Document: Điều 1 Quyết định 12/2004/QĐ-UB mức trợ cấp tiền ăn cho dân quân tiền sinh hoạt phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/02/2004", "sign_number": "12/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/02/2004", "sign_number": "12/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/02/2004", "sign_number": "12/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/02/2004", "sign_number": "12/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/02/2004", "sign_number": "12/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Tấn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2004/QĐ-UB mức trợ cấp tiền ăn cho dân quân tiền sinh hoạt phí có nội dung như sau:

Điều 1. : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân, tiền sinh hoạt phí cho các chức danh kiêm nhiệm cán bộ xã, phường, thị trấn như sau:
1/ Trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho lực lượng dân quân thường trực các xã biên giới: 200.000 đồng/người/tháng.
2/ Trợ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh ở xã, phường, thị trấn:
- Bí thư kiêm Chủ tịch HĐND : 50.000 đồng/người/tháng (kể cá cán bộ biệt phái).
- Phó Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm nhiệm công tác Đảng vụ :50.000 đồng/người/tháng.
- Chi uỷ viên hoặc Đảng uỷ viên phụ trách khối vận kiêm Chủ tịch UBMTTQ xã, phường, thị trấn: 70.000 đồng/người/tháng.
- Chức danh kiêm nhiệm công tác tuyên giáo của cấp uỷ xã, phường, thị trấn: 70.000 đồng/người/tháng.
- Chức danh trưởng hoặc phó ấp, khu phố kiêm Bí thư Chi bộ ấp, khu phố: 50.000 đồng/người/tháng.
3/ Nâng mức phụ cấp Phó Chủ tịch UBMTTQ cấp xã lên : 220.000 đồng/người/tháng (mức cũ là 200.000 đồng/người/tháng).
4/ Cấp kinh phí hoạt động cho Hội đồng già làng : 250.000 đồng/người/tháng.
* Mức trợ cấp sinh hoạt phí trên được thực hiện từ ngày 01/01/2004.

Content:
Điều 1. : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho lực lượng dân quân, tiền sinh hoạt phí cho các chức danh kiêm nhiệm cán bộ xã, phường, thị trấn như sau:
1/ Trợ cấp tiền ăn hàng tháng cho lực lượng dân quân thường trực các xã biên giới: 200.000 đồng/người/tháng.
2/ Trợ cấp kiêm nhiệm cho các chức danh ở xã, phường, thị trấn:
- Bí thư kiêm Chủ tịch HĐND : 50.000 đồng/người/tháng (kể cá cán bộ biệt phái).
- Phó Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm nhiệm công tác Đảng vụ :50.000 đồng/người/tháng.
- Chi uỷ viên hoặc Đảng uỷ viên phụ trách khối vận kiêm Chủ tịch UBMTTQ xã, phường, thị trấn: 70.000 đồng/người/tháng.
- Chức danh kiêm nhiệm công tác tuyên giáo của cấp uỷ xã, phường, thị trấn: 70.000 đồng/người/tháng.
- Chức danh trưởng hoặc phó ấp, khu phố kiêm Bí thư Chi bộ ấp, khu phố: 50.000 đồng/người/tháng.
3/ Nâng mức phụ cấp Phó Chủ tịch UBMTTQ cấp xã lên : 220.000 đồng/người/tháng (mức cũ là 200.000 đồng/người/tháng).
4/ Cấp kinh phí hoạt động cho Hội đồng già làng : 250.000 đồng/người/tháng.
* Mức trợ cấp sinh hoạt phí trên được thực hiện từ ngày 01/01/2004.