Document: Điều 1 Quyết định 1283/QĐ-UBND 2023 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt thôn Cổ Lũy Làng Cá Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/11/2023", "sign_number": "1283/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1283/QĐ-UBND 2023 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt thôn Cổ Lũy Làng Cá Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cấp cho Nhân dân thôn Cổ Lũy - Làng Cá, xã Nghĩa Phú do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi quản lý, vận hành đến hết ngày 31/12/2025, như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế VAT
(đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Hệ số

1

2

3

4

5

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Mức giá dưới 10m3

0,7

7.435

Từ trên 10m3 đến 20m3

0,85

9.029

Từ trên 20m3

1,05

11.153

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cấp cho Nhân dân thôn Cổ Lũy - Làng Cá, xã Nghĩa Phú do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi quản lý, vận hành đến hết ngày 31/12/2025, như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch đã bao gồm thuế VAT
(đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Hệ số

1

2

3

4

5

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Mức giá dưới 10m3

0,7

7.435

Từ trên 10m3 đến 20m3

0,85

9.029

Từ trên 20m3

1,05

11.153