Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4954/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn Long Phước Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4954/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4954/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn Long Phước Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư nhà vườn - du lịch sinh thái (khu 2), phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 1 đơn vị ở, quy mô diện tích 357,40 ha, dân số, 2.000 người.
Các khu chức năng thuộc khu ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở (tổng diện tích khu ở: 49,63 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 29,23 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 8,43 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 16,77 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 4,03 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị khu ở: tổng diện tích 1,59 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,17 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông trong khu ở: tổng diện tích 16,64 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 307,77 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 59,95 ha, trong đó:
- Khu nghỉ dưỡng diện tích: 13,65 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 22,24 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 24,05 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 30,99 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 20,16 ha.
b.4. Giao thông ngoài khu ở: diện tích 37,32 ha.
b.5. Bến bãi: diện tích 8,46 ha.
b.6. Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 150,89 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất khu ở

49,63

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

29,23

58,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,77

- Đất nhóm nhà ở (trong du lịch sinh thái)

4,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

3,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

4,37

4

Đất giao thông trong khu ở

16,64

33,53

II

Đất ngoài khu ở

307,77

1

Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

2

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3

Mặt nước

20,16

4

Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5

Đất bến bãi

8,46

6

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

Tổng cộng

357,40

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối Đa

Diện tích 357,4 ha, dự báo quy mô dân số 2.000 người)

I. Đất khu ở

49,63

248,1

1. Đất nhóm nhà ở

29,23

146,1

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

149

32

1

3

1,0

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,78

140

50

1

3

1,5

- Đất nhóm nhà ở (trong khu du lịch sinh thái)

4,02

175

50

1

3

1,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

8,0

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

10,9

5

1

0,05

4. Đất giao thông trong khu ở

16,64

25,4 km/km2

II. Đất ngoài khu ở

307,77

1. Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

25

1

3

0,75

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

5

1

1

0,05

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

30

1

2

0,6

2. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3. Mặt nước

20,16

4. Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5. Đất bến bãi

8,46

6. Đất kinh tế vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Toàn khu quy hoạch

2000

I.1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,21

140

30

4

1,2

I.2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,84

260

30

4

1,2

I.3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,32

25

60

4

2,4

I.4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,06

140

30

4

1,2

I.5

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,48

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,25

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,23

I.6

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,10

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,41

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,69

I.7

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

40

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,47

I.8

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,59

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,96

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,63

I.9

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,39

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,24

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,15

I.10

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,69

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,37

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,32

I.11

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,67

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,67

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,00

I.12

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

5,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,51

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,57

I.13

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,80

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,32

I.14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,50

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,65

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,85

I.15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,88

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,49

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,39

I.16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,74

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,97

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,77

I.17

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,86

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,29

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,57

I.18

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,35

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,44

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,91

I.19

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,06

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,45

I.20

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,22

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,92

65

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,30

I.21

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

8,91

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,89

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,02

I.22

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

7,70

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,77

60

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,93

I.23

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,54

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,15

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,39

I.24

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,62

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,61

I.25

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,20

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,83

I.26

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,90

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,13

I.27

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

18,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

1,82

145

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

16,41

I.28

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,97

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,57

I.29

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,66

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,17

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,49

I.30

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,84

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,28

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,56

I.31

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,33

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,43

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,90

I.32

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,76

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,28

I.33

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,95

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,56

I.34

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,99

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,59

I.35

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,55

40

3

1,2

I.36

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,04

40

3

1,2

I.37

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,66

5

1

0,05

I.38

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,05

I.39

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,31

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,08

5

50

3

1,5

Đất du lịch sinh thái

1,23

Đất nghỉ dưỡng

1,05

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.40

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

3,15

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,21

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,94

Đất nghỉ dưỡng

2,51

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,43

5

1

0,05

I.41

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,33

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,09

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

1,24

Đất nghỉ dưỡng

1,06

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.42

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,92

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,20

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,72

Đất nghỉ dưỡng

2,33

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,39

5

1

0,05

I.43

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,62

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,57

Đất nghỉ dưỡng

0,49

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,08

5

1

0,05

I.44

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

4,48

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,30

15

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

4,18

Đất nghỉ dưỡng

3,58

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,60

5

1

0,05

I.45

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,77

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,19

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,58

Đất nghỉ dưỡng

2,21

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,37

5

1

0,05

I.46

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,53

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,49

Đất nghỉ dưỡng

0,42

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,07

5

1

0,05

I.47

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

19,90

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,31

70

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

18,59

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

2,63

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

15,96

5

1

0,05

I.48

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

26,97

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,57

95

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

25,40

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

19,12

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

6,28

5

1

0,05

I.49

Đất bến bãi

8,46

20

2

0,4

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu quy hoạch bố trí làm 1 đơn vị ở, quy mô diện tích 357,40 ha, dân số, 2.000 người.
Các khu chức năng thuộc khu ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở (tổng diện tích khu ở: 49,63 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 29,23 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 8,43 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn: tổng diện tích 16,77 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu đất du lịch sinh thái: tổng diện tích 4,03 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị khu ở: tổng diện tích 1,59 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,17 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông trong khu ở: tổng diện tích 16,64 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở (tổng diện tích 307,77 ha):
b.1. Đất du lịch sinh thái: diện tích 59,95 ha, trong đó:
- Khu nghỉ dưỡng diện tích: 13,65 ha.
- Khu công viên sinh thái và du lịch diện tích: 22,24 ha.
- Khu dịch vụ giải trí và thể dục thể thao diện tích: 24,05 ha.
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 30,99 ha.
b.3. Mặt nước: diện tích 20,16 ha.
b.4. Giao thông ngoài khu ở: diện tích 37,32 ha.
b.5. Bến bãi: diện tích 8,46 ha.
b.Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 150,89 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất khu ở

49,63

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

29,23

58,9

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,77

- Đất nhóm nhà ở (trong du lịch sinh thái)

4,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

3,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

4,37

4

Đất giao thông trong khu ở

16,64

33,53

II

Đất ngoài khu ở

307,77

1

Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

2

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3

Mặt nước

20,16

4

Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5

Đất bến bãi

8,46

6

Đất vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

Tổng cộng

357,40

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối Đa

Diện tích 357,4 ha, dự báo quy mô dân số 2.000 người)

I. Đất khu ở

49,63

248,1

1. Đất nhóm nhà ở

29,23

146,1

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8,43

149

32

1

3

1,0

- Đất nhóm nhà ở (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

16,78

140

50

1

3

1,5

- Đất nhóm nhà ở (trong khu du lịch sinh thái)

4,02

175

50

1

3

1,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị khu ở

1,59

8,0

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

10,9

5

1

0,05

4. Đất giao thông trong khu ở

16,64

25,4 km/km2

II. Đất ngoài khu ở

307,77

1. Đất du lịch sinh thái

59,95

- Nghỉ dưỡng

13,65

25

1

3

0,75

- Công viên sinh thái và du lịch

22,24

5

1

1

0,05

- Dịch vụ - giải trí, thể dục thể thao

24,05

30

1

2

0,6

2. Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

30,99

3. Mặt nước

20,16

4. Đất giao thông ngoài khu ở

37,32

5. Đất bến bãi

8,46

Đất kinh tế vườn (trong khu đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

150,89

6.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Toàn khu quy hoạch

2000

I.1

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,21

140

30

4

1,2

I.2

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

3,84

260

30

4

1,2

I.3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,32

25

60

4

2,4

I.4

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,06

140

30

4

1,2

I.5

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,48

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,25

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,23

I.6

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,10

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,41

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,69

I.7

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

40

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,47

I.8

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,59

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,96

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,63

I.9

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,39

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,24

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,15

I.10

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,69

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,37

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,32

I.11

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,67

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,67

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,00

I.12

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

5,08

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,51

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,57

I.13

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,80

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,32

I.14

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,50

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,65

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,85

I.15

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,88

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,49

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,39

I.16

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,74

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,97

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,77

I.17

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,86

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,29

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,57

I.18

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,35

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,44

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,91

I.19

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,06

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,61

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,45

I.20

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,22

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,92

65

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,30

I.21

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

8,91

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,89

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,02

I.22

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

7,70

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,77

60

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

6,93

I.23

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,54

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,15

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,39

I.24

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

6,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,62

45

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

5,61

I.25

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,20

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,83

I.26

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

9,03

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,90

70

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

8,13

I.27

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

18,23

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

1,82

145

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

16,41

I.28

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,97

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,57

I.29

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

1,66

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,17

20

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

1,49

I.30

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

2,84

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,28

25

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

2,56

I.31

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,33

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,43

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,90

I.32

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

4,76

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,48

35

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

4,28

I.33

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,95

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,56

I.34

Đất nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn

3,99

Đất nhóm ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

0,40

30

50

3

1,5

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn - bao gồm đất kênh rạch hiện hữu)

3,59

I.35

Đất công trình dịch vụ công cộng

0,55

40

3

1,2

I.36

Đất công trình dịch vụ công cộng

1,04

40

3

1,2

I.37

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,66

5

1

0,05

I.38

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,05

I.39

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,31

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,08

5

50

3

1,5

Đất du lịch sinh thái

1,23

Đất nghỉ dưỡng

1,05

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.40

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

3,15

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,21

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,94

Đất nghỉ dưỡng

2,51

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,43

5

1

0,05

I.41

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

1,33

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,09

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

1,24

Đất nghỉ dưỡng

1,06

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,18

5

1

0,05

I.42

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,92

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,20

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,72

Đất nghỉ dưỡng

2,33

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,39

5

1

0,05

I.43

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,62

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,57

Đất nghỉ dưỡng

0,49

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,08

5

1

0,05

I.44

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

4,48

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,30

15

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

4,18

Đất nghỉ dưỡng

3,58

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,60

5

1

0,05

I.45

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

2,77

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,19

10

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

2,58

Đất nghỉ dưỡng

2,21

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,37

5

1

0,05

I.46

Đất du lịch sinh thái (nghỉ dưỡng)

0,53

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

0,04

5

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

0,49

Đất nghỉ dưỡng

0,42

25

3

0,75

Đất công viên sinh thái và du lịch

0,07

5

1

0,05

I.47

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

19,90

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,31

70

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

18,59

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

2,63

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

15,96

5

1

0,05

I.48

Đất du lịch sinh thái (công viên sinh thái du lịch)

26,97

Đất nhóm ở trong khu sinh thái

1,57

95

50

3

1,5

Đất nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái

25,40

Đất dịch vụ giải trí - thể dục thể thao

19,12

30

2

0,6

Đất công viên sinh thái và du lịch

6,28

5

1

0,05

I.49

Đất bến bãi

8,46

20

2

0,4