Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng nhà ga đối với cảng biển địa phương Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/11/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ cảng nhà ga đối với cảng biển địa phương Bình Thuận

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
...
2. Đối tượng điều chỉnh:
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ tại Khoản 1 Điều này tại các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh.
b) Khung giá theo quy định tại Quyết định này không bao gồm các loại phí, lệ phí hàng hải theo quy định tại Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.

Content:
Đối tượng điều chỉnh:
a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ tại Khoản 1 Điều này tại các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh.
b) Khung giá theo quy định tại Quyết định này không bao gồm các loại phí, lệ phí hàng hải theo quy định tại Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.