Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/07/2021", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/07/2021", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/07/2021", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/07/2021", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "01/07/2021", "sign_number": "896/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 896/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.096,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.172,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.954,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.186,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

195,75

2.2

Đất an ninh

CAN

478,12

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,67

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,92

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,28

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

1.314,88

-

Đất giao thông

DGT

956,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

37,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất thủy lợi

DTL

244,45

-

Đất chợ

DCH

6,03

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

74,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,07

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,83

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

71,92

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,59

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,07

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.133,79

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.017,27

4

Đất đô thị *

KDT

2.040,74

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Tổng cộng

127,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

123,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

40,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,36

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,02

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,80

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

48,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,15

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.096,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.172,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

36.954,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,53

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.186,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

195,75

2.2

Đất an ninh

CAN

478,12

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,67

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,92

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

80,28

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,41

2.7

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

1.314,88

-

Đất giao thông

DGT

956,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

37,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

-

Đất thủy lợi

DTL

244,45

-

Đất chợ

DCH

6,03

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,86

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

74,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,58

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,07

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,83

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

71,92

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,59

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,07

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.133,79

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

205,97

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.017,27

4

Đất đô thị *

KDT

2.040,74

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Tổng cộng

127,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

123,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

40,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,36

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,02

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,80

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

161,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

79,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

48,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,15

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)