Document: Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND chỉ số theo dõi đánh giá Nước sạch Vệ sinh môi trường Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/04/2016", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/04/2016", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/04/2016", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/04/2016", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/04/2016", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND chỉ số theo dõi đánh giá Nước sạch Vệ sinh môi trường Thừa Thiên Huế 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014, với 08 chỉ số và 20 chỉ tiêu như sau:

TT

Chỉ số

Nội dung

Kết quả năm 2015

1

Chỉ số 1

1A

Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh.

95,2%

1B

Tỷ lệ người nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh.

91,7%

2

Chỉ số 2

2

Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch theo QCVN : 02/2009/BYT của Bộ Y tế.

75%

3

Chỉ số 3

3A

Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu.

92,3%

3B

Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh.

85%

3C

Tỷ lệ hộ gia đình nghèo nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh.

62,3%

3D

Số nhà tiêu tăng thêm trong năm.

3.671

4

Chỉ số 4

4A

Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh.

99,2%

4B

Tỷ lệ trường học chỉ có nước hợp vệ sinh.

0,4%

4C

Tỷ lệ trường học chỉ có nhà tiêu hợp vệ sinh.

0,4%

5

Chỉ số 5

5A

Tỷ lệ trạm Y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh.

100%

5B

Tỷ lệ trạm Y tế chỉ có nước hợp vệ sinh.

0,0%

5C

Tỷ lệ trạm Y tế chỉ có nhà tiêu hợp vệ sinh.

0,0%

6

Chỉ số 6

6

Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh.

65,0%

7

Chỉ số 7

7A

Số người được sử dụng nước theo thiết kế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm.

-

7B

Số người được sử dụng nước theo thực tế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm.

31.547

8

Chỉ số 8

8

Tỷ lệ hiện trạng hoạt động các công trình cấp nước tập trung:

8A

Bền vững.

0,0%

8B

Trung bình.

21,4%

8C

Kém hiệu quả.

67,9%

8D

Không hoạt động.

10,7%

Bộ chỉ số sau khi công bố được chuyển lên website của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế để các tổ chức, cá nhân có thể tra cứu, sử dụng khi cần thiết.

Content:
Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014, với 08 chỉ số và 20 chỉ tiêu như sau:

TT

Chỉ số

Nội dung

Kết quả năm 2015

1

Chỉ số 1

1A

Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh.

95,2%

1B

Tỷ lệ người nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh.

91,7%

2

Chỉ số 2

2

Tỷ lệ số dân nông thôn sử dụng nước sạch theo QCVN : 02/2009/BYT của Bộ Y tế.

75%

3

Chỉ số 3

3A

Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu.

92,3%

3B

Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh.

85%

3C

Tỷ lệ hộ gia đình nghèo nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh.

62,3%

3D

Số nhà tiêu tăng thêm trong năm.

3.671

4

Chỉ số 4

4A

Tỷ lệ trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh.

99,2%

4B

Tỷ lệ trường học chỉ có nước hợp vệ sinh.

0,4%

4C

Tỷ lệ trường học chỉ có nhà tiêu hợp vệ sinh.

0,4%

5

Chỉ số 5

5A

Tỷ lệ trạm Y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh.

100%

5B

Tỷ lệ trạm Y tế chỉ có nước hợp vệ sinh.

0,0%

5C

Tỷ lệ trạm Y tế chỉ có nhà tiêu hợp vệ sinh.

0,0%

6

Chỉ số 6

6

Tỷ lệ hộ gia đình có chuồng trại gia súc hợp vệ sinh.

65,0%

7

Chỉ số 7

7A

Số người được sử dụng nước theo thiết kế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm.

-

7B

Số người được sử dụng nước theo thực tế từ các công trình cấp nước tập trung được xây mới, cải tạo, nâng cấp trong năm.

31.547

8

Chỉ số 8

8

Tỷ lệ hiện trạng hoạt động các công trình cấp nước tập trung:

8A

Bền vững.

0,0%

8B

Trung bình.

21,4%

8C

Kém hiệu quả.

67,9%

8D

Không hoạt động.

10,7%

Bộ chỉ số sau khi công bố được chuyển lên website của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế để các tổ chức, cá nhân có thể tra cứu, sử dụng khi cần thiết.