Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2525/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch chung Sầm Sơn Thanh Hóa 2040

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "2525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "2525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "2525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "2525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "2525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2525/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch chung Sầm Sơn Thanh Hóa 2040

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040, với nội dung chính sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

CÁC KHU CHỨC NĂNG

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

DÂN SỐ (người)

CHỈ TIÊU (m2/người)

TỶ LỆ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

3.910,7

156.3

87.0

I

ĐẤT DÂN DỤNG

2.392,5

95.3

53.0

1.1

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ

63,4

2.5

1.4

1

Trung tâm hành chính

TTHC

21,2

2

Quảng trường chính trị

QT-CT

5,0

3

Trung tâm phường

TTP

37,2

1.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

38,3

1.5

0.9

1

Quảng trường văn hóa biển

QT-B

3,0

2

Phố đi bộ, hành lang lễ hội

ĐB

20,0

3

Chợ hải sản - dịch vụ du lịch

CHS

10,0

4

Chợ dân sinh

C

5,3

1.3

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

1.524,7

197.614

53,1

33.5

1

Đất ở cải tạo chỉnh trang

DCCT

715,1

79.344

2

Đất ở mới

DCM

517,6

99.400

3

Du lịch cộng đồng ven biển Nam Sầm Sơn

DLCĐ

178,0

4

Đô thị sinh thái ven sông Đơ

ĐTST

114,0

14.450

1.4

ĐẤT HỖN HỢP ĐÔ THỊ

HH

129,6

5.6

3.1

1.5

CÂY XANH CÔNG VIÊN

101,0

4.0

2.2

1

Công viên Quảng Châu

CX-CV

17,8

2

Công viên Quảng Vinh

CX-CV

9,2

3

Công viên Trung Sơn

CX-CV

5,7

4

Công viên Quảng Cư

CX-CV

3,3

5

Công viên Quảng Thọ

CX-CV

2,0

6

Công viên Quảng Đại

CX-CV

2,1

7

Công viên Trường Sơn

CX-CV

11,7

8

Công viên chuyên đề ven sông Đơ

CXCĐ

44,2

9

Các khuôn viên đô thị khác

CXKV

5,0

1.6

GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

535,5

21.4

11.9

10

Giao thông đô thị

507,8

11

Giao thông tĩnh (Bãi để xe)

P

27,7

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

1.518,2

61.0

33.9

2.1

ĐẤT DU LỊCH

926,3

51.665

35.2

19.5

-

KHÁCH SẠN - DỊCH VỤ

KS-DV

416,4

1

Khu vực Sầm Sơn hiện tại

KS-DV

180,7

2

Khu du lịch sinh thái Bắc Sầm Sơn

DLST-B

65,0

3

Khu vực Nam Sầm Sơn

DLST

134,7

4

Bệnh viện khách sạn

BVKS

36,0

-

DU LỊCH SINH THÁI

509,9

1

Du lịch sinh thái ven sông Đơ

DVVS

114,4

2

Sinh thái núi Trường Lệ

ST-N

169,4

3

Dịch vụ du lịch núi Trường Lệ

DLN

22,5

4

Bãi biển

118,6

5

Sân Golf

GOLF

85,0

2.2

TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP - LÀNG NGHỀ

TTCN

24,4

1.1

0.6

2.3

ĐẤT CÂY XANH CHUYÊN NGÀNH

141,0

4,1

1

Cây xanh ven sông Mã, sông Đơ, sông Rào

CXVS

89,0

2

Cây xanh cách ly

CXCL

52,0

2.4

ĐẤT CÁC TRUNG TÂM CHUYÊN NGÀNH

122,5

5,2

2.9

1

Trung tâm thể thao

TTTT

14,7

2

Trung tâm văn hóa

TTVH

10,7

3

Trung tâm đào tạo - R&D

R&D

52,0

4

Trường phổ thông trung học

PTTH

9,1

5

Trung tâm Y tế - Điều dưỡng

YT-ĐD

16,6

6

Khu nông nghiệp CNC (Một phần thuộc QH đất nông nghiệp của TP Thanh Hóa 24,4 ha)

CNCNC

10,4

7

Chợ đầu mối

CĐM

9,0

2.5

ĐẤT CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI

151,9

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

STT

CÁC KHU CHỨC NĂNG

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

DÂN SỐ (người)

CHỈ TIÊU (m2/người)

TỶ LỆ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

3.910,7

156.3

87.0

I

ĐẤT DÂN DỤNG

2.392,5

95.3

53.0

1.1

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ

63,4

2.5

1.4

1

Trung tâm hành chính

TTHC

21,2

2

Quảng trường chính trị

QT-CT

5,0

3

Trung tâm phường

TTP

37,2

1.2

ĐẤT CÔNG CỘNG

38,3

1.5

0.9

1

Quảng trường văn hóa biển

QT-B

3,0

2

Phố đi bộ, hành lang lễ hội

ĐB

20,0

3

Chợ hải sản - dịch vụ du lịch

CHS

10,0

4

Chợ dân sinh

C

5,3

1.3

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

1.524,7

197.614

53,1

33.5

1

Đất ở cải tạo chỉnh trang

DCCT

715,1

79.344

2

Đất ở mới

DCM

517,6

99.400

3

Du lịch cộng đồng ven biển Nam Sầm Sơn

DLCĐ

178,0

4

Đô thị sinh thái ven sông Đơ

ĐTST

114,0

14.450

1.4

ĐẤT HỖN HỢP ĐÔ THỊ

HH

129,6

5.6

3.1

1.5

CÂY XANH CÔNG VIÊN

101,0

4.0

2.2

1

Công viên Quảng Châu

CX-CV

17,8

2

Công viên Quảng Vinh

CX-CV

9,2

3

Công viên Trung Sơn

CX-CV

5,7

4

Công viên Quảng Cư

CX-CV

3,3

5

Công viên Quảng Thọ

CX-CV

2,0

6

Công viên Quảng Đại

CX-CV

2,1

7

Công viên Trường Sơn

CX-CV

11,7

8

Công viên chuyên đề ven sông Đơ

CXCĐ

44,2

9

Các khuôn viên đô thị khác

CXKV

5,0

1.6

GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

535,5

21.4

11.9

10

Giao thông đô thị

507,8

11

Giao thông tĩnh (Bãi để xe)

P

27,7

II

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

1.518,2

61.0

33.9

2.1

ĐẤT DU LỊCH

926,3

51.665

35.2

19.5

-

KHÁCH SẠN - DỊCH VỤ

KS-DV

416,4

1

Khu vực Sầm Sơn hiện tại

KS-DV

180,7

2

Khu du lịch sinh thái Bắc Sầm Sơn

DLST-B

65,0

3

Khu vực Nam Sầm Sơn

DLST

134,7

4

Bệnh viện khách sạn

BVKS

36,0

-

DU LỊCH SINH THÁI

509,9

1

Du lịch sinh thái ven sông Đơ

DVVS

114,4

2

Sinh thái núi Trường Lệ

ST-N

169,4

3

Dịch vụ du lịch núi Trường Lệ

DLN

22,5

4

Bãi biển

118,6

5

Sân Golf

GOLF

85,0

2.2

TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP - LÀNG NGHỀ

TTCN

24,4

1.1

0.6

2.3

ĐẤT CÂY XANH CHUYÊN NGÀNH

141,0

4,1

1

Cây xanh ven sông Mã, sông Đơ, sông Rào

CXVS

89,0

2

Cây xanh cách ly

CXCL

52,0

2.4

ĐẤT CÁC TRUNG TÂM CHUYÊN NGÀNH

122,5

5,2

2.9

1

Trung tâm thể thao

TTTT

14,7

2

Trung tâm văn hóa

TTVH

10,7

3

Trung tâm đào tạo - R&D

R&D

52,0

4

Trường phổ thông trung học

PTTH

9,1

5

Trung tâm Y tế - Điều dưỡng

YT-ĐD

16,6

6

Khu nông nghiệp CNC (Một phần thuộc QH đất nông nghiệp của TP Thanh Hóa 24,4 ha)

CNCNC

10,4

7

Chợ đầu mối

CĐM

9,0

2.5

ĐẤT CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI

151,9