Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/05/2021", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/05/2021", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/05/2021", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/05/2021", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "13/05/2021", "sign_number": "1031/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1031/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, với các chỉ tiêu sau:
...
4.787,54

64,27

2.1

Đất quốc phòng

1,03

0,04

8,77

0,18

2.2

Đất an ninh

0,89

0,04

8,14

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

129,77

5,28

280,18

5,85

2.4

Đất cụm công nghiệp

268,94

5,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,45

0,71

430,69

9,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,15

3,50

191,44

4,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.188,97

48,33

1.325,37

27,68

+ Đất giao thông

601,17

24,44

710,31

14,84

+ Đất thủy lợi

508,05

20,65

395,29

8,26

+ Đất công trình năng lượng

39,05

1,59

52,05

1,09

+ Đất công trình BC viễn thông

0,85

0,03

0,85

0,02

+ Đất cơ sở văn hóa

2,06

0,08

5,40

0,11

+ Đất cơ sở y tế

4,65

0,19

7,52

0,16

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,13

1,18

140,97

2,94

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,24

0,05

5,06

0,11

+ Đất dịch vụ xã hội

0,03

0,00

0,03

0,00

+ Đất chợ

2,74

0,11

7,89

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,01

0,57

15,37

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

417,14

16,96

428,94

8,96

2.10

Đất ở tại đô thị

86,39

3,51

811,74

16,96

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,40

0,46

11,50

0,24

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

0,94

26,88

0,56

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,44

4,73

159,50

3,33

2.14

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

12,34

0,50

12,34

0,26

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,19

0,29

8,62

0,18

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,42

0,42

481,57

10,06

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

22,39

0,91

25,61

0,53

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

254,22

10,33

254,22

5,31

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,55

1,89

25,48

0,53

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

14,16

0,58

12,25

0,26

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

3,75

0,05

3,29

0,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.331,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.772,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.760,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

386,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

440,15

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,54

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

74,90

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,48

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

86,98

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,46

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

+ Đất giao thông

DGT

0,14

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Lộc tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Lộc)

Content:
4.787,54

64,27

2.1

Đất quốc phòng

1,03

0,04

8,77

0,18

2.2

Đất an ninh

0,89

0,04

8,14

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

129,77

5,28

280,18

5,85

2.4

Đất cụm công nghiệp

268,94

5,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,45

0,71

430,69

9,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,15

3,50

191,44

4,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.188,97

48,33

1.325,37

27,68

+ Đất giao thông

601,17

24,44

710,31

14,84

+ Đất thủy lợi

508,05

20,65

395,29

8,26

+ Đất công trình năng lượng

39,05

1,59

52,05

1,09

+ Đất công trình BC viễn thông

0,85

0,03

0,85

0,02

+ Đất cơ sở văn hóa

2,06

0,08

5,40

0,11

+ Đất cơ sở y tế

4,65

0,19

7,52

0,16

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,13

1,18

140,97

2,94

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,24

0,05

5,06

0,11

+ Đất dịch vụ xã hội

0,03

0,00

0,03

0,00

+ Đất chợ

2,74

0,11

7,89

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,01

0,57

15,37

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

417,14

16,96

428,94

8,96

2.10

Đất ở tại đô thị

86,39

3,51

811,74

16,96

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,40

0,46

11,50

0,24

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

0,94

26,88

0,56

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,44

4,73

159,50

3,33

2.14

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

12,34

0,50

12,34

0,26

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,19

0,29

8,62

0,18

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,42

0,42

481,57

10,06

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

22,39

0,91

25,61

0,53

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

254,22

10,33

254,22

5,31

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,55

1,89

25,48

0,53

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

14,16

0,58

12,25

0,26

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

3,75

0,05

3,29

0,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.331,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.772,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.760,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

386,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

440,15

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,54

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

74,90

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,48

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

86,98

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,46

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

+ Đất giao thông

DGT

0,14

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Lộc tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Lộc)