Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Kinh phí thực hiện quy hoạch
a. Kinh phí thực hiện: 88 tỷ đồng.
b. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước, huy động nguồn vốn xã hội hóa dưới nhiều hình thức khác nhau.
c. Hình thức đầu tư: Hợp tác công - tư, hoặc lồng ghép với các chương trình, dự án của Trung ương, tổ chức quốc tế, quy hoạch ngành, lĩnh vực, chương trình, kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu.
d. Danh mục nhiệm vụ: 10 nhiệm vụ (có Phụ lục kèm theo Quyết định này).

Content:
Kinh phí thực hiện quy hoạch
a. Kinh phí thực hiện: 88 tỷ đồng.
b. Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước, huy động nguồn vốn xã hội hóa dưới nhiều hình thức khác nhau.
c. Hình thức đầu tư: Hợp tác công - tư, hoặc lồng ghép với các chương trình, dự án của Trung ương, tổ chức quốc tế, quy hoạch ngành, lĩnh vực, chương trình, kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu.
d. Danh mục nhiệm vụ: 10 nhiệm vụ (có Phụ lục kèm theo Quyết định này).