Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3740/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2016", "sign_number": "3740/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2016", "sign_number": "3740/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2016", "sign_number": "3740/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2016", "sign_number": "3740/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2016", "sign_number": "3740/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3740/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài (đường Tố Hữu) tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài (đường Tố Hữu) tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 954.993m2 được quy hoạch gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất công trình công cộng cấp Thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 66.703 m2 (ký hiệu CCTP)
- Đất trường trung học phổ thông có diện tích 12.424m2 (ký hiệu PTTH).
- Đất cây xanh Thành phố, khu vực có tổng diện tích 316.317 m2 (ký hiệu CXTP, SM).
- Đất công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 2.095m2 (ký hiệu CCDV).
- Đất cây xanh đơn vị ở (cây xanh, vườn dạo, sân chơi) có tổng diện tích 5.969 m2 (ký hiệu CX).
- Đất trường tiểu học có tổng diện tích 12.686m2 (ký hiệu TH).
- Đất trường mầm non có diện tích 1.800 m2 (ký hiệu NT).
- Đất bãi đỗ xe có tổng diện tích 6.082m2 (ký hiệu P).
- Đất ở có tổng diện tích 95.020 m2 (bao gồm cả đường vào nhà), trong đó:
+ Đất nhóm ở cao tầng có tổng diện tích 31.326 m2 (ký hiệu CT).
+ Đất nhóm ở thấp tầng có tổng diện tích 63.694m2 (ký hiệu BT, TT).
- Đất cơ quan, trường đào tạo có tổng diện tích 45.327m2 (ký hiệu CQ).
- Đất hỗn hợp có tổng diện tích 179.261 m2 (ký hiệu HH).
- Đất an ninh quốc phòng có diện tích 10.626m2 (ký hiệu QP).
- Đất hạ tầng kỹ thuật phục vụ tiêu thoát nước, xử lý nước thải có diện tích 20.000m2 (ký hiệu HTKT).
- Đất đường Thành phố, khu vực có tổng diện tích 128.355m2.
- Đất đường phân khu vực có diện tích 52.226 m2.
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

699.677

72,44

I.1

Đất công trình công cộng cấp thành phố & khu vực (Phục vụ nhu cầu định kỳ và không thường xuyên của thành phố và khu vực)

66.703

6,98

I.2

Đất cây xanh thành phố, khu vực
(Bao gồm cả hệ thống sông mương, hồ điều hòa)

316.317

33,12

I.3

Đất trường trung học phổ thông (cấp 3)

12.424

1,30

I.4

Đất đường thành phố, khu vực

128.355

13,44

I.5

Đất đơn vị ở

175.878

17,60

A

Đất cây xanh - vườn dạo - sân chơi

5.969

0,63

B

Đất công trình công cộng đơn vị ở

2.095

0,22

C

Đất trường tiểu học (cấp 1)

12.686

1,33

D

Đất ở (bao gồm đường vào nhà)

95.020

9,95

Đất ở cao tầng

31.326

Đất ở thấp tầng

63.694

E

Đất trường mầm non

1.800

0,19

F

Đất bãi đỗ xe

6.082

0,64

G

Đất đường phân khu vực

52.226

5,47

II

Đất dân dụng khác

235.214

24,65

II.1

Đất cơ quan, trường đào tạo

45.327

4,75

II.2

Đất hỗn hợp

179.261

18,78

II.3

Đất an ninh quốc phòng

10.626

1,12

III

Đất ngoài dân dụng

20.000

2,09

III.1

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

20.000

2,09

Tổng cộng

954.993

100,00

Tổng số dân dự kiến: 29.326 người

- Khu vực nhà ở cao tầng:

6.627 người

- Khu vực nhà ở thấp tầng:

2.812 người

- Khu vực đất hỗn hợp:

19.887 người

Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết bao gồm 17 ô quy hoạch và đường giao thông (cấp khu vực trở lên). Trong đó:
- Ô quy hoạch A có diện tích 20.123m2 gồm 03 ô đất có các chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu TT1,TT2).
- Ô quy hoạch B có diện tích 18.685 m2 gồm 04 ô đất có chức năng: cơ quan (ký hiệu CQ), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), công trình công cộng thành phố - khu ở (ký hiệu CCTP), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT).
- Ô quy hoạch C có diện tích 166.543m2 gồm 05 ô đất có các chức năng: công cộng thành phố - khu ở (ký hiệu CCTP1, CCTP2), cây xanh thành phố và khu ở (ký hiệu CXTP), cơ quan (ký hiệu CQ), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT).
- Ô quy hoạch D có diện tích 57.309 m2 gồm 05 ô đất có các chức năng: công cộng thành phố-khu ở (ký hiệu CCTP), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), cây xanh (ký hiệu CX), trường nhà trẻ, mẫu giáo (ký hiệu NT), cơ quan (ký hiệu CQ).
- Ô quy hoạch E có diện tích 29.637 m2 gồm 03 ô đất có các chức năng: trường trung học phổ thông (ký hiệu PTTH), nhóm ở cao tầng (ký hiệu CT), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH).
- Ô quy hoạch F có diện tích 235.086 m2 gồm 06 ô đất có các chức năng: công cộng thành phố- khu ở (ký hiệu CCTP1, CCTP2), cây xanh thành phố và khu ở (ký hiệu CXTP1, CXTP2), bãi đỗ xe (ký hiệu P), đất hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu HTKT).
- Ô quy hoạch G có diện tích 2.272m2 gồm 02 ô đất có chức năng: cây xanh (ký hiệu CX), sông Nhuệ (ký hiệu SM).
- Ô quy hoạch H có diện tích 4.854m2 gồm 03 ô đất có chức năng: cây xanh (ký hiệu CX), sông Nhuệ (ký hiệu SM), bãi đỗ xe (ký hiệu P).
- Ô quy hoạch K có diện tích 5.796m2 gồm 01 ô đất có chức năng: đất xây dựng công trình hỗn hợp (ký hiệu: HH).
- Ô quy hoạch L có diện tích 6.247m2 gồm 01 ô đất có chức năng: đất xây dựng công trình hỗn hợp (ký hiệu HH)
- Ô quy hoạch M có diện tích 28.850m2 gồm 05 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), Viện nghiên cứu (ký hiệu CQ), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT), Đất công cộng thành phố - khu ở (Ký hiệu CCTP), trường học hiện có (ký hiệu TH).
- Ô quy hoạch N có diện tích 16.523m2 gồm 01 ô đất có chức năng: hỗn hợp (ký hiệu HH).
- Ô quy hoạch P có diện tích 31.156m2 gồm 04 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), nhóm ở cao tầng (ký hiệu CT1, CT2), nhóm ở biệt thự (ký hiệu BT).
- Ô quy hoạch Q có diện tích 47.248m2 gồm 06 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (Ký hiệu HH1, HH2, HH3), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT), đất cơ quan (ký hiệu CQ1), đất an ninh quốc phòng (QP).
- Ô quy hoạch R có diện tích 38.757m2 gồm 01 ô đất có chức năng: đất xây dựng công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), đất trường tiểu học (TH).
- Ô quy hoạch T có diện tích 47.638m2 gồm 06 ô đất có chức năng: nhóm ở cao tầng (ký hiệu CT), nhóm ở biệt thự (ký hiệu BT1, BT2), cây xanh đơn vị ở (ký hiệu CX), công cộng đơn vị ở (ký hiệu CCDV), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH).
- Ô quy hoạch S có diện tích 17.688m2 gồm 05 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu TT1, TT2), công cộng đơn vị ở (ký hiệu CCDV)
- Đất làm đường quy hoạch (cấp khu vực): có diện tích 180.581m2.
* Các ô đất ký hiệu: CCPT1, CXTP, CQ (ô quy hoạch C); ô đất HH, TH (ô quy hoạch R); ô BT1 (ô quy hoạch T) thuộc Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phùng Khoang tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch tại văn bản số 2477/UBND-GT ngày 28/4/2016 được phép triển khai dự án theo Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài (đường Tố Hữu) tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phùng Khoang tỷ lệ 1/500.
BẢNG THỐNG KÊ SỐ LIỆU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG CÁC Ô QUY HOẠCH

Ô QH

Lô đất

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Diện tích sàn

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Ghi chú

[m2]

[m2]

[m2]

[tầng]

A

20.123

A-I

HH

Đất hỗn hợp

12.744

133.800

35

5-30

Trường đại học cảnh sát PCCC được di dời theo chủ trương cấp thẩm quyền (thực hiện theo dự án riêng).

A-II

TT1

Đất ở thông tầng

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài (đường Tố Hữu) tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 954.993m2 được quy hoạch gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất công trình công cộng cấp Thành phố và khu vực có tổng diện tích khoảng 66.703 m2 (ký hiệu CCTP)
- Đất trường trung học phổ thông có diện tích 12.424m2 (ký hiệu PTTH).
- Đất cây xanh Thành phố, khu vực có tổng diện tích 316.317 m2 (ký hiệu CXTP, SM).
- Đất công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 2.095m2 (ký hiệu CCDV).
- Đất cây xanh đơn vị ở (cây xanh, vườn dạo, sân chơi) có tổng diện tích 5.969 m2 (ký hiệu CX).
- Đất trường tiểu học có tổng diện tích 12.686m2 (ký hiệu TH).
- Đất trường mầm non có diện tích 1.800 m2 (ký hiệu NT).
- Đất bãi đỗ xe có tổng diện tích 6.082m2 (ký hiệu P).
- Đất ở có tổng diện tích 95.020 m2 (bao gồm cả đường vào nhà), trong đó:
+ Đất nhóm ở cao tầng có tổng diện tích 31.326 m2 (ký hiệu CT).
+ Đất nhóm ở thấp tầng có tổng diện tích 63.694m2 (ký hiệu BT, TT).
- Đất cơ quan, trường đào tạo có tổng diện tích 45.327m2 (ký hiệu CQ).
- Đất hỗn hợp có tổng diện tích 179.261 m2 (ký hiệu HH).
- Đất an ninh quốc phòng có diện tích 10.626m2 (ký hiệu QP).
- Đất hạ tầng kỹ thuật phục vụ tiêu thoát nước, xử lý nước thải có diện tích 20.000m2 (ký hiệu HTKT).
- Đất đường Thành phố, khu vực có tổng diện tích 128.355m2.
- Đất đường phân khu vực có diện tích 52.226 m2.
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CƠ BẢN

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

699.677

72,44

I.1

Đất công trình công cộng cấp thành phố & khu vực (Phục vụ nhu cầu định kỳ và không thường xuyên của thành phố và khu vực)

66.703

6,98

I.2

Đất cây xanh thành phố, khu vực
(Bao gồm cả hệ thống sông mương, hồ điều hòa)

316.317

33,12

I.3

Đất trường trung học phổ thông (cấp 3)

12.424

1,30

I.4

Đất đường thành phố, khu vực

128.355

13,44

I.5

Đất đơn vị ở

175.878

17,60

A

Đất cây xanh - vườn dạo - sân chơi

5.969

0,63

B

Đất công trình công cộng đơn vị ở

2.095

0,22

C

Đất trường tiểu học (cấp 1)

12.686

1,33

D

Đất ở (bao gồm đường vào nhà)

95.020

9,95

Đất ở cao tầng

31.326

Đất ở thấp tầng

63.694

E

Đất trường mầm non

1.800

0,19

F

Đất bãi đỗ xe

6.082

0,64

G

Đất đường phân khu vực

52.226

5,47

II

Đất dân dụng khác

235.214

24,65

II.1

Đất cơ quan, trường đào tạo

45.327

4,75

II.2

Đất hỗn hợp

179.261

18,78

II.3

Đất an ninh quốc phòng

10.626

1,12

III

Đất ngoài dân dụng

20.000

2,09

III.1

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

20.000

2,09

Tổng cộng

954.993

100,00

Tổng số dân dự kiến: 29.326 người

- Khu vực nhà ở cao tầng:

6.627 người

- Khu vực nhà ở thấp tầng:

2.812 người

- Khu vực đất hỗn hợp:

19.887 người

Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết bao gồm 17 ô quy hoạch và đường giao thông (cấp khu vực trở lên). Trong đó:
- Ô quy hoạch A có diện tích 20.123m2 gồm 03 ô đất có các chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu TT1,TT2).
- Ô quy hoạch B có diện tích 18.685 m2 gồm 04 ô đất có chức năng: cơ quan (ký hiệu CQ), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), công trình công cộng thành phố - khu ở (ký hiệu CCTP), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT).
- Ô quy hoạch C có diện tích 166.543m2 gồm 05 ô đất có các chức năng: công cộng thành phố - khu ở (ký hiệu CCTP1, CCTP2), cây xanh thành phố và khu ở (ký hiệu CXTP), cơ quan (ký hiệu CQ), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT).
- Ô quy hoạch D có diện tích 57.309 m2 gồm 05 ô đất có các chức năng: công cộng thành phố-khu ở (ký hiệu CCTP), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), cây xanh (ký hiệu CX), trường nhà trẻ, mẫu giáo (ký hiệu NT), cơ quan (ký hiệu CQ).
- Ô quy hoạch E có diện tích 29.637 m2 gồm 03 ô đất có các chức năng: trường trung học phổ thông (ký hiệu PTTH), nhóm ở cao tầng (ký hiệu CT), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH).
- Ô quy hoạch F có diện tích 235.086 m2 gồm 06 ô đất có các chức năng: công cộng thành phố- khu ở (ký hiệu CCTP1, CCTP2), cây xanh thành phố và khu ở (ký hiệu CXTP1, CXTP2), bãi đỗ xe (ký hiệu P), đất hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu HTKT).
- Ô quy hoạch G có diện tích 2.272m2 gồm 02 ô đất có chức năng: cây xanh (ký hiệu CX), sông Nhuệ (ký hiệu SM).
- Ô quy hoạch H có diện tích 4.854m2 gồm 03 ô đất có chức năng: cây xanh (ký hiệu CX), sông Nhuệ (ký hiệu SM), bãi đỗ xe (ký hiệu P).
- Ô quy hoạch K có diện tích 5.796m2 gồm 01 ô đất có chức năng: đất xây dựng công trình hỗn hợp (ký hiệu: HH).
- Ô quy hoạch L có diện tích 6.247m2 gồm 01 ô đất có chức năng: đất xây dựng công trình hỗn hợp (ký hiệu HH)
- Ô quy hoạch M có diện tích 28.850m2 gồm 05 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), Viện nghiên cứu (ký hiệu CQ), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT), Đất công cộng thành phố - khu ở (Ký hiệu CCTP), trường học hiện có (ký hiệu TH).
- Ô quy hoạch N có diện tích 16.523m2 gồm 01 ô đất có chức năng: hỗn hợp (ký hiệu HH).
- Ô quy hoạch P có diện tích 31.156m2 gồm 04 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), nhóm ở cao tầng (ký hiệu CT1, CT2), nhóm ở biệt thự (ký hiệu BT).
- Ô quy hoạch Q có diện tích 47.248m2 gồm 06 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (Ký hiệu HH1, HH2, HH3), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu: TT), đất cơ quan (ký hiệu CQ1), đất an ninh quốc phòng (QP).
- Ô quy hoạch R có diện tích 38.757m2 gồm 01 ô đất có chức năng: đất xây dựng công trình hỗn hợp (ký hiệu HH), đất trường tiểu học (TH).
- Ô quy hoạch T có diện tích 47.638m2 gồm 06 ô đất có chức năng: nhóm ở cao tầng (ký hiệu CT), nhóm ở biệt thự (ký hiệu BT1, BT2), cây xanh đơn vị ở (ký hiệu CX), công cộng đơn vị ở (ký hiệu CCDV), công trình hỗn hợp (ký hiệu HH).
- Ô quy hoạch S có diện tích 17.688m2 gồm 05 ô đất có chức năng: công trình hỗn hợp (ký hiệu HH1, HH2), nhà ở thông tầng hiện có (ký hiệu TT1, TT2), công cộng đơn vị ở (ký hiệu CCDV)
- Đất làm đường quy hoạch (cấp khu vực): có diện tích 180.581m2.
* Các ô đất ký hiệu: CCPT1, CXTP, CQ (ô quy hoạch C); ô đất HH, TH (ô quy hoạch R); ô BT1 (ô quy hoạch T) thuộc Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phùng Khoang tỷ lệ 1/500 đã được UBND Thành phố chấp thuận chủ trương điều chỉnh quy hoạch tại văn bản số 2477/UBND-GT ngày 28/4/2016 được phép triển khai dự án theo Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường Lê Văn Lương kéo dài (đường Tố Hữu) tỷ lệ 1/500 được phê duyệt, không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Phùng Khoang tỷ lệ 1/500.
BẢNG THỐNG KÊ SỐ LIỆU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG CÁC Ô QUY HOẠCH

Ô QH

Lô đất

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Diện tích sàn

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Ghi chú

[m2]

[m2]

[m2]

[tầng]

A

20.123

A-I

HH

Đất hỗn hợp

12.744

133.800

35

5-30

Trường đại học cảnh sát PCCC được di dời theo chủ trương cấp thẩm quyền (thực hiện theo dự án riêng).

A-II

TT1

Đất ở thông tầng