Document: Điều 1 Quyết định 431/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 431/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Giang tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

Hồng Khê

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(…)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.614,51

301,98

417,58

864,40

717,90

713,88

1

Đất nông nghiệp

6.537,60

99,71

238,49

496,50

497,98

528,01

1.1

Đất trồng lúa

4.713,76

70,96

196,44

399,26

334,46

332,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.713,76

70,96

196,44

399,26

334,46

332,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

73,79

17,00

0,90

1,62

2,84

9,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

784,22

9,11

8,61

36,24

64,79

71,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

861,08

2,64

25,29

40,82

95,88

113,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

104,76

-

7,24

18,56

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.076,91

202,26

179,10

367,90

219,92

185,87

2.1

Đất quốc phòng

19,04

2,97

0,01

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,66

0,62

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

667,84

-

1,56

130,09

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

106,17

13,24

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

19,94

4,25

0,20

0,48

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,77

5,75

7,14

20,33

0,87

3,37

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.710,56

69,89

86,11

97,35

129,41

95,71

-

Đất giao thông

1.154,96

50,09

58,61

59,83

87,24

58,46

-

Đất thủy lợi

452,78

8,38

18,77

30,55

38,26

33,24

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,06

0,02

0,01

0,06

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,99

0,25

0,05

0,04

0,09

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,03

2,03

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,85

0,29

2,16

0,60

0,14

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

53,92

4,77

4,60

2,83

1,91

2,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

31,14

2,37

1,90

3,25

1,40

1,46

-

Đất chợ

2,33

1,14

-

-

0,14

0,04

-

Đất chuyên dùng khác

5,06

0,50

-

0,23

0,17

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,65

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,06

1,98

0,42

0,77

0,54

1,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

884,41

-

62,07

89,06

56,25

60,24

2.11

Đất ở tại đô thị

74,53

74,53

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,76

3,37

0,62

0,37

1,05

0,70

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,95

0,48

-

0,14

0,01

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

28,82

6,28

0,63

1,63

0,86

1,50

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

177,28

4,36

7,73

11,11

10,11

8,66

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

0,08

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,83

0,24

0,39

0,78

0,86

1,31

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

19,81

1,08

5,75

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,24

-

0,21

0,84

-

0,21

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,75

12,20

5,81

14,58

17,23

12,94

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,42

1,01

0,10

0,37

2,74

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,35

-

0,35

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

301,98

301,98

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

Tân Hồng

Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

679,16

522,27

619,39

712,81

629,26

1

Đất nông nghiệp

432,88

344,56

366,15

505,57

441,03

1.1

Đất trồng lúa

209,03

221,22

314,04

427,60

360,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

209,03

221,22

314,04

427,60

360,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,77

3,24

2,92

1,19

7,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,27

27,24

32,23

39,58

19,74

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

142,82

77,24

16,95

26,09

26,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

15,62

0,01

11,10

26,84

2

Đất phi nông nghiệp

246,28

177,71

253,24

207,24

188,23

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

2,41

-

2.2

Đất an ninh

-

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

90,00

-

31,58

0,57

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

16,11

12,65

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,74

1,28

0,52

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,09

2,80

0,46

1,44

6,70

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

76,21

70,01

113,37

125,98

98,10

-

Đất giao thông

47,05

48,35

79,59

85,15

61,44

-

Đất thủy lợi

25,02

17,88

26,51

36,17

30,67

-

Đất công trình năng lượng

0,06

0,05

-

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,01

0,02

-

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,16

0,18

0,19

0,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

2,69

1,51

2,59

2,23

4,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

1,12

1,75

2,78

1,26

1,57

-

Đất chợ

0,04

-

0,10

0,83

-

-

Đất chuyên dùng khác

0,04

0,28

1,59

0,15

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

0,65

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,59

0,72

0,50

0,43

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

45,76

60,25

53,47

41,45

66,84

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,56

1,10

0,58

0,67

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,06

-

-

0,08

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,85

1,24

1,86

1,46

0,63

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

10,91

11,18

13,80

13,32

6,90

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,61

1,01

1,23

0,63

0,74

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,19

1,44

0,22

0,10

0,62

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,78

0,54

0,41

0,66

0,07

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

16,48

25,18

9,11

3,94

4,96

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,25

0,43

9,24

0,36

0,42

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Dương

Thái Hòa

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

714,94

786,06

621,13

810,27

860,34

643,15

1

Đất nông nghiệp

476,21

389,48

328,06

563,57

545,06

284,36

1.1

Đất trồng lúa

369,95

290,93

225,72

441,26

369,36

150,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

369,95

290,93

225,72

441,26

369,36

150,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,59

0,13

2,16

2,24

8,61

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

56,04

61,70

53,59

83,84

86,63

59,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

40,66

36,72

46,34

33,36

77,00

58,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

7,97

-

0,25

2,85

3,46

10,85

2

Đất phi nông nghiệp

238,73

396,58

293,07

246,71

315,29

358,79

2.1

Đất quốc phòng

3,95

-

0,18

-

-

9,52

2.2

Đất an ninh

-

-

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

4,04

209,96

75,47

-

60,00

64,57

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

4,39

23,20

36,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

0,37

0,50

-

10,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,67

0,50

4,63

0,77

8,57

21,68

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

143,93

121,39

122,53

149,10

115,07

96,41

-

Đất giao thông

90,90

83,41

89,79

101,09

77,53

76,42

-

Đất thủy lợi

48,78

33,53

21,54

43,23

31,20

9,05

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,03

0,25

0,01

0,75

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,04

0,25

0,04

0,02

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,30

0,10

0,19

0,18

0,49

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

1,91

2,46

8,94

2,20

2,20

6,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

1,80

1,82

0,98

2,17

2,88

2,63

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

0,04

-

Đất chuyên dùng khác

0,19

-

0,60

0,17

-

1,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,56

0,47

0,20

1,56

0,78

0,79

2.10

Đất ở tại nông thôn

43,47

50,57

59,84

49,03

83,40

62,71

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,48

0,42

0,35

1,05

3,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

0,18

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

1,68

3,08

2,45

1,11

1,35

2,21

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,25

8,92

10,94

22,01

14,19

13,89

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

0,08

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,37

0,38

0,91

0,31

1,20

0,85

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

2,48

-

0,83

6,10

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,58

0,82

1,56

1,43

1,22

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

23,24

-

11,38

15,07

1,31

24,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,16

0,25

0,43

0,87

2,73

4,00

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

Hồng Khê

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(…)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

766,11

6,28

34,20

127,42

1,62

3,88

1.1

Đất trồng lúa

743,91

6,13

33,49

124,48

1,62

3,86

Đất chuyên trồng lúa nước

743,91

6,13

33,49

124,48

1,62

3,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,07

0,05

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,95

-

0,19

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

14,91

0,10

0,52

0,71

-

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,27

-

-

2,23

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

152,51

1,11

1,66

18,56

0,43

1,12

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

0,41

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

141,27

0,52

1,65

16,28

0,43

1,12

-

Đất giao thông

81,95

0,16

1,18

10,80

0,33

0,33

-

Đất thuỷ lợi

58,92

0,24

0,47

5,48

0,10

0,79

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hoá

0,12

0,12

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,04

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

0,23

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,10

0,35

-

0,51

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

1,91

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

0,09

0,09

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

0,09

-

-

-

-

-

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,16

-

0,01

1,77

-

-

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,50

-

-

-

-

-

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

1,66

0,15

-

-

-

-

2.23

Đất mặt nước chuyên dùng

0,32

-

-

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

Tân Hồng

Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

79,71

18,06

37,52

4,21

6,71

1.1

Đất trồng lúa

78,30

18,06

37,13

3,65

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

78,30

18,06

37,13

3,65

6,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

0,11

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,39

-

0,28

0,56

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

29,27

2,01

3,68

0,08

0,80

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

0,41

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

29,27

1,75

2,97

0,08

0,80

-

Đất giao thông

15,02

0,96

2,06

0,07

0,50

-

Đất thuỷ lợi

14,25

0,55

0,91

0,01

0,30

-

Đất công trình năng lượng

-

0,01

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hoá

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

-

0,23

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,10

0,23

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

0,16

0,07

-

-

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Dương

Thái Hòa

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

4,17

186,03

99,66

8,13

61,39

87,12

1.1

Đất trồng lúa

4,17

185,14

97,76

7,83

57,92

77,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,17

185,14

97,76

7,83

57,92

77,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,10

0,76

-

3,34

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

0,79

1,14

0,30

0,09

9,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,38

28,85

14,18

1,91

21,41

26,06

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,38

26,07

13,06

1,91

20,32

23,66

-

Đất giao thông

0,50

13,96

10,66

0,86

11,43

13,13

-

Đất thuỷ lợi

0,88

12,11

2,40

1,05

8,89

10,49

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hoá

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,12

0,12

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,17

-

-

1,09

0,32

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

0,09

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

2,49

0,50

-

-

0,16

2.18

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,50

-

-

-

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

1,51

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

0,32

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

(1)

(2)

(3)=(4)+(…)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

806,50

6,78

34,75

136,58

1,62

1.1

Đất trồng lúa

783,31

6,63

34,04

133,64

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

783,31

6,63

34,04

133,64

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,15

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,98

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

15,79

0,10

0,52

0,71

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,27

-

-

2,23

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,40

-

-

-

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,78

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,57

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

17,77

0,40

1,66

1,27

0,43

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

155,76

1,11

1,66

19,48

0,43

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Khê

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5,38

79,71

19,45

37,72

1.1

Đất trồng lúa

5,36

78,30

19,45

37,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,36

78,30

19,45

37,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,02

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

1,39

-

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,12

0,60

1,57

0,27

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

1,22

29,27

2,23

3,68

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Hồng

Tân Việt

Thái Dương

Thái Hòa

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,70

9,46

9,62

186,53

1.1

Đất trồng lúa

4,05

8,66

9,62

185,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,05

8,66

9,62

185,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,08

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,03

-

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,69

-

0,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,80

0,24

0,33

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

0,19

0,97

1,93

28,85

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

99,89

8,13

65,49

100,69

1.1

Đất trồng lúa

97,99

7,83

62,02

91,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

97,99

7,83

62,02

91,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,76

-

3,34

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,14

0,30

0,09

9,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,04

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

-

3,40

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,78

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,57

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,79

1,11

1,47

3,69

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

14,18

1,91

21,81

26,84

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

Hồng Khê

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(…)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.614,51

301,98

417,58

864,40

717,90

713,88

1

Đất nông nghiệp

6.537,60

99,71

238,49

496,50

497,98

528,01

1.1

Đất trồng lúa

4.713,76

70,96

196,44

399,26

334,46

332,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.713,76

70,96

196,44

399,26

334,46

332,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

73,79

17,00

0,90

1,62

2,84

9,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

784,22

9,11

8,61

36,24

64,79

71,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

861,08

2,64

25,29

40,82

95,88

113,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

104,76

-

7,24

18,56

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.076,91

202,26

179,10

367,90

219,92

185,87

2.1

Đất quốc phòng

19,04

2,97

0,01

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,66

0,62

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

667,84

-

1,56

130,09

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

106,17

13,24

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

19,94

4,25

0,20

0,48

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,77

5,75

7,14

20,33

0,87

3,37

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.710,56

69,89

86,11

97,35

129,41

95,71

-

Đất giao thông

1.154,96

50,09

58,61

59,83

87,24

58,46

-

Đất thủy lợi

452,78

8,38

18,77

30,55

38,26

33,24

-

Đất công trình năng lượng

1,50

0,06

0,02

0,01

0,06

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,99

0,25

0,05

0,04

0,09

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,03

2,03

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,85

0,29

2,16

0,60

0,14

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

53,92

4,77

4,60

2,83

1,91

2,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

31,14

2,37

1,90

3,25

1,40

1,46

-

Đất chợ

2,33

1,14

-

-

0,14

0,04

-

Đất chuyên dùng khác

5,06

0,50

-

0,23

0,17

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,65

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13,06

1,98

0,42

0,77

0,54

1,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

884,41

-

62,07

89,06

56,25

60,24

2.11

Đất ở tại đô thị

74,53

74,53

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,76

3,37

0,62

0,37

1,05

0,70

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,95

0,48

-

0,14

0,01

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

28,82

6,28

0,63

1,63

0,86

1,50

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

177,28

4,36

7,73

11,11

10,11

8,66

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

0,08

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,83

0,24

0,39

0,78

0,86

1,31

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

19,81

1,08

5,75

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,24

-

0,21

0,84

-

0,21

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,75

12,20

5,81

14,58

17,23

12,94

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

24,42

1,01

0,10

0,37

2,74

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,35

-

0,35

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

301,98

301,98

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

Tân Hồng

Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

679,16

522,27

619,39

712,81

629,26

1

Đất nông nghiệp

432,88

344,56

366,15

505,57

441,03

1.1

Đất trồng lúa

209,03

221,22

314,04

427,60

360,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

209,03

221,22

314,04

427,60

360,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,77

3,24

2,92

1,19

7,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,27

27,24

32,23

39,58

19,74

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

142,82

77,24

16,95

26,09

26,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

15,62

0,01

11,10

26,84

2

Đất phi nông nghiệp

246,28

177,71

253,24

207,24

188,23

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

2,41

-

2.2

Đất an ninh

-

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

90,00

-

31,58

0,57

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

16,11

12,65

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,74

1,28

0,52

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,09

2,80

0,46

1,44

6,70

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

76,21

70,01

113,37

125,98

98,10

-

Đất giao thông

47,05

48,35

79,59

85,15

61,44

-

Đất thủy lợi

25,02

17,88

26,51

36,17

30,67

-

Đất công trình năng lượng

0,06

0,05

-

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,01

0,02

-

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,16

0,18

0,19

0,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

2,69

1,51

2,59

2,23

4,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

1,12

1,75

2,78

1,26

1,57

-

Đất chợ

0,04

-

0,10

0,83

-

-

Đất chuyên dùng khác

0,04

0,28

1,59

0,15

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

0,65

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,59

0,72

0,50

0,43

1,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

45,76

60,25

53,47

41,45

66,84

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,56

1,10

0,58

0,67

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

0,06

-

-

0,08

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

0,85

1,24

1,86

1,46

0,63

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

10,91

11,18

13,80

13,32

6,90

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,61

1,01

1,23

0,63

0,74

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,19

1,44

0,22

0,10

0,62

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,78

0,54

0,41

0,66

0,07

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

16,48

25,18

9,11

3,94

4,96

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,25

0,43

9,24

0,36

0,42

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Dương

Thái Hòa

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

714,94

786,06

621,13

810,27

860,34

643,15

1

Đất nông nghiệp

476,21

389,48

328,06

563,57

545,06

284,36

1.1

Đất trồng lúa

369,95

290,93

225,72

441,26

369,36

150,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

369,95

290,93

225,72

441,26

369,36

150,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,59

0,13

2,16

2,24

8,61

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

56,04

61,70

53,59

83,84

86,63

59,64

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

40,66

36,72

46,34

33,36

77,00

58,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

7,97

-

0,25

2,85

3,46

10,85

2

Đất phi nông nghiệp

238,73

396,58

293,07

246,71

315,29

358,79

2.1

Đất quốc phòng

3,95

-

0,18

-

-

9,52

2.2

Đất an ninh

-

-

0,02

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

4,04

209,96

75,47

-

60,00

64,57

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

4,39

23,20

36,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

0,37

0,50

-

10,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,67

0,50

4,63

0,77

8,57

21,68

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

143,93

121,39

122,53

149,10

115,07

96,41

-

Đất giao thông

90,90

83,41

89,79

101,09

77,53

76,42

-

Đất thủy lợi

48,78

33,53

21,54

43,23

31,20

9,05

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,03

0,25

0,01

0,75

0,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,04

0,25

0,04

0,02

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,30

0,10

0,19

0,18

0,49

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

1,91

2,46

8,94

2,20

2,20

6,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

1,80

1,82

0,98

2,17

2,88

2,63

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

0,04

-

Đất chuyên dùng khác

0,19

-

0,60

0,17

-

1,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,56

0,47

0,20

1,56

0,78

0,79

2.10

Đất ở tại nông thôn

43,47

50,57

59,84

49,03

83,40

62,71

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,51

0,48

0,42

0,35

1,05

3,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

0,18

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

1,68

3,08

2,45

1,11

1,35

2,21

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,25

8,92

10,94

22,01

14,19

13,89

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

0,08

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,37

0,38

0,91

0,31

1,20

0,85

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

2,48

-

0,83

6,10

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,91

0,58

0,82

1,56

1,43

1,22

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

23,24

-

11,38

15,07

1,31

24,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,16

0,25

0,43

0,87

2,73

4,00

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

Hồng Khê

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(…)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

766,11

6,28

34,20

127,42

1,62

3,88

1.1

Đất trồng lúa

743,91

6,13

33,49

124,48

1,62

3,86

Đất chuyên trồng lúa nước

743,91

6,13

33,49

124,48

1,62

3,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,07

0,05

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,95

-

0,19

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

14,91

0,10

0,52

0,71

-

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,27

-

-

2,23

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

152,51

1,11

1,66

18,56

0,43

1,12

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

0,41

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

141,27

0,52

1,65

16,28

0,43

1,12

-

Đất giao thông

81,95

0,16

1,18

10,80

0,33

0,33

-

Đất thuỷ lợi

58,92

0,24

0,47

5,48

0,10

0,79

-

Đất công trình năng lượng

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hoá

0,12

0,12

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

0,04

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

0,23

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,10

0,35

-

0,51

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

1,91

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

0,09

0,09

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

0,09

-

-

-

-

-

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,16

-

0,01

1,77

-

-

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,50

-

-

-

-

-

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

1,66

0,15

-

-

-

-

2.23

Đất mặt nước chuyên dùng

0,32

-

-

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

Tân Hồng

Tân Việt

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

79,71

18,06

37,52

4,21

6,71

1.1

Đất trồng lúa

78,30

18,06

37,13

3,65

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

78,30

18,06

37,13

3,65

6,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,02

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

0,11

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,39

-

0,28

0,56

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

29,27

2,01

3,68

0,08

0,80

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

0,41

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

29,27

1,75

2,97

0,08

0,80

-

Đất giao thông

15,02

0,96

2,06

0,07

0,50

-

Đất thuỷ lợi

14,25

0,55

0,91

0,01

0,30

-

Đất công trình năng lượng

-

0,01

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hoá

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

-

0,23

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,10

0,23

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

0,16

0,07

-

-

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Dương

Thái Hòa

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

4,17

186,03

99,66

8,13

61,39

87,12

1.1

Đất trồng lúa

4,17

185,14

97,76

7,83

57,92

77,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,17

185,14

97,76

7,83

57,92

77,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,10

0,76

-

3,34

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

0,79

1,14

0,30

0,09

9,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,38

28,85

14,18

1,91

21,41

26,06

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,38

26,07

13,06

1,91

20,32

23,66

-

Đất giao thông

0,50

13,96

10,66

0,86

11,43

13,13

-

Đất thuỷ lợi

0,88

12,11

2,40

1,05

8,89

10,49

-

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở văn hoá

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

0,12

0,12

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

-

0,17

-

-

1,09

0,32

2.12

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

0,09

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

2,49

0,50

-

-

0,16

2.18

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,50

-

-

-

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

1,51

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

0,32

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Kẻ Sặt

Bình Minh

Bình Xuyên

Cổ Bì

(1)

(2)

(3)=(4)+(…)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

806,50

6,78

34,75

136,58

1,62

1.1

Đất trồng lúa

783,31

6,63

34,04

133,64

1,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

783,31

6,63

34,04

133,64

1,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,15

0,05

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,98

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

15,79

0,10

0,52

0,71

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,27

-

-

2,23

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,40

-

-

-

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,78

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,57

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

17,77

0,40

1,66

1,27

0,43

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

155,76

1,11

1,66

19,48

0,43

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Khê

Hùng Thắng

Long Xuyên

Nhân Quyền

(1)

(2)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5,38

79,71

19,45

37,72

1.1

Đất trồng lúa

5,36

78,30

19,45

37,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,36

78,30

19,45

37,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,02

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

-

-

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

1,39

-

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,12

0,60

1,57

0,27

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

1,22

29,27

2,23

3,68

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Hồng

Tân Việt

Thái Dương

Thái Hòa

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4,70

9,46

9,62

186,53

1.1

Đất trồng lúa

4,05

8,66

9,62

185,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4,05

8,66

9,62

185,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,08

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,03

-

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,69

-

0,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

0,80

0,24

0,33

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

0,19

0,97

1,93

28,85

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Học

Thúc Kháng

Vĩnh Hồng

Vĩnh Hưng

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

99,89

8,13

65,49

100,69

1.1

Đất trồng lúa

97,99

7,83

62,02

91,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

97,99

7,83

62,02

91,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,76

-

3,34

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,14

0,30

0,09

9,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,04

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

-

3,40

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

5,00

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,78

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,57

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,79

1,11

1,47

3,69

4

Chuyển đổi nội bộ trong đất phi nông nghiệp

14,18

1,91

21,81

26,84

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 02 tháng 02 năm 2021.