Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1938/QĐ-UBND phê duyệt báo cáo xây dựng trụ sở Hội đồng Ủy ban Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/12/2009", "sign_number": "1938/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/12/2009", "sign_number": "1938/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/12/2009", "sign_number": "1938/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/12/2009", "sign_number": "1938/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "24/12/2009", "sign_number": "1938/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Vĩnh Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1938/QĐ-UBND phê duyệt báo cáo xây dựng trụ sở Hội đồng Ủy ban Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình cải tạo trụ sở HĐND-UBND tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung sau:
...
7. Nội dung, quy mô đầu tư, giải pháp xây dựng:
7.1. Nhà làm việc chính:
- Tầng trệt phá bỏ toàn bộ nền gạch lá nem cũ khu vực hành lang, gara ô tô và xe máy thay thế bằng gạch gốm Hạ Long mầu đỏ kích thước (500x500) mm; phá bỏ nền gạch Ceramic cũ các phòng làm việc và phòng chức năng (trừ phòng ăn) thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500) mm, thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền); cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, phá bỏ gạch ốp lát cũ thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) và gạch ốp (250x400) mm, thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp; cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng trệt.
- Tầng 1: Phá bỏ toàn bộ gạch lát nền (trừ phần sảnh, phòng khánh tiết) thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500); thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền); cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, tháo bỏ gạch ốp lát cũ thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) mm và gạch ốp (250x400) mm, thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp; cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng 1, thay thế một số viên gạch hỏng và làm lại trần thạch cao tại vị trí sảnh.
- Tầng 2: Phá bỏ toàn bộ gạch lát nền (trừ nền phòng hội trường, phòng họp) thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500) mm, thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền), cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, phá bỏ gạch ốp lát cũ khu vệ sinh thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) mm và gạch ốp (250x400) mm, thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện đã hư hỏng, xuống cấp, cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng 2, xử lý chống thấm sê nô trên mái và làm lại 10 m2 trần thạch cao phòng hội trường.
- Tầng 3, tầng 4: Phá bỏ toàn bộ gạch lát nền thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500) mm (trừ 02 phòng ngủ loại to, 01 phòng ngủ đơn và phòng ăn). Thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền); cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, phá bỏ gạch ốp lát cũ khu vệ sinh (trừ vệ sinh 2 phòng ngủ loại to và 01 khu vệ sinh chung) thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) mm và gạch ốp (250x400), thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp; cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng 3, tầng 4.
- Tầng mái: Phá bỏ toàn bộ lớp gạch lá nem, gạch lỗ cũ, đục bỏ đến lớp bê tông chống thấm, làm sạch mặt trần; láng vữa XM-C mác 100 dày 30 cm, quét Flinkote chống thấm theo tiêu chuẩn, chống nóng bằng gạch 8 lỗ và gạch lá nem. Cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn tường tầng mái. Thay thế toàn bộ hệ thống thoát nước trần hội trường ống nhựa PVC90 bằng ống nhựa PVC110. Xử lý chống thấm sênô mái tại các vị trí bị ẩm mốc.
7.2. Các hạng mục khác:
- Ngoại thất công trình: Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà, cạo bỏ và trát vá lại những chỗ bị rêu mốc, nứt trên bề mặt tường, cột, dầm; bả lại các vị trí trát vá trước khi lăn sơn; toàn bộ nhà được sơn lại theo mầu sơn cũ.
- Phần cửa: Chuyển cửa sổ panô kính vào phía trong, bổ sung cửa sổ panô chớp bằng gỗ lim bên ngoài; sơn PU mầu cánh gián toàn bộ hệ thống cửa sổ, cửa đi; thay thế một số khóa cửa bị hư hỏng.
- Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng: Nguồn điện được lấy từ hệ thống điện sẵn có của công trình. Thay thế các bóng đèn tại vị trí hành lang và phòng làm việc, bổ sung hệ thống điện trong các khu vệ sinh cho đồng bộ với các thiết bị hiện đại. Đi ngầm các đường dây nổi hiện trạng đảm bảo mỹ quan và lắp đặt lại một số hệ thống thiết bị tại những vị trí cần thiết.
- Hệ thống cấp, thoát nước, cứu hỏa: Nguồn nước lấy từ hệ thống có sẵn của công trình, thay thế toàn bộ hệ thống ống tráng kẽm cũ bằng hệ thống ống nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn nhiệt. Thay thế 1 máy bơm xăng chữa cháy, hệ thống vòi phun, hệ thống bình bọt cho đồng bộ.
- Công trình phụ trợ (cổng tường rào): Cạo bỏ lớp sơn cũ, trát lại những vị trí bị bong rộp sau đó lăn sơn phần tường rào gạch.
- Cạo bỏ gỉ sắt và lớp sơn cũ sau đó lăn sơn 3 nước toàn bộ hệ thống tường rào và trụ tường rào hoa sắt; thay thế cổng cũ điều khiển bằng điện, thiết kế phù hợp với kết cấu và trang trí hàng rào.

Content:
Nội dung, quy mô đầu tư, giải pháp xây dựng:
7.1. Nhà làm việc chính:
- Tầng trệt phá bỏ toàn bộ nền gạch lá nem cũ khu vực hành lang, gara ô tô và xe máy thay thế bằng gạch gốm Hạ Long mầu đỏ kích thước (500x500) mm; phá bỏ nền gạch Ceramic cũ các phòng làm việc và phòng chức năng (trừ phòng ăn) thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500) mm, thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền); cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, phá bỏ gạch ốp lát cũ thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) và gạch ốp (250x400) mm, thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp; cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng trệt.
- Tầng 1: Phá bỏ toàn bộ gạch lát nền (trừ phần sảnh, phòng khánh tiết) thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500); thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền); cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, tháo bỏ gạch ốp lát cũ thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) mm và gạch ốp (250x400) mm, thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp; cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng 1, thay thế một số viên gạch hỏng và làm lại trần thạch cao tại vị trí sảnh.
- Tầng 2: Phá bỏ toàn bộ gạch lát nền (trừ nền phòng hội trường, phòng họp) thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500) mm, thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền), cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, phá bỏ gạch ốp lát cũ khu vệ sinh thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) mm và gạch ốp (250x400) mm, thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện đã hư hỏng, xuống cấp, cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng 2, xử lý chống thấm sê nô trên mái và làm lại 10 m2 trần thạch cao phòng hội trường.
- Tầng 3, tầng 4: Phá bỏ toàn bộ gạch lát nền thay thế bằng gạch Granit nhân tạo kích thước (500x500) mm (trừ 02 phòng ngủ loại to, 01 phòng ngủ đơn và phòng ăn). Thay mới gạch ốp chân tường (chủng loại theo gạch lát nền); cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện, nước và khu vệ sinh, phá bỏ gạch ốp lát cũ khu vệ sinh (trừ vệ sinh 2 phòng ngủ loại to và 01 khu vệ sinh chung) thay thế bằng gạch chống trơn (250x250) mm và gạch ốp (250x400), thay mới các thiết bị vệ sinh và thiết bị điện hư hỏng, xuống cấp; cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn bộ tầng 3, tầng 4.
- Tầng mái: Phá bỏ toàn bộ lớp gạch lá nem, gạch lỗ cũ, đục bỏ đến lớp bê tông chống thấm, làm sạch mặt trần; láng vữa XM-C mác 100 dày 30 cm, quét Flinkote chống thấm theo tiêu chuẩn, chống nóng bằng gạch 8 lỗ và gạch lá nem. Cạo bỏ lớp sơn cũ và xử lý kỹ các khu vực bị ẩm mốc, lăn sơn mới toàn tường tầng mái. Thay thế toàn bộ hệ thống thoát nước trần hội trường ống nhựa PVC90 bằng ống nhựa PVC110. Xử lý chống thấm sênô mái tại các vị trí bị ẩm mốc.
7.2. Các hạng mục khác:
- Ngoại thất công trình: Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà, cạo bỏ và trát vá lại những chỗ bị rêu mốc, nứt trên bề mặt tường, cột, dầm; bả lại các vị trí trát vá trước khi lăn sơn; toàn bộ nhà được sơn lại theo mầu sơn cũ.
- Phần cửa: Chuyển cửa sổ panô kính vào phía trong, bổ sung cửa sổ panô chớp bằng gỗ lim bên ngoài; sơn PU mầu cánh gián toàn bộ hệ thống cửa sổ, cửa đi; thay thế một số khóa cửa bị hư hỏng.
- Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng: Nguồn điện được lấy từ hệ thống điện sẵn có của công trình. Thay thế các bóng đèn tại vị trí hành lang và phòng làm việc, bổ sung hệ thống điện trong các khu vệ sinh cho đồng bộ với các thiết bị hiện đại. Đi ngầm các đường dây nổi hiện trạng đảm bảo mỹ quan và lắp đặt lại một số hệ thống thiết bị tại những vị trí cần thiết.
- Hệ thống cấp, thoát nước, cứu hỏa: Nguồn nước lấy từ hệ thống có sẵn của công trình, thay thế toàn bộ hệ thống ống tráng kẽm cũ bằng hệ thống ống nhựa chịu nhiệt nối bằng phương pháp hàn nhiệt. Thay thế 1 máy bơm xăng chữa cháy, hệ thống vòi phun, hệ thống bình bọt cho đồng bộ.
- Công trình phụ trợ (cổng tường rào): Cạo bỏ lớp sơn cũ, trát lại những vị trí bị bong rộp sau đó lăn sơn phần tường rào gạch.
- Cạo bỏ gỉ sắt và lớp sơn cũ sau đó lăn sơn 3 nước toàn bộ hệ thống tường rào và trụ tường rào hoa sắt; thay thế cổng cũ điều khiển bằng điện, thiết kế phù hợp với kết cấu và trang trí hàng rào.