Document: Điều 4 Quyết định 210/QĐ-TNN 2014 chức năng Phòng Pháp chế Cục Quản lý tài nguyên nước

Type: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "210/QĐ-TNN", "signer": "Hoàng Văn Bẩy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "210/QĐ-TNN", "signer": "Hoàng Văn Bẩy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "210/QĐ-TNN", "signer": "Hoàng Văn Bẩy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "210/QĐ-TNN", "signer": "Hoàng Văn Bẩy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục Quản lý tài nguyên nước", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "210/QĐ-TNN", "signer": "Hoàng Văn Bẩy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 210/QĐ-TNN 2014 chức năng Phòng Pháp chế Cục Quản lý tài nguyên nước có nội dung như sau:

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/QĐ-TNN ngày 03 tháng 9 năm 2008 của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Pháp chế - Chính sách tài nguyên nước.
2. Trưởng phòng Pháp chế, Chánh Văn phòng Cục và Trưởng các đơn vị trực thuộc Cục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Content:
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 75/QĐ-TNN ngày 03 tháng 9 năm 2008 của Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Pháp chế - Chính sách tài nguyên nước.
2. Trưởng phòng Pháp chế, Chánh Văn phòng Cục và Trưởng các đơn vị trực thuộc Cục chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này