Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND Đơn giá vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "26/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "26/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "26/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "26/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "15/03/2024", "sign_number": "26/2024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2024/QĐ-UBND Đơn giá vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên Ninh Bình

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
3. Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục III, gồm:
a) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu phần mềm hỗ trợ việc quản lý khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường tại Phụ lục III.1;
b) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường tại Phụ lục III.2;
c) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin tại Phụ lục III.3;
d) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành phần mềm hệ thống tại Phụ lục III.4.
Đơn giá tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng; chưa bao gồm chi phí lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thuế giá trị gia tăng.

Content:
Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm công nghệ thông tin ngành tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Phụ lục III, gồm:
a) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu phần mềm hỗ trợ việc quản lý khai thác cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường tại Phụ lục III.1;
b) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường tại Phụ lục III.2;
c) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin tại Phụ lục III.3;
d) Đơn giá Kiểm tra, nghiệm thu việc duy trì, vận hành phần mềm hệ thống tại Phụ lục III.4.
Đơn giá tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này được tính theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng; chưa bao gồm chi phí lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, thuế giá trị gia tăng.