Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2021 - 2030, với những nội dung chính như sau:
...
5.099.702

56.664

2

Nhà ở xã hội

1.724.422

44.461

2.031.564

46.066

3

Nhà công vụ

1.800

30

0

0

4

Nhà tái định cư

126.000

2.100

153.000

2.550

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

4.868.713

40.410

5.539.754

46.165

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

10.722.920

133.427

12.824.020

151.445

4. Nhu cầu nguồn vốn dành cho phát triển nhà ở
4.1. Nhu cầu nguồn vốn cho giai đoạn 2021 - 2025

Stt

Các loại nhà ở

Cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2021-2025 (tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Vốn tư nhân (doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân)

Tổng

1

Nhà ở thương mại

-

36.788,35

36.788,35

2

Nhà ở xã hội

53,43

11.545,81

11.599,24

3

Nhà ở công vụ

13,19

-

13,19

4

Nhà tái định cư

-

1.003,99

1.003,99

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

-

35.744,13

35.744,13

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

66,62

85.082,29

85.148,91

4.2 Nhu cầu nguồn vốn cho giai đoạn 2026 - 2030

Stt

Các loại nhà ở

Cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2026-2030 (tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Vốn tư nhân (doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân)

Tổng

1

Nhà ở thương mại

-

46.886,53

46.886,53

2

Nhà ở xã hội

51,63

13.541,14

13.592,77

3

Nhà ở công vụ

-

-

-

4

Nhà tái định cư

-

1.219,13

1.219,13

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

-

44.141,84

44.141,84

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

51,63

105.788,65

105.840,28

5. Nhu cầu về diện tích đất để phát triển nhà ở
Nhu cầu quỹ đất phát triển các dự án đầu tư xây dựng nhà ở giai đoạn đến năm 2025 khoảng 1.992,03ha.
Nhu cầu quỹ đất phát triển các dự án đầu tư xây dựng nhà ở giai đoạn đến năm 2030 khoảng 2.489,40ha.

Stt

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích đất dự kiến (ha) toàn tỉnh

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

1

Nhà ở thương mại

1.111,49

1.416.58

2

Nhà ở xã hội

239,50

282,16

3

Nhà ở công vụ

0,50

-

4

Nhà tái định cư

17,50

21,25

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

623,03

769,41

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

1.992,03

2.489,40

3. Các nội dung còn lại tại Quyết định số 4202/QĐ-CTUBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu thực thi hành.

Content:
5.099.702

56.664

2

Nhà ở xã hội

1.724.422

44.461

2.031.564

46.066

3

Nhà công vụ

1.800

30

0

0

4

Nhà tái định cư

126.000

2.100

153.000

2.550

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

4.868.713

40.410

5.539.754

46.165

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

10.722.920

133.427

12.824.020

151.445

4. Nhu cầu nguồn vốn dành cho phát triển nhà ở
4.1. Nhu cầu nguồn vốn cho giai đoạn 2021 - 2025

Stt

Các loại nhà ở

Cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2021-2025 (tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Vốn tư nhân (doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân)

Tổng

1

Nhà ở thương mại

-

36.788,35

36.788,35

2

Nhà ở xã hội

53,43

11.545,81

11.599,24

3

Nhà ở công vụ

13,19

-

13,19

4

Nhà tái định cư

-

1.003,99

1.003,99

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

-

35.744,13

35.744,13

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

66,62

85.082,29

85.148,91

4.2 Nhu cầu nguồn vốn cho giai đoạn 2026 - 2030

Stt

Các loại nhà ở

Cơ cấu nguồn vốn giai đoạn 2026-2030 (tỷ đồng)

Ngân sách tỉnh

Vốn tư nhân (doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân)

Tổng

1

Nhà ở thương mại

-

46.886,53

46.886,53

2

Nhà ở xã hội

51,63

13.541,14

13.592,77

3

Nhà ở công vụ

-

-

-

4

Nhà tái định cư

-

1.219,13

1.219,13

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

-

44.141,84

44.141,84

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

51,63

105.788,65

105.840,28

Nhu cầu về diện tích đất để phát triển nhà ở
Nhu cầu quỹ đất phát triển các dự án đầu tư xây dựng nhà ở giai đoạn đến năm 2025 khoảng 1.992,03ha.
Nhu cầu quỹ đất phát triển các dự án đầu tư xây dựng nhà ở giai đoạn đến năm 2030 khoảng 2.489,40ha.

Stt

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích đất dự kiến (ha) toàn tỉnh

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

1

Nhà ở thương mại

1.111,49

1.416.58

2

Nhà ở xã hội

239,50

282,16

3

Nhà ở công vụ

0,50

-

4

Nhà tái định cư

17,50

21,25

5

Nhà ở hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng

623,03

769,41

Tổng cộng = 1+2+3+4+5

1.992,03

2.489,40

3. Các nội dung còn lại tại Quyết định số 4202/QĐ-CTUBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên hiệu thực thi hành.