Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "62/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 62/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Lâm Đồng

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau:
...
4.000

6

Chợ Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương (hạng 2)

-

Đối với quầy, sạp cố định

đồng/m2/tháng

34.000

-

Không có quầy, sạp cố định

đồng/người/ngày

4.000

7

Chợ Phước Cát, huyện Cát Tiên (hạng 3)

-

Đối với quầy, sạp cố định

đồng/m2/tháng

28.000

-

Không có quầy, sạp cố định

đồng/người/ngày

3.000

b) Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ:

Số TT

Nội dung

Mức giá tối đa theo hạng chợ (*)
(đồng/xe/lần)

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

1

Xe thô sơ

3.000

2.000

1.000

2

Xe vận tải dưới 01 tấn

Content:
4.000

6

Chợ Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương (hạng 2)

-

Đối với quầy, sạp cố định

đồng/m2/tháng

34.000

-

Không có quầy, sạp cố định

đồng/người/ngày

4.000

7

Chợ Phước Cát, huyện Cát Tiên (hạng 3)

-

Đối với quầy, sạp cố định

đồng/m2/tháng

28.000

-

Không có quầy, sạp cố định

đồng/người/ngày

3.000

b) Đối với xe chở hàng hóa nhập chợ:

Số TT

Nội dung

Mức giá tối đa theo hạng chợ (*)
(đồng/xe/lần)

Hạng 1

Hạng 2

Hạng 3

1

Xe thô sơ

3.000

2.000

1.000

2

Xe vận tải dưới 01 tấn