Document: Điều 1 Quyết định 3235/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/07/2008", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3235/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ như sau:
1.1. Đơn giá một mét khối (m3) nước cung cấp cho huyện Cần Giờ được ấn định thống nhất trên toàn địa bàn như sau: Nước dùng cho sinh hoạt 2.700 đồng/m3; nước dùng cho sản xuất 4.500 đồng/m3; nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp 6.000 đồng/m3; nước dùng cho kinh doanh thương mại, dịch vụ 8.000 đồng/m3.
1.2. Định mức sử dụng nước sạch của người dân huyện Cần Giờ được áp dụng theo Quyết định số 154/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
1.3. Đơn giá nước cấp bù:

STT

Các địa điểm cung
cấp nước

Đơn giá cấp bù nước sinh hoạt (đ/m3)

Đơn giá cấp bù nước sản xuất (đ/m3)

Đơn giá cấp bù nước HCSN (đ/m3)

Đơn giá cấp bù nước KD DV (đ/m3)

01
02
03

Hào Võ - Long Hòa
Hòa Hiệp - Long Hòa
Đồng Hòa - Long Hòa

30.974
39.506
40.928

29.174
37.706
39.128

27.674
36.206
37.628

25.674
34.206
35.628

04
05

Bình Phước - Bình Khánh
Bình Thạnh - Bình Khánh

15.780
18.624

13.980
16.824

12.480
15.324

10.480
13.324

06
07
08

An Hòa - Tam Thôn Hiệp
An Lộc - Tam Thôn Hiệp
Trần Hưng Đạo - TTH

22.442
22.442
19.598

20.642
20.642
17.798

19.142
19.142
16.298

17.142
17.142
14.298

09
10
11
12

An Hòa - An Thới Đông
Doi Lầu - An Thới Đông
An Nghĩa - An Thới Đông
Trường cai nghiện TNXP

21.968
27.656
23.864
26.234

20.168
25.856
22.064
24.434

18.668
24.356
20.564
22.934

16.668
22.356
18.564
20.934

13
14
15
16

Vàm Sát 1 - Lý Nhơn
Vàm Sát 2 - Lý Nhơn
Lý Thái Bửu - Lý Nhơn
Tân Điền - Lý Nhơn

25.286
25.760
28.604
29.078

23.486
23.960
26.804
27.278

21.986
22.460
25.304
25.778

19.986
20.460
23.304
23.778

17
18

Thiềng Liềng - Thạnh An
Thạnh Hòa - Thạnh An

32.596
36.388

30.796
34.588

29.296
33.088

27.296
31.088

19

Các tiểu khu rừng PH

19.908

18.108

16.608

14.608

20

Xã Cần Thạnh

36.232

34.432

32.932

30.932

1.4. Thời điểm thực hiện điều chỉnh cấp bù giá nước: áp dụng từ ngày Quyết định điều chỉnh có hiệu lực cho đến khi có quy định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
1.5. Giao Sở Tài chính phối hợp Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phê duyệt bổ sung dự toán năm 2008 cho ngân sách huyện Cần Giờ.
1.6. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm tra, cấp phát và quyết toán kinh phí cấp bù giá nước sạch trên địa bàn huyện Cần Giờ theo đúng quy định.
1.7. Các điều khoản khác của Quyết định số 61/2001/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2001 và Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt và điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ không thay đổi.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ như sau:
1.1. Đơn giá một mét khối (m3) nước cung cấp cho huyện Cần Giờ được ấn định thống nhất trên toàn địa bàn như sau: Nước dùng cho sinh hoạt 2.700 đồng/m3; nước dùng cho sản xuất 4.500 đồng/m3; nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp 6.000 đồng/m3; nước dùng cho kinh doanh thương mại, dịch vụ 8.000 đồng/m3.
1.2. Định mức sử dụng nước sạch của người dân huyện Cần Giờ được áp dụng theo Quyết định số 154/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
1.3. Đơn giá nước cấp bù:

STT

Các địa điểm cung
cấp nước

Đơn giá cấp bù nước sinh hoạt (đ/m3)

Đơn giá cấp bù nước sản xuất (đ/m3)

Đơn giá cấp bù nước HCSN (đ/m3)

Đơn giá cấp bù nước KD DV (đ/m3)

01
02
03

Hào Võ - Long Hòa
Hòa Hiệp - Long Hòa
Đồng Hòa - Long Hòa

30.974
39.506
40.928

29.174
37.706
39.128

27.674
36.206
37.628

25.674
34.206
35.628

04
05

Bình Phước - Bình Khánh
Bình Thạnh - Bình Khánh

15.780
18.624

13.980
16.824

12.480
15.324

10.480
13.324

06
07
08

An Hòa - Tam Thôn Hiệp
An Lộc - Tam Thôn Hiệp
Trần Hưng Đạo - TTH

22.442
22.442
19.598

20.642
20.642
17.798

19.142
19.142
16.298

17.142
17.142
14.298

09
10
11
12

An Hòa - An Thới Đông
Doi Lầu - An Thới Đông
An Nghĩa - An Thới Đông
Trường cai nghiện TNXP

21.968
27.656
23.864
26.234

20.168
25.856
22.064
24.434

18.668
24.356
20.564
22.934

16.668
22.356
18.564
20.934

13
14
15
16

Vàm Sát 1 - Lý Nhơn
Vàm Sát 2 - Lý Nhơn
Lý Thái Bửu - Lý Nhơn
Tân Điền - Lý Nhơn

25.286
25.760
28.604
29.078

23.486
23.960
26.804
27.278

21.986
22.460
25.304
25.778

19.986
20.460
23.304
23.778

17
18

Thiềng Liềng - Thạnh An
Thạnh Hòa - Thạnh An

32.596
36.388

30.796
34.588

29.296
33.088

27.296
31.088

19

Các tiểu khu rừng PH

19.908

18.108

16.608

14.608

20

Xã Cần Thạnh

36.232

34.432

32.932

30.932

1.4. Thời điểm thực hiện điều chỉnh cấp bù giá nước: áp dụng từ ngày Quyết định điều chỉnh có hiệu lực cho đến khi có quy định mới của Ủy ban nhân dân thành phố.
1.5. Giao Sở Tài chính phối hợp Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tổng hợp trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định phê duyệt bổ sung dự toán năm 2008 cho ngân sách huyện Cần Giờ.
1.6. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm tra, cấp phát và quyết toán kinh phí cấp bù giá nước sạch trên địa bàn huyện Cần Giờ theo đúng quy định.
1.7. Các điều khoản khác của Quyết định số 61/2001/QĐ-UB ngày 23 tháng 7 năm 2001 và Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 12 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt và điều chỉnh phương án bù giá nước cung cấp cho huyện Cần Giờ không thay đổi.