Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3718/QĐ-UBND 2017 mức hỗ trợ nghề đào tạo cho lao động nông thôn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/12/2017", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/12/2017", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/12/2017", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/12/2017", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "01/12/2017", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3718/QĐ-UBND 2017 mức hỗ trợ nghề đào tạo cho lao động nông thôn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt danh mục các nghề đào tạo và mức hỗ trợ đối với từng nghề đào tạo cho lao động nông thôn, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đối tượng 1:

TT

Nghề đào tạo

Mức hỗ trợ cho 1 người học/1 tháng
(Đơn vị tính: đồng)

I

Nhóm I

1

Hàn (Hàn điện, Hàn hồ quang...)

650.000

2

Điện dân dụng

650.000

3

Điện công nghiệp

650.000

4

Lắp đặt điện (Cho cơ sở sản xuất nhỏ, Nội thất...)

650.000

5

Điện tử

650.000

6

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

650.000

7

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

650.000

8

Sửa chữa máy nông cụ

650.000

9

Lái xe ô tô các hạng

650.000

10

Vận hành máy ủi

650.000

11

Vận hành máy xúc

650.000

12

Vận hành máy nâng hàng

650.000

13

Vận hành cần trục

650.000

14

Sửa chữa ô tô

650.000

15

Sửa chữa xe máy

650.000

16

Sản xuất vật liệu xây dựng không nung

650.000

II

Nhóm II:

1

May công nghiệp

600.000

2

Dệt

600.000

3

Thêu (Thêu ren, Thêu rua, Thêu đính cườm, Thêu thủ công...)

600.000

4

Thủ công mỹ nghệ (Nơ hoa nghệ thuật, Chổi chít, Đan len, Móc len sợi...)

600.000

5

Làm hương

600.000

6

Vẽ trên gốm

600.000

7

Mộc mỹ nghệ

600.000

8

In phun quảng cáo

600.000

III

Nhóm III:

1

Kế toán (Doanh nghiệp, Thuế, Hợp tác xã, Trang trại...)

550.000

2

Thư ký văn phòng

550.000

3

Quản lý kinh doanh điện

550.000

4

Quản trị DN vừa và nhỏ

550.000

5

Quản trị máy tính

550.000

6

Nấu ăn

550.000

7

Khách sạn, nhà hàng, buồng bàn

550.000

8

Trồng lúa năng suất cao

550.000

9

Trồng ngô

550.000

10

Trồng rau an toàn

550.000

11

Trồng cây ăn quả

550.000

12

Quản lý dịch hại tổng hợp

550.000

13

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc (Lợn, Trâu, Bò...)

550.000

14

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm (Gà, Vịt...)

550.000

15

Sử dụng thuốc thú y

550.000

16

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt.

550.000

17

Quản lý trang trại

550.000

Content:
Đối với nhóm đối tượng 1:

TT

Nghề đào tạo

Mức hỗ trợ cho 1 người học/1 tháng
(Đơn vị tính: đồng)

I

Nhóm I

1

Hàn (Hàn điện, Hàn hồ quang...)

650.000

2

Điện dân dụng

650.000

3

Điện công nghiệp

650.000

4

Lắp đặt điện (Cho cơ sở sản xuất nhỏ, Nội thất...)

650.000

5

Điện tử

650.000

6

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

650.000

7

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

650.000

8

Sửa chữa máy nông cụ

650.000

9

Lái xe ô tô các hạng

650.000

10

Vận hành máy ủi

650.000

11

Vận hành máy xúc

650.000

12

Vận hành máy nâng hàng

650.000

13

Vận hành cần trục

650.000

14

Sửa chữa ô tô

650.000

15

Sửa chữa xe máy

650.000

16

Sản xuất vật liệu xây dựng không nung

650.000

II

Nhóm II:

1

May công nghiệp

600.000

2

Dệt

600.000

3

Thêu (Thêu ren, Thêu rua, Thêu đính cườm, Thêu thủ công...)

600.000

4

Thủ công mỹ nghệ (Nơ hoa nghệ thuật, Chổi chít, Đan len, Móc len sợi...)

600.000

5

Làm hương

600.000

6

Vẽ trên gốm

600.000

7

Mộc mỹ nghệ

600.000

8

In phun quảng cáo

600.000

III

Nhóm III:

1

Kế toán (Doanh nghiệp, Thuế, Hợp tác xã, Trang trại...)

550.000

2

Thư ký văn phòng

550.000

3

Quản lý kinh doanh điện

550.000

4

Quản trị DN vừa và nhỏ

550.000

5

Quản trị máy tính

550.000

6

Nấu ăn

550.000

7

Khách sạn, nhà hàng, buồng bàn

550.000

8

Trồng lúa năng suất cao

550.000

9

Trồng ngô

550.000

10

Trồng rau an toàn

550.000

11

Trồng cây ăn quả

550.000

12

Quản lý dịch hại tổng hợp

550.000

13

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc (Lợn, Trâu, Bò...)

550.000

14

Nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm (Gà, Vịt...)

550.000

15

Sử dụng thuốc thú y

550.000

16

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt.

550.000

17

Quản lý trang trại

550.000