Document: Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động tăng(+), giảm(-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.937,56

100,00

7.937,56

100,00

0

0

1

Đất nông nghiệp

3.619,27

45,60

2.643,85

33,31

-975,42

-26,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.497,09

44,06

2.540,25

32,00

-956,84

-27,36

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

2.604,81

32,82

1.702,87

21,45

-901,94

-34,63

Trong đó: đất trồng lúa

1.430,69

18,02

1.179,95

14,87

-250,74

-17,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

892,28

11,24

837,38

10,55

-54,90

-6,15

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

112,18

1,41

89,06

1,12

-23,12

-20,61

1.3

Đất nông nghiệp khác

10,00

0,13

14,54

0,18

4,54

45,40

2

Đất phi nông nghiệp

4.161,59

52,43

5.232,95

65,93

1.071,36

25,74

2.1

Đất ở

604,95

7,62

859,84

10,83

254,89

42,13

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

160,64

2,02

70,04

0,88

-90,60

-56,40

2.1.1

Đất ở tại đô thị

444,31

5,60

789,80

9,95

345,49

77,76

2.2

Đất chuyên dùng

3.097,97

39,03

3.921,27

49,40

823,30

26,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

25,66

0,32

43,49

0,55

17,83

69,49

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.157,05

27,18

2.158,92

27,20

1,87

0,09

2.2.2.1

Đất quốc phòng

2.147,74

27,06

2.148,32

27,07

0,58

0,03

2.2.2.2

Đất an ninh

9,31

0,12

10,60

0,13

1,29

13,86

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

181,72

2,29

391,07

4,93

209,35

115,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

53,22

0,67

90,93

1,15

37,71

70,86

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

126,65

1,60

298,40

3,76

171,75

135,61

2.2.3.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,85

0,02

1,74

0,02

-0,11

-5,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

733,54

9,24

1.327,79

16,73

594,25

81,01

2.2.4.1

Đất giao thông

371,80

4,68

779,83

9,82

408,03

109,74

2.2.4.2

Đất thủy lợi

255,35

3,22

236,00

2,97

-19,35

-7,58

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,46

0,01

0,46

0,01

0

0

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

24,57

0,31

114,72

1,45

90,15

366,91

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

6,85

0,09

18,44

0,23

11,59

169,20

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

39,71

0,50

92,05

1,16

52,34

131,81

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10,38

0,13

51,83

0,65

41,45

399,33

2.2.4.8

Đất chợ

4,45

0,06

14,53

0,18

10,08

226,52

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

19,87

0,25

19,87

0,25

0

0

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,10

0,00

0,06

0,00

-0,04

-40,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

26,91

0,34

24,94

0,31

-1,97

-7,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

161,37

2,03

97,80

1,23

-63,57

-39,39

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

266,11

3,35

284,93

3,59

18,82

7,07

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4,28

0,05

44,17

0,56

39,89

932,01

3

Đất chưa sử dụng

156,70

1,97

60,76

0,77

-95,94

-61,23

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

152,51

1,92

56,57

0,71

-95,94

-62,91

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

4,19

0,05

4,19

0,05

0

0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.007,76

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

951,38

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

709,78

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

155,05

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

241,60

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

55,77

1.3

Đất nông nghiệp khác

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

89,38

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

56,73

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

32,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

37,10

3.1

Đất chuyên dùng

19,90

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,72

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,25

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,90

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

16,03

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,20

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,64

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

6,10

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

863,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

818,57

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

626,50

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

192,07

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

45,03

1.3

Đất nông nghiệp khác

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

232,23

2.1

Đất ở

86,31

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

24,50

2.1.2

Đất ở tại đô thị

61,81

2.2

Đất chuyên dùng

68,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2,82

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

11,67

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

50,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,74

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

59,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

15,86

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,80

Cộng

1.096,08

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng 2006

Điều chỉnh quy hoạch đến 2010

Biến động tăng(+), giảm(-)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

7.937,56

100,00

7.937,56

100,00

0

0

1

Đất nông nghiệp

3.619,27

45,60

2.643,85

33,31

-975,42

-26,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.497,09

44,06

2.540,25

32,00

-956,84

-27,36

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

2.604,81

32,82

1.702,87

21,45

-901,94

-34,63

Trong đó: đất trồng lúa

1.430,69

18,02

1.179,95

14,87

-250,74

-17,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

892,28

11,24

837,38

10,55

-54,90

-6,15

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

112,18

1,41

89,06

1,12

-23,12

-20,61

1.3

Đất nông nghiệp khác

10,00

0,13

14,54

0,18

4,54

45,40

2

Đất phi nông nghiệp

4.161,59

52,43

5.232,95

65,93

1.071,36

25,74

2.1

Đất ở

604,95

7,62

859,84

10,83

254,89

42,13

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

160,64

2,02

70,04

0,88

-90,60

-56,40

2.1.1

Đất ở tại đô thị

444,31

5,60

789,80

9,95

345,49

77,76

2.2

Đất chuyên dùng

3.097,97

39,03

3.921,27

49,40

823,30

26,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

25,66

0,32

43,49

0,55

17,83

69,49

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.157,05

27,18

2.158,92

27,20

1,87

0,09

2.2.2.1

Đất quốc phòng

2.147,74

27,06

2.148,32

27,07

0,58

0,03

2.2.2.2

Đất an ninh

9,31

0,12

10,60

0,13

1,29

13,86

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

181,72

2,29

391,07

4,93

209,35

115,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

53,22

0,67

90,93

1,15

37,71

70,86

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

126,65

1,60

298,40

3,76

171,75

135,61

2.2.3.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,85

0,02

1,74

0,02

-0,11

-5,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

733,54

9,24

1.327,79

16,73

594,25

81,01

2.2.4.1

Đất giao thông

371,80

4,68

779,83

9,82

408,03

109,74

2.2.4.2

Đất thủy lợi

255,35

3,22

236,00

2,97

-19,35

-7,58

2.2.4.3

Đất tải năng lượng, truyền thông

0,46

0,01

0,46

0,01

0

0

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

24,57

0,31

114,72

1,45

90,15

366,91

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

6,85

0,09

18,44

0,23

11,59

169,20

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

39,71

0,50

92,05

1,16

52,34

131,81

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

10,38

0,13

51,83

0,65

41,45

399,33

2.2.4.8

Đất chợ

4,45

0,06

14,53

0,18

10,08

226,52

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

19,87

0,25

19,87

0,25

0

0

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,10

0,00

0,06

0,00

-0,04

-40,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

26,91

0,34

24,94

0,31

-1,97

-7,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

161,37

2,03

97,80

1,23

-63,57

-39,39

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

266,11

3,35

284,93

3,59

18,82

7,07

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4,28

0,05

44,17

0,56

39,89

932,01

3

Đất chưa sử dụng

156,70

1,97

60,76

0,77

-95,94

-61,23

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

152,51

1,92

56,57

0,71

-95,94

-62,91

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

4,19

0,05

4,19

0,05

0

0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.007,76

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

951,38

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

709,78

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

155,05

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

241,60

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

55,77

1.3

Đất nông nghiệp khác

0,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

89,38

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

56,73

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

32,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

37,10

3.1

Đất chuyên dùng

19,90

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,72

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,25

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,90

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

16,03

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,20

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,64

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

6,10

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

0,26

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

863,85

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

818,57

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

626,50

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

192,07

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

45,03

1.3

Đất nông nghiệp khác

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

232,23

2.1

Đất ở

86,31

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

24,50

2.1.2

Đất ở tại đô thị

61,81

2.2

Đất chuyên dùng

68,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2,82

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

11,67

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

50,40

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,74

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

59,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

15,86

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,80

Cộng

1.096,08

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT