Document: Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Thao Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/07/2022", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Thao Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lâm Thao với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 5.853,91 ha, giảm 12,20 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 3.334,31 ha, giảm 5,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Trong đó: diện tích đất chuyên trồng lúa nước là 2.963,90 ha, giảm 5,83 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 552,32 ha, giảm 3,15 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 1.099,53 ha, giảm 0,4 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 224,52 ha, tăng 0,9 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 593,01 ha, giảm 4,64 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là: 50,23 ha, tăng 0,71 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 3.959,46 ha, tăng 12,43 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại dịch vụ là: 32,06 ha, tăng 4,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 127,72 ha, tăng 1,8 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 71,53 ha, giảm 0,18 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng là: 1.326,04 ha, tăng 2,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 668,86 ha, tăng 2,89 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 153,19 ha, giảm 0,03 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất xây dựng trụ sở cơ quan là: 12,56 ha, tăng 1,1 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 22,04 ha, giảm 0,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã được duyệt theo Kế hoạch (ha)

Diện tích điều chỉnh Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

9.835,41

9.835,41

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.866,11

5.853,91

-12,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.339,93

3.334,31

-5,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.969,73

2.963,90

-5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

555,47

552,32

-3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.099,93

1.099,53

-0,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

223,62

224,52

0,90

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

597,65

593,01

-4,64

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,52

50,23

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.947,12

3.959,46

12,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,86

20,86

2.2

Đất an ninh

CAN

28,90

28,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,54

96,54

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,92

32,06

4,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,92

127,72

1,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,71

71,53

-0,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.323,42

1.326,04

2,62

-

Đất giao thông

DGT

754,88

756,45

1,57

-

Đất thủy lợi

DTL

364,91

363,58

-1,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,15

2,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,30

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

52,59

52,41

-0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,80

16,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,50

2,51

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,69

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,97

8,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,37

1,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

15,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,66

90,31

2,65

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

14,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

1,21

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

665,97

668,86

2,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

153,22

153,19

-0,03

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

12,56

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,85

8,85

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.311,72

1.311,72

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,79

78,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,18

22,04

-0,14

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao là 27 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 09 dự án; Dự án điều chỉnh: 18 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lâm Thao với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp là: 5.853,91 ha, giảm 12,20 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng lúa là: 3.334,31 ha, giảm 5,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Trong đó: diện tích đất chuyên trồng lúa nước là 2.963,90 ha, giảm 5,83 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây hàng năm khác là: 552,32 ha, giảm 3,15 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất trồng cây lâu năm là: 1.099,53 ha, giảm 0,4 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất rừng sản xuất là: 224,52 ha, tăng 0,9 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nuôi trồng thủy sản là: 593,01 ha, giảm 4,64 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất nông nghiệp khác là: 50,23 ha, tăng 0,71 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất phi nông nghiệp là: 3.959,46 ha, tăng 12,43 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, cụ thể:
+ Điều chỉnh diện tích đất thương mại dịch vụ là: 32,06 ha, tăng 4,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là: 127,72 ha, tăng 1,8 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 71,53 ha, giảm 0,18 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất phát triển hạ tầng là: 1.326,04 ha, tăng 2,62 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại nông thôn là: 668,86 ha, tăng 2,89 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất ở tại đô thị là: 153,19 ha, giảm 0,03 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
+ Điều chỉnh diện tích đất xây dựng trụ sở cơ quan là: 12,56 ha, tăng 1,1 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng là: 22,04 ha, giảm 0,14 ha so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Phụ biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích đã được duyệt theo Kế hoạch (ha)

Diện tích điều chỉnh Kế hoạch (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

9.835,41

9.835,41

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.866,11

5.853,91

-12,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.339,93

3.334,31

-5,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.969,73

2.963,90

-5,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

555,47

552,32

-3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.099,93

1.099,53

-0,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

223,62

224,52

0,90

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

597,65

593,01

-4,64

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,52

50,23

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.947,12

3.959,46

12,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,86

20,86

2.2

Đất an ninh

CAN

28,90

28,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,54

96,54

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,92

32,06

4,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

125,92

127,72

1,80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,71

71,53

-0,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.323,42

1.326,04

2,62

-

Đất giao thông

DGT

754,88

756,45

1,57

-

Đất thủy lợi

DTL

364,91

363,58

-1,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,15

2,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,30

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

52,59

52,41

-0,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,80

16,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,50

2,51

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,69

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,97

8,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,37

1,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

15,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,66

90,31

2,65

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,02

14,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,21

1,21

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

665,97

668,86

2,89

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

153,22

153,19

-0,03

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

12,56

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,85

8,85

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.311,72

1.311,72

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,79

78,79

3

Đất chưa sử dụng

CSD

22,18

22,04

-0,14

1.2. Danh mục công trình điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Tổng số dự án điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Thao là 27 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 09 dự án; Dự án điều chỉnh: 18 dự án.
(Chi tiết có phụ biểu đính kèm).