Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4480/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn Sao Vàng huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/12/2014", "sign_number": "4480/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4480/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn Sao Vàng huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn sau năm 2030, với nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị: 115m2/người. Trong đó:
+ Đất các đơn vị ở: 45 ÷ 50m2/người;
+ Đất công trình công cộng: 6 ÷ 8m2/người;
+ Đất cây xanh - TDTT: 12 ÷ 15m2/người;
+ Đất giao thông tính đến đường liên khu vực: 15 ÷ 18m2/người;
+ Đất khác (Đất dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật đầu mối,…): 8 ÷ 10m2/người;
+ Đất khu Công nghiệp - Đô thị: 200m2/người.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Đất giao thông: Mật độ đường: 4,5 ÷ 5,0 km/km2; Đất giao thông: 18 ÷ 20%;
+ Tiêu chuẩn cấp nước: Sinh hoạt: 150 ÷ 200 l/người/ngày - đêm; Công nghiệp: 22 ÷ 40m3/ha/ngày - đêm;
+ Tiêu chuẩn thoát nước: 80 ÷ 85% lượng nước cấp;
+ Tiêu chuẩn cấp điện: Sinh hoạt 600W/ng; Công nghiệp 250 ÷ 400kW/ha;
+ Tiêu chuẩn chất thải rắn: Sinh hoạt 1kg/người/ngày - đêm; Công nghiệp 0,5 tấn/ha/ngày - đêm.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị: 115m2/người. Trong đó:
+ Đất các đơn vị ở: 45 ÷ 50m2/người;
+ Đất công trình công cộng: 6 ÷ 8m2/người;
+ Đất cây xanh - TDTT: 12 ÷ 15m2/người;
+ Đất giao thông tính đến đường liên khu vực: 15 ÷ 18m2/người;
+ Đất khác (Đất dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật đầu mối,…): 8 ÷ 10m2/người;
+ Đất khu Công nghiệp - Đô thị: 200m2/người.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Đất giao thông: Mật độ đường: 4,5 ÷ 5,0 km/km2; Đất giao thông: 18 ÷ 20%;
+ Tiêu chuẩn cấp nước: Sinh hoạt: 150 ÷ 200 l/người/ngày - đêm; Công nghiệp: 22 ÷ 40m3/ha/ngày - đêm;
+ Tiêu chuẩn thoát nước: 80 ÷ 85% lượng nước cấp;
+ Tiêu chuẩn cấp điện: Sinh hoạt 600W/ng; Công nghiệp 250 ÷ 400kW/ha;
+ Tiêu chuẩn chất thải rắn: Sinh hoạt 1kg/người/ngày - đêm; Công nghiệp 0,5 tấn/ha/ngày - đêm.