Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3791/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3791/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận 8

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 15, quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

76,46

51,80

76,24

50,65

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,46

100,00

76,24

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

68,21

46,21

71,33

47,39

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,68

2,46

1,48

2,07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,59

2,33

1,38

1,93

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,48

5,10

2,70

3,79

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

3,48

100,00

2,70

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

61,46

90,10

65,77

92,21

2.2.4.1

Đất giao thông

34,67

56,41

34,05

51,77

2.2.4.2

Đất thủy lợi

22,36

36,38

22,36

34,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,19

0,31

2,70

4,11

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,15

0,24

0,15

0,23

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,40

5,53

5,55

8,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,59

0,96

0,59

0,90

2.2.4.8

Đất chợ

0,10

0,16

0,37

0,56

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

2,05

1,39

2,05

1,36

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,61

0,90

0,60

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,04

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

Content:
2.1

Đất ở

76,46

51,80

76,24

50,65

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,46

100,00

76,24

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

68,21

46,21

71,33

47,39

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,68

2,46

1,48

2,07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,59

2,33

1,38

1,93

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,48

5,10

2,70

3,79

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

3,48

100,00

2,70

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

61,46

90,10

65,77

92,21

2.2.4.1

Đất giao thông

34,67

56,41

34,05

51,77

2.2.4.2

Đất thủy lợi

22,36

36,38

22,36

34,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,19

0,31

2,70

4,11

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,15

0,24

0,15

0,23

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,40

5,53

5,55

8,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,59

0,96

0,59

0,90

2.2.4.8

Đất chợ

0,10

0,16

0,37

0,56

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

2,05

1,39

2,05

1,36

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,90

0,61

0,90

0,60

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,04

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,35

1.4

Đất làm muối

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở