Document: Điều 3 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe
1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông:

Nội dung

Mức giá tối đa

1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ)

a) Xe đạp, xe đạp điện

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

15.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

20.000 đồng/xe/lượt

2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau)

a) Xe đạp, xe đạp điện

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

5.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

22.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

30.000 đồng/xe/lượt

3. Giá thu cả ngày và đêm

a) Xe đạp, xe đạp điện

3.000 đồng/ngày và đêm

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

7.000 đồng/ngày và đêm

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

30.000 đồng/ngày và đêm

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

40.000 đồng/ngày và đêm

4. Giá thu theo tháng

a) Xe đạp, xe đạp điện

30.000 đồng/xe/tháng

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

90.000 đồng/xe/tháng

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

450.000 đồng/xe/tháng

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

600.000 đồng/xe/tháng

b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:

Nội dung

Mức giá tối đa

1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ)

a) Xe đạp, xe đạp điện

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

2.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

12.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

17.000 đồng/xe/lượt

2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau)

a) Xe đạp, xe đạp điện

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

18.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

25.000 đồng/xe/lượt

3. Giá thu cả ngày và đêm

a) Xe đạp, xe đạp điện

3.000 đồng/ngày và đêm

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

4.000 đồng/ngày và đêm

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

24.000 đồng/ngày và đêm

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

34.000 đồng/ngày và đêm

4. Giá thu theo tháng

a) Xe đạp, xe đạp điện

30.000 đồng/xe/tháng

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

60.000 đồng/xe/tháng

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

360.000 đồng/xe/tháng

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

510.000 đồng/xe/tháng

Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường: Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào chất lượng điểm, bãi và điều kiện phục vụ, quy định mức thu giá dịch vụ có hệ số điều chỉnh từ 1 đến 3 lần so với các mức thu quy định tại điểm a, b khoản này đối với những trường hợp có nhu cầu.
2. Mức thu tối đa tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Riêng đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe của siêu thị, mức thu tối đa (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) không vượt quá quy định tại Điểm b khoản 1 Điều này.

Content:
Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe
1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông:

Nội dung

Mức giá tối đa

1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ)

a) Xe đạp, xe đạp điện

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

15.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

20.000 đồng/xe/lượt

2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau)

a) Xe đạp, xe đạp điện

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

5.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

22.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

30.000 đồng/xe/lượt

3. Giá thu cả ngày và đêm

a) Xe đạp, xe đạp điện

3.000 đồng/ngày và đêm

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

7.000 đồng/ngày và đêm

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

30.000 đồng/ngày và đêm

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

40.000 đồng/ngày và đêm

4. Giá thu theo tháng

a) Xe đạp, xe đạp điện

30.000 đồng/xe/tháng

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

90.000 đồng/xe/tháng

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn

450.000 đồng/xe/tháng

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên

600.000 đồng/xe/tháng

b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:

Nội dung

Mức giá tối đa

1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ)

a) Xe đạp, xe đạp điện

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

2.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

12.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

17.000 đồng/xe/lượt

2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau)

a) Xe đạp, xe đạp điện

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

18.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

25.000 đồng/xe/lượt

3. Giá thu cả ngày và đêm

a) Xe đạp, xe đạp điện

3.000 đồng/ngày và đêm

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

4.000 đồng/ngày và đêm

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

24.000 đồng/ngày và đêm

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

34.000 đồng/ngày và đêm

4. Giá thu theo tháng

a) Xe đạp, xe đạp điện

30.000 đồng/xe/tháng

b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện

60.000 đồng/xe/tháng

c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn

360.000 đồng/xe/tháng

d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên

510.000 đồng/xe/tháng

Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường: Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào chất lượng điểm, bãi và điều kiện phục vụ, quy định mức thu giá dịch vụ có hệ số điều chỉnh từ 1 đến 3 lần so với các mức thu quy định tại điểm a, b khoản này đối với những trường hợp có nhu cầu.
2. Mức thu tối đa tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Riêng đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe của siêu thị, mức thu tối đa (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) không vượt quá quy định tại Điểm b khoản 1 Điều này.