Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5388/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu 1 quận Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1, quận Tân Phú (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 khu ở (gồm các đơn vị ở) và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Khu ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: đường Trường Chinh.
+ Phía Nam giáp: đường Lê Trọng Tấn và đường Tân Kỳ Tân Quý.
+ Phía Tây - Bắc giáp: kênh Tham Lương.
Có tổng diện tích là 349,658 ha, dân số 61.506 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng là khu dân cư hiện hữu cải tạo, đất sử dụng hỗn hợp dọc đường Trường Chinh và đường Lê Trọng Tấn.
- Khu ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Bắc và Đông - Bắc giáp: đường Lê Trọng Tấn.
+ Phía Nam giáp: đường Tân Kỳ Tân Quý.
+ Phía Tây - Bắc giáp: đường Bình Long.
Có tổng diện tích là 224 ha, dân số 63.494 người. Phân khu chức năng: khu dân cư hiện hữu cải tạo và khu sử dụng hỗn hợp trên đường Lê Trọng Tấn và đường Tân Kỳ Tân Quý.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: Tổng diện tích: 370,334 ha, trong đó:
a.1. Nhóm nhà ở: Tổng diện tích đất các nhóm nhà ở: 196,93 ha, gồm đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo 160,82 ha, đất các nhóm nhà ở xây dựng mới 33,95 ha và đất các nhóm nhà ở dự kiến xây mới trong các khu đất hỗn hợp 2,16 ha. Bố trí thành từng nhóm nhà theo các loại hình ở gồm:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: quy mô 160,82 ha (chiếm tỷ lệ 28,03% diện tích toàn khu):
+ Mật độ xây dựng từng nhóm nhà ở: 40% - 85%
+ Tầng cao xây dựng: tối đa 09 tầng.
+ Do khu vực thuộc phạm vi hạn chế tĩnh không của sân bay Tân Sơn Nhất nên chiều cao xây dựng căn cứ theo Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ (đối với từng trường hợp cụ thể sẽ được xem xét theo các Quy định quản lý kiến trúc đô thị hiện hành).
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô 33,95 ha (chiếm 5,92% diện tích toàn khu):
+ Mật độ xây dựng từng nhóm nhà ở: 40% - 85 %.
+ Tầng cao xây dựng: tối đa 13 tầng.
- Các nhóm nhà ở xây mới trong khu sử dụng hỗn hợp: quy mô diện tích 2,16 ha, chiếm tỷ lệ 4 % diện tích đất khu sử dụng hỗn hợp (58,8 ha).
+ Mật độ xây dựng từng nhóm nhà ở: 35% - 60 %.
+ Tầng cao xây dựng: tối đa 13 tàng.
a.2. Công trình dịch vụ đô thị: tổng diện tích 59,63 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 18,48 ha (chiếm 3,22 % diện tích toàn khu), trong đó:
+ Trường mầm non: 5,62 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 03 cơ sở, tổng diện tích: 0,35 ha. Bao gồm: trường mầm non chung cư khu công nghiệp Tân Bình (0,1 ha), trường mầm non Thủy Tiên (0,11 ha), trường mầm non Hoa Hồng (0,14 ha).
* Xây dựng mới: 09 cơ sở, tổng diện tích: 5,27 ha.
+ Trường tiểu học: 6,17 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 03 cơ sở, tổng diện tích: 0,6 ha. Bao gồm: Trường tiểu học Lê Lai (0,34 ha), trường tiểu học Tân Quý (0,11 ha), trường tiểu học Trí Đức (0,15 ha).
* Xây dựng mới: 06 cơ sở, tổng diện tích: 5,57 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 6,68 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 03 cơ sở, tổng diện tích: 1,34 ha. Bao gồm: Trường Hồng Đức (0,24 ha), trường Vĩnh Viễn (0,3 ha), trường trung học cơ sở Lê Lợi (0,8 ha)
* Xây dựng mới: 06 cơ sở, tổng diện tích: 5,34 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,43 ha.
+ Hiện hữu cải tạo, tổng diện tích: 0,33 ha. Bao gồm: Ủy ban nhân dân phường Tây Thạnh (0,17 ha), Trụ sở Công An phường Tây Thạnh (0,07ha) và Ủy ban nhân dân phường Sơn Kỳ (0,09 ha).
+ Xây dựng mới: 0,1 ha (Trụ sở Công an phường Sơn Kỳ).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,47 ha.
+ Hiện hữu cải tạo: 0,47 ha (trạm y tế phường Sơn Kỳ 0,13 ha, trạm y tế phường Tây Thạnh 0,07 ha, phòng khám đa khoa Khu công nghiệp Tân Bình 0,27 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): 4,08 ha (02 trung tâm văn hóa xây dựng mới thuộc dự án Celadon).
- Đất thương mại - dịch vụ, chợ: tổng diện tích 36,17 ha, gồm:
+ Hiện hữu cải tạo: 2,56 ha, trong đó: Chợ Sơn Kỳ 0,38 ha, Trung tâm thương mại Pandora City 1,81 ha,...
+ Xây dựng mới: 21,32 ha.
+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 12,29 ha.
a.3. Khu công viên cây xanh:
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 38,9 ha. Trong đó:
+ Đất cây xanh hiện hữu cải tạo: 4,12 ha.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới: 27,97 ha.
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 6,81 ha.
a.4. Đất thể dục thể thao: 5,4 ha (trong dự án Celadon City).
a.5. Đất giao thông cấp phân khu vực: 66,741 ha.
a.6. Đất bãi đỗ xe: 2,73 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 203,324 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 37,94 ha, trong đó:
- Trường trung học phổ thông: 9,69 ha.
- Trường đại học, cao đẳng: 0,91 ha.
- Đất hành chính: 0,69 ha.
- Đất thể dục thể thao: 1,11 ha.
- Đất văn hóa cấp ngoài đơn vị ở: 0,72 ha (Nhà văn hóa Lao động hiện hữu 0,12 ha, Nhà văn hóa Thiếu nhi 0,6 ha).
- Đất thương mại - dịch vụ: 24,82 ha.
Ghi chú: tại vị trí các nhà ga của tuyến metro số 2 và số 6 bố trí các khu thương mại - dịch vụ trong phạm vi 5 phút đi bộ (200m) hạn chế chức năng ở và bố trí chức năng thương mại - dịch vụ kết hợp ở trong phạm vi 10 phút đi bộ (400m).
b.2. Đất cây xanh: 13,55 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): 48,82 ha.
b.4. Đất bến, bãi đỗ xe: 0,56 ha.
b.5. Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi: 82,35 ha.
b.6. Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng: 0,38 ha.
(Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Phú cần đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng)
b.7. Đất quân sự: 0,72 ha.
b.8. Đất mặt nước: 8,93 ha.
b.9. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 10,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Toàn khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

370,334

64,56

1

Đất các nhóm nhà ở

196,93

34,33

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

160,82

28,03

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

33,95

5,92

Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,16

0,38

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

59,63

10,39

- Đất giáo dục

18,48

3,22

Trường mầm non

5,62

0,98

Trường tiểu học

6,17

1,08

Trường trung học cơ sở

6,68

1,17

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,43

0,07

- Đất y tế (trạm y tế)

0,47

0,08

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

4,08

0,71

- Đất thương mại - dịch vụ, chợ

23,88

4,16

- Đất thương mại - dịch vụ trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

12,29

2,14

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở).

38,90

6,78

Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,81

1,19

4

Đất thể dục thể thao

5,40

0,94

5

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

66,744

11,63

6

Đất bãi đỗ xe

2,73

0,48

B

Đất ngoài đơn vị ở

203,324

35,44

1

Đất công hình dịch vụ đô thị

37,94

6,61

Đất trường trung học phổ thông

9,69

1,69

Đất trường đại học, cao đẳng

0,91

0,16

Đất hành chính.

0,69

0,12

Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản,...)

1,11

0,19

Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi)

0,72

0,13

Đất thương mại - dịch vụ

24,82

4,33

2

Đất cây xanh

13,55

2,36

3

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

48,82

8,51

4

Đất bến, bãi đỗ xe

0,56

0,10

5

Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi.

82,35

14,36

6

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

0,38

0,07

7

Đất quân sự

0,72

0,13

8

Diện tích mặt nước

8,93

1,56

9

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

10,08

1,76

Tổng cộng

573,658

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2)

m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở I (diện tích: 349,658 ha; dự báo quy mô dân số: 61.506 người)

1. Đất các đơn vị ở

1.950.337

31,71

1.1. Đất các nhóm nhà ở

1.014.301

16,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

980.100

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/2

17.600

60

1

9

2,4

I/4

31.700

55

1

9

2,2

I/6

21.700

60

1

4

2,4

I/7

24.300

55

1

3

1,65

I/12

10.800

60

1

4

1,8

I/15

12.500

60

1

5

2,4

I/17

61.900

50

1

5

2

I/18

5.500

60

1

4

2,4

I/21

19.800

60

1

4

1,8

I/22

18.800

60

1

4

1,8

I/23

22.900

60

1

3

1,8

I/26

31.200

55

1

3

1,65

I/30

57.600

55

1

3

1,65

I/33

10.800

60

1

4

2,4

I/34

39.000

55

1

5

2,2

I/35

57.900

55

1

5

2,2

I/36

5.800

80

1

5

3,2

I/37

6.100

80

1

4

3,2

I/40

20.800

70

1

3

2,1

I/42

86.500

55

1

4

2,2

I/47

22.100

60

1

3

1,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/48

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 khu ở (gồm các đơn vị ở) và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Khu ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông giáp: đường Trường Chinh.
+ Phía Nam giáp: đường Lê Trọng Tấn và đường Tân Kỳ Tân Quý.
+ Phía Tây - Bắc giáp: kênh Tham Lương.
Có tổng diện tích là 349,658 ha, dân số 61.506 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng là khu dân cư hiện hữu cải tạo, đất sử dụng hỗn hợp dọc đường Trường Chinh và đường Lê Trọng Tấn.
- Khu ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Bắc và Đông - Bắc giáp: đường Lê Trọng Tấn.
+ Phía Nam giáp: đường Tân Kỳ Tân Quý.
+ Phía Tây - Bắc giáp: đường Bình Long.
Có tổng diện tích là 224 ha, dân số 63.494 người. Phân khu chức năng: khu dân cư hiện hữu cải tạo và khu sử dụng hỗn hợp trên đường Lê Trọng Tấn và đường Tân Kỳ Tân Quý.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: Tổng diện tích: 370,334 ha, trong đó:
a.1. Nhóm nhà ở: Tổng diện tích đất các nhóm nhà ở: 196,93 ha, gồm đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo 160,82 ha, đất các nhóm nhà ở xây dựng mới 33,95 ha và đất các nhóm nhà ở dự kiến xây mới trong các khu đất hỗn hợp 2,16 ha. Bố trí thành từng nhóm nhà theo các loại hình ở gồm:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: quy mô 160,82 ha (chiếm tỷ lệ 28,03% diện tích toàn khu):
+ Mật độ xây dựng từng nhóm nhà ở: 40% - 85%
+ Tầng cao xây dựng: tối đa 09 tầng.
+ Do khu vực thuộc phạm vi hạn chế tĩnh không của sân bay Tân Sơn Nhất nên chiều cao xây dựng căn cứ theo Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ (đối với từng trường hợp cụ thể sẽ được xem xét theo các Quy định quản lý kiến trúc đô thị hiện hành).
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô 33,95 ha (chiếm 5,92% diện tích toàn khu):
+ Mật độ xây dựng từng nhóm nhà ở: 40% - 85 %.
+ Tầng cao xây dựng: tối đa 13 tầng.
- Các nhóm nhà ở xây mới trong khu sử dụng hỗn hợp: quy mô diện tích 2,16 ha, chiếm tỷ lệ 4 % diện tích đất khu sử dụng hỗn hợp (58,8 ha).
+ Mật độ xây dựng từng nhóm nhà ở: 35% - 60 %.
+ Tầng cao xây dựng: tối đa 13 tàng.
a.2. Công trình dịch vụ đô thị: tổng diện tích 59,63 ha, trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 18,48 ha (chiếm 3,22 % diện tích toàn khu), trong đó:
+ Trường mầm non: 5,62 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 03 cơ sở, tổng diện tích: 0,35 ha. Bao gồm: trường mầm non chung cư khu công nghiệp Tân Bình (0,1 ha), trường mầm non Thủy Tiên (0,11 ha), trường mầm non Hoa Hồng (0,14 ha).
* Xây dựng mới: 09 cơ sở, tổng diện tích: 5,27 ha.
+ Trường tiểu học: 6,17 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 03 cơ sở, tổng diện tích: 0,6 ha. Bao gồm: Trường tiểu học Lê Lai (0,34 ha), trường tiểu học Tân Quý (0,11 ha), trường tiểu học Trí Đức (0,15 ha).
* Xây dựng mới: 06 cơ sở, tổng diện tích: 5,57 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 6,68 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 03 cơ sở, tổng diện tích: 1,34 ha. Bao gồm: Trường Hồng Đức (0,24 ha), trường Vĩnh Viễn (0,3 ha), trường trung học cơ sở Lê Lợi (0,8 ha)
* Xây dựng mới: 06 cơ sở, tổng diện tích: 5,34 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,43 ha.
+ Hiện hữu cải tạo, tổng diện tích: 0,33 ha. Bao gồm: Ủy ban nhân dân phường Tây Thạnh (0,17 ha), Trụ sở Công An phường Tây Thạnh (0,07ha) và Ủy ban nhân dân phường Sơn Kỳ (0,09 ha).
+ Xây dựng mới: 0,1 ha (Trụ sở Công an phường Sơn Kỳ).
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,47 ha.
+ Hiện hữu cải tạo: 0,47 ha (trạm y tế phường Sơn Kỳ 0,13 ha, trạm y tế phường Tây Thạnh 0,07 ha, phòng khám đa khoa Khu công nghiệp Tân Bình 0,27 ha).
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): 4,08 ha (02 trung tâm văn hóa xây dựng mới thuộc dự án Celadon).
- Đất thương mại - dịch vụ, chợ: tổng diện tích 36,17 ha, gồm:
+ Hiện hữu cải tạo: 2,56 ha, trong đó: Chợ Sơn Kỳ 0,38 ha, Trung tâm thương mại Pandora City 1,81 ha,...
+ Xây dựng mới: 21,32 ha.
+ Xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: 12,29 ha.
a.3. Khu công viên cây xanh:
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 38,9 ha. Trong đó:
+ Đất cây xanh hiện hữu cải tạo: 4,12 ha.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới: 27,97 ha.
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 6,81 ha.
a.4. Đất thể dục thể thao: 5,4 ha (trong dự án Celadon City).
a.5. Đất giao thông cấp phân khu vực: 66,741 ha.
a.Đất bãi đỗ xe: 2,73 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 203,324 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 37,94 ha, trong đó:
- Trường trung học phổ thông: 9,69 ha.
- Trường đại học, cao đẳng: 0,91 ha.
- Đất hành chính: 0,69 ha.
- Đất thể dục thể thao: 1,11 ha.
- Đất văn hóa cấp ngoài đơn vị ở: 0,72 ha (Nhà văn hóa Lao động hiện hữu 0,12 ha, Nhà văn hóa Thiếu nhi 0,6 ha).
- Đất thương mại - dịch vụ: 24,82 ha.
Ghi chú: tại vị trí các nhà ga của tuyến metro số 2 và số 6 bố trí các khu thương mại - dịch vụ trong phạm vi 5 phút đi bộ (200m) hạn chế chức năng ở và bố trí chức năng thương mại - dịch vụ kết hợp ở trong phạm vi 10 phút đi bộ (400m).
b.2. Đất cây xanh: 13,55 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): 48,82 ha.
b.4. Đất bến, bãi đỗ xe: 0,56 ha.
b.5. Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi: 82,35 ha.
b.Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng: 0,38 ha.
(Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Phú cần đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng)
b.7. Đất quân sự: 0,72 ha.
b.8. Đất mặt nước: 8,93 ha.
b.9. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 10,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Toàn khu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

370,334

64,56

1

Đất các nhóm nhà ở

196,93

34,33

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

160,82

28,03

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

33,95

5,92

Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,16

0,38

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

59,63

10,39

- Đất giáo dục

18,48

3,22

Trường mầm non

5,62

0,98

Trường tiểu học

6,17

1,08

Trường trung học cơ sở

6,68

1,17

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0,43

0,07

- Đất y tế (trạm y tế)

0,47

0,08

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

4,08

0,71

- Đất thương mại - dịch vụ, chợ

23,88

4,16

- Đất thương mại - dịch vụ trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

12,29

2,14

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở).

38,90

6,78

Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,81

1,19

4

Đất thể dục thể thao

5,40

0,94

5

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

66,744

11,63

6

Đất bãi đỗ xe

2,73

0,48

B

Đất ngoài đơn vị ở

203,324

35,44

1

Đất công hình dịch vụ đô thị

37,94

6,61

Đất trường trung học phổ thông

9,69

1,69

Đất trường đại học, cao đẳng

0,91

0,16

Đất hành chính.

0,69

0,12

Đất thể dục thể thao (trung tâm thể dục thể thao, sân vận động, sân thể thao cơ bản,...)

1,11

0,19

Đất văn hóa (thư viện, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, cung văn hóa, rạp xiếc, cung thiếu nhi)

0,72

0,13

Đất thương mại - dịch vụ

24,82

4,33

2

Đất cây xanh

13,55

2,36

3

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

48,82

8,51

4

Đất bến, bãi đỗ xe

0,56

0,10

5

Đất công nghiệp - kho tàng, bến bãi.

82,35

14,36

6

Đất công trình tôn giáo, tín ngưỡng.

0,38

0,07

7

Đất quân sự

0,72

0,13

8

Diện tích mặt nước

8,93

1,56

9

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

10,08

1,76

Tổng cộng

573,658

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

(m2)

m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở I (diện tích: 349,658 ha; dự báo quy mô dân số: 61.506 người)

1. Đất các đơn vị ở

1.950.337

31,71

1.1. Đất các nhóm nhà ở

1.014.301

16,49

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

980.100

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/2

17.600

60

1

9

2,4

I/4

31.700

55

1

9

2,2

I/6

21.700

60

1

4

2,4

I/7

24.300

55

1

3

1,65

I/12

10.800

60

1

4

1,8

I/15

12.500

60

1

5

2,4

I/17

61.900

50

1

5

2

I/18

5.500

60

1

4

2,4

I/21

19.800

60

1

4

1,8

I/22

18.800

60

1

4

1,8

I/23

22.900

60

1

3

1,8

I/26

31.200

55

1

3

1,65

I/30

57.600

55

1

3

1,65

I/33

10.800

60

1

4

2,4

I/34

39.000

55

1

5

2,2

I/35

57.900

55

1

5

2,2

I/36

5.800

80

1

5

3,2

I/37

6.100

80

1

4

3,2

I/40

20.800

70

1

3

2,1

I/42

86.500

55

1

4

2,2

I/47

22.100

60

1

3

1,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

I/48