Document: Điều 2 Quyết định 282/QĐ-UBND 2018 phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/06/2018", "sign_number": "282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 282/QĐ-UBND 2018 phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác
1. Đối với trạm bơm và công trình phụ trợ.
Phạm vi vùng phụ cận được tính gồm toàn bộ diện tích đất được giao khi xây dựng công trình, được xác định bằng hàng rào bảo vệ hoặc các mốc chỉ giới phạm vi công trình.
2. Đối với kênh.
Kênh có lưu lượng nhỏ hơn 02m3/s, phạm vi vùng phụ cận được tính từ chân mái ngoài trở ra từ 01m đến 02m đối với kênh đất, từ 0,5m đến 01m đối với kênh kiên cố.

Content:
Điều 2. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác
1. Đối với trạm bơm và công trình phụ trợ.
Phạm vi vùng phụ cận được tính gồm toàn bộ diện tích đất được giao khi xây dựng công trình, được xác định bằng hàng rào bảo vệ hoặc các mốc chỉ giới phạm vi công trình.
2. Đối với kênh.
Kênh có lưu lượng nhỏ hơn 02m3/s, phạm vi vùng phụ cận được tính từ chân mái ngoài trở ra từ 01m đến 02m đối với kênh đất, từ 0,5m đến 01m đối với kênh kiên cố.