Document: Điều 1 Quyết định 4693/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4693/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4693/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Định Quán Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án điều chỉnh

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

75.210,00

77,43

73.662,30

-

73.662,30

75,83

1.1

Đất trồng lúa

4.228,31

5,62

4.041,59

-

4.041,59

5,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.355,59

4,46

3.250,87

-

3.250,87

4,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.694,34

6,24

4.046,97

-

4.046,97

5,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32.147,43

42,74

31.550,66

-

31.550,66

42,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.352,33

20,41

13.265,65

-

13.265,65

18,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

9.753,89

-

9.753,89

13,24

1.6

Đất rừng sản xuất

18.198,56

24,20

9.939,69

-

9.939,69

13,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

551,72

0,73

557,63

-

557,63

0,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

37,31

0,05

506,22

506,22

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

21.920,92

22,57

23.473,11

-

23.473,11

24,17

2.1

Đất quốc phòng

4,59

0,02

55,00

-

55,00

0,23

2.2

Đất an ninh

7,21

0,03

26,66

-

26,66

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

56,76

0,26

161,00

-

161,00

0,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,45

0,2

127,45

-

127,45

0,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

24,99

0,11

63,39

-

63,39

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

67,99

0,31

79,86

-

79,86

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.521,78

6,94

2.079,35

-

2.079,35

8,86

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

13,31

0,87

21,36

-

21,36

1,03

- Đất cơ sở y tế

7,04

0,46

7,59

-

7,59

0,37

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,79

5,18

113,07

-

113,07

5,44

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

15,26

1,00

32,25

-

32,25

1,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,24

0,02

6,70

-

6,70

0,03

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

-

9,80

-

9,80

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,49

0,04

16,98

-

16,98

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.120,52

5,11

1.353,88

-

1.353,88

5,77

2.12

Đất ở tại đô thị

100,87

0,46

156,87

-

156,87

0,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,49

0,07

28,35

-

28,35

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,26

0,02

12,33

-

12,33

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

63,62

0,29

64,57

-

64,57

0,28

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

66,59

0,30

120,03

-

120,03

0,51

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,32

0,02

130,13

-

130,13

0,55

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,44

0,02

11,31

11,31

0,05

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,54

0,02

3,44

3,44

0,02

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,42

0,02

4,40

4,40

0,02

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.200,66

5,48

1.187,07

1.187,07

5,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.592,64

80,26

17.774,54

17.774,54

75,72

3

Đất chưa sử dụng

4,49

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

999,12

1,03

999,12

-

999,12

1,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

3.245,80

3.245,80

3,34

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

12.714,63

12.714,63

13,09

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

13.236,17

13.236,17

13,63

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

9.753,89

9.753,89

10,04

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

9.826,99

9.826,99

10,12

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

288,45

288,45

0,3

7

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ

-

-

-

1.224,73

1.224,73

1,26

8

Khu du lịch

114,00

0,12

-

284,79

284,79

0,29

9

Khu ở, làng nghề, khu sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

1.506,69

1.506,69

1,55

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016-2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.553,16

1.1

Đất trồng lúa

120,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

104,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

110,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.032,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

124,57

1.5

Đất rừng sản xuất

155,89

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

8,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

926,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

30,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

9,89

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

450,91

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

425,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,75

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

Tổng diện tích

4,49

1

Đất nông nghiệp

4,47

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

2.1

Đất an ninh

0,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án điều chỉnh

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

75.210,00

77,43

73.662,30

-

73.662,30

75,83

1.1

Đất trồng lúa

4.228,31

5,62

4.041,59

-

4.041,59

5,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.355,59

4,46

3.250,87

-

3.250,87

4,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.694,34

6,24

4.046,97

-

4.046,97

5,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32.147,43

42,74

31.550,66

-

31.550,66

42,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

15.352,33

20,41

13.265,65

-

13.265,65

18,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

9.753,89

-

9.753,89

13,24

1.6

Đất rừng sản xuất

18.198,56

24,20

9.939,69

-

9.939,69

13,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

551,72

0,73

557,63

-

557,63

0,76

1.8

Đất nông nghiệp khác

37,31

0,05

506,22

506,22

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

21.920,92

22,57

23.473,11

-

23.473,11

24,17

2.1

Đất quốc phòng

4,59

0,02

55,00

-

55,00

0,23

2.2

Đất an ninh

7,21

0,03

26,66

-

26,66

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

56,76

0,26

161,00

-

161,00

0,69

2.4

Đất cụm công nghiệp

44,45

0,2

127,45

-

127,45

0,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

24,99

0,11

63,39

-

63,39

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

67,99

0,31

79,86

-

79,86

0,34

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.521,78

6,94

2.079,35

-

2.079,35

8,86

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hóa

13,31

0,87

21,36

-

21,36

1,03

- Đất cơ sở y tế

7,04

0,46

7,59

-

7,59

0,37

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,79

5,18

113,07

-

113,07

5,44

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

15,26

1,00

32,25

-

32,25

1,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,24

0,02

6,70

-

6,70

0,03

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

0,05

-

9,80

-

9,80

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,49

0,04

16,98

-

16,98

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.120,52

5,11

1.353,88

-

1.353,88

5,77

2.12

Đất ở tại đô thị

100,87

0,46

156,87

-

156,87

0,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,49

0,07

28,35

-

28,35

0,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,26

0,02

12,33

-

12,33

0,05

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

63,62

0,29

64,57

-

64,57

0,28

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

66,59

0,30

120,03

-

120,03

0,51

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,32

0,02

130,13

-

130,13

0,55

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,44

0,02

11,31

11,31

0,05

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,54

0,02

3,44

3,44

0,02

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,42

0,02

4,40

4,40

0,02

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.200,66

5,48

1.187,07

1.187,07

5,06

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

17.592,64

80,26

17.774,54

17.774,54

75,72

3

Đất chưa sử dụng

4,49

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

999,12

1,03

999,12

-

999,12

1,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

3.245,80

3.245,80

3,34

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

12.714,63

12.714,63

13,09

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

13.236,17

13.236,17

13,63

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

9.753,89

9.753,89

10,04

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

9.826,99

9.826,99

10,12

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

288,45

288,45

0,3

7

Khu đô thị, thương mại - dịch vụ

-

-

-

1.224,73

1.224,73

1,26

8

Khu du lịch

114,00

0,12

-

284,79

284,79

0,29

9

Khu ở, làng nghề, khu sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

1.506,69

1.506,69

1,55

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016-2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.553,16

1.1

Đất trồng lúa

120,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

104,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

110,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.032,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

124,57

1.5

Đất rừng sản xuất

155,89

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

8,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

926,95

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

30,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

5,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

9,89

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

450,91

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

425,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,75

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2016 - 2020

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

Tổng diện tích

4,49

1

Đất nông nghiệp

4,47

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

2.1

Đất an ninh

0,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Định Quán.