Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500, do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập và hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5.333

7

CX-2.4

Đất cây xanh, TDTT

45.970

8

CX-3.1

Đất cây xanh, TDTT

1.338

9

CX-3.2

Đất cây xanh, TDTT

2.811

10

CX-3.3

Đất cây xanh, TDTT

464

11

CX-3.4

Đất cây xanh, TDTT

10.959

12

CX-3.5

Đất cây xanh, TDTT

791

V. Đất công trình văn hoá Khu ở

16.515

1

VH-2.1

Chùa Định Công

5.714

2

VH-2.2

Chùa Thiên Hoa thôn Hạ

4.546

3

VH-2.3

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

3.334

4

VH-2.4

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

1.209

5

VH-2.5

Đền Đầm Sen

1.712

VI. Đất trạm cấp nước sạch

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

1

CN-1.1

Trạm cấp nước

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

VII. Đất quốc phòng

41.458

VIII. Hồ điều hoà, hồ sen, sông lừ

237.532

1

HĐH-0.1

Hồ điều hoà

190.000

2

HS-0.1

Hồ sen

8.174

3

SL-0.1

Sông Lừ

39.358

IX. Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

221.236

0,35

3,59

793.688

1,26

20.000

2.054

1.

Đất Đường vào nhà có mặt cắt <13,5m

57.701

2.

Đất nhà ở cao tầng, thấp tầng, Dãn dân, làng xóm, công cộng của 3 đơn vị ở

570.160

221.236

39

3,59

793.688

1,39

20.000

2.054

Đơn vị ở số 1 (ĐV1)

NO-1.1

Nhà ở 11 tầng

7.878

2.048

26

11

22.531

2,86

35

644

NO-1.2

Nhà ở 11 tầng

11.156

2.901

26

11

31.906

2,86

35

912

NO-1.3

Nhà ở 18 tầng

Content:
5.333

7

CX-2.4

Đất cây xanh, TDTT

45.970

8

CX-3.1

Đất cây xanh, TDTT

1.338

9

CX-3.2

Đất cây xanh, TDTT

2.811

10

CX-3.3

Đất cây xanh, TDTT

464

11

CX-3.4

Đất cây xanh, TDTT

10.959

12

CX-3.5

Đất cây xanh, TDTT

791

V. Đất công trình văn hoá Khu ở

16.515

1

VH-2.1

Chùa Định Công

5.714

2

VH-2.2

Chùa Thiên Hoa thôn Hạ

4.546

3

VH-2.3

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

3.334

4

VH-2.4

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

1.209

5

VH-2.5

Đền Đầm Sen

1.712

VI. Đất trạm cấp nước sạch

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

1

CN-1.1

Trạm cấp nước

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

VII. Đất quốc phòng

41.458

VIII. Hồ điều hoà, hồ sen, sông lừ

237.532

1

HĐH-0.1

Hồ điều hoà

190.000

2

HS-0.1

Hồ sen

8.174

3

SL-0.1

Sông Lừ

39.358

IX. Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

221.236

0,35

3,59

793.688

1,26

20.000

2.054

1.

Đất Đường vào nhà có mặt cắt <13,5m

57.701

2.

Đất nhà ở cao tầng, thấp tầng, Dãn dân, làng xóm, công cộng của 3 đơn vị ở

570.160

221.236

39

3,59

793.688

1,39

20.000

2.054

Đơn vị ở số 1 (ĐV1)

NO-1.1

Nhà ở 11 tầng

7.878

2.048

26

11

22.531

2,86

35

644

NO-1.2

Nhà ở 11 tầng

11.156

2.901

26

11

31.906

2,86

35

912

NO-1.3

Nhà ở 18 tầng