Document: Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND sử dụng phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "27/2008/NQ-HĐND", "signer": "Trần An Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "27/2008/NQ-HĐND", "signer": "Trần An Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "27/2008/NQ-HĐND", "signer": "Trần An Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "27/2008/NQ-HĐND", "signer": "Trần An Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "27/2008/NQ-HĐND", "signer": "Trần An Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND sử dụng phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản Khánh Hòa

Điều 1. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:
...
2. Mức thu

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

1

Đá

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...)

tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

2.500

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh, bùn khoáng

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than

a

Than đá

tấn

6.000

b

Than bùn

tấn

2.000

c

Các loại than khác

tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

- Nước khoáng thiên nhiên sử dụng làm nước uống

m3

2.000

- Nước khoáng thiên nhiên sử dụng làm mục đích khác

m3

1.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

tấn

50.000

9

Quặng apatít

tấn

Content:
Mức thu

Stt

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

1

Đá

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...)

tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

2.500

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh, bùn khoáng

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than

a

Than đá

tấn

6.000

b

Than bùn

tấn

2.000

c

Các loại than khác

tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

- Nước khoáng thiên nhiên sử dụng làm nước uống

m3

2.000

- Nước khoáng thiên nhiên sử dụng làm mục đích khác

m3

1.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

tấn

50.000

9

Quặng apatít

tấn