Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 561/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 561/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.161,82

11,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

754,38

2,67

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

0,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,18

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.504,00

33,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

142,69

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

9,92

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.791,52

9,89

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

230,68

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

419,14

1,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

3.222,48

11,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,78

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

265,07

0,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

549,45

1,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,82

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,07

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,86

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

328,11

1,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,76

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,76

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

867,86

3,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,49

0,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,31

9,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

467,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

56,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

9,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

232,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

5,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

407,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

7,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

207,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

40,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,69

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

17,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải Ià đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

Content:
3.161,82

11,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

754,38

2,67

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

0,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,18

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.504,00

33,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

142,69

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

9,92

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.791,52

9,89

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

230,68

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

419,14

1,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,99

0,23

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

3.222,48

11,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,78

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

265,07

0,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

549,45

1,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,82

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,07

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

332,86

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

328,11

1,16

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,76

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,76

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

867,86

3,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,49

0,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,31

9,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

467,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

56,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

9,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

232,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

5,16

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,68

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,98

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

407,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

56,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

7,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

207,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

40,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,69

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

17,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải Ià đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-