Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của huyện Đông Hòa, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Đất phi nông nghiệp khác

2,80

7,40

12,00

III. Đất chưa sử dụng

6.414,95

6.406,40

6.258,14

6.005,75

1.825,55

1. Đất bằng chưa sử dụng

1.220,12

1.215,37

1.102,11

908,17

320,87

2. Đất đồi núi chưa sử dụng

5.191,44

5.187,64

5.152,64

5.094,19

1.501,29

3. Núi đá không có rừng cây

3,39

3,39

3,39

3,39

3,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2006-2010
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1035,76

2,35

45,03

395,44

323,18

269,76

1. Đất sản xuất nông nghiệp

738,11

1,23

35,43

296,04

233,05

172,36

1.1. Đất trồng cây hàng năm

671,45

1,23

35,43

240,06

225,29

169,44

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

185,59

0,29

12,33

112,06

45,60

15,31

1.2. Đất trồng cây lâu năm

74,66

55,98

7,76

10,92

2. Đất lâm nghiệp

133,94

0,31

9,00

59,30

40,13

25,20

2.1. Đất rừng sản xuất

0,25

0,25

2.2. Đất rừng phòng hộ

99,63

9,00

56,30

27,13

7,20

2.3. Đất rừng đặc dụng

34,06

0,06

-

3,00

13,00

18,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

162,90

-

0,60

40,10

50,00

72,20

II. Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

52,73

0,73

52,00

1. Đất trụ sở cơ quan

0,73

-

-

0,73

-

-

2. Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

35,00

-

-

-

35,00

-

3. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17,00

-

-

-

17,00

-

III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,65

2,65

1. Đất chuyên dùng

0,55

0,55

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

0,55

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,10

2,10

3. Kế hoạch thu hồi đất giai đoạn 2006-2010
Đơn vị tính: ha

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I. Đất nông nghiệp

1035,76

2,35

45,03

395,44

323,18

269,76

1. Đất sản xuất nông nghiệp

738,11

1,23

35,43

296,04

233,05

172,36

1.1. Đất trồng cây hàng năm

671,45

1,23

35,43

240,06

225,29

169,44

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

185,59

0,29

12,33

112,06

45,60

15,31

1.2. Đất trồng cây lâu năm

74,66

55,98

7,76

10,92

2. Đất lâm nghiệp

133,94

0,31

9,00

59,30

40,13

25,20

2.1. Đất rừng sản xuất

0,25

0,25

2.2. Đất rừng phòng hộ

99,63

9,00

56,30

27,13

7,20

2.3. Đất rừng đặc dụng

34,06

0,06

3,00

13,00

18,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

162,90

0,60

40,10

50,00

72,20

II. Đất phi nông nghiệp

157,58

0,81

4,81

41,59

85,40

24,97

1. Đất ở

94,72

3,55

39,10

30,84

21,23

Đất ở tại nông thôn

152,88

3,55

39,10

30,84

79,39

2. Đất chuyên dùng

39,74

0,06

1,78

36,26

1,64

2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,73

0,73

2.2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,70

0,13

0,93

1,64

2.3. Đất có mục đích công cộng

36,31

0,06

0,92

35,33

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,31

1,20

0,71

1,30

2,10

4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17,81

0,81

17,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2006-2010

Đơn vị tính: ha

Content:
Đất phi nông nghiệp khác

2,80

7,40

12,00

III. Đất chưa sử dụng

6.414,95

6.406,40

6.258,14

6.005,75

1.825,55

1. Đất bằng chưa sử dụng

1.220,12

1.215,37

1.102,11

908,17

320,87

2. Đất đồi núi chưa sử dụng

5.191,44

5.187,64

5.152,64

5.094,19

1.501,29

3. Núi đá không có rừng cây

3,39

3,39

3,39

3,39

3,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2006-2010
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1035,76

2,35

45,03

395,44

323,18

269,76

1. Đất sản xuất nông nghiệp

738,11

1,23

35,43

296,04

233,05

172,36

1.1. Đất trồng cây hàng năm

671,45

1,23

35,43

240,06

225,29

169,44

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

185,59

0,29

12,33

112,06

45,60

15,31

1.2. Đất trồng cây lâu năm

74,66

55,98

7,76

10,92

2. Đất lâm nghiệp

133,94

0,31

9,00

59,30

40,13

25,20

2.1. Đất rừng sản xuất

0,25

0,25

2.2. Đất rừng phòng hộ

99,63

9,00

56,30

27,13

7,20

2.3. Đất rừng đặc dụng

34,06

0,06

-

3,00

13,00

18,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

162,90

-

0,60

40,10

50,00

72,20

II. Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

52,73

0,73

52,00

1. Đất trụ sở cơ quan

0,73

-

-

0,73

-

-

2. Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

35,00

-

-

-

35,00

-

3. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17,00

-

-

-

17,00

-

III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,65

2,65

1. Đất chuyên dùng

0,55

0,55

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

0,55

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,10

2,10

3. Kế hoạch thu hồi đất giai đoạn 2006-2010
Đơn vị tính: ha

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

I. Đất nông nghiệp

1035,76

2,35

45,03

395,44

323,18

269,76

1. Đất sản xuất nông nghiệp

738,11

1,23

35,43

296,04

233,05

172,36

1.1. Đất trồng cây hàng năm

671,45

1,23

35,43

240,06

225,29

169,44

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

185,59

0,29

12,33

112,06

45,60

15,31

1.2. Đất trồng cây lâu năm

74,66

55,98

7,76

10,92

2. Đất lâm nghiệp

133,94

0,31

9,00

59,30

40,13

25,20

2.1. Đất rừng sản xuất

0,25

0,25

2.2. Đất rừng phòng hộ

99,63

9,00

56,30

27,13

7,20

2.3. Đất rừng đặc dụng

34,06

0,06

3,00

13,00

18,00

3. Đất nuôi trồng thủy sản

162,90

0,60

40,10

50,00

72,20

II. Đất phi nông nghiệp

157,58

0,81

4,81

41,59

85,40

24,97

1. Đất ở

94,72

3,55

39,10

30,84

21,23

Đất ở tại nông thôn

152,88

3,55

39,10

30,84

79,39

2. Đất chuyên dùng

39,74

0,06

1,78

36,26

1,64

2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,73

0,73

2.2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,70

0,13

0,93

1,64

2.3. Đất có mục đích công cộng

36,31

0,06

0,92

35,33

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,31

1,20

0,71

1,30

2,10

4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

17,81

0,81

17,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng giai đoạn 2006-2010

Đơn vị tính: ha