Document: Điểm b Khoản 35 Điều 1 Quyết định 7212/QĐ-UBND 2014 Đề án Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý ngành Y tế Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 35 Điều 1 Quyết định 7212/QĐ-UBND 2014 Đề án Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý ngành Y tế Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý ngành Y tế tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2014-2017 có tính đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Đề án), với những nội dung chủ yếu sau:
...
35. TTGĐ Pháp y Tâm thần
- Tiếp tục triển khai các chương trình đào tạo và bồi dưỡng cho cán bộ chuyên trách CNTT, cán bộ công chức trực tiếp sử dụng máy tính phục vụ công việc.
- Hoàn thành các nội dung đã đầu tư giai đoạn 1.
3. Giai đoạn 3
...
b) Nội dung
- Tiếp tục triển khai phần mềm Quản lý Y tế điều trị cho các bệnh viện, phần mềm Y tế dự phòng cho các Trung tâm Y tế:
1. TTYT Tương Dương
2. TTYT Con Cuông
3. TTYT Đô Lương
4. TTYT Nam Đàn
5. TTYT Hưng Nguyên
6. TTYT Nghi Lộc
7. TTYT Quỳnh Lưu
8. TT Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm
9. TT Truyền thông – GDSK
10. TT Giám định Y khoa
11. TTGĐ Pháp y
12. Chi cục DS – KHHGĐ
13. Chi cục ATVSTP
14. TTYT Kỳ Sơn
15. TTYT Tân Kỳ
16. TTYT TP Vinh
17. TTYT Diễn Châu
18. TTYT Yên Thành
19. TTYT Hoàng Mai
20. TTYT Thái Hòa
21. TTYT Quỳ Hợp
22. TTYT Quỳ Châu
23. TTYT Quế Phong
- Thực hiện triển khai phần mềm Y tế dự phòng cho các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn và các Phòng khám đa khoa khu vực trực thuộc các bệnh viện đa khoa huyện.
- Hoàn thành các nội dung đã đầu tư giai đoạn 2.
- Hoàn thành các nội dung đã đầu tư giai đoạn 3. Kết thúc dự án.
VI. KINH PHÍ ĐẦU TƯ
1. Khái toán kinh phí
Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, nội dung và quy mô đầu tư; trên cơ sở cân đối nguồn lực của tỉnh; khái toán kinh phí thực hiện Đề án “Ứng dụng CNTT trong quản lý ngành Y tế giai đoạn 2014 – 2017có tính đến năm 2020” được khái toán là 94,160 tỷ đồng, và được phân bổ theo nhu cầu vốn như sau:
ĐVT: triệu đồng.

TT

Tên dự án, nhiệm vụ

Thời gian thực hiện

Kinh phí dự kiến (triệu đồng)

Phân kỳ vốn

2015

2016

2017

TỔNG

94.160

Content:
Nội dung
- Tiếp tục triển khai phần mềm Quản lý Y tế điều trị cho các bệnh viện, phần mềm Y tế dự phòng cho các Trung tâm Y tế:
1. TTYT Tương Dương
2. TTYT Con Cuông
3. TTYT Đô Lương
4. TTYT Nam Đàn
5. TTYT Hưng Nguyên
6. TTYT Nghi Lộc
7. TTYT Quỳnh Lưu
8. TT Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm
9. TT Truyền thông – GDSK
10. TT Giám định Y khoa
11. TTGĐ Pháp y
12. Chi cục DS – KHHGĐ
13. Chi cục ATVSTP
14. TTYT Kỳ Sơn
15. TTYT Tân Kỳ
16. TTYT TP Vinh
17. TTYT Diễn Châu
18. TTYT Yên Thành
19. TTYT Hoàng Mai
20. TTYT Thái Hòa
21. TTYT Quỳ Hợp
22. TTYT Quỳ Châu
23. TTYT Quế Phong
- Thực hiện triển khai phần mềm Y tế dự phòng cho các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn và các Phòng khám đa khoa khu vực trực thuộc các bệnh viện đa khoa huyện.
- Hoàn thành các nội dung đã đầu tư giai đoạn 2.
- Hoàn thành các nội dung đã đầu tư giai đoạn 3. Kết thúc dự án.
VI. KINH PHÍ ĐẦU TƯ
1. Khái toán kinh phí
Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ, nội dung và quy mô đầu tư; trên cơ sở cân đối nguồn lực của tỉnh; khái toán kinh phí thực hiện Đề án “Ứng dụng CNTT trong quản lý ngành Y tế giai đoạn 2014 – 2017có tính đến năm 2020” được khái toán là 94,160 tỷ đồng, và được phân bổ theo nhu cầu vốn như sau:
ĐVT: triệu đồng.

TT

Tên dự án, nhiệm vụ

Thời gian thực hiện

Kinh phí dự kiến (triệu đồng)

Phân kỳ vốn

2015

2016

2017

TỔNG

94.160