Document: Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "09/03/2020", "sign_number": "04/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 04/2020/QĐ-UBND quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá dịch vụ tại các cảng cá được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng sử dụng dịch vụ: Các tổ chức, cá nhân có sử dụng dịch vụ tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá: (đã bao gồm thuế VAT)

Phương tiện hoặc hàng hóa

Mức thu
(đồng/lượt hoặc tấn)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I. Đối với tàu cá cập Cảng:
1. Có chiều dài (Lmax) dưới 12m.
2. Có chiều dài (Lmax) từ 12 đến dưới 15m.
3 .Có chiều dài (Lmax) từ 15 đến dưới 24m.
4. Có chiều dài (Lmax) từ 24m trở lên.

15.000

30.000

35.000

65.000

50.000

95.000

65.000

130.000

II. Đối với tàu vận tải cập Cảng:

1. Có trọng tải dưới 05 tấn

15.000

30.000

2. Có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

35.000

65.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

80.000

160.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

130.000

260.000

III. Đối với phương tiện vận tải:

1. Xe máy, xích lô chở hàng

1.500

3.000

2. Phương tiện có trọng tải dưới 2,5 tấn

10.000

25.000

3. Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

25.000

50.000

4. Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn trở lên
5. Phương tiện chuyên dùng

6. Xe đậu qua đêm
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên
IV. Đối với hàng hóa qua Cảng:
1. Hàng thủy, hải sản, động vật sống
2. Nước đá
3. Hàng hóa khác

35.000

65.000

80.000

160.000

15.000
25.000

30.000
50.000

10.000

18.000

400

900

7.000

13.000

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
Ban Quản lý Cảng cá Trà Vinh được giữ lại 100% số thu để thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định, thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá dịch vụ tại các cảng cá được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng sử dụng dịch vụ: Các tổ chức, cá nhân có sử dụng dịch vụ tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá: (đã bao gồm thuế VAT)

Phương tiện hoặc hàng hóa

Mức thu
(đồng/lượt hoặc tấn)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I. Đối với tàu cá cập Cảng:
1. Có chiều dài (Lmax) dưới 12m.
2. Có chiều dài (Lmax) từ 12 đến dưới 15m.
3 .Có chiều dài (Lmax) từ 15 đến dưới 24m.
4. Có chiều dài (Lmax) từ 24m trở lên.

15.000

30.000

35.000

65.000

50.000

95.000

65.000

130.000

II. Đối với tàu vận tải cập Cảng:

1. Có trọng tải dưới 05 tấn

15.000

30.000

2. Có trọng tải từ 05 tấn đến 10 tấn

35.000

65.000

3. Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

80.000

160.000

4. Có trọng tải trên 100 tấn

130.000

260.000

III. Đối với phương tiện vận tải:

1. Xe máy, xích lô chở hàng

1.500

3.000

2. Phương tiện có trọng tải dưới 2,5 tấn

10.000

25.000

3. Phương tiện có trọng tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

25.000

50.000

4. Phương tiện có trọng tải từ 5 tấn trở lên
5. Phương tiện chuyên dùng

6. Xe đậu qua đêm
- Dưới 5 tấn
- Từ 5 tấn trở lên
IV. Đối với hàng hóa qua Cảng:
1. Hàng thủy, hải sản, động vật sống
2. Nước đá
3. Hàng hóa khác

35.000

65.000

80.000

160.000

15.000
25.000

30.000
50.000

10.000

18.000

400

900

7.000

13.000

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
Ban Quản lý Cảng cá Trà Vinh được giữ lại 100% số thu để thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo quy định, thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.