Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2465/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị GN(A) tỷ lệ 1/5000 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/06/2020", "sign_number": "2465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/06/2020", "sign_number": "2465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/06/2020", "sign_number": "2465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/06/2020", "sign_number": "2465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/06/2020", "sign_number": "2465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2465/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị GN(A) tỷ lệ 1/5000 Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu đô thị GN(A), tỷ lệ 1/5000; địa điểm tại các xã: Cổ Loa, Đông Hội, Mai Lâm, Xuân Canh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
a) Các chỉ tiêu KTKT cơ bản đồ án đạt được:
* Chỉ tiêu sử dụng đất:

- Đất công cộng đô thị
- Đất cây xanh đô thị
- Đất trường THPT
- Đất đơn vị ở

: 23,20 m2 đất/người
: 28,18 m2 đất/người
: 1,83 m2 đất/người
: 48,64 m2 đất/người

Trong đó:

+ Đất công cộng đơn vị ở
+ Đất cây xanh đơn vị ở
+ Đất trường tiểu học, THCS, mầm non
+ Đất bãi đỗ xe

: 2,18 m2 đất/người
: 3,34 m2 đất/người
: 3,97 m2 đất/người
: 2,19 m2 đất/người

* Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Mật độ mạng lưới đường tính đến đường cấp đô thị : 2,00 km/km2
+ Mật độ mạng lưới đường tính đến đường cấp khu vực : 6,51 km/km2
(Chỉ tiêu mật độ mạng lưới đường giao thông không tính phần diện tích đất cây xanh mặt nước và đất nông nghiệp trong phạm vi lập quy hoạch).
+ Chỉ tiêu bãi đỗ xe công cộng:
++ Bãi đỗ xe công cộng dành cho nhu cầu đỗ xe trong các khu dân cư, áp dụng chỉ tiêu 3,5m2/ng (theo quy hoạch mạng lưới điểm đỗ xe công cộng thành phố Hà Nội).
++ Bãi đỗ xe phục vụ cho các hạng mục công trình khác (công cộng đô thị, công viên đô thị, các khu sinh thái...) được giải quyết trong phạm vi ô đất xây dựng các hạng mục công trình đó.
- Diện tích hồ điều hòa: khoảng 68,08 ha.
- Cấp nước:

+ Sinh hoạt
+ Công cộng cấp TP, CQ, Viện NC...
+ Công cộng đơn vị ở và dịch vụ khác:

: 180 lít/người- ngày.đêm.
: 40m3/ha - ngày.đêm
: 15% nước sinh hoạt

+ Tưới cây thành phố
+ Rửa đường thành phố
+ Công trình đầu mối HTKT, an ninh quốc phòng
+ Nước dự phòng, thất thoát rò rỉ
- Cấp điện:

: 30m3/ha - ngày.đêm
: 5m3/ha - ngày.đêm
: 30m3/ha - ngày.đêm
: 30% các loại trên

+ Sinh hoạt
+ Công cộng đô thị, cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo, hỗn hợp (công cộng, dịch vụ, thương mại, văn phòng, ở...

: 0,8 kw/người.
: 450 kw/ha

+ Cây xanh đô thị
+ Cây xanh sinh thái nông nghiệp
+ Đất trường Trung học phổ thông
+ Đất đơn vị ở: công cộng đơn vị ở, cây xanh đơn vị ở, trường THCS, trường TH, trường mầm non, bãi đỗ xe...
+ Giao thông đô thị (chiếu sáng đường phố, quảng trường...)
+ Di tích, tôn giáo - tín ngưỡng
+ An ninh quốc phòng
+ Đất hạ tầng kỹ thuật
- Thông tin liên lạc:
+ Sinh hoạt
+ Công cộng đô thị, cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo, hỗn hợp (công cộng, dịch vụ, thương mại, văn phòng, ở...
+ Đất trường Trung học phổ thông
+ Đất đơn vị ở: công cộng đơn vị ở, cây xanh đơn vị ở, trường THCS, trường TH, trường mầm non, bãi đỗ xe...
+ Di tích, tôn giáo - tín ngưỡng
+ An ninh quốc phòng
+ Đất hạ tầng kỹ thuật
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
Thoát nước thải tính bằng tiêu chuẩn cấp nước, cụ thể:
+ Nước thải sinh hoạt
+ Công cộng khu ở, đơn vị ở và dịch vụ khác
+ Công cộng cấp TP, CQ, Viện NC...
+ Công trình đầu mối HTKT, an ninh quốc phòng
+ Nước thải dự phòng
Vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn thải chất thải rắn sinh hoạt
+ Hệ số tính đến CTR công cộng và khách vãng lai
+ Tỷ trọng chất thải rắn sinh hoạt

: 10 kw/ha
: 0,4 kw/ha
: 200 kw/ha
: 25% phụ tải sinh hoạt

: 12 kw/ha
: 100 kw/ha
: 200 kw/ha
: 100 kw/ha

: 2 lines/4 người.
: 150 lines/ha

: 20 lines/trường
: 25% nhu cầu sinh hoạt

: 2 lines/điểm di tích
: 25 lines/ha
: 2 lines/công trình

: 180 1/người- ngày.đêm
: 15% nước thải sinh hoạt
: 40m3/ha - ngày.đêm
: 30m3/ha - ngày.đêm
: 20% các loại trên

: 1,3 kg/ người.ngày
: K=1,3
: 0,43 T/m3.

- Các chỉ tiêu Quy hoạch hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tuân thủ Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chuyên ngành, ngành và lĩnh vực, Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế.

Content:
Các chỉ tiêu KTKT cơ bản đồ án đạt được:
* Chỉ tiêu sử dụng đất:

- Đất công cộng đô thị
- Đất cây xanh đô thị
- Đất trường THPT
- Đất đơn vị ở

: 23,20 m2 đất/người
: 28,18 m2 đất/người
: 1,83 m2 đất/người
: 48,64 m2 đất/người

Trong đó:

+ Đất công cộng đơn vị ở
+ Đất cây xanh đơn vị ở
+ Đất trường tiểu học, THCS, mầm non
+ Đất bãi đỗ xe

: 2,18 m2 đất/người
: 3,34 m2 đất/người
: 3,97 m2 đất/người
: 2,19 m2 đất/người

* Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Mật độ mạng lưới đường tính đến đường cấp đô thị : 2,00 km/km2
+ Mật độ mạng lưới đường tính đến đường cấp khu vực : 6,51 km/km2
(Chỉ tiêu mật độ mạng lưới đường giao thông không tính phần diện tích đất cây xanh mặt nước và đất nông nghiệp trong phạm vi lập quy hoạch).
+ Chỉ tiêu bãi đỗ xe công cộng:
++ Bãi đỗ xe công cộng dành cho nhu cầu đỗ xe trong các khu dân cư, áp dụng chỉ tiêu 3,5m2/ng (theo quy hoạch mạng lưới điểm đỗ xe công cộng thành phố Hà Nội).
++ Bãi đỗ xe phục vụ cho các hạng mục công trình khác (công cộng đô thị, công viên đô thị, các khu sinh thái...) được giải quyết trong phạm vi ô đất xây dựng các hạng mục công trình đó.
- Diện tích hồ điều hòa: khoảng 68,08 ha.
- Cấp nước:

+ Sinh hoạt
+ Công cộng cấp TP, CQ, Viện NC...
+ Công cộng đơn vị ở và dịch vụ khác:

: 180 lít/người- ngày.đêm.
: 40m3/ha - ngày.đêm
: 15% nước sinh hoạt

+ Tưới cây thành phố
+ Rửa đường thành phố
+ Công trình đầu mối HTKT, an ninh quốc phòng
+ Nước dự phòng, thất thoát rò rỉ
- Cấp điện:

: 30m3/ha - ngày.đêm
: 5m3/ha - ngày.đêm
: 30m3/ha - ngày.đêm
: 30% các loại trên

+ Sinh hoạt
+ Công cộng đô thị, cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo, hỗn hợp (công cộng, dịch vụ, thương mại, văn phòng, ở...

: 0,8 kw/người.
: 450 kw/ha

+ Cây xanh đô thị
+ Cây xanh sinh thái nông nghiệp
+ Đất trường Trung học phổ thông
+ Đất đơn vị ở: công cộng đơn vị ở, cây xanh đơn vị ở, trường THCS, trường TH, trường mầm non, bãi đỗ xe...
+ Giao thông đô thị (chiếu sáng đường phố, quảng trường...)
+ Di tích, tôn giáo - tín ngưỡng
+ An ninh quốc phòng
+ Đất hạ tầng kỹ thuật
- Thông tin liên lạc:
+ Sinh hoạt
+ Công cộng đô thị, cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo, hỗn hợp (công cộng, dịch vụ, thương mại, văn phòng, ở...
+ Đất trường Trung học phổ thông
+ Đất đơn vị ở: công cộng đơn vị ở, cây xanh đơn vị ở, trường THCS, trường TH, trường mầm non, bãi đỗ xe...
+ Di tích, tôn giáo - tín ngưỡng
+ An ninh quốc phòng
+ Đất hạ tầng kỹ thuật
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
Thoát nước thải tính bằng tiêu chuẩn cấp nước, cụ thể:
+ Nước thải sinh hoạt
+ Công cộng khu ở, đơn vị ở và dịch vụ khác
+ Công cộng cấp TP, CQ, Viện NC...
+ Công trình đầu mối HTKT, an ninh quốc phòng
+ Nước thải dự phòng
Vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn thải chất thải rắn sinh hoạt
+ Hệ số tính đến CTR công cộng và khách vãng lai
+ Tỷ trọng chất thải rắn sinh hoạt

: 10 kw/ha
: 0,4 kw/ha
: 200 kw/ha
: 25% phụ tải sinh hoạt

: 12 kw/ha
: 100 kw/ha
: 200 kw/ha
: 100 kw/ha

: 2 lines/4 người.
: 150 lines/ha

: 20 lines/trường
: 25% nhu cầu sinh hoạt

: 2 lines/điểm di tích
: 25 lines/ha
: 2 lines/công trình

: 180 1/người- ngày.đêm
: 15% nước thải sinh hoạt
: 40m3/ha - ngày.đêm
: 30m3/ha - ngày.đêm
: 20% các loại trên

: 1,3 kg/ người.ngày
: K=1,3
: 0,43 T/m3.

- Các chỉ tiêu Quy hoạch hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật tuân thủ Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội, Quy hoạch chuyên ngành, ngành và lĩnh vực, Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và Tiêu chuẩn thiết kế.