Document: Điều 2 Quyết định 45/2007/QĐ-UBND mức thu, quản lý sử dụng lệ phí địa chính

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "45/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "45/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "45/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "45/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "03/08/2007", "sign_number": "45/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 45/2007/QĐ-UBND mức thu, quản lý sử dụng lệ phí địa chính có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính quy định như sau:

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

I

Địa bàn quận

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

đồng/giấy

25.000

100.000

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai.

đồng/lần

15.000

20.000

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

đồng/lần

10.000

20.000

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất.

đồng/lần

20.000

20.000

II

Địa bàn huyện

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

đồng/giấy

12.500

100.000

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai.

đồng/lần

7.500

20.000

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

đồng/lần

5.000

20.000

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất.

đồng/lần

10.000

20.000

Content:
Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính quy định như sau:

Số TT

Nội dung thu lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

I

Địa bàn quận

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

đồng/giấy

25.000

100.000

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai.

đồng/lần

15.000

20.000

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

đồng/lần

10.000

20.000

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất.

đồng/lần

20.000

20.000

II

Địa bàn huyện

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

đồng/giấy

12.500

100.000

2

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai.

đồng/lần

7.500

20.000

3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

đồng/lần

5.000

20.000

4

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xác nhận tính pháp lý của giấy tờ nhà đất.

đồng/lần

10.000

20.000