Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 957/QĐ-UBND 2015 quy đổi khoáng sản qua sàng tuyển ra nguyên khai để tính phí Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/07/2015", "sign_number": "957/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 957/QĐ-UBND 2015 quy đổi khoáng sản qua sàng tuyển ra nguyên khai để tính phí Cao Bằng

Điều 1. Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
...
4.1

Cát (khai thác tự nhiên)

1,00

1,34

4.2

Cát nghiền

1,16

1,34

4.3

Sỏi

1,00

1,55

2.3. Đất sét làm gạch, ngói.

TT

Tên sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi
(m3 nguyên khai/1000 viên)

Chi chú

I

Mỏ sét Khuổi Đứa: Khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 40

1,162

2

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30

1,344

3

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 33

0,952

4

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25

1,162

5

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 12

1,778

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,942

7

Gạch tiêu chuẩn 4 lỗ vuông

3,038

II

Mỏ sét Nam Phong: Khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 40

1,450

2

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30

1,595

3

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25

1,711

4

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 12

1,885

5

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ

3,625

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,942

2.4. Đất san lấp công trình: Tỷ lệ quy đổi 1,0 (m3 nguyên khai/m3 sản phẩm).
3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng tuyển, phân loại, chế biến làm giàu trước khi bán ra thị trường.

Content:
4.1

Cát (khai thác tự nhiên)

1,00

1,34

4.2

Cát nghiền

1,16

1,34

4.3

Sỏi

1,00

1,55

2.3. Đất sét làm gạch, ngói.

TT

Tên sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi
(m3 nguyên khai/1000 viên)

Chi chú

I

Mỏ sét Khuổi Đứa: Khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 40

1,162

2

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30

1,344

3

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 33

0,952

4

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25

1,162

5

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 12

1,778

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,942

7

Gạch tiêu chuẩn 4 lỗ vuông

3,038

II

Mỏ sét Nam Phong: Khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m3

1

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 40

1,450

2

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 30

1,595

3

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 25

1,711

4

Gạch tiêu chuẩn, lỗ phi 12

1,885

5

Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ

3,625

6

Gạch đặc tiêu chuẩn

1,942

2.Đất san lấp công trình: Tỷ lệ quy đổi 1,0 (m3 nguyên khai/m3 sản phẩm).
3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng tuyển, phân loại, chế biến làm giàu trước khi bán ra thị trường.