Document: Điều 5 Thông tư 86/2021/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 147/2020/NĐ-CP mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "86/2021/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 86/2021/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 147/2020/NĐ-CP mới nhất có nội dung như sau:

Điều 5. Doanh thu và thu nhập khác
1. Doanh thu hoạt động nghiệp vụ của Quỹ đầu tư phát triển địa phương:
a) Thu từ hoạt động đầu tư;
b) Thu từ hoạt động chuyển nhượng các khoản đầu tư;
c) Thu lãi cho vay vốn, bao gồm cả vốn cho vay theo hình thức hợp vốn cho vay hoặc ủy thác cho vay;
d) Thu phí nhận ủy thác theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc hợp đồng nhận ủy thác ký kết giữa Quỹ với tổ chức, cá nhân ủy thác;
đ) Thu phí thực hiện nghiệp vụ phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật;
e) Thu từ hoạt động nghiệp vụ khác.
2. Doanh thu từ hoạt động tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương:
a) Thu lãi tiền gửi;
b) Thu chênh lệch tỷ giá (nếu có);
c) Thu từ hoạt động tài chính khác.
3. Thu nhập khác:
a) Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản;
b) Thu từ hoạt động cho thuê tài sản;
c) Thu chênh lệch do xử lý tài sản thế chấp, tài sản hình thành từ vốn vay đã thuộc quyền sở hữu của Quỹ khi chủ đầu tư không trả được nợ và giao cho Quỹ để trừ nợ (nếu có);
d) Chênh lệch các khoản thu bảo hiểm đền bù tổn thất tải sản sau khi thực hiện bù đắp tổn thất; thu nợ đã xoá thu hồi được;
đ) Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế;
e) Thu các khoản nợ phải trả nay đã mất chủ hoặc không xác định được chủ nợ được ghi tăng thu nhập;
g) Các khoản thu nhập hợp pháp khác.

Content:
Điều 5. Doanh thu và thu nhập khác
1. Doanh thu hoạt động nghiệp vụ của Quỹ đầu tư phát triển địa phương:
a) Thu từ hoạt động đầu tư;
b) Thu từ hoạt động chuyển nhượng các khoản đầu tư;
c) Thu lãi cho vay vốn, bao gồm cả vốn cho vay theo hình thức hợp vốn cho vay hoặc ủy thác cho vay;
d) Thu phí nhận ủy thác theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc hợp đồng nhận ủy thác ký kết giữa Quỹ với tổ chức, cá nhân ủy thác;
đ) Thu phí thực hiện nghiệp vụ phát hành trái phiếu chính quyền địa phương theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật;
e) Thu từ hoạt động nghiệp vụ khác.
2. Doanh thu từ hoạt động tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương:
a) Thu lãi tiền gửi;
b) Thu chênh lệch tỷ giá (nếu có);
c) Thu từ hoạt động tài chính khác.
3. Thu nhập khác:
a) Thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản;
b) Thu từ hoạt động cho thuê tài sản;
c) Thu chênh lệch do xử lý tài sản thế chấp, tài sản hình thành từ vốn vay đã thuộc quyền sở hữu của Quỹ khi chủ đầu tư không trả được nợ và giao cho Quỹ để trừ nợ (nếu có);
d) Chênh lệch các khoản thu bảo hiểm đền bù tổn thất tải sản sau khi thực hiện bù đắp tổn thất; thu nợ đã xoá thu hồi được;
đ) Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế;
e) Thu các khoản nợ phải trả nay đã mất chủ hoặc không xác định được chủ nợ được ghi tăng thu nhập;
g) Các khoản thu nhập hợp pháp khác.