Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5105/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5105/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5105/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 7209/QĐ-UBND ngày 29/12/2016, cụ thể:
...
3.416,7

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.568,71

1.1.1.1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.501,96

1.1.1.2.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1281,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.336,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

833,89

Đất thủy lợi

DTL

244,59

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,63

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,95

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1047,14

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7209/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
3.416,7

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.568,71

1.1.1.1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.501,96

1.1.1.2.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1281,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.336,53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

833,89

Đất thủy lợi

DTL

244,59

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,63

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

62,95

3

Đất chưa sử dụng

DCS

1047,14

Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7209/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.