Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "483/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 483/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,07

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,01

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,56

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

5,73

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,07

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,01

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,56

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

5,73

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).