Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2353/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị mới Lại Sơn Kiên Hải Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2353/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2353/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2353/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2353/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2353/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2353/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị mới Lại Sơn Kiên Hải Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung đô thị mới Lại Sơn, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang đến năm 2045, với các nội dung như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật
3.1. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2035: Khoảng 16.500 - 17.000 người.
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2045: Khoảng 31.500 - 32.000 người.
3.2. Chỉ tiêu về sử dụng đất
- Đất dân dụng bình quân : 50 - 80 m2/người.
- Đất đơn vị ở bình quân : 28 - 45 m2/người.
- Đất công trình dịch vụ, công cộng cấp đô thị : ≥ 3 m2/người
- Đất cây xanh công cộng đô thị : ≥ 5 m2/người.
(Đô thị mới Lại Sơn là đô thị hải đảo, có tính đặc thù. Trong quá trình lập Đồ án quy hoạch chung đô thị có thể lựa chọn chỉ tiêu khác với quy định trên, nhưng phải có các luận chứng đảm bảo tính phù hợp và phải nằm trong ngưỡng 45 - 100 m2/người đối với đất dân dụng bình quân toàn đô thị và phải ≥ 15 m2/người đối với đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị)
3.3. Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội
Tuân thủ QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
3.4. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật
- Chỉ tiêu giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) trong đất xây dựng đô thị tính đến đường phân khu vực : ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Cấp nước sinh hoạt : ≥ 80 lít/người/ngày.đêm.
+ Tỷ lệ cấp nước sạch hợp vệ sinh : ≥ 90%.
+ Cấp nước công trình công cộng, dịch vụ :≥ 10% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước tưới cây, rửa đường : ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước cấp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Cấp điện sinh hoạt : 1000 kwh/người/năm.
+ Điện công trình công cộng : 30% cấp điện sinh hoạt.
+ Điện sản xuất công nghiệp, kho tàng : 50 - 140 kw/ha.
- Chỉ tiêu xử lý thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Thoát nước thải sinh hoạt xử lý : ≥ 80% lượng nước cấp.
+ Thoát nước thải công nghiệp xử lý : 100% lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn phát thải : ≥ 0,9 kg/người.ngày.
+ Tỷ lệ thu gom chất thải rắn : ≥ 80%.
- Nhà tang lễ: Quy hoạch từ 01 công trình trở lên.
(Các chỉ tiêu sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lập Đồ án quy hoạch)

Content:
Một số chỉ tiêu cơ bản về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật
3.1. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2035: Khoảng 16.500 - 17.000 người.
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2045: Khoảng 31.500 - 32.000 người.
3.2. Chỉ tiêu về sử dụng đất
- Đất dân dụng bình quân : 50 - 80 m2/người.
- Đất đơn vị ở bình quân : 28 - 45 m2/người.
- Đất công trình dịch vụ, công cộng cấp đô thị : ≥ 3 m2/người
- Đất cây xanh công cộng đô thị : ≥ 5 m2/người.
(Đô thị mới Lại Sơn là đô thị hải đảo, có tính đặc thù. Trong quá trình lập Đồ án quy hoạch chung đô thị có thể lựa chọn chỉ tiêu khác với quy định trên, nhưng phải có các luận chứng đảm bảo tính phù hợp và phải nằm trong ngưỡng 45 - 100 m2/người đối với đất dân dụng bình quân toàn đô thị và phải ≥ 15 m2/người đối với đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị)
3.Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội
Tuân thủ QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
3.4. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật
- Chỉ tiêu giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm giao thông tĩnh) trong đất xây dựng đô thị tính đến đường phân khu vực : ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Cấp nước sinh hoạt : ≥ 80 lít/người/ngày.đêm.
+ Tỷ lệ cấp nước sạch hợp vệ sinh : ≥ 90%.
+ Cấp nước công trình công cộng, dịch vụ :≥ 10% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước tưới cây, rửa đường : ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước cấp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Cấp điện sinh hoạt : 1000 kwh/người/năm.
+ Điện công trình công cộng : 30% cấp điện sinh hoạt.
+ Điện sản xuất công nghiệp, kho tàng : 50 - 140 kw/ha.
- Chỉ tiêu xử lý thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Thoát nước thải sinh hoạt xử lý : ≥ 80% lượng nước cấp.
+ Thoát nước thải công nghiệp xử lý : 100% lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn phát thải : ≥ 0,9 kg/người.ngày.
+ Tỷ lệ thu gom chất thải rắn : ≥ 80%.
- Nhà tang lễ: Quy hoạch từ 01 công trình trở lên.
(Các chỉ tiêu sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lập Đồ án quy hoạch)