Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Tân, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.031,31

1.1

Đất trồng lúa

174,07

0,50

173,57

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

2.589,78

1.124,00

1.465,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.096,70

1.092,56

2.004,14

1.4

Đất rừng sản xuất

959,55

717,58

241,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

286,21

140,37

145,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8.202,12

7.967,07

235,05

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

183,48

183,48

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,08

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

7.260,27

7.260,27

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

265,00

265,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

311,15

162,55

148,60

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

0,13

0,13

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

182,01

95,56

86,45

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
4.031,31

1.1

Đất trồng lúa

174,07

0,50

173,57

1.2

Đất cây hàng năm còn lại

2.589,78

1.124,00

1.465,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.096,70

1.092,56

2.004,14

1.4

Đất rừng sản xuất

959,55

717,58

241,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

286,21

140,37

145,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8.202,12

7.967,07

235,05

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

183,48

183,48

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,08

0,08

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

7.260,27

7.260,27

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

265,00

265,00

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

311,15

162,55

148,60

2.6

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

0,13

0,13

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp còn lại, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

182,01

95,56

86,45

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt