Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1470/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất  huyện Thanh Sơn Phú Thọ lần 2

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "1470/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1470/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất  huyện Thanh Sơn Phú Thọ lần 2

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,83

380,83

2.2

Đất an ninh

CAN

0,56

0,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,00

66,00

20,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,50

23,03

0,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

149,01

149,01

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

440,16

440,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

56,60

56,60

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2078,49

2078,30

-0,19

-

Đất giao thông

DGT

1431,11

1431,11

-

Đất thủy lợi

DTL

291,49

291,22

-0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,49

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,51

6,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,11

101,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

32,21

32,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,14

18,22

0,08

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,54

1,54

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

0,91

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,02

2,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,32

182,32

-

Đất chợ

DCH

8,65

8,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,89

27,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,15

11,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1063,63

1063,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,58

162,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,08

23,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,80

0,80

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,72

6,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1176,74

1176,61

-0,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

324,33

324,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,09

2,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

322,09

321,74

-0,35

2. Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Sơn
Công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 07 công trình, dự án, trong đó: 04 công trình, dự án bổ sung; 03 công trình, dự án điều chỉnh.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,83

380,83

2.2

Đất an ninh

CAN

0,56

0,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,00

66,00

20,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,50

23,03

0,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

149,01

149,01

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

440,16

440,16

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

56,60

56,60

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2078,49

2078,30

-0,19

-

Đất giao thông

DGT

1431,11

1431,11

-

Đất thủy lợi

DTL

291,49

291,22

-0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,49

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,51

6,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,11

101,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

32,21

32,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,14

18,22

0,08

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,54

1,54

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,91

0,91

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,02

2,02

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

182,32

182,32

-

Đất chợ

DCH

8,65

8,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,89

27,89

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,15

11,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1063,63

1063,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,58

162,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,08

23,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,80

0,80

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,72

6,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1176,74

1176,61

-0,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

324,33

324,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,09

2,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

322,09

321,74

-0,35

Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Sơn
Công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023: 07 công trình, dự án, trong đó: 04 công trình, dự án bổ sung; 03 công trình, dự án điều chỉnh.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).