Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4386/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc Hương lộ 33 Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) khu dân cư dọc Hương lộ 33 phường Long Trường, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.894

228

5

50 -70

2,5

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

16.589

383

5

50 -70

2,5

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

28.864

666

5

50 -70

2,5

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.750

341

5

50 -70

2,5

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.215

351

5

50 -70

2,5

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.964

184

5

50 -70

2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.402

32

5

50 -70

2,5

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.096

48

5

50 -70

2,5

22

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.653

362

5

50 -70

2,5

23

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.934

183

4

50

2,0

24

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.109

210

4

50

2,0

25

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.102

164

4

50

2,0

26

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

13.980

323

4

50

2,0

27

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.272

353

4

50

2,0

28

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

Content:
9.894

228

5

50 -70

2,5

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

16.589

383

5

50 -70

2,5

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

28.864

666

5

50 -70

2,5

17

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

14.750

341

5

50 -70

2,5

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.215

351

5

50 -70

2,5

19

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

7.964

184

5

50 -70

2,5

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1.402

32

5

50 -70

2,5

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2.096

48

5

50 -70

2,5

22

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

15.653

362

5

50 -70

2,5

23

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.934

183

4

50

2,0

24

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.109

210

4

50

2,0

25

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.102

164

4

50

2,0

26

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

13.980

323

4

50

2,0

27

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

15.272

353

4

50

2,0

28

Đất ở xây dựng mới thấp tầng