Document: Điều 1 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thị Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

Stt

Khu vực sử dụng nước

Giá tiêu thụ nước sạch theo lộ trình các năm (đồng/m3)

2017

2018

2019

2020

2021

1

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị, khu công nghiệp

- Từ 0 đến 10 m3 đầu tiên

6.600

7.000

7.400

7.800

8.200

- Từ trên 10 m3 đến 20 m3

8.800

9.300

9.800

10.300

10.900

- Từ trên 20 m3

11.000

11.600

12.200

12.900

13.600

2

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn

6.600

7.000

7.400

7.800

8.200

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng cho các đối tượng là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình cung ứng và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

Stt

Khu vực sử dụng nước

Giá tiêu thụ nước sạch theo lộ trình các năm (đồng/m3)

2017

2018

2019

2020

2021

1

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực đô thị, khu công nghiệp

- Từ 0 đến 10 m3 đầu tiên

6.600

7.000

7.400

7.800

8.200

- Từ trên 10 m3 đến 20 m3

8.800

9.300

9.800

10.300

10.900

- Từ trên 20 m3

11.000

11.600

12.200

12.900

13.600

2

Sinh hoạt của hộ dân cư tại khu vực nông thôn

6.600

7.000

7.400

7.800

8.200

Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, được áp dụng cho các đối tượng là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình cung ứng và sử dụng nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Phước.