Document: Điều 1 Quyết định 2570/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Bộ chỉ số tài liệu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "2570/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "2570/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "2570/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "2570/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/10/2012", "sign_number": "2570/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2570/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phê duyệt điều chỉnh Bộ chỉ số tài liệu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Bộ chỉ số theo dõi & đánh giá Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, bao gồm 8 chỉ số như sau:
Chỉ số 1: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh (%) (1A); Tỷ lệ người nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%) (1B).
Chỉ số 2: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (KTQG) (%)
Chỉ số 3: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu (%) (3A); Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh (%) (3B); Tỷ lệ hộ nghèo có nhà tiêu HVS (%) (3C); số nhà tiêu tăng thêm mỗi năm (3D).
Chỉ số 4: Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu HVS (%) (4A); Tỷ lệ trường học có nước HVS (%) (4B); Tỷ lệ trường học có nhà tiêu HVS (%) (4C).
Chỉ số 5: Tỷ lệ trạm y tế xã có nước và nhà tiêu HVS (%) (5A); Tỷ lệ trạm Y tế có nước HVS (%) (5B); Tỷ lệ trạm y tế có nhà tiêu HVS (%) (5C).
Chỉ số 6: Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại, gia súc HVS (%)
Chỉ số 7: Số người được sử dụng nước theo thiết kế (7A) và thực tế (7B) từ công trình cấp nước tập trung xây mới, cải tạo nâng cấp mỗi năm.
Chỉ số 8: Tỷ lệ hiện trạng hoạt động của các công trình cấp nước tập trung (%): Bền vững (8A); Trung bình (8B); Kém hiệu quả (8C); Không hoạt động (8D)
(có nội dung chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Bộ chỉ số theo dõi & đánh giá Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, bao gồm 8 chỉ số như sau:
Chỉ số 1: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh (%) (1A); Tỷ lệ người nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%) (1B).
Chỉ số 2: Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (KTQG) (%)
Chỉ số 3: Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu (%) (3A); Tỷ lệ hộ gia đình có nhà tiêu hợp vệ sinh (%) (3B); Tỷ lệ hộ nghèo có nhà tiêu HVS (%) (3C); số nhà tiêu tăng thêm mỗi năm (3D).
Chỉ số 4: Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu HVS (%) (4A); Tỷ lệ trường học có nước HVS (%) (4B); Tỷ lệ trường học có nhà tiêu HVS (%) (4C).
Chỉ số 5: Tỷ lệ trạm y tế xã có nước và nhà tiêu HVS (%) (5A); Tỷ lệ trạm Y tế có nước HVS (%) (5B); Tỷ lệ trạm y tế có nhà tiêu HVS (%) (5C).
Chỉ số 6: Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại, gia súc HVS (%)
Chỉ số 7: Số người được sử dụng nước theo thiết kế (7A) và thực tế (7B) từ công trình cấp nước tập trung xây mới, cải tạo nâng cấp mỗi năm.
Chỉ số 8: Tỷ lệ hiện trạng hoạt động của các công trình cấp nước tập trung (%): Bền vững (8A); Trung bình (8B); Kém hiệu quả (8C); Không hoạt động (8D)
(có nội dung chi tiết kèm theo)