Document: Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND chỉ tiêu thuốc nổ phù hợp trong khai thác đá Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND chỉ tiêu thuốc nổ phù hợp trong khai thác đá Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Quy định về chỉ
tiêu thuốc nổ phù hợp trong khai thác đá làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:

Nhóm đá

Mô tả nhóm đá

Hệ số độ kiên cố (f)

Chỉ tiêu thuốc nổ q
(kg/m3), min ÷ max

I

Đá sét, đá phiến sét, đá vôi có nứt nẻ mạnh do đứt gẫy và vò nhàu, phân lớp mỏng

5 ÷
9

0,206 ÷ 0,395

II

Đá vôi, đá đôlômít có cấu tạo phân lớp và nứt nẻ trung bình, đá có phân lớp mỏng đến trung bình

7 ÷ 11

0,263 ÷ 0,508

III

Đá vôi, đá đôlômít, phân lớp dạng khối, nứt nẻ trung bình

8 ÷ 12

0,381 ÷ 0,628

IV

Đá vôi phân lớp dạng khối, dày, ít nứt nẻ

8 ÷ 12

0,448 ÷ 0,762

Chú thích: I, II, III và IV là 4 nhóm đá được phân loại theo tiêu chí độ kiên cố (f = σn/100 với σn
là ứng suất kháng nén giới hạn một trục của đá trong phòng thí nghiệm, kG/cm2) và mức độ phân lớp nứt nẻ trong khối đá; q là chỉ tiêu thuốc nổ được xác định với giá trị min ÷ max theo kích thước trung bình của cục
đá theo yêu cầu của thiết bị đập nghiền và đồng bộ thiết bị khai thác mỏ.

Content:
Điều 1. Ban hành Quy định về chỉ
tiêu thuốc nổ phù hợp trong khai thác đá làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:

Nhóm đá

Mô tả nhóm đá

Hệ số độ kiên cố (f)

Chỉ tiêu thuốc nổ q
(kg/m3), min ÷ max

I

Đá sét, đá phiến sét, đá vôi có nứt nẻ mạnh do đứt gẫy và vò nhàu, phân lớp mỏng

5 ÷
9

0,206 ÷ 0,395

II

Đá vôi, đá đôlômít có cấu tạo phân lớp và nứt nẻ trung bình, đá có phân lớp mỏng đến trung bình

7 ÷ 11

0,263 ÷ 0,508

III

Đá vôi, đá đôlômít, phân lớp dạng khối, nứt nẻ trung bình

8 ÷ 12

0,381 ÷ 0,628

IV

Đá vôi phân lớp dạng khối, dày, ít nứt nẻ

8 ÷ 12

0,448 ÷ 0,762

Chú thích: I, II, III và IV là 4 nhóm đá được phân loại theo tiêu chí độ kiên cố (f = σn/100 với σn
là ứng suất kháng nén giới hạn một trục của đá trong phòng thí nghiệm, kG/cm2) và mức độ phân lớp nứt nẻ trong khối đá; q là chỉ tiêu thuốc nổ được xác định với giá trị min ÷ max theo kích thước trung bình của cục
đá theo yêu cầu của thiết bị đập nghiền và đồng bộ thiết bị khai thác mỏ.