Document: Khoản 5 Điều 4 Quyết định 2744/2015/QĐ-UBND chi phí chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người khuyết tật Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "03/12/2015", "sign_number": "2744/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Khắc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Quyết định 2744/2015/QĐ-UBND chi phí chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho người khuyết tật Hải Phòng

Điều 4. Mức chi phí và mức hỗ trợ đào tạo nghề
...
5. Thời gian học nghề và quy mô lớp học
a) Thời gian học nghề được quy định trong chương trình đào tạo. Địa điểm, tiến độ đào tạo thực tế có thể thực hiện linh hoạt phù hợp với nghề đào tạo, điều kiện của học viên, đặc điểm quy trình sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi và đặc điểm của từng vùng, địa phương.
b) Quy mô của một lớp học tối đa không quá 25 học viên/01 lớp.

Content:
Thời gian học nghề và quy mô lớp học
a) Thời gian học nghề được quy định trong chương trình đào tạo. Địa điểm, tiến độ đào tạo thực tế có thể thực hiện linh hoạt phù hợp với nghề đào tạo, điều kiện của học viên, đặc điểm quy trình sinh trưởng của cây trồng, vật nuôi và đặc điểm của từng vùng, địa phương.
b) Quy mô của một lớp học tối đa không quá 25 học viên/01 lớp.