Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2815/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Thuận

Phú Mỹ

Phú Thuận

Tân Hưng

Tân Kiểng

Tân Phong

Tân Phú

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Tân Thuận Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

127,07

25,52

30,39

37,62

11,60

1,00

0,51

11,55

2,82

2,08

3,98

1.1

Đất trồng lúa**

LUA**

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,21

6,28

8,70

3,12

5,59

2,38

1,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,88

15,00

18,95

28,36

6,01

1,00

0,51

8,65

1,57

2,01

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,98

4,24

2,74

6,14

0,52

0,11

0,08

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.442,49

136,88

357,12

845,37

209,11

98,55

446,83

417,45

83,11

746,68

101,39

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Thuận

Phú Mỹ

Phú Thuận

Tân Hưng

Tân Kiểng

Tân Phong

Tân Phú

Tân Quy

Tân Thuận Đông

Tân Thuận Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

127,07

25,52

30,39

37,62

11,60

1,00

0,51

11,55

2,82

2,08

3,98

1.1

Đất trồng lúa**

LUA**

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,21

6,28

8,70

3,12

5,59

2,38

1,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,88

15,00

18,95

28,36

6,01

1,00

0,51

8,65

1,57

2,01

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,98

4,24

2,74

6,14

0,52

0,11

0,08

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.442,49

136,88

357,12

845,37

209,11

98,55

446,83

417,45

83,11

746,68

101,39