Document: Điều 1 Quyết định 24/2005/QĐ-BBCVT cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "24/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "24/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "24/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "24/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "29/07/2005", "sign_number": "24/2005/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2005/QĐ-BBCVT cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp tại nhà thuê bao như sau:
1. Mức cước thông tin:
1.1 Đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN
a. Quay số tự động (IDD):
- Mức cước tối đa: 0,80 USD/phút (0,08 USD/ Block 6 giây).
- Mức cước tối thiểu: 0,55 USD/phút (0,055 USD/Block 6 giây).
b. Gọi qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế): Mức cước và phương thức tính cước do doanh nghiệp tự quyết định.
1.2. Đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng NGN 64 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa không cao hơn so với mức cước thông tin dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
- Mức cước tối thiểu không thấp hơn 10% so với mức cước thông tin dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
1.3. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế ( VoIP ) trả sau:
- Mức cước tối đa: 0,60 USD/phút (0,06 USD/Block 6 giây).
- Mức cước tối thiểu: 0,50 USD/phút (0,05 USD/Block 6 giây).
1.4. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế (VOIP) sử dụng thẻ trả tiền trước và dịch vụ điện thoại quốc tế NGN 8 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa: 0,50 USD/phút (0,05 USD/Block 6 giây).
- Mức cước tối thiểu: 0,42 USD/phút (0,042 USD/Block 6 giây)
2. Phương thức tính cước:
Đơn vị thời gian tính cước được tính theo phút đầu và Block 6 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi chưa đến một phút được tính cước một phút. Phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi nếu chưa đến 6 giây được tính thành một Block 06 giây.
3. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế đối thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước dịch vụ điện thoại quốc tế tương ứng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.

Content:
Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp tại nhà thuê bao như sau:
1. Mức cước thông tin:
1.1 Đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN
a. Quay số tự động (IDD):
- Mức cước tối đa: 0,80 USD/phút (0,08 USD/ Block 6 giây).
- Mức cước tối thiểu: 0,55 USD/phút (0,055 USD/Block 6 giây).
b. Gọi qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế): Mức cước và phương thức tính cước do doanh nghiệp tự quyết định.
1.2. Đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng NGN 64 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa không cao hơn so với mức cước thông tin dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
- Mức cước tối thiểu không thấp hơn 10% so với mức cước thông tin dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
1.3. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế ( VoIP ) trả sau:
- Mức cước tối đa: 0,60 USD/phút (0,06 USD/Block 6 giây).
- Mức cước tối thiểu: 0,50 USD/phút (0,05 USD/Block 6 giây).
1.4. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế (VOIP) sử dụng thẻ trả tiền trước và dịch vụ điện thoại quốc tế NGN 8 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa: 0,50 USD/phút (0,05 USD/Block 6 giây).
- Mức cước tối thiểu: 0,42 USD/phút (0,042 USD/Block 6 giây)
2. Phương thức tính cước:
Đơn vị thời gian tính cước được tính theo phút đầu và Block 6 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo. Cuộc gọi chưa đến một phút được tính cước một phút. Phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi nếu chưa đến 6 giây được tính thành một Block 06 giây.
3. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế đối thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn (truyền số liệu qua đường dây thuê bao điện thoại) được áp dụng như đối với cước dịch vụ điện thoại quốc tế tương ứng được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 Quyết định này.