Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm tỷ lệ 1/5000 do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập tháng 01/2008 với các nội dung chính như sau:
...
5.1

Khu công viên đô thị X40

382,89

2,31

5.1.1

Khu vực công viên

364,45

Đất công viên, cây xanh, mặt nước

305,26

Đất ở hiện có

10,39

2,31

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

4,77

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

19,00

Đất quân sự, an ninh

2,19

Đất đường cao tốc HN-HP, đường sắt

22,84

5.1.2

Đất nút giao thông đường 5 - đường vành đai 3

18,44

5.2

Khu vực mở rộng công viên đô thị X40

92,01

Đất công viên, cây xanh, mặt nước

80,72

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

7,84

Đất đường Hà Nội - Hưng Yên

3,45

5.3

Khu vực CV Lịch sử văn hoá Phù Đổng

40,48

Đất Công viên, cây xanh, mặt nước

39,48

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

1,00

5.4

Khu vực CV nghỉ ngơi giải trí Dương Quang

71,14

Đất công viên, cây xanh, mặt nước

70,74

Đất giao thông khu vực

0,40

6

Cụm công nghiệp, kho tàng

213,51

Content:
5.1

Khu công viên đô thị X40

382,89

2,31

5.1.1

Khu vực công viên

364,45

Đất công viên, cây xanh, mặt nước

305,26

Đất ở hiện có

10,39

2,31

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

4,77

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

19,00

Đất quân sự, an ninh

2,19

Đất đường cao tốc HN-HP, đường sắt

22,84

5.1.2

Đất nút giao thông đường 5 - đường vành đai 3

18,44

5.2

Khu vực mở rộng công viên đô thị X40

92,01

Đất công viên, cây xanh, mặt nước

80,72

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

7,84

Đất đường Hà Nội - Hưng Yên

3,45

5.3

Khu vực CV Lịch sử văn hoá Phù Đổng

40,48

Đất Công viên, cây xanh, mặt nước

39,48

Khu vực xây dựng các công trình đầu mối HTKT

1,00

5.4

Khu vực CV nghỉ ngơi giải trí Dương Quang

71,14

Đất công viên, cây xanh, mặt nước

70,74

Đất giao thông khu vực

0,40

6

Cụm công nghiệp, kho tàng

213,51