Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2582/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2582/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo điều chỉnh QHSD đất đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.220,88

28.220,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.281,41

14.243,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.054,39

1.051,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

367,89

365,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.624,67

1.611,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.310,70

1.310,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.001,08

5.978,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

USX

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích theo điều chỉnh QHSD đất đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

28.220,88

28.220,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.281,41

14.243,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.054,39

1.051,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

367,89

365,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.624,67

1.611,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.310,70

1.310,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.001,08

5.978,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

USX