Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1023/QĐ-UBND cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa Tuyên Quang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/07/2016", "sign_number": "1023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/07/2016", "sign_number": "1023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/07/2016", "sign_number": "1023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/07/2016", "sign_number": "1023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/07/2016", "sign_number": "1023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hải Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1023/QĐ-UBND cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa Tuyên Quang 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án xã hội hóa cung cấp phương tiện tránh thai và dịch vụ kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản tại khu vực thành thị và nông thôn phát triển tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Đề án), cụ thể:
...
4. Thời gian thực hiện Đề án
4.1. Giai đoạn 1 (từ năm 2016 - 2017)
Triển khai thí điểm tại khu vực thành thị gồm 13 xã, phường thuộc thành phố Tuyên Quang; khu vực nông thôn phát triển gồm 5 thị trấn các huyện: Na Hang, Chiêm Hóa, Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương.
Triển khai thực hiện thử nghiệm và đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện các mô hình; ban hành các kế hoạch tổng thể, chính sách khuyến khích xã hội hóa theo từng phân khúc thị trường, đa dạng hóa phương tiện tránh thai và hàng hóa kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản, chú trọng vào các phương tiện tránh thai hiện đại có tác dụng lâu dài và hiệu quả.
Nâng cao chất lượng dịch vụ thông qua triển khai rộng các loại hình dịch vụ hiện có hoặc đánh giá có hiệu quả tại cơ sở thực hiện xã hội hóa; củng cố cơ sở vật chất và mạng lưới các cơ sở thực hiện xã hội hóa.
4.2. Giai đoạn 2 (từ năm 2018-2020)
Đề án mở rộng thêm 123 xã gồm các huyện: Lâm Bình, Na Hang, Chiêm Hóa, Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương (ưu tiên khu vực nông thôn phát triển, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu du lịch và khu dịch vụ thương mại khác).
Nâng cao chất lượng dịch vụ tại các cơ sở thực hiện xã hội hóa; củng cố cơ sở vật chất và mạng lưới các cơ sở thực hiện xã hội hóa.

Content:
Thời gian thực hiện Đề án
4.1. Giai đoạn 1 (từ năm 2016 - 2017)
Triển khai thí điểm tại khu vực thành thị gồm 13 xã, phường thuộc thành phố Tuyên Quang; khu vực nông thôn phát triển gồm 5 thị trấn các huyện: Na Hang, Chiêm Hóa, Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương.
Triển khai thực hiện thử nghiệm và đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện các mô hình; ban hành các kế hoạch tổng thể, chính sách khuyến khích xã hội hóa theo từng phân khúc thị trường, đa dạng hóa phương tiện tránh thai và hàng hóa kế hoạch hóa gia đình/sức khỏe sinh sản, chú trọng vào các phương tiện tránh thai hiện đại có tác dụng lâu dài và hiệu quả.
Nâng cao chất lượng dịch vụ thông qua triển khai rộng các loại hình dịch vụ hiện có hoặc đánh giá có hiệu quả tại cơ sở thực hiện xã hội hóa; củng cố cơ sở vật chất và mạng lưới các cơ sở thực hiện xã hội hóa.
4.2. Giai đoạn 2 (từ năm 2018-2020)
Đề án mở rộng thêm 123 xã gồm các huyện: Lâm Bình, Na Hang, Chiêm Hóa, Hàm Yên, Yên Sơn, Sơn Dương (ưu tiên khu vực nông thôn phát triển, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu du lịch và khu dịch vụ thương mại khác).
Nâng cao chất lượng dịch vụ tại các cơ sở thực hiện xã hội hóa; củng cố cơ sở vật chất và mạng lưới các cơ sở thực hiện xã hội hóa.