Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 58/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí thẩm định cấp phép thăm dò nước Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "25/08/2015", "sign_number": "58/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 58/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý phí thẩm định cấp phép thăm dò nước Ninh Thuận

Điều 2. Mức thu phí và lệ phí
...
3.400.000

4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

6.000.000

V

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1.400.000

VI

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại mục I, II, III, IV và V nêu trên.

2. Mức thu lệ phí

STT

Lệ phí

Mức thu
(đồng/ 1 giấy phép)

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

150.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

150.000

5

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu lệ phí bằng 50% mức thu quy định tại các điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên.

Content:
3.400.000

4

Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

6.000.000

V

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

1.400.000

VI

Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại mục I, II, III, IV và V nêu trên.

2. Mức thu lệ phí

STT

Lệ phí

Mức thu
(đồng/ 1 giấy phép)

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

150.000

4

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi

150.000

5

Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu lệ phí bằng 50% mức thu quy định tại các điểm 1, 2, 3 và 4 nêu trên.