Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4232/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư Du lịch Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4232/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư Du lịch Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và Du lịch - Văn hóa - Giải trí (diện tích 30,1 ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (90,31 ha), phường An Phú, Quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất quy hoạch: 301.060,20 m2, được tổ chức thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở như: đất giáo dục (trường trung học phổ thông), đất cây xanh và giao thông dọc hành lang bảo vệ rạch, trong đó:
a) Đất đơn vị ở: 269.549,34 m2, chiếm tỷ lệ 89,53% diện tích toàn khu vực quy hoạch, bao gồm:
- Đất nhóm nhà ở: 96.567,04 m2, chiếm 37,42 % đất đơn vị ở, trong đó:
+ Nhóm nhà chung cư cao tầng: 40.026,13 m2, chiếm 58,55% đất nhóm nhà ở.
+ Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự): 56.540,91 m2, chiếm 41,45% đất nhóm nhà ở.
- Đất công trình công cộng: 58.507,36 m2, chiếm 22,67 % đất đơn vị ở, trong đó:
+ Đất giáo dục: 19.069,64 m2, bao gồm:
* Trường mầm non: 4.010,20 m2.
* Trường tiểu học: 15.059,44 m2.
+ Đất thương mại dịch vụ - văn hóa vui chơi, giải trí, y tế: 39.437,72 m2.
- Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao - hồ điều tiết: 59.391,10 m2, chiếm 23 % đất
đơn vị ở, trong đó:
+ Đất công viên cây xanh: 23.381,00 m2.
+ Hồ điều tiết: 36.010,10 m2.
- Đất giao thông sân bãi nhóm nhà ở: 55.083,84 m2, chiếm 18,29 % đất đơn vị ở.
b) Đất ngoài đơn vị ở: 31.510,86 m2, chiếm tỷ lệ 10,47% diện tích toàn khu vực quy hoạch, bao gồm:
- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông): 20.015,76 m2, chiếm tỷ lệ 6,65% đất ngoài đơn vị ở.
- Đất cây xanh thuộc hành lang bảo vệ rạch: 5.608,90 m2, chiếm tỷ lệ 1,86 % đất ngoài đơn vị ở.
- Đất giao thông thuộc hành lang bảo vệ rạch: 5.886,20 m2, chiếm 1,96% đất ngoài đơn vị ở.
Bảng cân bằng đất đai

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất đơn vị ở

269.549,34

89,53

1

Đất nhóm ở

96.567,04

32,08

Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự)

56.540,91

18,78

Nhóm nhà ở cao tầng (chung cư)

40.026,13

13,30

2

Đất công trình công cộng

58.507,36

19,43

a

Đất giáo dục

19.069,64

6,33

Trường mầm non

4.010,20

-

Trường tiểu học

15.059,44

-

b

Đất thương mại dịch vụ - văn hóa, vui chơi, giải trí, y tế

39.437,72

13,10

Thương mại dịch vụ

31.479,72

Văn
hóa vui chơi giải trí

5.000,00

Y tế

2.958,00

3

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao - hồ điều tiết

59.391,10

19,73

a

Đất công viên cây xanh

23.381,00

7,77

b

Hồ điều tiết

36.010,10

11,96

4

Đất giao thông sân bãi nhóm nhà ở

55.083,84

18,29

B

Đất ngoài đơn vị ở

31.510,86

10,47

1

Đất giáo dục (trường trung học phổ thông công lập)

20.015,76

6,65

2

Đất cây xanh thuộc hành lang bảo vệ rạch

5.608,90

1,86

3

Đất giao thông thuộc hành lang bảo vệ rạch

5.886,20

1,96

Tổng cộng

301.060,20

100,0

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Tổng diện tích khu đất quy hoạch: 301.060,20 m2, được tổ chức thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở như: đất giáo dục (trường trung học phổ thông), đất cây xanh và giao thông dọc hành lang bảo vệ rạch, trong đó:
a) Đất đơn vị ở: 269.549,34 m2, chiếm tỷ lệ 89,53% diện tích toàn khu vực quy hoạch, bao gồm:
- Đất nhóm nhà ở: 96.567,04 m2, chiếm 37,42 % đất đơn vị ở, trong đó:
+ Nhóm nhà chung cư cao tầng: 40.026,13 m2, chiếm 58,55% đất nhóm nhà ở.
+ Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự): 56.540,91 m2, chiếm 41,45% đất nhóm nhà ở.
- Đất công trình công cộng: 58.507,36 m2, chiếm 22,67 % đất đơn vị ở, trong đó:
+ Đất giáo dục: 19.069,64 m2, bao gồm:
* Trường mầm non: 4.010,20 m2.
* Trường tiểu học: 15.059,44 m2.
+ Đất thương mại dịch vụ - văn hóa vui chơi, giải trí, y tế: 39.437,72 m2.
- Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao - hồ điều tiết: 59.391,10 m2, chiếm 23 % đất
đơn vị ở, trong đó:
+ Đất công viên cây xanh: 23.381,00 m2.
+ Hồ điều tiết: 36.010,10 m2.
- Đất giao thông sân bãi nhóm nhà ở: 55.083,84 m2, chiếm 18,29 % đất đơn vị ở.
b) Đất ngoài đơn vị ở: 31.510,86 m2, chiếm tỷ lệ 10,47% diện tích toàn khu vực quy hoạch, bao gồm:
- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông): 20.015,76 m2, chiếm tỷ lệ 6,65% đất ngoài đơn vị ở.
- Đất cây xanh thuộc hành lang bảo vệ rạch: 5.608,90 m2, chiếm tỷ lệ 1,86 % đất ngoài đơn vị ở.
- Đất giao thông thuộc hành lang bảo vệ rạch: 5.886,20 m2, chiếm 1,96% đất ngoài đơn vị ở.
Bảng cân bằng đất đai

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất đơn vị ở

269.549,34

89,53

1

Đất nhóm ở

96.567,04

32,08

Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự)

56.540,91

18,78

Nhóm nhà ở cao tầng (chung cư)

40.026,13

13,30

2

Đất công trình công cộng

58.507,36

19,43

a

Đất giáo dục

19.069,64

6,33

Trường mầm non

4.010,20

-

Trường tiểu học

15.059,44

-

b

Đất thương mại dịch vụ - văn hóa, vui chơi, giải trí, y tế

39.437,72

13,10

Thương mại dịch vụ

31.479,72

Văn
hóa vui chơi giải trí

5.000,00

Y tế

2.958,00

3

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao - hồ điều tiết

59.391,10

19,73

a

Đất công viên cây xanh

23.381,00

7,77

b

Hồ điều tiết

36.010,10

11,96

4

Đất giao thông sân bãi nhóm nhà ở

55.083,84

18,29

B

Đất ngoài đơn vị ở

31.510,86

10,47

1

Đất giáo dục (trường trung học phổ thông công lập)

20.015,76

6,65

2

Đất cây xanh thuộc hành lang bảo vệ rạch

5.608,90

1,86

3

Đất giao thông thuộc hành lang bảo vệ rạch

5.886,20

1,96

Tổng cộng

301.060,20

100,0