Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 166/QĐ-UBND giá bình quân nông sản Phú Thọ quý I 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Cúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 166/QĐ-UBND giá bình quân nông sản Phú Thọ quý I 2014

Điều 1. Ban hành và công bố giá bình quân các loại nông sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, Quý I năm 2014 làm căn cứ để các đơn vị, tổ chức có liên quan lập phương án, trình duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành, cụ thể như sau:
...
2. Mức giá bình quân:

STT

Diễn giải

ĐVT

Giá tại Vùng 1

Giá tại Vùng 2

Giá tại Vùng 3

1

Thóc tẻ

đ/kg

7.500

7.500

7.000

2

Gạo tẻ

đ/kg

11.500

11.500

11.000

3

Ngô khô

đ/kg

6.500

6.500

6.000

4

Sắn tươi

đ/kg

2.500

2.500

2.300

5

Khoai lang tươi

đ/kg

6.500

6.500

6.200

6

Đỗ xanh

đ/kg

45.000

40.000

38.000

7

Đỗ tương

đ/kg

16.000

15.000

13.000

8

Lạc vỏ khô

đ/kg

37.000

37.000

33.000

9

Lạc hạt (khô)

đ/kg

50.000

50.000

45.000

10

Cá các loại

đ/kg

37.500

37.000

36.500

11

Tôm đồng (loại to)

đ/kg

150.000

145.000

140.000

12

Ba ba

đ/kg

380.000

380.000

365.000

Content:
Mức giá bình quân:

STT

Diễn giải

ĐVT

Giá tại Vùng 1

Giá tại Vùng 2

Giá tại Vùng 3

1

Thóc tẻ

đ/kg

7.500

7.500

7.000

2

Gạo tẻ

đ/kg

11.500

11.500

11.000

3

Ngô khô

đ/kg

6.500

6.500

6.000

4

Sắn tươi

đ/kg

2.500

2.500

2.300

5

Khoai lang tươi

đ/kg

6.500

6.500

6.200

6

Đỗ xanh

đ/kg

45.000

40.000

38.000

7

Đỗ tương

đ/kg

16.000

15.000

13.000

8

Lạc vỏ khô

đ/kg

37.000

37.000

33.000

9

Lạc hạt (khô)

đ/kg

50.000

50.000

45.000

10

Cá các loại

đ/kg

37.500

37.000

36.500

11

Tôm đồng (loại to)

đ/kg

150.000

145.000

140.000

12

Ba ba

đ/kg

380.000

380.000

365.000