Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu sau:
...
2.705,47

12.300,00

13,87

1.3

Đất rừng phòng hộ

24.189,03

27,28

17.193,91

19,39

17.203,91

17.203,91

19,40

1.4

Đất rừng sản xuất

15.940,61

17,98

25.952,33

29,27

26.126,90

26.126,90

29,47

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

77,48

0,09

70,00

0,08

81,59

81,59

0,09

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

20.036,36

22,60

9.813,19

11,07

13.536,27

-1.235,05

12.301,22

13,87

2

Đất phi nông nghiệp

14.494,67

16,35

16.137,21

18,20

15.801,93

648,96

16.450,89

18,55

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

43,23

0,05

46,00

0,05

44,44

44,44

0,05

2.2

Đất quốc phòng

698,00

0,79

2.017,04

2,27

1.498,00

1.498,00

1,69

2.3

Đất an ninh

2,37

0,00

2,57

0,00

4,43

4,43

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

10,08

0,01

75,00

0,08

55,63

-5,08

50,55

0,06

- Đất khu công nghiệp

- Đất cụm công nghiệp

10,08

0,01

75,00

0,08

55,63

-5,08

50,55

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

24,43

0,03

71,00

0,08

115,80

115,80

0,13

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

42,06

0,05

92,14

0,10

62,06

62,06

0,07

2.7

Đất SX vật liệu xây dựng

35,61

0,04

24,86

0,03

85,71

85,71

0,10

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

2,00

0,001

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

14,00

0,02

27,00

0,03

30,00

13,13

43,13

0,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,36

0,002

3,00

0,00

3,00

3,00

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

86,14

0,10

106,01

0,12

95,75

95,75

0,11

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

490,34

0,55

675,60

0,76

302,90

302,90

0,34

2.13

Đất phát triển hạ tầng

8.303,49

9,37

8.425,39

9,50

8.633,48

443,08

9.076,56

10,24

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

10,79

0,01

17,00

0,02

20,79

9,35

30,14

0,03

-

Đất cơ sở y tế

7,61

0,01

18,00

0,02

12,61

12,61

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-ĐT

59,34

0,07

80,00

0,09

84,34

84,34

0,10

-

Đất cơ sở thể dục-TT

19,46

0,02

27,00

0,03

39,46

39,46

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

233,37

0,26

255,00

0,29

254,21

151,20

405,41

0,46

2.15

Đất phi NN khác còn lại

4.510,19

5,09

4.316,60

4,87

5.120,93

-459,78

4.661,15

5,26

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.705,47

12.300,00

13,87

1.3

Đất rừng phòng hộ

24.189,03

27,28

17.193,91

19,39

17.203,91

17.203,91

19,40

1.4

Đất rừng sản xuất

15.940,61

17,98

25.952,33

29,27

26.126,90

26.126,90

29,47

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

77,48

0,09

70,00

0,08

81,59

81,59

0,09

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

20.036,36

22,60

9.813,19

11,07

13.536,27

-1.235,05

12.301,22

13,87

2

Đất phi nông nghiệp

14.494,67

16,35

16.137,21

18,20

15.801,93

648,96

16.450,89

18,55

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

43,23

0,05

46,00

0,05

44,44

44,44

0,05

2.2

Đất quốc phòng

698,00

0,79

2.017,04

2,27

1.498,00

1.498,00

1,69

2.3

Đất an ninh

2,37

0,00

2,57

0,00

4,43

4,43

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

10,08

0,01

75,00

0,08

55,63

-5,08

50,55

0,06

- Đất khu công nghiệp

- Đất cụm công nghiệp

10,08

0,01

75,00

0,08

55,63

-5,08

50,55

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

24,43

0,03

71,00

0,08

115,80

115,80

0,13

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

42,06

0,05

92,14

0,10

62,06

62,06

0,07

2.7

Đất SX vật liệu xây dựng

35,61

0,04

24,86

0,03

85,71

85,71

0,10

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

2,00

0,001

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

14,00

0,02

27,00

0,03

30,00

13,13

43,13

0,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,36

0,002

3,00

0,00

3,00

3,00

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

86,14

0,10

106,01

0,12

95,75

95,75

0,11

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

490,34

0,55

675,60

0,76

302,90

302,90

0,34

2.13

Đất phát triển hạ tầng

8.303,49

9,37

8.425,39

9,50

8.633,48

443,08

9.076,56

10,24

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

10,79

0,01

17,00

0,02

20,79

9,35

30,14

0,03

-

Đất cơ sở y tế

7,61

0,01

18,00

0,02

12,61

12,61

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-ĐT

59,34

0,07

80,00

0,09

84,34

84,34

0,10

-

Đất cơ sở thể dục-TT

19,46

0,02

27,00

0,03

39,46

39,46

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

233,37

0,26

255,00

0,29

254,21

151,20

405,41

0,46

2.15

Đất phi NN khác còn lại

4.510,19

5,09

4.316,60

4,87

5.120,93

-459,78

4.661,15

5,26

3

Đất chưa sử dụng