Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "523/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Sơn Tịnh Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

115,79

0,48

166

3,34

169,34

0,69

2.2

Đất an ninh

13

0,09

13,09

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

439,43

1,81

725

725,00

2,97

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

70

0,06

70,06

0,29

2.6

Đất thương mại dịch vụ

8,28

0,03

337

9,99

346,99

1,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,37

0,13

48

4,37

52,37

0,21

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.599,26

6,58

1.920

91,19

2.011,19

8,24

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,30

10

0,51

10,51

0,04

-

Đất cơ sở y tế

2,06

0,01

7

0,16

7,16

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,31

0,17

56

1,65

57,65

0,24

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

34,02

0,14

41

2,32

43,32

0,18

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

7,77

0,03

44

0,23

44,23

0,18

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,41

6

-0,09

5,91

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.035,94

4,26

1.100

1.100,00

4,51

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,26

0,02

9

0,48

9,48

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,98

0,05

18

-1,24

16,76

0,07

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

5,56

0,02

6

0,63

6,63

0,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

419,15

1,72

470

24,20

494,20

2,02

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

148,18

0,61

242,97

242,97

1,00

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

12,51

0,05

17,33

17,33

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,99

19,83

19,83

0,08

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,84

0,04

8,24

8,24

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

634,96

2,61

725,34

725,34

2,97

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,73

0,74

173,78

173,78

0,71

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

136,63

0,56

126

-14,09

111,91

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

1.699,55

6,99

1.700

1.700,00

6,96

6

Đất đô thị*

897

-0,35

896,65

3,67

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

Content:
2.1

Đất quốc phòng

115,79

0,48

166

3,34

169,34

0,69

2.2

Đất an ninh

13

0,09

13,09

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

439,43

1,81

725

725,00

2,97

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

70

0,06

70,06

0,29

2.6

Đất thương mại dịch vụ

8,28

0,03

337

9,99

346,99

1,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

31,37

0,13

48

4,37

52,37

0,21

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.599,26

6,58

1.920

91,19

2.011,19

8,24

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,30

10

0,51

10,51

0,04

-

Đất cơ sở y tế

2,06

0,01

7

0,16

7,16

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

42,31

0,17

56

1,65

57,65

0,24

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

34,02

0,14

41

2,32

43,32

0,18

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

7,77

0,03

44

0,23

44,23

0,18

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,41

6

-0,09

5,91

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.035,94

4,26

1.100

1.100,00

4,51

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5,26

0,02

9

0,48

9,48

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,98

0,05

18

-1,24

16,76

0,07

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

5,56

0,02

6

0,63

6,63

0,03

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

419,15

1,72

470

24,20

494,20

2,02

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

148,18

0,61

242,97

242,97

1,00

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

12,51

0,05

17,33

17,33

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,99

19,83

19,83

0,08

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

8,84

0,04

8,24

8,24

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

634,96

2,61

725,34

725,34

2,97

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,73

0,74

173,78

173,78

0,71

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

136,63

0,56

126

-14,09

111,91

0,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

1.699,55

6,99

1.700

1.700,00

6,96

6

Đất đô thị*

897

-0,35

896,65

3,67

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước