Document: Điều 2 Quyết định 32/2019/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/10/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/10/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/10/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/10/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/10/2019", "sign_number": "32/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 32/2019/QĐ-UBND giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = - 0,2

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

21.034

19.122

17.210

17.210

15.298

13.385

Tầng 2, K3 = 0,05

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Tầng 3, K3 = 0,00

18.166

16.254

14.342

14.342

12.429

10.517

Cấp III (18.515 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

20.367

18.515

16.664

16.664

14.812

12.961

Tầng 2, K3 = 0,05

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Tầng 3, K3 = 0,00

17.589

15.738

13.886

13.886

12.035

10.183

Cấp IV (12.444 đ)

K3 = 0,15

13.688

12.444

11.200

11.200

9.955

8.711

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223 đ)

K3 = 0,15

6.845

6.223

5.601

5.601

4.978

4.356

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,15, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = -0,2

Điều kiệu hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Tầng 2, K3 = 0,05

17.210

15.298

13.385

13.385

11.473

9.561

Tầng 3, K3 = 0,00

16.254

14.342

12.429

12.429

10.517

8.605

Cấp III (18.515 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Tầng 2, K3 = 0,05

16.664

14.812

12.961

12.961

11.109

9.258

Tầng 3, K3 = 0,00

15.738

13.886

12.035

12.035

10.183

8.332

Cấp IV (12,444đ)

K3 = 0,15

12.444

11.200

9.955

9.955

8.711

7.466

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223, đ)

K3 = 0,15

6.223

5.601

4.978

4.978

4.356

3.734

3. Mức giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng,

Content:
Điều 2. Giá cho thuê nhà ở
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại II, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,05, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = - 0,2

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

21.034

19.122

17.210

17.210

15.298

13.385

Tầng 2, K3 = 0,05

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Tầng 3, K3 = 0,00

18.166

16.254

14.342

14.342

12.429

10.517

Cấp III (18.515 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

20.367

18.515

16.664

16.664

14.812

12.961

Tầng 2, K3 = 0,05

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Tầng 3, K3 = 0,00

17.589

15.738

13.886

13.886

12.035

10.183

Cấp IV (12.444 đ)

K3 = 0,15

13.688

12.444

11.200

11.200

9.955

8.711

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223 đ)

K3 = 0,15

6.845

6.223

5.601

5.601

4.978

4.356

2. Tại thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa
Thị xã An Khê và thị xã Ayun Pa là đô thị loại IV, hệ số cấp đô thị K1 = - 0,15, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2 sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thị (các phường) K2 = 0,00

Khu vực ngoại thị (các xã) K2 = -0,2

Điều kiệu hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Tầng 2, K3 = 0,05

17.210

15.298

13.385

13.385

11.473

9.561

Tầng 3, K3 = 0,00

16.254

14.342

12.429

12.429

10.517

8.605

Cấp III (18.515 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Tầng 2, K3 = 0,05

16.664

14.812

12.961

12.961

11.109

9.258

Tầng 3, K3 = 0,00

15.738

13.886

12.035

12.035

10.183

8.332

Cấp IV (12,444đ)

K3 = 0,15

12.444

11.200

9.955

9.955

8.711

7.466

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223, đ)

K3 = 0,15

6.223

5.601

4.978

4.978

4.356

3.734

3. Mức giá cho thuê nhà ở quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng,