Document: Điều 1 Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "277/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Hợp Nghệ An 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp với các chi tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

Đất nông nghiệp

81.642,24

316,62

4.481,43

7.845,91

3.446,91

2.325,71

1.1

Đất trồng lúa

2.962,66

87,46

202,54

337,19

94,56

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.665,45

87,46

200,71

199,66

94,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.222,83

151,92

16,04

200,99

854,13

57,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.320,25

347,08

607,40

9,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.189,50

550,40

1.326,00

282,40

802,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.851,20

1.003,70

1.6

Đất rừng sản xuất

50.842,16

164,70

3.827,53

4.756,07

1.327,09

1.361,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

253,64

9,53

38,70

0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

6.841,02

212,37

157,63

504,85

357,75

294,82

2.1

Đất quốc phòng

187,52

2,93

2 2

Đất an ninh

0,83

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

38,87

9,20

0,15

5,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

175,86

15,84

0,03

4,42

17,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

995,40

297,14

109,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.252,08

70,03

89,75

73,91

148,20

33,18

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,10

1,50

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

941,82

14,80

45,96

61,08

19,99

2.14

Đất ở tại đô thị

65,64

63,24

0,12

0,12

0,12

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,50

6,75

0,73

0,19

0,39

0,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

0,98

0,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nhà hỏa táng

422,06

5,17

24,00

29,03

30,17

5,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

282,58

68,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

38,62

2,71

0,68

1,75

1,69

1,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,30

0,04

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.176,14

16,90

27,55

56,13

111,25

30,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

217,60

17,27

0,15

0,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,12

3

Đất chưa sử dụng

5.782,41

205,37

2,42

24,69

151,95

200,13

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

734,36

734,36

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

4.014,69

6.158,72

1.736,23

7.066,20

7.213,46

2.600,50

3.121,41

3.866,41

112,41

346,17

433,04

265,94

139,89

70,42

175,66

69,44

112,35

318,50

432,22

265,94

139,89

70,42

175,66

58,64

170,13

114,03

206,77

347,39

91,28

13,62

260,32

2.301,06

183,74

186,49

369,77

6,90

25,30

527,39

533,00

1.893,20

2.040,20

408,20

1 .096,90

75,00

75,30

3.543,45

3.602,59

708,01

4.328,74

6.546,76

1.414,64

2.141,58

873.90

4,96

16,24

18,65

1,73

2,03

4,92

16,46

14,01

284,25

254,82

427,99

325,48

284,38

266,08

341,51

246,05

3,06

2,30

1,03

2,18

0,34

1,23

3,20

10,76

1,00

5,29

4,67

8,26

0,14

132,53

31,96

84,37

111,08

5,71

59,62

94,05

161,06

46,20

70,38

19,89

147,21

128,75

38,72

55,60

100,06

46,97

26,68

15,67

79,30

37,56

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,36

1,25

1,57

1,37

0,38

0,50

0,54

0,78

0,33

11,30

39,78

50,86

30,00

9,95

4,00

18,33

18,42

31,26

82,19

1,48

2,22

2,21

0,80

1,20

1,23

1,18

1,09

0,01

1,03

0,08

0,08

27,18

60,46

35,69

101,39

84,00

22,59

70,56

58,08

6,49

95,57

2,91

4,95

0,05

2,07

130,09

145,89

488,77

273,24

35,09

193,77

53,97

230,81

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

3.749,40

4.153,86

5.850,61

1.523,09

2.137,28

1.357,45

4.097,39

4.578,94

79,01

68,08

72,15

68,86

158,50

20,00

161,34

79,01

68,08

72,15

68,86

40,00

20,00

161,34

63,02

1.616,64

10,85

1.126,41

1.148,32

192,00

806,04

474,29

1.343,33

12,20

98,95

68,90

1.232,70

1.482,30

772,20

3.605,05

1.053,51

3.748,55

223,51

791,09

1.164,70

1.718,15

3.941,13

2,32

72,30

1,96

5,36

39,37

0,75

2,00

2,18

296,96

789,68

143,23

607,80

365,71

236,49

131,40

311,79

1,50

175,70

1,00

1,56

8,30

2,45

3,68

1,02

0,31

1,03

8,18

59,12

7,67

21,67

7,97

2,20

178,86

7,00

33,19

4,00

11,17

499,09

42,10

198,36

135,73

35,81

38,82

148,79

6,60

14,03

100,60

9,64

76,91

90,91

34,35

30,29

42,70

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,31

1,71

0,72

0,83

0,85

0,48

0,93

0,34

0,25

12,00

12,67

12,00

19,11

36,22

15,10

18,50

20,15

52,69

6,70

40,82

0,26

2,58

0,15

1,11

8,52

2,90

1,94

1,39

124,06

70,24

68,24

66,36

41,77

16,06

86,79

24,99

32,11

8,26

8,93

15,75

5,00

93,32

895,52

162,39

137,01

395,22

86,40

1.609,36

266,94

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

Đất nông nghiệp

61,95

7,00

4,17

1,70

1.1

Đất trồng lúa

6,54

0,20

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,54

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

40,74

7,00

2,07

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,00

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12,42

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,50

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

0,27

0,40

2,39

1,67

10,30

0,08

3,20

0,50

0,23

0,40

1,27

0,60

0,23

0,40

1,27

0,60

0,04

1,12

1,07

0,50

0,08

3,20

0,50

9,80

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

0,50

3,80

0,05

1,01

3,47

6,60

2,80

12,05

0,50

0,64

2,70

0,50

0,64

2,70

3,80

0,05

0,37

3,45

6,60

2,80

6,60

0,02

2,50

0,25

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

80,45

7,52

1,00

4,41

1,70

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,54

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,54

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

43,84

7,52

0,60

2,31

1,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,80

2,00

0,20

1.3

Đầt rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,64

0,40

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang dải nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

0,12

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

0,27

0,40

2,66

1,67

15,68

0,08

3,30

1,50

0,23

0,40

1,27

0,60

5,00

0,23

0,40

1,27

0,60

5,00

0,04

1,08

1,07

0,50

0,08

3,20

1,00

0,30

0,50

9,80

0,10

0,38

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

1,00

3,80

0,55

1,91

4,29

12,51

3,90

12,12

0,50

0,64

2,70

0,50

0,64

2,70

0,50

3,80

0,05

0,27

4,27

10,79

3,60

6,67

0,50

1,00

0,30

0,02

1,72

2,50

0,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất trồng lúa

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

4,19

0,20

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,70

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2 21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

0,24

3,60

3,60

0,24

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

0,10

0,05

0,05

0,10

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp với các chi tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

Đất nông nghiệp

81.642,24

316,62

4.481,43

7.845,91

3.446,91

2.325,71

1.1

Đất trồng lúa

2.962,66

87,46

202,54

337,19

94,56

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.665,45

87,46

200,71

199,66

94,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.222,83

151,92

16,04

200,99

854,13

57,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.320,25

347,08

607,40

9,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.189,50

550,40

1.326,00

282,40

802,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.851,20

1.003,70

1.6

Đất rừng sản xuất

50.842,16

164,70

3.827,53

4.756,07

1.327,09

1.361,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

253,64

9,53

38,70

0,17

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

6.841,02

212,37

157,63

504,85

357,75

294,82

2.1

Đất quốc phòng

187,52

2,93

2 2

Đất an ninh

0,83

0,83

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

38,87

9,20

0,15

5,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

175,86

15,84

0,03

4,42

17,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

995,40

297,14

109,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.252,08

70,03

89,75

73,91

148,20

33,18

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,10

1,50

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

941,82

14,80

45,96

61,08

19,99

2.14

Đất ở tại đô thị

65,64

63,24

0,12

0,12

0,12

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,50

6,75

0,73

0,19

0,39

0,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

0,98

0,40

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nhà hỏa táng

422,06

5,17

24,00

29,03

30,17

5,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

282,58

68,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

38,62

2,71

0,68

1,75

1,69

1,53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,30

0,04

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.176,14

16,90

27,55

56,13

111,25

30,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

217,60

17,27

0,15

0,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

7,12

3

Đất chưa sử dụng

5.782,41

205,37

2,42

24,69

151,95

200,13

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

734,36

734,36

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

4.014,69

6.158,72

1.736,23

7.066,20

7.213,46

2.600,50

3.121,41

3.866,41

112,41

346,17

433,04

265,94

139,89

70,42

175,66

69,44

112,35

318,50

432,22

265,94

139,89

70,42

175,66

58,64

170,13

114,03

206,77

347,39

91,28

13,62

260,32

2.301,06

183,74

186,49

369,77

6,90

25,30

527,39

533,00

1.893,20

2.040,20

408,20

1 .096,90

75,00

75,30

3.543,45

3.602,59

708,01

4.328,74

6.546,76

1.414,64

2.141,58

873.90

4,96

16,24

18,65

1,73

2,03

4,92

16,46

14,01

284,25

254,82

427,99

325,48

284,38

266,08

341,51

246,05

3,06

2,30

1,03

2,18

0,34

1,23

3,20

10,76

1,00

5,29

4,67

8,26

0,14

132,53

31,96

84,37

111,08

5,71

59,62

94,05

161,06

46,20

70,38

19,89

147,21

128,75

38,72

55,60

100,06

46,97

26,68

15,67

79,30

37,56

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,36

1,25

1,57

1,37

0,38

0,50

0,54

0,78

0,33

11,30

39,78

50,86

30,00

9,95

4,00

18,33

18,42

31,26

82,19

1,48

2,22

2,21

0,80

1,20

1,23

1,18

1,09

0,01

1,03

0,08

0,08

27,18

60,46

35,69

101,39

84,00

22,59

70,56

58,08

6,49

95,57

2,91

4,95

0,05

2,07

130,09

145,89

488,77

273,24

35,09

193,77

53,97

230,81

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

3.749,40

4.153,86

5.850,61

1.523,09

2.137,28

1.357,45

4.097,39

4.578,94

79,01

68,08

72,15

68,86

158,50

20,00

161,34

79,01

68,08

72,15

68,86

40,00

20,00

161,34

63,02

1.616,64

10,85

1.126,41

1.148,32

192,00

806,04

474,29

1.343,33

12,20

98,95

68,90

1.232,70

1.482,30

772,20

3.605,05

1.053,51

3.748,55

223,51

791,09

1.164,70

1.718,15

3.941,13

2,32

72,30

1,96

5,36

39,37

0,75

2,00

2,18

296,96

789,68

143,23

607,80

365,71

236,49

131,40

311,79

1,50

175,70

1,00

1,56

8,30

2,45

3,68

1,02

0,31

1,03

8,18

59,12

7,67

21,67

7,97

2,20

178,86

7,00

33,19

4,00

11,17

499,09

42,10

198,36

135,73

35,81

38,82

148,79

6,60

14,03

100,60

9,64

76,91

90,91

34,35

30,29

42,70

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,31

1,71

0,72

0,83

0,85

0,48

0,93

0,34

0,25

12,00

12,67

12,00

19,11

36,22

15,10

18,50

20,15

52,69

6,70

40,82

0,26

2,58

0,15

1,11

8,52

2,90

1,94

1,39

124,06

70,24

68,24

66,36

41,77

16,06

86,79

24,99

32,11

8,26

8,93

15,75

5,00

93,32

895,52

162,39

137,01

395,22

86,40

1.609,36

266,94

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

Đất nông nghiệp

61,95

7,00

4,17

1,70

1.1

Đất trồng lúa

6,54

0,20

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,54

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

40,74

7,00

2,07

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,00

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12,42

0,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

0,50

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

0,27

0,40

2,39

1,67

10,30

0,08

3,20

0,50

0,23

0,40

1,27

0,60

0,23

0,40

1,27

0,60

0,04

1,12

1,07

0,50

0,08

3,20

0,50

9,80

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

0,50

3,80

0,05

1,01

3,47

6,60

2,80

12,05

0,50

0,64

2,70

0,50

0,64

2,70

3,80

0,05

0,37

3,45

6,60

2,80

6,60

0,02

2,50

0,25

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

80,45

7,52

1,00

4,41

1,70

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,54

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,54

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

43,84

7,52

0,60

2,31

1,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,80

2,00

0,20

1.3

Đầt rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,64

0,40

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang dải nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,12

0,12

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

0,27

0,40

2,66

1,67

15,68

0,08

3,30

1,50

0,23

0,40

1,27

0,60

5,00

0,23

0,40

1,27

0,60

5,00

0,04

1,08

1,07

0,50

0,08

3,20

1,00

0,30

0,50

9,80

0,10

0,38

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

1,00

3,80

0,55

1,91

4,29

12,51

3,90

12,12

0,50

0,64

2,70

0,50

0,64

2,70

0,50

3,80

0,05

0,27

4,27

10,79

3,60

6,67

0,50

1,00

0,30

0,02

1,72

2,50

0,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Quỳ Hợp

Xã Bắc Sơn

Xã Châu Cường

Xã Châu Đình

Xã Châu Hồng

1

Đất nông nghiệp

1.1

Đất trồng lúa

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

4,19

0,20

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,70

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2 21

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Lộc

Xã Châu Lý

Xã Châu Quang

Xã Châu Thái

Xã Châu Thành

Xã Châu Tiến

Xã Đồng Hợp

Xã Hạ Sơn

0,24

3,60

3,60

0,24

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hợp

Xã Minh Hợp

Xã Nam Sơn

Xã Nghĩa Xuân

Xã Tam Hợp

Xã Thọ Hợp

Xã Văn Lợi

Xã Yên Hợp

0,10

0,05

0,05

0,10