Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện ô tô Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "08/12/2016", "sign_number": "2935/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2935/QĐ-UBND bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe máy điện ô tô Hưng Yên 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện, ô tô, tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, cụ thể như sau:
...
3. Đối với tàu, thuyền (thay thế Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh).

STT

TÊN, LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Giá tính lệ phí trước bạ

A

TÀU CHỞ HÀNG HÓA

I

TÀU CHỞ HÀNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

1

Tàu vỏ thép

Dưới 100 tấn

2 triệu đồng/1 tấn

2

Tàu vỏ thép

Từ 100 tấn đến dưới 300 tấn

2,5 triệu đồng/1 tấn

3

Tàu vỏ thép

Từ 300 tấn đến dưới 500 tấn

3 triệu đồng/1 tấn

4

Tàu vỏ thép

Từ 500 tấn đến dưới 800 tấn

3,5 triệu đồng/1 tấn

5

Tàu vỏ thép

Từ 800 tấn đến dưới 1000 tấn

4 triệu đồng/1 tấn

6

Tàu vỏ thép

Từ 1000 tấn đến dưới 1200 tấn

4,5 triệu đồng/1 tấn

7

Tàu vỏ thép

Từ 1200 tấn đến dưới 1500 tấn

5 triệu đồng/1 tấn

8

Tàu vỏ thép

Từ 1500 tấn đến dưới 2000 tấn

5,5 triệu đồng/1 tấn

9

Tàu vỏ thép

Từ 2000 tấn trở lên

6 triệu đồng/1 tấn

10

Xà lan

đến 500 tấn

3 triệu đồng/1 tấn

11

Xà lan

Từ 500 tấn trở lên

3,2 triệu đồng/1 tấn

12

Tàu kéo, tàu đẩy

4 triệu đồng/CV

II

TÀU CHỞ HÀNG ĐƯỜNG BIỂN TRONG NƯỚC

13

Tàu vỏ thép

Dưới 1000 tấn

5,5 triệu đồng/1 tấn

14

Tàu vỏ thép

Từ 1000 tấn đến dưới 1500 tấn

6 triệu đồng/1 tấn

15

Tàu vỏ thép

Từ 1500 tấn đến dưới 2000 tấn

6,5 triệu đồng/1 tấn

16

Tàu vỏ thép

Từ 2000 tấn đến dưới 2500 tấn

7,5 triệu đồng/1 tấn

17

Tàu vỏ thép

Từ 2500 tấn đến dưới 3000 tấn

8 triệu đồng/1 tấn

18

Tàu vỏ thép

Từ 3000 tấn trở lên

8,5 triệu đồng/1 tấn

III

TÀU CHỞ HÀNG ĐƯỜNG BIỂN QUỐC TẾ

19

Tàu vỏ thép

Dưới 1000 tấn

7 triệu đồng/1 tấn

20

Tàu vỏ thép

Từ 1000 tấn đến dưới 1500 tấn

8 triệu đồng/1 tấn

21

Tàu vỏ thép

Từ 1500 tấn đến dưới 2000 tấn

8,5 triệu đồng/1 tấn

22

Tàu vỏ thép

Từ 2000 tấn đến dưới 2500 tấn

9 triệu đồng/1 tấn

23

Tàu vỏ thép

Từ 2500 tấn đến dưới 3000 tấn

10 triệu đồng/1 tấn

24

Tàu vỏ thép

Từ 3000 tấn đến dưới 4000 tấn

13 triệu đồng/1 tấn

25

Tàu vỏ thép

Từ 4000 tấn đến dưới 5000 tấn

14 triệu đồng/1 tấn

26

Tàu vỏ thép

Từ 5000 tấn đến dưới 6000 tấn

15 triệu đồng/1 tấn

27

Tàu vỏ thép

Từ 6000 tấn đến dưới 8000 tấn

16 triệu đồng/1 tấn

28

Tàu vỏ thép

Từ 8000 tấn trở lên

17 triệu đồng/1 tấn

B

VỎ TÀU THUỶ

29

Vỏ tàu thủy

tương đương 65% giá trị tàu cùng hạng tàu và trọng tải

C

TỔNG THÀNH MÁY TÀU THUỶ

30

Loại 15 đến dưới 30CV

Trung Quốc, VN sản xuất

0,25 triệu đồng/1 CV

31

Loại 30 đến 60CV

Trung Quốc, VN sản xuất

0,5 triệu đồng/1 CV

32

Loại trên 60 đến 90CV

Trung Quốc, VN sản xuất

0,5 triệu đồng/1 CV

33

Loại trên 90 đến 135 CV

Trung Quốc sản xuất

0,6 triệu đồng/1 CV

34

Loại 145CV

Trung Quốc sản xuất

0,8 triệu đồng/1 CV

35

Loại trên 145 đến 250CV

Trung Quốc sản xuất

0,9 triệu đồng/1 CV

36

Loại trên 250 CV trở lên

Trung Quốc sản xuất

1,1 triệu đồng/1 CV

37

Loại trên 250 CV trở lên

Mỹ, Nhật Bản sản xuất

2 triệu đồng/1 CV

38

Loại trên 250 CV trở lên

CHLB Đức sản xuất

2,5 triệu đồng/1 CV

39

Tổng thành máy tàu thủy

Liên Xô cũ sản xuất

1 triệu đồng/1 CV

40

Tổng thành máy tàu thủy

Tiệp Khắc cũ sản xuất

1 triệu đồng/1 CV

41

Tổng thành máy tàu thủy

Ba Lan sản xuất

1 triệu đồng/1 CV

Trường hợp tàu, thuyền, vỏ tàu, tổng thành máy khác không quy định tại bảng giá này thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trên hóa đơn.

Content:
Đối với tàu, thuyền (thay thế Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh).

STT

TÊN, LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Giá tính lệ phí trước bạ

A

TÀU CHỞ HÀNG HÓA

I

TÀU CHỞ HÀNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA

1

Tàu vỏ thép

Dưới 100 tấn

2 triệu đồng/1 tấn

2

Tàu vỏ thép

Từ 100 tấn đến dưới 300 tấn

2,5 triệu đồng/1 tấn

3

Tàu vỏ thép

Từ 300 tấn đến dưới 500 tấn

3 triệu đồng/1 tấn

4

Tàu vỏ thép

Từ 500 tấn đến dưới 800 tấn

3,5 triệu đồng/1 tấn

5

Tàu vỏ thép

Từ 800 tấn đến dưới 1000 tấn

4 triệu đồng/1 tấn

6

Tàu vỏ thép

Từ 1000 tấn đến dưới 1200 tấn

4,5 triệu đồng/1 tấn

7

Tàu vỏ thép

Từ 1200 tấn đến dưới 1500 tấn

5 triệu đồng/1 tấn

8

Tàu vỏ thép

Từ 1500 tấn đến dưới 2000 tấn

5,5 triệu đồng/1 tấn

9

Tàu vỏ thép

Từ 2000 tấn trở lên

6 triệu đồng/1 tấn

10

Xà lan

đến 500 tấn

3 triệu đồng/1 tấn

11

Xà lan

Từ 500 tấn trở lên

3,2 triệu đồng/1 tấn

12

Tàu kéo, tàu đẩy

4 triệu đồng/CV

II

TÀU CHỞ HÀNG ĐƯỜNG BIỂN TRONG NƯỚC

13

Tàu vỏ thép

Dưới 1000 tấn

5,5 triệu đồng/1 tấn

14

Tàu vỏ thép

Từ 1000 tấn đến dưới 1500 tấn

6 triệu đồng/1 tấn

15

Tàu vỏ thép

Từ 1500 tấn đến dưới 2000 tấn

6,5 triệu đồng/1 tấn

16

Tàu vỏ thép

Từ 2000 tấn đến dưới 2500 tấn

7,5 triệu đồng/1 tấn

17

Tàu vỏ thép

Từ 2500 tấn đến dưới 3000 tấn

8 triệu đồng/1 tấn

18

Tàu vỏ thép

Từ 3000 tấn trở lên

8,5 triệu đồng/1 tấn

III

TÀU CHỞ HÀNG ĐƯỜNG BIỂN QUỐC TẾ

19

Tàu vỏ thép

Dưới 1000 tấn

7 triệu đồng/1 tấn

20

Tàu vỏ thép

Từ 1000 tấn đến dưới 1500 tấn

8 triệu đồng/1 tấn

21

Tàu vỏ thép

Từ 1500 tấn đến dưới 2000 tấn

8,5 triệu đồng/1 tấn

22

Tàu vỏ thép

Từ 2000 tấn đến dưới 2500 tấn

9 triệu đồng/1 tấn

23

Tàu vỏ thép

Từ 2500 tấn đến dưới 3000 tấn

10 triệu đồng/1 tấn

24

Tàu vỏ thép

Từ 3000 tấn đến dưới 4000 tấn

13 triệu đồng/1 tấn

25

Tàu vỏ thép

Từ 4000 tấn đến dưới 5000 tấn

14 triệu đồng/1 tấn

26

Tàu vỏ thép

Từ 5000 tấn đến dưới 6000 tấn

15 triệu đồng/1 tấn

27

Tàu vỏ thép

Từ 6000 tấn đến dưới 8000 tấn

16 triệu đồng/1 tấn

28

Tàu vỏ thép

Từ 8000 tấn trở lên

17 triệu đồng/1 tấn

B

VỎ TÀU THUỶ

29

Vỏ tàu thủy

tương đương 65% giá trị tàu cùng hạng tàu và trọng tải

C

TỔNG THÀNH MÁY TÀU THUỶ

30

Loại 15 đến dưới 30CV

Trung Quốc, VN sản xuất

0,25 triệu đồng/1 CV

31

Loại 30 đến 60CV

Trung Quốc, VN sản xuất

0,5 triệu đồng/1 CV

32

Loại trên 60 đến 90CV

Trung Quốc, VN sản xuất

0,5 triệu đồng/1 CV

33

Loại trên 90 đến 135 CV

Trung Quốc sản xuất

0,6 triệu đồng/1 CV

34

Loại 145CV

Trung Quốc sản xuất

0,8 triệu đồng/1 CV

35

Loại trên 145 đến 250CV

Trung Quốc sản xuất

0,9 triệu đồng/1 CV

36

Loại trên 250 CV trở lên

Trung Quốc sản xuất

1,1 triệu đồng/1 CV

37

Loại trên 250 CV trở lên

Mỹ, Nhật Bản sản xuất

2 triệu đồng/1 CV

38

Loại trên 250 CV trở lên

CHLB Đức sản xuất

2,5 triệu đồng/1 CV

39

Tổng thành máy tàu thủy

Liên Xô cũ sản xuất

1 triệu đồng/1 CV

40

Tổng thành máy tàu thủy

Tiệp Khắc cũ sản xuất

1 triệu đồng/1 CV

41

Tổng thành máy tàu thủy

Ba Lan sản xuất

1 triệu đồng/1 CV

Trường hợp tàu, thuyền, vỏ tàu, tổng thành máy khác không quy định tại bảng giá này thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trên hóa đơn.