Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.133,64

17,03

2.403,47

16,90

2.420,37

19,32

2.1

Đất quốc phòng

52,13

2,44

80,62

80,62

3,33

2.2

Đất an ninh

6,44

0,30

17,49

17,49

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

30,00

30,00

1,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

7,81

0,37

6,80

15,99

22,79

0,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,36

1,47

39,21

2,58

41,79

1,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

509,96

23,90

652,58

652,58

26,96

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,78

0,46

8,24

8,24

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,99

0,14

2,99

2,99

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

38,69

1,81

80,10

80,10

3,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,20

50,20

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất giao thông

312,10

14,63

372,62

372,62

15,40

-

Đất thủy lợi

111,99

5,25

128,39

128,39

5,30

-

Đất công trình năng lượng

32,00

1,50

4,90

4,90

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,41

0,02

0,56

0,56

0,02

-

Đất chợ

2,00

0,09

4,58

4,58

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,62

0,31

29,89

29,89

1,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

3,50

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

553,14

25,92

2.14

Đất ở tại đô thị

65,29

3,06

644,22

644,22

26,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,65

0,83

22,67

22,67

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,00

0,05

0,92

0,92

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,05

0,10

2,09

3,90

5,99

0,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

43,78

2,05

44,78

44,78

1,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,15

0,05

1,15

1,15

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,59

3,59

0,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

0,05

0,87

0,87

0,04

2.24

Đất sông, kênh, rạch

834,29

39,10

817,19

817,19

33,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,33

0,33

0,01

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

813,39

6,49

12.526,38

12.526,38

100

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

1.462,77

1.462,77

11,68

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

71,79

71,79

0,57

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.367,01

1.367,01

10,91

8

Khu du lịch

292,00

292,00

2,33

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

72,63

72,63

0,58

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

364,84

92,90

41,73

76,16

34,84

79,66

18,08

21,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

179,71

46,08

27,33

34,78

12,96

32,17

13,20

13,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

179,71

46,08

27,33

34,78

12,96

32,17

13,20

13,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

184,63

46,82

14,40

41,38

21,88

46,99

4,88

8,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.818,21

445,00

37,77

67,42

425,00

424,60

418,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.801,31

445,00

37,77

67,42

425,00

424,60

401,52

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

16,90

16,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
2.133,64

17,03

2.403,47

16,90

2.420,37

19,32

2.1

Đất quốc phòng

52,13

2,44

80,62

80,62

3,33

2.2

Đất an ninh

6,44

0,30

17,49

17,49

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

30,00

30,00

1,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

7,81

0,37

6,80

15,99

22,79

0,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,36

1,47

39,21

2,58

41,79

1,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

509,96

23,90

652,58

652,58

26,96

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,78

0,46

8,24

8,24

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,99

0,14

2,99

2,99

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

38,69

1,81

80,10

80,10

3,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

50,20

50,20

2,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất giao thông

312,10

14,63

372,62

372,62

15,40

-

Đất thủy lợi

111,99

5,25

128,39

128,39

5,30

-

Đất công trình năng lượng

32,00

1,50

4,90

4,90

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,41

0,02

0,56

0,56

0,02

-

Đất chợ

2,00

0,09

4,58

4,58

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,62

0,31

29,89

29,89

1,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,50

3,50

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

553,14

25,92

2.14

Đất ở tại đô thị

65,29

3,06

644,22

644,22

26,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,65

0,83

22,67

22,67

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,00

0,05

0,92

0,92

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,05

0,10

2,09

3,90

5,99

0,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

43,78

2,05

44,78

44,78

1,85

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,15

0,05

1,15

1,15

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,59

3,59

0,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

0,05

0,87

0,87

0,04

2.24

Đất sông, kênh, rạch

834,29

39,10

817,19

817,19

33,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,33

0,33

0,01

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

813,39

6,49

12.526,38

12.526,38

100

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

1.462,77

1.462,77

11,68

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

71,79

71,79

0,57

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

1.367,01

1.367,01

10,91

8

Khu du lịch

292,00

292,00

2,33

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

72,63

72,63

0,58

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

364,84

92,90

41,73

76,16

34,84

79,66

18,08

21,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

179,71

46,08

27,33

34,78

12,96

32,17

13,20

13,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

179,71

46,08

27,33

34,78

12,96

32,17

13,20

13,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

184,63

46,82

14,40

41,38

21,88

46,99

4,88

8,28

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.818,21

445,00

37,77

67,42

425,00

424,60

418,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.801,31

445,00

37,77

67,42

425,00

424,60

401,52

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

16,90

16,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT