Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND 2015 quy hoạch xây dựng Khu vực Trung đoàn vận tải 655 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2015", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2015", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2015", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2015", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "29/05/2015", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND 2015 quy hoạch xây dựng Khu vực Trung đoàn vận tải 655 Bình Định

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực Trung đoàn vận tải 655, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch
a. Quy mô sử dụng đất:

STT

Thành phần sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất ở quy hoạch

13.098

13,5

02

Đất Dịch vụ

53.376

54,7

03

Đất Công trình công cộng

290

0,3

04

Đất Giao thông - HTKT

30.718

31,5

Tổng cộng

97.473.0

100,00

Bảng chi tiết sử dụng đất cho quy mô khoảng 1000 dân

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

TẦNG CAO

CHỈ GIỚI XD

ĐẤT Ở: 13.089m2 - 13,5%; 101LÔ

01

DC1-21lô

Đất ở dạng phố liền kề

4.041

3-5

Trùng với chỉ giới đường đỏ

02

DC2- 28lô

Đất ở dạng phố liền kề

2.889

3-5

03

DC3- 28lô

Đất ở dạng phố liền kề

2.714

3-5

04

DC4- 24lô

Đất ở dạng phố liền kề

3445

3-5

nt

ĐẤT DỊCH VỤ: 53.376,0m2 - 54,7%;

01

DV1

Đất dịch vụ du lịch (Ks 5 sao)

10.027

20- 25

Lùi ≥ 30m

02

DV2

Đất dịch vụ du lịch (Ks 5 sao)

7.827

20- 25

Lùi ≥ 30m

03

DV3

Đất dịch vụ du lịch (Ks 4 sao)

9.623

15- 18

Lùi ≥ 15m

04

DV4

Đất dịch vụ du lịch (Ks 3 sao)

7.318

12- 15

Lùi ≥ 15m

05

DV5

Đất dịch vụ du lịch (Ks 3 sao)

4.613

12- 15

Lùi ≥ 15m

06

DV6

Đất dịch vụ du lịch (Ks 3 sao)

Content:
Nội dung quy hoạch
a. Quy mô sử dụng đất:

STT

Thành phần sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

01

Đất ở quy hoạch

13.098

13,5

02

Đất Dịch vụ

53.376

54,7

03

Đất Công trình công cộng

290

0,3

04

Đất Giao thông - HTKT

30.718

31,5

Tổng cộng

97.473.0

100,00

Bảng chi tiết sử dụng đất cho quy mô khoảng 1000 dân

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

DIỆN TÍCH (m2)

TẦNG CAO

CHỈ GIỚI XD

ĐẤT Ở: 13.089m2 - 13,5%; 101LÔ

01

DC1-21lô

Đất ở dạng phố liền kề

4.041

3-5

Trùng với chỉ giới đường đỏ

02

DC2- 28lô

Đất ở dạng phố liền kề

2.889

3-5

03

DC3- 28lô

Đất ở dạng phố liền kề

2.714

3-5

04

DC4- 24lô

Đất ở dạng phố liền kề

3445

3-5

nt

ĐẤT DỊCH VỤ: 53.376,0m2 - 54,7%;

01

DV1

Đất dịch vụ du lịch (Ks 5 sao)

10.027

20- 25

Lùi ≥ 30m

02

DV2

Đất dịch vụ du lịch (Ks 5 sao)

7.827

20- 25

Lùi ≥ 30m

03

DV3

Đất dịch vụ du lịch (Ks 4 sao)

9.623

15- 18

Lùi ≥ 15m

04

DV4

Đất dịch vụ du lịch (Ks 3 sao)

7.318

12- 15

Lùi ≥ 15m

05

DV5

Đất dịch vụ du lịch (Ks 3 sao)

4.613

12- 15

Lùi ≥ 15m

06

DV6

Đất dịch vụ du lịch (Ks 3 sao)