Document: Điều 1 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 sử dụng đất 2011 2015 Châu Sơn Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 sử dụng đất 2011 2015 Châu Sơn Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

524,11

100

524,11

524,11

100

1

Đất nông nghiệp

52,64

10,04

28,75

28,75

5,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,38

1,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5,34

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

26,64

5,08

14,85

14,85

2,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,50

2,38

9,72

9,72

1,85

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,12

1,36

4,18

4,18

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

455,70

86,95

489,95

489,95

93,48

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,74

0,52

2,94

2,94

0,56

2.2

Đất quốc phòng

1,84

0,35

1,84

1,84

0,35

2.3

Đất an ninh

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

160,00

30,53

160,00

160,00

30,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

42,72

8,15

39,90

39,90

7,61

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

13,55

2,59

7,53

7,53

1,44

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,61

0,31

1,61

1,61

0,31

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,26

1,39

27,33

27,33

5,21

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,62

0,88

2,03

2,03

0,39

2.10

Đất sông suối

33,88

6,46

26,93

26,93

5,14

2.11

Đất phát triển hạ tầng

115,18

21,98

136,75

136,75

26,09

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,90

0,36

2,01

2,01

0,38

Đất cơ sở y tế

0,82

0,16

0,52

0,52

0,10

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,57

0,68

3,87

3,87

0,74

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,16

0,03

1,28

1,28

0,24

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

0,01

2.13

Đất ở tại đô thị

72,25

13,79

83,08

83,08

15,85

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

15,77

3,01

5,41

5,41

1,03

Diện tích đưa vào sử dụng

10,36

10,36

1,98

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

23,89

17,00

6,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,38

6,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5,34

5,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

11,79

7,63

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,78

0,05

2,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,94

2,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

524,11

100

524,11

524,11

100

1

Đất nông nghiệp

52,64

10,04

28,75

28,75

5,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,38

1,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5,34

1,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

26,64

5,08

14,85

14,85

2,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12,50

2,38

9,72

9,72

1,85

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,12

1,36

4,18

4,18

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

455,70

86,95

489,95

489,95

93,48

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,74

0,52

2,94

2,94

0,56

2.2

Đất quốc phòng

1,84

0,35

1,84

1,84

0,35

2.3

Đất an ninh

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

160,00

30,53

160,00

160,00

30,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

42,72

8,15

39,90

39,90

7,61

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

13,55

2,59

7,53

7,53

1,44

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,61

0,31

1,61

1,61

0,31

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,26

1,39

27,33

27,33

5,21

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,62

0,88

2,03

2,03

0,39

2.10

Đất sông suối

33,88

6,46

26,93

26,93

5,14

2.11

Đất phát triển hạ tầng

115,18

21,98

136,75

136,75

26,09

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,90

0,36

2,01

2,01

0,38

Đất cơ sở y tế

0,82

0,16

0,52

0,52

0,10

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,57

0,68

3,87

3,87

0,74

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,16

0,03

1,28

1,28

0,24

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

0,01

2.13

Đất ở tại đô thị

72,25

13,79

83,08

83,08

15,85

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

15,77

3,01

5,41

5,41

1,03

Diện tích đưa vào sử dụng

10,36

10,36

1,98

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

23,89

17,00

6,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6,38

6,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5,34

5,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

11,79

7,63

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,78

0,05

2,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,94

2,94

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT