Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 11/2004/QĐ-BCN phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nhựa Việt Nam đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "17/02/2004", "sign_number": "11/2004/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 11/2004/QĐ-BCN phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nhựa Việt Nam đến 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Nhựa Việt Nam đến năm 2010 với những nội dung chính sau đây:
...
4.200.000

- Về xử lý phế thải nhựa :
Năm 2005 :
Xây dựng nhà máy xử lý phế thải từ nhựa công suất 50.000 tấn/năm.
Năm 2010 :
Xây dựng nhà máy xử lý phế thải từ nhựa công suất 200.000 tấn/năm.
b) Chỉ tiêu về nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng):

TT

NHU CẦU VỐN

2005

2010

1

Các Nhà máy sản xuất nguyên liệu, phụ gia

3.007

16.337

2

Các Nhà máy sản xuất thiết bị khuôn mẫu

1.472

4.448

3

Các Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa

16.430

30.349

Tổng

20.909

51.134

Content:
4.200.000

- Về xử lý phế thải nhựa :
Năm 2005 :
Xây dựng nhà máy xử lý phế thải từ nhựa công suất 50.000 tấn/năm.
Năm 2010 :
Xây dựng nhà máy xử lý phế thải từ nhựa công suất 200.000 tấn/năm.
b) Chỉ tiêu về nhu cầu vốn đầu tư (tỷ đồng):

TT

NHU CẦU VỐN

2005

2010

1

Các Nhà máy sản xuất nguyên liệu, phụ gia

3.007

16.337

2

Các Nhà máy sản xuất thiết bị khuôn mẫu

1.472

4.448

3

Các Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa

16.430

30.349

Tổng

20.909

51.134