Document: Khoản 1 Điều 11 Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy định về thuyền viên tàu cá tàu công vụ thủy sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2018", "sign_number": "22/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 11 Thông tư 22/2018/TT-BNNPTNT quy định về thuyền viên tàu cá tàu công vụ thủy sản mới nhất

Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá
1. Quy định văn bằng, chứng chỉ thuyền viên tàu cá
a) Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy tàu cá phải có văn bằng, chứng chỉ các hạng theo nhóm tàu cá như sau:

TT

Chức danh

Phân hạng văn bằng, chứng chỉ theo nhóm tàu cá

Nhóm IV từ 06 - < 12m

Nhóm III từ 12 - <15m

Nhóm II từ 15 - <24m

Nhóm I từ 24m trở lên

1

Thuyền
trưởng

Thuyền trưởng tàu cá hạng III

Thuyền trưởng tàu cá hạng III

Thuyền trưởng tàu cá hạng II

Thuyền trưởng tàu cá hạng I

2

Thuyền phó

-

-

-

Thuyền trưởng tàu cá hạng II

3

Máy trưởng

-

Máy trưởng tàu cá hạng III

Máy trưởng tàu cá hạng II

Máy trưởng tàu cá hạng I

4

Thợ máy

-

-

Thợ máy tàu cá

Thợ máy tàu cá

b) Người có văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng I đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng II và hạng III; người có văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng II đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng III; người có văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng hạng II, đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh thuyền phó tàu cá hạng I.

Content:
Quy định văn bằng, chứng chỉ thuyền viên tàu cá
a) Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy tàu cá phải có văn bằng, chứng chỉ các hạng theo nhóm tàu cá như sau:

TT

Chức danh

Phân hạng văn bằng, chứng chỉ theo nhóm tàu cá

Nhóm IV từ 06 - < 12m

Nhóm III từ 12 - <15m

Nhóm II từ 15 - <24m

Nhóm I từ 24m trở lên

1

Thuyền
trưởng

Thuyền trưởng tàu cá hạng III

Thuyền trưởng tàu cá hạng III

Thuyền trưởng tàu cá hạng II

Thuyền trưởng tàu cá hạng I

2

Thuyền phó

-

-

-

Thuyền trưởng tàu cá hạng II

3

Máy trưởng

-

Máy trưởng tàu cá hạng III

Máy trưởng tàu cá hạng II

Máy trưởng tàu cá hạng I

4

Thợ máy

-

-

Thợ máy tàu cá

Thợ máy tàu cá

b) Người có văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng I đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng II và hạng III; người có văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng II đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá hạng III; người có văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng hạng II, đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh thuyền phó tàu cá hạng I.