Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3029/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 24, quận Bình Thạnh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2008", "sign_number": "3029/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 3029/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 24, quận Bình Thạnh

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 24, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

39,47

36,92

36,84

36,17

34,88

34,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

39,47

36,92

36,84

36,17

34,88

34,77

2.2

Đất chuyên dùng

13,21

15,76

15,84

16,58

17,87

18,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,28

0,28

0,28

0,28

0,27

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,72

1,72

1,72

1,72

1,71

1,71

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1,72

1,72

1,72

1,72

1,71

1,71

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

11,20

13,75

13,83

14,57

15,88

16,02

2.2.4.1

Đất giao thông

10,53

11,18

11,26

12,00

13,31

13,42

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,10

0,11

0,08

0,08

0,08

0,11

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,47

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,97

0,97

0,97

0,90

0,90

0,90

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,15

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4,86

2,56

0,11

0,74

1,31

0,14

2.1

Đất ở

4,70

2,55

0,08

0,67

1,29

0,11

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,70

2,55

0,08

0,67

1,29

0,11

2.2

Đất chuyên dùng

0,06

0,01

0,03

0,02

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,01

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,04

0,01

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,07

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,03

0,03

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
2.1

Đất ở

39,47

36,92

36,84

36,17

34,88

34,77

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

39,47

36,92

36,84

36,17

34,88

34,77

2.2

Đất chuyên dùng

13,21

15,76

15,84

16,58

17,87

18,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,28

0,28

0,28

0,28

0,27

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1,72

1,72

1,72

1,72

1,71

1,71

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

1,72

1,72

1,72

1,72

1,71

1,71

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

11,20

13,75

13,83

14,57

15,88

16,02

2.2.4.1

Đất giao thông

10,53

11,18

11,26

12,00

13,31

13,42

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1,90

1,90

1,90

1,90

1,90

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,10

0,11

0,08

0,08

0,08

0,11

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,13

0,13

0,13

0,13

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

0,47

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

2.2.4.8

Đất chợ

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,97

0,97

0,97

0,90

0,90

0,90

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

0,15

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4,86

2,56

0,11

0,74

1,31

0,14

2.1

Đất ở

4,70

2,55

0,08

0,67

1,29

0,11

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,70

2,55

0,08

0,67

1,29

0,11

2.2

Đất chuyên dùng

0,06

0,01

0,03

0,02

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,01

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,01

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,04

0,01

0,03

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,07

0,07

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,03

0,03

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

2.6

Đất phi nông nghiệp khác