Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/06/2023", "sign_number": "1238/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1238/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thái Thụy Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.647,57

47,43

19,75

110,64

188,46

24,27

40,52

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

0,54

0,66

3,13

15,03

0,77

1,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

855,28

479,89

289,10

409,01

215,54

233,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

5,01

0,08

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

3,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

217,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

5,05

13,73

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

8,05

7,99

2,81

1,34

2,46

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

13,00

1,87

0,09

3,37

0,94

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

4,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

391,28

364,02

171,87

300,43

139,59

142,85

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

215,23

70,59

91,13

137,77

67,45

77,36

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

120,42

40,34

66,44

137,93

47,94

38,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

2,95

0,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

2,47

0,16

0,40

3,64

1,72

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

15,33

2,42

2,40

3,34

4,22

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

4,71

2,31

2,75

2,34

1,99

2,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

3,37

236,62

0,45

0,29

0,12

0,86

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,18

0,02

0,04

0,05

0,04

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

4,22

1,38

2,70

2,05

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

3,31

1,26

0,67

2,11

1,46

2,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

17,81

10,02

5,83

9,94

12,60

15,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,71

0,15

0,22

0,33

0,02

0,76

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

2,06

0,83

0,32

1,50

0,50

0,57

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

4,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

55,29

75,33

80,43

70,15

85,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

6,29

0,63

0,88

1,11

0,38

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,83

0,02

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

4,43

2,97

1,09

1,59

1,50

2,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

46,02

31,42

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

4,38

0,18

0,23

0,64

0,01

0,65

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,38

0,02

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

11,41

0,62

1,02

1,14

1,30

0,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng điện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Dũng

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) +…+ (40)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.217,66

1.020,93

788,49

1.167,57

634,99

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

824,13

659,05

550,53

788,45

443,84

340,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

708,74

550,13

373,45

168,95

400,85

263,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

708,74

550,13

373,45

168,95

400,85

263,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

17,57

33,99

72,22

25,88

1,50

5,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

21,24

31,18

59,06

35,51

13,81

32,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

19,26

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

61,21

38,41

43,31

537,25

24,34

30,28

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

15,37

5,34

2,48

1,61

3,34

9,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

392,68

361,82

236,02

375,03

189,15

167,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

0,18

8,14

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

0,70

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

24,27

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

2,47

11,99

2,13

0,03

0,33

1,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

1,34

5,88

0,33

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

3,36

7,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

264,40

195,08

148,11

267,79

129,68

105,04

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

118,40

99,90

82,82

124,78

67,15

56,14

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

89,28

75,75

37,88

131,49

47,96

26,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,09

0,15

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,32

0,36

0,56

0,24

0,15

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

4,16

3,51

2,17

2,64

1,48

7,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

1,90

1,72

2,37

1,11

2,12

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,42

0,45

0,26

4,55

0,32

1,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,04

0,04

0,09

0,02

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

25,42

1,05

1,98

0,25

1,22

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

4,52

2,03

1,85

0,38

0,27

0,93

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

19,54

9,84

17,69

2,25

8,89

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,33

0,28

0,40

0,09

0,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,97

0,69

0,79

0,48

0,84

0,69

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

0,20

0,62

0,02

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

86,85

72,51

80,09

50,22

56,20

56,56

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

1,08

1,32

0,74

0,41

1,02

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

2,12

2,99

3,27

0,19

0,87

1,88

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

22,25

39,35

46,46

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

7,45

0,17

0,26

0,27

0,12

0,35

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

0,86

0,06

1,94

4,09

2,00

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...+ (40)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

713,77

830,08

587,36

811,86

772,42

336,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

17310,64

479,54

559,55

421,52

481,04

518,86

202,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

358,80

488,16

345,30

369,73

114,97

102,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

358,80

488,16

345,30

369,73

114,97

102,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

7,66

4,82

15,87

5,55

29,06

25,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

32,76

24,78

32,20

40,66

36,90

45,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

26,92

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

72,55

36,55

27,60

53,74

310,69

29,14

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

7,77

5,25

0,54

11,37

0,31

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

232,44

269,60

165,08

321,94

253,49

134,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

1,98

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

12,72

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,17

2,68

0,02

10,11

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

1,70

22,34

15,02

0,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

0,18

17,62

3,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

183,41

163,62

104,03

145,78

177,10

73,90

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

50,54

94,64

54,06

59,42

71,89

46,92

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

114,12

51,23

32,85

73,96

91,68

9,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,10

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,27

0,21

0,15

0,24

0,14

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

2,59

3,53

1,58

1,31

1,89

1,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

1.47

0,99

0,71

1,14

1,71

1,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,09

0,42

0,60

1,26

0,04

0,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,03

0,03

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

0,34

0,51

0,21

0,60

0,73

0,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

0,86

1,72

0,47

2,05

1,67

0,55

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

12,88

9,88

12,85

5,68

7,26

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,23

0,44

0,52

0,09

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,09

0,44

0,84

0,37

0,34

0,66

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

0,16

0,04

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

46,98

61,01

56,30

47,05

53,51

43,62

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,42

0,35

0,81

0,43

0,41

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

0,61

1,12

1,10

0,74

1,69

1,21

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

38,76

75,47

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,76

0,97

0,29

0,51

0,13

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

1,79

0,93

0,76

8,88

0,06

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +... + (40)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.241,38

434,97

441,29

461,23

512,32

328,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

871,03

307,45

318,77

332,74

388,10

177,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

717,39

266,32

287,93

299,85

312,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

717,39

266,32

287,93

299,85

312,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

10,84

17,07

1,34

3,40

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

47,10

8,34

8,04

7,84

13,79

3,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

0,85

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

93,52

15,60

20,14

20,61

20,34

124,52

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

48,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

2,18

0,12

1,32

1,03

41,45

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

362,43

127,08

122,52

128,49

123,68

149,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

0,30

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,08

1,59

0,25

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

0,36

23,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

203,72

80,94

85,56

89,12

83,80

90,60

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

98,78

51,82

55,43

54,38

39,50

36,22

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

88,52

18,99

20,68

21,99

30,34

46,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,41

0,14

0,19

0,26

0,28

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

3,66

1,60

1,99

2,15

1,53

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

0,93

1,08

0,78

2,46

1,78

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,10

0,11

0,03

0,01

0,07

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,04

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

0,26

0,30

0,58

0,93

1,14

0,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

1,31

0,73

1,18

0,71

2,06

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

9,70

6,03

4,38

5,62

7,10

4,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,14

0,30

0,06

0,13

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,36

0,61

0,18

0,46

0,17

0,12

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

77,51

42,65

34,80

36,40

38,02

33,09

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,80

0,44

0,93

0,94

0,73

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

2,26

0,36

1,04

0,81

0,96

1,32

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

77,12

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,57

0,19

0,10

0,03

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

7,93

0,44

0,54

1,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +... + (40)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

528,16

895,66

765,64

697,64

725,49

744,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

384,47

309,01

533,46

505,71

504,57

481,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

305,43

210,82

436,49

448,25

426,56

405,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

305,43

210,82

436,49

448,25

426,56

405,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

22,20

19,72

10,09

7,99

18,44

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

16,11

23,55

22,77

22,38

24,63

23,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

38,49

53,86

50,13

25,68

30,33

48,14

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

2,25

1,05

13,98

1,41

4,61

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

143,20

584,94

230,52

191,39

220,48

262,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

270,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

20,06

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,50

1,42

2,13

2,07

5,89

2,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

1,05

1,18

9,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

92,48

239,26

155,76

130,39

136,05

174,04

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

46,67

86,85

72,51

60,38

73,58

93,22

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

34,04

128,63

63,34

56,76

44,64

55,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,26

0,25

0,10

0,18

0,12

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

1,65

5,12

1,44

2,42

2,29

4,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

0,90

1,98

1,51

1,07

3,18

2,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,02

0,66

0,06

0,10

0,05

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

1,30

1,21

1,74

0,75

0,22

1,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

1,63

3,34

1,43

1,21

2,51

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

5,85

11,20

13,20

7,08

9,03

11,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,15

0,42

0,38

0,19

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,44

1,03

0,84

0,52

0,45

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

3,90

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

42,07

63,35

54,04

56,16

55,14

60,57

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,45

0,33

0,98

0,33

0,13

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,52

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

0,25

1,04

3,01

0,62

1,10

3,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

6,99

12,35

11,82

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,03

1,17

0,38

0,13

0,06

0,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

0,48

1,71

1,66

0,53

0,44

0,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +... +(40)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

529,64

608,43

984,50

497,05

515,68

326,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

358,92

415,93

692,73

336,58

371,97

213,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,466,00

282,35

356,02

344,19

294,77

323,89

32,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

282,35

356,02

344,19

294,77

323,89

32,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

2,23

5,80

41,04

0,86

4,56

3,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

27,55

15,20

27,62

17,50

22,22

2,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

62,74

82,03

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

42,76

31,86

211,41

23,03

13,52

87,48

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

4,03

7,04

5,74

0,42

7,79

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

170,72

192,48

280,31

160,13

143,67

112,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

0,77

0,69

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,27

3,41

1,23

0,01

0,05

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

2,18

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

8,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

113,28

142,18

190,90

115,32

90,89

63,14

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

61,65

87,12

107,65

62,75

46,31

20,43

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

42,85

31,88

62,74

37,15

32,81

31,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,32

0,48

-

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,22

0,12

0,15

0,19

0,14

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

1,73

1,65

2,54

1,42

1,56

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

0,67

1,16

1,43

1,82

1,18

0,89

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,05

0,42

0,44

0,06

0,04

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,01

0,08

0,03

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

0,40

7,50

0,26

1,05

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

1,15

1,73

1,68

1,42

0,58

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

4,52

10,44

13,24

8,06

7,41

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,15

0,39

0,88

0,33

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,84

0,75

0,32

0,79

0,65

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

0,10

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

52,02

43,42

60,85

41,68

21,64

46,61

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,45

0,67

0,35

0,24

0,29

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

1,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

1,57

1,85

3,19

1,23

0,52

0,95

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

21,41

19,28

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,16

0,93

0,17

1,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

0,01

11,47

0,35

0,05

0,04

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa Ân

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

104,66

1,80

1,05

5,36

1,08

1,11

25,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

77,40

0,55

0,57

4,48

0,74

0,43

22,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

77,40

0,55

0,57

4,48

0,74

0,43

22,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

7,03

0,43

0,10

0,25

0,11

0,12

2,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

7,63

0,22

0,05

0,05

0,05

0,34

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

10,40

0,60

0,34

0,58

0,17

0,22

0,69

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

12,97

0,14

0,05

0,36

0,48

0,21

1,97

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

0,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

9,34

0,03

0,33

0,01

0,01

1,94

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

3,45

0,03

0,23

0,01

1,94

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

4,73

0,10

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,04

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

1,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,14

0,02

0,03

0,04

0,20

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

0,40

0,43

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

6,91

0,86

6,43

0,21

2,67

0,44

0,98

0,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

6,24

0,73

0,24

0,15

1,88

0,37

0,83

0,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

6,24

0,73

0,24

0,15

1,88

0,37

0,83

0,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,43

0,03

0,07

0,03

0,23

0,03

0,04

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,10

0,03

0,04

0,34

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,13

0,06

6,07

0,03

0,22

0,03

0,11

0,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,70

0,09

0,28

0,15

0,09

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

0,70

0,08

0,05

0,11

0,09

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

0,60

0,02

0,05

0,11

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

0,10

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,01

0,23

0,04

0,01

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

2,20

3,44

1,64

0,77

8,27

0,42

1,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

1,38

0,76

0,55

0,64

8,21

0,27

1,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

238,39

1,38

0,76

0,55

0,64

8,21

0,27

1,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,59

0,37

0,32

0,03

0,03

0,08

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,20

0,33

0,17

0,03

0,01

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,03

1,98

0,60

0,06

0,03

0,06

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,28

0,22

0,01

0,07

1,78

0,02

0,06

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

0,26

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

0,02

0,01

0,07

1,78

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

0,02

0,01

0,80

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

0,07

0,98

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,22

0,01

0,02

0,06

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + …+(40)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

3,45

0,94

2,58

147,75

2,04

0,80

2,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

2,48

1,62

87,97

1,39

0,58

2,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

2,48

1,62

87,97

1,39

0,58

2,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,11

0,38

23,75

0,12

0,07

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,81

0,33

0,26

3,93

0,08

0,07

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,05

0,61

0,32

32,11

0,46

0,08

0,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,09

0,03

0,29

10,92

0,04

0,02

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

2,66

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

6,94

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

2,86

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

2,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,08

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,09

0,03

0,22

1,32

0,04

0,02

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

13,42

14,00

6,27

2,30

0,87

1,52

3,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

12,56

10,68

4,41

1,21

0,57

1,02

1,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

12,56

10,68

4,41

1,21

0,57

1,02

1,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,83

2,03

0,80

0,20

0,16

0,18

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,76

0,43

0,08

0,06

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,03

0,53

0,63

0,80

0,08

0,31

0,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,70

0,95

0,09

0,04

0,06

0,02

0,54

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

0,70

0,90

0,04

0,04

0,54

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

0,70

0,50

0,04

0,04

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

0,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,05

0,05

0,06

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Content:
2.647,57

47,43

19,75

110,64

188,46

24,27

40,52

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

0,54

0,66

3,13

15,03

0,77

1,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

855,28

479,89

289,10

409,01

215,54

233,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

5,01

0,08

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

3,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

217,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

5,05

13,73

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

8,05

7,99

2,81

1,34

2,46

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

13,00

1,87

0,09

3,37

0,94

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

4,80

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

391,28

364,02

171,87

300,43

139,59

142,85

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

215,23

70,59

91,13

137,77

67,45

77,36

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

120,42

40,34

66,44

137,93

47,94

38,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

2,95

0,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

2,47

0,16

0,40

3,64

1,72

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

15,33

2,42

2,40

3,34

4,22

3,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

4,71

2,31

2,75

2,34

1,99

2,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

3,37

236,62

0,45

0,29

0,12

0,86

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,18

0,02

0,04

0,05

0,04

0,05

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

4,22

1,38

2,70

2,05

1,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

3,31

1,26

0,67

2,11

1,46

2,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

17,81

10,02

5,83

9,94

12,60

15,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,71

0,15

0,22

0,33

0,02

0,76

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

2,06

0,83

0,32

1,50

0,50

0,57

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

4,15

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

55,29

75,33

80,43

70,15

85,87

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

6,29

0,63

0,88

1,11

0,38

1,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,83

0,02

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

4,43

2,97

1,09

1,59

1,50

2,05

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

46,02

31,42

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

4,38

0,18

0,23

0,64

0,01

0,65

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,38

0,02

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

11,41

0,62

1,02

1,14

1,30

0,63

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng điện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Dũng

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (6) +…+ (40)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.217,66

1.020,93

788,49

1.167,57

634,99

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

824,13

659,05

550,53

788,45

443,84

340,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

708,74

550,13

373,45

168,95

400,85

263,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

708,74

550,13

373,45

168,95

400,85

263,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

17,57

33,99

72,22

25,88

1,50

5,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

21,24

31,18

59,06

35,51

13,81

32,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

19,26

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

61,21

38,41

43,31

537,25

24,34

30,28

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

15,37

5,34

2,48

1,61

3,34

9,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

392,68

361,82

236,02

375,03

189,15

167,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

0,18

8,14

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

0,70

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

24,27

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

2,47

11,99

2,13

0,03

0,33

1,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

1,34

5,88

0,33

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

3,36

7,57

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

264,40

195,08

148,11

267,79

129,68

105,04

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

118,40

99,90

82,82

124,78

67,15

56,14

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

89,28

75,75

37,88

131,49

47,96

26,24

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,09

0,15

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,32

0,36

0,56

0,24

0,15

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

4,16

3,51

2,17

2,64

1,48

7,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

1,90

1,72

2,37

1,11

2,12

1,67

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,42

0,45

0,26

4,55

0,32

1,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,04

0,04

0,09

0,02

0,12

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

25,42

1,05

1,98

0,25

1,22

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

4,52

2,03

1,85

0,38

0,27

0,93

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

19,54

9,84

17,69

2,25

8,89

9,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,33

0,28

0,40

0,09

0,25

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,97

0,69

0,79

0,48

0,84

0,69

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

0,20

0,62

0,02

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

86,85

72,51

80,09

50,22

56,20

56,56

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

1,08

1,32

0,74

0,41

1,02

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

2,12

2,99

3,27

0,19

0,87

1,88

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

22,25

39,35

46,46

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

7,45

0,17

0,26

0,27

0,12

0,35

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

0,86

0,06

1,94

4,09

2,00

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...+ (40)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

713,77

830,08

587,36

811,86

772,42

336,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

17310,64

479,54

559,55

421,52

481,04

518,86

202,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

358,80

488,16

345,30

369,73

114,97

102,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

358,80

488,16

345,30

369,73

114,97

102,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

7,66

4,82

15,87

5,55

29,06

25,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

32,76

24,78

32,20

40,66

36,90

45,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

26,92

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

72,55

36,55

27,60

53,74

310,69

29,14

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

7,77

5,25

0,54

11,37

0,31

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

232,44

269,60

165,08

321,94

253,49

134,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

1,98

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

12,72

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,17

2,68

0,02

10,11

0,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

1,70

22,34

15,02

0,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

0,18

17,62

3,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

183,41

163,62

104,03

145,78

177,10

73,90

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

50,54

94,64

54,06

59,42

71,89

46,92

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

114,12

51,23

32,85

73,96

91,68

9,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,10

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,27

0,21

0,15

0,24

0,14

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

2,59

3,53

1,58

1,31

1,89

1,89

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

1.47

0,99

0,71

1,14

1,71

1,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,09

0,42

0,60

1,26

0,04

0,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,03

0,03

0,02

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

0,34

0,51

0,21

0,60

0,73

0,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

0,86

1,72

0,47

2,05

1,67

0,55

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

12,88

9,88

12,85

5,68

7,26

9,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,23

0,44

0,52

0,09

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,09

0,44

0,84

0,37

0,34

0,66

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

0,16

0,04

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

46,98

61,01

56,30

47,05

53,51

43,62

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,42

0,35

0,81

0,43

0,41

0,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

0,61

1,12

1,10

0,74

1,69

1,21

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

38,76

75,47

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,76

0,97

0,29

0,51

0,13

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

1,79

0,93

0,76

8,88

0,06

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +... + (40)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

1.241,38

434,97

441,29

461,23

512,32

328,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

871,03

307,45

318,77

332,74

388,10

177,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

717,39

266,32

287,93

299,85

312,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

717,39

266,32

287,93

299,85

312,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

10,84

17,07

1,34

3,40

0,05

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

47,10

8,34

8,04

7,84

13,79

3,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

0,85

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

93,52

15,60

20,14

20,61

20,34

124,52

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

48,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

2,18

0,12

1,32

1,03

41,45

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

362,43

127,08

122,52

128,49

123,68

149,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

0,30

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,08

1,59

0,25

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

0,36

23,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

203,72

80,94

85,56

89,12

83,80

90,60

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

98,78

51,82

55,43

54,38

39,50

36,22

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

88,52

18,99

20,68

21,99

30,34

46,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,41

0,14

0,19

0,26

0,28

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

3,66

1,60

1,99

2,15

1,53

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

0,93

1,08

0,78

2,46

1,78

0,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,10

0,11

0,03

0,01

0,07

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,04

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

0,26

0,30

0,58

0,93

1,14

0,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

1,31

0,73

1,18

0,71

2,06

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

9,70

6,03

4,38

5,62

7,10

4,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,14

0,30

0,06

0,13

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,36

0,61

0,18

0,46

0,17

0,12

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

77,51

42,65

34,80

36,40

38,02

33,09

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,80

0,44

0,93

0,94

0,73

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

2,26

0,36

1,04

0,81

0,96

1,32

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

77,12

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,57

0,19

0,10

0,03

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

7,93

0,44

0,54

1,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

Xã Thụy Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6) +... + (40)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

528,16

895,66

765,64

697,64

725,49

744,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

384,47

309,01

533,46

505,71

504,57

481,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.466,00

305,43

210,82

436,49

448,25

426,56

405,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

305,43

210,82

436,49

448,25

426,56

405,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

22,20

19,72

10,09

7,99

18,44

3,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

16,11

23,55

22,77

22,38

24,63

23,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

38,49

53,86

50,13

25,68

30,33

48,14

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

2,25

1,05

13,98

1,41

4,61

0,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

143,20

584,94

230,52

191,39

220,48

262,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

270,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

20,06

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,50

1,42

2,13

2,07

5,89

2,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

1,05

1,18

9,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

92,48

239,26

155,76

130,39

136,05

174,04

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

46,67

86,85

72,51

60,38

73,58

93,22

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

34,04

128,63

63,34

56,76

44,64

55,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,26

0,25

0,10

0,18

0,12

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

1,65

5,12

1,44

2,42

2,29

4,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

0,90

1,98

1,51

1,07

3,18

2,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,02

0,66

0,06

0,10

0,05

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,02

0,02

0,02

0,06

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

1,30

1,21

1,74

0,75

0,22

1,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

1,63

3,34

1,43

1,21

2,51

3,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

5,85

11,20

13,20

7,08

9,03

11,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,15

0,42

0,38

0,19

0,43

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,44

1,03

0,84

0,52

0,45

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

3,90

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

42,07

63,35

54,04

56,16

55,14

60,57

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,45

0,33

0,98

0,33

0,13

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,52

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

0,25

1,04

3,01

0,62

1,10

3,04

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

6,99

12,35

11,82

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,03

1,17

0,38

0,13

0,06

0,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

0,48

1,71

1,66

0,53

0,44

0,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +... +(40)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

Tổng diện tích tự nhiên

26.665,76

529,64

608,43

984,50

497,05

515,68

326,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.310,64

358,92

415,93

692,73

336,58

371,97

213,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,466,00

282,35

356,02

344,19

294,77

323,89

32,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.466,00

282,35

356,02

344,19

294,77

323,89

32,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

772,95

2,23

5,80

41,04

0,86

4,56

3,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

999,24

27,55

15,20

27,62

17,50

22,22

2,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

191,80

62,74

82,03

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2.647,57

42,76

31,86

211,41

23,03

13,52

87,48

1.6

Đất làm muôi

LMU

50,00

1,81

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

183,09

4,03

7,04

5,74

0,42

7,79

3,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.288,57

170,72

192,48

280,31

160,13

143,67

112,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,40

0,77

0,69

2.2

Đất an ninh

CAN

4,98

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

488,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,83

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

77,70

0,27

3,41

1,23

0,01

0,05

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

106,08

2,18

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,30

8,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.745,42

113,28

142,18

190,90

115,32

90,89

63,14

-

Đất giao thông

DGT

2.741,44

61,65

87,12

107,65

62,75

46,31

20,43

-

Đất thuỷ lợi

DTL

2.082,41

42,85

31,88

62,74

37,15

32,81

31,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,32

0,48

-

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,43

0,22

0,12

0,15

0,19

0,14

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,33

1,73

1,65

2,54

1,42

1,56

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

60,61

0,67

1,16

1,43

1,82

1,18

0,89

-

Đất công trình năng lượng

DNL

254,18

0,05

0,42

0,44

0,06

0,04

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,33

0,05

0,01

0,08

0,03

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

65,16

0,40

7,50

0,26

1,05

0,50

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,23

1,15

1,73

1,68

1,42

0,58

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

342,96

4,52

10,44

13,24

8,06

7,41

6,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,15

-

Đất chợ

DCH

9,90

0,15

0,39

0,88

0,33

0,56

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,35

0,84

0,75

0,32

0,79

0,65

0,43

2.11

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

9,18

0,10

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.938,00

52,02

43,42

60,85

41,68

21,64

46,61

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

193,61

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,90

0,45

0,67

0,35

0,24

0,29

0,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

1,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,56

1,57

1,85

3,19

1,23

0,52

0,95

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

448,70

21,41

19,28

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,75

0,16

0,93

0,17

1,75

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,15

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,55

0,01

11,47

0,35

0,05

0,04

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diêm Điền

Xã Mỹ Lộc

Xã An Tân

Xã Dương Hồng Thủy

Xã Dương Phúc

Xã Hòa Ân

Xã Hồng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

104,66

1,80

1,05

5,36

1,08

1,11

25,77

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

77,40

0,55

0,57

4,48

0,74

0,43

22,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

77,40

0,55

0,57

4,48

0,74

0,43

22,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

7,03

0,43

0,10

0,25

0,11

0,12

2,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

7,63

0,22

0,05

0,05

0,05

0,34

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

10,40

0,60

0,34

0,58

0,17

0,22

0,69

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

12,97

0,14

0,05

0,36

0,48

0,21

1,97

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

0,71

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

9,34

0,03

0,33

0,01

0,01

1,94

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

3,45

0,03

0,23

0,01

1,94

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

4,73

0,10

0,01

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,04

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

1,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,14

0,02

0,03

0,04

0,20

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

0,40

0,43

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Sơn Hà

Xã Tân Học

Xã Thái Đô

Xã Thái Giang

Xã Thái Hưng

Xã Thái Nguyên

Xã Thái Phúc

Xã Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

6,91

0,86

6,43

0,21

2,67

0,44

0,98

0,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

6,24

0,73

0,24

0,15

1,88

0,37

0,83

0,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

6,24

0,73

0,24

0,15

1,88

0,37

0,83

0,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,43

0,03

0,07

0,03

0,23

0,03

0,04

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,10

0,03

0,04

0,34

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,13

0,06

6,07

0,03

0,22

0,03

0,11

0,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,70

0,09

0,28

0,15

0,09

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

0,70

0,08

0,05

0,11

0,09

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

0,60

0,02

0,05

0,11

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

0,10

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,01

0,23

0,04

0,01

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thái Thọ

Xã Thái Thượng

Xã Thái Xuyên

Xã Thuần Thành

Xã Thụy Bình

Xã Thụy Chính

Xã Thụy Dân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (40)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

2,20

3,44

1,64

0,77

8,27

0,42

1,48

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

1,38

0,76

0,55

0,64

8,21

0,27

1,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

238,39

1,38

0,76

0,55

0,64

8,21

0,27

1,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,59

0,37

0,32

0,03

0,03

0,08

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,20

0,33

0,17

0,03

0,01

0,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,03

1,98

0,60

0,06

0,03

0,06

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,28

0,22

0,01

0,07

1,78

0,02

0,06

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

0,26

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

0,02

0,01

0,07

1,78

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

0,02

0,01

0,80

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

0,07

0,98

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,22

0,01

0,02

0,06

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Duyên

Xã Thụy Hải

Xã Thụy Hưng

Xã Thụy Liên

Xã Thụy Ninh

Xã Thụy Phong

Xã Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + …+(40)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

3,45

0,94

2,58

147,75

2,04

0,80

2,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

2,48

1,62

87,97

1,39

0,58

2,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

2,48

1,62

87,97

1,39

0,58

2,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,11

0,38

23,75

0,12

0,07

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,81

0,33

0,26

3,93

0,08

0,07

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,05

0,61

0,32

32,11

0,46

0,08

0,36

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,09

0,03

0,29

10,92

0,04

0,02

0,02

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

2,66

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

6,94

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

2,86

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

2,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,08

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,09

0,03

0,22

1,32

0,04

0,02

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thụy Sơn

Xã Thụy Thanh

Xã Thụy Trình

Xã Thụy Trường

Xã Thụy Văn

Xã Thụy Việt

Xã Thụy Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+(40)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

I

Đất nông nghiệp

NNP

380,03

13,42

14,00

6,27

2,30

0,87

1,52

3,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

258,39

12,56

10,68

4,41

1,21

0,57

1,02

1,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

258,39

12,56

10,68

4,41

1,21

0,57

1,02

1,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,13

0,83

2,03

0,80

0,20

0,16

0,18

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,84

0,76

0,43

0,08

0,06

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,47

0,03

0,53

0,63

0,80

0,08

0,31

0,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,76

0,70

0,95

0,09

0,04

0,06

0,02

0,54

Trong đó

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,99

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,63

2.3

Đất phát triển hạ tầng,cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,77

0,70

0,90

0,04

0,04

0,54

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

11,86

0,70

0,50

0,04

0,04

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

8,23

0,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,44

0,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,06

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

0,05

0,05

0,06

0,02

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,42

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10