Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Bình Mỹ - khu 2 (trung tâm xã) xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

145,13

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

106,48

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

72,50

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

46,75

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

69,25

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

m2/người

155,60

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

9,15

+ Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

6,55

+ Công trình hành chính

m2/người

0,60

+ Công trình y tế

m2/người

0,13

+ Công trình văn hóa

m2/người

1,88

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

8,53

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,17

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông lĩnh.

%

18,27

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

22

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

145,13

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

106,48

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

72,50

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

46,75

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

69,25

+ Đất nhóm nhà ở kết hợp kinh tế vườn

m2/người

155,60

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

9,15

+ Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

6,55

+ Công trình hành chính

m2/người

0,60

+ Công trình y tế

m2/người

0,13

+ Công trình văn hóa

m2/người

1,88

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

8,53

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,17

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông lĩnh.

%

18,27

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

22

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1