Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Sông Hiến

P. Sông Bằng

P.Hợp Giang

P.Tân Giang

P. Ngọc Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) + (7) +(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

374,80

107,18

20,96

1,94

19,13

10,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,12

22,77

5,41

5,67

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,04

7,16

2,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK7PNN

52,24

15,89

12,21

1,94

3,44

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,09

32,69

3,17

4,35

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

51,95

1,50

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

105,42

33,03

5,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,98

1,30

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,21

4,92

0,53

5,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,21

4,92

0,53

5,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Đề Thám

P. Hoà Chung

P. Duyệt Trung

X. Vĩnh Quang

X. Hưng Đạo

X. Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,59

17,47

0,91

87,01

18,72

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,50

6,11

0,16

12,20

6,67

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,73

0,03

11,56

5,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,89

6,87

0,25

0,62

1,88

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,17

4,38

0,40

0,13

0,54

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,42

16,71

9,57

9,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,27

0,11

0,10

57,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,34

0,11

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,75

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Sông Hiến

P. Sông Bằng

P.Hợp Giang

P.Tân Giang

P. Ngọc Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6) + (7) +(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

374,80

107,18

20,96

1,94

19,13

10,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

106,12

22,77

5,41

5,67

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

63,04

7,16

2,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK7PNN

52,24

15,89

12,21

1,94

3,44

4,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,09

32,69

3,17

4,35

2,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

51,95

1,50

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

105,42

33,03

5,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,98

1,30

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,21

4,92

0,53

5,01

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,21

4,92

0,53

5,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Đề Thám

P. Hoà Chung

P. Duyệt Trung

X. Vĩnh Quang

X. Hưng Đạo

X. Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,59

17,47

0,91

87,01

18,72

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,50

6,11

0,16

12,20

6,67

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,73

0,03

11,56

5,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,89

6,87

0,25

0,62

1,88

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,17

4,38

0,40

0,13

0,54

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,42

16,71

9,57

9,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,27

0,11

0,10

57,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,34

0,11

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,75

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.