Document: Điều 1 Quyết định 1717/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1717/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1717/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Hai Bà Trưng Thành phố Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Hai Bà Trưng, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 09 tháng 3 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1025,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,08

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,38

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1020,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,21

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

44

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

303,48

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,31

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

363,97

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,23

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,02

2.10

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,50

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,36

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,28

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,92

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,50

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Hai Bà Trưng, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 09 tháng 3 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1025,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,08

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,38

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1020,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,14

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,21

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

44

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

303,48

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,31

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

363,97

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,23

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,02

2.10

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,22

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,50

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,36

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,28

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,68

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,92

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,50

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Hai Bà Trưng đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.