Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "428/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 428/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Chư Prông Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
5.320,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

769,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.390,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

45,10

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

98,25

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

23,74

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Content:
5.320,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

769,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4.390,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123,40

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

45,10

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,20

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

98,25

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

23,74

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)