Document: Điều 1 Quyết định 583/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đakrông Quảng Trị 2020 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "583/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 583/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đakrông Quảng Trị 2020 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Cấp tỉnh phân bổ

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

122.467,23

100

122.467,23

122.467,23

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.380,10

81,15

115.643,00

-704,65

114.838,35

94,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

750,52

0,61

415

406,18

821,18

0,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

413,18

0,34

105

384,99

489,99

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.925,75

12,19

16.110,00

73,98

16.183,98

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.214,80

1,81

2.380,00

-96,66

2.283,34

1,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.933,56

14.64

16.380,00

-337,63

16.042,37

13,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.700,83

32.42

40.597,00

-915,17

39.681,83

33,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.844,26

19,47

39.761,00

54,28

39.815,28

32,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,37

0,01

0,00

10,37

10,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.173,36

2,59

4.862,00

-671,08

4.190,92

3,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,15

0,22

330,00

0,00

330,00

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

1,89

0,00

6,00

0,00

6,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,00

-0,30

31,70

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,39

0,00

231,00

-146,88

84,12

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,68

0,01

13,00

40,66

53,66

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,00

0,01

100,00

0,00

100,00

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

506,12

0,41

1.601,00

-631,00

970,00

1,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

0,00

5,00

0,00

5,00

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

0,00

15,00

-6.93

8,07

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,89

0,20

253,00

81,72

334,72

0,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

91,32

0,07

136,00

-20,90

115,10

0,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,54

0,01

124,00

-108,43

15,57

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

0,00

2,00

-0,03

1,97

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,85

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

95,39

0,08

101,00

13,29

114,29

0,08

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,80

0,01

224,00

-11,23

212,77

0,18

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,50

0,01

7,00

4,56

11,56

0,01

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,00

-0,31

13,69

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,15

0,00

3,00

0,15

3,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.881.68

1,54

1.703,00

67,36

1.770,36

1,39

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

42,00

-35.83

6,17

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,00

2,00

-0,45

1,55

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.913,77

16,26

1.962,00

1.475,96

3.437,96

2,8

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

896,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

236,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

197,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

19,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

399,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

29,89

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

29,89

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.354,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.050,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.226,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,07

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,46

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,53

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

7,23

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

65,34

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,22

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đakrông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đakrông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Cấp tỉnh phân bổ

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

122.467,23

100

122.467,23

122.467,23

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.380,10

81,15

115.643,00

-704,65

114.838,35

94,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

750,52

0,61

415

406,18

821,18

0,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

413,18

0,34

105

384,99

489,99

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.925,75

12,19

16.110,00

73,98

16.183,98

13,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.214,80

1,81

2.380,00

-96,66

2.283,34

1,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.933,56

14.64

16.380,00

-337,63

16.042,37

13,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.700,83

32.42

40.597,00

-915,17

39.681,83

33,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.844,26

19,47

39.761,00

54,28

39.815,28

32,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,37

0,01

0,00

10,37

10,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.173,36

2,59

4.862,00

-671,08

4.190,92

3,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,15

0,22

330,00

0,00

330,00

0,27

2.2

Đất an ninh

CAN

1,89

0,00

6,00

0,00

6,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,00

-0,30

31,70

0,03

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,39

0,00

231,00

-146,88

84,12

0,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,68

0,01

13,00

40,66

53,66

0,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,00

0,01

100,00

0,00

100,00

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

506,12

0,41

1.601,00

-631,00

970,00

1,31

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

0,00

5,00

0,00

5,00

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,17

0,00

15,00

-6.93

8,07

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,89

0,20

253,00

81,72

334,72

0,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

91,32

0,07

136,00

-20,90

115,10

0,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,54

0,01

124,00

-108,43

15,57

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,97

0,00

2,00

-0,03

1,97

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,85

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

95,39

0,08

101,00

13,29

114,29

0,08

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,80

0,01

224,00

-11,23

212,77

0,18

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,50

0,01

7,00

4,56

11,56

0,01

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,00

-0,31

13,69

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,15

0,00

3,00

0,15

3,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.881.68

1,54

1.703,00

67,36

1.770,36

1,39

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

42,00

-35.83

6,17

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,00

2,00

-0,45

1,55

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19.913,77

16,26

1.962,00

1.475,96

3.437,96

2,8

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

896,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

236,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

197,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

19,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

399,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

29,89

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

29,89

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.354,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.050,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

13.226,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,07

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,40

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,47

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,46

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,53

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

7,23

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

65,34

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,22

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đakrông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đakrông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này