Document: Khoản 7 Điều 2 Quyết định 2114/QĐ-BTC năm 2012 sửa đổi Quy tắc biểu phí mức trách nhiệm

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "24/08/2012", "sign_number": "2114/QĐ-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Quyết định 2114/QĐ-BTC năm 2012 sửa đổi Quy tắc biểu phí mức trách nhiệm

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
...
7. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 2; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 10 như sau:
“2. Hồ sơ bồi thường bao gồm:
b. Do doanh nghiệp bảo hiểm thu thập:
- Văn bản công bố thiên tai, dịch bệnh của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trường hợp dịch bệnh xảy ra chưa đủ điều kiện công bố dịch bệnh theo quy định, phải có xác nhận dịch bệnh của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Biên bản giám định thiệt hại. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm không thống nhất mức độ thiệt hại, phải có xác nhận mức độ thiệt hại của cơ quan chức năng có thẩm quyền;
- Quyết định tiêu hủy trong trường hợp vật nuôi phải tiêu hủy theo quy định của cơ quan chức năng có thẩm quyền (nếu có);
- Xác nhận nộp phí bảo hiểm.
4. Thanh toán bồi thường
b. Gà thịt, vịt thịt

Chu kỳ chăn nuôi

Tỷ lệ số tiền bảo hiểm tại thời điểm chết (STBHTĐC=X% x STBH)

Dưới 2 tuần tuổi

0% STBH

Từ trên 2 tuần tuổi đến dưới 3 tuần tuổi

40% STBH

Từ trên 3 tuần tuổi đến dưới 4 tuần tuổi

50% STBH

Từ trên 4 tuần tuổi đến dưới 5 tuần tuổi

70% STBH

Từ trên 5 tuần tuổi

100% STBH

c. Gà đẻ, vịt đẻ

Chu kỳ chăn nuôi

Tỷ lệ số tiền bảo hiểm tại thời điểm chết (STBHTĐC=X% x STBH)

Dưới 2 tuần tuổi

0% STBH

Từ trên 2 tuần tuổi đến dưới 4 tuần tuổi

30% STBH

Từ trên 4 tuần tuổi đến dưới 8 tuần tuổi

40% STBH

Từ trên 8 tuần tuổi đến dưới 12 tuần tuổi

50% STBH

Từ trên 12 tuần tuổi đến dưới 16 tuần tuổi

60% STBH

Từ trên 16 tuần tuổi đến dưới 18 tuần tuổi

70% STBH

Từ trên 18 tuần tuổi đến dưới 20 tuần tuổi

85% STBH

Từ trên 20 tuần tuổi đến dưới 30 tuần tuổi

100% STBH

Từ trên 30 tuần tuổi đến dưới 40 tuần tuổi

70% STBH

Từ trên 40 tuần tuổi

50% STBH

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 2; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 10 như sau:
“2. Hồ sơ bồi thường bao gồm:
b. Do doanh nghiệp bảo hiểm thu thập:
- Văn bản công bố thiên tai, dịch bệnh của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trường hợp dịch bệnh xảy ra chưa đủ điều kiện công bố dịch bệnh theo quy định, phải có xác nhận dịch bệnh của Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Biên bản giám định thiệt hại. Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm không thống nhất mức độ thiệt hại, phải có xác nhận mức độ thiệt hại của cơ quan chức năng có thẩm quyền;
- Quyết định tiêu hủy trong trường hợp vật nuôi phải tiêu hủy theo quy định của cơ quan chức năng có thẩm quyền (nếu có);
- Xác nhận nộp phí bảo hiểm.
4. Thanh toán bồi thường
b. Gà thịt, vịt thịt

Chu kỳ chăn nuôi

Tỷ lệ số tiền bảo hiểm tại thời điểm chết (STBHTĐC=X% x STBH)

Dưới 2 tuần tuổi

0% STBH

Từ trên 2 tuần tuổi đến dưới 3 tuần tuổi

40% STBH

Từ trên 3 tuần tuổi đến dưới 4 tuần tuổi

50% STBH

Từ trên 4 tuần tuổi đến dưới 5 tuần tuổi

70% STBH

Từ trên 5 tuần tuổi

100% STBH

c. Gà đẻ, vịt đẻ

Chu kỳ chăn nuôi

Tỷ lệ số tiền bảo hiểm tại thời điểm chết (STBHTĐC=X% x STBH)

Dưới 2 tuần tuổi

0% STBH

Từ trên 2 tuần tuổi đến dưới 4 tuần tuổi

30% STBH

Từ trên 4 tuần tuổi đến dưới 8 tuần tuổi

40% STBH

Từ trên 8 tuần tuổi đến dưới 12 tuần tuổi

50% STBH

Từ trên 12 tuần tuổi đến dưới 16 tuần tuổi

60% STBH

Từ trên 16 tuần tuổi đến dưới 18 tuần tuổi

70% STBH

Từ trên 18 tuần tuổi đến dưới 20 tuần tuổi

85% STBH

Từ trên 20 tuần tuổi đến dưới 30 tuần tuổi

100% STBH

Từ trên 30 tuần tuổi đến dưới 40 tuần tuổi

70% STBH

Từ trên 40 tuần tuổi

50% STBH