Document: Điều 2 Quyết định 3007/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Tân Định quận1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3007/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Tân Định quận1 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Tân Định - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63,36

63,36

63,36

63,36

63,36

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

63,36

63,36

63,36

63,36

63,36

2.1

Đất ở

OTC

34,26

34,96

33,65

33,42

33,33

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

34,26

34,96

33,65

33,42

33,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,10

22,40

23,71

23,94

24,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,59

0,69

0,69

0,69

0,69

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,25

2,26

2,60

2,63

2,97

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,25

2,26

2,60

2,63

2,97

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

19,19

19,37

20,35

20,55

20,30

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

17,52

17,73

17,97

18,18

18,25

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,33

0,33

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,84

0,82

1,85

1,85

1,85

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,33

0,33

0,33

0,33

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

5,25

5,25

5,25

5,25

5,25

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

1,05

0,02

1,00

0,01

0,02

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,05

0,02

1,00

0,01

0,02

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,90

0,90

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,08

0,02

0,03

0,01

0,02

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,07

0,07

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7,55

0,73

0,43

1,68

1,34

3,38

1.1

Đất ở

OTC

5,50

0,62

0,29

1,32

1,29

1,99

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,50

0,62

0,29

1,32

1,29

1,99

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,05

0,11

0,14

0,36

0,05

1,39

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,90

0,90

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,44

0,10

0,07

0,06

0,05

0,16

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,70

0,07

0,30

0,33

Cộng

7,55

0,73

0,43

1,68

1,34

3,38

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006-2010) của Phường Tân Định - Quận 1 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63,36

63,36

63,36

63,36

63,36

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

63,36

63,36

63,36

63,36

63,36

2.1

Đất ở

OTC

34,26

34,96

33,65

33,42

33,33

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

34,26

34,96

33,65

33,42

33,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,10

22,40

23,71

23,94

24,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,59

0,69

0,69

0,69

0,69

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,25

2,26

2,60

2,63

2,97

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,25

2,26

2,60

2,63

2,97

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

19,19

19,37

20,35

20,55

20,30

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

17,52

17,73

17,97

18,18

18,25

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,33

0,33

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,84

0,82

1,85

1,85

1,85

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,33

0,33

0,33

0,33

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

5,25

5,25

5,25

5,25

5,25

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

1,05

0,02

1,00

0,01

0,02

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,05

0,02

1,00

0,01

0,02

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,90

0,90

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,08

0,02

0,03

0,01

0,02

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,07

0,07

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7,55

0,73

0,43

1,68

1,34

3,38

1.1

Đất ở

OTC

5,50

0,62

0,29

1,32

1,29

1,99

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,50

0,62

0,29

1,32

1,29

1,99

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,05

0,11

0,14

0,36

0,05

1,39

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,90

0,90

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

0,44

0,10

0,07

0,06

0,05

0,16

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,70

0,07

0,30

0,33

Cộng

7,55

0,73

0,43

1,68

1,34

3,38