Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6995/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt điều chỉnh quy hoạch huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6995/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6995/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6995/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6995/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/12/1998", "sign_number": "6995/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6995/QĐ-UB-QLĐT phê duyệt điều chỉnh quy hoạch huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. - Phê duyệt định hướng chủ yếu điều chỉnh quy hoạch chung huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với nội dung sau đây :
...
3. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và phân bổ sử dụng đất toàn Huyện (năm 2020) :
3.1- Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu :

Đơn vị tính

Quy hoạch phê duyệt 2/95

Điều chỉnh mới (1998)

- Dân số

người

534.400

500.000 - 700.000

- Mật độ dân số

người/ha

7

103

- Mật độ xây dựng

%

30

25 - 30

(khu vực đô thị)

- Đất dân dụng (đô thị)

m2/người

75 - 80

85 - 90

Trong đó :

+ Đất ở

m2/người

50 - 55

57 - 60

+ Đất CTCC

m2/người

4 - 5

4 - 6

+ Đất cây xanh

m2/người

10 - 12

12

+ Đất giao thông

m2/người

10 - 12

20 - 22

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/ng/năm

1.200

-

+ Đô thị

1.200

+ Nông thôn

600

- Chỉ tiêu cấp nước

l/ng/ngày đêm

150

-

+ Đô thị

120

+ Nông thôn

60

3.2- Phân bổ sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
- Đất xây dựng khu dân cư : 2.950 ha 4,14%
(trong đó : khu đô thị 2.270 ha, nông thôn 680 ha).
- Đất công trình phục vụ công ích và công viên
cây xanh công cộng, thể dục thể thao : 830 ha 1,16%
- Đất giao thông (đường sá, bến bãi đậu xe,
ga đường sắt, nút giao thông...) : 560 ha 0,78%
- Đất công nghiệp, kho tàng, bến cảng : 600 ha 0,84%
- Đất giao thông đối ngoại, công trình đầu mối
hạ tầng kỹ thuật và hành lang kỹ thuật
(điện, cấp thoát nước) : 861 ha 1,21%
- Đất sông rạch : 22.850 ha 32,02%
- Đất rừng bảo tồn : 29.380 ha 41,18%
- Đất ruộng muối : 1.200 ha 1,68%
- Đất nông nghiệp (dự trữ phát triển)
và các chức năng khác : 12.130 ha 16,99%
Tổng cộng : 71.361 ha 100%

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu và phân bổ sử dụng đất toàn Huyện (năm 2020) :
3.1- Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu :

Đơn vị tính

Quy hoạch phê duyệt 2/95

Điều chỉnh mới (1998)

- Dân số

người

534.400

500.000 - 700.000

- Mật độ dân số

người/ha

7

103

- Mật độ xây dựng

%

30

25 - 30

(khu vực đô thị)

- Đất dân dụng (đô thị)

m2/người

75 - 80

85 - 90

Trong đó :

+ Đất ở

m2/người

50 - 55

57 - 60

+ Đất CTCC

m2/người

4 - 5

4 - 6

+ Đất cây xanh

m2/người

10 - 12

12

+ Đất giao thông

m2/người

10 - 12

20 - 22

- Chỉ tiêu cấp điện

kwh/ng/năm

1.200

-

+ Đô thị

1.200

+ Nông thôn

600

- Chỉ tiêu cấp nước

l/ng/ngày đêm

150

-

+ Đô thị

120

+ Nông thôn

60

3.2- Phân bổ sử dụng đất toàn huyện (năm 2020) :
- Đất xây dựng khu dân cư : 2.950 ha 4,14%
(trong đó : khu đô thị 2.270 ha, nông thôn 680 ha).
- Đất công trình phục vụ công ích và công viên
cây xanh công cộng, thể dục thể thao : 830 ha 1,16%
- Đất giao thông (đường sá, bến bãi đậu xe,
ga đường sắt, nút giao thông...) : 560 ha 0,78%
- Đất công nghiệp, kho tàng, bến cảng : 600 ha 0,84%
- Đất giao thông đối ngoại, công trình đầu mối
hạ tầng kỹ thuật và hành lang kỹ thuật
(điện, cấp thoát nước) : 861 ha 1,21%
- Đất sông rạch : 22.850 ha 32,02%
- Đất rừng bảo tồn : 29.380 ha 41,18%
- Đất ruộng muối : 1.200 ha 1,68%
- Đất nông nghiệp (dự trữ phát triển)
và các chức năng khác : 12.130 ha 16,99%
Tổng cộng : 71.361 ha 100%