Document: Điều 2 Quyết định 76/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác thải sinh hoạt Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 76/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển xử lý rác thải sinh hoạt Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
1. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp vận chuyển về xử lý tại bãi rác Đập Đá, huyện Cao Lãnh, bao gồm: thành phố Cao Lãnh, huyện Cao Lãnh, huyện Tháp Mười và một phần của các huyện: Thanh Bình, Tam Nông, giá thu theo biểu dưới đây:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

30.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/hộ/tháng

30.000

2.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

280.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

210.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

210.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

280.000

5

Buôn bán ăn uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
2. Đối với các địa bàn còn lại, bao gồm: thành phố Sa Đéc, huyện Châu Thành, huyện Lai Vung, huyện Lấp Vò, thị xã Hồng Ngự, huyện Hồng Ngự, huyện Tân Hồng và một phần còn lại của các huyện Thanh Bình, Tam Nông, giá thu theo biểu dưới đây:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

24.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/hộ/tháng

24.000

2.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

120.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghĩ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

5

Buôn bán ăn uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
1. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được Công ty TNHH Một thành viên Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp vận chuyển về xử lý tại bãi rác Đập Đá, huyện Cao Lãnh, bao gồm: thành phố Cao Lãnh, huyện Cao Lãnh, huyện Tháp Mười và một phần của các huyện: Thanh Bình, Tam Nông, giá thu theo biểu dưới đây:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

30.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/hộ/tháng

30.000

2.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

280.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

210.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

210.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

280.000

5

Buôn bán ăn uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
2. Đối với các địa bàn còn lại, bao gồm: thành phố Sa Đéc, huyện Châu Thành, huyện Lai Vung, huyện Lấp Vò, thị xã Hồng Ngự, huyện Hồng Ngự, huyện Tân Hồng và một phần còn lại của các huyện Thanh Bình, Tam Nông, giá thu theo biểu dưới đây:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

24.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, tiệm vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng tiệm thuốc, điện thoại, sửa chữa hoặc rửa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/hộ/tháng

24.000

2.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

120.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ sở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghĩ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

5

Buôn bán ăn uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.