Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 809/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 809/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

6,86

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

81,78

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,54

3,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,10

7,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

6,86

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

81,78

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,54

3,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,10

7,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT