Document: Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2023 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/01/2023", "sign_number": "25/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 25/QĐ-UBND 2023 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua tại Nghị quyết số 68/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 với các nội dung như sau:
Dự án thu hồi đất gồm có 1.543 danh mục với tổng diện tích 7.536,91 ha; gồm 1.279 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 3.940,62 ha (trong đó, diện tích đất nông nghiệp là 693,88 ha, gồm: đất chuyên trồng lúa nước 522,95 ha, đất trồng lúa nước còn lại 46,05 ha, đất rừng phòng hộ 98,27 ha, đất rừng đặc dụng 26,61 ha) và 264 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 3.596,29 ha (trong đó, diện tích đất nông nghiệp là 603,13 ha, gồm: đất chuyên trồng lúa nước 428,85 ha, đất trồng lúa nước còn lại 118,44 ha, đất rừng phòng hộ 55,84 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục, công trình thu hồi đất năm 2023

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1543

7.536,91

1.297,01

951,8

164,49

154,11

26,61

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1279

3.940,62

693,88

522,95

46,05

98,27

26,61

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

264

3.596,29

603,13

428,85

118,44

55,84

-

1

THÀNH PHỐ HỘI AN

69

163,72

14,89

13,60

-

1,29

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

59

75,71

11,10

11,10

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

88,01

3,79

2,50

-

1,29

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

237

1.446,92

352,41

352,41

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

150

615,65

153,36

153,36

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

87

831,27

199,05

199,05

-

-

-

3

HUYỆN DUY XUYÊN

90

847,36

142,71

124,93

17,60

0,18

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

61

174,55

78,70

76,84

1,68

0,18

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

29

672,81

64,01

48,09

15,92

-

-

4

HUYỆN ĐẠI LỘC

85

574,60

167,99

146,50

21,49

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

54

168,57

50,52

48,04

2,48

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

31

406,03

117,47

98,46

19,01

-

-

5

HUYỆN QUẾ SƠN

66

291,52

42,33

36,36

5,33

0,64

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

54

167,29

22,48

17,15

5,33

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

124,23

19,86

19,22

-

0,64

-

6

HUYỆN HIỆP ĐỨC

48

135,82

14,89

11,91

2,98

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

46

125,60

12,55

9,57

2,98

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

10,22

2,34

2,34

-

-

-

7

HUYỆN NÔNG SƠN

43

170,71

20,46

6,12

12,04

2,30

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

38

124,59

16,38

2,17

11,91

2,30

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

46,12

4,08

3,95

0,13

-

-

8

HUYỆN TÂY GIANG

42

108,69

9,39

1,60

0,15

5,14

2,50

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

40

75,41

3,72

1,22

-

-

2,50

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

33,28

5,67

0,38

0,15

5,14

-

9

HUYỆN ĐÔNG GIANG

37

100,79

1,86

0,12

1,40

0,34

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

84,70

1,52

0,12

1,40

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

16,09

0,34

-

-

0,34

-

10

HUYỆN NAM GIANG

33

239,23

50,81

-

-

50,81

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

28

123,49

17,38

-

-

17,38

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

115,74

33,43

-

-

33,43

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

88

413,69

6,47

1,71

4,13

0,63

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

77

285,18

2,90

1,53

1,14

0,23

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

128,51

3,57

0,18

2,99

0,40

-

12

HUYỆN NAM TRÀ MY

47

417,09

38,21

-

10,57

3,53

24,11

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

231,90

25,48

-

1,37

-

24,11

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

185,19

12,73

-

9,20

3,53

-

13

HUYỆN BẮC TRÀ MY

111

201,08

18,81

13,45

5,14

0,22

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

100

136,68

5,04

2,95

2,09

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

64,40

13,77

10,50

3,05

0,22

-

14

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

87

274,57

26,32

22,87

3,45

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

84

267,09

25,91

22,46

3,45

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

7,48

0,41

0,41

-

-

-

15

HUYỆN PHÚ NINH

39

277,81

56,63

29,29

20,41

6,93

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

99,93

27,15

19,97

0,25

6,93

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

177,89

29,48

9,32

20,16

-

-

16

HUYỆN THĂNG BÌNH

158

637,46

160,29

75,42

47,66

37,21

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

144

245,14

85,64

58,26

1,02

26,36

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

14

392,32

74,65

17,16

46,64

10,85

-

17

THÀNH PHỐ TAM KỲ

171

434,49

97,71

75,24

3,63

18,84

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

163

396,97

81,43

58,96

3,63

18,84

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

37,52

16,28

16,28

-

-

-

18

HUYỆN NÚI THÀNH

92

801,36

74,83

40,27

8,51

26,05

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

84

542,17

72,63

39,26

7,32

26,05

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

259,19

2,20

1,01

1,19

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 thông qua tại Nghị quyết số 68/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 với các nội dung như sau:
Dự án thu hồi đất gồm có 1.543 danh mục với tổng diện tích 7.536,91 ha; gồm 1.279 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 3.940,62 ha (trong đó, diện tích đất nông nghiệp là 693,88 ha, gồm: đất chuyên trồng lúa nước 522,95 ha, đất trồng lúa nước còn lại 46,05 ha, đất rừng phòng hộ 98,27 ha, đất rừng đặc dụng 26,61 ha) và 264 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với tổng diện tích 3.596,29 ha (trong đó, diện tích đất nông nghiệp là 603,13 ha, gồm: đất chuyên trồng lúa nước 428,85 ha, đất trồng lúa nước còn lại 118,44 ha, đất rừng phòng hộ 55,84 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục, công trình thu hồi đất năm 2023

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6=7+8 +9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1543

7.536,91

1.297,01

951,8

164,49

154,11

26,61

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

1279

3.940,62

693,88

522,95

46,05

98,27

26,61

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

264

3.596,29

603,13

428,85

118,44

55,84

-

1

THÀNH PHỐ HỘI AN

69

163,72

14,89

13,60

-

1,29

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

59

75,71

11,10

11,10

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

88,01

3,79

2,50

-

1,29

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

237

1.446,92

352,41

352,41

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

150

615,65

153,36

153,36

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

87

831,27

199,05

199,05

-

-

-

3

HUYỆN DUY XUYÊN

90

847,36

142,71

124,93

17,60

0,18

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

61

174,55

78,70

76,84

1,68

0,18

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

29

672,81

64,01

48,09

15,92

-

-

4

HUYỆN ĐẠI LỘC

85

574,60

167,99

146,50

21,49

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

54

168,57

50,52

48,04

2,48

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

31

406,03

117,47

98,46

19,01

-

-

5

HUYỆN QUẾ SƠN

66

291,52

42,33

36,36

5,33

0,64

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

54

167,29

22,48

17,15

5,33

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

12

124,23

19,86

19,22

-

0,64

-

6

HUYỆN HIỆP ĐỨC

48

135,82

14,89

11,91

2,98

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

46

125,60

12,55

9,57

2,98

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

10,22

2,34

2,34

-

-

-

7

HUYỆN NÔNG SƠN

43

170,71

20,46

6,12

12,04

2,30

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

38

124,59

16,38

2,17

11,91

2,30

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

46,12

4,08

3,95

0,13

-

-

8

HUYỆN TÂY GIANG

42

108,69

9,39

1,60

0,15

5,14

2,50

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

40

75,41

3,72

1,22

-

-

2,50

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

33,28

5,67

0,38

0,15

5,14

-

9

HUYỆN ĐÔNG GIANG

37

100,79

1,86

0,12

1,40

0,34

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

84,70

1,52

0,12

1,40

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

16,09

0,34

-

-

0,34

-

10

HUYỆN NAM GIANG

33

239,23

50,81

-

-

50,81

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

28

123,49

17,38

-

-

17,38

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

115,74

33,43

-

-

33,43

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

88

413,69

6,47

1,71

4,13

0,63

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

77

285,18

2,90

1,53

1,14

0,23

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

128,51

3,57

0,18

2,99

0,40

-

12

HUYỆN NAM TRÀ MY

47

417,09

38,21

-

10,57

3,53

24,11

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

231,90

25,48

-

1,37

-

24,11

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

10

185,19

12,73

-

9,20

3,53

-

13

HUYỆN BẮC TRÀ MY

111

201,08

18,81

13,45

5,14

0,22

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

100

136,68

5,04

2,95

2,09

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

64,40

13,77

10,50

3,05

0,22

-

14

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

87

274,57

26,32

22,87

3,45

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

84

267,09

25,91

22,46

3,45

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

7,48

0,41

0,41

-

-

-

15

HUYỆN PHÚ NINH

39

277,81

56,63

29,29

20,41

6,93

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

30

99,93

27,15

19,97

0,25

6,93

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

177,89

29,48

9,32

20,16

-

-

16

HUYỆN THĂNG BÌNH

158

637,46

160,29

75,42

47,66

37,21

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

144

245,14

85,64

58,26

1,02

26,36

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

14

392,32

74,65

17,16

46,64

10,85

-

17

THÀNH PHỐ TAM KỲ

171

434,49

97,71

75,24

3,63

18,84

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

163

396,97

81,43

58,96

3,63

18,84

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

37,52

16,28

16,28

-

-

-

18

HUYỆN NÚI THÀNH

92

801,36

74,83

40,27

8,51

26,05

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

84

542,17

72,63

39,26

7,32

26,05

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

259,19

2,20

1,01

1,19

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)