Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4291/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4291/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh tiêu sử dụng đất năm 2023.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 720/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.180,08

42.180,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.003,71

29.900,01

-103,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.910,82

7.849,98

-60,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.166,55

7.105,71

-60,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023, cụ thể:
a) Điều chỉnh tiêu sử dụng đất năm 2023.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 720/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

42.180,08

42.180,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.003,71

29.900,01

-103,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.910,82

7.849,98

-60,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.166,55

7.105,71

-60,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK