Document: Điều 3 Quyết định 112/QĐ-UBND 2024 công bố thủ tục hành chính thuộc Sở Văn hóa Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 112/QĐ-UBND 2024 công bố thủ tục hành chính thuộc Sở Văn hóa Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ, thay thế các Quyết định, thủ tục hành chính dưới đây:
1. Thay thế Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận.
2. Thay thế, bãi bỏ các Thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 49/QĐ-UBND ngày 13/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thư viện có số thứ tự 46, 47, 48 điểm A7 mục A, phần I; Thủ tục hành chính cấp huyện trong lĩnh vực Thư viện có số thứ tự 7, 8, 9 điểm A2 mục A phần II; Thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Thư viện có số thứ tự 4, 5, 6 điểm A2 mục A, phần III.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn hóa có số thứ tự 36, 38, 39, 40 điểm A5 mục A phần I.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa có số thứ tự 44 điểm A6 mục A, phần I; lĩnh vực văn hóa có số thứ tự 41 điểm A5 mục A, phần I.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Mỹ Thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm có số thứ tự 21, 22 điểm A3 mục A, phần I.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Gia đình có số thứ tự từ 49-60 điểm A8 mục A, phần I; Thủ tục hành chính cấp huyện lĩnh vực Gia đình có số thứ tự từ 10-15 Mục A3 phần II;
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Di sản văn hóa có số thứ tự 01, 08 điểm A1 mục A phần I.
- Thủ tục hành chính cấp huyện lĩnh vực Văn hóa cơ sở có số thứ tự 03, 04 điểm A1 mục A, Phần II; Thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Văn hóa cơ sở có số thứ tự 03, 04 điểm A1 mục A, Phần II.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ, thay thế các Quyết định, thủ tục hành chính dưới đây:
1. Thay thế Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận.
2. Thay thế, bãi bỏ các Thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định 49/QĐ-UBND ngày 13/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thư viện có số thứ tự 46, 47, 48 điểm A7 mục A, phần I; Thủ tục hành chính cấp huyện trong lĩnh vực Thư viện có số thứ tự 7, 8, 9 điểm A2 mục A phần II; Thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Thư viện có số thứ tự 4, 5, 6 điểm A2 mục A, phần III.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn hóa có số thứ tự 36, 38, 39, 40 điểm A5 mục A phần I.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa có số thứ tự 44 điểm A6 mục A, phần I; lĩnh vực văn hóa có số thứ tự 41 điểm A5 mục A, phần I.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Mỹ Thuật, Nhiếp ảnh, Triển lãm có số thứ tự 21, 22 điểm A3 mục A, phần I.
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Gia đình có số thứ tự từ 49-60 điểm A8 mục A, phần I; Thủ tục hành chính cấp huyện lĩnh vực Gia đình có số thứ tự từ 10-15 Mục A3 phần II;
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Di sản văn hóa có số thứ tự 01, 08 điểm A1 mục A phần I.
- Thủ tục hành chính cấp huyện lĩnh vực Văn hóa cơ sở có số thứ tự 03, 04 điểm A1 mục A, Phần II; Thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Văn hóa cơ sở có số thứ tự 03, 04 điểm A1 mục A, Phần II.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này