Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/12/2012", "sign_number": "62/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 62/2012/QĐ-UBND Đơn giá thực hiện công tác cập nhật chỉnh lý

Điều 1. Ban hành Đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Cụ thể như sau:
...
5.059

51.412

7.712

59.124

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

9.821

553

26.040

1.747

38.161

5.724

43.885

4. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

1.493

18

5.753

7.264

1.090

8.354

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

34.065

4.904

11.351

3.412

53.731

8.060

61.791

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

10.423

146

26.040

189

36.798

5.520

42.318

5. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

2.707

33

465

3.206

481

3.687

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

3.136

33

465

3.634

545

4.179

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

58.302

7.491

43.636

12.470

121.898

18.285

140.183

Content:
5.059

51.412

7.712

59.124

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

9.821

553

26.040

1.747

38.161

5.724

43.885

4. Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, bổ sung trong hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

1.493

18

5.753

7.264

1.090

8.354

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

34.065

4.904

11.351

3.412

53.731

8.060

61.791

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

10.423

146

26.040

189

36.798

5.520

42.318

Đối với trường hợp đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận:
Đơn vị tính: thửa đất/hồ sơ

STT

Đơn vị thực hiện

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
15%

Đơn giá
(đồng)

LĐKT

Dụng cụ

KH-TB

Vật liệu

Tổng

1

Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

2.707

33

465

3.206

481

3.687

2

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện

3.136

33

465

3.634

545

4.179

3

Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh

58.302

7.491

43.636

12.470

121.898

18.285

140.183