Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1133/2004/QĐ-TTg  Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Hội nghị Quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2004", "sign_number": "1133/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2004", "sign_number": "1133/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2004", "sign_number": "1133/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2004", "sign_number": "1133/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "25/10/2004", "sign_number": "1133/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1133/2004/QĐ-TTg  Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Hội nghị Quốc gia

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Hội nghị Quốc gia với nội dung chính sau đây:
...
7. Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư Dự án khoảng 4.281,2 tỷ VNĐ (theo giá quý III năm 2004, tỷ giá 1 USD = 15.740 VNĐ,1 EUR = 19.180 VNĐ), với cơ cấu chính như sau:
a) Chi phí giải phóng mặt bằng toàn bộ khu đất 64 ha: 170,1 tỷ VNĐ.
b) Toà nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia: 2.648,9 tỷ VNĐ, bao gồm :
- Chi phí xây lắp: 1.917,8 tỷ VNĐ, trong đó giá trị nhập khẩu 881,8 tỷ VNĐ.
- Chi phí thiết bị và nội thất: 731,1 tỷ VNĐ, trong đó giá trị nhập khẩu 651,8 tỷ VNĐ.
c) Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài Toà nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia (gồm cả gara ngầm): 780,1 tỷ VNĐ, bao gồm:
- Chi phí xây lắp: 735 tỷ VNĐ.
- Chi phí thiết bị: 45,1 tỷ VNĐ.
d) Chi phí khác: 478,2 tỷ VNĐ.
đ) Dự phòng phí: 203,9 tỷ VNĐ.
Tổng số giá trị nhập khẩu của Dự án là 1.579,9 tỷ VNĐ, trong đó thuế nhập khẩu là 282,2 tỷ VNĐ.
Vốn nhập khẩu được xác định chính thức sau khi phê duyệt tổng dự toán nhưng không vượt quá mức phê duyệt tại Quyết định này.

Content:
Tổng mức đầu tư:
Tổng mức đầu tư Dự án khoảng 4.281,2 tỷ VNĐ (theo giá quý III năm 2004, tỷ giá 1 USD = 15.740 VNĐ,1 EUR = 19.180 VNĐ), với cơ cấu chính như sau:
a) Chi phí giải phóng mặt bằng toàn bộ khu đất 64 ha: 170,1 tỷ VNĐ.
b) Toà nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia: 2.648,9 tỷ VNĐ, bao gồm :
- Chi phí xây lắp: 1.917,8 tỷ VNĐ, trong đó giá trị nhập khẩu 881,8 tỷ VNĐ.
- Chi phí thiết bị và nội thất: 731,1 tỷ VNĐ, trong đó giá trị nhập khẩu 651,8 tỷ VNĐ.
c) Các hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài Toà nhà Trung tâm Hội nghị Quốc gia (gồm cả gara ngầm): 780,1 tỷ VNĐ, bao gồm:
- Chi phí xây lắp: 735 tỷ VNĐ.
- Chi phí thiết bị: 45,1 tỷ VNĐ.
d) Chi phí khác: 478,2 tỷ VNĐ.
đ) Dự phòng phí: 203,9 tỷ VNĐ.
Tổng số giá trị nhập khẩu của Dự án là 1.579,9 tỷ VNĐ, trong đó thuế nhập khẩu là 282,2 tỷ VNĐ.
Vốn nhập khẩu được xác định chính thức sau khi phê duyệt tổng dự toán nhưng không vượt quá mức phê duyệt tại Quyết định này.