Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/02/2004", "sign_number": "20/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 20/2004/QĐ-UB phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình - Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. :
...
9.863

3.550

36

17,0

6,12

60.343

30 % diện tích sàn để xây dựng nhà ở

Tổng cộng

26.106

9.299

163.841

c. Đất công trình hạ tầng xã hội:
Đất trường tiểu học và trung học phổ thông:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt đư­ợc

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Trường PHTH

TH1

8.910

2.250

25

3,8

0,97

8.620

2

Trường tiểu học

TH2

11.606

2.675

23

3,6

0,82

9.500

Tổng cộng

20.516

4.925

18.120

Đất xây dựng nhà trẻ:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt đư­ợc

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Nhà trẻ

NT

4.395

1.362

31

2,0

0,62

2.724

Ngoài diện tích nhà trẻ được bố trí tại ô đất có ký hiệu NT còn dành một số diện tích sàn tại tầng 1 của nhà ở cao tầng để làm nhà trẻ (diện tích cụ thể sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án), để đảm bảo phục vụ cho dân cư của Khu đô thị.
- Đất công cộng cấp Thành phố và khu ở :

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất công cộng

CC1

7.477

2.464

33

5,0

1,65

12.320

2

Đất công cộng

CC2

4.783

1.956

41

5,0

2,04

9.779

3

Đất Qui tập mộ thôn Đình Thôn

QTM

12.847

12,8

0,1

Tổng cộng

25.107

4432,8

22.099

- Đất xây dựng chợ :

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất chợ

CC3

3.691

1.005

27

2,6

0,7

2.598

Ngoài ra, tại tầng 1 của các nhà ở cao tầng dành để làm dịch vụ công cộng phục vụ Khu đô thị.
d. Đất cây xanh đơn vị ở :

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất cây xanh

CX1

9.052

1.379

15

1,5

0,23

2.068

có công trình phục vụ TDTT

2

Đất cây xanh

CX2

3.271

3

Đất cây xanh

CX3

2.124

4

Đất cây xanh

CX4

2.071

5

Đất cây xanh

CX5

1.740

Tổng cộng

18.258

1.379

2.068

e. Đất đường bao gồm:
+ Đất đường khu vực và liên khu vực (40m≤B≤50m) : 60.283m2
+ Đất đường phân khu vực và đường nhánh (13,5m≤B≤21,25m): 54.904m2
g. Đất khu miếu Đình Thôn (Di tích tôn giáo chưa xếp hạng): Có diện tích khoảng 1.921m2, ký hiệu DT, được giữ lại và chỉnh trang.
h. Đất dãn dân của xã Mỹ Đình và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu đô thị có tổng diện tích khoảng 12.646m2, ký hiệu DD.
3.2. Tổ chức không gian kiến trúc quy hoạch:
Dọc theo tuyến đường vành đai 3, đường phân khu vực và liên khu vực có mặt cắt 40m và 50m bố trí các công trình hỗn hợp và nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ. Để gắn kết với không gian qui hoạch chung, cạnh nút giao thông với đường vành đai 3 bố trí công trình kiến trúc cao 25 tầng, tạo điểm nhấn. Phía trong bố trí các công trình nhà ở biệt thự và các công trình công cộng đơn vị ở như trường học, nhà trẻ, đảm bảo bán kính phục vụ.
Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí thành các nhóm ở có dải cây xanh bố trí linh hoạt, tạo cảnh quan và không gian sinh động của khu đô thị.
Trung tâm khu đô thị mới bố trí các công trình công cộng thấp tầng của đơn vị ở, có mật độ xây dựng thấp kết hợp với cây xanh tạo nên cảnh quan khu vực, cải thiện điều kiện vi khí hậu và đảm bảo giao thông thuận lợi cho dân cư cả khu vực.
Phía Bắc khu vực bố trí trường phổ thông trung học và trường tiểu học kết hợp với khu cây xanh thể thao, tạo thành một quần thể kiến trúc phù hợp với môi trường giáo dục.
3.3. Quy hoạch giao thông:
- Đường thành phố: Đường vành đai 3 giáp phía Đông Bắc khu đô thị đã xây dựng có bề rộng 68m .
- Đường liên khu vực: có mặt cắt ngang đường rộng 50m ở phía Đông Nam khu đô thị, gồm:
+ 2 lòng đường xe cơ giới rộng: 2x7,5m
+ 2 lòng đường xe thô sơ rộng : 2x7m
+ Hè 2 bên rộng: 2x8m
+ Dải phân cách giữa rộng: 3m, 2 dải phân cách giữa lòng xe cơ giới và lòng đường xe thô sơ rộng 2x1m
- Đường khu vực: có mặt cắt ngang rộng 40m ở phía Tây Nam khu đô thị gồm:
+ 2 lòng đường xe cơ giới rộng: 2x11,25m
+ Dải phân cách giữa rộng: 3m
+ Hè 2 bên rộng : 2x7,25m
- Đường phân khu vực: có mặt cắt ngang rộng 21,25m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m.
- Đường nhánh: có mặt cắt ngang rộng 13,5m đến 16m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng từ 3m đến 4,25m
- Các đường vào nhà có mặt cắt ngang đường rộng 11,5m, lòng đường rộng 5,5m . Bố trí các lối vào nhà có bề rộng 7,5m để đảm bảo việc đi lại và phòng cháy chữa cháy.
Quảng trường: thiết kế trục không gian cây xanh và tổ chức đi bộ ở trung tâm khu đô thị mới, tạo không gian có thiết kế đô thị cho sinh hoạt cộng đồng.
3.3.1. Bãi đỗ xe:
Trong khu vực tổ chức đỗ xe được thực hiện đồng thời cả 2 giải pháp:
- Sử dụng bãi đỗ xe kết hợp cây xanh, và hành lang cách ly trên mặt cống hộp (xây dựng khi cống hóa mương) với diện tích khoảng 15.605m2.
- Xây dựng các Gara ngầm từ 1 đến 2 tầng tại khu vực sân vườn các tòa nhà CT1, CT2, CT3, CT4, CT5, CT6, CT9, HH1, HH4 diện tích khoảng 31.183m2.

Content:
9.863

3.550

36

17,0

6,12

60.343

30 % diện tích sàn để xây dựng nhà ở

Tổng cộng

26.106

9.299

163.841

c. Đất công trình hạ tầng xã hội:
Đất trường tiểu học và trung học phổ thông:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt đư­ợc

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Trường PHTH

TH1

8.910

2.250

25

3,8

0,97

8.620

2

Trường tiểu học

TH2

11.606

2.675

23

3,6

0,82

9.500

Tổng cộng

20.516

4.925

18.120

Đất xây dựng nhà trẻ:

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt đư­ợc

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Nhà trẻ

NT

4.395

1.362

31

2,0

0,62

2.724

Ngoài diện tích nhà trẻ được bố trí tại ô đất có ký hiệu NT còn dành một số diện tích sàn tại tầng 1 của nhà ở cao tầng để làm nhà trẻ (diện tích cụ thể sẽ được xác định trong giai đoạn lập dự án), để đảm bảo phục vụ cho dân cư của Khu đô thị.
- Đất công cộng cấp Thành phố và khu ở :

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất công cộng

CC1

7.477

2.464

33

5,0

1,65

12.320

2

Đất công cộng

CC2

4.783

1.956

41

5,0

2,04

9.779

3

Đất Qui tập mộ thôn Đình Thôn

QTM

12.847

12,8

0,1

Tổng cộng

25.107

4432,8

22.099

- Đất xây dựng chợ :

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất chợ

CC3

3.691

1.005

27

2,6

0,7

2.598

Ngoài ra, tại tầng 1 của các nhà ở cao tầng dành để làm dịch vụ công cộng phục vụ Khu đô thị.
d. Đất cây xanh đơn vị ở :

Stt

Chức năng ô đất

Ký hiệu

Diện tích
( m2)

Các chỉ tiêu đạt được

Ghi chú

DT XD (m2)

MĐ XD (%)

TCTB (Tầng)

Hệ số SDĐ (Lần)

DT sàn (m2)

1

Đất cây xanh

CX1

9.052

1.379

15

1,5

0,23

2.068

có công trình phục vụ TDTT

2

Đất cây xanh

CX2

3.271

3

Đất cây xanh

CX3

2.124

4

Đất cây xanh

CX4

2.071

5

Đất cây xanh

CX5

1.740

Tổng cộng

18.258

1.379

2.068

e. Đất đường bao gồm:
+ Đất đường khu vực và liên khu vực (40m≤B≤50m) : 60.283m2
+ Đất đường phân khu vực và đường nhánh (13,5m≤B≤21,25m): 54.904m2
g. Đất khu miếu Đình Thôn (Di tích tôn giáo chưa xếp hạng): Có diện tích khoảng 1.921m2, ký hiệu DT, được giữ lại và chỉnh trang.
h. Đất dãn dân của xã Mỹ Đình và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu đô thị có tổng diện tích khoảng 12.646m2, ký hiệu DD.
3.2. Tổ chức không gian kiến trúc quy hoạch:
Dọc theo tuyến đường vành đai 3, đường phân khu vực và liên khu vực có mặt cắt 40m và 50m bố trí các công trình hỗn hợp và nhà ở cao tầng kết hợp dịch vụ. Để gắn kết với không gian qui hoạch chung, cạnh nút giao thông với đường vành đai 3 bố trí công trình kiến trúc cao 25 tầng, tạo điểm nhấn. Phía trong bố trí các công trình nhà ở biệt thự và các công trình công cộng đơn vị ở như trường học, nhà trẻ, đảm bảo bán kính phục vụ.
Các khu nhà ở thấp tầng được bố trí thành các nhóm ở có dải cây xanh bố trí linh hoạt, tạo cảnh quan và không gian sinh động của khu đô thị.
Trung tâm khu đô thị mới bố trí các công trình công cộng thấp tầng của đơn vị ở, có mật độ xây dựng thấp kết hợp với cây xanh tạo nên cảnh quan khu vực, cải thiện điều kiện vi khí hậu và đảm bảo giao thông thuận lợi cho dân cư cả khu vực.
Phía Bắc khu vực bố trí trường phổ thông trung học và trường tiểu học kết hợp với khu cây xanh thể thao, tạo thành một quần thể kiến trúc phù hợp với môi trường giáo dục.
3.3. Quy hoạch giao thông:
- Đường thành phố: Đường vành đai 3 giáp phía Đông Bắc khu đô thị đã xây dựng có bề rộng 68m .
- Đường liên khu vực: có mặt cắt ngang đường rộng 50m ở phía Đông Nam khu đô thị, gồm:
+ 2 lòng đường xe cơ giới rộng: 2x7,5m
+ 2 lòng đường xe thô sơ rộng : 2x7m
+ Hè 2 bên rộng: 2x8m
+ Dải phân cách giữa rộng: 3m, 2 dải phân cách giữa lòng xe cơ giới và lòng đường xe thô sơ rộng 2x1m
- Đường khu vực: có mặt cắt ngang rộng 40m ở phía Tây Nam khu đô thị gồm:
+ 2 lòng đường xe cơ giới rộng: 2x11,25m
+ Dải phân cách giữa rộng: 3m
+ Hè 2 bên rộng : 2x7,25m
- Đường phân khu vực: có mặt cắt ngang rộng 21,25m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m.
- Đường nhánh: có mặt cắt ngang rộng 13,5m đến 16m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè rộng từ 3m đến 4,25m
- Các đường vào nhà có mặt cắt ngang đường rộng 11,5m, lòng đường rộng 5,5m . Bố trí các lối vào nhà có bề rộng 7,5m để đảm bảo việc đi lại và phòng cháy chữa cháy.
Quảng trường: thiết kế trục không gian cây xanh và tổ chức đi bộ ở trung tâm khu đô thị mới, tạo không gian có thiết kế đô thị cho sinh hoạt cộng đồng.
3.3.1. Bãi đỗ xe:
Trong khu vực tổ chức đỗ xe được thực hiện đồng thời cả 2 giải pháp:
- Sử dụng bãi đỗ xe kết hợp cây xanh, và hành lang cách ly trên mặt cống hộp (xây dựng khi cống hóa mương) với diện tích khoảng 15.605m2.
- Xây dựng các Gara ngầm từ 1 đến 2 tầng tại khu vực sân vườn các tòa nhà CT1, CT2, CT3, CT4, CT5, CT6, CT9, HH1, HH4 diện tích khoảng 31.183m2.