Document: Điều 1 Quyết định 10/2002/QĐ-BKHCN 28 tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "10/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2002/QĐ-BKHCN 28 tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 28 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 7149-1 : 2002 (ISO 385-1 : 1984) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret
Phần 1: Yêu cầu chung.
2. TCVN 7149-2 : 2002 (ISO 385-2 : 1984) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret
Phần 2: Buret không quy định thời gian chờ.
3. TCVN 7150-1 : 2002 (ISO 835-1 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 1: Yêu cầu chung.
4. TCVN 7150-2 : 2002 (ISO 835-2 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 2: Pipet không quy định thời gian chờ.
5. TCVN 7150-3 : 2002 (ISO 835-3 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 3: Pipet quy định thời gian chờ 15 giây.
6. TCVN 7150-4 : 2002 (ISO 835-4 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 4: Pipet kiểu thổi ra.
7. TCVN 7151 : 2002 (ISO 648 : 1977) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức.
8. TCVN 7152 : 2002 (ISO 7712 : 1983) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Fipet Pasteur sử dụng một lần.
9. TCVN 7153 : 2002 (ISO 1042 : 1998) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.
10. TCVN 7154 : 2002 (ISO 3819 : 1985) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Cốc thí nghiệm có mỏ.
11. TCVN 7155 : 2002 (ISO 718 : 1990) Dụng cụ thí nghiệm bầng thủy tinh - Sóc nhiệt và độ bền sóc nhiệt - Phương pháp thử.
12. TCVN 7156 : 2002 (ISO 4798 : 1997) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Phễu lọc.
13. TCVN 7157 : 2002 (ISO 4799 : 1978) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bộ ngưng tụ.
14. TCVN 7158 : 2002 (ISO 4800 : 1998) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Phễu chiết và phễu chiết nhỏ giọt.
15. TCVN 4833-1 : 2002 (ISO 3100-1 : 1991) Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
Phần 1: Lấy mẫu (soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4833 - 1998).
16. TCVN 4833-2 : 2002 (ISO 3100-2 : 1988) Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật
17. TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917: 1999) Thịt và sản phẩm thịt - Đo độ pH - Phương pháp chuẩn (soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4835-1989).
18. TCVN 7135 : 2002 (ISO 6391 : 1997) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng E.co li - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng màng lọc.
19. TCVN 7136 : 2002 (ISO 5552 : 1997) Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện và định lượng Entero- bacteriaceae không qua quá trình phục hồi - Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
20. TCVN 7137 : 2002 (ISO 13681 : 1995) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng nấm men và nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
21. TCVN 7138 : 2002 (ISO 13720 : 1995) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng Pseudemonas spp.
22. TCVN 7139 : 2002 (ISO 13722 : 1996) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng Brochothrix thermosphacta - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
23. TCVN 7140 : 2002 (ISO 13496: 2000) Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện phẩm cầu - Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng.
24. TCVN 7141 : 2002 (ISO 13730 : 1996) Thịt và sản phẩm thịt - Xác định Phospho tổng số - Phương pháp quang phổ.
25. TCVN 7142 : 2002 (ISO 936 : 1998) Thịt và sản phẩm thịt - Xác định tro tổng số.
26. TCVN 6426 : 2002 (AFQRJOS 19 : 2002) Nhiên liệu phản lực cuốc bin hàng không JET A-1 - Yêu cầu kỹ thuật (soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6426 - 1998).
27. TCVN 7169 : 2002 (ASTM D 1094 - 00) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp thử phản ứng nước.
28. TCVN 7170 : 2002 (ASTM D 2368 - 97) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định điểm băng.

Content:
Điều 1. Ban hành 28 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 7149-1 : 2002 (ISO 385-1 : 1984) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret
Phần 1: Yêu cầu chung.
2. TCVN 7149-2 : 2002 (ISO 385-2 : 1984) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret
Phần 2: Buret không quy định thời gian chờ.
3. TCVN 7150-1 : 2002 (ISO 835-1 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 1: Yêu cầu chung.
4. TCVN 7150-2 : 2002 (ISO 835-2 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 2: Pipet không quy định thời gian chờ.
5. TCVN 7150-3 : 2002 (ISO 835-3 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 3: Pipet quy định thời gian chờ 15 giây.
6. TCVN 7150-4 : 2002 (ISO 835-4 : 1981) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ Phần 4: Pipet kiểu thổi ra.
7. TCVN 7151 : 2002 (ISO 648 : 1977) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức.
8. TCVN 7152 : 2002 (ISO 7712 : 1983) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Fipet Pasteur sử dụng một lần.
9. TCVN 7153 : 2002 (ISO 1042 : 1998) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.
10. TCVN 7154 : 2002 (ISO 3819 : 1985) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Cốc thí nghiệm có mỏ.
11. TCVN 7155 : 2002 (ISO 718 : 1990) Dụng cụ thí nghiệm bầng thủy tinh - Sóc nhiệt và độ bền sóc nhiệt - Phương pháp thử.
12. TCVN 7156 : 2002 (ISO 4798 : 1997) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Phễu lọc.
13. TCVN 7157 : 2002 (ISO 4799 : 1978) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bộ ngưng tụ.
14. TCVN 7158 : 2002 (ISO 4800 : 1998) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Phễu chiết và phễu chiết nhỏ giọt.
15. TCVN 4833-1 : 2002 (ISO 3100-1 : 1991) Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
Phần 1: Lấy mẫu (soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4833 - 1998).
16. TCVN 4833-2 : 2002 (ISO 3100-2 : 1988) Thịt và sản phẩm thịt - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật
17. TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917: 1999) Thịt và sản phẩm thịt - Đo độ pH - Phương pháp chuẩn (soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4835-1989).
18. TCVN 7135 : 2002 (ISO 6391 : 1997) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng E.co li - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng màng lọc.
19. TCVN 7136 : 2002 (ISO 5552 : 1997) Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện và định lượng Entero- bacteriaceae không qua quá trình phục hồi - Kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
20. TCVN 7137 : 2002 (ISO 13681 : 1995) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng nấm men và nấm mốc - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
21. TCVN 7138 : 2002 (ISO 13720 : 1995) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng Pseudemonas spp.
22. TCVN 7139 : 2002 (ISO 13722 : 1996) Thịt và sản phẩm thịt - Định lượng Brochothrix thermosphacta - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
23. TCVN 7140 : 2002 (ISO 13496: 2000) Thịt và sản phẩm thịt - Phát hiện phẩm cầu - Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng.
24. TCVN 7141 : 2002 (ISO 13730 : 1996) Thịt và sản phẩm thịt - Xác định Phospho tổng số - Phương pháp quang phổ.
25. TCVN 7142 : 2002 (ISO 936 : 1998) Thịt và sản phẩm thịt - Xác định tro tổng số.
26. TCVN 6426 : 2002 (AFQRJOS 19 : 2002) Nhiên liệu phản lực cuốc bin hàng không JET A-1 - Yêu cầu kỹ thuật (soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6426 - 1998).
27. TCVN 7169 : 2002 (ASTM D 1094 - 00) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp thử phản ứng nước.
28. TCVN 7170 : 2002 (ASTM D 2368 - 97) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định điểm băng.