Document: Điều 1 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

18.662,62

100

18.662,62

18.662,62

100

1

Đất nông nghiệp

12.213,96

65,45

10.804

0,12

10.804,12

57,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.846,43

31,33

5067

0,03

5.067,03

27,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5.806,94

27,25

5067

0,03

5.067,03

27,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

373,42

2,00

289

0,17

289,17

1,55

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.125,63

22,11

2.321

-0,33

2.320,67

12,43

1.4

Đất rừng sản xuất

863,81

4,63

2.372

-0,03

2.371,97

12,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

694,96

3,72

571

0,21

571,21

3,06

2

Đất phi nông nghiệp

5.552,99

29,75

7652

-0,35

7.651,65

41,00

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,23

0,11

21

-0,39

20,61

0,11

2.2

Đất quốc phòng

76,31

0,41

92

92,00

0,49

2.3

Đất an ninh

238,10

1,28

195

-0,55

194,45

1,04

2.4

Đất khu công nghiệp

132,69

0,71

450

-0,22

449,78

2,41

Đất XD khu công nghiệp

66,40

0,36

364

-0,54

363,46

1,95

Đất XD cụm công nghiệp

66,29

0,35

86

0,32

86,32

0,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

278,14

1,49

1093

0,03

1093,03

6,32

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

41,02

0,22

41

-0.39

40.61

0,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

295,20

1,58

570

0,1

570.10

3,55

2.8

Đất di tích danh thắng

856,48

4,59

860

-0,48

859,52

4,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,35

0,05

17

0,32

17,32

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,29

0,16

31

0,38

31,38

0,17

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

88,08

0,47

99

-0,07

98,93

0,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

351,21

1,88

266

-0,07

265,93

1,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.987,03

10,65

2.530

0,43

2.530,43

12,75

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

12,42

0,07

16

-0,41

15,59

0,08

Đất cơ sở y tế

81,42

0,44

86

-0,40

85,60

0,46

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

51,07

0,27

59

0,22

59,22

0,32

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,49

0,08

239

0,04

239,04

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

58,14

0,31

83

-0,47

82,53

0,44

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

895,67

4,80

207

-0,15

206,85

1,11

Diện tích đưa vào sử dụng

689

-0,18

688,82

4

Đất đô thị

3.448,20

18,48

4.721,24

4.721,24

25,30

5

Đất khu du lịch

5.750

5.750

30,81

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.524,63

24,24

4.566,53

4.566,53

24,47

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.472,09

807,05

665,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

757,33

398,25

359,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

717,84

394,50

323,34

1.2

Đất trồng cây lâu năm

104,25

50,58

53,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

191,76

54,54

137,22

1.4

Đất rừng sản xuất

116,64

85,12

31,52

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

121,75

72,01

49,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,40

4,40

2,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

6,40

4,40

2,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

18.662,62

100

18.662,62

18.662,62

100

1

Đất nông nghiệp

12.213,96

65,45

10.804

0,12

10.804,12

57,89

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5.846,43

31,33

5067

0,03

5.067,03

27,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

5.806,94

27,25

5067

0,03

5.067,03

27,15

1.2

Đất trồng cây lâu năm

373,42

2,00

289

0,17

289,17

1,55

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.125,63

22,11

2.321

-0,33

2.320,67

12,43

1.4

Đất rừng sản xuất

863,81

4,63

2.372

-0,03

2.371,97

12,71

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

694,96

3,72

571

0,21

571,21

3,06

2

Đất phi nông nghiệp

5.552,99

29,75

7652

-0,35

7.651,65

41,00

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,23

0,11

21

-0,39

20,61

0,11

2.2

Đất quốc phòng

76,31

0,41

92

92,00

0,49

2.3

Đất an ninh

238,10

1,28

195

-0,55

194,45

1,04

2.4

Đất khu công nghiệp

132,69

0,71

450

-0,22

449,78

2,41

Đất XD khu công nghiệp

66,40

0,36

364

-0,54

363,46

1,95

Đất XD cụm công nghiệp

66,29

0,35

86

0,32

86,32

0,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

278,14

1,49

1093

0,03

1093,03

6,32

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

41,02

0,22

41

-0.39

40.61

0,22

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

295,20

1,58

570

0,1

570.10

3,55

2.8

Đất di tích danh thắng

856,48

4,59

860

-0,48

859,52

4,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,35

0,05

17

0,32

17,32

0,11

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

30,29

0,16

31

0,38

31,38

0,17

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

88,08

0,47

99

-0,07

98,93

0,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

351,21

1,88

266

-0,07

265,93

1,52

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.987,03

10,65

2.530

0,43

2.530,43

12,75

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

12,42

0,07

16

-0,41

15,59

0,08

Đất cơ sở y tế

81,42

0,44

86

-0,40

85,60

0,46

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

51,07

0,27

59

0,22

59,22

0,32

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,49

0,08

239

0,04

239,04

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

58,14

0,31

83

-0,47

82,53

0,44

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

895,67

4,80

207

-0,15

206,85

1,11

Diện tích đưa vào sử dụng

689

-0,18

688,82

4

Đất đô thị

3.448,20

18,48

4.721,24

4.721,24

25,30

5

Đất khu du lịch

5.750

5.750

30,81

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.524,63

24,24

4.566,53

4.566,53

24,47

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.472,09

807,05

665,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

757,33

398,25

359,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

717,84

394,50

323,34

1.2

Đất trồng cây lâu năm

104,25

50,58

53,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

191,76

54,54

137,22

1.4

Đất rừng sản xuất

116,64

85,12

31,52

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

121,75

72,01

49,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,40

4,40

2,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

6,40

4,40

2,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT