Document: Điểm d Khoản 2 Điều 3 Quyết định 112/2009/QĐ-UBND quản lý sử dụng kinh phí hỗ trợ kiểm tra văn bản Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/12/2009", "sign_number": "112/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/12/2009", "sign_number": "112/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/12/2009", "sign_number": "112/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/12/2009", "sign_number": "112/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "16/12/2009", "sign_number": "112/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 3 Quyết định 112/2009/QĐ-UBND quản lý sử dụng kinh phí hỗ trợ kiểm tra văn bản Nghệ An

Điều 3. Mức chi cụ thể hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản QPPL
...
2. Đối với các khoản chi có tính chất đặc thù cho việc kiểm tra và xử lý văn bản, mức chi cụ thể như sau:
...
d) Chi cho việc đánh giá, đối chiếu, rà soát, xác định văn bản đang có hiệu lực pháp lý cao hơn tại thời điểm kiểm tra văn bản để làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản: Tối đa không quá 30.000 đồng/01 chỉ thị, 70.000 đồng/01 nghị quyết (hoặc quyết định).

Content:
Chi cho việc đánh giá, đối chiếu, rà soát, xác định văn bản đang có hiệu lực pháp lý cao hơn tại thời điểm kiểm tra văn bản để làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản: Tối đa không quá 30.000 đồng/01 chỉ thị, 70.000 đồng/01 nghị quyết (hoặc quyết định).