Document: Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "256/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 256/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

694,98

509,11

431,33

943,40

565,10

668,64

653,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

392,68

336,96

296,79

699,15

374,30

474,20

416,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

318,80

258,53

256,55

527,76

312,37

399,32

284,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

318,80

258,53

256,37

527,76

312,37

399,32

284,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,88

2,15

8,20

7,54

5,05

16,39

2,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

23,98

18,67

7,51

71,37

27,85

31,59

30,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

33,02

37,22

24,49

71,59

26,08

24,83

96,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,00

20,39

0,03

20,89

2,95

2,07

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

301,20

172,13

134,31

242,45

190,41

194,40

236,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

8,66

0,00

2,69

0,00

0,74

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,83

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

17,50

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

4,75

0,00

0,61

0,00

2,23

0,19

0,01

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

7,32

0,00

6,69

0,24

7,18

1,42

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

144,28

95,25

82,28

135,77

109,38

113,23

110,65

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,05

0,52

0,01

0,57

0,00

0,50

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,74

10,13

0,90

0,49

0,35

0,75

1,53

0,93

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

0,00

32,81

36,55

91,98

57,66

66,82

56,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

6,33

0,40

0,32

0,74

0,34

0,06

0,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2,13

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,83

0,78

0,78

0,00

2,60

0,77

1,12

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,17

4,96

4,34

3,42

8,49

6,88

7,54

4,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

6,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,46

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,84

0,28

0,15

0,75

1,13

0,99

0,65

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,61

0,68

0,32

3,56

1,33

1,35

2,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

36,16

0,00

0,00

0,00

0,00

57,29

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

1,03

0,01

0,00

0,00

0,19

0,00

0,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2,44

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,10

0,02

0,23

1,80

0,39

0,03

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

694,98

694,98

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam
Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

337,27

527,66

818,89

641,59

646,71

414,95

761,97

685,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

237,39

364,49

508,35

397,19

453,13

291,26

466,82

505,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

204,59

280,78

328,74

348,78

393,29

247,55

353,20

431,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.057,37

204,59

280,78

328,74

348,78

393,29

247,55

353,20

431,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

2,91

8,84

27,21

10,42

3,81

2,67

21,09

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

17,44

35,14

33,91

17,34

29,90

12,05

35,79

21,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

12,01

34,36

116,42

19,51

17,26

28,12

55,98

44,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,43

5,36

2,08

1,13

8,88

0,87

0,75

3,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

98,67

162,02

306,98

223,27

190,44

123,69

295,15

179,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,01

0,27

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

0,00

0,00

5,00

4,00

0,00

0,00

2,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

0,03

0,00

21,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

0,10

6,90

2,00

0,02

1,27

0,03

6,85

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

58,26

87,25

110,64

110,34

116,47

71,02

112,21

111,43

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,39

0,10

0,00

0,00

0,34

0,15

0,35

0,74

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,12

2,71

2,81

1,70

2,35

2,58

1,59

1,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

30,80

51,67

47,40

43,87

52,30

38,97

61,52

56,77

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,44

1,50

0,24

0,42

0,59

0,33

0,21

1,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

0,31

0,79

0,69

3,11

1,57

0,93

0,36

1,95

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,51

7,97

4,82

12,19

6,97

6,07

5,89

4,09

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,00

2,51

0,20

0,00

0,00

2,66

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,50

0,88

0,82

0,97

0,46

1,79

0,78

0,03

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,91

1,38

1,36

1,11

1,12

1,47

2,36

1,26

2.20

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

106,79

43,74

6,73

0,00

98,22

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

1,30

0,59

0,00

1,60

0,27

0,34

0,15

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,20

1,15

3,56

21,13

3,14

0,00

0,00

035

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

Quang Minh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

432,63

709,95

407,02

447,17

480,84

790,83

677,47

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

300,23

471,84

273,35

295,37

339,32

551,95

474,90

147,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

258,87

352,88

237,52

241,79

302,61

425,40

332,81

128,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

258,87

352,88

237,52

241,79

302,61

425,40

332,81

128,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

2,77

36,95

3,93

18,31

0,79

60,41

11,64

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

25,60

46,82

12,86

18,51

10,62

27,19

59,74

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

9,06

34,46

18,21

16,51

24,65

29,40

67,96

7,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

3,92

0,73

1,03

0,24

0,65

9,55

2,74

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

131,21

236,95

133,35

151,38

141,14

238,38

200,64

71,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,02

0,03

0,00

2,90

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

0,00

13,30

0,00

13,30

0,00

17,50

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

0,09

1,09

0,07

0,03

0,07

0,01

0,02

0,03

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

2,50

0,29

2,20

0,23

0,20

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

78,34

116,33

75,12

76,85

79,89

133,37

106,27

45,20

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,00

0,96

0,00

0,58

0,51

1,03

0,31

0,34

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,71

3,12

2,42

1,69

2,06

1,52

1,40

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

40,41

85,53

41,97

44,92

50,02

70,96

57,66

20,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,91

0,71

0,19

0,58

0,32

0,67

0,36

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

0,15

4,43

3,16

3,46

0,84

1,89

0,53

0,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa tán

NTD

209,17

5,93

8,99

6,28

4,38

6,01

7,49

6,20

3,92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,50

0,02

0,00

0,07

0,22

0,00

8,68

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,25

0,69

1,15

1,14

0,32

0,56

1,20

0,18

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,94

1,46

0,58

0,77

0,67

2,22

0,93

0,42

2.20

Đất sông, ngòi ,kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

11,37

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,46

0,01

0,21

0,47

0,02

1,15

5,71

0,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,19

1,16

0,12

0,43

038

0,50

1,93

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tân

Thượng Hiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4MS)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

542,89

503,82

811,71

321,34

418,53

497,00

518,95

516,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

372,60

359,91

505,38

225,85

259,23

363,52

374,36

352,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

302,87

292,06

408,78

199,76

206,76

318,87

319,94

312,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.057,37

302,87

292,06

408,78

199,76

206,76

218,87

319,94

312,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

10,31

3,11

5,36

10,04

11,76

1,55

2,64

9,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

29,03

34,36

33,80

4,97

10,66

19,66

12,97

15,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

29,53

29,98

54,43

10,72

29,74

23,19

35,71

14,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,85

0,40

3,01

0,35

0,31

0,25

3,10

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

170,04

141,98

298,24

95,49

158,53

132,78

144,53

164,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

11,21

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

1,95

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,12

0,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

0,22

1,26

0,01

0,30

0,24

0,04

3,03

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

88,74

77,56

162,01

50,15

64,41

74,97

80,74

98,07

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,39

0,00

0,41

0,99

3,33

0,46

0,86

0,41

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,31

1,47

0,04

0,95

1,55

1,30

0,77

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

56,63

51,22

51,91

36,36

36,03

47,28

53,03

55,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,18

0,25

0,22

0,25

0,38

0,31

0,54

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,91

0,87

1,84

1,95

1,01

2,30

0,00

0,72

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,69

7,54

7,76

3,56

4,67

5,02

4,07

5,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,00

1,15

0,00

10,71

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

1,13

0,30

0,26

0,43

0,08

0,44

0,38

0,58

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

1,24

1,26

1,30

0,40

2,19

0,65

0,76

0,60

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

64,49

0,00

33,70

0,00

0,00

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,43

0,24

6,82

0,16

0,22

0,01

0,24

0,43

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

0,25

1,93

8,09

0,00

0,77

0,70

0,06

0,14

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

548,12

282,45

269,67

704,40

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

355,50

149,82

170,59

489,37

324,44

240,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

308,58

121,35

145,76

418,87

274,60

199,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

308,58

121,35

145,76

418,87

274,60

199,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,56

1,42

1,92

4,40

2,13

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

8,64

14,37

7,21

19,95

10,11

11,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

16,83

12,61

14,19

44,22

36,40

26,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

4,89

0,08

1,51

1,93

1,20

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

192,56

132,40

98,91

214,73

116,72

116,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,00

0,20

1,00

1,00

0,10

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,20

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

13,74

21,73

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

1,00

0,07

0,00

0,00

0,05

0,32

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

4,29

2,04

5,00

0,77

2,81

3,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

94,82

56,59

53,29

109,76

59,75

55,69

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,00

1,07

0,00

0,00

0,00

0,31

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

1,04

4,63

0,93

1,32

0,64

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

66,95

40,79

35,63

68,33

46,11

49,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,91

0,29

0,16

0,23

0,37

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,52

0,00

0,00

0,11

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,69

0,35

0,00

1,82

0,82

0,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,59

3,33

1,94

5,10

3,20

3,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,21

0,00

0,48

0,00

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,69

0,13

0,37

0,71

1,74

1,45

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

1,33

0,56

0,55

1,06

0,70

1,63

2.20

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

0,00

23,49

0,00

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,00

0,03

0,04

0,55

0,00

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,19

0,00

0,00

0,42

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

0,06

0,22

0,17

0,31

0,35

1,10

4

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

36,12

11,89

5,97

4,83

18,17

8,63

7,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

33,94

11,29

3,47

3,62

17,07

7,15

7,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

33,94

11,29

3,47

3,62

17,07

7,15

7,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

1,30

0,30

2,50

0,31

0,90

0,68

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,28

0,10

0,20

0,20

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,60

0,20

0,70

0,20

0,60

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

2,42

0,04

0,10

0,15

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,06

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,60

0,10

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,15

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

1,72

0,04

0,14

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

4,54

4,36

9,65

9,29

13,67

7,83

13,50

3,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

4,34

4,34

9,55

7,27

13,57

6,68

12,58

2,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

4,34

4,34

9,55

7,27

13,57

6,68

12,58

2,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,10

0,10

0,20

0,05

0,30

0,59

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,25

0,40

0,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,10

0,02

1,57

0,05

0,35

0,15

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,10

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

QuangMinh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

5,18

21,84

7,44

15,61

4,70

25,65

2,16

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

4,99

21,38

6,99

15,28

4,15

25,45

2,02

1,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

4,99

21,38

6,99

15,28

4,15

25,45

2,02

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,04

0,14

0,10

0,03

0,23

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,12

0,15

0,12

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,15

0,15

0,20

0,30

0,15

0,14

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,22

0,03

1,05

0,05

0,60

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,20

0,12

0,05

0,60

0,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,02

0,93

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

0,03

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị bành chính

Thanh Tân

ThượngHiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

8,16

4,88

5,39

2,30

9,41

1,90

6,75

2,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

7,66

4,78

5,39

1,20

3,20

1,90

6,60

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

7,66

4,78

5,39

1,20

3,20

1,90

6,60

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,20

0,10

0,10

5,51

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,30

0,10

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,90

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,10

0,20

0,09

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,20

0,15

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,10

0,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

7,60

31,99

11,16

1,91

4,96

10,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

7,40

31,45

10,75

1,91

3,54

9,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

7,40

31,45

10,75

1,91

3,54

9,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,10

0,16

0,21

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,10

0,03

0,10

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,35

0,10

1,42

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,37

0,18

0,07

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,07

0,18

0,07

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

45,33

2,39

9,68

4,83

25,53

6,99

9,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

40,61

1,79

9,02

3,62

24,20

5,52

7,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

40,61

1,79

9,02

3,62

24,20

5,52

7,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

2,88

0,30

0,20

0,31

0,98

0,68

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,28

0,10

0,20

0,20

0,05

0,20

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

1,56

0,20

0,26

0,70

0,30

0,60

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,00

2,50

0,00

0,00

1,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

2.50

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

1,10

0,00

0,08

0,10

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

1,10

0,00

0,08

0,10

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

4,54

7,46

33,75

9,49

5,67

4,33

8,05

2,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

4,34

7,14

28,45

7,27

5,57

3,18

6,55

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

4,34

7,14

28,45

7,27

5,57

3,18

6,55

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,10

0,10

0,10

0,25

0,05

0,30

1,07

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,00

0,10

0,10

0,30

0,00

0,40

0,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,10

0,12

5,10

1,67

0,05

0,35

0,25

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0;00

0,00

0,00

0,00

0,10

0,05

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,70

0,00

0,00

0,00

3,50

6,50

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,70

0,00

0,00

0,00

3,50

6,03

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,47

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

Quang Minh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

7,88

23,59

9,64

16,31

4,90

25,75

3,11

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

7,49

22,98

9,19

15,78

4,15

25,45

2,22

1,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

7,49

22,98

9,19

15,78

4,15

25.45

2,22

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,09

0,22

0,10

0,08

0,30

0,10

0,61

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,05

0,12

0,15

0,05

0,18

0,10

0,07

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,25

0,22

0,20

0,40

0,22

0,10

0,21

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,05

0,00

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,00

0,00

0.00

0,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,20

0,00

0,09

0,05

0,00

0,60

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,20

0,00

0,09

0,05

0,00

0,60

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tân

Thượng Hiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

10,79

6,23

5,39

3,55

5,49

1,90

7,10

3,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

9,19

5,88

5,39

2,45

3,30

1,90

7,10

3,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

9,19

5,88

5,39

2,45

3,30

1,90

0,25

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,20

0,20

0,00

0,10

1,49

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,40

0,05

0,00

0,10

0,30

0,00

0,10

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,90

0,10

0,00

0,90

0,40

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5,00

0,00

Trong đó:

3,00

0,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,50

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

4,50

0,00

0,00

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,00

0,22

0,00

0,00

0,00

0,20

0,00

0,15

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,00

0,22

0,00

0,00

0,00

0,20

7,10

3,51

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

8,40

34,29

10,87

3,69

7,79

13,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

8,40

33,65

10,46

2,91

6,37

12,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

0,10

33,65

10,46

2,91

6,37

12,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,10

0,16

0,21

0,58

0,00

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,10

0,03

0,10

0,10

0,00

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,00

0,45

0,10

0,10

1,42

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

4,80

0,00

0,00

0,00

Trong đó:

0,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

4,80

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,00

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

8,40

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Thái

Quốc Tuấn

Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(7)

(5)

(6)

(7)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,39

1,20

0,16

0,03

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,16

1,00

0,16

22.2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

0,20

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

694,98

509,11

431,33

943,40

565,10

668,64

653,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

392,68

336,96

296,79

699,15

374,30

474,20

416,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

318,80

258,53

256,55

527,76

312,37

399,32

284,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

318,80

258,53

256,37

527,76

312,37

399,32

284,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,88

2,15

8,20

7,54

5,05

16,39

2,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

23,98

18,67

7,51

71,37

27,85

31,59

30,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

33,02

37,22

24,49

71,59

26,08

24,83

96,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,00

20,39

0,03

20,89

2,95

2,07

2,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

301,20

172,13

134,31

242,45

190,41

194,40

236,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

8,66

0,00

2,69

0,00

0,74

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,83

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

17,50

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

4,75

0,00

0,61

0,00

2,23

0,19

0,01

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

7,32

0,00

6,69

0,24

7,18

1,42

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

144,28

95,25

82,28

135,77

109,38

113,23

110,65

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,05

0,52

0,01

0,57

0,00

0,50

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,74

10,13

0,90

0,49

0,35

0,75

1,53

0,93

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

0,00

32,81

36,55

91,98

57,66

66,82

56,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

6,33

0,40

0,32

0,74

0,34

0,06

0,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2,13

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,83

0,78

0,78

0,00

2,60

0,77

1,12

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,17

4,96

4,34

3,42

8,49

6,88

7,54

4,37

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

6,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,46

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,84

0,28

0,15

0,75

1,13

0,99

0,65

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,61

0,68

0,32

3,56

1,33

1,35

2,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

36,16

0,00

0,00

0,00

0,00

57,29

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

1,03

0,01

0,00

0,00

0,19

0,00

0,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

2,44

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,10

0,02

0,23

1,80

0,39

0,03

0,00

4

Đất đô thị*

KDT

694,98

694,98

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam
Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

337,27

527,66

818,89

641,59

646,71

414,95

761,97

685,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

237,39

364,49

508,35

397,19

453,13

291,26

466,82

505,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

204,59

280,78

328,74

348,78

393,29

247,55

353,20

431,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.057,37

204,59

280,78

328,74

348,78

393,29

247,55

353,20

431,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

2,91

8,84

27,21

10,42

3,81

2,67

21,09

4,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

17,44

35,14

33,91

17,34

29,90

12,05

35,79

21,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

12,01

34,36

116,42

19,51

17,26

28,12

55,98

44,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,43

5,36

2,08

1,13

8,88

0,87

0,75

3,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

98,67

162,02

306,98

223,27

190,44

123,69

295,15

179,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,01

0,27

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

0,00

0,00

5,00

4,00

0,00

0,00

2,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

0,03

0,00

21,90

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

0,10

6,90

2,00

0,02

1,27

0,03

6,85

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,08

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

58,26

87,25

110,64

110,34

116,47

71,02

112,21

111,43

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,39

0,10

0,00

0,00

0,34

0,15

0,35

0,74

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,12

2,71

2,81

1,70

2,35

2,58

1,59

1,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

30,80

51,67

47,40

43,87

52,30

38,97

61,52

56,77

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,44

1,50

0,24

0,42

0,59

0,33

0,21

1,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

0,31

0,79

0,69

3,11

1,57

0,93

0,36

1,95

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,51

7,97

4,82

12,19

6,97

6,07

5,89

4,09

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,00

2,51

0,20

0,00

0,00

2,66

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,50

0,88

0,82

0,97

0,46

1,79

0,78

0,03

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,91

1,38

1,36

1,11

1,12

1,47

2,36

1,26

2.20

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

106,79

43,74

6,73

0,00

98,22

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

1,30

0,59

0,00

1,60

0,27

0,34

0,15

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,20

1,15

3,56

21,13

3,14

0,00

0,00

035

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

Quang Minh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

432,63

709,95

407,02

447,17

480,84

790,83

677,47

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

300,23

471,84

273,35

295,37

339,32

551,95

474,90

147,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

258,87

352,88

237,52

241,79

302,61

425,40

332,81

128,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

258,87

352,88

237,52

241,79

302,61

425,40

332,81

128,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

2,77

36,95

3,93

18,31

0,79

60,41

11,64

1,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

25,60

46,82

12,86

18,51

10,62

27,19

59,74

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

9,06

34,46

18,21

16,51

24,65

29,40

67,96

7,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

3,92

0,73

1,03

0,24

0,65

9,55

2,74

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

131,21

236,95

133,35

151,38

141,14

238,38

200,64

71,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,02

0,03

0,00

2,90

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

0,00

13,30

0,00

13,30

0,00

17,50

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

0,09

1,09

0,07

0,03

0,07

0,01

0,02

0,03

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

2,50

0,29

2,20

0,23

0,20

0,00

0,00

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

78,34

116,33

75,12

76,85

79,89

133,37

106,27

45,20

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,00

0,96

0,00

0,58

0,51

1,03

0,31

0,34

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,71

3,12

2,42

1,69

2,06

1,52

1,40

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

40,41

85,53

41,97

44,92

50,02

70,96

57,66

20,15

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,91

0,71

0,19

0,58

0,32

0,67

0,36

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

0,15

4,43

3,16

3,46

0,84

1,89

0,53

0,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa tán

NTD

209,17

5,93

8,99

6,28

4,38

6,01

7,49

6,20

3,92

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,50

0,02

0,00

0,07

0,22

0,00

8,68

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,25

0,69

1,15

1,14

0,32

0,56

1,20

0,18

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

0,94

1,46

0,58

0,77

0,67

2,22

0,93

0,42

2.20

Đất sông, ngòi ,kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

11,37

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,46

0,01

0,21

0,47

0,02

1,15

5,71

0,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

1,19

1,16

0,12

0,43

038

0,50

1,93

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tân

Thượng Hiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4MS)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

542,89

503,82

811,71

321,34

418,53

497,00

518,95

516,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

372,60

359,91

505,38

225,85

259,23

363,52

374,36

352,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

302,87

292,06

408,78

199,76

206,76

318,87

319,94

312,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.057,37

302,87

292,06

408,78

199,76

206,76

218,87

319,94

312,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

10,31

3,11

5,36

10,04

11,76

1,55

2,64

9,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

29,03

34,36

33,80

4,97

10,66

19,66

12,97

15,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

29,53

29,98

54,43

10,72

29,74

23,19

35,71

14,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

0,85

0,40

3,01

0,35

0,31

0,25

3,10

0,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

170,04

141,98

298,24

95,49

158,53

132,78

144,53

164,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

11,21

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

1,95

0,00

0,02

0,00

0,00

0,00

0,12

0,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

0,22

1,26

0,01

0,30

0,24

0,04

3,03

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

88,74

77,56

162,01

50,15

64,41

74,97

80,74

98,07

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,39

0,00

0,41

0,99

3,33

0,46

0,86

0,41

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

0,31

1,47

0,04

0,95

1,55

1,30

0,77

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

56,63

51,22

51,91

36,36

36,03

47,28

53,03

55,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,18

0,25

0,22

0,25

0,38

0,31

0,54

0,22

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,91

0,87

1,84

1,95

1,01

2,30

0,00

0,72

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,69

7,54

7,76

3,56

4,67

5,02

4,07

5,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,00

1,15

0,00

10,71

0,00

0,00

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

1,13

0,30

0,26

0,43

0,08

0,44

0,38

0,58

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

1,24

1,26

1,30

0,40

2,19

0,65

0,76

0,60

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

64,49

0,00

33,70

0,00

0,00

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,43

0,24

6,82

0,16

0,22

0,01

0,24

0,43

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

0,25

1,93

8,09

0,00

0,77

0,70

0,06

0,14

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

548,12

282,45

269,67

704,40

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.613,46

355,50

149,82

170,59

489,37

324,44

240,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.057,55

308,58

121,35

145,76

418,87

274,60

199,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.057,37

308,58

121,35

145,76

418,87

274,60

199,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

360,40

16,56

1,42

1,92

4,40

2,13

3,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,98

8,64

14,37

7,21

19,95

10,11

11,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.228,25

16,83

12,61

14,19

44,22

36,40

26,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

109,27

4,89

0,08

1,51

1,93

1,20

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.532,66

192,56

132,40

98,91

214,73

116,72

116,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,66

0,00

0,20

1,00

1,00

0,10

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,03

0,00

0,20

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

119,28

13,74

21,73

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,68

1,00

0,07

0,00

0,00

0,05

0,32

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

68,62

4,29

2,04

5,00

0,77

2,81

3,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.406,35

94,82

56,59

53,29

109,76

59,75

55,69

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,70

0,00

1,07

0,00

0,00

0,00

0,31

2.9

Đất bải thải, xử lý chất thãi

DRA

60,74

1,04

4,63

0,93

1,32

0,64

0,62

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.832,25

66,95

40,79

35,63

68,33

46,11

49,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,40

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,63

0,91

0,29

0,16

0,23

0,37

0,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,52

0,00

0,00

0,11

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,34

1,69

0,35

0,00

1,82

0,82

0,00

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

209,17

5,59

3,33

1,94

5,10

3,20

3,67

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,96

0,00

0,21

0,00

0,48

0,00

0,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,18

0,69

0,13

0,37

0,71

1,74

1,45

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,49

1,33

0,56

0,55

1,06

0,70

1,63

2.20

Đất sông, ngòi kênh, rạch, suối

SON

481,97

0,00

0,00

0,00

23,49

0,00

0,00

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,32

0,00

0,03

0,04

0,55

0,00

0,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,06

0,00

0,19

0,00

0,00

0,42

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,03

0,06

0,22

0,17

0,31

0,35

1,10

4

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

36,12

11,89

5,97

4,83

18,17

8,63

7,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

33,94

11,29

3,47

3,62

17,07

7,15

7,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

33,94

11,29

3,47

3,62

17,07

7,15

7,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

1,30

0,30

2,50

0,31

0,90

0,68

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,28

0,10

0,20

0,20

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,60

0,20

0,70

0,20

0,60

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

2,42

0,04

0,10

0,15

0,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,06

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,60

0,10

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,15

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

1,72

0,04

0,14

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

4,54

4,36

9,65

9,29

13,67

7,83

13,50

3,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

4,34

4,34

9,55

7,27

13,57

6,68

12,58

2,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

4,34

4,34

9,55

7,27

13,57

6,68

12,58

2,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,10

0,10

0,20

0,05

0,30

0,59

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,25

0,40

0,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,10

0,02

1,57

0,05

0,35

0,15

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,10

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

QuangMinh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

5,18

21,84

7,44

15,61

4,70

25,65

2,16

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

4,99

21,38

6,99

15,28

4,15

25,45

2,02

1,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

4,99

21,38

6,99

15,28

4,15

25,45

2,02

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,04

0,14

0,10

0,03

0,23

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,12

0,15

0,12

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,15

0,15

0,20

0,30

0,15

0,14

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,05

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,22

0,03

1,05

0,05

0,60

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,20

0,12

0,05

0,60

0,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,02

0,93

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

0,03

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị bành chính

Thanh Tân

ThượngHiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

8,16

4,88

5,39

2,30

9,41

1,90

6,75

2,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

7,66

4,78

5,39

1,20

3,20

1,90

6,60

2,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

7,66

4,78

5,39

1,20

3,20

1,90

6,60

2,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,20

0,10

0,10

5,51

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,30

0,10

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,90

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,10

0,20

0,09

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,20

0,15

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,10

0,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

353,08

7,60

31,99

11,16

1,91

4,96

10,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,23

7,40

31,45

10,75

1,91

3,54

9,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

324,23

7,40

31,45

10,75

1,91

3,54

9,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,01

0,10

0,16

0,21

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,41

0,10

0,03

0,10

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,95

0,35

0,10

1,42

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,49

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,42

0,37

0,18

0,07

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,62

0,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,61

0,07

0,18

0,07

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

An Bình

An Bồi

Bình Định

Bình Minh

Bình Nguyên

Bình Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

45,33

2,39

9,68

4,83

25,53

6,99

9,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

40,61

1,79

9,02

3,62

24,20

5,52

7,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

40,61

1,79

9,02

3,62

24,20

5,52

7,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

2,88

0,30

0,20

0,31

0,98

0,68

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,28

0,10

0,20

0,20

0,05

0,20

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

1,56

0,20

0,26

0,70

0,30

0,60

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,00

2,50

0,00

0,00

1,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

2.50

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

1,10

0,00

0,08

0,10

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

1,10

0,00

0,08

0,10

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Đình Phùng

Hòa Bình

Hồng Tiến

Hồng Thái

Lê Lợi

Minh Hưng

Minh Tân

Nam Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(12)

(13)

(14

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

4,54

7,46

33,75

9,49

5,67

4,33

8,05

2,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

4,34

7,14

28,45

7,27

5,57

3,18

6,55

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

4,34

7,14

28,45

7,27

5,57

3,18

6,55

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,10

0,10

0,10

0,25

0,05

0,30

1,07

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,00

0,10

0,10

0,30

0,00

0,40

0,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,10

0,12

5,10

1,67

0,05

0,35

0,25

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0;00

0,00

0,00

0,00

0,10

0,05

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,70

0,00

0,00

0,00

3,50

6,50

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,70

0,00

0,00

0,00

3,50

6,03

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,47

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Nam Cao

Quang Bình

Quang Hưng

Quang Lịch

Quang Minh

Quang Trung

Quốc Tuấn

Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

7,88

23,59

9,64

16,31

4,90

25,75

3,11

1,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

7,49

22,98

9,19

15,78

4,15

25,45

2,22

1,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

7,49

22,98

9,19

15,78

4,15

25.45

2,22

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,09

0,22

0,10

0,08

0,30

0,10

0,61

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,05

0,12

0,15

0,05

0,18

0,10

0,07

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,25

0,22

0,20

0,40

0,22

0,10

0,21

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,05

0,00

0,00

0,05

0,00

0,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,00

0,00

0.00

0,00

0,00

0,00

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,20

0,00

0,09

0,05

0,00

0,60

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,20

0,00

0,09

0,05

0,00

0,60

0,00

0,00

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tân

Thượng Hiền

Trà Giang

Vũ An

Vũ Bình

Vũ Công

Vũ Hòa

Vũ Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

10,79

6,23

5,39

3,55

5,49

1,90

7,10

3,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

9,19

5,88

5,39

2,45

3,30

1,90

7,10

3,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

9,19

5,88

5,39

2,45

3,30

1,90

0,25

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,20

0,20

0,00

0,10

1,49

0,00

0,00

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,40

0,05

0,00

0,10

0,30

0,00

0,10

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,90

0,10

0,00

0,90

0,40

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5,00

0,00

Trong đó:

3,00

0,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

0,00

0,00

0,50

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

4,50

0,00

0,00

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,00

0,22

0,00

0,00

0,00

0,20

0,00

0,15

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

0,00

0,22

0,00

0,00

0,00

0,20

7,10

3,51

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Vũ Quý

Vũ Sơn

Vũ Tây

Vũ Thắng

Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(41)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

395,20

8,40

34,29

10,87

3,69

7,79

13,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

357,72

8,40

33,65

10,46

2,91

6,37

12,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

357,72

0,10

33,65

10,46

2,91

6,37

12,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,80

0,10

0,16

0,21

0,58

0,00

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,43

0,10

0,03

0,10

0,10

0,00

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,66

0,00

0,45

0,10

0,10

1,42

0,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27,00

0,00

4,80

0,00

0,00

0,00

Trong đó:

0,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

19,53

0,00

0,00

4,80

0,00

0,00

0,00

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,47

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,15

0,00

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,15

8,40

0,30

0,00

0,00

0,00

0,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Thái

Quốc Tuấn

Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(7)

(5)

(6)

(7)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,39

1,20

0,16

0,03

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,16

1,00

0,16

22.2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

0,20