Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2014/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý phí thẩm định báo cáo môi trường Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "22/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2014/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý phí thẩm định báo cáo môi trường Sóc Trăng

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

≤ 50.000

> 50.000
và
≤ 100.000

> 100.000
và
≤ 200.000

> 200.000
và
≤ 500.000

> 500.000

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

05

6,5

12

14

17

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17

18

25

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17

18

24

Nhóm 5. Dự án Giao thông

8,1

10

18

20

25

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc 06 nhóm Dự án nêu trên)

05

06

10,8

12

15,6

* Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

Content:
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư

≤ 50.000

> 50.000
và
≤ 100.000

> 100.000
và
≤ 200.000

> 200.000
và
≤ 500.000

> 500.000

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

05

6,5

12

14

17

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

Nhóm Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17

18

25

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17

18

24

Nhóm 5. Dự án Giao thông

8,1

10

18

20

25

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc 06 nhóm Dự án nêu trên)

05

06

10,8

12

15,6

* Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.