Document: Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "09/11/2020", "sign_number": "49/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng đơn giá nhà công trình xây dựng tỉnh Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng trong công tác bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước; bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất; bồi thường về di chuyển mồ mả; tính lệ phí trước bạ và các hoạt động nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.”
2. Sửa đổi, bổ sung thứ tự 2.4, mục 3, mục 4 Phần I Bảng đơn giá nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, nhà nuôi chim yến tại điểm a khoản 1 Điều 3 như sau:

Stt

LOẠI NHÀ, KẾT CẤU CHÍNH

ĐVT

GIÁ BỒI THƯỜNG
(đồng)

NHSD
(năm)

GHI CHÚ

2.4

Nhà ở từ 6 - 7 tầng: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ chứng từ thanh quyết toán; xác định lại theo hồ sơ thanh, quyết toán được phê duyệt hoặc áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ở) do Bộ Xây dựng ban hành nhân với tỷ lệ % chất lượng còn lại của công trình

50

Độ bền vững bậc II, bậc chịu lửa II

3

Nhà biệt thự: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ chứng từ thanh quyết toán; xác định lại theo hồ sơ thanh, quyết toán được phê duyệt hoặc áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ở) do Bộ Xây dựng ban hành nhân với tỷ lệ % chất lượng còn lại của công trình

80

Độ bền vững bậc I, bậc chịu lửa I

4

Nhà ở cấp I, II: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ chứng từ thanh quyết toán. Xác định lại theo hồ sơ quyết toán được phê duyệt hoặc áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ở) do Bộ Xây dựng ban hành nhân với tỷ lệ % chất lượng còn lại của công trình

- Cấp I: 100 năm.
- Cấp II: 75 năm.

- Cấp I: Độ bền vững bậc I, bậc chịu lửa I.
- Cấp II: Độ bền vững bậc II, bậc chịu lửa II.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh áp dụng trong công tác bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước; bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất; bồi thường về di chuyển mồ mả; tính lệ phí trước bạ và các hoạt động nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.”
2. Sửa đổi, bổ sung thứ tự 2.4, mục 3, mục 4 Phần I Bảng đơn giá nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, nhà nuôi chim yến tại điểm a khoản 1 Điều 3 như sau:

Stt

LOẠI NHÀ, KẾT CẤU CHÍNH

ĐVT

GIÁ BỒI THƯỜNG
(đồng)

NHSD
(năm)

GHI CHÚ

2.4

Nhà ở từ 6 - 7 tầng: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ chứng từ thanh quyết toán; xác định lại theo hồ sơ thanh, quyết toán được phê duyệt hoặc áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ở) do Bộ Xây dựng ban hành nhân với tỷ lệ % chất lượng còn lại của công trình

50

Độ bền vững bậc II, bậc chịu lửa II

3

Nhà biệt thự: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ chứng từ thanh quyết toán; xác định lại theo hồ sơ thanh, quyết toán được phê duyệt hoặc áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ở) do Bộ Xây dựng ban hành nhân với tỷ lệ % chất lượng còn lại của công trình

80

Độ bền vững bậc I, bậc chịu lửa I

4

Nhà ở cấp I, II: Chủ sở hữu cung cấp hồ sơ chứng từ thanh quyết toán. Xác định lại theo hồ sơ quyết toán được phê duyệt hoặc áp dụng suất vốn đầu tư xây dựng công trình dân dụng (công trình nhà ở) do Bộ Xây dựng ban hành nhân với tỷ lệ % chất lượng còn lại của công trình

- Cấp I: 100 năm.
- Cấp II: 75 năm.

- Cấp I: Độ bền vững bậc I, bậc chịu lửa I.
- Cấp II: Độ bền vững bậc II, bậc chịu lửa II.