Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "902/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 902/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Lạc với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Kế hoạch năm 2019

Điều chỉnh quy hoạch 2020

So Sánh Tăng (+) Giảm (-)

TỔNG DTTN (1+2+3)

10.765,18

10.765,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.079,76

6.714,97

364,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.320,92

4.188,00

132,92

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.049,30

4.020,00

29,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.262,51

953,28

309,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,60

191,98

38,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.169,06

1.227,00

-57,94

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

96,67

154,71

-58,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.613,83

3.991,21

-377,38

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Yên Lạc trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã đất

Kế hoạch năm 2019

Điều chỉnh quy hoạch 2020

So Sánh Tăng (+) Giảm (-)

TỔNG DTTN (1+2+3)

10.765,18

10.765,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.079,76

6.714,97

364,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.320,92

4.188,00

132,92

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

4.049,30

4.020,00

29,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.262,51

953,28

309,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,60

191,98

38,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.169,06

1.227,00

-57,94

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

96,67

154,71

-58,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.613,83

3.991,21

-377,38