Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 20/2010/QĐ-UBND quy định tạm thời giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/07/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/07/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/07/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/07/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/07/2010", "sign_number": "20/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 20/2010/QĐ-UBND quy định tạm thời giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến

Điều 1. Quy định tạm thời giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
1. Mức giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến:
Đơn vị tính: đồng/ghế thiết kế

TT

Cự ly tuyến cố định

Mức giá thu theo loại bến xe

Ghi chú

IV

V

VI

1

Từ 0 đến 60km

1.000

900

800

2

Từ 61km đến 120km

1.200

1.100

1.000

3

Từ 121km đến 300km

1.300

1.200

1.100

4

Cự ly lớn hơn 300km

1.400

1.300

1.200

Content:
Mức giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến:
Đơn vị tính: đồng/ghế thiết kế

TT

Cự ly tuyến cố định

Mức giá thu theo loại bến xe

Ghi chú

IV

V

VI

1

Từ 0 đến 60km

1.000

900

800

2

Từ 61km đến 120km

1.200

1.100

1.000

3

Từ 121km đến 300km

1.300

1.200

1.100

4

Cự ly lớn hơn 300km

1.400

1.300

1.200