Document: Điều 1 Quyết định 630/QĐ-UBND 2020 sửa đổi Quyết định 1025/QĐ-UBND tỉnh Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/07/2020", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/07/2020", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/07/2020", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/07/2020", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "20/07/2020", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 630/QĐ-UBND 2020 sửa đổi Quyết định 1025/QĐ-UBND tỉnh Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 5 - Đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông
a) Đổi tên các thị trấn thuộc các huyện
- Thị trấn Cầu Gồ thành thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế;
- Thị trấn Thanh Sơn thành thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động;
- Thị trấn Neo thành thị trấn Nham Biền; thị trấn Tân Dân thành thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng;
- Thị trấn Lục Nam, thành thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam.
b) Đổi tên các xã sáp nhập vào thị trấn thuộc các huyện
- Xã Đức Thắng thành thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa;
- Xã Bích Sơn thành thị trấn Bích Động; xã Hoàng Ninh thành thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên;
- Xã Bố Hạ thành thị trấn Bố Hạ; xã Phồn Xương thành thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế;
- Xã Nhã Nam thành thị trấn Nhã Nam; xã Cao Thượng thành thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên;
- Xã Tân Thịnh thành thị trấn Kép; xã Phi Mô thành thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang;
- Xã Tiên Hưng thành thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam;
- Xã Nghĩa Hồ thành thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn;
- Xã An Châu thành thị trấn An Châu; xã Tuấn Mậu thành thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động.
- Xã Tân An thành thị trấn Tân An; xã Thắng Cương và xã Nham Sơn thành thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng.
2. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 6 - Đất ở tại nông thôn của các huyện
a) Bỏ tên các xã đã được sáp nhập vào các thị trấn và các xã sáp nhập để hình thành xã mới, cụ thể:
- Xã Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa;
- Xã Bích Sơn và xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên;
- Xã Bố Hạ và xã Phồn Xương, huyện Yên Thế;
- Xã Nhã Nam và xã Cao Thượng, huyện Tân Yên;
- Xã Tân Thịnh và xã Phi Mô, huyện Lạng Giang;
- Xã Tiên Hưng, huyện Lục Nam;
- Xã Nghĩa Hồ, huyện Lục Ngạn;
- Xã An Châu, xã Phúc Thắng, xã Vĩnh Khương, xã Thạch Sơn, xã Bồng Am, xã Chiên Sơn, xã Quế Sơn, xã Tuấn Mậu, xã An Lập, huyện Sơn Động;
- Xã Tân An, xã Thắng Cương, xã Nham Sơn, huyện Yên Dũng. b) Bổ sung tên các xã sáp nhập để hình thành xã mới, cụ thể:
- Xã Phúc Sơn gồm xã Thạch Sơn (nhóm C) và xã Phúc Thắng (nhóm C), xã Phúc Sơn sau khi sáp nhập thuộc xã Nhóm C;
- Xã Vĩnh An gồm xã Vĩnh Khương (nhóm C) và xã An Lập (nhóm A), xã Vĩnh An sau khi sáp nhập thuộc xã nhóm A;
- Xã Tuấn Đạo gồm xã Bồng Am (nhóm C) và xã Tuấn Đạo (nhóm A), xã Tuấn Đạo sau khi sáp nhập thuộc xã nhóm B;
- Xã Đại Sơn gồm xã Chiên Sơn (nhóm C) và xã Quế Sơn (nhóm B), xã Đại Sơn sau khi sáp nhập thuộc xã nhóm C.
3. Bổ sung Bảng số 5A: Đất ở đô thị tại các tổ dân phố (thuộc các thôn của các xã sáp nhập vào thị trấn)

TT

Tên đường, vị trí

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa (đối với các thôn trước đây thuộc xã Đức Thắng)

1.260

1.050

810

2

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Bích Sơn)

1.500

1.100

950

3

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Hoàng Ninh)

1.500

1.000

950

4

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Phồn Xương)

1.200

850

650

5

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bố Hạ, huyện Yên Thế (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Bố Hạ)

1.000

800

640

6

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)

1.300

1.000

750

7

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)

1.170

900

650

8

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn An Châu, huyện Sơn Động (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã An Châu)

800

700

500

9

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)

600

400

10

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)

1.100

820

590

11

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tiên Hưng)

1.100

900

720

12

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang (đối với các thôn trước đây thuộc xã Phi Mô)

1.200

920

660

13

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Kép, huyện Lạng Giang (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân Thịnh)

1.200

850

700

14

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)

1.800

1.200

800

15

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)

1.000

700

400

16

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)

1.800

1.200

800

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung khác tại Bảng số 5
a) Tại thành phố Bắc Giang
Đổi tên "Đường Nguyễn Bỉnh Kiêm" thành "Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm".
Bổ sung đoạn: Đường Lê Lợi- đoạn từ ngã ba Kế đến Quốc lộ 1A: Vị trí 1: 20.000.000 đồng/m2; vị trí 2: 7.000.000 đồng/m2; vị trí 3: 3.000.000 đồng/m2.
b) Huyện Việt Yên
Bổ sung: Khu dân cư Phúc Ninh: 3.500.000 đồng/m2.
Sửa đổi: Đoạn từ Phúc Lâm (giáp Thị trấn Nếnh) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm giá đất vị trí 2: 5.400.000 đồng/m2; vị trí 3: 3.400.000 đồng /m2.
Sửa đổi: đường Dương Quốc Cơ, địa phận thị trấn Bích Động: vị trí 3: 1.800.000 đồng/m2.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 5 - Đất ở tại đô thị, ven trục đường giao thông
a) Đổi tên các thị trấn thuộc các huyện
- Thị trấn Cầu Gồ thành thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế;
- Thị trấn Thanh Sơn thành thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động;
- Thị trấn Neo thành thị trấn Nham Biền; thị trấn Tân Dân thành thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng;
- Thị trấn Lục Nam, thành thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam.
b) Đổi tên các xã sáp nhập vào thị trấn thuộc các huyện
- Xã Đức Thắng thành thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa;
- Xã Bích Sơn thành thị trấn Bích Động; xã Hoàng Ninh thành thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên;
- Xã Bố Hạ thành thị trấn Bố Hạ; xã Phồn Xương thành thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế;
- Xã Nhã Nam thành thị trấn Nhã Nam; xã Cao Thượng thành thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên;
- Xã Tân Thịnh thành thị trấn Kép; xã Phi Mô thành thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang;
- Xã Tiên Hưng thành thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam;
- Xã Nghĩa Hồ thành thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn;
- Xã An Châu thành thị trấn An Châu; xã Tuấn Mậu thành thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động.
- Xã Tân An thành thị trấn Tân An; xã Thắng Cương và xã Nham Sơn thành thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng.
2. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 6 - Đất ở tại nông thôn của các huyện
a) Bỏ tên các xã đã được sáp nhập vào các thị trấn và các xã sáp nhập để hình thành xã mới, cụ thể:
- Xã Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa;
- Xã Bích Sơn và xã Hoàng Ninh, huyện Việt Yên;
- Xã Bố Hạ và xã Phồn Xương, huyện Yên Thế;
- Xã Nhã Nam và xã Cao Thượng, huyện Tân Yên;
- Xã Tân Thịnh và xã Phi Mô, huyện Lạng Giang;
- Xã Tiên Hưng, huyện Lục Nam;
- Xã Nghĩa Hồ, huyện Lục Ngạn;
- Xã An Châu, xã Phúc Thắng, xã Vĩnh Khương, xã Thạch Sơn, xã Bồng Am, xã Chiên Sơn, xã Quế Sơn, xã Tuấn Mậu, xã An Lập, huyện Sơn Động;
- Xã Tân An, xã Thắng Cương, xã Nham Sơn, huyện Yên Dũng. b) Bổ sung tên các xã sáp nhập để hình thành xã mới, cụ thể:
- Xã Phúc Sơn gồm xã Thạch Sơn (nhóm C) và xã Phúc Thắng (nhóm C), xã Phúc Sơn sau khi sáp nhập thuộc xã Nhóm C;
- Xã Vĩnh An gồm xã Vĩnh Khương (nhóm C) và xã An Lập (nhóm A), xã Vĩnh An sau khi sáp nhập thuộc xã nhóm A;
- Xã Tuấn Đạo gồm xã Bồng Am (nhóm C) và xã Tuấn Đạo (nhóm A), xã Tuấn Đạo sau khi sáp nhập thuộc xã nhóm B;
- Xã Đại Sơn gồm xã Chiên Sơn (nhóm C) và xã Quế Sơn (nhóm B), xã Đại Sơn sau khi sáp nhập thuộc xã nhóm C.
3. Bổ sung Bảng số 5A: Đất ở đô thị tại các tổ dân phố (thuộc các thôn của các xã sáp nhập vào thị trấn)

TT

Tên đường, vị trí

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa (đối với các thôn trước đây thuộc xã Đức Thắng)

1.260

1.050

810

2

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Bích Sơn)

1.500

1.100

950

3

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Hoàng Ninh)

1.500

1.000

950

4

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Phồn Xương)

1.200

850

650

5

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Bố Hạ, huyện Yên Thế (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Bố Hạ)

1.000

800

640

6

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)

1.300

1.000

750

7

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)

1.170

900

650

8

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn An Châu, huyện Sơn Động (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã An Châu)

800

700

500

9

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu)

600

400

10

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ)

1.100

820

590

11

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tiên Hưng)

1.100

900

720

12

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang (đối với các thôn trước đây thuộc xã Phi Mô)

1.200

920

660

13

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Kép, huyện Lạng Giang (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân Thịnh)

1.200

850

700

14

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn)

1.800

1.200

800

15

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương)

1.000

700

400

16

Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An)

1.800

1.200

800

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung khác tại Bảng số 5
a) Tại thành phố Bắc Giang
Đổi tên "Đường Nguyễn Bỉnh Kiêm" thành "Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm".
Bổ sung đoạn: Đường Lê Lợi- đoạn từ ngã ba Kế đến Quốc lộ 1A: Vị trí 1: 20.000.000 đồng/m2; vị trí 2: 7.000.000 đồng/m2; vị trí 3: 3.000.000 đồng/m2.
b) Huyện Việt Yên
Bổ sung: Khu dân cư Phúc Ninh: 3.500.000 đồng/m2.
Sửa đổi: Đoạn từ Phúc Lâm (giáp Thị trấn Nếnh) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm giá đất vị trí 2: 5.400.000 đồng/m2; vị trí 3: 3.400.000 đồng /m2.
Sửa đổi: đường Dương Quốc Cơ, địa phận thị trấn Bích Động: vị trí 3: 1.800.000 đồng/m2.