Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2553/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/07/2023", "sign_number": "2553/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2553/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hậu Lộc Thanh Hóa

Điều 1. . Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hậu Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.367,08 ha.
- Đất nông nghiệp: 8.503,56 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 5.850,53 ha.
- Đất chưa sử dụng: 12,99 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

14.367,08

100

14.367,08

14.367,08

100

1

Đất nông nghiệp

9.480,18

65,99

8.503,56

8.503,56

59,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.910,98

34,18

4.356,89

4.396,89

30,60

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.479,31

31,18

4.356,88

4.396,88

30,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

638,33

4,44

404,63

404,63

2,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

725,73

5,05

616,60

77,69

694,29

4,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

483,87

3,37

601,82

601,82

4,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

399,44

2,78

356,99

28,53

385,52

2,68

1.6

Đất rừng sản xuất

602,56

4,19

581,89

581,89

4,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

602,56

4,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

772,50

5,38

644,81

644,81

4,49

1.8

Đất làm muối

111,20

0,77

1.9

Đất nông nghiệp khác

835,58

5,82

793,72

793,72

5,52

2

Đất phi nông nghiệp

4.616,32

32,13

5.850,53

5.850,53

40,72

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 14.367,08 ha.
- Đất nông nghiệp: 8.503,56 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 5.850,53 ha.
- Đất chưa sử dụng: 12,99 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

14.367,08

100

14.367,08

14.367,08

100

1

Đất nông nghiệp

9.480,18

65,99

8.503,56

8.503,56

59,19

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.910,98

34,18

4.356,89

4.396,89

30,60

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.479,31

31,18

4.356,88

4.396,88

30,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

638,33

4,44

404,63

404,63

2,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

725,73

5,05

616,60

77,69

694,29

4,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

483,87

3,37

601,82

601,82

4,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

399,44

2,78

356,99

28,53

385,52

2,68

1.6

Đất rừng sản xuất

602,56

4,19

581,89

581,89

4,05

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

602,56

4,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

772,50

5,38

644,81

644,81

4,49

1.8

Đất làm muối

111,20

0,77

1.9

Đất nông nghiệp khác

835,58

5,82

793,72

793,72

5,52

2

Đất phi nông nghiệp

4.616,32

32,13

5.850,53

5.850,53

40,72

Trong đó: