Document: Điều 1 Quyết định 41/2006/QĐ-BTC giá định hướng bán xăng, dầu 2006

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/08/2006", "sign_number": "41/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/08/2006", "sign_number": "41/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/08/2006", "sign_number": "41/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/08/2006", "sign_number": "41/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/08/2006", "sign_number": "41/2006/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 41/2006/QĐ-BTC giá định hướng bán xăng, dầu 2006 có nội dung như sau:

Điều 1. Giá định hướng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) bán xăng, dầu của một số chủng loại chuẩn ở nhiệt độ thực tế được quy định thống nhất trong cả nước như sau:

Chủng loại

Giá bán buôn định hướng (đồng/ki lô gam)

Giá bán lẻ định hướng
(đồng/lít)

- Xăng không chì RON 92
- Xăng không chì RON 90
- Xăng không chì RON 83
- Điêden 0,5%S
- Dầu hoả
- Nhiên liệu đốt lò
(dầu ma dút)(FO N°2B)

6.000

12.000
11.800
11.600
8.600
8.600

Doanh nghiệp bán xăng, dầu phải thực hiện đúng giá quy định nói trên và hướng dẫn của Bộ Thương mại về giá bán xăng dầu đối với các địa bàn xa cảng nhập khẩu.
Giá các loại xăng, dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng, dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại dầu nêu trên.

Content:
Điều 1. Giá định hướng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) bán xăng, dầu của một số chủng loại chuẩn ở nhiệt độ thực tế được quy định thống nhất trong cả nước như sau:

Chủng loại

Giá bán buôn định hướng (đồng/ki lô gam)

Giá bán lẻ định hướng
(đồng/lít)

- Xăng không chì RON 92
- Xăng không chì RON 90
- Xăng không chì RON 83
- Điêden 0,5%S
- Dầu hoả
- Nhiên liệu đốt lò
(dầu ma dút)(FO N°2B)

6.000

12.000
11.800
11.600
8.600
8.600

Doanh nghiệp bán xăng, dầu phải thực hiện đúng giá quy định nói trên và hướng dẫn của Bộ Thương mại về giá bán xăng dầu đối với các địa bàn xa cảng nhập khẩu.
Giá các loại xăng, dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng, dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại dầu nêu trên.