Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3539/QĐ-UBND Phương án phòng chống lụt bão hồ Hao Hao huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3539/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3539/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3539/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3539/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "3539/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3539/QĐ-UBND Phương án phòng chống lụt bão hồ Hao Hao huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt Phương án phòng chống lụt bão (PCLB) năm 2016 công trình hồ Hao Hao, huyện Tĩnh Gia, bao gồm những nội dung chính như sau:
1. Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp III.
- Diện tích tưới: 722 ha của huyện Tĩnh Gia.
- Diện tích lưu vực FLV = 20 km2.
- MNDBT: Ñ(+24.20) m, ứng với dung tích WBT = 7,4x106 m3.
- MNSC: Ñ(+26.90) m, ứng với dung tích WSC = 10,4x106 m3.
- MNC: Ñ(+14.00) m, ứng với dung tích WC = 0,82x106 m3.
- Đập đất dài 268 m; chiều rộng mặt đập B = 5 m; cao trình đỉnh đập (+28.10) m; cao trình đỉnh tường (+29.00) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 37 m; cao trình ngưỡng tràn (+24.20) m; Htràn = 2,7m; Qtràn = 261 m3/s.
- Cống lấy nước:
+ Cống phía Bắc: Chiều dài cống 105 m, khẩu diện cống Φ 40 cm; lưu lượng qua cống QTK = 0,162 m3/s; cao độ đáy (+13.00) m.
+ Cống phía Nam: Cống nối tiếp tuy nen Văn Liễn, chiều dài tuy nen 279,8m, khẩu diện cống (1,2x1,2) m; lưu lượng qua cống QTK = 0,89 m3/s; cao độ đáy (+13.00) m.

Content:
Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp III.
- Diện tích tưới: 722 ha của huyện Tĩnh Gia.
- Diện tích lưu vực FLV = 20 km2.
- MNDBT: Ñ(+24.20) m, ứng với dung tích WBT = 7,4x106 m3.
- MNSC: Ñ(+26.90) m, ứng với dung tích WSC = 10,4x106 m3.
- MNC: Ñ(+14.00) m, ứng với dung tích WC = 0,82x106 m3.
- Đập đất dài 268 m; chiều rộng mặt đập B = 5 m; cao trình đỉnh đập (+28.10) m; cao trình đỉnh tường (+29.00) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 37 m; cao trình ngưỡng tràn (+24.20) m; Htràn = 2,7m; Qtràn = 261 m3/s.
- Cống lấy nước:
+ Cống phía Bắc: Chiều dài cống 105 m, khẩu diện cống Φ 40 cm; lưu lượng qua cống QTK = 0,162 m3/s; cao độ đáy (+13.00) m.
+ Cống phía Nam: Cống nối tiếp tuy nen Văn Liễn, chiều dài tuy nen 279,8m, khẩu diện cống (1,2x1,2) m; lưu lượng qua cống QTK = 0,89 m3/s; cao độ đáy (+13.00) m.