Document: Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4656/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4656/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ích Thạnh Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ích Thanh (khu 2), phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Trường Thạnh, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông - Đông Bắc

: giáp đường Vành Đai Ngoài và sông Trau Trảu.

+ Phía Tây - Tây Nam

: giáp khu dân cư và khu trung tâm hành chính quận 9.

+ Phía Tây Bắc

: giáp đường Lò Lu.

+ Phía Nam

: giáp khu đô thị mới Đông Thăng Long.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 168,1 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị tập trung, là khu ở hiện hữu cần chỉnh trang theo hướng bổ sung các dự án nhà ở từ các khu đất xây dựng mới và các khu đất xây dựng chung cư cao tầng, ưu tiên phát triển hệ thống công trình dịch vụ công cộng và cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam (A.C.S.A).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 22.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

76,41

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

61,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

34,57

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

5,56

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,71

+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2

0,345

+ Đất công trình văn hóa

m2

0,24

+ Đất y tế

m2

0,16

+ Đất thương mại, dịch vụ, chợ

m2

0,345

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,76

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,82

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực tính đến đường phân cấp khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

19,45

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

1,1

Tầng cao xây dựng theo QCVN 03:2012/BXD

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: tổng diện tích khoảng 68,61 ha, quy mô dân số khoảng 11.440 người. Giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Bắc

: giáp đường Vành đai ngoài và sông Trau Trảu.

+ Phía Tây, Tây - Bắc

: giáp đường Lò Lu và khu dân cư.

+ Phía Đông - Nam

: giáp đường Ích Thạnh 7 và Ích Thạnh 9.

+ Phía Tây - Nam

: giáp khu dân cư và trung tâm hành chính quận 9.

- Đơn vị ở 2: tổng diện tích khoảng 99,49ha, quy mô dân số khoảng 10.560 người. Giới hạn bởi:

+ Phía Đông, Đông - Bắc

: giáp đường Vành đai ngoài và đường Lò Lu.

+ Phía Tây - Bắc

: giáp đường Ích Thạnh 7 và Ích Thạnh 9.

+ Phía Tây - Nam

: giáp khu dân cư và trung tâm hành chính quận 9.

+ Phía Nam

: giáp khu đô thị mới Đông Thăng Long.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 135,22 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 76,05 ha:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: diện tích 17,60 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: diện tích 50,53 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 7,92 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 12,24 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,96 ha.

+ Trường mầm non xây dựng mới

: diện tích 1,22 ha (2 cơ sở).

+ Trường Tiểu học xây dựng mới

: diện tích 1,77 ha (2 cơ sở).

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

: diện tích 2,97 ha (2 cơ sở).

- Khu chức năng hành chính cấp phường (Ủy ban nhân dân phường): diện tích 0,76 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,35 ha.
- Khu chức năng văn hóa (xây dựng mới): diện tích 0,52 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ (chợ hiện hữu): diện tích 0,76 ha.
- Ngoài ra, dự kiến đất thương mại dịch vụ sẽ được bố trí kết hợp với các công trình cao tầng trong các nhóm nhà ở tại các khu đất dự kiến sử dụng hỗn hợp nhằm đảm bảo định hướng phát triển và phục vụ cho các khu vực dân cư.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 3,89 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 14,62 ha:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 10,17 ha.
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,45 ha.
a.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 32,70 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 32,88 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 3,28 ha, trong đó:

- Trường trung học phổ thông xây dựng mới

: diện tích 1,60 ha.

- Khu trung tâm thể dục thể thao

: diện tích 1,68 ha.

b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 3,36 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,51 ha.
b.4. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 12,89 ha.
b.5. Đất sông, rạch: diện tích 12,84 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

135.22

80.44

1

đất các nhóm nhà ở:

76.05

45.24

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

17.60

- Đất nhóm ở dự kiến xây dựng mới

50.53

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

7.92

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

12.24

7.28

- Đất giáo dục

5.96

+ Trường mầm non

1.22

+ Trường tiểu học

1.77

+ Trường trung học cơ sở

2.97

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0.76

- Đất văn hóa

0.52

- Đất y tế

0.35

- Đất dịch vụ, thương mại chợ

0.76

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.89

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.19

8.44

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi không kế đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10.17

- Đất cây xanh sử dụng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4.02

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

32.74

19.48

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

32.88

19.56

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3.28

- Trường trung học phổ thông

1.60

- Đất trung tâm thể dục thể thao

1.68

2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

12.89

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0.51

4

Đất sông, rạch

12.84

5

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3.36

Tổng cộng

168.10

100.00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Đơn vị ở 1: điện tích 68,61 ha; dự báo quy mô dân số 11.440 người

Chức năng

Ký hiệu ô phố

Diện
tích

Dân số

Chỉ tiêu

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

m2/người

(%)

Tối thiểu

Tối đa

A. Đất đơn vị ở

575.200

50,28

1. Đất các nhóm nhà ở:

363.300

11,440

31,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

141.600

3,214

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.01

27.200

622

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.02

25.600

560

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.03

7.900

181

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.04

12.800

293

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.05

24.700

565

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.06

17.000

389

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.07

26.400

604

60

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

221.700

8,226

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.08

15.200

396

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.09

9.300

256

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

11.700

313

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

13.100

346

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

12.100

322

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.13

17.900

460

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

11.600

311

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

6.800

197

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.16

9.400

258

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.17

26.900

674

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.18

38.700

535

40

1

15

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.19

25.600

3,568

40

1

30

5,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.20

23.400

590

40

1

5

1,8

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

46.900

4,10

- Đất giáo dục

26.500

2,32

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1.21

4.700

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1.22

9.000

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1.23

12.800

40

1

4

1,6

- Đất trung tâm hành chính cấp phường (Ủy ban nhân dân phường)

1.24

7.600

40

1

3

1,2

- Đất thương mại - dịch vụ - chợ (chợ phường)

1.25

7.600

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa

1.26

5.200

40

1

2

0,8

3. Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

26.800

2,34

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.27

6.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.28

6.600

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.29

13.700

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

138.200

12,08

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

110.900

1. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

57.900

2. Đất sông, rạch

23.800

3. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

29.200

Đơn vị ở 2: diện tích 99,49 ha; dự báo quy mô dân số 10.560 người

A. Đất đơn vị ở

777.000

73,58

1. Đất các nhóm nhà ở:

389.000

10,560

36,84

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

11.01

34.400

786

60

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

283.600

6,342

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.02

19.000

424

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.03

20.000

447

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.04

25.900

578

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.05

22.900

511

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.06

39.100

873

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.07

55.300

1,235

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.08

40.500

904

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.09

13.500

301

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.10

34.000

768

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.11

13.400

301

40

1

5

1,8

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

79.200

3,432

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

15.100

654

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

6.300

273

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

20.800

901

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.15

25.700

1,114

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

11.300

490

40

1

15

5,0

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

75.500

7,15

- Đất giáo dục

33.100

3,13

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

11.17

7.500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

11.18

8.700

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

11.19

16.900

40

1

4

1,6

- Đất y tế (Trạm y tế phường)

11.20

3.500

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

38.900

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

2.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

10.400

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.15

12.900

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

5.600

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

115.100

- Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

74.900

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.21

28.000

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.22

9.200

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.23

20.700

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.24

17.000

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

40.200

7,09

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.13

3.800

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.14

10.400

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.15

12.900

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.16

5.600

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

189.200

17,92

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

217.900

1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

32.800

+ Trường phổ thông trung học (xây dựng mới)

11.25

16.000

40

1

4

1,6

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

11.26

16.800

2. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

11.27

5.100

3. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

71.000

4. Đất sông, rạch

104.600

5. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

4.400

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

II.12

3.01

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

654

1,51

Diện tích đất cây xanh công viên

25

0,75

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

0,75

II.13

1.26

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

273

0,63

Diện tích đất cây xanh công viên

30

0,38

Diện tích đất công trình dịch vụ

20

0,25

II.14

4.16

Diện tích đất nhỏm nhà ở

50

901

2,08

Diện tích đất cây xanh công viên

25

1,04

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

1,04

II.15

5.15

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

1.114

2,57

Diện tích đất cây xanh công viên

25

1,29

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

1,29

II.16

2.25

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

490

1,13

Diện tích đất cây xanh công viên

25

0,56

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

0,56

15.83

Tổng cộng diện tích khu sử dụng hỗn hợp

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Nguyên tắc định hướng, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị toàn khu vực quy hoạch:
+ Các công trình dịch vụ công cộng, khu tập luyện thể dục thể thao bố trí tại trung tâm các nhóm ở tạo điểm nhấn đô thị, với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú.
+ Phát triển các nhóm ở theo từng ô phố. Khu nhà ở thấp tầng riêng lẻ xây dựng mới tầng cao từ 01 đến 05 tầng. Khu chung cư cao tầng tối đa 30 tầng.
+ Các khoảng công viên và mảng cây xanh cảnh quan cách ly dọc sông rạch được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng. Các khu vực này không được xây dựng kiên cố.
+ Các công trình kiến trúc được thiết kế phù hợp cho từng chức năng, với hình thức kiến trúc đa dạng, hiện đại phù hợp với xu hướng phát triển của khu đô thị.
+ Khuyến khích phát triển hợp khối đồng bộ, tạo các không gian công cộng (đối với các công trình thương mại - dịch vụ và nhà ở cao tầng) để dành đất phát triển cây xanh, tạo khoảng trống cho sinh hoạt cộng đồng.
+ Thiết kế công trình phải phù hợp tiêu chuẩn quy phạm, quy chuẩn xây dựng, đảm bảo yêu cầu về tính đồng bộ về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện phát triển và phù hợp với cảnh quan xung quanh.
+ Tổ chức công viên với mảng xanh tập trung và cây xanh phân tán dọc các tuyến giao thông tạo môi trường cảnh quan đẹp, góp phần cải tạo vi khí hậu.
+ Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại: khu vực quy hoạch có tuyến giao thông đối ngoại là tuyến đường Lò Lu. Diện tích 3,36 ha; lộ giới 30m.
b) Giao thông đối nội: khu vực quy hoạch có tổng diện tích khoảng 168,1 ha, trong đó diện tích đất đường giao thông cấp phân khu vực khoảng 32,70ha. Gồm các tuyến đường chính như đường Ích Thạnh, đường số 8 và các tuyến đường Ích Thạnh dự phóng khác có lộ giới từ 13 - 30m.
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường; quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ, các tuyến đường trong khu đất hỗn hợp và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Mặt cắt

Lộ giới

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

(mét)

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Lò Lu

Đường Ích Thạnh

Đường Cầu Cây Cấm

1 - 1

30

6,0

18

6,0

B

Giao thông đối nội

2

Đường số 8

Đường Ích Thạnh 12

Ranh phía Đông

1 - 1

30

6

18

6

3

Đường Ích Thạnh

Đường Lò Lu

Đường Ích Thạnh 01

2 - 2

20

4,5

11

4,5

4

Đường Ích Thạnh 01

Đường Ích Thạnh

Ranh phía Đông

2 - 2

20

4,5

11

4,5

5

Đường Ích Thạnh 02

Đường Ích Thạnh 06

Đường Ích Thạnh 06

4 - 4

13

3,5

6

3,5

6

Đường Ích Thạnh 03

Đường Ích Thạnh 06

Ranh phía Đông

2 - 2

20

4,5

11

4,5

7

Đường Ích Thạnh 04

Đường Ích Thạnh 01

Đường Ích Thạnh 09

2 - 2

20

4,5

11

4,5

8

Đường Ích Thạnh 04 nối dài

Đường Ích Thạnh 06

Đường Ích Thạnh 09

4 - 4

13

3,5

6

3,5

9

Đường Ích Thạnh 05

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 12

2 - 2

20

4,5

11

4,5

10

Đường Ích Thạnh 06

Đường Lò Lu

Ranh phía Đông

3 - 3

16

4

8

4

11

Đường Ích Thạnh 07

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

4 - 4

13

3,5

6

3,5

12

Đường Ích Thạnh 08

Đường Ích Thạnh 18

Đường Ích Thạnh 01

3 - 3

16

4

8

4

13

Đường Ích Thạnh 09

Đường Ích Thạnh

Đường Lò Lu

2 - 2

20

4,5

11

4,5

14

Đường Ích Thạnh 10

Đường Ích Thạnh 12

Đường Ích Thạnh 01

3 - 3

16

4

8

4

15

Đường Ích Thạnh 11

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

4 - 4

13

3,5

6

3,5

16

Đường Ích Thạnh 12

Đường Lò Lu

Đường Ích Thạnh 01

1 - 1

30

6

18

6

17

Đường Ích Thạnh 13

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

2 - 2

20

4,5

11

4,5

18

Đường Ích Thạnh 14

Đường Ích Thạnh 05

Đường Ích Thạnh 17

3 - 3

16

4

8

4

19

Đường Ích Thạnh 15

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

3 - 3

16

4

8

4

20

Đường Ích Thạnh 16

Đường Ích Thạnh 14

Đường Ích Thạnh 15

4 - 4

13

3,5

6

3,5

21

Đường Ích Thạnh 17

Đường Lò Lu

Ranh phía Tây Bắc

1 - 1

30

4

8

4

22

Đường Ích Thạnh 18

Đường Ích Thạnh 04

Đường số 8

3 - 3

16

4

8

4

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông), thể dục thể thao và y tế.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ích Thanh (khu 2), phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Trường Thạnh, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:

+ Phía Đông - Đông Bắc

: giáp đường Vành Đai Ngoài và sông Trau Trảu.

+ Phía Tây - Tây Nam

: giáp khu dân cư và khu trung tâm hành chính quận 9.

+ Phía Tây Bắc

: giáp đường Lò Lu.

+ Phía Nam

: giáp khu đô thị mới Đông Thăng Long.

- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 168,1 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị tập trung, là khu ở hiện hữu cần chỉnh trang theo hướng bổ sung các dự án nhà ở từ các khu đất xây dựng mới và các khu đất xây dựng chung cư cao tầng, ưu tiên phát triển hệ thống công trình dịch vụ công cộng và cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam (A.C.S.A).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 22.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

76,41

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

61,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

34,57

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:

m2/người

5,56

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,71

+ Đất trung tâm hành chính cấp phường

m2

0,345

+ Đất công trình văn hóa

m2

0,24

+ Đất y tế

m2

0,16

+ Đất thương mại, dịch vụ, chợ

m2

0,345

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

1,76

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,65

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

12,82

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực tính đến đường phân cấp khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

19,45

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

25

Hệ số sử dụng đất

lần

1,1

Tầng cao xây dựng theo QCVN 03:2012/BXD

Tối đa

tầng

30

Tối thiểu

tầng

01

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị, được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: tổng diện tích khoảng 68,61 ha, quy mô dân số khoảng 11.440 người. Giới hạn bởi:

+ Phía Đông - Bắc

: giáp đường Vành đai ngoài và sông Trau Trảu.

+ Phía Tây, Tây - Bắc

: giáp đường Lò Lu và khu dân cư.

+ Phía Đông - Nam

: giáp đường Ích Thạnh 7 và Ích Thạnh 9.

+ Phía Tây - Nam

: giáp khu dân cư và trung tâm hành chính quận 9.

- Đơn vị ở 2: tổng diện tích khoảng 99,49ha, quy mô dân số khoảng 10.560 người. Giới hạn bởi:

+ Phía Đông, Đông - Bắc

: giáp đường Vành đai ngoài và đường Lò Lu.

+ Phía Tây - Bắc

: giáp đường Ích Thạnh 7 và Ích Thạnh 9.

+ Phía Tây - Nam

: giáp khu dân cư và trung tâm hành chính quận 9.

+ Phía Nam

: giáp khu đô thị mới Đông Thăng Long.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 135,22 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 76,05 ha:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: diện tích 17,60 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: diện tích 50,53 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 7,92 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 12,24 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,96 ha.

+ Trường mầm non xây dựng mới

: diện tích 1,22 ha (2 cơ sở).

+ Trường Tiểu học xây dựng mới

: diện tích 1,77 ha (2 cơ sở).

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

: diện tích 2,97 ha (2 cơ sở).

- Khu chức năng hành chính cấp phường (Ủy ban nhân dân phường): diện tích 0,76 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,35 ha.
- Khu chức năng văn hóa (xây dựng mới): diện tích 0,52 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ (chợ hiện hữu): diện tích 0,76 ha.
- Ngoài ra, dự kiến đất thương mại dịch vụ sẽ được bố trí kết hợp với các công trình cao tầng trong các nhóm nhà ở tại các khu đất dự kiến sử dụng hỗn hợp nhằm đảm bảo định hướng phát triển và phục vụ cho các khu vực dân cư.
- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 3,89 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 14,62 ha:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 10,17 ha.
+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 4,45 ha.
a.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 32,70 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 32,88 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 3,28 ha, trong đó:

- Trường trung học phổ thông xây dựng mới

: diện tích 1,60 ha.

- Khu trung tâm thể dục thể thao

: diện tích 1,68 ha.

b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 3,36 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,51 ha.
b.4. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch: diện tích 12,89 ha.
b.5. Đất sông, rạch: diện tích 12,84 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

135.22

80.44

1

đất các nhóm nhà ở:

76.05

45.24

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

17.60

- Đất nhóm ở dự kiến xây dựng mới

50.53

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

7.92

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

12.24

7.28

- Đất giáo dục

5.96

+ Trường mầm non

1.22

+ Trường tiểu học

1.77

+ Trường trung học cơ sở

2.97

- Đất trung tâm hành chính cấp phường

0.76

- Đất văn hóa

0.52

- Đất y tế

0.35

- Đất dịch vụ, thương mại chợ

0.76

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.89

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

14.19

8.44

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi không kế đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10.17

- Đất cây xanh sử dụng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

4.02

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

32.74

19.48

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

32.88

19.56

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

3.28

- Trường trung học phổ thông

1.60

- Đất trung tâm thể dục thể thao

1.68

2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

12.89

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0.51

4

Đất sông, rạch

12.84

5

Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

3.36

Tổng cộng

168.10

100.00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Đơn vị ở 1: điện tích 68,61 ha; dự báo quy mô dân số 11.440 người

Chức năng

Ký hiệu ô phố

Diện
tích

Dân số

Chỉ tiêu

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

m2/người

(%)

Tối thiểu

Tối đa

A. Đất đơn vị ở

575.200

50,28

1. Đất các nhóm nhà ở:

363.300

11,440

31,76

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

141.600

3,214

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.01

27.200

622

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.02

25.600

560

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.03

7.900

181

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.04

12.800

293

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.05

24.700

565

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.06

17.000

389

60

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

1.07

26.400

604

60

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

221.700

8,226

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.08

15.200

396

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.09

9.300

256

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

11.700

313

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

13.100

346

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

12.100

322

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.13

17.900

460

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.14

11.600

311

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.15

6.800

197

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.16

9.400

258

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.17

26.900

674

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.18

38.700

535

40

1

15

3,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.19

25.600

3,568

40

1

30

5,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.20

23.400

590

40

1

5

1,8

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

46.900

4,10

- Đất giáo dục

26.500

2,32

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1.21

4.700

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1.22

9.000

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

1.23

12.800

40

1

4

1,6

- Đất trung tâm hành chính cấp phường (Ủy ban nhân dân phường)

1.24

7.600

40

1

3

1,2

- Đất thương mại - dịch vụ - chợ (chợ phường)

1.25

7.600

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa

1.26

5.200

40

1

2

0,8

3. Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

26.800

2,34

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.27

6.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.28

6.600

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.29

13.700

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

138.200

12,08

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

110.900

1. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

57.900

2. Đất sông, rạch

23.800

3. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

29.200

Đơn vị ở 2: diện tích 99,49 ha; dự báo quy mô dân số 10.560 người

A. Đất đơn vị ở

777.000

73,58

1. Đất các nhóm nhà ở:

389.000

10,560

36,84

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

11.01

34.400

786

60

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

283.600

6,342

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.02

19.000

424

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.03

20.000

447

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.04

25.900

578

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.05

22.900

511

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.06

39.100

873

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.07

55.300

1,235

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.08

40.500

904

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.09

13.500

301

40

1

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.10

34.000

768

40

1

5

1,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

11.11

13.400

301

40

1

5

1,8

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

79.200

3,432

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

15.100

654

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

6.300

273

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

20.800

901

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.15

25.700

1,114

40

1

15

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

11.300

490

40

1

15

5,0

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

75.500

7,15

- Đất giáo dục

33.100

3,13

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

11.17

7.500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

11.18

8.700

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

11.19

16.900

40

1

4

1,6

- Đất y tế (Trạm y tế phường)

11.20

3.500

40

1

2

0,8

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất hỗn hợp

38.900

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.13

2.500

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.14

10.400

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.15

12.900

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.16

5.600

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

115.100

- Đất cây xanh công viên (không kế cây xanh trong nhóm nhà ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

74.900

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.21

28.000

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.22

9.200

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.23

20.700

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

11.24

17.000

5

1

0,05

- Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

40.200

7,09

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.12

7.500

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.13

3.800

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.14

10.400

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.15

12.900

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên trong khu sử dụng hỗn hợp

11.16

5.600

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

189.200

17,92

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở

217.900

1. Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

32.800

+ Trường phổ thông trung học (xây dựng mới)

11.25

16.000

40

1

4

1,6

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

11.26

16.800

2. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

11.27

5.100

3. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

71.000

4. Đất sông, rạch

104.600

5. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

4.400

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

II.12

3.01

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

654

1,51

Diện tích đất cây xanh công viên

25

0,75

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

0,75

II.13

1.26

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

273

0,63

Diện tích đất cây xanh công viên

30

0,38

Diện tích đất công trình dịch vụ

20

0,25

II.14

4.16

Diện tích đất nhỏm nhà ở

50

901

2,08

Diện tích đất cây xanh công viên

25

1,04

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

1,04

II.15

5.15

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

1.114

2,57

Diện tích đất cây xanh công viên

25

1,29

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

1,29

II.16

2.25

Diện tích đất nhóm nhà ở

50

490

1,13

Diện tích đất cây xanh công viên

25

0,56

Diện tích đất công trình dịch vụ

25

0,56

15.83

Tổng cộng diện tích khu sử dụng hỗn hợp

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Nguyên tắc định hướng, giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị toàn khu vực quy hoạch:
+ Các công trình dịch vụ công cộng, khu tập luyện thể dục thể thao bố trí tại trung tâm các nhóm ở tạo điểm nhấn đô thị, với hình thức kiến trúc và mặt đứng quy mô, đa dạng phong phú.
+ Phát triển các nhóm ở theo từng ô phố. Khu nhà ở thấp tầng riêng lẻ xây dựng mới tầng cao từ 01 đến 05 tầng. Khu chung cư cao tầng tối đa 30 tầng.
+ Các khoảng công viên và mảng cây xanh cảnh quan cách ly dọc sông rạch được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng. Các khu vực này không được xây dựng kiên cố.
+ Các công trình kiến trúc được thiết kế phù hợp cho từng chức năng, với hình thức kiến trúc đa dạng, hiện đại phù hợp với xu hướng phát triển của khu đô thị.
+ Khuyến khích phát triển hợp khối đồng bộ, tạo các không gian công cộng (đối với các công trình thương mại - dịch vụ và nhà ở cao tầng) để dành đất phát triển cây xanh, tạo khoảng trống cho sinh hoạt cộng đồng.
+ Thiết kế công trình phải phù hợp tiêu chuẩn quy phạm, quy chuẩn xây dựng, đảm bảo yêu cầu về tính đồng bộ về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện phát triển và phù hợp với cảnh quan xung quanh.
+ Tổ chức công viên với mảng xanh tập trung và cây xanh phân tán dọc các tuyến giao thông tạo môi trường cảnh quan đẹp, góp phần cải tạo vi khí hậu.
+ Về khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về quản lý kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại: khu vực quy hoạch có tuyến giao thông đối ngoại là tuyến đường Lò Lu. Diện tích 3,36 ha; lộ giới 30m.
b) Giao thông đối nội: khu vực quy hoạch có tổng diện tích khoảng 168,1 ha, trong đó diện tích đất đường giao thông cấp phân khu vực khoảng 32,70ha. Gồm các tuyến đường chính như đường Ích Thạnh, đường số 8 và các tuyến đường Ích Thạnh dự phóng khác có lộ giới từ 13 - 30m.
- Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường; quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, các tuyến đường nội bộ, các tuyến đường trong khu đất hỗn hợp và chi tiết các nhánh đường nhỏ trong từng ô phố sẽ được thể hiện cụ thể trong quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Mặt cắt

Lộ giới

Mặt cắt ngang đường (mét)

Từ...

Đến...

(mét)

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Đường Lò Lu

Đường Ích Thạnh

Đường Cầu Cây Cấm

1 - 1

30

6,0

18

6,0

B

Giao thông đối nội

2

Đường số 8

Đường Ích Thạnh 12

Ranh phía Đông

1 - 1

30

6

18

6

3

Đường Ích Thạnh

Đường Lò Lu

Đường Ích Thạnh 01

2 - 2

20

4,5

11

4,5

4

Đường Ích Thạnh 01

Đường Ích Thạnh

Ranh phía Đông

2 - 2

20

4,5

11

4,5

5

Đường Ích Thạnh 02

Đường Ích Thạnh 06

Đường Ích Thạnh 06

4 - 4

13

3,5

6

3,5

6

Đường Ích Thạnh 03

Đường Ích Thạnh 06

Ranh phía Đông

2 - 2

20

4,5

11

4,5

7

Đường Ích Thạnh 04

Đường Ích Thạnh 01

Đường Ích Thạnh 09

2 - 2

20

4,5

11

4,5

8

Đường Ích Thạnh 04 nối dài

Đường Ích Thạnh 06

Đường Ích Thạnh 09

4 - 4

13

3,5

6

3,5

9

Đường Ích Thạnh 05

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 12

2 - 2

20

4,5

11

4,5

10

Đường Ích Thạnh 06

Đường Lò Lu

Ranh phía Đông

3 - 3

16

4

8

4

11

Đường Ích Thạnh 07

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

4 - 4

13

3,5

6

3,5

12

Đường Ích Thạnh 08

Đường Ích Thạnh 18

Đường Ích Thạnh 01

3 - 3

16

4

8

4

13

Đường Ích Thạnh 09

Đường Ích Thạnh

Đường Lò Lu

2 - 2

20

4,5

11

4,5

14

Đường Ích Thạnh 10

Đường Ích Thạnh 12

Đường Ích Thạnh 01

3 - 3

16

4

8

4

15

Đường Ích Thạnh 11

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

4 - 4

13

3,5

6

3,5

16

Đường Ích Thạnh 12

Đường Lò Lu

Đường Ích Thạnh 01

1 - 1

30

6

18

6

17

Đường Ích Thạnh 13

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

2 - 2

20

4,5

11

4,5

18

Đường Ích Thạnh 14

Đường Ích Thạnh 05

Đường Ích Thạnh 17

3 - 3

16

4

8

4

19

Đường Ích Thạnh 15

Đường Ích Thạnh

Đường Ích Thạnh 14

3 - 3

16

4

8

4

20

Đường Ích Thạnh 16

Đường Ích Thạnh 14

Đường Ích Thạnh 15

4 - 4

13

3,5

6

3,5

21

Đường Ích Thạnh 17

Đường Lò Lu

Ranh phía Tây Bắc

1 - 1

30

4

8

4

22

Đường Ích Thạnh 18

Đường Ích Thạnh 04

Đường số 8

3 - 3

16

4

8

4

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, ưu tiên công trình giáo dục (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông), thể dục thể thao và y tế.
- Nâng cấp các tuyến đường giao thông hiện hữu, xây dựng mới các tuyến đường giao thông nội bộ, từng bước hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.