Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.992,34

88,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.542,53

9,57

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.657,88

8,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.661,75

10,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.252,81

11,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.942,27

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.901,79

34,14

-

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

Content:
Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,15

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.992,34

88,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.542,53

9,57

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.657,88

8,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.661,75

10,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.252,81

11,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.942,27

5,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.901,79

34,14

-

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN