Document: Điểm d Khoản 4 Điều 3 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe đạp xe máy xe ô tô Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 3 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe đạp xe máy xe ô tô Khánh Hòa

Điều 3. Mức giá dịch vụ giữ xe
...
4. Giá dịch vụ thu theo tháng

...
d) Xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn

600.000 đồng/xe/tháng

b) Đối với các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc Điểm a Khoản này (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò...):

Nội dung

Mức giá

1. Giá dịch vụ thu theo lượt ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ)

a) Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe máy, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống

12.000 đồng/xe/lượt

d) Xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn

17.000 đồng/xe/lượt

2. Giá dịch vụ thu theo lượt ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau)

a) Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe máy, xe gắn máy, xe máy điện

Content:
Xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn

600.000 đồng/xe/tháng

b) Đối với các điểm đỗ, bãi giữ xe không thuộc Điểm a Khoản này (các điểm đỗ, bãi giữ xe tại những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện như các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư, bến xe, nhà ga, bến đò...):

Nội dung

Mức giá

1. Giá dịch vụ thu theo lượt ban ngày (từ 06 giờ đến trước 19 giờ)

a) Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi

1.000 đồng/xe/lượt

b) Xe máy, xe gắn máy, xe máy điện

3.000 đồng/xe/lượt

c) Xe ô tô thiết kế dùng để chở người dưới 12 chỗ ngồi và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải từ 4 tấn trở xuống

12.000 đồng/xe/lượt

Xe ô tô thiết kế dùng để chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe ô tô thiết kế dùng để chở hàng hóa có trọng tải trên 4 tấn

17.000 đồng/xe/lượt

2. Giá dịch vụ thu theo lượt ban đêm (từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau)

a) Xe đạp, xe đạp điện, xe xích lô, ba gác, xe lôi

2.000 đồng/xe/lượt

b) Xe máy, xe gắn máy, xe máy điện