Document: Điều 1 Quyết định 3055/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/09/2020", "sign_number": "3055/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3055/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích thêm (ha)

Lấy từ các loại đất

Địa điểm thôn, xóm

Vị trí trên bản đồ KHSD đất

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

1,31

0,30

1,01

1,01

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,31

0,30

1,01

1,01

1.1.1

Đất giao thông

1,31

0,30

1,01

1,01

1

Xây dựng cầu Bãi Hát và mở rộng đường 2 đầu cầu, xã Hòa Hải

1,20

0,3

0,9

0,90

Thôn 12, xã Hòa Hải

106

NQ 220

2

Xây dựng Cầu Tân Dừa, xã Hương Trạch

0,11

0,11

0,11

Thôn Tân Hội, xã Hương Trạch

107

NQ 220

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

20,70

20,70

1,50

19,20

2.1

Đất nông nghiệp khác

3,50

3,50

3,50

1

Trang trại chăn nuôi tập trung (chăn nuôi lợn)

3,50

3,50

3,50

Thôn Tiền Phong, xã Hương Trà

108

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1,68

1,68

1,68

1

Đất thương mại, dịch vụ

1,45

1,45

1,45

Thôn 8, xã Hương Long (đường HCM)

109

2

Đất thương mại, dịch vụ

0,23

0,23

0,23

Thôn 9, xã Hương Long (đường HCM)

110

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

8,20

8,20

8,20

2.3.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,50

0,50

0,50

1

Xây dựng điểm lẻ Trường Mầm non Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

111

2.3.2

Đất giao thông

7,70

7,70

7,70

1

Đường vận xuất, vận chuyển Mỏ đất Rú Truông, xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê

0,50

0,50

0,5

Khoảnh 1, Tiểu khu 194, xã Phúc Đồng

112

2

Đường Hà Linh - Phúc Trạch (giai đoạn 4)

3,50

3,50

3,5

Xã Lộc Yên

113

3,70

3,70

3,7

Xã Hương Đô

2.4

Đất ở tại nông thôn

2,60

2,60

0,14

2,46

1

Đất ở mới (Lấy từ đất Trường Tiểu học Tân Hòa cũ)

0,35

0,35

0,35

Thôn 1, xã Hòa Hải

114

2

Đất ở mới (Lấy từ đất Trạm y tế cũ)

0,07

0,07

0,07

Thôn 1, xã Hòa Hải

115

3

Đất ở mới

0,38

0,38

0,14

0,24

Thôn Bình Thái, xã Hương Bình

116

4

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại nông thôn

1,80

1,80

1,80

20 xã trên địa bàn huyện

117

2.5

Đất ở tại đô thị

1,30

1,30

1,00

0,30

1

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại đô thị

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Hương Khê

118

2

Đất ở mới

1,00

1,00

1,00

TDP 19, thị trấn Hương Khê

119

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,50

2,50

2,50

1

Mỏ cuội sỏi tại xã Hương Trạch

2,50

2,50

2,50

Thôn Ngọc Bội, xã Hương Trạch

120

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,92

0,92

0,36

0,56

1

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 7, xã Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

121

2

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 4, xã Hương Giang

0,42

0,42

0,36

0,06

Thôn 4, xã Hương Giang

122

Tổng I+II: 17 danh mục công trình, dự án

22,01

0,30

21,71

1,50

20,21

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126.293,88

126.293,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.286,70

114.272,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.322,78

4.321,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.930,19

3.928,69

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

392,62

392,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.855,41

3.854,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.629,46

17.619,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

29.926,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RĐD

17.479,86

17.479,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.735,41

40.729,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,33

101,33

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

235,87

239,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,57

7.456,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,54

393,54

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,02

16,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,32

82,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.733,76

2.742,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

16,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

863,24

865,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,09

94,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,45

5,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,86

38,86

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

470,43

470,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,21

73,71

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,21

29,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

1,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

28,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.688,89

1.686,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

885,47

885,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.565,61

4.565,36

Content:
Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hương Khê, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2020

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích thêm (ha)

Lấy từ các loại đất

Địa điểm thôn, xóm

Vị trí trên bản đồ KHSD đất

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN

1,31

0,30

1,01

1,01

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,31

0,30

1,01

1,01

1.1.1

Đất giao thông

1,31

0,30

1,01

1,01

1

Xây dựng cầu Bãi Hát và mở rộng đường 2 đầu cầu, xã Hòa Hải

1,20

0,3

0,9

0,90

Thôn 12, xã Hòa Hải

106

NQ 220

2

Xây dựng Cầu Tân Dừa, xã Hương Trạch

0,11

0,11

0,11

Thôn Tân Hội, xã Hương Trạch

107

NQ 220

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÒN LẠI (tự thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng để chuyển mục đích, nhận góp vốn; thu hồi nhưng không phải xin chấp thuận của HĐND tỉnh)

20,70

20,70

1,50

19,20

2.1

Đất nông nghiệp khác

3,50

3,50

3,50

1

Trang trại chăn nuôi tập trung (chăn nuôi lợn)

3,50

3,50

3,50

Thôn Tiền Phong, xã Hương Trà

108

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

1,68

1,68

1,68

1

Đất thương mại, dịch vụ

1,45

1,45

1,45

Thôn 8, xã Hương Long (đường HCM)

109

2

Đất thương mại, dịch vụ

0,23

0,23

0,23

Thôn 9, xã Hương Long (đường HCM)

110

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

8,20

8,20

8,20

2.3.1

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,50

0,50

0,50

1

Xây dựng điểm lẻ Trường Mầm non Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

111

2.3.2

Đất giao thông

7,70

7,70

7,70

1

Đường vận xuất, vận chuyển Mỏ đất Rú Truông, xã Phúc Đồng, huyện Hương Khê

0,50

0,50

0,5

Khoảnh 1, Tiểu khu 194, xã Phúc Đồng

112

2

Đường Hà Linh - Phúc Trạch (giai đoạn 4)

3,50

3,50

3,5

Xã Lộc Yên

113

3,70

3,70

3,7

Xã Hương Đô

2.4

Đất ở tại nông thôn

2,60

2,60

0,14

2,46

1

Đất ở mới (Lấy từ đất Trường Tiểu học Tân Hòa cũ)

0,35

0,35

0,35

Thôn 1, xã Hòa Hải

114

2

Đất ở mới (Lấy từ đất Trạm y tế cũ)

0,07

0,07

0,07

Thôn 1, xã Hòa Hải

115

3

Đất ở mới

0,38

0,38

0,14

0,24

Thôn Bình Thái, xã Hương Bình

116

4

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại nông thôn

1,80

1,80

1,80

20 xã trên địa bàn huyện

117

2.5

Đất ở tại đô thị

1,30

1,30

1,00

0,30

1

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng cây lâu năm sang đất ở tại đô thị

0,30

0,30

0,30

Thị trấn Hương Khê

118

2

Đất ở mới

1,00

1,00

1,00

TDP 19, thị trấn Hương Khê

119

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,50

2,50

2,50

1

Mỏ cuội sỏi tại xã Hương Trạch

2,50

2,50

2,50

Thôn Ngọc Bội, xã Hương Trạch

120

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,92

0,92

0,36

0,56

1

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 7, xã Hương Giang

0,50

0,50

0,50

Thôn 7, xã Hương Giang

121

2

Xây dựng mới Nhà văn hóa, khu thể thao thôn 4, xã Hương Giang

0,42

0,42

0,36

0,06

Thôn 4, xã Hương Giang

122

Tổng I+II: 17 danh mục công trình, dự án

22,01

0,30

21,71

1,50

20,21

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo KHSD

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

126.293,88

126.293,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.286,70

114.272,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.322,78

4.321,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.930,19

3.928,69

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

392,62

392,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.855,41

3.854,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.629,46

17.619,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

29.926,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RĐD

17.479,86

17.479,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.735,41

40.729,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,33

101,33

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

235,87

239,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,57

7.456,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,54

393,54

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,02

16,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,32

82,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.733,76

2.742,55

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

16,98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

4,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

863,24

865,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,09

94,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,45

5,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,86

38,86

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

470,43

470,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,21

73,71

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,21

29,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

1,40

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

28,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.688,89

1.686,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

885,47

885,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.565,61

4.565,36