Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1148/QĐ-UBND năm 2012 Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "1148/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "1148/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "1148/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "1148/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "10/05/2012", "sign_number": "1148/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1148/QĐ-UBND năm 2012 Kế hoạch bảo vệ phát triển rừng tỉnh Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2011 - 2015 gồm các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính
Trong giai đoạn 2011-2015 tổ chức thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu chính như sau:
a) Giao khoán bảo vệ: 102.000 lượt ha;
b) Phát triển rừng:
- Khoanh nuôi tái sinh: 3.200 ha;
- Trồng rừng: 9.567 ha;
Trong đó:
+ Trồng rừng phòng hộ: 1.290 ha;
+ Trồng rừng sản xuất: 8.277 ha;
- Trồng lại rừng sau khai thác: 4.495 ha;
- Cải tạo rừng: 1.022 ha;
- Nuôi dưỡng rừng: 580 ha;
- Làm giàu rừng: 400 ha.
c) Khai thác rừng: 358.184 m3.
Trong đó:
+ Gỗ rừng tự nhiên: 88.471 m3;
+ Gỗ rừng trồng: 269.713 m3.
d) Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: Làm mới 225 km đường lâm nghiệp; làm mới 80 km ranh cản lửa; duy tu bảo dưỡng 1.500 km ranh cản lửa; xây dựng, sửa chữa 08 trạm Quản lý bảo vệ rừng; xây dựng, sửa chữa 16 chòi canh lửa; xây dựng, sửa chữa 40 bảng tường quy ước bảo vệ rừng.
(Phụ lục 01, 1a, 02)

Content:
Các chỉ tiêu chính
Trong giai đoạn 2011-2015 tổ chức thực hiện hoàn thành các chỉ tiêu chính như sau:
a) Giao khoán bảo vệ: 102.000 lượt ha;
b) Phát triển rừng:
- Khoanh nuôi tái sinh: 3.200 ha;
- Trồng rừng: 9.567 ha;
Trong đó:
+ Trồng rừng phòng hộ: 1.290 ha;
+ Trồng rừng sản xuất: 8.277 ha;
- Trồng lại rừng sau khai thác: 4.495 ha;
- Cải tạo rừng: 1.022 ha;
- Nuôi dưỡng rừng: 580 ha;
- Làm giàu rừng: 400 ha.
c) Khai thác rừng: 358.184 m3.
Trong đó:
+ Gỗ rừng tự nhiên: 88.471 m3;
+ Gỗ rừng trồng: 269.713 m3.
d) Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: Làm mới 225 km đường lâm nghiệp; làm mới 80 km ranh cản lửa; duy tu bảo dưỡng 1.500 km ranh cản lửa; xây dựng, sửa chữa 08 trạm Quản lý bảo vệ rừng; xây dựng, sửa chữa 16 chòi canh lửa; xây dựng, sửa chữa 40 bảng tường quy ước bảo vệ rừng.
(Phụ lục 01, 1a, 02)