Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3022/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 13, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3022/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 13, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

143,62

143,24

141,82

140,38

130,18

119,84

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

143,62

143,24

141,82

140,38

130,18

119,84

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

57,53

57,93

59,35

60,79

71,21

81,63

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,15

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,70

2,70

2,70

2,70

2,70

2,25

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

26,87

26,37

26,22

25,92

25,39

21,69

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

26,87

26,37

26,22

25,92

25,39

21,69

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

27,80

28,70

30,27

32,01

42,96

57,54

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

27,04

27,28

27,73

28,89

38,69

38,69

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,04

0,04

0,04

0,02

10,44

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,54

1,18

2,30

2,88

4,24

7,19

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,19

0,19

0,19

0,19

1,21

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,18

7,18

7,18

7,18

6,98

6,98

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

51,75

51,73

51,73

51,73

51,71

51,71

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,50

0,02

0,02

0,46

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

143,62

143,24

141,82

140,38

130,18

119,84

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

143,62

143,24

141,82

140,38

130,18

119,84

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

57,53

57,93

59,35

60,79

71,21

81,63

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,16

0,16

0,16

0,16

0,16

0,15

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2,70

2,70

2,70

2,70

2,70

2,25

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

26,87

26,37

26,22

25,92

25,39

21,69

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

26,87

26,37

26,22

25,92

25,39

21,69

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

27,80

28,70

30,27

32,01

42,96

57,54

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

27,04

27,28

27,73

28,89

38,69

38,69

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

+ Đất để CD năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,04

0,04

0,04

0,02

10,44

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,54

1,18

2,30

2,88

4,24

7,19

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,19

0,19

0,19

0,19

1,21

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

7,18

7,18

7,18

7,18

6,98

6,98

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

51,75

51,73

51,73

51,73

51,71

51,71

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

0,50

0,02

0,02

0,46