Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy mô dân số, đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển:
- Quy mô dân số:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2019

Năm 2030

Năm 2045

1

Dân số toàn thị trấn Hai Riêng

người

11.279

25.000

32.000

2

Tỷ lệ tăng dân số TB

%

0,41

7,5

1,66

2.1

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%

1,15

1,15

1,15

2.2

Tỷ lệ tăng dân số cơ học

%

-0,74

6,35

0,51

- Quy mô đất đai:
+ Toàn thị trấn: Diện tích khoảng 3.185,77 ha.
+ Đến năm 2030: Đất xây dựng toàn đô thị 437 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 367,93 ha; chỉ tiêu đất dân dụng ≥ 78 m²/người.
+ Đến năm 2045: Đất xây dựng toàn đô thị 698 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 606,55 ha; chỉ tiêu đất dân dụng từ ≥ 78 m²/người.

Content:
Quy mô dân số, đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển:
- Quy mô dân số:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng 2019

Năm 2030

Năm 2045

1

Dân số toàn thị trấn Hai Riêng

người

11.279

25.000

32.000

2

Tỷ lệ tăng dân số TB

%

0,41

7,5

1,66

2.1

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%

1,15

1,15

1,15

2.2

Tỷ lệ tăng dân số cơ học

%

-0,74

6,35

0,51

- Quy mô đất đai:
+ Toàn thị trấn: Diện tích khoảng 3.185,77 ha.
+ Đến năm 2030: Đất xây dựng toàn đô thị 437 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 367,93 ha; chỉ tiêu đất dân dụng ≥ 78 m²/người.
+ Đến năm 2045: Đất xây dựng toàn đô thị 698 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 606,55 ha; chỉ tiêu đất dân dụng từ ≥ 78 m²/người.