Document: Điều 1 Quyết định 453/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ia Pa Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "453/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "453/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "453/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "453/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "453/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 453/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ia Pa Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trok

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broăi

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

86.859,54

2.247,63

3.185,93

4.885,08

4.456,43

13.333,28

2.711,74

26.742,30

17.894,48

11.402,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

79.053,97

1.819,16

2.735,77

4.434,96

4.143,04

12.145,91

2.354,35

24.303,69

16.355,26

10.761,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.173,07

1.004,17

1.048,67

487,79

845,22

1.004,34

447,51

450,33

1.229,31

655,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.476,98

834,88

769,79

127,37

242,60

244,38

312,77

448,02

278,22

218,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.239,38

705,80

1.229,54

2.839,11

2.508,36

6.979,37

1.003,57

1.198,74

1.693,92

3.080,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.826,40

109,18

440,56

525,32

110,92

1.708,89

119,93

171,91

416,76

222,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.168,40

299,73

4,11

760,42

1.424,65

2.679,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.931,19

3,77

155,12

556,05

1.997,88

783,10

21.722,29

11.590,63

4.122,35

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23.742,66

150,00

264,75

1.273,42

668,73

12.805,87

509,95

8.069,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,27

2,91

14,91

9,21

15,86

0,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

672,26

10,31

112,99

109,16

439,56

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.860,23

427,70

440,05

426,90

286,43

946,73

333,40

776,77

734,17

488,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,77

7,20

20,37

0,10

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2,88

2,28

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

0,58

0,85

0,24

0,37

0,16

0,12

0,06

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,68

1,10

0,40

2,08

136,03

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,53

38,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

17,51

9,96

2,50

5,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.870,02

99,41

164,91

124,06

85,10

250,05

71,93

521,99

433,42

119,15

-

Đất giao thông

DGT

819,45

66,10

105,73

103,02

72,27

231,65

38,63

39,73

79,71

82,62

-

Đất thủy lợi

DTL

909,36

16,72

32,35

1,78

2,87

25,82

473,19

339,19

17,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,61

0,90

0,63

1,18

1,09

0,82

0,47

1,26

0,49

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,31

0,23

0,14

3,42

0,24

0,24

0,08

0,27

0,33

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,24

4,03

9,61

4,01

3,76

5,58

1,82

3,60

1,61

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

14,89

1,87

4,86

1,07

1,52

1,03

0,81

1,13

1,32

1,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,39

0,04

0,04

0,04

0,05

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,48

0,03

0,32

0,04

0,06

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,32

1,31

5,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,17

2,15

0,23

1,06

0,74

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

60,89

7,34

6,46

9,30

5,85

6,55

3,52

2,74

10,73

8,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,90

0,01

3,23

0,20

0,26

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

49,00

49,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

721,01

130,27

137,84

72,56

40,45

165,19

32,70

35,06

49,65

57,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,13

0,82

6,82

5,61

2,86

0,95

0,75

0,72

0,72

1,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,37

0,68

1,42

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.885,43

184,81

123,57

214,80

154,67

340,10

220,88

193,05

155,56

297,99

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,36

2,43

2,28

0,94

3,26

1,81

3,13

2,08

1,44

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

35,00

5,00

20,00

10,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.945,33

0,78

10,11

23,22

26,95

240,63

23,99

1.661,84

805,05

152,76

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broai

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

839,68

2,12

4,60

1,79

0,31

67,50

19,20

410,11

309,37

24,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,39

4,53

16,04

23,46

10,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,95

4,53

16,04

0,53

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

666,17

2,01

4,49

1,68

0,20

67,39

13,92

357,35

205,06

14,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,06

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,75

1,24

6,35

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

109,99

35,48

74,50

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

144,56

2,00

6,48

76,46

57,80

1,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,17

1,32

4,04

1,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,63

1,08

1,54

0,01

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

0,13

1.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,63

2,00

4,08

70,75

57,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broai

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

840,54

2,19

4,67

1,85

0,36

68,11

19,20

410,11

309,37

24,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,25

0,07

0,07

0,06

0,05

0,61

4,53

16,04

23,46

10,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,26

0,07

0,07

0,06

0,05

0,06

4,53

16,04

0,53

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

666,17

2,01

4,49

1,68

0,20

67,39

13,92

357,35

205,06

14,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,06

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,75

1,24

6,35

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,99

35,48

74,50

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang làm muối

CLN/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broai

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,23

2,42

6,50

12,16

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,23

2,42

6,50

5,16

0,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

7,00

7,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của TC sự nghiệp

DTS

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ia Pa, với các nội dung chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trok

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broăi

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

86.859,54

2.247,63

3.185,93

4.885,08

4.456,43

13.333,28

2.711,74

26.742,30

17.894,48

11.402,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

79.053,97

1.819,16

2.735,77

4.434,96

4.143,04

12.145,91

2.354,35

24.303,69

16.355,26

10.761,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.173,07

1.004,17

1.048,67

487,79

845,22

1.004,34

447,51

450,33

1.229,31

655,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.476,98

834,88

769,79

127,37

242,60

244,38

312,77

448,02

278,22

218,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.239,38

705,80

1.229,54

2.839,11

2.508,36

6.979,37

1.003,57

1.198,74

1.693,92

3.080,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.826,40

109,18

440,56

525,32

110,92

1.708,89

119,93

171,91

416,76

222,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.168,40

299,73

4,11

760,42

1.424,65

2.679,49

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.931,19

3,77

155,12

556,05

1.997,88

783,10

21.722,29

11.590,63

4.122,35

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23.742,66

150,00

264,75

1.273,42

668,73

12.805,87

509,95

8.069,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,27

2,91

14,91

9,21

15,86

0,38

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

672,26

10,31

112,99

109,16

439,56

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.860,23

427,70

440,05

426,90

286,43

946,73

333,40

776,77

734,17

488,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,77

7,20

20,37

0,10

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2,88

2,28

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

0,58

0,85

0,24

0,37

0,16

0,12

0,06

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

139,68

1,10

0,40

2,08

136,03

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,53

38,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

17,51

9,96

2,50

5,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.870,02

99,41

164,91

124,06

85,10

250,05

71,93

521,99

433,42

119,15

-

Đất giao thông

DGT

819,45

66,10

105,73

103,02

72,27

231,65

38,63

39,73

79,71

82,62

-

Đất thủy lợi

DTL

909,36

16,72

32,35

1,78

2,87

25,82

473,19

339,19

17,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,61

0,90

0,63

1,18

1,09

0,82

0,47

1,26

0,49

0,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,31

0,23

0,14

3,42

0,24

0,24

0,08

0,27

0,33

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,24

4,03

9,61

4,01

3,76

5,58

1,82

3,60

1,61

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể thể dục thể thao

DTT

14,89

1,87

4,86

1,07

1,52

1,03

0,81

1,13

1,32

1,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,39

0,04

0,04

0,04

0,05

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,48

0,03

0,32

0,04

0,06

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,32

1,31

5,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,17

2,15

0,23

1,06

0,74

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

60,89

7,34

6,46

9,30

5,85

6,55

3,52

2,74

10,73

8,40

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,90

0,01

3,23

0,20

0,26

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

49,00

49,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

721,01

130,27

137,84

72,56

40,45

165,19

32,70

35,06

49,65

57,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,13

0,82

6,82

5,61

2,86

0,95

0,75

0,72

0,72

1,88

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,37

0,68

1,42

0,28

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.885,43

184,81

123,57

214,80

154,67

340,10

220,88

193,05

155,56

297,99

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,36

2,43

2,28

0,94

3,26

1,81

3,13

2,08

1,44

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

35,00

5,00

20,00

10,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.945,33

0,78

10,11

23,22

26,95

240,63

23,99

1.661,84

805,05

152,76

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broai

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

839,68

2,12

4,60

1,79

0,31

67,50

19,20

410,11

309,37

24,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,39

4,53

16,04

23,46

10,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,95

4,53

16,04

0,53

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

666,17

2,01

4,49

1,68

0,20

67,39

13,92

357,35

205,06

14,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,06

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,75

1,24

6,35

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

109,99

35,48

74,50

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

144,56

2,00

6,48

76,46

57,80

1,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,17

1,32

4,04

1,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,63

1,08

1,54

0,01

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,13

0,13

1.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,63

2,00

4,08

70,75

57,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broai

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

840,54

2,19

4,67

1,85

0,36

68,11

19,20

410,11

309,37

24,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,25

0,07

0,07

0,06

0,05

0,61

4,53

16,04

23,46

10,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,26

0,07

0,07

0,06

0,05

0,06

4,53

16,04

0,53

0,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

666,17

2,01

4,49

1,68

0,20

67,39

13,92

357,35

205,06

14,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,06

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,75

1,24

6,35

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,99

35,48

74,50

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang làm muối

CLN/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Trốk

Xã Ia Mrơn

Xã Kim Tân

Xã Chư Răng

Xã Pờ Tó

Xã Ia Broai

Xã Ia Tul

Xã Chư Mố

Xã Ia Kdăm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,23

2,42

6,50

12,16

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.6

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,23

2,42

6,50

5,16

0,15

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

7,00

7,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của TC sự nghiệp

DTS

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK