Document: Điều 7 Quyết định 431/QĐ-UB 1989 phí khai thác đất công chợ bến bãi TPHCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/10/1989", "sign_number": "431/QĐ-UB", "signer": "Lê Khắc Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 7 Quyết định 431/QĐ-UB 1989 phí khai thác đất công chợ bến bãi TPHCM có nội dung như sau:

Điều 7. - Đối với phương tiện vận tải đường sông cặp bến cảng, bến sông, bốc xếp hàng hóa, nộp lệ phí bến (lệ phí chỗ) như sau:

Trọng tải

Loại phương tiện

Sà lan, thuyền không có động cơ

Tàu, thuyền có động cơ

-Dưới 1T
-Từ 1T đến 5T
-Trên 5T - 10T
-10T - 20T
-20T – 30T
-30T – 50T
-50T – 70T
-70T – 100T
-100T – 150T
-150T – 200T
-200T – 250T
-250T – 300T
-300T

200đ/ngày
400đ/ngày
600đ/ngày
800đ/ngày
1.000đ/ngày
1.400đ/ngày
1.800đ/ngày
2.400đ/ngày
2.800đ/ngày
3.200đ/ngày
3.600đ/ngày
4.000đ/ngày
5.000đ/ngày

600đ/ngày
1.200đ/ngày
1.800đ/ngày
2.400đ/ngày
3.000đ/ngày
4.200đ/ngày
5.400đ/ngày
7.200đ/ngày
8.400đ/ngày
9.600đ/ngày
10.800đ/ngày
12.000đ/ngày
15.000đ/ngày

- Phương tiện đậu bến sửa chữa nộp 50% mức lệ phí như trên.
- Tàu, ghe cặp cầu, bến thuộc công trình kiến trúc của cảng hạch toán kinh tế, áp dụng theo quy chế chuyên ngành giao thông vận tải.

Content:
Điều 7. - Đối với phương tiện vận tải đường sông cặp bến cảng, bến sông, bốc xếp hàng hóa, nộp lệ phí bến (lệ phí chỗ) như sau:

Trọng tải

Loại phương tiện

Sà lan, thuyền không có động cơ

Tàu, thuyền có động cơ

-Dưới 1T
-Từ 1T đến 5T
-Trên 5T - 10T
-10T - 20T
-20T – 30T
-30T – 50T
-50T – 70T
-70T – 100T
-100T – 150T
-150T – 200T
-200T – 250T
-250T – 300T
-300T

200đ/ngày
400đ/ngày
600đ/ngày
800đ/ngày
1.000đ/ngày
1.400đ/ngày
1.800đ/ngày
2.400đ/ngày
2.800đ/ngày
3.200đ/ngày
3.600đ/ngày
4.000đ/ngày
5.000đ/ngày

600đ/ngày
1.200đ/ngày
1.800đ/ngày
2.400đ/ngày
3.000đ/ngày
4.200đ/ngày
5.400đ/ngày
7.200đ/ngày
8.400đ/ngày
9.600đ/ngày
10.800đ/ngày
12.000đ/ngày
15.000đ/ngày

- Phương tiện đậu bến sửa chữa nộp 50% mức lệ phí như trên.
- Tàu, ghe cặp cầu, bến thuộc công trình kiến trúc của cảng hạch toán kinh tế, áp dụng theo quy chế chuyên ngành giao thông vận tải.