Document: Điều 1 Quyết định 1420/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/03/2021", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1420/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 04 tháng 02 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.080,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.952,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.952,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.174,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.394,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,37

2.2

Đất an ninh

CAN

6,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

163,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

209,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.309,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.179,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

857,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

126,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (130 dự án, tổng diện tích 872,04ha),
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 04 tháng 02 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.080,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.952,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.952,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.174,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

100,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.394,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,37

2.2

Đất an ninh

CAN

6,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

163,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

209,25

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

121,68

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.309,76

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.179,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

857,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,63

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

126,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (130 dự án, tổng diện tích 872,04ha),
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.