Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6399/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết trường Đại học Luật Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/12/2014", "sign_number": "6399/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6399/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết trường Đại học Luật Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh tại phường Long Phước, Quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô sinh viên, giáo viên, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô sinh viên, cán bộ giáo viên:
- Quy mô sinh viên : 7.500 sinh viên.
- Quy mô giáo viên : 750 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Stt

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Khu học tập

235.831,1

79,6

I

Đất trung tâm (quản lý - phục vụ học tập)

57.134,0

19,3

+ Đất khối quản lý, trung tâm, thư viện,…

49.386,0

+ Đất quảng trường, bãi xe

7.748,0

II

Đất giảng dạy đào tạo và nghiên cứu

66.641,0

22,5

+ Đất khối học tập

63.253,0

+ Đất bãi xe

3.388,0

III

Đất cây xanh công viên

31.628,0

10,7

IV

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

14.545,0

4,9

V

Đất giao thông (không bao gồm quảng trường và bãi đậu xe)

55.191,0

18,6

VI

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

10.492,1

3,5

VII

Đất hạ tầng kỹ thuật

200,0

0,1

B

Khu thể dục thể thao

60.418,0

20,4

1

Đất công trình nhà thi đấu - sân TDTT

35.406,0

12,0

3

Đất giao thông (bao gồm bãi đậu xe)

14.147,0

4,8

4

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

10.865,0

3,7

Tổng cộng

296.249,1

100,0

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/sv

39,50

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu học tập

m2/sv

31,44

1

Đất trung tâm (quản lý - phục vụ học tập)

m2/sv

7,62

2

Đất giảng dạy, đào tạo, nghiên cứu

m2/sv

8,89

3

Đất công viên cây xanh

m2/sv

4,22

4

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

m2/sv

1,94

5

Đất giao thông

m2/sv

7,36

6

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

m2/sv

1,40

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

m2/sv

0,03

C

Chỉ tiêu sử dụng đất khu Thể dục Thể thao

m2/sv

8,06

1

Đất thể dục thể thao

m2/sv

4,72

2

Đất giao thông (bao gồm bãi đậu xe)

m2/sv

1,89

3

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

m2/sv

1,45

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Đất giao thông (bao gồm bãi đậu xe)

%

23,4

km/km2

15,4

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

- Khối đào tạo - nghiên cứu

lít/m2sàn/ngày

4

- Khối trung tâm điều hành

lít/m2sàn/ngày

3

- Tưới cây

lít/m2/ngày

3

- Khu thể dục thể thao

lít/m2sàn/ngày

2

3

Tiêu chuẩn thoát nước

- Khối đào tạo - nghiên cứu

lít/m2sàn/ngày

4

- Khối trung tâm điều hành

lít/m2sàn/ngày

3

- Khu thể dục thể thao

lít/m2sàn/ngày

2

4

Chỉ tiêu cấp điện

w/m2sàn/ngày

- Khối đào tạo- nghiên cứu

w/m2sàn/ngày

25

- Khối trung tâm điều hành

w/m2sàn/ngày

40

- Cây xanh công viên

w/m2/ngày

1

- Quãng trường

w/m2/ngày

2

- Giao thông - Bãi đậu xe

w/m2/ngày

1,5

5

Chỉ tiêu rác thải, chất thải

kg/m2sàn/ ngày

0,02

6

Cao độ nền và thoát nước mặt

m

2,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

15

2

Hệ số sử dụng đất

lần

0,7

3

Tầng cao xây dựng

- Tối đa

tầng

6

- Tối thiểu

tầng

1

5.4. Bảng thống kê chi tiết các lô đất và các chỉ tiêu xây dựng trong khu vực quy hoạch:

Stt

Chức năng

Diện tích
(m2)

Diện tích xây dựng tối đa
(m2)

Tổng diện tích sàn xây dựng tối đa (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

A

Khu học tập

235.831,1

I

Đất trung tâm

57.134,0

14.640

71.780

25,6

1,26

I.1

- Trung tâm (quản lý - điều hành)

26.958,0

7.340

32.480

27,2

1,20

1.1

+ Khu quản lý - điều hành

8.000,0

2.400

14.400

30,0

6

1,80

1.2

+ Khu đối ngoại

7.200,0

2.200

11.000

30,6

5

1,53

1.3

+ Hội trường - trung tâm hội thảo

7.679,0

1.600

4.800

20,8

3

0,63

1.4

+ Khu phục vụ

1.000,0

250

500

25,0

2

0,50

1.5

+ Trung tâm trưng bày - triển lãm 1

1.879,0

540

1.080

28,7

2

0,57

1.6

+ Trung tâm trưng bày - triển lãm 2

1.200,0

350

700

29,2

2

0,58

I.2

- Trung tâm nghiên cứu - thực nghiệm (cán bộ)

12.648,0

3.500

17.500

27,7

5

1,38

I.3

- Thư viện - trung tâm thông tin

9.780,0

3.600

21.600

36,8

6

2,21

I.4

- Quảng trường trung tâm

5.765,0

I.5

- Bãi xe cán bộ - giáo viên

1.983,0

200

200

10,1

1

0,10

II

Đất giảng dạy đào tạo & nghiên cứu

66.641,0

21.900

108.000

32,9

1,62

II.1

- Khu học tập 1

12.650,0

4.400

22.000

34,8

1,74

1.1

+ Khoa dân sự

Content:
Dự báo quy mô sinh viên, giáo viên, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô sinh viên, cán bộ giáo viên:
- Quy mô sinh viên : 7.500 sinh viên.
- Quy mô giáo viên : 750 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Stt

Loại đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

A

Khu học tập

235.831,1

79,6

I

Đất trung tâm (quản lý - phục vụ học tập)

57.134,0

19,3

+ Đất khối quản lý, trung tâm, thư viện,…

49.386,0

+ Đất quảng trường, bãi xe

7.748,0

II

Đất giảng dạy đào tạo và nghiên cứu

66.641,0

22,5

+ Đất khối học tập

63.253,0

+ Đất bãi xe

3.388,0

III

Đất cây xanh công viên

31.628,0

10,7

IV

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

14.545,0

4,9

V

Đất giao thông (không bao gồm quảng trường và bãi đậu xe)

55.191,0

18,6

VI

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

10.492,1

3,5

VII

Đất hạ tầng kỹ thuật

200,0

0,1

B

Khu thể dục thể thao

60.418,0

20,4

1

Đất công trình nhà thi đấu - sân TDTT

35.406,0

12,0

3

Đất giao thông (bao gồm bãi đậu xe)

14.147,0

4,8

4

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

10.865,0

3,7

Tổng cộng

296.249,1

100,0

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/sv

39,50

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu học tập

m2/sv

31,44

1

Đất trung tâm (quản lý - phục vụ học tập)

m2/sv

7,62

2

Đất giảng dạy, đào tạo, nghiên cứu

m2/sv

8,89

3

Đất công viên cây xanh

m2/sv

4,22

4

Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

m2/sv

1,94

5

Đất giao thông

m2/sv

7,36

6

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

m2/sv

1,40

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

m2/sv

0,03

C

Chỉ tiêu sử dụng đất khu Thể dục Thể thao

m2/sv

8,06

1

Đất thể dục thể thao

m2/sv

4,72

2

Đất giao thông (bao gồm bãi đậu xe)

m2/sv

1,89

3

Kênh rạch, hồ cảnh quan (hồ điều tiết)

m2/sv

1,45

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Đất giao thông (bao gồm bãi đậu xe)

%

23,4

km/km2

15,4

2

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

- Khối đào tạo - nghiên cứu

lít/m2sàn/ngày

4

- Khối trung tâm điều hành

lít/m2sàn/ngày

3

- Tưới cây

lít/m2/ngày

3

- Khu thể dục thể thao

lít/m2sàn/ngày

2

3

Tiêu chuẩn thoát nước

- Khối đào tạo - nghiên cứu

lít/m2sàn/ngày

4

- Khối trung tâm điều hành

lít/m2sàn/ngày

3

- Khu thể dục thể thao

lít/m2sàn/ngày

2

4

Chỉ tiêu cấp điện

w/m2sàn/ngày

- Khối đào tạo- nghiên cứu

w/m2sàn/ngày

25

- Khối trung tâm điều hành

w/m2sàn/ngày

40

- Cây xanh công viên

w/m2/ngày

1

- Quãng trường

w/m2/ngày

2

- Giao thông - Bãi đậu xe

w/m2/ngày

1,5

5

Chỉ tiêu rác thải, chất thải

kg/m2sàn/ ngày

0,02

6

Cao độ nền và thoát nước mặt

m

2,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

1

Mật độ xây dựng chung

%

15

2

Hệ số sử dụng đất

lần

0,7

3

Tầng cao xây dựng

- Tối đa

tầng

6

- Tối thiểu

tầng

1

5.4. Bảng thống kê chi tiết các lô đất và các chỉ tiêu xây dựng trong khu vực quy hoạch:

Stt

Chức năng

Diện tích
(m2)

Diện tích xây dựng tối đa
(m2)

Tổng diện tích sàn xây dựng tối đa (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

A

Khu học tập

235.831,1

I

Đất trung tâm

57.134,0

14.640

71.780

25,6

1,26

I.1

- Trung tâm (quản lý - điều hành)

26.958,0

7.340

32.480

27,2

1,20

1.1

+ Khu quản lý - điều hành

8.000,0

2.400

14.400

30,0

6

1,80

1.2

+ Khu đối ngoại

7.200,0

2.200

11.000

30,6

5

1,53

1.3

+ Hội trường - trung tâm hội thảo

7.679,0

1.600

4.800

20,8

3

0,63

1.4

+ Khu phục vụ

1.000,0

250

500

25,0

2

0,50

1.5

+ Trung tâm trưng bày - triển lãm 1

1.879,0

540

1.080

28,7

2

0,57

1.6

+ Trung tâm trưng bày - triển lãm 2

1.200,0

350

700

29,2

2

0,58

I.2

- Trung tâm nghiên cứu - thực nghiệm (cán bộ)

12.648,0

3.500

17.500

27,7

5

1,38

I.3

- Thư viện - trung tâm thông tin

9.780,0

3.600

21.600

36,8

6

2,21

I.4

- Quảng trường trung tâm

5.765,0

I.5

- Bãi xe cán bộ - giáo viên

1.983,0

200

200

10,1

1

0,10

II

Đất giảng dạy đào tạo & nghiên cứu

66.641,0

21.900

108.000

32,9

1,62

II.1

- Khu học tập 1

12.650,0

4.400

22.000

34,8

1,74

1.1

+ Khoa dân sự