Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/02/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/02/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/02/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/02/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/02/2014", "sign_number": "831/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Hà Đông:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Cấp Thành phố phân bổ

Cấp Quận xác định

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu

Tổng diện tích đất tự nhiên

4.833,7

100,0

4.833,66

0,00

4.833,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.308,1

27,1

449,80

53,70

503,51

10,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

818,3

62,6

256,40

1,16

257,56

51,15

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

818,3

-

246,70

10,86

257,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,3

8,0

74,30

0,95

75,25

14,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,5

2,6

33,50

-7,20

26,30

5,22

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

350,0

144,39

144,39

28,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.493,2

72,3

4.351,50

-51,69

4.299,81

88,96

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Cấp Thành phố phân bổ

Cấp Quận xác định

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu

Tổng diện tích đất tự nhiên

4.833,7

100,0

4.833,66

0,00

4.833,66

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.308,1

27,1

449,80

53,70

503,51

10,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

818,3

62,6

256,40

1,16

257,56

51,15

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

818,3

-

246,70

10,86

257,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,3

8,0

74,30

0,95

75,25

14,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,5

2,6

33,50

-7,20

26,30

5,22

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

350,0

144,39

144,39

28,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.493,2

72,3

4.351,50

-51,69

4.299,81

88,96