Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Bến Tre

Điều 4. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
1. Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:
a. Phụ lục 1: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
b. Phụ lục 2: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường môi trường đất;
c. Phụ lục 3: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
d. Phụ lục 4: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
đ. Phụ lục 5: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa;
e. Phụ lục 6: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ, nước biển xa bờ;
g. Phụ lục 7: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
h. Phụ lục 8: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải;
i. Phụ lục 9: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải;
k. Phụ lục 10: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ;
l. Phụ lục 11: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích.
m. Phụ lục 12: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động liên tục.
n. Phụ lục 13: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động cố định và di động liên tục.

Content:
Đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:
a. Phụ lục 1: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
b. Phụ lục 2: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường môi trường đất;
c. Phụ lục 3: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
d. Phụ lục 4: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
đ. Phụ lục 5: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mưa;
e. Phụ lục 6: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước biển ven bờ, nước biển xa bờ;
g. Phụ lục 7: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
h. Phụ lục 8: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường chất thải;
i. Phụ lục 9: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí thải;
k. Phụ lục 10: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ;
l. Phụ lục 11: Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trầm tích.
m. Phụ lục 12: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động liên tục.
n. Phụ lục 13: Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động cố định và di động liên tục.