Document: Điều 1 Quyết định 06/2002/QĐ-BKHCN 44 Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "07/11/2002", "sign_number": "06/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "07/11/2002", "sign_number": "06/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "07/11/2002", "sign_number": "06/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "07/11/2002", "sign_number": "06/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "07/11/2002", "sign_number": "06/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Bùi Mạnh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2002/QĐ-BKHCN 44 Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 44 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 7073 : 2002 (ISO 7870 : 1993) Biểu đồ kiểm soát - Giới thiệu và hướng dẫn chung.
2. TCVN 7074 : 2002 (ISO 7966 : 1993) Biểu đồ kiểm soát chấp nhận.
3. TCVN 7075 : 2002 (ISO 7873 : 1998) Biểu đồ kiểm soát trung bình với các giới hạn cảnh báo.
4. TCVN 7076 : 2002 (ISO 8258 : 1991) Biểu đồ kiểm soát Shewhart.
5. TCVN 7077 : 2002 (ISO 1757 : 1996) An toàn bức xạ - Liều kế phim dùng cho cá nhân.
6. TCVN 7078-1 : 2002 (ISO 7503 - 1 : 1988) An toàn bức xạ - Đánh giá nhiễm xạ bề mặt Phần 1: Nguồn phát bêta (năng lượng bêta cực đại lớn hơn 0,15MeV) và nguồn phát anpha.
7. TCVN 7112 : 2002 (ISO 7243 : 1989) Ecgônômi - Môi trường nóng - Đánh giá stress nhiệt đối với người lao động bằng chỉ số WBGT (nhiệt độ cầu ướt)
8. TCVN 7113-2 : 2002 (ISO 10075-2 : 1996) Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi liên quan tới gánh nặng tâm thần
Phần 2: Nguyên tắc thiết kế.
9. TCVN 7114 : 2002 (ISO 8995 : 1989) Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi thị giác - Chiếu sáng cho hệ thống làm việc trong nhà.
10. TCVN 7031 : 2002 (ISO 6669 : 1995) Cà phê nhân và cà phê rang - Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường).
11. TCVN 7032 : 2002 (ISO 10470 : 1993) Cà phê nhân - Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật.
12. TCVN 7033 : 2002 (ISO 1/292 : 1995) Cà phê hòa tan - Xác định hàm lượng cacbonhydrat tự do và tổng số - Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao.
13. TCVN 7034 : 2002 (ISO 8460 : 1987) Cà phê hòa tan - Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt.
14. TCVN 7035 : 2002 (ISO 11294 : 1994) Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 1030C (Phương pháp thông thường).
15. TCVN 4536 : 2002 (IS0 105-A01 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần A01: Quy định chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4536 - 88).
16. TCVN 4537-1 : 2002 (ISO 105-C01 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C01: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 1 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
17. TCVN 4537-2 : 2002 (ISO 105-C02 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C02: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 2 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4587 - 88).
18. TCVN 4537-3 : 2002 (ISO 105-C03 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C03: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 3 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
19. TCVN 4537-4 : 2002 (ISO 105-C04 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C04: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 4 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
20. TCVN 4537-5 : 2002 (ISO 105-C05 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C05: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 5 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
21. TCVN 5232 : 2002 (ISO 105-D01 : 1993) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần D01: Độ bền mầu với giặt khô (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5232 - 90).
22. TCVN 5074 : 2002 (ISO 105-E01 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần E01: Độ bền mầu với nước (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5074 - 90).
23. TCVN 5235 : 2002 (ISO 105-E04 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần E04: Độ bền mầu vôi mồ hôi (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5235 - 90).
24. TCVN 4538 : 2002 (ISO 105-X12 : 1993) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần X12: Độ bền mầu với ma sát (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4538 - 94).
25. TCVN 7115 : 2002 (ISO 2419 : 1972) Da - Điều hòa mẫu thử để xác định tính chất cơ lý.
26. TCVN 7116 : 2002 (ISO 2588 : 1985) Da - Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng.
27. TCVN 7117 : 2002 (ISO 2418 : 1972) Da - Mẫu phòng thí nghiệm - Vị trí và nhận dạng.
28. TCVN 7118 : 2002 (ISO 2589 : 1972) Da - Xác định tính chất cơ lý - Đo độ dày.
29. TCVN 7119 : 2002 (ISO 2420 : 1972) Da - Xác định tỷ trọng biểu kiến.
30. TCVN 7120 : 2002 (ISO 2417 : 1972) Da - Xác định độ hấp thụ nước.
31. TCVN 7121 : 2002 (ISO 3376 : 1976) Da - Xác định độ bền kéo đứt và độ dằn dài.
32. TCVN 7122 : 2002 (ISO 3377 : l975) Da - Xác định độ bền xé.
33. TCVN 7123 : 2002 (ISO 8378 : 1975) Da - Xác định độ bền rạn nứt da cật và chỉ số rạn nứt.
34. TCVN 7124 : 2002 (ISO 3379 : 1976) Da - Xác đinh độ phòng và độ bền của da cật - Thử nổ bi.
35. TCVN 7125 : 2002 (ISO 3380 : 1975) Da - Xác định nhiệt độ co.
36. TCVN 7126 : 2002 (ISO 4044 : 1977) Da - Chuẩn bị mẫu thử hóa.
37. TCVN 7127 : 2002 (ISO 4045 : 1977) Da - Xác định độ ph.
38. TCVN 7128 : 2002 (ISO 4047 : 1977) Da - Xác định tro sunphat hóa tổng và tro sunphat hóa không hòa tan trong nước.
39. TCVN 7129 : 2002 (ISO 4048 : 1977) Da - Xác định chất hòa tan trong diclometan.
40. TCVN 7130 : 2002 (ISO 11640 : 1998) Da - Phương pháp xác định độ bền mầu - Độ bền mầu với các chu kỳ chà xát qua lại.
41. TCVN 7131 : 2002 Đất sét - Phương pháp phân tích hóa học.
42. TCVN 7132 : 2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn.
43. TCVN 7133 : 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% < E < 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.
44. TCVN 7134 : 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.

Content:
Điều 1. Ban hành 44 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 7073 : 2002 (ISO 7870 : 1993) Biểu đồ kiểm soát - Giới thiệu và hướng dẫn chung.
2. TCVN 7074 : 2002 (ISO 7966 : 1993) Biểu đồ kiểm soát chấp nhận.
3. TCVN 7075 : 2002 (ISO 7873 : 1998) Biểu đồ kiểm soát trung bình với các giới hạn cảnh báo.
4. TCVN 7076 : 2002 (ISO 8258 : 1991) Biểu đồ kiểm soát Shewhart.
5. TCVN 7077 : 2002 (ISO 1757 : 1996) An toàn bức xạ - Liều kế phim dùng cho cá nhân.
6. TCVN 7078-1 : 2002 (ISO 7503 - 1 : 1988) An toàn bức xạ - Đánh giá nhiễm xạ bề mặt Phần 1: Nguồn phát bêta (năng lượng bêta cực đại lớn hơn 0,15MeV) và nguồn phát anpha.
7. TCVN 7112 : 2002 (ISO 7243 : 1989) Ecgônômi - Môi trường nóng - Đánh giá stress nhiệt đối với người lao động bằng chỉ số WBGT (nhiệt độ cầu ướt)
8. TCVN 7113-2 : 2002 (ISO 10075-2 : 1996) Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi liên quan tới gánh nặng tâm thần
Phần 2: Nguyên tắc thiết kế.
9. TCVN 7114 : 2002 (ISO 8995 : 1989) Ecgônômi - Nguyên lý Ecgônômi thị giác - Chiếu sáng cho hệ thống làm việc trong nhà.
10. TCVN 7031 : 2002 (ISO 6669 : 1995) Cà phê nhân và cà phê rang - Xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường).
11. TCVN 7032 : 2002 (ISO 10470 : 1993) Cà phê nhân - Bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật.
12. TCVN 7033 : 2002 (ISO 1/292 : 1995) Cà phê hòa tan - Xác định hàm lượng cacbonhydrat tự do và tổng số - Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao.
13. TCVN 7034 : 2002 (ISO 8460 : 1987) Cà phê hòa tan - Xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt.
14. TCVN 7035 : 2002 (ISO 11294 : 1994) Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 1030C (Phương pháp thông thường).
15. TCVN 4536 : 2002 (IS0 105-A01 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần A01: Quy định chung (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4536 - 88).
16. TCVN 4537-1 : 2002 (ISO 105-C01 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C01: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 1 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
17. TCVN 4537-2 : 2002 (ISO 105-C02 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C02: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 2 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4587 - 88).
18. TCVN 4537-3 : 2002 (ISO 105-C03 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C03: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 3 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
19. TCVN 4537-4 : 2002 (ISO 105-C04 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C04: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 4 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
20. TCVN 4537-5 : 2002 (ISO 105-C05 : 1989) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần C05: Độ bền mầu với giặt: Phép thử 5 (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4537 - 88).
21. TCVN 5232 : 2002 (ISO 105-D01 : 1993) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần D01: Độ bền mầu với giặt khô (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5232 - 90).
22. TCVN 5074 : 2002 (ISO 105-E01 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần E01: Độ bền mầu với nước (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5074 - 90).
23. TCVN 5235 : 2002 (ISO 105-E04 : 1994) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần E04: Độ bền mầu vôi mồ hôi (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5235 - 90).
24. TCVN 4538 : 2002 (ISO 105-X12 : 1993) Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền mầu Phần X12: Độ bền mầu với ma sát (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4538 - 94).
25. TCVN 7115 : 2002 (ISO 2419 : 1972) Da - Điều hòa mẫu thử để xác định tính chất cơ lý.
26. TCVN 7116 : 2002 (ISO 2588 : 1985) Da - Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng.
27. TCVN 7117 : 2002 (ISO 2418 : 1972) Da - Mẫu phòng thí nghiệm - Vị trí và nhận dạng.
28. TCVN 7118 : 2002 (ISO 2589 : 1972) Da - Xác định tính chất cơ lý - Đo độ dày.
29. TCVN 7119 : 2002 (ISO 2420 : 1972) Da - Xác định tỷ trọng biểu kiến.
30. TCVN 7120 : 2002 (ISO 2417 : 1972) Da - Xác định độ hấp thụ nước.
31. TCVN 7121 : 2002 (ISO 3376 : 1976) Da - Xác định độ bền kéo đứt và độ dằn dài.
32. TCVN 7122 : 2002 (ISO 3377 : l975) Da - Xác định độ bền xé.
33. TCVN 7123 : 2002 (ISO 8378 : 1975) Da - Xác định độ bền rạn nứt da cật và chỉ số rạn nứt.
34. TCVN 7124 : 2002 (ISO 3379 : 1976) Da - Xác đinh độ phòng và độ bền của da cật - Thử nổ bi.
35. TCVN 7125 : 2002 (ISO 3380 : 1975) Da - Xác định nhiệt độ co.
36. TCVN 7126 : 2002 (ISO 4044 : 1977) Da - Chuẩn bị mẫu thử hóa.
37. TCVN 7127 : 2002 (ISO 4045 : 1977) Da - Xác định độ ph.
38. TCVN 7128 : 2002 (ISO 4047 : 1977) Da - Xác định tro sunphat hóa tổng và tro sunphat hóa không hòa tan trong nước.
39. TCVN 7129 : 2002 (ISO 4048 : 1977) Da - Xác định chất hòa tan trong diclometan.
40. TCVN 7130 : 2002 (ISO 11640 : 1998) Da - Phương pháp xác định độ bền mầu - Độ bền mầu với các chu kỳ chà xát qua lại.
41. TCVN 7131 : 2002 Đất sét - Phương pháp phân tích hóa học.
42. TCVN 7132 : 2002 Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn.
43. TCVN 7133 : 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6% < E < 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.
44. TCVN 7134 : 2002 Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%) - Yêu cầu kỹ thuật.