Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7967/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7967/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7967/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7967/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7967/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "7967/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 7967/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hoài Đức Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.917,35

47,50

6.302,66

6.302,66

76,43

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

59,50

0,72

58,50

22,51

81,01

0,98

2.2

Đất quốc phòng

58,93

0,71

59,13

1,14

60,27

0,73

2.3

Đất an ninh

8,89

0,11

13,03

-1,24

11,79

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

160,75

1,95

241,37

44,62

285,99

3,47

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

160,75

1,95

241,37

44,62

285,99

3,47

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

277,99

3,37

375,55

375,55

4,55

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

23,29

0,28

23,29

23,29

0,28

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,80

-0,80

2.8

Đất di tích danh thắng

18,78

0,23

24,25

5,35

29,60

0,36

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

9,31

0,11

159,11

-126,20

32,91

0,40

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

27,89

0,34

27,89

0,43

28,32

0,34

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

76,81

0,93

76,81

87,65

164,46

1,99

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

124,59

1,51

221,38

221,98

2,68

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.157,24

14,03

2.475,55

-299,85

2.175,70

26,38

Đất cơ sở văn hóa

2,90

0,04

48,60

3,81

52,41

0,64

Đất cơ sở y tế

5,44

0,07

8,94

4,36

13,30

0,16

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

80,63

0,98

390,98

-240,90

150,08

1,82

Đất cơ sở thể dục – thể thao

27,02

0,33

70,02

9,11

79,13

0,96

2.14

Đất ở tại đô thị

63,45

0,77

178,59

-104,44

74,15

0,90

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.849,93

22,43

2.738,24

33,20

3

Đất chưa sử dụng

57,30

0,69

56,50

4

Đất đô thị

122,40

1,48

122,40

122,40

1,48

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.328,01

1.709,28

618,73

1.1

Đất trồng lúa

1.466,51

1.180,48

286,03

Đất trồng cây hàng năm còn lại

514,63

326,36

188,27

1.2

Đất trồng cây lâu năm

255,97

129,04

126,93

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

88,50

72,40

16,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,40

1,00

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

444,63

208,10

236,53

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

140,59

120,00

20,59

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

21,82

8,10

13,72

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

194,21

40,00

154,21

2.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

19,2

19,20

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

52,2

40,00

12,20

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.917,35

47,50

6.302,66

6.302,66

76,43

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

59,50

0,72

58,50

22,51

81,01

0,98

2.2

Đất quốc phòng

58,93

0,71

59,13

1,14

60,27

0,73

2.3

Đất an ninh

8,89

0,11

13,03

-1,24

11,79

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

160,75

1,95

241,37

44,62

285,99

3,47

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

160,75

1,95

241,37

44,62

285,99

3,47

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

277,99

3,37

375,55

375,55

4,55

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

23,29

0,28

23,29

23,29

0,28

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,80

-0,80

2.8

Đất di tích danh thắng

18,78

0,23

24,25

5,35

29,60

0,36

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

9,31

0,11

159,11

-126,20

32,91

0,40

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

27,89

0,34

27,89

0,43

28,32

0,34

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

76,81

0,93

76,81

87,65

164,46

1,99

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

124,59

1,51

221,38

221,98

2,68

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.157,24

14,03

2.475,55

-299,85

2.175,70

26,38

Đất cơ sở văn hóa

2,90

0,04

48,60

3,81

52,41

0,64

Đất cơ sở y tế

5,44

0,07

8,94

4,36

13,30

0,16

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

80,63

0,98

390,98

-240,90

150,08

1,82

Đất cơ sở thể dục – thể thao

27,02

0,33

70,02

9,11

79,13

0,96

2.14

Đất ở tại đô thị

63,45

0,77

178,59

-104,44

74,15

0,90

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.849,93

22,43

2.738,24

33,20

3

Đất chưa sử dụng

57,30

0,69

56,50

4

Đất đô thị

122,40

1,48

122,40

122,40

1,48

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.328,01

1.709,28

618,73

1.1

Đất trồng lúa

1.466,51

1.180,48

286,03

Đất trồng cây hàng năm còn lại

514,63

326,36

188,27

1.2

Đất trồng cây lâu năm

255,97

129,04

126,93

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

88,50

72,40

16,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

2,40

1,00

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

444,63

208,10

236,53

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

140,59

120,00

20,59

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

21,82

8,10

13,72

2.4

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

194,21

40,00

154,21

2.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản

19,2

19,20

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

52,2

40,00

12,20

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT