Document: Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Nam Từ Liêm là 08 dự án; diện tích 11,38 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Nam Từ Liêm là: 14 dự án; diện tích là: 1546,31 ha (Phụ lục 03 kèm theo), phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.219,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

348,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

62,04

1.5

Đất làm muối

LMU

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.670,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

133,87

2.2

Đất an ninh

CAN

40,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

253,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.002,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

795,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

49,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,36

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

18,49

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

31,67

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Nam Từ Liêm là 08 dự án; diện tích 11,38 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Nam Từ Liêm là: 14 dự án; diện tích là: 1546,31 ha (Phụ lục 03 kèm theo), phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.219,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

348,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

62,04

1.5

Đất làm muối

LMU

-

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.670,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

133,87

2.2

Đất an ninh

CAN

40,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

253,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.002,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

795,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

49,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

52,36

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

18,49

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

31,67

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.