Document: Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 31/QĐ-BNG 2015 rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Bộ Ngoại giao

Type: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "07/01/2015", "sign_number": "31/QĐ-BNG", "signer": "Hồ Xuân Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "07/01/2015", "sign_number": "31/QĐ-BNG", "signer": "Hồ Xuân Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "07/01/2015", "sign_number": "31/QĐ-BNG", "signer": "Hồ Xuân Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "07/01/2015", "sign_number": "31/QĐ-BNG", "signer": "Hồ Xuân Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Ngoại giao", "promulgation_date": "07/01/2015", "sign_number": "31/QĐ-BNG", "signer": "Hồ Xuân Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết định 31/QĐ-BNG 2015 rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Bộ Ngoại giao

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
...
2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ có liên quan:
a) Căn cứ Danh mục văn bản tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này, khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.

Content:
Căn cứ Danh mục văn bản tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này, khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.