Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 76/2016/QĐ-UBND công suất tối thiểu cơ sở chế tạo chế biến nông lâm thủy sản Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "76/2016/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 76/2016/QĐ-UBND công suất tối thiểu cơ sở chế tạo chế biến nông lâm thủy sản Đồng Nai

Điều 1. Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
...
4. Tinh bột

57.600 tấn sản phẩm/năm

86.400 tấn sản phẩm/năm

II. SẢN PHẨM CHĂN NUÔI

1. Chế biến thịt gia súc

13 tấn sản phẩm/năm

20 tấn sản phẩm/năm

2. Sơ chế mật ong

01 tấn/năm

1,5 tấn/năm

3. Sơ chế sữa tươi

150 tấn/năm

225 tấn/năm

4. Sơ chế tổ yến

1.500 tổ/năm

2.300 tổ/ năm

III. SẢN PHẨM LÂM SẢN

1. Sản phẩm gỗ được chế biến, lắp ráp bằng máy hoặc thủ công

31.000 sản phẩm/năm

46.000 sản phẩm/năm

2. Gỗ nhân tạo (MDF, ván sợi, dăm, ghép thanh)

9.000 m3/năm

13.000 m3/năm

3. Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu gỗ rừng trồng, gỗ tận thu và phế, phụ phẩm lâm nghiệp

31.000 sản phẩm/năm

46.000 sản phẩm/năm

IV. SẢN PHẨM THỦY SẢN

Sản phẩm thủy sản đông lạnh

05 tấn/ngày

V. SẢN PHẨM PHỤ TRỢ

Sản phẩm phụ trợ (bao bì dùng trong bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản, muối)

1.500 tấn/năm

2.200 tấn/năm

VI. SẢN PHẨM CƠ KHÍ

1. Các trang thiết bị, dây chuyền phục vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chế biến, muối

12.000 sản phẩm/năm

18.000 sản phẩm/năm

2. Máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; máy, thiết bị sản xuất, chế biến muối

45.000 sản phẩm/năm

67.000 sản phẩm/năm

Content:
Tinh bột

57.600 tấn sản phẩm/năm

86.400 tấn sản phẩm/năm

II. SẢN PHẨM CHĂN NUÔI

1. Chế biến thịt gia súc

13 tấn sản phẩm/năm

20 tấn sản phẩm/năm

2. Sơ chế mật ong

01 tấn/năm

1,5 tấn/năm

3. Sơ chế sữa tươi

150 tấn/năm

225 tấn/năm

Sơ chế tổ yến

1.500 tổ/năm

2.300 tổ/ năm

III. SẢN PHẨM LÂM SẢN

1. Sản phẩm gỗ được chế biến, lắp ráp bằng máy hoặc thủ công

31.000 sản phẩm/năm

46.000 sản phẩm/năm

2. Gỗ nhân tạo (MDF, ván sợi, dăm, ghép thanh)

9.000 m3/năm

13.000 m3/năm

3. Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu gỗ rừng trồng, gỗ tận thu và phế, phụ phẩm lâm nghiệp

31.000 sản phẩm/năm

46.000 sản phẩm/năm

IV. SẢN PHẨM THỦY SẢN

Sản phẩm thủy sản đông lạnh

05 tấn/ngày

V. SẢN PHẨM PHỤ TRỢ

Sản phẩm phụ trợ (bao bì dùng trong bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản, muối)

1.500 tấn/năm

2.200 tấn/năm

VI. SẢN PHẨM CƠ KHÍ

1. Các trang thiết bị, dây chuyền phục vụ nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, chế biến, muối

12.000 sản phẩm/năm

18.000 sản phẩm/năm

2. Máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; máy, thiết bị sản xuất, chế biến muối

45.000 sản phẩm/năm

67.000 sản phẩm/năm