Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1391/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Phú Lương Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/02/2017", "sign_number": "1391/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1391/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Phú Lương Hà Nội 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phú Lương tại các ô đất quy hoạch ký hiệu LK-01, LK-03, LK-04, LK-05, LK-20, LK-40, BT-01, BT-02, BT-06, BT-08, BT-14, BT-15, BT-17, CT, CX-27, tỷ lệ 1/500 do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thẩm định, trình duyệt với các nội dung chính như sau:
...
6.455

104

LK-47

Đất nhà ở liên kế

1.348

60

LK-48

Đất nhà ở liên kế

1.337

60

LK-49

Đất nhà ở liên kế

1.349

60

LK-50

Đất nhà ở liên kế

1.354

60

CX-29

Đất cây xanh nhóm nhà ở

1.067

-

9

BT-06

Đất nhà ở biệt thự

6.902

112

LK-41

Đất nhà ở liên kế

1.264

56

LK-42

Đất nhà ở liên kế

912

40

LK-43

Đất nhà ở liên kế

586

24

LK-44

Đất nhà ở liên kế

651

28

LK-45

Đất nhà ở liên kế

1.473

68

LK-46

Đất nhà ở liên kế

712

32

CX-28

Đất cây xanh nhóm nhà ở

1.304

-

10

BT-08

Đất nhà ở biệt thự

2.434

40

BT-08

Đất nhà ở biệt thự

2.434

20

11

BT-14

Đất nhà ở biệt thự

4.593

40

BT-14

Đất nhà ở biệt thự

3.074

32

TT-01

Nhà ở thấp tầng

1.519

4

12

BT-15

Đất nhà ở biệt thự

4.485

40

BT-15

Đất nhà ở biệt thự

2.989

24

TT-02

Nhà ở thấp tầng

1.496

8

13

BT-17

Đất nhà ở biệt thự

4.928

84

BT-17

Đất nhà ở biệt thự

4.928

80

14

CT

Đất nhà ở cao tầng

14.983

2.280

CT

Đất nhà ở cao tầng

14.983

1.876

15

CX-27

Đất cây xanh nhóm nhà ở

114

CX-27

Đất cây xanh nhóm nhà ở

124

-

Thực hiện theo Quyết định số 6469/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của UBND Thành phố:“Thu hồi 303m2 đất nằm trong Khu đô thị mới Văn Phú do Công ty cổ phần Đầu tư Văn Phú - Invest đang quản lý, sử dụng giao Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Trung Việt quản lý, sử dụng…”.

Tổng cộng

58.035

3.188

58.338

3.188

b) Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Phương án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đề xuất có các chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể được thể hiện tại bảng sau:
Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Số lô đất (lô)

Dân số (người)

I

Đất nhà ở

54.878

32.692

218.847

59,6

3÷30

3,9

328

3.188

1

Đất nhà ở liên kế

LK

23.455

20.278

93.508

86,5

4÷5

3,8

286

1.144

1.1

Đất nhà ở liên kế

LK-01

1.494

1.345

Content:
6.455

104

LK-47

Đất nhà ở liên kế

1.348

60

LK-48

Đất nhà ở liên kế

1.337

60

LK-49

Đất nhà ở liên kế

1.349

60

LK-50

Đất nhà ở liên kế

1.354

60

CX-29

Đất cây xanh nhóm nhà ở

1.067

-

9

BT-06

Đất nhà ở biệt thự

6.902

112

LK-41

Đất nhà ở liên kế

1.264

56

LK-42

Đất nhà ở liên kế

912

40

LK-43

Đất nhà ở liên kế

586

24

LK-44

Đất nhà ở liên kế

651

28

LK-45

Đất nhà ở liên kế

1.473

68

LK-46

Đất nhà ở liên kế

712

32

CX-28

Đất cây xanh nhóm nhà ở

1.304

-

10

BT-08

Đất nhà ở biệt thự

2.434

40

BT-08

Đất nhà ở biệt thự

2.434

20

11

BT-14

Đất nhà ở biệt thự

4.593

40

BT-14

Đất nhà ở biệt thự

3.074

32

TT-01

Nhà ở thấp tầng

1.519

4

12

BT-15

Đất nhà ở biệt thự

4.485

40

BT-15

Đất nhà ở biệt thự

2.989

24

TT-02

Nhà ở thấp tầng

1.496

8

13

BT-17

Đất nhà ở biệt thự

4.928

84

BT-17

Đất nhà ở biệt thự

4.928

80

14

CT

Đất nhà ở cao tầng

14.983

2.280

CT

Đất nhà ở cao tầng

14.983

1.876

15

CX-27

Đất cây xanh nhóm nhà ở

114

CX-27

Đất cây xanh nhóm nhà ở

124

-

Thực hiện theo Quyết định số 6469/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của UBND Thành phố:“Thu hồi 303m2 đất nằm trong Khu đô thị mới Văn Phú do Công ty cổ phần Đầu tư Văn Phú - Invest đang quản lý, sử dụng giao Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Trung Việt quản lý, sử dụng…”.

Tổng cộng

58.035

3.188

58.338

3.188

b) Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Phương án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 đề xuất có các chức năng sử dụng đất, chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cụ thể được thể hiện tại bảng sau:
Bảng 2. Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Số lô đất (lô)

Dân số (người)

I

Đất nhà ở

54.878

32.692

218.847

59,6

3÷30

3,9

328

3.188

1

Đất nhà ở liên kế

LK

23.455

20.278

93.508

86,5

4÷5

3,8

286

1.144

1.1

Đất nhà ở liên kế

LK-01

1.494

1.345