Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3458/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2021", "sign_number": "3458/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3458/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vũ Quang, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2021

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất quốc phòng

40,00

40,00

40,00

1

Quy hoạch Thao trường bán của huyện và khu căn cứ chiến đấu (tập)

CQP

40,00

40,00

40,00

Xã Quang Thọ

110

II

Đất an ninh

0,20

0,20

0,20

1

Quy hoạch trụ sở công an xã

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Hương Minh

111

III

Đất thương mại, dịch vụ

0,05

0,05

0,05

1

Cửa hàng trưng bày sản phẩm OCCOP (thôn 1)

TMD

0,05

0,05

0,05

Xã Quang Thọ

112

IV

Đất giao thông

4,46

1,06

3,40

0,73

2,67

1

Mở rộng hệ thống giao thông nông thôn

DGT

1,30

0,80

0,50

0,50

Xã Đức Giang

113

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Mở rộng đường giao thông từ thôn Yên Du đến xã Đức Bồng

DGT

0,76

0,26

0,50

0,03

0,47

Xã Đức Lĩnh

114

NQ số 18/NQ-HĐND

3

Đường mòn Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 281 (đoạn qua xã Thọ Điền)

DGT

2,40

2,40

0,70

1,70

Xã Thọ Điền

115

NQ số 18/NQ-HĐND

V

Đất thủy lợi

1,30

1,30

1,30

1

Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Trươi đoạn qua xã Hương Minh

DTL

0,10

0,10

0,10

Xã Hương Minh

116

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Kênh mương tưới tiêu các thôn

DTL

0,20

0,20

0,20

Xã Hương Minh

117

3

Nâng cấp đập Khe Xai, thôn Hợp Lợi

DTL

1,00

1,00

1,00

Xã Hương Minh

118

VI

Đất cơ sở xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,25

0,25

0,25

1

Quy hoạch khu thể thao thôn Tân Lệ

DTT

0,25

0,25

0,25

Xã Đức Liên

120

NQ số 18/NQ-HĐND

VII

Đất công trình năng lượng

0,07

0,07

0,02

0,05

1

Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng

DNL

0,03

0,03

0,03

TT Vũ Quang, xã Đức Lĩnh, Đức Hương, Hương Thọ

121

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22KV, 35KV sau các TĐA 110KV Linh Cảm (E18.4), Hương Sơn (E18 7), khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia, đa nối (MDMC)

DNL

0,04

0,04

0,02

0,02,

Xã Ân Phú

122

NQ số 18/NQ-HĐND

VIII

Đất ở tại nông thôn

3,20

3 ao

33

1

Quy hoạch đất ở nông thôn tại thôn Vĩnh Hội

ONT

1,20

1,20

13,

Xã Đức Lĩnh

123

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất trồng cây lâu năm có nguồn gốc được tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở

ONT

2,00

2,00

2,00

Trên địa bàn 9 xã

126

IX

Đất ở tại đô thị

1,00

1,00

1,00

1

Quy hoạch đất ở tại TPD4, khu vực Bờ Lở

ODT

0,80

0,80

0,80

Thị trấn Vũ Quang

127

2

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất trồng cây lâu năm có nguồn gốc được tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở

ODT

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Vũ Quang

128

16

Tổng số: 16 công trình, dự án

50,53

1,06

49,47

0,75

48,72

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2021

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất quốc phòng

40,00

40,00

40,00

1

Quy hoạch Thao trường bán của huyện và khu căn cứ chiến đấu (tập)

CQP

40,00

40,00

40,00

Xã Quang Thọ

110

II

Đất an ninh

0,20

0,20

0,20

1

Quy hoạch trụ sở công an xã

CAN

0,20

0,20

0,20

Xã Hương Minh

111

III

Đất thương mại, dịch vụ

0,05

0,05

0,05

1

Cửa hàng trưng bày sản phẩm OCCOP (thôn 1)

TMD

0,05

0,05

0,05

Xã Quang Thọ

112

IV

Đất giao thông

4,46

1,06

3,40

0,73

2,67

1

Mở rộng hệ thống giao thông nông thôn

DGT

1,30

0,80

0,50

0,50

Xã Đức Giang

113

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Mở rộng đường giao thông từ thôn Yên Du đến xã Đức Bồng

DGT

0,76

0,26

0,50

0,03

0,47

Xã Đức Lĩnh

114

NQ số 18/NQ-HĐND

3

Đường mòn Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 281 (đoạn qua xã Thọ Điền)

DGT

2,40

2,40

0,70

1,70

Xã Thọ Điền

115

NQ số 18/NQ-HĐND

V

Đất thủy lợi

1,30

1,30

1,30

1

Kè chống sạt lở bờ sông Ngàn Trươi đoạn qua xã Hương Minh

DTL

0,10

0,10

0,10

Xã Hương Minh

116

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Kênh mương tưới tiêu các thôn

DTL

0,20

0,20

0,20

Xã Hương Minh

117

3

Nâng cấp đập Khe Xai, thôn Hợp Lợi

DTL

1,00

1,00

1,00

Xã Hương Minh

118

VI

Đất cơ sở xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,25

0,25

0,25

1

Quy hoạch khu thể thao thôn Tân Lệ

DTT

0,25

0,25

0,25

Xã Đức Liên

120

NQ số 18/NQ-HĐND

VII

Đất công trình năng lượng

0,07

0,07

0,02

0,05

1

Xây dựng ĐZ, TBA nâng cao chất lượng điện năng

DNL

0,03

0,03

0,03

TT Vũ Quang, xã Đức Lĩnh, Đức Hương, Hương Thọ

121

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22KV, 35KV sau các TĐA 110KV Linh Cảm (E18.4), Hương Sơn (E18 7), khu vực huyện Đức Thọ, huyện Hương Sơn, huyện Can Lộc theo phương án đa chia, đa nối (MDMC)

DNL

0,04

0,04

0,02

0,02,

Xã Ân Phú

122

NQ số 18/NQ-HĐND

VIII

Đất ở tại nông thôn

3,20

3 ao

33

1

Quy hoạch đất ở nông thôn tại thôn Vĩnh Hội

ONT

1,20

1,20

13,

Xã Đức Lĩnh

123

NQ số 18/NQ-HĐND

2

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất trồng cây lâu năm có nguồn gốc được tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở

ONT

2,00

2,00

2,00

Trên địa bàn 9 xã

126

IX

Đất ở tại đô thị

1,00

1,00

1,00

1

Quy hoạch đất ở tại TPD4, khu vực Bờ Lở

ODT

0,80

0,80

0,80

Thị trấn Vũ Quang

127

2

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm cùng thửa đất ở (hoặc đất trồng cây lâu năm có nguồn gốc được tách ra từ thửa đất có đất ở) sang đất ở

ODT

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Vũ Quang

128

16

Tổng số: 16 công trình, dự án

50,53

1,06

49,47

0,75

48,72