Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 75/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch 5 năm 2011-2015 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "75/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 75/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch 5 năm 2011-2015 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Vĩnh Yên (có thuyết minh và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
...
4.139,95

4.139,95

81,47

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

65,02

1,28

79,88

75,81

75,81

1,49

2.2

Đất quốc phòng

247,07

4,86

269,17

237,46

237,46

4,67

2.3

Đất an ninh

18,91

0,37

70,31

69,07

69,07

1,36

2.4

Đất khu công nghiệp

146,66

2,89

146,66

146,66

146,66

2,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

328,90

6,47

370,55

373,53

7,35

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

2,98

0,06

2,94

2,98

2.7

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

58,47

1,15

58,47

58,47

1,15

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,24

0,02

1,24

1,24

1,24

0,02

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,96

0,08

3,96

7,58

7,58

0,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15,39

0,30

15,39

20,71

20,71

0,41

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,39

1,03

51,52

62,29

62,29

1,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

164,27

3,23

223,49

223,49

4,40

2.13

Đất sông, suối

36,22

0,71

31,65

31,65

0,62

2.14

Đất phát triển hạ tầng

871,27

17,15

1.521,06

1.580,16

1.580,16

31,10

2.14.1

Đất giao thông

457,75

9,01

784,09

784,09

15,43

2.14.2

Đất thuỷ lợi

120,74

2,38

105,43

105,43

2,07

2.14.3

Đất công trình năng lượng

2,76

0,05

4,08

4,08

0,08

2.14.4

Đất công trình BC viễn thông

2,13

0,04

2,64

2,64

0,05

2.14.5

Đất cơ sở văn hóa

46,88

0,92

93,39

181,93

181,93

3,58

2.14.6

Đất cơ sở y tế

26,83

0,53

40,44

36,03

36,03

0,71

2.14.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

102,01

2,01

267,74

316,34

316,34

6,23

2.14.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

109,87

2,16

159,85

143,60

143,60

2,83

2.14.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

2.14.10

Đất dịch vụ xã hội

2.14.11

Đất chợ

2,30

0,05

6,02

6,02

0,12

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

1,31

0,03

1,31

1,31

0,03

2.16

Đất ở tại nông thôn

153,33

3,02

344,06

344,06

6,77

2.17

Đất ở tại đô thị

611,05

12,03

1.051,86

906,46

906,46

17,84

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

53,21

1,05

33,71

31,43

31,43

0,62

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

42,45

0,84

26,02

26,02

0,51

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

10,76

0,21

5,41

5,41

0,11

3.3

Núi đá không có rừng cây

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

3.630,92

71,46

Content:
4.139,95

4.139,95

81,47

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

65,02

1,28

79,88

75,81

75,81

1,49

2.2

Đất quốc phòng

247,07

4,86

269,17

237,46

237,46

4,67

2.3

Đất an ninh

18,91

0,37

70,31

69,07

69,07

1,36

2.4

Đất khu công nghiệp

146,66

2,89

146,66

146,66

146,66

2,89

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

328,90

6,47

370,55

373,53

7,35

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

2,98

0,06

2,94

2,98

2.7

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

58,47

1,15

58,47

58,47

1,15

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,24

0,02

1,24

1,24

1,24

0,02

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,96

0,08

3,96

7,58

7,58

0,15

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

15,39

0,30

15,39

20,71

20,71

0,41

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,39

1,03

51,52

62,29

62,29

1,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

164,27

3,23

223,49

223,49

4,40

2.13

Đất sông, suối

36,22

0,71

31,65

31,65

0,62

2.14

Đất phát triển hạ tầng

871,27

17,15

1.521,06

1.580,16

1.580,16

31,10

2.14.1

Đất giao thông

457,75

9,01

784,09

784,09

15,43

2.14.2

Đất thuỷ lợi

120,74

2,38

105,43

105,43

2,07

2.14.3

Đất công trình năng lượng

2,76

0,05

4,08

4,08

0,08

2.14.4

Đất công trình BC viễn thông

2,13

0,04

2,64

2,64

0,05

2.14.5

Đất cơ sở văn hóa

46,88

0,92

93,39

181,93

181,93

3,58

2.14.6

Đất cơ sở y tế

26,83

0,53

40,44

36,03

36,03

0,71

2.14.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

102,01

2,01

267,74

316,34

316,34

6,23

2.14.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

109,87

2,16

159,85

143,60

143,60

2,83

2.14.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

2.14.10

Đất dịch vụ xã hội

2.14.11

Đất chợ

2,30

0,05

6,02

6,02

0,12

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

1,31

0,03

1,31

1,31

0,03

2.16

Đất ở tại nông thôn

153,33

3,02

344,06

344,06

6,77

2.17

Đất ở tại đô thị

611,05

12,03

1.051,86

906,46

906,46

17,84

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

53,21

1,05

33,71

31,43

31,43

0,62

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

42,45

0,84

26,02

26,02

0,51

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

10,76

0,21

5,41

5,41

0,11

3.3

Núi đá không có rừng cây

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

3.630,92

71,46