Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "229/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

131,48

100,00

131,48

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,43

33,03

10,78

8,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

43,43

33,03

10,78

8,20

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

18,46

14,04

5,90

4,49

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,82

1,38

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

1,82

1,38

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

16,64

12,66

5,90

4,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,97

18,99

4,88

3,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,71

66,71

120,70

91,80

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

131,48

100,00

131,48

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,43

33,03

10,78

8,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

43,43

33,03

10,78

8,20

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

18,46

14,04

5,90

4,49

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,82

1,38

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

1,82

1,38

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

16,64

12,66

5,90

4,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,97

18,99

4,88

3,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,71

66,71

120,70

91,80