Document: Điều 1 Quyết định 1043/QĐ-UBND 2023 đính chính Quyết định 471/QĐ-UBND và 506/QĐ-UBND Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1043/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1043/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1043/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1043/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1043/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1043/QĐ-UBND 2023 đính chính Quyết định 471/QĐ-UBND và 506/QĐ-UBND Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính nội dung các thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 và Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thủ tục số 1 Mục I - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023, đính chính nội dung cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Ủy ban nhân dân tỉnh”, thành: cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Sở Tài nguyên và Môi trường”.
2. Thủ tục số 2 và 9 Mục I - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023, đính chính nội dung cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Ủy ban nhân dân tỉnh”, thành: cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường”.
3. Thủ tục số 10 Mục I - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 và Mục A - Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/4/2023, sửa tên TTHC là “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh”, thành “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên dòng chính lưu vực sông liên tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước liên tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3 /giây trở lên”.
4. Thủ tục số 2 tại Mục II - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 và Mục B - Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/4/2023, sửa tên TTHC là “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh”, thành “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m 3 /giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m) có lưu lượng từ 12.000 m3 /ngày đêm trở lên”.

Content:
Điều 1. Đính chính nội dung các thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 và Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thủ tục số 1 Mục I - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023, đính chính nội dung cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Ủy ban nhân dân tỉnh”, thành: cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Sở Tài nguyên và Môi trường”.
2. Thủ tục số 2 và 9 Mục I - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023, đính chính nội dung cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Ủy ban nhân dân tỉnh”, thành: cơ quan có thẩm quyền quyết định là “Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường”.
3. Thủ tục số 10 Mục I - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 và Mục A - Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/4/2023, sửa tên TTHC là “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh”, thành “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên dòng chính lưu vực sông liên tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước liên tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3 /giây trở lên”.
4. Thủ tục số 2 tại Mục II - Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 và Mục B - Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày 18/4/2023, sửa tên TTHC là “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh”, thành “Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m 3 /giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m) có lưu lượng từ 12.000 m3 /ngày đêm trở lên”.