Document: Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/01/2022", "sign_number": "260/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 260/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.496,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.056,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.056,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

545,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

104,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

667,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.839,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

2.2

Đất an ninh

CAN

21,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.734,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.042,39

-

Đất thủy lợi

DTL

186,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

118,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

121,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,53

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

32,67

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,89

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

-

Đất chợ

DCH

13,00

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

4,02

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

40,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.055,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,40

b. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (166 dự án, diện tích 698,58 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2022.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Trì, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 31 tháng 12 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.496,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.056,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.056,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

545,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

104,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

667,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.839,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

2.2

Đất an ninh

CAN

21,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.734,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.042,39

-

Đất thủy lợi

DTL

186,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

118,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

121,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,53

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

32,67

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,89

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

-

Đất chợ

DCH

13,00

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

4,02

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

40,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.055,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,40

b. Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 kèm theo (166 dự án, diện tích 698,58 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Thanh Trì có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2022.