Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND mức thu học phí năm học 2012- 2013 đối với giáo dục

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/07/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/07/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/07/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/07/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "24/07/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND mức thu học phí năm học 2012- 2013 đối với giáo dục

Điều 1. Ban hành mức thu học phí năm học 2012- 2013 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Vùng bình thường (ngoài xã khó khăn, biên giới)

Vùng khó khăn, biên giới

1. Nhà trẻ:

100

60

20

Content:
Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục

Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)

Vùng nông thôn

Vùng bình thường (ngoài xã khó khăn, biên giới)

Vùng khó khăn, biên giới

Nhà trẻ:

100

60

20