Document: Điều 1 Quyết định 2041/QĐ-UBND 2019 phê duyệt hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "12/12/2019", "sign_number": "2041/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2041/QĐ-UBND 2019 phê duyệt hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú Yên gồm 42 khu vực, cụ thể như sau:

STT

Tên khu vực

Địa phương

Ký hiệu khu vực

I

Thị xã Sông Cầu

1

Bãi biển KDC Xuân Hải

Thôn 2, thôn 3, thôn 4, xã Xuân Hải, TX. Sông Cầu

KV1

2

Bãi biển KCN Sông Cầu, Xuân Hải

Thôn 4, thôn 5, xã Xuân Hải, TX. Sông Cầu

KV2

3

Bãi biển KDC Hòa An

Thôn Hòa An, xã Xuân Hòa, TX. Sông Cầu

KV3

4

Bờ đá 3 (Núi Hòa An)

Thôn Hòa An, xã Xuân Hải, TX. Sông Cầu

KV4

5

Bãi biển KDC Vịnh Hòa

Thôn Vịnh Hòa, xã Xuân Thịnh. Tx. Sông Cầu

KV5

6

Bờ đá 6 (Mũi Ông Diên - Hòn Tôm)

Thôn Vịnh Hòa, xã Xuân Thịnh, Tx. Sông Cầu

KV6

7

Bãi biển khu dân cư Từ Nham sau

Thôn Từ Nham, xã Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu

KV7

8

Bờ đá 7 (Mũi Ông Diên - núi Đông Tranh)

Thôn Từ Nham, xã Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu

KV8

9

Bãi biển KDC Từ Nham trước

Thôn Từ Nham, xã Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu

KV9

10

Bờ đá 8

Thôn Xuân Hòa, xã Xuân Hòa, TX. Sông Cầu

KV10

11

Bãi biển Dân Phú 1

Thôn Dân Phú 1, xã Xuân Phương, TX. Sông Cầu

KV11

12

Bãi biển Dân Phú 2

Thôn Dân Phú 2, xã Xuân Phương, TX. Sông Cầu

KV12

13

Bãi biển Dân Phú 3

Thôn Dân Phú 3, xã Xuân Phương, TX. Sông Cầu

KV13

14

Bãi Bình Sa

Phường Xuân Đài, TX. Sông Cầu

KV14

II

Huyện Tuy An

15

Bờ đá 10 (Gành đèn)

Xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV15

16

Bờ đá 11 (mũi Nước Giao)

Xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV16

17

KDC Lễ Thịnh

Thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV17

18

Bài biển cửa Lễ Thịnh

Kéo dài từ thôn Phú Hội đến thôn Phú Sơn, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV18

19

Bãi biển cửa đầm Ô Loan

Xã An Hải, huyện Tuy An

KV19

20

Bãi biển Phước Đồng

Thôn Phước Đồng, xã An Hải, huyện Tuy An

KV20

21

Bờ đá 12

Thôn Phước Đồng, xã An Hải, huyện Tuy An

KV21

22

Bãi biển Xóm Cát

Thôn Xóm Cát, xã An Hải, huyện Tuy An

KV22

23

Bờ đá 13 (Gành Hàu)

Thôn Xóm Cát, xã An Hải, huyện Tuy An

KV23

24

Bãi Biển Phú Thường - Nhơn Hội

Xã An Hòa, huyện Tuy An

KV24

25

Bờ đá 14

Thôn Nhơn Hội, xã An Hòa, huyện Tuy An

KV25

26

Bãi biển Gành Yến

Xã An Hòa, huyện Tuy An

KV26

27

Bờ đá 15

Thôn Giai Sơn, xã An Mỹ, huyện Tuy An

KV27

28

Bãi Súng

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV28

29

Bờ đá 16 (Gành Ông)

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV29

30

Bờ đá 17 (Gành Bà)

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV30

31

Bãi biển Mỹ Quang

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV31

III

Thành phố Tuy Hòa

32

Bãi Long thủy

Xã An Phú, TP.Tuy Hòa

KV32

33

Bãi Tuy Hòa

Xẫ An Phú, Bình Kiến, P.9, P.7, P.6 TP. Tuy Hòa

KV33

34

Bãi biển Phú Đông

Phường Phú Đông và Phường Phú Thạnh, TP.Tuy Hòa

KV34

IV

Huyện Đông Hòa

35

Bãi biển Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Bắc, huyện Đông Hòa

KV35

36

Bãi biển Hòa Hiệp Trung

Thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa

KV36

37

Bãi biển Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Hiệp Nam, huyện Đông Hòa

KV37

38

Bãi Gốc

Xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa

KV38

39

Bờ đá 18 (Mũi Nậy)

Xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa

KV39

40

Bờ đá 19 (từ Mũi Mao đến Mũi La)

Xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa

KV40

41

Bờ đá 20 (Mũi La

Xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa

KV41

42

Bờ đá 21 (Mũi Đá Đen)

Xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa

KV42

Content:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú Yên gồm 42 khu vực, cụ thể như sau:

STT

Tên khu vực

Địa phương

Ký hiệu khu vực

I

Thị xã Sông Cầu

1

Bãi biển KDC Xuân Hải

Thôn 2, thôn 3, thôn 4, xã Xuân Hải, TX. Sông Cầu

KV1

2

Bãi biển KCN Sông Cầu, Xuân Hải

Thôn 4, thôn 5, xã Xuân Hải, TX. Sông Cầu

KV2

3

Bãi biển KDC Hòa An

Thôn Hòa An, xã Xuân Hòa, TX. Sông Cầu

KV3

4

Bờ đá 3 (Núi Hòa An)

Thôn Hòa An, xã Xuân Hải, TX. Sông Cầu

KV4

5

Bãi biển KDC Vịnh Hòa

Thôn Vịnh Hòa, xã Xuân Thịnh. Tx. Sông Cầu

KV5

6

Bờ đá 6 (Mũi Ông Diên - Hòn Tôm)

Thôn Vịnh Hòa, xã Xuân Thịnh, Tx. Sông Cầu

KV6

7

Bãi biển khu dân cư Từ Nham sau

Thôn Từ Nham, xã Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu

KV7

8

Bờ đá 7 (Mũi Ông Diên - núi Đông Tranh)

Thôn Từ Nham, xã Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu

KV8

9

Bãi biển KDC Từ Nham trước

Thôn Từ Nham, xã Xuân Thịnh, TX. Sông Cầu

KV9

10

Bờ đá 8

Thôn Xuân Hòa, xã Xuân Hòa, TX. Sông Cầu

KV10

11

Bãi biển Dân Phú 1

Thôn Dân Phú 1, xã Xuân Phương, TX. Sông Cầu

KV11

12

Bãi biển Dân Phú 2

Thôn Dân Phú 2, xã Xuân Phương, TX. Sông Cầu

KV12

13

Bãi biển Dân Phú 3

Thôn Dân Phú 3, xã Xuân Phương, TX. Sông Cầu

KV13

14

Bãi Bình Sa

Phường Xuân Đài, TX. Sông Cầu

KV14

II

Huyện Tuy An

15

Bờ đá 10 (Gành đèn)

Xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV15

16

Bờ đá 11 (mũi Nước Giao)

Xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV16

17

KDC Lễ Thịnh

Thôn Phú Lương, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV17

18

Bài biển cửa Lễ Thịnh

Kéo dài từ thôn Phú Hội đến thôn Phú Sơn, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An

KV18

19

Bãi biển cửa đầm Ô Loan

Xã An Hải, huyện Tuy An

KV19

20

Bãi biển Phước Đồng

Thôn Phước Đồng, xã An Hải, huyện Tuy An

KV20

21

Bờ đá 12

Thôn Phước Đồng, xã An Hải, huyện Tuy An

KV21

22

Bãi biển Xóm Cát

Thôn Xóm Cát, xã An Hải, huyện Tuy An

KV22

23

Bờ đá 13 (Gành Hàu)

Thôn Xóm Cát, xã An Hải, huyện Tuy An

KV23

24

Bãi Biển Phú Thường - Nhơn Hội

Xã An Hòa, huyện Tuy An

KV24

25

Bờ đá 14

Thôn Nhơn Hội, xã An Hòa, huyện Tuy An

KV25

26

Bãi biển Gành Yến

Xã An Hòa, huyện Tuy An

KV26

27

Bờ đá 15

Thôn Giai Sơn, xã An Mỹ, huyện Tuy An

KV27

28

Bãi Súng

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV28

29

Bờ đá 16 (Gành Ông)

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV29

30

Bờ đá 17 (Gành Bà)

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV30

31

Bãi biển Mỹ Quang

Xã An Chấn, huyện Tuy An

KV31

III

Thành phố Tuy Hòa

32

Bãi Long thủy

Xã An Phú, TP.Tuy Hòa

KV32

33

Bãi Tuy Hòa

Xẫ An Phú, Bình Kiến, P.9, P.7, P.6 TP. Tuy Hòa

KV33

34

Bãi biển Phú Đông

Phường Phú Đông và Phường Phú Thạnh, TP.Tuy Hòa

KV34

IV

Huyện Đông Hòa

35

Bãi biển Hòa Hiệp Bắc

Xã Hòa Hiệp Bắc, huyện Đông Hòa

KV35

36

Bãi biển Hòa Hiệp Trung

Thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa

KV36

37

Bãi biển Hòa Hiệp Nam

Xã Hòa Hiệp Nam, huyện Đông Hòa

KV37

38

Bãi Gốc

Xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa

KV38

39

Bờ đá 18 (Mũi Nậy)

Xã Hòa Tâm, huyện Đông Hòa

KV39

40

Bờ đá 19 (từ Mũi Mao đến Mũi La)

Xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa

KV40

41

Bờ đá 20 (Mũi La

Xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa

KV41

42

Bờ đá 21 (Mũi Đá Đen)

Xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa

KV42