Document: Điều 1 Quyết định 2585/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/08/2020", "sign_number": "2585/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2585/QĐ-UBND 2020 bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (cấp xã)

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đạt

LUA

RPH

RDD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất thương mại, dịch vụ

20,00

20,00

20,00

1

Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu

20,00

20,00

Xã Mỹ Lộc, Thị trấn Đồng Lộc

1

II

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,10

1,10

1,10

1

Nhà máy nước Can Lộc (Đồng Trại Màu)

0,10

0,10

Xã Thiên Lộc

2

2

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

3

III

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

1,94

3,06

1

Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc

5,00

1,94

3,06

Thị trấn Đồng Lộc

4

IV

Đất ở tại nông thôn

24,02

24,02

23,69

0,33

1

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

6,62

6,53

0,09

Xã Mỹ Lộc

5

2

Đất ở đồng Giữa Đồng thôn Kim Thịnh, thôn Yên Tràng

3,60

3,52

0,08

Xã Kim Song Trường

6

3

Đất ở vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải

8,80

8,70

0,10

Xã Thiên Lộc

7

4

Đất ở vùng Cồn Áo; Đồng Rậm thôn Minh Tiến thôn Phú Thọ

5,00

4,94

0,06

Xã Tùng Lộc

8

V

Đất ở tại đô thị

11,20

11,20

9,95

1,25

1

Đất ở đồng Biền Lạc khối 5

11,20

9,95

1,25

Thị trấn Nghèn

9

VI

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

48,60

48,60

2,51

46,09

1

Đất san lấp tại Vực Trống

2,90

2,90

Xã Thượng Lộc

10

2

Đất san lấp tại đồi Thung Bằng

7,00

7,00

Xã Thượng Lộc

11

3

Đất san lấp Thượng Lộc

1,70

1,70

Xã Thượng Lộc

12

4

Đất san lấp tại thôn Khe Giao

15,00

15,00

Xã Sơn Lộc

13

5

Đất san lấp Phú Lộc 1

3,50

3,50

Xã Phú Lộc

14

6

Đất san lấp Phú Lộc 2

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

15

7

Đất san lấp Phú Lộc 3

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

16

8

Mỏ Sét Đồng Lộc

6,50

2,51

3,99

Thị trấn Đồng Lộc

17

VII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,10

3,10

3,10

1

Khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành

3,10

3,10

Thị trấn Đồng Lộc

18

Tổng 18 danh mục công trình, dự án

113,02

113,02

38,09

0,00

74,93

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,63

30.212,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.881,01

20.770,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.549,14

8.511,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.197,94

8.159,85

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

769,66

765,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.009,59

3.009,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.458,75

3.458,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.815,54

3.746,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,09

634,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

644,24

644,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,41

8.793,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

823,67

823,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,34

2,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,40

36,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,37

103,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,75

98,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.568,44

3.568,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,33

34,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,66

9,66

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

75,56

75,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,41

1.169,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

175,39

225,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

23,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,12

38,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

417,98

417,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,83

120,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,99

37,99

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,87

13,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,52

57,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,03

827,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.000,44

1.000,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

650,21

648,61

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (cấp xã)

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đạt

LUA

RPH

RDD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất thương mại, dịch vụ

20,00

20,00

20,00

1

Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu

20,00

20,00

Xã Mỹ Lộc, Thị trấn Đồng Lộc

1

II

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,10

1,10

1,10

1

Nhà máy nước Can Lộc (Đồng Trại Màu)

0,10

0,10

Xã Thiên Lộc

2

2

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

1,00

Xã Mỹ Lộc

3

III

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

5,00

1,94

3,06

1

Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc

5,00

1,94

3,06

Thị trấn Đồng Lộc

4

IV

Đất ở tại nông thôn

24,02

24,02

23,69

0,33

1

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

6,62

6,53

0,09

Xã Mỹ Lộc

5

2

Đất ở đồng Giữa Đồng thôn Kim Thịnh, thôn Yên Tràng

3,60

3,52

0,08

Xã Kim Song Trường

6

3

Đất ở vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải

8,80

8,70

0,10

Xã Thiên Lộc

7

4

Đất ở vùng Cồn Áo; Đồng Rậm thôn Minh Tiến thôn Phú Thọ

5,00

4,94

0,06

Xã Tùng Lộc

8

V

Đất ở tại đô thị

11,20

11,20

9,95

1,25

1

Đất ở đồng Biền Lạc khối 5

11,20

9,95

1,25

Thị trấn Nghèn

9

VI

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

48,60

48,60

2,51

46,09

1

Đất san lấp tại Vực Trống

2,90

2,90

Xã Thượng Lộc

10

2

Đất san lấp tại đồi Thung Bằng

7,00

7,00

Xã Thượng Lộc

11

3

Đất san lấp Thượng Lộc

1,70

1,70

Xã Thượng Lộc

12

4

Đất san lấp tại thôn Khe Giao

15,00

15,00

Xã Sơn Lộc

13

5

Đất san lấp Phú Lộc 1

3,50

3,50

Xã Phú Lộc

14

6

Đất san lấp Phú Lộc 2

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

15

7

Đất san lấp Phú Lộc 3

6,00

6,00

Xã Phú Lộc

16

8

Mỏ Sét Đồng Lộc

6,50

2,51

3,99

Thị trấn Đồng Lộc

17

VII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,10

3,10

3,10

1

Khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành

3,10

3,10

Thị trấn Đồng Lộc

18

Tổng 18 danh mục công trình, dự án

113,02

113,02

38,09

0,00

74,93

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,63

30.212,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.881,01

20.770,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.549,14

8.511,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.197,94

8.159,85

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

769,66

765,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.009,59

3.009,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.458,75

3.458,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.815,54

3.746,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,09

634,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

644,24

644,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,41

8.793,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

823,67

823,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,34

2,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,40

36,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,37

103,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,75

98,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.568,44

3.568,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,33

34,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,66

9,66

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

75,56

75,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,41

1.169,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

175,39

225,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

23,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,12

38,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

417,98

417,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,83

120,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,99

37,99

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,87

13,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,52

57,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,03

827,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.000,44

1.000,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

650,21

648,61

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc.