Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 342/QĐ-UBND năm 2010 báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình xử lý chất thải rắn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/02/2010", "sign_number": "342/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 342/QĐ-UBND năm 2010 báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình xử lý chất thải rắn

Điều 1. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình hệ thống xử lý chất thải rắn cho các trung tâm y tế, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với nội dung như sau:
...
7. Thiết bị công nghệ: căn cứ vào mục tiêu đầu tư, hoại lò đốt được lựa chọn như sau:
- Model: CHUWASTAR kiểu F (15~69 kg/h) linh kiện và công nghệ Nhật Bản.
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam 6560-2005 ngày 28 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về lò đốt chất thải rắn y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế, giới hạn cho phép; quy chuẩn Việt Nam 02/2008/BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế.
+ Bệnh viện Bà Rịa và Bệnh viện Lê Lợi sử dụng loại F-II;
+ Bệnh viện Tâm thần, Trung tâm Y tế huyện Châu Đức và Trung tâm Y tế huyện Long Điền sử dụng loại F-1S;
+ Trung tâm Y tế quân dân y huyện Côn Đảo sử dụng hoại FE-15;
- Lò đốt kiểu F của CHUWASTAR là hoại lò đốt nhiệt phân 2 buồng công nghệ cao, đặt đứng, được sử dụng rộng rãi tại các bệnh viện của Nhật Bản và đang được sử dụng tại 1 số bệnh viện Hải Dương, Tiền Giang.
+ Công suất, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
Các thông số cơ bản của các lò đốt

Stt

Chỉ tiêu

Thông số

Kiểu F-II

Kiểu F-1S

Kiểu FE-15

1

Công suất đốt

50-75 kg/h

20-25 kg/h

15-20 kg/h

2

Thể tích buồng đốt

0,6m3

0,3m3

0,19m3

3

Kích thước cửa lò

500x500 mm

450x450 mm

450x450 mm

4

Quạt cao áp

2,2 KW

0,75 KW

0,75 KW

5

Tiêu hao nước lưu thông

160 lít/h

80 lít/h

40 lít/h

6

Trọng lượng

2300kg

1300kg

880kg

7

Diện tích lắp đặt

1070x2470

900x1840mm

870x1800 mm

8

Diện tích vận hành

4500x5700mm

4500x5000mm

4500x5000mm

9

Chiều cao tổng thể

6350mm

4655mm

3575mm

10

Tuổi thọ

12-15 năm

12-15 năm

12-15 năm

Content:
Thiết bị công nghệ: căn cứ vào mục tiêu đầu tư, hoại lò đốt được lựa chọn như sau:
- Model: CHUWASTAR kiểu F (15~69 kg/h) linh kiện và công nghệ Nhật Bản.
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001. Đạt tiêu chuẩn Việt Nam 6560-2005 ngày 28 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về lò đốt chất thải rắn y tế, khí thải lò đốt chất thải rắn y tế, giới hạn cho phép; quy chuẩn Việt Nam 02/2008/BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế.
+ Bệnh viện Bà Rịa và Bệnh viện Lê Lợi sử dụng loại F-II;
+ Bệnh viện Tâm thần, Trung tâm Y tế huyện Châu Đức và Trung tâm Y tế huyện Long Điền sử dụng loại F-1S;
+ Trung tâm Y tế quân dân y huyện Côn Đảo sử dụng hoại FE-15;
- Lò đốt kiểu F của CHUWASTAR là hoại lò đốt nhiệt phân 2 buồng công nghệ cao, đặt đứng, được sử dụng rộng rãi tại các bệnh viện của Nhật Bản và đang được sử dụng tại 1 số bệnh viện Hải Dương, Tiền Giang.
+ Công suất, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
Các thông số cơ bản của các lò đốt

Stt

Chỉ tiêu

Thông số

Kiểu F-II

Kiểu F-1S

Kiểu FE-15

1

Công suất đốt

50-75 kg/h

20-25 kg/h

15-20 kg/h

2

Thể tích buồng đốt

0,6m3

0,3m3

0,19m3

3

Kích thước cửa lò

500x500 mm

450x450 mm

450x450 mm

4

Quạt cao áp

2,2 KW

0,75 KW

0,75 KW

5

Tiêu hao nước lưu thông

160 lít/h

80 lít/h

40 lít/h

6

Trọng lượng

2300kg

1300kg

880kg

7

Diện tích lắp đặt

1070x2470

900x1840mm

870x1800 mm

8

Diện tích vận hành

4500x5700mm

4500x5000mm

4500x5000mm

9

Chiều cao tổng thể

6350mm

4655mm

3575mm

10

Tuổi thọ

12-15 năm

12-15 năm

12-15 năm