Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom tại Quyết định số 5387/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,56

32,56

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,24

8,44

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.669,16

1.669,16

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,08

53,08

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,70

57,96

-1,74

2.6

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

434,99

434,98

-0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

109,17

109,17

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.034,84

2.042,09

7,25

Đất giao thông

DGT

1.300,17

1.303,47

3,30

Đất thủy lợi

DTL

163,83

165,03

1,20

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

22,31

22,35

0,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,69

6,69

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,56

132,38

2,82

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

145,53

145,37

-0,16

Đất công trình năng lượng

DNL

17,55

17,80

0,25

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,13

1,13

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,74

3,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,86

28,86

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

72,12

72,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

131,02

131,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,01

0,01

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,37

2,37

-

Đất chợ

DCH

9,95

9,75

-0,20

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,15

5,15

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,93

6,98

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.192,78

2.192,50

-0,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

230,72

230,91

0,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,28

13,28

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,60

-

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

1,53

1,53

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

235,12

235,12

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.030,22

1.030,22

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5387/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

193,36

198,22

4,86

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,08

2,23

0,15

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

110,81

112,03

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,83

53,99

3,16

1 4

Đất rừng sản xuất

RSX

29,54

29,54

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,43

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

2,86

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,16

1,16

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

0,01

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,06

1,28

0,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,41

0,59

0,18

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,05

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao

DTT

0,54

0,54

-

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,17

0,13

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

0,22

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,56

32,56

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,24

8,44

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.669,16

1.669,16

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,08

53,08

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,70

57,96

-1,74

2.6

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

434,99

434,98

-0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

109,17

109,17

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.034,84

2.042,09

7,25

Đất giao thông

DGT

1.300,17

1.303,47

3,30

Đất thủy lợi

DTL

163,83

165,03

1,20

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

22,31

22,35

0,04

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,69

6,69

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,56

132,38

2,82

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

145,53

145,37

-0,16

Đất công trình năng lượng

DNL

17,55

17,80

0,25

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,13

1,13

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,74

3,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,86

28,86

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

72,12

72,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

131,02

131,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,01

0,01

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,37

2,37

-

Đất chợ

DCH

9,95

9,75

-0,20

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,15

5,15

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,93

6,98

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.192,78

2.192,50

-0,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

230,72

230,91

0,19

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,28

13,28

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

0,60

-

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

1,53

1,53

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

235,12

235,12

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.030,22

1.030,22

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5387/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

193,36

198,22

4,86

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,08

2,23

0,15

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

110,81

112,03

1,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,83

53,99

3,16

1 4

Đất rừng sản xuất

RSX

29,54

29,54

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,43

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

2,86

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,16

1,16

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

0,01

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,06

1,28

0,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,41

0,59

0,18

Đất thủy lợi

DTL

0,03

0,05

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao

DTT

0,54

0,54

-

Đất chợ

DCH

0,05

0,05

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,17

0,13

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

0,22

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)