Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 846/QĐ-UBND 2006 hệ thống đô thị khu dân cư nông thôn Bình Định 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "15/12/2006", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "15/12/2006", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "15/12/2006", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "15/12/2006", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "15/12/2006", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hoàng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 846/QĐ-UBND 2006 hệ thống đô thị khu dân cư nông thôn Bình Định 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống các đô thị thuộc tỉnh đến 2020:
6.1. Hệ thống đô thị thuộc tỉnh: Giai đoạn 2010 toàn tỉnh có 19 đô thị, đến năm 2020 toàn tỉnh có 25 đô thị.
6.2. Phân loại, phân cấp đô thị:
- Đô thị cấp vùng là đô thị loại I: Thành phố Quy Nhơn;
- Đô thị cấp tỉnh là đô thị loại IV: Các thị xã Bình Định, Bồng Sơn, Phú Phong;
- Đô thị chuyên ngành là đô thị loại IV: Thị xã Cát Tiến;
- 10 đô thị loại V là thị trấn huyện lỵ: Các thị trấn Ngô Mây, Phù Mỹ, Tam Quan, Nhơn Tân, Tây Bình, Tuy Phước, An Lão, Tăng Bạt Hổ, Vân Canh và Vĩnh Thạnh;
- 10 đô thị trung tâm tiểu vùng là các thị trấn Gò Bồi, Phước Lộc, Đồng Phó, An Thái, Gò Loi, Xuân Phong, Cát Khánh, An Lương, Bình Dương và Chợ Gồm.
6.3. Bảng danh mục quy hoạch hệ thống các đô thị tỉnh Bình Định đến 2020:

TT

Danh mục

Hiện trạng (2005)

Quy hoạch đến năm 2020

Phân loại đô thị

Dân số
(người)

DT đất XD
(ha)

Phân loại đô thị

Dân số
(người)

Diện tích đất XD (ha)

Tổng dân số toàn tỉnh

1.562.400

1.950.000

Tỷ lệ đô thị hóa (%)

25

52

Số lượng đô thị

14

25

Quy mô dân số, đất xây dựng đô thị

392.527

4.743

1.008.000

11.575

A

Đô thị cấp vùng + tỉnh (số lượng)

1

1

1

Thành phố Quy Nhơn (Thị trấn Diêu Trì nhập vào nội thành )

II

234.269

3.025

I

520.000

6.000

B

Đô thị cấp tỉnh + chuyên ngành (số lượng)

0

4

2

Đô thị Bình Định

V (t.trấn)

18.022

190

IV
(thị xã)

100.000

1.000

3

Đô thị Bồng Sơn

V (t.trấn)

20.223

245

IV
(thị xã)

85.000

800

4

Đô thị Phú Phong

V (t.trấn)

13.930

140

IV
(thị xã)

50.000

600

5

Đô thị Cát Tiến

(**)

0

0

IV
(thị xã)

50.000

500

C

Đô thị là thị trấn huyện lỵ (số lượng)

9

10

Huyện Hoài Nhơn

Hiện tại huyện lỵ là thị trấn Bồng Sơn, quy hoạch Bồng Sơn là thị xã thuộc tỉnh

6

Thị trấn Tam Quan

V

12.349

124

V

20.000

250

Huyện An Lão

Hiện tại huyện lỵ chưa đạt tiêu chuẩn là thị trấn

7

Thị trấn An Lão (An Trung)

(**)

0

0

V

8.000

120

Huyện Hoài Ân

8

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

V

Content:
Quy hoạch hệ thống các đô thị thuộc tỉnh đến 2020:
6.1. Hệ thống đô thị thuộc tỉnh: Giai đoạn 2010 toàn tỉnh có 19 đô thị, đến năm 2020 toàn tỉnh có 25 đô thị.
6.2. Phân loại, phân cấp đô thị:
- Đô thị cấp vùng là đô thị loại I: Thành phố Quy Nhơn;
- Đô thị cấp tỉnh là đô thị loại IV: Các thị xã Bình Định, Bồng Sơn, Phú Phong;
- Đô thị chuyên ngành là đô thị loại IV: Thị xã Cát Tiến;
- 10 đô thị loại V là thị trấn huyện lỵ: Các thị trấn Ngô Mây, Phù Mỹ, Tam Quan, Nhơn Tân, Tây Bình, Tuy Phước, An Lão, Tăng Bạt Hổ, Vân Canh và Vĩnh Thạnh;
- 10 đô thị trung tâm tiểu vùng là các thị trấn Gò Bồi, Phước Lộc, Đồng Phó, An Thái, Gò Loi, Xuân Phong, Cát Khánh, An Lương, Bình Dương và Chợ Gồm.
6.3. Bảng danh mục quy hoạch hệ thống các đô thị tỉnh Bình Định đến 2020:

TT

Danh mục

Hiện trạng (2005)

Quy hoạch đến năm 2020

Phân loại đô thị

Dân số
(người)

DT đất XD
(ha)

Phân loại đô thị

Dân số
(người)

Diện tích đất XD (ha)

Tổng dân số toàn tỉnh

1.562.400

1.950.000

Tỷ lệ đô thị hóa (%)

25

52

Số lượng đô thị

14

25

Quy mô dân số, đất xây dựng đô thị

392.527

4.743

1.008.000

11.575

A

Đô thị cấp vùng + tỉnh (số lượng)

1

1

1

Thành phố Quy Nhơn (Thị trấn Diêu Trì nhập vào nội thành )

II

234.269

3.025

I

520.000

6.000

B

Đô thị cấp tỉnh + chuyên ngành (số lượng)

0

4

2

Đô thị Bình Định

V (t.trấn)

18.022

190

IV
(thị xã)

100.000

1.000

3

Đô thị Bồng Sơn

V (t.trấn)

20.223

245

IV
(thị xã)

85.000

800

4

Đô thị Phú Phong

V (t.trấn)

13.930

140

IV
(thị xã)

50.000

600

5

Đô thị Cát Tiến

(**)

0

0

IV
(thị xã)

50.000

500

C

Đô thị là thị trấn huyện lỵ (số lượng)

9

10

Huyện Hoài Nhơn

Hiện tại huyện lỵ là thị trấn Bồng Sơn, quy hoạch Bồng Sơn là thị xã thuộc tỉnh

6

Thị trấn Tam Quan

V

12.349

124

V

20.000

250

Huyện An Lão

Hiện tại huyện lỵ chưa đạt tiêu chuẩn là thị trấn

7

Thị trấn An Lão (An Trung)

(**)

0

0

V

8.000

120

Huyện Hoài Ân

8

Thị trấn Tăng Bạt Hổ

V