Document: Điều 2 Quyết định 32/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 32/2023/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn

STT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Hộ dân cư

9.850

2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

9.900

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

11.600

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

13.500

Mức giá trên là giá bán lẻ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn

STT

Đối tượng sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1

Hộ dân cư

9.850

2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

9.900

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

11.600

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

13.500

Mức giá trên là giá bán lẻ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí nước thải sinh hoạt.