Document: Điều 1 Quyết định 28/2007/QĐ-BYT quy định giá tối đa khối lượng máu toàn phần chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "10/05/2007", "sign_number": "28/2007/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "10/05/2007", "sign_number": "28/2007/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "10/05/2007", "sign_number": "28/2007/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "10/05/2007", "sign_number": "28/2007/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "10/05/2007", "sign_number": "28/2007/QĐ-BYT", "signer": "Nguyễn Thị Xuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2007/QĐ-BYT quy định giá tối đa khối lượng máu toàn phần chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tối đa của một số khối lượng máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng cho các đối tượng thanh toán từ ngân sách nhà nước (kể cả nguồn thu viện phí của các cơ sở y tế công lập) và Quỹ Bảo hiểm y tế như sau:
1. Giá tối đa cho các khối lượng máu toàn phần đạt tiêu chuẩn:
a) 80.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 50 ml;
b) 125.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 100 ml;
c) 175.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 150 ml;
d) 220.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 200 ml;
đ) 260.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 250 ml;
e)290.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 300 ml;
g)320.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 350 ml;
h) 350.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 400 ml;
i) 380.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 450 ml.
2.Giá tối đa cho chế phẩm hồng cầu đạt tiêu chuẩn quy định:
a)75.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 50 ml máu toàn phần;
b) 120.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 100 ml máu toàn phần;
c) 165.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 150 ml máu toàn phần;
d) 210.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 200 ml máu toàn phần;
đ) 250.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 250 ml máu toàn phần;
e) 290.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 300 ml máu toàn phần;
g) 320.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 350 ml máu toàn phần;
h) 340.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 400 ml máu toàn phần;
i) 365.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 450 ml máu toàn phần.
3.Giá tối đa cho chế phẩm huyết tương:
a) 170.000 đồng đối với huyết tương tươi đông lạnh thể tích 150 ml;
b) 215.000 đồng đối với huyết tương tươi đông lạnh thể tích 250 ml;
c) 140.000 đồng đối với huyết tương đông lạnh thể tích 150 ml;
d) 200.000 đồng đối với huyết tương đông lạnh thể tích 250 ml;
4.Giá tối đa cho chế phẩm tủa lạnh :
a) 180.000 đồng cho chế phẩm tủa lạnh thể tích 75 ml;
b) 260.000 đồng cho chế phẩm tủa lạnh thể tích 150 ml.
5.Giá tối đa cho một số chế phẩm khác:
a) 160.000 đồng cho khối tiểu cầu pool thể tích 75 ml;
b) 280.000 đồng cho khối tiểu cầu pool thể tích 150 ml;
c) 170.000 đồng cho khối bạch cầu hạt pool thể tích 125 ml;
d) 260.000 đồng cho khối bạch cầu hạt pool thể tích 250 ml.

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tối đa của một số khối lượng máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng cho các đối tượng thanh toán từ ngân sách nhà nước (kể cả nguồn thu viện phí của các cơ sở y tế công lập) và Quỹ Bảo hiểm y tế như sau:
1. Giá tối đa cho các khối lượng máu toàn phần đạt tiêu chuẩn:
a) 80.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 50 ml;
b) 125.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 100 ml;
c) 175.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 150 ml;
d) 220.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 200 ml;
đ) 260.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 250 ml;
e)290.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 300 ml;
g)320.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 350 ml;
h) 350.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 400 ml;
i) 380.000 đồng cho khối lượng máu toàn phần 450 ml.
2.Giá tối đa cho chế phẩm hồng cầu đạt tiêu chuẩn quy định:
a)75.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 50 ml máu toàn phần;
b) 120.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 100 ml máu toàn phần;
c) 165.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 150 ml máu toàn phần;
d) 210.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 200 ml máu toàn phần;
đ) 250.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 250 ml máu toàn phần;
e) 290.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 300 ml máu toàn phần;
g) 320.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 350 ml máu toàn phần;
h) 340.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 400 ml máu toàn phần;
i) 365.000 đồng cho đơn vị khối hồng cầu điều chế từ 450 ml máu toàn phần.
3.Giá tối đa cho chế phẩm huyết tương:
a) 170.000 đồng đối với huyết tương tươi đông lạnh thể tích 150 ml;
b) 215.000 đồng đối với huyết tương tươi đông lạnh thể tích 250 ml;
c) 140.000 đồng đối với huyết tương đông lạnh thể tích 150 ml;
d) 200.000 đồng đối với huyết tương đông lạnh thể tích 250 ml;
4.Giá tối đa cho chế phẩm tủa lạnh :
a) 180.000 đồng cho chế phẩm tủa lạnh thể tích 75 ml;
b) 260.000 đồng cho chế phẩm tủa lạnh thể tích 150 ml.
5.Giá tối đa cho một số chế phẩm khác:
a) 160.000 đồng cho khối tiểu cầu pool thể tích 75 ml;
b) 280.000 đồng cho khối tiểu cầu pool thể tích 150 ml;
c) 170.000 đồng cho khối bạch cầu hạt pool thể tích 125 ml;
d) 260.000 đồng cho khối bạch cầu hạt pool thể tích 250 ml.