Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

71.56

0.35

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21.83

0.11

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.43

0.01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9.83

0.05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

289.89

1.42

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34.65

0.17

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

ĐSH

26.84

0.13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.52

0.00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52.88

0.26

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055.02

Content:
4.30

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

71.56

0.35

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21.83

0.11

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.43

0.01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9.83

0.05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

289.89

1.42

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34.65

0.17

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

ĐSH

26.84

0.13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.52

0.00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52.88

0.26

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055.02