Document: Điều 1 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:

Loại

Giá tối thiểu
(đồng/m2/tháng)

Giá tối đa
(đồng/m2/tháng)

1. Nhà chung cư không có thang máy

750

1.400

2. Nhà chung cư có thang máy

2.600

5.500

Content:
Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:

Loại

Giá tối thiểu
(đồng/m2/tháng)

Giá tối đa
(đồng/m2/tháng)

1. Nhà chung cư không có thang máy

750

1.400

2. Nhà chung cư có thang máy

2.600

5.500