Document: Khoản 20 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 20 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
20. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 37 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871

UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)

Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)

800.000

Thánh thất Tân Đông

Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)

1.100.000

Ranh Nghĩa trang Tân Tây

Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ)

1.800.000

Cách 200 m đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông

Ngã tư giao Đường huyện 02

750.000

Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200 m (đường cũ)

850.000

Ngã tư giao Đường huyện 02

Chùa Xóm Lưới

850.000

Chùa Xóm Lưới

Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)

750.000

2

Đường tỉnh 871B

Toàn tuyến

600.000

3

Khu vực chợ Kiểng Phước

Giao đường tỉnh 871

Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ

850.000

4

Đường tỉnh 862

Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã)

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

800.000

Bia chiến tích Xóm Gò

Đường vào ấp Giồng Lãnh

600.000

Đường vào ấp Giồng Lãnh

Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07)

700.000

Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành

650.000

Ngã ba kênh Giữa

Đồn Biên phòng 582

600.000

Đồn Biên phòng 582

Ranh UBND xã Tân Thành

750.000

UBND xã Tân Thành

Ngã ba biển Tân Thành

1.100.000

5

Đường tỉnh 873B

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây

2.100.000

Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với đường tỉnh 871)

Ngã ba giáp đường huyện 01

2.800.000

Ngã ba giáp đường huyện 01

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

1.500.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

1.100.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

Cầu Ông Non

600.000

6

Đê biển, đê sông

Cống Vàm Kênh

Hết tuyến

200.000

Cống Vàm Kênh

Đài quan sát

260.000

Đê sông

Hết tuyến

200.000

Riêng các đoạn

Từ ngã ba biển

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

700.000

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

600.000

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

Trường TH ấp Đèn Đỏ

360.000

Trường TH ấp Đèn Đỏ

Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ)

420.000

7

Đường huyện 01

Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ)

Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2

1.500.000

Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2

Đầu cầu chợ Tân Phước

1.100.000

Đường vào cặp chợ Tân Phước

600.000

Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập

600.000

8

Đường huyện 02

Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2

Đường bờ đất mới

360.000

Đường bờ đất mới

Kênh Trần Văn Dõng

440.000

Kênh Trần Văn Dõng

Cách ngã tư Kiểng Phước 200 m

360.000

Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200 m

440.000

Cách ngã tư Kiểng Phước 200 m

Cầu Xóm Gồng 7

280.000

Cầu Xóm Gồng 7

Cầu Hội Đồng Quyền

320.000

Cầu Hội Đồng Quyền

Ngã tư Rạch Già

440.000

9

Đường huyện 03

Cầu Xóm Sọc

Kênh Trần Văn Bỉnh

360.000

Kênh Trần Văn Bỉnh

Kênh Gò Me 1

440.000

Kênh Gò Me 1

UBND xã Tân Điền

360.000

10

Đường huyện 04

Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa)

Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2)

440.000

Đường vào ấp Tân Xuân

Bến đò

360.000

11

Đường huyện 05

Giáp đường tỉnh 862

Cầu Bình Nghị

700.000

Cầu Bình Nghị

Hết tuyến

440.000

12

Đường huyện 06

Ngã ba giao đường huyện 01

Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao đường huyện 02)

440.000

13

Đường huyện 07

Giao đường tỉnh 862

Đê biển

280.000

Giao đường tỉnh 862

Cầu Tam Bảng

280.000

Cầu Tam Bảng

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

280.000

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

Đê Kiểng Phước

230.000

14

Đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Giao đường tỉnh 873B

Cầu Giồng Tháp

1.400.000

15

Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị

Đường tỉnh 862

Cống Sáu Tiệp

440.000

Cống Sáu Tiệp

Cầu Kênh liên huyện

280.000

16

Đường Thanh Nhung

Giao đường Nguyễn Trãi

Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung

340.000

Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung

Cầu Thanh Nhung

230.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 37 như sau:
“1. Đất ở tại các vị trí ven các trục đường giao thông chính
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Tuyến đường

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871

UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã)

Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)

800.000

Thánh thất Tân Đông

Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)

1.100.000

Ranh Nghĩa trang Tân Tây

Đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông (đường cũ)

1.800.000

Cách 200 m đường vào bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông

Ngã tư giao Đường huyện 02

750.000

Riêng đoạn từ đường vào Bệnh viện đa khoa huyện Gò Công Đông về hướng Kiểng Phước 200 m (đường cũ)

850.000

Ngã tư giao Đường huyện 02

Chùa Xóm Lưới

850.000

Chùa Xóm Lưới

Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)

750.000

2

Đường tỉnh 871B

Toàn tuyến

600.000

3

Khu vực chợ Kiểng Phước

Giao đường tỉnh 871

Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ

850.000

4

Đường tỉnh 862

Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã)

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

800.000

Bia chiến tích Xóm Gò

Đường vào ấp Giồng Lãnh

600.000

Đường vào ấp Giồng Lãnh

Ngã ba Kênh Giữa (ngã ba Đường tỉnh 871 và đường huyện 07)

700.000

Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành

650.000

Ngã ba kênh Giữa

Đồn Biên phòng 582

600.000

Đồn Biên phòng 582

Ranh UBND xã Tân Thành

750.000

UBND xã Tân Thành

Ngã ba biển Tân Thành

1.100.000

5

Đường tỉnh 873B

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây

2.100.000

Đoạn từ ngã ba Tân Tây (giao với đường tỉnh 871)

Ngã ba giáp đường huyện 01

2.800.000

Ngã ba giáp đường huyện 01

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

1.500.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

1.100.000

Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây

Cầu Ông Non

600.000

6

Đê biển, đê sông

Cống Vàm Kênh

Hết tuyến

200.000

Cống Vàm Kênh

Đài quan sát

260.000

Đê sông

Hết tuyến

200.000

Riêng các đoạn

Từ ngã ba biển

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

700.000

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

600.000

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

Trường TH ấp Đèn Đỏ

360.000

Trường TH ấp Đèn Đỏ

Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ)

420.000

7

Đường huyện 01

Ngã ba giao ĐT.873B (đi cầu Giáo Hộ)

Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2

1.500.000

Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2

Đầu cầu chợ Tân Phước

1.100.000

Đường vào cặp chợ Tân Phước

600.000

Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập

600.000

8

Đường huyện 02

Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2

Đường bờ đất mới

360.000

Đường bờ đất mới

Kênh Trần Văn Dõng

440.000

Kênh Trần Văn Dõng

Cách ngã tư Kiểng Phước 200 m

360.000

Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200 m

440.000

Cách ngã tư Kiểng Phước 200 m

Cầu Xóm Gồng 7

280.000

Cầu Xóm Gồng 7

Cầu Hội Đồng Quyền

320.000

Cầu Hội Đồng Quyền

Ngã tư Rạch Già

440.000

9

Đường huyện 03

Cầu Xóm Sọc

Kênh Trần Văn Bỉnh

360.000

Kênh Trần Văn Bỉnh

Kênh Gò Me 1

440.000

Kênh Gò Me 1

UBND xã Tân Điền

360.000

10

Đường huyện 04

Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - 30/4 (trại cưa)

Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung 2)

440.000

Đường vào ấp Tân Xuân

Bến đò

360.000

11

Đường huyện 05

Giáp đường tỉnh 862

Cầu Bình Nghị

700.000

Cầu Bình Nghị

Hết tuyến

440.000

12

Đường huyện 06

Ngã ba giao đường huyện 01

Ủy ban nhân dân xã Gia Thuận cũ (giao đường huyện 02)

440.000

13

Đường huyện 07

Giao đường tỉnh 862

Đê biển

280.000

Giao đường tỉnh 862

Cầu Tam Bảng

280.000

Cầu Tam Bảng

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

280.000

Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước

Đê Kiểng Phước

230.000

14

Đường vào ấp 7 xã Tân Tây

Giao đường tỉnh 873B

Cầu Giồng Tháp

1.400.000

15

Đường liên huyện (Việt Hùng cũ, ranh thị xã), Bình Nghị

Đường tỉnh 862

Cống Sáu Tiệp

440.000

Cống Sáu Tiệp

Cầu Kênh liên huyện

280.000

16

Đường Thanh Nhung

Giao đường Nguyễn Trãi

Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung

340.000

Hết ranh Trạm y tế xã Phước Trung

Cầu Thanh Nhung

230.000