Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "234/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 234/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kim Thành Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

0,68

-

0,35

2,17

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,23

0,66

-

-

-

0,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,22

19,92

192,32

-

63,16

38,28

63,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

118,62

-

-

15,63

7,56

12,90

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,13

10,42

4,69

6,37

1,34

3,12

2,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

292,83

19,71

2,43

16,13

9,57

5,56

19,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,69

-

2.8

Đất sản xuất VL XD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.910,97

81,83

78,38

78,92

72,91

63,28

179,16

Đất giao thông

DGT

990,36

55,60

38,88

43,84

32,71

37,55

79,97

Đất thủy lợi

DTL

607,23

13,24

29,45

23,59

27,24

12,05

71,39

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

18,57

3,67

0,39

0,36

0,39

0,65

3,15

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,82

0,38

0,17

0,32

1,27

0,32

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

70,49

4,70

2,48

2,57

2,66

4,08

4,55

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

33,23

0,02

0,94

1,34

1,82

1,00

4,92

Đất công trình năng lượng

DNL

6,27

0,25

0,12

1,04

0,58

0,64

0,63

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,14

0,10

0,02

0,13

0,03

0,03

0,08

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

0,17

-

0,55

0,14

0,04

0,42

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,38

0,27

0,42

0,93

1,82

0,34

2,20

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,17

3,32

3,75

3,94

4,25

5,10

9,96

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

-

0,01

Đất chợ

DCH

19,54

0,12

1,76

0,31

-

1,47

1,66

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,50

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,60

2,57

0,87

0,56

-

1,04

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.925,15

73,44

73,60

97,09

68,19

180,26

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

71,37

68,05

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,97

3,67

0,70

0,73

0,38

0,62

1,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,45

1,00

-

0,19

-

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,20

0,36

0,13

0,34

0,09

0,56

0,20

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

837,21

18,24

39,32

21,93

36,92

1,98

57,35

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,09

0,06

1,34

2,31

0,99

0,04

0,80

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,51

1,31

-

0,28

-

0,77

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,91

0,05

-

0,02

-

-

0,04

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

400,54

130,14

435,01

222,51

338,81

532,21

1.1

Đất trồng lúa

264,88

110,80

342,39

182,76

297,05

381,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

264,88

110,80

342,39

182,76

297,05

381,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

17,79

6,81

5,24

4,53

3,83

4,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

96,32

2,75

45,44

19,57

18,78

81,14

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,53

9,79

33,43

12,71

18,36

51,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,02

0,00

8,51

2,94

0,79

13,33

2

Đất phi nông nghiệp

468,04

237,39

356,20

252,58

500,22

312,52

2.1

Đất quốc phòng

-

-

3,06

0,19

1,96

-

2.2

Đất an ninh

-

0,12

0,24

0,13

0,32

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

35,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,43

33,81

-

-

28,29

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,65

2,28

14,82

8,36

4,06

0,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,30

9,95

16,39

4,73

58,89

2,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

134,78

97,63

117,02

96,93

144,08

101,84

Đất giao thông

73,24

43,71

55,17

64,63

64,74

49,09

Đất thủy lợi

45,07

32,31

44,02

15,57

59,99

34,67

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,76

0,99

1,02

0,68

0,93

0,60

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,21

3,27

0,22

0,21

0,08

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

4,97

5,91

3,55

4,75

5,11

3,53

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,48

4,78

1,33

1,82

2,53

0,96

Đất công trình năng lượng

0,23

0,23

0,20

0,41

0,46

0,24

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,17

0,03

0,05

0,06

0,12

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,45

0,34

0,45

0,40

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

1,72

2,63

2,94

0,56

1,95

2,30

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,81

2,88

7,88

7,06

7,55

7,20

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,09

0,26

0,32

0,66

0,29

2,85

Đất công trình công cộng khác

0,03

0,07

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,36

1,70

-

3,04

2,78

0,41

2.12

Đất ở tại nông thôn

146,91

58,96

140,50

119,41

141,76

134,08

2.13

Đất ở tại đô thị

3,32

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

1,26

0,59

0,53

1,39

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,01

0,06

-

0,07

-

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

0,56

0,16

0,38

0,16

1,40

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

79,20

31,21

62,44

18,59

75,74

72,40

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,25

0,26

0,75

0,31

1,24

0,36

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

0,13

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,12

-

0,52

0,07

0,07

0,07

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

395,68

224,47

302,34

366,47

488,41

515,43

1.1

Đất trồng lúa

151,41

177,30

202,31

350,32

358,13

326,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

151,41

177,30

202,31

350,32

358,13

326,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22,66

5,60

11,81

2,25

60,09

29,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

178,81

25,20

20,38

5,37

27,14

90,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

37,29

16,37

67,76

8,37

43,05

69,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,51

-

0,09

0,16

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

333,97

211,50

266,68

332,43

254,69

440,27

2.1

Đất quốc phòng

0,02

0,08

0,01

4,91

-

0,23

2.2

Đất an ninh

-

-

0,15

0,21

0,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,83

8,77

15,32

15,61

0,01

1,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,48

15,10

5,28

11,09

3,06

13,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

9,14

12,55

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

133,75

72,81

99,16

142,96

97,38

118,19

Đất giao thông

58,67

43,23

57,17

87,06

53,50

51,59

Đất thủy lợi

57,18

19,27

26,36

25,30

28,55

41,98

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,85

0,59

0,94

0,33

1,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,25

0,25

0,12

0,19

0,11

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

3,30

2,73

3,02

5,83

2,57

4,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,04

1,41

1,27

2,48

1,48

1,60

Đất công trình năng lượng

0,32

0,14

0,14

0,22

0,22

0,20

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,03

0,04

0,15

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,45

0,37

0,76

0,36

0,66

Đất cơ sở tôn giáo

0,93

0,39

2,67

4,18

3,53

2,60

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,71

3,55

7,14

8,05

6,38

13,66

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

1,01

0,35

0,26

7,80

0,32

-

Đất công trình công cộng khác

0,24

0,15

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,51

0,70

1,64

2,31

0,05

0,25

2.12

Đất ở tại nông thôn

156,75

70,59

97,73

136,05

109,32

120,51

2.13

Đất ở tại đô thị

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,68

0,62

0,45

0,89

0,64

0,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,10

-

-

0,02

-

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

0,32

0,34

0,43

0,11

-

0,56

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,03

31,16

43,36

12,32

30,85

170,19

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,32

2,09

2,41

5,95

0,63

14,96

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,10

0,73

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,23

0,01

0,08

0,45

-

0,18

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

Th ứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,13

36,92

15,54

6,19

57,27

47,33

73,43

1.1

Đất trồng lúa nước

LUA

408,05

36,82

11,85

5,44

49,44

42,51

62,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,80

-

1,25

0,10

0,40

-

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,75

-

1,55

0,35

4,26

2,22

5,82

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

21,53

0,10

0,89

0,30

3,17

2,60

4,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,48

4,28

2,11

1,43

11,27

8,61

15,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,79

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

0,15

0,02

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

71,15

4,04

1,32

1,31

8,55

8,38

13,02

Đất giao thông

DGT

26,04

1,18

0,35

0,26

3,27

3,36

5,59

Đất thủy lợi

DTL

40,72

1,89

0,97

1,03

5,27

4,96

7,34

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

0,22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,50

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,23

0,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,32

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,48

0,34

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,55

0,21

0,02

0,01

-

0,01

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

-

0,12

-

-

0,10

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,62

0,10

-

-

2,70

0,10

2,50

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

-

-

0,05

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

29,25

25,67

9,97

42,03

15,10

9,56

1.1

Đất trồng lúa nước

23,62

19,62

7,27

37,10

13,14

7,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,52

0,76

0,50

1,18

0,90

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,06

3,53

0,95

2,75

0,96

0,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,05

1,77

1,25

1,01

0,10

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,85

2,93

0,85

4,50

3,69

2,14

2.1

Đất quốc phòng

0,02

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

4,43

2,44

0,85

4,42

3,46

2,14

Đất giao thông

1,49

1,07

0,20

1,63

0,93

0,74

Đất thủy lợi

2,52

1,33

0,65

2,64

1,16

1,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,02

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,27

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

0,01

0,02

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,41

-

-

0,07

0,85

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

0,08

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

0,16

0,30

-

-

0,20

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

0,03

-

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,26

0,18

0,06

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

18,52

3,41

23,33

43,49

5,31

5,80

1.1

Đất trồng lúa nước

16,75

2,79

20,95

42,13

3,97

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

-

0,20

0,28

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,02

0,25

0,66

0,62

0,99

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

0,37

1,52

0,46

0,30

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2,06

0,78

4,77

5,70

2,90

0,93

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2,06

0,78

4,44

5,70

2,90

0,90

Đất giao thông

0,58

0,15

1,57

2,52

0,94

0,22

Đất thủy lợi

1,48

0,63

1,91

3,02

1,96

0,57

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,15

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

0,88

-

-

0,11

Đất công trình năng lượng

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

0,02

0,01

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

-

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

0,20

-

-

-

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,12

-

-

0,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

0,68

-

0,35

2,17

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,23

0,66

-

-

-

0,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

412,22

19,92

192,32

-

63,16

38,28

63,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

118,62

-

-

15,63

7,56

12,90

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,13

10,42

4,69

6,37

1,34

3,12

2,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

292,83

19,71

2,43

16,13

9,57

5,56

19,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,69

-

2.8

Đất sản xuất VL XD, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.910,97

81,83

78,38

78,92

72,91

63,28

179,16

Đất giao thông

DGT

990,36

55,60

38,88

43,84

32,71

37,55

79,97

Đất thủy lợi

DTL

607,23

13,24

29,45

23,59

27,24

12,05

71,39

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

18,57

3,67

0,39

0,36

0,39

0,65

3,15

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,82

0,38

0,17

0,32

1,27

0,32

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

70,49

4,70

2,48

2,57

2,66

4,08

4,55

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

33,23

0,02

0,94

1,34

1,82

1,00

4,92

Đất công trình năng lượng

DNL

6,27

0,25

0,12

1,04

0,58

0,64

0,63

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,14

0,10

0,02

0,13

0,03

0,03

0,08

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

0,17

-

0,55

0,14

0,04

0,42

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,38

0,27

0,42

0,93

1,82

0,34

2,20

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

117,17

3,32

3,75

3,94

4,25

5,10

9,96

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

-

0,01

Đất chợ

DCH

19,54

0,12

1,76

0,31

-

1,47

1,66

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,50

0,01

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,60

2,57

0,87

0,56

-

1,04

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.925,15

73,44

73,60

97,09

68,19

180,26

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

71,37

68,05

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,97

3,67

0,70

0,73

0,38

0,62

1,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,45

1,00

-

0,19

-

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,20

0,36

0,13

0,34

0,09

0,56

0,20

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

837,21

18,24

39,32

21,93

36,92

1,98

57,35

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,09

0,06

1,34

2,31

0,99

0,04

0,80

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,51

1,31

-

0,28

-

0,77

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,91

0,05

-

0,02

-

-

0,04

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

400,54

130,14

435,01

222,51

338,81

532,21

1.1

Đất trồng lúa

264,88

110,80

342,39

182,76

297,05

381,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

264,88

110,80

342,39

182,76

297,05

381,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

17,79

6,81

5,24

4,53

3,83

4,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

96,32

2,75

45,44

19,57

18,78

81,14

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,53

9,79

33,43

12,71

18,36

51,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,02

0,00

8,51

2,94

0,79

13,33

2

Đất phi nông nghiệp

468,04

237,39

356,20

252,58

500,22

312,52

2.1

Đất quốc phòng

-

-

3,06

0,19

1,96

-

2.2

Đất an ninh

-

0,12

0,24

0,13

0,32

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

35,00

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,43

33,81

-

-

28,29

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,65

2,28

14,82

8,36

4,06

0,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,30

9,95

16,39

4,73

58,89

2,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

134,78

97,63

117,02

96,93

144,08

101,84

Đất giao thông

73,24

43,71

55,17

64,63

64,74

49,09

Đất thủy lợi

45,07

32,31

44,02

15,57

59,99

34,67

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,76

0,99

1,02

0,68

0,93

0,60

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,21

3,27

0,22

0,21

0,08

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

4,97

5,91

3,55

4,75

5,11

3,53

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,48

4,78

1,33

1,82

2,53

0,96

Đất công trình năng lượng

0,23

0,23

0,20

0,41

0,46

0,24

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,17

0,03

0,05

0,06

0,12

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,45

0,34

0,45

0,40

0,13

Đất cơ sở tôn giáo

1,72

2,63

2,94

0,56

1,95

2,30

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,81

2,88

7,88

7,06

7,55

7,20

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,09

0,26

0,32

0,66

0,29

2,85

Đất công trình công cộng khác

0,03

0,07

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,36

1,70

-

3,04

2,78

0,41

2.12

Đất ở tại nông thôn

146,91

58,96

140,50

119,41

141,76

134,08

2.13

Đất ở tại đô thị

3,32

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,59

1,26

0,59

0,53

1,39

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,01

0,06

-

0,07

-

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

0,56

0,16

0,38

0,16

1,40

0,10

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

79,20

31,21

62,44

18,59

75,74

72,40

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,25

0,26

0,75

0,31

1,24

0,36

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

0,13

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,12

-

0,52

0,07

0,07

0,07

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

395,68

224,47

302,34

366,47

488,41

515,43

1.1

Đất trồng lúa

151,41

177,30

202,31

350,32

358,13

326,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

151,41

177,30

202,31

350,32

358,13

326,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

22,66

5,60

11,81

2,25

60,09

29,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

178,81

25,20

20,38

5,37

27,14

90,00

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

37,29

16,37

67,76

8,37

43,05

69,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,51

-

0,09

0,16

-

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

333,97

211,50

266,68

332,43

254,69

440,27

2.1

Đất quốc phòng

0,02

0,08

0,01

4,91

-

0,23

2.2

Đất an ninh

-

-

0,15

0,21

0,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

3,83

8,77

15,32

15,61

0,01

1,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,48

15,10

5,28

11,09

3,06

13,42

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

9,14

12,55

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

133,75

72,81

99,16

142,96

97,38

118,19

Đất giao thông

58,67

43,23

57,17

87,06

53,50

51,59

Đất thủy lợi

57,18

19,27

26,36

25,30

28,55

41,98

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,85

0,59

0,94

0,33

1,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,25

0,25

0,12

0,19

0,11

0,10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

3,30

2,73

3,02

5,83

2,57

4,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,04

1,41

1,27

2,48

1,48

1,60

Đất công trình năng lượng

0,32

0,14

0,14

0,22

0,22

0,20

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,03

0,04

0,15

0,03

0,03

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

Đất có di tích lịch sử văn hóa

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,45

0,37

0,76

0,36

0,66

Đất cơ sở tôn giáo

0,93

0,39

2,67

4,18

3,53

2,60

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

7,71

3,55

7,14

8,05

6,38

13,66

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

1,01

0,35

0,26

7,80

0,32

-

Đất công trình công cộng khác

0,24

0,15

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,51

0,70

1,64

2,31

0,05

0,25

2.12

Đất ở tại nông thôn

156,75

70,59

97,73

136,05

109,32

120,51

2.13

Đất ở tại đô thị

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,68

0,62

0,45

0,89

0,64

0,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,10

-

-

0,02

-

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

0,32

0,34

0,43

0,11

-

0,56

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,03

31,16

43,36

12,32

30,85

170,19

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,32

2,09

2,41

5,95

0,63

14,96

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

0,19

0,10

0,73

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,23

0,01

0,08

0,45

-

0,18

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

Th ứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

Xã Tuấn Việt

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

468,13

36,92

15,54

6,19

57,27

47,33

73,43

1.1

Đất trồng lúa nước

LUA

408,05

36,82

11,85

5,44

49,44

42,51

62,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,80

-

1,25

0,10

0,40

-

1,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,75

-

1,55

0,35

4,26

2,22

5,82

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

21,53

0,10

0,89

0,30

3,17

2,60

4,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

79,48

4,28

2,11

1,43

11,27

8,61

15,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,94

0,79

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

0,15

0,02

2.7

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

71,15

4,04

1,32

1,31

8,55

8,38

13,02

Đất giao thông

DGT

26,04

1,18

0,35

0,26

3,27

3,36

5,59

Đất thủy lợi

DTL

40,72

1,89

0,97

1,03

5,27

4,96

7,34

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,32

0,22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,50

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,23

0,19

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,32

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,48

0,34

0,07

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,55

0,21

0,02

0,01

-

0,01

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

-

0,12

-

-

0,10

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,62

0,10

-

-

2,70

0,10

2,50

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

-

-

0,05

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

Xã Kim Liên

Xã Kim Tân

(1)

(2)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

29,25

25,67

9,97

42,03

15,10

9,56

1.1

Đất trồng lúa nước

23,62

19,62

7,27

37,10

13,14

7,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,52

0,76

0,50

1,18

0,90

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3,06

3,53

0,95

2,75

0,96

0,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,05

1,77

1,25

1,01

0,10

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,85

2,93

0,85

4,50

3,69

2,14

2.1

Đất quốc phòng

0,02

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

4,43

2,44

0,85

4,42

3,46

2,14

Đất giao thông

1,49

1,07

0,20

1,63

0,93

0,74

Đất thủy lợi

2,52

1,33

0,65

2,64

1,16

1,40

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,02

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,27

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

0,01

0,02

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,41

-

-

0,07

0,85

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

0,08

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

0,16

0,30

-

-

0,20

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

0,03

-

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,26

0,18

0,06

-

-

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Đính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Cẩm

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

18,52

3,41

23,33

43,49

5,31

5,80

1.1

Đất trồng lúa nước

16,75

2,79

20,95

42,13

3,97

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,25

-

0,20

0,28

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,02

0,25

0,66

0,62

0,99

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,50

0,37

1,52

0,46

0,30

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2,06

0,78

4,77

5,70

2,90

0,93

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng

2,06

0,78

4,44

5,70

2,90

0,90

Đất giao thông

0,58

0,15

1,57

2,52

0,94

0,22

Đất thủy lợi

1,48

0,63

1,91

3,02

1,96

0,57

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,15

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

0,88

-

-

0,11

Đất công trình năng lượng

Đất công trình bưu chính viễn thông

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng

-

-

0,02

0,01

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

Đất chợ

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.12

Đất ở tại nông thôn

-

2.13

Đất ở tại đô thị

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.17

Đất tín ngưỡng

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

0,20

-

-

-

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,12

-

-

0,03

2.20

Đất phi nông nghiệp khác