Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2293/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thủy sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2293/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thủy sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thủy sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 có tính đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản giai đoạn 2015 có tính tới 2020
a. Quy hoạch khai thác thủy sản
- Chỉ tiêu và sản lượng đánh bắt đạt 80.000 tấn/năm 2015, 90.000 tấn/năm 2020 với tốc độ tăng trưởng hàng năm khoảng 1,5% so với chỉ tiêu năm 2008.
- Tỷ trọng khai thác xa bờ từ 52% năm 2008 lên 60% năm 2015 và 70% năm 2020.
- Tỷ trọng hải sản có thể đưa vào chế biến xuất khẩu tăng từ 58% năm 2008 lên 60% năm 2015 và 65% năm 2020.
- Năng lực tàu cá đến 2015 và 2020:
+ Tàu thủ công: Giảm tối đa xuống tới mức 0%.
+ Tàu thuyền gắn máy: số lượng khoảng 3.430 chiếc đạt 297.500 CV với mức tăng công suất 1,5% năm so với năm 2008.
Chỉ tiêu quy hoạch khai thác hải sản đến năm 2015 có tính đến 2020

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Năm 2008

%

Phương án quy hoạch

2015

%

2020

%

1

Sản lượng khai thác

66.610

100

80.000

100

90.000

100

a

Sản lượng các loại cá

Tấn

31.700

47,5

40.000

50

45.000

50

b

Sản lượng tôm

Tấn

5.700

8,5

6.400

8

7.200

8

c

Sản lương mực

Tấn

14.200

21,5

16.000

20

18.000

20

d

Các loại khác

Tấn

14.200

21,5

17.600

22

19.800

22

2

Cơ cấu khai thác

a

Khai thác xa bờ

Tấn

33.305

50

48.000

60

63.000

70

b

Khai thác gần bờ

Tấn

33.305

50

32.000

40

27.000

30

c

Hải sản có khả năng XK

Tấn

37.300

56

48.000

60

58.500

65

3

Năng lực tàu cá

Tấn/CV

0,296

0,296

0,3

b. Quy hoạch nuôi trồng thủy sản

TT

Chỉ tiêu chính

Đơn vị tính

Thực hiện 2008

Phương án quy hoạch

2015

2020

1

Tổng sản lượng

Tấn

25.283

37.655

37.805

a

Tôm thịt, tôm sú

Tấn

6.659

11.900

12.150

b

Tôm hùm

Tấn

910

1.115

1.060

c

Cá biển

Tấn

5.325

6.000

6.000

d

Cá nước ngọt

Tấn

2.150

2.950

Content:
Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản giai đoạn 2015 có tính tới 2020
a. Quy hoạch khai thác thủy sản
- Chỉ tiêu và sản lượng đánh bắt đạt 80.000 tấn/năm 2015, 90.000 tấn/năm 2020 với tốc độ tăng trưởng hàng năm khoảng 1,5% so với chỉ tiêu năm 2008.
- Tỷ trọng khai thác xa bờ từ 52% năm 2008 lên 60% năm 2015 và 70% năm 2020.
- Tỷ trọng hải sản có thể đưa vào chế biến xuất khẩu tăng từ 58% năm 2008 lên 60% năm 2015 và 65% năm 2020.
- Năng lực tàu cá đến 2015 và 2020:
+ Tàu thủ công: Giảm tối đa xuống tới mức 0%.
+ Tàu thuyền gắn máy: số lượng khoảng 3.430 chiếc đạt 297.500 CV với mức tăng công suất 1,5% năm so với năm 2008.
Chỉ tiêu quy hoạch khai thác hải sản đến năm 2015 có tính đến 2020

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Năm 2008

%

Phương án quy hoạch

2015

%

2020

%

1

Sản lượng khai thác

66.610

100

80.000

100

90.000

100

a

Sản lượng các loại cá

Tấn

31.700

47,5

40.000

50

45.000

50

b

Sản lượng tôm

Tấn

5.700

8,5

6.400

8

7.200

8

c

Sản lương mực

Tấn

14.200

21,5

16.000

20

18.000

20

d

Các loại khác

Tấn

14.200

21,5

17.600

22

19.800

22

2

Cơ cấu khai thác

a

Khai thác xa bờ

Tấn

33.305

50

48.000

60

63.000

70

b

Khai thác gần bờ

Tấn

33.305

50

32.000

40

27.000

30

c

Hải sản có khả năng XK

Tấn

37.300

56

48.000

60

58.500

65

3

Năng lực tàu cá

Tấn/CV

0,296

0,296

0,3

b. Quy hoạch nuôi trồng thủy sản

TT

Chỉ tiêu chính

Đơn vị tính

Thực hiện 2008

Phương án quy hoạch

2015

2020

1

Tổng sản lượng

Tấn

25.283

37.655

37.805

a

Tôm thịt, tôm sú

Tấn

6.659

11.900

12.150

b

Tôm hùm

Tấn

910

1.115

1.060

c

Cá biển

Tấn

5.325

6.000

6.000

d

Cá nước ngọt

Tấn

2.150

2.950