Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1007/QĐ-UBND đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp nâng cao sức cạnh tranh Hải Phòng 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "09/06/2016", "sign_number": "1007/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1007/QĐ-UBND đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp nâng cao sức cạnh tranh Hải Phòng 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề án nhiệm vụ, giải pháp tái cơ cấu ngành nông nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, giá trị gia tăng và phát triển bền vững đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Đề án) với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Nhu cầu vốn và nguồn vốn thực hiện
- Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án là 40.913 tỷ đồng (không bao gồm nguồn vốn xây dựng nông thôn mới, xây dựng hạ tầng nông thôn và các chương trình khác), phân theo giai đoạn như sau:
+ Giai đoạn 2016-2020: 10.551,9 tỷ đồng; trong đó nguồn vốn Trung ương 601,5 tỷ đồng; địa phương 420,2 tỷ đồng; vốn tín dụng 2.701,3 tỷ đồng; vốn doanh nghiệp, tư nhân và tổ chức khác 6.828,9 tỷ đồng.
+ Giai đoạn 2020 - 2030: 30.361,1 tỷ đồng; trong đó nguồn vốn Trung ương 910,8 tỷ đồng; địa phương 1.515,6 tỷ đồng; vốn tín dụng 6.070,2 tỷ đồng; vốn doanh nghiệp, tư nhân và tổ chức khác 21.862,5 tỷ đồng.
- Cơ cấu nguồn vốn theo từng lĩnh vực cụ thể:
Vốn đầu tư cho lĩnh vực trồng trọt 11.707,4 tỷ đồng, chiếm 28,62%; chăn nuôi 11.594,3 tỷ đồng chiếm 28,34%; thủy sản 17.182,4 tỷ đồng, chiếm 42%; lâm nghiệp 428,9 tỷ đồng, chiếm 1,05%.

Content:
Nhu cầu vốn và nguồn vốn thực hiện
- Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án là 40.913 tỷ đồng (không bao gồm nguồn vốn xây dựng nông thôn mới, xây dựng hạ tầng nông thôn và các chương trình khác), phân theo giai đoạn như sau:
+ Giai đoạn 2016-2020: 10.551,9 tỷ đồng; trong đó nguồn vốn Trung ương 601,5 tỷ đồng; địa phương 420,2 tỷ đồng; vốn tín dụng 2.701,3 tỷ đồng; vốn doanh nghiệp, tư nhân và tổ chức khác 6.828,9 tỷ đồng.
+ Giai đoạn 2020 - 2030: 30.361,1 tỷ đồng; trong đó nguồn vốn Trung ương 910,8 tỷ đồng; địa phương 1.515,6 tỷ đồng; vốn tín dụng 6.070,2 tỷ đồng; vốn doanh nghiệp, tư nhân và tổ chức khác 21.862,5 tỷ đồng.
- Cơ cấu nguồn vốn theo từng lĩnh vực cụ thể:
Vốn đầu tư cho lĩnh vực trồng trọt 11.707,4 tỷ đồng, chiếm 28,62%; chăn nuôi 11.594,3 tỷ đồng chiếm 28,34%; thủy sản 17.182,4 tỷ đồng, chiếm 42%; lâm nghiệp 428,9 tỷ đồng, chiếm 1,05%.