Document: Khoản 1 Điều 9 Thông tư 47/2016/TT-BGTVT trang phục phù hiệu biển hiệu cán bộ công viên chức Cảng vụ hàng không mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "47/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "47/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "47/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "47/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "47/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Thông tư 47/2016/TT-BGTVT trang phục phù hiệu biển hiệu cán bộ công viên chức Cảng vụ hàng không mới nhất

Điều 9. Chế độ cấp phát và kinh phí cho trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu
1. Trang phục cấp theo niên hạn

STT

Tên trang phục

Số lượng

Niên hạn cấp phát

1

Mũ (có phù hiệu gắn trên mũ)

01 cái

03 năm

2

Áo khoác (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm

3

Áo vét tông (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

4

Cặp đựng tài liệu

01 cái

02 năm

5

Hình cánh chim trên ve cổ áo

02 đôi

01 năm

6

Cấp hiệu

02 đôi

01 năm

7

Áo sơ mi ngắn tay (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

01 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

8

Áo sơ mi dài tay (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

01 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

9

Quần âu/váy nữ

03 cái

01 năm

10

Cà vạt và kẹp cà vạt

01 bộ

01 năm

11

Giày da

01 đôi

01 năm
(lần đầu cấp 02 đôi)

12

Bít tất

02 đôi

01 năm

13

Thắt lưng

01 cái

01 năm

14

Áo mưa

01 cái

01 năm

15

Ủng cao su

01 đôi

01 năm

Content:
Trang phục cấp theo niên hạn

STT

Tên trang phục

Số lượng

Niên hạn cấp phát

1

Mũ (có phù hiệu gắn trên mũ)

01 cái

03 năm

2

Áo khoác (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm

3

Áo vét tông (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

02 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

4

Cặp đựng tài liệu

01 cái

02 năm

5

Hình cánh chim trên ve cổ áo

02 đôi

01 năm

6

Cấp hiệu

02 đôi

01 năm

7

Áo sơ mi ngắn tay (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

01 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

8

Áo sơ mi dài tay (có phù hiệu gắn trên tay áo)

01 cái

01 năm
(lần đầu cấp 02 cái)

9

Quần âu/váy nữ

03 cái

01 năm

10

Cà vạt và kẹp cà vạt

01 bộ

01 năm

11

Giày da

01 đôi

01 năm
(lần đầu cấp 02 đôi)

12

Bít tất

02 đôi

01 năm

13

Thắt lưng

01 cái

01 năm

14

Áo mưa

01 cái

01 năm

15

Ủng cao su

01 đôi

01 năm