Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1379/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1379/QĐ-UBND năm 2007 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Văn Yên với các chỉ tiêu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

1,17

0,81

0,36

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,11

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,06

0,70

0,36

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.421,15

1.263,90

157,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449,05

360,38

88,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,76

219,11

55,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

174,29

141,27

33,02

1.2

Đất lâm nghiệp

968,82

901,34

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,16

880,68

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

2,18

1,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

23,64

20,08

3,56

2.1

Đất ở

19,65

16,72

2,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

16,25

13,72

2,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,40

3,00

0,40

2.2

Đất chuyên dùng

1,86

1,23

0,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,52

0,25

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,34

0,98

0,36

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2,13

2,13

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Cộng

1.444,79

1.283,98

160,81

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

1,17

0,81

0,36

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,11

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,06

0,70

0,36

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.421,15

1.263,90

157,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449,05

360,38

88,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,76

219,11

55,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

174,29

141,27

33,02

1.2

Đất lâm nghiệp

968,82

901,34

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,16

880,68

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

2,18

1,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

23,64

20,08

3,56

2.1

Đất ở

19,65

16,72

2,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

16,25

13,72

2,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,40

3,00

0,40

2.2

Đất chuyên dùng

1,86

1,23

0,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,52

0,25

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,34

0,98

0,36

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2,13

2,13

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Cộng

1.444,79

1.283,98

160,81

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

Thứ tự