Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 186/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 186/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (7 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.363,00

324,54

1.186,43

1.290,94

1.281,24

1.057,85

1.507,49

1.319,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.590,23

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.590,25

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

236,49

0,54

0,94

0,32

-

0,10

5,97

25,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.389,15

205,13

646,37

917,59

1.225,66

512,61

646,56

1.258,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,51

3,99

0,56

3,94

55,58

0,14

0,71

30,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

-

-

-

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.596,92

144,53

307,10

440,02

845,17

165,21

255,84

1.249,63

Trong đó:

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (7 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.363,00

324,54

1.186,43

1.290,94

1.281,24

1.057,85

1.507,49

1.319,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.590,23

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.590,25

114,89

538,56

369,09

-

545,01

853,95

4,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

236,49

0,54

0,94

0,32

-

0,10

5,97

25,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.389,15

205,13

646,37

917,59

1.225,66

512,61

646,56

1.258,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,51

3,99

0,56

3,94

55,58

0,14

0,71

30,56

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,62

-

-

-

-

-

0,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.596,92

144,53

307,10

440,02

845,17

165,21

255,84

1.249,63

Trong đó: