Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "61/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 61/2016/QĐ-UBND phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Bình Dương

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương, như sau:
...
3. Mức thu phí:
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân:

Stt

Quy mô diện tích (m2)

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Nhỏ hơn 500m2

100.000

2

Từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

300.000

3

Từ 1.000 m2 trở lên

500.000

b) Đối với đất làm nhà ở của hộ gia đình, cá nhân: Mức thu phí bằng 70% mức thu phí quy định tại Điểm a, Khoản 3 Điều này.
c) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức:

Stt

Quy mô diện tích (m2)

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Nhỏ hơn 10.000 m2

2.000.000

2

Từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2

5.000.000

3

Từ 100.000 m2 trở lên

7.000.000

d) Trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất: Mức thu phí bằng 70% mức thu quy định tại Điểm a, Điểm c Khoản 3 Điều này.
đ) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất:

Stt

Giá trị tài sản

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Dưới 500 triệu đồng

50.000

2

Từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ đồng

100.000

3

Từ 02 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng

200.000

4

Từ 05 tỷ đồng trở lên

1.000.000

Content:
Mức thu phí:
a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân:

Stt

Quy mô diện tích (m2)

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Nhỏ hơn 500m2

100.000

2

Từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

300.000

3

Từ 1.000 m2 trở lên

500.000

b) Đối với đất làm nhà ở của hộ gia đình, cá nhân: Mức thu phí bằng 70% mức thu phí quy định tại Điểm a, Khoản 3 Điều này.
c) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức:

Stt

Quy mô diện tích (m2)

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Nhỏ hơn 10.000 m2

2.000.000

2

Từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2

5.000.000

3

Từ 100.000 m2 trở lên

7.000.000

d) Trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất: Mức thu phí bằng 70% mức thu quy định tại Điểm a, Điểm c Khoản 3 Điều này.
đ) Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất:

Stt

Giá trị tài sản

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Dưới 500 triệu đồng

50.000

2

Từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ đồng

100.000

3

Từ 02 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng

200.000

4

Từ 05 tỷ đồng trở lên

1.000.000