Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3911/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Tân Xuân huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3911/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3911/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Tân Xuân huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000) khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất, kiến trúc, giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm hai đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Tây khu quy hoạch. Giới hạn bởi đường Lê Thị Hà, đường Tân Xuân 7, đường Tô Ký và đường Ven rạch, diện tích: 69,55 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 8.145 người
- Đơn vị ở 2: Phía Đông khu quy hoạch. Giới hạn bởi đường Tân Xuân 7, đường Tô Ký, đường Tân Xuân 10 và đường 12m phía Tây - Nam, diện tích: 37,35 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 4.855 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở, tổng diện tích 102,58 ha bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 66,14 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định cải tạo chỉnh trang :diện tích 45,31 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới : diện tích 15,69 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 5.14 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,69 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục tổng diện tích 5,04 ha trong đó:
+ Trường mầm non : diện tích 1,63 ha.
* Hiện hữu, cải tạo: diện tích 0,61 ha ( Trường mầm non Tân Xuân).
* Xây dựng mới: diện tích 1,02 ha (01 cơ sở).
+ Trường tiểu học : diện tích 1,34 ha.
* Xây dựng mới: diện tích 1,34 ha ( 01 cơ sở).
+ Trường trung học cơ sở :
* Xây dựng mới: diện tích 2,0 ha (01 cơ sở).
- Khu chức năng hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã): diện tích 0,22 ha.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 1,43 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng : tổng diện tích 10,96ha. Trong đó:
- Đất cây xanh công viên khu ở: diện tích 8,14ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 2,82ha
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 18,79ha.
- Đất giao thông đối nội: 16,44 ha.
- Đất giao thông trong đất sử dụng hỗn hợp: 2,35 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 4,32ha. Bao gồm:
b.1. Khu công trình tôn giáo : diện tích 0,47 ha, các công trình tôn giáo được giữ lại theo hiện trạng, trùng tu gồm miếu Bà Xếp (0,1 ha), chùa Vạn Phước (0,37 ha).
* Lưu ý : Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn chịu trách nhiệm đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

102,58

95,96

1

Đất các nhóm nhà ở:

66,14

61,87

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định,cải tạo, chỉnh trang

45,31

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

15,69

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,14

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,69

6,26

- Đất giáo dục

5,04

+ Trường mầm non

1,63

+ Trường tiểu học

1,34

+ Trường trung học cơ sở

2,07

- Đất trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

0,22

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,43

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,96

10,25

- Đất cây xanh công viên khu ở

8,14

- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,82

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

18,79

15,49

- Đất giao thông đối nội

16,44

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,35

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,32

1

Đất tôn giáo

0,47

2

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3,85

Tổng cộng

106,90

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Kí hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1: (diện tích 69,55ha; dự báo quy mô dân sô 8.145 người)

1. Đất đơn vị ở

689.000

84,59

1.1. Đất nhóm nhà ở

411.400

50,51

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

283.200

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

107.800

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

20.400

40

2

9

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

62.900

7,83

- Đất giáo dục

50.400

+ Trường mầm non

16.300

* Hiện hữu, cải tạo: (trường mầm non Tân Xuân)

I.18

6.100

30

2

3

0,9

* Xây dựng mới (01 cơ sở)

I.7

10.200

30

2

3

0,9

+ Trường tiểu học

13.400

* Xây dựng mới: (01 cơ sở)

I.6

13.400

30

2

4

1,2

+ Trường Trung học cơ sở

20.700

* Xây dựng mới (01 cơ sở)

I.5

20.700

30

2

4

1,2

- Đất trung tâm hành chính cấp xã:
* Hiện hữu, cải tạo: Ủy ban nhân dân xã

I.19

2.200

30

2

3

0,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10.300

30

2

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

91.700

11,26

- Đất cây xanh công cộng xây dựng mới

81.400

+ Đất cây xanh công cộng

1.2

8.400

5

1

0,1

+ Đất cây xanh công cộng

1.10

67.500

5

1

0,1

+ Đất cây xanh công cộng

1.22

5.500

5

1

0,1

- Đất cây xanh công cộng sử dụng trong khu sử dụng hỗn hợp

10.300

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

123.000

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực).

11,67 km/km2

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực).

123.100

15,10 m2/người

2. Đất ngoài đơn vị ở

6.500

0,80

2.1. Đất công trình tôn giáo hiện hữu, cải tạo

4.700

- Miếu Bà xếp

1.14

1.000

- Chùa Vạn Phước

1.21

3.700

2.2. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

1.800

Đơn vị ở 2: (diện tích 37,35ha; dự báo quy mô dân số 4.855 người)

1. Đất đơn vị ở

336.800

69,37

1.1. Đất nhóm nhà ở

250.000

51,49

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

169.900

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

49.100

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu sử dụng hỗn hợp

31.000

40

2

9

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4.000

0,82

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

II.7

4.000

0,82

30

2

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

17.900

3,69

+ Cây xanh công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

17.900

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

64.900

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực).

16,27 km/km2

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

64.900

13,37 m2/ng

2. Đất ngoài đơn vị ở

36.700

2.1. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

36.700

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.9

51.300

Đất nhóm nhà ở

40

20.400

Đất cây xanh công viên

20

10.300

Đất công trình dịch vụ

20

10.300

Đất giao thông

20

10.300

II.7

19.800

Đất nhóm nhà ở

40

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được chia làm hai đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Phía Tây khu quy hoạch. Giới hạn bởi đường Lê Thị Hà, đường Tân Xuân 7, đường Tô Ký và đường Ven rạch, diện tích: 69,55 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 8.145 người
- Đơn vị ở 2: Phía Đông khu quy hoạch. Giới hạn bởi đường Tân Xuân 7, đường Tô Ký, đường Tân Xuân 10 và đường 12m phía Tây - Nam, diện tích: 37,35 ha, quy mô dân số đơn vị ở: 4.855 người.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở, tổng diện tích 102,58 ha bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 66,14 ha.
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định cải tạo chỉnh trang :diện tích 45,31 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới : diện tích 15,69 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 5.14 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,69 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục tổng diện tích 5,04 ha trong đó:
+ Trường mầm non : diện tích 1,63 ha.
* Hiện hữu, cải tạo: diện tích 0,61 ha ( Trường mầm non Tân Xuân).
* Xây dựng mới: diện tích 1,02 ha (01 cơ sở).
+ Trường tiểu học : diện tích 1,34 ha.
* Xây dựng mới: diện tích 1,34 ha ( 01 cơ sở).
+ Trường trung học cơ sở :
* Xây dựng mới: diện tích 2,0 ha (01 cơ sở).
- Khu chức năng hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã): diện tích 0,22 ha.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 1,43 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng : tổng diện tích 10,96ha. Trong đó:
- Đất cây xanh công viên khu ở: diện tích 8,14ha.
- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 2,82ha
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 18,79ha.
- Đất giao thông đối nội: 16,44 ha.
- Đất giao thông trong đất sử dụng hỗn hợp: 2,35 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 4,32ha. Bao gồm:
b.1. Khu công trình tôn giáo : diện tích 0,47 ha, các công trình tôn giáo được giữ lại theo hiện trạng, trùng tu gồm miếu Bà Xếp (0,1 ha), chùa Vạn Phước (0,37 ha).
* Lưu ý : Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn chịu trách nhiệm đảm bảo chính xác nguồn gốc đất, ranh đất đối với loại đất công trình tôn giáo.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 3,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

102,58

95,96

1

Đất các nhóm nhà ở:

66,14

61,87

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định,cải tạo, chỉnh trang

45,31

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

15,69

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,14

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

6,69

6,26

- Đất giáo dục

5,04

+ Trường mầm non

1,63

+ Trường tiểu học

1,34

+ Trường trung học cơ sở

2,07

- Đất trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

0,22

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,43

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,96

10,25

- Đất cây xanh công viên khu ở

8,14

- Đất cây xanh công viên trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,82

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

18,79

15,49

- Đất giao thông đối nội

16,44

- Đất giao thông trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,35

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,32

1

Đất tôn giáo

0,47

2

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3,85

Tổng cộng

106,90

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Kí hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1: (diện tích 69,55ha; dự báo quy mô dân sô 8.145 người)

1. Đất đơn vị ở

689.000

84,59

1.1. Đất nhóm nhà ở

411.400

50,51

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

283.200

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

107.800

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

20.400

40

2

9

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

62.900

7,83

- Đất giáo dục

50.400

+ Trường mầm non

16.300

* Hiện hữu, cải tạo: (trường mầm non Tân Xuân)

I.18

6.100

30

2

3

0,9

* Xây dựng mới (01 cơ sở)

I.7

10.200

30

2

3

0,9

+ Trường tiểu học

13.400

* Xây dựng mới: (01 cơ sở)

I.6

13.400

30

2

4

1,2

+ Trường Trung học cơ sở

20.700

* Xây dựng mới (01 cơ sở)

I.5

20.700

30

2

4

1,2

- Đất trung tâm hành chính cấp xã:
* Hiện hữu, cải tạo: Ủy ban nhân dân xã

I.19

2.200

30

2

3

0,9

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10.300

30

2

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

91.700

11,26

- Đất cây xanh công cộng xây dựng mới

81.400

+ Đất cây xanh công cộng

1.2

8.400

5

1

0,1

+ Đất cây xanh công cộng

1.10

67.500

5

1

0,1

+ Đất cây xanh công cộng

1.22

5.500

5

1

0,1

- Đất cây xanh công cộng sử dụng trong khu sử dụng hỗn hợp

10.300

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

123.000

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực).

11,67 km/km2

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực).

123.100

15,10 m2/người

2. Đất ngoài đơn vị ở

6.500

0,80

2.1. Đất công trình tôn giáo hiện hữu, cải tạo

4.700

- Miếu Bà xếp

1.14

1.000

- Chùa Vạn Phước

1.21

3.700

2.2. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

1.800

Đơn vị ở 2: (diện tích 37,35ha; dự báo quy mô dân số 4.855 người)

1. Đất đơn vị ở

336.800

69,37

1.1. Đất nhóm nhà ở

250.000

51,49

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

169.900

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

49.100

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu sử dụng hỗn hợp

31.000

40

2

9

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4.000

0,82

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

II.7

4.000

0,82

30

2

3

0,9

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

17.900

3,69

+ Cây xanh công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

17.900

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

64.900

- Đất giao thông (tính đến đường khu vực).

16,27 km/km2

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

64.900

13,37 m2/ng

2. Đất ngoài đơn vị ở

36.700

2.1. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực)

36.700

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.9

51.300

Đất nhóm nhà ở

40

20.400

Đất cây xanh công viên

20

10.300

Đất công trình dịch vụ

20

10.300

Đất giao thông

20

10.300

II.7

19.800

Đất nhóm nhà ở

40