Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 38/2014/QĐ-UBND danh mục kinh phí đào tạo nghề lao động nông thôn sơ cấp dưới 3 tháng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "03/12/2014", "sign_number": "38/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 38/2014/QĐ-UBND danh mục kinh phí đào tạo nghề lao động nông thôn sơ cấp dưới 3 tháng Quảng Nam

Điều 2. Quy định danh mục nghề và định mức kinh phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 03 tháng theo Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 15/02/2011 của UBND tỉnh về phê duyệt Đề án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 như sau:
...
2. Lĩnh vực nông nghiệp:
ĐVT: đồng/người/tháng

TT

Nghề đào tạo

Định mức kinh phí đào tạo

Đồng bằng

Miền núi

2.1

Nhóm nghề nông lâm nghiệp: Trồng lúa năng suất cao; Nhân giống lúa; Trồng ngô; Trồng sắn xen canh bền vững; Trồng và bảo quản lạc; Trồng rau an toàn; Trồng và nhân giống nấm; Trồng chuối; Trồng gừng, nghệ; Trồng và khai thác rừng trồng; Trồng hồ tiêu; Nhân giống cây ăn quả; Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su; Trồng và khai thác các loại cây dưới tán rừng; Sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp; Sản xuất nông lâm kết hợp; Trồng và chế biến tre lấy măng, tre làm nguyên liệu; Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh; Sản xuất giống cây trồng đô thị (cây xanh đường phố, công viên); Trồng và tạo trầm cho cây dó bầu; chế tác trầm cảnh; Trồng hoa cúc, hồng, đồng tiền, lyly, lay ơn; Quản lý dịch hại tổng hợp.

550.000

630.000

2.2

Nhóm nghề chăn nuôi, thú y.
- Nuôi gia súc, gia cầm: Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho trâu, bò; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho lợn; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho dê; Kỹ thuật thụ tinh cho lợn, bò; Nuôi bò vỗ béo; Nuôi, nhận biết và trị cho bệnh thỏ; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho gà; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho vịt; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho ngan; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho bồ câu; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho chim cút; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho chim trĩ.
- Chăn nuôi khác: Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho nhông đất; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho kỳ đà; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho dế; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho ong mật; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho nhím; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho dúi; Nuôi, nhận biết và trị bệnh trùn quế.
- Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi.

570.000

650.000

2.3

Nhóm nghề nuôi trồng thủy sản: Nuôi cá nước ngọt trong ao; Nuôi cá nước ngọt trong lồng bè; Nuôi tôm biển trong ao nước lợ; Nuôi tôm thẻ chân trắng; Nuôi tôm càng xanh, Nuôi cua biển; Nuôi ba ba; Nuôi ếch; Nuôi hàu cửa sông.

570.000

650.000

2.4

Nhóm nghề khai thác, đánh bắt hải sản: Đánh bắt hải sản xa bờ; sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá; điều khiển tàu cá; Thuyền trưởng tàu cá hạng tư; Máy trưởng tàu cá hạng tư;

570.000

2.5

Chế biến hải sản: Chế biến nước mắm; Sản xuất muối từ nước biển.

520.000

2.6

Nhóm nghề dịch vụ nông, lâm, ngư nghiệp:
Quản lý công trình thuỷ nông; Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi; Sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm và phế phẩm nông nghiệp; Quản lý trang trại; Mua bán, bảo quản nông sản sau thu hoạch; Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây lương thực; Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp thực phẩm; Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu.

520.000

600.000

Content:
Lĩnh vực nông nghiệp:
ĐVT: đồng/người/tháng

TT

Nghề đào tạo

Định mức kinh phí đào tạo

Đồng bằng

Miền núi

2.1

Nhóm nghề nông lâm nghiệp: Trồng lúa năng suất cao; Nhân giống lúa; Trồng ngô; Trồng sắn xen canh bền vững; Trồng và bảo quản lạc; Trồng rau an toàn; Trồng và nhân giống nấm; Trồng chuối; Trồng gừng, nghệ; Trồng và khai thác rừng trồng; Trồng hồ tiêu; Nhân giống cây ăn quả; Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cao su; Trồng và khai thác các loại cây dưới tán rừng; Sản xuất, kinh doanh giống cây lâm nghiệp; Sản xuất nông lâm kết hợp; Trồng và chế biến tre lấy măng, tre làm nguyên liệu; Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh; Sản xuất giống cây trồng đô thị (cây xanh đường phố, công viên); Trồng và tạo trầm cho cây dó bầu; chế tác trầm cảnh; Trồng hoa cúc, hồng, đồng tiền, lyly, lay ơn; Quản lý dịch hại tổng hợp.

550.000

630.000

2.2

Nhóm nghề chăn nuôi, thú y.
- Nuôi gia súc, gia cầm: Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho trâu, bò; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho lợn; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho dê; Kỹ thuật thụ tinh cho lợn, bò; Nuôi bò vỗ béo; Nuôi, nhận biết và trị cho bệnh thỏ; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho gà; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho vịt; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho ngan; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho bồ câu; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho chim cút; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho chim trĩ.
- Chăn nuôi khác: Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho nhông đất; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho kỳ đà; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho dế; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho ong mật; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho nhím; Nuôi, nhận biết và trị bệnh cho dúi; Nuôi, nhận biết và trị bệnh trùn quế.
- Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi.

570.000

650.000

2.3

Nhóm nghề nuôi trồng thủy sản: Nuôi cá nước ngọt trong ao; Nuôi cá nước ngọt trong lồng bè; Nuôi tôm biển trong ao nước lợ; Nuôi tôm thẻ chân trắng; Nuôi tôm càng xanh, Nuôi cua biển; Nuôi ba ba; Nuôi ếch; Nuôi hàu cửa sông.

570.000

650.000

2.4

Nhóm nghề khai thác, đánh bắt hải sản: Đánh bắt hải sản xa bờ; sử dụng thiết bị điện tử phổ biến trên tàu cá; điều khiển tàu cá; Thuyền trưởng tàu cá hạng tư; Máy trưởng tàu cá hạng tư;

570.000

2.5

Chế biến hải sản: Chế biến nước mắm; Sản xuất muối từ nước biển.

520.000

2.6

Nhóm nghề dịch vụ nông, lâm, ngư nghiệp:
Quản lý công trình thuỷ nông; Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi; Sản xuất phân hữu cơ từ phụ phẩm và phế phẩm nông nghiệp; Quản lý trang trại; Mua bán, bảo quản nông sản sau thu hoạch; Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây lương thực; Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm cây công nghiệp thực phẩm; Kỹ thuật sơ chế và bảo quản hoa màu.

520.000

600.000