Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1961/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1961/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1961/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,10

5,02

2,22

2,00

72,01

5,51

0,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,19

0,50

0,32

4,62

5,71

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

132,21

132,21

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,04

13,96

32,95

14,43

9,32

9,98

0,67

33,50

33,46

0,71

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

167,72

3,58

0,51

3,53

1,57

59,44

98,70

0,39

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.265,41

55,93

146,31

54,80

53,57

45,42

71,13

375,04

254,73

118,95

44,71

44,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,79

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.498,45

12,69

29,15

30,87

58,58

99,52

212,10

341,74

251,67

174,25

161,55

126,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

2,74

0,29

0,47

0,10

1,33

0,28

1,25

6,92

3,53

0,17

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,87

2,50

1,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,73

3,09

0,04

2,39

0,74

0,40

8,55

0,41

2,05

2,31

1,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,16

0,25

0,08

3,71

5,99

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,73

0,07

0,18

0,18

0,03

0,08

0,14

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

261,24

19,38

18,77

33,04

25,69

5,48

4,59

69,15

58,47

20,01

5,97

0,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,88

0,08

0,30

0,24

0,67

0,19

0,16

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

871,66

20,76

70,91

31,38

32,62

25,51

80,41

67,38

364,68

133,69

15,98

28,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

137,44

22,39

60,78

9,50

9,73

0,23

0,37

18,39

16,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,08

20,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

4.979,41

150,94

359,20

174,49

202,95

189,45

379,88

1.020,54

1.297,00

667,80

331,48

205,68

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,92

1,51

0,16

0,84

144,08

39,48

5,20

1,44

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,32

1,07

0,16

110,15

39,13

3,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,59

0,38

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,92

0,44

0,40

1,90

0,75

1,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,09

0,44

32,03

0,35

0,26

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,57

2,22

4,58

3,86

44,22

13,62

6,29

6,57

6,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,51

0,04

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,28

0,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,28

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

0,19

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

0,34

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,97

0,03

0,02

0,19

6,10

1,12

0,95

0,18

0,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,41

1,99

2,86

1,06

20,44

8,06

4,52

3,15

5,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

0,04

0,01

0,04

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,01

0,02

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,73

0,01

0,10

0,22

3,12

0,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,04

0,02

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,83

0,46

0,22

1,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

0,03

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,14

0,12

1,03

1,49

15,86

3,97

0,55

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,10

5,02

2,22

2,00

72,01

5,51

0,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,19

0,50

0,32

4,62

5,71

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

132,21

132,21

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

149,04

13,96

32,95

14,43

9,32

9,98

0,67

33,50

33,46

0,71

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

167,72

3,58

0,51

3,53

1,57

59,44

98,70

0,39

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.265,41

55,93

146,31

54,80

53,57

45,42

71,13

375,04

254,73

118,95

44,71

44,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,79

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.498,45

12,69

29,15

30,87

58,58

99,52

212,10

341,74

251,67

174,25

161,55

126,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

2,74

0,29

0,47

0,10

1,33

0,28

1,25

6,92

3,53

0,17

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,87

2,50

1,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,73

3,09

0,04

2,39

0,74

0,40

8,55

0,41

2,05

2,31

1,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,16

0,25

0,08

3,71

5,99

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,73

0,07

0,18

0,18

0,03

0,08

0,14

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

261,24

19,38

18,77

33,04

25,69

5,48

4,59

69,15

58,47

20,01

5,97

0,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,88

0,08

0,30

0,24

0,67

0,19

0,16

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

871,66

20,76

70,91

31,38

32,62

25,51

80,41

67,38

364,68

133,69

15,98

28,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

137,44

22,39

60,78

9,50

9,73

0,23

0,37

18,39

16,05

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,08

20,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

4.979,41

150,94

359,20

174,49

202,95

189,45

379,88

1.020,54

1.297,00

667,80

331,48

205,68

Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Thủ Thiêm

Phường An Lợi Đông

Phường An Khánh

Phường Bình Khánh

Phường Bình An

Phường Thảo Điền

Phường An Phú

Phường Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

Phường Bình Trưng Đông

Phường Bình Trưng Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,92

1,51

0,16

0,84

144,08

39,48

5,20

1,44

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,32

1,07

0,16

110,15

39,13

3,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,59

0,38

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,92

0,44

0,40

1,90

0,75

1,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,09

0,44

32,03

0,35

0,26

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,57

2,22

4,58

3,86

44,22

13,62

6,29

6,57

6,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,66

0,51

0,04

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,28

0,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,28

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

0,19

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,52

0,34

0,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,97

0,03

0,02

0,19

6,10

1,12

0,95

0,18

0,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

47,41

1,99

2,86

1,06

20,44

8,06

4,52

3,15

5,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

0,04

0,01

0,04

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,30

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

0,01

0,02

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,73

0,01

0,10

0,22

3,12

0,28

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,04

0,02

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,83

0,46

0,22

1,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,13

0,03

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,14

0,12

1,03

1,49

15,86

3,97

0,55

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK