Document: Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2024 công bố hiện trạng rừng Bình Phước 2023

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2024 công bố hiện trạng rừng Bình Phước 2023 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước đến ngày 31/12/2023 như sau:
Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng là 171.708,06 ha; trong đó:
a) Diện tích rừng và đất chưa có rừng phân theo hiện trạng rừng:
- Diện tích đất có rừng: 155.173,54 ha
+ Rừng tự nhiên: 55.977,26 ha;
+ Rừng trồng thành rừng: 99.196,28 ha.
- Diện tích đất chưa có rừng: 16.534,52 ha
+ Diện tích đất đã trồng rừng nhưng chưa đủ các tiêu chí thành rừng: 4.328,90 ha;
+ Diện tích đất có cây rừng tự nhiên tái sinh đưa vào khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: 844,49 ha;
+ Diện tích đất khác: 11.361,13 ha (Sản xuất nông nghiệp; giao thông; mặt nước; công trình phục vụ công tác bảo vệ rừng, PCCCR;...).
b) Diện tích rừng và đất chưa có rừng phân theo chức năng:
- Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng: 171.225,32 ha, trong đó:
+ Đặc dụng: 31.179,67 ha (rừng tự nhiên 30.230,95 ha; rừng trồng 660,03 ha; đất chưa có rừng 288,69 ha);
+ Phòng hộ: 43.548,20 ha (rừng tự nhiên 11.932,52 ha; rừng trồng 28.235,49 ha; đất chưa có rừng 3.380,19 ha);
+ Sản xuất: 96.497,45 ha (rừng tự nhiên 13.468,59 ha; rừng trồng 70.163,22 ha; đất chưa có rừng 12.865,64 ha).
- Diện tích ngoài quy hoạch 03 loại rừng: 482,74 ha (rừng tự nhiên 345,20 ha và rừng trồng bán ngập 137,54 ha).
c) Tỷ lệ che phủ rừng trên toàn tỉnh là 22,57 %.
(Chi tiết số liệu tại biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước đến ngày 31/12/2023 như sau:
Tổng diện tích rừng và đất chưa có rừng là 171.708,06 ha; trong đó:
a) Diện tích rừng và đất chưa có rừng phân theo hiện trạng rừng:
- Diện tích đất có rừng: 155.173,54 ha
+ Rừng tự nhiên: 55.977,26 ha;
+ Rừng trồng thành rừng: 99.196,28 ha.
- Diện tích đất chưa có rừng: 16.534,52 ha
+ Diện tích đất đã trồng rừng nhưng chưa đủ các tiêu chí thành rừng: 4.328,90 ha;
+ Diện tích đất có cây rừng tự nhiên tái sinh đưa vào khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: 844,49 ha;
+ Diện tích đất khác: 11.361,13 ha (Sản xuất nông nghiệp; giao thông; mặt nước; công trình phục vụ công tác bảo vệ rừng, PCCCR;...).
b) Diện tích rừng và đất chưa có rừng phân theo chức năng:
- Diện tích trong quy hoạch 3 loại rừng: 171.225,32 ha, trong đó:
+ Đặc dụng: 31.179,67 ha (rừng tự nhiên 30.230,95 ha; rừng trồng 660,03 ha; đất chưa có rừng 288,69 ha);
+ Phòng hộ: 43.548,20 ha (rừng tự nhiên 11.932,52 ha; rừng trồng 28.235,49 ha; đất chưa có rừng 3.380,19 ha);
+ Sản xuất: 96.497,45 ha (rừng tự nhiên 13.468,59 ha; rừng trồng 70.163,22 ha; đất chưa có rừng 12.865,64 ha).
- Diện tích ngoài quy hoạch 03 loại rừng: 482,74 ha (rừng tự nhiên 345,20 ha và rừng trồng bán ngập 137,54 ha).
c) Tỷ lệ che phủ rừng trên toàn tỉnh là 22,57 %.
(Chi tiết số liệu tại biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo)