Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "16/10/2020", "sign_number": "21/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 21/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 46/2019/QĐ-UBND tỉnh Bắc Kạn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn như sau:
...
2. Phụ lục số II: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Cát vàng dùng trong xây dựng; Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

35.000

...

.....

II5

Cát

....

II502

Cát xây dựng

..

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

II5020201

Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng

m3

200.000

II5020202

Cát trát dùng trong xây dựng

m3

245.000

......

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

50.000

....

Content:
Phụ lục số II: Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên Cát vàng dùng trong xây dựng; Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên sau điều chỉnh (đồng)

Cấp
1

Cấp
2

Cấp
3

Cấp
4

Cấp
5

II

Khoáng sản không kim loại

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

35.000

...

.....

II5

Cát

....

II502

Cát xây dựng

..

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

II5020201

Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng

m3

200.000

II5020202

Cát trát dùng trong xây dựng

m3

245.000

......

II7

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

50.000

....