Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3034/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3034/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3034/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trà Ôn Vĩnh Long 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.416,33

1.571,15

1.413,11

1.547,65

1.215,65

1.708,38

1.882,75

1.659,56

1.281,88

1.497,07

1.753,89

2.292,82

1.594,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.645,85

1,97

1.745,34

1.094,86

0,00

930,03

0,00

1.064,99

1.239,64

1.136,35

584,33

597,76

932,96

1.236,28

1.081,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.645,85

1,97

1.745,34

1.094,86

0,00

930,03

0,00

1.064,99

1.239,64

1.136,35

584,33

597,76

932,96

1.236,28

1.081,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

319,63

0,46

4,24

3,04

105,33

7,93

90,30

11,26

6,17

1,71

5,75

39,47

2,70

34,52

6,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.857,86

72,45

666,25

473,04

1.259,62

609,33

1.098,26

632,12

636,86

521,38

691,76

856,56

818,24

1.016,37

505,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

84,47

1,11

0,50

0,21

48,16

0,35

27,08

0,02

0,08

0,13

0,04

0,79

5,64

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,49

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.801,10

142,45

360,90

216,44

917,66

221,13

802,34

246,00

345,25

188,43

144,04

368,98

233,06

273,26

341,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,09

29,69

2,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,47

1,47

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,79

1,43

0,22

0,70

0,74

0,16

24,33

0,62

1,30

0,32

0,02

0,10

0,11

0,22

2,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,34

1,67

0,75

0,13

0,81

0,25

0,10

0,44

3,27

0,03

0,15

5,22

0,05

0,43

10,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

0,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.178,64

41,19

139,53

113,62

47,66

86,35

36,39

87,13

114,82

93,73

55,84

80,89

87,03

109,58

84,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

643,51

27,00

53,93

54,65

31,20

42,19

21,20

55,57

63,60

41,52

38,26

48,59

53,31

66,02

46,47

-

Đất thủy lợi

DTL

371,41

3,65

75,40

43,77

6,83

37,67

10,65

16,19

24,19

42,01

11,39

24,78

24,83

25,43

24,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,16

0,07

0,02

0,01

0,15

0,35

0,37

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,34

1,66

0,39

0,25

0,10

0,12

0,24

0,24

0,40

0,18

0,16

0,15

0,12

0,17

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,18

4,29

3,80

5,10

2,62

2,91

1,79

2,39

5,40

3,54

2,93

3,15

2,47

3,62

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,69

0,51

3,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,13

0,10

0,07

0,01

1,42

0,41

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

0,36

0,17

0,03

0,01

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,11

0,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

2,77

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,50

1,58

1,67

5,17

2,17

0,19

1,21

9,50

6,43

1,09

0,39

0,62

1,99

2,31

1,19

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,65

1,90

4,09

4,01

4,66

3,25

1,28

2,46

7,38

4,29

2,24

2,34

3,91

10,57

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,40

0,77

0,12

0,23

0,27

1,06

0,44

0,68

0,05

0,95

0,83

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

0,07

0,01

0,38

0,07

0,04

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,53

1,60

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

810,86

74,89

64,94

56,69

59,00

46,61

63,83

76,78

54,97

44,75

57,47

67,76

83,67

59,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,54

42,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,22

6,07

0,75

0,32

0,67

0,44

0,48

0,60

1,00

0,47

0,36

0,66

1,06

1,65

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,81

0,25

0,24

0,14

0,92

0,06

0,29

0,10

0,15

0,41

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.657,23

46,11

114,82

36,21

810,18

74,93

694,37

93,09

144,28

38,91

42,68

223,89

76,80

77,67

183,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,01

0,31

0,03

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,00

0,06

1,41

1,42

0,05

0,05

0,03

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

218,44

218,44

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.895,08

1.791,74

1.113,50

943,10

1.082,99

1.270,37

1.158,01

594,65

609,39

951,14

1.260,88

1.119,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

21,98

9,15

12,83

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

1,03

1,03

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

14.597,84

985,55

671,05

2.332,20

825,67

2.019,40

871,45

957,64

689,99

831,29

1.256,65

1.035,83

1.305,22

815,90

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trà Ôn

Xã Hòa Bình

Xã Hựu Thành

Xã Lục Sĩ Thành

Xã Nhơn Bình

Xã Phú Thành

Xã Tân Mỹ

Xã Thiện Mỹ

Xã Thới Hòa

Xã Thuận Thới

Xã Tích Thiện

Xã Trà Côn

Xã Vĩnh Xuân

Xã Xuân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,35

8,72

7,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,82

5,43

2,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,82

5,43

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,53

3,29

5,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,40

1,54

0,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

0,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

1,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.416,33

1.571,15

1.413,11

1.547,65

1.215,65

1.708,38

1.882,75

1.659,56

1.281,88

1.497,07

1.753,89

2.292,82

1.594,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.645,85

1,97

1.745,34

1.094,86

0,00

930,03

0,00

1.064,99

1.239,64

1.136,35

584,33

597,76

932,96

1.236,28

1.081,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.645,85

1,97

1.745,34

1.094,86

0,00

930,03

0,00

1.064,99

1.239,64

1.136,35

584,33

597,76

932,96

1.236,28

1.081,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

319,63

0,46

4,24

3,04

105,33

7,93

90,30

11,26

6,17

1,71

5,75

39,47

2,70

34,52

6,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.857,86

72,45

666,25

473,04

1.259,62

609,33

1.098,26

632,12

636,86

521,38

691,76

856,56

818,24

1.016,37

505,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

84,47

1,11

0,50

0,21

48,16

0,35

27,08

0,02

0,08

0,13

0,04

0,79

5,64

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,49

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.801,10

142,45

360,90

216,44

917,66

221,13

802,34

246,00

345,25

188,43

144,04

368,98

233,06

273,26

341,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,09

29,69

2,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,47

1,47

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,79

1,43

0,22

0,70

0,74

0,16

24,33

0,62

1,30

0,32

0,02

0,10

0,11

0,22

2,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,34

1,67

0,75

0,13

0,81

0,25

0,10

0,44

3,27

0,03

0,15

5,22

0,05

0,43

10,03

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,31

0,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.178,64

41,19

139,53

113,62

47,66

86,35

36,39

87,13

114,82

93,73

55,84

80,89

87,03

109,58

84,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

643,51

27,00

53,93

54,65

31,20

42,19

21,20

55,57

63,60

41,52

38,26

48,59

53,31

66,02

46,47

-

Đất thủy lợi

DTL

371,41

3,65

75,40

43,77

6,83

37,67

10,65

16,19

24,19

42,01

11,39

24,78

24,83

25,43

24,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,16

0,07

0,02

0,01

0,15

0,35

0,37

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,34

1,66

0,39

0,25

0,10

0,12

0,24

0,24

0,40

0,18

0,16

0,15

0,12

0,17

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,18

4,29

3,80

5,10

2,62

2,91

1,79

2,39

5,40

3,54

2,93

3,15

2,47

3,62

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,69

0,51

3,18

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,13

0,10

0,07

0,01

1,42

0,41

0,12

-

Đất công trình bưu chính, viễn
thông

DBV

0,36

0,17

0,03

0,01

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

0,11

0,43

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,77

2,77

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,50

1,58

1,67

5,17

2,17

0,19

1,21

9,50

6,43

1,09

0,39

0,62

1,99

2,31

1,19

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

60,65

1,90

4,09

4,01

4,66

3,25

1,28

2,46

7,38

4,29

2,24

2,34

3,91

10,57

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,40

0,77

0,12

0,23

0,27

1,06

0,44

0,68

0,05

0,95

0,83

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

0,07

0,01

0,38

0,07

0,04

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,53

1,60

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

810,86

74,89

64,94

56,69

59,00

46,61

63,83

76,78

54,97

44,75

57,47

67,76

83,67

59,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,54

42,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,22

6,07

0,75

0,32

0,67

0,44

0,48

0,60

1,00

0,47

0,36

0,66

1,06

1,65

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,81

0,25

0,24

0,14

0,92

0,06

0,29

0,10

0,15

0,41

0,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.657,23

46,11

114,82

36,21

810,18

74,93

694,37

93,09

144,28

38,91

42,68

223,89

76,80

77,67

183,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,01

0,31

0,03

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,00

0,06

1,41

1,42

0,05

0,05

0,03

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

218,44

218,44

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.895,08

1.791,74

1.113,50

943,10

1.082,99

1.270,37

1.158,01

594,65

609,39

951,14

1.260,88

1.119,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

21,98

9,15

12,83

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

1,03

1,03

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

14.597,84

985,55

671,05

2.332,20

825,67

2.019,40

871,45

957,64

689,99

831,29

1.256,65

1.035,83

1.305,22

815,90

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Trà Ôn

Xã Hòa Bình

Xã Hựu Thành

Xã Lục Sĩ Thành

Xã Nhơn Bình

Xã Phú Thành

Xã Tân Mỹ

Xã Thiện Mỹ

Xã Thới Hòa

Xã Thuận Thới

Xã Tích Thiện

Xã Trà Côn

Xã Vĩnh Xuân

Xã Xuân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,35

8,72

7,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,82

5,43

2,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,82

5,43

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,53

3,29

5,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,40

1,54

0,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,63

0,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

1,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,23

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK