Document: Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trảng Bàng Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Trảng Bàng Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Trảng Bàng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

34.027,30

100,00

34.027,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

26.659,57

78,35

24.810,00

-660,32

24.149,68

70,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.090,60

50,23

16.734,00

-

16.734,00

49,18

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

14.124,29

41,51

14.491,00

-

14.491,00

42,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7715,23

22,67

6.764,00

-920,75

5.843,25

17,17

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

281,03

0,83

389,00

-

389,00

1,14

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7345,85

21,59

9.217,00

660,62

9.877,62

29,03

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

16,34

0,05

30,00

-

30,00

0,09

2.2

Đất quốc phòng

CQP

20,76

0,06

24,00

0,83

24,83

0,07

2.3

Đất an ninh

CAN

2,25

0,01

7,00

-

7,00

0,02

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,09

0,00

-

-

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

3.271,02

9,61

2.797,30

2.797,30

8,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

90,83

0,27

-

1.118,68

1.118,68

3,29

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

65,94

0,19

-

161,10

161,10

0,47

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,58

0,01

23,00

-

23,00

0,07

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

158,73

0,47

158,73

-

158,73

0,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,01

0,10

31,03

-

31,03

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

170,06

0,50

190,16

-

190,16

0,56

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

822,16

2,42

754,64

754,64

2,22

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.610,05

4,73

2.081,00

250,62

2.331,62

6,85

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,94

0,04

17,00

13,84

30,84

0,09

Đất cơ sở y tế

DYT

2,98

0,01

4,00

3,27

7,27

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

38,01

0,11

96,00

-

96,00

0,28

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,97

0,05

33,00

4,80

37,80

0,11

2.14

Đất ở đô thị

ODT

50,81

0,15

487,00

-

487,00

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

-

-21,88

-21,88

-0,06

4

Đất đô thị

DTD

367,00

1,08

3.900,00

-

3.900,00

11,46

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

130,00

-

130,00

0,38

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

12.891,88

37,89

-

9.358,88

9.358,88

27,50

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.554,05

1.494,93

1.059,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,11

260,38

95,73

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.831,86

964,67

867,19

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,82

25,60

20,22

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

237,88

236,88

1,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,42

0,42

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

41,07

41,07

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Trảng Bàng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

34.027,30

100,00

34.027,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

26.659,57

78,35

24.810,00

-660,32

24.149,68

70,97

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17.090,60

50,23

16.734,00

-

16.734,00

49,18

Tr.đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

14.124,29

41,51

14.491,00

-

14.491,00

42,59

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7715,23

22,67

6.764,00

-920,75

5.843,25

17,17

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

281,03

0,83

389,00

-

389,00

1,14

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7345,85

21,59

9.217,00

660,62

9.877,62

29,03

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

16,34

0,05

30,00

-

30,00

0,09

2.2

Đất quốc phòng

CQP

20,76

0,06

24,00

0,83

24,83

0,07

2.3

Đất an ninh

CAN

2,25

0,01

7,00

-

7,00

0,02

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

0,09

0,00

-

-

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

3.271,02

9,61

2.797,30

2.797,30

8,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

90,83

0,27

-

1.118,68

1.118,68

3,29

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

65,94

0,19

-

161,10

161,10

0,47

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,58

0,01

23,00

-

23,00

0,07

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

158,73

0,47

158,73

-

158,73

0,47

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

33,01

0,10

31,03

-

31,03

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

170,06

0,50

190,16

-

190,16

0,56

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

822,16

2,42

754,64

754,64

2,22

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.610,05

4,73

2.081,00

250,62

2.331,62

6,85

Tr.đó: Đất cơ sở văn hóa

DVH

14,94

0,04

17,00

13,84

30,84

0,09

Đất cơ sở y tế

DYT

2,98

0,01

4,00

3,27

7,27

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

38,01

0,11

96,00

-

96,00

0,28

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

17,97

0,05

33,00

4,80

37,80

0,11

2.14

Đất ở đô thị

ODT

50,81

0,15

487,00

-

487,00

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

21,88

0,06

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

CSD
/NNP

-

-

-

-21,88

-21,88

-0,06

4

Đất đô thị

DTD

367,00

1,08

3.900,00

-

3.900,00

11,46

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

130,00

-

130,00

0,38

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

12.891,88

37,89

-

9.358,88

9.358,88

27,50

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2.554,05

1.494,93

1.059,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,11

260,38

95,73

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.831,86

964,67

867,19

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,82

25,60

20,22

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

237,88

236,88

1,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,42

0,42

-

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

41,07

41,07

-

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT