Document: Điều 2 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "06/01/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "06/01/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "06/01/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "06/01/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "06/01/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Ngọc Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Các huyện, thị xã trong tỉnh Bắc Kạn được chia thành 02 khu vực làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên rừng như sau:
- Khu vực I: Gồm các huyện Chợ Mới, Bạch Thông, thị xã Bắc Kạn.
- Khu vực II: Gồm các huyện Pác Nặm, Ngân Sơn, Chợ Đồn, Ba Bể, Na Rì.
2. Giá tính Thuế tài nguyên quy định trong Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp được quy định tại Điều 6 của Thông tư số 105/2010/TT-BTC nêu trên.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Các huyện, thị xã trong tỉnh Bắc Kạn được chia thành 02 khu vực làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên rừng như sau:
- Khu vực I: Gồm các huyện Chợ Mới, Bạch Thông, thị xã Bắc Kạn.
- Khu vực II: Gồm các huyện Pác Nặm, Ngân Sơn, Chợ Đồn, Ba Bể, Na Rì.
2. Giá tính Thuế tài nguyên quy định trong Quyết định này được áp dụng cho các trường hợp được quy định tại Điều 6 của Thông tư số 105/2010/TT-BTC nêu trên.