Document: Điều 1 Quyết định 1653/QĐ-UBND 2022 phân loại các tuyến đường thủy nội địa địa phương Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/06/2022", "sign_number": "1653/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1653/QĐ-UBND 2022 phân loại các tuyến đường thủy nội địa địa phương Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Danh mục phân loại các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

STT

Tên tuyến đường thủy nội địa

Lý trình điểm đầu

Lý trình điểm cuối

Chiều dài (km)

Phân loại (cấp)

1

Sông Vu Gia

Km0 (ngã ba các sông Vu Gia - Yên - Quảng Huế)

Km14+900 (cầu Hà Nha)

14,9

3

2

Sông Yên

Km0 (Para An Trạch)

Km15+496 (ngã ba các sông Vu Gia - Yên - Quảng Huế)

15,5

3

3

Sông Thu Bồn II

Km59+350 (phà Nông Sơn, huyện Nông Sơn)

Km89+700 (cầu Tân An, huyện Hiệp Đức)

30,35

3

4

Sông Cổ Cò

Km0 (Cửa Đại, TP. Hội An)

Km6+900

6,9

3

5

Sông Duy Vinh

11,88

3

5.1

Nhánh chính

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km8+886 (ngã ba An Phước)

8,88

3

5.2

Nhánh phụ

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km2+996

3,0

3

6

Sông Bà Rén

Km0 (ngã ba sông Duy Vinh)

Km7+047 (Cầu Bà Rén, QL.1 cũ)

7,05

3

7

Sông Tam Kỳ

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km19+705 (suối Vũng Giang)

19,7

3

8

Sông An Tân

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km8+600 (Cầu An Tân, Núi Thành)

8,6

3

9

Sông Bàn Thạch

10,33

3

9.1

Nhánh chính

Km0 (ngã ba sông Tam Kỳ)

Km9+031 (cách cầu Mỹ Cang/ĐT.615 khoảng 400m về hạ lưu)

9,03

3

9.2

Nhánh phụ

Km0 (Km2+560 nhánh chính)

Km1+300

1,3

3

10

Sông Đò

Km0 (ngã ba sông Cổ Cò)

Km4+522,54 (ngã ba sông Hội An)

4,52

3

11

Sông Cẩm Thanh

Km0 (ngã ba sông Cổ Cò)

Km1+100

1,1

3

12

Tuyến ven bờ biển phía Tây đảo Cù Lao Chàm

Km0 (Bãi Bắc)

Km7+854 (Bãi Hương)

7,85

3

13

Tuyến quanh xã đảo Tam Hải

Km0 (ngã ba sông Trường Giang và sông nhánh chảy ra Cửa Lở)

Km15+732,97

15,73

3

Content:
Điều 1. Ban hành Danh mục phân loại các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

STT

Tên tuyến đường thủy nội địa

Lý trình điểm đầu

Lý trình điểm cuối

Chiều dài (km)

Phân loại (cấp)

1

Sông Vu Gia

Km0 (ngã ba các sông Vu Gia - Yên - Quảng Huế)

Km14+900 (cầu Hà Nha)

14,9

3

2

Sông Yên

Km0 (Para An Trạch)

Km15+496 (ngã ba các sông Vu Gia - Yên - Quảng Huế)

15,5

3

3

Sông Thu Bồn II

Km59+350 (phà Nông Sơn, huyện Nông Sơn)

Km89+700 (cầu Tân An, huyện Hiệp Đức)

30,35

3

4

Sông Cổ Cò

Km0 (Cửa Đại, TP. Hội An)

Km6+900

6,9

3

5

Sông Duy Vinh

11,88

3

5.1

Nhánh chính

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km8+886 (ngã ba An Phước)

8,88

3

5.2

Nhánh phụ

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km2+996

3,0

3

6

Sông Bà Rén

Km0 (ngã ba sông Duy Vinh)

Km7+047 (Cầu Bà Rén, QL.1 cũ)

7,05

3

7

Sông Tam Kỳ

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km19+705 (suối Vũng Giang)

19,7

3

8

Sông An Tân

Km0 (ngã ba sông Trường Giang)

Km8+600 (Cầu An Tân, Núi Thành)

8,6

3

9

Sông Bàn Thạch

10,33

3

9.1

Nhánh chính

Km0 (ngã ba sông Tam Kỳ)

Km9+031 (cách cầu Mỹ Cang/ĐT.615 khoảng 400m về hạ lưu)

9,03

3

9.2

Nhánh phụ

Km0 (Km2+560 nhánh chính)

Km1+300

1,3

3

10

Sông Đò

Km0 (ngã ba sông Cổ Cò)

Km4+522,54 (ngã ba sông Hội An)

4,52

3

11

Sông Cẩm Thanh

Km0 (ngã ba sông Cổ Cò)

Km1+100

1,1

3

12

Tuyến ven bờ biển phía Tây đảo Cù Lao Chàm

Km0 (Bãi Bắc)

Km7+854 (Bãi Hương)

7,85

3

13

Tuyến quanh xã đảo Tam Hải

Km0 (ngã ba sông Trường Giang và sông nhánh chảy ra Cửa Lở)

Km15+732,97

15,73

3