Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giao Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Ghi chú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

456,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

371,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

371,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

12,2

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,08

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Ghi chú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

456,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

371,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

371,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

30,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,81

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

12,2

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

16,08