Document: Điều 3 Quyết định 1500/QĐ-BHXH thẻ bảo hiểm y tế cấp cho quân nhân công an nhân dân người làm công tác cơ yếu

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "1500/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "1500/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "1500/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "1500/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "14/12/2015", "sign_number": "1500/QĐ-BHXH", "signer": "Nguyễn Thị Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1500/QĐ-BHXH thẻ bảo hiểm y tế cấp cho quân nhân công an nhân dân người làm công tác cơ yếu có nội dung như sau:

Điều 3. Thông tin in trên thẻ BHYT khi phát hành cho quân nhân, công an nhân dân
1. Tiêu thức quản lý quân nhân, công an nhân dân
1.1. Mã số thẻ BHYT ghi mã thẻ của quân nhân, công an nhân dân theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
1.2. Họ và tên: ghi họ và tên của quân nhân, công an nhân dân bằng chữ in hoa, theo hồ sơ đăng ký tham gia BHYT.
1.3. Ngày sinh: ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh của quân nhân, công an nhân dân theo hồ sơ đăng ký tham gia BHYT.
1.4. Giới tính: ghi nam hoặc nữ theo hồ sơ đăng ký tham gia BHYT.
1.5. Mã nơi đối tượng sinh sống: ghi mã nơi quân nhân, công an nhân dân đang công tác hoặc cư trú thường xuyên tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn, hoặc công tác, cư trú tại xã đảo, huyện đảo theo ký hiệu mã quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
1.6. Địa chỉ: ghi địa chỉ nơi quân nhân, công an nhân dân đang công tác hoặc cư trú thường xuyên.
1.7. Nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu: ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu do quân nhân, công an nhân dân đăng ký và mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.
1.8. Thời hạn sử dụng: ghi thời hạn sử dụng từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm.

Content:
Điều 3. Thông tin in trên thẻ BHYT khi phát hành cho quân nhân, công an nhân dân
1. Tiêu thức quản lý quân nhân, công an nhân dân
1.1. Mã số thẻ BHYT ghi mã thẻ của quân nhân, công an nhân dân theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
1.2. Họ và tên: ghi họ và tên của quân nhân, công an nhân dân bằng chữ in hoa, theo hồ sơ đăng ký tham gia BHYT.
1.3. Ngày sinh: ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh của quân nhân, công an nhân dân theo hồ sơ đăng ký tham gia BHYT.
1.4. Giới tính: ghi nam hoặc nữ theo hồ sơ đăng ký tham gia BHYT.
1.5. Mã nơi đối tượng sinh sống: ghi mã nơi quân nhân, công an nhân dân đang công tác hoặc cư trú thường xuyên tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn, hoặc công tác, cư trú tại xã đảo, huyện đảo theo ký hiệu mã quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
1.6. Địa chỉ: ghi địa chỉ nơi quân nhân, công an nhân dân đang công tác hoặc cư trú thường xuyên.
1.7. Nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu: ghi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ban đầu do quân nhân, công an nhân dân đăng ký và mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó.
1.8. Thời hạn sử dụng: ghi thời hạn sử dụng từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm.