Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nga Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nga Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nga Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,21

0,22

98,97

98,97

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2,20

0,01

9,10

9,10

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,95

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,00

0,12

126,50

126,50

0,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,82

0,02

132,84

132,84

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,09

0,17

100,52

100,52

0,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,39

0,16

42,46

42,46

0,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,76

0,04

6,76

6,76

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.284,19

14,48

2.465,96

89,65

2.555,61

16,20

-

Đất giao thông

DGT

1.399,17

8,87

1.450,16

1.450,16

9,19

-

Đất thủy lợi

DTL

415,75

2,63

478,56

478,56

3,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,20

0,20

37,21

37,21

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,59

0,06

13,81

13,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,66

0,41

70,45

70,45

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

41,86

0,27

126,57

126,57

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,74

0,01

6,25

10,97

17,22

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,01

5,94

5,94

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

38,88

0,25

57,26

57,26

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,69

0,10

22,81

2,40

25,21

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,51

0,09

14,66

14,66

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,15

1,52

243,23

243,23

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,00

3,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

10,76

0,07

12,33

12,33

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,50

0,50

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,76

0,02

62,57

62,57

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.053,05

13,01

1.922,00

1.922,00

12,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,53

1,03

507,00

507,00

3,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,78

0,11

16,69

4,00

20,69

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,01

0,95

0,95

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,01

0,04

7,60

7,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

347,25

2,20

288,48

288,48

1,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,57

0,49

71,38

71,38

0,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,86

0,14

19,02

19,02

0,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.505,79

9,54

1.206,66

1.206,66

7,65

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

708,15

708,15

4,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp
(Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,21

0,22

98,97

98,97

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2,20

0,01

9,10

9,10

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,95

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,00

0,12

126,50

126,50

0,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,82

0,02

132,84

132,84

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,09

0,17

100,52

100,52

0,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,39

0,16

42,46

42,46

0,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,76

0,04

6,76

6,76

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.284,19

14,48

2.465,96

89,65

2.555,61

16,20

-

Đất giao thông

DGT

1.399,17

8,87

1.450,16

1.450,16

9,19

-

Đất thủy lợi

DTL

415,75

2,63

478,56

478,56

3,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,20

0,20

37,21

37,21

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,59

0,06

13,81

13,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,66

0,41

70,45

70,45

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

41,86

0,27

126,57

126,57

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,74

0,01

6,25

10,97

17,22

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,01

5,94

5,94

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

38,88

0,25

57,26

57,26

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,69

0,10

22,81

2,40

25,21

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,51

0,09

14,66

14,66

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,15

1,52

243,23

243,23

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,00

3,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

10,76

0,07

12,33

12,33

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,50

0,50

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,76

0,02

62,57

62,57

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.053,05

13,01

1.922,00

1.922,00

12,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,53

1,03

507,00

507,00

3,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,78

0,11

16,69

4,00

20,69

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,01

0,95

0,95

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,01

0,04

7,60

7,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

347,25

2,20

288,48

288,48

1,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,57

0,49

71,38

71,38

0,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,86

0,14

19,02

19,02

0,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.505,79

9,54

1.206,66

1.206,66

7,65

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

708,15

708,15

4,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp
(Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN