Document: Khoản 3 Điều 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống lâm nghiệp Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "11/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Quyết định 11/2022/QĐ-UBND tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống lâm nghiệp Ninh Thuận

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng và điều chỉnh tiêu chuẩn kỹ thuật, đơn giá cây giống lâm nghiệp
...
3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền ban hành hoặc khi có yếu tố giá cả và các yếu tố khác hình thành đơn giá cây giống lâm nghiệp có sự thay đổi, biến động làm tăng hoặc giảm trên 10% so với đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.

Content:
Tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền ban hành hoặc khi có yếu tố giá cả và các yếu tố khác hình thành đơn giá cây giống lâm nghiệp có sự thay đổi, biến động làm tăng hoặc giảm trên 10% so với đơn giá cây giống lâm nghiệp quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.