Document: Điều 1 Quyết định 2050/QĐ-BNN-XD điều chỉnh cơ cấu vốn của dự án và bổ sung

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2050/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2050/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2050/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2050/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "2050/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2050/QĐ-BNN-XD điều chỉnh cơ cấu vốn của dự án và bổ sung có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh cơ cấu vốn tại Điều 1 Quyết định số 2729/QĐ-BNN-XD ngày 28/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án Sử dụng nước sau nhà máy Thủy điện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên như sau:
1. Điều chỉnh mục 3.1. Tổng mức đầu tư: được lập trên cơ sở các quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, dự toán các hạng mục và chế độ XDCB hiện hành là: 274.743.782.000 đồng.
(Hai trăm bảy mươi tư tỷ đồng, bảy trăm bốn mươi ba triệu, bảy trăm tám mươi hai ngàn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng + thiết bị: 217.628.726.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án và chi phí khác: 25.918.439.000 đồng
- Chi phí đền bù GPMB, TĐC: 22.000.000.000 đồng
- Dự phòng: 9.196.617.000 đồng
2. Điều chỉnh mục 3.2. Cơ cấu vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giao Ban Quản lý Đầu tư và XDTL7 làm Chủ đầu tư để xây dựng công trình đầu mối, hệ thống kênh chính (riêng kênh chính Đông xây dựng từ K0 đến K6+539), và kênh cấp 1 trở xuống có diện tích 150 ha trở lên, kênh tiếp nước cho sông Bàn Thạch, chi phí khảo sát, thiết kế kênh cấp 1 trở xuống có F < 150ha (trừ phần khảo sát, thiết kế bổ sung kênh cấp 1 trở xuống có F < 150 ha trong quá trình thực hiện) và các chi phí khác liên quan: 219.223.078.000 đồng; trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 190.974.405.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án và chi phí khác: 24.479.753.000 đồng
+ Dự phòng: 3.768.920.000 đồng
- Vốn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giao dịch địa phương làm chủ đầu tư để xây dựng kênh cấp 1 trở xuống có F < 150 ha (riêng công tác khảo sát, thiết kế kênh cấp 1 trở xuống có F < 150 ha chỉ bao gồm phần bổ sung), đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư và các chi khác liên quan: 49.968.090.000 đồng; trong đó:
+ Chi phí xây dựng (Kênh cấp 1 có F < 150ha): 26.654.321.000 đồng
+ Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng: 16.447.385.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án và chi phí khác: 1.438.687.000 đồng
+ Dự phòng: 5.427.697.000 đồng
- Vốn ngân sách địa phương để đền bù GPMB, tái định cư: 5.552.615.000 đồng (phần kinh phí này đã được chi trả bằng nguồn vốn ngân sách địa phương).
Chi tiết nội dung điều chỉnh cơ cấu vốn trong TMĐT xem trong phụ lục 1 kèm theo.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh cơ cấu vốn tại Điều 1 Quyết định số 2729/QĐ-BNN-XD ngày 28/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án Sử dụng nước sau nhà máy Thủy điện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên như sau:
1. Điều chỉnh mục 3.1. Tổng mức đầu tư: được lập trên cơ sở các quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, dự toán các hạng mục và chế độ XDCB hiện hành là: 274.743.782.000 đồng.
(Hai trăm bảy mươi tư tỷ đồng, bảy trăm bốn mươi ba triệu, bảy trăm tám mươi hai ngàn đồng); trong đó:
- Chi phí xây dựng + thiết bị: 217.628.726.000 đồng
- Chi phí quản lý dự án và chi phí khác: 25.918.439.000 đồng
- Chi phí đền bù GPMB, TĐC: 22.000.000.000 đồng
- Dự phòng: 9.196.617.000 đồng
2. Điều chỉnh mục 3.2. Cơ cấu vốn đầu tư:
- Vốn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giao Ban Quản lý Đầu tư và XDTL7 làm Chủ đầu tư để xây dựng công trình đầu mối, hệ thống kênh chính (riêng kênh chính Đông xây dựng từ K0 đến K6+539), và kênh cấp 1 trở xuống có diện tích 150 ha trở lên, kênh tiếp nước cho sông Bàn Thạch, chi phí khảo sát, thiết kế kênh cấp 1 trở xuống có F < 150ha (trừ phần khảo sát, thiết kế bổ sung kênh cấp 1 trở xuống có F < 150 ha trong quá trình thực hiện) và các chi phí khác liên quan: 219.223.078.000 đồng; trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 190.974.405.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án và chi phí khác: 24.479.753.000 đồng
+ Dự phòng: 3.768.920.000 đồng
- Vốn ngân sách Trung ương do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giao dịch địa phương làm chủ đầu tư để xây dựng kênh cấp 1 trở xuống có F < 150 ha (riêng công tác khảo sát, thiết kế kênh cấp 1 trở xuống có F < 150 ha chỉ bao gồm phần bổ sung), đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư và các chi khác liên quan: 49.968.090.000 đồng; trong đó:
+ Chi phí xây dựng (Kênh cấp 1 có F < 150ha): 26.654.321.000 đồng
+ Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng: 16.447.385.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án và chi phí khác: 1.438.687.000 đồng
+ Dự phòng: 5.427.697.000 đồng
- Vốn ngân sách địa phương để đền bù GPMB, tái định cư: 5.552.615.000 đồng (phần kinh phí này đã được chi trả bằng nguồn vốn ngân sách địa phương).
Chi tiết nội dung điều chỉnh cơ cấu vốn trong TMĐT xem trong phụ lục 1 kèm theo.