Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2268/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2268/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2268/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,58

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,10

0,39

0,07

0,09

0,14

0,82

0,10

0,36

0,17

0,16

1,89

0,06

0,07

0,26

1,48

1,94

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,35

1,46

0,35

5,68

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

0,24

0,48

0,09

3,42

4,03

0,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

177,98

8,70

7,59

14,49

6,63

20,62

6,24

6,17

14,66

5,61

8,62

6,29

5,03

5,29

6,48

45,37

10,19

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,66

0,08

0,01

0,50

0,44

0,02

0,01

0,48

0,12

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,38

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục

DGD

18,97

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,60

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất thể dục thể thao

DTT

24,31

0,01

0,63

23,67

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ

DXH

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

127,53

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,89

6,44

5,99

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,29

1,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,04

0,01

0,37

0,27

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,32

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,04

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất chợ

DCH

1,68

0,28

0,53

0,10

0,51

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,63

15,44

10,91

20,92

10,17

37,10

9,85

8,89

16,25

8,73

12,01

17,03

7,94

12,49

18,43

19,71

15,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở

TSC

6,04

0,18

0,03

0,17

0,07

1,79

0,17

0,26

0,60

0,20

1,81

0,06

0,15

0,06

0,18

0,17

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,09

0,56

1,76

2,04

0,04

2,93

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,72

0,12

24,93

0,57

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,29

0,06

0,11

0,01

0,01

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,30

9,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

0,16

1,18

0,20

0,28

0,06

0,03

0,02

0,24

0,06

0,12

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,17

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,59

0,39

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

0,70

0,03

0,28

0,02

0,24

0,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,58

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,10

0,39

0,07

0,09

0,14

0,82

0,10

0,36

0,17

0,16

1,89

0,06

0,07

0,26

1,48

1,94

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,35

1,46

0,35

5,68

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

0,24

0,48

0,09

3,42

4,03

0,89

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

177,98

8,70

7,59

14,49

6,63

20,62

6,24

6,17

14,66

5,61

8,62

6,29

5,03

5,29

6,48

45,37

10,19

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,66

0,08

0,01

0,50

0,44

0,02

0,01

0,48

0,12

-

Đất cơ sở y tế

DYT

1,38

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục

DGD

18,97

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,60

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất thể dục thể thao

DTT

24,31

0,01

0,63

23,67

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ

DXH

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

127,53

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,89

6,44

5,99

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,29

1,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,04

0,01

0,37

0,27

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,32

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,01

0,04

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất chợ

DCH

1,68

0,28

0,53

0,10

0,51

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

241,63

15,44

10,91

20,92

10,17

37,10

9,85

8,89

16,25

8,73

12,01

17,03

7,94

12,49

18,43

19,71

15,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở

TSC

6,04

0,18

0,03

0,17

0,07

1,79

0,17

0,26

0,60

0,20

1,81

0,06

0,15

0,06

0,18

0,17

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,09

0,56

1,76

2,04

0,04

2,93

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,72

0,12

24,93

0,57

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,29

0,06

0,11

0,01

0,01

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,30

9,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

Diện tích thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,56

0,16

1,18

0,20

0,28

0,06

0,03

0,02

0,24

0,06

0,12

11,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,17

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,59

0,39

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

0,70

0,03

0,28

0,02

0,24

0,06

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

0,09