Document: Điều 2 Thông tư 14/2009/TT-BGTVT báo cáo hoạt động số liệu thống kê ngành hàng không dân dụng Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/08/2009", "sign_number": "14/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/08/2009", "sign_number": "14/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/08/2009", "sign_number": "14/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/08/2009", "sign_number": "14/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/08/2009", "sign_number": "14/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 14/2009/TT-BGTVT báo cáo hoạt động số liệu thống kê ngành hàng không dân dụng Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Thông tư
a. Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: là Bộ Giao thông vận tải và Cục Hàng không Việt Nam.
b. Các Cảng vụ hàng không: bao gồm Cảng vụ hàng không miền Bắc, Cảng vụ hàng không miền Trung và Cảng vụ hàng không miền Nam.
c. Các Tổng Công ty cảng hàng không: bao gồm Tổng Công ty cảng hàng không miền Bắc, Tổng Công ty cảng hàng không miền Trung và Tổng Công ty cảng hàng không miền Nam.
d. Các hãng hàng không Việt Nam: là các hãng hàng không của Việt Nam và các pháp nhân Việt Nam được phép khai thác tàu bay dân dụng.
đ. Số liệu: là các số liệu sản lượng được xác định theo các chỉ tiêu và mốc thời gian nêu trong các biểu mẫu báo cáo. Nội dung của từng chỉ tiêu và mốc thời gian quy định tại phần hướng dẫn báo cáo kèm theo từng biểu mẫu báo cáo.
e. Giờ: giờ nói tại báo cáo là giờ Hà Nội (local time); riêng các báo cáo số liệu của Tổng Công ty bảo đảm hoạt động bay lấy giờ quốc tế (UTC).

Content:
Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Thông tư
a. Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: là Bộ Giao thông vận tải và Cục Hàng không Việt Nam.
b. Các Cảng vụ hàng không: bao gồm Cảng vụ hàng không miền Bắc, Cảng vụ hàng không miền Trung và Cảng vụ hàng không miền Nam.
c. Các Tổng Công ty cảng hàng không: bao gồm Tổng Công ty cảng hàng không miền Bắc, Tổng Công ty cảng hàng không miền Trung và Tổng Công ty cảng hàng không miền Nam.
d. Các hãng hàng không Việt Nam: là các hãng hàng không của Việt Nam và các pháp nhân Việt Nam được phép khai thác tàu bay dân dụng.
đ. Số liệu: là các số liệu sản lượng được xác định theo các chỉ tiêu và mốc thời gian nêu trong các biểu mẫu báo cáo. Nội dung của từng chỉ tiêu và mốc thời gian quy định tại phần hướng dẫn báo cáo kèm theo từng biểu mẫu báo cáo.
e. Giờ: giờ nói tại báo cáo là giờ Hà Nội (local time); riêng các báo cáo số liệu của Tổng Công ty bảo đảm hoạt động bay lấy giờ quốc tế (UTC).