Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3197/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch xây dựng Khu đô thị tại xã Thạch Trung Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2021", "sign_number": "3197/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2021", "sign_number": "3197/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2021", "sign_number": "3197/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2021", "sign_number": "3197/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/09/2021", "sign_number": "3197/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3197/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch xây dựng Khu đô thị tại xã Thạch Trung Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng với các nội dung như sau:
...
6. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
Tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng khu ở, phù hợp với điều kiện thực tế tại khu vực.
...
b) Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

TT

Loại chỉ tiêu (lấy tối thiểu)

Đơn vị

Chỉ tiêu

A

Tổng diện tích quy hoạch

ha

30,0

B

Quy mô dân số dự kiến

Người

3.000-4.000

1

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

-

Đất nhà ở

(m2/người)

15-28

-

Đất cây xanh

(m2/người)

≥2

-

Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

(ha/công trình)

Trường mầm non

(m2/1 cháu)

≥12

Trạm y tế

(m2/ trạm)

≥500

Sân chơi

(m2/người)

≥0,5

-

Đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

%

≥18

2

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

2.1

Giao thông (tối thiểu 2 làn xe)

-

Chiều rộng thiết kế cho một làn xe

m

≥3,5

-

Chiều rộng thiết kế vỉa hè tối thiểu

m

≥3,0

2.2

Cấp nước

-

Nước sinh hoạt (Qsh)

lít/ng-ng.đ

≥120

-

Nước công trình công cộng và dịch vụ

lít/ng-ng.đ

≥2

-

Nước tưới vườn hoa, cây xanh

lít/ng-ng.đ

≥3

-

Nước rửa đường

lít/ng-ng.đ

≥0,4

2.3

Cấp điện

-

Khu nhà ở

KWh/người- năm

≥750

-

Chiếu sáng đường

W/m2

≥1

-

Chiếu sáng công viên, vườn hoa

W/m2

≥0,5

2.4

Nước thải sinh hoạt

%Qsh

≥80

2.5

Rác thải, chất thải rắn

Kg/người- ngày

≥1,0

Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính thức của đồ án sẽ được luận chứng, lựa chọn trong quá trình lập quy hoạch, đảm bảo phát huy tốt nhất tiềm năng của khu vực thiết kế và phù hợp quy chuẩn, quy định hiện hành.

Content:
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

TT

Loại chỉ tiêu (lấy tối thiểu)

Đơn vị

Chỉ tiêu

A

Tổng diện tích quy hoạch

ha

30,0

B

Quy mô dân số dự kiến

Người

3.000-4.000

1

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

-

Đất nhà ở

(m2/người)

15-28

-

Đất cây xanh

(m2/người)

≥2

-

Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

(ha/công trình)

Trường mầm non

(m2/1 cháu)

≥12

Trạm y tế

(m2/ trạm)

≥500

Sân chơi

(m2/người)

≥0,5

-

Đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

%

≥18

2

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

2.1

Giao thông (tối thiểu 2 làn xe)

-

Chiều rộng thiết kế cho một làn xe

m

≥3,5

-

Chiều rộng thiết kế vỉa hè tối thiểu

m

≥3,0

2.2

Cấp nước

-

Nước sinh hoạt (Qsh)

lít/ng-ng.đ

≥120

-

Nước công trình công cộng và dịch vụ

lít/ng-ng.đ

≥2

-

Nước tưới vườn hoa, cây xanh

lít/ng-ng.đ

≥3

-

Nước rửa đường

lít/ng-ng.đ

≥0,4

2.3

Cấp điện

-

Khu nhà ở

KWh/người- năm

≥750

-

Chiếu sáng đường

W/m2

≥1

-

Chiếu sáng công viên, vườn hoa

W/m2

≥0,5

2.4

Nước thải sinh hoạt

%Qsh

≥80

2.5

Rác thải, chất thải rắn

Kg/người- ngày

≥1,0

Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chính thức của đồ án sẽ được luận chứng, lựa chọn trong quá trình lập quy hoạch, đảm bảo phát huy tốt nhất tiềm năng của khu vực thiết kế và phù hợp quy chuẩn, quy định hiện hành.