Document: Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5374/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5374/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

41.241,58

89,16

30.897,86

66,80

1.1

Đất trồng lúa

755,46

1,83

536,05

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

472,33

1,15

404,09

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.865,14

11,80

2.287,79

7,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.876,54

84,57

25.248,77

81,72

1.4

Đất rừng sản xuất

37,66

0,09

88,68

0,29

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

344,38

0,84

84,01

0,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

362,40

0,88

2.652,56

8,58

2

Đất phi nông nghiệp

5.014,25

10,84

15.359,85

33,20

2.1

Đất quốc phòng

370,13

7,38

665,15

4,33

2.2

Đất an ninh

39,18

0,78

46,11

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

4.344,00

28,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

132,35

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,94

0,58

445,98

2,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,77

0,89

82,28

0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,27

0,07

177,82

1,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.091,99

41,72

5.211,26

33,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.206,67

57,68

3.703,62

71,07

-

Đất thủy lợi

426,95

20,41

503,75

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,71

0,56

34,46

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

13,29

0,64

19,44

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

67,91

3,25

79,97

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

14,00

0,67

515,58

9,89

-

Đất công trình năng lượng

1,94

0,09

12,61

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,11

0,10

1,35

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,18

0,01

1,50

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,25

1,02

19,14

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,54

1,60

44,65

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,47

3,51

176,06

3,38

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

209,27

10,00

65,85

1,26

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,98

0,14

2,59

0,05

-

Đất chợ

6,72

0,32

5,70

0,11

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

4,00

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,44

0,17

9,18

0,06

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,10

0,04

141,56

0,92

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.248,99

24,91

2.555,62

16,64

2.13

Đất ở tại đô thị

-

-

176,00

1,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,08

0,34

21,24

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,02

1,56

0,01

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,89

0,08

3,12

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

488,20

9,74

477,83

3,11

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

666,23

13,29

864,79

5,63

3

Đất chưa sử dụng

1,88

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

497,00

1,07

2

Đất đô thị

-

-

4.250,00

9,19

3

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

25.667,87

55,49

4

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

88,68

0,19

5

Khu du lịch

-

-

988,00

2,14

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

4.476,35

9,68

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

451,68

0,98

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

9.737,78

21,05

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

2.632,59

5,69

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.351,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

573,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.560,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,11

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.331,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

251,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

467,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.463,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

640,39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

640,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Xã Xuân Đông

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,88

1,88

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,88

1,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

41.241,58

89,16

30.897,86

66,80

1.1

Đất trồng lúa

755,46

1,83

536,05

1,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

472,33

1,15

404,09

1,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.865,14

11,80

2.287,79

7,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.876,54

84,57

25.248,77

81,72

1.4

Đất rừng sản xuất

37,66

0,09

88,68

0,29

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

344,38

0,84

84,01

0,27

1.6

Đất nông nghiệp khác

362,40

0,88

2.652,56

8,58

2

Đất phi nông nghiệp

5.014,25

10,84

15.359,85

33,20

2.1

Đất quốc phòng

370,13

7,38

665,15

4,33

2.2

Đất an ninh

39,18

0,78

46,11

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

4.344,00

28,28

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

132,35

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,94

0,58

445,98

2,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,77

0,89

82,28

0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,27

0,07

177,82

1,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.091,99

41,72

5.211,26

33,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.206,67

57,68

3.703,62

71,07

-

Đất thủy lợi

426,95

20,41

503,75

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,71

0,56

34,46

0,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

13,29

0,64

19,44

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

67,91

3,25

79,97

1,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

14,00

0,67

515,58

9,89

-

Đất công trình năng lượng

1,94

0,09

12,61

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

2,11

0,10

1,35

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,18

0,01

1,50

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,25

1,02

19,14

0,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

33,54

1,60

44,65

0,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,47

3,51

176,06

3,38

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

209,27

10,00

65,85

1,26

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

2,98

0,14

2,59

0,05

-

Đất chợ

6,72

0,32

5,70

0,11

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

4,00

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,44

0,17

9,18

0,06

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,10

0,04

141,56

0,92

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.248,99

24,91

2.555,62

16,64

2.13

Đất ở tại đô thị

-

-

176,00

1,15

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,08

0,34

21,24

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,04

0,02

1,56

0,01

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,89

0,08

3,12

0,02

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

488,20

9,74

477,83

3,11

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

666,23

13,29

864,79

5,63

3

Đất chưa sử dụng

1,88

-

-

-

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

497,00

1,07

2

Đất đô thị

-

-

4.250,00

9,19

3

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

25.667,87

55,49

4

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

88,68

0,19

5

Khu du lịch

-

-

988,00

2,14

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

4.476,35

9,68

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

451,68

0,98

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

9.737,78

21,05

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

2.632,59

5,69

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.351,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

573,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.560,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

150,11

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

150,11

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10.331,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

251,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

467,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9.463,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,39

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

94,45

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

51,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

640,39

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

640,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13,39

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Xã Xuân Đông

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,88

1,88

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,88

1,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Mỹ.