Document: Điều 1 Quyết định 487/QĐ-UBND 2024 công bố hiện trạng diện tích rừng Đồng Nai 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "487/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "487/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "487/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "487/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "487/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 487/QĐ-UBND 2024 công bố hiện trạng diện tích rừng Đồng Nai 2023 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 như sau:
Đơn vị tính: ha

Số Thứ tự

Hạng mục

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Trong quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Tổng diện tích (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng

181.627,22

99.854,40

34.902,96

46.869,86

31.240,07

15.629,79

1

Diện tích có rừng

170.547,50

99.375,77

34.097,93

37.073,80

27.442,26

9.631,54

1.1

Rừng tự nhiên

124.328,89

95.656,88

16.260,33

12.411,68

11.787,23

624,45

1.2

Rừng trồng

46.218,61

3.718,89

17.837,60

24.662,12

15.655,03

9.007,09

2

Diện tích chưa thành rừng

29.816,25

4.763,39

6.059,98

18.992,88

8.494,56

10.498,32

2.1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

11.079,72

478,63

805,03

9.796,06

3.797,81

5.998,25

2.2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

791,78

448,83

144,04

198,91

198,91

-

2.3

Diện tích khác

17.944,75

3.835,93

5.110,91

8.997,91

4.497,84

4.500,07

Theo kết quả trên hệ thống phần mềm FRMS tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Nai là 589.775,3 ha, do đó diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 170.547,50 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2023 là 28,92 %.
Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2023 theo hệ thống biểu đính kèm gồm:
- Biểu IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
- Biểu IV-03: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý;
- Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng;
- Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
(Nếu tính diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Nai là: 586.361,81 ha theo Văn bản số 6508/SNN-CCKL ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai gửi Cục Kiểm lâm về việc đề nghị cập nhật địa giới hành chính tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo số liệu mới vào cơ sở dữ liệu phần mềm FRMS sau khi điều chỉnh khu vực Cù lao Gò Gia sang thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ; Quyết định số 461/QĐ-BNV ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Bộ Nội vụ về việc công nhận số lượng, chất lượng hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Đồng Nai; Quyết định 1435/QĐ-BTNMT ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất năm 2019 thì diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 168.611,09 ha, khi đó tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 là 28,76%).

Content:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 như sau:
Đơn vị tính: ha

Số Thứ tự

Hạng mục

Tổng cộng

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Cộng

Trong quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Tổng diện tích (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng

181.627,22

99.854,40

34.902,96

46.869,86

31.240,07

15.629,79

1

Diện tích có rừng

170.547,50

99.375,77

34.097,93

37.073,80

27.442,26

9.631,54

1.1

Rừng tự nhiên

124.328,89

95.656,88

16.260,33

12.411,68

11.787,23

624,45

1.2

Rừng trồng

46.218,61

3.718,89

17.837,60

24.662,12

15.655,03

9.007,09

2

Diện tích chưa thành rừng

29.816,25

4.763,39

6.059,98

18.992,88

8.494,56

10.498,32

2.1

Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng

11.079,72

478,63

805,03

9.796,06

3.797,81

5.998,25

2.2

Diện tích khoanh nuôi tái sinh

791,78

448,83

144,04

198,91

198,91

-

2.3

Diện tích khác

17.944,75

3.835,93

5.110,91

8.997,91

4.497,84

4.500,07

Theo kết quả trên hệ thống phần mềm FRMS tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Nai là 589.775,3 ha, do đó diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 170.547,50 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2023 là 28,92 %.
Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2023 theo hệ thống biểu đính kèm gồm:
- Biểu IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
- Biểu IV-03: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý;
- Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng;
- Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
(Nếu tính diện tích tự nhiên của tỉnh Đồng Nai là: 586.361,81 ha theo Văn bản số 6508/SNN-CCKL ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai gửi Cục Kiểm lâm về việc đề nghị cập nhật địa giới hành chính tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo số liệu mới vào cơ sở dữ liệu phần mềm FRMS sau khi điều chỉnh khu vực Cù lao Gò Gia sang thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ; Quyết định số 461/QĐ-BNV ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Bộ Nội vụ về việc công nhận số lượng, chất lượng hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Đồng Nai; Quyết định 1435/QĐ-BTNMT ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê diện tích đất năm 2019 thì diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 168.611,09 ha, khi đó tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Đồng Nai năm 2023 là 28,76%).