Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 422/QĐ-UBND 2024 Phương án giá vé tuyến xe buýt Bắc Ninh Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/04/2024", "sign_number": "422/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Tân Phượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 422/QĐ-UBND 2024 Phương án giá vé tuyến xe buýt Bắc Ninh Lương Tài Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé, dự toán chi phí và giá trợ giá 02 tuyến xe buýt, gồm: Bắc Ninh - Lương Tài và Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai trong 05 năm, giai đoạn 2024 -2029 như sau:
...
4. Giá trợ giá

TT

Danh mục

Đơn vị

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Tổng

I

Tuyến Bắc Ninh - Lương Tài

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

205.481

186.528

151.928

138.547

125.510

2

Kinh phí trợ giá

Triệu VNĐ

4.950

4.506

3.660

3.337

3.024

19.477

II

Tuyến Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai

a)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Minh Tân

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

317.473

301.228

273.119

256.470

240.479

2

Kinh phí Trợ giá

Triệu VNĐ

2.781

2.646

2.393

2.247

2.106

12.173

b)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Đại Lai

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

253.492

239.901

214.510

199.935

185.361

2

Kinh phí Trợ giá

Triệu VNĐ

2.221

2.102

1.879

1.751

1.628

9.581

c)

Tổng kinh phí trợ giá

Triệu VNĐ

Content:
Giá trợ giá

TT

Danh mục

Đơn vị

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

Năm 5

Tổng

I

Tuyến Bắc Ninh - Lương Tài

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

205.481

186.528

151.928

138.547

125.510

2

Kinh phí trợ giá

Triệu VNĐ

4.950

4.506

3.660

3.337

3.024

19.477

II

Tuyến Bắc Ninh - Minh Tân, Đại Lai

a)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Minh Tân

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

317.473

301.228

273.119

256.470

240.479

2

Kinh phí Trợ giá

Triệu VNĐ

2.781

2.646

2.393

2.247

2.106

12.173

b)

Nhánh tuyến Bắc Ninh - Đại Lai

1

Trợ giá bình quân 1 chuyến

VNĐ

253.492

239.901

214.510

199.935

185.361

2

Kinh phí Trợ giá

Triệu VNĐ

2.221

2.102

1.879

1.751

1.628

9.581

c)

Tổng kinh phí trợ giá

Triệu VNĐ