Document: Điều 2 Quyết định 17/2014/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 17/2014/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. 1/ Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:
ĐVT: triệu đồng

STT

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VND)

≤50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

1

Nhóm 1. dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

2

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

3

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

4

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

5

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

6

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

7

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

2/ Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi môi trường, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.

Content:
Điều 2. 1/ Mức thu phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường như sau:
ĐVT: triệu đồng

STT

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VND)

≤50

>50 và ≤100

>100 và ≤200

>200 và ≤500

>500

1

Nhóm 1. dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

2

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

3

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

4

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

5

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

6

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

7

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

2/ Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi môi trường, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.