Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2017 dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/06/2017", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2017 dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Gián Khẩu Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ khu công nghiệp Gián Khẩu và địa bàn lân cận, với những nội dung chính như sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
6.1. San nền
- Cao độ san nền thấp nhất là (+3,0)m; cao độ san nền cao nhất là (+3,15)m.
- Hướng dốc và độ dốc san nền: Dốc từ trung tâm các lô đất về phía các trục đường. Độ dốc san nền (0,4÷0,6)%. Thiết kế san nền đảm bảo nước mặt toàn bộ của khu được thu gom vào hệ thống thoát nước chung rồi thoát một phần vào hồ điều hòa, một phần thoát về phía mương giáp đường ĐT.477.
- Tổng diện tích san lấp 139.991 m2; chiều cao san lấp trung bình 1,8m; vật liệu san nền bằng đất đồi đầm chặt K ≥ 0,90.
6.2. Hệ thống đường giao thông nội bộ
...
b) Thiết kế trắc ngang
- Tuyến C1: Bn= 6+10,5+6= 22,5m; tổng chiều dài 139,50m.
- Tuyến C2: Đoạn 1 từ nút N1÷N6: Bn= 6+10,5+6= 22,5m; chiều dài 557,79m. Đoạn 2 từ nút N6÷N14: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; chiều dài 717,55m. Tổng chiều dài toàn tuyến 1.274,74m.
- Tuyến C3: Bn= 6+10,5+6= 22,5m; tổng chiều dài 282,94m.
- Tuyến DN: Bn= 3+7,5+3= 13,5m; tổng chiều dài 279,14m.
- Tuyến NB1: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 84,0m.
- Tuyến NB2: Đoạn 1 từ nút N16÷D2 và từ nút N9÷N24: Bn=4+7,5+4=15,5m; chiều dài 370,86m. Đoạn 2 từ nút N17A÷N24: Bn=7,5+4= 11,5m; chiều dài 215,63m. Tổng chiều dài toàn tuyến 586,49m.
- Tuyến NB3: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 201,77m.
- Tuyến NB4: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 169,37m.
- Tuyến NB5: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 260,47m.
- Tuyến NB6: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 260,72m.
- Tuyến NB7: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 281,21m.
- Tuyến NB8: Bn= 7,5+4= 11,5m; tổng chiều dài 98,89m.
- Tuyến NB9: Bn= 7,5+4= 11,5m; tổng chiều dài 90,63m.
- Tuyến NB10: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 188,25m.
- Tuyến NB11: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 190,98m.
- Tuyến NB12: Đoạn 1 từ nút N31÷N11: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; chiều dài 91,02m. Đoạn 2 từ nút N13÷N31: Bn= 7,5+4= 11,5m; chiều dài 339,43m. Tổng chiều dài toàn tuyến 430,45m.
- Cao độ tại các nút (+3,0)m.

Content:
Thiết kế trắc ngang
- Tuyến C1: Bn= 6+10,5+6= 22,5m; tổng chiều dài 139,50m.
- Tuyến C2: Đoạn 1 từ nút N1÷N6: Bn= 6+10,5+6= 22,5m; chiều dài 557,79m. Đoạn 2 từ nút N6÷N14: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; chiều dài 717,55m. Tổng chiều dài toàn tuyến 1.274,74m.
- Tuyến C3: Bn= 6+10,5+6= 22,5m; tổng chiều dài 282,94m.
- Tuyến DN: Bn= 3+7,5+3= 13,5m; tổng chiều dài 279,14m.
- Tuyến NB1: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 84,0m.
- Tuyến NB2: Đoạn 1 từ nút N16÷D2 và từ nút N9÷N24: Bn=4+7,5+4=15,5m; chiều dài 370,86m. Đoạn 2 từ nút N17A÷N24: Bn=7,5+4= 11,5m; chiều dài 215,63m. Tổng chiều dài toàn tuyến 586,49m.
- Tuyến NB3: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 201,77m.
- Tuyến NB4: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 169,37m.
- Tuyến NB5: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 260,47m.
- Tuyến NB6: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 260,72m.
- Tuyến NB7: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 281,21m.
- Tuyến NB8: Bn= 7,5+4= 11,5m; tổng chiều dài 98,89m.
- Tuyến NB9: Bn= 7,5+4= 11,5m; tổng chiều dài 90,63m.
- Tuyến NB10: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 188,25m.
- Tuyến NB11: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; tổng chiều dài 190,98m.
- Tuyến NB12: Đoạn 1 từ nút N31÷N11: Bn= 4+7,5+4= 15,5m; chiều dài 91,02m. Đoạn 2 từ nút N13÷N31: Bn= 7,5+4= 11,5m; chiều dài 339,43m. Tổng chiều dài toàn tuyến 430,45m.
- Cao độ tại các nút (+3,0)m.