Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 86/2009/QĐ-UBND quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/09/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/09/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/09/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/09/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "05/09/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 86/2009/QĐ-UBND quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ trích nộp phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

Điều 1. Quy định về đối tượng, mức thu phí vệ sinh môi trường và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
3.000

e

Chợ họp không thường xuyên (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)

Hộ/tháng

2.000

f

Nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hoá thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hoá, nhà hát, rạp chiếu phim,..).tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe, sân vận động, nhà vănan hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,…

M2/tháng

150

2. Đối với phí bảo vệ sinh môi trường đối với chất thải rắn.
...
b) Mức thu phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:

TT

ĐỐI TƯỢNG THU

ĐVT

Mức thu (đồng)

I

Chất thải rắn thông thường:

1

Chất thải phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề;

Tấn

40.000

2

Chất thải phát thải từ các công trình xây dựng của tổ chức;

Tấn

40.000

3

Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất hữu cơ

Tấn

40.000

II

Chất thải rắn nguy hại (Danh mục chất thải rắn nguy hại thực hiện theo Quyết định 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường). Riêng chất thải rắn y tế tại các bệnh viện hiện nay được xử lý theo mô hình đặc thù, UBND tỉnh sẽ có quy định riêng.

1

Chất thải rắn nguy hại ngưỡng (*)

Tấn

Content:
Mức thu phí phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:

TT

ĐỐI TƯỢNG THU

ĐVT

Mức thu (đồng)

I

Chất thải rắn thông thường:

1

Chất thải phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề;

Tấn

40.000

2

Chất thải phát thải từ các công trình xây dựng của tổ chức;

Tấn

40.000

3

Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất hữu cơ

Tấn

40.000

II

Chất thải rắn nguy hại (Danh mục chất thải rắn nguy hại thực hiện theo Quyết định 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường). Riêng chất thải rắn y tế tại các bệnh viện hiện nay được xử lý theo mô hình đặc thù, UBND tỉnh sẽ có quy định riêng.

1

Chất thải rắn nguy hại ngưỡng (*)

Tấn