Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "16/07/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND giá dịch vụ các loại xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
6.400

2

Bển loại 2

4.400

5.000

5.500

6.100

3

Bến loại 3

4.100

4.800

5.300

5.800

4

Bến loại 4

3.900

4.500

5.000

5.500

5

Bến loại 5

3.700

4.300

4.700

5.200

6

Bến loại 6

3.500

4.100

4.500

4.900

2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định

TT

Loại xe

Đơn vị tính

Mức giá quy định

Ghi chú

Bến xe loại 1, 2

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

1

Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

10.000

Content:
6.400

2

Bển loại 2

4.400

5.000

5.500

6.100

3

Bến loại 3

4.100

4.800

5.300

5.800

4

Bến loại 4

3.900

4.500

5.000

5.500

5

Bến loại 5

3.700

4.300

4.700

5.200

6

Bến loại 6

3.500

4.100

4.500

4.900

2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định

TT

Loại xe

Đơn vị tính

Mức giá quy định

Ghi chú

Bến xe loại 1, 2

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

1

Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách

đồng/
chuyến-xe

10.000