Document: Điều 3 Quyết định 77/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và nước thải An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "77/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "77/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "77/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "77/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/12/2019", "sign_number": "77/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 77/2019/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và nước thải An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Mức giá
1. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh) là 113.700 đồng/tấn rác (Một trăm mười ba ngàn bảy trăm đồng chẵn).
2. Giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) là 117.300 đồng/m3 (Một trăm mười bảy ngàn ba trăm đồng chẵn).
3. Mức giá nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 3. Mức giá
1. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh) là 113.700 đồng/tấn rác (Một trăm mười ba ngàn bảy trăm đồng chẵn).
2. Giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) là 117.300 đồng/m3 (Một trăm mười bảy ngàn ba trăm đồng chẵn).
3. Mức giá nêu tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.