Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "1061/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1061/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Dương Lâm Đồng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Lạc Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.174

6

Đất khu dân cư nông thôn

910

999

1.005

1.074

1.159

1.220

Ghi chú: Số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.308

50

7

885

112

253

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

484

50

3

264

87

80

1.2

Đất rừng phòng hộ

600

450

150

1.3

Đất rừng đặc dụng

3

3

1.4

Đất rừng sản xuất

24

3

21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất NN

1.114

196

18

302

325

273

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15

15

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

35

35

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

50

50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.014

196

3

267

275

273

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.174

6

Đất khu dân cư nông thôn

910

999

1.005

1.074

1.159

1.220

Ghi chú: Số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.308

50

7

885

112

253

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây lâu năm

484

50

3

264

87

80

1.2

Đất rừng phòng hộ

600

450

150

1.3

Đất rừng đặc dụng

3

3

1.4

Đất rừng sản xuất

24

3

21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trồng nội bộ đất NN

1.114

196

18

302

325

273

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

15

15

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

35

35

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

50

50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.014

196

3

267

275

273

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự