Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1583/QĐ-UBND phân bổ kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo hộ chính sách Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2016", "sign_number": "1583/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1583/QĐ-UBND phân bổ kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo hộ chính sách Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phân bổ kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách năm 2016; cụ thể như sau:
1. Tổng kinh phí: 10.270.510.000 đồng (mười tỷ, hai trăm bảy mươi triệu, năm trăm mươi ngàn đồng), cho các huyện, thành phố sau:
Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Địa bàn

Nhu cầu kinh phí năm 2016

Kinh phí thừa (-), thiếu (+) năm 2015

Kinh phí phân bổ năm 2016

1

Đà Lạt

80.560.000

0

80.560.000

2

Bảo Lộc

446.880.000

0

446.880.000

3

Lạc Dương

713.240.000

+ 185.810.000

899.050.000

4

Đức Trọng

1.014.890.000

- 55.600.000

959.290.000

5

Đơn Dương

1.165.420.000

- 1.165.810.000

0

6

Lâm Hà

1.724.020.000

- 1.724.360.000

0

7

Đam Rông

3.097.580.000

0

3.097.580.000

8

Di Linh

Content:
Tổng kinh phí: 10.270.510.000 đồng (mười tỷ, hai trăm bảy mươi triệu, năm trăm mươi ngàn đồng), cho các huyện, thành phố sau:
Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Địa bàn

Nhu cầu kinh phí năm 2016

Kinh phí thừa (-), thiếu (+) năm 2015

Kinh phí phân bổ năm 2016

1

Đà Lạt

80.560.000

0

80.560.000

2

Bảo Lộc

446.880.000

0

446.880.000

3

Lạc Dương

713.240.000

+ 185.810.000

899.050.000

4

Đức Trọng

1.014.890.000

- 55.600.000

959.290.000

5

Đơn Dương

1.165.420.000

- 1.165.810.000

0

6

Lâm Hà

1.724.020.000

- 1.724.360.000

0

7

Đam Rông

3.097.580.000

0

3.097.580.000

8

Di Linh