Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.149,11

9,66

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.703,65

7,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.124,90

9,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.036,15

9,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
2.149,11

9,66

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.703,65

7,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.124,90

9,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.036,15

9,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH