Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:
...
3.101,00

-274,58

2.826,42

18,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

820,55

5,23

743,00

-120,48

622,52

3,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

113,32

0,72

172,00

-6,24

165,76

1,06

1.5

Đất rừng sản xuất

900,98

5,74

704,00

0,12

704,12

4,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

273,44

1,74

214,00

-23,61

190,39

1,21

1.7

Đất làm muối

12,55

0,08

13,00

-0,45

12,55

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,64

0,07

37,89

37,89

0,24

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

6489,58

41,38

7.548,00

675,63

8.223,63

52,43

2.1

Đất quốc phòng

44,64

0,28

208,00

0,88

208,88

1,33

2.2

Đất an ninh

5,98

0,04

34,00

-1,57

32,43

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

83,78

0,53

96,00

-0,22

95,78

0,61

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

18,16

0,12

27,00

24,29

51,29

0,33

2.6

Đất thương mại dịch vụ

38,9

0,25

177,00

-64,54

112,46

0,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,2

0,38

70,00

-6,94

63,06

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1573,93

10,03

2.045,00

275,97

2.320,97

14,80

Đất cơ sở văn hóa

30,3

0,19

40,00

18,51

58,51

0,37

Đất cơ sở y tế

22,06

0,14

35,00

-8,23

26,77

0,17

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

134,76

0,86

139,00

11,09

150,09

0,96

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,07

0,19

52,00

19,69

71,69

0,46

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

25,33

0,16

27,00

-0,14

26,86

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

9,00

45,20

54,20

0,35

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,44

0,02

9,00

22,07

31,07

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

1146,75

7,31

977,00

977,00

6,23

2.14

Đất ở tại đô thị

932,88

5,95

1.499,00

1.499,00

9,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

30,73

0,20

31,00

8,97

39,97

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,26

0,08

10,00

2,54

12,54

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

18,92

0,12

19,00

1,44

20,44

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

572,66

3,65

580,00

82,19

662,19

4,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

59,02

0,38

113,37

113,37

0,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,82

0,08

15,74

15,74

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

12,05

0,08

162,89

162,89

1,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,88

0,09

13,62

13,62

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1781,03

11,36

1.671,59

1.671,59

10,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,22

0,28

38,28

38,28

0,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

635,64

4,05

569,00

-40,56

528,44

3,37

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

3108,93

19,82

3.109,00

-0,07

3.108,93

19,82

6

Đất đô thị*

3360,25

21,42

7.238,00

0,34

7.238,34

46,15

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Quảng Phú

Phường Nghĩa Lộ

Phường Chánh Lộ

Phường Nghĩa Chánh

Xã Nghĩa Dõng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hà

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…. +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.688,84

35,38

0,05

0,30

10,60

129,24

122,34

37,31

26,39

76,39

83,23

90,98

11,63

47,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

533,57

2,98

1,29

95,25

41,32

33,01

8,06

36,33

34,47

19,81

20,29

Trong đó:

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

530,25

1,29

95,25

41,32

33,01

8,06

36,33

34,47

19,81

20,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

692,45

28,84

0,05

0,30

9,31

19,59

70,32

3,63

17,68

38,41

44,93

68,81

0,01

25,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

284,12

3,56

14,40

10,70

0,67

0,65

1,65

3,83

2,29

3,47

1,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

82,05

0,07

8,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,25

2,29

0,29

0,10

0,14

3,08

5,00

3,52

2,02

1,15

0,99

3,14

4,93

2,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

4,40

0,29

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a )

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

164,46

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

47,39

2,29

0,29

0,10

0,14

3,08

5,00

3,52

2,02

1,15

0,99

3,14

4,64

2,49

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Trương Quang Trọng

Xã Tịnh Ấn Tây

Xã Tịnh Ấn Đông

Xã Tịnh An

Xã Tịnh Châu

Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

155,99

133,70

245,64

62,13

53,61

15,90

75,88

137,47

97,85

39,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

81,35

68,20

8,21

5,56

13,68

4,80

2,96

53,30

2,70

Trong đó:

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,35

68,20

8,21

5,56

13,68

4,80

2,62

53,30

2,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,98

65,50

100,13

56,43

16,27

10,07

7,23

21,52

27,55

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,81

81,49

0,14

23,55

0,03

41,85

49,60

12,18

20,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,85

1,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,81

0,11

1,00

23,84

8,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,01

58,12

12,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,12

6,27

1,31

2,80

44,24

91,49

27,92

1,48

0,48

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

4,11

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2,36

44,24

91,49

26,37

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,01

6,27

1,31

0,44

1,55

1,48

0,48

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Quảng Phú

Phường Nghĩa Lộ

Phường Chánh Lộ

Phường Nghĩa Chánh

Xã Nghĩa Dõng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hà

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…. +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD

107,20

0,67

2,32

0,09

0,10

0,85

3,16

1,81

13,19

17,23

14,86

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

50,32

9,61

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,03

9,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5,00

5,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

56,88

0,67

2,32

0,09

0,10

0,85

3,16

1,81

3,58

17,23

9,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2,06

0,56

1,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,59

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,15

0,33

1,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,00

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,15

0,62

1,26

0,04

0,03

0,12

0,88

1,27

0,59

2,54

4,12

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,57

0,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,29

9,29

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,79

0,82

0,12

0,57

2,10

0,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,05

0,04

0,11

0,04

0,05

0,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,87

1,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,10

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,90

0,01

0,85

0,01

0,02

0,07

0,57

0,42

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Trương Quang Trọng

Xã Tịnh Ấn Tây

Xã Tịnh Ấn Đông

Xã Tịnh An

Xã Tịnh Châu

Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD

1,30

0,29

20,15

5,12

0,12

0,57

4,53

20,80

0,04

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

18,90

0,06

0,33

16,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,30

0,29

1,25

5,12

0,06

0,24

4,53

4,38

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,59

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,58

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,11

0,29

1,14

4,90

0,04

3,77

2,43

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,22

0,02

0,16

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,02

0,66

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
3.101,00

-274,58

2.826,42

18,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

820,55

5,23

743,00

-120,48

622,52

3,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

113,32

0,72

172,00

-6,24

165,76

1,06

1.5

Đất rừng sản xuất

900,98

5,74

704,00

0,12

704,12

4,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

273,44

1,74

214,00

-23,61

190,39

1,21

1.7

Đất làm muối

12,55

0,08

13,00

-0,45

12,55

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

10,64

0,07

37,89

37,89

0,24

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

6489,58

41,38

7.548,00

675,63

8.223,63

52,43

2.1

Đất quốc phòng

44,64

0,28

208,00

0,88

208,88

1,33

2.2

Đất an ninh

5,98

0,04

34,00

-1,57

32,43

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

83,78

0,53

96,00

-0,22

95,78

0,61

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

18,16

0,12

27,00

24,29

51,29

0,33

2.6

Đất thương mại dịch vụ

38,9

0,25

177,00

-64,54

112,46

0,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

59,2

0,38

70,00

-6,94

63,06

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1573,93

10,03

2.045,00

275,97

2.320,97

14,80

Đất cơ sở văn hóa

30,3

0,19

40,00

18,51

58,51

0,37

Đất cơ sở y tế

22,06

0,14

35,00

-8,23

26,77

0,17

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

134,76

0,86

139,00

11,09

150,09

0,96

Đất cơ sở thể dục - thể thao

29,07

0,19

52,00

19,69

71,69

0,46

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

25,33

0,16

27,00

-0,14

26,86

0,17

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

9,00

45,20

54,20

0,35

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,44

0,02

9,00

22,07

31,07

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

1146,75

7,31

977,00

977,00

6,23

2.14

Đất ở tại đô thị

932,88

5,95

1.499,00

1.499,00

9,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

30,73

0,20

31,00

8,97

39,97

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,26

0,08

10,00

2,54

12,54

0,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

18,92

0,12

19,00

1,44

20,44

0,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

572,66

3,65

580,00

82,19

662,19

4,22

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

59,02

0,38

113,37

113,37

0,72

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,82

0,08

15,74

15,74

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

12,05

0,08

162,89

162,89

1,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,88

0,09

13,62

13,62

0,09

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1781,03

11,36

1.671,59

1.671,59

10,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,22

0,28

38,28

38,28

0,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

635,64

4,05

569,00

-40,56

528,44

3,37

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

3108,93

19,82

3.109,00

-0,07

3.108,93

19,82

6

Đất đô thị*

3360,25

21,42

7.238,00

0,34

7.238,34

46,15

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Quảng Phú

Phường Nghĩa Lộ

Phường Chánh Lộ

Phường Nghĩa Chánh

Xã Nghĩa Dõng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hà

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…. +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.688,84

35,38

0,05

0,30

10,60

129,24

122,34

37,31

26,39

76,39

83,23

90,98

11,63

47,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

533,57

2,98

1,29

95,25

41,32

33,01

8,06

36,33

34,47

19,81

20,29

Trong đó:

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

530,25

1,29

95,25

41,32

33,01

8,06

36,33

34,47

19,81

20,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

692,45

28,84

0,05

0,30

9,31

19,59

70,32

3,63

17,68

38,41

44,93

68,81

0,01

25,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

284,12

3,56

14,40

10,70

0,67

0,65

1,65

3,83

2,29

3,47

1,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

82,05

0,07

8,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,25

2,29

0,29

0,10

0,14

3,08

5,00

3,52

2,02

1,15

0,99

3,14

4,93

2,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

4,40

0,29

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a )

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

164,46

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

47,39

2,29

0,29

0,10

0,14

3,08

5,00

3,52

2,02

1,15

0,99

3,14

4,64

2,49

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Trương Quang Trọng

Xã Tịnh Ấn Tây

Xã Tịnh Ấn Đông

Xã Tịnh An

Xã Tịnh Châu

Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

155,99

133,70

245,64

62,13

53,61

15,90

75,88

137,47

97,85

39,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

81,35

68,20

8,21

5,56

13,68

4,80

2,96

53,30

2,70

Trong đó:

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,35

68,20

8,21

5,56

13,68

4,80

2,62

53,30

2,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,98

65,50

100,13

56,43

16,27

10,07

7,23

21,52

27,55

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,81

81,49

0,14

23,55

0,03

41,85

49,60

12,18

20,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,85

1,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,81

0,11

1,00

23,84

8,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,01

58,12

12,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,12

6,27

1,31

2,80

44,24

91,49

27,92

1,48

0,48

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

4,11

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2,36

44,24

91,49

26,37

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,01

6,27

1,31

0,44

1,55

1,48

0,48

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Quảng Phú

Phường Nghĩa Lộ

Phường Chánh Lộ

Phường Nghĩa Chánh

Xã Nghĩa Dõng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hà

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…. +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD

107,20

0,67

2,32

0,09

0,10

0,85

3,16

1,81

13,19

17,23

14,86

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

50,32

9,61

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,03

9,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5,00

5,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

56,88

0,67

2,32

0,09

0,10

0,85

3,16

1,81

3,58

17,23

9,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2,06

0,56

1,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,59

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,15

0,33

1,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,00

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,15

0,62

1,26

0,04

0,03

0,12

0,88

1,27

0,59

2,54

4,12

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,57

0,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,29

9,29

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,79

0,82

0,12

0,57

2,10

0,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,05

0,04

0,11

0,04

0,05

0,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,87

1,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,10

0,19

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,90

0,01

0,85

0,01

0,02

0,07

0,57

0,42

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Trương Quang Trọng

Xã Tịnh Ấn Tây

Xã Tịnh Ấn Đông

Xã Tịnh An

Xã Tịnh Châu

Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SD

1,30

0,29

20,15

5,12

0,12

0,57

4,53

20,80

0,04

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

18,90

0,06

0,33

16,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1,30

0,29

1,25

5,12

0,06

0,24

4,53

4,38

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,59

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,58

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,11

0,29

1,14

4,90

0,04

3,77

2,43

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,22

0,02

0,16

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

0,02

0,66

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK