Document: Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy Đức tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "26/01/2021", "sign_number": "147/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 147/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tuy Đức tỉnh Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

TỒNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

111.894,41

100,00

55.878,46

8.348,93

11.219,65

7.029,53

12.704,79

16.713,05

1

Đất nông nghiệp

106 091,95

94,81

54.292,92

7.263,94

10.324,33

6.546,30

11.773,74

15.890,72

1.1

Đất trồng lúa

598,67

0,54

102,56

38,49

255,50

26,21

174,63

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.359,39

4,79

3.397,33

734,32

91,66

54,58

122,89

958,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

52.886,36

47,26

11.135.57

6.052,16

9.539,07

4.093,44

11.269,29

10.796,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

12.076,29

10,79

1 1.974,89

101,40

1.5

Đất rừng sản xuất

34.654,32

30,97

27.664,42

108,73

380,68

2.353,31

21,63

4.125,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

315,79

0,28

17,22

137,21

21,04

5,97

129,28

5,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

201,13

0,18

0,93

91,63

36,38

12,79

56,02

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

5.409,57

4,83

1.236,18

1.077,81

894,38

459,60

931,05

810,55

2.1

Đất quốc phòng

479,00

0,43

161,55

239,21

62,29

2,91

13,04

2.2

Đất an ninh

7,98

0,01

0,19

2,51

5,28

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

7,36

0,01

1,24

1,50

1,10

0,61

1,37

1,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

42,09

0,04

0,88

3,76

14,17

9,78

9,22

4,28

2.5

Đất phát triển hạ tầng

1.622,57

1,45

474,65

401,85

160,93

89,29

207,69

288,16

-

Đất cơ sở văn hóa

0,29

0,13

0,16

-

Đất cơ sở y tế

10,92

0,01

1,57

6,64

1,09

0,25

0,71

0,66

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

48,08

0,04

7,56

12,60

4,03

4,08

8,64

11,17

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

9,58

0,01

2,22

2.92

0,60

0,89

2,15

0,80

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

37,82

0,03

17,04

20,78

-

Đất giao thông

1.153,21

1,03

338,86

232,01

136,00

82,39

170,58

193,37

-

Đất thủy lợi

349,84

0,31

123,21

143,33

0,76

1,81

80,73

-

Đất công trình năng lượng

3,99

0,10

0,66

2,83

0,40

-

Đất công trình hưu chính, viễn thông

0,71

0,06

0,54

0,02

0,03

0,03

0,03

-

Đất chợ

8,13

0,01

0,94

3,15

1,39

1,65

1,00

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,90

0,01

2,97

2,83

0,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,10

0,02

0,48

0,53

19,77

0,32

2.8

Đất ở tại nông thôn

427,70

0,38

96,89

95,93

41,52

29,48

82,58

81,30

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,86

0,03

4,65

25,93

1,96

2,08

0,44

0,80

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,95

0,01

3,24

0,25

1,58

1,88

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

11,93

0,01

1,50

1.27

3,99

0,57

3,48

1,12

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

117,25

0,10

24,92

19.44

15,60

15,94

27,28

14,07

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

28,32

0,03

5,17

9,17

13,98

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,30

0,01

1,56

5,64

1,73

1,27

1,58

2,52

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,42

3,42

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,09

0,09

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

2.312,11

2,07

432,49

248,70

506,92

192,18

555,52

376,30

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,64

0,24

23,80

16,40

144,35

36,25

38,66

6,18

3

Đất chưa sử dụng

392,89

0,35

349,36

7,18

0,94

23,63

11,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

311,11

162,46

57,95

35,36

14,12

21,17

20,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,08

2,50

1,28

1,00

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

305,05

159,23

56,42

35,36

13,12

20,87

20,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

110,23

63,37

23,40

3,79

16,29

3,38

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

60,00

13,14

23,40

3,79

16,29

3,38

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

50,23

50,23

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

119,78

88,66

7,89

0,20

1,00

12,15

9,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,58

0,28

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1 18.22

87,95

7,36

0,20

1,00

11,85

9,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,12

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

0,08

0,08

Đất quốc phòng

0,08

0,08

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

TỒNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

111.894,41

100,00

55.878,46

8.348,93

11.219,65

7.029,53

12.704,79

16.713,05

1

Đất nông nghiệp

106 091,95

94,81

54.292,92

7.263,94

10.324,33

6.546,30

11.773,74

15.890,72

1.1

Đất trồng lúa

598,67

0,54

102,56

38,49

255,50

26,21

174,63

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.359,39

4,79

3.397,33

734,32

91,66

54,58

122,89

958,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

52.886,36

47,26

11.135.57

6.052,16

9.539,07

4.093,44

11.269,29

10.796,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

12.076,29

10,79

1 1.974,89

101,40

1.5

Đất rừng sản xuất

34.654,32

30,97

27.664,42

108,73

380,68

2.353,31

21,63

4.125,55

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

315,79

0,28

17,22

137,21

21,04

5,97

129,28

5,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

201,13

0,18

0,93

91,63

36,38

12,79

56,02

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

5.409,57

4,83

1.236,18

1.077,81

894,38

459,60

931,05

810,55

2.1

Đất quốc phòng

479,00

0,43

161,55

239,21

62,29

2,91

13,04

2.2

Đất an ninh

7,98

0,01

0,19

2,51

5,28

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

7,36

0,01

1,24

1,50

1,10

0,61

1,37

1,54

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

42,09

0,04

0,88

3,76

14,17

9,78

9,22

4,28

2.5

Đất phát triển hạ tầng

1.622,57

1,45

474,65

401,85

160,93

89,29

207,69

288,16

-

Đất cơ sở văn hóa

0,29

0,13

0,16

-

Đất cơ sở y tế

10,92

0,01

1,57

6,64

1,09

0,25

0,71

0,66

-

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

48,08

0,04

7,56

12,60

4,03

4,08

8,64

11,17

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

9,58

0,01

2,22

2.92

0,60

0,89

2,15

0,80

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

37,82

0,03

17,04

20,78

-

Đất giao thông

1.153,21

1,03

338,86

232,01

136,00

82,39

170,58

193,37

-

Đất thủy lợi

349,84

0,31

123,21

143,33

0,76

1,81

80,73

-

Đất công trình năng lượng

3,99

0,10

0,66

2,83

0,40

-

Đất công trình hưu chính, viễn thông

0,71

0,06

0,54

0,02

0,03

0,03

0,03

-

Đất chợ

8,13

0,01

0,94

3,15

1,39

1,65

1,00

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,90

0,01

2,97

2,83

0,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

21,10

0,02

0,48

0,53

19,77

0,32

2.8

Đất ở tại nông thôn

427,70

0,38

96,89

95,93

41,52

29,48

82,58

81,30

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

35,86

0,03

4,65

25,93

1,96

2,08

0,44

0,80

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,95

0,01

3,24

0,25

1,58

1,88

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

11,93

0,01

1,50

1.27

3,99

0,57

3,48

1,12

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

117,25

0,10

24,92

19.44

15,60

15,94

27,28

14,07

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

28,32

0,03

5,17

9,17

13,98

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,30

0,01

1,56

5,64

1,73

1,27

1,58

2,52

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,42

3,42

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,09

0,09

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

2.312,11

2,07

432,49

248,70

506,92

192,18

555,52

376,30

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

265,64

0,24

23,80

16,40

144,35

36,25

38,66

6,18

3

Đất chưa sử dụng

392,89

0,35

349,36

7,18

0,94

23,63

11,78

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

311,11

162,46

57,95

35,36

14,12

21,17

20,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,08

2,50

1,28

1,00

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

305,05

159,23

56,42

35,36

13,12

20,87

20,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

110,23

63,37

23,40

3,79

16,29

3,38

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

60,00

13,14

23,40

3,79

16,29

3,38

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

50,23

50,23

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

119,78

88,66

7,89

0,20

1,00

12,15

9,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,58

0,28

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1 18.22

87,95

7,36

0,20

1,00

11,85

9,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

0,98

0,73

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,12

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Quảng Trực

Xã Đắk Búk So

Xã Đắk R'Tih

Xã Quảng Tâm

Xã Quảng Tân

Xã Đắk Ngo

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

0,08

0,08

Đất quốc phòng

0,08

0,08