Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND mức chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "09/02/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND mức chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Long An

Điều 1. Quy định định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Long An. Cụ thể như sau:
...
6.500.000 đồng/báo cáo

5.200.000 đồng/báo cáo

3.900.000 đồng/báo cáo

- Báo cáo lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án, dự thảo (nếu trong dự án, dự thảo có quy định liên quan đến vấn đề bình đẳng giới).

2.000.000 đồng/báo cáo

1.600.000 đồng /báo cáo

1.200.000 đồng /báo cáo

- Bản đánh giá thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản (nếu trong dự án, dự thảo có quy định thủ tục hành chính).

2.000.000 đồng/báo cáo

1.600.000 đồng /báo cáo

1.200.000 đồng /báo cáo

- Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

4.000.000 đồng/báo cáo

3.200.000 đồng /báo cáo

2.400.000 đồng /báo cáo

- Báo cáo kinh nghiệm nước ngoài liên quan đến đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

3.000.000 đồng/báo cáo

2.400.000 đồng /báo cáo

1.800.000 đồng /báo cáo

- Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật.

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề.

5.500.000 đồng/báo cáo

4.400.0000 đồng/báo cáo

3.300.0000 đồng/báo cáo

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật đột xuất.

3.300.000 đồng/báo cáo

2.600.000 đồng/báo cáo

2.000.000 đồng/báo cáo

Báo cáo tình hình xử lý kiến nghị sửa đổi, bổ sung, ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.

3.300.000 đồng/báo cáo

Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật của UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

3.700.000 đồng/ báo cáo

Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp huyện gửi UBND cấp tỉnh.

1.900.000 đồng/ báo cáo

Báo cáo tổng hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật do UBND cấp xã gửi UBND cấp huyện.

1.000.000 đồng/ báo cáo

d) Chi soạn thảo văn bản góp ý; báo cáo thẩm định, thẩm tra văn bản của cơ quan thẩm định, thẩm tra

- Văn bản góp ý

270.000 đồng/ văn bản

220.000 đồng/ văn bản

160.000 đồng/ văn bản

- Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm tra đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

750.000 đồng/ báo cáo

- Báo cáo thẩm định, thẩm tra đối với dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân

750.000 đồng/báo cáo

600.000 đồng/ báo cáo

450.000 đồng/ báo cáo

đ) Chi chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, các loại báo cáo, tờ trình văn bản, dự thảo văn bản

300.000/ lần chỉnh lý

240.000/ lần chỉnh lý

180.000/ lần chỉnh lý

e) Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị và họp báo

- Tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị phục vụ công tác xây dựng dự kiến chương trình, soạn thảo, đánh giá tác động, góp ý, thẩm định, thẩm tra văn bản; điều tra, khảo sát; theo dõi, đánh giá về tình hình thi hành pháp luật:

Chủ trì

150.000 đồng/ người/ cuộc họp

100.000 đồng/ người/ cuộc họp

70.000 đồng/ người/ cuộc họp

Các thành viên tham dự

100.000 đồng/ người/ cuộc họp

70.000 đồng/ người/ cuộc họp

50.000 đồng/ người/ cuộc họp

Ý kiến tham luận bằng văn bản của thành viên tham dự

220.000 đồng/ văn bản

160.000 đồng/ văn bản

110.000 đồng/ văn bản

- Tham dự cuộc họp báo công bố các văn bản quy phạm pháp luật đã được cấp có thẩm quyền ký ban hành

Chủ trì

150.000 đồng/ người/ cuộc họp

100.000 đồng/ người/ cuộc họp

70.000 đồng/ người/ cuộc họp

Các thành viên tham dự

70.000 đồng/ người/ cuộc họp

50.000 đồng/ người/ cuộc họp

50.000 đồng/ người/ cuộc họp

g) Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lập
Trong trường hợp đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; đề nghị, dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; tờ trình, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và các báo cáo chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp phải lấy ý kiến tư vấn, phản biện của các chuyên gia độc lập thì mức chi 1.500.000 đồng/văn bản.
h) Các nội dung và mức chi khác cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân chưa quy định tại Quyết định này, như: dịch và hiệu đính tài liệu, công tác phí, họp, hội nghị, tọa đàm, sơ kết, tổng kết, điều tra, khảo sát, điều tra xã hội học, lập hệ cơ sở dữ liệu, rà soát, hệ thống hóa, văn phòng phẩm, in ấn, sao chụp tài liệu, ... được áp dụng thực hiện theo các chế độ chi tiêu tài chính hiện hành.
6. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật
a) Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện trên cơ sở các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại khoản 4 và khoản 5 của Điều này và được thực hiện như sau:

Loại văn bản

Cấp ban hành

Định mức phân bổ (đồng/văn bản)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân ban hành mới hoặc thay thế

Cấp tỉnh

23.000.000

Cấp huyện

14.000.000

Cấp xã

9.000.000

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân sửa đổi, bổ sung

Cấp tỉnh

18.400.000

Cấp huyện

11.200.000

Cấp xã

Content:
Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện trên cơ sở các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại khoản 4 và khoản 5 của Điều này và được thực hiện như sau:

Loại văn bản

Cấp ban hành

Định mức phân bổ (đồng/văn bản)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân ban hành mới hoặc thay thế

Cấp tỉnh

23.000.000

Cấp huyện

14.000.000

Cấp xã

9.000.000

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân sửa đổi, bổ sung

Cấp tỉnh

18.400.000

Cấp huyện

11.200.000

Cấp xã