Document: Điều 3 Quyết định 461/QÐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/03/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/03/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/03/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/03/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "09/03/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 461/QÐ-UBND 2023 công bố thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính: số thứ tự 01, 02 mục I phần A điểm I tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 10/01/2020; số thứ tự 05, 06, mục 1 phần A điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ- UBND ngày 22/4/2019; số thứ tự 02, 03 mục I phần A điểm 2 và số thứ tự 02, 03, mục I phần B điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thay thế thủ tục hành chính: số thứ tự 01, 02 mục I phần A tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06/01/2020; số thứ tự 07, 08, 10, 11, 15 mục VII phần A tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 3093/QĐ- UBNDngày 16/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bãi bỏ thủ tục hành chính: số thứ tự 01 mục 1 phần B điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ- UBND ngày 22/4/2019; số thứ tự 09, 12, 13, 14 mục VII phần A tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 16/10/2018; số thứ tự 04 mục 1 phần A điểm 2 và số thứ tự 04 mục I phần B điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính: số thứ tự 01, 02 mục I phần A điểm I tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 10/01/2020; số thứ tự 05, 06, mục 1 phần A điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ- UBND ngày 22/4/2019; số thứ tự 02, 03 mục I phần A điểm 2 và số thứ tự 02, 03, mục I phần B điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thay thế thủ tục hành chính: số thứ tự 01, 02 mục I phần A tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 28/QĐ-UBND ngày 06/01/2020; số thứ tự 07, 08, 10, 11, 15 mục VII phần A tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 3093/QĐ- UBNDngày 16/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Bãi bỏ thủ tục hành chính: số thứ tự 01 mục 1 phần B điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ- UBND ngày 22/4/2019; số thứ tự 09, 12, 13, 14 mục VII phần A tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 16/10/2018; số thứ tự 04 mục 1 phần A điểm 2 và số thứ tự 04 mục I phần B điểm 2 tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.