Document: Điều 2 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô xe máy Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "18/08/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô xe máy Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
Số thứ tự 47, 63, 88, 89 Phần I; Số thứ tự 24, 36, 64, 64, 65, 67, 112, 113, 118, 129, 130, 136, 138, 140, 159, 171, 186, 260, 282, 283, 284, 307, 322, 325, 326, 327, 328, 329, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 350, 357, 361, 386 Mục A Phần II; Số thứ tự 05, 06, 10, 12 Mục B Phần II Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
Số thứ tự 47, 63, 88, 89 Phần I; Số thứ tự 24, 36, 64, 64, 65, 67, 112, 113, 118, 129, 130, 136, 138, 140, 159, 171, 186, 260, 282, 283, 284, 307, 322, 325, 326, 327, 328, 329, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 350, 357, 361, 386 Mục A Phần II; Số thứ tự 05, 06, 10, 12 Mục B Phần II Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.