Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1568/QĐ-UBND quyết toán kinh phí đặt sản phẩm dịch vụ thoát nước đô thị Quy Nhơn 2012

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1568/QĐ-UBND quyết toán kinh phí đặt sản phẩm dịch vụ thoát nước đô thị Quy Nhơn 2012

Điều 2. Kết quả đầu tư.
...
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: 11.685.909.000 đồng.

STT

Tên hạng mục

Giá trị tài sản
(đồng)

Giá trị quy đổi (đồng)

I

Chi phí lắp đặt mới

11.124.215.000

11.124.215.000

1

Tuyến thoát nước hẻm 101M và 101H Trần Hưng Đạo: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 257,5m; 8 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

955.853.000

955.853.000

2

Tuyến thoát nước đường Bạch Đằng:
- Đoạn từ hẻm 489 đến hẻm 584 Bạch Đằng: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 93m; 6 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ;
- Đường Bạch Đằng: Cống buy bê tông cốt thép D500, chiều dài 155,5m; 8 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

679.146.000

679.146.000

3

Tuyến thoát nước hẻm 09 Đoàn Thị Điểm: Cống buy bê tông cốt thép D500, chiều dài 97,5m; 4 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

371.104.000

371.104.000

4

Tuyến thoát nước đường Nguyễn Phi Khanh: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 83m; 3 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

304.511.000

304.511.000

5

Tuyến thoát nước đường Trần Quý Khoáng: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 89,5m; 7 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

351.420.000

351.420.000

6

Tuyến thoát nước hẻm 1+2+3 Chương Dương: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 342m; 13 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

1.261.653.000

1.261.653.000

7

Tuyến thoát nước đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phó Đức Chính đến đối diện khách sạn Thanh Bình): Ống PVC D400, chiều dài 252m; 10hố ga + 2 hố chuyển bằng bê tông đổ tại chỗ.

598.367.000

598.367.000

8

Tuyến thoát nước hẻm 449 Trần Hưng Đạo: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 77,7m; 5 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

132.951.000

132.951.000

9

Tuyến thoát nước hẻm 282 Lê Hồng Phong: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 239,5m; 13 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

411.618.000

411.618.000

10

Tuyến thoát nước hẻm 447 Nguyễn Thái Học và hẻm 2+3 Nguyễn Thị Minh Khai: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 334m; ống nhựa PVC D300, chiều dài 323m; tổng cộng 33 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

2.138.739.000

2.138.739.000

11

Tuyến thoát nước đường Võ Liệu (phần đấu nối): cống buy bê tông cốt thép D1200, chiều dài 3m; 01 hố ga bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ.

85.820.000

85.820.000

12

Tuyến thoát nước đường Nguyễn Đình Thụ: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 333m; 12 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

1.386.529.000

1.386.529.000

13

Tuyến thoát nước hẻm 278 Tây Sơn:Ống nhựa PVC D300, chiều dài 108m; 6 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

166.016.000

166.016.000

14

Tuyến thoát nước hẻm tổ 12, KV3, P. Đống Đa (hẻm chợ Đặng Xuân Phong): Ống nhựa PVC D300, chiều dài 189m; 12 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

302.639.000

302.639.000

15

Tuyến thoát nước hẻm 700 và 718 Trần Hưng Đạo: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 118m; 7 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

186.044.000

186.044.000

16

Tuyến thoát nước đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ số nhà 1037 đến 1139): Ống nhựa PVC D400, chiều dài 426m; 14hố ga + 2 hố chuyển + 9 hố thu bằng bê tông đổ tại chỗ.

931.933.000

931.933.000

17

Tuyến thoát nước hẻm 61 Phan Bội Châu: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 367,4m; 39 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

653.577.000

653.577.000

18

Tuyến thoát nước hẻm 09 Đoàn Thị Điểm (điều chỉnh, bổ sung): Cống buy bê tông cốt thép D500, chiều dài 66,5m; 2 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

206.295.000

206.295.000

II

Chi phí khác

561.694.000

561.694.000

1

Chi phí khảo sát - thiết kế - lập dự toán

358.783.000

358.783.000

2

Chi phí giám sát thi công

202.911.000

202.911.000

Tổng cộng (I)+(II)

11.685.909.000

11.685.909.000

Content:
Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư: 11.685.909.000 đồng.

STT

Tên hạng mục

Giá trị tài sản
(đồng)

Giá trị quy đổi (đồng)

I

Chi phí lắp đặt mới

11.124.215.000

11.124.215.000

1

Tuyến thoát nước hẻm 101M và 101H Trần Hưng Đạo: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 257,5m; 8 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

955.853.000

955.853.000

2

Tuyến thoát nước đường Bạch Đằng:
- Đoạn từ hẻm 489 đến hẻm 584 Bạch Đằng: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 93m; 6 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ;
- Đường Bạch Đằng: Cống buy bê tông cốt thép D500, chiều dài 155,5m; 8 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

679.146.000

679.146.000

3

Tuyến thoát nước hẻm 09 Đoàn Thị Điểm: Cống buy bê tông cốt thép D500, chiều dài 97,5m; 4 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

371.104.000

371.104.000

4

Tuyến thoát nước đường Nguyễn Phi Khanh: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 83m; 3 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

304.511.000

304.511.000

5

Tuyến thoát nước đường Trần Quý Khoáng: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 89,5m; 7 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

351.420.000

351.420.000

6

Tuyến thoát nước hẻm 1+2+3 Chương Dương: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 342m; 13 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

1.261.653.000

1.261.653.000

7

Tuyến thoát nước đường Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phó Đức Chính đến đối diện khách sạn Thanh Bình): Ống PVC D400, chiều dài 252m; 10hố ga + 2 hố chuyển bằng bê tông đổ tại chỗ.

598.367.000

598.367.000

8

Tuyến thoát nước hẻm 449 Trần Hưng Đạo: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 77,7m; 5 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

132.951.000

132.951.000

9

Tuyến thoát nước hẻm 282 Lê Hồng Phong: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 239,5m; 13 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

411.618.000

411.618.000

10

Tuyến thoát nước hẻm 447 Nguyễn Thái Học và hẻm 2+3 Nguyễn Thị Minh Khai: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 334m; ống nhựa PVC D300, chiều dài 323m; tổng cộng 33 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

2.138.739.000

2.138.739.000

11

Tuyến thoát nước đường Võ Liệu (phần đấu nối): cống buy bê tông cốt thép D1200, chiều dài 3m; 01 hố ga bằng bê tông cốt thép đổ tại chỗ.

85.820.000

85.820.000

12

Tuyến thoát nước đường Nguyễn Đình Thụ: Cống buy bê tông cốt thép D600, chiều dài 333m; 12 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

1.386.529.000

1.386.529.000

13

Tuyến thoát nước hẻm 278 Tây Sơn:Ống nhựa PVC D300, chiều dài 108m; 6 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

166.016.000

166.016.000

14

Tuyến thoát nước hẻm tổ 12, KV3, P. Đống Đa (hẻm chợ Đặng Xuân Phong): Ống nhựa PVC D300, chiều dài 189m; 12 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

302.639.000

302.639.000

15

Tuyến thoát nước hẻm 700 và 718 Trần Hưng Đạo: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 118m; 7 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

186.044.000

186.044.000

16

Tuyến thoát nước đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ số nhà 1037 đến 1139): Ống nhựa PVC D400, chiều dài 426m; 14hố ga + 2 hố chuyển + 9 hố thu bằng bê tông đổ tại chỗ.

931.933.000

931.933.000

17

Tuyến thoát nước hẻm 61 Phan Bội Châu: Ống nhựa PVC D300, chiều dài 367,4m; 39 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

653.577.000

653.577.000

18

Tuyến thoát nước hẻm 09 Đoàn Thị Điểm (điều chỉnh, bổ sung): Cống buy bê tông cốt thép D500, chiều dài 66,5m; 2 hố ga bằng bê tông đổ tại chỗ.

206.295.000

206.295.000

II

Chi phí khác

561.694.000

561.694.000

1

Chi phí khảo sát - thiết kế - lập dự toán

358.783.000

358.783.000

2

Chi phí giám sát thi công

202.911.000

202.911.000

Tổng cộng (I)+(II)

11.685.909.000

11.685.909.000