Document: Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/06/2005", "sign_number": "88/2005/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 88/2005/QĐ-UB quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc Tây bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công tỷ lệ 1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500, do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập và hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Vị trí, ranh giới và quy mô:
1.1. Vị trí: Khu mở rộng phiá Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công nằm về phía Tây và Tây Nam thành phố Hà Nội, thuộc địa giới hành chính phường Đại Kim và phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
1.2. Ranh giới:
- Phía Bắc và Đông Bắc giáp đường quy hoạch có mặt cắt ngang 40m (đường vành đai 2,5) và khu đô thị mới Định Công.
- Phía Tây Bắc giáp khu dân cư thôn Thượng – Phường Định Công.
- Phía Tây Nam giáp sông Tô Lịch.
- Phía Nam giáp khu di dân dự án thoát nước Hà Nội, khu nhà ở Bắc Linh Đàm mở rộng và sông Lừ.
- Phía Đông giáp sông Lừ và khu đô thị mới Bắc Đại Kim - Định Công.
- Phía Đông Nam giáp Khu đô thị mới Đại Kim - Định Công và dân cư thôn Đại Từ Phường Đại Kim.
1.3. Quy mô:
Tổng diện tích đất trong phạm vi lập quy hoạch: 1.357.650 m2
Trong đó: Phường Định Công: 1.282.722 m2 (128,27 ha)
Phường Đại Kim: 74.928 m2 (7,4928 ha)
Tổng số dân theo quy hoạch khoảng: 20.000 người
2. Mục tiêu:
Cụ thể hoá quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/2000 đã được Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt tại quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 13 tháng 5 năm 2003 nhằm mục đích hình thành một khu đô thị đồng bộ, hoàn chỉnh các công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, hỗ trợ cho khu dân cư hiện có, phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội của quận Hoàng Mai và thành phố Hà Nội.
Khớp nối hạ tầng kỹ thuật và công trình kiến trúc giữa khu xây mới với khu vực dân cư làng xóm hiện có và các khu đô thị mới Định Công, Đại Kim - Định Công, Khu nhà ở Bắc Linh Đàm…
Khai thác có hiệu quả quỹ đất xây dựng, tăng thêm quỹ nhà ở phục vụ cho các nhu cầu của người dân thủ đô, quỹ nhà ở di dân giải phóng mặt bằng, dãn dân nông nghiệp theo quy định, đồng thời tạo được môi trường, điều kiện sống ổn định cho nhân dân trong quá trình đô thị hoá.
Trên cơ sở quy hoạch chi tiết được duyệt, UBND thành phố sẽ xem xét giao chủ đầu tư tiến hành lập dự án đầu tư xây dựng khu đô thị theo đúng quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành và làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết có diện tích đất 1.357.650 m2 với các chức năng sử dụng đất như sau:
a. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp): (ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4) Bố trí ở trung tâm khu đô thị là các công trình hỗn hợp nhằm đảm bảo phục vụ cho cả khu đô thị. Ngoài ra được bố trí ở trung tâm của 03 đơn vị ở. Diện tích đất xây dựng công trình công cộng khu ở khoảng 70,504 m2.
b. Đất cây xanh, thể dục thể thao: (ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5) Các ô đất công viên cây xanh, thể dục thể thao được bố trí xen kẽ trong các đơn vị ở. Đất cây xanh được bố trí thành hệ thống tạo nên sự liên hoàn giữa các chức năng khác nhau của đơn vị ở đồng thời các dải cây xanh nối các khu đô thị mới với nhau. Diện tích đất cây xanh, thể dục thể dục thể thao khoảng113.721m2.
c. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3): Trong khu vực quy hoạch bố trí 01 trường phổ thông trung học ở trung tâm các đơn vị ở đảm bảo khả năng phục vụ tốt nhất cho khu đô thị và khu vực lân cận. Tổng diện tích trường học khoảng 12.685 m2.
d. Đất công cộng đơn vị ở: (ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1): Đất công cộng đơn vị ở gồm đất nhà trẻ, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, mẫu giáo, trạm y tế, đồn công an…) được phân bố cho từng đơn vị ở, đáp ứng kịp thời nhu cầu và đảm bảo an toàn sức khoẻ cho mọi người dân đồng thời tạo nên các trung tâm nhà trẻ cho trẻ vui chơi. Tổng diện tích đất công cộng đơn vị ở khoảng 63.851m2.
e. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX): Đất ở trong khu đô thị bao gồm nhà cao tầng và nhà thấp tầng, đất dãn dân, đất làng xóm với tổng diện tích: 506.309m2.
Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5): Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí tiếp giáp với các thôn xóm và ven hồ liên kết với khu cây xanh trung tâm và cây xanh hồ Định Công. Tổng diện tích xây dựng nhà thấp tầng: 64.405m2.
Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3) được bố trí bám dọc theo các trục đường lớn tận dụng lợi thế mặt đường, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích đất xây dựng nhà cao tầng: 104.458 m2.
Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3) phục vụ nhu cầu dãn dân và di dân giải phóng mặt bằng của khu vực. Tổng diện tích đất dãn dân: 43.125 m2.
Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang: (ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6) là khu làng xóm hiện có, khi thực hiện dự án được tiến hành cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch. Tổng diện tích đất làng xóm: 294.321 m2.
g) Đất xây dựng bãi đỗ xe: (ký hiệu: ĐX-1.1, ĐX-1.2, ĐX-2.1, ĐX-3.1) Các bãi đỗ xe được bố trí ở vị trí thuận tiện giao thông, đồng thời kết hợp bãi đỗ xe trong khu vực cây xanh để tăng hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích bãi đỗ xe: 23.199 m2.
h) Đất công trình văn hoá: (ký hiệu: VH-2.1, VH-2.2, VH-2.3, VH-2.4, VH-2.5) gồm chùa, đền và đài tưởng niệm Bác Hồ với tổng diện tích 16.515 m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chỉ tiêu các loại đất quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ(%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.357.650

100,00

1

Đất Di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo

16.515

1,22

2

Đất quốc phòng

41.458

3,05

3

Hồ điều hoà, hồ sen

198.174

14,60

4

Sông Lừ (Dự án riêng)

39.358

2,90

5

Đất xây dựng trạm cấp nước sạch (Dự án riêng)

3.578

0,26

6

Đất khu ở

1.058.567

77,97

100,00

6.1

Đất công cộng khu ở (đất xây dựng công trình hỗn hợp)

70.504

6,66

6.2

Đất giao thông

233.796

22,09

- Đất đường giao thông Thành phố

25.970

- Đất đường giao thông khu ở

175.987

- Đất đường ven sông Lừ có mặt cắt ngang ³ 13,5m (dự án riêng)

8.640

- Bãi đỗ xe

23.199

6.3

Đất cây xanh, TDTT

113.721

10,74

6.4

Đất trường Phổ thông trung học (PTTH)

12.685

1,20

6.5

Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

59,31

(Đất công cộng đơn vị ở bao gồm: Đất xây dựng trường học, nhà trẻ – mẫu giáo, trạm y tế, Công an phường…)
Các chỉ tiêu cụ thể quy định cho từng ô đất được thống kê trong bảng sau:
BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng ô đất

DT đất (m2)

DT đất XD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

Diện tích sàn(m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Chỉ tiêu đạt được (m2/ng)

Số người (người)

Số học sinh (HS)

I. Đất công cộng khu ở
(công trình hỗn hợp)

70.504

28.202

40

5,40

152.360

2,16

1

HH-1.2

Công trình hỗn hợp

7.490

2.996

40

5

14.980

2,00

2

HH-1.1

Công trình hỗn hợp

8.537

3.415

40

5

17.074

2,00

3

HH-2.1

Công trình hỗn hợp

14.190

5.676

40

7

39.732

2,80

4

HH-2.2

Công trình hỗn hợp

8.138

3.255

40

5

16.276

2,00

5

HH-3.1

Công trình hỗn hợp

7.610

3044

40

5

15.220

2,00

6

HH-3.2

Công trình hỗn hợp (có bố trí ô đất trạm xăng riêng)

9.513

3805,2

40

5

19.026

2,00

7

HH-3.3

Công trình hỗn hợp

10.944

4377,6

40

5

21.888

2,00

8

HH-3.4

Công trình hỗn hợp

4.082

1632,8

40

5

8.164

2,00

II. Đất trường học cấp III

12.685

3.805,5

30

5

19.028

1,5

951

1

TH-3.3

Trường PTTH

12.685

3805,5

30

5

19.028

1,5

951

III. Đất giao thông

233.796

1

ĐX-1.1

Bãi đỗ xe

7.672

2

ĐX-1.2

Bãi đỗ xe

6.896

3

ĐX-2.1

Bãi đỗ xe

4.559

4

ĐX-3.1

Bãi đỗ xe

4.072

5

Đất đường giao thông thành phố

25.970

6

Đất đường giao thông khu ở

175.987

7

Đất đường ven sông Lừ mặt cắt>=13,5m

8.640

IV. Đất cây xanh, TDTT Khu ở

113.721

1

CX-1.1

Đất cây xanh, TDTT

7.252

2

CX-1.2

Đất cây xanh, TDTT

21.301

3

CX-1.3

Đất cây xanh, TDTT

3.624

4

CX-2.1

Đất cây xanh, TDTT (có bố trí trạm xăng)

8.945

5

CX-2.3

Đất cây xanh, TDTT

4.933

6

CX-2.2

Đất cây xanh, TDTT

5.333

7

CX-2.4

Đất cây xanh, TDTT

45.970

8

CX-3.1

Đất cây xanh, TDTT

1.338

9

CX-3.2

Đất cây xanh, TDTT

2.811

10

CX-3.3

Đất cây xanh, TDTT

464

11

CX-3.4

Đất cây xanh, TDTT

10.959

12

CX-3.5

Đất cây xanh, TDTT

791

V. Đất công trình văn hoá Khu ở

16.515

1

VH-2.1

Chùa Định Công

5.714

2

VH-2.2

Chùa Thiên Hoa thôn Hạ

4.546

3

VH-2.3

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

3.334

4

VH-2.4

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

1.209

5

VH-2.5

Đền Đầm Sen

1.712

VI. Đất trạm cấp nước sạch

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

1

CN-1.1

Trạm cấp nước

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

VII. Đất quốc phòng

41.458

VIII. Hồ điều hoà, hồ sen, sông lừ

237.532

1

HĐH-0.1

Hồ điều hoà

190.000

2

HS-0.1

Hồ sen

8.174

3

SL-0.1

Sông Lừ

39.358

IX. Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

221.236

0,35

3,59

793.688

1,26

20.000

2.054

1.

Đất Đường vào nhà có mặt cắt <13,5m

57.701

2.

Đất nhà ở cao tầng, thấp tầng, Dãn dân, làng xóm, công cộng của 3 đơn vị ở

570.160

221.236

39

3,59

793.688

1,39

20.000

2.054

Đơn vị ở số 1 (ĐV1)

NO-1.1

Nhà ở 11 tầng

7.878

2.048

26

11

22.531

2,86

35

644

NO-1.2

Nhà ở 11 tầng

11.156

2.901

26

11

31.906

2,86

35

912

NO-1.3

Nhà ở 18 tầng

6.834

1.777

26

18

31.983

4,68

35

914

NO-1.4

Nhà ở 9 tầng

9.716

3.012

31

9

27.108

2,79

35

774

NO-1.6

Nhà ở 9 tầng (QĐ 123)

12.290

3.810

31

9

34.290

2,79

35

980

NO-1.7

Nhà ở 9 tầng

8.432

2.614

31

15

39.209

4,65

35

1.120

Cộng

56.306

16.162

28.7

11.6

187.027

3.32

35

5.344

NO-1.5

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

8.317

3.743

45

3

11.228

1,35

60

187

NO-1.8

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

12.962

5.833

45

3

17.499

1,35

60

291

NO-1.9

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

4.075

1.834

45

3

5.501

1,35

60

92

Cộng

25.354

11.409

45

3

34.228

1,35

60

570

LX-1.1

Đất làng xóm

2.513

1.005

40

2

2.010

0,80

34

59

LX-1.2

Đất làng xóm

11.225

4.490

40

2

8.980

0,80

34

263

Cộng

13.738

5.495

40

2

10.990

0.80

34

322

DD-1.1

Đất dãn dân

5.604

2.802

50

3

8.406

1,50

41

206

DD-1.2

Đất dãn dân

10.433

5.217

50

3

15.650

1,50

41

384

Cộng

16.037

8.019

50

3

24.056

1,50

41

590

CC-1.1

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo, trạm y tế, trụ sở công an

6.589

2.636

40

2

5.271

0,80

CC-1.3

Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo)

1.301

520

40

2

1.041

0,80

CC-1.2

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo

3.531

1.412

40

2

2.825

0,80

TH-1.2

Trường THCS (cải tạo)

4.580

1374

30

3

4.122,00

0,9

244

TH-1.1

Trường Tiểu học (cải tạo)

6.517

1955,1

30

3

5.865,30

0,9

466

Cộng

22.518

7.898

30

2,42

19.124

0,9

710

Cộng ĐV1

133.953

48.983

37

5,62

275.425

2,06

6.826

710

Đơn vị ở số 2 (ĐV2)

NO-2.1

Nhà ở 18 tầng

8.104

2.107

26

18

37.922

4,68

35

1.083

Cộng

8.104

2.107

26

18

37.922

4.68

35

1.083

LX-2.2

Đất làng xóm

15.842

6.337

40

2

12.674

0,80

<p align=cente

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/500, do Viện Kiến trúc nhiệt đới – Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội lập và hoàn thành tháng 03 năm 2005 với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Vị trí, ranh giới và quy mô:
1.1. Vị trí: Khu mở rộng phiá Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công nằm về phía Tây và Tây Nam thành phố Hà Nội, thuộc địa giới hành chính phường Đại Kim và phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
1.2. Ranh giới:
- Phía Bắc và Đông Bắc giáp đường quy hoạch có mặt cắt ngang 40m (đường vành đai 2,5) và khu đô thị mới Định Công.
- Phía Tây Bắc giáp khu dân cư thôn Thượng – Phường Định Công.
- Phía Tây Nam giáp sông Tô Lịch.
- Phía Nam giáp khu di dân dự án thoát nước Hà Nội, khu nhà ở Bắc Linh Đàm mở rộng và sông Lừ.
- Phía Đông giáp sông Lừ và khu đô thị mới Bắc Đại Kim - Định Công.
- Phía Đông Nam giáp Khu đô thị mới Đại Kim - Định Công và dân cư thôn Đại Từ Phường Đại Kim.
1.3. Quy mô:
Tổng diện tích đất trong phạm vi lập quy hoạch: 1.357.650 m2
Trong đó: Phường Định Công: 1.282.722 m2 (128,27 ha)
Phường Đại Kim: 74.928 m2 (7,4928 ha)
Tổng số dân theo quy hoạch khoảng: 20.000 người
2. Mục tiêu:
Cụ thể hoá quy hoạch chi tiết mở rộng phía Bắc và Tây Bắc khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, tỷ lệ 1/2000 đã được Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt tại quyết định số 59/2003/QĐ-UB ngày 13 tháng 5 năm 2003 nhằm mục đích hình thành một khu đô thị đồng bộ, hoàn chỉnh các công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, hỗ trợ cho khu dân cư hiện có, phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, xã hội của quận Hoàng Mai và thành phố Hà Nội.
Khớp nối hạ tầng kỹ thuật và công trình kiến trúc giữa khu xây mới với khu vực dân cư làng xóm hiện có và các khu đô thị mới Định Công, Đại Kim - Định Công, Khu nhà ở Bắc Linh Đàm…
Khai thác có hiệu quả quỹ đất xây dựng, tăng thêm quỹ nhà ở phục vụ cho các nhu cầu của người dân thủ đô, quỹ nhà ở di dân giải phóng mặt bằng, dãn dân nông nghiệp theo quy định, đồng thời tạo được môi trường, điều kiện sống ổn định cho nhân dân trong quá trình đô thị hoá.
Trên cơ sở quy hoạch chi tiết được duyệt, UBND thành phố sẽ xem xét giao chủ đầu tư tiến hành lập dự án đầu tư xây dựng khu đô thị theo đúng quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành và làm cơ sở pháp lý cho việc quản lý đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Khu vực nghiên cứu Quy hoạch chi tiết có diện tích đất 1.357.650 m2 với các chức năng sử dụng đất như sau:
a. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp): (ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4) Bố trí ở trung tâm khu đô thị là các công trình hỗn hợp nhằm đảm bảo phục vụ cho cả khu đô thị. Ngoài ra được bố trí ở trung tâm của 03 đơn vị ở. Diện tích đất xây dựng công trình công cộng khu ở khoảng 70,504 m2.
b. Đất cây xanh, thể dục thể thao: (ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5) Các ô đất công viên cây xanh, thể dục thể thao được bố trí xen kẽ trong các đơn vị ở. Đất cây xanh được bố trí thành hệ thống tạo nên sự liên hoàn giữa các chức năng khác nhau của đơn vị ở đồng thời các dải cây xanh nối các khu đô thị mới với nhau. Diện tích đất cây xanh, thể dục thể dục thể thao khoảng113.721m2.
c. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3): Trong khu vực quy hoạch bố trí 01 trường phổ thông trung học ở trung tâm các đơn vị ở đảm bảo khả năng phục vụ tốt nhất cho khu đô thị và khu vực lân cận. Tổng diện tích trường học khoảng 12.685 m2.
d. Đất công cộng đơn vị ở: (ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1): Đất công cộng đơn vị ở gồm đất nhà trẻ, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, mẫu giáo, trạm y tế, đồn công an…) được phân bố cho từng đơn vị ở, đáp ứng kịp thời nhu cầu và đảm bảo an toàn sức khoẻ cho mọi người dân đồng thời tạo nên các trung tâm nhà trẻ cho trẻ vui chơi. Tổng diện tích đất công cộng đơn vị ở khoảng 63.851m2.
e. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX): Đất ở trong khu đô thị bao gồm nhà cao tầng và nhà thấp tầng, đất dãn dân, đất làng xóm với tổng diện tích: 506.309m2.
Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5): Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí tiếp giáp với các thôn xóm và ven hồ liên kết với khu cây xanh trung tâm và cây xanh hồ Định Công. Tổng diện tích xây dựng nhà thấp tầng: 64.405m2.
Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3) được bố trí bám dọc theo các trục đường lớn tận dụng lợi thế mặt đường, tiết kiệm và nâng cao hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích đất xây dựng nhà cao tầng: 104.458 m2.
Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3) phục vụ nhu cầu dãn dân và di dân giải phóng mặt bằng của khu vực. Tổng diện tích đất dãn dân: 43.125 m2.
Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang: (ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6) là khu làng xóm hiện có, khi thực hiện dự án được tiến hành cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch. Tổng diện tích đất làng xóm: 294.321 m2.
g) Đất xây dựng bãi đỗ xe: (ký hiệu: ĐX-1.1, ĐX-1.2, ĐX-2.1, ĐX-3.1) Các bãi đỗ xe được bố trí ở vị trí thuận tiện giao thông, đồng thời kết hợp bãi đỗ xe trong khu vực cây xanh để tăng hiệu quả sử dụng đất. Tổng diện tích bãi đỗ xe: 23.199 m2.
h) Đất công trình văn hoá: (ký hiệu: VH-2.1, VH-2.2, VH-2.3, VH-2.4, VH-2.5) gồm chùa, đền và đài tưởng niệm Bác Hồ với tổng diện tích 16.515 m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Chỉ tiêu các loại đất quy hoạch

Diện tích (m2)

Tỷ lệ(%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.357.650

100,00

1

Đất Di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo

16.515

1,22

2

Đất quốc phòng

41.458

3,05

3

Hồ điều hoà, hồ sen

198.174

14,60

4

Sông Lừ (Dự án riêng)

39.358

2,90

5

Đất xây dựng trạm cấp nước sạch (Dự án riêng)

3.578

0,26

6

Đất khu ở

1.058.567

77,97

100,00

6.1

Đất công cộng khu ở (đất xây dựng công trình hỗn hợp)

70.504

6,66

6.2

Đất giao thông

233.796

22,09

- Đất đường giao thông Thành phố

25.970

- Đất đường giao thông khu ở

175.987

- Đất đường ven sông Lừ có mặt cắt ngang ³ 13,5m (dự án riêng)

8.640

- Bãi đỗ xe

23.199

6.3

Đất cây xanh, TDTT

113.721

10,74

6.4

Đất trường Phổ thông trung học (PTTH)

12.685

1,20

6.5

Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

59,31

(Đất công cộng đơn vị ở bao gồm: Đất xây dựng trường học, nhà trẻ – mẫu giáo, trạm y tế, Công an phường…)
Các chỉ tiêu cụ thể quy định cho từng ô đất được thống kê trong bảng sau:
BẢNG CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Ký hiệu ô đất

Chức năng ô đất

DT đất (m2)

DT đất XD (m2)

Mật độ XD (%)

Tầng cao

Diện tích sàn(m2)

Hệ số SDĐ (lần)

Chỉ tiêu đạt được (m2/ng)

Số người (người)

Số học sinh (HS)

I. Đất công cộng khu ở
(công trình hỗn hợp)

70.504

28.202

40

5,40

152.360

2,16

1

HH-1.2

Công trình hỗn hợp

7.490

2.996

40

5

14.980

2,00

2

HH-1.1

Công trình hỗn hợp

8.537

3.415

40

5

17.074

2,00

3

HH-2.1

Công trình hỗn hợp

14.190

5.676

40

7

39.732

2,80

4

HH-2.2

Công trình hỗn hợp

8.138

3.255

40

5

16.276

2,00

5

HH-3.1

Công trình hỗn hợp

7.610

3044

40

5

15.220

2,00

6

HH-3.2

Công trình hỗn hợp (có bố trí ô đất trạm xăng riêng)

9.513

3805,2

40

5

19.026

2,00

7

HH-3.3

Công trình hỗn hợp

10.944

4377,6

40

5

21.888

2,00

8

HH-3.4

Công trình hỗn hợp

4.082

1632,8

40

5

8.164

2,00

II. Đất trường học cấp III

12.685

3.805,5

30

5

19.028

1,5

951

1

TH-3.3

Trường PTTH

12.685

3805,5

30

5

19.028

1,5

951

III. Đất giao thông

233.796

1

ĐX-1.1

Bãi đỗ xe

7.672

2

ĐX-1.2

Bãi đỗ xe

6.896

3

ĐX-2.1

Bãi đỗ xe

4.559

4

ĐX-3.1

Bãi đỗ xe

4.072

5

Đất đường giao thông thành phố

25.970

6

Đất đường giao thông khu ở

175.987

7

Đất đường ven sông Lừ mặt cắt>=13,5m

8.640

IV. Đất cây xanh, TDTT Khu ở

113.721

1

CX-1.1

Đất cây xanh, TDTT

7.252

2

CX-1.2

Đất cây xanh, TDTT

21.301

3

CX-1.3

Đất cây xanh, TDTT

3.624

4

CX-2.1

Đất cây xanh, TDTT (có bố trí trạm xăng)

8.945

5

CX-2.3

Đất cây xanh, TDTT

4.933

6

CX-2.2

Đất cây xanh, TDTT

5.333

7

CX-2.4

Đất cây xanh, TDTT

45.970

8

CX-3.1

Đất cây xanh, TDTT

1.338

9

CX-3.2

Đất cây xanh, TDTT

2.811

10

CX-3.3

Đất cây xanh, TDTT

464

11

CX-3.4

Đất cây xanh, TDTT

10.959

12

CX-3.5

Đất cây xanh, TDTT

791

V. Đất công trình văn hoá Khu ở

16.515

1

VH-2.1

Chùa Định Công

5.714

2

VH-2.2

Chùa Thiên Hoa thôn Hạ

4.546

3

VH-2.3

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

3.334

4

VH-2.4

Khu tưởng niệm Bác Hồ Phường Định Công

1.209

5

VH-2.5

Đền Đầm Sen

1.712

VI. Đất trạm cấp nước sạch

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

1

CN-1.1

Trạm cấp nước

3.578

1.252

35

2,00

2.504

0,70

VII. Đất quốc phòng

41.458

VIII. Hồ điều hoà, hồ sen, sông lừ

237.532

1

HĐH-0.1

Hồ điều hoà

190.000

2

HS-0.1

Hồ sen

8.174

3

SL-0.1

Sông Lừ

39.358

IX. Đất ở (gồm 3 đơn vị ở)

627.861

221.236

0,35

3,59

793.688

1,26

20.000

2.054

1.

Đất Đường vào nhà có mặt cắt <13,5m

57.701

2.

Đất nhà ở cao tầng, thấp tầng, Dãn dân, làng xóm, công cộng của 3 đơn vị ở

570.160

221.236

39

3,59

793.688

1,39

20.000

2.054

Đơn vị ở số 1 (ĐV1)

NO-1.1

Nhà ở 11 tầng

7.878

2.048

26

11

22.531

2,86

35

644

NO-1.2

Nhà ở 11 tầng

11.156

2.901

26

11

31.906

2,86

35

912

NO-1.3

Nhà ở 18 tầng

6.834

1.777

26

18

31.983

4,68

35

914

NO-1.4

Nhà ở 9 tầng

9.716

3.012

31

9

27.108

2,79

35

774

NO-1.6

Nhà ở 9 tầng (QĐ 123)

12.290

3.810

31

9

34.290

2,79

35

980

NO-1.7

Nhà ở 9 tầng

8.432

2.614

31

15

39.209

4,65

35

1.120

Cộng

56.306

16.162

28.7

11.6

187.027

3.32

35

5.344

NO-1.5

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

8.317

3.743

45

3

11.228

1,35

60

187

NO-1.8

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

12.962

5.833

45

3

17.499

1,35

60

291

NO-1.9

Nhà ở thấp tầng (biệt thự)

4.075

1.834

45

3

5.501

1,35

60

92

Cộng

25.354

11.409

45

3

34.228

1,35

60

570

LX-1.1

Đất làng xóm

2.513

1.005

40

2

2.010

0,80

34

59

LX-1.2

Đất làng xóm

11.225

4.490

40

2

8.980

0,80

34

263

Cộng

13.738

5.495

40

2

10.990

0.80

34

322

DD-1.1

Đất dãn dân

5.604

2.802

50

3

8.406

1,50

41

206

DD-1.2

Đất dãn dân

10.433

5.217

50

3

15.650

1,50

41

384

Cộng

16.037

8.019

50

3

24.056

1,50

41

590

CC-1.1

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo, trạm y tế, trụ sở công an

6.589

2.636

40

2

5.271

0,80

CC-1.3

Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo)

1.301

520

40

2

1.041

0,80

CC-1.2

Công trình nhà trẻ, mẫu giáo

3.531

1.412

40

2

2.825

0,80

TH-1.2

Trường THCS (cải tạo)

4.580

1374

30

3

4.122,00

0,9

244

TH-1.1

Trường Tiểu học (cải tạo)

6.517

1955,1

30

3

5.865,30

0,9

466

Cộng

22.518

7.898

30

2,42

19.124

0,9

710

Cộng ĐV1

133.953

48.983

37

5,62

275.425

2,06

6.826

710

Đơn vị ở số 2 (ĐV2)

NO-2.1

Nhà ở 18 tầng

8.104

2.107

26

18

37.922

4,68

35

1.083

Cộng

8.104

2.107

26

18

37.922

4.68

35

1.083

LX-2.2

Đất làng xóm

15.842

6.337

40

2

12.674

0,80

<p align=cente