Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3680/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/08/2010", "sign_number": "3680/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/08/2010", "sign_number": "3680/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/08/2010", "sign_number": "3680/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/08/2010", "sign_number": "3680/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/08/2010", "sign_number": "3680/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3680/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
4.1.1. Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
Diện tích đất tự nhiên của huyện Hóc Môn là 10.943,4ha, chia ra:
- Đất dân dụng: 2.691,98ha, chiếm tỷ lệ 24,6%, trong đó:
+ Đất ở: 2.328,0ha, chiếm tỷ lệ 21,3% (đất khu dân cư đô thị: 896 ha, chiếm tỷ lệ 8,2% và khu nông thôn 1.432 ha, chiếm tỷ lệ 13,1%).
+ Đất khu hỗn hợp: 29 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%
+ Đất công trình công cộng: 168 ha, chiếm tỷ lệ 1,5%
+ Đất cây xanh: 21 ha, chiếm tỷ lệ 0,2%
+ Đất giao thông: 145,98 ha, chiếm tỷ lệ 1,3%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 355,2ha, chiếm tỷ lệ 3,2%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 327ha, chiếm tỷ lệ 3,0%.
+ Đất tôn giáo: 28,2 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất ngoài dân dụng: 7.896,22ha, chiếm tỷ lệ 72,2%:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho: 500ha
+ Đất giao thông đối ngoại: 44,16ha
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 36,2ha
+ Đất an ninh quốc phòng: 68,1ha
+ Đất mặt nước sông rạch: 522,1ha
+ Đất nông lâm nghiệp: 6.676,05ha
+ Đất khác: 49,61ha
4.1.2. Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất dân dụng: 4.286,91ha, chiếm tỷ lệ 39,2%, trong đó:
+ Đất ở: 3.230ha, chiếm tỷ lệ 29,5% (đất khu dân cư đô thị: 1.907 ha, chiếm tỷ lệ 17,4% và khu nông thôn 1.323 ha chiếm tỷ lệ 12,1%).
+ Đất khu hỗn hợp: 50 ha, chiếm tỷ lệ 0,5%
+ Đất công trình công cộng: 252ha, chiếm tỷ lệ 2,3%;
+ Đất cây xanh: 168ha, chiếm tỷ lệ 1,5%;
+ Đất giao thông: 586,91ha, chiếm tỷ lệ 5,4%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 385,2ha, chiếm tỷ lệ 3,5%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 357ha, chiếm tỷ lệ 3,3%.
+ Đất tôn giáo: 28,2ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất ngoài dân dụng: 6.271,29ha, chiếm tỷ lệ 57,3%, trong đó:
+ Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho: 850ha
+ Đất giao thông đối ngoại: 177,84ha
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 36,2ha
+ Đất an ninh quốc phòng: 68,1ha
+ Đất mặt nước : 502,1ha
+ Đất nông lâm nghiệp: 4.637,05ha
4.1.3. Giai đoạn đến năm 2020:
- Đất dân dụng: 6.657,99ha, chiếm tỷ lệ 60,8%, trong đó:
+ Đất ở: 4.352,22ha, chiếm tỷ lệ 39,8% (đất khu dân cư đô thị: 3.031,22 ha, chiếm tỷ lệ 27,7%và khu nông thôn 1.321 ha, chiếm tỷ lệ 12,1%).
+ Đất khu hỗn hợp : 104 ha, chiếm tỷ lệ 1,0%
+ Đất công trình công cộng: 346ha, chiếm tỷ lệ 3,2%;
+ Đất cây xanh: 917ha, chiếm tỷ lệ 8,4%;
+ Đất giao thông: 938,77ha, chiếm tỷ lệ 8,6%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 1.004,2ha, chiếm tỷ lệ 9,2%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 520ha, chiếm tỷ lệ 4,8%.
+ Đất du lịch sinh thái: 456ha, chiếm tỷ lệ 4,2%.
+ Đất tôn giáo: 28,2ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất ngoài dân dụng: 3.281,21ha, chiếm tỷ lệ 30%, trong đó:
+ Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho: 1.180ha
+ Đất giao thông đối ngoại: 315,22ha
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 98ha
+ Đất an ninh quốc phòng: 73,6ha
+ Đất mặt nước : 414,39ha
+ Đất nông lâm nghiệp: 1.200ha
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Đất dân dụng: 102,4 m2/người.
+ Đất ở: 67 m2/người.
+ Đất hỗn hợp: 1,6 m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 5,3 m2/người.
+ Đất công viên cây xanh: 14,1 m2/người.
+ Đất giao thông: 14,4 m2/người.
- Quy mô dân số: 650.000 người.
+ Dân số đô thị: 550.000 người.
+ Dân số nông thôn: 100.000 người.
- Mật độ xây dựng: 30-40%.
- Tầng cao xây dựng: cao nhất 35 tầng.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
4.1.1. Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
Diện tích đất tự nhiên của huyện Hóc Môn là 10.943,4ha, chia ra:
- Đất dân dụng: 2.691,98ha, chiếm tỷ lệ 24,6%, trong đó:
+ Đất ở: 2.328,0ha, chiếm tỷ lệ 21,3% (đất khu dân cư đô thị: 896 ha, chiếm tỷ lệ 8,2% và khu nông thôn 1.432 ha, chiếm tỷ lệ 13,1%).
+ Đất khu hỗn hợp: 29 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%
+ Đất công trình công cộng: 168 ha, chiếm tỷ lệ 1,5%
+ Đất cây xanh: 21 ha, chiếm tỷ lệ 0,2%
+ Đất giao thông: 145,98 ha, chiếm tỷ lệ 1,3%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 355,2ha, chiếm tỷ lệ 3,2%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 327ha, chiếm tỷ lệ 3,0%.
+ Đất tôn giáo: 28,2 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất ngoài dân dụng: 7.896,22ha, chiếm tỷ lệ 72,2%:
+ Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, kho: 500ha
+ Đất giao thông đối ngoại: 44,16ha
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 36,2ha
+ Đất an ninh quốc phòng: 68,1ha
+ Đất mặt nước sông rạch: 522,1ha
+ Đất nông lâm nghiệp: 6.676,05ha
+ Đất khác: 49,61ha
4.1.2. Giai đoạn đến năm 2015:
- Đất dân dụng: 4.286,91ha, chiếm tỷ lệ 39,2%, trong đó:
+ Đất ở: 3.230ha, chiếm tỷ lệ 29,5% (đất khu dân cư đô thị: 1.907 ha, chiếm tỷ lệ 17,4% và khu nông thôn 1.323 ha chiếm tỷ lệ 12,1%).
+ Đất khu hỗn hợp: 50 ha, chiếm tỷ lệ 0,5%
+ Đất công trình công cộng: 252ha, chiếm tỷ lệ 2,3%;
+ Đất cây xanh: 168ha, chiếm tỷ lệ 1,5%;
+ Đất giao thông: 586,91ha, chiếm tỷ lệ 5,4%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 385,2ha, chiếm tỷ lệ 3,5%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 357ha, chiếm tỷ lệ 3,3%.
+ Đất tôn giáo: 28,2ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất ngoài dân dụng: 6.271,29ha, chiếm tỷ lệ 57,3%, trong đó:
+ Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho: 850ha
+ Đất giao thông đối ngoại: 177,84ha
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 36,2ha
+ Đất an ninh quốc phòng: 68,1ha
+ Đất mặt nước : 502,1ha
+ Đất nông lâm nghiệp: 4.637,05ha
4.1.3. Giai đoạn đến năm 2020:
- Đất dân dụng: 6.657,99ha, chiếm tỷ lệ 60,8%, trong đó:
+ Đất ở: 4.352,22ha, chiếm tỷ lệ 39,8% (đất khu dân cư đô thị: 3.031,22 ha, chiếm tỷ lệ 27,7%và khu nông thôn 1.321 ha, chiếm tỷ lệ 12,1%).
+ Đất khu hỗn hợp : 104 ha, chiếm tỷ lệ 1,0%
+ Đất công trình công cộng: 346ha, chiếm tỷ lệ 3,2%;
+ Đất cây xanh: 917ha, chiếm tỷ lệ 8,4%;
+ Đất giao thông: 938,77ha, chiếm tỷ lệ 8,6%.
- Đất khác trong khu dân dụng: 1.004,2ha, chiếm tỷ lệ 9,2%, trong đó:
+ Đất công trình công cộng cấp thành phố: 520ha, chiếm tỷ lệ 4,8%.
+ Đất du lịch sinh thái: 456ha, chiếm tỷ lệ 4,2%.
+ Đất tôn giáo: 28,2ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất ngoài dân dụng: 3.281,21ha, chiếm tỷ lệ 30%, trong đó:
+ Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho: 1.180ha
+ Đất giao thông đối ngoại: 315,22ha
+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 98ha
+ Đất an ninh quốc phòng: 73,6ha
+ Đất mặt nước : 414,39ha
+ Đất nông lâm nghiệp: 1.200ha
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Đất dân dụng: 102,4 m2/người.
+ Đất ở: 67 m2/người.
+ Đất hỗn hợp: 1,6 m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 5,3 m2/người.
+ Đất công viên cây xanh: 14,1 m2/người.
+ Đất giao thông: 14,4 m2/người.
- Quy mô dân số: 650.000 người.
+ Dân số đô thị: 550.000 người.
+ Dân số nông thôn: 100.000 người.
- Mật độ xây dựng: 30-40%.
- Tầng cao xây dựng: cao nhất 35 tầng.