Document: Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất hị xã Thái Hòa Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "364/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất hị xã Thái Hòa Nghệ An đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

13491,35

100

13491,35

13491,35

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10481,9

77,69

9453

9453,01

70,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

929,09

6,89

751

750,98

5,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

913,64

6,77

739

738,73

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2128,87

15,78

1730,26

1730,26

12,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4052,45

30,04

3747

3746,54

27,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

5,58

753

753,22

5,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2330,32

17,27

2060

2060,23

15,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,1

3,43

463

463,1

15,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,18

1,37

166,86

166,86

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

0,77

244,92

244,92

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2928,09

21,7

3987

3986,74

29,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

646,12

4,79

807

807

5,98

2.2

Đất an ninh

CAN

7,66

0,06

12

12

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

0,17

160

159,51

1,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,52

0,17

84

83,51

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,92

0,38

70

70,27

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28

28,25

0,21

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,13

0,33

40,75

40,75

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1071,82

7,94

1565

1565,27

11,6

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

734,72

5,45

1099

1099,18

8,15

-

Đất thủy lợi

DTL

152,07

1,13

162

161,63

1,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,96

0,01

11

10,96

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,08

12

11,89

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,24

0,34

52

52,24

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,5

0,18

36

35,54

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,08

0,02

4

4,22

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,01

1

0,75

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4

4

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

0,01

6

5,79

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,49

0,06

20

19,96

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

0,01

1

1,38

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,83

0,64

133

133,05

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,18

10,18

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,5

5,5

0,04

-

Đất chợ

DCH

3,61

0,03

9

9

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,98

0,08

12,11

12,11

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,02

40

40

0,3

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

323,79

2,4

433

433,02

3,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

258,82

1,92

409

409,43

3,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,81

0,1

19

19,37

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,56

0,02

2,28

2,28

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,01

1,13

1,13

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,66

2,08

280,66

280,66

2,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,98

1,24

17,19

17,19

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5

5

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,36

0,6

52

51,6

0,38

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3471,95

25,73

3472

3472

25,74

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

913,64

6,77

739

739

5,48

5

Khu lâm nghiệp

KLN

3083,54

22,86

2813

2813

20,85

6

Khu du lịch

KDL

71,2

0,53

264

264

1,96

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

22,83

0,17

160

160

1,19

9

Khu đô thị

DTC

3471,95

25,73

3472

3472

25,74

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

22,52

0,17

84

84

0,62

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3517,07

3517,07

26,07

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1480,54

10,97

1980

1980

14,68

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

374,71

2,78

503,29

503,29

3,73

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.043,90

27,21

285,66

18,01

57,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

178,11

5,60

67,60

1,82

22,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

174,92

5,60

64,93

1,82

22,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

356,72

5,80

128,17

13,90

27,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

256,27

7,51

25,13

2,29

2,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

237,23

6,72

58,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,42

1,58

5,85

1,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

3,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,86

15,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

32,86

15,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

61,23

0,13

26,46

0,50

8,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

70,12

188,75

30,96

68,49

297,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,60

59,98

18,46

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,60

59,99

18,46

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,54

55,58

8,77

34,19

59,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,52

10,89

3,73

20,13

145,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7,46

60,40

12,86

90,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,90

1,93

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

16,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

16,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,00

1,28

11,82

7,20

0,74

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,76

2,84

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,1

2,1

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,72

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,6

5,6

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,82

1,28

0,56

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,25

0,47

4,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,74

0,74

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,48

3,9

1

6,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,5

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,48

1

6,5

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 21/01/2021, được bổ sung tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 24/5/2021; Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 03/6/2021; Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 08/4/2021; Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 15/9/2021; Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 về việc điều chỉnh loại đất thu hồi của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất 2021 thị xã Thái Hòa; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.430,26

265,68

1.242,62

466,22

509,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

914,58

8,28

141,27

35,87

80,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

899,13

8,28

139,34

33,38

80,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.113,94

8,27

381,83

137,20

78,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.037,63

103,77

245,80

116,88

196,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.323,09

134,54

461,00

175,49

72,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,10

32,81

51,59

15,16

5,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,03

10,82

10,63

0,78

2,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

2,10

79,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.991,78

185,33

375,51

158,10

251,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

656,18

0,69

12,80

2.2

Đất an ninh

CAN

7,66

0,84

5,24

0,28

0,29

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,20

1,58

7,16

1,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,16

6,23

0,34

2,94

12,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

5,60

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,13

14,07

9,55

3,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.092,77

65,04

173,18

44,73

109,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

744,40

40,40

105,64

29,76

65,80

-

Đất thủy lợi

DTL

152,16

1,65

33,00

2,51

23,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,96

0,56

0,23

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,37

3,59

0,11

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,83

7,55

3,75

2,41

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,63

0,40

2,83

2,23

1,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

1,05

0,23

0,05

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,50

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

3,54

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,99

0,54

15,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà lang lễ, nhà hỏa táng

NTD

80,10

11,03

4,95

7,20

12,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,99

0,29

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,15

0,59

1,81

0,51

1,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

12,30

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,91

75,06

73,75

42,31

73,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

3,04

3,64

0,74

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,68

0,97

0,30

1,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,27

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,66

18,74

73,24

49,00

46,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,28

1,67

8,02

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,31

0,59

8,84

5,19

3,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.085,73

1.207,26

3.093,95

1.269,38

2.363,08

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.690,14

960,47

2.546,24

680,90

2.068,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,56

198,76

375,50

43,43

4,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,33

198,76

370,72

41,41

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

619,58

151,63

205,00

253,17

278,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

886,00

323,53

429,91

281,80

1.453,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

82,51

268,19

764,64

87,93

276,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,40

112,93

201,38

43,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,05

18,36

17,98

14,57

55,61

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

390,76

243,97

535,14

571,89

279,93

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,17

26,36

97,40

394,23

1,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,02

0,15

0,12

0,48

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,59

0,01

0,45

7,52

4,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,67

4,84

4,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

157,08

128,72

181,53

82,20

151,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

112,56

66,96

132,93

58,22

132,13

-

Đất thủy lợi

DTL

26,18

45,93

10,46

6,52

2,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,37

0,21

0,37

4,83

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,87

3,33

7,79

1,62

10,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,63

1,68

8,07

1,67

2,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,36

1,00

0,66

0,32

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,09

0,02

0,07

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,20

9,06

17,94

9,01

2,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,22

0,54

2,81

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

1,63

1,96

0,98

1,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

74,77

52,80

89,40

48,70

68,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,72

0,84

1,65

0,49

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,09

0,13

0,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,34

0,44

19,21

24,67

43,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,43

138,46

12,63

3,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,84

2,82

12,56

16,61

14,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,96

2,26

20,73

1,64

4,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,54

0,02

5,84

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,54

0,02

5,84

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,25

0,05

5,96

1,64

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,75

2,19

2,66

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,27

6,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,52

6,30

6,01

1,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,54

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,88

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,76

0,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,19

4,06

5,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,59

3,59

-

Đất thủy lợi

DTL

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,47

0,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,73

5,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,10

0,32

0,28

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,72

1,35

4,78

2,07

0,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,07

2,56

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,07

2,56

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

0,10

2,07

1,90

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

0,18

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,39

1,33

1,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

1,29

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,37

0,63

-

Đất thủy lợi

DTL

0,37

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,54

0,04

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

phường Hòa Hiếu

phường Long Sơn

phường Quang Phong

phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,64

3,24

23,10

1,94

5,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,51

0,23

7,44

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,51

0,23

7,44

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,89

0,27

6,43

1,79

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,82

2,74

2,96

0,15

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,27

6,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất tà rừng tự nhiên

RSN/NKPa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,89

1,81

5,08

2,57

0,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,23

2,56

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,23

2,56

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,14

0,30

2,22

2,00

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,75

0,28

0,15

0,41

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,67

1,29

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,05

4,17

7,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,10

2,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

5,60

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,17

4,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đông Hiếu

xã Nghĩa Mỹ

xã Nghĩa Thuận

xã Nghĩa Tiến

xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH

13491,35

100

13491,35

13491,35

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10481,9

77,69

9453

9453,01

70,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

929,09

6,89

751

750,98

5,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

913,64

6,77

739

738,73

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2128,87

15,78

1730,26

1730,26

12,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4052,45

30,04

3747

3746,54

27,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

5,58

753

753,22

5,58

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2330,32

17,27

2060

2060,23

15,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,1

3,43

463

463,1

15,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,18

1,37

166,86

166,86

1,24

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

0,77

244,92

244,92

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2928,09

21,7

3987

3986,74

29,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

646,12

4,79

807

807

5,98

2.2

Đất an ninh

CAN

7,66

0,06

12

12

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

0,17

160

159,51

1,18

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,52

0,17

84

83,51

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,92

0,38

70

70,27

0,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28

28,25

0,21

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,13

0,33

40,75

40,75

0,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1071,82

7,94

1565

1565,27

11,6

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

734,72

5,45

1099

1099,18

8,15

-

Đất thủy lợi

DTL

152,07

1,13

162

161,63

1,2

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,96

0,01

11

10,96

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,08

12

11,89

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,24

0,34

52

52,24

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,5

0,18

36

35,54

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,08

0,02

4

4,22

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,01

1

0,75

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4

4

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,13

0,01

6

5,79

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,49

0,06

20

19,96

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

0,01

1

1,38

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

85,83

0,64

133

133,05

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

10,18

10,18

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,5

5,5

0,04

-

Đất chợ

DCH

3,61

0,03

9

9

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,98

0,08

12,11

12,11

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,41

0,02

40

40

0,3

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

323,79

2,4

433

433,02

3,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

258,82

1,92

409

409,43

3,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,81

0,1

19

19,37

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,56

0,02

2,28

2,28

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,01

1,13

1,13

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,66

2,08

280,66

280,66

2,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,98

1,24

17,19

17,19

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5

5

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,36

0,6

52

51,6

0,38

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

3471,95

25,73

3472

3472

25,74

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

913,64

6,77

739

739

5,48

5

Khu lâm nghiệp

KLN

3083,54

22,86

2813

2813

20,85

6

Khu du lịch

KDL

71,2

0,53

264

264

1,96

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

22,83

0,17

160

160

1,19

9

Khu đô thị

DTC

3471,95

25,73

3472

3472

25,74

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

22,52

0,17

84

84

0,62

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3517,07

3517,07

26,07

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1480,54

10,97

1980

1980

14,68

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

374,71

2,78

503,29

503,29

3,73

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.043,90

27,21

285,66

18,01

57,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

178,11

5,60

67,60

1,82

22,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

174,92

5,60

64,93

1,82

22,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

356,72

5,80

128,17

13,90

27,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

256,27

7,51

25,13

2,29

2,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

237,23

6,72

58,91

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,42

1,58

5,85

1,16

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,15

3,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

32,86

15,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

32,86

15,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

61,23

0,13

26,46

0,50

8,10

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

70,12

188,75

30,96

68,49

297,63

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,60

59,98

18,46

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,60

59,99

18,46

1,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,54

55,58

8,77

34,19

59,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,52

10,89

3,73

20,13

145,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

7,46

60,40

12,86

90,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,90

1,93

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

16,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

16,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,00

1,28

11,82

7,20

0,74

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,76

2,84

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,1

2,1

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,72

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,6

5,6

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,82

1,28

0,56

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,25

0,47

4,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,74

0,74

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,48

3,9

1

6,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,5

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,48

1

6,5

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,4

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất tín ngưỡng

TIN

1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa:
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch thị xã Thái Hòa là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 21/01/2021, được bổ sung tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 24/5/2021; Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 03/6/2021; Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 08/4/2021; Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 15/9/2021; Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Nghệ An và Quyết định số 389/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 về việc điều chỉnh loại đất thu hồi của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất 2021 thị xã Thái Hòa; cụ thể như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.430,26

265,68

1.242,62

466,22

509,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

914,58

8,28

141,27

35,87

80,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

899,13

8,28

139,34

33,38

80,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.113,94

8,27

381,83

137,20

78,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.037,63

103,77

245,80

116,88

196,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.323,09

134,54

461,00

175,49

72,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

463,10

32,81

51,59

15,16

5,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

184,03

10,82

10,63

0,78

2,25

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,77

2,10

79,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.991,78

185,33

375,51

158,10

251,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

656,18

0,69

12,80

2.2

Đất an ninh

CAN

7,66

0,84

5,24

0,28

0,29

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,20

1,58

7,16

1,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,16

6,23

0,34

2,94

12,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

5,60

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,13

14,07

9,55

3,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.092,77

65,04

173,18

44,73

109,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

744,40

40,40

105,64

29,76

65,80

-

Đất thủy lợi

DTL

152,16

1,65

33,00

2,51

23,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,96

0,56

0,23

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,06

0,37

3,59

0,11

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,83

7,55

3,75

2,41

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,63

0,40

2,83

2,23

1,98

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

1,05

0,23

0,05

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,50

0,02

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,13

3,54

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,99

0,54

15,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà lang lễ, nhà hỏa táng

NTD

80,10

11,03

4,95

7,20

12,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,44

0,99

0,29

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,15

0,59

1,81

0,51

1,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,71

12,30

2,41

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,91

75,06

73,75

42,31

73,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,08

3,04

3,64

0,74

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,68

0,97

0,30

1,42

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

0,27

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

280,66

18,74

73,24

49,00

46,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,28

1,67

8,02

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,31

0,59

8,84

5,19

3,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

TỔNG DTTN (1+2+3)

2.085,73

1.207,26

3.093,95

1.269,38

2.363,08

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.690,14

960,47

2.546,24

680,90

2.068,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,56

198,76

375,50

43,43

4,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,33

198,76

370,72

41,41

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

619,58

151,63

205,00

253,17

278,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

886,00

323,53

429,91

281,80

1.453,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

753,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

82,51

268,19

764,64

87,93

276,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,40

112,93

201,38

43,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,05

18,36

17,98

14,57

55,61

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

390,76

243,97

535,14

571,89

279,93

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

123,17

26,36

97,40

394,23

1,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,02

0,15

0,12

0,48

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,59

0,01

0,45

7,52

4,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,67

4,84

4,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

157,08

128,72

181,53

82,20

151,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

112,56

66,96

132,93

58,22

132,13

-

Đất thủy lợi

DTL

26,18

45,93

10,46

6,52

2,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,37

0,21

0,37

4,83

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,87

3,33

7,79

1,62

10,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,63

1,68

8,07

1,67

2,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,36

1,00

0,66

0,32

0,24

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,09

0,02

0,07

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,20

9,06

17,94

9,01

2,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,22

0,54

2,81

0,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,03

1,63

1,96

0,98

1,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

74,77

52,80

89,40

48,70

68,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,72

0,84

1,65

0,49

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,09

0,13

0,24

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,34

0,44

19,21

24,67

43,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,43

138,46

12,63

3,82

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,84

2,82

12,56

16,61

14,82

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,96

2,26

20,73

1,64

4,82

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,54

0,02

5,84

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,54

0,02

5,84

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,25

0,05

5,96

1,64

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,75

2,19

2,66

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,27

6,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,52

6,30

6,01

1,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,54

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,88

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,76

0,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,19

4,06

5,73

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,59

3,59

-

Đất thủy lợi

DTL

0,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,47

0,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,73

5,73

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,10

0,32

0,28

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,73

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,72

1,35

4,78

2,07

0,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,07

2,56

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,07

2,56

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,04

0,10

2,07

1,90

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

0,18

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,39

1,33

1,99

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,37

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

1,29

1,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,37

0,63

-

Đất thủy lợi

DTL

0,37

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

1,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,54

0,04

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

phường Hòa Hiếu

phường Long Sơn

phường Quang Phong

phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,64

3,24

23,10

1,94

5,22

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,51

0,23

7,44

2,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,51

0,23

7,44

2,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,89

0,27

6,43

1,79

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,82

2,74

2,96

0,15

0,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,27

6,27

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất tà rừng tự nhiên

RSN/NKPa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hiếu

Xã Nghĩa Mỹ

Xã Nghĩa Thuận

Xã Nghĩa Tiến

Xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,89

1,81

5,08

2,57

0,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,23

2,56

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,23

2,56

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,14

0,30

2,22

2,00

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,75

0,28

0,15

0,41

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,67

1,29

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Hiếu

Phường Long Sơn

Phường Quang Phong

Phường Quang Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,05

4,17

7,70

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,10

2,10

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,60

5,60

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,17

4,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Đông Hiếu

xã Nghĩa Mỹ

xã Nghĩa Thuận

xã Nghĩa Tiến

xã Tây Hiếu

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,18

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK