Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6993/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt điều chỉnh quy hoạch huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6993/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6993/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6993/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6993/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6993/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6993/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt điều chỉnh quy hoạch huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. - Phê duyệt định hướng chủ yếu Điều chỉnh quy hoạch chung huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với nội dung sau:
...
3. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020):
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

Đơn vị tính

Hiện trạng (1997)

Quy hoạch phê duyệt 2/95

Điều chỉnh mới (1998)

- Dân số

người

262.951

535.000

1.100.000

- Mật độ dân số chung

người/km2

858

1.765

3.630

- Mật độ xây dựng (khu vực đô thị)

%

70 - 80

30 - 40

25 - 30

- Đất dân dụng (đô thị)

m2/người

516

75 - 80

70 - 80

Trong đó:

+ Đất khu ở

m2/người

45 - 55

40 - 46

+ Đất CTCC

m2/người

6 - 8

4 - 6

+ Đất cây xanh

m2/người

6 - 8

8 - 10

+ Đất giao thông

m2/người

10 - 12

16 - 20

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/ng/năm

+ Đô thị

150

500 - 600

2.000

+ Nông thôn

35 - 80

200

800 - 1.000

- Chỉ tiêu cấp nước

l/ng/ngày đêm

+ Đô thị

40

120

200

+ Nông thôn

25

80

80

3.2- Phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020):
- Đất xây dựng khu dân cư: 5.258 ha 17,34% (hiện hữu cải tạo và xây dựng mới)
- Đất công trình công cộng: 526 ha 1,74%
- Đất cây xanh công cộng, công viên: 942 ha 3,11%
- Đất giao thông (đường, bãi đậu xe, ga đường sắt, nút giao thông...): 1.884 ha 6,22%
- Đất công nghiệp, tiểu thủ CN, kho bãi...: 1.240 ha 4,09%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và hành lang kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước), cây xanh cách ly: 1.810 ha 5,97%
- Đất sông rạch (kết hợp thủy sản): 600 ha 1,98%
- Đất nông, lâm nghiệp và dự trữ phát triển: 18.048 ha 59,55%
Tổng cộng: 30.308 ha 100%

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020):
3.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

Đơn vị tính

Hiện trạng (1997)

Quy hoạch phê duyệt 2/95

Điều chỉnh mới (1998)

- Dân số

người

262.951

535.000

1.100.000

- Mật độ dân số chung

người/km2

858

1.765

3.630

- Mật độ xây dựng (khu vực đô thị)

%

70 - 80

30 - 40

25 - 30

- Đất dân dụng (đô thị)

m2/người

516

75 - 80

70 - 80

Trong đó:

+ Đất khu ở

m2/người

45 - 55

40 - 46

+ Đất CTCC

m2/người

6 - 8

4 - 6

+ Đất cây xanh

m2/người

6 - 8

8 - 10

+ Đất giao thông

m2/người

10 - 12

16 - 20

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/ng/năm

+ Đô thị

150

500 - 600

2.000

+ Nông thôn

35 - 80

200

800 - 1.000

- Chỉ tiêu cấp nước

l/ng/ngày đêm

+ Đô thị

40

120

200

+ Nông thôn

25

80

80

3.2- Phân bố sử dụng đất toàn huyện (năm 2020):
- Đất xây dựng khu dân cư: 5.258 ha 17,34% (hiện hữu cải tạo và xây dựng mới)
- Đất công trình công cộng: 526 ha 1,74%
- Đất cây xanh công cộng, công viên: 942 ha 3,11%
- Đất giao thông (đường, bãi đậu xe, ga đường sắt, nút giao thông...): 1.884 ha 6,22%
- Đất công nghiệp, tiểu thủ CN, kho bãi...: 1.240 ha 4,09%
- Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và hành lang kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước), cây xanh cách ly: 1.810 ha 5,97%
- Đất sông rạch (kết hợp thủy sản): 600 ha 1,98%
- Đất nông, lâm nghiệp và dự trữ phát triển: 18.048 ha 59,55%
Tổng cộng: 30.308 ha 100%