Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4292/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4292/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4292/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Bắc Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 14/03/2023 như sau:
...
4.534,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

668,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

325,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

259,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,82

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.725,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

71,00

2.2

Đất an ninh

CAN

38,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

30,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

202,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,74

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.246,73

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

9,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.181,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

9,72

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

441,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,79

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023
Đơn vị tính (ha)

STT

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0

-

Đất ở tại đô thị

ODT

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND Thành phố: 225 dự án, với diện tích là 1.146,64 ha.

Content:
4.534,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

668,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

26,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

325,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

259,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,82

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.725,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

71,00

2.2

Đất an ninh

CAN

38,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

30,12

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

202,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,74

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.246,73

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

9,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.181,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

9,72

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

50,79

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

53,52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

441,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,94

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,79

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023
Đơn vị tính (ha)

STT

Loại đất

Mã

Tổng diện tích đất

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0

-

Đất ở tại đô thị

ODT

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0

Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 14/3/2023 của UBND Thành phố: 225 dự án, với diện tích là 1.146,64 ha.