Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/05/2019", "sign_number": "1260/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1260/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,46

11,80

-

-

23,11

4,14

1,02

-

-

0,03

-

1,04

-

5,61

2,80

5,36

7,18

1,37

1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3,74

-

-

-

3,53

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

1.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,56

2,20

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

0,28

-

-

5,15

-

1.4

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện

DHT

27,50

0,06

-

-

9,31

2,79

0,59

-

-

0,03

-

0,04

-

4,63

2,30

5,00

1,93

0,82

1.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

-

-

-

1,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,33

-

-

-

8,21

1,14

0,43

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

0,55

1.7

Đất ở tại đô thị

ODT

9,54

9,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

0,36

0,10

-

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,46

11,80

-

-

23,11

4,14

1,02

-

-

0,03

-

1,04

-

5,61

2,80

5,36

7,18

1,37

1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

3,74

-

-

-

3,53

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

1.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,56

2,20

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

0,28

-

-

5,15

-

1.4

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện

DHT

27,50

0,06

-

-

9,31

2,79

0,59

-

-

0,03

-

0,04

-

4,63

2,30

5,00

1,93

0,82

1.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

-

-

-

1,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,33

-

-

-

8,21

1,14

0,43

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

0,55

1.7

Đất ở tại đô thị

ODT

9,54

9,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

0,36

0,10

-