Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2326/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2326/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2326/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Gio Linh với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.870,52

6,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.333,17

17,7

7.924,63

16,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.930,95

21,09

9.337,83

19,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.690,44

24,83

10.362,61

22,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

561,17

1,19

521,89

1,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,65

0,08

684,77

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.205,03

13,18

9.171,48

19,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,17

0,11

55,01

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

6,65

0,01

9,21

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

174

0,37

317,9

0,68

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,91

0,11

96,01

0,2

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,94

0,09

407

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,18

0,12

70,55

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,42

0,09

1,36

0,003

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.922,09

6,21

4.201,14

8,92

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.304,93

2,77

2.104,75

4,47

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.256,33

2,67

1.535,36

3,26

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

186,77

0,4

241,63

0,51

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,96

0,002

0,96

0,002

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,36

0,03

21,33

0,05

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

12,3

0,03

15,21

0,03

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

85,7

0,18

104,57

0,22

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,93

0,11

164,87

0,35

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

3,6

0,01

3,6

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,21

0,01

8,86

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,08

0,05

37,54

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,46

0,02

19,56

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

417,16

0,89

643,46

1,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,37

0,2

126,1

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,05

0,03

30,65

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,0001

0,05

0,0001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,59

0,02

9,20

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

907,59

1,93

907,02

1,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,21

0

161,00

0,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,78

0,04

26,33

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,01

141,08

0,3

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,07

0,12

56,35

0,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,84

2,14

878,46

1,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

280,22

0,60

269,00

0,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,50

0,02

708,50

1,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.472,59

3,13

847,67

1,80

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.561,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

163,36

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

155,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

426,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

184,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

112,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.628,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

203,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,01

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,57

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,36

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

175,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,53

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,59

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,26

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

434,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

9,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

163,85

2.7.1

Đất giao thông

DGT

126,10

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

9,64

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

2.7.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,52

2.7.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,50

2.7.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,83

2.7.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,56

2.7.8

Đất chợ

DCH

0,53

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,65

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,57

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

8,80

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,10

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

53,54

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

52,00

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gio Linh.

Content:
2.870,52

6,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.333,17

17,7

7.924,63

16,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.930,95

21,09

9.337,83

19,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.690,44

24,83

10.362,61

22,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

561,17

1,19

521,89

1,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,65

0,08

684,77

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.205,03

13,18

9.171,48

19,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,17

0,11

55,01

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

6,65

0,01

9,21

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

174

0,37

317,9

0,68

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,91

0,11

96,01

0,2

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,94

0,09

407

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,18

0,12

70,55

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,42

0,09

1,36

0,003

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.922,09

6,21

4.201,14

8,92

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.304,93

2,77

2.104,75

4,47

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.256,33

2,67

1.535,36

3,26

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

186,77

0,4

241,63

0,51

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,96

0,002

0,96

0,002

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,36

0,03

21,33

0,05

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

12,3

0,03

15,21

0,03

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

85,7

0,18

104,57

0,22

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,93

0,11

164,87

0,35

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

3,6

0,01

3,6

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,21

0,01

8,86

0,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,08

0,05

37,54

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,46

0,02

19,56

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

417,16

0,89

643,46

1,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,37

0,2

126,1

0,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,05

0,03

30,65

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

0,0001

0,05

0,0001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,59

0,02

9,20

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

907,59

1,93

907,02

1,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,21

0

161,00

0,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,78

0,04

26,33

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,72

0,01

141,08

0,3

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,07

0,12

56,35

0,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,84

2,14

878,46

1,87

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

280,22

0,60

269,00

0,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,50

0,02

708,50

1,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.472,59

3,13

847,67

1,80

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.561,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

163,36

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

155,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

426,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

184,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

112,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.628,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

203,35

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

26,01

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,57

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,36

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

175,41

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,53

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

190,59

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,26

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

434,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

9,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

163,85

2.7.1

Đất giao thông

DGT

126,10

2.7.2

Đất thủy lợi

DTL

9,64

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

2.7.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,52

2.7.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,50

2.7.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,83

2.7.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

19,56

2.7.8

Đất chợ

DCH

0,53

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,65

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,57

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

8,80

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,30

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,10

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

53,54

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

52,00

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gio Linh.