Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng thành phố Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Cái Răng thành phố Cần Thơ 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.564,44

75,18

290,54

825,97

124,88

445,16

511,59

1.291,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

326,89

64,95

53,26

5,33

33,57

12,40

157,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

326,89

64,95

53,26

5,33

33,57

12,40

157,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

336,64

33,46

62,18

3,06

144,29

17,47

76,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.893,72

75,18

192,13

709,64

113,59

267,30

478,97

1.056,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,19

0,89

2,90

2,75

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.112,34

161,36

162,14

261,82

689,72

482,60

498,49

856,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,88

2,13

3,68

14,75

0,08

12,09

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

5,53

0,63

0,21

0,97

2,70

0,92

0,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

155,51

89,61

65,90

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

129,88

10,33

6,12

108,77

0,51

4,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,07

5,36

25,22

4,92

10,55

3,61

40,76

27,65

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

614,32

38,57

36,20

58,86

97,94

148,09

63,82

170,84

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,96

0,87

0,09

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,91

1,70

0,28

0,05

1,27

0,05

0,10

3,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,74

5,11

4,83

5,22

4,23

12,96

3,79

3,60

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,30

0,29

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,60

0,60

Đất giao thông

DGT

553,95

28,63

30,38

49,60

90,56

133,60

59,33

161,85

Đất thủy lợi

DTL

1,63

1,63

Đất công trình năng lượng

DNL

5,14

0,42

3,80

0,92

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,94

0,06

1,88

Đất chợ

DCH

2,86

0,27

0,19

1,39

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,89

0,38

3,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

796,05

70,86

28,97

93,80

94,03

199,55

56,26

252,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,86

3,73

5,73

0,65

2,60

1,35

3,28

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,57

5,71

0,40

0,32

0,34

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,31

0,88

9,58

4,01

1,52

2,00

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

0,39

6,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,36

0,02

0,08

0,06

1,09

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,80

0,06

0,79

2,48

12,26

1,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,16

0,32

0,27

0,55

0,03

0,27

0,42

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.167,05

33,11

41,04

75,47

356,17

99,93

243,74

317,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,06

12,47

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,78

3,78

...
b) Đất phi nông nghiệp
Đến năm 2016, cấp thành phố phân bổ là 3.112,34 ha. Chiếm 46,59 % tổng diện tích tự nhiên.
Phân theo đơn vị hành chính: phường Lê Bình: 161,36 ha; phường Ba Láng: 162,14 ha; phường Thường Thạnh: 261,82 ha; phường Hưng Phú: 689,72 ha; phường Hưng Thạnh: 482,60 ha; phường Tân Phú: 498,49 ha; phường Phú Thứ: 856,21 ha.

Content:
Đất phi nông nghiệp
Đến năm 2016, cấp thành phố phân bổ là 3.112,34 ha. Chiếm 46,59 % tổng diện tích tự nhiên.
Phân theo đơn vị hành chính: phường Lê Bình: 161,36 ha; phường Ba Láng: 162,14 ha; phường Thường Thạnh: 261,82 ha; phường Hưng Phú: 689,72 ha; phường Hưng Thạnh: 482,60 ha; phường Tân Phú: 498,49 ha; phường Phú Thứ: 856,21 ha.