Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "1751/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1751/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bến Tre

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Bến Tre với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Địa phương xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)- (5)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

6.748,78

100,00

6.749,00

362,04

7.111,04

100,00

1

Đất nông nghiệp

4.911,15

72,77

3.851,00

201,87

4.052,87

56,99

1.1

Đất trồng lúa

820,61

16,71

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.769,06

76,74

3.313,00

201,87

3.514,87

86,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,89

0,20

3,00

3,00

0,07

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

1.837,52

27,23

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Địa phương xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)- (5)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

6.748,78

100,00

6.749,00

362,04

7.111,04

100,00

1

Đất nông nghiệp

4.911,15

72,77

3.851,00

201,87

4.052,87

56,99

1.1

Đất trồng lúa

820,61

16,71

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.769,06

76,74

3.313,00

201,87

3.514,87

86,73

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,89

0,20

3,00

3,00

0,07

1.7

Đất làm muối

2

Đất phi nông nghiệp

1.837,52

27,23