Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu như sau:
...
3.185,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

LOẠI ĐẤT

109,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,09

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

136,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51

Content:
3.185,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

LOẠI ĐẤT

109,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,09

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,60

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

136,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,51