Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "11/04/2024", "sign_number": "10/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2024/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Bắc Ninh

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
...
2.1

Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

1,10

II

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1

Tại đô thị

1.1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,20

1.2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

1.3

Các phường thuộc thị xã Quế Võ

1,15

1.4

Các phường thuộc thị xã Thuận Thành

1,15

1.5

Thị trấn các huyện

1,15

2

Tại nông thôn

2.1

Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

1,10

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,10

IV

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,10

C

Đất thương mại dịch vụ

I

Đất thương mại dịch vụ tại đô thị

1

Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh

1,30

2

Các phường thuộc thành phố Từ Sơn

1,20

3

Các phường thuộc thị xã Quế Võ

1,15

4

Các phường thuộc thị xã Thuận Thành

1,15

5

Thị trấn các huyện

1,15

II

Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

1

Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã

1,15

III

Đất thương mại dịch vụ ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị

1,15

IV

Đất thương mại dịch vụ tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị

1,15

D

Đất nông nghiệp

1

Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác

1,00

2

Đất rừng sản xuất

1,00

Các hệ số điều chỉnh trên được áp dụng từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành tương ứng với giá các loại đất ghi trong Bảng giá đất cùng loại tại Quyết định số 31/2019/QĐ/UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
2.1. Phạm vi điều chỉnh
Hệ số điều chỉnh giá đất nêu trên được áp dụng để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định theo Luật Đất đai 2013 và quy định tại Khoản 3, Điều 1, Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định 44/2024/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai. Cụ thể:
...
b) Tính tiền thuê đất trả tiền hàng năm khi Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

Content:
Tính tiền thuê đất trả tiền hàng năm khi Nhà nước cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.