Document: Khoản 4 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "53/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 23 Thông tư 53/2019/TT-BGTVT mức giá khung giá dịch vụ chuyên ngành hàng không tại sân bay mới nhất

Điều 23. Khung giá cho thuê mặt bằng tại nhà ga hành khách
...
4. Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

I. Khu vực trong cách ly

1. Mặt bằng kinh doanh thương mại

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

70

105

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

60

90

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

40

60

Mặt bằng loại D

USD/m2/tháng

20

30

Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤ 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách.

0,6

2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

75

113

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

USD/máy/tháng

200

300

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

USD/máy/tháng

70

105

3. Mặt bằng văn phòng

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

USD/m2/tháng

32

48

Mặt bằng tác nghiệp tầng 1 (Khu ngoại trường)

USD/m2/tháng

18

27

4. Mặt bằng khác

Quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/quầy/tháng

560

840

Mặt bằng loại E (tầng hầm, không áp dụng hệ số điều chỉnh)

USD/m2/tháng

14

21

II. Khu vực ngoài cách ly

1. Mặt bằng kinh doanh thương mại

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.575.000

2.362.500

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

1.350.000

2.025.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

900.000

1.350.000

Mặt bằng loại D

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤ 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách.

0,6

2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

4.500.000

6.750.000

Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

2.200.000

3.300.000

Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

VNĐ/máy/tháng

10.000.000

15.000.000

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

VNĐ/máy/tháng

1.500.000

2.250.000

3. Mặt bằng văn phòng

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

720.000

1.080.000

4. Mặt bằng khác

Quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/quầy/tháng

12.600.000

18.900.000

Mặt bằng quầy bán vé giờ chót (vị trí mặt bằng có diện tích đến 15 m2)

VNĐ/quầy/tháng

12.600.000

18.900.000

Mặt bằng loại E (tầng hầm)

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

I. Khu vực trong cách ly

1. Khung giá cơ bản

Khu vực cách ly

VNĐ/m2/tháng

600.000

900.000

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2

2,0

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

0,6

2. Một số loại hình kinh doanh khác

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

2.200.000

3.300.000

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

VNĐ/máy/tháng

1.200.000

1.800.000

3. Mặt bằng khác

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng tầng hầm

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000

II. Khu vực ngoài cách ly

1. Mức giá cơ bản

Khu vực công cộng tầng 1, 2

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Khu vực công cộng tầng 3, 4

VNĐ/m2/tháng

250.000

375.000

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2

2,0

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

0,6

2. Một số loại hình kinh doanh khác

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking, máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

2.200.000

3.300.000

Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

VNĐ/máy/tháng

4.000.000

6.000.000

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

VNĐ/máy/tháng

1.200.000

1 800.000

3. Mặt bằng khác

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng tầng hầm

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000

Content:
Khung giá cho thuê mặt bằng khác tại cảng hàng không quốc tế Nội Bài

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

Tối thiểu

Tối đa

A. NHÀ GA QUỐC TẾ

I. Khu vực trong cách ly

1. Mặt bằng kinh doanh thương mại

Mặt bằng loại A

USD/m2/tháng

70

105

Mặt bằng loại B

USD/m2/tháng

60

90

Mặt bằng loại C

USD/m2/tháng

40

60

Mặt bằng loại D

USD/m2/tháng

20

30

Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤ 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách.

0,6

2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác

Kinh doanh phòng khách hạng thương gia (VIP, CIP)

USD/m2/tháng

75

113

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

USD/máy/tháng

200

300

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

USD/máy/tháng

70

105

3. Mặt bằng văn phòng

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

USD/m2/tháng

32

48

Mặt bằng tác nghiệp tầng 1 (Khu ngoại trường)

USD/m2/tháng

18

27

Mặt bằng khác

Quầy hành lý thất lạc (L&F)

USD/quầy/tháng

560

840

Mặt bằng loại E (tầng hầm, không áp dụng hệ số điều chỉnh)

USD/m2/tháng

14

21

II. Khu vực ngoài cách ly

1. Mặt bằng kinh doanh thương mại

Mặt bằng loại A

VNĐ/m2/tháng

1.575.000

2.362.500

Mặt bằng loại B

VNĐ/m2/tháng

1.350.000

2.025.000

Mặt bằng loại C

VNĐ/m2/tháng

900.000

1.350.000

Mặt bằng loại D

VNĐ/m2/tháng

450.000

675.000

Hệ số điều chỉnh đối với loại mặt bằng ≤ 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin; kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách.

0,6

2. Mặt bằng kinh doanh một số dịch vụ khác

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

4.500.000

6.750.000

Mặt bằng đặt máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

2.200.000

3.300.000

Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

VNĐ/máy/tháng

10.000.000

15.000.000

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

VNĐ/máy/tháng

1.500.000

2.250.000

3. Mặt bằng văn phòng

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không) và mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

720.000

1.080.000

Mặt bằng khác

Quầy hành lý thất lạc (L&F)

VNĐ/quầy/tháng

12.600.000

18.900.000

Mặt bằng quầy bán vé giờ chót (vị trí mặt bằng có diện tích đến 15 m2)

VNĐ/quầy/tháng

12.600.000

18.900.000

Mặt bằng loại E (tầng hầm)

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

B. NHÀ GA QUỐC NỘI

I. Khu vực trong cách ly

1. Khung giá cơ bản

Khu vực cách ly

VNĐ/m2/tháng

600.000

900.000

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2

2,0

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

0,6

2. Một số loại hình kinh doanh khác

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

2.200.000

3.300.000

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

VNĐ/máy/tháng

1.200.000

1.800.000

3. Mặt bằng khác

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng tầng hầm

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000

II. Khu vực ngoài cách ly

1. Mức giá cơ bản

Khu vực công cộng tầng 1, 2

VNĐ/m2/tháng

500.000

750.000

Khu vực công cộng tầng 3, 4

VNĐ/m2/tháng

250.000

375.000

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích dưới 5 m2

2,0

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng có diện tích từ 5 m2 đến 10 m2

1,2

Hệ số điều chỉnh đối với mặt bằng kho (phần diện tích bếp, kho nằm trong mặt bằng kinh doanh nhà hàng), kinh doanh sách báo, bưu điện, quầy thông tin, kinh doanh dịch vụ tiện ích phục vụ hành khách

0,6

2. Một số loại hình kinh doanh khác

Mặt bằng đặt máy ATM, Kiosk Banking, máy làm thủ tục hành khách tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích đến 1 m2)

VNĐ/máy/tháng

2.200.000

3.300.000

Mặt bằng đặt máy đóng gói hành lý (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 5 m2)

VNĐ/máy/tháng

4.000.000

6.000.000

Mặt bằng đặt máy bán hàng tự động (1 vị trí đặt máy có diện tích dưới 2 m2)

VNĐ/máy/tháng

1.200.000

1 800.000

3. Mặt bằng khác

Mặt bằng văn phòng khác (không phải văn phòng đại diện hãng hàng không)

VNĐ/m2/tháng

650.000

975.000

Mặt bằng phòng tác nghiệp, phòng đặt máy, phòng nghỉ, trực ca...

VNĐ/m2/tháng

300.000

450.000

Mặt bằng tầng hầm

VNĐ/m2/tháng

200.000

300.000