Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4106/QĐ-UBND 2017 kế hoạch tổng thể dự án hỗ trợ nông nghiệp bon thấp Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "4106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "4106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "4106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "4106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/10/2017", "sign_number": "4106/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4106/QĐ-UBND 2017 kế hoạch tổng thể dự án hỗ trợ nông nghiệp bon thấp Bình Định

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án “Hỗ trợ nông nghiệp các bon thấp - LCASP” giai đoạn 2013 - 2018 tỉnh Bình Định như sau:
...
6. Cơ cấu nguồn vốn và kế hoạch vốn của dự án:

STT

Nội dung

Kế hoạch tổng thể được phê duyệt (theo Quyết định 785/QĐ-
UBND ngày 15/3/2016)

Kế hoạch tổng thể phê duyệt điều chỉnh

Ngoại tệ
(USD)

VNĐ
(Triệu đồng)

Ngoại tệ
(USD)

VNĐ
(Triệu đồng)

A

B

1

2

3

4

I.

Tổng số

2.712.759

59.681

3.319.596

74.027

Vốn ADB

2.509.577

55.211

3.050.314

68.022

Vốn đối ứng

203.182

4.470

269.283

6.005

1

Hợp phần 1: Quản lý chất thải chăn nuôi

1.712.182

37.668

2.227.130

49.665

Vốn ADB

1.712.182

37.668

2.227.130

49.665

Vốn đối ứng

0

0

-

-

A

B

1

2

3

4

2

Hợp phần 3: Chuyển giao công nghệ sản xuất nông nghiệp các bon thấp

629.305

13.845

611.300

13.632

Vốn ADB

629.305

13.845

611.300

13.632

Vốn đối ứng

0

0

-

-

3

Hợp phần 4: Quản lý dự án

371.273

8.168

481.166

10.730

Vốn ADB

168.091

3.698

211.883

4.725

Vốn đối ứng

203.182

4.470

269.283

6.005

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Content:
Cơ cấu nguồn vốn và kế hoạch vốn của dự án:

STT

Nội dung

Kế hoạch tổng thể được phê duyệt (theo Quyết định 785/QĐ-
UBND ngày 15/3/2016)

Kế hoạch tổng thể phê duyệt điều chỉnh

Ngoại tệ
(USD)

VNĐ
(Triệu đồng)

Ngoại tệ
(USD)

VNĐ
(Triệu đồng)

A

B

1

2

3

4

I.

Tổng số

2.712.759

59.681

3.319.596

74.027

Vốn ADB

2.509.577

55.211

3.050.314

68.022

Vốn đối ứng

203.182

4.470

269.283

6.005

1

Hợp phần 1: Quản lý chất thải chăn nuôi

1.712.182

37.668

2.227.130

49.665

Vốn ADB

1.712.182

37.668

2.227.130

49.665

Vốn đối ứng

0

0

-

-

A

B

1

2

3

4

2

Hợp phần 3: Chuyển giao công nghệ sản xuất nông nghiệp các bon thấp

629.305

13.845

611.300

13.632

Vốn ADB

629.305

13.845

611.300

13.632

Vốn đối ứng

0

0

-

-

3

Hợp phần 4: Quản lý dự án

371.273

8.168

481.166

10.730

Vốn ADB

168.091

3.698

211.883

4.725

Vốn đối ứng

203.182

4.470

269.283

6.005

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)