Document: Điều 1 Quyết định 2592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau :
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

173,75

100,00

173,75

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

74,15

42,68

20,05

11,54

-54,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

74,15

42,68

20,05

11,54

-54,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

28,84

16,60

0,00

0,00

-28,84

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,74

9,06

0,00

0,00

-15,74

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

15,74

9,06

0,00

0,00

-15,74

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

13,10

7,54

-13,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,31

26,08

20,04

11,54

-25,27

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

99,42

57,22

153,70

88,46

54,28

2.1

Đất ở

OTC

59,27

34,11

91,74

52,80

32,47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,27

34,11

91,74

52,80

32,47

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

38,39

22,09

61,23

35,24

22,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,59

2,07

4,41

2,54

0,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,73

0,42

0,73

0,42

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,96

1,13

2,16

1,24

0,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,96

1,13

2,16

1,24

0,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

32,11

18,48

53,93

31,04

21,82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,90

13,18

31,13

17,92

8,23

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,40

1,38

2,40

1,38

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,53

0,31

3,86

2,22

3,33

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,57

1,48

5,57

3,21

3,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,06

1,76

8,90

5,12

5,84

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

0,58

1,00

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,65

0,37

1,05

0,60

0,40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,02

0,01

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,73

0,42

0,73

0,42

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,59

-1,03

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,18

0,10

-0,18

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,18

0,10

-0,18

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

54,10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

54,10

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

28,83

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

15,74

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,27

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

14,99

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,99

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,74

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,43

2.1

Đất ở

OTC

6,43

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,43

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau :
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

173,75

100,00

173,75

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

74,15

42,68

20,05

11,54

-54,11

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

74,15

42,68

20,05

11,54

-54,11

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

28,84

16,60

0,00

0,00

-28,84

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,74

9,06

0,00

0,00

-15,74

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

15,74

9,06

0,00

0,00

-15,74

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

13,10

7,54

-13,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

45,31

26,08

20,04

11,54

-25,27

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

99,42

57,22

153,70

88,46

54,28

2.1

Đất ở

OTC

59,27

34,11

91,74

52,80

32,47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,27

34,11

91,74

52,80

32,47

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

38,39

22,09

61,23

35,24

22,84

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,59

2,07

4,41

2,54

0,82

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,73

0,42

0,73

0,42

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,96

1,13

2,16

1,24

0,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,96

1,13

2,16

1,24

0,20

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

32,11

18,48

53,93

31,04

21,82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,90

13,18

31,13

17,92

8,23

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,40

1,38

2,40

1,38

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,53

0,31

3,86

2,22

3,33

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,57

1,48

5,57

3,21

3,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,06

1,76

8,90

5,12

5,84

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

0,58

1,00

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,65

0,37

1,05

0,60

0,40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,02

0,01

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,73

0,42

0,73

0,42

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,59

-1,03

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,18

0,10

-0,18

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,18

0,10

-0,18

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

54,10

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

54,10

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

28,83

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

15,74

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,27

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

14,99

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

14,99

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

8,77

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,74

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

6,43

2.1

Đất ở

OTC

6,43

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,43

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự