Document: Khoản 1 Điều 34 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 34 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường mới nhất

Điều 34. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục
1. Thiết bị quan trắc tự động, liên tục
a) Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục trong hệ thống tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây:
Bảng 3. Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị đo

Độ chính xác

Độ phân giải

Thời gian đáp ứng

(% giá trị đọc)

(% khoảng đo)

1

Lưu lượng

m3/h

± 5%

± 5%

-

≤ 5 phút

2

Nhiệt độ

oC

± 5%

± 5%

0,1

≤ 5 giây

3

Độ màu

Pt-Co

± 5%

± 5%

-

≤ 5 phút

4

pH

-

± 0,2 pH

± 0,2 pH

0,1

≤ 5 giây

5

TSS

mg/L

± 5%

± 3%

0,1

≤ 10 giây

6

COD

mg/L

± 5%

± 3%

0,5

≤ 15 phút

7

NH4+

mg/L

± 5 %

± 5 %

0,2

≤ 30 phút

8

Tổng Phôtpho

mg/L

± 5 %

± 3 %

0,1

≤ 30 phút

9

Tổng Nitơ

mg/L

± 5 %

± 3%

0,1

≤ 30 phút

10

TOC

mg/L

± 5%

± 5%

0,1

≤ 30 phút

11

Clo dư

mg/L

± 5 %

± 2%

0,1

≤ 30 phút

Trong đó:
- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 3: đặc tính của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;
b) Thiết bị quan trắc tự động phải có ít nhất 01 khoảng đo có khả năng đo được giá trị ≥ 3 lần của giá trị giới hạn quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được áp dụng cho cơ sở (trừ thông số nhiệt độ và pH);
c) Khuyến khích sử dụng các thiết bị quan trắc đồng bộ, được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế gồm có: Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US EPA), Tổ chức chứng nhận Anh (mCERTs), Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV);
d) Có khả năng lưu giữ và kết xuất tự động kết quả quan trắc và thông tin trạng thái của thiết bị đo (tối thiểu bao gồm các trạng thái: đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị). Các thông số lưu lượng, nhiệt độ không yêu cầu thông báo trạng thái hiệu chuẩn.

Content:
Thiết bị quan trắc tự động, liên tục
a) Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục trong hệ thống tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây:
Bảng 3. Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị đo

Độ chính xác

Độ phân giải

Thời gian đáp ứng

(% giá trị đọc)

(% khoảng đo)

1

Lưu lượng

m3/h

± 5%

± 5%

-

≤ 5 phút

2

Nhiệt độ

oC

± 5%

± 5%

0,1

≤ 5 giây

3

Độ màu

Pt-Co

± 5%

± 5%

-

≤ 5 phút

4

pH

-

± 0,2 pH

± 0,2 pH

0,1

≤ 5 giây

5

TSS

mg/L

± 5%

± 3%

0,1

≤ 10 giây

6

COD

mg/L

± 5%

± 3%

0,5

≤ 15 phút

7

NH4+

mg/L

± 5 %

± 5 %

0,2

≤ 30 phút

8

Tổng Phôtpho

mg/L

± 5 %

± 3 %

0,1

≤ 30 phút

9

Tổng Nitơ

mg/L

± 5 %

± 3%

0,1

≤ 30 phút

10

TOC

mg/L

± 5%

± 5%

0,1

≤ 30 phút

11

Clo dư

mg/L

± 5 %

± 2%

0,1

≤ 30 phút

Trong đó:
- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 3: đặc tính của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;
b) Thiết bị quan trắc tự động phải có ít nhất 01 khoảng đo có khả năng đo được giá trị ≥ 3 lần của giá trị giới hạn quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường được áp dụng cho cơ sở (trừ thông số nhiệt độ và pH);
c) Khuyến khích sử dụng các thiết bị quan trắc đồng bộ, được chứng nhận bởi các tổ chức quốc tế gồm có: Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US EPA), Tổ chức chứng nhận Anh (mCERTs), Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV);
d) Có khả năng lưu giữ và kết xuất tự động kết quả quan trắc và thông tin trạng thái của thiết bị đo (tối thiểu bao gồm các trạng thái: đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị). Các thông số lưu lượng, nhiệt độ không yêu cầu thông báo trạng thái hiệu chuẩn.