Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nga Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nga Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nga Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.853,01

3.853,01

24,42

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

451,85

451,85

2,86

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

276,5

276,5

1,75

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.506,88

1.506,88

9,55

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

148,96

148,96

0,94

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.655,84

1655,84

10,49

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.542,79

9.542,79

60,47

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.015,13

2.015,13

12,77

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

303,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

213,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

126,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,87

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

304,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

235,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.853,01

3.853,01

24,42

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

451,85

451,85

2,86

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

276,5

276,5

1,75

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.506,88

1.506,88

9,55

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

148,96

148,96

0,94

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.655,84

1655,84

10,49

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.542,79

9.542,79

60,47

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.015,13

2.015,13

12,77

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

303,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

213,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

126,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,87

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

304,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

235,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)