Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4813/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đô thị khu dân cư xã Phú Hòa Đông Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/09/2013", "sign_number": "4813/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4813/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đô thị khu dân cư xã Phú Hòa Đông Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Phú Hòa Đông (khu 2), xã Phú Hòa Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: Tỉnh lộ 15 (dự kiến), tỉnh lộ 15 có lộ giới 35m và Tỉnh lộ 15B có lộ giới 30m.
- Về giao thông đối nội: mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với đường bên ngoài, lộ giới từ 13m đến 20m, gồm:
+ Đường D2, đường N2 có lộ giới 16m.
+ Đường N1, đường N5 có lộ giới 20m.
+ Các tuyến đường nội bộ có lộ giới 10 đến 13m.
- Tổng lộ giới các tuyến đường theo bảng sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng đường
(mét)

Từ…

Đến…

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

Tỉnh lộ 15

Nguyễn Văn Khạ

35

3,75

7,5(12,5)7,5

3,75

2

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

Nguyễn Văn Khạ

35

4,5

10,5(5)10,5

4,5

3

Tỉnh lộ 15B

Tỉnh lộ 15

Nguyễn Văn Khạ

30

6,0

18,0

6,0

B

Giao thông đối nội

4

Nguyễn Văn Khạ

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

30

6,0

18,0

6,0

5

Nguyễn Thị Nê

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

30

6,0

18,0

6,0

6

Đường D2

Nguyễn Thị Nê

Nguyễn Văn Khạ

16

4,0

8,0

4,0

7

Đường N2

Tỉnh lộ 15

Đường D4

16

4,0

8,0

4,0

8

Đường N3

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

20

4,5

11,0

4,5

9

Đường N5

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

20

4,5

11,0

4,5

10

Đường khác (lộ giới 13m)

13

3,0

7,0

3,0

11

Đường khác (lộ giới 10m)

10

2,5

5,0

2,5

- Nút giao thông:
+ Vạt góc đảm bảo tầm nhìn tối thiểu 20m.
+ Tại các vị trí giao cắt khác chủ yếu được tổ chức giao nhau cùng mức với bán kính triền lề Rmin = 8m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: Tỉnh lộ 15 (dự kiến), tỉnh lộ 15 có lộ giới 35m và Tỉnh lộ 15B có lộ giới 30m.
- Về giao thông đối nội: mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với đường bên ngoài, lộ giới từ 13m đến 20m, gồm:
+ Đường D2, đường N2 có lộ giới 16m.
+ Đường N1, đường N5 có lộ giới 20m.
+ Các tuyến đường nội bộ có lộ giới 10 đến 13m.
- Tổng lộ giới các tuyến đường theo bảng sau:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng đường
(mét)

Từ…

Đến…

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

A

Giao thông đối ngoại

1

Tỉnh lộ 15 (dự kiến)

Tỉnh lộ 15

Nguyễn Văn Khạ

35

3,75

7,5(12,5)7,5

3,75

2

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

Nguyễn Văn Khạ

35

4,5

10,5(5)10,5

4,5

3

Tỉnh lộ 15B

Tỉnh lộ 15

Nguyễn Văn Khạ

30

6,0

18,0

6,0

B

Giao thông đối nội

4

Nguyễn Văn Khạ

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

30

6,0

18,0

6,0

5

Nguyễn Thị Nê

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

30

6,0

18,0

6,0

6

Đường D2

Nguyễn Thị Nê

Nguyễn Văn Khạ

16

4,0

8,0

4,0

7

Đường N2

Tỉnh lộ 15

Đường D4

16

4,0

8,0

4,0

8

Đường N3

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

20

4,5

11,0

4,5

9

Đường N5

Tỉnh lộ 15

Tỉnh lộ 15B

20

4,5

11,0

4,5

10

Đường khác (lộ giới 13m)

13

3,0

7,0

3,0

11

Đường khác (lộ giới 10m)

10

2,5

5,0

2,5

- Nút giao thông:
+ Vạt góc đảm bảo tầm nhìn tối thiểu 20m.
+ Tại các vị trí giao cắt khác chủ yếu được tổ chức giao nhau cùng mức với bán kính triền lề Rmin = 8m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.