Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2100/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch tài nguyên nước Đồng Nai 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/08/2012", "sign_number": "2100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/08/2012", "sign_number": "2100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/08/2012", "sign_number": "2100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/08/2012", "sign_number": "2100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "06/08/2012", "sign_number": "2100/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2100/QĐ-UBND 2012 Quy hoạch tài nguyên nước Đồng Nai 2020

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 với những nội dung chính sau:
...
5. Giải pháp đầu tư, xây dựng mạng lưới quan trắc, giám sát tài nguyên nước
a) Tăng cường 14 điểm quan trắc, giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt cụ thể như sau:

Ký hiệu trạm

X

Y

Xã

Huyện

TĐN1

764794

1263593

Xã Dak Lua

Tân Phú

TĐN 2

748117

1240097

Xã Thanh Sơn

Định Quán

TĐN 3

718854

1226596

Thị trấn Vĩnh An

Vĩnh Cửu

TSB

708837

1241874

Xã Trị An

Vĩnh Cửu

TĐN 4

713822

1228223

Xã Trị An

Vĩnh Cửu

TSB

705666

1198445

Xã Long Hưng

Long Thành

TTV

720261

1178177

Xã Phước Thái

Long Thành

TLN3

748971

1227404

Xã Phú Ngọc

Định Quán

TLN2

761018

1222557

Xã Gia Canh

Định Quán

TLG1

775096

1244943

Xã Phú Bình

Tân Phú

TST

709276

1219026

Xã Tân An

Vĩnh Cửu

TNB

692475

1187178

Xã Phú Hữu

Nhơn Trạch

TSM

737432

1247805

Xã Thanh Sơn

Định Quán

TSR

762172

1192024

Xã Xuân Tâm

Xuân Lộc

Content:
Tăng cường 14 điểm quan trắc, giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt cụ thể như sau:

Ký hiệu trạm

X

Y

Xã

Huyện

TĐN1

764794

1263593

Xã Dak Lua

Tân Phú

TĐN 2

748117

1240097

Xã Thanh Sơn

Định Quán

TĐN 3

718854

1226596

Thị trấn Vĩnh An

Vĩnh Cửu

TSB

708837

1241874

Xã Trị An

Vĩnh Cửu

TĐN 4

713822

1228223

Xã Trị An

Vĩnh Cửu

TSB

705666

1198445

Xã Long Hưng

Long Thành

TTV

720261

1178177

Xã Phước Thái

Long Thành

TLN3

748971

1227404

Xã Phú Ngọc

Định Quán

TLN2

761018

1222557

Xã Gia Canh

Định Quán

TLG1

775096

1244943

Xã Phú Bình

Tân Phú

TST

709276

1219026

Xã Tân An

Vĩnh Cửu

TNB

692475

1187178

Xã Phú Hữu

Nhơn Trạch

TSM

737432

1247805

Xã Thanh Sơn

Định Quán

TSR

762172

1192024

Xã Xuân Tâm

Xuân Lộc