Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "29/11/2021", "sign_number": "2964/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2964/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

LOẠI ĐẤT

20.998,51

100

20.998,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.422,15

68,68

10.646,39

50,70

-3.775,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

11.139,31

53,05

6.622,48

31,54

-4.516,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.136,14

53,03

6.619,31

31,52

-4.516,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

864,80

4,12

690,16

3,29

-174,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.149,40

5,47

1.458,44

6,95

309,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.173,27

5,59

1.385,23

6,60

211,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

95,37

0,45

490,08

2,33

394,71

2

Đất phi nông nghiệp

6.561,11

31,25

10.339,53

49,24

3.778,42

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

LOẠI ĐẤT

20.998,51

100

20.998,51

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.422,15

68,68

10.646,39

50,70

-3.775,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

11.139,31

53,05

6.622,48

31,54

-4.516,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.136,14

53,03

6.619,31

31,52

-4.516,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

864,80

4,12

690,16

3,29

-174,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.149,40

5,47

1.458,44

6,95

309,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.173,27

5,59

1.385,23

6,60

211,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

95,37

0,45

490,08

2,33

394,71

2

Đất phi nông nghiệp

6.561,11

31,25

10.339,53

49,24

3.778,42

Trong đó: