Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,77

8,59

94,22

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

6,53

6,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,41

1,41

0,12

2,02

1,19

1,360

0,17

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,88

1,04

1,24

0,88

1,38

1,52

0,71

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

29

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1819,46

117,65

186,71

261,29

132,36

200,81

378,38

174,82

204,06

163,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

21,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,84

1,70

0,06

0,210

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

508,83

54,67

65,72

53,52

60,71

90,34

63,02

48,35

72,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,55

37,98

5,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,30

5,73

0,64

1,15

1,61

0,42

0,54

1,26

0,25

0,70

2.16

Trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,71

1,10

0,30

0,27

0,12

0,19

0,15

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,42

0,42

1,45

5,29

0,05

0,84

4,00

3,97

3,85

10,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,14

0,63

6,06

2,92

9,00

5,08

4,52

3,17

2,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,25

0,07

0,37

0,10

0,17

0,260

0,90

0,02

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,59

0,73

0,72

1,11

0,38

0,650

1,00

0,93

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,63

37,74

65,52

42,49

53,51

136,35

107,67

95,23

118,53

48,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

103,24

38,51

20,47

16,96

0,3

12,0

13,11

0,02

1,85

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,1

2,00

8,87

8,87

5,95

8,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,44

4,27

8,6

2,39

0,02

0,1

1,00

0,02

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,01

0,43

0,55

0

0

0,03

0

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,58

0,55

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

105,77

8,59

94,22

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

6,53

6,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

10,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,41

1,41

0,12

2,02

1,19

1,360

0,17

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,88

1,04

1,24

0,88

1,38

1,52

0,71

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

29

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1819,46

117,65

186,71

261,29

132,36

200,81

378,38

174,82

204,06

163,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

21,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,84

1,70

0,06

0,210

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

508,83

54,67

65,72

53,52

60,71

90,34

63,02

48,35

72,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,55

37,98

5,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,30

5,73

0,64

1,15

1,61

0,42

0,54

1,26

0,25

0,70

2.16

Trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,71

1,10

0,30

0,27

0,12

0,19

0,15

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,42

0,42

1,45

5,29

0,05

0,84

4,00

3,97

3,85

10,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,14

0,63

6,06

2,92

9,00

5,08

4,52

3,17

2,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,25

0,07

0,37

0,10

0,17

0,260

0,90

0,02

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,59

0,73

0,72

1,11

0,38

0,650

1,00

0,93

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,63

37,74

65,52

42,49

53,51

136,35

107,67

95,23

118,53

48,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

(*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

103,24

38,51

20,47

16,96

0,3

12,0

13,11

0,02

1,85

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,70

32,24

2,00

5,80

0,28

5,95

3,6

1,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,1

2,00

8,87

8,87

5,95

8,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,44

4,27

8,6

2,39

0,02

0,1

1,00

0,02

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,00

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,01

0,43

0,55

0

0

0,03

0

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,58

0,55

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt
cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK