Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3042/QĐ-UBND 2011 Đồ án quy hoạch chi tiết Khu CN Phước Long Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3042/QĐ-UBND 2011 Đồ án quy hoạch chi tiết Khu CN Phước Long Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Phước Long, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9. Quy hoạch sử dụng đất đai:
9.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất quy hoạch: 182,32ha.
- Cơ cấu sử dụng đất đai trong Khu công nghiệp:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất XD khu trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng

2.01

1,10

2

Đất XD nhà máy, xí nghiệp CN

122,13

66,99

3

Đất kho tàng

8,18

4,49

4

Đất cây xanh

28,67

15,73

5

Đất XD khu kỹ thuật

3,98

2,18

6

Mặt nước

2,41

1,32

7

Đất giao thông

14,94

8,19

Tổng

182,32

100,00

9.2. Phân khu chức năng:
9.2.1. Khu trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng (ký hiệu TT): Có diện tích 2,01ha chiếm tỷ lệ 1,10% tổng diện tích, mật độ xây dựng (netto) tối đa 40 ÷ 50% với chiều cao 20 ÷ 30m, dự kiến xây dựng cho các khu chức năng gồm:
- Khu liên cơ quản lý điều hành, trưng bày giới thiệu sản phẩm.
- Khu nhà văn phòng cho thuê, ngân hàng, bưu điện thương mại.
- Khu nhà ăn công nghiệp; trạm y tế, đội phòng cháy, chữa cháy 2 xe, trạm xe bus và một số các hạng mục phụ trợ khác...
9.2.2. Khu đất xây dựng các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp: Diện tích 122,13ha chiếm 66,99% tổng diện tích. Các lô nhà máy chia ra với module cơ bản 1,60ha và 2,20ha; một số lô nhỏ - diện tích khoảng 1,25ha và lớn - diện tích tới 3,540ha. Các lô đất được quy hoạch thành 4 nhóm ngành sản xuất công nghiệp:
- Nhóm ngành chế biến nông sản bằng dây chuyền công nghệ cao (ký hiệu: A); diện tích 51,43ha, chiếm 42,11% tỷ trọng các nhóm ngành công nghiệp. Mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
- Nhóm ngành công nghiệp điện - điện tử (ký hiệu: B) có diện tích 47,51ha, chiếm 38,90% tỷ trọng nhóm ngành, mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
- Nhóm ngành công nghiệp không ô nhiễm khác (ký hiệu: C); diện tích 12,44ha, chiếm 10,19% tỷ trọng các nhóm ngành. Mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
- Nhóm ngành công nghiệp tập trung các cơ sở sản xuất từ nội ô TP. Bến Tre; (ký hiệu là D), diện tích 10,75ha, chiếm 8,80% tỷ trọng các nhóm ngành. Mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
9.2.3. Đất kho bãi: Diện tích 8,18ha, chiếm tỷ lệ 4,49% tổng diện tích, mật độ xây dựng tối đa từ 15 ÷ 25%, chiều cao xây dựng tối đa 10 ÷ 22m, được phân làm hai khu:
- Khu kho bãi 1 (ký hiệu KB-1) có diện tích 3,65ha tiếp giáp trục trung tâm, cạnh trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng, chức năng trung chuyển hàng hoá đường bộ.
- Khu kho bãi 2 (ký hiệu KB-2) có diện tích 4,53ha giáp trục trung tâm và sông Hàm Luông, trung chuyển hàng hoá qua đường thuỷ.
9.2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu KT): Có diện tích 3,98ha, chiếm tỷ lệ 2,18% tổng diện tích, mật độ xây dựng 40 ÷ 50%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m. Bao gồm:
- Khu trạm cấp nước (ký hiệu KT-C) bao gồm trạm xử nước cấp và trạm bơm, bể chứa có diện tích 1,23ha.
- Khu trạm xử lý nước thải (ký hiệu KT-T) diện tích 1,58ha bao gồm phần trạm và hồ điều hoà.
- Khu trạm trung chuyển chất thải rắn (ký hiệu KT-R) diện tích 1,17ha nằm gần cổng phụ phía Đông Nam Khu công nghiệp.
9.2.5. Đất cây xanh: Diện tích 28,67ha, chiếm tỷ lệ 15,73% tổng diện tích gồm 2 phần:
- Cây xanh tập trung sử dụng công cộng (ký hiệu CX-C) tại phía Đông KCN, gần Trường PTTH Nguyễn Ngọc Thăng với diện tích 2,22ha.
- Cây xanh chuyên dụng (ký hiệu CX-D): Diện tích 26,45ha.
9.2.6. Mặt nước: (Ký hiệu MN) trong KCN có tổng diện tích 2,41ha, chiếm 1,32% tổng diện tích.
9.2.7. Đất giao thông:
Giao thông của KCN bao gồm: Trục trung tâm đối ngoại lộ giới 30,0m kết nối với đường tỉnh 887 nằm phía Đông Bắc KCN. Đường nội bộ cấp 1 lộ giới 23,5m được bố trí đều vuông góc với đường trục chính, kết hợp với đường nội bộ cấp 2 lộ giới 19,5m có nhiệm vụ chia ra các ô đất và liên kết các khu chức năng; diện tích dành cho giao thông là 14,94ha, chiếm 8,19% tổng diện tích KCN.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đai:
9.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Tổng diện tích đất quy hoạch: 182,32ha.
- Cơ cấu sử dụng đất đai trong Khu công nghiệp:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất XD khu trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng

2.01

1,10

2

Đất XD nhà máy, xí nghiệp CN

122,13

66,99

3

Đất kho tàng

8,18

4,49

4

Đất cây xanh

28,67

15,73

5

Đất XD khu kỹ thuật

3,98

2,18

6

Mặt nước

2,41

1,32

7

Đất giao thông

14,94

8,19

Tổng

182,32

100,00

9.2. Phân khu chức năng:
9.2.1. Khu trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng (ký hiệu TT): Có diện tích 2,01ha chiếm tỷ lệ 1,10% tổng diện tích, mật độ xây dựng (netto) tối đa 40 ÷ 50% với chiều cao 20 ÷ 30m, dự kiến xây dựng cho các khu chức năng gồm:
- Khu liên cơ quản lý điều hành, trưng bày giới thiệu sản phẩm.
- Khu nhà văn phòng cho thuê, ngân hàng, bưu điện thương mại.
- Khu nhà ăn công nghiệp; trạm y tế, đội phòng cháy, chữa cháy 2 xe, trạm xe bus và một số các hạng mục phụ trợ khác...
9.2.2. Khu đất xây dựng các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp: Diện tích 122,13ha chiếm 66,99% tổng diện tích. Các lô nhà máy chia ra với module cơ bản 1,60ha và 2,20ha; một số lô nhỏ - diện tích khoảng 1,25ha và lớn - diện tích tới 3,540ha. Các lô đất được quy hoạch thành 4 nhóm ngành sản xuất công nghiệp:
- Nhóm ngành chế biến nông sản bằng dây chuyền công nghệ cao (ký hiệu: A); diện tích 51,43ha, chiếm 42,11% tỷ trọng các nhóm ngành công nghiệp. Mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
- Nhóm ngành công nghiệp điện - điện tử (ký hiệu: B) có diện tích 47,51ha, chiếm 38,90% tỷ trọng nhóm ngành, mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
- Nhóm ngành công nghiệp không ô nhiễm khác (ký hiệu: C); diện tích 12,44ha, chiếm 10,19% tỷ trọng các nhóm ngành. Mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
- Nhóm ngành công nghiệp tập trung các cơ sở sản xuất từ nội ô TP. Bến Tre; (ký hiệu là D), diện tích 10,75ha, chiếm 8,80% tỷ trọng các nhóm ngành. Mật độ xây dựng 50 ÷ 70%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m.
9.2.3. Đất kho bãi: Diện tích 8,18ha, chiếm tỷ lệ 4,49% tổng diện tích, mật độ xây dựng tối đa từ 15 ÷ 25%, chiều cao xây dựng tối đa 10 ÷ 22m, được phân làm hai khu:
- Khu kho bãi 1 (ký hiệu KB-1) có diện tích 3,65ha tiếp giáp trục trung tâm, cạnh trung tâm điều hành và dịch vụ công cộng, chức năng trung chuyển hàng hoá đường bộ.
- Khu kho bãi 2 (ký hiệu KB-2) có diện tích 4,53ha giáp trục trung tâm và sông Hàm Luông, trung chuyển hàng hoá qua đường thuỷ.
9.2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu KT): Có diện tích 3,98ha, chiếm tỷ lệ 2,18% tổng diện tích, mật độ xây dựng 40 ÷ 50%, chiều cao xây dựng 10 ÷ 22m. Bao gồm:
- Khu trạm cấp nước (ký hiệu KT-C) bao gồm trạm xử nước cấp và trạm bơm, bể chứa có diện tích 1,23ha.
- Khu trạm xử lý nước thải (ký hiệu KT-T) diện tích 1,58ha bao gồm phần trạm và hồ điều hoà.
- Khu trạm trung chuyển chất thải rắn (ký hiệu KT-R) diện tích 1,17ha nằm gần cổng phụ phía Đông Nam Khu công nghiệp.
9.2.5. Đất cây xanh: Diện tích 28,67ha, chiếm tỷ lệ 15,73% tổng diện tích gồm 2 phần:
- Cây xanh tập trung sử dụng công cộng (ký hiệu CX-C) tại phía Đông KCN, gần Trường PTTH Nguyễn Ngọc Thăng với diện tích 2,22ha.
- Cây xanh chuyên dụng (ký hiệu CX-D): Diện tích 26,45ha.
9.2.6. Mặt nước: (Ký hiệu MN) trong KCN có tổng diện tích 2,41ha, chiếm 1,32% tổng diện tích.
9.2.7. Đất giao thông:
Giao thông của KCN bao gồm: Trục trung tâm đối ngoại lộ giới 30,0m kết nối với đường tỉnh 887 nằm phía Đông Bắc KCN. Đường nội bộ cấp 1 lộ giới 23,5m được bố trí đều vuông góc với đường trục chính, kết hợp với đường nội bộ cấp 2 lộ giới 19,5m có nhiệm vụ chia ra các ô đất và liên kết các khu chức năng; diện tích dành cho giao thông là 14,94ha, chiếm 8,19% tổng diện tích KCN.