Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2526/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng Khu vực theo tuyến đường Quốc lộ 12A Quảng Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "2526/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2526/QĐ-UBND Quy hoạch xây dựng Khu vực theo tuyến đường Quốc lộ 12A Quảng Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vực dọc theo tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km139+150 đến Km140+200, tỷ lệ 1/500, với những nội dung chủ yếu sau:
...
8. Chi phí và nguồn vốn thực hiện.
8.1. Dự toán chi phí:
a. Chi phí khảo sát địa hình. 64.618.658 đ
Trong đó:
+ Chi phí khảo sát địa hình trước thuế: 55.689.355 đ
+ Thuế VAT: 5.568.936 đ
+ Chi phí thẩm định bản đồ khảo sát địa hình: 560.061 đ
+ Chi phí giám sát khảo sát (tạm tính): 1.400.153 đ
+ Chi phí kiểm tra, nghiệm thu khảo sát: 1.400.153 đ
b. Chi phí lập quy hoạch. 376.341.427 đ
Trong đó:
+ Chi phí lập đồ án quy hoạch: 252.560.592 đ
+ Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 30.911.784 đ
+ Thuế VAT: 28.347.238 đ
+ Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch: 27.224.808 đ
+ Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch: 6.182.357 đ
+ Chi phí quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch: 23.537.831 đ
+ Chi phí công bố quy hoạch tạm tính: 7.576.818 đ
Tổng cộng (Làm tròn): 440.960.000 đ
(Bốn trăm bốn mươi triệu, chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn).
8.2. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.

Content:
Chi phí và nguồn vốn thực hiện.
8.1. Dự toán chi phí:
a. Chi phí khảo sát địa hình. 64.618.658 đ
Trong đó:
+ Chi phí khảo sát địa hình trước thuế: 55.689.355 đ
+ Thuế VAT: 5.568.936 đ
+ Chi phí thẩm định bản đồ khảo sát địa hình: 560.061 đ
+ Chi phí giám sát khảo sát (tạm tính): 1.400.153 đ
+ Chi phí kiểm tra, nghiệm thu khảo sát: 1.400.153 đ
b. Chi phí lập quy hoạch. 376.341.427 đ
Trong đó:
+ Chi phí lập đồ án quy hoạch: 252.560.592 đ
+ Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch: 30.911.784 đ
+ Thuế VAT: 28.347.238 đ
+ Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch: 27.224.808 đ
+ Chi phí thẩm định nhiệm vụ quy hoạch: 6.182.357 đ
+ Chi phí quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch: 23.537.831 đ
+ Chi phí công bố quy hoạch tạm tính: 7.576.818 đ
Tổng cộng (Làm tròn): 440.960.000 đ
(Bốn trăm bốn mươi triệu, chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn).
8.2. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.