Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 27/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "27/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 27/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Tiền Giang

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
...
5.

Cửa hàng, khách sạn, đơn vị kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất (bao gồm vựa rau quả, trái cây), cơ sở kinh doanh, chợ, bến tàu, bến xe và công trình xây dựng

5.1.

Cự ly vận chuyển từ 25km trở lại

đồng/tấn rác

182.000

5.2.

Cự ly vận chuyển trên 25km đến 65km

đồng/tấn rác

380.000

2. Giá dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
3. Căn cứ tình hình thực tế tại các huyện, thành, thị, các cá nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt với cá nhân, đơn vị sử dụng dịch vụ với mức giá không vượt mức giá tối đa theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Content:
5.

Cửa hàng, khách sạn, đơn vị kinh doanh ăn uống, nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất (bao gồm vựa rau quả, trái cây), cơ sở kinh doanh, chợ, bến tàu, bến xe và công trình xây dựng

5.1.

Cự ly vận chuyển từ 25km trở lại

đồng/tấn rác

182.000

5.2.

Cự ly vận chuyển trên 25km đến 65km

đồng/tấn rác

380.000

2. Giá dịch vụ quy định tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
3. Căn cứ tình hình thực tế tại các huyện, thành, thị, các cá nhân, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm ký hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt với cá nhân, đơn vị sử dụng dịch vụ với mức giá không vượt mức giá tối đa theo quy định tại khoản 1 Điều này.