Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Yên Bái 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Yên Bái 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, với những nội dung như sau:
...
3. Các chỉ tiêu phát triển nhà ở
...
b) Một số chỉ tiêu phát triển nhà ở khác

STT

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

2023 - 2025

1

Diện tích sàn tăng thêm (m2 sàn)

571.118

817.514

3.386.118

Đô thị

131.484

290.687

2.309.179

Nông thôn

439.634

526.827

1.076.939

2

Tổng diện tích sàn (m2 sàn)

19.491.703

20.039.217

23.695.335

Đô thị

5.460.134

5.750.821

8.060.000

Nông thôn

14.031.569

14.558.396

15.635.335

3

Diện tích bình quân (m2 sàn/người)

23,2

23,9

25,6

Đô thị

30,3

30.5

31,0

Nông thôn

21,2

22,0

23,4

4

Diện tích nhà ở tối thiểu (m2 sàn/người)

Nhà trọ, nhà ở hộ nghèo, cận nghèo

8,0

8,0

8,0

Nhà ở khác

10,0

10,0

10,0

5

Chất lượng nhà ở (%)

Tỷ lệ nhà ở kiên cố, bán kiên cố

71,8

73,0

77,0

Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố, đơn sơ

28,2

27,0

23,0

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển nhà ở khác

STT

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

2023 - 2025

1

Diện tích sàn tăng thêm (m2 sàn)

571.118

817.514

3.386.118

Đô thị

131.484

290.687

2.309.179

Nông thôn

439.634

526.827

1.076.939

2

Tổng diện tích sàn (m2 sàn)

19.491.703

20.039.217

23.695.335

Đô thị

5.460.134

5.750.821

8.060.000

Nông thôn

14.031.569

14.558.396

15.635.335

3

Diện tích bình quân (m2 sàn/người)

23,2

23,9

25,6

Đô thị

30,3

30.5

31,0

Nông thôn

21,2

22,0

23,4

4

Diện tích nhà ở tối thiểu (m2 sàn/người)

Nhà trọ, nhà ở hộ nghèo, cận nghèo

8,0

8,0

8,0

Nhà ở khác

10,0

10,0

10,0

5

Chất lượng nhà ở (%)

Tỷ lệ nhà ở kiên cố, bán kiên cố

71,8

73,0

77,0

Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố, đơn sơ

28,2

27,0

23,0