Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND quy định mức thu nộp chế độ quản lý sử dụng phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "17/08/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND quy định mức thu nộp chế độ quản lý sử dụng phí

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng, cụ thể như sau:
...
4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

Số TT

Loại
khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kỉm loại

1

Quặng sắt

Tấn

40.000

2

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

60.000

3

Quặng vàng

Tấn

270.000

4

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

5

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

50.000

6

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

7

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bau xite)

Tấn

40.000

8

Quặng cromit

Tấn

60.000

9

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa ...)

m3

70.000

2

Đá Block

m3

60.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

3.000

7

Cát vàng

m3

Content:
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

Số TT

Loại
khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kỉm loại

1

Quặng sắt

Tấn

40.000

2

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

60.000

3

Quặng vàng

Tấn

270.000

4

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

5

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

50.000

6

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

7

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bau xite)

Tấn

40.000

8

Quặng cromit

Tấn

60.000

9

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa ...)

m3

70.000

2

Đá Block

m3

60.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

3.000

7

Cát vàng

m3