Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/05/2011", "sign_number": "1467/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2011 về phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, với nội dung cụ thể như sau:
...
5.000

4.000

2

Chi phí phục vụ

280

280

-

Chi phí khuyến lâm.

200

200

-

Chi phí khảo sát, thiết kế.

50

50

-

Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng

30

30

3. Chi phí giao đất, khoán đất cho đối tượng trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg và Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (áp dụng những nơi chưa giao đất, khoán đất):
- Đối với hộ gia đình: 200.000 đ/ha.
- Đối với tổ chức, cộng đồng: 100.000 đ/ha.
III. Khoán bảo vệ rừng và KNTS tự nhiên rừng phòng hộ, đặc dụng:
1. Khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng phòng hộ, đặc dụng đối với diện tích không thuộc đối tượng theo NQ 30a/2008/NQ-CP:
1.1. Khoán bảo vệ rừng và KNTS tự nhiên năm thứ nhất: 200.000 đồng.
- Chi phí trực tiếp (nhân công): 168.580 đồng/ha.
- Chi phí phục vụ: 31.420 đồng/ha.
+ Thiết kế, dự toán: 25.000 đồng/ha.
+ Thẩm định 1.420 đồng/ha.
+ Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.
1.2 Khoán bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng năm thứ II đến hết chu kỳ (nhân công): 200.000 đồng/ha/năm.
2. Mức hỗ trợ hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP:
2.1. Khoán bảo vệ rừng năm thứ nhất: 230.000 đồng/ha.
- Chi phí trực tiếp (nhân công): 200.000 đồng/ha.
- Chi phí phục vụ: 30.000 đồng/ha.
+ Thiết kế, dự toán: 25.000 đồng/ha.
+ Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.
2.2. Khoán bảo vệ rừng năm thứ 2 đến hết chu kỳ (nhân công): 200.000 đồng/ha/năm.
IV. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp:
Mức đầu t­ư cho cả chu kỳ 6 năm 1.000.000 đồng/ha.
1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha.
1.1 Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư): 321.894 đồng/ha.
1.2 Chi phí phục vụ: 189.500 đồng/ha.
- Thiết kế, dự toán: 171.700 đồng/ha.
- Thẩm định: 1.420 đồng/ha.
- Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.
2. Chăm sóc và bảo vệ từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 6:100.000 đồng/ha/năm.

Content:
5.000

4.000

2

Chi phí phục vụ

280

280

-

Chi phí khuyến lâm.

200

200

-

Chi phí khảo sát, thiết kế.

50

50

-

Chi phí lập bản đồ số hoàn công kết quả trồng rừng

30

30

3. Chi phí giao đất, khoán đất cho đối tượng trồng rừng sản xuất theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg và Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (áp dụng những nơi chưa giao đất, khoán đất):
- Đối với hộ gia đình: 200.000 đ/ha.
- Đối với tổ chức, cộng đồng: 100.000 đ/ha.
III. Khoán bảo vệ rừng và KNTS tự nhiên rừng phòng hộ, đặc dụng:
1. Khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng phòng hộ, đặc dụng đối với diện tích không thuộc đối tượng theo NQ 30a/2008/NQ-CP:
1.1. Khoán bảo vệ rừng và KNTS tự nhiên năm thứ nhất: 200.000 đồng.
- Chi phí trực tiếp (nhân công): 168.580 đồng/ha.
- Chi phí phục vụ: 31.420 đồng/ha.
+ Thiết kế, dự toán: 25.000 đồng/ha.
+ Thẩm định 1.420 đồng/ha.
+ Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.
1.2 Khoán bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng năm thứ II đến hết chu kỳ (nhân công): 200.000 đồng/ha/năm.
2. Mức hỗ trợ hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP:
2.1. Khoán bảo vệ rừng năm thứ nhất: 230.000 đồng/ha.
- Chi phí trực tiếp (nhân công): 200.000 đồng/ha.
- Chi phí phục vụ: 30.000 đồng/ha.
+ Thiết kế, dự toán: 25.000 đồng/ha.
+ Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.
2.2. Khoán bảo vệ rừng năm thứ 2 đến hết chu kỳ (nhân công): 200.000 đồng/ha/năm.
IV. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp:
Mức đầu t­ư cho cả chu kỳ 6 năm 1.000.000 đồng/ha.
1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất: 500.000 đồng/ha.
1.1 Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư): 321.894 đồng/ha.
1.2 Chi phí phục vụ: 189.500 đồng/ha.
- Thiết kế, dự toán: 171.700 đồng/ha.
- Thẩm định: 1.420 đồng/ha.
- Lập hồ sơ giao khoán: 5.000 đồng/ha.
2. Chăm sóc và bảo vệ từ năm thứ 2 đến hết năm thứ 6:100.000 đồng/ha/năm.