Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "08/01/2019", "sign_number": "03/2019/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 03/2019/QĐ-UBND quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Điện Biên

Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3)

=
(bằng)

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3)

X
(nhân)

Tỷ lệ quy đổi

Content:
Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi

Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3)

=
(bằng)

Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3)

X
(nhân)

Tỷ lệ quy đổi