Document: Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND 2008 điều chỉnh đơn giá bồi thường cây cao su 200083 2689/2006/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/01/2008", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/01/2008", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/01/2008", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/01/2008", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/01/2008", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND 2008 điều chỉnh đơn giá bồi thường cây cao su 200083 2689/2006/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha:
1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản:
+ Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 2 (TK chăm sóc năm 2): 30.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 3 (TK chăm sóc năm 3): 37.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 4 (TK chăm sóc năm 4): 45.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 5 (TK chăm sóc năm 5): 54.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 6 (TK chăm sóc năm 6): 63.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 7 (chuẩn bị cho thu hoạch): 74.000.000,00 đồng/ha
2. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ thu hoạch (kỳ kinh doanh):
+ Vườn cây từ năm thứ 8 đến năm thứ 15 (thời kỳ kinh doanh năm 1 đến năm 8): 83.800.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 (thời kỳ kinh doanh năm 9 đến năm 11): 75.300.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 19 đến năm thứ 21 (thời kỳ kinh doanh năm 12 đến năm 14): 66.300.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 20 đến năm thứ 24 (thời kỳ kinh doanh năm 15 đến năm 17): 56.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 25 đến năm thứ 27 (thời kỳ tận thu và thanh lý vườn cây): 18.700.000,00 đồng/ha

Content:
Điều 1. Quy định đơn giá bồi thường đối với cây cao su trồng đại trà như sau: Cây cao su mật độ 555 cây/ha:
1. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ kiến thiết cơ bản:
+ Trồng và chăm sóc năm 1: 22.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 2 (TK chăm sóc năm 2): 30.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 3 (TK chăm sóc năm 3): 37.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 4 (TK chăm sóc năm 4): 45.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 5 (TK chăm sóc năm 5): 54.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 6 (TK chăm sóc năm 6): 63.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây năm thứ 7 (chuẩn bị cho thu hoạch): 74.000.000,00 đồng/ha
2. Đơn giá bồi thường cho thời kỳ thu hoạch (kỳ kinh doanh):
+ Vườn cây từ năm thứ 8 đến năm thứ 15 (thời kỳ kinh doanh năm 1 đến năm 8): 83.800.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 16 đến năm thứ 18 (thời kỳ kinh doanh năm 9 đến năm 11): 75.300.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 19 đến năm thứ 21 (thời kỳ kinh doanh năm 12 đến năm 14): 66.300.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 20 đến năm thứ 24 (thời kỳ kinh doanh năm 15 đến năm 17): 56.000.000,00 đồng/ha
+ Vườn cây từ năm thứ 25 đến năm thứ 27 (thời kỳ tận thu và thanh lý vườn cây): 18.700.000,00 đồng/ha