Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh chỉ tiêu đất thực hiện Đường dây 500 kV Quỳnh Lưu Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh chỉ tiêu đất thực hiện Đường dây 500 kV Quỳnh Lưu Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất thực hiện dự án Đường dây 500 kV Quỳnh Lưu - Thanh Hóa và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, thị xã Nghi Sơn với các nội dung chính sau:
...
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2 và Phụ biểu số 03.3 ban hành kèm theo Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất năng lượng (DNL) với diện tích 10,8723 ha tại xã Trường Lâm 2,1051 ha, xã Tân Trường 4,3655 ha, xã Phú Lâm 0,7353 ha, xã Phú Sơn 0,1485 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất:
- Tại xã Trường Lâm: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,1274 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) với diện tích 1,9777 ha.
- Tại xã Tân Trường: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 3,6346 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,1331 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,3704 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,0082 ha; đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,1161 ha; đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,1031 ha.
- Tại xã Phú Lâm: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,5619 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) với diện tích 0,1734 ha. Tại xã Phú Lâm: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 3,6346 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,1331 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,3704 ha; đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,1161 ha; đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,1031 ha.
- Tại xã Phú Sơn: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 2,9089 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,1485 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,2879 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,3140 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02.1, Phụ biểu số 02.2 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 2 và Phụ biểu số 03.3 ban hành kèm theo Quyết định số 2392/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất năng lượng (DNL) với diện tích 10,8723 ha tại xã Trường Lâm 2,1051 ha, xã Tân Trường 4,3655 ha, xã Phú Lâm 0,7353 ha, xã Phú Sơn 0,1485 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất:
- Tại xã Trường Lâm: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,1274 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) với diện tích 1,9777 ha.
- Tại xã Tân Trường: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 3,6346 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,1331 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,3704 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,0082 ha; đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,1161 ha; đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,1031 ha.
- Tại xã Phú Lâm: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,5619 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) với diện tích 0,1734 ha. Tại xã Phú Lâm: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 3,6346 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,1331 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,3704 ha; đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,1161 ha; đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,1031 ha.
- Tại xã Phú Sơn: Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 2,9089 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 0,1485 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 0,2879 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,3140 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02.1, Phụ biểu số 02.2 kèm theo)