Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2024", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.078,30

4,83

-

Đất thủy lợi

DTL

1.050,74

1,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

180,92

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,04

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

112,85

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,68

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

744,48

1,17

-

Đất chợ

DCH

15,10

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,59

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,28

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.925,95

3,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

259,52

0,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,82

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,11

0,00

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.052,19

1,65

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.595,40

5,64

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,91

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.285,83

2,02

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

503,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

197,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

197,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

151,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,54

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,82

2.1

Đất Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,70

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

-

Đất giao thông

DGT

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

89,23

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,66

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

423,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

146,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

13,30

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

1,80

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,62

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

Content:
3.078,30

4,83

-

Đất thủy lợi

DTL

1.050,74

1,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,43

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,98

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

180,92

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,04

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

112,85

0,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,76

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,63

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,93

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,68

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

744,48

1,17

-

Đất chợ

DCH

15,10

0,02

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,59

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,28

0,01

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.925,95

3,02

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

259,52

0,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,82

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,11

0,00

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

42,01

0,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.052,19

1,65

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.595,40

5,64

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,91

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.285,83

2,02

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

503,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

197,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

197,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

151,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,54

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

125,82

2.1

Đất Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,70

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

-

Đất giao thông

DGT

0,28

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,82

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,31

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

89,23

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,66

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

423,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

51,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

146,43

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

13,30

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

1,80

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,62

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)