Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2705/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch chung đô thị mới La Sơn Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2705/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2705/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch chung đô thị mới La Sơn Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới La Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
+ Mặt cắt 1-1 (quốc lộ 1A đoạn đi qua đô thị), lộ giới 36,0m (6,0m + 10,5m + 3,0m + 10,5m + 6,0m).
+ Tỉnh lộ 14B đoạn từ nút giao N45 đến N28: đến năm 2020 (mặt cắt 2b-2b) có lộ giới: 31m (8m+15m+8m); đến năm 2030 (mặt cắt 2a-2a) có lộ giới 31,0m (4,0m+10,5m+2,0m+10,5m+4,0m).
+ Tỉnh lộ 14B đoạn từ nút giao N28 đến N6: đến năm 2020 (mặt cắt 2b-2b) có lộ giới: 31m (8m+15m+8m); đến năm 2030 cải tạo có các nút giao khác cốt.
+ Hành lang an toàn giao thông đường sắt: Chiều rộng giới hạn hai bên đường sắt tính từ mép chân nền đường đắp, mép đỉnh mái đường đào, mép ray ngoài cùng của đường không đào, không đắp trở ra mỗi bên là 15m.
- Giao thông đối nội:
+ Mặt cắt 2a-2a (đoạn từ nút giao N26 đến N30), lộ giới 31,0m (4,0m + 10,5m + 2,0m + 10,5m + 4,0m).
+ Mặt cắt 3-3, lộ giới 23,0m (4,0m+15,0+4,0m).
+ Mặt cắt 4-4, lộ giới 19,5m (4,0m+11,5+4,0m).
+ Mặt cắt 5-5, lộ giới 15,5m (4,0m+7,5+4,0m).
+ Mặt cắt 6-6 (đoạn từ nút giao N31 đến N47), lộ giới 9,0m (0,75m+7,5+0,75m).
+ Mặt cắt 7-7 (đoạn từ nút giao N45 đến N47), lộ giới 20,0m (3,0m+14,0+3,0m).
- Các công trình phục vụ giao thông (nhà ga, bến xe, bãi đỗ xe):
+ Bến xe: quy hoạch bến xe đô thị tại vị trí giao lộ của đường La Sơn – Vinh Hà và đường vành đai phía Đông đô thị.
+ Bãi đỗ xe: xây dựng 03 bãi đỗ xe trung tâm đô thị tại các trung tâm công cộng của đơn vị ở.

Content:
Giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
+ Mặt cắt 1-1 (quốc lộ 1A đoạn đi qua đô thị), lộ giới 36,0m (6,0m + 10,5m + 3,0m + 10,5m + 6,0m).
+ Tỉnh lộ 14B đoạn từ nút giao N45 đến N28: đến năm 2020 (mặt cắt 2b-2b) có lộ giới: 31m (8m+15m+8m); đến năm 2030 (mặt cắt 2a-2có lộ giới 31,0m (4,0m+10,5m+2,0m+10,5m+4,0m).
+ Tỉnh lộ 14B đoạn từ nút giao N28 đến N6: đến năm 2020 (mặt cắt 2b-2b) có lộ giới: 31m (8m+15m+8m); đến năm 2030 cải tạo có các nút giao khác cốt.
+ Hành lang an toàn giao thông đường sắt: Chiều rộng giới hạn hai bên đường sắt tính từ mép chân nền đường đắp, mép đỉnh mái đường đào, mép ray ngoài cùng của đường không đào, không đắp trở ra mỗi bên là 15m.
- Giao thông đối nội:
+ Mặt cắt 2a-2a (đoạn từ nút giao N26 đến N30), lộ giới 31,0m (4,0m + 10,5m + 2,0m + 10,5m + 4,0m).
+ Mặt cắt 3-3, lộ giới 23,0m (4,0m+15,0+4,0m).
+ Mặt cắt 4-4, lộ giới 19,5m (4,0m+11,5+4,0m).
+ Mặt cắt 5-5, lộ giới 15,5m (4,0m+7,5+4,0m).
+ Mặt cắt 6-6 (đoạn từ nút giao N31 đến N47), lộ giới 9,0m (0,75m+7,5+0,75m).
+ Mặt cắt 7-7 (đoạn từ nút giao N45 đến N47), lộ giới 20,0m (3,0m+14,0+3,0m).
- Các công trình phục vụ giao thông (nhà ga, bến xe, bãi đỗ xe):
+ Bến xe: quy hoạch bến xe đô thị tại vị trí giao lộ của đường La Sơn – Vinh Hà và đường vành đai phía Đông đô thị.
+ Bãi đỗ xe: xây dựng 03 bãi đỗ xe trung tâm đô thị tại các trung tâm công cộng của đơn vị ở.