Document: Điểm c Khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND thông số kỹ thuật độ thon tỉ lệ gỗ hệ số quy đổi các loài keo Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/10/2014", "sign_number": "36/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND thông số kỹ thuật độ thon tỉ lệ gỗ hệ số quy đổi các loài keo Phú Yên

Điều 2. Phê duyệt ban hành quy định tạm thời các thông số kỹ thuật: Hệ số độ thon thân cây (hình số f), tỉ lệ lợi dụng gỗ (gỗ dân dụng và gỗ nguyên liệu giấy), hệ số quy đổi từ đơn vị m3 sang đơn vị ster đối với các loài keo trên địa bàn tỉnh Phú Yên, như sau:
...
2. Tỷ lệ lợi dụng gỗ dân dụng và nguyên liệu giấy:
...
c) Cây có cấp kính D1,3<15cm: Tỷ lệ lợi dụng sản phẩm 80%.
- Nguyên liệu giấy: 80%. Trong đó:
+ D từ 6 đến <15 cm: 70%;
+ D <6 cm: 10%.

Content:
Cây có cấp kính D1,3<15cm: Tỷ lệ lợi dụng sản phẩm 80%.
- Nguyên liệu giấy: 80%. Trong đó:
+ D từ 6 đến <15 cm: 70%;
+ D <6 cm: 10%.