Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1207/QĐ-UBND 2017 dự án Khu liên hợp xử lý chất thải Sông Công Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "18/05/2017", "sign_number": "1207/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "18/05/2017", "sign_number": "1207/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "18/05/2017", "sign_number": "1207/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "18/05/2017", "sign_number": "1207/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "18/05/2017", "sign_number": "1207/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Bắc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1207/QĐ-UBND 2017 dự án Khu liên hợp xử lý chất thải Sông Công Thái Nguyên

Điều 1. Đồng ý chủ trương đầu tư dự án Khu liên hợp xử lý chất thải Sông Công tại xã Tân Quang, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên cho Công ty TNHH môi trường Phú Hà thực hiện, với nội dung sau:
...
7. Tổng mức đầu tư dự án: 1.271,813 tỷ đồng, trong đó:
Đơn vị tính: Việt Nam đồng

STT

Hạng mục đầu tư

Giá trị đầu tư

1

Xây dựng cơ bản

694.557.000.000

1.1

Giai đoạn 1

459.839.000.000

1.2

Giai đoạn 2

234.718.000.000

2

Thiết bị

385.000.000.000

2.1

Giai đoạn 1

222.700.000.000

2.2

Giai đoạn 2

162.300.000.000

3

Giải phóng mặt bằng, san lấp

33.000.000.000

4

Chi phí Quản lý dự án

11.756.375.730

5

Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng

32.695.566.574

6

Chi phí khác

2.403.711.080

7

Dự phòng 10%

112.400.894.230

Tổng

1.271.813.547.615

Tổng (làm tròn)

1.271.813.548.000

Content:
Tổng mức đầu tư dự án: 1.271,813 tỷ đồng, trong đó:
Đơn vị tính: Việt Nam đồng

STT

Hạng mục đầu tư

Giá trị đầu tư

1

Xây dựng cơ bản

694.557.000.000

1.1

Giai đoạn 1

459.839.000.000

1.2

Giai đoạn 2

234.718.000.000

2

Thiết bị

385.000.000.000

2.1

Giai đoạn 1

222.700.000.000

2.2

Giai đoạn 2

162.300.000.000

3

Giải phóng mặt bằng, san lấp

33.000.000.000

4

Chi phí Quản lý dự án

11.756.375.730

5

Chi phí Tư vấn đầu tư xây dựng

32.695.566.574

6

Chi phí khác

2.403.711.080

7

Dự phòng 10%

112.400.894.230

Tổng

1.271.813.547.615

Tổng (làm tròn)

1.271.813.548.000