Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Ô Môn Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.161,69

286,05

352,30

928,97

411,00

383,33

707,19

1.092,85

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

148,69

148,69

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +…+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

116,93

70,74

0,05

0,23

0,17

0,12

7,33

38,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

113,39

69,64

0,05

0,23

0,17

0,12

6,74

36,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,20

44,23

3,87

23,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,20

44,23

3,87

23,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,27

7,00

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,92

18,41

0,05

0,23

0,17

0,12

2,60

13,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,54

1,10

0,59

1,85

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,04

0,18

0,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

1,06

0,41

1,52

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,14

75,06

4,06

6,00

2,09

3,26

28,22

43,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,34

45,79

1,65

2,68

0,11

0,40

7,45

24,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

82,34

45,79

1,65

2,68

0,11

0,40

7,45

24,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,62

7,00

1,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,82

22,27

2,41

3,17

1,98

2,86

16,94

19,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,36

0,15

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,54

13,83

12,82

14,44

14,04

26,62

28,45

26,34

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

127,67

13,83

12,82

14,20

14,04

26,62

19,82

26,34

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

8,11

8,11

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,76

0,24

0,52

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,03

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
4.161,69

286,05

352,30

928,97

411,00

383,33

707,19

1.092,85

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

148,69

148,69

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +…+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

116,93

70,74

0,05

0,23

0,17

0,12

7,33

38,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

113,39

69,64

0,05

0,23

0,17

0,12

6,74

36,44

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,20

44,23

3,87

23,10

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

71,20

44,23

3,87

23,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,27

7,00

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,92

18,41

0,05

0,23

0,17

0,12

2,60

13,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,54

1,10

0,59

1,85

Trong đó:

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,55

0,04

0,18

0,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,99

1,06

0,41

1,52

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,14

75,06

4,06

6,00

2,09

3,26

28,22

43,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,34

45,79

1,65

2,68

0,11

0,40

7,45

24,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

82,34

45,79

1,65

2,68

0,11

0,40

7,45

24,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,62

7,00

1,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,82

22,27

2,41

3,17

1,98

2,86

16,94

19,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,36

0,15

2,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,54

13,83

12,82

14,44

14,04

26,62

28,45

26,34

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

127,67

13,83

12,82

14,20

14,04

26,62

19,82

26,34

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

8,11

8,11

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

0,76

0,24

0,52

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,03

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở