Document: Điều 1 Quyết định 148/QĐ-UBND khung giá công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/03/2016", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 148/QĐ-UBND khung giá công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quảng Ngãi 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2016, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa (đồng)

1 Km đường bê tông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

50.783.000

Từ 4 năm đến 6 năm

61.111.000

Từ 7 năm đến 9 năm

72.301.000

Trên 9 năm

86.523.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

66.284.000

Từ 4 năm đến 6 năm

87.699.000

Từ 7 năm đến 9 năm

109.114.000

Trên 9 năm

132.568.000

1 Km đường bê tông xi măng

Từ 1 năm đến 3 năm

37.502.000

Từ 4 năm đến 6 năm

42.232.000

Từ 7 năm đến 9 năm

47.638.000

Trên 9 năm

54.057.000

1md cầu

1.335.000

Content:
Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2016, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa (đồng)

1 Km đường bê tông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

50.783.000

Từ 4 năm đến 6 năm

61.111.000

Từ 7 năm đến 9 năm

72.301.000

Trên 9 năm

86.523.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

66.284.000

Từ 4 năm đến 6 năm

87.699.000

Từ 7 năm đến 9 năm

109.114.000

Trên 9 năm

132.568.000

1 Km đường bê tông xi măng

Từ 1 năm đến 3 năm

37.502.000

Từ 4 năm đến 6 năm

42.232.000

Từ 7 năm đến 9 năm

47.638.000

Trên 9 năm

54.057.000

1md cầu

1.335.000