Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, 5 năm (2011-2015) với các nội dung chính như sau:
...
5.566

5.150

4.810

Trồng lại sau khai thác

ha

32.919

5.703

8.230

8.230

8.230

8.230

+ Trồng cây phân tán

1000 cây

4.281

-

102

1.410

1.410

1.359

+ Trồng bổ sung mật độ

ha

2.098

-

37

735

715

612

- Chăm sóc rừng đã trồng

ha

3.329

5.998

2.091

1.188

50

-

3. Giao rừng cho thuê rừng, cấp giấy CNQSD đất

ha

131.850

-

5.571

126.279

-

-

- Giao rừng cộng đồng, hộ gia đình

ha

22.186

-

5.571

16.615

-

-

- Giao rừng cho tổ chức

ha

16.000

-

-

16.000

-

-

- Cấp giấy CNQSD đất cho tổ chức

ha

93.664

-

-

93.664

-

-

4. Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ rừng trồng trong quy hoạch

-

-

-

-

-

-

+ Diện tích

ha

32.919

5.703

8.230

8.230

8.230

8.230

+ Sản lượng

m3

3.357.738

581.664

839.435

839.435

839.435

839.435

- Gỗ cây trồng phân tán

-

-

-

-

-

-

+ Diện tích

ha

4.515

-

1.129

1.129

1.129

1.129

+ Sản lượng

m3

460.541

-

115.135

115.135

115.135

115.135

- Củi

ster

395.028

-

98.757

98.757

98.757

98.757

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

+ Song mây

tấn

2.841

593

710

710

710

710

+ Đót

tấn

640

148

160

160

160

160

+ Tre nứa

1000 c

669

160

167

167

167

167

5. Chế biến lâm sản

- Gỗ xây dựng

m3

38.183

9.546

9.546

9.546

9.546

- Đồ mộc dân dụng

m3

76.366

19.091

19.091

19.091

19.091

- Dăm gỗ

tấn

3.703.731

925.933

925.933

925.933

925.933

- Song mây

tấn

2.841

710

710

710

710

- Đót

tấn

640

160

160

160

160

- Tre nứa

1000 cây

669

167

167

167

167

Content:
5.566

5.150

4.810

Trồng lại sau khai thác

ha

32.919

5.703

8.230

8.230

8.230

8.230

+ Trồng cây phân tán

1000 cây

4.281

-

102

1.410

1.410

1.359

+ Trồng bổ sung mật độ

ha

2.098

-

37

735

715

612

- Chăm sóc rừng đã trồng

ha

3.329

5.998

2.091

1.188

50

-

3. Giao rừng cho thuê rừng, cấp giấy CNQSD đất

ha

131.850

-

5.571

126.279

-

-

- Giao rừng cộng đồng, hộ gia đình

ha

22.186

-

5.571

16.615

-

-

- Giao rừng cho tổ chức

ha

16.000

-

-

16.000

-

-

- Cấp giấy CNQSD đất cho tổ chức

ha

93.664

-

-

93.664

-

-

Khai thác rừng

-

-

-

-

-

-

- Gỗ rừng trồng trong quy hoạch

-

-

-

-

-

-

+ Diện tích

ha

32.919

5.703

8.230

8.230

8.230

8.230

+ Sản lượng

m3

3.357.738

581.664

839.435

839.435

839.435

839.435

- Gỗ cây trồng phân tán

-

-

-

-

-

-

+ Diện tích

ha

4.515

-

1.129

1.129

1.129

1.129

+ Sản lượng

m3

460.541

-

115.135

115.135

115.135

115.135

- Củi

ster

395.028

-

98.757

98.757

98.757

98.757

- Lâm sản ngoài gỗ

-

-

-

-

-

-

+ Song mây

tấn

2.841

593

710

710

710

710

+ Đót

tấn

640

148

160

160

160

160

+ Tre nứa

1000 c

669

160

167

167

167

167

5. Chế biến lâm sản

- Gỗ xây dựng

m3

38.183

9.546

9.546

9.546

9.546

- Đồ mộc dân dụng

m3

76.366

19.091

19.091

19.091

19.091

- Dăm gỗ

tấn

3.703.731

925.933

925.933

925.933

925.933

- Song mây

tấn

2.841

710

710

710

710

- Đót

tấn

640

160

160

160

160

- Tre nứa

1000 cây

669

167

167

167

167