Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Thái Nguyên

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí:
1. Quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị được ủy quyền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
a) Để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch được ủy quyền thu phí là 10% (mười phần trăm); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.

Content:
Để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch được ủy quyền thu phí là 10% (mười phần trăm); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí.