Document: Khoản 2 Điều 10 Thông tư 85/2010/TT-BQP hướng dẫn Luật dân quân tự vệ  Nghị định 58/2010/NĐ-CP

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "85/2010/TT-BQP", "signer": "Phùng Quang Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 10 Thông tư 85/2010/TT-BQP hướng dẫn Luật dân quân tự vệ  Nghị định 58/2010/NĐ-CP

Điều 10. Tổ chức, biên chế đơn vị dân quân tự vệ
...
2. Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ phòng không, pháo binh

Đơn vị

Tổ chức

Biên chế

Cán bộ Đại đội

Trung đội trưởng

Khẩu đội trưởng

Chiến sỹ

Tổng số

Khẩu đội

01 Khẩu

01

2-13

3-14

Trung đội

2-4 Khẩu đội

01

2-4

12-25

15-30

Đại đội

2-4 Trung đội

04

2-4

5-9

32-56

43-73

Content:
Tổ chức, biên chế dân quân tự vệ phòng không, pháo binh

Đơn vị

Tổ chức

Biên chế

Cán bộ Đại đội

Trung đội trưởng

Khẩu đội trưởng

Chiến sỹ

Tổng số

Khẩu đội

01 Khẩu

01

2-13

3-14

Trung đội

2-4 Khẩu đội

01

2-4

12-25

15-30

Đại đội

2-4 Trung đội

04

2-4

5-9

32-56

43-73