Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2602/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2602/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Bảo Lạc với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.047,00

3.432,91

3,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,60

0,44

23,00

23,00

0,67

2.2

Đất an ninh

CAN

0,71

0,02

3,00

3,00

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,01

1,00

1,40

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,22

0,04

1,00

2,27

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,59

0,85

57,00

57,00

1,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.696,68

58,65

1.849,00

2.139,50

62,32

Trong đó:

0,00

0,00

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,00

12,00

1,78

0,05

Đất cơ sở y tế

DYT

3,11

0,11

3,00

4,25

0,12

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,16

1,28

40,00

48,49

1,41

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,91

0,03

12,00

20,91

0,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,01

-

0,18

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

4,00

13,50

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,13

14,04

408,00

426,40

12,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,60

0,99

28,00

32,89

0,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,22

0,28

11,00

11,00

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

1,00

1,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNC

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

17,43

0,60

22,00

22,00

0,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

0,29

-

12,51

0,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,81

0,13

-

5,18

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,59

0,05

-

1,59

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,98

23,44

-

676,42

19,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,07

0,14

-

4,07

0,12

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,98

1,50

772,00

125,41

0,14

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,37

1.479,00

1.479,37

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

0,65

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

1.602,29

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

37.312,14

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

44.032,81

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

158,03

8

Khu du lịch

KDL

7,56

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.301,44

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

527.14

18.38

31.92

84.25

15.96

19.78

24.81

12.11

65.43

16.40

27.18

20.71

43.17

40.88

20.75

28.50

41.78

15.13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21.23

3.00

0.43

1.68

0.16

0.96

-

0.52

Content:
3.047,00

3.432,91

3,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,60

0,44

23,00

23,00

0,67

2.2

Đất an ninh

CAN

0,71

0,02

3,00

3,00

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

0,01

1,00

1,40

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,22

0,04

1,00

2,27

0,07

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,59

0,85

57,00

57,00

1,66

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.696,68

58,65

1.849,00

2.139,50

62,32

Trong đó:

0,00

0,00

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,00

12,00

1,78

0,05

Đất cơ sở y tế

DYT

3,11

0,11

3,00

4,25

0,12

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,16

1,28

40,00

48,49

1,41

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,91

0,03

12,00

20,91

0,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,18

0,01

-

0,18

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

4,00

13,50

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

406,13

14,04

408,00

426,40

12,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,60

0,99

28,00

32,89

0,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,22

0,28

11,00

11,00

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

1,00

1,00

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNC

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

17,43

0,60

22,00

22,00

0,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,51

0,29

-

12,51

0,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,81

0,13

-

5,18

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,59

0,05

-

1,59

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,98

23,44

-

676,42

19,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,07

0,14

-

4,07

0,12

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.384,98

1,50

772,00

125,41

0,14

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.479,37

1.479,00

1.479,37

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

0,65

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

1.602,29

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

37.312,14

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

44.032,81

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

158,03

8

Khu du lịch

KDL

7,56

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.301,44

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Đạo

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

527.14

18.38

31.92

84.25

15.96

19.78

24.81

12.11

65.43

16.40

27.18

20.71

43.17

40.88

20.75

28.50

41.78

15.13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21.23

3.00

0.43

1.68

0.16

0.96

-

0.52