Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6356/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "6356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "6356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "6356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "6356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2013", "sign_number": "6356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6356/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, quận 9 (hạ tầng kỹ thuật), với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
5.1. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
...
b) Giải pháp quy hoạch thoát nước mặt:
- Khu vực được chia làm 5 lưu vực thoát nước độc lập. Dự kiến xây mới các tuyến cống thoát nước chạy dọc theo các trục đường giao thông để thu toàn bộ nước mặt của dự án rồi dẫn thoát trực tiếp ra sông Trau Trảu.
- Cống thoát nước làm bằng bê tông cốt thép đặt ngầm, kích thước cống biến đổi từ Ø500 đến Ø1500, độ dốc cống đảm bảo khả năng tự làm sạch, độ sâu chôn cống tối thiểu 0,7m.
* Lưu ý: Nội dung chi tiết cụ thể của hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi ranh dự án sẽ được nghiên cứu trong thiết kế cơ sở của dự án và trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định.
5.2. Quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị:
- Chỉ tiêu cấp điện: 1600 - 2500 KWh/người/năm.
- Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22KV Thủ Đức Đông hiện hữu.
- Cải tạo các trạm biến áp 15/0,4KV hiện hữu, tháo gỡ các trạm ngoài trời, có công suất thấp, vị trí không phù hợp với quy hoạch.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 160KVA, loại trạm phòng, trạm cột.
- Cải tạo mạng trung thế hiện hữu, giai đoạn đầu nâng cấp lên 22KV, dài hạn sẽ được thay thế bằng cáp ngầm.
- Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
- Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 - 250W - 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
5.3. Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn cấp nước: từ tuyến cấp nước Ø600 đường Lã Xuân Oai thuộc nhà máy nước BOO Thủ Đức.
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 15 lít/s/đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời 01 đám cháy (theo TCVN 2622-1995). Trong khu quy hoạch bố trí 20 trụ chữa cháy.
- Tổng nhu cầu dùng nước: 2.755 - 3.305 m3/ngày.
- Mạng lưới cấp nước: Các tuyến ống cấp nước Ø100 đến Ø300 được xây dựng trên các trục đường chính tạo thành mạch vòng, đảm bảo an toàn và liên tục cho mạng cấp nước. Từ mạng vòng cấp nước chính phát triển tuyến phân phối cấp nước cho khu dân cư gồm các nhánh Ø100 để dẫn nước phân phối đến nơi tiêu thụ.
5.4. Quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn:
a) Thoát nước thải:
- Giải pháp thoát nước bẩn: Xây dựng hệ thống thoát nước riêng, nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại trước khi thoát vào cống thoát nước bẩn.
+ Giai đoạn đầu: nước thải được xử lý tại trạm xử lý cục bộ, đạt QCVN 14:2008/BTNMT trước khi thoát ra sông Trau Trảu.
+ Giai đoạn dài hạn: nước thải khu quy hoạch từ trạm xử lý cục bộ về nhà máy xử lý tập trung tại phường Long Trường, giáp sông ông Nhiêu có công suất Q = 130.000 m3/ngày. Nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn TCVN 7222:2002 .
- Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tổng lượng nước thải 2.160 - 2.595 m3/ngày.
- Mạng lưới thoát nước thải: Hệ thống thoát nước thải trong khu vực có đường kính từ Ø300 đến Ø400, được đặt ngầm theo hướng về trạm xử lý cục bộ. Độ sâu đặt cống tối thiểu là 0,7m (tính từ mặt đất đến đỉnh cống).
b) Xử lý rác thải:
- Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 1,0 kg/người/ngày.
- Tiêu chuẩn rác thải công nghiệp: 0,5 tấn/ha/ngày.
- Tổng lượng rác thải sinh hoạt: 6,5 tấn/ngày.
- Tổng lượng rác thải công nghiệp: 3,98 tấn/ngày.
- Phương án thu gom và xử lý rác: Rác thải được thu gom mỗi ngày và đưa đến trạm ép rác kín của quận. Sau đó vận chuyển đưa về các Khu Liên hiệp xử lý chất thải tập trung của thành phố theo quy hoạch.
5.Quy hoạch thông tin liên lạc:
- Nhu cầu điện thoại cố định: 30 máy/100 dân.
- Định hướng đấu nối từ bưu cục hiện hữu (bưu điện quận 9, đài điện thoại Trường Thạnh) xây dựng các tuyến cáp chính đi dọc các trục đường giao thông đến các tủ cáp chính của khu quy hoạch.
- Mạng lưới Thông tin liên lạc được ngầm hóa đảm bảo mỹ quan khu quy hoạch và đáp ứng nhu cầu thông tin thông suốt trong khu quy hoạch.
- Hệ thống các tủ cáp xây dựng mới được lắp đặt tại các vị trí thuận tiện, đảm bảo mỹ quan và dễ dàng trong công tác vận hành, sửa chữa.
5.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí, sắp xếp đường dây, đường ống kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

Content:
Giải pháp quy hoạch thoát nước mặt:
- Khu vực được chia làm 5 lưu vực thoát nước độc lập. Dự kiến xây mới các tuyến cống thoát nước chạy dọc theo các trục đường giao thông để thu toàn bộ nước mặt của dự án rồi dẫn thoát trực tiếp ra sông Trau Trảu.
- Cống thoát nước làm bằng bê tông cốt thép đặt ngầm, kích thước cống biến đổi từ Ø500 đến Ø1500, độ dốc cống đảm bảo khả năng tự làm sạch, độ sâu chôn cống tối thiểu 0,7m.
* Lưu ý: Nội dung chi tiết cụ thể của hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi ranh dự án sẽ được nghiên cứu trong thiết kế cơ sở của dự án và trình các cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định.
5.2. Quy hoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị:
- Chỉ tiêu cấp điện: 1600 - 2500 KWh/người/năm.
- Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22KV Thủ Đức Đông hiện hữu.
- Cải tạo các trạm biến áp 15/0,4KV hiện hữu, tháo gỡ các trạm ngoài trời, có công suất thấp, vị trí không phù hợp với quy hoạch.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 160KVA, loại trạm phòng, trạm cột.
- Cải tạo mạng trung thế hiện hữu, giai đoạn đầu nâng cấp lên 22KV, dài hạn sẽ được thay thế bằng cáp ngầm.
- Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
- Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 - 250W - 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
5.3. Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn cấp nước: từ tuyến cấp nước Ø600 đường Lã Xuân Oai thuộc nhà máy nước BOO Thủ Đức.
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 15 lít/s/đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời 01 đám cháy (theo TCVN 2622-1995). Trong khu quy hoạch bố trí 20 trụ chữa cháy.
- Tổng nhu cầu dùng nước: 2.755 - 3.305 m3/ngày.
- Mạng lưới cấp nước: Các tuyến ống cấp nước Ø100 đến Ø300 được xây dựng trên các trục đường chính tạo thành mạch vòng, đảm bảo an toàn và liên tục cho mạng cấp nước. Từ mạng vòng cấp nước chính phát triển tuyến phân phối cấp nước cho khu dân cư gồm các nhánh Ø100 để dẫn nước phân phối đến nơi tiêu thụ.
5.4. Quy hoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn:
a) Thoát nước thải:
- Giải pháp thoát nước bẩn: Xây dựng hệ thống thoát nước riêng, nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại trước khi thoát vào cống thoát nước bẩn.
+ Giai đoạn đầu: nước thải được xử lý tại trạm xử lý cục bộ, đạt QCVN 14:2008/BTNMT trước khi thoát ra sông Trau Trảu.
+ Giai đoạn dài hạn: nước thải khu quy hoạch từ trạm xử lý cục bộ về nhà máy xử lý tập trung tại phường Long Trường, giáp sông ông Nhiêu có công suất Q = 130.000 m3/ngày. Nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn TCVN 7222:2002 .
- Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tổng lượng nước thải 2.160 - 2.595 m3/ngày.
- Mạng lưới thoát nước thải: Hệ thống thoát nước thải trong khu vực có đường kính từ Ø300 đến Ø400, được đặt ngầm theo hướng về trạm xử lý cục bộ. Độ sâu đặt cống tối thiểu là 0,7m (tính từ mặt đất đến đỉnh cống).
Xử lý rác thải:
- Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 1,0 kg/người/ngày.
- Tiêu chuẩn rác thải công nghiệp: 0,5 tấn/ha/ngày.
- Tổng lượng rác thải sinh hoạt: 6,5 tấn/ngày.
- Tổng lượng rác thải công nghiệp: 3,98 tấn/ngày.
- Phương án thu gom và xử lý rác: Rác thải được thu gom mỗi ngày và đưa đến trạm ép rác kín của quận. Sau đó vận chuyển đưa về các Khu Liên hiệp xử lý chất thải tập trung của thành phố theo quy hoạch.
5.Quy hoạch thông tin liên lạc:
- Nhu cầu điện thoại cố định: 30 máy/100 dân.
- Định hướng đấu nối từ bưu cục hiện hữu (bưu điện quận 9, đài điện thoại Trường Thạnh) xây dựng các tuyến cáp chính đi dọc các trục đường giao thông đến các tủ cáp chính của khu quy hoạch.
- Mạng lưới Thông tin liên lạc được ngầm hóa đảm bảo mỹ quan khu quy hoạch và đáp ứng nhu cầu thông tin thông suốt trong khu quy hoạch.
- Hệ thống các tủ cáp xây dựng mới được lắp đặt tại các vị trí thuận tiện, đảm bảo mỹ quan và dễ dàng trong công tác vận hành, sửa chữa.
5.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí, sắp xếp đường dây, đường ống kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.