Document: Điều 1 Quyết định 5916/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2012", "sign_number": "5916/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2012", "sign_number": "5916/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2012", "sign_number": "5916/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2012", "sign_number": "5916/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2012", "sign_number": "5916/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5916/QĐ-STC năm 2012 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA 12G E2 MT (EXMTH); 1.2; 05 chỗ

2012

377

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA CAMRY 2.0E; 1998 cm3; 05 chỗ

2012

972

2

TOYOTA CAMRY XLE 2494 cm3; 05 chỗ

2012

1.406

3

TOYOTA SIENNA LIMITED 3456 cm3; 07 chỗ

2012

2.437

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V 2.01-VTEC VTI-S; 1997 cc; 05 chỗ

2012

1.300

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN TEANA; 1997 cc; 05 chỗ

2012

920

2

NISSAN LIVINA; 1598 cc; 05 chỗ

2012

739

NHÃN HIỆU LEXUS

1

LEXUS LS460L; 4600 cm3; 05 chỗ

2012

4,316

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI TRITON GLX 2477 cm3; 05 chỗ (Pickup cabin kép); tải trọng 605 kg

2012

561

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA 12G E2 MT (EXMTH); 1.2; 05 chỗ

2012

377

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA CAMRY 2.0E; 1998 cm3; 05 chỗ

2012

972

2

TOYOTA CAMRY XLE 2494 cm3; 05 chỗ

2012

1.406

3

TOYOTA SIENNA LIMITED 3456 cm3; 07 chỗ

2012

2.437

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CR-V 2.01-VTEC VTI-S; 1997 cc; 05 chỗ

2012

1.300

NHÃN HIỆU NISSAN

1

NISSAN TEANA; 1997 cc; 05 chỗ

2012

920

2

NISSAN LIVINA; 1598 cc; 05 chỗ

2012

739

NHÃN HIỆU LEXUS

1

LEXUS LS460L; 4600 cm3; 05 chỗ

2012

4,316

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI TRITON GLX 2477 cm3; 05 chỗ (Pickup cabin kép); tải trọng 605 kg

2012

561