Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2017/QĐ-UBND mật độ cây trồng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/08/2020", "sign_number": "17/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 17/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2017/QĐ-UBND mật độ cây trồng Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

20.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

30.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

40.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

60.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

40.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

50.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

60.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

100.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi
(gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,…)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đ/cây

8.000

Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 3cm

đ/cây

10.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 7cm

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc > 7cm đến < 10cm

đ/cây

25.000

Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 30cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc > 30cm đến < 50cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc > 50cm

đ/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đ/bụi

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đ/bụi

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đ/bụi

80.000

d) Cây hoa, cây lá cảnh trồng lẻ, phân tán trên đất

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa súng, hoa sen

đ/cây

20.000

1.2

Huệ, lây ơn, hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc

đ/cây

30.000

1.3

Cúc đại đoá, cúc chỉ thiên, vạn thọ, nút áo

đ/cây

25.000

1.4

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,…

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đ/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đ/cây

70.000

1.5

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đ/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đ/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối cảnh, chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, trường sinh, cây thần tài, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đ/cây

50.000

3) Sửa đổi, bổ sung điểm đ, khoản 2, Điều 4. Đơn giá hỗ trợ công di chuyển cây kiểng:
Cây kiểng là tài sản của người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường chi phí di chuyển theo quy định tại Điều 91 Luật Đất đai 2013”.

Content:
5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

20.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

30.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

40.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

60.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đ/cây

40.000

Cây trồng năm thứ hai

đ/cây

50.000

Cây trồng năm thứ ba

đ/cây

60.000

Cây trồng trên ba năm

đ/cây

100.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi
(gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,…)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đ/cây

8.000

Cây có đường kính gốc > 1cm đến < 3cm

đ/cây

10.000

Cây có đường kính gốc > 3cm đến < 7cm

đ/cây

15.000

Cây có đường kính gốc > 7cm đến < 10cm

đ/cây

25.000

Cây có đường kính gốc > 10cm đến < 30cm

đ/cây

50.000

Cây có đường kính gốc > 30cm đến < 50cm

đ/cây

100.000

Cây có đường kính gốc > 50cm

đ/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đ/bụi

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đ/bụi

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đ/bụi

80.000

d) Cây hoa, cây lá cảnh trồng lẻ, phân tán trên đất

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa súng, hoa sen

đ/cây

20.000

1.2

Huệ, lây ơn, hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúc

đ/cây

30.000

1.3

Cúc đại đoá, cúc chỉ thiên, vạn thọ, nút áo

đ/cây

25.000

1.4

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,…

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đ/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đ/cây

70.000

1.5

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đ/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đ/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối cảnh, chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, trường sinh, cây thần tài, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đ/cây

50.000

3) Sửa đổi, bổ sung điểm đ, khoản 2, Điều 4. Đơn giá hỗ trợ công di chuyển cây kiểng:
Cây kiểng là tài sản của người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường chi phí di chuyển theo quy định tại Điều 91 Luật Đất đai 2013”.