Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2996/QĐ-UBND 2019 quy hoạch Khu dân cư Ngã ba An Lạc quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2996/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2996/QĐ-UBND 2019 quy hoạch Khu dân cư Ngã ba An Lạc quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư ngã ba An Lạc, thuộc một phần phường An Lạc, phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B và phường Tân Tạo A, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
10.871

1

Quốc lộ 1A

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đ. Hồ Học Lãm

1.293

6

7,5-16-28,5-(4)-28.5-16-7,5

6

120

1 - 1

2

Đường Vành đai trong

Đ. Kinh Dương Vương

Ranh phía Bắc

636

5

6-2-15-(4)-15-2-6

5

60

2 - 2

3

Đường Kinh Dương Vương

Đường Trần Đại Nghĩa

Đ. An Dương Vương

3.644

12,5

14,5- (6) - 14,5

12,5

60

4 - 4

4

Đường Hồ Học Lãm

Đ. Kinh Dương Vương

Quốc lộ 1A

791

5

23 - (4) - 23

5

60

4 - 4

5

Đường Tên Lửa

Đ. Kinh Dương Vương

Ranh Phía Bắc

777

8,5

23

8,5

40

6 - 6

6

Đường số 7

Đ. An Dương Vương

Đường Số 6

622

6

11 - (6) - 11

6

40

7 - 7

7

Đường Trần Đại Nghĩa

Quốc lộ 1A

Đường N16

1.365

8,5

23

8,5

40

6 - 6

8

Đường Bà Hom (Tỉnh lộ 10)

Đ. An Dương Vương

Đường số 6

600

5

14 - 2 - 14

5

40

5 - 5

9

Đường An Dương Vương

Đ. Kinh Dương Vương

Đ. Bà Hom (Tỉnh lộ 10)

1.143

6

18

6

30

8 - 8

B

Đường đối nội

27.465

10

Đ. Phùng Tá Chu (đoạn 1)

Đường N2

Đ. Bà Hom (Tỉnh lộ 10)

232

3,5

8

3,5

15

16 - 16

11

Đ. Phùng Tá Chu (đoạn 2)

Đường N2

Đ. Bà Hom (Tỉnh Lộ 10)

193

3,5

8

3,5

15

16 - 16

12

Đ. Phùng Tá Chu (đoạn 3)

Đường N3

Đường N2

203

3,5

8

3,5

15

16 - 16

13

Đường Khiếu Năng Tỉnh

Đ. An Dương Vương

Đường số 4

394

4

8

4

16

14 - 14

14

Đường Hoàng Văn Hợp

Đ. Kinh Dương Vương

Đường số 1

612

4

8

4

16

14 - 14

15

Đường Dương Bá Cung

Đ.Kinh Dương Vương

Đ. Dương Tự Quán

268

4

8

4

16

14 - 14

16

Đường Phan Cát Tựu

Đ. Nguyễn Thức Tự

Đường số 6

237

3

6

3

12

19 - 19

17

Đ. Nguyễn Thức Tự

Đường số 16

Đ. Hoàng Văn Hợp

523

4

8

4

16

14 - 14

18

Đ. Nguyễn Thức Đường

Đ. Kinh Dương Vương

Đ. Nguyễn Thức Tự

244

4

8

4

16

14 - 14

19

Đường Đỗ Năng Tế (đoạn 1)

Đường Đỗ Năng Tế

Đ. Nguyễn Thức Tự

311

4

8

4

16

14 - 14

20

Đường Đỗ Năng Tế

Đ. Kinh Dương Vương

Đ. Vành đai trong

334

4

8

4

16

14 - 14

21

Đường Tạ Mỹ Duật

Đ. Đỗ Năng Tế (đoạn 1)

Đ. Nguyễn Thức Đường

325

3

6

3

12

19 - 19

22

Đường số 1

Đ. An Dương Vương

Đường số 6

609

4,5

11

4,5

20

11 - 11

23

Đường số 1A

Đường số 6

Đ. Hoàng Văn Hợp

179

3

8

3

14

17 - 17

24

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 7

350

4

8

4

16

14 - 14

25

Đường số 2B

Đường số 7

Đường N3

220

3

6

3

12

19 - 19

26

Đường số 4

Đường số 1

Đường N3

562

4,5

11

4,5

20

11 - 11

27

Đường số 5

Đường số 4

Đường số 7

282

3

6

3

12

19 - 19

Đường số 6

Đường số 4

340

4

8

4

16

14 - 14

28

Đường số 6

Đ. Phan Cát Tựu

Đ. Bà Hom (Tỉnh Lộ 10)

1.173

4,5

11

4,5

20

11 - 11

Đ. Nguyễn Thức Tự

Đ. Phan Cát Tựu

280

4

8

4

16

14 - 14

Đ. Tạ Mỹ Duật

Đ. Nguyễn Thức Tự

150

3

6

3

12

19 - 19

29

Đường số 16

Đ. Vành Đai Trong

Đ. Nguyễn Thức Tự

202

3

8

3

14

17 - 17

30

Đ. vào Khu y tế

Đ. Kinh Dương Vương

Khu y tế kỹ thuật cao

302

6,5

7 - 3 - 7

6,5

30

9 - 9

31

Đường Tập Đoàn 6B

Quốc lộ 1A

Đường N16

772

4,5

11

4,5

20

11 - 11

32

Đường D1

Đường N2

Đ. Bà Hom (TỈnh Lộ 10)

208

3

6

3

12

19 - 19

33

Đường D2

Đường N3

Đ. Bà Hom (Tỉnh lộ 10)

309

3

6

3

12

19 - 19

34

Đường D3

Đ. vào Khu y tế

Đ. Vành đai trong

840

3

7

3

13

18 - 18

Đường Hồ Học Lãm

Đ. vào Khu y tế

983

4,5

11

4,5

20

11 - 11

Rạch Nước Lên

Đường Hồ Học Lãm

360

3

7 - 3 - (12) - 3 - 7

3

38

7' - 7'

35

Đường D4

Đường D3

Đường D3

170

3

6

3

12

19 - 19

36

Đường D5

Đường N10

Đường D3

426

3

6

3

12

19 - 19

37

Đường D6

Đ. vào Khu y tế

Đường N8

94

3

6

3

12

19 - 19

38

Đường D7

Đường D11

Đường N9

681

3

6

3

12

19 - 19

39

Đường D8

Đ. Kinh Dương Vương

Đường N11

785

4

8

4

16

14 - 14

40

Đường D9

Đường D8

Đường N12

94

4

8

4

16

14 - 14

41

Đường D10

Đ. Kinh Dương Vương

Đường D3

270

3

6

3

12

19 - 19

42

Đường D11

Đ. Kinh Dương Vương

Đường N11

792

3

6

3

12

19 - 19

43

Đường D12

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường N16

192

3

6

3

12

19 - 19

44

Đường D13

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường N16

233

3

6

3

12

19 - 19

45

Đường D14

Đường N23

Đường N21

227

3

6

3

12

19 - 19

46

Đường D15

Đường N23

Đường N21

172

3

6

3

12

19 - 19

47

Đường D16

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường N23

157

3

6

3

12

19 - 19

48

Đường D17

Đường N23

Đường N19

303

3

6

3

12

19 - 19

49

Đường D18

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường Tập đoàn 6B

592

4,5

11

4,5

20

11 - 11

50

Đường D19

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường N23

196

4

8

4

16

14 - 14

51

Đường D20

Đường N23

Đường N24

79

2

12

4

18

12 - 12

52

Đường D21

Đường N24

Đường N19

183

3

6

3

12

19 - 19

53

Đường D22

Đường N23

Đường N24

72

2

12

4

18

12 - 12

54

Đường D23

Đường N24

Đường Tập đoàn 6B

211

3

6

3

12

19 - 19

55

Đường D24

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường Tập Đoàn 6B

467

4

8 (4) 3

3

22

14*14*

56

Đường D25

Đường N23

Đường N20

232

3

6

3

12

19 - 19

57

Đường D26

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường N23

238

3

6

3

12

19 - 19

58

Đường N1

Đường D2

Đường D1

118

3

6

3

12

19 - 19

59

Đường N2

Đ. An Dương Vương

Đường số 6

542

4

8

4

16

14 - 14

60

Đường N3

Đường D2

Đường số 6

410

3

6

3

12

19 - 19

61

Đường N4

Đường Tên Lửa

Đ. Vành đai trong

129

3

6

3

12

19 - 19

62

Đường N5

Đường Tên Lửa

Đường D4

159

3

6

3

12

19 - 19

63

Đường N6

Đ. Kinh Dương Vương

Đường D4

166

3

6

3

12

19 - 19

64

Đường N7

Đường D3

Khu Y tế kỹ thuật cao

129

3

6

3

12

19 - 19

65

Đường N8

Đ. Kinh Dương Vương

Đường D3

175

3

6

3

12

19 - 19

66

Đường N9

Đ. Kinh Dương Vương

Đường D3

167

3

6

3

12

19 - 19

67

Đường N10

Đ. Kinh Dương Vương

Trụ điện cao thế 110kV

522

4

8 - (6) - 8

4

30

10 - 10

Trụ điện cao thế 110kV

Đường N11

95

6

18

6

30

8 - 8

68

Đường N11 (hẻm Sinco)

Đ. Hồ Học Lãm

Đường N10

518

4

8

4

16

14 - 14

69

Đường N12

Đ. Hồ Học Lãm

Đường N10

554

3

6

3

12

19 - 19

70

Đường N13

Đ. Hồ Học Lãm

Đường D11

63

3

6

3

12

19 - 19

71

Đường N14

Dọc rạch

Dọc rạch

286

4,5

11

4,5

20

11 - 11

72

Đường N15

Dọc rạch

Dọc rạch

257

4,5

11

4,5

20

11 - 11

73

Đường N16

Đ. Trần Đại Nghĩa

Đường N18

805

4,5

11

4,5

20

11 - 11

74

Đường N17

Đường Tập Đoàn 6B

Đường N88

121

3

6

3

12

19 - 19

75

Đường N18

Đường Tập Đoàn 6B

Đường N16

784

4,5

11

4,5

20

11 - 11

76

Đường N19

Đường N18

Đường N16

593

3

6

3

12

19 - 19

77

Đường N20

Quốc lộ 1A

Đường Tập Đoàn 6B

178

3

6

3

12

19 - 19

78

Đường N21

Đường D18

Đường N16

302

4,5

11

4,5

20

11 - 11

79

Đường N22

Đường D25

Đường D24

133

3

6

3

12

19 - 19

80

Đường N23

Quốc lộ 1A

Đường D13

1.086

8

7 - 10 - 7

8

40

15 - 15

82

Đường N24

Đường D23

Đường D21

164

3

11

3

17

13 - 13

83

Đường N25

Quốc lộ 1A

Đường D26

146

3

6

3

12

19 - 19

Tổng cộng

38.336

c) Mật độ đường: diện tích giao thông: 84,53 ha, chiếm tỷ lệ 28,83% diện tích chung. Mật độ chiều dài đường trên diện tích chung là 13,05 km/km2 và mật độ diện tích giao thông trên đầu người là 15,22 m2/người.
d) Các yếu tố kỹ thuật:
- Nút giao thông chính: dự kiến bố trí các nút giao khác mức ở các nút giao thông:
• Nút giao đường Kinh Dương Vương - Hồ Học Lãm;
• Nút giao đường Kinh Dương Vương - Vành đai trong - Tên Lửa;
• Nút giao đường Kinh Dương Vương - An Dương Vương - Hậu Giang;
• Nút giao đường Tỉnh lộ 10 (Bà Hom) - đường An Dương Vương.
- Các vị trí giao cắt khác dự kiến tổ chức giao cắt trực thông.
- Các tuyến đường khác được tổ chức giao nhau giao cắt cùng mức, với bán kính triền lề chủ yếu Rmin = 12m.
- Các tuyến đường được nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới với kết cấu bê tông nhựa.
9.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Cao độ xây dựng toàn khu vực Hxd ≥ 2,00m (hệ VN2000).
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ đến cao độ thiết kế khi xây dựng công trình trong khu vực.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
- Hướng đổ dốc: hướng dốc từ giữa các tiểu khu ra xung quanh.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Cao độ xây dựng toàn khu vực Hxd ≥ 2,00m (hệ VN2000).
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ đến cao độ thiết kế khi xây dựng công trình trong khu vực.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
- Hướng đổ dốc: hướng dốc từ giữa các tiểu khu ra xung quanh.