Document: Điểm đ Khoản 4 Điều 1 Quyết định 157/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch phát triển ngành nông lâm ngư nghiệp Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "157/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "157/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "157/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "157/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/01/2018", "sign_number": "157/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 4 Điều 1 Quyết định 157/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch phát triển ngành nông lâm ngư nghiệp Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch phát triển ngành nông, lâm, ngư nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020, bổ sung quy hoạch đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các giải pháp thực hiện quy hoạch
4.1. Nhóm giải pháp về chính sách
Rà soát và tiếp tục thực hiện hệ thống chính sách hiện hành; đề xuất một số chính sách đặc thù; trong đó tập trung các chính sách như: Chính sách phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; chính sách hỗ trợ các thành phần kinh tế tham gia vào sản xuất kinh doanh nông nghiệp - nông thôn (chủ yếu là doanh nghiệp, trang trại và Hợp tác xã); chính sách phát triển sản phẩm chủ lực; chính sách đối với phát triển nông nghiệp an toàn; chính sách đối với bảo vệ môi trường.
4.2. Nhóm giải pháp về phát triển sản xuất
...
đ) Giải pháp về bảo quản, chế biến và giảm tổn thất sau thu hoạch.
4.3. Nhóm giải pháp về thị trường
a) Giải pháp về xúc tiến thương mại, xây dựng thương hiệu và tiêu thụ sản phẩm: Tăng cường hoạt động của hệ thống thông tin, xây dựng thương hiệu, quảng bá thương hiệu và xúc tiến thương mại.
b) Giải pháp về liên doanh, liên kết trong sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm: Đề xuất chính sách khuyến khích liên kết sản xuất nông nghiệp, vùng sản xuất tập trung gắn với tiêu thụ nông sản.
c) Giải pháp để hình thành chuỗi cung ứng các sản phẩm nông nghiệp.
d) Giải pháp để nâng cấp chuỗi giá trị ngành hàng.
4.Nhóm giải pháp tăng cường phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
Gồm các giải pháp về chuyển đổi cơ cấu, nâng cao khả năng chống chịu của cây trồng, vật nuôi; đầu tư công trình hạ tầng ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu, tăng cường công tác theo dõi, cảnh báo về khí tượng thủy văn; chuẩn bị tốt trang thiết bị, lực lượng, phương tiện kịp thời ứng phó khi có thiên tai; tăng cường biện pháp tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về phòng chống thiên tai và biến đổi khí hậu.

Content:
Giải pháp về bảo quản, chế biến và giảm tổn thất sau thu hoạch.
4.3. Nhóm giải pháp về thị trường
a) Giải pháp về xúc tiến thương mại, xây dựng thương hiệu và tiêu thụ sản phẩm: Tăng cường hoạt động của hệ thống thông tin, xây dựng thương hiệu, quảng bá thương hiệu và xúc tiến thương mại.
b) Giải pháp về liên doanh, liên kết trong sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm: Đề xuất chính sách khuyến khích liên kết sản xuất nông nghiệp, vùng sản xuất tập trung gắn với tiêu thụ nông sản.
c) Giải pháp để hình thành chuỗi cung ứng các sản phẩm nông nghiệp.
d) Giải pháp để nâng cấp chuỗi giá trị ngành hàng.
4.Nhóm giải pháp tăng cường phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
Gồm các giải pháp về chuyển đổi cơ cấu, nâng cao khả năng chống chịu của cây trồng, vật nuôi; đầu tư công trình hạ tầng ứng phó thiên tai và biến đổi khí hậu, tăng cường công tác theo dõi, cảnh báo về khí tượng thủy văn; chuẩn bị tốt trang thiết bị, lực lượng, phương tiện kịp thời ứng phó khi có thiên tai; tăng cường biện pháp tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về phòng chống thiên tai và biến đổi khí hậu.