Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

20,23

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2,48

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,53

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

14,22

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,45

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

62,01

2.1

Đất ở

OTC

47,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,07

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,77

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

Đất an ninh

CAN

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,53

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã số

Diện tích (ha)

Tỷ lệ

TỔNG DIỆN TÍCH

1.148,53

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.099,75

95,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

780,74

67,98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

780,74

67,98

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

319,01

27,78

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

48,78

4,25

2.1

Đất ở

OTC

22,53

1,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,93

1,39

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,60

0,57

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

24,95

2,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,23

0,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,00

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

20,72

1,80

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,30

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ lập ngày 29 tháng 9 năm 2008.

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

20,23

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2,48

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,53

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

14,22

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,45

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

62,01

2.1

Đất ở

OTC

47,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,07

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,77

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

Đất an ninh

CAN

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,53

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã số

Diện tích (ha)

Tỷ lệ

TỔNG DIỆN TÍCH

1.148,53

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.099,75

95,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

780,74

67,98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

780,74

67,98

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

319,01

27,78

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

48,78

4,25

2.1

Đất ở

OTC

22,53

1,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,93

1,39

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,60

0,57

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

24,95

2,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,23

0,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,00

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

20,72

1,80

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,30

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ lập ngày 29 tháng 9 năm 2008.