Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 64/2021/QĐ-UBND giá sản phẩm công ích thủy lợi Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "17/12/2021", "sign_number": "64/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 64/2021/QĐ-UBND giá sản phẩm công ích thủy lợi Vĩnh Phúc

Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:
...
5. Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể như Biểu 03.
Biểu 03

TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức giá (đồng/ha/năm)

1

Miền núi

- Tiêu bằng động lực

90.550

- Tiêu bằng trọng lực

63.350

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

76.950

2

Đồng bằng

- Tiêu bằng động lực

82.300

- Tiêu bằng trọng lực

57.600

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

69.950

3

Trung du

- Tiêu bằng động lực

71.650

- Tiêu bằng trọng lực

50.150

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

60.900

Content:
Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể như Biểu 03.
Biểu 03

TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức giá (đồng/ha/năm)

1

Miền núi

- Tiêu bằng động lực

90.550

- Tiêu bằng trọng lực

63.350

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

76.950

2

Đồng bằng

- Tiêu bằng động lực

82.300

- Tiêu bằng trọng lực

57.600

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

69.950

3

Trung du

- Tiêu bằng động lực

71.650

- Tiêu bằng trọng lực

50.150

- Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

60.900