Document: Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Kế hoạch năm 2019

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.537,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.686,13

88,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

61,65

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,86

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

605,24

8,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.971,06

79,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,04

0,03

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,28

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

851,16

11,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

180,20

2,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,81

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,25

0,27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,19

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,34

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

305,69

4,06

2.9.1

Đất giao thông

DGT

195,26

2,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

75,87

1,01

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

12,70

0,17

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,82

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,22

0,11

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

1,47

0,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,97

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,30

0,02

2.9.9

Đất chợ

DCH

1,08

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

52,17

0,69

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,68

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,66

0,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,88

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,92

0,11

2.17

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.18

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.19

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.20

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.21

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.22

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,60

0,02

2.23

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,36

0,07

2.24

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,01

2.25

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,31

0,04

2.26

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.27

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,12

0,01

2.28

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,10

1,24

2.29

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,77

1.1

Đất lúa nước

CHN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RSX

65,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RPH

3,2

1.6

Đất rừng sản xuất

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,4

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,3

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

98,43

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

85,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,33

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Mã

Kế hoạch năm 2019

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

TỔNG HỢP DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.537,29

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.686,13

88,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

61,65

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,86

0,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

605,24

8,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.971,06

79,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,04

0,03

1.7

Đất làm muối

LMU

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,28

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

851,16

11,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

180,20

2,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,81

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,25

0,27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,19

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,34

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

305,69

4,06

2.9.1

Đất giao thông

DGT

195,26

2,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

75,87

1,01

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

12,70

0,17

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,82

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,22

0,11

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

1,47

0,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,97

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,30

0,02

2.9.9

Đất chợ

DCH

1,08

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

52,17

0,69

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,68

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,66

0,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,88

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,92

0,11

2.17

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.18

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.19

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.20

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.21

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.22

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,60

0,02

2.23

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,36

0,07

2.24

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,01

2.25

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,31

0,04

2.26

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.27

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,12

0,01

2.28

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,10

1,24

2.29

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,77

1.1

Đất lúa nước

CHN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RSX

65,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RPH

3,2

1.6

Đất rừng sản xuất

RDD

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

1,4

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,3

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

98,43

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

85,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

6,33

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo xác lập).