Document: Điều 1 Quyết định 12/2015/QĐ-UBND giá dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "12/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "12/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "12/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "12/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "25/06/2015", "sign_number": "12/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2015/QĐ-UBND giá dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc thay thế Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh với các nội dung cụ thể sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, cung ứng và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
3. Nội dung giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế được quy định như sau:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá

Ghi chú

I

Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

1

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

45.000

Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị

2

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

25.000

Tối đa không quá 1 lần/người /quá trình điều trị

3

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

20.000

01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu

II

Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc)

4

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

5

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

III

Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm)

6

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/ người/

10.000

Năm đầu điều trị (Không quá 14 lần/ năm).
Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 4 lần/năm) Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân

7

Tư vấn nhóm

đồng/lần/ người/

5.000

Năm đầu điều trị (Không quá 6 lần/năm)
Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 4 lần/năm)

Content:
Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện của Nhà nước trên địa bàn tỉnh với các nội dung cụ thể sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, cung ứng và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
3. Nội dung giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế được quy định như sau:

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá

Ghi chú

I

Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc)

1

Khám ban đầu

đồng/lần khám/người

45.000

Tối đa không quá 1 lần/người/quá trình điều trị

2

Khám khởi liều điều trị

đồng/lần khám/người

25.000

Tối đa không quá 1 lần/người /quá trình điều trị

3

Khám định kỳ

đồng/lần khám/người

20.000

01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu

II

Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc)

4

Tại cơ sở điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

5

Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế

đồng/lần/ người/ngày

10.000

III

Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm)

6

Tư vấn cá nhân

đồng/lần/ người/

10.000

Năm đầu điều trị (Không quá 14 lần/ năm).
Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 4 lần/năm) Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân

7

Tư vấn nhóm

đồng/lần/ người/

5.000

Năm đầu điều trị (Không quá 6 lần/năm)
Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 4 lần/năm)