Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2976/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch xây dựng Mở rộng Cảng Quy Nhơn 2020 tầm nhìn sau 2030 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "05/09/2014", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2976/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch xây dựng Mở rộng Cảng Quy Nhơn 2020 tầm nhìn sau 2030 Bình Định

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, với các nội dung chính như sau:
...
4. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất
a. Cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đầu đến năm 2020
- Cơ cấu sử dụng đất cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đầu đến năm 2020: 64,26ha, trong đó:
+ Diện tích xây dựng cảng Quy Nhơn: 52,26ha.
+ Diện tích mặt nước - vũng quay tàu: 12,0ha.

STT

Thành phần

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Cảng Quy Nhơn mở rộng

50,98

97,55

1

Đất xây dựng cầu cảng

2,44

4,66

2

Đất xây dựng kho - bãi hàng container

31,16

62,08

3

Đất hành chính - dịch vụ

2,06

3,95

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,45

0,86

5

Đất cây xanh

3,97

7,60

6

Đất giao thông

10,90

20,85

II

Khu cảng hàng lỏng (cảng Xăng dầu hiện hữu)

1,28

2,45

Tổng diện tích cảng Quy Nhơn mở rộng

52,26

100,00

III

Quy hoạch khu mặt nước - vũng quay tàu

12,00

Tổng cộng

64,26

b. Cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đến năm 2030
- Cơ cấu sử dụng đất cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đến năm 2030: 95,10ha, trong đó:
+ Diện tích xây dựng cảng Quy Nhơn: 71,10ha.
+ Diện tích mặt nước - vũng quay tàu: 24,0ha.

STT

Thành phần

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Cảng Quy Nhơn mở rộng

68,10

95,78

1

Đất xây dựng cầu cảng

4,58

6,44

2

Đất xây dựng kho - bãi hàng

37,25

56,60

3

Đất hành chính - dịch vụ

3,41

4,80

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,60

0,85

5

Đất cây xanh

7,15

10,06

6

Đất giao thông

15,11

21,26

II

Khu cảng hàng lỏng
(cảng Xăng dầu thuộc phường Thị Nại)

3,00

4,22

Tổng diện tích cảng Quy Nhơn mở rộng

71,10

100,00

III

Quy hoạch khu mặt nước - vũng quay tàu

24,00

Tổng cộng

95,10

c. Cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn sau năm 2030
- Quy hoạch mở rộng cảng Quy Nhơn bổ sung thêm khu vực phía Đông đường Phan Chu Trinh và phía Bắc đường Trần Hưng Đạo với diện tích khoảng: 21ha (không bao gồm các khu vực dân cư xung quanh đã được thành phố Quy Nhơn quy hoạch).

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất
a. Cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đầu đến năm 2020
- Cơ cấu sử dụng đất cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đầu đến năm 2020: 64,26ha, trong đó:
+ Diện tích xây dựng cảng Quy Nhơn: 52,26ha.
+ Diện tích mặt nước - vũng quay tàu: 12,0ha.

STT

Thành phần

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Cảng Quy Nhơn mở rộng

50,98

97,55

1

Đất xây dựng cầu cảng

2,44

4,66

2

Đất xây dựng kho - bãi hàng container

31,16

62,08

3

Đất hành chính - dịch vụ

2,06

3,95

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,45

0,86

5

Đất cây xanh

3,97

7,60

6

Đất giao thông

10,90

20,85

II

Khu cảng hàng lỏng (cảng Xăng dầu hiện hữu)

1,28

2,45

Tổng diện tích cảng Quy Nhơn mở rộng

52,26

100,00

III

Quy hoạch khu mặt nước - vũng quay tàu

12,00

Tổng cộng

64,26

b. Cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đến năm 2030
- Cơ cấu sử dụng đất cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn đến năm 2030: 95,10ha, trong đó:
+ Diện tích xây dựng cảng Quy Nhơn: 71,10ha.
+ Diện tích mặt nước - vũng quay tàu: 24,0ha.

STT

Thành phần

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Cảng Quy Nhơn mở rộng

68,10

95,78

1

Đất xây dựng cầu cảng

4,58

6,44

2

Đất xây dựng kho - bãi hàng

37,25

56,60

3

Đất hành chính - dịch vụ

3,41

4,80

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,60

0,85

5

Đất cây xanh

7,15

10,06

6

Đất giao thông

15,11

21,26

II

Khu cảng hàng lỏng
(cảng Xăng dầu thuộc phường Thị Nại)

3,00

4,22

Tổng diện tích cảng Quy Nhơn mở rộng

71,10

100,00

III

Quy hoạch khu mặt nước - vũng quay tàu

24,00

Tổng cộng

95,10

c. Cảng Quy Nhơn mở rộng giai đoạn sau năm 2030
- Quy hoạch mở rộng cảng Quy Nhơn bổ sung thêm khu vực phía Đông đường Phan Chu Trinh và phía Bắc đường Trần Hưng Đạo với diện tích khoảng: 21ha (không bao gồm các khu vực dân cư xung quanh đã được thành phố Quy Nhơn quy hoạch).