Document: Khoản 2 Điều 10 Thông tư 05/2014/TT-UBDT rà soát hệ thống hóa hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban Dân tộc

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "05/2014/TT-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "05/2014/TT-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "05/2014/TT-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "05/2014/TT-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "05/2014/TT-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 10 Thông tư 05/2014/TT-UBDT rà soát hệ thống hóa hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban Dân tộc

Điều 10. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần
...
2. Hồ sơ trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm bao gồm:
a) Tờ trình;
b) Dự thảo Quyết định công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần;
c) Các tài liệu khác có liên quan.

Content:
Hồ sơ trình Bộ trưởng, Chủ nhiệm bao gồm:
a) Tờ trình;
b) Dự thảo Quyết định công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần;
c) Các tài liệu khác có liên quan.