Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 389/QĐ-UBND 2017 thực hiện Nghị quyết 46/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/02/2017", "sign_number": "389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 389/QĐ-UBND 2017 thực hiện Nghị quyết 46/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Triển khai thực hiện danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2017 trên địa bàn tỉnh tại Điều 1 Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định Luật Đất đai năm 2013, trong đó:
...
3. Danh mục dự án thu hồi đất không sử dụng đất trồng lúa, gồm 1.386 dự án, với tổng diện tích 3.665,26 ha, trong đó đất rừng phòng hộ: 3,59 ha; đất rừng đặc dụng: 9,60 ha.
ĐVT: ha

TT

Tên đơn vị hành chính

Tổng diện tích dự án

Trong đó sử dụng

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG
(1.386 dự án)

3.665,26

3,59

9,60

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ (17)

27,82

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN (76)

119,29

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH (136)

161,85

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH (5)

24,78

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH (192)

490,67

-

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN (134)

83,49

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN (152)

510,69

-

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (139)

643,62

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC (41)

460,17

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN (14)

12,05

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC (127)

31,68

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG (40)

124,09

1,50

-

13

HUYỆN TÂY GIANG (32)

73,51

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG (58)

120,10

-

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN (52)

269,00

2,04

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC (68)

63,92

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY (2)

0,21

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY (101)

448,32

0,05

9,60

(Chi tiết tại Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh )

Content:
Danh mục dự án thu hồi đất không sử dụng đất trồng lúa, gồm 1.386 dự án, với tổng diện tích 3.665,26 ha, trong đó đất rừng phòng hộ: 3,59 ha; đất rừng đặc dụng: 9,60 ha.
ĐVT: ha

TT

Tên đơn vị hành chính

Tổng diện tích dự án

Trong đó sử dụng

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

TỔNG CỘNG
(1.386 dự án)

3.665,26

3,59

9,60

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ (17)

27,82

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN (76)

119,29

-

-

3

HUYỆN NÚI THÀNH (136)

161,85

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH (5)

24,78

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH (192)

490,67

-

-

6

HUYỆN QUẾ SƠN (134)

83,49

-

-

7

HUYỆN DUY XUYÊN (152)

510,69

-

-

8

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN (139)

643,62

-

-

9

HUYỆN ĐẠI LỘC (41)

460,17

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN (14)

12,05

-

-

11

HUYỆN HIỆP ĐỨC (127)

31,68

-

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG (40)

124,09

1,50

-

13

HUYỆN TÂY GIANG (32)

73,51

-

-

14

HUYỆN NAM GIANG (58)

120,10

-

-

15

HUYỆN PHƯỚC SƠN (52)

269,00

2,04

-

16

HUYỆN TIÊN PHƯỚC (68)

63,92

-

-

17

HUYỆN BẮC TRÀ MY (2)

0,21

-

-

18

HUYỆN NAM TRÀ MY (101)

448,32

0,05

9,60

(Chi tiết tại Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh )