Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1566/QĐ-UBND Quy hoạch khu tái định cư phục vụ dự án giải phóng mặt bằng Lào Cai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1566/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1566/QĐ-UBND Quy hoạch khu tái định cư phục vụ dự án giải phóng mặt bằng Lào Cai 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ dự án GPMB đường nối từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa, địa phận thành phố Lào Cai; với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất.
a. Nội dung điều chỉnh:
- Ranh giới: Điều chỉnh một phần ranh giới khu vực quy hoạch chi tiết Khu văn hóa, thể thao và giải trí cho người cao tuổi thành phố Lào Cai (phê duyệt tại Quyết định số 3080/QĐ-UBND ngày 15/9/2015) với diện tích là 9.974 m2, sang ranh giới quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án đường nối từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa, địa phận thành phố Lào Cai.
- Chức năng sử dụng đất: điều chỉnh từ đất đất bãi đỗ xe, đất trạm xử lý nước thải, đất cây xanh và đường giao thông, kè suối sang thành đất ở (tái định cư) đất bãi đỗ xe, đất cây xanh và đường giao thông, kè suối.
b. Quy hoạch sử dụng đất trên diện tích 8,0 ha xác định cụ thể như sau:
- Đất văn hóa kết hợp thể dục thể thao: gồm 01 lô đất, ký hiệu là VH được bố trí ở trung tâm khu vực lập quy hoạch. Mục đích xây dựng nhà văn hóa khu dân cư kết hợp khu luyện tập thể dục thể thao cho người dân. Mật độ xây dựng tối đa 50%; với tổng diện tích 355 m2; chiếm 0,44% diện tích lập quy hoạch.
- Đất ở liên kế (đất ở mới): gồm 07 ô đất, ký hiệu là LK1 - LK7. Tổng số 100 lô (diện tích trung bình 100 m2/01 lô, kích thước 5x20 m/01 lô và 7x13,5 m/01 lô). Mục đích xây dựng nhà ở liên kế. Mật độ xây dựng 90%; với tổng diện tích 10.314 m2, chiếm 12,89% diện tích lập quy hoạch.
- Đất cây xanh: gồm 08 ô đất, ký hiệu ô đất CX1....CX8. Mục đích trồng cây xanh tạo không gian sống trong lành phục vụ người dân trong khu vực; với tổng diện tích 7.738 m2, chiếm 9,67% diện tích lập quy hoạch.
- Mặt nước (suối Ngòi Đum): gồm 02 ô có ký hiệu là MN1 ....MN2; là mặt nước suối Ngòi Đum; với tổng diện tích 27.932 m2, chiếm 34,79% diện tích lập quy hoạch.
- Đất hạ tầng kỹ thuật với tổng diện tích là 33.761 m2; chiếm 42,20% diện tích lập quy hoạch.
c. Bảng tổng hợp sử dụng đất:

TT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m)

Mật độ XD (%)

Chiều cao TĐ (m)

Số lượng
(lô)

Tỷ lệ (%)

1.

Đất văn hóa

VH

355

60

9

1

0,44

2.

Đất ở mới

10.314

100

12,89

2.1

LK1

1.735

90

18

17

2,17

2.2

LK2

1.535

90

18

15

1,92

2.3

LK3

1.466

90

18

14

1,83

2.4

LK4

1.367

90

18

13

1,71

2.5

LK5

1.039

90

18

11

1,30

2.6

LK6

1.300

90

18

12

1,63

2.7

LK7

1.872

90

18

18

2.34

3.

Đất cây xanh

CX

7.738

9,67

4.

Mặt nước

MN

27.832

34,79

Content:
Quy hoạch sử dụng đất.
a. Nội dung điều chỉnh:
- Ranh giới: Điều chỉnh một phần ranh giới khu vực quy hoạch chi tiết Khu văn hóa, thể thao và giải trí cho người cao tuổi thành phố Lào Cai (phê duyệt tại Quyết định số 3080/QĐ-UBND ngày 15/9/2015) với diện tích là 9.974 m2, sang ranh giới quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án đường nối từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa, địa phận thành phố Lào Cai.
- Chức năng sử dụng đất: điều chỉnh từ đất đất bãi đỗ xe, đất trạm xử lý nước thải, đất cây xanh và đường giao thông, kè suối sang thành đất ở (tái định cư) đất bãi đỗ xe, đất cây xanh và đường giao thông, kè suối.
b. Quy hoạch sử dụng đất trên diện tích 8,0 ha xác định cụ thể như sau:
- Đất văn hóa kết hợp thể dục thể thao: gồm 01 lô đất, ký hiệu là VH được bố trí ở trung tâm khu vực lập quy hoạch. Mục đích xây dựng nhà văn hóa khu dân cư kết hợp khu luyện tập thể dục thể thao cho người dân. Mật độ xây dựng tối đa 50%; với tổng diện tích 355 m2; chiếm 0,44% diện tích lập quy hoạch.
- Đất ở liên kế (đất ở mới): gồm 07 ô đất, ký hiệu là LK1 - LK7. Tổng số 100 lô (diện tích trung bình 100 m2/01 lô, kích thước 5x20 m/01 lô và 7x13,5 m/01 lô). Mục đích xây dựng nhà ở liên kế. Mật độ xây dựng 90%; với tổng diện tích 10.314 m2, chiếm 12,89% diện tích lập quy hoạch.
- Đất cây xanh: gồm 08 ô đất, ký hiệu ô đất CX1....CX8. Mục đích trồng cây xanh tạo không gian sống trong lành phục vụ người dân trong khu vực; với tổng diện tích 7.738 m2, chiếm 9,67% diện tích lập quy hoạch.
- Mặt nước (suối Ngòi Đum): gồm 02 ô có ký hiệu là MN1 ....MN2; là mặt nước suối Ngòi Đum; với tổng diện tích 27.932 m2, chiếm 34,79% diện tích lập quy hoạch.
- Đất hạ tầng kỹ thuật với tổng diện tích là 33.761 m2; chiếm 42,20% diện tích lập quy hoạch.
c. Bảng tổng hợp sử dụng đất:

TT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m)

Mật độ XD (%)

Chiều cao TĐ (m)

Số lượng
(lô)

Tỷ lệ (%)

1.

Đất văn hóa

VH

355

60

9

1

0,44

2.

Đất ở mới

10.314

100

12,89

2.1

LK1

1.735

90

18

17

2,17

2.2

LK2

1.535

90

18

15

1,92

2.3

LK3

1.466

90

18

14

1,83

2.4

LK4

1.367

90

18

13

1,71

2.5

LK5

1.039

90

18

11

1,30

2.6

LK6

1.300

90

18

12

1,63

2.7

LK7

1.872

90

18

18

2.34

3.

Đất cây xanh

CX

7.738

9,67

4.

Mặt nước

MN

27.832

34,79