Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.314,94

8,13

1.551,66

333,07

1.884,73

6,62

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

254,35

0,89

88,44

88,44

0,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

609,42

2,14

603,07

603,07

2,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,50

0,46

708,93

708,93

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.297,00

32,63

10.484,46

10.484,46

36,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,18

0,05

110,70

110,70

0,39

2.2

Đất an ninh

CAN

297,65

1,04

320,09

320,09

1,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

0,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,20

178,20

0,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,55

0,04

60,48

36,80

97,28

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,63

0,35

154,55

71,43

225,98

0,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

179,10

0,63

225,59

143,68

369,27

1,30

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,73

0,13

16,21

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.186,24

14,69

4.459,49

82,02

4.541,51

15,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.495,58

8,76

2.650,96

86,17

2.737,13

9,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.078,04

3,78

1.154,28

-35,71

1.118,57

3,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

46,35

0,16

57,12

-3,66

53,46

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,47

0,04

13,82

-0,43

13,39

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

81,00

0,28

91,28

-0,65

90,63

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,49

0,28

81,82

2,79

84,61

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,85

0,04

20,29

11,50

31,79

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,04

0,004

1,42

-0,30

1,12

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,03

1,03

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,45

0,03

9,05

9,05

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,76

0,02

12,65

12,65

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,64

0,05

15,61

15,61

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

325,00

1,14

334,26

336,01

1,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,41

0,07

20,41

20,41

0,07

-

Đất chợ

DCH

8,18

0,03

16,05

16,05

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

40,93

40,93

0,14

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,05

0,01

49,70

49,70

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

Content:
2.314,94

8,13

1.551,66

333,07

1.884,73

6,62

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

254,35

0,89

88,44

88,44

0,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

609,42

2,14

603,07

603,07

2,12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,50

0,46

708,93

708,93

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.297,00

32,63

10.484,46

10.484,46

36,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,18

0,05

110,70

110,70

0,39

2.2

Đất an ninh

CAN

297,65

1,04

320,09

320,09

1,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

0,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,20

178,20

0,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,55

0,04

60,48

36,80

97,28

0,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,63

0,35

154,55

71,43

225,98

0,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

179,10

0,63

225,59

143,68

369,27

1,30

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,73

0,13

16,21

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.186,24

14,69

4.459,49

82,02

4.541,51

15,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.495,58

8,76

2.650,96

86,17

2.737,13

9,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.078,04

3,78

1.154,28

-35,71

1.118,57

3,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

46,35

0,16

57,12

-3,66

53,46

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,47

0,04

13,82

-0,43

13,39

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

81,00

0,28

91,28

-0,65

90,63

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,49

0,28

81,82

2,79

84,61

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,85

0,04

20,29

11,50

31,79

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,04

0,004

1,42

-0,30

1,12

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,03

1,03

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,45

0,03

9,05

9,05

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,76

0,02

12,65

12,65

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,64

0,05

15,61

15,61

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

325,00

1,14

334,26

336,01

1,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,41

0,07

20,41

20,41

0,07

-

Đất chợ

DCH

8,18

0,03

16,05

16,05

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

40,93

40,93

0,14

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,05

0,01

49,70

49,70

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT