Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2011/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "33/2011/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 33/2011/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh

Điều 1. Ban hành quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
...
3. Mức thu phí:
a) Trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi.

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

I

Rác thải sinh hoạt

1

Các cá nhân, hộ gia đình

12.000 đồng/tháng

2

Hộ gia đình sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ như: dịch vụ cắt tóc, thẩm mỹ viện, may mặc, tạp hóa.

40.000 đồng/hộ/tháng

3

- Khách sạn, nhà hàng, vũ trường, quán bar, của hàng kinh doanh ăn uống và các loại kinh doanh tương tự.

160.000đồng/m3 rác nhưng tối thiểu không thấp hơn 200.000 đồng/đơn vị/ tháng

4

Cơ quan hành chính, sự nghiệp; nhà trẻ, trường học; văn phòng đại diện; trụ sở các doanh nghiệp và các hợp tác xã không sử dụng để sản xuất kinh doanh.

100.000 đồng/đơn vị/ tháng

4

Nhà máy, cơ quan sản xuất kinh doanh; bệnh viện, trạm y tế; chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe; công trình xây dựng.

160.000 đồng /m3 rác

II

Rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại).

300.000 đồng/m3

Content:
Trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi.

TT

Đối tượng nộp phí

Mức thu

I

Rác thải sinh hoạt

1

Các cá nhân, hộ gia đình

12.000 đồng/tháng

2

Hộ gia đình sản xuất kinh doanh, buôn bán nhỏ như: dịch vụ cắt tóc, thẩm mỹ viện, may mặc, tạp hóa.

40.000 đồng/hộ/tháng

3

- Khách sạn, nhà hàng, vũ trường, quán bar, của hàng kinh doanh ăn uống và các loại kinh doanh tương tự.

160.000đồng/m3 rác nhưng tối thiểu không thấp hơn 200.000 đồng/đơn vị/ tháng

4

Cơ quan hành chính, sự nghiệp; nhà trẻ, trường học; văn phòng đại diện; trụ sở các doanh nghiệp và các hợp tác xã không sử dụng để sản xuất kinh doanh.

100.000 đồng/đơn vị/ tháng

4

Nhà máy, cơ quan sản xuất kinh doanh; bệnh viện, trạm y tế; chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe; công trình xây dựng.

160.000 đồng /m3 rác

II

Rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại).

300.000 đồng/m3