Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 79/2009/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "79/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "79/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "79/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "79/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/12/2009", "sign_number": "79/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 79/2009/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 (có bản đồ Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 kèm theo) với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc:
a. Mạng lưới quan trắc môi trường không khí:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng cộng 30 điểm quan trắc, trong đó: điểm nền (2 điểm), khu vực đô thị và giao thông (22 điểm), khu chôn lấp chất thải tập trung Tóc Tiên (1 điểm), khu vực hoạt động gia công, chế biến hải sản (3 điểm), các điểm du lịch (2 điểm).
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tổng cộng 36 điểm quan trắc, trong đó: điểm nền (2 điểm), khu vực đô thị và giao thông (25 điểm), khu chôn lấp chất thải tập trung Tóc Tiên (1 điểm), khu vực hoạt động gia công, chế biến hải sản (3 điểm), các điểm du lịch (5 điểm).
b. Mạng lưới quan trắc môi trường nước:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng cộng 58 điểm quan trắc, trong đó: nước sông (25 điểm), nước hồ (13 điểm), nước ngầm (8 điểm), nước biển ven bờ (12 điểm).
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tổng cộng 58 điểm quan trắc, trong đó: nước sông (25 điểm), nước hồ (13 điểm), nước ngầm (8 điểm ), nước biển ven bờ (12 điểm).
c. Mạng lưới quan trắc môi trường đất:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng cộng 20 điểm
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tổng cộng 20 điểm
d. Danh sách các điểm quan trắc, tần suất quan trắc và thông số quan trắc chất lượng môi trường được thể hiện trong các Phụ lục 1, 2, 3 kèm theo Quyết định này.

Content:
Quy hoạch mạng lưới, chương trình quan trắc:
a. Mạng lưới quan trắc môi trường không khí:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng cộng 30 điểm quan trắc, trong đó: điểm nền (2 điểm), khu vực đô thị và giao thông (22 điểm), khu chôn lấp chất thải tập trung Tóc Tiên (1 điểm), khu vực hoạt động gia công, chế biến hải sản (3 điểm), các điểm du lịch (2 điểm).
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tổng cộng 36 điểm quan trắc, trong đó: điểm nền (2 điểm), khu vực đô thị và giao thông (25 điểm), khu chôn lấp chất thải tập trung Tóc Tiên (1 điểm), khu vực hoạt động gia công, chế biến hải sản (3 điểm), các điểm du lịch (5 điểm).
b. Mạng lưới quan trắc môi trường nước:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng cộng 58 điểm quan trắc, trong đó: nước sông (25 điểm), nước hồ (13 điểm), nước ngầm (8 điểm), nước biển ven bờ (12 điểm).
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tổng cộng 58 điểm quan trắc, trong đó: nước sông (25 điểm), nước hồ (13 điểm), nước ngầm (8 điểm ), nước biển ven bờ (12 điểm).
c. Mạng lưới quan trắc môi trường đất:
- Giai đoạn 2010 - 2015: Tổng cộng 20 điểm
- Giai đoạn 2016 - 2020: Tổng cộng 20 điểm
d. Danh sách các điểm quan trắc, tần suất quan trắc và thông số quan trắc chất lượng môi trường được thể hiện trong các Phụ lục 1, 2, 3 kèm theo Quyết định này.