Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 496/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng huyện Cờ Đỏ Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 496/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng huyện Cờ Đỏ Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,84

0,38

162,84

0,00

162,84

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

0,01

8,12

0,00

8,12

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

0,00

30,00

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,47

0,04

16,65

0,00

16,65

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,63

0,22

62,79

0,00

62,79

0,20

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.824,78

5,71

2.006,49

0,00

2.006,49

6,27

2.9.1

Đất giao thông

DGT

250,74

0,78

279,27

0,87

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.486,07

4,65

1.489,51

4,66

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,63

0,00

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,69

0,07

23,02

0,07

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

0,01

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

9,71

0,03

12,83

12,83

0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,14

0,15

133,01

0,00

133,01

0,42

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,59

0,01

59,58

59,58

0,19

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,83

0,01

4,59

4,59

4,59

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

0,02

10,16

0,00

10,16

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.325,99

4,15

1.354,11

0,00

1.354,11

4,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,02

0,19

92,64

0,00

92,64

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,59

0,07

22,70

0,00

22,70

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,47

0,02

5,47

5,47

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,93

0,04

19,10

19,10

0,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,38

0,01

4,74

4,74

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

0,00

0,04

0,04

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,00

1,26

0,00

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

1,16

371,60

371,60

1,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,00

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

0,01

1,82

1,82

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

Đất chưa sử dụng còn lại

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

830,84

2,60

830,80

830,84

2,60

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

24.894,88

0,00

24.894,88

77,84

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

1.784,20

0,00

1.784,20

5,58

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

30,00

30,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

109,29

0,00

109,29

8

Khu du lịch

KDL

0,00

0,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.416,89

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

356,06

112,98

47,91

21,11

47,16

24,38

27,84

17,84

21,41

16,19

19,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

196,17

57,08

26,90

14,19

24,47

13,40

16,88

10,30

13,26

9,19

10,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

196,17

57,08

26,90

14,19

24,47

13,40

16,88

10,30

13,26

9,19

10,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,64

4,43

1,00

1,28

3,32

1,25

1,00

1,09

1,06

1,00

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,95

48,17

19,01

4,64

18,37

8,73

8,96

5,45

6,09

5,00

5,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,30

3,30

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

295,97

32,23

28,25

28,45

28,32

28,25

28,64

30,39

30,94

30,25

30,25

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,97

30,83

27,85

28,05

27,92

27,85

28,24

29,99

30,54

29,85

29,85

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

1,00

-

-

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,84

0,38

162,84

0,00

162,84

0,51

2.2

Đất an ninh

CAN

4,15

0,01

8,12

0,00

8,12

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

0,00

30,00

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,47

0,04

16,65

0,00

16,65

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,63

0,22

62,79

0,00

62,79

0,20

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.824,78

5,71

2.006,49

0,00

2.006,49

6,27

2.9.1

Đất giao thông

DGT

250,74

0,78

279,27

0,87

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.486,07

4,65

1.489,51

4,66

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,63

0,00

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,69

0,07

23,02

0,07

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

0,01

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

9,71

0,03

12,83

12,83

0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,14

0,15

133,01

0,00

133,01

0,42

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,59

0,01

59,58

59,58

0,19

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,83

0,01

4,59

4,59

4,59

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,98

3,98

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,16

0,02

10,16

0,00

10,16

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.325,99

4,15

1.354,11

0,00

1.354,11

4,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,02

0,19

92,64

0,00

92,64

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,59

0,07

22,70

0,00

22,70

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,47

0,02

5,47

5,47

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,93

0,04

19,10

19,10

0,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,38

0,01

4,74

4,74

0,01

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

0,00

0,04

0,04

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,27

0,00

1,26

0,00

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

371,84

1,16

371,60

371,60

1,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,00

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,82

0,01

1,82

1,82

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

Đất chưa sử dụng còn lại

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

830,84

2,60

830,80

830,84

2,60

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

24.894,88

0,00

24.894,88

77,84

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

1.784,20

0,00

1.784,20

5,58

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

30,00

30,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

109,29

0,00

109,29

8

Khu du lịch

KDL

0,00

0,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.416,89

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

356,06

112,98

47,91

21,11

47,16

24,38

27,84

17,84

21,41

16,19

19,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

196,17

57,08

26,90

14,19

24,47

13,40

16,88

10,30

13,26

9,19

10,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

196,17

57,08

26,90

14,19

24,47

13,40

16,88

10,30

13,26

9,19

10,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,64

4,43

1,00

1,28

3,32

1,25

1,00

1,09

1,06

1,00

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

129,95

48,17

19,01

4,64

18,37

8,73

8,96

5,45

6,09

5,00

5,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,30

3,30

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

295,97

32,23

28,25

28,45

28,32

28,25

28,64

30,39

30,94

30,25

30,25

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,97

30,83

27,85

28,05

27,92

27,85

28,24

29,99

30,54

29,85

29,85

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

1,00

-

-

-