Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 938.710 m2, dân số 4.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước.
+ Phía Tây : giáp sông Tắc.
+ Phía Nam : giáp rạch Sỏi và khu dân cư.
+ Phía Bắc : giáp đường Long Thuận.
- Đơn vị ở 2: diện tích 1.894.394 m2, dân số 15.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
- Đơn vị ở 3: diện tích 1.138.396 m2, dân số 11.000 người giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp khu dân cư, rạch Ván và sông Đồng Nai.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 290,6879 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 184,4063 ha. Trong đó:
- Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : tổng diện tích 57,0189 ha.
- Đất nhóm ở xây dựng mới : tổng diện tích 123,8708 ha.
- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): diện tích 3,5166 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 18,3337 ha; bao gồm:
- Đất giáo dục: tổng diện tích 9,9844 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

: 2,3082 ha.

+ Trường tiểu học

: 2,3233 ha.

* Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 1,2458 ha.

* Trường tiểu học (hiện hữu)

: 1,0775 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: 5,3529 ha.

* Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 4,9204 ha.

* Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

: 0,4325 ha.

- Đất thương mại dịch vụ - chợ (hiện hữu)

: tổng diện tích 0,3785 ha.

- Đất y tế

: tổng diện tích 1,8895 ha.

+ Y tế (hiện hữu)

: 0,0279 ha.

+ Y tế (Xây dựng mới - 4 cơ sở)

: 1,8616 ha.

- Đất thương mại dịch vụ khác

: tổng diện tích 0,4828 ha.

- Đất công trình văn hóa

: tổng diện tích 0,9667 ha.

- Đất thể dục thể thao

: tổng diện tích 2,6373 ha.

* Thể dục thể thao (xây dựng mới)

: 2,0004 ha;

* Thể dục thể thao (hiện hữu)

: 0,6369 ha;

- Đất trung tâm hành chính phường

: tổng diện tích 1,5532 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (xây dựng mới)

: 1,2655 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (hiện hữu)

: 0,2877 ha.

- Đất công trình công cộng: tổng diện tích 0,4413 ha.
a.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 33,3448 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 54,6031 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 106,4621 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ đô thị: tổng diện tích 7,8619 ha. Trong đó:
- Đất giáo dục : diện tích 4,9305 ha.
+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới) : diện tích 1,9305 ha.
+ Trường dạy nghề (xây dựng mới) : diện tích 3,0 ha.
- Đất y tế (phòng khám đa khoa xây dựng mới): diện tích 0,4306 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân vận động xây dựng mới): diện tích 2,5008 ha.
b.2. Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: tổng diện tích 22,1365 ha.
b.3. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 31,6497 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 19,8270 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 24,9870 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

290,6879

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

184,4063

63,44

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

57,0189

- Đất nhóm ở xây dựng mới

123,8708

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

122,8287

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

1,0421

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

3,5166

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

18,3337

6,31

- Đất giáo dục

9,9844

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

2,3082

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2458

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

1,0775

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

4,9204

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

0,4325

- Đất y tế (hiện hữu)

0,0279

- Đất y tế (xây dựng mới)

1,8616

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3785

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

0,4828

- Đất văn hóa (hiện hữu)

0,9667

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

0,6369

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

2,0004

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

0,2877

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường xây mới

1,2655

- Đất công trình công cộng

0,4413

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

33,3448

11,47

4

Đất giao thông và sân bãi

54,6031

18,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

52,5304

- Sân bãi

2,0727

B

Đất ngoài đơn vị ở

106,4621

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,8619

- Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

1,9305

- Trường dạy nghề xây mới

3,0000

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây dựng mới

2,5008

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

0,4306

Đất cây xanh, mặt nước

47,1235

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

22,1365

- Sông rạch

24,9870

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

31,6497

Đất giao thông cấp khu vực

19,8270

Tổng cộng

397,1500

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đorn vị ở

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở I (diện tích: 938.710 m2; dự báo quy mô dân số: 4.500 người

1. Đất đơn vị ở

497.940

1.1. Đất nhóm nhà ở

359.851

79,97

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

238.476

40

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

86.209

35

4

1,5

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

35.166

50

3

1,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

25.920

5,8

- Đất giáo dục

19.151

4,3

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

5.665

40

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

13.486

40

4

1,6

- Đất y tế (xây mới)

2.564

40

5

2,0

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây dựng mới

4.205

20

3

0,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

29.106

6,5

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

83.063

18,46

2. Đất ngoài đơn vị ở

440.770

2.1. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

316.497

2.2 Đất cây xanh, mặt nước

74.683

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

49.317

- Sông rạch

25.366

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

49.590

Đơn vị ở II (diện tích: 1.894.394 m2; dự báo quy mô dân số: 15.500 người)

1. Đất đơn vị ở

1.420.532

1.1. Đất nhóm ở

832.037

53,68

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

229.278

42

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới

602.759

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

592.338

32

4

1,2

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

10.421

29,2

8

2,34

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

89,001

5,7

- Đất giáo dục

43.260

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

12.501

40

2

0,8

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

10.775

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

15.659

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

4.325

40

3

1,2

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

2.877

40

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

3.785

40

2

0,8

- Đất văn hóa (hiện hữu)

9.667

40

2

0,8

- Đất y tế (xây dựng mới)

11.238

40

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

279

40

1

0,4

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (hiện hữu)

6.369

5

1

0,05

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 938.710 m2, dân số 4.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước.
+ Phía Tây : giáp sông Tắc.
+ Phía Nam : giáp rạch Sỏi và khu dân cư.
+ Phía Bắc : giáp đường Long Thuận.
- Đơn vị ở 2: diện tích 1.894.394 m2, dân số 15.500 người, giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
- Đơn vị ở 3: diện tích 1.138.396 m2, dân số 11.000 người giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp khu dân cư, rạch Ván và sông Đồng Nai.
+ Phía Tây : giáp đường Long Phước 2A, đường Long Phước 2C.
+ Phía Nam : giáp nút giao và đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc : giáp đường Cầu Đình (đường Long Thuận nối dài).
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 290,6879 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 184,4063 ha. Trong đó:
- Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang : tổng diện tích 57,0189 ha.
- Đất nhóm ở xây dựng mới : tổng diện tích 123,8708 ha.
- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): diện tích 3,5166 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 18,3337 ha; bao gồm:
- Đất giáo dục: tổng diện tích 9,9844 ha. Trong đó:

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

: 2,3082 ha.

+ Trường tiểu học

: 2,3233 ha.

* Trường tiểu học (xây dựng mới)

: 1,2458 ha.

* Trường tiểu học (hiện hữu)

: 1,0775 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: 5,3529 ha.

* Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

: 4,9204 ha.

* Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

: 0,4325 ha.

- Đất thương mại dịch vụ - chợ (hiện hữu)

: tổng diện tích 0,3785 ha.

- Đất y tế

: tổng diện tích 1,8895 ha.

+ Y tế (hiện hữu)

: 0,0279 ha.

+ Y tế (Xây dựng mới - 4 cơ sở)

: 1,8616 ha.

- Đất thương mại dịch vụ khác

: tổng diện tích 0,4828 ha.

- Đất công trình văn hóa

: tổng diện tích 0,9667 ha.

- Đất thể dục thể thao

: tổng diện tích 2,6373 ha.

* Thể dục thể thao (xây dựng mới)

: 2,0004 ha;

* Thể dục thể thao (hiện hữu)

: 0,6369 ha;

- Đất trung tâm hành chính phường

: tổng diện tích 1,5532 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (xây dựng mới)

: 1,2655 ha.

+ Trung tâm hành chính phường (hiện hữu)

: 0,2877 ha.

- Đất công trình công cộng: tổng diện tích 0,4413 ha.
a.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 33,3448 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 54,6031 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 106,4621 ha:
b.1. Đất công trình dịch vụ đô thị: tổng diện tích 7,8619 ha. Trong đó:
- Đất giáo dục : diện tích 4,9305 ha.
+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới) : diện tích 1,9305 ha.
+ Trường dạy nghề (xây dựng mới) : diện tích 3,0 ha.
- Đất y tế (phòng khám đa khoa xây dựng mới): diện tích 0,4306 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân vận động xây dựng mới): diện tích 2,5008 ha.
b.2. Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: tổng diện tích 22,1365 ha.
b.3. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn): tổng diện tích 31,6497 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 19,8270 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 24,9870 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

290,6879

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

184,4063

63,44

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

57,0189

- Đất nhóm ở xây dựng mới

123,8708

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

122,8287

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

1,0421

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

3,5166

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

18,3337

6,31

- Đất giáo dục

9,9844

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

2,3082

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2458

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

1,0775

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

4,9204

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

0,4325

- Đất y tế (hiện hữu)

0,0279

- Đất y tế (xây dựng mới)

1,8616

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3785

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

0,4828

- Đất văn hóa (hiện hữu)

0,9667

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) hiện hữu

0,6369

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

2,0004

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

0,2877

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường xây mới

1,2655

- Đất công trình công cộng

0,4413

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

33,3448

11,47

4

Đất giao thông và sân bãi

54,6031

18,78

- Đất giao thông cấp phân khu vực

52,5304

- Sân bãi

2,0727

B

Đất ngoài đơn vị ở

106,4621

Đất công trình dịch vụ đô thị

7,8619

- Trường trung học phổ thông (xây dựng mới)

1,9305

- Trường dạy nghề xây mới

3,0000

- Đất thể dục thể thao (sân vận động) xây dựng mới

2,5008

- Đất y tế (phòng khám đa khoa) xây mới

0,4306

Đất cây xanh, mặt nước

47,1235

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

22,1365

- Sông rạch

24,9870

Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

31,6497

Đất giao thông cấp khu vực

19,8270

Tổng cộng

397,1500

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đorn vị ở

Loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở I (diện tích: 938.710 m2; dự báo quy mô dân số: 4.500 người

1. Đất đơn vị ở

497.940

1.1. Đất nhóm nhà ở

359.851

79,97

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

238.476

40

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

86.209

35

4

1,5

- Đất ở (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

35.166

50

3

1,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

25.920

5,8

- Đất giáo dục

19.151

4,3

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

5.665

40

2

0,8

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

13.486

40

4

1,6

- Đất y tế (xây mới)

2.564

40

5

2,0

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây dựng mới

4.205

20

3

0,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

29.106

6,5

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông cấp phân khu vực

83.063

18,46

2. Đất ngoài đơn vị ở

440.770

2.1. Đất vườn (trong khu nông nghiệp kết hợp nhà ở kinh tế vườn)

316.497

2.2 Đất cây xanh, mặt nước

74.683

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

49.317

- Sông rạch

25.366

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

49.590

Đơn vị ở II (diện tích: 1.894.394 m2; dự báo quy mô dân số: 15.500 người)

1. Đất đơn vị ở

1.420.532

1.1. Đất nhóm ở

832.037

53,68

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

229.278

42

5

1,8

- Đất nhóm ở xây dựng mới

602.759

+ Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

592.338

32

4

1,2

+ Đất nhóm ở xây dựng mới chung cư cao tầng

10.421

29,2

8

2,34

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

89,001

5,7

- Đất giáo dục

43.260

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

12.501

40

2

0,8

+ Trường tiểu học Long Thuận (hiện hữu)

10.775

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

15.659

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Long Thuận (hiện hữu)

4.325

40

3

1,2

- Đất trung tâm hành chánh phường (hiện hữu)

2.877

40

3

1,2

- Đất chợ (hiện hữu)

3.785

40

2

0,8

- Đất văn hóa (hiện hữu)

9.667

40

2

0,8

- Đất y tế (xây dựng mới)

11.238

40

3

1,2

- Đất y tế (hiện hữu)

279

40

1

0,4

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (hiện hữu)

6.369

5

1

0,05

- Đất thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới)