Document: Điều 1 Quyết định 1965/QĐ-UBND 2014 bình quân học sinh/lớp mầm non phổ thông công lập Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Vương Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Vương Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Vương Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Vương Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "25/06/2014", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Vương Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1965/QĐ-UBND 2014 bình quân học sinh/lớp mầm non phổ thông công lập Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học mầm non và phổ thông công lập tỉnh Thanh Hóa như sau:
1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học theo vùng, miền:

Bậc học

Quy định theo vùng, miền

Đối với các xã đặc biệt khó khăn

Thị xã, thành phố

Đồng bằng, trung du, ven biển

Núi thấp

Núi cao

1. Mầm non

1.1. Nhà trẻ (Trẻ/nhóm)

20

15

12

10

08

1.2. Lớp mẫu giáo (Trẻ/lớp)

Bán trú

25

25

20

18

15

Không bán trú

30

30

25

22

2. Tiểu học

30

27

25

20

Huyện Mường Lát và các xã Biên giới: 16

3. Trung học cơ sở

39

37

35

32

4. Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên.

42

42

42

42

2. Thời gian thực hiện: Bắt đầu từ năm học 2015-2016.

Content:
Điều 1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học mầm non và phổ thông công lập tỉnh Thanh Hóa như sau:
1. Quy định định mức bình quân học sinh/lớp đối với bậc học theo vùng, miền:

Bậc học

Quy định theo vùng, miền

Đối với các xã đặc biệt khó khăn

Thị xã, thành phố

Đồng bằng, trung du, ven biển

Núi thấp

Núi cao

1. Mầm non

1.1. Nhà trẻ (Trẻ/nhóm)

20

15

12

10

08

1.2. Lớp mẫu giáo (Trẻ/lớp)

Bán trú

25

25

20

18

15

Không bán trú

30

30

25

22

2. Tiểu học

30

27

25

20

Huyện Mường Lát và các xã Biên giới: 16

3. Trung học cơ sở

39

37

35

32

4. Trung học phổ thông và Giáo dục thường xuyên.

42

42

42

42

2. Thời gian thực hiện: Bắt đầu từ năm học 2015-2016.