Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Nam Ngạn Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/02/2016", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Nam Ngạn Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phường Nam Ngạn, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

MĐXD (%)

Tầng cao

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà ở chia lô (524 lô)

CL

40.892,3

80

3-5

27,63

2

Đất xây dựng công trình trường học

TH

22.131,0

40

1-2

14,95

3

Đất nhà văn hóa

NVH

735,5

60

1-2

0,49

4

Đất công viên - TDTT

CX+TDTT

6422,3

10

1

4,34

5

Đất công trình hỗn hợp

HH

7.234,0

50-70

7-9

4,89

6

Đất công trình thương mại

TM

1.939,0

50-70

7-9

1,30

7

Đất mặt nước + hồ điều hòa

ĐH

Content:
Cơ cấu sử dụng đất sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

MĐXD (%)

Tầng cao

Tỷ lệ (%)

1

Đất nhà ở chia lô (524 lô)

CL

40.892,3

80

3-5

27,63

2

Đất xây dựng công trình trường học

TH

22.131,0

40

1-2

14,95

3

Đất nhà văn hóa

NVH

735,5

60

1-2

0,49

4

Đất công viên - TDTT

CX+TDTT

6422,3

10

1

4,34

5

Đất công trình hỗn hợp

HH

7.234,0

50-70

7-9

4,89

6

Đất công trình thương mại

TM

1.939,0

50-70

7-9

1,30

7

Đất mặt nước + hồ điều hòa

ĐH