Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 28/2016/QĐ-UBND mức thu miễn thu nộp quản lý sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/06/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 28/2016/QĐ-UBND mức thu miễn thu nộp quản lý sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch Ninh Thuận

Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch cho từng cấp, cụ thể như sau:
...
2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp.
b) Khai tử: 75.000 đồng/trường hợp.
c) Kết hôn: 1.500.000 đồng/trường hợp.
d) Giám hộ: 75.000 đồng/trường hợp.
đ) Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp.
e) Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 5.000 đồng/1 bản sao.
g) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc: 25.000 đồng/trường hợp.
h) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: 75.000 đồng/trường hợp.
i) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng/trường hợp.

Content:
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:
a) Khai sinh: 75.000 đồng/trường hợp.
b) Khai tử: 75.000 đồng/trường hợp.
c) Kết hôn: 1.500.000 đồng/trường hợp.
d) Giám hộ: 75.000 đồng/trường hợp.
đ) Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng/trường hợp.
e) Cấp bản sao trích lục hộ tịch: 5.000 đồng/1 bản sao.
g) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc: 25.000 đồng/trường hợp.
h) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài: 75.000 đồng/trường hợp.
i) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng/trường hợp.