Document: Điều 1 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cao su

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "3870/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "3870/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "3870/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "3870/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "19/12/2018", "sign_number": "3870/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3870/QĐ-BKHCN 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cao su có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 14 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 1592:2018
ISO 23529:2016

Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý

2.

TCVN 1597-1:2018
ISO 34-1:2015

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo -- Xác định độ bền xé rách - Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm

3.

TCVN 1597-2:2018
ISO 34-2:2015

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền xé rách - Phần 2: Mẫu thử nhỏ (Delft)

4.

TCVN 4867:2018
ISO 813:2016

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bám dính với nền cứng - Phương pháp kéo bóc 90°

5.

TCVN 10524:2018
ISO 4081:2016

Ống mềm và hệ ống cao su dùng trong hệ thống làm mát động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật

6.

TCVN 10525-1:2018
ISO 4642-1:2015

Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy - Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định

7.

TCVN 10525-2:2018
ISO 4642-2:2015

Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy - Phần 2: Ống bán cứng (và cụm ống) dùng cho máy bơm và phương tiện chữa cháy

8.

TCVN 10526:2018
ISO 4641:2016

Ống mềm và cụm ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật

9.

TCVN 10527:2018
ISO 1658:2015

Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá

10.

TCVN 12419:2018
ISO 4635:2011

Cao su lưu hóa - Vật liệu chèn khe định hình dùng cho mặt đường bê tông xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

11.

TCVN 12420:2018
ISO 2398:2016

Ống mềm cao su gia cường sợi dệt dùng cho không khí nén - Yêu cầu kỹ thuật

12.

TCVN 12421:2018
ISO 6803:2017

Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - thủy lực không uốn

13.

TCVN 12422:2018
ISO 8331:2016

Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Hướng dẫn lựa chọn, lưu kho, sử dụng và bảo trì

14.

TCVN 12423:2018
ISO 11424:2017

Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật

Content:
Điều 1. Công bố 14 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 1592:2018
ISO 23529:2016

Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý

2.

TCVN 1597-1:2018
ISO 34-1:2015

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo -- Xác định độ bền xé rách - Phần 1: Mẫu thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm

3.

TCVN 1597-2:2018
ISO 34-2:2015

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền xé rách - Phần 2: Mẫu thử nhỏ (Delft)

4.

TCVN 4867:2018
ISO 813:2016

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bám dính với nền cứng - Phương pháp kéo bóc 90°

5.

TCVN 10524:2018
ISO 4081:2016

Ống mềm và hệ ống cao su dùng trong hệ thống làm mát động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật

6.

TCVN 10525-1:2018
ISO 4642-1:2015

Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy - Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định

7.

TCVN 10525-2:2018
ISO 4642-2:2015

Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy - Phần 2: Ống bán cứng (và cụm ống) dùng cho máy bơm và phương tiện chữa cháy

8.

TCVN 10526:2018
ISO 4641:2016

Ống mềm và cụm ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật

9.

TCVN 10527:2018
ISO 1658:2015

Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá

10.

TCVN 12419:2018
ISO 4635:2011

Cao su lưu hóa - Vật liệu chèn khe định hình dùng cho mặt đường bê tông xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

11.

TCVN 12420:2018
ISO 2398:2016

Ống mềm cao su gia cường sợi dệt dùng cho không khí nén - Yêu cầu kỹ thuật

12.

TCVN 12421:2018
ISO 6803:2017

Ống mềm và cụm ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm xung áp - thủy lực không uốn

13.

TCVN 12422:2018
ISO 8331:2016

Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Hướng dẫn lựa chọn, lưu kho, sử dụng và bảo trì

14.

TCVN 12423:2018
ISO 11424:2017

Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật