Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "38/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 38/2016/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch Quảng Ngãi

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
...
4. Mức thu lệ phí:

STT

Các trường hợp nộp lệ phí đăng ký hộ tịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

01

Khai sinh

8.000

02

Khai tử

8.000

03

Kết hôn

30.000

04

Nhận cha, mẹ, con

15.000

05

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000/01 bản sao

06

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

15.000

07

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

8.000

09

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

8.000

II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi

01

Khai sinh

75.000

02

Khai tử

75/000

03

Kết hôn

1.500.000

04

Giám hộ

75.000

05

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

06

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000/1 bản sao

07

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

28.000

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

09

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

75.000

Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.

Content:
Mức thu lệ phí:

STT

Các trường hợp nộp lệ phí đăng ký hộ tịch

Mức thu
(đồng/trường hợp)

I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn

01

Khai sinh

8.000

02

Khai tử

8.000

03

Kết hôn

30.000

04

Nhận cha, mẹ, con

15.000

05

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

3.000/01 bản sao

06

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

15.000

07

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

8.000

09

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

8.000

II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi

01

Khai sinh

75.000

02

Khai tử

75/000

03

Kết hôn

1.500.000

04

Giám hộ

75.000

05

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

06

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

8.000/1 bản sao

07

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

28.000

08

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

09

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

75.000

Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.