Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 172/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "172/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 172/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Lương Tài Bắc Ninh

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,40

1,13

1,18

1,09

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,87

0,87

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,98

0,20

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,30

1,24

0,01

9,05

Trong đó:

2.1

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,14

0,14

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,27

0,27

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,42

0,70

1,72

2.6

Đất ở nông thôn

ONT

0,15

0,13

0,01

0,01

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,40

1,13

1,18

1,09

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,87

0,87

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,98

0,20

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,30

1,24

0,01

9,05

Trong đó:

2.1

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,14

0,14

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,27

0,27

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,42

0,70

1,72

2.6

Đất ở nông thôn

ONT

0,15

0,13

0,01

0,01