Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 02/2000/QĐ-UB phê duyệt Qui hoạch chi tiết Khu đô thị mới Yên Hoà quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2000", "sign_number": "02/2000/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2000", "sign_number": "02/2000/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2000", "sign_number": "02/2000/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2000", "sign_number": "02/2000/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2000", "sign_number": "02/2000/QĐ-UB", "signer": "Đỗ Hoàng Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 02/2000/QĐ-UB phê duyệt Qui hoạch chi tiết Khu đô thị mới Yên Hoà quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Yên Hoà, quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500, do Công ty Tư vấn Kiến trúc Đô thị Hà Nội thiết lập tháng 5/1999 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu:
- Cụ thể hoá một khu vực trong quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy, xác lập quy hoạch ổn định, lâu dài cho khu dân cư và cơ quan hiện có, nhằm cải tạo bộ mặt đô thị cho phù hợp với quy hoạch của Thành phố, khu vực và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam.
- Xác định chức năng của từng ô đất trong khu vực quy hoạch để khai thác phát triển đô thị, đồng thời giải quyết được yêu cầu dãn dân để giải phóng mặt bằng.
- Làm cơ sở lập dự án đầu tư, thực hiện đầu tư đồng bộ các công trình kiến trúc trong khu vực đi đôi với giải quyết các nhu cầu kỹ thuật hạ tầng thành phố như giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước và vệ sinh môi trường.... Trong đó ưu tiên khai thác các vùng đất chưa sử dụng, đồng thời huy động các nguồn vốn tham gia xây dựng khu đô thị mới.
- Tạo ra được một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ, đáp ứng được yêu cầu về kiến trúc và kỹ thuật, thuận tiện cho dân cư.
- Làm cơ sở để quản lý xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
2.2 Quy mô dân số:
* Tổng dân số tính toán (dự kiến): 10.000 người
Trong đó dân cư hiện có là: 2.250 người
2.3 Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được:
* Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu: 30,9024 ha (100%)
Trong đó:
- Đất đường thành phố và khu vực: 4,0715 ha (10,20%)
- Đât cơ quan, văn phòng : 2,9125 ha (7,30%)
- Đất công cộng khu ở : 2,4141 ha (6,05%)
- Tuyến mương nổi dự kiến : 0,9555 ha (2,39%)
- Đất đơn vị ở : 29,5488 ha (74,05%)
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Ghi chú

1

Công trình thương mại, hành chính, y tế, văn hoá

1,2497

4,23

1,2497

2

Nhà trẻ, mẫu giáo

0-,7887

2,67

0,7887

3

Trường tiểu học, THCS

1,3233

4,48

1,3233

4

Cây xanh, TDTT

2,1887

7,400

2,1887

Chỉ tính cây xanh tập trung

5

Đất đường đơn vị ở

4,2447

14,37

4,2447

6

Đất nhà ở

19,7537

66,85

19,7537

Tính cho cả đất ở cũ đã XD

7

Tổng cộng

29,5488

100

29,5488

Đất nhà ở gồm: Đất xây dựng nhà ở, sân vườn quanh nhà, bãi đỗ xe nhóm nhà ở, lối đi vào nhà ở và vườn nhóm nhà ở.
Tính cho 19,7537 ha (100%) đất ở với tỷ lệ sau:
+ Đất ở cũ tự chỉnh trang theo quy hoạch: 6,2413 ha (31,60%)
+ Đất xây dựng nhà ở cao tâng (>9 tầng): 2,4188 ha (12,24%)
+ Đất xây dựng nhà ở chung cư 5 tầng: 2,0536 ha (10,40%)
+ Đất xây dựng nhà ở chung cư cao 5 tầng: 2,9315 ha (14,84%)
+ Đất xây dựng nhà ở kết hợp dịch vụ 5 tầng: 1,1462 ha (5,80%)
+ Đất xây dựng biệt thự 2-3 tầng: 1,9225 ha (9,73%)
+ Đất xây dựng nhà ở liền kề 3 tâng: 3,0398 ha (15,39%)
* Mật độ xây dựng trung bình đất ở: 44,51%
* Hệ số sử dụng đất ở: 1,66
* Tầng cao trung bình đất ở: 3,74
* Tổng diện tích sàn nhà ở xây dựng mới: 223.091m2

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu:
- Cụ thể hoá một khu vực trong quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy, xác lập quy hoạch ổn định, lâu dài cho khu dân cư và cơ quan hiện có, nhằm cải tạo bộ mặt đô thị cho phù hợp với quy hoạch của Thành phố, khu vực và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam.
- Xác định chức năng của từng ô đất trong khu vực quy hoạch để khai thác phát triển đô thị, đồng thời giải quyết được yêu cầu dãn dân để giải phóng mặt bằng.
- Làm cơ sở lập dự án đầu tư, thực hiện đầu tư đồng bộ các công trình kiến trúc trong khu vực đi đôi với giải quyết các nhu cầu kỹ thuật hạ tầng thành phố như giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước và vệ sinh môi trường.... Trong đó ưu tiên khai thác các vùng đất chưa sử dụng, đồng thời huy động các nguồn vốn tham gia xây dựng khu đô thị mới.
- Tạo ra được một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ, đáp ứng được yêu cầu về kiến trúc và kỹ thuật, thuận tiện cho dân cư.
- Làm cơ sở để quản lý xây dựng theo quy hoạch và quy định của pháp luật.
2.2 Quy mô dân số:
* Tổng dân số tính toán (dự kiến): 10.000 người
Trong đó dân cư hiện có là: 2.250 người
2.3 Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được:
* Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu: 30,9024 ha (100%)
Trong đó:
- Đất đường thành phố và khu vực: 4,0715 ha (10,20%)
- Đât cơ quan, văn phòng : 2,9125 ha (7,30%)
- Đất công cộng khu ở : 2,4141 ha (6,05%)
- Tuyến mương nổi dự kiến : 0,9555 ha (2,39%)
- Đất đơn vị ở : 29,5488 ha (74,05%)
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Ghi chú

1

Công trình thương mại, hành chính, y tế, văn hoá

1,2497

4,23

1,2497

2

Nhà trẻ, mẫu giáo

0-,7887

2,67

0,7887

3

Trường tiểu học, THCS

1,3233

4,48

1,3233

4

Cây xanh, TDTT

2,1887

7,400

2,1887

Chỉ tính cây xanh tập trung

5

Đất đường đơn vị ở

4,2447

14,37

4,2447

6

Đất nhà ở

19,7537

66,85

19,7537

Tính cho cả đất ở cũ đã XD

7

Tổng cộng

29,5488

100

29,5488

Đất nhà ở gồm: Đất xây dựng nhà ở, sân vườn quanh nhà, bãi đỗ xe nhóm nhà ở, lối đi vào nhà ở và vườn nhóm nhà ở.
Tính cho 19,7537 ha (100%) đất ở với tỷ lệ sau:
+ Đất ở cũ tự chỉnh trang theo quy hoạch: 6,2413 ha (31,60%)
+ Đất xây dựng nhà ở cao tâng (>9 tầng): 2,4188 ha (12,24%)
+ Đất xây dựng nhà ở chung cư 5 tầng: 2,0536 ha (10,40%)
+ Đất xây dựng nhà ở chung cư cao 5 tầng: 2,9315 ha (14,84%)
+ Đất xây dựng nhà ở kết hợp dịch vụ 5 tầng: 1,1462 ha (5,80%)
+ Đất xây dựng biệt thự 2-3 tầng: 1,9225 ha (9,73%)
+ Đất xây dựng nhà ở liền kề 3 tâng: 3,0398 ha (15,39%)
* Mật độ xây dựng trung bình đất ở: 44,51%
* Hệ số sử dụng đất ở: 1,66
* Tầng cao trung bình đất ở: 3,74
* Tổng diện tích sàn nhà ở xây dựng mới: 223.091m2