Document: Điều 1 Quyết định 267/2002/QĐ-UB vốn đầu tư xây dựng cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ An Giang năm 2002

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/01/2002", "sign_number": "267/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/01/2002", "sign_number": "267/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/01/2002", "sign_number": "267/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/01/2002", "sign_number": "267/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/01/2002", "sign_number": "267/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Hoàng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 267/2002/QĐ-UB vốn đầu tư xây dựng cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ An Giang năm 2002 có nội dung như sau:

Điều 1. : Giao Kế hoạch Đầu tư Xây dựng cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2002 thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương, tổng số là: 190.000 triệu đồng. Bao gồm :
ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục

Diên tích (ha)

Số hộ

Kế hoạch 2002

Tổng số

247,65

9.649

190.000

1

H. An Phú

52,22

1.692

42.100

2

H. Tân Châu

55,81

2.186

43.000

3

TX. Châu Đốc

27,59

1.182

25.500

4

H. Phú Tân

32,20

1.047

25.400

5

H. Tịnh Biên

14,05

653

9.000

6

H. Tri Tôn

17,53

881

7.400

7

H. Châu Thành

10,64

488

6.600

8

H. Thoại Sơn

8,94

417

6.800

9

H. Châu Phú

22,88

818

20.600

10

H. Chợ Mới

5,79

285

3.600

(Danh mục chi tiết đính kèm theo Quyết định)

Content:
Điều 1. : Giao Kế hoạch Đầu tư Xây dựng cụm tuyến dân cư vùng ngập lũ trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2002 thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương, tổng số là: 190.000 triệu đồng. Bao gồm :
ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục

Diên tích (ha)

Số hộ

Kế hoạch 2002

Tổng số

247,65

9.649

190.000

1

H. An Phú

52,22

1.692

42.100

2

H. Tân Châu

55,81

2.186

43.000

3

TX. Châu Đốc

27,59

1.182

25.500

4

H. Phú Tân

32,20

1.047

25.400

5

H. Tịnh Biên

14,05

653

9.000

6

H. Tri Tôn

17,53

881

7.400

7

H. Châu Thành

10,64

488

6.600

8

H. Thoại Sơn

8,94

417

6.800

9

H. Châu Phú

22,88

818

20.600

10

H. Chợ Mới

5,79

285

3.600

(Danh mục chi tiết đính kèm theo Quyết định)