Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 479/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "26/02/2018", "sign_number": "479/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 479/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thới Lai Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,29

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

23.466,38

87,91

747,64

1.228,40

1.478,94

1.207,75

2.697,74

2.768,43

1.629,76

2.045,41

1.966,80

1.707,62

2.530,51

1.647,18

1.810,19

1.1

Đất trồng lúa

20.443,72

76,59

502,49

932,93

1.285,98

1.015,34

2.478,66

2.633,53

1.470,39

1.781,29

1.702,16

1.242,49

2.254,95

1.492,72

1.650,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.443,72

76,59

502,49

932,93

1.285,98

1.015,34

2.478,66

2.633,53

1.470,39

1.781,29

1.702,16

1.242,49

2.254,95

1.492,72

1.650,79

1.2

Đất cây hàng năm khác

7,51

0,03

4,66

0,04

0,59

1,81

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.840,72

10,64

227,52

231,17

175,41

182,51

192,43

116,06

156,19

263,56

262,20

464,63

270,62

144,69

153,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

174,43

0,65

12,97

64,31

17,55

9,86

26,65

18,84

2,59

0,56

2,44

0,50

4,94

7,96

5,26

2

Đất phi nông nghiệp

3.227,01

12,09

224,49

239,54

272,50

153,66

261,30

360,24

182,54

249,94

245,49

241,57

370,03

221,02

204,70

2.1

Đất quốc phòng

67,14

0,25

5,24

0,62

0,23

60,34

0,19

0,22

0,30

2.2

Đất an ninh

5,98

0,02

2,61

0,64

1,67

0,24

0,09

0,09

0,16

0,06

0,10

0,05

0,12

0,10

0,05

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

14,97

0,06

1,16

0,64

1,20

1,66

0,22

0,32

0,20

1,42

0,84

0,10

6,61

0,50

0,10

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,46

0,23

8,45

8,10

21,74

4,75

1,38

0,14

2,72

9,16

0,77

0,50

3,55

1,00

0,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng

1.848,02

6,92

98,86

65,19

131,27

74,10

181,95

219,40

115,13

112,06

134,62

132,56

240,59

171,21

171,08

-

Đất cơ sở văn hóa

4,31

0,02

1,63

0,90

0,50

0,23

0,12

0,31

0,32

0,30

-

Đất cơ sở y tế

4,75

0,02

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

38,73

0,15

11,42

3,20

1,44

1,89

3,14

1,75

1,47

0,59

2,67

2,96

2,97

1,77

3,46

-

Đất giao thông

471,59

1,77

36,73

30,21

43,49

23,80

44,14

44,85

14,66

43,56

36,70

39,34

49,17

36,31

28,63

-

Đất thuỷ lợi

1.304,86

4,89

46,21

30,80

85,69

48,19

134,12

172,32

98,46

64,29

90,42

86,48

182,66

129,26

135,96

-

Đất công trình năng lượng

19,37

0,07

0,10

2,64

4,73

2,83

3,34

3,01

2,72

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,33

0,00

0,12

0,02

0,02

0,10

0,07

-

Đất chợ

3,81

0,01

0,25

0,20

0,22

0,31

0,16

0,47

1,90

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

0,00

0,45

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,50

0,07

19,50

2.8

Đất ở tại nông thôn

606,70

2,27

72,73

42,92

29,11

41,58

77,43

37,14

35,97

59,55

61,86

81,56

35,29

31,56

2.9

Đất ở tại đô thị

55,27

0,21

55,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,64

0,05

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

0,07

1,03

18,56

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,51

0,05

0,70

2,92

2 44

1,05

0,19

1,31

4,15

0,73

0,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,39

0,08

0,28

9,03

0,45

1,61

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,40

0,01

0,02

0,26

0,13

0,19

0,18

0,43

0,57

0,22

0,20

0,04

0,16

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

0,00

1,21

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,31

0,00

0,31

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

473,46

1,77

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị (*)

972,13

3,64

972,13

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,32

14,90

3,79

7,06

35,63

0,60

0,50

1,55

2,11

10,92

1,22

23,01

2,37

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

51,67

5,13

1,61

2,76

5,94

0,30

0,10

1,17

0,99

9,79

0,32

21,86

1,34

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

51,67

5,13

1,61

2,76

5,94

0,30

0,10

1,17

0,99

9,79

0,32

21,86

1,34

0,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,62

9,77

2,18

4,30

1,66

0,30

0,40

0,38

1,12

1,13

0,90

1,15

1,03

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

66,20

9,00

5,00

4,30

4,00

8,00

4,50

4,00

4,00

8,00

3,50

3,70

3,20

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

55,80

8,00

4,00

4,30

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

7,50

3,00

3,00

3,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,90

1,00

1,00

4,00

0,50

0,50

0,50

0,20

0,20

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

0,50

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,20

12,56

3,59

6,56

7,40

0,40

0,20

1,05

1,91

10,67

0,72

22,61

2,07

0,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,23

4,29

1,56

2,66

5,84

0,25

0,72

0,79

9,69

0,17

21,76

1,19

0,31

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

49,23

4,29

1,56

2,66

5,84

0,25

0,72

0,79

9,69

0,17

21,76

1,19

0,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,97

8,27

2,03

3,90

1,56

0,15

0,20

0,33

1,12

0,98

0,55

0,85

0,88

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

0,72

0,23

0,26

0,32

0,12

-

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,05

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

0,23

0,21

0,32

0,12

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,29

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

23.466,38

87,91

747,64

1.228,40

1.478,94

1.207,75

2.697,74

2.768,43

1.629,76

2.045,41

1.966,80

1.707,62

2.530,51

1.647,18

1.810,19

1.1

Đất trồng lúa

20.443,72

76,59

502,49

932,93

1.285,98

1.015,34

2.478,66

2.633,53

1.470,39

1.781,29

1.702,16

1.242,49

2.254,95

1.492,72

1.650,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.443,72

76,59

502,49

932,93

1.285,98

1.015,34

2.478,66

2.633,53

1.470,39

1.781,29

1.702,16

1.242,49

2.254,95

1.492,72

1.650,79

1.2

Đất cây hàng năm khác

7,51

0,03

4,66

0,04

0,59

1,81

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.840,72

10,64

227,52

231,17

175,41

182,51

192,43

116,06

156,19

263,56

262,20

464,63

270,62

144,69

153,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

174,43

0,65

12,97

64,31

17,55

9,86

26,65

18,84

2,59

0,56

2,44

0,50

4,94

7,96

5,26

2

Đất phi nông nghiệp

3.227,01

12,09

224,49

239,54

272,50

153,66

261,30

360,24

182,54

249,94

245,49

241,57

370,03

221,02

204,70

2.1

Đất quốc phòng

67,14

0,25

5,24

0,62

0,23

60,34

0,19

0,22

0,30

2.2

Đất an ninh

5,98

0,02

2,61

0,64

1,67

0,24

0,09

0,09

0,16

0,06

0,10

0,05

0,12

0,10

0,05

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

14,97

0,06

1,16

0,64

1,20

1,66

0,22

0,32

0,20

1,42

0,84

0,10

6,61

0,50

0,10

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

62,46

0,23

8,45

8,10

21,74

4,75

1,38

0,14

2,72

9,16

0,77

0,50

3,55

1,00

0,20

2.5

Đất phát triển hạ tầng

1.848,02

6,92

98,86

65,19

131,27

74,10

181,95

219,40

115,13

112,06

134,62

132,56

240,59

171,21

171,08

-

Đất cơ sở văn hóa

4,31

0,02

1,63

0,90

0,50

0,23

0,12

0,31

0,32

0,30

-

Đất cơ sở y tế

4,75

0,02

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

38,73

0,15

11,42

3,20

1,44

1,89

3,14

1,75

1,47

0,59

2,67

2,96

2,97

1,77

3,46

-

Đất giao thông

471,59

1,77

36,73

30,21

43,49

23,80

44,14

44,85

14,66

43,56

36,70

39,34

49,17

36,31

28,63

-

Đất thuỷ lợi

1.304,86

4,89

46,21

30,80

85,69

48,19

134,12

172,32

98,46

64,29

90,42

86,48

182,66

129,26

135,96

-

Đất công trình năng lượng

19,37

0,07

0,10

2,64

4,73

2,83

3,34

3,01

2,72

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,33

0,00

0,12

0,02

0,02

0,10

0,07

-

Đất chợ

3,81

0,01

0,25

0,20

0,22

0,31

0,16

0,47

1,90

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,45

0,00

0,45

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,50

0,07

19,50

2.8

Đất ở tại nông thôn

606,70

2,27

72,73

42,92

29,11

41,58

77,43

37,14

35,97

59,55

61,86

81,56

35,29

31,56

2.9

Đất ở tại đô thị

55,27

0,21

55,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,64

0,05

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

0,07

1,03

18,56

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,51

0,05

0,70

2,92

2 44

1,05

0,19

1,31

4,15

0,73

0,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,39

0,08

0,28

9,03

0,45

1,61

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,40

0,01

0,02

0,26

0,13

0,19

0,18

0,43

0,57

0,22

0,20

0,04

0,16

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

0,00

1,21

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,31

0,00

0,31

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

473,46

1,77

40,67

78,17

51,77

40,30

35,16

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị (*)

972,13

3,64

972,13

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,32

14,90

3,79

7,06

35,63

0,60

0,50

1,55

2,11

10,92

1,22

23,01

2,37

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

51,67

5,13

1,61

2,76

5,94

0,30

0,10

1,17

0,99

9,79

0,32

21,86

1,34

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

51,67

5,13

1,61

2,76

5,94

0,30

0,10

1,17

0,99

9,79

0,32

21,86

1,34

0,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24,62

9,77

2,18

4,30

1,66

0,30

0,40

0,38

1,12

1,13

0,90

1,15

1,03

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

66,20

9,00

5,00

4,30

4,00

8,00

4,50

4,00

4,00

8,00

3,50

3,70

3,20

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

55,80

8,00

4,00

4,30

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

7,50

3,00

3,00

3,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

9,90

1,00

1,00

4,00

0,50

0,50

0,50

0,20

0,20

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

0,50

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

70,20

12,56

3,59

6,56

7,40

0,40

0,20

1,05

1,91

10,67

0,72

22,61

2,07

0,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

49,23

4,29

1,56

2,66

5,84

0,25

0,72

0,79

9,69

0,17

21,76

1,19

0,31

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

49,23

4,29

1,56

2,66

5,84

0,25

0,72

0,79

9,69

0,17

21,76

1,19

0,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,97

8,27

2,03

3,90

1,56

0,15

0,20

0,33

1,12

0,98

0,55

0,85

0,88

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

0,72

0,23

0,26

0,32

0,12

-

0,05

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

0,05

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

0,23

0,21

0,32

0,12

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.