Document: Khoản 2 Điều 5 Quyết định 04/2023/QĐ-UBND mức hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Quảng Bình 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "07/02/2023", "sign_number": "04/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Quyết định 04/2023/QĐ-UBND mức hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Quảng Bình 2021 2025

Điều 5. Mức hỗ trợ
...
2. Mức hỗ trợ cho các đối tượng tham gia Dự án:
Hỗ trợ hộ nghèo: tối đa 14 triệu đồng/hộ;
Hỗ trợ hộ cận nghèo: tối đa 12 triệu đồng/hộ;
Hỗ trợ hộ mới thoát nghèo: tối đa 10 triệu đồng/hộ (hộ mới thoát nghèo được công nhận thoát nghèo không quá 36 tháng tính đến thời điểm hỗ trợ).
Hỗ trợ cho người khuyết tật (không có sinh kế ổn định); người dân sinh sống trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn: tối đa 8 triệu đồng/hộ.

Content:
Mức hỗ trợ cho các đối tượng tham gia Dự án:
Hỗ trợ hộ nghèo: tối đa 14 triệu đồng/hộ;
Hỗ trợ hộ cận nghèo: tối đa 12 triệu đồng/hộ;
Hỗ trợ hộ mới thoát nghèo: tối đa 10 triệu đồng/hộ (hộ mới thoát nghèo được công nhận thoát nghèo không quá 36 tháng tính đến thời điểm hỗ trợ).
Hỗ trợ cho người khuyết tật (không có sinh kế ổn định); người dân sinh sống trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn: tối đa 8 triệu đồng/hộ.