Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2241/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch xây dựng thị xã Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "2241/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "2241/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "2241/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "2241/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/11/2012", "sign_number": "2241/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2241/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch xây dựng thị xã Đồng Xoài Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung xây dựng thị xã Đồng Xoài đến năm 2025, với nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất
Bảng tổng hợp cân bằng đất xây dựng

STT

Hạng mục

2015
(ha)

2025
(ha)

A

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn TX. Đồng Xoài hiện hữu

16.769,83

16.769,83

B

Tổng diện tích đất tự nhiên nội thị (I+II)

3.865

4.370

I

Đất xây dựng đô thị

1.750

2.920

1

Đất dân dụng

775,64

1.284

-

Đất ở

515

830

-

Đất công trình công cộng đô thị

36,64

71

-

Đất cây xanh, TDTT

60

123

-

Đất giao thông nội thị

164

260

2

Đất ngoài dân dụng

974,36

1.636

-

Giao thông đối ngoại

199,07

380

-

Trung tâm chuyên ngành cấp vùng, dịch vụ công cộng, đất phát triển hỗn hợp

350

454

-

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

335

690,60

-

Thủy lợi, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

45

66,11

-

Đất tôn giáo, di tích danh thắng

3,86

3,86

-

An ninh quốc phòng

41,43

41,43

II

Đất khác

2.115

1.450

-

Đất nông nghiệp

1.881,06

1.125,80

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,20

4,20

-

Đất sông suối, mặt nước

229,74

320

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
Bảng tổng hợp cân bằng đất xây dựng

STT

Hạng mục

2015
(ha)

2025
(ha)

A

Tổng diện tích đất tự nhiên toàn TX. Đồng Xoài hiện hữu

16.769,83

16.769,83

B

Tổng diện tích đất tự nhiên nội thị (I+II)

3.865

4.370

I

Đất xây dựng đô thị

1.750

2.920

1

Đất dân dụng

775,64

1.284

-

Đất ở

515

830

-

Đất công trình công cộng đô thị

36,64

71

-

Đất cây xanh, TDTT

60

123

-

Đất giao thông nội thị

164

260

2

Đất ngoài dân dụng

974,36

1.636

-

Giao thông đối ngoại

199,07

380

-

Trung tâm chuyên ngành cấp vùng, dịch vụ công cộng, đất phát triển hỗn hợp

350

454

-

Đất cây xanh cảnh quan, mặt nước

335

690,60

-

Thủy lợi, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

45

66,11

-

Đất tôn giáo, di tích danh thắng

3,86

3,86

-

An ninh quốc phòng

41,43

41,43

II

Đất khác

2.115

1.450

-

Đất nông nghiệp

1.881,06

1.125,80

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,20

4,20

-

Đất sông suối, mặt nước

229,74

320