Document: Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "504/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 504/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Đức Thọ Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

20.349,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.358,29

70,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.426,95

44,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.302,74

36,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.120,76

7,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.051,59

14,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.399,95

16,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

89,72

0,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.022,20

21,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,40

1,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

133,49

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.532,95

27,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,05

0,78

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,34

0,89

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,55

0,55

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,19

1,30

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,40

0,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.371,11

42,85

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,04

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,60

0,26

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

896,88

16,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

73,03

1,32

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,70

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,44

0,04

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,79

0,21

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,02

5,57

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,64

0,34

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,66

0,57

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,86

0,96

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,03

19,07

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,10

7,95

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,13

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

457,90

2,25

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

311,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

178,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

166,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

12,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

50,80

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,43

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,56

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,66

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

159,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

150,02

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

9,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

35,90

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,08

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,10

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

14,90

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,26

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,45

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,54

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,90

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,54

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

20.349,14

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.358,29

70,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.426,95

44,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.302,74

36,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.120,76

7,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.051,59

14,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.399,95

16,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

89,72

0,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.022,20

21,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,40

1,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

133,49

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.532,95

27,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,05

0,78

2.2

Đất an ninh

CAN

1,27

0,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,34

0,89

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,55

0,55

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,19

1,30

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,40

0,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.371,11

42,85

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,04

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,60

0,26

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

896,88

16,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

73,03

1,32

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,70

0,39

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,44

0,04

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,79

0,21

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,02

5,57

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

18,64

0,34

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,66

0,57

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,37

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,86

0,96

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.055,03

19,07

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,10

7,95

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,13

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

457,90

2,25

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

311,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

178,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

166,10

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

12,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

50,80

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,43

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,14

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,56

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,50

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,66

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

159,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

150,02

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

9,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

35,90

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,08

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,10

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

14,90

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,26

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,45

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,54

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,90

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,54

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).