Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 775/QĐ-UBND 2011 phê duyệt đề án xây dựng nông thôn mới Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "18/03/2011", "sign_number": "775/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "18/03/2011", "sign_number": "775/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "18/03/2011", "sign_number": "775/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "18/03/2011", "sign_number": "775/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "18/03/2011", "sign_number": "775/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 775/QĐ-UBND 2011 phê duyệt đề án xây dựng nông thôn mới Quảng Ninh

Điều 1. Phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2010 - 2020 với các nội dung sau:
...
7.3. Phân kỳ đầu tư.
- Giai đoạn 2010-2015: Tổng nhu cầu vốn là 10.346.571 triệu đồng chiếm 65% tổng nhu cầu vốn đề án; Trong đó Ngân sách 7.823.693triệu đồng, trung bình/1 năm là 1.564.739 triệu đồng.
- Giai đoạn 2016-2020: Tổng nhu cầu vốn là 5.599.928 triệu đồng chiếm 35% tổng nhu cầu vốn đề án; Trong đó Ngân sách 4.453.706 triệu đồng, trung bình/1 năm là 890.741 triệu đồng.

Content:
7.3. Phân kỳ đầu tư.
- Giai đoạn 2010-2015: Tổng nhu cầu vốn là 10.346.571 triệu đồng chiếm 65% tổng nhu cầu vốn đề án; Trong đó Ngân sách 7.823.693triệu đồng, trung bình/1 năm là 1.564.739 triệu đồng.
- Giai đoạn 2016-2020: Tổng nhu cầu vốn là 5.599.928 triệu đồng chiếm 35% tổng nhu cầu vốn đề án; Trong đó Ngân sách 4.453.706 triệu đồng, trung bình/1 năm là 890.741 triệu đồng.