Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau.
...
4.105,09

4.202,54

4.438,48

4.628,58

- Đất giao thông

1.163,65

1.168,20

1.168,59

1.236,91

1.361,09

1.432,41

- Đất thủy lợi

1.654,62

1.656,45

1.664,42

1.683,55

1.758,19

1.827,96

- Đất công trình năng lượng

1.050,78

1.052,00

1.142,60

1.146,19

1.153,75

1.159,85

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,32

1,32

1,48

1,48

1,54

1,54

- Đất cơ sở văn hóa

10,52

10,54

11,88

11,93

15,02

21,68

- Đất cơ sở y tế

6,49

6,49

7,62

7,62

7,36

9,55

- Đất cơ sở GD - ĐT

67,00

67,00

68,96

74,25

95,36

119,59

- Đất cơ sở TD - TT

33,00

33,80

33,80

33,87

35,77

40,97

- Đất chợ

3,54

3,54

5,74

6,74

10,40

15,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

815,61

817,61

820,09

840,51

867,30

892,21

2.14

Đất ở tại đô thị

256,73

252,18

260,80

267,74

283,58

299,16

2.15

Các loại đất phi NN còn lại

1.827,68

1.827,68

1.837,68

1.837,68

1.859,68

1.937,88

- Đất sông, suối

1.048,45

1.048,45

1.058,45

1.058,45

1.058,45

1.058,45

- Đất có mặt nước chuyên dùng

777,55

777,55

777,55

777,55

777,55

777,55

- Đất phi nông nghiệp khác

1,68

1,68

1,68

1,68

23,68

101,88

3

Đất chưa sử dụng

6.142,42

Content:
4.105,09

4.202,54

4.438,48

4.628,58

- Đất giao thông

1.163,65

1.168,20

1.168,59

1.236,91

1.361,09

1.432,41

- Đất thủy lợi

1.654,62

1.656,45

1.664,42

1.683,55

1.758,19

1.827,96

- Đất công trình năng lượng

1.050,78

1.052,00

1.142,60

1.146,19

1.153,75

1.159,85

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,32

1,32

1,48

1,48

1,54

1,54

- Đất cơ sở văn hóa

10,52

10,54

11,88

11,93

15,02

21,68

- Đất cơ sở y tế

6,49

6,49

7,62

7,62

7,36

9,55

- Đất cơ sở GD - ĐT

67,00

67,00

68,96

74,25

95,36

119,59

- Đất cơ sở TD - TT

33,00

33,80

33,80

33,87

35,77

40,97

- Đất chợ

3,54

3,54

5,74

6,74

10,40

15,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

815,61

817,61

820,09

840,51

867,30

892,21

2.14

Đất ở tại đô thị

256,73

252,18

260,80

267,74

283,58

299,16

2.15

Các loại đất phi NN còn lại

1.827,68

1.827,68

1.837,68

1.837,68

1.859,68

1.937,88

- Đất sông, suối

1.048,45

1.048,45

1.058,45

1.058,45

1.058,45

1.058,45

- Đất có mặt nước chuyên dùng

777,55

777,55

777,55

777,55

777,55

777,55

- Đất phi nông nghiệp khác

1,68

1,68

1,68

1,68

23,68

101,88

3

Đất chưa sử dụng

6.142,42