Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2008/QĐ-UBND mức chi hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "37/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Vạn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2008/QĐ-UBND mức chi hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản

Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
...
3. Mức chi hỗ trợ công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
a) Một số mức chi cụ thể:

Nội dung chi

Định mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

a) Chi cho các thành viên tham gia họp xử lý văn bản trái pháp luật

Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/ người/ buổi

Chủ trì cuộc họp: 90.000 đồng/ người/ buổi

Các thành viên tham dự: 50.000 đồng/ người/ buổi

Các thành viên tham dự: 30.000 đồng/ người/ buổi

b) Chi thù lao cộng tác viên

80.000 đồng/ 01 văn bản

50.000 đồng/ 01 văn bản

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (liên quan đến chuyên môn sâu, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, nhiều văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh…): 200.000 đồng/01 văn bản.

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (liên quan đến chuyên môn sâu, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, nhiều văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh…): 120.000 đồng/01 văn bản.

c) Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý các thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản; trang bị sách, báo, tạp chí cần thiết cho việc lập hệ cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra văn bản mà không có mức giá xác định sẵn.

45.000 đồng/ 01 tài liệu hoặc văn bản

30.000 đồng/ 01 tài liệu hoặc văn bản

d) Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản

75.000 đồng/ 01 văn bản

45.000 đồng/ 01 văn bản

đ) Chi lấy ý kiến chuyên gia trong trường hợp văn bản được kiểm tra thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (liên quan đến chuyên môn sâu, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, nhiều văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh…) hoặc có dấu hiệu trái pháp luật.

400.000 đồng/ 01 báo cáo

240.000 đồng/ 01 báo cáo

e) Chi soạn thảo, viết báo cáo đánh giá kết luận về đợt kiểm tra văn bản

100.000 đồng/ 01 báo cáo

60.000 đồng/ 01 báo cáo

Thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan: 300.000 đồng/ 01 báo cáo

Thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan: 180.000 đồng/ 01 báo cáo

b) Các khoản chi khác hỗ trợ công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 158/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.

Content:
Mức chi hỗ trợ công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
a) Một số mức chi cụ thể:

Nội dung chi

Định mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

a) Chi cho các thành viên tham gia họp xử lý văn bản trái pháp luật

Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/ người/ buổi

Chủ trì cuộc họp: 90.000 đồng/ người/ buổi

Các thành viên tham dự: 50.000 đồng/ người/ buổi

Các thành viên tham dự: 30.000 đồng/ người/ buổi

b) Chi thù lao cộng tác viên

80.000 đồng/ 01 văn bản

50.000 đồng/ 01 văn bản

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (liên quan đến chuyên môn sâu, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, nhiều văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh…): 200.000 đồng/01 văn bản.

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (liên quan đến chuyên môn sâu, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, nhiều văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh…): 120.000 đồng/01 văn bản.

c) Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý các thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản; trang bị sách, báo, tạp chí cần thiết cho việc lập hệ cơ sở dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra văn bản mà không có mức giá xác định sẵn.

45.000 đồng/ 01 tài liệu hoặc văn bản

30.000 đồng/ 01 tài liệu hoặc văn bản

d) Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản

75.000 đồng/ 01 văn bản

45.000 đồng/ 01 văn bản

đ) Chi lấy ý kiến chuyên gia trong trường hợp văn bản được kiểm tra thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp (liên quan đến chuyên môn sâu, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, nhiều văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh…) hoặc có dấu hiệu trái pháp luật.

400.000 đồng/ 01 báo cáo

240.000 đồng/ 01 báo cáo

e) Chi soạn thảo, viết báo cáo đánh giá kết luận về đợt kiểm tra văn bản

100.000 đồng/ 01 báo cáo

60.000 đồng/ 01 báo cáo

Thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan: 300.000 đồng/ 01 báo cáo

Thuê chuyên gia bên ngoài cơ quan: 180.000 đồng/ 01 báo cáo

b) Các khoản chi khác hỗ trợ công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 158/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật.