Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định  209/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm huyện Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định  209/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm huyện Bình Chánh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2006 - 2010) huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
5.009,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,13

38,18

39,38

39,89

42,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,67

4,67

18,10

20,60

30,65

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

782,55

870,53

1.021,89

1.199,29

1.496,30

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

331,85

387,85

490,14

631,44

868,35

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

448,43

480,41

529,48

565,58

625,68

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2,27

2,27

2,27

2,27

2,27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.264,01

2.454,68

2.778,45

3.116,14

3.440,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.255,34

1.355,72

1.499,34

1.607,48

1.723,95

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

868,65

884,25

894,35

909,55

723,31

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

0,90

2,57

4,12

4,24

4,24

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

42,01

56,86

74,00

92,25

148,58

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

10,56

16,63

95,18

112,83

232,16

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,14

68,15

102,79

143,83

281,25

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,51

41,31

68,21

100,51

155,01

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,37

5,27

5,87

8,87

8,87

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,40

12,09

22,75

114,75

141,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,34

23,34

45,34

45,34

50,34

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

90,72

90,72

90,72

93,52

99,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

749,02

749,02

794,62

863,02

1.307,09

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

294,48

222,49

152,48

99,13

13,25

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.468,98

170,81

442,80

781,37

793,82

1.280,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.058,05

156,66

418,88

699,00

749,84

1.033,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.971,75

100,15

290,72

449,90

483,41

647,57

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

948,55

79,15

143,74

204,78

201,22

319,66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.086,30

56,51

128,16

249,10

266,43

386,11

1.2

Đất lâm nghiệp

214,40

5,10

28,63

6,10

174,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

167,92

5,10

28,63

6,10

128,09

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

46,48

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

196,44

14,06

18,82

53,74

37,89

71,94

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,09

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.052,42

335,22

517,07

610,48

471,03

1.118,62

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3.052,42

335,22

517,07

610,48

471,03

1.118,62

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.468,98

170,81

442,80

781,37

793,82

1.280,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.058,05

156,66

418,88

699,00

749,84

1.033,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.971,75

100,15

290,72

449,90

483,41

647,57

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

948,55

79,15

143,74

204,78

201,22

319,66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.086,30

56,51

128,16

249,10

266,43

386,11

1.2

Đất lâm nghiệp

214,40

5,10

28,63

6,10

174,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

167,92

5,10

28,63

6,10

128,09

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

196,44

14,06

18,82

53,74

37,89

71,94

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

112,69

4,84

14,06

20,70

15,84

57,25

2.1

Đất ở

88,74

4,84

14,06

20,70

15,84

33,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

87,74

4,84

14,06

20,40

15,64

32,80

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1,00

0,30

0,20

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

23,95

23,95

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

23,95

23,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự

Content:
5.009,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,13

38,18

39,38

39,89

42,08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4,67

4,67

18,10

20,60

30,65

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

782,55

870,53

1.021,89

1.199,29

1.496,30

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

331,85

387,85

490,14

631,44

868,35

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

448,43

480,41

529,48

565,58

625,68

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2,27

2,27

2,27

2,27

2,27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.264,01

2.454,68

2.778,45

3.116,14

3.440,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

1.255,34

1.355,72

1.499,34

1.607,48

1.723,95

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

868,65

884,25

894,35

909,55

723,31

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

0,90

2,57

4,12

4,24

4,24

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

42,01

56,86

74,00

92,25

148,58

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

10,56

16,63

95,18

112,83

232,16

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54,14

68,15

102,79

143,83

281,25

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,51

41,31

68,21

100,51

155,01

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,37

5,27

5,87

8,87

8,87

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

10,40

12,09

22,75

114,75

141,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

23,34

23,34

45,34

45,34

50,34

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

90,72

90,72

90,72

93,52

99,10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

749,02

749,02

794,62

863,02

1.307,09

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

294,48

222,49

152,48

99,13

13,25

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.468,98

170,81

442,80

781,37

793,82

1.280,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.058,05

156,66

418,88

699,00

749,84

1.033,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.971,75

100,15

290,72

449,90

483,41

647,57

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

948,55

79,15

143,74

204,78

201,22

319,66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.086,30

56,51

128,16

249,10

266,43

386,11

1.2

Đất lâm nghiệp

214,40

5,10

28,63

6,10

174,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

167,92

5,10

28,63

6,10

128,09

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

46,48

46,48

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

196,44

14,06

18,82

53,74

37,89

71,94

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,09

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.052,42

335,22

517,07

610,48

471,03

1.118,62

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3.052,42

335,22

517,07

610,48

471,03

1.118,62

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha)

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3.468,98

170,81

442,80

781,37

793,82

1.280,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.058,05

156,66

418,88

699,00

749,84

1.033,68

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.971,75

100,15

290,72

449,90

483,41

647,57

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

948,55

79,15

143,74

204,78

201,22

319,66

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.086,30

56,51

128,16

249,10

266,43

386,11

1.2

Đất lâm nghiệp

214,40

5,10

28,63

6,10

174,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

167,92

5,10

28,63

6,10

128,09

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

196,44

14,06

18,82

53,74

37,89

71,94

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

112,69

4,84

14,06

20,70

15,84

57,25

2.1

Đất ở

88,74

4,84

14,06

20,70

15,84

33,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

87,74

4,84

14,06

20,40

15,64

32,80

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1,00

0,30

0,20

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

23,95

23,95

2.2.1

Đất TSCQ, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

23,95

23,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Thứ tự