Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4947/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 15 Quận 10 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4947/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4947/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4947/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4947/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4947/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4947/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 15 Quận 10 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 15, quận 10 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 10 đã được phê duyệt).
5.2. Dân số dự kiến quy hoạch: 32.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

24,27

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

19,03

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Chỉ tiêu đất các nhóm ở

m2/người

11,69

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

12,28

- Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu vực xây dựng mới.

m2/người

4,68

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,59

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục
+ Trung tâm thương mại - dịch vụ
+ Văn hóa - thể dục thể thao
+ Hành chính - ban ngành

m2/người
m2
m2
m2

0,44
25.400
10.300
1.100

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,48

- Đất đường giao thông nội bộ

m2/người
km/km2

5,18
12,75

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường, kể cả giao thông tĩnh

%

21,36

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

34

Hệ số sử dụng đất

lần

1,7

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 10 đã được phê duyệt).
5.2. Dân số dự kiến quy hoạch: 32.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

24,27

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

19,03

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Chỉ tiêu đất các nhóm ở

m2/người

11,69

Trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

m2/người

12,28

- Đất nhóm nhà ở cao tầng trong khu vực xây dựng mới.

m2/người

4,68

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

1,59

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục
+ Trung tâm thương mại - dịch vụ
+ Văn hóa - thể dục thể thao
+ Hành chính - ban ngành

m2/người
m2
m2
m2

0,44
25.400
10.300
1.100

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

0,48

- Đất đường giao thông nội bộ

m2/người
km/km2

5,18
12,75

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường, kể cả giao thông tĩnh

%

21,36

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

34

Hệ số sử dụng đất

lần

1,7

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

20

Tối thiểu

tầng

1