Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Điều 1. Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:
...
7. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.
...
b) Mức thu:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hộ kinh doanh cá thể

đ/lần cấp

30.000

2

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

"

100.000

3

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước

''

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

đ/lần thay đổi

20.000

5

Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

đ/lần cung cấp

10.000

6

Cấp giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

đ/bản

2.000

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã do cấp huyện, thị, thành phố cấp.

đ/giấy

100.000

8

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, liên hiệp HTX do cấp tỉnh cấp cấp.

đ/giấy

200.000

9

Thay đổi nội dung trong giấy phép cho Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã

đ/lần

10.000

Content:
Mức thu:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Hộ kinh doanh cá thể

đ/lần cấp

30.000

2

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh

"

100.000

3

Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước

''

200.000

4

Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp.

đ/lần thay đổi

20.000

5

Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký kinh doanh

đ/lần cung cấp

10.000

6

Cấp giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

đ/bản

2.000

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã do cấp huyện, thị, thành phố cấp.

đ/giấy

100.000

8

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã, liên hiệp HTX do cấp tỉnh cấp cấp.

đ/giấy

200.000

9

Thay đổi nội dung trong giấy phép cho Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã

đ/lần

10.000