Document: Điều 1 Quyết định 2195/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt đơn giá nước sạch sinh hoạt Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2195/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2195/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2195/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2195/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "2195/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2195/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt đơn giá nước sạch sinh hoạt Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt nông thôn do Hợp tác xã Dịch vụ Kinh doanh tổng hợp Cát Minh xã Cát Minh, huyện Phù Cát cung cấp năm 2013 và lộ trình điều chỉnh các năm 2014 (giá đã bao gồm thuế VAT) như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá đồng/m3
(đã bao gồm thuế VAT)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

4.500

5.000

5.500

2

Phục vụ mục đích công cộng

4.800

5.300

5.800

3

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

7.500

8.200

9.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

8.800

9.700

10.700

5

Kinh doanh, dịch vụ

11.800

13.000

14.300

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá cung cấp nước sạch sinh hoạt nông thôn do Hợp tác xã Dịch vụ Kinh doanh tổng hợp Cát Minh xã Cát Minh, huyện Phù Cát cung cấp năm 2013 và lộ trình điều chỉnh các năm 2014 (giá đã bao gồm thuế VAT) như sau:

STT

Đối tượng sử dụng

Đơn giá đồng/m3
(đã bao gồm thuế VAT)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Nước sinh hoạt của các hộ dân cư

4.500

5.000

5.500

2

Phục vụ mục đích công cộng

4.800

5.300

5.800

3

Cơ quan hành chính, sự nghiệp

7.500

8.200

9.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

8.800

9.700

10.700

5

Kinh doanh, dịch vụ

11.800

13.000

14.300