Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
3.656,48

3.716,22

3.770,81

3.818,38

3.879,79

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

3,61

4,28

7,70

8,91

10,11

-

Đất cơ sở y tế

5,26

5,21

5,21

6,35

6,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,30

47,17

49,50

50,47

50,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,90

10,50

15,97

19,68

22,28

2.13

Đất ở tại đô thị

43,94

47,77

48,37

50,25

56,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1.035,62

967,92

835,92

799,42

722,95

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

67,70

132

36,50

76,47

4

Đất đô thị

Content:
3.656,48

3.716,22

3.770,81

3.818,38

3.879,79

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

3,61

4,28

7,70

8,91

10,11

-

Đất cơ sở y tế

5,26

5,21

5,21

6,35

6,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,30

47,17

49,50

50,47

50,92

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

8,90

10,50

15,97

19,68

22,28

2.13

Đất ở tại đô thị

43,94

47,77

48,37

50,25

56,09

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

1.035,62

967,92

835,92

799,42

722,95

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

67,70

132

36,50

76,47

4

Đất đô thị