Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 10/2002/TT-BYT hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 10/2002/TT-BYT hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược

Điều 4. Phạm vi hành nghề dược:
1. Phạm vi chung:
1.1. Mỗi cơ sở hành nghề chỉ được hành nghề đúng phạm vi và địa điểm đã được ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề dược.
1.2. Các cơ sở hành nghề dược phải thực hiện theo đúng qui định trong các qui chế dược hiện hành.

Content:
Phạm vi chung:
1.Mỗi cơ sở hành nghề chỉ được hành nghề đúng phạm vi và địa điểm đã được ghi trong giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề dược.
1.2. Các cơ sở hành nghề dược phải thực hiện theo đúng qui định trong các qui chế dược hiện hành.