Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 77/2009/QĐ-UBND Đề án định giá rừng cho thuê bồi thường rừng tự nhiên Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2009", "sign_number": "77/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 77/2009/QĐ-UBND Đề án định giá rừng cho thuê bồi thường rừng tự nhiên Kon Tum

Điều 2. Điều chỉnh, sửa đổi Điều 1 của Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND ngày 3/10/2009 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành Đề án định giá rừng (tạm thời) để giao, cho thuê và bồi thường rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau:
...
4. Rừng nghèo

10 - 100

0

+ Giá trị về lâm sản (khi thu hồi rừng để thực hiện các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng):

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá trị về lâm sản (1.000đồng)

1. Rừng rất giàu

301

77.385

351

90.437

400

102.953

2. Rừng giàu

201

51.467

251

64.327

300

76.965

3. Rừng trung bình

101

22.380

151

33.855

200

51.227

4. Rừng nghèo

10

1.039

51

9.150

100

22.212

Content:
Rừng nghèo

10 - 100

0

+ Giá trị về lâm sản (khi thu hồi rừng để thực hiện các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng rừng):

Loại rừng

Trữ lượng (m3/ha)

Giá trị về lâm sản (1.000đồng)

1. Rừng rất giàu

301

77.385

351

90.437

400

102.953

2. Rừng giàu

201

51.467

251

64.327

300

76.965

3. Rừng trung bình

101

22.380

151

33.855

200

51.227

Rừng nghèo

10

1.039

51

9.150

100

22.212