Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3793/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3793/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bà Điểm (khu 2), xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) với các nội dung chính như sau:
...
7.575

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

D6

10.548

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

D5

24.055

40

2

5

2

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

2.171

0,35

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế)
(Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

2.171

0,36

40

2

5

2

- Đất văn hóa (Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

3.257

0,24

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao
(Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

3.257

0,36

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

61.444

8,19

5

0

1

0,05

Trong đó:
+ Xây dựng mới.

X1

39.732

5

0

1

0,05

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

21.712

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

109.646

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

109.646

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

105.207

- Trong đất sử dụng hỗn hợp.

E1

32.569

34

4

16

5,04

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề

D10

21.398

40

2

5

2

+ Xây dựng mới

D10

21.398

40

2

5

2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

11.860

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

X14

7.260

- Mặt nước

4.600

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng:

39.380

Đất giao thông (từ khu vựcđường trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

39.380

Đơn vị ở 2 (diện tích: 691.800 m2; dự báo quy mô dân số: 10.400 người)

1. Đất đơn vị ở

620.670

59,68

1.1. Đất nhóm nhà ở

355.282

34,16

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

A1, A2, A4-A6

177.300

67,89

70

2

4

2,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới, trong đó:

177.982

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

29.787

4,99

41

4

12

4,69

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

B1,B2, B3-B7

148.195

81,54

55

2

4

2,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

74.234

7,14

- Đất giáo dục:

39.653

3,81

+ Trường mầm non

D3

5.616

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

D2

10.654

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

D1

23.383

40

2

5

2

- Đất hành chánh (xây dựng mới)

C2

13.029

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (sử dụng trong đất hỗn hợp)

E2,E6

3.295

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế)

7.835

40

2

5

2

+ Xây dựng mới

C2

3.049

40

2

5

2

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

4.786

40

2

5

2

- Đất văn hóa

4.580

40

2

5

2

+ Xây dựng mới.

3.610

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

970

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao (trong đất sử dụng hỗn hợp)

E2- E5,E9

5.841

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.427

4,08

0

0

0

0

Trong đó:
+ Xây dựng mới

X2, X4, X5-X9

12.640

0

0

0

0

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

29.787

0

0

0

0

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

148.728

- Đất đường gia thông cấp phân khu vực

148.728

m2

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

71.130

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

44.680

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, v.v… (trên mặt đất, ngầm)… Trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

44.680

41

4

12

4,69

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

26.450

m2

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

26.450

m2

3,82

% (tính trên diện tích đất toàn khu)

Đơn vị ở 3 (diện tích: 587.100 m2; dự báo quy mô dân số: 6200 người)

1. Đất đơn vị ở

388.463

62,20

1.1. Đất nhóm nhà ở

244.190

39,10

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

16.308

4,68

36

4

15

4,98

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

B3,B8- B12

227.882

82,50

50

2

4

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

27.906

4,47

- Đất giáo dục

19.752

3,16

+ Trường mầm non.

D7

7.010

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

D8

12.742

40

2

4

1,6

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

1.031

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế) đất sử dụng hỗn hợp

E7,E8

1.546

40

2

5

2

- Đất văn hóa (đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

2.531

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao (đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

3.046

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

24.412

3,91

5

0

1

0,05

Trong đó:
+ Xây dựng mới

X10- X12

Content:
7.575

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

D6

10.548

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

D5

24.055

40

2

5

2

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

2.171

0,35

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế)
(Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

2.171

0,36

40

2

5

2

- Đất văn hóa (Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

3.257

0,24

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao
(Trong đất sử dụng hỗn hợp)

E1

3.257

0,36

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

61.444

8,19

5

0

1

0,05

Trong đó:
+ Xây dựng mới.

X1

39.732

5

0

1

0,05

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

21.712

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

109.646

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

109.646

2. Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

105.207

- Trong đất sử dụng hỗn hợp.

E1

32.569

34

4

16

5,04

- Đất trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề

D10

21.398

40

2

5

2

+ Xây dựng mới

D10

21.398

40

2

5

2

2.2. Đất cây xanh mặt nước

11.860

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

X14

7.260

- Mặt nước

4.600

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng:

39.380

Đất giao thông (từ khu vựcđường trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

39.380

Đơn vị ở 2 (diện tích: 691.800 m2; dự báo quy mô dân số: 10.400 người)

1. Đất đơn vị ở

620.670

59,68

1.1. Đất nhóm nhà ở

355.282

34,16

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

A1, A2, A4-A6

177.300

67,89

70

2

4

2,8

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới, trong đó:

177.982

- Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

29.787

4,99

41

4

12

4,69

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

B1,B2, B3-B7

148.195

81,54

55

2

4

2,2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

74.234

7,14

- Đất giáo dục:

39.653

3,81

+ Trường mầm non

D3

5.616

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

D2

10.654

40

2

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở

D1

23.383

40

2

5

2

- Đất hành chánh (xây dựng mới)

C2

13.029

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (sử dụng trong đất hỗn hợp)

E2,E6

3.295

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế)

7.835

40

2

5

2

+ Xây dựng mới

C2

3.049

40

2

5

2

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

4.786

40

2

5

2

- Đất văn hóa

4.580

40

2

5

2

+ Xây dựng mới.

3.610

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

970

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao (trong đất sử dụng hỗn hợp)

E2- E5,E9

5.841

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

42.427

4,08

0

0

0

0

Trong đó:
+ Xây dựng mới

X2, X4, X5-X9

12.640

0

0

0

0

+ Trong đất sử dụng hỗn hợp

29.787

0

0

0

0

1.4. Đất giao thông, bãi đậu xe

148.728

- Đất đường gia thông cấp phân khu vực

148.728

m2

km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

71.130

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

44.680

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, v.v… (trên mặt đất, ngầm)… Trong đất sử dụng hỗn hợp

E2- E5,E9

44.680

41

4

12

4,69

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

26.450

m2

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

26.450

m2

3,82

% (tính trên diện tích đất toàn khu)

Đơn vị ở 3 (diện tích: 587.100 m2; dự báo quy mô dân số: 6200 người)

1. Đất đơn vị ở

388.463

62,20

1.1. Đất nhóm nhà ở

244.190

39,10

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:
+ Đất nhóm nhà ở cao tầng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

16.308

4,68

36

4

15

4,98

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

B3,B8- B12

227.882

82,50

50

2

4

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

27.906

4,47

- Đất giáo dục

19.752

3,16

+ Trường mầm non.

D7

7.010

40

2

3

1,2

+ Trường tiểu học

D8

12.742

40

2

4

1,6

- Đất dịch vụ-thương mại, chợ (đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

1.031

40

2

5

2

- Đất y tế (trạm y tế) đất sử dụng hỗn hợp

E7,E8

1.546

40

2

5

2

- Đất văn hóa (đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

2.531

40

2

5

2

- Đất thể dục thể thao (đất sử dụng hỗn hợp)

E7,E8

3.046

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

24.412

3,91

5

0

1

0,05

Trong đó:
+ Xây dựng mới

X10- X12