Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4673/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4673/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã An Phú, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 53,5654 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện chỉnh trang: tổng diện tích 17,7726 ha.
- Nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 31,7356 ha.
- Nhóm các nhà ở xây dựng mới trong khu trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn (chiếm 10% diện tích đất khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn): tổng diện tích 4,0572 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,3175 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,1694ha, trong đó:
+ Trường mầm non An Phú hiện hữu mở rộng: 1,0528 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa hiện hữu: 1,8343 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa hiện hữu: 0,2823 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị hiện hữu: diện tích 2,5005ha, trong đó:
+ Khu chức năng thể dục thể thao (2 vị trí sân vận động): diện tích 1,9878 ha.
+ Bưu điện: 0,0330 ha.
+ Trạm y tế: diện tích 0,1061 ha.
+ Ủy ban nhân dân xã An Phú: diện tích 0,3736 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới: diện tích 2,6476 ha.
+ Chợ: diện tích 1,0516 ha.
+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác, diện tích 1,5960 ha (định hướng là văn hóa, giải trí, dịch vụ...).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,0730 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 13,7002 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 42,1539 ha, bao gồm:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị:
+ Đài liệt sĩ hiện hữu: diện tích 0,1193 ha.
+ Trạm cấp nước hiện hữu: diện tích 0,1230 ha.
b.2. Khu đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn: diện tích 36,5150 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 5,3966 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất đơn vị ở

786.561

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

535.654

68,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

177.726

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

317.356

- Đất các nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

40.572

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

10,6

- Đất giáo dục

31.694

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

10.528

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

18.343

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm chùa (hiện hữu)

2.823

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

+ Sân vận động

19.878

+ Bưu điện

330

+ Trạm y tế

1.061

+ Ủy ban nhân dân

3.736

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

+ Chợ

10.516

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác

15.960

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

30.730

3,9

4

Đất giao thông

137.002

17,4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,14 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

421.539

1

Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

1.193

- Trạm cấp nước

1.230

2

Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

365.150

3

Đất giao thông cấp khu vực

53.966

Tổng cộng

1.208.100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Hệ số sử dụng đất tối đa

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số

diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

(người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 120,81 ha; dự báo quy mô dân số: 4.500 người)

1. Đất đơn vị ở

786.561

174,8

1.1. Đất các nhóm nhà ở

535.654

119,0

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1- I.12

2500

177.726

71,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1

150

10.768

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.2

235

16.521

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.3

115

8.155

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.4

110

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 53,5654 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện chỉnh trang: tổng diện tích 17,7726 ha.
- Nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 31,7356 ha.
- Nhóm các nhà ở xây dựng mới trong khu trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn (chiếm 10% diện tích đất khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn): tổng diện tích 4,0572 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 8,3175 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,1694ha, trong đó:
+ Trường mầm non An Phú hiện hữu mở rộng: 1,0528 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa hiện hữu: 1,8343 ha.
+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm Chùa hiện hữu: 0,2823 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị hiện hữu: diện tích 2,5005ha, trong đó:
+ Khu chức năng thể dục thể thao (2 vị trí sân vận động): diện tích 1,9878 ha.
+ Bưu điện: 0,0330 ha.
+ Trạm y tế: diện tích 0,1061 ha.
+ Ủy ban nhân dân xã An Phú: diện tích 0,3736 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị xây dựng mới: diện tích 2,6476 ha.
+ Chợ: diện tích 1,0516 ha.
+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác, diện tích 1,5960 ha (định hướng là văn hóa, giải trí, dịch vụ...).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,0730 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 13,7002 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 42,1539 ha, bao gồm:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị:
+ Đài liệt sĩ hiện hữu: diện tích 0,1193 ha.
+ Trạm cấp nước hiện hữu: diện tích 0,1230 ha.
b.2. Khu đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn: diện tích 36,5150 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 5,3966 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

A

Đất đơn vị ở

786.561

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

535.654

68,1

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

177.726

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

317.356

- Đất các nhóm nhà ở trong khu nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

40.572

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

83.175

10,6

- Đất giáo dục

31.694

+ Trường mầm non An Phú (hiện hữu mở rộng)

10.528

+ Trường tiểu học An Phú ấp An Hòa (hiện hữu)

18.343

+ Trường tiểu học An Phú ấp Xóm chùa (hiện hữu)

2.823

- Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

25.005

+ Sân vận động

19.878

+ Bưu điện

330

+ Trạm y tế

1.061

+ Ủy ban nhân dân

3.736

- Đất công trình dịch vụ đô thị xây mới

26.476

+ Chợ

10.516

+ Công trình dịch vụ đô thị xây mới khác

15.960

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

30.730

3,9

4

Đất giao thông

137.002

17,4

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,14 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

421.539

1

Đất công trình dịch vụ đô thị hiện hữu

2.423

- Đài liệt sĩ

1.193

- Trạm cấp nước

1.230

2

Đất nông nghiệp sinh thái kết hợp nhà vườn

365.150

3

Đất giao thông cấp khu vực

53.966

Tổng cộng

1.208.100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Hệ số sử dụng đất tối đa

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số

diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao (tầng)

(người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối thiểu

Tối đa

(lần)

Đơn vị ở 1 (diện tích: 120,81 ha; dự báo quy mô dân số: 4.500 người)

1. Đất đơn vị ở

786.561

174,8

1.1. Đất các nhóm nhà ở

535.654

119,0

+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1- I.12

2500

177.726

71,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.1

150

10.768

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.2

235

16.521

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.3

115

8.155

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

I.4

110