Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 477/QĐ-UBND 2022 bộ thiết kế mẫu dự án Chương trình quốc gia Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "477/QĐ-UBND", "signer": "Phan Tấn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 477/QĐ-UBND 2022 bộ thiết kế mẫu dự án Chương trình quốc gia Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt và ban hành bộ thiết kế mẫu, thiết kế điển hình với các nội dung sau:
...
4. Nội dung và quy mô của thiết kế mẫu, thiết kế điển hình:
4.1. Các công trình dân dụng:
a) Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã:
* Mẫu số 01 - Thiết kế mẫu:
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng miền núi (150 chỗ), có diện tích sàn 530,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng đồng bằng (200 chỗ), có diện tích sàn 760,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 800,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
* Mẫu số 02 - Thiết kế điển hình:
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng miền núi (150 chỗ), có diện tích sàn 530,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng đồng bằng (200 chỗ), có diện tích sàn 760,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 800,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
Lưu ý: Thiết kế điển hình được áp dụng đối với các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, tùy theo phong tục, tập quán của đồng bào, Chủ đầu tư tự thiết kế kiến trúc và tính toán dự toán phần mái đảm bảo trong nguồn vốn được bố trí để áp dụng tại địa phương. Đơn giá phần mái và kết cấu đỡ mái được xác định bằng tỷ lệ 25% so với giá trị toàn bộ công trình.
b) Nhà Văn hóa - Khu thể thao thôn:
- Nhà Văn hóa: 100 chỗ (đối với đồng bằng) có diện tích xây dựng 185m2 và 80 chỗ (đối với miền núi) có diện tích xây dựng: 172 m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 250,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
c) Chợ xã: Tổng diện tích khu đất từ 2.000m2 đến 3.000m2.
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 450m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Ban Quản lý chợ, sân đường, Nhà vệ sinh, Nhà lồng phụ, Bể xử lý nước thải, Hố thu rác, Kè chắn, Hệ thống PCCC + chống sét, sân bê tông, thoát nước tổng thể.
d) Chợ thôn:
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 128,25m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải, rác thải, kho và nhà vệ sinh.
đ) Trạm Y tế xã: Tổng diện tích khu đất ≥700m2, nếu có vườn thuốc ≥1000m2.
- Các phòng làm việc và phòng khám bệnh,… có tổng diện tích sàn 585,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, nhà bảo vệ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh kết hợp vườn thuốc nam, hệ thống xử lý nước thải và rác thải.
e) Trường mầm non, trường mẫu giáo:
- Phòng 01 nhóm lớp, diện tích xây dựng 136,08m2 bao gồm: Phòng Sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi, hành lang.
- Phòng 02 nhóm lớp, diện tích xây dựng 285,12m2 bao gồm: Phòng Sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi, hành lang.
- Phòng 03 nhóm lớp, diện tích xây dựng 301,32m2 bao gồm: Phòng Sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi, hành lang.
- Ngoài ra, thiết kế mẫu còn bao gồm các hạng mục: Khối hành chính quản trị; Khối phục vụ học tập; Các hạng mục phụ trợ.
g) Trường Tiểu học:
- Phòng 01 lớp học, diện tích xây dựng 61,42m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 02 lớp học, diện tích xây dựng cho 122,84m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 03 lớp học, diện tích xây dựng cho 184,26m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Ngoài ra, thiết kế mẫu còn bao gồm các hạng mục: Khối hành chính quản trị; Khối phục vụ học tập; Các hạng mục phụ trợ.
h) Trường Trung học (Trung học cơ sở và Trung học phổ thông):
- Phòng 01 lớp học, diện tích xây dựng 79,12 m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 02 lớp học, diện tích xây dựng cho 158,24m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 03 lớp học, diện tích xây dựng cho 237,36m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Ngoài ra, thiết kế mẫu còn bao gồm các hạng mục: Khối hành chính quản trị; Khối phục vụ học tập; Các hạng mục phụ trợ.
i) Khối phục vụ sinh hoạt đối với trường có bán trú, nội trú:
- Mẫu 1 (liền khối): Diện tích xây dựng khối phục vụ sinh hoạt cho 1 lớp/30 học sinh: 252 m2. (bao gồm: phòng ở, Nhà ăn, phòng sinh hoạt chung, phòng quản lý, hành lang).
- Mẫu 2 (tách khối ở và khối phụ trợ phục vụ khu ở):
+ Diện tích xây dựng khối phòng ngủ cho 1 lớp/35 học sinh: 144 m2. (bao gồm: phòng ở, hành lang).
+ Diện tích xây dựng khối phụ trợ cho 1 lớp/35 học sinh: 108 m2. (bao gồm: Nhà ăn, phòng sinh hoạt chung, phòng quản lý, hành lang).
Tùy theo điều kiện thực tế về diện tích đất và kinh phí thực hiện, địa phương lựa chọn phương án Mẫu 1 hay Mẫu 2 để triển khai thực hiện.
* Suất vốn đầu tư:

Suất vốn đầu tư

STT

Loại công trình

Thiết bị

Xây dựng

1

Trung tâm văn hóa - Thể thao xã (150 chỗ)

Mẫu số 01

386.000 đồng/chỗ

8.756.000 đồng/chỗ

Mẫu số 02

386.000 đồng/chỗ

6.570.000 đồng/chỗ

Trung tâm văn hóa - Thể thao xã (200 chỗ)

Mẫu số 01

386.000 đồng/chỗ

8.756.000 đồng/chỗ

Mẫu số 02

386.000 đồng/chỗ

6.570.000 đồng/chỗ

2

Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn (100 chỗ)

Mẫu số 01

386.000 đồng/chỗ

8.756.000 đồng/chỗ

Mẫu số 02

386.000 đồng/chỗ

6.570.000 đồng/chỗ

3

Chợ xã, thôn (1 tầng)

7.964.000 đồng/m2

4

Trạm y tế xã

109.600 đồng/m2

6.991.000 đồng/m2

5

Trường mẫu giáo (01- 03 nhóm lớp)

35 cháu/lớp

01 nhóm lớp

3.344.000 đồng/cháu

49.295.000 đồng/cháu

02 nhóm lớp

3.344.000 đồng/cháu

49.295.000 đồng/cháu

03 nhóm lớp

3.344.000 đồng/cháu

49.295.000 đồng/cháu

6

Trường tiểu học (1- 3 lớp)

35 học sinh/lớp

01 lớp

3.353.600 đồng/học sinh

29.178.000 đồng/ học sinh

02 lớp

3.353.600 đồng/học sinh

29.178.000 đồng/ học sinh

03 lớp

3.353.600 đồng/học sinh

29.178.000 đồng/ học sinh

7

Trường THCS (1- 3 lớp)

35 học sinh/lớp

01 lớp

4.401.000 đồng/học sinh

34.613.000 đồng/học sinh

02 lớp

4.401.000 đồng/học sinh

34.613.000 đồng/học sinh

03 lớp

4.401.000 đồng/học sinh

34.613.000 đồng/học sinh

8

Khối nội trú, bán trú

1.320.300 đồng/học sinh

10.383.900 đồng/học sinh

* Cơ sở tính toán: Theo Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2021 theo Quyết định số 610/QĐ-BXD ngày 13/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã được nhân hệ số chuyển đổi khu vực Ninh Thuận (vùng 3).
- Suất vốn đầu tư xây dựng các trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS nêu trên bao gồm: chi phí xây dựng Khối lớp học (55%); Khối hành chính quản trị (15%); Khối phục vụ học tập (20%); Các hạng mục phụ trợ (10%).
4.2. Các công trình thuộc hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Hệ thống giao thông:
- Đường cấp A và cấp B là đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của xã, kết nối và lưu thông hàng hóa từ huyện tới các thôn, làng, và các cơ sở sản xuất kinh doanh của xã. Chiều rộng nền đường đối với cấp A là 6,5m (1,5m + 3,5m + 1,5m) hoặc cấp A’ là 6,0m (1,25m + 3,5m + 1,25m) và đối với cấp B là 5,0m (0,75m + 3,5m + 0,75m) hoặc cấp B’ là 4,0m (0,5m + 3,0m + 0,5m).
- Đường cấp C là đường chủ yếu phục vụ sự đi lại của người dân và lưu thông hàng hóa trong phạm vi của thôn, làng, ấp, bản; kết nối và lưu thông hàng hóa tới các trang trại, ruộng đồng, nương rẫy, cơ sở sản xuất, chăn nuôi. Chiều rộng nền đường là 4,0m (0,5 + 3,0 + 0,5) hoặc cấp C’ là 3,0m (0,5 + 2,0 + 0,5).
- Đường cấp D là đường chủ yếu phục vụ sự đi lại của người dân giữa các cụm dân cư, các hộ gia đình và từ nhà đến nương rẫy, ruộng đồng, cơ sở sản xuất, chăn nuôi nhỏ lẻ …. Chiều rộng nền đường 2,0m (0,25 + 1,5 + 0,25).
- Thiết kế kết cấu nền, mặt đường gồm có 05 loại:
+ Loại I: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường BTXM, lớp giấy dầu, lớp cấp phối đá dăm loại 1.
+ Loại II: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường BTXM, lớp cát đệm, lớp đá 4 x 6 kẹp vữa.
+ Loại III: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường cấp phối sỏi đồi K98, dày 20cm, vét lớp đất xấu dày 20cm.
+ Loại IV: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường BTN C9.5, dày 3cm, mặt đường BTXM cũ bị bong tróc.
+ Loại V: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường láng nhựa 02 lớp dày 2,5cm (lượng nhựa 3 kg/m2), mặt đường BTXM cũ bị bong tróc.
- Thiết kế rãnh dọc gồm có 02 loại rãnh:
+ Rãnh kín bằng bê tông (40cm x 50cm), thân rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200, đan chịu lực bằng BTXM cốt thép đá 1x2 M250.
+ Rãnh kín bằng đá chẻ (40cm x 50cm), thân rãnh bằng đá chẻ, đan chịu lực BTXM cốt thép đá 1 x 2 M250.
- Thiết kế cống thoát nước ngang gồm có 03 loại cống:
+ Cống tròn: có đường kính D = 50cm, D = 75cm và D = 100cm. Thân cống bằng bê tông cốt thép. Sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống bản: có chiều rộng và cao (50x50cm; 75x75cm và 100x100cm). Thân cống, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống hộp: có chiều rộng và cao (50x50cm; 75x75cm và 100x100cm). Thân cống bằng bê tông cốt thép, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng bê tông.
- Loại, cấp công trình: Cấp thiết kế của đường giao thông nông thôn có 04 cấp: A, B, C và D.
* Tổng suất vốn đầu tư:
- Hạng mục nền - mặt đường:

Cấp đường

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Loại I

Loại II

Loại I

Loại II

A

1.915.486

2.049.509

1.897.851

2.028.166

A’

1.591.523

1.772.595

1.575.944

1.753.523

B

1.461.505

1.637.549

1.446.615

1.619.164

B’

1.243.281

1.402.360

1.230.353

1.386.368

C

1.103.777

1.231.217

1.092.249

1.217.200

C’

807.525

816.739

798.910

806.770

D

570.012

663.111

563.585

654.906

Cấp đường

Loại III

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

C

378.820

376.015

C’

269.072

267.159

D

150.781

149.632

Cấp đường

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Loại IV

Loại V

Loại IV

Loại V

A

616.388

524.201

615.512

519.028

A’

616.388

524.201

615.512

519.028

B

616.388

524.201

615.512

519.028

B’

528.333

449.315

527.582

444.881

C

528.333

449.315

527.582

444.881

C’

352.222

299.543

351.721

296.588

D

264.166

224.657

263.791

222.441

- Hạng mục rãnh thoát nước:

Loại rãnh

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Rãnh kín bằng bê tông

1.339.580

1.319.112

Rãnh kín bằng đá chẻ

1.188.326

1.175.324

- Hạng mục cống thoát nước:
+ Vùng III:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đ/md)

Phần tường và sân cống (đồng)

Tổng

I

Cống tròn

1

D50

D = 50

1.555.488

8.872.413

10.427.901

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

D75

D = 75

3.082.667

12.176.990

15.259.657

3

D100

D = 100

4.841.628

13.829.428

18.671.056

II

Cống bản

1

50x50

BxH = 50x50

3.321.771

2.453.328

Content:
Nội dung và quy mô của thiết kế mẫu, thiết kế điển hình:
4.1. Các công trình dân dụng:
a) Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã:
* Mẫu số 01 - Thiết kế mẫu:
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng miền núi (150 chỗ), có diện tích sàn 530,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng đồng bằng (200 chỗ), có diện tích sàn 760,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 800,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
* Mẫu số 02 - Thiết kế điển hình:
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng miền núi (150 chỗ), có diện tích sàn 530,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Nhà Văn hóa xã thuộc vùng đồng bằng (200 chỗ), có diện tích sàn 760,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 800,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
Lưu ý: Thiết kế điển hình được áp dụng đối với các xã thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số, tùy theo phong tục, tập quán của đồng bào, Chủ đầu tư tự thiết kế kiến trúc và tính toán dự toán phần mái đảm bảo trong nguồn vốn được bố trí để áp dụng tại địa phương. Đơn giá phần mái và kết cấu đỡ mái được xác định bằng tỷ lệ 25% so với giá trị toàn bộ công trình.
b) Nhà Văn hóa - Khu thể thao thôn:
- Nhà Văn hóa: 100 chỗ (đối với đồng bằng) có diện tích xây dựng 185m2 và 80 chỗ (đối với miền núi) có diện tích xây dựng: 172 m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Cụm các công trình thể dục thể thao: 250,0m2.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, sân đường nội bộ, cây xanh, san nền (nếu có).
c) Chợ xã: Tổng diện tích khu đất từ 2.000m2 đến 3.000m2.
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 450m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Ban Quản lý chợ, sân đường, Nhà vệ sinh, Nhà lồng phụ, Bể xử lý nước thải, Hố thu rác, Kè chắn, Hệ thống PCCC + chống sét, sân bê tông, thoát nước tổng thể.
d) Chợ thôn:
- Nhà lồng chợ có diện tích sàn 128,25m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh, hệ thống xử lý nước thải, rác thải, kho và nhà vệ sinh.
đ) Trạm Y tế xã: Tổng diện tích khu đất ≥700m2, nếu có vườn thuốc ≥1000m2.
- Các phòng làm việc và phòng khám bệnh,… có tổng diện tích sàn 585,0m2, chiều cao công trình 01 tầng.
- Các hạng mục phụ: Cổng tường rào, nhà bảo vệ, sân đường nội bộ kết hợp nhà để xe 2 bánh, cây xanh kết hợp vườn thuốc nam, hệ thống xử lý nước thải và rác thải.
e) Trường mầm non, trường mẫu giáo:
- Phòng 01 nhóm lớp, diện tích xây dựng 136,08m2 bao gồm: Phòng Sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi, hành lang.
- Phòng 02 nhóm lớp, diện tích xây dựng 285,12m2 bao gồm: Phòng Sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi, hành lang.
- Phòng 03 nhóm lớp, diện tích xây dựng 301,32m2 bao gồm: Phòng Sinh hoạt chung, phòng trẻ mệt, khu vệ sinh nam, nữ, hiên chơi, hành lang.
- Ngoài ra, thiết kế mẫu còn bao gồm các hạng mục: Khối hành chính quản trị; Khối phục vụ học tập; Các hạng mục phụ trợ.
g) Trường Tiểu học:
- Phòng 01 lớp học, diện tích xây dựng 61,42m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 02 lớp học, diện tích xây dựng cho 122,84m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 03 lớp học, diện tích xây dựng cho 184,26m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Ngoài ra, thiết kế mẫu còn bao gồm các hạng mục: Khối hành chính quản trị; Khối phục vụ học tập; Các hạng mục phụ trợ.
h) Trường Trung học (Trung học cơ sở và Trung học phổ thông):
- Phòng 01 lớp học, diện tích xây dựng 79,12 m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 02 lớp học, diện tích xây dựng cho 158,24m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Phòng 03 lớp học, diện tích xây dựng cho 237,36m2, bao gồm: Phòng học, hành lang.
- Ngoài ra, thiết kế mẫu còn bao gồm các hạng mục: Khối hành chính quản trị; Khối phục vụ học tập; Các hạng mục phụ trợ.
i) Khối phục vụ sinh hoạt đối với trường có bán trú, nội trú:
- Mẫu 1 (liền khối): Diện tích xây dựng khối phục vụ sinh hoạt cho 1 lớp/30 học sinh: 252 m2. (bao gồm: phòng ở, Nhà ăn, phòng sinh hoạt chung, phòng quản lý, hành lang).
- Mẫu 2 (tách khối ở và khối phụ trợ phục vụ khu ở):
+ Diện tích xây dựng khối phòng ngủ cho 1 lớp/35 học sinh: 144 m2. (bao gồm: phòng ở, hành lang).
+ Diện tích xây dựng khối phụ trợ cho 1 lớp/35 học sinh: 108 m2. (bao gồm: Nhà ăn, phòng sinh hoạt chung, phòng quản lý, hành lang).
Tùy theo điều kiện thực tế về diện tích đất và kinh phí thực hiện, địa phương lựa chọn phương án Mẫu 1 hay Mẫu 2 để triển khai thực hiện.
* Suất vốn đầu tư:

Suất vốn đầu tư

STT

Loại công trình

Thiết bị

Xây dựng

1

Trung tâm văn hóa - Thể thao xã (150 chỗ)

Mẫu số 01

386.000 đồng/chỗ

8.756.000 đồng/chỗ

Mẫu số 02

386.000 đồng/chỗ

6.570.000 đồng/chỗ

Trung tâm văn hóa - Thể thao xã (200 chỗ)

Mẫu số 01

386.000 đồng/chỗ

8.756.000 đồng/chỗ

Mẫu số 02

386.000 đồng/chỗ

6.570.000 đồng/chỗ

2

Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn (100 chỗ)

Mẫu số 01

386.000 đồng/chỗ

8.756.000 đồng/chỗ

Mẫu số 02

386.000 đồng/chỗ

6.570.000 đồng/chỗ

3

Chợ xã, thôn (1 tầng)

7.964.000 đồng/m2

4

Trạm y tế xã

109.600 đồng/m2

6.991.000 đồng/m2

5

Trường mẫu giáo (01- 03 nhóm lớp)

35 cháu/lớp

01 nhóm lớp

3.344.000 đồng/cháu

49.295.000 đồng/cháu

02 nhóm lớp

3.344.000 đồng/cháu

49.295.000 đồng/cháu

03 nhóm lớp

3.344.000 đồng/cháu

49.295.000 đồng/cháu

6

Trường tiểu học (1- 3 lớp)

35 học sinh/lớp

01 lớp

3.353.600 đồng/học sinh

29.178.000 đồng/ học sinh

02 lớp

3.353.600 đồng/học sinh

29.178.000 đồng/ học sinh

03 lớp

3.353.600 đồng/học sinh

29.178.000 đồng/ học sinh

7

Trường THCS (1- 3 lớp)

35 học sinh/lớp

01 lớp

4.401.000 đồng/học sinh

34.613.000 đồng/học sinh

02 lớp

4.401.000 đồng/học sinh

34.613.000 đồng/học sinh

03 lớp

4.401.000 đồng/học sinh

34.613.000 đồng/học sinh

8

Khối nội trú, bán trú

1.320.300 đồng/học sinh

10.383.900 đồng/học sinh

* Cơ sở tính toán: Theo Suất vốn đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình năm 2021 theo Quyết định số 610/QĐ-BXD ngày 13/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã được nhân hệ số chuyển đổi khu vực Ninh Thuận (vùng 3).
- Suất vốn đầu tư xây dựng các trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS nêu trên bao gồm: chi phí xây dựng Khối lớp học (55%); Khối hành chính quản trị (15%); Khối phục vụ học tập (20%); Các hạng mục phụ trợ (10%).
4.2. Các công trình thuộc hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Hệ thống giao thông:
- Đường cấp A và cấp B là đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của xã, kết nối và lưu thông hàng hóa từ huyện tới các thôn, làng, và các cơ sở sản xuất kinh doanh của xã. Chiều rộng nền đường đối với cấp A là 6,5m (1,5m + 3,5m + 1,5m) hoặc cấp A’ là 6,0m (1,25m + 3,5m + 1,25m) và đối với cấp B là 5,0m (0,75m + 3,5m + 0,75m) hoặc cấp B’ là 4,0m (0,5m + 3,0m + 0,5m).
- Đường cấp C là đường chủ yếu phục vụ sự đi lại của người dân và lưu thông hàng hóa trong phạm vi của thôn, làng, ấp, bản; kết nối và lưu thông hàng hóa tới các trang trại, ruộng đồng, nương rẫy, cơ sở sản xuất, chăn nuôi. Chiều rộng nền đường là 4,0m (0,5 + 3,0 + 0,5) hoặc cấp C’ là 3,0m (0,5 + 2,0 + 0,5).
- Đường cấp D là đường chủ yếu phục vụ sự đi lại của người dân giữa các cụm dân cư, các hộ gia đình và từ nhà đến nương rẫy, ruộng đồng, cơ sở sản xuất, chăn nuôi nhỏ lẻ …. Chiều rộng nền đường 2,0m (0,25 + 1,5 + 0,25).
- Thiết kế kết cấu nền, mặt đường gồm có 05 loại:
+ Loại I: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường BTXM, lớp giấy dầu, lớp cấp phối đá dăm loại 1.
+ Loại II: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường BTXM, lớp cát đệm, lớp đá 4 x 6 kẹp vữa.
+ Loại III: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường cấp phối sỏi đồi K98, dày 20cm, vét lớp đất xấu dày 20cm.
+ Loại IV: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường BTN C9.5, dày 3cm, mặt đường BTXM cũ bị bong tróc.
+ Loại V: Kết cấu mặt đường từ trên xuống như sau: mặt đường láng nhựa 02 lớp dày 2,5cm (lượng nhựa 3 kg/m2), mặt đường BTXM cũ bị bong tróc.
- Thiết kế rãnh dọc gồm có 02 loại rãnh:
+ Rãnh kín bằng bê tông (40cm x 50cm), thân rãnh bằng BTXM đá 1x2 M200, đan chịu lực bằng BTXM cốt thép đá 1x2 M250.
+ Rãnh kín bằng đá chẻ (40cm x 50cm), thân rãnh bằng đá chẻ, đan chịu lực BTXM cốt thép đá 1 x 2 M250.
- Thiết kế cống thoát nước ngang gồm có 03 loại cống:
+ Cống tròn: có đường kính D = 50cm, D = 75cm và D = 100cm. Thân cống bằng bê tông cốt thép. Sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống bản: có chiều rộng và cao (50x50cm; 75x75cm và 100x100cm). Thân cống, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng đá chẻ.
+ Cống hộp: có chiều rộng và cao (50x50cm; 75x75cm và 100x100cm). Thân cống bằng bê tông cốt thép, sân cống, tường đầu, tường cánh bằng bê tông.
- Loại, cấp công trình: Cấp thiết kế của đường giao thông nông thôn có 04 cấp: A, B, C và D.
* Tổng suất vốn đầu tư:
- Hạng mục nền - mặt đường:

Cấp đường

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Loại I

Loại II

Loại I

Loại II

A

1.915.486

2.049.509

1.897.851

2.028.166

A’

1.591.523

1.772.595

1.575.944

1.753.523

B

1.461.505

1.637.549

1.446.615

1.619.164

B’

1.243.281

1.402.360

1.230.353

1.386.368

C

1.103.777

1.231.217

1.092.249

1.217.200

C’

807.525

816.739

798.910

806.770

D

570.012

663.111

563.585

654.906

Cấp đường

Loại III

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

C

378.820

376.015

C’

269.072

267.159

D

150.781

149.632

Cấp đường

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Loại IV

Loại V

Loại IV

Loại V

A

616.388

524.201

615.512

519.028

A’

616.388

524.201

615.512

519.028

B

616.388

524.201

615.512

519.028

B’

528.333

449.315

527.582

444.881

C

528.333

449.315

527.582

444.881

C’

352.222

299.543

351.721

296.588

D

264.166

224.657

263.791

222.441

- Hạng mục rãnh thoát nước:

Loại rãnh

Suất đầu tư (đồng/md)

Vùng III

Vùng IV

Rãnh kín bằng bê tông

1.339.580

1.319.112

Rãnh kín bằng đá chẻ

1.188.326

1.175.324

- Hạng mục cống thoát nước:
+ Vùng III:

STT

Loại cống

Khẩu độ thoát nước (cm)

Suất đầu tư (đồng/md)

Ghi chú

Phần thân cống (đ/md)

Phần tường và sân cống (đồng)

Tổng

I

Cống tròn

1

D50

D = 50

1.555.488

8.872.413

10.427.901

- Tính cho 1 mét dài thân cống.
- Tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống.

2

D75

D = 75

3.082.667

12.176.990

15.259.657

3

D100

D = 100

4.841.628

13.829.428

18.671.056

II

Cống bản

1

50x50

BxH = 50x50

3.321.771

2.453.328