Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 70/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "70/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "70/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "70/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "70/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/09/2006", "sign_number": "70/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 70/2006/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới xăng dầu tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung cơ bản sau:
...
4. Phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu theo địa bàn huyện, thị xã và tuyến đường giao thông chính
4.1- Quy hoạch mạng lưới xăng dầu theo địa bàn các huyện, thị xã:

Số TT

Địa bàn

Cửa hàng xăng dầu hiện có (CH loại II)

Phát triển giai đoạn 2006 - 2010 (CH loại II)

Cộng đến cuối giai đoạn (CH loại II)

Phát triển giai đoạn 2011 - 2020

Cộng đến cuối giai đoạn

Quy hoạch chi tiết (CH loại và loại II)

Quy hoạch định hướng (CH loại III)

Tổng cộng

1

Thị xã TQ

4

3

7

2

0

2

9

2

H.Yên Sơn

9

6

15

7

13

20

35

3

H. Sơn Dương

5

6

11

6

16

22

33

4

H. HàmYên

9

2

11

4

5

9

20

5

H. Na Hang

2

4

6

4

8

12

18

6

H. Chiêm Hoá

4

6

10

10

11

21

31

Tổng số

33

27

60

33

53

86

146

4.2- Quy hoạch mạng lưới xăng dầu theo các tuyến giao thông:

Số TT

Tuyến giao thông

Số cửa hàng xăng dầu

Trong đó

Loại cửa hàng

Giai đoạn 2006 – 2010

Giai đoạn 2011 – 2020

1

Đ­ường Hồ Chí Minh

5

2

3

04 cửa hàng loại II,
01 cửa hàng loại I

2

Quốc lộ 2

2

1

1

02 cửa hàng loại II

3

Quốc lộ 2C

5

3

2

05 cửa hàng loại II

4

Quốc lộ 2B

7

1

6

07 cửa hàng loại II

5

Quốc lộ 37

2

2

0

02 cửa hàng loại II

6

Quốc lộ 37B

7

6

1

07 cửa hàng loại II

7

Quốc lộ 279

3

2

1

03 cửa hàng loại II

8

Vành đai 2

2

-

2

02 cửa hàng loại II

9

Đường tỉnh 185

3

3

-

03 cửa hàng loại II

10

Đường tỉnh 186

3

1

2

03 cửa hàng loại II

11

Đường tỉnh 188

4

-

4

04 cửa hàng loại II

12

Đường tỉnh 190

4

2

2

04 cửa hàng loại II

13

Đường tỉnh 189

2

-

2

02 cửa hàng loại II

14

Đường đô thị, thôn bản

11

6

5

11 cửa hàng loại II

Tổng cộng

60

29

31

Trong đó: Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tổng hợp:

Số TT

Tuyến giao thông

Cửa hàng loại II (Giai đoạn 2006-2010)

1

Quốc lộ 2

1 cửa hàng ở xã Thái Long, huyện Yên Sơn (Khu CN Long Bình An)

2

Quốc lộ 2B

1 cửa hàng ở xã Kim Bình, huyện Chiêm Hoá

3

Quốc lộ 37

1 cửa hàng ở xã Thượng ấm, huyện Sơn Dương

4

Quốc lộ 37B

1 cửa hàng ở xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

5

Đường đô thị;

1 cửa hàng ở TT Na Hang, huyện Na Hang

Tổng số

5 cửa hàng

Content:
Phát triển mạng lưới cửa hàng xăng dầu theo địa bàn huyện, thị xã và tuyến đường giao thông chính
4.1- Quy hoạch mạng lưới xăng dầu theo địa bàn các huyện, thị xã:

Số TT

Địa bàn

Cửa hàng xăng dầu hiện có (CH loại II)

Phát triển giai đoạn 2006 - 2010 (CH loại II)

Cộng đến cuối giai đoạn (CH loại II)

Phát triển giai đoạn 2011 - 2020

Cộng đến cuối giai đoạn

Quy hoạch chi tiết (CH loại và loại II)

Quy hoạch định hướng (CH loại III)

Tổng cộng

1

Thị xã TQ

4

3

7

2

0

2

9

2

H.Yên Sơn

9

6

15

7

13

20

35

3

H. Sơn Dương

5

6

11

6

16

22

33

4

H. HàmYên

9

2

11

4

5

9

20

5

H. Na Hang

2

4

6

4

8

12

18

6

H. Chiêm Hoá

4

6

10

10

11

21

31

Tổng số

33

27

60

33

53

86

146

4.2- Quy hoạch mạng lưới xăng dầu theo các tuyến giao thông:

Số TT

Tuyến giao thông

Số cửa hàng xăng dầu

Trong đó

Loại cửa hàng

Giai đoạn 2006 – 2010

Giai đoạn 2011 – 2020

1

Đ­ường Hồ Chí Minh

5

2

3

04 cửa hàng loại II,
01 cửa hàng loại I

2

Quốc lộ 2

2

1

1

02 cửa hàng loại II

3

Quốc lộ 2C

5

3

2

05 cửa hàng loại II

4

Quốc lộ 2B

7

1

6

07 cửa hàng loại II

5

Quốc lộ 37

2

2

0

02 cửa hàng loại II

6

Quốc lộ 37B

7

6

1

07 cửa hàng loại II

7

Quốc lộ 279

3

2

1

03 cửa hàng loại II

8

Vành đai 2

2

-

2

02 cửa hàng loại II

9

Đường tỉnh 185

3

3

-

03 cửa hàng loại II

10

Đường tỉnh 186

3

1

2

03 cửa hàng loại II

11

Đường tỉnh 188

4

-

4

04 cửa hàng loại II

12

Đường tỉnh 190

4

2

2

04 cửa hàng loại II

13

Đường tỉnh 189

2

-

2

02 cửa hàng loại II

14

Đường đô thị, thôn bản

11

6

5

11 cửa hàng loại II

Tổng cộng

60

29

31

Trong đó: Cửa hàng kinh doanh xăng dầu và dịch vụ tổng hợp:

Số TT

Tuyến giao thông

Cửa hàng loại II (Giai đoạn 2006-2010)

1

Quốc lộ 2

1 cửa hàng ở xã Thái Long, huyện Yên Sơn (Khu CN Long Bình An)

2

Quốc lộ 2B

1 cửa hàng ở xã Kim Bình, huyện Chiêm Hoá

3

Quốc lộ 37

1 cửa hàng ở xã Thượng ấm, huyện Sơn Dương

4

Quốc lộ 37B

1 cửa hàng ở xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên

5

Đường đô thị;

1 cửa hàng ở TT Na Hang, huyện Na Hang

Tổng số

5 cửa hàng