Document: Điều 1 Quyết định 3594/QĐ-BNN-VP 2021 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/08/2021", "sign_number": "3594/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/08/2021", "sign_number": "3594/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/08/2021", "sign_number": "3594/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/08/2021", "sign_number": "3594/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "20/08/2021", "sign_number": "3594/QĐ-BNN-VP", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3594/QĐ-BNN-VP 2021 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 363 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 226
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 106
- Thủ tục hành chính cấp huyện: 16
- Thủ tục hành chính cấp xã: 11
- Cơ quan khác: 04
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 242 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính giải quyết tại Bộ phận Một cửa: 236
- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 41
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng Dịch vụ công của Bộ: 25
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia: 29

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, cụ thể:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 363 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 226
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 106
- Thủ tục hành chính cấp huyện: 16
- Thủ tục hành chính cấp xã: 11
- Cơ quan khác: 04
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: 242 thủ tục hành chính, trong đó:
- Thủ tục hành chính giải quyết tại Bộ phận Một cửa: 236
- Thủ tục hành chính thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: 41
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng Dịch vụ công của Bộ: 25
- Thủ tục hành chính cung cấp Dịch vụ công mức độ 3,4 trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia: 29