Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4151/QĐ-UBND duyệt quy hoạch thị trấn Phù Đổng Gia Lâm 2030 2016 Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "4151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "4151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "4151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "4151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2016", "sign_number": "4151/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4151/QĐ-UBND duyệt quy hoạch thị trấn Phù Đổng Gia Lâm 2030 2016 Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung khu vực Thị trấn Phù Đổng, tỷ lệ 1/5000 do Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn Hà Nội lập với những nội dung chính như sau:
...
4. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tuân thủ: Tiêu chuẩn, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Khả năng dung nạp quỹ đất; Mô hình phát triển đô thị, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong khu vực xây dựng đô thị được xác định như sau:
a. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng đô thị:

87,24 m2/người.

+ Đất công trình công cộng TP và khu vực:

3,33 m2/người.

+ Đất cây xanh, TDTT đô thị:

15,44 m2/người.

+ Đất đơn vị ở:

58,53 m2/người.

+ Đất trường học (mẫu giáo, TH, THCS):

3,05 m2/người.

(Đất công trình công cộng còn được xác định tại các quỹ đất hỗn hợp).

- Đất khác trong phạm vi khu vực dân dụng:

10,72 m2/người.

- Đất ngoài phạm vi khu dân dụng:

11,75 m2/người.

b. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

- Tỷ lệ đất giao thông đô thị:

20-26%.

- Mật độ mạng lưới đường đô thị:

3,5-4km/km2.

- Bãi đỗ xe:

2-4% đất xây dựng đô thị.

- Cấp nước sinh hoạt:

160 l/ng.ngđ.

- Cấp điện sinh hoạt:

0,8Kw/người.

- Nước thải sinh hoạt:

130 l/ng.ngđ.

- Chất thải rắn sinh hoạt:

1,0 kg/ng-ngđ.

* Đối với khu vực ngoài phạm vi xây dựng đô thị: các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tuân thủ theo tiêu chí nông thôn mới.

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản:
Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tuân thủ: Tiêu chuẩn, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Khả năng dung nạp quỹ đất; Mô hình phát triển đô thị, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong khu vực xây dựng đô thị được xác định như sau:
a. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng đô thị:

87,24 m2/người.

+ Đất công trình công cộng TP và khu vực:

3,33 m2/người.

+ Đất cây xanh, TDTT đô thị:

15,44 m2/người.

+ Đất đơn vị ở:

58,53 m2/người.

+ Đất trường học (mẫu giáo, TH, THCS):

3,05 m2/người.

(Đất công trình công cộng còn được xác định tại các quỹ đất hỗn hợp).

- Đất khác trong phạm vi khu vực dân dụng:

10,72 m2/người.

- Đất ngoài phạm vi khu dân dụng:

11,75 m2/người.

b. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

- Tỷ lệ đất giao thông đô thị:

20-26%.

- Mật độ mạng lưới đường đô thị:

3,5-4km/km2.

- Bãi đỗ xe:

2-4% đất xây dựng đô thị.

- Cấp nước sinh hoạt:

160 l/ng.ngđ.

- Cấp điện sinh hoạt:

0,8Kw/người.

- Nước thải sinh hoạt:

130 l/ng.ngđ.

- Chất thải rắn sinh hoạt:

1,0 kg/ng-ngđ.

* Đối với khu vực ngoài phạm vi xây dựng đô thị: các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tuân thủ theo tiêu chí nông thôn mới.