Document: Điều 1 Quyết định 2062/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Châu Thành An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2062/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2062/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2062/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2062/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2062/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2062/QĐ-UBND 2018 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Châu Thành An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

35.483,00

100,00

35.483,00

35.483,00

35.483,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.437,53

85,78

29.696,00

29.696,17

29.696,17

83,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28.632,02

80,69

28.264,00

28.264,28

28.264,28

79,66

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28.632,02

80,69

28.264,00

28.264,28

28.264,28

79,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

394,11

1,11

104,00

103,83

103,83

0,29

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

394,11

1,11

104,00

103,83

103,83

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.023,61

2,88

882,00

882,21

882,21

2,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

349,96

0,99

408,00

408,02

408,02

1,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,83

0,11

-

37,83

37,83

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.045,47

14,22

5.787,00

5.786,83

5.786,83

16,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,91

0,01

5,00

5,29

5,29

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

0,02

7,00

6,61

6,61

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

142,75

0,40

232,00

232,00

232,00

0,65

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

30,00

30,00

30,00

0,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,05

0,01

26,00

26,02

26,02

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,12

0,34

128,00

128,00

128,00

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.448,24

6,90

2.853,00

2852,74

2852,74

8,04

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

-

14,00

7,85

7,85

0,02

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,13

0,03

10,00

9,51

9,51

0,03

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,18

0,14

66,00

66,09

66,09

0,19

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,52

0,01

17,00

16,91

16,91

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,07

0,02

25,00

25,72

25,72

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.079,90

3,04

1.175,00

1.173,55

1.173,55

3,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,28

0,31

144,00

143,86

143,86

0,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,14

0,04

28,00

28,25

28,25

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,99

0,05

18,00

18,82

18,82

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,65

0,09

46,00

45,81

45,81

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

5,60

5,60

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

-

-

0,51

0,51

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,01

0,01

-

3,01

3,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.061,05

2,99

-

1.061,05

1.061,05

2,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

1.285,93

3,62

11.343

11.342,86

11.342,86

31,96

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

22.062

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0,00

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0,00

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

347

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

5.964

8

Khu du lịch

KDL

20

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

4.228

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn An Châu

Xã Bình Hòa

Xã Hòa Bình Thạnh

Xã Vĩnh Thành

Xã An Hòa

Xã Bình Thạnh

Xã Cần Đăng

Xã Tân Phú

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hanh

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Nhuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

741,36

89,72

119,66

52,82

29,88

35,51

135,41

75,33

26,76

14,10

85,64

32,40

29,85

14,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

367,74

62,47

74,26

26,87

13,88

17,10

-

33,93

20,76

9,70

65,34

21,25

10,85

11,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

367,74

62,47

74,26

26,87

13,88

17,10

-

33,93

20,76

9,70

65,34

21,25

10,85

11,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

173,42

1,15

8,00

5,00

-

16,36

135,41

2,50

-

-

-

-

5,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,40

14,10

31,40

14,95

11,00

1,00

-

21,50

4,00

-

18,30

11,15

13,40

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

58,80

12,00

6,00

6,00

5,00

1,05

-

17,40

2,00

4,40

2,00

-

0,60

2,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

116,86

-

-

-

-

-

116,86

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,24

-

-

-

-

1,24

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Thành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

35.483,00

100,00

35.483,00

35.483,00

35.483,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.437,53

85,78

29.696,00

29.696,17

29.696,17

83,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

28.632,02

80,69

28.264,00

28.264,28

28.264,28

79,66

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28.632,02

80,69

28.264,00

28.264,28

28.264,28

79,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

394,11

1,11

104,00

103,83

103,83

0,29

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

394,11

1,11

104,00

103,83

103,83

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.023,61

2,88

882,00

882,21

882,21

2,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

349,96

0,99

408,00

408,02

408,02

1,15

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,83

0,11

-

37,83

37,83

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.045,47

14,22

5.787,00

5.786,83

5.786,83

16,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,91

0,01

5,00

5,29

5,29

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

5,81

0,02

7,00

6,61

6,61

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

142,75

0,40

232,00

232,00

232,00

0,65

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

30,00

30,00

30,00

0,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,05

0,01

26,00

26,02

26,02

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,12

0,34

128,00

128,00

128,00

0,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.448,24

6,90

2.853,00

2852,74

2852,74

8,04

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

-

14,00

7,85

7,85

0,02

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,13

0,03

10,00

9,51

9,51

0,03

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,18

0,14

66,00

66,09

66,09

0,19

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,52

0,01

17,00

16,91

16,91

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,07

0,02

25,00

25,72

25,72

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.079,90

3,04

1.175,00

1.173,55

1.173,55

3,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,28

0,31

144,00

143,86

143,86

0,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,14

0,04

28,00

28,25

28,25

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,99

0,05

18,00

18,82

18,82

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,65

0,09

46,00

45,81

45,81

0,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

5,60

5,60

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

-

-

0,51

0,51

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,01

0,01

-

3,01

3,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.061,05

2,99

-

1.061,05

1.061,05

2,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

1.285,93

3,62

11.343

11.342,86

11.342,86

31,96

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

22.062

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

0,00

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

0,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

0,00

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

0,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

347

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

5.964

8

Khu du lịch

KDL

20

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

4.228

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn An Châu

Xã Bình Hòa

Xã Hòa Bình Thạnh

Xã Vĩnh Thành

Xã An Hòa

Xã Bình Thạnh

Xã Cần Đăng

Xã Tân Phú

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hanh

Xã Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Nhuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

741,36

89,72

119,66

52,82

29,88

35,51

135,41

75,33

26,76

14,10

85,64

32,40

29,85

14,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

367,74

62,47

74,26

26,87

13,88

17,10

-

33,93

20,76

9,70

65,34

21,25

10,85

11,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

367,74

62,47

74,26

26,87

13,88

17,10

-

33,93

20,76

9,70

65,34

21,25

10,85

11,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

173,42

1,15

8,00

5,00

-

16,36

135,41

2,50

-

-

-

-

5,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,40

14,10

31,40

14,95

11,00

1,00

-

21,50

4,00

-

18,30

11,15

13,40

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

58,80

12,00

6,00

6,00

5,00

1,05

-

17,40

2,00

4,40

2,00

-

0,60

2,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

116,86

-

-

-

-

-

116,86

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,24

-

-

-

-

1,24

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Thành.