Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/03/2018", "sign_number": "649/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 649/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kế Sách Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính:Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kế Sách

Thị trấn An Lạc Thôn

Xã Xuân Hòa

Xã Phong Nẫm

Xã An Lạc Tây

Xã Trinh Phú

Xã Ba Trinh

Xã Thới An Hội

Xã Nhơn Mỹ

Xã Kế Thành

Xã Kế An

Xã Đại Hải

Xã An Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.282,87

1.462,86

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính:Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kế Sách

Thị trấn An Lạc Thôn

Xã Xuân Hòa

Xã Phong Nẫm

Xã An Lạc Tây

Xã Trinh Phú

Xã Ba Trinh

Xã Thới An Hội

Xã Nhơn Mỹ

Xã Kế Thành

Xã Kế An

Xã Đại Hải

Xã An Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+
...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.282,87

1.462,86