Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4960/QĐ-UB 2001 tổ chức thu nộp phí giao thông trên xa lộ Hà Nội Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2001", "sign_number": "4960/QĐ-UB", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2001", "sign_number": "4960/QĐ-UB", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2001", "sign_number": "4960/QĐ-UB", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2001", "sign_number": "4960/QĐ-UB", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/08/2001", "sign_number": "4960/QĐ-UB", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4960/QĐ-UB 2001 tổ chức thu nộp phí giao thông trên xa lộ Hà Nội Hồ Chí Minh

Điều 1. - Nay quy định về việc tổ chức thu, nộp phí giao thông trên Xa lộ Hà Nội với những nội dung chính sau đây :
...
5. Mức thu phí giao thông :
5.1- Mức thu theo vé thông thường :
Đơn vị tính : Đồng/vé

Loại xe

Mức thu

- Xe lam, xe máy kéo bông sen, xe công nông
- Xe ôtô dưới 12 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 12-30 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 31-50 chổ ngồi
- Xe ôtô trên 50 chổ ngồi
- Xe tải dưới 2 tấn
- Xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
- Xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
- Xe tải từ 10 tấn đến 15 tấn, xe container 20Ft
- Xe tải trên 15 tấn, xe container 40Ft

5.000
10.000
15.000
20.000
30.000
10.000
15.000
20.000
30.000
50.000

5.2- Mức thu theo vé tháng :
Đơn vị tính : Đồng/vé/tháng

Loại xe

Mức thu

- Xe lam, xe máy kéo bông sen, xe công nông
- Xe ôtô dưới 12 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 12-30 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 31-50 chổ ngồi
- Xe ôtô trên 50 chổ ngồi
- Xe tải dưới 2 tấn
- Xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
- Xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
- Xe tải từ 10 tấn đến 15 tấn, xe container 20Ft
- Xe tải trên 15 tấn, xe container 40Ft

105.000
210.000
315.000
420.000
630.000
210.000
315.000
420.000
630.000
1.050.000

Content:
Mức thu phí giao thông :
5.1- Mức thu theo vé thông thường :
Đơn vị tính : Đồng/vé

Loại xe

Mức thu

- Xe lam, xe máy kéo bông sen, xe công nông
- Xe ôtô dưới 12 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 12-30 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 31-50 chổ ngồi
- Xe ôtô trên 50 chổ ngồi
- Xe tải dưới 2 tấn
- Xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
- Xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
- Xe tải từ 10 tấn đến 15 tấn, xe container 20Ft
- Xe tải trên 15 tấn, xe container 40Ft

5.000
10.000
15.000
20.000
30.000
10.000
15.000
20.000
30.000
50.000

5.2- Mức thu theo vé tháng :
Đơn vị tính : Đồng/vé/tháng

Loại xe

Mức thu

- Xe lam, xe máy kéo bông sen, xe công nông
- Xe ôtô dưới 12 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 12-30 chổ ngồi
- Xe ôtô từ 31-50 chổ ngồi
- Xe ôtô trên 50 chổ ngồi
- Xe tải dưới 2 tấn
- Xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn
- Xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
- Xe tải từ 10 tấn đến 15 tấn, xe container 20Ft
- Xe tải trên 15 tấn, xe container 40Ft

105.000
210.000
315.000
420.000
630.000
210.000
315.000
420.000
630.000
1.050.000