Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 04/2007/QĐ-UBND mức thu các khoản phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "14/05/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "14/05/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "14/05/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "14/05/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "14/05/2007", "sign_number": "04/2007/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 04/2007/QĐ-UBND mức thu các khoản phí, lệ phí

Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau:
1. Các khoản phí và lệ phí:
a) Các khoản phí:
- Phí xây dựng.
- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- Phí chợ.
- Phí đấu thầu, đấu giá.
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Phí sử dụng đ­ường bộ.
- Phí qua cầu.
- Phí qua đò.
- Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước.
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Phí th­ư viện.
- Phí an ninh, trật tự.
- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô.
- Phí thăm quan danh lam thắng cảnh.
- Phí thăm quan di tích lịch sử.
- Phí thăm quan công trình văn hoá.
- Phí dự thi, dự tuyển.
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trư­ờng.
- Phí vệ sinh.
- Phí phòng chống thiên tai.
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nư­ớc thải vào nguồn nư­ớc, công trình thuỷ lợi.
- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lư­ợng nư­ớc dưới đất.
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan n­ước dư­ới đất.
- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, v­ườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.

Content:
Các khoản phí:
- Phí xây dựng.
- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- Phí chợ.
- Phí đấu thầu, đấu giá.
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Phí sử dụng đ­ường bộ.
- Phí qua cầu.
- Phí qua đò.
- Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước.
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Phí th­ư viện.
- Phí an ninh, trật tự.
- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô.
- Phí thăm quan danh lam thắng cảnh.
- Phí thăm quan di tích lịch sử.
- Phí thăm quan công trình văn hoá.
- Phí dự thi, dự tuyển.
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trư­ờng.
- Phí vệ sinh.
- Phí phòng chống thiên tai.
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nư­ớc thải vào nguồn nư­ớc, công trình thuỷ lợi.
- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lư­ợng nư­ớc dưới đất.
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan n­ước dư­ới đất.
- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, v­ườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.