Document: Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 15/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 18/2006/QĐ-UBND đề tài khoa học Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "10/09/2010", "sign_number": "15/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 15/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 18/2006/QĐ-UBND đề tài khoa học Cà Mau

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
...
2. Thành phần, số lượng hồ sơ:
...
b) Số lượng hồ sơ:
Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn bao gồm: một (01) bộ hồ sơ bản chính và 09 bộ phô tô, được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi:
b.1) Tên đề tài hoặc dự án sản xuất thử nghiệm đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn.
b.2) Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì và tổ chức tham gia phối hợp thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm ( chỉ ghi danh sách tổ chức đã có xác nhận tham gia phối hợp).
b.3) Họ tên của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện (làm chủ nhiệm) đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm và danh sách những người tham gia chính thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm ( chỉ ghi danh sách cá nhân đã có xác nhận tham gia phối hợp).
b.4) Danh mục tài liệu, văn bản trong hồ sơ:
4. Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn thông báo nộp hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ.

Content:
Số lượng hồ sơ:
Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn bao gồm: một (01) bộ hồ sơ bản chính và 09 bộ phô tô, được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi:
b.1) Tên đề tài hoặc dự án sản xuất thử nghiệm đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn.
b.2) Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì và tổ chức tham gia phối hợp thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm ( chỉ ghi danh sách tổ chức đã có xác nhận tham gia phối hợp).
b.3) Họ tên của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện (làm chủ nhiệm) đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm và danh sách những người tham gia chính thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm ( chỉ ghi danh sách cá nhân đã có xác nhận tham gia phối hợp).
b.4) Danh mục tài liệu, văn bản trong hồ sơ:
4. Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn thông báo nộp hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ.