Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 501/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp tuyến đê Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "501/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 501/QĐ-BNN-TCTL năm 2014 phân loại phân cấp tuyến đê Hải Phòng

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn thành phố Hải Phòng để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
...
3.500

Đê sông

9

Hữu Văn Úc

K12÷K24+594

12.594

Đê cửa sông

10

Hữu Lạch Tray

K0÷K14+500

14.500

Đê sông

11

Tả Lạch Tray

K0÷K18+200

18.200

Đê sông

12

Tả Cấm

K0÷K17

17.000

Đê sông

13

Tả Cấm

K17÷K28

11.000

Đê cửa sông

14

Đê biển I

K11+500÷K17+590

6.090

Đê biển

15

Đê biển II

K0÷K7+700

7.700

Đê biển

16

Đê biển II

K7+700÷K10+660

2.960

Đê cửa sông

Tổng

179.218

c) Đê cấp IV:

TT

Tên tuyến đê

Phạm vi
(Từ Km÷Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

1

Tả Thái Bình

K0÷K2+660

2.660

Đê sông

2

Hữu Mía

K0÷K2+500

2.500

Đê sông

3

Tả Mới

K0÷K2+820

2.820

Đê sông

4

Hữu Văn Úc

K0÷K8+500

8.500

Đê sông

5

Hữu Lạch Tray

K14+500÷K28

13.500

Đê sông

6

Hữu Lạch Tray

K28÷K36+391

8.391

Đê cửa sông

7

Tả Lạch Tray

K18+200÷K26+129

7.929

Đê cửa sông

8

Hữu Tam Bạc

K0÷K2+500

2.500

Đê sông

9

Tả Tam Bạc

K0÷K1+966

1.966

Đê sông

10

Tả Cấm

K28÷K31+800

3.800

Đê cửa sông

11

Hữu Kinh Thày

K0÷K7+500

7.500

Đê sông

12

Hữu Đá Bạc

K0÷K15

15.000

Đê sông

13

Tả Thải

K0÷K5+316

5.316

Đê sông

14

Đê biển I

K0÷K6

6.000

Đê cửa sông

15

Đê biển I

K6÷K11+500

5.500

Đê biển

16

Đê biển III

K0÷K5

5.000

Đê cửa sông

17

Đê biển III

K5÷K17

12.000

Đê biển

18

Đê biển III

K17÷K21+162

Content:
3.500

Đê sông

9

Hữu Văn Úc

K12÷K24+594

12.594

Đê cửa sông

10

Hữu Lạch Tray

K0÷K14+500

14.500

Đê sông

11

Tả Lạch Tray

K0÷K18+200

18.200

Đê sông

12

Tả Cấm

K0÷K17

17.000

Đê sông

13

Tả Cấm

K17÷K28

11.000

Đê cửa sông

14

Đê biển I

K11+500÷K17+590

6.090

Đê biển

15

Đê biển II

K0÷K7+700

7.700

Đê biển

16

Đê biển II

K7+700÷K10+660

2.960

Đê cửa sông

Tổng

179.218

c) Đê cấp IV:

TT

Tên tuyến đê

Phạm vi
(Từ Km÷Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

1

Tả Thái Bình

K0÷K2+660

2.660

Đê sông

2

Hữu Mía

K0÷K2+500

2.500

Đê sông

3

Tả Mới

K0÷K2+820

2.820

Đê sông

4

Hữu Văn Úc

K0÷K8+500

8.500

Đê sông

5

Hữu Lạch Tray

K14+500÷K28

13.500

Đê sông

6

Hữu Lạch Tray

K28÷K36+391

8.391

Đê cửa sông

7

Tả Lạch Tray

K18+200÷K26+129

7.929

Đê cửa sông

8

Hữu Tam Bạc

K0÷K2+500

2.500

Đê sông

9

Tả Tam Bạc

K0÷K1+966

1.966

Đê sông

10

Tả Cấm

K28÷K31+800

3.800

Đê cửa sông

11

Hữu Kinh Thày

K0÷K7+500

7.500

Đê sông

12

Hữu Đá Bạc

K0÷K15

15.000

Đê sông

13

Tả Thải

K0÷K5+316

5.316

Đê sông

14

Đê biển I

K0÷K6

6.000

Đê cửa sông

15

Đê biển I

K6÷K11+500

5.500

Đê biển

16

Đê biển III

K0÷K5

5.000

Đê cửa sông

17

Đê biển III

K5÷K17

12.000

Đê biển

18

Đê biển III

K17÷K21+162