Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 986/QĐ-UBND 2017 Bộ tiêu chí quốc gia huyện nông thôn mới Lâm Đồng 2017 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 986/QĐ-UBND 2017 Bộ tiêu chí quốc gia huyện nông thôn mới Lâm Đồng 2017 2020

Điều 1. Quy định chi tiết một số tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2017-2020, cụ thể như sau:
...
2. Quy định cụ thể các tiêu chí áp dụng theo nhóm huyện:
...
b) Quy định chi tiết một số tiêu chí theo bảng sau:

STT

Tên tiêu chí

Nội dung thực hiện các tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới

Nội dung tiêu chí

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Giao thông

Cấp kỹ thuật đường huyện đạt cấp VI theo TCVN 4054:2005 hoặc cấp A theo TCVN 10380:2014 (áp dụng theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải).

Đạt

Đạt

2

Sản xuất

1. Hình thành vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung cho các sản phẩm chủ lực của huyện với quy mô:

- Vùng sản xuất cây cà phê

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất cây chè

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất cây điều

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất cây dâu tằm

≥50 ha

≥100 ha

- Vùng sản xuất cây ăn quả

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất rau

≥30 ha

≥100 ha

- Vùng sản xuất hoa

≥20 ha

≥50 ha

- Vùng sản xuất lúa

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng chăn nuôi bò sữa

≥1.000 con

≥3.000 con

- Vùng chăn nuôi bò thịt

≥5.000 con

≥10.000 con

- Vùng chăn nuôi lợn thịt

≥15.000 con

≥30.000 con

- Vùng chăn nuôi gia cầm

≥30.000 con/lứa

≥70.000 con/lứa

Tỷ lệ áp dụng cơ giới hóa vào các khâu sản xuất chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản:

- Sản xuất cây cà phê

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây chè

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây điều

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây dâu tằm

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây ăn quả

≥10%

≥20%

- Sản xuất lúa

≥30%

≥50%

- Sản xuất rau

≥50%

≥70%

- Sản xuất hoa

≥50%

≥70%

- Chăn nuôi bò sữa

≥50%

≥70%

- Chăn nuôi bò thịt

≥30%

≥50%

- Chăn nuôi lợn thịt

≥30%

≥60%

- Chăn nuôi gia cầm

≥20%

≥60%

Content:
Quy định chi tiết một số tiêu chí theo bảng sau:

STT

Tên tiêu chí

Nội dung thực hiện các tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới

Nội dung tiêu chí

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Giao thông

Cấp kỹ thuật đường huyện đạt cấp VI theo TCVN 4054:2005 hoặc cấp A theo TCVN 10380:2014 (áp dụng theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải).

Đạt

Đạt

2

Sản xuất

1. Hình thành vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung cho các sản phẩm chủ lực của huyện với quy mô:

- Vùng sản xuất cây cà phê

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất cây chè

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất cây điều

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất cây dâu tằm

≥50 ha

≥100 ha

- Vùng sản xuất cây ăn quả

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng sản xuất rau

≥30 ha

≥100 ha

- Vùng sản xuất hoa

≥20 ha

≥50 ha

- Vùng sản xuất lúa

≥100 ha

≥200 ha

- Vùng chăn nuôi bò sữa

≥1.000 con

≥3.000 con

- Vùng chăn nuôi bò thịt

≥5.000 con

≥10.000 con

- Vùng chăn nuôi lợn thịt

≥15.000 con

≥30.000 con

- Vùng chăn nuôi gia cầm

≥30.000 con/lứa

≥70.000 con/lứa

Tỷ lệ áp dụng cơ giới hóa vào các khâu sản xuất chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản:

- Sản xuất cây cà phê

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây chè

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây điều

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây dâu tằm

≥10%

≥15%

- Sản xuất cây ăn quả

≥10%

≥20%

- Sản xuất lúa

≥30%

≥50%

- Sản xuất rau

≥50%

≥70%

- Sản xuất hoa

≥50%

≥70%

- Chăn nuôi bò sữa

≥50%

≥70%

- Chăn nuôi bò thịt

≥30%

≥50%

- Chăn nuôi lợn thịt

≥30%

≥60%

- Chăn nuôi gia cầm

≥20%

≥60%