Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 142/2017/QĐ-UBND sử dụng phí thẩm định đánh giá tác động môi trường Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "142/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "142/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "142/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "142/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "142/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 142/2017/QĐ-UBND sử dụng phí thẩm định đánh giá tác động môi trường Ninh Thuận

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Mức thu:
a) Trường hợp thẩm định lần đầu:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤ 50

> 50 và ≤100

>100 và ≤ 200

>200 và ≤ 500

>500

Nhóm Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

4,8

6,0

10,5

11,2

17,5

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

5,5

6,7

12,0

12,6

16,8

Nhóm 5. Dự án Giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

Content:
Trường hợp thẩm định lần đầu:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤ 50

> 50 và ≤100

>100 và ≤ 200

>200 và ≤ 500

>500

Nhóm Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

4,8

6,0

10,5

11,2

17,5

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

5,5

6,7

12,0

12,6

16,8

Nhóm 5. Dự án Giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6