Document: Điều 1 Quyết định 266/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "266/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 266/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Vang Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.423,55

48,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.978,24

25,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.861,88

20,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

827,59

3,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.867,70

7,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

279,79

1,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

865,67

3,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.567,69

6,66

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,87

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.570,79

49,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,54

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

11,13

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,29

0,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,68

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp

SKC

12,77

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,89

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,18

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,01

18,24

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.345,69

5,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

611,24

2,60

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,93

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,70

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

78,99

0,34

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

28,38

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,54

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,22

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,07

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,00

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,96

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.184,79

9,28

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,17

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,55

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.096,45

4,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

196,22

0,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,52

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

168,47

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

299,77

1,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.142,56

21,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,47

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

536,87

2,28

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

2.976,20

12,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.845,94

33,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.145,46

4,87

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

49,29

0,21

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.314,28

5,59

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

160,69

0,68

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.474,97

6,27

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.961,88

29,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.305,44

5,55

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,90

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,21

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,89

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,24

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,32

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,33

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,18

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,05

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,63

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,28

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,04

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Vang (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Vang.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Vang theo các Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Vang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.423,55

48,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.978,24

25,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.861,88

20,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

827,59

3,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.867,70

7,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

279,79

1,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

865,67

3,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.567,69

6,66

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,87

0,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.570,79

49,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,54

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

11,13

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,29

0,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

160,68

0,68

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp

SKC

12,77

0,05

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,89

0,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,18

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,01

18,24

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.345,69

5,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

611,24

2,60

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,93

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,70

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

78,99

0,34

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

28,38

0,12

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,54

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,22

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,07

0,01

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,00

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,96

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.184,79

9,28

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

7,17

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,55

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,31

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.096,45

4,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

196,22

0,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,52

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,77

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

168,47

0,72

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

299,77

1,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.142,56

21,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,47

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

536,87

2,28

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

3

Đất đô thị

KDT

2.976,20

12,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.845,94

33,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.145,46

4,87

6

Khu du lịch

KDL

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

49,29

0,21

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.314,28

5,59

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

160,69

0,68

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.474,97

6,27

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

6.961,88

29,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.305,44

5,55

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

27,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,90

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,38

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,21

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2,03

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,89

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,24

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,32

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,73

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

77,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,33

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,18

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,05

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,63

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,28

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,04

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,10

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Vang (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Vang.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Vang theo các Phụ lục đính kèm.