Document: Điều 2 Quyết định 1465/QĐ-UBND 2013 quyết toán công trình nâng cấp khu xử lý rác thải Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "19/09/2013", "sign_number": "1465/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1465/QĐ-UBND 2013 quyết toán công trình nâng cấp khu xử lý rác thải Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đ/vị tính: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt quyết toán

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn lại

Tổng số:

9.564.271.000

9.602.000.000

-37.729.000

- Vốn hỗ trợ có mục tiêu của Trung ương

9.564.271.000

9.602.000.000

- 37.729.000

2. Chi phí đầu tư:
Đ/vị tính: đồng

Nội dung chi phí

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số:

10.938.070.504

9.564.271.000

- Xây dựng

8.747.359.626

8.600.594.000

- Chi phí QLDA

155.384.909

155.384.000

- Chi phí Tư vấn

948.648.504

756.737.000

- Chi phí khác

92.307.452

51.556.000

- Dự phòng

994.370.013

0

3. Chi phí đầu tư đuợc phép không tính vào giá trị tài sản: 0đ.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đ/vị tính: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số:

0

9.564.271.000

1. Tài sản cố định

0

9.564.271.000

2. Tài sản lưu động

0

0

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đ/vị tính: đồng

Nguồn vốn

Được duyệt quyết toán

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn lại

Tổng số:

9.564.271.000

9.602.000.000

-37.729.000

- Vốn hỗ trợ có mục tiêu của Trung ương

9.564.271.000

9.602.000.000

- 37.729.000

2. Chi phí đầu tư:
Đ/vị tính: đồng

Nội dung chi phí

Tổng dự toán được duyệt

Chi phí đầu tư được quyết toán

Tổng số:

10.938.070.504

9.564.271.000

- Xây dựng

8.747.359.626

8.600.594.000

- Chi phí QLDA

155.384.909

155.384.000

- Chi phí Tư vấn

948.648.504

756.737.000

- Chi phí khác

92.307.452

51.556.000

- Dự phòng

994.370.013

0

3. Chi phí đầu tư đuợc phép không tính vào giá trị tài sản: 0đ.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đ/vị tính: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đổi

Thực tế

Quy đổi

Tổng số:

0

9.564.271.000

1. Tài sản cố định

0

9.564.271.000

2. Tài sản lưu động

0

0