Document: Điều 1 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Khánh Hòa 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/12/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/12/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/12/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/12/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/12/2021", "sign_number": "18/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2021/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên Khánh Hòa 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2022 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
6. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp và Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI);
7. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII).

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa năm 2022 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo các Phụ lục đính kèm gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV);
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V);
6. Định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp và Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên (Phụ lục VI);
7. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục VII).