Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,58

0,11

20

0,44

20,44

0,13

2.2

Đất quốc phòng

2,45

0,02

2

0,39

2,39

0,02

2.3

Đất an ninh

0,73

0,00

5

0,43

5,43

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

Đất XD cụm công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

63,30

0,40

194

0,08

194,08

1,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

31,37

0,20

31

-0,34

30,66

0,20

2.7

Đất di tích danh thắng

4,24

0,03

4

0,24

4,24

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,14

0,01

16

0,79

16,79

0,11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

57,69

0,37

57

0,49

57,49

0,37

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

214,28

1,37

229

0,31

229,41

1,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

229,35

1,47

201

0,34

201,34

1,29

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.911,03

12,22

2.572

0,13

2.572,13

16,45

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,72

0,06

29

0,29

29,29

0,19

Đất cơ sở y tế

5,26

0,03

6

0,24

6,24

0,04

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

47,26

0,30

63

0,43

63,43

0,41

Đất cơ sở thể dục- thể thao

15,72

0,10

37

0,44

37,44

0,24

2.13

Đất ở tại đô thị

32,46

0,21

66

-0,40

65,60

0,42

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

46,10

0,29

33

0,49

33,49

0,21

Diện tích đưa vào sử dụng

13

-0,39

12,61

4

Đất đô thị

283,90

1,82

205

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,58

0,11

20

0,44

20,44

0,13

2.2

Đất quốc phòng

2,45

0,02

2

0,39

2,39

0,02

2.3

Đất an ninh

0,73

0,00

5

0,43

5,43

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

Đất XD cụm công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

63,30

0,40

194

0,08

194,08

1,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

31,37

0,20

31

-0,34

30,66

0,20

2.7

Đất di tích danh thắng

4,24

0,03

4

0,24

4,24

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,14

0,01

16

0,79

16,79

0,11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

57,69

0,37

57

0,49

57,49

0,37

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

214,28

1,37

229

0,31

229,41

1,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

229,35

1,47

201

0,34

201,34

1,29

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.911,03

12,22

2.572

0,13

2.572,13

16,45

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,72

0,06

29

0,29

29,29

0,19

Đất cơ sở y tế

5,26

0,03

6

0,24

6,24

0,04

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

47,26

0,30

63

0,43

63,43

0,41

Đất cơ sở thể dục- thể thao

15,72

0,10

37

0,44

37,44

0,24

2.13

Đất ở tại đô thị

32,46

0,21

66

-0,40

65,60

0,42

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

46,10

0,29

33

0,49

33,49

0,21

Diện tích đưa vào sử dụng

13

-0,39

12,61

4

Đất đô thị

283,90

1,82

205