Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1345/QĐ-UBND 2021 khoản thu dịch vụ phục vụ với cơ sở giáo dục công lập Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/05/2021", "sign_number": "1345/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1345/QĐ-UBND 2021 khoản thu dịch vụ phục vụ với cơ sở giáo dục công lập Vĩnh Phúc

Điều 1. Thông qua chính sách trong đề nghị xây dựng Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về “Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm những nội dung sau:
...
4. Nội dung của chính sách
4.1. Quy định cụ thể về các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập
4.1.1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục có quy định mức trần:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (1.000đ)

Trẻ em Mầm non

Học sinh Tiểu học

Học sinh THCS

Học sinh THPT

Học sinh GDTX cấp THPT

1.

Tiền nước uống tinh khiết

01hs/ tháng

10

10

12

12

12

2.

Trông trẻ ngoài giờ (thứ 7, chủ nhật; trông trẻ trong hè; đón sớm; trả muộn, trông trưa bán trú)

01hs/giờ

5

5

Không

Không

Không

3.

Đồ dùng phục vụ cá nhân đối với trẻ bán trú: Bát, đĩa, thìa, cốc, xô, chậu….

- Năm đầu vào trường

01 hs/năm

100

100

Không

Không

Không

- Các năm học tiếp theo

01 hs/năm

50

50

Không

Không

Không

4.

Vệ sinh phòng học

01 hs/tháng

10

10

Không

Không

Không

Content:
Nội dung của chính sách
4.1. Quy định cụ thể về các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập
4.1.1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục có quy định mức trần:

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (1.000đ)

Trẻ em Mầm non

Học sinh Tiểu học

Học sinh THCS

Học sinh THPT

Học sinh GDTX cấp THPT

1.

Tiền nước uống tinh khiết

01hs/ tháng

10

10

12

12

12

2.

Trông trẻ ngoài giờ (thứ 7, chủ nhật; trông trẻ trong hè; đón sớm; trả muộn, trông trưa bán trú)

01hs/giờ

5

5

Không

Không

Không

3.

Đồ dùng phục vụ cá nhân đối với trẻ bán trú: Bát, đĩa, thìa, cốc, xô, chậu….

- Năm đầu vào trường

01 hs/năm

100

100

Không

Không

Không

- Các năm học tiếp theo

01 hs/năm

50

50

Không

Không

Không

4.

Vệ sinh phòng học

01 hs/tháng

10

10

Không

Không

Không