Document: Điều 1 Quyết định 3066/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "3066/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "3066/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "3066/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "3066/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "3066/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Ca", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3066/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh danh mục và khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới đối với các công trình: Nhóm 1, nhóm 2 và công trình phụ trợ cho các xã, phường thuộc thành phố Thái Bình, cụ thể:
- Khối lượng xi măng điều chỉnh giảm: 8.283,7 tấn (15 xã, phường);
- Khối lượng xi măng điều chỉnh tăng: 8.283,0 tấn (18 xã, phường);
(Có Phụ lục: 1, 2A, 2B chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 1. Điều chỉnh danh mục và khối lượng xi măng hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng nông thôn mới đối với các công trình: Nhóm 1, nhóm 2 và công trình phụ trợ cho các xã, phường thuộc thành phố Thái Bình, cụ thể:
- Khối lượng xi măng điều chỉnh giảm: 8.283,7 tấn (15 xã, phường);
- Khối lượng xi măng điều chỉnh tăng: 8.283,0 tấn (18 xã, phường);
(Có Phụ lục: 1, 2A, 2B chi tiết kèm theo).