Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Điều 1. Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:
...
4.300.000

2

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung.

2.150.000

c) Tổ chức thu và phân phối sử dụng nguồn thu.
- Tổ chức thu: Sở Tài nguyên-Môi trường.
- Phân chia nguồn thu: Để lại đơn vị 80%, nộp NSNN 20%.
4. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.
...
b) Mức thu:
- Cấp mới giấy phép.
ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ

TT

Nội dung thu

Mức thu

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

1.1

Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

1.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđêm

550.000

1.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđêm

1.300.000

1.4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđêm

2.000.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

2.1

Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

2.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđêm

700.000

2.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđêm

1.700.000

2.4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđêm

2.500.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt.

3.1

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất Nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngàyđêm

300.000

3.2

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phát điện với cong suất 50 đến dưới 200kw; hoăc mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đêm

900.000

3.3

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm

2.000.000

3.4

Đề án, bcáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm

3.500.000

4

Phí thẩm định đề án hoặc báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

4.1

Đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm

300.000

4.2

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngàyđêm

900.000

4.3

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngàyđêm

2.000.000

4.4

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngàyđêm

3.500.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

700.000

- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trên.

Content:
Mức thu:
- Cấp mới giấy phép.
ĐVT: đồng/01 bộ hồ sơ

TT

Nội dung thu

Mức thu

1

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

1.1

Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

1.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđêm

550.000

1.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđêm

1.300.000

1.4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđêm

2.000.000

2

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

2.1

Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

2.2

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 200 đến dưới 500m3/ngàyđêm

700.000

2.3

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 500 đến dưới 1000m3/ngàyđêm

1.700.000

2.4

Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng từ 1000 đến dưới 3000m3/ngàyđêm

2.500.000

3

Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt.

3.1

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất Nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/s; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngàyđêm

300.000

3.2

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/s; hoặc để phát điện với cong suất 50 đến dưới 200kw; hoăc mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3000m3/ngày đêm

900.000

3.3

Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/s; hoặc để phát điện với công suất 200 kw đến dưới 1000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng 3000 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm

2.000.000

3.4

Đề án, bcáo khai thác, sử dụng nước mặt cho SX nông nghiệp với lưu lượng 1 đến dưới 2m3/s; hoặc để phát điện với công suất 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm

3.500.000

4

Phí thẩm định đề án hoặc báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

4.1

Đề án, báo cáo có lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm

300.000

4.2

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 100 đến dưới 500 m3/ ngàyđêm

900.000

4.3

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 500 đến dưới 2.000m3/ngàyđêm

2.000.000

4.4

Đề án, báo cáo có lưu lượng xả từ 2000 đến dưới 5000m3/ngàyđêm

3.500.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

700.000

- Trường hợp gia hạn, hoặc cấp bổ sung: Mức thu bằng 50% so với mức quy định trên.