Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.274,00

78,32

117,21

82,54

224,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.166,79

37,36

124,74

75,64

168,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.364,93

-

10.037,83

1.065,60

1.702,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.988,30

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.213,93

197,42

1.946,35

Content:
2.274,00

78,32

117,21

82,54

224,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.166,79

37,36

124,74

75,64

168,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.364,93

-

10.037,83

1.065,60

1.702,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.988,30

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

55.213,93

197,42

1.946,35