Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt bộ Thiết kế mẫu các công trình với nội dung chủ yếu như sau:
...
6.100.000 đ/m²

2

Trụ sở thôn

a

Trụ sở thôn

4.000.000 đ/m²

b

Cổng tường rào

1.600.000 đ/m²

c

Sân đường nội bộ

250.000 đ/m²

3

TT văn hóa TDTT xã (150 chỗ)

3.950.000 đ/chỗ

20.380.000 đ/chỗ

4

TT văn hóa TSTT thôn (100 chỗ)

550.000 đ/chỗ

5.200.000 đ/chỗ

5

Trạm Y tế xã

3.200.000 đ/chỗ

6.000.000 đ/chỗ

III

Trường mẫu giáo (3-5 nhóm lớp)

1

03 lớp học

3.730.000 đ/hs

43.740.000 đ/hs

2

04 lớp học

3.730.000 đ/hs

43.740.000 đ/hs

3

06 lớp học

3.730.000 đ/hs

43.740.000 đ/hs

IV

Trường Tiểu học (6-14 lớp)

1

6 lớp

2.840.000 đ/hs

25.600.000 đ/hs

2

8 lớp

2.840.000 đ/hs

25.600.000 đ/hs

3

10-14 lớp

2.840.000 đ/hs

23.610.000 đ/hs

V

Trường THCS (6-10 lớp)

1

6 lớp học

3.730.000 đ/hs

30.570.000 đ/hs

2

8 lớp học

3.730.000 đ/hs

30.570.000 đ/hs

3

10 lớp học

3.730.000 đ/hs

30.570.000 đ/hs

VI

Chợ, sân phơi

1

Chợ xã (1 tầng)

a

Nhà lồng chợ

3.200.000 đ/m²

b

Hạng mục phụ

250.000 đ/m²

2

Chợ thôn (1 tầng)

a

Nhà lồng chợ

3.200.000 đ/m²

b

Hạng mục phụ

250.000 đ/m²

3

Sân phơi, nhà kho

a

Sân thu hoạch

350.000 đ/m²

b

Kho thóc

1.600.000 đ/m²

c

Kho giống lúa

1.600.000 đ/m²

d

Kho phân hóa học

1.600.000 đ/m²

e

Trạm thú y xã

2.200.000 đ/m²

- Tổng dự toán tính theo suất đầu tư toàn bộ nhóm công trình dân dụng theo thiết kế mẫu là 126.808.609.290 đồng,
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng là 115.280.553.900 đồng;
+ Chi phí dự phòng là 11.528.055.390 đồng.
* Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình dân dụng: 84.819.941 đồng
5.2. Các công trình thuộc hệ thống hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông:
a. Hệ thống giao thông:
- Đường cấp AH là đường nối Trung tâm hành chính của huyện với Trung tâm của xã, cụm xã hoặc Trung tâm hành chính huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện. Đường cấp AH được phân ra hai loại là địa hình đồng bằng (AH) và miền núi (AHMN), có chiều rộng nền đường 6,5m (1,5m + 3,5m + 1,5m) hoặc 6m (1,25m + 3,5m + 1,25m).
- Đường cấp A và cấp B là đường nối từ xã đến các thôn, xóm, liên xóm, từ xóm ra cánh đồng, đối với cấp A có chiều rộng nền đường 5m (0,75m + 3,5m + 0,75m) hoặc 4m (0,5m + 03m + 0,5m) và đối với cấp B có chiều rộng nền đường 4m (0,5m + 3m + 0,5m) hoặc 3,5m (0,5m + 2,5m + 0,5m).
- Đường cấp C là đường nối từ xã đến các thôn, xóm, liên xóm, từ xóm ra ruộng đồng, đường nối các cánh đồng có chiều rộng nền đường 3m (0,5 + 2 + 0,5).
- Thiết kế kết cấu nền mặt đường gồm có 02 phương án:
+ Phương án 01: kết cấu mặt đường từ trên xuống (mặt đường bê tông xi măng, lớp giấy dầu, lớp cấp phối sỏi đỏ loại 1.
+ Phương án 02: kết cấu mặt đường từ trên xuống (mặt đường bê tông xi măng, lớp cát đệm, lớp đá dăm 4 x 6 kẹp vữa.
- Thiết kế rãnh dọc gồm có 02 loại rãnh:
+ Rãnh kín bằng bê tông (40cm x 50cm), thân rãnh bằng bê tông xi măng đá 1 x 2 mác 200, đan chịu lực bằng bê tông xi măng cốt thép đá 1 x 2 mác 250.
+ Rãnh kín bằng đá chẻ (40cm x 50cm), thân rãnh bằng đá chẻ, đan chịu lực bê tông xi măng cốt thép đá 1 x 2 mác 250.
- Thiết kế cống thoát nước ngang gồm có 03 loại cống:
+ Cống tròn (xây bê tông): có đường kính D50, D75 và D100. Thân cống bằng bê tông cốt thép. Sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống bản (xây đá chẻ): có chiều rộng và cao (50 x 50; 75 x 75 và 100x 100). Thân cống, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống hộp (xây bê tông): có chiều rộng và cao (50 x 50; 75 x 75 và 100x 100). Thân cống bằng bê tông cốt thép, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng bê tông.
- Cấp thiết kế của đường giao thông nông thôn có 04 cấp: AH, A, B và C.
- Tổng suất vốn đầu tư:
+ Hạng mục nền - mặt đường:

Loại đường

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Phương án 1

Phương án 2

Phương án 1

Phương án 2

AH

1.847.753

1.986.060

1.797.388

1.921.906

AHMN

1.613.928

1.725.723

1.569.174

1.668.681

A

1.489.302

1.601.097

1.445.874

1.545.381

1.275.866

1.379.171

1.238.254

1.330.789

B

1.134.430

1.205.633

1.101.029

1.163.399

976.898

1.039.573

948.087

948.087

C

795.501

787.050

771.280

757.291

Tổng cộng

9.133.678

9.724.307

8.871.086

Content:
6.100.000 đ/m²

2

Trụ sở thôn

a

Trụ sở thôn

4.000.000 đ/m²

b

Cổng tường rào

1.600.000 đ/m²

c

Sân đường nội bộ

250.000 đ/m²

3

TT văn hóa TDTT xã (150 chỗ)

3.950.000 đ/chỗ

20.380.000 đ/chỗ

4

TT văn hóa TSTT thôn (100 chỗ)

550.000 đ/chỗ

5.200.000 đ/chỗ

5

Trạm Y tế xã

3.200.000 đ/chỗ

6.000.000 đ/chỗ

III

Trường mẫu giáo (3-5 nhóm lớp)

1

03 lớp học

3.730.000 đ/hs

43.740.000 đ/hs

2

04 lớp học

3.730.000 đ/hs

43.740.000 đ/hs

3

06 lớp học

3.730.000 đ/hs

43.740.000 đ/hs

IV

Trường Tiểu học (6-14 lớp)

1

6 lớp

2.840.000 đ/hs

25.600.000 đ/hs

2

8 lớp

2.840.000 đ/hs

25.600.000 đ/hs

3

10-14 lớp

2.840.000 đ/hs

23.610.000 đ/hs

V

Trường THCS (6-10 lớp)

1

6 lớp học

3.730.000 đ/hs

30.570.000 đ/hs

2

8 lớp học

3.730.000 đ/hs

30.570.000 đ/hs

3

10 lớp học

3.730.000 đ/hs

30.570.000 đ/hs

VI

Chợ, sân phơi

1

Chợ xã (1 tầng)

a

Nhà lồng chợ

3.200.000 đ/m²

b

Hạng mục phụ

250.000 đ/m²

2

Chợ thôn (1 tầng)

a

Nhà lồng chợ

3.200.000 đ/m²

b

Hạng mục phụ

250.000 đ/m²

3

Sân phơi, nhà kho

a

Sân thu hoạch

350.000 đ/m²

b

Kho thóc

1.600.000 đ/m²

c

Kho giống lúa

1.600.000 đ/m²

d

Kho phân hóa học

1.600.000 đ/m²

e

Trạm thú y xã

2.200.000 đ/m²

- Tổng dự toán tính theo suất đầu tư toàn bộ nhóm công trình dân dụng theo thiết kế mẫu là 126.808.609.290 đồng,
Trong đó:
+ Chi phí xây dựng là 115.280.553.900 đồng;
+ Chi phí dự phòng là 11.528.055.390 đồng.
* Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình dân dụng: 84.819.941 đồng
5.2. Các công trình thuộc hệ thống hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông:
a. Hệ thống giao thông:
- Đường cấp AH là đường nối Trung tâm hành chính của huyện với Trung tâm của xã, cụm xã hoặc Trung tâm hành chính huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện. Đường cấp AH được phân ra hai loại là địa hình đồng bằng (AH) và miền núi (AHMN), có chiều rộng nền đường 6,5m (1,5m + 3,5m + 1,5m) hoặc 6m (1,25m + 3,5m + 1,25m).
- Đường cấp A và cấp B là đường nối từ xã đến các thôn, xóm, liên xóm, từ xóm ra cánh đồng, đối với cấp A có chiều rộng nền đường 5m (0,75m + 3,5m + 0,75m) hoặc 4m (0,5m + 03m + 0,5m) và đối với cấp B có chiều rộng nền đường 4m (0,5m + 3m + 0,5m) hoặc 3,5m (0,5m + 2,5m + 0,5m).
- Đường cấp C là đường nối từ xã đến các thôn, xóm, liên xóm, từ xóm ra ruộng đồng, đường nối các cánh đồng có chiều rộng nền đường 3m (0,5 + 2 + 0,5).
- Thiết kế kết cấu nền mặt đường gồm có 02 phương án:
+ Phương án 01: kết cấu mặt đường từ trên xuống (mặt đường bê tông xi măng, lớp giấy dầu, lớp cấp phối sỏi đỏ loại 1.
+ Phương án 02: kết cấu mặt đường từ trên xuống (mặt đường bê tông xi măng, lớp cát đệm, lớp đá dăm 4 x 6 kẹp vữa.
- Thiết kế rãnh dọc gồm có 02 loại rãnh:
+ Rãnh kín bằng bê tông (40cm x 50cm), thân rãnh bằng bê tông xi măng đá 1 x 2 mác 200, đan chịu lực bằng bê tông xi măng cốt thép đá 1 x 2 mác 250.
+ Rãnh kín bằng đá chẻ (40cm x 50cm), thân rãnh bằng đá chẻ, đan chịu lực bê tông xi măng cốt thép đá 1 x 2 mác 250.
- Thiết kế cống thoát nước ngang gồm có 03 loại cống:
+ Cống tròn (xây bê tông): có đường kính D50, D75 và D100. Thân cống bằng bê tông cốt thép. Sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống bản (xây đá chẻ): có chiều rộng và cao (50 x 50; 75 x 75 và 100x 100). Thân cống, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống hộp (xây bê tông): có chiều rộng và cao (50 x 50; 75 x 75 và 100x 100). Thân cống bằng bê tông cốt thép, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng bê tông.
- Cấp thiết kế của đường giao thông nông thôn có 04 cấp: AH, A, B và C.
- Tổng suất vốn đầu tư:
+ Hạng mục nền - mặt đường:

Loại đường

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Phương án 1

Phương án 2

Phương án 1

Phương án 2

AH

1.847.753

1.986.060

1.797.388

1.921.906

AHMN

1.613.928

1.725.723

1.569.174

1.668.681

A

1.489.302

1.601.097

1.445.874

1.545.381

1.275.866

1.379.171

1.238.254

1.330.789

B

1.134.430

1.205.633

1.101.029

1.163.399

976.898

1.039.573

948.087

948.087

C

795.501

787.050

771.280

757.291

Tổng cộng

9.133.678

9.724.307

8.871.086