Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 28/2016/QĐ-UBND mức thu quản lý học phí chính sách miễn giảm học phí Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "28/2016/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 28/2016/QĐ-UBND mức thu quản lý học phí chính sách miễn giảm học phí Bình Dương

Điều 1. Quy định chung
...
5.050

c) Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà ở các cơ sở giáo đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư áp dụng theo các khối ngành, chuyên ngành đào tạo từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên, học viên

Nhóm ngành

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

1. Hệ đại học

...
c) Y dược

970

1.070

1.180

1.300

1.430

2. Hệ Cao đẳng

a) Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

540

590

650

710

780

b) Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

630

700

770

850

940

c) Y dược

780

860

940

1.040

1.140

3. Hệ trung cấp

a) Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

470

520

570

620

690

b) Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

550

610

670

740

820

c) Y dược

680

750

830

910

1.000

Content:
Y dược

970

1.070

1.180

1.300

1.430

2. Hệ Cao đẳng

a) Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

540

590

650

710

780

b) Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

630

700

770

850

940

Y dược

780

860

940

1.040

1.140

3. Hệ trung cấp

a) Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

470

520

570

620

690

b) Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

550

610

670

740

820

Y dược

680

750

830

910

1.000