Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/04/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Điều 2. Quy định cụ thể
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, giá cụ thể từng loại được quy định tại 03 phụ lục kèm theo Quyết định này như sau:
...
c) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (phụ lục III).

Content:
Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (phụ lục III).