Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND phân bổ vốn hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở An Giang 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "10/02/2017", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND phân bổ vốn hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở An Giang 2017

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn hỗ trợ hộ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2017 theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ, như sau:
...
5.608

1

Long Xuyên

42

2.100

1.512

588

168

420

420

2

Châu Đốc

43

2.150

1.548

602

172

430

430

3

Tân Châu

145

7.250

5.220

2.030

580

1.450

292

1.158

4

An Phú

57

2.850

2.052

798

228

570

370

200

5

Phú Tân

23

1.150

828

322

92

230

230

6

Tri Tôn

250

12.500

9.000

3.500

1.000

2.500

400

2.100

7

Tịnh Biên

150

7.500

5.400

2.100

600

1.500

400

1.100

8

Châu Phú

52

2.600

1.872

728

208

520

280

240

9

Chợ Mới

91

4.550

3.276

1.274

364

910

400

510

10

Châu Thành

49

2.450

1.764

686

196

490

490

11

Thoại Sơn

70

3.500

2.520

980

280

700

400

300

Content:
5.608

1

Long Xuyên

42

2.100

1.512

588

168

420

420

2

Châu Đốc

43

2.150

1.548

602

172

430

430

3

Tân Châu

145

7.250

5.220

2.030

580

1.450

292

1.158

4

An Phú

57

2.850

2.052

798

228

570

370

200

5

Phú Tân

23

1.150

828

322

92

230

230

6

Tri Tôn

250

12.500

9.000

3.500

1.000

2.500

400

2.100

7

Tịnh Biên

150

7.500

5.400

2.100

600

1.500

400

1.100

8

Châu Phú

52

2.600

1.872

728

208

520

280

240

9

Chợ Mới

91

4.550

3.276

1.274

364

910

400

510

10

Châu Thành

49

2.450

1.764

686

196

490

490

11

Thoại Sơn

70

3.500

2.520

980

280

700

400

300