Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 6/2023/QĐ-UBND danh mục nghề trình độ sơ cấp đào tạo dưới 03 tháng Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/04/2023", "sign_number": "6/2023/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/04/2023", "sign_number": "6/2023/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/04/2023", "sign_number": "6/2023/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/04/2023", "sign_number": "6/2023/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "01/04/2023", "sign_number": "6/2023/QĐ-UBND", "signer": "Mai Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 6/2023/QĐ-UBND danh mục nghề trình độ sơ cấp đào tạo dưới 03 tháng Bắc Giang

Điều 2. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
1. Người khuyết tật: 6.000.000 đồng/người/khóa học.

Content:
Người khuyết tật: 6.000.000 đồng/người/khóa học.