Document: Điều 1 Quyết định 362/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "362/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 362/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2021

Kế hoạch năm 2022

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= (6)- (4)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.527,41

94,49

108.489,32

94,46

-38,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.165,67

1,01

1.165,14

1,01

-0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.094,91

0,95

1.094,38

0,95

-0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.233,27

1,07

1.231,67

1,07

-1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.404,25

2,96

3.399,17

2,96

-5,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41.632,72

36,25

41.624,46

36,24

-8,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.416,27

13,42

15.416,27

13,42

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.442,70

39,57

45.420,46

39,55

-22,24

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.889,48

23,41

26.889,48

23,41

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

230,12

0,20

229,74

0,20

-0,38

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,41

0,00

2,41

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.413,39

4,71

5.454,78

4,75

41,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

139,29

0,12

145,78

0,13

6,49

2.2

Đất an ninh

CAN

1,07

0,00

1,08

0,00

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,24

0,03

30,24

0,03

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,52

0,00

0,52

0,00

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,63

0,02

26,79

0,02

1,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,40

0,02

17,40

0,02

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,19

0,02

21,19

0,02

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.571,95

3,11

3.603,53

3,14

31,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

713,81

0,62

734,29

0,64

20,48

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

84,55

0,07

85,08

0,07

0,53

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,36

0,02

17,51

0,02

0,15

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,54

0,01

6,54

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

46,61

0,04

47,91

0,04

1,30

2.9.6

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,08

0,02

19,08

0,02

0,00

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.494,22

2,17

2.502,43

2,18

8,21

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

1,30

0,00

1,30

0,00

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

64,43

0,06

64,43

0,06

0,00

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,00

2,53

0,00

1,50

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

2.9.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,73

0,10

112,62

0,10

-0,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học-
công nghệ

DKH

0,87

0,00

0,87

0,00

0,00

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

3,52

0,00

3,52

0,00

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,66

0,01

12,73

0,01

0,07

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,10

0,00

0,10

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

440,57

0,38

445,89

0,39

5,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,30

0,08

85,86

0,07

-3,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,15

0,02

23,15

0,02

0,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,14

0,00

5,14

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,00

0,51

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.020,10

0,89

1.019,83

0,89

-0,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,95

0,02

18,94

0,02

-0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

909,20

0,79

905,90

0,79

-3,30

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

PNK

2

Đất khu kinh tế

KKT

10.184,00

8,87

10.184,00

8,87

3

Đất đô thị

KDT

1.426,46

1,24

1.426,46

1,24

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.493,55

3,91

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

102.461,19

89,21

6

Khu du lịch

KDL

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học

KBT

15.416,27

13,42

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

30,24

0,03

9

Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

0,52

0

11

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

445,89

0,39

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn

KON

26,79

0,02

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,48

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,5

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

38,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

4,79

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2021

Kế hoạch năm 2022

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= (6)- (4)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.527,41

94,49

108.489,32

94,46

-38,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.165,67

1,01

1.165,14

1,01

-0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.094,91

0,95

1.094,38

0,95

-0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.233,27

1,07

1.231,67

1,07

-1,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.404,25

2,96

3.399,17

2,96

-5,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

41.632,72

36,25

41.624,46

36,24

-8,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.416,27

13,42

15.416,27

13,42

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45.442,70

39,57

45.420,46

39,55

-22,24

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26.889,48

23,41

26.889,48

23,41

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

230,12

0,20

229,74

0,20

-0,38

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,41

0,00

2,41

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.413,39

4,71

5.454,78

4,75

41,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

139,29

0,12

145,78

0,13

6,49

2.2

Đất an ninh

CAN

1,07

0,00

1,08

0,00

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,24

0,03

30,24

0,03

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,52

0,00

0,52

0,00

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,63

0,02

26,79

0,02

1,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,40

0,02

17,40

0,02

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21,19

0,02

21,19

0,02

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.571,95

3,11

3.603,53

3,14

31,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

713,81

0,62

734,29

0,64

20,48

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

84,55

0,07

85,08

0,07

0,53

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,36

0,02

17,51

0,02

0,15

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,54

0,01

6,54

0,01

0,00

2.9.5

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

46,61

0,04

47,91

0,04

1,30

2.9.6

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,08

0,02

19,08

0,02

0,00

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.494,22

2,17

2.502,43

2,18

8,21

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

1,30

0,00

1,30

0,00

0,00

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

64,43

0,06

64,43

0,06

0,00

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,00

2,53

0,00

1,50

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

2.9.13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,73

0,10

112,62

0,10

-0,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học-
công nghệ

DKH

0,87

0,00

0,87

0,00

0,00

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã
hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9.16

Đất chợ

DCH

3,52

0,00

3,52

0,00

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,66

0,01

12,73

0,01

0,07

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,10

0,00

0,10

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

440,57

0,38

445,89

0,39

5,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,30

0,08

85,86

0,07

-3,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,15

0,02

23,15

0,02

0,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,14

0,00

5,14

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,00

0,51

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.020,10

0,89

1.019,83

0,89

-0,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,95

0,02

18,94

0,02

-0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

909,20

0,79

905,90

0,79

-3,30

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

PNK

2

Đất khu kinh tế

KKT

10.184,00

8,87

10.184,00

8,87

3

Đất đô thị

KDT

1.426,46

1,24

1.426,46

1,24

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.493,55

3,91

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

102.461,19

89,21

6

Khu du lịch

KDL

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học

KBT

15.416,27

13,42

8

Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

30,24

0,03

9

Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

0,52

0

11

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

445,89

0,39

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất
phi nông nghiệp nông thôn

KON

26,79

0,02

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,89

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,48

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,32

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,5

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

38,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

4,79

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,79

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT