Document: Điều 1 Quyết định 2475/QĐ-UBND 2015 đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ Khu chức năng số 15 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2475/QĐ-UBND 2015 đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ Khu chức năng số 15 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) một phần Khu chức năng số 15 - Khu đô thị mới Nam Thành phố, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1.1. Vị trí Khu số 15 trong tổng thể Khu đô thị mới Nam Thành phố:
Khu vực nghiên cứu lập điều chỉnh cục bộ thuộc khu số 15 - Khu đô thị mới Nam Thành phố xã Phong Phú, huyện Bình Chánh. Tổng diện tích quy hoạch là 250,8 ha, trong đó khu dân cư khoảng 40,38 ha với quy mô dân số dự kiến 18.000 người, giới hạn:
- Phía Bắc : giáp rạch Bà Tàng, khu dân cư Phường 7, Quận 8.
- Phía Nam : giáp rạch nhánh.
- Phía Đông : giáp rạch nhánh, đường dự phóng (giáp khu số 14).
- Phía Tây : giáp sông cần Giuộc.
1.2. Vị trí khu đất điều chỉnh trong tổng thể Khu số 15:
Quy mô diện tích khoảng 10,34ha, giới hạn:
- Phía Bắc : giáp đường Nguyễn Văn Linh, lộ giới 120m.
- Phía Nam : giáp đường N13-15, lộ giới 40m.
- Phía Đông : giáp rạch Mã Voi.
- Phía Tây : giáp đường D14-15, lộ giới 30m.
Khu vực nghiên cứu điều chỉnh thuộc chức năng khu dân cư (quy mô diện tích khoảng 40,38 ha) nằm trong tổng thể Khu số 15 (quy mô diện tích 250,80 ha). Điều chỉnh một phần khu chức năng dân cư và cây xanh công viên sang chức năng đất giáo dục đào tạo - đất công trình công cộng (quy mô diện tích điều chỉnh khoang 10,3 ha).
2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Khu đô thị mới Nam Thành phố.
3. Đơn vị tư vấn: Trung tâm Dịch vụ Tư vấn Xây dựng SECOSA.
4. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Thuyết minh điều chỉnh quy hoạch phân khu một phần khu chức năng số 15 - Đô thị mới Nam thành phố.
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 2276/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố (bản sao);
- Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất tỷ lệ 1/20.000.
- Bản đồ cơ cấu sử dụng đất khu số 15 tỷ lệ 1/5.000.
5. Giải pháp, hiệu quả kinh tế của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Xây dựng một khu trường đại học hiện đại tại Khu đô thị mới Nam Thành phố, phù hợp với các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng.
- Đáp ứng yêu cầu đào tạo, giảng dạy, cung ứng nguồn nhân lực có trình độ cao, phục vụ yêu cầu phát triển cho nền kinh tế.
6. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
6.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu số 15:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 250,80 ha, trong đó bao gồm đất khu dân cư (nhà ở công nhân) và đất công nghiệp.

- Khu trường đại học

: 10,30 ha

- Khu dân cư

: 30,08 ha

+ Dân số dự kiến

: 7.660 người

+ Mật độ cư trú

: khoảng 255 người/ha

+ Mật độ xây dựng chung

: 25 - 30%

+ Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

+ Tầng cao cao nhất

: không khống chế.

- Chỉ tiêu đất xây dựng nhà ở: 6,6 m2/người, đất công trình công cộng: 5,35 m2/người, đất cây xanh: 3,0 m2/người (các chỉ tiêu áp dụng đối với nhà ở công nhân cần theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 về áp dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân và nhà ở cho người thu nhập thấp).
- Khu công nghiệp: không đổi so với nội dung phê duyệt tại Quyết định số 6692/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố, diện tích 2.975 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu số 15:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt (QĐ 6692/QĐ-UBND)

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1

Diện tích tự nhiên

ha

250,80

250,80

2

Diện tích kênh rạch

ha

9,22

9,22

3

Diện tích đất

ha

241,58

241,58

4

Diện tích đất xây dựng nhà ở

ha

12,00

5,06

5

Dân số

người

18.000

7.660

6

Công trình công cộng cấp Thành phố

ha

0,00

10,30

7

Công trình công cộng đơn vị ở

ha

4,10

4,10

8

Công viên cây xanh tập trung

ha

40,00

40,00

9

Cây xanh trong đơn vị ở

ha

5,40

2,29

10

Giao thông đối ngoại

ha

9,60

9,60

11

Giao thông đối nội

ha

18,88

18,63

12

Đất công nghiệp sạch, chuyển giao hàng hóa, tổ chức sự kiện

ha

151,60

151,60

6.3. Về chức năng sử dụng đất, dân số/ số sinh viên, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu đất điều chỉnh cục bộ:

Danh mục

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở, công viên cây xanh và đường giao thông

Đất công trình công cộng cấp Thành phố (trường đại học)

Diện tích (ha)

10,30

10,30

Chỉ tiêu sử dụng đất phần nhóm ở

Đất ở (m2/người)

6,6

Đất cây xanh trong đơn vị ở (m2/người)

3,0

Đất công trình công cộng đơn vị ở (m2/người)

2,28

Chỉ tiêu sử dụng đất phần trường đại học

Đất xây dựng khu học tập (m2/sinh viên)

20 - 25

Đất xây dựng ký túc xá (m2/sinh viên)

7 - 10

Đất thể dục thể thao (m2/sinh viên)

8 - 10

Mật độ xây dựng tối đa (%)

20 - 30

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

1-10 (các lớp học bố trí từ tầng 5 trở xuống)

7. Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Hệ thống hạ tàng kỹ thuật căn cứ theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) một phần Khu chức năng số 15 - Khu đô thị mới Nam Thành phố, với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
1.1. Vị trí Khu số 15 trong tổng thể Khu đô thị mới Nam Thành phố:
Khu vực nghiên cứu lập điều chỉnh cục bộ thuộc khu số 15 - Khu đô thị mới Nam Thành phố xã Phong Phú, huyện Bình Chánh. Tổng diện tích quy hoạch là 250,8 ha, trong đó khu dân cư khoảng 40,38 ha với quy mô dân số dự kiến 18.000 người, giới hạn:
- Phía Bắc : giáp rạch Bà Tàng, khu dân cư Phường 7, Quận 8.
- Phía Nam : giáp rạch nhánh.
- Phía Đông : giáp rạch nhánh, đường dự phóng (giáp khu số 14).
- Phía Tây : giáp sông cần Giuộc.
1.2. Vị trí khu đất điều chỉnh trong tổng thể Khu số 15:
Quy mô diện tích khoảng 10,34ha, giới hạn:
- Phía Bắc : giáp đường Nguyễn Văn Linh, lộ giới 120m.
- Phía Nam : giáp đường N13-15, lộ giới 40m.
- Phía Đông : giáp rạch Mã Voi.
- Phía Tây : giáp đường D14-15, lộ giới 30m.
Khu vực nghiên cứu điều chỉnh thuộc chức năng khu dân cư (quy mô diện tích khoảng 40,38 ha) nằm trong tổng thể Khu số 15 (quy mô diện tích 250,80 ha). Điều chỉnh một phần khu chức năng dân cư và cây xanh công viên sang chức năng đất giáo dục đào tạo - đất công trình công cộng (quy mô diện tích điều chỉnh khoang 10,3 ha).
2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Khu đô thị mới Nam Thành phố.
3. Đơn vị tư vấn: Trung tâm Dịch vụ Tư vấn Xây dựng SECOSA.
4. Hồ sơ bản vẽ điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Thuyết minh điều chỉnh quy hoạch phân khu một phần khu chức năng số 15 - Đô thị mới Nam thành phố.
- Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 2276/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố (bản sao);
- Bản đồ vị trí và giới hạn khu đất tỷ lệ 1/20.000.
- Bản đồ cơ cấu sử dụng đất khu số 15 tỷ lệ 1/5.000.
5. Giải pháp, hiệu quả kinh tế của việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
- Xây dựng một khu trường đại học hiện đại tại Khu đô thị mới Nam Thành phố, phù hợp với các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng.
- Đáp ứng yêu cầu đào tạo, giảng dạy, cung ứng nguồn nhân lực có trình độ cao, phục vụ yêu cầu phát triển cho nền kinh tế.
6. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
6.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu số 15:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 250,80 ha, trong đó bao gồm đất khu dân cư (nhà ở công nhân) và đất công nghiệp.

- Khu trường đại học

: 10,30 ha

- Khu dân cư

: 30,08 ha

+ Dân số dự kiến

: 7.660 người

+ Mật độ cư trú

: khoảng 255 người/ha

+ Mật độ xây dựng chung

: 25 - 30%

+ Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

+ Tầng cao cao nhất

: không khống chế.

- Chỉ tiêu đất xây dựng nhà ở: 6,6 m2/người, đất công trình công cộng: 5,35 m2/người, đất cây xanh: 3,0 m2/người (các chỉ tiêu áp dụng đối với nhà ở công nhân cần theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 về áp dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân và nhà ở cho người thu nhập thấp).
- Khu công nghiệp: không đổi so với nội dung phê duyệt tại Quyết định số 6692/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố, diện tích 2.975 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu số 15:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt (QĐ 6692/QĐ-UBND)

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1

Diện tích tự nhiên

ha

250,80

250,80

2

Diện tích kênh rạch

ha

9,22

9,22

3

Diện tích đất

ha

241,58

241,58

4

Diện tích đất xây dựng nhà ở

ha

12,00

5,06

5

Dân số

người

18.000

7.660

6

Công trình công cộng cấp Thành phố

ha

0,00

10,30

7

Công trình công cộng đơn vị ở

ha

4,10

4,10

8

Công viên cây xanh tập trung

ha

40,00

40,00

9

Cây xanh trong đơn vị ở

ha

5,40

2,29

10

Giao thông đối ngoại

ha

9,60

9,60

11

Giao thông đối nội

ha

18,88

18,63

12

Đất công nghiệp sạch, chuyển giao hàng hóa, tổ chức sự kiện

ha

151,60

151,60

6.3. Về chức năng sử dụng đất, dân số/ số sinh viên, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị của khu đất điều chỉnh cục bộ:

Danh mục

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng sử dụng đất

Đất nhóm nhà ở, công viên cây xanh và đường giao thông

Đất công trình công cộng cấp Thành phố (trường đại học)

Diện tích (ha)

10,30

10,30

Chỉ tiêu sử dụng đất phần nhóm ở

Đất ở (m2/người)

6,6

Đất cây xanh trong đơn vị ở (m2/người)

3,0

Đất công trình công cộng đơn vị ở (m2/người)

2,28

Chỉ tiêu sử dụng đất phần trường đại học

Đất xây dựng khu học tập (m2/sinh viên)

20 - 25

Đất xây dựng ký túc xá (m2/sinh viên)

7 - 10

Đất thể dục thể thao (m2/sinh viên)

8 - 10

Mật độ xây dựng tối đa (%)

20 - 30

Tầng cao tối thiểu - tối đa (tầng)

1-10 (các lớp học bố trí từ tầng 5 trở xuống)

7. Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
Hệ thống hạ tàng kỹ thuật căn cứ theo Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố đã được phê duyệt.