Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1097/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Đất Đỏ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1097/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1097/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Đất Đỏ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Đất Đỏ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.782,06

4.782,06

25,20

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

43,47

0,23

-

62,86

62,86

0,33

2.2

Đất an ninh

14,76

0,08

-

16,12

16,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

2,62

-

495,86

495,86

2,61

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

69,68

69,68

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

140,01

0,74

-

277,80

277,80

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,35

0,49

-

72,85

72,85

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

85,41

0,45

-

84,70

84,70

0,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,94

0,05

-

9,94

9,94

0,05

2.9

Đất hạ tầng

1.680,30

8,86

-

2.281,0
8

2.281,0
8

12,02

Trong đó:

-

2.9.1

Đất giao thông

844,33

4,45

-

1.288,0
7

1.288,0
7

6,79

2.9.2

Đất thủy lợi

539,66

2,84

-

665,62

665,62

3,51

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,68

0,09

-

21,47

21,47

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,53

0,03

-

6,10

6,10

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

55,03

0,29

-

59,31

59,31

0,31

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

106,05

0,56

-

126,78

126,78

0,67

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,92

0,00

-

2,83

2,83

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,00

-

0,66

0,66

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,60

0,01

-

2,93

2,93

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,08

0,13

-

27,08

27,08

0,14

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

37,04

0,20

-

37,92

37,92

0,20

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

38,40

0,20

-

35,65

35,65

0,19

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

2.9.16

Đất chợ

7,29

0,04

-

6,66

6,66

0,04

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,99

0,02

-

3,05

3,05

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

4,54

0,02

-

16,93

16,93

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

275,31

1,45

-

614,98

614,98

3,24

2.14

Đất ở tại đô thị

286,97

1,51

-

475,42

475,42

2,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,21

0,07

-

16,44

16,44

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,82

0,03

-

4,44

4,44

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

2.18

Đất tín ngưỡng

11,48

0,06

-

11,28

11,28

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

242,38

1,28

-

167,75

167,75

0,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,72

0,25

-

46,11

46,11

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

56,10

0,30

-

54,75

54,75

0,29

3

Đất chưa sử dụng

123,23

0,65

-

72,61

72,61

0,38

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

2

Đất khu kinh tế

-

3

Đất đô thị

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp

11.200,97

59,03

-

10.237,59

10.237,59

53,96

5

Khu lâm nghiệp

1.289,83

6,80

-

1.263,90

1.263,90

6,66

6

Khu du lịch

73,29

0,39

-

241,17

241,17

1,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

8

Khu phát triển công nghiệp

496,22

2,62

-

565,54

565,54

2,98

9

Khu đô thị

3.776,07

19,90

-

Content:
4.782,06

4.782,06

25,20

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

43,47

0,23

-

62,86

62,86

0,33

2.2

Đất an ninh

14,76

0,08

-

16,12

16,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

496,22

2,62

-

495,86

495,86

2,61

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

69,68

69,68

0,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

140,01

0,74

-

277,80

277,80

1,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

93,35

0,49

-

72,85

72,85

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

85,41

0,45

-

84,70

84,70

0,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,94

0,05

-

9,94

9,94

0,05

2.9

Đất hạ tầng

1.680,30

8,86

-

2.281,0
8

2.281,0
8

12,02

Trong đó:

-

2.9.1

Đất giao thông

844,33

4,45

-

1.288,0
7

1.288,0
7

6,79

2.9.2

Đất thủy lợi

539,66

2,84

-

665,62

665,62

3,51

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,68

0,09

-

21,47

21,47

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,53

0,03

-

6,10

6,10

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

55,03

0,29

-

59,31

59,31

0,31

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

106,05

0,56

-

126,78

126,78

0,67

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,92

0,00

-

2,83

2,83

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,69

0,00

-

0,66

0,66

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,60

0,01

-

2,93

2,93

0,02

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,08

0,13

-

27,08

27,08

0,14

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

37,04

0,20

-

37,92

37,92

0,20

2.9.13

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

38,40

0,20

-

35,65

35,65

0,19

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

2.9.16

Đất chợ

7,29

0,04

-

6,66

6,66

0,04

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,99

0,02

-

3,05

3,05

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

4,54

0,02

-

16,93

16,93

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

275,31

1,45

-

614,98

614,98

3,24

2.14

Đất ở tại đô thị

286,97

1,51

-

475,42

475,42

2,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,21

0,07

-

16,44

16,44

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,82

0,03

-

4,44

4,44

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

2.18

Đất tín ngưỡng

11,48

0,06

-

11,28

11,28

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

242,38

1,28

-

167,75

167,75

0,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,72

0,25

-

46,11

46,11

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

56,10

0,30

-

54,75

54,75

0,29

3

Đất chưa sử dụng

123,23

0,65

-

72,61

72,61

0,38

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG

-

1

Đất khu công nghệ cao

-

2

Đất khu kinh tế

-

3

Đất đô thị

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp

11.200,97

59,03

-

10.237,59

10.237,59

53,96

5

Khu lâm nghiệp

1.289,83

6,80

-

1.263,90

1.263,90

6,66

6

Khu du lịch

73,29

0,39

-

241,17

241,17

1,27

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

8

Khu phát triển công nghiệp

496,22

2,62

-

565,54

565,54

2,98

9

Khu đô thị

3.776,07

19,90

-