Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4653/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 5 6 7 và 11 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4653/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 5 6 7 và 11 Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 5, 6, 7 và 11, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đã được phê duyệt).
5.2. Dân số quy hoạch: Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 77.100 người, trong đó phường 5: 15.900 người, phường 6: 10.900 người, phường 7: 17.000 người, phường 11: 33.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

23,85

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

20,52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

16,20

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu kết hợp xây dựng mới.

m2/người

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,15

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

0,73

+ Trạm y tế

m2

800

+ Chợ

m2

10.300

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2

2.100

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,13

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

10,0

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

3,04

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng tối đa

%

≤ 35

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đã được phê duyệt).
5.2. Dân số quy hoạch: Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 77.100 người, trong đó phường 5: 15.900 người, phường 6: 10.900 người, phường 7: 17.000 người, phường 11: 33.300 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

23,85

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

20,52

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở, trong đó:

m2/người

16,20

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu kết hợp xây dựng mới.

m2/người

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,15

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

0,73

+ Trạm y tế

m2

800

+ Chợ

m2

10.300

+ Trung tâm hành chính cấp phường

m2

2.100

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

0,13

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

10,0

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

3,04

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng tối đa

%

≤ 35

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

1