Document: Điều 1 Quyết định 37/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu mặt hàng nhóm 2709 và 2710 Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/03/2002", "sign_number": "37/2002/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/03/2002", "sign_number": "37/2002/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/03/2002", "sign_number": "37/2002/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/03/2002", "sign_number": "37/2002/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "27/03/2002", "sign_number": "37/2002/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu mặt hàng nhóm 2709 và 2710 Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ/BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

15

2709

00

30

- Loại khác

15

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

35

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

35

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

35

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

35

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

35

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

35

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

35

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

35

2710

11

29

- - - Loại khác

35

2710

19

- - Loại khác

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

25

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

25

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

- - - Loại khác:

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

30

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

30

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 33/2002/QĐ/BTC ngày 14/3/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

15

2709

00

30

- Loại khác

15

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:

2710

11

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

35

2710

11

12

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

35

2710

11

13

- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

35

2710

11

14

- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

35

2710

11

15

- - - Xăng động cơ khác, có pha chì

35

2710

11

16

- - - Xăng động cơ khác, không pha chì

35

2710

11

17

- - - Xăng máy bay

15

2710

11

21

- - - Xăng trắng

10

2710

11

22

- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

- - - Xăng dung môi khác

10

2710

11

24

- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

35

2710

11

25

- - - Dầu nhẹ khác

35

2710

11

29

- - - Loại khác

35

2710

19

- - Loại khác

- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:

2710

19

11

- - - - Dầu hoả thông dụng

25

2710

19

12

- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi

25

2710

19

13

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên

25

2710

19

14

- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C

25

2710

19

15

- - - - Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm

10

- - - Loại khác:

2710

19

21

- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

- - - - Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

- - - - Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực

3

2710

19

26

- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện

10

2710

19

27

- - - - Nhiên liệu điêzen cho động cơ tốc độ cao

30

2710

19

28

- - - - Nhiên liệu điêzen khác

30

2710

19

29

- - - - Dầu nhiên liệu khác

0

2710

19

30

- - - - Loại khác

10

2710

90

00

- Loại khác

10