Document: Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND mức thu phí lệ phí tỷ lệ phần trăm trích để lại Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/03/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/03/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/03/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/03/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "17/03/2015", "sign_number": "15/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 15/2015/QĐ-UBND mức thu phí lệ phí tỷ lệ phần trăm trích để lại Long An có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Tại Điều 2 của Quyết định: bỏ đoạn “Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2015”.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND, như sau:
a) Bổ sung tại cột thứ 6 (ghi chú), khoản 1.1, mục 1, phần B “Lệ phí hộ tịch”, như sau:
“Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch. Trường hợp đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện thủ tục tại Sở Tư pháp vẫn thực hiện thu theo quy định”.
b) Sửa đổi, bổ sung mục 3, phần B “Lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân” như sau:
- Bổ sung điểm d, khoản 3.1: “Miễn lệ phí địa chính cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn”.
- Sửa đổi, bổ sung tại cột thứ 4 mức thu, khoản 3.2 “Lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác”: Mức thu bằng 50% các mức được áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường.
c) Sửa đổi nội dung dẫn chiếu của cột thứ 4 mức thu, khoản 6.1 và 6.2 mục 6, phần A “Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô” từ số “7.1” thành số “6.1”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Tại Điều 2 của Quyết định: bỏ đoạn “Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2015”.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND, như sau:
a) Bổ sung tại cột thứ 6 (ghi chú), khoản 1.1, mục 1, phần B “Lệ phí hộ tịch”, như sau:
“Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch. Trường hợp đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện thủ tục tại Sở Tư pháp vẫn thực hiện thu theo quy định”.
b) Sửa đổi, bổ sung mục 3, phần B “Lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân” như sau:
- Bổ sung điểm d, khoản 3.1: “Miễn lệ phí địa chính cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn”.
- Sửa đổi, bổ sung tại cột thứ 4 mức thu, khoản 3.2 “Lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác”: Mức thu bằng 50% các mức được áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường.
c) Sửa đổi nội dung dẫn chiếu của cột thứ 4 mức thu, khoản 6.1 và 6.2 mục 6, phần A “Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô” từ số “7.1” thành số “6.1”.