Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5651/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "5651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "5651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "5651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "5651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/12/2010", "sign_number": "5651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5651/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng

Điều 1. Duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung quận 8 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung quận 8 tỷ lệ 1/5000).
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quy mô đất đai xây dựng:
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:

Diện tích đất

Đơn vị tính

Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch duyệt năm 2007

Quy hoạch điều chỉnh

- Tổng diện tích tự nhiên

Ha

1.917,47

1.917,47

- Dân số

Người

480.000

480.000

- Mật độ dân số

+ Trên đất tự nhiên

Người/ha

250

+ Trên đất ở

Người/ha

690

- Tầng cao xây dựng

+ Tối thiểu

Tầng

2

2

+ Tầng cao tối đa (tùy khu vực)

tầng

Không khống chế, theo quy định hiện hành

- Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

+ Khu dân cư hiện hữu

%

50 - 60

60 - 65

+ Khu dân cư phát triển

%

40

30 - 40

- Đất dân dụng

m2/người

20 - 30

29,5

+ Đất ở

m2/người

14 - 15

14,5

+ Đất công trình công cộng

m2/người

3 - 4

3,0

+ Đất cây xanh

m2/người

5 - 6

5,2

+ Đất giao thông

m2/người

6 - 7

6,8

- Chỉ tiêu cấp điện

Kwh/người/năm

2.500

2.500

- Chỉ tiêu cấp nước

Lít/người/ngđêm

200

200

- Tiêu chuẩn rác thải

Kg/người/ngđêm

1,2

1,2

3.2. Cơ cấu sử dụng đất:
a) Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
+ Quy mô dân số : 425.000 người
+ Đất khu dân dụng : 1.199,39ha chiếm 62,55%
- Đất dân dụng : 1.165,56ha chiếm 60,79%
* Đất ở : 822,62ha
* Đất công trình công cộng : 96,26ha
* Đất cây xanh : 80,39ha
* Đất giao thông đối nội : 166,29ha
- Đất khác trong khu dân dụng : 33,83ha chiếm 1,76%
* Đất công trình công cộng thành phố, trung ương: 22,40ha
* Đất tôn giáo : 11,43ha
+ Đất ngoài dân dụng : 718,08ha chiếm 37,45%
* Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp : 97,16ha
* Đất kho bãi : 65,36ha
* Đất giao thông đối ngoại : 40,47ha
* Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật : 3,68ha
* Đất an ninh quốc phòng : 1,17ha
* Đất cây xanh cách ly : 2,73ha
* Đất sông rạch : 229,85ha
* Đất nông nghiệp : 277,66ha.

Content:
Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
+ Quy mô dân số : 425.000 người
+ Đất khu dân dụng : 1.199,39ha chiếm 62,55%
- Đất dân dụng : 1.165,56ha chiếm 60,79%
* Đất ở : 822,62ha
* Đất công trình công cộng : 96,26ha
* Đất cây xanh : 80,39ha
* Đất giao thông đối nội : 166,29ha
- Đất khác trong khu dân dụng : 33,83ha chiếm 1,76%
* Đất công trình công cộng thành phố, trung ương: 22,40ha
* Đất tôn giáo : 11,43ha
+ Đất ngoài dân dụng : 718,08ha chiếm 37,45%
* Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp : 97,16ha
* Đất kho bãi : 65,36ha
* Đất giao thông đối ngoại : 40,47ha
* Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật : 3,68ha
* Đất an ninh quốc phòng : 1,17ha
* Đất cây xanh cách ly : 2,73ha
* Đất sông rạch : 229,85ha
* Đất nông nghiệp : 277,66ha.