Document: Điều 1 Quyết định 639/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Hòa Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "639/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 639/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Hòa Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp thành phố phân bổ

Diện tích cấp phường xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

1.192,77

100,0

1.192,77

1.192,77

100,0

1

Đất nông nghiệp

249,00

20,88

77,65

77,65

6,51

1.1

Đất trồng cây lâu năm

79,00

6,62

33,16

33,16

2,78

1.2

Đất rừng phòng hộ

4,50

0,38

1,00

1,00

0,08

1.3

Đất rừng sản xuất

165,50

13,88

43,49

43,49

3,65

2

Đất phi nông nghiệp

662,94

55,58

984,00

47,18

1.031,18

86,45

2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

4,37

0,37

5,03

5,03

0,42

2.2

Đất quốc phòng

46,32

3,88

36,87

36,87

3,09

2.3

Đất an ninh

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

64,26

5,39

330,62

37,85

368,47

30,89

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

16,80

1,41

11,41

-11,41

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,89

0,58

6,89

-1,36

5,53

0,46

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,50

0,04

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,86

0,58

6,86

6,86

0,58

2.9

Đất sông, suối

5,35

0,45

5,35

0,45

2.10

Đất phát triển hạ tầng

113,67

9,53

137,17

15,18

152,35

12,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,19

0,35

4,23

7,40

11,63

0,98

-

Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

10,27

0,86

13,43

0,63

14,06

1,18

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

1,16

0,10

2,82

-0,69

2,13

0,18

2.11

Đất ở tại đô thị

397,89

33,36

443,77

5,82

449,59

37,69

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

1,10

0,09

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

280,83

23,54

131,12

-47,18

83,94

7,04

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

149,71

47,18

196,89

16,51

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.192,77

100,0

1.192,77

1.192,77

100,0

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

49,56

4,16

239,56

73,06

312,62

26,21

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

171,35

4,09

167,26

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,84

0,45

45,39

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,29

0,29

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,22

3,35

121,87

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp thành phố phân bổ

Diện tích cấp phường xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

1.192,77

100,0

1.192,77

1.192,77

100,0

1

Đất nông nghiệp

249,00

20,88

77,65

77,65

6,51

1.1

Đất trồng cây lâu năm

79,00

6,62

33,16

33,16

2,78

1.2

Đất rừng phòng hộ

4,50

0,38

1,00

1,00

0,08

1.3

Đất rừng sản xuất

165,50

13,88

43,49

43,49

3,65

2

Đất phi nông nghiệp

662,94

55,58

984,00

47,18

1.031,18

86,45

2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

4,37

0,37

5,03

5,03

0,42

2.2

Đất quốc phòng

46,32

3,88

36,87

36,87

3,09

2.3

Đất an ninh

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

64,26

5,39

330,62

37,85

368,47

30,89

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

16,80

1,41

11,41

-11,41

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,89

0,58

6,89

-1,36

5,53

0,46

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,50

0,04

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,86

0,58

6,86

6,86

0,58

2.9

Đất sông, suối

5,35

0,45

5,35

0,45

2.10

Đất phát triển hạ tầng

113,67

9,53

137,17

15,18

152,35

12,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,19

0,35

4,23

7,40

11,63

0,98

-

Đất cơ sở y tế

0,04

0,04

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

10,27

0,86

13,43

0,63

14,06

1,18

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

1,16

0,10

2,82

-0,69

2,13

0,18

2.11

Đất ở tại đô thị

397,89

33,36

443,77

5,82

449,59

37,69

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

1,10

0,09

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

280,83

23,54

131,12

-47,18

83,94

7,04

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

149,71

47,18

196,89

16,51

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

1.192,77

100,0

1.192,77

1.192,77

100,0

C

ĐẤT KHU DU LỊCH

49,56

4,16

239,56

73,06

312,62

26,21

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

171,35

4,09

167,26

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,84

0,45

45,39

1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,29

0,29

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,22

3,35

121,87

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT