Document: Điểm k Khoản 2 Điều 22 Thông tư 55/2013/TT-BTNMT thành lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "55/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "55/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "55/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "55/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên môi trường", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "55/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm k Khoản 2 Điều 22 Thông tư 55/2013/TT-BTNMT thành lập bản đồ địa chính

Điều 22. Đóng gói, giao nộp sản phẩm
...
2. Giao nộp sản phẩm
Cơ quan giao, nhận sản phẩm bao gồm: đơn vị thi công giao nộp sản phẩm cho cơ quan Chủ đầu tư; cơ quan Chủ đầu tư giao nộp sản phẩm cho các cơ quan quản lý nhà nước để quản lý, sử dụng theo quy định sau:
2.1. Ủy ban nhân dân cấp xã
...
k) Biên bản bàn giao kết quả đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ.
2.Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
a) Bản Ghi chú điểm tọa độ địa chính; Biên bản bàn giao mốc tọa độ địa chính, Bảng tọa độ lưới địa chính, lưới khống chế đo vẽ: 01 bộ;
b) Bản đồ địa chính dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
c) Sổ mục kê dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
d) Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: 01 bộ;
đ) Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính: 01 bộ;
e) Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính thể hiện hiện trạng sử dụng đất: 01 bộ;
g) Bảng thống kê diện tích tự nhiên: 01 bộ;
h) Bảng tổng hợp số thửa, diện tích, số chủ sử dụng, quản lý trong đơn vị hành chính theo hiện trạng đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ;
i) Bảng thống kê diện tích đất đai theo hiện trạng đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ;
k) Biên bản bàn giao kết quả đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ.
2.3. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Sơ đồ lưới địa chính, lưới đo vẽ sau thi công trên nền bản đồ địa hình dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
b) Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để chôn mốc, làm tường bảo vệ mốc địa chính; Ghi chú điểm tọa độ địa chính; Biên bản bàn giao mốc tọa độ địa chính; Thông báo về việc chôn mốc, xây tường vây điểm địa chính trên đất do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: 01 bộ;
c) Các loại sổ đo, các tài liệu liên quan khác (nếu có);
d) Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc và dụng cụ đo đạc: 01 bộ;
đ) Tài liệu tính toán, bình sai lưới địa chính, lưới khống chế đo vẽ: 01 bộ;
e) Bản đồ địa chính dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
g) Sổ mục kê dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
h) Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính: 01 bộ;
i) Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính thể hiện hiện trạng sử dụng đất: 01 bộ;
k) Bảng thống kê diện tích tự nhiên: 01 bộ;

Content:
Biên bản bàn giao kết quả đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ.
2.Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
a) Bản Ghi chú điểm tọa độ địa chính; Biên bản bàn giao mốc tọa độ địa chính, Bảng tọa độ lưới địa chính, lưới khống chế đo vẽ: 01 bộ;
b) Bản đồ địa chính dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
c) Sổ mục kê dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
d) Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất: 01 bộ;
đ) Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính: 01 bộ;
e) Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính thể hiện hiện trạng sử dụng đất: 01 bộ;
g) Bảng thống kê diện tích tự nhiên: 01 bộ;
h) Bảng tổng hợp số thửa, diện tích, số chủ sử dụng, quản lý trong đơn vị hành chính theo hiện trạng đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ;
i) Bảng thống kê diện tích đất đai theo hiện trạng đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ;
Biên bản bàn giao kết quả đo đạc thành lập bản đồ địa chính: 01 bộ.
2.3. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Sơ đồ lưới địa chính, lưới đo vẽ sau thi công trên nền bản đồ địa hình dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
b) Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để chôn mốc, làm tường bảo vệ mốc địa chính; Ghi chú điểm tọa độ địa chính; Biên bản bàn giao mốc tọa độ địa chính; Thông báo về việc chôn mốc, xây tường vây điểm địa chính trên đất do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: 01 bộ;
c) Các loại sổ đo, các tài liệu liên quan khác (nếu có);
d) Tài liệu kiểm tra, kiểm nghiệm máy móc và dụng cụ đo đạc: 01 bộ;
đ) Tài liệu tính toán, bình sai lưới địa chính, lưới khống chế đo vẽ: 01 bộ;
e) Bản đồ địa chính dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
g) Sổ mục kê dạng giấy và dạng số: 01 bộ;
h) Biên bản xác nhận thể hiện địa giới hành chính: 01 bộ;
i) Biên bản xác nhận việc công khai bản đồ địa chính thể hiện hiện trạng sử dụng đất: 01 bộ;
Bảng thống kê diện tích tự nhiên: 01 bộ;