Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Bố Hạ, huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

DT năm hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp thị trấn đề xuất

DT(ha)

CC (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

101,51

100,00

101,51

101,51

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

43,23

42,59

11,05

10,25

10,10

1.1

Đất trồng lúa nước

37,44

36,88

6,46

6,03

5,94

Đất chuyên trồng lúa nước

23,95

23,59

5,97

4,39

4,32

Đất trồng lúa nước còn lại

13,49

13,29

0,49

1,64

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,83

0,82

0,73

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,87

1,84

0,77

0,77

0,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,49

2,45

2,49

2,53

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,60

0,59

0,60

0,60

0,59

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

56,72

55,88

90,46

89,70

88,37

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

DT năm hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Cấp thị trấn đề xuất

DT(ha)

CC (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

101,51

100,00

101,51

101,51

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

43,23

42,59

11,05

10,25

10,10

1.1

Đất trồng lúa nước

37,44

36,88

6,46

6,03

5,94

Đất chuyên trồng lúa nước

23,95

23,59

5,97

4,39

4,32

Đất trồng lúa nước còn lại

13,49

13,29

0,49

1,64

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,83

0,82

0,73

0,32

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,87

1,84

0,77

0,77

0,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,49

2,45

2,49

2,53

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,60

0,59

0,60

0,60

0,59

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

56,72

55,88

90,46

89,70

88,37