Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "17/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 05 nămTiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh huyện Châu Thành

Bưu Điện Nhị Quý

1.450.000

Bưu Điện Nhị Quý

Cầu Mỹ Quí

1.600.000

Cầu Mỹ Quí

Cầu Nhị Mỹ

1.800.000

Cầu Nhị Mỹ

Ranh phường 4

2.500.000

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Hết ranh xã Thanh Hòa

1.000.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Cai Lậy

Cổng chào xã Long Khánh

1.100.000

Cổng chào xã Long Khánh

Ranh phường 5

1.100.000

Cầu Tân Bình

Cầu Kênh 12

800.000

Cầu Kênh 12

Cầu Dừa

750.000

Cầu Dừa

Cầu Quản Oai

800.000

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây
(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.100.000

Đoạn còn lại

600.000

4

Đường tỉnh 865

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Tân Phước

750.000

5

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

800.000

6

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

800.000

Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)

550.000

7

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)

Kênh ông 10

Cầu Kênh Trà Lượt

400.000

Cầu Kênh Trà Lượt

Ranh Châu Thành

550.000

8

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Năm Trinh

Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)

350.000

9

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Quốc lộ 1

Đường Dây Thép

750.000

Đường Dây Thép

Cầu Bảy Sơn

550.000

Cầu Bảy Sơn

Cầu kinh Bảy Dạ

450.000

Cầu kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

750.000

10

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Ranh xã Phú Quý

Ranh huyện Cai Lậy

400.000

11

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Đường tỉnh 868

Cống Khắc Minh

450.000

Cống Khắc Minh

Ranh xã Bình Phú

230.000

Cầu Ban Chón 2

Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)

400.000

12

Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

850.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.000.000

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

600.000

13

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

750.000

14

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)

500.000

15

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

330.000

16

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)

Ranh Bình Phú

Ranh Phường 2

400.000

17

Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

330.000

18

Đường liên xã 4 xã - ĐH.58B

Kênh Láng Cò (Phường 3)

Hết ranh Mỹ Hạnh Trung

500.000

Ranh Mỹ Hạnh Trung

Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp)

330.000

19

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp - ĐH.59B

Kênh 12 - ĐT.868

Giáp ranh huyện Tân Phước

330.000

20

Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

280.000

21

Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

22

Đường 5 Năng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

23

Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

24

Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

25

Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

26

Đường Gò Găng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

27

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

28

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn tuyến

400.000

29

Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

550.000

30

Đường bắc Sông Củ

Toàn tuyến

330.000

31

Đường Phú Hòa – Phú Hiệp (xã Long Khánh)

Cổng chào ấp Phú Hiệp

Cổng chào ấp Phú Hòa

280.000

32

Đường Tây ông Bảo – Bà Kén

Đường huyện 60

Ranh xã Long Trung

400.000

33

Đường Đông Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

34

Đường Tây Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

35

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường huyện 60 (cầu Văn U)

Đường huyện 61

230.000

36

Đường đan Bắc sông Rạch Tràm

Sông Ba Rài

Ranh Bình Phú

230.000

37

Đường Đông sông Ba Rài -ĐH.54B

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

38

Đường Tây sông Ba Rài - ĐH.54C

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

39

Đường Tây sông Ba Rài

Ranh ấp 5 xã Tân Bình

Ranh ấp 7 xã Tân Bình

300.000

40

Đường Ban Chón ấp 3

Toàn tuyến

230.000

41

Đường Tây Xóm Chòi

Toàn tuyến

280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu dân cư
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh huyện Châu Thành

Bưu Điện Nhị Quý

1.450.000

Bưu Điện Nhị Quý

Cầu Mỹ Quí

1.600.000

Cầu Mỹ Quí

Cầu Nhị Mỹ

1.800.000

Cầu Nhị Mỹ

Ranh phường 4

2.500.000

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Hết ranh xã Thanh Hòa

1.000.000

3

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Cai Lậy

Cổng chào xã Long Khánh

1.100.000

Cổng chào xã Long Khánh

Ranh phường 5

1.100.000

Cầu Tân Bình

Cầu Kênh 12

800.000

Cầu Kênh 12

Cầu Dừa

750.000

Cầu Dừa

Cầu Quản Oai

800.000

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây
(mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.700.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

2.100.000

Đoạn còn lại

600.000

4

Đường tỉnh 865

Đường tỉnh 868

Ranh huyện Tân Phước

750.000

5

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

800.000

6

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

800.000

Đoạn còn lại (trên địa bàn thị xã)

550.000

7

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51)

Kênh ông 10

Cầu Kênh Trà Lượt

400.000

Cầu Kênh Trà Lượt

Ranh Châu Thành

550.000

8

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Năm Trinh

Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)

350.000

9

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Quốc lộ 1

Đường Dây Thép

750.000

Đường Dây Thép

Cầu Bảy Sơn

550.000

Cầu Bảy Sơn

Cầu kinh Bảy Dạ

450.000

Cầu kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

750.000

10

Đường Phú Quí (Đường huyện 54)

Ranh xã Phú Quý

Ranh huyện Cai Lậy

400.000

11

Đường ấp 5 Tân Bình (Đường huyện 57 B)

Đường tỉnh 868

Cống Khắc Minh

450.000

Cống Khắc Minh

Ranh xã Bình Phú

230.000

Cầu Ban Chón 2

Giáp xã Mỹ Hạnh Đông (Kênh Xóm Chòi)

400.000

12

Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

850.000

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

1.000.000

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

600.000

13

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

750.000

14

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Toàn tuyến (trên địa bàn thị xã)

500.000

15

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

330.000

16

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63)

Ranh Bình Phú

Ranh Phường 2

400.000

17

Đường ấp Phú Hưng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

330.000

18

Đường liên xã 4 xã - ĐH.58B

Kênh Láng Cò (Phường 3)

Hết ranh Mỹ Hạnh Trung

500.000

Ranh Mỹ Hạnh Trung

Kênh Tháp Mười số 2 (Kênh Nguyễn Văn Tiếp)

330.000

19

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp - ĐH.59B

Kênh 12 - ĐT.868

Giáp ranh huyện Tân Phước

330.000

20

Đường từ UBND xã Tân Hội đến ngã ba ấp Tân Phong

280.000

21

Đường Ông Huyện (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

22

Đường 5 Năng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

23

Đường Kháng Chiến (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

24

Đường Tứ Kiệt (Xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

25

Đường Đìa Sen (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

26

Đường Gò Găng (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

27

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn (xã Long Khánh)

Toàn tuyến

230.000

28

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn tuyến

400.000

29

Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

550.000

30

Đường bắc Sông Củ

Toàn tuyến

330.000

31

Đường Phú Hòa – Phú Hiệp (xã Long Khánh)

Cổng chào ấp Phú Hiệp

Cổng chào ấp Phú Hòa

280.000

32

Đường Tây ông Bảo – Bà Kén

Đường huyện 60

Ranh xã Long Trung

400.000

33

Đường Đông Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

34

Đường Tây Ba Muồng

Toàn tuyến

230.000

35

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường huyện 60 (cầu Văn U)

Đường huyện 61

230.000

36

Đường đan Bắc sông Rạch Tràm

Sông Ba Rài

Ranh Bình Phú

230.000

37

Đường Đông sông Ba Rài -ĐH.54B

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

38

Đường Tây sông Ba Rài - ĐH.54C

Ranh xã Thanh Hòa

Ranh huyện Cai Lậy

300.000

39

Đường Tây sông Ba Rài

Ranh ấp 5 xã Tân Bình

Ranh ấp 7 xã Tân Bình

300.000

40

Đường Ban Chón ấp 3

Toàn tuyến

230.000

41

Đường Tây Xóm Chòi

Toàn tuyến

280.000

Ghi chú: đối với các thửa đất ở tại nông thôn tại các chợ nông thôn trên địa bàn huyện (không bao gồm các thửa đất đã quy định ở phần trên): tính theo giá đất mặt tiền đường tương ứng mà nó tiếp giáp.”