Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 142/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 142/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
2.070,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.715,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.077,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.949,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.167,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.918,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

501,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

308,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.816,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.534,09

2.2

Đất an ninh

CAN

62,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

144,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

194,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

69,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.536,41

Đất giao thông

DGT

1.011,24

Đất thủy lợi

DTL

207,99

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,69

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

28,13

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,80

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,17

Đất công trình năng lượng

DNL

20,64

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,33

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,35

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,70

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,93

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,80

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,64

Đất chợ

DCH

9,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

343,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

763,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

54,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

773,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

68,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

60,45

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

DIỆN TÍCH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

414,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

220,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

167,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

80,60

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,34

Đất an ninh

CAN

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

Đất giao thông

DGT

0,20

Đất thủy lợi

DTL

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,00

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,09

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.070,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.715,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.077,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.949,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.167,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.918,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

501,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

308,99

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.816,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.534,09

2.2

Đất an ninh

CAN

62,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

64,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

144,81

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

194,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

69,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,59

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.536,41

Đất giao thông

DGT

1.011,24

Đất thủy lợi

DTL

207,99

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

20,69

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

28,13

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,80

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,17

Đất công trình năng lượng

DNL

20,64

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,33

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,35

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,70

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,93

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,80

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,64

Đất chợ

DCH

9,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

343,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

763,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

54,99

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,19

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

773,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

68,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

60,45

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

DIỆN TÍCH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

414,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

220,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

167,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

80,60

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,34

Đất an ninh

CAN

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

Đất giao thông

DGT

0,20

Đất thủy lợi

DTL

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,00

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,09

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)