Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

2

Đất phi nông nghiệp

117

8.967,70

8.758,11

2.1

Đất quốc phòng

6

50,40

50,40

2.2

Đất an ninh

1

2,00

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

600,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

150,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

41

5.507,95

5.423,20

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

8,58

8,58

- Đất giao thông

22

5.369,51

5.284,76

- Đất thủy lợi

5

92,90

92,90

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

35,54

- Đất chợ

1

1,42

1,42

2.9

Đất ở tại nông thôn

51

2.386,18

2.386,34

2.10

Đất ở tại đô thị

7

133,11

133,11

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

6,00

6,00

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,52

0,52

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

100,00

5,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,50

0,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1,04

Tổng

117

8.967,70

8.758,11

Content:
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

2

Đất phi nông nghiệp

117

8.967,70

8.758,11

2.1

Đất quốc phòng

6

50,40

50,40

2.2

Đất an ninh

1

2,00

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

2

600,00

600,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

2

150,00

150,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

41

5.507,95

5.423,20

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

8,58

8,58

- Đất giao thông

22

5.369,51

5.284,76

- Đất thủy lợi

5

92,90

92,90

- Đất công trình năng lượng

5

35,54

35,54

- Đất chợ

1

1,42

1,42

2.9

Đất ở tại nông thôn

51

2.386,18

2.386,34

2.10

Đất ở tại đô thị

7

133,11

133,11

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2

6,00

6,00

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

2

0,52

0,52

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1

100,00

5,00

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

1

0,50

0,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

31,04

1,04

Tổng

117

8.967,70

8.758,11