Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2147/QĐ-UBND 2012 Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính dữ liệu đất đai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "29/06/2012", "sign_number": "2147/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2147/QĐ-UBND 2012 Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính dữ liệu đất đai Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2011-2015 và sau năm 2015, với các nội dung chính như sau:
...
4.713.052.000

4

Đăng ký, lập HSĐC và cấp giấy CNQSD đất

93.780.691.000

209.877.737.000

116.097.046.000

5

Xây dựng cơ sở dữ liệu thuộc tính

1.856.000.000

136.177.948.000

134.321.948.000

6

Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ

2.638.431.000

4.863.164.000

2.224.733.000

7

Mua sắm trang thiết bị

18.904.660.000

21.240.490.000

2.335.830.000

8

Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ đăng ký các cấp và nhận thức của cộng đồng

9.403.194.000

2.873.725.000

-6.529.469.000

9

Điều tra khảo sát, lập dự toán và thiết kế kỹ thuật đo vẽ và xây dựng HSĐC

3.222.725.000

Content:
4.713.052.000

4

Đăng ký, lập HSĐC và cấp giấy CNQSD đất

93.780.691.000

209.877.737.000

116.097.046.000

5

Xây dựng cơ sở dữ liệu thuộc tính

1.856.000.000

136.177.948.000

134.321.948.000

6

Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ

2.638.431.000

4.863.164.000

2.224.733.000

7

Mua sắm trang thiết bị

18.904.660.000

21.240.490.000

2.335.830.000

8

Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ đăng ký các cấp và nhận thức của cộng đồng

9.403.194.000

2.873.725.000

-6.529.469.000

9

Điều tra khảo sát, lập dự toán và thiết kế kỹ thuật đo vẽ và xây dựng HSĐC

3.222.725.000