Document: Điều 45 Nghị định 47/2020/NĐ-CP quản lý kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "47/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "47/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "47/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "47/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "47/2020/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 45 Nghị định 47/2020/NĐ-CP quản lý kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước mới nhất có nội dung như sau:

Điều 45. Lưu trữ nhật ký chia sẻ dữ liệu
1. Cơ quan cung cấp dữ liệu phải lưu lại lịch sử thông tin yêu cầu dữ liệu của cơ quan khai thác dữ liệu, nội dung đã chia sẻ dữ liệu cho cơ quan khai thác làm căn cứ đối chiếu, giải quyết các vấn đề về việc sử dụng dữ liệu sau khi khai thác.
2. Nội dung thông tin lịch sử lưu trữ bao gồm:
a) Thời điểm, hình thức yêu cầu dữ liệu, cung cấp dữ liệu;
b) Định danh cơ quan yêu cầu khai thác dữ liệu;
c) Nội dung yêu cầu;
d) Trạng thái đáp ứng yêu cầu; nội dung dữ liệu đã chia sẻ (nếu cần thiết);
đ) Các thông tin cần thiết khác làm cơ sở đối chiếu giải quyết các vướng mắc khi sử dụng dữ liệu.
3. Thời gian lưu trữ nhật ký thực hiện theo quy định tại quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu.

Content:
Điều 45. Lưu trữ nhật ký chia sẻ dữ liệu
1. Cơ quan cung cấp dữ liệu phải lưu lại lịch sử thông tin yêu cầu dữ liệu của cơ quan khai thác dữ liệu, nội dung đã chia sẻ dữ liệu cho cơ quan khai thác làm căn cứ đối chiếu, giải quyết các vấn đề về việc sử dụng dữ liệu sau khi khai thác.
2. Nội dung thông tin lịch sử lưu trữ bao gồm:
a) Thời điểm, hình thức yêu cầu dữ liệu, cung cấp dữ liệu;
b) Định danh cơ quan yêu cầu khai thác dữ liệu;
c) Nội dung yêu cầu;
d) Trạng thái đáp ứng yêu cầu; nội dung dữ liệu đã chia sẻ (nếu cần thiết);
đ) Các thông tin cần thiết khác làm cơ sở đối chiếu giải quyết các vướng mắc khi sử dụng dữ liệu.
3. Thời gian lưu trữ nhật ký thực hiện theo quy định tại quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu.