Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3029/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3029/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ Vĩnh Long năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP\PNN

259,18

11,20

15,43

10,16

12,06

12,89

9,74

9,96

15,19

24,71

22,72

20,26

20,10

21,33

14,25

39,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,41

0,16

0,09

2,00

0,27

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163,03

7,77

9,82

5,28

5,41

5,23

9,74

9,96

14,77

22,67

16,71

14,77

9,47

11,17

8,27

12,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,53

0,10

0,42

2,04

0,85

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

54,08

7,89

3,82

4,53

0,67

3,25

0,10

0,10

0,10

0,10

2,68

0,20

9,29

10,28

5,74

5,32

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,48

7,69

3,62

4,33

0,47

3,05

2,48

0,002

9,09

10,08

5,54

5,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

0,51

0,07

0,01

0,01

0,02

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP\PNN

259,18

11,20

15,43

10,16

12,06

12,89

9,74

9,96

15,19

24,71

22,72

20,26

20,10

21,33

14,25

39,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

88,21

3,43

5,45

4,78

6,56

5,66

5,73

5,49

7,88

10,06

5,98

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,41

0,16

0,09

2,00

0,27

1,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163,03

7,77

9,82

5,28

5,41

5,23

9,74

9,96

14,77

22,67

16,71

14,77

9,47

11,17

8,27

12,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,53

0,10

0,42

2,04

0,85

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

54,08

7,89

3,82

4,53

0,67

3,25

0,10

0,10

0,10

0,10

2,68

0,20

9,29

10,28

5,74

5,32

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

51,48

7,69

3,62

4,33

0,47

3,05

2,48

0,002

9,09

10,08

5,54

5,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,66

0,51

0,07

0,01

0,01

0,02

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.