Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.567,89

2,97

2.373,02

2,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.259,40

1,46

1.092,88

1,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.927,09

25,39

20.987,13

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.616,31

25,03

21.611,32

25,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.334,17

37,44

32.704,63

37,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,63

0,08

61,26

0,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

3,47

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.405,53

5,10

5.426,00

6,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,33

0,04

37,15

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

5,97

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

20,00

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,32

290,25

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,51

0,04

41,75

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

35,64

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.567,89

2,97

2.373,02

2,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.259,40

1,46

1.092,88

1,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.927,09

25,39

20.987,13

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.616,31

25,03

21.611,32

25,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.334,17

37,44

32.704,63

37,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,63

0,08

61,26

0,07

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

3,47

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.405,53

5,10

5.426,00

6,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,33

0,04

37,15

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,12

5,97

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

20,00

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,32

290,25

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,51

0,04

41,75

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

35,64

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT