Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 200/2013/TT-BTC phí lệ phí lãnh sự Cơ quan đại diện ngoại giao lãnh sự ở nước ngoài

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "200/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "200/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "200/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "200/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "200/2013/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 200/2013/TT-BTC phí lệ phí lãnh sự Cơ quan đại diện ngoại giao lãnh sự ở nước ngoài

Điều 1. Mức thu
1. Sửa đổi, bổ sung mục III phần A Biểu mức thu phí và lệ phí lãnh sự ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính như sau:

STT

Tên lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

III

Thị thực các loại

1

Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần

Chiếc

45 USD

2

Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần

a)

Loại có giá trị dưới 01 tháng

Chiếc

65 USD

b)

Loại có giá trị từ 01 tháng đến dưới 06 tháng

Chiếc

95 USD

c)

Loại có giá trị từ 06 tháng đến 01 năm

Chiếc

135 USD

3

Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới

Chiếc

15 USD

4

Chuyển đổi thị thực

a)

Từ 01 lần thành nhiều lần, trong thời hạn thị thực gốc

- Có giá trị dưới 06 tháng

Chiếc

25 USD

- Có giá trị từ 06 tháng trở lên

Chiếc

75 USD

b)

Từ một lần thành nhiều lần, vượt quá thời hạn thị thực gốc

- Có giá trị dưới 06 tháng

Chiếc

50 USD

- Có giá trị từ 06 tháng trở lên

Chiếc

100 USD

5

Sửa đổi, bổ sung các nội dung khác đã ghi trong thị thực

Chiếc

10 USD

Content:
Sửa đổi, bổ sung mục III phần A Biểu mức thu phí và lệ phí lãnh sự ban hành kèm theo Thông tư số 236/2009/TT-BTC ngày 15/12/2009 của Bộ Tài chính như sau:

STT

Tên lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

III

Thị thực các loại

1

Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 01 lần

Chiếc

45 USD

2

Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần

a)

Loại có giá trị dưới 01 tháng

Chiếc

65 USD

b)

Loại có giá trị từ 01 tháng đến dưới 06 tháng

Chiếc

95 USD

c)

Loại có giá trị từ 06 tháng đến 01 năm

Chiếc

135 USD

3

Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới

Chiếc

15 USD

4

Chuyển đổi thị thực

a)

Từ 01 lần thành nhiều lần, trong thời hạn thị thực gốc

- Có giá trị dưới 06 tháng

Chiếc

25 USD

- Có giá trị từ 06 tháng trở lên

Chiếc

75 USD

b)

Từ một lần thành nhiều lần, vượt quá thời hạn thị thực gốc

- Có giá trị dưới 06 tháng

Chiếc

50 USD

- Có giá trị từ 06 tháng trở lên

Chiếc

100 USD

5

Sửa đổi, bổ sung các nội dung khác đã ghi trong thị thực

Chiếc

10 USD