Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1249/QĐ-UBND đề cương dự toán xây dựng khung kiến trúc chính quyền điện tử Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/06/2016", "sign_number": "1249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1249/QĐ-UBND đề cương dự toán xây dựng khung kiến trúc chính quyền điện tử Hưng Yên 2016

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán Xây dựng Khung Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Hưng Yên với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Dự toán kinh phí: 729.236.000
(Bảy trăm hai mươi chín triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn đồng). Cụ thể như sau:

TT

Khoản kinh phí

Diễn
giải

Thành tiền (đồng)

Ký
hiệu

1

Chi phí chuyên gia

337.750.000

CG

2

Chi phí quản lý

50%CG

168.875.000

QL

3

Chi phí khảo sát toàn bộ hệ thống CNTT

99.132.955

KS

4

Chi phí khác theo quy định pháp luật

20.838.050

K

5

Thu nhập chịu thuế tính trước

6%(CG+QL+KS)

36.345.477

TN

6

Thuế giá trị gia tăng

10%(CG+QL+KS+TN+K)

66.294.148

VAT

Tổng cộng

CG+QL+KS+TN+VAT

729.235.630

Kinh phí thực hiện dự án (làm tròn)

729.236.000

Content:
Dự toán kinh phí: 729.236.000
(Bảy trăm hai mươi chín triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn đồng). Cụ thể như sau:

TT

Khoản kinh phí

Diễn
giải

Thành tiền (đồng)

Ký
hiệu

1

Chi phí chuyên gia

337.750.000

CG

2

Chi phí quản lý

50%CG

168.875.000

QL

3

Chi phí khảo sát toàn bộ hệ thống CNTT

99.132.955

KS

4

Chi phí khác theo quy định pháp luật

20.838.050

K

5

Thu nhập chịu thuế tính trước

6%(CG+QL+KS)

36.345.477

TN

6

Thuế giá trị gia tăng

10%(CG+QL+KS+TN+K)

66.294.148

VAT

Tổng cộng

CG+QL+KS+TN+VAT

729.235.630

Kinh phí thực hiện dự án (làm tròn)

729.236.000