Document: Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Pleiku Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "429/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 429/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Pleiku Gia Lai đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Tỷ lệ (%)

Diện tích

Tỷ lệ (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.193,61

73,60

13.029,54

49,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.496,55

9,57

1.823,97

6,99

Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.858,55

7,13

1.442,02

5,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.143,61

4,39

532,24

2,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.400,62

51,39

8.110,48

31,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.027,72

3,94

1.049,65

4,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

392,57

1,51

398,47

1,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,30

2,44

748,48

2,87

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26,72

0,10

26,72

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

66,52

0,26

23,39

0,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,72

0,11

342,86

1,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.580,57

25,24

13.046,15

50,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.035,32

3,97

1.052,50

4,04

2.2

Đất an ninh

CAN

67,98

0,26

110,00

0,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

0,63

213,00

0,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,15

111,66

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,96

0,30

735,39

2,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,20

0,45

108,58

0,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,68

0,05

6,35

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,43

0,24

6,30

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,01

7,21

4.233,25

16,23

-

Đất giao thông

DGT

1.291,05

4,95

2.935,40

11,26

-

Đất thủy lợi

DTL

27,92

0,11

70,74

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

16,59

0,06

39,26

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

26,56

0,10

85,43

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

134,44

0,52

257,06

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

55,94

0,21

110,13

0,42

-

Đất xây dựng công trình năng lượng

DNL

16,23

0,06

55,30

0,21

-

Đất xây dựng công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,65

0,00

0,80

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,01

232,02

0,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

0,03

71,63

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,66

0,19

59,03

0,23

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,28

0,91

279,51

1,07

-

Đất cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

0,61

0,00

3,81

0,01

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,93

0,02

12,81

0,05

-

Đất chợ

DCH

7,44

0,03

20,32

0,08

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,30

0,05

17,75

0,07

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,71

0,05

666,80

2,56

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

729,52

2,80

1.576,04

6,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1.709,01

6,55

3.649,58

14,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,15

50,64

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,77

0,06

16,05

0,06

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,00

0,51

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,41

0,48

148,24

0,57

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

474,46

1,82

343,51

1,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

302,67

1,16

1,16

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.305,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

582,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

400,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

606,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5.001,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,89

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,98

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

43,13

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

9,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,58

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (sang đất trồng cây lâu năm)

RSX/NKR

4,22

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

93,91

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,34

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,13

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

289,17

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

12,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,84

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

92,77

-

Đất giao thông

DGT

59,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

28,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,47

-

Đất chợ

DCH

1,92

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

87,74

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

69,74

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,82

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Pleiku.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Tỷ lệ (%)

Diện tích

Tỷ lệ (%)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.193,61

73,60

13.029,54

49,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.496,55

9,57

1.823,97

6,99

Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.858,55

7,13

1.442,02

5,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.143,61

4,39

532,24

2,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.400,62

51,39

8.110,48

31,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.027,72

3,94

1.049,65

4,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

392,57

1,51

398,47

1,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

636,30

2,44

748,48

2,87

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

26,72

0,10

26,72

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

66,52

0,26

23,39

0,09

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,72

0,11

342,86

1,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.580,57

25,24

13.046,15

50,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.035,32

3,97

1.052,50

4,04

2.2

Đất an ninh

CAN

67,98

0,26

110,00

0,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

164,08

0,63

213,00

0,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,15

111,66

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,96

0,30

735,39

2,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,20

0,45

108,58

0,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,68

0,05

6,35

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,43

0,24

6,30

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,01

7,21

4.233,25

16,23

-

Đất giao thông

DGT

1.291,05

4,95

2.935,40

11,26

-

Đất thủy lợi

DTL

27,92

0,11

70,74

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

16,59

0,06

39,26

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

26,56

0,10

85,43

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

134,44

0,52

257,06

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

55,94

0,21

110,13

0,42

-

Đất xây dựng công trình năng lượng

DNL

16,23

0,06

55,30

0,21

-

Đất xây dựng công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,65

0,00

0,80

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

0,01

232,02

0,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

0,03

71,63

0,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,66

0,19

59,03

0,23

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

237,28

0,91

279,51

1,07

-

Đất cơ sở khoa học-công nghệ

DKH

0,61

0,00

3,81

0,01

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,93

0,02

12,81

0,05

-

Đất chợ

DCH

7,44

0,03

20,32

0,08

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,30

0,05

17,75

0,07

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,71

0,05

666,80

2,56

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

729,52

2,80

1.576,04

6,04

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1.709,01

6,55

3.649,58

14,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

38,21

0,15

50,64

0,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,77

0,06

16,05

0,06

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,00

0,51

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,41

0,48

148,24

0,57

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

474,46

1,82

343,51

1,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

302,67

1,16

1,16

0,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

6.305,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

582,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

400,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

606,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5.001,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

42,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,89

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,98

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

43,13

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

9,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,58

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (sang đất trồng cây lâu năm)

RSX/NKR

4,22

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

93,91

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,34

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,13

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

289,17

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

12,47

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,84

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

92,77

-

Đất giao thông

DGT

59,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

28,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,47

-

Đất chợ

DCH

1,92

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

87,74

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,36

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

69,74

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

2.11

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,82

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Pleiku.