Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 581/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 581/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,21

68,95

401,92

730,86

531,17

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

0,53

244,71

509,26

384,39

259,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

0,24

205,56

412,45

318,27

212,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

0,24

205,56

412,45

318,27

212,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

0,19

0,24

1,56

5,32

4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

0,09

14,25

27,77

35,08

12,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

0,01

24,62

53,65

25,73

29,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

0,05

13,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

68,27

156,70

221,24

146,62

121,27

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,21

68,95

401,92

730,86

531,17

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13512,98

0,53

244,71

509,26

384,39

259,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11177,02

0,24

205,56

412,45

318,27

212,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11175,17

0,24

205,56

412,45

318,27

212,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,02

0,19

0,24

1,56

5,32

4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,02

0,09

14,25

27,77

35,08

12,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

930,69

0,01

24,62

53,65

25,73

29,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

278,23

0,05

13,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6379,74

68,27

156,70

221,24

146,62

121,27