Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2022", "sign_number": "28/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất lập phương án bồi thường Hồ Chí Minh

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Đối với đất nông nghiệp:

STT

QUẬN/HUYỆN

HỆ SỐ (K)

1

Quận 1

30 - 35

2

Quận 3

30 - 35

3

Quận 4

30 - 35

4

Quận 5

30 - 35

5

Quận 6

30 - 35

6

Quận 7

20 - 25

7

Quận 8

20 - 25

8

Quận 10

30 - 35

9

Quận 11

30 - 35

10

Quận 12

15 - 20

11

Quận Phú Nhuận

25 - 30

12

Quận Tân Phú

25 - 30

13

Quận Tân Bình

25 - 30

14

Quận Bình Thạnh

20 - 25

15

Quận Gò Vấp

25 - 30

16

Quận Bình Tân

15 - 20

17

Huyện Bình Chánh

10 - 25

18

Huyện Nhà Bè

10 - 25

19

Huyện Cần Giờ

5 - 10

20

Huyện Hóc Môn

10 - 15

21

Huyện Củ Chi

7 - 15

22

Thành phố Thủ Đức

15 - 25

Các vị trí, đơn giá đất các vị trí đất nông nghiệp được áp dụng theo Điều 3 Chương II (trừ điểm e, Khoản 2) Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố.

Content:
Đối với đất nông nghiệp:

STT

QUẬN/HUYỆN

HỆ SỐ (K)

1

Quận 1

30 - 35

2

Quận 3

30 - 35

3

Quận 4

30 - 35

4

Quận 5

30 - 35

5

Quận 6

30 - 35

6

Quận 7

20 - 25

7

Quận 8

20 - 25

8

Quận 10

30 - 35

9

Quận 11

30 - 35

10

Quận 12

15 - 20

11

Quận Phú Nhuận

25 - 30

12

Quận Tân Phú

25 - 30

13

Quận Tân Bình

25 - 30

14

Quận Bình Thạnh

20 - 25

15

Quận Gò Vấp

25 - 30

16

Quận Bình Tân

15 - 20

17

Huyện Bình Chánh

10 - 25

18

Huyện Nhà Bè

10 - 25

19

Huyện Cần Giờ

5 - 10

20

Huyện Hóc Môn

10 - 15

21

Huyện Củ Chi

7 - 15

22

Thành phố Thủ Đức

15 - 25

Các vị trí, đơn giá đất các vị trí đất nông nghiệp được áp dụng theo Điều 3 Chương II (trừ điểm e, Khoản 2) Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố.