Document: Điều 1 Quyết định 813/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "13/03/2018", "sign_number": "813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Anh Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 813/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vu

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích hành chính

11.507,55

232,43

502,07

386,25

535,62

410,61

1

Đất nông nghiệp

6.259,01

44,04

132,78

194,03

286,65

265,68

1.1

Đất lúa nước

4.716,32

40,35

38,74

175,76

187,79

213,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.716,32

40,35

38,74

175,76

187,79

213,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

382,80

0,12

63,91

5,42

25,69

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

630,62

0,58

17,36

5,38

21,55

13,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

477,51

2,99

12,27

7,45

51,31

32,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

51,75

0,49

0,02

0,31

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

5.237,74

188,40

369,29

192,20

248,97

144,93

2.1

Đất quốc phòng

11,02

0,68

0,41

2,37

2.2

Đất an ninh

0,77

0,66

2.3

Đất khu công nghiệp

247,13

19,60

192,32

2.5

Đất cụm công nghiệp

114,73

15,44

7,51

13,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

32,73

0,60

0,24

1,56

0,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

339,08

25,04

6,55

20,44

12,71

7,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.581,10

56,73

60,39

53,59

72,65

54,59

Đất giao thông

791,60

35,59

25,28

25,62

32,62

26,33

Đất thủy lợi

664,46

11,80

31,10

22,56

36,58

21,31

Đất công trình năng lượng

5,26

0,25

0,03

1,16

0,02

0,05

Đất CT bưu chính viễn thông

1,24

0,10

0,03

0,14

0,04

0,03

Đất cơ sở văn hóa

5,51

1,84

0,08

Đất cơ sở y tế

7,81

1,06

0,17

0,32

0,27

0,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

62,51

5,20

2,46

2,14

2,05

3,88

Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,25

0,13

0,70

1,34

1,01

0,99

Đất chợ

14,18

0,55

0,62

0,31

0,06

1,60

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,26

0,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,26

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,59

0,51

0,52

0,14

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.833,55

0,00

68,30

71,22

97,05

62,10

2.13

Đất ở tại đô thị

54,67

54,67

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,40

3,84

0,70

0,72

0,38

0,63

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,87

0,68

0,04

2.16

Đất tôn giáo.

22,97

0,29

0,41

0,42

1,90

0,23

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

107,11

3,66

3,01

3,61

4,02

3,69

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

37,72

5,50

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,43

0,35

0,39

0,31

0,27

0,32

2.20

Đất tín ngưỡng

5,43

0,25

0,11

0,08

0,09

0,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

742,00

19,82

35,95

22,34

38,48

2,08

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

68,76

0,82

0,92

1,49

5,68

0,04

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,41

0,19

3

Đất chưa sử dụng

10,80

0,02

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích hành chính

417,42

702,27

868,69

367,50

791,71

475,17

1

Đất nông nghiệp

266,84

422,40

439,58

170,73

447,41

248,95

1.1

Đất lúa nước

130,85

360,55

317,94

139,54

365,75

207,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

130,85

360,55

317,94

139,54

365,75

207,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

97,64

8,55

23,35

7,18

4,67

4,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,50

32,21

71,22

5,61

45,10

17,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

16,47

20,78

26,99

13,08

31,23

18,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,38

0,30

0,09

5,31

0,66

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

150,58

279,83

428,92

196,77

342,62

226,13

2.1

Đất quốc phòng

0,13

0,21

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

20,54

32,28

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,74

7,63

3,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,46

21,07

74,64

2,88

23,51

12,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng

59,55

96,39

114,20

73,06

91,05

71,43

Đất giao thông

22,45

44,19

62,30

28,14

44,46

46,37

Đất thủy lợi

34,30

45,21

46,58

32,63

40,56

16,83

Đất công trình năng lượng

0,01

0,02

0,52

0,24

0,04

1,06

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,08

0,03

0,20

0,03

0,05

Đất cơ sở văn hóa

1,20

2,36

0,03

Đất cơ sở y tế

0,07

0,22

0,21

3,10

0,22

0,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,55

2,41

4,04

4,75

4,31

4,35

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,09

2,66

0,53

1,38

1,08

1,90

Đất chợ

0,04

0,39

0,26

0,32

0,66

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,86

1,28

0,00

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,18

0,26

0,17

0,08

0,34

0,45

2.12

Đất ở tại nông thôn

51,95

123,34

129,76

47,54

139,75

111,34

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,72

0,45

0,59

0,71

0,59

0,53

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,07

2.16

Đất tôn giáo.

1,21

0,85

0,55

1,89

0,32

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,64

6,31

7,33

2,73

7,64

6,54

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,38

0,93

0,62

0,38

0,54

0,63

2.20

Đất tín ngưỡng

0,02

0,24

0,56

0,56

0,11

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

32,43

29,13

78,55

31,33

65,81

18,03

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

0,73

1,40

1,57

2,33

0,04

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,13

0,04

3

Đất chưa sử dụng

0,04

0,19

1,68

0,09

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

06)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích hành chính

530,59

844,79

308,51

729,91

289,82

1

Đất nông nghiệp

171,04

540,69

192,73

417,92

182,12

1.1

Đất lúa nước

146,73

440,50

177,61

177,20

179,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146,73

440,50

177,61

177,20

179,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,97

8,21

0,08

28,78

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,21

57,05

9,72

172,05

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,33

32,77

5,32

33,31

2,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,79

2,16

6,58

2

Đất phi nông nghiệp

359,52

304,02

115,61

311,99

107,02

2.1

Đất quốc phòng

1,96

0,02

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

35,20

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,76

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,90

3,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

58,56

2,94

3,98

2.9

Đất phát triển hạ tầng

84,08

85,91

39,84

110,37

39,91

Đất giao thông

37,22

44,85

19,21

45,95

26,56

Đất thủy lợi

42,29

36,79

16,19

57,63

9,90

Đất công trình năng lượng

0,40

0,05

0,10

0,27

0,20

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,12

0,03

0,01

0,12

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,14

0,14

0,20

0,25

0,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,61

2,75

1,70

2,94

1,64

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,02

0,96

2,41

3,21

1,19

Đất chợ

0,37

0,25

0,11

0,05

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,83

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,22

0,09

0,40

0,07

2.12

Đất ở tại nông thôn

94,04

131,64

45,80

151,98

48,94

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,61

0,69

0,78

0,46

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất tôn giáo.

0,51

2,12

0,49

0,68

1,17

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,38

6,02

2,91

7,62

2,99

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,49

0,60

0,44

0,69

0,22

2.20

Đất tín ngưỡng

0,47

0,11

0,52

0,32

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

51,63

72,71

24,01

30,97

12,34

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,77

0,25

0,82

0,23

0,92

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,03

0,09

0,18

0,69

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng diện tích hành chính

435,97

569,70

409,52

743,11

955,88

1

Đất nông nghiệp

235,68

325,84

225,17

472,85

575,89

1.1

Đất lúa nước

188,11

235,73

211,61

425,93

354,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

188,11

235,73

211,61

425,93

354,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

11,39

18,25

2,25

1,06

63,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,47

23,00

4,15

3,40

74,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,71

48,86

7,17

24,15

69,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

18,30

13,94

2

Đất phi nông nghiệp

200,28

243,75

184,35

267,20

375,38

2.1

Đất quốc phòng

0,08

0,01

4,91

0,00

0,22

2.2

Đất an ninh

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

11,42

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,26

16,65

9,36

5,12

13,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng

62,33

83,33

71,03

96,98

103,65

Đất giao thông

38,35

46,28

42,06

44,17

53,60

Đất thủy lợi

19,79

32,03

16,52

48,79

45,07

Đất công trình năng lượng

0,39

0,24

0,03

0,12

0,06

Đất CT bưu chính viễn thông

0,06

0,02

0,05

0,03

0,01

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,25

0,12

0,11

0,11

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

2,63

3,19

1,90

3,86

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,99

1,74

1,28

1,70

0,94

Đất chợ

0,35

0,27

7,79

0,16

0,00

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,29

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,37

0,35

0,85

0,80

2.12

Đất ở tại nông thôn

68,03

87,56

74,31

108,57

120,34

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,62

0,46

0,42

0,58

0,45

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.16

Đất tôn giáo.

0,17

2,99

2,78

2,20

1,80

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,06

6,40

4,54

4,70

12,32

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

8,94

0,00

0,00

10,00

13,28

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,89

0,59

0,65

0,16

1,58

2.20

Đất tín ngưỡng

0,50

0,18

0,17

0,26

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

30,69

41,25

0,00

36,89

67,54

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,28

3,40

4,32

1,14

39,59

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

3

Đất chưa sử dụng

0,01

0,11

3,06

4,61

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vu

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

115,60

2,21

2,11

2,98

0,56

15,40

1,1

Đất trồng lúa

99,38

1,60

0,83

2,44

0,04

15,09

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

99,38

1,60

0,83

2,44

0,04

15,09

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,80

-

0,37

0,19

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

8,73

0,06

0,50

-

0,30

0,31

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,63

0,55

0,41

0,35

0,22

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

19,73

-

0,05

1,08

-

0,34

2,1

Đất quốc phòng

0,01

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

13,42

0,05

1,03

0,34

2,7

Đất phát triển hạ tầng

5,73

Đất giao thông

1,79

0,49

0,17

-

0,07

Đất thủy lợi

2,52

0,03

0,18

0,03

0,10

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,26

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,16

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,47

-

-

0,05

-

-

2,16

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

-

-

-

-

2,17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,01

4,10

3,00

11,19

3,72

23,94

1,1

Đất trồng lúa

0,49

1,30

1,65

8,19

3,08

21,72

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,49

1,30

1,65

8,19

3,08

21,72

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

-

-

-

0,06

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1,94

1,35

0,82

0,46

1,66

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,86

-

2,18

0,12

0,56

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,10

-

-

-

0,28

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

2,7

Đất phát triển hạ tầng

Đất giao thông

-

-

0,28

0,06

-

Đất thủy lợi

0,04

0,30

0,02

0,29

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,41

0,34

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,10

-

-

-

0,28

2,16

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

-

-

-

2,17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

06)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

11,59

3,26

0,67

2,02

2,24

1,1

Đất trồng lúa

10,64

3,10

0,57

1,95

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,64

3,10

0,57

1,95

2,24

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

0,06

0,10

-

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,10

-

0,07

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

0,02

-

-

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

2,7

Đất phát triển hạ tầng

Đất giao thông

-

0,06

Đất thủy lợi

0,12

-

0,07

0,23

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,20

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,02

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

2,66

2,65

11,25

5,61

3,43

1,1

Đất trồng lúa

2,53

2,19

11,15

5,61

2,97-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

2,19

11,15

5,61

2,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,10

-

-

0,11

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,22

0,10

-

0,35

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

0,14

-

-

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,04

0,91

0,45

1,44

12,13

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

-

-

-

12,00

2,7

Đất phát triển hạ tầng

0,02

0,91

0,45

1,44

0,13

Đất giao thông

0,05

-

0,50

0,05

0,06

Đất thủy lợi

0,10

0,06

0,86

0,02

0,07

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,02

0,04

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,41

-

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

198,07

2,21

2,19

3,42

7,09

17,23

1,1

Đất trồng lúa

161,98

1,60

0,83

2,44

0,04

16,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

161,98

1,60

0,83

2,44

0,04

16,60

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,34

-

0,45

0,27

6,53

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

9,66

0,06

0,50

0,09

0,30

0,42

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

8,03

0,55

0,41

0,62

0,22

0,21

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,16

-

4,50

1,00

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

36,26

-

-

3,70

1,00

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,83

-

-

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,80

-

-

-

0,80

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

20,27

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

35,37

-

-

0,51

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

6,18

0,59

0,06

0,50

-

0,51

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

1,14

0,73

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

3,12

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

4,69

0,10

0,01

0,01

0,10

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,80

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

12,00

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,20

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,25

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,14

3,10

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất chợ

0,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1,01

11,99

8,29

12,47

7,44

30,18

1,1

Đất trồng lúa

0,49

8,93

5,61

8,96

6,80

27,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,49

8,93

5,61

8,96

6,80

27,81

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

-

0,37

0,51

0,06

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

2,06

1,94

0,82

0,46

1,66

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

1,00

0,37

2,18

0,12

0,71

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

1,50

-

-

4,64

3,35

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,50

-

-

4,64

3,35

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

.

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,14

-

0,02

0,42

0,06

2,01

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,14

-

0,02

0,42

0,06

2,01

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,18

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,98

0,34

0,11

0,32

0,60

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,05

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,14

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

20,80

4,43

0,67

3,02

2,24

1,1

Đất trồng lúa

19,85

4,24

0,57

2,93

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,85

4,24

0,57

2,93

2,24

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

0,03

-

0,02

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

0,06

0,10

-

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,10

-

0,07

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2,16

-

“

-

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2,16

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,12

0,22

-

0,31

0,25

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,20

-

0,31

0,25

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,41

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

0,00

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,94

0,00

0,09

0,00

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,83

2,98

26,36

15,51

4,71

1,1

Đất trồng lúa

6,04

2,19

26,23

14,61

2,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,04

2,19

26,23

14,61

2,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,72

0,13

0,03

0,90

0,41

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,24

0,10

-

0,35

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

0,42

-

-

0,98

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3,62

-

22,79

20,60

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,62

-

9,45

8,00

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

5,67

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

7,67

12,60

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,15

0,24

0,41

0,06

0,13

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,15

0,24

0,41

0,06

0,13

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,02

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,56

0,02

0,50

0,00

0,00

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,80

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,20

12,00

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,20

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,10

Đất mặt nước chuyên dùng sang đất chợ

0,36

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

(1)

(2)

(3)=(4+5+6)

(4)

(5)

(6)

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,28

0,2

0,08

1,1

Đất trồng lúa

1,2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,08

1,3

Đất nông nghiệp khác

0,20

0,2

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,55

0,55

2,1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

0,55

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập, UBND huyện Kim Thành ký ngày 22 tháng 12 năm 2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2018.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vu

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích hành chính

11.507,55

232,43

502,07

386,25

535,62

410,61

1

Đất nông nghiệp

6.259,01

44,04

132,78

194,03

286,65

265,68

1.1

Đất lúa nước

4.716,32

40,35

38,74

175,76

187,79

213,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.716,32

40,35

38,74

175,76

187,79

213,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

382,80

0,12

63,91

5,42

25,69

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

630,62

0,58

17,36

5,38

21,55

13,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

477,51

2,99

12,27

7,45

51,31

32,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

51,75

0,49

0,02

0,31

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

5.237,74

188,40

369,29

192,20

248,97

144,93

2.1

Đất quốc phòng

11,02

0,68

0,41

2,37

2.2

Đất an ninh

0,77

0,66

2.3

Đất khu công nghiệp

247,13

19,60

192,32

2.5

Đất cụm công nghiệp

114,73

15,44

7,51

13,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

32,73

0,60

0,24

1,56

0,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

339,08

25,04

6,55

20,44

12,71

7,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.581,10

56,73

60,39

53,59

72,65

54,59

Đất giao thông

791,60

35,59

25,28

25,62

32,62

26,33

Đất thủy lợi

664,46

11,80

31,10

22,56

36,58

21,31

Đất công trình năng lượng

5,26

0,25

0,03

1,16

0,02

0,05

Đất CT bưu chính viễn thông

1,24

0,10

0,03

0,14

0,04

0,03

Đất cơ sở văn hóa

5,51

1,84

0,08

Đất cơ sở y tế

7,81

1,06

0,17

0,32

0,27

0,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

62,51

5,20

2,46

2,14

2,05

3,88

Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,25

0,13

0,70

1,34

1,01

0,99

Đất chợ

14,18

0,55

0,62

0,31

0,06

1,60

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,26

0,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,26

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,59

0,51

0,52

0,14

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.833,55

0,00

68,30

71,22

97,05

62,10

2.13

Đất ở tại đô thị

54,67

54,67

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,40

3,84

0,70

0,72

0,38

0,63

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,87

0,68

0,04

2.16

Đất tôn giáo.

22,97

0,29

0,41

0,42

1,90

0,23

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

107,11

3,66

3,01

3,61

4,02

3,69

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

37,72

5,50

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,43

0,35

0,39

0,31

0,27

0,32

2.20

Đất tín ngưỡng

5,43

0,25

0,11

0,08

0,09

0,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

742,00

19,82

35,95

22,34

38,48

2,08

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

68,76

0,82

0,92

1,49

5,68

0,04

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,41

0,19

3

Đất chưa sử dụng

10,80

0,02

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích hành chính

417,42

702,27

868,69

367,50

791,71

475,17

1

Đất nông nghiệp

266,84

422,40

439,58

170,73

447,41

248,95

1.1

Đất lúa nước

130,85

360,55

317,94

139,54

365,75

207,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

130,85

360,55

317,94

139,54

365,75

207,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

97,64

8,55

23,35

7,18

4,67

4,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,50

32,21

71,22

5,61

45,10

17,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

16,47

20,78

26,99

13,08

31,23

18,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,38

0,30

0,09

5,31

0,66

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

150,58

279,83

428,92

196,77

342,62

226,13

2.1

Đất quốc phòng

0,13

0,21

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

20,54

32,28

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,74

7,63

3,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,46

21,07

74,64

2,88

23,51

12,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng

59,55

96,39

114,20

73,06

91,05

71,43

Đất giao thông

22,45

44,19

62,30

28,14

44,46

46,37

Đất thủy lợi

34,30

45,21

46,58

32,63

40,56

16,83

Đất công trình năng lượng

0,01

0,02

0,52

0,24

0,04

1,06

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,08

0,03

0,20

0,03

0,05

Đất cơ sở văn hóa

1,20

2,36

0,03

Đất cơ sở y tế

0,07

0,22

0,21

3,10

0,22

0,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,55

2,41

4,04

4,75

4,31

4,35

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,09

2,66

0,53

1,38

1,08

1,90

Đất chợ

0,04

0,39

0,26

0,32

0,66

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,86

1,28

0,00

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,18

0,26

0,17

0,08

0,34

0,45

2.12

Đất ở tại nông thôn

51,95

123,34

129,76

47,54

139,75

111,34

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,72

0,45

0,59

0,71

0,59

0,53

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,06

0,07

2.16

Đất tôn giáo.

1,21

0,85

0,55

1,89

0,32

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,64

6,31

7,33

2,73

7,64

6,54

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,38

0,93

0,62

0,38

0,54

0,63

2.20

Đất tín ngưỡng

0,02

0,24

0,56

0,56

0,11

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

32,43

29,13

78,55

31,33

65,81

18,03

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

0,73

1,40

1,57

2,33

0,04

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,13

0,04

3

Đất chưa sử dụng

0,04

0,19

1,68

0,09

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

06)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích hành chính

530,59

844,79

308,51

729,91

289,82

1

Đất nông nghiệp

171,04

540,69

192,73

417,92

182,12

1.1

Đất lúa nước

146,73

440,50

177,61

177,20

179,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146,73

440,50

177,61

177,20

179,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,97

8,21

0,08

28,78

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,21

57,05

9,72

172,05

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,33

32,77

5,32

33,31

2,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,79

2,16

6,58

2

Đất phi nông nghiệp

359,52

304,02

115,61

311,99

107,02

2.1

Đất quốc phòng

1,96

0,02

2.2

Đất an ninh

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

35,20

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,76

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,90

3,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

58,56

2,94

3,98

2.9

Đất phát triển hạ tầng

84,08

85,91

39,84

110,37

39,91

Đất giao thông

37,22

44,85

19,21

45,95

26,56

Đất thủy lợi

42,29

36,79

16,19

57,63

9,90

Đất công trình năng lượng

0,40

0,05

0,10

0,27

0,20

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,12

0,03

0,01

0,12

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,14

0,14

0,20

0,25

0,21

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,61

2,75

1,70

2,94

1,64

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,02

0,96

2,41

3,21

1,19

Đất chợ

0,37

0,25

0,11

0,05

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,83

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,22

0,09

0,40

0,07

2.12

Đất ở tại nông thôn

94,04

131,64

45,80

151,98

48,94

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,61

0,69

0,78

0,46

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất tôn giáo.

0,51

2,12

0,49

0,68

1,17

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,38

6,02

2,91

7,62

2,99

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,49

0,60

0,44

0,69

0,22

2.20

Đất tín ngưỡng

0,47

0,11

0,52

0,32

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

51,63

72,71

24,01

30,97

12,34

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,77

0,25

0,82

0,23

0,92

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,03

0,09

0,18

0,69

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

Tổng diện tích hành chính

435,97

569,70

409,52

743,11

955,88

1

Đất nông nghiệp

235,68

325,84

225,17

472,85

575,89

1.1

Đất lúa nước

188,11

235,73

211,61

425,93

354,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

188,11

235,73

211,61

425,93

354,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

11,39

18,25

2,25

1,06

63,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,47

23,00

4,15

3,40

74,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,71

48,86

7,17

24,15

69,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

18,30

13,94

2

Đất phi nông nghiệp

200,28

243,75

184,35

267,20

375,38

2.1

Đất quốc phòng

0,08

0,01

4,91

0,00

0,22

2.2

Đất an ninh

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,56

11,42

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,26

16,65

9,36

5,12

13,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng

62,33

83,33

71,03

96,98

103,65

Đất giao thông

38,35

46,28

42,06

44,17

53,60

Đất thủy lợi

19,79

32,03

16,52

48,79

45,07

Đất công trình năng lượng

0,39

0,24

0,03

0,12

0,06

Đất CT bưu chính viễn thông

0,06

0,02

0,05

0,03

0,01

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

0,25

0,12

0,11

0,11

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

2,63

3,19

1,90

3,86

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,99

1,74

1,28

1,70

0,94

Đất chợ

0,35

0,27

7,79

0,16

0,00

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,29

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,37

0,35

0,85

0,80

2.12

Đất ở tại nông thôn

68,03

87,56

74,31

108,57

120,34

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,62

0,46

0,42

0,58

0,45

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.16

Đất tôn giáo.

0,17

2,99

2,78

2,20

1,80

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,06

6,40

4,54

4,70

12,32

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

8,94

0,00

0,00

10,00

13,28

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,89

0,59

0,65

0,16

1,58

2.20

Đất tín ngưỡng

0,50

0,18

0,17

0,26

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

30,69

41,25

0,00

36,89

67,54

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,28

3,40

4,32

1,14

39,59

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

3

Đất chưa sử dụng

0,01

0,11

3,06

4,61

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vu

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

115,60

2,21

2,11

2,98

0,56

15,40

1,1

Đất trồng lúa

99,38

1,60

0,83

2,44

0,04

15,09

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

99,38

1,60

0,83

2,44

0,04

15,09

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,80

-

0,37

0,19

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

8,73

0,06

0,50

-

0,30

0,31

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,63

0,55

0,41

0,35

0,22

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

19,73

-

0,05

1,08

-

0,34

2,1

Đất quốc phòng

0,01

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

13,42

0,05

1,03

0,34

2,7

Đất phát triển hạ tầng

5,73

Đất giao thông

1,79

0,49

0,17

-

0,07

Đất thủy lợi

2,52

0,03

0,18

0,03

0,10

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,26

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,16

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,47

-

-

0,05

-

-

2,16

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

-

-

-

-

2,17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,01

4,10

3,00

11,19

3,72

23,94

1,1

Đất trồng lúa

0,49

1,30

1,65

8,19

3,08

21,72

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,49

1,30

1,65

8,19

3,08

21,72

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

-

-

-

0,06

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1,94

1,35

0,82

0,46

1,66

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,86

-

2,18

0,12

0,56

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,10

-

-

-

0,28

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

2,7

Đất phát triển hạ tầng

Đất giao thông

-

-

0,28

0,06

-

Đất thủy lợi

0,04

0,30

0,02

0,29

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,41

0,34

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,10

-

-

-

0,28

2,16

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

-

-

-

2,17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

06)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

11,59

3,26

0,67

2,02

2,24

1,1

Đất trồng lúa

10,64

3,10

0,57

1,95

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,64

3,10

0,57

1,95

2,24

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

0,06

0,10

-

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,10

-

0,07

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

0,02

-

-

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

2,7

Đất phát triển hạ tầng

Đất giao thông

-

0,06

Đất thủy lợi

0,12

-

0,07

0,23

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,20

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,02

-

-

-

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

2,66

2,65

11,25

5,61

3,43

1,1

Đất trồng lúa

2,53

2,19

11,15

5,61

2,97-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

2,19

11,15

5,61

2,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,10

-

-

0,11

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,22

0,10

-

0,35

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

0,14

-

-

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,04

0,91

0,45

1,44

12,13

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

-

-

-

12,00

2,7

Đất phát triển hạ tầng

0,02

0,91

0,45

1,44

0,13

Đất giao thông

0,05

-

0,50

0,05

0,06

Đất thủy lợi

0,10

0,06

0,86

0,02

0,07

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,02

0,04

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,41

-

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

198,07

2,21

2,19

3,42

7,09

17,23

1,1

Đất trồng lúa

161,98

1,60

0,83

2,44

0,04

16,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

161,98

1,60

0,83

2,44

0,04

16,60

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,34

-

0,45

0,27

6,53

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

9,66

0,06

0,50

0,09

0,30

0,42

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

8,03

0,55

0,41

0,62

0,22

0,21

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,16

-

4,50

1,00

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

36,26

-

-

3,70

1,00

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,83

-

-

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,80

-

-

-

0,80

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

20,27

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

35,37

-

-

0,51

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

6,18

0,59

0,06

0,50

-

0,51

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

1,14

0,73

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

3,12

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

4,69

0,10

0,01

0,01

0,10

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,80

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

12,00

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,20

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,25

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,14

3,10

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất chợ

0,36

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1,01

11,99

8,29

12,47

7,44

30,18

1,1

Đất trồng lúa

0,49

8,93

5,61

8,96

6,80

27,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,49

8,93

5,61

8,96

6,80

27,81

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

-

0,37

0,51

0,06

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

2,06

1,94

0,82

0,46

1,66

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

1,00

0,37

2,18

0,12

0,71

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

1,50

-

-

4,64

3,35

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,50

-

-

4,64

3,35

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

.

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,14

-

0,02

0,42

0,06

2,01

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,14

-

0,02

0,42

0,06

2,01

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,18

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,98

0,34

0,11

0,32

0,60

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,05

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,14

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

20,80

4,43

0,67

3,02

2,24

1,1

Đất trồng lúa

19,85

4,24

0,57

2,93

2,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,85

4,24

0,57

2,93

2,24

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

0,03

-

0,02

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

0,06

0,10

-

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,10

-

0,07

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2,16

-

“

-

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2,16

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,12

0,22

-

0,31

0,25

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,20

-

0,31

0,25

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,41

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

0,00

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,94

0,00

0,09

0,00

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,83

2,98

26,36

15,51

4,71

1,1

Đất trồng lúa

6,04

2,19

26,23

14,61

2,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,04

2,19

26,23

14,61

2,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,72

0,13

0,03

0,90

0,41

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,24

0,10

-

0,35

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

0,42

-

-

0,98

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3,62

-

22,79

20,60

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,62

-

9,45

8,00

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

5,67

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

7,67

12,60

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,15

0,24

0,41

0,06

0,13

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,15

0,24

0,41

0,06

0,13

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

1,02

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,56

0,02

0,50

0,00

0,00

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,80

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,20

12,00

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,20

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,10

Đất mặt nước chuyên dùng sang đất chợ

0,36

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

(1)

(2)

(3)=(4+5+6)

(4)

(5)

(6)

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,28

0,2

0,08

1,1

Đất trồng lúa

1,2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,08

1,3

Đất nông nghiệp khác

0,20

0,2

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,55

0,55

2,1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

0,55

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập, UBND huyện Kim Thành ký ngày 22 tháng 12 năm 2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2018.