Document: Điều 7 Quyết định 33/2009/QĐ-UBND điều kiện tiêu chuẩn chức danh Trưởng phó đơn vị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "21/08/2009", "sign_number": "33/2009/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 7 Quyết định 33/2009/QĐ-UBND điều kiện tiêu chuẩn chức danh Trưởng phó đơn vị có nội dung như sau:

Điều 7. Tiêu chuẩn cụ thể của Trưởng Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Trưởng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện.
1. Tiêu chuẩn về nghiệp vụ
1.1. Có khả năng tham mưu tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành.
1.2. Am hiểu tình hình chính trị, kinh tế - xã hội của địa phương.
1.3. Có khả năng điều hành, quy tụ, đoàn kết, tổ chức để cán bộ, công chức trong đơn vị thực hiện phối hợp trong công tác hoàn thành nhiệm vụ được giao.
1.4. Có kiến thức về quản lý nhà nước về nghiệp vụ chuyên môn chuyên ngành phụ trách.
1.5. Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng từ 2 năm trở lên.
2. Tiêu chuẩn về trình độ
2.1. Chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản.
2.2. Lý luận chính trị: Có trình độ trung cấp lý luận chính trị trở lên.
2.3. Quản lý nhà nước: Đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên trở lên.
2.4. Ngoại ngữ: Có một ngoại ngữ thông dụng trình độ A trở lên hoặc thông thạo ít nhất một thứ tiếng dân tộc.
2.5. Có trình độ tin học văn phòng: Biết sử dụng tốt tin học văn phòng, biết sử dụng và khai thác mạng tin học.

Content:
Điều 7. Tiêu chuẩn cụ thể của Trưởng Phòng Kinh tế thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, Trưởng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân các huyện.
1. Tiêu chuẩn về nghiệp vụ
1.1. Có khả năng tham mưu tổ chức, thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành.
1.2. Am hiểu tình hình chính trị, kinh tế - xã hội của địa phương.
1.3. Có khả năng điều hành, quy tụ, đoàn kết, tổ chức để cán bộ, công chức trong đơn vị thực hiện phối hợp trong công tác hoàn thành nhiệm vụ được giao.
1.4. Có kiến thức về quản lý nhà nước về nghiệp vụ chuyên môn chuyên ngành phụ trách.
1.5. Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng từ 2 năm trở lên.
2. Tiêu chuẩn về trình độ
2.1. Chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản.
2.2. Lý luận chính trị: Có trình độ trung cấp lý luận chính trị trở lên.
2.3. Quản lý nhà nước: Đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên trở lên.
2.4. Ngoại ngữ: Có một ngoại ngữ thông dụng trình độ A trở lên hoặc thông thạo ít nhất một thứ tiếng dân tộc.
2.5. Có trình độ tin học văn phòng: Biết sử dụng tốt tin học văn phòng, biết sử dụng và khai thác mạng tin học.