Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.651,24

17,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.967,47

14,58

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

82,50

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

115,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

9,18

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

khu dân cư nông thôn

DNT

2.705,34

13,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,57

0,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

312,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

182,77

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

179,73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

58,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,68

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,72

-

Đất giao thông

DGT

3,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,92

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,55

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,32

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

148,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,45

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,54

Content:
3.651,24

17,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.967,47

14,58

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

82,50

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

115,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

9,18

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

khu dân cư nông thôn

DNT

2.705,34

13,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,57

0,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

312,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

182,77

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

179,73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

58,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,68

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,72

-

Đất giao thông

DGT

3,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,92

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,55

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,32

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

148,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,45

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,54