Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/11/2022", "sign_number": "44/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Minh Thúy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 44/2022/QĐ-UBND quy định giá bán lẻ nước sạch An Giang

Điều 2. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

Số TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt

Mức sử dụng (m3/đồng hồ/tháng)

Giá bán lẻ nước sạch
(đồng/m3)

Đô thị, nông thôn

Khu vực Núi Cấm

Khu vực Núi Sam, Núi Sập và các vùng núi tương tự

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Hộ dân cư

Mức sử dụng đến 10m3

5.200

16.500

8.200

Từ trên 10m3 đến 20m3

6.500

16.500

8.200

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

7.700

16.500

8.200

Trên 30 m3

9.600

16.500

8.200

2

Hộ dân cư là hộ nghèo

Mức sử dụng đến 10m3

4.000

10.700

5.800

Từ trên 10m3 đến 20m3

5.200

16.500

8.200

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

6.500

16.500

8.200

Trên 30 m3

7.700

16.500

8.200

3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

7.700

16.500

12.000

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

9.000

40.000

18.000

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

12.000

40.000

21.000

Content:
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

Số TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt

Mức sử dụng (m3/đồng hồ/tháng)

Giá bán lẻ nước sạch
(đồng/m3)

Đô thị, nông thôn

Khu vực Núi Cấm

Khu vực Núi Sam, Núi Sập và các vùng núi tương tự

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Hộ dân cư

Mức sử dụng đến 10m3

5.200

16.500

8.200

Từ trên 10m3 đến 20m3

6.500

16.500

8.200

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

7.700

16.500

8.200

Trên 30 m3

9.600

16.500

8.200

2

Hộ dân cư là hộ nghèo

Mức sử dụng đến 10m3

4.000

10.700

5.800

Từ trên 10m3 đến 20m3

5.200

16.500

8.200

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

6.500

16.500

8.200

Trên 30 m3

7.700

16.500

8.200

3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

7.700

16.500

12.000

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

9.000

40.000

18.000

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

12.000

40.000

21.000