Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 89/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Tràng An Bình Lục Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "89/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 89/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Tràng An Bình Lục Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Tràng An, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

876,61

876,61

876,61

876,61

876,61

876,61

1

Đất nông nghiệp

643,37

635,332

631,50

625,11

617,34

611,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

484,31

482,14

480,59

475,77

469,59

465,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

484,31

482,14

480,59

475,77

469,59

465,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

25,27

17,91

17,18

17,18

17,18

17,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63,06

63,05

61,71

60,40

59,65

58,09

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

70,73

70,73

70,53

70,27

69,42

68,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

230,50

238,55

242,55

249,12

256,91

262,99

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

876,61

876,61

876,61

876,61

876,61

876,61

1

Đất nông nghiệp

643,37

635,332

631,50

625,11

617,34

611,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

484,31

482,14

480,59

475,77

469,59

465,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

484,31

482,14

480,59

475,77

469,59

465,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

25,27

17,91

17,18

17,18

17,18

17,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

63,06

63,05

61,71

60,40

59,65

58,09

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

70,73

70,73

70,53

70,27

69,42

68,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

230,50

238,55

242,55

249,12

256,91

262,99

Trong đó: