Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3047/QĐ-UBND dự toán kinh phí lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Cầu QuanThanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "3047/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3047/QĐ-UBND dự toán kinh phí lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Cầu QuanThanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập quy hoạch chung xây dựng đô thị Cầu Quan, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn sau năm 2030, với những nội dung chính sau:
...
6. Sản phẩm quy hoạch:
6.1. Phần khảo sát địa hình:
Bản đồ đo vẽ mới địa hình tỷ lệ 1/5000 là 650 ha; file bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000, biên tập và tiếp biên với bản đồ đo mới tỷ lệ 1/5000 phục vụ nghiên cứu quy hoạch là 1500 ha;
6.2. Phần nghiên cứu quy hoạch:
Hồ sơ sản phẩm đối với đồ án quy hoạch tuân thủ quy định tại Thông tư 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị.
a) Phần bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
- Các bản đồ hiện trạng gồm: hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước thải, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng, tỷ lệ 1/5.000.
- Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (tối thiểu 02 phương án. Sơ đồ này chỉ dùng khi nghiên cứu báo cáo, không nằm trong hồ sơ trình phê duyệt);
- Sơ đồ định hướng phát triển không gian đô thị, tỷ lệ 1/5.000.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/5.000.
- Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, bản đồ đánh giá môi trường chiến lược tỷ lệ 1/5.000.
- Các bản vẽ thiết kế đồ thị;

Content:
Phần bản vẽ:
- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/10.000 - 1/25.000.
- Các bản đồ hiện trạng gồm: hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước thải, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng, tỷ lệ 1/5.000.
- Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (tối thiểu 02 phương án. Sơ đồ này chỉ dùng khi nghiên cứu báo cáo, không nằm trong hồ sơ trình phê duyệt);
- Sơ đồ định hướng phát triển không gian đô thị, tỷ lệ 1/5.000.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/5.000.
- Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, bản đồ đánh giá môi trường chiến lược tỷ lệ 1/5.000.
- Các bản vẽ thiết kế đồ thị;