Document: Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND 2022 phê duyệt công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "14/06/2022", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND 2022 phê duyệt công bố Chỉ số cải cách hành chính các cơ quan Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) năm 2021 của các cơ quan, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Các sở, ban, ngành

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ số CCHC
(thang điểm 100)

Xếp hạng

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

90,65

1

2

Sở Tư pháp

89,41

2

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

89,12

3

4

Sở Nội vụ

89,12

3

5

Sở Tài chính

88,97

5

6

Thanh tra tỉnh

88,94

6

7

Sở Thông tin và Truyền thông

87,94

7

8

Sở Ngoại vụ

87,55

8

9

Sở Công Thương

87,36

9

10

Sở Giao thông vận tải

85,25

10

11

Sở Khoa học và Công nghệ

85,00

11

12

Sở Y tế

84,93

12

13

Ban Dân tộc tỉnh

82,52

13

14

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

82,08

14

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

80,67

15

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80,54

16

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

80,11

17

18

Sở Xây dựng

79,48

18

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ số CCHC
(thang điểm 100)

Xếp hạng

1

Huyện Krông Ana

87,76

1

2

Huyện Krông Năng

87,05

2

3

Huyện Krông Pắc

85,97

3

4

Thành phố Buôn Ma Thuột

83,74

4

5

Thị xã Buôn Hồ

83,73

5

6

Huyện Cư M’gar

79,07

6

7

Huyện Ea Kar

78,84

7

8

Huyện Lắk

78,21

8

9

Huyện Ea H’leo

78,05

9

10

Huyện Buôn Đôn

76,39

10

11

Huyện Krông Búk

74,90

11

12

Huyện Ea Súp

73,85

12

13

Huyện M’Drắk

73,43

13

14

Huyện Cư Kuin

71,92

14

15

Huyện Krông Bông

65,41

15

Content:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) năm 2021 của các cơ quan, đơn vị và địa phương trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Các sở, ban, ngành

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ số CCHC
(thang điểm 100)

Xếp hạng

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

90,65

1

2

Sở Tư pháp

89,41

2

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

89,12

3

4

Sở Nội vụ

89,12

3

5

Sở Tài chính

88,97

5

6

Thanh tra tỉnh

88,94

6

7

Sở Thông tin và Truyền thông

87,94

7

8

Sở Ngoại vụ

87,55

8

9

Sở Công Thương

87,36

9

10

Sở Giao thông vận tải

85,25

10

11

Sở Khoa học và Công nghệ

85,00

11

12

Sở Y tế

84,93

12

13

Ban Dân tộc tỉnh

82,52

13

14

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

82,08

14

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

80,67

15

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80,54

16

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

80,11

17

18

Sở Xây dựng

79,48

18

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Chỉ số CCHC
(thang điểm 100)

Xếp hạng

1

Huyện Krông Ana

87,76

1

2

Huyện Krông Năng

87,05

2

3

Huyện Krông Pắc

85,97

3

4

Thành phố Buôn Ma Thuột

83,74

4

5

Thị xã Buôn Hồ

83,73

5

6

Huyện Cư M’gar

79,07

6

7

Huyện Ea Kar

78,84

7

8

Huyện Lắk

78,21

8

9

Huyện Ea H’leo

78,05

9

10

Huyện Buôn Đôn

76,39

10

11

Huyện Krông Búk

74,90

11

12

Huyện Ea Súp

73,85

12

13

Huyện M’Drắk

73,43

13

14

Huyện Cư Kuin

71,92

14

15

Huyện Krông Bông

65,41

15