Document: Điều 1 Quyết định 1588/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1588/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1588/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Nhuận Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 13

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

38,51

29,22

23,14

14,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

38,51

29,22

23,14

14,49

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,84

0,01

0,77

0,29

64,51

0,96

0,14

0,07

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

1,19

0,50

0,32

0,11

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,87

0,16

0,14

0,36

0,58

0,00

0,42

2,10

3,59

1,57

0,77

0,04

0,55

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,58

0,03

0,09

0,05

0,09

1,16

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

130,11

5,14

14,22

4,64

10,44

7,87

12,34

10,24

23,33

12,03

10,77

8,89

6,14

4,07

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

96,86

4,18

12,09

4,28

6,59

5,34

9,43

7,20

16,63

6,56

8,64

7,44

4,88

3,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

0,04

0,01

0,70

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,38

0,34

0,01

0,01

0,02

0,10

0,01

0,50

0,04

1,61

0,53

0,02

0,18

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,52

0,27

0,11

0,21

2,43

1,12

1,56

1,10

2,65

2,38

1,37

0,52

0,75

0,05

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,72

1,49

0,11

1,82

0,24

0,06

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,00

0,00

0,02

0,00

0,00

0,37

0,02

0,01

0,53

0,01

0,01

0,00

0,01

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,07

0,01

0,02

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

0,14

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,67

0,34

0,50

0,12

1,00

0,83

1,28

0,45

1,14

0,66

0,15

0,83

0,24

0,13

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,02

0,02

0,00

0,01

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,24

0,14

0,10

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,04

0,04

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,15

0,35

0,05

0,47

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,00

0,01

0,00

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,43

0,03

0,03

0,06

0,61

0,03

14,36

0,02

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

247,50

14,19

19,25

13,07

16,81

22,02

28,79

16,47

31,18

17,90

24,81

19,09

15,80

8,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,02

0,05

0,09

0,05

0,20

0,17

0,14

0,31

0,33

0,60

1,26

0,20

0,51

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,99

0,05

0,01

0,23

0,18

0,06

0,07

0,08

0,86

0,05

0,22

0,03

0,02

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,80

0,03

0,10

0,00

0,09

0,01

0,01

0,27

0,15

0,02

0,08

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,53

3,45

0,11

0,82

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

38,51

29,22

23,14

14,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 13

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,43

0,01

0,36

0,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2 2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

0,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,01

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 13

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ….+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,01

0,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Trên địa bàn quận Phú Nhuận không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 13

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

38,51

29,22

23,14

14,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

38,51

29,22

23,14

14,49

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

66,84

0,01

0,77

0,29

64,51

0,96

0,14

0,07

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

1,19

0,50

0,32

0,11

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,87

0,16

0,14

0,36

0,58

0,00

0,42

2,10

3,59

1,57

0,77

0,04

0,55

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,58

0,03

0,09

0,05

0,09

1,16

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

130,11

5,14

14,22

4,64

10,44

7,87

12,34

10,24

23,33

12,03

10,77

8,89

6,14

4,07

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

96,86

4,18

12,09

4,28

6,59

5,34

9,43

7,20

16,63

6,56

8,64

7,44

4,88

3,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,80

0,04

0,01

0,70

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,38

0,34

0,01

0,01

0,02

0,10

0,01

0,50

0,04

1,61

0,53

0,02

0,18

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,52

0,27

0,11

0,21

2,43

1,12

1,56

1,10

2,65

2,38

1,37

0,52

0,75

0,05

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,72

1,49

0,11

1,82

0,24

0,06

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,00

0,00

0,02

0,00

0,00

0,37

0,02

0,01

0,53

0,01

0,01

0,00

0,01

0,01

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,07

0,01

0,02

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,14

0,14

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,67

0,34

0,50

0,12

1,00

0,83

1,28

0,45

1,14

0,66

0,15

0,83

0,24

0,13

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,02

0,02

0,00

0,01

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,24

0,14

0,10

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,04

0,04

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,15

0,35

0,05

0,47

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,00

0,01

0,00

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,43

0,03

0,03

0,06

0,61

0,03

14,36

0,02

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

247,50

14,19

19,25

13,07

16,81

22,02

28,79

16,47

31,18

17,90

24,81

19,09

15,80

8,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,02

0,05

0,09

0,05

0,20

0,17

0,14

0,31

0,33

0,60

1,26

0,20

0,51

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,99

0,05

0,01

0,23

0,18

0,06

0,07

0,08

0,86

0,05

0,22

0,03

0,02

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,80

0,03

0,10

0,00

0,09

0,01

0,01

0,27

0,15

0,02

0,08

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,53

3,45

0,11

0,82

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

486,02

19,66

37,28

18,51

28,25

30,29

43,23

30,12

139,93

33,40

38,51

29,22

23,14

14,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 13

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... + (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,43

0,01

0,36

0,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2 2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,36

0,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,01

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 13

Phường 15

Phường 17

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ….+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

0,01

0,05

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Trên địa bàn quận Phú Nhuận không có diện tích đất chưa sử dụng.