Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2006 định mức thiết kế thẩm định trồng rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/03/2006", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/03/2006", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/03/2006", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/03/2006", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "14/03/2006", "sign_number": "133/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 133/QĐ-UBND năm 2006 định mức thiết kế thẩm định trồng rừng

Điều 1. Ban hành định mức thiết kế và thẩm định trồng rừng, khai thác, cải tạo, tỉa thưa rừng, cụ thể như sau:
...
4. Chủ trương tại Quyết định này là người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê đất theo Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ (không bao gồm các đối tượng hợp đồng nhận khoán đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản theo Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08/11/2005 của Chính phủ).

Content:
Chủ trương tại Quyết định này là người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê đất theo Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ (không bao gồm các đối tượng hợp đồng nhận khoán đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản theo Nghị định số 135/2005/NĐ-CP ngày 08/11/2005 của Chính phủ).