Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 169/2004/QĐ-UB  Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo, tỷ lệ 1/500 phường Hoàng Văn Thụ Vĩnh Hưng Hoàng Mai

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/11/2004", "sign_number": "169/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/11/2004", "sign_number": "169/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/11/2004", "sign_number": "169/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/11/2004", "sign_number": "169/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/11/2004", "sign_number": "169/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 169/2004/QĐ-UB  Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo, tỷ lệ 1/500 phường Hoàng Văn Thụ Vĩnh Hưng Hoàng Mai

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu nhà ở mở rộng Ao Lò Ngói - Ngà Kéo, tỷ lệ l/500 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 9/2004, với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích trong phạm vi ranh giới quy hoạch: 10,0428 ha
Trong đó:
- Hồ điều hòa: 3,0000 ha
- Đất mở đường quy hoạch khu vực: 0,4923 ha
- Đất hành lang cách ly tuyến điện 110 KV: 0,1958 ha
- Đất đơn vị ở: 6,3547 ha (100%)
Bao gồm:
+ Đất xây dựng nhà ở: 3,1766 ha (49,99%)
Đất xây dựng nhà ở cao tầng: 1,8980 ha (khoảng 60%)
Đất xây dựng nhà vườn biệt thự: 1,2786 ha (khoảng 40%)
+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 0,4778 ha (7,52 %)
+ Đất xây dựng công trình công cộng: 0,1198 ha (1,88 %)
+ Đất cây xanh: 1,8925 ha (29,78 %)
+ Đất giao thông: 0,6880 ha (10,83 %)
3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc chung trong cả khu quy hoạch:
· Tổng diện tích đất: 100.428 m2
· Tổng diện tích xây dựng: 15.286 m2
· Tổng diện tích sàn xây dựng khoảng: 87.847 m2
· Mật độ xây dựng chung: 15,2 %
· Hệ số sử dụng đất chung khoảng: 0,87 lần
· Tầng cao trung bình: 5,7 tầng
3.3 Các chỉ tiêu quy hoạch cho từng ô đất:

STT

Chức năng sử dụng

Số hiệu ô đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích
ô đất (m2)

Diện tích
xây dựng
(m2)

Diện tích
sàn
(m2)

Các chỉ tiêu quy hoạch

Tầng cao trung bình

Mật độ XD (%)

Hệ số SD đất

Ghi chú

I

Đất nhà ở cao tầng

18.980

6.882

66.080

9,6

36,3

3,48

1

Đất nhà ở cao tầng

I.1

CT

12.598

5.161

51.937

10

41

4,12

2

Đất nhà ở cao tầng (*)

I.2

CT

6.382

1.721

14.143

8,2

27

2,22

20% quỹ đất ở trả lại cho Thành phố

II

Đất nhà vườn biệt thự

12.786

5.920

17.760

3

46,3

1,39

1

Đất nhà vườn biệt thự

II.1

TT

7.643

3.612

10.936

3

47,3

1,43

2

Đất nhà vườn biệt thự

II.2

TT

1.946

990

2.970

3

50,9

1,53

3

Đất nhà vườn biệt thự (**)

III.3

TT

3.197

1.318

3.854

2,9

41,2

1,21

III

Nhà trẻ, mẫu giáo

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng diện tích trong phạm vi ranh giới quy hoạch: 10,0428 ha
Trong đó:
- Hồ điều hòa: 3,0000 ha
- Đất mở đường quy hoạch khu vực: 0,4923 ha
- Đất hành lang cách ly tuyến điện 110 KV: 0,1958 ha
- Đất đơn vị ở: 6,3547 ha (100%)
Bao gồm:
+ Đất xây dựng nhà ở: 3,1766 ha (49,99%)
Đất xây dựng nhà ở cao tầng: 1,8980 ha (khoảng 60%)
Đất xây dựng nhà vườn biệt thự: 1,2786 ha (khoảng 40%)
+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 0,4778 ha (7,52 %)
+ Đất xây dựng công trình công cộng: 0,1198 ha (1,88 %)
+ Đất cây xanh: 1,8925 ha (29,78 %)
+ Đất giao thông: 0,6880 ha (10,83 %)
3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc chung trong cả khu quy hoạch:
· Tổng diện tích đất: 100.428 m2
· Tổng diện tích xây dựng: 15.286 m2
· Tổng diện tích sàn xây dựng khoảng: 87.847 m2
· Mật độ xây dựng chung: 15,2 %
· Hệ số sử dụng đất chung khoảng: 0,87 lần
· Tầng cao trung bình: 5,7 tầng
3.3 Các chỉ tiêu quy hoạch cho từng ô đất:

STT

Chức năng sử dụng

Số hiệu ô đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích
ô đất (m2)

Diện tích
xây dựng
(m2)

Diện tích
sàn
(m2)

Các chỉ tiêu quy hoạch

Tầng cao trung bình

Mật độ XD (%)

Hệ số SD đất

Ghi chú

I

Đất nhà ở cao tầng

18.980

6.882

66.080

9,6

36,3

3,48

1

Đất nhà ở cao tầng

I.1

CT

12.598

5.161

51.937

10

41

4,12

2

Đất nhà ở cao tầng (*)

I.2

CT

6.382

1.721

14.143

8,2

27

2,22

20% quỹ đất ở trả lại cho Thành phố

II

Đất nhà vườn biệt thự

12.786

5.920

17.760

3

46,3

1,39

1

Đất nhà vườn biệt thự

II.1

TT

7.643

3.612

10.936

3

47,3

1,43

2

Đất nhà vườn biệt thự

II.2

TT

1.946

990

2.970

3

50,9

1,53

3

Đất nhà vườn biệt thự (**)

III.3

TT

3.197

1.318

3.854

2,9

41,2

1,21

III

Nhà trẻ, mẫu giáo