Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5130/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5130/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5130/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Đông Tỉnh lộ 14, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 101,13 ha, quy mô dân số 9.488 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông

: giáp kênh Liên xã.

+ Phía Tây

: giáp khu dân cư dọc đường Dương Công Khi.

+ Phía Nam

: giáp khu dân cư (quy hoạch khu công nghiệp xã Xuân Thới Thượng).

+ Phía Bắc

: giáp Tỉnh lộ 14.

- Đơn vị ở 2: diện tích 72,4 ha, quy mô dân số 7.512 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông

: giáp đường Trần Văn Mười.

+ Phía Tây

: giáp khu dân cư dọc đường Dương Công Khi.

+ Phía Nam

: giáp Tỉnh lộ 14.

+ Phía Bắc

: giáp xã Xuân Thới Sơn và đường Bà Triệu nối dài.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 147,86 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 99,28 ha.
Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 33,97 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 65,31 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 55,89 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại): 9,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 13,76 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,07 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: 1,81 ha (dự kiến xây dựng mới 0,87 ha; trường mần non Bé ngoan 3 hiện hữu 0,94 ha).
+ Trường tiểu học: 1,68 ha (dự kiến xây dựng mới 0,88 ha; trường tiểu học Xuân Thới Thượng hiện hữu 0,8 ha).
+ Trường trung học cơ sở dự kiến xây dựng mới: 1,58 ha.
- Khu chức năng hành chính dự kiến xây dựng mới: 0,66 ha.
- Khu chức năng y tế (dự kiến xây dựng mới hạm y tế,...): diện tích 0,87 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới): diện tích: 0,83 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 6,33 ha, trong đó:
+ Đất dịch vụ - thương mại dự kiến xây dựng mới: 1,62 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 4,71 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 6,41 ha, trong đó đất cây xanh trong đất hỗn hợp 1,57 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực (đất giao thông đối nội): 28,41 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 25,67 ha).
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 4,57 ha. Trong đó:
- Khu công trình dịch vụ đô thị: 3,17 ha.
- Khu chức năng giáo dục (Trường trung học phổ thông dự kiến xây dựng mới): 1,4 ha.
b.2. Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới): 6,70 ha.
b.3. Đất cây xanh ven kênh (dự kiến xây dựng mới): 0,84 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: 13,24 ha.
b.5. Đất kênh Liên xã hiện hữu: 0,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

147,86

85,21

1

Đất các nhóm nhà ở

99,28

57,21

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

33,97

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó

65,31

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

55,89

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

9,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

13,76

7,93

- Đất giáo dục

5,07

+ Trường mầm non

1,81

+ Trường tiểu học

1,68

+ Trường trung học cơ sở

1.58

- Đất y tế

0,87

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0.83

- Đất hành chính (cấp xã)

0,66

- Đất thương mại dịch vụ

6,33

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

6,41

3,69

4

Đất giao thông nội bộ

28,41

16,37

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,67

14,79

1

Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị, trong đó

4,57

+ Khu công trình dịch vụ đô thị

3,17

+ Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông dự kiến xây dựng mới)

1,40

2

Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới)

6,70

3

Đất cây xanh ven kênh (dự kiến xây dựng mới)

0,84

4

Đất giao thông đối ngoại

13,24

5

Đất kênh Liên xã hiện hữu

0.32

Tổng cộng

173,53

100.00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chi tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 101,13 ha; dự báo quy mô dân số: 9.488 người)

Đất đơn vị ở

858.000

90,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

554.100

58,40

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

141.300

I-6

17.000

60

1

5

2,5

I-9

6.500

60

1

5

2,5

I-11

6.900

60

1

5

2,5

I-14

18.800

60

1

5

2,5

I-17

24.700

60

1

5

2,5

I-19

27.000

60

1

5

2,5

I-21

27.000

60

1

5

2,5

I-32

13.400

60

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

366.200

I-2

13.500

40

1

5

1,5

I-3

9.400

40

1

5

1,5

I-4

19.600

40

1

5

1,5

I-7

16.800

40

1

5

1,5

I-8

8.500

40

1

5

1,5

I-12

17.500

40

1

5

1,5

I-13

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: Diện tích 101,13 ha, quy mô dân số 9.488 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông

: giáp kênh Liên xã.

+ Phía Tây

: giáp khu dân cư dọc đường Dương Công Khi.

+ Phía Nam

: giáp khu dân cư (quy hoạch khu công nghiệp xã Xuân Thới Thượng).

+ Phía Bắc

: giáp Tỉnh lộ 14.

- Đơn vị ở 2: diện tích 72,4 ha, quy mô dân số 7.512 người, ranh giới được xác định như sau:

+ Phía Đông

: giáp đường Trần Văn Mười.

+ Phía Tây

: giáp khu dân cư dọc đường Dương Công Khi.

+ Phía Nam

: giáp Tỉnh lộ 14.

+ Phía Bắc

: giáp xã Xuân Thới Sơn và đường Bà Triệu nối dài.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 147,86 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 99,28 ha.
Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 33,97 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 65,31 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 55,89 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại): 9,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 13,76 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,07 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: 1,81 ha (dự kiến xây dựng mới 0,87 ha; trường mần non Bé ngoan 3 hiện hữu 0,94 ha).
+ Trường tiểu học: 1,68 ha (dự kiến xây dựng mới 0,88 ha; trường tiểu học Xuân Thới Thượng hiện hữu 0,8 ha).
+ Trường trung học cơ sở dự kiến xây dựng mới: 1,58 ha.
- Khu chức năng hành chính dự kiến xây dựng mới: 0,66 ha.
- Khu chức năng y tế (dự kiến xây dựng mới hạm y tế,...): diện tích 0,87 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới): diện tích: 0,83 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 6,33 ha, trong đó:
+ Đất dịch vụ - thương mại dự kiến xây dựng mới: 1,62 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 4,71 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 6,41 ha, trong đó đất cây xanh trong đất hỗn hợp 1,57 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực (đất giao thông đối nội): 28,41 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 25,67 ha).
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 4,57 ha. Trong đó:
- Khu công trình dịch vụ đô thị: 3,17 ha.
- Khu chức năng giáo dục (Trường trung học phổ thông dự kiến xây dựng mới): 1,4 ha.
b.2. Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới): 6,70 ha.
b.3. Đất cây xanh ven kênh (dự kiến xây dựng mới): 0,84 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: 13,24 ha.
b.5. Đất kênh Liên xã hiện hữu: 0,32 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

147,86

85,21

1

Đất các nhóm nhà ở

99,28

57,21

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

33,97

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới, trong đó

65,31

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

55,89

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

9,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

13,76

7,93

- Đất giáo dục

5,07

+ Trường mầm non

1,81

+ Trường tiểu học

1,68

+ Trường trung học cơ sở

1.58

- Đất y tế

0,87

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0.83

- Đất hành chính (cấp xã)

0,66

- Đất thương mại dịch vụ

6,33

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

6,41

3,69

4

Đất giao thông nội bộ

28,41

16,37

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,67

14,79

1

Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị, trong đó

4,57

+ Khu công trình dịch vụ đô thị

3,17

+ Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông dự kiến xây dựng mới)

1,40

2

Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới)

6,70

3

Đất cây xanh ven kênh (dự kiến xây dựng mới)

0,84

4

Đất giao thông đối ngoại

13,24

5

Đất kênh Liên xã hiện hữu

0.32

Tổng cộng

173,53

100.00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chi tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở I (diện tích: 101,13 ha; dự báo quy mô dân số: 9.488 người)

Đất đơn vị ở

858.000

90,43

1.1. Đất nhóm nhà ở

554.100

58,40

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

141.300

I-6

17.000

60

1

5

2,5

I-9

6.500

60

1

5

2,5

I-11

6.900

60

1

5

2,5

I-14

18.800

60

1

5

2,5

I-17

24.700

60

1

5

2,5

I-19

27.000

60

1

5

2,5

I-21

27.000

60

1

5

2,5

I-32

13.400

60

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

366.200

I-2

13.500

40

1

5

1,5

I-3

9.400

40

1

5

1,5

I-4

19.600

40

1

5

1,5

I-7

16.800

40

1

5

1,5

I-8

8.500

40

1

5

1,5

I-12

17.500

40

1

5

1,5

I-13