Document: Điều 1 Quyết định 30/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/05/2023", "sign_number": "30/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Long Biên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế về đào tạo các nghề trình độ sơ cấp Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 8 nghề, gồm:
1. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 01).
2. Lắp đặt điện mặt trời áp mái (được quy định tại Phụ lục số 02).
3. Nghiệp vụ bàn (được quy định tại Phụ lục số 03).
4. Chế biến thủy sản (được quy định tại Phụ lục số 04).
5. Trồng lúa năng suất cao (được quy định tại Phụ lục số 05).
6. Nghiệp vụ bếp (được quy định tại Phụ lục số 06).
7. Nghiệp vụ nhà hàng (được quy định tại Phụ lục số 07).
8. Điện công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 08).
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)
Định mức kinh tế-kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả; Làm căn cứ để xây dựng và thực hiện kế hoạch quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Thúc đẩy xã hội hóa giáo dục nghề nghiệp, tạo môi trường hoạt động bình đẳng giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ngoài công lập.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 8 nghề, gồm:
1. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 01).
2. Lắp đặt điện mặt trời áp mái (được quy định tại Phụ lục số 02).
3. Nghiệp vụ bàn (được quy định tại Phụ lục số 03).
4. Chế biến thủy sản (được quy định tại Phụ lục số 04).
5. Trồng lúa năng suất cao (được quy định tại Phụ lục số 05).
6. Nghiệp vụ bếp (được quy định tại Phụ lục số 06).
7. Nghiệp vụ nhà hàng (được quy định tại Phụ lục số 07).
8. Điện công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 08).
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)
Định mức kinh tế-kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả; Làm căn cứ để xây dựng và thực hiện kế hoạch quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp; Thúc đẩy xã hội hóa giáo dục nghề nghiệp, tạo môi trường hoạt động bình đẳng giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ngoài công lập.