Document: Điều 1 Quyết định 1195/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Đơn Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1195/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1195/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1195/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1195/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/11/1995", "sign_number": "1195/QĐ-UB", "signer": "Đặng Đức Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1195/QĐ-UB 1995 phân công quản lý đất lâm nghiệp Đơn Dương Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Đơn dương thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 39.134 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 31.412 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 7.722 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 4.172 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 3.784 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 937 ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 19.123ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 15.031 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 4.092 ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 15.290 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 12.597 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.693 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái (theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 30.153 ha ; Trữ lượng gỗ : 3.197.139 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 7.614
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 6.538 ha ; Trữ lượng gỗ : 854.855 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : 9.542 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.190.860 m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : 6.848 ha ; Trữ lượng gỗ : 456.524 m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : 4.840 ha ; Trữ lượng gỗ : 663.024 m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : 614 ha ; Trữ lượng gỗ : 31.876 m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : ………………ha ; Trữ lượng gỗ : …………………. m3
Lồ ô ( 1.000c) :……………………..
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 1.771 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 7.614
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 1.259 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc (Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 36.444 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 30.432 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 6.012 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn (nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 2.690 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 980 ha
- Đất chưa có rừng : 1.710 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : …………………ha
Trong đó :
- Đất có rừng : …………………ha
- Đất chưa có rừng : ……………….. ha
b)- Rừng phòng hộ : 2.485 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 911 ha
- Đất chưa có rừng : 1.574 ha
c)- Rừng sản xuất : 205 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 69 ha
- Đất chưa có rừng : 136 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)

Content:
Điều 1. : Nay phân công trách nhiệm cho UBND Huyện Đơn dương thực hiện việc qủan lý nhà nước về đất lâm nghiệp và tài nguyên rừng trên địa bàn ranh giới hành chính của địa phương cụ thể như sau:
1/ – Diện tích đất lâm nghiệp : Tổng số : 39.134 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 31.412 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 7.722 ha
Phân theo 3 loại rừng:
a)-Diện tích rừng đặc dụng : 4.172 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 3.784 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 937 ha
b)- Diện tích rừng phòng hộ : 19.123ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 15.031 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 4.092 ha
c)- Diện tích rừng sản xuất : 15.290 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 12.597 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 2.693 ha
2/- Diện tích trữ lượng rừng chia theo trạng thái (theo số liệu kiểm kê rừng năm 1992).
2.1/- Rừng tự nhiên :Tổng số : 30.153 ha ; Trữ lượng gỗ : 3.197.139 m3 .
Lồ ô : ( 1.000c) : 7.614
Trong đó :
a)- Rừng gỗ lá rộng :
Diện tích : 6.538 ha ; Trữ lượng gỗ : 854.855 m3
b)- Rừng gỗ lá kim :
Diện tích : 9.542 ha ; Trữ lượng gỗ : 1.190.860 m3
c)- Rừng rụng lá :
Diện tích : 6.848 ha ; Trữ lượng gỗ : 456.524 m3
d)- Rừng hỗn giao lá rộng + lá kim :
Diện tích : 4.840 ha ; Trữ lượng gỗ : 663.024 m3
e)- Rừng hỗn giao lá kim + dầu :
Diện tích : 614 ha ; Trữ lượng gỗ : 31.876 m3
g)- Rừng hỗn giao gỗ + tre nứa :
Diện tích : ………………ha ; Trữ lượng gỗ : …………………. m3
Lồ ô ( 1.000c) :……………………..
h)- Rừng tre nứa :
Diện tích : 1.771 ha ; Trữ lượng lồ ô ( 1.000c) : 7.614
2.2/- Rừng trồng :
Diện tích : 1.259 ha
3/- Diện tích đất lâm nhiệp đã giao cho các đơn vị Nhà nườc (Lâm trường, Ban quản lý rừng, lực lượng vũ trang) nằm trên địa bàn :
Diện tích : 36.444 ha
Trong đó :
- Diện tích đất có rừng : 30.432 ha
- Diện tích đất chưa có rừng : 6.012 ha
4/- Diện tích đất lâm nhiệp còn lại trên địa bàn (nằm ngoài diện tích đã giao cho các đơn vị Nhà nước).
Tổng số : 2.690 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 980 ha
- Đất chưa có rừng : 1.710 ha
Chia theo 3 loại rừng :
a)- Rừng đặc dụng : …………………ha
Trong đó :
- Đất có rừng : …………………ha
- Đất chưa có rừng : ……………….. ha
b)- Rừng phòng hộ : 2.485 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 911 ha
- Đất chưa có rừng : 1.574 ha
c)- Rừng sản xuất : 205 ha
Trong đó :
- Đất có rừng : 69 ha
- Đất chưa có rừng : 136 ha
( Có biểu chi tiết và bản đồ phân cấp quản lý 3 loại rừng tỷ lệ 1/50.000 kèm theo)