Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 598/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "598/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 598/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

666,04

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

461,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

204,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

183,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

203,80

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

203,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,11

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

666,04

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

461,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

24,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

204,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

183,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

203,80

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

203,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,11

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)