Document: Điều 1 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND mức thu học phí trường đại học cao đẳng chuyên nghiệp Hải Dương 2013 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND mức thu học phí trường đại học cao đẳng chuyên nghiệp Hải Dương 2013 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Quyết định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2013-2014 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/học sinh/tháng

TT

TÊN TRƯỜNG

NHÓM NGÀNH

MỨC THU

1

Đại học Hải Dương

Đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

460.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

515.000

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

370.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

400.000

Trung cấp chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

320.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

345.000

2

Cao đẳng Hải Dương

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

370.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

400.000

Trung cấp chuyên nghiệp

- Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

320.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

345.000

3

Trung cấp Y tế HD

Y dược

460.000

4

Trung cấp Nông nghiệp Hải Dương; Trung cấp Văn hóa – Nghệ thuật và Du lịch HD

Nông, Lâm, Thủy sản; Văn hóa, Nghệ thuật, Du lịch

135.000

* Chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng:
Theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Liên Bộ: Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Content:
Điều 1. Quyết định mức thu học phí tại các trường đại học, cao đẳng chuyên nghiệp, trung cấp chuyên nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm học 2013-2014 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/học sinh/tháng

TT

TÊN TRƯỜNG

NHÓM NGÀNH

MỨC THU

1

Đại học Hải Dương

Đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

460.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

515.000

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

370.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

400.000

Trung cấp chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

320.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

345.000

2

Cao đẳng Hải Dương

Cao đẳng chuyên nghiệp

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

370.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

400.000

Trung cấp chuyên nghiệp

- Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

320.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

345.000

3

Trung cấp Y tế HD

Y dược

460.000

4

Trung cấp Nông nghiệp Hải Dương; Trung cấp Văn hóa – Nghệ thuật và Du lịch HD

Nông, Lâm, Thủy sản; Văn hóa, Nghệ thuật, Du lịch

135.000

* Chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng:
Theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ; Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Liên Bộ: Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;