Document: Điều 1 Quyết định 868/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện tỉnh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/03/2021", "sign_number": "868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 868/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Miện tỉnh Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.345,49

959,75

499,36

507,85

971,52

578,22

1

Đất nông nghiệp

7.916,03

436,03

332,46

354,59

714,76

341,92

1.1

Đất trồng lúa

5.895,29

327,29

284,25

126,09

609,96

272,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.895,29

327,29

284,25

126,09

609,96

272,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

247,46

7,79

3,40

132,78

-

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

686,64

43,67

14,82

19,88

53,55

25,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.041,20

57,25

29,27

69,48

44,13

41,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

45,44

0,03

0,72

6,36

7,12

1,24

2

Đất phi nông nghiệp

4.429,46

523,72

166,90

153,26

256,76

236,30

2.1

Đất quốc phòng

8,03

3,96

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,82

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

195,94

-

-

-

-

51,99

2.4

Đất thương mại dịch vụ

23,33

13,35

0,50

-

-

0,57

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

37,58

7,79

0,67

0,15

1,19

2,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.342,73

258,90

94,10

66,70

131,08

99,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,50

5,27

0,20

0,55

0,63

0,57

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,61

3,27

0,07

0,28

0,24

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

80,91

16,04

2,91

2,18

5,77

5,46

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

48,17

6,98

3,22

1,69

2,68

1,79

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,08

-

-

-

-

-

Đất giao thông

1.468,05

166,56

67,85

46,36

89,19

66,75

Đất thủy lợi

707,53

56,93

19,44

15,34

32,28

22,90

Đất công trình năng lượng

4,79

1,07

0,22

0,10

0,03

0,23

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,67

0,25

-

0,02

0,04

0,03

Đất chợ

8,42

2,53

0,19

0,18

0,22

1,33

Đất công trình công cộng khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

5,60

0,14

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

6,87

-

1,03

0,50

0,29

0,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,86

0,87

0,73

1,21

1,46

0,76

2.10

Đất ở tại nông thôn

964,00

-

51,01

50,88

72,98

57,43

2.11

Đất ở tại đô thị

141,60

141,60

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,71

8,47

0,88

0,46

1,13

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,09

0,10

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

26,41

1,75

3,38

1,60

3,16

1,57

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

150,44

16,38

5,70

8,73

10,48

7,18

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

9,23

7,60

0,60

-

-

1,03

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,64

0,60

-

0,20

0,83

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

327,27

37,39

7,79

8,94

27,98

6,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

141,26

24,82

0,46

13,89

6,18

5,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

-

0,05

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Tổng diện tích đất tự nhiên

914,32

750,82

690,16

762,97

922,63

925,46

1

Đất nông nghiệp

610,68

540,46

434,35

522,98

616,75

578,36

1.1

Đất trồng lúa

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

490,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

490,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,68

21,90

5,93

1,20

0,25

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,41

42,67

19,10

37,48

59,94

21,68

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

20,41

41,99

42,06

145,91

69,41

65,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,11

2,62

3,42

1,03

1,24

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

303,64

210,36

255,81

239,99

305,88

347,10

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

4,02

2.2

Đất an ninh

0,06

-

-

-

-

0,69

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

12,30

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

0,72

0,29

-

-

0,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,05

0,68

1,19

0,08

0,61

7,09

2.6

Đất phát triển hạ tầng

208,74

111,97

172,51

139,28

196,35

209,72

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,70

0,98

0,98

0,78

1,64

0,51

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,28

0,35

0,12

0,21

0,72

0,58

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

5,16

3,81

6,12

2,84

1,95

6,91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,64

4,14

3,46

1,51

3,50

1,54

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

109,63

60,91

121,05

80,76

105,31

146,16

Đất thủy lợi

89,95

41,21

40,33

52,45

82,71

53,16

Đất công trình năng lượng

0,07

0,02

0,28

0,43

0,34

0,62

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,07

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

Đất chợ

0,24

0,52

0,14

0,28

0,15

0,22

Đất công trình công cộng khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,72

0,47

0,68

0,58

0,24

0,89

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,15

1,70

0,53

1,36

1,80

0,91

2.10

Đất ở tại nông thôn

65,60

65,24

56,79

60,99

59,13

80,88

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,97

1,11

0,63

0,42

1,29

0,93

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,43

-

0,05

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,29

0,53

1,72

2,63

3,74

0,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

9,45

7,12

8,53

9,97

10,57

7,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,27

0,21

0,52

0,26

0,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6,13

20,61

2,70

22,74

27,67

20,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,78

-

9,67

1,68

3,88

0,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

Tổng diện tích đất tự nhiên

868,98

594,70

550,51

514,40

666,88

666,96

1

Đất nông nghiệp

578,43

329,14

374,95

326,63

423,18

400,36

1.1

Đất trồng lúa

376,65

237,80

244,79

200,37

286,01

250,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

376,65

237,80

244,79

200,37

286,01

250,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,62

4,19

0,39

1,42

13,11

45,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,89

34,67

52,10

69,22

50,29

72,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

144,27

41,59

77,11

48,39

70,97

31,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

10,89

0,56

7,23

2,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

290,55

265,56

175,56

187,77

243,70

266,60

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

0,05

-

2.2

Đất an ninh

0,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

20,32

84,41

-

-

26,92

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,90

5,71

0,13

0,32

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,07

1,40

0,68

0,32

0,03

6,91

2.6

Đất phát triển hạ tầng

129,94

98,28

106,62

105,82

113,94

99,55

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,57

0,45

0,86

0,78

0,39

0,64

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,26

0,31

0,17

0,25

0,12

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

6,08

2,77

2,20

2,32

4,75

3,64

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,69

2,51

1,30

0,41

6,46

2,65

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,08

Đất giao thông

84,53

73,50

65,64

59,44

72,42

51,99

Đất thủy lợi

35,69

18,61

36,14

42,32

29,26

38,81

Đất công trình năng lượng

0,79

0,13

0,05

0,10

0,21

0,10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

-

0,02

0,03

0,02

0,04

Đất chợ

0,31

-

0,24

0,17

0,31

1,39

Đất công trình công cộng khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

5,46

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,22

0,19

0,24

0,21

0,16

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,47

0,43

2,02

1,20

0,27

0,99

2.10

Đất ở tại nông thôn

66,24

42,71

53,83

39,63

76,23

64,43

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,69

2,25

0,58

1,18

0,40

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,50

-

-

-

0,01

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

2,61

0,70

0,40

0,63

0,33

1,04

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

11,11

7,08

7,43

5,99

9,18

8,34

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,09

0,27

0,19

0,73

0,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,63

20,53

3,05

10,13

7,60

61,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,75

1,78

0,31

16,69

7,85

22,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp

449,09

116,71

12,82

11,94

5,27

28,24

1.1

Đất trồng lúa

399,29

111,14

12,06

9,38

4,97

22,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

399,29

111,14

12,06

9,38

4,97

22,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,60

0,13

0,14

1,10

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

20,18

1,69

0,23

0,96

0,22

2,47

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,77

3,57

0,39

0,50

0,08

2,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,25

0,18

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,75

12,97

1,00

3,06

0,03

0,66

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

0,76

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

26,19

10,39

0,93

2,96

0,03

0,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,14

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

0,87

0,81

-

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

11,07

3,69

0,44

1,75

0,03

0,35

Đất thủy lợi

14,08

5,88

0,49

1,15

-

0,21

Đất công trình năng lượng

0,02

0,01

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,01

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

3,15

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

0,78

0,78

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,22

0,06

0,07

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,61

0,39

-

-

-

0,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,04

0,59

-

0,10

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp

26,53

12,85

49,23

1,28

23,29

48,94

1.1

Đất trồng lúa

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

42,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

42,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

3,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,17

4,85

0,09

0,68

1,60

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

0,92

0,17

3,03

0,09

0,07

0,76

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

0,09

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,50

0,07

1,00

-

0,02

0,26

Đất thủy lợi

0,42

0,10

2,02

-

0,05

0,50

Đất công trình năng lượng

-

-

0,01

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,19

-

0,98

-

0,11

0,12

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

0,09

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

0,12

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,63

-

0,50

0,72

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

11,48

57,02

22,84

10,06

5,87

4,72

1.1

Đất trồng lúa

10,88

55,08

19,57

8,34

5,57

2,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,88

55,08

19,57

8,34

5,57

2,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,31

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,05

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,54

3,70

1,55

1,33

0,19

0,22

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

0,54

3,70

0,85

0,78

0,19

0,22

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,38

1,99

0,14

0,23

0,10

0,12

Đất thủy lợi

0,16

1,71

0,71

0,54

0,04

0,10

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

0,01

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

-

-

0,20

0,55

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,50

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

476,71

131,31

13,31

12,09

5,27

28,48

1.1

Đất trồng lúa

425,09

125,01

12,55

9,38

4,97

23,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

425,09

125,01

12,55

9,38

4,97

23,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,75

0,13

0,14

1,25

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,16

1,80

0,23

0,96

0,22

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22,43

4,16

0,39

0,50

0,08

2,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,28

0,21

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

109,32

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

101,10

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

8,22

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,10

4,61

0,41

2,88

-

0,12

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,62

12,85

49,23

1,28

23,29

50,99

1.1

Đất trồng lúa

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

43,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

43,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

32,00

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

32,00

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,60

0,03

1,86

-

0,07

0,10

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,83

62,71

22,84

10,30

5,87

5,44

1.1

Đất trồng lúa

12,23

60,77

19,57

8,58

5,57

3,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,23

60,77

19,57

8,58

5,57

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,31

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,05

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,00

9,32

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

68,00

1,10

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

8,22

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

-

0,10

0,17

-

-

0,15

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2021.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

Tổng diện tích đất tự nhiên

12.345,49

959,75

499,36

507,85

971,52

578,22

1

Đất nông nghiệp

7.916,03

436,03

332,46

354,59

714,76

341,92

1.1

Đất trồng lúa

5.895,29

327,29

284,25

126,09

609,96

272,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.895,29

327,29

284,25

126,09

609,96

272,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

247,46

7,79

3,40

132,78

-

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

686,64

43,67

14,82

19,88

53,55

25,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.041,20

57,25

29,27

69,48

44,13

41,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

45,44

0,03

0,72

6,36

7,12

1,24

2

Đất phi nông nghiệp

4.429,46

523,72

166,90

153,26

256,76

236,30

2.1

Đất quốc phòng

8,03

3,96

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,82

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

195,94

-

-

-

-

51,99

2.4

Đất thương mại dịch vụ

23,33

13,35

0,50

-

-

0,57

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

37,58

7,79

0,67

0,15

1,19

2,67

2.6

Đất phát triển hạ tầng

2.342,73

258,90

94,10

66,70

131,08

99,23

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

16,50

5,27

0,20

0,55

0,63

0,57

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,61

3,27

0,07

0,28

0,24

0,17

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

80,91

16,04

2,91

2,18

5,77

5,46

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

48,17

6,98

3,22

1,69

2,68

1,79

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

0,08

-

-

-

-

-

Đất giao thông

1.468,05

166,56

67,85

46,36

89,19

66,75

Đất thủy lợi

707,53

56,93

19,44

15,34

32,28

22,90

Đất công trình năng lượng

4,79

1,07

0,22

0,10

0,03

0,23

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,67

0,25

-

0,02

0,04

0,03

Đất chợ

8,42

2,53

0,19

0,18

0,22

1,33

Đất công trình công cộng khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

5,60

0,14

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

6,87

-

1,03

0,50

0,29

0,45

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

17,86

0,87

0,73

1,21

1,46

0,76

2.10

Đất ở tại nông thôn

964,00

-

51,01

50,88

72,98

57,43

2.11

Đất ở tại đô thị

141,60

141,60

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,71

8,47

0,88

0,46

1,13

0,51

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,09

0,10

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

26,41

1,75

3,38

1,60

3,16

1,57

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

150,44

16,38

5,70

8,73

10,48

7,18

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

9,23

7,60

0,60

-

-

1,03

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,64

0,60

-

0,20

0,83

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

327,27

37,39

7,79

8,94

27,98

6,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

141,26

24,82

0,46

13,89

6,18

5,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

-

0,05

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

Tổng diện tích đất tự nhiên

914,32

750,82

690,16

762,97

922,63

925,46

1

Đất nông nghiệp

610,68

540,46

434,35

522,98

616,75

578,36

1.1

Đất trồng lúa

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

490,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

570,07

431,28

363,84

337,36

485,91

490,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,68

21,90

5,93

1,20

0,25

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

19,41

42,67

19,10

37,48

59,94

21,68

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

20,41

41,99

42,06

145,91

69,41

65,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,11

2,62

3,42

1,03

1,24

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

303,64

210,36

255,81

239,99

305,88

347,10

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

4,02

2.2

Đất an ninh

0,06

-

-

-

-

0,69

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

12,30

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

0,72

0,29

-

-

0,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,05

0,68

1,19

0,08

0,61

7,09

2.6

Đất phát triển hạ tầng

208,74

111,97

172,51

139,28

196,35

209,72

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,70

0,98

0,98

0,78

1,64

0,51

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,28

0,35

0,12

0,21

0,72

0,58

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

5,16

3,81

6,12

2,84

1,95

6,91

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,64

4,14

3,46

1,51

3,50

1,54

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

109,63

60,91

121,05

80,76

105,31

146,16

Đất thủy lợi

89,95

41,21

40,33

52,45

82,71

53,16

Đất công trình năng lượng

0,07

0,02

0,28

0,43

0,34

0,62

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,07

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

Đất chợ

0,24

0,52

0,14

0,28

0,15

0,22

Đất công trình công cộng khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,72

0,47

0,68

0,58

0,24

0,89

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,15

1,70

0,53

1,36

1,80

0,91

2.10

Đất ở tại nông thôn

65,60

65,24

56,79

60,99

59,13

80,88

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,97

1,11

0,63

0,42

1,29

0,93

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,43

-

0,05

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,29

0,53

1,72

2,63

3,74

0,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

9,45

7,12

8,53

9,97

10,57

7,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,27

0,21

0,52

0,26

0,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

6,13

20,61

2,70

22,74

27,67

20,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,78

-

9,67

1,68

3,88

0,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

Tổng diện tích đất tự nhiên

868,98

594,70

550,51

514,40

666,88

666,96

1

Đất nông nghiệp

578,43

329,14

374,95

326,63

423,18

400,36

1.1

Đất trồng lúa

376,65

237,80

244,79

200,37

286,01

250,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

376,65

237,80

244,79

200,37

286,01

250,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,62

4,19

0,39

1,42

13,11

45,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49,89

34,67

52,10

69,22

50,29

72,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

144,27

41,59

77,11

48,39

70,97

31,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

10,89

0,56

7,23

2,80

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

290,55

265,56

175,56

187,77

243,70

266,60

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

0,05

-

2.2

Đất an ninh

0,07

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

20,32

84,41

-

-

26,92

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

0,90

5,71

0,13

0,32

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,07

1,40

0,68

0,32

0,03

6,91

2.6

Đất phát triển hạ tầng

129,94

98,28

106,62

105,82

113,94

99,55

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,57

0,45

0,86

0,78

0,39

0,64

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,26

0,31

0,17

0,25

0,12

0,21

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

6,08

2,77

2,20

2,32

4,75

3,64

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,69

2,51

1,30

0,41

6,46

2,65

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,08

Đất giao thông

84,53

73,50

65,64

59,44

72,42

51,99

Đất thủy lợi

35,69

18,61

36,14

42,32

29,26

38,81

Đất công trình năng lượng

0,79

0,13

0,05

0,10

0,21

0,10

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

-

0,02

0,03

0,02

0,04

Đất chợ

0,31

-

0,24

0,17

0,31

1,39

Đất công trình công cộng khác

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

5,46

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,22

0,19

0,24

0,21

0,16

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,47

0,43

2,02

1,20

0,27

0,99

2.10

Đất ở tại nông thôn

66,24

42,71

53,83

39,63

76,23

64,43

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,69

2,25

0,58

1,18

0,40

0,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,50

-

-

-

0,01

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

2,61

0,70

0,40

0,63

0,33

1,04

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

11,11

7,08

7,43

5,99

9,18

8,34

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,09

0,27

0,19

0,73

0,63

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,63

20,53

3,05

10,13

7,60

61,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,75

1,78

0,31

16,69

7,85

22,40

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

b) Kế hoạch thu hồi năm 2021
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp

449,09

116,71

12,82

11,94

5,27

28,24

1.1

Đất trồng lúa

399,29

111,14

12,06

9,38

4,97

22,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

399,29

111,14

12,06

9,38

4,97

22,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,60

0,13

0,14

1,10

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

20,18

1,69

0,23

0,96

0,22

2,47

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,77

3,57

0,39

0,50

0,08

2,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,25

0,18

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,75

12,97

1,00

3,06

0,03

0,66

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

0,76

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

26,19

10,39

0,93

2,96

0,03

0,56

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,14

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

0,87

0,81

-

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

11,07

3,69

0,44

1,75

0,03

0,35

Đất thủy lợi

14,08

5,88

0,49

1,15

-

0,21

Đất công trình năng lượng

0,02

0,01

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

0,01

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

3,15

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

0,78

0,78

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,22

0,06

0,07

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,61

0,39

-

-

-

0,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,04

0,59

-

0,10

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp

26,53

12,85

49,23

1,28

23,29

48,94

1.1

Đất trồng lúa

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

42,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

24,38

11,80

39,61

0,08

18,18

42,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

3,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,17

4,85

0,09

0,68

1,60

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

0,92

0,17

3,03

0,09

0,07

0,76

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

0,09

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,50

0,07

1,00

-

0,02

0,26

Đất thủy lợi

0,42

0,10

2,02

-

0,05

0,50

Đất công trình năng lượng

-

-

0,01

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

1,19

-

0,98

-

0,11

0,12

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

0,09

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

0,12

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,63

-

0,50

0,72

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp

11,48

57,02

22,84

10,06

5,87

4,72

1.1

Đất trồng lúa

10,88

55,08

19,57

8,34

5,57

2,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,88

55,08

19,57

8,34

5,57

2,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,31

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,05

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,54

3,70

1,55

1,33

0,19

0,22

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

0,54

3,70

0,85

0,78

0,19

0,22

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

-

-

-

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

0,38

1,99

0,14

0,23

0,10

0,12

Đất thủy lợi

0,16

1,71

0,71

0,54

0,04

0,10

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

-

-

-

0,01

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

-

-

0,20

0,55

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,50

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Xã Thanh Tùng

Xã Phạm Kha

Xã Ngô Quyền

Xã Đoàn Tùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

476,71

131,31

13,31

12,09

5,27

28,48

1.1

Đất trồng lúa

425,09

125,01

12,55

9,38

4,97

23,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

425,09

125,01

12,55

9,38

4,97

23,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,75

0,13

0,14

1,25

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,16

1,80

0,23

0,96

0,22

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22,43

4,16

0,39

0,50

0,08

2,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,28

0,21

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

109,32

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

101,10

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

8,22

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

11,10

4,61

0,41

2,88

-

0,12

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Quang

Xã Tân Trào

Xã Lam Sơn

Xã Đoàn Kết

Xã Lê Hồng

Xã Tứ Cường

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,62

12,85

49,23

1,28

23,29

50,99

1.1

Đất trồng lúa

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

43,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,47

11,80

39,61

0,08

18,18

43,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

-

2,43

-

0,76

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,23

0,29

3,61

0,17

0,83

4,51

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,76

3,51

1,03

3,52

2,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

0,07

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

32,00

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

32,00

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,60

0,03

1,86

-

0,07

0,10

TT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngũ Hùng

Xã Cao Thắng

Xã Chi Lăng Bắc

Xã Chi Lăng Nam

Xã Thanh Giang

Xã Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12,83

62,71

22,84

10,30

5,87

5,44

1.1

Đất trồng lúa

12,23

60,77

19,57

8,58

5,57

3,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

12,23

60,77

19,57

8,58

5,57

3,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

0,31

1,44

0,26

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,18

1,58

1,45

0,86

0,20

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,42

0,05

0,38

0,60

0,10

1,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

68,00

9,32

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

68,00

1,10

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

8,22

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

-

0,10

0,17

-

-

0,15

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thanh Miện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2021.