Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1501/QĐ-UBND 2007 phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng Thừa Thiên Huế 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "02/07/2007", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "02/07/2007", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "02/07/2007", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "02/07/2007", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "02/07/2007", "sign_number": "1501/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1501/QĐ-UBND 2007 phê duyệt kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng Thừa Thiên Huế 2010

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2010 với những nội dung như sau:
...
2. Hiện trạng.
a) Tổ chức rừng:
+ Tổng số tiểu khu: 430 tiểu khu.
+ Phân ra:
- Huyện Phong Điền từ tiểu khu số 1 đến tiểu khu 85 (có 85 tiểu khu).
- Huyện Quảng Điền từ tiểu khu số 86 đến tiểu khu 90 (có 5 tiểu khu).
- Thành phố Huế tiểu khu số 91 (có 1 tiểu khu).
- Huyện Phú Vang từ tiểu khu số 92 đến tiểu khu 100 (9 tiểu khu).
- Huyện Hương Trà từ tiểu khu số 101 đến tiểu khu 146 (46 tiểu khu).
- Huyện Hương Thuỷ từ tiểu khu số 147 đến tiểu khu 188 (42 tiểu khu).
- Huyện Phú Lộc từ tiểu khu số 189 đến tiểu khu 252 (64 tiểu khu).
- Huyện A Lưới từ tiểu khu số 253 đến tiểu khu 368 (116 tiểu khu).
- Huyện Nam Đông từ tiểu khu số 369 đến tiểu khu 430 (62 tiểu khu).
b) Kết quả quy hoạch 3 loại rừng năm 2003:
Ngày 11 tháng 7 năm 2003 Ủy ban Nhân dân tỉnh đã có Quyết định số 1921/2003/QĐ-UB về phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2001-2010.
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 360.199 ha, chiếm 71,3 % diện tích tự nhiên. Trong đó:

TT

Chức năng

Tỉ lệ %

Tổng (ha)

Có rừng (ha)

Chưa có rừng (ha)

Tổng

100,0

360.199,0

228.144,0

132.055,0

1

Rừng đặc dụng

19,7

70.867,0

53.204,0

17.663,0

2

Rừng phòng hộ

44,5

160.168,0

105.694,0

54.474,0

3

Rừng sản xuất

35,8

129.164,0

69.246,0

59.918,0

c) Hiện trạng 3 loại rừng trước khi rà soát, quy hoạch năm 2006:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp là: 282.705,5 ha.
Trong đó: + Rừng đặc dụng: 56.791,5 ha, chiếm 20,1%.
+ Rừng phòng hộ: 128.888,8 ha, chiếm 45,6 %.
+ Rừng sản xuất: 97.025,2 ha, chiếm 34,3 %.
(Chi tiết xem phụ lục 1)

Content:
Hiện trạng.
a) Tổ chức rừng:
+ Tổng số tiểu khu: 430 tiểu khu.
+ Phân ra:
- Huyện Phong Điền từ tiểu khu số 1 đến tiểu khu 85 (có 85 tiểu khu).
- Huyện Quảng Điền từ tiểu khu số 86 đến tiểu khu 90 (có 5 tiểu khu).
- Thành phố Huế tiểu khu số 91 (có 1 tiểu khu).
- Huyện Phú Vang từ tiểu khu số 92 đến tiểu khu 100 (9 tiểu khu).
- Huyện Hương Trà từ tiểu khu số 101 đến tiểu khu 146 (46 tiểu khu).
- Huyện Hương Thuỷ từ tiểu khu số 147 đến tiểu khu 188 (42 tiểu khu).
- Huyện Phú Lộc từ tiểu khu số 189 đến tiểu khu 252 (64 tiểu khu).
- Huyện A Lưới từ tiểu khu số 253 đến tiểu khu 368 (116 tiểu khu).
- Huyện Nam Đông từ tiểu khu số 369 đến tiểu khu 430 (62 tiểu khu).
b) Kết quả quy hoạch 3 loại rừng năm 2003:
Ngày 11 tháng 7 năm 2003 Ủy ban Nhân dân tỉnh đã có Quyết định số 1921/2003/QĐ-UB về phê duyệt phương án quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2001-2010.
Tổng diện tích đất lâm nghiệp: 360.199 ha, chiếm 71,3 % diện tích tự nhiên. Trong đó:

TT

Chức năng

Tỉ lệ %

Tổng (ha)

Có rừng (ha)

Chưa có rừng (ha)

Tổng

100,0

360.199,0

228.144,0

132.055,0

1

Rừng đặc dụng

19,7

70.867,0

53.204,0

17.663,0

2

Rừng phòng hộ

44,5

160.168,0

105.694,0

54.474,0

3

Rừng sản xuất

35,8

129.164,0

69.246,0

59.918,0

c) Hiện trạng 3 loại rừng trước khi rà soát, quy hoạch năm 2006:
Tổng diện tích đất lâm nghiệp là: 282.705,5 ha.
Trong đó: + Rừng đặc dụng: 56.791,5 ha, chiếm 20,1%.
+ Rừng phòng hộ: 128.888,8 ha, chiếm 45,6 %.
+ Rừng sản xuất: 97.025,2 ha, chiếm 34,3 %.
(Chi tiết xem phụ lục 1)