Document: Điều 1 Quyết định 75/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "75/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "75/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "75/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "75/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "07/06/2002", "sign_number": "75/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 75/2002/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất nhập khẩu mặt hàng vàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 quy định tại Quyết định 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

7108

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột

- Không phải dạng tiền tệ:

7108.11.00

- - Dạng bột

1

7108.12.00

- - Dạng chưa gia công khác

1

7108.13

- - Dạng bán thành phẩm khác:

7108.13.10

- - - Dạng thanh, thỏi, hình, lá và dạng dải

3

7108.13.90

- - - Loại khác

1

7108.20.00

- Dạng tiền tệ

1

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng vàng thuộc nhóm 7108 quy định tại Quyết định 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

7108

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột

- Không phải dạng tiền tệ:

7108.11.00

- - Dạng bột

1

7108.12.00

- - Dạng chưa gia công khác

1

7108.13

- - Dạng bán thành phẩm khác:

7108.13.10

- - - Dạng thanh, thỏi, hình, lá và dạng dải

3

7108.13.90

- - - Loại khác

1

7108.20.00

- Dạng tiền tệ

1