Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 467/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "04/03/2023", "sign_number": "467/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 467/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.125,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

199,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

187,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

242,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

615,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

954,66

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

90,57

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

-

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

III

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,47

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.125,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

199,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

187,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

242,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

615,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

954,66

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

90,57

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

-

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

III

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,47

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.