Document: Điều 1 Quyết định 120/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "120/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 120/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sông Hinh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

89.262,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.178,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.059,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.453,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.040,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.737,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.776,91

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.840,49

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,70

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

504,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.492,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,51

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.440,56

-

Đất giao thông

DGT

1.036,32

-

Đất thuỷ lợi

DTL

546,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,94

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,72

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

81,21

-

Đất chợ

DCH

4,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,14

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

374,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

85,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,85

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,57

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.306,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,85

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

590,60

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

109,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,79

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,60

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,29

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,05

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,55

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi

NNP/PNN

148,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,23

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

10,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,56

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,88

1.1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,82

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,00

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sông Hinh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Loại đất

89.262,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.178,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.059,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.453,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.040,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.737,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.776,91

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.840,49

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

112,70

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

504,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.492,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.036,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,51

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,32

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.440,56

-

Đất giao thông

DGT

1.036,32

-

Đất thuỷ lợi

DTL

546,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

62,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,94

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,72

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

81,21

-

Đất chợ

DCH

4,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,14

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

374,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

85,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,85

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,57

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.306,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,85

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

590,60

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

109,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

102,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,79

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,60

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,29

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,05

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,55

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi

NNP/PNN

148,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

115,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,80

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,04

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,23

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

10,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,56

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,88

1.1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,82

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,00

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sông Hinh.