Document: Điều 3 Quyết định 397 TC/QĐ/TCT sửa đổi thuế suất nhóm mặt hàng trong Biểu Thuế Xuất khẩu, Biểu Thuế Nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/1996", "sign_number": "397TC/QĐ/TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/1996", "sign_number": "397TC/QĐ/TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/1996", "sign_number": "397TC/QĐ/TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/1996", "sign_number": "397TC/QĐ/TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/04/1996", "sign_number": "397TC/QĐ/TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 397 TC/QĐ/TCT sửa đổi thuế suất nhóm mặt hàng trong Biểu Thuế Xuất khẩu, Biểu Thuế Nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 3. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện dạng IKD1, IKD2, IKD3 của xe 2 bánh gắn máy thuộc nhóm 871100 quy định tại danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Mức thuế suất (%)

1

2

3

871100
87110010
87110020
87110030
87110040
87110050
87110060

- Mô tô (kể cả mopends) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe, mô tô ba
- - Nguyên chiếc
- - Dạng CKD1
- - Dạng CKD2
- - Dạng IKD1
- - Dạng IKD2
- - Dạng IKD3

60
55
50
30
15
10

Content:
Điều 3. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu linh kiện dạng IKD1, IKD2, IKD3 của xe 2 bánh gắn máy thuộc nhóm 871100 quy định tại danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20/11/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm, mặt hàng

Mức thuế suất (%)

1

2

3

871100
87110010
87110020
87110030
87110040
87110050
87110060

- Mô tô (kể cả mopends) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe, mô tô ba
- - Nguyên chiếc
- - Dạng CKD1
- - Dạng CKD2
- - Dạng IKD1
- - Dạng IKD2
- - Dạng IKD3

60
55
50
30
15
10