Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đakrông Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đakrông Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

261,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

17,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

120,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

261,05

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

17,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

120,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22