Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "07/01/2022", "sign_number": "02/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 02/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2016/QĐ-UBND Lào Cai

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai
...
4. Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau:
“3. Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên phục vụ trên xe:

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Xe buýt lớn

Xe buýt trung bình

Xe buýt nhỏ

1

Bậc lương công nhân lái xe

bậc

3/4

2/4

2/4

2

Hệ số lương công nhân lái xe

-

3,64

2,94

2,76

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

bậc

2/5

1/5

1/5

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

-

2,33

1,84

1,84

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương áp dụng đối với lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

-

0,9

0,9

0,9

6

Hệ số phụ cấp khu vực áp dụng đối với lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

-

Áp dụng theo phụ cấp tại địa bàn nơi đơn vị vận tải đặt trụ sở làm việc.

7

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho lái xe ôtô chở khách từ 40 ghế trở lên

-

0,3

0,3

0,3

”.

Content:
Sửa đổi khoản 3 Điều 4 như sau:
“3. Định mức tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên phục vụ trên xe:

TT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Xe buýt lớn

Xe buýt trung bình

Xe buýt nhỏ

1

Bậc lương công nhân lái xe

bậc

3/4

2/4

2/4

2

Hệ số lương công nhân lái xe

-

3,64

2,94

2,76

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

bậc

2/5

1/5

1/5

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

-

2,33

1,84

1,84

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương áp dụng đối với lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

-

0,9

0,9

0,9

6

Hệ số phụ cấp khu vực áp dụng đối với lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

-

Áp dụng theo phụ cấp tại địa bàn nơi đơn vị vận tải đặt trụ sở làm việc.

7

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm cho lái xe ôtô chở khách từ 40 ghế trở lên

-

0,3

0,3

0,3

”.