Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2603/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lâm Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bảo Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,50

0,10

24,00

24,00

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,02

2,00

2,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

_

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

30,00

30,00

0,69

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

-

-

0,09

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,58

19,00

19,71

0,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,49

3,54

125,00

125,00

2,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.655,41

48,64

2.323,00

2.480,06

57,07

Trong đó:

-

0,00

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

0,01

16,00

3,19

0,07

Đất cơ sở y tế

DYT

2,55

0,07

4,00

4,31

0,10

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,82

1,11

39,00

39,67

0,91

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,04

12,00

8,64

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2,90

0,07

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

0,06

2,00

10,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

555,11

16,31

592,00

592,00

13,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,85

1,23

45,00

45,00

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,95

0,20

10,00

10,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

0,00

-

0,08

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

34,44

1,01

40,00

40,50

0,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,91

0,09

-

3,09

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,02

0,12

-

13,99

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,05

-

1,67

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,44

26,17

-

880,44

20,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,87

1,88

-

63,87

1,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.958,13

6,53

5.329,00

4.450,69

4,87

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,50

0,10

24,00

24,00

0,55

2.2

Đất an ninh

CAN

0,70

0,02

2,00

2,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

_

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

30,00

30,00

0,69

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

-

-

0,09

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,58

0,58

19,00

19,71

0,45

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,49

3,54

125,00

125,00

2,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.655,41

48,64

2.323,00

2.480,06

57,07

Trong đó:

-

0,00

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,19

0,01

16,00

3,19

0,07

Đất cơ sở y tế

DYT

2,55

0,07

4,00

4,31

0,10

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,82

1,11

39,00

39,67

0,91

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,04

12,00

8,64

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2,90

0,07

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,97

0,06

2,00

10,27

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

555,11

16,31

592,00

592,00

13,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

41,85

1,23

45,00

45,00

1,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,95

0,20

10,00

10,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,08

0,00

-

0,08

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

34,44

1,01

40,00

40,50

0,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,91

0,09

-

3,09

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,02

0,12

-

13,99

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,64

0,05

-

1,67

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

890,44

26,17

-

880,44

20,26

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,87

1,88

-

63,87

1,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.958,13

6,53

5.329,00

4.450,69

4,87

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT