Document: Điều 1 Quyết định 23/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/06/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/06/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/06/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/06/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/06/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2012/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
1. Giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND được điều chỉnh lại như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng bauxit

Tấn

1.100.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá:

1.1

Đá lô ca khoan, bắn mìn

m3

85.000

1.3

Đá 1x2

m3

180.000

1.5

Đá 1x8

m3

200.000

1.8

Đá mi, đá bụi

m3

70.000

1.10

Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát

m3

3.000.000

2

Đất

2.2

Đất sét làm gạch, ngói

m3

80.000

6

Cát

6.1

Cát sông, suối bãi bối

m3

140.000

2. Bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND như sau:
2. Bảng hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra 01 m3 đá loca

Số TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

1

Bốt đá

1,176

2

Đá mi

1,176

3

Đá 0x2,5

1,176

4

Đá 0x4

1,111

5

Đá 0x6

1,111

6

Đá 1x1,8

1,250

7

Đá 1x2

1,250

8

Đá 1x2,5

1,250

9

Đá 2x4

1,176

10

Đá 2x6

1,111

11

Đá 5x7

1,111

12

Đá chẻ

1,000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 và bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên khoáng sản và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên khoáng sản để tính thuế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND); cụ thể như sau:
1. Giá tính thuế một số loại khoáng sản tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND được điều chỉnh lại như sau:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng bauxit

Tấn

1.100.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá:

1.1

Đá lô ca khoan, bắn mìn

m3

85.000

1.3

Đá 1x2

m3

180.000

1.5

Đá 1x8

m3

200.000

1.8

Đá mi, đá bụi

m3

70.000

1.10

Đá khối các loại dùng sản xuất đá ốp lát

m3

3.000.000

2

Đất

2.2

Đất sét làm gạch, ngói

m3

80.000

6

Cát

6.1

Cát sông, suối bãi bối

m3

140.000

2. Bổ sung hệ số quy đổi tài nguyên khoáng sản tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND như sau:
2. Bảng hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra 01 m3 đá loca

Số TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

1

Bốt đá

1,176

2

Đá mi

1,176

3

Đá 0x2,5

1,176

4

Đá 0x4

1,111

5

Đá 0x6

1,111

6

Đá 1x1,8

1,250

7

Đá 1x2

1,250

8

Đá 1x2,5

1,250

9

Đá 2x4

1,176

10

Đá 2x6

1,111

11

Đá 5x7

1,111

12

Đá chẻ

1,000