Document: Điều 1 Quyết định 1158/QĐ-UBND 2015 số lượng học sinh được hỗ trợ gạo học kỳ II 2014 2015 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1158/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1158/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1158/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1158/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "1158/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1158/QĐ-UBND 2015 số lượng học sinh được hỗ trợ gạo học kỳ II 2014 2015 Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt số lượng học sinh được hỗ trợ gạo và số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2014 - 2015 (04 tháng học) để thực hiện chính sách hỗ trợ cho học sinh theo Quyết định số 36/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, với các nội dung như sau:
1. Đối tượng: Là học sinh học kỳ II đang học các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 36/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
2. Số lượng học sinh trong danh sách Chủ tịch UBND các huyện phê duyệt: 17.841 học sinh (Mười bảy ngàn tám trăm bốn mươi mốt học sinh).
Trong đó: 17.554 học sinh được hỗ trợ 04 tháng, 286 học sinh được hỗ trợ 02 tháng và 01 học sinh được hỗ trợ 01 tháng của học kỳ II năm học 2014 - 2015.
3. Mức hỗ trợ: 15 kg gạo/01 tháng/học sinh.
4. Số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2014-2015: 1.061.835 kg.
5. Số lượng gạo còn lại của học kỳ I năm học 2014 - 2015 chuyển sang: 5.670 kg.
6. Số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2014 - 2015 cấp đợt này: 1.056.165 kg (1.061.835 kg - 5.670 kg)
(Một triệu, không trăm năm sáu ngàn, một trăm sáu lăm ki lô gam).
7. Nguồn gạo hỗ trợ: Từ nguồn gạo hỗ trợ theo Quyết định 405/QĐ-BTC ngày 04/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Quyết định số 204/QĐ-TCDT ngày 11/3/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt số lượng học sinh được hỗ trợ gạo và số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2014 - 2015 (04 tháng học) để thực hiện chính sách hỗ trợ cho học sinh theo Quyết định số 36/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, với các nội dung như sau:
1. Đối tượng: Là học sinh học kỳ II đang học các cấp tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông tại các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 36/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
2. Số lượng học sinh trong danh sách Chủ tịch UBND các huyện phê duyệt: 17.841 học sinh (Mười bảy ngàn tám trăm bốn mươi mốt học sinh).
Trong đó: 17.554 học sinh được hỗ trợ 04 tháng, 286 học sinh được hỗ trợ 02 tháng và 01 học sinh được hỗ trợ 01 tháng của học kỳ II năm học 2014 - 2015.
3. Mức hỗ trợ: 15 kg gạo/01 tháng/học sinh.
4. Số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2014-2015: 1.061.835 kg.
5. Số lượng gạo còn lại của học kỳ I năm học 2014 - 2015 chuyển sang: 5.670 kg.
6. Số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2014 - 2015 cấp đợt này: 1.056.165 kg (1.061.835 kg - 5.670 kg)
(Một triệu, không trăm năm sáu ngàn, một trăm sáu lăm ki lô gam).
7. Nguồn gạo hỗ trợ: Từ nguồn gạo hỗ trợ theo Quyết định 405/QĐ-BTC ngày 04/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Quyết định số 204/QĐ-TCDT ngày 11/3/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)