Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND tọa độ điểm góc quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND tọa độ điểm góc quy hoạch thăm dò khai thác khoáng sản Quảng Bình

Điều 1. Bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau:
1. Bổ sung quy hoạch 04 khu vực mỏ, gồm:

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Loại đất

Điểm góc

Tọa độ VN-2000, múi 30, kinh tuyến 1060

Tài nguyên dự báo (triệu m3)

X(m)

Y(m)

1

Cát làm vật liệu xây dựng thông thường

Thôn Long Châu, xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch tỉnh Quảng Bình

9,0

SON

1

1965.004,46

531.291,10

0,27

2

1964.811,38

531.425,39

3

1964.635,63

531.616,60

4

1964.517,05

531.548,21

5

1964.640,06

531.304,55

6

1964.909,88

531.178,36

2

Cát làm vật liệu xây dựng thông thường

xã Quảng Liên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

6,8

SON

1

1965.487,53

533.809,73

0,08

2

1965.522,46

533.940,62

3

1965.494,08

534.413,32

4

1965.352,37

534.749,67

5

1965.396,52

534.760,14

6

1965.557,82

534.406,21

7

1965.603,00

533.949,82

8

1965.567,23

533.723,74

3

Cát làm vật liệu xây dựng thông thường

Khu vực Bàu Mía (Cồn Bàu Đa) xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch

4,6

RST

1

1941.917,78

560.428,06

0,46

2

1942.010,89

560.664,98

3

1941.853,51

560.754,65

4

1941.751,28

560.532,37

4

Đá Riolit làm VLXD thông thường

Khe Mương, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch

4,0

RST

1

1.981.028,00

548.465,00

1,50

2

1.981.187,00

548.766,00

3

1.981.031,00

548.767,00

4

1.980.921,00

548.645,00

Content:
Bổ sung quy hoạch 04 khu vực mỏ, gồm:

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Diện tích (ha)

Loại đất

Điểm góc

Tọa độ VN-2000, múi 30, kinh tuyến 1060

Tài nguyên dự báo (triệu m3)

X(m)

Y(m)

1

Cát làm vật liệu xây dựng thông thường

Thôn Long Châu, xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch tỉnh Quảng Bình

9,0

SON

1

1965.004,46

531.291,10

0,27

2

1964.811,38

531.425,39

3

1964.635,63

531.616,60

4

1964.517,05

531.548,21

5

1964.640,06

531.304,55

6

1964.909,88

531.178,36

2

Cát làm vật liệu xây dựng thông thường

xã Quảng Liên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình

6,8

SON

1

1965.487,53

533.809,73

0,08

2

1965.522,46

533.940,62

3

1965.494,08

534.413,32

4

1965.352,37

534.749,67

5

1965.396,52

534.760,14

6

1965.557,82

534.406,21

7

1965.603,00

533.949,82

8

1965.567,23

533.723,74

3

Cát làm vật liệu xây dựng thông thường

Khu vực Bàu Mía (Cồn Bàu Đa) xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch

4,6

RST

1

1941.917,78

560.428,06

0,46

2

1942.010,89

560.664,98

3

1941.853,51

560.754,65

4

1941.751,28

560.532,37

4

Đá Riolit làm VLXD thông thường

Khe Mương, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch

4,0

RST

1

1.981.028,00

548.465,00

1,50

2

1.981.187,00

548.766,00

3

1.981.031,00

548.767,00

4

1.980.921,00

548.645,00