Document: Điều 1 Quyết định 2581/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2581/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2581/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, với các nội dung như sau:

2.1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng trên các loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

LUA

RPH

Đất khác

1

Đất nông nghiệp

39,96

5.00

34,96

1.1

Đất rừng phòng hộ

8,7

5.00

3,7

1

Dự án bảo vệ nước thượng nguồn hồ Bộc Nguyên

8,7

5,00

3,7

Xã Nam Điền

1

1.2

Đất nông nghiệp khác

31,26

31,26

1

Trang trại tổng hợp

5,6

5,6

Xã Nam Điền

2

2

Trang trại nông nghiệp tổng hợp kết hợp trải nghiệm, nghỉ dưỡng Farmstay

4,2

4,2

Xã Nam Điền

3

3

Trang trại tổng hợp

21,46

21,46

Xã Ngọc Sơn

40

II

Đất phi nông nghiệp

314,9

39,32

6,55

269,03

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

153,89

0,84

6,55

146,5

1

Đất du lịch, sinh thái và Trải nghiệm

1,61

0,56

1,05

Thị trấn Thạch Hà

4

2

Đất thương mại dịch vụ

0,28

0,28

Xã Thạch Đài

5

3

Dự án khu du lịch biển

152,00

6,55

145,45

Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn

6

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,09

1,00

8,09

1

Quy hoạch Nhà máy nước

1,00

1,00

Xã Thạch Xuân

7

2

Nhà máy gạch thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn

7,00

7,00

Xã Ngọc Sơn

8

3

Xưởng chế biến gỗ tại thôn Tân Sơn, xã Nam Điền

1,09

1,09

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

9

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

13,9

13,9

1

Khai thác quặng Llmenit

13,9

13,9

Xã Thạch Hội

10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

55,59

16,31

39,28

2.4.1

Đất giao thông

11,47

10,95

0,52

1

Dự án thành phần 4: Đường giao thông phục vụ sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản xã Thạch Bàn

0,15

0,15

Xã Đỉnh Bàn

11

2

Công trình đường giao thông thôn Liên Hương- Bắc Thượng

0,15

0,15

Xã Thạch Đài

12

3

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

11,13

10,8

0,33

Thị trấn Thạch Hà

13

4

Mở rộng đường Đồng Văn Năng

0,04

0,04

Thị trấn Thạch Hà

14

2.4.2

Đất thủy lợi

44,12

5,36

38,76

1

Dự án bồi thường, hỗ trợ và TĐC bảo vệ môi trường khu vực thượng nguồn và ven hồ Bộc Nguyên (gđ2)

22,3

22,3

Xã Nam Điền

15

2

Dự án thành phần 7: Kênh tiêu ứng phục vụ sản xuất và dân sinh xã Thạch Hải

0,26

0,16

0,1

Xã Thạch Hải

16

3

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

1,66

1,52

0,14

Thị trấn Thạch Hà

17

4

Xử lý cấp bách tuyến đê Hữu Phủ huyện Thạch Hà, đoạn từ K10+00 đến K10+315

18,6

229

16,21

Xã Thạch Khê, xã Đỉnh Bàn

18

5

Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu phục vụ SXNN và thoát lũ vùng Bắc Thạch Hà nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu (phần bổ sung tuyến nhánh số 01)

1,3

1,29

0,01

Thạch Ngọc, Việt Tiến

19

2.5

Đất ở nông thôn

21,87

21,17

0,7

1

Đất ở nông thôn

2,5

2,5

xã Lưu Vĩnh Sơn

20

2

Đất ở nông thôn

5,00

5,00

Xã Lưu Vĩnh Sơn

21

3

Đất ở nông thôn

4,15

4,15

Xã Tượng Sơn (tờ DC26)

22

4

Đất ở nông thôn

2,2

22

Xã Tân Lâm Hương

23

5

Đất ở nông thôn

0,12

0,12

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

24

6

Đất ở nông thôn

1,2

1,2

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

25

7

Đất ở nông thôn

0,5

0,5

Xã Thạch Lạc

26

8

Đất ở nông thôn

2,00

2,00

Xã Thạch Xuân

27

9

Đất ở nông thôn

4,2

4,00

0,2

Xã Thạch Lạc

39

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

60,56

60,56

1

Đất đồi làm gạch, ngói

3,52

3,52

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

29

2

Đất san lấp

3,6

3,6

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

30

3

Đất san lấp

3,5

3,5

Xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ)

31

4

Đất san lấp

3,1

3,1

Xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ)

32

5

Đất san lấp

5,9

5,9

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

33

6

Đất san lấp

7,1

7,1

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

34

7

Đất san lấp

6,5

6,5

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

35

8

Đất san lấp

7,00

7,00

Xã Thạch Xuân

36

9

Đất san lấp

16,6

16,6

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

37

10

Đất làm gạch, ngói

3,74

3,74

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

38

39

Tổng 39 công trình, dự án

354,86

44,32

6,55

303,99

2.2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.391,51

35.391,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.258,85

23.063,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.690,06

8.645,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.858,96

7.819,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

831,1

825,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.399,08

1.351,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.701,41

3.679,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.011,71

3.013,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.458,92

4.346,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.460,15

1.457,15

1.8

Đất làm muối

LMU

24,93

24,93

1.9

Đất nông nghiệp, khác

NKH

491,9

523,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.779,88

12.019,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

382,37

382,37

2.2

Đất an ninh

CAN

75,42

75,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

106,82

106,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

512,42

666,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

294,97

304,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

962,83

976,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.610,78

4.663,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

16,29

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

71,19

71,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.886,74

1.824,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,98

120,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

61,11

61,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

3,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,61

26,54

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

574,92

574,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,66

211,22

221

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,81

45,81

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,65

8,65

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

72,83

72,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.297,32

1.297,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

511,31

484,48

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

25,8

25,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

352,78

308,46

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thạch Hà, với các nội dung như sau:

2.1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng trên các loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

LUA

RPH

Đất khác

1

Đất nông nghiệp

39,96

5.00

34,96

1.1

Đất rừng phòng hộ

8,7

5.00

3,7

1

Dự án bảo vệ nước thượng nguồn hồ Bộc Nguyên

8,7

5,00

3,7

Xã Nam Điền

1

1.2

Đất nông nghiệp khác

31,26

31,26

1

Trang trại tổng hợp

5,6

5,6

Xã Nam Điền

2

2

Trang trại nông nghiệp tổng hợp kết hợp trải nghiệm, nghỉ dưỡng Farmstay

4,2

4,2

Xã Nam Điền

3

3

Trang trại tổng hợp

21,46

21,46

Xã Ngọc Sơn

40

II

Đất phi nông nghiệp

314,9

39,32

6,55

269,03

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

153,89

0,84

6,55

146,5

1

Đất du lịch, sinh thái và Trải nghiệm

1,61

0,56

1,05

Thị trấn Thạch Hà

4

2

Đất thương mại dịch vụ

0,28

0,28

Xã Thạch Đài

5

3

Dự án khu du lịch biển

152,00

6,55

145,45

Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn

6

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,09

1,00

8,09

1

Quy hoạch Nhà máy nước

1,00

1,00

Xã Thạch Xuân

7

2

Nhà máy gạch thôn Trung Tâm, xã Ngọc Sơn

7,00

7,00

Xã Ngọc Sơn

8

3

Xưởng chế biến gỗ tại thôn Tân Sơn, xã Nam Điền

1,09

1,09

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

9

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

13,9

13,9

1

Khai thác quặng Llmenit

13,9

13,9

Xã Thạch Hội

10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

55,59

16,31

39,28

2.4.1

Đất giao thông

11,47

10,95

0,52

1

Dự án thành phần 4: Đường giao thông phục vụ sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản xã Thạch Bàn

0,15

0,15

Xã Đỉnh Bàn

11

2

Công trình đường giao thông thôn Liên Hương- Bắc Thượng

0,15

0,15

Xã Thạch Đài

12

3

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

11,13

10,8

0,33

Thị trấn Thạch Hà

13

4

Mở rộng đường Đồng Văn Năng

0,04

0,04

Thị trấn Thạch Hà

14

2.4.2

Đất thủy lợi

44,12

5,36

38,76

1

Dự án bồi thường, hỗ trợ và TĐC bảo vệ môi trường khu vực thượng nguồn và ven hồ Bộc Nguyên (gđ2)

22,3

22,3

Xã Nam Điền

15

2

Dự án thành phần 7: Kênh tiêu ứng phục vụ sản xuất và dân sinh xã Thạch Hải

0,26

0,16

0,1

Xã Thạch Hải

16

3

Tiểu dự án Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

1,66

1,52

0,14

Thị trấn Thạch Hà

17

4

Xử lý cấp bách tuyến đê Hữu Phủ huyện Thạch Hà, đoạn từ K10+00 đến K10+315

18,6

229

16,21

Xã Thạch Khê, xã Đỉnh Bàn

18

5

Cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh tưới, tiêu phục vụ SXNN và thoát lũ vùng Bắc Thạch Hà nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu (phần bổ sung tuyến nhánh số 01)

1,3

1,29

0,01

Thạch Ngọc, Việt Tiến

19

2.5

Đất ở nông thôn

21,87

21,17

0,7

1

Đất ở nông thôn

2,5

2,5

xã Lưu Vĩnh Sơn

20

2

Đất ở nông thôn

5,00

5,00

Xã Lưu Vĩnh Sơn

21

3

Đất ở nông thôn

4,15

4,15

Xã Tượng Sơn (tờ DC26)

22

4

Đất ở nông thôn

2,2

22

Xã Tân Lâm Hương

23

5

Đất ở nông thôn

0,12

0,12

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

24

6

Đất ở nông thôn

1,2

1,2

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

25

7

Đất ở nông thôn

0,5

0,5

Xã Thạch Lạc

26

8

Đất ở nông thôn

2,00

2,00

Xã Thạch Xuân

27

9

Đất ở nông thôn

4,2

4,00

0,2

Xã Thạch Lạc

39

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

60,56

60,56

1

Đất đồi làm gạch, ngói

3,52

3,52

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

29

2

Đất san lấp

3,6

3,6

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

30

3

Đất san lấp

3,5

3,5

Xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ)

31

4

Đất san lấp

3,1

3,1

Xã Lưu Vĩnh Sơn (Bắc Sơn cũ)

32

5

Đất san lấp

5,9

5,9

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

33

6

Đất san lấp

7,1

7,1

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

34

7

Đất san lấp

6,5

6,5

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

35

8

Đất san lấp

7,00

7,00

Xã Thạch Xuân

36

9

Đất san lấp

16,6

16,6

Xã Nam Điền (Thạch Điền cũ)

37

10

Đất làm gạch, ngói

3,74

3,74

Xã Nam Điền (Nam Hương cũ)

38

39

Tổng 39 công trình, dự án

354,86

44,32

6,55

303,99

2.2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.391,51

35.391,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.258,85

23.063,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.690,06

8.645,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.858,96

7.819,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

831,1

825,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.399,08

1.351,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.701,41

3.679,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.011,71

3.013,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.458,92

4.346,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.460,15

1.457,15

1.8

Đất làm muối

LMU

24,93

24,93

1.9

Đất nông nghiệp, khác

NKH

491,9

523,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.779,88

12.019,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

382,37

382,37

2.2

Đất an ninh

CAN

75,42

75,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

106,82

106,82

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

512,42

666,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

294,97

304,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

962,83

976,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.610,78

4.663,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

16,29

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

71,19

71,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.886,74

1.824,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

80,98

120,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

61,11

61,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

3,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,61

26,54

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

574,92

574,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,66

211,22

221

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

45,81

45,81

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,65

8,65

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

72,83

72,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.297,32

1.297,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

511,31

484,48

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

25,8

25,8

3

Đất chưa sử dụng

CSD

352,78

308,46

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thạch Hà.