Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 2007 - 2010 của huyện Trấn Yên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.055,59

3.385,24

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43,21

44,43

45,57

46,57

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

498,83

539,26

576,81

610,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

337,56

534,80

717,95

879,96

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

148,74

185,78

220,18

250,61

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

84,74

146,23

203,32

253,83

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

53,38

110,08

162,73

209,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

50,71

92,71

131,71

166,21

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.402,01

1.564,44

1.715,27

1.848,69

2.2.4.1

Đất giao thông

1.082,03

1.220,99

1.350,03

1.464,18

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

201,51

206,41

210,96

214,98

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

7,61

7,90

8,16

8,40

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

13,10

15,62

17,96

20,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,57

8,08

8,56

8,99

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,03

51,10

55,80

59,96

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

32,62

35,82

38,80

41,44

2.2.4.8

Đất chợ

5,31

6,75

8,08

9,26

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

2,98

5,80

8,41

10,72

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,26

5,98

8,50

10,73

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

1,96

2,28

2,57

2,83

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

61,32

67,30

72,86

77,78

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

2.481,14

2.397,46

2.319,76

2.251,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

8,13

16,80

24,85

31,98

3

đất chư­a sử dụng

1.677,17

1.343,81

1.034,26

760,43

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

17,01

16,33

15,70

15,14

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

1.639,60

1.306,92

998,00

724,73

3.3

Núi đá không có rừng cây

20,56

20,56

20,56

20,56

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.243,35

285,97

335,71

323,27

298,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

600,52

138,12

162,14

156,14

144,12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

237,25

54,57

64,06

61,69

56,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

136,25

31,34

36,79

35,43

32,70

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

363,27

83,55

98,08

94,45

87,18

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

635,91

147,85

173,56

167,14

154,28

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

563,59

129,63

152,17

146,53

135,26

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

72,32

16,63

19,53

18,80

17,36

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,92

1,59

1,87

1,80

1,66

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

325,27

74,81

87,82

84,57

78,06

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

18,20

4,19

4,91

4,73

4,37

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

307,07

70,63

82,91

79,84

73,70

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

258,66

59,49

69,84

67,25

62,08

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,50

0,12

0,14

0,13

0,12

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

258,06

59,35

69,68

67,10

61,93

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

Content:
3.055,59

3.385,24

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

43,21

44,43

45,57

46,57

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

498,83

539,26

576,81

610,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

337,56

534,80

717,95

879,96

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

148,74

185,78

220,18

250,61

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

84,74

146,23

203,32

253,83

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

53,38

110,08

162,73

209,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

50,71

92,71

131,71

166,21

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.402,01

1.564,44

1.715,27

1.848,69

2.2.4.1

Đất giao thông

1.082,03

1.220,99

1.350,03

1.464,18

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

201,51

206,41

210,96

214,98

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

7,61

7,90

8,16

8,40

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

13,10

15,62

17,96

20,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,57

8,08

8,56

8,99

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,03

51,10

55,80

59,96

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

32,62

35,82

38,80

41,44

2.2.4.8

Đất chợ

5,31

6,75

8,08

9,26

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

2,98

5,80

8,41

10,72

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,26

5,98

8,50

10,73

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

1,96

2,28

2,57

2,83

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

61,32

67,30

72,86

77,78

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

2.481,14

2.397,46

2.319,76

2.251,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

8,13

16,80

24,85

31,98

3

đất chư­a sử dụng

1.677,17

1.343,81

1.034,26

760,43

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

17,01

16,33

15,70

15,14

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

1.639,60

1.306,92

998,00

724,73

3.3

Núi đá không có rừng cây

20,56

20,56

20,56

20,56

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.243,35

285,97

335,71

323,27

298,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

600,52

138,12

162,14

156,14

144,12

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

237,25

54,57

64,06

61,69

56,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

136,25

31,34

36,79

35,43

32,70

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

363,27

83,55

98,08

94,45

87,18

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

635,91

147,85

173,56

167,14

154,28

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

563,59

129,63

152,17

146,53

135,26

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

72,32

16,63

19,53

18,80

17,36

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,92

1,59

1,87

1,80

1,66

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

325,27

74,81

87,82

84,57

78,06

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

18,20

4,19

4,91

4,73

4,37

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

307,07

70,63

82,91

79,84

73,70

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

258,66

59,49

69,84

67,25

62,08

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,50

0,12

0,14

0,13

0,12

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

258,06

59,35

69,68

67,10

61,93

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,10

0,02

0,03

0,03

0,02