Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6706/QĐ-UBND 2012 đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6706/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6706/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6706/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6706/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/12/2012", "sign_number": "6706/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6706/QĐ-UBND 2012 đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

: 2.839,75ha, chiếm tỷ lệ 53,8%,

trong đó:

+ Đất ở

: 1.727,16 ha, chiếm tỷ lệ

32,8%

+ Đất hỗn hợp

: 159,93 ha, chiếm tỷ lệ

3,0%

+ Đất công trình công cộng

: 179,17 ha, chiếm tỷ lệ

3,4%

+ Đất cây xanh

: 112,80 ha, chiếm tỷ lệ

2,1%

+ Đất giao thông đối nội

: 660,69 ha, chiếm tỷ lệ

12,5%

- Đất khác trong khu dân dụng

: 206,55 ha, chiếm tỷ lệ

3,9%

trong đó:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

: 58,15 ha, chiếm tỷ lệ

1,1%

+ Đất du lịch sinh thái

: 129, 51 ha, chiếm tỷ lệ

2,4%

+ Đất tôn giáo

: 18,89 ha, chiếm tỷ lệ

0,4%

- Đất ngoài dân dụng

: 2.228,61 ha, chiếm tỷ lệ

42,2%

trong đó:

+ Đất công nghiệp, kho

: 126,40 ha, chiếm tỷ lệ

2,4%

+ Đất giao thông thông đối ngoại

: 141,26 ha, chiếm tỷ lệ

2,7%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

: 16,15 ha, chiếm tỷ lệ

0,3%

+ Đất an ninh quốc phòng

: 99,83 ha, chiếm tỷ lệ

1,8%

+ Đất cây xanh cách ly

: 83,81 ha, chiếm tỷ lệ

1,6%

+ Đất cây xanh ven sông

: 57,44 ha, chiếm tỷ lệ

1,1%

+ Đất kênh rạch, mặt nước

: 357,50 ha, chiếm tỷ lệ

6,8%

+ Đất dự trữ phát triển

: 1.346,22 ha, chiếm tỷ lệ

25,5%

3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:

- Đất dân dụng

: 70,1 m2/người

trong đó:

+ Đất ở

: 42,6 m2/người

+ Đất hỗn hợp

: 4,0 m2/người

+ Đất công trình công cộng

: 4,4 m2/người

+ Đất cây xanh

: 2,8 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

: 16,3 m2/người

- Quy mô dân số

: 405.000 người

- Mật độ dân số

+ Khu ở

: 20-50%

+ Khu công trình công cộng

: 30-35%

- Tầng cao xây dựng

+ Tối thiểu

: 02 tầng

+ Tối đa

: Khu vực giáp quận Gò vấp tối đa 15 tầng, khu vực khác không khống chế nhưng phù hợp với yêu cầu khống chế tĩnh không của sân bay Tân Sơn Nhất

3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

: 3.908,71 ha, chiếm tỷ lệ 74,1%,

trong đó:

+ Đất ở

: 2.024,65 ha, chiếm tỷ lệ 38,4%

+ Đất hỗn hợp

: 348,31 ha, chiếm tỷ lệ 6,6%

+ Đất công trình công cộng

: 244,04 ha, chiếm tỷ lệ 4,6%

+ Đất cây xanh

: 448,78 ha, chiếm tỷ lệ 8,5%

+ Đất giao thông đối nội

: 842,93 ha, chiếm tỷ lệ 16,0%

- Đất khác trong khu dân dụng

: 250,94 ha, chiếm tỷ lệ 4,8%

trong đó:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

: 58,15 ha, chiếm tỷ lệ 1,1%

+ Đất du lịch sinh thái

: 173,90 ha, chiếm tỷ lệ 3,3%

+ Đất tôn giáo

: 18,89 ha, chiếm tỷ lệ 0,4%

- Đất ngoài dân dụng

: 1.115,26 ha, chiếm tỷ lệ 21,1%

trong đó:

+ Đất công nghiệp, kho

: 114,50 ha, chiếm tỷ lệ 2,2%

+ Đất giao thông thông đối ngoại

: 285,82 ha, chiếm tỷ lệ 5,4%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

: 84,45 ha, chiếm tỷ lệ 1,6%

+ Đất an ninh quốc phòng

: 99,83 ha, chiếm tỷ lệ 1,8%

+ Đất cây xanh cách ly

: 105,46 ha, chiếm tỷ lệ 2,0%

+ Đất cây xanh ven sông

: 67,70 ha, chiếm tỷ lệ 1,3%

+ Đất kênh rạch, mặt nước:

: 357,50 ha, chiếm tỷ lệ 6,8%

3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:

- Đất dân dụng

: 86,6 m2/người

trong đó:

+ Đất ở

: 45,0 m2/người

+ Đất hỗn hợp

: 7,7 m2/người

+ Đất công trình công cộng

: 5,4 m2/người

+ Đất cây xanh

: 10,0 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

: 18,7 m2/người

- Quy mô dân số

: 450.000 người

- Mật độ dân số

+ Khu ở

: 20-50%

+ Khu công trình công cộng

: 30-35%

- Tầng cao xây dựng

+ Tối thiểu

: 02 tầng

+ Tối đa

: Khu vực giáp quận Gò Vấp tối đa 15 tầng, khu vực khác không khống chế nhưng phù hợp với yêu cầu khống chế tĩnh không của sân bay Tân Sơn Nhất

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn quận:
3.1. Giai đoạn đến năm 2015:
3.1.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

: 2.839,75ha, chiếm tỷ lệ 53,8%,

trong đó:

+ Đất ở

: 1.727,16 ha, chiếm tỷ lệ

32,8%

+ Đất hỗn hợp

: 159,93 ha, chiếm tỷ lệ

3,0%

+ Đất công trình công cộng

: 179,17 ha, chiếm tỷ lệ

3,4%

+ Đất cây xanh

: 112,80 ha, chiếm tỷ lệ

2,1%

+ Đất giao thông đối nội

: 660,69 ha, chiếm tỷ lệ

12,5%

- Đất khác trong khu dân dụng

: 206,55 ha, chiếm tỷ lệ

3,9%

trong đó:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

: 58,15 ha, chiếm tỷ lệ

1,1%

+ Đất du lịch sinh thái

: 129, 51 ha, chiếm tỷ lệ

2,4%

+ Đất tôn giáo

: 18,89 ha, chiếm tỷ lệ

0,4%

- Đất ngoài dân dụng

: 2.228,61 ha, chiếm tỷ lệ

42,2%

trong đó:

+ Đất công nghiệp, kho

: 126,40 ha, chiếm tỷ lệ

2,4%

+ Đất giao thông thông đối ngoại

: 141,26 ha, chiếm tỷ lệ

2,7%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

: 16,15 ha, chiếm tỷ lệ

0,3%

+ Đất an ninh quốc phòng

: 99,83 ha, chiếm tỷ lệ

1,8%

+ Đất cây xanh cách ly

: 83,81 ha, chiếm tỷ lệ

1,6%

+ Đất cây xanh ven sông

: 57,44 ha, chiếm tỷ lệ

1,1%

+ Đất kênh rạch, mặt nước

: 357,50 ha, chiếm tỷ lệ

6,8%

+ Đất dự trữ phát triển

: 1.346,22 ha, chiếm tỷ lệ

25,5%

3.1.2. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:

- Đất dân dụng

: 70,1 m2/người

trong đó:

+ Đất ở

: 42,6 m2/người

+ Đất hỗn hợp

: 4,0 m2/người

+ Đất công trình công cộng

: 4,4 m2/người

+ Đất cây xanh

: 2,8 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

: 16,3 m2/người

- Quy mô dân số

: 405.000 người

- Mật độ dân số

+ Khu ở

: 20-50%

+ Khu công trình công cộng

: 30-35%

- Tầng cao xây dựng

+ Tối thiểu

: 02 tầng

+ Tối đa

: Khu vực giáp quận Gò vấp tối đa 15 tầng, khu vực khác không khống chế nhưng phù hợp với yêu cầu khống chế tĩnh không của sân bay Tân Sơn Nhất

3.2. Giai đoạn đến năm 2020:
3.2.1. Cơ cấu sử dụng đất:

- Đất dân dụng

: 3.908,71 ha, chiếm tỷ lệ 74,1%,

trong đó:

+ Đất ở

: 2.024,65 ha, chiếm tỷ lệ 38,4%

+ Đất hỗn hợp

: 348,31 ha, chiếm tỷ lệ 6,6%

+ Đất công trình công cộng

: 244,04 ha, chiếm tỷ lệ 4,6%

+ Đất cây xanh

: 448,78 ha, chiếm tỷ lệ 8,5%

+ Đất giao thông đối nội

: 842,93 ha, chiếm tỷ lệ 16,0%

- Đất khác trong khu dân dụng

: 250,94 ha, chiếm tỷ lệ 4,8%

trong đó:

+ Đất công trình công cộng cấp thành phố

: 58,15 ha, chiếm tỷ lệ 1,1%

+ Đất du lịch sinh thái

: 173,90 ha, chiếm tỷ lệ 3,3%

+ Đất tôn giáo

: 18,89 ha, chiếm tỷ lệ 0,4%

- Đất ngoài dân dụng

: 1.115,26 ha, chiếm tỷ lệ 21,1%

trong đó:

+ Đất công nghiệp, kho

: 114,50 ha, chiếm tỷ lệ 2,2%

+ Đất giao thông thông đối ngoại

: 285,82 ha, chiếm tỷ lệ 5,4%

+ Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

: 84,45 ha, chiếm tỷ lệ 1,6%

+ Đất an ninh quốc phòng

: 99,83 ha, chiếm tỷ lệ 1,8%

+ Đất cây xanh cách ly

: 105,46 ha, chiếm tỷ lệ 2,0%

+ Đất cây xanh ven sông

: 67,70 ha, chiếm tỷ lệ 1,3%

+ Đất kênh rạch, mặt nước:

: 357,50 ha, chiếm tỷ lệ 6,8%

3.2.2. Các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:

- Đất dân dụng

: 86,6 m2/người

trong đó:

+ Đất ở

: 45,0 m2/người

+ Đất hỗn hợp

: 7,7 m2/người

+ Đất công trình công cộng

: 5,4 m2/người

+ Đất cây xanh

: 10,0 m2/người

+ Đất giao thông đối nội

: 18,7 m2/người

- Quy mô dân số

: 450.000 người

- Mật độ dân số

+ Khu ở

: 20-50%

+ Khu công trình công cộng

: 30-35%

- Tầng cao xây dựng

+ Tối thiểu

: 02 tầng

+ Tối đa

: Khu vực giáp quận Gò Vấp tối đa 15 tầng, khu vực khác không khống chế nhưng phù hợp với yêu cầu khống chế tĩnh không của sân bay Tân Sơn Nhất