Document: Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nga Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/07/2023", "sign_number": "2600/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2600/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Nga Sơn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nga Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.779,97 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 8.450,36 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 6.122,95 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 1.206,66 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

15.779,97

15.779,97

15.779,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.180,99

58,18

8.450,36

8.450,36

53,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.874,43

30,89

3.758,88

3.818,88

24,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.778,26

23,94

3.558,88

3.618,88

22,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.641,47

10,40

1.841,82

1.841,82

11,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

322,80

2,05

314,13

314,13

1,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,74

2,11

315,31

315,31

2,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

136,54

0,87

136,54

136,54

0,87

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

945,02

5,99

822,44

822,44

5,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

926,99

5,87

1.201,25

1.201,25

7,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.093,19

32,28

6.122,95

6.122,95

38,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,21

0,22

98,97

98,97

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2,20

0,01

9,10

9,10

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,95

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,00

0,12

126,50

126,50

0,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,82

0,02

132,84

132,84

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,09

0,17

100,52

100,52

0,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,39

0,16

42,46

42,46

0,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,76

0,04

6,76

6,76

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.284,19

14,48

2.465,96

89,65

2.555,61

16,20

-

Đất giao thông

DGT

1.399,17

8,87

1.450,16

1.450,16

9,19

-

Đất thủy lợi

DTL

415,75

2,63

478,56

478,56

3,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,20

0,20

37,21

37,21

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,59

0,06

13,81

13,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,66

0,41

70,45

70,45

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

41,86

0,27

126,57

126,57

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,74

0,01

6,25

10,97

17,22

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,01

5,94

5,94

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

38,88

0,25

57,26

57,26

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,69

0,10

22,81

2,40

25,21

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,51

0,09

14,66

14,66

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,15

1,52

243,23

243,23

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,00

3,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

10,76

0,07

12,33

12,33

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,50

0,50

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,76

0,02

62,57

62,57

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.053,05

13,01

1.922,00

1.922,00

12,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,53

1,03

507,00

507,00

3,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,78

0,11

16,69

4,00

20,69

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,01

0,95

0,95

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,01

0,04

7,60

7,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

347,25

2,20

288,48

288,48

1,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,57

0,49

71,38

71,38

0,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,86

0,14

19,02

19,02

0,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.505,79

9,54

1.206,66

1.206,66

7,65

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

708,15

708,15

4,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp
(Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

3.853,01

3.853,01

24,42

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

451,85

451,85

2,86

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

276,5

276,5

1,75

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.506,88

1.506,88

9,55

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

148,96

148,96

0,94

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.655,84

1655,84

10,49

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.542,79

9.542,79

60,47

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.015,13

2.015,13

12,77

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

303,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

213,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

126,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,87

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

304,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

235,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Nga Sơn.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nga Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 15.779,97 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 8.450,36 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 6.122,95 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 1.206,66 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

15.779,97

15.779,97

15.779,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.180,99

58,18

8.450,36

8.450,36

53,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.874,43

30,89

3.758,88

3.818,88

24,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.778,26

23,94

3.558,88

3.618,88

22,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.641,47

10,40

1.841,82

1.841,82

11,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

322,80

2,05

314,13

314,13

1,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,74

2,11

315,31

315,31

2,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

136,54

0,87

136,54

136,54

0,87

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

945,02

5,99

822,44

822,44

5,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

926,99

5,87

1.201,25

1.201,25

7,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.093,19

32,28

6.122,95

6.122,95

38,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,21

0,22

98,97

98,97

0,63

2.2

Đất an ninh

CAN

2,20

0,01

9,10

9,10

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,95

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,00

0,12

126,50

126,50

0,80

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,82

0,02

132,84

132,84

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,09

0,17

100,52

100,52

0,64

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,39

0,16

42,46

42,46

0,27

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,76

0,04

6,76

6,76

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.284,19

14,48

2.465,96

89,65

2.555,61

16,20

-

Đất giao thông

DGT

1.399,17

8,87

1.450,16

1.450,16

9,19

-

Đất thủy lợi

DTL

415,75

2,63

478,56

478,56

3,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,20

0,20

37,21

37,21

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,59

0,06

13,81

13,81

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,66

0,41

70,45

70,45

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

41,86

0,27

126,57

126,57

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,74

0,01

6,25

10,97

17,22

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,01

5,94

5,94

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

38,88

0,25

57,26

57,26

0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,69

0,10

22,81

2,40

25,21

0,16

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,51

0,09

14,66

14,66

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

240,15

1,52

243,23

243,23

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,00

3,00

0,02

-

Đất chợ

DCH

10,76

0,07

12,33

12,33

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,50

0,50

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,76

0,02

62,57

62,57

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.053,05

13,01

1.922,00

1.922,00

12,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

162,53

1,03

507,00

507,00

3,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,78

0,11

16,69

4,00

20,69

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,99

0,01

0,95

0,95

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

7,01

0,04

7,60

7,60

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

347,25

2,20

288,48

288,48

1,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,57

0,49

71,38

71,38

0,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,86

0,14

19,02

19,02

0,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.505,79

9,54

1.206,66

1.206,66

7,65

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

708,15

708,15

4,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp
(Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)

KNN

3.853,01

3.853,01

24,42

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

451,85

451,85

2,86

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

276,5

276,5

1,75

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.506,88

1.506,88

9,55

10

Khu đô thị - thương mại

KTM

148,96

148,96

0,94

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.655,84

1655,84

10,49

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.542,79

9.542,79

60,47

13

Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.015,13

2.015,13

12,77

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

847,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

462,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

303,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

213,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

126,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

24,36

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

35,87

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

304,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

69,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

235,07

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Nga Sơn.