Document: Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "07/03/2023", "sign_number": "08/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường, tiền dịch vụ môi trường rừng), cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt;
b) Đơn vị cấp nước;
c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
2. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk
a) Tại địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm các phường, xã):

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3)

Năm

2023

2024

2025

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

7.400

7.400

7.400

2

Hộ dân cư

SH

10.710

12.600

14.900

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng

HCSN

12.900

15.100

16.500

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

16.100

16.900

16.900

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

17.140

17.140

17.140

b) Tại địa bàn thị xã Buôn Hồ (bao gồm cả trung tâm xã Pơng Đrang huyện Krông Búk) và các huyện: Krông Pắc, Ea Kar, Cư Mgar, Krông Năng, Krông Ana:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3)

Năm

2023

2024

2025

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

6.800

6.800

6.800

2

Hộ dân cư

SH

9.350

11.000

13.000

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng

HCSN

11.600

13.600

13.900

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

13.900

14.200

14.200

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

14.280

14.280

14.280

c) Tại địa bàn huyện Ea Súp, huyện Buôn Đôn và các xã: Ea Na, Dray Sáp thuộc huyện Krông Ana:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3)

Năm

2023

2024

2025

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

6.100

6.100

6.100

2

Hộ dân cư

SH

8.400

9.900

10.470

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng

HCSN

10.470

10.470

10.470

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

10.470

10.470

10.470

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

10.470

10.470

10.470

3. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH cấp nước Buôn Ma Thuột tại địa bàn huyện Cư Kuin

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

6.800

2

Hộ dân cư

SH

10.000

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng;

HCSN

10.470

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

10.470

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

10.470

4. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, Trạm cấp nước xã Hòa Tân huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc huyện Lắk.
a) Đối với các đô thị:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1

Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea H’leo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.800

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

8.400

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

10.200

-

Từ trên 30 m3

SH4

12.600

2

Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.100

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

7.500

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

9.000

-

Từ trên 30 m3

SH4

11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư M’gar, Ea Kar, Krông Pắk, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk cung cấp), xã Ea Drông của thị xã Buôn Hồ:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

5.400

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

6.900

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

8.300

-

Từ trên 30 m3

SH4

10.400

5. Xử lý các trường hợp đặc thù
a) Giá bán theo lộ trình được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 của năm; riêng năm 2023 thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2023;
b) Điều kiện áp dụng giá nước đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Phải có Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật;
c) Đối với hộ dân cư, người sử dụng nước quy định tại khoản 4 Điều này:
- Hộ dân cư tiêu thụ nước sạch sinh hoạt mà chưa lắp được đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ thì tạm thời áp dụng mức thu khoán theo mức tiêu thụ cho một người là 4 m3/tháng, trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16 m3/tháng theo giá tiêu thụ ở mức SH2;
- Trường hợp sinh viên và người lao động thuê nhà để ở (có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên) mà chủ nhà là bên mua nước của đơn vị cấp nước để cung ứng cho đối tượng trên sử dụng, thì cứ 4 người (căn cứ vào giấy đăng ký tạm trú và hợp đồng thuê nhà có xác nhận của địa phương) tính là một hộ sử dụng nước để đơn vị cấp nước áp dụng giá nước sạch sinh hoạt cho bên mua nước và hướng dẫn bên mua nước, bán nước cho các đối tượng trên theo giá do đơn vị cấp nước áp dụng đối với bên mua nước.
d) Trường hợp khách hàng sử dụng nước chỉ dùng một đồng hồ đo nước, có hợp đồng sử dụng nước cho nhiều mục đích khác nhau thì đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước căn cứ tình hình sử dụng nước thực tế để thỏa thuận tỷ lệ nước sử dụng cụ thể cho mỗi loại mục đích, để áp giá nước phù hợp với từng mục đích sử dụng; đối với mục đích sử dụng nước của hộ dân cư thì thỏa thuận theo mức tiêu thụ cho một người là 4 m3/tháng, trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16 m3/tháng.
đ) Thực hiện chính sách cấp bù giá nước sạch nông thôn; chính sách hỗ trợ cho các đối tượng sử dụng nước là hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở xã thuộc vùng III, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo ở các vùng còn lại và hộ nghèo ở xã thuộc vùng III trên địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường, tiền dịch vụ môi trường rừng), cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt;
b) Đơn vị cấp nước;
c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
2. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk
a) Tại địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm các phường, xã):

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3)

Năm

2023

2024

2025

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

7.400

7.400

7.400

2

Hộ dân cư

SH

10.710

12.600

14.900

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng

HCSN

12.900

15.100

16.500

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

16.100

16.900

16.900

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

17.140

17.140

17.140

b) Tại địa bàn thị xã Buôn Hồ (bao gồm cả trung tâm xã Pơng Đrang huyện Krông Búk) và các huyện: Krông Pắc, Ea Kar, Cư Mgar, Krông Năng, Krông Ana:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3)

Năm

2023

2024

2025

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

6.800

6.800

6.800

2

Hộ dân cư

SH

9.350

11.000

13.000

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng

HCSN

11.600

13.600

13.900

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

13.900

14.200

14.200

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

14.280

14.280

14.280

c) Tại địa bàn huyện Ea Súp, huyện Buôn Đôn và các xã: Ea Na, Dray Sáp thuộc huyện Krông Ana:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3)

Năm

2023

2024

2025

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

6.100

6.100

6.100

2

Hộ dân cư

SH

8.400

9.900

10.470

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng

HCSN

10.470

10.470

10.470

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

10.470

10.470

10.470

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

10.470

10.470

10.470

3. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH cấp nước Buôn Ma Thuột tại địa bàn huyện Cư Kuin

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1

Hộ nghèo, hộ cận nghèo

SH

6.800

2

Hộ dân cư

SH

10.000

3

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng;

HCSN

10.470

4

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

10.470

5

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

10.470

4. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn Đắk Lắk; Tổ quản lý nước xã Cư Kty, Trạm cấp nước xã Hòa Tân huyện Krông Bông; Công ty TNHH Xây dựng và Môi trường Đô thị Đại Lộc huyện Lắk.
a) Đối với các đô thị:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

1

Thị trấn Ea Drăng (huyện Ea H’leo), thị trấn Buôn Trấp (huyện Krông Ana)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.800

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

8.400

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

10.200

-

Từ trên 30 m3

SH4

12.600

2

Thị trấn Krông Kmar (huyện Krông Bông), thị trấn Liên Sơn (huyện Lắk)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

6.100

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

7.500

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

9.000

-

Từ trên 30 m3

SH4

11.300

b) Đối với khu vực nông thôn tại các xã còn lại của các huyện: Ea Súp, Buôn Đôn, Cư M’gar, Ea Kar, Krông Pắk, Krông Ana, Krông Năng, Krông Bông, Lắk (trừ các xã do Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk cung cấp), xã Ea Drông của thị xã Buôn Hồ:

TT

Lượng nước sử dụng

Ký hiệu

Giá bán (đ/m3)

-

Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

SH1

5.400

-

Từ trên 10 m3 đến 20 m3

SH2

6.900

-

Từ trên 20 m3 đến 30 m3

SH3

8.300

-

Từ trên 30 m3

SH4

10.400

5. Xử lý các trường hợp đặc thù
a) Giá bán theo lộ trình được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 của năm; riêng năm 2023 thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2023;
b) Điều kiện áp dụng giá nước đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo: Phải có Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật;
c) Đối với hộ dân cư, người sử dụng nước quy định tại khoản 4 Điều này:
- Hộ dân cư tiêu thụ nước sạch sinh hoạt mà chưa lắp được đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ thì tạm thời áp dụng mức thu khoán theo mức tiêu thụ cho một người là 4 m3/tháng, trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16 m3/tháng theo giá tiêu thụ ở mức SH2;
- Trường hợp sinh viên và người lao động thuê nhà để ở (có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên) mà chủ nhà là bên mua nước của đơn vị cấp nước để cung ứng cho đối tượng trên sử dụng, thì cứ 4 người (căn cứ vào giấy đăng ký tạm trú và hợp đồng thuê nhà có xác nhận của địa phương) tính là một hộ sử dụng nước để đơn vị cấp nước áp dụng giá nước sạch sinh hoạt cho bên mua nước và hướng dẫn bên mua nước, bán nước cho các đối tượng trên theo giá do đơn vị cấp nước áp dụng đối với bên mua nước.
d) Trường hợp khách hàng sử dụng nước chỉ dùng một đồng hồ đo nước, có hợp đồng sử dụng nước cho nhiều mục đích khác nhau thì đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước căn cứ tình hình sử dụng nước thực tế để thỏa thuận tỷ lệ nước sử dụng cụ thể cho mỗi loại mục đích, để áp giá nước phù hợp với từng mục đích sử dụng; đối với mục đích sử dụng nước của hộ dân cư thì thỏa thuận theo mức tiêu thụ cho một người là 4 m3/tháng, trường hợp không tính được theo người thì tính theo hộ dân cư sử dụng là 16 m3/tháng.
đ) Thực hiện chính sách cấp bù giá nước sạch nông thôn; chính sách hỗ trợ cho các đối tượng sử dụng nước là hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở xã thuộc vùng III, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo ở các vùng còn lại và hộ nghèo ở xã thuộc vùng III trên địa bàn tỉnh theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.