Document: Khoản 8 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Điều 23. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách
...
8.000.000

12.000.000

Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 3 m2)

VNĐ/ghế/tháng

2.000.000

3.000.000

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

6. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

1.1. Kinh doanh hàng miễn thuế

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

55

82

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

45

68

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

30

45

1.2. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

46

68

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

37

56

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

25

38

1.3. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

37

55

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

30

45

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

20

30

1.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, v.v.)

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

55

82

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

45

68

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

30

45

1.5. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

27

41

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

23

34

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

15

23

1.6. Mặt bằng quầy hành lý thất lạc

USD/quầy/tháng

315

473

1.7. Mặt bằng quầy vé giờ chót

USD/m2/tháng

23

35

1.8. Mặt bằng phòng khách hạng thương gia

USD/m2/tháng

33

50

1.9. Mặt bằng phòng chờ riêng

USD/m2/tháng

35

53

1.10. Mặt bằng có diện tích < 10m2

USD/quầy/tháng

333

500

1.11. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...)

USD/m2/tháng

32

48

1.12. Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

180

270

2. Khu vực ngoài cách ly

2.1. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.039.000

1.559.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

857.000

1.286.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

572.000

857.000

2.2. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

831.000

1.247.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

686.000

1.029.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

457.000

686.000

2.3. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch,v.v.)

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.247.000

1.871.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

1.029.000

1.543.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

686.000

1.029.000

2.4. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

626.000

935.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

514.000

772.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

343.00

514.000

2.5. Mặt bằng quầy vé giờ chót

VNĐ/m2/tháng

531.000

797.000

2.6. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...)

VNĐ/m2/tháng

720.000

1.080.000

2.7. Mặt bằng phòng chờ riêng

VNĐ/m2/tháng

805.000

1.207.000

2.8. Mặt bằng kho

Kho trong nhà

VNĐ/m2/tháng

410.000

615.000

Kho ngoài nhà

VNĐ/m2/tháng

319.000

478.000

2.9. Mặt bằng đặt trang thiết bị

VNĐ/vị trí/tháng

4.099.000

6.148.000

2.10. Mặt bằng có diện tích < 10m2

VNĐ/quầy/tháng

7.590.000

11.385.000

2.11. Mặt bằng khác

Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/vị trí/tháng

1.032.000

1.548.000

Đặt máy ATM (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2)

VNĐ/vị trí/tháng

4.099.000

6.148.000

Đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2)

VNĐ/máy/tháng

10.000.000

15.000.000

Đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2)

VNĐ/vị trí/tháng

2.000.000

3.000.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

400.000

600.000

Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

600.000

900.000

Kinh doanh ăn uống

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

kinh doanh khác (không bao gồm ăn, uống, sách báo, bưu điện, miễn thuế...)

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/máy/tháng

1.000.000

1.500.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

350.000

525.000

Kinh doanh thương mại, mặt bằng Quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Kinh doanh ăn uống

VNĐ/m2/tháng

400.000

600.000

Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Kinh doanh khác (không bao gồm ăn, uống, sách báo, bưu điện, miễn thuế...)

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/máy/tháng

1.000.000

1.500.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

7. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cam Ranh

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/m2/tháng

15

23

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

14

21

Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

136

204

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

190.000

285.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

3.000.000

4.500.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

225.000

338.000

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

225.000

338.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

3.000.000

4.500.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

150.000

225.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

3.000.000

4.500.000

Khu vực còn lại

VNĐ/m2/tháng

110.000

165.000

Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

35.000

53.000

8. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cần Thơ

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/m2/tháng

60

90

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

70

105

Kinh doanh sách báo, bưu điện

USD/m2/tháng

15

23

Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

75

113

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

1.100.000

1.650.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

1.600.000

2.500.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

800.000

1.200.000

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

1.500.000

2.250.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

700.000

1.050.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

1.500.000

2.250.000

Thuê khác

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000

Content:
8.000.000

12.000.000

Đặt ghế matxa (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 3 m2)

VNĐ/ghế/tháng

2.000.000

3.000.000

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

6. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

1.1. Kinh doanh hàng miễn thuế

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

55

82

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

45

68

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

30

45

1.2. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

46

68

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

37

56

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

25

38

1.3. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

37

55

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

30

45

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

20

30

1.4. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch, v.v.)

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

55

82

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

45

68

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

30

45

1.5. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

27

41

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

23

34

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

15

23

1.6. Mặt bằng quầy hành lý thất lạc

USD/quầy/tháng

315

473

1.7. Mặt bằng quầy vé giờ chót

USD/m2/tháng

23

35

1.Mặt bằng phòng khách hạng thương gia

USD/m2/tháng

33

50

1.9. Mặt bằng phòng chờ riêng

USD/m2/tháng

35

53

1.10. Mặt bằng có diện tích < 10m2

USD/quầy/tháng

333

500

1.11. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...)

USD/m2/tháng

32

48

1.12. Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

180

270

2. Khu vực ngoài cách ly

2.1. Kinh doanh thương mại, dịch vụ

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.039.000

1.559.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

857.000

1.286.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

572.000

857.000

2.2. Kinh doanh ăn uống

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

831.000

1.247.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

686.000

1.029.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

457.000

686.000

2.3. Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch,v.v.)

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.247.000

1.871.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

1.029.000

1.543.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

686.000

1.029.000

2.4. Sách báo, bưu điện

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

626.000

935.000

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

514.000

772.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

343.00

514.000

2.5. Mặt bằng quầy vé giờ chót

VNĐ/m2/tháng

531.000

797.000

2.6. Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng khác (phòng tác nghiệp, phòng nghỉ, trực ca...)

VNĐ/m2/tháng

720.000

1.080.000

2.7. Mặt bằng phòng chờ riêng

VNĐ/m2/tháng

805.000

1.207.000

2.Mặt bằng kho

Kho trong nhà

VNĐ/m2/tháng

410.000

615.000

Kho ngoài nhà

VNĐ/m2/tháng

319.000

478.000

2.9. Mặt bằng đặt trang thiết bị

VNĐ/vị trí/tháng

4.099.000

6.148.000

2.10. Mặt bằng có diện tích < 10m2

VNĐ/quầy/tháng

7.590.000

11.385.000

2.11. Mặt bằng khác

Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/vị trí/tháng

1.032.000

1.548.000

Đặt máy ATM (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2)

VNĐ/vị trí/tháng

4.099.000

6.148.000

Đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2)

VNĐ/máy/tháng

10.000.000

15.000.000

Đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 01 m2)

VNĐ/vị trí/tháng

2.000.000

3.000.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

400.000

600.000

Kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

600.000

900.000

Kinh doanh ăn uống

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

kinh doanh khác (không bao gồm ăn, uống, sách báo, bưu điện, miễn thuế...)

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/máy/tháng

1.000.000

1.500.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

350.000

525.000

Kinh doanh thương mại, mặt bằng Quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Kinh doanh ăn uống

VNĐ/m2/tháng

400.000

600.000

Quầy giao dịch (ngân hàng, du lịch)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Kinh doanh khác (không bao gồm ăn, uống, sách báo, bưu điện, miễn thuế...)

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Đặt máy bán hàng tự động

VNĐ/máy/tháng

1.000.000

1.500.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

2.000.000

3.000.000

Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

7. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cam Ranh

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/m2/tháng

15

23

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

14

21

Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

136

204

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

190.000

285.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

3.000.000

4.500.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

225.000

338.000

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

225.000

338.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

3.000.000

4.500.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

150.000

225.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

3.000.000

4.500.000

Khu vực còn lại

VNĐ/m2/tháng

110.000

165.000

Mặt bằng văn phòng (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

35.000

53.000

Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Cần Thơ

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/m2/tháng

60

90

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

70

105

Kinh doanh sách báo, bưu điện

USD/m2/tháng

15

23

Mặt bằng đặt máy ATM

USD/máy/tháng

75

113

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

1.100.000

1.650.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

1.600.000

2.500.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

1. Khu vực trong cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

800.000

1.200.000

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Kinh doanh sách báo, bưu điện

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

1.500.000

2.250.000

2. Khu vực ngoài cách ly

Mặt bằng kinh doanh thương mại, mặt bằng quầy vé giờ chót, quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/m2/tháng

700.000

1.050.000

Mặt bằng đặt máy ATM

VNĐ/máy/tháng

1.500.000

2.250.000

Thuê khác

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000