Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Du Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/05/2013", "sign_number": "164/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 164/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Du Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tiên Du, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

58,51

0,61

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,80

0,01

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.340,43

852,90

487,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

837,90

473,00

364,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

40,00

5,80

34,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

118,38

62,50

55,88

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,00

0,90

25,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

15,88

-

15,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

7,52

-

7,52

2.3

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

2.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

1,70

-

1,70

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

58,51

0,61

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,80

0,01

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

2011 - 2015

2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.340,43

852,90

487,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

837,90

473,00

364,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

40,00

5,80

34,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

118,38

62,50

55,88

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,00

0,90

25,10

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

15,88

-

15,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

7,52

-

7,52

2.3

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất rừng phòng hộ

0,90

0,90

-

2.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

1,70

-

1,70

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự