Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3007/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Tân Định quận1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3007/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010 phường Tân Định quận1

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Tân Định - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

34,34

54,20

33,33

52,61

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

34,34

100,00

33,33

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,02

36,33

24,03

37,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,59

6,91

0,69

2,87

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,08

0,35

0,07

0,30

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,26

9,82

2,97

12,35

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,26

100,00

2,97

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

19,09

82,93

20,30

84,48

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

17,43

91,30

18,25

89,92

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,01

0,05

0,01

0,05

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,16

0,84

0,16

0,79

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,32

1,68

0,03

0,13

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,84

4,40

1,85

9,11

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,33

1,73

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,76

1,19

0,76

1,19

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,25

8,28

5,25

8,28

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1,05

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,05

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,90

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,08

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,07

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7,55

1.1

Đất ở

OTC

5,50

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,50

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,05

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,90

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,44

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,70

Cộng

7,55

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Tân Định - Quận 1.

Content:
2.1

Đất ở

OTC

34,34

54,20

33,33

52,61

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

34,34

100,00

33,33

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

23,02

36,33

24,03

37,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,59

6,91

0,69

2,87

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,08

0,35

0,07

0,30

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,26

9,82

2,97

12,35

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,26

100,00

2,97

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

19,09

82,93

20,30

84,48

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

17,43

91,30

18,25

89,92

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,01

0,05

0,01

0,05

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,16

0,84

0,16

0,79

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,32

1,68

0,03

0,13

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,84

4,40

1,85

9,11

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,33

1,73

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,76

1,19

0,76

1,19

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,25

8,28

5,25

8,28

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

1,05

1.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,05

1.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,90

1.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,08

1.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,07

1.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

1.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7,55

1.1

Đất ở

OTC

5,50

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,50

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,05

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,90

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,44

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,70

Cộng

7,55

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Tân Định - Quận 1.