Document: Điều 1 Quyết định  09/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/02/2009", "sign_number": "09/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  09/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà một số loại xe ô tô như sau:

TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

713.541.000

701.523.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

506.203.000

497.677.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

459.505.000

451.766.000

4

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

565.270.000

539.916.000

5

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

551.812.000

527.061.000

6

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

515.280.000

492.168.000

7

Mitsubishi Triton GL

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL)

430.682.000

411.364.000

8

Mitsubishi Triton GL 4WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNENMEL)

386.460.000

369.126.000

9

Mitsubishi Triton GL 2WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KA5TNENMEL)

353.774.000

337.906.000

10

Mitsubishi Pajero GLS A/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLRXVQL)

1.482.393.000

1.415.902.000

11

Mitsubishi Pajero GLS M/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLNXVQL)

1.428.558.000

1.364.482.000

12

Mitsubishi Pajero GL

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

1.247.825.000

1.191.856.000

13

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi Pajero (V93WLNDVQL)

723.106.000

723.561.000

14

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

473.506.000

473.804.000

15

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

430.069.000

451.766.000

16

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

462.010.000

485.318.000

17

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

478.845.000

503.003.000

18

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

412.587.000

433.402.000

19

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

441.170.000

463.428.000

20

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

458.041.000

481.149.000

21

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

388.111.000

407.691.000

22

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

416.695.000

437.717.000

23

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

433.566.000

455.439.000

Tỷ giá ngày 16/02/2009 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 17.490 VNĐ

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà một số loại xe ô tô như sau:

TT

Tên loại xe

Mô tả chi tiết

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

Mitsubishi Grandis

Xe ôtô 7 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

713.541.000

701.523.000

2

Mitsubishi Zinger GLS

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT)

506.203.000

497.677.000

3

Mitsubishi Zinger GL

Xe ôtô 8 chỗ ngồi, hiệu Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT)

459.505.000

451.766.000

4

Mitsubishi Triton GLS A/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJRXZL)

565.270.000

539.916.000

5

Mitsubishi Triton GLS M/T

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLS (KB4TGJNXZL)

551.812.000

527.061.000

6

Mitsubishi Triton GLX

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL)

515.280.000

492.168.000

7

Mitsubishi Triton GL

Xe ô tô tải (pick-up cabin kép) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL)

430.682.000

411.364.000

8

Mitsubishi Triton GL 4WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KB5TNENMEL)

386.460.000

369.126.000

9

Mitsubishi Triton GL 2WD

Xe ô tô tải (pick-up cabin đơn) hiệu Mitsubishi Triton GL (KA5TNENMEL)

353.774.000

337.906.000

10

Mitsubishi Pajero GLS A/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLRXVQL)

1.482.393.000

1.415.902.000

11

Mitsubishi Pajero GLS M/T

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GLS (V93WLNXVQL)

1.428.558.000

1.364.482.000

12

Mitsubishi Pajero GL

Xe ô tô tải 07 chỗ ngồi hiệu Mitsubishi Pajero GL (V93WLNDVQL)

1.247.825.000

1.191.856.000

13

Xe cứu thương Mitsubishi Pajero

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi Pajero (V93WLNDVQL)

723.106.000

723.561.000

14

Xe cứu thương Mitsubishi L300

Xe ô tô cứu thương hiệu Mitsubishi L300 (P13WHLNEKL)

473.506.000

473.804.000

15

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1

430.069.000

451.766.000

16

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TC)

462.010.000

485.318.000

17

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín

Ô tô sát xi tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE85PG6SLDD1 (TK)

478.845.000

503.003.000

18

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1

412.587.000

433.402.000

19

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC)

441.170.000

463.428.000

20

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TK)

458.041.000

481.149.000

21

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

Ô tô sát xi tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1

388.111.000

407.691.000

22

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

Ô tô tải hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

416.695.000

437.717.000

23

Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

Ô tô tải (thùng kín) hiệu Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

433.566.000

455.439.000

Tỷ giá ngày 16/02/2009 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 17.490 VNĐ