Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3827/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu dân cư

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3827/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3827/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3827/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3827/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2010", "sign_number": "3827/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3827/QĐ-UBND nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu dân cư

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu dân cư dọc đường Nam Cao, phường Tân Phú, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

24 - 32

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

12 - 15

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

2 - 3

- Trong đó đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở tối thiểu 2,7m2/người/ 1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2 - 4

+ Mật độ đất giao thông

km/km2

13 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

Khoảng 8.500

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 30

- Tầng cao xây dựng tối đa

Tầng

30

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1- 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

24 - 32

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

12 - 15

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

2 - 3

- Trong đó đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở tối thiểu 2,7m2/người/ 1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2 - 4

+ Mật độ đất giao thông

km/km2

13 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

Khoảng 8.500

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 30

- Tầng cao xây dựng tối đa

Tầng

30

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1- 1,5