Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 208/QĐ-UBND 2015 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Chợ Chùa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2015", "sign_number": "208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 208/QĐ-UBND 2015 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Chợ Chùa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất đai:

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất xây dựng đô thị

330,46

43,73

I

Đất dân dụng

167,73

22,20

1

Đất ở

59,60

7,89

- Đất ở quy hoạch mới

12,60

1,67

- Đất ở hiện trạng chỉnh trang

47,00

6,22

2

Đất công trình công cộng cấp thị trấn

9,34

1,23

- Đất cơ quan hành chính

2,65

0,35

- Đất giáo dục

4,04

0,53

- Đất y tế

0,59

0,08

- Đất văn hóa

2,06

0,27

3

Đất thương mại dịch vụ

11,17

1,48

4

Đất hỗn hợp

24,42

3,23

5

Đất cây xanh - TDTT

9,21

1,22

6

Giao thông nội bộ

53,99

7,15

II

Đất ngoài dân dụng

162,73

21,53

1

Đất hành chính cấp huyện

10,84

1,43

2

Đất công cộng cấp huyện

4,83

0,64

- Đất giáo dục

2,21

0,29

- Đất y tế

2,12

0,28

- Đất văn hóa

0,50

0,07

3

Cây xanh công viên cấp huyện

15,46

2,04

4

Đất công nghiệp - TTCN

45,06

5,96

5

Cây xanh cách ly, cảnh quan

22,87

3,03

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

5,94

0,79

7

Đất nghĩa trang

10,67

1,41

8

Giao thông đối ngoại

47,06

6,23

B

Đất khác

425,20

56,27

1

Đất sản xuất nông nghiệp

352,68

46,67

2

Mặt nước (sông, hồ, kênh TL chính)

28,74

3,80

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,88

0,12

4

Đất dự trữ phát triển

42,90

5,68

Tổng cộng

755,66

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đai:

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất xây dựng đô thị

330,46

43,73

I

Đất dân dụng

167,73

22,20

1

Đất ở

59,60

7,89

- Đất ở quy hoạch mới

12,60

1,67

- Đất ở hiện trạng chỉnh trang

47,00

6,22

2

Đất công trình công cộng cấp thị trấn

9,34

1,23

- Đất cơ quan hành chính

2,65

0,35

- Đất giáo dục

4,04

0,53

- Đất y tế

0,59

0,08

- Đất văn hóa

2,06

0,27

3

Đất thương mại dịch vụ

11,17

1,48

4

Đất hỗn hợp

24,42

3,23

5

Đất cây xanh - TDTT

9,21

1,22

6

Giao thông nội bộ

53,99

7,15

II

Đất ngoài dân dụng

162,73

21,53

1

Đất hành chính cấp huyện

10,84

1,43

2

Đất công cộng cấp huyện

4,83

0,64

- Đất giáo dục

2,21

0,29

- Đất y tế

2,12

0,28

- Đất văn hóa

0,50

0,07

3

Cây xanh công viên cấp huyện

15,46

2,04

4

Đất công nghiệp - TTCN

45,06

5,96

5

Cây xanh cách ly, cảnh quan

22,87

3,03

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

5,94

0,79

7

Đất nghĩa trang

10,67

1,41

8

Giao thông đối ngoại

47,06

6,23

B

Đất khác

425,20

56,27

1

Đất sản xuất nông nghiệp

352,68

46,67

2

Mặt nước (sông, hồ, kênh TL chính)

28,74

3,80

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,88

0,12

4

Đất dự trữ phát triển

42,90

5,68

Tổng cộng

755,66

100