Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "10/01/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch- kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.00

25.53

2.61

25.52

2.61

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

đất phi nông nghiệp

NKN

161.18

16.47

166.73

17.04

190.41

19.46

2.1

Đất ở

OTC

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

101.24

10.35

104.26

10.66

117.37

12.00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.85

0.29

2.85

0.29

2.85

0.29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.35

0.24

2.35

0.24

2.35

0.24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0.89

0.09

2.11

0.22

16.11

1.65

2.2.31

Đất khu công nghiệp

CSK

0

14.00

1.43

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0.89

2.11

0.22

2.11

0.22

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

95.15

9.72

96.95

96.06

9.82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

40.38

4.13

41.12

4.21

41.21

4.21

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

38.59

Content:
2.00

25.53

2.61

25.52

2.61

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

đất phi nông nghiệp

NKN

161.18

16.47

166.73

17.04

190.41

19.46

2.1

Đất ở

OTC

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

51.93

5.31

62.47

6.38

63.71

6.51

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

101.24

10.35

104.26

10.66

117.37

12.00

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.85

0.29

2.85

0.29

2.85

0.29

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.35

0.24

2.35

0.24

2.35

0.24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0.89

0.09

2.11

0.22

16.11

1.65

2.2.31

Đất khu công nghiệp

CSK

0

14.00

1.43

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0.89

2.11

0.22

2.11

0.22

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

95.15

9.72

96.95

96.06

9.82

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

40.38

4.13

41.12

4.21

41.21

4.21

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

38.59