Document: Điều 3 Quyết định 88/2017/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí chứng thực An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/12/2017", "sign_number": "88/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/12/2017", "sign_number": "88/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/12/2017", "sign_number": "88/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/12/2017", "sign_number": "88/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/12/2017", "sign_number": "88/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 88/2017/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí chứng thực An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Mức trần chi phí chứng thực

STT

Nội dung công việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ văn bản khổ A4

1.000

2

In giấy tờ, văn bản khổ A3

2.000

3

Chụp giấy tờ văn bản khổ A4

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản khổ A3

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản khổ A4 (bao gồm in văn bản)

10.000

Content:
Điều 3. Mức trần chi phí chứng thực

STT

Nội dung công việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ văn bản khổ A4

1.000

2

In giấy tờ, văn bản khổ A3

2.000

3

Chụp giấy tờ văn bản khổ A4

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản khổ A3

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản khổ A4 (bao gồm in văn bản)

10.000