Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Điều 2. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.68

3.68

3.94

3.92

3.92

3.92

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

32.84

32.82

54.35

54.19

54.18

54.16

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục-thể thao

16.53

16.44

32.52

32.39

32.39

32.23

2.2.4.8

Đất chợ

5.49

5.49

9.22

9.22

9.22

9.22

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

6.79

6.79

6.99

6.99

6.99

6.99

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.77

39.47

39.22

39.22

39.22

39.22

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17.71

17.71

17.76

17.58

17.56

17.56

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

92.43

92.72

93.26

93.90

93.86

94.58

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

337.49

329.84

315.70

305.96

302.86

301.50

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

3

Đất chưa sử dụng

14.76

14.49

14.45

13.83

13.33

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

14.76

14.49

14.45

13.83

13.33

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSDĐ trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1554.89

253.11

405.64

305.19

267.24

323.71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1515.08

264.59

393.65

296.23

258.84

319.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1498.86

243.91

388.34

294.02

255.95

316.64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1487.26

239.91

382.24

293.02

255.45

316.64

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16.22

2.68

5.31

2.21

2.89

3.13

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28.97

Content:
3.68

3.68

3.94

3.92

3.92

3.92

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

32.84

32.82

54.35

54.19

54.18

54.16

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục-thể thao

16.53

16.44

32.52

32.39

32.39

32.23

2.2.4.8

Đất chợ

5.49

5.49

9.22

9.22

9.22

9.22

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

6.79

6.79

6.99

6.99

6.99

6.99

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.77

39.47

39.22

39.22

39.22

39.22

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17.71

17.71

17.76

17.58

17.56

17.56

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

92.43

92.72

93.26

93.90

93.86

94.58

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

337.49

329.84

315.70

305.96

302.86

301.50

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

2.08

3

Đất chưa sử dụng

14.76

14.49

14.45

13.83

13.33

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

14.76

14.49

14.45

13.83

13.33

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSDĐ trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1554.89

253.11

405.64

305.19

267.24

323.71

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1515.08

264.59

393.65

296.23

258.84

319.77

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1498.86

243.91

388.34

294.02

255.95

316.64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1487.26

239.91

382.24

293.02

255.45

316.64

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

16.22

2.68

5.31

2.21

2.89

3.13

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28.97