Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 161/QĐ-UBND phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng nông thôn mới

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/03/2012", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/03/2012", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/03/2012", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/03/2012", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "19/03/2012", "sign_number": "161/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 161/QĐ-UBND phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng nông thôn mới

Điều 1. Phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Mường Phăng, giai đoạn 2011-2020, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên gồm các nội dung chính như sau:
...
3. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
3.1. Đất nông nghiệp: 7.771,11 ha;
3.1.1. Đất sản xuất nông nghiệp: 921,71 ha
- Đất trồng cây hàng năm: 718,81 ha;
+ Đất trồng lúa: 525,9 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác: 162,91 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 202,9 ha;
3.1.2. Đất lâm nghiệp: 6.725 ha;
+ Đất rừng sản xuất 2.288,4 ha;
+ Đất rừng dặc dụng 4.436,6 ha;
3.1.3. Đất nuôi trồng thủy sản: 112,4 ha;
3.1.4. Đất nông nghiệp khác: 12 ha;
3.2. Đất phi nông nghiệp: 1.387,45 ha
3.2.1. Đất ở: 82,08 ha;
3.2.2. Đất chuyên dùng 563,03 ha;
3.2.3. Đất nghĩa địa 11,2 ha;
3.2.4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 731,14 ha;

Content:
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
3.1. Đất nông nghiệp: 7.771,11 ha;
3.1.1. Đất sản xuất nông nghiệp: 921,71 ha
- Đất trồng cây hàng năm: 718,81 ha;
+ Đất trồng lúa: 525,9 ha;
+ Đất trồng cây hàng năm khác: 162,91 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 202,9 ha;
3.1.2. Đất lâm nghiệp: 6.725 ha;
+ Đất rừng sản xuất 2.288,4 ha;
+ Đất rừng dặc dụng 4.436,6 ha;
3.1.Đất nuôi trồng thủy sản: 112,4 ha;
3.1.4. Đất nông nghiệp khác: 12 ha;
3.2. Đất phi nông nghiệp: 1.387,45 ha
3.2.1. Đất ở: 82,08 ha;
3.2.2. Đất chuyên dùng 563,03 ha;
3.2.Đất nghĩa địa 11,2 ha;
3.2.4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 731,14 ha;