Document: Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 19/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "29/06/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thành Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 3 Quyết định 19/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Bạc Liêu

Điều 3. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Các chợ do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc từ nguồn tài trợ không hoàn lại:
a) Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ: Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tùy theo vị trí bố trí sạp và hạng chợ như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

Vị trí

Phân nhóm vị trí quầy sạp kinh doanh

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Vị trí đặc biệt thuận lợi cho kinh doanh như: Sạp có từ 3 mặt tiền trở lên tiếp giáp đường đi

200.000

150.000

100.000

2

Vị trí thuận lợi cho kinh doanh như: Sạp có 2 mặt tiếp giáp đường đi lại hoặc gần cửa chính ra vào chợ

160.000

120.000

80.000

3

Vị trí sạp tương đối thuận lợi cho kinh doanh như có mặt tiếp giáp đường đi chính hoặc gần cửa phụ ra vào chợ

130.000

100.000

70.000

4

Các vị trí còn lại kinh doanh trong chợ

100.000

80.000

60.000

Tùy theo tình hình bố trí cá biệt các điểm (hoặc quầy, sạp) kinh doanh của từng chợ cụ thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quy định chi tiết thêm các vị trí khác trong từng nhóm vị trí nêu trên hoặc quy định cho từng nhóm, ngành hàng kinh doanh tại chợ cho phù hợp.

Content:
Đối với người kinh doanh thường xuyên, cố định trong phạm vi chợ: Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tùy theo vị trí bố trí sạp và hạng chợ như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

Vị trí

Phân nhóm vị trí quầy sạp kinh doanh

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Vị trí đặc biệt thuận lợi cho kinh doanh như: Sạp có từ 3 mặt tiền trở lên tiếp giáp đường đi

200.000

150.000

100.000

2

Vị trí thuận lợi cho kinh doanh như: Sạp có 2 mặt tiếp giáp đường đi lại hoặc gần cửa chính ra vào chợ

160.000

120.000

80.000

3

Vị trí sạp tương đối thuận lợi cho kinh doanh như có mặt tiếp giáp đường đi chính hoặc gần cửa phụ ra vào chợ

130.000

100.000

70.000

4

Các vị trí còn lại kinh doanh trong chợ

100.000

80.000

60.000

Tùy theo tình hình bố trí cá biệt các điểm (hoặc quầy, sạp) kinh doanh của từng chợ cụ thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quy định chi tiết thêm các vị trí khác trong từng nhóm vị trí nêu trên hoặc quy định cho từng nhóm, ngành hàng kinh doanh tại chợ cho phù hợp.