Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 31/2023/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở cũ sở hữu nhà nước chưa cải tạo lại Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "09/11/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "09/11/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "09/11/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "09/11/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "09/11/2023", "sign_number": "31/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 31/2023/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở cũ sở hữu nhà nước chưa cải tạo lại Cà Mau

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
1. Giá cho thuê trong điều kiện thành phố Cà Mau là đô thị loại II và mức lương cơ sở là 1.800.000 đồng/tháng (theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang):

Số thứ tự

Vị trí của căn nhà ở

Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng)

Ghi chú

Tầng I
(tầng trệt)

Tầng II
(tầng lầu hoặc gác)

I

NHÀ CẤP II

1

Các phường thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

23.100

21.000

Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

21.000

18.900

2

Các xã thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

21.000

18.900

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

18.900

16.800

II

NHÀ CẤP III

1

Các phường thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

22.400

20.300

Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

20.300

18.300

2

Các xã thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

20.300

18.300

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

18.300

16.300

III

NHÀ CẤP IV

1

Các phường thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

15.000

13.700

Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

13.700

12.300

2

Các xã thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

13.700

12.300

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

12.300

10.900

Content:
Giá cho thuê trong điều kiện thành phố Cà Mau là đô thị loại II và mức lương cơ sở là 1.800.000 đồng/tháng (theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang):

Số thứ tự

Vị trí của căn nhà ở

Đơn giá cho thuê (đồng/m2/tháng)

Ghi chú

Tầng I
(tầng trệt)

Tầng II
(tầng lầu hoặc gác)

I

NHÀ CẤP II

1

Các phường thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

23.100

21.000

Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

21.000

18.900

2

Các xã thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

21.000

18.900

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

18.900

16.800

II

NHÀ CẤP III

1

Các phường thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

22.400

20.300

Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

20.300

18.300

2

Các xã thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

20.300

18.300

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

18.300

16.300

III

NHÀ CẤP IV

1

Các phường thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

15.000

13.700

Đường cho xe ô tô đến tận nhà là đường có bề mặt lưu thông xe ≥3,0m

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

13.700

12.300

2

Các xã thuộc thành phố Cà Mau

Tại vị trí có đường xe ô tô đến tận nhà

13.700

12.300

Tại vị trí không có đường xe ô tô đến tận nhà

12.300

10.900