Document: Điều 1 Quyết định 42/2011/QĐ-UBND giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/12/2011", "sign_number": "42/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 42/2011/QĐ-UBND giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính

Mực giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

đ/kg

4.000

02

Thị xã Buôn Hồ

đ/kg

3.800

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar

đ/kg

3.600

04

Các huyện: M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

đ/kg

3.300

Content:
Điều 1. Quy định giá thóc tẻ để thu bằng tiền đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, thuộc đối tượng phải nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp tại các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

STT

Tên huyện, thị xã, thành phố

Đơn vị tính

Mực giá

01

Thành phố Buôn Ma Thuột

đ/kg

4.000

02

Thị xã Buôn Hồ

đ/kg

3.800

03

Các huyện: Krông Búk, Cư M’gar, Cư Kuin, Krông Pắk, Ea H’Leo, Krông Ana, Ea Kar

đ/kg

3.600

04

Các huyện: M’Đắk, Krông Bông, Krông Năng, Ea Súp, Lắk, Buôn Đôn

đ/kg

3.300