Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1514/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1514/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Kinh Môn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6.412,75

5.433,95

-978,80

1.1

Đất lúa nước

DLN

6.412,75

5.433,95

-978,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.333,86

5.433,95

-899,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

622,34

427,4

-194,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

659,23

460,64

-198,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

630,31

630,25

-0,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

321,9

321,9

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

379,63

368,33

-11,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

492,18

734,85

242,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

0

73,87

73,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6613,16

Content:
6.412,75

5.433,95

-978,80

1.1

Đất lúa nước

DLN

6.412,75

5.433,95

-978,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.333,86

5.433,95

-899,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

622,34

427,4

-194,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

659,23

460,64

-198,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

630,31

630,25

-0,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

321,9

321,9

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

379,63

368,33

-11,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

492,18

734,85

242,67

1.9

Đất nông nghiệp khác

0

73,87

73,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6613,16