Document: Điều 1 Quyết định 5132/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5132/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5132/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Đức là 06 dự án; diện tích 1,41 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Đức là: 09 dự án; diện tích là: 39,27 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.493,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

4236,58

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

2128,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.174,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.230,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

752,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4228,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,90

2.2

Đất an ninh

CAN

9,09

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

269,69

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

974,40

Đất giao thông

DGT

540,57

Đất thủy lợi

DTL

278,89

Đất công trình năng lượng

DNL

5,47

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

5,34

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,17

Đất cơ sở y tế

DYT

5,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

83,72

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,46

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

16,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

9,17

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,44

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1019,17

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.148,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

131,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

27,79

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,56

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

8,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,77

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

25,79

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

DCS

28,10

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1706/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Đức là 06 dự án; diện tích 1,41 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Đức là: 09 dự án; diện tích là: 39,27 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.493,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

4236,58

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

2128,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.174,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.230,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

752,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

93,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4228,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,90

2.2

Đất an ninh

CAN

9,09

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

100,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

269,69

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

974,40

Đất giao thông

DGT

540,57

Đất thủy lợi

DTL

278,89

Đất công trình năng lượng

DNL

5,47

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

5,34

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,17

Đất cơ sở y tế

DYT

5,75

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

83,72

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

25,46

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

16,04

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

9,17

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,44

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

1019,17

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.148,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

131,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tôn giáo

TON

27,79

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

111,56

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

8,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,77

2.23

Đất tín ngưỡng

TIN

25,79

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

46,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

3

Đất chưa sử dụng

DCS

28,10

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1706/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.