Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2367/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2367/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2367/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1.1

Đất An Ninh

0,08

0,08

0,08

1

Trụ sở Công an xã

0,08

0,08

0,08

Xã Tân Hương

89

NQ115

1.2

Đất giao thông

0,70

0,70

0,03

0,67

1

Đường giao thông bắc qua sông Ngàn Phố

0,70

0,70

0,03

0,67

Xã Trường Sơn

180

NQ115

1.3

Đất thủy lợi

37,64

37,64

17,00

20,64

1

Hệ thống tiêu úng các xã trọng điểm SXNN và các xã vùng thượng đức huyện Đức Thọ

32,64

32,64

17,00

15,64

Xã An Dũng, Lâm Trung Thủy, Tân Dân, Thị Trấn, Bùi La Nhân, Đức Đồng, Hòa Lạc

207

NQ115

2

Kè chống sạt lở bờ hữu sông Ngàn Sâu Đồng - Lạc ( giai đoạn 2)

5,00

5,00

5,00

Xã Đức Đồng, Hòa Lạc

212

NQ115

1.4

Khu vui chơi giải trí công cộng

2,50

2,50

1,60

0,90

1

Khu vui chơi giải trí (Công viên Hồ Bàu Mối)

2,50

2,50

1,60

0,90

Thị trấn Đức Thọ

404

NQ115

1.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,00

3,00

3,00

1

Trung tâm hành chính xã thôn Đại An

3,00

3,00

3,00

Xã An Dũng

652

NQ115

1.6

Đất công trình năng lượng

6,45

6,45

1,00

5,45

1

Đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (tên cũ Hướng tuyến đường dây 500KV nhiệt điện Vũng Áng 3 - Quỳnh Lập)

6,45

6,45

1,00

5,45

Đức Lạng, Đức Đồng, Hòa Lạc, Tân Dân, Tùng Ảnh, Tân Hương

269

1.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,37

0,37

0,37

1

Nhà văn Hóa thôn Yên Cường

0,37

0,37

0,37

Xã Hòa Lạc

700

1.8

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

0,50

0,50

1

Mở rộng nghĩa trang Cù La

0,50

0,50

0,50

Xã Hòa Lạc

701

1.9

Đất ở nông thôn

0,13

0,13

0,03

0,10

1

Đất ở vùng QH Cựa Phủ

0,03

0,03

0,03

Xã Yên Hồ

Xen trong dân cư đã có

2

Đấu giá đất vùng QH Phúc Xá

0,07

0,07

0,07

Xã Hòa Lạc

473

3

Đấu giá đất ở vùng QH Dăm Dài

0,03

0,03

0,03

Xã Lâm Trung Thủy

419

Tổng 12 công trình

51,37

51,37

22,74

28,63

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1.1

Đất An Ninh

0,08

0,08

0,08

1

Trụ sở Công an xã

0,08

0,08

0,08

Xã Tân Hương

89

NQ115

1.2

Đất giao thông

0,70

0,70

0,03

0,67

1

Đường giao thông bắc qua sông Ngàn Phố

0,70

0,70

0,03

0,67

Xã Trường Sơn

180

NQ115

1.3

Đất thủy lợi

37,64

37,64

17,00

20,64

1

Hệ thống tiêu úng các xã trọng điểm SXNN và các xã vùng thượng đức huyện Đức Thọ

32,64

32,64

17,00

15,64

Xã An Dũng, Lâm Trung Thủy, Tân Dân, Thị Trấn, Bùi La Nhân, Đức Đồng, Hòa Lạc

207

NQ115

2

Kè chống sạt lở bờ hữu sông Ngàn Sâu Đồng - Lạc ( giai đoạn 2)

5,00

5,00

5,00

Xã Đức Đồng, Hòa Lạc

212

NQ115

1.4

Khu vui chơi giải trí công cộng

2,50

2,50

1,60

0,90

1

Khu vui chơi giải trí (Công viên Hồ Bàu Mối)

2,50

2,50

1,60

0,90

Thị trấn Đức Thọ

404

NQ115

1.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

3,00

3,00

3,00

1

Trung tâm hành chính xã thôn Đại An

3,00

3,00

3,00

Xã An Dũng

652

NQ115

1.6

Đất công trình năng lượng

6,45

6,45

1,00

5,45

1

Đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (tên cũ Hướng tuyến đường dây 500KV nhiệt điện Vũng Áng 3 - Quỳnh Lập)

6,45

6,45

1,00

5,45

Đức Lạng, Đức Đồng, Hòa Lạc, Tân Dân, Tùng Ảnh, Tân Hương

269

1.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,37

0,37

0,37

1

Nhà văn Hóa thôn Yên Cường

0,37

0,37

0,37

Xã Hòa Lạc

700

1.8

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

0,50

0,50

1

Mở rộng nghĩa trang Cù La

0,50

0,50

0,50

Xã Hòa Lạc

701

1.9

Đất ở nông thôn

0,13

0,13

0,03

0,10

1

Đất ở vùng QH Cựa Phủ

0,03

0,03

0,03

Xã Yên Hồ

Xen trong dân cư đã có

2

Đấu giá đất vùng QH Phúc Xá

0,07

0,07

0,07

Xã Hòa Lạc

473

3

Đấu giá đất ở vùng QH Dăm Dài

0,03

0,03

0,03

Xã Lâm Trung Thủy

419

Tổng 12 công trình

51,37

51,37

22,74

28,63