Document: Điểm a Khoản 3 Điều 3 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về quy định định mức xây dựng phân bổ dự toán tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "10/05/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 3 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về quy định định mức xây dựng phân bổ dự toán tỉnh Bình Dương

Điều 3. Định mức xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN
...
3. Ngoài các nội dung trên, một số định mức chi khác được quy định cụ thể như sau:
a) Định mức chi hoạt động của các Hội đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khung định mức chi tối đa (đồng)

Nhiệm vụ cấp tỉnh

Nhiệm vụ cấp cơ sở

1

Chi họp Hội đồng KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở xác định danh mục nhiệm vụ

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

800.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

800.000

640.000

Thư ký hành chính

300.000

240.000

Đại biểu được mời tham dự

200.000

160.000

2

Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

2.1

Chi họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.500.000

1.200.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.000.000

800.000

Thư ký hành chính

300.000

240.000

Đại biểu được mời tham dự

200.000

160.000

2.2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá/hồ sơ

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

400.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

560.000

3

Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ

Tổ trưởng

nhiệm vụ

1.200.000

Thành viên

800.000

Thư ký hành chính

240.000

Đại biểu được mời tham dự

200.000

Content:
Định mức chi hoạt động của các Hội đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khung định mức chi tối đa (đồng)

Nhiệm vụ cấp tỉnh

Nhiệm vụ cấp cơ sở

1

Chi họp Hội đồng KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở xác định danh mục nhiệm vụ

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

800.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

800.000

640.000

Thư ký hành chính

300.000

240.000

Đại biểu được mời tham dự

200.000

160.000

2

Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

2.1

Chi họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.500.000

1.200.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

1.000.000

800.000

Thư ký hành chính

300.000

240.000

Đại biểu được mời tham dự

200.000

160.000

2.2

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá/hồ sơ

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

400.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

560.000

3

Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ

Tổ trưởng

nhiệm vụ

1.200.000

Thành viên

800.000

Thư ký hành chính

240.000

Đại biểu được mời tham dự

200.000