Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3881/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết phức hợp Cape Pearl Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2014", "sign_number": "3881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2014", "sign_number": "3881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2014", "sign_number": "3881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2014", "sign_number": "3881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2014", "sign_number": "3881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3881/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết phức hợp Cape Pearl Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu phức hợp Cape Pearl tại Phường 27, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
6.1 Dự báo quy mô dân số: Quy mô dân số dự kiến 2.084 người. Trong đó, nhóm nhà ở chung cư là 1.979 người; nhóm nhà ở thấp tầng là 105 người.
6.2 Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất nhóm nhà ở

8.094,97

41,32

1

Đất xây dựng khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

4.831,00

24,66

a

Đất chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

2.185,00

b

Đất giao thông, sân bãi

1.396,97

c

Đất cây xanh, thảm cỏ

1.049,03

d

Đất công trình kỹ thuật (trạm điện, máy phát điện)

200,00

2

Đất xây dựng nhà ở liên kế có sân vườn

3.263,97

16,66

B

Đất ngoài nhóm nhà ở

11.497,39

58,68

1

Đất cây xanh khu vực

4.804,04

2

Đất giao thông đối ngoại

6.693,35

Tổng cộng

19.592,36

100,00

6.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc nhóm ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ:

Mật độ xây dựng

%

≤ 45,2

Hệ số sử dụng đất

Phần ở

lần

8,1

Phần thương mại dịch vụ

lần

0,5

Phần để xe

lần

1,4

Tầng cao xây dựng (*)

tầng

44

Chiều cao xây dựng

mét

Tối đa 145

B

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc nhóm nhà ở riêng lẻ:

Mật độ xây dựng từng lô

%

Tối đa 74

Hệ số sử dụng đất

lần

0,9

Tầng cao xây dựng *

tầng

04

Chiều cao xây dựng

mét

Tối đa 15,5

C

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn khu:

Mật độ xây dựng

%

57

Hệ số sử dụng đất

lần

10,9

Tầng cao xây dựng (*)

Tối đa

tầng

44

Tối thiểu

tầng

04

Chiều cao xây dựng

mét

≤ 145

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở

m2/người

3,88

Ghi chú: (*) Tầng cao công trình tính theo QCVN 03:2012/BXD.

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
6.1 Dự báo quy mô dân số: Quy mô dân số dự kiến 2.084 người. Trong đó, nhóm nhà ở chung cư là 1.979 người; nhóm nhà ở thấp tầng là 105 người.
6.2 Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất nhóm nhà ở

8.094,97

41,32

1

Đất xây dựng khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

4.831,00

24,66

a

Đất chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

2.185,00

b

Đất giao thông, sân bãi

1.396,97

c

Đất cây xanh, thảm cỏ

1.049,03

d

Đất công trình kỹ thuật (trạm điện, máy phát điện)

200,00

2

Đất xây dựng nhà ở liên kế có sân vườn

3.263,97

16,66

B

Đất ngoài nhóm nhà ở

11.497,39

58,68

1

Đất cây xanh khu vực

4.804,04

2

Đất giao thông đối ngoại

6.693,35

Tổng cộng

19.592,36

100,00

6.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc nhóm ở chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ:

Mật độ xây dựng

%

≤ 45,2

Hệ số sử dụng đất

Phần ở

lần

8,1

Phần thương mại dịch vụ

lần

0,5

Phần để xe

lần

1,4

Tầng cao xây dựng (*)

tầng

44

Chiều cao xây dựng

mét

Tối đa 145

B

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc nhóm nhà ở riêng lẻ:

Mật độ xây dựng từng lô

%

Tối đa 74

Hệ số sử dụng đất

lần

0,9

Tầng cao xây dựng *

tầng

04

Chiều cao xây dựng

mét

Tối đa 15,5

C

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn khu:

Mật độ xây dựng

%

57

Hệ số sử dụng đất

lần

10,9

Tầng cao xây dựng (*)

Tối đa

tầng

44

Tối thiểu

tầng

04

Chiều cao xây dựng

mét

≤ 145

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm ở

m2/người

3,88

Ghi chú: (*) Tầng cao công trình tính theo QCVN 03:2012/BXD.