Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

146,93

100,00

146,93

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

76,00

51,73

14,03

9,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

75,15

51,15

14,03

9,55

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

35,95

24,47

6,33

4,31

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,37

13,86

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

20,37

13,86

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

15,59

10,61

6,33

4,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

39,19

26,68

7,70

5,24

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

0,58

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,93

48,27

132,90

90,45

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

146,93

100,00

146,93

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

76,00

51,73

14,03

9,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

75,15

51,15

14,03

9,55

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

35,95

24,47

6,33

4,31

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,37

13,86

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

20,37

13,86

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

15,59

10,61

6,33

4,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

39,19

26,68

7,70

5,24

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,85

0,58

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,93

48,27

132,90

90,45