Document: Điều 1 Quyết định 309/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "309/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "309/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "309/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "309/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "21/01/2021", "sign_number": "309/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 309/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

126.293,93

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

117.300,10

92,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.312,55

3,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.916,59

3,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

396,00

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.834,77

3,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.661,17

7,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.966,58

24,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.311,10

13,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.800,24

40,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,56

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

281,06

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.871,09

6,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

290,45

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,40

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,79

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.979,11

2,36

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,31

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

876,99

0,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,08

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,64

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,77

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,30

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

494,53

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,78

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,66

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,50

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.850,90

1,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,36

0,71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,49

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.122,74

0,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,13

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

62,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,50

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,16

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

126.293,93

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

117.300,10

92,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.312,55

3,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.916,59

3,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

396,00

0,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.834,77

3,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.661,17

7,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.966,58

24,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.311,10

13,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.800,24

40,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,56

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

281,06

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.871,09

6,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

290,45

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,40

0,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

75,79

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.979,11

2,36

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,31

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

876,99

0,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,08

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,64

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,77

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

46,30

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

494,53

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,78

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,66

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,50

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.850,90

1,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,36

0,71

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,49

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.122,74

0,89

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,13

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,50

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,12

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,68

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

62,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,50

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,16

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,00

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).