Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 269/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Jút tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "269/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 269/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Jút tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.905,18

5.433,63

1.481,92

2.451,32

2.307,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.069,63

4,25

219,2

265,99

271,7

384,1

1.158,72

132,29

536,08

101,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.232,48

1,70

17,19

23,43

66,21

721,97

54,4

294,87

54,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.366,50

8,83

111,69

1.582,05

3.384,57

776,98

142,8

71,85

236,84

59,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19.197,06

26,63

1.185,22

3.209,58

3.519,57

2.543,67

3.999,65

1.151,84

1.525,41

2.062,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.377,29

1,91

1.377,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.921,15

4,05

2.921,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.365,68

44,90

0,02

31.720,72

594,53

3,31

47,1

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

539,45

0,74

58,26

36,19

88,14

137,9

68,32

62,68

56,98

30,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

537,15

0,74

22,16

44,96

181,45

62,52

60,84

16,16

96,01

53,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.562,19

7,71

671,33

842,78

1.347,41

462,07

591,27

665,43

508,96

472,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,49

0,07

9,05

15,32

2,05

0,08

15,94

5,41

2,51

2,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,05

2,94

0,12

0,43

0,23

0,05

0,15

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

179,2

0,24

179,2

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,51

0,06

13,54

1,9

1,19

8,37

2,3

6,75

2,13

11,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,94

0,09

9,16

11

5,14

28,22

12,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,02

0,06

50,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.141,24

4,35

311,47

365,07

1.038,71

204,85

302,72

268,13

356,58

293,72

Đất giao thông

DGT

1.362,27

1,89

157,56

333,93

219,51

169,72

173,91

120,98

103,44

83,21

Đất thủy lợi

DTL

365,39

0,50

5,09

23,22

10,02

22,08

115,76

8,58

158,4

22,25

Đất công trình năng lượng

DNL

1.320,28

1,83

122,05

804,21

0,53

0,04

120,29

87,57

185,58

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,8

0,00

0,26

0,05

0,03

0,05

0,03

0,18

0,19

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,28

0,01

7,01

0,33

0,11

0,39

0,44

Đất cơ sở y tế

DYT

11,03

0,01

9,13

0,27

0,13

0,73

0,21

0,29

0,05

0,23

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55,39

0,07

6,6

5,64

4,16

7,79

9,7

16,56

3,84

1,1

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,13

0,01

2,54

0,93

0,33

3,37

2,24

1,12

2,7

0,89

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,66

1,23

0,7

0,32

0,47

0,83

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,57

6,54

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,61

0,01

0,5

0

9,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

714,88

0,99

86,41

127,31

141,22

142,12

130,55

55,12

32,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

150,19

0,20

150,18

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,83

0,01

3,32

0,59

0,27

1,03

0,93

1,22

0,2

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,15

0,01

2,83

5,02

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,4

0,01

2,27

1,16

0,76

4,32

1,69

1,61

1,22

1,36

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

114,95

0,15

9,15

15,58

10,07

19,67

20

11,67

25,52

3,3

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,83

0,20

76,5

6,48

10,04

9,11

48,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,4

0,01

0,54

0,83

0,85

1,35

2,12

0,85

0,58

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,31

2,26

3,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

0

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

797,73

1,10

52,7

348,69

144,52

57,49

53,35

49,95

24,31

66,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

16,34

0,02

12,8

3,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,56

0,02

6,1

0,13

6,2

1,42

3,3

0,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,93

0,19

31,54

97,06

5,83

6,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea T'ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Drông

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K'nia

Xã Trúc Sơn

1

2

3

(4) = (5) +...+ (12)

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

515,56

154,82

15,88

18,44

28,19

5,04

4,93

93,95

194,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,17

15,68

2,59

0,23

0,61

0,12

3,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,15

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,50

11,53

7,62

6,09

6,46

1,33

1,37

27,98

29,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

386,76

120,93

8,13

11,75

18,21

3,48

1,73

64,60

157,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,13

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,20

2,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,65

4,48

0,60

0,93

1,22

1,25

3,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,90

1,2

1,2

2,5

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,90

1,20

1,20

2,50

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea T'ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Drông

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K'nia

Xã Trúc Sơn

1

2

3

(4) = (5) +...+ (12)

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp

NNP

470,01

138,91

13,60

10,93

20,07

1,31

3,74

90,15

191,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,77

15,21

0,11

0,61

3,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,15

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,64

3,82

7,12

1,09

6,18

0,43

0,74

26,44

28,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

364,67

116,27

6,48

9,24

12,85

0,88

1,17

62,46

155,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,78

3,61

0,60

0,93

1,22

1,25

3,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,18

3,77

0,87

0,67

1,88

0,04

2,05

3,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,74

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,09

1,56

0,49

0,42

1,09

2,53

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

5,40

1,38

0,37

0,03

1,09

2,53

Đất thủy lợi

DTL

0,18

0,18

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

0,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,39

0,39

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

0,38

0,02

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,23

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

1,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,31

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,11

0,03

0,96

1,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,25

1,21

0,04

Content:
3.905,18

5.433,63

1.481,92

2.451,32

2.307,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.069,63

4,25

219,2

265,99

271,7

384,1

1.158,72

132,29

536,08

101,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.232,48

1,70

17,19

23,43

66,21

721,97

54,4

294,87

54,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.366,50

8,83

111,69

1.582,05

3.384,57

776,98

142,8

71,85

236,84

59,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19.197,06

26,63

1.185,22

3.209,58

3.519,57

2.543,67

3.999,65

1.151,84

1.525,41

2.062,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.377,29

1,91

1.377,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.921,15

4,05

2.921,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.365,68

44,90

0,02

31.720,72

594,53

3,31

47,1

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

539,45

0,74

58,26

36,19

88,14

137,9

68,32

62,68

56,98

30,99

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

537,15

0,74

22,16

44,96

181,45

62,52

60,84

16,16

96,01

53,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.562,19

7,71

671,33

842,78

1.347,41

462,07

591,27

665,43

508,96

472,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,49

0,07

9,05

15,32

2,05

0,08

15,94

5,41

2,51

2,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,05

2,94

0,12

0,43

0,23

0,05

0,15

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

179,2

0,24

179,2

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,51

0,06

13,54

1,9

1,19

8,37

2,3

6,75

2,13

11,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,94

0,09

9,16

11

5,14

28,22

12,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,02

0,06

50,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.141,24

4,35

311,47

365,07

1.038,71

204,85

302,72

268,13

356,58

293,72

Đất giao thông

DGT

1.362,27

1,89

157,56

333,93

219,51

169,72

173,91

120,98

103,44

83,21

Đất thủy lợi

DTL

365,39

0,50

5,09

23,22

10,02

22,08

115,76

8,58

158,4

22,25

Đất công trình năng lượng

DNL

1.320,28

1,83

122,05

804,21

0,53

0,04

120,29

87,57

185,58

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,8

0,00

0,26

0,05

0,03

0,05

0,03

0,18

0,19

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,28

0,01

7,01

0,33

0,11

0,39

0,44

Đất cơ sở y tế

DYT

11,03

0,01

9,13

0,27

0,13

0,73

0,21

0,29

0,05

0,23

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

55,39

0,07

6,6

5,64

4,16

7,79

9,7

16,56

3,84

1,1

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,13

0,01

2,54

0,93

0,33

3,37

2,24

1,12

2,7

0,89

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

3,66

1,23

0,7

0,32

0,47

0,83

0,12

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,57

6,54

0,03

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,61

0,01

0,5

0

9,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

714,88

0,99

86,41

127,31

141,22

142,12

130,55

55,12

32,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

150,19

0,20

150,18

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,83

0,01

3,32

0,59

0,27

1,03

0,93

1,22

0,2

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,15

0,01

2,83

5,02

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,4

0,01

2,27

1,16

0,76

4,32

1,69

1,61

1,22

1,36

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

114,95

0,15

9,15

15,58

10,07

19,67

20

11,67

25,52

3,3

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,83

0,20

76,5

6,48

10,04

9,11

48,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,4

0,01

0,54

0,83

0,85

1,35

2,12

0,85

0,58

0,28

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,31

2,26

3,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

0

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

797,73

1,10

52,7

348,69

144,52

57,49

53,35

49,95

24,31

66,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

16,34

0,02

12,8

3,54

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,56

0,02

6,1

0,13

6,2

1,42

3,3

0,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,93

0,19

31,54

97,06

5,83

6,5

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea T'ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Drông

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K'nia

Xã Trúc Sơn

1

2

3

(4) = (5) +...+ (12)

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

515,56

154,82

15,88

18,44

28,19

5,04

4,93

93,95

194,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,17

15,68

2,59

0,23

0,61

0,12

3,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,15

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,50

11,53

7,62

6,09

6,46

1,33

1,37

27,98

29,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

386,76

120,93

8,13

11,75

18,21

3,48

1,73

64,60

157,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,13

0,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,20

2,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,65

4,48

0,60

0,93

1,22

1,25

3,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,90

1,2

1,2

2,5

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,90

1,20

1,20

2,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Ea T'ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Drông

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K'nia

Xã Trúc Sơn

1

2

3

(4) = (5) +...+ (12)

5

6

7

8

9

10

11

12

1

Đất nông nghiệp

NNP

470,01

138,91

13,60

10,93

20,07

1,31

3,74

90,15

191,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,77

15,21

0,11

0,61

3,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,15

0,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,64

3,82

7,12

1,09

6,18

0,43

0,74

26,44

28,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

364,67

116,27

6,48

9,24

12,85

0,88

1,17

62,46

155,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,78

3,61

0,60

0,93

1,22

1,25

3,17

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,18

3,77

0,87

0,67

1,88

0,04

2,05

3,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,74

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,24

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,09

1,56

0,49

0,42

1,09

2,53

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

5,40

1,38

0,37

0,03

1,09

2,53

Đất thủy lợi

DTL

0,18

0,18

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất cơ sở văn hóa

DVH

Đất cơ sở y tế

DYT

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,12

0,12

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,39

0,39

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

0,38

0,02

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,23

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

1,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,31

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,11

0,03

0,96

1,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,25

1,21

0,04