Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho người khuyết tật Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lê Đoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho người khuyết tật Nam Định

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo:

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/khóa học
(tháng)

Chi phí đào tạo 01 người/khóa học
(nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người/khóa học
(nghìn đồng)

1

Tẩm quất, xoa bóp bấm huyệt

3

4.000

4.000

2

Tin học văn phòng

4

5.000

5.000

3

Sản xuất tăm tre, đũa tre, chổi đót

3

4.000

4.000

4

Đàn Ogan

5

6.000

6.000

Content:
Mức hỗ trợ chi phí đào tạo:

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/khóa học
(tháng)

Chi phí đào tạo 01 người/khóa học
(nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người/khóa học
(nghìn đồng)

1

Tẩm quất, xoa bóp bấm huyệt

3

4.000

4.000

2

Tin học văn phòng

4

5.000

5.000

3

Sản xuất tăm tre, đũa tre, chổi đót

3

4.000

4.000

4

Đàn Ogan

5

6.000

6.000