Document: Điều 13 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 13 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển có nội dung như sau:

Điều 13. - Biểu cước lưu kho, lưu bãi
a) Biểu cước lưu kho, lưu bãi áp dụng cho tất cả các cảng biển (trừ cảng Bến Thủy và cảng Quảng Bình). Có biểu cước tính sẵn theo phụ bản số 11.

Nhóm hàng

Trong thời hạn cho phép

Quá thời hạn cho phép

Thời hạn

Đơn giá đ/t ngày

Thời hạn

Giá lũy tiến

Thời gian đơn giá không đổi

1

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 30

0,05

Từ ngày thứ 31 đến ngày thứ 50

Mỗi ngày tăng 0,01đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 51 trở đi thu 0,25đ/t ngày

2

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 30

0,08

Từ ngày thứ 31 đến ngày thứ 50

Mỗi ngày tăng 0,011đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 51 trở đi thu 0,30đ/t ngày

3

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 15 (hàng xuất khẩu đến ngày thứ 20)

0,12

Từ ngày thứ 16 đến ngày thứ 35 (hàng xuất khẩu từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40)

Mỗi ngày tăng 0,012đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 36 trở đi thu 0,36đ/t ngày

4

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 15 (hàng xuất khẩu đến ngày thứ 20)

0,15

Từ ngày thứ 16 đến ngày thứ 35 (hàng xuất khẩu từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40)

Mỗi ngày tăng 0,013đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 36 trở đi thu 0,41đ/t ngày

b) Biểu cước lưu kho, lưu bãi áp dụng cho cảng Bến Thủy và cảng Quảng Bình. Có biểu cước tính sẵn theo phụ bản số 12.

Nhóm hàng

Trong thời hạn cho phép

Quá thời hạn cho phép

Thời hạn

Đơn giá đ/t ngày

Thời hạn

Giá lũy tiến

Thời gian đơn giá không đổi

1

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 20

0,05

Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40

Mỗi ngày tăng 0,01đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 41 trở đi thu 0,25đ/t ngày

2

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 20

0,08

Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40

Mỗi ngày tăng 0,011đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 41 trở đi thu 0,30đ/t ngày

3

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 10

0,15

Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 30

Mỗi ngày tăng 0,012đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 31 trở đi thu 0,39đ/t ngày

4

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 10

0,20

Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 30

Mỗi ngày tăng 0,013đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 31 trở đi thu 0,46đ/t ngày

Content:
Điều 13. - Biểu cước lưu kho, lưu bãi
a) Biểu cước lưu kho, lưu bãi áp dụng cho tất cả các cảng biển (trừ cảng Bến Thủy và cảng Quảng Bình). Có biểu cước tính sẵn theo phụ bản số 11.

Nhóm hàng

Trong thời hạn cho phép

Quá thời hạn cho phép

Thời hạn

Đơn giá đ/t ngày

Thời hạn

Giá lũy tiến

Thời gian đơn giá không đổi

1

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 30

0,05

Từ ngày thứ 31 đến ngày thứ 50

Mỗi ngày tăng 0,01đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 51 trở đi thu 0,25đ/t ngày

2

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 30

0,08

Từ ngày thứ 31 đến ngày thứ 50

Mỗi ngày tăng 0,011đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 51 trở đi thu 0,30đ/t ngày

3

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 15 (hàng xuất khẩu đến ngày thứ 20)

0,12

Từ ngày thứ 16 đến ngày thứ 35 (hàng xuất khẩu từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40)

Mỗi ngày tăng 0,012đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 36 trở đi thu 0,36đ/t ngày

4

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 15 (hàng xuất khẩu đến ngày thứ 20)

0,15

Từ ngày thứ 16 đến ngày thứ 35 (hàng xuất khẩu từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40)

Mỗi ngày tăng 0,013đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 36 trở đi thu 0,41đ/t ngày

b) Biểu cước lưu kho, lưu bãi áp dụng cho cảng Bến Thủy và cảng Quảng Bình. Có biểu cước tính sẵn theo phụ bản số 12.

Nhóm hàng

Trong thời hạn cho phép

Quá thời hạn cho phép

Thời hạn

Đơn giá đ/t ngày

Thời hạn

Giá lũy tiến

Thời gian đơn giá không đổi

1

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 20

0,05

Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40

Mỗi ngày tăng 0,01đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 41 trở đi thu 0,25đ/t ngày

2

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 20

0,08

Từ ngày thứ 21 đến ngày thứ 40

Mỗi ngày tăng 0,011đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 41 trở đi thu 0,30đ/t ngày

3

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 10

0,15

Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 30

Mỗi ngày tăng 0,012đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 31 trở đi thu 0,39đ/t ngày

4

Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 10

0,20

Từ ngày thứ 11 đến ngày thứ 30

Mỗi ngày tăng 0,013đ so với ngày trước đó

Từ ngày thứ 31 trở đi thu 0,46đ/t ngày