Document: Điều 3 Quyết định 41/2010/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng huấn luyện viên thể thao Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "41/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "41/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "41/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "41/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/08/2010", "sign_number": "41/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 41/2010/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng huấn luyện viên thể thao Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 3. Chế độ dinh dưỡng
Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên. Mức quy định cụ thể như sau:
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện (đồng/người/ngày):
STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng
1 Đội tuyển tỉnh, ngành 70.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành 55.000
3 Đội năng khiếu các cấp 45.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã 45.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã 35.000
6 Đội tuyển xã, phường, thị trấn 25.000
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu (đồng/người/ngày):
STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng
1 Đội tuyển tỉnh, ngành 95.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành 75.000
3 Đội năng khiếu các cấp 60.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã 60.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã 50.000
6 Đội tuyển xã, phường, thị trấn 40.000
3. Đối với các vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập huấn và thi đấu được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định này.

Content:
Điều 3. Chế độ dinh dưỡng
Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên. Mức quy định cụ thể như sau:
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện (đồng/người/ngày):
STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng
1 Đội tuyển tỉnh, ngành 70.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành 55.000
3 Đội năng khiếu các cấp 45.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã 45.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã 35.000
6 Đội tuyển xã, phường, thị trấn 25.000
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu (đồng/người/ngày):
STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức dinh dưỡng
1 Đội tuyển tỉnh, ngành 95.000
2 Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành 75.000
3 Đội năng khiếu các cấp 60.000
4 Đội tuyển huyện, thị xã 60.000
5 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã 50.000
6 Đội tuyển xã, phường, thị trấn 40.000
3. Đối với các vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập huấn và thi đấu được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định này.