Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3628/QĐ-UBND 2014 phê duyệt Quy hoạch hạ tầng viễn thông Quảng Bình đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "3628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "3628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "3628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "3628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "3628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3628/QĐ-UBND 2014 phê duyệt Quy hoạch hạ tầng viễn thông Quảng Bình đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch hạ tầng viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chính như sau:
...
4. Mục tiêu, chỉ tiêu phát triển
4.1. Mục tiêu phát triển
- Tăng cường công tác quản lý nhà nước, tạo điều kiện cho việc phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, đáp ứng nhu cầu và đảm bảo chất lượng dịch vụ.
- Thống nhất việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng (cống bể, nhà trạm, cột ăng ten, truyền dẫn và các thiết bị phụ trợ khác…) để các doanh nghiệp thực hiện xây dựng, mở rộng, ngầm hóa, chỉnh trang hạ tầng mạng viễn thông một cách đồng bộ, khoa học, không chồng chéo theo đúng quy định của pháp luật.
- Làm cơ sở trong xây dựng, mở rộng hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh, đảm bảo an toàn cho công trình, các công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng tới môi trường, sức khỏe cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch chuyên ngành, xây dựng, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
4.2. Chỉ tiêu phát triển đến năm 2020
- Thuê bao dịch vụ thông tin di động đạt 120 thuê bao/100 dân.
- Thuê bao Internet băng rộng cố định đạt 8,5 thuê bao/100 dân.
- Thuê bao truyền hình cáp đạt 10 thuê bao/100 dân.
- Tỷ lệ hộ gia đình có điện thoại cố định đạt 16%.
- Tỷ lệ hộ gia đình có truy cập Internet đạt 30%.
- Tỷ lệ hộ gia đình có truyền hình cáp đạt 40%.
- Ngầm hóa 100% hạ tầng mạng cáp ngoại vi viễn thông tại khu vực các tuyến đường, phố, khu đô thị, khu công nghiệp xây dựng mới.
- Tỷ lệ sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp đạt 50 – 60%.
- Tỷ lệ sử dụng chung hạ tầng cột ăng ten trạm thu phát sóng thông tin di động đạt 25 – 30%.
- Hoàn thiện cải tạo cột ăng ten loại A2a sang cột ăng ten không cồng kềnh loại A1 tại khu vực thành phố Đồng Hới, thị xã Ba Đồn, khu vực các khu du lịch, khu di tích.
- Hoàn thiện cải tạo hạ tầng mạng cáp ngoại vi tại khu vực thành phố Đồng Hới, thị xã Ba Đồn, trung tâm các huyện và khu vực các khu du lịch, khu di tích.
- Hoàn thiện xây dựng hạ tầng truyền dẫn phát sóng truyền hình số trên địa bàn tỉnh.
- Phủ sóng thông tin di động 100% khu vực dân cư trên địa bàn tỉnh.

Content:
Mục tiêu, chỉ tiêu phát triển
4.1. Mục tiêu phát triển
- Tăng cường công tác quản lý nhà nước, tạo điều kiện cho việc phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ, đáp ứng nhu cầu và đảm bảo chất lượng dịch vụ.
- Thống nhất việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng (cống bể, nhà trạm, cột ăng ten, truyền dẫn và các thiết bị phụ trợ khác…) để các doanh nghiệp thực hiện xây dựng, mở rộng, ngầm hóa, chỉnh trang hạ tầng mạng viễn thông một cách đồng bộ, khoa học, không chồng chéo theo đúng quy định của pháp luật.
- Làm cơ sở trong xây dựng, mở rộng hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh, đảm bảo an toàn cho công trình, các công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành, không gây ảnh hưởng tới môi trường, sức khỏe cho cộng đồng; đảm bảo tuân thủ quy hoạch chuyên ngành, xây dựng, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
4.2. Chỉ tiêu phát triển đến năm 2020
- Thuê bao dịch vụ thông tin di động đạt 120 thuê bao/100 dân.
- Thuê bao Internet băng rộng cố định đạt 8,5 thuê bao/100 dân.
- Thuê bao truyền hình cáp đạt 10 thuê bao/100 dân.
- Tỷ lệ hộ gia đình có điện thoại cố định đạt 16%.
- Tỷ lệ hộ gia đình có truy cập Internet đạt 30%.
- Tỷ lệ hộ gia đình có truyền hình cáp đạt 40%.
- Ngầm hóa 100% hạ tầng mạng cáp ngoại vi viễn thông tại khu vực các tuyến đường, phố, khu đô thị, khu công nghiệp xây dựng mới.
- Tỷ lệ sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp đạt 50 – 60%.
- Tỷ lệ sử dụng chung hạ tầng cột ăng ten trạm thu phát sóng thông tin di động đạt 25 – 30%.
- Hoàn thiện cải tạo cột ăng ten loại A2a sang cột ăng ten không cồng kềnh loại A1 tại khu vực thành phố Đồng Hới, thị xã Ba Đồn, khu vực các khu du lịch, khu di tích.
- Hoàn thiện cải tạo hạ tầng mạng cáp ngoại vi tại khu vực thành phố Đồng Hới, thị xã Ba Đồn, trung tâm các huyện và khu vực các khu du lịch, khu di tích.
- Hoàn thiện xây dựng hạ tầng truyền dẫn phát sóng truyền hình số trên địa bàn tỉnh.
- Phủ sóng thông tin di động 100% khu vực dân cư trên địa bàn tỉnh.