Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2304/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011-2015 Hóc Môn HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "2304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2304/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011-2015 Hóc Môn HCM

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.782,70

43,70

-

Đất ở nông thôn (**)

ONT

1.671,47

15,27

3.818,70

3.818,70

34,90

-

Đất ở đô thị

ODT

59,85

0,55

964

964

8,81

(**)

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,26

0,13

1.028,50

1.028,50

9,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

43,17

0,39

Chỉ tiêu trung gian:

-

Đất đô thị

DTD

174

964

964

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

Đất khu du lịch

DDL

1

20

20

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đợn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

2

3

4=5+6

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

Content:
4.782,70

43,70

-

Đất ở nông thôn (**)

ONT

1.671,47

15,27

3.818,70

3.818,70

34,90

-

Đất ở đô thị

ODT

59,85

0,55

964

964

8,81

(**)

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,26

0,13

1.028,50

1.028,50

9,40

3

Đất chưa sử dụng

DCS

43,17

0,39

Chỉ tiêu trung gian:

-

Đất đô thị

DTD

174

964

964

-

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

Đất khu du lịch

DDL

1

20

20

-

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

(*) Diện tích thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha.
(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc cấp dưới quy hoạch
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đợn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

2

3

4=5+6

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN