Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

694,98

509,11

431,33

943,40

565,10

668,64

653,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

392,68

336,96

296,79

699,15

374,30

474,20

416,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

318,80

258,53

256,55

527,76

312,37

399,32

284,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

318,80

258,53

256,37

527,76

312,37

399,32

284,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,88

2,15

8,20

7,54

5,05

16,39

2,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

23,98

18,67

7,51

71,37

27,85

31,59

30,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

33,02

37,22

24,49

71,59

26,08

24,83

96,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,00

20,39

0,03

20,89

2,95

2,07

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

301,20

172,13

134,31

242,45

190,41

194,40

236,69

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

694,98

509,11

431,33

943,40

565,10

668,64

653,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

392,68

336,96

296,79

699,15

374,30

474,20

416,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

318,80

258,53

256,55

527,76

312,37

399,32

284,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

318,80

258,53

256,37

527,76

312,37

399,32

284,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,88

2,15

8,20

7,54

5,05

16,39

2,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

23,98

18,67

7,51

71,37

27,85

31,59

30,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

33,02

37,22

24,49

71,59

26,08

24,83

96,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,00

20,39

0,03

20,89

2,95

2,07

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

301,20

172,13

134,31

242,45

190,41

194,40

236,69