Document: Điều 1 Quyết định 2065/QĐ-UBND năm 2013 mức giá đất tối thiểu chuyển nhượng quyền sử dụng Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/10/2013", "sign_number": "2065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2065/QĐ-UBND năm 2013 mức giá đất tối thiểu chuyển nhượng quyền sử dụng Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá đất tối thiểu để chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất, khu đất tại các điểm quy hoạch dân cư thuộc huyện Phú Lộc cụ thể như sau:

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Hiện trạng

Giá tối thiểu (đ/m2)

I. Các lô đất còn lại của Khu dân cư xen ghép An Sơn, xã Lộc Sơn

1

Lô số A01

253,8

Mặt đường QH 10,5 mét, hiện trạng đường bê tông, chưa san lấp mặt bằng

800 000

2

Lô số A02

220,2

800 000

3

Lô số A03

202,2

900 000

4

Lô số A04

369,0

500 000

5

Lô số A05

473,5

900 000

6

Lô số E (05-06)

276,0

700 000

7

Lô số A (17-18)

315,4

Mặt đường QH 7,5 mét, hiện trạng đường đất đầm chặc, chưa san lấp mặt bằng

600 000

8

Lô số C8

377,6

400 000

9

Lô số C9

364,0

400 000

10

Lô số C10

342,0

400 000

11

Lô số C11

321,0

400 000

12

Lô số C12

297,3

400 000

13

Lô số C13

276,0

400 000

14

Lô số C14

432,0

600 000

II. Khu dân cư Mội Trong, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

1

Lô số L01

214,0

Hiện trạng đường đất quy hoạch 6 mét, đã đầu tư hạ tầng, quy hoạch đường đất hiện trạng

800 000

2

Lô số L02

200,0

3

Lô số L03

200,0

4

Lô số L04

197,0

5

Lô số L13

195,0

6

Lô số L16

200,0

Hiện trạng đường đất quy hoạch 6,0 mét, đã đầu tư hạ tầng, hiện trạng đường đất

650 000

7

Lô số L17

200,0

8

Lô số L21

171,0

9

Lô số L22

197,0

10

Lô số L24

176,0

III. Khu dân cư xen ghép Gần chợ Cầu Hai, thị trấn Phú Lộc

1

Lô số L.1

265,5

Mặt đường QH 16,5 mét, hiện trạng đường nhựa

800 000

Mức giá tối thiểu nêu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định.

Content:
Điều 1. Quy định mức giá đất tối thiểu để chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất, khu đất tại các điểm quy hoạch dân cư thuộc huyện Phú Lộc cụ thể như sau:

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Hiện trạng

Giá tối thiểu (đ/m2)

I. Các lô đất còn lại của Khu dân cư xen ghép An Sơn, xã Lộc Sơn

1

Lô số A01

253,8

Mặt đường QH 10,5 mét, hiện trạng đường bê tông, chưa san lấp mặt bằng

800 000

2

Lô số A02

220,2

800 000

3

Lô số A03

202,2

900 000

4

Lô số A04

369,0

500 000

5

Lô số A05

473,5

900 000

6

Lô số E (05-06)

276,0

700 000

7

Lô số A (17-18)

315,4

Mặt đường QH 7,5 mét, hiện trạng đường đất đầm chặc, chưa san lấp mặt bằng

600 000

8

Lô số C8

377,6

400 000

9

Lô số C9

364,0

400 000

10

Lô số C10

342,0

400 000

11

Lô số C11

321,0

400 000

12

Lô số C12

297,3

400 000

13

Lô số C13

276,0

400 000

14

Lô số C14

432,0

600 000

II. Khu dân cư Mội Trong, xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

1

Lô số L01

214,0

Hiện trạng đường đất quy hoạch 6 mét, đã đầu tư hạ tầng, quy hoạch đường đất hiện trạng

800 000

2

Lô số L02

200,0

3

Lô số L03

200,0

4

Lô số L04

197,0

5

Lô số L13

195,0

6

Lô số L16

200,0

Hiện trạng đường đất quy hoạch 6,0 mét, đã đầu tư hạ tầng, hiện trạng đường đất

650 000

7

Lô số L17

200,0

8

Lô số L21

171,0

9

Lô số L22

197,0

10

Lô số L24

176,0

III. Khu dân cư xen ghép Gần chợ Cầu Hai, thị trấn Phú Lộc

1

Lô số L.1

265,5

Mặt đường QH 16,5 mét, hiện trạng đường nhựa

800 000

Mức giá tối thiểu nêu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định.