Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 58/QĐ-UBND 2024 Quy hoạch chung đô thị Cây Dương huyện Phụng Hiệp Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "58/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 58/QĐ-UBND 2024 Quy hoạch chung đô thị Cây Dương huyện Phụng Hiệp Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (đất XD đô thị) (%)

Tỷ lệ (toàn đô thị) (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

750,20

100

50,20

I

Khu đất dân dụng

396,52

52,86

26,53

1

Nhóm nhà ở

99,59

13,28

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

102,97

13,73

3

Giáo dục

12,43

1,66

-

Trường THPT

2,05

-

Trường THCS

2,91

-

Trường tiểu học

3,91

-

Trường mầm non

3,56

4

Dịch vụ - công cộng

28,76

3,83

-

Y tế

2,54

-

Văn hóa - thể dục thể thao

23,92

-

Thương mại

2,30

5

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

2,78

0,37

6

Cây xanh sử dụng công cộng

52,19

6,96

7

Giao thông đô thị

95,31

12,70

-

Đường giao thông

81,35

-

Bến xe

1,48

-

Bãi đậu xe

11,36

-

Bến tàu

1,12

8

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

2,49

0,33

-

Trạm cấp nước

1,28

-

Trạm xử lý nước thải

1,21

II

Khu đất ngoài dân dụng

353,68

47,14

23,67

1

Hỗn hợp (Cơ sở sản xuất, kinh doanh, kho bãi…)

187,74

25,03

2

Trung tâm giáo dục đào tạo nghiên cứu

1,96

0,26

-

Trung tâm giáo dục thường xuyên

1,59

-

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

0,37

3

Cơ quan trụ sở ngoài đô thị

7,86

1,05

4

Dịch vụ, du lịch

83,69

11,16

5

Trung tâm y tế huyện

1,99

0,27

6

Cây xanh chuyên dụng (Cách ly lưới điện đoạn qua đô thị)

10,72

1,43

7

An ninh

4,54

0,61

8

Quốc phòng

4,05

0,54

9

Giao thông đối ngoại

23,10

3,08

10

Sông, kênh, rạch trong đô thị

28,03

3,74

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

744,24

49,80

1

Đất dân cư nông thôn

11,30

2

Đất giao thông

5,32

3

Trạm điện 110kv

0,10

4

Sản xuất nông nghiệp

674,28

5

Cây xanh chuyên dụng (Cách ly lưới điện đoạn ngoài đô thị)

16,25

6

Sông, kênh, rạch ngoài đô thị

36,99

Tổng cộng

1.494,44

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (đất XD đô thị) (%)

Tỷ lệ (toàn đô thị) (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

750,20

100

50,20

I

Khu đất dân dụng

396,52

52,86

26,53

1

Nhóm nhà ở

99,59

13,28

2

Hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

102,97

13,73

3

Giáo dục

12,43

1,66

-

Trường THPT

2,05

-

Trường THCS

2,91

-

Trường tiểu học

3,91

-

Trường mầm non

3,56

4

Dịch vụ - công cộng

28,76

3,83

-

Y tế

2,54

-

Văn hóa - thể dục thể thao

23,92

-

Thương mại

2,30

5

Cơ quan, trụ sở cấp đô thị

2,78

0,37

6

Cây xanh sử dụng công cộng

52,19

6,96

7

Giao thông đô thị

95,31

12,70

-

Đường giao thông

81,35

-

Bến xe

1,48

-

Bãi đậu xe

11,36

-

Bến tàu

1,12

8

Hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

2,49

0,33

-

Trạm cấp nước

1,28

-

Trạm xử lý nước thải

1,21

II

Khu đất ngoài dân dụng

353,68

47,14

23,67

1

Hỗn hợp (Cơ sở sản xuất, kinh doanh, kho bãi…)

187,74

25,03

2

Trung tâm giáo dục đào tạo nghiên cứu

1,96

0,26

-

Trung tâm giáo dục thường xuyên

1,59

-

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

0,37

3

Cơ quan trụ sở ngoài đô thị

7,86

1,05

4

Dịch vụ, du lịch

83,69

11,16

5

Trung tâm y tế huyện

1,99

0,27

6

Cây xanh chuyên dụng (Cách ly lưới điện đoạn qua đô thị)

10,72

1,43

7

An ninh

4,54

0,61

8

Quốc phòng

4,05

0,54

9

Giao thông đối ngoại

23,10

3,08

10

Sông, kênh, rạch trong đô thị

28,03

3,74

B

KHU NÔNG NGHIỆP VÀ CHỨC NĂNG KHÁC

744,24

49,80

1

Đất dân cư nông thôn

11,30

2

Đất giao thông

5,32

3

Trạm điện 110kv

0,10

4

Sản xuất nông nghiệp

674,28

5

Cây xanh chuyên dụng (Cách ly lưới điện đoạn ngoài đô thị)

16,25

6

Sông, kênh, rạch ngoài đô thị

36,99

Tổng cộng

1.494,44

100,00