Document: Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch v 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "2958/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch v 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500.
2. Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Hà Tĩnh.
3. Nhà thầu khảo sát và lập quy hoạch xây dựng: Công ty Cổ phần những kiến trúc sư H&P.
4. Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh quy mô khu vực quy hoạch phù hợp với thực tế triển khai;
- Điều chỉnh nút giao đường quy hoạch số 07 phù hợp với hiện trạng khu đô thị Sông Đà theo nội dung Văn bản số 3364/UBND-XD ngày 19/7/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh, Biên bản làm việc ngày 22/7/2016, bỏ các lô đất LKD1- LKD5 do thay đổi nút giao tuyến đường số 7;
- Điều chỉnh tim tuyến đường số 06 lệch về phía Tây để phù hợp với hiện trạng khu dân cư hiện hữu;
- Điều chỉnh ranh giới quy hoạch phân lô Nhà văn hóa khối phố phù hợp hiện trạng, ranh giới quy hoạch theo đường giao thông số 07;
- Bổ sung tuyến tiêu thoát nước khu vực phía Tây Nam khu vực quy hoạch để phù hợp với quy hoạch thoát nước chung của thành phố Hà Tĩnh;
- Điều chỉnh hướng thoát nước mặt, nước thải theo nội dung Văn bản số 2008/UBND-QLĐT ngày 08/10/2015 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc đề nghị xem xét đấu nối thoát nước Dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9 với Hệ thống thoát nước phía Tây Bắc thành phố Hà Tĩnh;
- Điều chỉnh quy mô diện tích các lô đất đảm bảo phù hợp với thực tế để làm cơ sở triển khai các bước tiếp theo.
5. Vị trí, ranh giới, quy mô diện tích quy hoạch:
5.1. Vị trí quy hoạch: Khu vực phía Đông tuyến kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
5.2. Ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Dân cư khối phố 9 phường Trần Phú;
- Phía Nam giáp: Hành lang đường Hàm Nghi;
- Phía Đông giáp: Khu đô thị hai bên đường bao phía Tây - giai đoạn 1;
- Phía Đông giáp: Hành lang Kênh N1-9.
5.3. Quy mô:
- Diện tích quy hoạch đã được phê duyệt: 48.287m2;
- Diện tích quy hoạch điều chỉnh: 47.859,5 m2.
6. Cơ cấu sử dụng đất
Tổng hợp cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt và theo nội dung điều chỉnh cục bộ:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích các loại đất được phê duyệt

Diện tích các loại đất được điều chỉnh cục bộ

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

BT

Khu biệt thự

10.862,0

22,5%

10.796,9

22,6%

BT A

Nhà ở biệt thự

506,0

501,3

BT B

Nhà ở biệt thự

3.540,0

3.540,7

BT C

Nhà ở biệt thự

1.465,0

1.464,6

BT D

Nhà ở biệt thự

5.351,0

5.290,3

LK

Khu nhà ở liền kề

15.221,0

31,5%

14.448,3

30,2%

LK A

Nhà ở liền kề

2.022,0

2.019,4

LK B

Nhà ở liền kề

4.342,0

4.336,9

LK C

Nhà ở liền kề

1.153,0

1.129,2

LK D

Nhà ở liền kề

733,0

0,0

LK E

Nhà ở liền kề

1.649,0

1.645,1

LK G

Nhà ở liền kề

1.161,0

1.161,3

LK H

Nhà ở liền kề

4.161,0

4.156,4

VH

Nhà văn hóa

644,0

1,3%

572,9

1,2%

CX

Vườn cảnh quan

514,0

1,1%

415,3

0,9%

HT

Đất dân cư hiện trạng chỉnh trang

3.597,0

7,4%

3.863,0

8,1%

Đất giao thông

17.449,0

36,1%

17.763,1

37,1%

Tổng

48.287,0

100,0%

47.859,5

100,0%

7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông theo Bảng tổng hợp:

TT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Diện tích (m2)

Mặt đường

Hè đường

Mặt đường

Hè đường

1

Mặt cắt 1-1

Đường ngoài ranh giới quy hoạch

2

Mặt cắt 2-2

384,35

7

2x3

2.690,45

2.306,10

3

Mặt cắt 2A-2A

86,3

7

2+3

604,10

431,50

4

Mặt cắt 3-3

371,8

7

2x4

2.602,60

2.974,40

5

Mặt cắt 4-4

520,3

6

2x3

3.121,80

3.121,80

6

Mặt cắt 5-5

62,8

5

2

314,00

125,60

7

Mặt cắt 5A-5A

34,1

5

2x2

170,50

136,40

Tổng cộng

9.503,45

9.095,80

7.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Hệ thống thoát nước mặt: Thay thế hệ thống mương thoát nước có kích thước từ B400 đến B1000 bằng hệ thống mương có kích thước B500 do thay đổi hướng thoát nước. Bổ sung tuyến cống thoát nước D800 để thoát nước khu vực phía Tây Nam khu đất về phía kênh N1-9, sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực phía Tây kênh N1-9.
- Hệ thống thoát nước bẩn: Thay thế hệ thống ống thoát nước đường kính D250¸D300 sang hệ thống ống có đường kính D150¸D300 do thay đổi phương án thoát nước thải đối với khu vực phía Tây Nam khu vực quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước: Bổ sung một số tuyến ống cấp nước có kích thước D25, D32 vào mạng lưới cấp nước.
8. Các nội dung khác giữ nguyên theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9 được UBND tỉnh phê duyệt ngày 14/02/2015.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đồ án Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500, với các nội dung sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỷ lệ 1/500.
2. Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Hà Tĩnh.
3. Nhà thầu khảo sát và lập quy hoạch xây dựng: Công ty Cổ phần những kiến trúc sư H&P.
4. Nội dung điều chỉnh:
- Điều chỉnh quy mô khu vực quy hoạch phù hợp với thực tế triển khai;
- Điều chỉnh nút giao đường quy hoạch số 07 phù hợp với hiện trạng khu đô thị Sông Đà theo nội dung Văn bản số 3364/UBND-XD ngày 19/7/2016 của UBND tỉnh Hà Tĩnh, Biên bản làm việc ngày 22/7/2016, bỏ các lô đất LKD1- LKD5 do thay đổi nút giao tuyến đường số 7;
- Điều chỉnh tim tuyến đường số 06 lệch về phía Tây để phù hợp với hiện trạng khu dân cư hiện hữu;
- Điều chỉnh ranh giới quy hoạch phân lô Nhà văn hóa khối phố phù hợp hiện trạng, ranh giới quy hoạch theo đường giao thông số 07;
- Bổ sung tuyến tiêu thoát nước khu vực phía Tây Nam khu vực quy hoạch để phù hợp với quy hoạch thoát nước chung của thành phố Hà Tĩnh;
- Điều chỉnh hướng thoát nước mặt, nước thải theo nội dung Văn bản số 2008/UBND-QLĐT ngày 08/10/2015 của UBND thành phố Hà Tĩnh về việc đề nghị xem xét đấu nối thoát nước Dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9 với Hệ thống thoát nước phía Tây Bắc thành phố Hà Tĩnh;
- Điều chỉnh quy mô diện tích các lô đất đảm bảo phù hợp với thực tế để làm cơ sở triển khai các bước tiếp theo.
5. Vị trí, ranh giới, quy mô diện tích quy hoạch:
5.1. Vị trí quy hoạch: Khu vực phía Đông tuyến kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
5.2. Ranh giới:
- Phía Bắc giáp: Dân cư khối phố 9 phường Trần Phú;
- Phía Nam giáp: Hành lang đường Hàm Nghi;
- Phía Đông giáp: Khu đô thị hai bên đường bao phía Tây - giai đoạn 1;
- Phía Đông giáp: Hành lang Kênh N1-9.
5.3. Quy mô:
- Diện tích quy hoạch đã được phê duyệt: 48.287m2;
- Diện tích quy hoạch điều chỉnh: 47.859,5 m2.
6. Cơ cấu sử dụng đất
Tổng hợp cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạch đã được phê duyệt và theo nội dung điều chỉnh cục bộ:

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích các loại đất được phê duyệt

Diện tích các loại đất được điều chỉnh cục bộ

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

BT

Khu biệt thự

10.862,0

22,5%

10.796,9

22,6%

BT A

Nhà ở biệt thự

506,0

501,3

BT B

Nhà ở biệt thự

3.540,0

3.540,7

BT C

Nhà ở biệt thự

1.465,0

1.464,6

BT D

Nhà ở biệt thự

5.351,0

5.290,3

LK

Khu nhà ở liền kề

15.221,0

31,5%

14.448,3

30,2%

LK A

Nhà ở liền kề

2.022,0

2.019,4

LK B

Nhà ở liền kề

4.342,0

4.336,9

LK C

Nhà ở liền kề

1.153,0

1.129,2

LK D

Nhà ở liền kề

733,0

0,0

LK E

Nhà ở liền kề

1.649,0

1.645,1

LK G

Nhà ở liền kề

1.161,0

1.161,3

LK H

Nhà ở liền kề

4.161,0

4.156,4

VH

Nhà văn hóa

644,0

1,3%

572,9

1,2%

CX

Vườn cảnh quan

514,0

1,1%

415,3

0,9%

HT

Đất dân cư hiện trạng chỉnh trang

3.597,0

7,4%

3.863,0

8,1%

Đất giao thông

17.449,0

36,1%

17.763,1

37,1%

Tổng

48.287,0

100,0%

47.859,5

100,0%

7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch hệ thống giao thông theo Bảng tổng hợp:

TT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Diện tích (m2)

Mặt đường

Hè đường

Mặt đường

Hè đường

1

Mặt cắt 1-1

Đường ngoài ranh giới quy hoạch

2

Mặt cắt 2-2

384,35

7

2x3

2.690,45

2.306,10

3

Mặt cắt 2A-2A

86,3

7

2+3

604,10

431,50

4

Mặt cắt 3-3

371,8

7

2x4

2.602,60

2.974,40

5

Mặt cắt 4-4

520,3

6

2x3

3.121,80

3.121,80

6

Mặt cắt 5-5

62,8

5

2

314,00

125,60

7

Mặt cắt 5A-5A

34,1

5

2x2

170,50

136,40

Tổng cộng

9.503,45

9.095,80

7.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Hệ thống thoát nước mặt: Thay thế hệ thống mương thoát nước có kích thước từ B400 đến B1000 bằng hệ thống mương có kích thước B500 do thay đổi hướng thoát nước. Bổ sung tuyến cống thoát nước D800 để thoát nước khu vực phía Tây Nam khu đất về phía kênh N1-9, sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung của khu vực phía Tây kênh N1-9.
- Hệ thống thoát nước bẩn: Thay thế hệ thống ống thoát nước đường kính D250¸D300 sang hệ thống ống có đường kính D150¸D300 do thay đổi phương án thoát nước thải đối với khu vực phía Tây Nam khu vực quy hoạch.
- Hệ thống cấp nước: Bổ sung một số tuyến ống cấp nước có kích thước D25, D32 vào mạng lưới cấp nước.
8. Các nội dung khác giữ nguyên theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng dự án chỉnh trang đô thị phía Đông kênh N1-9 được UBND tỉnh phê duyệt ngày 14/02/2015.