Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 187/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 187/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (6 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.372,52

1.257,65

1.482,94

1.565,13

1.023,41

504,42

687,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,80

3,84

3,30

3,65

5,02

23,16

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.295,96

644,87

1.140,60

605,42

865,67

224,80

377,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

117,29

1,07

5,55

2,72

19,85

2,58

7,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,08

-

2,12

1,74

-

-

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.870,92

358,14

735,28

285,85

387,93

113,93

358,11

Trong đó:

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (6 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.372,52

1.257,65

1.482,94

1.565,13

1.023,41

504,42

687,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,80

3,84

3,30

3,65

5,02

23,16

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.295,96

644,87

1.140,60

605,42

865,67

224,80

377,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

117,29

1,07

5,55

2,72

19,85

2,58

7,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,08

-

2,12

1,74

-

-

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.870,92

358,14

735,28

285,85

387,93

113,93

358,11

Trong đó: