Document: Điều 2 Thông tư 19/2024/TT-BTC định mức kinh tế kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "19/2024/TT-BTC", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "19/2024/TT-BTC", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "19/2024/TT-BTC", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "19/2024/TT-BTC", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/03/2024", "sign_number": "19/2024/TT-BTC", "signer": "Lê Tấn Cận", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 19/2024/TT-BTC định mức kinh tế kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):
a) Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
b) Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
c) Thời gian bảo quản trên 18 tháng: 0,066 %.
3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:

TT

Thời gian bảo quản thóc

Định mức (%)

Ghi chú

1

Từ 01 tháng đến 03 tháng

0,3

2

Từ > 03 tháng đến 06 tháng

0,5

3

Từ > 06 tháng đến 09 tháng

0,7

4

Từ > 09 tháng đến 12 tháng

0,9

5

Từ > 12 tháng đến 18 tháng

1,1

6

Từ > 18 tháng đến 24 tháng

1,3

7

Từ > 24 tháng đến 30 tháng

1,4

8

Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng

0,015

4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:

TT

Thời gian bảo quản thóc

Định mức (%)

Ghi chú

1

Từ 01 tháng đến 03 tháng

0,3

2

Từ > 03 tháng đến 06 tháng

0,5

3

Từ > 06 tháng đến 09 tháng

0,6

4

Từ > 09 tháng đến 12 tháng

0,7

5

Từ > 12 tháng đến 18 tháng

0,8

6

Từ > 18 tháng đến 24 tháng

0,9

7

Từ > 24 tháng đến 30 tháng

1,0

8

Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng

0,015

Content:
Điều 2. Nội dung định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản hàng dự trữ quốc gia do Tổng cục Dự trữ Nhà nước trực tiếp quản lý bao gồm các phụ lục (từ Phụ lục I đến Phụ lục XLIII) ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức hao hụt đối với gạo bảo quản kín (bổ sung khí nitơ, áp suất thấp):
a) Thời gian bảo quản dưới 12 tháng: 0,050 %.
b) Thời gian bảo quản từ 12 đến 18 tháng: 0,058 %.
c) Thời gian bảo quản trên 18 tháng: 0,066 %.
3. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao trong điều kiện áp suất thấp như sau:

TT

Thời gian bảo quản thóc

Định mức (%)

Ghi chú

1

Từ 01 tháng đến 03 tháng

0,3

2

Từ > 03 tháng đến 06 tháng

0,5

3

Từ > 06 tháng đến 09 tháng

0,7

4

Từ > 09 tháng đến 12 tháng

0,9

5

Từ > 12 tháng đến 18 tháng

1,1

6

Từ > 18 tháng đến 24 tháng

1,3

7

Từ > 24 tháng đến 30 tháng

1,4

8

Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng

0,015

4. Định mức hao hụt đối với thóc bảo quản đổ rời và thóc đóng bao bảo quản kín bổ sung khí nitơ duy trì nồng độ ≥ 98% như sau:

TT

Thời gian bảo quản thóc

Định mức (%)

Ghi chú

1

Từ 01 tháng đến 03 tháng

0,3

2

Từ > 03 tháng đến 06 tháng

0,5

3

Từ > 06 tháng đến 09 tháng

0,6

4

Từ > 09 tháng đến 12 tháng

0,7

5

Từ > 12 tháng đến 18 tháng

0,8

6

Từ > 18 tháng đến 24 tháng

0,9

7

Từ > 24 tháng đến 30 tháng

1,0

8

Trên 30 tháng: cộng thêm/tháng

0,015