Document: Điều 1 Quyết định 535/QĐ-UBND bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "535/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "535/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "535/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "535/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/02/2016", "sign_number": "535/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 535/QĐ-UBND bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định - năm 2015 như sau:

Chỉ số

Nội dung

Kết quả

Chỉ số 1

1A. Tỷ lệ sô dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

93,4

1B. Tỷ lệ người nghèo nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

92,2

Chỉ số 2

Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt QCVN 02 của Bộ Y tế (%)

58,2

Chỉ số 3

3A. Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu (%)

81,0

3B. Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

69,7

3C. Tỷ lệ hộ gia đình nghèo nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

49,8

3D. Số nhà tiêu tăng thêm trong năm

9.782

Chỉ số 4

4A. Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

79,7

4B. Tỷ lệ trường học có nước hợp vệ sinh (%)

83,7

4C. Tỷ lệ trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

80,2

Chỉ số 5

5A. Tỷ lệ trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

100,0

5B. Tỷ lệ trạm y tế có nước hợp vệ sinh (%)

100,0

5C. Tỷ lệ trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

100,0

Chỉ số 6

Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh (%)

80,6

Chỉ số 7

7A. Số người được sử dụng nước theo thiết kế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm (người)

77.562

7B. Số người được sử dụng nước thực tế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm (người)

54.150

Chỉ số 8

Tỷ lệ hiện trạng hoạt động của các công trình cấp nước tập trung

8A. Bền vững (%)

6,3

8B. Trung bình (%)

7,9

8C. Kém hiệu quả (%)

68,3

8D. Không hoạt động (%)

17,5

Ghi chú: * Tỷ lệ trường chính có nước và nhà tiêu HVS: 99,1%
* Tỷ
lệ điểm trường, phân trường có nước và nhà tiêu HVS: 71,1%
(chi tiết có phụ lục kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 1. Công bố Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định - năm 2015 như sau:

Chỉ số

Nội dung

Kết quả

Chỉ số 1

1A. Tỷ lệ sô dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

93,4

1B. Tỷ lệ người nghèo nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh (%)

92,2

Chỉ số 2

Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt QCVN 02 của Bộ Y tế (%)

58,2

Chỉ số 3

3A. Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu (%)

81,0

3B. Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

69,7

3C. Tỷ lệ hộ gia đình nghèo nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

49,8

3D. Số nhà tiêu tăng thêm trong năm

9.782

Chỉ số 4

4A. Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

79,7

4B. Tỷ lệ trường học có nước hợp vệ sinh (%)

83,7

4C. Tỷ lệ trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

80,2

Chỉ số 5

5A. Tỷ lệ trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

100,0

5B. Tỷ lệ trạm y tế có nước hợp vệ sinh (%)

100,0

5C. Tỷ lệ trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh (%)

100,0

Chỉ số 6

Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh (%)

80,6

Chỉ số 7

7A. Số người được sử dụng nước theo thiết kế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm (người)

77.562

7B. Số người được sử dụng nước thực tế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm (người)

54.150

Chỉ số 8

Tỷ lệ hiện trạng hoạt động của các công trình cấp nước tập trung

8A. Bền vững (%)

6,3

8B. Trung bình (%)

7,9

8C. Kém hiệu quả (%)

68,3

8D. Không hoạt động (%)

17,5

Ghi chú: * Tỷ lệ trường chính có nước và nhà tiêu HVS: 99,1%
* Tỷ
lệ điểm trường, phân trường có nước và nhà tiêu HVS: 71,1%
(chi tiết có phụ lục kèm theo Quyết định này)