Document: Điều 2 Quyết định 11/QĐ-NHNN  danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "11/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 11/QĐ-NHNN  danh mục giấy tờ có giá được sử dụng trong các giao dịch Ngân hàng Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định về giấy tờ có giá sử dụng trong giao dịch nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước
1. Ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, các loại giấy tờ có giá quy định tại tiết đ điểm 1.2, điểm 1.3, điểm 1.4 khoản 1 Điều 1 Quyết định này chỉ được sử dụng trong giao dịch mua có kỳ hạn của Ngân hàng Nhà nước qua nghiệp vụ thị trường mở.
2. Các loại giấy tờ có giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này phải là các giấy tờ có giá được phát hành dưới hình thức ghi sổ.
3. Tỷ lệ chênh lệch giữa giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá và giá thanh toán trong giao dịch mua, bán có kỳ hạn giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng được quy định như sau:
3.1. Đối với các loại giấy tờ có giá quy định tại điểm 1.1, điểm 1.2, điểm 1.3 khoản 1 Điều 1 Quyết định này có thời hạn còn lại:
a. Dưới 1 năm: 0%;
b. Từ 1 năm đến 5 năm: 5%
c. Từ trên 5 năm: 10%.
3.2. Đối với các loại giấy tờ có giá quy định tại điểm 1.4 khoản 1 Điều 1 Quyết định này là 20%.

Content:
Điều 2. Quy định về giấy tờ có giá sử dụng trong giao dịch nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước
1. Ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, các loại giấy tờ có giá quy định tại tiết đ điểm 1.2, điểm 1.3, điểm 1.4 khoản 1 Điều 1 Quyết định này chỉ được sử dụng trong giao dịch mua có kỳ hạn của Ngân hàng Nhà nước qua nghiệp vụ thị trường mở.
2. Các loại giấy tờ có giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này phải là các giấy tờ có giá được phát hành dưới hình thức ghi sổ.
3. Tỷ lệ chênh lệch giữa giá trị giấy tờ có giá tại thời điểm định giá và giá thanh toán trong giao dịch mua, bán có kỳ hạn giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng được quy định như sau:
3.1. Đối với các loại giấy tờ có giá quy định tại điểm 1.1, điểm 1.2, điểm 1.3 khoản 1 Điều 1 Quyết định này có thời hạn còn lại:
a. Dưới 1 năm: 0%;
b. Từ 1 năm đến 5 năm: 5%
c. Từ trên 5 năm: 10%.
3.2. Đối với các loại giấy tờ có giá quy định tại điểm 1.4 khoản 1 Điều 1 Quyết định này là 20%.