Document: Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Đại Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Đại Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

41.910,05

960,40

1.414,08

2.095,53

1.223,69

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

688,83

814,63

1.394,37

986,16

2.039,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

155,42

46,74

13,94

165,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

45,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

37,46

35,75

82,29

22,49

126,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

151,77

74,77

522,57

920,54

229,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

22,76

6,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

344,06

634,40

775,52

43,04

1.512,30

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,12

0,21

0,05

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

271,57

599,46

701,16

237,53

342,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

1,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

10,72

10,86

1,35

0,45

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

2,93

2,76

10,23

2,88

0,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

102,69

58,23

78,56

48,35

161,49

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

40,21

22,71

38,07

39,80

32,81

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

23,73

31,21

15,13

0,39

111,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

3,92

0,05

1,76

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

2,05

0,16

0,13

0,16

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

9,33

1,65

4,00

3,30

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

3,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

1,00

8,30

0,15

6,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,10

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

1,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

8,13

1,45

2,58

1,11

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

8,41

1,05

10,07

1,52

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,18

0,20

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,13

0,12

0,48

0,14

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

59,74

74,77

39,58

58,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

9,13

0,34

0,90

0,17

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

54,80

465,35

516,96

145,38

121,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

II

Khu chức năng

25.093,23

1.548,68

449,10

2.529,09

1.774,28

952,38

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

276,47

109,36

482,86

828,49

355,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

22,76

6,68

6

Khu du lịch

KDL

26,32

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

17,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

219,77

98,02

138,67

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

10,72

10,86

1,35

0,45

0,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

81,33

6,33

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

199,01

1.878,58

942,46

589,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

2,76

10,23

2,88

0,47

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

41.910,05

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

1.839,97

870,99

389,66

564,10

1.738,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

14,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

15,95

7,79

9,26

13,01

33,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

932,89

745,29

378,41

549,05

1.150,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

876,98

115,30

1,99

2,02

554,18

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,13

2,61

0,02

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

1.029,02

291,74

379,41

172,39

328,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

0,10

0,11

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

74,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

3,75

0,15

0,29

0,13

12,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

0,25

1,92

4,76

6,56

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

168,84

44,93

37,09

38,52

126,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

31,51

21,62

22,66

17,52

32,42

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

123,83

9,62

9,62

14,37

83,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

0,03

0,06

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,23

0,16

0,10

0,13

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

2,92

2,25

1,43

2,74

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

0,59

0,67

0,78

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

0,19

0,51

0,23

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,03

0,07

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

0,20

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

0,51

2,12

2,00

0,43

3,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

8,63

7,61

0,76

1,17

3,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,40

0,27

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,13

0,14

0,16

0,21

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

73,31

62,39

44,78

51,40

55,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,56

0,36

0,20

0,51

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,02

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

1,94

0,44

0,87

0,26

0,83

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

780,14

181,27

216,60

74,54

132,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

12,95

II

Khu chức năng

25.093,23

1.893,10

1.549,25

965,37

704,65

1.201,92

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

852,22

670,76

340,57

494,15

1.035,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

6

Khu du lịch

KDL

26,32

3,49

10,06

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

74,56

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

3,75

0,15

0,29

0,13

12,51

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

1.033,40

876,43

545,20

203,81

143,85

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

0,25

1,92

4,76

6,56

0,20

Tiếp theo

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Loại đất

41.910,05

774,97

1.029,59

1.383,54

5.316,65

2.390,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

337,28

683,76

564,25

4.559,02

2.039,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

6,05

432,54

93,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

21,61

2,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

903,18

5,89

2,75

0,02

71,83

53,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

323,63

563,17

531,80

151,35

774,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

23,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

601,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

4,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

1,41

117,61

31,71

3.062,90

1.118,07

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

193,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,30

0,23

0,72

22,25

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

437,69

345,83

819,29

757,63

351,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

157,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

0,42

0,31

0,52

3,86

0,88

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

0,93

0,20

0,92

17,24

2,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

33,93

29,49

51,72

239,71

72,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

26,40

14,38

15,56

63,85

40,29

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

0,19

10,52

34,88

138,57

20,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

0,21

0,06

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,32

0,17

0,08

0,09

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

0,83

0,54

0,78

4,74

2,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

1,03

1,57

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

0,89

0,15

19,59

0,40

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,05

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

0,12

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

1,07

0,07

0,34

1,89

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

2,40

3,56

7,91

7,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,46

0,03

0,02

0,90

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,06

0,07

0,33

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

82,44

40,22

37,19

66,42

61,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,60

0,18

0,35

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,27

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,61

0,59

0,81

0,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

161,48

274,57

728,52

414,15

213,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

II

Khu chức năng

25.093,23

508,50

629,36

866,22

1.454,93

1.388,95

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

296,71

506,85

478,62

525,50

780,97

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

624,92

6

Khu du lịch

KDL

26,32

3,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

157,22

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

0,42

0,31

0,52

3,86

0,88

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

53,21

122,00

386,16

280,41

604,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

0,93

0,20

0,92

17,24

2,14

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã
Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Loại đất

41.910,05

1.561,66

5.975,78

5.718,74

993,85

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

1.302,98

5.250,96

4.480,78

714,50

751,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

8,19

9,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

8,19

9,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

25,28

37,81

318,15

2,44

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

1.194,47

154,63

188,69

666,86

739,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

1.385,21

464,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

3,72

549,81

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

3,74

10,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

74,96

3.662,79

2.938,95

44,98

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

20,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,08

6,80

0,17

0,22

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

258,68

646,29

1.188,37

279,35

319,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,21

34,72

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

0,37

0,85

9,31

1,26

1,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

1,06

0,22

6,88

0,78

0,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

85,90

149,88

213,48

34,12

29,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

27,56

22,30

25,66

14,76

17,19

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

50,58

87,16

113,10

11,82

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

0,10

0,47

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,23

0,16

0,10

0,12

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

2,45

2,01

1,46

1,40

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

0,27

1,74

0,00

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

0,25

28,66

57,54

0,17

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,05

0,16

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

0,10

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

0,59

1,15

0,84

4,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

3,79

6,79

14,17

4,63

3,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,05

0,22

0,14

0,28

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,10

0,39

0,28

0,08

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

58,07

44,15

46,38

41,05

50,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,36

0,56

0,37

1,11

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,15

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,28

0,94

1,24

1,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

112,54

448,94

875,70

200,95

235,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

78,54

49,59

II

Khu chức năng

25.093,23

1.352,41

1.692,03

1.795,14

637,85

1.200,02

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

1.082,39

139,16

169,82

600,17

674,14

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

1.388,93

1.014,74

6

Khu du lịch

KDL

26,32

0,75

9,02

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

0,37

0,85

9,31

1,26

1,64

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

268,59

162,12

585,37

35,64

523,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

1,06

0,22

6,88

0,78

0,42

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trên địa bàn huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

71,01

17,50

25,61

3,89

25,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

1,00

1,50

0,79

2,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

24,37

3,50

4,20

3,89

8,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

44,89

12,50

20,62

14,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

3,98

0,10

0,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

0,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,10

0,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

83,89

1,68

25,82

3,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

2,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

26,36

1,58

25,82

3,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

54,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

0,05

0,05

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,05

0,05

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

80,69

2,66

33,28

39,35

26,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,10

0,01

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

80,59

2,64

33,28

10,15

16,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

0,01

27,00

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

0,18

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

0,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,12

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

0,25

43,56

15,50

1,74

2,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

0,15

1,74

2,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

40,16

15,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

0,05

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,05

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

84,23

18,60

32,49

4,99

28,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

5,86

1,50

0,79

3,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

1,00

0,98

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

25,49

4,60

6,95

4,99

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

51,88

12,50

23,77

15,60

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,44

0,16

1,37

6,68

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

0,16

1,32

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

0,55

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

91,07

3,75

82,21

6,89

9,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

2,66

0,16

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

0,10

0,30

0,75

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

30,54

3,43

81,30

5,96

8,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

57,77

0,02

0,63

1,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,44

11,42

0,81

2,14

0,59

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

11,36

0,81

2,12

0,50

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

0,74

1,15

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích nhân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

203,99

3,56

36,65

45,10

27,69

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

7,08

2,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

7,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

6,11

0,01

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

190,80

3,54

35,95

11,30

17,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

0,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

0,01

0,70

31,00

10,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp

244,44

0,73

217,12

1,04

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

0,73

1,00

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

0,23

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

3,92

51,21

58,74

3,69

4,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

0,52

0,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

2,52

0,60

0,60

3,69

4,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

0,02

0,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

46,26

57,89

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,44

1,06

0,07

0,17

0,03

1,05

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

1,00

1,00

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

3,49

10,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

3,49

10,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

41.910,05

960,40

1.414,08

2.095,53

1.223,69

2.382,77

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

688,83

814,63

1.394,37

986,16

2.039,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

155,42

46,74

13,94

165,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

45,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

37,46

35,75

82,29

22,49

126,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

151,77

74,77

522,57

920,54

229,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

22,76

6,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

344,06

634,40

775,52

43,04

1.512,30

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,12

0,21

0,05

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

271,57

599,46

701,16

237,53

342,88

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

4,70

1,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

1,32

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

10,72

10,86

1,35

0,45

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

2,93

2,76

10,23

2,88

0,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

102,69

58,23

78,56

48,35

161,49

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

40,21

22,71

38,07

39,80

32,81

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

23,73

31,21

15,13

0,39

111,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

3,92

0,05

1,76

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

2,05

0,16

0,13

0,16

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

9,33

1,65

4,00

3,30

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

3,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

1,00

8,30

0,15

6,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,10

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

1,99

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

8,13

1,45

2,58

1,11

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

8,41

1,05

10,07

1,52

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,18

0,20

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,13

0,12

0,48

0,14

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

59,74

74,77

39,58

58,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

9,13

0,34

0,90

0,17

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

54,80

465,35

516,96

145,38

121,21

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

II

Khu chức năng

25.093,23

1.548,68

449,10

2.529,09

1.774,28

952,38

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

276,47

109,36

482,86

828,49

355,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

22,76

6,68

6

Khu du lịch

KDL

26,32

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

17,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

219,77

98,02

138,67

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

10,72

10,86

1,35

0,45

0,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

81,33

6,33

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

199,01

1.878,58

942,46

589,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

2,76

10,23

2,88

0,47

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

41.910,05

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

1.839,97

870,99

389,66

564,10

1.738,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

14,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

15,95

7,79

9,26

13,01

33,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

932,89

745,29

378,41

549,05

1.150,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

876,98

115,30

1,99

2,02

554,18

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,13

2,61

0,02

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

1.029,02

291,74

379,41

172,39

328,36

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

0,10

0,11

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

74,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

3,75

0,15

0,29

0,13

12,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

0,25

1,92

4,76

6,56

0,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

168,84

44,93

37,09

38,52

126,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

31,51

21,62

22,66

17,52

32,42

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

123,83

9,62

9,62

14,37

83,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

0,03

0,06

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,23

0,16

0,10

0,13

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

2,92

2,25

1,43

2,74

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

0,59

0,67

0,78

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

0,19

0,51

0,23

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,03

0,07

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

0,20

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

0,51

2,12

2,00

0,43

3,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

8,63

7,61

0,76

1,17

3,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,40

0,27

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,13

0,14

0,16

0,21

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

73,31

62,39

44,78

51,40

55,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,56

0,36

0,20

0,51

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,02

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

1,94

0,44

0,87

0,26

0,83

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

780,14

181,27

216,60

74,54

132,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

12,95

II

Khu chức năng

25.093,23

1.893,10

1.549,25

965,37

704,65

1.201,92

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

852,22

670,76

340,57

494,15

1.035,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

6

Khu du lịch

KDL

26,32

3,49

10,06

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

74,56

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

3,75

0,15

0,29

0,13

12,51

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

1.033,40

876,43

545,20

203,81

143,85

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

0,25

1,92

4,76

6,56

0,20

Tiếp theo

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Loại đất

41.910,05

774,97

1.029,59

1.383,54

5.316,65

2.390,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

337,28

683,76

564,25

4.559,02

2.039,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

6,05

432,54

93,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

21,61

2,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

903,18

5,89

2,75

0,02

71,83

53,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

323,63

563,17

531,80

151,35

774,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

23,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

601,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

4,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

1,41

117,61

31,71

3.062,90

1.118,07

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

193,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,30

0,23

0,72

22,25

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

437,69

345,83

819,29

757,63

351,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

157,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

0,42

0,31

0,52

3,86

0,88

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

0,93

0,20

0,92

17,24

2,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

33,93

29,49

51,72

239,71

72,59

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

26,40

14,38

15,56

63,85

40,29

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

0,19

10,52

34,88

138,57

20,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

0,21

0,06

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,32

0,17

0,08

0,09

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

0,83

0,54

0,78

4,74

2,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

1,03

1,57

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

0,89

0,15

19,59

0,40

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,01

0,05

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

0,12

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

1,07

0,07

0,34

1,89

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

2,40

3,56

7,91

7,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,46

0,03

0,02

0,90

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,06

0,07

0,33

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

82,44

40,22

37,19

66,42

61,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,60

0,18

0,35

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,27

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,61

0,59

0,81

0,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

161,48

274,57

728,52

414,15

213,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

II

Khu chức năng

25.093,23

508,50

629,36

866,22

1.454,93

1.388,95

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

296,71

506,85

478,62

525,50

780,97

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

624,92

6

Khu du lịch

KDL

26,32

3,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

157,22

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

0,42

0,31

0,52

3,86

0,88

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

53,21

122,00

386,16

280,41

604,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

0,93

0,20

0,92

17,24

2,14

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã
Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

Loại đất

41.910,05

1.561,66

5.975,78

5.718,74

993,85

1.071,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.011,34

1.302,98

5.250,96

4.480,78

714,50

751,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

945,45

8,19

9,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

88,32

8,19

9,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

903,18

25,28

37,81

318,15

2,44

2,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.943,09

1.194,47

154,63

188,69

666,86

739,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.903,35

1.385,21

464,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,68

3,72

549,81

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

3,74

10,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.913,79

74,96

3.662,79

2.938,95

44,98

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

213,32

20,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,49

0,08

6,80

0,17

0,22

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.757,63

258,68

646,29

1.188,37

279,35

319,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

0,21

34,72

2.2

Đất an ninh

CAN

1,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,73

0,37

0,85

9,31

1,26

1,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,74

1,06

0,22

6,88

0,78

0,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.804,78

85,90

149,88

213,48

34,12

29,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

567,30

27,56

22,30

25,66

14,76

17,19

-

Đất thủy lợi

DTL

893,53

50,58

87,16

113,10

11,82

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

0,10

0,47

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,08

0,23

0,16

0,10

0,12

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,47

2,45

2,01

1,46

1,40

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,38

0,27

1,74

0,00

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

124,88

0,25

28,66

57,54

0,17

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,02

0,05

0,16

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

0,10

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,93

0,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,72

0,59

1,15

0,84

4,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,69

3,79

6,79

14,17

4,63

3,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

-

Đất chợ

DCH

3,76

0,05

0,22

0,14

0,28

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,69

0,10

0,39

0,28

0,08

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.047,46

58,07

44,15

46,38

41,05

50,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

73,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,36

0,56

0,37

1,11

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,15

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,28

0,94

1,24

1,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.355,25

112,54

448,94

875,70

200,95

235,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

141,08

78,54

49,59

II

Khu chức năng

25.093,23

1.352,41

1.692,03

1.795,14

637,85

1.200,02

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

960,40

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.699,69

1.082,39

139,16

169,82

600,17

674,14

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.058,03

1.388,93

1.014,74

6

Khu du lịch

KDL

26,32

0,75

9,02

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

249,18

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

456,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

59,73

0,37

0,85

9,31

1,26

1,64

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

87,66

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.434,97

268,59

162,12

585,37

35,64

523,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

60,81

1,06

0,22

6,88

0,78

0,42

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của thành phố nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Đất ở nông thôn: Tại các xã trên địa bàn huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

71,01

17,50

25,61

3,89

25,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

1,00

1,50

0,79

2,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

24,37

3,50

4,20

3,89

8,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

44,89

12,50

20,62

14,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

3,98

0,10

0,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

0,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,10

0,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã
Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

83,89

1,68

25,82

3,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

2,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,10

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

26,36

1,58

25,82

3,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

54,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

0,05

0,05

0,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,05

0,05

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

80,69

2,66

33,28

39,35

26,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,10

0,01

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

80,59

2,64

33,28

10,15

16,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

0,01

27,00

10,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

0,18

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

0,06

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,12

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,53

0,25

43,56

15,50

1,74

2,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,31

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

249,72

0,15

1,74

2,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,38

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,02

0,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

240,15

40,16

15,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,85

0,05

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,05

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

84,23

18,60

32,49

4,99

28,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

5,86

1,50

0,79

3,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

1,00

0,98

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

25,49

4,60

6,95

4,99

8,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

51,88

12,50

23,77

15,60

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,44

0,16

1,37

6,68

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

0,16

1,32

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

0,55

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

91,07

3,75

82,21

6,89

9,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

2,66

0,16

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

0,10

0,30

0,75

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

30,54

3,43

81,30

5,96

8,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

57,77

0,02

0,63

1,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,44

11,42

0,81

2,14

0,59

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

11,36

0,81

2,12

0,50

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

0,74

1,15

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích nhân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

203,99

3,56

36,65

45,10

27,69

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

7,08

2,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

7,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

6,11

0,01

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

190,80

3,54

35,95

11,30

17,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

0,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

0,01

0,70

31,00

10,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp

244,44

0,73

217,12

1,04

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

0,73

1,00

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

0,23

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

801,77

3,92

51,21

58,74

3,69

4,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,83

0,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,62

0,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,37

0,52

0,95

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

451,58

2,52

0,60

0,60

3,69

4,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,38

3,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,17

0,02

0,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

309,44

46,26

57,89

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,44

1,06

0,07

0,17

0,03

1,05

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

20,00

1,00

1,00

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (theo hồ sơ địa chính)

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,67

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

3,49

10,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

3,49

10,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ
tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK