Document: Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UB 1996 mức thu các loại phí lệ phí Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/09/1996", "sign_number": "178/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/09/1996", "sign_number": "178/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/09/1996", "sign_number": "178/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/09/1996", "sign_number": "178/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/09/1996", "sign_number": "178/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Đức Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 178/QĐ-UB 1996 mức thu các loại phí lệ phí Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định mức thu một số phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Phí vệ sinh môi trường đô thị:
a. Đối với hộ dân cư: Mức thu 1.000đ/khẩu/tháng
b. Đối với các hộ có hoạt động sản xuất kinh doanh ngoài mức thu trên phải nộp thêm như sau:
- Hộ dân cư có sản xuất kinh doanh dịch vụ:10.000đ/hộ/tháng
- Hộ có hoạt động dịch vụ ăn uống, khách sạn: 50.000đ/hộ/tháng
c. Đối với cơ quan và doanh nghiệp:
- Cơ quan hành chính sự nghiệp: 20.000đ/tháng
- Các doanh nghiệp trong và ngoài quốc doanh: 30.000đ/tháng
2. Phí chứng thư về xã hội:
- Giấy khai sinh:
+ Bản chính: 5.000đ/bản
+ Bản sao: 1.000đ/bản
- Bản sao văn bằng, học bạ, lý lịch: 1.000đ/trang
- Chứng thư di chúc: 10.000đ/lần
- Giấy khai tử: 2.000đ/lần
- Giấy kết hôn: 10.000đ/lần
- Giấy chứng nhận nuôi con nuôi: 5.000đ/lần
- Xác nhận đơn ly hôn: 10.000đ/lần
- Xác nhận hợp đồng dân sự: 10.000đ/lần
+ Đối với xe máy: 10.000đ/trường hợp
+ Đối với nhà: Là 0,2% trị giá tài sản
- Xác nhận giá trị tài sản thế chấp trong hợp đồng vay mượn (áp dụng đối với hợp đồng có giá trị từ 05 triệu đồng trở xuống): Là 0,2% trị giá tài sản.
- Xác nhận đơn xin phép xây dựng nhà ở của công dân: 5.000đ/lần
3. Lệ phí chợ:
- Vé đối với người bán không cố định:
+ Đối với chợ ở thị xã Lào Cai và thị xã Cam Đường: 1.000đ/lần
+ Đối với các chợ huyện còn lại: 500đ/lần.

Content:
Điều 1. Nay quy định mức thu một số phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Phí vệ sinh môi trường đô thị:
a. Đối với hộ dân cư: Mức thu 1.000đ/khẩu/tháng
b. Đối với các hộ có hoạt động sản xuất kinh doanh ngoài mức thu trên phải nộp thêm như sau:
- Hộ dân cư có sản xuất kinh doanh dịch vụ:10.000đ/hộ/tháng
- Hộ có hoạt động dịch vụ ăn uống, khách sạn: 50.000đ/hộ/tháng
c. Đối với cơ quan và doanh nghiệp:
- Cơ quan hành chính sự nghiệp: 20.000đ/tháng
- Các doanh nghiệp trong và ngoài quốc doanh: 30.000đ/tháng
2. Phí chứng thư về xã hội:
- Giấy khai sinh:
+ Bản chính: 5.000đ/bản
+ Bản sao: 1.000đ/bản
- Bản sao văn bằng, học bạ, lý lịch: 1.000đ/trang
- Chứng thư di chúc: 10.000đ/lần
- Giấy khai tử: 2.000đ/lần
- Giấy kết hôn: 10.000đ/lần
- Giấy chứng nhận nuôi con nuôi: 5.000đ/lần
- Xác nhận đơn ly hôn: 10.000đ/lần
- Xác nhận hợp đồng dân sự: 10.000đ/lần
+ Đối với xe máy: 10.000đ/trường hợp
+ Đối với nhà: Là 0,2% trị giá tài sản
- Xác nhận giá trị tài sản thế chấp trong hợp đồng vay mượn (áp dụng đối với hợp đồng có giá trị từ 05 triệu đồng trở xuống): Là 0,2% trị giá tài sản.
- Xác nhận đơn xin phép xây dựng nhà ở của công dân: 5.000đ/lần
3. Lệ phí chợ:
- Vé đối với người bán không cố định:
+ Đối với chợ ở thị xã Lào Cai và thị xã Cam Đường: 1.000đ/lần
+ Đối với các chợ huyện còn lại: 500đ/lần.