Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 935/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch chung Yên Bái 2012 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/07/2013", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/07/2013", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/07/2013", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/07/2013", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "30/07/2013", "sign_number": "935/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 935/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch chung Yên Bái 2012 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xã Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2012 – 2030, với những nội dung cụ thể như sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Quy hoạch sử dụng đất năm 2030

Diện tích( ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất

3.150,94

100

1

Đất ở

169,30

5,37

2

Đất trụ sở cơ quan

28,62

0,91

3

Đất công trình công cộng

20,79

0,66

4

Đất giáo dục

5,22

0,17

5

Đất cây xanh, thể thao

22,89

0,73

6

Đất lâm nghiệp

1.802,43

37,38

7

Đất công nghiệp

77,00

2,44

8

Diện tích mặt nước

92,10

2,92

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,94

0,54

10

Đất rác thải

5,20

0,17

11

Đất lấy nước

107,70

3,42

12

Đất cây nông nghiệp khác

322,62

10,24

13

Đất di tích

9,80

0,31

14

Đất di tích văn hoá

5,25

0,17

15

Đất quốc phòng, an ninh

76,70

2,43

16

Đất dự trữ phát triển

23,90

0,76

17

Đất giao thông bến bãi

95,78

3,04

18

Đất khác

268,70

8,53

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Quy hoạch sử dụng đất năm 2030

Diện tích( ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất

3.150,94

100

1

Đất ở

169,30

5,37

2

Đất trụ sở cơ quan

28,62

0,91

3

Đất công trình công cộng

20,79

0,66

4

Đất giáo dục

5,22

0,17

5

Đất cây xanh, thể thao

22,89

0,73

6

Đất lâm nghiệp

1.802,43

37,38

7

Đất công nghiệp

77,00

2,44

8

Diện tích mặt nước

92,10

2,92

9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,94

0,54

10

Đất rác thải

5,20

0,17

11

Đất lấy nước

107,70

3,42

12

Đất cây nông nghiệp khác

322,62

10,24

13

Đất di tích

9,80

0,31

14

Đất di tích văn hoá

5,25

0,17

15

Đất quốc phòng, an ninh

76,70

2,43

16

Đất dự trữ phát triển

23,90

0,76

17

Đất giao thông bến bãi

95,78

3,04

18

Đất khác

268,70

8,53