Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh đến năm 2035 với những nội dung chính sau:
...
6.723

6.373,4

-

Đất lâm nghiệp

1.892,7

1.306,6

-

Đất nuôi trồng thủy sản + làm muối

1.492

896,6

-

Đất chưa sử dụng

9.858

6.527,9

Bảng dự báo nhu cầu sử dụng đất đến năm 2035

TT

Hạng mục

Hiện trạng

Quy hoạch

Năm 2025

Năm 2035

Ha

%

m2/ng

Ha

%

m2/ng

Ha

%

m2/ng

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn thành phố

32.501,3

32.501,3

32.501,3

A

Đất xây dựng đô thị

1.899,9

100,0

218,0

5.423,6

100,0

384,6

Content:
6.723

6.373,4

-

Đất lâm nghiệp

1.892,7

1.306,6

-

Đất nuôi trồng thủy sản + làm muối

1.492

896,6

-

Đất chưa sử dụng

9.858

6.527,9

Bảng dự báo nhu cầu sử dụng đất đến năm 2035

TT

Hạng mục

Hiện trạng

Quy hoạch

Năm 2025

Năm 2035

Ha

%

m2/ng

Ha

%

m2/ng

Ha

%

m2/ng

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn thành phố

32.501,3

32.501,3

32.501,3

A

Đất xây dựng đô thị

1.899,9

100,0

218,0

5.423,6

100,0

384,6