Document: Điều 1 Quyết định 4953/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Doi Mỹ Khánh huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4953/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Doi Mỹ Khánh huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Doi Mỹ Khánh, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông : giáp rạch Tắc sông Chà và rạch sông Chà.
+ Phía Tây : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè và sông Tần.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 452,53 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: là khu dân cư xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Cần Giờ).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam (ACSA).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số quy hoạch: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

301,69

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

109,01

C

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

62,98

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

10,17

+ Đất công trình giáo dục
+ Hành chính, y tế, văn hóa, chợ

m2/người
m2/người

4,86
2,68

+ Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

m2/người

2,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

13,44

- Đất đường giao thông cấp phân khu

22,41 m2/người

11,12 km/km2

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

32,24

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

Tối đa 30

Hệ số sử dụng đất

lần

Tối đa 0,8

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

8

Tối thiểu

tầng

1

Ghí chú: Số tầng cao công trình được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/ BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang.
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 154,40 ha dân số dự kiến 4.144 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp đường số 5.
+ Phía Tây : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 2: diện tích 156,46 ha dân số dự kiến 6.960 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Tây : giáp đường số 5.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 3: diện tích 141,67 ha dân số dự kiến 3.896 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch sông Chà.
+ Phía Tây : giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè, sông Tần.
+ Phía Bắc : giáp rạch Tắc sông Chà, rạch sông Chà.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích 163,51 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 94,47 ha;
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 7,29 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : 1,80 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : 3,47 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : 2,02 ha.
- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ... : diện tích 4,02 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập) : diện tích 3,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng : diện tích 20,16 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực : diện tích 33,62 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 289,02 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 6,16 ha.
b.2. Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc): diện tích 145,91 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (công viên vui chơi giải trí): diện tích 15,32 ha.
b.4. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 45,98 ha.
b.5. Cây xanh cách ly dọc tuyến điện, tuyến gas : diện tích 28,39 ha.
b.6. Hồ bù lấp rạch : diện tích 12,91 ha.
b.7. Sông, kênh, rạch : diện tích 34,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

163,51

100

I

Đất nhóm nhà ở

94,47

57,78

II

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,26

9,33

1

Đất giáo dục :

7,29

- Trường mầm non

1,80

- Trường tiểu học

3,47

- Trường trung học cơ sở

2,02

2

Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

4,02

3

Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

3,95

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,16

12,33

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

33,62 (18,18 km)

20,56

B

Đất ngoài đơn vị ở

289,02

1

Đất thương mại dịch vụ

6,16

2

Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

145,91

3

Đất công viên vui chơi, giải trí

15,32

4

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

45,98

5

Đất cây xanh cách ly

28,39

- Đất cây xanh cách ly tuyến gas

4,42

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 220 KV

10,85

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 110 KV

13,12

6

Hồ bù lấp rạch

12,91

7

Sông, Kênh rạch

34,35

Tổng cộng

452,53

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

I

Đơn vị ở I (dự báo quy mô dân số: 4.144 người)

1.544.000

1

Đất đơn vị ở

640.800

154,63

1.1

Đất nhóm nhà ở

261.000

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

261.000

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

37.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

36.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

38.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

36.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.6

19.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

35.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.8

44.600

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị :

102.300

24,68

- Đất giáo dục:

35.700

8,61

+ Trường mầm non

I.9

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

I.10

10.500

35

1

5

1,40

+ Trường trung học cơ sở

I.11

20.200

35

1

6

1,75

- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

I.12

40.200

9,70

35

1

5

1,40

- Trung tâm thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

I.13

26.400

6,37

35

1

2

0,35

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

72.100

17,40

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

I.15

33.700

- Công viên cây xanh

I.16

12.400

- Công viên cây xanh

I.17

26.000

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

205.400 (5,53 km)

49,57
(8,62 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

903.200

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

420.300

- Công viên vui chơi giải trí

I.14

153.200

15

1

2

0,15

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

124.200

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

57.400

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

39.700

- Hồ bù lấp rạch

61.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.18

10.900

+ Hồ bù lấp rạch

I.19

10.300

+ Hồ bù lấp rạch

I.20

16.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.21

23.800

- Kênh, rạch

47.000

II

Đơn vị ở II (dự báo quy mô dân số: 6.960 người)

1.564.600

1

Đất đơn vị ở

607.400

87,27

1.1

Đất nhóm nhà ở

438.300

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

438.300

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

60.400

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

30.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

46.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.4

28.100

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.5

40.800

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

48.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

n.7

41.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

55.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.9

60.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.10

25.900

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.200

3,62

- Đất giáo dục :

25.200

+ Trường mầm non

II.11

8.000

35

1

4

1,40

+ Trường tiểu học

II.12

17.200

35

1

5

1,40

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

89.300

12,83

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

II.14

45.800

- Công viên cây xanh

II.15

12.000

- Công viên cây xanh

II.16

6.300

- Công viên cây xanh

II.17

10.100

- Công viên cây xanh

II.18

15.100

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

54.600 (5,77 km)

7,84 (9,50 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

957.200

- Đất thương mại dịch vụ

II.13

42.400

35

1

8

2,45

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

436.900

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

162.300

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

35.600

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

62.900

- Cây xanh cách ly dọc tuyến gas

30.100

- Hồ bù lấp rạch

49.400

+ Hồ bù lấp rạch

II.19

21.800

+ Hồ bù lấp rạch

II.20

12.500

+ Hồ bù lấp rạch

II.21

15.100

- Sông, kênh, rạch

137.600

III

Đơn vị ở III (dự báo quy mô dân số: 3.896 người)

1.416.700

1

Đất đơn vị ở

386.900

99,31

1.1

Đất nhóm nhà ở

245.400

62,99

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

245.400

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.1

25.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.2

25.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.3

20.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.4

13.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.5

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.6

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.7

19.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.8

16.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.9

17.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.10

19.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.11

41.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.12

20.300

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.100

6,44

- Đất giáo dục :

12.000

3,08

+ Trường mầm non

III.13

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

III.14

7.000

35

1

5

1,40

- Đất sân bãi luyện tập

III.15

13.100

3,36

35

1

2

0,35

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40.200

10,32

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

III.17

7.700

- Công viên cây xanh

III.18

8.100

- Công viên cây xanh

III.19

13.500

- Công viên cây xanh

III.20

10.900

1.4

Đất đường giao thông (cấp phân khu vực)

76.200 (6,85 km)

19,56
(18,42 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

1.029.800

- Đất thương mại dịch vụ

III.16

19.200

35

1

5

1,40

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

601.900

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

173.300

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

15.500

- Cây xanh cách ty dọc tuyến điện 110 KV

28.600

- Cây xanh cách ty dọc tuyến ga

14.100

- Hồ bù lấp rạch

III.21

18.300

- Sông, kênh , rạch

158.900

Toàn khu (dự báo quy mô dân số: 15.000 người)

4.525.300

Ghi chú: số tầng cao công trình được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang.
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
7.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:
Các khu chức năng chính (dân cư, công trình dịch vụ công cộng, cây xanh, ...) được bố trí nối kết, xen cài với nhau, vừa có không gian hiện đại, vừa tạo cảnh quan sinh động hài hòa với môi trường thiên nhiên của khu vực ngoại thành được mệnh danh là lá phổi xanh của thành Phố.
a) Khu dân cư:
Chủ yếu là khu dân cư xây dựng mới thấp tầng (nhà liên kế có sân vườn, nhà vườn). Đây cũng là nét đặc trưng của khu vực, các loại hình nhà liên kế có sân vườn nên chiếm tỷ lệ thấp và chỉ bố trí dọc các tuyến đường chính.
b) Khu công trình dịch vụ đô thị:
Bố trí chức các công trình dịch vụ đô thị tại các vị trí trung tâm các đơn vị ở. Các công trình này được xây dựng với tính thẩm mỹ cao sẽ góp phần tạo bộ mặt kiến trúc hiện đại cho khu vực và sẽ là điểm nhấn của khu vực.
c) Khu công viên cây xanh sử dụng công cộng:
Là không gian cần thiết không thể thiếu trong các đơn vị ở, điều hòa vi khí hậu, tạo cảnh quan đẹp, sinh động trong các khu ở,... là nơi vui chơi, sinh hoạt cộng đồng và giao lưu văn hóa của dân cư trong khu vực.
d) Dãy cây xanh cảnh quan ven kênh rạch:
Tất cả kênh rạch trong khu vực lập quy hoạch đều được xác định khoảng hành lang an toàn theo quy định hiện hành, khu cây xanh cảnh quan trong phạm vi này cũng có chức năng là công viên tạo cảnh quan cho khu vực.
7.2. Bố cục các khu vực trọng tâm, tuyến điểm:
Khu vực trọng tâm, điểm nhấn của khu quy hoạch chủ yếu sẽ là các công trình công cộng, công viên cây xanh. Trong khu quy hoạch các khu vực này được bố trí nằm dọc trục đường giao thông chính. Ngoài ra khu công viên cây xanh là yếu tố quyết định tạo cảnh quan cho khu vực, cây xanh công viên kết hợp với hồ cảnh, mặt nước là đặc trưng và cũng là ưu thế về môi trường cảnh quan cho khu vực lập quy hoạch.
7.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan:
Khu vực dọc kênh rạch cần phải có khoảng hành lang an toàn bảo vệ bờ kênh rạch. Trong dãy hành lang này có thể tổ chức thành các mảng xanh công viên với cây xanh, thảm cỏ, đường dạo nhằm tăng quy mô và diện tích khoảng xanh cho khu vực.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Mạng lưới giao thông đề xuất của đồ án quy hoạch phù hợp định hướng điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt, trong đó tuyến chính là đường Rừng Sác.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành, Đường A, đường E, đường số 1, đường số 5, đường số 9, đường số 10, đường số 10B.
- Về giao thông đối nội: là các tuyến đường phân khu vực chi tiết các tuyến được mô tả trong bảng thống kê giao thông sau đây:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp khu vực trở lên

1

Đường Cao tốc

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

356 (kể cả hành lang an toàn)

(xem mặt cắt)

1

Đường Rừng Sác

Đường Cao tốc

Đường Hà Quang Vóc

120

(xem mặt cắt)

2

Đường Trần Quang Quờn

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

30

6

18

6

3

Đường Hà Quang Vóc

Đường Rừng Sác

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

30

6

18

6

B

Đường cấp phân khu vực

1

Đường số 1

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

2

Đường số 2

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

16

4

8

4

3

Đường số 3

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

16

4

8

4

4

Đường số 4

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

5

Đường số 5

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường C

20

4,5

11

4,5

6

Đường số 6

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

7

Đường số 7

Đường E (đường dọc kênh Xáng )

Đường A

16

4

8

4

8

Đường số 8

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

9

Đường số 9

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

10

Đường số 10

Đường C

Đường A2

16

4

8

4

11

Đường số 11

Đường C

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

12

Đường số 12

Đường C

Đường Rừng Sac

16

4

8

4

13

Đường A

Đường số 1

Đường số 2

16

4

8

4

14

Đường A1

Đường số 6

Đường số 8

20

4,5

11

4,5

15

Đường A2

Đường số 9

Đường Hà Quang Vóc

20

4,5

11

4,5

16

Đường B

Đường số 1

Đường số 2

16

4

8

4

17

Đường C

Đường Hà Quang Vóc

Đường số 1

14

Xem mặt cắt

17

Đường D

Đường số 1

Đường Hà Quang Vóc

14

Xem mặt cắt

18

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường số 1

Đường C

13

3

7

3

b) Giao thông thủy: mạng lưới giao thông thủy của đồ án gồm các sông, rạch chính sau: sông Nhà Bè, sông Tần, rạch Tắc sông Chà, rạch sông Chà.
* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng các công trình dịch vụ công cộng.
- Xây dựng một phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: đường, cấp điện, cấp nước, thoát nước.
- Xây dựng công viên cây xanh đơn vị ở và ngoài đơn vị ở.
- Xây dựng cây xanh cảnh quan dọc rạch (bảo vệ bờ rạch).
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Doi Mỹ Khánh, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông : giáp rạch Tắc sông Chà và rạch sông Chà.
+ Phía Tây : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè và sông Tần.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 452,53 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: là khu dân cư xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Cần Giờ).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam (ACSA).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số quy hoạch: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

301,69

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

109,01

C

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

62,98

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

10,17

+ Đất công trình giáo dục
+ Hành chính, y tế, văn hóa, chợ

m2/người
m2/người

4,86
2,68

+ Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

m2/người

2,63

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

13,44

- Đất đường giao thông cấp phân khu

22,41 m2/người

11,12 km/km2

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

32,24

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800-2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

Tối đa 30

Hệ số sử dụng đất

lần

Tối đa 0,8

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

8

Tối thiểu

tầng

1

Ghí chú: Số tầng cao công trình được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/ BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang.
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 154,40 ha dân số dự kiến 4.144 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp đường số 5.
+ Phía Tây : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 2: diện tích 156,46 ha dân số dự kiến 6.960 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Tây : giáp đường số 5.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 3: diện tích 141,67 ha dân số dự kiến 3.896 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch sông Chà.
+ Phía Tây : giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè, sông Tần.
+ Phía Bắc : giáp rạch Tắc sông Chà, rạch sông Chà.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích 163,51 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 94,47 ha;
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 7,29 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : 1,80 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : 3,47 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : 2,02 ha.
- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ... : diện tích 4,02 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập) : diện tích 3,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng : diện tích 20,16 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực : diện tích 33,62 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 289,02 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 6,16 ha.
b.2. Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc): diện tích 145,91 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (công viên vui chơi giải trí): diện tích 15,32 ha.
b.4. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 45,98 ha.
b.5. Cây xanh cách ly dọc tuyến điện, tuyến gas : diện tích 28,39 ha.
b.6. Hồ bù lấp rạch : diện tích 12,91 ha.
b.7. Sông, kênh, rạch : diện tích 34,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

163,51

100

I

Đất nhóm nhà ở

94,47

57,78

II

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,26

9,33

1

Đất giáo dục :

7,29

- Trường mầm non

1,80

- Trường tiểu học

3,47

- Trường trung học cơ sở

2,02

2

Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

4,02

3

Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

3,95

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,16

12,33

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

33,62 (18,18 km)

20,56

B

Đất ngoài đơn vị ở

289,02

1

Đất thương mại dịch vụ

6,16

2

Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

145,91

3

Đất công viên vui chơi, giải trí

15,32

4

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

45,98

5

Đất cây xanh cách ly

28,39

- Đất cây xanh cách ly tuyến gas

4,42

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 220 KV

10,85

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 110 KV

13,12

6

Hồ bù lấp rạch

12,91

7

Sông, Kênh rạch

34,35

Tổng cộng

452,53

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

I

Đơn vị ở I (dự báo quy mô dân số: 4.144 người)

1.544.000

1

Đất đơn vị ở

640.800

154,63

1.1

Đất nhóm nhà ở

261.000

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

261.000

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

37.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

36.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

38.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

36.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.6

19.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

35.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.8

44.600

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị :

102.300

24,68

- Đất giáo dục:

35.700

8,61

+ Trường mầm non

I.9

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

I.10

10.500

35

1

5

1,40

+ Trường trung học cơ sở

I.11

20.200

35

1

6

1,75

- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

I.12

40.200

9,70

35

1

5

1,40

- Trung tâm thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

I.13

26.400

6,37

35

1

2

0,35

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

72.100

17,40

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

I.15

33.700

- Công viên cây xanh

I.16

12.400

- Công viên cây xanh

I.17

26.000

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

205.400 (5,53 km)

49,57
(8,62 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

903.200

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

420.300

- Công viên vui chơi giải trí

I.14

153.200

15

1

2

0,15

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

124.200

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

57.400

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

39.700

- Hồ bù lấp rạch

61.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.18

10.900

+ Hồ bù lấp rạch

I.19

10.300

+ Hồ bù lấp rạch

I.20

16.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.21

23.800

- Kênh, rạch

47.000

II

Đơn vị ở II (dự báo quy mô dân số: 6.960 người)

1.564.600

1

Đất đơn vị ở

607.400

87,27

1.1

Đất nhóm nhà ở

438.300

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

438.300

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

60.400

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

30.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

46.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.4

28.100

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.5

40.800

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

48.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

n.7

41.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

55.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.9

60.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.10

25.900

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.200

3,62

- Đất giáo dục :

25.200

+ Trường mầm non

II.11

8.000

35

1

4

1,40

+ Trường tiểu học

II.12

17.200

35

1

5

1,40

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

89.300

12,83

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

II.14

45.800

- Công viên cây xanh

II.15

12.000

- Công viên cây xanh

II.16

6.300

- Công viên cây xanh

II.17

10.100

- Công viên cây xanh

II.18

15.100

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

54.600 (5,77 km)

7,84 (9,50 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

957.200

- Đất thương mại dịch vụ

II.13

42.400

35

1

8

2,45

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

436.900

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

162.300

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

35.600

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

62.900

- Cây xanh cách ly dọc tuyến gas

30.100

- Hồ bù lấp rạch

49.400

+ Hồ bù lấp rạch

II.19

21.800

+ Hồ bù lấp rạch

II.20

12.500

+ Hồ bù lấp rạch

II.21

15.100

- Sông, kênh, rạch

137.600

III

Đơn vị ở III (dự báo quy mô dân số: 3.896 người)

1.416.700

1

Đất đơn vị ở

386.900

99,31

1.1

Đất nhóm nhà ở

245.400

62,99

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

245.400

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.1

25.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.2

25.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.3

20.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.4

13.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.5

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.6

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.7

19.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.8

16.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.9

17.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.10

19.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.11

41.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.12

20.300

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.100

6,44

- Đất giáo dục :

12.000

3,08

+ Trường mầm non

III.13

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

III.14

7.000

35

1

5

1,40

- Đất sân bãi luyện tập

III.15

13.100

3,36

35

1

2

0,35

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

40.200

10,32

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

III.17

7.700

- Công viên cây xanh

III.18

8.100

- Công viên cây xanh

III.19

13.500

- Công viên cây xanh

III.20

10.900

1.4

Đất đường giao thông (cấp phân khu vực)

76.200 (6,85 km)

19,56
(18,42 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

1.029.800

- Đất thương mại dịch vụ

III.16

19.200

35

1

5

1,40

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

601.900

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

173.300

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

15.500

- Cây xanh cách ty dọc tuyến điện 110 KV

28.600

- Cây xanh cách ty dọc tuyến ga

14.100

- Hồ bù lấp rạch

III.21

18.300

- Sông, kênh , rạch

158.900

Toàn khu (dự báo quy mô dân số: 15.000 người)

4.525.300

Ghi chú: số tầng cao công trình được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang.
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
7.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:
Các khu chức năng chính (dân cư, công trình dịch vụ công cộng, cây xanh, ...) được bố trí nối kết, xen cài với nhau, vừa có không gian hiện đại, vừa tạo cảnh quan sinh động hài hòa với môi trường thiên nhiên của khu vực ngoại thành được mệnh danh là lá phổi xanh của thành Phố.
a) Khu dân cư:
Chủ yếu là khu dân cư xây dựng mới thấp tầng (nhà liên kế có sân vườn, nhà vườn). Đây cũng là nét đặc trưng của khu vực, các loại hình nhà liên kế có sân vườn nên chiếm tỷ lệ thấp và chỉ bố trí dọc các tuyến đường chính.
b) Khu công trình dịch vụ đô thị:
Bố trí chức các công trình dịch vụ đô thị tại các vị trí trung tâm các đơn vị ở. Các công trình này được xây dựng với tính thẩm mỹ cao sẽ góp phần tạo bộ mặt kiến trúc hiện đại cho khu vực và sẽ là điểm nhấn của khu vực.
c) Khu công viên cây xanh sử dụng công cộng:
Là không gian cần thiết không thể thiếu trong các đơn vị ở, điều hòa vi khí hậu, tạo cảnh quan đẹp, sinh động trong các khu ở,... là nơi vui chơi, sinh hoạt cộng đồng và giao lưu văn hóa của dân cư trong khu vực.
d) Dãy cây xanh cảnh quan ven kênh rạch:
Tất cả kênh rạch trong khu vực lập quy hoạch đều được xác định khoảng hành lang an toàn theo quy định hiện hành, khu cây xanh cảnh quan trong phạm vi này cũng có chức năng là công viên tạo cảnh quan cho khu vực.
7.2. Bố cục các khu vực trọng tâm, tuyến điểm:
Khu vực trọng tâm, điểm nhấn của khu quy hoạch chủ yếu sẽ là các công trình công cộng, công viên cây xanh. Trong khu quy hoạch các khu vực này được bố trí nằm dọc trục đường giao thông chính. Ngoài ra khu công viên cây xanh là yếu tố quyết định tạo cảnh quan cho khu vực, cây xanh công viên kết hợp với hồ cảnh, mặt nước là đặc trưng và cũng là ưu thế về môi trường cảnh quan cho khu vực lập quy hoạch.
7.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan:
Khu vực dọc kênh rạch cần phải có khoảng hành lang an toàn bảo vệ bờ kênh rạch. Trong dãy hành lang này có thể tổ chức thành các mảng xanh công viên với cây xanh, thảm cỏ, đường dạo nhằm tăng quy mô và diện tích khoảng xanh cho khu vực.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Mạng lưới giao thông đề xuất của đồ án quy hoạch phù hợp định hướng điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt, trong đó tuyến chính là đường Rừng Sác.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Cao tốc Bến Lức-Long Thành, Đường A, đường E, đường số 1, đường số 5, đường số 9, đường số 10, đường số 10B.
- Về giao thông đối nội: là các tuyến đường phân khu vực chi tiết các tuyến được mô tả trong bảng thống kê giao thông sau đây:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Mặt cắt ngang (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp khu vực trở lên

1

Đường Cao tốc

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

356 (kể cả hành lang an toàn)

(xem mặt cắt)

1

Đường Rừng Sác

Đường Cao tốc

Đường Hà Quang Vóc

120

(xem mặt cắt)

2

Đường Trần Quang Quờn

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

30

6

18

6

3

Đường Hà Quang Vóc

Đường Rừng Sác

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

30

6

18

6

B

Đường cấp phân khu vực

1

Đường số 1

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

2

Đường số 2

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

16

4

8

4

3

Đường số 3

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

16

4

8

4

4

Đường số 4

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

5

Đường số 5

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường C

20

4,5

11

4,5

6

Đường số 6

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

7

Đường số 7

Đường E (đường dọc kênh Xáng )

Đường A

16

4

8

4

8

Đường số 8

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

9

Đường số 9

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

10

Đường số 10

Đường C

Đường A2

16

4

8

4

11

Đường số 11

Đường C

Đường Rừng Sác

20

4,5

11

4,5

12

Đường số 12

Đường C

Đường Rừng Sac

16

4

8

4

13

Đường A

Đường số 1

Đường số 2

16

4

8

4

14

Đường A1

Đường số 6

Đường số 8

20

4,5

11

4,5

15

Đường A2

Đường số 9

Đường Hà Quang Vóc

20

4,5

11

4,5

16

Đường B

Đường số 1

Đường số 2

16

4

8

4

17

Đường C

Đường Hà Quang Vóc

Đường số 1

14

Xem mặt cắt

17

Đường D

Đường số 1

Đường Hà Quang Vóc

14

Xem mặt cắt

18

Đường E (đường dọc kênh Xáng)

Đường số 1

Đường C

13

3

7

3

b) Giao thông thủy: mạng lưới giao thông thủy của đồ án gồm các sông, rạch chính sau: sông Nhà Bè, sông Tần, rạch Tắc sông Chà, rạch sông Chà.
* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng các công trình dịch vụ công cộng.
- Xây dựng một phần hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: đường, cấp điện, cấp nước, thoát nước.
- Xây dựng công viên cây xanh đơn vị ở và ngoài đơn vị ở.
- Xây dựng cây xanh cảnh quan dọc rạch (bảo vệ bờ rạch).
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.