Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 45/2011/QĐ-UBND miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/08/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/08/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/08/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/08/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "23/08/2011", "sign_number": "45/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 45/2011/QĐ-UBND miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập

Điều 1. Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, cụ thể như sau:
...
2. Quy định học phí:
a) Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh

STT

Cấp học

Từ năm học 2011-2012 trở đi

Nông thôn

Thành thị

01

Nhà trẻ

50

80

02

Mẫu giáo 1 buổi

20

40

03

Mẫu giáo 2 buổi, bán trú

30

70

04

Trung học cơ sở

30

40

05

Trung học phổ thông

40

60

06

BT trung học cơ sở

30

50

07

THPT hệ Giáo dục thường xuyên

60

80

Từ năm học 2012-2013 trở đi, mức học phí giao Liên Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo.

Content:
Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh

STT

Cấp học

Từ năm học 2011-2012 trở đi

Nông thôn

Thành thị

01

Nhà trẻ

50

80

02

Mẫu giáo 1 buổi

20

40

03

Mẫu giáo 2 buổi, bán trú

30

70

04

Trung học cơ sở

30

40

05

Trung học phổ thông

40

60

06

BT trung học cơ sở

30

50

07

THPT hệ Giáo dục thường xuyên

60

80

Từ năm học 2012-2013 trở đi, mức học phí giao Liên Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo.