Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1658/QĐ-BNN-HTQT 2017 phê duyệt đầu tư Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "04/05/2017", "sign_number": "1658/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1658/QĐ-BNN-HTQT 2017 phê duyệt đầu tư Dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Điều 1. Phê duyệt đầu tư dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án kèm theo), với các nội dung chính như sau:
...
10.123

5,6

2.687

1,5

Hà Tĩnh

21.263

11,8

18.100

10,1

3.163

1,8

Quảng Bình

22.011

12,2

19.500

10,8

2.511

1,4

Quảng Trị

19.120

10,6

16.631

9,2

2.489

1,4

Thừa Thiên Huế

14.964

8,3

12.290

6,8

2.674

1,5

10. Cơ chế tài chính trong nước
10.1 Vốn vay IDA
a) Cơ chế tài chính:
- Ngân sách nhà nước sẽ cấp phát cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các nội dung chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Trung ương.
- Ngân sách nhà nước sẽ cho vay lại một phần vốn vay đối với các nội dung thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương theo tỷ lệ như sau:
+ Nhóm các tỉnh, thành phố vay lại 20%: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị;
+ Nhóm vay lại 30%: Thừa Thiên Huế;
+ Nhóm vay lại 50%: Quảng Ninh, Hải Phòng.
- Điều kiện cho vay lại như sau: Đồng tiền cho vay lại bằng USD, lãi suất 1,25%/năm, phí dịch vụ 0,75%/năm, thời hạn vay 25 năm trong đó 5 năm ân hạn.

Content:
Cơ chế tài chính:
- Ngân sách nhà nước sẽ cấp phát cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các nội dung chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Trung ương.
- Ngân sách nhà nước sẽ cho vay lại một phần vốn vay đối với các nội dung thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương theo tỷ lệ như sau:
+ Nhóm các tỉnh, thành phố vay lại 20%: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị;
+ Nhóm vay lại 30%: Thừa Thiên Huế;
+ Nhóm vay lại 50%: Quảng Ninh, Hải Phòng.
- Điều kiện cho vay lại như sau: Đồng tiền cho vay lại bằng USD, lãi suất 1,25%/năm, phí dịch vụ 0,75%/năm, thời hạn vay 25 năm trong đó 5 năm ân hạn.