Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 597/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2022", "sign_number": "597/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 597/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.265,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.689,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.302,82

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

895,99

1.7

Đất làm muối

LMU

124,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

101,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.658,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,30

2.2

Đất an ninh

CAN

5,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

361,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,08

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

374,68

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

2.099,95

-

Đất giao thông

DGT

1.281,17

-

Đất thuỷ lợi

DTL

369,82

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,39

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,60

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

149,42

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

180,30

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,66

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,82

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

493,71

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

185,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,65

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,26

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.038,23

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.316,83

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

870,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

804,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

109,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

502,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,90

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,25

2.2

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,40

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,18

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,17

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,19

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,14

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

1.229,40

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.217,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

184,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

808,88

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,21

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,36

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

10,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,79

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.265,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.689,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.302,82

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

895,99

1.7

Đất làm muối

LMU

124,83

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

101,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.658,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,30

2.2

Đất an ninh

CAN

5,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

361,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,08

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

374,68

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

2.099,95

-

Đất giao thông

DGT

1.281,17

-

Đất thuỷ lợi

DTL

369,82

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,39

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,25

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,60

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

149,42

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

NTD

180,30

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,66

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,82

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

493,71

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

185,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,65

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

503,26

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.038,23

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.316,83

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

870,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

804,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

109,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

502,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,90

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,25

2.2

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,40

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,18

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,17

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,19

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19,14

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

1.229,40

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.217,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

50,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

184,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

153,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

808,88

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,21

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,36

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

10,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,79

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)