Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND đề cương dự toán kinh phí quy hoạch phát triển chế biến gỗ lâm sản Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "884/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 884/QĐ-UBND đề cương dự toán kinh phí quy hoạch phát triển chế biến gỗ lâm sản Bình Thuận

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập “Quy hoạch phát triển chế biến gỗ và lâm sản đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận”, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8.448.226

8.448.226

2

Chi phí xây dựng quy hoạch

283.860.378

283.860.378

3

Chi phí quản lý điều hành

45.620.418

45.620.418

4

Thuế VAT

28.386.038

28.386.038

II

Chi phí ngoài đơn giá (khảo sát đánh giá nguồn nguyên liệu rừng trồng sản xuất phục vụ lập quy hoạch)

158.449.427

158.449.427

1

Chi phí trực tiếp

135.891.447

135.891.447

2

Thuế thu nhập chịu thuế tính trước

8.153.487

8.153.487

3

Cộng chi phí trước thuế

144.044.934

144.044.934

4

Thuế VAT

14.404.493

14.404.493

TỔNG CỘNG (I+II)

524.764.487

45.620.418

479.144.069

(Đính kèm Biểu chi tiết dự toán lập quy hoạch)
8. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí sự nghiệp ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; kinh phí quy hoạch của tỉnh.

Content:
8.448.226

8.448.226

2

Chi phí xây dựng quy hoạch

283.860.378

283.860.378

3

Chi phí quản lý điều hành

45.620.418

45.620.418

4

Thuế VAT

28.386.038

28.386.038

II

Chi phí ngoài đơn giá (khảo sát đánh giá nguồn nguyên liệu rừng trồng sản xuất phục vụ lập quy hoạch)

158.449.427

158.449.427

1

Chi phí trực tiếp

135.891.447

135.891.447

2

Thuế thu nhập chịu thuế tính trước

8.153.487

8.153.487

3

Cộng chi phí trước thuế

144.044.934

144.044.934

4

Thuế VAT

14.404.493

14.404.493

TỔNG CỘNG (I+II)

524.764.487

45.620.418

479.144.069

(Đính kèm Biểu chi tiết dự toán lập quy hoạch)
Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí sự nghiệp ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; kinh phí quy hoạch của tỉnh.