Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND khung giá giá tối đa với dịch vụ sử dụng đò phà Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND khung giá giá tối đa với dịch vụ sử dụng đò phà Quảng Nam

Điều 3. Khung giá, giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
1. Đối với khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý, cụ thể:
a) Khung giá dịch vụ đò ngang

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

1

Hành khách

Đồng/lượt

3.000-5.000

2

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/lượt

1.000-2.000

3

Xe máy

Đồng/lượt

3.000-4.000

4

Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg

Đồng/lượt

Content:
Khung giá dịch vụ đò ngang

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Khung giá

1

Hành khách

Đồng/lượt

3.000-5.000

2

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/lượt

1.000-2.000

3

Xe máy

Đồng/lượt

3.000-4.000

4

Hàng hóa từ 20kg – dưới 50kg

Đồng/lượt