Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-QLD 2022 thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với 21 thuốc

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "27/04/2022", "sign_number": "222/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "27/04/2022", "sign_number": "222/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "27/04/2022", "sign_number": "222/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "27/04/2022", "sign_number": "222/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý dược", "promulgation_date": "27/04/2022", "sign_number": "222/QĐ-QLD", "signer": "Nguyễn Thành Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-QLD 2022 thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với 21 thuốc

Điều 1. Thu hồi Giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam đối với 21 thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành, cụ thể sau đây:
1. Cơ sở đăng ký thuốc: Saint Corporation (Đ/c: Academy Tower, Rm #718, 719, 118 Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul - Korea)
1.1. Cơ sở sản xuất thuốc: Kolmar Pharma Co., Ltd. (Đ/c: 93, Biovalley2-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

1

Ganeurone

Cao khô lá bạch quả 40 mg

Viên nang mềm

VN-18652-15

2

Itracole capsule

Itraconazol 100 mg

Viên nang cứng

VN-19333-15

1.2. Cơ sở sản xuất thuốc: Aprogen Pharmaceuticals, Inc. (Đ/c: 16, Dumeori- gil, Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

3

Anzela Cream

Azelaic acid 2000mg/10g

Kem bôi da

VN-20454-17

4

Serimole Nasal Spray

Mometasone furoate 50mcg/lần xịt

Thuốc xịt mũi

VN-22032-19

1.3. Cơ sở sản xuất thuốc: Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 333, Hambangmoe-Ro, Namdong-gu, Incheon - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

5

Ossomaxe Tab

Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat) 70mg

Viên nén

VN-20621-17

1.4. Cơ sở sản xuất thuốc: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2- gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheougbuk-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

6

Conpramin capsule

Mecobalamin 0,5mg

Viên nang cứng

VN-21039-18

1.5. Cơ sở sản xuất thuốc: Medica Korea Co., Ltd. (Đ/c: 96, Jeyakgongdan 4- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-Do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

7

Acmolrine - 20 Soft Capsule

Isotretinoin 20mg

Viên nang mềm

VN-21117-18

1.6. Cơ sở sản xuất thuốc: Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 103, Je2gongdan 2-gil, Miyang-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

8

Calsone Film- coated Tablet

Eperisone hydroclorid 50mg

Viên nén bao phim

VN-21123-18

1.7. Cơ sở sản xuất thuốc: Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju-Gun, Jeollabuk-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

9

Fluostine Capsule

Flunarizine (dưới dạng Flunarizine dihydrochloride) 5 mg

Viên nang cứng

VN-21300-18

10

Levohistil-S Solution

Mỗi 50ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 0,025g

Dung dịch uống

VN-21956-19

Content:
Cơ sở đăng ký thuốc: Saint Corporation (Đ/c: Academy Tower, Rm #718, 719, 118 Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul - Korea)
1.Cơ sở sản xuất thuốc: Kolmar Pharma Co., Ltd. (Đ/c: 93, Biovalley2-ro, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

1

Ganeurone

Cao khô lá bạch quả 40 mg

Viên nang mềm

VN-18652-15

2

Itracole capsule

Itraconazol 100 mg

Viên nang cứng

VN-19333-15

1.2. Cơ sở sản xuất thuốc: Aprogen Pharmaceuticals, Inc. (Đ/c: 16, Dumeori- gil, Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

3

Anzela Cream

Azelaic acid 2000mg/10g

Kem bôi da

VN-20454-17

4

Serimole Nasal Spray

Mometasone furoate 50mcg/lần xịt

Thuốc xịt mũi

VN-22032-19

1.3. Cơ sở sản xuất thuốc: Young Poong Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 333, Hambangmoe-Ro, Namdong-gu, Incheon - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

5

Ossomaxe Tab

Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat) 70mg

Viên nén

VN-20621-17

1.4. Cơ sở sản xuất thuốc: Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 21, Yongso 2- gil, Gwanghyewon-myeon, Jincheon-gun, Chungcheougbuk-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

6

Conpramin capsule

Mecobalamin 0,5mg

Viên nang cứng

VN-21039-18

1.5. Cơ sở sản xuất thuốc: Medica Korea Co., Ltd. (Đ/c: 96, Jeyakgongdan 4- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-Do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

7

Acmolrine - 20 Soft Capsule

Isotretinoin 20mg

Viên nang mềm

VN-21117-18

1.6. Cơ sở sản xuất thuốc: Withus Pharmaceutical Co., Ltd (Đ/c: 103, Je2gongdan 2-gil, Miyang-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

8

Calsone Film- coated Tablet

Eperisone hydroclorid 50mg

Viên nén bao phim

VN-21123-18

1.7. Cơ sở sản xuất thuốc: Korea Prime Pharm. Co., Ltd. (Đ/c: 100, Wanjusandan 9-ro, Bongdong-eup, Wanju-Gun, Jeollabuk-do - Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Số đăng ký

9

Fluostine Capsule

Flunarizine (dưới dạng Flunarizine dihydrochloride) 5 mg

Viên nang cứng

VN-21300-18

10

Levohistil-S Solution

Mỗi 50ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 0,025g

Dung dịch uống

VN-21956-19