Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) - tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
8.1

Đất đường giao thông

66.668

70.662

32,6

8.2

Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông TP (GT-02)

4.889

2,3

* Đối với phần diện tích thuộc khu công nghiệp (Khu A):
- Đối với phần diện tích đã được phê duyệt Quy hoạch chi tiết trước đây giữ nguyên định hướng tổ chức không gian chính, tính chất khu công nghiệp theo Quy hoạch chi tiết được duyệt. Bố trí sắp xếp lại phần diện tích cây xanh nằm xen giữa các lô đất công nghiệp theo quy hoạch chi tiết được duyệt trước đây (gồm 05 lô: CX-02, CX-03, CX-04, CX-05) theo hướng bố trí tập trung vào lô CX-01 phía Tây Khu công nghiệp và giảm bớt diện tích lô đất công nghiệp CN-02. Các lô chức năng công nghiệp theo Quy hoạch chi tiết được duyệt trước đây (gồm 06 lô: CN-03, CN-04, CN-05, CN-06, CN-08, CN-09) bố trí theo hướng liên hoàn, tập trung để đáp ứng dây chuyền công nghệ theo nhu cầu của các cơ sở sản xuất dự kiến đầu tư vào Khu công nghiệp (thành 2 lô: CN-02, CN-03). Bổ sung lô đất PC dành cho công trình phòng cháy và chữa cháy với chiều cao 01 tầng, mật độ xây dựng 60%, khoảng lùi đảm bảo Quy chuẩn, Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam.
- Sau khi sắp xếp lại, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc (mật độ xây dựng, tầng cao, khoảng lùi,...) của các lô đất công nghiệp giữ nguyên theo Quy hoạch chi tiết được duyệt đồng thời trong các lô đất công nghiệp phải đảm bảo tỷ lệ cây xanh, đất giao thông, hạ tầng kỹ thuật..., khoảng cách ly đối với từng loại hình sản xuất của từng nhà máy đảm bảo phù hợp dây chuyền công nghệ, mức độ độc hại phù hợp Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành và sẽ được xem xét cụ thể trong từng lô đất dự án.
- Đối với phần diện tích bổ sung trên cơ sở hành lang an toàn đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ bố trí cho các chức năng bao gồm: hành lang cây xanh dọc theo tuyến đường gom đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ (01 lô ký hiệu CX-04); dịch vụ Khu công nghiệp - chức năng giới thiệu sản phẩm cho Khu công nghiệp (03 lô: DVCN-01, DVCN-02, DVCN-03), bãi đỗ xe (01 lô P4), và đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông thành phố (01 lô GT-01), đường giao thông và cần đảm bảo một số yêu cầu:
+ Các lô đất dịch vụ công nghiệp phải đảm bảo mật độ xây dựng tối đa 60%, tầng cao tối đa 2 tầng và không vượt quá 1/2 tổng chiều cao nhà xưởng phía sau, khoảng lùi,... tuân thủ Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành. Thống nhất chiều cao và ngôn ngữ kiến trúc toàn tuyến phù hợp cảnh quan khu công nghiệp và dọc tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ.
+ Dải cây xanh dọc tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ đảm bảo bề rộng tối thiểu 10m để tạo cảnh quan cây xanh, đường đi kết hợp cách ly tuyến điện 35KV rộng 6m không được xây dựng công trình (ngoài các công trình hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ theo quy định), chủ đầu tư phải có giải pháp quản lý khu dịch vụ và dải cây xanh chống lấn chiếm, đảm bảo cảnh quan, không gian khu công nghiệp.
* Đối với phần diện tích thuộc khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B):
- Đối với phần diện tích thuộc ranh giới đã được phê duyệt Quy hoạch chi tiết giữ nguyên không điều chỉnh. Cho phép bố trí các không gian chức năng thiết chế hành chính như Đồn công an, sinh hoạt cộng đồng… tại các vị trí đất công cộng, hành chính hoặc hỗn hợp đảm bảo vị trí phục vụ hiệu quả.
- Đối với phần diện tích bổ sung trên cơ sở điều chỉnh hành lang an toàn đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ bố trí các chức năng chính bao gồm: hành lang cây xanh dọc theo tuyến đường gồm (gồm 02 lô: CX-08, CX-09), đất hỗn hợp (gồm 03 lô: HH-02, HH-3, HH-04), đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông (01 lô GT-02), bổ sung một phần vào diện tích bến xe (lô BX) và hành lang bảo vệ cầu (lô BVC-02), đường giao thông... và cần đảm bảo một số yêu cầu;
+ Các lô đất hỗn hợp chỉ cho phép bố trí chức năng thương mại, dịch vụ, văn phòng phục vụ khu nhà ở (không bố trí nhà ở), phải đảm bảo mật độ xây dựng tối đa 60%, tầng cao tối đa 2 tầng, khoảng lùi,... tuân thủ Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế chuyên ngành. Thống nhất ngôn ngữ kiến trúc dọc tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ, phù hợp cảnh quan khu nhà ở phía sau.
+ Dải cây xanh dọc tuyến đường Pháp Vân - Cầu Giẽ (riêng phần tiếp giáp các lô đất hỗn hợp đảm bảo bề rộng tối thiểu 10m) để tạo cảnh quan cây xanh và không được xây dựng công trình (ngoài các công trình hạ tầng kỹ thuật, phụ trợ theo quy định), chủ đầu tư phải có giải pháp quản lý khu hỗn hợp và dải cây xanh chống lấn chiếm, đảm bảo cảnh quan, không gian khu nhà ở.
Bảng thống kê các ô chức năng sử dụng đất điều chỉnh:

STT

Hạng mục đạt

Theo QH đã duyệt

Đề xuất điều chỉnh

Ký hiệu

Diên tích (m2)

Ký hiệu

Diên tích (m2)

1

Khu công nghiệp (khu A)

1.1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng

CN

357.251

CN

366.276

1.2

Đất cây xanh, mặt nước

CX

48.926

CX

53.280

1.3

Đất hạ tầng kỹ thuật (khu phòng cháy chữa cháy)

PC

1.004

1.4

Bãi đỗ xe

P4

1.211

1.5

Đất đường giao thông

71.040

75.374

1.6

Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông thành phố

GT-01

4.731

1.7

Đất dịch vụ khu công nghiệp

DVCN

5.557

2

Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B):

2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

Bến xe

BX

20.167

BX

22.169

Hành lang bảo vệ cầu cạn

BVC

1.586

BVC

2.178

2.2

Đất đơn vị ở

Đất công trình hỗn hợp

HH

1.450

HH

3.481

Đất cây xanh, mặt nước

CX

33.138

CX

36.986

Đất đường giao thông

66.668

70.662

Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông thành phố

GT-02

4.889

(Các ô chức năng khác giữ nguyên theo quy hoạch chi tiết được duyệt).
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Giữ nguyên các tuyến đường giao thông, các tuyến hạ tầng kỹ thuật trong ranh giới của đồ án Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1 đã được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 30/3/2012 và Sở Quy hoạch - Kiến trúc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 3501/QĐ-QHKT ngày 22/10/2013 (theo ủy quyền của UBND Thành phố). Xây dựng bổ sung các hạng mục hạ tầng kỹ thuật cho khu đất mở rộng như sau:
5.1. Quy hoạch giao thông:
...
b) Khu đô thị-dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B): Xây dựng tuyến đường nội bộ có bề rộng mặt cắt ngang B=10m gồm lòng đường rộng 7m, hè 2 bên rộng 2x1,5m=3m.
5.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
a) Khu công nghiệp (khu A):
- San nền: Cao độ san nền khu đất: Hmax=5,00m, Hmin=4,50m.
- Mạng lưới thoát nước: bổ sung xây dựng các ga thu nước mưa và cống nối D300mm đấu nối ga thu với tuyến cống hộp xây dựng dọc đường B=17,5m (đã đầu tư xây dựng theo quy hoạch) để thoát nước cho đường và phần đất xây dựng bổ sung.
b) Khu đô thị-dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B):
- San nền: Cao độ san nền khu đất: Hmax=5,05m, Hmin=4,50m.
- Mạng lưới thoát nước: Xây dựng cống kích thước BxH=0,8x0,6m đấu nối hệ thống cống trong khu quy hoạch đã được phê duyệt để thoát nước cho phần đường và đất xây dựng bổ sung.
5.3 Quy hoạch cấp nước:
a) Nguồn nước: Giữ nguyên giải pháp, mạng lưới cấp nước theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt. Nâng công suất trạm nước cục bộ từ 3.500 m3/ngđ thành 3.700m3/ngđ; vị trí, quy mô diện tích trạm giữ nguyên theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.
b) Khu công nghiệp (khu A): Xây dựng ống cấp nước dịch vụ D=40mm dọc theo tuyến đường quy hoạch B=6m để cấp nước cho các công trình.

Content:
Khu đô thị-dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B): Xây dựng tuyến đường nội bộ có bề rộng mặt cắt ngang B=10m gồm lòng đường rộng 7m, hè 2 bên rộng 2x1,5m=3m.
5.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
a) Khu công nghiệp (khu A):
- San nền: Cao độ san nền khu đất: Hmax=5,00m, Hmin=4,50m.
- Mạng lưới thoát nước: bổ sung xây dựng các ga thu nước mưa và cống nối D300mm đấu nối ga thu với tuyến cống hộp xây dựng dọc đường B=17,5m (đã đầu tư xây dựng theo quy hoạch) để thoát nước cho đường và phần đất xây dựng bổ sung.
Khu đô thị-dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (khu B):
- San nền: Cao độ san nền khu đất: Hmax=5,05m, Hmin=4,50m.
- Mạng lưới thoát nước: Xây dựng cống kích thước BxH=0,8x0,6m đấu nối hệ thống cống trong khu quy hoạch đã được phê duyệt để thoát nước cho phần đường và đất xây dựng bổ sung.
5.3 Quy hoạch cấp nước:
a) Nguồn nước: Giữ nguyên giải pháp, mạng lưới cấp nước theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt. Nâng công suất trạm nước cục bộ từ 3.500 m3/ngđ thành 3.700m3/ngđ; vị trí, quy mô diện tích trạm giữ nguyên theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.
Khu công nghiệp (khu A): Xây dựng ống cấp nước dịch vụ D=40mm dọc theo tuyến đường quy hoạch B=6m để cấp nước cho các công trình.