Document: Điều 2 Quyết định 55/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "55/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "55/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "55/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "55/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "55/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 55/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 26/2016/QĐ-UBND tỉnh Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Thay thế cụm từ “Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Văn phòng huyện, thị xã, thành phố” tại điểm c, điểm d khoản 1 và khoản 10 Điều 2.
2. Thay thế cụm từ “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh”, “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh” thành cụm từ “Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh” tại khoản 10 Điều 2 và khoản 3 Điều 7.

Content:
Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Thay thế cụm từ “Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Văn phòng huyện, thị xã, thành phố” tại điểm c, điểm d khoản 1 và khoản 10 Điều 2.
2. Thay thế cụm từ “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh”, “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh” thành cụm từ “Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh” tại khoản 10 Điều 2 và khoản 3 Điều 7.