Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1726/QĐ-BCT 2021 sửa đổi Quyết định 918/QĐ-BC áp dụng biện pháp tự vệ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "07/07/2021", "sign_number": "1726/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "07/07/2021", "sign_number": "1726/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "07/07/2021", "sign_number": "1726/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "07/07/2021", "sign_number": "1726/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "07/07/2021", "sign_number": "1726/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1726/QĐ-BCT 2021 sửa đổi Quyết định 918/QĐ-BC áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 918/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương (sau đây gọi là Quyết định 918/QĐ-BCT) và Thông báo về việc gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài nhập khẩu (kèm theo Quyết định 918/QĐ-BCT) (sau đây gọi là Thông báo), cụ thể như sau:
1. Sửa đổi Điều 1 của Quyết định 918/QĐ-BCT như sau:
“Gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài có mã HS : 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.00; 7228.30.10; 9811.00.10 nhập khẩu vào Việt Nam với nội dung chi tiết nêu trong Thông báo gửi kèm Quyết định này.”

Content:
Sửa đổi Điều 1 của Quyết định 918/QĐ-BCT như sau:
“Gia hạn áp dụng biện pháp tự vệ đối với sản phẩm phôi thép và thép dài có mã HS : 7207.11.00; 7207.19.00; 7207.20.29; 7207.20.99; 7224.90.00; 7213.10.10; 7213.10.90; 7213.91.20; 7214.20.31; 7214.20.41; 7227.90.00; 7228.30.10; 9811.00.10 nhập khẩu vào Việt Nam với nội dung chi tiết nêu trong Thông báo gửi kèm Quyết định này.”