Document: Điều 2 Quyết định 13/2009/QĐ-UBND phí dự thi tuyển

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/02/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/02/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/02/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/02/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/02/2009", "sign_number": "13/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 13/2009/QĐ-UBND phí dự thi tuyển có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí dự thi, dự tuyển

STT

DANH MỤC

MỨC THU (đồng/thí sinh/lần)

1

Phí dự thi, dự tuyển (theo Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003)

a.

Thí sinh đăng ký dự thi sơ tuyển và dự thi vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (đối với các trường có tổ chức thi)

40.000

b.

Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Đại học, Cao đẳng.

15.000

c.

Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Trung học chuyên nghiệp không tổ chức thi (không áp dụng đối với các trường trung học chuyên nghiệp tổ chức thi tuyển).

30.000

d.

Sơ tuyển bao gồm tất cả các môn (đối với các trường có tổ chức sơ tuyển trước khi thi chính thức)

20.000

e.

Dự thi văn hóa (bao gồm tất cả các môn)

20.000

g.

Dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)

50.000

2

Phí thi nghề phổ thông

a.

Thi nghề: tin học, điện dân dụng, mộc, tiện, sửa xe gắn máy, điện tử

25.000

b.

Thi nghề: trồng lúa, nuôi heo, nuôi gà, nuôi cá, bắt bông kem, thêu, móc, làm và cắm hoa, nấu ăn.

20.000

3

Phí thi chứng chỉ ngoại ngữ

a.

Trình độ A

60.000

b.

Trình độ B

90.000

c.

Trình độ C

120.000

4.

Phí thi chứng chỉ tin học

a.

Trình độ A

60.000

b.

Trình độ B

70.000

c.

Trình độ C

80.000

Content:
Điều 2. Mức thu phí dự thi, dự tuyển

STT

DANH MỤC

MỨC THU (đồng/thí sinh/lần)

1

Phí dự thi, dự tuyển (theo Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003)

a.

Thí sinh đăng ký dự thi sơ tuyển và dự thi vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (đối với các trường có tổ chức thi)

40.000

b.

Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Đại học, Cao đẳng.

15.000

c.

Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Trung học chuyên nghiệp không tổ chức thi (không áp dụng đối với các trường trung học chuyên nghiệp tổ chức thi tuyển).

30.000

d.

Sơ tuyển bao gồm tất cả các môn (đối với các trường có tổ chức sơ tuyển trước khi thi chính thức)

20.000

e.

Dự thi văn hóa (bao gồm tất cả các môn)

20.000

g.

Dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)

50.000

2

Phí thi nghề phổ thông

a.

Thi nghề: tin học, điện dân dụng, mộc, tiện, sửa xe gắn máy, điện tử

25.000

b.

Thi nghề: trồng lúa, nuôi heo, nuôi gà, nuôi cá, bắt bông kem, thêu, móc, làm và cắm hoa, nấu ăn.

20.000

3

Phí thi chứng chỉ ngoại ngữ

a.

Trình độ A

60.000

b.

Trình độ B

90.000

c.

Trình độ C

120.000

4.

Phí thi chứng chỉ tin học

a.

Trình độ A

60.000

b.

Trình độ B

70.000

c.

Trình độ C

80.000