Document: Điều 1 Quyết định 3068/1999/QĐ.UBT quy định giá đất Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/1999", "sign_number": "3068/1999/QĐ.UBT", "signer": "Nguyễn Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/1999", "sign_number": "3068/1999/QĐ.UBT", "signer": "Nguyễn Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/1999", "sign_number": "3068/1999/QĐ.UBT", "signer": "Nguyễn Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/1999", "sign_number": "3068/1999/QĐ.UBT", "signer": "Nguyễn Văn Cương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/11/1999", "sign_number": "3068/1999/QĐ.UBT", "signer": "Nguyễn Văn Cương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3068/1999/QĐ.UBT quy định giá đất Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. :
1/- Nay ban hành kèm theo quyết định nầy bảng "quy định giá các loại đất" để áp dụng thống nhứt trong toàn tỉnh.
Bảng quy định giá các loại đất gồm 9 phụ lục sau đây:
- Phụ lục 1: Bảng giá đất thổ cư (đất ở) nội ô TX Vĩnh Long.
- Phụ lục 2: Bảng giá đất thổ cư trong hẻm thuộc TX Vĩnh Long.
- Phụ lục 3: Bảng giá đất thổ cư ven đầu mối giao thông và trục giao thông chính thuộc TX Vĩnh Long.
- Phụ lục 4: Bảng giá đất thổ cư ven các quốc lộ 1A, 53, 54, 57, các tỉnh lộ và hương lộ.
- Phụ lục 5: Bảng giá đất thổ cư chợ xã, phường và nông thôn.
- Phụ lục 6: Giá đất nông nghiệp.
- Phụ lục 7: Giá đất chuyên dùng.
- Phụ lục 8: Giá đất thổ cư thị trấn các huyện.
- Phụ lục 9: Những quy định chung về áp dụng giá đất.
2/- Quyết định nầy thay thế quy định ban hành kèm theo quyết định số 100/QĐ-UBT ngày 26/01/1995 của UBND tỉnh về quy định giá các loại đất.

Content:
Điều 1. :
1/- Nay ban hành kèm theo quyết định nầy bảng "quy định giá các loại đất" để áp dụng thống nhứt trong toàn tỉnh.
Bảng quy định giá các loại đất gồm 9 phụ lục sau đây:
- Phụ lục 1: Bảng giá đất thổ cư (đất ở) nội ô TX Vĩnh Long.
- Phụ lục 2: Bảng giá đất thổ cư trong hẻm thuộc TX Vĩnh Long.
- Phụ lục 3: Bảng giá đất thổ cư ven đầu mối giao thông và trục giao thông chính thuộc TX Vĩnh Long.
- Phụ lục 4: Bảng giá đất thổ cư ven các quốc lộ 1A, 53, 54, 57, các tỉnh lộ và hương lộ.
- Phụ lục 5: Bảng giá đất thổ cư chợ xã, phường và nông thôn.
- Phụ lục 6: Giá đất nông nghiệp.
- Phụ lục 7: Giá đất chuyên dùng.
- Phụ lục 8: Giá đất thổ cư thị trấn các huyện.
- Phụ lục 9: Những quy định chung về áp dụng giá đất.
2/- Quyết định nầy thay thế quy định ban hành kèm theo quyết định số 100/QĐ-UBT ngày 26/01/1995 của UBND tỉnh về quy định giá các loại đất.