Document: Điều 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/10/2012", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/10/2012", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/10/2012", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/10/2012", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/10/2012", "sign_number": "1500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1500/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp áp dụng cho trồng rừng năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:

SốTT

Tên loài cây

Tiêu chuẩn chất lượng tại vườn ươm trước khi xuất trồng rừng

Đơn giá
(đ/cây)

1

Cây Keo tai tượng (Acasia mangium)

- Hạt giống trong nước có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

900

- Hạt giống nhập khẩu từ Australia theo quy định.

1.200

2

Cây Keo Lá tràm thực sinh
(Acacia airculiformis)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³3,5 mm, kích thước bầu 7x12 cm

900

3

Cây Keo Lai các loại

Hom giống có nguồn gốc từ vườn cây đầu dòng được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,5 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.500

4

Cây Sấu thực sinh
(Dracontmelum duperreanum Pierre)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³40 cm; Doo ³ 4,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.900

5

Cây Trám thực sinh
(Canarium album Raeusch)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.600

6

Cây Lát Hoa thực sinh
(Chukrasia tabularis A.Juss)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³40 cm; Doo ³ 4,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.700

7

Cây Lim Xanh thực sinh
(Eythophloeum fodit Olive)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 8 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.900

8

Cây Lim Xẹt thực sinh
(Peltophrum tonkinensia A.chev)

Hạt có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 8 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.500

9

Cây Giổi thực sinh
(Michelia mediáeÝ Daudy)

Hạt có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

3.300

10

Cây Sưa thực sinh
(Dalbergia Tonkinensiss)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

4.200

11

Cây Bồ đề (Styrax tonkinensis (Pierre) Craib ex Hartwiss)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³3,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.200

12

Cây Mỡ thực sinh
(Manglietia glauca BL)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 4,5 mm, kích `thước bầu 9x13 cm

1.400

13

Cây Xoan ta (Melia azedarach)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,0 mm, kích thước bầu 13x18 cm

1.600

14

Cây Luồng hom thân
(Dendrocalamus membranaceus Munro)

Thời gian lưu vườn >,= 12 tháng, có đường kính gốc măng >,= 7 mm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá; đường kính gốc cây mẹ >,= 6 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu bằng rơm có kích thước 13x18 cm.

9.000

15

Cây Luồng hom cành
(Dendrocalamus membranaceus Munro)

Thời gian lưu vườn ³ 12 tháng , có đường kính gốc măng ³ 7 mm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá; đường kính gốc cây mẹ ³ 5 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu bằng rơm có kích thước 13x18 cm.

8.300

16

Cây Bương hom thân (Dendrocalamus aff.sinicus Chia et J.L.Sun)

Thời gian lưu vườn >,= 12 tháng, có đường kính gốc mằng >,= 7mm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá; đường kính gốc cây mẹ >,= 8 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu bằng rơm có kích thước 13x18cm.

11.900

17

Cây Muồng Đen thực sinh
(Cassia siamea Lamark)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.500

18

Cây De Hương thực sinh
(Cinanamomum bejolghota “Buch.Ham” Sweet)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 50 cm; Doo ³ 5,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.800

19

Cây Trám ghép

Mắt ghép có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; cây ghép chiều cao bình quân ³ 50cm, Doo gốc ghép ³ 1,0cm, đã liền vết ghép; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hmắt ghép ³ 20 cm, kích thước bầu 13x18 cm

11.000

20

Cây Mắc coọc chiết
(Pysrus pashia Buch)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; Hvn ³ 50 cm; Doo gốc chiết³ 1,0 cm, kích thước bầu 13x18 cm

9.500

21

Cây Sấu ghép

Mắt ghép có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; cây ghép chiều cao bình quân ³ 50cm, đã liền vết ghép, thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hmắt ghép ³ 20 cm; Doo gốc ghép ³ 1,0 cm, kích thước bầu 13x18 cm

12.000

22

Cây Tre bát độ

Thời gian lưu vườn ³ 12 tháng, chiều cao ³ 50 cm, đường kính gốc trung bình ³ 5 cm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá, đường kính gốc măng ³ 1 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu có kích thước 13x18 cm

11.800

23

Cây Tre gai (gốc)

Có thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; chiều cao Hvn ³ 100 cm; Doo ³ 5 cm, kích thước bầu 13x18 cm

9.700

24

Cây Song mật thực sinh
(Calamus platyacanthus Warb.ex Becc)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.400

25

Cây Mây nếp thực sinh
(Calamus tetredactylus Hance)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 20 cm; Doo ³ 3,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.100

26

Cây Ràng ràng mít thực sinh
(Ormosia balansae)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 50 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.800

27

Cây Dẻ các loại;
(Lithocarpus Elegans; Lithocarpus magneinii A.Cam...)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 35 cm; Doo ³4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

3.600

28

Cây Dó Bầu thực sinh (Aquilaria crassnaPierre)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo >,= 4,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

4.400

29

Cây Thông Caribe
(P.caribeee var.hondurensis)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.000

(Có biểu chi tiết đơn giá cây giống kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cây giống lâm nghiệp áp dụng cho trồng rừng năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:

SốTT

Tên loài cây

Tiêu chuẩn chất lượng tại vườn ươm trước khi xuất trồng rừng

Đơn giá
(đ/cây)

1

Cây Keo tai tượng (Acasia mangium)

- Hạt giống trong nước có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

900

- Hạt giống nhập khẩu từ Australia theo quy định.

1.200

2

Cây Keo Lá tràm thực sinh
(Acacia airculiformis)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³3,5 mm, kích thước bầu 7x12 cm

900

3

Cây Keo Lai các loại

Hom giống có nguồn gốc từ vườn cây đầu dòng được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,5 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.500

4

Cây Sấu thực sinh
(Dracontmelum duperreanum Pierre)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³40 cm; Doo ³ 4,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.900

5

Cây Trám thực sinh
(Canarium album Raeusch)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.600

6

Cây Lát Hoa thực sinh
(Chukrasia tabularis A.Juss)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³40 cm; Doo ³ 4,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.700

7

Cây Lim Xanh thực sinh
(Eythophloeum fodit Olive)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 8 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.900

8

Cây Lim Xẹt thực sinh
(Peltophrum tonkinensia A.chev)

Hạt có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 8 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.500

9

Cây Giổi thực sinh
(Michelia mediáeÝ Daudy)

Hạt có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

3.300

10

Cây Sưa thực sinh
(Dalbergia Tonkinensiss)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 30 cm; Doo ³ 4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

4.200

11

Cây Bồ đề (Styrax tonkinensis (Pierre) Craib ex Hartwiss)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 4 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³3,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.200

12

Cây Mỡ thực sinh
(Manglietia glauca BL)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 4,5 mm, kích `thước bầu 9x13 cm

1.400

13

Cây Xoan ta (Melia azedarach)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,0 mm, kích thước bầu 13x18 cm

1.600

14

Cây Luồng hom thân
(Dendrocalamus membranaceus Munro)

Thời gian lưu vườn >,= 12 tháng, có đường kính gốc măng >,= 7 mm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá; đường kính gốc cây mẹ >,= 6 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu bằng rơm có kích thước 13x18 cm.

9.000

15

Cây Luồng hom cành
(Dendrocalamus membranaceus Munro)

Thời gian lưu vườn ³ 12 tháng , có đường kính gốc măng ³ 7 mm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá; đường kính gốc cây mẹ ³ 5 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu bằng rơm có kích thước 13x18 cm.

8.300

16

Cây Bương hom thân (Dendrocalamus aff.sinicus Chia et J.L.Sun)

Thời gian lưu vườn >,= 12 tháng, có đường kính gốc mằng >,= 7mm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá; đường kính gốc cây mẹ >,= 8 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu bằng rơm có kích thước 13x18cm.

11.900

17

Cây Muồng Đen thực sinh
(Cassia siamea Lamark)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.500

18

Cây De Hương thực sinh
(Cinanamomum bejolghota “Buch.Ham” Sweet)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 50 cm; Doo ³ 5,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.800

19

Cây Trám ghép

Mắt ghép có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; cây ghép chiều cao bình quân ³ 50cm, Doo gốc ghép ³ 1,0cm, đã liền vết ghép; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hmắt ghép ³ 20 cm, kích thước bầu 13x18 cm

11.000

20

Cây Mắc coọc chiết
(Pysrus pashia Buch)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; Hvn ³ 50 cm; Doo gốc chiết³ 1,0 cm, kích thước bầu 13x18 cm

9.500

21

Cây Sấu ghép

Mắt ghép có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; cây ghép chiều cao bình quân ³ 50cm, đã liền vết ghép, thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hmắt ghép ³ 20 cm; Doo gốc ghép ³ 1,0 cm, kích thước bầu 13x18 cm

12.000

22

Cây Tre bát độ

Thời gian lưu vườn ³ 12 tháng, chiều cao ³ 50 cm, đường kính gốc trung bình ³ 5 cm, có thế hệ măng thứ 2 tỏa lá, đường kính gốc măng ³ 1 cm. Bộ rễ phát triển toàn diện, bó bầu có kích thước 13x18 cm

11.800

23

Cây Tre gai (gốc)

Có thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; chiều cao Hvn ³ 100 cm; Doo ³ 5 cm, kích thước bầu 13x18 cm

9.700

24

Cây Song mật thực sinh
(Calamus platyacanthus Warb.ex Becc)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.400

25

Cây Mây nếp thực sinh
(Calamus tetredactylus Hance)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 20 cm; Doo ³ 3,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.100

26

Cây Ràng ràng mít thực sinh
(Ormosia balansae)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 50 cm; Doo ³ 5,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

1.800

27

Cây Dẻ các loại;
(Lithocarpus Elegans; Lithocarpus magneinii A.Cam...)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội đựơc công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 35 cm; Doo ³4,0 mm, kích thước bầu 9x13 cm

3.600

28

Cây Dó Bầu thực sinh (Aquilaria crassnaPierre)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 12 tháng; Hvn ³ 40 cm; Doo >,= 4,5 mm, kích thước bầu 9x13 cm

4.400

29

Cây Thông Caribe
(P.caribeee var.hondurensis)

Có nguồn gốc từ rừng giống, vườn giống, cây trội được công nhận; thời gian lưu vườn ³ 6 tháng; Hvn ³ 25 cm; Doo ³ 3,0 mm, kích thước bầu 7x12 cm

1.000

(Có biểu chi tiết đơn giá cây giống kèm theo)