Document: Điều 3 Quyết định 6011/QĐ-UBND 2023 giải quyết thủ tục hành chính Lao động Sở Lao động Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2023", "sign_number": "6011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 6011/QĐ-UBND 2023 giải quyết thủ tục hành chính Lao động Sở Lao động Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 79 (mã QT-03/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội, số 100 (mã QT-08/BHTN) Phần 10 lĩnh vực Bảo hiểm thất nghiệp tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 01 (mã QT.01-12.2020) Phần 1.A lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc) tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 5673/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 03 (mã QT-04) Phần I.B lĩnh vực Bảo trợ xã hội, số 08 (mã QT-09) Phần II.B lĩnh vực Lao động, tiền lương tại Phụ lục I, II, số 21 (mã QT-22), số 22 (mã QT-23), số 23 (mã QT-24), số 24 (mã QT-25) Phần III.B lĩnh vực Việc làm, số 34 (mã QT-35) Phần VI.B lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động, số 35 (mã QT-36) Phần VII.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4943/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 01 (mã QT-01), số 02 (mã QT-02), số 03 (mã QT-03) Phần I.A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, số 01 (mã QT-04), số 02 (mã QT-05) Phần I.B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ- UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 17 (mã QT-17), số 18 (mã QT-18) Phần II lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội; Số 20 (mã QT-20), số 21 (mã QT-21), số 22 (mã QT-22), số 23 (mã QT-23) Phần III lĩnh vực Lao động, Tiền lương tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 02 (mã QT-02), số 03 (mã QT-03) Phần I.A lĩnh vực Người có công, số 06 (mã QT-16), số 10 (mã QT-20), số 15 (mã QT-25), số 19 (mã QT-29), số 20 (mã QT-30), số 23 (mã QT-33) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực:
Số 79 (mã QT-03/BTXH) Phần 7 lĩnh vực Bảo trợ xã hội, số 100 (mã QT-08/BHTN) Phần 10 lĩnh vực Bảo hiểm thất nghiệp tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4396/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 01 (mã QT.01-12.2020) Phần 1.A lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc) tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 5673/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 03 (mã QT-04) Phần I.B lĩnh vực Bảo trợ xã hội, số 08 (mã QT-09) Phần II.B lĩnh vực Lao động, tiền lương tại Phụ lục I, II, số 21 (mã QT-22), số 22 (mã QT-23), số 23 (mã QT-24), số 24 (mã QT-25) Phần III.B lĩnh vực Việc làm, số 34 (mã QT-35) Phần VI.B lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động, số 35 (mã QT-36) Phần VII.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 4943/QĐ-UBND ngày 22/11/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 01 (mã QT-01), số 02 (mã QT-02), số 03 (mã QT-03) Phần I.A lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, số 01 (mã QT-04), số 02 (mã QT-05) Phần I.B lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2218/QĐ- UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 17 (mã QT-17), số 18 (mã QT-18) Phần II lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội; Số 20 (mã QT-20), số 21 (mã QT-21), số 22 (mã QT-22), số 23 (mã QT-23) Phần III lĩnh vực Lao động, Tiền lương tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 17/3/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố;
Số 02 (mã QT-02), số 03 (mã QT-03) Phần I.A lĩnh vực Người có công, số 06 (mã QT-16), số 10 (mã QT-20), số 15 (mã QT-25), số 19 (mã QT-29), số 20 (mã QT-30), số 23 (mã QT-33) Phần I.B lĩnh vực Người có công tại Phụ lục 1, 2 ban hành kèm theo Quyết định số 3214/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.