Document: Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/03/2014", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố Ninh Bình xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.666,95

100,00

4.667

4.666,95

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.939,12

41,55

1.044,5

54,65

1.099,15

23,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.169,95

25,07

456,1

131,64

587,74

12,59

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

1.047,03

89,49

431,7

76,66

508,36

10,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

118,97

2,55

95,9

7,01

102,91

2,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

78,67

1,69

78,1

0,57

78,67

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

141,96

3,04

123,5

8,26

131,76

2,82

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

429,57

9,20

291,1

-93,03

198,07

4,24

2

Đất phi nông nghiệp

2.606,58

55,85

3.548,2

-82,38

3.465,82

74,26

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,87

0,98

48,4

-1,20

47,20

1,01

2.2

Đất quốc phòng

23,81

0,51

25,3

3,13

28,43

0,61

2.3

Đất an ninh

7,17

0,15

12,9

-0,68

12,22

0,26

2.4

Đất khu công nghiệp

95,89

2,05

149,5

68,66

218,16

4,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

160,75

3,44

266,14

266,14

5,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng GS

5,29

0,11

00

0,00

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

176,95

3,79

177,0

176,95

3,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,00

19,2

-4,39

14,81

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,58

0,48

21,7

0,51

22,21

0,48

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

67,35

1,44

106,4

-34,48

71,92

1,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,22

2,85

112,32

112,32

2,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.206,03

25,84

1.674,6

-96,71

1.577,89

33,81

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

74,25

6,16

211,7

-81,84

129,86

2,78

- Đất cơ sở y tế

31,34

2,60

38,8

-1,12

37,68

0,81

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,48

7,59

186,4

-5,60

180,80

3,87

- Đất cơ sở thể dục thể thao

34,12

2,83

39,8

0,72

40,52

0,87

2.14

Đất ở tại đô thị

497,60

10,66

605,4

12,94

618,34

13,25

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

164,06

3,52

-14,22

299,23

6,41

3

Đất chưa sử dụng

121,25

2,60

74,3

27,68

101,98

2,19

4

Đất đô thị

2.325,30

49,82

4.667

4.667

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

78,67

1,69

78

78,67

1,69

6

Đất khu du lịch

-

25

25

0,53

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.872,17

40,12

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

839,97

544,03

295,94

1.1

Đất trồng lúa

582,22

358,90

223,32

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

538,68

342,05

196,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,06

15,29

0,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

10,20

9,40

0,80

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

231,50

160,44

71,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) thành phố Ninh Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố Ninh Bình xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.666,95

100,00

4.667

4.666,95

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.939,12

41,55

1.044,5

54,65

1.099,15

23,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.169,95

25,07

456,1

131,64

587,74

12,59

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

1.047,03

89,49

431,7

76,66

508,36

10,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

118,97

2,55

95,9

7,01

102,91

2,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

78,67

1,69

78,1

0,57

78,67

1,69

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

141,96

3,04

123,5

8,26

131,76

2,82

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

429,57

9,20

291,1

-93,03

198,07

4,24

2

Đất phi nông nghiệp

2.606,58

55,85

3.548,2

-82,38

3.465,82

74,26

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,87

0,98

48,4

-1,20

47,20

1,01

2.2

Đất quốc phòng

23,81

0,51

25,3

3,13

28,43

0,61

2.3

Đất an ninh

7,17

0,15

12,9

-0,68

12,22

0,26

2.4

Đất khu công nghiệp

95,89

2,05

149,5

68,66

218,16

4,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

160,75

3,44

266,14

266,14

5,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng GS

5,29

0,11

00

0,00

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

176,95

3,79

177,0

176,95

3,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,00

19,2

-4,39

14,81

0,32

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

22,58

0,48

21,7

0,51

22,21

0,48

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

67,35

1,44

106,4

-34,48

71,92

1,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

133,22

2,85

112,32

112,32

2,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.206,03

25,84

1.674,6

-96,71

1.577,89

33,81

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

74,25

6,16

211,7

-81,84

129,86

2,78

- Đất cơ sở y tế

31,34

2,60

38,8

-1,12

37,68

0,81

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

91,48

7,59

186,4

-5,60

180,80

3,87

- Đất cơ sở thể dục thể thao

34,12

2,83

39,8

0,72

40,52

0,87

2.14

Đất ở tại đô thị

497,60

10,66

605,4

12,94

618,34

13,25

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

164,06

3,52

-14,22

299,23

6,41

3

Đất chưa sử dụng

121,25

2,60

74,3

27,68

101,98

2,19

4

Đất đô thị

2.325,30

49,82

4.667

4.667

100,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

78,67

1,69

78

78,67

1,69

6

Đất khu du lịch

-

25

25

0,53

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.872,17

40,12

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

839,97

544,03

295,94

1.1

Đất trồng lúa

582,22

358,90

223,32

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

538,68

342,05

196,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

16,06

15,29

0,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

10,20

9,40

0,80

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

231,50

160,44

71,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT