Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "343/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 343/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bình Tân nội dung chủ yếu như sau:
...
3.172,08

3.031,11

-140,97

95,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,01

135,01

-

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

9,79

-

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,72

-

-40,72

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,77

2,84

-11,93

19,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,68

9,77

-5,91

62,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

827,93

765,87

-62,06

92,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

541,27

519,70

-21,56

96,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,19

17,44

0,25

101,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

6,81

-0,05

99,27

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,99

17,98

-1,02

94,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

0,70

-

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

-

-0,16

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

2,75

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.539,32

1.541,51

2,19

100,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,76

-

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.224,43

428,83

836,83

737,81

645,46

781,31

927,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.186,25

8,78

618,01

563,03

281,64

432,14

393,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.186,25

8,78

618,01

563,03

281,64

432,14

393,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

284,50

92,84

9,11

12,77

2,03

48,37

71,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.643,49

291,44

207,46

160,85

340,98

299,18

421,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

110,20

35,77

2,25

1,16

20,81

1,61

41,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,85

446,28

722,82

160,75

452,45

172,46

327,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,81

-

2,76

0,80

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

1,27

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

400,00

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,46

43,74

-

-

40,72

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,29

1,49

1,65

9,70

0,31

0,36

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

3,79

2,22

0,81

3,54

2,16

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,27

32,24

37,85

51,41

49,22

50,60

60,54

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,61

-

3,01

0,45

0,12

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,56

2,49

-

0,13

0,17

0,07

0,07

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

22,15

1,35

2,25

1,78

4,13

1,37

1,37

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

-

3,11

-

-

0,49

0,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

0,04

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,76

43,02

75,16

44,46

50,40

58,53

50,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,39

1,37

1,77

8,57

0,93

0,90

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

0,08

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,14

1,39

0,31

-

0,44

1,92

2,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,79

4,34

3,92

0,98

2,27

1,20

1,56

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

0,27

0,80

0,12

-

0,39

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,25

313,37

196,39

43,78

304,61

56,41

208,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.224,43

1.581,40

1.474,78

1.301,28

1.898,84

1.610,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.186,25

1.507,59

1.328,20

1.181,26

1.591,89

1.280,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.186,25

1.507,59

1.328,20

1.181,26

1.591,89

1.280,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

284,50

0,79

5,79

2,20

1,81

37,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.643,49

71,58

140,03

115,96

302,30

292,47

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

110,20

1,44

0,77

1,86

2,84

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,85

205,06

302,90

224,17

304,50

263,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,81

18,45

87,48

12,30

14,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

-

-

-

8,53

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,46

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,29

0,24

0,37

0,27

0,33

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

1,80

2,12

2,01

3,63

2,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,27

161,68

64,01

80,88

114,40

99,42

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,61

0,03

0,94

0,40

0,21

0,46

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,56

0,03

0,08

0,13

0,01

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

22,15

0,91

0,78

1,49

2,62

3,07

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

-

0,23

-

-

0,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,76

21,89

46,65

39,13

52,72

52,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,39

0,43

0,41

1,47

0,99

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,14

-

0,29

0,18

0,24

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,79

0,01

0,54

0,30

1,48

1,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

-

0,11

-

0,37

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

-

0,24

0,10

0,10

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,25

-

100,66

87,54

107,69

107,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,54

0,04

-

-

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,50

34,47

375,47

18,22

37,66

0,10

3,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

291,48

0,20

227,92

1,25

21,42

-

0,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,48

0,20

227,92

1,25

21,42

-

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,67

4,53

2,32

2,32

5,20

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,36

22,83

145,15

14,65

11,04

0,10

2,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,99

6,91

0,08

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,60

11,87

30,05

1,61

3,72

-

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

-

0,22

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,05

9,17

8,98

0,66

1,66

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,88

2,28

9,35

0,44

0,08

-

0,10

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,08

0,06

-

0,05

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,26

0,34

11,44

0,51

1,93

-

0,04

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,50

-

0,51

-

21,71

20,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

291,48

-

0,20

-

20,46

19,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,48

-

0,20

-

20,46

19,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,67

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,36

-

0,31

-

1,25

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,99

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,60

-

-

-

0,77

1,44

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,05

-

-

-

0,47

1,11

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,88

-

-

-

0,30

0,33

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,26

-

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,74

38,02

379,41

20,59

41,94

4,52

7,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

293,08

0,30

228,12

1,25

21,62

-

0,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,08

0,30

228,12

1,25

21,62

-

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,97

4,63

2,32

2,52

5,20

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,70

26,18

148,89

16,82

15,12

4,52

6,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,99

6,91

0,08

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,48

9,43

2,55

1,20

10,30

6,19

6,38

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,23

0,18

2,55

1,20

10,30

1,19

1,38

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,74

2,80

4,14

3,40

25,59

24,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

293,08

0,20

0,40

0,20

20,66

20,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,08

0,20

0,40

0,20

20,66

20,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,97

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,70

2,60

3,74

3,20

4,93

3,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,99

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,48

0,80

1,46

1,19

1,34

1,64

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,23

0,80

1,46

1,19

1,34

1,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.

Content:
3.172,08

3.031,11

-140,97

95,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,01

135,01

-

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

9,79

-

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,72

-

-40,72

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,77

2,84

-11,93

19,22

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,68

9,77

-5,91

62,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

827,93

765,87

-62,06

92,50

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

541,27

519,70

-21,56

96,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,19

17,44

0,25

101,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

6,81

-0,05

99,27

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,99

17,98

-1,02

94,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

0,70

-

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

-

-0,16

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

2,75

0,00

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.539,32

1.541,51

2,19

100,14

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,76

-

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.224,43

428,83

836,83

737,81

645,46

781,31

927,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.186,25

8,78

618,01

563,03

281,64

432,14

393,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.186,25

8,78

618,01

563,03

281,64

432,14

393,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

284,50

92,84

9,11

12,77

2,03

48,37

71,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.643,49

291,44

207,46

160,85

340,98

299,18

421,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

110,20

35,77

2,25

1,16

20,81

1,61

41,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,85

446,28

722,82

160,75

452,45

172,46

327,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,81

-

2,76

0,80

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

1,27

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

400,00

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,46

43,74

-

-

40,72

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,29

1,49

1,65

9,70

0,31

0,36

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

3,79

2,22

0,81

3,54

2,16

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,27

32,24

37,85

51,41

49,22

50,60

60,54

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,61

-

3,01

0,45

0,12

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,56

2,49

-

0,13

0,17

0,07

0,07

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

22,15

1,35

2,25

1,78

4,13

1,37

1,37

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

-

3,11

-

-

0,49

0,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

0,04

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,76

43,02

75,16

44,46

50,40

58,53

50,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,39

1,37

1,77

8,57

0,93

0,90

0,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

0,08

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,14

1,39

0,31

-

0,44

1,92

2,35

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,79

4,34

3,92

0,98

2,27

1,20

1,56

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

0,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

0,27

0,80

0,12

-

0,39

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,25

313,37

196,39

43,78

304,61

56,41

208,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.224,43

1.581,40

1.474,78

1.301,28

1.898,84

1.610,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.186,25

1.507,59

1.328,20

1.181,26

1.591,89

1.280,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.186,25

1.507,59

1.328,20

1.181,26

1.591,89

1.280,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

284,50

0,79

5,79

2,20

1,81

37,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.643,49

71,58

140,03

115,96

302,30

292,47

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

110,20

1,44

0,77

1,86

2,84

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,85

205,06

302,90

224,17

304,50

263,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,81

18,45

87,48

12,30

14,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,79

-

-

-

8,53

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

84,46

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,29

0,24

0,37

0,27

0,33

0,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

1,80

2,12

2,01

3,63

2,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

802,27

161,68

64,01

80,88

114,40

99,42

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,61

0,03

0,94

0,40

0,21

0,46

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,56

0,03

0,08

0,13

0,01

0,16

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

22,15

0,91

0,78

1,49

2,62

3,07

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

-

0,23

-

-

0,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,76

21,89

46,65

39,13

52,72

52,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,39

0,43

0,41

1,47

0,99

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,14

-

0,29

0,18

0,24

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,79

0,01

0,54

0,30

1,48

1,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

-

0,11

-

0,37

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,75

-

0,24

0,10

0,10

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,25

-

100,66

87,54

107,69

107,97

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,54

0,04

-

-

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,50

34,47

375,47

18,22

37,66

0,10

3,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

291,48

0,20

227,92

1,25

21,42

-

0,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,48

0,20

227,92

1,25

21,42

-

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,67

4,53

2,32

2,32

5,20

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,36

22,83

145,15

14,65

11,04

0,10

2,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,99

6,91

0,08

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,60

11,87

30,05

1,61

3,72

-

0,14

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

-

0,22

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,05

9,17

8,98

0,66

1,66

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,88

2,28

9,35

0,44

0,08

-

0,10

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,08

0,06

-

0,05

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,26

0,34

11,44

0,51

1,93

-

0,04

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diên tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,50

-

0,51

-

21,71

20,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

291,48

-

0,20

-

20,46

19,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

291,48

-

0,20

-

20,46

19,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,67

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

198,36

-

0,31

-

1,25

0,23

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,99

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,60

-

-

-

0,77

1,44

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,05

-

-

-

0,47

1,11

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,88

-

-

-

0,30

0,33

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,26

-

-

-

-

-

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Thành Đông

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,74

38,02

379,41

20,59

41,94

4,52

7,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

293,08

0,30

228,12

1,25

21,62

-

0,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,08

0,30

228,12

1,25

21,62

-

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,97

4,63

2,32

2,52

5,20

-

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,70

26,18

148,89

16,82

15,12

4,52

6,73

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,99

6,91

0,08

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,48

9,43

2,55

1,20

10,30

6,19

6,38

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,23

0,18

2,55

1,20

10,30

1,19

1,38

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích từ đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

551,74

2,80

4,14

3,40

25,59

24,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

293,08

0,20

0,40

0,20

20,66

20,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

293,08

0,20

0,40

0,20

20,66

20,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,97

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

236,70

2,60

3,74

3,20

4,93

3,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,99

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,48

0,80

1,46

1,19

1,34

1,64

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

23,23

0,80

1,46

1,19

1,34

1,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Trong năm 2019, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện không đưa vào sử dụng.