Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/02/2013", "sign_number": "450/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch hệ thống cấp nước đô thị tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030, với các nội dung sau:
...
3. Tiêu chuẩn cấp nước:
Tiêu chuẩn chất lượng nước sạch dùng để thiết kế các công trình xử lý nước cấp cho ăn uống và sinh hoạt lấy theo TCXDVN 33:2006; QCVN 07: 2010/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước

Đợt đầu (10 năm)

Dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước
(% dân số)

Tiêu chuẩn
(lít/người-ngđ)

Tỷ lệ cấp nước
(% dân số)

Tiêu chuẩn
(lít/người-ngđ)

Đặc biệt

≥90

≥180

100

≥200

I

≥80

≥150

≥90

≥180

II

≥80

≥120

≥90

≥150

III, IV, V

≥80

≥80

≥90

≥100

Content:
Tiêu chuẩn cấp nước:
Tiêu chuẩn chất lượng nước sạch dùng để thiết kế các công trình xử lý nước cấp cho ăn uống và sinh hoạt lấy theo TCXDVN 33:2006; QCVN 07: 2010/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước

Đợt đầu (10 năm)

Dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước
(% dân số)

Tiêu chuẩn
(lít/người-ngđ)

Tỷ lệ cấp nước
(% dân số)

Tiêu chuẩn
(lít/người-ngđ)

Đặc biệt

≥90

≥180

100

≥200

I

≥80

≥150

≥90

≥180

II

≥80

≥120

≥90

≥150

III, IV, V

≥80

≥80

≥90

≥100