Document: Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2016 hỗ trợ kinh phí xây dựng Giao thông nông thôn đường xã Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "2269/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2269/QĐ-UBND 2016 hỗ trợ kinh phí xây dựng Giao thông nông thôn đường xã Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ kinh phí xây dựng giao thông nông thôn đối với đường xã, trục chính xã thuộc Chương trình Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
Bảng tổng hợp khối lượng, kinh phí hỗ trợ đường giao thông nông thôn (200 triệu đồng/1Km)

TT

Địa phương

Chiều dài đường loại A được hỗ trợ (km)

Số tuyến

Kinh phí hỗ trợ (Ngàn đồng)

1

Hoài Nhơn

5,09

4

1.018.000

2

Hoài Ân

0,26

1

52.000

3

Phù Mỹ

4,105

1

821.000

4

Tây Sơn

1,877

2

375.400

5

An Nhơn

0,353

2

70.600

Tổng cộng

11,685

10

2.337.000

(Chi tiết các tuyến đường có Phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ kinh phí xây dựng giao thông nông thôn đối với đường xã, trục chính xã thuộc Chương trình Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2016 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
Bảng tổng hợp khối lượng, kinh phí hỗ trợ đường giao thông nông thôn (200 triệu đồng/1Km)

TT

Địa phương

Chiều dài đường loại A được hỗ trợ (km)

Số tuyến

Kinh phí hỗ trợ (Ngàn đồng)

1

Hoài Nhơn

5,09

4

1.018.000

2

Hoài Ân

0,26

1

52.000

3

Phù Mỹ

4,105

1

821.000

4

Tây Sơn

1,877

2

375.400

5

An Nhơn

0,353

2

70.600

Tổng cộng

11,685

10

2.337.000

(Chi tiết các tuyến đường có Phụ lục kèm theo)