Document: Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

TT

Tên công trình

Diện tích (ha)

Sử dụng trên loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh; bổ sung QHSD đất năm 2020

Ghi chú

LUA

RPH

ĐẤT KHÁC

I

Đất giao thông

1

Đường giao thông từ Trung tâm hành chính và đường vào chùa Kim Dung huyện Lộc Hà

1,80

1,70

0,10

Thị trấn Lộc Hà

1

2

Đường giao thông Jika

2,00

2,00

Xã Hộ Độ

2

II

Đất thủy lợi

1

Đê tả Nghèn đoạn từ TL9 đi qua chùa Hộ Độ huyện Lộc Hà

2,50

2,50

Xã Hộ Độ

3

III

Đất ở tại đô thị

1

QH đấu giá đất ở khu vực trung tâm hành chính huyện Lộc Hà (giai đoạn II) tại thôn Phú Mậu

5,50

4,92

0,58

Thị trấn Lộc Hà

4

IV

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1

Khu văn hóa thôn Trung Nghĩa

0,75

0,75

Thị trấn Lộc Hà

5

2

Trung tâm văn hóa huyện Lộc Hà

4,50

2,90

1,60

Thị trấn Lộc Hà

6

V

Đất chợ

1

Chợ trung tâm huyện Lộc Hà

0,85

0,85

Thị trấn Lộc Hà

7

VI

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

1

Đất San Lấp

30,00

30,0

Xã Hồng Lộc

8

VII

Đất thương mại dịch vụ

1

Khu thương mại dịch vụ (nhà điều hành cống Cầu Trù)

0,10

0,10

Xã Phù Lưu

9

VIII

Đất công trình năng lượng

1

Xây dựng mạch vòng 22KV giữa TBA 110 KV Can Lộc và TBA 110 KV Thạch Linh đoạn qua huyện Lộc Hà

0,10

0,10

10 xã, thị trấn huyện Lộc Hà trừ Hộ Độ, Thạch Kim

10

Dạng tuyến nên không thể hiện trên bản đồ

Tổng 10 công trình, dự án

48,10

10,37

37,73

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11.712,85

11.712,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.573,05

7.525,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.413,92

3.403,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.854,18

2.843,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

12

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

813,09

808,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

944,38

944,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.135,81

1.135,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

582,76

552,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

358,89

358,89

1.8

Đất làm muối

LMU

129,09

127,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,09

195,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.722,63

3.770,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

282,72

282,72

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,30

15,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,84

96,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,72

63,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.401,79

1.413,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,52

37,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

546,96

546,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,00

115,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,98

19,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,36

1,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,31

13,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,46

173,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,37

35,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,26

18,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

1,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,28

35,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

769,86

769,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,77

124,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

417,17

416,37

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đã điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

TT

Tên công trình

Diện tích (ha)

Sử dụng trên loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh; bổ sung QHSD đất năm 2020

Ghi chú

LUA

RPH

ĐẤT KHÁC

I

Đất giao thông

1

Đường giao thông từ Trung tâm hành chính và đường vào chùa Kim Dung huyện Lộc Hà

1,80

1,70

0,10

Thị trấn Lộc Hà

1

2

Đường giao thông Jika

2,00

2,00

Xã Hộ Độ

2

II

Đất thủy lợi

1

Đê tả Nghèn đoạn từ TL9 đi qua chùa Hộ Độ huyện Lộc Hà

2,50

2,50

Xã Hộ Độ

3

III

Đất ở tại đô thị

1

QH đấu giá đất ở khu vực trung tâm hành chính huyện Lộc Hà (giai đoạn II) tại thôn Phú Mậu

5,50

4,92

0,58

Thị trấn Lộc Hà

4

IV

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1

Khu văn hóa thôn Trung Nghĩa

0,75

0,75

Thị trấn Lộc Hà

5

2

Trung tâm văn hóa huyện Lộc Hà

4,50

2,90

1,60

Thị trấn Lộc Hà

6

V

Đất chợ

1

Chợ trung tâm huyện Lộc Hà

0,85

0,85

Thị trấn Lộc Hà

7

VI

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

1

Đất San Lấp

30,00

30,0

Xã Hồng Lộc

8

VII

Đất thương mại dịch vụ

1

Khu thương mại dịch vụ (nhà điều hành cống Cầu Trù)

0,10

0,10

Xã Phù Lưu

9

VIII

Đất công trình năng lượng

1

Xây dựng mạch vòng 22KV giữa TBA 110 KV Can Lộc và TBA 110 KV Thạch Linh đoạn qua huyện Lộc Hà

0,10

0,10

10 xã, thị trấn huyện Lộc Hà trừ Hộ Độ, Thạch Kim

10

Dạng tuyến nên không thể hiện trên bản đồ

Tổng 10 công trình, dự án

48,10

10,37

37,73

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

11.712,85

11.712,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.573,05

7.525,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.413,92

3.403,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.854,18

2.843,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

12

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

813,09

808,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

944,38

944,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.135,81

1.135,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

582,76

552,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

358,89

358,89

1.8

Đất làm muối

LMU

129,09

127,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

195,09

195,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.722,63

3.770,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

282,72

282,72

2.2

Đất an ninh

CAN

2,05

2,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,30

15,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

96,84

96,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,72

63,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.401,79

1.413,54

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

3,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

37,52

37,52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

546,96

546,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

110,00

115,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,98

19,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,36

1,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,31

13,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

173,46

173,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,37

35,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,26

18,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

1,75

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,28

35,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

769,86

769,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,77

124,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

417,17

416,37

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đã điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà.