Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2374/QĐ-UBND dự toán kinh phí lập quy hoạch chi tiết thủy lợi Nam sông Gianh Quảng Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "2374/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "2374/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "2374/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "2374/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "09/08/2016", "sign_number": "2374/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2374/QĐ-UBND dự toán kinh phí lập quy hoạch chi tiết thủy lợi Nam sông Gianh Quảng Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Đề cương, nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập quy hoạch chi tiết thủy lợi vùng Nam sông Gianh và phụ cận đến năm 2025, tầm nhìn 2030, với nội dung chủ yếu sau:
...
7. Dự toán kinh phí thực hiện: 1.808.000.000 đồng.
(Một tỷ tám trăm linh tám triệu đồng chẵn)
Trong đó:

- Chi phí thực hiện dự án quy hoạch:
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch:
- Chi phí công bố đồ án quy hoạch:
- Chi phí quản lý dự án quy hoạch
- Chi phí bảo hiểm nghề nghiệp:
- Chi phí dự phòng:

1.535.383.000 đồng.
57.577.000 đồng.
53.738.000 đồng.
53.738.000 đồng.
30.708.000 đồng.
76.856.000 đồng.

(Chi tiết có các phụ lục 2, 3, 4 kèm theo)

Content:
Dự toán kinh phí thực hiện: 1.808.000.000 đồng.
(Một tỷ tám trăm linh tám triệu đồng chẵn)
Trong đó:

- Chi phí thực hiện dự án quy hoạch:
- Chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch:
- Chi phí công bố đồ án quy hoạch:
- Chi phí quản lý dự án quy hoạch
- Chi phí bảo hiểm nghề nghiệp:
- Chi phí dự phòng:

1.535.383.000 đồng.
57.577.000 đồng.
53.738.000 đồng.
53.738.000 đồng.
30.708.000 đồng.
76.856.000 đồng.

(Chi tiết có các phụ lục 2, 3, 4 kèm theo)