Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1295/QĐ-UBND 2018 phê duyệt chương trình phát triển đô thị thị trấn Tân Hiệp Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "1295/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1295/QĐ-UBND 2018 phê duyệt chương trình phát triển đô thị thị trấn Tân Hiệp Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang đến năm 2025, với các nội dung chính sau:
...
4. Danh mục các dự án hạ tầng khung, công trình đầu mối ưu tiên theo từng giai đoạn kết nối các khu vực phát triển đô thị:
4.1. Các dự án theo Quy hoạch Trung tâm thị trấn Tân Hiệp được duyệt:
(1) Dự án xây mới giao thông đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 24,28km.
(2) Dự án xây mới tuyến cấp nước sinh hoạt đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 29,14km.
(3) Dự án xây mới tuyến lưới điện và chiếu sáng đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 47,91km.
(4) Dự án xây mới hệ thống thoát nước mặt và nước thải đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 71,42km.
(5) Dự án xây mới các khu xử lý nước thải đô thị.
(6) Dự án xây mới các công viên cây xanh đô thị.
(7) Dự án đầu tư xây dựng mới bến xe huyện.
(8) Dự án xây mới khu liên hợp thể dục thể thao.
(9) Dự án xây mới trung tâm văn hóa huyện.
(10) Dự án xây mới chợ nông hải sản.
(11) Dự án đầu tư xây dựng các khu nhà ở tại khu A, B, D.
4.2. Các dự án theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch chuyên ngành:
(1) Dự án hệ thống giao thông liên xã và kết nối công trình đầu mối, với tổng chiều dài 21,63km.
(2) Dự án đầu tư xây dựng trạm trung chuyển chất thải rắn đô thị.
(3) Dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân huyện.
(4) Dự án đầu tư xây dựng nhà tang lễ.
(5) Dự án đầu tư xây dựng lò hỏa táng.
(6) Dự án xây dựng mới công viên văn hóa thị trấn.

Content:
Danh mục các dự án hạ tầng khung, công trình đầu mối ưu tiên theo từng giai đoạn kết nối các khu vực phát triển đô thị:
4.1. Các dự án theo Quy hoạch Trung tâm thị trấn Tân Hiệp được duyệt:
(1) Dự án xây mới giao thông đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 24,28km.
(2) Dự án xây mới tuyến cấp nước sinh hoạt đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 29,14km.
(3) Dự án xây mới tuyến lưới điện và chiếu sáng đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 47,91km.
(4) Dự án xây mới hệ thống thoát nước mặt và nước thải đô thị khu A, B, C, D với tổng chiều dài 71,42km.
(5) Dự án xây mới các khu xử lý nước thải đô thị.
(6) Dự án xây mới các công viên cây xanh đô thị.
(7) Dự án đầu tư xây dựng mới bến xe huyện.
(8) Dự án xây mới khu liên hợp thể dục thể thao.
(9) Dự án xây mới trung tâm văn hóa huyện.
(10) Dự án xây mới chợ nông hải sản.
(11) Dự án đầu tư xây dựng các khu nhà ở tại khu A, B, D.
4.2. Các dự án theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch chuyên ngành:
(1) Dự án hệ thống giao thông liên xã và kết nối công trình đầu mối, với tổng chiều dài 21,63km.
(2) Dự án đầu tư xây dựng trạm trung chuyển chất thải rắn đô thị.
(3) Dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang nhân dân huyện.
(4) Dự án đầu tư xây dựng nhà tang lễ.
(5) Dự án đầu tư xây dựng lò hỏa táng.
(6) Dự án xây dựng mới công viên văn hóa thị trấn.