Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3564/QĐ-UBND mục tiêu phát triển thiên niên kỷ đồng bào dân tộc thiểu số Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "3564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "3564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "3564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "3564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "3564/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3564/QĐ-UBND mục tiêu phát triển thiên niên kỷ đồng bào dân tộc thiểu số Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt một số chỉ tiêu thực hiện Mục tiêu phát triển Thiên niên kỷ đối với đồng bào dân tộc thiểu số gắn với mục tiêu phát triển bền vững sau năm 2015 của thành phố Hà Nội, với những nội dung sau:
1. Mục tiêu
...
b) Các chỉ tiêu cụ thể

TT

Chỉ tiêu đối với đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS)

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Đến năm 2025

Đơn vị chủ trì thực hiện

1

Tỷ lệ hộ nghèo DTTS/tổng số hộ vùng DTTS (%)

13,38

10

8

5,5

Dưới 3

Dưới 3

Sở Lao động TB&XH

2

Tỷ lệ trẻ em DTTS nhập học đúng tuổi bậc tiểu học (%)

>93

>94

>94

>95

>95

>97

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Tỷ lệ người DTTS hoàn thành chương trình tiểu học (%)

>93

>94

>94

>95

>95

>97

4

Tỷ lệ người DTTS từ 10 tuổi trở lên biết chữ (%)

>91

>93

>93

>95

>95

>98

5

Tỷ lệ mù chữ của nữ giới người DTTS (%)

<19

<18

<18

<17

<17

<15

6

Tỷ lệ học sinh nữ DTTS ở các bậc học (%)

- Tiểu học

48,0

48,0

48,5

48,5

49,0

50,0

- Trung học cơ sở

45,0

45,0

45,5

45,5

46,0

47,0

- Trung học phổ thông

34,0

34,0

34,5

34,5

35,0

40,0

7

Tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng/tuổi ở trẻ em DTTS dưới 5 tuổi (%)

10.2

10.0

9.8

9.6

9.4

8

Sở Y tế

8

Tỷ suất tử vong trẻ em DTTS dưới 1 tuổi/1000 trẻ đẻ sống

<6.0

<6.0

<6.0

<6.0

<6.0

<6.0

9

Tỷ suất tử vong trẻ em DTTS dưới 5 tuổi/1000 trẻ đẻ sống

<7.0

<7.0

<7.0

<7.0

<7.0

<7.0

10

Tỷ số tử vong mẹ người DTTS/100.000 trẻ sơ sinh sống (%)

<13.0

<13.0

<13.0

<13.0

<13.0

<13.0

11

Tỷ lệ các ca sinh của phụ nữ DTTS được cán bộ y tế đã qua đào tạo đỡ (%)

100

100

100

100

100

100

12

Tỷ lệ phụ nữ DTTS được khám thai ít nhất 3 lần trong kỳ mang thai (%)

94

95

96

97

98

99

13

Tỷ lệ nhiễm HIV ở nhóm dân số DTTS 15-24 tuổi (%)

0

0

0

0

0

0

14

Tỷ lệ bệnh nhân DTTS mắc sốt rét/1000 dân

0

0

0

0

0

0

15

Tỷ lệ DTTS mắc lao/100.000 dân

72

72

71

70

70

65

16

Tỷ lệ đại biểu nữ DTTS ở HĐND cấp xã (%)

0,9%

0,9%

0,9%

0,9%

0,9%

1,2%

Sở Nội vụ

17

Tỷ lệ đại biểu Quốc hội nữ/tổng số đại biểu quốc hội người DTTS (%)

0

0

0

0

0

-

18

Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh (%)

100

100

100

100

100

100

Sở Nông nghiệp và PTNT

19

Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

85

89

94

97

100

100

Content:
Các chỉ tiêu cụ thể

TT

Chỉ tiêu đối với đồng bào dân tộc thiểu số (DTTS)

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Đến năm 2025

Đơn vị chủ trì thực hiện

1

Tỷ lệ hộ nghèo DTTS/tổng số hộ vùng DTTS (%)

13,38

10

8

5,5

Dưới 3

Dưới 3

Sở Lao động TB&XH

2

Tỷ lệ trẻ em DTTS nhập học đúng tuổi bậc tiểu học (%)

>93

>94

>94

>95

>95

>97

Sở Giáo dục và Đào tạo

3

Tỷ lệ người DTTS hoàn thành chương trình tiểu học (%)

>93

>94

>94

>95

>95

>97

4

Tỷ lệ người DTTS từ 10 tuổi trở lên biết chữ (%)

>91

>93

>93

>95

>95

>98

5

Tỷ lệ mù chữ của nữ giới người DTTS (%)

<19

<18

<18

<17

<17

<15

6

Tỷ lệ học sinh nữ DTTS ở các bậc học (%)

- Tiểu học

48,0

48,0

48,5

48,5

49,0

50,0

- Trung học cơ sở

45,0

45,0

45,5

45,5

46,0

47,0

- Trung học phổ thông

34,0

34,0

34,5

34,5

35,0

40,0

7

Tỷ lệ suy dinh dưỡng cân nặng/tuổi ở trẻ em DTTS dưới 5 tuổi (%)

10.2

10.0

9.8

9.6

9.4

8

Sở Y tế

8

Tỷ suất tử vong trẻ em DTTS dưới 1 tuổi/1000 trẻ đẻ sống

<6.0

<6.0

<6.0

<6.0

<6.0

<6.0

9

Tỷ suất tử vong trẻ em DTTS dưới 5 tuổi/1000 trẻ đẻ sống

<7.0

<7.0

<7.0

<7.0

<7.0

<7.0

10

Tỷ số tử vong mẹ người DTTS/100.000 trẻ sơ sinh sống (%)

<13.0

<13.0

<13.0

<13.0

<13.0

<13.0

11

Tỷ lệ các ca sinh của phụ nữ DTTS được cán bộ y tế đã qua đào tạo đỡ (%)

100

100

100

100

100

100

12

Tỷ lệ phụ nữ DTTS được khám thai ít nhất 3 lần trong kỳ mang thai (%)

94

95

96

97

98

99

13

Tỷ lệ nhiễm HIV ở nhóm dân số DTTS 15-24 tuổi (%)

0

0

0

0

0

0

14

Tỷ lệ bệnh nhân DTTS mắc sốt rét/1000 dân

0

0

0

0

0

0

15

Tỷ lệ DTTS mắc lao/100.000 dân

72

72

71

70

70

65

16

Tỷ lệ đại biểu nữ DTTS ở HĐND cấp xã (%)

0,9%

0,9%

0,9%

0,9%

0,9%

1,2%

Sở Nội vụ

17

Tỷ lệ đại biểu Quốc hội nữ/tổng số đại biểu quốc hội người DTTS (%)

0

0

0

0

0

-

18

Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh (%)

100

100

100

100

100

100

Sở Nông nghiệp và PTNT

19

Tỷ lệ hộ DTTS được sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)

85

89

94

97

100

100