Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "84/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 84/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2016

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Tây huyện Ba Tơ giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Lâm sinh

15.987.216.800

6.000.236.000

41.914.225.132

25.927.008.332

2. Cơ sở hạ tầng

1.291.000.000

100.000.000

3.336.904.000

2.045.904.000

3. Chi phí khác

1.301.009.400

92.200.353

-1.208.809.047

4. Chi phí dự phòng chi

1.947.910.177

1.947.910.177

II. Nguồn vốn

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Chương trình BV và PTR

10.606.854.900

3.605.116.000

25.124.328.303

14.517.473.403

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

7.972.371.300

2.495.120.000

22.166.911.360

14.194.540.060

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 41.191.003.663 đồng:
- Lâm sinh: 35.913.989.132 đồng.
- Cơ sở hạ tầng: 3.236.904.000 đồng.
- Dự phòng chi: 1.947.910.177 đồng.
- Chi phí khác: 92.200.353 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 41.191.003.663 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 21.472.885 234 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 19.718.118.429 đồng.

Content:
Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011-2020 (đã bố trí vốn thực hiện từ năm 2011-2014)
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011-2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011-2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

I. Phân theo hạng mục

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Lâm sinh

15.987.216.800

6.000.236.000

41.914.225.132

25.927.008.332

2. Cơ sở hạ tầng

1.291.000.000

100.000.000

3.336.904.000

2.045.904.000

3. Chi phí khác

1.301.009.400

92.200.353

-1.208.809.047

4. Chi phí dự phòng chi

1.947.910.177

1.947.910.177

II. Nguồn vốn

18.579.226.200

6.100.236.000

47.291.239.663

28.712.013.463

1. Chương trình BV và PTR

10.606.854.900

3.605.116.000

25.124.328.303

14.517.473.403

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

7.972.371.300

2.495.120.000

22.166.911.360

14.194.540.060

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020:
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 41.191.003.663 đồng:
- Lâm sinh: 35.913.989.132 đồng.
- Cơ sở hạ tầng: 3.236.904.000 đồng.
- Dự phòng chi: 1.947.910.177 đồng.
- Chi phí khác: 92.200.353 đồng.
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp 41.191.003.663 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 21.472.885 234 đồng.
- Vốn ngân cấp Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 19.718.118.429 đồng.