Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Tiền Giang 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất Tiền Giang 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
...
8. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 như sau:
“c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2 và 3:
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú An, Bình Phú, Ngũ Hiệp, Tân Phong) và không thuộc khu vực 1 và khu vực 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và khu vực 2.
Các khu vực 2 và khu vực 3 được chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

1

370.000

340.000

2

280.000

255.000

3

225.000

205.000

4

170.000

150.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 8 như sau:
“c) Giá đất vị trí khác trong khu vực 2 và 3:
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã, thị trấn phía Nam Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Mỹ Long, Long Tiên, Long Trung, Tam Bình, Hội Xuân, Cẩm Sơn, Hiệp Đức, Phú An, Bình Phú, Ngũ Hiệp, Tân Phong) và không thuộc khu vực 1 và khu vực 3.
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã phía Bắc Quốc lộ 1 (bao gồm các xã Thạnh Lộc, Phú Cường, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Phú Nhuận) và không thuộc khu vực 1 và khu vực 2.
Các khu vực 2 và khu vực 3 được chia thành 4 vị trí:
- Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường nông thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất rộng từ 2m trở lên.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

1

370.000

340.000

2

280.000

255.000

3

225.000

205.000

4

170.000

150.000