Document: Điều 7 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 1998 số 05/1998/QH10

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "05/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "05/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "05/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "05/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "20/05/1998", "sign_number": "05/1998/QH10", "signer": "Nông Đức Mạnh", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 7 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 1998 số 05/1998/QH10 có nội dung như sau:

Điều 7. Thuế suất
Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây:
BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

STT

Hàng hóa, dịch vụ

Thuế suất
(%)

I-

Hàng hóa

1.

Thuốc lá điếu, xì gà

a) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu, xì gà

65

b) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu trong nước

45

c) Thuốc lá điếu không có đầu lọc

25

2.

Rượu

a) Rượu trên 40 o

70

b) Rượu từ 30 o đến 40 o

55

c) Rượu từ 20 o đến dưới 30o
d) Rượu dưới 20 o, kể cả rượu chế biến từ hoa quả
đ) Rượu thuốc

25
20
15

3.

Bia
a) Bia chai, bia tươi

75

b) Bia hộp
c) Bia hơi

65
50

4.

Ô tô

a) Ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống

100

b) Ô tô từ 6 đến 15 chỗ ngồi

60

c) Ô tô từ 16 đến dưới 24 chỗ ngồi

30

5.

Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng

15

6.

Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống

20

7.

Bài lá

30

8.

Vàng mã, hàng mã

60

II-

Dịch vụ

1.

Kinh doanh vũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê

20

2.

Kinh doanh ca-si-nô (casino), trò chơi bằng máy giắc-pót (jackpot)

25

3.

Kinh doanh vé đặt cược đua ngựa, đua xe

20

4.

Kinh doanh gôn (golf): bán thẻ hội viên, vé chơi gôn

20

Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt và báo cáo để Quốc hội phê chuẩn trong kỳ họp gần nhất.

Content:
Điều 7. Thuế suất
Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây:
BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

STT

Hàng hóa, dịch vụ

Thuế suất
(%)

I-

Hàng hóa

1.

Thuốc lá điếu, xì gà

a) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu nhập khẩu, xì gà

65

b) Thuốc lá điếu có đầu lọc sản xuất chủ yếu bằng nguyên liệu trong nước

45

c) Thuốc lá điếu không có đầu lọc

25

2.

Rượu

a) Rượu trên 40 o

70

b) Rượu từ 30 o đến 40 o

55

c) Rượu từ 20 o đến dưới 30o
d) Rượu dưới 20 o, kể cả rượu chế biến từ hoa quả
đ) Rượu thuốc

25
20
15

3.

Bia
a) Bia chai, bia tươi

75

b) Bia hộp
c) Bia hơi

65
50

4.

Ô tô

a) Ô tô từ 5 chỗ ngồi trở xuống

100

b) Ô tô từ 6 đến 15 chỗ ngồi

60

c) Ô tô từ 16 đến dưới 24 chỗ ngồi

30

5.

Xăng các loại, nap-ta (naphtha), chế phẩm tái hợp (reformade component) và các chế phẩm khác để pha chế xăng

15

6.

Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống

20

7.

Bài lá

30

8.

Vàng mã, hàng mã

60

II-

Dịch vụ

1.

Kinh doanh vũ trường, mát-xa, ka-ra-ô-kê

20

2.

Kinh doanh ca-si-nô (casino), trò chơi bằng máy giắc-pót (jackpot)

25

3.

Kinh doanh vé đặt cược đua ngựa, đua xe

20

4.

Kinh doanh gôn (golf): bán thẻ hội viên, vé chơi gôn

20

Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt và báo cáo để Quốc hội phê chuẩn trong kỳ họp gần nhất.