Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 53/2015/TT-BTC sửa đổi 127/2013/TT-BTC phí cấp giấy đăng ký xe cơ giới đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2015", "sign_number": "53/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2015", "sign_number": "53/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2015", "sign_number": "53/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2015", "sign_number": "53/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/04/2015", "sign_number": "53/2015/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 53/2015/TT-BTC sửa đổi 127/2013/TT-BTC phí cấp giấy đăng ký xe cơ giới đường bộ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 127/2013/TT-BTC ngày 06/9/2013, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 mục II Biểu mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông như sau:
Đơn vị tính: đồng/lần/xe

Số TT

CHỈ TIÊU

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

II

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký

1

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký kèm theo biển số

a

Ô tô (trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.2 và 4.3 khoản 4 Điều này)

150.000

150.000

150.000

b

Sơ mi rơ móc đăng ký rời, rơ móc

100.000

100.000

100.000

c

Xe máy (trừ xe máy di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.2 và 4.3 khoản 4 Điều này)

50.000

50.000

50.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm 1 mục II Biểu mức thu lệ phí cấp giấy đăng ký và biển số phương tiện giao thông như sau:
Đơn vị tính: đồng/lần/xe

Số TT

CHỈ TIÊU

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

II

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký

1

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký kèm theo biển số

a

Ô tô (trừ ô tô con dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải hành khách di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.2 và 4.3 khoản 4 Điều này)

150.000

150.000

150.000

b

Sơ mi rơ móc đăng ký rời, rơ móc

100.000

100.000

100.000

c

Xe máy (trừ xe máy di chuyển từ khu vực có mức thu thấp về khu vực có mức thu cao áp dụng theo điểm 4.2 và 4.3 khoản 4 Điều này)

50.000

50.000

50.000