Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4690/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4690/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4690/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

3

101,00

61,00

2

Đất an ninh

1

5,00

5,00

3

Đất cụm công nghiệp

1

57,35

57,35

4

Đất phát triển hạ tầng

15

236,78

209,44

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1

0,40

0,40

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

1,10

1,10

- Đất giao thông

8

233,55

206,26

- Đất thủy lợi

2

0,09

0,04

- Đất công trình năng lượng

1

1,63

1,63

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

0,01

5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,20

0,20

6

Đất cơ sở tôn giáo

8

5,19

4,31

7

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,10

0,10

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,30

0,30

9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,16

0,16

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

54,73

54,73

Tổng số

35

460,81

392,59

Content:
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

3

101,00

61,00

2

Đất an ninh

1

5,00

5,00

3

Đất cụm công nghiệp

1

57,35

57,35

4

Đất phát triển hạ tầng

15

236,78

209,44

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1

0,40

0,40

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

1,10

1,10

- Đất giao thông

8

233,55

206,26

- Đất thủy lợi

2

0,09

0,04

- Đất công trình năng lượng

1

1,63

1,63

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

1

0,01

0,01

5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,20

0,20

6

Đất cơ sở tôn giáo

8

5,19

4,31

7

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,10

0,10

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

0,30

0,30

9

Đất sinh hoạt cộng đồng

2

0,16

0,16

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

54,73

54,73

Tổng số

35

460,81

392,59