Document: Điều 1 Quyết định 1512/QĐ-BNN-XD phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở năm 2013

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/07/2013", "sign_number": "1512/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/07/2013", "sign_number": "1512/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/07/2013", "sign_number": "1512/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/07/2013", "sign_number": "1512/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/07/2013", "sign_number": "1512/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1512/QĐ-BNN-XD phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở năm 2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở một số hạng mục thuộc cụm công trình đầu mối hồ chứa nước Bản Mòng, tỉnh Sơn La đã được Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt dự án đầu tư tại Quyết định số 1387/QĐ-BNN-XD ngày 14/5/2009 với nội dung chủ yếu sau:
1. Điều chỉnh Khoản 6, Điều 1 (Cấp công trình và các chỉ tiêu thiết kế):
Tần suất đảm bảo tưới: P=85%.
2. Điều chỉnh Khoản 10, Điều 1 (Phương án xây dựng):
2.1. Hồ chứa: thông số kỹ thuật như Phụ lục kèm theo
2.2. Đập bê tông trọng lực:
Chiều dài đỉnh đập L = 162,2m.
2.3. Tràn xả lũ:
Loại tràn thực dụng, mặt cắt ngang Crigơ-Ôphixêrôp không chân không, gồm 3 cửa, với kích thước nx(BxH) = 3x(5x9,25)m, cao độ ngưỡng +660,0m. Kết cấu lõi bằng BTM150 bọc ngoài bằng BTCT.
Hố xói có kích thước đáy LxB=(18x23)m, cao trình đáy +616,0m. Mái thượng lưu m = 3, mái hạ lưu m = 2, mái bên từ cao trình + 616,0m đến +627m m1 = 0,75, từ cao trình + 627m trở lên m2 = 0,5; gia cố mái bằng BTCT.
2.4. Cống lấy nước
Cống có nhiệm vụ cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp với lưu lượng thiết kế Qtk = 0,4 m3/s. Hình thức cống ngầm chảy có áp đặt trong thân đập bê tông, cao trình ngưỡng cống +647,20m. Kết cấu thân cống bằng ống thép Φ60cm bọc BTCT. Cửa vào bố trí lưới chắn rác, cửa van sửa chữa, hạ lưu bố trí van chặn trong nhà che van, phía sau van chặn có bích chờ nối ống cấp nước.
2.5. Cống xả hạ lưu
Cống có nhiệm vụ cấp nước tưới và cấp nước đảm bảo môi trường vào mùa kiệt, xả bùn cát lơ lửng vào mùa lũ và hạ thấp mức nước trong hồ khi cần thiết.
Hình thức cống ngầm chảy có áp đặt trong thân đập bê tông, lưu lượng xả cấp nước Qtk = 0,97 m3/s, lưu lượng xả lớn nhất Qmax = 30,89m3/s, cao trình ngưỡng cống +647,20m, mặt cắt ngang hình chữ nhật kích thước BxH = (1,5x1,8)m. Kết cấu thân cống bằng BTCT. Cửa vào bố trí lưới chắn rác, cửa van sửa chữa, cửa van vận hành.
3. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 11, Điều 1 (Thiết bị công nghệ):
3.1. Thiết bị cơ khí
- Tràn xả mặt: Cửa van cung bằng thép, kích thước BxH = (5x9,25)m, số lượng 03 bộ. Đóng mở cửa van cung bằng xi lanh thủy lực, tổng lực nâng 50 tấn, số lượng 03 bộ. Phai thép kích thước BxH = (5,0x1,0)m, số lượng 10 cái, đóng mở phai bằng xe thả phai 6 tấn.
- Cống lấy nước: Lưới chắn rác kích thước BxH = (1,30x1,10)m; cửa van sửa chữa BxH = (0,70x0,85)m, đóng mở cửa bằng máy vít chạy điện 20VĐ1; van nêm hạ lưu Φ60cm.
- Cơ khí cống xả hạ lưu: Lưới chắn rác kích thước BxH = (2,0x3,53)m; cửa van sửa chữa: van phẳng bằng thép, kích thước thông thủy BxH = (1,65x2,71)m đóng mở bằng máy vít chạy điện 20VĐ1; cửa van vận hành: van phẳng bằng thép, kích thước thông thủy BxH = (1,5x2,04)m, đóng mở bằng máy vít chạy điện 20VĐ1.
3.2. Điện
Đường dây 22KV dài 130m, trạm biến áp 100 KVA-22(10)/0.4KV;
3.3. Thiết bị quan trắc
Bố trí các thiết bị phục vụ công tác quan trắc công trình đầu mối gồm: chuyển vị, thấm, nhiệt độ, ứng suất và áp lực kéo cốt thép.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở một số hạng mục thuộc cụm công trình đầu mối hồ chứa nước Bản Mòng, tỉnh Sơn La đã được Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt dự án đầu tư tại Quyết định số 1387/QĐ-BNN-XD ngày 14/5/2009 với nội dung chủ yếu sau:
1. Điều chỉnh Khoản 6, Điều 1 (Cấp công trình và các chỉ tiêu thiết kế):
Tần suất đảm bảo tưới: P=85%.
2. Điều chỉnh Khoản 10, Điều 1 (Phương án xây dựng):
2.1. Hồ chứa: thông số kỹ thuật như Phụ lục kèm theo
2.2. Đập bê tông trọng lực:
Chiều dài đỉnh đập L = 162,2m.
2.3. Tràn xả lũ:
Loại tràn thực dụng, mặt cắt ngang Crigơ-Ôphixêrôp không chân không, gồm 3 cửa, với kích thước nx(BxH) = 3x(5x9,25)m, cao độ ngưỡng +660,0m. Kết cấu lõi bằng BTM150 bọc ngoài bằng BTCT.
Hố xói có kích thước đáy LxB=(18x23)m, cao trình đáy +616,0m. Mái thượng lưu m = 3, mái hạ lưu m = 2, mái bên từ cao trình + 616,0m đến +627m m1 = 0,75, từ cao trình + 627m trở lên m2 = 0,5; gia cố mái bằng BTCT.
2.4. Cống lấy nước
Cống có nhiệm vụ cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp với lưu lượng thiết kế Qtk = 0,4 m3/s. Hình thức cống ngầm chảy có áp đặt trong thân đập bê tông, cao trình ngưỡng cống +647,20m. Kết cấu thân cống bằng ống thép Φ60cm bọc BTCT. Cửa vào bố trí lưới chắn rác, cửa van sửa chữa, hạ lưu bố trí van chặn trong nhà che van, phía sau van chặn có bích chờ nối ống cấp nước.
2.5. Cống xả hạ lưu
Cống có nhiệm vụ cấp nước tưới và cấp nước đảm bảo môi trường vào mùa kiệt, xả bùn cát lơ lửng vào mùa lũ và hạ thấp mức nước trong hồ khi cần thiết.
Hình thức cống ngầm chảy có áp đặt trong thân đập bê tông, lưu lượng xả cấp nước Qtk = 0,97 m3/s, lưu lượng xả lớn nhất Qmax = 30,89m3/s, cao trình ngưỡng cống +647,20m, mặt cắt ngang hình chữ nhật kích thước BxH = (1,5x1,8)m. Kết cấu thân cống bằng BTCT. Cửa vào bố trí lưới chắn rác, cửa van sửa chữa, cửa van vận hành.
3. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 11, Điều 1 (Thiết bị công nghệ):
3.1. Thiết bị cơ khí
- Tràn xả mặt: Cửa van cung bằng thép, kích thước BxH = (5x9,25)m, số lượng 03 bộ. Đóng mở cửa van cung bằng xi lanh thủy lực, tổng lực nâng 50 tấn, số lượng 03 bộ. Phai thép kích thước BxH = (5,0x1,0)m, số lượng 10 cái, đóng mở phai bằng xe thả phai 6 tấn.
- Cống lấy nước: Lưới chắn rác kích thước BxH = (1,30x1,10)m; cửa van sửa chữa BxH = (0,70x0,85)m, đóng mở cửa bằng máy vít chạy điện 20VĐ1; van nêm hạ lưu Φ60cm.
- Cơ khí cống xả hạ lưu: Lưới chắn rác kích thước BxH = (2,0x3,53)m; cửa van sửa chữa: van phẳng bằng thép, kích thước thông thủy BxH = (1,65x2,71)m đóng mở bằng máy vít chạy điện 20VĐ1; cửa van vận hành: van phẳng bằng thép, kích thước thông thủy BxH = (1,5x2,04)m, đóng mở bằng máy vít chạy điện 20VĐ1.
3.2. Điện
Đường dây 22KV dài 130m, trạm biến áp 100 KVA-22(10)/0.4KV;
3.3. Thiết bị quan trắc
Bố trí các thiết bị phục vụ công tác quan trắc công trình đầu mối gồm: chuyển vị, thấm, nhiệt độ, ứng suất và áp lực kéo cốt thép.