Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "552/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Điến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 552/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Ninh Binh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.378

20,44

4.809

4.809

20,36

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

901,80

419,37

482,43

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

557,10

289,23

267,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

514,92

262,34

252,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,73

2,22

1,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

157,04

1,44

155,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

126,60

95,13

31,47

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

57,33

34,10

23,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

540,08

420,08

120,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

13,94

0

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

526,1

406,14

120,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

TỔNG DIỆN TÍCH

4.254,97

2.748,95

1.506,02

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.712,24

2.424,05

1.288,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,54

4,33

3,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

640,25

269,65

370,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.946,42

2.112,79

833,63

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

116,46

35,71

80,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

542,73

324,90

217,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

181,23

147,72

33,51

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

313,40

156,02

157,38

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,88

3,19

7,69

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

DRA

0,27

0,27

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TTN

0,07

0,07

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,88

17,63

19,25

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

21.423,60

21.423,60

21.923,60

22.423,60

22.923,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

13.380,53

13.538,43

13.562,11

14.215,26

14.904,05

15.392,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

8.358,01

8.279,29

8.221,90

8.138,72

8.071,73

8,041,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7.846,40

7.777,27

7.726,23

7.650,37

7.590,68

7.563,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

870,69

870,07

871,67

872,96

872,59

872,80

1.3

Đất rừng phòng hộ

685,51

704,15

631,91

623,81

584,73

573,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.156,68

3.364,71

3,517,36

4,234,67

5,030,24

5,560,45

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Content:
4.378

20,44

4.809

4.809

20,36

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

901,80

419,37

482,43

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

557,10

289,23

267,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

514,92

262,34

252,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3,73

2,22

1,51

1.3

Đất rừng phòng hộ

157,04

1,44

155,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

126,60

95,13

31,47

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

57,33

34,10

23,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

540,08

420,08

120,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

13,94

13,94

0

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

526,1

406,14

120,00

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

TỔNG DIỆN TÍCH

4.254,97

2.748,95

1.506,02

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.712,24

2.424,05

1.288,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,57

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,54

4,33

3,21

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

640,25

269,65

370,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.946,42

2.112,79

833,63

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

116,46

35,71

80,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

542,73

324,90

217,83

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

181,23

147,72

33,51

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

313,40

156,02

157,38

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,88

3,19

7,69

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

DRA

0,27

0,27

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TTN

0,07

0,07

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

36,88

17,63

19,25

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.423,60

21.423,60

21.423,60

21.923,60

22.423,60

22.923,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

13.380,53

13.538,43

13.562,11

14.215,26

14.904,05

15.392,74

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

8.358,01

8.279,29

8.221,90

8.138,72

8.071,73

8,041,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7.846,40

7.777,27

7.726,23

7.650,37

7.590,68

7.563,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

870,69

870,07

871,67

872,96

872,59

872,80

1.3

Đất rừng phòng hộ

685,51

704,15

631,91

623,81

584,73

573,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3.156,68

3.364,71

3,517,36

4,234,67

5,030,24

5,560,45

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP