Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt Đồng Tháp

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
...
2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng

đồng/hộ/tháng

40.000

10.000

50.000

2.2

Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng

đồng/hộ/tháng

100.000

40.000

140.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

90.000

280.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

Content:
2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng

đồng/hộ/tháng

40.000

10.000

50.000

2.2

Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng

đồng/hộ/tháng

100.000

40.000

140.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

90.000

280.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.