Document: Điều 3 Quyết định 17/2019/QĐ-UBND quy định chế độ báo cáo định kỳ tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/10/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/10/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/10/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/10/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "02/10/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 17/2019/QĐ-UBND quy định chế độ báo cáo định kỳ tỉnh Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2019.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Điểm b, khoản 3, Điều 47, Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2016 - 2021"; Điểm c, Khoản 1, Điều 6 và Điểm b, Khoản 2, Điều 6, Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái"; Khoản 10, Điều 6 và Điểm đ, Khoản 1, Điều 7, Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái"; Khoản b, Điều 16, Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước tại địa phương"; Điểm f, khoản 1, Điều 16, Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái" hết hiệu lực.

Content:
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2019.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Điểm b, khoản 3, Điều 47, Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2016 - 2021"; Điểm c, Khoản 1, Điều 6 và Điểm b, Khoản 2, Điều 6, Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 27/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái"; Khoản 10, Điều 6 và Điểm đ, Khoản 1, Điều 7, Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 05/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái"; Khoản b, Điều 16, Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Ban hành Quy chế giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả và xếp loại, công khai thông tin tài chính đối với các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước tại địa phương"; Điểm f, khoản 1, Điều 16, Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 15/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh "Quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái" hết hiệu lực.