Document: Điều 11 Nghị định 122-HĐBT chế độ quản lý các chương trình tiến bộ khoa học kỹ thuật trọng điểm của Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "20/07/1982", "sign_number": "122-HĐBT", "signer": "Võ Nguyên Giáp", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "20/07/1982", "sign_number": "122-HĐBT", "signer": "Võ Nguyên Giáp", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "20/07/1982", "sign_number": "122-HĐBT", "signer": "Võ Nguyên Giáp", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "20/07/1982", "sign_number": "122-HĐBT", "signer": "Võ Nguyên Giáp", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "20/07/1982", "sign_number": "122-HĐBT", "signer": "Võ Nguyên Giáp", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 11 Nghị định 122-HĐBT chế độ quản lý các chương trình tiến bộ khoa học kỹ thuật trọng điểm của Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 11. Nguồn tài chính của các chương trình gồm có:
1. Vốn ngân sách Nhà nước cấp, bao gồm:
Kinh phí sự nghiệp điều tra nghiên cứu khoa học kỹ thuật;
Vốn đầu tư cơ bản để xây dựng và trang bị các cơ sở kỹ thuật phục vụ trực tiếp cho chương trình;
Các nguồn vốn khác của Ngân sách Nhà nước, kể cả kinh phí chuyên dùng, nếu có.
2. Nguồn vốn tự có của đơn vị cơ sở được sử dụng vào mục đích áp dụng tiến bộ kỹ thuật.
3. Nguồn vốn do việc ký kết các hợp đồng đưa lại.

Content:
Điều 11. Nguồn tài chính của các chương trình gồm có:
1. Vốn ngân sách Nhà nước cấp, bao gồm:
Kinh phí sự nghiệp điều tra nghiên cứu khoa học kỹ thuật;
Vốn đầu tư cơ bản để xây dựng và trang bị các cơ sở kỹ thuật phục vụ trực tiếp cho chương trình;
Các nguồn vốn khác của Ngân sách Nhà nước, kể cả kinh phí chuyên dùng, nếu có.
2. Nguồn vốn tự có của đơn vị cơ sở được sử dụng vào mục đích áp dụng tiến bộ kỹ thuật.
3. Nguồn vốn do việc ký kết các hợp đồng đưa lại.