Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1912/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/10/2007", "sign_number": "1912/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1912/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006 - 2015, định hướng đến năm 2020”:
...
4. Giải pháp huy động vốn để thực hiện quy hoạch phát triển CNTT:
Để đảm bảo nguồn vốn đáp ứng cho việc ứng dụng và phát triển CNTT cần huy động vốn từ nhiều nguồn khác nhau. Huy động các nguồn vốn xây dựng cơ bản, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn FDI, hợp tác quốc tế và huy động nguồn vốn của các doanh nghiệp, vốn trong dân thông qua việc xã hội hoá để thực hiện các dự án ứng dụng và phát triển CNTT trên địa bàn Tỉnh.
- Vốn từ ngân sách trung ương và ngân sách địa phương chủ yếu đầu tư cho phát triển hạ tầng CNTT, ứng dụng CNTT và đào tạo nguồn nhân lực CNTT tại các cơ quan Đảng, các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn Tỉnh. Hàng năm Tỉnh dành kinh phí thích đáng đầu tư cho phát triển và ứng dụng CNTT (Từ 1% tổng thu ngân sách trở lên).
- Huy động vốn trong các doanh nghiệp: Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư mạnh mẽ cho ứng dụng CNTT để phát triển sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao năng lực quản lý và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
- Huy động vốn trong dân: Khuyến khích tư nhân trong và ngoài Tỉnh, Việt kiều ở nước ngoài đầu tư dưới hình thức liên doanh, góp cổ phần hoặc đầu tư trực tiếp để phát triển CNTT trên địa bàn tỉnh. Ngoài ra có thể phát hành trái phiếu trung và dài hạn với lãi suất hấp dẫn để thu hút vốn trong dân.
- Huy động vốn đầu tư nước ngoài: Xây dựng cơ chế thông thoáng, một cửa, giải quyết thủ tục nhanh chóng để thu hút các dự án đầu tư từ nước ngoài. Sử dụng một phần vốn ODA xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng CNTT&TT ở nông thôn.
- Khẩn trương xây dựng quy hoạch chi tiết các khu công nghiệp tạo điều kiện thuận lợi cho thu hút vốn đầu tư.
- Xây dựng chính sách khuyến khích đầu tư của tỉnh phù hợp với từng lĩnh vực ngành nghề với mức ưu đãi cao nhất trong khung pháp lý chung của Nhà nước, đồng thời thể hiện một số ưu đãi riêng của tỉnh, chú trọng các hình thức đầu tư mới, gắn quyền lợi với trách nhiệm của nhà đầu tư.
5- Nhóm giải pháp về phát triển thị trường CNTT:
Nghiên cứu áp dụng chính sách kích cầu, chính sách ưu đãi để khuyến khích sự phát triển ứng dụng CNTT trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và trong dân cư, không ngừng đẩy mạnh tin học hoá trong hệ thống cơ quan Đảng và quản lý Nhà nước.
Chính sách thu hút đầu tư, đẩy mạnh liên doanh liên kết với các doanh nghiệp về CNTT trong và ngoài nước để các doanh nghiệp CNTT của Tỉnh nâng cao trình độ công nghệ để từng bước tham gia thị trường CNTT, đặc biệt CNpPM và CNpND.
6- Nhóm giải pháp về hỗ trợ đào tạo và sử dụng lao động, chuyên gia CNTT:
- Cần quy hoạch, nâng cấp các trường, các trung tâm đào tạo CNTT vừa đáp ứng phổ cập và vừa đẩy mạnh đào tạo chuyên sâu và hướng tới hợp tác đào tạo chuyên gia, chú ý đào tạo cán bộ lãnh đạo CNTT (CIO).
- Đưa CNTT vào đào tạo phổ cập trong hệ thống giáo dục các cấp; chú trọng đào tạo chuyên sâu, chuyên nghiệp trong các bậc cao đẳng, đại học và đào tạo nghề với trình độ cao đủ năng lực hội nhập thị trường lao động CNTT quốc tế.
- Đầu tư nâng cấp các cơ sở đào tạo CNTT trên địa bàn tỉnh. Tăng cường hợp tác, liên kết đào tạo với các trường công nghệ cao, các viện nghiên cứu, các công ty phát triển CNTT có thương hiệu trong và ngoài nước.
- Xã hội hoá việc đào tạo nguồn lực CNTT, nhằm thu hút các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh trực tiếp đầu tư phát triển nguồn nhân lực CNTT. Đồng thời tranh thủ thu hút các nguồn đầu tư phát triển nguồn nhân lực từ bên ngoài.
- Xây dựng, phát triển các chương trình đào tạo CNTT chất lượng cao theo hướng chuyên nghiệp, chuyên sâu đạt tiêu chuẩn quốc gia và đẩy mạnh hợp tác, liên kết trong và ngoài nước về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.
- Có cơ chế chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao cả trong và ngoài tỉnh. Hợp tác đào tạo trong nước và quốc tế.
IV.5.- Các dự án ưu tiên phát triển CNTT tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006-2015:
1- Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin:

Stt

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

Các dự án chung

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Tuyên truyền nâng cao nhận thức ứng dụng và phát triển CNTT-TT

2006-2009

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

Sở BCVT

Ứng dụng trong Đảng&Nhà nước

Giai đoạn 2006-2010

28,00

3,50

20,50

0,50

3,50

SBN liên quan

1

Chuẩn hóa các quy trình nghiệp vụ, các CSDL, thông tin đảm bảo hợp chuẩn Quốc gia

2006-2009

1,50

0,00

1,50

0,00

0,00

Các sở, ban, ngành

2

Xây dựng và triển khai rộng rãi các chương trình ứng dụng hổ trợ tác nghiệp và nghiệp vụ chuyên sâu trong các cơ quan Đảng và quản lý Nhà nước theo hướng xây dựng các cơ quan điện tử

2006-2010

4,00

1,00

2,50

0,50

0,00

Các sở, ban, ngành

3

Xây dựng cổng điện tử của tỉnh

2006-2009

3,00

2,00

1,00

0,00

0,00

Sở BCVT

4

Xây dựng, phát triển 10 dịch vụ công trọng điểm

2006-2010

4,00

0,50

3,50

0,00

0,00

SBN liên quan

5

Xây dựng và tiếp tục nâng cấp 11 CSDL trọng điểm

2006-2010

11,50

0,00

8,00

0,00

3,50

SBN liên quan

6

Xây dựng trang Web, thư điện tử cho các cơ quan, đơn vị

2006-2010

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

Sở BCVT

Giai đoạn 2011-2015

35,50

5,00

30,50

0,00

0,00

1

Xây dựng thêm 7 DVC trọng điểm

2011-2015

7,50

1,50

6,00

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Xây dựng thêm 15 CSDL trọng điểm

2011-2015

14,00

2,00

12,00

0,00

0,00

SBN liên quan

3

Xây dựng triển khai các hệ thống hội nghị trực tuyến trong các cơ quan thuộc hệ thống chính trị từ cấp huyện trở lên

2011-2015

7,00

0,50

6,50

0,00

0,00

VP UBND Tỉnh

4

Đầu tư, triển khai, cập nhật, nâng cấp các phần mềm ứng dụng cho các cơ quan đơn vị

2011-2015

7,00

1,00

6,00

0,00

0,00

Sở BCVT

Ứng dụng CNTT trong Giáo dục

Giai đoạn 2006-2010

6,90

1,00

5,90

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Đầu tư trang bị các phần mềm hỗ trợ công tác giảng dạy và công tác quản lý

2006-2010

2,00

0,60

1,40

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Đầu tư trang bị, xây dựng giáo án điện tử, sách điện tử phục vụ cho công tác giảng dạy

2006-2010

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

3

Ứng dụng CNTT và TT phục vụ giảng dạy, học tập và công tác quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo

2006-2010

3,00

0,00

3,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

4

Xây dựng hệ thống trang thông tin điện tử cho các đơn vị đến 60% đơn vị ngành GD

2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

5

Phát triển hệ thống giáo dục từ xa e-Learning

2006-2010

0,40

0,40

0,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

17,5

8,50

9,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

1

Đầu tư trang bị các phần mềm hỗ trợ công tác giảng dạy và công tác quản lý

2011-2015

4,00

3,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Đầu tư trang bị, xây dựng giáo án điện tử, sách điện tử phục vụ cho công tác giảng dạy

2011-2015

2,50

0,50

2,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

3

Xây dựng, phát triển hệ thống trang thông tin điện tử cho 100% các đơn vị ngành GD

2011-2015

5,00

2,00

3,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

4

Đẩy mạnh phát triển hệ thống giáo dục từ xa e-Learning

2011-2015

6,00

3,00

3,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Ứng dụng CNTT trong Y tế

Giai đoạn 2006-2010

5,00

1,50

3,50

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Trang bị các phần mềm phục vụ cho công tác nghiệp vụ và quản lý trong ngành

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

2

Xây dựng phát triển hệ thống thông tin ngành Y tế

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

3

Phát triển các dịch vụ chăm sóc sức khỏe từ xa

2006-2010

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

Sở Y tế

Giai đoạn 2011-2015

14,00

6,50

5,00

2,50

0,00

SBN liên quan

1

Trang bị các phần mềm phục vụ cho công tác nghiệp vụ và quản lý trong ngành

2011-2015

4,00

2,00

1,00

1,00

0,00

Sở Y tế

2

Xây dựng phát triển hệ thống thông tin ngành Y tế

2011-2015

2,00

0,50

1,00

0,50

0,00

Sở Y tế

3

Phát triển các dịch vụ chăm sóc sức khỏe từ xa

2011-2015

8,00

4,00

3,00

1,00

0,00

Sở Y tế

Ứng dụng CNTT trong phục vụ quần chúng Nhân dân

Giai đoạn 2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Phát triển các dịch vụ đào tạo, phổ biến kiến thức, dạy nghề từ xa

2006-2010

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

2

Xây dựng trang thông tin hỗ trợ các vấn đề xã hội như: việc làm, hướng nghiệp

2006-2010

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

3

Xây dựng các chương trình hành động, tuyên truyền, phổ biến kiến thức tin học cho người dân đặc biệt là tầng lớp thanh niên, tổ chức các cuộc thi tìm hiểu kiến thức

2006-2010

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

6,00

4,00

1,00

1,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

1

Phát triển các dịch vụ đào tạo, phổ biến kiến thức, dạy nghề từ xa

2011-2015

3,00

2,00

1,00

0,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

2

Xây dựng trang thông tin hỗ trợ các vấn đề xã hội như: việc làm, hướng nghiệp

2011-2015

3,00

2,00

0,00

1,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

Ứng dụng CNTT trong Doanh nghiệp

Giai đoạn 2006-2010

11,50

4,50

4,00

1,50

1,50

SBN liên quan

1

Đào tạo phổ cập nâng cao kỹ năng ứng dụng và khai thác CNTT trong khối doanh nghiệp, đào tạo về TMĐT

2006-2010

3,50

1,00

1,50

1,00

0,00

Sở BCVT

2

Phát triển hệ thống Website trong doanh nghiệp

2006-2010

3,00

3,00

0,00

0,00

0,00

Sở TM&DL

3

Xây dựng sàn giao dịch điện tử của tỉnh

2006-2010

2,00

0,00

2,00

0,00

0,00

Sở TM&DL

4

Thu hút đầu tư trong lĩnh vực TMĐT

2006-2010

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

Sở KH&ĐT

5

Đầu tư CSHT và phát triển các chương trình tin học hóa quản lý, sản xuất với các giải pháp như ERP, CRM,…

2006-2010

1,00

0,00

0,00

0,00

1,00

Sở KH&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

30,00

4,50

1,00

7,50

17,00

SBN liên quan

1

Tiếp tục đầu tư phát triển các chương trình tin học hóa quản lý, sản xuất

2011-2015

15,00

1,50

0,00

3,00

10,50

Sở KH&ĐT

2

Tiếp tục duy trì, phát triển hệ thống Website trong doanh nghiệp

2011-2015

9,00

1,50

0,00

3,50

4,00

Sở KH&ĐT

3

Phát triển TMĐT

2011-2015

6,00

1,50

1,00

1,00

2,50

Sở TM&DL

Kinh phí giai đoạn 2006-2010

54,40

11,50

35,90

2,00

5,00

Kinh phí giai đoạn 2011-2015

103,00

28,50

46,50

11,00

17,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2006 - 2015

157,40

40,00

82,40

13,00

22,00

2- Các dự án phát triển hạ tầng công nghệ thông tin:

Stt

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

Phát triển mạng và dịch vụ viễn thông, Internet

Giai đoạn 2006-2010

11,00

1,00

7,50

1,00

1,50

SBN liên quan

1

Kết nối Internet đến các đơn vị trường học

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Kết nối Internet đến các cơ sở y tế

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

3

Kết nối mạng cho các các cơ quan thuộc hệ thống chính trị

2006-2010

3,00

0,00

3,00

0,00

0,00

Sở BCVT

4

Phổ biến các dịch vụ viễn thông, Internet trong nhân dân

2006-2010

2,00

0,00

0,50

1,00

0,50

Sở BCVT

5

Phổ biến các dịch vụ e-Learning vào trường học

2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

6

Phổ biến các dịch vụ e-Heath trong nhân dân

2006-2010

1,00

0,00

0,00

0,00

1,00

Sở Y tế

Giai đoạn 2011-2015

12,00

3,00

7,00

2,00

0,00

SBN liên quan

1

Kết nối Internet tốc độ cao đến 100% đơn vị trường học

2011-2015

4,00

1,00

2,00

1,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Kết nối mạng cho 100% đơn vị y tế

2011-2015

4,00

1,00

2,00

1,00

0,00

Sở Y tế

3

Kết nối mạng cho 100% cơ quan đơn vị thuộc hệ thống chính trị trong Tỉnh

2011-2015

4,00

1,00

3,00

0,00

0,00

VP UBND Tỉnh

Phát triển hạ tầng kỹ thuật CNTT tại các đơn vị

Giai đoạn 2006-2010

23,50

3,00

19,00

1,00

0,50

SBN liên quan

1

Trang bị máy tính cho các đơn vị đến các cơ quan cấp huyện trở lên

2006-2010

8,00

1,50

6,50

0,00

0,00

VP UBND

2

Trang bị máy tính, xây dựng, nâng cấp mạng LAN cho 65% cơ quan quản lý Nhà nước

2006-2010

5,00

0,00

4,00

1,00

0,00

Sở BCVT

3

Trang bị máy tính, xây dựng, nâng cấp mạng LAN cho 65% cơ quan Đảng

2006-2010

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

Sở BCVT

4

Kết nối mạng dùng riêng cho các cơ quan

2006-2010

6,50

1,50

4,50

0,00

0,50

Sở BCVT

Giai đoạn 2011-2015

31,00

5,00

12,00

5,00

9,00

SBN liên quan

1

Trang bị máy tính, xây dựng, nâng cấp mạng LAN cho 100% cơ quan đơn vị trong hệ thống chính trị

2011-2015

9,00

2,00

6,00

1,00

0,00

Sở BCVT

2

Xây dựng mạng LAN đến các cơ quan cấp phường xã

2011-2015

22,00

3,00

6,00

4,00

9,00

Sở BCVT

Xây dựng mạng dùng riêng

Giai đoạn 2006-2010

23,40

5,00

18,40

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Xây dựng mạng chuyên dụng của tỉnh kết nối các cơ quan thuộc hệ thống chính trị cấp tỉnh và 65% tại các quận huyện

2006-2010

17,00

3,00

14,00

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Bổ sung kết nối mạng chuyên dụng thêm cho 15% quận huyện

2009-2010

6,40

2,00

4,40

0,00

0,00

Sở BCVT

Giai đoạn 2011-2015

46,00

14,00

28,00

3,00

1,00

SBN liên quan

1

Kết nối mạng chuyên dụng đến tất cả cơ quan huyện

2011-2015

17,00

4,00

13,00

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Tiếp tục mở rộng mạng chuyên dụng đến 20% quận huyện còn lại

2011-2015

22,00

8,00

10,00

3,00

1,00

Sở BCVT

3

Tiếp tục đầu tư phát triển hạ tầng trung tâm quản lý thông tin đảm bảo năng lực xử lý cho các nhu cầu truy cập đồng thời đảm bảo việc bảo mật thông tin

2011-2015

7,00

2,00

5,00

0,00

0,00

VP UBND

Tổng kinh phí giai đoạn 2006-2010

57,90

9,00

44,90

2,00

2,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2011-2015

89,00

22,00

47,00

10,00

10,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2006 - 2015

146,90

31,00

91,90

12,00

12,00

3- Các dự án phát triển nguồn nhân lực CNTT:

Stt

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT trong các cơ quan Đảng, Nhà nước

Giai đoạn 2006-2010

6,00

0,50

5,50

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan Đảng và Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội và doanh nghiệp

2006-2010

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

Sở nội vụ

2

Đào tạo đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT và cán bộ CIO

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở nội vụ

Giai đoạn 2011-2015

11,50

3,50

7,50

0,00

0,50

SBN Liên quan

1

Đào tạo nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan Đảng và Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội và doanh nghiệp

2011-2015

3,00

1,00

2,00

0,00

0,00

Sở nội vụ

2

Đào tạo đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT và cán bộ CIO

2011-2015

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở nội vụ

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cán bộ ngành y tế

Giai đoạn 2006-2010

3,50

0,50

3,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội cán bộ ngành y tế

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

2

Hợp tác đào tạo cán bộ chuyên trách CNTT phục vụ trong ngành Y tế

2006-2010

1,50

0,00

1,50

0,00

0,00

Giai đoạn 2011-2015

7,00

2,00

5,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội cán bộ ngành y tế

2011-2015

3,00

1,00

2,00

0,00

0,00

Sở Y tế

2

Hợp tác đào tạo đội ngũ chuyên viên, quản trị mạng phục vụ trong ngành y tế

2011-2015

4,00

1,00

3,00

0,00

0,00

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cán bộ ngành giáo dục

Giai đoạn 2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội ngũ cán bộ ngành GD

2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

7,00

3,00

4,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội cán bộ ngành GD

2011-2015

3,00

1,00

2,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Hợp tác đào tạo cán bộ chuyên trách CNTT phục vụ trong ngành GD

2011-2015

4,00

2,00

2,00

0,00

0,00

Đào tạo phổ biến kiến thức CNTT cho doanh nghiệp

Giai đoạn 2006-2010

8,00

1,00

6,00

0,50

0,50

SBN Liên quan

1

Tổ chức các chương trình đào tạo kiến thức CNTT cho các DN

2006-2010

3,00

0,50

2,50

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Hợp tác đào tạo đội ngũ chuyên viên, quản trị mạng cho DN

2006-2010

3,00

0,50

2,50

0,00

0,00

Sở BCVT

3

Nâng cao năng lực TMĐT cho DN

2006-2010

2,00

0,00

1,00

0,50

0,50

Sở TM&DL

Giai đoạn 2011-2015

3,00

0,50

0,50

0,00

2,00

Sở TM&DL

1

Tổ chức các chương trình đào tạo kiến thức CNTT cho các DN

2011-2015

3,00

0,50

0,50

0,00

2,00

Sở TM&DL

Tuyên truyển, phổ biến kiến thức CNTT trong nhân dân đặc biệt là tầng lớp thanh niên

Giai đoạn 2006-2010

4,00

1,50

2,00

0,00

0,50

Sở GD&ĐT

1

Tuyên truyền nâng cao nhận thức về CNTT trong nhân dân

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Xây dựng các trung tâm đào tạo CNTT tại các quận huyện

2006-2010

2,00

1,00

0,50

0,00

0,50

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

11,00

1,00

2,50

4,00

3,50

Sở GD&ĐT

1

Tuyên truyền, phổ biến kiến thức CNTT cho người dân

2011-2015

2,00

0,50

1,00

0,00

0,50

Sở GD&ĐT

2

Phát triển các trung tâm đào tạo CNTT tại tất cả các quận huyện

2011-2015

9,00

0,50

1,50

4,00

3,00

Sở GD&ĐT

Nâng cấp hệ thống trường, trung tâm đào tạo CNTT

1

Đầu tư phát triển khoa CNTT của các trường CĐ, THCN

2006-2010

2,00

0,00

2,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Tổng kinh phí giai đoạn 2006-2010

24,50

3,50

19,50

0,50

1,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2011-2015

39,50

10,00

20,00

4,00

5,50

Tổng kinh phí 2006 - 2015

64,00

13,00

39,50

4,50

6,50

4- Các dự án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin:

Stt

TÊN DỰ ÁN

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

I. Giai đoạn 2006-2010

6,20

1,00

2,50

0,70

2,00

SBN liên quan

1

Phát triển Công nghiệp nội dung và dịch vụ

2006-2010

5,00

0,50

1,50

0,50

2,00

Sở BCVT

2

Phát triển thị trường CNTT

2006-2010

1,20

0,50

0,50

0,20

0,00

Sở BCVT

II. Giai đoạn 2011-2015

18,50

1,50

2,00

5,00

10,00

SBN liên quan

1

Phát triển Công nghiệp nội dung và dịch vụ

2011-2015

10,00

0,50

1,50

2,50

5,50

Sở BCVT

2

Phát triển Công nghiệp phần mềm

2011-2015

8,50

1,00

0,50

2,50

4,50

Sở BCVT

Tổng kinh phí (I+ II)

24,70

2,50

4,50

5,70

12,00

IV.6 . Tổng vốn đầu tư thực hiện quy hoạch: 393 tỷ đồng.
(Ba trăm chín mươi ba tỷ đồng)
Trong đó:
- Giai đoạn 2006 - 2010: 143 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2011 - 2015: 250 tỷ đồng.
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

CÁC DỰ ÁN

Tổng kinh phí

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

I. GIAI ĐOẠN 2006 - 2010

143,00

25,00

102,80

5,20

10,00

1

Ứng dụng CNTT

54,40

11,50

35,90

2,00

5,00

2

Hạ tầng CNTT

57,90

9,00

44,90

2,00

2,00

3

Nhân lực CNTT

24,50

3,50

19,50

0,50

1,00

4

Công nghiệp CNTT

6,20

1,00

2,50

0,70

2,00

II. GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

250,00

62,00

115,50

30,00

42,50

1

Ứng dụng CNTT

103,00

28,50

46,50

11,00

17,00

2

Hạ tầng CNTT

89,00

22,00

47,00

10,00

10,00

3

Nhân lực CNTT

39,50

10,00

20,00

4,00

5,50

4

Công nghiệp CNTT

18,50

1,50

2,00

5,00

10,00

TỔNG KINH PHÍ ( I + II)

393,00

87,00

218,30

35,20

52,50

IV.7 - Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách Trung ương: 218,3 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách địa phương: 87 tỷ đồng.
- Vốn huy động khác (các doanh nghiệp, tín dụng,
nước ngoài, trong dân…): 87,7 tỷ đồng.
V. Thời gian thực hiện quy hoạch: Từ năm 2006 - 2020.
VI. Tổ chức thực hiện quy hoạch:
- Thành lập Ban chỉ đạo công nghệ thông tin cấp tỉnh do Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm trưởng ban, các thành viên là lãnh đạo các Sở, ban, ngành, huyện, thị, thành phố. Ban chỉ đạo công nghệ thông tin có trách nhiệm đề xuất các chính sách khuyến khích đầu tư, chỉ đạo thực hiện Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006 - 2015, định hướng đến năm 2020 thông qua các kế hoạch hàng năm, điều phối đồng bộ các ứng dụng công nghệ thông tin lớn như cổng điện tử của tỉnh, cung cấp các dịch vụ công...
- Sở Bưu chính, Viễn thông là đơn vị thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về ngành. Tham mưu cho lãnh đạo Tỉnh điều phối, đồng bộ, giám sát kiểm tra và đề xuất các giải pháp để đạt được các chỉ tiêu phát triển.
- Các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị, thành phố căn cứ vào Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006 - 2015, định hướng đến năm 2020 để xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin giai đoạn 2008-2010 và kế hoạch đầu tư, kế hoạch thực hiện và triển khai thực hiện hàng năm về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin cho đơn vị mình.
- Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị khác chủ trì, thực hiện các dự án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin được phân công.
- Đảm bảo đầu tư và thực hiện các dự án đầu tư đã được các cấp có thẩm quyền quyết định theo đúng tiến độ.
- Triển khai các hoạt động về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong kế hoạch hoạt động thường xuyên của đơn vị.

Content:
Giải pháp huy động vốn để thực hiện quy hoạch phát triển CNTT:
Để đảm bảo nguồn vốn đáp ứng cho việc ứng dụng và phát triển CNTT cần huy động vốn từ nhiều nguồn khác nhau. Huy động các nguồn vốn xây dựng cơ bản, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn FDI, hợp tác quốc tế và huy động nguồn vốn của các doanh nghiệp, vốn trong dân thông qua việc xã hội hoá để thực hiện các dự án ứng dụng và phát triển CNTT trên địa bàn Tỉnh.
- Vốn từ ngân sách trung ương và ngân sách địa phương chủ yếu đầu tư cho phát triển hạ tầng CNTT, ứng dụng CNTT và đào tạo nguồn nhân lực CNTT tại các cơ quan Đảng, các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn Tỉnh. Hàng năm Tỉnh dành kinh phí thích đáng đầu tư cho phát triển và ứng dụng CNTT (Từ 1% tổng thu ngân sách trở lên).
- Huy động vốn trong các doanh nghiệp: Khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư mạnh mẽ cho ứng dụng CNTT để phát triển sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm, nâng cao năng lực quản lý và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
- Huy động vốn trong dân: Khuyến khích tư nhân trong và ngoài Tỉnh, Việt kiều ở nước ngoài đầu tư dưới hình thức liên doanh, góp cổ phần hoặc đầu tư trực tiếp để phát triển CNTT trên địa bàn tỉnh. Ngoài ra có thể phát hành trái phiếu trung và dài hạn với lãi suất hấp dẫn để thu hút vốn trong dân.
- Huy động vốn đầu tư nước ngoài: Xây dựng cơ chế thông thoáng, một cửa, giải quyết thủ tục nhanh chóng để thu hút các dự án đầu tư từ nước ngoài. Sử dụng một phần vốn ODA xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng CNTT&TT ở nông thôn.
- Khẩn trương xây dựng quy hoạch chi tiết các khu công nghiệp tạo điều kiện thuận lợi cho thu hút vốn đầu tư.
- Xây dựng chính sách khuyến khích đầu tư của tỉnh phù hợp với từng lĩnh vực ngành nghề với mức ưu đãi cao nhất trong khung pháp lý chung của Nhà nước, đồng thời thể hiện một số ưu đãi riêng của tỉnh, chú trọng các hình thức đầu tư mới, gắn quyền lợi với trách nhiệm của nhà đầu tư.
5- Nhóm giải pháp về phát triển thị trường CNTT:
Nghiên cứu áp dụng chính sách kích cầu, chính sách ưu đãi để khuyến khích sự phát triển ứng dụng CNTT trong các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và trong dân cư, không ngừng đẩy mạnh tin học hoá trong hệ thống cơ quan Đảng và quản lý Nhà nước.
Chính sách thu hút đầu tư, đẩy mạnh liên doanh liên kết với các doanh nghiệp về CNTT trong và ngoài nước để các doanh nghiệp CNTT của Tỉnh nâng cao trình độ công nghệ để từng bước tham gia thị trường CNTT, đặc biệt CNpPM và CNpND.
6- Nhóm giải pháp về hỗ trợ đào tạo và sử dụng lao động, chuyên gia CNTT:
- Cần quy hoạch, nâng cấp các trường, các trung tâm đào tạo CNTT vừa đáp ứng phổ cập và vừa đẩy mạnh đào tạo chuyên sâu và hướng tới hợp tác đào tạo chuyên gia, chú ý đào tạo cán bộ lãnh đạo CNTT (CIO).
- Đưa CNTT vào đào tạo phổ cập trong hệ thống giáo dục các cấp; chú trọng đào tạo chuyên sâu, chuyên nghiệp trong các bậc cao đẳng, đại học và đào tạo nghề với trình độ cao đủ năng lực hội nhập thị trường lao động CNTT quốc tế.
- Đầu tư nâng cấp các cơ sở đào tạo CNTT trên địa bàn tỉnh. Tăng cường hợp tác, liên kết đào tạo với các trường công nghệ cao, các viện nghiên cứu, các công ty phát triển CNTT có thương hiệu trong và ngoài nước.
- Xã hội hoá việc đào tạo nguồn lực CNTT, nhằm thu hút các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh trực tiếp đầu tư phát triển nguồn nhân lực CNTT. Đồng thời tranh thủ thu hút các nguồn đầu tư phát triển nguồn nhân lực từ bên ngoài.
- Xây dựng, phát triển các chương trình đào tạo CNTT chất lượng cao theo hướng chuyên nghiệp, chuyên sâu đạt tiêu chuẩn quốc gia và đẩy mạnh hợp tác, liên kết trong và ngoài nước về đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.
- Có cơ chế chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao cả trong và ngoài tỉnh. Hợp tác đào tạo trong nước và quốc tế.
IV.5.- Các dự án ưu tiên phát triển CNTT tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006-2015:
1- Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin:

Stt

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

Các dự án chung

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Tuyên truyền nâng cao nhận thức ứng dụng và phát triển CNTT-TT

2006-2009

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

Sở BCVT

Ứng dụng trong Đảng&Nhà nước

Giai đoạn 2006-2010

28,00

3,50

20,50

0,50

3,50

SBN liên quan

1

Chuẩn hóa các quy trình nghiệp vụ, các CSDL, thông tin đảm bảo hợp chuẩn Quốc gia

2006-2009

1,50

0,00

1,50

0,00

0,00

Các sở, ban, ngành

2

Xây dựng và triển khai rộng rãi các chương trình ứng dụng hổ trợ tác nghiệp và nghiệp vụ chuyên sâu trong các cơ quan Đảng và quản lý Nhà nước theo hướng xây dựng các cơ quan điện tử

2006-2010

4,00

1,00

2,50

0,50

0,00

Các sở, ban, ngành

3

Xây dựng cổng điện tử của tỉnh

2006-2009

3,00

2,00

1,00

0,00

0,00

Sở BCVT

4

Xây dựng, phát triển 10 dịch vụ công trọng điểm

2006-2010

4,00

0,50

3,50

0,00

0,00

SBN liên quan

5

Xây dựng và tiếp tục nâng cấp 11 CSDL trọng điểm

2006-2010

11,50

0,00

8,00

0,00

3,50

SBN liên quan

6

Xây dựng trang Web, thư điện tử cho các cơ quan, đơn vị

2006-2010

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

Sở BCVT

Giai đoạn 2011-2015

35,50

5,00

30,50

0,00

0,00

1

Xây dựng thêm 7 DVC trọng điểm

2011-2015

7,50

1,50

6,00

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Xây dựng thêm 15 CSDL trọng điểm

2011-2015

14,00

2,00

12,00

0,00

0,00

SBN liên quan

3

Xây dựng triển khai các hệ thống hội nghị trực tuyến trong các cơ quan thuộc hệ thống chính trị từ cấp huyện trở lên

2011-2015

7,00

0,50

6,50

0,00

0,00

VP UBND Tỉnh

4

Đầu tư, triển khai, cập nhật, nâng cấp các phần mềm ứng dụng cho các cơ quan đơn vị

2011-2015

7,00

1,00

6,00

0,00

0,00

Sở BCVT

Ứng dụng CNTT trong Giáo dục

Giai đoạn 2006-2010

6,90

1,00

5,90

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Đầu tư trang bị các phần mềm hỗ trợ công tác giảng dạy và công tác quản lý

2006-2010

2,00

0,60

1,40

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Đầu tư trang bị, xây dựng giáo án điện tử, sách điện tử phục vụ cho công tác giảng dạy

2006-2010

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

3

Ứng dụng CNTT và TT phục vụ giảng dạy, học tập và công tác quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo

2006-2010

3,00

0,00

3,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

4

Xây dựng hệ thống trang thông tin điện tử cho các đơn vị đến 60% đơn vị ngành GD

2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

5

Phát triển hệ thống giáo dục từ xa e-Learning

2006-2010

0,40

0,40

0,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

17,5

8,50

9,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

1

Đầu tư trang bị các phần mềm hỗ trợ công tác giảng dạy và công tác quản lý

2011-2015

4,00

3,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Đầu tư trang bị, xây dựng giáo án điện tử, sách điện tử phục vụ cho công tác giảng dạy

2011-2015

2,50

0,50

2,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

3

Xây dựng, phát triển hệ thống trang thông tin điện tử cho 100% các đơn vị ngành GD

2011-2015

5,00

2,00

3,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

4

Đẩy mạnh phát triển hệ thống giáo dục từ xa e-Learning

2011-2015

6,00

3,00

3,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Ứng dụng CNTT trong Y tế

Giai đoạn 2006-2010

5,00

1,50

3,50

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Trang bị các phần mềm phục vụ cho công tác nghiệp vụ và quản lý trong ngành

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

2

Xây dựng phát triển hệ thống thông tin ngành Y tế

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

3

Phát triển các dịch vụ chăm sóc sức khỏe từ xa

2006-2010

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

Sở Y tế

Giai đoạn 2011-2015

14,00

6,50

5,00

2,50

0,00

SBN liên quan

1

Trang bị các phần mềm phục vụ cho công tác nghiệp vụ và quản lý trong ngành

2011-2015

4,00

2,00

1,00

1,00

0,00

Sở Y tế

2

Xây dựng phát triển hệ thống thông tin ngành Y tế

2011-2015

2,00

0,50

1,00

0,50

0,00

Sở Y tế

3

Phát triển các dịch vụ chăm sóc sức khỏe từ xa

2011-2015

8,00

4,00

3,00

1,00

0,00

Sở Y tế

Ứng dụng CNTT trong phục vụ quần chúng Nhân dân

Giai đoạn 2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Phát triển các dịch vụ đào tạo, phổ biến kiến thức, dạy nghề từ xa

2006-2010

1,00

0,50

0,50

0,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

2

Xây dựng trang thông tin hỗ trợ các vấn đề xã hội như: việc làm, hướng nghiệp

2006-2010

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

3

Xây dựng các chương trình hành động, tuyên truyền, phổ biến kiến thức tin học cho người dân đặc biệt là tầng lớp thanh niên, tổ chức các cuộc thi tìm hiểu kiến thức

2006-2010

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

6,00

4,00

1,00

1,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

1

Phát triển các dịch vụ đào tạo, phổ biến kiến thức, dạy nghề từ xa

2011-2015

3,00

2,00

1,00

0,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

2

Xây dựng trang thông tin hỗ trợ các vấn đề xã hội như: việc làm, hướng nghiệp

2011-2015

3,00

2,00

0,00

1,00

0,00

Sở LĐ TB&XH

Ứng dụng CNTT trong Doanh nghiệp

Giai đoạn 2006-2010

11,50

4,50

4,00

1,50

1,50

SBN liên quan

1

Đào tạo phổ cập nâng cao kỹ năng ứng dụng và khai thác CNTT trong khối doanh nghiệp, đào tạo về TMĐT

2006-2010

3,50

1,00

1,50

1,00

0,00

Sở BCVT

2

Phát triển hệ thống Website trong doanh nghiệp

2006-2010

3,00

3,00

0,00

0,00

0,00

Sở TM&DL

3

Xây dựng sàn giao dịch điện tử của tỉnh

2006-2010

2,00

0,00

2,00

0,00

0,00

Sở TM&DL

4

Thu hút đầu tư trong lĩnh vực TMĐT

2006-2010

2,00

0,50

0,50

0,50

0,50

Sở KH&ĐT

5

Đầu tư CSHT và phát triển các chương trình tin học hóa quản lý, sản xuất với các giải pháp như ERP, CRM,…

2006-2010

1,00

0,00

0,00

0,00

1,00

Sở KH&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

30,00

4,50

1,00

7,50

17,00

SBN liên quan

1

Tiếp tục đầu tư phát triển các chương trình tin học hóa quản lý, sản xuất

2011-2015

15,00

1,50

0,00

3,00

10,50

Sở KH&ĐT

2

Tiếp tục duy trì, phát triển hệ thống Website trong doanh nghiệp

2011-2015

9,00

1,50

0,00

3,50

4,00

Sở KH&ĐT

3

Phát triển TMĐT

2011-2015

6,00

1,50

1,00

1,00

2,50

Sở TM&DL

Kinh phí giai đoạn 2006-2010

54,40

11,50

35,90

2,00

5,00

Kinh phí giai đoạn 2011-2015

103,00

28,50

46,50

11,00

17,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2006 - 2015

157,40

40,00

82,40

13,00

22,00

2- Các dự án phát triển hạ tầng công nghệ thông tin:

Stt

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

Phát triển mạng và dịch vụ viễn thông, Internet

Giai đoạn 2006-2010

11,00

1,00

7,50

1,00

1,50

SBN liên quan

1

Kết nối Internet đến các đơn vị trường học

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Kết nối Internet đến các cơ sở y tế

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

3

Kết nối mạng cho các các cơ quan thuộc hệ thống chính trị

2006-2010

3,00

0,00

3,00

0,00

0,00

Sở BCVT

4

Phổ biến các dịch vụ viễn thông, Internet trong nhân dân

2006-2010

2,00

0,00

0,50

1,00

0,50

Sở BCVT

5

Phổ biến các dịch vụ e-Learning vào trường học

2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

6

Phổ biến các dịch vụ e-Heath trong nhân dân

2006-2010

1,00

0,00

0,00

0,00

1,00

Sở Y tế

Giai đoạn 2011-2015

12,00

3,00

7,00

2,00

0,00

SBN liên quan

1

Kết nối Internet tốc độ cao đến 100% đơn vị trường học

2011-2015

4,00

1,00

2,00

1,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Kết nối mạng cho 100% đơn vị y tế

2011-2015

4,00

1,00

2,00

1,00

0,00

Sở Y tế

3

Kết nối mạng cho 100% cơ quan đơn vị thuộc hệ thống chính trị trong Tỉnh

2011-2015

4,00

1,00

3,00

0,00

0,00

VP UBND Tỉnh

Phát triển hạ tầng kỹ thuật CNTT tại các đơn vị

Giai đoạn 2006-2010

23,50

3,00

19,00

1,00

0,50

SBN liên quan

1

Trang bị máy tính cho các đơn vị đến các cơ quan cấp huyện trở lên

2006-2010

8,00

1,50

6,50

0,00

0,00

VP UBND

2

Trang bị máy tính, xây dựng, nâng cấp mạng LAN cho 65% cơ quan quản lý Nhà nước

2006-2010

5,00

0,00

4,00

1,00

0,00

Sở BCVT

3

Trang bị máy tính, xây dựng, nâng cấp mạng LAN cho 65% cơ quan Đảng

2006-2010

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

Sở BCVT

4

Kết nối mạng dùng riêng cho các cơ quan

2006-2010

6,50

1,50

4,50

0,00

0,50

Sở BCVT

Giai đoạn 2011-2015

31,00

5,00

12,00

5,00

9,00

SBN liên quan

1

Trang bị máy tính, xây dựng, nâng cấp mạng LAN cho 100% cơ quan đơn vị trong hệ thống chính trị

2011-2015

9,00

2,00

6,00

1,00

0,00

Sở BCVT

2

Xây dựng mạng LAN đến các cơ quan cấp phường xã

2011-2015

22,00

3,00

6,00

4,00

9,00

Sở BCVT

Xây dựng mạng dùng riêng

Giai đoạn 2006-2010

23,40

5,00

18,40

0,00

0,00

SBN liên quan

1

Xây dựng mạng chuyên dụng của tỉnh kết nối các cơ quan thuộc hệ thống chính trị cấp tỉnh và 65% tại các quận huyện

2006-2010

17,00

3,00

14,00

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Bổ sung kết nối mạng chuyên dụng thêm cho 15% quận huyện

2009-2010

6,40

2,00

4,40

0,00

0,00

Sở BCVT

Giai đoạn 2011-2015

46,00

14,00

28,00

3,00

1,00

SBN liên quan

1

Kết nối mạng chuyên dụng đến tất cả cơ quan huyện

2011-2015

17,00

4,00

13,00

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Tiếp tục mở rộng mạng chuyên dụng đến 20% quận huyện còn lại

2011-2015

22,00

8,00

10,00

3,00

1,00

Sở BCVT

3

Tiếp tục đầu tư phát triển hạ tầng trung tâm quản lý thông tin đảm bảo năng lực xử lý cho các nhu cầu truy cập đồng thời đảm bảo việc bảo mật thông tin

2011-2015

7,00

2,00

5,00

0,00

0,00

VP UBND

Tổng kinh phí giai đoạn 2006-2010

57,90

9,00

44,90

2,00

2,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2011-2015

89,00

22,00

47,00

10,00

10,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2006 - 2015

146,90

31,00

91,90

12,00

12,00

3- Các dự án phát triển nguồn nhân lực CNTT:

Stt

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT trong các cơ quan Đảng, Nhà nước

Giai đoạn 2006-2010

6,00

0,50

5,50

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan Đảng và Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội và doanh nghiệp

2006-2010

4,00

0,00

4,00

0,00

0,00

Sở nội vụ

2

Đào tạo đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT và cán bộ CIO

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở nội vụ

Giai đoạn 2011-2015

11,50

3,50

7,50

0,00

0,50

SBN Liên quan

1

Đào tạo nguồn nhân lực CNTT trong các cơ quan Đảng và Nhà nước, các tổ chức chính trị xã hội và doanh nghiệp

2011-2015

3,00

1,00

2,00

0,00

0,00

Sở nội vụ

2

Đào tạo đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT và cán bộ CIO

2011-2015

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở nội vụ

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cán bộ ngành y tế

Giai đoạn 2006-2010

3,50

0,50

3,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội cán bộ ngành y tế

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở Y tế

2

Hợp tác đào tạo cán bộ chuyên trách CNTT phục vụ trong ngành Y tế

2006-2010

1,50

0,00

1,50

0,00

0,00

Giai đoạn 2011-2015

7,00

2,00

5,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội cán bộ ngành y tế

2011-2015

3,00

1,00

2,00

0,00

0,00

Sở Y tế

2

Hợp tác đào tạo đội ngũ chuyên viên, quản trị mạng phục vụ trong ngành y tế

2011-2015

4,00

1,00

3,00

0,00

0,00

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cán bộ ngành giáo dục

Giai đoạn 2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội ngũ cán bộ ngành GD

2006-2010

1,00

0,00

1,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

7,00

3,00

4,00

0,00

0,00

SBN Liên quan

1

Đào tạo, phổ biến kiến thức CNTT cho đội cán bộ ngành GD

2011-2015

3,00

1,00

2,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Hợp tác đào tạo cán bộ chuyên trách CNTT phục vụ trong ngành GD

2011-2015

4,00

2,00

2,00

0,00

0,00

Đào tạo phổ biến kiến thức CNTT cho doanh nghiệp

Giai đoạn 2006-2010

8,00

1,00

6,00

0,50

0,50

SBN Liên quan

1

Tổ chức các chương trình đào tạo kiến thức CNTT cho các DN

2006-2010

3,00

0,50

2,50

0,00

0,00

Sở BCVT

2

Hợp tác đào tạo đội ngũ chuyên viên, quản trị mạng cho DN

2006-2010

3,00

0,50

2,50

0,00

0,00

Sở BCVT

3

Nâng cao năng lực TMĐT cho DN

2006-2010

2,00

0,00

1,00

0,50

0,50

Sở TM&DL

Giai đoạn 2011-2015

3,00

0,50

0,50

0,00

2,00

Sở TM&DL

1

Tổ chức các chương trình đào tạo kiến thức CNTT cho các DN

2011-2015

3,00

0,50

0,50

0,00

2,00

Sở TM&DL

Tuyên truyển, phổ biến kiến thức CNTT trong nhân dân đặc biệt là tầng lớp thanh niên

Giai đoạn 2006-2010

4,00

1,50

2,00

0,00

0,50

Sở GD&ĐT

1

Tuyên truyền nâng cao nhận thức về CNTT trong nhân dân

2006-2010

2,00

0,50

1,50

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

2

Xây dựng các trung tâm đào tạo CNTT tại các quận huyện

2006-2010

2,00

1,00

0,50

0,00

0,50

Sở GD&ĐT

Giai đoạn 2011-2015

11,00

1,00

2,50

4,00

3,50

Sở GD&ĐT

1

Tuyên truyền, phổ biến kiến thức CNTT cho người dân

2011-2015

2,00

0,50

1,00

0,00

0,50

Sở GD&ĐT

2

Phát triển các trung tâm đào tạo CNTT tại tất cả các quận huyện

2011-2015

9,00

0,50

1,50

4,00

3,00

Sở GD&ĐT

Nâng cấp hệ thống trường, trung tâm đào tạo CNTT

1

Đầu tư phát triển khoa CNTT của các trường CĐ, THCN

2006-2010

2,00

0,00

2,00

0,00

0,00

Sở GD&ĐT

Tổng kinh phí giai đoạn 2006-2010

24,50

3,50

19,50

0,50

1,00

Tổng kinh phí giai đoạn 2011-2015

39,50

10,00

20,00

4,00

5,50

Tổng kinh phí 2006 - 2015

64,00

13,00

39,50

4,50

6,50

4- Các dự án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin:

Stt

TÊN DỰ ÁN

Thời gian thực hiện

Kinh phí (Tỷ đồng)

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

Đơn vị chủ trì

I. Giai đoạn 2006-2010

6,20

1,00

2,50

0,70

2,00

SBN liên quan

1

Phát triển Công nghiệp nội dung và dịch vụ

2006-2010

5,00

0,50

1,50

0,50

2,00

Sở BCVT

2

Phát triển thị trường CNTT

2006-2010

1,20

0,50

0,50

0,20

0,00

Sở BCVT

II. Giai đoạn 2011-2015

18,50

1,50

2,00

5,00

10,00

SBN liên quan

1

Phát triển Công nghiệp nội dung và dịch vụ

2011-2015

10,00

0,50

1,50

2,50

5,50

Sở BCVT

2

Phát triển Công nghiệp phần mềm

2011-2015

8,50

1,00

0,50

2,50

4,50

Sở BCVT

Tổng kinh phí (I+ II)

24,70

2,50

4,50

5,70

12,00

IV.6 . Tổng vốn đầu tư thực hiện quy hoạch: 393 tỷ đồng.
(Ba trăm chín mươi ba tỷ đồng)
Trong đó:
- Giai đoạn 2006 - 2010: 143 tỷ đồng.
- Giai đoạn 2011 - 2015: 250 tỷ đồng.
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

CÁC DỰ ÁN

Tổng kinh phí

NSĐP

NSTW

HTLD

TPKT

I. GIAI ĐOẠN 2006 - 2010

143,00

25,00

102,80

5,20

10,00

1

Ứng dụng CNTT

54,40

11,50

35,90

2,00

5,00

2

Hạ tầng CNTT

57,90

9,00

44,90

2,00

2,00

3

Nhân lực CNTT

24,50

3,50

19,50

0,50

1,00

4

Công nghiệp CNTT

6,20

1,00

2,50

0,70

2,00

II. GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

250,00

62,00

115,50

30,00

42,50

1

Ứng dụng CNTT

103,00

28,50

46,50

11,00

17,00

2

Hạ tầng CNTT

89,00

22,00

47,00

10,00

10,00

3

Nhân lực CNTT

39,50

10,00

20,00

4,00

5,50

4

Công nghiệp CNTT

18,50

1,50

2,00

5,00

10,00

TỔNG KINH PHÍ ( I + II)

393,00

87,00

218,30

35,20

52,50

IV.7 - Nguồn vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách Trung ương: 218,3 tỷ đồng.
- Vốn ngân sách địa phương: 87 tỷ đồng.
- Vốn huy động khác (các doanh nghiệp, tín dụng,
nước ngoài, trong dân…): 87,7 tỷ đồng.
V. Thời gian thực hiện quy hoạch: Từ năm 2006 - 2020.
VI. Tổ chức thực hiện quy hoạch:
- Thành lập Ban chỉ đạo công nghệ thông tin cấp tỉnh do Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm trưởng ban, các thành viên là lãnh đạo các Sở, ban, ngành, huyện, thị, thành phố. Ban chỉ đạo công nghệ thông tin có trách nhiệm đề xuất các chính sách khuyến khích đầu tư, chỉ đạo thực hiện Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006 - 2015, định hướng đến năm 2020 thông qua các kế hoạch hàng năm, điều phối đồng bộ các ứng dụng công nghệ thông tin lớn như cổng điện tử của tỉnh, cung cấp các dịch vụ công...
- Sở Bưu chính, Viễn thông là đơn vị thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về ngành. Tham mưu cho lãnh đạo Tỉnh điều phối, đồng bộ, giám sát kiểm tra và đề xuất các giải pháp để đạt được các chỉ tiêu phát triển.
- Các Sở, Ban, Ngành, huyện, thị, thành phố căn cứ vào Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Yên Bái giai đoạn 2006 - 2015, định hướng đến năm 2020 để xây dựng kế hoạch tổng thể phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin giai đoạn 2008-2010 và kế hoạch đầu tư, kế hoạch thực hiện và triển khai thực hiện hàng năm về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin cho đơn vị mình.
- Chủ trì hoặc phối hợp với các đơn vị khác chủ trì, thực hiện các dự án ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin được phân công.
- Đảm bảo đầu tư và thực hiện các dự án đầu tư đã được các cấp có thẩm quyền quyết định theo đúng tiến độ.
- Triển khai các hoạt động về ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong kế hoạch hoạt động thường xuyên của đơn vị.