Document: Điều 1 Quyết định 759/QĐ-UBND dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An Gia Lai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/08/2016", "sign_number": "759/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 759/QĐ-UBND dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An Gia Lai 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An (An Khê) đến xã Kon Bla và Đăk Hlơ (Kbang), tỉnh Gia Lai với những nội dung sau:
I. Nội dung điều chỉnh: Điều chỉnh, bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9 điều 1, Quyết định số 986/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh với các nội dung sau:
- Điểm đầu: Tại ngã tư đường vào nhà máy đường An Khê và đường vào xã Thành An, thị xã An Khê.
- Điểm cuối: Giáp với đường tỉnh 669, xã Nghĩa An, huyện Kbang.
- Tổng chiều dài tuyến 15,23 km.
1. Nền, mặt đường:
- Bổ sung kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường láng nhựa cũ đoạn tuyến từ ngã tư đường vào nhà máy đường An Khê đến trung tâm xã Thành An, chiều dài 2,88 km, kết cấu mặt đường bê tông xi măng đá 2x4 M300 dày 22 cm, bù vênh mặt đường bê tông xi măng đá 2x4 M300.
2. Công trình thoát nước:
2.1. Thoát nước ngang:
- Cầu: Tận dụng 3 cầu cũ hiện có, gồm cầu bản tại Km2+310,80m, cầu liên hợp tràn tại Km8+771,46m và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tại Km13+574,31m. Các cầu thiếu khẩu độ và quy mô được thay thế bằng cống hộp, giải pháp thiết kế như sau:
+ Thay thế cầu dầm bê tông cống thép tại Km0+549,65m bằng cống hộp 4x(300x300)cm, L=16,20m.
+ Thay thế cầu bản tại Km3+324,35m bằng cống hộp 2x(300x300)cm, L= 10,20 m.
+ Thay thế cầu bản tại Km5+581,79m bằng cống hộp (300x300)cm, L=10m.
+ Thay thế cầu bản tại Km7+707,77m bằng cống hộp (300x300)cm, L=9,20m.
- Cống ngang: Điều chỉnh số lượng và chiều dài tổng cộng các cống ngang thành 29 cái/297,13 m.
2.2. Thoát nước dọc:
- Rãnh dọc: Điều chỉnh chiều dài gia cố rãnh thành 2.090,54 m.
- Cống dọc: Điều chỉnh số lượng và chiều dài các cống dọc của các đoạn tuyến có đường giao với đường dân sinh, cổng vào các trụ sở như sau: Tận dụng 6 cái/58,10 m, thay thế 9 cái/68 m cống cũ đã hỏng, bổ sung 16 cái/112 m tại các vị trí còn thiếu. Tổng cộng có 31 cái/238,10 m.
2.3. Công trình phòng hộ: Bổ sung lan can cầu tại Km2+310,8m bằng bê tông xi măng đá 1x2 M200, L=7,01 mx2 bên.
3. Diện tích sử dụng đất: 16,79 ha.
4. Tổng mức đầu tư: 80.000.000.000 đồng (tám mươi tỷ đồng).
Trong đó:

Chi phí

Tổng mức đầu tư đã duyệt (đồng)

Tổng mức đầu tư điều chỉnh (đồng)

Chi phí xây dựng

60.672.658.000

61.559.536.000

Chi phí đền bù GPMB

4.924.626.000

2.249.528.000

Chi phí quản lý dự án

908.003.000

935.089.000

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

5.424.192.000

5.472.431.000

Chi phí khác

797.794.000

5.437.068.000

Chi phí dự phòng

7.272.727.000

4.346.348.000

Tổng mức đầu tư

80.000.000.000

80.000.000.000

II. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 986/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình đường liên huyện từ xã Thành An (An Khê) đến xã Kon Bla và Đăk Hlơ (Kbang), tỉnh Gia Lai với những nội dung sau:
I. Nội dung điều chỉnh: Điều chỉnh, bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9 điều 1, Quyết định số 986/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh với các nội dung sau:
- Điểm đầu: Tại ngã tư đường vào nhà máy đường An Khê và đường vào xã Thành An, thị xã An Khê.
- Điểm cuối: Giáp với đường tỉnh 669, xã Nghĩa An, huyện Kbang.
- Tổng chiều dài tuyến 15,23 km.
1. Nền, mặt đường:
- Bổ sung kết cấu mặt đường tăng cường trên mặt đường láng nhựa cũ đoạn tuyến từ ngã tư đường vào nhà máy đường An Khê đến trung tâm xã Thành An, chiều dài 2,88 km, kết cấu mặt đường bê tông xi măng đá 2x4 M300 dày 22 cm, bù vênh mặt đường bê tông xi măng đá 2x4 M300.
2. Công trình thoát nước:
2.1. Thoát nước ngang:
- Cầu: Tận dụng 3 cầu cũ hiện có, gồm cầu bản tại Km2+310,80m, cầu liên hợp tràn tại Km8+771,46m và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tại Km13+574,31m. Các cầu thiếu khẩu độ và quy mô được thay thế bằng cống hộp, giải pháp thiết kế như sau:
+ Thay thế cầu dầm bê tông cống thép tại Km0+549,65m bằng cống hộp 4x(300x300)cm, L=16,20m.
+ Thay thế cầu bản tại Km3+324,35m bằng cống hộp 2x(300x300)cm, L= 10,20 m.
+ Thay thế cầu bản tại Km5+581,79m bằng cống hộp (300x300)cm, L=10m.
+ Thay thế cầu bản tại Km7+707,77m bằng cống hộp (300x300)cm, L=9,20m.
- Cống ngang: Điều chỉnh số lượng và chiều dài tổng cộng các cống ngang thành 29 cái/297,13 m.
2.2. Thoát nước dọc:
- Rãnh dọc: Điều chỉnh chiều dài gia cố rãnh thành 2.090,54 m.
- Cống dọc: Điều chỉnh số lượng và chiều dài các cống dọc của các đoạn tuyến có đường giao với đường dân sinh, cổng vào các trụ sở như sau: Tận dụng 6 cái/58,10 m, thay thế 9 cái/68 m cống cũ đã hỏng, bổ sung 16 cái/112 m tại các vị trí còn thiếu. Tổng cộng có 31 cái/238,10 m.
2.3. Công trình phòng hộ: Bổ sung lan can cầu tại Km2+310,8m bằng bê tông xi măng đá 1x2 M200, L=7,01 mx2 bên.
3. Diện tích sử dụng đất: 16,79 ha.
4. Tổng mức đầu tư: 80.000.000.000 đồng (tám mươi tỷ đồng).
Trong đó:

Chi phí

Tổng mức đầu tư đã duyệt (đồng)

Tổng mức đầu tư điều chỉnh (đồng)

Chi phí xây dựng

60.672.658.000

61.559.536.000

Chi phí đền bù GPMB

4.924.626.000

2.249.528.000

Chi phí quản lý dự án

908.003.000

935.089.000

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

5.424.192.000

5.472.431.000

Chi phí khác

797.794.000

5.437.068.000

Chi phí dự phòng

7.272.727.000

4.346.348.000

Tổng mức đầu tư

80.000.000.000

80.000.000.000

II. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 986/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.