Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2914/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất trồng lúa Hải Phòng 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2914/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất trồng lúa Hải Phòng 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất trồng lúa thành phố Hải Phòng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
5.500,00

3.2. Quy hoạch diện tích đất trồng lúa tại các huyện, quận đến năm 2020
Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2013

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

1

Quận Hồng Bàng

128,71

52,10

21,10

Đất chuyên lúa

128,71

52,10

21,10

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

52,10

21,10

2

Quận Lê Chân

63,61

75,60

8,00

Đất chuyên lúa

63,61

75,60

8,00

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

26,69

8,00

3

Quận Hải An

460,83

178,23

31,72

Đất chuyên lúa

460,83

178,23

31,72

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

178,23

31,72

4

Quận Kiến An

746,65

723,91

642,34

Đất chuyên lúa

746,65

723,91

642,34

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

227,71

273,91

342,34

5

Quận Đồ Sơn

735,57

425,40

395,00

Đất chuyên lúa

735,57

425,40

395,00

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

124,99

55,00

95,00

6

Quận Dương Kinh

1.405,39

1.121,14

627,41

Đất chuyên lúa

1.405,39

1.121,14

627,41

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

121,00

227,41

7

Huyện Thủy Nguyên

7.674,21

Content:
5.500,00

3.2. Quy hoạch diện tích đất trồng lúa tại các huyện, quận đến năm 2020
Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2013

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

1

Quận Hồng Bàng

128,71

52,10

21,10

Đất chuyên lúa

128,71

52,10

21,10

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

52,10

21,10

2

Quận Lê Chân

63,61

75,60

8,00

Đất chuyên lúa

63,61

75,60

8,00

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

26,69

8,00

3

Quận Hải An

460,83

178,23

31,72

Đất chuyên lúa

460,83

178,23

31,72

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

178,23

31,72

4

Quận Kiến An

746,65

723,91

642,34

Đất chuyên lúa

746,65

723,91

642,34

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

227,71

273,91

342,34

5

Quận Đồ Sơn

735,57

425,40

395,00

Đất chuyên lúa

735,57

425,40

395,00

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

124,99

55,00

95,00

6

Quận Dương Kinh

1.405,39

1.121,14

627,41

Đất chuyên lúa

1.405,39

1.121,14

627,41

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

121,00

227,41

7

Huyện Thủy Nguyên

7.674,21