Document: Điều 2 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND biểu giá nước sạch dùng cho sinh hoạt của dân cư Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND biểu giá nước sạch dùng cho sinh hoạt của dân cư Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước sạch do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên cấp nước Sóc Trăng cung cấp cho mục đích sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước sạch do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên cấp nước Sóc Trăng cung cấp cho mục đích sinh hoạt.