Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/06/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/06/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/06/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/06/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/06/2012", "sign_number": "12/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 12/2012/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch do các đơn vị sản xuất, cung cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
5.000

8.000

8.000

9.000

2. Huyện: Tiên Phước, Hiệp Đức

4.700

8.000

7.500

8.500

3. Huyện Quế Sơn

5.000

8.000

7.500

8.500

Giá tiêu thụ nước sạch quy định trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, chi phí dịch vụ môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường; không tính chi phí đấu nối.

Content:
5.000

8.000

8.000

9.000

2. Huyện: Tiên Phước, Hiệp Đức

4.700

8.000

7.500

8.500

3. Huyện Quế Sơn

5.000

8.000

7.500

8.500

Giá tiêu thụ nước sạch quy định trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, chi phí dịch vụ môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường; không tính chi phí đấu nối.