Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2503/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Gò Dầu Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2503/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2503/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Gò Dầu Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Gò Dầu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

8

-

7,67

0,03

4

Đất đô thị

DTD

601,85

2,31

1.100

-

1.100,00

4,23

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

50

-24,00

26,00

0,10

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

16.433,74

63,21

-

15.935,59

15.935,59

61,29

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.478,93

818,74

660,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

414,09

202,17

211,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

717,00

416,63

300,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,47

1,59

9,88

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

122,15

84,58

37,57

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,78

0,78

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

52,97

37,18

15,79

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

8

-

7,67

0,03

4

Đất đô thị

DTD

601,85

2,31

1.100

-

1.100,00

4,23

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

50

-24,00

26,00

0,10

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

16.433,74

63,21

-

15.935,59

15.935,59

61,29

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.478,93

818,74

660,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

414,09

202,17

211,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

717,00

416,63

300,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,47

1,59

9,88

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

122,15

84,58

37,57

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,78

0,78

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

52,97

37,18

15,79

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT