Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2587/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trung tâm chế biến điều Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/11/2015", "sign_number": "2587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2587/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trung tâm chế biến điều Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm Chế biến và Giao dịch Điều Hapro - Bình Phước, thuộc xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. Cụ thể như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất: Giải pháp quy hoạch sử dụng đất xây dựng công trình được chia thành 2 khu chính:
...
b) Đất xây dựng tổng kho và phụ trợ ngành Điều có diện tích 110.823 m2 chiếm 59,8% trong tổng diện tích khu đất:
- Đất xây dựng nhà máy, kho tàng có diện tích 56.350,3 m2 chiếm 30,4% trong tổng diện tích khu đất.
- Đất xây dựng công trình hành chính, dịch vụ có diện tích 2.000 m2 chiếm 1,1% trong tổng diện tích khu đất.
- Đất giao thông có diện tích 21.828,3 m2 chiếm 11,8% trong tổng diện tích khu đất.
- Đất cây xanh có diện tích 30.644,4 m2 chiếm 16,5% trong tổng diện tích khu đất.
- Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu Sản xuất chế biến điều

74.588

40,2

Đất nhà máy, kho tàng (nhà xưởng, nhà kho, sân sản xuất)

45.637,6

24,6

Đất các khu kỹ thuật (xử lý nước thải, nhà lò hơi...)

1.968,5

1,1

Đất công trình hành chính, dịch vụ (nhà làm việc, nhà ở công nhân)

1.926

1

Đất giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe, bãi container)

18.617,3

10

Đất cây xanh

6.438,6

3,5

2

Đất tổng kho và phụ trợ ngành điều

110.823

59,8

Đất nhà máy, kho tàng (nhà kho, TT đóng gói, sân phơi điều)

56.350,3

30,4

Đất công trình hành chính, dịch vụ (VP làm việc kiểm định điều)

2.000

1,1

Đất giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe)

21.828,3

11,8

Đất cây xanh (sân vườn, vườn điều, mặt nước)

30.644,4

16,5

Tổng cộng

185.411

100

Content:
Đất xây dựng tổng kho và phụ trợ ngành Điều có diện tích 110.823 m2 chiếm 59,8% trong tổng diện tích khu đất:
- Đất xây dựng nhà máy, kho tàng có diện tích 56.350,3 m2 chiếm 30,4% trong tổng diện tích khu đất.
- Đất xây dựng công trình hành chính, dịch vụ có diện tích 2.000 m2 chiếm 1,1% trong tổng diện tích khu đất.
- Đất giao thông có diện tích 21.828,3 m2 chiếm 11,8% trong tổng diện tích khu đất.
- Đất cây xanh có diện tích 30.644,4 m2 chiếm 16,5% trong tổng diện tích khu đất.
- Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu Sản xuất chế biến điều

74.588

40,2

Đất nhà máy, kho tàng (nhà xưởng, nhà kho, sân sản xuất)

45.637,6

24,6

Đất các khu kỹ thuật (xử lý nước thải, nhà lò hơi...)

1.968,5

1,1

Đất công trình hành chính, dịch vụ (nhà làm việc, nhà ở công nhân)

1.926

1

Đất giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe, bãi container)

18.617,3

10

Đất cây xanh

6.438,6

3,5

2

Đất tổng kho và phụ trợ ngành điều

110.823

59,8

Đất nhà máy, kho tàng (nhà kho, TT đóng gói, sân phơi điều)

56.350,3

30,4

Đất công trình hành chính, dịch vụ (VP làm việc kiểm định điều)

2.000

1,1

Đất giao thông (sân đường nội bộ, bãi xe)

21.828,3

11,8

Đất cây xanh (sân vườn, vườn điều, mặt nước)

30.644,4

16,5

Tổng cộng

185.411

100