Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 và Kế hoạch phát triển ngành mây tre tỉnh Nghệ An đến năm 2025, gồm những nội dung sau:
...
8.115

Nứa hàng (1000cây)

32.438

33.456

34.506

Nứa NL giấy (Tấn)

5.178

5.360

5.550

Lùng (1000 cây)

26.114

28.200

30.456

Mây (Tấn)

1.800

2.000

2.300

2.2.2. Giai đoạn 2021 – 2025:
...
b) Kế hoạch thực hiện các biện pháp lâm sinh giai đoạn 2021 - 2025:
- Khoanh nuôi chuyển tiếp rừng Lùng: 6.000 ha;
- Chăm sóc rừng Mét mới trồng: 220,0 ha;
- Chăm sóc rừng Lùng mới trồng: 270,0 ha;
- Trồng Mây: 70,0 ha;
- Chăm sóc rừng Mây: 570,0 ha.

Content:
Kế hoạch thực hiện các biện pháp lâm sinh giai đoạn 2021 - 2025:
- Khoanh nuôi chuyển tiếp rừng Lùng: 6.000 ha;
- Chăm sóc rừng Mét mới trồng: 220,0 ha;
- Chăm sóc rừng Lùng mới trồng: 270,0 ha;
- Trồng Mây: 70,0 ha;
- Chăm sóc rừng Mây: 570,0 ha.