Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 105/2006/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Ty Đức Cơ Gia Lai 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "105/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "105/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "105/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "105/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "105/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 105/2006/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Ty Đức Cơ Gia Lai 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Chư Ty huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai đến năm 2020 với các nội dung sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất toàn thị trấn đến năm 2020:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI GIAI ĐOẠN ĐẾN 2020

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

Đất dân dụng đô thị

350

87,5

1

Đất ở

102,161

25,54

2

Đất công trình công cộng

61,55

15,39

3

Đất CVCX - TDTT

59,653

14,91

4

Đất di tích lịch sử

9,140

2,29

5

Đất giao thông

117,496

29,37

II

Đất khác

50

12,50

1

Đất tiểu thủ công nghiệp, kho tàng, bến bãi

5,030

12,6

2

Đất quân sự

3,350

0,84

3

Đất dự kiến phát triển khu dân cư

41,62

10,41

TỔNG DIỆN TÍCH

400

100

5.2. Quy hoạch đất sử dụng đợt đầu (5 năm):
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI ĐỢT ĐẦU 5 NĂM

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

Đất dân dụng đô thị

260

86,67

1

Đất ở

62,611

20,87

2

Đất công trình công cộng

48,290

16,10

3

Đất CVCX - TDTT

43,873

14,62

4

Đất di tích lịch sử

7,840

2,61

5

Đất giao thông

97,386

32,46

II

Đất khác

40

13,33

1

Đất tiểu thủ công nghiệp, kho tàng, bến bãi

5,030

1,68

2

Đất quân sự

0,910

0,30

3

Đất dự kiến phát triển khu dân cư

34,06

11,35

TỔNG DIỆN TÍCH

300

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất toàn thị trấn đến năm 2020:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI GIAI ĐOẠN ĐẾN 2020

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

Đất dân dụng đô thị

350

87,5

1

Đất ở

102,161

25,54

2

Đất công trình công cộng

61,55

15,39

3

Đất CVCX - TDTT

59,653

14,91

4

Đất di tích lịch sử

9,140

2,29

5

Đất giao thông

117,496

29,37

II

Đất khác

50

12,50

1

Đất tiểu thủ công nghiệp, kho tàng, bến bãi

5,030

12,6

2

Đất quân sự

3,350

0,84

3

Đất dự kiến phát triển khu dân cư

41,62

10,41

TỔNG DIỆN TÍCH

400

100

5.2. Quy hoạch đất sử dụng đợt đầu (5 năm):
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI ĐỢT ĐẦU 5 NĂM

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

I

Đất dân dụng đô thị

260

86,67

1

Đất ở

62,611

20,87

2

Đất công trình công cộng

48,290

16,10

3

Đất CVCX - TDTT

43,873

14,62

4

Đất di tích lịch sử

7,840

2,61

5

Đất giao thông

97,386

32,46

II

Đất khác

40

13,33

1

Đất tiểu thủ công nghiệp, kho tàng, bến bãi

5,030

1,68

2

Đất quân sự

0,910

0,30

3

Đất dự kiến phát triển khu dân cư

34,06

11,35

TỔNG DIỆN TÍCH

300

100