Document: Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.659,25

100,00

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

1.005,42

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.184,14

47,82

61,93

0,04

0,89

2,70

0,70

51,83

2,76

627,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.124,90

66,73

27,17

0,89

36,48

0,15

359,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.656,96

77,98

26,29

0,89

36,48

0,15

200,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215,28

6,76

4,39

0,60

1,00

22,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,11

3,43

0,57

15,71

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

207,15

6,51

3,37

93,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

527,01

16,55

26,57

0,04

0,89

1,81

0,10

13,78

2,61

136,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,02

0,44

0,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.439,96

51,66

335,69

86,27

114,15

143,71

97,34

110,54

88,03

359,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,07

0,53

0,80

1,83

0,29

0,63

2,56

2.2

Đất an ninh

CAN

19,19

0,56

0,29

1,60

2,15

0,07

0,73

0,14

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,62

2,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,72

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,65

1,41

13,07

8,27

3,95

3,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

312,31

9,08

95,69

7,64

11,31

0,14

2,60

8,68

2,66

26,83

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.066,04

30,99

69,00

32,36

54,83

39,87

30,98

33,05

31,37

110,49

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,26

0,27

0,09

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,69

0,02

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,12

0,79

0,06

0,02

0,07

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

724,12

21,05

170,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

601,37

17,48

124,69

35,24

31,57

44,52

27,61

46,50

32,97

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,65

1,24

1,75

0,49

10,33

4,66

2,11

0,37

0,71

3,18

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,17

0,70

2,13

0,42

1,15

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,00

0,06

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

0,22

0,05

1,58

0,82

1,10

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,61

1,73

7,99

0,29

4,12

9,41

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,19

0,05

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,84

0,58

1,48

1,49

0,25

0,24

0,11

0,48

0,34

1,86

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,78

1,68

4,80

27,94

8,07

2,04

0,63

2,30

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

0,40

1,48

0,24

0,02

0,28

0,07

0,08

0,03

2,06

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

226,23

6,58

19,00

8,76

12,32

12,79

24,66

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,36

1,06

3,76

5,33

1,56

11,70

6,74

0,50

1,03

0,51

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,29

0,07

0,08

0,12

0,05

0,02

0,03

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,07

0,00

0,02

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,15

0,53

5,72

0,55

0,28

18,30

4

Đất đô thị*

KDT

2.174,70

32,66

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khe

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(ló)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.659,25

100,00

300,25

359,45

411,87

741,51

444,23

795,17

671,23

826,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.184,14

47,82

96,99

185,76

163,17

418,68

146,44

462,91

423,71

537,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.124,90

66,73

72,73

113,75

64,85

345,12

122,60

312,25

316,82

352,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1 656,96

77,98

72,51

58,42

1,44

261,46

117,84

301,42

226,52

352,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215,28

6,76

17,80

56,38

13,20

2,66

68,87

13,88

13,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,11

3,43

0,11

0,41

13,92

9,02

5,15

14,65

34,55

15,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

207,15

6,51

110,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

527,01

16,55

24,15

53,80

28,02

51,34

16,03

67,14

58,46

45,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.439,96

51,66

203,19

170,39

248,70

322,83

297,54

325,91

247,46

288,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,07

0,53

5,30

4,03

0,23

2,40

2.2

Đất an ninh

CAN

19,19

0,56

0,54

5,71

6,74

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,62

2,66

91,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,72

9,88

10,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

48,65

1,41

1,95

0,28

2,85

1,55

6,90

2,45

3,45

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

312,31

9,08

9,02

4,12

24,30

15,57

35,03

7,80

27,43

33,49

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.066,04

30,99

68,86

47,32

89,97

104,81

78,30

88,22

62,55

124,06

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,26

0,27

8,10

0,54

0,53

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,69

0,02

0,69

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,12

0,79

0,02

26,36

0,35

0,01

0,13

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

724,12

21,05

140,60

63,62

153,29

106,44

89,39

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

601,37

17,48

89,79

63,52

104,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,65

1,24

6,59

0,29

1,49

4,24

0,06

5,48

0,29

0,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,17

0,70

0,50

4,90

0,05

0,64

14,38

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

0,22

0,45

0,54

0,42

0,37

1,39

0,92

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,61

1,73

4,63

3,36

3,97

5,50

5,84

2,14

7,79

4,57

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,19

6,37

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,84

0,58

0,77

0,81

0,84

1,43

0,53

8,54

0,67

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,78

1,68

1,65

0,09

1,10

0,44

0,88

7,70

0,14

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

0,40

0,89

3,39

0,23

1,12

0,21

0,66

2,29

0,58

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

226,23

6,58

20,51

1,11

33,50

12,66

46,65

34,27

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,36

1,06

0,01

1,46

3,49

0,02

0,25

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,29

0,07

1,99

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,07

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSĐ

35,15

0,53

0,07

3,30

0,25

6,35

0,06

0,27

4

Đất đô thị*

KDT

2.174,70

32,66

300,25

359,45

411,87

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P.Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,94

30,14

0,10

0,02

0,53

0,11

26,46

0,53

46,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,81

20,48

0,03

12,30

21,47

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

310,00

20,48

0,03

12,30

20,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,43

7,96

0,11

0,74

0,03

3,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,71

3,89

6,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,43

1,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,56

0,99

0,07

0,02

0,53

9,53

0,50

13,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở*

PKO/OTC

3,91

0,63

2,10

0,60

Diện tích đất chuyển mục đích năm 2018 (Tiếp)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Xương
Giang

Phường Đa Mai

P. Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,94

28,86

32,29

10,23

44,39

70,40

68,18

49,89

42,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,81

23,01

15,49

4,60

36,73

61,84

46,57

40,49

35,80

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

310,00

23,01

15,20

3,80

30,26

61, 84

46,57

40,49

35,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/FNN

45,43

0,50

5,62

1,94

3,54

3,86

11,56

5,28

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,55

2,81

2,82

2,18

7,84

0,45

0,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,56

4,80

11,18

0,88

1,30

2,52

2,21

3,67

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

3,91

0,55

0,03

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính; ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P.Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

425,18

33,00

0,07

0,41

26,18

0,34

38,84

31,69

27,92

20,12

49,98

31,01

96,74

39,75

29,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

311,44

23,48

12,30

21,72

27,75

13,99

12,40

39,72

27,75

74,37

32,47

25,49

Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

302,63

23,48

12,30

20,47

27,75

13,70

11,60

33,25

27,75

74,37

32,47

25,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,64

6,90

0,74

0,03

0,49

0,14

4,25

3,43

4,04

1,86

11,83

1,73

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,27

0,93

3,89

6,74

0,55

2,21

4,42

0,18

7,13

0,45

0,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,43

1,43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,40

1,69

0,07

0,41

9,25

0,31

8,46

3,25

9,68

2,08

1,80

1,22

3,41

5,10

2,67

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10,03

1,12

0,34

2,40

0,70

0,10

1,20

0,11

0,55

0,45

0,20

0,89

0,23

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,16

0,06

2,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,08

0,30

0,11

0,55

0,09

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

0,31

0,80

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

0,82

0,03

0,30

0,45

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,35

0,06

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,64

0,64

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

ĐKV

0,10

0,10

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

0,30

0,40

0,25

0,20

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 của thành phố Bắc Giang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường
H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

Phường Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã
Tân
Mỹ

Xã
Song
Khê

Xã
Tân
Tiến

Xã
Dĩnh
Trì

Xã
Đồng
Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,05

0,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.659,25

100,00

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

1.005,42

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.184,14

47,82

61,93

0,04

0,89

2,70

0,70

51,83

2,76

627,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.124,90

66,73

27,17

0,89

36,48

0,15

359,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.656,96

77,98

26,29

0,89

36,48

0,15

200,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215,28

6,76

4,39

0,60

1,00

22,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,11

3,43

0,57

15,71

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

207,15

6,51

3,37

93,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

527,01

16,55

26,57

0,04

0,89

1,81

0,10

13,78

2,61

136,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,02

0,44

0,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.439,96

51,66

335,69

86,27

114,15

143,71

97,34

110,54

88,03

359,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,07

0,53

0,80

1,83

0,29

0,63

2,56

2.2

Đất an ninh

CAN

19,19

0,56

0,29

1,60

2,15

0,07

0,73

0,14

0,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,62

2,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,72

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,65

1,41

13,07

8,27

3,95

3,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

312,31

9,08

95,69

7,64

11,31

0,14

2,60

8,68

2,66

26,83

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.066,04

30,99

69,00

32,36

54,83

39,87

30,98

33,05

31,37

110,49

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,26

0,27

0,09

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,69

0,02

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,12

0,79

0,06

0,02

0,07

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

724,12

21,05

170,78

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

601,37

17,48

124,69

35,24

31,57

44,52

27,61

46,50

32,97

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,65

1,24

1,75

0,49

10,33

4,66

2,11

0,37

0,71

3,18

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,17

0,70

2,13

0,42

1,15

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,00

0,06

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

0,22

0,05

1,58

0,82

1,10

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,61

1,73

7,99

0,29

4,12

9,41

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,19

0,05

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,84

0,58

1,48

1,49

0,25

0,24

0,11

0,48

0,34

1,86

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,78

1,68

4,80

27,94

8,07

2,04

0,63

2,30

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

0,40

1,48

0,24

0,02

0,28

0,07

0,08

0,03

2,06

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

226,23

6,58

19,00

8,76

12,32

12,79

24,66

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,36

1,06

3,76

5,33

1,56

11,70

6,74

0,50

1,03

0,51

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,29

0,07

0,08

0,12

0,05

0,02

0,03

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,07

0,00

0,02

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,15

0,53

5,72

0,55

0,28

18,30

4

Đất đô thị*

KDT

2.174,70

32,66

403,34

86,86

115,04

146,41

98,04

162,65

90,79

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khe

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(ló)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

6.659,25

100,00

300,25

359,45

411,87

741,51

444,23

795,17

671,23

826,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.184,14

47,82

96,99

185,76

163,17

418,68

146,44

462,91

423,71

537,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.124,90

66,73

72,73

113,75

64,85

345,12

122,60

312,25

316,82

352,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1 656,96

77,98

72,51

58,42

1,44

261,46

117,84

301,42

226,52

352,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

215,28

6,76

17,80

56,38

13,20

2,66

68,87

13,88

13,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,11

3,43

0,11

0,41

13,92

9,02

5,15

14,65

34,55

15,03

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

207,15

6,51

110,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

527,01

16,55

24,15

53,80

28,02

51,34

16,03

67,14

58,46

45,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

0,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.439,96

51,66

203,19

170,39

248,70

322,83

297,54

325,91

247,46

288,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,07

0,53

5,30

4,03

0,23

2,40

2.2

Đất an ninh

CAN

19,19

0,56

0,54

5,71

6,74

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

91,62

2,66

91,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,78

0,72

9,88

10,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

48,65

1,41

1,95

0,28

2,85

1,55

6,90

2,45

3,45

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

312,31

9,08

9,02

4,12

24,30

15,57

35,03

7,80

27,43

33,49

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.066,04

30,99

68,86

47,32

89,97

104,81

78,30

88,22

62,55

124,06

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

9,26

0,27

8,10

0,54

0,53

2.9

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,69

0,02

0,69

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,12

0,79

0,02

26,36

0,35

0,01

0,13

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

724,12

21,05

140,60

63,62

153,29

106,44

89,39

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

601,37

17,48

89,79

63,52

104,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,65

1,24

6,59

0,29

1,49

4,24

0,06

5,48

0,29

0,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,17

0,70

0,50

4,90

0,05

0,64

14,38

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,06

0,00

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,64

0,22

0,45

0,54

0,42

0,37

1,39

0,92

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,61

1,73

4,63

3,36

3,97

5,50

5,84

2,14

7,79

4,57

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,42

0,19

6,37

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,84

0,58

0,77

0,81

0,84

1,43

0,53

8,54

0,67

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,78

1,68

1,65

0,09

1,10

0,44

0,88

7,70

0,14

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

0,40

0,89

3,39

0,23

1,12

0,21

0,66

2,29

0,58

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

226,23

6,58

20,51

1,11

33,50

12,66

46,65

34,27

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

36,36

1,06

0,01

1,46

3,49

0,02

0,25

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,29

0,07

1,99

2.25

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,07

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSĐ

35,15

0,53

0,07

3,30

0,25

6,35

0,06

0,27

4

Đất đô thị*

KDT

2.174,70

32,66

300,25

359,45

411,87

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P. Ngô Quyền

P.Hoàng Văn Thụ

P. Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,94

30,14

0,10

0,02

0,53

0,11

26,46

0,53

46,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,81

20,48

0,03

12,30

21,47

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

310,00

20,48

0,03

12,30

20,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,43

7,96

0,11

0,74

0,03

3,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,71

3,89

6,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,43

1,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,56

0,99

0,07

0,02

0,53

9,53

0,50

13,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở*

PKO/OTC

3,91

0,63

2,10

0,60

Diện tích đất chuyển mục đích năm 2018 (Tiếp)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P.Xương
Giang

Phường Đa Mai

P. Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,94

28,86

32,29

10,23

44,39

70,40

68,18

49,89

42,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,81

23,01

15,49

4,60

36,73

61,84

46,57

40,49

35,80

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

310,00

23,01

15,20

3,80

30,26

61, 84

46,57

40,49

35,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/FNN

45,43

0,50

5,62

1,94

3,54

3,86

11,56

5,28

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,55

2,81

2,82

2,18

7,84

0,45

0,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,43

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,56

4,80

11,18

0,88

1,30

2,52

2,21

3,67

4,99

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

3,91

0,55

0,03

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính; ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P.Thọ Xương

P. Trần Nguyên Hãn

P.Ngô Quyền

Phường H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

P. Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã Tân Mỹ

Xã Song Khê

Xã Tân Tiến

Xã Dĩnh Trì

Xã Đồng Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

425,18

33,00

0,07

0,41

26,18

0,34

38,84

31,69

27,92

20,12

49,98

31,01

96,74

39,75

29,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

311,44

23,48

12,30

21,72

27,75

13,99

12,40

39,72

27,75

74,37

32,47

25,49

Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

302,63

23,48

12,30

20,47

27,75

13,70

11,60

33,25

27,75

74,37

32,47

25,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,64

6,90

0,74

0,03

0,49

0,14

4,25

3,43

4,04

1,86

11,83

1,73

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,27

0,93

3,89

6,74

0,55

2,21

4,42

0,18

7,13

0,45

0,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,43

1,43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,40

1,69

0,07

0,41

9,25

0,31

8,46

3,25

9,68

2,08

1,80

1,22

3,41

5,10

2,67

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10,03

1,12

0,34

2,40

0,70

0,10

1,20

0,11

0,55

0,45

0,20

0,89

0,23

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,16

0,06

2,10

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,08

0,30

0,11

0,55

0,09

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,11

0,31

0,80

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

0,82

0,03

0,30

0,45

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,35

0,06

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,64

0,64

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

ĐKV

0,10

0,10

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

0,30

0,40

0,25

0,20

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 của thành phố Bắc Giang
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Thọ Xương

Phường Trần Nguyên Hãn

Phường Ngô Quyền

Phường
H.V.Thụ

Phường Trần Phú

Phường Mỹ Độ

Phường Lê Lợi

Xã Song Mai

Phường Xương Giang

Phường Đa Mai

Phường Dĩnh Kế

Xã
Tân
Mỹ

Xã
Song
Khê

Xã
Tân
Tiến

Xã
Dĩnh
Trì

Xã
Đồng
Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,05

0,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05