Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Lào Cai

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
1. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Hệ số tính giá cụ thể

Mức giá nước phân theo khu vực (đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Kí hiệu

KV I

KV II

KV III

1

Hộ dân cư

- Từ mức 1m3-10m3 đầu

SH1

0,8

0,8

3.400

Content:
Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Hệ số tính giá tối đa so với giá bình quân (Hi)

Hệ số tính giá cụ thể

Mức giá nước phân theo khu vực (đồng/m3)

Mức (m3/đồng hồ/tháng)

Kí hiệu

KV I

KV II

KV III

1

Hộ dân cư

- Từ mức 1m3-10m3 đầu

SH1

0,8

0,8

3.400