Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "20/03/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Sóc Trăng

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
...
3. Đối tượng chịu phí và mức thu phí
...
b) Đối với nước thải sinh hoạt do các cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu phí
(Đồng/tháng/cơ sở)

1

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ:

1.1

Dưới 10 phòng

15.000

1.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

30.000

1.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

50.000

1.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

70.000

1.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

90.000

1.6

Từ 50 phòng trở lên

110.000

2

Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác:

2.1

Khu vực thành phố Sóc Trăng

50.000

2.2

Khu vực còn lại

40.000

Content:
Đối với nước thải sinh hoạt do các cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu phí
(Đồng/tháng/cơ sở)

1

Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ:

1.1

Dưới 10 phòng

15.000

1.2

Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng

30.000

1.3

Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng

50.000

1.4

Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng

70.000

1.5

Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng

90.000

1.6

Từ 50 phòng trở lên

110.000

2

Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác:

2.1

Khu vực thành phố Sóc Trăng

50.000

2.2

Khu vực còn lại

40.000