Document: Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Long Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "10/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Long Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Phước Long, huyện Phước Long với các chỉ tiêu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

7.640,07

7.640,07

7.640,07

1

Đất nông nghiệp

7.168,68

93,83

7.059,93

-3,75

7.056,18

92,36

1.1

Đất trồng lúa

1.899,92

-3,10

1.896,82

26,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

Đất trồng lúa nước còn lại

1.896,82

1.896,82

26,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.3

Đất trồng cây lâu năm

610,95

8,52

533,62

-0,65

532,97

7,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

6.557,73

91,48

4.626,39

4.626,39

65,57

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

471,39

6,17

580,14

3,75

583,89

7,64

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,76

0,16

0,7

0,70

0,12

2.2

Đất quốc phòng

83,79

83,79

14,35

2.3

Đất an ninh

0,03

0,03

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,40

0,25

0,65

0,11

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,00

0,17

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,48

0,95

4,48

4,48

0,77

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,69

0,78

3,69

3,69

0,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất sông, suối

69,59

14,76

69,59

69,59

11,92

2.14

Đất phát triển hạ tầng

332,33

70,50

350,11

3,50

353,61

60,56

-

Đất giao thông

152,46

32,34

168,75

168,75

28,90

-

Đất thủy lợi

176,41

37,42

176,41

176,41

30,21

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

0,25

0,15

0,40

0,07

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,03

0,15

0,15

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,75

0,58

5,51

5,51

0,94

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,50

1,50

0,26

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

Đất chợ

0,57

0,12

0,87

0,87

0,15

2.15

Đất ở tại đô thị

32,21

34,14

66,35

11,36

2.16

Đất ở tại nông thôn

60,54

12,84

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

7.640,07

7.640,07

100

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.084,12

14,19

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,50

39,55

72,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,36

1,33

1,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

110,14

38,22

71,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.896,82

996,90

899,92

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

CLN/LUK

75,62

75,62

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.821,20

996,90

824,30

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Phước Long.

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Phước Long, huyện Phước Long với các chỉ tiêu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

7.640,07

7.640,07

7.640,07

1

Đất nông nghiệp

7.168,68

93,83

7.059,93

-3,75

7.056,18

92,36

1.1

Đất trồng lúa

1.899,92

-3,10

1.896,82

26,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

Đất trồng lúa nước còn lại

1.896,82

1.896,82

26,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.3

Đất trồng cây lâu năm

610,95

8,52

533,62

-0,65

532,97

7,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

6.557,73

91,48

4.626,39

4.626,39

65,57

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

471,39

6,17

580,14

3,75

583,89

7,64

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,76

0,16

0,7

0,70

0,12

2.2

Đất quốc phòng

83,79

83,79

14,35

2.3

Đất an ninh

0,03

0,03

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,40

0,25

0,65

0,11

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,00

0,17

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,48

0,95

4,48

4,48

0,77

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,69

0,78

3,69

3,69

0,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất sông, suối

69,59

14,76

69,59

69,59

11,92

2.14

Đất phát triển hạ tầng

332,33

70,50

350,11

3,50

353,61

60,56

-

Đất giao thông

152,46

32,34

168,75

168,75

28,90

-

Đất thủy lợi

176,41

37,42

176,41

176,41

30,21

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,00

0,02

0,02

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

0,25

0,15

0,40

0,07

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,03

0,15

0,15

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,75

0,58

5,51

5,51

0,94

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,50

1,50

0,26

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

Đất chợ

0,57

0,12

0,87

0,87

0,15

2.15

Đất ở tại đô thị

32,21

34,14

66,35

11,36

2.16

Đất ở tại nông thôn

60,54

12,84

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

7.640,07

7.640,07

100

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.084,12

14,19

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

112,50

39,55

72,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,36

1,33

1,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

110,14

38,22

71,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.896,82

996,90

899,92

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

CLN/LUK

75,62

75,62

2.8

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

NTS/LUK

1.821,20

996,90

824,30

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Phước Long.