Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu tỉnh Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu tỉnh Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

412,75

6,50

16,97

1,60

13,51

8,61

171,87

10,77

2.2

Đất an ninh

CAN

79,69

0,35

1,81

0,24

0,17

0,36

0,23

0,28

0,24

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

790,54

33,81

33,16

3,20

2,03

15,94

29,62

19,24

5,70

56,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

756,03

0,61

8,40

2,62

1,12

4,95

11,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.557,89

51,86

53,59

23,21

20,26

82,37

42,08

56,48

52,98

76,70

-

Đất giao thông

DGT

1.012,50

31,12

40,66

21,10

16,46

27,58

35,93

45,52

43,43

63,58

-

Đất thủy lợi

DTL

142,11

0,12

0,14

0,05

4,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,74

2,37

1,11

0,03

0,02

0,01

0,07

0,10

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,36

1,90

0,38

0,16

0,03

0,03

0,97

0,05

0,03

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

161,45

2,99

0,60

1,30

2,87

2,45

3,74

8,35

8,34

6,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,87

2,30

0,17

0,84

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61,12

0,01

0,01

0,29

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,38

0,63

0,14

0,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,63

6,63

0,22

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,06

0,55

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,93

4,06

9,99

0,61

0,88

50,92

0,51

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,41

-

Đất chợ

DCH

7,94

0,48

0,19

0,86

0,18

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,54

0,05

0,08

0,06

0,01

0,10

0,12

0,12

0,06

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

190,47

5,63

12,04

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.576,63

26,22

60,27

52,97

54,47

51,71

75,95

88,71

50,20

157,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,31

7,15

1,41

3,89

0,26

0,16

0,33

1,27

0,20

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,08

0,41

2,28

0,79

0,36

0,91

0,97

0,89

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,04

0,25

0,01

0,24

0,26

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

412,75

6,50

16,97

1,60

13,51

8,61

171,87

10,77

2.2

Đất an ninh

CAN

79,69

0,35

1,81

0,24

0,17

0,36

0,23

0,28

0,24

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

790,54

33,81

33,16

3,20

2,03

15,94

29,62

19,24

5,70

56,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

756,03

0,61

8,40

2,62

1,12

4,95

11,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.557,89

51,86

53,59

23,21

20,26

82,37

42,08

56,48

52,98

76,70

-

Đất giao thông

DGT

1.012,50

31,12

40,66

21,10

16,46

27,58

35,93

45,52

43,43

63,58

-

Đất thủy lợi

DTL

142,11

0,12

0,14

0,05

4,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,74

2,37

1,11

0,03

0,02

0,01

0,07

0,10

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,36

1,90

0,38

0,16

0,03

0,03

0,97

0,05

0,03

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

161,45

2,99

0,60

1,30

2,87

2,45

3,74

8,35

8,34

6,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,87

2,30

0,17

0,84

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61,12

0,01

0,01

0,29

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,38

0,63

0,14

0,93

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,63

6,63

0,22

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,06

0,55

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,93

4,06

9,99

0,61

0,88

50,92

0,51

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,41

-

Đất chợ

DCH

7,94

0,48

0,19

0,86

0,18

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,54

0,05

0,08

0,06

0,01

0,10

0,12

0,12

0,06

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

190,47

5,63

12,04

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

0,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.576,63

26,22

60,27

52,97

54,47

51,71

75,95

88,71

50,20

157,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,31

7,15

1,41

3,89

0,26

0,16

0,33

1,27

0,20

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,08

0,41

2,28

0,79

0,36

0,91

0,97

0,89

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,04

0,25

0,01

0,24

0,26

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON