Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3348/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "3348/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3348/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng quận Tân Bình với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập quy hoạch chi tiết)
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
4.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Diện tích đất tự nhiên của quận Tân Bình là 2.238,22ha, trong đó đất Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là 820,53ha, phần diện tích đất còn lại 1417,69ha chia ra:
+ Đất dân dụng : 996,86ha, chiếm tỷ lệ 70,3%.
- Đất ở : 687,39ha, chiếm tỷ lệ 48,49%.
- Đất công trình công cộng : 116,52ha, chiếm tỷ lệ 8,22%.
- Đất cây xanh - thể dục thể thao : 32,07ha, chiếm tỷ lệ 2,26%.
- Đất giao thông : 160,9ha, chiếm tỷ lệ 11,35%.
+ Đất ngoài dân dụng : 420,83ha, chiếm tỷ lệ 29,7%.
- Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp : 29,43ha
- Đất giao thông đối ngoại : 27,33ha
- Đất quốc phòng : 150,9ha
- Đất phục vụ sân bay : 47,34ha
- Đất sông rạch : 4,15ha
- Đất khác (đầu mối hạ tầng kỹ thuật, tôn giáo…) : 161,8ha
4.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị : 33,36 m2/người.
+ Đất dân dụng : 23,5 m2/người.
- Đất ở : 16,2 m2/người.
- Đất công trình công cộng : 2,7 m2/người.
- Đất công viên cây xanh : 0,75 m2/người.
- Đất giao thông : 3,8 m2/người.
+ Đất ngoài dân dụng : 9,86 m2/người.
+ Quy mô dân số : 425.000 người.
+ Mật độ xây dựng : 35 - 45%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 18 tầng (tùy theo vị trí xây dựng so với tĩnh không của Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất).
4.2. Giai đoạn từ 2010 - 2015:
4.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng : 1038,59ha, chiếm tỷ lệ 73,3%
- Đất ở : 674,09ha, chiếm tỷ lệ 47,55%
- Đất công trình công cộng : 127,92ha, chiếm tỷ lệ 9,02%
- Đất công viên cây xanh : 38,13ha, chiếm tỷ lệ 2,69%
- Đất giao thông : 198,45ha, chiếm tỷ lệ 14%
+ Đất ngoài dân dụng : 379,2ha, chiếm tỷ lệ 26,7%
- Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp : 13ha
- Đất giao thông đối ngoại : 41,41ha
- Đất quốc phòng : 150,9ha
- Đất phục vụ sân bay : 47,34ha
- Đất sông rạch : 4,15ha
- Đất khác (đầu mối hạ tầng kỹ thuật, tôn giáo…): 122,3ha
4.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị : 31,16 m2/người
+ Đất dân dụng : 22,78 m2/người
- Đất ở : 14,8 m2/người
- Đất công trình công cộng : 2,8 m2/người
- Đất công viên cây xanh : 0,84 m2/người
- Đất giao thông : 4,4 m2/người
+ Đất ngoài dân dụng : 8,36 m2/người
+ Quy mô dân số : 455.000 người
+ Mật độ xây dựng : 35 - 45%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 18 tầng (tùy theo vị trí xây dựng để phù hợp với yêu cầu đảm bảo quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất).
4.3. Giai đoạn từ 2015 - 2020:
4.3.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng : 1088,68ha, chiếm tỷ lệ 76,8 %
- Đất ở : 648,2ha, chiếm tỷ lệ 45,72%
- Đất công trình công cộng : 138,04ha, chiếm tỷ lệ 9,74%
- Đất công viên cây xanh : 47,13ha, chiếm tỷ lệ 3,32%
- Đất giao thông : 255,31ha, chiếm tỷ lệ 18,01%
+ Đất ngoài dân dụng : 329,01ha, chiếm tỷ lệ 23,2 %
- Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp : 13,00ha
- Đất giao thông đối ngoại : 61,59ha
- Đất quốc phòng : 150,9ha
- Đất phục vụ sân bay : 47,34ha
- Đất sông rạch : 4,15ha
- Đất khác (đầu mối hạ tầng kỹ thuật, tôn giáo …) : 52,03ha
4.3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị : 30,82 m2/người
+ Đất dân dụng : 23,7 m2/người
- Đất ở : 14,1 m2/người
- Đất công trình công cộng : 3,0 m2/người
- Đất công viên cây xanh : 1,02 m2/người
- Đất giao thông : 5,6 m2/người
+ Đất ngoài dân dụng : 7,12 m2/người
+ Quy mô dân số : 465.000 người
+ Mật độ xây dựng : 35 - 45%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 18 tầng (tùy theo vị trí xây dựng để phù hợp với yêu cầu đảm bảo tĩnh không của Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất).

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Giai đoạn ngắn hạn đến năm 2010:
4.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Diện tích đất tự nhiên của quận Tân Bình là 2.238,22ha, trong đó đất Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất là 820,53ha, phần diện tích đất còn lại 1417,69ha chia ra:
+ Đất dân dụng : 996,86ha, chiếm tỷ lệ 70,3%.
- Đất ở : 687,39ha, chiếm tỷ lệ 48,49%.
- Đất công trình công cộng : 116,52ha, chiếm tỷ lệ 8,22%.
- Đất cây xanh - thể dục thể thao : 32,07ha, chiếm tỷ lệ 2,26%.
- Đất giao thông : 160,9ha, chiếm tỷ lệ 11,35%.
+ Đất ngoài dân dụng : 420,83ha, chiếm tỷ lệ 29,7%.
- Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp : 29,43ha
- Đất giao thông đối ngoại : 27,33ha
- Đất quốc phòng : 150,9ha
- Đất phục vụ sân bay : 47,34ha
- Đất sông rạch : 4,15ha
- Đất khác (đầu mối hạ tầng kỹ thuật, tôn giáo…) : 161,8ha
4.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị : 33,36 m2/người.
+ Đất dân dụng : 23,5 m2/người.
- Đất ở : 16,2 m2/người.
- Đất công trình công cộng : 2,7 m2/người.
- Đất công viên cây xanh : 0,75 m2/người.
- Đất giao thông : 3,8 m2/người.
+ Đất ngoài dân dụng : 9,86 m2/người.
+ Quy mô dân số : 425.000 người.
+ Mật độ xây dựng : 35 - 45%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 18 tầng (tùy theo vị trí xây dựng so với tĩnh không của Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất).
4.2. Giai đoạn từ 2010 - 2015:
4.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng : 1038,59ha, chiếm tỷ lệ 73,3%
- Đất ở : 674,09ha, chiếm tỷ lệ 47,55%
- Đất công trình công cộng : 127,92ha, chiếm tỷ lệ 9,02%
- Đất công viên cây xanh : 38,13ha, chiếm tỷ lệ 2,69%
- Đất giao thông : 198,45ha, chiếm tỷ lệ 14%
+ Đất ngoài dân dụng : 379,2ha, chiếm tỷ lệ 26,7%
- Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp : 13ha
- Đất giao thông đối ngoại : 41,41ha
- Đất quốc phòng : 150,9ha
- Đất phục vụ sân bay : 47,34ha
- Đất sông rạch : 4,15ha
- Đất khác (đầu mối hạ tầng kỹ thuật, tôn giáo…): 122,3ha
4.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị : 31,16 m2/người
+ Đất dân dụng : 22,78 m2/người
- Đất ở : 14,8 m2/người
- Đất công trình công cộng : 2,8 m2/người
- Đất công viên cây xanh : 0,84 m2/người
- Đất giao thông : 4,4 m2/người
+ Đất ngoài dân dụng : 8,36 m2/người
+ Quy mô dân số : 455.000 người
+ Mật độ xây dựng : 35 - 45%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 18 tầng (tùy theo vị trí xây dựng để phù hợp với yêu cầu đảm bảo quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại sân bay Tân Sơn Nhất).
4.3. Giai đoạn từ 2015 - 2020:
4.3.1. Cơ cấu sử dụng đất:
+ Đất dân dụng : 1088,68ha, chiếm tỷ lệ 76,8 %
- Đất ở : 648,2ha, chiếm tỷ lệ 45,72%
- Đất công trình công cộng : 138,04ha, chiếm tỷ lệ 9,74%
- Đất công viên cây xanh : 47,13ha, chiếm tỷ lệ 3,32%
- Đất giao thông : 255,31ha, chiếm tỷ lệ 18,01%
+ Đất ngoài dân dụng : 329,01ha, chiếm tỷ lệ 23,2 %
- Đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp : 13,00ha
- Đất giao thông đối ngoại : 61,59ha
- Đất quốc phòng : 150,9ha
- Đất phục vụ sân bay : 47,34ha
- Đất sông rạch : 4,15ha
- Đất khác (đầu mối hạ tầng kỹ thuật, tôn giáo …) : 52,03ha
4.3.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
+ Đất đô thị : 30,82 m2/người
+ Đất dân dụng : 23,7 m2/người
- Đất ở : 14,1 m2/người
- Đất công trình công cộng : 3,0 m2/người
- Đất công viên cây xanh : 1,02 m2/người
- Đất giao thông : 5,6 m2/người
+ Đất ngoài dân dụng : 7,12 m2/người
+ Quy mô dân số : 465.000 người
+ Mật độ xây dựng : 35 - 45%
+ Tầng cao xây dựng: cao nhất 18 tầng (tùy theo vị trí xây dựng để phù hợp với yêu cầu đảm bảo tĩnh không của Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất).