Document: Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng Bắc Kạn 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "19/01/2017", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng Bắc Kạn 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Tên loại cây

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

Cây Mỡ

Cây

1.029

2

Cây Keo Hom

Cây

1.536

3

Cây Keo Tai Tượng (Úc)

Cây

1.113

4

Cây Keo Tai Tượng (giống nội)

Cây

999

5

Cây Trúc Sào hom thân ngầm và thân khí sinh

Cây

1.794

6

Cây Thông Mã Vĩ

Cây

1.143

7

Cây Xoan ta (có bầu)

Cây

1.206

8

Cây Xoan ta (rễ trần)

Cây

613

9

Cây Lát Hoa

Cây

1.275

10

Cây Hồi

Cây

3.242

11

Cây Quế

Cây

1.545

12

Cây Trám ghép

Cây

17.643

13

Cây Trám Trắng

Cây

1.849

14

Cây Bồ Đề

Cây

903

15

Cây Tông Dù

Cây

1.224

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn sử dụng vốn ngân sách nhà nước năm 2017, cụ thể như sau:

STT

Tên loại cây

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

1

Cây Mỡ

Cây

1.029

2

Cây Keo Hom

Cây

1.536

3

Cây Keo Tai Tượng (Úc)

Cây

1.113

4

Cây Keo Tai Tượng (giống nội)

Cây

999

5

Cây Trúc Sào hom thân ngầm và thân khí sinh

Cây

1.794

6

Cây Thông Mã Vĩ

Cây

1.143

7

Cây Xoan ta (có bầu)

Cây

1.206

8

Cây Xoan ta (rễ trần)

Cây

613

9

Cây Lát Hoa

Cây

1.275

10

Cây Hồi

Cây

3.242

11

Cây Quế

Cây

1.545

12

Cây Trám ghép

Cây

17.643

13

Cây Trám Trắng

Cây

1.849

14

Cây Bồ Đề

Cây

903

15

Cây Tông Dù

Cây

1.224