Document: Điều 2 Quyết định 52/2005/QĐ-UB  thu phí vệ sinh địa bàn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2005", "sign_number": "52/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2005", "sign_number": "52/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2005", "sign_number": "52/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2005", "sign_number": "52/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/04/2005", "sign_number": "52/2005/QĐ-UB", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 52/2005/QĐ-UB  thu phí vệ sinh địa bàn Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. : Mức thu phí được quy định cụ thể như sau: (Mức thu phí vệ sinh không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1/ Mức thu đối với hộ gia đình:
1.1/ Cá nhân cư trú ở các phường nội thành: 2.000đ/người/tháng
1.2/ Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn, thị tứ ngoại thành: 1.000đ/người/tháng
2/ Các hộ sản xuất, kinh doanh, các tổ chức và các cơ sở khác có khối lượng rác thải bình quân tháng dưới 1 m3
2.1/ Các hộ sản xuất kinh doanh (không phân biệt địa điểm kinh doanh)

Bậc môn bài

Mức thu phí vệ sinh tháng

Hộ kinh doanh ăn uống, vật liệu xây dựng (gạch, đá, cát, sỏi), rau, hoa, quả, thực phẩm tươi sống

Hộ sản xuất kinh doanh khác

Bậc 1

100.000đ

50.000đ

Bậc 2 và 3

50.000đ

30.000đ

Bậc 4; 5 và 6

15.000đ

10.000đ

(Đối với các hộ sản xuất kinh doanh đã thu phí vệ sinh người kinh doanh thì không thu phí vệ sinh hộ gia đình. Trường hợp người kinh doanh thuê địa điểm thì người kinh doanh phải nộp phí vệ sinh theo mức hộ kinh doanh và gia đình có địa điểm cho thuê phải nộp phí vệ sinh theo mức hộ gia đình)
2.2/ Các tổ chức và cơ sở khác mức thu phí vệ sinh: 100.000đ/tháng.
3/ Các hộ kinh doanh, các tổ chức và cơ sở khác có khối lượng rác thải bình quân tháng từ 1 m3 trở lên thu theo hợp đồng dịch vụ với đơn giá 120.000đ/m3 hoặc 290.000đ/tấn.

Content:
Điều 2. : Mức thu phí được quy định cụ thể như sau: (Mức thu phí vệ sinh không bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1/ Mức thu đối với hộ gia đình:
1.1/ Cá nhân cư trú ở các phường nội thành: 2.000đ/người/tháng
1.2/ Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn, thị tứ ngoại thành: 1.000đ/người/tháng
2/ Các hộ sản xuất, kinh doanh, các tổ chức và các cơ sở khác có khối lượng rác thải bình quân tháng dưới 1 m3
2.1/ Các hộ sản xuất kinh doanh (không phân biệt địa điểm kinh doanh)

Bậc môn bài

Mức thu phí vệ sinh tháng

Hộ kinh doanh ăn uống, vật liệu xây dựng (gạch, đá, cát, sỏi), rau, hoa, quả, thực phẩm tươi sống

Hộ sản xuất kinh doanh khác

Bậc 1

100.000đ

50.000đ

Bậc 2 và 3

50.000đ

30.000đ

Bậc 4; 5 và 6

15.000đ

10.000đ

(Đối với các hộ sản xuất kinh doanh đã thu phí vệ sinh người kinh doanh thì không thu phí vệ sinh hộ gia đình. Trường hợp người kinh doanh thuê địa điểm thì người kinh doanh phải nộp phí vệ sinh theo mức hộ kinh doanh và gia đình có địa điểm cho thuê phải nộp phí vệ sinh theo mức hộ gia đình)
2.2/ Các tổ chức và cơ sở khác mức thu phí vệ sinh: 100.000đ/tháng.
3/ Các hộ kinh doanh, các tổ chức và cơ sở khác có khối lượng rác thải bình quân tháng từ 1 m3 trở lên thu theo hợp đồng dịch vụ với đơn giá 120.000đ/m3 hoặc 290.000đ/tấn.