Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2164/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Trung Nam Định 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "26/10/2015", "sign_number": "2164/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Hồng Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2164/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Trung Nam Định 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 khu đô thị mới Mỹ Trung, tỉnh Nam Định, với nội dung chính sau:
...
5.135

5

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

277.442

13,5

296.680

14,4

19.237

- Đất giao thông trục chính và khu vực trong đô thị

21.424

1,0

19.373

0,9

-2.051

- Đất giao thông nội bộ trong khu ở

225.583

11,0

234.809

11,4

9.226

- Đất hạ tầng kỹ thuật trong khu ở

30.436

1,5

42.498

2,1

12.062

6

- Đất dịch vụ

11.299

0,5

0

0,0

-11.299

(chi tiết theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất)
4.2. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
* Quy hoạch hệ thống giao thông:
- Tuân thủ cơ bản hệ thống giao thông chính liên khu vực, điều chỉnh và thiết kế bổ sung hệ thống giao thông nội bộ trong các nhóm nhà ở.
- Điều chỉnh quy hoạch cục bộ một số tuyến giao thông trong nhóm nhà ở để khai thác hiệu quả quỹ đất, đảm bảo kết nối giao thông một cách thuận tiện.
* San nền: Cao độ khống chế cho toàn khu vực thiết kế từ +2,35m đến +3,0m. Độ dốc san nền trong các ô đất: ≥ 0,3 %
* Thoát nước mưa:
+ Sử dụng hệ thống thoát nước mưa riêng biệt với hệ thống thoát nước thải. Mạng lưới đường ống phân tán theo từng khu vực nhỏ.
+ Hướng thoát nước chính: Nước được thoát ra kênh T3-11, T38 kết hợp với kênh thoát nước, ph?a??ng khu?? thì giáp khu dân cư hi?n tr?ng.ợp với kênh thoát nước ở phía Đông khu đô thị giáp khu dân cư hiện trạng.
* Cấp nước: Nguồn cấp nước cho khu vực quy hoạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định cung cấp. Tổng nhu cầu sử dụng nước khoảng 6.430 m3/ngày đêm
* Cấp điện: Nguồn cấp điện trung thế 22KV cho khu đất quy hoạch đề xuất lấy từ trạm trung gian 220/(35)22KV Nam Định.
* Hệ thống ga cống kỹ thuật: Bố trí hệ thống hào cáp dùng để đi các đường cáp trung thế, cáp chiếu sáng và đi cáp hạ áp cho các đường trong lô cấp điện cho các hộ tiêu thụ.
* Hệ thống thoát nước bẩn:
Nước thải của các công trình được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại trước khi đổ vào các tuyến cống thu gom. Mỗi lưu vực nước thải được dẫn về một công trình xử lý nước thải tập trung đặt trong các khu cây xanh, không làm ảnh hưởng đến cảnh quan chung.
* Chất thải rắn: Chất thải rắn sau khi thu gom về bãi tập kết sẽ được chuyển đi xử lý tại khu xử lý tập trung của thành phố.
(Chi tiết theo bản vẽ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật)

Content:
5.135

5

Đất giao thông và hạ tầng kỹ thuật

277.442

13,5

296.680

14,4

19.237

- Đất giao thông trục chính và khu vực trong đô thị

21.424

1,0

19.373

0,9

-2.051

- Đất giao thông nội bộ trong khu ở

225.583

11,0

234.809

11,4

9.226

- Đất hạ tầng kỹ thuật trong khu ở

30.436

1,5

42.498

2,1

12.062

6

- Đất dịch vụ

11.299

0,5

0

0,0

-11.299

(chi tiết theo bản vẽ quy hoạch sử dụng đất)
4.2. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
* Quy hoạch hệ thống giao thông:
- Tuân thủ cơ bản hệ thống giao thông chính liên khu vực, điều chỉnh và thiết kế bổ sung hệ thống giao thông nội bộ trong các nhóm nhà ở.
- Điều chỉnh quy hoạch cục bộ một số tuyến giao thông trong nhóm nhà ở để khai thác hiệu quả quỹ đất, đảm bảo kết nối giao thông một cách thuận tiện.
* San nền: Cao độ khống chế cho toàn khu vực thiết kế từ +2,35m đến +3,0m. Độ dốc san nền trong các ô đất: ≥ 0,3 %
* Thoát nước mưa:
+ Sử dụng hệ thống thoát nước mưa riêng biệt với hệ thống thoát nước thải. Mạng lưới đường ống phân tán theo từng khu vực nhỏ.
+ Hướng thoát nước chính: Nước được thoát ra kênh T3-11, T38 kết hợp với kênh thoát nước, ph?a??ng khu?? thì giáp khu dân cư hi?n tr?ng.ợp với kênh thoát nước ở phía Đông khu đô thị giáp khu dân cư hiện trạng.
* Cấp nước: Nguồn cấp nước cho khu vực quy hoạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định cung cấp. Tổng nhu cầu sử dụng nước khoảng 6.430 m3/ngày đêm
* Cấp điện: Nguồn cấp điện trung thế 22KV cho khu đất quy hoạch đề xuất lấy từ trạm trung gian 220/(35)22KV Nam Định.
* Hệ thống ga cống kỹ thuật: Bố trí hệ thống hào cáp dùng để đi các đường cáp trung thế, cáp chiếu sáng và đi cáp hạ áp cho các đường trong lô cấp điện cho các hộ tiêu thụ.
* Hệ thống thoát nước bẩn:
Nước thải của các công trình được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại trước khi đổ vào các tuyến cống thu gom. Mỗi lưu vực nước thải được dẫn về một công trình xử lý nước thải tập trung đặt trong các khu cây xanh, không làm ảnh hưởng đến cảnh quan chung.
* Chất thải rắn: Chất thải rắn sau khi thu gom về bãi tập kết sẽ được chuyển đi xử lý tại khu xử lý tập trung của thành phố.
(Chi tiết theo bản vẽ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật)