Document: Điều 2 Quyết định 431/QĐ-UB 1989 phí khai thác đất công chợ bến bãi TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 431/QĐ-UB 1989 phí khai thác đất công chợ bến bãi TPHCM có nội dung như sau:

Điều 2. - Mức thu căn bản cho mỗi chỗ trong khu vực chợ, và những bãi đất được bố trí làm nơi buôn bán (coi như chợ) cho tư nhân, công tư hợp doanh, hợp tác xã, quốc doanh mức thu như sau:

Loại chợ

Tên ngành hàng

Mức thu cũ theo QĐ 244/QĐ-UB

Mức thu mới

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

a) Chợ loại 1:
-Chợ B.Thành, Cầu Ông Lãnh, Cầu Muối, Tân Định, Đa Kao, Thái Bình, Dân Sinh, Xóm Chiếu, An Đông, Kim Biên, Bình Tây, Ng.Tri Phương, Phó Cơ Điều, Tân Bình, Phạm Văn Hai, Phú Nhuận, Bà Chiểu, An Lạc

1- Kim khí điện máy
2- Hàng vải
3- Mỹ phẩm hàng ngoại nhập.
4- Quần áo bán tại nhà lòng chợ.
-Quần áo bán ngoài sân chợ.
5- Ăn uống, giải khát
6- Bách hóa
7- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm
8- Các loại dịch vụ thuần túy
- Dịch vụ khác (cho thuê đồ cưới, dụng cụ)
9- Các hộ bán lưu động tại sân, bãi
10- Các hộ bán lưu động

120đ
120
120

120

120

140

120

100

120
120
100
100

2.400đ
2.400
2.400

2.400

2.400

2.800

2.400

2.000

2.400
2.400

800đ
800
600

300

150

300

200

140

120
150
200
150

24.000đ
24.000
18.000

9.000

4.500

9.000

6.000

4.200

3.600
4.500

b) Chợ loại 2:
-Các chợ khác cấp quận, huyện, phường, thị trấn quản lý

1- Kim khí điện máy
2- Hàng vải
3- Mỹ phẩm hàng ngoại nhập.
4- Quần áo bán tại nhà lòng chợ.
-Quần áo bán tại sân chợ.
5- Ăn uống, giải khát
6- Bách hóa
7- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm
8- Các loại dịch vụ thuần túy
-Dịch vụ khác (cho thuê đồ cưới, dụng cụ)
9- Các hộ bán lưu động tại sân, bãi
10- Các hộ bán lưu động

120đ
120
120

120

120

140

120

100

120
120
100
100

2.400đ
2.400
2.400

2.400

2.400

2.800

2.400

2.000

2.400
2.400

700đ
700
500

240

120

250

160

110

100
120
150
120

21.000đ
21.000
15.000

7.200

3.600

7.500

4.800

3.300

3.000
3.600

c) Chợ loại 3:
-Các chợ cấp xã quản lý

1- Kim khí điện máy
2- Hàng vải
3- Mỹ phẩm hàng ngoại nhập.
4- Quần áo bán tại nhà lòng chợ.
-Quần áo bán tại sân chợ.
5- Ăn uống, giải khát
6- Bách hóa
7- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm
8- Các loại dịch vụ thuần túy
-Dịch vụ khác (cho thuê đồ cưới, dụng cụ)
9- Các hộ bán lưu động tại sân, bãi
10- Các hộ bán lưu động

80đ
80
80

80

80

100

80

60

80
80
60
100

1.600đ
1.600
1.600

1.600

1.600

2.000

1.600

1.200

1.600
1.600

600đ
600
400

180

90

130

120

80

60
120
120
100

18.000đ
18.000
12.000

5.400

2.700

3.900

3.600

2.400

1.800
3.600

Content:
Điều 2. - Mức thu căn bản cho mỗi chỗ trong khu vực chợ, và những bãi đất được bố trí làm nơi buôn bán (coi như chợ) cho tư nhân, công tư hợp doanh, hợp tác xã, quốc doanh mức thu như sau:

Loại chợ

Tên ngành hàng

Mức thu cũ theo QĐ 244/QĐ-UB

Mức thu mới

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

m2/ngày

a) Chợ loại 1:
-Chợ B.Thành, Cầu Ông Lãnh, Cầu Muối, Tân Định, Đa Kao, Thái Bình, Dân Sinh, Xóm Chiếu, An Đông, Kim Biên, Bình Tây, Ng.Tri Phương, Phó Cơ Điều, Tân Bình, Phạm Văn Hai, Phú Nhuận, Bà Chiểu, An Lạc

1- Kim khí điện máy
2- Hàng vải
3- Mỹ phẩm hàng ngoại nhập.
4- Quần áo bán tại nhà lòng chợ.
-Quần áo bán ngoài sân chợ.
5- Ăn uống, giải khát
6- Bách hóa
7- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm
8- Các loại dịch vụ thuần túy
- Dịch vụ khác (cho thuê đồ cưới, dụng cụ)
9- Các hộ bán lưu động tại sân, bãi
10- Các hộ bán lưu động

120đ
120
120

120

120

140

120

100

120
120
100
100

2.400đ
2.400
2.400

2.400

2.400

2.800

2.400

2.000

2.400
2.400

800đ
800
600

300

150

300

200

140

120
150
200
150

24.000đ
24.000
18.000

9.000

4.500

9.000

6.000

4.200

3.600
4.500

b) Chợ loại 2:
-Các chợ khác cấp quận, huyện, phường, thị trấn quản lý

1- Kim khí điện máy
2- Hàng vải
3- Mỹ phẩm hàng ngoại nhập.
4- Quần áo bán tại nhà lòng chợ.
-Quần áo bán tại sân chợ.
5- Ăn uống, giải khát
6- Bách hóa
7- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm
8- Các loại dịch vụ thuần túy
-Dịch vụ khác (cho thuê đồ cưới, dụng cụ)
9- Các hộ bán lưu động tại sân, bãi
10- Các hộ bán lưu động

120đ
120
120

120

120

140

120

100

120
120
100
100

2.400đ
2.400
2.400

2.400

2.400

2.800

2.400

2.000

2.400
2.400

700đ
700
500

240

120

250

160

110

100
120
150
120

21.000đ
21.000
15.000

7.200

3.600

7.500

4.800

3.300

3.000
3.600

c) Chợ loại 3:
-Các chợ cấp xã quản lý

1- Kim khí điện máy
2- Hàng vải
3- Mỹ phẩm hàng ngoại nhập.
4- Quần áo bán tại nhà lòng chợ.
-Quần áo bán tại sân chợ.
5- Ăn uống, giải khát
6- Bách hóa
7- Lương thực, thực phẩm, tạp phẩm
8- Các loại dịch vụ thuần túy
-Dịch vụ khác (cho thuê đồ cưới, dụng cụ)
9- Các hộ bán lưu động tại sân, bãi
10- Các hộ bán lưu động

80đ
80
80

80

80

100

80

60

80
80
60
100

1.600đ
1.600
1.600

1.600

1.600

2.000

1.600

1.200

1.600
1.600

600đ
600
400

180

90

130

120

80

60
120
120
100

18.000đ
18.000
12.000

5.400

2.700

3.900

3.600

2.400

1.800
3.600