Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/12/2018", "sign_number": "16/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 16/2018/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Thái Bình

Điều 3. Mức giá tối đa
1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình:
a) Giá tối đa dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km:
- Đối với các huyện:

+ Đối với xe ≤ 5 tấn:

185.907 đồng/tấn;

+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn:

159.882 đồng/tấn;

+ Đối với xe ≥ 10 tấn:

131.036 đồng/tấn.

- Đối với thành phố:

+ Đối với xe ≤ 5 tấn

193.180 đồng/tấn;

+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn

165.551 đồng/tấn;

+ Đối với xe ≥ 10 tấn

135.259 đồng/tấn.

Content:
Giá tối đa dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km:
- Đối với các huyện:

+ Đối với xe ≤ 5 tấn:

185.907 đồng/tấn;

+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn:

159.882 đồng/tấn;

+ Đối với xe ≥ 10 tấn:

131.036 đồng/tấn.

- Đối với thành phố:

+ Đối với xe ≤ 5 tấn

193.180 đồng/tấn;

+ Đối với xe 5 tấn đến <10 tấn

165.551 đồng/tấn;

+ Đối với xe ≥ 10 tấn

135.259 đồng/tấn.