Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 510/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch cao độ nền thoát nước mặt Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/03/2018", "sign_number": "510/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 510/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch cao độ nền thoát nước mặt Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt thành phố Hải Phòng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
3.1. Chỉ tiêu tính toán;
...
c) Quy hoạch thoát nước mặt:
*) Khu vực đô thị:

Stt

Tên vùng/
Lưu vực

Diện tích (ha)

Kênh, mương, hồ điều hòa

Công suất trạm bơm yêu cầu
(m3/s)

Nguồn xả

I

Vùng Thủy Nguyên

8.929

Hồ điều hòa

Kênh, mương

Tổng diện tích (ha)

1

Nam Cầu Kiền

750

-

Kênh Bái Tây, Kênh TN3

3

TB13B, Q=15m3/s

Sông Cấm

2

Bắc sông Cấm

1.644

Hồ Tân Dương 17,6ha; hồ TN3 6,59ha.

Kênh Thiên Lâm, kênh Lâm Hoa, kênh Hòn Ngọc, kênh TN2

133

TB9
Q=9m3/s;
TB10
Q=22m3/s;
TB11
Q=22m3/s

Sông Cấm

3

Đô thị và công nghiệp Vsip

2.438

-

Kênh Thủy Triều, kênh Phấn Đạt

58

TB12
Q=16m3/s;
TB13
Q=13m3/s.

Sông Cấm

4

Đô thị và công nghiệp Bến Rừng

1.911

Hồ TN1 10,39ha; hồ TN2 18,47ha.

Kênh Đầm 3 xã, kênh TN6, kênh Mỹ Sơn, TN5

130

TB13A
Q=9m3/s.

Sông Bạch Đằng

5

Núi Đèo và vùng lân cận

2.186

Hồ sông Giá 63 ha

Kênh Hòn Ngọc, An Lư, kênh nhánh Hòn Ngọc

174

-

Sông Cấm

6

Minh Đức

1.603

-

-

-

-

Sông Bạch Đằng, Sông Thải

7

Lưu Kiếm

474

-

-

-

-

Sông Móc

8

Quảng Thanh

306

-

-

- .

-

Sông Kinh Thầy, Kênh Núi Nấm

II

Vùng An Hải

A

Phía Đông sông đào Hạ Lý

1

Lưu vực đô thị bảo tồn

240

Sông Tam Bạc (khu vực đắp đập) 9,72ha; Hồ Tam Bạc 4,13ha.

-

13,85

TB16
Q=6m3/s.

Sông Cấm

2

Lưu vực Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An

3.088

Hồ An Biên 21,72ha; hồ Phương Lưu 18,93ha; hồ Cát Bi 5,55ha.

Kênh An Kim Hải, kênh Đông Bắc, kênh Tây Nam

100,3

TB Vĩnh Niệm
Q=9m3/s; TB Máy Đèn
Q=9m3/s; TB Ba Tồng
Q=12m3/s; TB Phú Xá
Q=12m3/s.

Sông Cấm, Lạch Tray

3

Lưu vực CN Đình Vũ, Tràng Cát

Content:
Quy hoạch thoát nước mặt:
*) Khu vực đô thị:

Stt

Tên vùng/
Lưu vực

Diện tích (ha)

Kênh, mương, hồ điều hòa

Công suất trạm bơm yêu cầu
(m3/s)

Nguồn xả

I

Vùng Thủy Nguyên

8.929

Hồ điều hòa

Kênh, mương

Tổng diện tích (ha)

1

Nam Cầu Kiền

750

-

Kênh Bái Tây, Kênh TN3

3

TB13B, Q=15m3/s

Sông Cấm

2

Bắc sông Cấm

1.644

Hồ Tân Dương 17,6ha; hồ TN3 6,59ha.

Kênh Thiên Lâm, kênh Lâm Hoa, kênh Hòn Ngọc, kênh TN2

133

TB9
Q=9m3/s;
TB10
Q=22m3/s;
TB11
Q=22m3/s

Sông Cấm

3

Đô thị và công nghiệp Vsip

2.438

-

Kênh Thủy Triều, kênh Phấn Đạt

58

TB12
Q=16m3/s;
TB13
Q=13m3/s.

Sông Cấm

4

Đô thị và công nghiệp Bến Rừng

1.911

Hồ TN1 10,39ha; hồ TN2 18,47ha.

Kênh Đầm 3 xã, kênh TN6, kênh Mỹ Sơn, TN5

130

TB13A
Q=9m3/s.

Sông Bạch Đằng

5

Núi Đèo và vùng lân cận

2.186

Hồ sông Giá 63 ha

Kênh Hòn Ngọc, An Lư, kênh nhánh Hòn Ngọc

174

-

Sông Cấm

6

Minh Đức

1.603

-

-

-

-

Sông Bạch Đằng, Sông Thải

7

Lưu Kiếm

474

-

-

-

-

Sông Móc

8

Quảng Thanh

306

-

-

- .

-

Sông Kinh Thầy, Kênh Núi Nấm

II

Vùng An Hải

A

Phía Đông sông đào Hạ Lý

1

Lưu vực đô thị bảo tồn

240

Sông Tam Bạc (khu vực đắp đập) 9,72ha; Hồ Tam Bạc 4,13ha.

-

13,85

TB16
Q=6m3/s.

Sông Cấm

2

Lưu vực Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An

3.088

Hồ An Biên 21,72ha; hồ Phương Lưu 18,93ha; hồ Cát Bi 5,55ha.

Kênh An Kim Hải, kênh Đông Bắc, kênh Tây Nam

100,3

TB Vĩnh Niệm
Q=9m3/s; TB Máy Đèn
Q=9m3/s; TB Ba Tồng
Q=12m3/s; TB Phú Xá
Q=12m3/s.

Sông Cấm, Lạch Tray

3

Lưu vực CN Đình Vũ, Tràng Cát