Document: Điều 1 Quyết định 209/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "14/01/2022", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 209/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Huyện Chương Mỹ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Huyện Chương Mỹ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,77

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16.107,45

67,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.901,03

37,48

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.033,26

33,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.204,66

5,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.259,76

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

42,95

0,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

542,50

2,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.413,79

5,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

742,75

3,13

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.388,68

31,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,87

2,16

2.2

Đất an ninh

CAN

61,86

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

133,44

0,56

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,30

0,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,38

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

192,64

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,16

0,26

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.199,18

13,47

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,80

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,20

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

153,93

0,65

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

234,27

0,99

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,85

0,02

Đất giao thông

DGT

2.124,88

8,95

Đất thủy lợi

DTL

630,72

2,66

Đất công trình năng lượng

DNL

11,03

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,79

0,02

Đất chợ

DCH

13,71

0,06

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

52,36

0,22

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

39,39

0,17

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,72

0,21

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

252,08

1,06

2.15

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.551,45

6,53

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

243,34

1,02

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,67

0,12

2.19

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

0,10

2.20

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,63

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,11

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

45,90

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

392,54

1,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

419,40

1,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,65

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

251,64

1,06

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

225,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

195,53

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

194,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

13,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

322,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

242,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

240,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

LUA/RSN

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

HNK/RSN

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Trong năm kế hoạch sử dụng đất 2022, Huyện Chương Mỹ không đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (93 dự án, tổng diện tích: 468,38 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND Huyện Chương Mỹ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND Huyện Chương Mỹ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Huyện Chương Mỹ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Huyện Chương Mỹ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31/12/2021, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,77

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16.107,45

67,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.901,03

37,48

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.033,26

33,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.204,66

5,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.259,76

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

42,95

0,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

542,50

2,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.413,79

5,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

742,75

3,13

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.388,68

31,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,87

2,16

2.2

Đất an ninh

CAN

61,86

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

133,44

0,56

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,30

0,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,38

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

192,64

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,16

0,26

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.199,18

13,47

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,80

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,20

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

153,93

0,65

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

234,27

0,99

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,85

0,02

Đất giao thông

DGT

2.124,88

8,95

Đất thủy lợi

DTL

630,72

2,66

Đất công trình năng lượng

DNL

11,03

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,79

0,02

Đất chợ

DCH

13,71

0,06

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

52,36

0,22

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

39,39

0,17

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,72

0,21

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

252,08

1,06

2.15

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.551,45

6,53

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

243,34

1,02

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,67

0,12

2.19

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

0,10

2.20

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,63

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,11

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

45,90

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

392,54

1,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

419,40

1,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,65

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

251,64

1,06

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

225,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

195,53

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

194,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

13,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

322,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

242,29

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

240,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

LUA/RSN

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

HNK/RSN

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Trong năm kế hoạch sử dụng đất 2022, Huyện Chương Mỹ không đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sử dụng đất nông nghiệp và phi nông nghiệp.
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (93 dự án, tổng diện tích: 468,38 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND Huyện Chương Mỹ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND Huyện Chương Mỹ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.