Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/06/2018", "sign_number": "31/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà Long An

Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Long An
...
5.000

6

Ô tô từ 9 chỗ trở xuống

“

25.000

7

Ô tô từ 10 đến 16 chỗ

“

30.000

8

Ô tô trên 16 đến 30 chỗ

“

45.000

9

Ô tô từ 31 chỗ trở lên

“

65.000

10

Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống

“

45.000

11

Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn

“

70.000

12

Xe cơ giới thi công đường bộ

“

70.000

III

Cự ly từ 500m đến dưới 1000m

1

Hành khách đi bộ

Đồng/lượt

2.000

2

Hàng hóa, cụ thể:

Đồng/lượt

4.000

2.1

Hàng hóa từ 50kg trở xuống

“

2.000

2.2

Hàng hóa trên 50kg

“

4.000

3

Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ

Đồng/lượt

3.000

4

Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự

“

4.000

5

Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ

“

Content:
5.000

6

Ô tô từ 9 chỗ trở xuống

“

25.000

7

Ô tô từ 10 đến 16 chỗ

“

30.000

8

Ô tô trên 16 đến 30 chỗ

“

45.000

9

Ô tô từ 31 chỗ trở lên

“

65.000

10

Ô tô chở hàng có trọng tải từ 3,5 tấn trở xuống

“

45.000

11

Ô tô chở hàng có trọng tải trên 3,5 tấn

“

70.000

12

Xe cơ giới thi công đường bộ

“

70.000

III

Cự ly từ 500m đến dưới 1000m

1

Hành khách đi bộ

Đồng/lượt

2.000

2

Hàng hóa, cụ thể:

Đồng/lượt

4.000

2.1

Hàng hóa từ 50kg trở xuống

“

2.000

2.2

Hàng hóa trên 50kg

“

4.000

3

Hành khách điều khiển + xe đạp, xe đạp điện, xe ba bánh không gắn động cơ

Đồng/lượt

3.000

4

Hành khách điều khiển + xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự

“

4.000

5

Hành khách điều khiển + xe ba bánh có gắn động cơ

“