Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Kỳ Sơn Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Kỳ Sơn Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
...
2.591,23

1,24

7.944,14

7.944,14

3,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.286,12

0,61

1480

1.480,00

0,71

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.801,54

55,82

116755

116.755,00

55,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.991,07

38,70

77817

77.817,00

37,19

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.043,23

28,69

60043

60.043,00

28,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,33

0,01

14,22

14,22

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

0,00

46,42

46,42

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.613,24

1,25

3182

Content:
2.591,23

1,24

7.944,14

7.944,14

3,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.286,12

0,61

1480

1.480,00

0,71

14

Đất rừng phòng hộ

RPH

116.801,54

55,82

116755

116.755,00

55,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

80.991,07

38,70

77817

77.817,00

37,19

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

60.043,23

28,69

60043

60.043,00

28,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,33

0,01

14,22

14,22

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,64

0,00

46,42

46,42

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.613,24

1,25

3182