Document: Điều 13 Quyết định 66/2005/QĐ-BGTVT tiêu chuẩn chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/11/2005", "sign_number": "66/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 13 Quyết định 66/2005/QĐ-BGTVT tiêu chuẩn chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 13. Phân loại và mẫu chứng chỉ chuyên môn
1. Chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên tầu biển Việt Nam bao gồm các loại sau đây:
a. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (viết tắt GCNKNCM);
b. Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản;
c. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ;
d. Giấy chứng nhận huấn luệyn đặc biệt.
2. Mẫu các lọai chứng chỉ chuyên môn theo quy định tại Phụ lục I của Quyết định này.

Content:
Điều 13. Phân loại và mẫu chứng chỉ chuyên môn
1. Chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên tầu biển Việt Nam bao gồm các loại sau đây:
a. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (viết tắt GCNKNCM);
b. Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản;
c. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ;
d. Giấy chứng nhận huấn luệyn đặc biệt.
2. Mẫu các lọai chứng chỉ chuyên môn theo quy định tại Phụ lục I của Quyết định này.