Document: Điều 7 Quyết định 1101-QĐ/LB thu tiền nuôi rừng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp, Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/10/1981", "sign_number": "1101-QĐ/LB", "signer": "Trần Văn Quế, Võ Trí Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp, Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/10/1981", "sign_number": "1101-QĐ/LB", "signer": "Trần Văn Quế, Võ Trí Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp, Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/10/1981", "sign_number": "1101-QĐ/LB", "signer": "Trần Văn Quế, Võ Trí Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp, Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/10/1981", "sign_number": "1101-QĐ/LB", "signer": "Trần Văn Quế, Võ Trí Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lâm nghiệp, Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/10/1981", "sign_number": "1101-QĐ/LB", "signer": "Trần Văn Quế, Võ Trí Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 7 Quyết định 1101-QĐ/LB thu tiền nuôi rừng có nội dung như sau:

Điều 7. : Tiền nuôi rừng sau khi trừ 10% nộp vào ngân sách địa phương (hạng 1 - khoản 36, loại II - thu về sự nghiệp lâm nghiệp, tỷ lệ nộp ngân sác tỉnh, ngân sách huyện do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu quy định), còn 90% quỹ nuôi rừng do Bộ Lâm nghiệp thống nhất quản lý (tạm thời nộp vào tài khoản 0000-649-73 tiền gửi quỹ chuyên dùng Bộ Lâm nghiệp tại Ngân hàng Nhà nước quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội).

Content:
Điều 7. : Tiền nuôi rừng sau khi trừ 10% nộp vào ngân sách địa phương (hạng 1 - khoản 36, loại II - thu về sự nghiệp lâm nghiệp, tỷ lệ nộp ngân sác tỉnh, ngân sách huyện do Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố, đặc khu quy định), còn 90% quỹ nuôi rừng do Bộ Lâm nghiệp thống nhất quản lý (tạm thời nộp vào tài khoản 0000-649-73 tiền gửi quỹ chuyên dùng Bộ Lâm nghiệp tại Ngân hàng Nhà nước quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội).