Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Phan Thiết tỉnh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/05/2020", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/05/2020", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/05/2020", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/05/2020", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/05/2020", "sign_number": "1197/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1197/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Phan Thiết tỉnh Bình Thuận

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Phan Thiết đến năm 2040, với các nội dung sau:
...
6. Các chỉ tiêu cơ bản:
BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ, KỸ THUẬT

Số TT

Hạng mục

Đơn vị

Đề xuất

Năm 2025

Năm 2040

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

16 - 24

16 - 24

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

10 - 13

10 - 13

3

Cấp điện

kW/người/năm

1.350k

2.100

4

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày

≥ 130

≥ 130

5

Thoát nước thải

80% tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

6

Vệ sinh môi trường (chất thải rắn)

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và xử lý tại nhà máy xử lý rác thải 80 - 90%;
- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý sau tiêu hủy, xử lý an toàn sau tiêu hủy đạt 100%.

7

Thông tin liên lạc

- Số thuê bao internet/100 dân: 20 - 30;
- Tỷ lệ phủ sóng thông tin di động đạt 100%.

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản:
BẢNG CHỈ TIÊU KINH TẾ, KỸ THUẬT

Số TT

Hạng mục

Đơn vị

Đề xuất

Năm 2025

Năm 2040

1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

16 - 24

16 - 24

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

10 - 13

10 - 13

3

Cấp điện

kW/người/năm

1.350k

2.100

4

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ngày

≥ 130

≥ 130

5

Thoát nước thải

80% tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

6

Vệ sinh môi trường (chất thải rắn)

- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và xử lý tại nhà máy xử lý rác thải 80 - 90%;
- Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý sau tiêu hủy, xử lý an toàn sau tiêu hủy đạt 100%.

7

Thông tin liên lạc

- Số thuê bao internet/100 dân: 20 - 30;
- Tỷ lệ phủ sóng thông tin di động đạt 100%.