Document: Điều 3 Thông tư 243/2009/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/12/2009", "sign_number": "243/2009/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 243/2009/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia mới nhất có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
Quỹ thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 19/200/QĐ-BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này, như sau:
1. Bổ sung các tài khoản:
1.1. Bổ sung 03 tài khoản cấp 1:
Tài khoản 432 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 632 – Chi quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 633 – Chi từ nguồn nhận ủy thác
1.2. Bổ sung 06 tài khoản cấp 2:
Tài khoản 3114 – Phải thu kinh phí tài trợ
Tài khoản 3115 – Các khoản phải thu hồi
Tài khoản 3313 – Phải trả về nhận ủy thác
Tài khoản 3324 – Bảo hiểm thất nghiệp
Tài khoản 4315 – Quỹ đầu tư phát triển
Tài khoản 5113 – Thu hoạt động nghiệp vụ
1.3. Bổ sung 02 tài khoản cấp 3:
Tài khoản 33131 – Phải trả vốn nhận ủy thác
Tài khoản 33132 – Phải trả khác
1.4. Bổ sung 01 tài khoản ngoài bảng:
Tài khoản 003 – Nợ khó đòi đã xử lý
2. Không áp dụng các tài khoản:
2.1. Tài khoản cấp 1:
Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 155 – Sản phẩm, hàng hóa
Tài khoản 335 – Phải trả các đối tượng khác
Tài khoản 341 – Kinh phí cấp cho cấp dưới
Tài khoản 342 – Thanh toán nội bộ
Tài khoản 465 – Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 635 – Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
2.2. Tài khoản cấp 2:
Tài khoản 3332 – Phí, lệ phí
Tài khoản 4213 – Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 4314 – Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Tài khoản 5111 – Thu phí, lệ phí
Tài khoản 5112 – Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 5211 – Phí, lệ phí

2.3. Tài khoản ngoài bảng:
Tài khoản 004 – Khoán chi hành chính
Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động
3. Thay đổi tên gọi một số tài khoản:
3.1. Đổi tên Tài khoản 334 – “Phải trả công chức, viên chức” thành “Phải trả viên chức”;
3.2. Đổi tên Tài khoản 531 – “Thu hoạt động sản xuất, kinh doanh” thành “Thu hoạt động dịch vụ”;
3.3. Đổi tên Tài khoản 631 – “Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh” thành “Chi hoạt động dịch vụ”

Content:
Điều 3. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
Quỹ thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định 19/200/QĐ-BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này, như sau:
1. Bổ sung các tài khoản:
1.1. Bổ sung 03 tài khoản cấp 1:
Tài khoản 432 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 632 – Chi quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Tài khoản 633 – Chi từ nguồn nhận ủy thác
1.2. Bổ sung 06 tài khoản cấp 2:
Tài khoản 3114 – Phải thu kinh phí tài trợ
Tài khoản 3115 – Các khoản phải thu hồi
Tài khoản 3313 – Phải trả về nhận ủy thác
Tài khoản 3324 – Bảo hiểm thất nghiệp
Tài khoản 4315 – Quỹ đầu tư phát triển
Tài khoản 5113 – Thu hoạt động nghiệp vụ
1.3. Bổ sung 02 tài khoản cấp 3:
Tài khoản 33131 – Phải trả vốn nhận ủy thác
Tài khoản 33132 – Phải trả khác
1.4. Bổ sung 01 tài khoản ngoài bảng:
Tài khoản 003 – Nợ khó đòi đã xử lý
2. Không áp dụng các tài khoản:
2.1. Tài khoản cấp 1:
Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
Tài khoản 155 – Sản phẩm, hàng hóa
Tài khoản 335 – Phải trả các đối tượng khác
Tài khoản 341 – Kinh phí cấp cho cấp dưới
Tài khoản 342 – Thanh toán nội bộ
Tài khoản 465 – Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 635 – Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
2.2. Tài khoản cấp 2:
Tài khoản 3332 – Phí, lệ phí
Tài khoản 4213 – Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 4314 – Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Tài khoản 5111 – Thu phí, lệ phí
Tài khoản 5112 – Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Tài khoản 5211 – Phí, lệ phí

2.3. Tài khoản ngoài bảng:
Tài khoản 004 – Khoán chi hành chính
Tài khoản 008 – Dự toán chi hoạt động
3. Thay đổi tên gọi một số tài khoản:
3.1. Đổi tên Tài khoản 334 – “Phải trả công chức, viên chức” thành “Phải trả viên chức”;
3.2. Đổi tên Tài khoản 531 – “Thu hoạt động sản xuất, kinh doanh” thành “Thu hoạt động dịch vụ”;
3.3. Đổi tên Tài khoản 631 – “Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh” thành “Chi hoạt động dịch vụ”