Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3541/QĐ-UBND 2023 phương án điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "3541/QĐ-UBND", "signer": "Hà Minh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "3541/QĐ-UBND", "signer": "Hà Minh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "3541/QĐ-UBND", "signer": "Hà Minh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "3541/QĐ-UBND", "signer": "Hà Minh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "3541/QĐ-UBND", "signer": "Hà Minh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3541/QĐ-UBND 2023 phương án điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt phương án điều chỉnh giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
1. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Từ ngày 01/7/2023 đến ngày 31/12/2023

Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024

I

Hộ dân cư

1

Mức đến 10 m3/đồng hồ/tháng

Hộ dân thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo

5.973

5.973

Hộ dân cư khác

7.500

8.500

2

Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

8.800

9.900

3

Từ trên 20-30 m3/đồng hồ/tháng

12.000

16.000

4

Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

24.000

27.000

II

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; phục vụ mục đích công cộng

12.000

13.500

III

Hoạt động sản xuất vật chất

15.000

16.000

IV

Kinh doanh dịch vụ

27.000

29.000

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m3)

Từ ngày 01/7/2023 đến ngày 31/12/2023

Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024

I

Hộ dân cư

1

Mức đến 10 m3/đồng hồ/tháng

Hộ dân thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo

5.973

5.973

Hộ dân cư khác

7.500

8.500

2

Từ trên 10-20 m3/đồng hồ/tháng

8.800

9.900

3

Từ trên 20-30 m3/đồng hồ/tháng

12.000

16.000

4

Trên 30 m3/đồng hồ/tháng

24.000

27.000

II

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; phục vụ mục đích công cộng

12.000

13.500

III

Hoạt động sản xuất vật chất

15.000

16.000

IV

Kinh doanh dịch vụ

27.000

29.000

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.