Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1146/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "19/06/2012", "sign_number": "1146/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1146/QĐ-UBND năm 2012 quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp (CCN) trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn tỉnh đến năm 2020:
Số lượng, diện tích quy hoạch các CCN từng địa phương như sau:

STT

Tên cụm công nghiệp

Vị trí

Diện tích QH dự kiến (ha)

Diện tích QH mở rộng (ha)

Diện tích QH sau mở rộng (ha)

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

1

CNN Bình Thới

Ấp Bình Thới, TT. Bình Đại

12

5,4

17,4

69,6

2

CNN thị trấn - An Đức

Thị trấn Ba Tri, xã An Đức, huyện Ba Tri

20,6

15

35.6

142,4

3

CNN An Hoà Tây

Xã An Hoà Tây, huyện Ba Tri

25

25

50

200

4

CNN Phong Nẫm

Xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm

10,3

30

40,3

161,2

5

CNN Phong Nẫm 2

Xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm

50

20

70

280

6

CNN Thạnh Phú Đông

Xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm

15

15

30

120

7

CNN Cảng An Nhơn

Xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú

14

3

17

68

8

CCN thị trấn Thạnh Phú

Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú

10

-

10

40

9

CNN Sơn Quy

Ấp Sơn Quy, TT. Chợ Lách

20

20

40

160

10

CNN An Thạnh

Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam

20

15

35

140

11

CNN Khánh Thạnh Tân

Xã Khánh Thạnh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc

50

20

70

280

12

CNN Tân Thành Bình

Xã Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc

33

-

33

132

13

CNN An Hoá

Xã An Hoá, huyện Châu Thành

20

15

35

140

14

CNN Phú Hưng

Xã Phú Hưng, TP. Bến Tre

30

20

50

200

Tổng số

329,9

203,4

533,3

2.133,2

Content:
Quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn tỉnh đến năm 2020:
Số lượng, diện tích quy hoạch các CCN từng địa phương như sau:

STT

Tên cụm công nghiệp

Vị trí

Diện tích QH dự kiến (ha)

Diện tích QH mở rộng (ha)

Diện tích QH sau mở rộng (ha)

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

1

CNN Bình Thới

Ấp Bình Thới, TT. Bình Đại

12

5,4

17,4

69,6

2

CNN thị trấn - An Đức

Thị trấn Ba Tri, xã An Đức, huyện Ba Tri

20,6

15

35.6

142,4

3

CNN An Hoà Tây

Xã An Hoà Tây, huyện Ba Tri

25

25

50

200

4

CNN Phong Nẫm

Xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm

10,3

30

40,3

161,2

5

CNN Phong Nẫm 2

Xã Phong Nẫm, huyện Giồng Trôm

50

20

70

280

6

CNN Thạnh Phú Đông

Xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Trôm

15

15

30

120

7

CNN Cảng An Nhơn

Xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú

14

3

17

68

8

CCN thị trấn Thạnh Phú

Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú

10

-

10

40

9

CNN Sơn Quy

Ấp Sơn Quy, TT. Chợ Lách

20

20

40

160

10

CNN An Thạnh

Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam

20

15

35

140

11

CNN Khánh Thạnh Tân

Xã Khánh Thạnh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc

50

20

70

280

12

CNN Tân Thành Bình

Xã Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc

33

-

33

132

13

CNN An Hoá

Xã An Hoá, huyện Châu Thành

20

15

35

140

14

CNN Phú Hưng

Xã Phú Hưng, TP. Bến Tre

30

20

50

200

Tổng số

329,9

203,4

533,3

2.133,2