Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5144/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư du lịch nhà vườn Sadeco Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5144/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư du lịch nhà vườn Sadeco Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư du lịch nhà vườn Sadeco, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: Khu vực phía Nam đường Lương Văn Nho và phía Tây đường D4.

+ Diện tích

: 44,74 ha.

+ Dân số

: 5.000 người.

- Đơn vị ở 2: Khu vực phía Nam đường Lương Văn Nho và phía Đông đường D4.

+ Diện tích

: 62,09 ha.

+ Dân số

: 7.000 người.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
- Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 66,30 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,69 ha, bao gồm:
+ Khu giáo dục : tổng diện tích là 6,06 ha, bao gồm:
* Trường mầm non : tổng diện tích : 1,61 ha.
* Trường tiểu học : tổng diện tích : 2,25 ha.
* Trường trung học cơ sở: diện tích 2,20 ha.
+ Khu dịch vụ thương mại: tổng diện tích 0,80 ha.
+ Khu thể dục thể thao (sân luyện tập): diện tích 0,83 ha.
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích là 5,29 ha.
- Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,31 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 5,31 ha, bao gồm:
- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên: 4,93 ha.
- Đất hạ tầng kỹ thuật (nhà máy nước): 0,03 ha.
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông rạch : diện tích 1,21 ha.
- Sông, rạch: diện tích 4,07 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

96,59

100

1

Đất các nhóm nhà ở

66,30

68,64

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

29,68

Đất các nhóm nhà vườn kết hợp du lịch

12,24

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây mới

24,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,69

7,96

2.1

Đất giáo dục

6,06

Trường mầm non

1,61

Trường tiểu học

2,25

Trường trung học cơ sở

2,20

Đất dịch vụ thương mại

0,80

Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

0,83

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,29

5,48

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,31

17,92

B

Đất ngoài đơn vị ở

10,24

Đất giao thông từ đường phân khu vực trở lên

4,93

Sông rạch

4,07

Đất hạ tầng kỹ thuật (Nhà máy nước)

0,03

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

1,21

Tổng cộng

106,83

6.2.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Ký hiệu lô

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 44,74 ha; dân số dự kiến 5000 ngườí)

I

Đơn vị ở 1

44,74

1.1

Đất các nhóm nhà ở

28,30

-

-

-

-

-

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu-xây dựng mới

28,30

5000

-

56,60

-

-

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A1

5,18

980

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A2

1,58

290

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A3

1,44

280

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A4

8,30

1570

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A5

1,80

190

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A6

2,90

350

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A7

3,18

590

50

1

5

2,00

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

I-A8

1,15

245

30

1

5

1,20

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

I-A9

1,02

180

30

1

5

1,20

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

I-A10

1,75

325

30

1

5

1,20

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,81

-

-

1,62

-

-

- Đất trường mầm non xây dựng mới

I-D1

0,81

-

25

1,62

1

4

0,75

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,92

-

-

3,84

-

-

- Đất cây xanh công viên

I-E1

1,67

-

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E2

0,25

-

5

0

1

0,05

1.4

Đường giao thông cấp phân khu vực

8,38

-

16,76

-

-

2

Đất ngoài đơn vị ở

5,33

2.1

Đường giao thông cấp phân khu vực trở lên

1,50

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,38

-

-

-

-

-

2.3

Sông rạch

3,45

-

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích 62,09 ha; dân số dự kiến 7000 người)

II

Đơn vị ở 2

62,09

1.1

Đất các nhóm nhà ở

38,00

-

-

54,29

-

-

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

38,00

7000

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A1

5,07

940

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A2

5,22

970

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A3

2,77

520

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A4

2,38

440

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A5

6,25

1155

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mối

II-A6

7,99

1445

30

1

5

1,20

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

II-A7

8,32

1530

30

1

5

1,20

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,88

-

-

9,83

-

-

- Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

II-C1

0,83

-

5

1,19

1

0,05

- Đất thương mại - dịch vụ

II-C2

0,80

-

30

-

3

5

1,20

- Đất trường mầm non xây dựng mới

II-D1

0,80

-

25

1,14

1

4

0,75

- Đất trường tiểu học xây dựng mới

II-D2

2,25

-

30

3,21

1

5

1,20

- Đất trường trung học cơ sở xây dựng mới

II-D3

2,20

-

30

3,14

1

6

1,50

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,37

-

4,81

- Đất cây xanh công viên

II-E1

1,52

-

5

-

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

II-E2

1,85

-

5

-

1

0,05

1.4

Đường giao thông cấp phân khu vực

8,93

-

-

12,76

-

-

2

Đất ngoài đơn vị ở

1,48

2.1

Đường giao thông cấp phân khu vực trở lên

3,43

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,83

-

-

-

-

-

2.3

Đất hạ tầng kỹ thuật (nhà máy nước)

II-F1

0,03

-

-

-

-

-

-

2.4

Sông rạch

0,62

-

-

-

-

-

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: Khu vực phía Nam đường Lương Văn Nho và phía Tây đường D4.

+ Diện tích

: 44,74 ha.

+ Dân số

: 5.000 người.

- Đơn vị ở 2: Khu vực phía Nam đường Lương Văn Nho và phía Đông đường D4.

+ Diện tích

: 62,09 ha.

+ Dân số

: 7.000 người.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
- Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 66,30 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,69 ha, bao gồm:
+ Khu giáo dục : tổng diện tích là 6,06 ha, bao gồm:
* Trường mầm non : tổng diện tích : 1,61 ha.
* Trường tiểu học : tổng diện tích : 2,25 ha.
* Trường trung học cơ sở: diện tích 2,20 ha.
+ Khu dịch vụ thương mại: tổng diện tích 0,80 ha.
+ Khu thể dục thể thao (sân luyện tập): diện tích 0,83 ha.
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích là 5,29 ha.
- Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,31 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 5,31 ha, bao gồm:
- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên: 4,93 ha.
- Đất hạ tầng kỹ thuật (nhà máy nước): 0,03 ha.
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông rạch : diện tích 1,21 ha.
- Sông, rạch: diện tích 4,07 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất các đơn vị ở

96,59

100

1

Đất các nhóm nhà ở

66,30

68,64

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

29,68

Đất các nhóm nhà vườn kết hợp du lịch

12,24

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây mới

24,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,69

7,96

2.1

Đất giáo dục

6,06

Trường mầm non

1,61

Trường tiểu học

2,25

Trường trung học cơ sở

2,20

Đất dịch vụ thương mại

0,80

Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

0,83

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

5,29

5,48

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

17,31

17,92

B

Đất ngoài đơn vị ở

10,24

Đất giao thông từ đường phân khu vực trở lên

4,93

Sông rạch

4,07

Đất hạ tầng kỹ thuật (Nhà máy nước)

0,03

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

1,21

Tổng cộng

106,83

6.2.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Ký hiệu lô

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 44,74 ha; dân số dự kiến 5000 ngườí)

I

Đơn vị ở 1

44,74

1.1

Đất các nhóm nhà ở

28,30

-

-

-

-

-

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu-xây dựng mới

28,30

5000

-

56,60

-

-

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A1

5,18

980

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A2

1,58

290

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A3

1,44

280

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A4

8,30

1570

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A5

1,80

190

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A6

2,90

350

50

1

5

2,00

- Đất dân cư hiện hữu cải tạo

I-A7

3,18

590

50

1

5

2,00

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

I-A8

1,15

245

30

1

5

1,20

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

I-A9

1,02

180

30

1

5

1,20

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

I-A10

1,75

325

30

1

5

1,20

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,81

-

-

1,62

-

-

- Đất trường mầm non xây dựng mới

I-D1

0,81

-

25

1,62

1

4

0,75

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,92

-

-

3,84

-

-

- Đất cây xanh công viên

I-E1

1,67

-

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

I-E2

0,25

-

5

0

1

0,05

1.4

Đường giao thông cấp phân khu vực

8,38

-

16,76

-

-

2

Đất ngoài đơn vị ở

5,33

2.1

Đường giao thông cấp phân khu vực trở lên

1,50

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,38

-

-

-

-

-

2.3

Sông rạch

3,45

-

-

-

-

-

Đơn vị ở 2 (diện tích 62,09 ha; dân số dự kiến 7000 người)

II

Đơn vị ở 2

62,09

1.1

Đất các nhóm nhà ở

38,00

-

-

54,29

-

-

Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

38,00

7000

-

-

-

-

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A1

5,07

940

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A2

5,22

970

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A3

2,77

520

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A4

2,38

440

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mới

II-A5

6,25

1155

30

1

5

1,20

- Đất nhóm nhà ở xây mối

II-A6

7,99

1445

30

1

5

1,20

- Đất nhà vườn kết hợp du lịch

II-A7

8,32

1530

30

1

5

1,20

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,88

-

-

9,83

-

-

- Đất thể dục thể thao (sân luyện tập)

II-C1

0,83

-

5

1,19

1

0,05

- Đất thương mại - dịch vụ

II-C2

0,80

-

30

-

3

5

1,20

- Đất trường mầm non xây dựng mới

II-D1

0,80

-

25

1,14

1

4

0,75

- Đất trường tiểu học xây dựng mới

II-D2

2,25

-

30

3,21

1

5

1,20

- Đất trường trung học cơ sở xây dựng mới

II-D3

2,20

-

30

3,14

1

6

1,50

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,37

-

4,81

- Đất cây xanh công viên

II-E1

1,52

-

5

-

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

II-E2

1,85

-

5

-

1

0,05

1.4

Đường giao thông cấp phân khu vực

8,93

-

-

12,76

-

-

2

Đất ngoài đơn vị ở

1,48

2.1

Đường giao thông cấp phân khu vực trở lên

3,43

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

0,83

-

-

-

-

-

2.3

Đất hạ tầng kỹ thuật (nhà máy nước)

II-F1

0,03

-

-

-

-

-

-

2.4

Sông rạch

0,62

-

-

-

-

-