Document: Điều 1 Quyết định 24/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm thị xã An Nhơn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "24/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt lộ trình 03 năm thị xã An Nhơn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt, giá nước thô lộ trình 03 năm (2023 - 2025) đối với Công trình cấp nước của Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Nhơn Hòa tại phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Giá bán nước (đồng/m3)
(chưa có thuế GTGT)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

I

Nước sạch sinh hoạt

1

Hộ dân cư

a

Hộ gia đình sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

7.900

8.300

b

Hộ gia đình sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

9.200

9.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

10.700

11.200

11.800

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất (trong và ngoài Khu công nghiệp Nhơn Hòa)

14.300

15.000

15.800

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ (trong và ngoài Khu công nghiệp Nhơn Hòa)

14.300

15.000

15.800

II

Nước thô cung cấp cho doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Nhơn Hòa

1

Nước thô

5.500

5.500

5.500

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch sinh hoạt, giá nước thô lộ trình 03 năm (2023 - 2025) đối với Công trình cấp nước của Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Nhơn Hòa tại phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.

Số TT

Đối tượng tiêu thụ

Giá bán nước (đồng/m3)
(chưa có thuế GTGT)

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

I

Nước sạch sinh hoạt

1

Hộ dân cư

a

Hộ gia đình sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

7.900

8.300

b

Hộ gia đình sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

9.200

9.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

10.700

11.200

11.800

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất (trong và ngoài Khu công nghiệp Nhơn Hòa)

14.300

15.000

15.800

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ (trong và ngoài Khu công nghiệp Nhơn Hòa)

14.300

15.000

15.800

II

Nước thô cung cấp cho doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Nhơn Hòa

1

Nước thô

5.500

5.500

5.500