Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 248/QĐ-UBND 2012 quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/02/2012", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/02/2012", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/02/2012", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/02/2012", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/02/2012", "sign_number": "248/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 248/QĐ-UBND 2012 quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011-2020 và định hướng đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của tỉnh với quy mô phù hợp theo từng giai đoạn, đầu tư cơ sở hạ tầng có trọng tâm, trọng điểm vào các khu vực có tiềm năng nhằm mục đích đưa các cơ sở sản xuất rời lẻ hiện có vào các cụm công nghiệp để quản lý và đáp ứng nhu cầu mở rộng mặt bằng sản xuất cũng như di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm và có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu dân cư, phát triển những ngành mà tỉnh có lợi thế so sánh về lao động, tài nguyên, nguyên liệu của địa phương.
III. Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp đến năm 2020:
1. Phương án phát triển:
Xuất phát từ mục tiêu tăng trưởng công nghiệp nói riêng và phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh nói chung, căn cứ vào yêu cầu phát triển bền vững có tính đến các yếu tố đã và đang thay đổi, tổng nhu cầu đất cần điều chỉnh, bổ sung dành cho công nghiệp tập trung của tỉnh:
- Giai đoạn đến năm 2015 là 1.178,9 ha (kể cả phần diện tích đã có quyết định từ trước).
- Giai đoạn 2016-2020: Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tình hình thực tế của địa phương cũng như khả năng lấp đầy dự án của các cụm công nghiệp, tỉnh sẽ điều chỉnh, mở rộng các cụm công nghiệp phù hợp với nhu cầu thực tế tại thời điểm.
2. Phương án quy hoạch cụ thể: (tổng hợp hiện trạng, quy hoạch và định hướng ngành nghề trong cụm công nghiệp đến năm 2020).
2.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Chuyển đổi tên các khu-cụm công nghiệp làng nghề đã có quyết định thành lập thành tên gọi chung là cụm công nghiệp, gồm:

TT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Quyết định

Diện tích (ha)

Hiện Trạng

Huyện Phù Cừ

1

Khu công nghiệp làng nghề Đình Cao

Xã Đình Cao

QĐ số 1484/QĐ-UB ngày 6/8/2003

2,5

Lấp đầy 100%

Huyện Khoái Châu

2

Khu công nghiệp làng nghề Liên Khê

Xã Liên Khê

QĐ số 1895/QĐ-UB ngày 2/4/2004

1,45

Lấp đầy 100%

Huyện Yên Mỹ

3

Khu công nghiệp làng nghề Liêu Xá

Xã Liêu Xá

QĐ số 1360/QĐ-UB ngày 22/7/2003

4,11

Đề nghị mở rộng diện tích

Huyện Văn Giang

4

Khu công nghiệp làng nghề Xuân Quan

Xã Xuân Quan

QĐ số 1881/QĐ-UB ngày 24/9/2003

8,2

Đề nghị mở rộng diện tích

5

Cụm công nghiệp sạch Văn Giang

Xã Tân Tiến

QĐ số 555/QĐ-UBND ngày 7/3/2008

54,12

Lấp đầy 100%

6

Cụm công nghiệp Tân Tiến

Xã Tân Tiến

QĐ số 1282/QĐ-UBND ngày 7/7/2008

50

Lấp đầy 100%

Huyện Văn Lâm

7

Khu công nghiệp làng nghề tái chế nhựa Minh Khai

Minh Khai-Như Quỳnh

QĐ số 3282/QĐ-UB ngày 27/12/2002

11,27

Lấp đầy 100%

8

Cụm công nghiệp Tân Quang

Xã Tân Quang

QĐ số 2794/QĐ-UBND ngày 29/12/2009

241,02

Lấp đầy 100%

9

Cụm công nghiệp làng nghề Chỉ Đạo

Xã Chỉ Đạo

QĐ số 491/QĐ-UBND ngày 27/02/2010

21,88

Chưa triển khai

Tổng quỹ đất đã quy hoạch

394,55

- Xây dựng mới 17 cụm công nghiệp và mở rộng 05 cụm công nghiệp với tổng diện tích tăng thêm 784,31 ha. Dự kiến lấp đầy 60-65% diện tích đất công nghiệp, gồm:

TT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Diện tích (ha)

Định hướng ngành nghề

Thành phố Hưng Yên

1

Cụm công nghiệp Bảo Khê

Thôn Tiền Thắng và Đoàn Thượng, xã Bảo Khê

50

Chế biến nông sản, dịch vụ công nghiệp...

2

Cụm công nghiệp thôn Cao Thôn

Thôn Cao Thôn, xã Bảo Khê

10

Sản xuất các sản phẩm và hương liệu hương thơm

Huyện Tiên Lữ

3

Cụm công nghiệp Ngô Quyền

Xã Hưng Đạo và xã Ngô Quyền

30

Chế biến nông sản, công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp khác

4

Cụm công nghiệp Thiện Phiến

Xã Thiện Phiến

30

Chiến biến nông sản và tiểu thủ công nghiệp khác

Huyện Phù Cừ

5

Cụm công nghiệp Trần Cao-Quang Hưng

Thị trấn Trần Cao và xã Quang Hưng

21,49

Chế biến lương thực, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, sản xuất phân bón, hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu, may mặc....

6

Cụm công nghiệp Quán Đỏ

Xã Đoàn Đào

30

Chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản khác, dịch vụ công nghiệp...

Huyện Kim Động

7

Cụm công nghiệp Lương Hằng, Hiệp Cường

Thị trấn Lương Bằng và xã Hiệp Cường

50

Công nghiệp nhẹ, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến nông lâm sản, thức ăn chăn nuôi.

8

Cụm công nghiệp Phú Thịnh

Xã Phú Thịnh

25

Sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến gỗ, mây tre đan...

Huyện Ân Thi

9

Cụm công nghiệp Phù Ủng

Xã Phù Ủng

40

Thủ công mỹ nghệ, ngành nghề truyền thống, dịch vụ công nghiệp...

10

Cụm công nghiệp Vân Du, Quang Vinh

2 xã vân Du và Quang Vinh

30

Cơ khí, công nghiệp phụ trợ, tiểu thủ công nghiệp khác

Huyện Khoái Châu

11

Cụm công nghiệp Khoái Châu

Xã Bình Kiều, thị trấn Khoái Châu

30

Chế biến nông sản, tiểu thủ công nghiệp khác

12

Cụm công nghiệp Đông Khoái Châu

Xã Việt Hoà

30

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ, dịch vụ công nghiệp.

Huyện Yên Mỹ

13

Cụm công nghiệp Liêu Xá (mở rộng)

Xã Liêu Xá

5,89

Thuộc da, mây tre đan, tiểu thủ công nghiệp khác...

14

Cụm công nghiệp Minh Châu-Việt Cường- Thanh Long

3 xã Minh Châu, Việt Cường, Thanh Long

50

Sản xuất nhựa, mộc dân dụng, đóng thùng bệ ô tô, tiểu thủ công nghiệp khác.

15

Cụm công nghiệp Yên Phú

Xã Yên Phú

50

Chế biến nông sản, lương thực- thực phẩm, tiểu thủ công nghiệp khác.

Huyện Văn Giang

16

Cụm công nghiệp Xuân Quan (mở rộng)

Xã Xuân Quan

9,8

Chế biến nông sản, thực phẩm, công nghiệp nhẹ, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng....

17

Cụm công nghiệp sạch Văn Giang (mở rộng)

Xã Tân Tiến

20

Công nghiệp điện-điện tử, lắp ráp cơ khí, chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng, dược phẩm

18

Cụm công nghiệp Tân Tiến (mở rộng)

Xã Tân Tiến

20

Công nghiệp nhẹ.

Huyện Văn Lâm

19

Cụm công nghiệp Minh Khai (mở rộng)

Thị trấn Như Quỳnh

18,73

Tái chế nhựa.

20

Cụm công nghiệp Đại Đồng

Xã Đại Đồng

36,4

Tiểu thủ công nghiệp đa ngành.

Huyện Mỹ Hào

21

Cụm công nghiệp Dị Sử

Xã Dị Sử

27

Cơ khí, tái chế nhựa...

22

Cụm công nghiệp Hoà Phong

Xã Hoà Phong

50

Chế biến lương thực, thực phẩm và tiểu thủ công nghiệp khác.

Tổng diện tích quy hoạch và mở rộng tăng thêm

664,31

Ghi chú: Trong giai đoạn 2011-2015 quy hoạch xây dựng mới 17 cụm công nghiệp, 05 cụm công nghiệp đã thành lập được mở rộng.
2.2 Giai đoạn 2016-2020:
Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Hưng Yên được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tình hình thực tế trong việc lấp đầy của các cụm công nghiệp, tỉnh tiếp tục xem xét điều chỉnh bổ sung và mở rộng các cụm công nghiệp đảm bảo các quy định hiện hành; dự kiến lấp đầy khoảng 70-80% diện tích đất công nghiệp có thể cho thuê, gồm:

STT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Diện tích
(ha)

Định hướng ngành nghề

Huyện Tiên Lữ

1

CCN Dị Chế

Xã Dị Chế

25

Chế biến nông sản, dịch vụ công nghiệp, TTCN khác.

Huyện Phù Cừ

2

CCN Đình Cao (mở rộng)

Xã Đình Cao

17,5

CB nông sản, đồ hộp xuất khẩu, hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu,..

Huyện Kim Động

3

CCN Lương Bằng - Hiệp Cường (mở rộng)

TT Lương Bằng và xã Hiệp Cường

25

CN nhẹ, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến nông lâm sản, thức ăn chăn nuôi.

4

CCN Hùng An

Xã Hùng An

20

Chế biến nông sản, TTCN khác

Huyện Ân Thi

5

CCN Hoàng Hoa Thám - Vặn Nhuệ

2 xã H.H.Thám-Văn Nhuệ

30

Chế biến nông sản, LT-TP, TTCN khác.

6

CCN Quảng Lãng - Đặng Lễ

2 xã Q.Lãng-Đặng Lễ

30

Cơ khí, CN phụ trợ, kho bãi, dịch vụ CN.

Huyện Khoái Châu

7

CCN Nam Khoái Châu

2 xã Thành Công - Thuần Hưng

30

CB nông sản, LT-TP, CN nhẹ TTCN khác.

8

CCN Tây Khoái Châu

3 xã Đông Kết - Tân Châu-Tứ Dân

30

Chế biến nông sản, dược liệu, TTCN khác.

Huyện Yên Mỹ

9

CCN Yên Phú (mở rộng)

Xã Yên Phú

15

CB nông sản, lương thực - thụ phẩm, TTCN khác

Huyện Văn Lâm

10

CCN Minh Hải

Xã Minh Hải

48

SX hàng thủ công mỹ nghệ, thiết bị phụ trợ phục vụ các ngành (nông nghiệp, hàng tiêu dùng và xuất khẩu

11

CCN Lạc Đạo

Xã Lạc Đạo

20

CB nông sản, TTCN khác

Huyện Mỹ Hào

12

CCN Phùng Chí Kiên

Xã Phùng Chí Kiên

50

CN phụ trợ, kho bãi, dịch vụ công nghiệp, TTCN khác

Ghi chú: Trong giai đoạn 2016-2020, các cụm công nghiệp quy hoạch xây dạng mới và mở rộng được … cứ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Hưng Yên được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Tỉnh tiếp tục điều chỉnh bổ sung, mở rộng các cụm công nghiệp … hợp với nhu cầu của địa phương.

Content:
Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp của tỉnh với quy mô phù hợp theo từng giai đoạn, đầu tư cơ sở hạ tầng có trọng tâm, trọng điểm vào các khu vực có tiềm năng nhằm mục đích đưa các cơ sở sản xuất rời lẻ hiện có vào các cụm công nghiệp để quản lý và đáp ứng nhu cầu mở rộng mặt bằng sản xuất cũng như di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm và có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường ra khỏi khu dân cư, phát triển những ngành mà tỉnh có lợi thế so sánh về lao động, tài nguyên, nguyên liệu của địa phương.
III. Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp đến năm 2020:
1. Phương án phát triển:
Xuất phát từ mục tiêu tăng trưởng công nghiệp nói riêng và phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh nói chung, căn cứ vào yêu cầu phát triển bền vững có tính đến các yếu tố đã và đang thay đổi, tổng nhu cầu đất cần điều chỉnh, bổ sung dành cho công nghiệp tập trung của tỉnh:
- Giai đoạn đến năm 2015 là 1.178,9 ha (kể cả phần diện tích đã có quyết định từ trước).
- Giai đoạn 2016-2020: Căn cứ quy hoạch sử dụng đất được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tình hình thực tế của địa phương cũng như khả năng lấp đầy dự án của các cụm công nghiệp, tỉnh sẽ điều chỉnh, mở rộng các cụm công nghiệp phù hợp với nhu cầu thực tế tại thời điểm.
Phương án quy hoạch cụ thể: (tổng hợp hiện trạng, quy hoạch và định hướng ngành nghề trong cụm công nghiệp đến năm 2020).
2.1. Giai đoạn đến năm 2015:
- Chuyển đổi tên các khu-cụm công nghiệp làng nghề đã có quyết định thành lập thành tên gọi chung là cụm công nghiệp, gồm:

TT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Quyết định

Diện tích (ha)

Hiện Trạng

Huyện Phù Cừ

1

Khu công nghiệp làng nghề Đình Cao

Xã Đình Cao

QĐ số 1484/QĐ-UB ngày 6/8/2003

2,5

Lấp đầy 100%

Huyện Khoái Châu

2

Khu công nghiệp làng nghề Liên Khê

Xã Liên Khê

QĐ số 1895/QĐ-UB ngày 2/4/2004

1,45

Lấp đầy 100%

Huyện Yên Mỹ

3

Khu công nghiệp làng nghề Liêu Xá

Xã Liêu Xá

QĐ số 1360/QĐ-UB ngày 22/7/2003

4,11

Đề nghị mở rộng diện tích

Huyện Văn Giang

4

Khu công nghiệp làng nghề Xuân Quan

Xã Xuân Quan

QĐ số 1881/QĐ-UB ngày 24/9/2003

8,2

Đề nghị mở rộng diện tích

5

Cụm công nghiệp sạch Văn Giang

Xã Tân Tiến

QĐ số 555/QĐ-UBND ngày 7/3/2008

54,12

Lấp đầy 100%

6

Cụm công nghiệp Tân Tiến

Xã Tân Tiến

QĐ số 1282/QĐ-UBND ngày 7/7/2008

50

Lấp đầy 100%

Huyện Văn Lâm

7

Khu công nghiệp làng nghề tái chế nhựa Minh Khai

Minh Khai-Như Quỳnh

QĐ số 3282/QĐ-UB ngày 27/12/2002

11,27

Lấp đầy 100%

8

Cụm công nghiệp Tân Quang

Xã Tân Quang

QĐ số 2794/QĐ-UBND ngày 29/12/2009

241,02

Lấp đầy 100%

9

Cụm công nghiệp làng nghề Chỉ Đạo

Xã Chỉ Đạo

QĐ số 491/QĐ-UBND ngày 27/02/2010

21,88

Chưa triển khai

Tổng quỹ đất đã quy hoạch

394,55

- Xây dựng mới 17 cụm công nghiệp và mở rộng 05 cụm công nghiệp với tổng diện tích tăng thêm 784,31 ha. Dự kiến lấp đầy 60-65% diện tích đất công nghiệp, gồm:

TT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Diện tích (ha)

Định hướng ngành nghề

Thành phố Hưng Yên

1

Cụm công nghiệp Bảo Khê

Thôn Tiền Thắng và Đoàn Thượng, xã Bảo Khê

50

Chế biến nông sản, dịch vụ công nghiệp...

2

Cụm công nghiệp thôn Cao Thôn

Thôn Cao Thôn, xã Bảo Khê

10

Sản xuất các sản phẩm và hương liệu hương thơm

Huyện Tiên Lữ

3

Cụm công nghiệp Ngô Quyền

Xã Hưng Đạo và xã Ngô Quyền

30

Chế biến nông sản, công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp khác

4

Cụm công nghiệp Thiện Phiến

Xã Thiện Phiến

30

Chiến biến nông sản và tiểu thủ công nghiệp khác

Huyện Phù Cừ

5

Cụm công nghiệp Trần Cao-Quang Hưng

Thị trấn Trần Cao và xã Quang Hưng

21,49

Chế biến lương thực, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, sản xuất phân bón, hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu, may mặc....

6

Cụm công nghiệp Quán Đỏ

Xã Đoàn Đào

30

Chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản khác, dịch vụ công nghiệp...

Huyện Kim Động

7

Cụm công nghiệp Lương Hằng, Hiệp Cường

Thị trấn Lương Bằng và xã Hiệp Cường

50

Công nghiệp nhẹ, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến nông lâm sản, thức ăn chăn nuôi.

8

Cụm công nghiệp Phú Thịnh

Xã Phú Thịnh

25

Sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến gỗ, mây tre đan...

Huyện Ân Thi

9

Cụm công nghiệp Phù Ủng

Xã Phù Ủng

40

Thủ công mỹ nghệ, ngành nghề truyền thống, dịch vụ công nghiệp...

10

Cụm công nghiệp Vân Du, Quang Vinh

2 xã vân Du và Quang Vinh

30

Cơ khí, công nghiệp phụ trợ, tiểu thủ công nghiệp khác

Huyện Khoái Châu

11

Cụm công nghiệp Khoái Châu

Xã Bình Kiều, thị trấn Khoái Châu

30

Chế biến nông sản, tiểu thủ công nghiệp khác

12

Cụm công nghiệp Đông Khoái Châu

Xã Việt Hoà

30

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ, dịch vụ công nghiệp.

Huyện Yên Mỹ

13

Cụm công nghiệp Liêu Xá (mở rộng)

Xã Liêu Xá

5,89

Thuộc da, mây tre đan, tiểu thủ công nghiệp khác...

14

Cụm công nghiệp Minh Châu-Việt Cường- Thanh Long

3 xã Minh Châu, Việt Cường, Thanh Long

50

Sản xuất nhựa, mộc dân dụng, đóng thùng bệ ô tô, tiểu thủ công nghiệp khác.

15

Cụm công nghiệp Yên Phú

Xã Yên Phú

50

Chế biến nông sản, lương thực- thực phẩm, tiểu thủ công nghiệp khác.

Huyện Văn Giang

16

Cụm công nghiệp Xuân Quan (mở rộng)

Xã Xuân Quan

9,8

Chế biến nông sản, thực phẩm, công nghiệp nhẹ, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng....

17

Cụm công nghiệp sạch Văn Giang (mở rộng)

Xã Tân Tiến

20

Công nghiệp điện-điện tử, lắp ráp cơ khí, chế biến, sản xuất hàng tiêu dùng, dược phẩm

18

Cụm công nghiệp Tân Tiến (mở rộng)

Xã Tân Tiến

20

Công nghiệp nhẹ.

Huyện Văn Lâm

19

Cụm công nghiệp Minh Khai (mở rộng)

Thị trấn Như Quỳnh

18,73

Tái chế nhựa.

20

Cụm công nghiệp Đại Đồng

Xã Đại Đồng

36,4

Tiểu thủ công nghiệp đa ngành.

Huyện Mỹ Hào

21

Cụm công nghiệp Dị Sử

Xã Dị Sử

27

Cơ khí, tái chế nhựa...

22

Cụm công nghiệp Hoà Phong

Xã Hoà Phong

50

Chế biến lương thực, thực phẩm và tiểu thủ công nghiệp khác.

Tổng diện tích quy hoạch và mở rộng tăng thêm

664,31

Ghi chú: Trong giai đoạn 2011-2015 quy hoạch xây dựng mới 17 cụm công nghiệp, 05 cụm công nghiệp đã thành lập được mở rộng.
2.2 Giai đoạn 2016-2020:
Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Hưng Yên được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tình hình thực tế trong việc lấp đầy của các cụm công nghiệp, tỉnh tiếp tục xem xét điều chỉnh bổ sung và mở rộng các cụm công nghiệp đảm bảo các quy định hiện hành; dự kiến lấp đầy khoảng 70-80% diện tích đất công nghiệp có thể cho thuê, gồm:

STT

Tên cụm công nghiệp

Địa điểm

Diện tích
(ha)

Định hướng ngành nghề

Huyện Tiên Lữ

1

CCN Dị Chế

Xã Dị Chế

25

Chế biến nông sản, dịch vụ công nghiệp, TTCN khác.

Huyện Phù Cừ

2

CCN Đình Cao (mở rộng)

Xã Đình Cao

17,5

CB nông sản, đồ hộp xuất khẩu, hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu,..

Huyện Kim Động

3

CCN Lương Bằng - Hiệp Cường (mở rộng)

TT Lương Bằng và xã Hiệp Cường

25

CN nhẹ, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến nông lâm sản, thức ăn chăn nuôi.

4

CCN Hùng An

Xã Hùng An

20

Chế biến nông sản, TTCN khác

Huyện Ân Thi

5

CCN Hoàng Hoa Thám - Vặn Nhuệ

2 xã H.H.Thám-Văn Nhuệ

30

Chế biến nông sản, LT-TP, TTCN khác.

6

CCN Quảng Lãng - Đặng Lễ

2 xã Q.Lãng-Đặng Lễ

30

Cơ khí, CN phụ trợ, kho bãi, dịch vụ CN.

Huyện Khoái Châu

7

CCN Nam Khoái Châu

2 xã Thành Công - Thuần Hưng

30

CB nông sản, LT-TP, CN nhẹ TTCN khác.

8

CCN Tây Khoái Châu

3 xã Đông Kết - Tân Châu-Tứ Dân

30

Chế biến nông sản, dược liệu, TTCN khác.

Huyện Yên Mỹ

9

CCN Yên Phú (mở rộng)

Xã Yên Phú

15

CB nông sản, lương thực - thụ phẩm, TTCN khác

Huyện Văn Lâm

10

CCN Minh Hải

Xã Minh Hải

48

SX hàng thủ công mỹ nghệ, thiết bị phụ trợ phục vụ các ngành (nông nghiệp, hàng tiêu dùng và xuất khẩu

11

CCN Lạc Đạo

Xã Lạc Đạo

20

CB nông sản, TTCN khác

Huyện Mỹ Hào

12

CCN Phùng Chí Kiên

Xã Phùng Chí Kiên

50

CN phụ trợ, kho bãi, dịch vụ công nghiệp, TTCN khác

Ghi chú: Trong giai đoạn 2016-2020, các cụm công nghiệp quy hoạch xây dạng mới và mở rộng được … cứ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Hưng Yên được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Tỉnh tiếp tục điều chỉnh bổ sung, mở rộng các cụm công nghiệp … hợp với nhu cầu của địa phương.