Document: Điều 1 Quyết định 21/2016/QĐ-UBND giá bán nước sạch Công ty cổ phần Cấp nước Đoan Hùng Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/07/2016", "sign_number": "21/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/07/2016", "sign_number": "21/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/07/2016", "sign_number": "21/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/07/2016", "sign_number": "21/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "19/07/2016", "sign_number": "21/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Công Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2016/QĐ-UBND giá bán nước sạch Công ty cổ phần Cấp nước Đoan Hùng Phú Thọ có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Đoan Hùng, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán nước sạch
(đồng/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

-

Khu vực đô thị

8.500

-

Khu vực nông thôn

7.500

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị vũ trang (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

11.000

3

Hoạt động sản xuất vật chất

12.000

4

Kinh doanh dịch vụ

16.000

Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí duy trì đấu nối và tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
Khách hàng sử dụng nước chi trả chi phí vật tư, lắp đặt tính từ điểm đấu nối đến sau đồng hồ sau khi đã thỏa thuận với đơn vị cấp nước.

Content:
Điều 1. Duyệt giá bán nước sạch của Công ty cổ phần Cấp nước Đoan Hùng, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Giá bán nước sạch
(đồng/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

-

Khu vực đô thị

8.500

-

Khu vực nông thôn

7.500

2

Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đơn vị vũ trang (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

11.000

3

Hoạt động sản xuất vật chất

12.000

4

Kinh doanh dịch vụ

16.000

Giá bán quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, chi phí duy trì đấu nối và tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt).
Khách hàng sử dụng nước chi trả chi phí vật tư, lắp đặt tính từ điểm đấu nối đến sau đồng hồ sau khi đã thỏa thuận với đơn vị cấp nước.