Document: Khoản 2 Điều 15 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/12/2005", "sign_number": "4247/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 15 Quyết định 4247/2005/QĐ-UBND giá các loại đất thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 15. Giá đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ đi từ thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ từ 1000 mét trở lên và các trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại, gắn với vị trí đất (bao gồm đất ven ngã ba ngã tư... trục đường giao thông chính, bến phà, bến cảng, sân bay) như sau:
...
2. Giá đất ở khu dân cư nằm ven trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Hương Thuỷ - Hương Trà (Quốc lộ phía Tây Huế )

263.000

188.000

119.000

2

Phong Điền

80.000

56.000

40.000

3

Quảng Điền

85.000

60.000

43.000

4

Hương Trà

115.000

81.000

58.000

5

Phú Vang

95.000

67.000

48.000

6

Hương Thuỷ

115.000

81.000

58.000

7

Phú Lộc

100.000

70.000

50.000

8

Nam Đông

30.000

21.000

15.000

9

A Lưới

30.000

21.000

15.000

Content:
Giá đất ở khu dân cư nằm ven trục đường giao thông chính không đi qua thành phố, thị trấn, trung tâm huyện lỵ còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Hương Thuỷ - Hương Trà (Quốc lộ phía Tây Huế )

263.000

188.000

119.000

2

Phong Điền

80.000

56.000

40.000

3

Quảng Điền

85.000

60.000

43.000

4

Hương Trà

115.000

81.000

58.000

5

Phú Vang

95.000

67.000

48.000

6

Hương Thuỷ

115.000

81.000

58.000

7

Phú Lộc

100.000

70.000

50.000

8

Nam Đông

30.000

21.000

15.000

9

A Lưới

30.000

21.000

15.000