Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007–2010 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/05/2009", "sign_number": "2258/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007–2010 quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2007 – 2010 của quận Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.2

Đất chuyên dùng

1166,96

1260,35

1373,91

1498,71

1685,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,86

22,07

22,64

23,67

26,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

47,78

47,80

49,81

52,11

52,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

284,38

305,90

313,85

346,36

361,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,06

9,06

9,06

9,06

9,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

210,22

231,74

239,69

272,20

287,36

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

65,10

65,10

65,10

65,10

65,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

812,94

884,59

987,61

1076,58

1245,42

2.2.4.1

Đất giao thông

462,21

503,46

557,12

599,07

676,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

254,13

269,13

284,13

299,13

314,51

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

4,69

4,69

4,69

4,69

4,69

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,21

39,09

49,73

63,11

90,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,57

3,07

5,67

7,77

14,47

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

31,22

34,61

48,31

60,14

76,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

11,37

10,96

17,21

20,79

45,92

2.2.4.8

Đất chợ

5,80

5,84

7,02

8,14

8,64

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

13,57

13,57

13,57

13,57

13,57

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,32

9,32

9,32

9,32

9,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,55

36,16

35,56

34,38

35,48

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

446,25

444,12

447,17

466,99

466,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

105,84

102,80

101,21

99,54

73,37

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

169,71

17,20

34,69

50,95

66,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

Content:
2.1

Đất ở

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

886,16

890,20

889,41

899,68

965,45

2.2

Đất chuyên dùng

1166,96

1260,35

1373,91

1498,71

1685,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,86

22,07

22,64

23,67

26,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

47,78

47,80

49,81

52,11

52,11

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

284,38

305,90

313,85

346,36

361,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

9,06

9,06

9,06

9,06

9,06

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

210,22

231,74

239,69

272,20

287,36

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

65,10

65,10

65,10

65,10

65,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

812,94

884,59

987,61

1076,58

1245,42

2.2.4.1

Đất giao thông

462,21

503,46

557,12

599,07

676,29

2.2.4.2

Đất thủy lợi

254,13

269,13

284,13

299,13

314,51

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

4,69

4,69

4,69

4,69

4,69

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

27,21

39,09

49,73

63,11

90,72

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

2,57

3,07

5,67

7,77

14,47

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

31,22

34,61

48,31

60,14

76,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

11,37

10,96

17,21

20,79

45,92

2.2.4.8

Đất chợ

5,80

5,84

7,02

8,14

8,64

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

13,57

13,57

13,57

13,57

13,57

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,32

9,32

9,32

9,32

9,39

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

36,55

36,16

35,56

34,38

35,48

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

446,25

444,12

447,17

466,99

466,72

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

105,84

102,80

101,21

99,54

73,37

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

584,43

91,88

113,63

152,04

226,88

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

372,67

45,39

71,58

93,83

161,88

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

366,98

45,39

71,58

93,83

156,19

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

169,71

17,20

34,69

50,95

66,87

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,69

5,69

1.2

Đất lâm nghiệp

1.2.1

Đất rừng sản xuất

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

210,81

45,95

42,05

57,80

65,01

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,95

0,54

0,41

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở