Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND 2018 quy trình sản xuất giống nuôi thương phẩm cá Trèn bầu An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/03/2018", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Quang Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND 2018 quy trình sản xuất giống nuôi thương phẩm cá Trèn bầu An Giang

Điều 1. Phê duyệt đề tài “Nghiên cứu quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá Trèn bầu (Ompok bimaculatus) tại An Giang”, với các nội dung sau:
...
7. Sản phẩm đề tài:
a) 02 báo cáo: (1) Báo cáo khoa học tổng hợp kết quả nghiên cứu; (2) báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu.
b) 01 báo cáo chuyên đề: Kỹ thuật ương giống và nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
c) 02 mô hình: (1) Xây dựng mô hình điểm sản xuất giống cá Trèn bầu; (2) Xây dựng mô hình điểm nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
d) Sản phẩm cá trèn bầu: (1) 30.000 con cá trèn bầu giống (1,5 - 2 g/con); (2) 500 kg cá trèn bầu thương phẩm (100 g/con).
đ) Quy trình kỹ thuật: (1) Quy trình sản xuất giống cá Trèn bầu; (2) Quy trình nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
e) 03 bài báo: (1) Kỹ thuật nuôi vỗ thành thục bố mẹ cá trèn bầu; (2) Kỹ thuật ương cá Trèn bầu từ bột lên giống; (3) Kỹ thuật nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
g) Hỗ trợ đào tạo 05 sinh viên Đại học và 01 nghiên cứu sinh cho tỉnh An Giang; Đào tạo cho 03 học viên gồm cán bộ kỹ thuật trong tỉnh nắm được kỹ thuật nuôi và sinh sản cá Trèn bầu.
h) Kế hoạch 05 năm cho đơn vị tiếp nhận, sử dụng kết quả về việc triển khai ứng dụng và phát triển kết quả nghiên cứu sau khi nghiên cứu được nghiệm thu.

Content:
Sản phẩm đề tài:
a) 02 báo cáo: (1) Báo cáo khoa học tổng hợp kết quả nghiên cứu; (2) báo cáo tóm tắt kết quả nghiên cứu.
b) 01 báo cáo chuyên đề: Kỹ thuật ương giống và nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
c) 02 mô hình: (1) Xây dựng mô hình điểm sản xuất giống cá Trèn bầu; (2) Xây dựng mô hình điểm nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
d) Sản phẩm cá trèn bầu: (1) 30.000 con cá trèn bầu giống (1,5 - 2 g/con); (2) 500 kg cá trèn bầu thương phẩm (100 g/con).
đ) Quy trình kỹ thuật: (1) Quy trình sản xuất giống cá Trèn bầu; (2) Quy trình nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
e) 03 bài báo: (1) Kỹ thuật nuôi vỗ thành thục bố mẹ cá trèn bầu; (2) Kỹ thuật ương cá Trèn bầu từ bột lên giống; (3) Kỹ thuật nuôi thương phẩm cá Trèn bầu trong lồng bè.
g) Hỗ trợ đào tạo 05 sinh viên Đại học và 01 nghiên cứu sinh cho tỉnh An Giang; Đào tạo cho 03 học viên gồm cán bộ kỹ thuật trong tỉnh nắm được kỹ thuật nuôi và sinh sản cá Trèn bầu.
h) Kế hoạch 05 năm cho đơn vị tiếp nhận, sử dụng kết quả về việc triển khai ứng dụng và phát triển kết quả nghiên cứu sau khi nghiên cứu được nghiệm thu.