Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6014/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6014/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015: (không tính khu quy hoạch bờ Tây sông Sài Gòn thuộc một phần phường 22, quận Bình Thạnh)
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 1.250,49ha, chiếm tỷ lệ 60,39%
trong đó:
Đất ở: 728,96 ha, chiếm tỷ lệ 35,20%
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 85,82 ha, chiếm tỷ lệ 4,14%
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 85,37 ha, chiếm tỷ lệ 4,12%
Đất giao thông đối nội: 215,20 ha, chiếm tỷ lệ 10,40%
Đất hỗn hợp: 46,78 ha, chiếm tỷ lệ 2,26%
- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 88,36 ha, chiếm tỷ lệ 4,27%
trong đó:
Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương: 65,99 ha, chiếm tỷ lệ 3,19%
Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng: 717,98 ha, chiếm tỷ lệ 34,67%
trong đó:
Đất giao thông đối ngoại: 103,95 ha, chiếm tỷ lệ 5,02%
Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 4,40 ha, chiếm tỷ lệ 0,21%
Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật: 27,20 ha, chiếm tỷ lệ 1,31%
Đất kênh rạch, mặt nước : 212,00 ha, chiếm tỷ lệ 10,24%
Đất nông lâm, thủy sản : 370,43 ha, chiếm tỷ lệ 17,89%
3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 24,05 m2/người
Đất ở: 14,02 m2/người
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 1,65 m2/người
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 1,64 m2/người
Đất giao thông đối nội: 4,29 m2/người
Đất hỗn hợp: 0,86 m2/người
- Quy mô dân số: 520.000 người
- Mật độ xây dựng: 30 ÷ 60%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng
+ Tối đa: 45 tầng
3.2. Giai đoạn đến năm 2020: (không tính khu quy hoạch bờ Tây sông Sài Gòn thuộc một phần phường 22, quận Bình Thạnh)
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 1.622,06ha, chiếm tỷ lệ 78,33%
trong đó:
Đất ở: 654,99 ha, chiếm tỷ lệ 31,63%
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 133,68 ha, chiếm tỷ lệ 6,46%
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 141,06 ha, chiếm tỷ lệ 6,81%
Đất giao thông đối nội: 330,40 ha, chiếm tỷ lệ 15,95%
Đất hỗn hợp: 96,96 ha, chiếm tỷ lệ 4,68%
- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 264,97 ha, chiếm tỷ lệ 12,80%
trong đó:
Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương : 242,60 ha, chiếm tỷ lệ 11,72%
Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng: 346,41 ha, chiếm tỷ lệ 16,73%
trong đó:
Đất giao thông đối ngoại: 105,30 ha, chiếm tỷ lệ 5,09%
Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp,
kho tàng: 3,96 ha, chiếm tỷ lệ 0,19%
Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật: 25,15 ha, chiếm tỷ lệ 1,21%
Đất kênh rạch, mặt nước: 212,00 ha, chiếm tỷ lệ 10,24%
Đất nông lâm, thủy sản: không còn.
3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 28,97 m2/người
Đất ở: 11,70 m2/người
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 2,39 m2/người
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 2,52 m2/người
Đất giao thông đối nội: 5,90 m2/người
Đất hỗn hợp: 1,73 m2/người
- Quy mô dân số: 560.000 người
- Mật độ xây dựng: 30 ÷ 60%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng
+ Tối đa: 45 tầng

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015: (không tính khu quy hoạch bờ Tây sông Sài Gòn thuộc một phần phường 22, quận Bình Thạnh)
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 1.250,49ha, chiếm tỷ lệ 60,39%
trong đó:
Đất ở: 728,96 ha, chiếm tỷ lệ 35,20%
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 85,82 ha, chiếm tỷ lệ 4,14%
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 85,37 ha, chiếm tỷ lệ 4,12%
Đất giao thông đối nội: 215,20 ha, chiếm tỷ lệ 10,40%
Đất hỗn hợp: 46,78 ha, chiếm tỷ lệ 2,26%
- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 88,36 ha, chiếm tỷ lệ 4,27%
trong đó:
Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương: 65,99 ha, chiếm tỷ lệ 3,19%
Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng: 717,98 ha, chiếm tỷ lệ 34,67%
trong đó:
Đất giao thông đối ngoại: 103,95 ha, chiếm tỷ lệ 5,02%
Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho tàng: 4,40 ha, chiếm tỷ lệ 0,21%
Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật: 27,20 ha, chiếm tỷ lệ 1,31%
Đất kênh rạch, mặt nước : 212,00 ha, chiếm tỷ lệ 10,24%
Đất nông lâm, thủy sản : 370,43 ha, chiếm tỷ lệ 17,89%
3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 24,05 m2/người
Đất ở: 14,02 m2/người
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 1,65 m2/người
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 1,64 m2/người
Đất giao thông đối nội: 4,29 m2/người
Đất hỗn hợp: 0,86 m2/người
- Quy mô dân số: 520.000 người
- Mật độ xây dựng: 30 ÷ 60%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng
+ Tối đa: 45 tầng
3.2. Giai đoạn đến năm 2020: (không tính khu quy hoạch bờ Tây sông Sài Gòn thuộc một phần phường 22, quận Bình Thạnh)
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 1.622,06ha, chiếm tỷ lệ 78,33%
trong đó:
Đất ở: 654,99 ha, chiếm tỷ lệ 31,63%
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 133,68 ha, chiếm tỷ lệ 6,46%
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 141,06 ha, chiếm tỷ lệ 6,81%
Đất giao thông đối nội: 330,40 ha, chiếm tỷ lệ 15,95%
Đất hỗn hợp: 96,96 ha, chiếm tỷ lệ 4,68%
- Đất khác trong phạm vi đất dân dụng: 264,97 ha, chiếm tỷ lệ 12,80%
trong đó:
Đất công trình công cộng cấp thành phố, trung ương : 242,60 ha, chiếm tỷ lệ 11,72%
Đất tôn giáo: 22,37 ha, chiếm tỷ lệ 1,08%
- Đất ngoài dân dụng: 346,41 ha, chiếm tỷ lệ 16,73%
trong đó:
Đất giao thông đối ngoại: 105,30 ha, chiếm tỷ lệ 5,09%
Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp,
kho tàng: 3,96 ha, chiếm tỷ lệ 0,19%
Đất cây xanh cách ly, hạ tầng kỹ thuật: 25,15 ha, chiếm tỷ lệ 1,21%
Đất kênh rạch, mặt nước: 212,00 ha, chiếm tỷ lệ 10,24%
Đất nông lâm, thủy sản: không còn.
3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:
- Đất dân dụng: 28,97 m2/người
Đất ở: 11,70 m2/người
Đất công trình công cộng, dịch vụ đô thị: 2,39 m2/người
Đất cây xanh sử dụng công cộng: 2,52 m2/người
Đất giao thông đối nội: 5,90 m2/người
Đất hỗn hợp: 1,73 m2/người
- Quy mô dân số: 560.000 người
- Mật độ xây dựng: 30 ÷ 60%
- Tầng cao xây dựng:
+ Tối thiểu: 2 tầng
+ Tối đa: 45 tầng