Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2558/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2558/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện đến năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ QH sử dụng đất

Diện tích (ha)

LUA

RDD

RPH

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(6)=(7)+(8) +(9)+(10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất cụm công nghiệp

23,24

13,56

9,68

9,68

1

Mở rộng cụm công nghiệp Xuân Lĩnh

SKN

23,24

13,56

9,68

9,68

Xã Xuân Lĩnh

1

II

Đất thương mại, dịch vụ

7,01

7,01

0,50

0,49

6,02

1

Khu thương mại dịch vụ

TMD

0,50

0,50

0,50

Xã Xuân Hải

2

2

Khu thương mại dịch vụ

TMD

0,51

0,51

0,51

Xã Xuân Yên

3

3

Khu thương mại dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Cương Gián

TMD

6,00

6,00

0,49

5,51

Xã Cương Gián

4

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,50

1,50

1,13

0,37

1

Xây dựng nhà máy nước các xã Cổ Đạm, Xuân Liên, Cương Gián huyện Nghi Xuân

SKC

1,50

1,50

1,13

0,37

Xã Cổ Đạm

5

IV

Đất giao thông

5,25

5,25

3,37

1,88

1

Xây dựng các tuyến đường nội thị của thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân

DGT

2,30

2,30

2,20

0,10

TT Xuân An

6

2

Xây dựng tuyến đường qua khu xử lý rác thải tại xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân

DGT

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Thành

7

3

Nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Hải - Yên - Thành, huyện Nghi Xuân

DGT

2,65

2,65

0,87

1,78

Xã Xuân Hải, Xuân Yên, Xuân Thành

8

V

Đất công trình năng lượng

0,03

0,03

0,03

1

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã, thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020

DNL

0,03

0,03

0,03

TT Xuân An, Tiên Điền

9

VI

Đất ở tại đô thị

4,63

4,63

3,85

0,78

1

Dự án Khu dân cư xã Xuân Giang

ODT, ONT

4,50

4,50

3,85

0,65

TT.Tiên Điền, Xuân Giang

10

2

QH đất ở mới (Trạm Kiểm dịch động vật nội địa cũ)

ODT

0,13

0,13

0,13

TT Xuân An

11

Tổng số: 11 CTDA

41,66

13,56

28,10

8,85

0,49

18,76

Content:
Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện đến năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ QH sử dụng đất

Diện tích (ha)

LUA

RDD

RPH

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)

(5)

(6)=(7)+(8) +(9)+(10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

Đất cụm công nghiệp

23,24

13,56

9,68

9,68

1

Mở rộng cụm công nghiệp Xuân Lĩnh

SKN

23,24

13,56

9,68

9,68

Xã Xuân Lĩnh

1

II

Đất thương mại, dịch vụ

7,01

7,01

0,50

0,49

6,02

1

Khu thương mại dịch vụ

TMD

0,50

0,50

0,50

Xã Xuân Hải

2

2

Khu thương mại dịch vụ

TMD

0,51

0,51

0,51

Xã Xuân Yên

3

3

Khu thương mại dịch vụ và nuôi trồng thủy sản Cương Gián

TMD

6,00

6,00

0,49

5,51

Xã Cương Gián

4

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1,50

1,50

1,13

0,37

1

Xây dựng nhà máy nước các xã Cổ Đạm, Xuân Liên, Cương Gián huyện Nghi Xuân

SKC

1,50

1,50

1,13

0,37

Xã Cổ Đạm

5

IV

Đất giao thông

5,25

5,25

3,37

1,88

1

Xây dựng các tuyến đường nội thị của thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân

DGT

2,30

2,30

2,20

0,10

TT Xuân An

6

2

Xây dựng tuyến đường qua khu xử lý rác thải tại xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân

DGT

0,30

0,30

0,30

Xã Xuân Thành

7

3

Nâng cấp tuyến đường giao thông liên xã Hải - Yên - Thành, huyện Nghi Xuân

DGT

2,65

2,65

0,87

1,78

Xã Xuân Hải, Xuân Yên, Xuân Thành

8

V

Đất công trình năng lượng

0,03

0,03

0,03

1

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các xã, thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020

DNL

0,03

0,03

0,03

TT Xuân An, Tiên Điền

9

VI

Đất ở tại đô thị

4,63

4,63

3,85

0,78

1

Dự án Khu dân cư xã Xuân Giang

ODT, ONT

4,50

4,50

3,85

0,65

TT.Tiên Điền, Xuân Giang

10

2

QH đất ở mới (Trạm Kiểm dịch động vật nội địa cũ)

ODT

0,13

0,13

0,13

TT Xuân An

11

Tổng số: 11 CTDA

41,66

13,56

28,10

8,85

0,49

18,76