Document: Điều 1 Quyết định 1427/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "1427/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Nga", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1427/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kết quả điều tra rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017, cụ thể như sau:
1. Số hộ thoát nghèo: 5.099 hộ, tương ứng tỷ lệ giảm hộ nghèo là 4,05%
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 1 - kèm theo)
2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo:
- Tổng số hộ nghèo chung: 26.164 hộ, chiếm tỷ lệ 20,30% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có 24.236 hộ nghèo dân tộc thiểu số, chiếm tỷ lệ 36,21% so với tổng số hộ dân tộc thiểu số toàn tỉnh
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 1, 1a - kèm theo)
- Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập: 22.222 hộ, chiếm tỷ lệ 17,24% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có 20.471 hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập dân tộc thiểu số, chiếm tỷ lệ 30,54% so với tổng số hộ dân tộc thiểu số toàn tỉnh
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 2, 2a - kèm theo)
- Hộ cận nghèo: 8.388 hộ, chiếm tỷ lệ 6,51% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có 7.462 hộ cận nghèo dân tộc thiểu số, chiếm tỷ lệ 11,12% so với tổng số hộ dân tộc thiểu số toàn tỉnh
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 3, 3a - kèm theo)
3. Mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản
a) Hộ nghèo chung:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,74% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 7,28% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 27,32% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 6,80% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 36,60% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 45,05% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 23,77% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 78,73% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 41,81% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 33,73% so với tổng số hộ nghèo chung.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 4- kèm theo)
b) Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,76% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 7,49% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 27,86% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 5,53% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 38,24% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 47,97% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 21,07% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 87,87% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 42,93% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 34,10% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 5 kèm theo)
c) Hộ cận nghèo:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 10,92% so với tổng số hộ cận nghèo
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 23,44% so với tổng số hộ cận nghèo.
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 4,35% so với tổng số hộ cận nghèo
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 19,59% so với tổng số hộ cận nghèo
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 29,32% so với tổng số hộ cận nghèo
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 13,45% so với tổng số hộ cận nghèo
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 65,33% so với tổng số hộ cận nghèo
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 25,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 17,10% so với tổng số hộ cận nghèo.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 6 kèm theo)
4. Phân tích hộ nghèo theo nhóm đối tượng
a) Phân tích hộ nghèo chung:
- Tổng số hộ nghèo chung là 26.164 hộ, chiếm tỷ lệ 20,30% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có:
+ Hộ nghèo chung thuộc chính sách BTXH là 2.314 hộ, chiếm tỷ lệ 8,84% so với tổng số hộ nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo chung có người hưởng chính sách BTXH có ít nhất một lao động là 2.060 hộ, chiếm tỷ lệ 7,83% so với tổng số hộ nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo chung thuộc chính sách ưu đãi người có công là 514 hộ, chiếm tỷ lệ 1,96% so với tổng số hộ nghèo toàn tỉnh.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 7 kèm theo)
b) Phân tích hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập:
- Tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập là 22.222 hộ, chiếm tỷ lệ 17,24% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có:
+ Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập thuộc chính sách BTXH là 2.150 hộ, chiếm tỷ lệ 9,68% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập có người hưởng chính sách BTXH có ít nhất một lao động là 1.880 hộ, chiếm tỷ lệ 8,46% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập thuộc chính sách ưu đãi người có công là 453 hộ, chiếm tỷ lệ 2,04% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập toàn tỉnh.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 8 kèm theo)
c) Phân tích hộ cận nghèo:
- Tổng số hộ cận nghèo là 8.388 hộ, chiếm tỷ lệ 6,51% so với tổng số hộ cận nghèo, trong đó có:
+ Hộ cận nghèo thuộc chính sách BTXH là 243 hộ, chiếm tỷ lệ 2,90% so với tổng số hộ cận nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ cận nghèo có người hưởng chính sách BTXH có ít nhất một lao động là 230 hộ, chiếm tỷ lệ 2,74% so với tổng số hộ cận nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ cận nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công là 126 hộ, chiếm tỷ lệ 1,50% so với tổng số hộ cận nghèo toàn tỉnh.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 9 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017, cụ thể như sau:
1. Số hộ thoát nghèo: 5.099 hộ, tương ứng tỷ lệ giảm hộ nghèo là 4,05%
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 1 - kèm theo)
2. Hộ nghèo, hộ cận nghèo:
- Tổng số hộ nghèo chung: 26.164 hộ, chiếm tỷ lệ 20,30% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có 24.236 hộ nghèo dân tộc thiểu số, chiếm tỷ lệ 36,21% so với tổng số hộ dân tộc thiểu số toàn tỉnh
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 1, 1a - kèm theo)
- Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập: 22.222 hộ, chiếm tỷ lệ 17,24% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có 20.471 hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập dân tộc thiểu số, chiếm tỷ lệ 30,54% so với tổng số hộ dân tộc thiểu số toàn tỉnh
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 2, 2a - kèm theo)
- Hộ cận nghèo: 8.388 hộ, chiếm tỷ lệ 6,51% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có 7.462 hộ cận nghèo dân tộc thiểu số, chiếm tỷ lệ 11,12% so với tổng số hộ dân tộc thiểu số toàn tỉnh
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 3, 3a - kèm theo)
3. Mức độ thiếu hụt tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản
a) Hộ nghèo chung:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,74% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 7,28% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 27,32% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 6,80% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 36,60% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 45,05% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 23,77% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 78,73% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 41,81% so với tổng số hộ nghèo chung.
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 33,73% so với tổng số hộ nghèo chung.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 4- kèm theo)
b) Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,76% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 7,49% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 27,86% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 5,53% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 38,24% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 47,97% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 21,07% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 87,87% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 42,93% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 34,10% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 5 kèm theo)
c) Hộ cận nghèo:
- Tiếp cận dịch vụ y tế: tỷ lệ thiếu hụt 1,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Bảo hiểm y tế: tỷ lệ thiếu hụt 10,92% so với tổng số hộ cận nghèo
- Trình độ giáo dục người lớn: tỷ lệ thiếu hụt 23,44% so với tổng số hộ cận nghèo.
- Tình trạng đi học của trẻ em: tỷ lệ thiếu hụt 4,35% so với tổng số hộ cận nghèo
- Chất lượng nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 19,59% so với tổng số hộ cận nghèo
- Diện tích nhà ở: tỷ lệ thiếu hụt 29,32% so với tổng số hộ cận nghèo
- Nguồn nước sinh hoạt: tỷ lệ thiếu hụt 13,45% so với tổng số hộ cận nghèo
- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh: tỷ lệ thiếu hụt 65,33% so với tổng số hộ cận nghèo
- Sử dụng dịch vụ viễn thông: tỷ lệ thiếu hụt 25,25% so với tổng số hộ cận nghèo
- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin: tỷ lệ thiếu hụt 17,10% so với tổng số hộ cận nghèo.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 6 kèm theo)
4. Phân tích hộ nghèo theo nhóm đối tượng
a) Phân tích hộ nghèo chung:
- Tổng số hộ nghèo chung là 26.164 hộ, chiếm tỷ lệ 20,30% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có:
+ Hộ nghèo chung thuộc chính sách BTXH là 2.314 hộ, chiếm tỷ lệ 8,84% so với tổng số hộ nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo chung có người hưởng chính sách BTXH có ít nhất một lao động là 2.060 hộ, chiếm tỷ lệ 7,83% so với tổng số hộ nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo chung thuộc chính sách ưu đãi người có công là 514 hộ, chiếm tỷ lệ 1,96% so với tổng số hộ nghèo toàn tỉnh.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 7 kèm theo)
b) Phân tích hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập:
- Tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập là 22.222 hộ, chiếm tỷ lệ 17,24% so với tổng số hộ dân toàn tỉnh, trong đó có:
+ Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập thuộc chính sách BTXH là 2.150 hộ, chiếm tỷ lệ 9,68% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập có người hưởng chính sách BTXH có ít nhất một lao động là 1.880 hộ, chiếm tỷ lệ 8,46% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập toàn tỉnh.
+ Hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập thuộc chính sách ưu đãi người có công là 453 hộ, chiếm tỷ lệ 2,04% so với tổng số hộ nghèo theo tiêu chí thu nhập toàn tỉnh.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 8 kèm theo)
c) Phân tích hộ cận nghèo:
- Tổng số hộ cận nghèo là 8.388 hộ, chiếm tỷ lệ 6,51% so với tổng số hộ cận nghèo, trong đó có:
+ Hộ cận nghèo thuộc chính sách BTXH là 243 hộ, chiếm tỷ lệ 2,90% so với tổng số hộ cận nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ cận nghèo có người hưởng chính sách BTXH có ít nhất một lao động là 230 hộ, chiếm tỷ lệ 2,74% so với tổng số hộ cận nghèo toàn tỉnh.
+ Hộ cận nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công là 126 hộ, chiếm tỷ lệ 1,50% so với tổng số hộ cận nghèo toàn tỉnh.
(Chi tiết tại biểu tổng hợp số 9 kèm theo)