Document: Điều 1 Quyết định 40/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/06/2009", "sign_number": "40/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/06/2009", "sign_number": "40/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/06/2009", "sign_number": "40/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/06/2009", "sign_number": "40/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/06/2009", "sign_number": "40/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

FAW

Xe tải trung; Thùng tiêu chuẩn; Model CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33; Tải trọng 5500 kg; Công suất 100KW

298.000.000

317.000.000

2

FAW

Xe tải trung; Thùng phủ bạt; Model CAH1121K28L6R5-HT.MB-38; Tải trọng 5200 kg; Công suất 100KW

330.000.000

349.000.000

3

FAW

Xe tải trung; Thùng phủ bạt; Model CAH1121K28L6R5-HT.KM-37; Tải trọng 5400 kg; Công suất 100KW

330.000.000

349.000.000

4

FAW

Xe tải trung; Thùng kín; Model CAH1121K28L6R5-HT.TK-45; Tải trọng 4450 kg; Công suất 100KW

337.000.000

356.000.000

5

FAW

Xe tải trung; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1200PK2L7P3A80; Tải trọng 8500 kg; Công suất 136KW

558.000.000

628.000.000

6

FAW

Xe tải trung; Thùng mui bạt; Model CA5200XXYPK2L7T3A80-1; Tải trọng 8000 kg; Công suất 136KW

568.000.000

638.000.000

7

FAW

Xe tải nặng; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-60; Tải trọng 14000 kg; Công suất 192KW

688.000.000

744.000.000

8

FAW

Xe tải nặng; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-53; Tải trọng 13000 kg; Công suất 192KW

688.000.000

744.000.000

9

FAW

Xe tải nặng; Thùng phủ bạt; Model CA1258P1K2L11T1-HT.MB-58; Tải trọng 12000 kg; Công suất 192KW

732.500.000

792.000.000

10

FAW

Xe tải nặng; Thùng phủ bạt; Model CA1258P1K2L11T1-HT.MB-59; Tải trọng 13000 kg; Công suất 192KW

732.500.000

792.000.000

11

FAW

Xe tải nặng; Thùng kín; Model CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48; Tải trọng 11250 kg; Công suất 192KW

744.000.000

800.000.000

12

FAW

Xe tải nặng; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1312P21K2L2T4A2-HT.TTC-69; Tải trọng 16400 kg; Công suất 258KW

1.028.000.000

13

FAW

Xe ben tự đổ; Model CA3311P2K2T4A80; Công suất 266KW

1.080.000.000

14

FAW

Xe ben tự đổ; Model CA3320P2K15T1A80; tải trọng 8170 kg; Công suất 266KW

940.000.000

978.000.000

15

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4143P11K2A80; Công suất 162KW

428.000.000

456.000.000

16

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4161P1K2A80; Công suất 192KW

468.000.000

498.000.000

17

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4252P21K2T1A80; tải trọng 23.890 kg, Công suất 258KW

648.000.000

692.000.000

18

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4258P2K2T1A80; tải trọng 23.980 kg, Công suất 280KW

728.000.000

758.000.000

19

FAW

Xe chuyên dùng chở xăng (6x4); 18m3; Model LG5252GJP; Công suất 154KW

840.609.000

924.768.000

20

FAW

Xe chuyên dùng chở xăng (8x4); 24m3; Model LG5153GJP; Công suất 192KW

959.483.000

1.004.796.000

21

FAW

Xe chuyên dùng chở xi măng (6x4); 19,5m3; Model LG5246GSNA; Công suất 206KW

1.001.938.000

1.049.256.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Tên loại xe

Giá xe trước khi điều chỉnh (VNĐ)

Giá xe mới (VNĐ)

1

FAW

Xe tải trung; Thùng tiêu chuẩn; Model CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33; Tải trọng 5500 kg; Công suất 100KW

298.000.000

317.000.000

2

FAW

Xe tải trung; Thùng phủ bạt; Model CAH1121K28L6R5-HT.MB-38; Tải trọng 5200 kg; Công suất 100KW

330.000.000

349.000.000

3

FAW

Xe tải trung; Thùng phủ bạt; Model CAH1121K28L6R5-HT.KM-37; Tải trọng 5400 kg; Công suất 100KW

330.000.000

349.000.000

4

FAW

Xe tải trung; Thùng kín; Model CAH1121K28L6R5-HT.TK-45; Tải trọng 4450 kg; Công suất 100KW

337.000.000

356.000.000

5

FAW

Xe tải trung; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1200PK2L7P3A80; Tải trọng 8500 kg; Công suất 136KW

558.000.000

628.000.000

6

FAW

Xe tải trung; Thùng mui bạt; Model CA5200XXYPK2L7T3A80-1; Tải trọng 8000 kg; Công suất 136KW

568.000.000

638.000.000

7

FAW

Xe tải nặng; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-60; Tải trọng 14000 kg; Công suất 192KW

688.000.000

744.000.000

8

FAW

Xe tải nặng; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-53; Tải trọng 13000 kg; Công suất 192KW

688.000.000

744.000.000

9

FAW

Xe tải nặng; Thùng phủ bạt; Model CA1258P1K2L11T1-HT.MB-58; Tải trọng 12000 kg; Công suất 192KW

732.500.000

792.000.000

10

FAW

Xe tải nặng; Thùng phủ bạt; Model CA1258P1K2L11T1-HT.MB-59; Tải trọng 13000 kg; Công suất 192KW

732.500.000

792.000.000

11

FAW

Xe tải nặng; Thùng kín; Model CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48; Tải trọng 11250 kg; Công suất 192KW

744.000.000

800.000.000

12

FAW

Xe tải nặng; Thùng tiêu chuẩn; Model CA1312P21K2L2T4A2-HT.TTC-69; Tải trọng 16400 kg; Công suất 258KW

1.028.000.000

13

FAW

Xe ben tự đổ; Model CA3311P2K2T4A80; Công suất 266KW

1.080.000.000

14

FAW

Xe ben tự đổ; Model CA3320P2K15T1A80; tải trọng 8170 kg; Công suất 266KW

940.000.000

978.000.000

15

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4143P11K2A80; Công suất 162KW

428.000.000

456.000.000

16

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4161P1K2A80; Công suất 192KW

468.000.000

498.000.000

17

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4252P21K2T1A80; tải trọng 23.890 kg, Công suất 258KW

648.000.000

692.000.000

18

FAW

Xe đầu kéo; 4x2; Model CA4258P2K2T1A80; tải trọng 23.980 kg, Công suất 280KW

728.000.000

758.000.000

19

FAW

Xe chuyên dùng chở xăng (6x4); 18m3; Model LG5252GJP; Công suất 154KW

840.609.000

924.768.000

20

FAW

Xe chuyên dùng chở xăng (8x4); 24m3; Model LG5153GJP; Công suất 192KW

959.483.000

1.004.796.000

21

FAW

Xe chuyên dùng chở xi măng (6x4); 19,5m3; Model LG5246GSNA; Công suất 206KW

1.001.938.000

1.049.256.000