Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4946/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Lê Minh Xuân huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4946/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4946/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Lê Minh Xuân huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư, tái định cư và nhà ở công nhân Lê Minh Xuân, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường Vành đai 3, đường Trần Đại Nghĩa, đường D4, đường N6. Diện tích tự nhiên khoảng 30,72 ha, quy mô dân số khoảng 13.005 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường D10, đường Trần Đại Nghĩa, đường D4, đường N6. Diện tích tự nhiên khoảng 40,22 ha, quy mô dân số khoảng 13.111 người. Đơn vị ở 2 tuy có diện tích lớn, tuy nhiên trong khu đất có nhiều công trình công cộng cấp đô thị như trường phổ thông trung học, hành chánh, văn hóa, khu xử lý nước thải,...
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi đường D10, đường Trần Đại Nghĩa, đường Võ Hữu Lợi, đường N6. Diện tích tự nhiên khoảng 24,52 ha, quy mô dân số khoảng 13.884 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 33,10 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới, nhóm nhà ở công nhân xây mới. Trong đó:
+ Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: 1,99 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới: 6,26 ha.
+ Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới: 14,52 ha.
+ Nhóm nhà ở công nhân xây dựng mới: 10,33 ha
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 16,70 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 10,80 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 03 trường xây mới: 3,39 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 03 trường xây mới: 4,05 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 02 trường xây mới: 3,36 ha.
- Khu chức năng y tế (cơ sở y tế) xây mới: 2,00 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,30 ha.
- Khu chức năng văn hóa xây mới: 0,32 ha.
- Khu chức năng chợ, thương mại - dịch vụ: 1,17 ha. Trong đó:
+ Chợ hiện hữu chỉnh trang: 0,61 ha
+ Thương mại - dịch vụ xây dựng mới: 0,56 ha
- Đất sân tập luyện, thể dục thể thao: 2,11 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 7,03 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 13,59 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 25,04 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông): 2,40 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: 12,41 ha.
b.3. Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị: 8,17 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải): 0,70 ha.
b.5. Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch: 1,04 ha.
b.6. Đất kênh, rạch, mặt nước: 0,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

70,42

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

33,10

47,0

- Đất các nhóm nhà ở hiện cải tạo chỉnh trang

1,99

2,8

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

6,26

8,9

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

14,52

20,6

- Đất các nhóm nhà ở công nhân

10,33

14,7

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

16,70

23,7

- Đất giáo dục

10,80

15,3

+ Trường mầm non (3 trường)

3,39

4,8

+ Trường tiểu học (3 trường)

4,05

5,7

+ Trường trung học cơ sở (2 trường)

3,36

4,8

- Đất hành chính

0,30

0,4

- Đất y tế

2,00

2,8

- Đất văn hóa

0,32

0,5

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,17

1,7

- Đất sân tập luyện, thể dục thể thao

2,11

3,0

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,03

10,0

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,59

19,3

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,04

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,40

+ Đất trường trung học phổ thông

2,40

- Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

8,17

- Đất giao thông đối ngoại

12,41

- Đất hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải)

0,70

- Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

1,04

- Đất kênh, rạch, mặt nước

0,32

Tổng cộng

95,46

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 307.200m2; dự báo quy mô dân số 13.005 người)

1. Đất đơn vị ở

247.200

19,0

1.1. Đất nhóm nhà ở

110.500

8,5

Đất nhóm nhà ở công nhân

A2

14.200

40

5

8

3,2

A3

16.800

40

5

8

3,2

A5

19.100

40

5

8

3,2

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

A11

17.700

50

1

5

2,5

A13

11.200

50

1

5

2,5

A15

11.200

50

1

5

2,5

A16

20.300

50

1

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

72.000

5,5

- Đất giáo dục

44.600

3,4

+ Trường mầm non xây dựng mới

A9

12.300

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

A8

12.300

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

A10

20.000

40

3

4

1,6

- Đất y tế xây dựng mới.

A7

11.000

40

1

4

1,6

- Đất thương mại dịch vụ xây mới.

A6

5.600

40

1

4

1,6

- Đất sân tập luyện xây dựng mới

A12

5.400

10

0

1

0,1

- Đất sân tập luyện xây dựng mới.

A14

5.400

10

0

1

0,1

1.3. Đất cây xanh công cộng xây mới

18.700

1,4

- Đất cây xanh xây dựng mới

A4

11.300

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

A17

3.700

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

A18

3.700

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

46.000

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

46.000

2. Đất ngoài đơn vị ở

60.000

2.1. Đất cây xanh ven đường giao thông

22.100

+ Đất cây xanh ven đường Vành đai 3

16.900

+ Đất cây xanh ven đường Trần Đại Nghĩa

5.200

2.2. Đất giao thông đối ngoại

30.700

2.3. Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

4.000

2.4. Đất kênh rạch

3.200

Đơn vị ở 2 (diện tích: 402.200m2; dự báo quy mô dân số: 13.111 người)

1. Đất đơn vị ở

261.500

20,0

1.1. Đất nhóm nhà ở

97.400

7,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

B2

16.600

50

1

5

2,5

B4

18.200

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

B1

13.700

40

5

12

4,8

B3

16.800

40

5

12

4,8

B9

14.700

40

5

12

4,8

B11

8.800

40

5

12

4,8

B14

8.600

40

5

12

4,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

54.000

4,1

- Đất giáo dục

38.800

3,0

- Trường mầm non xây dựng mới

B12

9.300

40

1

2

0,8

- Trường tiểu học xây dựng mới

B10

15.900

40

2

3

1,2

- Trường trung học cơ sở xây dựng mới

B5

13.600

40

3

4

1,6

- Đất hành chính xây mới

B7

3.000

40

1

4

1,6

- Đất y tế xây mới

B15

9.000

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa xây mới

B8

3.200

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

51.600

3,9

- Đất cây xanh xây dựng mới

B17

2.100

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

B18

2.100

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

B19

2.200

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

B20

2.200

5

0

1

0,05

- Đất công viên xây mới

B22

43.000

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

58.500

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

58.500

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

24.000

- Đất xây dựng trường phổ thông trung học

B6

24.000

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

56.700

- Cây xanh ven đường giao thông

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường Vành đai 3, đường Trần Đại Nghĩa, đường D4, đường NDiện tích tự nhiên khoảng 30,72 ha, quy mô dân số khoảng 13.005 người.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường D10, đường Trần Đại Nghĩa, đường D4, đường NDiện tích tự nhiên khoảng 40,22 ha, quy mô dân số khoảng 13.111 người. Đơn vị ở 2 tuy có diện tích lớn, tuy nhiên trong khu đất có nhiều công trình công cộng cấp đô thị như trường phổ thông trung học, hành chánh, văn hóa, khu xử lý nước thải,...
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi đường D10, đường Trần Đại Nghĩa, đường Võ Hữu Lợi, đường NDiện tích tự nhiên khoảng 24,52 ha, quy mô dân số khoảng 13.884 người.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 33,10 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới, nhóm nhà ở công nhân xây mới. Trong đó:
+ Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: 1,99 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới: 6,26 ha.
+ Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới: 14,52 ha.
+ Nhóm nhà ở công nhân xây dựng mới: 10,33 ha
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 16,70 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 10,80 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 03 trường xây mới: 3,39 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 03 trường xây mới: 4,05 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 02 trường xây mới: 3,36 ha.
- Khu chức năng y tế (cơ sở y tế) xây mới: 2,00 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,30 ha.
- Khu chức năng văn hóa xây mới: 0,32 ha.
- Khu chức năng chợ, thương mại - dịch vụ: 1,17 ha. Trong đó:
+ Chợ hiện hữu chỉnh trang: 0,61 ha
+ Thương mại - dịch vụ xây dựng mới: 0,56 ha
- Đất sân tập luyện, thể dục thể thao: 2,11 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 7,03 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 13,59 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 25,04 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông): 2,40 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: 12,41 ha.
b.3. Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị: 8,17 ha.
b.4. Đất hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải): 0,70 ha.
b.5. Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch: 1,04 ha.
b.Đất kênh, rạch, mặt nước: 0,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

70,42

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

33,10

47,0

- Đất các nhóm nhà ở hiện cải tạo chỉnh trang

1,99

2,8

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

6,26

8,9

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

14,52

20,6

- Đất các nhóm nhà ở công nhân

10,33

14,7

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

16,70

23,7

- Đất giáo dục

10,80

15,3

+ Trường mầm non (3 trường)

3,39

4,8

+ Trường tiểu học (3 trường)

4,05

5,7

+ Trường trung học cơ sở (2 trường)

3,36

4,8

- Đất hành chính

0,30

0,4

- Đất y tế

2,00

2,8

- Đất văn hóa

0,32

0,5

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

1,17

1,7

- Đất sân tập luyện, thể dục thể thao

2,11

3,0

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,03

10,0

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

13,59

19,3

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,04

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,40

+ Đất trường trung học phổ thông

2,40

- Đất cây xanh, mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

8,17

- Đất giao thông đối ngoại

12,41

- Đất hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải)

0,70

- Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

1,04

- Đất kênh, rạch, mặt nước

0,32

Tổng cộng

95,46

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 307.200m2; dự báo quy mô dân số 13.005 người)

1. Đất đơn vị ở

247.200

19,0

1.1. Đất nhóm nhà ở

110.500

8,5

Đất nhóm nhà ở công nhân

A2

14.200

40

5

8

3,2

A3

16.800

40

5

8

3,2

A5

19.100

40

5

8

3,2

Đất nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

A11

17.700

50

1

5

2,5

A13

11.200

50

1

5

2,5

A15

11.200

50

1

5

2,5

A16

20.300

50

1

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

72.000

5,5

- Đất giáo dục

44.600

3,4

+ Trường mầm non xây dựng mới

A9

12.300

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

A8

12.300

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

A10

20.000

40

3

4

1,6

- Đất y tế xây dựng mới.

A7

11.000

40

1

4

1,6

- Đất thương mại dịch vụ xây mới.

A6

5.600

40

1

4

1,6

- Đất sân tập luyện xây dựng mới

A12

5.400

10

0

1

0,1

- Đất sân tập luyện xây dựng mới.

A14

5.400

10

0

1

0,1

1.3. Đất cây xanh công cộng xây mới

18.700

1,4

- Đất cây xanh xây dựng mới

A4

11.300

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

A17

3.700

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

A18

3.700

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

46.000

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

46.000

2. Đất ngoài đơn vị ở

60.000

2.1. Đất cây xanh ven đường giao thông

22.100

+ Đất cây xanh ven đường Vành đai 3

16.900

+ Đất cây xanh ven đường Trần Đại Nghĩa

5.200

2.2. Đất giao thông đối ngoại

30.700

2.3. Đất hành lang bảo vệ kênh, rạch

4.000

2.4. Đất kênh rạch

3.200

Đơn vị ở 2 (diện tích: 402.200m2; dự báo quy mô dân số: 13.111 người)

1. Đất đơn vị ở

261.500

20,0

1.1. Đất nhóm nhà ở

97.400

7,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

B2

16.600

50

1

5

2,5

B4

18.200

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

B1

13.700

40

5

12

4,8

B3

16.800

40

5

12

4,8

B9

14.700

40

5

12

4,8

B11

8.800

40

5

12

4,8

B14

8.600

40

5

12

4,8

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

54.000

4,1

- Đất giáo dục

38.800

3,0

- Trường mầm non xây dựng mới

B12

9.300

40

1

2

0,8

- Trường tiểu học xây dựng mới

B10

15.900

40

2

3

1,2

- Trường trung học cơ sở xây dựng mới

B5

13.600

40

3

4

1,6

- Đất hành chính xây mới

B7

3.000

40

1

4

1,6

- Đất y tế xây mới

B15

9.000

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa xây mới

B8

3.200

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

51.600

3,9

- Đất cây xanh xây dựng mới

B17

2.100

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

B18

2.100

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

B19

2.200

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh xây dựng mới

B20

2.200

5

0

1

0,05

- Đất công viên xây mới

B22

43.000

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

58.500

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

58.500

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

24.000

- Đất xây dựng trường phổ thông trung học

B6

24.000

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

56.700

- Cây xanh ven đường giao thông