Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 10/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất lập phương án bồi thường thu hồi đất Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 10/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất lập phương án bồi thường thu hồi đất Hồ Chí Minh

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Đối với đất nông nghiệp:
a) Vị trí: chia thành ba (03) vị trí:
- Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;
-Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất) trong phạm vi 400m.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Khu vực:
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 10, Quận 11, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Gò vấp và quận Bình Thạnh.
- Khu vực 2, gồm: Quận 7, Quận 12, quận Bình Tân và thành phố Thủ Đức.
- Khu vực 3, gồm: huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè và huyện Hóc Môn.
- Khu vực 4, gồm: huyện Cần Giờ.
b) Hệ số điều chỉnh cho từng khu vực:

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

I

Khu vực 1

01

Đối với các trường hợp không đủ điều kiện công nhận đất ở; Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

35

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

30

II

Khu vực 2

01

Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

25

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

20

III

Khu vực 3

01

Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

20

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

15

IV

Khu vực 4

01

Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

15

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

10

Content:
Đối với đất nông nghiệp:
a) Vị trí: chia thành ba (03) vị trí:
- Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;
-Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất) trong phạm vi 400m.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Khu vực:
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 10, Quận 11, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Gò vấp và quận Bình Thạnh.
- Khu vực 2, gồm: Quận 7, Quận 12, quận Bình Tân và thành phố Thủ Đức.
- Khu vực 3, gồm: huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè và huyện Hóc Môn.
- Khu vực 4, gồm: huyện Cần Giờ.
b) Hệ số điều chỉnh cho từng khu vực:

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

I

Khu vực 1

01

Đối với các trường hợp không đủ điều kiện công nhận đất ở; Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

35

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

30

II

Khu vực 2

01

Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

25

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

20

III

Khu vực 3

01

Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

20

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

15

IV

Khu vực 4

01

Đất nông nghiệp mặt tiền đường, đất thuộc khu dân cư hiện hữu và đất cùng thửa với đất ở.

15

02

Đất nông nghiệp ngoài khu dân cư (nông nghiệp thuần)

10