Document: Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2561/QĐ-UBND phê duyệt và dự toán kinh phí phát triển nhân lực tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/11/2010", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/11/2010", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/11/2010", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/11/2010", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "25/11/2010", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Công Huẩn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2561/QĐ-UBND phê duyệt và dự toán kinh phí phát triển nhân lực tỉnh

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí lập quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 với nội dung như sau:
...
5. Nội dung đề cương và chi phí lập quy hoạch:
5.1. Phần đề cương xây dựng quy hoạch:
Nội dung quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Kiên Giang đến năm 2020 thực hiện theo Công văn số 6069/BKH-CLPT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng quy hoạch phát triển nhân lực các ngành, địa phương.
5.2. Phần chi phí lập quy hoạch:
Chi phí lập quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Kiên Giang theo Quyết định số 281/2007/QĐ-BKH ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
Giá quy hoạch GQHH = Gchuẩn x H1 x H2 x H3 x 30%
= 500 triệu x 1 x 2 x 1,31 x 30% = 393 triệu đồng.
Trong đó:
- 500 triệu đồng là mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa bàn chuẩn;
- H1 = 1 là hệ số cấp độ địa bàn quy hoạch tỉnh;
- H2 = 2 là hệ số đánh giá điều kiện làm việc và trình độ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh (vùng kinh tế trọng điểm lấy hệ số =2);
- H3 = 1,31 là hệ số về quy mô diện tích tự nhiên của địa bàn tỉnh;
- 30%: là quy hoạch ngành được tính giá bằng 30% quy hoạch tỉnh
Cộng trượt giá theo Thông tư 03/2008/TT-BKH
Năm 2007: (12,3% x 393) + 393 = 441,3
Năm 2008: (19,3% x 441,3) + 441,3 = 526,5
Năm 2009: (7,1% x 526,5) + 526,5 = 563,9
Năm 2010 (9 tháng): (7,56% x 563,9) + 563,9 = 606,53
- Thuế GTGT lập quy hoạch 606,53 triệu x 10% = 60,653 triệu đồng.
* Tổng cộng chi phí quy hoạch: (606,53 triệu + 60,653 triệu) = 667,183 triệu đồng (sáu trăm sáu mươi bảy triệu, một trăm tám ba ngàn
đồng).
Trong đó, những mục chi cụ thể như sau:
Đơn vị: triệu đồng

STT

Khoản mục chi phí

Mức chi (%)

Thành tiền

I

Chi phí cho công việc chuẩn bị đề cương quy hoạch

3

18,1959

1

Chi phí xây dựng đề cương và trình duyệt đề cương

2

12,1306

1.1

Xây dựng đề cương nghiên cứu

0,6

3,6392

1.2

Hội thảo, xin ý kiến chuyên gia thống nhất đề cương và trình duyệt

1,4

8,4914

2

Lập dự toán theo đề cương đã thống nhất và trình duyệt

1

6,0653

II

Chi phí nghiên cứu xây dựng báo cáo dự án quy hoạch

83

503,4120

1

Chi phí thu thập, xử lý số liệu, dữ liệu ban đầu

6

36,3918

2

Chi phí thu thập bổ sung số liệu, tư liệu theo yêu cầu quy hoạch

4

24,2612

3

Chi phí khảo sát thực tế

20

121,306

4

Chi phí thiết kế quy hoạch

53

321,4609

4.1

Phân tích đánh giá hiện trạng (hiện trạng nhân lực, hiện trạng đào tạo và hiện trạng sử dụng nhân lực)

4

24,2612

4.2

Đánh giá tổng quan đối với phát triển nhân lực của tỉnh

2

12,1306

4.3

Nghiên cứu, đề xuất phương hướng phát triển nhân lực

5

30,3265

4.4

Nghiên cứu mục tiêu và quan điểm phát triển nguồn nhân lực

3

18,1959

4.5

Dự báo nhu cầu cung, cầu lao động

3

18,1959

4.6

Nghiên cứu và luận chứng những giải pháp phát triển nhân lực thời kỳ 2011-2020

6

36,3918

4.7

Dự báo nhu cầu và khả năng huy động vốn

2

12,1306

4.8

Nghiên cứu, đề xuất các phương án đổi mới quản lý nhà nước về phát triển nhân lực

5

30,3265

4.9

Đề xuất xây dựng và hoàn thiện cơ chế chính sách

2

12,1306

4.10

Mở rộng, tăng cường phối hợp và hợp tác phát triển nhân lực

3

18,1959

4.11

Đề xuất các biện pháp tổ chức thực hiện

2

12,1306

4.12

Xây dựng báo cáo tổng hợp và hệ thống các báo cáo liên quan

8

48,5224

...
đ) Xây dựng văn bản trình phê duyệt dự án quy hoạch

0,2

1,2130

4.13

Xây dựng hệ thống bản đồ quy hoạch

8

48,5224

III

Chi phí quản lý và điều hành

14

84,9142

1

Chi phí quản lý dự án của Ban quản lý dự án

4

24,2612

2

Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia

4

24,2612

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo tổng hợp quy hoạch

2

12,1306

4

Chi phí công bố quy hoạch

4

24,2612

IV

Thuế giá trị gia tăng lập quy hoạch 10% (I+II+III)

60,6530

Tổng cộng (I+II+III+IV)

667,183

7. Nguồn vốn: vốn sự nghiệp năm 2010.
8. Kế hoạch thực hiện: thực hiện các công tác điều tra và hoàn thành báo cáo trình Hội đồng thẩm định vào cuối tháng 11 năm 2010.
9. Hình thức thực hiện: thực hiện theo Luật Đấu thầu và các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước.

Content:
Xây dựng văn bản trình phê duyệt dự án quy hoạch

0,2

1,2130

4.13

Xây dựng hệ thống bản đồ quy hoạch

8

48,5224

III

Chi phí quản lý và điều hành

14

84,9142

1

Chi phí quản lý dự án của Ban quản lý dự án

4

24,2612

2

Chi phí hội thảo và xin ý kiến chuyên gia

4

24,2612

3

Chi phí thẩm định và hoàn thiện báo cáo tổng hợp quy hoạch

2

12,1306

4

Chi phí công bố quy hoạch

4

24,2612

IV

Thuế giá trị gia tăng lập quy hoạch 10% (I+II+III)

60,6530

Tổng cộng (I+II+III+IV)

667,183

7. Nguồn vốn: vốn sự nghiệp năm 2010.
8. Kế hoạch thực hiện: thực hiện các công tác điều tra và hoàn thành báo cáo trình Hội đồng thẩm định vào cuối tháng 11 năm 2010.
9. Hình thức thực hiện: thực hiện theo Luật Đấu thầu và các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước.