Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2270/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc Lãm tỷ lệ 1 500 Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "2270/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2270/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc Lãm tỷ lệ 1 500 Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Bắc Lãm, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với từng khu vực cụ thể và các ô quy hoạch ký hiệu 18-1, 19-1, 19-2, 19-4 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S4 được duyệt và Bản vẽ Cơ cấu sử dụng đất thuộc hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thanh Hà - Cienco 5, tỷ lệ 1/500 được duyệt; Tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
4.1. Các chỉ tiêu hạ tầng xã hội: Bố trí và tính toán chỉ tiêu cho mỗi ô quy hoạch ký hiệu 18-1, 19-1, 19-2, 19-4 phù hợp Quy hoạch phân khu đô thị S4 được duyệt, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành, đồng thời đạt:
- Đất công cộng đơn vị ở ≥ 01÷1,1m2/người;
- Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở ≥ 01÷4,23m2/người;
- Đất trường mẫu giáo ≥ 1,04÷1,22m2/người, 50 cháu/1000 dân, ≥ 15m2/cháu;
- Đất trường TH + THCS ≥ 1,9÷2,46m2/người, 65 học sinh/1000 dân (TH), 65 cháu/1000 dân (THCS), ≥ 15m2/học sinh;
- Đất trường PTTH ≥ 03m2/người, 40 học sinh/1000 dân, ≥ 15m2/học sinh;
- Tầng cao công trình: 01÷25 tầng, phù hợp từng ô quy hoạch.
4.2. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu đỗ xe cho công trình

+ Công trình công cộng, dịch vụ

25 m2 đỗ xe/100 m2 sàn

+ Công trình nhà ở chung cư

20 m2 đỗ xe/100 m2 sàn

+ Công trình nhà ở xã hội

12 m2 đỗ xe/100 m2 sàn

- Cấp nước

+ Nước sinh hoạt

200 lít/người - ngày đêm

+ Nước tưới vườn hoa, công viên

3 lít/m2 - ngày đêm

+ Nước rửa đường

0,5 lít/m2 - ngày đêm

- Cấp điện
+ Điện sinh hoạt:

Khu nhà chung cư cao tầng

4 kw/hộ

Khu nhà ở thấp tầng

3-5 kw/hộ

Điện trường mẫu giáo

0,15 KW/cháu

Điện công cộng, hỗn hợp

0,03 KW/m2 sàn

Điện chiếu sáng đèn đường, bãi đỗ xe:

12 KW/ha

Điện chiếu sáng khu công viên, cây xanh

12 KW/ha

- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

+ Thoát nước thải

200lít/người - ngày đêm

+ Vệ sinh môi trường (Thu gom chất thải rắn)

1,3 kg/người - ngày

- Thông tin liên lạc

+ Thuê bao sinh hoạt

2 máy/ hộ

+ Thuê bao công trình công cộng, cây xanh trong khu ở, đơn vị ở

1 máy/ 200 m2 sàn

Ghi chú: Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, tuân thủ chỉ tiêu Quy hoạch phân khu đô thị S4 đã được phê duyệt, phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành.
Trong thiết kế và xây dựng công trình cao tầng, phải bố trí thêm diện tích tầng hầm để xe, tối thiểu 03 tầng hầm, vừa đảm bảo xe của dân cư và đảm bảo xe của Thành phố; xây dựng nhà vệ sinh công cộng và đề xuất cơ chế thu phí theo Thông báo số 83-TB/TU ngày 24/03/2016 của Thành ủy.

Content:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Trong giai đoạn triển khai nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản được xem xét và cụ thể hóa phù hợp với từng khu vực cụ thể và các ô quy hoạch ký hiệu 18-1, 19-1, 19-2, 19-4 thuộc Quy hoạch phân khu đô thị S4 được duyệt và Bản vẽ Cơ cấu sử dụng đất thuộc hồ sơ đồ án Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Thanh Hà - Cienco 5, tỷ lệ 1/500 được duyệt; Tuân thủ theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và các quy định hiện hành có liên quan.
4.1. Các chỉ tiêu hạ tầng xã hội: Bố trí và tính toán chỉ tiêu cho mỗi ô quy hoạch ký hiệu 18-1, 19-1, 19-2, 19-4 phù hợp Quy hoạch phân khu đô thị S4 được duyệt, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành, đồng thời đạt:
- Đất công cộng đơn vị ở ≥ 01÷1,1m2/người;
- Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở ≥ 01÷4,23m2/người;
- Đất trường mẫu giáo ≥ 1,04÷1,22m2/người, 50 cháu/1000 dân, ≥ 15m2/cháu;
- Đất trường TH + THCS ≥ 1,9÷2,46m2/người, 65 học sinh/1000 dân (TH), 65 cháu/1000 dân (THCS), ≥ 15m2/học sinh;
- Đất trường PTTH ≥ 03m2/người, 40 học sinh/1000 dân, ≥ 15m2/học sinh;
- Tầng cao công trình: 01÷25 tầng, phù hợp từng ô quy hoạch.
4.2. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Chỉ tiêu đỗ xe cho công trình

+ Công trình công cộng, dịch vụ

25 m2 đỗ xe/100 m2 sàn

+ Công trình nhà ở chung cư

20 m2 đỗ xe/100 m2 sàn

+ Công trình nhà ở xã hội

12 m2 đỗ xe/100 m2 sàn

- Cấp nước

+ Nước sinh hoạt

200 lít/người - ngày đêm

+ Nước tưới vườn hoa, công viên

3 lít/m2 - ngày đêm

+ Nước rửa đường

0,5 lít/m2 - ngày đêm

- Cấp điện
+ Điện sinh hoạt:

Khu nhà chung cư cao tầng

4 kw/hộ

Khu nhà ở thấp tầng

3-5 kw/hộ

Điện trường mẫu giáo

0,15 KW/cháu

Điện công cộng, hỗn hợp

0,03 KW/m2 sàn

Điện chiếu sáng đèn đường, bãi đỗ xe:

12 KW/ha

Điện chiếu sáng khu công viên, cây xanh

12 KW/ha

- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

+ Thoát nước thải

200lít/người - ngày đêm

+ Vệ sinh môi trường (Thu gom chất thải rắn)

1,3 kg/người - ngày

- Thông tin liên lạc

+ Thuê bao sinh hoạt

2 máy/ hộ

+ Thuê bao công trình công cộng, cây xanh trong khu ở, đơn vị ở

1 máy/ 200 m2 sàn

Ghi chú: Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể trong giai đoạn lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, tuân thủ chỉ tiêu Quy hoạch phân khu đô thị S4 đã được phê duyệt, phù hợp Quy chuẩn xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành.
Trong thiết kế và xây dựng công trình cao tầng, phải bố trí thêm diện tích tầng hầm để xe, tối thiểu 03 tầng hầm, vừa đảm bảo xe của dân cư và đảm bảo xe của Thành phố; xây dựng nhà vệ sinh công cộng và đề xuất cơ chế thu phí theo Thông báo số 83-TB/TU ngày 24/03/2016 của Thành ủy.