Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3246/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "3246/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3246/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi, ấp Bàu Tre II, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ thuyết minh, các bản vẽ quy hoạch chi tiết 1/500 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Phát triển Phú Điền lập)
...
8. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị:
8.1. Quy hoạch giao thông đường bộ:

Tên đường

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

Quốc lộ 22

60

10

18 (4) 18

10

Đường số 1

15

1,5

12

1,5

Đường số 2

10

1,5

2 x 3,25

2,0

12,5

1,5

2 x 4,5

2,0

Đường số 3

9,0

1,5

2 x 3,25

1,0

Đường số 4

14

1,0

2 x 6,0

1,0

Đường số 5

17

2,5

2 x 6,0

2,5

12

2,5

2 x 3,5

2,5

Đường số 6

10,5

2,5

2 x 3,5

1,0

9,0

1,0

2 x 3,5

1,0

Đường số 7

10,5

1,0

2 x 3,5

2,5

9,5

2,5

2 x 3,0

1,0

Đường số 8

22,7

2,5

7(5,2)7

1,0

12

2,5

2 x 3,5

2,5

10,5

2,5

2 x 3,5

1,0

8.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Cao độ xây dựng toàn khu vực Hxd ≥ 9,82m (hệ VN2000).
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình theo nguyên tắc bám sát cao độ nền hiện hữu của khu vực.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện
kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
- Hướng đổ dốc: theo hướng dốc địa hình tự nhiên về phía Bắc, Đông - Bắc về phía Nam, Đông - Nam, đối với mỗi tiểu khu, hướng dốc
từ giữa các tiểu khu ra chung quanh.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Cao độ xây dựng toàn khu vực Hxd ≥ 9,82m (hệ VN2000).
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình theo nguyên tắc bám sát cao độ nền hiện hữu của khu vực.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện
kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
- Hướng đổ dốc: theo hướng dốc địa hình tự nhiên về phía Bắc, Đông - Bắc về phía Nam, Đông - Nam, đối với mỗi tiểu khu, hướng dốc
từ giữa các tiểu khu ra chung quanh.