Document: Điều 1 Quyết định 107/2014/QĐ-UBND giá cho thuê cơ sở hạ tầng sản xuất kinh doanh dịch vụ nghề cá Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "107/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "107/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "107/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "107/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/12/2014", "sign_number": "107/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 107/2014/QĐ-UBND giá cho thuê cơ sở hạ tầng sản xuất kinh doanh dịch vụ nghề cá Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm thời giá cho thuê cơ sở hạ tầng tại các cảng cá đối với phần diện tích đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khai thác các cảng cá và phần diện tích đã ký kết hợp đồng cho thuê cơ sở hạ tầng để sản xuất kinh doanh, dịch vụ nghề cá tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá thuê (đồng)

1

Các vị trí có xây dựng mái che

m2/năm

200.000

2

Sử dụng kiốt

m2/năm

380.000

3

Các vị trí không xây dựng mái che

a

Vị trí số 01

m2/năm

100.000

b

Vị trí số 02

m2/năm

75.000

c

Chế biến hải sản xuất khẩu

m2/năm

13.000

d

Tại cảng cá Cà Ná mở rộng:

-

Kho lạnh, chế biến hải sản

m2/năm

25.000

-

Đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

13.000

Content:
Điều 1. Quy định tạm thời giá cho thuê cơ sở hạ tầng tại các cảng cá đối với phần diện tích đã được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Ban Quản lý Khai thác các cảng cá và phần diện tích đã ký kết hợp đồng cho thuê cơ sở hạ tầng để sản xuất kinh doanh, dịch vụ nghề cá tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá thuê (đồng)

1

Các vị trí có xây dựng mái che

m2/năm

200.000

2

Sử dụng kiốt

m2/năm

380.000

3

Các vị trí không xây dựng mái che

a

Vị trí số 01

m2/năm

100.000

b

Vị trí số 02

m2/năm

75.000

c

Chế biến hải sản xuất khẩu

m2/năm

13.000

d

Tại cảng cá Cà Ná mở rộng:

-

Kho lạnh, chế biến hải sản

m2/năm

25.000

-

Đóng, sửa tàu thuyền

m2/năm

13.000