Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "11/02/2010", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 341/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển Công nghiệp tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020, với những nội dung chính sau:
...
2. Mục tiêu phát triển công nghiệp đến năm 2020.
2.1. Mục tiêu chung:
- Đến năm 2020 đưa Thái Nguyên trở thành một tỉnh công nghiệp phát triển, tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững. Phấn đấu mức GDP bình quân đầu người của tỉnh đến năm 2015 bằng và đến năm 2020 cao hơn mức bình quân chung của cả nước.
- Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động hiện đại – hiệu quả với các sản phẩm chủ lực có sức cạnh tranh cao hội nhập đầy đủ và hiệu quả với nền kinh tế quốc tế.
- Chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực được nâng cao, xã hội phát triển đồng bộ với tăng trưởng kinh tế, tạo thêm nhiều việc làm, đời sống nhân dân được cải thiện; bảo vệ môi trường, giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội và đảm bảo quốc phòng – an ninh.
- Kết cấu hạ tầng đáp ứng các yêu cầu phát triển, trình độ công nghệ trong nền kinh tế ở mức cao, ứng dụng khoa học và công nghệ được đẩy mạnh, kết hợp cơ khí hóa – hiện đại hóa với công nghệ thông tin và sinh học.
2.2. Mục tiêu cụ thể của ngành công nghiệp Thái Nguyên:
Song song với phát triển theo chiều rộng, đa dạng hóa các mặt hàng công nghiệp, phải chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu nội bộ ngành theo hướng tăng ngành công nghiệp chế tạo; tăng cường đầu tư chiều sâu, nâng cao trình độ công nghệ chế biến và tỷ lệ giá trị gia tăng của ngành để:
- Tốc độ tăng trưởng GDP công nghiệp bình quân giai đoạn 2011 – 2020 là 16%.
- Giá trị SXCN đến 2015 đạt 30.000 tỷ đồng, đến 2020 đạt 66.000 tỷ đồng (giá cố định 1994), tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2011 – 2015 đạt 20%; giai đoạn 2016-2020 đạt trên 17%.
II. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
1. Phương án phát triển
Trên cơ sở mục tiêu xây dựng Thái Nguyên thành khu vực kinh tế trọng điểm phía bắc Thủ đô Hà Nội và trở thành tỉnh Công nghiệp năm 2020, phương án phát triển công nghiệp của tỉnh được lựa chọn với các nội dung chủ yếu như sau:
Chỉ tiêu tổng hợp ngành công nghiệp của tỉnh đến 2020

Stt

Chỉ tiêu

2006-2010

2011-2015

2016-2020

1

Tăng trưởng GTSX CN (%/năm)

18,7

20

17

2

Tốc độ tăng VA SXCN (%/năm)

14,9

16

16

2010

2015

2020

3

Giá trị SXCN (Tỷ đồng-CĐ94)

12.200

30.000

66.000

4

VA trong SXCN (Tỷ đồng-CĐ94)

2.430,9

5.105,7

10.723,7

Phát triển từng nhóm ngành Công nghiệp của Tỉnh đến 2020

Stt

Nhóm ngành

2005
(Tỷ đồng)

2008
(Tỷ đồng)

2010
(Tỷ đồng)

2015
(Tỷ đồng)

2020
(Tỷ đồng)

Tổng giá trị SXCN

5.175,6

8.685,4

12.200

30.000

66.000

A

Nhóm ngành công nghiệp

5.175,6

8.685,4

12.200

30.000

66.000

1

CN chế tạo máy, điện tử, gia công KL và cơ khí lắp ráp

723,7

1.600,1

2.178

6.700

27.000

2

CN nhẹ, chế biến nông, lâm, thủy sản, thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng

485,3

1.195,9

1.485

5.100

12.000

3

CN sản xuất VLXD

854,1

1.383,6

2.733

6.700

10.000

4

CN sản xuất kim loại

2.326,8

Content:
Mục tiêu phát triển công nghiệp đến năm 2020.
2.1. Mục tiêu chung:
- Đến năm 2020 đưa Thái Nguyên trở thành một tỉnh công nghiệp phát triển, tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững. Phấn đấu mức GDP bình quân đầu người của tỉnh đến năm 2015 bằng và đến năm 2020 cao hơn mức bình quân chung của cả nước.
- Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động hiện đại – hiệu quả với các sản phẩm chủ lực có sức cạnh tranh cao hội nhập đầy đủ và hiệu quả với nền kinh tế quốc tế.
- Chất lượng giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực được nâng cao, xã hội phát triển đồng bộ với tăng trưởng kinh tế, tạo thêm nhiều việc làm, đời sống nhân dân được cải thiện; bảo vệ môi trường, giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội và đảm bảo quốc phòng – an ninh.
- Kết cấu hạ tầng đáp ứng các yêu cầu phát triển, trình độ công nghệ trong nền kinh tế ở mức cao, ứng dụng khoa học và công nghệ được đẩy mạnh, kết hợp cơ khí hóa – hiện đại hóa với công nghệ thông tin và sinh học.
2.Mục tiêu cụ thể của ngành công nghiệp Thái Nguyên:
Song song với phát triển theo chiều rộng, đa dạng hóa các mặt hàng công nghiệp, phải chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu nội bộ ngành theo hướng tăng ngành công nghiệp chế tạo; tăng cường đầu tư chiều sâu, nâng cao trình độ công nghệ chế biến và tỷ lệ giá trị gia tăng của ngành để:
- Tốc độ tăng trưởng GDP công nghiệp bình quân giai đoạn 2011 – 2020 là 16%.
- Giá trị SXCN đến 2015 đạt 30.000 tỷ đồng, đến 2020 đạt 66.000 tỷ đồng (giá cố định 1994), tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn 2011 – 2015 đạt 20%; giai đoạn 2016-2020 đạt trên 17%.
II. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
1. Phương án phát triển
Trên cơ sở mục tiêu xây dựng Thái Nguyên thành khu vực kinh tế trọng điểm phía bắc Thủ đô Hà Nội và trở thành tỉnh Công nghiệp năm 2020, phương án phát triển công nghiệp của tỉnh được lựa chọn với các nội dung chủ yếu như sau:
Chỉ tiêu tổng hợp ngành công nghiệp của tỉnh đến 2020

Stt

Chỉ tiêu

2006-2010

2011-2015

2016-2020

1

Tăng trưởng GTSX CN (%/năm)

18,7

20

17

2

Tốc độ tăng VA SXCN (%/năm)

14,9

16

16

2010

2015

2020

3

Giá trị SXCN (Tỷ đồng-CĐ94)

12.200

30.000

66.000

4

VA trong SXCN (Tỷ đồng-CĐ94)

2.430,9

5.105,7

10.723,7

Phát triển từng nhóm ngành Công nghiệp của Tỉnh đến 2020

Stt

Nhóm ngành

2005
(Tỷ đồng)

2008
(Tỷ đồng)

2010
(Tỷ đồng)

2015
(Tỷ đồng)

2020
(Tỷ đồng)

Tổng giá trị SXCN

5.175,6

8.685,4

12.200

30.000

66.000

A

Nhóm ngành công nghiệp

5.175,6

8.685,4

12.200

30.000

66.000

1

CN chế tạo máy, điện tử, gia công KL và cơ khí lắp ráp

723,7

1.600,1

2.178

6.700

27.000

2

CN nhẹ, chế biến nông, lâm, thủy sản, thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng

485,3

1.195,9

1.485

5.100

12.000

3

CN sản xuất VLXD

854,1

1.383,6

2.733

6.700

10.000

4

CN sản xuất kim loại

2.326,8