Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3150/QĐ-UBND 2009 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3150/QĐ-UBND 2009 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Tân Vạn, thành phố Biên Hòa do Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam (ACSA) lập tháng 3 năm 2009 với các nội dung chính sau:
...
7. Tổng hợp bảng cân bằng đất đai sau khi điều chỉnh
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

124,04

69,05

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

68,35
55,69

2

Đất dịch vụ đô thị

11,11

6,19

Công trình hành chính
Giáo dục
Văn hóa
Y tế
Thương mại - dịch vụ

1,81
3,38
0,96
1,99
2,97

3

Đất giao thông

31,85

17,73

4

Đất cây xanh

12,63

7,03

Tổng cộng

179,63

100

5

Đất chức năng khác

195,80

Đất giao thông ngoài đô thị
Đất tôn giáo
Đất dự án Cù lao Tân Vạn
Đất du lịch dự kiến
Đất dự trữ thành phố
Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu nhà ở

15,95
1,27
45,28
33,02
60,60
39,68

Tổng cộng đất quy hoạch

375,43

6

Sông Đồng Nai

66,32

Tổng cộng diện tích toàn phường

441,75

Content:
Tổng hợp bảng cân bằng đất đai sau khi điều chỉnh
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

124,04

69,05

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

68,35
55,69

2

Đất dịch vụ đô thị

11,11

6,19

Công trình hành chính
Giáo dục
Văn hóa
Y tế
Thương mại - dịch vụ

1,81
3,38
0,96
1,99
2,97

3

Đất giao thông

31,85

17,73

4

Đất cây xanh

12,63

7,03

Tổng cộng

179,63

100

5

Đất chức năng khác

195,80

Đất giao thông ngoài đô thị
Đất tôn giáo
Đất dự án Cù lao Tân Vạn
Đất du lịch dự kiến
Đất dự trữ thành phố
Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu nhà ở

15,95
1,27
45,28
33,02
60,60
39,68

Tổng cộng đất quy hoạch

375,43

6

Sông Đồng Nai

66,32

Tổng cộng diện tích toàn phường

441,75