Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3657/2009/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở đô thị Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3657/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3657/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3657/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3657/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "3657/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thế Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3657/2009/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở đô thị Thanh Hoá

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở đô thị tỉnh Thanh Hoá đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung chính như sau:
...
7.140

20,0

12

Thị trấn Vĩnh Lộc

74.562

3.728

20,0

98.049

4.902

20,0

13

Thị trấn Nông Cống

62.099

3.764

16,5

74.011

3.895

19,0

14

Thị trấn Triệu Sơn

122.951

7.026

17,5

139.496

7.342

19,0

II

Vùng ven biển

5.082.416

247.968

20,5

6.363.043

293.160

21,7

1

Thị xã Sầm Sơn

1.373.525

65.406

21,0

1.483.571

69.003

21,5

2

Thị trấn Tĩnh Gia

106.486

5.916

18,0

128.966

6.448

20,0

3

Khu kinh tế Nghi Sơn

3.280.000

160.000

20,5

4.400.000

200.000

22,0

4

Thị trấn Nga Sơn

64.965

3.248

20,0

74.320

3.716

20,0

5

Thị trấn L­ưu Vệ

70.656

3.533

20,0

75.249

3.762

20,0

6

Thị trấn Tào Xuyên

59.560

3.504

17,0

69.562

3.661

19,0

7

Thị trấn Bút Sơn

52.945

2.647

20,0

54.533

2.727

20,0

8

Thị trấn Hậu Lộc

74.279

3.714

20,0

76.842

3.842

20,0

III

Trung du, vùng núi

1.516.306

86.640

17,5

2.787.803

140.990

19,8

1

Thị trấn Ngọc Lặc

850.000

50.000

17,0

2.000.000

100.000

20,0

2

Thị trấn Vân Du

39.017

2.365

16,5

48.972

2.577

19,0

3

Thị trấn Kim Tân

96.268

5.663

17,0

117.277

6.172

19,0

4

Thị trấn Thường Xuân

92.752

4.638

20,0

106.665

5.333

20,0

5

Thị trấn Lang Chánh

28.921

1.446

20,0

32.088

1.604

20,0

6

Thị trấn Yên Cát

41.648

2.192

19,0

46.591

2.389

19,5

7

Thị trấn Bến Sung

117.656

6.192

19,0

131.619

6.750

19,5

8

Thị trấn Cẩm Thuỷ

71.328

3.566

20,0

74.894

3.745

20,0

9

Thị trấn Cành Nàng

67.840

3.392

20,0

92.466

4.623

20,0

10

Thị trấn Quan Hoá

51.179

2.559

20,0

56.297

2.815

20,0

11

Thị trấn Quan Sơn

18.638

1.694

11,0

28.085

1.872

15,0

12

Thị trấn Mường Lát

41.059

2.933

14,0

52.849

3.109

17,0

V. Nhu cầu về nhà ở đô thị tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
1. Nhu cầu diện tích nhà ở đô thị
a) Hiện trạng năm 2007 và nhu cầu nhà ở tại 33 đô thị và 01 Khu kinh tế Nghi Sơn năm 2015 và 2020 là:

Năm 2007

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Diện tích
(m2)

Dân số
(ng­ười)

Diện tích
(m2)

Dân số (người)

9.515.774

560.285

14.709.206

782.226

19.948.694

944.104

Content:
Hiện trạng năm 2007 và nhu cầu nhà ở tại 33 đô thị và 01 Khu kinh tế Nghi Sơn năm 2015 và 2020 là:

Năm 2007

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Diện tích
(m2)

Dân số
(ng­ười)

Diện tích
(m2)

Dân số (người)

9.515.774

560.285

14.709.206

782.226

19.948.694

944.104