Document: Điều 1 Quyết định 49/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "49/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "49/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "49/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "49/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "31/07/2008", "sign_number": "49/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Loại xe

Xuất xứ

Giá trước khi điều chỉnh

Giá xe mới (VNĐ)

1

SUZUKI

SK410K

Công ty liên doanh Việt Nam Suzuki

135.395.000

142.541.000

2

SUZUKI

SK410BV

152.177.000

159.570.000

3

SUZUKI

SK410WV

200.893.000

219.945.000

4

SUZUKI

SWIFT 1.5 AT

Xe nhập khẩu

479.666.000

498.600.000

5

SUZUKI

SWIFT 1.5 MT

456.856.000

467.639.000

6

SUZUKI

APV GL

365.452.000

374.754.000

7

SUZUKI

395.920.000

405.715.000

Tỷ giá ngày 17/7/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.827 đồng VN

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

Số TT

Nhãn hiệu

Loại xe

Xuất xứ

Giá trước khi điều chỉnh

Giá xe mới (VNĐ)

1

SUZUKI

SK410K

Công ty liên doanh Việt Nam Suzuki

135.395.000

142.541.000

2

SUZUKI

SK410BV

152.177.000

159.570.000

3

SUZUKI

SK410WV

200.893.000

219.945.000

4

SUZUKI

SWIFT 1.5 AT

Xe nhập khẩu

479.666.000

498.600.000

5

SUZUKI

SWIFT 1.5 MT

456.856.000

467.639.000

6

SUZUKI

APV GL

365.452.000

374.754.000

7

SUZUKI

395.920.000

405.715.000

Tỷ giá ngày 17/7/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.827 đồng VN