Document: Điều 2 Thông tư 43/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn viên chức ngành quản lý dự án đường thủy mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "43/2022/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Xuân Sang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 43/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn viên chức ngành quản lý dự án đường thủy mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy

1. Quản lý dự án đường thủy hạng I

Mã số: V.12.51.01

2. Quản lý dự án đường thủy hạng II

Mã số: V.12.51.02

3. Quản lý dự án đường thủy hạng III

Mã số: V.12.51.03

4. Quản lý dự án đường thủy hạng IV

Mã số: V.12.51.04

Content:
Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản lý dự án đường thủy

1. Quản lý dự án đường thủy hạng I

Mã số: V.12.51.01

2. Quản lý dự án đường thủy hạng II

Mã số: V.12.51.02

3. Quản lý dự án đường thủy hạng III

Mã số: V.12.51.03

4. Quản lý dự án đường thủy hạng IV

Mã số: V.12.51.04