Document: Điều 1 Quyết định 3769/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Hỷ Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3769/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3769/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3769/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3769/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3769/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3769/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Hỷ Thái Nguyên 2016 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Hỷ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 297,94 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 7,74 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 1,93 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 5,76 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 0,06 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 290,20 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 29,56 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 3,28 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,42 ha;
+ Đất quốc phòng là 3,13 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 3,92 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 198,92 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 18,48 ha;
+ Đất cơ sở tín ngưỡng là 32,09 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 0,4ha
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 245,70 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 188,76 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 37,33 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 17,39 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 20,43 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 108,24 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 3,21 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 56,94 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 1,61 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,76 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,10 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 1,58 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 4,48 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 8,17 ha;
+ Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối là 34,25 ha;
+ Đất phi nông nghiệp khác là 6,0 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 200,12 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 194,70 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 38,35 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 18,52 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 23,61 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 108,48 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 3,58 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,16 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 5,42 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 4,68 ha;
+ Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 0,74 ha
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 38,55 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất ở đô thị là 0,34 ha;
- Sử dụng vào mục đích xây dựng công trình, sự nghiệp là 0,45 ha;
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 36,93 ha;
- Sử dụng vào mục đích công cộng là 0,79 ha;
- Sử dụng vào mục đích cơ sở tín ngưỡng là 0,05 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 111 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 297,94 ha. Trong đó:
- Có 73 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 171,24 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 132,02 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 18,05 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 21,16 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- Có 38 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 126,70 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 70,42 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 38,90 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 17,39 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Đồng Hỷ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 297,94 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 7,74 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 1,93 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 5,76 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 0,06 ha;
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 290,20 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 29,56 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 3,28 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,42 ha;
+ Đất quốc phòng là 3,13 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 3,92 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 198,92 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 18,48 ha;
+ Đất cơ sở tín ngưỡng là 32,09 ha;
+ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 0,4ha
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016:
Tổng diện tích thu hồi đất trong năm 2016 là 245,70 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 188,76 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 37,33 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 17,39 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 20,43 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 108,24 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 3,21 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất thu hồi là 56,94 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 1,61 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,76 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,10 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 1,58 ha;
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 4,48 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 8,17 ha;
+ Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối là 34,25 ha;
+ Đất phi nông nghiệp khác là 6,0 ha;
(Chi tiết tại phụ lục 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 là 200,12 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp là 194,70 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa là 38,35 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác là 18,52 ha;
+ Đất trồng cây lâu năm là 23,61 ha;
+ Đất rừng sản xuất là 108,48 ha;
+ Đất nuôi trồng thủy sản là 3,58 ha;
+ Đất nông nghiệp khác là 2,16 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 5,42 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 4,68 ha;
+ Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 0,74 ha
(Chi tiết tại phụ lục 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2016:
Tổng diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2016 là 38,55 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất ở đô thị là 0,34 ha;
- Sử dụng vào mục đích xây dựng công trình, sự nghiệp là 0,45 ha;
- Sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 36,93 ha;
- Sử dụng vào mục đích công cộng là 0,79 ha;
- Sử dụng vào mục đích cơ sở tín ngưỡng là 0,05 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2016:
Tổng số công trình, dự án thực hiện trong năm 2016 là 111 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 297,94 ha. Trong đó:
- Có 73 công trình, dự án chuyển từ năm 2015 sang thực hiện trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 171,24 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 132,02 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 18,05 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 21,16 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 05 kèm theo)
- Có 38 công trình, dự án đăng ký mới trong năm 2016, với diện tích sử dụng đất là 126,70 ha. Sử dụng từ nhóm đất nông nghiệp là 70,42 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 38,90 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 17,39 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 06 kèm theo)