Document: Điều 8 Thông tư 37/2016/TT-BTNMT kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 8 Thông tư 37/2016/TT-BTNMT kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt mới nhất có nội dung như sau:

Điều 8. Đánh giá chất lượng giá tài liệu khí tượng bề mặt
1. Đánh giá chất lượng giá tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống
a) Điểm chuẩn của việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống được quy định tại Bảng 1, cụ thể:
Bảng 1: Phân bổ điểm chuẩn khí tượng bề mặt thủ công truyền thống

TT

Nội dung đánh giá

Điểm chuẩn

1

Tính đầy đủ của tài liệu

28

2

Công trình, thiết bị quan trắc

20

3

Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo

23

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện.

10

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc

15

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu

4

b) Điểm trừ của việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống được quy định tại Bảng 2, cụ thể:
Bảng 2: Điểm trừ cho các nội dung đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống

TT

Nội dung đánh giá

Điểm trừ một lỗi thiếu hoặc sai

Quy định văn bản pháp luật áp dụng

1

Tính đầy đủ của tài liệu (Thiếu số liệu của từng yếu tố quan trắc)

0.2

2

Công trình, thiết bị quan trắc:

a

Lắp đặt công trình, thiết bị quan trắc (Lắp đặt: sai thiết bị, không đúng quy định kỹ thuật; Công trình không đúng kỹ thuật và bị hư hỏng)

0.6

Thực hiện theo Thông tư số 70/2015/TT- BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

b

Duy tu, bảo dưỡng công trình, thiết bị quan trắc (Duy tu không đúng thời gian quy định phải duy tu, duy tu không đảm bảo kỹ thuật làm sai lệch chất lượng số liệu, không duy tu)

0.3

c

Thông số kỹ thuật thiết bị (Sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật của thiết bị quan trắc khí tượng bề mặt)

0.5

d

Kiểm định thiết bị đo (Không kiểm định hoặc sai thời hạn kiểm định máy thiết bị quan trắc khí tượng)

0.2

đ

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình quan trắc khí tượng bề mặt

0.4

Thực hiện theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

3

Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:

Thực hiện theo Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

a

Sai phương pháp quan trắc khí tượng bề mặt

0.5

b

Sai hiệu chính: thiết bị, dụng cụ đo, vĩ độ và độ cao

0.3

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện:

a

Thực hiện sai kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc

0.3

Thực hiện theo Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

b

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng:
- Tính sai tổng số, trung bình, tần suất xuất hiện;
- Chọn sai cực trị tối cao, tối thấp, thời gian xuất hiện các trị số cực trị.

0.2

c

Mã hóa số liệu quan trắc khí tượng bề mặt không đúng

0.1

Thực hiện theo QCVN 16:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt (Quyết định số 17/2008/QĐ- BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:

a

Số liệu không hợp lý theo không gian

0.4

b

Số liệu không hợp lý theo thời gian

0.4

c

Số liệu không hợp lý theo yếu tố quan trắc

0.4

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu:

a

Tình trạng vật lý của tài liệu bị hư hỏng (Làm mất số liệu dưới 30 %, cụ thể nhàu, rách nát, nhòe, ẩm mốc đối với tài liệu giấy và ẩm mốc, cong vênh đĩa CD, nhiễm vi rút đối với tệp số)

0.5

b

Hình thức của tài liệu (bị tẩy xóa, viết cẩu thả khó đọc, không đúng quy cách định dạng)

0.3

2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt tự động
a) Điểm chuẩn của việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt tự động được quy định tại Bảng 3, cụ thể:
Bảng 3: Phân bổ điểm chuẩn khí tượng bề mặt tự động

TT

Nội dung đánh giá

Điểm chuẩn

1

Tính đầy đủ của tài liệu

28

2

Công trình, thiết bị quan trắc

23

3

Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo

20

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng

10

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc

15

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu

4

b) Điểm trừ của việc đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt tự động được quy định tại Bảng 4, cụ thể:
Bảng 4: Điểm trừ cho các nội dung đánh giá tài liệu khí tượng tự động

TT

Nội dung đánh giá

Điểm trừ một lỗi thiếu hoặc sai

Quy định văn bản pháp luật áp dụng

1

Tính đầy đủ của tài liệu (Thiếu số liệu của từng yếu tố quan trắc)

0.2

2

Công trình, thiết bị quan trắc:

a

Lắp đặt công trình, thiết bị quan trắc (Lắp đặt: sai thiết bị, không đúng quy định kỹ thuật; Công trình không đúng kỹ thuật và bị hư hỏng)

0.6

Thực hiện theo Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

b

Duy tu, bảo dưỡng công trình, thiết bị quan trắc (Duy tu không đúng thời gian quy định phải duy tu, duy tu không đảm bảo kỹ thuật làm sai lệch chất lượng số liệu, không duy tu)

0.3

c

Thông số kỹ thuật thiết bị (Sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật của thiết bị quan trắc khí tượng bề mặt)

0.5

d

Kiểm định thiết bị đo (Không kiểm định hoặc sai thời hạn kiểm định máy thiết bị quan trắc khí tượng)

0.2

đ

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình quan trắc khí tượng bề mặt

0.4

Thực hiện theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

3

Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo (Sai hiệu chính thiết bị, dụng cụ đo, vĩ độ và độ cao)

0.3

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện:

a

Thực hiện sai kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

0.3

b

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng:
- Tính sai tổng số, trung bình, tần suất xuất hiện
- Chọn sai cực trị tối cao, tối thấp, thời gian xuất hiện các trị số cực trị.

0.2

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:

a

Số liệu không hợp lý theo không gian

0.4

b

Số liệu không hợp lý theo thời gian

0.4

c

Số liệu không hợp lý theo yếu tố quan trắc

0.4

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu:

a

Tình trạng vật lý của vật mang tài liệu: bị hư hỏng (ẩm mốc, cong vênh đĩa CD, nhiễm vi rút đối với tệp số)

Không đánh giá chất lượng tài liệu đồng thời chất lượng tài liệu xếp loại kém

b

Hình thức của tài liệu không đúng quy cách, định dạng số liệu.

0.3

Content:
Điều 8. Đánh giá chất lượng giá tài liệu khí tượng bề mặt
1. Đánh giá chất lượng giá tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống
a) Điểm chuẩn của việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống được quy định tại Bảng 1, cụ thể:
Bảng 1: Phân bổ điểm chuẩn khí tượng bề mặt thủ công truyền thống

TT

Nội dung đánh giá

Điểm chuẩn

1

Tính đầy đủ của tài liệu

28

2

Công trình, thiết bị quan trắc

20

3

Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo

23

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện.

10

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc

15

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu

4

b) Điểm trừ của việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống được quy định tại Bảng 2, cụ thể:
Bảng 2: Điểm trừ cho các nội dung đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt thủ công truyền thống

TT

Nội dung đánh giá

Điểm trừ một lỗi thiếu hoặc sai

Quy định văn bản pháp luật áp dụng

1

Tính đầy đủ của tài liệu (Thiếu số liệu của từng yếu tố quan trắc)

0.2

2

Công trình, thiết bị quan trắc:

a

Lắp đặt công trình, thiết bị quan trắc (Lắp đặt: sai thiết bị, không đúng quy định kỹ thuật; Công trình không đúng kỹ thuật và bị hư hỏng)

0.6

Thực hiện theo Thông tư số 70/2015/TT- BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

b

Duy tu, bảo dưỡng công trình, thiết bị quan trắc (Duy tu không đúng thời gian quy định phải duy tu, duy tu không đảm bảo kỹ thuật làm sai lệch chất lượng số liệu, không duy tu)

0.3

c

Thông số kỹ thuật thiết bị (Sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật của thiết bị quan trắc khí tượng bề mặt)

0.5

d

Kiểm định thiết bị đo (Không kiểm định hoặc sai thời hạn kiểm định máy thiết bị quan trắc khí tượng)

0.2

đ

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình quan trắc khí tượng bề mặt

0.4

Thực hiện theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

3

Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:

Thực hiện theo Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

a

Sai phương pháp quan trắc khí tượng bề mặt

0.5

b

Sai hiệu chính: thiết bị, dụng cụ đo, vĩ độ và độ cao

0.3

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện:

a

Thực hiện sai kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc

0.3

Thực hiện theo Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng

b

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng:
- Tính sai tổng số, trung bình, tần suất xuất hiện;
- Chọn sai cực trị tối cao, tối thấp, thời gian xuất hiện các trị số cực trị.

0.2

c

Mã hóa số liệu quan trắc khí tượng bề mặt không đúng

0.1

Thực hiện theo QCVN 16:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặt (Quyết định số 17/2008/QĐ- BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:

a

Số liệu không hợp lý theo không gian

0.4

b

Số liệu không hợp lý theo thời gian

0.4

c

Số liệu không hợp lý theo yếu tố quan trắc

0.4

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu:

a

Tình trạng vật lý của tài liệu bị hư hỏng (Làm mất số liệu dưới 30 %, cụ thể nhàu, rách nát, nhòe, ẩm mốc đối với tài liệu giấy và ẩm mốc, cong vênh đĩa CD, nhiễm vi rút đối với tệp số)

0.5

b

Hình thức của tài liệu (bị tẩy xóa, viết cẩu thả khó đọc, không đúng quy cách định dạng)

0.3

2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt tự động
a) Điểm chuẩn của việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt tự động được quy định tại Bảng 3, cụ thể:
Bảng 3: Phân bổ điểm chuẩn khí tượng bề mặt tự động

TT

Nội dung đánh giá

Điểm chuẩn

1

Tính đầy đủ của tài liệu

28

2

Công trình, thiết bị quan trắc

23

3

Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo

20

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng

10

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc

15

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu

4

b) Điểm trừ của việc đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt tự động được quy định tại Bảng 4, cụ thể:
Bảng 4: Điểm trừ cho các nội dung đánh giá tài liệu khí tượng tự động

TT

Nội dung đánh giá

Điểm trừ một lỗi thiếu hoặc sai

Quy định văn bản pháp luật áp dụng

1

Tính đầy đủ của tài liệu (Thiếu số liệu của từng yếu tố quan trắc)

0.2

2

Công trình, thiết bị quan trắc:

a

Lắp đặt công trình, thiết bị quan trắc (Lắp đặt: sai thiết bị, không đúng quy định kỹ thuật; Công trình không đúng kỹ thuật và bị hư hỏng)

0.6

Thực hiện theo Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

b

Duy tu, bảo dưỡng công trình, thiết bị quan trắc (Duy tu không đúng thời gian quy định phải duy tu, duy tu không đảm bảo kỹ thuật làm sai lệch chất lượng số liệu, không duy tu)

0.3

c

Thông số kỹ thuật thiết bị (Sai tiêu chuẩn thông số kỹ thuật của thiết bị quan trắc khí tượng bề mặt)

0.5

d

Kiểm định thiết bị đo (Không kiểm định hoặc sai thời hạn kiểm định máy thiết bị quan trắc khí tượng)

0.2

đ

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình quan trắc khí tượng bề mặt

0.4

Thực hiện theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

3

Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo (Sai hiệu chính thiết bị, dụng cụ đo, vĩ độ và độ cao)

0.3

4

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện:

a

Thực hiện sai kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;

0.3

b

Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng:
- Tính sai tổng số, trung bình, tần suất xuất hiện
- Chọn sai cực trị tối cao, tối thấp, thời gian xuất hiện các trị số cực trị.

0.2

5

Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc:

a

Số liệu không hợp lý theo không gian

0.4

b

Số liệu không hợp lý theo thời gian

0.4

c

Số liệu không hợp lý theo yếu tố quan trắc

0.4

6

Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu:

a

Tình trạng vật lý của vật mang tài liệu: bị hư hỏng (ẩm mốc, cong vênh đĩa CD, nhiễm vi rút đối với tệp số)

Không đánh giá chất lượng tài liệu đồng thời chất lượng tài liệu xếp loại kém

b

Hình thức của tài liệu không đúng quy cách, định dạng số liệu.

0.3