Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 601/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/03/2022", "sign_number": "601/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 601/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.945,72

25,18

2.473,62

21,15

-472,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,34

7,53

322,67

2,76

-558,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

904,43

7,73

764,93

6,54

-139,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.151,36

9,84

996,32

8,52

-155,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

941,58

8,05

745,04

6,37

-196,54

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

0,44

50,98

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

318,29

2,72

474,95

4,06

156,66

1.8

Đất làm muối

LMU

196,39

1,68

58,44

0,50

-137,95

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,68

1,13

517,02

4,42

384,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
2.945,72

25,18

2.473,62

21,15

-472,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

881,34

7,53

322,67

2,76

-558,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

904,43

7,73

764,93

6,54

-139,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.151,36

9,84

996,32

8,52

-155,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

941,58

8,05

745,04

6,37

-196,54

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

50,98

0,44

50,98

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

318,29

2,72

474,95

4,06

156,66

1.8

Đất làm muối

LMU

196,39

1,68

58,44

0,50

-137,95

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

132,68

1,13

517,02

4,42

384,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN