Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "1846/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1846/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Văn Minh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Văn Minh với các nội dung chính như sau:
...
11.016

46,1

1,94

1-5

212

1

19- NV1

1.482

72,0

2,88

4

48

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

19- NV2

1.200

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

19- NV3

1.200

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

19- NV4

1.462

72,0

2,88

4

48

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

19- TM

1.635

72,0

3,60

5

36

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

19- CX

1.090

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

7

2.948

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 20

15.404

288

1

20- NV1

1.516

72,0

2,88

4

48

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

20- NV2

4.335

72,0

2,88

4

136

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

20- NV3

1.072

72,0

2,88

4

32

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

20- NV4

1.326

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

20- TM

1.610

72,0

3,60

5

32

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

20- CX1

767

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường đạo,

7

20- CX2

477

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

8

4.301

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 21

10.470

47,1

2,00

1-5

184

1

21-NV1

1.212

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

21-NV2

1.272

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

21-NV3

1.276

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

21-NV4

1.194

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

21-TM

1.828

72,0

3,60

5

40

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

21-CX

923

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

7

2.765

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 22

10.099

46,1

1,95

1-5

196

1

22- NV1

1.155

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

22- NV2

1.235

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

22- NV3

1.227

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

22- NV4

1.115

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

22- TM

1.634

72,0

3,60

5

36

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

22- CX

786

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

7

2.907

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 23

Content:
11.016

46,1

1,94

1-5

212

1

19- NV1

1.482

72,0

2,88

4

48

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

19- NV2

1.200

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

19- NV3

1.200

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

19- NV4

1.462

72,0

2,88

4

48

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

19- TM

1.635

72,0

3,60

5

36

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

19- CX

1.090

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

7

2.948

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 20

15.404

288

1

20- NV1

1.516

72,0

2,88

4

48

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

20- NV2

4.335

72,0

2,88

4

136

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

20- NV3

1.072

72,0

2,88

4

32

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

20- NV4

1.326

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

20- TM

1.610

72,0

3,60

5

32

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

20- CX1

767

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường đạo,

7

20- CX2

477

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

8

4.301

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 21

10.470

47,1

2,00

1-5

184

1

21-NV1

1.212

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

21-NV2

1.272

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

21-NV3

1.276

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

21-NV4

1.194

72,0

2,88

4

36

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

21-TM

1.828

72,0

3,60

5

40

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

21-CX

923

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

7

2.765

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 22

10.099

46,1

1,95

1-5

196

1

22- NV1

1.155

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

2

22- NV2

1.235

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

3

22- NV3

1.227

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

4

22- NV4

1.115

72,0

2,88

4

40

Đất ở thấp tầng - Nhà vườn

5

22- TM

1.634

72,0

3,60

5

36

Đất ở thấp tầng kết hợp dịch vụ thương mại

6

22- CX

786

5,0

0,05

1

Cây xanh đơn vị ở - Cây xanh đường dạo,

7

2.907

Đường giao thông nội bộ

Ô QH 23