Document: Điều 2 Quyết định 3325/QĐ-UBND thiết kế mẫu đơn giá xây dựng mặt đường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "3325/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "3325/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "3325/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "3325/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "01/10/2009", "sign_number": "3325/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3325/QĐ-UBND thiết kế mẫu đơn giá xây dựng mặt đường có nội dung như sau:

Điều 2. Ban hành đơn giá mẫu các loại mặt đường và cống thoát nước:
1. Các loại mặt đường:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Chiều dày (cm)

Tải trọng (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

MD1.5

2,5

1,5

14

3

193.000.000

203.000.000

2

MD2.0

3,0

2,0

15

5

276.000.000

289.000.000

3

MD2.5

3,5

2,5

16

6

367.000.000

385.000.000

4

MD3.0

4,0

3,0

17

10

468.000.000

490.000.000

5

MD3.5

4,5-5,0

3,5

17

10

546.000.000

572.000.000

2. Cống thoát nước:

TT

Mẫu thiết kế

Khẩu độ thoát nước (cm)

Bề rộng mặt đường (m)

Đơn giá (đồng/cái)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

C0.3 - B1.5

30

1,5

2.800.000

2.900.000

2

C0.3 - B2.0

30

2,0

3.200.000

3.300.000

3

C0.3 - B2.5

30

2,5

3.600.000

3.800.000

4

C0.3 - B3.0

30

3,0

4.000.000

4.200.000

5

C0.3 - B3.5

30

3,5

4.800.000

5.000.000

6

C0.5 - B1.5

50

1,5

6.400.000

6.500.000

7

C0.5 - B2.0

50

2,0

7.200.000

7.400.000

8

C0.5 - B2.5

50

2,5

7.900.000

8.200.000

9

C0.5 - B3.0

50

3,0

8.700.000

9.000.000

10

C0.5 - B3.5

50

3,5

10.300.000

10.600.000

11

C0.7 - B1.5

70

1,5

6.900.000

7.200.000

12

C0.7 - B2.0

70

2,0

7.800.000

8.000.000

13

C0.7 - B2.5

70

2,5

8.700.000

8.900.000

14

C0.7 - B3.0

70

3,0

9.500.000

9.800.000

15

C0.7 - B3.5

70

3,5

11.300.000

11.600.000

(Có dự toán chi tiết kèm theo)
3. Đơn giá được ban hành tại Quyết định này là cơ sở để xác định kinh phí hỗ trợ ngân sách tỉnh cho các công trình thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 2. Ban hành đơn giá mẫu các loại mặt đường và cống thoát nước:
1. Các loại mặt đường:

TT

Mẫu thiết kế

Bề rộng nền (m)

Bề rộng mặt (m)

Chiều dày (cm)

Tải trọng (tấn)

Đơn giá (đồng/km)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

MD1.5

2,5

1,5

14

3

193.000.000

203.000.000

2

MD2.0

3,0

2,0

15

5

276.000.000

289.000.000

3

MD2.5

3,5

2,5

16

6

367.000.000

385.000.000

4

MD3.0

4,0

3,0

17

10

468.000.000

490.000.000

5

MD3.5

4,5-5,0

3,5

17

10

546.000.000

572.000.000

2. Cống thoát nước:

TT

Mẫu thiết kế

Khẩu độ thoát nước (cm)

Bề rộng mặt đường (m)

Đơn giá (đồng/cái)

Tại Tam Kỳ

Tại Khâm Đức

1

C0.3 - B1.5

30

1,5

2.800.000

2.900.000

2

C0.3 - B2.0

30

2,0

3.200.000

3.300.000

3

C0.3 - B2.5

30

2,5

3.600.000

3.800.000

4

C0.3 - B3.0

30

3,0

4.000.000

4.200.000

5

C0.3 - B3.5

30

3,5

4.800.000

5.000.000

6

C0.5 - B1.5

50

1,5

6.400.000

6.500.000

7

C0.5 - B2.0

50

2,0

7.200.000

7.400.000

8

C0.5 - B2.5

50

2,5

7.900.000

8.200.000

9

C0.5 - B3.0

50

3,0

8.700.000

9.000.000

10

C0.5 - B3.5

50

3,5

10.300.000

10.600.000

11

C0.7 - B1.5

70

1,5

6.900.000

7.200.000

12

C0.7 - B2.0

70

2,0

7.800.000

8.000.000

13

C0.7 - B2.5

70

2,5

8.700.000

8.900.000

14

C0.7 - B3.0

70

3,0

9.500.000

9.800.000

15

C0.7 - B3.5

70

3,5

11.300.000

11.600.000

(Có dự toán chi tiết kèm theo)
3. Đơn giá được ban hành tại Quyết định này là cơ sở để xác định kinh phí hỗ trợ ngân sách tỉnh cho các công trình thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn giai đoạn 2010 - 2015 trên địa bàn tỉnh.