Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "62/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.744,65

3.363,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

958,69

12,13

4,81

51,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

958,69

12,13

4,81

51,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.571,82

40,24

3,65

240,54

22,66

40,83

181,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.690,30

413,97

2.691,97

1.582,45

631,86

1.620,24

3.097,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

925,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.878,05

19,09

4.646,30

2.088,97

2.553,17

1.6

Đất rừng sản xuất

4.490,86

1.023,49

299,55

397,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

568,88

3,82

33,79

138,24

8,00

3,47

14,73

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

443,08

106,84

124,67

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.212,29

443,87

763,71

691,05

332,24

283,19

373,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

Content:
4.744,65

3.363,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

958,69

12,13

4,81

51,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

958,69

12,13

4,81

51,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.571,82

40,24

3,65

240,54

22,66

40,83

181,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.690,30

413,97

2.691,97

1.582,45

631,86

1.620,24

3.097,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

925,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.878,05

19,09

4.646,30

2.088,97

2.553,17

1.6

Đất rừng sản xuất

4.490,86

1.023,49

299,55

397,46

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

568,88

3,82

33,79

138,24

8,00

3,47

14,73

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

443,08

106,84

124,67

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.212,29

443,87

763,71

691,05

332,24

283,19

373,09

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng