Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2874/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2874/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thuộc khu B - Khu đô thị Tây Bắc thành phố với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết).
...
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch giao thông:
- Trục đường chính cảnh quan của khu dân cư: trục Đông - Tây nối kết với khu công nghiệp có lộ giới 25m.
- Các trục đường Bắc - Nam phân chia các khu chức năng có lộ giới 20m, 16m.
- Các trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 12m, 9m.
- Tổng chiều dài mạng lưới đường quy hoạch là 10.228,7m.
- Lưu ý:
+ Về khoảng lùi công trình so với ranh lộ giới (chỉ giới xây dựng) sẽ được xác định cụ thể trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 hoặc khi có thiết kế đô thị.
+ Trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 cần thể hiện đầy đủ các thông số hình học về đường cong và kích thước các chỗ quay đầu xe.
7.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
- Quy hoạch chiều cao:
+ Cao độ xây dựng chọn ≥ +2,05m (hệ cao độ Hòn Dấu).
+ Độ dốc san nền i ≥ 4‰ (khu dân cư), i ≥ 4‰ (khu công viên cây xanh).
+ Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra chung quanh.
+ Đường nội bộ:
∙ Độ dốc dọc: 0,5%.
∙ Độ dốc ngang: 2%.
∙ Chiều cao bó vỉa: 0,20m.
- Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Sử dụng hệ thống cống ngầm để tổ chức thoát nước mưa.
+ Hướng thoát: về phía Tây ra kênh 1.
+ Khu quy hoạch chia làm 2 lưu vực tương ứng với 2 tuyến cống thoát nước độc lập.
+ Độ sâu chôn cống tối thiểu +0,7m; nguyên tắc nối cống ngang đỉnh.
- Lưu ý:
Thể hiện ký hiệu ranh quy hoạch và cống thoát nước mưa xây mới theo quy định về ký hiệu trong bản vẽ quy hoạch.
7.3. Quy hoạch cấp nước:
- Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến ống F1200 thuộc hệ thống nhà máy nước kênh Đông.
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 10 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 01 đám cháy.
- Tổng nhu cầu dùng nước: 2.438 - 3.170 m3/ngày.
- Phương án bố trí thiết kế mạng lưới cấp nước mới tạo thành mạng vòng, đảm bảo cấp nước.
7.4. Quy hoạch cấp điện:
- Chỉ tiêu cấp điện: 3-5 KW/ căn hộ.
- Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22KV Hóc Môn, dài hạn sẽ bổ sung thêm từ trạm 110/15-22KV Tân Phú Trung xây dựng mới.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 750KVA, loại trạm phòng, trạm đơn thân.
- Cải tạo mạng trung thế hiện hữu, giai đoạn đầu nâng cấp lên 22KV, dài hạn sẽ được thay thế bằng cáp ngầm
- Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
- Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 ÷ 250W – 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
7.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường :
- Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước bẩn: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải được thu gom theo hệ thống cống về trạm xử lý nước thải tập trung thành phố.
+ Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: qsh = 200 lít/người/ngày đêm.
+ Tổng lượng nước thải: 1083 - 2530 m3/ngày.
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới thoát nước hợp lý, phù hợp giải pháp thoát nước.
- Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 1,0 (kg/người/ngày).
+ Tổng lượng rác thải: 7,8 tấn/ngày.
+ Phương án xử lý rác thải: rác thải được thu gom, vận chuyển về các khu liên hiệp xử lý chất thải của thành phố theo quy hoạch.
7.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Quy hoạch giao thông:
- Trục đường chính cảnh quan của khu dân cư: trục Đông - Tây nối kết với khu công nghiệp có lộ giới 25m.
- Các trục đường Bắc - Nam phân chia các khu chức năng có lộ giới 20m, 16m.
- Các trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 12m, 9m.
- Tổng chiều dài mạng lưới đường quy hoạch là 10.228,7m.
- Lưu ý:
+ Về khoảng lùi công trình so với ranh lộ giới (chỉ giới xây dựng) sẽ được xác định cụ thể trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 hoặc khi có thiết kế đô thị.
+ Trong đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 cần thể hiện đầy đủ các thông số hình học về đường cong và kích thước các chỗ quay đầu xe.
7.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
- Quy hoạch chiều cao:
+ Cao độ xây dựng chọn ≥ +2,05m (hệ cao độ Hòn Dấu).
+ Độ dốc san nền i ≥ 4‰ (khu dân cư), i ≥ 4‰ (khu công viên cây xanh).
+ Hướng đổ dốc: từ giữa các tiểu khu ra chung quanh.
+ Đường nội bộ:
∙ Độ dốc dọc: 0,5%.
∙ Độ dốc ngang: 2%.
∙ Chiều cao bó vỉa: 0,20m.
- Quy hoạch thoát nước mưa:
+ Sử dụng hệ thống cống ngầm để tổ chức thoát nước mưa.
+ Hướng thoát: về phía Tây ra kênh 1.
+ Khu quy hoạch chia làm 2 lưu vực tương ứng với 2 tuyến cống thoát nước độc lập.
+ Độ sâu chôn cống tối thiểu +0,7m; nguyên tắc nối cống ngang đỉnh.
- Lưu ý:
Thể hiện ký hiệu ranh quy hoạch và cống thoát nước mưa xây mới theo quy định về ký hiệu trong bản vẽ quy hoạch.
7.3. Quy hoạch cấp nước:
- Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến ống F1200 thuộc hệ thống nhà máy nước kênh Đông.
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 10 lít/s cho 01 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 01 đám cháy.
- Tổng nhu cầu dùng nước: 2.438 - 3.170 m3/ngày.
- Phương án bố trí thiết kế mạng lưới cấp nước mới tạo thành mạng vòng, đảm bảo cấp nước.
7.4. Quy hoạch cấp điện:
- Chỉ tiêu cấp điện: 3-5 KW/ căn hộ.
- Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22KV Hóc Môn, dài hạn sẽ bổ sung thêm từ trạm 110/15-22KV Tân Phú Trung xây dựng mới.
- Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 750KVA, loại trạm phòng, trạm đơn thân.
- Cải tạo mạng trung thế hiện hữu, giai đoạn đầu nâng cấp lên 22KV, dài hạn sẽ được thay thế bằng cáp ngầm
- Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
- Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 ÷ 250W – 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
7.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường :
- Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước bẩn: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng, nước thải được thu gom theo hệ thống cống về trạm xử lý nước thải tập trung thành phố.
+ Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: qsh = 200 lít/người/ngày đêm.
+ Tổng lượng nước thải: 1083 - 2530 m3/ngày.
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới thoát nước hợp lý, phù hợp giải pháp thoát nước.
- Rác thải và vệ sinh môi trường:
+ Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 1,0 (kg/người/ngày).
+ Tổng lượng rác thải: 7,8 tấn/ngày.
+ Phương án xử lý rác thải: rác thải được thu gom, vận chuyển về các khu liên hiệp xử lý chất thải của thành phố theo quy hoạch.
7.6. Bản đồ tổng hợp đường dây đường ống:
Việc bố trí các hệ thống hạ tầng kỹ thuật có thể thay đổi trong các bước triển khai thiết kế tiếp theo (thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thi công của dự án) đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.