Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "07/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Tân Uyên Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Tân Uyên với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

6,08

0,03

5,89

0,03

2.2

Đất an ninh

6,55

0,03

18,19

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

1.408,82

7,35

1.950,68

10,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

273,43

1,43

252,12

1,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

78,65

0,41

572,62

2,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.243,93

11,7

2.456,56

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

114,42

0,6

20,75

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.588,73

8,29

2.981,84

15,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

982,36

5,12

2.141,68

11,17

-

Đất thủy lợi

43,74

0,23

266,04

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,87

0,05

31,75

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

100,29

0,52

28,64

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

79,02

0,41

153,49

0,8

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

190,21

0,99

190,21

0,99

-

Đất công trình năng lượng

15,54

0,08

23,96

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,63

0

0,63

0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,94

0,05

8,94

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,86

0,02

3,86

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,3

0,08

15,3

0,08

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

121,64

0,63

97,41

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,33

0,09

19,94

0,1

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,95

0,05

11,32

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

46,68

0,24

1.509,20

7,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

95,27

0,5

170

0,89

2.14

Đất ở tại đô thị

1.470,41

7,67

2.700,00

14,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,47

0,08

57,79

0,3

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

1,94

0,01

1,94

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

29,82

0,16

29,82

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

642,6

3,35

642,6

3,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

58,82

0,31

58,82

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,3

0

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Uyên Hưng

Tân Phước Khánh

Thái Hòa

Thạnh Phước

Khánh Bình

Tân Hiệp

Tân Vĩnh Hiệp

Bạch Đằng

Thạnh Hội

Hội Nghĩa

Phú Chánh

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5.349,87

1.077,75

331,22

458,28

276,91

190,11

744,50

286,28

182,84

89,61

690,72

259,53

762,12

1.1

Đất trồng lúa

722,76

39,95

65,97

114,23

135,64

112,59

115,02

66,72

54,63

18,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

54,63

54,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

580,77

137,03

120,26

89,39

12,67

46,10

81,93

18,85

0,49

33,51

2,05

3,34

35,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

Content:
2.1

Đất quốc phòng

6,08

0,03

5,89

0,03

2.2

Đất an ninh

6,55

0,03

18,19

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

1.408,82

7,35

1.950,68

10,17

2.4

Đất cụm công nghiệp

273,43

1,43

252,12

1,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

78,65

0,41

572,62

2,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.243,93

11,7

2.456,56

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

114,42

0,6

20,75

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.588,73

8,29

2.981,84

15,55

Trong đó:

-

Đất giao thông

982,36

5,12

2.141,68

11,17

-

Đất thủy lợi

43,74

0,23

266,04

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,87

0,05

31,75

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

100,29

0,52

28,64

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

79,02

0,41

153,49

0,8

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

190,21

0,99

190,21

0,99

-

Đất công trình năng lượng

15,54

0,08

23,96

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,63

0

0,63

0

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,94

0,05

8,94

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,86

0,02

3,86

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,3

0,08

15,3

0,08

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

121,64

0,63

97,41

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

17,33

0,09

19,94

0,1

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,95

0,05

11,32

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

46,68

0,24

1.509,20

7,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

95,27

0,5

170

0,89

2.14

Đất ở tại đô thị

1.470,41

7,67

2.700,00

14,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,47

0,08

57,79

0,3

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

1,94

0,01

1,94

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

29,82

0,16

29,82

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

642,6

3,35

642,6

3,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

58,82

0,31

58,82

0,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,3

0

3

Đất chưa sử dụng

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Uyên Hưng

Tân Phước Khánh

Thái Hòa

Thạnh Phước

Khánh Bình

Tân Hiệp

Tân Vĩnh Hiệp

Bạch Đằng

Thạnh Hội

Hội Nghĩa

Phú Chánh

Vĩnh Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

5.349,87

1.077,75

331,22

458,28

276,91

190,11

744,50

286,28

182,84

89,61

690,72

259,53

762,12

1.1

Đất trồng lúa

722,76

39,95

65,97

114,23

135,64

112,59

115,02

66,72

54,63

18,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

54,63

54,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

580,77

137,03

120,26

89,39

12,67

46,10

81,93

18,85

0,49

33,51

2,05

3,34

35,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm