Document: Điều 3 Quyết định 21/2014/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm giá đất xác định đơn giá thuê đất đơn giá thuê đất Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "21/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 21/2014/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm giá đất xác định đơn giá thuê đất đơn giá thuê đất Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai:
Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê như sau:
1. Đất nuôi trồng thủy sản: 0,75%.
2. Bến tàu, ghe, cầu cảng, bến bãi neo đậu: 1%.
3. Khai thác cát: 1,5%.

Content:
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai:
Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê như sau:
1. Đất nuôi trồng thủy sản: 0,75%.
2. Bến tàu, ghe, cầu cảng, bến bãi neo đậu: 1%.
3. Khai thác cát: 1,5%.