Document: Điều 1 Quyết định 1542/QÐ-UBND năm 2007 giá thu thuế tài nguyên Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "1542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "1542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "1542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "1542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "09/11/2007", "sign_number": "1542/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1542/QÐ-UBND năm 2007 giá thu thuế tài nguyên Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá thu thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Loại Tài nguyên

Giá tính thuế

1

Tài nguyên cát:
- Cát xây dựng
- Cát san nền

30.000
9.000

2

Tài nguyên đất
- Đất làm gạch, ngói
- Đất cấp phối (đồi núi)

12.000
18.000

3

Tài nguyên nước (dùng để sản xuất, dịch vụ)
- Nước ngầm
- Nước mặt

1.500
1.000

4

Tài nguyên đá
- Đá hộc
- Đá dăm

78.000
90.000

5

Sỏi để xây dựng cơ bản

68.000

Content:
Điều 1. Ban hành giá thu thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh; như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Loại Tài nguyên

Giá tính thuế

1

Tài nguyên cát:
- Cát xây dựng
- Cát san nền

30.000
9.000

2

Tài nguyên đất
- Đất làm gạch, ngói
- Đất cấp phối (đồi núi)

12.000
18.000

3

Tài nguyên nước (dùng để sản xuất, dịch vụ)
- Nước ngầm
- Nước mặt

1.500
1.000

4

Tài nguyên đá
- Đá hộc
- Đá dăm

78.000
90.000

5

Sỏi để xây dựng cơ bản

68.000