Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 596/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/03/2018", "sign_number": "596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 596/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.035,23

721,69

1.293,55

1.439,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.006,09

525,56

570,89

469,13

853,79

1.071,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,96

0,20

398,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.678,74

62,65

7,47

2,93

105,43

18,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.784,41

142,90

417,74

122,08

190,84

149,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.335,14

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.931,46

127,74

1.039,12

127,56

143,49

199,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.416,66

249,50

1.223,61

142,16

547,16

520,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

692,22

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

2,47

2,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

287,31

5,71

11,66

5,09

5,55

5,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,23

0,58

0,22

0,13

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.173,74

50,41

36,17

39,67

49,43

38,47

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,21

1,03

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,41

1,95

0,16

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,20

3,25

1,04

2,31

5,08

2,05

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,27

4,65

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.7

Đất giao thông

DGT

495,43

27,86

34,11

10,94

28,15

23,24

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

457,78

10,22

0,71

25,84

14,89

11,69

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

154,02

0,25

0,13

0,15

0,95

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,82

0,33

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

4,60

0,86

0,18

0,27

0,25

0,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,55

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,87

1,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

754,95

0,11

58,16

25,08

53,31

45,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,53

69,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,78

6,58

1,85

0,74

0,61

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

1,85

0,54

1,37

0,82

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,17

6,23

1,53

3,39

3,70

4,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,27

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,03

0,26

0,65

0,59

1,05

0,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.264,32

93,97

1.113,59

66,56

429,60

423,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

364,47

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.108,35

1.108,35

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

6.500,44

4.557,23

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.056,60

2.044,16

2.238,75

1.582,86

4.458,66

Content:
2.035,23

721,69

1.293,55

1.439,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.006,09

525,56

570,89

469,13

853,79

1.071,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,96

0,20

398,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.678,74

62,65

7,47

2,93

105,43

18,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.784,41

142,90

417,74

122,08

190,84

149,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.335,14

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,91

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.931,46

127,74

1.039,12

127,56

143,49

199,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.416,66

249,50

1.223,61

142,16

547,16

520,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

692,22

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

2,47

2,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

287,31

5,71

11,66

5,09

5,55

5,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,23

0,58

0,22

0,13

0,09

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.173,74

50,41

36,17

39,67

49,43

38,47

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,21

1,03

0,31

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,41

1,95

0,16

0,10

0,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,20

3,25

1,04

2,31

5,08

2,05

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,27

4,65

0,58

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.7

Đất giao thông

DGT

495,43

27,86

34,11

10,94

28,15

23,24

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

457,78

10,22

0,71

25,84

14,89

11,69

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

154,02

0,25

0,13

0,15

0,95

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,82

0,33

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

4,60

0,86

0,18

0,27

0,25

0,47

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,55

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,87

1,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

754,95

0,11

58,16

25,08

53,31

45,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,53

69,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,78

6,58

1,85

0,74

0,61

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,61

1,85

0,54

1,37

0,82

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,17

6,23

1,53

3,39

3,70

4,95

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,75

0,27

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,03

0,26

0,65

0,59

1,05

0,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8.264,32

93,97

1.113,59

66,56

429,60

423,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

364,47

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.108,35

1.108,35

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

An Điền

An Qui

An Nhơn

Giao Thạnh

Thạnh Phong

Thạnh Hải

Mỹ Hưng

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

4.251,16

2.586,23

2.806,91

2.039,04

6.500,44

4.557,23

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

2.056,60

2.044,16

2.238,75

1.582,86

4.458,66