Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5141/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Thượng Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5141/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Thượng Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Trung Lập Thượng (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 khu ở và các khu chức năng ngoài khu ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: Tổng diện tích 21,94 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): diện tích 17,51 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 7,89 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 9,62 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp khu ở: tổng diện tích 0,47 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 0,47 ha, trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: diện tích 0,47 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 0,45 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 3,51 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 1,27 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh, mương: diện tích 0,15 ha.
b.2. Kênh, mương: diện tích 0,08 ha.
b.3. Giao thông đối ngoại: diện tích 1,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu ở

21,94

100,0

1

Đất nhóm nhà ở

17,51

79,81

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

7,89

42,64

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

9,62

35,88

2

Đất công trình dịch vụ cấp khu ở

0,47

2,14

- Đất công trình giáo dục

0,47

+ Trường mầm non

0,47

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,45

2,05

4

Đất giao thông

3,61

16,00

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,88 km/km2

B

Đất ngoài khu ở

1,27

1

Đất cây xanh hành lang bảo vệ kênh, mương

0,15

2

Kênh, mương

0,08

3

Đất giao thông đối ngoại

1,04

Tổng cộng

23,21

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở và ngoài khu ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Khu ở (diện tích 23,21 ha; dự báo quy mô dân sô 1.600 người)

1. Đất khu ở

21,94

1.600

137,13

1.1. Đất nhóm nhà ở

17,51

1.600

109,44

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

7,89

721

49,31

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.1

3,51

321

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.2

0,77

70

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.3

1,75

160

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.4

1,08

99

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.5

0,48

44

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.6

0,30

27

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

9,62

879

60,13

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.7

2,30

210

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.8

0,88

80

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.9

1,51

138

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

1,73

158

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

1,95

178

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

1,25

114

40

1

4

1,6

1.2 . Đất công trình dịch vụ đô thị

0,47

2,94

- Đất giáo dục

0,47

2,94

+ Trường Mầm non (xây dựng mới)

1.13

0,47

40

1

3

1,2

1.3. Đất xây xanh sử dụng công cộng

0,45

2,81

+ Đất xây xanh sử dụng công cộng

1.14

0,29

5

1

0,05

+ Đất xây xanh sử dụng công cộng

1.15

0,16

5

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,51

21,94

2. Đất ngoài khu ở

1,27

2.1. Đất cây xanh hành lang bảo vệ ven kênh, mương

0,15

2.2. Kênh, mương

0,08

2.3. Đất giao thông đối ngoại

1,04

Tổng cộng

23,21

1.600

145,06

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 khu ở và các khu chức năng ngoài khu ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: Tổng diện tích 21,94 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): diện tích 17,51 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 7,89 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 9,62 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp khu ở: tổng diện tích 0,47 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 0,47 ha, trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: diện tích 0,47 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): Tổng diện tích 0,45 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 3,51 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở: tổng diện tích 1,27 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven kênh, mương: diện tích 0,15 ha.
b.2. Kênh, mương: diện tích 0,08 ha.
b.3. Giao thông đối ngoại: diện tích 1,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu ở

21,94

100,0

1

Đất nhóm nhà ở

17,51

79,81

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

7,89

42,64

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

9,62

35,88

2

Đất công trình dịch vụ cấp khu ở

0,47

2,14

- Đất công trình giáo dục

0,47

+ Trường mầm non

0,47

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,45

2,05

4

Đất giao thông

3,61

16,00

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,88 km/km2

B

Đất ngoài khu ở

1,27

1

Đất cây xanh hành lang bảo vệ kênh, mương

0,15

2

Kênh, mương

0,08

3

Đất giao thông đối ngoại

1,04

Tổng cộng

23,21

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở và ngoài khu ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Khu ở (diện tích 23,21 ha; dự báo quy mô dân sô 1.600 người)

1. Đất khu ở

21,94

1.600

137,13

1.1. Đất nhóm nhà ở

17,51

1.600

109,44

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

7,89

721

49,31

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.1

3,51

321

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.2

0,77

70

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.3

1,75

160

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.4

1,08

99

50

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.5

0,48

44

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

1.6

0,30

27

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

9,62

879

60,13

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.7

2,30

210

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.8

0,88

80

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.9

1,51

138

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.10

1,73

158

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.11

1,95

178

40

1

4

1,6

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.12

1,25

114

40

1

4

1,6

1.2 . Đất công trình dịch vụ đô thị

0,47

2,94

- Đất giáo dục

0,47

2,94

+ Trường Mầm non (xây dựng mới)

1.13

0,47

40

1

3

1,2

1.3. Đất xây xanh sử dụng công cộng

0,45

2,81

+ Đất xây xanh sử dụng công cộng

1.14

0,29

5

1

0,05

+ Đất xây xanh sử dụng công cộng

1.15

0,16

5

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

3,51

21,94

2. Đất ngoài khu ở

1,27

2.1. Đất cây xanh hành lang bảo vệ ven kênh, mương

0,15

2.2. Kênh, mương

0,08

2.3. Đất giao thông đối ngoại

1,04

Tổng cộng

23,21

1.600

145,06