Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1523/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu nhà ở và dịch vụ công nhân Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/11/2016", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/11/2016", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/11/2016", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/11/2016", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "11/11/2016", "sign_number": "1523/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1523/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu nhà ở và dịch vụ công nhân Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu nhà ở và dịch vụ công nhân phục vụ khu công nghiệp Gián Khẩu, gồm những nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng cho quy hoạch
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định theo các quy định về quy hoạch xây dựng và các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm hiện hành và các chỉ tiêu kỹ thuật đặc thù áp dụng cho thiết kế quy hoạch chi tiết khu ở công nhân. Một số chỉ tiêu cụ thể như sau:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Tổng diện tích nghiên cứu

m2

218.195

II

Chỉ tiêu đất dân dụng

1

Đất ở

%

35÷40

2

Đất cây xanh, TDTT

m2/người

≥ 4

3

Nhà văn hóa khu

m2/công trình

500÷1.000

4

Đất nhà trẻ mẫu giáo

50 trẻ/1000 dân

15 m2/trẻ

5

Đất thương mại, dịch vụ hỗn hợp

%

30÷70

III

Tầng cao tối đa

1

Công trình công cộng

tầng

1÷3

2

Khu Đất nhà ở công nhân dạng liền kề

tầng

4

3

Khu Đất nhà ở công nhân dạng chung cư

tầng

5

4

Đất nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên

tầng

3÷4

5

Đất thương mại, dịch vụ hỗn hợp

tầng

2÷15

IV

Mật độ xây dựng

1

Công trình công cộng

%

≤ 40

2

Khu Đất nhà ở công nhân dạng liền kề

%

80÷90

3

Khu Đất nhà ở công nhân dạng chung cư

%

≤ 50

4

Đất nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên

%

60÷80

5

Đất thương mại, dịch vụ hỗn hợp

%

30÷70

V

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Cấp nước

- Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

150

- Cấp nước công trình công cộng

lít/m2 sàn/ng.đ

2

2

Cấp điện

KW/người

0,5

3

Thoát nước thải

lít/người/ng.đ

150

4

Rác thải

kg/ng.đ

1,3

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng cho quy hoạch
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định theo các quy định về quy hoạch xây dựng và các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm hiện hành và các chỉ tiêu kỹ thuật đặc thù áp dụng cho thiết kế quy hoạch chi tiết khu ở công nhân. Một số chỉ tiêu cụ thể như sau:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Tổng diện tích nghiên cứu

m2

218.195

II

Chỉ tiêu đất dân dụng

1

Đất ở

%

35÷40

2

Đất cây xanh, TDTT

m2/người

≥ 4

3

Nhà văn hóa khu

m2/công trình

500÷1.000

4

Đất nhà trẻ mẫu giáo

50 trẻ/1000 dân

15 m2/trẻ

5

Đất thương mại, dịch vụ hỗn hợp

%

30÷70

III

Tầng cao tối đa

1

Công trình công cộng

tầng

1÷3

2

Khu Đất nhà ở công nhân dạng liền kề

tầng

4

3

Khu Đất nhà ở công nhân dạng chung cư

tầng

5

4

Đất nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên

tầng

3÷4

5

Đất thương mại, dịch vụ hỗn hợp

tầng

2÷15

IV

Mật độ xây dựng

1

Công trình công cộng

%

≤ 40

2

Khu Đất nhà ở công nhân dạng liền kề

%

80÷90

3

Khu Đất nhà ở công nhân dạng chung cư

%

≤ 50

4

Đất nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên

%

60÷80

5

Đất thương mại, dịch vụ hỗn hợp

%

30÷70

V

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

1

Cấp nước

- Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

150

- Cấp nước công trình công cộng

lít/m2 sàn/ng.đ

2

2

Cấp điện

KW/người

0,5

3

Thoát nước thải

lít/người/ng.đ

150

4

Rác thải

kg/ng.đ

1,3