Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 43/2014/QĐ-UBND  Bảng giá đất tỉnh Lai Châu 2015 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "43/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "43/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "43/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "43/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "43/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 43/2014/QĐ-UBND  Bảng giá đất tỉnh Lai Châu 2015 2019

Điều 2. Các nội dung khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu, được thực hiện như sau:
1. Đối với giá các loại đất khác chưa được quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu:
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

Content:
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.