Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 425/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 425/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

16,70

2.2

Đất an ninh

16,84

2.3

Đất khu công nghiệp

459,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

57,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

164,55

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2104,56

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,56

Đất xây dựng cơ sở y tế

136,34

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

219,09

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

77,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,36

2.10

Đất ở tại nông thôn

558,39

2.11

Đất ở tại đô thị

598,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,83

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

129,35

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

1,18

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,78

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

392,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

78,56

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

23,08

3

Đất chưa sử dụng

42,97

4

Đất đô thị*

3436,49

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp

471,02

1.1

Đất trồng lúa

409,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

74,52

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44,72

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,83

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

0,16

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.10

Đất ở tại nông thôn

2,37

2.11

Đất ở tại đô thị

2,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,18

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,22

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,28

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,63

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

2,22

Content:
2.1

Đất quốc phòng

16,70

2.2

Đất an ninh

16,84

2.3

Đất khu công nghiệp

459,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

57,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

164,55

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2104,56

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,56

Đất xây dựng cơ sở y tế

136,34

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

219,09

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

77,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,36

2.10

Đất ở tại nông thôn

558,39

2.11

Đất ở tại đô thị

598,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,83

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

129,35

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

1,18

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,78

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

392,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

78,56

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

23,08

3

Đất chưa sử dụng

42,97

4

Đất đô thị*

3436,49

Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp

471,02

1.1

Đất trồng lúa

409,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

74,52

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44,72

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,83

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

0,16

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.10

Đất ở tại nông thôn

2,37

2.11

Đất ở tại đô thị

2,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,18

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,22

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,28

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,63

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

2,22