Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2795/QĐ-UBND 2020 Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Phúc phiên bản 2.0

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "2795/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "2795/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "2795/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "2795/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "13/11/2020", "sign_number": "2795/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Việt Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2795/QĐ-UBND 2020 Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Phúc phiên bản 2.0

Điều 1. Phê duyệt Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Phúc, phiên bản 2.0, với những nội dung chính sau:
...
3. Sơ đồ tổng thể chính quyền điện tử tỉnh và các kiến trúc thành phần
- Trên cơ sở hướng dẫn Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 2.0 tại Quyết định số 2323/QĐ-BTTT ngày 31/12/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông, sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Vĩnh Phúc, phiên bản 2.0 được mô tả như sau:

Mô tả các thành phần trong sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh:

Tên thành phần

Mô tả thành phần

Người sử dụng

Có 2 nhóm người sử dụng chính:
...
b) Nhóm cán bộ, công chức, viên chức sử dụng hệ thống của tỉnh để giải quyết thủ tục hành chính cho người dân, doanh nghiệp; các nghiệp vụ nội bộ của tỉnh và các công việc được giao khác.

Kênh giao tiếp

Cung cấp các kênh giao tiếp như sau để phục vụ người sử dụng nêu trên:
a) Qua môi trường Internet: Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử của tỉnh và các cổng thông tin điện tử thành phần; Hệ thống xử lý nghiệp vụ; Cổng dịch vụ công trực tuyến, hệ thống thông tin một cửa điện tử, thông qua các thiết bị như: Máy tính; thiết bị di động; Kiosk,...
b) Ngoài môi trường Internet: Các kênh thoại, SMS hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, bộ phận một cửa.

Kỹ thuật - công nghệ

Gồm có:
a) Phần cứng: máy tính, thiết bị lưu trữ, hạ tầng truyền dẫn LAN, WAN, mạng truyền số liệu chuyên dùng, Trung tâm Hạ tầng thông tin tỉnh;
b) Công nghệ nền tảng có: ảo hóa, dữ liệu lớn, LGSP;

Content:
Nhóm cán bộ, công chức, viên chức sử dụng hệ thống của tỉnh để giải quyết thủ tục hành chính cho người dân, doanh nghiệp; các nghiệp vụ nội bộ của tỉnh và các công việc được giao khác.

Kênh giao tiếp

Cung cấp các kênh giao tiếp như sau để phục vụ người sử dụng nêu trên:
a) Qua môi trường Internet: Cổng Thông tin - Giao tiếp điện tử của tỉnh và các cổng thông tin điện tử thành phần; Hệ thống xử lý nghiệp vụ; Cổng dịch vụ công trực tuyến, hệ thống thông tin một cửa điện tử, thông qua các thiết bị như: Máy tính; thiết bị di động; Kiosk,...
Ngoài môi trường Internet: Các kênh thoại, SMS hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, bộ phận một cửa.

Kỹ thuật - công nghệ

Gồm có:
a) Phần cứng: máy tính, thiết bị lưu trữ, hạ tầng truyền dẫn LAN, WAN, mạng truyền số liệu chuyên dùng, Trung tâm Hạ tầng thông tin tỉnh;
Công nghệ nền tảng có: ảo hóa, dữ liệu lớn, LGSP;