Document: Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2016 duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "04/03/2016", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2016 duyệt Kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Tường Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Vĩnh Tường, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Kế hoạch năm 2016

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.351,12

71,9

9.284,19

64,47

-1.066,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.326,44

43,9

5.458,78

37,91

-867,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.622,07

11,3

1.405,38

9,76

-216,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

516,78

3,59

546,78

3,80

30,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.809,03

12,6

1.662,55

11,55

-146,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,81

0,53

210,71

1,46

133,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.031,83

28

5.098,76

35,41

1.066,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,05

0,06

9,05

0,06

0

2.2

Đất an ninh

CAN

2,95

0,02

3,95

0,03

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

0

129,75

0,90

129,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,76

0,1

93,98

0,65

80,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,98

0,23

282,98

1,97

250,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,85

0,3

145,57

1,01

101,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0

1,70

0,01

1,70

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.644,16

11,4

1.753,60

12,18

109,44

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

5,56

0,04

5,56

0,04

0

2.10

Đất Danh lam thắng cảnh

DDL

33,54

0,23

33,54

0,23

0

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,06

0,04

14,23

0,10

8,17

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.045,81

7,26

1.215,46

8,44

169,65

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

158,75

1,1

177,15

1,23

18,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,40

0,14

24,56

0,17

4,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,46

0,03

4,46

0,03

0

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,13

0,09

14,64

0,10

1,51

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,97

0,61

108,22

0,75

20,25

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,39

0,18

25,39

0,18

0

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,39

0,1

14,39

0,10

0

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,20

0,02

3,20

0,02

0

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,09

16,20

0,11

2,75

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,29

4,7

742,50

5,16

65,21

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

174,54

1,21

277,54

1,93

103,00

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,01

1,15

0,01

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,35

0,12

17,35

0,12

0

Tổng cộng:

14.400,30

100

14.400,30

100,00

0

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trong đó:
5.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
5.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
5.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)

Content:
Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Vĩnh Tường, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Vĩnh Tường trong năm kế hoạch 2016:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng 2015

Kế hoạch năm 2016

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.351,12

71,9

9.284,19

64,47

-1.066,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.326,44

43,9

5.458,78

37,91

-867,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.622,07

11,3

1.405,38

9,76

-216,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

516,78

3,59

546,78

3,80

30,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.809,03

12,6

1.662,55

11,55

-146,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,81

0,53

210,71

1,46

133,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.031,83

28

5.098,76

35,41

1.066,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,05

0,06

9,05

0,06

0

2.2

Đất an ninh

CAN

2,95

0,02

3,95

0,03

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

0

129,75

0,90

129,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,76

0,1

93,98

0,65

80,22

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,98

0,23

282,98

1,97

250,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,85

0,3

145,57

1,01

101,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0

1,70

0,01

1,70

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.644,16

11,4

1.753,60

12,18

109,44

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

5,56

0,04

5,56

0,04

0

2.10

Đất Danh lam thắng cảnh

DDL

33,54

0,23

33,54

0,23

0

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,06

0,04

14,23

0,10

8,17

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.045,81

7,26

1.215,46

8,44

169,65

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

158,75

1,1

177,15

1,23

18,40

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,40

0,14

24,56

0,17

4,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,46

0,03

4,46

0,03

0

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,13

0,09

14,64

0,10

1,51

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,97

0,61

108,22

0,75

20,25

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,39

0,18

25,39

0,18

0

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,39

0,1

14,39

0,10

0

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,20

0,02

3,20

0,02

0

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,09

16,20

0,11

2,75

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,29

4,7

742,50

5,16

65,21

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

174,54

1,21

277,54

1,93

103,00

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,01

1,15

0,01

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,35

0,12

17,35

0,12

0

Tổng cộng:

14.400,30

100

14.400,30

100,00

0

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trong đó:
5.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
5.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
5.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)