Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "21/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 21/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Lý Nhân Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lý Nhân với các chỉ tiêu sau:
...
3.046

3.046,0

18,22

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,42

0,06

37

-0,06

36,94

0,22

Đất cơ sở y tế

10,7

0,06

19

-0,02

18,98

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

64,98

0,39

80

0,00

80,00

0,48

Đất cơ sở thể dục- thể thao

11,01

0,07

64

0,01

64,01

0,38

2.13

Đất ở tại đô thị

26,36

0,16

52

0,00

52,00

0,31

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

166,3

0,99

27

-0,11

26,89

0,16

Diện tích đưa vào sử dụng

139

0,41

139,41

4

Đất đô thị

194,31

1,16

1.684,84

1.684,84

10,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

Content:
3.046

3.046,0

18,22

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

9,42

0,06

37

-0,06

36,94

0,22

Đất cơ sở y tế

10,7

0,06

19

-0,02

18,98

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

64,98

0,39

80

0,00

80,00

0,48

Đất cơ sở thể dục- thể thao

11,01

0,07

64

0,01

64,01

0,38

2.13

Đất ở tại đô thị

26,36

0,16

52

0,00

52,00

0,31

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

166,3

0,99

27

-0,11

26,89

0,16

Diện tích đưa vào sử dụng

139

0,41

139,41

4

Đất đô thị

194,31

1,16

1.684,84

1.684,84

10,08

5

Đất khu dân cư nông thôn