Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1420/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/07/2022", "sign_number": "1420/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1420/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.282,57

815,48

960,56

1.481,97

733,67

762,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

441,98

334,06

668,57

1.071,92

516,06

526,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

350,48

144,28

426,65

755,39

460,29

322,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

350,48

144,28

426,65

755,39

460,29

322,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

12,17

88,14

114,80

39,37

8,20

100,45

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

17,69

80,63

13,08

68,62

22,69

61,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +... +(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.282,57

815,48

960,56

1.481,97

733,67

762,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.260,97

441,98

334,06

668,57

1.071,92

516,06

526,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.312,76

350,48

144,28

426,65

755,39

460,29

322,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.312,76

350,48

144,28

426,65

755,39

460,29

322,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

790,38

12,17

88,14

114,80

39,37

8,20

100,45

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.011,12

17,69

80,63

13,08

68,62

22,69

61,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

228,21

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS