Document: Điều 1 Quyết định 77/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "77/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "77/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "77/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "77/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "77/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 77/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

298,27

100

298,27

298,27

100

1

Đất nông nghiệp

61,45

20,60

20,11

20,11

6,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

35,90

12,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

35,90

12,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,25

1,42

3,05

3,05

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,25

4,44

13,21

13,21

4,43

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,05

2,70

3,85

3,85

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

236,07

79,15

277,97

277,97

93,19

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,97

1,33

3,97

3,97

1,33

2.2

Đất quốc phòng

4,73

1,59

4,73

4,73

1,59

2.3

Đất an ninh

3,91

1,31

5,94

5,94

1,99

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

53,48

17,93

60,05

60,05

20,13

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,20

0,40

1,20

1,20

0,40

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,54

0,85

0,97

0,97

0,33

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,70

0,57

1,00

1,00

0,34

2.8

Đất sông suối

9,44

3,16

7,41

7,41

2,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng

79,47

26,64

96,50

96,50

32,35

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,13

0,38

1,85

1,85

0,62

Đất cơ sở y tế

0,01

3,60

3,60

1,21

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

12,02

4,03

13,15

13,15

4,41

Đất cơ sở thể dục- thể thao

1,11

0,37

0,83

0,83

0,28

2.10

Đất ở tại đô thị

75,63

25,36

96,20

96,20

32,25

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,75

0,25

0,19

0,19

0,06

Diện tích đưa vào sử dụng

0,56

0,56

0,19

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

41,34

30,50

10,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

35,90

25,49

10,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

35,90

25,49

10,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,20

0,77

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,04

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,20

4,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

298,27

100

298,27

298,27

100

1

Đất nông nghiệp

61,45

20,60

20,11

20,11

6,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

35,90

12,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

35,90

12,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

4,25

1,42

3,05

3,05

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

13,25

4,44

13,21

13,21

4,43

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,05

2,70

3,85

3,85

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

236,07

79,15

277,97

277,97

93,19

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3,97

1,33

3,97

3,97

1,33

2.2

Đất quốc phòng

4,73

1,59

4,73

4,73

1,59

2.3

Đất an ninh

3,91

1,31

5,94

5,94

1,99

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

53,48

17,93

60,05

60,05

20,13

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,20

0,40

1,20

1,20

0,40

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,54

0,85

0,97

0,97

0,33

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,70

0,57

1,00

1,00

0,34

2.8

Đất sông suối

9,44

3,16

7,41

7,41

2,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng

79,47

26,64

96,50

96,50

32,35

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,13

0,38

1,85

1,85

0,62

Đất cơ sở y tế

0,01

3,60

3,60

1,21

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

12,02

4,03

13,15

13,15

4,41

Đất cơ sở thể dục- thể thao

1,11

0,37

0,83

0,83

0,28

2.10

Đất ở tại đô thị

75,63

25,36

96,20

96,20

32,25

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,75

0,25

0,19

0,19

0,06

Diện tích đưa vào sử dụng

0,56

0,56

0,19

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

41,34

30,50

10,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

35,90

25,49

10,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

35,90

25,49

10,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,20

0,77

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,04

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,20

4,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT