Document: Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/05/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Lục có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

15.637,56

100

15.637,56

15.637,56

15.637,56

100

1

Đất nông nghiệp

11.739,35

75,07

10.720

-0,29

10.719,71

68,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.965,78

57,33

8.135

0,05

8.135,05

52,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.965,57

57,33

8.135

0,05

8.135,05

52,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

899,22

5,75

875

0,01

875,01

5,60

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.031,35

6,60

986

0,28

986,28

6,31

2

Đất phi nông nghiệp

3.852,11

24,63

4.884

0,36

4.884,36

31,23

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,58

0,11

20

0,44

20,44

0,13

2.2

Đất quốc phòng

2,45

0,02

2

0,39

2,39

0,02

2.3

Đất an ninh

0,73

0,00

5

0,43

5,43

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

Đất XD cụm công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

63,30

0,40

194

0,08

194,08

1,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

31,37

0,20

31

-0,34

30,66

0,20

2.7

Đất di tích danh thắng

4,24

0,03

4

0,24

4,24

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,14

0,01

16

0,79

16,79

0,11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

57,69

0,37

57

0,49

57,49

0,37

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

214,28

1,37

229

0,31

229,41

1,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

229,35

1,47

201

0,34

201,34

1,29

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.911,03

12,22

2.572

0,13

2.572,13

16,45

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,72

0,06

29

0,29

29,29

0,19

Đất cơ sở y tế

5,26

0,03

6

0,24

6,24

0,04

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

47,26

0,30

63

0,43

63,43

0,41

Đất cơ sở thể dục- thể thao

15,72

0,10

37

0,44

37,44

0,24

2.13

Đất ở tại đô thị

32,46

0,21

66

-0,40

65,60

0,42

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

46,10

0,29

33

0,49

33,49

0,21

Diện tích đưa vào sử dụng

13

-0,39

12,61

4

Đất đô thị

283,90

1,82

205

3.136,31

3.136,31

20,06

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.770,14

24,11

5.029

3.710,29

3.710,29

23,73

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.020,27

551,63

468,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

787,51

472,98

314,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

787,31

472,95

314,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

24,21

24,21

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45,07

30,58

14,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43,22

17,15

26,07

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

15.637,56

100

15.637,56

15.637,56

15.637,56

100

1

Đất nông nghiệp

11.739,35

75,07

10.720

-0,29

10.719,71

68,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

8.965,78

57,33

8.135

0,05

8.135,05

52,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.965,57

57,33

8.135

0,05

8.135,05

52,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

899,22

5,75

875

0,01

875,01

5,60

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.031,35

6,60

986

0,28

986,28

6,31

2

Đất phi nông nghiệp

3.852,11

24,63

4.884

0,36

4.884,36

31,23

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

16,58

0,11

20

0,44

20,44

0,13

2.2

Đất quốc phòng

2,45

0,02

2

0,39

2,39

0,02

2.3

Đất an ninh

0,73

0,00

5

0,43

5,43

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

Đất XD cụm công nghiệp

31,44

0,20

75

0,18

75,18

0,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

63,30

0,40

194

0,08

194,08

1,24

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

31,37

0,20

31

-0,34

30,66

0,20

2.7

Đất di tích danh thắng

4,24

0,03

4

0,24

4,24

0,03

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,14

0,01

16

0,79

16,79

0,11

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

57,69

0,37

57

0,49

57,49

0,37

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

214,28

1,37

229

0,31

229,41

1,47

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

229,35

1,47

201

0,34

201,34

1,29

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.911,03

12,22

2.572

0,13

2.572,13

16,45

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,72

0,06

29

0,29

29,29

0,19

Đất cơ sở y tế

5,26

0,03

6

0,24

6,24

0,04

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

47,26

0,30

63

0,43

63,43

0,41

Đất cơ sở thể dục- thể thao

15,72

0,10

37

0,44

37,44

0,24

2.13

Đất ở tại đô thị

32,46

0,21

66

-0,40

65,60

0,42

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

46,10

0,29

33

0,49

33,49

0,21

Diện tích đưa vào sử dụng

13

-0,39

12,61

4

Đất đô thị

283,90

1,82

205

3.136,31

3.136,31

20,06

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.770,14

24,11

5.029

3.710,29

3.710,29

23,73

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.020,27

551,63

468,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

787,51

472,98

314,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

787,31

472,95

314,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

24,21

24,21

0,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

45,07

30,58

14,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

43,22

17,15

26,07

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT