Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3420/QĐ-UBND 2007 cấp nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn 2006 2010 định hướng 2015 Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3420/QĐ-UBND 2007 cấp nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn 2006 2010 định hướng 2015 Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (giai đoạn 2006 - 2010) và định hướng đến năm 2015 như sau:
...
6. Về nhu cầu và nguồn vốn đầu tư thực hiện quy hoạch:
6.1. Tổng nhu cầu về vốn là: 974,418 tỷ đồng.
Trong đó thực hiện các nội dung:
- Truyền thông, vận động, tuyên truyền: 20,65 tỷ đồng (đến năm 2010 cần 10,05 tỷ đồng; từ năm 2011 - 2015 cần 10,60 tỷ đồng).
- Đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch: 308,968 tỷ đồng (đến năm 2010 cần 202,968 tỷ đồng; từ năm 2011 - 2015 cần 106,0 tỷ đồng).
- Đầu tư xây dựng các công trình vệ sinh môi trường: 644,8 tỷ đồng (đến năm 2010 cần 524,634 tỷ đồng; từ năm 2011 - 2015 cần 120,166 tỷ đồng).
6.2. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Nhà nước (gồm vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức nước ngoài, vốn vay) và vốn đóng góp của nhân dân.
Cơ cấu nguồn vốn thực hiện như sau:
- Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung: Vốn NSNN 80%; vốn đóng góp của nhân dân 20%.
- Xây dựng các công trình cấp nước, vệ sinh trường học: Vốn NSNN 80%; vốn đóng góp của nhân dân 20%..
- Xây dựng các công trình cấp nước, vệ sinh trạm y tế: Vốn NSNN 100%.
- Xây dựng các công trình cấp nước, vệ sinh chợ nông thôn: Vốn NSNN 50%; vốn đóng góp của nhân dân 50%.
- Xây dựng các công trình cấp nước và vệ sinh tại hộ gia đình: Vốn nhân dân tự huy động thực hiện 100%.
- Xây dựng các bể chứa, thu gom bao bì thuốc bảo vệ thực vật: Vốn nhân dân tự huy động thực hiện 100%.

Content:
Về nhu cầu và nguồn vốn đầu tư thực hiện quy hoạch:
6.1. Tổng nhu cầu về vốn là: 974,418 tỷ đồng.
Trong đó thực hiện các nội dung:
- Truyền thông, vận động, tuyên truyền: 20,65 tỷ đồng (đến năm 2010 cần 10,05 tỷ đồng; từ năm 2011 - 2015 cần 10,60 tỷ đồng).
- Đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch: 308,968 tỷ đồng (đến năm 2010 cần 202,968 tỷ đồng; từ năm 2011 - 2015 cần 106,0 tỷ đồng).
- Đầu tư xây dựng các công trình vệ sinh môi trường: 644,8 tỷ đồng (đến năm 2010 cần 524,634 tỷ đồng; từ năm 2011 - 2015 cần 120,166 tỷ đồng).
6.2. Cơ cấu nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Nhà nước (gồm vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức nước ngoài, vốn vay) và vốn đóng góp của nhân dân.
Cơ cấu nguồn vốn thực hiện như sau:
- Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung: Vốn NSNN 80%; vốn đóng góp của nhân dân 20%.
- Xây dựng các công trình cấp nước, vệ sinh trường học: Vốn NSNN 80%; vốn đóng góp của nhân dân 20%..
- Xây dựng các công trình cấp nước, vệ sinh trạm y tế: Vốn NSNN 100%.
- Xây dựng các công trình cấp nước, vệ sinh chợ nông thôn: Vốn NSNN 50%; vốn đóng góp của nhân dân 50%.
- Xây dựng các công trình cấp nước và vệ sinh tại hộ gia đình: Vốn nhân dân tự huy động thực hiện 100%.
- Xây dựng các bể chứa, thu gom bao bì thuốc bảo vệ thực vật: Vốn nhân dân tự huy động thực hiện 100%.