Document: Điều 1 Quyết định 902/QĐ-BNN-TCTS phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu dự án

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/04/2012", "sign_number": "902/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/04/2012", "sign_number": "902/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/04/2012", "sign_number": "902/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/04/2012", "sign_number": "902/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "24/04/2012", "sign_number": "902/QĐ-BNN-TCTS", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 902/QĐ-BNN-TCTS phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu dự án có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung ở Điều 1, trong Quyết định số 958/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/5/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
1. Điều chỉnh Khoản 1 (Phần công việc không phải đấu thầu):
Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng; chi phí dự phòng; chi phí quản lý dự án; chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán. Tổng chi phí là 14.972.472.451 đồng
2. Điều chỉnh Khoản 2.1 (phần công việc đã thực hiện):
Lập dự án đầu tư, khảo sát phục vụ lập dự án, cam kết bảo vệ môi trường; lập dự án bổ sung; tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán; tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán. Tổng chi phí là 1.424.306.938 đồng.
3. Điều chỉnh Khoản 2.2 (Phần kế hoạch đấu thầu):
- Phân chia gói thầu: Tổng số phân chia thành 16 gói thầu với tổng kinh phí là: 89.284.856.995 đồng.
- Tên gói thầu, giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, hình thức hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng. (Có bảng phụ lục kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung ở Điều 1, trong Quyết định số 958/QĐ-BNN-TCTS ngày 10/5/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
1. Điều chỉnh Khoản 1 (Phần công việc không phải đấu thầu):
Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng; chi phí dự phòng; chi phí quản lý dự án; chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán. Tổng chi phí là 14.972.472.451 đồng
2. Điều chỉnh Khoản 2.1 (phần công việc đã thực hiện):
Lập dự án đầu tư, khảo sát phục vụ lập dự án, cam kết bảo vệ môi trường; lập dự án bổ sung; tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán; tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán. Tổng chi phí là 1.424.306.938 đồng.
3. Điều chỉnh Khoản 2.2 (Phần kế hoạch đấu thầu):
- Phân chia gói thầu: Tổng số phân chia thành 16 gói thầu với tổng kinh phí là: 89.284.856.995 đồng.
- Tên gói thầu, giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, hình thức hợp đồng và thời gian thực hiện hợp đồng. (Có bảng phụ lục kèm theo)