Document: Khoản 2 Điều 8 Quyết định 41/2005/QĐ-BGTVT trình tự, thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải tại Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/09/2005", "sign_number": "41/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/09/2005", "sign_number": "41/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/09/2005", "sign_number": "41/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/09/2005", "sign_number": "41/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/09/2005", "sign_number": "41/2005/QĐ-BGTVT", "signer": "Đào Đình Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 8 Quyết định 41/2005/QĐ-BGTVT trình tự, thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải tại Việt Nam

Điều 8. Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải
...
2. Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải gồm các nội dung sau đây:
a) Ngày, giờ nhận trình kháng nghị hàng hải;
b) Xác nhận việc đã nhận trình kháng nghị hàng hải;
c) Họ, tên, chức danh và chữ ký của người xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải;
d) Đóng dấu của cơ quan xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải.

Content:
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải gồm các nội dung sau đây:
a) Ngày, giờ nhận trình kháng nghị hàng hải;
b) Xác nhận việc đã nhận trình kháng nghị hàng hải;
c) Họ, tên, chức danh và chữ ký của người xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải;
d) Đóng dấu của cơ quan xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải.