Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2013 quyết toán hoàn thành công trình Cấp nước sinh hoạt Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "02/07/2013", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2013 quyết toán hoàn thành công trình Cấp nước sinh hoạt Bắc Kạn

Điều 2. Kết quả đầu tư:
...
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nội dung

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

3.857.909.000

1. Tài sản cố định

3.857.909.000

2. Tài sản lưu động

0

Content:
Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
ĐVT: đồng.

Nội dung

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Tổng số

3.857.909.000

1. Tài sản cố định

3.857.909.000

2. Tài sản lưu động

0