Document: Điều 1 Quyết định 4256/QĐ-UBND 2021 chỉ tiêu dự toán thu chi ngân sách Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Gò Vấp", "promulgation_date": "29/12/2021", "sign_number": "4256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4256/QĐ-UBND 2021 chỉ tiêu dự toán thu chi ngân sách Gò Vấp Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu-chi ngân sách Nhà nước; quyền tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính năm 2022, thực hiện theo loại hình đơn vị Nghị định 130/2005/NĐ-CP đối với Ủy ban nhân dân 16 phường:
1. Tổng thu phí, lệ phí, thu khác: 7.861.000.000 đồng (tỷ lệ trích, để lại cho đơn vị theo từng loại phí, lệ phí, thu khác thực hiện theo quy định hiện hành), trong đó:
- Thu phí, lệ phí: 5.861.000.000 đồng,
- Thu khác: 2.000.000.000 đồng.
2. Tổng chi: 244.524.193.870 đồng, trong đó:
2.1. Sử dụng nguồn cải cách tiền lương năm 2021 chuyển sang: 6.982.495.387 đồng.
2.2. Tổng chi ngân sách: 237.541.698.483 đồng, trong đó:
- Kinh phí tự chủ (nguồn 13): 65.486.864.558 đồng,
- Nguồn cải cách tiền lương (nguồn 14, tiết kiệm 10% chi thường xuyên trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương): 3.136.000.000 đồng,
- Kinh phí ngân sách cấp thực hiện Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND (nguồn 14): 8.211.504.613 đồng,
- Kinh phí không tự chủ (nguồn 12): 160.707.329.312 đồng,
(Phụ lục mã số tên đơn vị và số
liệu chi tiết dự toán thu-chi năm 2022 từng đơn vị đính kèm);

Content:
Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu-chi ngân sách Nhà nước; quyền tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính năm 2022, thực hiện theo loại hình đơn vị Nghị định 130/2005/NĐ-CP đối với Ủy ban nhân dân 16 phường:
1. Tổng thu phí, lệ phí, thu khác: 7.861.000.000 đồng (tỷ lệ trích, để lại cho đơn vị theo từng loại phí, lệ phí, thu khác thực hiện theo quy định hiện hành), trong đó:
- Thu phí, lệ phí: 5.861.000.000 đồng,
- Thu khác: 2.000.000.000 đồng.
2. Tổng chi: 244.524.193.870 đồng, trong đó:
2.1. Sử dụng nguồn cải cách tiền lương năm 2021 chuyển sang: 6.982.495.387 đồng.
2.2. Tổng chi ngân sách: 237.541.698.483 đồng, trong đó:
- Kinh phí tự chủ (nguồn 13): 65.486.864.558 đồng,
- Nguồn cải cách tiền lương (nguồn 14, tiết kiệm 10% chi thường xuyên trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương): 3.136.000.000 đồng,
- Kinh phí ngân sách cấp thực hiện Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND (nguồn 14): 8.211.504.613 đồng,
- Kinh phí không tự chủ (nguồn 12): 160.707.329.312 đồng,
(Phụ lục mã số tên đơn vị và số
liệu chi tiết dự toán thu-chi năm 2022 từng đơn vị đính kèm);