Document: Điểm c Khoản 4 Điều 2 Quyết định 34/2020/QĐ-UBND nguyên tắc tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/12/2020", "sign_number": "34/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/12/2020", "sign_number": "34/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/12/2020", "sign_number": "34/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/12/2020", "sign_number": "34/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/12/2020", "sign_number": "34/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Quốc Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 2 Quyết định 34/2020/QĐ-UBND nguyên tắc tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công Hà Nam

Điều 2. Các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Hà Nam như sau:
...
4. Tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tập trung trong cân đối của địa phương đối với ngân sách cấp huyện:
4.1. Các tiêu chí:
- Tiêu chí dân số.
- Tiêu chí về trình độ phát triển, gồm: tỷ lệ hộ nghèo, số thu nội địa (không bao gồm thu sử dụng đất, xổ số kiến thiết); tỷ lệ bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh so với tổng chi ngân sách cấp huyện
- Tiêu chí diện tích, gồm: diện tích đất tự nhiên, tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tổng diện tích đất tự nhiên.
- Tiêu chí số đơn vị hành chính cấp xã.
4.2. Xác định điểm số từng tiêu chí cụ thể:
...
c) Tiêu chí diện tích (bao gồm 2 tiêu chí): diện tích đất tự nhiên và tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tổng diện tích đất tự nhiên (Lấy theo số liệu diện tích đất tự nhiên và diện tích trồng cây hàng năm tính đến ngày 31/12/2019 do Cục Thống kê cung cấp).
- Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên:

Diện tích đất tự nhiên

Điểm

Đến 5.000 ha

5

Từ trên 5.000 ha đến 10.000 ha, cứ thêm 1.000 ha được

0,5

Từ trên 10.000 ha, cứ thêm 1.000 ha được

0,3

- Điểm của tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tổng diện tích đất tự nhiên.

Tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên diện tích đất tự nhiên

Điểm

Đến 20%

0

Từ trên 20% đến 30, cứ thêm 1% được

0,3

Từ trên 30%, cứ thêm 1% được

0,5

Content:
Tiêu chí diện tích (bao gồm 2 tiêu chí): diện tích đất tự nhiên và tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tổng diện tích đất tự nhiên (Lấy theo số liệu diện tích đất tự nhiên và diện tích trồng cây hàng năm tính đến ngày 31/12/2019 do Cục Thống kê cung cấp).
- Điểm của tiêu chí diện tích đất tự nhiên:

Diện tích đất tự nhiên

Điểm

Đến 5.000 ha

5

Từ trên 5.000 ha đến 10.000 ha, cứ thêm 1.000 ha được

0,5

Từ trên 10.000 ha, cứ thêm 1.000 ha được

0,3

- Điểm của tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên tổng diện tích đất tự nhiên.

Tỷ lệ diện tích đất trồng cây hàng năm trên diện tích đất tự nhiên

Điểm

Đến 20%

0

Từ trên 20% đến 30, cứ thêm 1% được

0,3

Từ trên 30%, cứ thêm 1% được

0,5