Document: Điều 2 Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Tâm Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "746/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 746/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Quyết Tâm Sơn La có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

134, 77

134, 57

134, 05

133, 69

132, 51

132, 58

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1, 26

1, 26

1, 26

1, 26

1, 26

1, 26

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

44, 28

44, 08

43, 56

43, 00

41, 42

40, 99

1. 4

Đất rừng phòng hộ

89, 23

88, 23

86, 73

84, 43

82, 33

80, 33

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

1, 00

2, 50

5, 00

7, 50

10, 00

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

101, 31

101, 51

102, 03

102, 59

104, 17

104, 60

2. 1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

1, 92

1, 92

1, 92

1, 92

1, 92

1, 92

2. 2

Đất quốc phòng

28, 94

28, 94

28, 94

28, 94

28, 94

28, 94

2. 3

Đất an ninh

0, 04

0, 04

0, 04

0, 04

0, 04

0, 04

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10, 97

10, 97

10, 97

10, 97

11, 00

11, 00

2. 6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

5, 52

5, 52

5, 52

5, 52

5, 52

5, 52

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4, 96

4, 96

4, 96

4, 96

4, 96

4, 96

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2, 52

2, 52

2, 52

2, 52

2, 52

2, 52

2. 12

Đất sông, suối

4, 54

4, 54

4, 54

4, 54

4, 54

4, 54

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

23, 09

23, 09

23, 29

23, 49

24, 64

24, 71

2. 14

Đất ở đô thị

18, 81

19, 01

19, 33

19, 69

20, 09

20, 45

3

Đất chưa sử dụng

4, 92

4, 92

4, 92

4, 72

4, 32

3, 82

4

Đất đô thị

241, 00

241, 00

241, 00

241, 00

241, 00

241, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3, 29

0, 20

0, 52

0, 56

1, 58

0, 43

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

3, 29

0, 20

0, 52

0, 56

1, 58

0, 43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10, 00

1, 00

1, 50

2, 50

2, 50

2, 50

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất có rừng tự nhiên sản xuất

10, 00

1, 00

1, 50

2, 50

2, 50

2, 50

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La với các chỉ tiêu sau.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

134, 77

134, 57

134, 05

133, 69

132, 51

132, 58

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1, 26

1, 26

1, 26

1, 26

1, 26

1, 26

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

44, 28

44, 08

43, 56

43, 00

41, 42

40, 99

1. 4

Đất rừng phòng hộ

89, 23

88, 23

86, 73

84, 43

82, 33

80, 33

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

1, 00

2, 50

5, 00

7, 50

10, 00

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

101, 31

101, 51

102, 03

102, 59

104, 17

104, 60

2. 1

Đất XD trụ sở CQ, CT sự nghiệp

1, 92

1, 92

1, 92

1, 92

1, 92

1, 92

2. 2

Đất quốc phòng

28, 94

28, 94

28, 94

28, 94

28, 94

28, 94

2. 3

Đất an ninh

0, 04

0, 04

0, 04

0, 04

0, 04

0, 04

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10, 97

10, 97

10, 97

10, 97

11, 00

11, 00

2. 6

Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ

5, 52

5, 52

5, 52

5, 52

5, 52

5, 52

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4, 96

4, 96

4, 96

4, 96

4, 96

4, 96

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2, 52

2, 52

2, 52

2, 52

2, 52

2, 52

2. 12

Đất sông, suối

4, 54

4, 54

4, 54

4, 54

4, 54

4, 54

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

23, 09

23, 09

23, 29

23, 49

24, 64

24, 71

2. 14

Đất ở đô thị

18, 81

19, 01

19, 33

19, 69

20, 09

20, 45

3

Đất chưa sử dụng

4, 92

4, 92

4, 92

4, 72

4, 32

3, 82

4

Đất đô thị

241, 00

241, 00

241, 00

241, 00

241, 00

241, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3, 29

0, 20

0, 52

0, 56

1, 58

0, 43

1. 1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

3, 29

0, 20

0, 52

0, 56

1, 58

0, 43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

10, 00

1, 00

1, 50

2, 50

2, 50

2, 50

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất có rừng tự nhiên sản xuất

10, 00

1, 00

1, 50

2, 50

2, 50

2, 50

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha

STT