Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

65,79

0,15

77,00

77,00

0,17

2.2

Đất an ninh

0,44

0,00

5,00

-1,41

3,59

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,31

4,00

-1,80

2,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,01

1,00

5,41

6,41

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

783,01

1,73

880,00

33,49

913,49

2,01

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

64,63

0,14

65,00

0,36

65,36

0,14

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,26

4,00

0,37

4,37

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

261,06

0,58

293,00

293,00

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

33,30

0,07

46,00

46,00

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,90

0,02

13,00

0,42

13,42

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

65,00

0,36

65,36

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,68

0,08

42,00

42,00

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4,38

0,01

4,38

4,38

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,29

0,01

4,35

4,35

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,04

0,01

4,04

4,04

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

152,69

0,34

152,45

152,45

0,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

47,74

0,11

47,74

47,74

0,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.624,59

3,58

1.333,00

-56,08

1.276,92

2,82

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

4.147,00

-680,19

Content:
2.1

Đất quốc phòng

65,79

0,15

77,00

77,00

0,17

2.2

Đất an ninh

0,44

0,00

5,00

-1,41

3,59

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,31

4,00

-1,80

2,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,01

1,00

5,41

6,41

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

783,01

1,73

880,00

33,49

913,49

2,01

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

64,63

0,14

65,00

0,36

65,36

0,14

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,26

4,00

0,37

4,37

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

261,06

0,58

293,00

293,00

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

33,30

0,07

46,00

46,00

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8,90

0,02

13,00

0,42

13,42

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

65,00

0,36

65,36

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,68

0,08

42,00

42,00

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

4,38

0,01

4,38

4,38

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,29

0,01

4,35

4,35

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,04

0,01

4,04

4,04

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

152,69

0,34

152,45

152,45

0,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

47,74

0,11

47,74

47,74

0,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.624,59

3,58

1.333,00

-56,08

1.276,92

2,82

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

4.147,00

-680,19