Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 49/2010/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/08/2010", "sign_number": "49/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/08/2010", "sign_number": "49/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/08/2010", "sign_number": "49/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/08/2010", "sign_number": "49/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/08/2010", "sign_number": "49/2010/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 49/2010/TT-BNNPTNT Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này
...
2. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam, bao gồm:
a) Danh mục bổ sung các loại phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (bao gồm những phân bón đã được công nhận theo Quyết định số 57/QĐ-TT-ĐPB ngày 24/3/2010 và Quyết định số 61a/QĐ-TT-ĐPB ngày 26/3/2010 của Cục trưởng Cục Trồng trọt; Phân bón đăng ký lại từ Danh mục phân bón ban hành kèm theo Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) (Phụ lục 02 kèm theo) bao gồm 460 loại, được chia thành:
Phân hữu cơ: 12 loại;
Phân Vi sinh vật: 02 loại;
Phân hữu cơ vi sinh: 53 loại;
Phân hữu cơ sinh học: 70 loại;
Phân hữu cơ khoáng: 71 loại;
Phân bón lá: 246 loại;
Giá thể: 06 loại.
b) Danh mục các loại phân bón thay thế các loại phân bón đã có tên trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam nhưng có sự điều chỉnh về tên phân bón, thành phần, hàm lượng các chất đăng ký và đơn vị đăng ký (Phụ lục 03 kèm theo), bao gồm 93 loại, được chia thành:
Phân hữu cơ vi sinh: 09 loại;
Phân hữu cơ sinh học: 11 loại;
Phân hữu cơ khoáng 10 loại;
Phân bón lá: 63 loại;

Content:
Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam, bao gồm:
a) Danh mục bổ sung các loại phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (bao gồm những phân bón đã được công nhận theo Quyết định số 57/QĐ-TT-ĐPB ngày 24/3/2010 và Quyết định số 61a/QĐ-TT-ĐPB ngày 26/3/2010 của Cục trưởng Cục Trồng trọt; Phân bón đăng ký lại từ Danh mục phân bón ban hành kèm theo Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) (Phụ lục 02 kèm theo) bao gồm 460 loại, được chia thành:
Phân hữu cơ: 12 loại;
Phân Vi sinh vật: 02 loại;
Phân hữu cơ vi sinh: 53 loại;
Phân hữu cơ sinh học: 70 loại;
Phân hữu cơ khoáng: 71 loại;
Phân bón lá: 246 loại;
Giá thể: 06 loại.
b) Danh mục các loại phân bón thay thế các loại phân bón đã có tên trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam nhưng có sự điều chỉnh về tên phân bón, thành phần, hàm lượng các chất đăng ký và đơn vị đăng ký (Phụ lục 03 kèm theo), bao gồm 93 loại, được chia thành:
Phân hữu cơ vi sinh: 09 loại;
Phân hữu cơ sinh học: 11 loại;
Phân hữu cơ khoáng 10 loại;
Phân bón lá: 63 loại;