Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UBND 2017 hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn mới Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/04/2017", "sign_number": "1198/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1198/QĐ-UBND 2017 hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn mới Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 - 2020, với các nội dung chính sau:
...
4.1

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn, cống qua đường giao thông nông thôn

Từ MD1.5 đến MD3.5

Từ 305 đến 1.034 triệu đồng

Phạm vi, tỷ lệ hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 2740/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 của UBND tỉnh; đơn giá hỗ trợ theo Quyết định số 3408/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh

- BTXM GTNT A(**)
- BTXM IV(**)
- BTXM IV(**)

Từ 1.510 đến 3.000 triệu đồng

Phạm vi, tỷ lệ hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 2740/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 của UBND tỉnh; đơn giá hỗ trợ theo Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh

4.2

Cứng hóa bằng cấp phối đường giao thông nông thôn, giao thông ngõ xóm

Bề rộng nền, mặt đường theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh

400 triệu đồng/km

200 triệu đồng/km

280 triệu đồng/km

320 triệu đồng/km

5

Đường giao thông nội đồng

Tùy địa hình, khả năng huy động từ NSNN và cộng đồng mà áp dụng bê tông hóa hoặc cứng hóa cho phù hợp

Content:
4.1

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn, cống qua đường giao thông nông thôn

Từ MD1.5 đến MD3.5

Từ 305 đến 1.034 triệu đồng

Phạm vi, tỷ lệ hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 2740/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 của UBND tỉnh; đơn giá hỗ trợ theo Quyết định số 3408/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh

- BTXM GTNT A(**)
- BTXM IV(**)
- BTXM IV(**)

Từ 1.510 đến 3.000 triệu đồng

Phạm vi, tỷ lệ hỗ trợ thực hiện theo Quyết định số 2740/QĐ-UBND ngày 06/8/2015 của UBND tỉnh; đơn giá hỗ trợ theo Quyết định số 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh

4.2

Cứng hóa bằng cấp phối đường giao thông nông thôn, giao thông ngõ xóm

Bề rộng nền, mặt đường theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh

400 triệu đồng/km

200 triệu đồng/km

280 triệu đồng/km

320 triệu đồng/km

5

Đường giao thông nội đồng

Tùy địa hình, khả năng huy động từ NSNN và cộng đồng mà áp dụng bê tông hóa hoặc cứng hóa cho phù hợp