Document: Điều 1 Quyết định 1879/QĐ-UBND 2022 đơn giá nhân công phục vụ công trình lâm sinh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "1879/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "1879/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "1879/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "1879/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "1879/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1879/QĐ-UBND 2022 đơn giá nhân công phục vụ công trình lâm sinh Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Đơn giá nhân công vùng II (đồng/ngày)

Đơn giá nhân công vùng III (đồng/ngày)

Đơn giá nhân công vùng IV (đồng/ngày)

1

Thu hái và chế biến hạt giống

396.576

347.004

309.825

2

Đập sàng phân

355.752

311.283

277.931

3

Khai thác trộn hỗn hợp và đóng bầu

355.752

311.283

277.931

4

Cắt hom và xử lý thuốc

396.576

347.004

309.825

5

Xử lý gieo hạt và cấy cây

355.752

311.283

277.931

6

Khai thác vật liệu làm giàn che

355.752

311.283

277.931

7

Tưới nước

355.752

311.283

277.931

8

Phun thuốc trừ sâu

396.576

347.004

309.825

9

Chăm sóc cây con trong vườn

355.752

311.283

277.931

10

Chăm sóc vườn cây đầu dòng

355.752

311.283

277.931

11

Xử lý và gieo hạt thẳng

355.752

311.283

277.931

12

Phát dọn thực bì

355.752

311.283

277.931

13

Cuốc hố trồng rừng

355.752

311.283

277.931

14

Lấp hố trồng rừng

355.752

311.283

277.931

15

Vận chuyển cây và trồng

355.752

311.283

277.931

16

Phát chăm sóc rừng trồng

355.752

311.283

277.931

17

Xới vun gốc

355.752

311.283

277.931

18

Trồng dặm

355.752

311.283

277.931

19

Làm đường ranh cản lửa

396.576

347.004

309.825

20

Làm biển báo

396.576

347.004

309.825

21

Lao động thiết kế

396.576

347.004

309.825

22

Bảo vệ rừng trồng

355.752

311.283

277.931

23

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

355.752

311.283

277.931

24

Hoạt động khác (cắm cọc, buộc dây…)

355.752

311.283

277.931

Content:
Điều 1. : Phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

TT

Nội dung

Đơn giá nhân công vùng II (đồng/ngày)

Đơn giá nhân công vùng III (đồng/ngày)

Đơn giá nhân công vùng IV (đồng/ngày)

1

Thu hái và chế biến hạt giống

396.576

347.004

309.825

2

Đập sàng phân

355.752

311.283

277.931

3

Khai thác trộn hỗn hợp và đóng bầu

355.752

311.283

277.931

4

Cắt hom và xử lý thuốc

396.576

347.004

309.825

5

Xử lý gieo hạt và cấy cây

355.752

311.283

277.931

6

Khai thác vật liệu làm giàn che

355.752

311.283

277.931

7

Tưới nước

355.752

311.283

277.931

8

Phun thuốc trừ sâu

396.576

347.004

309.825

9

Chăm sóc cây con trong vườn

355.752

311.283

277.931

10

Chăm sóc vườn cây đầu dòng

355.752

311.283

277.931

11

Xử lý và gieo hạt thẳng

355.752

311.283

277.931

12

Phát dọn thực bì

355.752

311.283

277.931

13

Cuốc hố trồng rừng

355.752

311.283

277.931

14

Lấp hố trồng rừng

355.752

311.283

277.931

15

Vận chuyển cây và trồng

355.752

311.283

277.931

16

Phát chăm sóc rừng trồng

355.752

311.283

277.931

17

Xới vun gốc

355.752

311.283

277.931

18

Trồng dặm

355.752

311.283

277.931

19

Làm đường ranh cản lửa

396.576

347.004

309.825

20

Làm biển báo

396.576

347.004

309.825

21

Lao động thiết kế

396.576

347.004

309.825

22

Bảo vệ rừng trồng

355.752

311.283

277.931

23

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

355.752

311.283

277.931

24

Hoạt động khác (cắm cọc, buộc dây…)

355.752

311.283

277.931