Document: Điều 1 Quyết định 740/2012/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "740/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "740/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "740/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "740/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/05/2012", "sign_number": "740/2012/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 740/2012/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang (mức giá này là mức giá tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau:
1. Xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi trên xe:
ĐVT: Đồng/ghế/chuyến-xe

TT

Cự ly tuyến

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

I

Tuyến nội tỉnh

1.500

1.400

II

Tuyến liên tỉnh trong nước:

1

Tuyến từ 151 km đến 300 km

1.600

2

Tuyến từ 301 km đến 500 km

1.700

3

Tuyến trên 500 km

1.800

2. Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm được quy đổi một giường nằm bằng 1,2 ghế xe và tính mức thu theo ghế xe quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Số ghế xe và số giường trên xe để tính mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này theo số ghế, số giường trên xe ghi trong sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

Content:
Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang (mức giá này là mức giá tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau:
1. Xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi trên xe:
ĐVT: Đồng/ghế/chuyến-xe

TT

Cự ly tuyến

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

I

Tuyến nội tỉnh

1.500

1.400

II

Tuyến liên tỉnh trong nước:

1

Tuyến từ 151 km đến 300 km

1.600

2

Tuyến từ 301 km đến 500 km

1.700

3

Tuyến trên 500 km

1.800

2. Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm được quy đổi một giường nằm bằng 1,2 ghế xe và tính mức thu theo ghế xe quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Số ghế xe và số giường trên xe để tính mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này theo số ghế, số giường trên xe ghi trong sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.