Document: Điều 2 Quyết định 1824/QĐ-UBND năm 2014 quyết toán dự án Mở rộng mạng cấp nước nhà máy nước hiện hữu Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/08/2014", "sign_number": "1824/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1824/QĐ-UBND năm 2014 quyết toán dự án Mở rộng mạng cấp nước nhà máy nước hiện hữu Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
- Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

46.209.524.747

34.237.913.784

11.971.610.963

Vốn ngân sách nhà nước

46.209.524.747

34.237.913.784

11.971.610.963

Vốn khác

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Giá trị quyết toán

Tổng: a+b+c

46.821.754.775

46.209.524.747

a

Chi phí xây dựng, thiết bị

43.492.037.145

42.830.313.036

b

Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác

3.329.717.630

3.379.211.711

c

Dự phòng phí

0

0

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

46.209.524.747

1- Tài sản cố định

46.209.524.747

2- Tài sản lưu động

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
- Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tổng số

46.209.524.747

34.237.913.784

11.971.610.963

Vốn ngân sách nhà nước

46.209.524.747

34.237.913.784

11.971.610.963

Vốn khác

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Giá trị quyết toán

Tổng: a+b+c

46.821.754.775

46.209.524.747

a

Chi phí xây dựng, thiết bị

43.492.037.145

42.830.313.036

b

Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn và chi phí khác

3.329.717.630

3.379.211.711

c

Dự phòng phí

0

0

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

46.209.524.747

1- Tài sản cố định

46.209.524.747

2- Tài sản lưu động

Bốn mươi sáu tỷ, hai trăm lẻ chín triệu, năm trăm hai mươi bốn ngàn, bảy trăm bốn mươi bảy đồng