Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2445/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "20/10/2023", "sign_number": "2445/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2445/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

3,40

9,92

199,62

3,41

13,06

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

3,40

9,92

198,40

3,41

13,06

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

7,95

3,57

199,62

7,99

3,97

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

7,95

3,48

198,40

7,99

3,88

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

8,16

3,57

199,62

8,19

3,63

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

8,06

3,57

198,40

8,09

3,63

* Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND .

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

3,40

9,92

199,62

3,41

13,06

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

3,40

9,92

198,40

3,41

13,06

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

7,95

3,57

199,62

7,99

3,97

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

7,95

3,48

198,40

7,99

3,88

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

8,16

3,57

199,62

8,19

3,63

Trong đó:

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

8,06

3,57

198,40

8,09

3,63

* Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND .