Document: Điều 1 Quyết định 20/2008/QĐ-UBND quy định phí qua các phà trực thuộc Xí nghiệp phà Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/08/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/08/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/08/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/08/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/08/2008", "sign_number": "20/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2008/QĐ-UBND quy định phí qua các phà trực thuộc Xí nghiệp phà Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí qua các phà cho từng đối tượng như sau:
ĐVT: đồng

TT

Đối tượng

Rạch Miễu

Hàm Luông, Tân Phú

Cầu Ván

Cổ Chiên

01

Người đi xe đạp

1.500

1.000

1.000

1.000

02

Người đi xe gắn máy

7.000

5.000

2.500

5.500

03

Xe ba gác, xe lôi đạp

6.000

4.000

3.500

5.500

04

Xe lôi máy, xe lam

14.000

8.500

5.000

11.000

05

Xe ô tô 4 - 5 chỗ ngồi

32.000

21.000

14.000

28.000

06

Xe ô tô 6 - 7 chỗ ngồi

39.000

25.000

17.000

35.000

07

Xe ôtô 8 - 9 chỗ ngồi

46.000

31.000

20.000

42.000

08

Xe ô tô 10 - 12 chỗ ngồi

55.000

36.000

22.000

49.000

09

Xe ô tô từ 13 chỗ - 16 chỗ ngồi

63.000

42.000

25.000

56.000

10

Xe ô tô từ 17 chỗ - 20 chỗ ngồi

71.000

49.000

29.000

63.000

11

Xe ô tô từ 21 chỗ - 25 chỗ ngồi

81.000

56.000

34.000

70.000

12

Xe ô tô từ 26 chỗ - 30 chỗ ngồi

91.000

63.000

38.000

77.000

13

Xe ô tô từ 31 chỗ - 35 chỗ ngồi

100.000

70.000

42.000

84.000

14

Xe ô tô từ 36 chỗ - 40 chỗ ngồi

110.000

76.000

45.000

91.000

15

Xe ô tô từ 41. chỗ - 45 chỗ ngồi

118.000

81.000

48.000

98.000

16

Xe ô tô từ 46 chỗ trở lên

126.000

87.000

50.000

105.000

17

Xe trọng tải từ 1 tấn trở lại

46.000

31.000

18.000

42.000

18

Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn

56.000

35.000

22.000

49.000

19

Xe có trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơmooc

66.000

39.000

27.000

56.000

20

Xe có trọng tải trên 3 tấn đến 4 tấn

76.000

43.000

31.000

63.000

21

Xe có trọng tải trên 4 tấn đến 5 tấn

85.000

48.000

35.000

70.000

22

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 6 tấn

95.000

52.000

39.000

77.000

23

Xe có trọng tải trên 6 tấn đến 7 tấn

105.000

56.000

43.000

84.000

24

Xe có trọng tải trên 7 tấn đến 8 tấn

112.000

60.000

48.000

91.000

25

Xe có trọng tải trên 8 tấn đến 9 tấn

119.000

64.000

52.000

98.000

26

Xe có trọng tải trên 9 tấn đến 10 tấn

126.000

67.000

56.000

105.000

27

Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

140.000

77.000

63.000

112.000

28

Xe có trọng tải trên 13 tấn, lu bồi

168.000

98.000

77.000

140.000

29

Thuê bao phà

700.000

308.000

168.000

490.000

30

Vé tháng cho CBCNV

42.000

28.000

21.000

35.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí qua các phà cho từng đối tượng như sau:
ĐVT: đồng

TT

Đối tượng

Rạch Miễu

Hàm Luông, Tân Phú

Cầu Ván

Cổ Chiên

01

Người đi xe đạp

1.500

1.000

1.000

1.000

02

Người đi xe gắn máy

7.000

5.000

2.500

5.500

03

Xe ba gác, xe lôi đạp

6.000

4.000

3.500

5.500

04

Xe lôi máy, xe lam

14.000

8.500

5.000

11.000

05

Xe ô tô 4 - 5 chỗ ngồi

32.000

21.000

14.000

28.000

06

Xe ô tô 6 - 7 chỗ ngồi

39.000

25.000

17.000

35.000

07

Xe ôtô 8 - 9 chỗ ngồi

46.000

31.000

20.000

42.000

08

Xe ô tô 10 - 12 chỗ ngồi

55.000

36.000

22.000

49.000

09

Xe ô tô từ 13 chỗ - 16 chỗ ngồi

63.000

42.000

25.000

56.000

10

Xe ô tô từ 17 chỗ - 20 chỗ ngồi

71.000

49.000

29.000

63.000

11

Xe ô tô từ 21 chỗ - 25 chỗ ngồi

81.000

56.000

34.000

70.000

12

Xe ô tô từ 26 chỗ - 30 chỗ ngồi

91.000

63.000

38.000

77.000

13

Xe ô tô từ 31 chỗ - 35 chỗ ngồi

100.000

70.000

42.000

84.000

14

Xe ô tô từ 36 chỗ - 40 chỗ ngồi

110.000

76.000

45.000

91.000

15

Xe ô tô từ 41. chỗ - 45 chỗ ngồi

118.000

81.000

48.000

98.000

16

Xe ô tô từ 46 chỗ trở lên

126.000

87.000

50.000

105.000

17

Xe trọng tải từ 1 tấn trở lại

46.000

31.000

18.000

42.000

18

Xe có trọng tải trên 1 tấn đến 2 tấn

56.000

35.000

22.000

49.000

19

Xe có trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có rơmooc

66.000

39.000

27.000

56.000

20

Xe có trọng tải trên 3 tấn đến 4 tấn

76.000

43.000

31.000

63.000

21

Xe có trọng tải trên 4 tấn đến 5 tấn

85.000

48.000

35.000

70.000

22

Xe có trọng tải trên 5 tấn đến 6 tấn

95.000

52.000

39.000

77.000

23

Xe có trọng tải trên 6 tấn đến 7 tấn

105.000

56.000

43.000

84.000

24

Xe có trọng tải trên 7 tấn đến 8 tấn

112.000

60.000

48.000

91.000

25

Xe có trọng tải trên 8 tấn đến 9 tấn

119.000

64.000

52.000

98.000

26

Xe có trọng tải trên 9 tấn đến 10 tấn

126.000

67.000

56.000

105.000

27

Xe có trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn

140.000

77.000

63.000

112.000

28

Xe có trọng tải trên 13 tấn, lu bồi

168.000

98.000

77.000

140.000

29

Thuê bao phà

700.000

308.000

168.000

490.000

30

Vé tháng cho CBCNV

42.000

28.000

21.000

35.000