Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "18/05/2023", "sign_number": "998/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 998/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Hướng Hóa Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

143,48

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

17,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,42

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.608,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.203,48

-

Đất thủy lợi

DTL

31,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,52

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

688,38

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

503,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,78

-

Đất chợ

DCH

6,07

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

33,41

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,29

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

131,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.131,91

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.020,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.090,61

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

49,74

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

163,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

11,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,13

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,54

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,98

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

50,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,50

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

143,48

2.2

Đất an ninh

CAN

3,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

17,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,42

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.608,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.203,48

-

Đất thủy lợi

DTL

31,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,52

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,38

-

Đất công trình năng lượng

DNL

688,38

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

503,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,09

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,78

-

Đất chợ

DCH

6,07

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

33,41

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,29

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

131,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.131,91

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.020,63

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.090,61

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

49,74

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

163,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

11,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,43

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,13

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,54

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,98

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

50,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,50