Document: Điều 1 Quyết định 49/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "49/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.436,11

92,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.770,43

4,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.190,66

3,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.641,01

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.363,68

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.869,83

9,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.561,87

6,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.469,82

53,82

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

686,52

0,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,95

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.746,56

5,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,98

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,89

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,21

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,99

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,19

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.897,77

2,11

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,15

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

907,42

1,01

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,68

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,73

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,76

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

142,00

0,16

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

97,21

0,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,01

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.278,60

1,42

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.871,93

2,08

4

Đất đô thị*

KDT

3.277,42

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.436,11

92,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.770,43

4,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.190,66

3,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.641,01

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.363,68

13,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.869,83

9,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.561,87

6,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.469,82

53,82

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

686,52

0,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,95

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.746,56

5,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,98

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,89

0,02

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,21

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,99

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,19

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.897,77

2,11

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,15

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

907,42

1,01

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,68

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,73

0,02

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,76

0,00

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

142,00

0,16

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

97,21

0,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,01

0,02

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,00

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.278,60

1,42

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.871,93

2,08

4

Đất đô thị*

KDT

3.277,42

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT