Document: Điều 1 Quyết định 1095/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/04/2022", "sign_number": "1095/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1095/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Côn Đảo Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Côn Đảo với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)*

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.578,87

100

7.578,87

7.578,87

100

1

Đất nông nghiệp

6.718,42

88,65

6.352,25

6.352,25

83,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,54

1,10

29,83

29,83

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

103,17

1,36

24,58

24,58

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

629,36

8,30

408,03

408,03

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

5.901,03

77,86

5.879,70

5.879,70

77,58

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,32

0,02

1,05

1,05

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,06

9,06

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

708,26

9,35

1.149,13

1.149,13

15,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

83,43

1,10

84,55

84,55

1,12

2.2

Đất an ninh

2,63

0,03

4,29

4,29

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,44

19,44

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

96,61

1,27

209,77

209,77

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,57

0,01

1,98

1,98

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,18

0,07

1,97

1,97

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng

437,87

5,78

641,50

641,50

8,46

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

287,41

3,79

403,30

403,30

5,32

2.9.2

Đất thủy lợi

63,63

0,84

85,49

85,49

1,13

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

7,36

0,10

8,80

8,80

0,12

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

1,48

0,02

3,40

3,40

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

7,13

0,09

9,99

9,99

0,13

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

1,29

0,02

6,66

6,66

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

3,00

0,04

16,35

16,35

0,22

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,74

0,02

1,76

1,76

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

60,67

0,80

94,15

94,15

1,24

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,48

0,01

3,88

3,88

0,05

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,60

0,02

5,68

5,68

0,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

2,08

0,03

2,04

2,04

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,28

1,28

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,78

0,05

61,83

61,83

0,82

2.13

Đất ở tại nông thôn

36,65

0,48

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

82,36

82,36

1,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,25

0,07

5,23

5,23

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,44

0,11

8,43

8,43

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,13

0,01

1,13

1,13

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,91

0,09

5,88

5,88

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

19,82

0,26

19,50

19,50

0,26

3

Đất chưa sử dụng

152,19

2,01

77,49

77,49

1,02

II

Khu chức năng
(**)

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

24,58

24,58

0,32

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6.287,73

6.287,73

82,96

6

Khu du lịch

119,33

119,33

1,57

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

5.883,15

5.883,15

77,63

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

19,44

19,44

0,26

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

255,62

255,62

3,37

10

Khu thương mại - dịch vụ

209,77

209,77

2,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3,95

3,95

0,05

Ghi chú: *Quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt, do đó, căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “…Quy hoạch nào được lập, thẩm định xong trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước. Sau khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì quy hoạch thấp hơn phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn”; ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

366,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

214,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,33

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

6,75

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

11,06

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

10,79

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,27

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1: 10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Côn Đảo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 của huyện Côn Đảo với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)*

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7.578,87

100

7.578,87

7.578,87

100

1

Đất nông nghiệp

6.718,42

88,65

6.352,25

6.352,25

83,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,54

1,10

29,83

29,83

0,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

103,17

1,36

24,58

24,58

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

629,36

8,30

408,03

408,03

5,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

5.901,03

77,86

5.879,70

5.879,70

77,58

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,32

0,02

1,05

1,05

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

9,06

9,06

0,12

2

Đất phi nông nghiệp

708,26

9,35

1.149,13

1.149,13

15,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

83,43

1,10

84,55

84,55

1,12

2.2

Đất an ninh

2,63

0,03

4,29

4,29

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

19,44

19,44

0,26

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

96,61

1,27

209,77

209,77

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,57

0,01

1,98

1,98

0,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,18

0,07

1,97

1,97

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng

437,87

5,78

641,50

641,50

8,46

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

287,41

3,79

403,30

403,30

5,32

2.9.2

Đất thủy lợi

63,63

0,84

85,49

85,49

1,13

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

7,36

0,10

8,80

8,80

0,12

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

1,48

0,02

3,40

3,40

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

7,13

0,09

9,99

9,99

0,13

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

1,29

0,02

6,66

6,66

0,09

2.9.7

Đất công trình năng lượng

3,00

0,04

16,35

16,35

0,22

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,74

0,02

1,76

1,76

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

60,67

0,80

94,15

94,15

1,24

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,48

0,01

3,88

3,88

0,05

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,60

0,02

5,68

5,68

0,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

2,08

0,03

2,04

2,04

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,28

1,28

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,78

0,05

61,83

61,83

0,82

2.13

Đất ở tại nông thôn

36,65

0,48

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

82,36

82,36

1,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,25

0,07

5,23

5,23

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

8,44

0,11

8,43

8,43

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,13

0,01

1,13

1,13

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

6,91

0,09

5,88

5,88

0,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

19,82

0,26

19,50

19,50

0,26

3

Đất chưa sử dụng

152,19

2,01

77,49

77,49

1,02

II

Khu chức năng
(**)

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

24,58

24,58

0,32

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6.287,73

6.287,73

82,96

6

Khu du lịch

119,33

119,33

1,57

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

5.883,15

5.883,15

77,63

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

19,44

19,44

0,26

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

255,62

255,62

3,37

10

Khu thương mại - dịch vụ

209,77

209,77

2,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

3,95

3,95

0,05

Ghi chú: *Quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt, do đó, căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội “…Quy hoạch nào được lập, thẩm định xong trước thì được quyết định hoặc phê duyệt trước. Sau khi quy hoạch được quyết định hoặc phê duyệt, nếu có mâu thuẫn thì quy hoạch thấp hơn phải điều chỉnh theo quy hoạch cao hơn”; ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

366,17

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

214,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,33

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

6,75

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất hạ tầng

DHT

11,06

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

10,79

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,27

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1: 10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Côn Đảo.