Document: Điều 1 Quyết định 505/2001/QĐ-TCBĐ cước kết nối giữa mạng điện thoại IP liên tỉnh với điện thoại công cộng (PSTN)

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "505/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "505/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "505/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "505/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "505/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 505/2001/QĐ-TCBĐ cước kết nối giữa mạng điện thoại IP liên tỉnh với điện thoại công cộng (PSTN) có nội dung như sau:

Điều 1. Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP đường dài liên tỉnh thanh toán cho mạng điện thoại công cộng (PSTN):
1.1- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 15% tổng lưu lượng điện thoại đường dài liên tỉnh giữa các tuyến có POP.
a. Liên lạc điện thoại IP thuộc vùng 1:
- Mạng chiều đi : 255 đồng/phút;
(Bao gồm c chi phí lập hoá đn và thu cước)
- Mạng nội tỉnh chiều đến : 195 đồng/phút.
b. Liên lạc điện thoại IP thuộc vùng 2:
- Mạng chiều đi: 300 đồng/phút; (Bao gồm c chi phí lập hoá đn và thu cước)
- Mạng nội tỉnh chiều đến: 240 dồng/phút.
c Liên lạc điện thoại IP thuộc vùng 3:
- Mạng chiều đi: 390 đồng/phút; (Bao gồm c chi phí lập hoá đn, thu cước và một phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
- Mạng chiều đến: 330 đồng/phút; (Có bao gồm phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
1.2- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện từ trên 15% đến 20% tổng lưu lượng điện thoại đường dài liên tỉnh giữa các tuyến có POP, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 100 đồng/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của Điều này.
1.3- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện trên 20% tổng lưu lượng điện thoại đường dài liên tỉnh giữa các tuyến có POP, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 200 đồng/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của Điều này.

Content:
Điều 1. Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP đường dài liên tỉnh thanh toán cho mạng điện thoại công cộng (PSTN):
1.1- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 15% tổng lưu lượng điện thoại đường dài liên tỉnh giữa các tuyến có POP.
a. Liên lạc điện thoại IP thuộc vùng 1:
- Mạng chiều đi : 255 đồng/phút;
(Bao gồm c chi phí lập hoá đn và thu cước)
- Mạng nội tỉnh chiều đến : 195 đồng/phút.
b. Liên lạc điện thoại IP thuộc vùng 2:
- Mạng chiều đi: 300 đồng/phút; (Bao gồm c chi phí lập hoá đn và thu cước)
- Mạng nội tỉnh chiều đến: 240 dồng/phút.
c Liên lạc điện thoại IP thuộc vùng 3:
- Mạng chiều đi: 390 đồng/phút; (Bao gồm c chi phí lập hoá đn, thu cước và một phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
- Mạng chiều đến: 330 đồng/phút; (Có bao gồm phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
1.2- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện từ trên 15% đến 20% tổng lưu lượng điện thoại đường dài liên tỉnh giữa các tuyến có POP, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 100 đồng/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của Điều này.
1.3- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện trên 20% tổng lưu lượng điện thoại đường dài liên tỉnh giữa các tuyến có POP, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 200 đồng/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của Điều này.