Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 274/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "02/02/2024", "sign_number": "274/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 274/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Phong Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3.523,25

-

Đất giao thông

DGT

1.406,75

-

Đất thủy lợi

DTL

976,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,95

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,93

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

963,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DK.H

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

6,71

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,41

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

568,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.790,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

199,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

1,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.064,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

475,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

89,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,31

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

13,22

-

Đất thủy lợi

DTL

4,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, nhà hỏa táng

NTD

2,22

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

702,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

51,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

475,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,31

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMƯ

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,33

Content:
3.523,25

-

Đất giao thông

DGT

1.406,75

-

Đất thủy lợi

DTL

976,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

27,95

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,11

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,93

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

963,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DK.H

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

6,71

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,41

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

568,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.790,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

199,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

1,32

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.064,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

695,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

49,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

475,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

89,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,31

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

20,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

13,22

-

Đất thủy lợi

DTL

4,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, nhà hỏa táng

NTD

2,22

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,66

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

702,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

51,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

475,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,31

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMƯ

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,33