Document: Điều 2 Quyết định 65/1999/QĐ-NHNN7 nguyên tắc xác định tỷ giá mua bán ngoại tệ tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/02/1999", "sign_number": "65/1999/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/02/1999", "sign_number": "65/1999/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/02/1999", "sign_number": "65/1999/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/02/1999", "sign_number": "65/1999/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "25/02/1999", "sign_number": "65/1999/QĐ-NHNN7", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 65/1999/QĐ-NHNN7 nguyên tắc xác định tỷ giá mua bán ngoại tệ tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ có nội dung như sau:

Điều 2. Tỷ giá các giao dịch hối đoái kỳ hạn (FORWARD), hoán đổi (SWAP) thực hiện theo nguyên tắc sau:
1. Đối với giao dịch giữa Việt Nam đồng va đô la Mỹ: Tối đa không được vượt quá mức trần tỷ giá giao ngay (tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố cộng 0,l%) cộng với mức giá tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần tỷ giá giao ngay) quy định đối với từng kỳ hạn cụ thể như sau.
Kỳ hạn 30 ngày 0,58%
Kỳ hạn từ ngày thứ 31 đến dưôi 45 ngày 0,87%
Kỳ hạn từ ngày thứ 45 đến dưới 60 ngày l,16%
Kỳ hạn từ ngày thứ 60 đến dưới 75 ngày l,45%
Kỳ hạn từ ngày thứ 75 đến dưới 90 ngày l,75%
Kỳ hạn từ ngày thứ 90 đến dưới l05 ngày 2,04%
Kỳ hạn từ ngày thứ 105 đến dưới 120 ngày 2,33%
Kỳ hạn từ ngày thứ 120 đến dưới 135 ngày 2,62%
Kỳ hạn từ ngày thứ 135 đến dưới 150 ngày 2,92%
Kỳ hạn từngàythứ 150 đến dưới 165 ngày 3,21%
Kỳ hạn từngày thứ 165 đến dưới 180ngày 3,50%.
2. Đối với giao dịch liên quan đến các ngoại tệ khác do Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định.

Content:
Điều 2. Tỷ giá các giao dịch hối đoái kỳ hạn (FORWARD), hoán đổi (SWAP) thực hiện theo nguyên tắc sau:
1. Đối với giao dịch giữa Việt Nam đồng va đô la Mỹ: Tối đa không được vượt quá mức trần tỷ giá giao ngay (tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước công bố cộng 0,l%) cộng với mức giá tăng cho phép (tỷ lệ phần trăm của mức trần tỷ giá giao ngay) quy định đối với từng kỳ hạn cụ thể như sau.
Kỳ hạn 30 ngày 0,58%
Kỳ hạn từ ngày thứ 31 đến dưôi 45 ngày 0,87%
Kỳ hạn từ ngày thứ 45 đến dưới 60 ngày l,16%
Kỳ hạn từ ngày thứ 60 đến dưới 75 ngày l,45%
Kỳ hạn từ ngày thứ 75 đến dưới 90 ngày l,75%
Kỳ hạn từ ngày thứ 90 đến dưới l05 ngày 2,04%
Kỳ hạn từ ngày thứ 105 đến dưới 120 ngày 2,33%
Kỳ hạn từ ngày thứ 120 đến dưới 135 ngày 2,62%
Kỳ hạn từ ngày thứ 135 đến dưới 150 ngày 2,92%
Kỳ hạn từngàythứ 150 đến dưới 165 ngày 3,21%
Kỳ hạn từngày thứ 165 đến dưới 180ngày 3,50%.
2. Đối với giao dịch liên quan đến các ngoại tệ khác do Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ xác định.