Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 73/2012/TT-BTC phí lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/05/2012", "sign_number": "73/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/05/2012", "sign_number": "73/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/05/2012", "sign_number": "73/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/05/2012", "sign_number": "73/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/05/2012", "sign_number": "73/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 73/2012/TT-BTC phí lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mục 2 và mục 4 Biểu mức thu quy định tại điểm 1 mục II Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau:
“1. Mức thu:
Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ quy định như sau:

Stt

Tên phí, lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

2

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thi công (xe máy chuyên dùng)

a

Cấp mới kèm theo biển số

Lần/phương tiện

200.000

b

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký kèm theo biển số

Lần/phương tiện

200.000

c

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số

Lần/phương tiện

50.000

d

Cấp giấy đăng ký kèm theo biển số tạm thời

Lần/phương tiện

70.000

e

Đóng lại số khung, số máy

Lần/phương tiện

50.000

4

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

a

Cấp mới giấy phép lái xe cơ giới

Lần

30.000

b

Cấp lại giấy phép lái xe cơ giới

Lần

30.000

c

Cấp giấy phép lái xe cơ giới công nghệ mới (*)
(bao gồm cả cấp mới và cấp lại)

Lần

135.000

(*) Ghi chú: Cấp giấy phép lái xe công nghệ mới là giấy phép lái xe quy định tại Thông tư số 35/2010/TT-BGTVT ngày 15/11/2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2008/QĐ-BGTVT ngày 31/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt mẫu giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

Content:
Sửa đổi, bổ sung mục 2 và mục 4 Biểu mức thu quy định tại điểm 1 mục II Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau:
“Mức thu:
Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ quy định như sau:

Stt

Tên phí, lệ phí

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

2

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện thi công (xe máy chuyên dùng)

a

Cấp mới kèm theo biển số

Lần/phương tiện

200.000

b

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký kèm theo biển số

Lần/phương tiện

200.000

c

Cấp lại hoặc đổi giấy đăng ký không kèm theo biển số

Lần/phương tiện

50.000

d

Cấp giấy đăng ký kèm theo biển số tạm thời

Lần/phương tiện

70.000

e

Đóng lại số khung, số máy

Lần/phương tiện

50.000

4

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện

a

Cấp mới giấy phép lái xe cơ giới

Lần

30.000

b

Cấp lại giấy phép lái xe cơ giới

Lần

30.000

c

Cấp giấy phép lái xe cơ giới công nghệ mới (*)
(bao gồm cả cấp mới và cấp lại)

Lần

135.000

(*) Ghi chú: Cấp giấy phép lái xe công nghệ mới là giấy phép lái xe quy định tại Thông tư số 35/2010/TT-BGTVT ngày 15/11/2010 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2008/QĐ-BGTVT ngày 31/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt mẫu giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.