Document: Điều 5 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND lệ phí hộ tịch cư trú chứng minh nhân dân Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND lệ phí hộ tịch cư trú chứng minh nhân dân Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 5. Mức thu lệ phí
1. Lệ phí hộ tịch

Nội dung thu

Mức thu
(đồng)

a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp xã:

- Khai sinh

8.000

- Kết hôn

30.000

- Khai tử

5.000

- Nhận cha, mẹ, con

15.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 /1 bản sao

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

8.000

b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp huyện:

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000/1 bản sao

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000

c) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban Nhân dân tỉnh:

- Khai sinh:

75.000

- Kết hôn:

1.500.000

- Khai tử:

75.000

- Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

8.000/1 bản sao

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

75.000

Riêng đối với lệ phí đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP , ngày 21/3/2011 của Chính Phủ.
2. Lệ phí đăng ký cư trú

Nội dung thu

Mức thu

a) Mức thu đối với việc đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh:

- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

10.000 đồng/ lần đăng ký

- Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

15.000 đồng/lần cấp.

Riêng cấp đổi theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

8.000 đồng/ lần cấp

- Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

5.000 đồng/ lần đính chính

b) Mức thu áp dụng tại các khu vực khác:

50% mức thu tại điểm a, khoản này

3. Lệ phí cấp lại, đổi chứng minh nhân dân

Nội dung thu

Mức thu
(Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)

a) Mức thu đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các phường nội thành của Thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh:

6.000 đồng/lần cấp

b) Mức thu đối với các xã và các khu vực khác

50% mức thu tại điểm a, khoản này

Content:
Điều 5. Mức thu lệ phí
1. Lệ phí hộ tịch

Nội dung thu

Mức thu
(đồng)

a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp xã:

- Khai sinh

8.000

- Kết hôn

30.000

- Khai tử

5.000

- Nhận cha, mẹ, con

15.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 /1 bản sao

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

8.000

b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp huyện:

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000/1 bản sao

- Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000

c) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban Nhân dân tỉnh:

- Khai sinh:

75.000

- Kết hôn:

1.500.000

- Khai tử:

75.000

- Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

8.000/1 bản sao

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

75.000

Riêng đối với lệ phí đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP , ngày 21/3/2011 của Chính Phủ.
2. Lệ phí đăng ký cư trú

Nội dung thu

Mức thu

a) Mức thu đối với việc đăng ký cư trú tại các phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh:

- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

10.000 đồng/ lần đăng ký

- Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

15.000 đồng/lần cấp.

Riêng cấp đổi theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

8.000 đồng/ lần cấp

- Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú

5.000 đồng/ lần đính chính

b) Mức thu áp dụng tại các khu vực khác:

50% mức thu tại điểm a, khoản này

3. Lệ phí cấp lại, đổi chứng minh nhân dân

Nội dung thu

Mức thu
(Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)

a) Mức thu đối với việc cấp chứng minh nhân dân tại các phường nội thành của Thành phố thuộc tỉnh Tây Ninh:

6.000 đồng/lần cấp

b) Mức thu đối với các xã và các khu vực khác

50% mức thu tại điểm a, khoản này