Document: Điều 1 Quyết định 30/2014/QĐ-UBND Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "30/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2014/QĐ-UBND Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng (1m3) công tác xây tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
Nội dung định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm):
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu dàn giáo xây đã tính trong định mức).
AE.64200 XÂY TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
(XI MĂNG CỐT LIỆU 04 LỖ, 80x80x180mm)
Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤10cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.6421

Xây tường

Vật liệu

- Gạch XM cốt liệu

viên

702

702

702

702

- Vữa

m3

0,196

0,196

0,196

0,196

- Vật liệu khác

%

6,0

6,5

6,5

6,5

Nhân công 3,5/7:

công

1,95

2,15

2,36

2,47

Máy thi công:

- Máy trộn 801

ca

0,02

0,02

0,02

0,02

- Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,06

-

-

- Vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

- Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

- Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

- Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 30cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.6422

Xây tường

Vật liệu:

- Gạch XM cốt liệu

viên

667

667

667

667

- Vữa

m3

0,24

0,24

0,24

0,24

- Vật liệu khác

%

5,0

6,0

6,0

6,0

Nhân công 3,5/7:

công

1,7

1,85

2,03

2,12

Máy thi công:

- Máy trộn 801

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,05

-

-

- Vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

- Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

- Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

- Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày >30cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.6423

Xây tường

Vật liệu:

- Gạch XM cốt liệu

viên

625

625

625

625

- Vữa

m3

0,297

0,297

0,297

0,297

- Vật liệu khác

%

5,0

6,0

6,0

6,0

Nhân công 3,5/7:

công

1,47

1,62

1,78

1,86

Máy thi công:

- Máy trộn 801

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,05

-

-

- Vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

- Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

- Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

- Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

1

2

3

4

2. Phạm vi áp dụng định mức: áp dụng cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Content:
Điều 1. Ban hành Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) trong xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng (1m3) công tác xây tường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
Nội dung định mức dự toán xây tường bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm):
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp đặt và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệu dàn giáo xây đã tính trong định mức).
AE.64200 XÂY TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
(XI MĂNG CỐT LIỆU 04 LỖ, 80x80x180mm)
Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤10cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.6421

Xây tường

Vật liệu

- Gạch XM cốt liệu

viên

702

702

702

702

- Vữa

m3

0,196

0,196

0,196

0,196

- Vật liệu khác

%

6,0

6,5

6,5

6,5

Nhân công 3,5/7:

công

1,95

2,15

2,36

2,47

Máy thi công:

- Máy trộn 801

ca

0,02

0,02

0,02

0,02

- Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,06

-

-

- Vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

- Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

- Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

- Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày ≤ 30cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.6422

Xây tường

Vật liệu:

- Gạch XM cốt liệu

viên

667

667

667

667

- Vữa

m3

0,24

0,24

0,24

0,24

- Vật liệu khác

%

5,0

6,0

6,0

6,0

Nhân công 3,5/7:

công

1,7

1,85

2,03

2,12

Máy thi công:

- Máy trộn 801

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,05

-

-

- Vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

- Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

- Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

- Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

1

2

3

4

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày >30cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.6423

Xây tường

Vật liệu:

- Gạch XM cốt liệu

viên

625

625

625

625

- Vữa

m3

0,297

0,297

0,297

0,297

- Vật liệu khác

%

5,0

6,0

6,0

6,0

Nhân công 3,5/7:

công

1,47

1,62

1,78

1,86

Máy thi công:

- Máy trộn 801

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

- Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,05

-

-

- Vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

- Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

- Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

- Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

1

2

3

4

2. Phạm vi áp dụng định mức: áp dụng cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.