Document: Điểm e Khoản 4 Điều 4 Thông tư 10/2010/TT-BNV mã số tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "28/10/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm e Khoản 4 Điều 4 Thông tư 10/2010/TT-BNV mã số tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch công chức

Điều 4. Chấp hành viên cao cấp
...
4. Trình độ
...
e) Có thời gian tối thiểu làm việc ở ngạch tương đương với ngạch chấp hành viên trung cấp là 06 năm, trong đó có thời gian làm chấp hành viên trung cấp từ 05 năm trở lên hoặc có tổng thời gian làm công tác pháp luật từ 15 năm trở lên;

Content:
Có thời gian tối thiểu làm việc ở ngạch tương đương với ngạch chấp hành viên trung cấp là 06 năm, trong đó có thời gian làm chấp hành viên trung cấp từ 05 năm trở lên hoặc có tổng thời gian làm công tác pháp luật từ 15 năm trở lên;