Document: Điều 1 Quyết định 803/QĐ-UBND 2018 giá sản phẩm bảo trì đường thủy nội địa địa phương Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "803/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "803/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "803/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "803/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2018", "sign_number": "803/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 803/QĐ-UBND 2018 giá sản phẩm bảo trì đường thủy nội địa địa phương Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2018; với các nội dung sau:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ công ích: Quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2018.
2. Đơn vị quản lý: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam.
3. Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Quảng Nam.
4. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của các tuyến đường thủy nội địa địa phương, đảm bảo giao thông đường thủy an toàn, thông suốt.
5. Phạm vi thực hiện: Các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
6. Nội dung và khối lượng thực hiện:
a) Nội dung:
- Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu: Sơn bảo dưỡng, sơn màu; dịch chuyển cột báo hiệu.
- Bảo dưỡng phao, biển phao: Sơn bảo dưỡng, sơn màu; bảo dưỡng xích; thả phao, trục phao; điều chỉnh phao và chống bồi rùa.
- Các công tác khác theo định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa.
b) Khối lượng thực hiện:
- Tuyến sông Thu Bồn: Chiều dài quản lý 30km, gồm 21 cột biển báo hiệu trên bờ và 07 phao báo hiệu dưới nước;
- Tuyến sông Vu Gia: Chiều dài quản lý 52km, gồm 35 cột biển báo hiệu trên bờ và 12 phao báo hiệu dưới nước;
- Tuyến sông Yên: Chiều dài quản lý 12km, gồm 14 cột biển báo hiệu trên bờ, 06 phao báo hiệu dưới nước và 20 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Tam Kỳ: Chiều dài quản lý 16km, gồm 17 cột biển báo hiệu trên bờ, 04 phao báo hiệu dưới nước và 10 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Cổ Cò: Chiều dài quản lý 12km, gồm 16 cột biển báo hiệu trên bờ, 10 phao báo hiệu dưới nước và 20 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Duy Vinh: Chiều dài quản lý 12km, gồm 16 cột biển báo hiệu trên bờ, 07 phao báo hiệu dưới nước và 10 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Bà Rén: Chiều dài quản lý 1 km, gồm 12 cột biển báo hiệu trên bờ và 20 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông An Tân: Chiều dài quản lý 7km, gồm 08 cột biển báo hiệu trên bờ và 20 báo hiệu trên cầu.
7. Dự toán quản lý, bảo trì thường xuyên năm 2018: 3.100.010.000 đồng (Ba tỷ, một trăm triệu không trăm mười nghìn đồng), trong đó:

TT

Khoản mục chi phí

Kinh phí (đồng)

1

Chi phí xây dựng

2.959.010.000

1.1

04 tháng đầu năm 2018

970.225.000

1.2

08 tháng cuối năm 2018

1.988.785.000

2

Chi phí quản lý dự án

86.877.000

3

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

24.673.000

4

Chi phí khác

29.450.000

Tổng cộng

3.100.010.000

8. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước năm 2018 (Vốn bảo trì đường sông)
9. Thời gian thực hiện: Năm 2018.
10. Hình thức quản lý dự án: Hợp đồng ủy quyền quản lý dự án.

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá sản phẩm, dịch vụ công ích quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2018; với các nội dung sau:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ công ích: Quản lý, bảo trì thường xuyên đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2018.
2. Đơn vị quản lý: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam.
3. Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Quảng Nam.
4. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của các tuyến đường thủy nội địa địa phương, đảm bảo giao thông đường thủy an toàn, thông suốt.
5. Phạm vi thực hiện: Các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
6. Nội dung và khối lượng thực hiện:
a) Nội dung:
- Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu: Sơn bảo dưỡng, sơn màu; dịch chuyển cột báo hiệu.
- Bảo dưỡng phao, biển phao: Sơn bảo dưỡng, sơn màu; bảo dưỡng xích; thả phao, trục phao; điều chỉnh phao và chống bồi rùa.
- Các công tác khác theo định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa.
b) Khối lượng thực hiện:
- Tuyến sông Thu Bồn: Chiều dài quản lý 30km, gồm 21 cột biển báo hiệu trên bờ và 07 phao báo hiệu dưới nước;
- Tuyến sông Vu Gia: Chiều dài quản lý 52km, gồm 35 cột biển báo hiệu trên bờ và 12 phao báo hiệu dưới nước;
- Tuyến sông Yên: Chiều dài quản lý 12km, gồm 14 cột biển báo hiệu trên bờ, 06 phao báo hiệu dưới nước và 20 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Tam Kỳ: Chiều dài quản lý 16km, gồm 17 cột biển báo hiệu trên bờ, 04 phao báo hiệu dưới nước và 10 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Cổ Cò: Chiều dài quản lý 12km, gồm 16 cột biển báo hiệu trên bờ, 10 phao báo hiệu dưới nước và 20 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Duy Vinh: Chiều dài quản lý 12km, gồm 16 cột biển báo hiệu trên bờ, 07 phao báo hiệu dưới nước và 10 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông Bà Rén: Chiều dài quản lý 1 km, gồm 12 cột biển báo hiệu trên bờ và 20 báo hiệu trên cầu;
- Tuyến sông An Tân: Chiều dài quản lý 7km, gồm 08 cột biển báo hiệu trên bờ và 20 báo hiệu trên cầu.
7. Dự toán quản lý, bảo trì thường xuyên năm 2018: 3.100.010.000 đồng (Ba tỷ, một trăm triệu không trăm mười nghìn đồng), trong đó:

TT

Khoản mục chi phí

Kinh phí (đồng)

1

Chi phí xây dựng

2.959.010.000

1.1

04 tháng đầu năm 2018

970.225.000

1.2

08 tháng cuối năm 2018

1.988.785.000

2

Chi phí quản lý dự án

86.877.000

3

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

24.673.000

4

Chi phí khác

29.450.000

Tổng cộng

3.100.010.000

8. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước năm 2018 (Vốn bảo trì đường sông)
9. Thời gian thực hiện: Năm 2018.
10. Hình thức quản lý dự án: Hợp đồng ủy quyền quản lý dự án.