Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi thủy sản Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "09/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 09/2014/QĐ-UBND mức hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi thủy sản Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
3. Mức hỗ trợ
3.1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng:
a) Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

Đơn vị tính

Thiệt hại từ 30–70%

Thiệt hại hơn 70%

1

Diện tích gieo cấy lúa thuần

đồng/ha

1.000.000

2.000.000

2

Diện tích mạ lúa thuần

đồng/ha

10.000.000

20.000.000

3

Diện tích lúa lai

đồng/ha

1.500.000

3.000.000

4

Diện tích mạ lúa lai

đồng/ha

15.000.000

30.000.000

5

Diện tích ngô và rau màu các loại

đồng/ha

1.000.000

2.000.000

6

Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

đồng/ha

2.000.000

Content:
Thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

Đơn vị tính

Thiệt hại từ 30–70%

Thiệt hại hơn 70%

1

Diện tích gieo cấy lúa thuần

đồng/ha

1.000.000

2.000.000

2

Diện tích mạ lúa thuần

đồng/ha

10.000.000

20.000.000

3

Diện tích lúa lai

đồng/ha

1.500.000

3.000.000

4

Diện tích mạ lúa lai

đồng/ha

15.000.000

30.000.000

5

Diện tích ngô và rau màu các loại

đồng/ha

1.000.000

2.000.000

6

Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

đồng/ha

2.000.000