Document: Điều 1 Quyết định 1093/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1093/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1093/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gio Linh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Tổng diện tích tự nhiên

47.088,33

2.647,61

1.718,51

1.959,08

2.078,68

2.971,81

1.832,68

1.405,31

356,76

2.531,73

2.049,80

18.223,53

1.077,63

1.447,35

2.951,63

2.378,17

688,13

769,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.349,15

2.314,79

1.261,24

1.197,83

1.281,75

2.103,74

934,92

1.090,32

166,04

2.266,63

1.680,96

17.621,14

611,70

1 024,05

2.312,15

1.911,93

190,89

379,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.360,70

141,91

254,62

343,35

612,95

920,41

422,64

120,98

20,86

114,52

136,47

251,12

3,37

770,00

637,79

442,12

36,72

130,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.539,20

89,20

249,89

243,67

568,49

913,39

395,15

57,21

20,86

94,96

38,37

92,43

3,37

764,13

509,06

370,85

0,24

127,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.049,96

185,10

126,57

270,94

158,43

372,15

141,51

106,79

32,54

159,93

147,62

155,01

220,36

124,14

272,15

282,34

114,53

179,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.175,70

1.818,35

413,20

-

0,11

-

3,17

809,71

-

1.607,20

1.007,63

847,92

2,35

-

660,99

997,00

0,27

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.698,52

-

2,71

60,09

28,25

257,48

44,84

-

23,13

-

-

8.088,63

166,44

20,54

-

6,10

0,31

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.274,34

147,94

428,47

502,80

349,12

452,08

274,05

52,39

67,56

350,91

362,96

8.278,35

153,43

12,18

680,06

102,67

20,46

38,92

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

4,72

23,24

51,76

0,81

-

-

-

-

83,31

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

530,30

17,48

34,09

0,65

113,59

61,52

37,82

0,46

9,95

15,09

11,32

0,12

27,18

85,18

34,66

59,20

1,34

20,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

259,64

4,01

1,58

20,00

19,31

40,10

10,90

-

12,00

18,99

14,95

-

38,57

12,00

26,50

22,50

17,28

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.490,80

301,29

417,43

414,85

619,24

573,94

895,24

287,34

183,22

258,78

339,33

600,24

367,20

406,99

639,35

402,55

460,58

323,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

-

1,20

-

-

-

9,51

-

-

-

-

38,00

0,16

-

-

-

1,64

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2,19

5,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

302,28

-

90,97

-

-

-

211,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,91

-

-

-

-

-

-

-

51,91

-

-

-

-

-

-

-

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,67

0,69

2,79

40,47

8,81

-

-

5,30

0,03

2,03

0,08

0,65

22,68

-

2,09

1,75

38,03

3,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,75

0,79

2.16

-

8,53

3,99

0,14

1,00

-

0,02

4,30

-

0,17

0,36

5,35

8,26

30,58

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,37

-

-

-

-

3,51

-

-

-

-

-

7,30

34,56

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.917,20

251,47

295,53

302,60

348,16

350,76

532,21

243,12

74,46

201,53

270,85

328,37

239,61

186,30

536,47

328,45

202,89

224,42

-

Đất giao thông

DGT

2.184,85

91,53

79,78

116,70

200,09

137,84

412,41

56,57

43,65

120,53

69,22

149,97

141,90

96,14

125,08

129,31

108,52

105,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.497,74

130,75

152,01

25,42

45,24

41,38

45,29

160,08

6,00

48,57

182,26

82,04

22,60

33,75

365,71

99,09

16,46

41,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,34

0,15

-

-

0,21

0,90

-

0,85

1,80

0,25

0,02

0,66

-

-

-

0,65

10,89

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,91

0,87

1,05

0,45

0,38

0,69

0,50

1,25

0,14

2,39

0,25

0,28

0,48

0,26

0,34

0,25

0,40

3,93

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

88,18

3,00

2,84

6,20

3,95

3,94

11,54

3,71

2,91

9,45

2,03

3,42

2,32

5,16

4,99

5,67

5,02

12,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

51,17

4,06

6,70

0,71

1,90

3,98

-

1,21

1,59

3,25

2,43

0,52

3,20

2,13

5,91

5,92

2,17

5,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

118,26

4,81

4,00

59,20

0,09

-

1,16

3,82

0,02

0,53

0,20

38,86

-

0,10

1,01

4,05

0,17

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,01

-

0,06

0,02

0,02

0,06

0,10

0,02

0.04

0,03

0,03

0,02

0,05

0,08

0,25

0,05

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,57

1,00

0,37

0,07

-

0,58

0,83

0,18

-

0,08

-

-

-

5,38

0,07

16,61

-

0,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,56

-

-

-

-

-

-

-

-

10,10

-

-

-

-

0,24

7,35

1,87

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,64

0,09

0,40

0,91

0,64

1,64

0,21

0,53

0,17

0,17

0,59

-

-

0,65

0,20

0,83

0,63

0,98

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

NTD

881,45

14,99

48,38

92,09

95,05

159,79

60,21

14,05

18,03

5,22

13,82

52,59

68,87

42,68

32,11

58,43

52,38

52,76

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,60

-

-

Đất chợ

DCH

5,97

0,21

-

0,79

0,53

-

-

0,77

0,13

0,95

-

-

0,22

-

0,73

0,04

0,73

0,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,38

1,24

0,36

1,32

0,34

0,40

1,54

0,43

0,31

1,66

1,00

1,29

0,88

1,21

1,85

1,61

-

0,88

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42.22

0,50

-

16,62

0,35

-

0,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23,00

1,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

474,54

22,31

22,40

32,89

48,93

36,24

25,95

29,37

34,04

33,02

20,44

25,69

47,65

26,41

30,40

38,81

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55,23

60,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,28

0,22

0,20

0,42

0,11

0,07

0,27

0,28

0,16

0,73

0,21

0,96

0,18

0,61

1,14

0,96

1,31

9,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,95

4,78

1,81

6,04

4,90

6,62

2,99

0,45

4,57

0,46

0,59

-

3,57

3,76

2,52

5,12

2,97

4,80

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

931,54

11,81

-

12,64

165,40

91,10

58,81

6,32

13,81

19,32

41,59

186,20

17,67

167,69

45,39

11,50

74,82

7,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,09

7,48

-

1,84

33,68

81,25

48,57

1,05

3,90

-

-

11,78

0,03

20,55

14,13

5,88

2,24

1,72

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

8,55

-

-

0,01

0,04

-

2,11

-

0,01

-

0,08

-

0,04

0,04

0,02

0,21

5,70

0,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.248,38

31,53

39,83

346,40

177,70

294,13

2,52

27,65

7,50

6,32

29,51

2,15

98,73

16,31

0,13

63,70

36,65

67,62

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

1.458,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

688,13

769,91

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.174,71

19,10

22,86

57,45

90,85

14,50

415,53

6,79

6,56

49,74

22,08

123,11

99,28

2,82

98,92

46,31

66,04

32,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

160,15

-

0,72

5,26

10,52

2.87

88,45

0,40

0,68

0,05

0,40

0,29

0,52

1,62

13,21

17,90

6,21

11,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

143,50

-

0,72

5,26

10,52

2,87

78,35

0,40

0,68

-

0,40

-

0,52

1,62

13,21

17,90

-

11,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

225,53

1,97

5,75

27,37

31,47

7,12

2443

1,30

2,05

6,90

5,85

5,81

42,03

0,90

16,59

4,32

34,07

7,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,01

17,12

3,50

-

0,20

-

1,00

5,09

-

34,65

6,97

21,57

0,24

-

7,22

12,90

-

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53,06

-

-

11,18

-

1,00

1,70

-

1,44

-

-

15,00

19,51

-

-

-

3,23

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

605,94

0,01

12,89

13,64

42,36

3,51

299,95

-

1,00

8,14

8,86

80,44

32,05

0,10

61,70

11,19

21,53

8,57

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,92

-

-

-

6,30

-

-

-

1,39

-

-

-

4,83

0,20

0,20

-

1,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

198,93

2,38

0,50

12,78

5,33

2,37

20,76

5,70

13,48

1,22

4,20

30,68

20,30

0,02

37,34

8,80

24,57

8,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,12

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,48

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

46,48

0,32

-

7,84

0,55

1,84

14,35

0,20

0,42

-

0,20

1,45

4,92

0,02

6,36

0,66

3,40

3,95

Đất giao thông

DGT

14,25

0,10

-

2,87

-

-

-

0,20

-

-

0,20

1,00

2,53

-

6,27

-

-

1,08

Đất thủy lợi

DTL

4,22

0,22

-

0,35

0,10

0,04

2,51

-

-

-

-

0,11

0,09

-

-

0,50

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,22

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,06

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,54

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,90

-

-

-

-

0,50

-

-

0,12

-

-

-

0,10

0,02

-

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,43

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

25,68

-

-

4,52

0,40

1,30

11,74

-

0,20

-

-

-

2,12

-

0,09

-

2,80

2,51

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,44

1,52

0,50

3,09

1,65

0,03

2,36

2,00

0,50

0,98

-

1,64

9,47

-

2,02

0,68

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,85

1,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,30

-

-

0,10

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

75,73

0,14

-

-

2,00

-

-

-

12,56

0,24

4,00

21,59

4,50

-

16,00

-

14,70

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,35

-

-

1,27

0,80

0,50

3,95

3,50

-

-

-

6,00

0,41

-

12,96

7,46

0,50

3,00

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.174,71

19,10

22,86

57,45

90,85

14,50

415,53

6,79

6,56

49,74

22,08

123,11

99,28

2,82

98,92

46,31

66,04

32,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

160,15

-

0,72

5,26

10,52

2,87

88,45

0,40

0,68

0,05

0,40

0,29

0,52

1,62

13,21

17,90

6,21

11,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

143,50

-

0,72

5,26

10,52

2,87

78,35

0,40

0,68

-

0,40

-

0,52

1,62

13,21

17,90

-

11,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

225,53

1,97

5,75

27,37

31,47

7,12

24,43

1,30

2,05

6,90

5,85

5,81

42,03

0,90

16,59

4,32

34,07

7,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,01

17,12

3,50

-

0,20

-

1,00

5,09

-

34,65

6,97

21,57

0,24

-

7,22

12,90

-

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,06

-

-

11,18

-

1,00

1,70

-

1,44

-

-

15,00

19,51

-

-

-

3,23

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

605,94

0,01

12,89

13,64

42,36

3,51

299,95

-

1,00

8,14

8,86

80,44

32,05

0,10

61,70

11,19

21,53

8,57

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,92

-

-

-

6,30

-

-

-

1,39

-

-

-

4,83

0,20

0,20

-

1,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

61,54

-

-

5,00

-

20,00

-

-

8,00

6,00

-

-

12,54

1,50

0,50

-

8,00

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

61,54

-

-

5,00

-

20,00

-

8,00

6,00

-

-

12,54

1,50

0,50

-

8,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,42

-

-

-

-

0,50

-

-

0,12

-

-

-

1,63

0,02

-

0,16

0,50

1,49

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66,21

4,01

-

15,00

5,00

15,00

-

-

1,00

-

0,20

-

7,00

2,00

-

16,00

1,00

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

66,21

4,01

-

15.00

5,00

15,00

-

-

1,00

-

0,20

-

7,00

2,00

-

16,00

1,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

181,89

1,58

0,82

29,05

32,92

4,42

22,76

1,80

0,40

3,20

2,42

7,77

21,05

0,33

1,80

0,30

29,45

21,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

11,00

-

-

-

-

-

11,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,65

0,51

-

3,19

-

-

-

0,80

-

-

-

-

2,25

-

0,60

-

8,30

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

116,90

0,57

-

18,50

32,92

4,42

8,81

-

-

2,97

2,22

7,17

11,75

-

1,00

0,30

10,96

15,31

Đất giao thông

DGT

104,29

0,43

-

18,50

32,85

4,12

8,25

-

2,97

2,22

1,04

10,39

-

0,50

0,30

8,96

13,76

Đất thủy lợi

DTL

4,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,13

1,36

-

0,20

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

0,55

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

-

-

-

-

0,30

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,37

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

1,00

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,16

0,14

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,37

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,76

-

-

6,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,65

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,32

0,50

0,82

1,25

-

-

2,95

1,00

0,40

0,23

-

0,60

7,04

0,33

0,20

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,54

2,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,55

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

0,01

-

-

-

-

8 -

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Tổng diện tích tự nhiên

47.088,33

2.647,61

1.718,51

1.959,08

2.078,68

2.971,81

1.832,68

1.405,31

356,76

2.531,73

2.049,80

18.223,53

1.077,63

1.447,35

2.951,63

2.378,17

688,13

769,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.349,15

2.314,79

1.261,24

1.197,83

1.281,75

2.103,74

934,92

1.090,32

166,04

2.266,63

1.680,96

17.621,14

611,70

1 024,05

2.312,15

1.911,93

190,89

379,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.360,70

141,91

254,62

343,35

612,95

920,41

422,64

120,98

20,86

114,52

136,47

251,12

3,37

770,00

637,79

442,12

36,72

130,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.539,20

89,20

249,89

243,67

568,49

913,39

395,15

57,21

20,86

94,96

38,37

92,43

3,37

764,13

509,06

370,85

0,24

127,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.049,96

185,10

126,57

270,94

158,43

372,15

141,51

106,79

32,54

159,93

147,62

155,01

220,36

124,14

272,15

282,34

114,53

179,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.175,70

1.818,35

413,20

-

0,11

-

3,17

809,71

-

1.607,20

1.007,63

847,92

2,35

-

660,99

997,00

0,27

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.698,52

-

2,71

60,09

28,25

257,48

44,84

-

23,13

-

-

8.088,63

166,44

20,54

-

6,10

0,31

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.274,34

147,94

428,47

502,80

349,12

452,08

274,05

52,39

67,56

350,91

362,96

8.278,35

153,43

12,18

680,06

102,67

20,46

38,92

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

4,72

23,24

51,76

0,81

-

-

-

-

83,31

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

530,30

17,48

34,09

0,65

113,59

61,52

37,82

0,46

9,95

15,09

11,32

0,12

27,18

85,18

34,66

59,20

1,34

20,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

259,64

4,01

1,58

20,00

19,31

40,10

10,90

-

12,00

18,99

14,95

-

38,57

12,00

26,50

22,50

17,28

0,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.490,80

301,29

417,43

414,85

619,24

573,94

895,24

287,34

183,22

258,78

339,33

600,24

367,20

406,99

639,35

402,55

460,58

323,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

-

1,20

-

-

-

9,51

-

-

-

-

38,00

0,16

-

-

-

1,64

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

2,19

5,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

302,28

-

90,97

-

-

-

211,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,91

-

-

-

-

-

-

-

51,91

-

-

-

-

-

-

-

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,67

0,69

2,79

40,47

8,81

-

-

5,30

0,03

2,03

0,08

0,65

22,68

-

2,09

1,75

38,03

3,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,75

0,79

2.16

-

8,53

3,99

0,14

1,00

-

0,02

4,30

-

0,17

0,36

5,35

8,26

30,58

0,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

45,37

-

-

-

-

3,51

-

-

-

-

-

7,30

34,56

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.917,20

251,47

295,53

302,60

348,16

350,76

532,21

243,12

74,46

201,53

270,85

328,37

239,61

186,30

536,47

328,45

202,89

224,42

-

Đất giao thông

DGT

2.184,85

91,53

79,78

116,70

200,09

137,84

412,41

56,57

43,65

120,53

69,22

149,97

141,90

96,14

125,08

129,31

108,52

105,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.497,74

130,75

152,01

25,42

45,24

41,38

45,29

160,08

6,00

48,57

182,26

82,04

22,60

33,75

365,71

99,09

16,46

41,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,34

0,15

-

-

0,21

0,90

-

0,85

1,80

0,25

0,02

0,66

-

-

-

0,65

10,89

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,91

0,87

1,05

0,45

0,38

0,69

0,50

1,25

0,14

2,39

0,25

0,28

0,48

0,26

0,34

0,25

0,40

3,93

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

88,18

3,00

2,84

6,20

3,95

3,94

11,54

3,71

2,91

9,45

2,03

3,42

2,32

5,16

4,99

5,67

5,02

12,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

51,17

4,06

6,70

0,71

1,90

3,98

-

1,21

1,59

3,25

2,43

0,52

3,20

2,13

5,91

5,92

2,17

5,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

118,26

4,81

4,00

59,20

0,09

-

1,16

3,82

0,02

0,53

0,20

38,86

-

0,10

1,01

4,05

0,17

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,01

-

0,06

0,02

0,02

0,06

0,10

0,02

0.04

0,03

0,03

0,02

0,05

0,08

0,25

0,05

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,57

1,00

0,37

0,07

-

0,58

0,83

0,18

-

0,08

-

-

-

5,38

0,07

16,61

-

0,40

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,56

-

-

-

-

-

-

-

-

10,10

-

-

-

-

0,24

7,35

1,87

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,64

0,09

0,40

0,91

0,64

1,64

0,21

0,53

0,17

0,17

0,59

-

-

0,65

0,20

0,83

0,63

0,98

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

NTD

881,45

14,99

48,38

92,09

95,05

159,79

60,21

14,05

18,03

5,22

13,82

52,59

68,87

42,68

32,11

58,43

52,38

52,76

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,60

-

-

Đất chợ

DCH

5,97

0,21

-

0,79

0,53

-

-

0,77

0,13

0,95

-

-

0,22

-

0,73

0,04

0,73

0,87

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,38

1,24

0,36

1,32

0,34

0,40

1,54

0,43

0,31

1,66

1,00

1,29

0,88

1,21

1,85

1,61

-

0,88

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42.22

0,50

-

16,62

0,35

-

0,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23,00

1,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

474,54

22,31

22,40

32,89

48,93

36,24

25,95

29,37

34,04

33,02

20,44

25,69

47,65

26,41

30,40

38,81

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

55,23

60,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,28

0,22

0,20

0,42

0,11

0,07

0,27

0,28

0,16

0,73

0,21

0,96

0,18

0,61

1,14

0,96

1,31

9,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,95

4,78

1,81

6,04

4,90

6,62

2,99

0,45

4,57

0,46

0,59

-

3,57

3,76

2,52

5,12

2,97

4,80

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

931,54

11,81

-

12,64

165,40

91,10

58,81

6,32

13,81

19,32

41,59

186,20

17,67

167,69

45,39

11,50

74,82

7,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,09

7,48

-

1,84

33,68

81,25

48,57

1,05

3,90

-

-

11,78

0,03

20,55

14,13

5,88

2,24

1,72

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

8,55

-

-

0,01

0,04

-

2,11

-

0,01

-

0,08

-

0,04

0,04

0,02

0,21

5,70

0,29

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.248,38

31,53

39,83

346,40

177,70

294,13

2,52

27,65

7,50

6,32

29,51

2,15

98,73

16,31

0,13

63,70

36,65

67,62

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

1.458,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

688,13

769,91

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.174,71

19,10

22,86

57,45

90,85

14,50

415,53

6,79

6,56

49,74

22,08

123,11

99,28

2,82

98,92

46,31

66,04

32,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

160,15

-

0,72

5,26

10,52

2.87

88,45

0,40

0,68

0,05

0,40

0,29

0,52

1,62

13,21

17,90

6,21

11,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

143,50

-

0,72

5,26

10,52

2,87

78,35

0,40

0,68

-

0,40

-

0,52

1,62

13,21

17,90

-

11,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

225,53

1,97

5,75

27,37

31,47

7,12

2443

1,30

2,05

6,90

5,85

5,81

42,03

0,90

16,59

4,32

34,07

7,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,01

17,12

3,50

-

0,20

-

1,00

5,09

-

34,65

6,97

21,57

0,24

-

7,22

12,90

-

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53,06

-

-

11,18

-

1,00

1,70

-

1,44

-

-

15,00

19,51

-

-

-

3,23

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

605,94

0,01

12,89

13,64

42,36

3,51

299,95

-

1,00

8,14

8,86

80,44

32,05

0,10

61,70

11,19

21,53

8,57

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,92

-

-

-

6,30

-

-

-

1,39

-

-

-

4,83

0,20

0,20

-

1,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

198,93

2,38

0,50

12,78

5,33

2,37

20,76

5,70

13,48

1,22

4,20

30,68

20,30

0,02

37,34

8,80

24,57

8,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,12

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,48

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

46,48

0,32

-

7,84

0,55

1,84

14,35

0,20

0,42

-

0,20

1,45

4,92

0,02

6,36

0,66

3,40

3,95

Đất giao thông

DGT

14,25

0,10

-

2,87

-

-

-

0,20

-

-

0,20

1,00

2,53

-

6,27

-

-

1,08

Đất thủy lợi

DTL

4,22

0,22

-

0,35

0,10

0,04

2,51

-

-

-

-

0,11

0,09

-

-

0,50

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,22

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,06

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,54

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,90

-

-

-

-

0,50

-

-

0,12

-

-

-

0,10

0,02

-

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,43

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

25,68

-

-

4,52

0,40

1,30

11,74

-

0,20

-

-

-

2,12

-

0,09

-

2,80

2,51

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,44

1,52

0,50

3,09

1,65

0,03

2,36

2,00

0,50

0,98

-

1,64

9,47

-

2,02

0,68

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,85

1,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,30

-

-

0,10

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

75,73

0,14

-

-

2,00

-

-

-

12,56

0,24

4,00

21,59

4,50

-

16,00

-

14,70

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

40,35

-

-

1,27

0,80

0,50

3,95

3,50

-

-

-

6,00

0,41

-

12,96

7,46

0,50

3,00

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.174,71

19,10

22,86

57,45

90,85

14,50

415,53

6,79

6,56

49,74

22,08

123,11

99,28

2,82

98,92

46,31

66,04

32,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

160,15

-

0,72

5,26

10,52

2,87

88,45

0,40

0,68

0,05

0,40

0,29

0,52

1,62

13,21

17,90

6,21

11,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

143,50

-

0,72

5,26

10,52

2,87

78,35

0,40

0,68

-

0,40

-

0,52

1,62

13,21

17,90

-

11,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

225,53

1,97

5,75

27,37

31,47

7,12

24,43

1,30

2,05

6,90

5,85

5,81

42,03

0,90

16,59

4,32

34,07

7,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,01

17,12

3,50

-

0,20

-

1,00

5,09

-

34,65

6,97

21,57

0,24

-

7,22

12,90

-

5,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

53,06

-

-

11,18

-

1,00

1,70

-

1,44

-

-

15,00

19,51

-

-

-

3,23

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

605,94

0,01

12,89

13,64

42,36

3,51

299,95

-

1,00

8,14

8,86

80,44

32,05

0,10

61,70

11,19

21,53

8,57

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,92

-

-

-

6,30

-

-

-

1,39

-

-

-

4,83

0,20

0,20

-

1,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

61,54

-

-

5,00

-

20,00

-

-

8,00

6,00

-

-

12,54

1,50

0,50

-

8,00

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

61,54

-

-

5,00

-

20,00

-

8,00

6,00

-

-

12,54

1,50

0,50

-

8,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,42

-

-

-

-

0,50

-

-

0,12

-

-

-

1,63

0,02

-

0,16

0,50

1,49

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gio An

Xã Gio Châu

Xã Gio Hải

Xã Gio Mai

Xã Gio Mỹ

Xã Gio Quang

Xã Gio Sơn

Xã Gio Việt

Xã Hải Thái

Xã Linh Hải

Xã Linh Trường

Xã Trung Giang

Xã Trung Hải

Xã Trung Sơn

Xã Phong Bình

TT Cửa Việt

TT Gio Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(44)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

66,21

4,01

-

15,00

5,00

15,00

-

-

1,00

-

0,20

-

7,00

2,00

-

16,00

1,00

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

66,21

4,01

-

15.00

5,00

15,00

-

-

1,00

-

0,20

-

7,00

2,00

-

16,00

1,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

181,89

1,58

0,82

29,05

32,92

4,42

22,76

1,80

0,40

3,20

2,42

7,77

21,05

0,33

1,80

0,30

29,45

21,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

11,00

-

-

-

-

-

11,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,65

0,51

-

3,19

-

-

-

0,80

-

-

-

-

2,25

-

0,60

-

8,30

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

116,90

0,57

-

18,50

32,92

4,42

8,81

-

-

2,97

2,22

7,17

11,75

-

1,00

0,30

10,96

15,31

Đất giao thông

DGT

104,29

0,43

-

18,50

32,85

4,12

8,25

-

2,97

2,22

1,04

10,39

-

0,50

0,30

8,96

13,76

Đất thủy lợi

DTL

4,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,13

1,36

-

0,20

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

0,55

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,47

-

-

-

-

0,30

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,37

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

1,00

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,16

0,14

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,37

-

-

-

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,76

-

-

6,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,65

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,32

0,50

0,82

1,25

-

-

2,95

1,00

0,40

0,23

-

0,60

7,04

0,33

0,20

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,54

2,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,55

2 16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

0,01

-

-

-

-

8 -

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-