Document: Điều 4 Thông tư 25/2009/TT-BGTVT quy định đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 25/2009/TT-BGTVT quy định đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không có nội dung như sau:

Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, giám sát an ninh tại nhà ga, khu vực công cộng, sân bay, canh gác tại các khu vực hạn chế.
2. Đối tượng tham dự khóa học
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự; không nghiện ma túy.
3. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học
a) Thời gian của khóa học: 03 tháng
b) Phân bổ thời gian của khóa học:

SỐ TT

CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KHÓA HỌC

PHÂN BỔ THỜI GIAN (TUẦN)

I

Thời gian học tập

11,5

1

Thực học

10

2

Ôn, kiểm tra và thi tốt nghiệp

1,5

II

Thời gian cho các hoạt động chung (khai giảng, bế giảng, sơ kết, nghỉ lễ, dự phòng)

0,5

Tổng cộng

12

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

20

20

00

1

Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hàng hóa

10

10

00

II

Các môn học pháp luật

50

50

1

Pháp luật đại cương

30

30

00

2

Pháp luật về an ninh hàng không

20

20

00

III

Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không

90

58

32

1

Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với hàng không dân dụng

10

10

00

2

Bảo vệ hiện trường

10

04

06

3

Công tác xác minh, báo cáo vụ việc và lập hồ sơ vụ việc

10

04

06

4

Hàng hóa nguy hiểm

10

04

06

5

Thiết bị an ninh hàng không

10

10

00

6

Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí và công cụ hỗ trợ

10

06

04

7

Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ

10

06

04

8

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử; làm việc theo nhóm

12

06

06

9

An toàn hàng không và an toàn sân đỗ tàu bay

08

08

00

IV

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát

140

35

105

1

Tuần tra và canh gác

35

10

25

2

Bảo vệ tàu bay

25

05

20

3

Duy trì an ninh khu vực nhà ga

35

10

25

4

Kiểm soát đối với người và phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay

45

10

35

Tổng cộng

300

163

137

Content:
Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát
1. Mục tiêu: Trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, giám sát an ninh tại nhà ga, khu vực công cộng, sân bay, canh gác tại các khu vực hạn chế.
2. Đối tượng tham dự khóa học
a) Công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên;
b) Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
c) Đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định;
d) Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng;
đ) Không có tiền án, tiền sự; không nghiện ma túy.
3. Thời gian và phân bổ thời gian của khóa học
a) Thời gian của khóa học: 03 tháng
b) Phân bổ thời gian của khóa học:

SỐ TT

CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KHÓA HỌC

PHÂN BỔ THỜI GIAN (TUẦN)

I

Thời gian học tập

11,5

1

Thực học

10

2

Ôn, kiểm tra và thi tốt nghiệp

1,5

II

Thời gian cho các hoạt động chung (khai giảng, bế giảng, sơ kết, nghỉ lễ, dự phòng)

0,5

Tổng cộng

12

4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

20

20

00

1

Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hàng hóa

10

10

00

II

Các môn học pháp luật

50

50

1

Pháp luật đại cương

30

30

00

2

Pháp luật về an ninh hàng không

20

20

00

III

Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không

90

58

32

1

Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với hàng không dân dụng

10

10

00

2

Bảo vệ hiện trường

10

04

06

3

Công tác xác minh, báo cáo vụ việc và lập hồ sơ vụ việc

10

04

06

4

Hàng hóa nguy hiểm

10

04

06

5

Thiết bị an ninh hàng không

10

10

00

6

Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí và công cụ hỗ trợ

10

06

04

7

Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ

10

06

04

8

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử; làm việc theo nhóm

12

06

06

9

An toàn hàng không và an toàn sân đỗ tàu bay

08

08

00

IV

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát

140

35

105

1

Tuần tra và canh gác

35

10

25

2

Bảo vệ tàu bay

25

05

20

3

Duy trì an ninh khu vực nhà ga

35

10

25

4

Kiểm soát đối với người và phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay

45

10

35

Tổng cộng

300

163

137