Document: Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "634/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 634/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cáp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

11.742,86

100,00

11.742,86

11.742,86

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.810,21

66,51

7.574,99

-1,94

7.573,05

29,07

1.1

Đất trồng lúa

3.615,31

30,79

3.449,88

-35,96

3.413,92

29,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.997,67

25,53

2.914,08

-59,90

2.854,18

24,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

970,52

8,26

813,09

-

813,09

6,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

994,72

8,47

879,02

65,36

944,38

8,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.130,36

9,63

1.135,81

-

1.135,81

9,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

560,87

4,78

582,76

-

582,76

4,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

302,98

2,58

358,89

-

358,89

3,06

1.8

Đất làm muối

198,32

1,69

85,35

43,74

129,09

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

37,10

0,32

-

195,09

195,09

1,66

2

Đất phi nông nghiệp

3.097,84

26,38

3.735,86

-13,23

3.722,63

31,70

2.1

Đất quốc phòng

17,68

0,15

282,72

-

282,72

2,41

2.2

Đất an ninh

1,55

0,01

2,05

-

2,05

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

15,00

0,30

15,30

0,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,84

0,02

96,84

-

96,84

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,32

0,45

69,13

-5,41

63,72

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.315,30

130

1.401,79

-

1.401,79

11,94

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4.51

0,04

14,54

-

14,54

0,12

Đất xây dựng cơ sở y tế

7.28

0,06

8,58

-1,13

7,45

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44.51

0,38

46,92

-0,40

46,52

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

31.96

0,27

37,83

4,87

42,70

0,36

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,98

0,03

3,98

-

3,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,52

0,02

37,52

-

37,52

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

534,18

4,55

523,61

23,35

546,96

4,66

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

110,00

-

110,00

0,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,55

0,13

19,98

-

19,98

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,29

0,01

1,36

-

1,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

10,08

0,09

11,76

1,55

13,31

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

163,94

1,40

173,46

-

173,46

1,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,70

0,03

-

5,37

5,37

0,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,51

0,12

-

17,26

17,26

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

1,75

1,75

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

29,52

0,25

-

35,28

35,28

0,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

772,86

6,58

-

769,86

769,86

6,56

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

157,96

1,35

-

124,77

124,77

1,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,00

-

0,05

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

834,80

7,11

432,01

15,16

417,17

3,81

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

116,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

98,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

188,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

35,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,41

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,32

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

20,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,08

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,01

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

343,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

107,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

209,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,47

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,78

2.2

Đất an ninh

CÀN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,06

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,49

2.10

Đất cỏ di tích lịch sử - vãn hóã

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,60

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,82

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,90

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cáp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

11.742,86

100,00

11.742,86

11.742,86

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.810,21

66,51

7.574,99

-1,94

7.573,05

29,07

1.1

Đất trồng lúa

3.615,31

30,79

3.449,88

-35,96

3.413,92

29,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.997,67

25,53

2.914,08

-59,90

2.854,18

24,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

970,52

8,26

813,09

-

813,09

6,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

994,72

8,47

879,02

65,36

944,38

8,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.130,36

9,63

1.135,81

-

1.135,81

9,67

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

560,87

4,78

582,76

-

582,76

4,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

302,98

2,58

358,89

-

358,89

3,06

1.8

Đất làm muối

198,32

1,69

85,35

43,74

129,09

1,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

37,10

0,32

-

195,09

195,09

1,66

2

Đất phi nông nghiệp

3.097,84

26,38

3.735,86

-13,23

3.722,63

31,70

2.1

Đất quốc phòng

17,68

0,15

282,72

-

282,72

2,41

2.2

Đất an ninh

1,55

0,01

2,05

-

2,05

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

15,00

0,30

15,30

0,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

1,84

0,02

96,84

-

96,84

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,32

0,45

69,13

-5,41

63,72

0,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.315,30

130

1.401,79

-

1.401,79

11,94

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

4.51

0,04

14,54

-

14,54

0,12

Đất xây dựng cơ sở y tế

7.28

0,06

8,58

-1,13

7,45

0,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44.51

0,38

46,92

-0,40

46,52

0,40

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

31.96

0,27

37,83

4,87

42,70

0,36

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,98

0,03

3,98

-

3,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,52

0,02

37,52

-

37,52

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

534,18

4,55

523,61

23,35

546,96

4,66

2.14

Đất ở tại đô thị

-

-

110,00

-

110,00

0,94

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,55

0,13

19,98

-

19,98

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,29

0,01

1,36

-

1,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

10,08

0,09

11,76

1,55

13,31

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

163,94

1,40

173,46

-

173,46

1,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,70

0,03

-

5,37

5,37

0,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,51

0,12

-

17,26

17,26

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

1,75

1,75

0,01

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

29,52

0,25

-

35,28

35,28

0,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

772,86

6,58

-

769,86

769,86

6,56

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

157,96

1,35

-

124,77

124,77

1,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,00

-

0,05

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

834,80

7,11

432,01

15,16

417,17

3,81

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

625,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

116,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

98,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

188,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

35,57

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,41

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,32

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

20,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,08

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,01

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

343,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

107,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

209,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,47

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,78

2.2

Đất an ninh

CÀN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,30

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,06

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,49

2.10

Đất cỏ di tích lịch sử - vãn hóã

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,33

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,60

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,46

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,82

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,90

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà.