Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 43/2010/QĐ-UBND chế độ thu, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "43/2010/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 43/2010/QĐ-UBND chế độ thu, quản lý sử dụng Phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Phí) như sau:
...
4. Mức thu:
...
b) Đối với nước thải từ hộ gia đình, tổ chức tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình, tổ chức ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch):

Mức thu phí hàng tháng (đồng)

=

Số nhân khẩu tại hộ gia đình hoặc số lao động tại tổ chức (người)

x

100 (đồng/m3)

Content:
Đối với nước thải từ hộ gia đình, tổ chức tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình, tổ chức ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch):

Mức thu phí hàng tháng (đồng)

=

Số nhân khẩu tại hộ gia đình hoặc số lao động tại tổ chức (người)

x

100 (đồng/m3)