Document: Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Nghĩa Đức

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)=(5)+...+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên

28.410,67

100,00

1.702,78

310,50

1.288,14

1.858,29

1.226,02

4.912,44

7.760,56

9.351,93

1

Đất nông nghiệp

21.860,32

6,94

474,96

45,24

657,36

1.168,01

555,97

3.886,72

7.285,35

7.786,70

1.1

Đất trồng lúa

51,51

0,18

-

-

-

-

-

-

-

51,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.403,11

4,94

3,51

8,61

8,55

67,38

54,62

74,83

468,96

716,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.418,41

64,83

435,89

34,01

626,41

1.019,26

460,15

3.585,37

6.011,99

6.245,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

828,48

2,92

-

-

11,71

18,64

-

107,96

690,17

-

1.5

Đất rừng sản xuất

318,01

1,12

-

0,30

-

17,29

-

4,67

32,64

263,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

503,13

1,77

2,05

2,33

8,51

41,99

36,76

103,90

76,91

200,69

1.7

Đất nông nghiệp khác

337,67

1,19

3,50

-

2,18

3,45

4,45

9,98

4,69

309,42

2

Đất phi nông nghiệp

6.540,26

23,02

1.227,83

265,26

630,78

690,28

670,04

1.025,72

465,12

1.565,23

2.1

Đất quốc phòng

51,19

0,18

11,90

-

14,47

14,23

1,74

5,24

-

3,61

2.2

Đất an ninh

92,54

0,33

49,13

0,51

28,24

9,60

0,24

0,60

0,50

3,72

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

189,32

0,67

22,24

4,49

9,82

13,31

11,99

121,49

1,25

4,72

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

114,84

0,40

4,00

0,52

0,80

2,28

1,75

-

-

105,48

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.443,84

8,60

196,86

130,08

398,62

397,31

196,17

593,25

155,80

375,76

-

Đất giao thông

852,41

3,00

98,66

66,62

114,79

128,13

84,24

76,24

112,82

170,92

-

Đất thủy lợi

314,04

1,11

73,99

50,27

0,37

8,37

38,82

18,96

2,79

120,47

-

Đất công trình năng lượng

1.071,88

3,77

0,04

-

269,16

214,81

0,84

488,05

26,30

72,67

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,68

0,01

0,04

0,45

0,08

0,57

1,04

0,14

0,12

0,25

-

Đất cơ sở văn hóa

13,03

0,05

10,34

-

-

1,28

0,22

-

-

1,20

-

Đất cơ sở y tế

18,53

0,07

1,32

0,42

0,18

0,09

15,01

0,51

0,79

0,22

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

129,18

0,45

6,30

9,64

13,78

23,18

45,91

9,35

12,97

8,04

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,70

0,08

6,18

0,09

0,26

13,78

2,40

-

-

-

-

Đất chợ

19,40

0.07

-

2,60

-

7,10

7,70

-

-

2,00

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,91

0,02

-

-

-

-

-

-

-

4,91

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

426,31

1,50

-

-

-

-

-

-

-

426,31

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,90

0,03

-

-

-

-

-

-

-

7,90

2.9

Đất ở tại nông thôn

210,18

0,74

-

-

-

-

-

70,67

-

139,51

2.10

Đất ở tại đô thị

1.703,94

6,00

900,93

85,52

134,75

150,36

63,43

-

68,96

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

85,60

0,30

18,25

1,62

1,50

28,60

33,47

0,52

0,64

1,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,20

0,03

0,54

-

0,34

5,45

0,86

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

10,67

0,04

2,26

0,81

0,66

1,27

-

2,42

0,24

3,01

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,24

0,12

-

4,94

-

2,82

3,52

7,78

-

16,18

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

201,48

0,71

-

-

8,38

-

-

53,62

1,98

137,49

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,33

0,02

0,42

0,38

0,39

0,26

0,35

1,17

2,49

0,86

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

57,41

0,20

7,94

32,35

-

1,37

14,07

-

1,14

0,53

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,18

0,00

-

-

-

-

-

0,18

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

820,59

2,89

11,64

0,30

27,48

54,64

26,95

168,78

220,96

309,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

63,47

0,22

1,71

3,68

5,32

3,91

15,51

-

8,96

24,39

2.21

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

7,14

0,03

-

0,05

-

4,87

-

-

2,22

-

3

Đất chưa sử dụng

10,08

0,04

-

-

-

-

-

-

10,08

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Nghĩa Đức

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)=(5)+...+(11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.045,47

828,68

70,65

130,46

118,64

281,22

131,10

25,33

459,38

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

223,90

-

6,00

1,85

-

-

-

1,05

215,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.821,57

828,68

64,65

128,61

118,64

281,22

131,10

24,28

244,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

166,01

3,50

-

2,18

3,45

4,45

6,02

4,11

142,30

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

166,01

3,50

-

2,18

3,45

4,45

6,02

4,11

142,30

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ba)

Phường Nghĩa Đức

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)= (5)+... +(11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

2.211,48

832,18

70,65

132,64

122,09

285,67

137,12

29,44

601,68

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

223,90

6,00

1,85

1,05

215,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.987,58

832,18

64,65

130,79

122,09

285,67

137,12

28,39

386,68

2

Đất phi nông nghiệp

0,16

-

-

0,06

-

-

-

0,10

-

2.1

Đất ở tại đô thị

0,16

-

-

0,06

-

-

-

0,10

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm Kế hoạch sử dụng đất 2021, trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa không thực hiện đưa chỉ tiêu đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Nghĩa Đức

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)=(5)+...+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên

28.410,67

100,00

1.702,78

310,50

1.288,14

1.858,29

1.226,02

4.912,44

7.760,56

9.351,93

1

Đất nông nghiệp

21.860,32

6,94

474,96

45,24

657,36

1.168,01

555,97

3.886,72

7.285,35

7.786,70

1.1

Đất trồng lúa

51,51

0,18

-

-

-

-

-

-

-

51,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.403,11

4,94

3,51

8,61

8,55

67,38

54,62

74,83

468,96

716,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18.418,41

64,83

435,89

34,01

626,41

1.019,26

460,15

3.585,37

6.011,99

6.245,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

828,48

2,92

-

-

11,71

18,64

-

107,96

690,17

-

1.5

Đất rừng sản xuất

318,01

1,12

-

0,30

-

17,29

-

4,67

32,64

263,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

503,13

1,77

2,05

2,33

8,51

41,99

36,76

103,90

76,91

200,69

1.7

Đất nông nghiệp khác

337,67

1,19

3,50

-

2,18

3,45

4,45

9,98

4,69

309,42

2

Đất phi nông nghiệp

6.540,26

23,02

1.227,83

265,26

630,78

690,28

670,04

1.025,72

465,12

1.565,23

2.1

Đất quốc phòng

51,19

0,18

11,90

-

14,47

14,23

1,74

5,24

-

3,61

2.2

Đất an ninh

92,54

0,33

49,13

0,51

28,24

9,60

0,24

0,60

0,50

3,72

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

189,32

0,67

22,24

4,49

9,82

13,31

11,99

121,49

1,25

4,72

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

114,84

0,40

4,00

0,52

0,80

2,28

1,75

-

-

105,48

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.443,84

8,60

196,86

130,08

398,62

397,31

196,17

593,25

155,80

375,76

-

Đất giao thông

852,41

3,00

98,66

66,62

114,79

128,13

84,24

76,24

112,82

170,92

-

Đất thủy lợi

314,04

1,11

73,99

50,27

0,37

8,37

38,82

18,96

2,79

120,47

-

Đất công trình năng lượng

1.071,88

3,77

0,04

-

269,16

214,81

0,84

488,05

26,30

72,67

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,68

0,01

0,04

0,45

0,08

0,57

1,04

0,14

0,12

0,25

-

Đất cơ sở văn hóa

13,03

0,05

10,34

-

-

1,28

0,22

-

-

1,20

-

Đất cơ sở y tế

18,53

0,07

1,32

0,42

0,18

0,09

15,01

0,51

0,79

0,22

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

129,18

0,45

6,30

9,64

13,78

23,18

45,91

9,35

12,97

8,04

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,70

0,08

6,18

0,09

0,26

13,78

2,40

-

-

-

-

Đất chợ

19,40

0.07

-

2,60

-

7,10

7,70

-

-

2,00

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,91

0,02

-

-

-

-

-

-

-

4,91

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

426,31

1,50

-

-

-

-

-

-

-

426,31

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

7,90

0,03

-

-

-

-

-

-

-

7,90

2.9

Đất ở tại nông thôn

210,18

0,74

-

-

-

-

-

70,67

-

139,51

2.10

Đất ở tại đô thị

1.703,94

6,00

900,93

85,52

134,75

150,36

63,43

-

68,96

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

85,60

0,30

18,25

1,62

1,50

28,60

33,47

0,52

0,64

1,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,20

0,03

0,54

-

0,34

5,45

0,86

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

10,67

0,04

2,26

0,81

0,66

1,27

-

2,42

0,24

3,01

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,24

0,12

-

4,94

-

2,82

3,52

7,78

-

16,18

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

201,48

0,71

-

-

8,38

-

-

53,62

1,98

137,49

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,33

0,02

0,42

0,38

0,39

0,26

0,35

1,17

2,49

0,86

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

57,41

0,20

7,94

32,35

-

1,37

14,07

-

1,14

0,53

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,18

0,00

-

-

-

-

-

0,18

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

820,59

2,89

11,64

0,30

27,48

54,64

26,95

168,78

220,96

309,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

63,47

0,22

1,71

3,68

5,32

3,91

15,51

-

8,96

24,39

2.21

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

7,14

0,03

-

0,05

-

4,87

-

-

2,22

-

3

Đất chưa sử dụng

10,08

0,04

-

-

-

-

-

-

10,08

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Nghĩa Đức

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)=(5)+...+(11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.045,47

828,68

70,65

130,46

118,64

281,22

131,10

25,33

459,38

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

223,90

-

6,00

1,85

-

-

-

1,05

215,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.821,57

828,68

64,65

128,61

118,64

281,22

131,10

24,28

244,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

166,01

3,50

-

2,18

3,45

4,45

6,02

4,11

142,30

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

166,01

3,50

-

2,18

3,45

4,45

6,02

4,11

142,30

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ba)

Phường Nghĩa Đức

Phường Nghĩa Thành

Phường Nghĩa Phú

Phường Nghĩa Tân

Phường Nghĩa Trung

Xã Đắk R'Moan

Phường Quảng Thành

Xã Đắk Nia

(1)

(2)

(3)= (5)+... +(11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

2.211,48

832,18

70,65

132,64

122,09

285,67

137,12

29,44

601,68

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

223,90

6,00

1,85

1,05

215,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.987,58

832,18

64,65

130,79

122,09

285,67

137,12

28,39

386,68

2

Đất phi nông nghiệp

0,16

-

-

0,06

-

-

-

0,10

-

2.1

Đất ở tại đô thị

0,16

-

-

0,06

-

-

-

0,10

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm Kế hoạch sử dụng đất 2021, trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa không thực hiện đưa chỉ tiêu đất chưa sử dụng vào sử dụng.