Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Lộc Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2016", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Lộc Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Lộc, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

41,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,85

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,94

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

41,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

36,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,85

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,85

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,94