Document: Điểm e Khoản 2 Điều 2 Quyết định 30/2009/QĐ-UBND thành lập Chi cục Nuôi trồng Thuỷ sản Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "30/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm e Khoản 2 Điều 2 Quyết định 30/2009/QĐ-UBND thành lập Chi cục Nuôi trồng Thuỷ sản Nghệ An

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn.
...
2. Nhiệm vụ, quyền hạn:
...
e) Quản lý thức ăn, chế phẩm sinh học và vật tư thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thuỷ sản:
- Hướng dẫn việc áp dụng thực hiện các tiêu chuẩn, định mức, quy trình kỹ thuật cấp quốc gia, cấp ngành về thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản, quy định tiêu chuẩn về môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;
- Thông báo: Danh mục thức ăn cho nuôi trồng thủy sản được sử dụng cho sản xuất; danh mục các chế phẩm sinh học cấm sử dụng, hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thủy sản;
- Tổ chức kiểm tra chất lượng thức ăn, nguyên liệu chế biến thức ăn và chất phụ gia cho chế biến thức ăn, môi trường điều kiện nơi kinh doanh thức ăn thủy sản.
f) Về quản lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản:
- Tham mưu cho Giám đốc Sở ban hành các quy trình xử lý môi trường vùng nuôi trồng thuỷ sản, đồng thời tổ chức hướng dẫn người dân áp dụng quy trình đó xử lý môi trường vùng nuôi để sản xuất an toàn;
- Tổ chức áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia trong xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, kiểm tra đánh giá về chất lượng nước vùng sản xuất giống, vùng nuôi, cơ sở sản xuất thức ăn, chế phẩm sinh học cho các đối tượng nuôi trồng thủy sản. Tham gia hệ thống quan trắc cảnh báo và thẩm định môi trường vùng nuôi trồng thủy sản. Đề xuất các giải pháp xử lý nguồn nước cấp, thải và cải tạo môi trường vùng nuôi.

Content:
Quản lý thức ăn, chế phẩm sinh học và vật tư thiết bị chuyên dùng trong nuôi trồng thuỷ sản:
- Hướng dẫn việc áp dụng thực hiện các tiêu chuẩn, định mức, quy trình kỹ thuật cấp quốc gia, cấp ngành về thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn, chất phụ gia, chế phẩm sinh học dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản, quy định tiêu chuẩn về môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn cho nuôi trồng thủy sản;
- Thông báo: Danh mục thức ăn cho nuôi trồng thủy sản được sử dụng cho sản xuất; danh mục các chế phẩm sinh học cấm sử dụng, hạn chế sử dụng trong nuôi trồng thủy sản;
- Tổ chức kiểm tra chất lượng thức ăn, nguyên liệu chế biến thức ăn và chất phụ gia cho chế biến thức ăn, môi trường điều kiện nơi kinh doanh thức ăn thủy sản.
f) Về quản lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản:
- Tham mưu cho Giám đốc Sở ban hành các quy trình xử lý môi trường vùng nuôi trồng thuỷ sản, đồng thời tổ chức hướng dẫn người dân áp dụng quy trình đó xử lý môi trường vùng nuôi để sản xuất an toàn;
- Tổ chức áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia trong xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, kiểm tra đánh giá về chất lượng nước vùng sản xuất giống, vùng nuôi, cơ sở sản xuất thức ăn, chế phẩm sinh học cho các đối tượng nuôi trồng thủy sản. Tham gia hệ thống quan trắc cảnh báo và thẩm định môi trường vùng nuôi trồng thủy sản. Đề xuất các giải pháp xử lý nguồn nước cấp, thải và cải tạo môi trường vùng nuôi.