Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất hị xã Thái Hòa Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất hị xã Thái Hòa Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

13491,35

100

13491,35

13491,35

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10481,9

77,69

9453

9453,01

70,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

929,09

6,89

751

750,98

5,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

913,64

6,77

739

738,73

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2128,87

15,78

1730,26

1730,26

12,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4052,45

30,04

3747

3746,54

27,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

5,58

753

753,22

5,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2330,32

17,27

2060

2060,23

15,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,1

3,43

463

463,1

15,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,18

1,37

166,86

166,86

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

0,77

244,92

244,92

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2928,09

21,7

3987

3986,74

29,55

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

13491,35

100

13491,35

13491,35

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10481,9

77,69

9453

9453,01

70,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

929,09

6,89

751

750,98

5,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

913,64

6,77

739

738,73

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2128,87

15,78

1730,26

1730,26

12,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4052,45

30,04

3747

3746,54

27,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

5,58

753

753,22

5,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2330,32

17,27

2060

2060,23

15,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,1

3,43

463

463,1

15,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,18

1,37

166,86

166,86

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

0,77

244,92

244,92

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2928,09

21,7

3987

3986,74

29,55

Trong đó: