Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
11.070

32.880

3.220

2.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

2-HC1

6.508

1.200

18,4

4.800

4

0,74

(*)

2.2

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

2-TN1

51.113

3.500

6,8

3.500

1

0,07

2.3

Đất Bệnh viện thú y

41.619

2.570

6,2

9.380

4

0,23

2.3.1

2-BV1

11.430

300

2,6

300

1

0,03

2.3.2

2-BV2

30.189

2.270

7,5

9.080

4

0,30

2.4

Đất các Khoa

2-K1

28.140

3.800

13,5

15.200

4

0,54

3.220

(**)

2.5

Đất giao thông nội bộ

5.184

2.5.1

2-GT1

3.030

2.5.2

2-GT2

2.154

3

Trường Kinh tế và Quản lý

103.482

19.750

48.500

7.450

3.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

3-HC1

10.402

3.800

36,5

Content:
11.070

32.880

3.220

2.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

2-HC1

6.508

1.200

18,4

4.800

4

0,74

(*)

2.2

Đất nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm

2-TN1

51.113

3.500

6,8

3.500

1

0,07

2.3

Đất Bệnh viện thú y

41.619

2.570

6,2

9.380

4

0,23

2.3.1

2-BV1

11.430

300

2,6

300

1

0,03

2.3.2

2-BV2

30.189

2.270

7,5

9.080

4

0,30

2.4

Đất các Khoa

2-K1

28.140

3.800

13,5

15.200

4

0,54

3.220

(**)

2.5

Đất giao thông nội bộ

5.184

2.5.1

2-GT1

3.030

2.5.2

2-GT2

2.154

3

Trường Kinh tế và Quản lý

103.482

19.750

48.500

7.450

3.1

Đất Hành chính, hiệu bộ

3-HC1

10.402

3.800

36,5