Document: Điều 1 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND mức thu học phí đại học cao đẳng trung cấp chuyên nghiệp Trà Vinh 2012 2013

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "05/01/2013", "sign_number": "01/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "05/01/2013", "sign_number": "01/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "05/01/2013", "sign_number": "01/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "05/01/2013", "sign_number": "01/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "05/01/2013", "sign_number": "01/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2013/QĐ-UBND mức thu học phí đại học cao đẳng trung cấp chuyên nghiệp Trà Vinh 2012 2013 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013, như sau:
Mức học phí đối với bậc Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp:
ĐVT: ngàn đồng/người/tháng

Bậc đào tạo

Năm học 2012-2013

A) Nhóm Khoa học xã hội, kinh tế, luật; văn hóa; khoa học cơ bản, nhóm nông, lâm, thủy sản

- Đại học

360

- Cao đẳng

290

- Trung cấp CN

250

B) Nhóm Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao; nghệ thuật; khách sạn du lịch

- Đại học

410

- Cao đẳng

330

- Trung cấp CN

290

C) Nhóm ngành y dược

- Đại học

485

- Cao đẳng

390

- Trung cấp CN

340

2. Mức thu học phí đối với đào tạo thạc sĩ bằng 1,5 lần mức thu học phí đào tạo Đại học theo quy định của khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
3. Mức học phí đối với trình độ Trung cấp nghề và Cao đẳng nghề:
ĐVT: ngàn đồng/người/tháng

TÊN MÃ NGHỀ

Năm 2012

Năm 2013

TCN

CĐN

TCN

CĐN

A) Nhóm ngành nghề nông nghiệp

230

250

230

250

B) Nhóm ngành nghề phi nông nghiệp

270

300

270

300

C) Nhóm ngành nghề kỹ thuật, công nghiệp

300

330

300

330

4. Học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 150% mức thu học phí cùng cấp và cùng nhóm ngành đào tạo.
5. Thu học phí theo tín chỉ được thực hiện theo khoản 8, Điều 12, Chương III của Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
6. Mức học phí đối với hệ đào tạo theo địa chỉ, vừa làm vừa học, liên thông, từ xa được tổ chức đào tạo ở ngoài tỉnh, đào tạo theo đơn đặt hàng thực hiện thu học phí theo thỏa thuận giữa nhà trường với các đối tác.
7. Việc miễn, giảm học phí thực hiện theo quy định tại Điều 4 Điều 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về việc quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.

Content:
Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013, như sau:
Mức học phí đối với bậc Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp:
ĐVT: ngàn đồng/người/tháng

Bậc đào tạo

Năm học 2012-2013

A) Nhóm Khoa học xã hội, kinh tế, luật; văn hóa; khoa học cơ bản, nhóm nông, lâm, thủy sản

- Đại học

360

- Cao đẳng

290

- Trung cấp CN

250

B) Nhóm Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao; nghệ thuật; khách sạn du lịch

- Đại học

410

- Cao đẳng

330

- Trung cấp CN

290

C) Nhóm ngành y dược

- Đại học

485

- Cao đẳng

390

- Trung cấp CN

340

2. Mức thu học phí đối với đào tạo thạc sĩ bằng 1,5 lần mức thu học phí đào tạo Đại học theo quy định của khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
3. Mức học phí đối với trình độ Trung cấp nghề và Cao đẳng nghề:
ĐVT: ngàn đồng/người/tháng

TÊN MÃ NGHỀ

Năm 2012

Năm 2013

TCN

CĐN

TCN

CĐN

A) Nhóm ngành nghề nông nghiệp

230

250

230

250

B) Nhóm ngành nghề phi nông nghiệp

270

300

270

300

C) Nhóm ngành nghề kỹ thuật, công nghiệp

300

330

300

330

4. Học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không vượt quá 150% mức thu học phí cùng cấp và cùng nhóm ngành đào tạo.
5. Thu học phí theo tín chỉ được thực hiện theo khoản 8, Điều 12, Chương III của Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
6. Mức học phí đối với hệ đào tạo theo địa chỉ, vừa làm vừa học, liên thông, từ xa được tổ chức đào tạo ở ngoài tỉnh, đào tạo theo đơn đặt hàng thực hiện thu học phí theo thỏa thuận giữa nhà trường với các đối tác.
7. Việc miễn, giảm học phí thực hiện theo quy định tại Điều 4 Điều 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về việc quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.