Document: Điều 1 Quyết định 162/2002/QĐ-BTC tên thuế suất mặt hàng nhóm 2709 và 2710 Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi sửa đổi Quyết định 135/2002/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/12/2002", "sign_number": "162/2002/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/12/2002", "sign_number": "162/2002/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/12/2002", "sign_number": "162/2002/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/12/2002", "sign_number": "162/2002/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/12/2002", "sign_number": "162/2002/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 162/2002/QĐ-BTC tên thuế suất mặt hàng nhóm 2709 và 2710 Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi sửa đổi Quyết định 135/2002/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC ngày 4/11/2002 và Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC ngày 2/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chứa bitum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

0

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải.

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:

2710

11

-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

20

2710

11

12

--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

20

2710

11

13

--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

20

2710

11

14

--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

20

2710

11

15

--- Xăng động cơ khác, có pha chì

20

2710

11

16

--- Xăng động cơ khác, không pha chì

20

2710

11

17

--- Xăng máy bay

15

2710

11

21

--- Dung môi white spirit

10

2710

11

22

--- Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

--- Dung môi khác

10

2710

11

24

--- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

20

2710

11

25

--- Dầu nhẹ khác

20

2710

11

29

--- Loại khác

20

2710

19

-- Loại khác:

--- Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm

2710

19

11

---- Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

---- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 230C trở lên.

25

2710

19

14

---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 230C

25

2710

19

15

---- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

---- Dầu trung khác và các chế phẩm

10

--- Loại khác:

2710

19

21

---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

---- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

---- Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

26

---- Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

19

27

---- Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

28

---- Nhiên liệu diezen khác

0

2710

19

29

---- Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

30

---- Loại khác

10

- Dầu thải:

2710

91

00

-- Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

99

00

-- Loại khác

20

Content:
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 135/2002/QĐ-BTC ngày 4/11/2002 và Quyết định số 145/2002/QĐ-BTC ngày 2/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

2709

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chứa bitum, ở dạng thô

2709

00

10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

2709

00

20

- Condensate

0

2709

00

90

- Loại khác

15

2710

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải.

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:

2710

11

-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:

2710

11

11

--- Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp

20

2710

11

12

--- Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp

20

2710

11

13

--- Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng

20

2710

11

14

--- Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng

20

2710

11

15

--- Xăng động cơ khác, có pha chì

20

2710

11

16

--- Xăng động cơ khác, không pha chì

20

2710

11

17

--- Xăng máy bay

15

2710

11

21

--- Dung môi white spirit

10

2710

11

22

--- Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%

10

2710

11

23

--- Dung môi khác

10

2710

11

24

--- Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

20

2710

11

25

--- Dầu nhẹ khác

20

2710

11

29

--- Loại khác

20

2710

19

-- Loại khác:

--- Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm

2710

19

11

---- Dầu hoả thắp sáng

0

2710

19

12

---- Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi

0

2710

19

13

---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 230C trở lên.

25

2710

19

14

---- Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 230C

25

2710

19

15

---- Paraphin mạch thẳng

10

2710

19

19

---- Dầu trung khác và các chế phẩm

10

--- Loại khác:

2710

19

21

---- Dầu gốc để pha chế dầu nhờn

10

2710

19

22

---- Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay

5

2710

19

23

---- Dầu bôi trơn khác

20

2710

19

24

---- Mỡ bôi trơn

10

2710

19

25

---- Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

26

---- Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

10

2710

19

27

---- Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

28

---- Nhiên liệu diezen khác

0

2710

19

29

---- Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

30

---- Loại khác

10

- Dầu thải:

2710

91

00

-- Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs)

20

2710

99

00

-- Loại khác

20