Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 935/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch chi tiết khu đô thị Mỹ Thuận Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/05/2007", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 935/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch chi tiết khu đô thị Mỹ Thuận Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng, khu đô thị Mỹ Thuận - tỷ lệ 1/2.000, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Cơ cấu sử dụng đất.
Bảng cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo phương án trình duyệt bổ sung khu chức năng

TT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Các trung tâm công cộng

C

96,50

21,44

Trong đó: - Đất khu SX - TM: 44,22
- Khu DV - CN cao: 36,35

2

Công trình công cộng

CQ

6,32

1,40

Hành chính, văn hóa

3

Giáo dục

T

3,27

0,73

4

Y tế

Y

0,94

0,20

5

Ở thấp tầng

H

53,11

11,80

Gồm các khu ở hiện có giữ lại và khu TĐC

6

Ở cao tầng

A

9,08

2,02

Là khu hỗn hợp ở cao cấp kết hợp dịch vụ du lịch - thương mại

7

Du lịch, nghỉ dưỡng

D

6,54

1,45

Gồm dịch vụ du lịch, khu nghỉ dưỡng

8

Làng sinh thái

ST

79,10

17,60

9

Quân sự

QS

8,88

1,97

10

Nghĩa trang

NT

15,93

3,54

11

Tôn giáo

TG

1,03

0,23

12

Công viên - cây xanh - thể dục thể thao

V

37,32

8,30

13

Vườn cây ăn quả

X

20,40

4,53

Trồng cây đặc sản

14

Quảng trường

QT

3,41

0,75

15

Mặt nước

16,57

3,68

Các kênh rạch chính giữ lại, nạo vét

16

Đường giao thông

89,26

19,84

17

Bến bãi

2,34

0,52

Tổng cộng

450

100

Lưu ý: Trong bảng cơ cấu sử dụng đất nêu trên, có các phần diện tích được xác định cụ thể cho các dự án liên quan như:
- Quy mô diện tích đã quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 khu tái định cư Bắc Mỹ Thuận giai đoạn 1 và 2 tuân thủ theo cơ cấu sử dụng đất được duyệt:
- Giai đoạn 1: Đã triển khai xây dựng hạ tầng và bố trí dân vào ở: 9,2ha (trong các ô ký hiệu: H23 - 36)
- Giai đoạn 2: Đã triển khai quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tháng - 2006: 27ha (trong các ô ký hiệu: H37 - 50, A2 - 3, C14 - 19, V15-18)

Content:
Cơ cấu sử dụng đất.
Bảng cơ cấu quy hoạch sử dụng đất theo phương án trình duyệt bổ sung khu chức năng

TT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Các trung tâm công cộng

C

96,50

21,44

Trong đó: - Đất khu SX - TM: 44,22
- Khu DV - CN cao: 36,35

2

Công trình công cộng

CQ

6,32

1,40

Hành chính, văn hóa

3

Giáo dục

T

3,27

0,73

4

Y tế

Y

0,94

0,20

5

Ở thấp tầng

H

53,11

11,80

Gồm các khu ở hiện có giữ lại và khu TĐC

6

Ở cao tầng

A

9,08

2,02

Là khu hỗn hợp ở cao cấp kết hợp dịch vụ du lịch - thương mại

7

Du lịch, nghỉ dưỡng

D

6,54

1,45

Gồm dịch vụ du lịch, khu nghỉ dưỡng

8

Làng sinh thái

ST

79,10

17,60

9

Quân sự

QS

8,88

1,97

10

Nghĩa trang

NT

15,93

3,54

11

Tôn giáo

TG

1,03

0,23

12

Công viên - cây xanh - thể dục thể thao

V

37,32

8,30

13

Vườn cây ăn quả

X

20,40

4,53

Trồng cây đặc sản

14

Quảng trường

QT

3,41

0,75

15

Mặt nước

16,57

3,68

Các kênh rạch chính giữ lại, nạo vét

16

Đường giao thông

89,26

19,84

17

Bến bãi

2,34

0,52

Tổng cộng

450

100

Lưu ý: Trong bảng cơ cấu sử dụng đất nêu trên, có các phần diện tích được xác định cụ thể cho các dự án liên quan như:
- Quy mô diện tích đã quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 khu tái định cư Bắc Mỹ Thuận giai đoạn 1 và 2 tuân thủ theo cơ cấu sử dụng đất được duyệt:
- Giai đoạn 1: Đã triển khai xây dựng hạ tầng và bố trí dân vào ở: 9,2ha (trong các ô ký hiệu: H23 - 36)
- Giai đoạn 2: Đã triển khai quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt tháng - 2006: 27ha (trong các ô ký hiệu: H37 - 50, A2 - 3, C14 - 19, V15-18)