Document: Điều 2 Quyết định 26/2020/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/09/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 26/2020/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào tự nhiên (Phụ lục VI).
g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII);
2. Mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính thuế tài nguyên.

Content:
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).
c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III).
d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).
đ) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).
e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào tự nhiên (Phụ lục VI).
g) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII);
2. Mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để tính thuế tài nguyên.