Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.80

15.35

2.30

52.46

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

0.14

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105,10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

10.75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

0.09

0.03

10.54

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

177.88

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

48.87

45.72

50.19

57.37

28.64

67.18

143.75

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

1.01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

0.40

0.20

0.20

1.40

0.30

1.70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

84.33

79.30

81.89

86.02

35.41

138.07

216.20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

123.39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

0.85

1.19

0.36

1.83

0.26

0.71

0.27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

1.66

0.15

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

1.37

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

1.19

2.35

2.43

3.21

0.61

20.38

8.50

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208.80

8.61

1.90

2.73

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32.41

0.31

1.79

1.23

3.92

0.40

1.81

2.08

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.03

0.53

0.75

0.68

0.78

1.51

0.46

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,005.22

88.30

23.51

25.42

57.24

28.84

36.91

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

819.58

3.47

12.14

19.98

6.57

69.07

203.06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5.86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

338.88

97.92

1.51

6.16

Content:
3.80

15.35

2.30

52.46

2.2

Đất an ninh

CAN

0.40

0.14

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

105,10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20.00

10.75

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82.72

0.09

0.03

10.54

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

241.44

177.88

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,420.86

48.87

45.72

50.19

57.37

28.64

67.18

143.75

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.04

1.01

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.36

0.36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20.32

0.40

0.20

0.20

1.40

0.30

1.70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,213.48

84.33

79.30

81.89

86.02

35.41

138.07

216.20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

123.39

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.47

0.85

1.19

0.36

1.83

0.26

0.71

0.27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8.23

1.66

0.15

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20.89

1.37

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

276.22

1.19

2.35

2.43

3.21

0.61

20.38

8.50

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

208.80

8.61

1.90

2.73

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32.41

0.31

1.79

1.23

3.92

0.40

1.81

2.08

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.03

0.53

0.75

0.68

0.78

1.51

0.46

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,005.22

88.30

23.51

25.42

57.24

28.84

36.91

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

819.58

3.47

12.14

19.98

6.57

69.07

203.06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5.86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

338.88

97.92

1.51

6.16