Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2023", "sign_number": "363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 363/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.241,29

33,35

66,02

125,66

7,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.494,18

0,53

8,65

0,06

43,82

1.8

Đất làm muối

445,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

8.253,45

132,09

168,45

84,90

79,51

201,07

160,88

169,65

282,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

415,19

6,50

17,17

1,60

13,51

8,61

171,87

2.2

Đất an ninh

77,18

0,34

1,81

0,24

0,16

0,36

0,23

0,28

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

531,99

33,81

19,00

3,20

2,02

15,98

28,25

19,25

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

762,38

0,99

8,40

2,61

1,12

4,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

1.385,51

52,80

53,52

23,32

20,99

82,41

42,00

56,43

53,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,55

0,05

0,08

0,06

0,02

0,11

0,12

0,12

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

23,70

5,63

12,06

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

135,47

2.14

Đất ở tại đô thị

1.549,77

24,40

60,50

53,05

53,79

49,03

77,37

89,05

40,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,14

7,15

1,24

3,89

0,25

0,16

0,33

1,27

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,99

0,42

2,28

0,79

0,34

0,90

0,96

0,89

1,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,03

0,25

0,01

0,23

0,26

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Content:
2.241,29

33,35

66,02

125,66

7,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.494,18

0,53

8,65

0,06

43,82

1.8

Đất làm muối

445,66

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

8.253,45

132,09

168,45

84,90

79,51

201,07

160,88

169,65

282,86

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

415,19

6,50

17,17

1,60

13,51

8,61

171,87

2.2

Đất an ninh

77,18

0,34

1,81

0,24

0,16

0,36

0,23

0,28

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

531,99

33,81

19,00

3,20

2,02

15,98

28,25

19,25

5,70

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

762,38

0,99

8,40

2,61

1,12

4,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

1.385,51

52,80

53,52

23,32

20,99

82,41

42,00

56,43

53,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,55

0,05

0,08

0,06

0,02

0,11

0,12

0,12

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

23,70

5,63

12,06

0,34

0,10

0,01

0,11

1,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

135,47

2.14

Đất ở tại đô thị

1.549,77

24,40

60,50

53,05

53,79

49,03

77,37

89,05

40,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

25,14

7,15

1,24

3,89

0,25

0,16

0,33

1,27

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

14,99

0,42

2,28

0,79

0,34

0,90

0,96

0,89

1,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

5,03

0,25

0,01

0,23

0,26

0,29

1,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối