Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1360/QĐ-UBND phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công xây dựng Công trình Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1360/QĐ-UBND phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công xây dựng Công trình Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng Công trình: Đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế - xã hội các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, với các nội dung chính, như sau:
...
4. CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHÍNH
4.1. Kết cấu nền đường:
- Đào thay đất phía dưới đáy áo đường đảm bảo chiều sâu 80cm; đắp hoàn trả bằng đất đồi K ≥ 0,98 dày 30cm và K ≥ 0,95 dày 50cm sau lu lèn.
- Phần đắp mở rộng nền đường bằng đất tận dụng từ đào khuôn đường và đắp bằng đất đồi đầm chặt K ≥ 0,95.
- Xử lý nền đất yếu: Dùng giải pháp thay đất (bóc lớp đất hữu cơ, lớp phủ thực vật) phần nền đường mở rộng qua ao, mương dày trung bình 0,5m.
- Nền đường đắp: Mái taluy đắp 1/1,5.
- Nên đường đào: Mái taluy đào 1/1,0.
- Mái taluy gia cố 1/1,0.
4.2. Kết cấu mặt đường:
- Lớp Bê tông xi măng M300 dày 22cm.
- Lớp giấy dầu tạo phẳng.
- Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn.
- Lớp đất tiếp giáp đáy móng dày 30cm lu lèn độ chặt K98.
- Đắp nền đường bằng đất tận dụng và đất đồi lu lèn đạt độ chặt K95.
- Mặt đường bê tông xi măng thiết kế theo tiêu chuẩn tại Quyết định 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải dùng với cấp quy mô giao thông loại nhẹ:
+ Các tấm bê tông có kích thước (2,75x3,70)m, bao gồm các khe dọc, khe co, khe giãn.
+ Khoảng cách giữa các khe giãn bằng 15 lần chiều dài tấm (52,5m);
+ 03 khe co trước và sau khe giãn bố trí khe co giả có thanh truyền lực.
4.3. Công trình thoát nước trên tuyến: Toàn bộ dự án có 10 cống BTCT, bao gồm:
- 08 cống tròn: Gồm 03 cống tròn D75 và 05 cống tròn D100 bằng BTCT M200 đúc sẵn; Móng, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (1x1)m bằng bê tông cốt thép M300 đúc lắp ghép. Móng cống bằng BTCT đúc sẵn, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (3x3)m, Thân cống, trần cống, bản đáy, tường đầu, tường cánh cống, sân cống bằng BTCT fc=25Mpa; cốt thép tròn trơn, có gờ. Móng cống trên lớp BTXM fc=12,5Mpa; phương án gia cố móng bằng cọc BTCT fc=25Mpa, kích thước cọc (0,25x0,25x1,3)m.
- Gờ lan can bằng BTCT f’c = 25Mpa, tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm.
4.3. Gia cố mái taluy: Phía bên phải tuyến, nền đường đắp lấn kênh phần mái taluy được gia cố bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm, cao 0,8m trên lớp đá dăm đệm 10cm; độ dốc mái 1:1. Chân khay bằng đá hộc xây VXM M100, móng gia cố cọc tre 2,0m/cọc, mật độ 16 cọc/m2 đảm bảo thu hẹp phạm vi lấn kênh, ổn định nền đường và hiệu quả.
4.4. Hệ thống An toàn giao thông: Bố trí đầy đủ hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT theo quy định.

Content:
CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHÍNH
4.1. Kết cấu nền đường:
- Đào thay đất phía dưới đáy áo đường đảm bảo chiều sâu 80cm; đắp hoàn trả bằng đất đồi K ≥ 0,98 dày 30cm và K ≥ 0,95 dày 50cm sau lu lèn.
- Phần đắp mở rộng nền đường bằng đất tận dụng từ đào khuôn đường và đắp bằng đất đồi đầm chặt K ≥ 0,95.
- Xử lý nền đất yếu: Dùng giải pháp thay đất (bóc lớp đất hữu cơ, lớp phủ thực vật) phần nền đường mở rộng qua ao, mương dày trung bình 0,5m.
- Nền đường đắp: Mái taluy đắp 1/1,5.
- Nên đường đào: Mái taluy đào 1/1,0.
- Mái taluy gia cố 1/1,0.
4.2. Kết cấu mặt đường:
- Lớp Bê tông xi măng M300 dày 22cm.
- Lớp giấy dầu tạo phẳng.
- Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn.
- Lớp đất tiếp giáp đáy móng dày 30cm lu lèn độ chặt K98.
- Đắp nền đường bằng đất tận dụng và đất đồi lu lèn đạt độ chặt K95.
- Mặt đường bê tông xi măng thiết kế theo tiêu chuẩn tại Quyết định 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải dùng với cấp quy mô giao thông loại nhẹ:
+ Các tấm bê tông có kích thước (2,75x3,70)m, bao gồm các khe dọc, khe co, khe giãn.
+ Khoảng cách giữa các khe giãn bằng 15 lần chiều dài tấm (52,5m);
+ 03 khe co trước và sau khe giãn bố trí khe co giả có thanh truyền lực.
4.3. Công trình thoát nước trên tuyến: Toàn bộ dự án có 10 cống BTCT, bao gồm:
- 08 cống tròn: Gồm 03 cống tròn D75 và 05 cống tròn D100 bằng BTCT M200 đúc sẵn; Móng, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (1x1)m bằng bê tông cốt thép M300 đúc lắp ghép. Móng cống bằng BTCT đúc sẵn, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (3x3)m, Thân cống, trần cống, bản đáy, tường đầu, tường cánh cống, sân cống bằng BTCT fc=25Mpa; cốt thép tròn trơn, có gờ. Móng cống trên lớp BTXM fc=12,5Mpa; phương án gia cố móng bằng cọc BTCT fc=25Mpa, kích thước cọc (0,25x0,25x1,3)m.
- Gờ lan can bằng BTCT f’c = 25Mpa, tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm.
4.3. Gia cố mái taluy: Phía bên phải tuyến, nền đường đắp lấn kênh phần mái taluy được gia cố bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm, cao 0,8m trên lớp đá dăm đệm 10cm; độ dốc mái 1:1. Chân khay bằng đá hộc xây VXM M100, móng gia cố cọc tre 2,0m/cọc, mật độ 16 cọc/m2 đảm bảo thu hẹp phạm vi lấn kênh, ổn định nền đường và hiệu quả.
4.Hệ thống An toàn giao thông: Bố trí đầy đủ hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT theo quy định.