Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
4.100

4.500

4

Bến loại 4

2.800

3.500

3.800

4.200

5

Bến loại 5

2.600

3.300

3.600

4.000

6

Bến loại 6

2.500

3.100

3.500

3.800

c) Đối với các loại xe giường nằm
Đơn vị tính: Đồng/giường

TT

Loại bến xe

Mức giá quy định

Ghi chú

< 100 km

100 km - < 200 km

200 km - 500 km

> 500 km

1

Bến loại 1

4.600

Content:
4.100

4.500

4

Bến loại 4

2.800

3.500

3.800

4.200

5

Bến loại 5

2.600

3.300

3.600

4.000

6

Bến loại 6

2.500

3.100

3.500

3.800

c) Đối với các loại xe giường nằm
Đơn vị tính: Đồng/giường

TT

Loại bến xe

Mức giá quy định

Ghi chú

< 100 km

100 km - < 200 km

200 km - 500 km

> 500 km

1

Bến loại 1

4.600