Document: Điểm e Khoản 3 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm e Khoản 3 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản
...
3. Kế hoạch hóa gia đình (dùng cho 1 lần)
...
e) Tháo que cấy tránh thai:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg
Hoặc Erythromycine 500mg (nếu đang cho con bú)
Hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

3

Nước cất ống 2ml hoặc 5ml

1 ống

4

Lưỡi dao mổ dùng một lần

1 chiếc

5

Cán dao mổ (50 trường hợp)

1 chiếc

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

7

Bông y tế

1g

8

Gạc

0,2 m

9

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

10

Băng chun

1/2 cuộn

11

Băng dính 2 đầu (Urgo hoặc sản phẩm tương đương)

1 miếng

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

13

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

14

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

15

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

16

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

Content:
Tháo que cấy tránh thai:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg
Hoặc Erythromycine 500mg (nếu đang cho con bú)
Hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

3

Nước cất ống 2ml hoặc 5ml

1 ống

4

Lưỡi dao mổ dùng một lần

1 chiếc

5

Cán dao mổ (50 trường hợp)

1 chiếc

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

7

Bông y tế

1g

8

Gạc

0,2 m

9

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

10

Băng chun

1/2 cuộn

11

Băng dính 2 đầu (Urgo hoặc sản phẩm tương đương)

1 miếng

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

13

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

14

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

15

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

16

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi