Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2293/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thủy sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "06/09/2010", "sign_number": "2293/QĐ-UBND", "signer": "Võ Lâm Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2293/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thủy sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành thủy sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 có tính đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6.000

* Tỷ lệ tăng trưởng
- Tôm sú, tôm thịt: 7,5%/năm
- Tôm hùm: 3,6%/năm
- Cá biển: 2%/năm
- Cá nước ngọt: 5,4%/năm
- Nhuyễn thể: 6%/năm
- Rong sụn: 8,5%/năm
c. Quy hoạch về sản xuất giống thủy sản

TT

Chỉ tiêu chính

ĐVT

Thực hiện 2008

Dự án quy hoạch

2015

2020

1

Tổng sản lượng p 15/năm

Tỷ p 15

2,030

6,0

12,0

2

Tổng số trại giống thủy sản

Trại

474

500

600

3

Sản lượng p 15 dự kiến trên trại

tỷ

0,0043

0,012

0,02

d. Quy hoạch chế biến và thương mại thủy sản
- Quy hoạch chế biến xuất khẩu đến 2015-2020

TT

Nhóm hàng

Thực hiện năm 2007

Phương án quy hoạch

2015

2020

Nguyên liệu

Tỷ lệ

Sản phẩm

Nguyên liệu

Sản phẩm

Nguyên liệu

Sản phẩm

1

Sản phẩm tôm đông lạnh chế biến 1/1,8

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

20.300

1/1,8

9.339

21.330

11.850

21.152

11.750

-Giá bình quân (1.000USD/tấn)

10

10

10

-Giá trị (1.000USD)

93.339

118.500

117.500

2

Sản phẩm cá đông lạnh

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

57.000

1/2,4

1.590

46.200

19.250

49.300

20.540

-Giá bình quân (1000USD)

2

2

2

-Giá trị (1.000USD)

31.800

38.500

41.080

3

Sản phẩm nhuyễn thể chân đầu

a

Chế biến đông lạnh

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

24.000

1/3,6

8.276

34.450

9.570

37.200

10.330

-Giá bình quân (1000USD)

4

4

4

-Giá trị (1.000USD)

33.100

38.280

41.320

b

Chế biến hàng khô xuất khẩu

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

8.880

1/1,1

8.100

9.700

8.800

10.500

9.545

-Giá bình quân (1000USD)

10

10

10

-Giá trị (1.000USD)

81.000

88.000

95.450

4

Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

27.000

1/10

2.700

29.000

2.900

32.880

3.288

-Giá bình quân (1000USD)

6

6

6

-Giá trị (1.000USD)

16.200

17.400

19.728

5

Các loại sản phẩm khác

a

Cua ghẹ

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

3.500

1/8

440

4.000

500

4.000

500

-Giá bình quân (1000USD)

15

15

15

-Giá trị (1.000USD)

6.600

Content:
6.000

* Tỷ lệ tăng trưởng
- Tôm sú, tôm thịt: 7,5%/năm
- Tôm hùm: 3,6%/năm
- Cá biển: 2%/năm
- Cá nước ngọt: 5,4%/năm
- Nhuyễn thể: 6%/năm
- Rong sụn: 8,5%/năm
c. Quy hoạch về sản xuất giống thủy sản

TT

Chỉ tiêu chính

ĐVT

Thực hiện 2008

Dự án quy hoạch

2015

2020

1

Tổng sản lượng p 15/năm

Tỷ p 15

2,030

6,0

12,0

2

Tổng số trại giống thủy sản

Trại

474

500

600

3

Sản lượng p 15 dự kiến trên trại

tỷ

0,0043

0,012

0,02

d. Quy hoạch chế biến và thương mại thủy sản
- Quy hoạch chế biến xuất khẩu đến 2015-2020

TT

Nhóm hàng

Thực hiện năm 2007

Phương án quy hoạch

2015

2020

Nguyên liệu

Tỷ lệ

Sản phẩm

Nguyên liệu

Sản phẩm

Nguyên liệu

Sản phẩm

1

Sản phẩm tôm đông lạnh chế biến 1/1,8

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

20.300

1/1,8

9.339

21.330

11.850

21.152

11.750

-Giá bình quân (1.000USD/tấn)

10

10

10

-Giá trị (1.000USD)

93.339

118.500

117.500

2

Sản phẩm cá đông lạnh

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

57.000

1/2,4

1.590

46.200

19.250

49.300

20.540

-Giá bình quân (1000USD)

2

2

2

-Giá trị (1.000USD)

31.800

38.500

41.080

3

Sản phẩm nhuyễn thể chân đầu

a

Chế biến đông lạnh

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

24.000

1/3,6

8.276

34.450

9.570

37.200

10.330

-Giá bình quân (1000USD)

4

4

4

-Giá trị (1.000USD)

33.100

38.280

41.320

b

Chế biến hàng khô xuất khẩu

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

8.880

1/1,1

8.100

9.700

8.800

10.500

9.545

-Giá bình quân (1000USD)

10

10

10

-Giá trị (1.000USD)

81.000

88.000

95.450

4

Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

27.000

1/10

2.700

29.000

2.900

32.880

3.288

-Giá bình quân (1000USD)

6

6

6

-Giá trị (1.000USD)

16.200

17.400

19.728

5

Các loại sản phẩm khác

a

Cua ghẹ

-Sản lượng đưa vào chế biến tấn/năm

3.500

1/8

440

4.000

500

4.000

500

-Giá bình quân (1000USD)

15

15

15

-Giá trị (1.000USD)

6.600