Document: Điều 9 Thông tư 06/1998/TT-BVHTT lưu chiểu phim điện ảnh hướng dẫn Nghị định 48/CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá-Thông tin", "promulgation_date": "11/11/1998", "sign_number": "06/1998/TT-BVHTT", "signer": "Nguyễn Trung Kiên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá-Thông tin", "promulgation_date": "11/11/1998", "sign_number": "06/1998/TT-BVHTT", "signer": "Nguyễn Trung Kiên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá-Thông tin", "promulgation_date": "11/11/1998", "sign_number": "06/1998/TT-BVHTT", "signer": "Nguyễn Trung Kiên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá-Thông tin", "promulgation_date": "11/11/1998", "sign_number": "06/1998/TT-BVHTT", "signer": "Nguyễn Trung Kiên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Văn hoá-Thông tin", "promulgation_date": "11/11/1998", "sign_number": "06/1998/TT-BVHTT", "signer": "Nguyễn Trung Kiên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 9 Thông tư 06/1998/TT-BVHTT lưu chiểu phim điện ảnh hướng dẫn Nghị định 48/CP có nội dung như sau:

Điều 9. Thành phần nộp lưu trữ:
1. Đối với phim nhựa;
a) 1 bản Negative hình;
b) 1 bản Negative tiếng;
c) 1 bản băng tiếng quốc tế;
d) 1 bản Quyết định của cấp có thẩm quyền cho phép sản xuất bộ phim;
e) 1 bản Quyết định cho phép phổ biến tác phẩm;
f) 1 bản kịch bản phân cảnh;
g) 1 ảnh (cỡ 9 x 12) của đạo diễn chính, quay phim chính, họa sỹ chính và diễn viên chính (nếu là phim truyện);
h) 20 ảnh (cỡ 9 x 12) các cảnh tiêu biểu của chuyện phim và cảnh làm phim (đối với phim truyện). 10 ảnh (cỡ 9 x 12) đối với phim tài liệu và phim hoạt hình;
i) 5 tờ áp phích quảng cáo bộ phim (nếu có);
2. Đối với băng hình, đĩa hình và các vật liệu khác:
a) 1 băng hình Betacam hoặc 1 đĩa hình cùng loại với đĩa hình gốc;
b) 1 bản quyết định của cấp có thẩm quyền cho phép sản xuất tác phẩm;
c) 1 bản quyết định cho phép phổ biến tác phẩm;
d) 1 bản kịch bản phân cảnh;
e) 1 ảnh (cỡ 9 x 12) của đạo diễn chính, quay phim chính, họa sỹ chính và diễn viên chính (nếu là phim truyện);
f) 10 ảnh (cỡ 9 x 12) các cảnh tiêu biểu của phim truyện, và 5 ảnh (cỡ 9 x 12) đối với phim Tài liệu và phim Hoạt hình.
Giá thành sản xuất các vật liệu nộp lưu trữ nói trên được tính vào kinh phí sản xuất bộ phim.

Content:
Điều 9. Thành phần nộp lưu trữ:
1. Đối với phim nhựa;
a) 1 bản Negative hình;
b) 1 bản Negative tiếng;
c) 1 bản băng tiếng quốc tế;
d) 1 bản Quyết định của cấp có thẩm quyền cho phép sản xuất bộ phim;
e) 1 bản Quyết định cho phép phổ biến tác phẩm;
f) 1 bản kịch bản phân cảnh;
g) 1 ảnh (cỡ 9 x 12) của đạo diễn chính, quay phim chính, họa sỹ chính và diễn viên chính (nếu là phim truyện);
h) 20 ảnh (cỡ 9 x 12) các cảnh tiêu biểu của chuyện phim và cảnh làm phim (đối với phim truyện). 10 ảnh (cỡ 9 x 12) đối với phim tài liệu và phim hoạt hình;
i) 5 tờ áp phích quảng cáo bộ phim (nếu có);
2. Đối với băng hình, đĩa hình và các vật liệu khác:
a) 1 băng hình Betacam hoặc 1 đĩa hình cùng loại với đĩa hình gốc;
b) 1 bản quyết định của cấp có thẩm quyền cho phép sản xuất tác phẩm;
c) 1 bản quyết định cho phép phổ biến tác phẩm;
d) 1 bản kịch bản phân cảnh;
e) 1 ảnh (cỡ 9 x 12) của đạo diễn chính, quay phim chính, họa sỹ chính và diễn viên chính (nếu là phim truyện);
f) 10 ảnh (cỡ 9 x 12) các cảnh tiêu biểu của phim truyện, và 5 ảnh (cỡ 9 x 12) đối với phim Tài liệu và phim Hoạt hình.
Giá thành sản xuất các vật liệu nộp lưu trữ nói trên được tính vào kinh phí sản xuất bộ phim.