Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1155/QĐ-UBND 2020 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "1155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1155/QĐ-UBND 2020 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Tam Dương với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2019 được

Kết quả thực hiện đến ngày 31/12/2019

So sánh

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

duyệt

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

10.825,08

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.852,21

7.736,94

884,73

112,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.311,69

3.873,78

562,09

116,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.139,90

3.692,88

552,98

117,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

480,23

484,75

4,52

100,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.749,52

1.875,69

126,17

107,21

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

865,74

1.093,78

228,04

126,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

317,56

326,92

9,36

102,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,47

82,02

-45,45

64,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.951,52

3.065,24

-886,28

77,57

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2019 được

Kết quả thực hiện đến ngày 31/12/2019

So sánh

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

duyệt

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

10.825,08

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.852,21

7.736,94

884,73

112,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.311,69

3.873,78

562,09

116,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.139,90

3.692,88

552,98

117,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

480,23

484,75

4,52

100,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.749,52

1.875,69

126,17

107,21

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

865,74

1.093,78

228,04

126,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

317,56

326,92

9,36

102,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,47

82,02

-45,45

64,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.951,52

3.065,24

-886,28

77,57