Document: Điều 1 Quyết định 07/2004/QĐ-UB mức thu phí bảo vệ môi trường nước thải thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "20/01/2004", "sign_number": "07/2004/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Năm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2004/QĐ-UB mức thu phí bảo vệ môi trường nước thải thành phố Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được tính theo số lương tiêu thụ máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với từng đối tượng sử dựng nước máy như sau:

Đối tượng sử dụng nước máy

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
(đồng/m3 nước máy tiêu thụ)

1.Hộ gia đình, các cơ quan hành chính sự nghiệp dùng cho sinh hoạt

300

2.Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

400

3. Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

500

Content:
Điều 1. : Nay quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được tính theo số lương tiêu thụ máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đối với từng đối tượng sử dựng nước máy như sau:

Đối tượng sử dụng nước máy

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
(đồng/m3 nước máy tiêu thụ)

1.Hộ gia đình, các cơ quan hành chính sự nghiệp dùng cho sinh hoạt

300

2.Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

400

3. Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

500