Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

1,29

3,96

0,95

9,52

2.2

Đất an ninh

CAN

6,28

5,85

0,10

0,04

0,11

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,73

12,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,97

0,89

0,29

0,46

0,17

0,21

0,42

0,05

0,18

0,20

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,93

0,59

17,38

2,46

1,85

2,42

17,88

24,49

0,22

0,94

0,57

0,84

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,35

0,29

4,89

0,38

20,81

4,22

5,15

5,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.168,55

139,31

128,64

101,54

95,89

53,21

69,82

104,87

79,38

104,52

131,60

86,95

72,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

623,59

80,92

93,26

56,34

58,48

19,90

41,24

47,28

53,48

52,77

46,05

40,68

33,19

-

Đất thủy lợi

DTL

417,86

33,97

26,03

35,09

30,75

25,24

18,79

47,18

20,67

39,49

69,33

40,31

31,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

1,38

0,14

0,25

0,30

0,79

0,45

0,11

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,81

3,20

0,07

0,14

0,22

0,15

0,13

0,13

0,08

0,23

0,12

0,23

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,33

7,81

2,08

2,11

1,90

1,12

2,74

2,07

1,71

2,36

1,59

1,04

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,99

2,92

0,58

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,72

0,03

0,27

0,29

0,03

0,76

0,09

0,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,19

0,10

0,01

0,01

0,04

0,03

0,02

0,03

0,08

0,02

0,08

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

0,68

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,24

1,30

0,54

0,46

1,31

2,40

0,62

2,71

0,96

0,92

0,18

0,19

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,28

7,13

5,54

7,14

2,93

3,12

5,37

4,43

2,45

7,66

13,52

4,01

5,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,75

0,47

0,03

0,42

0,14

0,17

0,31

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,56

0,01

0,10

0,24

0,30

0,01

0,41

0,03

0,05

0,01

0,36

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

542,53

65,33

66,13

47,14

28,88

40,76

45,48

47,04

54,78

50,22

53,30

43,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,98

67,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,64

3,30

1,64

0,27

0,54

0,55

0,37

0,45

0,54

0,62

0,73

0,83

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,26

0,49

2,15

0,50

0,99

0,23

0,53

1,73

0,21

0,56

0,20

0,76

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,11

143,70

528,95

118,74

248,35

29,01

209,69

253,34

83,55

98,15

114,74

68,43

100,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

1,36

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,48

4,48

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.615,79

1.615,79

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.727,43

579,27

273,09

951,93

113,39

249,22

295,09

440,46

550,91

623,99

606,14

560,76

483,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

212,73

200,00

12,73

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

813,61

97,01

105,15

72,43

41,48

57,88

67,04

69,08

84,37

77,14

76,95

65,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

245,04

7,96

199,95

4,06

7,87

15,22

9,43

0,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,20

1,67

47,92

2,17

2,80

4,35

2,09

0,20

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,20

1,67

47,92

2,17

2,80

4,35

2,09

0,20

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,59

1,56

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

181,72

6,16

150,37

1,89

5,04

10,57

7,34

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,53

0,13

0,10

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,03

0,79

6,04

0,38

0,50

0,86

0,34

0,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,04

0,02

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,49

0,09

0,08

0,10

0,10

0,05

0,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,21

0,06

0,04

0,05

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,08

0,01

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,03

0,05

0,04

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,97

5,84

0,20

0,15

0,51

0,22

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,03

0,20

0,20

0,10

0,25

0,23

0,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

1,29

3,96

0,95

9,52

2.2

Đất an ninh

CAN

6,28

5,85

0,10

0,04

0,11

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,73

12,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,97

0,89

0,29

0,46

0,17

0,21

0,42

0,05

0,18

0,20

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,93

0,59

17,38

2,46

1,85

2,42

17,88

24,49

0,22

0,94

0,57

0,84

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,35

0,29

4,89

0,38

20,81

4,22

5,15

5,61

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.168,55

139,31

128,64

101,54

95,89

53,21

69,82

104,87

79,38

104,52

131,60

86,95

72,82

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

623,59

80,92

93,26

56,34

58,48

19,90

41,24

47,28

53,48

52,77

46,05

40,68

33,19

-

Đất thủy lợi

DTL

417,86

33,97

26,03

35,09

30,75

25,24

18,79

47,18

20,67

39,49

69,33

40,31

31,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

1,38

0,14

0,25

0,30

0,79

0,45

0,11

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,81

3,20

0,07

0,14

0,22

0,15

0,13

0,13

0,08

0,23

0,12

0,23

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,33

7,81

2,08

2,11

1,90

1,12

2,74

2,07

1,71

2,36

1,59

1,04

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,99

2,92

0,58

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,72

0,03

0,27

0,29

0,03

0,76

0,09

0,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,19

0,10

0,01

0,01

0,04

0,03

0,02

0,03

0,08

0,02

0,08

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

0,68

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,24

1,30

0,54

0,46

1,31

2,40

0,62

2,71

0,96

0,92

0,18

0,19

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,28

7,13

5,54

7,14

2,93

3,12

5,37

4,43

2,45

7,66

13,52

4,01

5,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,75

0,47

0,03

0,42

0,14

0,17

0,31

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,56

0,01

0,10

0,24

0,30

0,01

0,41

0,03

0,05

0,01

0,36

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

542,53

65,33

66,13

47,14

28,88

40,76

45,48

47,04

54,78

50,22

53,30

43,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,98

67,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,64

3,30

1,64

0,27

0,54

0,55

0,37

0,45

0,54

0,62

0,73

0,83

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,26

0,49

2,15

0,50

0,99

0,23

0,53

1,73

0,21

0,56

0,20

0,76

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.997,11

143,70

528,95

118,74

248,35

29,01

209,69

253,34

83,55

98,15

114,74

68,43

100,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

1,36

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,48

4,48

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.615,79

1.615,79

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.727,43

579,27

273,09

951,93

113,39

249,22

295,09

440,46

550,91

623,99

606,14

560,76

483,18

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

212,73

200,00

12,73

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

813,61

97,01

105,15

72,43

41,48

57,88

67,04

69,08

84,37

77,14

76,95

65,09

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

245,04

7,96

199,95

4,06

7,87

15,22

9,43

0,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

61,20

1,67

47,92

2,17

2,80

4,35

2,09

0,20

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

61,20

1,67

47,92

2,17

2,80

4,35

2,09

0,20

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,59

1,56

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

181,72

6,16

150,37

1,89

5,04

10,57

7,34

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,53

0,13

0,10

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,03

0,79

6,04

0,38

0,50

0,86

0,34

0,12

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,04

0,02

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,49

0,09

0,08

0,10

0,10

0,05

0,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

0,21

0,06

0,04

0,05

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,08

0,01

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,03

0,05

0,04

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,97

5,84

0,20

0,15

0,51

0,22

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,03

0,20

0,20

0,10

0,25

0,23

0,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK