Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 2013 Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 2013 Quảng Nam

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2013 của một số địa phương tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
3.000.000

2

Khu đô thị số 7B

5 m

1.200.000

10 m - 11,5 m

1.500.000

17,5 m

1.750.000

20,5 m

1.800.000

27 m

2.150.000

33 m

2.450.000

3. Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
a) Tại khoản 1 mục III (xã Duy Thành) bảng giá đất ở nông thôn ghi:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

4

390.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá 2013

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

2

466.000

Content:
3.000.000

2

Khu đô thị số 7B

5 m

1.200.000

10 m - 11,5 m

1.500.000

17,5 m

1.750.000

20,5 m

1.800.000

27 m

2.150.000

33 m

2.450.000

Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
a) Tại khoản 1 mục III (xã Duy Thành) bảng giá đất ở nông thôn ghi:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

4

390.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá 2013

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

2

466.000