Document: Khoản 5 Điều 3 Quyết định 70/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "70/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "70/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "70/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "70/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "70/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 3 Quyết định 70/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Đồng Tháp

Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe
...
5.000

10.000

15.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

7.000

14.000

20.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên

10.000

20.000

30.000

II

Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng)

Bằng 50 lần giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

b) Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao:

Số TT

Loại phương tiện

Giá bao gồm thuế VAT

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

8.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

15.000

30.000

45.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

20.000

40.000

60.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên

30.000

60.000

90.000

c) Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

STT

Loại phương tiện

Giá bao gồm thuế VAT

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

I

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

1.500

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

1.000

2.000

3.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

4.000

Content:
5.000

10.000

15.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

7.000

14.000

20.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên

10.000

20.000

30.000

II

Gửi theo tháng (đồng/xe/tháng)

Bằng 50 lần giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày đối với từng loại xe tương ứng

b) Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao:

Số TT

Loại phương tiện

Giá bao gồm thuế VAT

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3.000

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

3.000

5.000

8.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

15.000

30.000

45.000

4

Xe ô tô trên 05 chỗ đến 12 chỗ, xe có trọng tải dưới 3,5 tấn

20.000

40.000

60.000

5

Xe ô tô trên 12 chỗ, xe có tải trọng từ 3,5 tấn trở lên

30.000

60.000

90.000

c) Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

STT

Loại phương tiện

Giá bao gồm thuế VAT

Ban ngày

Ban đêm

Cả ngày và đêm

I

Gửi theo lượt (đồng/xe/lượt)

1

Xe đạp, xe đạp điện

500

1.000

1.500

2

Xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh

1.000

2.000

3.000

3

Xe ô tô 05 chỗ ngồi

4.000