Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3083/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3083/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Hòa Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

101,57

0,70

129,69

110,73

0,77

2,2

Đất quốc phòng

CQP

90,26

0,62

117,66

117,66

0,81

2.3

Đất an ninh

CAN

20,43

0,14

30,53

30,53

0,21

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

96,00

96,00

0,66

Đất xây dựng khu công nghiệp

86,00

76,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

10,00

10,00

20,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

207,28

1,44

470,48

470,48

3,26

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

63,12

0,44

162,27

162,27

1,12

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

15,46

0,11

15,46

0,33

15,79

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,70

0,20

33,70

33,70

0,23

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,62

0,04

7,66

7,66

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,21

0,40

118,48

118,48

0,82

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

697,44

4,83

683,04

683,04

4,73

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.343,13

9,30

1.849,12

1.849,12

12,80

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,87

0,06

99,16

99,16

0,69

Đất cơ sở y tế

DYT

14,38

0,10

24,88

24,88

0,17

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

51,39

0,36

149,33

149,33

1,03

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

6,06

0,04

72,41

72,41

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

359,96

2,49

626,56

626,56

4,34

2.15

Đất ở tại nông thôn

285,27

1,98

600,07

600,07

4,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

Đất chưa sử dụng còn lại

470,22

3,25

337,64

2,11

339,75

2,35

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

132,58

-2,11

130,47

4

Đất đô thị

DTD

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

101,57

0,70

129,69

110,73

0,77

2,2

Đất quốc phòng

CQP

90,26

0,62

117,66

117,66

0,81

2.3

Đất an ninh

CAN

20,43

0,14

30,53

30,53

0,21

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

96,00

96,00

0,66

Đất xây dựng khu công nghiệp

86,00

76,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

10,00

10,00

20,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

207,28

1,44

470,48

470,48

3,26

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

63,12

0,44

162,27

162,27

1,12

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

15,46

0,11

15,46

0,33

15,79

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,70

0,20

33,70

33,70

0,23

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,62

0,04

7,66

7,66

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,21

0,40

118,48

118,48

0,82

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

697,44

4,83

683,04

683,04

4,73

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.343,13

9,30

1.849,12

1.849,12

12,80

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,87

0,06

99,16

99,16

0,69

Đất cơ sở y tế

DYT

14,38

0,10

24,88

24,88

0,17

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

51,39

0,36

149,33

149,33

1,03

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

6,06

0,04

72,41

72,41

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

359,96

2,49

626,56

626,56

4,34

2.15

Đất ở tại nông thôn

285,27

1,98

600,07

600,07

4,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

Đất chưa sử dụng còn lại

470,22

3,25

337,64

2,11

339,75

2,35

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

132,58

-2,11

130,47

4

Đất đô thị

DTD