Document: Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND trồng rừng thay thế chăm sóc rừng trồng Quản lý hồ Tuyền Lâm Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "13/07/2016", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND trồng rừng thay thế chăm sóc rừng trồng Quản lý hồ Tuyền Lâm Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư:
- Tên dự án: Trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm (viết tắt là Ban QLKDL hồ Tuyền Lâm.
2. Địa điểm lập dự án: Tại một phần các tiểu khu 157B, 162B thuộc địa giới hành chính phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, diện tích do Ban QLKDL hồ Tuyền Lâm quản lý (diện tích thiết kế trồng rừng gồm 22 lô trên 04 khoảnh của 02 tiểu khu).
3. Mục tiêu của dự án: Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Nội dung và quy mô dự án:
Tổng diện tích trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm: 59,5 ha;
- Loài cây trồng: Thông 3 lá (Pinus kesiya);
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài bằng cây con có bầu;
- Mật độ trồng: 2.220 cây/ha (hàng cách hàng 3,0 m; cây cách cây 1,5 m) bố trí hàng theo đường đồng mức.
5. Tổng mức đầu tư: 3.206,872 triệu đồng (Ba tỷ hai trăm lẻ sáu triệu tám trăm bảy mươi hai ngàn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 2.915,452 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn xây dựng: 229,466 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 61,953 triệu đồng.
6. Nguồn vốn đầu tư: Kinh phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và đã được UBND tỉnh phân bổ kế hoạch tại Văn bản số 8108/UBND-LN ngày 25/12/2015.
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

Năm 1
(2016)

Năm 2
(2017)

Năm 3
(2018)

Năm 4
(2019)

3.206,872

1.659,872

595,00

505,75

446,25

8. Hình thức thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức thực hiện.
9. Thời gian thực hiện dự án: 04 năm (từ năm 2016 đến hết 2019).
10. Tiến độ thực hiện:
- Năm 2016: trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1;
- Năm 2017: chăm sóc rừng trồng năm 2;
- Năm 2018: chăm sóc rừng trồng năm 3;
- Năm 2019: chăm sóc rừng trồng năm 4.
11. Các nội dung khác liên quan đến kỹ thuật trồng và chăm sóc năm trồng: Chủ đầu tư thực hiện theo Báo cáo thẩm định số 222/BC-SNN ngày 06/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm với nội dung, như sau:
1. Tên dự án, chủ đầu tư:
- Tên dự án: Trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý khu du lịch hồ Tuyền Lâm (viết tắt là Ban QLKDL hồ Tuyền Lâm.
2. Địa điểm lập dự án: Tại một phần các tiểu khu 157B, 162B thuộc địa giới hành chính phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, diện tích do Ban QLKDL hồ Tuyền Lâm quản lý (diện tích thiết kế trồng rừng gồm 22 lô trên 04 khoảnh của 02 tiểu khu).
3. Mục tiêu của dự án: Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 và Thông tư số 26/2015/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-BNNPTNT ngày 06/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
4. Nội dung và quy mô dự án:
Tổng diện tích trồng rừng thay thế năm 2016 và chăm sóc rừng trồng các năm: 59,5 ha;
- Loài cây trồng: Thông 3 lá (Pinus kesiya);
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài bằng cây con có bầu;
- Mật độ trồng: 2.220 cây/ha (hàng cách hàng 3,0 m; cây cách cây 1,5 m) bố trí hàng theo đường đồng mức.
5. Tổng mức đầu tư: 3.206,872 triệu đồng (Ba tỷ hai trăm lẻ sáu triệu tám trăm bảy mươi hai ngàn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng: 2.915,452 triệu đồng;
- Chi phí tư vấn xây dựng: 229,466 triệu đồng;
- Chi phí quản lý dự án: 61,953 triệu đồng.
6. Nguồn vốn đầu tư: Kinh phí trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và đã được UBND tỉnh phân bổ kế hoạch tại Văn bản số 8108/UBND-LN ngày 25/12/2015.
7. Phân kỳ vốn đầu tư dự án:
Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

Năm 1
(2016)

Năm 2
(2017)

Năm 3
(2018)

Năm 4
(2019)

3.206,872

1.659,872

595,00

505,75

446,25

8. Hình thức thực hiện dự án: Chủ đầu tư trực tiếp tổ chức thực hiện.
9. Thời gian thực hiện dự án: 04 năm (từ năm 2016 đến hết 2019).
10. Tiến độ thực hiện:
- Năm 2016: trồng và chăm sóc rừng trồng năm 1;
- Năm 2017: chăm sóc rừng trồng năm 2;
- Năm 2018: chăm sóc rừng trồng năm 3;
- Năm 2019: chăm sóc rừng trồng năm 4.
11. Các nội dung khác liên quan đến kỹ thuật trồng và chăm sóc năm trồng: Chủ đầu tư thực hiện theo Báo cáo thẩm định số 222/BC-SNN ngày 06/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.