Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.111,73

10,86

3.480,46

-78,00

3.402,46

11,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.090,55

7,21

2.304,92

-12,19

2.292,73

7,90

-

Đất thủy lợi

579,81

2,00

583,32

-42,34

540,98

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,57

0,13

44,83

-2,20

42,63

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,04

21,41

-8,24

13,17

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,62

0,33

104,65

-4,42

100,23

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

57,69

0,20

56,58

6,27

62,85

0,22

-

Đất công trình năng lượng

4,14

0,01

9,01

1,80

10,81

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,08

1,48

-0,30

1,18

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

15,67

0,05

23,55

23,55

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,10

0,05

26,08

26,08

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,63

0,03

48,69

48,69

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,09

0,02

8,51

8,51

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,33

0,75

315,18

315,18

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

0,82

0,82

0,82

0,00

-

Đất chợ

9,39

0,03

13,38

13,38

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,29

97,29

97,29

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

Content:
3.111,73

10,86

3.480,46

-78,00

3.402,46

11,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

2.090,55

7,21

2.304,92

-12,19

2.292,73

7,90

-

Đất thủy lợi

579,81

2,00

583,32

-42,34

540,98

1,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,57

0,13

44,83

-2,20

42,63

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,04

21,41

-8,24

13,17

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

94,62

0,33

104,65

-4,42

100,23

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

57,69

0,20

56,58

6,27

62,85

0,22

-

Đất công trình năng lượng

4,14

0,01

9,01

1,80

10,81

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,08

1,48

-0,30

1,18

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

15,67

0,05

23,55

23,55

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

13,10

0,05

26,08

26,08

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,63

0,03

48,69

48,69

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

6,09

0,02

8,51

8,51

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

216,33

0,75

315,18

315,18

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất dịch vụ xã hội

0,82

0,82

0,82

0,00

-

Đất chợ

9,39

0,03

13,38

13,38

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,29

97,29

97,29

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn