Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3557/QĐ-UBND quy hoạch trung tâm huấn luyện thể thao quốc gia Sa Pa Lào Cai 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/10/2015", "sign_number": "3557/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/10/2015", "sign_number": "3557/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/10/2015", "sign_number": "3557/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/10/2015", "sign_number": "3557/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "15/10/2015", "sign_number": "3557/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3557/QĐ-UBND quy hoạch trung tâm huấn luyện thể thao quốc gia Sa Pa Lào Cai 2015

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án đầu tư xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc gia tại Sa Pa; với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất.
...
b) Bảng thống kê sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

MĐXD
(%)

Chiều cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

1.

Khu nhà làm việc điều hành trung tâm

1203,7

26,4

2

0,8

2.

Khu tập luyện thể thao trong nhà

11921,0

56,5 - 88,3

1-2

7,9

3.

Khu tập luyện thể thao ngoài trời

17699,6

100

11,8

4.

Khu nhà vận động viên, huấn luyện viên, chuyên gia

3802,6

62,5 - 64,4

1-3

2,5

5.

Khu nhà y tế

780,0

41,7

1

0,5

Content:
Bảng thống kê sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:

Số TT

Loại đất

Diện tích (m2)

MĐXD
(%)

Chiều cao (tầng)

Tỷ lệ (%)

1.

Khu nhà làm việc điều hành trung tâm

1203,7

26,4

2

0,8

2.

Khu tập luyện thể thao trong nhà

11921,0

56,5 - 88,3

1-2

7,9

3.

Khu tập luyện thể thao ngoài trời

17699,6

100

11,8

4.

Khu nhà vận động viên, huấn luyện viên, chuyên gia

3802,6

62,5 - 64,4

1-3

2,5

5.

Khu nhà y tế

780,0

41,7

1

0,5