Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
5.047,39

-

-

-

66,95

-

-

2.088,99

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,55

0,46

0,24

0,76

1,73

0,27

1,81

1,06

1,71

0,93

0,43

0,05

0,97

2,18

0,65

2,78

0,67

4,83

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.167,36

180,03

189,40

279,93

259,90

253,73

190,05

168,40

140,35

196,96

186,25

44,98

227,99

173,71

232,50

183,91

89,60

169,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,59

16,58

1,25

0,23

1,45

-

-

2,87

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

2,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,62

0,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

0,96

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,44

15,15

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.935,16

54,47

144,33

162,17

179,59

126,68

112,36

97,94

63,05

139,26

159,56

35,39

166,03

104,82

165,85

93,00

48,27

82,40

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

19,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,77

-

-

0,47

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

0,04

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

405,09

-

22,97

30,16

30,71

26,55

27,89

41,04

23,54

23,88

18,68

6,85

22,45

25,96

27,56

29,54

10,81

36,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,63

28,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,59

4,43

0,36

0,15

0,23

0,26

0,22

0,33

0,28

0,23

0,20

0,27

0,22

0,25

0,60

0,61

0,59

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,44

4,79

0,50

1,44

0,01

0,36

0,14

0,92

0,92

0,74

0,04

-

1,33

0,04

1,02

2,65

1,50

1,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

0,53

-

5,90

-

0,06

-

-

1,60

-

-

-

-

-

0,19

0,23

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,09

0,49

0,10

0,12

0,14

0,29

0,22

0,27

0,27

0,30

0,27

0,01

0,21

0,13

-

0,15

0,12

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,03

0,09

0,28

-

-

-

0,35

0,32

-

-

-

0,01

-

-

0,28

-

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

678,00

66,64

19,80

79,47

47,75

99,50

47,81

22,12

50,37

32,55

4,00

2,46

27,31

27,36

16,85

57,45

28,30

48,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,08

-

-

0,02

0,02

0,03

1,41

2,56

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,02

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

0,39

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,98

26,71

103,58

15,47

127,77

38,24

235,45

88,00

79,44

12,62

102,47

35,79

120,18

50,34

46,74

262,85

22,90

16,44

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,38

1.479,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

1

Đất nông nghiệp

NNP

239,79

13,60

3,97

23,54

42,50

3,76

4,24

7,95

7,08

23,23

21,22

11,81

28,10

5,58

11,92

4,65

12,63

14,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,35

0,06

0,03

0,87

1,10

0,31

0,10

1,10

0,05

0,01

0,54

-

0,95

0,30

-

-

0,63

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,30

2,27

2,23

4,25

8,32

0,13

2,76

3,21

1,44

10,32

11,42

5,15

11,11

0,78

5,47

3,15

2,60

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,93

0,30

1,40

2,76

7,38

0,17

1,38

1,90

3,55

7,65

4,44

5,46

14,06

-

6,45

1,50

0,66

2,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

69,45

10,20

0,30

-

25,70

2,15

-

1,74

2,00

-

4,82

1,20

-

4,50

-

-

8,74

8,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,77

0,01

15,66

-

1,00

-

-

-

5,17

-

-

1,98

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

-

-

-

-

-

-

-

0,04

0,08

-

-

-

-

-

-

-

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,55

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

241,08

13,97

3,98

23,54

42,51

3,76

4,25

7,96

7,09

23,23

21,22

11,82

28,96

5,59

11,93

4,66

12,63

14,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,35

0,06

0,03

0,87

1,10

0,31

0,10

1,10

0,05

0,01

0,54

-

0,95

0,30

-

-

0,63

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,19

2,64

2,24

4,25

8,33

0,13

2,77

3,22

1,45

10,32

11,42

5,16

11,56

0,79

5,48

3,16

2,61

2,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,33

0,30

1,40

2,76

7,38

0,17

1,38

1,90

3,55

7,65

4,44

5,46

14,46

-

6,45

1,50

0,66

2,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

69,45

10,20

0,30

-

25,70

2,15

-

1,74

2,00

-

4,82

1,20

-

4,50

-

-

8,74

8,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,59

0,77

0,01

15,66

-

1,00

-

-

-

5,17

-

-

1,98

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

-

-

-

-

-

-

-

0,04

0,08

-

-

-

-

-

-

-

0,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trong lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
5.047,39

-

-

-

66,95

-

-

2.088,99

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,55

0,46

0,24

0,76

1,73

0,27

1,81

1,06

1,71

0,93

0,43

0,05

0,97

2,18

0,65

2,78

0,67

4,83

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.167,36

180,03

189,40

279,93

259,90

253,73

190,05

168,40

140,35

196,96

186,25

44,98

227,99

173,71

232,50

183,91

89,60

169,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,59

16,58

1,25

0,23

1,45

-

-

2,87

-

-

-

-

-

-

0,22

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

2,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,62

0,66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

0,96

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,44

15,15

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.935,16

54,47

144,33

162,17

179,59

126,68

112,36

97,94

63,05

139,26

159,56

35,39

166,03

104,82

165,85

93,00

48,27

82,40

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

19,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18,77

-

-

0,47

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

0,04

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

405,09

-

22,97

30,16

30,71

26,55

27,89

41,04

23,54

23,88

18,68

6,85

22,45

25,96

27,56

29,54

10,81

36,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,63

28,63

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,59

4,43

0,36

0,15

0,23

0,26

0,22

0,33

0,28

0,23

0,20

0,27

0,22

0,25

0,60

0,61

0,59

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

17,44

4,79

0,50

1,44

0,01

0,36

0,14

0,92

0,92

0,74

0,04

-

1,33

0,04

1,02

2,65

1,50

1,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

0,53

-

5,90

-

0,06

-

-

1,60

-

-

-

-

-

0,19

0,23

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,09

0,49

0,10

0,12

0,14

0,29

0,22

0,27

0,27

0,30

0,27

0,01

0,21

0,13

-

0,15

0,12

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,58

0,03

0,09

0,28

-

-

-

0,35

0,32

-

-

-

0,01

-

-

0,28

-

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

678,00

66,64

19,80

79,47

47,75

99,50

47,81

22,12

50,37

32,55

4,00

2,46

27,31

27,36

16,85

57,45

28,30

48,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,08

-

-

0,02

0,02

0,03

1,41

2,56

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,02

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,43

-

-

0,39

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,98

26,71

103,58

15,47

127,77

38,24

235,45

88,00

79,44

12,62

102,47

35,79

120,18

50,34

46,74

262,85

22,90

16,44

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,38

1.479,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

1

Đất nông nghiệp

NNP

239,79

13,60

3,97

23,54

42,50

3,76

4,24

7,95

7,08

23,23

21,22

11,81

28,10

5,58

11,92

4,65

12,63

14,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,35

0,06

0,03

0,87

1,10

0,31

0,10

1,10

0,05

0,01

0,54

-

0,95

0,30

-

-

0,63

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,30

2,27

2,23

4,25

8,32

0,13

2,76

3,21

1,44

10,32

11,42

5,15

11,11

0,78

5,47

3,15

2,60

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,93

0,30

1,40

2,76

7,38

0,17

1,38

1,90

3,55

7,65

4,44

5,46

14,06

-

6,45

1,50

0,66

2,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

69,45

10,20

0,30

-

25,70

2,15

-

1,74

2,00

-

4,82

1,20

-

4,50

-

-

8,74

8,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,59

0,77

0,01

15,66

-

1,00

-

-

-

5,17

-

-

1,98

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

-

-

-

-

-

-

-

0,04

0,08

-

-

-

-

-

-

-

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,55

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Cốc Pàng

Xã Thượng Hà

Xã Cô Ba

Xã Bảo Toàn

Xã Khánh Xuân

Xã Xuân Trường

Xã Hồng Trị

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Hồng An

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Đình Phùng

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

241,08

13,97

3,98

23,54

42,51

3,76

4,25

7,96

7,09

23,23

21,22

11,82

28,96

5,59

11,93

4,66

12,63

14,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,35

0,06

0,03

0,87

1,10

0,31

0,10

1,10

0,05

0,01

0,54

-

0,95

0,30

-

-

0,63

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,19

2,64

2,24

4,25

8,33

0,13

2,77

3,22

1,45

10,32

11,42

5,16

11,56

0,79

5,48

3,16

2,61

2,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

62,33

0,30

1,40

2,76

7,38

0,17

1,38

1,90

3,55

7,65

4,44

5,46

14,46

-

6,45

1,50

0,66

2,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

69,45

10,20

0,30

-

25,70

2,15

-

1,74

2,00

-

4,82

1,20

-

4,50

-

-

8,74

8,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,59

0,77

0,01

15,66

-

1,00

-

-

-

5,17

-

-

1,98

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

-

-

-

-

-

-

-

0,04

0,08

-

-

-

-

-

-

-

0,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trong lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở