Document: Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

A

LOẠI ĐẤT

89.338,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

75.552,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.032,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.473,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29.565,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.404,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.534,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.860,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.380,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.144,85

2.2

Đất an ninh

CAN

2,40

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,93

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,81

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.362,44

-

Đất giao thông

DGT

920,11

-

Đất thủy lợi

DTL

524,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.825,66

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,92

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,24

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,39

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,63

-

Đất chợ

DCH

4,54

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

360,45

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

77,55

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,69

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,33

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,29

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,58

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

23,27

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,45

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.127,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.405,84

B

Đất đô thị*

KDT

3.185,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

LOẠI ĐẤT

109,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,09

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

136,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,12

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,53

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,45

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

A

LOẠI ĐẤT

89.338,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

75.552,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.032,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.473,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29.565,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.404,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.534,16

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.860,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

111,04

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.380,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.144,85

2.2

Đất an ninh

CAN

2,40

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,93

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,29

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,81

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.362,44

-

Đất giao thông

DGT

920,11

-

Đất thủy lợi

DTL

524,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.825,66

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,92

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,24

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

63,39

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,63

-

Đất chợ

DCH

4,54

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

360,45

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

77,55

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,69

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,33

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,29

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

87,58

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

23,27

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,44

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,45

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.127,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,89

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.405,84

B

Đất đô thị*

KDT

3.185,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

LOẠI ĐẤT

109,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,09

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

136,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,12

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,98

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,53

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,45

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh.