Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2009/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng vận động viên,huấn luyện viên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "29/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thành Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2009/QĐ-UBND chế độ dinh dưỡng vận động viên,huấn luyện viên

Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng; cụ thể như sau:
...
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong thời gian thi đấu (đồng/người/ngày):

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

a

Đội tuyển tỉnh

120.000

b

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

c

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

d

Đội tuyển cấp huyện (thành phố)

90.000

Content:
Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong thời gian thi đấu (đồng/người/ngày):

TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

a

Đội tuyển tỉnh

120.000

b

Đội tuyển trẻ tỉnh

90.000

c

Đội tuyển năng khiếu các cấp

90.000

d

Đội tuyển cấp huyện (thành phố)

90.000