Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1575/QĐ-UBND khối lượng riêng hệ số nở rời của đá nguyên khối Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1575/QĐ-UBND khối lượng riêng hệ số nở rời của đá nguyên khối Hà Nam 2016

Điều 1. Ban hành Quy định về khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá nguyên khối (đá vôi, đá Đôlômít, đá sét) và tỷ lệ quy đổi từ gạch thành phẩm sang đất sét nguyên khai trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
...
2.810 kg/m3

2

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

2.690 kg/m3

3

Đá vôi làm VLXD thông thường

2.740 kg/m3

4

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

2.740 kg/m3

2. Hệ số nở rời của đá nguyên khối (nguyên khai) sang đá sau nổ mìn:

STT

Tên vật liệu

Hệ
số nở rời của đá

Đá nguyên khối

Đá sau nổ mìn

1

Đá Đolomit (MgO) ≥ 15%

1,0

1,54

2

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,48

3

Đá vôi làm VLXD thông thường

1,0

1,50

4

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,50

Content:
2.810 kg/m3

2

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

2.690 kg/m3

3

Đá vôi làm VLXD thông thường

2.740 kg/m3

4

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

2.740 kg/m3

Hệ số nở rời của đá nguyên khối (nguyên khai) sang đá sau nổ mìn:

STT

Tên vật liệu

Hệ
số nở rời của đá

Đá nguyên khối

Đá sau nổ mìn

1

Đá Đolomit (MgO) ≥ 15%

1,0

1,54

2

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,48

3

Đá vôi làm VLXD thông thường

1,0

1,50

4

Đá vôi làm nguyên liệu xi măng

1,0

1,50