Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp nông thôn Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/02/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/02/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/02/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/02/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/02/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp nông thôn Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Khoản 3 Mục III Phần II được sửa đổi, bổ sung như sau:
“3. Chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
3.1. Nội dung, mức hỗ trợ, đối tượng và hồ sơ hỗ trợ
...
đ) Hỗ trợ giống, vật tư (nông dân được hỗ trợ thông qua hợp tác xã):
- Nội dung hỗ trợ:
+ Hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt: 30% chi phí mua giống cây trồng trong vụ sản xuất đầu tiên; 30% dịch vụ bảo vệ thực vật (chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công phun thuốc) trong 02 vụ sản xuất;
+ Hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi (không áp dụng cho liên kết chăn nuôi gia công, người nuôi hưởng tiền công theo đơn vị khối lượng sản phẩm) 01 (một) lần chi phí mua vắc xin và công tiêm phòng đối với các bệnh nguy hiểm theo quy định hiện hành: 77.000 đồng/con bò; 11.000 đồng/con dê, cừu;
- Chứng từ kèm theo hồ sơ hỗ trợ: Bản sao chứng từ, hóa đơn mua giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, bảng kê nhân công làm dịch vụ bảo vệ thực vật; chứng từ mua vắc xin và công tiêm phòng đối với các bệnh nguy hiểm.

Content:
Hỗ trợ giống, vật tư (nông dân được hỗ trợ thông qua hợp tác xã):
- Nội dung hỗ trợ:
+ Hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt: 30% chi phí mua giống cây trồng trong vụ sản xuất đầu tiên; 30% dịch vụ bảo vệ thực vật (chi phí thực tế về thuốc bảo vệ thực vật, công phun thuốc) trong 02 vụ sản xuất;
+ Hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi (không áp dụng cho liên kết chăn nuôi gia công, người nuôi hưởng tiền công theo đơn vị khối lượng sản phẩm) 01 (một) lần chi phí mua vắc xin và công tiêm phòng đối với các bệnh nguy hiểm theo quy định hiện hành: 77.000 đồng/con bò; 11.000 đồng/con dê, cừu;
- Chứng từ kèm theo hồ sơ hỗ trợ: Bản sao chứng từ, hóa đơn mua giống cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật, bảng kê nhân công làm dịch vụ bảo vệ thực vật; chứng từ mua vắc xin và công tiêm phòng đối với các bệnh nguy hiểm.