Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2008/QĐ-UBND mức thu tiền học phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2008", "sign_number": "48/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2008", "sign_number": "48/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2008", "sign_number": "48/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2008", "sign_number": "48/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2008", "sign_number": "48/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Xuân Đương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2008/QĐ-UBND mức thu tiền học phí

Điều 1. Ban hành mức thu tiền học phí trong các trường học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh, thời gian thực hiện kể từ ngày 01/9/2008, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: Đồng

HỌC SINH CÁC NGÀNH HỌC, CẤP HỌC

MỨC THU
01 học sinh/tháng học

Thành phố, thị xã (trừ xã miền núi, thị trấn trung du)

Nông thôn, trung du, thị trấn miền núi

Vùng sâu, vùng xa, ATK (các xã 135)

1. Nhà trẻ

100.000

60.000

30.000

Content:
Mức thu học phí:
Đơn vị tính: Đồng

HỌC SINH CÁC NGÀNH HỌC, CẤP HỌC

MỨC THU
01 học sinh/tháng học

Thành phố, thị xã (trừ xã miền núi, thị trấn trung du)

Nông thôn, trung du, thị trấn miền núi

Vùng sâu, vùng xa, ATK (các xã 135)

Nhà trẻ

100.000

60.000

30.000