Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND 2023 Ðiều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn La Hà huyện Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "11/09/2023", "sign_number": "919/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 919/QĐ-UBND 2023 Ðiều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn La Hà huyện Tư Nghĩa Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn La Hà và vùng phụ cận, huyện Tư Nghĩa, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng

297,82

24,0

1

Đất nhóm nhà ở

118,38

9,5

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

73,11

5,9

- Đất nhóm nhà ở mới

45,28

3,6

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

35,38

2,8

3

Đất giáo dục

22,03

1,8

- Cấp đô thị (Trường THPT)

4,56

- Cấp đơn vị ở (Trường THCS, TH, MN)

17,47

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

51,21

4,1

- Đất dịch vụ - công cộng khác cấp đô thị

46,30

+ Đất y tế

0,45

+ Đất văn hóa - thể dục thể thao

5,74

+ Đất thương mại

40,11

- Đất dịch vụ - công cộng khác cấp đơn vị ở

4,91

5

Đất cơ quan trụ sở cấp đô thị

0,88

0,1

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

39,97

3,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

24,08

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

15,89

7

Đất giao thông đô thị

26,91

2,2

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

3,05

0,2

II

Khu đất ngoài dân dụng

264,84

21,3

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

29,74

2,4

2

Đất trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

17,84

1,4

3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

7,23

0,6

4

Đất dịch vụ, du lịch

5,08

0,4

5

Đất trung tâm y tế

5,78

0,5

6

Đất trung tâm văn hóa, TDTT

5,29

0,4

7

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

88,34

7,1

8

Đất cây xanh chuyên dụng

19,75

1,6

9

Đất di tích, tôn giáo

5,37

0,4

10

Đất an ninh

5,03

0,4

11

Đất quốc phòng

2,78

0,2

12

Đất giao thông đối ngoại

56,06

4,5

13

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

4,81

0,4

14

Đất nghĩa trang

11,74

0,9

III

Khu đất nông nghiệp và chức năng khác

680,09

54,7

1

Đất sản xuất nông nghiệp (xen kẽ trong nhóm nhà ở)

588,86

47,4

2

Đất dự trữ phát triển

46,77

3,8

3

Đất sông, suối, kênh, rạch

44,46

3,6

Tổng diện tích

1.242,75

100,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

I

Đất dân dụng

297,82

24,0

1

Đất nhóm nhà ở

118,38

9,5

- Đất nhóm nhà ở hiện trạng

73,11

5,9

- Đất nhóm nhà ở mới

45,28

3,6

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

35,38

2,8

3

Đất giáo dục

22,03

1,8

- Cấp đô thị (Trường THPT)

4,56

- Cấp đơn vị ở (Trường THCS, TH, MN)

17,47

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

51,21

4,1

- Đất dịch vụ - công cộng khác cấp đô thị

46,30

+ Đất y tế

0,45

+ Đất văn hóa - thể dục thể thao

5,74

+ Đất thương mại

40,11

- Đất dịch vụ - công cộng khác cấp đơn vị ở

4,91

5

Đất cơ quan trụ sở cấp đô thị

0,88

0,1

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

39,97

3,2

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

24,08

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

15,89

7

Đất giao thông đô thị

26,91

2,2

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

3,05

0,2

II

Khu đất ngoài dân dụng

264,84

21,3

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

29,74

2,4

2

Đất trung tâm giáo dục, đào tạo, nghiên cứu

17,84

1,4

3

Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị

7,23

0,6

4

Đất dịch vụ, du lịch

5,08

0,4

5

Đất trung tâm y tế

5,78

0,5

6

Đất trung tâm văn hóa, TDTT

5,29

0,4

7

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

88,34

7,1

8

Đất cây xanh chuyên dụng

19,75

1,6

9

Đất di tích, tôn giáo

5,37

0,4

10

Đất an ninh

5,03

0,4

11

Đất quốc phòng

2,78

0,2

12

Đất giao thông đối ngoại

56,06

4,5

13

Đất hạ tầng kỹ thuật khác ngoài đô thị

4,81

0,4

14

Đất nghĩa trang

11,74

0,9

III

Khu đất nông nghiệp và chức năng khác

680,09

54,7

1

Đất sản xuất nông nghiệp (xen kẽ trong nhóm nhà ở)

588,86

47,4

2

Đất dự trữ phát triển

46,77

3,8

3

Đất sông, suối, kênh, rạch

44,46

3,6

Tổng diện tích

1.242,75

100,0