Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.626,49

4.625,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.818,99

31.818,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.165,41

10.102,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,08

101,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,03

105,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.391,32

8.419,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

306,25

306,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,25

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,17

42,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,06

84,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,28

17,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,60

16,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.620,51

1.633,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,83

3,83

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,09

40,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

330,03

330,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,84

55,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,95

8,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,48

5,48

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,15

5,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

186,65

186,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,82

100,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,73

10,73

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,15

1,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,30

10,30

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

612,47

612,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4.945,51

4.945,51

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,25

2,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.063,35

2.048,75

Content:
4.626,49

4.625,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.818,99

31.818,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.165,41

10.102,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,08

101,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,03

105,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.391,32

8.419,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

306,25

306,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,25

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,17

42,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,06

84,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,28

17,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,60

16,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.620,51

1.633,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,83

3,83

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

40,09

40,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

330,03

330,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,84

55,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,95

8,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,48

5,48

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,15

5,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

186,65

186,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,82

100,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,73

10,73

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,15

1,15

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,30

10,30

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

612,47

612,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4.945,51

4.945,51

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,25

2,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.063,35

2.048,75