Document: Điều 1 Quyết định 18/1998/QĐ.UB điều chỉnh mức thu thuế tài nguyên rừng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "02/02/1998", "sign_number": "18/1998/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "02/02/1998", "sign_number": "18/1998/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "02/02/1998", "sign_number": "18/1998/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "02/02/1998", "sign_number": "18/1998/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "02/02/1998", "sign_number": "18/1998/QĐ.UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/1998/QĐ.UB điều chỉnh mức thu thuế tài nguyên rừng Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
I- Đối với gỗ Pơ mu:
1. Gỗ Pơ mu hộp chính phẩm: 4.000.000đ/m3
2. Gỗ Pơ mu nguyên liệu phôi trang trí nội thất xuất khẩu: 1.500.000đ/m3
(Tính theo gỗ nguyên liệu đưa vào chế biến)
II.- Đối với lâm sản khác:

Gỗ xẻ (đ/m3)

Gỗ tròn(đ/m3)

1. Gỗ nhóm 1:

1.600.000

1.000.000

2. Gỗ nhóm 2:

770.000

482.000

(Riêng Gỗ đinh)

1.200.000

665.000

3. Gỗ nhóm 3:

425.000

265.000

4. Gỗ nhóm 4:

350.000

219 000

5. Gỗ nhóm 5:

180.000

112.000

6. Gỗ nhóm 6:

150.000

94.000

7. Gỗ nhóm 7:

135.000

84.000

8. Gỗ nhóm 8:

120.000

75.000

9. Nguyên liêu giấy sợi ngắn( Bồ đề, mỡ …)

36.000đ/m3 gỗ

10. Nguyên liệu giấy sợi dài (Tre, nứa, vầu...)

50.000đ/tấn

+ Các mặt hàng lâm sản khác không quy định trong quyết định này vẫn thực hiện theo quyết định số 187/QĐ-UB ngày 20/05/1995 của UBND tỉnh Lào Cai.

Content:
Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
I- Đối với gỗ Pơ mu:
1. Gỗ Pơ mu hộp chính phẩm: 4.000.000đ/m3
2. Gỗ Pơ mu nguyên liệu phôi trang trí nội thất xuất khẩu: 1.500.000đ/m3
(Tính theo gỗ nguyên liệu đưa vào chế biến)
II.- Đối với lâm sản khác:

Gỗ xẻ (đ/m3)

Gỗ tròn(đ/m3)

1. Gỗ nhóm 1:

1.600.000

1.000.000

2. Gỗ nhóm 2:

770.000

482.000

(Riêng Gỗ đinh)

1.200.000

665.000

3. Gỗ nhóm 3:

425.000

265.000

4. Gỗ nhóm 4:

350.000

219 000

5. Gỗ nhóm 5:

180.000

112.000

6. Gỗ nhóm 6:

150.000

94.000

7. Gỗ nhóm 7:

135.000

84.000

8. Gỗ nhóm 8:

120.000

75.000

9. Nguyên liêu giấy sợi ngắn( Bồ đề, mỡ …)

36.000đ/m3 gỗ

10. Nguyên liệu giấy sợi dài (Tre, nứa, vầu...)

50.000đ/tấn

+ Các mặt hàng lâm sản khác không quy định trong quyết định này vẫn thực hiện theo quyết định số 187/QĐ-UB ngày 20/05/1995 của UBND tỉnh Lào Cai.