Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3553/QĐ-UBND xây dựng Nghĩa trang xã Hòa Thắng thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "3553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3553/QĐ-UBND xây dựng Nghĩa trang xã Hòa Thắng thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng, với các nội dung như sau:
...
8. Một số nội dung cơ bản của đồ án:
a) Quy hoạch phân khu chức năng
- Phân khu chức năng, phân lô mộ, nhóm mộ, hàng mộ, khoảng cách giữa các mộ, kiểu dáng các mộ, bia mộ, biển báo... tuân thủ theo quy định về kích thước, các yêu cầu đối với thiết kế quy hoạch trong nghĩa trang;
- Phân khu chức năng các khu vực cát táng và chôn cất một lần, khu vực dành riêng cho trẻ em, tôn giáo... phù hợp với tín ngưỡng, phong tục tập quán của nhân dân, khai thác hiệu quả về đất đai và yêu cầu về cảnh quan, bảo vệ môi trường;
- Các công trình phụ như: Nhà quản trang, nhà linh, các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối, sân hành lễ ...và các công trình khác được tổ chức đồng bộ, thuận lợi, phù hợp điều kiện tự nhiên khu vực; .
- Nghiên cứu các điểm nhấn trong khu vực quy hoạch, nghiên cứu không gian cây xanh, khoảng cách ly, các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch đảm bảo các yêu cầu môi trường và cảnh quan theo Nghị định số 23/2016/NĐ-CP và Quy chuẩn Việt Nam và Quy hoạch xây dựng;
Bảng chỉ tiêu sử dụng đất nghĩa trang:

STT

Loại đất

Tỷ lệ (%)

1

Đất táng, chôn cất (cát táng, chôn cất một lần)

50 - 55

2

Đất cây xanh, vườn cảnh quan, khu tâm linh

20 - 30

3

Đất giao thông, sân bãi đậu xe

18 - 25

4

Đất xây dựng công trình quản lý, dịch vụ, HTKT

2 - 4

Bảng chỉ tiêu sử dụng đất khu vực chôn cất

STT

Hạng mục

Tỷ lệ (%)

I

Đất Cát Táng

30 - 35

II

Đất Chôn cất một lần

65 - 70

2

Khu mộ vô thừa nhận

4 - 6

3

Khu mộ người đồng bào dân tộc ít người

20 - 25

4

Khu mộ tôn giáo

10 - 15

6

Khu chôn cất người dân

55 - 65

Content:
Quy hoạch phân khu chức năng
- Phân khu chức năng, phân lô mộ, nhóm mộ, hàng mộ, khoảng cách giữa các mộ, kiểu dáng các mộ, bia mộ, biển báo... tuân thủ theo quy định về kích thước, các yêu cầu đối với thiết kế quy hoạch trong nghĩa trang;
- Phân khu chức năng các khu vực cát táng và chôn cất một lần, khu vực dành riêng cho trẻ em, tôn giáo... phù hợp với tín ngưỡng, phong tục tập quán của nhân dân, khai thác hiệu quả về đất đai và yêu cầu về cảnh quan, bảo vệ môi trường;
- Các công trình phụ như: Nhà quản trang, nhà linh, các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối, sân hành lễ ...và các công trình khác được tổ chức đồng bộ, thuận lợi, phù hợp điều kiện tự nhiên khu vực; .
- Nghiên cứu các điểm nhấn trong khu vực quy hoạch, nghiên cứu không gian cây xanh, khoảng cách ly, các chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch đảm bảo các yêu cầu môi trường và cảnh quan theo Nghị định số 23/2016/NĐ-CP và Quy chuẩn Việt Nam và Quy hoạch xây dựng;
Bảng chỉ tiêu sử dụng đất nghĩa trang:

STT

Loại đất

Tỷ lệ (%)

1

Đất táng, chôn cất (cát táng, chôn cất một lần)

50 - 55

2

Đất cây xanh, vườn cảnh quan, khu tâm linh

20 - 30

3

Đất giao thông, sân bãi đậu xe

18 - 25

4

Đất xây dựng công trình quản lý, dịch vụ, HTKT

2 - 4

Bảng chỉ tiêu sử dụng đất khu vực chôn cất

STT

Hạng mục

Tỷ lệ (%)

I

Đất Cát Táng

30 - 35

II

Đất Chôn cất một lần

65 - 70

2

Khu mộ vô thừa nhận

4 - 6

3

Khu mộ người đồng bào dân tộc ít người

20 - 25

4

Khu mộ tôn giáo

10 - 15

6

Khu chôn cất người dân

55 - 65