Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Kỳ Sơn Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Kỳ Sơn Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất của quy hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau
...
6.169,88

3.827,40

5.340,37

2.755,81

RSN

2.015,36

2.923,49

1.021,24

3.388,40

1.926,86

4.818,18

2.055,10

NTS

1,55

0,07

0,69

0,02

3,72

0,06

1,75

LMU

NKH

0,64

PNN

79,35

104,98

107,02

132,77

115,61

304,28

59,21

CQP

0,46

6,65

4,53

33,71

9,22

6,70

CAN

0,12

0,20

0,27

0,10

0,14

SKK

SKN

TMD

SKC

2,23

SKS

SKX

DHT

31,65

35,01

31,92

35,79

45,57

72,02

23,98

DGT

23,95

32,36

28,68

33,90

32,31

45,50

20,44

DTL

0,75

0,29

0,00

0,26

0,04

0,08

DVH

0,07

DYT

0,07

0,35

0,37

0,18

0,47

0,12

0,29

DGD

2,01

1,86

2,86

1,63

4,02

4,61

2,87

DTT

0,77

0,06

0,02

0,46

1,25

0,31

DNL

0,01

0,01

0,01

0,06

7,75

20,37

DBV

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

4,08

0,20

DKH

DXH

DCH

0,10

0,14

DDL

DSH

0,67

0,30

0,48

0,17

0,47

0,71

1,12

DKV

ONT

22,90

16,72

28,00

14,08

42,51

89,99

13,66

ODT

TSC

0,52

0,41

0,81

0,60

0,54

1,25

0,60

DTS

0,05

0,11

DNG

TIN

0,11

0,05

SON

22,88

45,65

41,04

48,07

24,16

130,70

12,95

MNC

0,12

0,12

0,05

0,09

0,15

0,12

0,06

PNK

CSD

37,89

48,58

55,65

88,50

701,89

219,07

168,14

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

18.892,63

14.449,07

8.839,75

5.629,07

5.783,81

11.934,61

LUA

262,99

22,75

16,99

70,26

34,02

5,12

LUC

0,12

1,49

23,61

0,51

HNK

182,87

45,05

457,74

36,69

66,45

71,86

CLN

88,87

113,89

44,84

28,44

19,44

15,08

RPH

9.592,73

12.237,55

6.170,62

301,31

2.004,29

9.244,87

RDD

RSX

8.764,95

2.028,86

2.149,56

5.192,36

3.658,54

2.597,25

RSN

6.673,75

1.604,49

1.924,35

3.886,19

3.185,20

1.687,72

NTS

0,23

0,97

1,06

0,43

LMU

NKH

PNN

254,44

95,14

137,67

104,41

176,24

53,74

CQP

30,59

10,38

7,29

CAN

0,20

0,20

0,10

0,18

SKK

SKN

TMD

SKC

0,37

0,79

SKS

SKX

14,97

DHT

151,61

39,38

66,84

50,94

81,01

24,99

DGT

72,35

34,50

38,28

27,93

46,59

20,40

DTL

0,66

0,73

0,10

0,64

0,81

DVH

DYT

0,19

0,36

0,16

0,77

0,27

0,64

DGD

3,89

3,75

3,87

2,40

3,27

1,89

DTT

0,77

0,13

0,41

0,03

0,62

1,24

DNL

73,75

0,57

22,08

17,94

23,99

0,01

DBV

0,08

0,07

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

1,02

TON

NTD

0,02

1,76

5,62

DKH

DXH

DCH

0,21

DDL

DSH

0,20

0,36

0,29

0,70

0,42

0,32

DKV

ONT

42,55

18,07

31,07

27,03

29,77

9,38

ODT

TSC

0,35

0,81

5,75

0,80

0,45

1,70

DTS

0,06

0,20

0,36

DNG

TIN

0,05

0,39

SON

28,79

25,67

25,85

9,13

63,53

17,28

MNC

0,11

0,07

0,07

0,05

0,12

0,07

PNK

CSD

211,31

222,54

55,69

3,51

126,35

0,63

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đvhc

TT. M. Xén

xã B. Lý

xã B Nam

xã Bảo Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,50

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,25

0,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

18

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,02

0,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

Xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,07

2,61

0,20

1,60

LUA

0,06

LUC

HNK

0,05

0,08

0,06

CLN

0,41

0,51

RPH

0,05

0,20

RDD

RSX

0,02

2,00

1,03

RSN

0,02

2,00

1,03

NTS

0,01

LMU

NKH

PNN

0,14

0,69

0,81

CQP

0,14

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,23

0,33

DGT

DTL

0,12

0,01

DVH

DYT

0,01

DGD

0,10

0,32

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,01

DKV

ONT

0,31

0,25

ODT

TSC

0,14

DTS

DNG

TIN

SON

0,14

0,09

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,06

1,60

0,56

0,84

0,60

0,06

1,20

LUA

0,01

0,06

LUC

HNK

0,29

0,10

CLN

0,06

0,20

RPH

0,88

0,18

0,04

RDD

RSX

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS

LMU

NKH

PNN

0,60

0,08

0,20

0,10

0,12

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,50

0,10

0,09

DGT

DTL

DVH

DYT

0,09

DGD

0,50

0,10

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

0,10

0,08

0,20

0,03

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,10

0,10

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,25

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

4,63

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

4,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,27

0,50

0,20

2,61

0,20

1,60

LUA/PNN

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,15

0,25

0,10

0,08

0,06

CLN/PNN

0,10

0,25

0,10

0,41

0,51

RPH/PNN

0,05

0,20

RDD/PNN

RSX/PNN

0,02

2,00

1,03

RSN/PNN

0,02

2,00

1,03

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

RSN/NKR (a)

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

0,06

1,60

0,56

0,84

0,90

0,36

1,20

LUA/PNN

0,01

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,29

0,20

0,15

CLN/PNN

0,06

0,40

0,15

RPH/PNN

0,88

0,18

0,04

RDD/PNN

RSX/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

2,00

2,63

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

2,00

2,63

RSN/NKR (a)

2,00

2,63

PKO/OCT

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

0,30

0,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,25

0,30

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,02

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

1,08

0,72

CQP

CAN

0,08

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

1,00

0,72

DGT

1,00

0,72

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

Xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,20

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
6.169,88

3.827,40

5.340,37

2.755,81

RSN

2.015,36

2.923,49

1.021,24

3.388,40

1.926,86

4.818,18

2.055,10

NTS

1,55

0,07

0,69

0,02

3,72

0,06

1,75

LMU

NKH

0,64

PNN

79,35

104,98

107,02

132,77

115,61

304,28

59,21

CQP

0,46

6,65

4,53

33,71

9,22

6,70

CAN

0,12

0,20

0,27

0,10

0,14

SKK

SKN

TMD

SKC

2,23

SKS

SKX

DHT

31,65

35,01

31,92

35,79

45,57

72,02

23,98

DGT

23,95

32,36

28,68

33,90

32,31

45,50

20,44

DTL

0,75

0,29

0,00

0,26

0,04

0,08

DVH

0,07

DYT

0,07

0,35

0,37

0,18

0,47

0,12

0,29

DGD

2,01

1,86

2,86

1,63

4,02

4,61

2,87

DTT

0,77

0,06

0,02

0,46

1,25

0,31

DNL

0,01

0,01

0,01

0,06

7,75

20,37

DBV

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

4,08

0,20

DKH

DXH

DCH

0,10

0,14

DDL

DSH

0,67

0,30

0,48

0,17

0,47

0,71

1,12

DKV

ONT

22,90

16,72

28,00

14,08

42,51

89,99

13,66

ODT

TSC

0,52

0,41

0,81

0,60

0,54

1,25

0,60

DTS

0,05

0,11

DNG

TIN

0,11

0,05

SON

22,88

45,65

41,04

48,07

24,16

130,70

12,95

MNC

0,12

0,12

0,05

0,09

0,15

0,12

0,06

PNK

CSD

37,89

48,58

55,65

88,50

701,89

219,07

168,14

Đơn vị tính: ha

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

NNP

18.892,63

14.449,07

8.839,75

5.629,07

5.783,81

11.934,61

LUA

262,99

22,75

16,99

70,26

34,02

5,12

LUC

0,12

1,49

23,61

0,51

HNK

182,87

45,05

457,74

36,69

66,45

71,86

CLN

88,87

113,89

44,84

28,44

19,44

15,08

RPH

9.592,73

12.237,55

6.170,62

301,31

2.004,29

9.244,87

RDD

RSX

8.764,95

2.028,86

2.149,56

5.192,36

3.658,54

2.597,25

RSN

6.673,75

1.604,49

1.924,35

3.886,19

3.185,20

1.687,72

NTS

0,23

0,97

1,06

0,43

LMU

NKH

PNN

254,44

95,14

137,67

104,41

176,24

53,74

CQP

30,59

10,38

7,29

CAN

0,20

0,20

0,10

0,18

SKK

SKN

TMD

SKC

0,37

0,79

SKS

SKX

14,97

DHT

151,61

39,38

66,84

50,94

81,01

24,99

DGT

72,35

34,50

38,28

27,93

46,59

20,40

DTL

0,66

0,73

0,10

0,64

0,81

DVH

DYT

0,19

0,36

0,16

0,77

0,27

0,64

DGD

3,89

3,75

3,87

2,40

3,27

1,89

DTT

0,77

0,13

0,41

0,03

0,62

1,24

DNL

73,75

0,57

22,08

17,94

23,99

0,01

DBV

0,08

0,07

0,01

0,01

DKG

DDT

DRA

1,02

TON

NTD

0,02

1,76

5,62

DKH

DXH

DCH

0,21

DDL

DSH

0,20

0,36

0,29

0,70

0,42

0,32

DKV

ONT

42,55

18,07

31,07

27,03

29,77

9,38

ODT

TSC

0,35

0,81

5,75

0,80

0,45

1,70

DTS

0,06

0,20

0,36

DNG

TIN

0,05

0,39

SON

28,79

25,67

25,85

9,13

63,53

17,28

MNC

0,11

0,07

0,07

0,05

0,12

0,07

PNK

CSD

211,31

222,54

55,69

3,51

126,35

0,63

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đvhc

TT. M. Xén

xã B. Lý

xã B Nam

xã Bảo Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,50

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,25

0,10

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

18

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,02

0,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

22

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

Xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,07

2,61

0,20

1,60

LUA

0,06

LUC

HNK

0,05

0,08

0,06

CLN

0,41

0,51

RPH

0,05

0,20

RDD

RSX

0,02

2,00

1,03

RSN

0,02

2,00

1,03

NTS

0,01

LMU

NKH

PNN

0,14

0,69

0,81

CQP

0,14

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,23

0,33

DGT

DTL

0,12

0,01

DVH

DYT

0,01

DGD

0,10

0,32

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,01

DKV

ONT

0,31

0,25

ODT

TSC

0,14

DTS

DNG

TIN

SON

0,14

0,09

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

0,06

1,60

0,56

0,84

0,60

0,06

1,20

LUA

0,01

0,06

LUC

HNK

0,29

0,10

CLN

0,06

0,20

RPH

0,88

0,18

0,04

RDD

RSX

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS

LMU

NKH

PNN

0,60

0,08

0,20

0,10

0,12

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,50

0,10

0,09

DGT

DTL

DVH

DYT

0,09

DGD

0,50

0,10

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

0,10

0,08

0,20

0,03

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo ĐVHC

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (25)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,10

0,10

0,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,08

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,25

0,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

4,63

2.10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

4,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

0,27

0,50

0,20

2,61

0,20

1,60

LUA/PNN

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,15

0,25

0,10

0,08

0,06

CLN/PNN

0,10

0,25

0,10

0,41

0,51

RPH/PNN

0,05

0,20

RDD/PNN

RSX/PNN

0,02

2,00

1,03

RSN/PNN

0,02

2,00

1,03

NTS/PNN

0,01

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

RSN/NKR (a)

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mường Lống

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP/PNN

0,06

1,60

0,56

0,84

0,90

0,36

1,20

LUA/PNN

0,01

0,06

LUC/PNN

HNK/PNN

0,29

0,20

0,15

CLN/PNN

0,06

0,40

0,15

RPH/PNN

0,88

0,18

0,04

RDD/PNN

RSX/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

RSN/PNN

0,72

0,38

0,50

0,30

1,20

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

2,00

2,63

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR (a)

RDD/NKR (a)

RSX/NKR (a)

2,00

2,63

RSN/NKR (a)

2,00

2,63

PKO/OCT

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Mường Xén

xã Bắc Lý

xã Bảo Nam

xã Bảo Thắng

xã Chiêu Lưu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +….+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,33

0,30

0,03

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,25

0,30

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,02

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đoọc Mạy

xã Huồi Tụ

xã Hữu Kiệm

xã Hữu Lập

xã Mường Ải

xã Keng Đu

xã Mường Típ

xã Mường Lống

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

1,08

0,72

CQP

CAN

0,08

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

1,00

0,72

DGT

1,00

0,72

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Đơn vị tính: ha

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Lý

xã Na Loi

Xã Na Ngoi

xã Nậm Càn

xã Nậm Cắn

xã Phà Đánh

xã Tà Cạ

xã Tây Sơn

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,20

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,20

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,20

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK