Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ khu dân cư phường Phú Mỹ Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ khu dân cư phường Phú Mỹ Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư tại Phường Phú Mỹ, Quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Giải pháp bố cục các khu chức năng trong khu vực quy hoạch theo phương án đề xuất như sau:
6.1. Nhà ở các loại:
6.1.1. Nhà ở chung cư cao tầng:
a. Nhà ở xã hội: Khu đất có ký hiệu CC-1; CC-2:
- Diện tích đất: 30.055,44 m2; trong đó:
+ Khu CC1: 14.006,45 m2
+ Khu CC2: 16.048,99 m2
- Mật độ xây dựng (tính trên diện tích đất một khu):
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 40%;
+ Khối tháp (chức năng ở): 30%;
- Tầng cao công trình: 20 tầng (không kể tầng hầm); gồm:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 4 tầng;
+ Khối tháp (chức năng ở): 16 tầng;
- Hệ số sử dụng đất (tính trên diện tích đất một khu): 6,4 lần; trong đó:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 1,6 lần
+ Khối tháp (chức năng ở): 4,8 lần
- Khoảng lùi công trình:
+ So với lộ giới: 6,0 m;
+ Các ranh đất: 6,0 m;
- Dân số: 4.420 người.
b. Nhà ở thương mại: Khu đất có ký hiệu CC-3; CC-4,CC-5:
- Diện tích đất: 25.751,02 m2; trong đó
+ Khu CC3: 8.236,42 m2;
+ Khu CC4: 7.150,31 m2;
+ Khu CC5: 10.264,28 m2
- Mật độ xây dựng (tính trên diện tích đất một khu):
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 40%;
+ Khối tháp (chức năng ở): 25%;
- Tầng cao công trình: 25 tầng (không kể tầng hầm); gồm:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 5 tầng;
+ Khối tháp: 20 tầng;
- Hệ số sử dụng đất (tính trên diện tích đất một khu): tối đa 7,0 lần; trong đó:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 2,0 lần;
+ Khối tháp (chức năng ở): 5,0 lần;
- Khoảng lùi công trình:
+ So với lộ giới: 6,0 m;
+ Các ranh đất: 6,0 m;
- Dân số: 3.261 người.
6.1.2. Nhà ở thấp tầng:
a. Nhà ở liên kế có sân vườn: Các khu đất có ký hiệu từ LK1 ¸ LK8; LK10 ¸ LK13 và một phần khu LK14 (từ lô LK14-01 ¸ LK14-07; KL14-36 ¸ LK14-70):
- Tổng số lô: 548 lô.
- Diện tích đất 1 lô: 90,0 m2 -162,02 m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 75%;
- Tầng cao tối đa: 4 tầng (không kể tầng hầm);
- Hệ số sử dụng đất: 2,98 lần;
- Khoảng lùi:
+ Sân trước: tối thiểu 2,4 m;
+ Sân sau: tối thiểu 1,0 m;
+ Bên hông (lô góc): tối thiểu 2,4 m;
- Dân số: 2.192 người.
b. Nhà ở liên kế có sân vườn (tái định cư - hoán đổi đất theo văn bản số 2825/UBND-QLĐT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Quận 7): Khu đất có ký hiệu LK9, LK15; và một phần khu LK14 (từ lô LK14-08 đến lô LK14-35):
- Tổng số lô: 138 lô;
- Diện tích đất 1 lô: 90,0 m2-127,0 m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 75%;
- Tầng cao tối đa: 4 tầng (không kể tầng hầm);
- Hệ số sử dụng đất: 2,98 lần;
- Khoảng lùi nhà liên kế:
+ Sân trước: tối thiểu 2,4 m;
+ Sân sau: tối thiểu 1,0 m;
+ Bên hông (lô góc): tối thiểu 2,4 m;
- Dân số: 552 người.
c. Khu nhà biệt thự đơn lập: Các khu đất có ký hiệu BT-1, BT-2, BT-5
- Tổng số lô: 59 lô;
- Diện tích đất 1 lô: 245,5 m2 ¸ 499,71 m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 50%;
- Hệ số sử dụng đất: 1,5 lần;
- Tầng cao công trình: 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: tối thiểu 3,0 m
+ Sân sau: tối thiểu 2,0 m
+ Bên hông: tối thiểu 2,0 m.
- Dân số: 295 người.
d. Khu nhà biệt thự song lập: Các khu đất có ký hiệu BT-3, BT-4:
- Tổng số lô: 56 lô;
- Diện tích đất 1 lô: 166,98 m2 ¸ 258,43m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 50%;
- Hệ số sử dụng đất: 1,5 lần;
- Tầng cao công trình: 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: tối thiểu 3,0 m
+ Sân sau: tối thiểu 2,0 m
+ Bên hông: tối thiểu 2,0 m.
- Dân số: 280 người.
6.2. Khu công trình công cộng:
a. Trường tiểu học (ký hiệu GD1):
- Diện tích đất: 12.990,65 m2
- Mật độ xây dựng: 35%
- Hệ số sử dụng đất: 1,05 lần;
- Tầng cao công trình: tối đa 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới: tối thiểu 6,0 m
b. Trường Trung học cơ sở (ký hiệu GD2):
- Diện tích đất: 17.485,27 m2
- Mật độ xây dựng: 35%;
- Hệ số sử dụng đất: 1,05 lần;
- Tầng cao công trình: tối đa 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới: tối thiểu 6,0 m
c. Dịch vụ công cộng - nhà văn hóa, giải trí, thể thao:
- Diện tích đất: 5.669,17 m2
- Mật độ xây dựng: 35 %
- Hệ số sử dụng đất: 1,40 lần
- Tầng cao công trình: 4 tầng
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới và ranh đất: 6,0 m
6.3. Khu thương mại dịch vụ: Các khu đất có ký hiệu lô đất từ TM-1 ¸ TM-4:
- Diện tích đất: 16.322,51 m2; trong đó:
+ Khu TM-1: 4.220,43m2
+ Khu TM-2: 3.450,0m2
+ Khu TM-3: 5.366,03m2
+ Khu TM-4: 1.286,05m2
- Mật độ xây dựng (tính trên diện tích đất một khu): 50%
- Hệ số sử dụng đất (tính trên diện tích đất một khu): 2,5 lần
- Tầng cao công trình: tối đa 5 tầng
- Khoảng lùi so với lộ giới và ranh đất: 6,0 m
6.4. Các khu công viên cây xanh, vườn hoa:
a. Công viên cây xanh tập trung: Các khu đất có ký hiệu lô đất từ X-1 đến X-10
- Tổng diện tích đất: 19.920,66 m2 trong đó:
+ X-1: 2.769,14 m2
+ X-2: 3.209,19 m2
+ X-3: 2.748,08 m2
+ X-4: 997,16 m2
+ X-5: 1.821,60 m2
+ X-6: 1.688,00 m2
+ X-7: 1.321,31 m2
+ X-8: 1.234,03 m2
+ X-9: 1.170,93 m2
+ X-10: 2.961,23 m2
- Mật độ xây dựng đối với các lô đất X1; X-2; X-3; X-10: 0,5% (các khu cây xanh còn lại không xây dựng công trình).
- Hệ số sử dụng đất: 0,03 lần
- Tầng cao: 1 tầng,
b. Cây xanh cảnh quan: ký hiệu XC.
- Diện tích: 1.131,16m2
6.5. Mặt nước cảnh quan: ký hiệu MN1 ¸ NM4: Tổng diện tích: 16.167,31 m2
6.6. Cây xanh hành lang bảo vệ rạch: 4.445,01 m2
6.7. Mặt nước Rạch Rơi: 765,30 m2

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Giải pháp bố cục các khu chức năng trong khu vực quy hoạch theo phương án đề xuất như sau:
6.1. Nhà ở các loại:
6.1.1. Nhà ở chung cư cao tầng:
a. Nhà ở xã hội: Khu đất có ký hiệu CC-1; CC-2:
- Diện tích đất: 30.055,44 m2; trong đó:
+ Khu CC1: 14.006,45 m2
+ Khu CC2: 16.048,99 m2
- Mật độ xây dựng (tính trên diện tích đất một khu):
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 40%;
+ Khối tháp (chức năng ở): 30%;
- Tầng cao công trình: 20 tầng (không kể tầng hầm); gồm:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 4 tầng;
+ Khối tháp (chức năng ở): 16 tầng;
- Hệ số sử dụng đất (tính trên diện tích đất một khu): 6,4 lần; trong đó:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 1,6 lần
+ Khối tháp (chức năng ở): 4,8 lần
- Khoảng lùi công trình:
+ So với lộ giới: 6,0 m;
+ Các ranh đất: 6,0 m;
- Dân số: 4.420 người.
b. Nhà ở thương mại: Khu đất có ký hiệu CC-3; CC-4,CC-5:
- Diện tích đất: 25.751,02 m2; trong đó
+ Khu CC3: 8.236,42 m2;
+ Khu CC4: 7.150,31 m2;
+ Khu CC5: 10.264,28 m2
- Mật độ xây dựng (tính trên diện tích đất một khu):
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 40%;
+ Khối tháp (chức năng ở): 25%;
- Tầng cao công trình: 25 tầng (không kể tầng hầm); gồm:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 5 tầng;
+ Khối tháp: 20 tầng;
- Hệ số sử dụng đất (tính trên diện tích đất một khu): tối đa 7,0 lần; trong đó:
+ Khối đế (chức năng thương mại - dịch vụ): 2,0 lần;
+ Khối tháp (chức năng ở): 5,0 lần;
- Khoảng lùi công trình:
+ So với lộ giới: 6,0 m;
+ Các ranh đất: 6,0 m;
- Dân số: 3.261 người.
6.1.2. Nhà ở thấp tầng:
a. Nhà ở liên kế có sân vườn: Các khu đất có ký hiệu từ LK1 ¸ LK8; LK10 ¸ LK13 và một phần khu LK14 (từ lô LK14-01 ¸ LK14-07; KL14-36 ¸ LK14-70):
- Tổng số lô: 548 lô.
- Diện tích đất 1 lô: 90,0 m2 -162,02 m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 75%;
- Tầng cao tối đa: 4 tầng (không kể tầng hầm);
- Hệ số sử dụng đất: 2,98 lần;
- Khoảng lùi:
+ Sân trước: tối thiểu 2,4 m;
+ Sân sau: tối thiểu 1,0 m;
+ Bên hông (lô góc): tối thiểu 2,4 m;
- Dân số: 2.192 người.
b. Nhà ở liên kế có sân vườn (tái định cư - hoán đổi đất theo văn bản số 2825/UBND-QLĐT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Quận 7): Khu đất có ký hiệu LK9, LK15; và một phần khu LK14 (từ lô LK14-08 đến lô LK14-35):
- Tổng số lô: 138 lô;
- Diện tích đất 1 lô: 90,0 m2-127,0 m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 75%;
- Tầng cao tối đa: 4 tầng (không kể tầng hầm);
- Hệ số sử dụng đất: 2,98 lần;
- Khoảng lùi nhà liên kế:
+ Sân trước: tối thiểu 2,4 m;
+ Sân sau: tối thiểu 1,0 m;
+ Bên hông (lô góc): tối thiểu 2,4 m;
- Dân số: 552 người.
c. Khu nhà biệt thự đơn lập: Các khu đất có ký hiệu BT-1, BT-2, BT-5
- Tổng số lô: 59 lô;
- Diện tích đất 1 lô: 245,5 m2 ¸ 499,71 m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 50%;
- Hệ số sử dụng đất: 1,5 lần;
- Tầng cao công trình: 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: tối thiểu 3,0 m
+ Sân sau: tối thiểu 2,0 m
+ Bên hông: tối thiểu 2,0 m.
- Dân số: 295 người.
d. Khu nhà biệt thự song lập: Các khu đất có ký hiệu BT-3, BT-4:
- Tổng số lô: 56 lô;
- Diện tích đất 1 lô: 166,98 m2 ¸ 258,43m2;
- Mật độ xây dựng: tối đa 50%;
- Hệ số sử dụng đất: 1,5 lần;
- Tầng cao công trình: 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình:
+ Sân trước: tối thiểu 3,0 m
+ Sân sau: tối thiểu 2,0 m
+ Bên hông: tối thiểu 2,0 m.
- Dân số: 280 người.
6.2. Khu công trình công cộng:
a. Trường tiểu học (ký hiệu GD1):
- Diện tích đất: 12.990,65 m2
- Mật độ xây dựng: 35%
- Hệ số sử dụng đất: 1,05 lần;
- Tầng cao công trình: tối đa 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới: tối thiểu 6,0 m
b. Trường Trung học cơ sở (ký hiệu GD2):
- Diện tích đất: 17.485,27 m2
- Mật độ xây dựng: 35%;
- Hệ số sử dụng đất: 1,05 lần;
- Tầng cao công trình: tối đa 3 tầng;
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới: tối thiểu 6,0 m
c. Dịch vụ công cộng - nhà văn hóa, giải trí, thể thao:
- Diện tích đất: 5.669,17 m2
- Mật độ xây dựng: 35 %
- Hệ số sử dụng đất: 1,40 lần
- Tầng cao công trình: 4 tầng
- Khoảng lùi công trình so với lộ giới và ranh đất: 6,0 m
6.3. Khu thương mại dịch vụ: Các khu đất có ký hiệu lô đất từ TM-1 ¸ TM-4:
- Diện tích đất: 16.322,51 m2; trong đó:
+ Khu TM-1: 4.220,43m2
+ Khu TM-2: 3.450,0m2
+ Khu TM-3: 5.366,03m2
+ Khu TM-4: 1.286,05m2
- Mật độ xây dựng (tính trên diện tích đất một khu): 50%
- Hệ số sử dụng đất (tính trên diện tích đất một khu): 2,5 lần
- Tầng cao công trình: tối đa 5 tầng
- Khoảng lùi so với lộ giới và ranh đất: 6,0 m
6.4. Các khu công viên cây xanh, vườn hoa:
a. Công viên cây xanh tập trung: Các khu đất có ký hiệu lô đất từ X-1 đến X-10
- Tổng diện tích đất: 19.920,66 m2 trong đó:
+ X-1: 2.769,14 m2
+ X-2: 3.209,19 m2
+ X-3: 2.748,08 m2
+ X-4: 997,16 m2
+ X-5: 1.821,60 m2
+ X-6: 1.688,00 m2
+ X-7: 1.321,31 m2
+ X-8: 1.234,03 m2
+ X-9: 1.170,93 m2
+ X-10: 2.961,23 m2
- Mật độ xây dựng đối với các lô đất X1; X-2; X-3; X-10: 0,5% (các khu cây xanh còn lại không xây dựng công trình).
- Hệ số sử dụng đất: 0,03 lần
- Tầng cao: 1 tầng,
b. Cây xanh cảnh quan: ký hiệu XC.
- Diện tích: 1.131,16m2
6.5. Mặt nước cảnh quan: ký hiệu MN1 ¸ NM4: Tổng diện tích: 16.167,31 m2
6.Cây xanh hành lang bảo vệ rạch: 4.445,01 m2
6.7. Mặt nước Rạch Rơi: 765,30 m2