Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4507/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "4507/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4507/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu chức năng đô thị Tây Tựu, tỷ lệ 1/500 (phục vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất và các mục tiêu khác) tại các phường Tây Tựu, Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
8.224

135.199

61,5

674.311

3,1

2¸9

8.374

7.1

Đất ở thấp tầng

178.575

136.636

33.715

8.224

109.517

80,2

547.007

4,0

2¸5

6.388

7.1.1

HT

Đất ở hiện có

576

576

328

56,9

1.062

1,8

2¸5

12

7.1.2

TT

Đất ở mới

30.207

22.41 1

6.436

1.360

17.962

80,1

89.810

4,0

5

732

TT-01

Đất ở mới

2.723

1.969

634

120

1.578

80,1

7.890

4,0

5

64

TT-02

Đất ở mới

2.894

2.084

690

120

1.670

80,1

8.350

4,0

5

68

TT-03

Đất ở mới

3.698

2.580

878

240

2.107

81,7

10.535

4,1

5

84

TT-04

Đất ở mới

3.698

2.580

878

240

2.107

81,7

10.535

4,1

5

84

TT-05

Đất ở mới

17.194

13.198

3.356

640

10.500

79,6

52.500

4,0

5

432

7.1.3

DV

Đất dịch vụ

147.792

113.649

27.279

6.864

91.227

80,3

456.135

4,0

5

5.644

DV-01

Đất dịch vụ

14.504

10.165

3.230

1.109

8.097

79,7

40.485

4,0

5

504

DV-02

Đất dịch vụ

5.387

4.232

992

163

3.418

80,8

17.090

4,0

5

208

DV-03

Đất dịch vụ

5.285

4.149

976

160

3.347

80,7

16.735

4,0

5

208

DV-04

Đất dịch vụ

17.195

13.687

2.868

640

11.083

81,0

55.415

4,0

5

688

DV-05

Đất dịch vụ

4.387

3.371

856

160

2.686

79,7

13.430

4,0

5

168

DV-06

Đất dịch vụ

5.285

4.149

976

160

3.347

80,7

16.735

4,0

5

208

DV-07

Đất dịch vụ

11.734

Content:
8.224

135.199

61,5

674.311

3,1

2¸9

8.374

7.1

Đất ở thấp tầng

178.575

136.636

33.715

8.224

109.517

80,2

547.007

4,0

2¸5

6.388

7.1.1

HT

Đất ở hiện có

576

576

328

56,9

1.062

1,8

2¸5

12

7.1.2

TT

Đất ở mới

30.207

22.41 1

6.436

1.360

17.962

80,1

89.810

4,0

5

732

TT-01

Đất ở mới

2.723

1.969

634

120

1.578

80,1

7.890

4,0

5

64

TT-02

Đất ở mới

2.894

2.084

690

120

1.670

80,1

8.350

4,0

5

68

TT-03

Đất ở mới

3.698

2.580

878

240

2.107

81,7

10.535

4,1

5

84

TT-04

Đất ở mới

3.698

2.580

878

240

2.107

81,7

10.535

4,1

5

84

TT-05

Đất ở mới

17.194

13.198

3.356

640

10.500

79,6

52.500

4,0

5

432

7.1.3

DV

Đất dịch vụ

147.792

113.649

27.279

6.864

91.227

80,3

456.135

4,0

5

5.644

DV-01

Đất dịch vụ

14.504

10.165

3.230

1.109

8.097

79,7

40.485

4,0

5

504

DV-02

Đất dịch vụ

5.387

4.232

992

163

3.418

80,8

17.090

4,0

5

208

DV-03

Đất dịch vụ

5.285

4.149

976

160

3.347

80,7

16.735

4,0

5

208

DV-04

Đất dịch vụ

17.195

13.687

2.868

640

11.083

81,0

55.415

4,0

5

688

DV-05

Đất dịch vụ

4.387

3.371

856

160

2.686

79,7

13.430

4,0

5

168

DV-06

Đất dịch vụ

5.285

4.149

976

160

3.347

80,7

16.735

4,0

5

208

DV-07

Đất dịch vụ

11.734