Document: Điều 2 Quyết định 54/2018/QĐ-UBND tiêu chuẩn đơn giá cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hữu Thế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 54/2018/QĐ-UBND tiêu chuẩn đơn giá cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Kích thước túi bầu (cm)

Thời gian gieo ươm

Đường kính gốc

Chiều cao

1

Keo tai tượng

> 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 30 cm

7x12

2

Keo lai hom

> 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 30cm

7x12

3

Keo lá tràm

> 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 30cm

7x12

4

Dầu rái

> 15 tháng

≥ 7 mm

≥ 60cm

13x18

5

Sao đen

> 15 tháng

≥ 7 mm

≥ 60cm

13x18

6

Phi lao

> 6 tháng

≥ 5 mm

≥ 50 cm

10x15

7

Muồng đen

> 6 tháng

≥ 5 mm

≥ 50cm

10x15

8

Giáng hương

> 15 tháng

≥ 7 mm

≥ 60cm

13x18

Cây con xuất vườn phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật quy định đối với từng loài cây; cây cứng cáp, sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh, không cong queo, cụt ngọn; cây khỏe và không có biểu hiện sâu bệnh, trầy xước, dập nát, vỡ bầu; cây có từ 5 đến 15 cặp lá; có giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con theo quy định.
2. Đơn giá cây giống

TT

Loài cây

Đơn giá vùng IV
(đồng/1 cây)

Đơn giá vùng III
(đồng/1 cây)

Ghi chú

1

Keo tai tượng

600

620

Giá cây giống được tính tại vườn ươm.

2

Keo lai hom

790

820

3

Keo lá tràm

560

580

4

Dầu rái

5.670

5.850

5

Sao đen

5.430

5.660

6

Phi lao

1.800

1.860

7

Muồng đen

2.620

2.690

8

Giáng hương

5.690

5.920

Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.

Content:
Điều 2. Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1. Tiêu chuẩn kỹ thuật

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Kích thước túi bầu (cm)

Thời gian gieo ươm

Đường kính gốc

Chiều cao

1

Keo tai tượng

> 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 30 cm

7x12

2

Keo lai hom

> 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 30cm

7x12

3

Keo lá tràm

> 3 tháng

≥ 3 mm

≥ 30cm

7x12

4

Dầu rái

> 15 tháng

≥ 7 mm

≥ 60cm

13x18

5

Sao đen

> 15 tháng

≥ 7 mm

≥ 60cm

13x18

6

Phi lao

> 6 tháng

≥ 5 mm

≥ 50 cm

10x15

7

Muồng đen

> 6 tháng

≥ 5 mm

≥ 50cm

10x15

8

Giáng hương

> 15 tháng

≥ 7 mm

≥ 60cm

13x18

Cây con xuất vườn phải đảm bảo tiêu chuẩn theo quy phạm kỹ thuật quy định đối với từng loài cây; cây cứng cáp, sinh trưởng tốt, cân đối, lá xanh, không cong queo, cụt ngọn; cây khỏe và không có biểu hiện sâu bệnh, trầy xước, dập nát, vỡ bầu; cây có từ 5 đến 15 cặp lá; có giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con theo quy định.
2. Đơn giá cây giống

TT

Loài cây

Đơn giá vùng IV
(đồng/1 cây)

Đơn giá vùng III
(đồng/1 cây)

Ghi chú

1

Keo tai tượng

600

620

Giá cây giống được tính tại vườn ươm.

2

Keo lai hom

790

820

3

Keo lá tràm

560

580

4

Dầu rái

5.670

5.850

5

Sao đen

5.430

5.660

6

Phi lao

1.800

1.860

7

Muồng đen

2.620

2.690

8

Giáng hương

5.690

5.920

Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng III, gồm: Thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, huyện Đông Hòa. Các địa phương áp dụng đơn giá cây giống vùng IV, gồm: Các huyện Đồng Xuân, Tuy An, Sơn Hòa, Phú Hòa, Tây Hòa và Sông Hinh.