Document: Điều 3 Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định thời gian tính hao mòn tài sản Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "01/12/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "01/12/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "01/12/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "01/12/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "01/12/2023", "sign_number": "25/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 25/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định thời gian tính hao mòn tài sản Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù.
(Có Phụ lục số 01 kèm theo)
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.
(Có Phụ lục số 02 kèm theo)

Content:
Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù.
(Có Phụ lục số 01 kèm theo)
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.
(Có Phụ lục số 02 kèm theo)