Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND phân cấp thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/05/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/05/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/05/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/05/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "16/05/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND phân cấp thu phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp An Giang

Điều 2. Phân cấp thu phí
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, hoặc thủ tục môi trường tương đương thuộc thẩm quyền xác nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kế hoạch bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản, hoặc thủ tục môi trường tương đương thuộc thẩm quyền xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường có phát sinh nước thải thuộc đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Content:
Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, hoặc thủ tục môi trường tương đương thuộc thẩm quyền xác nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kế hoạch bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản, hoặc thủ tục môi trường tương đương thuộc thẩm quyền xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường có phát sinh nước thải thuộc đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.