Document: Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND  mức thu các khoản phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/02/2007", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/02/2007", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/02/2007", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/02/2007", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "22/02/2007", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Tỉnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND  mức thu các khoản phí, lệ phí có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau:
1. Các khoản phí và lệ phí:
a) Các khoản phí:
- Phí xây dựng.
- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- Phí chợ.
- Phí đấu thầu, đấu giá.
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Phí sử dụng đường bộ.
- Phí qua cầu.
- Phí qua đò.
- Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước.
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Phí thư viện.
- Phí an ninh, trật tự.
- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô.
- Phí thăm quan danh lam thắng cảnh.
- Phí thăm quan di tích lịch sử.
- Phí thăm quan công trình văn hoá.
- Phí dự thi, dự tuyển.
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trư­ờng.
- Phí vệ sinh.
- Phí phòng chống thiên tai.
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng n­ước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.
- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
b) Các khoản lệ phí:
- Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh thư nhân dân.
- Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Lệ phí địa chính.
- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Lệ phí cấp biển số nhà.
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt.
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi.
2. Mức thu phí, lệ phí: Chi tiết theo biểu đính kèm

Content:
Điều 1. Quy định mức thu đối với 26 khoản phí và 11 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, như sau:
1. Các khoản phí và lệ phí:
a) Các khoản phí:
- Phí xây dựng.
- Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- Phí chợ.
- Phí đấu thầu, đấu giá.
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Phí sử dụng đường bộ.
- Phí qua cầu.
- Phí qua đò.
- Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước.
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
- Phí thư viện.
- Phí an ninh, trật tự.
- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô.
- Phí thăm quan danh lam thắng cảnh.
- Phí thăm quan di tích lịch sử.
- Phí thăm quan công trình văn hoá.
- Phí dự thi, dự tuyển.
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trư­ờng.
- Phí vệ sinh.
- Phí phòng chống thiên tai.
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng n­ước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi.
- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
- Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
b) Các khoản lệ phí:
- Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh thư nhân dân.
- Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
- Lệ phí địa chính.
- Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Lệ phí cấp biển số nhà.
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
- Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.
- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt.
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
- Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi.
2. Mức thu phí, lệ phí: Chi tiết theo biểu đính kèm