Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1983/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1983/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín đã được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 với các nội dung như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.071,90

54,35

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.908,75

30,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.908,59

30,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.181,55

9,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,62

9,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.941,03

45,65

Trong đó

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.813,27

21,62

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.727,58

13,28

+

Đất thủy lợi

DTL

536,58

4,12

+

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

DVH

41,36

0,32

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

134,16

1,03

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,84

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.781,54

13,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,53

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

13.012,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.071,90

54,35

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.908,75

30,04

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.908,59

30,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.181,55

9,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.232,62

9,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.941,03

45,65

Trong đó

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.813,27

21,62

Trong đó:

+

Đất giao thông

DGT

1.727,58

13,28

+

Đất thủy lợi

DTL

536,58

4,12

+

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

DVH

41,36

0,32

+

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

134,16

1,03

+

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,84

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.781,54

13,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,53

0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-