Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết khu đô thị thượng thanh phường Thượng thanh quận Long biên Hà Nội - tỷ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2005", "sign_number": "60/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2005", "sign_number": "60/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2005", "sign_number": "60/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2005", "sign_number": "60/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/04/2005", "sign_number": "60/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết khu đô thị thượng thanh phường Thượng thanh quận Long biên Hà Nội - tỷ lệ 1/2000

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thượng Thanh, tỷ lệ 1/2000 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 08/2004 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
2.Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu:
- Xác định chức năng sử dụng đất của các loại công trình phù hợp với quy hoạch chung Thành phố và khu vực; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội của thành phố trước mắt cũng như lâu dài.
- Xây dựng Khu đô thị mới Thượng Thanh hiện đại, đồng bộ hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quỹ nhà ở phục vụ tái định cư, di dân giải phóng mặt bằng cho các công trình xây dựng của Thành phố và đấu giá quyền sử dụng đất.
- Làm cơ sở để triển khai các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
2.2 Quy hoạch sử dụng đất:
a. Khu vực quy hoạch có cơ cấu sử dụng đất chính như sau:
+ Khu vực phát triển đô thị gồm 3 đơn vị ở và các công trình công cộng khu vực, công cộng Thành phố, đất thủ công nghiệp.
+ Khu vực công viên cây xanh thể dục thể thao.
+ Hành lang cách ly (kho xăng, tuyến dầu và tuyến đường sắt…)
b. Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

GHI CHÚ

1

ĐẤT GIAO THÔNG

- ĐẤT ĐƯỜNG THÀNH PHỐ

95846

7.62

6.39

Bao gồm cả đường đê sông Đuống và đường nằm trong hành lang bảo vệ

- ĐẤT ĐƯỜNG SẮT

32814

2.61

Diện tích đất bao gồm cả hành lang bảo vệ và 13983 m2 mương thoát nước

- ĐẤT GIAO THÔNG TĨNH

10000

0.80

0.67

2

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

19847

1.58

1.32

3

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH (*)

192426

15.32

12.83

Diện tích bao gồm cả đất công trình TDTT (24000 m2), 1 phần mương thoát nước (9550m2) và hồ điều hoà (63000m2)

4

ĐẤT KHU Ở

755254

60.08

50.35

5

ĐẤT ĐÌNH THANH AM

7190

0.56

6

ĐẤT TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ DẠY NGHỀ

21030

1.67

7

ĐẤT HÀNH LANG CÁCH LY

122623

9.76

- ĐẤT HÀNH LANG CÁCH LY KHO XĂNG VÀ TUYẾN ỐNG DẪN DẦU

113883

9.30

Có 9205 m2 mương thoát nước

- ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY, ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO THÔNG

5740

0.46

Nút giao thông khác cốt phía Nam cầu Đuống.

TỔNG CỘNG

1257030

100.0

Ghi chú:
Tổng số dân dự kiến cho toàn Khu đô thị : 15.000 người
(*) Khu đất có tuyến dầu cần phải di chuyển theo quy hoạch. Trước mắt, khi chưa giải phóng mặt bằng, trong hành lang bảo vệ chỉ sử dụng trồng cây xanh, tuyệt đối không được xây dựng công trình.
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT KHU Ở

TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

GHI CHÚ

1

ĐẤT GIAO THÔNG

98033

12.98

2

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

54888

7.82

3

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

602333

79.20

40.16

Trong đó chỉ tiêu đất đơn vị ở 1: 24m2/người; đơn vị ở 2+3: 57m2/người

TỔNG CỘNG:

755254

100.00

Ghi chú: Chức năng các công trình công cộng khu ở: cửa hàng thương mại dịch vụ, khách sạn, siêu thị, rạp chiếu bóng, thư viện, câu lạc bộ, phòng khám đa khoa…
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

TT

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT (M2)

ĐƠN VỊ Ở I

ĐƠN VỊ Ở II+III

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

1

ĐẤT GIAO THÔNG

121790

26981

14.71

Content:
2.Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu:
- Xác định chức năng sử dụng đất của các loại công trình phù hợp với quy hoạch chung Thành phố và khu vực; đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội của thành phố trước mắt cũng như lâu dài.
- Xây dựng Khu đô thị mới Thượng Thanh hiện đại, đồng bộ hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quỹ nhà ở phục vụ tái định cư, di dân giải phóng mặt bằng cho các công trình xây dựng của Thành phố và đấu giá quyền sử dụng đất.
- Làm cơ sở để triển khai các dự án đầu tư xây dựng và quản lý xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
2.2 Quy hoạch sử dụng đất:
a. Khu vực quy hoạch có cơ cấu sử dụng đất chính như sau:
+ Khu vực phát triển đô thị gồm 3 đơn vị ở và các công trình công cộng khu vực, công cộng Thành phố, đất thủ công nghiệp.
+ Khu vực công viên cây xanh thể dục thể thao.
+ Hành lang cách ly (kho xăng, tuyến dầu và tuyến đường sắt…)
b. Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

GHI CHÚ

1

ĐẤT GIAO THÔNG

- ĐẤT ĐƯỜNG THÀNH PHỐ

95846

7.62

6.39

Bao gồm cả đường đê sông Đuống và đường nằm trong hành lang bảo vệ

- ĐẤT ĐƯỜNG SẮT

32814

2.61

Diện tích đất bao gồm cả hành lang bảo vệ và 13983 m2 mương thoát nước

- ĐẤT GIAO THÔNG TĨNH

10000

0.80

0.67

2

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ

19847

1.58

1.32

3

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH (*)

192426

15.32

12.83

Diện tích bao gồm cả đất công trình TDTT (24000 m2), 1 phần mương thoát nước (9550m2) và hồ điều hoà (63000m2)

4

ĐẤT KHU Ở

755254

60.08

50.35

5

ĐẤT ĐÌNH THANH AM

7190

0.56

6

ĐẤT TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ DẠY NGHỀ

21030

1.67

7

ĐẤT HÀNH LANG CÁCH LY

122623

9.76

- ĐẤT HÀNH LANG CÁCH LY KHO XĂNG VÀ TUYẾN ỐNG DẪN DẦU

113883

9.30

Có 9205 m2 mương thoát nước

- ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY, ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO THÔNG

5740

0.46

Nút giao thông khác cốt phía Nam cầu Đuống.

TỔNG CỘNG

1257030

100.0

Ghi chú:
Tổng số dân dự kiến cho toàn Khu đô thị : 15.000 người
(*) Khu đất có tuyến dầu cần phải di chuyển theo quy hoạch. Trước mắt, khi chưa giải phóng mặt bằng, trong hành lang bảo vệ chỉ sử dụng trồng cây xanh, tuyệt đối không được xây dựng công trình.
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT KHU Ở

TT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

GHI CHÚ

1

ĐẤT GIAO THÔNG

98033

12.98

2

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

54888

7.82

3

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

602333

79.20

40.16

Trong đó chỉ tiêu đất đơn vị ở 1: 24m2/người; đơn vị ở 2+3: 57m2/người

TỔNG CỘNG:

755254

100.00

Ghi chú: Chức năng các công trình công cộng khu ở: cửa hàng thương mại dịch vụ, khách sạn, siêu thị, rạp chiếu bóng, thư viện, câu lạc bộ, phòng khám đa khoa…
BẢNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

TT

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT (M2)

ĐƠN VỊ Ở I

ĐƠN VỊ Ở II+III

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

DIỆN TÍCH (M2)

TỶ LỆ (%)

CHỈ TIÊU (M2/NGƯỜI)

1

ĐẤT GIAO THÔNG

121790

26981

14.71