Document: Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2021", "sign_number": "162/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 162/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.296,61

68,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.818,72

17,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.874,68

8,43

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.944,05

8,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.054,68

9,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.983,05

8,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.666,91

20,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.836,93

8,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796,28

3,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,03

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.034,04

27,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,39

0,36

22

Đất an ninh

CAN

1,59

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,16

0,35

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,68

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

356,07

1,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,60

0,53

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,38

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.887,00

8,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,49

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,93

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,87

3,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,51

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

42,32

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

409,87

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,13

0,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,30

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,86

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,22

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.374,14

6,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

515,04

2,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,61

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

920,46

4,14

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,95

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

4139

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,35

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,78

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,25

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,76

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,50

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

497,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

78,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

41,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

206,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,65

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,30

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,35

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,84

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.296,61

68,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.818,72

17,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.874,68

8,43

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.944,05

8,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.054,68

9,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.983,05

8,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.666,91

20,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.836,93

8,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796,28

3,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,03

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.034,04

27,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,39

0,36

22

Đất an ninh

CAN

1,59

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,16

0,35

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,68

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

356,07

1,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,60

0,53

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,38

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.887,00

8,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,49

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,93

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,87

3,75

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,51

0,67

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

42,32

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

409,87

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,13

0,12

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,30

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,86

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,22

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.374,14

6,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

515,04

2,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,61

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

920,46

4,14

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

511,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

82,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,95

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

4139

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,35

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,78

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,20

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,83

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,25

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,76

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,50

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

497,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

78,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,60

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

41,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

206,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,65

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,30

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,35

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,84

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

46,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,70

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,86

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,09

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).