Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3252/QĐ-UBND phát triển Bưu chính Viễn thông Công nghệ thông tin Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2007", "sign_number": "3252/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3252/QĐ-UBND phát triển Bưu chính Viễn thông Công nghệ thông tin Sơn La

Điều 1. Phê duyệt Qui hoạch phát triển Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin tỉnh Sơn La đến năm 2010 và định hướng đến 2020 với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Quan điểm, mục tiêu, chỉ tiêu phát triển
...
b) Mục tiêu: Đến năm 2010, giảm chỉ tiêu số dân phục vụ bình quân xuống mức dưới 2.000 người/điểm; bán kính phục vụ một điểm phục vụ trên toàn tỉnh dưới 3 km.
Bảng 1: Chỉ tiêu dịch vụ Bưu chính tỉnh Sơn La

Các dịch vụ Bưu chính

Đơn vị tính

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Dịch vụ Bưu chính truyền thống

Dịch vụ Bưu phẩm

Kg

50.111

49.768

54.586

59.405

64.223

69.041

Dịch vụ Bưu kiện

Tr.đồng

198

221

248

275

301

328

Dịch vụ chuyển tiền

Tr.đồng

1.157

1.323

1.483

1.644

1.805

1.966

Dịch vụ tiết kiệm bưu điện

Tr.đồng

201

248.349

285.512

322.675

359

397

Dịch vụ phát hành báo chí

Tr.đồng

Content:
Mục tiêu: Đến năm 2010, giảm chỉ tiêu số dân phục vụ bình quân xuống mức dưới 2.000 người/điểm; bán kính phục vụ một điểm phục vụ trên toàn tỉnh dưới 3 km.
Bảng 1: Chỉ tiêu dịch vụ Bưu chính tỉnh Sơn La

Các dịch vụ Bưu chính

Đơn vị tính

2005

2006

2007

2008

2009

2010

Dịch vụ Bưu chính truyền thống

Dịch vụ Bưu phẩm

Kg

50.111

49.768

54.586

59.405

64.223

69.041

Dịch vụ Bưu kiện

Tr.đồng

198

221

248

275

301

328

Dịch vụ chuyển tiền

Tr.đồng

1.157

1.323

1.483

1.644

1.805

1.966

Dịch vụ tiết kiệm bưu điện

Tr.đồng

201

248.349

285.512

322.675

359

397

Dịch vụ phát hành báo chí

Tr.đồng