Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3768/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh quy hoạch khu đất xây dựng công trình 360 đường Giải Phóng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/08/2012", "sign_number": "3768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3768/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh quy hoạch khu đất xây dựng công trình 360 đường Giải Phóng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu đất xây dựng công trình thuộc ô đất quy hoạch ký hiệu số 22 trong Quy hoạch chi tiết xây dựng quận Thanh Xuân, tỷ lệ 1/2000 đã được duyệt với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4.628

45

10.413

5

3

Đất cây xanh

2.146

4

Đất công trình hỗn hợp và nhà ở

19.910

140.087

3-29

123.037

12.450

4.600

4.1

Đất nhà ở thấp tầng

9.692

70(*)

27.137

4

4.2

Đất nhà ở cao tầng

3.606

43

36.400

4.500

3-29

4.3

Đất công trình hỗn hợp

6.612

40,8

59.500

7.950

4.600

3-29

5

Đất khu kỹ thuật

386

200

6

Đất đường giao thông nội bộ

3725,2

(*) Mật độ xây dựng 70% chỉ tính trong phạm vi diện tích đất nhà ở thấp tầng, không bao gồm đất đường vào nhà
- Quy mô dân số khoảng: 2.300 người, chỉ tiêu đất ở: 8,6m2/người phù hợp với Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam.
(Nội dung điều chỉnh cục bộ này sẽ được cập nhật vào đồ án quy hoạch phân khu H2-3)

Content:
4.628

45

10.413

5

3

Đất cây xanh

2.146

4

Đất công trình hỗn hợp và nhà ở

19.910

140.087

3-29

123.037

12.450

4.600

4.1

Đất nhà ở thấp tầng

9.692

70(*)

27.137

4

4.2

Đất nhà ở cao tầng

3.606

43

36.400

4.500

3-29

4.3

Đất công trình hỗn hợp

6.612

40,8

59.500

7.950

4.600

3-29

5

Đất khu kỹ thuật

386

200

6

Đất đường giao thông nội bộ

3725,2

(*) Mật độ xây dựng 70% chỉ tính trong phạm vi diện tích đất nhà ở thấp tầng, không bao gồm đất đường vào nhà
- Quy mô dân số khoảng: 2.300 người, chỉ tiêu đất ở: 8,6m2/người phù hợp với Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam.
(Nội dung điều chỉnh cục bộ này sẽ được cập nhật vào đồ án quy hoạch phân khu H2-3)