Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu hỗn hợp khu đất 678 đường Âu Cơ Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/04/2016", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/04/2016", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/04/2016", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/04/2016", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/04/2016", "sign_number": "1986/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu hỗn hợp khu đất 678 đường Âu Cơ Hồ Chí Minh 2016

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu hỗn hợp tại khu đất số 678 đường Âu Cơ, Phường 14, quận Tân Bình, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 4.200 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất trong khu vực quy hoạch:

STT

Thành phần

Chỉ tiêu

Diện tích (m²)

tỷ lệ (%)

I

Diện tích khu đất lập quy hoạch sau khi trừ diện tích đất giao thông đơn vị ở

29.702,6

100

1

Đất xây dựng trường trung học phổ thông

7.439

25

2

Đất nhóm ở chung cư (xây dựng chung cư cao tầng kết hợp thương mại, dịch vụ)

22.263,6

75

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Thành phần

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

01

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở chung cư cao tầng (đã quy đổi diện tích mỗi loại chức năng theo QCVN 01:2008)

m²/người

4,6

02

Chỉ tiêu sử dụng đất công viên cây xanh nhóm ở

m²/người

1,4

03

Chỉ tiêu sử dụng đất trường trung học phổ thông

m²/ học sinh

6

II

Các chỉ hạ tầng kỹ thuật đô thị

01

Chỉ tiêu cấp điện thương mại, dịch vụ

30 W/m²

30

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

Kw/hộ

3 - 5

02

Chỉ tiêu phát triển điện thoại cố định

thuê bao/căn hộ

1

03

Chỉ tiêu cấp nước thương mại, dịch vụ

lít/m²

2

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày.đêm

180

04

Chỉ tiêu thoát nước

lít/người/ngày.đêm

180

05

Chỉ tiêu chất thải rắn

Kg/người/ngày.đêm

1,3

III

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn khu

1

Mật độ xây dựng toàn khu

%

47

2

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

5,8

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

5

Tối đa

tầng

29

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số: 4.200 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất trong khu vực quy hoạch:

STT

Thành phần

Chỉ tiêu

Diện tích (m²)

tỷ lệ (%)

I

Diện tích khu đất lập quy hoạch sau khi trừ diện tích đất giao thông đơn vị ở

29.702,6

100

1

Đất xây dựng trường trung học phổ thông

7.439

25

2

Đất nhóm ở chung cư (xây dựng chung cư cao tầng kết hợp thương mại, dịch vụ)

22.263,6

75

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Thành phần

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

01

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở chung cư cao tầng (đã quy đổi diện tích mỗi loại chức năng theo QCVN 01:2008)

m²/người

4,6

02

Chỉ tiêu sử dụng đất công viên cây xanh nhóm ở

m²/người

1,4

03

Chỉ tiêu sử dụng đất trường trung học phổ thông

m²/ học sinh

6

II

Các chỉ hạ tầng kỹ thuật đô thị

01

Chỉ tiêu cấp điện thương mại, dịch vụ

30 W/m²

30

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

Kw/hộ

3 - 5

02

Chỉ tiêu phát triển điện thoại cố định

thuê bao/căn hộ

1

03

Chỉ tiêu cấp nước thương mại, dịch vụ

lít/m²

2

Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày.đêm

180

04

Chỉ tiêu thoát nước

lít/người/ngày.đêm

180

05

Chỉ tiêu chất thải rắn

Kg/người/ngày.đêm

1,3

III

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn khu

1

Mật độ xây dựng toàn khu

%

47

2

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

5,8

3

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

5

Tối đa

tầng

29