Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 212/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "07/02/2017", "sign_number": "212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 212/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án “Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030”, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

I

Đất cơ quan hành chính

19,15

4,91

1

Hành chính cấp huyện

7,32

1,88

2

Đất Huyện đội

5,03

1,29

3

Đất Công an huyện

5,62

1,44

4

Đất hành chính thị trấn

1,18

0,30

II

Đất công trình công cộng

24,05

6,17

1

Đất công trình công cộng - đa chức năng

15,05

3,86

2

Trung tâm văn hóa cấp huyện

3,44

0,88

3

Trung tâm văn hóa thị trấn

1,89

0,48

4

Đất công cộng đơn vị ở

3,67

0,94

III

Đất trường học

12,16

3,12

1

Trường Mẫu giáo (4 điểm)

3,41

0,87

2

Trường Tiểu học (4 điểm)

4,07

1,04

3

Trường Trung học cơ sở (2 điểm)

2,68

0,69

4

Trường Trung học phổ thông (1 điểm)

2

0,51

IV

Đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo

5,31

1,36

1

Trung tâm dạy nghề

1,72

0,44

2

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1,62

0,42

3

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

1,97

0,51

V

Đất Trung tâm y tế

5,53

1,42

1

Công trình y tế cấp huyện

5,01

1,28

2

Công trình y tế thị trấn

0,52

0,13

VI

Đất thể dục thể thao

3,26

0,84

VII

Đất cây xanh - quảng trường

33,39

8,56

1

Đất cây xanh cách ly

15,6

4,00

2

Công viên cây xanh đô thị

9,69

2,48

3

Quảng trường

2,12

0,54

4

Công viên cây xanh đơn vị ở

5,98

1,53

VIII

Đất di tích

1,65

0,42

IX

Đất đơn vị ở

180,27

46,22

X

Đất hạ tầng kỹ thuật

3,38

0,87

1

Trạm cấp nước

0,45

0,12

2

Khu xử lý nước thải

2,4

0,62

3

Trạm trung chuyển rác

0,53

0,14

XI

Đất mặt nước

17,22

4,42

XII

Đất tiểu thủ công nghiệp - làng nghề

6,03

1,55

XIII

Đất giao thông + bến bãi

78,60

20,15

1

Bến tàu du lịch

0,06

0,02

2

Bến tàu hàng hóa

2,76

0,71

3

Bến xe + dịch vụ phụ trợ

1,33

0,34

4

Đất đường giao thông

74,45

19,09

TỔNG

390

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

TỶ LỆ
(%)

I

Đất cơ quan hành chính

19,15

4,91

1

Hành chính cấp huyện

7,32

1,88

2

Đất Huyện đội

5,03

1,29

3

Đất Công an huyện

5,62

1,44

4

Đất hành chính thị trấn

1,18

0,30

II

Đất công trình công cộng

24,05

6,17

1

Đất công trình công cộng - đa chức năng

15,05

3,86

2

Trung tâm văn hóa cấp huyện

3,44

0,88

3

Trung tâm văn hóa thị trấn

1,89

0,48

4

Đất công cộng đơn vị ở

3,67

0,94

III

Đất trường học

12,16

3,12

1

Trường Mẫu giáo (4 điểm)

3,41

0,87

2

Trường Tiểu học (4 điểm)

4,07

1,04

3

Trường Trung học cơ sở (2 điểm)

2,68

0,69

4

Trường Trung học phổ thông (1 điểm)

2

0,51

IV

Đất trung tâm nghiên cứu, đào tạo

5,31

1,36

1

Trung tâm dạy nghề

1,72

0,44

2

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1,62

0,42

3

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

1,97

0,51

V

Đất Trung tâm y tế

5,53

1,42

1

Công trình y tế cấp huyện

5,01

1,28

2

Công trình y tế thị trấn

0,52

0,13

VI

Đất thể dục thể thao

3,26

0,84

VII

Đất cây xanh - quảng trường

33,39

8,56

1

Đất cây xanh cách ly

15,6

4,00

2

Công viên cây xanh đô thị

9,69

2,48

3

Quảng trường

2,12

0,54

4

Công viên cây xanh đơn vị ở

5,98

1,53

VIII

Đất di tích

1,65

0,42

IX

Đất đơn vị ở

180,27

46,22

X

Đất hạ tầng kỹ thuật

3,38

0,87

1

Trạm cấp nước

0,45

0,12

2

Khu xử lý nước thải

2,4

0,62

3

Trạm trung chuyển rác

0,53

0,14

XI

Đất mặt nước

17,22

4,42

XII

Đất tiểu thủ công nghiệp - làng nghề

6,03

1,55

XIII

Đất giao thông + bến bãi

78,60

20,15

1

Bến tàu du lịch

0,06

0,02

2

Bến tàu hàng hóa

2,76

0,71

3

Bến xe + dịch vụ phụ trợ

1,33

0,34

4

Đất đường giao thông

74,45

19,09

TỔNG

390

100