Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5331/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Thới An Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5331/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư phường Thới An Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng) tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư quận 12 (khu 1) tại phường Thới An, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích đơn vị ở: 52,66 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích: 30,55 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 17,98 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 7,24 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 5,33 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở : tổng diện tích 5,14 ha.
bao gồm:
- Khu chức năng thương mại dịch vụ - chợ: tổng diện tích 1,66 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,81 ha.
Trong đó
+ Trường mầm non xây dựng mới: tổng diện tích 0,52 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: tổng diện tích 1,29 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,67 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 5,08 ha.
Trong đó:
+ Đất cây xanh công viên khu ở: tổng diện tích 3,43 ha.
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,65 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,89 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 41,78 ha.
b.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị : tổng diện tích 3,47 ha.
trong đó:
+ Trung tâm hành chính quận 12: diện tích 2,59 ha.
+ Trường dạy nghề Ngọc Phước: diện tích 0,88 ha.
b.2. Đất công nghiệp: tổng diện tích: 16,57 ha. Trong đó:
+ Nhà máy Bia Việt Nam: diện tích 12,33 ha.
+ Công ty nước Pepsi.co: diện tích 4,24 ha.
b3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên). : tổng diện tích 14,10 ha
b.4. Đất cây xanh cảnh quan ven sông: tổng diện tích 2,96 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly đường điện: tổng diện tích 1,55 ha.
b.6. Mặt nước: tổng diện tích 3,13 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

52,66

55,76

1

Đất các nhóm nhà ở

30,55

32,35

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

17,98

19,04

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

7,24

7,67

- Đất các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,33

5,64

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,14

5,44

- Đất thương mại dịch vụ, y tế,...

1,66

1,76

- Đất giáo dục

1,81

1,92

+ Trường mầm non xây dựng mới (trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,52

+ Trường tiểu học xây dựng mới

1,29

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,67

1,77

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,08

5,38

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,43

3,63

- Cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,65

1,75

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,89

12,59

5

Đất hỗn hợp

(9,17)

B

Đất ngoài đơn vị ở

41,78

44,24

5

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3,47

3,67

6

Đất công nghiệp

16,57

17,55

7

Đất giao thông đối ngoại

14,10

14,93

8

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

2,96

3,13

9

Cây xanh cách ly đường điện

1,55

1,64

10

Mặt nước

3,13

3,31

Tổng cộng

94,44

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 94,44 ha; dư báo quy mô dân số: 6.000 người)

1. Đất đơn vị ở

52,66

6.000

1.1. Đất nhóm nhà ở

30,55

6.000

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

17,98

2.497

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.1

5,48

762

71,92

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.2

1,15

160

71,88

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

i.3

0,19

19

100

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.4

2,93

407

71,99

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.5

2,76

384

71,88

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.6

2,56

356

71,91

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.1

0,91

128

71,09

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.2

2,00

281

71,17

60

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

7,24

1.119

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

2,89

300

96,33

40

1

3

1,2

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

4,35

819

53,11

40

1

15

5,0

- Đất các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.16
I. 17
II.15
II.16

5,33

2.384

40

1

15

3,0 ÷ 3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,14

8,57

- Đất thương mại dịch vụ, y tế

1,66

+ Đất thương mại dịch vụ, y tế

II.4

0,67

40

1

15

6,0

+ Đất thương mại dịch vụ xây dựng mới

II.5

0,99

40

1

15

6,0

- Đất giáo dục

1,81

3,02

+ Trường mầm non xây dựng mới (trong khu đất hỗn hợp)

II.15

0,52

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

II.6

1,29

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I. 17
II. 15
II.16

1,67

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,08

8,47

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,43

+ Đất cây xanh công viên khu ở

I.10

0,55

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.7

0,32

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.8

1,45

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.9

0,44

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.10

0,67

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.16
I.17
II. 15
II.16

1,65

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

11,89

19,82

2. Đất ngoài đơn vị ở

41,78

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3,47

- Đất trung tâm hành chính quận 12

I.8

2,59

40

5

2,0

- Trường dạy nghề Ngọc Phước

I.9

0,88

40

5

2,0

2.2. Đất công nghiệp

16,57

- Nhà máy Bia Việt Nam

I.14

12,33

40

1

4

1,6

- Công ty nước Pepsi Co.

I.15

4,24

40

1

4

1,6

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

14,10

2.3. Đất cây xanh cảnh quan ven sông

2,96

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

I.12

0,42

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

II.11

0,78

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

II.12

1,15

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

II.13

0,61

2.4. Đất cây xanh cách ly đường điện

I.11

1,55

2.5. Mặt nước

3,13

- Mặt nước

I.13

0,24

- Mặt nước

II.14

2,89

6.4. Cơ cấu sử dụng đất, chỉ tiêu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

I.16

0,34

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

70

0,24

85

40

1 - 15

3,0

- Đất cây xanh

30

0,10

I.17

2,12

- Đất nhóm nhà ở xây dựng xây dựng mới

50

1,06

528

40

1 - 15

3,5

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới

30

0,64

40

1 - 4

1,6

- Đất cây xanh

20

0,42

II.15

3,91

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

70

0,27

1.216

40

1 - 15

- Đất giáo dục (trường mầm non)

13

0,52

40

1 - 2

0,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới

12

0,47

40

1 - 2

1,6

- Đất cây xanh

15

0,57

II.16

2,80

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

60

1,68

555

40

1 - 15

3,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới

20

0,56

40

1 - 4

1,6

- Đất cây xanh

20

0,56

Tổng cộng

9,17

2.384

* Ghi chú: Đối với diện tích đất các công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp hiện nay chưa xác định chức năng công trình cụ thể. Do đó, khi thực hiện triển khai dự án trên các khu đất sử dụng hỗn hợp này, Ủy ban nhân dân quận 12 cần cân đối nhu cầu sử dụng theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội của địa phương để đề xuất cho phù hợp.

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng thuộc đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích đơn vị ở: 52,66 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích: 30,55 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 17,98 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 7,24 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 5,33 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở : tổng diện tích 5,14 ha.
bao gồm:
- Khu chức năng thương mại dịch vụ - chợ: tổng diện tích 1,66 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,81 ha.
Trong đó
+ Trường mầm non xây dựng mới: tổng diện tích 0,52 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: tổng diện tích 1,29 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,67 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 5,08 ha.
Trong đó:
+ Đất cây xanh công viên khu ở: tổng diện tích 3,43 ha.
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,65 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,89 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 41,78 ha.
b.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị : tổng diện tích 3,47 ha.
trong đó:
+ Trung tâm hành chính quận 12: diện tích 2,59 ha.
+ Trường dạy nghề Ngọc Phước: diện tích 0,88 ha.
b.2. Đất công nghiệp: tổng diện tích: 16,57 ha. Trong đó:
+ Nhà máy Bia Việt Nam: diện tích 12,33 ha.
+ Công ty nước Pepsi.co: diện tích 4,24 ha.
b3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên). : tổng diện tích 14,10 ha
b.4. Đất cây xanh cảnh quan ven sông: tổng diện tích 2,96 ha.
b.5. Đất cây xanh cách ly đường điện: tổng diện tích 1,55 ha.
b.Mặt nước: tổng diện tích 3,13 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

52,66

55,76

1

Đất các nhóm nhà ở

30,55

32,35

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

17,98

19,04

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

7,24

7,67

- Đất các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,33

5,64

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,14

5,44

- Đất thương mại dịch vụ, y tế,...

1,66

1,76

- Đất giáo dục

1,81

1,92

+ Trường mầm non xây dựng mới (trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,52

+ Trường tiểu học xây dựng mới

1,29

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,67

1,77

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,08

5,38

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,43

3,63

- Cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,65

1,75

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,89

12,59

5

Đất hỗn hợp

(9,17)

B

Đất ngoài đơn vị ở

41,78

44,24

5

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3,47

3,67

6

Đất công nghiệp

16,57

17,55

7

Đất giao thông đối ngoại

14,10

14,93

8

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

2,96

3,13

9

Cây xanh cách ly đường điện

1,55

1,64

10

Mặt nước

3,13

3,31

Tổng cộng

94,44

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 94,44 ha; dư báo quy mô dân số: 6.000 người)

1. Đất đơn vị ở

52,66

6.000

1.1. Đất nhóm nhà ở

30,55

6.000

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang:

17,98

2.497

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.1

5,48

762

71,92

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.2

1,15

160

71,88

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

i.3

0,19

19

100

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.4

2,93

407

71,99

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.5

2,76

384

71,88

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

I.6

2,56

356

71,91

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.1

0,91

128

71,09

60

1

5

2,5

+ Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

II.2

2,00

281

71,17

60

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

7,24

1.119

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

2,89

300

96,33

40

1

3

1,2

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

4,35

819

53,11

40

1

15

5,0

- Đất các nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.16
I. 17
II.15
II.16

5,33

2.384

40

1

15

3,0 ÷ 3,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,14

8,57

- Đất thương mại dịch vụ, y tế

1,66

+ Đất thương mại dịch vụ, y tế

II.4

0,67

40

1

15

6,0

+ Đất thương mại dịch vụ xây dựng mới

II.5

0,99

40

1

15

6,0

- Đất giáo dục

1,81

3,02

+ Trường mầm non xây dựng mới (trong khu đất hỗn hợp)

II.15

0,52

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

II.6

1,29

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I. 17
II. 15
II.16

1,67

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,08

8,47

- Đất cây xanh công viên khu ở

3,43

+ Đất cây xanh công viên khu ở

I.10

0,55

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.7

0,32

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.8

1,45

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.9

0,44

+ Đất cây xanh công viên khu ở

II.10

0,67

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.16
I.17
II. 15
II.16

1,65

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

11,89

19,82

2. Đất ngoài đơn vị ở

41,78

2.1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3,47

- Đất trung tâm hành chính quận 12

I.8

2,59

40

5

2,0

- Trường dạy nghề Ngọc Phước

I.9

0,88

40

5

2,0

2.2. Đất công nghiệp

16,57

- Nhà máy Bia Việt Nam

I.14

12,33

40

1

4

1,6

- Công ty nước Pepsi Co.

I.15

4,24

40

1

4

1,6

2.3. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

14,10

2.3. Đất cây xanh cảnh quan ven sông

2,96

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

I.12

0,42

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

II.11

0,78

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

II.12

1,15

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

II.13

0,61

2.4. Đất cây xanh cách ly đường điện

I.11

1,55

2.5. Mặt nước

3,13

- Mặt nước

I.13

0,24

- Mặt nước

II.14

2,89

6.4. Cơ cấu sử dụng đất, chỉ tiêu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

I.16

0,34

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

70

0,24

85

40

1 - 15

3,0

- Đất cây xanh

30

0,10

I.17

2,12

- Đất nhóm nhà ở xây dựng xây dựng mới

50

1,06

528

40

1 - 15

3,5

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới

30

0,64

40

1 - 4

1,6

- Đất cây xanh

20

0,42

II.15

3,91

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

70

0,27

1.216

40

1 - 15

- Đất giáo dục (trường mầm non)

13

0,52

40

1 - 2

0,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới

12

0,47

40

1 - 2

1,6

- Đất cây xanh

15

0,57

II.16

2,80

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

60

1,68

555

40

1 - 15

3,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới

20

0,56

40

1 - 4

1,6

- Đất cây xanh

20

0,56

Tổng cộng

9,17

2.384

* Ghi chú: Đối với diện tích đất các công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp hiện nay chưa xác định chức năng công trình cụ thể. Do đó, khi thực hiện triển khai dự án trên các khu đất sử dụng hỗn hợp này, Ủy ban nhân dân quận 12 cần cân đối nhu cầu sử dụng theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội của địa phương để đề xuất cho phù hợp.