Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định  209/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm huyện Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/01/2009", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định  209/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm huyện Bình Chánh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Bình Chánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25.255,28

100,00

25.255,28

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

19.356,92

76,65

16.136,03

63,89

-3.220,89

-16,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

16.742,03

86,49

13.612,68

84,36

-3.129,35

-18,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

12.450,83

74,37

6.601,92

48,50

-5.848,91

-46,98

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.000,09

72,29

3.465,61

52,49

-5.534,48

-61,49

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

3.450,74

27,71

3.136,31

47,51

-314,43

-9,11

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.291,20

25,63

7.010,76

51,50

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

25.255,28

100,00

25.255,28

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

19.356,92

76,65

16.136,03

63,89

-3.220,89

-16,64

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

16.742,03

86,49

13.612,68

84,36

-3.129,35

-18,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

12.450,83

74,37

6.601,92

48,50

-5.848,91

-46,98

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.000,09

72,29

3.465,61

52,49

-5.534,48

-61,49

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

3.450,74

27,71

3.136,31

47,51

-314,43

-9,11

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.291,20

25,63

7.010,76

51,50