Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2015 đồ án điều chỉnh quy hoạch Khu du lịch hồ Suối Cam Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2015 đồ án điều chỉnh quy hoạch Khu du lịch hồ Suối Cam Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu du lịch hồ Suối Cam, với các nội dung như sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh quy hoạch, cơ cấu phân khu chức năng:
- Đưa phần diện tích Trung tâm văn hóa vào ranh quy hoạch nhằm thuận lợi cho việc quản lý, kết nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Điều chỉnh đưa vị trí bến thuyền từ khu vực bờ phía Tây sang bờ phía Đông - Nam, nằm đối diện Trung tâm văn hóa.
- Đất dân cư cơ bản giữ theo quy hoạch cũ (bố trí phía bắc đường D2, nơi có địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi cho xây dựng); các cụm ĐC1, ĐC2, ĐC3, ĐC4 bố trí đất tái định cư.
- Đất khu cây xanh công viên kết hợp cắm trại, dã ngoại: bố trí tại khu vực sườn đồi dốc chia thành 02 cụm: CV1 và CV2.
- Bố trí thêm hệ thống đường dạo vòng quanh hồ (gần mép hồ) với chiều rộng khoảng từ 3m - 4m.
- Khu vực lòng hồ phía trước nhà khách Tỉnh ủy được nạo vét và xây dựng kè đá, kết hợp bố trí đường dạo sát bờ kè.
- Bố trí lại một số tuyến đường giao thông và thay đổi tính chất của một số cụm, khu đất phía Tây hồ Suối Cam, cụ thể như sau:
+ Khu vực trũng thấp từ đường D4 đến mép hồ điều chỉnh chức năng từ khu vui chơi giải trí thành đất thảm cỏ, đường dạo bờ hồ nhằm hạn chế việc xây dựng công trình gần sát mép hồ gây mất mỹ quan, không gian hồ.
+ Đất nhà hàng giải khát (cụm L17, L19) điều chỉnh thành tên gọi chung là đất thương mại dịch vụ TM1 và TM2; ngoài ra, đất thương mại dịch vụ còn bổ sung thêm cụm TM3.
+ Bổ sung thêm khu đất thể dục thể thao, cụm có ký hiệu TT với diện tích 2,74ha.
+ Bổ sung thêm 02 cụm đất điều hành, quản lý có ký hiệu ĐH1 và ĐH2 với tổng diện tích 2,53ha nhằm có quỹ đất xây dựng các công trình điều hành cho toàn bộ khu du lịch, ngoài ra có thể kết hợp cho thuê để xây dựng các công ty lữ hành, tổ chức sự kiện.
+ Điều chỉnh một phần đất cây xanh kết hợp cắm trại (cụm ký hiệu L30) chuyển thành đất khu vui chơi giải trí (cụm CC2) để phục vụ cho khu vực dân cư phía Bắc của hồ.
+ Điều chỉnh tính chất, tên gọi đất Khu nhà nghỉ cuối tuần (cụm L26, L27, L29) thành đất phân lô dân cư (cụm B3, B6, B9).
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

HẠNG MỤC

DIỆN TÍCH (ha)

TỈ LỆ (%)

I

Đất công trình công cộng

24,87

10,11

1

Đất nhà văn hóa (gồm 3 thiết chế văn hóa)

3,94

2

Đất điều hành quản lý

1,03

3

Đất điều hành quản lý

1,50

4

Đất dịch vụ thương mại

2,63

5

Đất dịch vụ thương mại

2,82

6

Đất dịch vụ thương mại

2,85

7

Đất thể dục thể thao

2,74

8

Đất khu vui chơi, giải trí

3,12

9

Đất khu vui chơi, giải trí

4,24

II

Đất ở

25,23

10,26

1

Đất tái định cư

7,00

2

Đất phân lô dân cư

18,23

III

Đất cây xanh

95,21

38,70

1

Đất cây xanh công viên

19,05

2

Đất cây xanh lòng hồ

76,16

IV

Đất giao thông

32,45

13,19

V

Diện tích mặt nước lòng hồ

68,25

27,74

TỔNG CỘNG

246,01

100

Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong từng cụm

STT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU CỤM

THÔNG SỐ KINH TẾ KỸ THUẬT

DIỆN TÍCH (HA)

MẬT ĐỘ XD) (%)

HỆ SỐ SDĐ

TẦNG CAO

I

Đất công trình công cộng

24,87

Đất nhà văn hóa

VH

3,94

40

1,2

1-3

Đất điều hành quản lý

ĐH1

1,03

60

3

1-5

Đất điều hành quản lý

ĐH2

1,50

60

3

1-5

Đất dịch vụ thương mại

TM1

2,63

60

3

1-5

Đất dịch vụ thương mại

TM2

2,82

60

3

1-5

Đất dịch vụ thương mại

TM3

2,85

60

3

1-5

Đất thể dục thể thao

TT

2,74

40

1,2

1-3

Đất khu vui chơi, giải trí

CC1

3,12

40

1,2

1-3

Đất khu vui chơi, giải trí

CC2

4,24

40

1,2

1-3

II

Đất ở

25,23

Đất tái định cư

ĐC1

1,09

75

3,75

1-5

ĐC2

2,18

75

3,75

1-5

ĐC3

1,27

75

3,75

1-5

ĐC4

2,46

75

3,75

1-5

Đất phân lô dân cư

B1

0,53

75

3,75

1-5

B2

1,05

75

3,75

1-5

B3

1,27

75

3,75

1-5

B4

0,83

75

3,75

1-5

B5

1,65

75

3,75

1-5

B6

2,00

75

3,75

1-5

B7

0,83

75

3,75

1-5

B8

1,65

75

3,75

1-5

B9

2,00

75

3,75

1-5

B10

0,41

75

3,75

1-5

B11

1,05

75

3,75

1-5

B12

0,82

75

3,75

1-5

B13

1,15

75

3,75

1-5

B14

0,93

75

3,75

1-5

B15

2,06

75

3,75

1-5

III

Đất cây xanh

95,21

Đất cây xanh công viên

CV1

5,43

5

0,05

01

CV2

13,62

5

0,05

01

Đất cây xanh lòng hồ

CX1

9,27

5

0,05

01

CX2

8,94

5

0,05

01

CX3

5,94

5

0,05

01

CX4

32,75

5

0,05

01

CX5

19,26

5

0,05

01

IV

Đất giao thông

32,45

V

Đất mặt nước lòng hồ

68,25

TỔNG CỘNG

246,01

Content:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch, cơ cấu phân khu chức năng:
- Đưa phần diện tích Trung tâm văn hóa vào ranh quy hoạch nhằm thuận lợi cho việc quản lý, kết nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Điều chỉnh đưa vị trí bến thuyền từ khu vực bờ phía Tây sang bờ phía Đông - Nam, nằm đối diện Trung tâm văn hóa.
- Đất dân cư cơ bản giữ theo quy hoạch cũ (bố trí phía bắc đường D2, nơi có địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi cho xây dựng); các cụm ĐC1, ĐC2, ĐC3, ĐC4 bố trí đất tái định cư.
- Đất khu cây xanh công viên kết hợp cắm trại, dã ngoại: bố trí tại khu vực sườn đồi dốc chia thành 02 cụm: CV1 và CV2.
- Bố trí thêm hệ thống đường dạo vòng quanh hồ (gần mép hồ) với chiều rộng khoảng từ 3m - 4m.
- Khu vực lòng hồ phía trước nhà khách Tỉnh ủy được nạo vét và xây dựng kè đá, kết hợp bố trí đường dạo sát bờ kè.
- Bố trí lại một số tuyến đường giao thông và thay đổi tính chất của một số cụm, khu đất phía Tây hồ Suối Cam, cụ thể như sau:
+ Khu vực trũng thấp từ đường D4 đến mép hồ điều chỉnh chức năng từ khu vui chơi giải trí thành đất thảm cỏ, đường dạo bờ hồ nhằm hạn chế việc xây dựng công trình gần sát mép hồ gây mất mỹ quan, không gian hồ.
+ Đất nhà hàng giải khát (cụm L17, L19) điều chỉnh thành tên gọi chung là đất thương mại dịch vụ TM1 và TM2; ngoài ra, đất thương mại dịch vụ còn bổ sung thêm cụm TM3.
+ Bổ sung thêm khu đất thể dục thể thao, cụm có ký hiệu TT với diện tích 2,74ha.
+ Bổ sung thêm 02 cụm đất điều hành, quản lý có ký hiệu ĐH1 và ĐH2 với tổng diện tích 2,53ha nhằm có quỹ đất xây dựng các công trình điều hành cho toàn bộ khu du lịch, ngoài ra có thể kết hợp cho thuê để xây dựng các công ty lữ hành, tổ chức sự kiện.
+ Điều chỉnh một phần đất cây xanh kết hợp cắm trại (cụm ký hiệu L30) chuyển thành đất khu vui chơi giải trí (cụm CC2) để phục vụ cho khu vực dân cư phía Bắc của hồ.
+ Điều chỉnh tính chất, tên gọi đất Khu nhà nghỉ cuối tuần (cụm L26, L27, L29) thành đất phân lô dân cư (cụm B3, B6, B9).
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

HẠNG MỤC

DIỆN TÍCH (ha)

TỈ LỆ (%)

I

Đất công trình công cộng

24,87

10,11

1

Đất nhà văn hóa (gồm 3 thiết chế văn hóa)

3,94

2

Đất điều hành quản lý

1,03

3

Đất điều hành quản lý

1,50

4

Đất dịch vụ thương mại

2,63

5

Đất dịch vụ thương mại

2,82

6

Đất dịch vụ thương mại

2,85

7

Đất thể dục thể thao

2,74

8

Đất khu vui chơi, giải trí

3,12

9

Đất khu vui chơi, giải trí

4,24

II

Đất ở

25,23

10,26

1

Đất tái định cư

7,00

2

Đất phân lô dân cư

18,23

III

Đất cây xanh

95,21

38,70

1

Đất cây xanh công viên

19,05

2

Đất cây xanh lòng hồ

76,16

IV

Đất giao thông

32,45

13,19

V

Diện tích mặt nước lòng hồ

68,25

27,74

TỔNG CỘNG

246,01

100

Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong từng cụm

STT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU CỤM

THÔNG SỐ KINH TẾ KỸ THUẬT

DIỆN TÍCH (HA)

MẬT ĐỘ XD) (%)

HỆ SỐ SDĐ

TẦNG CAO

I

Đất công trình công cộng

24,87

Đất nhà văn hóa

VH

3,94

40

1,2

1-3

Đất điều hành quản lý

ĐH1

1,03

60

3

1-5

Đất điều hành quản lý

ĐH2

1,50

60

3

1-5

Đất dịch vụ thương mại

TM1

2,63

60

3

1-5

Đất dịch vụ thương mại

TM2

2,82

60

3

1-5

Đất dịch vụ thương mại

TM3

2,85

60

3

1-5

Đất thể dục thể thao

TT

2,74

40

1,2

1-3

Đất khu vui chơi, giải trí

CC1

3,12

40

1,2

1-3

Đất khu vui chơi, giải trí

CC2

4,24

40

1,2

1-3

II

Đất ở

25,23

Đất tái định cư

ĐC1

1,09

75

3,75

1-5

ĐC2

2,18

75

3,75

1-5

ĐC3

1,27

75

3,75

1-5

ĐC4

2,46

75

3,75

1-5

Đất phân lô dân cư

B1

0,53

75

3,75

1-5

B2

1,05

75

3,75

1-5

B3

1,27

75

3,75

1-5

B4

0,83

75

3,75

1-5

B5

1,65

75

3,75

1-5

B6

2,00

75

3,75

1-5

B7

0,83

75

3,75

1-5

B8

1,65

75

3,75

1-5

B9

2,00

75

3,75

1-5

B10

0,41

75

3,75

1-5

B11

1,05

75

3,75

1-5

B12

0,82

75

3,75

1-5

B13

1,15

75

3,75

1-5

B14

0,93

75

3,75

1-5

B15

2,06

75

3,75

1-5

III

Đất cây xanh

95,21

Đất cây xanh công viên

CV1

5,43

5

0,05

01

CV2

13,62

5

0,05

01

Đất cây xanh lòng hồ

CX1

9,27

5

0,05

01

CX2

8,94

5

0,05

01

CX3

5,94

5

0,05

01

CX4

32,75

5

0,05

01

CX5

19,26

5

0,05

01

IV

Đất giao thông

32,45

V

Đất mặt nước lòng hồ

68,25

TỔNG CỘNG

246,01