Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "18/01/2022", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.529,05

87,58

37,13

41,50

95,91

160,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,02

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

32,24

0,21

0,03

0,05

0,20

6,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,69

2,78

2,45

1,16

11,25

5,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,76

0,83

0,44

0,58

0,70

2,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,34

27,49

11,15

11,55

40,46

37,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

360,34

16,79

5,67

4,34

12,04

26,72

-

Đất thủy lợi

DTL

59,08

0,20

0,13

0,02

2,49

2,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,59

3,90

4,79

0,85

0,07

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,51

0,10

0,01

4,57

3,38

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,91

3,68

0,05

0,15

7,99

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,14

0,07

0,14

0,02

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,72

0,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,30

0,03

0,01

0,32

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,86

1,22

0,30

0,72

13,12

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,45

0,09

0,03

0,81

1,07

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,01

-

Đất chợ

DCH

3,79

0,86

0,09

0,18

0,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

3,35

1,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

351,10

29,96

18,39

18,85

38,53

46,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,39

8,15

0,83

1,39

0,95

2,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

0,43

0,14

0,16

0,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,35

0,25

0,01

0,01

0,11

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,46

13,76

1,97

7,75

3,01

57,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,07

0,99

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.345,39

0,60

94,88

49,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.532,83

134,72

198,34

263,98

531,37

761,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

186,93

5,43

8,39

10,90

3,45

8,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.332,80

129,29

189,20

253,06

527,84

752,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,08

0,76

0,03

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.529,05

90,44

142,87

160,00

497,82

161,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,02

1,50

0,42

4,75

2.2

Đất an ninh

CAN

32,24

0,34

0,61

0,31

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,69

7,98

5,75

4,12

8,13

1,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,76

4,00

2,19

4,13

7,54

5,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,34

18,10

48,14

67,58

49,89

29,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

360,34

15,02

31,52

31,71

42,55

15,81

-

Đất thủy lợi

DTL

59,08

0,04

10,29

11,96

0,45

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,59

0,40

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,51

0,07

0,02

0,44

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,91

1,44

1,00

15,53

2,72

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,14

1,49

6,10

1,43

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,72

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,01

1,08

0,04

0,11

0,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

0,17

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,86

0,38

0,15

0,77

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,45

0,91

1,40

1,44

1,36

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

-

Đất chợ

DCH

3,79

0,61

0,55

0,48

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,08

0,31

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

0,71

0,71

0,38

3,86

5,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,98

110,48

44,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

351,10

37,70

81,21

79,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,39

0,49

1,92

1,62

10,32

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

0,72

0,64

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,35

0,12

0,13

0,24

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,46

21,04

0,27

301,51

74,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,07

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.345,39

51,31

95,58

97,77

245,37

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

.

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.532,83

403,41

604,25

796,18

694,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

186,93

3,75

18,41

20,67

97,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.332,80

399,38

584,30

772,83

588,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,08

0,28

1,54

2,63

7,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.529,05

105,87

361,28

272,91

314,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,02

36,98

2.2

Đất an ninh

CAN

32,24

13,58

3,49

6,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,69

7,30

12,34

6,65

15,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,76

8,71

0,51

21,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,34

27,89

60,81

104,01

71,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

360,34

14,46

35,00

70,41

38,30

-

Đất thủy lợi

DTL

59,08

11,27

9,43

0,73

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,59

0,07

0,42

1,25

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,51

0,06

10,55

1,38

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,91

1,33

0,72

18,09

5,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,14

0,70

1,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,72

0,19

6,24

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,04

0,13

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

0,04

6,86

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,86

0,02

1,25

1,30

3,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,45

0,56

2,51

3,83

14,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,47

-

Đất chợ

DCH

3,79

0,08

0,18

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,02

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,98

48,98

75,21

74,52

80,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

351,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,39

0,33

1,06

12,46

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

0,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,35

2,40

0,34

0,96

1,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,46

5,39

199,32

35,70

72,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,07

5,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.345,39

415,65

243,78

51,16

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong thành phố, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,55

5,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

CLN

92,57

3,69

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

2,43

0,56

0,83

0,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,01

0,06

0,03

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,00

1,63

0,02

0,19

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,30

0,10

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,01

0,02

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,51

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,01

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

0,30

0,36

0,14

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,22

0,01

0,08

0,50

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,55

3,75

6,92

1,86

1,05

6,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

0,01

0,53

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,57

3,75

6,90

1,86

0,52

5,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

5,58

1,32

0,81

5,79

2,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

1,97

0,19

0,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,01

2,18

0,21

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,00

0,21

0,50

0,38

1,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,30

0,10

0,23

0,05

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,11

0,24

0,33

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

'

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

0,32

0,42

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

0,17

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,22

0,71

2,88

2,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,55

6,25

34,95

39,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

0,99

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

0,99

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

0,62

3,05

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,57

0,00

5,63

30,91

33,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rùng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

1,54

15,64

7,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,01

1,38

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,00

0,27

3,52

2,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,30

0,81

2,02

-

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,27

2,54

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

,

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,77

12,05

1,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,22

0,50

0,07

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.529,05

87,58

37,13

41,50

95,91

160,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,02

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

32,24

0,21

0,03

0,05

0,20

6,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,69

2,78

2,45

1,16

11,25

5,66

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,76

0,83

0,44

0,58

0,70

2,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,34

27,49

11,15

11,55

40,46

37,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

360,34

16,79

5,67

4,34

12,04

26,72

-

Đất thủy lợi

DTL

59,08

0,20

0,13

0,02

2,49

2,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,59

3,90

4,79

0,85

0,07

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,51

0,10

0,01

4,57

3,38

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,91

3,68

0,05

0,15

7,99

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,14

0,07

0,14

0,02

0,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,72

0,27

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,30

0,03

0,01

0,32

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

0,09

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,86

1,22

0,30

0,72

13,12

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,45

0,09

0,03

0,81

1,07

1,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,01

-

Đất chợ

DCH

3,79

0,86

0,09

0,18

0,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

3,35

1,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

351,10

29,96

18,39

18,85

38,53

46,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,39

8,15

0,83

1,39

0,95

2,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

0,43

0,14

0,16

0,70

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,35

0,25

0,01

0,01

0,11

0,30

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,46

13,76

1,97

7,75

3,01

57,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,07

0,99

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.345,39

0,60

94,88

49,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.532,83

134,72

198,34

263,98

531,37

761,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

186,93

5,43

8,39

10,90

3,45

8,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.332,80

129,29

189,20

253,06

527,84

752,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,08

0,76

0,03

0,08

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.529,05

90,44

142,87

160,00

497,82

161,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,02

1,50

0,42

4,75

2.2

Đất an ninh

CAN

32,24

0,34

0,61

0,31

0,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,69

7,98

5,75

4,12

8,13

1,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,76

4,00

2,19

4,13

7,54

5,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,34

18,10

48,14

67,58

49,89

29,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

360,34

15,02

31,52

31,71

42,55

15,81

-

Đất thủy lợi

DTL

59,08

0,04

10,29

11,96

0,45

8,88

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,59

0,40

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,51

0,07

0,02

0,44

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,91

1,44

1,00

15,53

2,72

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,14

1,49

6,10

1,43

1,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,72

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,01

1,08

0,04

0,11

0,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

0,17

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,86

0,38

0,15

0,77

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,45

0,91

1,40

1,44

1,36

0,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

-

Đất chợ

DCH

3,79

0,61

0,55

0,48

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,08

0,31

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

0,71

0,71

0,38

3,86

5,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,98

110,48

44,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

351,10

37,70

81,21

79,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,39

0,49

1,92

1,62

10,32

1,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

0,72

0,64

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,35

0,12

0,13

0,24

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,46

21,04

0,27

301,51

74,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,07

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.345,39

51,31

95,58

97,77

245,37

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

.

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.532,83

403,41

604,25

796,18

694,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

186,93

3,75

18,41

20,67

97,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.332,80

399,38

584,30

772,83

588,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,08

0,28

1,54

2,63

7,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.529,05

105,87

361,28

272,91

314,46

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,02

36,98

2.2

Đất an ninh

CAN

32,24

13,58

3,49

6,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,69

7,30

12,34

6,65

15,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,76

8,71

0,51

21,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,34

27,89

60,81

104,01

71,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

360,34

14,46

35,00

70,41

38,30

-

Đất thủy lợi

DTL

59,08

11,27

9,43

0,73

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,59

0,07

0,42

1,25

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,51

0,06

10,55

1,38

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,91

1,33

0,72

18,09

5,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,14

0,70

1,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,72

0,19

6,24

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,04

0,13

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,23

0,04

6,86

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,86

0,02

1,25

1,30

3,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,45

0,56

2,51

3,83

14,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,48

0,47

-

Đất chợ

DCH

3,79

0,08

0,18

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,50

0,02

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,94

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

433,98

48,98

75,21

74,52

80,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

351,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,39

0,33

1,06

12,46

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

0,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,35

2,40

0,34

0,96

1,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

794,46

5,39

199,32

35,70

72,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,07

5,67

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.345,39

415,65

243,78

51,16

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trong thành phố, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường An Hội

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,55

5,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

CLN

92,57

3,69

0,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

2,43

0,56

0,83

0,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,01

0,06

0,03

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,00

1,63

0,02

0,19

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,30

0,10

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,01

0,02

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,51

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,01

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

0,30

0,36

0,14

0,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

0,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,22

0,01

0,08

0,50

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phường 8

Phường Phú Khương

Phường Phú Tân

Xã Mỹ Thạnh An

Xã Nhơn Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,55

3,75

6,92

1,86

1,05

6,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

0,01

0,53

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,57

3,75

6,90

1,86

0,52

5,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

5,58

1,32

0,81

5,79

2,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

1,97

0,19

0,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,01

2,18

0,21

0,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,00

0,21

0,50

0,38

1,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,30

0,10

0,23

0,05

0,95

-

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,11

0,24

0,33

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

'

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

0,32

0,42

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

0,17

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,22

0,71

2,88

2,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Nhuận

Xã Bình Phú

Xã Sơn Đông

Xã Phú Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(18)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

106,55

6,25

34,95

39,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,53

0,99

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,53

0,99

0,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,33

0,62

3,05

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

92,57

0,00

5,63

30,91

33,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rùng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,12

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,02

1,54

15,64

7,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,01

1,38

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,00

0,27

3,52

2,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,30

0,81

2,02

-

Đất thủy lợi

DTL

3,70

0,27

2,54

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

,

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,65

0,77

12,05

1,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9,22

0,50

0,07

2,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK