Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4768/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ nhà máy xử lý bùn thải sài gòn xanh Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "4768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "4768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "4768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "4768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2015", "sign_number": "4768/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4768/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ nhà máy xử lý bùn thải sài gòn xanh Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý thải Sài Gòn Xanh, tại xã Đa Phước, huyện Bình Chánh với các nội dung chính như sau:
...
6.971

1,46

2

KHU KỸ THUẬT PHỤ TRỢ

18.003

3,78

2.1 KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI

3.238

0,68

2.2 BẾN THỦY NỘI ĐỊA

10.471

2,20

2.3 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM KẾT HỢP SẢN XUẤT TÁI CHẾ CHẤT THẢI KHÔNG NGUY HẠI

4.294

0,90

3

ĐẤT XƯỞNG SẢN XUẤT - KHU LƯU CHỨA XỬ LÝ BÙN

274.953

57,74

3.1 KHU LƯU CHỨA

101.093

21,23

3.2 KHU Ủ COMPOST

39.115

8,21

3.3 KHU SẢN XUẤT

134.745

28,30

4

ĐẤT CÂY XANH

78.266

16,44

4.1 ĐẤT CÂY XANH TẬP TRUNG

47.631

10,00

4.2 ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY VEN SÔNG RẠCH

30.635

6,43

5

MẶT NƯỚC

57.373

12,05

6

ĐẤT GIAO THÔNG

40.634

8,53

TỔNG DIỆN TÍCH QUY HOẠCH DỰ ÁN

476.200

100

BẢNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%)

SỐ TẦNG

1

I

Hành chính-Văn phòng

6.971

1,46

30

2

2

II

Trung Tâm Thực Nghiệm

4.294

0,90

25

1

3

III

Trạm Xử Lý nước thải

3.238

0,68

40

1

4

IV.1

Xưởng xử lý bùn kết hợp xử lý lục bình kết hợp xử lý bùn

10.978

2,31

55

1

IV.2

Xưởng xử lý bùn kết hợp xử lý lục bình kết hợp xử lý bùn

12.917

2,71

55

1

IV.3

Kho lưu chứa

14.997

3,15

50

1

IV.4

Khu lên men Compost, nhà kho và nhà đóng gói thành phẩm

16.993

3,57

70

1

IV.5

Xưởng cơ khí sửa chữa, nhà để xe cơ giới và kho thành phẩm

9.275

1,95

60

1

IV.6

Khu lưu chứa thành phẩm

Content:
6.971

1,46

2

KHU KỸ THUẬT PHỤ TRỢ

18.003

3,78

2.1 KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI

3.238

0,68

2.2 BẾN THỦY NỘI ĐỊA

10.471

2,20

2.3 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM KẾT HỢP SẢN XUẤT TÁI CHẾ CHẤT THẢI KHÔNG NGUY HẠI

4.294

0,90

3

ĐẤT XƯỞNG SẢN XUẤT - KHU LƯU CHỨA XỬ LÝ BÙN

274.953

57,74

3.1 KHU LƯU CHỨA

101.093

21,23

3.2 KHU Ủ COMPOST

39.115

8,21

3.3 KHU SẢN XUẤT

134.745

28,30

4

ĐẤT CÂY XANH

78.266

16,44

4.1 ĐẤT CÂY XANH TẬP TRUNG

47.631

10,00

4.2 ĐẤT CÂY XANH CÁCH LY VEN SÔNG RẠCH

30.635

6,43

5

MẶT NƯỚC

57.373

12,05

6

ĐẤT GIAO THÔNG

40.634

8,53

TỔNG DIỆN TÍCH QUY HOẠCH DỰ ÁN

476.200

100

BẢNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

STT

KÝ HIỆU

CHỨC NĂNG

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG (%)

SỐ TẦNG

1

I

Hành chính-Văn phòng

6.971

1,46

30

2

2

II

Trung Tâm Thực Nghiệm

4.294

0,90

25

1

3

III

Trạm Xử Lý nước thải

3.238

0,68

40

1

4

IV.1

Xưởng xử lý bùn kết hợp xử lý lục bình kết hợp xử lý bùn

10.978

2,31

55

1

IV.2

Xưởng xử lý bùn kết hợp xử lý lục bình kết hợp xử lý bùn

12.917

2,71

55

1

IV.3

Kho lưu chứa

14.997

3,15

50

1

IV.4

Khu lên men Compost, nhà kho và nhà đóng gói thành phẩm

16.993

3,57

70

1

IV.5

Xưởng cơ khí sửa chữa, nhà để xe cơ giới và kho thành phẩm

9.275

1,95

60

1

IV.6

Khu lưu chứa thành phẩm