Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND Đồ án quản lý chi tiết Khu đô thị Thương mại Dịch vụ Mỹ Lệ Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND Đồ án quản lý chi tiết Khu đô thị Thương mại Dịch vụ Mỹ Lệ Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Thương mại - Dịch vụ Mỹ Lệ, với các nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Quy hoạch sử dụng đất toàn khu
Toàn khu quy hoạch có diện tích 459.300 m2 được sử dụng như sau:

BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN KHU QUY HOẠCH

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân (m2/người)

A

Đất xây dựng công trình công cộng

89.564,40

19,50

9,95

Trung tâm Thương mại - dịch vụ, Trạm dừng chân (Bao gồm chợ đầu mối)

12.763,44

Phòng khám đa khoa

11.858,68

Trường Trung cấp nghề

21.826,16

Đất giáo dục (trường cấp 1,2)

11.949,40

Trường mầm non

7.996,92

Trạm xăng dầu, kho tàng

23.169,80

B

Đất xây dựng nhà ở

132.001,75

28,74

14,67

Đất nhà ở liên kế

8.737,19

Đất nhà ở biệt thự

75.149,97

Đất nhà ở chung cư thấp tầng

19.511,37

Đất nhà ở xã hội

28.603,22

C

Đất cây xanh công viên

37.125,04

8,08

4,13

D

Đất giao thông

127.970,32

27,86

14,22

E

Đất cây xanh cách ly đường điện 110kv

4.340,24

0,94

F

Đất hạ tầng kỹ thuật

7.564,69

1,65

Trạm bơm cấp nước dự phòng

858,98

Trạm xử lý nước thải

Content:
Quy hoạch sử dụng đất
5.1. Quy hoạch sử dụng đất toàn khu
Toàn khu quy hoạch có diện tích 459.300 m2 được sử dụng như sau:

BẢNG CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TOÀN KHU QUY HOẠCH

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ
(%)

Bình quân (m2/người)

A

Đất xây dựng công trình công cộng

89.564,40

19,50

9,95

Trung tâm Thương mại - dịch vụ, Trạm dừng chân (Bao gồm chợ đầu mối)

12.763,44

Phòng khám đa khoa

11.858,68

Trường Trung cấp nghề

21.826,16

Đất giáo dục (trường cấp 1,2)

11.949,40

Trường mầm non

7.996,92

Trạm xăng dầu, kho tàng

23.169,80

B

Đất xây dựng nhà ở

132.001,75

28,74

14,67

Đất nhà ở liên kế

8.737,19

Đất nhà ở biệt thự

75.149,97

Đất nhà ở chung cư thấp tầng

19.511,37

Đất nhà ở xã hội

28.603,22

C

Đất cây xanh công viên

37.125,04

8,08

4,13

D

Đất giao thông

127.970,32

27,86

14,22

E

Đất cây xanh cách ly đường điện 110kv

4.340,24

0,94

F

Đất hạ tầng kỹ thuật

7.564,69

1,65

Trạm bơm cấp nước dự phòng

858,98

Trạm xử lý nước thải