Document: Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Phước Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1117/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1117/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1117/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1117/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1117/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1117/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Phước Sơn Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.334,02

3.134,29

13.063,53

15.671,17

18.333,90

5.659,15

7.385,84

12.664,50

4.777,85

5.978,47

12.995,77

9.399,94

6.269,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.823,65

2.693,58

12.309,48

14.314,75

16.041,15

4.624,47

6.863,49

11.347,04

3.454,76

5.168,88

11.618,39

8.631,37

5.756,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.573,35

69,20

53,69

92,93

71,95

112,50

129,43

183,70

373,74

94,28

128,97

92,12

170,84

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,76

38,75

17,37

29,68

7,25

35,69

103,53

72,30

63,68

36,83

28,12

19,53

36,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

778,11

51,00

43,36

86,59

29,59

44,66

46,00

181,09

132,38

6,61

39,20

45,11

72,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.369,05

492,49

893,94

1.170,26

588,39

561,09

635,76

653,13

1.132,97

117,93

566,52

54,76

501,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46.577,20

1.053,12

2.731,41

4.090,02

13.208,98

1.529,40

696,23

845,39

352,68

596,63

9.654,34

7.435,78

4.383,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18.611,37

2.906,59

3.419,53

8.483,15

3.802,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.877,06

1.022,97

5.679,66

8.870,60

2.141,82

2.359,87

1.934,73

1.000,25

1.456,15

550,85

1.229,36

1.003,60

627,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,99

4,80

0,83

1,56

0,42

0,45

1,81

0,33

0,61

0,48

0,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,52

2,79

16,50

6,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.626,39

361,20

267,48

291,47

613,97

187,65

155,48

305,59

466,17

154,96

390,21

252,58

179,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,10

36,09

0,75

5,26

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,04

2,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2,19

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,41

1,60

1,04

1,60

1,73

0,13

0,11

0,20

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

244,31

74,68

9,26

57,26

26,66

23,37

53,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.221,30

202,94

154,02

47,70

494,88

54,07

46,19

221,85

410,38

99,29

278,53

148,47

62,98

Đất giao thông

DGT

389,95

44,68

38,35

40,12

22,63

20,39

12,11

43,46

35,84

23,05

17,87

29,66

61,79

Đất thuỷ lợi

DTL

46,20

11,38

0,30

3,27

0,10

0,20

28,31

0,23

0,24

0,12

1,50

0,16

0,39

Đất công trình năng lượng

DNL

1.736,63

130,69

112,40

0,05

470,75

28,04

1,49

173,27

370,84

73,81

257,93

117,31

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,63

0,18

0,10

0,15

0,02

0,07

0,05

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hoá

DVH

4,90

4,61

0,29

Đất cơ sở y tế

DYT

3,61

1,61

0,16

0,15

0,17

0,18

0,10

0,16

0,31

0,10

0,11

0,48

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

22,01

7,22

1,73

1,22

1,23

1,74

2,16

1,47

1,98

0,94

0,83

0,86

0,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,60

1,92

0,98

2,74

3,50

1,95

2,92

1,03

1,25

0,27

0,04

Đất chợ

DCH

0,77

0,65

0,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,39

2,74

1,00

0,05

0,30

0,20

0,05

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

325,26

17,09

57,59

21,16

34,72

46,69

31,95

35,45

15,78

15,48

22,79

26,56

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,43

93,43

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,25

3,60

0,47

0,34

0,27

0,30

0,21

0,31

0,39

0,41

0,45

0,26

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,76

5,11

0,10

2,62

0,22

0,28

0,32

0,22

0,22

4,38

0,29

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,20

4,00

2,76

2,62

1,95

5,79

3,43

4,02

6,87

4,84

2,13

3,28

4,51

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,63

0,40

0,40

1,53

0,29

0,39

0,60

0,35

0,49

0,32

0,20

0,34

0,32

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,82

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

609,96

5,14

91,60

101,55

84,21

34,79

56,86

41,63

12,17

29,89

66,65

53,87

31,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.883,98

79,51

486,57

1.064,95

1.678,78

847,03

366,87

1.011,87

856,92

654,63

987,17

515,99

333,69

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,51

1,84

3,48

5,20

3,28

1,60

2,10

20,32

2,29

7,49

0,79

7,42

51,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,38

0,26

0,10

0,50

0,40

0,22

2,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,36

0,26

0,10

0,10

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,30

0,28

0,92

0,08

0,07

0,30

0,30

0,40

0,35

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,28

0,85

2,23

3,47

1,65

0,30

1,60

5,43

0,97

7,44

0,59

2,75

18,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,00

16,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,49

0,39

0,23

1,15

1,56

1,30

0,20

14,19

0,70

0,05

0,20

4,32

9,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng

184,16

2,78

4,19

6,13

3,15

2,10

1,80

72,77

1,96

8,64

14,66

8,26

57,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,51

1,44

3,18

5,10

2,98

1,10

1,80

20,02

1,89

7,49

3,59

7,22

51,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,38

0,26

0,10

0,50

0,40

0,22

2,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,36

0,26

0,10

0,10

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,20

0,28

0,92

0,08

0,07

0,30

0,30

0,40

0,25

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,03

0,65

2,13

3,42

1,55

1,50

5,33

0,77

7,44

0,59

2,65

18,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,80

2,80

16,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

32,04

0,19

0,03

1,10

1,36

1,10

13,99

0,50

0,05

0,20

4,32

9,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,53

0,05

0,03

0,12

40,00

0,07

0,25

0,04

0,97

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,03

0,10

0,03

0,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

41,20

0,02

40,00

0,04

0,25

0,04

0,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,12

1,29

1,01

1,00

0,05

1,00

12,75

0,90

11,07

1,00

5,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng cộng

389,12

1,29

202,01

1,00

150,05

1,00

15,75

0,90

11,07

1,00

5,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,00

201,00

150,00

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,00

1,00

3,00

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,00

1,00

3,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

350,00

200,00

150,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,12

1,29

1,01

1,00

0,05

1,00

12,75

0,90

11,07

1,00

5,05

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,07

11,07

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,75

0,04

0,01

1,00

0,05

12,75

0,90

4,00

Đất giao thông

DGT

5,00

0,90

0,10

4,00

Đất thuỷ lợi

DTL

0,01

0,01

Đất công trình năng lượng

DNL

13,64

0,04

0,01

0,04

12,65

0,90

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

1,00

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,25

1,25

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

1,00

1,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.334,02

3.134,29

13.063,53

15.671,17

18.333,90

5.659,15

7.385,84

12.664,50

4.777,85

5.978,47

12.995,77

9.399,94

6.269,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.823,65

2.693,58

12.309,48

14.314,75

16.041,15

4.624,47

6.863,49

11.347,04

3.454,76

5.168,88

11.618,39

8.631,37

5.756,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.573,35

69,20

53,69

92,93

71,95

112,50

129,43

183,70

373,74

94,28

128,97

92,12

170,84

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,76

38,75

17,37

29,68

7,25

35,69

103,53

72,30

63,68

36,83

28,12

19,53

36,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

778,11

51,00

43,36

86,59

29,59

44,66

46,00

181,09

132,38

6,61

39,20

45,11

72,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.369,05

492,49

893,94

1.170,26

588,39

561,09

635,76

653,13

1.132,97

117,93

566,52

54,76

501,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

46.577,20

1.053,12

2.731,41

4.090,02

13.208,98

1.529,40

696,23

845,39

352,68

596,63

9.654,34

7.435,78

4.383,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18.611,37

2.906,59

3.419,53

8.483,15

3.802,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

27.877,06

1.022,97

5.679,66

8.870,60

2.141,82

2.359,87

1.934,73

1.000,25

1.456,15

550,85

1.229,36

1.003,60

627,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,99

4,80

0,83

1,56

0,42

0,45

1,81

0,33

0,61

0,48

0,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,52

2,79

16,50

6,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.626,39

361,20

267,48

291,47

613,97

187,65

155,48

305,59

466,17

154,96

390,21

252,58

179,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,10

36,09

0,75

5,26

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,04

2,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2,19

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,41

1,60

1,04

1,60

1,73

0,13

0,11

0,20

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

244,31

74,68

9,26

57,26

26,66

23,37

53,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.221,30

202,94

154,02

47,70

494,88

54,07

46,19

221,85

410,38

99,29

278,53

148,47

62,98

Đất giao thông

DGT

389,95

44,68

38,35

40,12

22,63

20,39

12,11

43,46

35,84

23,05

17,87

29,66

61,79

Đất thuỷ lợi

DTL

46,20

11,38

0,30

3,27

0,10

0,20

28,31

0,23

0,24

0,12

1,50

0,16

0,39

Đất công trình năng lượng

DNL

1.736,63

130,69

112,40

0,05

470,75

28,04

1,49

173,27

370,84

73,81

257,93

117,31

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,63

0,18

0,10

0,15

0,02

0,07

0,05

0,02

0,02

0,02

Đất cơ sở văn hoá

DVH

4,90

4,61

0,29

Đất cơ sở y tế

DYT

3,61

1,61

0,16

0,15

0,17

0,18

0,10

0,16

0,31

0,10

0,11

0,48

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

22,01

7,22

1,73

1,22

1,23

1,74

2,16

1,47

1,98

0,94

0,83

0,86

0,63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,60

1,92

0,98

2,74

3,50

1,95

2,92

1,03

1,25

0,27

0,04

Đất chợ

DCH

0,77

0,65

0,12

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,39

2,74

1,00

0,05

0,30

0,20

0,05

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

325,26

17,09

57,59

21,16

34,72

46,69

31,95

35,45

15,78

15,48

22,79

26,56

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,43

93,43

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,25

3,60

0,47

0,34

0,27

0,30

0,21

0,31

0,39

0,41

0,45

0,26

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,76

5,11

0,10

2,62

0,22

0,28

0,32

0,22

0,22

4,38

0,29

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,20

4,00

2,76

2,62

1,95

5,79

3,43

4,02

6,87

4,84

2,13

3,28

4,51

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,63

0,40

0,40

1,53

0,29

0,39

0,60

0,35

0,49

0,32

0,20

0,34

0,32

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,84

0,82

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

609,96

5,14

91,60

101,55

84,21

34,79

56,86

41,63

12,17

29,89

66,65

53,87

31,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.883,98

79,51

486,57

1.064,95

1.678,78

847,03

366,87

1.011,87

856,92

654,63

987,17

515,99

333,69

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,51

1,84

3,48

5,20

3,28

1,60

2,10

20,32

2,29

7,49

0,79

7,42

51,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,38

0,26

0,10

0,50

0,40

0,22

2,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,36

0,26

0,10

0,10

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,30

0,28

0,92

0,08

0,07

0,30

0,30

0,40

0,35

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,28

0,85

2,23

3,47

1,65

0,30

1,60

5,43

0,97

7,44

0,59

2,75

18,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,00

16,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,49

0,39

0,23

1,15

1,56

1,30

0,20

14,19

0,70

0,05

0,20

4,32

9,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng

184,16

2,78

4,19

6,13

3,15

2,10

1,80

72,77

1,96

8,64

14,66

8,26

57,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,51

1,44

3,18

5,10

2,98

1,10

1,80

20,02

1,89

7,49

3,59

7,22

51,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,38

0,26

0,10

0,50

0,40

0,22

2,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,36

0,26

0,10

0,10

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,20

0,28

0,92

0,08

0,07

0,30

0,30

0,40

0,25

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,03

0,65

2,13

3,42

1,55

1,50

5,33

0,77

7,44

0,59

2,65

18,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,80

2,80

16,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

32,04

0,19

0,03

1,10

1,36

1,10

13,99

0,50

0,05

0,20

4,32

9,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,53

0,05

0,03

0,12

40,00

0,07

0,25

0,04

0,97

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,03

0,10

0,03

0,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

41,20

0,02

40,00

0,04

0,25

0,04

0,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,12

1,29

1,01

1,00

0,05

1,00

12,75

0,90

11,07

1,00

5,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Khâm Đức

Phước Xuân

Phước Hiệp

Phước Hòa

Phước Đức

Phước Năng

Phước Mỹ

Phước Chánh

Phước Công

Phước Kim

Phước Lộc

Phước Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng cộng

389,12

1,29

202,01

1,00

150,05

1,00

15,75

0,90

11,07

1,00

5,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,00

201,00

150,00

3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,00

1,00

3,00

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,00

1,00

3,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

350,00

200,00

150,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,12

1,29

1,01

1,00

0,05

1,00

12,75

0,90

11,07

1,00

5,05

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,07

11,07

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,75

0,04

0,01

1,00

0,05

12,75

0,90

4,00

Đất giao thông

DGT

5,00

0,90

0,10

4,00

Đất thuỷ lợi

DTL

0,01

0,01

Đất công trình năng lượng

DNL

13,64

0,04

0,01

0,04

12,65

0,90

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

1,00

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,25

1,25

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,00

1,00

1,00