Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 171/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "171/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 171/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Cửa Lò với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+..+(45)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

685,84

38,23

171,98

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

158,72

48,51

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

117,93

8,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

245,58

37,82

62,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

209,07

0,10

60,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,34

0,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,72

0,30

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nghi Hải

Phường Nghi Hòa

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+..+(45)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

685,84

38,23

171,98

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

158,72

48,51

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

117,93

8,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

245,58

37,82

62,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

209,07

0,10

60,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39,34

0,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,72

0,30

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN