Document: Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND đồ án quy hoạch 1 500 vườn ươm cây giống công nghệ cao Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "943/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 943/QĐ-UBND đồ án quy hoạch 1 500 vườn ươm cây giống công nghệ cao Bình Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng với các nội dung như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Vườn ươm cây giống công nghệ cao tại Bình Định.
2. Địa điểm, ranh giới và phạm vi nghiên cứu: Thuộc thôn Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, giới cận như sau:
- Phía Bắc giáp: Đất nông nghiệp.
- Phía Nam giáp: Đường đi đến trang trại chăn nuôi heo.
- Phía Đông giáp: Đất nông nghiệp và khu dân cư hiện trạng.
- Phía Tây giáp: Mương thủy lợi.
Tổng diện tích quy hoạch 28,2 ha.
3. Tính chất và mục tiêu quy hoạch:
- Quy hoạch tạo quỹ đất để bố trí đất sản xuất cây giống (bạch đàn, keo lai ... ) dựa trên công nghệ hiện đại, quy trình sản xuất khép kín, đáp ứng nhu cầu của tỉnh và các địa phương lân cận.
- Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
- Làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý xây dựng theo quy hoạch.
4. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất xây dựng công trình

973,36

0,34

2

Đất khu nhà lưới

68.005,66

24,09

3

Đất khu trưng bày cây mẹ thành phẩm

28.133,25

9,96

4

Đất khu cây con ngoài trời

140.169,25

49,65

5

Đất cây xanh + Mặt nước

21.456,07

7,60

6

Đất giao thông + HTKT

23.585,41

8,36

Tổng cộng

282.323

100

5. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền:
- Giải pháp san nền: Thiết kế san nền có độ dốc i = 0.001- 0.003, hướng thoát chính từ Tây Nam qua Đông Bắc.
- Thiết kế san nền trên cơ sở cân bằng khối lượng đào đắp tại chỗ; tổng khối lượng san nền: 156.703 m3. Cao độ san nền trung bình toàn khu là 21,46 m.
b) Quy hoạch thoát nước mưa:
- Nước mưa được thu gom qua các hố ga tập trung về các trục đường chính, đấu nối về các điểm xả vào các hồ chứa nước tưới lớn, khi mực nước dâng đầy hồ thì tự chảy qua đập tràn và thoát ra mương hiện trạng phía Đông khu đất quy hoạch.
- Kết cấu: Hệ thống thoát nước chính sử dụng cống hộp bằng BTCT Φ600, mương M1: KT 0,4x0,7, mương M2: KT 0,6x1,0, mương M3: KT 0,8x1,2.
c) Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Tuyến đối ngoại (ĐS7 rộng 10m) đấu nối vào đường bê tông hiện trạng rộng 20m ra Quốc lộ 19 theo hướng Bắc Nam.
- Giao thông nội bộ: Quy hoạch nối liền các khu chức năng với nhau tạo nên hệ thống giao thông tuần hoàn trong khu vực vườn ươm, rộng 5m - 8m.
d) Cấp nước:
- Nguồn nước: Lấy từ mương thủy lợi hiện có từ hồ Núi Một tự chảy vào hồ chứa phục vụ sinh hoạt và tưới cây.
- Tổng lưu lượng nước tưới Q = 1.250,69 m3/ngày-đêm. Tổng công suất thiết kế cấp nước sinh hoạt Qsh = 20 m3/ngày-đêm.
đ) Cấp điện:
- Nguồn điện đấu nối từ đường dây 22KV chạy qua khu vực quy hoạch. Xây dựng hệ thống cấp điện và chiếu sáng đi nổi.
- Tổng nhu cầu sử dụng điện: 560 kW.
e) Vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt được xử lý cục bộ bằng hầm phân tự hoại đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định trước khi thải ra cống chung. Tổng lưu lượng nước thải: 15 m3/ngày.
- Quản lý chất thải rắn: Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi xử lý chung của thị xã An Nhơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng với các nội dung như sau:
1. Tên đồ án: Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Vườn ươm cây giống công nghệ cao tại Bình Định.
2. Địa điểm, ranh giới và phạm vi nghiên cứu: Thuộc thôn Nam Tượng 3, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, giới cận như sau:
- Phía Bắc giáp: Đất nông nghiệp.
- Phía Nam giáp: Đường đi đến trang trại chăn nuôi heo.
- Phía Đông giáp: Đất nông nghiệp và khu dân cư hiện trạng.
- Phía Tây giáp: Mương thủy lợi.
Tổng diện tích quy hoạch 28,2 ha.
3. Tính chất và mục tiêu quy hoạch:
- Quy hoạch tạo quỹ đất để bố trí đất sản xuất cây giống (bạch đàn, keo lai ... ) dựa trên công nghệ hiện đại, quy trình sản xuất khép kín, đáp ứng nhu cầu của tỉnh và các địa phương lân cận.
- Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
- Làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý xây dựng theo quy hoạch.
4. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
Bảng cân bằng sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất xây dựng công trình

973,36

0,34

2

Đất khu nhà lưới

68.005,66

24,09

3

Đất khu trưng bày cây mẹ thành phẩm

28.133,25

9,96

4

Đất khu cây con ngoài trời

140.169,25

49,65

5

Đất cây xanh + Mặt nước

21.456,07

7,60

6

Đất giao thông + HTKT

23.585,41

8,36

Tổng cộng

282.323

100

5. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
a) San nền:
- Giải pháp san nền: Thiết kế san nền có độ dốc i = 0.001- 0.003, hướng thoát chính từ Tây Nam qua Đông Bắc.
- Thiết kế san nền trên cơ sở cân bằng khối lượng đào đắp tại chỗ; tổng khối lượng san nền: 156.703 m3. Cao độ san nền trung bình toàn khu là 21,46 m.
b) Quy hoạch thoát nước mưa:
- Nước mưa được thu gom qua các hố ga tập trung về các trục đường chính, đấu nối về các điểm xả vào các hồ chứa nước tưới lớn, khi mực nước dâng đầy hồ thì tự chảy qua đập tràn và thoát ra mương hiện trạng phía Đông khu đất quy hoạch.
- Kết cấu: Hệ thống thoát nước chính sử dụng cống hộp bằng BTCT Φ600, mương M1: KT 0,4x0,7, mương M2: KT 0,6x1,0, mương M3: KT 0,8x1,2.
c) Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Tuyến đối ngoại (ĐS7 rộng 10m) đấu nối vào đường bê tông hiện trạng rộng 20m ra Quốc lộ 19 theo hướng Bắc Nam.
- Giao thông nội bộ: Quy hoạch nối liền các khu chức năng với nhau tạo nên hệ thống giao thông tuần hoàn trong khu vực vườn ươm, rộng 5m - 8m.
d) Cấp nước:
- Nguồn nước: Lấy từ mương thủy lợi hiện có từ hồ Núi Một tự chảy vào hồ chứa phục vụ sinh hoạt và tưới cây.
- Tổng lưu lượng nước tưới Q = 1.250,69 m3/ngày-đêm. Tổng công suất thiết kế cấp nước sinh hoạt Qsh = 20 m3/ngày-đêm.
đ) Cấp điện:
- Nguồn điện đấu nối từ đường dây 22KV chạy qua khu vực quy hoạch. Xây dựng hệ thống cấp điện và chiếu sáng đi nổi.
- Tổng nhu cầu sử dụng điện: 560 kW.
e) Vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt được xử lý cục bộ bằng hầm phân tự hoại đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định trước khi thải ra cống chung. Tổng lưu lượng nước thải: 15 m3/ngày.
- Quản lý chất thải rắn: Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi xử lý chung của thị xã An Nhơn.