Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "67/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 67/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Tân Yên Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tân Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.936,5

134,6

245,7

284,6

247,4

148,3

191,0

127,0

187,0

121,3

222,9

317,0

221,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,5

15,0

26,0

8,0

0,1

8,3

2.2

Đất an ninh

CAN

109,1

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,4

8,9

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6

0,1

0,5

0,2

0,1

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,1

1,9

12,4

2,3

11,5

3,0

2,2

1,1

0,1

2,0

1,5

2,6

2.6

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

SKS

45,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.176,6

63,4

75,1

148,7

121,0

65,0

79,9

62,8

94,7

58,1

116,5

178,3

93,3

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

13,7

0,3

0,1

2,5

0,5

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,2

2,0

1,2

0,0

1,3

0,9

0,1

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,675,6

49,5

105,2

97,6

70,7

55,2

81,5

52,3

65,9

46,2

72,4

89,9

76,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

82,2

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,0

0,2

0,2

0,3

0,5

0,5

0,4

0,6

1,3

0,2

0,7

3,1

0,2

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,3

0,5

0,2

0,7

0,5

1,6

0,3

1,2

0,5

0,0

0,6

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,7

3,2

9,9

5,1

8,5

4,9

7,6

4,0

6,4

3,3

10,4

9,9

5,7

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,0

15,8

17,0

5,0

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,3

2,0

2,1

2,4

1,5

0,9

2,3

1,6

1,6

0,7

3,3

1,0

0,9

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,4

0,1

1,3

1,9

0,9

0,2

2,5

0,3

0,2

0,2

0,9

0,7

1,5

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,9

10,5

15,3

2,7

14,8

3,1

2,4

11,9

4,7

13,3

7,1

34,3

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,9

3,1

3,1

0,4

3,5

3,1

2,1

0,3

1,1

5,3

1,7

0,8

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

2,7

0,1

2,0

2.21

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,9

0,1

3,9

11,6

0,1

2,9

0,1

1,9

0,3

0,5

16,0

0,1

4

Đất đô thị

KDT

389,4

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

346,45

5,76

32,10

11,56

18,75

52,77

11,12

5,27

11,73

4,45

3,80

4,21

10,36

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

DLN

67,28

3,52

6,00

3,75

4,25

3,38

3,58

1,96

0,25

1,13

1,97

1,68

3,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,75

3,15

5,89

2,97

4,25

3,23

1,32

1,16

0,25

1,13

1,37

1,48

2,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

115,17

0,40

4,38

5,44

6,80

9,49

3,62

1,86

6,64

0,58

1,49

1,83

4,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,14

1,84

14,97

1,01

6,70

8,52

2,94

1,45

3,72

2,34

0,34

0,70

1,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

74,71

1,75

0,76

1,00

31,27

0,32

1,17

1.5

Đất NTTS

NTS

11,15

5,00

0,60

0,11

0,98

0,80

0,40

0,03

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

0,15

1,00

0,24

0,12

0,50

0,08

0,15

0,10

0,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,47

1,00

0,10

0,12

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

0,05

0,14

0,15

0,06

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

0,10

0,08

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,97

0,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

Xã An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Giới

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hợp Đức

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

346,45

5,91

12,38

22,11

41,14

6,20

11,94

3,23

3,31

4,74

5,38

22,73

35,50

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

DLN

67,28

0,75

2,02

8,23

5,64

1,25

4,70

0,73

0,80

0,91

1,99

1,04

4,55

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

51,75

0,75

2,02

5,11

5,64

1,25

1,50

0,73

0,80

0,64

1,55

0,32

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

115,17

2,64

10,36

8,01

4,30

4,70

2,56

1,60

2,27

3,17

1,11

8,46

18,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,14

2,30

4,65

3,90

0,25

0,21

0,90

0,24

0,56

2,28

5,97

10,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

74,71

0,22

1,22

27,30

4,44

0,10

5,06

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,15

0,03

2,20

1,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

1,00

0,05

0,07

1,47

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,47

0,05

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

0,07

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

1,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,97

1,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,45

5,76

32,10

11,56

18,75

52,77

11,12

5,27

11,73

4,45

3,80

4,21

10,36

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA/ PNN

67,28

3,52

6,00

3,75

4,25

3,38

3,58

1,96

0,25

1,13

1,97

1,68

3,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

51,75

3,15

5,89

2,97

4,25

3,23

1,32

1,16

0,25

1,13

1,37

1,48

2,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/
PNN

115,17

0,40

4,38

5,44

6,80

9,49

3,62

1,86

6,64

0,58

1,49

1,83

4,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

78,14

1,84

14,97

1,01

6,70

8,52

2,94

1,45

3,72

2,34

0,34

0,70

1,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

74,71

1,75

0,76

1,00

31,27

0,32

1,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,15

5,00

0,60

0,11

0,98

0,80

0,40

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

188,81

0,22

3,00

10,32

13,71

0,20

0,60

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

63,49

0,22

3,00

8,76

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

35,80

2,32

4,95

0,20

0,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

26,20

8,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

63,32

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,30

0,10

1,00

0,12

0,08

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

Xã An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Giới

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hợp Đức

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,45

5,91

12,38

22,11

41,14

6,20

11,94

3,23

3,31

4,74

5,38

22,73

35,50

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA/ PNN

67,28

0,75

2,02

8,23

5,64

1,25

4,70

0,73

0,80

0,91

1,99

1,04

4,55

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

51,75

0,75

2,02

5,11

5,64

1,25

1,50

0,73

0,80

0,64

1,55

0,32

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/
PNN

115,17

2,64

10,36

8,01

4,30

4,70

2,56

1,60

2,27

3,17

1,11

8,46

18,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

78,14

2,30

4,65

3,90

0,25

0,21

0,90

0,24

0,56

2,28

5,97

10,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

74,71

0,22

1,22

27,30

4,44

0,10

5,06

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,15

0,03

2,20

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

188,81

0,50

14,73

14,56

49,07

3,90

61,00

9,50

7,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

63,49

11,36

6,40

3,90

26,35

3,50

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

35,80

0,50

4,73

3,00

14,00

1,50

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

26,20

10,00

0,20

8,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

63,32

28,67

34,65

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,30

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Quế Nham

(1)

(2)

(4)

(8)

(9)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

0,20

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,20

0,10

0,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1,51

1,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,41

1,41

Content:
4.936,5

134,6

245,7

284,6

247,4

148,3

191,0

127,0

187,0

121,3

222,9

317,0

221,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,5

15,0

26,0

8,0

0,1

8,3

2.2

Đất an ninh

CAN

109,1

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,4

8,9

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,6

0,1

0,5

0,2

0,1

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,1

1,9

12,4

2,3

11,5

3,0

2,2

1,1

0,1

2,0

1,5

2,6

2.6

Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản

SKS

45,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.176,6

63,4

75,1

148,7

121,0

65,0

79,9

62,8

94,7

58,1

116,5

178,3

93,3

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

13,7

0,3

0,1

2,5

0,5

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,9

0,2

2,0

1,2

0,0

1,3

0,9

0,1

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,675,6

49,5

105,2

97,6

70,7

55,2

81,5

52,3

65,9

46,2

72,4

89,9

76,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

82,2

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,0

0,2

0,2

0,3

0,5

0,5

0,4

0,6

1,3

0,2

0,7

3,1

0,2

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,3

0,5

0,2

0,7

0,5

1,6

0,3

1,2

0,5

0,0

0,6

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

153,7

3,2

9,9

5,1

8,5

4,9

7,6

4,0

6,4

3,3

10,4

9,9

5,7

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

47,0

15,8

17,0

5,0

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

41,3

2,0

2,1

2,4

1,5

0,9

2,3

1,6

1,6

0,7

3,3

1,0

0,9

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,4

0,1

1,3

1,9

0,9

0,2

2,5

0,3

0,2

0,2

0,9

0,7

1,5

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,9

10,5

15,3

2,7

14,8

3,1

2,4

11,9

4,7

13,3

7,1

34,3

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,9

3,1

3,1

0,4

3,5

3,1

2,1

0,3

1,1

5,3

1,7

0,8

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,3

2,7

0,1

2,0

2.21

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,9

0,1

3,9

11,6

0,1

2,9

0,1

1,9

0,3

0,5

16,0

0,1

4

Đất đô thị

KDT

389,4

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

346,45

5,76

32,10

11,56

18,75

52,77

11,12

5,27

11,73

4,45

3,80

4,21

10,36

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

DLN

67,28

3,52

6,00

3,75

4,25

3,38

3,58

1,96

0,25

1,13

1,97

1,68

3,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,75

3,15

5,89

2,97

4,25

3,23

1,32

1,16

0,25

1,13

1,37

1,48

2,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

115,17

0,40

4,38

5,44

6,80

9,49

3,62

1,86

6,64

0,58

1,49

1,83

4,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,14

1,84

14,97

1,01

6,70

8,52

2,94

1,45

3,72

2,34

0,34

0,70

1,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

74,71

1,75

0,76

1,00

31,27

0,32

1,17

1.5

Đất NTTS

NTS

11,15

5,00

0,60

0,11

0,98

0,80

0,40

0,03

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

0,15

1,00

0,24

0,12

0,50

0,08

0,15

0,10

0,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,47

1,00

0,10

0,12

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

0,05

0,14

0,15

0,06

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

0,10

0,08

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,97

0,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

Xã An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Giới

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hợp Đức

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

346,45

5,91

12,38

22,11

41,14

6,20

11,94

3,23

3,31

4,74

5,38

22,73

35,50

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

DLN

67,28

0,75

2,02

8,23

5,64

1,25

4,70

0,73

0,80

0,91

1,99

1,04

4,55

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

51,75

0,75

2,02

5,11

5,64

1,25

1,50

0,73

0,80

0,64

1,55

0,32

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

115,17

2,64

10,36

8,01

4,30

4,70

2,56

1,60

2,27

3,17

1,11

8,46

18,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,14

2,30

4,65

3,90

0,25

0,21

0,90

0,24

0,56

2,28

5,97

10,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

74,71

0,22

1,22

27,30

4,44

0,10

5,06

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,15

0,03

2,20

1,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

1,00

0,05

0,07

1,47

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,47

0,05

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,47

0,07

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

1,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,18

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,97

1,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhã Nam

TT Cao Thượng

Xã Nhã Nam

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Liên Chung

Xã Liên Sơn

Xã Ngọc Châu

Xã Ngọc Lý

Xã Ngọc Vân

Xã Ngọc Thiện

Xã Phúc Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,45

5,76

32,10

11,56

18,75

52,77

11,12

5,27

11,73

4,45

3,80

4,21

10,36

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA/ PNN

67,28

3,52

6,00

3,75

4,25

3,38

3,58

1,96

0,25

1,13

1,97

1,68

3,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

51,75

3,15

5,89

2,97

4,25

3,23

1,32

1,16

0,25

1,13

1,37

1,48

2,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/
PNN

115,17

0,40

4,38

5,44

6,80

9,49

3,62

1,86

6,64

0,58

1,49

1,83

4,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

78,14

1,84

14,97

1,01

6,70

8,52

2,94

1,45

3,72

2,34

0,34

0,70

1,47

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

74,71

1,75

0,76

1,00

31,27

0,32

1,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,15

5,00

0,60

0,11

0,98

0,80

0,40

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

188,81

0,22

3,00

10,32

13,71

0,20

0,60

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

63,49

0,22

3,00

8,76

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

35,80

2,32

4,95

0,20

0,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

26,20

8,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

63,32

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,30

0,10

1,00

0,12

0,08

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Sơn

Xã Việt Ngọc

Xã Việt Lập

Xã An Dương

Xã Quang Tiến

Xã Tân Trung

Xã Đại Hóa

Xã Song Vân

Xã Lan Giới

Xã Lam Cốt

Xã Quế Nham

Xã Hợp Đức

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

346,45

5,91

12,38

22,11

41,14

6,20

11,94

3,23

3,31

4,74

5,38

22,73

35,50

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA/ PNN

67,28

0,75

2,02

8,23

5,64

1,25

4,70

0,73

0,80

0,91

1,99

1,04

4,55

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

51,75

0,75

2,02

5,11

5,64

1,25

1,50

0,73

0,80

0,64

1,55

0,32

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/
PNN

115,17

2,64

10,36

8,01

4,30

4,70

2,56

1,60

2,27

3,17

1,11

8,46

18,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

78,14

2,30

4,65

3,90

0,25

0,21

0,90

0,24

0,56

2,28

5,97

10,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

74,71

0,22

1,22

27,30

4,44

0,10

5,06

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

11,15

0,03

2,20

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

188,81

0,50

14,73

14,56

49,07

3,90

61,00

9,50

7,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

63,49

11,36

6,40

3,90

26,35

3,50

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/
NTS

35,80

0,50

4,73

3,00

14,00

1,50

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

26,20

10,00

0,20

8,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

63,32

28,67

34,65

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,30

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích theo đơn vị hành chính

Xã Cao Thượng

Xã Cao Xá

Xã Quế Nham

(1)

(2)

(4)

(8)

(9)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

0,20

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,20

0,10

0,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1,51

1,41

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,41

1,41