Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày Hà Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày Hà Nam 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6.109

4,10

2.4

Khu nhà xưởng và phụ trợ sản xuất, sân phơi sản phẩm tái chế giai đoạn 2

SX4

13.526

9,09

3

Đất bãi chôn lấp tro xỉ sau đốt

CLT

12.353

8,30

4

Đất ô chôn lấp rác tồn đọng

CLR

6.732

4,52

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

9.924

6,67

5.1

Trạm cấp nước

HTKT1

881

0,59

5.2

Hồ thu nước rỉ rác tồn đọng và TXL nước thải sinh hoạt

HTKT2

2.122

1,43

5.3

Trạm xử lý nước thải và hồ chứa nước sau xử lý

HTKT3

6.585

4,42

5.4

Trạm rửa xe

HTKT4

336

0,23

6

Đất giao thông, bãi đỗ xe

22.269

14,96

6.1

Giao thông nội khu

21.202

14,25

6.2

Bãi đỗ xe

P

1.067

0,72

7

Đất cây xanh, mặt nước

52.914

35,55

Content:
6.109

4,10

2.4

Khu nhà xưởng và phụ trợ sản xuất, sân phơi sản phẩm tái chế giai đoạn 2

SX4

13.526

9,09

3

Đất bãi chôn lấp tro xỉ sau đốt

CLT

12.353

8,30

4

Đất ô chôn lấp rác tồn đọng

CLR

6.732

4,52

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

9.924

6,67

5.1

Trạm cấp nước

HTKT1

881

0,59

5.2

Hồ thu nước rỉ rác tồn đọng và TXL nước thải sinh hoạt

HTKT2

2.122

1,43

5.3

Trạm xử lý nước thải và hồ chứa nước sau xử lý

HTKT3

6.585

4,42

5.4

Trạm rửa xe

HTKT4

336

0,23

6

Đất giao thông, bãi đỗ xe

22.269

14,96

6.1

Giao thông nội khu

21.202

14,25

6.2

Bãi đỗ xe

P

1.067

0,72

7

Đất cây xanh, mặt nước

52.914

35,55