Document: Điều 4 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/06/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/06/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/06/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/06/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "15/06/2017", "sign_number": "14/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 14/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 4. Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe
1. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.

STT

Nội dung

Mức giá

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Hàng tháng (đồng/ tháng)

a)

Xe đạp, xe đạp điện.

1.000

2.000

3.000

30.000

b)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện.

2.000

4.000

6.000

60.000

c)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn.

10.000

15.000

25.000

300.000

d)

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên

15.000

20.000

35.000

450.000

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

STT

Nội dung

Mức giá

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Hàng tháng (đồng/ tháng)

a)

Xe đạp, xe đạp điện.

500

1.000

1.500

12.000

b)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện.

1.000

2.000

3.000

24.000

c)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi.

5.000

7.500

12.500

150.000

d)

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên.

7.500

10.000

17.500

220.000

3. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (áp dụng trong những ngày tổ chức sự kiện, lễ hội, hội chợ được quy định trong quyết định của cơ quan có thẩm quyền).

STT

Nội dung

Mức thu

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

a)

Xe đạp, xe đạp điện.

2.000

4.000

6.000

b)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày thường

4.000

6.000

10.000

c)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày Lễ, Tết, thứ bảy, chủ nhật.

5.000

7.000

12.000

d)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn.

15.000

20.000

35.000

đ)

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên.

30.000

35.000

65.000

4. Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
a) Chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính xây dựng và quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã có thuế giá trị gia tăng) nhưng không được cao hơn mức giá quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 4 Quyết định này.
b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường: Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lập phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt giá tối đa dịch vụ giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tự đầu tư. Trên cơ sở mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tự quyết định giá nhưng mức giá dịch vụ không được vượt mức tối đa theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Điều 4. Quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe
1. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.

STT

Nội dung

Mức giá

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Hàng tháng (đồng/ tháng)

a)

Xe đạp, xe đạp điện.

1.000

2.000

3.000

30.000

b)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện.

2.000

4.000

6.000

60.000

c)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn.

10.000

15.000

25.000

300.000

d)

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên

15.000

20.000

35.000

450.000

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề.

STT

Nội dung

Mức giá

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

Hàng tháng (đồng/ tháng)

a)

Xe đạp, xe đạp điện.

500

1.000

1.500

12.000

b)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện.

1.000

2.000

3.000

24.000

c)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi.

5.000

7.500

12.500

150.000

d)

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên.

7.500

10.000

17.500

220.000

3. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các hoạt động lễ hội, hội chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (áp dụng trong những ngày tổ chức sự kiện, lễ hội, hội chợ được quy định trong quyết định của cơ quan có thẩm quyền).

STT

Nội dung

Mức thu

Ban ngày (đồng/lượt)

Ban đêm (đồng/lượt)

Cả ngày và đêm (đồng/lượt)

a)

Xe đạp, xe đạp điện.

2.000

4.000

6.000

b)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày thường

4.000

6.000

10.000

c)

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày Lễ, Tết, thứ bảy, chủ nhật.

5.000

7.000

12.000

d)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn.

15.000

20.000

35.000

đ)

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên.

30.000

35.000

65.000

4. Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
a) Chủ đầu tư căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính xây dựng và quyết định mức giá dịch vụ trông giữ xe (đã có thuế giá trị gia tăng) nhưng không được cao hơn mức giá quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 4 Quyết định này.
b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường: Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân lập phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt giá tối đa dịch vụ giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện do doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tự đầu tư. Trên cơ sở mức giá tối đa do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tự quyết định giá nhưng mức giá dịch vụ không được vượt mức tối đa theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.