Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 12/2013/QĐ-UBND bổ sung thu nộp quản lý sử dụng phí lệ phí Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 12/2013/QĐ-UBND bổ sung thu nộp quản lý sử dụng phí lệ phí Hải Dương

Điều 1. Quyết định bổ sung, điều chỉnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
1. Phí chợ con- Phường Quang Trung- TP Hải Dương.
Đơn vị tính: đ/m2/tháng

Danh mục

Diện tích (m2)

Mức thu theo tháng (tháng thu tiền 1 lần)

1

Vị trí 1: Gồm 07 kiốt khu A phía ngoài (khu A1, từ số 01 đến số 07)

58,1

60.000

2

Vị trí 2: Gồm 07 ki ốt khu A phía trong (khu A2, từ số 08 đến số 14)

50,4

55.000

3

Vị trí 3: Gồm 48 gian hàng khu B phía ngoài (khu B1, từ số 01 đến số 48) và 10 gian hàng khu C phía ngoài (khu C1, từ số 01 đến số 10)

242

55.000

4

Vị trí 4: Gồm 48 gian hàng khu B phía trong (khu B2, từ số 49 đến số 96) và 10 gian hàng khu C phía trong (khu C2, từ số 11 đến 20)

242

50.000

5

Vị trí 5: Gồm các vị trí tại Khu D không có mái che

50

15.000

Tổng cộng

642,5

(Vị trí, diện tích cụ thể của các gian hàng theo sơ đồ mặt bằng chợ đã được UBND thành phố Hải Dương phê duyệt).
- Mức thu trên chưa bao gồm các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh môi trường... người thuê phải trả theo thực tế sử dụng.
* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định hiện hành.
* Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2013.

Content:
Phí chợ con- Phường Quang Trung- TP Hải Dương.
Đơn vị tính: đ/m2/tháng

Danh mục

Diện tích (m2)

Mức thu theo tháng (tháng thu tiền 1 lần)

1

Vị trí 1: Gồm 07 kiốt khu A phía ngoài (khu A1, từ số 01 đến số 07)

58,1

60.000

2

Vị trí 2: Gồm 07 ki ốt khu A phía trong (khu A2, từ số 08 đến số 14)

50,4

55.000

3

Vị trí 3: Gồm 48 gian hàng khu B phía ngoài (khu B1, từ số 01 đến số 48) và 10 gian hàng khu C phía ngoài (khu C1, từ số 01 đến số 10)

242

55.000

4

Vị trí 4: Gồm 48 gian hàng khu B phía trong (khu B2, từ số 49 đến số 96) và 10 gian hàng khu C phía trong (khu C2, từ số 11 đến 20)

242

50.000

5

Vị trí 5: Gồm các vị trí tại Khu D không có mái che

50

15.000

Tổng cộng

642,5

(Vị trí, diện tích cụ thể của các gian hàng theo sơ đồ mặt bằng chợ đã được UBND thành phố Hải Dương phê duyệt).
- Mức thu trên chưa bao gồm các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh môi trường... người thuê phải trả theo thực tế sử dụng.
* Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: Thực hiện theo quy định hiện hành.
* Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/8/2013.