Document: Điều 1 Quyết định 2689/QĐ-UBND 2017 phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/11/2017", "sign_number": "2689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/11/2017", "sign_number": "2689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/11/2017", "sign_number": "2689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/11/2017", "sign_number": "2689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "14/11/2017", "sign_number": "2689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2689/QĐ-UBND 2017 phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con đem trồng

Đơn giá (đồng/cây)

Kích thước túi bầu (cm)

Đường kính gốc (Dgốc)

Chiều cao (Hvn)

Cây 01 năm tuổi (thời gian gieo ươm 8-12 tháng từ khi gieo)

1

Cây Đước đôi

13x18

≥ 0,8cm

≥ 0,5m

13.700

2

Cây Đước vòi

13x18

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

13.700

3

Cây Vẹt

13x18

≥ 0,5 cm

≥ 0,4m

13.700

4

Cây Trang

13x18

≥ 0,6cm

≥ 0,5m

13.700

5

Cây Bần trắng

13x18

≥ 1,0cm

≥ 0,4m

13.700

6

Cây Bần chua

13x18

≥ 1,0cm

≥ 0,6m

13.700

7

Cây Mắm trắng

13x18

≥ 0,7cm

≥ 0,7m

13.200

8

Cây Sú

13x18

≥ 0,6cm

≥ 0,4m

13.300

9

Cây Giá

13x18

≥ 0,6cm

≥0,4m

12.600

10

Cây Tra

13x18

≥ 0,3cm

≥ 0,4 m

12.400

11

Cây Dừa nước

18x25

4-6 bẹ lá

≥0,5 m

17.200

Cây 02 năm tuổi (thời gian gieo ươm 18-24 tháng từ khi gieo)

1

Cây Đước đôi

18x22

≥ 1,2cm

≥ 0,6m

27.200

2

Câu Đước vòi

18x22

≥ 1,0cm

≥ 0,8m

27.200

3

Cây Vẹt

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,6m

27.200

4

Cây Trang

18x22

≥ 1,0cm

≥ 0,8m

27.200

5

Cây Mắm trắng

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,8m

26.700

6

Cây Sú

18x22

≥ 1,0cm

≥ 1,0m

26.800

7

Cây Giá

18x22

≥ 1,0cm

≥ 1,0m

26.100

8

Cây Bần trắng

18x22

≥ 1,8cm

≥ 1,0m

27.200

9

Cây Tra

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,8m

25.900

10

Cây Bần chua

18x22

≥ 2,0cm

≥ 1,2m

27.200

Content:
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con đem trồng

Đơn giá (đồng/cây)

Kích thước túi bầu (cm)

Đường kính gốc (Dgốc)

Chiều cao (Hvn)

Cây 01 năm tuổi (thời gian gieo ươm 8-12 tháng từ khi gieo)

1

Cây Đước đôi

13x18

≥ 0,8cm

≥ 0,5m

13.700

2

Cây Đước vòi

13x18

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

13.700

3

Cây Vẹt

13x18

≥ 0,5 cm

≥ 0,4m

13.700

4

Cây Trang

13x18

≥ 0,6cm

≥ 0,5m

13.700

5

Cây Bần trắng

13x18

≥ 1,0cm

≥ 0,4m

13.700

6

Cây Bần chua

13x18

≥ 1,0cm

≥ 0,6m

13.700

7

Cây Mắm trắng

13x18

≥ 0,7cm

≥ 0,7m

13.200

8

Cây Sú

13x18

≥ 0,6cm

≥ 0,4m

13.300

9

Cây Giá

13x18

≥ 0,6cm

≥0,4m

12.600

10

Cây Tra

13x18

≥ 0,3cm

≥ 0,4 m

12.400

11

Cây Dừa nước

18x25

4-6 bẹ lá

≥0,5 m

17.200

Cây 02 năm tuổi (thời gian gieo ươm 18-24 tháng từ khi gieo)

1

Cây Đước đôi

18x22

≥ 1,2cm

≥ 0,6m

27.200

2

Câu Đước vòi

18x22

≥ 1,0cm

≥ 0,8m

27.200

3

Cây Vẹt

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,6m

27.200

4

Cây Trang

18x22

≥ 1,0cm

≥ 0,8m

27.200

5

Cây Mắm trắng

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,8m

26.700

6

Cây Sú

18x22

≥ 1,0cm

≥ 1,0m

26.800

7

Cây Giá

18x22

≥ 1,0cm

≥ 1,0m

26.100

8

Cây Bần trắng

18x22

≥ 1,8cm

≥ 1,0m

27.200

9

Cây Tra

18x22

≥ 0,8cm

≥ 0,8m

25.900

10

Cây Bần chua

18x22

≥ 2,0cm

≥ 1,2m

27.200