Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Quảng Trị Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "12/05/2023", "sign_number": "909/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 909/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Quảng Trị Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +... (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,11

0,10

0,00

0,28

5,08

0,64

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2,50

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,02

0,18

2,20

0,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,78

0,18

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

1,24

0,60

0,64

1.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

0,24

1.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

0,10

0,00

0,10

0,14

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +... (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,11

0,10

0,00

0,28

5,08

0,64

1.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2,50

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,02

0,18

2,20

0,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,78

0,18

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

1,24

0,60

0,64

1.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

0,24

1.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,35

0,10

0,00

0,10

0,14