Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5138/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu trung tâm và dân cư Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5138/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5138/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu trung tâm và dân cư Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư quận 12 (khu 2), phường Thới An, quận 12, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số trong khu vực quy hoạch đến năm 2020: 14.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

79,93

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

54-65

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

35-40

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥ 2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

4-6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở

m2/người

Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án

Trong đó:

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác (nếu có)

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

12-14

- Đất hỗn hợp

m2/ng

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

≥ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0- 1,5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số trong khu vực quy hoạch đến năm 2020: 14.000 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

79,93

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

54-65

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu quy hoạch

m2/người

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

35-40

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/người

≥ 2,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)

m2/người

4-6

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở

m2/người

Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án

Trong đó:

+ Trạm y tế

m2/người

+ Chợ

m2

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác (nếu có)

m2

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/ng

12-14

- Đất hỗn hợp

m2/ng

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

≥ 13

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0- 1,5