Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Bình Long Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Bình Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.727,82

1.1

Đất trồng lúa

278,02

24,69

43,02

18,75

23,98

80,56

87,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,14

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

93,44

8,65

43,66

2,58

3,23

8,96

26,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.385,53

779,61

1.749,61

290,92

251,24

2.781,88

4.532,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,14

0,88

4,96

0,29

0,14

5,49

9,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

72,96

0,16

72,80

2

Đất phi nông nghiệp

1.765,53

172,83

526,53

81,79

121,45

341,36

521,58

2.1

Đất quốc phòng

20,90

7,27

2,33

11,30

2.2

Đất an ninh

3,27

0,17

2,69

0,20

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

4,25

4,05

0,20

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,36

1,10

1,50

1,16

0,72

2,14

1,74

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

100,07

1,53

11,40

0,83

0,37

1,96

83,98

2.6

Đất phát triển hạ tầng

690,48

81,54

161,18

36,28

52,14

174,98

184,36

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,55

0,21

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,20

2,20

2.9

Đất ở tại nông thôn

168,53

84,03

84,50

2.10

Đất ở tại đô thị

205,62

64,07

83,08

26,97

31,50

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

63,43

0,62

58,29

0,73

2,99

0,51

0,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,16

0,37

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

17,15

1,10

12,74

0,44

0,29

1,88

0,70

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

2,66

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,54

2,33

7,13

1,30

17,78

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,66

1,02

0,48

0,20

0,23

1,44

2,29

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,25

1,04

0,21

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,43

0,08

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,52

8,01

12,11

6,29

16,81

63,84

84,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

27,55

27,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

180,06

0,70

145,08

0,18

8,10

26,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

4.148,81

986,66

2.367,78

394,33

400,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

258,82

3,94

212,79

0,10

8,01

2,20

31,78

1

Đất nông nghiệp

246,68

3,60

200,99

0,10

8,01

2,20

31,78

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

0,15

0,14

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

246,29

3,45

200,85

0,10

8,01

2,20

31,68

2

Đất phi nông nghiệp

12,14

0,34

11,80

2.1

Đất ở tại đô thị

0,44

0,34

0,10

2.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,48

3,48

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,22

8,22

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

263,61

6,80

204,44

2,59

9,86

4,79

35,13

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

11,19

2,20

2,29

1,75

1,60

1,65

1,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

252,42

4,60

202,15

0,84

8,26

3,14

33,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.

Content:
4.727,82

1.1

Đất trồng lúa

278,02

24,69

43,02

18,75

23,98

80,56

87,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,14

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

93,44

8,65

43,66

2,58

3,23

8,96

26,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10.385,53

779,61

1.749,61

290,92

251,24

2.781,88

4.532,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

21,14

0,88

4,96

0,29

0,14

5,49

9,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

72,96

0,16

72,80

2

Đất phi nông nghiệp

1.765,53

172,83

526,53

81,79

121,45

341,36

521,58

2.1

Đất quốc phòng

20,90

7,27

2,33

11,30

2.2

Đất an ninh

3,27

0,17

2,69

0,20

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

4,25

4,05

0,20

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,36

1,10

1,50

1,16

0,72

2,14

1,74

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

100,07

1,53

11,40

0,83

0,37

1,96

83,98

2.6

Đất phát triển hạ tầng

690,48

81,54

161,18

36,28

52,14

174,98

184,36

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,76

0,55

0,21

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,20

2,20

2.9

Đất ở tại nông thôn

168,53

84,03

84,50

2.10

Đất ở tại đô thị

205,62

64,07

83,08

26,97

31,50

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

63,43

0,62

58,29

0,73

2,99

0,51

0,29

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,53

0,16

0,37

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

17,15

1,10

12,74

0,44

0,29

1,88

0,70

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

44,57

2,66

8,92

0,74

1,42

9,05

21,78

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

28,54

2,33

7,13

1,30

17,78

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,66

1,02

0,48

0,20

0,23

1,44

2,29

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,25

1,04

0,21

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,84

0,10

0,43

0,08

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

191,52

8,01

12,11

6,29

16,81

63,84

84,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

27,55

27,55

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

180,06

0,70

145,08

0,18

8,10

26,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

4.148,81

986,66

2.367,78

394,33

400,04

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

258,82

3,94

212,79

0,10

8,01

2,20

31,78

1

Đất nông nghiệp

246,68

3,60

200,99

0,10

8,01

2,20

31,78

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

0,15

0,14

0,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

246,29

3,45

200,85

0,10

8,01

2,20

31,68

2

Đất phi nông nghiệp

12,14

0,34

11,80

2.1

Đất ở tại đô thị

0,44

0,34

0,10

2.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,48

3,48

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

8,22

8,22

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường An Lộc

Phường Hưng Chiến

Phường Phú Thịnh

Phường Phú Đức

Xã Thanh Phú

Xã Thanh Lương

(1)

(2)

(3)= (4)+...+(9)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

263,61

6,80

204,44

2,59

9,86

4,79

35,13

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

11,19

2,20

2,29

1,75

1,60

1,65

1,70

1.2

Đất trồng cây lâu năm

252,42

4,60

202,15

0,84

8,26

3,14

33,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, thị xã Bình Long không còn đất chưa sử dụng.