Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tân Kỳ Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "194/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 194/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tân Kỳ Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Kỳ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.652,63

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

NNP

4.507,72

2.501,74

2.420,26

2.791,14

2.082,29

3.681,94

2.646,28

3.654,38

LUA

246,67

11,57

201,21

378,35

145,79

214,02

308,07

359,51

LUC

246,67

9,14

192,40

362,55

145,79

211,52

285,67

350,76

HNK

392,63

558,41

333,99

543,02

320,18

539,51

461,27

506,00

CLN

346,69

487,55

570,71

526,18

316,97

358,48

578,83

458,20

RPH

RSX

3.470,78

1.415,19

1.264,27

1.286,39

1.281,17

2.551,46

1.214,41

2.254,93

RSN

1.736,15

1.205,02

555,56

181,60

626,30

943,12

87,32

570,09

NTS

47,14

29,02

50,09

57,20

18,19

18,47

83,70

74,24

NKH

3,81

1,50

PNN

1.093,02

246,40

400,24

329,96

302,64

392,66

328,59

345,05

CQP

2,46

2,00

8,38

CAN

684,55

4,84

0,12

1,86

0,15

SKN

16,37

TMD

1,90

0,32

1,66

0,32

0,06

0,71

SKC

5,90

1,15

8,55

14,24

SKS

26,09

27,89

27,29

10,12

3,71

2,47

4,67

DHT

137,53

84,40

227,50

190,34

111,33

241,73

134,46

202,67

DGT

98,93

53,33

125,13

102,52

75,57

120,43

109,26

122,14

DTL

17,51

11,03

76,11

57,87

12,77

104,15

5,03

46,08

DVH

0,05

0,07

0,05

0,04

DYT

0,32

0,30

0,13

0,58

0,15

0,18

0,18

0,27

DGD

4,37

1,98

4,56

4,11

4,12

4,15

2,50

4,06

DTT

2,08

1,81

2,68

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

DNL

0,06

0,01

0,29

0,13

0,18

0,10

0,06

0,14

DBV

0,13

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

DDT

0,25

DRA

8,43

TON

0,47

2,53

4,82

0,67

NTD

13,34

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

DCH

0,50

0,35

0,28

0,60

1,06

0,42

0,93

0,40

DSH

1,70

0,64

3,46

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

DKV

1,51

ONT

74,99

35,21

68,29

37,84

61,08

34,82

58,10

50,78

ODT

6,35

TSC

0,45

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

2,84

DTS

0,13

0,90

0,18

TIN

0,20

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

SON

137,85

88,14

55,57

100,29

73,53

110,86

99,52

79,88

MNC

2,85

0,08

17,41

32,18

1,55

PNK

0,04

CSD

51,89

15,96

29,57

10,73

18,88

127,97

10,32

12,82

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

3,29

2,62

15,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

2,69

0,02

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

2,69

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

0,60

0,41

13,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

0,38

0,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,81

1,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo.

DGD

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

0,01

1,00

5,16

0,79

4,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

0,01

1,00

0,63

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

0,01

1,00

0,35

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

2,84

0,79

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

0,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

0,21

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

0,01

3,28

0,53

15,60

11,49

18,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

0,38

0,10

0,63

9,49

9,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

1,40

2,00

0,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,31

0,24

1,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

0,35

0,12

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

2,40

14,46

2,80

2,06

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

0,01

6,17

0,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

0,01

6,17

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

0,48

5,69

0,89

0,37

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

0,37

0,45

0,37

0,37

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,54

2,15

1,54

1,32

1,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18637

4,79

26,91

1,00

3,32

15,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

2,69

0,02

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

2,69

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

0,60

1,71

0,41

13,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

1,50

0,50

1,00

1,08

0,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

24,70

1,81

1,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,37

1,21

2,50

5,66

1,29

8,87

10,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,01

1,00

0,63

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

0,01

1,00

0,35

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

1,00

2,84

0,79

7,87

9,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

1,00

0,50

0,88

0,50

1,00

0,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

0,20

1,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Đồng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,37

0,51

3,78

1,03

17,87

22,88

28,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

0,38

0,10

1,90

19,49

11,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

0,50

1,90

0,50

1,00

2,70

3,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

1,31

0,24

0,69

6,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,37

2,90

18,62

3,46

2,76

2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,01

6,57

0,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

0,01

6,57

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

0,48

6,42

1,05

0,37

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

0,87

3,48

0,87

1,07

0,51

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

1,54

2,15

1,54

1,32

1,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,10

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,15

0,28

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Sơn

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

Content:
5.652,63

2.764,10

2.850,07

3.131,82

2.403,81

4.202,56

2.985,19

4.012,25

NNP

4.507,72

2.501,74

2.420,26

2.791,14

2.082,29

3.681,94

2.646,28

3.654,38

LUA

246,67

11,57

201,21

378,35

145,79

214,02

308,07

359,51

LUC

246,67

9,14

192,40

362,55

145,79

211,52

285,67

350,76

HNK

392,63

558,41

333,99

543,02

320,18

539,51

461,27

506,00

CLN

346,69

487,55

570,71

526,18

316,97

358,48

578,83

458,20

RPH

RSX

3.470,78

1.415,19

1.264,27

1.286,39

1.281,17

2.551,46

1.214,41

2.254,93

RSN

1.736,15

1.205,02

555,56

181,60

626,30

943,12

87,32

570,09

NTS

47,14

29,02

50,09

57,20

18,19

18,47

83,70

74,24

NKH

3,81

1,50

PNN

1.093,02

246,40

400,24

329,96

302,64

392,66

328,59

345,05

CQP

2,46

2,00

8,38

CAN

684,55

4,84

0,12

1,86

0,15

SKN

16,37

TMD

1,90

0,32

1,66

0,32

0,06

0,71

SKC

5,90

1,15

8,55

14,24

SKS

26,09

27,89

27,29

10,12

3,71

2,47

4,67

DHT

137,53

84,40

227,50

190,34

111,33

241,73

134,46

202,67

DGT

98,93

53,33

125,13

102,52

75,57

120,43

109,26

122,14

DTL

17,51

11,03

76,11

57,87

12,77

104,15

5,03

46,08

DVH

0,05

0,07

0,05

0,04

DYT

0,32

0,30

0,13

0,58

0,15

0,18

0,18

0,27

DGD

4,37

1,98

4,56

4,11

4,12

4,15

2,50

4,06

DTT

2,08

1,81

2,68

3,56

4,30

3,87

2,31

3,46

DNL

0,06

0,01

0,29

0,13

0,18

0,10

0,06

0,14

DBV

0,13

0,05

0,07

0,01

0,13

0,01

0,03

DDT

0,25

DRA

8,43

TON

0,47

2,53

4,82

0,67

NTD

13,34

7,10

17,78

20,90

10,53

8,36

9,33

25,43

DCH

0,50

0,35

0,28

0,60

1,06

0,42

0,93

0,40

DSH

1,70

0,64

3,46

1,05

1,20

0,93

1,09

1,49

DKV

1,51

ONT

74,99

35,21

68,29

37,84

61,08

34,82

58,10

50,78

ODT

6,35

TSC

0,45

1,23

0,97

0,34

1,21

0,27

0,70

2,84

DTS

0,13

0,90

0,18

TIN

0,20

0,32

0,01

0,46

0,03

0,01

0,32

SON

137,85

88,14

55,57

100,29

73,53

110,86

99,52

79,88

MNC

2,85

0,08

17,41

32,18

1,55

PNK

0,04

CSD

51,89

15,96

29,57

10,73

18,88

127,97

10,32

12,82

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

3,29

2,62

15,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

2,69

0,02

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

2,69

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

0,60

0,41

13,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

0,38

0,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,81

1,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo.

DGD

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

0,01

1,00

5,16

0,79

4,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

0,01

1,00

0,63

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

0,01

1,00

0,35

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

2,84

0,79

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

0,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

0,21

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

0,01

3,28

0,53

15,60

11,49

18,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

0,38

0,10

0,63

9,49

9,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

1,40

2,00

0,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,31

0,24

1,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

0,35

0,12

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

105,09

2,40

14,46

2,80

2,06

1,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,81

0,01

6,17

0,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,53

0,01

6,17

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,88

0,48

5,69

0,89

0,37

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,48

0,37

0,45

0,37

0,37

0,01

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

14,92

1,54

2,15

1,54

1,32

1,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,82

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

18637

4,79

26,91

1,00

3,32

15,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

2,69

0,02

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

2,69

0,02

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

0,60

1,71

0,41

13,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

1,50

0,50

1,00

1,08

0,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

24,70

1,81

1,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,37

1,21

2,50

5,66

1,29

8,87

10,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,01

1,00

0,63

0,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

0,01

1,00

0,35

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

1,00

2,84

0,79

7,87

9,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

1,00

0,50

0,88

0,50

1,00

0,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

0,20

1,31

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Đồng

Xã Tân Long

Xã Kỳ Sơn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,37

0,51

3,78

1,03

17,87

22,88

28,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

0,01

0,19

0,19

14,97

7,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

0,38

0,10

1,90

19,49

11,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

0,50

1,90

0,50

1,00

2,70

3,37

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

1,31

0,24

0,69

6,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

0,12

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

186,37

2,90

18,62

3,46

2,76

2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,21

0,01

6,57

0,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,93

0,01

6,57

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,43

0,48

6,42

1,05

0,37

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,11

0,87

3,48

0,87

1,07

0,51

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

45,62

1,54

2,15

1,54

1,32

1,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,23

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

18,23

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Kỳ

Xã Tân Hợp

Xã Tân Phú

Xã Tân Xuân

Xã Giai Xuân

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,10

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Bình

Xã Nghĩa Đồng

Xã Đồng Văn

Xã Nghĩa Thái

Xã Nghĩa Hợp

Xã Nghĩa Hoàn

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,15

0,28

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nghĩa Phúc

Xã Tiên Kỳ

Xã Tân An

Xã Nghĩa Dũng

Xã Tân Long

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Sơn

Xã Hương Sơn

Xã Kỳ Tân

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hương

Xã Nghĩa Hành

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+...+(22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất an ninh

CAN

0,15

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10