Document: Điều 4 Quyết định 36/2005/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ Sở Nông nghiệp Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/04/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/04/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/04/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/04/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/04/2005", "sign_number": "36/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 36/2005/QĐ-UBND chức năng nhiệm vụ Sở Nông nghiệp Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 645/QĐ-UB ngày 18/6/1996 và Quyết định số 1803/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xác định chức năng, nhiệm vụ, sắp xếp bộ máy, biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành

Content:
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 645/QĐ-UB ngày 18/6/1996 và Quyết định số 1803/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xác định chức năng, nhiệm vụ, sắp xếp bộ máy, biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành