Document: Điều 1 Quyết định 76/2005/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý học phí cơ sở giáo dục công lập Khánh Hoà

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/09/2005", "sign_number": "76/2005/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/09/2005", "sign_number": "76/2005/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/09/2005", "sign_number": "76/2005/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/09/2005", "sign_number": "76/2005/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "27/09/2005", "sign_number": "76/2005/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 76/2005/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý học phí cơ sở giáo dục công lập Khánh Hoà có nội dung như sau:

Điều 1. Mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục công lập và mức thu phí dự thi vào trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Mức thu học phí:
1.1. Đối với các cơ sở giáo dục ở nội thành, nội thị:
Đvt : đồng/học sinh/tháng

Cơ sở giáo dục

Mức thu

- Mẫu giáo, nhà trẻ

52.000

- Trung học cơ sở

13.000

- Trung học phổ thông

22.000

- Dạy nghề học sinh phổ thông

12.000

1.2. Đối với các cơ sở giáo dục ở nông thôn:
Đvt : đồng/học sinh/tháng

Cơ sở giáo dục

Mức thu

- Mẫu giáo, nhà trẻ

20.000

- Trung học cơ sở

8.000

- Trung học phổ thông

14.000

- Dậy nghề học sinh phổ thông

8.000

2. Mức thu phí dự thi vào trung học phổ thông :
Đvt : đồng/học sinh/tháng

Đối tượng thu

Mức thu

- Thi tuyển vào trung học phổ thông

10.000

Content:
Điều 1. Mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục công lập và mức thu phí dự thi vào trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Mức thu học phí:
1.1. Đối với các cơ sở giáo dục ở nội thành, nội thị:
Đvt : đồng/học sinh/tháng

Cơ sở giáo dục

Mức thu

- Mẫu giáo, nhà trẻ

52.000

- Trung học cơ sở

13.000

- Trung học phổ thông

22.000

- Dạy nghề học sinh phổ thông

12.000

1.2. Đối với các cơ sở giáo dục ở nông thôn:
Đvt : đồng/học sinh/tháng

Cơ sở giáo dục

Mức thu

- Mẫu giáo, nhà trẻ

20.000

- Trung học cơ sở

8.000

- Trung học phổ thông

14.000

- Dậy nghề học sinh phổ thông

8.000

2. Mức thu phí dự thi vào trung học phổ thông :
Đvt : đồng/học sinh/tháng

Đối tượng thu

Mức thu

- Thi tuyển vào trung học phổ thông

10.000