Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1279/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Dự án trồng rừng thay thế Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/04/2017", "sign_number": "1279/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1279/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Dự án trồng rừng thay thế Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Dự án Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng công trình thuỷ điện Đăk Mi 3, với các nội dung chính sau:
...
5. Dự toán:

TT

Hạng mục

Dự toán bình quân cho 1 ha

Tổng dự toán cho 16,72 ha

I

Chi phí vật tư

10.842.440

181.285.597

1

Cây giống

8.790.040

146.969.469

2

Phân bón

2.052.400

34.316.128

II

Chi phí nhân công

68.474.189

1.144.888.438

1

Năm 1: Trồng rừng

27.532.278

460.339.686

2

Năm 2: Chăm sóc

11.284.362

188.674.539

3

Năm 3: Chăm sóc

10.203.721

170.606.210

4

Năm 4: Chăm sóc

8.085.935

135.196.827

5

Năm 5: Chăm sóc

5.845.453

97.735.979

6

Năm 6: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

7

Năm 7: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

8

Năm 8: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

9

Năm 9: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

10

Năm 10: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

III

Tổng (I+II)

79.316.629

1.326.174.035

IV

Chi phí chung: 5%*(III)

3.965.831

66.308.702

V

Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV)

4.580.535

76.586.551

VI

Thuế giá trị gia tăng: 5%*(III+IV+V)

4.393.150

73.453.464

VII

Chi phí QLDA: 2,125%*(III+IV+V+VI)

1.960.443

32.778.608

VIII

Chi phí tư vấn ĐT XD: 7,875%*(III+IV+V+VI)

7.265.171

121.473.667

Trong đó:

-

Chi phí thẩm định Hồ sơ: 0,311%*(III+IV)

259.008

4.330.621

-

Chi phí lập hồ sơ thiết kế: 7,03 công/ha

1.573.666

26.311.687

IX

Chi phí dự phòng: 10%*(III+IV+V)

11.556.495

193.224.598

-

Dự phòng khối lượng

4.393.150

73.453.464

-

Dự phòng giá

7.163.345

119.771.134

X

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và kiểm toán công trình

3.063.337

51.218.990

Tổng chi phí

116.101.592

1.941.218.615

Tổng chi phí làm tròn số

116.102.000

1.941.219.000

Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, hai trăm mười chín nghìn đồng
(Đính kèm biểu dự toán chi tiết)

Content:
Dự toán:

TT

Hạng mục

Dự toán bình quân cho 1 ha

Tổng dự toán cho 16,72 ha

I

Chi phí vật tư

10.842.440

181.285.597

1

Cây giống

8.790.040

146.969.469

2

Phân bón

2.052.400

34.316.128

II

Chi phí nhân công

68.474.189

1.144.888.438

1

Năm 1: Trồng rừng

27.532.278

460.339.686

2

Năm 2: Chăm sóc

11.284.362

188.674.539

3

Năm 3: Chăm sóc

10.203.721

170.606.210

4

Năm 4: Chăm sóc

8.085.935

135.196.827

5

Năm 5: Chăm sóc

5.845.453

97.735.979

6

Năm 6: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

7

Năm 7: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

8

Năm 8: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

9

Năm 9: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

10

Năm 10: Bảo vệ

1.104.488

18.467.039

III

Tổng (I+II)

79.316.629

1.326.174.035

IV

Chi phí chung: 5%*(III)

3.965.831

66.308.702

V

Thu nhập chịu thuế tính trước: 5,5%*(III+IV)

4.580.535

76.586.551

VI

Thuế giá trị gia tăng: 5%*(III+IV+V)

4.393.150

73.453.464

VII

Chi phí QLDA: 2,125%*(III+IV+V+VI)

1.960.443

32.778.608

VIII

Chi phí tư vấn ĐT XD: 7,875%*(III+IV+V+VI)

7.265.171

121.473.667

Trong đó:

-

Chi phí thẩm định Hồ sơ: 0,311%*(III+IV)

259.008

4.330.621

-

Chi phí lập hồ sơ thiết kế: 7,03 công/ha

1.573.666

26.311.687

IX

Chi phí dự phòng: 10%*(III+IV+V)

11.556.495

193.224.598

-

Dự phòng khối lượng

4.393.150

73.453.464

-

Dự phòng giá

7.163.345

119.771.134

X

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và kiểm toán công trình

3.063.337

51.218.990

Tổng chi phí

116.101.592

1.941.218.615

Tổng chi phí làm tròn số

116.102.000

1.941.219.000

Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, hai trăm mười chín nghìn đồng
(Đính kèm biểu dự toán chi tiết)