Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 389/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết XD tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 49 thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/02/2008", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/02/2008", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/02/2008", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/02/2008", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/02/2008", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 389/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết XD tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 49 thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ

Điều 1. Nay, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư lô số 49 thuộc Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (SAU KHI ĐIỀU CHỈNH)

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở:

137.296

32,19

Nhà liên kế:

107.060

Nhà biệt thự:

30.236

2

Đất công trình dịch vụ:

67.306

15,78

Công trình phức hợp cao tầng đa chức năng:

57,879

Trung tâm thương mại, dịch vụ:

9.427

3

Đất công trình công cộng:

34.864

8,17

Khu hành chính:

2.589

Nhà trẻ - mẫu giáo:

9.128

Công trình giáo dục:

10.132

Công trình y tế:

2.664

Nhà văn hóa:

10.351

4

Đất cây xanh - công viên:

37.629

8,82

5

Đất giao thông sân bãi:

149.435

35,04

Tổng cộng:

426.530

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (SAU KHI ĐIỀU CHỈNH)

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở:

137.296

32,19

Nhà liên kế:

107.060

Nhà biệt thự:

30.236

2

Đất công trình dịch vụ:

67.306

15,78

Công trình phức hợp cao tầng đa chức năng:

57,879

Trung tâm thương mại, dịch vụ:

9.427

3

Đất công trình công cộng:

34.864

8,17

Khu hành chính:

2.589

Nhà trẻ - mẫu giáo:

9.128

Công trình giáo dục:

10.132

Công trình y tế:

2.664

Nhà văn hóa:

10.351

4

Đất cây xanh - công viên:

37.629

8,82

5

Đất giao thông sân bãi:

149.435

35,04

Tổng cộng:

426.530

100,00