Document: Điều 25 Thông tư 27/2016/TT-NHNN xây dựng ban hành văn bản quy phạm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "27/2016/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "27/2016/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "27/2016/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "27/2016/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "28/09/2016", "sign_number": "27/2016/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Đồng Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 25 Thông tư 27/2016/TT-NHNN xây dựng ban hành văn bản quy phạm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam mới nhất có nội dung như sau:

Điều 25. Trình ký ban hành thông tư
1. Đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thống đốc ký ban hành thông tư. Hồ sơ trình ký ban hành thông tư gồm:
a) Tờ trình Thống đốc theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20 Thông tư này;
b) Dự thảo thông tư đã được Vụ Pháp chế đóng dấu thẩm định;
c) Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tổ chức, cá nhân về nội dung dự thảo thông tư;
d) Văn bản thẩm định; văn bản giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;
đ) Văn bản bảo lưu ý kiến của Vụ Pháp chế (nếu có);
e) Báo cáo đánh giá tác động, bản đánh giá thủ tục hành chính, báo cáo lồng ghép vấn đề bình đẳng giới (nếu có);
g) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
2. Thống đốc hoặc Phó Thống đốc được phân công xem xét, ký ban hành thông tư.

Content:
Điều 25. Trình ký ban hành thông tư
1. Đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thống đốc ký ban hành thông tư. Hồ sơ trình ký ban hành thông tư gồm:
a) Tờ trình Thống đốc theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 20 Thông tư này;
b) Dự thảo thông tư đã được Vụ Pháp chế đóng dấu thẩm định;
c) Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tổ chức, cá nhân về nội dung dự thảo thông tư;
d) Văn bản thẩm định; văn bản giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;
đ) Văn bản bảo lưu ý kiến của Vụ Pháp chế (nếu có);
e) Báo cáo đánh giá tác động, bản đánh giá thủ tục hành chính, báo cáo lồng ghép vấn đề bình đẳng giới (nếu có);
g) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
2. Thống đốc hoặc Phó Thống đốc được phân công xem xét, ký ban hành thông tư.