Document: Điều 1 Quyết định 91/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nghỉ ngơi ăn uống Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "91/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "91/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "91/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "91/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cần Thơ", "promulgation_date": "08/10/2002", "sign_number": "91/2002/QĐ-UB", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 91/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nghỉ ngơi ăn uống Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nghỉ ngơi, ăn uống cồn Cái Khế - TP. Cần Thơ, với nội dung chính như sau:
1- Tên đồ án quy hoạch :
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nghỉ ngơi, ăn uống cồn Cái Khế thành phố Cần Thơ.
2- Vị trí:
Khu nghỉ ngơi, ăn uống cồn Cái Khế thành phố Cần Thơ thuộc khu vực cồn Cái Khế, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ, có tứ cạnh tiếp giáp như sau:
- Phía Bắc giáp với Công viên nước.
- Phía Nam giáp với Nhà nghỉ Công đoàn.
- Phía Đông giáp với đường dự mở cặp bờ sông Hậu.
- Phía Tây giáp với vòng xoay tháp biểu tượng.
3- Quy mô diện tích quy hoạch :
Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch là 1,2ha.
4- Tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc và cảnh quan:
- Công trình chính là nhà hàng 500 chỗ, tầng cao 1 trệt 2 lầu, mái lợp ngói, mặt tiền hướng vào vòng xoay; xung quanh có bãi đậu xe và vườn hoa cây cảnh. Diện tích khu đất xây dựng 2.944m2, mật độ xây dựng 50%.
- Biệt thự song lập bao gồm 13 cặp, tùy theo vị trí và hình dáng lô đất mà có diện tích từ 275m2 đến 572m2. Diện tích xây dựng mỗi căn song lập từ 120m2 đến 150m2, mái lợp ngói, tầng 2 có thể làm sân thượng. Mật độ xây dựng từ 23% đến 44%; xung quanh biệt thự có vườn hoa cây cảnh và sân nội bộ. Biệt thự phải được thiết kế nhiều kiểu khác nhau, không được làm điển hình. Chỉ giới xây dựng các công trình cách chỉ giới đường đỏ 5m. Diện tích xây dựng toàn khu khoảng 5.224m2. Mật độ xây dựng toàn khu 35,5%, tầng cao tối đa là 3 tầng.
- Hồ bơi và sân tenis là không gian trống, xung quanh có cây xanh bóng mát.
5. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

1
2
3
4
5

Biệt thự song lập
Nhà hàng
Hồ bơi
Sân tenis
Giao thông

5.224
2.944
655
882
2.295

43,53
24,53
5,46
7,36
19,12

Tổng cộng

12.000

100

6. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
6.1- San lấp mặt bằng:
- Chọn hệ cao độ Quốc gia ( Hòn Dấu).
- Cao độ thiết kế san lấp tối thiểu là +2,12m.
- Cao độ hiện trạng bình quân là +1,67m.
- Chiều cao san lấp trung bình được tính toán cho toàn khu là +0,53m.
6.2- Giao thông:
Gồm một trục đường giao thông nội bộ, lòng đường thay đổi từ 3,5m đến 6m, lề mỗi bên từ 1,0m đến 2,0m .
6.3- Quy hoạch cấp điện:
- Nguồn điện được cấp từ tuyến trung thế chạy dọc theo đường Trần Văn Khéo.
- Tuyến điện hạ thế có chiều dài 0,25km , xây dựng hệ thống cáp ngầm.
- Tuyến chiếu sáng xây mới có chiều dài 0,3km.
- Tổng lượng điện năng yêu cầu: 1.104.000kwh/năm.
- Tổng các trạm biến áp có dung lượng 300KVA. Các trạm phải được xây vỏ bao che và vị trí phải bảo đảm không gian cảnh quan cho khu vực. Các bình biến áp phải được tiếp đất an toàn với điện trở [4V, có van chống sét và bố trí chì rơi cho trạm.
6.4- Quy hoạch cấp, thoát nước:
6.4.1- Cấp nước:
- Chỉ tiêu sử dụng nước: 120lít/người ngày đêm.
- Nguồn nước phục vụ khu quy hoạch được lấy từ hệ thống cấp nước chung của Thành phố Cần Thơ.
BẢNG THỐNG KÊ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC

STT

LOẠI ỐNG

CHIỀU DÀI (m)

1

ỐNG PVC d=100

435,00

2

ỐNG PVC d=114

47,00

6.4.2- Thoát nước:
- Vận tốc chảy thiết kế phải đạt: 0,5m/s ≥ Vtk ≤ 7m/s
- Nước thải sinh hoạt và nước mưa được thiết kế với giải pháp sử dụng chung một hệ thống thoát nước.
- Hình thức thoát nước: nước thải được thoát trong hệ thống ống kín và bố trí dọc theo vỉa hè đường giao thông nội bộ.
- Nước thải tại các khu vệ sinh được xử lý tại các bể tự hoại trước khi đưa vào hệ thống thoát nước chung.
- Hệ thống thoát nước chung sử dụng ống BTCT tiền chế.
BẢNG THỐNG KÊ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC

STT

LOẠI ỐNG

CHIỀU DÀI (m)

1

ỐNG BTCT d=300

406,50

2

ỐNG BTCT d=400

171,00

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nghỉ ngơi, ăn uống cồn Cái Khế - TP. Cần Thơ, với nội dung chính như sau:
1- Tên đồ án quy hoạch :
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nghỉ ngơi, ăn uống cồn Cái Khế thành phố Cần Thơ.
2- Vị trí:
Khu nghỉ ngơi, ăn uống cồn Cái Khế thành phố Cần Thơ thuộc khu vực cồn Cái Khế, phường Cái Khế, thành phố Cần Thơ, có tứ cạnh tiếp giáp như sau:
- Phía Bắc giáp với Công viên nước.
- Phía Nam giáp với Nhà nghỉ Công đoàn.
- Phía Đông giáp với đường dự mở cặp bờ sông Hậu.
- Phía Tây giáp với vòng xoay tháp biểu tượng.
3- Quy mô diện tích quy hoạch :
Tổng diện tích khu đất lập quy hoạch là 1,2ha.
4- Tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc và cảnh quan:
- Công trình chính là nhà hàng 500 chỗ, tầng cao 1 trệt 2 lầu, mái lợp ngói, mặt tiền hướng vào vòng xoay; xung quanh có bãi đậu xe và vườn hoa cây cảnh. Diện tích khu đất xây dựng 2.944m2, mật độ xây dựng 50%.
- Biệt thự song lập bao gồm 13 cặp, tùy theo vị trí và hình dáng lô đất mà có diện tích từ 275m2 đến 572m2. Diện tích xây dựng mỗi căn song lập từ 120m2 đến 150m2, mái lợp ngói, tầng 2 có thể làm sân thượng. Mật độ xây dựng từ 23% đến 44%; xung quanh biệt thự có vườn hoa cây cảnh và sân nội bộ. Biệt thự phải được thiết kế nhiều kiểu khác nhau, không được làm điển hình. Chỉ giới xây dựng các công trình cách chỉ giới đường đỏ 5m. Diện tích xây dựng toàn khu khoảng 5.224m2. Mật độ xây dựng toàn khu 35,5%, tầng cao tối đa là 3 tầng.
- Hồ bơi và sân tenis là không gian trống, xung quanh có cây xanh bóng mát.
5. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

1
2
3
4
5

Biệt thự song lập
Nhà hàng
Hồ bơi
Sân tenis
Giao thông

5.224
2.944
655
882
2.295

43,53
24,53
5,46
7,36
19,12

Tổng cộng

12.000

100

6. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật:
6.1- San lấp mặt bằng:
- Chọn hệ cao độ Quốc gia ( Hòn Dấu).
- Cao độ thiết kế san lấp tối thiểu là +2,12m.
- Cao độ hiện trạng bình quân là +1,67m.
- Chiều cao san lấp trung bình được tính toán cho toàn khu là +0,53m.
6.2- Giao thông:
Gồm một trục đường giao thông nội bộ, lòng đường thay đổi từ 3,5m đến 6m, lề mỗi bên từ 1,0m đến 2,0m .
6.3- Quy hoạch cấp điện:
- Nguồn điện được cấp từ tuyến trung thế chạy dọc theo đường Trần Văn Khéo.
- Tuyến điện hạ thế có chiều dài 0,25km , xây dựng hệ thống cáp ngầm.
- Tuyến chiếu sáng xây mới có chiều dài 0,3km.
- Tổng lượng điện năng yêu cầu: 1.104.000kwh/năm.
- Tổng các trạm biến áp có dung lượng 300KVA. Các trạm phải được xây vỏ bao che và vị trí phải bảo đảm không gian cảnh quan cho khu vực. Các bình biến áp phải được tiếp đất an toàn với điện trở [4V, có van chống sét và bố trí chì rơi cho trạm.
6.4- Quy hoạch cấp, thoát nước:
6.4.1- Cấp nước:
- Chỉ tiêu sử dụng nước: 120lít/người ngày đêm.
- Nguồn nước phục vụ khu quy hoạch được lấy từ hệ thống cấp nước chung của Thành phố Cần Thơ.
BẢNG THỐNG KÊ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC

STT

LOẠI ỐNG

CHIỀU DÀI (m)

1

ỐNG PVC d=100

435,00

2

ỐNG PVC d=114

47,00

6.4.2- Thoát nước:
- Vận tốc chảy thiết kế phải đạt: 0,5m/s ≥ Vtk ≤ 7m/s
- Nước thải sinh hoạt và nước mưa được thiết kế với giải pháp sử dụng chung một hệ thống thoát nước.
- Hình thức thoát nước: nước thải được thoát trong hệ thống ống kín và bố trí dọc theo vỉa hè đường giao thông nội bộ.
- Nước thải tại các khu vệ sinh được xử lý tại các bể tự hoại trước khi đưa vào hệ thống thoát nước chung.
- Hệ thống thoát nước chung sử dụng ống BTCT tiền chế.
BẢNG THỐNG KÊ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC

STT

LOẠI ỐNG

CHIỀU DÀI (m)

1

ỐNG BTCT d=300

406,50

2

ỐNG BTCT d=400

171,00