Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5101/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5101/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Long Biên đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/01/2017, cụ thể:
...
4.243,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

387,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

934,50

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.398,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

48,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

202,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,41

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
4.243,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

387,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

934,50

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.398,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,74

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

48,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

202,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,41

Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.