Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Tân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.447,50

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

183,48

31,14

152,34

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,08

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

7.260,27

730,44

1.700,00

4.829,83

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

265,00

265,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

162,55

19,66

10,00

132,89

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

0,13

0,13

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

95,56

0,12

28,00

67,44

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
5.447,50

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

183,48

31,14

152,34

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,08

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

7.260,27

730,44

1.700,00

4.829,83

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

265,00

265,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

162,55

19,66

10,00

132,89

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

0,13

0,13

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

95,56

0,12

28,00

67,44

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Stt