Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đạt được
a) Chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án:
Tổng diện tích tự nhiên thị xã: 6.386,17 ha; dân số hiện trạng: 59.389 người; tính toán quy mô dân số đến năm 2030: 100.000 người (tăng khoảng 40.611người); Đến năm 2045: 150.000 người (tăng khoảng 90.611 người). Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án:
- Đất dân dụng phát triển mới: đến năm 2030 khoảng 359,12 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 77,88 m2/người; đến năm 2045 khoảng 750,64 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 78,10 m2/người;
- Đất đơn vị ở phát triển: đến năm 2030 khoảng 174,27 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 37,79 m2/người; đến năm 2045 khoảng 369,86 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 38,48 m2/người;
- Đất dịch vụ, công cộng trong toàn đô thị: đến năm 2030 khoảng 60,44 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,04 m2/người; đến năm 2045 khoảng 84,76 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 5,65 m2/người;
- Đất cây xanh công cộng đô thị: đến năm 2030 khoảng 66,79 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,68 m2/người; đến năm 2045 khoảng 104,49 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,97 m2/người;
- Đất giao thông (trong đất dân dụng): đến năm 2030 khoảng 235,01 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 23,50 m2/người: đến năm 2045 khoảng 364,64 ha, đạt chỉ tiêu bình quân bình quân 24,31 m2/người.
- Tỷ lệ đất giao thông, trong đô thị (tính đến đường phân khu vực): đến năm 2030 khoảng 621,81 ha, chiếm 19,1% đất xây dựng đô thị (3.257,94 ha); đến năm 2045 khoảng 787,84 ha, chiếm 20,3% đất xây dựng đô thị (3.872,75 ha).

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án:
Tổng diện tích tự nhiên thị xã: 6.386,17 ha; dân số hiện trạng: 59.389 người; tính toán quy mô dân số đến năm 2030: 100.000 người (tăng khoảng 40.611người); Đến năm 2045: 150.000 người (tăng khoảng 90.611 người). Cơ cấu và chỉ tiêu sử dụng đất của đồ án:
- Đất dân dụng phát triển mới: đến năm 2030 khoảng 359,12 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 77,88 m2/người; đến năm 2045 khoảng 750,64 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 78,10 m2/người;
- Đất đơn vị ở phát triển: đến năm 2030 khoảng 174,27 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 37,79 m2/người; đến năm 2045 khoảng 369,86 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 38,48 m2/người;
- Đất dịch vụ, công cộng trong toàn đô thị: đến năm 2030 khoảng 60,44 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,04 m2/người; đến năm 2045 khoảng 84,76 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 5,65 m2/người;
- Đất cây xanh công cộng đô thị: đến năm 2030 khoảng 66,79 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,68 m2/người; đến năm 2045 khoảng 104,49 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 6,97 m2/người;
- Đất giao thông (trong đất dân dụng): đến năm 2030 khoảng 235,01 ha, đạt chỉ tiêu bình quân 23,50 m2/người: đến năm 2045 khoảng 364,64 ha, đạt chỉ tiêu bình quân bình quân 24,31 m2/người.
- Tỷ lệ đất giao thông, trong đô thị (tính đến đường phân khu vực): đến năm 2030 khoảng 621,81 ha, chiếm 19,1% đất xây dựng đô thị (3.257,94 ha); đến năm 2045 khoảng 787,84 ha, chiếm 20,3% đất xây dựng đô thị (3.872,75 ha).