Document: Điều 1 Quyết định 1233/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất nông nghiệp Yên Khánh bảng giá đất Ninh Bình 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "1233/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1233/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá đất nông nghiệp Yên Khánh bảng giá đất Ninh Bình 2015 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015-2019, với những nội dung sau:
Phần I. Bảng giá đất nông nghiệp
VI. Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

Loại đất

Giá đất
(nghìn đồng/m2)

1. Thị trấn Yên Ninh

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa

55

Đất 1 lúa

53

2. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản ngoài khu dân cư

42

2. Các xã thuộc huyện Yên Khánh

1. Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

Đất lúa màu

52

Đất 2 lúa

50

Đất 1 lúa

49

2. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản ngoài khu dân cư

42

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 2015-2019, với những nội dung sau:
Phần I. Bảng giá đất nông nghiệp
VI. Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

Loại đất

Giá đất
(nghìn đồng/m2)

1. Thị trấn Yên Ninh

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa

55

Đất 1 lúa

53

2. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản ngoài khu dân cư

42

2. Các xã thuộc huyện Yên Khánh

1. Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

Đất lúa màu

52

Đất 2 lúa

50

Đất 1 lúa

49

2. Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản ngoài khu dân cư

42