Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2534/QĐ-UBND 2022 Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số sở ban ngành Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/11/2022", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2534/QĐ-UBND 2022 Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số sở ban ngành Đắk Lắk

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số đánh giá Chuyển đổi số của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là “Bộ chỉ số Chuyển đổi số”, tiếng Anh là “Digital Transformation Index”, viết tắt là DTI) với các nội dung chính sau:
...
3. Phạm vi và đối tượng áp dụng
...
b) Đối tượng áp dụng
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh gồm các cơ quan, đơn vị sau:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư.
+ Sở Xây dựng.
+ Sở Thông tin và Truyền thông.
+ Sở Lao động, Thương binh và Xã hội.
+ Sở Giao thông vận tải.
+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
+ Sở Giáo dục và Đào tạo.
+ Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Sở Tài chính.
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Sở Tư pháp.
+ Sở Ngoại vụ.
+ Sở Y tế.
+ Sở Công Thương.
+ Sở Nội vụ.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ Thanh tra tỉnh.
+ Ban Dân tộc tỉnh.
- UBND các huyện, thị xã, thành phố.
- UBND các xã, phường, thị trấn.
II. NỘI DUNG DTI
DTI bao gồm 03 cấp:
- DTI cấp tỉnh;
- DTI cấp huyện;
- DTI cấp xã.
1. Bộ chỉ số chuyển đổi số
a) DTI cấp tỉnh
DTI cấp tỉnh gồm 02 nhóm, có 06 chỉ số chính, 41 chỉ số thành phần, thang điểm 1.000, cụ thể:

STT

Chỉ số chính
(06 chỉ số chính)

Chỉ số thành phần
(41 Chỉ số thành phần)

Tổng điểm
(1.000)

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

1

Nhận thức số

04

100

2

Thể chế số

03

100

3

Hạ tầng số

07

100

4

Nhân lực số

04

100

5

An toàn thông tin mạng

10

100

II

Nhóm chỉ số hoạt động

6

Hoạt động chính quyền số

13

500

Thuyết minh chi tiết cấu trúc và các chỉ số chính, chỉ số thành phần của DTI cấp tỉnh tại Phụ lục I kèm theo.
b) DTI cấp huyện
DTI cấp huyện gồm 02 nhóm, có 08 chỉ số chính, 65 chỉ số thành phần, thang điểm 1.000, cụ thể:

STT

Chỉ số chính
(08 chỉ số chính)

Chỉ số thành phần
(65 Chỉ số thành phần)

Tổng điểm
(1.000)

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

1

Nhận thức số

06

100

2

Thể chế số

05

100

3

Hạ tầng số

11

100

4

Nhân lực số

07

100

5

An toàn thông tin mạng

11

100

II

Nhóm chỉ số hoạt động

6

Hoạt động chính quyền số

12

200

7

Hoạt động kinh tế số

07

150

8

Hoạt động xã hội số

05

150

Thuyết minh chi tiết cấu trúc và các chỉ số chính, chỉ số thành phần của DTI cấp huyện được thể hiện tại Phụ lục II kèm theo.

Content:
Đối tượng áp dụng
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh gồm các cơ quan, đơn vị sau:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư.
+ Sở Xây dựng.
+ Sở Thông tin và Truyền thông.
+ Sở Lao động, Thương binh và Xã hội.
+ Sở Giao thông vận tải.
+ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
+ Sở Giáo dục và Đào tạo.
+ Sở Khoa học và Công nghệ.
+ Sở Tài chính.
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ Sở Tư pháp.
+ Sở Ngoại vụ.
+ Sở Y tế.
+ Sở Công Thương.
+ Sở Nội vụ.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường.
+ Thanh tra tỉnh.
+ Ban Dân tộc tỉnh.
- UBND các huyện, thị xã, thành phố.
- UBND các xã, phường, thị trấn.
II. NỘI DUNG DTI
DTI bao gồm 03 cấp:
- DTI cấp tỉnh;
- DTI cấp huyện;
- DTI cấp xã.
1. Bộ chỉ số chuyển đổi số
a) DTI cấp tỉnh
DTI cấp tỉnh gồm 02 nhóm, có 06 chỉ số chính, 41 chỉ số thành phần, thang điểm 1.000, cụ thể:

STT

Chỉ số chính
(06 chỉ số chính)

Chỉ số thành phần
(41 Chỉ số thành phần)

Tổng điểm
(1.000)

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

1

Nhận thức số

04

100

2

Thể chế số

03

100

3

Hạ tầng số

07

100

4

Nhân lực số

04

100

5

An toàn thông tin mạng

10

100

II

Nhóm chỉ số hoạt động

6

Hoạt động chính quyền số

13

500

Thuyết minh chi tiết cấu trúc và các chỉ số chính, chỉ số thành phần của DTI cấp tỉnh tại Phụ lục I kèm theo.
DTI cấp huyện
DTI cấp huyện gồm 02 nhóm, có 08 chỉ số chính, 65 chỉ số thành phần, thang điểm 1.000, cụ thể:

STT

Chỉ số chính
(08 chỉ số chính)

Chỉ số thành phần
(65 Chỉ số thành phần)

Tổng điểm
(1.000)

I

Nhóm chỉ số nền tảng chung

1

Nhận thức số

06

100

2

Thể chế số

05

100

3

Hạ tầng số

11

100

4

Nhân lực số

07

100

5

An toàn thông tin mạng

11

100

II

Nhóm chỉ số hoạt động

6

Hoạt động chính quyền số

12

200

7

Hoạt động kinh tế số

07

150

8

Hoạt động xã hội số

05

150

Thuyết minh chi tiết cấu trúc và các chỉ số chính, chỉ số thành phần của DTI cấp huyện được thể hiện tại Phụ lục II kèm theo.