Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 423/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2010", "sign_number": "423/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2010", "sign_number": "423/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2010", "sign_number": "423/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2010", "sign_number": "423/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2010", "sign_number": "423/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 423/QĐ-UBND  phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng phân lô đất ở dành người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
- Diện tích đất ở phân lô: 11,16 ha, với tổng số lô đất ở là 733 lô.
+ Diện tích trung bình mỗi lô: 150m2 (6 x 25m)
+ Mật độ xây dựng: từ 65 - 75%
+ Tầng cao trung bình: từ 1-3 tầng
- Phía Nam khu quy hoạch bố trí:
+ Trường mẫu giáo có diện tích: 0,52ha
+ Nhà họp tổ dân phố có diện tích: 0,22ha
+ Đất TDTT, vui chơi trẻ em có diện tích: 0,93ha
Bảng thống kê đất đai

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công trình công cộng

0,74

4,16

- Trường mẫu giáo

0,52

- Nhà sinh hoạt tổ dân phố

0,22

2

Đất ở quy hoạch

11,16

62,69

3

Đất hoa viên cây xanh, TDTT và vui chơi trẻ em

0,93

5,22

4

Đất giao thông

4,97

27,93

Tổng cộng

17,80

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
- Diện tích đất ở phân lô: 11,16 ha, với tổng số lô đất ở là 733 lô.
+ Diện tích trung bình mỗi lô: 150m2 (6 x 25m)
+ Mật độ xây dựng: từ 65 - 75%
+ Tầng cao trung bình: từ 1-3 tầng
- Phía Nam khu quy hoạch bố trí:
+ Trường mẫu giáo có diện tích: 0,52ha
+ Nhà họp tổ dân phố có diện tích: 0,22ha
+ Đất TDTT, vui chơi trẻ em có diện tích: 0,93ha
Bảng thống kê đất đai

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất công trình công cộng

0,74

4,16

- Trường mẫu giáo

0,52

- Nhà sinh hoạt tổ dân phố

0,22

2

Đất ở quy hoạch

11,16

62,69

3

Đất hoa viên cây xanh, TDTT và vui chơi trẻ em

0,93

5,22

4

Đất giao thông

4,97

27,93

Tổng cộng

17,80

100