Document: Điều 1 Quyết định 4628/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4628/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4628/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4628/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4628/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4628/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4628/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Long Thành Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

34.772,07

80,72

24.312,95

-

24.312,95

56,44

1.1

Đất trồng lúa

2.490,85

7,16

1.151,26

-

1.151,26

4,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.807,54

72,57

848,22

-

848,22

73,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.034,03

8,73

2.055,41

-

2.055,41

8,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

24.174,76

69,52

19.310,14

-

19.310,14

79,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

511,06

1,47

442,87

-

442,87

1,82

1.5

Đất rừng sản xuất

4.024,84

11,57

914,19

-

914,19

3,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

475,57

1,37

384,84

-

384,84

1,58

1.7

Đất nông nghiệp khác

60,97

0,18

-

54,24

54,24

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

8.306,91

19,28

18.766,04

-

18.766,04

43,56

2.1

Đất quốc phòng

685,52

8,25

908,32

-

908,32

4,84

2.2

Đất an ninh

149,96

1,81

245,78

-

245,78

1,31

2.3

Đất khu công nghiệp

1.540,76

18,55

2.547,01

-

2.547,01

13,57

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,59

0,61

268,94

-

268,94

1,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

42,19

0,51

154,10

-

154,10

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

434,70

5,23

642,63

-

642,63

3,42

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.232,70

26,88

8.009,94

-

8.009,94

42,68

Trong đó:

-

- Đất cơ sở văn hoá

18,93

0,85

48,92

-

48,92

0,61

- Đất cơ sở y tế

9,12

0,41

25,56

-

25,56

0,32

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

106,18

4,76

255,99

-

255,99

3,20

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,36

1,00

193,59

-

193,59

2,42

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,28

0,11

9,38

-

9,38

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,63

1,16

106,44

-

106,44

0,57

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.187,40

14,29

3.505,82

-

3.505,82

18,68

2.11

Đất ở tại đô thị

135,79

1,63

271,96

-

271,96

1,45

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,13

0,18

56,12

56,12

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,50

0,02

11,51

-

11,51

0,06

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

159,68

1,92

195,25

-

195,25

1,04

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

119,93

1,44

341,75

-

341,75

1,82

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,28

0,04

269,17

-

269,17

1,43

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,48

0,09

-

7,94

7,94

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,79

0,20

-

34,13

34,13

0,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,18

0,19

-

16,06

16,06

0,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.401,42

16,87

1.163,79

1.163,79

6,20

3

Đất đô thị*

928,30

-

928,30

-

928,30

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

508,43

508,43

1,18

2

Khu vực rừng phòng hộ

442,87

442,87

1,03

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

2.815,95

2.815,95

6,54

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

928,30

928,30

2,15

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

10.459,14

1.1

Đất trồng lúa

1.167,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

891,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.049,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.935,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

68,19

1.5

Đất rừng sản xuất

1.131,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

92,73

1.7

Đất nông nghiệp khác

14,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.195,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

96,16

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.099,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

190,36

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu(%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

34.772,07

80,72

24.312,95

-

24.312,95

56,44

1.1

Đất trồng lúa

2.490,85

7,16

1.151,26

-

1.151,26

4,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.807,54

72,57

848,22

-

848,22

73,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.034,03

8,73

2.055,41

-

2.055,41

8,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

24.174,76

69,52

19.310,14

-

19.310,14

79,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

511,06

1,47

442,87

-

442,87

1,82

1.5

Đất rừng sản xuất

4.024,84

11,57

914,19

-

914,19

3,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

475,57

1,37

384,84

-

384,84

1,58

1.7

Đất nông nghiệp khác

60,97

0,18

-

54,24

54,24

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

8.306,91

19,28

18.766,04

-

18.766,04

43,56

2.1

Đất quốc phòng

685,52

8,25

908,32

-

908,32

4,84

2.2

Đất an ninh

149,96

1,81

245,78

-

245,78

1,31

2.3

Đất khu công nghiệp

1.540,76

18,55

2.547,01

-

2.547,01

13,57

2.4

Đất cụm công nghiệp

50,59

0,61

268,94

-

268,94

1,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

42,19

0,51

154,10

-

154,10

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

434,70

5,23

642,63

-

642,63

3,42

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.232,70

26,88

8.009,94

-

8.009,94

42,68

Trong đó:

-

- Đất cơ sở văn hoá

18,93

0,85

48,92

-

48,92

0,61

- Đất cơ sở y tế

9,12

0,41

25,56

-

25,56

0,32

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

106,18

4,76

255,99

-

255,99

3,20

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,36

1,00

193,59

-

193,59

2,42

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,28

0,11

9,38

-

9,38

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

96,63

1,16

106,44

-

106,44

0,57

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.187,40

14,29

3.505,82

-

3.505,82

18,68

2.11

Đất ở tại đô thị

135,79

1,63

271,96

-

271,96

1,45

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,13

0,18

56,12

56,12

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,50

0,02

11,51

-

11,51

0,06

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

159,68

1,92

195,25

-

195,25

1,04

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

119,93

1,44

341,75

-

341,75

1,82

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,28

0,04

269,17

-

269,17

1,43

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,48

0,09

-

7,94

7,94

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

16,79

0,20

-

34,13

34,13

0,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,18

0,19

-

16,06

16,06

0,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.401,42

16,87

1.163,79

1.163,79

6,20

3

Đất đô thị*

928,30

-

928,30

-

928,30

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

508,43

508,43

1,18

2

Khu vực rừng phòng hộ

442,87

442,87

1,03

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

2.815,95

2.815,95

6,54

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

928,30

928,30

2,15

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

10.459,14

1.1

Đất trồng lúa

1.167,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

891,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.049,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.935,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

68,19

1.5

Đất rừng sản xuất

1.131,41

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

92,73

1.7

Đất nông nghiệp khác

14,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.195,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

96,16

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.099,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

190,36

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Long Thành.