Document: Điều 1 Quyết định 39/2018/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "39/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "39/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "39/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "39/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "39/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2018/QĐ-UBND phân cấp nguồn thu nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, như sau:
1. Mục 9. Thu tiền sử dụng đất được sửa đổi, bổ sung một số nội dung sau:
a. Mục 9.5:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN
(%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST
%

NSH
%

NSX
%

9.5

Thu tiền đất dôi dư, xen kẹp

- Đất dôi dư

100

10

10

80

- Đất xen kẹp

100

10

40

50

b. Mục 9.6:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN
(%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST
%

NSH
%

NSX
%

9.6

Đất còn lại tại huyện (trừ mục 9.2; 9.3; 9.4; 9.5) 1

- Đất thuộc khu vực thị trấn

100

10

70

20

- Đất thuộc khu vực xã

100

10

60

30

c. UBND các huyện có trách nhiệm cân đối phân bổ chi dự toán đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất cho chi phí giải phóng mặt bằng, quy hoạch và xây dựng hạ tầng; phần còn lại ưu tiên thực hiện nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.
2. Mục 13. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được sửa đổi, bổ sung như sau:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN
(%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST
%

NSH
%

NSX
%

13

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

- Đối với tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp theo định kỳ

100

50

50

-

- Đối với tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần cho cả thời gian thuê

100

80

20

-

3. Điều chỉnh lại cơ quan thu tại phần B. Các khoản thu nội địa như sau:
Điều chỉnh điểm b mục 1.2; điểm b mục 1.3, điểm b mục 2.2, điểm b mục 2.3; mục 3.2; mục 4.2; mục 5.3; mục 6.2; điểm b mục 7.2; mục 11.2, gạch đầu dòng thứ 2 mục 12.2, mục 22.3 từ “do Chi cục thuế quản lý thu” thành: “do Chi cục thuế khu vực quản lý thu trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, như sau:
1. Mục 9. Thu tiền sử dụng đất được sửa đổi, bổ sung một số nội dung sau:
a. Mục 9.5:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN
(%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST
%

NSH
%

NSX
%

9.5

Thu tiền đất dôi dư, xen kẹp

- Đất dôi dư

100

10

10

80

- Đất xen kẹp

100

10

40

50

b. Mục 9.6:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN
(%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST
%

NSH
%

NSX
%

9.6

Đất còn lại tại huyện (trừ mục 9.2; 9.3; 9.4; 9.5) 1

- Đất thuộc khu vực thị trấn

100

10

70

20

- Đất thuộc khu vực xã

100

10

60

30

c. UBND các huyện có trách nhiệm cân đối phân bổ chi dự toán đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất cho chi phí giải phóng mặt bằng, quy hoạch và xây dựng hạ tầng; phần còn lại ưu tiên thực hiện nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.
2. Mục 13. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được sửa đổi, bổ sung như sau:

Số TT

Các khoản thu

Tổng thu NSNN
(%)

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

NST
%

NSH
%

NSX
%

13

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

- Đối với tiền thuê đất, thuê mặt nước nộp theo định kỳ

100

50

50

-

- Đối với tiền thuê đất, mặt nước nộp một lần cho cả thời gian thuê

100

80

20

-

3. Điều chỉnh lại cơ quan thu tại phần B. Các khoản thu nội địa như sau:
Điều chỉnh điểm b mục 1.2; điểm b mục 1.3, điểm b mục 2.2, điểm b mục 2.3; mục 3.2; mục 4.2; mục 5.3; mục 6.2; điểm b mục 7.2; mục 11.2, gạch đầu dòng thứ 2 mục 12.2, mục 22.3 từ “do Chi cục thuế quản lý thu” thành: “do Chi cục thuế khu vực quản lý thu trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã”.