Document: Điều 1 Quyết định 464/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tân Quý, quận Tân Phú

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "06/02/2009", "sign_number": "464/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 464/QĐ-UBND về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm phường Tân Quý, quận Tân Phú có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Tân Quý, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

169,28

100,0

169,28

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,37

0,81

0,44

0,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

0,96

70,07

0,03

7,26

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

0,93

96,88

0,00

0,00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

0,93

100,0

0,00

0,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,03

3,13

0,03

93,47

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,41

29,93

0,41

92,74

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

167,91

99,19

168,84

99,74

2.1

Đất ở

OTC

119,46

71,15

115,74

68,55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

119,46

100,0

115,74

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

41,48

24,70

46,21

27,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

1,21

0,58

1,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,13

2,72

1,13

2,45

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,12

7,52

3,04

6,58

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,12

100,0

3,04

100,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,73

88,55

41,45

89,71

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

33,82

92,08

36,98

89,21

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,00

2,72

1,00

2,41

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,04

0,11

0,04

0,10

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

0,04

0,09

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,95

2,59

0,95

2,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,89

2,42

2,42

5,83

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,03

0,08

0,03

0,07

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,60

2,14

3,53

2,09

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,37

2,01

3,36

1,99

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

0,01

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,01

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

0,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

0,93

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

3,89

2.1

Đất ở

OTC

3,73

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,73

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,08

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,08

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Tân Quý (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Quý, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Tân Quý, quận Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

169,28

100,0

169,28

100,0

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,37

0,81

0,44

0,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

0,96

70,07

0,03

7,26

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

0,93

96,88

0,00

0,00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

0,93

100,0

0,00

0,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,03

3,13

0,03

93,47

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,41

29,93

0,41

92,74

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

167,91

99,19

168,84

99,74

2.1

Đất ở

OTC

119,46

71,15

115,74

68,55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

119,46

100,0

115,74

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

41,48

24,70

46,21

27,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,50

1,21

0,58

1,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,13

2,72

1,13

2,45

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,12

7,52

3,04

6,58

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,12

100,0

3,04

100,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

36,73

88,55

41,45

89,71

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

33,82

92,08

36,98

89,21

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,00

2,72

1,00

2,41

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,04

0,11

0,04

0,10

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

0,04

0,09

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,95

2,59

0,95

2,29

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,89

2,42

2,42

5,83

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,03

0,08

0,03

0,07

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,60

2,14

3,53

2,09

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,37

2,01

3,36

1,99

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

0,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

0,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/PN1(a)

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC(a)

0,01

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,01

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

0,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

0,93

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

3,89

2.1

Đất ở

OTC

3,73

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,73

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,08

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,08

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,01

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Tân Quý (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường Tân Quý, quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.