Document: Khoản 3 Điều 8 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 8 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Điều 8. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container
...
3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: Đồng/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

287.000

470.000

191.000

273.000

Rỗng

168.000

240.000

135.800

194.000

Container ≤ 40 feet

Có hàng

483.000

690.000

316.400

452.000

Rỗng

255.500

365.000

169.400

242.000

Container > 40 feet

Có hàng

724.500

1.035.000

474.600

678.000

Rỗng

383.600

548.000

254.000

363.000

b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất (không áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

41

53

31

40

Rỗng

22

29

21

27

Container ≤ 40 feet

Có hàng

62

81

47

61

Rỗng

33

43

25

33

Container > 40 feet

Có hàng

75

98

56

73

Rỗng

48

62

36

47

c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh (không áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

28

40

21

30

Rỗng

15

21

14

20

Container ≤ 40 feet

Có hàng

42

60

32

46

Rỗng

22

32

17

24

Container > 40 feet

Có hàng

51

73

38

55

Rỗng

32

47

24

35

d) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng cho khu vực Cái Mép - Thị Vải
Đơn vị tính: USD/container

Loại Container

Khung giá dịch vụ
Tàu ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

46

60

Rỗng

29

38

Container ≤ 40 feet

Có hàng

68

88

Rỗng

43

56

Container > 40 feet

Có hàng

75

98

Rỗng

48

62

đ) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

34

45

Rỗng

22

28

Container ≤ 40 feet

Có hàng

51

66

Rỗng

32

42

Container > 40 feet

Có hàng

56

73

Rỗng

36

46

e) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ sà lan sang bãi cảng và ngược lại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

6

10

Rỗng

6

10

Container ≤ 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17

Container > 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17

Content:
Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: Đồng/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

287.000

470.000

191.000

273.000

Rỗng

168.000

240.000

135.800

194.000

Container ≤ 40 feet

Có hàng

483.000

690.000

316.400

452.000

Rỗng

255.500

365.000

169.400

242.000

Container > 40 feet

Có hàng

724.500

1.035.000

474.600

678.000

Rỗng

383.600

548.000

254.000

363.000

b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất (không áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

41

53

31

40

Rỗng

22

29

21

27

Container ≤ 40 feet

Có hàng

62

81

47

61

Rỗng

33

43

25

33

Container > 40 feet

Có hàng

75

98

56

73

Rỗng

48

62

36

47

c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh (không áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải)
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

28

40

21

30

Rỗng

15

21

14

20

Container ≤ 40 feet

Có hàng

42

60

32

46

Rỗng

22

32

17

24

Container > 40 feet

Có hàng

51

73

38

55

Rỗng

32

47

24

35

d) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng cho khu vực Cái Mép - Thị Vải
Đơn vị tính: USD/container

Loại Container

Khung giá dịch vụ
Tàu ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

46

60

Rỗng

29

38

Container ≤ 40 feet

Có hàng

68

88

Rỗng

43

56

Container > 40 feet

Có hàng

75

98

Rỗng

48

62

đ) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

34

45

Rỗng

22

28

Container ≤ 40 feet

Có hàng

51

66

Rỗng

32

42

Container > 40 feet

Có hàng

56

73

Rỗng

36

46

e) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ sà lan sang bãi cảng và ngược lại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng

Tối thiểu

Tối đa

Container ≤ 20 feet

Có hàng

6

10

Rỗng

6

10

Container ≤ 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17

Container > 40 feet

Có hàng

10

17

Rỗng

10

17