Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2356/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch đất 2011 2015 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2356/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch đất 2011 2015 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,07

0,24

12

2,87

14,87

0,30

2.2

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2,08

77

77,00

1,53

2.3

Đất an ninh

CAN

4,78

0,11

16

16,00

0,32

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

2,36

124

124,00

2,47

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

654,51

15,54

587,13

587,13

11,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,00

1

0,64

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,00

0

1,77

1,77

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,86

0,33

14

4,00

18,00

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,41

0,41

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

1.026,05

24,37

1.025,55

1.025,55

20,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

755,63

17,94

1.345

173,51

1.518,51

30,26

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

50,64

6,70

61

93,81

154,81

10,19

Đất cơ sở y tế

DYT

8,11

1,07

41

40,97

2,70

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,43

4,82

137

137,18

9,03

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

171,12

22,65

320

320,28

21,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.541,59

36,61

1.633

1,58

1.634,58

32,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

5.018

5.018,06

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

189

189,00

(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp quận
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

807,17

294,86

512,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

611,36

220,96

390,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

125,20

49,66

75,54

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,58

23,47

46,11

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/10.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận 2 và 8 phường, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 20 tháng 12 năm 2013 đối với cấp quận và ngày 24 tháng 01 năm 2014 đối với 8 phường.

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,07

0,24

12

2,87

14,87

0,30

2.2

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2,08

77

77,00

1,53

2.3

Đất an ninh

CAN

4,78

0,11

16

16,00

0,32

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

2,36

124

124,00

2,47

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

654,51

15,54

587,13

587,13

11,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,00

1

0,64

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,00

0

1,77

1,77

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,86

0,33

14

4,00

18,00

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,41

0,41

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

1.026,05

24,37

1.025,55

1.025,55

20,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

755,63

17,94

1.345

173,51

1.518,51

30,26

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

50,64

6,70

61

93,81

154,81

10,19

Đất cơ sở y tế

DYT

8,11

1,07

41

40,97

2,70

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,43

4,82

137

137,18

9,03

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

171,12

22,65

320

320,28

21,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.541,59

36,61

1.633

1,58

1.634,58

32,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị

DTD

5.018

5.018,06

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

189

189,00

(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp quận
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

807,17

294,86

512,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

611,36

220,96

390,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

125,20

49,66

75,54

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,58

23,47

46,11

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/10.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận 2 và 8 phường, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 20 tháng 12 năm 2013 đối với cấp quận và ngày 24 tháng 01 năm 2014 đối với 8 phường.