Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 69/2015/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "69/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "69/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "69/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "69/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "69/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 69/2015/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non Lào Cai

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà năm học 2015-2016; mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của UBND tỉnh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 như sau:
...
4. Mức học phí đối với giáo dục trung cấp, cao đẳng nghề thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của UBND tỉnh:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/người học

Tên mã nghề

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

270

320

290

350

310

380

340

410

370

450

400

490

Trong đó: Thú y

370

410

400

450

440

490

480

530

520

580

570

630

2. Công nghệ kỹ thuật; máy tính và công nghệ thông tin

450

490

490

530

530

580

580

630

630

690

690

750

3. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

300

330

330

360

360

390

390

420

420

460

460

500

4. Nghệ thuật

350

370

380

400

410

440

450

480

490

520

530

570

Content:
Mức học phí đối với giáo dục trung cấp, cao đẳng nghề thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của UBND tỉnh:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/người học

Tên mã nghề

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1. Nông, lâm nghiệp, thủy sản

270

320

290

350

310

380

340

410

370

450

400

490

Trong đó: Thú y

370

410

400

450

440

490

480

530

520

580

570

630

2. Công nghệ kỹ thuật; máy tính và công nghệ thông tin

450

490

490

530

530

580

580

630

630

690

690

750

3. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

300

330

330

360

360

390

390

420

420

460

460

500

Nghệ thuật

350

370

380

400

410

440

450

480

490

520

530

570