Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Thủ Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

1.294,60

27,17

1.359,23

28,53

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.468,47

30,82

1.912,09

4,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,20

0,59

30,67

0,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

62,57

1,31

61,90

1,30

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

630,46

13,23

647,32

13,59

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

114,57

2,40

114,57

2,40

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

515,89

10,83

532,75

11,18

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

747,25

15,68

1.172,20

24,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

514,61

10,80

735,88

15,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

16,44

0,35

108,41

2,28

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2,49

0,05

14,67

0,31

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,05

0,29

18,05

0,38

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

17,24

0,36

47,44

1,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

149,54

3,14

172,72

3,62

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,47

0,11

24,16

0,51

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

26,11

0,55

49,42

1,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,30

0,03

1,45

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

58,05

1,22

57,73

1,21

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,45

1,39

66,20

1,39

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

339,39

7,12

339,39

7,12

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,72

0,27

12,72

0,27

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,66

0,01

0,66

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

507,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

507,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

366,62

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

1.294,60

27,17

1.359,23

28,53

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.468,47

30,82

1.912,09

4,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

28,20

0,59

30,67

0,64

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

62,57

1,31

61,90

1,30

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

630,46

13,23

647,32

13,59

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

114,57

2,40

114,57

2,40

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

515,89

10,83

532,75

11,18

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

747,25

15,68

1.172,20

24,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

514,61

10,80

735,88

15,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

16,44

0,35

108,41

2,28

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

2,49

0,05

14,67

0,31

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,05

0,29

18,05

0,38

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

17,24

0,36

47,44

1,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

149,54

3,14

172,72

3,62

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,47

0,11

24,16

0,51

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

26,11

0,55

49,42

1,04

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,30

0,03

1,45

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

58,05

1,22

57,73

1,21

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,45

1,39

66,20

1,39

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

339,39

7,12

339,39

7,12

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,72

0,27

12,72

0,27

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,66

0,01

0,66

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

507,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

507,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

366,62

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNC

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-