Document: Điều 2 Quyết định 866/2011/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/04/2011", "sign_number": "866/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/04/2011", "sign_number": "866/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/04/2011", "sign_number": "866/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/04/2011", "sign_number": "866/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "26/04/2011", "sign_number": "866/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 866/2011/QĐ-UBND bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3778/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3778/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.