Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 197/QĐ-UBND 2032 nhiệm vụ thực hiện kịch bản tăng trưởng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/02/2023", "sign_number": "197/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 197/QĐ-UBND 2032 nhiệm vụ thực hiện kịch bản tăng trưởng Sơn La

Điều 1. Giao các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện kịch bản tăng trưởng năm 2023 như sau:
1. Về kịch bản tăng trưởng năm 2023
1.1. Mục tiêu: Phấn đấu tốc độ tăng trưởng GRDP năm 2023 tăng 7,5% so với năm 2022.
1.2. Chỉ tiêu kinh tế- xã hội chủ yếu năm 2023: Các cấp, các ngành triển khai quyết liệt, kịp thời các nhiệm vụ, giải pháp theo đúng mục tiêu, định hướng đã giao; xây dựng kế hoạch chi tiết có lộ trình thực hiện theo từng quý và phân công trách nhiệm đến từng tổ chức, cá nhân liên quan; phấn đấu hoàn thành toàn diện vượt mức 28 chỉ tiêu chủ yếu năm 2023 đã giao tại Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh (có Phụ lục 01 kèm theo).
1.3. Kịch bản tăng trưởng năm 2023 theo từng quý

STT

Chỉ tiêu

Kịch bản năm 2023

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

GRDP (%)

10,5

7,3

8,8

5,7

7,6

7,4

7,5

1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

3,6

6,7

5,4

6,4

5,7

3,8

5,0

2

Công nghiệp và Xây dựng

5,8

2,1

3,5

-2,2

1,3

9,5

3,4

-

Công nghiệp

0,5

-0,5

-0,2

-7,5

-3,0

4,9

-1,5

-

Xây dựng

17,1

10,9

13,8

16,8

14,8

15

14,9

3

Dịch vụ

16,8

12,4

14,6

12,3

13,8

8,9

12,5

4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

7,3

8,8

8,1

4,4

6,3

8,9

7,0

(có Phụ lục 02 và Phụ lục số 03 kèm theo)

Content:
Về kịch bản tăng trưởng năm 2023
1.Mục tiêu: Phấn đấu tốc độ tăng trưởng GRDP năm 2023 tăng 7,5% so với năm 2022.
1.2. Chỉ tiêu kinh tế- xã hội chủ yếu năm 2023: Các cấp, các ngành triển khai quyết liệt, kịp thời các nhiệm vụ, giải pháp theo đúng mục tiêu, định hướng đã giao; xây dựng kế hoạch chi tiết có lộ trình thực hiện theo từng quý và phân công trách nhiệm đến từng tổ chức, cá nhân liên quan; phấn đấu hoàn thành toàn diện vượt mức 28 chỉ tiêu chủ yếu năm 2023 đã giao tại Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của HĐND tỉnh (có Phụ lục 01 kèm theo).
1.3. Kịch bản tăng trưởng năm 2023 theo từng quý

STT

Chỉ tiêu

Kịch bản năm 2023

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

GRDP (%)

10,5

7,3

8,8

5,7

7,6

7,4

7,5

1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

3,6

6,7

5,4

6,4

5,7

3,8

5,0

2

Công nghiệp và Xây dựng

5,8

2,1

3,5

-2,2

1,3

9,5

3,4

-

Công nghiệp

0,5

-0,5

-0,2

-7,5

-3,0

4,9

-1,5

-

Xây dựng

17,1

10,9

13,8

16,8

14,8

15

14,9

3

Dịch vụ

16,8

12,4

14,6

12,3

13,8

8,9

12,5

4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

7,3

8,8

8,1

4,4

6,3

8,9

7,0

(có Phụ lục 02 và Phụ lục số 03 kèm theo)