Document: Điều 1 Quyết định 55/2011/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "55/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "55/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "55/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "55/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "55/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 55/2011/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Stt

Tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tối thiểu
(đồng/m3)

1

Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác

m3

90.000

2

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 1)

a

Nước mặt

m3

2.000

b

Nước dưới đất

m3

4.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

Stt

Tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tối thiểu
(đồng/m3)

1

Nước thiên nhiên đóng chai, đóng hộp, sản xuất các loại nước giải khát khác

m3

90.000

2

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất, dịch vụ (ngoài quy định tại điểm 1)

a

Nước mặt

m3

2.000

b

Nước dưới đất

m3

4.000