Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 490/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Dự án Đường Trà Phong – Trà Bao - Trà Khê, huyện Tây Trà

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2006", "sign_number": "490/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2006", "sign_number": "490/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2006", "sign_number": "490/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2006", "sign_number": "490/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/03/2006", "sign_number": "490/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Kim Hiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 490/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Dự án Đường Trà Phong – Trà Bao - Trà Khê, huyện Tây Trà

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Dự án với các nội dung sau:
...
7. Qui mô, tiêu chuẩn kỹ thuật:
a. Nền đường:
- Tổng chiều dài tuyến: L = 8.280m, trong đó, tuyến chính dài L.=.7.415m và tuyến nhánh dài L = 865m.
- Cấp đường: Cấp VI miền núi (TCVN 4054-85).
- Bề rộng nền đường: Bn = 6m (không thiết kế mặt đường).
- Độ dốc dọc lớn nhất: Idmax = 10%.
- Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất: Rmin = 15m.
- Nền đường đầm chặt K ≥ 0,95.
- Tần suất thiết kế nền đường: P = 4%.
b. Công trình thoát nước:
- Cầu, cống bằng BTCT vĩnh cửu.
- Tải trọng thiết kế: H13- XB60.
- Tần suất thiết kế: P = 10%.
- Khổ cầu có chiều dài L ≤ 8m và khổ cống bằng khổ nền đường; khổ cầu có chiều dài L > 8m bằng 4,5m + 2 x 0,5m = 5,5m.
- Số lượng: Gồm 01 cầu L = 54m; 01 cầu L = 15m; 01 cầu L = 12m và 58 cống các loại.
c. Gia cố rãnh dọc và hệ thống an toàn giao thông:
- Rãnh dọc được gia cố bằng bê tông ở những đoạn cần thiết để chống xói, tổng chiều dài rãnh gia cố L = 6.362m.
- Cọc tiêu, biển báo được bố trí tại các vị trí phù hợp, gồm 1.711 cọc tiêu và 95 cột biển báo.

Content:
Qui mô, tiêu chuẩn kỹ thuật:
a. Nền đường:
- Tổng chiều dài tuyến: L = 8.280m, trong đó, tuyến chính dài L.=.7.415m và tuyến nhánh dài L = 865m.
- Cấp đường: Cấp VI miền núi (TCVN 4054-85).
- Bề rộng nền đường: Bn = 6m (không thiết kế mặt đường).
- Độ dốc dọc lớn nhất: Idmax = 10%.
- Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất: Rmin = 15m.
- Nền đường đầm chặt K ≥ 0,95.
- Tần suất thiết kế nền đường: P = 4%.
b. Công trình thoát nước:
- Cầu, cống bằng BTCT vĩnh cửu.
- Tải trọng thiết kế: H13- XB60.
- Tần suất thiết kế: P = 10%.
- Khổ cầu có chiều dài L ≤ 8m và khổ cống bằng khổ nền đường; khổ cầu có chiều dài L > 8m bằng 4,5m + 2 x 0,5m = 5,5m.
- Số lượng: Gồm 01 cầu L = 54m; 01 cầu L = 15m; 01 cầu L = 12m và 58 cống các loại.
c. Gia cố rãnh dọc và hệ thống an toàn giao thông:
- Rãnh dọc được gia cố bằng bê tông ở những đoạn cần thiết để chống xói, tổng chiều dài rãnh gia cố L = 6.362m.
- Cọc tiêu, biển báo được bố trí tại các vị trí phù hợp, gồm 1.711 cọc tiêu và 95 cột biển báo.