Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6881/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam đường Tân Kỳ Tân Qúy phường Bình Hưng Hòa

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6881/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam đường Tân Kỳ Tân Qúy phường Bình Hưng Hòa

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam đường Tân Kỳ Tân Qúy (khu 1), phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 109,38 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 94,78 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng (khu vực A9, A10 khống chế tầng cao tối đa 3 tầng).
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 14,6 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 8,23 ha, trong đó gồm:
- Đất Thương mại dịch vụ C1 : diện tích đất 2,04 ha
Mật độ xây dựng :35%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ C2 : diện tích đất 0,76 ha
Mật độ xây dựng :35%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Trường tiểu học D2 : diện tích đất 1,29 ha
Mật độ xây dựng : 25%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường tiểu học D3 : diện tích đất 1,69 ha
Mật độ xây dựng : 25%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường trung học cơ sở D1 : diện tích đất 2,45 ha
Mật độ xây dựng : 25%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 13,43 ha.
Mật độ xây dựng : 5-10%.
Tầng cao tối đa : 1 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 109,38 ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 94,78 ha,
* Mật độ xây dựng : 40 - 60%.
* Tầng cao trung bình : 2- 5 tầng (khu vực A9, A10 khống chế tầng cao tối đa 3 tầng).
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, biệt thự, chung cư): 14,6 ha.
* Mật độ xây dựng : 20 - 40%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 8,23 ha, trong đó gồm:
- Đất Thương mại dịch vụ C1 : diện tích đất 2,04 ha
Mật độ xây dựng :35%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Đất Thương mại dịch vụ C2 : diện tích đất 0,76 ha
Mật độ xây dựng :35%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 5 tầng.
- Trường tiểu học D2 : diện tích đất 1,29 ha
Mật độ xây dựng : 25%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường tiểu học D3 : diện tích đất 1,69 ha
Mật độ xây dựng : 25%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
- Trường trung học cơ sở D1 : diện tích đất 2,45 ha
Mật độ xây dựng : 25%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 4 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 13,43 ha.
Mật độ xây dựng : 5-10%.
Tầng cao tối đa : 1 tầng.