Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư phường 11 quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư phường 11 quận 8

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường 11, quận 8 (nội dung quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4.
+ Phía Tây giáp: Đường Vạn Kiếp.
+ Phía Nam giáp: Đường Tùng Thiện Vương - Khu dân cư rạch Ụ Cây.
+ Phía Bắc giáp: Đường Bến Bình Đông - kênh Tàu Hủ.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4.
+ Phía Tây: Đường Phong Phú.
+ Phía Nam: rạch Ụ Cây.
+ Phía Bắc giáp: Đường Tùng Thiện Vương.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 21,92 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 8,48 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 2,45 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) phát triển, xây dựng mới: tổng diện tích 2,65 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) hỗn hợp: tổng diện tích 3,38 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,56 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1, 27 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 0,36 ha (một trường).
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 0,47 ha (một trường).
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 0,44 ha (một trường).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường xây dựng mới: diện tích 0,65 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,02 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ xây dựng mới: tổng diện tích 2,62 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,61 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,27 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở - tổng diện tích 5,02 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 0,86 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 0,17 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,19 ha.
b.4. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải): diện tích 0,16 ha.
b.5. Các khu chức năng khác (đất kênh rạch): diện tích 3,64 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

21,92

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

8,48

38,69

Trong đó:
+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.
+ Đất các nhóm nhà ở hỗn hợp.

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,56

20,80

- Đất giáo dục

1,27

+ Trường mầm non.

0,36

+ Trường tiểu học.

0,47

+ Trường trung học cơ sở.

0,44

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường.

0,65

2,97

- Đất y tế (trạm y tế)

0,02

0,09

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

2,62

11,95

3

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,61

11,91

4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,27

28,60

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

5,02

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị
Trong đó: Đất cây xanh cảnh quan ven sông

0,86

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

0,17

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,19

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải)

0,16

- Đất khác (kênh rạch)

3,64

Tổng cộng

26,94

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 15,49 ha dự báo quy mô dân số: 5.728 người)

1. Đất đơn vị ở

11,63

20,30

1.1. Đất nhóm nhà ở

5,83

10,18

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2,45

70

3

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

3,38

40

8

20

8,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,94

3,39

- Đất giáo dục

1,27

2,22

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,36

40

1

3

1.2

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,47

40

1

3

1.2

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

0,44

40

2

4

1.6

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

0,65

1,135

+ Xây dựng mới

0,65

40

2

5

2,0

- Đất y tế (trạm y tế)

0,02

0,035

+ Xây dựng mới

0,02

40

1

3

1.2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,34

0,59

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

0,34

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

3,52

6,15 m2/người 14,3 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

3,52

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,86

6,74

- Đất giao thông đối ngọai

0,17

- Đất tôn giáo

0,19

- Đất kênh rạch

2,64

- Đất cây xanh bảo vệ rạch

0,86

Đơn vị ở 2 (diện tích: 11,45 ha; dự báo quy mô dân số: 6272 người)

1. Đất đơn vị ở

10,29

16,41

1.1. Đất nhóm nhà ở

2,65

4,23

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

2,65

35

25

30

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,62

4,18

- Đất dịch vụ thuơng mai, chơ

+ Xây dựng mới

2,62

40

2

3

1.2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

2,27

3,62

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

2,27

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

2,75

4,38 m2/người 15 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

2,75

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,16

1,85

- Đất giao thông đối ngoại

1,00

- Trạm xử lý nước thải

0,16

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4.
+ Phía Tây giáp: Đường Vạn Kiếp.
+ Phía Nam giáp: Đường Tùng Thiện Vương - Khu dân cư rạch Ụ Cây.
+ Phía Bắc giáp: Đường Bến Bình Đông - kênh Tàu Hủ.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: Đường số 4.
+ Phía Tây: Đường Phong Phú.
+ Phía Nam: rạch Ụ Cây.
+ Phía Bắc giáp: Đường Tùng Thiện Vương.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 21,92 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 8,48 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 2,45 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) phát triển, xây dựng mới: tổng diện tích 2,65 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) hỗn hợp: tổng diện tích 3,38 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,56 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1, 27 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 0,36 ha (một trường).
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 0,47 ha (một trường).
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 0,44 ha (một trường).
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường xây dựng mới: diện tích 0,65 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 0,02 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ xây dựng mới: tổng diện tích 2,62 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,61 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,27 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở - tổng diện tích 5,02 ha:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 0,86 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 0,17 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 0,19 ha.
b.4. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải): diện tích 0,16 ha.
b.5. Các khu chức năng khác (đất kênh rạch): diện tích 3,64 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

21,92

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

8,48

38,69

Trong đó:
+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.
+ Đất các nhóm nhà ở hỗn hợp.

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

4,56

20,80

- Đất giáo dục

1,27

+ Trường mầm non.

0,36

+ Trường tiểu học.

0,47

+ Trường trung học cơ sở.

0,44

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường.

0,65

2,97

- Đất y tế (trạm y tế)

0,02

0,09

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

2,62

11,95

3

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,61

11,91

4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,27

28,60

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở hoặc nằm bên ngoài ranh đơn vị ở)

5,02

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị
Trong đó: Đất cây xanh cảnh quan ven sông

0,86

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

0,17

- Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng

0,19

- Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải)

0,16

- Đất khác (kênh rạch)

3,64

Tổng cộng

26,94

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 15,49 ha dự báo quy mô dân số: 5.728 người)

1. Đất đơn vị ở

11,63

20,30

1.1. Đất nhóm nhà ở

5,83

10,18

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2,45

70

3

5

3,5

- Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

3,38

40

8

20

8,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,94

3,39

- Đất giáo dục

1,27

2,22

+ Trường mầm non

* Xây dựng mới

0,36

40

1

3

1.2

+ Trường tiểu học

* Xây dựng mới

0,47

40

1

3

1.2

+ Trường trung học cơ sở

* Xây dựng mới

0,44

40

2

4

1.6

- Đất hành chính (cấp phường, xã)

0,65

1,135

+ Xây dựng mới

0,65

40

2

5

2,0

- Đất y tế (trạm y tế)

0,02

0,035

+ Xây dựng mới

0,02

40

1

3

1.2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

0,34

0,59

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

0,34

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

3,52

6,15 m2/người 14,3 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

3,52

2. Đất ngoài đơn vị ở

3,86

6,74

- Đất giao thông đối ngọai

0,17

- Đất tôn giáo

0,19

- Đất kênh rạch

2,64

- Đất cây xanh bảo vệ rạch

0,86

Đơn vị ở 2 (diện tích: 11,45 ha; dự báo quy mô dân số: 6272 người)

1. Đất đơn vị ở

10,29

16,41

1.1. Đất nhóm nhà ở

2,65

4,23

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

2,65

35

25

30

10

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,62

4,18

- Đất dịch vụ thuơng mai, chơ

+ Xây dựng mới

2,62

40

2

3

1.2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

2,27

3,62

- Đất cây xanh sử dụng công cộng-thể dục thể thao

2,27

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

2,75

4,38 m2/người 15 km/km2

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

2,75

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,16

1,85

- Đất giao thông đối ngoại

1,00

- Trạm xử lý nước thải

0,16