Document: Điều 1 Quyết định 804/QĐ-UBND 2013 Đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 804/QĐ-UBND 2013 Đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp không cần phải rà soát hiện trạng sử dụng đất: 447.470 đồng.
2. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp cần phải rà soát hiện trạng sử dụng đất: 1.401.925 đồng.
3. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại đất

Diện tích

Chi phí công tác đăng ký, cấp GCN QSD đất

Chi phí Trích đo địa chính thửa đất

Tổng chi phí

1

Đất ngoài khu vực Đô thị

Dưới 100 m2

1.401.925

1.375.922

2.777.847

Từ 100 m2 đến 300 m2

1.630.468

3.032.393

Từ 300 m2 đến 500 m2

1.733.663

3.135.588

Từ 500 m2 đến 1.000 m2

2.118.921

3.520.846

Từ 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.910.077

4.312.002

Từ 3.000 m2 đến 10.000 m2

4.471.749

5.873.674

Từ 10.000 m2 đến 100.000 m2

5.366.098

6.768.023

2

Đất đô thị

Dưới 100 m2

1.401.925

2.093.433

3.495.358

Từ 100 m2 đến 300 m2

2.484.208

3.886.133

Từ 300 m2 đến 500 m2

2.637.726

4.039.651

Từ 500 m2 đến 1.000 m2

3.223.885

4.625.810

Từ 1.000 m2 đến 3.000 m2

4.431.100

5.833.025

Từ 3.000 m2 đến 10.000 m2

6.803.657

8.205.582

Từ 10.000 m2 đến 100.000 m2

8.164.389

9.566.314

4. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 50% mức trích đo địa chính thửa đất.
5. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 30% mức trích đo địa chính thửa đất.
6. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 70% mức trích đo địa chính thửa đất.
7. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 30% mức trích đo địa chính thửa đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
1. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp không cần phải rà soát hiện trạng sử dụng đất: 447.470 đồng.
2. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp cần phải rà soát hiện trạng sử dụng đất: 1.401.925 đồng.
3. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại đất

Diện tích

Chi phí công tác đăng ký, cấp GCN QSD đất

Chi phí Trích đo địa chính thửa đất

Tổng chi phí

1

Đất ngoài khu vực Đô thị

Dưới 100 m2

1.401.925

1.375.922

2.777.847

Từ 100 m2 đến 300 m2

1.630.468

3.032.393

Từ 300 m2 đến 500 m2

1.733.663

3.135.588

Từ 500 m2 đến 1.000 m2

2.118.921

3.520.846

Từ 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.910.077

4.312.002

Từ 3.000 m2 đến 10.000 m2

4.471.749

5.873.674

Từ 10.000 m2 đến 100.000 m2

5.366.098

6.768.023

2

Đất đô thị

Dưới 100 m2

1.401.925

2.093.433

3.495.358

Từ 100 m2 đến 300 m2

2.484.208

3.886.133

Từ 300 m2 đến 500 m2

2.637.726

4.039.651

Từ 500 m2 đến 1.000 m2

3.223.885

4.625.810

Từ 1.000 m2 đến 3.000 m2

4.431.100

5.833.025

Từ 3.000 m2 đến 10.000 m2

6.803.657

8.205.582

Từ 10.000 m2 đến 100.000 m2

8.164.389

9.566.314

4. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 50% mức trích đo địa chính thửa đất.
5. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 30% mức trích đo địa chính thửa đất.
6. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 70% mức trích đo địa chính thửa đất.
7. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác: Được tính bằng tổng chi phí công tác đăng ký cấp GCNQSD đất và 30% mức trích đo địa chính thửa đất.