Document: Điều 2 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định về bảng giá đất 05 năm Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "27/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định về bảng giá đất 05 năm Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:
1. Sửa đổi nội dung quy định về giá đất tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai
a) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số III): Chi tiết tại Phụ lục số III.a ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.a ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số VIII): Chi tiết tại Phụ lục số VIII.a ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực 2 (Phụ lục IX): Chi tiết tại Phụ lục số IX.a ban hành kèm theo Quyết định này;
e) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số X): Chi tiết tại Phụ lục số X.a ban hành kèm theo Quyết định này;
g) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng lúa (Phụ lục số XI): Chi tiết tại Phụ lục số XI.a ban hành kèm theo Quyết định này;
h) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục số XII): Chi tiết tại Phụ lục số XII.a ban hành kèm theo Quyết định này;
i) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất nuôi trồng thủy sản (Phụ lục số XIII): Chi tiết tại Phụ lục số XIII.a ban hành kèm theo Quyết định này;
k) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục số XIV): Chi tiết tại Phụ lục số XIV.a ban hành kèm theo Quyết định này;
l) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất rừng sản xuất (Phụ lục số XV): Chi tiết tại Phụ lục số XV.a ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của một số tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất:
a) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 53 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại một số phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
b) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 02 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
c) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 10 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại Phụ lục số XVIII ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Bổ sung nội dung vào một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai như sau:
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.b ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị tại phụ lục số III: Chi tiết tại Phụ lục số III.b ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.b ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số V): Chi tiết tại Phụ lục số V.b ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số VI): Chi tiết tại Phụ lục số VI.b ban hành kèm theo Quyết định này;
e) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số VII): Chi tiết tại Phụ lục số VII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
g) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số VIII): Chi tiết tại Phụ lục số VIII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
h) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số IX): Chi tiết tại Phụ lục số IX.b ban hành kèm theo Quyết định này;
i) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số X): Chi tiết tại Phụ lục số X.b ban hành kèm theo Quyết định này;
k) Bổ sung vào bảng giá đất trồng lúa (Phụ lục số XI): Chi tiết tại Phụ lục số XI.b ban hành kèm theo Quyết định này;
l) Bổ sung vào bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục số XII): Chi tiết tại Phụ lục số XII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
m) Bổ sung vào bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Phụ lục số XIII): Chi tiết tại Phụ lục số XIII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
n) Bổ sung vào bảng giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục số XIV): Chi tiết tại Phụ lục số XIV.b ban hành kèm theo Quyết định này;
o) Bổ sung vào bảng giá đất rừng sản xuất (Phụ lục số XV): Chi tiết tại Phụ lục số XV.b ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bãi bỏ giá đất của một số khu vực, tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố trong bảng giá đất tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
a) Thành phố Lào Cai:
- Bãi bỏ giá đất tại vị trí các đường nhánh trong khu B6 kéo dài (đoạn từ B7-B10) thuộc phường Bắc Lệnh, thành Phố Lào Cai thuộc Phụ lục số II, Phụ lục số III, Phụ lục số IV;
- Bãi bỏ giá đất của 132 lõi đất tại Phụ lục số XVI.
b) Huyện Bảo Yên:
Bãi bỏ giá đất tại Đường sau chợ, đoạn từ đường phía Tây chợ về cầu treo Nà Uốt (phía sau chợ), thuộc xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên (số thứ tự 34 mục 4 Phụ lục số V, Phụ lục số VI, Phụ lục số VII).
c) Huyện Bảo Thắng:
Bãi bỏ giá đất tại Đường Phong Hải đi Thái Niên từ nhà ông Thủy đến giáp đất Thái Niên, thuộc thị trấn Phong Hải, huyện Bảo Thắng (số thứ tự 102 mục 2 Phụ lục số II, Phụ lục số III, Phụ lục số IV).
5. Thay đổi một số cụm từ tại Phụ lục số III, Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
a) Huyện Bắc Hà: Thay đổi cụm từ “Đất ở còn lại” tại số thứ tự 52 thành “Đất còn lại”;
b) Huyện Bảo Thắng:
- Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” và cụm từ “đất thổ cư trong khu vực”tại số thứ tự 90 thành “Các vị trí đất còn lại” và “đất trong khu vực”;
- Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” tại số thứ tự 104, số thứ tự 130 thành “Các vị trí đất còn lại”;
- Thay đổi cụm từ “Đất ở có ngõ nối trực tiếp” tại số thứ tự 101, số thứ tự 125 thành “Đất có ngõ nối trực tiếp”.
c) Huyện Bảo Yên: Thay đổi cụm từ “Các khu vực đất ở còn lại” tại số thứ tự 86 thành “Các khu vực đất còn lại”;
d) Huyện Si Ma Cai: Thay đổi cụm từ “Đất ở hai bên đường liên thôn” tại số thứ tự 29 thành “Đất hai bên đường liên thôn”;
đ) Huyện Văn Bàn: Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” tại số thứ tự 37 thành “Các vị trí đất còn lại”.

Content:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014, Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2016, Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:
1. Sửa đổi nội dung quy định về giá đất tại một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai
a) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.a ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số III): Chi tiết tại Phụ lục số III.a ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.a ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số VIII): Chi tiết tại Phụ lục số VIII.a ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Khu vực 2 (Phụ lục IX): Chi tiết tại Phụ lục số IX.a ban hành kèm theo Quyết định này;
e) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số X): Chi tiết tại Phụ lục số X.a ban hành kèm theo Quyết định này;
g) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng lúa (Phụ lục số XI): Chi tiết tại Phụ lục số XI.a ban hành kèm theo Quyết định này;
h) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục số XII): Chi tiết tại Phụ lục số XII.a ban hành kèm theo Quyết định này;
i) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất nuôi trồng thủy sản (Phụ lục số XIII): Chi tiết tại Phụ lục số XIII.a ban hành kèm theo Quyết định này;
k) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục số XIV): Chi tiết tại Phụ lục số XIV.a ban hành kèm theo Quyết định này;
l) Sửa đổi một số nội dung quy định về giá đất rừng sản xuất (Phụ lục số XV): Chi tiết tại Phụ lục số XV.a ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của một số tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất:
a) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 53 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại một số phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
b) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 02 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
c) Sửa đổi tên gọi, mốc xác định của 10 tuyến đường, đoạn đường trong bảng giá đất tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại Phụ lục số XVIII ban hành kèm theo Quyết định này).
3. Bổ sung nội dung vào một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai như sau:
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại đô thị (Phụ lục số II): Chi tiết tại Phụ lục số II.b ban hành kèm theo Quyết định này;
b) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị tại phụ lục số III: Chi tiết tại Phụ lục số III.b ban hành kèm theo Quyết định này;
c) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục số IV): Chi tiết tại Phụ lục số IV.b ban hành kèm theo Quyết định này;
d) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số V): Chi tiết tại Phụ lục số V.b ban hành kèm theo Quyết định này;
đ) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số VI): Chi tiết tại Phụ lục số VI.b ban hành kèm theo Quyết định này;
e) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 1 (Phụ lục số VII): Chi tiết tại Phụ lục số VII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
g) Bổ sung vào bảng giá đất ở tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số VIII): Chi tiết tại Phụ lục số VIII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
h) Bổ sung vào bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số IX): Chi tiết tại Phụ lục số IX.b ban hành kèm theo Quyết định này;
i) Bổ sung vào bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực 2 (Phụ lục số X): Chi tiết tại Phụ lục số X.b ban hành kèm theo Quyết định này;
k) Bổ sung vào bảng giá đất trồng lúa (Phụ lục số XI): Chi tiết tại Phụ lục số XI.b ban hành kèm theo Quyết định này;
l) Bổ sung vào bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Phụ lục số XII): Chi tiết tại Phụ lục số XII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
m) Bổ sung vào bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Phụ lục số XIII): Chi tiết tại Phụ lục số XIII.b ban hành kèm theo Quyết định này;
n) Bổ sung vào bảng giá đất trồng cây lâu năm (Phụ lục số XIV): Chi tiết tại Phụ lục số XIV.b ban hành kèm theo Quyết định này;
o) Bổ sung vào bảng giá đất rừng sản xuất (Phụ lục số XV): Chi tiết tại Phụ lục số XV.b ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bãi bỏ giá đất của một số khu vực, tuyến đường, đoạn đường, ngõ phố trong bảng giá đất tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
a) Thành phố Lào Cai:
- Bãi bỏ giá đất tại vị trí các đường nhánh trong khu B6 kéo dài (đoạn từ B7-B10) thuộc phường Bắc Lệnh, thành Phố Lào Cai thuộc Phụ lục số II, Phụ lục số III, Phụ lục số IV;
- Bãi bỏ giá đất của 132 lõi đất tại Phụ lục số XVI.
b) Huyện Bảo Yên:
Bãi bỏ giá đất tại Đường sau chợ, đoạn từ đường phía Tây chợ về cầu treo Nà Uốt (phía sau chợ), thuộc xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên (số thứ tự 34 mục 4 Phụ lục số V, Phụ lục số VI, Phụ lục số VII).
c) Huyện Bảo Thắng:
Bãi bỏ giá đất tại Đường Phong Hải đi Thái Niên từ nhà ông Thủy đến giáp đất Thái Niên, thuộc thị trấn Phong Hải, huyện Bảo Thắng (số thứ tự 102 mục 2 Phụ lục số II, Phụ lục số III, Phụ lục số IV).
5. Thay đổi một số cụm từ tại Phụ lục số III, Phụ lục số IV ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
a) Huyện Bắc Hà: Thay đổi cụm từ “Đất ở còn lại” tại số thứ tự 52 thành “Đất còn lại”;
b) Huyện Bảo Thắng:
- Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” và cụm từ “đất thổ cư trong khu vực”tại số thứ tự 90 thành “Các vị trí đất còn lại” và “đất trong khu vực”;
- Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” tại số thứ tự 104, số thứ tự 130 thành “Các vị trí đất còn lại”;
- Thay đổi cụm từ “Đất ở có ngõ nối trực tiếp” tại số thứ tự 101, số thứ tự 125 thành “Đất có ngõ nối trực tiếp”.
c) Huyện Bảo Yên: Thay đổi cụm từ “Các khu vực đất ở còn lại” tại số thứ tự 86 thành “Các khu vực đất còn lại”;
d) Huyện Si Ma Cai: Thay đổi cụm từ “Đất ở hai bên đường liên thôn” tại số thứ tự 29 thành “Đất hai bên đường liên thôn”;
đ) Huyện Văn Bàn: Thay đổi cụm từ “Các vị trí đất ở còn lại” tại số thứ tự 37 thành “Các vị trí đất còn lại”.