Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6179/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng quận 11 đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6179/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6179/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6179/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6179/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6179/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6179/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng quận 11 đến năm 2020

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 11, với các nội dung chính như sau:
...
4. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng (2009): 229.890 người.
- Đến năm 2015: 244.000 người.
- Đến năm 2020: 250.000 người.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Đồ án điều chỉnh quy hoạch

Năm 2015
(244.000 người)

Năm 2020
(250.000 người)

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

I

Đất dân dụng

484,38

94,25

493,98

96,12

1

Đất ở

276,58

53,82

261,37

50,86

- Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây dựng mới

274,94

53,50

258,32

50,26

- Đất ở xây dựng mới

1,64

0,32

3,05

0,6

2

Đất hỗn hợp

18,48

3,60

42,54

8,28

3

Đất công trình dịch vụ đô thị

27,7

5,39

34,26

6,67

- Đất công trình công cộng

8,50

1,65

7,93

1,55

- Đất giáo dục

15,33

3,0

22,14

4,30

- Đất thương mại dịch vụ

3,87

0,75

4,19

0,82

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,62

0,70

5,35

1,04

5

Đất giao thông đối nội

77,90

15,16

87,98

17,12

6

Đất khác trong khu dân dụng

80,10

15,58

62,48

12,15

Đất công trình công cộng cấp thành phố

7,88

1,53

7,88

1,54

Đất công viên - thể dục thể thao cấp thành phố

63,54

12,36

46,96

9,13

- Khu liên hợp thể dục thể thao Phú Thọ

28,58

5,56

12

2,33

- Công viên văn hóa Đầm sen

34,96

6,80

34,96

6,80

Đất tôn giáo

8,68

1,64

7,64

1,48

II

Đất ngoài dân dụng

29,56

5,75

19,96

3,88

7

Đất giao thông đối ngoại

16,23

3,16

18,98

3,69

8

Đất công nghiệp kho tàng

11,14

2,16

9

Đất an ninh, quốc phòng

0,98

0,19

0,98

0,19

10

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,21

0,23

11

Sông rạch

Tổng cộng

513,94

100,0

13,94

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Hạng mục

Đơn vị tính

Điều chỉnh quy hoạch

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích tự nhiên

ha

513,94

513,94

Dân số

người

244.000

250.000

Mật độ dân số/diện tích tự nhiên

người/ha

474

486

Mật độ dân số/diện tích đất ở

người/ha

887

962

Tầng cao xây dựng

+ Tầng cao tối thiểu

tầng

2

2

+ Tầng cao tối đa

tầng

không hạn chế

không hạn chế

- Mật độ xây dựng

%

30-50

- Đất dân dụng
Trong đó:

m2/người

19,85

19,75

+ Đất ở

m2/người

11,34

10,45

+ Đất công trình công cộng

m2/người

1,14

1,69

+ Đất cây xanh

m2/người

0,15

2,09

+ Đất giao thông

m2/người

3,19

3,52

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/người/năm

1.500

2.500

- Chỉ tiêu cấp nước

lít/người/ngày.đêm

180

180

- Chỉ tiêu thoát nước

lít/người/ngày.đêm

180

180

- Chỉ tiêu rác thải

kg/người/ngày

1,2

1,0

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng (2009): 229.890 người.
- Đến năm 2015: 244.000 người.
- Đến năm 2020: 250.000 người.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Đồ án điều chỉnh quy hoạch

Năm 2015
(244.000 người)

Năm 2020
(250.000 người)

Diện tích

Tỷ lệ

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

I

Đất dân dụng

484,38

94,25

493,98

96,12

1

Đất ở

276,58

53,82

261,37

50,86

- Đất ở hiện hữu cải tạo kết hợp xây dựng mới

274,94

53,50

258,32

50,26

- Đất ở xây dựng mới

1,64

0,32

3,05

0,6

2

Đất hỗn hợp

18,48

3,60

42,54

8,28

3

Đất công trình dịch vụ đô thị

27,7

5,39

34,26

6,67

- Đất công trình công cộng

8,50

1,65

7,93

1,55

- Đất giáo dục

15,33

3,0

22,14

4,30

- Đất thương mại dịch vụ

3,87

0,75

4,19

0,82

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,62

0,70

5,35

1,04

5

Đất giao thông đối nội

77,90

15,16

87,98

17,12

6

Đất khác trong khu dân dụng

80,10

15,58

62,48

12,15

Đất công trình công cộng cấp thành phố

7,88

1,53

7,88

1,54

Đất công viên - thể dục thể thao cấp thành phố

63,54

12,36

46,96

9,13

- Khu liên hợp thể dục thể thao Phú Thọ

28,58

5,56

12

2,33

- Công viên văn hóa Đầm sen

34,96

6,80

34,96

6,80

Đất tôn giáo

8,68

1,64

7,64

1,48

II

Đất ngoài dân dụng

29,56

5,75

19,96

3,88

7

Đất giao thông đối ngoại

16,23

3,16

18,98

3,69

8

Đất công nghiệp kho tàng

11,14

2,16

9

Đất an ninh, quốc phòng

0,98

0,19

0,98

0,19

10

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,21

0,23

11

Sông rạch

Tổng cộng

513,94

100,0

13,94

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Hạng mục

Đơn vị tính

Điều chỉnh quy hoạch

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích tự nhiên

ha

513,94

513,94

Dân số

người

244.000

250.000

Mật độ dân số/diện tích tự nhiên

người/ha

474

486

Mật độ dân số/diện tích đất ở

người/ha

887

962

Tầng cao xây dựng

+ Tầng cao tối thiểu

tầng

2

2

+ Tầng cao tối đa

tầng

không hạn chế

không hạn chế

- Mật độ xây dựng

%

30-50

- Đất dân dụng
Trong đó:

m2/người

19,85

19,75

+ Đất ở

m2/người

11,34

10,45

+ Đất công trình công cộng

m2/người

1,14

1,69

+ Đất cây xanh

m2/người

0,15

2,09

+ Đất giao thông

m2/người

3,19

3,52

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/người/năm

1.500

2.500

- Chỉ tiêu cấp nước

lít/người/ngày.đêm

180

180

- Chỉ tiêu thoát nước

lít/người/ngày.đêm

180

180

- Chỉ tiêu rác thải

kg/người/ngày

1,2

1,0