Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 41/2016/QĐ-UBND v

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/10/2016", "sign_number": "41/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 41/2016/QĐ-UBND v

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định, với nội dung như sau:
...
3. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô theo tuyến cố định:
Đơn vị tính: nghìn đồng/ chuyến

STT

Cự ly tuyến

Quy chuẩn bến xe

Bến loại I+II

Bến loại III

Bến loại IV

Bến loại V

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trở lên

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trở lên

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trờ lên

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trờ lên

I

Khu vực thành phố

1

Dưới 300 km

53

80

46

69

43

65

41

62

2

Từ 300 km đến 500 km

100

150

92

130

85

125

82

110

3

Từ 501 km đến 1000 km

130

195

120

170

110

165

105

155

4

Từ trên 1000 km trở lên

175

270

160

250

140

210

130

190

II

Khu vực huyện

1

Dưới 300 km

46

69

40

60

38

57

35

54

2

Từ 300 km đến 500 km

90

130

80

115

75

105

70

100

3

Từ 501 km đến 1000 km

115

170

105

150

100

140

95

135

4

Từ trên 1000 km trở lên

155

240

140

220

125

190

115

170

Content:
Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô theo tuyến cố định:
Đơn vị tính: nghìn đồng/ chuyến

STT

Cự ly tuyến

Quy chuẩn bến xe

Bến loại I+II

Bến loại III

Bến loại IV

Bến loại V

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trở lên

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trở lên

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trờ lên

Xe dưới 30 ghế (hoặc giường)

Xe từ 30 ghế (hoặc giường) trờ lên

I

Khu vực thành phố

1

Dưới 300 km

53

80

46

69

43

65

41

62

2

Từ 300 km đến 500 km

100

150

92

130

85

125

82

110

3

Từ 501 km đến 1000 km

130

195

120

170

110

165

105

155

4

Từ trên 1000 km trở lên

175

270

160

250

140

210

130

190

II

Khu vực huyện

1

Dưới 300 km

46

69

40

60

38

57

35

54

2

Từ 300 km đến 500 km

90

130

80

115

75

105

70

100

3

Từ 501 km đến 1000 km

115

170

105

150

100

140

95

135

4

Từ trên 1000 km trở lên

155

240

140

220

125

190

115

170