Document: Điều 1 Quyết định 1617/2010/QĐ-UBND sửa đổi thủ tục hành chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1617/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1617/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1617/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1617/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1617/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1617/2010/QĐ-UBND sửa đổi thủ tục hành chính có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc”.
2. Sửa đổi điểm c khoản 6 Mục III Phần I quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất như sau:
“c) Trình tự và thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất kết hợp với việc chuyển mục đích sử dụng đất thì được cộng thêm thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất (30 ngày). Trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất mà phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thì được cộng thêm 05 ngày)”.
3. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục thu hồi đất đối với tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc”.
4. Sửa đổi điểm 1.3 khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất như sau:
“1.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc”.
5. Sửa đổi điểm 5.3 khoản 5 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy hành nghề khoan nước dưới đất như sau:
“5.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc”.
6. Sửa đổi điểm 2.3 khoản 2 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất như sau:
“2.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc đối với trường hợp đã có giếng khai thác; 27 ngày làm việc đối với trường hợp chưa có giếng khai thác”.
7. Sửa đổi điểm 3.3 khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt như sau:
“3.3. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc”.
8. Sửa đổi điểm 4.3 khoản 4 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước như sau:
“4.3. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc”.
9. Sửa đổi điểm 10.3 khoản 10 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất như sau:
“10.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc”.
10. Sửa đổi điểm 7.3 khoản 7 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất như sau:
“7.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
11. Sửa đổi điểm 6.3 khoản 6 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò như sau:
“6.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
12. Sửa đổi điểm 9.3 khoản 9 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước như sau:
“9.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
13. Sửa đổi điểm 8.3 khoản 8 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt như sau:
“8.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
14. Sửa đổi điểm d khoản 3 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc”.
15. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
16. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc”.
17. Sửa đổi điểm e khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:
“e) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc”.
18. Sửa đổi điểm 3.4 khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục lập hồ sơ và cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:
“3.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ hoặc 13 ngày đối với hồ sơ cần bổ sung”.
19. Sửa đổi điểm c khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:
“c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu);
- Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);
- Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã).
* Số lượng hồ sơ: 02 bộ”.
20. Sửa đổi điểm c khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:
“c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu);
- Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);
- Bản sao quy chế hoặc điều lệ hoạt động (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);
- Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã).
* Số lượng hồ sơ: 02 bộ”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Sửa đổi điểm d khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc”.
2. Sửa đổi điểm c khoản 6 Mục III Phần I quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa liên thông” trên lĩnh vực đất đai và khoáng sản tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất như sau:
“c) Trình tự và thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất kết hợp với việc chuyển mục đích sử dụng đất thì được cộng thêm thời gian thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất (30 ngày). Trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất mà phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thì được cộng thêm 05 ngày)”.
3. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục thu hồi đất đối với tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm bị giải thể, phá sản, chuyển đi nơi khác giảm hoặc không còn nhu cầu sử dụng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc”.
4. Sửa đổi điểm 1.3 khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất như sau:
“1.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc”.
5. Sửa đổi điểm 5.3 khoản 5 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy hành nghề khoan nước dưới đất như sau:
“5.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc”.
6. Sửa đổi điểm 2.3 khoản 2 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất như sau:
“2.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc đối với trường hợp đã có giếng khai thác; 27 ngày làm việc đối với trường hợp chưa có giếng khai thác”.
7. Sửa đổi điểm 3.3 khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt như sau:
“3.3. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc”.
8. Sửa đổi điểm 4.3 khoản 4 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước như sau:
“4.3. Thời hạn giải quyết: 32 ngày làm việc”.
9. Sửa đổi điểm 10.3 khoản 10 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất như sau:
“10.3. Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc”.
10. Sửa đổi điểm 7.3 khoản 7 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất như sau:
“7.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
11. Sửa đổi điểm 6.3 khoản 6 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò như sau:
“6.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
12. Sửa đổi điểm 9.3 khoản 9 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước như sau:
“9.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
13. Sửa đổi điểm 8.3 khoản 8 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt như sau:
“8.3. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
14. Sửa đổi điểm d khoản 3 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc”.
15. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc”.
16. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục V Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc”.
17. Sửa đổi điểm e khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục điều chỉnh sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:
“e) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc”.
18. Sửa đổi điểm 3.4 khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 245/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục lập hồ sơ và cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại như sau:
“3.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ hoặc 13 ngày đối với hồ sơ cần bổ sung”.
19. Sửa đổi điểm c khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:
“c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu);
- Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);
- Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã).
* Số lượng hồ sơ: 02 bộ”.
20. Sửa đổi điểm c khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 298/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:
“c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ (theo mẫu);
- Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);
- Bản sao quy chế hoặc điều lệ hoạt động (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã);
- Bản sao văn bằng đối với người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính (có chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã).
* Số lượng hồ sơ: 02 bộ”.