Document: Điều 3 Quyết định 25/2004/QĐ-UB giá tính thuế tài nguyên tối thiểu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/01/2004", "sign_number": "25/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/01/2004", "sign_number": "25/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/01/2004", "sign_number": "25/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/01/2004", "sign_number": "25/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/01/2004", "sign_number": "25/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 25/2004/QĐ-UB giá tính thuế tài nguyên tối thiểu có nội dung như sau:

Điều 3. : Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế Yên Bái; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ tài nguyên quặng sắt trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2003

Content:
Điều 3. : Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế Yên Bái; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ tài nguyên quặng sắt trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2003