Document: Điều 1 Quyết định 503/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 503/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

28.220,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.044,07

56,85

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

2.427,63

8,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.020,01

3,61

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.407,62

4,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.677,65

9,49

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.740,99

6,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.255,37

18,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.131,70

11,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

685,87

2,43

1.7

Đất làm muối

LMU

100,38

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,48

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.562,72

33,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

160,48

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

11,7

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.783,26

9,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,5

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

276,81

0,98

2.6

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

500,96

1,78

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

3.001,47

10,64

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,1

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,14

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,84

1,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

597,71

2,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,79

0,08

2.14

Đất XD trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

215

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,19

0,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

355,18

1,26

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

325,87

1,15

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,33

0,06

2 19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

58,27

0,21

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,71

0,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

872,59

3,09

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

113,92

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.641,09

9,36

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

513,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

120,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

120,67

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

177,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,08

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

94,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,79

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thị xã, cấp xã

DHT

11,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,05

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,86

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,71

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

501,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

109,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

108,72

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

177,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,08

15

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

94,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

46,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2;2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,55

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

2.2

Đất thương mại, dịch vụ.

TMD

45,54

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,01

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

34,86

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,28

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

7,34

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,94

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,88

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo),

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

28.220,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.044,07

56,85

1.1

Đất trồng lúa. Trong đó:

LUA

2.427,63

8,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.020,01

3,61

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.407,62

4,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.677,65

9,49

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.740,99

6,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.255,37

18,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.131,70

11,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

685,87

2,43

1.7

Đất làm muối

LMU

100,38

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,48

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.562,72

33,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

160,48

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

11,7

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.783,26

9,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,5

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

276,81

0,98

2.6

Đất sản xuất phi nông nghiệp

SKC

500,96

1,78

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

3.001,47

10,64

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,1

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,14

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,84

1,08

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

597,71

2,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,79

0,08

2.14

Đất XD trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

215

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,19

0,05

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

355,18

1,26

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

325,87

1,15

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,33

0,06

2 19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

58,27

0,21

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,71

0,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

872,59

3,09

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

113,92

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.641,09

9,36

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

513,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

120,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

120,67

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

177,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,08

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

94,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,79

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thị xã, cấp xã

DHT

11,84

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,05

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,29

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,86

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,71

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

501,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

109,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

108,72

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

177,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

53,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,08

15

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

94,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

46,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2;2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,46

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,55

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

2.2

Đất thương mại, dịch vụ.

TMD

45,54

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,01

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

34,86

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,28

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

7,34

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,94

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,88

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo),