Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,58

0,59

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,26

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

0,15

2.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/PN1

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

2,24

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,94

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,89

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,05

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,30

c) Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,37

2.1

Đất ở

OTC

10,70

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,70

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,87

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,33

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Content:
3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,58

0,59

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,26

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

0,15

2.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/PN1

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

2,24

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,94

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,89

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,05

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,30

c) Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,37

2.1

Đất ở

OTC

10,70

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,70

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,87

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,33

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT