Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3692/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "03/11/2020", "sign_number": "3692/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3692/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD đất đã được duyệt tại QĐ số 899/QĐ-UBND ngày 19/3/2020

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.654,97

5.654,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.159,64

2.158,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.327,35

1.326,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

934,97

933,76

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

392,37

392,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,05

142,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

337,80

337,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,06

72,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,06

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

277,19

276,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,13

3,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD đất đã được duyệt tại QĐ số 899/QĐ-UBND ngày 19/3/2020

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5.654,97

5.654,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.159,64

2.158,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.327,35

1.326,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

934,97

933,76

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

392,37

392,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,05

142,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

337,80

337,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72,06

72,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,06

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

277,19

276,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,13

3,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN