Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND dự án bảo vệ phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "82/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 82/QĐ-UBND dự án bảo vệ phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham Quảng Ngãi 2015

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn Thạch Nham, giai đoạn 2011-2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Qui mô và nội dung của dự án
...
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh:

I. Bảo vệ rừng:

ha

28.650,400

23.039,300

28.606,961

-43,439

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

0,000

0,000

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

500,000

184,600

1.211,006

711,006

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

1.035,100

1.007,300

1.913,257

758,606

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.311.300.000

2.911.300.000

2.911.300.000

B. Cơ sở hạ tầng:

Đường nội vùng Dự án.

km

18

13

25

7

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

5

1

5

0

- Chòi canh lửa.

chòi

12

6

-6

- Giếng nước sinh hoạt

cái

24

-24

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

17

20

- Vườn ươm.

vườn

1

1

0

- Dụng cụ PCCCR

đồng

1.100.000.000

1.100.000.000

- Băng xanh cản lửa

km

200

-200

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 28.606,961 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng: 1.138,09 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 1.026,41 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 939,55 ha (tương đương 2.099,10 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.600.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trạm bảo vệ rừng: 5 trạm.
- Chòi canh lửa: 6 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 20 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 1.100.000.000 đồng;

Content:
Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011-2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011-2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011- 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm
(+/-)

A. Lâm sinh:

I. Bảo vệ rừng:

ha

28.650,400

23.039,300

28.606,961

-43,439

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

0,000

0,000

0,000

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a.Trồng mới

ha

500,000

184,600

1.211,006

711,006

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

1.035,100

1.007,300

1.913,257

758,606

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

1.311.300.000

2.911.300.000

2.911.300.000

B. Cơ sở hạ tầng:

Đường nội vùng Dự án.

km

18

13

25

7

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

5

1

5

0

- Chòi canh lửa.

chòi

12

6

-6

- Giếng nước sinh hoạt

cái

24

-24

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

17

20

- Vườn ươm.

vườn

1

1

0

- Dụng cụ PCCCR

đồng

1.100.000.000

1.100.000.000

- Băng xanh cản lửa

km

200

-200

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015-2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 28.606,961 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng: 1.138,09 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 1.026,41 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 939,55 ha (tương đương 2.099,10 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 1.600.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Xây dựng trạm bảo vệ rừng: 5 trạm.
- Chòi canh lửa: 6 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 20 cái.
- Vườn ươm: 1 vườn.
- Dụng cụ PCCCR: 1.100.000.000 đồng;