Document: Điều 2 Quyết định 08/2008/QĐ-UBND phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác,

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/01/2008", "sign_number": "08/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/01/2008", "sign_number": "08/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/01/2008", "sign_number": "08/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/01/2008", "sign_number": "08/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/01/2008", "sign_number": "08/2008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thanh Tòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 08/2008/QĐ-UBND phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

STT

DANH MỤC

MỨC THU (đồng/lần)

1

Mức phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm

550.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.300.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

2.500.000

2

Mức phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm

700.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.700.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

3.000.000

3

Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm

550.000

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.300.000

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

2.500.000

4

Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ứng với các cấp lưu lượng khác nhau

đồng/đề án, báo cáo

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây hoặc để phát điện có công suất dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

300.000

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

900.000

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 200 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

2.200.000

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

4.200.000

5

Mức phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 5000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

300.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm

900.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

2.200.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

4.200.000

6

Mức phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất (thành phố cấp)

700.000

7

Trường hợp gia hạn, bổ sung

50% mức thu các loại phí tương ứng nêu trên

Content:
Điều 2. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

STT

DANH MỤC

MỨC THU (đồng/lần)

1

Mức phí thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm

550.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.300.000

Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

2.500.000

2

Mức phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm

700.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.700.000

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

3.000.000

3

Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 3000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm

200.000

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm

550.000

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

1.300.000

Đề án, báo cáo khai thác có lưu lượng nước từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

2.500.000

4

Mức phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt ứng với các cấp lưu lượng khác nhau

đồng/đề án, báo cáo

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây hoặc để phát điện có công suất dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

300.000

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

900.000

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 200 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

2.200.000

Đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện có công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

4.200.000

5

Mức phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi ứng với các cấp lưu lượng khác nhau (dưới 5000 m3/ngày đêm)

đồng/đề án, báo cáo

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm

300.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm

900.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

2.200.000

Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

4.200.000

6

Mức phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất (thành phố cấp)

700.000

7

Trường hợp gia hạn, bổ sung

50% mức thu các loại phí tương ứng nêu trên