Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hiệp Hòa Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hiệp Hòa Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

2,67

0,12

0,23

0,75

6,50

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

0,60

0,51

0,04

0,25

0,34

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,32

0,01

0,10

0,38

0,08

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

0,10

0,03

2,15

0,10

0,02

2,10

1,00

0,62

0,02

5,70

0,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

0,08

2,03

0,10

0,02

1,00

0,52

0,02

4,83

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,12

0,10

0,87

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,25

0,05

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,38

0,19

0,27

1,67

0,09

0,10

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,07

0,65

1,16

0,03

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

2,80

0,50

1,36

0,06

3,03

1,65

0,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

2,67

0,50

1,14

0,06

3,00

1,65

0,42

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,13

0,22

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

Content:
Diện tích đất cần thu hồi năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Đức Thắng

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

5,57

1,18

13,47

5,14

68,69

8,88

12,31

9,75

33,51

18,14

13,21

115,23

8,71

7,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

2,48

0,83

13,22

4,88

65,01

2,30

11,71

2,40

18,80

14,10

11,25

99,84

7,71

5,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

2,67

0,12

0,23

0,75

6,50

7,35

12,99

3,16

1,80

10,60

0,25

1,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,10

0,22

0,15

0,03

2,55

0,60

0,51

0,04

0,25

0,34

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,32

0,01

0,10

0,38

0,08

1,21

0,84

0,16

4,54

0,41

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

0,10

0,03

2,15

0,10

0,02

2,10

1,00

0,62

0,02

5,70

0,05

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

0,08

2,03

0,10

0,02

1,00

0,52

0,02

4,83

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,12

0,10

0,87

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,25

0,05

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,03

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

684,66

4,25

56,94

54,28

18,75

9,31

1,78

11,15

1,74

100,83

12,09

82,64

9,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,75

3,67

50,30

28,45

7,02

1,72

0,88

1,25

0,24

61,03

0,96

42,68

8,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

197,42

0,51

5,99

25,83

10,19

7,40

0,90

9,60

1,50

36,85

11,01

39,05

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,21

0,38

0,19

0,27

1,67

0,09

0,10

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,28

0,07

0,65

1,16

0,03

1,28

0,03

0,81

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,78

2,80

0,50

1,36

0,06

3,03

1,65

0,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,85

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,04

2,67

0,50

1,14

0,06

3,00

1,65

0,42

2.3

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,02

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

0,13

0,22

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03