Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4952/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4952/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4952/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1 Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Đông Quốc lộ 1 (Quốc lộ 1A cũ) tại xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch sau năm 2020: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

55,23

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

38,81

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

40,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới. Trong đó:

m2/người

19,2

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

m2/người

50

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

11,27

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,22

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,82

+ Trạm y tế

m2/người

0,5

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người

0,5

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

2.000

+ Trung tâm hành chính cấp xã

m2

2.000

+ Đất thương mại dịch vụ - chợ

m2

2.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (bao gồm 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở cao tầng)

m2/người

2,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

9,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

17,61

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30

Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

01

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch sau năm 2020: 15.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

55,23

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

38,81

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

40,00

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới. Trong đó:

m2/người

19,2

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

m2/người

50

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

11,27

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,22

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,82

+ Trạm y tế

m2/người

0,5

+ Trung tâm thể dục thể thao (luyện tập)

m2/người

0,5

+ Điểm sinh hoạt văn hóa

m2

2.000

+ Trung tâm hành chính cấp xã

m2

2.000

+ Đất thương mại dịch vụ - chợ

m2

2.000

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (bao gồm 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở cao tầng)

m2/người

2,0

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

9,5

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

17,61

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30

Hệ số sử dụng đất

lần

1,8

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

25

Tối thiểu

tầng

01