Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5035/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/09/2012", "sign_number": "5035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5035/QĐ-UBND 2012 điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư phường 5, quận Gò Vấp với các nội dung chính như sau:
...
7. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
...
b) Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:
Cơ cấu sử dụng đất sử dụng hỗn hợp:

Số TT

Loại đất

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

1

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

50

10,84

2

Đất công trình dịch vụ cây xanh công cộng, giao thông nội bộ

50

10,84

Tổng cộng

100

21,68

(Đối với các lô đất có diện tích nhỏ, không áp dụng cơ cấu sử dụng đất theo bảng nêu trên, cần có giải pháp phù hợp để mang tính khả thi cao).
- Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch (đến năm 2015):

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

129,99

81,93

1.

Đất các nhóm nhà ở

71,56

45,10

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

53,55

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

7,17

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp.

10,84

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở.

7,53

4,75

- Đất giáo dục

3,81

+ Trường mầm non

0,91

+ Trường tiểu học

0,57

+ Trường trung học cơ sở

0,25

+ Trường tiểu học và trung học cơ sở

2,08

- Đất hành chính (cấp phường)

0,76

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

2,93

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng

11,07

6,98

+ Đất cây xanh công viên, thể dục thể thao

5,16

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc bờ sông

5,91

4.

Đất giao thông đối nội

28,99

18,27

5.

Đất công trình dịch vụ, cây xanh, giao thông trong khu hỗn hợp

10,84

6,81

B

Đất ngoài đơn vị ở

28,67

18,07

1.

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (đất giáo dục)

6,15

3,88

2.

Đất bến bãi giao thông

0,72

0,45

3.

Đất giao thông đối ngoại

6,73

4,24

4.

Đất an ninh quốc phòng

0,87

0,55

5.

Đất công trình tôn giáo

1,53

0,96

6.

Mặt nước

12,67

7,93

Tổng cộng

158,66

100

* Lưu ý:
- Đối với đất giáo dục: phải có kế hoạch và giải pháp thực hiện phù hợp tại từng thời điểm để ngày càng tiệm cận với các chỉ tiêu sử dụng đất theo Quy chuẩn xây dựng hiện hành.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:
Cơ cấu sử dụng đất sử dụng hỗn hợp:

Số TT

Loại đất

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

1

Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

50

10,84

2

Đất công trình dịch vụ cây xanh công cộng, giao thông nội bộ

50

10,84

Tổng cộng

100

21,68

(Đối với các lô đất có diện tích nhỏ, không áp dụng cơ cấu sử dụng đất theo bảng nêu trên, cần có giải pháp phù hợp để mang tính khả thi cao).
- Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch (đến năm 2015):

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

129,99

81,93

1.

Đất các nhóm nhà ở

71,56

45,10

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

53,55

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

7,17

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp.

10,84

2.

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở.

7,53

4,75

- Đất giáo dục

3,81

+ Trường mầm non

0,91

+ Trường tiểu học

0,57

+ Trường trung học cơ sở

0,25

+ Trường tiểu học và trung học cơ sở

2,08

- Đất hành chính (cấp phường)

0,76

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

2,93

3.

Đất cây xanh sử dụng công cộng

11,07

6,98

+ Đất cây xanh công viên, thể dục thể thao

5,16

+ Đất cây xanh cảnh quan dọc bờ sông

5,91

4.

Đất giao thông đối nội

28,99

18,27

5.

Đất công trình dịch vụ, cây xanh, giao thông trong khu hỗn hợp

10,84

6,81

B

Đất ngoài đơn vị ở

28,67

18,07

1.

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (đất giáo dục)

6,15

3,88

2.

Đất bến bãi giao thông

0,72

0,45

3.

Đất giao thông đối ngoại

6,73

4,24

4.

Đất an ninh quốc phòng

0,87

0,55

5.

Đất công trình tôn giáo

1,53

0,96

6.

Mặt nước

12,67

7,93

Tổng cộng

158,66

100

* Lưu ý:
- Đối với đất giáo dục: phải có kế hoạch và giải pháp thực hiện phù hợp tại từng thời điểm để ngày càng tiệm cận với các chỉ tiêu sử dụng đất theo Quy chuẩn xây dựng hiện hành.