Document: Điều 1 Quyết định 16/2020/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên có tính lý hóa giống nhau Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/09/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 16/2020/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên có tính lý hóa giống nhau Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII);

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI);
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII);