Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2012 phát triển bưu chính viễn thông công nghệ thông tin tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/08/2012", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Quách Việt Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/08/2012", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Quách Việt Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/08/2012", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Quách Việt Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/08/2012", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Quách Việt Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/08/2012", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Quách Việt Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2012 phát triển bưu chính viễn thông công nghệ thông tin tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Các chỉ tiêu phát triển đến năm 2020:
2.1. Bưu chính:
- 100% hệ thống các điểm bưu điện văn hóa xã cung cấp dịch vụ Internet băng rộng.
- Doanh thu dịch vụ bưu chính, chuyển phát tăng bình quân 25%/năm giai đoạn 2010 - 2015 và 22%/năm giai đoạn 2016 - 2020.
- 100% nhu cầu về dịch vụ bưu chính của người dân được đáp ứng.
- 100% các điểm Bưu điện văn hóa xã là các điểm đa dịch vụ về bưu chính.
2.2. Viễn thông:
- Năm 2013, mạng thông tin di động 3G phủ sóng tới 100% khu dân cư; cáp quang đến 100% các xã, phường, thị trấn.
- Năm 2015, tỷ lệ dân số sử dụng dịch vụ thông tin di động đạt 83%; tỷ lệ dân số sử dụng Internet đạt 55%; ngầm hóa 35-45% hạ tầng mạng ngoại vi trên địa bàn tỉnh.
- Năm 2020, 80% dân số sử dụng Internet; 85% dân số sử dụng điện thoại di động; ngầm hóa 60 - 70% hạ tầng mạng ngoại vi trên địa bàn toàn tỉnh (tính đến hệ thống tủ cáp và thuê bao).
2.3. Công nghệ thông tin:

STT

Chỉ tiêu

2015

2020

Ứng dụng Công nghệ thông tin

1

Tỷ lệ văn bản điều hành tác nghiệp được lưu thông trên môi trường mạng

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Cấp xã/phường

30%

80%

2

Tỷ lệ cán bộ sử dụng hòm thư điện tử trong công việc

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Xã, phường

60%

100%

3

Xây dựng cơ sở dữ liệu

Sở/ngành, huyện/thành phố

12

30

4

Xây dựng các hệ thống thông tin tạo môi trường làm việc rộng khắp giữa các cơ quan Nhà nước

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

5

Tỷ lệ cơ quan Nhà nước có cổng thông tin điện tử cung cấp tất cả dịch vụ công mức 2 và hầu hết các dịch vụ công tối thiểu mức 3 tới người dân và doanh nghiệp

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

6

Tỷ lệ các dịch vụ công ở các mức được xây dựng và nâng cấp

Mức độ 1

100%

100%

Mức độ 2

100%

100%

Mức độ 3

15%

40%

Phát triển cơ sở hạ tầng thông tin

1

Tỷ lệ các cơ quan đơn vị Nhà nước hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng quản lý tác nghiệp, cổng thông tin điện tử

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Cấp xã/phường

50%

100%

2

Triển khai mạng chuyên dụng kết nối các cơ quan các cấp

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Cấp xã phường

30%

100%

3

Tỷ lệ trường học hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng quản lý giảng dạy, trang thông tin điện tử.

Trung học phổ thông

100%

100%

Trung học cơ sở

100%

100%

Tiểu học

90%

100%

4

Tỷ lệ bệnh viện hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng quản lý điều trị, cổng thông tin điện tử

Các bệnh viện

100%

100%

Các cơ sở y tế khác

80%

100%

Nguồn nhân lực

1

Tỷ lệ các cơ quan, đơn vị có cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

2

Tỷ lệ các cơ quan, đơn vị có cán bộ lãnh đạo công nghệ thông tin (CIO)

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

3

Tỷ lệ cán bộ, công chức biết sử dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động nghiệp vụ

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Content:
Các chỉ tiêu phát triển đến năm 2020:
2.1. Bưu chính:
- 100% hệ thống các điểm bưu điện văn hóa xã cung cấp dịch vụ Internet băng rộng.
- Doanh thu dịch vụ bưu chính, chuyển phát tăng bình quân 25%/năm giai đoạn 2010 - 2015 và 22%/năm giai đoạn 2016 - 2020.
- 100% nhu cầu về dịch vụ bưu chính của người dân được đáp ứng.
- 100% các điểm Bưu điện văn hóa xã là các điểm đa dịch vụ về bưu chính.
2.Viễn thông:
- Năm 2013, mạng thông tin di động 3G phủ sóng tới 100% khu dân cư; cáp quang đến 100% các xã, phường, thị trấn.
- Năm 2015, tỷ lệ dân số sử dụng dịch vụ thông tin di động đạt 83%; tỷ lệ dân số sử dụng Internet đạt 55%; ngầm hóa 35-45% hạ tầng mạng ngoại vi trên địa bàn tỉnh.
- Năm 2020, 80% dân số sử dụng Internet; 85% dân số sử dụng điện thoại di động; ngầm hóa 60 - 70% hạ tầng mạng ngoại vi trên địa bàn toàn tỉnh (tính đến hệ thống tủ cáp và thuê bao).
2.3. Công nghệ thông tin:

STT

Chỉ tiêu

2015

2020

Ứng dụng Công nghệ thông tin

1

Tỷ lệ văn bản điều hành tác nghiệp được lưu thông trên môi trường mạng

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Cấp xã/phường

30%

80%

2

Tỷ lệ cán bộ sử dụng hòm thư điện tử trong công việc

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Xã, phường

60%

100%

3

Xây dựng cơ sở dữ liệu

Sở/ngành, huyện/thành phố

12

30

4

Xây dựng các hệ thống thông tin tạo môi trường làm việc rộng khắp giữa các cơ quan Nhà nước

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

5

Tỷ lệ cơ quan Nhà nước có cổng thông tin điện tử cung cấp tất cả dịch vụ công mức 2 và hầu hết các dịch vụ công tối thiểu mức 3 tới người dân và doanh nghiệp

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

6

Tỷ lệ các dịch vụ công ở các mức được xây dựng và nâng cấp

Mức độ 1

100%

100%

Mức độ 2

100%

100%

Mức độ 3

15%

40%

Phát triển cơ sở hạ tầng thông tin

1

Tỷ lệ các cơ quan đơn vị Nhà nước hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng quản lý tác nghiệp, cổng thông tin điện tử

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Cấp xã/phường

50%

100%

2

Triển khai mạng chuyên dụng kết nối các cơ quan các cấp

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

Cấp xã phường

30%

100%

3

Tỷ lệ trường học hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng quản lý giảng dạy, trang thông tin điện tử.

Trung học phổ thông

100%

100%

Trung học cơ sở

100%

100%

Tiểu học

90%

100%

4

Tỷ lệ bệnh viện hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng quản lý điều trị, cổng thông tin điện tử

Các bệnh viện

100%

100%

Các cơ sở y tế khác

80%

100%

Nguồn nhân lực

1

Tỷ lệ các cơ quan, đơn vị có cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

2

Tỷ lệ các cơ quan, đơn vị có cán bộ lãnh đạo công nghệ thông tin (CIO)

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%

3

Tỷ lệ cán bộ, công chức biết sử dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động nghiệp vụ

Sở/ngành, huyện/thành phố

100%

100%