Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2017", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2017", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2017", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2017", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/03/2017", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Vĩnh Tường với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường trong năm kế hoạch 2017:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch năm 2017

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14400,30

100,00

14400,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10326,69

71,71

9844,11

68,36

-482,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6305,42

43,79

6007,88

41,72

-297,54

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6305,42

43,79

6007,88

41,72

-297,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1618,71

11,24

1475,41

10,25

-143,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

516,78

3,59

516,78

3,59

0

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1808,97

12,56

1767,23

12,27

-41,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,81

0,53

76,81

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4056,26

28,17

4538,84

31,52

482,58

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường trong năm kế hoạch 2017:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2016

Kế hoạch năm 2017

Chênh lệch diện tích (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14400,30

100,00

14400,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10326,69

71,71

9844,11

68,36

-482,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6305,42

43,79

6007,88

41,72

-297,54

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6305,42

43,79

6007,88

41,72

-297,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1618,71

11,24

1475,41

10,25

-143,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

516,78

3,59

516,78

3,59

0

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1808,97

12,56

1767,23

12,27

-41,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,81

0,53

76,81

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4056,26

28,17

4538,84

31,52

482,58