Document: Điều 2 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Kim Mai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước nông thôn Tiền Giang:
a) Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu không qua xử lý: 6.700 đồng/m3.
b) Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu có qua xử lý, khai thác từ nguồn nước mặt và các trạm mua nước nguồn BOO: 8.600 đồng/m3.
2. Lộ trình điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước nông thôn Tiền Giang qua các năm như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá

Từ tháng 10/2014 đến tháng 9/2015

Từ tháng 10/2015 đến tháng 9/2016

Từ tháng 10/2016 đến tháng 9/2017

(đồng/m3)

(đồng/m3)

(đồng/m3)

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu không qua xử lý

6.700

7.200

7.700

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu có qua xử lý, khai thác từ nguồn nước mặt và các trạm mua nước nguồn BOO

8.600

9.200

9.800

3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng là 5% (không gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).
4. Đối với các trạm cấp nước sinh hoạt nông thôn không đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về chất lượng nước sinh hoạt thì áp dụng đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Khi trạm cấp nước đạt chuẩn được cấp thẩm quyền kiểm tra xác nhận thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để làm cơ sở được áp dụng giá nước theo quy định tại Điều này.
5. Các doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, tổ hợp tác cung cấp nước sạch nông thôn được áp dụng mức giá tiêu thụ nước sạch tối đa theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
Giao Liên ngành Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, tổ hợp tác cung cấp nước sạch nông thôn thực hiện.

Content:
Điều 2. Ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước nông thôn Tiền Giang:
a) Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu không qua xử lý: 6.700 đồng/m3.
b) Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu có qua xử lý, khai thác từ nguồn nước mặt và các trạm mua nước nguồn BOO: 8.600 đồng/m3.
2. Lộ trình điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp nước nông thôn Tiền Giang qua các năm như sau:

Kỳ hóa đơn
Đơn giá

Từ tháng 10/2014 đến tháng 9/2015

Từ tháng 10/2015 đến tháng 9/2016

Từ tháng 10/2016 đến tháng 9/2017

(đồng/m3)

(đồng/m3)

(đồng/m3)

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu không qua xử lý

6.700

7.200

7.700

Đơn giá nước sinh hoạt nông thôn khai thác từ nguồn nước ngầm tầng sâu có qua xử lý, khai thác từ nguồn nước mặt và các trạm mua nước nguồn BOO

8.600

9.200

9.800

3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng là 5% (không gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải).
4. Đối với các trạm cấp nước sinh hoạt nông thôn không đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về chất lượng nước sinh hoạt thì áp dụng đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND ngày 10/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Khi trạm cấp nước đạt chuẩn được cấp thẩm quyền kiểm tra xác nhận thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để làm cơ sở được áp dụng giá nước theo quy định tại Điều này.
5. Các doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, tổ hợp tác cung cấp nước sạch nông thôn được áp dụng mức giá tiêu thụ nước sạch tối đa theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
Giao Liên ngành Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, tổ hợp tác cung cấp nước sạch nông thôn thực hiện.