Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3960/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "3960/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "3960/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "3960/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "3960/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/10/2022", "sign_number": "3960/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3960/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022, Quyết định số 2652/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 như sau:
...
3.386,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

986,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.353,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.890,55

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.119,94

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

70,93

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.335,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

506,05

b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích đất thu hồi trong năm kế hoạch

10,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,21

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 125 dự án với tổng diện tích 698,58ha.

Content:
3.386,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

986,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.353,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.890,55

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.119,94

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

70,93

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.335,54

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,69

3

Đất chưa sử dụng

CSD

506,05

b. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất bổ sung năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích đất thu hồi trong năm kế hoạch

10,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,21

Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 125 dự án với tổng diện tích 698,58ha.