Document: Điều 2 Quyết định 436/QĐ-TTg phê duyệt Dự án cải tạo, nâng cấp, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/05/2000", "sign_number": "436/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/05/2000", "sign_number": "436/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/05/2000", "sign_number": "436/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/05/2000", "sign_number": "436/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/05/2000", "sign_number": "436/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 436/QĐ-TTg phê duyệt Dự án cải tạo, nâng cấp, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Dự án cải tạo, nâng cấp, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai với các nội dung sau:
1. Tên Dự án: Dự án cải tạo, nâng cấp, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai.
2. Chủ đầu tư: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, có trụ sở chính tại số 1 đường 1 Khu công nghiệp Biên Hòa I, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
3. Mục tiêu Dự án: Cải tạo, nâng cấp, xây dựng các hệ thống giao thông, cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc, xử lý chất thải, di dời dân, các dịch vụ tiện ích phát triển Khu công nghiệp… nhằm kinh doanh kết cấu hạ tầng đã được tạo ra trong Khu công nghiệp.
4. Địa điểm xây dựng: thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
5. Diện tích Khu công nghiệp: 335 ha, sẽ được chuẩn xác lại khi làm thủ tục thuê đất theo quy định của pháp luật đất đai.
6. Tổng mức vốn đầu tư dự tính: 160.338 triệu đồng Việt Nam (chưa tính kinh phí đền bù, giải tỏa).
7. Nguồn vốn: vốn tự có, vốn ứng trước của các nhà đầu tư, vốn vay.
8. Cơ chế tài chính: các doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư trong nước thuê lại đất, nộp phí sử dụng hạ tầng và phí bảo vệ môi trường (và được hạch toán những chi phí này vào giá thành sản phẩm) theo mức do chủ đầu tư quy định, có sự thỏa thuận của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai.
9. Thời gian hoạt động: 50 năm kể từ ngày có quyết định đầu tư.
10. Thời gian xây dựng: 5 năm kể từ khi có quyết định cho thuê đất. Trong quá trình đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải làm đầy đủ mọi thủ tục cần thiết theo quy định của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng.

Content:
Điều 2. Phê duyệt Dự án cải tạo, nâng cấp, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai với các nội dung sau:
1. Tên Dự án: Dự án cải tạo, nâng cấp, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Biên Hòa I, tỉnh Đồng Nai.
2. Chủ đầu tư: Công ty Phát triển Khu công nghiệp Biên Hòa, có trụ sở chính tại số 1 đường 1 Khu công nghiệp Biên Hòa I, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
3. Mục tiêu Dự án: Cải tạo, nâng cấp, xây dựng các hệ thống giao thông, cấp điện, cấp thoát nước, thông tin liên lạc, xử lý chất thải, di dời dân, các dịch vụ tiện ích phát triển Khu công nghiệp… nhằm kinh doanh kết cấu hạ tầng đã được tạo ra trong Khu công nghiệp.
4. Địa điểm xây dựng: thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
5. Diện tích Khu công nghiệp: 335 ha, sẽ được chuẩn xác lại khi làm thủ tục thuê đất theo quy định của pháp luật đất đai.
6. Tổng mức vốn đầu tư dự tính: 160.338 triệu đồng Việt Nam (chưa tính kinh phí đền bù, giải tỏa).
7. Nguồn vốn: vốn tự có, vốn ứng trước của các nhà đầu tư, vốn vay.
8. Cơ chế tài chính: các doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư trong nước thuê lại đất, nộp phí sử dụng hạ tầng và phí bảo vệ môi trường (và được hạch toán những chi phí này vào giá thành sản phẩm) theo mức do chủ đầu tư quy định, có sự thỏa thuận của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai.
9. Thời gian hoạt động: 50 năm kể từ ngày có quyết định đầu tư.
10. Thời gian xây dựng: 5 năm kể từ khi có quyết định cho thuê đất. Trong quá trình đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải làm đầy đủ mọi thủ tục cần thiết theo quy định của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng.