Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chung khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chung khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000 khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng. Cụ thể với các nội dung như sau:
...
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Giao thông:
a) Khu A:
- Đường số 1: Lộ giới 8m (ký hiệu mặt cắt 1-1), trong đó: Mặt đường 6m, vỉa hè 1mx2.
- Đường số 2: Có lộ giới gồm 8m (mặt đường 6m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 2-2).
- Đường vành đai, đường số 3, 4, 5: Có lộ giới gồm 5,5m (mặt đường 3,5m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 3-3).
b) Khu B:
- Đường số 6, 7: Có lộ giới gồm 5,5m (mặt đường 3,5m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 3-3).
c) Khu Thác Voi:
- Đường số 8: Có lộ giới gồm 5,5m (mặt đường 3,5m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 3-3).
7.2. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa:
a) San nền: Trên nguyên tắc bám sát địa hình tự nhiên, hạn chế san lấp và phá vỡ cảnh quan tự nhiên, chỉ san lấp cục bộ.
b) Thoát nước mưa: Nước mưa khu quy hoạch thoát nước theo địa hình tự nhiên và theo các mương thoát nước dọc các tuyến đường, các đường ống thoát về phía Hồ (khu A) và nơi trũng thấp theo địa hình.
7.3. Quy hoạch cấp nước:
a) Nhu cầu cấp nước: Tổng công suất cấp nước toàn khu là 240 m3/ngày đêm.
b) Nguồn nước: Giai đoạn ngắn hạn, sử dụng nguồn nước chủ yếu là nguồn nước tại các giếng khoan, sau khi được xử lý để cung cấp cho toàn khu quy hoạch. Giai đoạn sau bổ sung bằng nguồn nước mặt qua xử lý để cung cấp cho khu quy hoạch.
c) Mạng lưới cấp nước:
- Thiết kế mạng lưới đường ống cấp nước có đường kính D100 - D150 và được nối thành mạch vòng khép kín phục vụ cấp nước cho toàn khu quy hoạch.
- Bố trí các trụ cứu hỏa dọc theo các tuyến đường và tại các điểm giao nhau ở các tuyến đường, với khoảng cách phù hợp.
7.4. Quy hoạch thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
- Tổng lượng nước thải: 80 % tổng nhu cầu nước cấp là 192 m3/ngày đêm.
- Nước thải từ các công trình được xử lý cục bộ bằng hầm tự hoại và giếng thấm.
b) Vệ sinh môi trường:
- Lưu lượng rác thải hàng ngày trung bình khoảng 2 tấn/ ngày.
- Tổ chức thu gom rác vào các thùng chứa theo từng khu vực chức năng khác nhau và tập kết rác, sau đó đưa đến bãi rác chung.
7.5. Quy hoạch cấp điện:
a) Phụ tải: Tổng công suất điện yêu cầu: 5.250 Kw/năm.
b) Nguồn và lưới điện:
- Nguồn điện sử dụng nguồn điện 22KV hiện hữu trên tuyến đường Quốc lộ 14 vào khu quy hoạch.
- Xây dựng các tuyến trung thế 22KV cấp điện cho các phụ tải. Các nhánh rẽ dẫn vào các trạm biến thế 22/0,4KV cấp cho các công trình.
- Điện chiếu sáng: Sử dụng cáp đồng bọc cách điện luồn trong ống PVC đi ngầm dưới đất, khoảng cách trụ là 30m.

Content:
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
7.1. Giao thông:
a) Khu A:
- Đường số 1: Lộ giới 8m (ký hiệu mặt cắt 1-1), trong đó: Mặt đường 6m, vỉa hè 1mx2.
- Đường số 2: Có lộ giới gồm 8m (mặt đường 6m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 2-2).
- Đường vành đai, đường số 3, 4, 5: Có lộ giới gồm 5,5m (mặt đường 3,5m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 3-3).
b) Khu B:
- Đường số 6, 7: Có lộ giới gồm 5,5m (mặt đường 3,5m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 3-3).
c) Khu Thác Voi:
- Đường số 8: Có lộ giới gồm 5,5m (mặt đường 3,5m, vai đường 1mx2) + chiều rộng taluy; (ký hiệu mặt cắt 3-3).
7.2. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa:
a) San nền: Trên nguyên tắc bám sát địa hình tự nhiên, hạn chế san lấp và phá vỡ cảnh quan tự nhiên, chỉ san lấp cục bộ.
b) Thoát nước mưa: Nước mưa khu quy hoạch thoát nước theo địa hình tự nhiên và theo các mương thoát nước dọc các tuyến đường, các đường ống thoát về phía Hồ (khu A) và nơi trũng thấp theo địa hình.
7.3. Quy hoạch cấp nước:
a) Nhu cầu cấp nước: Tổng công suất cấp nước toàn khu là 240 m3/ngày đêm.
b) Nguồn nước: Giai đoạn ngắn hạn, sử dụng nguồn nước chủ yếu là nguồn nước tại các giếng khoan, sau khi được xử lý để cung cấp cho toàn khu quy hoạch. Giai đoạn sau bổ sung bằng nguồn nước mặt qua xử lý để cung cấp cho khu quy hoạch.
c) Mạng lưới cấp nước:
- Thiết kế mạng lưới đường ống cấp nước có đường kính D100 - D150 và được nối thành mạch vòng khép kín phục vụ cấp nước cho toàn khu quy hoạch.
- Bố trí các trụ cứu hỏa dọc theo các tuyến đường và tại các điểm giao nhau ở các tuyến đường, với khoảng cách phù hợp.
7.4. Quy hoạch thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
- Tổng lượng nước thải: 80 % tổng nhu cầu nước cấp là 192 m3/ngày đêm.
- Nước thải từ các công trình được xử lý cục bộ bằng hầm tự hoại và giếng thấm.
b) Vệ sinh môi trường:
- Lưu lượng rác thải hàng ngày trung bình khoảng 2 tấn/ ngày.
- Tổ chức thu gom rác vào các thùng chứa theo từng khu vực chức năng khác nhau và tập kết rác, sau đó đưa đến bãi rác chung.
7.5. Quy hoạch cấp điện:
a) Phụ tải: Tổng công suất điện yêu cầu: 5.250 Kw/năm.
b) Nguồn và lưới điện:
- Nguồn điện sử dụng nguồn điện 22KV hiện hữu trên tuyến đường Quốc lộ 14 vào khu quy hoạch.
- Xây dựng các tuyến trung thế 22KV cấp điện cho các phụ tải. Các nhánh rẽ dẫn vào các trạm biến thế 22/0,4KV cấp cho các công trình.
- Điện chiếu sáng: Sử dụng cáp đồng bọc cách điện luồn trong ống PVC đi ngầm dưới đất, khoảng cách trụ là 30m.