Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1001/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Nam Trà My Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2019", "sign_number": "1001/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2019", "sign_number": "1001/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2019", "sign_number": "1001/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2019", "sign_number": "1001/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/04/2019", "sign_number": "1001/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1001/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Nam Trà My Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.478,45

2.680,69

51,39

2.348,93

2.666,92

0,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.435,50

381,68

1.862,96

529,51

805,35

780,39

468,24

233,69

1.220,75

1.322,82

830,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,26

0,04

0,45

0,02

0,11

0,12

0,03

0,49

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,03

7,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.093,49

285,88

327,51

157,41

267,43

194,43

171,08

261,30

203,50

145,72

79,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,27

2,27

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,77

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,56

4,56

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

0,11

0,11

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.098,31

166,54

219,42

37,43

91,56

79,84

126,64

146,66

115,99

66,88

47,35

Đất giao thông

DGT

499,75

97,65

33,03

31,83

45,01

37,43

82,92

57,71

30,34

39,24

44,59

Đất thủy lợi

DTL

10,62

1,62

0,85

0,52

0,81

1,69

1,55

2,59

0,11

0,88

Đất công trình năng lượng

DNL

541,91

66,21

181,95

1,90

32,38

39,78

33,62

84,43

79,05

22,46

0,13

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,02

0,06

0,09

0,02

0,05

0,04

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,29

0,16

0,08

0,13

6,40

0,04

0,32

0,16

Đất cơ sở y tế

DYT

2,93

0,15

0,11

0,31

1,35

0,18

0,07

0,31

0,15

0,17

0,13

Đất giáo dục - đào tạo

DGD

31,88

2,35

2,57

2,54

8,43

1,64

1,92

2,61

3,78

4,58

1,46

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,31

3,31

Đất chợ

DCH

0,34

0,34

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,32

0,81

0,51

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

344,66

39,74

29,78

33,04

68,80

29,56

18,03

31,25

32,11

47,52

14,83

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,11

0,32

0,32

0,28

5,59

0,29

1,29

0,43

0,74

0,35

0,50

2.10

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,39

0,07

1,05

0,27

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

35,51

5,62

2,73

3,82

1,73

1,39

1,05

8,40

4,66

3,82

2,29

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,63

0,79

0,34

1,50

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

0,02

0,06

0,22

0,26

0,03

0,06

0,03

0,12

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

590,45

73,64

75,13

82,62

93,09

82,98

24,01

74,26

43,31

27,15

14,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17.669,10

672,75

1.581,75

1.775,98

1.813,74

4.913,15

1.013,52

3.801,60

1.190,89

802,48

103,24

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

514,32

116,48

34,72

29,04

33,70

55,93

52,47

57,48

57,24

64,39

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,71

4,80

0,50

3,30

3,58

3,02

4,24

4,02

2,75

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,56

0,02

0,02

0,02

0,50

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

21,25

4,80

0,50

3,20

3,00

4,00

4,00

1,75

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

4,90

0,10

3,58

0,22

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

191,92

30,11

19,40

9,18

10,11

24,10

15,73

22,05

23,04

32,60

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

117,16

18,00

9,94

13,18

0,47

8,12

11,98

20,67

9,33

20,85

4,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,50

24,00

1,00

0,95

0,70

0,60

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

29,14

13,00

0,30

15,44

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

121,88

26,57

3,88

3,38

19,54

19,44

4,38

9,74

24,62

8,19

2,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,79

0,02

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng

680,00

149,17

50,88

30,51

36,83

68,27

76,87

84,65

90,30

72,14

20,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

514,20

116,48

34,72

29,04

33,08

55,93

52,47

59,48

55,74

64,39

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,71

4,80

0,50

3,30

3,58

3,02

4,24

4,02

2,75

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,56

0,02

0,02

0,02

0,50

Đất trồng lúa nương

LUN

21,25

4,80

0,50

3,20

3,00

4,00

4,00

1,75

Đất trồng lúa còn lại

LUK

4,90

0,10

3,58

0,22

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,42

30,11

19,40

9,18

10,11

24,10

15,73

22,55

23,04

32,60

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,66

18,00

9,94

13,18

0,47

8,12

11,98

22,17

9,33

20,85

4,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,50

24,00

1,00

0,95

0,70

0,60

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,14

13,00

0,30

15,44

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

119,76

26,57

3,88

3,38

18,92

19,44

4,38

9,74

23,12

8,19

2,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,98

15,54

6,52

1,32

3,55

1,23

10,95

18,35

20,43

2,15

6,94

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,31

8,55

3,37

1,12

1,07

0,55

1,50

1,91

0,55

0,05

6,64

Đất giao thông

DGT

25,31

8,55

3,37

1,12

1,07

0,55

1,50

1,91

0,55

0,05

6,64

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,37

0,03

2,23

0,06

0,05

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

6,96

3,15

0,20

0,25

0,62

9,45

16,44

19,88

2,10

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng cộng

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

59,49

8,45

8,00

10,00

13,14

6,50

10,03

3,10

0,27

Đất giao thông

DGT

10,44

3,00

3,17

4,00

0,27

Đất công trình năng lượng

DNL

49,05

8,45

8,00

7,00

9,97

2,50

10,03

3,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,33

8,70

1,64

0,15

0,20

1,11

0,31

0,32

4,10

2,50

0,30

Content:
4.478,45

2.680,69

51,39

2.348,93

2.666,92

0,60

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.435,50

381,68

1.862,96

529,51

805,35

780,39

468,24

233,69

1.220,75

1.322,82

830,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,26

0,04

0,45

0,02

0,11

0,12

0,03

0,49

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,03

7,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.093,49

285,88

327,51

157,41

267,43

194,43

171,08

261,30

203,50

145,72

79,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,27

2,27

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

0,77

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,56

4,56

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

0,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

0,11

0,11

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.098,31

166,54

219,42

37,43

91,56

79,84

126,64

146,66

115,99

66,88

47,35

Đất giao thông

DGT

499,75

97,65

33,03

31,83

45,01

37,43

82,92

57,71

30,34

39,24

44,59

Đất thủy lợi

DTL

10,62

1,62

0,85

0,52

0,81

1,69

1,55

2,59

0,11

0,88

Đất công trình năng lượng

DNL

541,91

66,21

181,95

1,90

32,38

39,78

33,62

84,43

79,05

22,46

0,13

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,02

0,06

0,09

0,02

0,05

0,04

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,29

0,16

0,08

0,13

6,40

0,04

0,32

0,16

Đất cơ sở y tế

DYT

2,93

0,15

0,11

0,31

1,35

0,18

0,07

0,31

0,15

0,17

0,13

Đất giáo dục - đào tạo

DGD

31,88

2,35

2,57

2,54

8,43

1,64

1,92

2,61

3,78

4,58

1,46

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,31

3,31

Đất chợ

DCH

0,34

0,34

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,32

0,81

0,51

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

344,66

39,74

29,78

33,04

68,80

29,56

18,03

31,25

32,11

47,52

14,83

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,11

0,32

0,32

0,28

5,59

0,29

1,29

0,43

0,74

0,35

0,50

2.10

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,39

0,07

1,05

0,27

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

35,51

5,62

2,73

3,82

1,73

1,39

1,05

8,40

4,66

3,82

2,29

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,63

0,79

0,34

1,50

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

0,02

0,06

0,22

0,26

0,03

0,06

0,03

0,12

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

590,45

73,64

75,13

82,62

93,09

82,98

24,01

74,26

43,31

27,15

14,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17.669,10

672,75

1.581,75

1.775,98

1.813,74

4.913,15

1.013,52

3.801,60

1.190,89

802,48

103,24

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

514,32

116,48

34,72

29,04

33,70

55,93

52,47

57,48

57,24

64,39

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,71

4,80

0,50

3,30

3,58

3,02

4,24

4,02

2,75

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,56

0,02

0,02

0,02

0,50

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

21,25

4,80

0,50

3,20

3,00

4,00

4,00

1,75

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

4,90

0,10

3,58

0,22

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

191,92

30,11

19,40

9,18

10,11

24,10

15,73

22,05

23,04

32,60

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

117,16

18,00

9,94

13,18

0,47

8,12

11,98

20,67

9,33

20,85

4,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,50

24,00

1,00

0,95

0,70

0,60

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

29,14

13,00

0,30

15,44

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

121,88

26,57

3,88

3,38

19,54

19,44

4,38

9,74

24,62

8,19

2,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,79

0,02

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng

680,00

149,17

50,88

30,51

36,83

68,27

76,87

84,65

90,30

72,14

20,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

514,20

116,48

34,72

29,04

33,08

55,93

52,47

59,48

55,74

64,39

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,71

4,80

0,50

3,30

3,58

3,02

4,24

4,02

2,75

0,50

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,56

0,02

0,02

0,02

0,50

Đất trồng lúa nương

LUN

21,25

4,80

0,50

3,20

3,00

4,00

4,00

1,75

Đất trồng lúa còn lại

LUK

4,90

0,10

3,58

0,22

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,42

30,11

19,40

9,18

10,11

24,10

15,73

22,55

23,04

32,60

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,66

18,00

9,94

13,18

0,47

8,12

11,98

22,17

9,33

20,85

4,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,50

24,00

1,00

0,95

0,70

0,60

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,14

13,00

0,30

15,44

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

119,76

26,57

3,88

3,38

18,92

19,44

4,38

9,74

23,12

8,19

2,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,98

15,54

6,52

1,32

3,55

1,23

10,95

18,35

20,43

2,15

6,94

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,31

8,55

3,37

1,12

1,07

0,55

1,50

1,91

0,55

0,05

6,64

Đất giao thông

DGT

25,31

8,55

3,37

1,12

1,07

0,55

1,50

1,91

0,55

0,05

6,64

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,37

0,03

2,23

0,06

0,05

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

6,96

3,15

0,20

0,25

0,62

9,45

16,44

19,88

2,10

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng cộng

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

59,49

8,45

8,00

10,00

13,14

6,50

10,03

3,10

0,27

Đất giao thông

DGT

10,44

3,00

3,17

4,00

0,27

Đất công trình năng lượng

DNL

49,05

8,45

8,00

7,00

9,97

2,50

10,03

3,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,33

8,70

1,64

0,15

0,20

1,11

0,31

0,32

4,10

2,50

0,30