Document: Khoản 4 Điều 6 Thông tư 28/2010/TT-BGTVT chi tiết công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "28/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "28/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "28/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "28/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/09/2010", "sign_number": "28/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 6 Thông tư 28/2010/TT-BGTVT chi tiết công tác bảo đảm chuyến bay chuyên cơ

Điều 6. Tiêu chuẩn tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ
...
4. Có tổng thời gian tích lũy nghiệp vụ tiếp viên trên loại tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ từ 100 giờ trở lên;

Content:
Có tổng thời gian tích lũy nghiệp vụ tiếp viên trên loại tàu bay làm nhiệm vụ chuyên cơ từ 100 giờ trở lên;