Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2021", "sign_number": "964/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,15

2.1.1

Đất giao thông

DGT

6,86

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

2,00

2.1.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,01

2.1.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

2.1.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,27

2.1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

6,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,15

2.1.1

Đất giao thông

DGT

6,86

2.1.2

Đất thủy lợi

DTL

2,00

2.1.3

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,01

2.1.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,01

2.1.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,27

2.1.6

Đất ở tại đô thị

ODT

6,51

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)