Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.594,16

16.362,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.147,28

1.237,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.016,37

1.007,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.130,91

230,20

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.696,95

2.542,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.634,94

1.584,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.741,19

5.693,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.468,72

4.405,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

248,24

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.594,16

16.362,36

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.147,28

1.237,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.016,37

1.007,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.130,91

230,20

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.696,95

2.542,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.634,94

1.584,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.741,19

5.693,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.468,72

4.405,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

248,24

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST