Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "278/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.505,14

2.543,04

1.242.20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.530,55

-

24.032,10

241,60

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.234,37

9,77

5.838,24

4.003,62

5.764,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,65

0,72

4,94

2,19

1,85

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

283,75

-

17,60

3,30

8,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.504,84

91,77

397,18

451,79

359,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,97

0,60

0,35

-

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,20

0,15

2,77

-

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

157,33

0,21

95,01

-

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,11

-

1,16

7,95

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.642,15

61,67

164,25

410,62

281,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,10

-

11,84

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,95

-

30,45

15,30

27,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18,07

18,07

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,86

3,10

0,60

0,48

5,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,25

1,20

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,31

5,30

15,00

7,64

10,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

16,10

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,99

0,75

0,59

1,15

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

909,69

75,16

8,33

30,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75,77

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,22

-

-

0,32

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83.899,85

13,99

4.190,79

5.589,04

Content:
2.505,14

2.543,04

1.242.20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.530,55

-

24.032,10

241,60

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.234,37

9,77

5.838,24

4.003,62

5.764,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,65

0,72

4,94

2,19

1,85

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

283,75

-

17,60

3,30

8,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.504,84

91,77

397,18

451,79

359,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,97

0,60

0,35

-

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,20

0,15

2,77

-

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

157,33

0,21

95,01

-

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,11

-

1,16

7,95

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.642,15

61,67

164,25

410,62

281,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,10

-

11,84

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

306,95

-

30,45

15,30

27,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18,07

18,07

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,86

3,10

0,60

0,48

5,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,25

1,20

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

232,31

5,30

15,00

7,64

10,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

16,10

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,99

0,75

0,59

1,15

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

909,69

75,16

8,33

30,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

75,77

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,22

-

-

0,32

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83.899,85

13,99

4.190,79

5.589,04