Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Duy Tiên Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "15/01/2015", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND 2015 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Duy Tiên Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Duy Tiên đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5.539,70

I.1

Đất dân dụng

155,35

155,47

100,0

286,32

81,81

100,0

1.162,47

68,38

100,0

1

Đất đơn vị ở

115,68

115,77

74,46

185,32

77,53

64,72

635,47

56,74

54,67

a)

Đất đơn vị ở mới

0,00

0,00

0,00

69,64

50,06

24,32

519,79

50,02

44,71

b)

Đất đơn vị ở hiện hữu

115,68

15,77

74,46

115,68

115,77

40,40

115,68

115,77

9,95

2

Đất cây xanh- TDTT

1,93

1,93

1,24

24,50

7,00

8,56

119,00

7,00

10,24

3

Đất công trình công cộng

17,74

17,75

11,42

10,50

3,00

3,67

68,00

40,00

5,85

4

Đất giao thông, quảng trường

20,00

20,02

12,87

66,00

18,86

23,05

340,00

20,00

29,25

I.2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

138,78

896,87

1.745,44

1

Đất làng xóm đô thị hóa

0,00

289,37

1.076,30

2

Đất công trình công cộng phục vụ toàn đô thị

5,09

172,93

186,84

3

Đất trường (đại học, cao đẳng, THCN)

97,03

301,24

334,03

4

Đất hỗn hợp

0,00

96,67

111,61

5

Đất di tích, tôn giáo tín ngưỡng

36,66

36,66

36,66

I.3

Đất ngoài khu dân dụng

1.258,38

1.817,83

2.631,79

1

Đất giao thông đối ngoại

935,60

1.003,95

1.090,88

2

Đất công nghiệp- TTCN

178,79

587,23

1.171,16

3

Đất du lịch

0,00

35,19

35,19

4

Đất an ninh quốc phòng

9,87

9,87

9,87

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

130,50

130,50

130,50

6

Đất công trình đầu mối HTKT

3,62

51,09

51,09

7

Đất cây xanh cách ly

0,00

0,00

143,10

II

Đất khu dân cư nông thôn

2.297,55

2.133,59

1.273,15

1

Đất làng xóm nông thôn

2.182,85

205,74

2.002,89

210,83

1.203,15

240,63

a)

Đất làng xóm hiện có

2.182,85

205,74

1.893,48

199,31

993,74

198,75

b)

Đất làng xóm xây mới

109,41

209,41

2

Đất công trình công cộng nông thôn

43,95

4,14

19,00

2,00

10,00

2,00

3

Đất cây xanh- TDTT nông thôn

3,98

0,38

47,50

5,00

25,00

5,00

4

Đất giao thông nông thôn

66,77

6,29

64,20

6,76

35,00

7,00

III

Đất khác

8.250,30

Content:
5.539,70

I.1

Đất dân dụng

155,35

155,47

100,0

286,32

81,81

100,0

1.162,47

68,38

100,0

1

Đất đơn vị ở

115,68

115,77

74,46

185,32

77,53

64,72

635,47

56,74

54,67

a)

Đất đơn vị ở mới

0,00

0,00

0,00

69,64

50,06

24,32

519,79

50,02

44,71

b)

Đất đơn vị ở hiện hữu

115,68

15,77

74,46

115,68

115,77

40,40

115,68

115,77

9,95

2

Đất cây xanh- TDTT

1,93

1,93

1,24

24,50

7,00

8,56

119,00

7,00

10,24

3

Đất công trình công cộng

17,74

17,75

11,42

10,50

3,00

3,67

68,00

40,00

5,85

4

Đất giao thông, quảng trường

20,00

20,02

12,87

66,00

18,86

23,05

340,00

20,00

29,25

I.2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

138,78

896,87

1.745,44

1

Đất làng xóm đô thị hóa

0,00

289,37

1.076,30

2

Đất công trình công cộng phục vụ toàn đô thị

5,09

172,93

186,84

3

Đất trường (đại học, cao đẳng, THCN)

97,03

301,24

334,03

4

Đất hỗn hợp

0,00

96,67

111,61

5

Đất di tích, tôn giáo tín ngưỡng

36,66

36,66

36,66

I.3

Đất ngoài khu dân dụng

1.258,38

1.817,83

2.631,79

1

Đất giao thông đối ngoại

935,60

1.003,95

1.090,88

2

Đất công nghiệp- TTCN

178,79

587,23

1.171,16

3

Đất du lịch

0,00

35,19

35,19

4

Đất an ninh quốc phòng

9,87

9,87

9,87

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

130,50

130,50

130,50

6

Đất công trình đầu mối HTKT

3,62

51,09

51,09

7

Đất cây xanh cách ly

0,00

0,00

143,10

II

Đất khu dân cư nông thôn

2.297,55

2.133,59

1.273,15

1

Đất làng xóm nông thôn

2.182,85

205,74

2.002,89

210,83

1.203,15

240,63

a)

Đất làng xóm hiện có

2.182,85

205,74

1.893,48

199,31

993,74

198,75

b)

Đất làng xóm xây mới

109,41

209,41

2

Đất công trình công cộng nông thôn

43,95

4,14

19,00

2,00

10,00

2,00

3

Đất cây xanh- TDTT nông thôn

3,98

0,38

47,50

5,00

25,00

5,00

4

Đất giao thông nông thôn

66,77

6,29

64,20

6,76

35,00

7,00

III

Đất khác

8.250,30