Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 621/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 621/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Lương Tài Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

0,01

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

0,14

0,16

0,52

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,25

25,08

10,00

9,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,73

0,69

8,35

0,95

5,00

2,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,67

9,92

1,58

14,19

2,09

10,22

0,41

10,58

0,41

9,41

19,31

5,56

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

0,09

1,36

0,45

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.879,06

155,92

82,51

68,19

104,55

191,95

166,36

157,74

244,80

93,53

102,72

118,35

110,00

200,44

82,01

Đất giao thông

DGT

1.086,48

102,78

51,63

40,38

62,08

93,95

106,60

99,79

147,85

55,95

67,26

47,23

50,28

116,22

44,48

Đất thủy lợi

DTL

529,87

19,55

15,69

15,01

28,37

70,18

34,10

37,87

63,72

29,15

27,40

50,00

50,46

58,32

30,05

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,84

5,80

0,81

0,31

1,99

1,72

0,85

2,75

4,06

1,15

0,37

3,31

0,92

1,03

0,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,88

2,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,33

0,16

0,18

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

57,27

9,55

5,14

3,18

2,61

3,86

6,82

2,55

5,12

1,69

1,83

6,82

2,59

3,98

1,52

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

8,84

0,70

0,18

1,88

2,14

0,33

3,30

0,31

Đất công trình năng lượng

DNL

4,06

0,97

0,01

0,06

0,15

0,25

0,98

0,09

0,67

0,02

0,01

0,40

0,04

0,41

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

0,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,38

4,74

0,22

0,15

0,26

0,27

0,29

0,53

0,43

0,18

0,10

0,30

0,17

8,58

0,15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,55

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,47

4,11

1,67

0,65

1,69

1,05

2,28

0,57

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,71

6,38

5,57

5,81

7,52

17,41

12,44

10,60

16,50

3,59

4,61

4,92

4,31

8,90

4,17

Đất chợ

DCH

2,51

1,53

0,75

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,57

1,91

0,75

2,79

1,91

1,11

0,11

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.300,07

81,24

52,83

59,46

146,98

93,09

122,72

147,10

78,84

76,23

122,40

100,88

151,80

66,52

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

138,60

138,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,05

11,40

0,27

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,02

6,15

15,76

14,39

17,38

19,07

11,05

23,48

61,08

9,49

16,08

99,19

43,90

77,40

32,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,60

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,37

0,11

0,14

0,07

3,32

15,73

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,02

0,11

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,10

0,25

0,01

0,32

0,39

0,09

0,53

0,59

0,04

0,74

1,14

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

272,00

40,75

23,43

1,88

29,65

36,00

29,98

11,21

16,83

7,08

16,50

27,53

8,40

21,56

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,31

39,25

22,50

1,38

28,45

33,80

28,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,31

39,25

22,50

1,38

28,45

33,80

28,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,91

0,30

0,03

0,02

0,50

0,80

0,50

0,50

7,20

2,56

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,60

0,50

0,20

0,20

0,20

0,70

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,18

0,70

0,70

0,28

0,50

1,50

0,47

1,86

0,60

0,35

0,40

2,20

0,70

0,42

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,35

1,10

0,65

1,08

0,50

3,17

0,85

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,50

1,10

0,65

1,08

0,50

3,17

1,00

Đất giao thông

DGT

5,03

0,60

0,35

1,08

0,50

2,00

0,50

Đất thủy lợi

DTL

2,47

0,50

0,30

1,17

0,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

0,85

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

0,01

3,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

0,14

0,16

0,52

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,25

25,08

10,00

9,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,73

0,69

8,35

0,95

5,00

2,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,67

9,92

1,58

14,19

2,09

10,22

0,41

10,58

0,41

9,41

19,31

5,56

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

0,09

1,36

0,45

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.879,06

155,92

82,51

68,19

104,55

191,95

166,36

157,74

244,80

93,53

102,72

118,35

110,00

200,44

82,01

Đất giao thông

DGT

1.086,48

102,78

51,63

40,38

62,08

93,95

106,60

99,79

147,85

55,95

67,26

47,23

50,28

116,22

44,48

Đất thủy lợi

DTL

529,87

19,55

15,69

15,01

28,37

70,18

34,10

37,87

63,72

29,15

27,40

50,00

50,46

58,32

30,05

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,84

5,80

0,81

0,31

1,99

1,72

0,85

2,75

4,06

1,15

0,37

3,31

0,92

1,03

0,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,88

2,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,33

0,16

0,18

0,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

57,27

9,55

5,14

3,18

2,61

3,86

6,82

2,55

5,12

1,69

1,83

6,82

2,59

3,98

1,52

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

8,84

0,70

0,18

1,88

2,14

0,33

3,30

0,31

Đất công trình năng lượng

DNL

4,06

0,97

0,01

0,06

0,15

0,25

0,98

0,09

0,67

0,02

0,01

0,40

0,04

0,41

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

0,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,38

4,74

0,22

0,15

0,26

0,27

0,29

0,53

0,43

0,18

0,10

0,30

0,17

8,58

0,15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,55

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,47

4,11

1,67

0,65

1,69

1,05

2,28

0,57

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,71

6,38

5,57

5,81

7,52

17,41

12,44

10,60

16,50

3,59

4,61

4,92

4,31

8,90

4,17

Đất chợ

DCH

2,51

1,53

0,75

0,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,57

1,91

0,75

2,79

1,91

1,11

0,11

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.300,07

81,24

52,83

59,46

146,98

93,09

122,72

147,10

78,84

76,23

122,40

100,88

151,80

66,52

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

138,60

138,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,05

11,40

0,27

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,16

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,02

6,15

15,76

14,39

17,38

19,07

11,05

23,48

61,08

9,49

16,08

99,19

43,90

77,40

32,61

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,60

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,37

0,11

0,14

0,07

3,32

15,73

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

0,02

0,11

0,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,10

0,25

0,01

0,32

0,39

0,09

0,53

0,59

0,04

0,74

1,14

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

272,00

40,75

23,43

1,88

29,65

36,00

29,98

11,21

16,83

7,08

16,50

27,53

8,40

21,56

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,31

39,25

22,50

1,38

28,45

33,80

28,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,31

39,25

22,50

1,38

28,45

33,80

28,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,91

0,30

0,03

0,02

0,50

0,80

0,50

0,50

7,20

2,56

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,60

0,50

0,20

0,20

0,20

0,70

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,18

0,70

0,70

0,28

0,50

1,50

0,47

1,86

0,60

0,35

0,40

2,20

0,70

0,42

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,35

1,10

0,65

1,08

0,50

3,17

0,85

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,50

1,10

0,65

1,08

0,50

3,17

1,00

Đất giao thông

DGT

5,03

0,60

0,35

1,08

0,50

2,00

0,50

Đất thủy lợi

DTL

2,47

0,50

0,30

1,17

0,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

0,85

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK