Document: Điều 1 Quyết định 7345/QĐ-STC 2013 phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "7345/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "7345/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "7345/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "7345/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "7345/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 7345/QĐ-STC 2013 phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I

Xác định giá căn cứ vào thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU EMGRAND

1

EMGRAND X7; 1997 cc; 05 chỗ

2013, 2014

255

2

EMGRAND X7; 2375 cc; 05 chỗ

2013, 2014

280

2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2013

549

2

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2013

579

3

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT; 1498 cc; 05 chỗ

2013

612

4

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA; 1498 cc; 05 chỗ

2013

612

5

FORD FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT; 998 cc; 05 chỗ

2013

659

I/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW X5; 4799 cm3; 05 chỗ

2004

3.806

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE SDV8; 4367 cm3; 05 chỗ

2013

5.122

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER PRADOGX LJI20L-GKMEE; 2986
cm3; 05 chỗ

2002

1.692

NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

1

VOLKS WAGEN CC; 1798 cm3; 04 chỗ

2012

1.596

NHÃN HIỆU ASTON MARTIN

1

ASTON MARTIN DB9 VOLANTE CONVERTIBLE; 6.0; 04 chỗ

2009

10.557

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY MULSANNE BASE; 6.8; 05 chỗ

2010

15.048

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM; 6.7; 05 chỗ

2010

20.063

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I

Xác định giá căn cứ vào thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU EMGRAND

1

EMGRAND X7; 1997 cc; 05 chỗ

2013, 2014

255

2

EMGRAND X7; 2375 cc; 05 chỗ

2013, 2014

280

2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2013

549

2

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID; 1498 cc; 05 chỗ

2013

579

3

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT; 1498 cc; 05 chỗ

2013

612

4

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA; 1498 cc; 05 chỗ

2013

612

5

FORD FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT; 998 cc; 05 chỗ

2013

659

I/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW X5; 4799 cm3; 05 chỗ

2004

3.806

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE SDV8; 4367 cm3; 05 chỗ

2013

5.122

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER PRADOGX LJI20L-GKMEE; 2986
cm3; 05 chỗ

2002

1.692

NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

1

VOLKS WAGEN CC; 1798 cm3; 04 chỗ

2012

1.596

NHÃN HIỆU ASTON MARTIN

1

ASTON MARTIN DB9 VOLANTE CONVERTIBLE; 6.0; 04 chỗ

2009

10.557

NHÃN HIỆU BENTLEY

1

BENTLEY MULSANNE BASE; 6.8; 05 chỗ

2010

15.048

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM; 6.7; 05 chỗ

2010

20.063