Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2009", "sign_number": "46/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 46/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 103/2008/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần II Quy định mức giá các loại đất năm 2009 ban hành kèm theo Quyết định số 103/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:
...
7.000.000

4.900.000

Cổng trường cấp III – mũi Tàu

4.000.000

2.800.000

16

Quốc lộ 91

Cầu Thốt Nốt – lộ Ông Ba

6.000.000

4.200.000

17

Quốc lộ 91

Cống Lò Heo – mũi Tàu

6.000.000

4.200.000

18

Quốc lộ 91

Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)

4.000.000

2.800.000

19

Quốc lộ 91

Lộ Ông Ba – lộ Sân Banh

4.000.000

2.800.000

20

Đường lộ mới

Quốc lộ 91 – kho Mai Anh

1.500.000

1.050.000

21

Đường lộ mới

Cầu Thốt Nốt – đường lộ mới

1.500.000

1.050.000

22

Nguyễn Văn Kim

Lê Lợi – đường 30 tháng 4

3.000.000

2.100.000

23

Trưng Nữ Vương

Quốc lộ 91 – Nguyễn Văn Kim

3.000.000

2.100.000

24

Đường 30 Tháng 4

Quốc lộ 91 – Nguyễn Văn Kim

4.000.000

2.800.000

25

Đường lộ Chùa

Quốc lộ 91 – sông Hậu

1.500.000

1.050.000

26

Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh

Lê Thị Tạo – sông Hậu

1.500.000

1.050.000

27

Kênh Rạch Chùa

Quốc lộ 91 – chùa Phước Long

3.000.000

2.100.000

28

Kênh Rạch Chùa

Quốc lộ 91 – cổng trường cấp III

3.000.000

2.100.000

29

Quốc lộ 91

Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ ông Ba)

1.000.000

700.000

5. HUYỆN CỜ ĐỎ
- Điều chỉnh khoản 6.1, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính thị trấn Thới Lai trong Khu vực 1.
- Điều chỉnh khoản 6.1, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính các xã: Thới Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình và Trường Xuân A trong Khu vực 2.
- Điều chỉnh điểm a khoản 6.2, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính thị trấn Thới Lai trong Khu vực 1.
- Điều chỉnh điểm a khoản 6.2, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính các xã: Thới Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình và Trường Xuân A trong Khu vực 2.
- Điều chỉnh điểm b khoản 6.2, Mục 6, Phần II: bãi bỏ tiết 1; tiết 2; đoạn hai bên Tỉnh lộ 922 từ cầu Xẻo Xào - cầu Sắt lớn, cầu Cồn Chen – ranh thị trấn Cờ Đỏ – Đông Hiệp trong tiết 3, tiết 4, tiết 5, tiết 6, tiết 10, tiết 11; các Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới lai, Trường Xuân A, Định Môn và Trường Thành trong tiết 12.
- Bổ sung tiết 13, tiết 14, tiết 15 vào điểm b khoản 6.2, Mục 6, Phần II, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

13

Tỉnh lộ 921

Xã Trung An

Cầu Vạn Lịch – cầu Trà Ếch

1.000.000

500.000

Cầu Trà Ếch – cống Chùa

1.500.000

750.000

Cống Chùa – rạch Xẻo Xây lớn

1.000.000

500.000

Xã Trung Hưng

Cầu Xẻo Xây lớn – cầu Cái He

300.000

150.000

Cầu Cái He – cầu Ngã Tư (chợ xã) (trừ cụm dân cư vượt lũ)

900.000

450.000

Cầu Ngã Tư – ranh xã Thạnh Phú

250.000

125.000

Xã Thạnh Phú

Ranh xã Trung Hưng – cầu Năm Châu (trừ cụm dân cư vượt lũ)

250.000

125.000

14

Tỉnh lộ 922

Ranh xã Thạnh Quới – ranh huyện Cờ Đỏ cũ

200.000

100.000

15

Đường Sĩ Cuông

Đoạn qua huyện Cờ Đỏ

300.000

150.000

6. HUYỆN VĨNH THẠNH
Điều chỉnh, thay đổi khoản 7.1 , Mục 7, Phần II như sau:
- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.
- Điều chỉnh bãi bỏ tiết 7, tiết 8, tiết 9 của điểm b khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
- Điều chỉnh lại địa danh Tỉnh lộ 922 thành Tỉnh lộ 919 của điểm b khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
Bổ sung mục 9 HUYỆN THỚI LAI vào phần II
9. HUYỆN THỚI LAI
9.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại
- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe hai (02) bánh tại các xã.
- Vị trí 4: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

72.000

63.000

Vị trí 2

59.800

52.300

Vị trí 3

50.400

44.000

Vị trí 4

36.000

31.500

b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

84.000

73.500

Vị trí 2

69.800

61.000

Vị trí 3

58.800

51.500

Vị trí 4

42.000

36.800

9.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1

180.000

90.000

Khu vực 2

150.000

75.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1

Tỉnh lộ 922

Từ cầu Rạch Nhum – cầu Tắc Cà Đi (từ Ô Môn vào thị trấn Thới Lai)

Bên trái

400.000

200.000

Bên phải

600.000

300.000

2

Chợ thị trấn Thới Lai

Cầu Tắc Cà Đi – cầu Xẻo Xào

Bên trái

1.200.000

600.000

Bên phải

1.500.000

750.000

Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ

3.000.000

1.500.000

Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng – vàm Nhà thờ

300.000

150.000

3

Tỉnh lộ 922

Hai bên tỉnh lộ 922 từ cầu Xẻo Xào - cầu Sắt lớn

3.000.000

1.500.000

Cầu Sắt lớn – cầu Cồn Chen

Bên trái

800.000

400.000

Bên phải

1.000.000

500.000

Cầu Cồn Chen – ranh thị trấn Cờ Đỏ (trừ các đoạn nói trên)

Bên trái

200.000

100.000

Bên phải

300.000

150.000

4

Thị trấn Thới Lai

Ngã ba (Thới Lai – Trường Xuân) - Ranh xã Thới Tân

Bên trái

600.000

300.000

Bên phải

850.000

425.000

5

Xã Thới Tân

Từ ranh xã Thới Tân đến cầu Ông Định

Bên trái

350.000

175.000

Bên phải

500.000

250.000

Từ cầu Ông Định đến cầu Búng Lớn

Bên trái

200.000

100.000

Bên phải

300.000

150.000

6

Xã Trường Xuân

Từ cầu Búng Lớn đến khu dân cư vượt lũ Trường Xuân

Bên trái

300.000

150.000

Bên phải

500.000

250.000

Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ

Bên trái

1.400.000

700.000

Bên phải

900.000

450.000

Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm đến nhà bà Năm Dung

1.000.000

500.000

Các phần còn lại trong khu vực chợ

500.000

250.000

7

Xã Định Môn

Từ cầu Vàm Nhon đến ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành

300.000

150.000

8

Xã Trường Thành

Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (mé sông)

600.000

300.000

Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (lộ mới)

500.000

250.000

Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (mé sông)

200.000

100.000

Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (lộ mới)

300.000

150.000

9

Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn và Trường Thành

Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)

400.000

200.000

Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)

200.000

100.000

Các trục còn lại

150.000

90.000

Content:
7.000.000

4.900.000

Cổng trường cấp III – mũi Tàu

4.000.000

2.800.000

16

Quốc lộ 91

Cầu Thốt Nốt – lộ Ông Ba

6.000.000

4.200.000

17

Quốc lộ 91

Cống Lò Heo – mũi Tàu

6.000.000

4.200.000

18

Quốc lộ 91

Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)

4.000.000

2.800.000

19

Quốc lộ 91

Lộ Ông Ba – lộ Sân Banh

4.000.000

2.800.000

20

Đường lộ mới

Quốc lộ 91 – kho Mai Anh

1.500.000

1.050.000

21

Đường lộ mới

Cầu Thốt Nốt – đường lộ mới

1.500.000

1.050.000

22

Nguyễn Văn Kim

Lê Lợi – đường 30 tháng 4

3.000.000

2.100.000

23

Trưng Nữ Vương

Quốc lộ 91 – Nguyễn Văn Kim

3.000.000

2.100.000

24

Đường 30 Tháng 4

Quốc lộ 91 – Nguyễn Văn Kim

4.000.000

2.800.000

25

Đường lộ Chùa

Quốc lộ 91 – sông Hậu

1.500.000

1.050.000

26

Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh

Lê Thị Tạo – sông Hậu

1.500.000

1.050.000

27

Kênh Rạch Chùa

Quốc lộ 91 – chùa Phước Long

3.000.000

2.100.000

28

Kênh Rạch Chùa

Quốc lộ 91 – cổng trường cấp III

3.000.000

2.100.000

29

Quốc lộ 91

Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ ông Ba)

1.000.000

700.000

5. HUYỆN CỜ ĐỎ
- Điều chỉnh khoản 6.1, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính thị trấn Thới Lai trong Khu vực 1.
- Điều chỉnh khoản 6.1, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính các xã: Thới Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình và Trường Xuân A trong Khu vực 2.
- Điều chỉnh điểm a khoản 6.2, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính thị trấn Thới Lai trong Khu vực 1.
- Điều chỉnh điểm a khoản 6.2, Mục 6, Phần II: bãi bỏ đơn vị hành chính các xã: Thới Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Định Môn, Trường Thành, Thới Lai, Đông Thuận, Đông Bình và Trường Xuân A trong Khu vực 2.
- Điều chỉnh điểm b khoản 6.2, Mục 6, Phần II: bãi bỏ tiết 1; tiết 2; đoạn hai bên Tỉnh lộ 922 từ cầu Xẻo Xào - cầu Sắt lớn, cầu Cồn Chen – ranh thị trấn Cờ Đỏ – Đông Hiệp trong tiết 3, tiết 4, tiết 5, tiết 6, tiết 10, tiết 11; các Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới lai, Trường Xuân A, Định Môn và Trường Thành trong tiết 12.
- Bổ sung tiết 13, tiết 14, tiết 15 vào điểm b khoản 6.2, Mục 6, Phần II, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

13

Tỉnh lộ 921

Xã Trung An

Cầu Vạn Lịch – cầu Trà Ếch

1.000.000

500.000

Cầu Trà Ếch – cống Chùa

1.500.000

750.000

Cống Chùa – rạch Xẻo Xây lớn

1.000.000

500.000

Xã Trung Hưng

Cầu Xẻo Xây lớn – cầu Cái He

300.000

150.000

Cầu Cái He – cầu Ngã Tư (chợ xã) (trừ cụm dân cư vượt lũ)

900.000

450.000

Cầu Ngã Tư – ranh xã Thạnh Phú

250.000

125.000

Xã Thạnh Phú

Ranh xã Trung Hưng – cầu Năm Châu (trừ cụm dân cư vượt lũ)

250.000

125.000

14

Tỉnh lộ 922

Ranh xã Thạnh Quới – ranh huyện Cờ Đỏ cũ

200.000

100.000

15

Đường Sĩ Cuông

Đoạn qua huyện Cờ Đỏ

300.000

150.000

6. HUYỆN VĨNH THẠNH
Điều chỉnh, thay đổi khoản 7.1 , Mục 7, Phần II như sau:
- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.
- Điều chỉnh bãi bỏ tiết 7, tiết 8, tiết 9 của điểm b khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
- Điều chỉnh lại địa danh Tỉnh lộ 922 thành Tỉnh lộ 919 của điểm b khoản 7.2, Mục 7, Phần II.
Bổ sung mục 9 HUYỆN THỚI LAI vào phần II
9. HUYỆN THỚI LAI
9.1. Đất nông nghiệp
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại
- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.
- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe hai (02) bánh tại các xã.
- Vị trí 4: áp dụng cho các thửa đất còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

72.000

63.000

Vị trí 2

59.800

52.300

Vị trí 3

50.400

44.000

Vị trí 4

36.000

31.500

b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

84.000

73.500

Vị trí 2

69.800

61.000

Vị trí 3

58.800

51.500

Vị trí 4

42.000

36.800

9.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Giá đất

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1

180.000

90.000

Khu vực 2

150.000

75.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.
- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.
b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:
Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đường

Giới hạn

Giá đất ở

Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1

Tỉnh lộ 922

Từ cầu Rạch Nhum – cầu Tắc Cà Đi (từ Ô Môn vào thị trấn Thới Lai)

Bên trái

400.000

200.000

Bên phải

600.000

300.000

2

Chợ thị trấn Thới Lai

Cầu Tắc Cà Đi – cầu Xẻo Xào

Bên trái

1.200.000

600.000

Bên phải

1.500.000

750.000

Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ

3.000.000

1.500.000

Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng – vàm Nhà thờ

300.000

150.000

3

Tỉnh lộ 922

Hai bên tỉnh lộ 922 từ cầu Xẻo Xào - cầu Sắt lớn

3.000.000

1.500.000

Cầu Sắt lớn – cầu Cồn Chen

Bên trái

800.000

400.000

Bên phải

1.000.000

500.000

Cầu Cồn Chen – ranh thị trấn Cờ Đỏ (trừ các đoạn nói trên)

Bên trái

200.000

100.000

Bên phải

300.000

150.000

4

Thị trấn Thới Lai

Ngã ba (Thới Lai – Trường Xuân) - Ranh xã Thới Tân

Bên trái

600.000

300.000

Bên phải

850.000

425.000

5

Xã Thới Tân

Từ ranh xã Thới Tân đến cầu Ông Định

Bên trái

350.000

175.000

Bên phải

500.000

250.000

Từ cầu Ông Định đến cầu Búng Lớn

Bên trái

200.000

100.000

Bên phải

300.000

150.000

6

Xã Trường Xuân

Từ cầu Búng Lớn đến khu dân cư vượt lũ Trường Xuân

Bên trái

300.000

150.000

Bên phải

500.000

250.000

Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ

Bên trái

1.400.000

700.000

Bên phải

900.000

450.000

Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm đến nhà bà Năm Dung

1.000.000

500.000

Các phần còn lại trong khu vực chợ

500.000

250.000

7

Xã Định Môn

Từ cầu Vàm Nhon đến ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành

300.000

150.000

8

Xã Trường Thành

Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (mé sông)

600.000

300.000

Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (lộ mới)

500.000

250.000

Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (mé sông)

200.000

100.000

Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (lộ mới)

300.000

150.000

9

Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn và Trường Thành

Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)

400.000

200.000

Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)

200.000

100.000

Các trục còn lại

150.000

90.000