Document: Điều 1 Quyết định 449/QĐ-UBND 2016 việc chuẩn y kết quả Tổng điều tra hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "449/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Thích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 449/QĐ-UBND 2016 việc chuẩn y kết quả Tổng điều tra hộ nghèo hộ cận nghèo Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Chuẩn y kết quả Tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
I. Hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015
- Tổng số hộ dân cư trên địa bàn: 342.986 hộ
- Hộ nghèo: 31.635 hộ, tỷ lệ: 9,22%
- Hộ cận nghèo: 31.475 hộ, tỷ lệ 9,18 %
Trong đó:
* Khu vực miền núi:
+ Hộ nghèo: 17.180 hộ, tỷ lệ: 28,76%
+ Hộ cận nghèo: 8.829 hộ, tỷ lệ 14,78 %
* Khu vực đồng bằng:
+ Hộ nghèo: 14.455 hộ, tỷ lệ: 5,10%
+ Hộ cận nghèo: 22.646 hộ, tỷ lệ 8,00%
(Chi tiết đối với từng địa phương theo phụ lục 1,2 đính kèm)
II. Hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016-2020, áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2016.
- Tổng số hộ dân cư trên địa bàn: 342.986 hộ
- Hộ nghèo: 52.100 hộ, tỷ iệ: 15,19%
- Hộ cận nghèo: 30.334 hộ, tỷ lệ 8,84%
Trong đó:
Chia theo khu vực miền núi và đồng bằng
* Khu vực miền núi:
+ Hộ nghèo: 27.937 hộ, tỷ lệ: 46,76%
+ Hộ cận nghèo: 7.700 hộ, tỷ lệ 12,89%
* Khu vực đồng bằng:
+ Hộ nghèo: 24.163 hộ, tỷ lệ: 8,53%
+ Hộ cận nghèo: 22.634 hộ, tỷ lệ 7,99%
Chia theo khu vực thành thị và nông thôn
* Khu vực thành thị:
+ Hộ nghèo: 3.071 hộ, tỷ lệ: 6,25%
+ Hộ cận nghèo: 3.477 hộ, tỷ lệ 7,08%
* Khu vực nông thôn:
+ Hộ nghèo: 49.029 hộ, tỷ lệ: 16,68%
+ Hộ cận nghèo: 26.857 hộ, tỷ lệ 9,14%
Chia theo nhóm đối tượng:
+ Hộ nghèo thuộc nhóm chính sách bảo trợ xã hội: 13.451hộ, chiếm tỷ lệ 25,82% trong tổng số hộ nghèo.
+ Hộ nghèo thuộc nhóm chính sách giảm nghèo: 58.649 hộ, chiếm tỷ lệ 74,18% trong tổng số hộ nghèo.
(Chi tiết đối với từng địa phương theo phụ lục 3,4,5,6 đính kèm).

Content:
Điều 1. Chuẩn y kết quả Tổng điều tra hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
I. Hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011-2015
- Tổng số hộ dân cư trên địa bàn: 342.986 hộ
- Hộ nghèo: 31.635 hộ, tỷ lệ: 9,22%
- Hộ cận nghèo: 31.475 hộ, tỷ lệ 9,18 %
Trong đó:
* Khu vực miền núi:
+ Hộ nghèo: 17.180 hộ, tỷ lệ: 28,76%
+ Hộ cận nghèo: 8.829 hộ, tỷ lệ 14,78 %
* Khu vực đồng bằng:
+ Hộ nghèo: 14.455 hộ, tỷ lệ: 5,10%
+ Hộ cận nghèo: 22.646 hộ, tỷ lệ 8,00%
(Chi tiết đối với từng địa phương theo phụ lục 1,2 đính kèm)
II. Hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2015 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016-2020, áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2016.
- Tổng số hộ dân cư trên địa bàn: 342.986 hộ
- Hộ nghèo: 52.100 hộ, tỷ iệ: 15,19%
- Hộ cận nghèo: 30.334 hộ, tỷ lệ 8,84%
Trong đó:
Chia theo khu vực miền núi và đồng bằng
* Khu vực miền núi:
+ Hộ nghèo: 27.937 hộ, tỷ lệ: 46,76%
+ Hộ cận nghèo: 7.700 hộ, tỷ lệ 12,89%
* Khu vực đồng bằng:
+ Hộ nghèo: 24.163 hộ, tỷ lệ: 8,53%
+ Hộ cận nghèo: 22.634 hộ, tỷ lệ 7,99%
Chia theo khu vực thành thị và nông thôn
* Khu vực thành thị:
+ Hộ nghèo: 3.071 hộ, tỷ lệ: 6,25%
+ Hộ cận nghèo: 3.477 hộ, tỷ lệ 7,08%
* Khu vực nông thôn:
+ Hộ nghèo: 49.029 hộ, tỷ lệ: 16,68%
+ Hộ cận nghèo: 26.857 hộ, tỷ lệ 9,14%
Chia theo nhóm đối tượng:
+ Hộ nghèo thuộc nhóm chính sách bảo trợ xã hội: 13.451hộ, chiếm tỷ lệ 25,82% trong tổng số hộ nghèo.
+ Hộ nghèo thuộc nhóm chính sách giảm nghèo: 58.649 hộ, chiếm tỷ lệ 74,18% trong tổng số hộ nghèo.
(Chi tiết đối với từng địa phương theo phụ lục 3,4,5,6 đính kèm).