Document: Khoản 2 Điều 1 Thông tư 192/2014/TT-BTC bổ sung hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "192/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "192/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "192/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "192/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/12/2014", "sign_number": "192/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Thông tư 192/2014/TT-BTC bổ sung hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước

Điều 1. Bổ sung, sửa tên Tiểu mục được quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC , như sau:
...
2. Sửa tên Tiểu mục:
a) Tiểu mục 2321 “Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước” của Mục 2300 “Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải” thành Tiểu mục 2321 “Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước, các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu”;
b) Tiểu mục 2411 “Phí thẩm định cấp phép hoạt động hóa chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hóa chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam” của Mục 2400 “Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội” thành Tiểu mục 2411 “Phí thẩm định cấp phép hoạt động hóa chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hóa chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam, đánh giá điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật”;
c) Tiểu mục 2853 “Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật” của Mục 2850 “Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh” thành Tiểu mục 2853 “Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật”;
Tiểu mục 2853 dùng để hạch toán cả lệ phí phân bổ kho số viễn thông được quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông;
d) Tiểu mục 3057 “Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật” của Mục 3050 “Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác” thành Tiểu mục 3057 “Lệ phí cấp bản sao, chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật”;
đ) Tiểu mục 4913 “Thu từ các quỹ của doanh nghiệp theo quy định” của Mục 4900 “các khoản thu khác” được bổ sung tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07 tháng 08 năm 2014 của Bộ Tài chính thành Tiểu mục 4913 “Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định”.

Content:
Sửa tên Tiểu mục:
a) Tiểu mục 2321 “Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước” của Mục 2300 “Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải” thành Tiểu mục 2321 “Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước, các công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ và tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu”;
b) Tiểu mục 2411 “Phí thẩm định cấp phép hoạt động hóa chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hóa chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam” của Mục 2400 “Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội” thành Tiểu mục 2411 “Phí thẩm định cấp phép hoạt động hóa chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hóa chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam, đánh giá điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật”;
c) Tiểu mục 2853 “Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật” của Mục 2850 “Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh” thành Tiểu mục 2853 “Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật”;
Tiểu mục 2853 dùng để hạch toán cả lệ phí phân bổ kho số viễn thông được quy định tại Thông tư số 202/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng kho số viễn thông;
d) Tiểu mục 3057 “Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật” của Mục 3050 “Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác” thành Tiểu mục 3057 “Lệ phí cấp bản sao, chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật”;
đ) Tiểu mục 4913 “Thu từ các quỹ của doanh nghiệp theo quy định” của Mục 4900 “các khoản thu khác” được bổ sung tại Thông tư số 104/2014/TT-BTC ngày 07 tháng 08 năm 2014 của Bộ Tài chính thành Tiểu mục 4913 “Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định”.