Document: Điều 1 Quyết định 936/QĐ-UBND đơn giá hiện vật chính sách hỗ trợ trực tiếp người dân

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2012", "sign_number": "936/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2012", "sign_number": "936/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2012", "sign_number": "936/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2012", "sign_number": "936/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2012", "sign_number": "936/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 936/QĐ-UBND đơn giá hiện vật chính sách hỗ trợ trực tiếp người dân có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá mua tối đa các loại hiện vật hỗ trợ cho người nghèo năm 2012 theo Quyết định số 596/QĐ-UBND như sau:

Số TT

Danh mục hiện vật

Quy cách, chất lượng

Đơn vị tính

Đơn giá mua (đồng)

I

Giống cây trồng

1

Lúa: ML 48, ML 202, TH 41.

Giống lúa xác nhận

kg

12.000

2

Bắp lai LVN10

Giống lai F1

kg

45.000

Bắp lai T7

Theo TCN 312-2006

kg

35.000

3

Mỳ KM140

Hom có từ 3 mắt mỳ trở lên, đường kính cây ≥1,4 cm, tuổi cây từ 8 -10 tháng tuổi, cây không dập nát, không sâu bệnh.

hom

300

4

Sầu riêng Monthong

Gốc ghép có đường kính gốc ≥1,2 cm, vết ghép liền khít với gốc ghép. Chiều cao hơn 35 cm (tính từ mắt ghép) và hơn 60 cm (tính từ mặt bầu). Túi bầu có đường kính ≥15cm, cao ≥25cm. Cây phát triển tốt, không bị nhiễm sâu, bệnh.

cây

36.000

5

Mít nghệ

Gốc ghép có đường kính gốc > 0,8 cm, vết ghép liền khít với gốc ghép. Chiều cao hơn 30 cm (tính từ mắt ghép) và cao hơn 45 cm (tính từ mặt bầu). Túi bầu có đường kính > 10 cm, cao > 18 cm. Cây phát triển tốt, không bị nhiễm sâu, bệnh.

cây

17.000

II

Muối tinh i ốt

Muối tinh đã qua sấy khô (muối nấu 100%), không lẫn tạp chất, trộn i ốt theo đúng quy định của Bộ Y tế, đóng gói bao PE 500 gr/gói, không rách, không bể (bao PE sữa in 3 màu dán đáy) và được đóng trong bao PP 50 kg/bao. Hàng phải được Trạm Sốt rét và Phòng chống rối loạn thiếu i ốt kiểm tra, xác nhận.

kg

3.050

- Đơn giá nêu trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc vác đến các xã, thị trấn của các huyện; riêng muối tinh i ốt giao hàng trên phương tiện bên mua tại kho bên bán
- Chi phí vận chuyển và bốc xếp muối tinh i ốt:
+ Đến các xã thuộc thành phố Cam Ranh: 294 đồng/kg;
+ Đến các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh: 330 đồng/kg;
+ Đến các xã thuộc huyện Khánh Sơn: 450 đồng/kg;

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá mua tối đa các loại hiện vật hỗ trợ cho người nghèo năm 2012 theo Quyết định số 596/QĐ-UBND như sau:

Số TT

Danh mục hiện vật

Quy cách, chất lượng

Đơn vị tính

Đơn giá mua (đồng)

I

Giống cây trồng

1

Lúa: ML 48, ML 202, TH 41.

Giống lúa xác nhận

kg

12.000

2

Bắp lai LVN10

Giống lai F1

kg

45.000

Bắp lai T7

Theo TCN 312-2006

kg

35.000

3

Mỳ KM140

Hom có từ 3 mắt mỳ trở lên, đường kính cây ≥1,4 cm, tuổi cây từ 8 -10 tháng tuổi, cây không dập nát, không sâu bệnh.

hom

300

4

Sầu riêng Monthong

Gốc ghép có đường kính gốc ≥1,2 cm, vết ghép liền khít với gốc ghép. Chiều cao hơn 35 cm (tính từ mắt ghép) và hơn 60 cm (tính từ mặt bầu). Túi bầu có đường kính ≥15cm, cao ≥25cm. Cây phát triển tốt, không bị nhiễm sâu, bệnh.

cây

36.000

5

Mít nghệ

Gốc ghép có đường kính gốc > 0,8 cm, vết ghép liền khít với gốc ghép. Chiều cao hơn 30 cm (tính từ mắt ghép) và cao hơn 45 cm (tính từ mặt bầu). Túi bầu có đường kính > 10 cm, cao > 18 cm. Cây phát triển tốt, không bị nhiễm sâu, bệnh.

cây

17.000

II

Muối tinh i ốt

Muối tinh đã qua sấy khô (muối nấu 100%), không lẫn tạp chất, trộn i ốt theo đúng quy định của Bộ Y tế, đóng gói bao PE 500 gr/gói, không rách, không bể (bao PE sữa in 3 màu dán đáy) và được đóng trong bao PP 50 kg/bao. Hàng phải được Trạm Sốt rét và Phòng chống rối loạn thiếu i ốt kiểm tra, xác nhận.

kg

3.050

- Đơn giá nêu trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc vác đến các xã, thị trấn của các huyện; riêng muối tinh i ốt giao hàng trên phương tiện bên mua tại kho bên bán
- Chi phí vận chuyển và bốc xếp muối tinh i ốt:
+ Đến các xã thuộc thành phố Cam Ranh: 294 đồng/kg;
+ Đến các xã thuộc huyện Khánh Vĩnh: 330 đồng/kg;
+ Đến các xã thuộc huyện Khánh Sơn: 450 đồng/kg;