Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bạc Liêu 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "06/01/2015", "sign_number": "03/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/QĐ-UBND mức thu tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Bạc Liêu 2015

Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2.1

Dưới 10 phòng

đồng/tháng/cơ sở

15.000

2.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

đồng/tháng/cơ sở

30.000

2.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

đồng/tháng/cơ sở

50.000

2.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

đồng/tháng/cơ sở

70.000

2.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

đồng/tháng/cơ sở

90.000

2.6

Từ 50 phòng trở lên

đồng/tháng/cơ sở

110.000

3

Cơ sở kinh doanh rửa xe

đồng/tháng/cơ sở

Content:
2.1

Dưới 10 phòng

đồng/tháng/cơ sở

15.000

2.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

đồng/tháng/cơ sở

30.000

2.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

đồng/tháng/cơ sở

50.000

2.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

đồng/tháng/cơ sở

70.000

2.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

đồng/tháng/cơ sở

90.000

2.6

Từ 50 phòng trở lên

đồng/tháng/cơ sở

110.000

3

Cơ sở kinh doanh rửa xe

đồng/tháng/cơ sở