Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/06/2018", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.292,85

3.716,94

1.559,04

2.434,27

2.312,85

2.664,31

3.310,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.394,55

78,41

494,72

2.634,01

3.172,08

1.337,80

2.068,30

1.897,58

2.153,07

2.636,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.394,55

100,00

494,72

2.634,01

3.172,08

1.337,80

2.068,30

1.897,58

2.153,07

2.636,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

783,69

3,75

8,69

101,04

58,49

52,36

82,22

58,68

198,00

224,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.601,95

12,44

102,42

578,69

470,93

139,15

232,71

348,72

292,62

436,72

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

85,13

0,41

7,57

9,47

3,43

16,13

33,39

3,34

8,21

3,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.043,75

4,99

4,43

969,64

12,02

13,60

17,65

4,53

12,41

9,49

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.719,46

11,51

170,58

452,87

395,50

275,99

334,57

196,45

563,40

330,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,11

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

11,22

0,41

6,90

0,02

4,28

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

7,43

17,32

184,60

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,25

1,99

54,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,96

1,32

5,64

12,06

0,74

0,13

6,60

0,32

8,86

1,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,22

2,25

3,19

25,87

2,23

13,44

0,59

0,33

13,75

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.468,92

54,01

59,41

263,35

246,19

164,46

183,75

120,54

235,84

195,37

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,94

0,15

0,07

0,32

2,29

0,10

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

418,43

15,39

67,09

47,51

55,99

51,22

43,78

89,41

63,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,77

1,94

52,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

0,42

7,43

0,85

0,14

1,43

0,02

1,14

0,22

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,16

0,19

0,19

1,10

0,04

2,00

0,43

0,18

1,06

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,67

1,20

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,27

5,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,45

2,63

1,52

15,07

0,42

12,88

2,36

19,70

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,28

0,42

3,93

0,51

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

0,08

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,19

0,22

2,65

1,27

0,15

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

271,91

10,00

31,42

24,86

77,22

29,66

44,61

25,50

0,25

38,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

788,41

3,34

788,41

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,01

26,45

69,57

7,29

20,09

13,82

1,11

11,75

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

108,45

15,37

66,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

108,45

15,37

66,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,79

4,41

1,60

1,96

1,52

2,90

0,37

5,25

3,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,52

6,62

1,20

1,65

0,96

1,70

0,40

1,59

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

0,05

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,10

0,10

15,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.020,07

979,67

4,00

36,40

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

83,70

47,30

36,40

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

4,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

932,37

932,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,65

0,45

1,04

0,15

0,01

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI

1.095,00

27,49

999,94

7,39

22,19

13,97

1,12

11,75

11,15

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.091,38

26,45

999,94

7,29

20,09

13,82

1,11

11,75

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

106,45

15,37

64,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,45

15,37

64,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,79

4,41

1,60

1,96

1,52

2,90

0,37

5,25

3,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,52

6,62

1,20

1,65

0,96

1,70

0,40

1,59

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

932,37

932,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

0,05

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,10

0,10

15,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,62

1,04

0,10

2,10

0,15

0,01

0,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,83

1,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,44

0,43

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,10

0,01

0,01

0,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,45

0,15

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,26

Content:
4.292,85

3.716,94

1.559,04

2.434,27

2.312,85

2.664,31

3.310,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.394,55

78,41

494,72

2.634,01

3.172,08

1.337,80

2.068,30

1.897,58

2.153,07

2.636,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.394,55

100,00

494,72

2.634,01

3.172,08

1.337,80

2.068,30

1.897,58

2.153,07

2.636,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

783,69

3,75

8,69

101,04

58,49

52,36

82,22

58,68

198,00

224,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.601,95

12,44

102,42

578,69

470,93

139,15

232,71

348,72

292,62

436,72

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

85,13

0,41

7,57

9,47

3,43

16,13

33,39

3,34

8,21

3,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.043,75

4,99

4,43

969,64

12,02

13,60

17,65

4,53

12,41

9,49

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.719,46

11,51

170,58

452,87

395,50

275,99

334,57

196,45

563,40

330,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,11

3,09

2.2

Đất an ninh

CAN

11,22

0,41

6,90

0,02

4,28

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

7,43

17,32

184,60

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,25

1,99

54,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,96

1,32

5,64

12,06

0,74

0,13

6,60

0,32

8,86

1,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,22

2,25

3,19

25,87

2,23

13,44

0,59

0,33

13,75

1,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.468,92

54,01

59,41

263,35

246,19

164,46

183,75

120,54

235,84

195,37

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,94

0,15

0,07

0,32

2,29

0,10

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

418,43

15,39

67,09

47,51

55,99

51,22

43,78

89,41

63,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,77

1,94

52,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,46

0,42

7,43

0,85

0,14

1,43

0,02

1,14

0,22

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,16

0,19

0,19

1,10

0,04

2,00

0,43

0,18

1,06

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,67

1,20

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,27

5,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,45

2,63

1,52

15,07

0,42

12,88

2,36

19,70

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,28

0,42

3,93

0,51

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

0,08

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,19

0,22

2,65

1,27

0,15

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

271,91

10,00

31,42

24,86

77,22

29,66

44,61

25,50

0,25

38,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

788,41

3,34

788,41

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,01

26,45

69,57

7,29

20,09

13,82

1,11

11,75

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

108,45

15,37

66,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

108,45

15,37

66,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,79

4,41

1,60

1,96

1,52

2,90

0,37

5,25

3,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,52

6,62

1,20

1,65

0,96

1,70

0,40

1,59

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

0,05

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,10

0,10

15,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.020,07

979,67

4,00

36,40

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

83,70

47,30

36,40

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

4,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

932,37

932,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,65

0,45

1,04

0,15

0,01

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI

1.095,00

27,49

999,94

7,39

22,19

13,97

1,12

11,75

11,15

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.091,38

26,45

999,94

7,29

20,09

13,82

1,11

11,75

10,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

106,45

15,37

64,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,45

15,37

64,77

3,58

2,51

9,22

0,34

4,91

5,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,79

4,41

1,60

1,96

1,52

2,90

0,37

5,25

3,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,52

6,62

1,20

1,65

0,96

1,70

0,40

1,59

1,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

932,37

932,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

0,05

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,10

0,10

15,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3,62

1,04

0,10

2,10

0,15

0,01

0,22

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,83

1,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,44

0,43

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,10

0,01

0,01

0,21

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,45

0,15

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,26