Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1386/QĐ-UBND quy hoạch 1 2000 Khu dân cư liên phường Tân Thuận Tây Đông Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "1386/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1386/QĐ-UBND quy hoạch 1 2000 Khu dân cư liên phường Tân Thuận Tây Đông Hồ Chí Minh 2016

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường Tân Thuận Tây, Bình Thuận, Tân Thuận Đông (phía Nam), Phú Thuận (phía Bắc rạch Bà Bướm), Quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: 116.605 người
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

42,5

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

30 - 40

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

18 - 24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

³ 2,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

+ Đất giáo dục

m2/người

1,7 - 2,0 m2/người

+ Trạm y tế.

m2/người

+ Chợ.

m2

(sẽ nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập).

m2/người hoặc ha/c.trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa.

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường.

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác.

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10-15

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

3.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

Content:
Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: 116.605 người
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

42,5

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

30 - 40

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong cấp đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

18 - 24

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

³ 2,0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.

+ Đất giáo dục

m2/người

1,7 - 2,0 m2/người

+ Trạm y tế.

m2/người

+ Chợ.

m2

(sẽ nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập).

m2/người hoặc ha/c.trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa.

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường.

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác.

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10-15

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

3.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2