Document: Điều 2 Quyết định 09/2016/QĐ-UBND đơn giá đo đạc địa chính đăng ký đất đai cấp sổ đỏ Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "09/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 09/2016/QĐ-UBND đơn giá đo đạc địa chính đăng ký đất đai cấp sổ đỏ Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
2. Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản chi phí và định mức như sau:
a) Chi phí khảo sát thiết kế, lập dự toán:

Loại công việc

Chi phí trực tiếp (tỷ đồng)

1

2

3

4

5

10

15

20

30

40

50

Ngoại nghiệp

Tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp

Nhóm II

4,00

3,50

3,33

3,25

3,20

2,20

1,67

1,40

1,13

0,93

0,80

Nhóm III

3,00

2,63

2,50

2,44

2,40

1,65

1,25

1,05

0,85

0,69

0,60

Nội nghiệp

Tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp

Nhóm II, III

2,00

1,75

1,67

1,63

1,60

1,10

0,83

0,70

0,57

0,46

0,40

b) Chi phí kiểm tra, nghiệm thu:

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Nhóm II

4% chi phí trực tiếp và chi phí chung

3% chi phí trực tiếp và chi phí chung

Nhóm III

5% chi phí trực tiếp và chi phí chung

4% chi phí trực tiếp và chi phí chung

c) Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5% chi phí trong đơn giá.
d) Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.

Content:
Điều 2. 1. Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh cho các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.
2. Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản chi phí và định mức như sau:
a) Chi phí khảo sát thiết kế, lập dự toán:

Loại công việc

Chi phí trực tiếp (tỷ đồng)

1

2

3

4

5

10

15

20

30

40

50

Ngoại nghiệp

Tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp

Nhóm II

4,00

3,50

3,33

3,25

3,20

2,20

1,67

1,40

1,13

0,93

0,80

Nhóm III

3,00

2,63

2,50

2,44

2,40

1,65

1,25

1,05

0,85

0,69

0,60

Nội nghiệp

Tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp

Nhóm II, III

2,00

1,75

1,67

1,63

1,60

1,10

0,83

0,70

0,57

0,46

0,40

b) Chi phí kiểm tra, nghiệm thu:

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Nhóm II

4% chi phí trực tiếp và chi phí chung

3% chi phí trực tiếp và chi phí chung

Nhóm III

5% chi phí trực tiếp và chi phí chung

4% chi phí trực tiếp và chi phí chung

c) Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5% chi phí trong đơn giá.
d) Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.