Document: Khoản 1 Điều 4 Nghị định 86/2015/NĐ-CP cơ chế thu quản lý học phí cơ sở giáo dục quốc dân năm học 2015 2016 đến 2020 2021

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/10/2015", "sign_number": "86/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/10/2015", "sign_number": "86/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/10/2015", "sign_number": "86/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/10/2015", "sign_number": "86/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "02/10/2015", "sign_number": "86/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Nghị định 86/2015/NĐ-CP cơ chế thu quản lý học phí cơ sở giáo dục quốc dân năm học 2015 2016 đến 2020 2021

Điều 4. Khung học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
1. Khung học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2015 - 2016 được quy định như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Vùng

Năm học 2015 - 2016

1. Thành thị

Từ 60 đến 300

Content:
Khung học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2015 - 2016 được quy định như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/học sinh

Vùng

Năm học 2015 - 2016

Thành thị

Từ 60 đến 300