Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 177/2013/QĐ-UBND Quy hoạch khai thác tập kết cát sỏi lòng sông vật liệu xây dựng Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "177/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "177/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "177/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "177/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "14/05/2013", "sign_number": "177/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 177/2013/QĐ-UBND Quy hoạch khai thác tập kết cát sỏi lòng sông vật liệu xây dựng Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch khu vực khai thác, tập kết cát, sỏi lòng sông và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh như sau:
...
4. Khu vực xã Cao Đức, huyện Gia Bình:
- Vị trí khu vực quy hoạch: Km 55 – Km 56 đê hữu Đuống;
- Diện tích: 85.000 m2; trữ lượng: 145.000 m3.
(Chi tiết có phụ lục số 1 kèm theo)
II. Khu vực tập kết
Tổng số khu vực quy hoạch bãi tập kết gồm 47 khu vực; diện tích 1.976.984 m2, trong đó: có 20 khu vực nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 và Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 01/6/2011 của UBND tỉnh (03 khu vực đã quy hoạch đề nghị xóa bỏ); 03 khu vực đã có quyết định cho thuê đất của UBND tỉnh; bổ sung 24 khu vực mới, cụ thể:
1. Huyện Yên Phong: 05 khu vực, gồm 04 khu vực bổ sung mới, 01 khu vực theo Quyết định số 71. Trong đó: Hoà Tiến 01; Tam Giang 01; Đông Tiến 01; Đông Tiến - Yên Trung 01; Dũng Liệt 01.
2. Thành phố Bắc Ninh: 06 khu vực, gồm 01 khu vực bổ sung mới, 03 khu vực đã có Quyết định thuê đất, 02 khu vực theo Quyết định số 71. Trong đó: Vạn An 01; Vũ Ninh 01; Đáp Cầu 03; Kim Chân 01.
3. Huyện Quế Võ: 13 khu vực, gồm 07 khu vực bổ sung mới, 06 khu vực theo Quyết định số 71 và Quyết định số 605. Trong đó: Phù Lãng 03; Đức Long 02; Đào Viên 01; Đại Xuân 01; Nhân Hoà 01; Phù Lương 01; Bồng Lai 01; Đức Long - Châu Phong 01; Châu Phong 01; Hán Quảng 01.
4. Huyện Tiên Du: 08 khu vực, gồm 03 khu vực bổ sung mới, 05 khu vực theo Quyết định số 71. Trong đó: Cảnh Hưng 01; Tri Phương 02; Minh Đạo 02; Tân Chi 03.

Content:
Khu vực xã Cao Đức, huyện Gia Bình:
- Vị trí khu vực quy hoạch: Km 55 – Km 56 đê hữu Đuống;
- Diện tích: 85.000 m2; trữ lượng: 145.000 m3.
(Chi tiết có phụ lục số 1 kèm theo)
II. Khu vực tập kết
Tổng số khu vực quy hoạch bãi tập kết gồm 47 khu vực; diện tích 1.976.984 m2, trong đó: có 20 khu vực nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 71/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 và Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 01/6/2011 của UBND tỉnh (03 khu vực đã quy hoạch đề nghị xóa bỏ); 03 khu vực đã có quyết định cho thuê đất của UBND tỉnh; bổ sung 24 khu vực mới, cụ thể:
1. Huyện Yên Phong: 05 khu vực, gồm 04 khu vực bổ sung mới, 01 khu vực theo Quyết định số 71. Trong đó: Hoà Tiến 01; Tam Giang 01; Đông Tiến 01; Đông Tiến - Yên Trung 01; Dũng Liệt 01.
2. Thành phố Bắc Ninh: 06 khu vực, gồm 01 khu vực bổ sung mới, 03 khu vực đã có Quyết định thuê đất, 02 khu vực theo Quyết định số 71. Trong đó: Vạn An 01; Vũ Ninh 01; Đáp Cầu 03; Kim Chân 01.
3. Huyện Quế Võ: 13 khu vực, gồm 07 khu vực bổ sung mới, 06 khu vực theo Quyết định số 71 và Quyết định số 605. Trong đó: Phù Lãng 03; Đức Long 02; Đào Viên 01; Đại Xuân 01; Nhân Hoà 01; Phù Lương 01; Bồng Lai 01; Đức Long - Châu Phong 01; Châu Phong 01; Hán Quảng 01.
Huyện Tiên Du: 08 khu vực, gồm 03 khu vực bổ sung mới, 05 khu vực theo Quyết định số 71. Trong đó: Cảnh Hưng 01; Tri Phương 02; Minh Đạo 02; Tân Chi 03.