Document: Điều 1 Quyết định 2161/QĐ-UBND 2018 đơn giá xử lý nước thải kinh phí mua dịch vụ công ích Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/06/2018", "sign_number": "2161/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/06/2018", "sign_number": "2161/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/06/2018", "sign_number": "2161/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/06/2018", "sign_number": "2161/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/06/2018", "sign_number": "2161/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2161/QĐ-UBND 2018 đơn giá xử lý nước thải kinh phí mua dịch vụ công ích Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá xử lý nước thải và dự toán kinh phí đặt mua sản phẩm, dịch vụ công ích năm 2018 đối với Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn với các nội dung như sau:
1. Đơn giá xử lý nước thải vận hành 02 nhà máy xử lý nước thải, 12 trạm bơm và đường ống áp lực của các trạm bơm nước thải:
Tổng dự toán kinh phí vận hành 02 nhà máy xử lý nước thải, 12 trạm bơm và đường ống áp lực của các trạm bơm nước thải năm 2018 là 13.713.889.500 đồng và đơn giá xử lý nước thải năm 2018 là 2.298đ/m3 (Hai nghìn, hai trăm chín mươi tám đồng/m3), đã bao gồm 10% thuế GTGT.
Nguồn kinh phí thực hiện: Do Ngân sách thành phố Quy Nhơn đảm bảo theo quy định.
Thời gian áp dụng: Năm 2018.
2. Dự toán kinh phí đặt mua sản phẩm dịch vụ công ích năm 2018:
a. Phương pháp:
- Khối lượng: Lấy chỉ tiêu tổng khối lượng rác thu gom vận chuyển để đặt hàng.
- Đơn vị tính: Tấn.
b. Phạm vi đặt hàng:
- Hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường công cộng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn
- Hoạt động quản lý nghĩa trang trên địa bàn thành phố Quy Nhơn
- Đội cứu hộ bãi biển Quy Nhơn
- Hoạt động quản lý khu neo đậu tàu thuyền
- Hoạt động chế biến rác
- Hoạt động quản lý vận hành trạm xử lý nước rỉ rác
- Hoạt động quét, hút bụi đường phố
c. Về khối lượng và đơn giá đặt hàng đối với hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường:
- Khối lượng rác : 86.500 tấn
- Đơn giá : 926.435đ/tấn rác (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%).
Việc thanh quyết toán sản phẩm công ích thực hiện theo quy định và khối lượng thực tế phát sinh được nghiệm thu.
d. Dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng/trợ cấp:
- Tổng kinh phí ngân sách đặt hàng/trợ cấp là 54.599 triệu đồng, trong đó:

Nội dung

Kinh phí dự kiến thực hiện năm 2018 (tr.đ)

Doanh thu đơn vị tự thu (tr.đ)

NS đặt hàng/trợ cấp (tr.đ)

A

(1)

(2)

(3) = (1) - (2)

1. Dịch vụ vệ sinh môi trường

80.137

30.707

49.430

2. Quản lý nghĩa trang

442

442

3. Đội cứu hộ bãi biển

1.569

1.569

4. QL khu neo đậu tàu thuyền

780

780

5. Hoạt động chế biến rác (kể cả chi phí khấu hao tài sản cố định)

1.001

25

976

6. Hoạt động quản lý, vận hành trạm xử lý nước rỉ rác (không bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định)

512

512

7. Hoạt động quét, hút bụi đường phố

890

890

Tổng cộng

85.331

30.732

54.599

- Nguồn kinh phí thực hiện: Do ngân sách thành phố Quy Nhơn đảm bảo theo quy định.
đ. Đối với khoản nợ vay bằng EUR của Nhà máy chế biến rác: Đến ngày 31/12/2017, số tiền nợ vay còn phải trả là 121.916,45 EUR; chênh lệch tỷ giá khoản nợ vay phát sinh tại thời điểm 31/12/2017 là 455.599.562 đồng. Khoản kinh phí này được đưa vào dự toán kinh phí đặt mua sản phẩm dịch vụ công ích năm 2018 đối với Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn.
e. Giao cho UBND thành phố Quy Nhơn thực hiện ký hợp đồng đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích và thanh quyết toán kinh phí đặt hàng theo quy định hiện hành.
g. Đối với nhiệm vụ phát sinh mới được thực hiện theo dự toán, kinh phí riêng và được quyết toán riêng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá xử lý nước thải và dự toán kinh phí đặt mua sản phẩm, dịch vụ công ích năm 2018 đối với Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn với các nội dung như sau:
1. Đơn giá xử lý nước thải vận hành 02 nhà máy xử lý nước thải, 12 trạm bơm và đường ống áp lực của các trạm bơm nước thải:
Tổng dự toán kinh phí vận hành 02 nhà máy xử lý nước thải, 12 trạm bơm và đường ống áp lực của các trạm bơm nước thải năm 2018 là 13.713.889.500 đồng và đơn giá xử lý nước thải năm 2018 là 2.298đ/m3 (Hai nghìn, hai trăm chín mươi tám đồng/m3), đã bao gồm 10% thuế GTGT.
Nguồn kinh phí thực hiện: Do Ngân sách thành phố Quy Nhơn đảm bảo theo quy định.
Thời gian áp dụng: Năm 2018.
2. Dự toán kinh phí đặt mua sản phẩm dịch vụ công ích năm 2018:
a. Phương pháp:
- Khối lượng: Lấy chỉ tiêu tổng khối lượng rác thu gom vận chuyển để đặt hàng.
- Đơn vị tính: Tấn.
b. Phạm vi đặt hàng:
- Hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường công cộng trên địa bàn thành phố Quy Nhơn
- Hoạt động quản lý nghĩa trang trên địa bàn thành phố Quy Nhơn
- Đội cứu hộ bãi biển Quy Nhơn
- Hoạt động quản lý khu neo đậu tàu thuyền
- Hoạt động chế biến rác
- Hoạt động quản lý vận hành trạm xử lý nước rỉ rác
- Hoạt động quét, hút bụi đường phố
c. Về khối lượng và đơn giá đặt hàng đối với hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường:
- Khối lượng rác : 86.500 tấn
- Đơn giá : 926.435đ/tấn rác (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%).
Việc thanh quyết toán sản phẩm công ích thực hiện theo quy định và khối lượng thực tế phát sinh được nghiệm thu.
d. Dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng/trợ cấp:
- Tổng kinh phí ngân sách đặt hàng/trợ cấp là 54.599 triệu đồng, trong đó:

Nội dung

Kinh phí dự kiến thực hiện năm 2018 (tr.đ)

Doanh thu đơn vị tự thu (tr.đ)

NS đặt hàng/trợ cấp (tr.đ)

A

(1)

(2)

(3) = (1) - (2)

1. Dịch vụ vệ sinh môi trường

80.137

30.707

49.430

2. Quản lý nghĩa trang

442

442

3. Đội cứu hộ bãi biển

1.569

1.569

4. QL khu neo đậu tàu thuyền

780

780

5. Hoạt động chế biến rác (kể cả chi phí khấu hao tài sản cố định)

1.001

25

976

6. Hoạt động quản lý, vận hành trạm xử lý nước rỉ rác (không bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định)

512

512

7. Hoạt động quét, hút bụi đường phố

890

890

Tổng cộng

85.331

30.732

54.599

- Nguồn kinh phí thực hiện: Do ngân sách thành phố Quy Nhơn đảm bảo theo quy định.
đ. Đối với khoản nợ vay bằng EUR của Nhà máy chế biến rác: Đến ngày 31/12/2017, số tiền nợ vay còn phải trả là 121.916,45 EUR; chênh lệch tỷ giá khoản nợ vay phát sinh tại thời điểm 31/12/2017 là 455.599.562 đồng. Khoản kinh phí này được đưa vào dự toán kinh phí đặt mua sản phẩm dịch vụ công ích năm 2018 đối với Công ty cổ phần Môi trường đô thị Quy Nhơn.
e. Giao cho UBND thành phố Quy Nhơn thực hiện ký hợp đồng đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích và thanh quyết toán kinh phí đặt hàng theo quy định hiện hành.
g. Đối với nhiệm vụ phát sinh mới được thực hiện theo dự toán, kinh phí riêng và được quyết toán riêng.