Document: Điều 3 Quyết định 103/2004/QĐ-UB  bảng quy định đơn giá bồi thường cây trồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "103/2004/QĐ-UB", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "103/2004/QĐ-UB", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "103/2004/QĐ-UB", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "103/2004/QĐ-UB", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/12/2004", "sign_number": "103/2004/QĐ-UB", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 103/2004/QĐ-UB  bảng quy định đơn giá bồi thường cây trồng có nội dung như sau:

Điều 3. : Các Ông Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, Chính quyền, Đoàn thể), Chủ tịch UBND cac huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1316/2000/QĐ-UB ngày 12 tháng 06 năm 2000 và điều 6 của Quyết định số 76/2003/QĐ-UB ngày 12 tháng 08 năm 2003 của UBND tỉnh Kiên Giang .
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2005

Content:
Điều 3. : Các Ông Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, Chính quyền, Đoàn thể), Chủ tịch UBND cac huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1316/2000/QĐ-UB ngày 12 tháng 06 năm 2000 và điều 6 của Quyết định số 76/2003/QĐ-UB ngày 12 tháng 08 năm 2003 của UBND tỉnh Kiên Giang .
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2005