Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4818/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4818/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4818/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Hòa Phú, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

119,84

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m²/người

94,85

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m²/người

63,52

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m²/người

58,81

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

m²/người

4,71

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m²/người

8,52

+ Đất công trình giáo dục

m²/người

6,71

+ Đất thương mại - dịch vụ

m²/người

0,51

+ Trạm y tế

m²/người

0,28

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m²/người

0,52

+ Trung tâm hành chính cấp xã

m²/người

0,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m²/người

13,67

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km²

12,31

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

13,64

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1,500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

27,13

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,68

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

4

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

119,84

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m²/người

94,85

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m²/người

63,52

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m²/người

58,81

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

m²/người

4,71

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m²/người

8,52

+ Đất công trình giáo dục

m²/người

6,71

+ Đất thương mại - dịch vụ

m²/người

0,51

+ Trạm y tế

m²/người

0,28

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m²/người

0,52

+ Trung tâm hành chính cấp xã

m²/người

0,49

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m²/người

13,67

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km²

12,31

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

13,64

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1,500

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

27,13

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,68

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

4