Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch Khu vực công viên Yên Sở Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/08/2015", "sign_number": "3765/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3765/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch Khu vực công viên Yên Sở Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu vực công viên Yên Sở, tỷ lệ 1/500 (Khu chức năng đô thị và phần còn lại của khu công viên cây xanh phía Nam đường vành đai 3) với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Nội dung Quy hoạch:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
...
b) Về Quy hoạch sử dụng đất:
Quy hoạch sử dụng đất trong khu vực nghiên cứu được xác định trên cơ sở hiện trạng và cơ cấu quy hoạch chung của phương án chọn. Khu đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 934.822m2 (93,48ha) với quy mô dân số khoảng 8.000 người.
Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong khu quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ
(%)

Ghi chú

A

Khu vực chức năng đô thị

184.709

19,76

1

Hỗn hợp

HH

79.916

8,55

8.000 người

2

Công cộng

CC

93.616

10,01

3

Cơ quan, văn phòng

CQ

3.320

0,36

Nhà quản lý, gallery trưng bày

4

Trường mầm non

NT

6.006

0,64

400 cháu (0,75m2/người)

5

Đường nội bộ

1.851

0,20

B

Khu vực công viên cây xanh

634.845

67,91

1

Cây xanh dịch vụ

CXDV

45.340

4,85

2

Cây xanh đường dạo

CXĐD

86.434

9,25

3

Hồ, mương

HM

490.860

52,51

4

Hành lang cách ly hồ, mương

CL

12.211

1,31

C

Đường giao thông

115.268

12,33

Đường chính khu vực và đường khu vực

Tổng cộng

934.822

100,0

Content:
Về Quy hoạch sử dụng đất:
Quy hoạch sử dụng đất trong khu vực nghiên cứu được xác định trên cơ sở hiện trạng và cơ cấu quy hoạch chung của phương án chọn. Khu đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 934.822m2 (93,48ha) với quy mô dân số khoảng 8.000 người.
Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong khu quy hoạch

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ
(%)

Ghi chú

A

Khu vực chức năng đô thị

184.709

19,76

1

Hỗn hợp

HH

79.916

8,55

8.000 người

2

Công cộng

CC

93.616

10,01

3

Cơ quan, văn phòng

CQ

3.320

0,36

Nhà quản lý, gallery trưng bày

4

Trường mầm non

NT

6.006

0,64

400 cháu (0,75m2/người)

5

Đường nội bộ

1.851

0,20

B

Khu vực công viên cây xanh

634.845

67,91

1

Cây xanh dịch vụ

CXDV

45.340

4,85

2

Cây xanh đường dạo

CXĐD

86.434

9,25

3

Hồ, mương

HM

490.860

52,51

4

Hành lang cách ly hồ, mương

CL

12.211

1,31

C

Đường giao thông

115.268

12,33

Đường chính khu vực và đường khu vực

Tổng cộng

934.822

100,0