Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2627/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2015", "sign_number": "2627/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2627/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh, tỷ lệ 1/500 tại phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, với những nội dung chính như sau:
...
4.167

2,36

4.167

2,36

Giữ nguyên

2

Đất cây xanh TDTT ĐVƠ

15.669

8,89

15.999

9,18

Tăng 330m2 (tăng quỹ đất cây xanh, TDTT)

3

Đất trường học (TH, THCS)

11.018

6,25

11.018

6,25

Giữ nguyên

4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

4.420

2,51

4.420

2,51

Giữ nguyên

5

Đất nhóm ở

83.005

47,05

83.886

47,5

Tăng 881m2

a

Nhóm nhà ở thấp tầng

53.291

30,2

53.291

30,2

Giữ nguyên

b

Nhóm nhà ở cao tầng

16.308

9,25

16.413

9,3

Tăng 105m2

c

Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà (MCN £13m)

13.406

7,6

14.182

8,0

Tăng 776m2 (vi chỉnh một số tuyến đường giao thông nội bộ)

6

Đất bãi đỗ xe và công trình HTKT (ngầm)

1.439

0,8

2.159

1,22

Tăng 720m2 (tăng quỹ đất đất HTKT (cây xanh vườn hoa, bãi đỗ xe)

7

Đất đường khu vực và phân khu vực (MCN ³ 13,5m)

22.647

12,84

20.716

11,75

Giảm 1.931m2 (vi chỉnh một số tuyến giao thông cấp khu vực và phân khu vực)

IV

Dân số

8.760 người

8.760 người

Giữ nguyên

3.2. Kết quả điều chỉnh:
Bảng thống kê chi tiết sử dụng đất các ô quy hoạch

TT

Hạng mục đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Dân số (người)

Tổng Đất khu quy hoạch

176.300

8.760

1

Đất đường thành phố, khu vực (MCN: 30-40m)

28.326

2

Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố, khu vực

CL

Content:
4.167

2,36

4.167

2,36

Giữ nguyên

2

Đất cây xanh TDTT ĐVƠ

15.669

8,89

15.999

9,18

Tăng 330m2 (tăng quỹ đất cây xanh, TDTT)

3

Đất trường học (TH, THCS)

11.018

6,25

11.018

6,25

Giữ nguyên

4

Đất nhà trẻ, mẫu giáo

4.420

2,51

4.420

2,51

Giữ nguyên

5

Đất nhóm ở

83.005

47,05

83.886

47,5

Tăng 881m2

a

Nhóm nhà ở thấp tầng

53.291

30,2

53.291

30,2

Giữ nguyên

b

Nhóm nhà ở cao tầng

16.308

9,25

16.413

9,3

Tăng 105m2

c

Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà (MCN £13m)

13.406

7,6

14.182

8,0

Tăng 776m2 (vi chỉnh một số tuyến đường giao thông nội bộ)

6

Đất bãi đỗ xe và công trình HTKT (ngầm)

1.439

0,8

2.159

1,22

Tăng 720m2 (tăng quỹ đất đất HTKT (cây xanh vườn hoa, bãi đỗ xe)

7

Đất đường khu vực và phân khu vực (MCN ³ 13,5m)

22.647

12,84

20.716

11,75

Giảm 1.931m2 (vi chỉnh một số tuyến giao thông cấp khu vực và phân khu vực)

IV

Dân số

8.760 người

8.760 người

Giữ nguyên

3.2. Kết quả điều chỉnh:
Bảng thống kê chi tiết sử dụng đất các ô quy hoạch

TT

Hạng mục đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Dân số (người)

Tổng Đất khu quy hoạch

176.300

8.760

1

Đất đường thành phố, khu vực (MCN: 30-40m)

28.326

2

Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố, khu vực

CL