Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,98

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,72

-

Đất giao thông

DGT

0,41

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,45

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

13,10

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,98

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,69

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,72

-

Đất giao thông

DGT

0,41

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,45

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

13,10