Document: Điều 1 Quyết định 918/QĐ-UBND 2023 hồ sơ thiết kế mẫu Chương trình mục tiêu quốc gia Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2023", "sign_number": "918/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 918/QĐ-UBND 2023 hồ sơ thiết kế mẫu Chương trình mục tiêu quốc gia Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này thiết kế mẫu, thiết kế điển hình một số loại công trình để áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2021-2025, gồm các nội dung chính như sau:
1. Nhà văn hóa:
a) Nhà văn hóa 4 gian, quy mô 100 chỗ ngồi (ký hiệu: VH - 100).
Xây dựng nhà 01 tầng, diện tích xây dựng khoảng 168m2; kích thước mặt bằng (17,4m x 9,3m), trong đó nhịp nhà rộng 7,2m, hành lang rộng 2,1m, bước gian 4,2m và 4,5m, chiều cao nhà khoảng 6,35m.
Kết cấu chính: móng xây đá hộc VXM M50# ÷ M75#, giằng móng, lanh tô BTCT M200#, tường chịu lực xây gạch VXM M50# ÷ M75#; Vì kèo, xà gồ thép (thép hộp hoặc thép hình); mái lợp tôn xốp chống nóng.
b) Nhà văn hóa 5 gian, quy mô 140 chỗ ngồi (ký hiệu: VH -140).
Xây dựng nhà 01 tầng, diện tích xây dựng khoảng 208m2; kích thước mặt bằng (21,6m x 9,3m), trong đó nhịp nhà rộng 7,2m, hành lang rộng 2,1m, bước gian 4,2m và 4,5m, chiều cao nhà khoảng 6,35m.
Kết cấu chính: móng xây đá hộc VXM M50# ÷ M75#, giằng móng, lanh tô BTCT M200#; tường chịu lực xây gạch VXM M50# ÷ M75#; vì kèo, xà gồ thép (thép hộp hoặc thép hình); mái lợp tôn xốp chống nóng.
c) Nhà văn hóa 6 gian, quy mô 160 chỗ ngồi (ký hiệu: VH - 160).
Xây dựng nhà 01 tầng, diện tích xây dựng khoảng 248m2; kích thước mặt bằng (25,8m x 9,3m), trong đó nhịp nhà rộng 7,2m, hành lang rộng 2,1m, bước gian 4,2m và 4,5m, chiều cao nhà khoảng 6,35m.
Kết cấu chính: móng xây đá hộc VXM M50# ÷ M75#; giằng móng, lanh tô BTCT M200#; tường chịu lực xây gạch VXM M50# ÷ M75#; vì kèo, xà gồ thép (thép hộp hoặc thép hình); mái lợp tôn xốp chống nóng.
2. Bể nước:
a) Bể áp lực: Khối tích 14m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất; bố trí các tầng lọc, ống dẫn nước.
b) Bể áp lực: Khối tích 20m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất; bố trí các tầng lọc, ống dẫn nước.
c) Bể chứa nước: Khối tích 5m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất.
d) Bể chứa nước: Khối tích 10m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất.
3. Mương thủy lợi, kênh tưới:
a) Mương bê tông cốt thép, gồm có: Mương thủy lợi, kênh tưới loại nhỏ (có mặt cắt thông thủy 20cmx35cm; 30cmx35cm; 40cmx45cm; 40cmx50cm; 50cmx50cm).
Kết cấu thành, đáy mương bê tông M200#, bê tông lót M200#, thanh giằng BTCT M200# (có bạt nhựa tái sinh lót đáy); cách 3m bố trí 1 thanh giằng ngang tường kênh bằng BTCT M200#, sử dụng thép ϕ8, kích thước mặt cắt ngang (10x8)cm, trong đoạn khe phòng lún 10m bố trí có 04 thanh giằng; cách 10m làm 1 khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (hoặc vật liệu chống thấm khác tương đương).
b) Mương xây đá hộc, gồm có: Mương thủy lợi, kênh tưới loại nhỏ (có mặt cắt thông thủy 20cmx35cm; 30cmx30cm; 30cmx35cm; 30cmx40cm; 35cmx40cm; 40cmx40cm; 40cmx45cm; 40cmx50cm; 50cmx50cm).
Kết cấu tường xây đá hộc VXM M75#, đáy mương bằng bê tông M200# đá 1x2mm, dày (12 ÷ 15)cm (có bạt nhựa tái sinh lót đáy); trát trong và đỉnh tường bang VXM M75#, dày 1,5cm; cách 10m làm 1 khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (hoặc vật liệu chống thấm khác tương đương).
4. Giao thông nông thôn:
4.1. Nền đường giao thông nông thôn:
a) Đường GTNT cấp B (bề rộng 4,0m ÷ 5,0m): Trường hợp đường hiện trạng là đất, phải xử lý nền đường:
- Đối với nền đường đắp: Phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95; phạm vi nền đường còn lại được lu lèn đảm bảo độ chặt K > 0,95.
- Đối với nền đường đào, nền đường không đào, không đắp, phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95.
b) Đường GTNT cấp C (bề rộng 2,0m ÷ 3,0m): Trường hợp đường hiện trạng là đất, phải xử lý nền đường:
- Đối với nền đường đắp: Phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95; phạm vi nền đường còn lại được lu lèn đảm bảo độ chặt K > 0,95.
- Đối với nền đường đào, nền đường không đào, không đắp, phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95.
c) Đường GTNT cấp D (bề rộng 2,0m): Trường hợp đường hiện trạng là đất, phải xử lý nền đường:
- Đối với nền đường đắp: Phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95; phạm vi nền đường còn lại được lu lèn đảm bảo độ chặt K > 0,95.
- Đối với nền đường đào, nền đường không đào, không đắp, phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95.
4.2. Mặt đường bê tông xi măng:
a) Đường GTNT cấp B (bề rộng 3,0m ÷ 3,5m):
- Trường hợp 1: đường hiện trạng đang khai thác, sử dụng, kết cấu cũ đảm bảo ổn định làm lớp móng và chỉ đầu tư phần mặt:
+ Mặt đường BTXM: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: lớp mặt BTXM M200#, dày (16 ÷ 8)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 12cm; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Trường hợp 2: đường hiện trạng là đất, phải đầu tư móng, mặt đường:
+ Mặt đường BTXM: lớp mặt BTXM M200#, dày (16 ÷ 18)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp móng cấp phối đá thải (hoặc cấp phối tự nhiên) dày 14cm;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 12cm; lớp móng cấp phối tự nhiên dày 20cm hoặc đá dăm nước dày 12cm; nền đường đào, đắp được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
b) Đường GTNT cấp C (bề rộng 2,0m ÷ 3,0m):
- Trường hợp 1: đường hiện trạng đang khai thác, sử dụng, kết cấu cũ đảm bảo ổn định làm lớp móng và chỉ đầu tư phần mặt:
+ Mặt đường BTXM: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: lớp mặt BTXM M200#, dày (14 ÷ 16)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Trường hợp 2: đường hiện trạng là đất, phải đầu tư móng, mặt đường:
+ Mặt đường BTXM: lớp mặt BTXM M200#, dày (14 ÷ 16)cm lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp móng cấp phối đá thải (hoặc cấp phối tự nhiên) dày 10cm;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp móng cấp phối tự nhiên dày 20cm hoặc cấp phối đá thải dày 12cm; nền đường đào, đắp được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
c) Đường GTNT cấp D (bề rộng 1,5m):
- Trường hợp 1: đường hiện trạng đang khai thác, sử dụng, kết cấu cũ đảm bảo ổn định làm lớp móng và chỉ đầu tư phần mặt:
+ Mặt đường BTXM: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: lớp mặt BTXM M200#, dày (10 ÷ 14)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Trường hợp 2: đường hiện trạng là đất, phải đầu tư móng, mặt đường:
+ Mặt đường BTXM: lớp mặt BTXM M200#, dày (10 ÷ 14) cm lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp móng cấp phối đá thải (hoặc cấp phối tự nhiên) dày 10cm;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp móng cấp phối tự nhiên dày 20cm hoặc cấp phối đá thải dày 12cm; nền đường đào, đắp được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
4.3. Cống bản B80: Xây đá hộc VXM mác 100#, tấm đan BTCT M200#.
4.4. Cống bản B100: Xây đá hộc VXM mác 100#, tấm đan BTCT M200#.
4.5. Cống tròn D75: cống BTCT M200#, hai đầu cống xây đá hộc VXM M100#.
4.6. Cống tròn D80: cống BTCT M200#, hai đầu cống xây đá hộc VXM M100#.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này thiết kế mẫu, thiết kế điển hình một số loại công trình để áp dụng đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, giai đoạn 2021-2025, gồm các nội dung chính như sau:
1. Nhà văn hóa:
a) Nhà văn hóa 4 gian, quy mô 100 chỗ ngồi (ký hiệu: VH - 100).
Xây dựng nhà 01 tầng, diện tích xây dựng khoảng 168m2; kích thước mặt bằng (17,4m x 9,3m), trong đó nhịp nhà rộng 7,2m, hành lang rộng 2,1m, bước gian 4,2m và 4,5m, chiều cao nhà khoảng 6,35m.
Kết cấu chính: móng xây đá hộc VXM M50# ÷ M75#, giằng móng, lanh tô BTCT M200#, tường chịu lực xây gạch VXM M50# ÷ M75#; Vì kèo, xà gồ thép (thép hộp hoặc thép hình); mái lợp tôn xốp chống nóng.
b) Nhà văn hóa 5 gian, quy mô 140 chỗ ngồi (ký hiệu: VH -140).
Xây dựng nhà 01 tầng, diện tích xây dựng khoảng 208m2; kích thước mặt bằng (21,6m x 9,3m), trong đó nhịp nhà rộng 7,2m, hành lang rộng 2,1m, bước gian 4,2m và 4,5m, chiều cao nhà khoảng 6,35m.
Kết cấu chính: móng xây đá hộc VXM M50# ÷ M75#, giằng móng, lanh tô BTCT M200#; tường chịu lực xây gạch VXM M50# ÷ M75#; vì kèo, xà gồ thép (thép hộp hoặc thép hình); mái lợp tôn xốp chống nóng.
c) Nhà văn hóa 6 gian, quy mô 160 chỗ ngồi (ký hiệu: VH - 160).
Xây dựng nhà 01 tầng, diện tích xây dựng khoảng 248m2; kích thước mặt bằng (25,8m x 9,3m), trong đó nhịp nhà rộng 7,2m, hành lang rộng 2,1m, bước gian 4,2m và 4,5m, chiều cao nhà khoảng 6,35m.
Kết cấu chính: móng xây đá hộc VXM M50# ÷ M75#; giằng móng, lanh tô BTCT M200#; tường chịu lực xây gạch VXM M50# ÷ M75#; vì kèo, xà gồ thép (thép hộp hoặc thép hình); mái lợp tôn xốp chống nóng.
2. Bể nước:
a) Bể áp lực: Khối tích 14m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất; bố trí các tầng lọc, ống dẫn nước.
b) Bể áp lực: Khối tích 20m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất; bố trí các tầng lọc, ống dẫn nước.
c) Bể chứa nước: Khối tích 5m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất.
d) Bể chứa nước: Khối tích 10m3, kết cấu tường xây gạch đặc VXM M75#; nắp bể, đáy bể, giằng tường BTCT M200#, bê tông lót M100#, trát bể VXM M75# và quét xi măng nguyên chất.
3. Mương thủy lợi, kênh tưới:
a) Mương bê tông cốt thép, gồm có: Mương thủy lợi, kênh tưới loại nhỏ (có mặt cắt thông thủy 20cmx35cm; 30cmx35cm; 40cmx45cm; 40cmx50cm; 50cmx50cm).
Kết cấu thành, đáy mương bê tông M200#, bê tông lót M200#, thanh giằng BTCT M200# (có bạt nhựa tái sinh lót đáy); cách 3m bố trí 1 thanh giằng ngang tường kênh bằng BTCT M200#, sử dụng thép ϕ8, kích thước mặt cắt ngang (10x8)cm, trong đoạn khe phòng lún 10m bố trí có 04 thanh giằng; cách 10m làm 1 khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (hoặc vật liệu chống thấm khác tương đương).
b) Mương xây đá hộc, gồm có: Mương thủy lợi, kênh tưới loại nhỏ (có mặt cắt thông thủy 20cmx35cm; 30cmx30cm; 30cmx35cm; 30cmx40cm; 35cmx40cm; 40cmx40cm; 40cmx45cm; 40cmx50cm; 50cmx50cm).
Kết cấu tường xây đá hộc VXM M75#, đáy mương bằng bê tông M200# đá 1x2mm, dày (12 ÷ 15)cm (có bạt nhựa tái sinh lót đáy); trát trong và đỉnh tường bang VXM M75#, dày 1,5cm; cách 10m làm 1 khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (hoặc vật liệu chống thấm khác tương đương).
4. Giao thông nông thôn:
4.1. Nền đường giao thông nông thôn:
a) Đường GTNT cấp B (bề rộng 4,0m ÷ 5,0m): Trường hợp đường hiện trạng là đất, phải xử lý nền đường:
- Đối với nền đường đắp: Phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95; phạm vi nền đường còn lại được lu lèn đảm bảo độ chặt K > 0,95.
- Đối với nền đường đào, nền đường không đào, không đắp, phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95.
b) Đường GTNT cấp C (bề rộng 2,0m ÷ 3,0m): Trường hợp đường hiện trạng là đất, phải xử lý nền đường:
- Đối với nền đường đắp: Phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95; phạm vi nền đường còn lại được lu lèn đảm bảo độ chặt K > 0,95.
- Đối với nền đường đào, nền đường không đào, không đắp, phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95.
c) Đường GTNT cấp D (bề rộng 2,0m): Trường hợp đường hiện trạng là đất, phải xử lý nền đường:
- Đối với nền đường đắp: Phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95; phạm vi nền đường còn lại được lu lèn đảm bảo độ chặt K > 0,95.
- Đối với nền đường đào, nền đường không đào, không đắp, phạm vi 30cm trên cùng được lu lèn đảm bảo độ chặt K từ 0,90 ÷ 0,95.
4.2. Mặt đường bê tông xi măng:
a) Đường GTNT cấp B (bề rộng 3,0m ÷ 3,5m):
- Trường hợp 1: đường hiện trạng đang khai thác, sử dụng, kết cấu cũ đảm bảo ổn định làm lớp móng và chỉ đầu tư phần mặt:
+ Mặt đường BTXM: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: lớp mặt BTXM M200#, dày (16 ÷ 8)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 12cm; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Trường hợp 2: đường hiện trạng là đất, phải đầu tư móng, mặt đường:
+ Mặt đường BTXM: lớp mặt BTXM M200#, dày (16 ÷ 18)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp móng cấp phối đá thải (hoặc cấp phối tự nhiên) dày 14cm;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 12cm; lớp móng cấp phối tự nhiên dày 20cm hoặc đá dăm nước dày 12cm; nền đường đào, đắp được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
b) Đường GTNT cấp C (bề rộng 2,0m ÷ 3,0m):
- Trường hợp 1: đường hiện trạng đang khai thác, sử dụng, kết cấu cũ đảm bảo ổn định làm lớp móng và chỉ đầu tư phần mặt:
+ Mặt đường BTXM: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: lớp mặt BTXM M200#, dày (14 ÷ 16)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Trường hợp 2: đường hiện trạng là đất, phải đầu tư móng, mặt đường:
+ Mặt đường BTXM: lớp mặt BTXM M200#, dày (14 ÷ 16)cm lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp móng cấp phối đá thải (hoặc cấp phối tự nhiên) dày 10cm;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp móng cấp phối tự nhiên dày 20cm hoặc cấp phối đá thải dày 12cm; nền đường đào, đắp được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
c) Đường GTNT cấp D (bề rộng 1,5m):
- Trường hợp 1: đường hiện trạng đang khai thác, sử dụng, kết cấu cũ đảm bảo ổn định làm lớp móng và chỉ đầu tư phần mặt:
+ Mặt đường BTXM: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: lớp mặt BTXM M200#, dày (10 ÷ 14)cm, lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp kết cấu mặt đường cũ được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
- Trường hợp 2: đường hiện trạng là đất, phải đầu tư móng, mặt đường:
+ Mặt đường BTXM: lớp mặt BTXM M200#, dày (10 ÷ 14) cm lớp ni lông hoặc bạt dứa tạo phẳng; lớp móng cấp phối đá thải (hoặc cấp phối tự nhiên) dày 10cm;
+ Mặt đường đá dăm nước láng nhựa: Kết cấu các lớp mặt đường gồm các lớp từ trên xuống: Láng nhựa 03 lớp dày trung bình 3,5cm; lớp mặt đường đá dăm nước dày 10cm; lớp móng cấp phối tự nhiên dày 20cm hoặc cấp phối đá thải dày 12cm; nền đường đào, đắp được san, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu.
4.3. Cống bản B80: Xây đá hộc VXM mác 100#, tấm đan BTCT M200#.
4.4. Cống bản B100: Xây đá hộc VXM mác 100#, tấm đan BTCT M200#.
4.5. Cống tròn D75: cống BTCT M200#, hai đầu cống xây đá hộc VXM M100#.
4.6. Cống tròn D80: cống BTCT M200#, hai đầu cống xây đá hộc VXM M100#.