Document: Điều 2 Quyết định 3449/QĐ-BGTVT phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/11/2008", "sign_number": "3449/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/11/2008", "sign_number": "3449/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/11/2008", "sign_number": "3449/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/11/2008", "sign_number": "3449/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "13/11/2008", "sign_number": "3449/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3449/QĐ-BGTVT phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư
Đơn vị : đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Tổng số
Trong đó:
- Vốn NSNN

54.986.802.100

54.986.802.100

54.986.802.100

54.986.802.100

2. Chi phí đầu tư :
Đơn vị : đồng

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số

63.516.279.275

53.527.572.725

- Xây lắp
- Chi phí khác
- Dự phòng

56.572.279.998
6.377.533.424
566.465.853

50.220.233.040
3.307.339.685

(Chi tiết theo phụ lục số 01/QL279 kèm theo).
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị : đồng

Nội dung

Công trình thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình giao đơn vị khác quản lý

Tổng số

0

53.527.572.725

1. Tài sản cố định

0

53.527.572.725

2. Tài sản lưu động

0

0

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư
Đơn vị : đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Tổng số
Trong đó:
- Vốn NSNN

54.986.802.100

54.986.802.100

54.986.802.100

54.986.802.100

2. Chi phí đầu tư :
Đơn vị : đồng

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số

63.516.279.275

53.527.572.725

- Xây lắp
- Chi phí khác
- Dự phòng

56.572.279.998
6.377.533.424
566.465.853

50.220.233.040
3.307.339.685

(Chi tiết theo phụ lục số 01/QL279 kèm theo).
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị : đồng

Nội dung

Công trình thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình giao đơn vị khác quản lý

Tổng số

0

53.527.572.725

1. Tài sản cố định

0

53.527.572.725

2. Tài sản lưu động

0

0