Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2023/QĐ-UBND phương thức chi trả trợ giúp xã hội tại cộng đồng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "05/10/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2023/QĐ-UBND phương thức chi trả trợ giúp xã hội tại cộng đồng Hải Dương

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng; hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
b) Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 3, Mục 1, Chương II quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng và chế độ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
c) Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị quyết số 01/2022/NQ- HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo không có vợ chồng, con hoặc có nhưng đã chết, mất tích, ly hôn hoặc vợ chồng, con đều đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
d) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Content:
Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng; hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
b) Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 3, Mục 1, Chương II quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng và chế độ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
c) Các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị quyết số 01/2022/NQ- HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo không có vợ chồng, con hoặc có nhưng đã chết, mất tích, ly hôn hoặc vợ chồng, con đều đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
d) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hải Dương.