Document: Điều 1 Quyết định 2169/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh đề án và dự toán hỗ trợ đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/12/2006", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thỏa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/12/2006", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thỏa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/12/2006", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thỏa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/12/2006", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thỏa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/12/2006", "sign_number": "2169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thỏa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2169/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh đề án và dự toán hỗ trợ đất có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh đề án và dự toán hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên tỉnh Bình Phước vớ nội dung như sau :
1. Mức hổ trợ theo quyết định 134:
a) Hỗ trợ đất ở :
- Đối với hộ chưa có đất.
- Có đất ở nhưng diệt tích dưới 100m 2 và có nhu cầu nơi ở mới, tùy theo địa phương nhưng tối đa không quá 400m2/hội
b) Hỗ trợ đất sản xuất: Điều kiện thuộc đối tượng của CT134 được cấp tùy theo quỹ đất của từng địa phương:
- Chưa có đất sản xuất hoặc có đất nhưng chưa đủ mức quy định :
- Định mức: Các hộ dân thiếu đất được cấp đủ 01ha/hộ đất nương, rẩy, trường hợp các địa phương có quỹ đất ruộng thì tùy theo khả năng để cấp nhưng không quá 0,5ha/hộ đất ruộng 1 vụ hoặc 0,25ha/hộ đất ruộng 2 vụ.
c) Hỗ trợ nhà ở : Điều kiện được hỗ trợ:
- Chưa có nhà ở, đang chờ ở nhờ hoặc nhà ở tạm bợ và hư hỏng dột nát.
- Mức hỗ trợ: 6 triệu đồng/hộ (Ngân sách trung ương 5 triệu, ngân sách địa phương 1 triệu đồng).
d) Hỗ trợ nước sinh họat:
- Đối hộ dân : Có thể chọn một trong các hình thức:
+ Hỗ trợ 360.000 đồng/hộ để xây bể chứa, xây sàn giếng ( Ngân sách trung ương 300.000 đồng, ngân sách địa phương 60.000 đồng).
+ Đào giếng, vét giếng được cấp 360.000 đồng ( Ngân sách trung ương 300.000 đồng, ngân sách địa phương 60.000 đồng).
+ Lu, stec chứa nước : Nhà nước cấp bằng tiền 360.000 đồng ( Ngân sách trung ương 300.000 đồng, ngân sách địa phương 60.000 đồng) hoặc bằng hiện vật.
2. Đối với xây dựng cấp nước sinh hoạt tập trung:
Thôn, bản có từ 50% số hộ là dân tộc thiểu số trở lên ngân sách nhà nước đầu tư 100% tổng vốn đầu tư; Thôn, bản có từ 20%-50% số hộ là dân tộc thiểu số trở lên ngân sách nhà nước đầu tư 50% tổng vốn đầu tư bằng nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu;
3. Kinh phí chuyển quyền sử dụng đất và đo đạc cấp bản đồ: Theo cơ chế cấp phát trợ cấp có mục tiêu, từng huyện lập dự tóan báo cáo về Ban Dân tộc xem xét và đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo trình UBND tỉnh phê duyệt và phân bổ vốn cho từng huyện triển khai thực hiện.
4. Điều chỉnh tổng mức đầu tư: Tổng mức đầu tư đề nghị điều chỉnh là 58.848,62 triệu đồng, giảm so với tổng mức đầu tư đã duyệt là 2,51 triệu đồng, cụ thể
ĐVT: Triệu đồng.

Các chỉ tiêu

Quyết định số 1674/QĐ-UBND ngày 08/8/2005

Đề nghị điều chỉnh

Tăng giảm (-)

* Tổng mức đầu tư
Trong đó:
- Ngân sách Trung ương:
- Ngân sách địa phương:
a) Phần giao phân cấp về huyện:
* Chia ra:
- Hỗ trợ đất ở
- Hỗ trợ đất sản xuất
- Hỗ trợ nhà ở
- Hộ giếng đào, bể chứa
b) Phần cấp theo dự án hoặc dự toán cụ thể
- Hỗ trợ cấp nước tập trung
- Đo đạc bản đồ cấp đất sản xuất
- Chuyển mục đích sử dụng đất và giải phóng mặt bằng

58.850,0

38.605,0
20.245,0
43.349,66

13.224,3
13.310,0
15.456,0
1.359,36
15.50,0
14.500,0
1.000,0
0

58.847,49

39.923,1
18.924,39
30.508,21

382,14
13.310,71
15.456,0
1.359,36
28.339,28
14.500,0
998,27
12.841,01

-2,51

1.318,1
-1.320,61
-12.841,45

-12,842,16
0,71
0
0
12.839,28
0
-1,73
12.841,01

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh đề án và dự toán hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở, nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên tỉnh Bình Phước vớ nội dung như sau :
1. Mức hổ trợ theo quyết định 134:
a) Hỗ trợ đất ở :
- Đối với hộ chưa có đất.
- Có đất ở nhưng diệt tích dưới 100m 2 và có nhu cầu nơi ở mới, tùy theo địa phương nhưng tối đa không quá 400m2/hội
b) Hỗ trợ đất sản xuất: Điều kiện thuộc đối tượng của CT134 được cấp tùy theo quỹ đất của từng địa phương:
- Chưa có đất sản xuất hoặc có đất nhưng chưa đủ mức quy định :
- Định mức: Các hộ dân thiếu đất được cấp đủ 01ha/hộ đất nương, rẩy, trường hợp các địa phương có quỹ đất ruộng thì tùy theo khả năng để cấp nhưng không quá 0,5ha/hộ đất ruộng 1 vụ hoặc 0,25ha/hộ đất ruộng 2 vụ.
c) Hỗ trợ nhà ở : Điều kiện được hỗ trợ:
- Chưa có nhà ở, đang chờ ở nhờ hoặc nhà ở tạm bợ và hư hỏng dột nát.
- Mức hỗ trợ: 6 triệu đồng/hộ (Ngân sách trung ương 5 triệu, ngân sách địa phương 1 triệu đồng).
d) Hỗ trợ nước sinh họat:
- Đối hộ dân : Có thể chọn một trong các hình thức:
+ Hỗ trợ 360.000 đồng/hộ để xây bể chứa, xây sàn giếng ( Ngân sách trung ương 300.000 đồng, ngân sách địa phương 60.000 đồng).
+ Đào giếng, vét giếng được cấp 360.000 đồng ( Ngân sách trung ương 300.000 đồng, ngân sách địa phương 60.000 đồng).
+ Lu, stec chứa nước : Nhà nước cấp bằng tiền 360.000 đồng ( Ngân sách trung ương 300.000 đồng, ngân sách địa phương 60.000 đồng) hoặc bằng hiện vật.
2. Đối với xây dựng cấp nước sinh hoạt tập trung:
Thôn, bản có từ 50% số hộ là dân tộc thiểu số trở lên ngân sách nhà nước đầu tư 100% tổng vốn đầu tư; Thôn, bản có từ 20%-50% số hộ là dân tộc thiểu số trở lên ngân sách nhà nước đầu tư 50% tổng vốn đầu tư bằng nguồn vốn Trung ương hỗ trợ có mục tiêu;
3. Kinh phí chuyển quyền sử dụng đất và đo đạc cấp bản đồ: Theo cơ chế cấp phát trợ cấp có mục tiêu, từng huyện lập dự tóan báo cáo về Ban Dân tộc xem xét và đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo trình UBND tỉnh phê duyệt và phân bổ vốn cho từng huyện triển khai thực hiện.
4. Điều chỉnh tổng mức đầu tư: Tổng mức đầu tư đề nghị điều chỉnh là 58.848,62 triệu đồng, giảm so với tổng mức đầu tư đã duyệt là 2,51 triệu đồng, cụ thể
ĐVT: Triệu đồng.

Các chỉ tiêu

Quyết định số 1674/QĐ-UBND ngày 08/8/2005

Đề nghị điều chỉnh

Tăng giảm (-)

* Tổng mức đầu tư
Trong đó:
- Ngân sách Trung ương:
- Ngân sách địa phương:
a) Phần giao phân cấp về huyện:
* Chia ra:
- Hỗ trợ đất ở
- Hỗ trợ đất sản xuất
- Hỗ trợ nhà ở
- Hộ giếng đào, bể chứa
b) Phần cấp theo dự án hoặc dự toán cụ thể
- Hỗ trợ cấp nước tập trung
- Đo đạc bản đồ cấp đất sản xuất
- Chuyển mục đích sử dụng đất và giải phóng mặt bằng

58.850,0

38.605,0
20.245,0
43.349,66

13.224,3
13.310,0
15.456,0
1.359,36
15.50,0
14.500,0
1.000,0
0

58.847,49

39.923,1
18.924,39
30.508,21

382,14
13.310,71
15.456,0
1.359,36
28.339,28
14.500,0
998,27
12.841,01

-2,51

1.318,1
-1.320,61
-12.841,45

-12,842,16
0,71
0
0
12.839,28
0
-1,73
12.841,01