Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "341/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 05 năm Yên Sơn

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình SN

CTS

22,31

27,69

27,69

27,69

27,69

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1.936,04

2.143,00

2.143,00

2.143,00

2.143,00

2.3

Đất an ninh

CAN

185,57

185,57

185,57

185,57

185,57

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

41,34

41,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

164,03

165,38

168,38

171,78

176,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xd gốm sứ

SKX

29,20

31,08

34,08

35,08

41,58

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,88

36,88

41,47

45,12

171,44

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

10,09

11,24

16,42

17,93

22,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,80

6,80

10,80

18,30

33,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,24

9,24

9,24

9,24

9,24

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

201,94

233,49

238,29

241,41

242,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

104,29

104,29

104,29

104,29

104,29

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.541,81

2.670,42

2.812,77

2.965,02

Content:
2.1

Đất XD trụ sở CQ, công trình SN

CTS

22,31

27,69

27,69

27,69

27,69

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1.936,04

2.143,00

2.143,00

2.143,00

2.143,00

2.3

Đất an ninh

CAN

185,57

185,57

185,57

185,57

185,57

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

41,34

41,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

164,03

165,38

168,38

171,78

176,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xd gốm sứ

SKX

29,20

31,08

34,08

35,08

41,58

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,88

36,88

41,47

45,12

171,44

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

10,09

11,24

16,42

17,93

22,28

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,80

6,80

10,80

18,30

33,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,24

9,24

9,24

9,24

9,24

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

201,94

233,49

238,29

241,41

242,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

104,29

104,29

104,29

104,29

104,29

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.541,81

2.670,42

2.812,77

2.965,02