Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2803/QĐ-UBND năm 2010 giá bán lẻ điện đảo Phú Quốc Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2803/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2803/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2803/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2803/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2803/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2803/QĐ-UBND năm 2010 giá bán lẻ điện đảo Phú Quốc Kiên Giang

Điều 1. Ban hành giá bán lẻ điện trên địa bàn đảo Phú Quốc, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang như sau:
1. Các mức giá bán lẻ điện theo biểu giá sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Điện sinh hoạt

1

Cho 50kWh đầu tiên

750

2

Cho kWh từ 51 - 100

1.260

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.600

4

Cho kWh từ 151 - 200

4.750

5

Cho kWh từ 201 - 300

5.220

6

Cho kWh từ 301 - 400

5.480

7

Cho kWh từ 401 trở lên

5.740

II

Bơm tưới nông nghiệp

900

III

Cơ quan có sử dụng ngân sách

Phần trong định mức

1

Y tế + giáo dục

1.330

2

Chiếu sáng công cộng

1.470

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp

1.510

Phần trên định mức cho cả 3 đối tượng trên

4.750

IV

Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

1

Sản xuất

4.750

2

Kinh doanh, dịch vụ

5.220

Giá bán lẻ điện trên đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Hướng dẫn chi tiết thực hiện biểu giá áp dụng theo Phần A - Phụ lục của Thông tư số 08/2010/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện.

Content:
Các mức giá bán lẻ điện theo biểu giá sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Điện sinh hoạt

1

Cho 50kWh đầu tiên

750

2

Cho kWh từ 51 - 100

1.260

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.600

4

Cho kWh từ 151 - 200

4.750

5

Cho kWh từ 201 - 300

5.220

6

Cho kWh từ 301 - 400

5.480

7

Cho kWh từ 401 trở lên

5.740

II

Bơm tưới nông nghiệp

900

III

Cơ quan có sử dụng ngân sách

Phần trong định mức

1

Y tế + giáo dục

1.330

2

Chiếu sáng công cộng

1.470

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp

1.510

Phần trên định mức cho cả 3 đối tượng trên

4.750

IV

Sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

1

Sản xuất

4.750

2

Kinh doanh, dịch vụ

5.220

Giá bán lẻ điện trên đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Hướng dẫn chi tiết thực hiện biểu giá áp dụng theo Phần A - Phụ lục của Thông tư số 08/2010/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Bộ Công Thương Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện.