Document: Điều 1 Quyết định 67/2017/QĐ-UBND thu nộp lệ phí đăng ký kinh doanh Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/08/2017", "sign_number": "67/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/08/2017", "sign_number": "67/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/08/2017", "sign_number": "67/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/08/2017", "sign_number": "67/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/08/2017", "sign_number": "67/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 67/2017/QĐ-UBND thu nộp lệ phí đăng ký kinh doanh Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có yêu cầu đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối tượng nộp lệ phí:
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Mức thu lệ phí:

TT

Nội dung

Mức thu (đồng/lần)

1

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

100.000

2

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã

100.000

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/ hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã do mất, cháy,...

30.000

4

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh/ hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã

30.000

4. Cơ quan thu lệ phí:
a) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh: Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
b) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.
5. Chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh:
a) Lệ phí đăng ký kinh doanh thu bằng đồng Việt Nam.
b) Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm kê khai, nộp 100% số tiền lệ phí vào ngân sách nhà nước và quyết toán theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có yêu cầu đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Đối tượng nộp lệ phí:
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình; hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
3. Mức thu lệ phí:

TT

Nội dung

Mức thu (đồng/lần)

1

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

100.000

2

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã

100.000

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/ hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã do mất, cháy,...

30.000

4

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh/ hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã

30.000

4. Cơ quan thu lệ phí:
a) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh: Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
b) Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện.
5. Chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh:
a) Lệ phí đăng ký kinh doanh thu bằng đồng Việt Nam.
b) Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm kê khai, nộp 100% số tiền lệ phí vào ngân sách nhà nước và quyết toán theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.