Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4293/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4293/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4293/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 như sau:
...
3.723,72

3.722,52

-1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.662,89

1.661,69

-1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.662,89

1.661,69

-1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.124,96

1.124,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,84

818,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,21

105,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
3.723,72

3.722,52

-1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.662,89

1.661,69

-1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.662,89

1.661,69

-1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.124,96

1.124,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,84

818,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,21

105,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN