Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Vĩnh Lợi Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Vĩnh Lợi Bạc Liêu

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.256,52

100,00

2.256,52

2.256,52

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.062,38

91,40

2.031,30

2.030,80

90,00

1.1

Đất lúa nước

1.821,64

80,73

1.815,41

1.815,41

80,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.821,64

80,73

1.815,41

1.815,41

80,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,27

10,65

215,42

-0,50

214,92

9,52

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,02

0,47

0,47

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

194,14

8,60

225,22

225,72

10,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,95

0,09

4,69

4,69

0,21

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,57

0,07

2,72

2,72

0,12

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,39

0,02

0,39

0,39

0,02

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,57

0,03

0,57

0,57

0,03

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,99

0,35

13,39

13,39

0,59

2.6

Đất sông, suối

39,14

1,73

39,14

39,14

1,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng

94,31

4,18

110,26

110,76

4,91

-

Đất giao thông

34,91

1,55

42,61

42,61

1,89

-

Đất thủy lợi

56,12

2,49

56,20

56,20

2,49

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,02

0,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,03

0,03

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

0,37

0,37

0,02

-

Đất cơ sở y tế

0,45

0,020

0,45

0,45

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,75

0,08

3,72

0,50

4,22

0,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,80

2,80

0,12

-

Đất chợ

1,05

0,05

4,06

4,06

0,18

2.8

Đất ở tại đô thị

54,06

54,06

2,40

2.9

Đất ở tại nông thôn

48,22

2,137

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

2.256,52

2.256,52

100,00

5

Đất khu dân cư nông thôn

135,19

5,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011 - 2015

Kỳ cuối 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

31,58

17,42

14,16

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

23,63

15,15

8,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,95

2,27

5,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,40

8,20

9,20

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa nước

CLN/LUC

17,40

8,20

9,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng.

Content:
2.256,52

100,00

2.256,52

2.256,52

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.062,38

91,40

2.031,30

2.030,80

90,00

1.1

Đất lúa nước

1.821,64

80,73

1.815,41

1.815,41

80,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.821,64

80,73

1.815,41

1.815,41

80,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,27

10,65

215,42

-0,50

214,92

9,52

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,02

0,47

0,47

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

194,14

8,60

225,22

225,72

10,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,95

0,09

4,69

4,69

0,21

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,57

0,07

2,72

2,72

0,12

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,39

0,02

0,39

0,39

0,02

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,57

0,03

0,57

0,57

0,03

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,99

0,35

13,39

13,39

0,59

2.6

Đất sông, suối

39,14

1,73

39,14

39,14

1,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng

94,31

4,18

110,26

110,76

4,91

-

Đất giao thông

34,91

1,55

42,61

42,61

1,89

-

Đất thủy lợi

56,12

2,49

56,20

56,20

2,49

-

Đất công trình năng lượng

0,02

0,02

0,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,03

0,00

0,03

0,03

0,00

-

Đất cơ sở văn hóa

0,37

0,37

0,02

-

Đất cơ sở y tế

0,45

0,020

0,45

0,45

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,75

0,08

3,72

0,50

4,22

0,19

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2,80

2,80

0,12

-

Đất chợ

1,05

0,05

4,06

4,06

0,18

2.8

Đất ở tại đô thị

54,06

54,06

2,40

2.9

Đất ở tại nông thôn

48,22

2,137

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

2.256,52

2.256,52

100,00

5

Đất khu dân cư nông thôn

135,19

5,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011 - 2015

Kỳ cuối 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

31,58

17,42

14,16

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

23,63

15,15

8,48

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,95

2,27

5,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17,40

8,20

9,20

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa nước

CLN/LUC

17,40

8,20

9,20

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng.