Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Thủ Đức với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,10

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

7,10

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,32

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

507,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

366,62

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

101,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

63,15

2.1

Đất ở

OTC

36,94

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

25,64

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,67

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

16,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,25

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Hiện trạng năm 2005, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn Quận Thủ đức còn 0,66 ha va không thay đôi đến năm 2010 nên trong kỳ quy hoạch không đề cập đến phương an khai thac đất chưa sử dụng. Do vậy, không co sô liêu ghi trong biêu diên tich đất chưa sử dụng đưa vao sử dụng cho cac mục đich theo quy đinh.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,10

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

7,10

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,32

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

507,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

366,62

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

101,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,05

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

63,15

2.1

Đất ở

OTC

36,94

2.2

Đất chuyên dùng

PCD

25,64

2.2.1

Đất trụ sở c.quan, c.trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,67

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

16,84

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,25

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Hiện trạng năm 2005, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn Quận Thủ đức còn 0,66 ha va không thay đôi đến năm 2010 nên trong kỳ quy hoạch không đề cập đến phương an khai thac đất chưa sử dụng. Do vậy, không co sô liêu ghi trong biêu diên tich đất chưa sử dụng đưa vao sử dụng cho cac mục đich theo quy đinh.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.