Document: Điều 1 Quyết định 4657/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu trung tâm và dân cư Long Bình Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4657/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4657/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu trung tâm và dân cư Long Bình Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư phường Long Bình, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Bình, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông - Bắc: giáp sông Đồng nai, khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc thành phố Hồ Chí Minh.
+ Phía Tây - Bắc: giáp khu đô thị mới Long Bình, khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc thành phố Hồ Chí Minh, sân golf Lâm Viên.
+ Phía Nam, Tây - Nam: khu dân cư Long Bửu, khu công viên và dân cư Phước Thiện, khu công viên nghĩa trang.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 221,6 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị, khu hỗn hợp, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh - thể dục thể thao.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 19.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

113,64

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

75,35

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

43,65

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

6,72

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,12

+ Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại

m2/người

1,08

+ Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình

m2/người

0,46

+ Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

2,06

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

9,54

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,09

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

25

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,0

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

12

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Nam giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển).

+ Phía Tây, Tây - Nam giáp

: khu công viên nghĩa trang, khu đô thị mới Long Bình.

+ Phía Bắc, Tây - Bắc giáp

: khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc.

- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Bắc giáp

: giáp sông Đồng Nai.

+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển), khu dân cư Long Bửu.

+ Phía Nam, Tây - Nam giáp

: giáp khu dân cư Long Bửu, khu công viên và dân cư Phước Thiện.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 146,94 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở): tổng diện tích 85,12 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 26,19 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 58,93 ha. Trong đó nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 11,36 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 13,11 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,09 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 2,1 ha.
- Khu đất công trình công cộng dịch vụ - thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 18,61ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 14,67 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,94 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 30,1 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 74,66 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 6,75 ha, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: diện tích 4,45 ha.
+ Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung): diện tích 2,3 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 32,15 ha.
b.3. Khu đất tôn giáo: diện tích 2,1 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 1,54 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 32,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất đơn vị ở

146,94

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

85,12

57,93

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

26,19

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

58,93

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

12,55

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11,36

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

13,11

8,92

- Đất giáo dục

6,09

+ Trường mầm non

1,43

+ Trường tiểu học

2,18

+ Trường trường trung học cơ sở

2,48

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại

2,10

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình

0,90

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,02

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

18,61

12,67

- Đất công viên cây xanh

14,67

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,94

4

Đất giao thông và sân bãi

30,10

20,48

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

23,20

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,90

II

Đất ngoài đơn vị ở

74,66

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

2

Đất cây xanh - mặt nước

32,15

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,13

- Mặt nước

13,02

3

Đất công trình tôn giáo

2,10

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

5

Đất giao thông đối ngoại

32,12

Tổng cộng

221,60

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1: (diện tích: 61,81ha; dự báo quy mô dân số: 8.900 người)

I. Đất đơn vị ở

41,29

46,39

1. Đất nhóm nhà ở

26,04

29,26

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6,60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,44

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mối (nhà ở thấp tầng)

12,55

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,89

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,05

5,67

- Đất giáo dục

2,52

2,83

+ Trường mầm non (1 cơ sở xây dựng mới)

0,50

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

0,80

40

1

3

1,2

+ Trường trung học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,22

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

0,18

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,35

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,17

4,67

- Đất công viên cây xanh

2,27

5

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,90

5

0,1

4. Đất giao thông và sân bãi

6,03

6,78

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

1,35

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,68

II. Đất ngoài đơn vị ở

20,52

1. Đất cây xanh - mặt nước

0,14

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

+ Mặt nước

0,04

2. Đất công trình tôn giáo

2,10

3. Đất giao thông đối ngoại

18,28

Tổng cộng

61,81

69,45

Đơn vị ở 2: (diện tích: 159,79 ha; dự báo quy mô dân số: 10.600 người)

I. Đất đơn vị ở

105,65

99,67

1. Đất nhóm nhà ở

59,08

55,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19,59

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mái

39,49

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

30

1

3

0,9

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,47

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,06

7,60

- Đất giáo dục

3,57

3,37

+ Trường mầm non (2 cơ sở xây dựng mới)

0,93

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,38

40

1

3

1,2

+ Trường trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây mới)

1,92

40

1

4

1,6

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,67

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

14,44

13,67

- Đất công viên cây xanh

12,40

5

0

1

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,04

5

0

1

0,1

4. Đất giao thông & sân bãi

24,07

22,97

- Đất giao thông nội khu & sân bãi

21,85

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,22

II. Đất ngoài đơn vị ở

54,14

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

20

1

3

0,6

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

40

1

5

2,0

2. Đất cây xanh - mặt nước

32,01

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,03

- Mặt nước

12,98

3. Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

4. Đất giao thông đối ngoại

13,84

Tổng cộng

159,79

150,75

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Toàn khu quy hoạch

19.500

Đơn vị ở 1

8.900

I.01

Đất dịch vụ công cộng

0,18

40

4

1,6

I.02

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

I.03

Trường tiểu học

0,80

40

3

1,2

I.04

Trường trung học cơ sở

1,22

40

3

1,2

I.05

Cây xanh sử dụng công cộng

1,39

5

1

0,1

I.06

Cây xanh sử dụng công cộng

0,09

5

1

0,1

I.07

Cây xanh sử dụng công cộng

0,43

5

1

0,1

I.08

Cây xanh sử dụng công cộng

0,03

5

1

0,1

I.09

Cây xanh sử dụng công cộng

0,04

5

1

0,1

I.10

Cây xanh sử dụng công cộng

0,29

5

1

0,1

I.11

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

I.12

Mặt nước

0,04

I.13

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,44

I.14

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,49

I.15

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,48

I.16

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,7

I.17

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,42

I.18

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,23

I.19

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,25

I.20

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,09

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

23

12

2,1

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,7

23

12

2,1

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

29

12

3,0

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

24

12

2,2

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

22

12

2,1

I.26

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,95

787

40

4

1,6

I.27

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,35

627

40

4

1,6

I.28

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,4

373

40

4

1,6

I.29

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

699

40

4

1,6

I.30

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,01

269

40

4

1,6

I.31

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,93

248

40

4

1,6

I.32

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,88

235

40

4

1,6

I.33

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,25

67

40

4

1,6

I.34

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,16

43

60

4

2,4

I.35

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4,63

1.235

60

4

2,4

I.36

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,33

88

60

4

2,4

I.37

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,17

312

60

4

2,4

I.38

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,47

125

60

4

2,4

I.39

Đất công trình tôn giáo

2,10

Đơn vị ở 2

10.600

II.01

Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

4

1,6

II.02

Đất dịch vụ công cộng

0,08

40

4

1,6

II.03

Đất dịch vụ công cộng

0,64

40

4

1,6

II.04

Đất dịch vụ công cộng

1,20

40

4

1,6

II.05

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,24

40

5

2,0

II.06

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,06

40

5

2,0

II.07

Đất công trình công cộng cấp thành phố (trường nuôi chó nghiệp vụ)

4,45

20

3

0,6

II.08

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

3

1,2

II.09

Trường mầm non

0,43

40

2

0,8

II.10

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

II.11

Trường tiểu học

1,38

40

3

1,2

II.12

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

II.13

Cây xanh sử dụng công cộng

0,52

5

1

0,1

II.14

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.15

Cây xanh sử dụng công cộng

0,13

5

1

0,1

II.16

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.17

Cây xanh sử dụng công cộng

0,19

5

1

0,1

II.18

Cây xanh sử dụng công cộng

6,48

5

1

0,1

II.19

Cây xanh sử dụng công cộng

0,21

5

1

0,1

II.20

Cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,1

II.21

Cây xanh sử dụng công cộng

0,74

5

1

0,1

II.22

Cây xanh sử dụng công cộng

1,36

5

1

0,1

II.23

Cây xanh sử dụng công cộng

0,26

5

1

0,1

II.24

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,16

II.25

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.26

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,24

II.27

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

3,07

II.28

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,98

II.29

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,75

II.30

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,89

II.31

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,63

II.32

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,40

II.33

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.34

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,77

II.35

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,55

II.36

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,30

II.37

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,68

II.38

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,67

II.39

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,54

II.40

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,24

II.41

Mặt nước

0,17

II.42

Mặt nước

0,24

II.43

Mặt nước

0,32

II.44

Mặt nước

0,15

II.45

Mặt nước

1,21

II.46

Mặt nước

1,16

II.47

Mặt nước

0,28

II.48

Mặt nước

0,22

II.49

Mặt nước

5,89

II.50

Mặt nước

0,52

II.51

Mặt nước

0,28

II.52

Mặt nước

0,43

II.53

Mặt nước

0,30

II.54

Mặt nước

0,35

II.55

Mặt nước

1,27

II.56

Mặt nước

0,19

II.57

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,18

II.58

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,56

II.59

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,11

II.60

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,65

II.61

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,39

II.62

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,52

II.63

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,88

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

23

12

2,1

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

23

12

2,1

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

29

12

3,0

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

21

12

2,0

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,5

23

12

2,1

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

23

12

2,1

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

24

12

2,1

II.71

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,48

128

60

4

2,4

II.72

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,76

203

60

4

2,4

II.73

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,21

56

60

4

2,4

II.74

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,94

251

60

4

2,4

II.75

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,51

136

60

4

2,4

II.76

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,24

64

60

4

2,4

II.77

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,92

779

60

4

2,4

II.78

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,27

605

60

4

2,4

II.79

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,07

552

60

4

2,4

II.80

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5,24

1397

60

4

2,4

II.81

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

3,95

1053

60

4

2,4

II.82

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,40

192

30

3

0,9

II.83

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,78

302

30

3

0,9

II.84

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

5,25

420

30

3

0,9

II.85

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

4,00

320

30

3

0,9

II.86

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,52

122

30

3

0,9

II.87

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,10

168

30

3

0,9

II.88

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,47

198

30

3

0,9

II.89

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,71

137

30

3

0,9

II.90

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,93

154

30

3

0,9

II.91

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,08

246

30

3

0,9

II.92

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.93

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.94

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

0,38

30

30

3

0,9

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Toàn khu quy hoạch

26,22

Đơn vị ở 1

15,82

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

100

- Đất nhóm ở

0,78

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

15

- Đất cây xanh

0,29

15

- Đất giao thông

0,60

30

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,70

100

- Đất nhóm ở

1,48

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,56

15

- Đất cây xanh

0,56

15

- Đất giao thông

1,10

30

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

100

- Đất nhóm ở

1,70

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

10

- Đất cây xanh

0,29

10

- Đất giao thông

0,57

20

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

100

- Đất nhóm ở

1,50

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,71

19

- Đất cây xanh

0,22

6

- Đất giao thông

1,31

35

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

100

- Đất nhóm ở

1,43

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,50

14

- Đất cây xanh

0,54

15

- Đất giao thông

1,10

31

Đơn vị ở 2

10,40

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

100

- Đất nhóm ở

0,24

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,16

15

- Đất cây xanh

0,21

45

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

100

- Đất nhóm ở

0,36

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,24

15

- Đất cây xanh

0,29

45

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

100

- Đất nhóm ở

0,90

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,15

10

- Đất cây xanh

0,15

10

- Đất giao thông

0,30

20

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

100

- Đất nhóm ở

1,46

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,36

10

- Đất cây xanh

0,58

16

- Đất giao thông

1,24

34

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,50

100

- Đất nhóm ở

0,20

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,14

15

- Đất cây xanh

0,16

45

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

100

- Đất nhóm ở

0,29

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,19

15

- Đất cây xanh

0,24

45

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

100

- Đất nhóm ở

1,02

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,43

17

- Đất cây xanh

0,41

16

- Đất giao thông

0,68

27

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực có vị trí dọc hai bên tuyến đường Vành Đai 3 tạo điều kiện thuận lợi cho việc bố cục điểm nhấn dạng tuyến với các công trình cao tầng, không gian kiến trúc thấp dần về phía sau tạo thành tuyến nhấn khu vực và cho đô thị, là tuyến đường giao thông chính tạo động lực phát triển kinh tế xã hội của khu vực cũng như toàn đô thị.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, hài hòa với không gian kiến trúc cảnh quan trong khu vực.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng khác trong đô thị
- Hệ thống giao thông là một yếu tố nền cho cảnh quan đô thị, được thiết kế hợp lý cho lưu thông và hài hòa trong bố cục. Quy định các góc vạt của từng ô phố để đảm bảo tầm nhìn thông thoáng; trồng cây dọc theo vỉa hè, màu sắc, độ cao, dáng cây,... để tạo nên một sự hài hòa trong cảnh quan. Tổ chức công viên với mảng xanh tập trung và cây xanh phân tán dọc các tuyến giao thông tạo môi trường cảnh quan đẹp, góp phần cải tạo vi khí hậu.
- Toàn bộ các công trình xây dựng phải tuân thủ lộ giới, chỉ giới xây dựng, khoảng lùi theo quy định, về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đô án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện rất thuận lợi về giao thông đối ngoại do có tuyến đường Vành đai 3 trên phạm vi hành lang đường Nguyễn Xiển có lộ giới 120m, đường Long Phước nối dài và xây dựng các tuyến đường chính khu vực khác.
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hcrp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Bảng thống kê đường giao thông;

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

1

Đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển)

Đường N4a

Đường số 11

120

7,0

(30)8(2)11,5
(3)11,5
(2X2)8(30)

7,0

2

Đường Long Phước nối dài

Ranh phía Nam

Đường vành đai 3

40

7,0

11,5(3)11,5

7,0

3

Đường Trần Trọng Khiêm

Đường Long Phước nối dài

Đường Vành đai 3

20

4,5

11,0

4,5

4

Đường Phước Thiện nôi dài

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

30

6,0

18,0

6,0

5

Đường dọc sông Đồng Nai

Ranh phía Nam

Đường Long Phước nối dài

16

4

8

4

6

Đường số 7

Đường Vành đai 3

Ranh phía Tây

30

4

9,5(3)9,5

4

7

Đường số 9 và nối dài

Đường Vành đai 3

Đường Phước Thiện

16

4

8

4

8

Đường số 11

Đường Vành đai 3

Đường N3

30

6,0

18,0

6,0

9

Đường N1

Đường Vành đai 3

Đường số 11

20

4,5

11,0

4,5

10

Đường N2

Đường vành đai 3

Đường D1

16

4

8

4

11

Đường N3

Dường N26

Đường số 11

16

4

8

4

12

Đường N4A

Dường Vành đai 3

Dường lộ giới 12m

16

4

8

4

13

Đường N4b

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

20

4,5

11,0

4,5

14

Đường N5

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

16

4

8

4

15

Đường N6

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

20

4,5

11,0

4,5

16

Đường N7 (Đường nối Nguyễn Xiển - Long Phước)

Đường số 9 nối dài

Sông Đồng Nai

40

7,0

11,5(3)11,5

7,0

17

Đường N26

Đường Trần Trọng Khiêm

Đường Long Phước nôi dài

30

6,0

18,0

6,0

18

Đường D1

Đường N3

Đường số 11

20

4,5

11,0

4,5

19

Đường lộ giới 13m

-

-

13

3,5

6,0

3,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư phường Long Bình, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Bình, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông - Bắc: giáp sông Đồng nai, khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc thành phố Hồ Chí Minh.
+ Phía Tây - Bắc: giáp khu đô thị mới Long Bình, khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc thành phố Hồ Chí Minh, sân golf Lâm Viên.
+ Phía Nam, Tây - Nam: khu dân cư Long Bửu, khu công viên và dân cư Phước Thiện, khu công viên nghĩa trang.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 221,6 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị, khu hỗn hợp, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh - thể dục thể thao.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 19.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

113,64

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

75,35

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

43,65

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

6,72

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,12

+ Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại

m2/người

1,08

+ Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình

m2/người

0,46

+ Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

2,06

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

9,54

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,09

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

25

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,0

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

12

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Nam giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển).

+ Phía Tây, Tây - Nam giáp

: khu công viên nghĩa trang, khu đô thị mới Long Bình.

+ Phía Bắc, Tây - Bắc giáp

: khu công viên lịch sử - văn hóa dân tộc.

- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Bắc giáp

: giáp sông Đồng Nai.

+ Phía Tây, Tây - Bắc giáp

: đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển), khu dân cư Long Bửu.

+ Phía Nam, Tây - Nam giáp

: giáp khu dân cư Long Bửu, khu công viên và dân cư Phước Thiện.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 146,94 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở): tổng diện tích 85,12 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 26,19 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 58,93 ha. Trong đó nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại,...): tổng diện tích 11,36 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 13,11 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,09 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng công trình công cộng dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 2,1 ha.
- Khu đất công trình công cộng dịch vụ - thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,02 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 18,61ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 14,67 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,94 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 30,1 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 74,66 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị: tổng diện tích 6,75 ha, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: diện tích 4,45 ha.
+ Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung): diện tích 2,3 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 32,15 ha.
b.3. Khu đất tôn giáo: diện tích 2,1 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 1,54 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 32,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất đơn vị ở

146,94

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

85,12

57,93

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

26,19

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

58,93

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

12,55

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11,36

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

13,11

8,92

- Đất giáo dục

6,09

+ Trường mầm non

1,43

+ Trường tiểu học

2,18

+ Trường trường trung học cơ sở

2,48

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại

2,10

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình

0,90

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,02

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

18,61

12,67

- Đất công viên cây xanh

14,67

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,94

4

Đất giao thông và sân bãi

30,10

20,48

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

23,20

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,90

II

Đất ngoài đơn vị ở

74,66

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

2

Đất cây xanh - mặt nước

32,15

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,13

- Mặt nước

13,02

3

Đất công trình tôn giáo

2,10

4

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

5

Đất giao thông đối ngoại

32,12

Tổng cộng

221,60

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1: (diện tích: 61,81ha; dự báo quy mô dân số: 8.900 người)

I. Đất đơn vị ở

41,29

46,39

1. Đất nhóm nhà ở

26,04

29,26

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6,60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,44

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mối (nhà ở thấp tầng)

12,55

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

6,89

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,05

5,67

- Đất giáo dục

2,52

2,83

+ Trường mầm non (1 cơ sở xây dựng mới)

0,50

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

0,80

40

1

3

1,2

+ Trường trung học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,22

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây dựng mới)

0,18

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,35

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,17

4,67

- Đất công viên cây xanh

2,27

5

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,90

5

0,1

4. Đất giao thông và sân bãi

6,03

6,78

- Đất giao thông nội khu và sân bãi

1,35

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,68

II. Đất ngoài đơn vị ở

20,52

1. Đất cây xanh - mặt nước

0,14

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

+ Mặt nước

0,04

2. Đất công trình tôn giáo

2,10

3. Đất giao thông đối ngoại

18,28

Tổng cộng

61,81

69,45

Đơn vị ở 2: (diện tích: 159,79 ha; dự báo quy mô dân số: 10.600 người)

I. Đất đơn vị ở

105,65

99,67

1. Đất nhóm nhà ở

59,08

55,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

19,59

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mái

39,49

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

35,02

30

1

3

0,9

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4,47

40

12

4,8

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,06

7,60

- Đất giáo dục

3,57

3,37

+ Trường mầm non (2 cơ sở xây dựng mới)

0,93

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (1 cơ sở xây dựng mới)

1,38

40

1

3

1,2

+ Trường trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

1

3

1,2

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại (xây mới)

1,92

40

1

4

1,6

- Đất Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

1

4

1,6

- Đất công trình công cộng dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,67

30

1

3

0,9

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

14,44

13,67

- Đất công viên cây xanh

12,40

5

0

1

0,1

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,04

5

0

1

0,1

4. Đất giao thông & sân bãi

24,07

22,97

- Đất giao thông nội khu & sân bãi

21,85

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,22

II. Đất ngoài đơn vị ở

54,14

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,75

- Đất công trình công cộng cấp thành phố

4,45

20

1

3

0,6

- Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

2,30

40

1

5

2,0

2. Đất cây xanh - mặt nước

32,01

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

19,03

- Mặt nước

12,98

3. Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

4. Đất giao thông đối ngoại

13,84

Tổng cộng

159,79

150,75

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao tối đa (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Toàn khu quy hoạch

19.500

Đơn vị ở 1

8.900

I.01

Đất dịch vụ công cộng

0,18

40

4

1,6

I.02

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

I.03

Trường tiểu học

0,80

40

3

1,2

I.04

Trường trung học cơ sở

1,22

40

3

1,2

I.05

Cây xanh sử dụng công cộng

1,39

5

1

0,1

I.06

Cây xanh sử dụng công cộng

0,09

5

1

0,1

I.07

Cây xanh sử dụng công cộng

0,43

5

1

0,1

I.08

Cây xanh sử dụng công cộng

0,03

5

1

0,1

I.09

Cây xanh sử dụng công cộng

0,04

5

1

0,1

I.10

Cây xanh sử dụng công cộng

0,29

5

1

0,1

I.11

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,10

I.12

Mặt nước

0,04

I.13

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,44

I.14

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,49

I.15

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,48

I.16

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,7

I.17

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,42

I.18

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,23

I.19

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,25

I.20

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

1,09

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

23

12

2,1

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,7

23

12

2,1

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

29

12

3,0

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

24

12

2,2

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

22

12

2,1

I.26

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,95

787

40

4

1,6

I.27

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,35

627

40

4

1,6

I.28

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,4

373

40

4

1,6

I.29

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

2,62

699

40

4

1,6

I.30

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

1,01

269

40

4

1,6

I.31

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,93

248

40

4

1,6

I.32

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,88

235

40

4

1,6

I.33

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,25

67

40

4

1,6

I.34

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

0,16

43

60

4

2,4

I.35

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

4,63

1.235

60

4

2,4

I.36

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,33

88

60

4

2,4

I.37

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,17

312

60

4

2,4

I.38

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,47

125

60

4

2,4

I.39

Đất công trình tôn giáo

2,10

Đơn vị ở 2

10.600

II.01

Ủy ban nhân dân phường Long Bình (hiện hữu)

0,90

40

4

1,6

II.02

Đất dịch vụ công cộng

0,08

40

4

1,6

II.03

Đất dịch vụ công cộng

0,64

40

4

1,6

II.04

Đất dịch vụ công cộng

1,20

40

4

1,6

II.05

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,24

40

5

2,0

II.06

Đất công trình công cộng cấp khu vực (trong quy hoạch chung)

1,06

40

5

2,0

II.07

Đất công trình công cộng cấp thành phố (trường nuôi chó nghiệp vụ)

4,45

20

3

0,6

II.08

Trường trung học cơ sở (hiện hữu)

1,26

40

3

1,2

II.09

Trường mầm non

0,43

40

2

0,8

II.10

Trường mầm non

0,50

40

2

0,8

II.11

Trường tiểu học

1,38

40

3

1,2

II.12

Đất hạ tầng kỹ thuật

1,54

II.13

Cây xanh sử dụng công cộng

0,52

5

1

0,1

II.14

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.15

Cây xanh sử dụng công cộng

0,13

5

1

0,1

II.16

Cây xanh sử dụng công cộng

0,50

5

1

0,1

II.17

Cây xanh sử dụng công cộng

0,19

5

1

0,1

II.18

Cây xanh sử dụng công cộng

6,48

5

1

0,1

II.19

Cây xanh sử dụng công cộng

0,21

5

1

0,1

II.20

Cây xanh sử dụng công cộng

1,51

5

1

0,1

II.21

Cây xanh sử dụng công cộng

0,74

5

1

0,1

II.22

Cây xanh sử dụng công cộng

1,36

5

1

0,1

II.23

Cây xanh sử dụng công cộng

0,26

5

1

0,1

II.24

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,16

II.25

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.26

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,24

II.27

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

3,07

II.28

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,98

II.29

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,75

II.30

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,89

II.31

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,63

II.32

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,40

II.33

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,58

II.34

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,77

II.35

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,55

II.36

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,30

II.37

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

0,68

II.38

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,67

II.39

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,54

II.40

Cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

1,24

II.41

Mặt nước

0,17

II.42

Mặt nước

0,24

II.43

Mặt nước

0,32

II.44

Mặt nước

0,15

II.45

Mặt nước

1,21

II.46

Mặt nước

1,16

II.47

Mặt nước

0,28

II.48

Mặt nước

0,22

II.49

Mặt nước

5,89

II.50

Mặt nước

0,52

II.51

Mặt nước

0,28

II.52

Mặt nước

0,43

II.53

Mặt nước

0,30

II.54

Mặt nước

0,35

II.55

Mặt nước

1,27

II.56

Mặt nước

0,19

II.57

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,18

II.58

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,56

II.59

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,11

II.60

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,65

II.61

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,39

II.62

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,52

II.63

Cây xanh cách ly thuộc lộ giới đường Vành đai 3

0,88

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

23

12

2,1

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

23

12

2,1

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

29

12

3,0

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

21

12

2,0

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,5

23

12

2,1

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

23

12

2,1

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

24

12

2,1

II.71

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,48

128

60

4

2,4

II.72

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,76

203

60

4

2,4

II.73

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,21

56

60

4

2,4

II.74

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,94

251

60

4

2,4

II.75

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,51

136

60

4

2,4

II.76

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

0,24

64

60

4

2,4

II.77

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,92

779

60

4

2,4

II.78

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,27

605

60

4

2,4

II.79

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2,07

552

60

4

2,4

II.80

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

5,24

1397

60

4

2,4

II.81

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

3,95

1053

60

4

2,4

II.82

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,40

192

30

3

0,9

II.83

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,78

302

30

3

0,9

II.84

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

5,25

420

30

3

0,9

II.85

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

4,00

320

30

3

0,9

II.86

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,52

122

30

3

0,9

II.87

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,10

168

30

3

0,9

II.88

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

2,47

198

30

3

0,9

II.89

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,71

137

30

3

0,9

II.90

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

1,93

154

30

3

0,9

II.91

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,08

246

30

3

0,9

II.92

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.93

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

3,20

256

30

3

0,9

II.94

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng xây dựng mật độ thấp)

0,38

30

30

3

0,9

- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Toàn khu quy hoạch

26,22

Đơn vị ở 1

15,82

I.21

Đất sử dụng hỗn hợp

1,96

100

- Đất nhóm ở

0,78

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

15

- Đất cây xanh

0,29

15

- Đất giao thông

0,60

30

I.22

Đất sử dụng hỗn hợp

3,70

100

- Đất nhóm ở

1,48

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,56

15

- Đất cây xanh

0,56

15

- Đất giao thông

1,10

30

I.23

Đất sử dụng hỗn hợp

2,85

100

- Đất nhóm ở

1,70

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,29

10

- Đất cây xanh

0,29

10

- Đất giao thông

0,57

20

I.24

Đất sử dụng hỗn hợp

3,74

100

- Đất nhóm ở

1,50

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,71

19

- Đất cây xanh

0,22

6

- Đất giao thông

1,31

35

I.25

Đất sử dụng hỗn hợp

3,57

100

- Đất nhóm ở

1,43

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,50

14

- Đất cây xanh

0,54

15

- Đất giao thông

1,10

31

Đơn vị ở 2

10,40

II.64

Đất sử dụng hỗn hợp

0,61

100

- Đất nhóm ở

0,24

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,16

15

- Đất cây xanh

0,21

45

II.65

Đất sử dụng hỗn hợp

0,89

100

- Đất nhóm ở

0,36

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,24

15

- Đất cây xanh

0,29

45

II.66

Đất sử dụng hỗn hợp

1,50

100

- Đất nhóm ở

0,90

60

- Đất dịch vụ công cộng

0,15

10

- Đất cây xanh

0,15

10

- Đất giao thông

0,30

20

II.67

Đất sử dụng hỗn hợp

3,64

100

- Đất nhóm ở

1,46

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,36

10

- Đất cây xanh

0,58

16

- Đất giao thông

1,24

34

II.68

Đất sử dụng hỗn hợp

0,50

100

- Đất nhóm ở

0,20

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,14

15

- Đất cây xanh

0,16

45

II.69

Đất sử dụng hỗn hợp

0,72

100

- Đất nhóm ở

0,29

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,19

15

- Đất cây xanh

0,24

45

II.70

Đất sử dụng hỗn hợp

2,54

100

- Đất nhóm ở

1,02

40

- Đất dịch vụ công cộng

0,43

17

- Đất cây xanh

0,41

16

- Đất giao thông

0,68

27

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực có vị trí dọc hai bên tuyến đường Vành Đai 3 tạo điều kiện thuận lợi cho việc bố cục điểm nhấn dạng tuyến với các công trình cao tầng, không gian kiến trúc thấp dần về phía sau tạo thành tuyến nhấn khu vực và cho đô thị, là tuyến đường giao thông chính tạo động lực phát triển kinh tế xã hội của khu vực cũng như toàn đô thị.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, hài hòa với không gian kiến trúc cảnh quan trong khu vực.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng khác trong đô thị
- Hệ thống giao thông là một yếu tố nền cho cảnh quan đô thị, được thiết kế hợp lý cho lưu thông và hài hòa trong bố cục. Quy định các góc vạt của từng ô phố để đảm bảo tầm nhìn thông thoáng; trồng cây dọc theo vỉa hè, màu sắc, độ cao, dáng cây,... để tạo nên một sự hài hòa trong cảnh quan. Tổ chức công viên với mảng xanh tập trung và cây xanh phân tán dọc các tuyến giao thông tạo môi trường cảnh quan đẹp, góp phần cải tạo vi khí hậu.
- Toàn bộ các công trình xây dựng phải tuân thủ lộ giới, chỉ giới xây dựng, khoảng lùi theo quy định, về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đô án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện rất thuận lợi về giao thông đối ngoại do có tuyến đường Vành đai 3 trên phạm vi hành lang đường Nguyễn Xiển có lộ giới 120m, đường Long Phước nối dài và xây dựng các tuyến đường chính khu vực khác.
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hcrp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000, các tuyến đường nội bộ và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Bảng thống kê đường giao thông;

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

1

Đường Vành đai 3 (Nguyễn Xiển)

Đường N4a

Đường số 11

120

7,0

(30)8(2)11,5
(3)11,5
(2X2)8(30)

7,0

2

Đường Long Phước nối dài

Ranh phía Nam

Đường vành đai 3

40

7,0

11,5(3)11,5

7,0

3

Đường Trần Trọng Khiêm

Đường Long Phước nối dài

Đường Vành đai 3

20

4,5

11,0

4,5

4

Đường Phước Thiện nôi dài

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

30

6,0

18,0

6,0

5

Đường dọc sông Đồng Nai

Ranh phía Nam

Đường Long Phước nối dài

16

4

8

4

6

Đường số 7

Đường Vành đai 3

Ranh phía Tây

30

4

9,5(3)9,5

4

7

Đường số 9 và nối dài

Đường Vành đai 3

Đường Phước Thiện

16

4

8

4

8

Đường số 11

Đường Vành đai 3

Đường N3

30

6,0

18,0

6,0

9

Đường N1

Đường Vành đai 3

Đường số 11

20

4,5

11,0

4,5

10

Đường N2

Đường vành đai 3

Đường D1

16

4

8

4

11

Đường N3

Dường N26

Đường số 11

16

4

8

4

12

Đường N4A

Dường Vành đai 3

Dường lộ giới 12m

16

4

8

4

13

Đường N4b

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

20

4,5

11,0

4,5

14

Đường N5

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

16

4

8

4

15

Đường N6

Đường số 9 nối dài

Đường Long Phước nối dài

20

4,5

11,0

4,5

16

Đường N7 (Đường nối Nguyễn Xiển - Long Phước)

Đường số 9 nối dài

Sông Đồng Nai

40

7,0

11,5(3)11,5

7,0

17

Đường N26

Đường Trần Trọng Khiêm

Đường Long Phước nôi dài

30

6,0

18,0

6,0

18

Đường D1

Đường N3

Đường số 11

20

4,5

11,0

4,5

19

Đường lộ giới 13m

-

-

13

3,5

6,0

3,5

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.