Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2012/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "04/10/2012", "sign_number": "33/2012/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2012/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá vật liệu xây dựng

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

b

Quặng fenspat (quặng đá quý)

tấn

70.000

c

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

d

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

tấn

3.000

đ

Các loại đá khác (đá làm ximăng, khoáng chất công nghiệp...)

tấn

3.000

2

Cát

a

Cát vàng (cát xây dựng)

m3

5.000

b

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

m3

4.000

3

Đất

a

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

Content:
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại:

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá vật liệu xây dựng

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

70.000

b

Quặng fenspat (quặng đá quý)

tấn

70.000

c

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

d

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

tấn

3.000

đ

Các loại đá khác (đá làm ximăng, khoáng chất công nghiệp...)

tấn

3.000

2

Cát

a

Cát vàng (cát xây dựng)

m3

5.000

b

Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)

m3

4.000

3

Đất

a

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3