Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2355/QĐ-UBND 2017 Phương án phòng chống lụt bão Thung Bằng Cẩm Thủy Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "04/07/2017", "sign_number": "2355/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2355/QĐ-UBND 2017 Phương án phòng chống lụt bão Thung Bằng Cẩm Thủy Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Phương án phòng chống lụt bão (PCLB) năm 2017 công trình hồ Thung Bằng, huyện Cẩm Thủy, bao gồm những nội dung chính như sau:
1. Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp III.
- Diện tích tưới: 470 ha của huyện Cẩm Thủy.
- Diện tích lưu vực FLV = 13 km2.
- MNDBT: Ñ(+45.93) m, ứng với dung tích WBT = 3,46x106 m3.
- MNSC: Ñ(+47.40) m, ứng với dung tích WSC = 4,36x106 m3.
- MNC: Ñ(+35.50) m, ứng với dung tích WC = 0,12x106 m3.
- Đập đất dài 550 m, chiều rộng mặt đập B = 4 m; cao trình đỉnh đập (+48.50) m; tường chắn sóng cao 0,8 m, cao trình đỉnh tường (+49.30) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 18 m; cao trình ngưỡng tràn (+45.93) m; Htràn = 1,47m; Qtràn= 85,9 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 100 cm, cao độ đáy (+34.50) m, Qtưới= 0,54 m3/s.

Content:
Các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Là hồ điều tiết năm; công trình cấp III.
- Diện tích tưới: 470 ha của huyện Cẩm Thủy.
- Diện tích lưu vực FLV = 13 km2.
- MNDBT: Ñ(+45.93) m, ứng với dung tích WBT = 3,46x106 m3.
- MNSC: Ñ(+47.40) m, ứng với dung tích WSC = 4,36x106 m3.
- MNC: Ñ(+35.50) m, ứng với dung tích WC = 0,12x106 m3.
- Đập đất dài 550 m, chiều rộng mặt đập B = 4 m; cao trình đỉnh đập (+48.50) m; tường chắn sóng cao 0,8 m, cao trình đỉnh tường (+49.30) m.
- Tràn xả lũ rộng Btr = 18 m; cao trình ngưỡng tràn (+45.93) m; Htràn = 1,47m; Qtràn= 85,9 m3/s.
- Cống lấy nước Φ 100 cm, cao độ đáy (+34.50) m, Qtưới= 0,54 m3/s.