Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 129/2016/QĐ-UBND sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "129/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "129/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "129/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "129/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "129/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 129/2016/QĐ-UBND sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Lào Cai

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Lào Cai
...
2. Mức thu phí:
2.1. Thẩm định lần đầu:
Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tổng vốn
Dự án

≤ 50 tỷ đồng

> 50 tỷ VNĐ và ≤ 100 tỷ

>100 và ≤200 tỷ đồng

>200 và ≤500 tỷ đồng

>500 tỷ đồng

1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12

14

17

2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18

25

4

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17

18

24

5

Nhóm 5: Dự án Giao thông

8,1

10

18

20

25

6

Nhóm 6: Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

7

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5

6

10,8

12

15,6

2.2. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại khoản 2.1, mục 2 Điều này.

Content:
Mức thu phí:
2.1. Thẩm định lần đầu:
Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tổng vốn
Dự án

≤ 50 tỷ đồng

> 50 tỷ VNĐ và ≤ 100 tỷ

>100 và ≤200 tỷ đồng

>200 và ≤500 tỷ đồng

>500 tỷ đồng

1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12

14

17

2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15

16

25

3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18

25

4

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17

18

24

5

Nhóm 5: Dự án Giao thông

8,1

10

18

20

25

6

Nhóm 6: Dự án Công nghiệp

8,4

10,5

19

20

26

7

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5

6

10,8

12

15,6

2.Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại khoản 2.1, mục 2 Điều này.