Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4944/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Tỉnh lộ 9 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4944/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4944/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Nam Tỉnh lộ 9 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Nam Tỉnh lộ 9 xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích 123,22 ha, quy mô dân số 11.509 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây - Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
+ Phía Tây và phía Nam: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Thượng.
+ Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thị Thử.
+ Phía Đông - Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Sơn.
- Đơn vị ở 2: diện tích 102,88 ha, quy mô dân số 9.491 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây và Tây - Bắc: giáp đường Nguyễn Thị Thử.
+ Phía Nam: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Thượng.
+ Phía Đông: giáp kênh Tiêu Liên xã.
+ Phía Đông - Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Sơn.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 196,22 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 147,81 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 58,53 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 89,28 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 88,86 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại): 0,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 12,00ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,01 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 2,61 ha (dự kiến xây dựng mới 1,1 ha; trường mầm non 19 tháng 8 hiện hữu 1,51 ha).
+ Trường tiểu học dự kiến xây dựng mới: 1,54 ha.
+ Trường trung học cơ sở dự kiến xây dựng mới: 1,86 ha.
- Khu chức năng hành chính dự kiến xây dựng mới: 2,7ha (dự kiến xây dựng mới 2,51 ha; Ban nhân dân ấp 3 hiện hữu 0,19 ha).
- Khu chức năng y tế (dự kiến xây dựng mới trạm y tế,...): diện tích 1,12 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới): diện tích: 0,78 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 1,39 ha, trong đó:
+ Đất dịch vụ - thương mại dự kiến xây dựng mới: 0,97 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 0,42 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 10,34 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực (đất giao thông đối nội): 26,07 ha
- Đất giao thông đối nội: 25,79 ha.
- Đất giao thông trong các khu đất hỗn hợp: 0,28 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 29,88 ha)
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị (trường trung học phổ thông Phạm Văn Sáng hiện hữu): 2,26 ha.
b.2. Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới): 8,97 ha.
b.3. Đất cây xanh ven kênh (dự kiến xây dựng mới): 1,40 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: 17,16 ha.
b.5. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): 0,09 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

196,22

86,78

1

Đất các nhóm nhà ở

147,81

65,37

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

58,53

25,89

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới

89,28

39,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

12,00

5,31

- Đất giáo dục

6,01

2,66

+ Trường mầm non

2,61

+ Trường tiểu học

1,54

+ Trường Trung học cơ sở

1,86

- Đất y tế

1,12

0,50

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,78

0,34

- Đất hành chính (cấp xã)

2,70

1,19

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,42 ha

1,39

0,61

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

10,34

4,57

4

Đất giao thông nội bộ

26,07

11,53

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,88

13,22

1

Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị (trường trung học phổ thông Phạm Văn Sáng hiện hữu)

2,26

1,00

2

Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới)

8,97

3,97

3

Đất cây xanh ven rạch (dự kiến xây dựng mới)

1,40

0.62

4

Đất giao thông đối ngoại

17,16

7,59

5

Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo)

0,09

0,04

Tổng cộng

226,10

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 123,22 ha; dự báo quy mô dân số: 11.509 người)

1. Đất vị ở 1

111,1

96,53

1.1. Đất nhóm nhà ở

81,01

70,39

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

13,08

I-5

1,53

60

1

5

3

I-7

0,66

60

1

5

3

I-24

5,73

60

1

5

3

I-25

0,49

60

1

5

3

I-27

0,48

60

1

5

3

I-43

1,89

60

1

5

3

I-45

2,30

60

1

5

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

67,93

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

I-1

0,70

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

67,23

I-6

0,59

40

1

5

2

I-8

1,09

40

1

5

2

I-10

1,07

40

1

5

2

I-11

2,69

40

1

5

2

I-12

2,31

40

1

5

2

I-14

2,23

40

1

5

2

I-15

1,83

40

1

5

2

I-20

5,26

40

1

5

2

I-21

1,11

40

1

5

2

I-22

1,29

40

1

5

2

I-26

6,35

40

1

5

2

I-30

3,21

40

1

5

2

I-31

6,09

40

1

15

5,3

I-32

5,24

40

1

15

5,3

I-33

3,17

40

1

5

2

I-34

0,93

40

1

5

2

I-38

4,59

40

1

15

5,3

I-39

3,78

40

1

15

5,3

I-40

3,35

40

1

5

2

I-41

2,70

40

1

5

2

I-42

1,93

40

1

5

2

I-46

2,01

40

1

5

2

I-47

4,41

40

1

15

5,3

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,91

7,74

Đất giáo dục

4,50

3,91

+ Trường trung học cơ sở xây mới

I-16

1,86

40

1

4

1,6

+ Trường mầm non xây mới

I-17

0,53

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học xây mới

I-18

0,54

40

1

4

1,6

+ Trường tiểu học xây mới

I-29

1,00

40

1

4

1,6

+ Trường mầm non xây mới

I-36

0,57

40

1

3

1,2

Trạm y tế xây mới

I-2

0,70

40

1

3

1,2

Nhà văn hóa xây mới

I-3

0,78

40

1

3

1,2

Hành chính xây mới

I-4

1,92

40

1

4

1,6

Hành chính xây mới

I-35

0,59

40

1

4

1,6

Đất thương mại dịch vụ (trong khu đất hỗn hợp)

I-1

0,42

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

6,35

5,52

I-9

1,54

5

1

2

0,1

I-13

0,58

5

1

2

0,1

I-28

1,17

5

1

2

0,1

I-37

1,79

5

1

2

0,1

I-44

1,27

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông đối nội

14,83

12,89

Đất giao thông

14,55

Đất giao thông trong khu hỗn hợp

I-1

0,28

2. Đất ngoài đơn vị ở I

12,12

10,53

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở

I-19

3,20

5

1

2

0,1

2.2 Đình Xuân Thới Sơn

I-23

0,09

40

1

3

1,2

Đất giao thông đối ngoại

8,83

Đơn vị ở 2 (diện tích: 102,88 ha; dự báo quy mô dân số: 9.491 người)

1. Đất đơn vị ở 2

85,12

89,68

1.1. Đất nhóm nhà ở

66,80

70,38

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

45,45

II-1

4,49

60

1

5

3

II-2

1,87

60

1

5

3

II-3

4,11

60

1

5

3

II-4

2,66

60

1

5

3

II-5

4,15

60

1

5

3

II-6

2,50

60

1

5

3

II-7

3,67

60

1

5

3

II-9

3,42

60

1

5

3

II-10

2,39

60

1

5

3

II-14

6,37

60

1

5

3

II-16

0,92

60

1

5

3

II-20

0,59

60

1

5

3

II-21

1,97

60

1

5

3

II-23

5,05

60

1

5

3

II-24

1,29

60

1

5

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

21,35

II-8

2,65

40

1

5

2

II-15

3,12

40

1

5

2

II-22

5,78

40

1

5

2

II-25

4,77

40

1

5

2

II-26

5,03

40

1

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,09

3,26

Đất giáo dục

1,51

1,59

Trường mầm non 19-8 (hiện hữu)

II-28

1,51

40

1

3

1,2

Trạm y tế xây mới

II-18

0,42

40

1

3

1,2

Hành chính hiện hữu

II-12

0,19

40

1

3

1,2

Thương mại dịch vụ xây mới

II-17

0,97

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh trong đơn vị ở (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

3,99

4,20

II-11

0,95

5

1

2

0,1

II-13

0,39

5

1

2

0,1

II-19

2,65

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông đối nội

11.24

11,84

2. Đất ngoài đơn vị ở II

17,76

18,71

2.1. Cây xanh ngoài đơn vị ở

II-27

5,77

5

1

2

0,1

2.2. Cây xanh ven kênh

II-30

1,40

2.3. Trường trung học phổ thông Phạm Văn Sáng

II-29

2,26

40

1

5

2

2.4. Đất giao thông đối ngoại

8,33

- Cơ cấu sử dụng đất trong khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1
(I/1)

1,40

- Đất nhóm nhà ở

50

0,70

- Đất giao thông

20

0,28

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30

0,42

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 02 đơn vị ở (bao gồm đất đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở), được xác định như sau:
Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: diện tích 123,22 ha, quy mô dân số 11.509 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây - Bắc: giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
+ Phía Tây và phía Nam: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Thượng.
+ Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thị Thử.
+ Phía Đông - Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Sơn.
- Đơn vị ở 2: diện tích 102,88 ha, quy mô dân số 9.491 người, ranh giới được xác định như sau:
+ Phía Tây và Tây - Bắc: giáp đường Nguyễn Thị Thử.
+ Phía Nam: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Thượng.
+ Phía Đông: giáp kênh Tiêu Liên xã.
+ Phía Đông - Bắc: giáp khu dân cư xã Xuân Thới Sơn.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc 02 đơn vị ở (tổng diện tích: 196,22 ha), bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 147,81 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 58,53 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 89,28 ha, trong đó:
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới: 88,86 ha.
+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại): 0,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 12,00ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,01 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 2,61 ha (dự kiến xây dựng mới 1,1 ha; trường mầm non 19 tháng 8 hiện hữu 1,51 ha).
+ Trường tiểu học dự kiến xây dựng mới: 1,54 ha.
+ Trường trung học cơ sở dự kiến xây dựng mới: 1,86 ha.
- Khu chức năng hành chính dự kiến xây dựng mới: 2,7ha (dự kiến xây dựng mới 2,51 ha; Ban nhân dân ấp 3 hiện hữu 0,19 ha).
- Khu chức năng y tế (dự kiến xây dựng mới trạm y tế,...): diện tích 1,12 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa dự kiến xây dựng mới): diện tích: 0,78 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 1,39 ha, trong đó:
+ Đất dịch vụ - thương mại dự kiến xây dựng mới: 0,97 ha.
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: 0,42 ha).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi,... dự kiến xây dựng mới): tổng diện tích 10,34 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực (đất giao thông đối nội): 26,07 ha
- Đất giao thông đối nội: 25,79 ha.
- Đất giao thông trong các khu đất hỗn hợp: 0,28 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong 02 đơn vị ở (tổng diện tích 29,88 ha)
b.1. Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị (trường trung học phổ thông Phạm Văn Sáng hiện hữu): 2,26 ha.
b.2. Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới): 8,97 ha.
b.3. Đất cây xanh ven kênh (dự kiến xây dựng mới): 1,40 ha.
b.4. Đất giao thông đối ngoại: 17,16 ha.
b.5. Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo): 0,09 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

196,22

86,78

1

Đất các nhóm nhà ở

147,81

65,37

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

58,53

25,89

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới

89,28

39,49

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

12,00

5,31

- Đất giáo dục

6,01

2,66

+ Trường mầm non

2,61

+ Trường tiểu học

1,54

+ Trường Trung học cơ sở

1,86

- Đất y tế

1,12

0,50

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,78

0,34

- Đất hành chính (cấp xã)

2,70

1,19

- Đất thương mại dịch vụ, trong đó đất dịch vụ thương mại trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp có diện tích 0,42 ha

1,39

0,61

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

10,34

4,57

4

Đất giao thông nội bộ

26,07

11,53

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,88

13,22

1

Khu chức năng dịch vụ cấp đô thị (trường trung học phổ thông Phạm Văn Sáng hiện hữu)

2,26

1,00

2

Đất cây xanh công cộng cấp đô thị (dự kiến xây dựng mới)

8,97

3,97

3

Đất cây xanh ven rạch (dự kiến xây dựng mới)

1,40

0.62

4

Đất giao thông đối ngoại

17,16

7,59

5

Đất xây dựng các công trình tôn giáo (hiện hữu cải tạo)

0,09

0,04

Tổng cộng

226,10

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 123,22 ha; dự báo quy mô dân số: 11.509 người)

1. Đất vị ở 1

111,1

96,53

1.1. Đất nhóm nhà ở

81,01

70,39

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

13,08

I-5

1,53

60

1

5

3

I-7

0,66

60

1

5

3

I-24

5,73

60

1

5

3

I-25

0,49

60

1

5

3

I-27

0,48

60

1

5

3

I-43

1,89

60

1

5

3

I-45

2,30

60

1

5

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

67,93

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

I-1

0,70

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây mới

67,23

I-6

0,59

40

1

5

2

I-8

1,09

40

1

5

2

I-10

1,07

40

1

5

2

I-11

2,69

40

1

5

2

I-12

2,31

40

1

5

2

I-14

2,23

40

1

5

2

I-15

1,83

40

1

5

2

I-20

5,26

40

1

5

2

I-21

1,11

40

1

5

2

I-22

1,29

40

1

5

2

I-26

6,35

40

1

5

2

I-30

3,21

40

1

5

2

I-31

6,09

40

1

15

5,3

I-32

5,24

40

1

15

5,3

I-33

3,17

40

1

5

2

I-34

0,93

40

1

5

2

I-38

4,59

40

1

15

5,3

I-39

3,78

40

1

15

5,3

I-40

3,35

40

1

5

2

I-41

2,70

40

1

5

2

I-42

1,93

40

1

5

2

I-46

2,01

40

1

5

2

I-47

4,41

40

1

15

5,3

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,91

7,74

Đất giáo dục

4,50

3,91

+ Trường trung học cơ sở xây mới

I-16

1,86

40

1

4

1,6

+ Trường mầm non xây mới

I-17

0,53

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học xây mới

I-18

0,54

40

1

4

1,6

+ Trường tiểu học xây mới

I-29

1,00

40

1

4

1,6

+ Trường mầm non xây mới

I-36

0,57

40

1

3

1,2

Trạm y tế xây mới

I-2

0,70

40

1

3

1,2

Nhà văn hóa xây mới

I-3

0,78

40

1

3

1,2

Hành chính xây mới

I-4

1,92

40

1

4

1,6

Hành chính xây mới

I-35

0,59

40

1

4

1,6

Đất thương mại dịch vụ (trong khu đất hỗn hợp)

I-1

0,42

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

6,35

5,52

I-9

1,54

5

1

2

0,1

I-13

0,58

5

1

2

0,1

I-28

1,17

5

1

2

0,1

I-37

1,79

5

1

2

0,1

I-44

1,27

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông đối nội

14,83

12,89

Đất giao thông

14,55

Đất giao thông trong khu hỗn hợp

I-1

0,28

2. Đất ngoài đơn vị ở I

12,12

10,53

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở

I-19

3,20

5

1

2

0,1

2.2 Đình Xuân Thới Sơn

I-23

0,09

40

1

3

1,2

Đất giao thông đối ngoại

8,83

Đơn vị ở 2 (diện tích: 102,88 ha; dự báo quy mô dân số: 9.491 người)

1. Đất đơn vị ở 2

85,12

89,68

1.1. Đất nhóm nhà ở

66,80

70,38

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo, chỉnh trang)

45,45

II-1

4,49

60

1

5

3

II-2

1,87

60

1

5

3

II-3

4,11

60

1

5

3

II-4

2,66

60

1

5

3

II-5

4,15

60

1

5

3

II-6

2,50

60

1

5

3

II-7

3,67

60

1

5

3

II-9

3,42

60

1

5

3

II-10

2,39

60

1

5

3

II-14

6,37

60

1

5

3

II-16

0,92

60

1

5

3

II-20

0,59

60

1

5

3

II-21

1,97

60

1

5

3

II-23

5,05

60

1

5

3

II-24

1,29

60

1

5

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

21,35

II-8

2,65

40

1

5

2

II-15

3,12

40

1

5

2

II-22

5,78

40

1

5

2

II-25

4,77

40

1

5

2

II-26

5,03

40

1

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,09

3,26

Đất giáo dục

1,51

1,59

Trường mầm non 19-8 (hiện hữu)

II-28

1,51

40

1

3

1,2

Trạm y tế xây mới

II-18

0,42

40

1

3

1,2

Hành chính hiện hữu

II-12

0,19

40

1

3

1,2

Thương mại dịch vụ xây mới

II-17

0,97

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh trong đơn vị ở (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2/người)

3,99

4,20

II-11

0,95

5

1

2

0,1

II-13

0,39

5

1

2

0,1

II-19

2,65

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông đối nội

11.24

11,84

2. Đất ngoài đơn vị ở II

17,76

18,71

2.1. Cây xanh ngoài đơn vị ở

II-27

5,77

5

1

2

0,1

2.2. Cây xanh ven kênh

II-30

1,40

2.3. Trường trung học phổ thông Phạm Văn Sáng

II-29

2,26

40

1

5

2

2.4. Đất giao thông đối ngoại

8,33

- Cơ cấu sử dụng đất trong khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

HH1
(I/1)

1,40

- Đất nhóm nhà ở

50

0,70

- Đất giao thông

20

0,28

- Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,...

30

0,42