Document: Điều 1 Quyết định 17/2006/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "21/03/2006", "sign_number": "17/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "21/03/2006", "sign_number": "17/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "21/03/2006", "sign_number": "17/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "21/03/2006", "sign_number": "17/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "21/03/2006", "sign_number": "17/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2006/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch có nội dung như sau:

Điều 1. I/ NAY BAN HÀNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC MÁY CỦA CÔNG TY CẤP THOÁT NƯỚC NHƯ SAU:
1/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt (giá nước đã tính đủ chi phí, thuế VAT và lãi định mức) gồm các mức giá sau:
a/ Đối với hộ sử dụng nước là nhân dân, các gia đình ở tập thể trong cơ quan (chỉ dùng nước sinh hoạt) giá: 3.000đ/m3
b/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt là đồng bào dân tộc thiểu số sống tập trung ở những khu vực mà Công ty Cấp thoát nước có khả năng cung cấp, thì được giảm 10% trên giá sinh hoạt, cụ thể là 2.700đ/m3 định mức sử dụng là 3m3/người/tháng, nếu vượt định mức này thì tính theo giá 3.000đ/m3.
2/ Đối với các đối tượng sử dụng nước là cơ quan hành chính sự nghiệp, các lực lượng vũ trang, các tổ chức xã hội, đoàn thể, các đơn vị sản xuất kinh doanh không dùng nước để kinh doanh; các đơn vị sản xuất kinh doanh, dịch vụ; các hộ gia đình có sử dụng nước vào sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, mức giá tiêu thụ nước do Công ty Cấp thoát nước quy định (theo Thông tư Liên bộ số 104/2004/TTLT-BTC-BXD, ngày 08/11/2004).
3/ Riêng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thực hiện theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB, ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
II/ ĐỐI VỚI GIÁ NƯỚC KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ ĐA VẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ
307/QĐ-UB, ngày 27/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đã phê duyệt là: 2.500đ/m3 nước (chưa tính chi phí khấu hao tài sản).

Content:
Điều 1. I/ NAY BAN HÀNH GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC MÁY CỦA CÔNG TY CẤP THOÁT NƯỚC NHƯ SAU:
1/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt (giá nước đã tính đủ chi phí, thuế VAT và lãi định mức) gồm các mức giá sau:
a/ Đối với hộ sử dụng nước là nhân dân, các gia đình ở tập thể trong cơ quan (chỉ dùng nước sinh hoạt) giá: 3.000đ/m3
b/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt là đồng bào dân tộc thiểu số sống tập trung ở những khu vực mà Công ty Cấp thoát nước có khả năng cung cấp, thì được giảm 10% trên giá sinh hoạt, cụ thể là 2.700đ/m3 định mức sử dụng là 3m3/người/tháng, nếu vượt định mức này thì tính theo giá 3.000đ/m3.
2/ Đối với các đối tượng sử dụng nước là cơ quan hành chính sự nghiệp, các lực lượng vũ trang, các tổ chức xã hội, đoàn thể, các đơn vị sản xuất kinh doanh không dùng nước để kinh doanh; các đơn vị sản xuất kinh doanh, dịch vụ; các hộ gia đình có sử dụng nước vào sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, mức giá tiêu thụ nước do Công ty Cấp thoát nước quy định (theo Thông tư Liên bộ số 104/2004/TTLT-BTC-BXD, ngày 08/11/2004).
3/ Riêng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thực hiện theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB, ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
II/ ĐỐI VỚI GIÁ NƯỚC KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ ĐA VẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ
307/QĐ-UB, ngày 27/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đã phê duyệt là: 2.500đ/m3 nước (chưa tính chi phí khấu hao tài sản).