Document: Điều 3 Quyết định 78/2003/QĐ-BTC chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/05/2003", "sign_number": "78/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/05/2003", "sign_number": "78/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/05/2003", "sign_number": "78/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/05/2003", "sign_number": "78/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "29/05/2003", "sign_number": "78/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Tá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 78/2003/QĐ-BTC chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển có nội dung như sau:

Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/7/2003 thay thế Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999 và Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC ngày 2/10/2001của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển.

Content:
Điều 3. : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ 01/7/2003 thay thế Quyết định số 162/1999/QĐ-BTC ngày 24/12/1999 và Quyết định số 99/2001/QĐ-BTC ngày 2/10/2001của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Chế độ kế toán Quỹ Hỗ trợ phát triển.