Document: Điểm c Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "11/06/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 2 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp tiền bảo vệ phát triển đất trồng lúa Kiên Giang

Điều 2. Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
...
2. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa:

Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

=

Diện tích

X

Giá của loại đất trồng lúa

X

Tỷ lệ phần trăm (%)

Trong đó:
...
c) Giá của loại đất trồng lúa: Tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Content:
Giá của loại đất trồng lúa: Tính theo Bảng giá đất đang được áp dụng tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.