Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3529/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3529/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm (Ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí bản đồ KHSD đất 2021

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất nuôi trồng thủy sản

73,30

73,30

73,30

1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,00

50,00

50,00

Xã Kỳ Ninh

126

2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,30

3,30

3,30

P. Kỳ Trinh

127

3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,00

20,00

20,00

P. Hưng Trí

128

II

Đất quốc phòng

39,65

2,00

37,65

0,11

37,54

1

Thao trường bắn

CQP

14,02

14,02

14,02

X.Kỳ Hoa

129

2

Khu vực huấn luyện, diễn tập

CQP

20,00

20,00

20,00

X.Kỳ Hoa

130

3

Bãi anten (Lữ đoàn 134)

CQP

3,17

2,00

1,17

1,17

X.Kỳ Hoa

131

4

Thao trường tuyến luyện (Lữ đoàn 134)

CQP

2,46

2,46

0,11

2,35

X.Kỳ Hoa

132

NQ18

III

Đất an ninh

0,25

0,25

0,25

1

Xây dựng trụ sở công an xã Kỳ Hà

CAN

0,25

0,25

0,25

X.Kỳ Hà

133

NQ18

IV

Đất khu công nghiệp

1482,11

1482,11

887,16

20,24

574,71

1

Nhà máy sản xuất ô tô và linh phụ kiện kết hợp cảng biển tại Khu kinh tế Vũng Áng

1441,11

1441,11

886,38

20,24

534,49

P. Kỳ Thịnh, P. Kỳ Long, P. Kỳ Phương, X. Kỳ Lợi

134

NQ 18

- Đất khu công nghiệp

SKK

1193,41

1193,41

817,72

375,69

- Đất cây xanh

DKV

5,73

5,73

3,54

2,19

- Khu trung tâm Logistic Sơn Dương

DGT

159,84

159,84

33,69

126,15

- Khu bến cảng

DGT

34,00

34,00

20,24

13,76

- Đất giao thông

DGT

48,13

48,13

31,43

16,70

2

Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn công nghệ cao

SKK

16,00

16,00

0,78

15,22

P. Kỳ Trinh

135

3

Khu tổ hợp Cao su SRC - Hoành Sơn

SKK

25,00

25,00

25,00

P. Kỳ Phương

136

V

Đất thương mại dịch vụ

26,90

26,90

6,21

20,69

1

Khu Nghỉ dưỡng Kỳ Ninh

TMD

22,00

22,00

3,50

18,50

X.Kỳ Ninh

138

NQ18

2

Trung tâm khu du lịch biển Kỳ Ninh

4,90

4,90

2,71

2,19

X.Kỳ Ninh

139

NQ18

- Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,02

2,02

1,36

0,66

- Đất quảng trường

DKV

1,23

1,23

1,03

0,20

- Đất giao thông

DGT

1,65

1,65

0,32

1,33

VI

Đất giao thông

62,87

62,87

11,00

51,87

1

Cảng cá Cửa khẩu Kỳ Ninh

DGT

25,00

25,00

5,00

20.00

X.Kỳ Ninh

140

NQ 18

2

Khu neo đậu tránh trú bão Cửa khẩu Kỳ Hà

DGT

37,73

37,73

6,00

31,73

X.Kỳ Hà

141

NQ 18

3

Mở rộng đường giao thông NT thôn Bắc Hà

DGT

0,14

0,14

0,14

X.Kỳ Hà

142

NQ 18

VII

Đất thủy lợi

12,00

10,80

1,20

1,20

1

Sửa chữa, nâng cao an toàn đập Hồ Lối Đồng

DTL

12,00

10,80

130

1,20

P.Kỳ Trinh

143

NQ 18

VIII

Đất cơ sở văn hóa

1,60

1,60

1,60

1

Mở rộng TT Văn hóa thể thao thị xã

DVH

1,60

1,60

1,60

P.Hưng Trí

144

NQ 18

IX

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,54

0,28

0,26

0,26

1

Mở rộng trường mầm non Hoa Mai

DGD

0,54

038

0,26

0,26

P.Hưng Trí

145

X

Đất công trình năng lượng

52,49

52,49

14,45

10,28

27,76

1

Xây dựng mạch vòng 22kV giữa trạm biến áp 110kV Vũng Áng (E18,5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18,3), nâng cấp độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực thị xã Kỳ Anh

DNL

0,06

0,06

0,05

0,01

P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Hưng

146

NQ 18

2

Xây dựng xuất tuyến 35kV trạm E18,5 cấp điện KCN Phú vinh và các KCN phụ trợ lân cận thuộc KKT Vũng Áng, thị xã Kỳ Anh

DNL

0,20

0,20

0,20

P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Long, P.Kỳ Liên

147

NQ 18

3

XD Đường dây 500kV Vũng Áng - Quảng Trạch, đoạn đi qua tỉnh Hà Tĩnh (Mạch 3)

DNL

4,23

4,23

4,23

X.Kỳ Lợi, X.Kỳ Nam, P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Long, P.Kỳ Liên, P.Kỳ Phương

148

4

Thu hồi đất, bồi thường đất trong hành lang đường dây 500kV Quảng Trạch - Vũng Áng đoạn qua Tổ dân phố Tây Yên và Yên Thịnh

DNL

4,30

4,30

4,30

P.Kỳ Thịnh

162

5

Hệ thống nước làm mát/trạm bơm, cầu cảng thuộc DA Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng

DNL

0,90

0,90

0,90

X.Kỳ Lợi

163

6

Khu Đất bổ sung cho Dự án Nhà máy Nhiệt điện BOT Vũng Áng II

DNL

15,00

15,00

13,30

1,70

X.Kỳ Lợi

164

7

Mở rộng đường tạm phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

DNL

1,20

1,20

0,60

0,60

X.Kỳ Lợi

160

8

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

DNL

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

X.Kỳ Lợi

161

9

Trạm biến áp 220kV Vũng Áng và đấu nối

DNL

9,60

9,60

0,20

4,98

4,42

P.Kỳ Thịnh

165

XI

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17,87

17,87

0,55

17,32

1

Mở rộng nghĩa trang Kỳ Lợi tại P.Kỳ Trinh

NTD

2,80

2,80

2,80

P. Kỳ Trinh

149

NQ 18

2

QH nghĩa trang xã Kỳ Ninh

NTD

15,07

15,07

0,55

14,52

X. Kỳ Ninh

150

NQ 18

XII

Đất ở tại nông thôn

18,22

18,22

7,00

11,22

1

Đất ở nông thôn

ONT

0,70

0,70

0,70

Thôn Nam Hà, Đông Hà, Bắc Hà, X.Kỳ Hà

151

2

Đất ở nông thôn

ONT

1,52

1,52

1,52

Thôn Vĩnh Thuận, Tân Tiến, Hải Hà, xã Kỳ Ninh

152

3

Tái định cư xã Kỳ Ninh

ONT

10,00

10,00

7,00

3,00

X. Kỳ Ninh

153

NQ 18

4

Tái định cư xã Kỳ Nam

ONT

5,00

5,00

5,00

X Kỳ Nam

154

NQ18

5

Chuyển mục đích đất BHK, đất CLN (liền kề đất ở) sang Đất ở

ONT

1,00

1,00

1,00

X.Kỳ Nam, X.Kỳ Hà, X.Kỳ Ninh, X.Kỳ Hoa

155

XIII

Đất ở tại đô thị

94,50

94,50

94,50

1

TĐC cho các hộ dân thôn Hải Phong 1, thôn Hải Phong 2 xã Kỳ Lợi tại P. Kỳ Trinh

ODT

2,00

2,00

2,00

P. Kỳ Trinh

156

NQ 18

2

Tái định cư Kỳ Lợi tại P.Kỳ Trinh

ODT

32,00

32,00

32,00

P. Kỳ Trinh

157

NQ 18

3

Tái định cư P. Kỳ Thịnh

ODT

60,00

60,00

60,00

P. Kỳ Thịnh

158

NQ 18

4

Chuyển mục đích đất BHK, đất CLN (liền kề đất ở) sang đất ở

ODT

0,50

0,50

0,50

P.Hưng Trí, P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Long, P.Kỳ Liên, P.Kỳ Phương

159

XIV

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

15,10

15,10

15,10

1

Mỏ đất san lấp Bắc Núi Sim

SKX

15,10

15,10

15,10

P. Kỳ Trinh

166

40

Tổng số 40 công trình, dự án

1897,40

13,08

1884,32

909,52

47,73

927,07

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2021

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích (ha)

Tăng thêm (Ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí bản đồ KHSD đất 2021

Ghi chú

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất nuôi trồng thủy sản

73,30

73,30

73,30

1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,00

50,00

50,00

Xã Kỳ Ninh

126

2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,30

3,30

3,30

P. Kỳ Trinh

127

3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,00

20,00

20,00

P. Hưng Trí

128

II

Đất quốc phòng

39,65

2,00

37,65

0,11

37,54

1

Thao trường bắn

CQP

14,02

14,02

14,02

X.Kỳ Hoa

129

2

Khu vực huấn luyện, diễn tập

CQP

20,00

20,00

20,00

X.Kỳ Hoa

130

3

Bãi anten (Lữ đoàn 134)

CQP

3,17

2,00

1,17

1,17

X.Kỳ Hoa

131

4

Thao trường tuyến luyện (Lữ đoàn 134)

CQP

2,46

2,46

0,11

2,35

X.Kỳ Hoa

132

NQ18

III

Đất an ninh

0,25

0,25

0,25

1

Xây dựng trụ sở công an xã Kỳ Hà

CAN

0,25

0,25

0,25

X.Kỳ Hà

133

NQ18

IV

Đất khu công nghiệp

1482,11

1482,11

887,16

20,24

574,71

1

Nhà máy sản xuất ô tô và linh phụ kiện kết hợp cảng biển tại Khu kinh tế Vũng Áng

1441,11

1441,11

886,38

20,24

534,49

P. Kỳ Thịnh, P. Kỳ Long, P. Kỳ Phương, X. Kỳ Lợi

134

NQ 18

- Đất khu công nghiệp

SKK

1193,41

1193,41

817,72

375,69

- Đất cây xanh

DKV

5,73

5,73

3,54

2,19

- Khu trung tâm Logistic Sơn Dương

DGT

159,84

159,84

33,69

126,15

- Khu bến cảng

DGT

34,00

34,00

20,24

13,76

- Đất giao thông

DGT

48,13

48,13

31,43

16,70

2

Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn công nghệ cao

SKK

16,00

16,00

0,78

15,22

P. Kỳ Trinh

135

3

Khu tổ hợp Cao su SRC - Hoành Sơn

SKK

25,00

25,00

25,00

P. Kỳ Phương

136

V

Đất thương mại dịch vụ

26,90

26,90

6,21

20,69

1

Khu Nghỉ dưỡng Kỳ Ninh

TMD

22,00

22,00

3,50

18,50

X.Kỳ Ninh

138

NQ18

2

Trung tâm khu du lịch biển Kỳ Ninh

4,90

4,90

2,71

2,19

X.Kỳ Ninh

139

NQ18

- Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,02

2,02

1,36

0,66

- Đất quảng trường

DKV

1,23

1,23

1,03

0,20

- Đất giao thông

DGT

1,65

1,65

0,32

1,33

VI

Đất giao thông

62,87

62,87

11,00

51,87

1

Cảng cá Cửa khẩu Kỳ Ninh

DGT

25,00

25,00

5,00

20.00

X.Kỳ Ninh

140

NQ 18

2

Khu neo đậu tránh trú bão Cửa khẩu Kỳ Hà

DGT

37,73

37,73

6,00

31,73

X.Kỳ Hà

141

NQ 18

3

Mở rộng đường giao thông NT thôn Bắc Hà

DGT

0,14

0,14

0,14

X.Kỳ Hà

142

NQ 18

VII

Đất thủy lợi

12,00

10,80

1,20

1,20

1

Sửa chữa, nâng cao an toàn đập Hồ Lối Đồng

DTL

12,00

10,80

130

1,20

P.Kỳ Trinh

143

NQ 18

VIII

Đất cơ sở văn hóa

1,60

1,60

1,60

1

Mở rộng TT Văn hóa thể thao thị xã

DVH

1,60

1,60

1,60

P.Hưng Trí

144

NQ 18

IX

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,54

0,28

0,26

0,26

1

Mở rộng trường mầm non Hoa Mai

DGD

0,54

038

0,26

0,26

P.Hưng Trí

145

X

Đất công trình năng lượng

52,49

52,49

14,45

10,28

27,76

1

Xây dựng mạch vòng 22kV giữa trạm biến áp 110kV Vũng Áng (E18,5) và TBA 110kV Kỳ Anh (E18,3), nâng cấp độ tin cậy cung cấp điện theo phương án đa chia đa nối khu vực thị xã Kỳ Anh

DNL

0,06

0,06

0,05

0,01

P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Hưng

146

NQ 18

2

Xây dựng xuất tuyến 35kV trạm E18,5 cấp điện KCN Phú vinh và các KCN phụ trợ lân cận thuộc KKT Vũng Áng, thị xã Kỳ Anh

DNL

0,20

0,20

0,20

P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Long, P.Kỳ Liên

147

NQ 18

3

XD Đường dây 500kV Vũng Áng - Quảng Trạch, đoạn đi qua tỉnh Hà Tĩnh (Mạch 3)

DNL

4,23

4,23

4,23

X.Kỳ Lợi, X.Kỳ Nam, P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Long, P.Kỳ Liên, P.Kỳ Phương

148

4

Thu hồi đất, bồi thường đất trong hành lang đường dây 500kV Quảng Trạch - Vũng Áng đoạn qua Tổ dân phố Tây Yên và Yên Thịnh

DNL

4,30

4,30

4,30

P.Kỳ Thịnh

162

5

Hệ thống nước làm mát/trạm bơm, cầu cảng thuộc DA Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng

DNL

0,90

0,90

0,90

X.Kỳ Lợi

163

6

Khu Đất bổ sung cho Dự án Nhà máy Nhiệt điện BOT Vũng Áng II

DNL

15,00

15,00

13,30

1,70

X.Kỳ Lợi

164

7

Mở rộng đường tạm phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

DNL

1,20

1,20

0,60

0,60

X.Kỳ Lợi

160

8

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

DNL

17,00

17,00

0,30

3,00

13,70

X.Kỳ Lợi

161

9

Trạm biến áp 220kV Vũng Áng và đấu nối

DNL

9,60

9,60

0,20

4,98

4,42

P.Kỳ Thịnh

165

XI

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

17,87

17,87

0,55

17,32

1

Mở rộng nghĩa trang Kỳ Lợi tại P.Kỳ Trinh

NTD

2,80

2,80

2,80

P. Kỳ Trinh

149

NQ 18

2

QH nghĩa trang xã Kỳ Ninh

NTD

15,07

15,07

0,55

14,52

X. Kỳ Ninh

150

NQ 18

XII

Đất ở tại nông thôn

18,22

18,22

7,00

11,22

1

Đất ở nông thôn

ONT

0,70

0,70

0,70

Thôn Nam Hà, Đông Hà, Bắc Hà, X.Kỳ Hà

151

2

Đất ở nông thôn

ONT

1,52

1,52

1,52

Thôn Vĩnh Thuận, Tân Tiến, Hải Hà, xã Kỳ Ninh

152

3

Tái định cư xã Kỳ Ninh

ONT

10,00

10,00

7,00

3,00

X. Kỳ Ninh

153

NQ 18

4

Tái định cư xã Kỳ Nam

ONT

5,00

5,00

5,00

X Kỳ Nam

154

NQ18

5

Chuyển mục đích đất BHK, đất CLN (liền kề đất ở) sang Đất ở

ONT

1,00

1,00

1,00

X.Kỳ Nam, X.Kỳ Hà, X.Kỳ Ninh, X.Kỳ Hoa

155

XIII

Đất ở tại đô thị

94,50

94,50

94,50

1

TĐC cho các hộ dân thôn Hải Phong 1, thôn Hải Phong 2 xã Kỳ Lợi tại P. Kỳ Trinh

ODT

2,00

2,00

2,00

P. Kỳ Trinh

156

NQ 18

2

Tái định cư Kỳ Lợi tại P.Kỳ Trinh

ODT

32,00

32,00

32,00

P. Kỳ Trinh

157

NQ 18

3

Tái định cư P. Kỳ Thịnh

ODT

60,00

60,00

60,00

P. Kỳ Thịnh

158

NQ 18

4

Chuyển mục đích đất BHK, đất CLN (liền kề đất ở) sang đất ở

ODT

0,50

0,50

0,50

P.Hưng Trí, P.Kỳ Trinh, P.Kỳ Thịnh, P.Kỳ Long, P.Kỳ Liên, P.Kỳ Phương

159

XIV

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

15,10

15,10

15,10

1

Mỏ đất san lấp Bắc Núi Sim

SKX

15,10

15,10

15,10

P. Kỳ Trinh

166

40

Tổng số 40 công trình, dự án

1897,40

13,08

1884,32

909,52

47,73

927,07