Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1553/QĐ-UBND năm 2013 quy định giá bán nước sạch Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1553/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Toa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1553/QĐ-UBND năm 2013 quy định giá bán nước sạch Sơn La

Điều 1. : Nay quy định giá bán nước sạch phục vụ sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La do Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La sản xuất và cung ứng, như sau:
1. Tiền thu chi phí duy trì đấu nối đối với tất cả khách hàng dùng nước: Thu theo mức giá bán nước sạch tại từng vùng, giá trị tương đương 01m3 nước/hộ khách hàng/tháng.

Content:
Tiền thu chi phí duy trì đấu nối đối với tất cả khách hàng dùng nước: Thu theo mức giá bán nước sạch tại từng vùng, giá trị tương đương 01m3 nước/hộ khách hàng/tháng.