Document: Điều 1 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2012/QĐ-UBND tỉnh Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/06/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/06/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/06/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/06/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/06/2013", "sign_number": "11/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 11/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2012/QĐ-UBND tỉnh Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, bão lụt và dịch bệnh gây ra được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 33/2013/TT-BTC ngày 21/3/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

ĐVT

Thiệt hại hơn 70%

Thiệt hại từ 30% - 70%

1

Diện tích gieo cây lúa thuần

đồng/ha

2.000.000

1.000.000

2

Diện tích mạ lúa thuần

đồng/ha

20.000.000

10.000.000

3

Diện tích cây lúa lai

đồng/ha

3.000.000

1.500.000

4

Diện tích mạ lúa lai

đồng/ha

30.000.000

15.000.000

5

Diện tích ngô và rau màu các loại

đồng/ha

2.000.000

1.000.000

6

Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

đồng/ha

4.000.000

2.000.000

2. Hỗ trợ vật nuôi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:
Đơn vị tính: đồng/con

Đối tượng được hỗ trợ

Mức hỗ trợ

a. Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng)

18.000

b. Heo

750.000

c. Trâu, bò, ngựa

4.000.000

d. Hươu, nai, cừu, dê

2.000.000

3. Hỗ trợ đối với nuôi trồng thủy, hải sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

ĐVT

Thiệt hại hơn 70%

Thiệt hại từ 30% - 70%

1

Diện tích nuôi cá truyền thống bị thiệt hại

đồng/ha

7.000.000 - 10.000.000

3.000.000 - 7.000.000

2

Diện tích tôm nuôi quảng canh bị thiệt hại

đồng/ha

4.000.000 - 6.000.000

2.000.000 - 4.000.000

3

Diện tích nuôi tôm sú thâm canh bị thiệt hại

đồng/ha

6.000.000 - 8.000.000

4.000.000 - 6.000.000

4

Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh bị thiệt hại

đồng/ha

20.000.000 - 30.000.000

10.000.000 - 20.000.000

5

Diện tích nuôi ngao bị thiệt hại

đồng/ha

40.000.000 - 60.000.000

20.000.000 - 40.000.000

6

Diện tích nuôi cá tra bị thiệt hại

đồng/ha

20.000.000 - 30.000.000

10.000.000 - 20.000.000

7

Lồng, bè nuôi bị thiệt hại

đ/100m3

7.000.000 - 10.000.000

3.000.000 - 7.000.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định mức hỗ trợ sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, bão lụt và dịch bệnh gây ra được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 33/2013/TT-BTC ngày 21/3/2013 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

ĐVT

Thiệt hại hơn 70%

Thiệt hại từ 30% - 70%

1

Diện tích gieo cây lúa thuần

đồng/ha

2.000.000

1.000.000

2

Diện tích mạ lúa thuần

đồng/ha

20.000.000

10.000.000

3

Diện tích cây lúa lai

đồng/ha

3.000.000

1.500.000

4

Diện tích mạ lúa lai

đồng/ha

30.000.000

15.000.000

5

Diện tích ngô và rau màu các loại

đồng/ha

2.000.000

1.000.000

6

Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm

đồng/ha

4.000.000

2.000.000

2. Hỗ trợ vật nuôi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:
Đơn vị tính: đồng/con

Đối tượng được hỗ trợ

Mức hỗ trợ

a. Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng)

18.000

b. Heo

750.000

c. Trâu, bò, ngựa

4.000.000

d. Hươu, nai, cừu, dê

2.000.000

3. Hỗ trợ đối với nuôi trồng thủy, hải sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm:

STT

Đối tượng được hỗ trợ

ĐVT

Thiệt hại hơn 70%

Thiệt hại từ 30% - 70%

1

Diện tích nuôi cá truyền thống bị thiệt hại

đồng/ha

7.000.000 - 10.000.000

3.000.000 - 7.000.000

2

Diện tích tôm nuôi quảng canh bị thiệt hại

đồng/ha

4.000.000 - 6.000.000

2.000.000 - 4.000.000

3

Diện tích nuôi tôm sú thâm canh bị thiệt hại

đồng/ha

6.000.000 - 8.000.000

4.000.000 - 6.000.000

4

Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh bị thiệt hại

đồng/ha

20.000.000 - 30.000.000

10.000.000 - 20.000.000

5

Diện tích nuôi ngao bị thiệt hại

đồng/ha

40.000.000 - 60.000.000

20.000.000 - 40.000.000

6

Diện tích nuôi cá tra bị thiệt hại

đồng/ha

20.000.000 - 30.000.000

10.000.000 - 20.000.000

7

Lồng, bè nuôi bị thiệt hại

đ/100m3

7.000.000 - 10.000.000

3.000.000 - 7.000.000