Document: Điều 1 Quyết định 94/2012/QĐ-UBND quy định giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2012", "sign_number": "94/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 94/2012/QĐ-UBND quy định giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
I. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ (đã bao gồm thuế VAT):
1. Nước sinh hoạt của các hộ dân: 3.800 đồng/ 01m3;
2. Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang: 7.000 đồng/ 01m3;
3. Nước phục vụ mục đích công cộng: 7.000 đồng/01m3
4. Nước phục vụ sản xuất vật chất: 7.500 đồng/01m3
5. Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3
II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT):
1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:
1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng;
1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng.
2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước:

TT

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
I. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ (đã bao gồm thuế VAT):
1. Nước sinh hoạt của các hộ dân: 3.800 đồng/ 01m3;
2. Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang: 7.000 đồng/ 01m3;
3. Nước phục vụ mục đích công cộng: 7.000 đồng/01m3
4. Nước phục vụ sản xuất vật chất: 7.500 đồng/01m3
5. Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3
II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT):
1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:
1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng;
1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng.
2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước:

TT