Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/08/2021", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,04

1,73

0,25

0,01

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,77

1,13

0,25

0,04

0,05

0,25

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

436,00

39,48

118,02

47,58

22,89

44,92

86,61

76,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

5,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,07

4,14

5,80

12,50

3,75

1,92

0,54

0,72

2,70

2 6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,24

12,03

4,24

0.36

4,10

2,46

0,02

2,88

3,82

0,30

3,92

12,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,45

1,15

1,00

2,50

6,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.786,71

125,51

141,05

94,76

87,37

145,15

150,57

115,87

109,66

96,18

159,14

206,60

96,43

105,08

153,34

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.007,27

80,64

67,27

47,06

43,25

71,45

77,15

71,20

60,40

51,43

100,55

121,49

51,37

61,70

102,31

Đất thủy lợi

DTL

532,42

12,08

64,24

38,19

30,51

59,04

49,19

34,14

34,92

34,96

31,66

64,99

28,44

19,46

30,60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,72

6.15

1,21

0,40

1,26

1,12

1,07

0,52

1,57

0,32

7,74

1,17

5,38

0,78

4,03

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,29

2,90

0,13

0,19

1,12

0,24

0,14

0,06

0,31

0,23

0,42

0,12

0,06

0,11

0,26

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

52,85

11.83

1,22

2,16

4,83

2,39

3,07

2,16

4,35

1,69

7,22

3,37

3,13

2,93

2,50

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,93

2,87

0,31

0,85

0,61

0,36

0,67

0,43

0,50

0,77

1,40

1,16

Đất công trình năng lượng

DNL

5,18

1.12

0,46

0,46

0,25

0,12

0,13

0,11

0,10

0,43

0,31

1,09

0,18

0,24

0,18

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,60

0.33

0,03

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,32

0,27

10,46

0,50

0,09

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,55

0,55

0,25

0,03

0,16

3,75

0,19

0,17

0,35

0,27

0,26

0,67

1,90

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,66

1,27

1,75

1,34

0,92

1,73

1,13

1,76

1,39

2,47

2,75

2,23

2,40

2,39

2,13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,13

4 58

3,91

3,27

4,22

4,34

6,44

5,25

6,10

3,68

6,45

11,14

4,29

15,21

8,25

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

0,12

Đất chợ

DCH

6,67

1,19

1,64

0,33

1,41

0,31

0,35

1,15

0,12

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,63

1,65

0,76

1,08

0,25

0,18

0,59

0,06

1,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.298,59

88,93

63,14

102,33

80,44

92,71

108,39

80,26

115,17

138,52

118,57

105,37

105,61

99,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

132,05

132,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,51

5,12

0,52

0,35

0,15

1,29

1,00

1,33

1,03

1,97

0,33

0,30

0,49

1,19

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

0,60

0,71

0,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,58

0,85

2,05

2,59

0,48

2,73

1,80

0,82

2,35

0,67

0,87

2,07

1,49

2,82

0,99

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

974,40

50,98

128,11

133,76

328,93

94,44

58,91

7,92

29,63

34,61

34,72

6,53

30,56

35,30

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,54

0,05

1,57

3,39

0,32

9,26

1,03

0,87

1,32

3,01

6,35

4,41

0,96

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,98

0,03

0,05

0,38

0,17

0,35

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,03

0,05

0,38

0,35

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,17

Đất đồi núi chưa sử dụng

BCS

0.02

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,39

4,55

0,44

Đất núi đá không có rừng cây

DCS

Đất núi đá không có rừng cây

NCS

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,52

0,02

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,39

4,55

0,44

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lăng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

682,39

63,56

54,44

125,30

5,25

13,30

29,91

11,40

53,73

35,89

71,92

11,06

88,42

88,35

29,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

559,64

61,79

36,70

109,15

2,10

7,20

13,46

5,90

39,64

28,88

58,62

6,56

80,36

85,01

24,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

559,64

61,79

36,70

109,15

2,10

7 20

13,46

5,90

39,64

28,88

58,62

6,56

80,36

85,01

24,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,20

0,92

14,50

9,00

3,00

5,85

8,80

4,19

6,30

4,41

6,00

3,00

3,00

0,04

3 19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,07

025

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,49

0,50

0,20

0,20

1,23

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,03

0,60

3,14

7,05

0,05

0,15

7,55

1,11

7,30

2,10

7,10

1,30

3,38

3,10

2,10

1.6

Dát nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75,21

4,49

7,98

6,75

0,04

0,40

1,85

0,25

9,62

5,00

9,25

0,15

14,53

13,65

1,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2 6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

68,86

3,45

7,98

6,75

0,04

0,35

1,31

0,25

7,32

4,70

8,55

0,15

13,11

13,65

1,25

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

44,38

1,20

4,20

4,00

0,02

0,30

0,81

4,35

4,10

4,70

10,20

10,20

0,30

Đất thủy lợi

DTL

14,79

2,25

1,25

1,25

0,02

0,50

0,25

1,47

0,60

2,35

0,10

1,60

220

0,95

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,83

0,78

0,05

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bài thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

8,75

1,75

1,50

1,50

1,50

1,25

1,25

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,97

0,05

0,50

0,30

0,70

1,42

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

1,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có một nước chuyên dùng

MNC

2,30

2,30

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,04

1,73

0,25

0,01

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,77

1,13

0,25

0,04

0,05

0,25

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

436,00

39,48

118,02

47,58

22,89

44,92

86,61

76,50

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

5,00

5,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,07

4,14

5,80

12,50

3,75

1,92

0,54

0,72

2,70

2 6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,24

12,03

4,24

0.36

4,10

2,46

0,02

2,88

3,82

0,30

3,92

12,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

11,45

1,15

1,00

2,50

6,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.786,71

125,51

141,05

94,76

87,37

145,15

150,57

115,87

109,66

96,18

159,14

206,60

96,43

105,08

153,34

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.007,27

80,64

67,27

47,06

43,25

71,45

77,15

71,20

60,40

51,43

100,55

121,49

51,37

61,70

102,31

Đất thủy lợi

DTL

532,42

12,08

64,24

38,19

30,51

59,04

49,19

34,14

34,92

34,96

31,66

64,99

28,44

19,46

30,60

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,72

6.15

1,21

0,40

1,26

1,12

1,07

0,52

1,57

0,32

7,74

1,17

5,38

0,78

4,03

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,29

2,90

0,13

0,19

1,12

0,24

0,14

0,06

0,31

0,23

0,42

0,12

0,06

0,11

0,26

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

52,85

11.83

1,22

2,16

4,83

2,39

3,07

2,16

4,35

1,69

7,22

3,37

3,13

2,93

2,50

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,93

2,87

0,31

0,85

0,61

0,36

0,67

0,43

0,50

0,77

1,40

1,16

Đất công trình năng lượng

DNL

5,18

1.12

0,46

0,46

0,25

0,12

0,13

0,11

0,10

0,43

0,31

1,09

0,18

0,24

0,18

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,60

0.33

0,03

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,02

0,03

0,02

0,02

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,32

0,27

10,46

0,50

0,09

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,55

0,55

0,25

0,03

0,16

3,75

0,19

0,17

0,35

0,27

0,26

0,67

1,90

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,66

1,27

1,75

1,34

0,92

1,73

1,13

1,76

1,39

2,47

2,75

2,23

2,40

2,39

2,13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,13

4 58

3,91

3,27

4,22

4,34

6,44

5,25

6,10

3,68

6,45

11,14

4,29

15,21

8,25

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

0,12

Đất chợ

DCH

6,67

1,19

1,64

0,33

1,41

0,31

0,35

1,15

0,12

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,63

1,65

0,76

1,08

0,25

0,18

0,59

0,06

1,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.298,59

88,93

63,14

102,33

80,44

92,71

108,39

80,26

115,17

138,52

118,57

105,37

105,61

99,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

132,05

132,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,51

5,12

0,52

0,35

0,15

1,29

1,00

1,33

1,03

1,97

0,33

0,30

0,49

1,19

0,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

0,60

0,71

0,51

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,58

0,85

2,05

2,59

0,48

2,73

1,80

0,82

2,35

0,67

0,87

2,07

1,49

2,82

0,99

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

974,40

50,98

128,11

133,76

328,93

94,44

58,91

7,92

29,63

34,61

34,72

6,53

30,56

35,30

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,54

0,05

1,57

3,39

0,32

9,26

1,03

0,87

1,32

3,01

6,35

4,41

0,96

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,98

0,03

0,05

0,38

0,17

0,35

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,03

0,05

0,38

0,35

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,17

Đất đồi núi chưa sử dụng

BCS

0.02

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,39

4,55

0,44

Đất núi đá không có rừng cây

DCS

Đất núi đá không có rừng cây

NCS

3

Đất chưa sử dụng

CSD

30,52

0,02

0,74

4,76

3,57

0,13

1,88

2,04

12,39

4,55

0,44

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lăng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

682,39

63,56

54,44

125,30

5,25

13,30

29,91

11,40

53,73

35,89

71,92

11,06

88,42

88,35

29,86

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

559,64

61,79

36,70

109,15

2,10

7,20

13,46

5,90

39,64

28,88

58,62

6,56

80,36

85,01

24,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

559,64

61,79

36,70

109,15

2,10

7 20

13,46

5,90

39,64

28,88

58,62

6,56

80,36

85,01

24,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,20

0,92

14,50

9,00

3,00

5,85

8,80

4,19

6,30

4,41

6,00

3,00

3,00

0,04

3 19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,07

025

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,20

0,49

0,50

0,20

0,20

1,23

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,03

0,60

3,14

7,05

0,05

0,15

7,55

1,11

7,30

2,10

7,10

1,30

3,38

3,10

2,10

1.6

Dát nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

75,21

4,49

7,98

6,75

0,04

0,40

1,85

0,25

9,62

5,00

9,25

0,15

14,53

13,65

1,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2 6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

68,86

3,45

7,98

6,75

0,04

0,35

1,31

0,25

7,32

4,70

8,55

0,15

13,11

13,65

1,25

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

44,38

1,20

4,20

4,00

0,02

0,30

0,81

4,35

4,10

4,70

10,20

10,20

0,30

Đất thủy lợi

DTL

14,79

2,25

1,25

1,25

0,02

0,50

0,25

1,47

0,60

2,35

0,10

1,60

220

0,95

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,83

0,78

0,05

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bài thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,06

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

8,75

1,75

1,50

1,50

1,50

1,25

1,25

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,97

0,05

0,50

0,30

0,70

1,42

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

1,04

1,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.16

Đất có một nước chuyên dùng

MNC

2,30

2,30

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK