Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3899/QĐ-BGTVT phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án Đường sắt đô thị

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2008", "sign_number": "3899/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3899/QĐ-BGTVT phê duyệt kế hoạch đấu thầu Dự án Đường sắt đô thị

Điều 1. Chấp thuận đề nghị của Cục Đường sắt Việt Nam về kế hoạch đấu thầu đấu thầu Dự án Đường sắt đô thị Hà Nội: Tuyến Cát Linh - Hà Đông, với các nội dung sau:
...
4. Phần kế hoạch đấu thầu: Tổng giá trị 6.836.683 triệu đồng
Phân chia thành 07 gói thầu, cụ thể như sau:

STT

Tên gói thầu

Giá gói thầu ước tính (triệu đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu - Phương thức đấu thầu

Hình thức hợp đồng

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Thời gian thực hiện hợp đồng

1

Gói thầu số 1 (EPC): Thiết kế; Cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp.

6.769.105 gồm:
Xây dựng: 3.548.150
Thiết bị: 869.238
Mua đoàn tàu: 746.200
Thiết kế: 15.016
Thuế GTGT: 443.240
Dự phòng: 1.147.261
(Tương đương 426,723 triệu USD theo tỷ giá 1USD=15.863 VNĐ)

Chỉ định thầu

+ Phần Khảo sát, Cung cấp thiết bị, vật tư, xây lắp: Theo đơn giá;
+ Phần thiết kế: Tỷ lệ %

Quý IV/2008-Quý I/2009

56 tháng

2

Gói thầu số 2: “Khảo sát, thiết kế và cắm cọc giải phóng mặt bằng toàn dự án (trừ khu vực Depot Hà Đông)

470

Chỉ định thầu

Theo đơn giá

Quý 4/2008 và Quý 1/2009

180 ngày

3

Gói thầu số 3: Tư vấn giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn dự án

23.616

Đấu thầu rộng rãi, 02 túi hồ sơ

Theo thời gian

Quý 4/2008 và Quý 1/2009

Theo tiến độ xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị của dự án

4

Gói thầu số 4: Tư vấn thẩm tra TKKT, dự toán công trình.

1.681

Đấu thầu rộng rãi, 02 túi hồ sơ

Theo tỷ lệ %

Quý I/2009

90 ngày

5

Gói thầu số 5: Bảo hiểm các công trình xây dựng cho toàn dự án.

38.379

Đấu thầu rộng rãi, 01 túi hồ sơ

Theo tỷ lệ %

Quý I/2009

Theo tiến độ thi công các công trình xây dựng và thời gian bảo hành

6

Gói thầu số 6: Khảo sát, lập phương án, thực hiện công tác rà phá bom mìn, vật nổ.

913

Chỉ định thầu

Theo đơn giá

Quý 4/2008 và Quý 1/2009

180 ngày

7

Gói thầu số 7: Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành.

2.519

Đấu thầu rộng rãi, 02 túi hồ sơ

Theo tỷ lệ phần trăm

Quý I/2013

8 tháng

- Nguồn vốn:
+ Gói thầu số 1: Vốn vay ưu đãi bên mua + Vốn vay tín dụng ưu đãi và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
+ Gói thầu số 2, 3, 4, 5, 6 và 7: Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Một số lưu ý:
- Giá các gói thầu đã bao gồm thuế GTGT và dự phòng 22%, riêng Mua sắm đoàn tàu dự phòng 10%;
- Giá các gói thầu kiến nghị phê duyệt nêu trên được xác định theo quyết định đầu tư, trong quá trình thực hiện Chủ đầu tư cần xem xét phê duyệt dự toán (đối với các công việc cần phải duyệt dự toán) khi thực hiện theo quy đinh.
- Đối với các gói thầu tư vấn: Cho phép Chủ đầu tư thông báo mời thầu ngay theo mục 4, điều 15 của Nghị định 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng.

Content:
Phần kế hoạch đấu thầu: Tổng giá trị 6.836.683 triệu đồng
Phân chia thành 07 gói thầu, cụ thể như sau:

STT

Tên gói thầu

Giá gói thầu ước tính (triệu đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu - Phương thức đấu thầu

Hình thức hợp đồng

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Thời gian thực hiện hợp đồng

1

Gói thầu số 1 (EPC): Thiết kế; Cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp.

6.769.105 gồm:
Xây dựng: 3.548.150
Thiết bị: 869.238
Mua đoàn tàu: 746.200
Thiết kế: 15.016
Thuế GTGT: 443.240
Dự phòng: 1.147.261
(Tương đương 426,723 triệu USD theo tỷ giá 1USD=15.863 VNĐ)

Chỉ định thầu

+ Phần Khảo sát, Cung cấp thiết bị, vật tư, xây lắp: Theo đơn giá;
+ Phần thiết kế: Tỷ lệ %

Quý IV/2008-Quý I/2009

56 tháng

2

Gói thầu số 2: “Khảo sát, thiết kế và cắm cọc giải phóng mặt bằng toàn dự án (trừ khu vực Depot Hà Đông)

470

Chỉ định thầu

Theo đơn giá

Quý 4/2008 và Quý 1/2009

180 ngày

3

Gói thầu số 3: Tư vấn giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị toàn dự án

23.616

Đấu thầu rộng rãi, 02 túi hồ sơ

Theo thời gian

Quý 4/2008 và Quý 1/2009

Theo tiến độ xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị của dự án

4

Gói thầu số 4: Tư vấn thẩm tra TKKT, dự toán công trình.

1.681

Đấu thầu rộng rãi, 02 túi hồ sơ

Theo tỷ lệ %

Quý I/2009

90 ngày

5

Gói thầu số 5: Bảo hiểm các công trình xây dựng cho toàn dự án.

38.379

Đấu thầu rộng rãi, 01 túi hồ sơ

Theo tỷ lệ %

Quý I/2009

Theo tiến độ thi công các công trình xây dựng và thời gian bảo hành

6

Gói thầu số 6: Khảo sát, lập phương án, thực hiện công tác rà phá bom mìn, vật nổ.

913

Chỉ định thầu

Theo đơn giá

Quý 4/2008 và Quý 1/2009

180 ngày

7

Gói thầu số 7: Kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành.

2.519

Đấu thầu rộng rãi, 02 túi hồ sơ

Theo tỷ lệ phần trăm

Quý I/2013

8 tháng

- Nguồn vốn:
+ Gói thầu số 1: Vốn vay ưu đãi bên mua + Vốn vay tín dụng ưu đãi và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
+ Gói thầu số 2, 3, 4, 5, 6 và 7: Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Một số lưu ý:
- Giá các gói thầu đã bao gồm thuế GTGT và dự phòng 22%, riêng Mua sắm đoàn tàu dự phòng 10%;
- Giá các gói thầu kiến nghị phê duyệt nêu trên được xác định theo quyết định đầu tư, trong quá trình thực hiện Chủ đầu tư cần xem xét phê duyệt dự toán (đối với các công việc cần phải duyệt dự toán) khi thực hiện theo quy đinh.
- Đối với các gói thầu tư vấn: Cho phép Chủ đầu tư thông báo mời thầu ngay theo mục 4, điều 15 của Nghị định 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng.