Document: Điều 1 Quyết định 2962/QĐ-BCT 2022 sửa đổi Quyết định 1975/QĐ-BCT thuế chống bán phá thép hình chữ H

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2962/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2962/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2962/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2962/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2962/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2962/QĐ-BCT 2022 sửa đổi Quyết định 1975/QĐ-BCT thuế chống bán phá thép hình chữ H có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 1975/QĐ-BCT ngày 18 tháng 8 năm 2021
Sửa đổi, bổ sung Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 1975/QĐ-BCT ngày 18 tháng 8 năm 2021 như sau:
“Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá (CBPG) được phân loại theo mã HS sau: 7216.33.11, 7216.33.19, 7216.33.90, 7228.70.10 và 7228.70.90.

STT

Mã HS

Mô tả hàng hoá

1

7126

- Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

7216.33

-- Hình chữ H:

--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng

7216.33.11

---- Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)

7216.33.19

---- Loại khác

7216.33.90

--- Loại khác

2

7228

Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim

7228.70

- Các dạng góc, khuôn và hình:

7228.70.10

-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

7228.70.90

-- Loại khác

”

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 1975/QĐ-BCT ngày 18 tháng 8 năm 2021
Sửa đổi, bổ sung Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 1975/QĐ-BCT ngày 18 tháng 8 năm 2021 như sau:
“Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá (CBPG) được phân loại theo mã HS sau: 7216.33.11, 7216.33.19, 7216.33.90, 7228.70.10 và 7228.70.90.

STT

Mã HS

Mô tả hàng hoá

1

7126

- Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

7216.33

-- Hình chữ H:

--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng

7216.33.11

---- Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)

7216.33.19

---- Loại khác

7216.33.90

--- Loại khác

2

7228

Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim

7228.70

- Các dạng góc, khuôn và hình:

7228.70.10

-- Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn

7228.70.90

-- Loại khác

”