Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 89/2017/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "89/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "89/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "89/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "89/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "89/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 89/2017/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất An Giang

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
a) Đối với đất ở:

Số TT

Huyện, thị xã và thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đô thị

Nông thôn

1

Thành phố Long Xuyên

1,2

1,1

2

Thành phố Châu Đốc

1,2

1,1

3

Thị xã Tân Châu

1,15

1,1

4

Các huyện còn lại

1,15

1,1

Content:
Đối với đất ở:

Số TT

Huyện, thị xã và thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đô thị

Nông thôn

1

Thành phố Long Xuyên

1,2

1,1

2

Thành phố Châu Đốc

1,2

1,1

3

Thị xã Tân Châu

1,15

1,1

4

Các huyện còn lại

1,15

1,1