Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5761/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh quy hoạch xây dựng Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/11/2012", "sign_number": "5761/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5761/QĐ-UBND 2012 Điều chỉnh quy hoạch xây dựng Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
4. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
- Dân số hiện trạng (2005): 175.716 người;
- Đến năm 2010: 180.000 người;
- Đến năm 2015: 190.000 người;
- Đến năm 2020: 200.000 người.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:
Các định hướng chung trên địa bàn quận:
- Định hướng sử dụng đất quân sự gắn kết với mục tiêu phát triển kinh tế đặc biệt là dịch vụ theo các cấp khác nhau trên địa bàn quận.
- Nhà ở: chỉnh trang các khu dân cư trên cơ sở bảo tồn các khu di tích văn hóa, tôn giáo.
- Hạ tầng xã hội: các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, hành chính: phát triển xây dựng mới tại các cơ sở sẵn có.

STT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

408,70

84,04

412,52

84,82

I

Đất dân dụng

385,06

79,18

386,29

79,43

1

Đất khu ở

252,52

51,92

239,77

49,30

Đất ở hiện hữu

237,89

48,92

207,14

42,59

Đất ở chỉnh trang và xây dựng mới

8,73

1,80

24,80

5,10

Đất ở trong khu hỗn hợp (dạng căn hộ)

5,89

1,21

7,83

1,61

2

Đất công trình công cộng

49,52

10,18

59,39

12,21

Đất hành chính

5,00

1,03

5,00

1,03

Đất giáo dục

12,60

2,59

14,00

2,88

Đất y tế

1,70

0,35

1,76

0,36

Đất văn hóa

1,00

0,21

1,00

0,21

Đất dịch vụ

25,54

5,25

33,95

6,98

Đất thể dục thể thao

3,68

0,76

3,68

0,76

3

Đất cây xanh

17,54

3,61

19,91

4,09

4

Đất giao thông đối nội

65,48

13,46

67,22

13,82

II

Đất khác

23,64

4,86

26,23

5,39

1

Đất công trình công cộng cấp thành phố

16,64

3,42

19,23

3,95

2

Đất tôn giáo

7,00

1,44

7,00

1,44

B

Đất ngoài dân dụng

77,64

15,96

73,82

15,18

1

Đất công nghiệp

5,50

1,13

2

Đất giao thông đối ngoại

2,58

0,53

4,26

0,88

3

Đất công trình đầu mối, hạ tầng kỹ thuật

0,69

0,14

0,69

0,14

4

Đất an ninh quốc phòng
Trong đó đất quốc phòng sử dụng cho mục đích dân dụng: 13,22ha

64,83

13,33

64,83

13,33

5

Đất sông rạch

4,04

0,83

4,04

0,83

Tổng cộng

486,34

100,00

486,34

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
- Dân số quận Phú Nhuận dự kiến đến năm 2020 là 200.000 người, được phân bố thành 5 khu dân cư, với quy mô dân số từng khu và diện tích như sau:
+ Khu 1: gồm phường 9 có diện tích 139,99 ha; dân số dự kiến 35.000 người.
+ Khu 2: gồm phường 3, phường 4, phường 5 có diện tích 76,89 ha; dân số dự kiến 38.000 người.
+ Khu 3: gồm phường 1, phường 2, phường 7 có diện tích 100,17 ha; dân số dự kiến 48.500 người.
+ Khu 4: gồm phường 8, phường 15, phường 17 có diện tích 68,08 ha; dân số dự kiến 31.500 người.
+ Khu 5: gồm phường 10, phường 11, phường 12, phường 13, phường 14 có diện tích 101,21 ha; dân số dự kiến 47.000 người.
- Mật độ dân số trên đất tự nhiên: 411 người/ha.
- Mật độ dân số trên đất ở: 834 người/ha.
- Chỉ tiêu đất dân dụng: 19,3 m2/người, trong đó:
+ Đất ở: 12 m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 3 m2/người (bao gồm đất thể dục thể thao).
+ Đất cây xanh: 1 m2/người (không bao gồm đất thể dục thể thao); lưu ý cần có giải pháp tăng cường mảng xanh trong các dự án chỉnh trang, xây dựng mới trên địa bàn quận.
+ Đất giao thông: 3,4 m2/người.
- Mật độ xây dựng chung: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối thiểu: 2 tầng.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 22 tầng; lưu ý chiều cao tối đa đảm bảo an toàn tĩnh không theo Văn bản số 1997/TM-Tg1 ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tổng tham mưu về thông báo và quản lý các bề mặt giới hạn chướng ngại vật hàng không và trận địa quản lý bảo vệ vùng trời khu vực thành phố Hồ Chí Minh.
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp điện: 2500 - 3000 kwh/người/năm.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn: 1 kg/người/ngày.

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Dự báo quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
- Dân số hiện trạng (2005): 175.716 người;
- Đến năm 2010: 180.000 người;
- Đến năm 2015: 190.000 người;
- Đến năm 2020: 200.000 người.
4.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:
Các định hướng chung trên địa bàn quận:
- Định hướng sử dụng đất quân sự gắn kết với mục tiêu phát triển kinh tế đặc biệt là dịch vụ theo các cấp khác nhau trên địa bàn quận.
- Nhà ở: chỉnh trang các khu dân cư trên cơ sở bảo tồn các khu di tích văn hóa, tôn giáo.
- Hạ tầng xã hội: các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, hành chính: phát triển xây dựng mới tại các cơ sở sẵn có.

STT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

408,70

84,04

412,52

84,82

I

Đất dân dụng

385,06

79,18

386,29

79,43

1

Đất khu ở

252,52

51,92

239,77

49,30

Đất ở hiện hữu

237,89

48,92

207,14

42,59

Đất ở chỉnh trang và xây dựng mới

8,73

1,80

24,80

5,10

Đất ở trong khu hỗn hợp (dạng căn hộ)

5,89

1,21

7,83

1,61

2

Đất công trình công cộng

49,52

10,18

59,39

12,21

Đất hành chính

5,00

1,03

5,00

1,03

Đất giáo dục

12,60

2,59

14,00

2,88

Đất y tế

1,70

0,35

1,76

0,36

Đất văn hóa

1,00

0,21

1,00

0,21

Đất dịch vụ

25,54

5,25

33,95

6,98

Đất thể dục thể thao

3,68

0,76

3,68

0,76

3

Đất cây xanh

17,54

3,61

19,91

4,09

4

Đất giao thông đối nội

65,48

13,46

67,22

13,82

II

Đất khác

23,64

4,86

26,23

5,39

1

Đất công trình công cộng cấp thành phố

16,64

3,42

19,23

3,95

2

Đất tôn giáo

7,00

1,44

7,00

1,44

B

Đất ngoài dân dụng

77,64

15,96

73,82

15,18

1

Đất công nghiệp

5,50

1,13

2

Đất giao thông đối ngoại

2,58

0,53

4,26

0,88

3

Đất công trình đầu mối, hạ tầng kỹ thuật

0,69

0,14

0,69

0,14

4

Đất an ninh quốc phòng
Trong đó đất quốc phòng sử dụng cho mục đích dân dụng: 13,22ha

64,83

13,33

64,83

13,33

5

Đất sông rạch

4,04

0,83

4,04

0,83

Tổng cộng

486,34

100,00

486,34

100,00

4.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
- Dân số quận Phú Nhuận dự kiến đến năm 2020 là 200.000 người, được phân bố thành 5 khu dân cư, với quy mô dân số từng khu và diện tích như sau:
+ Khu 1: gồm phường 9 có diện tích 139,99 ha; dân số dự kiến 35.000 người.
+ Khu 2: gồm phường 3, phường 4, phường 5 có diện tích 76,89 ha; dân số dự kiến 38.000 người.
+ Khu 3: gồm phường 1, phường 2, phường 7 có diện tích 100,17 ha; dân số dự kiến 48.500 người.
+ Khu 4: gồm phường 8, phường 15, phường 17 có diện tích 68,08 ha; dân số dự kiến 31.500 người.
+ Khu 5: gồm phường 10, phường 11, phường 12, phường 13, phường 14 có diện tích 101,21 ha; dân số dự kiến 47.000 người.
- Mật độ dân số trên đất tự nhiên: 411 người/ha.
- Mật độ dân số trên đất ở: 834 người/ha.
- Chỉ tiêu đất dân dụng: 19,3 m2/người, trong đó:
+ Đất ở: 12 m2/người.
+ Đất công trình công cộng: 3 m2/người (bao gồm đất thể dục thể thao).
+ Đất cây xanh: 1 m2/người (không bao gồm đất thể dục thể thao); lưu ý cần có giải pháp tăng cường mảng xanh trong các dự án chỉnh trang, xây dựng mới trên địa bàn quận.
+ Đất giao thông: 3,4 m2/người.
- Mật độ xây dựng chung: 40%.
- Tầng cao xây dựng tối thiểu: 2 tầng.
- Tầng cao xây dựng tối đa: 22 tầng; lưu ý chiều cao tối đa đảm bảo an toàn tĩnh không theo Văn bản số 1997/TM-Tg1 ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tổng tham mưu về thông báo và quản lý các bề mặt giới hạn chướng ngại vật hàng không và trận địa quản lý bảo vệ vùng trời khu vực thành phố Hồ Chí Minh.
- Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
- Tiêu chuẩn cấp điện: 2500 - 3000 kwh/người/năm.
- Tiêu chuẩn chất thải rắn: 1 kg/người/ngày.