Document: Điều 1 Quyết định 1265/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1265/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1265/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.911,95

100

25.911,95

-

25.911,95

100

1

Đất nông nghiệp

22.819,65

88,07

22.924,83

-

22.924,83

88,47

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1.701,68

6,57

1.686,38

-

1.686,38

6,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,79

-

17,79

0,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

125,89

0,49

1.111,88

-0,07

1.111,81

4,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.582,65

56,28

13.700,05

-

13.700,05

52,87

1.4

Đất rừng đặc dụng

725,31

2,80

372,00

-

372,00

1,44

1.5

Đất rừng sản xuất

3.481,94

13,44

4.425,00

-

4.425,00

17,08

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

15,79

0,06

15,80

-0,01

15,79

0,06

1.7

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.484,84

5,73

1.618,34

-

1.618,34

6,25

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,71

0,02

6,31

-

6,31

0,02

2.2

Đất quốc phòng

23,46

0,09

29,46

-

29,46

0,11

2.3

Đất an ninh

1,14

0,00

3,64

-

3,64

0,01

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

2,61

0,01

6,61

-

6,61

0,03

2.5

Đất khu công nghiệp

-

-

3,00

-

3,00

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

50,09

0,19

-

51,50

51,50

0,20

2.7

Đất sản xuất VLXDgốm sứ

0,56

0,00

-

0,56

0,56

0,00

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

403,95

1,56

423,95

-

423,95

1,64

2.9

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,12

0,02

4,12

-

4,12

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

26,72

0,10

31,41

-

31,41

0,12

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

198,28

0,77

-

198,28

198,28

0,77

2.13

Đất phát triển hạ tầng

596,46

2,30

665,95

-

665,95

2,57

Trong đó:

-

-

Đất cơ sở văn hoá

0,87

0,15

7,37

-

7,37

1,11

Đất cơ sở y tế

1,90

0,32

2,30

-

2,30

0,35

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

13,58

2,28

15,22

-

15,22

2,29

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,19

0,03

8,70

-

8,70

1,31

3

Đất đô thị

1.540,03

5,94

1.540,03

-

1.540,03

5,94

Trong đó: Đất ở tại đô thị

43,06

0,17

48,81

-

48,81

0,19

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

372,00

1,44

372,00

-

372,00

1,44

5

Đất khu du lịch

-

-

232,00

-

232,00

0,90

6

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

129,26

0,50

-

146,74

146,74

0,57

7

Đất chưa sử dụng còn lại

1.607,46

6,20

1.368,78

-

1.368,78

5,28

8

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

238,68

-

238,68

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

125,76

81,68

44,08

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

15,30

12,5

2,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,41

4,62

8,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,66

31,68

8,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,55

6,04

3,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS/PNN

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.911,95

100

25.911,95

-

25.911,95

100

1

Đất nông nghiệp

22.819,65

88,07

22.924,83

-

22.924,83

88,47

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

1.701,68

6,57

1.686,38

-

1.686,38

6,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,79

-

17,79

0,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

125,89

0,49

1.111,88

-0,07

1.111,81

4,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.582,65

56,28

13.700,05

-

13.700,05

52,87

1.4

Đất rừng đặc dụng

725,31

2,80

372,00

-

372,00

1,44

1.5

Đất rừng sản xuất

3.481,94

13,44

4.425,00

-

4.425,00

17,08

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

15,79

0,06

15,80

-0,01

15,79

0,06

1.7

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1.484,84

5,73

1.618,34

-

1.618,34

6,25

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,71

0,02

6,31

-

6,31

0,02

2.2

Đất quốc phòng

23,46

0,09

29,46

-

29,46

0,11

2.3

Đất an ninh

1,14

0,00

3,64

-

3,64

0,01

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

2,61

0,01

6,61

-

6,61

0,03

2.5

Đất khu công nghiệp

-

-

3,00

-

3,00

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

50,09

0,19

-

51,50

51,50

0,20

2.7

Đất sản xuất VLXDgốm sứ

0,56

0,00

-

0,56

0,56

0,00

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

403,95

1,56

423,95

-

423,95

1,64

2.9

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,12

0,02

4,12

-

4,12

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

26,72

0,10

31,41

-

31,41

0,12

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

198,28

0,77

-

198,28

198,28

0,77

2.13

Đất phát triển hạ tầng

596,46

2,30

665,95

-

665,95

2,57

Trong đó:

-

-

Đất cơ sở văn hoá

0,87

0,15

7,37

-

7,37

1,11

Đất cơ sở y tế

1,90

0,32

2,30

-

2,30

0,35

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

13,58

2,28

15,22

-

15,22

2,29

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,19

0,03

8,70

-

8,70

1,31

3

Đất đô thị

1.540,03

5,94

1.540,03

-

1.540,03

5,94

Trong đó: Đất ở tại đô thị

43,06

0,17

48,81

-

48,81

0,19

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

372,00

1,44

372,00

-

372,00

1,44

5

Đất khu du lịch

-

-

232,00

-

232,00

0,90

6

Đất khu dân cư nông thôn

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

129,26

0,50

-

146,74

146,74

0,57

7

Đất chưa sử dụng còn lại

1.607,46

6,20

1.368,78

-

1.368,78

5,28

8

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

238,68

-

238,68

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

125,76

81,68

44,08

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

15,30

12,5

2,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,41

4,62

8,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,66

31,68

8,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

0

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,55

6,04

3,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS/PNN

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT