Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "16/11/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Phú Thọ

Điều 1. Ban hành Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
...
2. Tỷ lệ quy đổi (theo bảng dưới đây):

STT

Thành phẩm

Đơn vị tính

Hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

Ghi chú

Quy đổi ra khối lượng (m3)

Quy đổi ra trọng lượng (tấn)

A

Khoáng sản kim loại quặng sắt

Tấn

1

Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62%

1,0

2,4

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai < 40%

2

Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62%

1,0

1,7

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50%

3

Quặng sắt quy về hàm lượng 62%

1,0

1,3

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50%

B

Khoáng sản nhiên liệu

Tấn

Than antraxit (Tinh Nhuệ)

1,0

1,05

C

Khoáng chất công nghiệp

Tấn

1

Cao lanh

1,0

2,1

Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm < 30%

2

Cao lanh

1,0

1,35

Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30%

3

Fenspat

1,0

1,0

4

Quặng Barit

1,0

1,25

5

Secpentin

1,0

1,1

6

Talc

1,0

1,1

7

Quăczit

1,0

1,1

8

Mica

1,0

1,0

9

Đôlômit

1,0

1,0

10

Thạch anh

1,0

1,0

D

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

I

Đá vật liệu xây dựng thông thường

m3

1

Đá hộc

1,0

1,0

1,63

2

Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm

1,0

1,1

1,79

3

Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 cm

1,0

1,15

1,87

4

Đá bột, đá cấp phối

1,0

1.2

1,95

II

Đá làm vật liệu xi măng

Tấn

1

Đá vôi

1,0

1,0

2

Đá sét phụ gia

1,0

1,0

3

Cát kết phong hóa

1,0

1,0

III

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường khác

m3

1

Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

1,0

1,0

2

Cát (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

3

Sỏi xô (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

4

Sét gạch ngói

660 viên gạch đặc

1,0

800 viên gạch 2 lỗ

1,0

E

Nước khoáng thiên nhiên

m3

1

Nước khoáng nóng

1,0

1,0

Content:
Tỷ lệ quy đổi (theo bảng dưới đây):

STT

Thành phẩm

Đơn vị tính

Hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

Ghi chú

Quy đổi ra khối lượng (m3)

Quy đổi ra trọng lượng (tấn)

A

Khoáng sản kim loại quặng sắt

Tấn

1

Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62%

1,0

2,4

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai < 40%

2

Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng 62%

1,0

1,7

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50%

3

Quặng sắt quy về hàm lượng 62%

1,0

1,3

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50%

B

Khoáng sản nhiên liệu

Tấn

Than antraxit (Tinh Nhuệ)

1,0

1,05

C

Khoáng chất công nghiệp

Tấn

1

Cao lanh

1,0

2,1

Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm < 30%

2

Cao lanh

1,0

1,35

Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30%

3

Fenspat

1,0

1,0

4

Quặng Barit

1,0

1,25

5

Secpentin

1,0

1,1

6

Talc

1,0

1,1

7

Quăczit

1,0

1,1

8

Mica

1,0

1,0

9

Đôlômit

1,0

1,0

10

Thạch anh

1,0

1,0

D

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

I

Đá vật liệu xây dựng thông thường

m3

1

Đá hộc

1,0

1,0

1,63

2

Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm

1,0

1,1

1,79

3

Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 cm

1,0

1,15

1,87

4

Đá bột, đá cấp phối

1,0

1.2

1,95

II

Đá làm vật liệu xi măng

Tấn

1

Đá vôi

1,0

1,0

2

Đá sét phụ gia

1,0

1,0

3

Cát kết phong hóa

1,0

1,0

III

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường khác

m3

1

Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

1,0

1,0

2

Cát (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

3

Sỏi xô (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

4

Sét gạch ngói

660 viên gạch đặc

1,0

800 viên gạch 2 lỗ

1,0

E

Nước khoáng thiên nhiên

m3

1

Nước khoáng nóng

1,0

1,0