Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Bắc: giáp đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 81,43 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 54,8290 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 28,2100 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 26,6190 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,7084 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,1800 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,7400 ha.
+ Trường tiểu học: 1,4700 ha.
+ Trường trung học cơ sở:1,9700 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 0,1300 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính phường: tổng diện tích 0,2300 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ trong khu đất sử dụng
hỗn hợp: tổng diện tích 1,1684 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,0791 ha, trong đó đất cây xanh trong
khu đất sử dụng
hỗn hợp: 0,6491 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,8135 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 65,6500 ha:
b.1. Khu chức năng công viên cây xanh cấp đô thị: tổng diện tích
6,8100 ha, trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,6000 ha.
+ Đất cây xanh chuyên dụng: diện tích 0,2100 ha.
b.2. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 49,2200 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ
thuật: diện tích 0,4800 ha.
b.4. Đất tôn giáo: diện tích 0,2900 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 8,8500 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở trong khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

81,430

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

54,8290

67,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

28,2100

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,6190

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,7200

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

4,1200

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

0,7790

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,7084

8,24

- Đất giáo dục

5,1800

+ Trường mầm non

1,7400

+ Trường tiểu học

1,4700

+ Trường trung học cơ sở

1,9700

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,1300

- Đất trung tâm
hành chính phường

0,2300

- Đất thương mại - dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1684

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

9,0791

11,15

- Đất cây xanh tập trung

8,4300

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,6491

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

10,8135

13,28

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,6500

Đất công viên cây xanh cấp đô thị

6,8100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,6000

- Đất cây xanh chuyên dụng

0,2100

Đất giao thông đối ngoại

49,2200

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,4800

Đất tôn giáo

0,2900

Sông rạch

8,8500

Tổng cộng

147,0800

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy
hoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 88,54ha, dự báo quy mô dân số: 10.500 dân)

1. Đất đơn vị ở

547.200

52,11

1.1. Đất nhóm nhà ở

328.890

31,32

10500

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

62.700

60

1072

I.1

3.500

60

58

70

1

5

3,5

I.2

12.300

60

205

60

1

5

3

I.4

15.700

54

289

50

1

5

2,5

I.18

31.200

60

520

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới thấp tầng

217.200

4018

I.3

3.100

50

62

70

1

4

2,8

I.6

24.100

51

469

75

_

3

2,25

I.7

12.000

50

240

60

2

4

2,4

I.8

2.800

50

56

60

2

4

2,4

I.9

8.600

62

138

60

_

4

2,4

I.10

9.500

63

150

60

_

4

2,4

I.11

22.800

63

360

72,28

_

4

3

I.12

11.800

61

192

72,28

_

4

3

I.13

34.100

73

464

80

_

3

2,4

I.14

11.600

41

280

81,6

_

4

3

I.15

15.200

41

367

81,6

_

4

3

I.16

10.500

42

253

81,6

_

4

3

I.17

9.500

50

190

60

2

4

2,4

I.19

15.000

60

250

40

_

3

1,2

I.20

11.500

47

245

40

_

3

1,2

I.21

8.100

50

162

60

2

4

2,4

I.22

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Bắc: giáp đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 81,43 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 54,8290 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 28,2100 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 26,6190 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,7084 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,1800 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,7400 ha.
+ Trường tiểu học: 1,4700 ha.
+ Trường trung học cơ sở:1,9700 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 0,1300 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính phường: tổng diện tích 0,2300 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ trong khu đất sử dụng
hỗn hợp: tổng diện tích 1,1684 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,0791 ha, trong đó đất cây xanh trong
khu đất sử dụng
hỗn hợp: 0,6491 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,8135 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 65,6500 ha:
b.1. Khu chức năng công viên cây xanh cấp đô thị: tổng diện tích
6,8100 ha, trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,6000 ha.
+ Đất cây xanh chuyên dụng: diện tích 0,2100 ha.
b.2. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 49,2200 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ
thuật: diện tích 0,4800 ha.
b.4. Đất tôn giáo: diện tích 0,2900 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 8,8500 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở trong khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

81,430

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

54,8290

67,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

28,2100

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,6190

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,7200

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

4,1200

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

0,7790

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,7084

8,24

- Đất giáo dục

5,1800

+ Trường mầm non

1,7400

+ Trường tiểu học

1,4700

+ Trường trung học cơ sở

1,9700

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,1300

- Đất trung tâm
hành chính phường

0,2300

- Đất thương mại - dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1684

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

9,0791

11,15

- Đất cây xanh tập trung

8,4300

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,6491

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

10,8135

13,28

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,6500

Đất công viên cây xanh cấp đô thị

6,8100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,6000

- Đất cây xanh chuyên dụng

0,2100

Đất giao thông đối ngoại

49,2200

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,4800

Đất tôn giáo

0,2900

Sông rạch

8,8500

Tổng cộng

147,0800

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy
hoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 88,54ha, dự báo quy mô dân số: 10.500 dân)

1. Đất đơn vị ở

547.200

52,11

1.1. Đất nhóm nhà ở

328.890

31,32

10500

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

62.700

60

1072

I.1

3.500

60

58

70

1

5

3,5

I.2

12.300

60

205

60

1

5

3

I.4

15.700

54

289

50

1

5

2,5

I.18

31.200

60

520

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới thấp tầng

217.200

4018

I.3

3.100

50

62

70

1

4

2,8

I.6

24.100

51

469

75

_

3

2,25

I.7

12.000

50

240

60

2

4

2,4

I.8

2.800

50

56

60

2

4

2,4

I.9

8.600

62

138

60

_

4

2,4

I.10

9.500

63

150

60

_

4

2,4

I.11

22.800

63

360

72,28

_

4

3

I.12

11.800

61

192

72,28

_

4

3

I.13

34.100

73

464

80

_

3

2,4

I.14

11.600

41

280

81,6

_

4

3

I.15

15.200

41

367

81,6

_

4

3

I.16

10.500

42

253

81,6

_

4

3

I.17

9.500

50

190

60

2

4

2,4

I.19

15.000

60

250

40

_

3

1,2

I.20

11.500

47

245

40

_

3

1,2

I.21

8.100

50

162

60

2

4

2,4

I.22