Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2306/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2306/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bắc Bình Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Bình, với các nội dung chủ yếu sau.
...
3.990,92

2,19

7.953

7.952,84

4,36

-0,16

- Đất giao thông

1.163,65

0,64

1.814

1.813,95

0,99

-0,05

- Đất thủy lợi

1.654,62

0,91

3.703

3.702,73

2,03

-0,27

- Đất công trình năng lượng

1.050,78

0,58

2.106

2.105,93

1,15

-0,07

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,32

0

1

1,55

0

0,55

- Đất cơ sở văn hóa

10,52

0,01

22

21,88

0,01

-0,12

- Đất cơ sở y tế

6,49

0

11

11,17

0,01

0,17

- Đất cơ sở GD - ĐT

67

0,04

128

127,63

0,07

-0,37

- Đất cơ sở TD - TT

33

0,02

153

152,97

0,08

-0,03

- Đất chợ

3,54

0

15

15,03

0,01

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

815,61

0,45

1.018,37

0,56

2.14

Đất ở tại đô thị

256,73

0,14

341

341,22

0,19

0,22

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1.827,68

1

1.906,88

1,04

- Đất sông, suối

1.048,45

0,57

1.058,45

0,58

- Đất có mặt nước chuyên dùng

777,55

0,43

746,55

0,41

- Đất phi nông nghiệp khác

1,68

0

101,88

0,06

3

Đất chưa sử dụng

6.142,42

3,37

2.694

2.693,92

1,48

-0,08

4

Các chỉ tiêu quan sát

Content:
3.990,92

2,19

7.953

7.952,84

4,36

-0,16

- Đất giao thông

1.163,65

0,64

1.814

1.813,95

0,99

-0,05

- Đất thủy lợi

1.654,62

0,91

3.703

3.702,73

2,03

-0,27

- Đất công trình năng lượng

1.050,78

0,58

2.106

2.105,93

1,15

-0,07

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1,32

0

1

1,55

0

0,55

- Đất cơ sở văn hóa

10,52

0,01

22

21,88

0,01

-0,12

- Đất cơ sở y tế

6,49

0

11

11,17

0,01

0,17

- Đất cơ sở GD - ĐT

67

0,04

128

127,63

0,07

-0,37

- Đất cơ sở TD - TT

33

0,02

153

152,97

0,08

-0,03

- Đất chợ

3,54

0

15

15,03

0,01

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

815,61

0,45

1.018,37

0,56

2.14

Đất ở tại đô thị

256,73

0,14

341

341,22

0,19

0,22

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1.827,68

1

1.906,88

1,04

- Đất sông, suối

1.048,45

0,57

1.058,45

0,58

- Đất có mặt nước chuyên dùng

777,55

0,43

746,55

0,41

- Đất phi nông nghiệp khác

1,68

0

101,88

0,06

3

Đất chưa sử dụng

6.142,42

3,37

2.694

2.693,92

1,48

-0,08

4

Các chỉ tiêu quan sát