Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.650,31

1.1

Đất trồng lúa

2.566,55

-

36,83

30,85

356,88

22,50

102,15

97,97

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

184,13

-

3,87

-

-

2,57

64,06

46,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.327,10

353,09

1.333,41

6.484,24

2.559,70

1.999,88

4.701,42

2.473,46

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

23.201,61

-

-

4.847,36

1.089,10

4.512,81

1.416,88

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

48,42

-

1,91

1,00

1,00

2,00

3,99

12,54

1.6

Đất nông nghiệp khác

1.200,19

-

-

140,00

19,00

125,10

19,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.801,33

430,29

196,45

764,36

1.018,50

884,17

248,25

250,82

2.1

Đất quốc phòng

283,75

120,99

0,30

13,70

7,56

12,11

20,61

-

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

-

2,00

0,90

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

-

-

120,00

-

501,06

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

444,07

2,66

1,61

0,55

13,24

-

0,21

0,68

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.130,33

25,21

6,11

90,71

622,05

134,73

9,72

18,79

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

437,81

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.190,01

119,68

92,06

301,32

206,59

105,90

101,75

99,89

2.8

Đất di tích lịch sử -văn hóa

117,31

0,59

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

38,30

-

-

30,00

-

3,20

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

972,80

-

71,81

83,68

84,09

73,51

61,35

56,62

2.11

Đất ở tại đô thị

122,64

122,64

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

47,57

9,37

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

1,16

2,82

1,34

0,45

1,39

-

1,96

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

119,10

1,37

7,03

5,06

9,81

3,49

8,01

3,97

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

71,81

-

-

-

-

-

15,67

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

20,26

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,91

0,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

748,22

5,00

-

77,69

55,25

24,23

-

35,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,88

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

Content:
2.650,31

1.1

Đất trồng lúa

2.566,55

-

36,83

30,85

356,88

22,50

102,15

97,97

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

184,13

-

3,87

-

-

2,57

64,06

46,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50.327,10

353,09

1.333,41

6.484,24

2.559,70

1.999,88

4.701,42

2.473,46

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

23.201,61

-

-

4.847,36

1.089,10

4.512,81

1.416,88

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

48,42

-

1,91

1,00

1,00

2,00

3,99

12,54

1.6

Đất nông nghiệp khác

1.200,19

-

-

140,00

19,00

125,10

19,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.801,33

430,29

196,45

764,36

1.018,50

884,17

248,25

250,82

2.1

Đất quốc phòng

283,75

120,99

0,30

13,70

7,56

12,11

20,61

-

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

-

2,00

0,90

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

-

-

120,00

-

501,06

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

444,07

2,66

1,61

0,55

13,24

-

0,21

0,68

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.130,33

25,21

6,11

90,71

622,05

134,73

9,72

18,79

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

437,81

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.190,01

119,68

92,06

301,32

206,59

105,90

101,75

99,89

2.8

Đất di tích lịch sử -văn hóa

117,31

0,59

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

38,30

-

-

30,00

-

3,20

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

972,80

-

71,81

83,68

84,09

73,51

61,35

56,62

2.11

Đất ở tại đô thị

122,64

122,64

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

47,57

9,37

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

1,16

2,82

1,34

0,45

1,39

-

1,96

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

119,10

1,37

7,03

5,06

9,81

3,49

8,01

3,97

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

71,81

-

-

-

-

-

15,67

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

20,26

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,91

0,63

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

748,22

5,00

-

77,69

55,25

24,23

-

35,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,88

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế