Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất quận Sơn Trà Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất quận Sơn Trà Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,6692

5,6574

2,0307

0,0090

0,6431

6,4707

200,8583

2.2

Đất an ninh

CAN

5,0499

0,9926

2,4757

0,0795

0,2238

0,1484

0,5321

0,5978

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,4635

41,0849

0,5092

2,7180

25,1514

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

398,3599

10,3846

1,1078

5,4846

1,1184

103,5758

16,7413

259,9474

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,2454

0,0935

0,5356

8,6616

25,9547

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

643,8929

110,1367

28,4785

46,6164

38,0762

95,8584

67,2996

257,4271

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

548,7796

89,3826

19,2605

34,8297

34,0567

86,6199

52,6129

232,0173

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,2576

0,1203

1,1373

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,8000

1,3052

2,9624

0,2234

0,8451

0,4112

1,0527

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,6293

0,1072

0,0508

1,1290

0,1319

0,0619

0,0469

0,1016

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,1673

9,9710

7,8734

4,8666

2,4691

4,7682

10,0631

3,1559

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,6316

1,2568

0,3748

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,0301

0,3748

0,3534

0,3019

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

9,4386

7,6642

1,3117

0,0444

0,4183

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,5076

0,4062

0,1014

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,1323

0,7036

2,4287

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,5171

0,8975

0,8294

0,1493

0,2929

0,6214

2,5579

13,1687

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,6433

0,0104

0,0694

0,2335

0,9434

0,3866

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1429

0,1429

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,2156

0,3035

0,3215

0,5387

0,6243

0,9815

0,5628

2,8833

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,1860

0,4108

0,4155

0,0806

0,1032

0,0811

0,0678

0,0270

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,8539

6,3696

0,0000

3,2969

0,6874

11,4851

8,6927

6,3222

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

609,6390

109,9339

45,0165

36,9021

55,3677

82,9439

58,0050

221,4699

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,2113

0,1708

0,3210

2,5706

0,1923

0,3681

0,6270

0,9615

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,7678

0,0478

0,0476

0,1021

0,0299

3,5404

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,0565

0,2461

0,0250

0,6566

0,6333

0,3676

0,4662

0,6617

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

397,4048

21,7391

53,7715

92,0025

229,8917

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,5354

21,6387

52,8967

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3362

0,1047

0,2315

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84,3496

5,5213

0,0733

3,0332

17,2363

10,8761

25,0473

22,5621

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

1,0696

0,1056

0,0000

0,0519

0,2383

0,0000

0,4816

0,1922

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,0696

0,1056

0,0000

0,0519

0,2383

0,0000

0,4816

0,1922

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,2501

0,0217

0,0000

0,0082

0,0014

0,0000

0,2188

0,0000

Trong đó:

0,0000

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0108

0,0108

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,2393

0,0217

0,0082

0,0014

0,2080

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,8195

0,0839

0,0437

0,2369

0,2628

0,1922

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

215,6692

5,6574

2,0307

0,0090

0,6431

6,4707

200,8583

2.2

Đất an ninh

CAN

5,0499

0,9926

2,4757

0,0795

0,2238

0,1484

0,5321

0,5978

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

69,4635

41,0849

0,5092

2,7180

25,1514

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

398,3599

10,3846

1,1078

5,4846

1,1184

103,5758

16,7413

259,9474

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,2454

0,0935

0,5356

8,6616

25,9547

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

643,8929

110,1367

28,4785

46,6164

38,0762

95,8584

67,2996

257,4271

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

548,7796

89,3826

19,2605

34,8297

34,0567

86,6199

52,6129

232,0173

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,2576

0,1203

1,1373

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,8000

1,3052

2,9624

0,2234

0,8451

0,4112

1,0527

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,6293

0,1072

0,0508

1,1290

0,1319

0,0619

0,0469

0,1016

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,1673

9,9710

7,8734

4,8666

2,4691

4,7682

10,0631

3,1559

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,6316

1,2568

0,3748

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,0301

0,3748

0,3534

0,3019

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

9,4386

7,6642

1,3117

0,0444

0,4183

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,5076

0,4062

0,1014

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,1323

0,7036

2,4287

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,5171

0,8975

0,8294

0,1493

0,2929

0,6214

2,5579

13,1687

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,6433

0,0104

0,0694

0,2335

0,9434

0,3866

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,1429

0,1429

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,2156

0,3035

0,3215

0,5387

0,6243

0,9815

0,5628

2,8833

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,1860

0,4108

0,4155

0,0806

0,1032

0,0811

0,0678

0,0270

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,8539

6,3696

0,0000

3,2969

0,6874

11,4851

8,6927

6,3222

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

609,6390

109,9339

45,0165

36,9021

55,3677

82,9439

58,0050

221,4699

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,2113

0,1708

0,3210

2,5706

0,1923

0,3681

0,6270

0,9615

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,7678

0,0478

0,0476

0,1021

0,0299

3,5404

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,0565

0,2461

0,0250

0,6566

0,6333

0,3676

0,4662

0,6617

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

397,4048

21,7391

53,7715

92,0025

229,8917

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,5354

21,6387

52,8967

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3362

0,1047

0,2315

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84,3496

5,5213

0,0733

3,0332

17,2363

10,8761

25,0473

22,5621

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Hải Bắc

An Hải Đông

An Hải Tây

Mân Thái

Nại Hiên Đông

Phước Mỹ

Thọ Quang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2)

1,0696

0,1056

0,0000

0,0519

0,2383

0,0000

0,4816

0,1922

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,0000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,0000

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0000

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,0696

0,1056

0,0000

0,0519

0,2383

0,0000

0,4816

0,1922

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,0000

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,0000

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,2501

0,0217

0,0000

0,0082

0,0014

0,0000

0,2188

0,0000

Trong đó:

0,0000

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,0108

0,0108

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,0000

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,0000

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,2393

0,0217

0,0082

0,0014

0,2080

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,0000

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,8195

0,0839

0,0437

0,2369

0,2628

0,1922

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0000

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0000

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000