Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 726/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Lai Cách mở rộng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/04/2023", "sign_number": "726/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 726/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Lai Cách mở rộng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Lai Cách mở rộng, huyện Cẩm Giàng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 do Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng lập, được Sở Xây dựng thẩm định và trình với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn
2.1. Các chỉ tiêu chính phát triển đô thị thị trấn Lai Cách mở rộng

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2035

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,7

32,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90

95

3

Đất dân dụng

m2/người

80

92

4

Tỷ lệ đất GT so với đất XD ĐT

%

18,5

19,75

5

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km2

5,2

8,4

6

Tỷ lệ vận tải HK CC

%

15

35

7

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

100

100

8

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/ng.ng

125

127

9

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

4,7

5,5

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

15

45

11

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được thu gom

%

85

92

12

Tỷ lệ CTR được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

90

100

13

Tỷ lệ đường phố được chiếu sáng

%

95

98

14

Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được chiếu sáng

%

98

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

9,5

12,7

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị bình quân đầu người

m2/người

4,8

7,7

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo các giai đoạn
2.1. Các chỉ tiêu chính phát triển đô thị thị trấn Lai Cách mở rộng

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2035

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,7

32,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

90

95

3

Đất dân dụng

m2/người

80

92

4

Tỷ lệ đất GT so với đất XD ĐT

%

18,5

19,75

5

Mật độ đường giao thông đô thị

km/km2

5,2

8,4

6

Tỷ lệ vận tải HK CC

%

15

35

7

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

100

100

8

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/ng.ng

125

127

9

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

4,7

5,5

10

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

15

45

11

Tỷ lệ CTR sinh hoạt được thu gom

%

85

92

12

Tỷ lệ CTR được xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

%

90

100

13

Tỷ lệ đường phố được chiếu sáng

%

95

98

14

Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được chiếu sáng

%

98

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

9,5

12,7

16

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị bình quân đầu người

m2/người

4,8

7,7