Document: Điều 1 Quyết định 358/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đơn giá ngày công lao động Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/09/2023", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/09/2023", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/09/2023", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/09/2023", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/09/2023", "sign_number": "358/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 358/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đơn giá ngày công lao động Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá ngày công lao động, giá vật tư, cây giống, chi phí vận chuyển cây giống một số loài cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2023 - 2025, cụ thể như sau:
1. Đơn giá ngày công lao động.
Đơn giá ngày công lao động được xác định như sau:
Gnc = Lttg x 8 x (Hcb + Hpc)
Trong đó:
- Gnc: Đơn giá ngày công lao động.
- Lttg: Mức lương tối thiểu giờ.
- Hằng số 8: Số giờ làm việc của một ngày làm việc bình thường.
- Hcb: Hệ số cấp bậc công việc.
- Hpc: Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
a. Đơn giá ngày công lao động đối với vùng III: 215.600 đồng.
b. Đơn giá ngày công lao động đối với vùng IV: 192.192 đồng.
2. Giá vật tư nông lâm nghiệp
Căn cứ thông báo giá của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc xác định theo giá thị trường (khảo sát giá của cơ sở sản xuất, kinh doanh đã bao gồm chi phí vận chuyển) tại thời điểm lập dự toán.
3. Đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp: Keo tai tượng hạt ngoại, Keo tai tượng hạt nội, Keo lai giâm hom, Keo lai mô, Mỡ, Trám trắng ghép, Sấu ghép, Giổi ăn hạt ghép, Lát hoa, Bồ đề, Lim xẹt hoa vàng.
(Chi tiết có Biểu 01 kèm theo)
4. Chi phí vận chuyển cây giống lâm nghiệp: Chi phí vận chuyển một số loài cây giống lâm nghiệp đối với vùng III và vùng IV trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
(Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá ngày công lao động, giá vật tư, cây giống, chi phí vận chuyển cây giống một số loài cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2023 - 2025, cụ thể như sau:
1. Đơn giá ngày công lao động.
Đơn giá ngày công lao động được xác định như sau:
Gnc = Lttg x 8 x (Hcb + Hpc)
Trong đó:
- Gnc: Đơn giá ngày công lao động.
- Lttg: Mức lương tối thiểu giờ.
- Hằng số 8: Số giờ làm việc của một ngày làm việc bình thường.
- Hcb: Hệ số cấp bậc công việc.
- Hpc: Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
a. Đơn giá ngày công lao động đối với vùng III: 215.600 đồng.
b. Đơn giá ngày công lao động đối với vùng IV: 192.192 đồng.
2. Giá vật tư nông lâm nghiệp
Căn cứ thông báo giá của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc xác định theo giá thị trường (khảo sát giá của cơ sở sản xuất, kinh doanh đã bao gồm chi phí vận chuyển) tại thời điểm lập dự toán.
3. Đơn giá một số loài cây giống lâm nghiệp: Keo tai tượng hạt ngoại, Keo tai tượng hạt nội, Keo lai giâm hom, Keo lai mô, Mỡ, Trám trắng ghép, Sấu ghép, Giổi ăn hạt ghép, Lát hoa, Bồ đề, Lim xẹt hoa vàng.
(Chi tiết có Biểu 01 kèm theo)
4. Chi phí vận chuyển cây giống lâm nghiệp: Chi phí vận chuyển một số loài cây giống lâm nghiệp đối với vùng III và vùng IV trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
(Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).