Document: Điều 1 Quyết định 3015/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 2, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3015/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 2, quận Bình Thạnh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 2, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

32,02

100,00

32,02

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

32,02

100,00

32,02

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

20,36

63,59

17,18

53,65

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

20,36

100,00

17,18

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

6,55

20,46

10,12

31,61

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,10

1,53

0,14

1,38

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,08

1,22

0,07

0,69

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,27

4,12

0,13

1,28

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,27

100,00

0,13

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,10

93,13

9,78

96,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

5,55

90,98

7,29

74,54

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

1,52

15,54

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,11

1,80

0,13

1,33

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,49

0,05

0,51

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,41

6,72

0,79

8,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,91

2,84

0,89

2,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

4,20

13,12

3,83

11,96

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

LUK/LUC

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

LUK/HNC

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,31

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,03

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,01

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

0,27

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,10

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

3,49

2.1

Đất ở

OTC

3,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,19

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,14

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,49

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

3,28

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 2, quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 2, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

32,02

100,00

32,02

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

32,02

100,00

32,02

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

20,36

63,59

17,18

53,65

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

20,36

100,00

17,18

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

6,55

20,46

10,12

31,61

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,10

1,53

0,14

1,38

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,08

1,22

0,07

0,69

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,27

4,12

0,13

1,28

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,27

100,00

0,13

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

6,10

93,13

9,78

96,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

5,55

90,98

7,29

74,54

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

1,52

15,54

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,11

1,80

0,13

1,33

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,03

0,49

0,05

0,51

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,41

6,72

0,79

8,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,91

2,84

0,89

2,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

4,20

13,12

3,83

11,96

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

LUK/LUC

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

LUK/HNC

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,31

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,03

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,01

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

0,27

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,10

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

0,10

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

3,49

2.1

Đất ở

OTC

3,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,19

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,14

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,49

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

3,28

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 2, quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.