Document: Khoản 2 Điều 5 Thông tư 10/2010/TT-BXD quy định hồ sơ từng loại quy hoạch đô thị

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "10/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Thông tư 10/2010/TT-BXD quy định hồ sơ từng loại quy hoạch đô thị

Điều 5. Đối với quy hoạch chung đô thị.
...
2. Thành phần bản vẽ bao gồm:
Bao gồm sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000 hoặc 1/100.000 và bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch đô thị, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000.

Content:
Thành phần bản vẽ bao gồm:
Bao gồm sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000 hoặc 1/100.000 và bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch đô thị, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000.