Document: Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

94.043,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

79.877,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.376,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34.766,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.015,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.507,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.626,87

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.391,56

Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên

RSN

10.078,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

174,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.296,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.804,65

2.2

Đất an ninh

CAN

3,45

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,92

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,07

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,53

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.405,42

-

Đất giao thông

DGT

1.139,90

-

Đất thủy lợi

DTL

231,27

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.762,15

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,49

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,79

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,76

-

Đất chợ

DCH

5,51

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,13

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

500,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

89,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.980,24

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.869,18

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

255,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

244,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

230,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,86

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,43

-

Đất giao thông

DGT

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

351,06

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

350,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

94.043,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

79.877,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.376,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

659,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34.766,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.015,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.507,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.626,87

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.391,56

Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên

RSN

10.078,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

174,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.296,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.804,65

2.2

Đất an ninh

CAN

3,45

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,92

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,07

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,53

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

103,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.405,42

-

Đất giao thông

DGT

1.139,90

-

Đất thủy lợi

DTL

231,27

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.762,15

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,49

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,79

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,76

-

Đất chợ

DCH

5,51

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,13

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

500,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

89,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.980,24

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.869,18

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

255,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

244,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

230,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,14

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,86

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,43

-

Đất giao thông

DGT

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Tổng cộng

351,06

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

350,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,20

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT