Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND 2017 giá sản phẩm dịch vụ công ích quản lý tuyến đường Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "24/05/2017", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND 2017 giá sản phẩm dịch vụ công ích quản lý tuyến đường Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Giá sản phẩm, dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh năm 2017, với các nội dung như sau:
...
5. Nội dung và khối lượng chính: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 19 tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 261,50Km đường tỉnh, chia làm 02 gói sản phẩm dịch vụ:
5.1. Gói 1: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (10 tuyến tổng chiều dài 115,12Km) do Đoạn Quản lý giao thông số 1 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300 m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.478B (Ba Vuông - Bích Động)

5,50

5,50

39,60

2

ĐT.480B (Chợ Lồng - Khánh Thiện)

11,30

11,30

110,80

3

ĐT.480C (Khánh Cư - Yên Thành)

12,44

12,44

130,00

4

ĐT.481 (Tuy Lộc - Bình Minh) Nhánh 2

2,00

2,00

5

ĐT.481B (Khánh Cư - Kim Đài)

28,80

2,70

31,50

143,60

6

ĐT.481D (Lai Thành - Đò Mười)

14,80

14,80

41,00

7

ĐT.481C (Cầu Đầm - Khánh Thành)

9,20

9,20

8

ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật)

13,00

13,00

9

ĐT.482B (Yên Lâm - SG Yên Thắng)

8,90

8,90

72.00

10

ĐT.483 (Đường nội thị Thị trấn Ninh)

6,48

6,48

60,00

Tổng

110,42

4,70

115,12

597,00

5.2. Gói 2: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (09 tuyến tổng chiều dài 146,38Km) Đoạn Quản lý giao thông số 2 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.477 (Ngã 3 Gián - TT.Nho Quan)

24,44

24,44

675,00

2

ĐT.477B (Trường Yên - Đá Hàn)

16,49

1,53

18,02

3

ĐT.477C (Sơn Lai - Đầm Cút)

17,20

17,20

57,00

4

ĐT.477D (Cầu dẫn Đế - Địch Lộng)

22,20

22,20

5

ĐT.479 (Ba Chạ - Đồi Thông)

10,00

10,00

6

ĐT.479B (Lạc Vân - Thạch Bình)

13,75

13,75

7

ĐT.479C (Bái Đính - Kỳ Phú)

15,97

15,97

150,00

8

ĐT.479D (Trại Ngọc - Cúc Phương)

2,80

8,40

11,20

9

ĐT.479E (Quỳnh Lưu - Đồng Đinh)

13,60

13,60

Tổng

126,45

19,93

146,38

882,00

Content:
Nội dung và khối lượng chính: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 19 tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 261,50Km đường tỉnh, chia làm 02 gói sản phẩm dịch vụ:
5.1. Gói 1: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (10 tuyến tổng chiều dài 115,12Km) do Đoạn Quản lý giao thông số 1 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300 m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.478B (Ba Vuông - Bích Động)

5,50

5,50

39,60

2

ĐT.480B (Chợ Lồng - Khánh Thiện)

11,30

11,30

110,80

3

ĐT.480C (Khánh Cư - Yên Thành)

12,44

12,44

130,00

4

ĐT.481 (Tuy Lộc - Bình Minh) Nhánh 2

2,00

2,00

5

ĐT.481B (Khánh Cư - Kim Đài)

28,80

2,70

31,50

143,60

6

ĐT.481D (Lai Thành - Đò Mười)

14,80

14,80

41,00

7

ĐT.481C (Cầu Đầm - Khánh Thành)

9,20

9,20

8

ĐT.482 (Khánh Công - Yên Mật)

13,00

13,00

9

ĐT.482B (Yên Lâm - SG Yên Thắng)

8,90

8,90

72.00

10

ĐT.483 (Đường nội thị Thị trấn Ninh)

6,48

6,48

60,00

Tổng

110,42

4,70

115,12

597,00

5.2. Gói 2: Giá sản phẩm dịch vụ công ích công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh (09 tuyến tổng chiều dài 146,38Km) Đoạn Quản lý giao thông số 2 quản lý:

TT

Tên đường

Chiều dài đường (Km)

Chiều dài cầu L<300m (m)

Quản lý, BDTX

Đã bàn giao thi công

Tổng

1

ĐT.477 (Ngã 3 Gián - TT.Nho Quan)

24,44

24,44

675,00

2

ĐT.477B (Trường Yên - Đá Hàn)

16,49

1,53

18,02

3

ĐT.477C (Sơn Lai - Đầm Cút)

17,20

17,20

57,00

4

ĐT.477D (Cầu dẫn Đế - Địch Lộng)

22,20

22,20

5

ĐT.479 (Ba Chạ - Đồi Thông)

10,00

10,00

6

ĐT.479B (Lạc Vân - Thạch Bình)

13,75

13,75

7

ĐT.479C (Bái Đính - Kỳ Phú)

15,97

15,97

150,00

8

ĐT.479D (Trại Ngọc - Cúc Phương)

2,80

8,40

11,20

9

ĐT.479E (Quỳnh Lưu - Đồng Đinh)

13,60

13,60

Tổng

126,45

19,93

146,38

882,00