Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2016 Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững CRSD Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "08/01/2016", "sign_number": "55/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 55/QĐ-UBND 2016 Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững CRSD Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hoạt động năm 2016 của Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững (Dự án CRSD) Bình Định với nội dung cụ thể như sau:
...
5. Kế hoạch năm 2016
5.1- Hợp phần A: Tăng cường năng lực thể chế cho quản lý nguồn lợi thủy sản bền vững
- Vốn IDA: 72.810 USD (1.529.000.000 VND).
- Vốn GEF: 139.428 USD (2.928.000.000 VND).
- Vốn đối ứng: Không.
- Vốn tư nhân: Không.
5.2- Hợp phần B: Thực hành tốt trong nuôi trồng thủy sản bền vững
- Vốn IDA: 374.108 USD (7.856.300.000 VND).
- Vốn GEF: Không.
- Vốn đối ứng: 21.476 USD (451.000.000).
- Vốn tư nhân: 356.571 USD (7.488.000.000 VND).
5.3- Hợp phần C: Quản lý bền vững ngành đánh bắt thủy sản ven bờ
- Vốn IDA: 2.354.457 USD (49.254.600.000 VND).
- Vốn GEF: 819.143 USD (17.254.500.000 VND).
- Vốn đối ứng: 251.746 USD (5.548.000.000 VND).
- Vốn tư nhân: Không.
5.4- Hợp phần D: Quản lý, giám sát và đánh giá dự án
- Vốn IDA: 157.714 USD (3.312.000.000 VND).
- Vốn GEF: Không.
- Vốn đối ứng: 60.714 USD (1.275.000.000 VND).
- Vốn tư nhân: Không.
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện năm 2016: 4.614.112 USD (tương đương 96.896.400.000 VND)
Trong đó:
- Vốn IDA: 2.950.089 USD (61.951.900.000 VND).
- Vốn GEF: 961.071 USD (20.182.500.000 VND).
- Vốn đối ứng: 346.381 USD (7.274.000.000 VND).
- Vốn tư nhân: 356.571 USD (7.488.000.000 VND).
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm Quyết định này)

Content:
Kế hoạch năm 2016
5.1- Hợp phần A: Tăng cường năng lực thể chế cho quản lý nguồn lợi thủy sản bền vững
- Vốn IDA: 72.810 USD (1.529.000.000 VND).
- Vốn GEF: 139.428 USD (2.928.000.000 VND).
- Vốn đối ứng: Không.
- Vốn tư nhân: Không.
5.2- Hợp phần B: Thực hành tốt trong nuôi trồng thủy sản bền vững
- Vốn IDA: 374.108 USD (7.856.300.000 VND).
- Vốn GEF: Không.
- Vốn đối ứng: 21.476 USD (451.000.000).
- Vốn tư nhân: 356.571 USD (7.488.000.000 VND).
5.3- Hợp phần C: Quản lý bền vững ngành đánh bắt thủy sản ven bờ
- Vốn IDA: 2.354.457 USD (49.254.600.000 VND).
- Vốn GEF: 819.143 USD (17.254.500.000 VND).
- Vốn đối ứng: 251.746 USD (5.548.000.000 VND).
- Vốn tư nhân: Không.
5.4- Hợp phần D: Quản lý, giám sát và đánh giá dự án
- Vốn IDA: 157.714 USD (3.312.000.000 VND).
- Vốn GEF: Không.
- Vốn đối ứng: 60.714 USD (1.275.000.000 VND).
- Vốn tư nhân: Không.
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện năm 2016: 4.614.112 USD (tương đương 96.896.400.000 VND)
Trong đó:
- Vốn IDA: 2.950.089 USD (61.951.900.000 VND).
- Vốn GEF: 961.071 USD (20.182.500.000 VND).
- Vốn đối ứng: 346.381 USD (7.274.000.000 VND).
- Vốn tư nhân: 356.571 USD (7.488.000.000 VND).
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm Quyết định này)