Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "28/05/2019", "sign_number": "11/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Khánh Hòa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm a,Khoản 1 Điều 4 như sau:
“a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với bến xe loại 2
Đơn vị tính: Đồng/ghế hoặc giường/xe

Cự ly

Khung giá dịch vụ

Xe ghế ngồi

Xe ghế nằm/ giường nằm (bằng 120% so với xe ghế ngồi)

Xe ghế nằm/ giường nằm cao cấp

Dưới 100Km

1.000 - 1.250

1.200- 1.500

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điểm a,Khoản 1 Điều 4 như sau:
“a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với bến xe loại 2
Đơn vị tính: Đồng/ghế hoặc giường/xe

Cự ly

Khung giá dịch vụ

Xe ghế ngồi

Xe ghế nằm/ giường nằm (bằng 120% so với xe ghế ngồi)

Xe ghế nằm/ giường nằm cao cấp

Dưới 100Km

1.000 - 1.250

1.200- 1.500