Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Lạc Dương Lâm Đồng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/01/2017", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Lạc Dương Lâm Đồng 2017

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

432,8

6,13

494,8

7,01

I.

Đất dân dụng

215,5

3,05

352,9

5,00

1.

Đất ở đô thị

79,0

110,8

1.1

Đất ở mật độ cao

19,9

19,9

1.2

Đất ở mật độ trung bình

59,1

90,9

2.

Đất khu dân cư làng địa phương

30,0

46,2

2.1

Đất ở mật độ thấp

9,0

13,9

2.2

Đất vườn, canh tác

21,0

32,3

3.

Đất dịch vụ công cộng khu đô thị

26,1

29,1

3.1

Đất cơ quan

6,5

6,5

3.2

Đất công trình công cộng

1,8

4,8

3.3

Đất quân sự

0,8

0,8

3.4

Đất y tế

2,1

2,1

3.5

Đất công trình văn hóa - TDTT

2,4

2,4

3.6

Đất giáo dục

8,4

8,4

3.7

Đất tôn giáo

0,6

0,6

3.8

Đất thương mại - chợ

3,5

3,5

4.

Đất công viên, cây xanh, TDTT

34,6

96,4

4.1

Công viên cây xanh - TDTT

34,6

34,5

4.2

Công viên cây xanh - TDTT (chuyển đổi từ đất nông nghiệp)

0,0

61,9

5.

Đất giao thông đô thị

45,8

70,4

II.

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

190,7

2,70

115,3

1,63

1.

Đất du lịch

82,6

82,6

1.1

Đất du lịch nghỉ dưỡng hố số 7

34,0

34,0

1.2

Đất du lịch nghỉ dưỡng trung tâm đô thị

21,0

21,0

1.3

Đất du lịch hỗn hợp trung tâm đô thị

27,6

27,6

2.

Đất dự trữ đô thị

92,3

16,9

3.

Đất đồi núi chưa sử dụng

15,8

15,8

III.

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

26,6

0,38

26,6

0,38

1.

Đất giao thông đối ngoại

8,8

8,8

2.

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (bến xe, nhà máy nước, trạm điện, TTLL, nghĩa trang, bãi rác)

17,8

17,8

B

Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị

6.628,2

93,87

6.566,2

92,99

I.

Đất tiểu thủ công nghiệp

16,1

0,23

16,1

0,23

II.

Đất nông nghiệp

441,7

6,26

379,7

5,38

1.

Đất canh tác nông nghiệp

379,8

379,7

2.

Đất cây công nghiệp

0,0

0,0

3.

Đất canh tác nông nghiệp (đến năm 2030 chuyển đổi thành công viên cây xanh)

61,9

0,0

III.

Đất rừng sản xuất

160,5

2,27

160,5

2,27

IV.

Đất khu du lịch Đan Kia - Suối Vàng

4.959,1

70,23

4.959,1

70,23

V.

Đất rừng quốc gia Bi Đoup - Núi Bà

1.050,8

14,88

1.050,8

14,88

C

Diện tích đất quy hoạch

7.061,0

100,00

7.061,0

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

432,8

6,13

494,8

7,01

I.

Đất dân dụng

215,5

3,05

352,9

5,00

1.

Đất ở đô thị

79,0

110,8

1.1

Đất ở mật độ cao

19,9

19,9

1.2

Đất ở mật độ trung bình

59,1

90,9

2.

Đất khu dân cư làng địa phương

30,0

46,2

2.1

Đất ở mật độ thấp

9,0

13,9

2.2

Đất vườn, canh tác

21,0

32,3

3.

Đất dịch vụ công cộng khu đô thị

26,1

29,1

3.1

Đất cơ quan

6,5

6,5

3.2

Đất công trình công cộng

1,8

4,8

3.3

Đất quân sự

0,8

0,8

3.4

Đất y tế

2,1

2,1

3.5

Đất công trình văn hóa - TDTT

2,4

2,4

3.6

Đất giáo dục

8,4

8,4

3.7

Đất tôn giáo

0,6

0,6

3.8

Đất thương mại - chợ

3,5

3,5

4.

Đất công viên, cây xanh, TDTT

34,6

96,4

4.1

Công viên cây xanh - TDTT

34,6

34,5

4.2

Công viên cây xanh - TDTT (chuyển đổi từ đất nông nghiệp)

0,0

61,9

5.

Đất giao thông đô thị

45,8

70,4

II.

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

190,7

2,70

115,3

1,63

1.

Đất du lịch

82,6

82,6

1.1

Đất du lịch nghỉ dưỡng hố số 7

34,0

34,0

1.2

Đất du lịch nghỉ dưỡng trung tâm đô thị

21,0

21,0

1.3

Đất du lịch hỗn hợp trung tâm đô thị

27,6

27,6

2.

Đất dự trữ đô thị

92,3

16,9

3.

Đất đồi núi chưa sử dụng

15,8

15,8

III.

Đất ngoài phạm vi khu dân dụng

26,6

0,38

26,6

0,38

1.

Đất giao thông đối ngoại

8,8

8,8

2.

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (bến xe, nhà máy nước, trạm điện, TTLL, nghĩa trang, bãi rác)

17,8

17,8

B

Đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị

6.628,2

93,87

6.566,2

92,99

I.

Đất tiểu thủ công nghiệp

16,1

0,23

16,1

0,23

II.

Đất nông nghiệp

441,7

6,26

379,7

5,38

1.

Đất canh tác nông nghiệp

379,8

379,7

2.

Đất cây công nghiệp

0,0

0,0

3.

Đất canh tác nông nghiệp (đến năm 2030 chuyển đổi thành công viên cây xanh)

61,9

0,0

III.

Đất rừng sản xuất

160,5

2,27

160,5

2,27

IV.

Đất khu du lịch Đan Kia - Suối Vàng

4.959,1

70,23

4.959,1

70,23

V.

Đất rừng quốc gia Bi Đoup - Núi Bà

1.050,8

14,88

1.050,8

14,88

C

Diện tích đất quy hoạch

7.061,0

100,00

7.061,0

100,00