Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Lộc B huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Lộc B huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Vĩnh Lộc B (khu 1), xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.826

* Cao tầng

7,81

24,12

3.238

I-5

2,20

40

2

15

5

912

I-6

3,65

40

2

15

5

1.513

I-7

1,96

40

2

15

5

813

* Thấp tầng

21,25

46,31

4.588

I-8

2,91

50

2

6

3

628

I-9

4,11

50

2

6

3

887

I-10

6,54

50

2

6

3

1.412

I-11

3,47

50

2

6

3

749

I-12

2,34

50

2

6

3

505

I-13

1,88

50

2

6

3

406

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,49

3,82

1.2.1. Đất giáo dục

1,89

2,07

+ Trường mầm non xây mới

I-C2

0,84

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học xây mới

I-C1

1,05

40

2

3

1,2

1.2.2. Đất y tế: Trạm y tế

I-C3

0,53

0,58

40

2

5

2

1.2.3. Đất thể dục thể thao - sân luyện tập

I-C4

1,07

1,17

5

1

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,54

2,78

- Đất công viên xây dựng mới

I-X1

2,54

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông đến đường cấp phân khu vực

6,08

6,65

2. Đất ngoài đơn vị ở

8,83

2.1. Đất cây xanh công viên tập trung

I-X2

1,81

2.2. Đất giao thông ngoài đơn vị ở (từ đường khu vực trở lên)

7,02

Đơn vị ở 2
Diện tích 64,80 ha
Dân số 6.221 người

II. Đơn vị ở 2

ĐVO2

64,80

1. Đất đơn vị ở

51,69

6.221

1.1. Đất nhóm nhà ở

29,77

47,85

1.1.1. Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

15,28

83,82

1.823

II-1

1,43

60

1

6

3

171

II-2

2,64

60

1

6

3

315

II-3

2,04

60

1

6

3

243

II-4

2,08

60

1

6

3

248

II-5

1,77

60

1

6

3

211

II-6

4,57

60

1

6

3

545

II-7

0,75

60

1

6

3

89

1.1.2. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

14,49

32,95

4.398

* Cao tầng

6,39

24,12

2.649

II-8

4,92

40

2

15

5

2.040

II-9

1,47

40

2

15

5

609

* Thấp tầng

8,10

46,31

1.749

II-10

2,16

50

2

6

3

466

II-11

3,78

50

2

6

3

816

II-12

2,16

50

2

6

3

466

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

9,04

14,53

1.2.1. Đất giáo dục:

6,86

11,03

+ Trường mầm non

II-C4

0,96

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

1,78

* Hiện hữu

II-C7

0,72

40

2

3

1,2

* Xây dựng mới

II-C5

1,06

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây mới

II-C6

4,12

40

3

4

1,6

1.2.2. Đất hành chính (cấp xã)

II-C8

0,28

0,45

40

2

5

2

1.2.3. Đất y tế: Trạm y tế

II-C3

0,48

0,77

40

2

5

2

1.2.4. Đất văn hóa (cấp xã)

II-C9

0,50

0,80

40

2

5

2

1.2.5- Đất thương mại dịch vụ

0,92

+ Chợ hiện hữu

II-C1

0,69

40

2

5

2

+ Bưu điện

II-C10

0,23

40

2

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,49

4,00

II-X1

0,15

5

1

1

0,05

- Đất công viên xây dựng mới

II-X2

1,62

5

1

1

0,05

II-X3

0,72

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông đơn vị ở (đến đường cấp phân khu vực)

10,39

16,70

2. Đất ngoài đơn vị ở

13,11

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

4,10

- Đất hỗn hợp (không có chức năng ở)

4,10

+ Đất hỗn hợp

II-C2

1,18

+ Đất hỗn hợp

II-C11

2,92

2.2. Đất cây xanh cách ly cảnh quan ven rạch

3,72

2.2.1. Đất cây xanh cách ly cảnh quan ven rạch

2,77

II-X4

0,36

II-X5

1,50

II-X6

0,91

2.2.2. Kênh rạch

0,95

2.3. Đất giao thông ngoài đơn vị ở (từ đường khu vực trở lên)

5,29

Đơn vị ở 3
Diện tích 58,70 ha
Dân số 10.507 người

III. Đơn vị ở 3

ĐVO3

58,70

1. Đất đơn vị ở

43,45

10.507

1.1. Đất nhóm nhà ở

29,23

27,82

1.1.1. Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

5,57

5,30

665

III-1

1,39

60

1

6

3

166

III-2

1,63

60

1

6

3

194

III-3

2,18

60

1

6

3

260

III-4

0,37

60

1

6

3

44

1.1.2. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

23,66

22,52

9.842

* Cao tầng

10,64

10,13

7.031

III-5

1,16

40

2

15

5

481

III-6

5,01

40

2

15

5

3.462

III-7

4,47

40

2

15

5

3.088

* Thấp tầng

13,02

12,39

2.811

III-8

4,51

50

2

6

3

974

III-9

4,16

50

2

6

3

898

III-10

4,35

50

2

6

3

939

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,35

2,24

1.2.1. Đất giáo dục:

1,84

1,75

+ Trường mầm non xây mới

III-C2

0,82

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học xây mới

III-C1

1,02

40

2

3

1,2

1.2.2- Đất y tế: Trạm y tế

III-C3

0,51

0,49

40

2

5

2

1.3. Đất công viên xây dựng mới

III-X1

2,10

2,00

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông đơn vị ở đến đường cấp phân khu vực

9,77

9,30

2. Đất ngoài đơn vị ở

15,25

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

3,20

2.1.1. Đất giáo dục: Trường trung học phổ thông xây mới

III-C4

2,60

40

3

5

2

2.1.2. Đất trạm xử lý nước thải

III-C5

0,60

40

2

3

1,2

2.2. Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly, mặt nước

9,80

2.2.1. Đất cây xanh công viên tập trung

III-X2

6,88

2.2.2. Đất cây xanh cách ty ven rạch

1,97

III-X3

0,36

III-X4

0,90

III-X5

0,71

2.2.3- Kênh rạch

0,95

2.3. Đất giao thông ngoài đơn vị ở (từ đường khu vực trở lên)

2,25

Đơn vị ở 4
Diện tích 93,50 ha
Dân số 14.134 người

IV. Đơn vị ở 4

ĐV04

93,50

14.134

1. Đất đơn vị ở

68,51

1.1. Đất nhóm nhà ở

45,73

32,35

1.1.1. Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

10,06

1.200

IV-1

4,63

60

1

6

3

552

IV-2

2,87

60

1

6

3

342

IV-3

2,56

60

1

6

3

305

1.1.2. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

35,67

12.934

* Cao tầng

13,18

Content:
7.826

* Cao tầng

7,81

24,12

3.238

I-5

2,20

40

2

15

5

912

I-6

3,65

40

2

15

5

1.513

I-7

1,96

40

2

15

5

813

* Thấp tầng

21,25

46,31

4.588

I-8

2,91

50

2

6

3

628

I-9

4,11

50

2

6

3

887

I-10

6,54

50

2

6

3

1.412

I-11

3,47

50

2

6

3

749

I-12

2,34

50

2

6

3

505

I-13

1,88

50

2

6

3

406

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,49

3,82

1.2.1. Đất giáo dục

1,89

2,07

+ Trường mầm non xây mới

I-C2

0,84

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học xây mới

I-C1

1,05

40

2

3

1,2

1.2.2. Đất y tế: Trạm y tế

I-C3

0,53

0,58

40

2

5

2

1.2.3. Đất thể dục thể thao - sân luyện tập

I-C4

1,07

1,17

5

1

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,54

2,78

- Đất công viên xây dựng mới

I-X1

2,54

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông đến đường cấp phân khu vực

6,08

6,65

2. Đất ngoài đơn vị ở

8,83

2.1. Đất cây xanh công viên tập trung

I-X2

1,81

2.2. Đất giao thông ngoài đơn vị ở (từ đường khu vực trở lên)

7,02

Đơn vị ở 2
Diện tích 64,80 ha
Dân số 6.221 người

II. Đơn vị ở 2

ĐVO2

64,80

1. Đất đơn vị ở

51,69

6.221

1.1. Đất nhóm nhà ở

29,77

47,85

1.1.1. Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

15,28

83,82

1.823

II-1

1,43

60

1

6

3

171

II-2

2,64

60

1

6

3

315

II-3

2,04

60

1

6

3

243

II-4

2,08

60

1

6

3

248

II-5

1,77

60

1

6

3

211

II-6

4,57

60

1

6

3

545

II-7

0,75

60

1

6

3

89

1.1.2. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

14,49

32,95

4.398

* Cao tầng

6,39

24,12

2.649

II-8

4,92

40

2

15

5

2.040

II-9

1,47

40

2

15

5

609

* Thấp tầng

8,10

46,31

1.749

II-10

2,16

50

2

6

3

466

II-11

3,78

50

2

6

3

816

II-12

2,16

50

2

6

3

466

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

9,04

14,53

1.2.1. Đất giáo dục:

6,86

11,03

+ Trường mầm non

II-C4

0,96

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

1,78

* Hiện hữu

II-C7

0,72

40

2

3

1,2

* Xây dựng mới

II-C5

1,06

40

2

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây mới

II-C6

4,12

40

3

4

1,6

1.2.2. Đất hành chính (cấp xã)

II-C8

0,28

0,45

40

2

5

2

1.2.3. Đất y tế: Trạm y tế

II-C3

0,48

0,77

40

2

5

2

1.2.4. Đất văn hóa (cấp xã)

II-C9

0,50

0,80

40

2

5

2

1.2.5- Đất thương mại dịch vụ

0,92

+ Chợ hiện hữu

II-C1

0,69

40

2

5

2

+ Bưu điện

II-C10

0,23

40

2

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,49

4,00

II-X1

0,15

5

1

1

0,05

- Đất công viên xây dựng mới

II-X2

1,62

5

1

1

0,05

II-X3

0,72

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông đơn vị ở (đến đường cấp phân khu vực)

10,39

16,70

2. Đất ngoài đơn vị ở

13,11

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

4,10

- Đất hỗn hợp (không có chức năng ở)

4,10

+ Đất hỗn hợp

II-C2

1,18

+ Đất hỗn hợp

II-C11

2,92

2.2. Đất cây xanh cách ly cảnh quan ven rạch

3,72

2.2.1. Đất cây xanh cách ly cảnh quan ven rạch

2,77

II-X4

0,36

II-X5

1,50

II-X6

0,91

2.2.2. Kênh rạch

0,95

2.3. Đất giao thông ngoài đơn vị ở (từ đường khu vực trở lên)

5,29

Đơn vị ở 3
Diện tích 58,70 ha
Dân số 10.507 người

III. Đơn vị ở 3

ĐVO3

58,70

1. Đất đơn vị ở

43,45

10.507

1.1. Đất nhóm nhà ở

29,23

27,82

1.1.1. Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

5,57

5,30

665

III-1

1,39

60

1

6

3

166

III-2

1,63

60

1

6

3

194

III-3

2,18

60

1

6

3

260

III-4

0,37

60

1

6

3

44

1.1.2. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

23,66

22,52

9.842

* Cao tầng

10,64

10,13

7.031

III-5

1,16

40

2

15

5

481

III-6

5,01

40

2

15

5

3.462

III-7

4,47

40

2

15

5

3.088

* Thấp tầng

13,02

12,39

2.811

III-8

4,51

50

2

6

3

974

III-9

4,16

50

2

6

3

898

III-10

4,35

50

2

6

3

939

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,35

2,24

1.2.1. Đất giáo dục:

1,84

1,75

+ Trường mầm non xây mới

III-C2

0,82

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học xây mới

III-C1

1,02

40

2

3

1,2

1.2.2- Đất y tế: Trạm y tế

III-C3

0,51

0,49

40

2

5

2

1.3. Đất công viên xây dựng mới

III-X1

2,10

2,00

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông đơn vị ở đến đường cấp phân khu vực

9,77

9,30

2. Đất ngoài đơn vị ở

15,25

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

3,20

2.1.1. Đất giáo dục: Trường trung học phổ thông xây mới

III-C4

2,60

40

3

5

2

2.1.2. Đất trạm xử lý nước thải

III-C5

0,60

40

2

3

1,2

2.2. Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly, mặt nước

9,80

2.2.1. Đất cây xanh công viên tập trung

III-X2

6,88

2.2.2. Đất cây xanh cách ty ven rạch

1,97

III-X3

0,36

III-X4

0,90

III-X5

0,71

2.2.3- Kênh rạch

0,95

2.3. Đất giao thông ngoài đơn vị ở (từ đường khu vực trở lên)

2,25

Đơn vị ở 4
Diện tích 93,50 ha
Dân số 14.134 người

IV. Đơn vị ở 4

ĐV04

93,50

14.134

1. Đất đơn vị ở

68,51

1.1. Đất nhóm nhà ở

45,73

32,35

1.1.1. Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

10,06

1.200

IV-1

4,63

60

1

6

3

552

IV-2

2,87

60

1

6

3

342

IV-3

2,56

60

1

6

3

305

1.1.2. Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

35,67

12.934

* Cao tầng

13,18