Document: Khoản 12 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 12 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
12. Phí An ninh, trật tự:
a. Mức thu:

STT

Đối tượng thu phí

Mức thu phí (đồng/năm)

1

Hộ sản xuất, kinh doanh thuộc các phường của thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện

120.000

2

Hộ sản xuất, kinh doanh thuộc các xã còn lại

80.000

3

Hộ gia đình cư trú tại:
Trong đó:
- Đối với hộ gia đình thuộc vùng 1
- Đối với hộ gia đình thuộc vùng 2
- Đối với hộ gia đình thuộc vùng 3

20.000
15.000
10.000

4

- Cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp khác…
- Riêng các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học dạy nghề, Trung học Phổ thông; các Bệnh viện

200.000
400.000

5

Các doanh nghiệp

1.000.000

c. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Phí An ninh, trật tự:
a. Mức thu:

STT

Đối tượng thu phí

Mức thu phí (đồng/năm)

1

Hộ sản xuất, kinh doanh thuộc các phường của thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện

120.000

2

Hộ sản xuất, kinh doanh thuộc các xã còn lại

80.000

3

Hộ gia đình cư trú tại:
Trong đó:
- Đối với hộ gia đình thuộc vùng 1
- Đối với hộ gia đình thuộc vùng 2
- Đối với hộ gia đình thuộc vùng 3

20.000
15.000
10.000

4

- Cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp khác…
- Riêng các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học dạy nghề, Trung học Phổ thông; các Bệnh viện

200.000
400.000

5

Các doanh nghiệp

1.000.000

c. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.