Document: Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/06/2006", "sign_number": "31/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2006/QĐ-UBND đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính chính quy, đo đạc lập bản vẽ ranh giới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
1. Xây dựng lưới khống chế tọa độ (địa chính) và tiếp điểm:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Địa chính I

Địa chính II

Tiếp điểm I

Tiếp điểm II

1

Khó khăn 1

ha

2.163.486

1.204.109

290.343

73.913

2

Khó khăn 2

ha

2.566.679

1.380.386

341.989

88.000

3

Khó khăn 3

ha

3.084.225

1.689.505

403.473

95.834

4

Khó khăn 4

ha

3.815.963

2.057.340

490.498

109.923

5

Khó khăn 5

ha

4.927.994

2.388.663

605.010

123.981
2. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Bản đồ
1/ 500

Bản đồ
1/1000

Bản đồ
1/2000

Bản đồ
1/5000

1
2
3
4
5
6

Khó khăn 1
Khó khăn 2
Khó khăn 3
Khó khăn 4
Khó khăn 5
Khó khăn 6

ha
ha
ha
ha
ha
ha

4.394.643
5.125.388
6.508.656
7.888.573
9.368.403
11.408.898

1.649.990
1.965.991
2.078.385
2.740.164
3.465.983
4.220.041

501.259
678.037
726.149
908.009

118.022
154.015
190.210
232.232

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính chính quy, đo đạc lập bản vẽ ranh giới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
1. Xây dựng lưới khống chế tọa độ (địa chính) và tiếp điểm:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Địa chính I

Địa chính II

Tiếp điểm I

Tiếp điểm II

1

Khó khăn 1

ha

2.163.486

1.204.109

290.343

73.913

2

Khó khăn 2

ha

2.566.679

1.380.386

341.989

88.000

3

Khó khăn 3

ha

3.084.225

1.689.505

403.473

95.834

4

Khó khăn 4

ha

3.815.963

2.057.340

490.498

109.923

5

Khó khăn 5

ha

4.927.994

2.388.663

605.010

123.981
2. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính chính quy:
Đvt : đồng VN

TT

Loại khó khăn

Đơn vị tính

Bản đồ
1/ 500

Bản đồ
1/1000

Bản đồ
1/2000

Bản đồ
1/5000

1
2
3
4
5
6

Khó khăn 1
Khó khăn 2
Khó khăn 3
Khó khăn 4
Khó khăn 5
Khó khăn 6

ha
ha
ha
ha
ha
ha

4.394.643
5.125.388
6.508.656
7.888.573
9.368.403
11.408.898

1.649.990
1.965.991
2.078.385
2.740.164
3.465.983
4.220.041

501.259
678.037
726.149
908.009

118.022
154.015
190.210
232.232