Document: Điều 1 Quyết định 21/2007/QĐ-UBND ban hành Bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "21/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "21/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "21/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "21/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "21/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2007/QĐ-UBND ban hành Bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa bàn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Phần 1: Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá
- Phần 2: Bảng tổng hợp đơn giá gồm:
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp I ( Phụ lục 1: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 2: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp II ( Phụ lục 3: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 4: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc mặt đất (Bản đồ tỷ lệ 1/200: phụ lục 5 có thực hiện đối soát, phụ lục 6 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/500: phụ lục 7 có thực hiện đối soát, phụ lục 8 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/1000: phụ lục 9 có thực hiện đối soát, phụ lục 10 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/2000: phụ lục 11 có thực hiện đối soát, phụ lục 12 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/5000: phụ lục 13 có thực hiện đối soát, phụ lục 14 không thực hiện đối soát );
+ Đơn giá sản phẩm trích đo thửa đất (Phụ lục 15);
+ Đơn giá đo vẽ bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc (Phụ lục 16 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 17 bản đồ tỷ lệ: 1/2000);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ tin học (Phụ lục 18: thành lập bản đồ chuyên đề không biên tập ra phim);
+ Đơn giá sản phẩm số hóa bản đồ địa chính (Phụ lục 19);
+ Đơn giá sản phẩm số hóa bản đồ địa hình (Phụ lục 20: không chuyển hệ, Phụ lục 21: Chuyển hệ toạ độ bản đồ địa hình từ HN72 sang VN 2000);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính từ bản đồ địa chính cơ sở theo đơn vị hành chính xã (Phụ lục 22 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 23 bản đồ tỷ lệ: 1/5000, Phụ lục 24 bản đồ tỷ lệ: 1/10000, Phụ lục 25 bản đồ tỷ lệ: 1/25000).

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, bao gồm:
- Phần 1: Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá
- Phần 2: Bảng tổng hợp đơn giá gồm:
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp I ( Phụ lục 1: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 2: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm lưới địa chính cấp II ( Phụ lục 3: đo bằng máy kinh vĩ; Phụ lục 4: đo bằng máy GPS);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc mặt đất (Bản đồ tỷ lệ 1/200: phụ lục 5 có thực hiện đối soát, phụ lục 6 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/500: phụ lục 7 có thực hiện đối soát, phụ lục 8 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/1000: phụ lục 9 có thực hiện đối soát, phụ lục 10 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/2000: phụ lục 11 có thực hiện đối soát, phụ lục 12 không thực hiện đối soát, Bản đồ tỷ lệ 1/5000: phụ lục 13 có thực hiện đối soát, phụ lục 14 không thực hiện đối soát );
+ Đơn giá sản phẩm trích đo thửa đất (Phụ lục 15);
+ Đơn giá đo vẽ bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc (Phụ lục 16 bản đồ tỷ lệ: 1/1000, Phụ lục 17 bản đồ tỷ lệ: 1/2000);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ chuyên đề bằng công nghệ tin học (Phụ lục 18: thành lập bản đồ chuyên đề không biên tập ra phim);
+ Đơn giá sản phẩm số hóa bản đồ địa chính (Phụ lục 19);
+ Đơn giá sản phẩm số hóa bản đồ địa hình (Phụ lục 20: không chuyển hệ, Phụ lục 21: Chuyển hệ toạ độ bản đồ địa hình từ HN72 sang VN 2000);
+ Đơn giá sản phẩm thành lập bản đồ địa chính từ bản đồ địa chính cơ sở theo đơn vị hành chính xã (Phụ lục 22 bản đồ tỷ lệ: 1/2000, Phụ lục 23 bản đồ tỷ lệ: 1/5000, Phụ lục 24 bản đồ tỷ lệ: 1/10000, Phụ lục 25 bản đồ tỷ lệ: 1/25000).