Document: Điều 1 Quyết định 55/2009/QĐ-UBND mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2009", "sign_number": "55/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 55/2009/QĐ-UBND mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ địa bàn thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố như sau:
1. Phương tiện giao thông đường bộ:

STT

Loại phương tiện

Mức thu

Mức phí (đồng/ngày đêm)

Chi phí bốc xếp, vận chuyển, điện, nước (đồng/lần tạm giữ)

1

Xe đạp, xe điện, xe điện 1 bánh

3.000

1.500

2

Xe ba gác, xích lô đạp, xe đẩy tay, xe mô tô gắn máy 02 bánh các loại

6.000

8.000

3

Xe 03 bánh gắn máy các loại

16.000

8.000

4

Xe ô tô từ 04 đến 09 chỗ ngồi, xe tải dưới 3,5 tấn

40.000

20.000

5

Xe ô tô từ 10 đến 30 chỗ ngồi, xe tải 3,5 tấn đến 7,5 tấn

60.000

30.000

6

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe tải trên 7,5 tấn

80.000

40.000

7

Xe đầu kéo chở container dưới 20 feet

160.000

80.000

8

Xe đầu kéo chở container 40 feet, xe siêu trường siêu trọng, các loại xe chuyên dùng: xe lu, xe làm đường trải nhựa nóng, xe bồn, xe cẩu,…

200.000

100.000

2. Phương tiện giao thông đường thủy:
Đơn vị tính: đồng/phương tiện/ngày đêm

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Phương tiện sông thô sơ, gia dụng:

5.000

2

Phương tiện chở hàng (ghe)

2.1

Trọng tải dưới 50 tấn

5.000

2.2

Trọng tải từ 50 tấn đến 200 tấn

10.000

2.3

Trọng tải trên 200 tấn

20.000

3

Phương tiện chở khách

3.1

Trọng tải dưới 50 ghế

10.000

3.2

Trọng tải từ 50 ghế đến 100 ghế

15.000

3.3

Trọng tải trên 100 ghế

30.000

4

Canô du lịch

4.1

Công suất máy <50CV

15.000

4.2

Công suất máy từ 50CV đến 90CV

30.000

4.3

Công suất máy trên 90CV

60.000

5

Xà lan

5.1

Trọng tải < 250 tấn

30.000

5.2

Trọng tải từ 250 tấn đến 500 tấn

45.000

5.3

Trọng tải trên 500 tấn

75.000

6

Tàu kéo

6.1

Công suất máy <50CV

7.500

6.2

Công suất máy từ 50CV đến 90CV

15.000

6.3

Công suất máy trên 90CV

30.000

7

Mức thu phí bảo quản, bảo vệ tang vật trên phương tiện vi phạm (chỉ tính riêng cho vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, đá)

7.1

Trọng tải < 10 tấn

7.500

7.2

Trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn

15.000

7.3

Trọng tải trên 100 tấn đến 250 tấn

30.000

7.4

Trọng tải trên 250 tấn đến 500 tấn

45.000

7.5

Trọng tải trên 500 tấn

75.000

3. Gỗ:
Đơn vị tính: đồng/m3 /ngày đêm

STT

Loại gỗ

Mức thu

1

Gỗ quý hiếm các loại

10.000

2

Gỗ thông thường các loại

6.000

4. Các loại hàng hóa khác:
Đơn vị tính: đồng/m2 /ngày đêm

STT

Loại kho

Mức phí

1

Kho kiên cố (kho thông dụng được xây dựng bằng vật liệu kiên cố: cột, kèo thép hoặc bê tông, mái lợp tole hoặc bê tông, tường rào bao che xây gạch, nền bê tông hoặc láng xi măng).

1.300

2

Kho bán kiên cố (kho thông dụng có kết cấu không thuộc kho kiên cố như kèo gỗ, mái lợp ngói hoặc fibro, vách gỗ hoặc tole).

800

3

Bãi kiên cố (là bãi có kết cấu kiên cố bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, chịu lực, có hạ tầng đầy đủ).

400

4

Bãi thường (là bãi đất đá dăm hoặc bê tông gạch vỡ).

300

Content:
Điều 1. Nay ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố như sau:
1. Phương tiện giao thông đường bộ:

STT

Loại phương tiện

Mức thu

Mức phí (đồng/ngày đêm)

Chi phí bốc xếp, vận chuyển, điện, nước (đồng/lần tạm giữ)

1

Xe đạp, xe điện, xe điện 1 bánh

3.000

1.500

2

Xe ba gác, xích lô đạp, xe đẩy tay, xe mô tô gắn máy 02 bánh các loại

6.000

8.000

3

Xe 03 bánh gắn máy các loại

16.000

8.000

4

Xe ô tô từ 04 đến 09 chỗ ngồi, xe tải dưới 3,5 tấn

40.000

20.000

5

Xe ô tô từ 10 đến 30 chỗ ngồi, xe tải 3,5 tấn đến 7,5 tấn

60.000

30.000

6

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe tải trên 7,5 tấn

80.000

40.000

7

Xe đầu kéo chở container dưới 20 feet

160.000

80.000

8

Xe đầu kéo chở container 40 feet, xe siêu trường siêu trọng, các loại xe chuyên dùng: xe lu, xe làm đường trải nhựa nóng, xe bồn, xe cẩu,…

200.000

100.000

2. Phương tiện giao thông đường thủy:
Đơn vị tính: đồng/phương tiện/ngày đêm

STT

Đối tượng thu

Mức thu

1

Phương tiện sông thô sơ, gia dụng:

5.000

2

Phương tiện chở hàng (ghe)

2.1

Trọng tải dưới 50 tấn

5.000

2.2

Trọng tải từ 50 tấn đến 200 tấn

10.000

2.3

Trọng tải trên 200 tấn

20.000

3

Phương tiện chở khách

3.1

Trọng tải dưới 50 ghế

10.000

3.2

Trọng tải từ 50 ghế đến 100 ghế

15.000

3.3

Trọng tải trên 100 ghế

30.000

4

Canô du lịch

4.1

Công suất máy <50CV

15.000

4.2

Công suất máy từ 50CV đến 90CV

30.000

4.3

Công suất máy trên 90CV

60.000

5

Xà lan

5.1

Trọng tải < 250 tấn

30.000

5.2

Trọng tải từ 250 tấn đến 500 tấn

45.000

5.3

Trọng tải trên 500 tấn

75.000

6

Tàu kéo

6.1

Công suất máy <50CV

7.500

6.2

Công suất máy từ 50CV đến 90CV

15.000

6.3

Công suất máy trên 90CV

30.000

7

Mức thu phí bảo quản, bảo vệ tang vật trên phương tiện vi phạm (chỉ tính riêng cho vật liệu xây dựng như: cát, sỏi, đá)

7.1

Trọng tải < 10 tấn

7.500

7.2

Trọng tải từ 10 tấn đến 100 tấn

15.000

7.3

Trọng tải trên 100 tấn đến 250 tấn

30.000

7.4

Trọng tải trên 250 tấn đến 500 tấn

45.000

7.5

Trọng tải trên 500 tấn

75.000

3. Gỗ:
Đơn vị tính: đồng/m3 /ngày đêm

STT

Loại gỗ

Mức thu

1

Gỗ quý hiếm các loại

10.000

2

Gỗ thông thường các loại

6.000

4. Các loại hàng hóa khác:
Đơn vị tính: đồng/m2 /ngày đêm

STT

Loại kho

Mức phí

1

Kho kiên cố (kho thông dụng được xây dựng bằng vật liệu kiên cố: cột, kèo thép hoặc bê tông, mái lợp tole hoặc bê tông, tường rào bao che xây gạch, nền bê tông hoặc láng xi măng).

1.300

2

Kho bán kiên cố (kho thông dụng có kết cấu không thuộc kho kiên cố như kèo gỗ, mái lợp ngói hoặc fibro, vách gỗ hoặc tole).

800

3

Bãi kiên cố (là bãi có kết cấu kiên cố bằng bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, chịu lực, có hạ tầng đầy đủ).

400

4

Bãi thường (là bãi đất đá dăm hoặc bê tông gạch vỡ).

300