Document: Khoản 1 Điều 16 Thông tư 24/2014/TT-BCT hướng dẫn 42/2014/NĐ-CP quản lý hoạt động bán hàng đa cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "24/2014/TT-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "24/2014/TT-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "24/2014/TT-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "24/2014/TT-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/07/2014", "sign_number": "24/2014/TT-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 16 Thông tư 24/2014/TT-BCT hướng dẫn 42/2014/NĐ-CP quản lý hoạt động bán hàng đa cấp

Điều 16. Xác nhận nộp tiền ký quỹ
1. Văn bản xác nhận nộp tiền ký quỹ bao gồm những nội dung sau:
a) Thông tin về ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản ký quỹ;
b) Thông tin về doanh nghiệp ký quỹ, bao gồm: tên, địa chỉ, số đăng ký doanh nghiệp hoặc số chứng nhận đầu tư, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
c) Nội dung ký quỹ, bao gồm: số tài khoản ký quỹ, số tiền ký quỹ, thời điểm ký quỹ, nguyên tắc quản lý tài khoản ký quỹ theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 42/2014/NĐ-CP.

Content:
Văn bản xác nhận nộp tiền ký quỹ bao gồm những nội dung sau:
a) Thông tin về ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản ký quỹ;
b) Thông tin về doanh nghiệp ký quỹ, bao gồm: tên, địa chỉ, số đăng ký doanh nghiệp hoặc số chứng nhận đầu tư, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
c) Nội dung ký quỹ, bao gồm: số tài khoản ký quỹ, số tiền ký quỹ, thời điểm ký quỹ, nguyên tắc quản lý tài khoản ký quỹ theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 42/2014/NĐ-CP.