Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 65/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/06/2006", "sign_number": "65/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/06/2006", "sign_number": "65/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/06/2006", "sign_number": "65/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/06/2006", "sign_number": "65/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/06/2006", "sign_number": "65/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 65/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất

Điều 1. Điều chỉnh một số Điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ về đất, nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 54/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh, cụ thể như sau :
...
5. Nhà tạm.
5.1. Nhà tạm loại 1 : 250.000 đồng/m2 xây dựng.
5.2. Nhà tạm loại 2 : 190.000 đồng/m2 xây dựng.
5.3. Nhà tạm loại 3 : 120.000 đồng/m2. xây dựng.
* Quy định điều chỉnh :
- Nhà cấp II chưa lát nền, sàn thì giảm đơn giá 185.000 đồng/m2 sàn (xây dựng) chưa lát.
- Nhà cấp III và nhà cấp IVA, IVB chưa lát nền, sàn thì giảm đơn giá 115.000 đồng/m2 sàn (xây dựng) chưa lát.
- Nhà cấp IVC và cấp bán kiên cố, tạm chưa lát nền thì giảm đơn giá 50.000 đồng/m2 xây dựng chưa lát.
- Nhà cấp IIIC và cấp IV chưa đóng trần ( la phông) thì giảm đơn giá 60.000 đồng/m2 sàn (xây dựng) chưa đóng trần.
- Đơn giá gác gỗ trong nhà cấp IV và bán kiên cố : 185.000 đồng/m2.
- Đơn giá hỗ trợ di dời nhà tiền chế: khung thép, vì kèo thép, mái tôn, vách tôn hoặc lưới B40 : 125.000 đồng/m2.
- Nhà vệ sinh, nhà tắm, chuồng trại chăn nuôi không lợp mái giảm đơn giá 50.000 đồng/m2 xây dựng.

Content:
Nhà tạm.
5.1. Nhà tạm loại 1 : 250.000 đồng/m2 xây dựng.
5.2. Nhà tạm loại 2 : 190.000 đồng/m2 xây dựng.
5.3. Nhà tạm loại 3 : 120.000 đồng/m2. xây dựng.
* Quy định điều chỉnh :
- Nhà cấp II chưa lát nền, sàn thì giảm đơn giá 185.000 đồng/m2 sàn (xây dựng) chưa lát.
- Nhà cấp III và nhà cấp IVA, IVB chưa lát nền, sàn thì giảm đơn giá 115.000 đồng/m2 sàn (xây dựng) chưa lát.
- Nhà cấp IVC và cấp bán kiên cố, tạm chưa lát nền thì giảm đơn giá 50.000 đồng/m2 xây dựng chưa lát.
- Nhà cấp IIIC và cấp IV chưa đóng trần ( la phông) thì giảm đơn giá 60.000 đồng/m2 sàn (xây dựng) chưa đóng trần.
- Đơn giá gác gỗ trong nhà cấp IV và bán kiên cố : 185.000 đồng/m2.
- Đơn giá hỗ trợ di dời nhà tiền chế: khung thép, vì kèo thép, mái tôn, vách tôn hoặc lưới B40 : 125.000 đồng/m2.
- Nhà vệ sinh, nhà tắm, chuồng trại chăn nuôi không lợp mái giảm đơn giá 50.000 đồng/m2 xây dựng.