Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 223/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "223/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 223/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Lương Tài tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

4,96

0,05

11,06

11,06

0,10

2.2

Đất an ninh

1,39

0,01

2,59

2,59

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

83,01

83,01

0,78

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,09

0,08

39,32

39,32

0,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

63,87

0,60

96,63

96,63

0,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.681,01

15,87

2.351,63

2.351,63

22,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,30

0,00

0,91

0,91

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,88

0,11

14,89

14,89

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.169,76

11,04

1.852,09

1.852,09

17,49

2.14

Đất ở tại đô thị

109,90

1,04

241,07

241,07

2,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,05

0,12

29,51

29,51

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,16

0,00

0,40

0,40

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,28

34,04

34,04

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

112,71

1,06

127,70

127,70

1,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,91

0,02

1,91

1,91

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,57

0,08

62,01

62,01

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,59

0,15

18,68

18,68

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

447,02

4,22

447,02

447,02

4,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

42,60

0,40

42,56

42,56

0,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

0,00

0,26

0,26

0,00

3

Đất chưa sử dụng

4,10

0,04

2,69

2,69

0,03

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.736,33

207,11

128,26

85,65

96,03

191,97

141,10

110,81

84,43

97,70

104,61

208,55

69,90

116,23

93,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.484,10

189,09

125,36

60,76

91,31

185,77

133,63

98,37

73,32

89,80

93,57

127,03

38,51

100,11

77,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.484,10

189,09

125,36

60,76

91,31

185,77

133,63

98,37

73,32

89,80

93,57

127,03

38,51

100,11

77,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

96,47

0,64

0,17

2,00

0,73

0,01

1,31

0,80

56,30

27,20

2,11

5,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,34

2,00

0,83

1,96

1,20

0,50

0,50

0,55

0,73

0,81

1,97

1,34

0,50

0,50

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

139,64

15,38

2,07

22,76

1,52

4,97

6,96

10,58

10,38

7,09

8,27

23,68

3,19

13,51

9,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,78

0,20

0,50

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

134,28

9,80

29,91

23,87

70,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

63,84

23,27

23,87

16,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

51,73

4,23

47,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

9,80

0,15

6,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,21

0,21

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2,05

2,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,92

12,65

5,89

1,45

0,25

0,93

1,61

3,49

5,61

1,10

3,94

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,41

0,07

0,07

0,14

0,73

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0,73

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài.

Content:
2.1

Đất quốc phòng

4,96

0,05

11,06

11,06

0,10

2.2

Đất an ninh

1,39

0,01

2,59

2,59

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

83,01

83,01

0,78

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,09

0,08

39,32

39,32

0,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

63,87

0,60

96,63

96,63

0,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.681,01

15,87

2.351,63

2.351,63

22,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,30

0,00

0,91

0,91

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11,88

0,11

14,89

14,89

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.169,76

11,04

1.852,09

1.852,09

17,49

2.14

Đất ở tại đô thị

109,90

1,04

241,07

241,07

2,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,05

0,12

29,51

29,51

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,16

0,00

0,40

0,40

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

29,55

0,28

34,04

34,04

0,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

112,71

1,06

127,70

127,70

1,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,91

0,02

1,91

1,91

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,57

0,08

62,01

62,01

0,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,59

0,15

18,68

18,68

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

447,02

4,22

447,02

447,02

4,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

42,60

0,40

42,56

42,56

0,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

0,00

0,26

0,26

0,00

3

Đất chưa sử dụng

4,10

0,04

2,69

2,69

0,03

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.736,33

207,11

128,26

85,65

96,03

191,97

141,10

110,81

84,43

97,70

104,61

208,55

69,90

116,23

93,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.484,10

189,09

125,36

60,76

91,31

185,77

133,63

98,37

73,32

89,80

93,57

127,03

38,51

100,11

77,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.484,10

189,09

125,36

60,76

91,31

185,77

133,63

98,37

73,32

89,80

93,57

127,03

38,51

100,11

77,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

96,47

0,64

0,17

2,00

0,73

0,01

1,31

0,80

56,30

27,20

2,11

5,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,34

2,00

0,83

1,96

1,20

0,50

0,50

0,55

0,73

0,81

1,97

1,34

0,50

0,50

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

139,64

15,38

2,07

22,76

1,52

4,97

6,96

10,58

10,38

7,09

8,27

23,68

3,19

13,51

9,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,78

0,20

0,50

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

134,28

9,80

29,91

23,87

70,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

63,84

23,27

23,87

16,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

51,73

4,23

47,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

9,80

0,15

6,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,21

0,21

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2,05

2,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,92

12,65

5,89

1,45

0,25

0,93

1,61

3,49

5,61

1,10

3,94

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,41

0,07

0,07

0,14

0,73

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,80

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

0,73

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Tài.