Document: Khoản 6 Điều 4 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 4 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Điều 4. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Công nghệ ô tô
...
6. Định mức tiêu hao vật tư:

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Băng dính

Cuộn

Loại thông dụng

0,44

2

Bóng điện

Cái

Loại thông dụng

0,33

3

Bugi

Cái

Loại thông dụng

0,06

4

Cầu chì

Cái

Cầu chì 7,5-30 (A)

2,56

5

Dầu diezen

Lít

6,39

6

Dầu máy

Lít

Loại thông dụng

0,11

7

Dầu phanh

Lít

DOT3

0,06

8

Dầu thủy lực

Lít

HLP46

0,11

9

Dây điện các màu

m

Loại thông dụng

2,67

10

Đinh tán nhôm

kg

Loại thông dụng

0,01

11

Doăng đệm động cơ

Bộ

Loại thông dụng

0,17

12

Giắc cắm các loại

Cái

Loại thông dụng

5,11

13

Giấy ráp mịn

Tờ

Loại thông dụng

0,11

14

Giẻ lau

Kg

1,83

15

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng

0,22

16

Mỡ

Kg

L3

0,19

17

Mũi khoan

Cái

D5-D10

0,22

18

Que hàn điện

Kg

D3,2

0,75

19

Rơ le

Cái

Rơ le 10-50 (A)

0,5

20

Thép

Kg

D18-D40

0,3

21

Thép

Kg

D3-D6

0,2

22

Thiếc

Cuộn

Loại thông dụng

0,22

23

Tôn 0,6mm

m2

Độ dày 0,6mm

0,25

24

Tôn 3 mm (30x40x200)

Kg

Độ dày 3 mm

2,0

25

Tôn s= 20mm

kg

Độ dày 20mm

0,1

26

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,28

27

Xăng mogas

Lít

E5 hoặc A92

7,81

28

Điện tiêu thụ

Kwh

69,0

29

Giấy A3 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A3 (420 x 297 mm)

6,0

30

Giấy A4 in một mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

17,0

31

Giấy A4 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

94,0

32

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Kích thước theo quy định

1,0

Content:
Định mức tiêu hao vật tư:

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Mô tả thông số kỹ thuật của vật tư

Định mức tiêu hao vật tư

1

Băng dính

Cuộn

Loại thông dụng

0,44

2

Bóng điện

Cái

Loại thông dụng

0,33

3

Bugi

Cái

Loại thông dụng

0,06

4

Cầu chì

Cái

Cầu chì 7,5-30 (A)

2,56

5

Dầu diezen

Lít

6,39

6

Dầu máy

Lít

Loại thông dụng

0,11

7

Dầu phanh

Lít

DOT3

0,06

8

Dầu thủy lực

Lít

HLP46

0,11

9

Dây điện các màu

m

Loại thông dụng

2,67

10

Đinh tán nhôm

kg

Loại thông dụng

0,01

11

Doăng đệm động cơ

Bộ

Loại thông dụng

0,17

12

Giắc cắm các loại

Cái

Loại thông dụng

5,11

13

Giấy ráp mịn

Tờ

Loại thông dụng

0,11

14

Giẻ lau

Kg

1,83

15

Lưỡi cưa sắt

Cái

Loại thông dụng

0,22

16

Mỡ

Kg

L3

0,19

17

Mũi khoan

Cái

D5-D10

0,22

18

Que hàn điện

Kg

D3,2

0,75

19

Rơ le

Cái

Rơ le 10-50 (A)

0,5

20

Thép

Kg

D18-D40

0,3

21

Thép

Kg

D3-D6

0,2

22

Thiếc

Cuộn

Loại thông dụng

0,22

23

Tôn 0,6mm

m2

Độ dày 0,6mm

0,25

24

Tôn 3 mm (30x40x200)

Kg

Độ dày 3 mm

2,0

25

Tôn s= 20mm

kg

Độ dày 20mm

0,1

26

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng

0,28

27

Xăng mogas

Lít

E5 hoặc A92

7,81

28

Điện tiêu thụ

Kwh

69,0

29

Giấy A3 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A3 (420 x 297 mm)

6,0

30

Giấy A4 in một mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

17,0

31

Giấy A4 in hai mặt

Tờ

Giấy khổ A4 (297 x 210 mm)

94,0

32

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Kích thước theo quy định

1,0