Document: Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Bù Gia Mập Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/07/2020", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/07/2020", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/07/2020", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/07/2020", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/07/2020", "sign_number": "1593/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1593/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Bù Gia Mập Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất(2)

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.428,15

100

106.428,15

100

1

Đất nông nghiệp

97.276,79

91,40

97.347

-344,82

97.002,18

91,14

1.1

Đất trồng lúa

1.005,51

0,94

881

88,52

969,09

0,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

200

-

200,00

0,19

- Đất trồng lúa nước còn lại

1.005,51

0,94

681

88,52

769,09

0,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,02

0,05

179

-125,14

53,82

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

46.606,09

43,79

46.122

-465,56

45.656,44

42,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.453,01

10,76

11.779

0,00

1 1.779,00

11,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

25.601,17

24,05

25.598

0,00

25.598,17

24,05

1.6

Đất rừng sản xuất

12.521,50

11,77

12.672

-114,86

12.557,17

11,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,49

0,03

96

-60,01

35,49

0,03

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

353,00

353,00

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

9.151,35

8,60

9.081

344,82

9.425,97

8,86

2.1

Đất quốc phòng

517,23

0,49

637

-

637,43

0,60

2.2

Đất an ninh

3,25

0,00

7

-

6,52

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

85

-

85,00

0,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,53

0,01

20

-

20,43

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,50

0,03

90

19,60

110,04

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

6.545,94

6,15

6.170

261,44

6.431,44

6,04

- Đất cơ sở văn hóa

0,84

0,00

10

-

9,83

0,01

- Đất cơ sở y tế

7,08

0,01

12

-

12,44

0,01

- Đất cơ sở giáo dục

38,36

0,04

58

-

58,39

0,05

- Đất thể dục thể thao

8,29

0,01

69

-

68,96

0,06

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

791,33

0,74

791,33

791,33

0,74

- Đất giao thông

989,33

0,93

1.183,34

1.183,34

1,11

- Đất thủy lợi

19,77

0,02

134,81

134,81

0,13

- Đất công trình năng lượng

4.687,06

4,40

4.160,34

4.160,34

3,91

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,76

0,00

1,32

1,32

- Đất chợ

3,12

0,00

10,68

10,68

0,01

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

2

-

2,35

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,17

0,00

38

-

37,84

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

403,48

0,38

417

0,00

417,00

0,39 .

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

.

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,49

0,03

34

0,57

34,09

0,03'

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

15,56

0,01

16

0,00

15,56

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

64,39

0,06

73

0,00

73,40

0,07

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

52,15

0,05

72,58

72,58

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,42

0,01

14,88

14,88

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,09

0,00

5,26

5,26

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.312,40

1,23

1.311,39

1.311,39

1,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

150,75

0,14

150,75

150,75

0,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bù Gia Mập

Bình Thắng

Đa Kia

Đăk Ơ

Đức Hạnh

Phú Văn

Phú Nghĩa

Phước Minh

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

l

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

902,54

94,74

33,53

84,17

125,97

100,41

102,39

299,80

61,53

1.1

Đất trồng lúa

36,42

-

-

-

-

-

36,42

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

36,42

-

-

-

-

-

36,42

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

785,59

47,81

33,53

84,17

114,81

100,41

63,73

279,80

61,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

31,83

29,91

-

-

-

-

1,92

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

3,00

3,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

45,50

14,02

-

-

11,16

-

0,32

20,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

501,72

-

-

5,00

430,22

30,00

36,50

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

332,89

-

-

5,00

297,89

-

30,00

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

168,83

-

-

-

132,33

-

-

36,50

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,05

-

0,80

-

-

0,29

-

0,96

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đến năm 2020, trên địa huyện Bù Gia Mập không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất(2)

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

106.428,15

100

106.428,15

100

1

Đất nông nghiệp

97.276,79

91,40

97.347

-344,82

97.002,18

91,14

1.1

Đất trồng lúa

1.005,51

0,94

881

88,52

969,09

0,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

200

-

200,00

0,19

- Đất trồng lúa nước còn lại

1.005,51

0,94

681

88,52

769,09

0,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,02

0,05

179

-125,14

53,82

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

46.606,09

43,79

46.122

-465,56

45.656,44

42,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.453,01

10,76

11.779

0,00

1 1.779,00

11,07

1.5

Đất rừng đặc dụng

25.601,17

24,05

25.598

0,00

25.598,17

24,05

1.6

Đất rừng sản xuất

12.521,50

11,77

12.672

-114,86

12.557,17

11,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,49

0,03

96

-60,01

35,49

0,03

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

353,00

353,00

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

9.151,35

8,60

9.081

344,82

9.425,97

8,86

2.1

Đất quốc phòng

517,23

0,49

637

-

637,43

0,60

2.2

Đất an ninh

3,25

0,00

7

-

6,52

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

85

-

85,00

0,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

8,53

0,01

20

-

20,43

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,50

0,03

90

19,60

110,04

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

6.545,94

6,15

6.170

261,44

6.431,44

6,04

- Đất cơ sở văn hóa

0,84

0,00

10

-

9,83

0,01

- Đất cơ sở y tế

7,08

0,01

12

-

12,44

0,01

- Đất cơ sở giáo dục

38,36

0,04

58

-

58,39

0,05

- Đất thể dục thể thao

8,29

0,01

69

-

68,96

0,06

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

791,33

0,74

791,33

791,33

0,74

- Đất giao thông

989,33

0,93

1.183,34

1.183,34

1,11

- Đất thủy lợi

19,77

0,02

134,81

134,81

0,13

- Đất công trình năng lượng

4.687,06

4,40

4.160,34

4.160,34

3,91

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,76

0,00

1,32

1,32

- Đất chợ

3,12

0,00

10,68

10,68

0,01

2.1

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

2

-

2,35

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,17

0,00

38

-

37,84

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

403,48

0,38

417

0,00

417,00

0,39 .

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

.

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,49

0,03

34

0,57

34,09

0,03'

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

15,56

0,01

16

0,00

15,56

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

64,39

0,06

73

0,00

73,40

0,07

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

52,15

0,05

72,58

72,58

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,42

0,01

14,88

14,88

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,09

0,00

5,26

5,26

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.312,40

1,23

1.311,39

1.311,39

1,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

150,75

0,14

150,75

150,75

0,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Bù Gia Mập

Bình Thắng

Đa Kia

Đăk Ơ

Đức Hạnh

Phú Văn

Phú Nghĩa

Phước Minh

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

l

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

902,54

94,74

33,53

84,17

125,97

100,41

102,39

299,80

61,53

1.1

Đất trồng lúa

36,42

-

-

-

-

-

36,42

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

36,42

-

-

-

-

-

36,42

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

785,59

47,81

33,53

84,17

114,81

100,41

63,73

279,80

61,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

31,83

29,91

-

-

-

-

1,92

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

3,00

3,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

45,50

14,02

-

-

11,16

-

0,32

20,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

501,72

-

-

5,00

430,22

30,00

36,50

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

332,89

-

-

5,00

297,89

-

30,00

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

168,83

-

-

-

132,33

-

-

36,50

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,05

-

0,80

-

-

0,29

-

0,96

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đến năm 2020, trên địa huyện Bù Gia Mập không còn đất chưa sử dụng.