Document: Điều 2 Quyết định 71/2022/QĐ-UBND lựa chọn dự án hỗ trợ sản xuất Chương trình quốc gia Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "06/12/2022", "sign_number": "71/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 71/2022/QĐ-UBND lựa chọn dự án hỗ trợ sản xuất Chương trình quốc gia Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm hộ gia đình, cộng đồng dân cư; hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; các tổ chức và cá nhân có liên quan.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm hộ gia đình, cộng đồng dân cư; hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, kể từ thời điểm hộ được cấp thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; các tổ chức và cá nhân có liên quan.