Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2061/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2061/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Phú An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Châu Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

45.071,33

100,00

45.071

45.071,33

45.071,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.169,21

86,90

38.651

38.651,40

38.651,40

85,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,65

1,97

1.232

1.232,18

1.232,18

2,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

834,24

1,85

979

979,23

979,23

2,17

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

0,00

-

20,00

20,00

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.877,40

13,04

6.395

6.419,93

6.419,93

14,24

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số
(ha)

Cơ cấu
(%)

I

Loại đất

45.071,33

100,00

45.071

45.071,33

45.071,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39.169,21

86,90

38.651

38.651,40

38.651,40

85,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36.500,49

80,98

36.130

36.129,83

36.129,83

80,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

944,82

2,10

290

290,16

290,16

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,65

1,97

1.232

1.232,18

1.232,18

2,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

834,24

1,85

979

979,23

979,23

2,17

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

0,00

-

20,00

20,00

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.877,40

13,04

6.395

6.419,93

6.419,93

14,24