Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1128/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Trường Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1128/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1128/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Trường Nam Định

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Trường với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,86

0,02

6,50

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,03

5,89

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

3,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,82

1,22

317,74

6,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,57

0,19

203,38

3,84

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,55

2,96

199,35

3,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.883,54

47,00

2.019,81

38,12

Trong đó:

- Đất giao thông

DGT

923,15

49,01

1.036,60

51,32

- Đất thủy lợi

DTL

860,60

45,69

828,48

41,02

- Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

0,20

10,12

0,50

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,94

0,05

1,10

0,05

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,58

0,19

4,39

0,22

- Đất cơ sở y tế

DYT

7,42

0,39

17,90

0,89

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

64 40

3,42

79,85

3,95

- Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,21

0,38

29,05

1,44

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

6,73

0,36

6,73

0,33

- Đất chợ

DCH

4,81

0,26

4,63

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,98

0,02

1,48

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,07

0,48

28,91

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

965,24

24,09

1.264,87

23,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,01

1,15

70,01

1,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,83

0,47

21,38

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

87,80

2,19

93,69

1,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

191,92

4,79

221,64

4,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,04

0,77

29,89

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,70

0,52

26,04

0,49

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,29

0,11

39,88

0,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,26

0,63

26,51

0,50

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,88

12,87

506,94

9,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,02

0,25

5,76

0,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,83

0,25

8,71

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

98,89

0,85

17,90

0,15

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.317,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.182,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.182,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

49,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

226,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

27,96

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

156,57

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

41,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,79

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,86

0,02

6,50

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,03

5,89

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

3,77

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,82

1,22

317,74

6,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,57

0,19

203,38

3,84

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,55

2,96

199,35

3,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.883,54

47,00

2.019,81

38,12

Trong đó:

- Đất giao thông

DGT

923,15

49,01

1.036,60

51,32

- Đất thủy lợi

DTL

860,60

45,69

828,48

41,02

- Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

0,20

10,12

0,50

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,94

0,05

1,10

0,05

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,58

0,19

4,39

0,22

- Đất cơ sở y tế

DYT

7,42

0,39

17,90

0,89

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

64 40

3,42

79,85

3,95

- Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,21

0,38

29,05

1,44

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

6,73

0,36

6,73

0,33

- Đất chợ

DCH

4,81

0,26

4,63

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,98

0,02

1,48

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,07

0,48

28,91

0,55

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

965,24

24,09

1.264,87

23,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,01

1,15

70,01

1,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,83

0,47

21,38

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

87,80

2,19

93,69

1,77

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

191,92

4,79

221,64

4,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,04

0,77

29,89

0,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,70

0,52

26,04

0,49

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,29

0,11

39,88

0,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,26

0,63

26,51

0,50

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,88

12,87

506,94

9,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,02

0,25

5,76

0,11

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,83

0,25

8,71

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

98,89

0,85

17,90

0,15

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.317,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.182,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.182,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

49,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

226,15

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

27,96

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

156,57

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

41,62

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,79