Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND phí thẩm định lệ phí cấp phép khai thác sử dụng tài nguyên nước Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "09/02/2007", "sign_number": "15/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND phí thẩm định lệ phí cấp phép khai thác sử dụng tài nguyên nước Nghệ An

Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp và quản lý phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:
...
4.000.000

4

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.

4.1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

300.000

4.2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm.

900.000

4.3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm.

2.000.000

4.4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm.

4.000.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

700.000

II

LỆ PHÍ

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

100.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt;

100.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước;

100.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

100.000

b) Mức thu phí thẩm định, lệ phí cấp phép trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép các hoạt động tài nguyên nước:
- Đối với báo cáo, đề án trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, mức phí thẩm định bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định khi cấp phép lần đầu;
- Mức thu lệ phí gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi là 50.000 (năm mươi nghìn) đồng /lần.

Content:
4.000.000

4

Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.

4.1

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

300.000

4.2

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm.

900.000

4.3

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000m3/ngày đêm.

2.000.000

4.4

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm.

4.000.000

5

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

700.000

II

LỆ PHÍ

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

100.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt;

100.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước;

100.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

100.000

b) Mức thu phí thẩm định, lệ phí cấp phép trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép các hoạt động tài nguyên nước:
- Đối với báo cáo, đề án trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, mức phí thẩm định bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định khi cấp phép lần đầu;
- Mức thu lệ phí gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi là 50.000 (năm mươi nghìn) đồng /lần.