Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Điều 1. Ban hành Đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
...
10.612

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

33.778

4.578

9.803

5.356

53.515

8.027

61.542

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

10.130

99

25.876

1.557

37.663

5.649

43.312

10. Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

4.816

379

23

77

5.295

794

6.089

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

32.573

527

9.123

4.833

47.056

7.058

54.115

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

5.600

58

25.649

1.235

32.541

4.881

37.422

Content:
10.612

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

33.778

4.578

9.803

5.356

53.515

8.027

61.542

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

10.130

99

25.876

1.557

37.663

5.649

43.312

Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

4.816

379

23

77

5.295

794

6.089

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

32.573

527

9.123

4.833

47.056

7.058

54.115

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

5.600

58

25.649

1.235

32.541

4.881

37.422