Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 985/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/04/2021", "sign_number": "985/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/04/2021", "sign_number": "985/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/04/2021", "sign_number": "985/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/04/2021", "sign_number": "985/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/04/2021", "sign_number": "985/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 985/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.099,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.780,97

88,00

617,65

4.233,01

1.577,89

2.314,25

2.612,27

3.291,41

2.436,61

3.697,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.090,76

68,14

465,83

2.535,57

1.341,08

1.898,43

2.082,87

2.634,35

2.055,67

3.076,95

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.090,76

68.14

465,83

2.535,57

1.341,08

1.898,43

2.082,87

2.634,35

2.055,67

3.076,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

855,80

3,62

23,71

141,49

57,58

66,45

209,08

210,85

87,62

59,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.714,89

11,50

115,29

579,52

148,45

341,65

309,37

434,66

247,53

538,43

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

18,65

0,08

18,65

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

90,54

0,38

8,39

13,98

11,97

3,20

8,03

3,66

35,47

5,84

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.010,33

4,28

4,43

943,79

18,82

4,53

2,91

7,89

10,32

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.833,64

12,00

170,22

518,29

260,84

195,61

634,87

342,13

310,02

401,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

11,04

0,05

6,79

4,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

202,33

0,86

202,33

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

189,85

0,80

119,85

70,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,56

0,14

2,58

13,06

0,43

0,82

9,86

3,46

2,10

1,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,38

0,17

3,95

10,24

1,62

0,41

11,75

8,84

0,59

2,97

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.461,33

6,19

60,19

282,13

164,92

120,93

222,60

188,66

170,90

251,01

- Đất giao thông

DGT

366,68

1,55

19,78

60,68

78,50

31,27

71,70

38,50

30,84

35,41

- Đất thủy lợi

DTL

1.019,16

4,32

20,54

215,25

68,77

86,77

145,65

144,81

126,88

210,48

- Đất công trình năng lượng

DNL

18,14

0,08

0,27

1,46

15,75

0,12

0,55

- Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,30

0,00

0,06

0,10

0,03

0,04

0,02

0,05

- Đất văn hóa

DVH

16,60

0,07

5,68

0,72

0,06

0,21

9,81

0,11

- Đất y tế

DYT

6,51

0,03

5,31

0,23

0,53

0,11

0,08

0,12

0,06

0,07

- Đất giáo dục đào tạo

DGD

24,00

0,10

3,60

2,97

1,36

2,41

4,31

3,82

2,67

2,87

- Đất thể dục thể thao

DTT

4,60

0,02

0,89

0,53

1,22

0,62

1,34

- Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

- Đất chợ

DCH

5,34

0,02

4,07

0,29

0,21

0.50

0,14

0,13

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

3,95

0,02

0,07

2,30

0,33

0,84

0,10

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

412,42

1,75

63,46

55,52

43,12

86,50

65,93

49,44

48,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,89

0,22

51,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,73

0,05

7,49

0,35

0,84

0,91

0,20

0,22

0,64

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,11

0,01

0,19

0,12

0,00

0,16

1,03

0,13

0,43

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,95

0,14

0,06

1,50

2,13

2,04

8,27

5,00

11,10

2,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,89

0,35

1,33

0,68

1,55

20,39

30,69

12,18

15,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,16

0,03

0,41

3,93

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,15

0,01

0,28

0,06

0,08

0,18

0,84

0,20

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,92

0,02

0,22

0,15

1,43

0,47

2,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

281,89

1,19

33,53

25,75

28,39

25,45

34,70

57,62

76,45

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

787,87

3,34

787,87

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hòa

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng cộng

1.108,23

22,05

989,06

15,73

-

72,32

1,47

4,65

2,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.082,45

19,70

982,19

0,12

-

72,09

1,46

4,04

2,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

149,08

14,22

58,89

-

-

71,16

-

2,06

2,75

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

149,08

14,22

58,89

-

-

71,16

-

2,06

2,75

1.2

Đất hồng cây hàng năm khác

HNK

3,51

0,68

-

0,12

-

0,38

1,26

1,07

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,98

4,63

1,59

-

-

0,55

0,20

0,91

0,10

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

912,61

-

912,61

-

-

. -

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,10

-

9,10

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,78

2,35

6,87

15,61

-

0,23

0,01

0,61

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,58

-

-

13,58

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,31

0,45

2,86

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,11

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

3,12

0,34

2,78

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

-

3,20

0,03

-

0,23

0,01

0,61

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,90

1,90

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,81

-

0,81

2,00

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hoà

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

217,92

23,50

85,82

2,01

1,16

76,69

11,77

7,53

9,44

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

175,46

14,82

70,34

0,85

0,11

73,04

7,12

4,20

4,98

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

175,46

14,82

70,34

0,85

0,11

73,04

7,12

4,20

4,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,46

0,68

-

0,13

-

0,75

1,83

1,07

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,65

7,83

6,38

0,95

1,05

2,90

2,82

2,26

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

9,18

-

9,10

0,08

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

958,63

3,00

918,11

2,00

2,00

2,00

6,99

9,00

15,53

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

17,00

3,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

24,50

-

-

-

-

-

4,94

7,00

12,56

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,02

-

-

-

-

-

0,05

-

0,97

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

912,61

-

912,61

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

0,14

-

-

-

-

0,05

-

0,04

0,05

Content:
4.099,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.780,97

88,00

617,65

4.233,01

1.577,89

2.314,25

2.612,27

3.291,41

2.436,61

3.697,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.090,76

68,14

465,83

2.535,57

1.341,08

1.898,43

2.082,87

2.634,35

2.055,67

3.076,95

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.090,76

68.14

465,83

2.535,57

1.341,08

1.898,43

2.082,87

2.634,35

2.055,67

3.076,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

855,80

3,62

23,71

141,49

57,58

66,45

209,08

210,85

87,62

59,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.714,89

11,50

115,29

579,52

148,45

341,65

309,37

434,66

247,53

538,43

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

18,65

0,08

18,65

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

90,54

0,38

8,39

13,98

11,97

3,20

8,03

3,66

35,47

5,84

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.010,33

4,28

4,43

943,79

18,82

4,53

2,91

7,89

10,32

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.833,64

12,00

170,22

518,29

260,84

195,61

634,87

342,13

310,02

401,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

11,04

0,05

6,79

4,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

202,33

0,86

202,33

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

189,85

0,80

119,85

70,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,56

0,14

2,58

13,06

0,43

0,82

9,86

3,46

2,10

1,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,38

0,17

3,95

10,24

1,62

0,41

11,75

8,84

0,59

2,97

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.461,33

6,19

60,19

282,13

164,92

120,93

222,60

188,66

170,90

251,01

- Đất giao thông

DGT

366,68

1,55

19,78

60,68

78,50

31,27

71,70

38,50

30,84

35,41

- Đất thủy lợi

DTL

1.019,16

4,32

20,54

215,25

68,77

86,77

145,65

144,81

126,88

210,48

- Đất công trình năng lượng

DNL

18,14

0,08

0,27

1,46

15,75

0,12

0,55

- Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,30

0,00

0,06

0,10

0,03

0,04

0,02

0,05

- Đất văn hóa

DVH

16,60

0,07

5,68

0,72

0,06

0,21

9,81

0,11

- Đất y tế

DYT

6,51

0,03

5,31

0,23

0,53

0,11

0,08

0,12

0,06

0,07

- Đất giáo dục đào tạo

DGD

24,00

0,10

3,60

2,97

1,36

2,41

4,31

3,82

2,67

2,87

- Đất thể dục thể thao

DTT

4,60

0,02

0,89

0,53

1,22

0,62

1,34

- Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

- Đất chợ

DCH

5,34

0,02

4,07

0,29

0,21

0.50

0,14

0,13

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

3,95

0,02

0,07

2,30

0,33

0,84

0,10

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

412,42

1,75

63,46

55,52

43,12

86,50

65,93

49,44

48,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,89

0,22

51,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,73

0,05

7,49

0,35

0,84

0,91

0,20

0,22

0,64

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,11

0,01

0,19

0,12

0,00

0,16

1,03

0,13

0,43

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,95

0,14

0,06

1,50

2,13

2,04

8,27

5,00

11,10

2,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,89

0,35

1,33

0,68

1,55

20,39

30,69

12,18

15,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,16

0,03

0,41

3,93

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,15

0,01

0,28

0,06

0,08

0,18

0,84

0,20

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,92

0,02

0,22

0,15

1,43

0,47

2,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

281,89

1,19

33,53

25,75

28,39

25,45

34,70

57,62

76,45

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

787,87

3,34

787,87

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hòa

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng cộng

1.108,23

22,05

989,06

15,73

-

72,32

1,47

4,65

2,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.082,45

19,70

982,19

0,12

-

72,09

1,46

4,04

2,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

149,08

14,22

58,89

-

-

71,16

-

2,06

2,75

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

149,08

14,22

58,89

-

-

71,16

-

2,06

2,75

1.2

Đất hồng cây hàng năm khác

HNK

3,51

0,68

-

0,12

-

0,38

1,26

1,07

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,98

4,63

1,59

-

-

0,55

0,20

0,91

0,10

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

912,61

-

912,61

-

-

. -

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,10

-

9,10

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,78

2,35

6,87

15,61

-

0,23

0,01

0,61

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,58

-

-

13,58

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,31

0,45

2,86

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,11

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

3,12

0,34

2,78

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

-

3,20

0,03

-

0,23

0,01

0,61

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,90

1,90

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,81

-

0,81

2,00

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hoà

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

217,92

23,50

85,82

2,01

1,16

76,69

11,77

7,53

9,44

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

175,46

14,82

70,34

0,85

0,11

73,04

7,12

4,20

4,98

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

175,46

14,82

70,34

0,85

0,11

73,04

7,12

4,20

4,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,46

0,68

-

0,13

-

0,75

1,83

1,07

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,65

7,83

6,38

0,95

1,05

2,90

2,82

2,26

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

9,18

-

9,10

0,08

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

958,63

3,00

918,11

2,00

2,00

2,00

6,99

9,00

15,53

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

17,00

3,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

24,50

-

-

-

-

-

4,94

7,00

12,56

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,02

-

-

-

-

-

0,05

-

0,97

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

912,61

-

912,61

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

0,14

-

-

-

-

0,05

-

0,04

0,05