Document: Điểm b Khoản 4 Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Tiền Giang

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
...
4. Tại các cơ sở giáo dục và đào tạo; chợ, siêu thị; bệnh viện:
...
b) Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

2.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

3.000

3

Cả ngày và đêm

4.000

4

Giữ xe tháng

75.000

Content:
Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

2.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

3.000

3

Cả ngày và đêm

4.000

4

Giữ xe tháng

75.000