Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Phú Thọ 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "23/12/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Phú Thọ 2016

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
...
2. Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này tương ứng với giá từng loại đất quy định trong Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ.
II. Đối tượng áp dụng:
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
III. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016:
1. Đất nông nghiệp =1,0 lần giá đất Phụ biểu 01 kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Đất phi nông nghiệp hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 như sau:
2.1. Đất ở (Nông thôn, đô thị) có 2.903 vị trí trong Bảng giá đất 5 năm (2015-2019):
- 2.887 vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 = 1,0 lần.
- 16 vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 > 1,0 lần
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
2.2. Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.
2.3. Đất sản xuất kinh doanh tại nông thôn có hệ số điều chỉnh giá đất =1,0 lần;
2.4. Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.
2.5. Đất sản xuất kinh doanh đô thị có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.
2.6. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi) có hệ số điều chỉnh giá đất =1,0 lần.

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này tương ứng với giá từng loại đất quy định trong Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ.
II. Đối tượng áp dụng:
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể.
Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
III. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016:
1. Đất nông nghiệp =1,0 lần giá đất Phụ biểu 01 kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Đất phi nông nghiệp hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 như sau:
2.1. Đất ở (Nông thôn, đô thị) có 2.903 vị trí trong Bảng giá đất 5 năm (2015-2019):
- 2.887 vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 = 1,0 lần.
- 16 vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 > 1,0 lần
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
2.Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.
2.3. Đất sản xuất kinh doanh tại nông thôn có hệ số điều chỉnh giá đất =1,0 lần;
2.4. Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.
2.5. Đất sản xuất kinh doanh đô thị có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần.
2.6. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi) có hệ số điều chỉnh giá đất =1,0 lần.