Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2014 mức diện tích đất sản xuất nông lâm nghiệp tối thiểu một nhân khẩu Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/05/2014", "sign_number": "1276/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1276/QĐ-UBND 2014 mức diện tích đất sản xuất nông lâm nghiệp tối thiểu một nhân khẩu Sơn La

Điều 1. Quy định mức diện tích đất sản xuất nông, lâm nghiệp tối thiểu cho một nhân khẩu trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Đất nương (gồm đất trồng cây hàng năm hoặc cây lâu năm) tối thiểu cho một nhân khẩu trên địa bàn tỉnh Sơn La là 2. 500 m2/khẩu.

Content:
Đất nương (gồm đất trồng cây hàng năm hoặc cây lâu năm) tối thiểu cho một nhân khẩu trên địa bàn tỉnh Sơn La là 2. 500 m2/khẩu.