Document: Điều 1 Quyết định 26/2009/QĐ-UBND giá các loại đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/12/2009", "sign_number": "26/2009/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Đấu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2009/QĐ-UBND giá các loại đất có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giá các loại đất”, cụ thể ở 12 bảng phụ lục kèm theo:
- Phụ lục I: Bảng giá đất ở (thổ cư) ven các trục giao thông (Quốc lộ, Đường tỉnh, Huyện lộ, lộ liên xã).
- Phụ lục II: Bảng giá đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất chưa sử dụng.
- Phụ lục III: Bảng giá đất ở (thổ cư) thuộc khu vực chợ xã, phường và đất ở nông thôn.
- Phụ lục IV: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thành phố Vĩnh Long (thuộc phạm vi các phường, xã).
- Phụ lục V: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ.
- Phụ lục VI: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít.
- Phụ lục VII: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình.
- Phụ lục VIII: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm.
- Phụ lục IX: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Cái Vồn, huyện Bình Minh.
- Phụ lục X: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn.
- Phụ lục XI: Bảng giá đất phi nông nghiệp (ngoài đất ở).
- Phụ lục XII: Xác định giá đất giáp ranh, giáp giá.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giá các loại đất”, cụ thể ở 12 bảng phụ lục kèm theo:
- Phụ lục I: Bảng giá đất ở (thổ cư) ven các trục giao thông (Quốc lộ, Đường tỉnh, Huyện lộ, lộ liên xã).
- Phụ lục II: Bảng giá đất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản và đất chưa sử dụng.
- Phụ lục III: Bảng giá đất ở (thổ cư) thuộc khu vực chợ xã, phường và đất ở nông thôn.
- Phụ lục IV: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thành phố Vĩnh Long (thuộc phạm vi các phường, xã).
- Phụ lục V: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ.
- Phụ lục VI: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít.
- Phụ lục VII: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình.
- Phụ lục VIII: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm.
- Phụ lục IX: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Cái Vồn, huyện Bình Minh.
- Phụ lục X: Bảng giá đất ở (thổ cư) khu vực thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn.
- Phụ lục XI: Bảng giá đất phi nông nghiệp (ngoài đất ở).
- Phụ lục XII: Xác định giá đất giáp ranh, giáp giá.