Document: Điều 2 Quyết định 01/2011/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá nước sạch ban hành biểu giá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 01/2011/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá nước sạch ban hành biểu giá có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong tự quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác (ngoài giá nước sạch cho sinh hoạt) phù hợp với phương án giá nước sạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Content:
Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong tự quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác (ngoài giá nước sạch cho sinh hoạt) phù hợp với phương án giá nước sạch đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.