Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2445/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2445/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023), gồm các nội dung sau:
1. Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích dự án (ha)

Diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích (theo hồ sơ địa chính)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Ghi chú

I

Các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre

1

Mở rộng Nhà máy xử lý rác thải cấp tỉnh

3,24

2,23

CLN (3,05 ha);
ONT (0,06 ha);
DTL (0,13 ha)

DRA

Xã Hữu Định

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

II

Các thửa đất thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

1

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

0,48

-

SKC

SKC

Xã An Hiệp

Thửa 499(05) Phục vụ đấu giá

III

Các thửa đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất

1

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,12

-

ONT

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 28(01)

2

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,09

0.09

CLN

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 638(17); 713(23) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

3

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,11

0,11

CLN

ONT

xã Sơn Hòa; xã Tam Phước

Xã Sơn Hòa (507(5)); xã Tam Phước: (870(14)) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

4

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,43

-

CLN

ONT

Xã An Phước; xã Quới Sơn; xã Sơn Hòa; xã Thành Triệu

Xã An Phước (27(8)); xã Quới Sơn (528(19)); xã Sơn Hòa (513(5) và 552(5)); xã Thành Triệu (246(13) và 329(13))

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)

Content:
Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích dự án (ha)

Diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích (theo hồ sơ địa chính)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Ghi chú

I

Các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre

1

Mở rộng Nhà máy xử lý rác thải cấp tỉnh

3,24

2,23

CLN (3,05 ha);
ONT (0,06 ha);
DTL (0,13 ha)

DRA

Xã Hữu Định

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

II

Các thửa đất thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

1

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

0,48

-

SKC

SKC

Xã An Hiệp

Thửa 499(05) Phục vụ đấu giá

III

Các thửa đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất

1

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,12

-

ONT

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 28(01)

2

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,09

0.09

CLN

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 638(17); 713(23) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

3

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,11

0,11

CLN

ONT

xã Sơn Hòa; xã Tam Phước

Xã Sơn Hòa (507(5)); xã Tam Phước: (870(14)) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

4

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,43

-

CLN

ONT

Xã An Phước; xã Quới Sơn; xã Sơn Hòa; xã Thành Triệu

Xã An Phước (27(8)); xã Quới Sơn (528(19)); xã Sơn Hòa (513(5) và 552(5)); xã Thành Triệu (246(13) và 329(13))

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)