Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 385/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích trồng rừng Ninh Thuận 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "12/10/2016", "sign_number": "385/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 385/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích trồng rừng Ninh Thuận 2016

Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích trồng rừng sang mục đích sử dụng khác đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất và rừng trồng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
1. Đối với rừng đặc dụng: 141.736.311 đồng/ha;

Content:
Đối với rừng đặc dụng: 141.736.311 đồng/ha;