Document: Điều 3 Quyết định 11/2009/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/03/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/03/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/03/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/03/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/03/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 11/2009/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu và mức trích
1. Mức thu
a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam.
b) Cách tính phí:
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ (đồng)

=

Số lượng từng loại khoáng sản khai thác
(tấn hoặc m3)

x

Mức thu tương ứng
(đồng/tấn hoặc m3)

c) Mức thu: Cụ thể theo bảng sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

1

Đá:

a

Đá ốp lát làm mỹ nghệ (Granit, Gabro, đá hoa)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, rôđôlit, pyrốt, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

a

Cát vàng (cát xây dựng)

m3

3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác (cát san lấp)

m3

1.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

800

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác (đất san lấp, bùn trấp)

m3

500

6

Than:

a

Than đá

tấn

6.000

b

Than bùn

tấn

2.000

c

Các loại than khác

tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

đ

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

2. Mức trích
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không thực hiện chế độ trích để lại cho đơn vị tổ chức thu. Theo dự toán hàng năm, tổ chức thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Điều 3. Mức thu và mức trích
1. Mức thu
a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam.
b) Cách tính phí:
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ (đồng)

=

Số lượng từng loại khoáng sản khai thác
(tấn hoặc m3)

x

Mức thu tương ứng
(đồng/tấn hoặc m3)

c) Mức thu: Cụ thể theo bảng sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đồng)

1

Đá:

a

Đá ốp lát làm mỹ nghệ (Granit, Gabro, đá hoa)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, rôđôlit, pyrốt, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

a

Cát vàng (cát xây dựng)

m3

3.000

b

Cát thủy tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác (cát san lấp)

m3

1.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

800

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác (đất san lấp, bùn trấp)

m3

500

6

Than:

a

Than đá

tấn

6.000

b

Than bùn

tấn

2.000

c

Các loại than khác

tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

đ

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

2. Mức trích
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không thực hiện chế độ trích để lại cho đơn vị tổ chức thu. Theo dự toán hàng năm, tổ chức thu phí phải nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách Nhà nước.