Document: Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "744/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 744/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cờ Đỏ Cần Thơ 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DTTN (1+2+3)

31.981,49

830.84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,4

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.089,78

587,18

1.060,63

2.185,16

8.832,19

3.178,06

6.305,89

1.444,64

1.323,58

1.731,68

1.440,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.397,36

497,10

1.015,12

2.088,49

8.680,13

3.012,38

4.564,71

1.275,06

1.250,18

1.635,93

1.378,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.397,36

497,10

1.015,12

2.088,49

8.680,13

3.012,38

4.564,71

1.275,06

1.250,18

1.635,93

1.378,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

481,46

17,41

9,22

6,71

6,64

16,51

381,34

23,06

11,65

1,99

6,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.309,32

60,50

25,72

71,05

34,47

132,68

796,54

95,97

42,11

23,88

26,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

897,08

12,17

10,58

18,91

110,95

16,49

560,53

48,76

19,64

69,88

29,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,56

-

-

-

-

-

2,78

1,78

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.891,71

243,66

203,15

332,77

1.067,32

410,34

684,60

190,07

302,18

222,30

235,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,84

0,30

-

-

4,44

0,09

-

-

117,88

-

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

3,75

-

-

-

-

0,20

0,06

0,04

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,43

12,81

0,20

0,24

0,80

0,27

0,20

0,20

0,20

0,30

0,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,22

8,79

1,60

1,73

32,23

15,20

17,39

0,44

2,95

0,76

2,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.832,88

72,57

30,29

138,18

654,82

207,95

411,76

92,36

81,74

80,95

62,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

3,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,16

-

-

-

-

-

-

-

10,16

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.336,93

-

103,22

163,05

331,65

183,49

238,80

73,04

58,74

89,40

95,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,52

62,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,90

17,52

0,50

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,30

0,53

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

-

-

0,11

-

0,24

-

-

-

0,36

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,62

1,77

0,68

1,78

0,25

0,13

0,15

0,38

0,47

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,10

0,62

2,14

4,78

2,03

1,62

0,92

0,16

0,56

-

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,34

0,04

0,08

0,08

0,10

0,16

0,13

0,08

0,04

0,10

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

-

-

0,29

-

0,04

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,17

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

-

-

-

1,63

-

-

-

-

-

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,54

8,43

17,01

1

0,75

1,63

0,54

2,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,93

5,65

12,98

1

0,75

1,63

0,47

1,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,93

5,65

12,98

1

0,75

1,63

0,47

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,61

2,78

4,03

0,07

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,32

0,61

1,5

3,62

3,59

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

7,17

3,62

3,55

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,54

1,5

0,04

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

0,61

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

57,33

11,43

17,91

1,90

6,05

7,30

1,05

2,53

5,48

3,08

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,26

6,65

13,48

1,50

5,05

4,80

0,50

2,13

5,00

1,95

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

41,26

6,65

13,48

1,50

5,05

4,80

0,50

2,13

5,00

1,95

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,27

4,48

4,43

0,40

1,00

1,00

0,55

0,40

0,48

1,13

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,02

1,02

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2017; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DTTN (1+2+3)

31.981,49

830.84

1.263,78

2.517,93

9.899,51

3.588,4

6.990,49

1.634,71

1.625,76

1.953,98

1.676,09

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.089,78

587,18

1.060,63

2.185,16

8.832,19

3.178,06

6.305,89

1.444,64

1.323,58

1.731,68

1.440,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.397,36

497,10

1.015,12

2.088,49

8.680,13

3.012,38

4.564,71

1.275,06

1.250,18

1.635,93

1.378,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25.397,36

497,10

1.015,12

2.088,49

8.680,13

3.012,38

4.564,71

1.275,06

1.250,18

1.635,93

1.378,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

481,46

17,41

9,22

6,71

6,64

16,51

381,34

23,06

11,65

1,99

6,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.309,32

60,50

25,72

71,05

34,47

132,68

796,54

95,97

42,11

23,88

26,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

897,08

12,17

10,58

18,91

110,95

16,49

560,53

48,76

19,64

69,88

29,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,56

-

-

-

-

-

2,78

1,78

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.891,71

243,66

203,15

332,77

1.067,32

410,34

684,60

190,07

302,18

222,30

235,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,84

0,30

-

-

4,44

0,09

-

-

117,88

-

0,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

3,75

-

-

-

-

0,20

0,06

0,04

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,43

12,81

0,20

0,24

0,80

0,27

0,20

0,20

0,20

0,30

0,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,22

8,79

1,60

1,73

32,23

15,20

17,39

0,44

2,95

0,76

2,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

1.832,88

72,57

30,29

138,18

654,82

207,95

411,76

92,36

81,74

80,95

62,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

3,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,16

-

-

-

-

-

-

-

10,16

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.336,93

-

103,22

163,05

331,65

183,49

238,80

73,04

58,74

89,40

95,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,52

62,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,90

17,52

0,50

0,36

1,63

0,40

0,65

0,45

0,30

0,53

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

-

-

0,11

-

0,24

-

-

-

0,36

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,62

1,77

0,68

1,78

0,25

0,13

0,15

0,38

0,47

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,10

0,62

2,14

4,78

2,03

1,62

0,92

0,16

0,56

-

1,27

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,34

0,04

0,08

0,08

0,10

0,16

0,13

0,08

0,04

0,10

0,54

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,80

0,13

-

-

0,29

-

0,04

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

58,17

64,27

22,45

37,74

0,53

14,40

22,87

29,09

49,91

72,41

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

-

-

-

1,63

-

-

-

-

-

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,54

8,43

17,01

1

0,75

1,63

0,54

2,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,93

5,65

12,98

1

0,75

1,63

0,47

1,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,93

5,65

12,98

1

0,75

1,63

0,47

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,61

2,78

4,03

0,07

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,32

0,61

1,5

3,62

3,59

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

DHT

7,17

3,62

3,55

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,54

1,5

0,04

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

0,61

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

57,33

11,43

17,91

1,90

6,05

7,30

1,05

2,53

5,48

3,08

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

41,26

6,65

13,48

1,50

5,05

4,80

0,50

2,13

5,00

1,95

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

41,26

6,65

13,48

1,50

5,05

4,80

0,50

2,13

5,00

1,95

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,27

4,48

4,43

0,40

1,00

1,00

0,55

0,40

0,48

1,13

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,50

1,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10,02

1,02

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2017; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.