Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/10/2019", "sign_number": "4483/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4483/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh đến 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp thành phố phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

25.255,99

25.255,99

0,00

25255,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

17036,24

67,45

9.515,60

9515,60

37,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5330,51

21,11

350,00

0,00

350,00

1,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4018,55

15,91

350

0,00

350,00

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3638,09

14,40

3.000,00

3000,00

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5790,01

22,93

3.685,50

3685,50

14,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

262,68

1,04

730,00

730,00

2,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

0,12

29,92

29,92

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

769,81

3,05

740

740,00

2,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1146,05

4,54

911.00

911,00

3,61

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,16

0,27

69.17

69,17

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8219,74

32,55

15.740,39

0,00

15740,39

62,32

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp thành phố phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

25.255,99

25.255,99

0,00

25255,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

17036,24

67,45

9.515,60

9515,60

37,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5330,51

21,11

350,00

0,00

350,00

1,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4018,55

15,91

350

0,00

350,00

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3638,09

14,40

3.000,00

3000,00

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5790,01

22,93

3.685,50

3685,50

14,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

262,68

1,04

730,00

730,00

2,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

0,12

29,92

29,92

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

769,81

3,05

740

740,00

2,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1146,05

4,54

911.00

911,00

3,61

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,16

0,27

69.17

69,17

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8219,74

32,55

15.740,39

0,00

15740,39

62,32