6. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Bảng 5.12 huyện Phù Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (Biểu số 06.1, Biểu số 06.2, Biểu số 06.3 kèm theo Phụ lục số 06).
2. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 6 Điều 2 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBNDtỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
‘‘6. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh chệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 m trở lên thì giá đất giảm không quá 30% so với giá đất trong bảng giá đất tại cùng vị trí, tuyến đường của thửa đất đó, giá trị giảm trừ cụ thể do UBND các huyện, thành phố xác định cụ thể trên cơ sở khối lượng đào đắp thực tế mà người sử dụng đất đã đầu tư vào. Trường hợp đặc biệt (địa chất bùn lầy, nền đất yếu, cấp đất đá, chênh lệch độ cao lớn) thì giá đất giảm được xác định bằng khối lượng thực tế do UBND các huyện, thành phố lập dự toán, được cơ quan có chuyên môn về xây dựng thẩm định, nhưng mức giảm trừ không quá 50% so với giá đất trong bảng giá đất tại cùng vị trí, tuyến đường của thửa đất đó’’.
3. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 3 Điều 3 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
“3. Giá đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã có giá đất, trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều loại đất thì xác định bằng giá đất của loại đất nông nghiệp có giá cao nhất.”
4. Điều chỉnh, bổ sung Điều 8 phần quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 như sau:
‘‘Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, đất quốc phòng, an ninh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí tuyến đường quy định trong bảng giá đất. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn’’.
5. Bãi bỏ giá đất tại Điểm 43.1 Mục 43; Điểm 44.2; Điểm 44.8; Mục 44 Phần A Bảng 5.1 thành phố Sơn La quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La.