Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2014 Điều chỉnh Quy hoạch Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/09/2014", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2014 Điều chỉnh Quy hoạch Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - Khu xây dựng đợt đầu, tỷ lệ 1/500 tại phường Yên Hòa, phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm - Hà Nội do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 8/2014, với những nội dung chính như sau:
...
6.900

40,0

4

1,4

15

B10

Nhà ở cao tầng

NO

15.801

15,33

3÷17

2,53

1.052

Bao gồm 11.489m2 đất ở, 2.970m2 đất bãi đỗ xe, 1.342m2 đất cây xanh. Đã xây dựng

16

B11

Nhà ở cao tầng

NO

16.771

19,17

13

2,49

1.152

Bao gồm 12.219m2 đất ở, 3.160m2 đất bãi đỗ xe, 1.392m2 đất CX. Đã xây dựng.

17

B12

16.476

45,96

2÷25

7,0

1.860

-

Đất hỗn hợp (khách sạn, văn phòng, ở và gara cao tầng)

HH (*)

13.476

49,0

4÷25

8,2

1.860

Bao gồm 2.790m2 đất cây xanh, 7.400m2 sàn gara cao tầng. Thực hiện theo dự án riêng

-

Trạm y tế phường

CC1 (*)

1.000

28,4

2

0,57

-

Trạm vệ sinh phòng dịch-SOS

CC3 (*)

2.000

34,4

5

1,72

18

C2

Nhà ở thấp tầng

NO

9.381

34,9

3

1,04

286

Bao gồm 2.887m2 đất cây xanh và 1.630m2 đất đường nội bộ.

19

C3

9.161

41,39

2÷26

7,93

1.200

-

Đất hỗn hợp (siêu thị, dịch vụ thương mại, ở)

HH (*)

5.661

47,0

5÷26

12,22

1.200

Bao gồm 1.800m2 đất cây xanh

-

Chợ

CC1-1 (*)

2.000

29,3

2

0,59

-

Trụ sở Phường

CC1-2 (*)

1.500

36,4

2÷5

1,54

20

C4

13.902

30,87

3÷4

1,04

-

Nhà trẻ, mẫu giáo

NT1 (*)

3.859

40,0

4

1,4

-

Nhà ở thấp tầng

NO

Content:
6.900

40,0

4

1,4

15

B10

Nhà ở cao tầng

NO

15.801

15,33

3÷17

2,53

1.052

Bao gồm 11.489m2 đất ở, 2.970m2 đất bãi đỗ xe, 1.342m2 đất cây xanh. Đã xây dựng

16

B11

Nhà ở cao tầng

NO

16.771

19,17

13

2,49

1.152

Bao gồm 12.219m2 đất ở, 3.160m2 đất bãi đỗ xe, 1.392m2 đất CX. Đã xây dựng.

17

B12

16.476

45,96

2÷25

7,0

1.860

-

Đất hỗn hợp (khách sạn, văn phòng, ở và gara cao tầng)

HH (*)

13.476

49,0

4÷25

8,2

1.860

Bao gồm 2.790m2 đất cây xanh, 7.400m2 sàn gara cao tầng. Thực hiện theo dự án riêng

-

Trạm y tế phường

CC1 (*)

1.000

28,4

2

0,57

-

Trạm vệ sinh phòng dịch-SOS

CC3 (*)

2.000

34,4

5

1,72

18

C2

Nhà ở thấp tầng

NO

9.381

34,9

3

1,04

286

Bao gồm 2.887m2 đất cây xanh và 1.630m2 đất đường nội bộ.

19

C3

9.161

41,39

2÷26

7,93

1.200

-

Đất hỗn hợp (siêu thị, dịch vụ thương mại, ở)

HH (*)

5.661

47,0

5÷26

12,22

1.200

Bao gồm 1.800m2 đất cây xanh

-

Chợ

CC1-1 (*)

2.000

29,3

2

0,59

-

Trụ sở Phường

CC1-2 (*)

1.500

36,4

2÷5

1,54

20

C4

13.902

30,87

3÷4

1,04

-

Nhà trẻ, mẫu giáo

NT1 (*)

3.859

40,0

4

1,4

-

Nhà ở thấp tầng

NO