Document: Điều 2 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi Bình Phước đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tuệ Hiền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi Bình Phước đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 2. Mật độ chăn nuôi
1. MĐCN trên địa bàn tỉnh là 1,5 đơn vị vật nuôi trên một ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).
2. MĐCN tại các huyện, thị xã, thành phố như sau:

STT

Các huyện, thị xã, thành phố

Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha)

Năm 2021

Năm 2030

1

Thành phố Đồng Xoài

0,16

0,21

2

Huyện Đồng Phú

0,41

1,0

3

Huyện Chơn Thành

1,22

1,62

4

Huyện Hớn Quản

1,54

2,39

5

Thị xã Bình Long

0,92

2,25

6

Huyện Lộc Ninh

1,51

2,4

7

Huyện Bù Đốp

1,15

2,19

8

Huyện Bù Gia Mập

0,17

1,0

9

Thị xã Phước Long

0,25

0,14

10

Huyện Phú Riềng

0,10

2,34

11

Huyện Bù Đăng

0,08

1,0

Toàn tỉnh

0,68

1,5

Content:
Điều 2. Mật độ chăn nuôi
1. MĐCN trên địa bàn tỉnh là 1,5 đơn vị vật nuôi trên một ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).
2. MĐCN tại các huyện, thị xã, thành phố như sau:

STT

Các huyện, thị xã, thành phố

Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha)

Năm 2021

Năm 2030

1

Thành phố Đồng Xoài

0,16

0,21

2

Huyện Đồng Phú

0,41

1,0

3

Huyện Chơn Thành

1,22

1,62

4

Huyện Hớn Quản

1,54

2,39

5

Thị xã Bình Long

0,92

2,25

6

Huyện Lộc Ninh

1,51

2,4

7

Huyện Bù Đốp

1,15

2,19

8

Huyện Bù Gia Mập

0,17

1,0

9

Thị xã Phước Long

0,25

0,14

10

Huyện Phú Riềng

0,10

2,34

11

Huyện Bù Đăng

0,08

1,0

Toàn tỉnh

0,68

1,5