Document: Điều 1 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND điều chỉnh chế độ phụ cấp cán bộ không chuyên trách ở cấp xã thôn, tổ dân phố

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "27/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "27/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "27/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "27/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "27/07/2009", "sign_number": "22/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND điều chỉnh chế độ phụ cấp cán bộ không chuyên trách ở cấp xã thôn, tổ dân phố có nội dung như sau:

Điều 1. Nâng mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố lên 35 % so với mức phụ cấp đang chi trả theo Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (riêng cán bộ Văn phòng Đảng uỷ tăng 70%), cụ thể như sau:

STT

Chức danh cán bộ không chuyên trách

Mức phụ cấp 01 tháng/ 01 người

I

Ở cấp xã

1

Phó trưởng Công an thứ 2

520.000 đ

2

Kế hoạch- Giao thông- Thuỷ lợi

520.000 đ

3

Lao động- Thương binh và Xã hội

520.000 đ

4

Trưởng ban Tổ chức Đảng uỷ

284.000 đ

5

Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ

284.000 đ

6

Trưởng ban Tuyên giáo Đảng uỷ

284.000 đ

7

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

298.000 đ

8

Trưởng Đài truyền thanh

378.000 đ

9

Nhân viên Đài truyền thanh

236.000 đ

10

Phó chủ tịch UBMT Tổ quốc

236.000 đ

11

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

236.000 đ

12

Phó chủ tịch Hội Nông dân

236.000 đ

13

Phó chủ tịch Hội phụ nữ

236.000 đ

14

Phó bí thư Đoàn thanh niên

236.000 đ

15

Chủ tịch Hội người cao tuổi

236.000 đ

16

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

236.000 đ

17

Cán bộ Thủ quỹ- Văn thư- Lưu trữ

236.000 đ

II

Ở thôn, tổ dân phố

18

Bí thư chi bộ thôn

331.000 đ

19

Trưởng thôn

331.000 đ

20

Bí thư chi bộ tổ dân phố ở thị trấn

284.000 đ

21

Tổ trưởng tổ dân phố ở thị trấn

284.000 đ

22

Phó thôn, tổ phó tổ dân phố ở thị trấn

189.000 đ

23

Công an viên ở thôn, tổ dân phố ở thị trấn

284.000 đ

24

Bí thư chi bộ tổ dân phố ở phường

189.000 đ

25

Tổ trưởng tổ dân phố ở phường

189.000 đ

Thời điểm áp dụng: Kể từ ngày 01/10/2009.

Content:
Điều 1. Nâng mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố lên 35 % so với mức phụ cấp đang chi trả theo Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (riêng cán bộ Văn phòng Đảng uỷ tăng 70%), cụ thể như sau:

STT

Chức danh cán bộ không chuyên trách

Mức phụ cấp 01 tháng/ 01 người

I

Ở cấp xã

1

Phó trưởng Công an thứ 2

520.000 đ

2

Kế hoạch- Giao thông- Thuỷ lợi

520.000 đ

3

Lao động- Thương binh và Xã hội

520.000 đ

4

Trưởng ban Tổ chức Đảng uỷ

284.000 đ

5

Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ

284.000 đ

6

Trưởng ban Tuyên giáo Đảng uỷ

284.000 đ

7

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

298.000 đ

8

Trưởng Đài truyền thanh

378.000 đ

9

Nhân viên Đài truyền thanh

236.000 đ

10

Phó chủ tịch UBMT Tổ quốc

236.000 đ

11

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

236.000 đ

12

Phó chủ tịch Hội Nông dân

236.000 đ

13

Phó chủ tịch Hội phụ nữ

236.000 đ

14

Phó bí thư Đoàn thanh niên

236.000 đ

15

Chủ tịch Hội người cao tuổi

236.000 đ

16

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

236.000 đ

17

Cán bộ Thủ quỹ- Văn thư- Lưu trữ

236.000 đ

II

Ở thôn, tổ dân phố

18

Bí thư chi bộ thôn

331.000 đ

19

Trưởng thôn

331.000 đ

20

Bí thư chi bộ tổ dân phố ở thị trấn

284.000 đ

21

Tổ trưởng tổ dân phố ở thị trấn

284.000 đ

22

Phó thôn, tổ phó tổ dân phố ở thị trấn

189.000 đ

23

Công an viên ở thôn, tổ dân phố ở thị trấn

284.000 đ

24

Bí thư chi bộ tổ dân phố ở phường

189.000 đ

25

Tổ trưởng tổ dân phố ở phường

189.000 đ

Thời điểm áp dụng: Kể từ ngày 01/10/2009.