Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại nhà để tính lệ phí trước bạ Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại nhà để tính lệ phí trước bạ Sóc Trăng

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ
...
2. Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

Thời gian sử dụng

Nhà biệt thự (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

Dưới 5 năm

95

90

90

80

80

Từ 5 năm đến 10 năm

85

80

80

65

65

Trên 10 năm đến 20 năm

70

60

55

35

35

Trên 20 năm đến 50 năm

50

40

35

25

25

Trên 50 năm

30

25

25

20

20

Content:
Kê khai nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

Thời gian sử dụng

Nhà biệt thự (%)

Nhà cấp I (%)

Nhà cấp II (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

Dưới 5 năm

95

90

90

80

80

Từ 5 năm đến 10 năm

85

80

80

65

65

Trên 10 năm đến 20 năm

70

60

55

35

35

Trên 20 năm đến 50 năm

50

40

35

25

25

Trên 50 năm

30

25

25

20

20