Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.114,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.787,42

2.070,93

-

Đất thủy lợi

DTL

996,07

990,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,82

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,01

7,92

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,16

75,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,55

21,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

479,08

531,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

1,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

11,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,20

21,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

365,47

365,51

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

8,73

8,73

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,45

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,19

52,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

328,48

314,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

574,73

642,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,75

19,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,00

10,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

819,49

676,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,02

39,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.258,13

940,40

Content:
4.114,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.787,42

2.070,93

-

Đất thủy lợi

DTL

996,07

990,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,82

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,01

7,92

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,16

75,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,55

21,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

479,08

531,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,93

1,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

11,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,20

21,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

365,47

365,51

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

8,73

8,73

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,45

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

45,19

52,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

328,48

314,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

574,73

642,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,75

19,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,00

10,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

819,49

676,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,02

39,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.258,13

940,40