Document: Điều 2 Quyết định 301/2006/QĐ-UBCK  Quy chế xét duyệt đăng ký phát hành chứng khoán ra công chúng, cấp phép niêm yết,hoạt động kinh doanh dịch vụ chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "09/05/2006", "sign_number": "301/2006/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "09/05/2006", "sign_number": "301/2006/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "09/05/2006", "sign_number": "301/2006/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "09/05/2006", "sign_number": "301/2006/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước", "promulgation_date": "09/05/2006", "sign_number": "301/2006/QĐ-UBCK", "signer": "Vũ Bằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 301/2006/QĐ-UBCK  Quy chế xét duyệt đăng ký phát hành chứng khoán ra công chúng, cấp phép niêm yết,hoạt động kinh doanh dịch vụ chứng khoán có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 313/QĐ-UBCK ngày 12/11/2004 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 313/QĐ-UBCK ngày 12/11/2004 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.