Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1121/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Hiệp Đức Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/04/2019", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1121/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Hiệp Đức Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.985,76

2.047,20

615,34

4.093,66

1.770,80

376,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,89

-

0,68

0,36

-

-

0,07

-

5,41

0,87

-

-

0,51

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,58

-

-

-

-

-

-

-

-

8,60

-

10,98

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.043,40

203,63

246,41

109,76

269,05

388,67

178,46

184,68

222,06

236,02

368,89

495,43

140,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,36

1,87

-

7,49

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,01

-

-

-

35,21

14,80

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,58

0,36

9,36

10,00

1,58

0,18

-

-

0,10

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,78

6,61

-

-

1,11

2,12

-

-

53,75

0,10

-

0,39

4,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoán sản

SKS

39,40

-

20,44

-

14,99

-

-

-

-

-

2,50

-

1,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.187,45

64,38

45,08

23,20

59,68

235,18

132,88

37,60

38,66

44,88

155,73

300,81

49,36

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,98

0,01

-

-

0,07

2,73

-

1,00

15,25

0,92

0,01

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

454,88

-

16,93

14,20

66,90

69,18

10,49

17,19

19,78

89,46

57,88

71,40

21,47

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

70,83

70,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,44

4,09

0,99

0,55

0,38

0,37

0,32

0,38

0,49

0,38

0,87

0,28

0,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

73,23

22,37

4,85

1,81

6,50

6,37

2,05

3,75

7,99

2,07

5,00

2,81

7,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,15

0,33

-

-

-

0,81

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

131,74

9,71

8,37

7,86

22,46

39,03

2,60

3,01

0,96

12,83

9,46

7,54

7,91

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

42,37

0,48

3,00

0,22

11,27

-

7,00

-

3,00

14,50

-

-

2,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,28

0,41

1,02

0,57

2,55

1,30

0,68

0,98

0,89

0,51

1,05

0,74

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,16

0,08

-

0,18

0,84

2,07

-

-

-

0,45

0,43

0,65

0,45

2.20

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

816,05

20,35

134,82

43,30

38,31

12,27

22,34

120,78

75,35

69,92

135,96

106,82

35,85

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,93

0,87

1,55

0,38

7,19

1,34

0,10

-

5,84

-

-

-

7,68

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.005,27

8,98

111,06

68,24

148,83

3,68

60,23

486,81

32,07

4,75

12,67

62,83

5,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

317,95

43,52

5,03

0,96

10,44

23,32

52,00

0,43

1,50

0,43

77,05

82,78

20,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,54

9,39

-

-

2,22

1,33

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,00

9,39

-

-

1,02

0,99

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

54,16

13,68

1,78

0,50

1,24

11,16

9,50

-

-

0,09

8,90

6,31

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,21

11,27

0,98

0,30

2,43

6,38

4,30

0,43

1,50

0,04

3,62

3,47

2,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

-

-

-

-

0,45

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

202,59

9,18

2,27

0,16

4,55

4,00

37,20

-

-

0,30

63,03

65,40

16,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

98,29

1,67

0,34

0,04

0,63

1,10

55,10

0,22

0,05

-

17,00

22,02

0,12

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,21

-

-

-

-

0,01

-

0,20

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,86

-

0,17

0,04

0,14

0,50

-

0,02

-

-

-

0,99

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,18

1,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,35

0,08

-

0,09

0,50

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

0,14

0,08

-

0,36

0,07

-

-

-

-

-

-

0,12

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,01

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

93,15

-

-

-

-

-

55,10

-

0,05

-

17,00

21,00

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

20,11

13,25

-

-

0,25

0,62

-

-

-

-

3,94

2,05

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

355,90

46,55

5,13

11,45

13,52

24,20

52,05

0,63

16,00

0,68

77,35

82,98

25,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,74

9,39

-

-

2,42

1,33

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,20

9,39

-

-

1,22

0,99

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,48

15,88

1,78

0,50

1,84

11,26

9,50

0,05

0,10

0,19

9,00

6,31

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,59

12,10

1,08

0,79

3,71

7,16

4,35

0,58

1,60

0,14

3,82

3,67

2,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

232,64

9,18

2,27

10,16

5,55

4,00

37,20

-

14,30

0,35

63,03

65,40

21,20

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,16

0,33

0,09

-

0,49

0,10

-

-

-

-

-

0,03

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,11

13,25

-

-

0,25

0,62

-

-

-

-

3,94

2,05

-

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

19,86

13,25

-

-

-

0,62

-

-

-

-

3,94

2,05

-

1.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.985,76

2.047,20

615,34

4.093,66

1.770,80

376,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,89

-

0,68

0,36

-

-

0,07

-

5,41

0,87

-

-

0,51

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,58

-

-

-

-

-

-

-

-

8,60

-

10,98

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.043,40

203,63

246,41

109,76

269,05

388,67

178,46

184,68

222,06

236,02

368,89

495,43

140,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,36

1,87

-

7,49

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,01

-

-

-

35,21

14,80

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,58

0,36

9,36

10,00

1,58

0,18

-

-

0,10

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,78

6,61

-

-

1,11

2,12

-

-

53,75

0,10

-

0,39

4,70

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoán sản

SKS

39,40

-

20,44

-

14,99

-

-

-

-

-

2,50

-

1,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.187,45

64,38

45,08

23,20

59,68

235,18

132,88

37,60

38,66

44,88

155,73

300,81

49,36

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,98

0,01

-

-

0,07

2,73

-

1,00

15,25

0,92

0,01

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

454,88

-

16,93

14,20

66,90

69,18

10,49

17,19

19,78

89,46

57,88

71,40

21,47

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

70,83

70,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,44

4,09

0,99

0,55

0,38

0,37

0,32

0,38

0,49

0,38

0,87

0,28

0,34

2.13

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

73,23

22,37

4,85

1,81

6,50

6,37

2,05

3,75

7,99

2,07

5,00

2,81

7,65

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,15

0,33

-

-

-

0,81

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

131,74

9,71

8,37

7,86

22,46

39,03

2,60

3,01

0,96

12,83

9,46

7,54

7,91

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

42,37

0,48

3,00

0,22

11,27

-

7,00

-

3,00

14,50

-

-

2,90

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,28

0,41

1,02

0,57

2,55

1,30

0,68

0,98

0,89

0,51

1,05

0,74

0,57

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,16

0,08

-

0,18

0,84

2,07

-

-

-

0,45

0,43

0,65

0,45

2.20

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

816,05

20,35

134,82

43,30

38,31

12,27

22,34

120,78

75,35

69,92

135,96

106,82

35,85

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,93

0,87

1,55

0,38

7,19

1,34

0,10

-

5,84

-

-

-

7,68

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.005,27

8,98

111,06

68,24

148,83

3,68

60,23

486,81

32,07

4,75

12,67

62,83

5,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

317,95

43,52

5,03

0,96

10,44

23,32

52,00

0,43

1,50

0,43

77,05

82,78

20,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23,54

9,39

-

-

2,22

1,33

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,00

9,39

-

-

1,02

0,99

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

54,16

13,68

1,78

0,50

1,24

11,16

9,50

-

-

0,09

8,90

6,31

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,21

11,27

0,98

0,30

2,43

6,38

4,30

0,43

1,50

0,04

3,62

3,47

2,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

-

-

-

-

0,45

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

202,59

9,18

2,27

0,16

4,55

4,00

37,20

-

-

0,30

63,03

65,40

16,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

98,29

1,67

0,34

0,04

0,63

1,10

55,10

0,22

0,05

-

17,00

22,02

0,12

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,21

-

-

-

-

0,01

-

0,20

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,86

-

0,17

0,04

0,14

0,50

-

0,02

-

-

-

0,99

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,18

1,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,35

0,08

-

0,09

0,50

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,77

0,14

0,08

-

0,36

0,07

-

-

-

-

-

-

0,12

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

0,01

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

93,15

-

-

-

-

-

55,10

-

0,05

-

17,00

21,00

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

20,11

13,25

-

-

0,25

0,62

-

-

-

-

3,94

2,05

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

355,90

46,55

5,13

11,45

13,52

24,20

52,05

0,63

16,00

0,68

77,35

82,98

25,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,74

9,39

-

-

2,42

1,33

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,20

9,39

-

-

1,22

0,99

1,00

-

-

-

1,50

7,60

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,48

15,88

1,78

0,50

1,84

11,26

9,50

0,05

0,10

0,19

9,00

6,31

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,59

12,10

1,08

0,79

3,71

7,16

4,35

0,58

1,60

0,14

3,82

3,67

2,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

232,64

9,18

2,27

10,16

5,55

4,00

37,20

-

14,30

0,35

63,03

65,40

21,20

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,16

0,33

0,09

-

0,49

0,10

-

-

-

-

-

0,03

0,12

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Tân An

Xã Hiệp Hòa

Xã Hiệp Thuận

Xã Quế Thọ

Xã Bình Lâm

Xã Phước Gia

Xã Phước Trà

Xã Sông Trà

Xã Quế Bình

Xã Thăng Phước

Xã Quế Lưu

Xã Bình Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,11

13,25

-

-

0,25

0,62

-

-

-

-

3,94

2,05

-

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

19,86

13,25

-

-

-

0,62

-

-

-

-

3,94

2,05

-

1.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,25

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-