Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
...
7.000

50

140

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới cao tầng

41.200

4214

I.5

12.700

50

254

40

2

18

5,0

I.23

13.600

7

1944

35,55

_

25

6,5

I.24

10.100

7

1440

41,92

28

30

7,5

I.25

4.800

8

576

35

_

18

6,3

Đất nhóm nhà ở khu hỗn hợp

7.790

1196

I.26

7.790

7

1196

40

_

20

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

53.784

5,12

_

Đất giáo dục

42.100

4,01

Trường mầm non xây dựng mới

14.100

I.27

3.900

40

1

2

0,8

I.28

4.100

40

1

2

1

I.29

2.500

40

1

2

0,8

I.30

3.600

30

1

2

0,6

Trường tiểu học xây dựng mới

14.700

I.31

6.300

40

2

3

1,2

I.32

Content:
7.000

50

140

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới cao tầng

41.200

4214

I.5

12.700

50

254

40

2

18

5,0

I.23

13.600

7

1944

35,55

_

25

6,5

I.24

10.100

7

1440

41,92

28

30

7,5

I.25

4.800

8

576

35

_

18

6,3

Đất nhóm nhà ở khu hỗn hợp

7.790

1196

I.26

7.790

7

1196

40

_

20

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

53.784

5,12

_

Đất giáo dục

42.100

4,01

Trường mầm non xây dựng mới

14.100

I.27

3.900

40

1

2

0,8

I.28

4.100

40

1

2

1

I.29

2.500

40

1

2

0,8

I.30

3.600

30

1

2

0,6

Trường tiểu học xây dựng mới

14.700

I.31

6.300

40

2

3

1,2

I.32