Document: Điều 1 Quyết định 44/2015/QĐ-UBND sửa đổi giá tính thuế một số tài nguyên thiên nhiên gỗ Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "44/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "44/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "44/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "44/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "30/11/2015", "sign_number": "44/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 44/2015/QĐ-UBND sửa đổi giá tính thuế một số tài nguyên thiên nhiên gỗ Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi một số Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh như sau:

TT

Loại tài nguyên

Quy cách (đường kính)

Đơn vị tính

Giá tính thuế

I

Gỗ thông thường

Nhóm II

5

Sao

Từ 35cm-49cm

đ/m3

6.500.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

7.500.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

8.500.000

6

Căm xe

Từ 35cm-49cm

đ/m3

6.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

7.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

8.000.000

II

Gỗ quý hiếm (Nhóm IIA)

1

Trắc

Từ 35cm-49cm

đ/m3

100.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

150.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

200.000.000

2

Cẩm lai, Cẩm thị

Từ 35cm-49cm

đ/m3

40.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

45.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

50.000.000

3

Pơ mu, Du sam

Từ 35cm-49cm

đ/m3

22.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

25.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

30.000.000

4

Hương, cà te

Từ 35cm-49cm

đ/m3

35.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

40.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

45.000.000

5

Gõ mật (Gụ)

Từ 35cm-49cm

đ/m3

10.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

14.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

18.000.000

6

Gỗ nhóm IIA khác

Từ 35cm-49cm

đ/m3

9.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

12.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

15.000.000

III

Gốc, rễ, cành

1

Trắc

đ/m3

50.000.000

2

Cẩm lai, Cẩm thị, Pơ mu, Hương, Cà te, Du sam

đ/m3

20.000.000

3

Gốc, rễ, cành nhóm IIA khác

đ/m3

8.000.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi một số Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh như sau:

TT

Loại tài nguyên

Quy cách (đường kính)

Đơn vị tính

Giá tính thuế

I

Gỗ thông thường

Nhóm II

5

Sao

Từ 35cm-49cm

đ/m3

6.500.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

7.500.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

8.500.000

6

Căm xe

Từ 35cm-49cm

đ/m3

6.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

7.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

8.000.000

II

Gỗ quý hiếm (Nhóm IIA)

1

Trắc

Từ 35cm-49cm

đ/m3

100.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

150.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

200.000.000

2

Cẩm lai, Cẩm thị

Từ 35cm-49cm

đ/m3

40.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

45.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

50.000.000

3

Pơ mu, Du sam

Từ 35cm-49cm

đ/m3

22.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

25.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

30.000.000

4

Hương, cà te

Từ 35cm-49cm

đ/m3

35.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

40.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

45.000.000

5

Gõ mật (Gụ)

Từ 35cm-49cm

đ/m3

10.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

14.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

18.000.000

6

Gỗ nhóm IIA khác

Từ 35cm-49cm

đ/m3

9.000.000

Từ 50cm-64cm

đ/m3

12.000.000

Từ 65cm trở lên

đ/m3

15.000.000

III

Gốc, rễ, cành

1

Trắc

đ/m3

50.000.000

2

Cẩm lai, Cẩm thị, Pơ mu, Hương, Cà te, Du sam

đ/m3

20.000.000

3

Gốc, rễ, cành nhóm IIA khác

đ/m3

8.000.000