Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1783/QĐ-UBND 2017 Đề án thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "1783/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "1783/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "1783/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "1783/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "1783/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1783/QĐ-UBND 2017 Đề án thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Ninh Bình với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Xác định qui mô, vị trí các khu rừng (lưu vực/vùng) cung ứng dịch vụ môi trường rừng
3.1. Qui mô, diện tích các khu rừng (lưu vực) cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho sản xuất nước sạch
Tổng số có 16 lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho sản xuất nước sạch. Diện tích rừng thuộc các lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho sản xuất nước sạch là: 64.102,4ha, diện tích rừng quy đổi là: 75.200,8 ha.
(Chi tiết theo biểu số 04; hệ thống Bản đồ hiện trạng và Bản đồ Chủ quản lý các lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cấp xã, huyện, tỉnh kèm theo)
3.2. Qui mô, diện tích các khu rừng (vùng) cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho kinh doanh Du lịch
Tổng số có 07 vùng cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho kinh doanh Du lịch. Diện tích rừng thuộc các vùng cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho kinh doanh Du lịch là: 14.098,7 ha, diện tích rừng quy đổi: 14.769,2 ha.
(Chi tiết theo biểu số 04; hệ thống Bản đồ hiện trạng và Bản đồ Chủ quản lý các lĩnh vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cấp xã, huyện, tỉnh kèm theo)

Content:
Xác định qui mô, vị trí các khu rừng (lưu vực/vùng) cung ứng dịch vụ môi trường rừng
3.1. Qui mô, diện tích các khu rừng (lưu vực) cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho sản xuất nước sạch
Tổng số có 16 lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho sản xuất nước sạch. Diện tích rừng thuộc các lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho sản xuất nước sạch là: 64.102,4ha, diện tích rừng quy đổi là: 75.200,8 ha.
(Chi tiết theo biểu số 04; hệ thống Bản đồ hiện trạng và Bản đồ Chủ quản lý các lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cấp xã, huyện, tỉnh kèm theo)
3.2. Qui mô, diện tích các khu rừng (vùng) cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho kinh doanh Du lịch
Tổng số có 07 vùng cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho kinh doanh Du lịch. Diện tích rừng thuộc các vùng cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho kinh doanh Du lịch là: 14.098,7 ha, diện tích rừng quy đổi: 14.769,2 ha.
(Chi tiết theo biểu số 04; hệ thống Bản đồ hiện trạng và Bản đồ Chủ quản lý các lĩnh vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng cấp xã, huyện, tỉnh kèm theo)