Document: Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Thủy Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2018", "sign_number": "185/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 185/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Thủy Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

45.465,98

100,00

45.465,98

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

36.735,93

80,80

36.215,49

79,65

-520,44

1.1

Đất trồng lúa

3.445,33

9,38

3.304,62

9,12

-140,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.182,96

92,38

3.043,74

92,11

-139,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

650,08

1,77

605,46

1,67

-44,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.096,88

5,71

2.001,34

5,53

-95,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

10.912,54

29,71

10.912,54

30,13

0,0

1.5

Đất rừng đặc dụng

343,01

0,93

334,82

0,92

-8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

18.813,17

51,21

18.551,31

51,17

-241,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

334,86

0,91

329,41

0,91

-5,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

140,06

0,38

175,99

0,54

15,93

2

Đất phi nông nghiệp

8.370,07

18,41

8.921,49

19,62

551,42

2.1

Đất quốc phòng

898,37

10,73

937,37

10,51

39

2.2

Đất an ninh

8,40

0,10

10,12

0,11

1,72

2.3

Đất khu công nghiệp

182,40

2,18

340,80

3,82

158,4

2.4

Đất khu chế xuất

-

0,00

-

-

0,0

2.5

Đất cụm công nghiệp

72,20

0,86

75,10

0,84

2,9

2.6

Đất thương mại dịch vụ

64,49

0,77

76,09

0,85

11,6

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

127,08

1,52

127,07

1,42

-0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

18,84

0,23

18,84

0,21

0,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.200,22

50,18

4.341,31

48,66

141,09

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,98

0,36

11,29

0,26

-3,69

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,14

8,44

0,19

2,5

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

75,20

1,79

77,62

1,79

2,42

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

16,70

0,40

17,80

0,41

1,1

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,23

0,01

0,23

0,01

0

2.9.7

Đất giao thông

1,128,62

26,87

1,248,73

28,76

120,11

2.9.8

Đất thủy lợi

2,792,18

66,48

2,788,22

64,23

-3,96

2.9.9

Đất công trình năng lượng

160,96

3,83

166,61

3,84

5,65

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,67

0,02

17,57

0,40

16,9

2.9.11

Đất chợ

4,74

0,11

4,80

0,11

0,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

26,32

0,31

26,32

0,30

0,0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,33

0,48

91,53

1,03

51,2

2.13

Đất ở tại nông thôn

481,58

5,75

507,31

5,69

25,73

2.14

Đất ở tại đô thị

582,17

6,96

690,11

7,74

107,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,98

0,26

22,81

0,26

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,01

2,04

0,02

1,0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,08

0,29

24,08

0,27

0,0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

633,43

7,57

655,22

7,34

21,79

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

-

-

3,70

0,04

3,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,86

0,06

4,83

0,05

-0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,34

0,03

2,34

0,03

0,0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

97,93

1,17

97,93

1,10

0,0

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

616,80

7,37

606,60

6,80

-10,2

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,23

3,17

259,99

2,91

-5,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

359,72

0,79

329,00

0,72

-30,98

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

8.222,10

18,08

8.222,10

18,08

0,0

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

450,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

132,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

132,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

198,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,95

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

520,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

140,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

139,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

225,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,93

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

35,93

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,08

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,99

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,82

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,00

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hương Thủy được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Thủy với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Kế hoạch năm 2018

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

45.465,98

100,00

45.465,98

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

36.735,93

80,80

36.215,49

79,65

-520,44

1.1

Đất trồng lúa

3.445,33

9,38

3.304,62

9,12

-140,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.182,96

92,38

3.043,74

92,11

-139,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

650,08

1,77

605,46

1,67

-44,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.096,88

5,71

2.001,34

5,53

-95,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

10.912,54

29,71

10.912,54

30,13

0,0

1.5

Đất rừng đặc dụng

343,01

0,93

334,82

0,92

-8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

18.813,17

51,21

18.551,31

51,17

-241,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

334,86

0,91

329,41

0,91

-5,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

140,06

0,38

175,99

0,54

15,93

2

Đất phi nông nghiệp

8.370,07

18,41

8.921,49

19,62

551,42

2.1

Đất quốc phòng

898,37

10,73

937,37

10,51

39

2.2

Đất an ninh

8,40

0,10

10,12

0,11

1,72

2.3

Đất khu công nghiệp

182,40

2,18

340,80

3,82

158,4

2.4

Đất khu chế xuất

-

0,00

-

-

0,0

2.5

Đất cụm công nghiệp

72,20

0,86

75,10

0,84

2,9

2.6

Đất thương mại dịch vụ

64,49

0,77

76,09

0,85

11,6

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

127,08

1,52

127,07

1,42

-0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

18,84

0,23

18,84

0,21

0,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.200,22

50,18

4.341,31

48,66

141,09

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

14,98

0,36

11,29

0,26

-3,69

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,94

0,14

8,44

0,19

2,5

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

75,20

1,79

77,62

1,79

2,42

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

16,70

0,40

17,80

0,41

1,1

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,23

0,01

0,23

0,01

0

2.9.7

Đất giao thông

1,128,62

26,87

1,248,73

28,76

120,11

2.9.8

Đất thủy lợi

2,792,18

66,48

2,788,22

64,23

-3,96

2.9.9

Đất công trình năng lượng

160,96

3,83

166,61

3,84

5,65

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,67

0,02

17,57

0,40

16,9

2.9.11

Đất chợ

4,74

0,11

4,80

0,11

0,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

26,32

0,31

26,32

0,30

0,0

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,33

0,48

91,53

1,03

51,2

2.13

Đất ở tại nông thôn

481,58

5,75

507,31

5,69

25,73

2.14

Đất ở tại đô thị

582,17

6,96

690,11

7,74

107,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,98

0,26

22,81

0,26

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,01

2,04

0,02

1,0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,08

0,29

24,08

0,27

0,0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

633,43

7,57

655,22

7,34

21,79

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

-

-

3,70

0,04

3,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,86

0,06

4,83

0,05

-0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,34

0,03

2,34

0,03

0,0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

97,93

1,17

97,93

1,10

0,0

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

616,80

7,37

606,60

6,80

-10,2

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,23

3,17

259,99

2,91

-5,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

359,72

0,79

329,00

0,72

-30,98

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

8.222,10

18,08

8.222,10

18,08

0,0

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

450,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

132,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

132,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

198,18

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,95

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

3,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

520,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

140,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

139,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

225,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,45

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,93

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

35,93

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,08

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,99

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,82

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,00

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hương Thủy được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.