Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2012 công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi đánh giá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2012 công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi đánh giá

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi - đánh giá Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế đến ngày 30 tháng 9 năm 2012 với các chỉ số như sau:
...
3. Chỉ số 3:
a) Chỉ số 3A: Tỷ lệ % trường học nông thôn (trường chính) có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 97,9% (410 trường/419 trường);

Content:
Chỉ số 3A: Tỷ lệ % trường học nông thôn (trường chính) có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 97,9% (410 trường/419 trường);