Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2021 hệ số điều chỉnh tính bồi thường xã An Thới Đông Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2021", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2021 hệ số điều chỉnh tính bồi thường xã An Thới Đông Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án xây dựng khu dân cư Cá Cháy, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ (phần diện tích không nằm trong ranh kế hoạch sử dụng đất năm 2019, được bổ sung trong năm 2020) như sau:
1. Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ
1.1. Đối với đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 2, đường Lý Nhơn, độ sâu dưới 100m

11,313

02

Vị trí 4, đường Lý Nhơn, độ sâu trên 100m

6,878

1.2. Đối với đất nông nghiệp

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1

3,750

02

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

4,010

03

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

3,850

04

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

4,010

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ
1.Đối với đất ở

STT

Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Vị trí 2, đường Lý Nhơn, độ sâu dưới 100m

11,313

02

Vị trí 4, đường Lý Nhơn, độ sâu trên 100m

6,878

1.2. Đối với đất nông nghiệp

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

01

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1

3,750

02

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

4,010

03

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

3,850

04

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

4,010