Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 726/QĐ-UBND 2020 Công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Tư pháp Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "24/04/2020", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "24/04/2020", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "24/04/2020", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "24/04/2020", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "24/04/2020", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Thị Sang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 726/QĐ-UBND 2020 Công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Tư pháp Bạc Liêu

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, ban hành mới và bị bãi bỏ, thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu;
1. Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, gồm 168 (một trăm sáu mươi tám) thủ tục hành chính (TTHC), thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, đã được Bộ Tư pháp chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia; trong đó:
- Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản gồm 12 (mười hai) TTHC (Phụ lục 1);
- Lĩnh vực Giám định tư pháp gồm 09 (chín) TTHC (Phụ lục 2);
- Lĩnh vực Hòa giải thương mại gồm 13 (mười ba) TTHC (Phụ lục 3);
- Lĩnh vực Quản tài viên gồm 12 (mười hai) TTHC (Phụ lục 4);
- Lĩnh vực Trọng tài thương mại gồm 19 (mười chín) TTHC (Phụ lục 5);
- Lĩnh vực Luật sư gồm 22 (hai mươi hai) TTHC (Phụ lục 6);
- Lĩnh vực Tư vấn pháp luật gồm 11 (mười một) TTHC (Phụ lục 7);
- Lĩnh vực Công chứng; Chứng thực gồm 44 (bốn mươi bốn) TTHC (Phụ lục 8);
- Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý gồm 12 (mười hai) TTHC (Phụ lục 9);
- Lĩnh vực Hộ tịch gồm 01 (một) TTHC (Phụ lục 10);
- Lĩnh vực Lý lịch tư pháp gồm 03 (ba) TTHC (Phụ lục 11);
- Lĩnh vực Quốc tịch gồm 06 (sáu) TTHC (Phụ lục 12);
- Lĩnh vực Nuôi con nuôi gồm 02 (hai) TTHC (Phụ lục 13);
- Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật gồm 02 (hai) TTHC (Phụ lục 14);

Content:
Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, gồm 168 (một trăm sáu mươi tám) thủ tục hành chính (TTHC), thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, đã được Bộ Tư pháp chuẩn hóa, công khai trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia; trong đó:
- Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản gồm 12 (mười hai) TTHC (Phụ lục 1);
- Lĩnh vực Giám định tư pháp gồm 09 (chín) TTHC (Phụ lục 2);
- Lĩnh vực Hòa giải thương mại gồm 13 (mười ba) TTHC (Phụ lục 3);
- Lĩnh vực Quản tài viên gồm 12 (mười hai) TTHC (Phụ lục 4);
- Lĩnh vực Trọng tài thương mại gồm 19 (mười chín) TTHC (Phụ lục 5);
- Lĩnh vực Luật sư gồm 22 (hai mươi hai) TTHC (Phụ lục 6);
- Lĩnh vực Tư vấn pháp luật gồm 11 (mười một) TTHC (Phụ lục 7);
- Lĩnh vực Công chứng; Chứng thực gồm 44 (bốn mươi bốn) TTHC (Phụ lục 8);
- Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý gồm 12 (mười hai) TTHC (Phụ lục 9);
- Lĩnh vực Hộ tịch gồm 01 (một) TTHC (Phụ lục 10);
- Lĩnh vực Lý lịch tư pháp gồm 03 (ba) TTHC (Phụ lục 11);
- Lĩnh vực Quốc tịch gồm 06 (sáu) TTHC (Phụ lục 12);
- Lĩnh vực Nuôi con nuôi gồm 02 (hai) TTHC (Phụ lục 13);
- Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật gồm 02 (hai) TTHC (Phụ lục 14);