Document: Điều 1 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND bổ sung về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/06/2019", "sign_number": "13/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND bổ sung về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung số thứ tự 12 và 13 vào Mục V Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Phương tiện hoặc hàng hóa

Đơn vị tính

Khung giá thu

Mức thu/ tháng

V. Dịch vụ khác

12. Khu A (vị trí trên bản đồ ABCD; EFGH; IJKL)

Đồng/m2/tháng

13.000 - 20.000

13. Khu B (vị trí trên bản đồ MNOP)

Đồng/m2/tháng

10.000 - 15.000

(Đính kèm bản đồ các vị trí).

Content:
Điều 1. Bổ sung số thứ tự 12 và 13 vào Mục V Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Phương tiện hoặc hàng hóa

Đơn vị tính

Khung giá thu

Mức thu/ tháng

V. Dịch vụ khác

12. Khu A (vị trí trên bản đồ ABCD; EFGH; IJKL)

Đồng/m2/tháng

13.000 - 20.000

13. Khu B (vị trí trên bản đồ MNOP)

Đồng/m2/tháng

10.000 - 15.000

(Đính kèm bản đồ các vị trí).