Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Trà Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/02/2022", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Trà Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.088,86

5,32

2.059,73

5,25

-29,13

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.981,51

5,05

1.952,38

4,97

-29,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.273,78

3,24

1.248,33

3,18

-25,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
2.088,86

5,32

2.059,73

5,25

-29,13

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.981,51

5,05

1.952,38

4,97

-29,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.273,78

3,24

1.248,33

3,18

-25,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN