Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, cụ thể nhứ sau:
...
4.500

100

4.000

80

2.500

60

2.500

Xã

90

3.500

70

2.500

50

1.800

40

1.100

100

2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

168

18.425

80

Content:
4.500

100

4.000

80

2.500

60

2.500

Xã

90

3.500

70

2.500

50

1.800

40

1.100

100

2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

168

18.425

80