Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4818/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4818/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Hòa Phú, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Tổ chức giao thông theo tính chất từng con đường, lộ giới từ 13m - 40m.
- Hệ thống đường giao thông trong khu quy hoạch có tổng chiều dài 16,24 km, tổng diện tích đất giao thông là 30,59 ha trong đó:
+ Đường giao thông đối ngoại có tổng chiều dài 8,76 km chiếm diện tích 19,61 ha.
+ Đường giao thông đối nội có tổng chiều dài 7,48 km chiếm diện tích 10,98 ha.
- Các nút giao thông được dự kiến giao nhau cùng cốt. Bán kính triền lề tại các góc giao lộ R ≥15 m tại các đường trục chính đô thị, R ≥ 12 m tại các đường chính khu vực và liên khu vực, R ≥ 8 m tại các đường nội bộ, phân khu vực.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới
(mét)

Chiều rộng (mét)

Từ…

Đến…

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Tỉnh lộ 8

Ranh quy hoạch phía Tây

Đường N2

40

8,5

23

8,5

2

Đường Bến Than

Ranh quy hoạch phía Đông Bắc

Tỉnh lộ 8

16

4

8

4

Tỉnh lộ 8

Đường N7

40

12

16

12

Đường N7

Đường N10

40

10

16

14

Đường N10

Đường N9

40

7

16

17

3

Đường D1

Đường N1

Đường N5

13

3

7

3

4

Đường D2

Đường D1

Đường N3

13

3

7

3

5

Đường D3

Đường N1

Tỉnh Lộ 8

16

4

8

4

6

Đường D4

Đường N4

Đường D3

13

3

7

3

7

Đường D5

Đường N5

Đường N10

16

4

8

4

8

Đường D6

Đường N10

Đường N9

16

4

8

4

9

Đường D7

Đường Bến Than

Đường D6

13

3

7

3

10

Đường D8

Tỉnh lộ 8

Đường N9

16

4

8

4

11

Đường D9

Tỉnh lộ 8

Đường N9

20

4,5

11

4,5

12

Đường D10

Đường N7

Đường N9

13

3

7

3

13

Đường D11

Đường D10

Đường Bến Than

13

3

7

3

14

Đường N1

Đường

Đường

20

4,5

11

4,5

15

Đường N2

Đường N1

Ranh quy hoạch phía Nam

20

4,5

11

4,5

16

Đường N3

Đường N1

Đường N5

16

4

8

4

17

Đường N4

Đường N1

Đường N5

13

3

7

3

18

Đường N5

Đường Bến Than

Đường N2

16

4,0

8,0

4,0

19

Đường N6

Tỉnh lộ 8

Đường D7

13

3

7

3

20

Đường N7

Đường D8

Đường N2

20

4,5

11

4,5

21

Đường N8

Đường N6

Đường D6

13

3

7

3

22

Đường N9

Ranh quy hoạch phía Tây

Ranh quy hoạch phía Nam

30

3

6-12-6

3

23

Đường N10

Đường N12

Đường N2

16

4

8

4

24

Đường N11

Đường N7

Đường N9

13

3

7

3

25

Đường N12

Tỉnh Lộ 8

Đường N9

16

4

8

4

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển hệ thống giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Tổ chức giao thông theo tính chất từng con đường, lộ giới từ 13m - 40m.
- Hệ thống đường giao thông trong khu quy hoạch có tổng chiều dài 16,24 km, tổng diện tích đất giao thông là 30,59 ha trong đó:
+ Đường giao thông đối ngoại có tổng chiều dài 8,76 km chiếm diện tích 19,61 ha.
+ Đường giao thông đối nội có tổng chiều dài 7,48 km chiếm diện tích 10,98 ha.
- Các nút giao thông được dự kiến giao nhau cùng cốt. Bán kính triền lề tại các góc giao lộ R ≥15 m tại các đường trục chính đô thị, R ≥ 12 m tại các đường chính khu vực và liên khu vực, R ≥ 8 m tại các đường nội bộ, phân khu vực.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới
(mét)

Chiều rộng (mét)

Từ…

Đến…

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Tỉnh lộ 8

Ranh quy hoạch phía Tây

Đường N2

40

8,5

23

8,5

2

Đường Bến Than

Ranh quy hoạch phía Đông Bắc

Tỉnh lộ 8

16

4

8

4

Tỉnh lộ 8

Đường N7

40

12

16

12

Đường N7

Đường N10

40

10

16

14

Đường N10

Đường N9

40

7

16

17

3

Đường D1

Đường N1

Đường N5

13

3

7

3

4

Đường D2

Đường D1

Đường N3

13

3

7

3

5

Đường D3

Đường N1

Tỉnh Lộ 8

16

4

8

4

6

Đường D4

Đường N4

Đường D3

13

3

7

3

7

Đường D5

Đường N5

Đường N10

16

4

8

4

8

Đường D6

Đường N10

Đường N9

16

4

8

4

9

Đường D7

Đường Bến Than

Đường D6

13

3

7

3

10

Đường D8

Tỉnh lộ 8

Đường N9

16

4

8

4

11

Đường D9

Tỉnh lộ 8

Đường N9

20

4,5

11

4,5

12

Đường D10

Đường N7

Đường N9

13

3

7

3

13

Đường D11

Đường D10

Đường Bến Than

13

3

7

3

14

Đường N1

Đường

Đường

20

4,5

11

4,5

15

Đường N2

Đường N1

Ranh quy hoạch phía Nam

20

4,5

11

4,5

16

Đường N3

Đường N1

Đường N5

16

4

8

4

17

Đường N4

Đường N1

Đường N5

13

3

7

3

18

Đường N5

Đường Bến Than

Đường N2

16

4,0

8,0

4,0

19

Đường N6

Tỉnh lộ 8

Đường D7

13

3

7

3

20

Đường N7

Đường D8

Đường N2

20

4,5

11

4,5

21

Đường N8

Đường N6

Đường D6

13

3

7

3

22

Đường N9

Ranh quy hoạch phía Tây

Ranh quy hoạch phía Nam

30

3

6-12-6

3

23

Đường N10

Đường N12

Đường N2

16

4

8

4

24

Đường N11

Đường N7

Đường N9

13

3

7

3

25

Đường N12

Tỉnh Lộ 8

Đường N9

16

4

8

4

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.