Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cải tạo, chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương, tỷ lệ 1/500; phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính - quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội với những nội dung chính sau:
...
9.216

N13.1

Đất xây dựng công trình

1.211

N13.2

Đất đường GT nội bộ rộng 5,5m

362

14

N14

Hỗn hợp (DV, TM. VP, ở)

Công ty CP Đầu tư và Khai thác Kinh doanh Hà Nội

12.062,6

6.068

50,3

4, 5, 21, 22, 24, 26 và 32

102.315

15

N1S

16

N16

Đất an ninh quốc phòng + đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

2.377

N16.1

Đất an ninh quốc phòng

823

Thực hiện theo dự án riêng

N16.2

Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

1.554

Thực hiện theo dự án riêng

17

N17

Đất nhà ở cao tầng

Tổng Công ty Đầu tư và phát triển nhà HN

6.792

1.867

27,0

12-15 và 18

26.661

780

Phục vụ di dân GPMB

18

N18

5.164

2.120

41,0

9

15.160

544

19

N19

Đất an ninh quốc phòng

8.198

Thực hiện theo dự án riêng

N19.1

Công ty TNHH MTV 319 - BQP

1.774

1.146

64,6 (57,1)

6, 17 và 21

20.728 (*)

Trụ sở làm việc Công ty. Hiện có, chỉnh trang

N19.2

1.797

Thực hiện theo dự án riêng

N19.3

TCT Xây dựng công trình hàng không ACC

4.627

2.082

45 (39)

25

Thực hiện theo dự án riêng

20

N20

Dịch vụ thương mại, văn phòng, nhà ở; Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

7.780

4.451

57,2

5, 7, 12 và 30

N20.1

Hỗn hợp (DV, TM. VP, ở)

Viện Thiết kế BQP, Tổng Công ty Thành An và Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Ba Đình

6.147

3.145

51,0

7, 12 và 30

500

Trụ sở Viện TK BQP đã xây dựng cao 12 tầng

N20.2

Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

1.633

Thực hiện theo dự án riêng

21

N21

Đất nhà ở cao tầng và trụ sở, văn phòng làm việc

Content:
9.216

N13.1

Đất xây dựng công trình

1.211

N13.2

Đất đường GT nội bộ rộng 5,5m

362

14

N14

Hỗn hợp (DV, TM. VP, ở)

Công ty CP Đầu tư và Khai thác Kinh doanh Hà Nội

12.062,6

6.068

50,3

4, 5, 21, 22, 24, 26 và 32

102.315

15

N1S

16

N16

Đất an ninh quốc phòng + đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

2.377

N16.1

Đất an ninh quốc phòng

823

Thực hiện theo dự án riêng

N16.2

Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

1.554

Thực hiện theo dự án riêng

17

N17

Đất nhà ở cao tầng

Tổng Công ty Đầu tư và phát triển nhà HN

6.792

1.867

27,0

12-15 và 18

26.661

780

Phục vụ di dân GPMB

18

N18

5.164

2.120

41,0

9

15.160

544

19

N19

Đất an ninh quốc phòng

8.198

Thực hiện theo dự án riêng

N19.1

Công ty TNHH MTV 319 - BQP

1.774

1.146

64,6 (57,1)

6, 17 và 21

20.728 (*)

Trụ sở làm việc Công ty. Hiện có, chỉnh trang

N19.2

1.797

Thực hiện theo dự án riêng

N19.3

TCT Xây dựng công trình hàng không ACC

4.627

2.082

45 (39)

25

Thực hiện theo dự án riêng

20

N20

Dịch vụ thương mại, văn phòng, nhà ở; Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

7.780

4.451

57,2

5, 7, 12 và 30

N20.1

Hỗn hợp (DV, TM. VP, ở)

Viện Thiết kế BQP, Tổng Công ty Thành An và Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Ba Đình

6.147

3.145

51,0

7, 12 và 30

500

Trụ sở Viện TK BQP đã xây dựng cao 12 tầng

N20.2

Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

1.633

Thực hiện theo dự án riêng

21

N21

Đất nhà ở cao tầng và trụ sở, văn phòng làm việc