Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/12/2011", "sign_number": "2868/QĐ-UBND", "signer": "Cao Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2011 phê duyệt khảo sát thiết kế - dự toán công trìn

Điều 1. Phê duyệt Khảo sát thiết kế - Dự toán công trình với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7.482,8

3.781,0

3.014,9

1

TT Ba Tri

573,5

126,89

52,1

112,0

150,0

132,6

2

Mỹ Hòa

1.674,6

733,4

340,0

601,2

3

Tân Xuân

2.464,5

20,25

152,6

1.365,2

420,0

441,4

65,0

4

Mỹ Chánh

1.140,8

37,3

597,7

240,0

265,9

5

Bảo Thạnh

2.571,6

0,0

788,7

440,0

445,0

148,2

749.6

6

An Phú Trung

1.037,8

0,0

495,8

296,0

246,0

7

Mỹ Thạnh

909,0

15,1

397,2

288,0

208,7

8

Mỹ Nhơn

962,1

494,2

261,0

206,9

9

Phước Tuy

488,5

226,2

150,0

112,3

10

Phú Ngãi

1.011,7

66,2

500,1

287,0

158,4

11

An Ngãi Trung

1.411,3

20,74

705,6

319,0

366,0

12

Phú Lễ

908,8

458,7

251,0

199,1

13

An Bình Tây

1.560,7

66,3

761,9

340,0

392,5

14

Bảo Thuận

2.932,2

444,6

300,0

245,1

531,7

1,410.8

15

Tân Hưng

1.218,8

209,8

60,0

813,0

136,0

16

An Ngãi Tây

1.234,0

470,2

388,0

375,8

17

An Hiệp

2.643,8

824,2

355,0

664,6

800,0

18

Vĩnh Hòa

763,2

473,6

134,0

155,6

19

Tân Thủy

817,2

20,8

109,2

108,2

229,9

100,7

248.3

20

Vĩnh An

727,0

310,1

202,0

214,9

21

An Đức

1.336,1

14,6

294,8

302,0

459,8

265,0

22

An Hòa Tây

1.720,3

421,4

465,0

323,9

510,0

23

An Thủy

2.663,2

28,05

66,5

129,9

383,9

224,2

1.224,4

606.2

Thành phố Bến Tre

5.173,3

56,0

415,0

510,0

935,0

3.257,3

1

Sơn Đông

1.043,3

126

350

567

2

Phú Hưng

985,5

56

73

43

400

413

3

Bình Phú

659,0

33

90

85

451

4

Mỹ Thạnh An

1.055,7

147

306

603

5

Nhơn Thạnh

924,3

23

71

830

6

Phú Nhuận

505,4

13

100

392

TỔNG

37.943,8

195,9

56,0

906,5

510,0

11.324,3

6.480,2

Content:
7.482,8

3.781,0

3.014,9

1

TT Ba Tri

573,5

126,89

52,1

112,0

150,0

132,6

2

Mỹ Hòa

1.674,6

733,4

340,0

601,2

3

Tân Xuân

2.464,5

20,25

152,6

1.365,2

420,0

441,4

65,0

4

Mỹ Chánh

1.140,8

37,3

597,7

240,0

265,9

5

Bảo Thạnh

2.571,6

0,0

788,7

440,0

445,0

148,2

749.6

6

An Phú Trung

1.037,8

0,0

495,8

296,0

246,0

7

Mỹ Thạnh

909,0

15,1

397,2

288,0

208,7

8

Mỹ Nhơn

962,1

494,2

261,0

206,9

9

Phước Tuy

488,5

226,2

150,0

112,3

10

Phú Ngãi

1.011,7

66,2

500,1

287,0

158,4

11

An Ngãi Trung

1.411,3

20,74

705,6

319,0

366,0

12

Phú Lễ

908,8

458,7

251,0

199,1

13

An Bình Tây

1.560,7

66,3

761,9

340,0

392,5

14

Bảo Thuận

2.932,2

444,6

300,0

245,1

531,7

1,410.8

15

Tân Hưng

1.218,8

209,8

60,0

813,0

136,0

16

An Ngãi Tây

1.234,0

470,2

388,0

375,8

17

An Hiệp

2.643,8

824,2

355,0

664,6

800,0

18

Vĩnh Hòa

763,2

473,6

134,0

155,6

19

Tân Thủy

817,2

20,8

109,2

108,2

229,9

100,7

248.3

20

Vĩnh An

727,0

310,1

202,0

214,9

21

An Đức

1.336,1

14,6

294,8

302,0

459,8

265,0

22

An Hòa Tây

1.720,3

421,4

465,0

323,9

510,0

23

An Thủy

2.663,2

28,05

66,5

129,9

383,9

224,2

1.224,4

606.2

Thành phố Bến Tre

5.173,3

56,0

415,0

510,0

935,0

3.257,3

1

Sơn Đông

1.043,3

126

350

567

2

Phú Hưng

985,5

56

73

43

400

413

3

Bình Phú

659,0

33

90

85

451

4

Mỹ Thạnh An

1.055,7

147

306

603

5

Nhơn Thạnh

924,3

23

71

830

6

Phú Nhuận

505,4

13

100

392

TỔNG

37.943,8

195,9

56,0

906,5

510,0

11.324,3

6.480,2