Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1433/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "11/05/2022", "sign_number": "1433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1433/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.704,21

3.350,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

953,50

2,88

20,38

50,55

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

923,76

12,13

50,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.589,35

36,21

5,60

251,80

22,18

43,68

179,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.679,96

388,57

2.694,36

1.582,08

678,15

1.622,67

3.088,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

691,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.549,25

4.410,64

2.061,69

2.536,21

1.6

Đất rừng sản xuất

4.396,71

1.013,52

278,03

394,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

609,40

3,77

33,82

139,74

8,00

3,78

14,73

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

370,39

65,77

103,02

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.887,57

489,56

759,34

917,98

376,31

323,19

385,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

Content:
4.704,21

3.350,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

953,50

2,88

20,38

50,55

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

923,76

12,13

50,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.589,35

36,21

5,60

251,80

22,18

43,68

179,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.679,96

388,57

2.694,36

1.582,08

678,15

1.622,67

3.088,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

691,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.549,25

4.410,64

2.061,69

2.536,21

1.6

Đất rừng sản xuất

4.396,71

1.013,52

278,03

394,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

609,40

3,77

33,82

139,74

8,00

3,78

14,73

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

370,39

65,77

103,02

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.887,57

489,56

759,34

917,98

376,31

323,19

385,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng