Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/01/2009", "sign_number": "05/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 05/2009/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Điều 1. Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Nhà ở:

STT

Cấp nhà

Niên hạn sử dụng

Đơn giá
(đ/m2 sàn)

1

Cấp IIA

Trên 50 năm

4.200.000

2

Cấp IIB

Trên 50 năm

3.700.000

3

Cấp IIIA

Trên 20 năm

3.150.000

4

Cấp IIIB

Trên 20 năm

Content:
Nhà ở:

STT

Cấp nhà

Niên hạn sử dụng

Đơn giá
(đ/m2 sàn)

1

Cấp IIA

Trên 50 năm

4.200.000

2

Cấp IIB

Trên 50 năm

3.700.000

3

Cấp IIIA

Trên 20 năm

3.150.000

4

Cấp IIIB

Trên 20 năm