Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2391/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2391/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2391/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 và kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Bá Thước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.174,23

3.174,23

10

Khu thương mại dịch vụ

51,69

51,69

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

3.016,88

3.016,88

12

Khu dân cư nông thôn

13.648,69

13.648,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.024,05

3.024,05

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

549,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

76,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

131,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

292,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,13

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.348,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,21

(Chi tiết theo Phụ biểu số 2 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

156,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,67

(Chi tiết theo phụ biểu số 03 đính kèm)

Content:
3.174,23

3.174,23

10

Khu thương mại dịch vụ

51,69

51,69

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

3.016,88

3.016,88

12

Khu dân cư nông thôn

13.648,69

13.648,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3.024,05

3.024,05

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

549,18

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

76,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

131,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

292,54

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,13

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.348,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,21

(Chi tiết theo Phụ biểu số 2 đính kèm)
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

156,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,67

(Chi tiết theo phụ biểu số 03 đính kèm)