Document: Điều 1 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2003

Năm 2005

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

1.892,26

100,00

1915,09

100,00

1.915,09

100,00

1.915,09

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.497,59

79,14

1603,99

83,76

1501,11

78,38

1.402,96

73,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.496,81

99,95

1603,34

99,96

1444,36

96,22

1.292,31

92,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.386,47

92,63

1444,70

90,11

1212,86

83,97

990,58

76,65

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.385,18

99,91

1444,10

99,96

1205,84

99,42

970,48

97,97

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,29

0,09

0,60

0,04

7,02

0,58

20,10

2,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

110,34

7,37

158,64

9,89

231,50

16,03

301,73

23,35

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,78

0,05

0,65

0,04

56,75

3,78

110,65

7,89

2

Đất phi nông nghiệp

394,67

20,86

311,10

16,24

413,98

21,62

512,13

26,74

2.1

Đất ở

197,55

50,05

121,29

38,99

163,70

39,54

197,05

38,48

2.2

Đất chuyên dùng

170,27

43,14

125,76

40,42

187,64

45,33

252,31

49,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,10

7,11

5,38

4,28

4,40

2,34

4,37

1,73

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

0,00

0,00

5,67

4,51

5,67

3,02

5,67

2,25

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

4,28

2,51

0,61

0,49

10,62

5,66

19,38

7,68

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

5,00

47,08

10,00

51,60

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,28

100,00

0,61

100,00

5,62

52,92

9,38

48,40

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

0,00

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

153,89

90,38

114,10

90,73

166,95

88,97

222,89

88,34

2.2.4.1

Đất giao thông

24,46

15,89

32,18

28,20

57,21

34,27

87,16

39,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

108,94

70,79

47,99

42,06

50,82

30,44

53,65

24,07

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng lư­ợng, truyền thông

0,00

0,00

0,06

0,05

0,06

0,04

0,06

0,03

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,00

0,00

5,42

4,75

8,30

4,97

12,05

5,41

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,02

0,66

1,10

0,96

4,45

2,67

4,45

2,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,22

4,69

22,64

19,84

36,03

21,58

51,80

23,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,80

2,47

3,50

3,07

4,15

2,49

4,15

1,86

2.2.4.8

Đất chợ

0,80

0,52

0,75

0,66

3,82

2,29

7,46

3,35

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

5,80

3,77

0,46

0,40

2,11

1,26

2,11

0,95

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,85

1,20

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

12,16

3,08

8,14

2,62

5,73

1,38

4,86

0,95

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,19

0,81

0,95

0,31

1,95

0,47

2,95

0,58

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

11,50

2,91

54,56

17,54

54,56

13,18

54,56

10,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,40

0,13

0,40

0,10

0,40

0,08

3

Đất chư­a sử dụng

0,00

0,00

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2006 -2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

201,03

102,88

98,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

139,12

71,19

67,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

335,00

167,32

167,68

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang cây hàng năm khác

20,00

6,67

13,33

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

205,00

104,55

100,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

110,00

56,10

53,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,06

1,06

3.1

Đất chuyên dùng

1,06

1,06

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

1,06

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất trồng cây hàng năm

139,12

71,19

67,93

1.1.1

Đất trồng lúa

138,62

70,94

67,68

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

138,62

70,94

67,68

1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,50

0,25

0,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

2

Đất lâm nghiệp

3

Đất nuôi trồng thủy sản

4

Đất nông nghiệp khác

II

Đất phi nông nghiệp

14,35

5,44

8,91

1

Đất ở

7,89

1,63

6,26

1.1

Đất ở tại nông thôn

1.2

Đất ở tại đô thị

7,89

1,63

6,26

2

Đất chuyên dùng

3,18

1,40

1,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,16

1,06

0,10

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,02

0,34

1,68

2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2,02

0,34

1,68

2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.4

Đất có mục đích công cộng

2.4.1

Đất giao thông

2.4.2

Đất thủy lợi

2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2.4.5

Đất cơ sở y tế

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.4.8

Đất chợ

2.4.9

Đất di tích, danh thắng

2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

3,28

2,41

0,87

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

6

Đất phi nông nghiệp khác

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1915,09

100,00

1915,09

100,00

1.915,09

100,00

1

Đất nông nghiệp

1603,99

83,76

1.402,96

73,26

1.204,75

63,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1603,34

99,96

1.292,31

92,11

1.054,75

92,07

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,65

0,04

110,65

7,89

150,00

7,93

2

Đất phi nông nghiệp

311,10

16,24

512,13

26,74

710,34

36,33

2.1

Đất ở

121,29

38,99

197,05

38,48

310,00

45,09

2.2

Đất chuyên dùng

125,76

40,42

252,31

49,27

372,83

50,91

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

8,14

2,62

4,86

0,95

10,51

1,53

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,95

0,31

2,95

0,58

5,50

0,80

2.5

Đất sông suối và MNCD

54,56

17,54

54,56

10,65

11,50

1,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,40

0,13

0,40

0,08

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/5.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2003

Năm 2005

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

1.892,26

100,00

1915,09

100,00

1.915,09

100,00

1.915,09

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.497,59

79,14

1603,99

83,76

1501,11

78,38

1.402,96

73,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.496,81

99,95

1603,34

99,96

1444,36

96,22

1.292,31

92,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.386,47

92,63

1444,70

90,11

1212,86

83,97

990,58

76,65

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.385,18

99,91

1444,10

99,96

1205,84

99,42

970,48

97,97

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,29

0,09

0,60

0,04

7,02

0,58

20,10

2,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

110,34

7,37

158,64

9,89

231,50

16,03

301,73

23,35

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,78

0,05

0,65

0,04

56,75

3,78

110,65

7,89

2

Đất phi nông nghiệp

394,67

20,86

311,10

16,24

413,98

21,62

512,13

26,74

2.1

Đất ở

197,55

50,05

121,29

38,99

163,70

39,54

197,05

38,48

2.2

Đất chuyên dùng

170,27

43,14

125,76

40,42

187,64

45,33

252,31

49,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,10

7,11

5,38

4,28

4,40

2,34

4,37

1,73

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

0,00

0,00

5,67

4,51

5,67

3,02

5,67

2,25

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

4,28

2,51

0,61

0,49

10,62

5,66

19,38

7,68

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

5,00

47,08

10,00

51,60

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,28

100,00

0,61

100,00

5,62

52,92

9,38

48,40

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

0,00

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

153,89

90,38

114,10

90,73

166,95

88,97

222,89

88,34

2.2.4.1

Đất giao thông

24,46

15,89

32,18

28,20

57,21

34,27

87,16

39,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

108,94

70,79

47,99

42,06

50,82

30,44

53,65

24,07

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng lư­ợng, truyền thông

0,00

0,00

0,06

0,05

0,06

0,04

0,06

0,03

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,00

0,00

5,42

4,75

8,30

4,97

12,05

5,41

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,02

0,66

1,10

0,96

4,45

2,67

4,45

2,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,22

4,69

22,64

19,84

36,03

21,58

51,80

23,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,80

2,47

3,50

3,07

4,15

2,49

4,15

1,86

2.2.4.8

Đất chợ

0,80

0,52

0,75

0,66

3,82

2,29

7,46

3,35

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

5,80

3,77

0,46

0,40

2,11

1,26

2,11

0,95

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,85

1,20

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

12,16

3,08

8,14

2,62

5,73

1,38

4,86

0,95

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,19

0,81

0,95

0,31

1,95

0,47

2,95

0,58

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

11,50

2,91

54,56

17,54

54,56

13,18

54,56

10,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,40

0,13

0,40

0,10

0,40

0,08

3

Đất chư­a sử dụng

0,00

0,00

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2006 -2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

201,03

102,88

98,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

139,12

71,19

67,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

335,00

167,32

167,68

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang cây hàng năm khác

20,00

6,67

13,33

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

205,00

104,55

100,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

110,00

56,10

53,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,06

1,06

3.1

Đất chuyên dùng

1,06

1,06

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,06

1,06

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2004 - 2010

Giai đoạn
2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Đất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất trồng cây hàng năm

139,12

71,19

67,93

1.1.1

Đất trồng lúa

138,62

70,94

67,68

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

138,62

70,94

67,68

1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,50

0,25

0,25

1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

2

Đất lâm nghiệp

3

Đất nuôi trồng thủy sản

4

Đất nông nghiệp khác

II

Đất phi nông nghiệp

14,35

5,44

8,91

1

Đất ở

7,89

1,63

6,26

1.1

Đất ở tại nông thôn

1.2

Đất ở tại đô thị

7,89

1,63

6,26

2

Đất chuyên dùng

3,18

1,40

1,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,16

1,06

0,10

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,02

0,34

1,68

2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2,02

0,34

1,68

2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.4

Đất có mục đích công cộng

2.4.1

Đất giao thông

2.4.2

Đất thủy lợi

2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông

2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

2.4.5

Đất cơ sở y tế

2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.4.8

Đất chợ

2.4.9

Đất di tích, danh thắng

2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

3,28

2,41

0,87

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

6

Đất phi nông nghiệp khác

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1915,09

100,00

1915,09

100,00

1.915,09

100,00

1

Đất nông nghiệp

1603,99

83,76

1.402,96

73,26

1.204,75

63,67

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1603,34

99,96

1.292,31

92,11

1.054,75

92,07

1.2

Đất lâm nghiệp

0,00

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,65

0,04

110,65

7,89

150,00

7,93

2

Đất phi nông nghiệp

311,10

16,24

512,13

26,74

710,34

36,33

2.1

Đất ở

121,29

38,99

197,05

38,48

310,00

45,09

2.2

Đất chuyên dùng

125,76

40,42

252,31

49,27

372,83

50,91

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

8,14

2,62

4,86

0,95

10,51

1,53

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,95

0,31

2,95

0,58

5,50

0,80

2.5

Đất sông suối và MNCD

54,56

17,54

54,56

10,65

11,50

1,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,40

0,13

0,40

0,08

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/5.000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành.