Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4664/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Bình Mỹ khu 2 huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Bình Mỹ - khu 2 (trung tâm xã) xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.700

160

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.9

13.300

220

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.10

4.000

100

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.11

3.200

80

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.12

2.400

65

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.13

5.400

110

50

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

138.600

69,25

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

5.300

85

40

1

3

1,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

Content:
7.700

160

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.9

13.300

220

40

1

5

2,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.10

4.000

100

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.11

3.200

80

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.12

2.400

65

60

1

5

3,0

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.13

5.400

110

50

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

138.600

69,25

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

5.300

85

40

1

3

1,2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15