Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2738/QĐ-UBND 2021 Chiến lược Công ty Dịch vụ Công ích huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Huyện Bình Chánh", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "2738/QĐ-UBND", "signer": "Đào Gia Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Huyện Bình Chánh", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "2738/QĐ-UBND", "signer": "Đào Gia Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Huyện Bình Chánh", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "2738/QĐ-UBND", "signer": "Đào Gia Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Huyện Bình Chánh", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "2738/QĐ-UBND", "signer": "Đào Gia Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Huyện Bình Chánh", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "2738/QĐ-UBND", "signer": "Đào Gia Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2738/QĐ-UBND 2021 Chiến lược Công ty Dịch vụ Công ích huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Chiến lược, Kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm, giai đoạn 2021 - 2025 của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Công ích huyện Bình Chánh với các nội dung như sau:
...
2. Chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh giai đoạn 2021 - 2025

Stt

Chỉ tiêu kế hoạch

Năm thực hiện

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Sản lượng dịch vụ công ích chủ yếu

1.1

Vận chuyển rác (T-Km)

4.059.491

4.404.548

4.778.935

5.185.145

5.625.883

1.2

Quét, thu gom rác (1.000 m2)

192.581

200.879

200.879

200.879

200.879

2

Doanh thu (đồng)

124.669

135.266

146.764

159.239

172.775

3

Lợi nhuận (đồng)

5.383

5.591

5.808

6.032

6.266

4

Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước (đồng)

7.837

8.449

9.109

9.820

10.586

5

Tổng số lao động sử dụng bình quân (người/năm)

438

438

438

438

438

6

Tiền lương bình quân/lao động (ngàn đồng/người)

7.428

7.651

7.880

8.117

8.360

Content:
Chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh giai đoạn 2021 - 2025

Stt

Chỉ tiêu kế hoạch

Năm thực hiện

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

1

Sản lượng dịch vụ công ích chủ yếu

1.1

Vận chuyển rác (T-Km)

4.059.491

4.404.548

4.778.935

5.185.145

5.625.883

1.2

Quét, thu gom rác (1.000 m2)

192.581

200.879

200.879

200.879

200.879

2

Doanh thu (đồng)

124.669

135.266

146.764

159.239

172.775

3

Lợi nhuận (đồng)

5.383

5.591

5.808

6.032

6.266

4

Thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước (đồng)

7.837

8.449

9.109

9.820

10.586

5

Tổng số lao động sử dụng bình quân (người/năm)

438

438

438

438

438

6

Tiền lương bình quân/lao động (ngàn đồng/người)

7.428

7.651

7.880

8.117

8.360