Document: Điều 1 Quyết định 2261/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Trung An Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "16/07/2019", "sign_number": "2261/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2261/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch Khu dân cư Trung An Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh các phân khu chức năng như sau:
- Chuyển đổi đất Chung cư - Nhà ở xã hội có quy mô 3,11 ha và Khu nhà ở thương mại thành đất Cây xanh, Nhà ở liên kế và Nhà ở biệt thự.
- Chuyển đổi một phần đất cây xanh thành đất nhà ở liên kế.
- Chuyển đổi đất công viên cây xanh và đất nhà ở liên kế thành đất giáo dục.
2. Qui mô đất đai trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:
Bảng quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Theo Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh

Được điều chỉnh thành

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

1

Đất ở

70.692,21

33,05

12,9

6.375 - 7.375

59.767,97

27,97

27,72

2.156

1.1

Nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16.071,64

7.5

37,6

428

16.071,64

7,52

428

1.2

Nhà ở thương mại

23.520,00

11

31.5

747

-

-

-

-

Đất nhà ở Liên kế

29.740,16

13,92

1.728

Đất ở Biệt thự

13.956,17

6,53

1.3

Chung cư - Nhà ở xã hội

31.100,57

14,55

12,5

5.200 - 6.200

-

-

-

-

2

Đất công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất sử dụng hỗn hợp

0

0

0

-

-

-

-

-

4

Đất thương mại dịch vụ

0

0

0

-

-

-

-

-

5

Đất trường học

31.974,22

15

3,0

-

31.974,22

14,96

5.1

Đất giáo dục

-

-

-

-

15.088,24

7,07

6

Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động

30.460,00

14,26

12,5

5.200 - 6.200

30.460,00

14,26

5.220

7

Đất công viên cây xanh

19.330,00

9,04

1

-

11.964,72

5,6

1,62

8

Đất giao thông

61.207,72

28,65

3,17

-

64.409,00

30,14

8,73

Tổng cộng

213.664,15

100

-

11.575 - 13.575

213.664,15

100

7.376

3. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nhà ở dạng Liên kế:
+ Mật độ xây dựng: 79,29%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3,96 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất nhà ở dạng Biệt thự:
+ Mật độ xây dựng: 62,12%.
+ Hệ số sử dụng đất: 1,86 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 3 tầng.
- Đất nhà ở hiện hữu tự chỉnh trang:
+ Mật độ xây dựng: 100%.
+ Hệ số sử dụng đất: 5 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động:
* Khu chung cư và thiết chế của công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 62,28%.
+ Tầng cao xây dựng: 5 ÷ 12 tầng.
* Khu nhà ở và dịch vụ:
+ Mật độ xây dựng: 90%.
+ Tầng cao xây dựng: 4 tầng.
* Khu nhà đa năng kết hợp thiết chế công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 28,64%.
+ Tầng cao xây dựng: 2 tầng.
- Đất Trường chuyên Tiền Giang:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0.8 ÷ 1,6 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 2 ÷ 4 tầng.
- Đất giáo dục:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3 ÷ 4 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 7 ÷ 8 tầng.
- Đất Công viên - Cây xanh:
+ Mật độ xây dựng: 5%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,06 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 01 tầng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Trung An, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang với các nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh các phân khu chức năng như sau:
- Chuyển đổi đất Chung cư - Nhà ở xã hội có quy mô 3,11 ha và Khu nhà ở thương mại thành đất Cây xanh, Nhà ở liên kế và Nhà ở biệt thự.
- Chuyển đổi một phần đất cây xanh thành đất nhà ở liên kế.
- Chuyển đổi đất công viên cây xanh và đất nhà ở liên kế thành đất giáo dục.
2. Qui mô đất đai trước và sau khi điều chỉnh quy hoạch:
Bảng quy hoạch sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh:

STT

Loại đất

Theo Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 03/10/2017 của UBND tỉnh

Được điều chỉnh thành

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

Diện tích (m2)

Tỉ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

1

Đất ở

70.692,21

33,05

12,9

6.375 - 7.375

59.767,97

27,97

27,72

2.156

1.1

Nhà ở hiện hữu chỉnh trang

16.071,64

7.5

37,6

428

16.071,64

7,52

428

1.2

Nhà ở thương mại

23.520,00

11

31.5

747

-

-

-

-

Đất nhà ở Liên kế

29.740,16

13,92

1.728

Đất ở Biệt thự

13.956,17

6,53

1.3

Chung cư - Nhà ở xã hội

31.100,57

14,55

12,5

5.200 - 6.200

-

-

-

-

2

Đất công cộng

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất sử dụng hỗn hợp

0

0

0

-

-

-

-

-

4

Đất thương mại dịch vụ

0

0

0

-

-

-

-

-

5

Đất trường học

31.974,22

15

3,0

-

31.974,22

14,96

5.1

Đất giáo dục

-

-

-

-

15.088,24

7,07

6

Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động

30.460,00

14,26

12,5

5.200 - 6.200

30.460,00

14,26

5.220

7

Đất công viên cây xanh

19.330,00

9,04

1

-

11.964,72

5,6

1,62

8

Đất giao thông

61.207,72

28,65

3,17

-

64.409,00

30,14

8,73

Tổng cộng

213.664,15

100

-

11.575 - 13.575

213.664,15

100

7.376

3. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Đất nhà ở dạng Liên kế:
+ Mật độ xây dựng: 79,29%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3,96 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất nhà ở dạng Biệt thự:
+ Mật độ xây dựng: 62,12%.
+ Hệ số sử dụng đất: 1,86 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 3 tầng.
- Đất nhà ở hiện hữu tự chỉnh trang:
+ Mật độ xây dựng: 100%.
+ Hệ số sử dụng đất: 5 lần.
+ Tầng cao xây dựng tối đa: 5 tầng.
- Đất xây dựng các thiết chế phục vụ công nhân lao động:
* Khu chung cư và thiết chế của công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 62,28%.
+ Tầng cao xây dựng: 5 ÷ 12 tầng.
* Khu nhà ở và dịch vụ:
+ Mật độ xây dựng: 90%.
+ Tầng cao xây dựng: 4 tầng.
* Khu nhà đa năng kết hợp thiết chế công đoàn:
+ Mật độ xây dựng: 28,64%.
+ Tầng cao xây dựng: 2 tầng.
- Đất Trường chuyên Tiền Giang:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0.8 ÷ 1,6 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 2 ÷ 4 tầng.
- Đất giáo dục:
+ Mật độ xây dựng: 40%.
+ Hệ số sử dụng đất: 3 ÷ 4 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 7 ÷ 8 tầng.
- Đất Công viên - Cây xanh:
+ Mật độ xây dựng: 5%.
+ Hệ số sử dụng đất: 0,06 lần.
+ Tầng cao xây dựng: 01 tầng.