Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1027/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1027/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1027/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1027/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1027/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1027/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1027/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đồng Xoài Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.154,14

610,15

127,63

166,08

185,40

263,17

657,65

392,67

751,39

2.1

Đất quốc phòng

109,87

10,59

3,36

4,40

0,22

30,00

44,02

17,28

2.2

Đất an ninh

32,56

23,36

5,29

3,71

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

305,43

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

42,34

12,60

1,21

1,53

5,99

6,57

13,20

0,22

1,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,13

5,41

0,97

8,51

4,08

29,87

5,52

9,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.260,30

207,51

51,18

70,00

62,84

116,61

207,98

137,02

407,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,69

3,82

20,87

2.9

Đất ở tại nông thôn

259,22

98,57

77,55

83,10

2.10

Đất ở tại đô thị

453,19

170,47

55,80

49,14

66,41

111,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,11

32,08

0,72

5,20

0,26

7,57

0,36

1,76

4,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,24

6,53

0,16

2,29

0,26

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

8,60

2,78

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

46,46

4,50

20,67

0,61

20,68

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,11

34,91

5,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,88

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,49

1,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

45,62

11,01

0,16

15,00

0,87

2,73

15,85

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,17

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

51,03

34,87

2,08

0,18

0,72

1,19

1,99

10,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.620,53

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích thu hồi

195,84

33,68

12,50

1,82

58,86

37,92

31,45

19,62

1

Đất nông nghiệp

151,91

13,47

11,91

1,65

49,12

24,95

31,19

19,62

1.1

Đất trồng lúa

1,17

1,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,78

0,48

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

149,96

12,99

11,61

1,65

47,95

24,95

31,19

19,62

2

Đất phi nông nghiệp

43,93

20,21

0,59

0,17

9,74

12,96

2,06

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,37

1,37

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

13,45

0,48

12,96

2.3

Đất phát triển hạ tầng

16,98

15,00

1,98

2.4

Đất ở tại đô thị

10,80

2,26

0,59

0,17

7,52

0,26

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

0,31

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,08

0,08

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

0,94

0,70

0,24

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

234,69

16,97

20,08

7,55

4,40

53,12

66,68

37,95

27,93

1.1

Đất trồng lúa

1,17

1,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,75

0,82

0,60

0,88

0,88

0,69

0,88

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

227,77

16,15

19,48

6,67

3,52

51,26

65,80

37,45

27,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,83

4,83

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,83

4,83

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

11,58

10,77

0,81

Content:
3.154,14

610,15

127,63

166,08

185,40

263,17

657,65

392,67

751,39

2.1

Đất quốc phòng

109,87

10,59

3,36

4,40

0,22

30,00

44,02

17,28

2.2

Đất an ninh

32,56

23,36

5,29

3,71

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

305,43

147,71

77,78

79,94

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

42,34

12,60

1,21

1,53

5,99

6,57

13,20

0,22

1,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,13

5,41

0,97

8,51

4,08

29,87

5,52

9,77

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.260,30

207,51

51,18

70,00

62,84

116,61

207,98

137,02

407,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,69

3,82

20,87

2.9

Đất ở tại nông thôn

259,22

98,57

77,55

83,10

2.10

Đất ở tại đô thị

453,19

170,47

55,80

49,14

66,41

111,37

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

52,11

32,08

0,72

5,20

0,26

7,57

0,36

1,76

4,17

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,24

6,53

0,16

2,29

0,26

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

8,60

2,78

0,28

0,12

3,77

0,74

0,91

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

46,46

4,50

20,67

0,61

20,68

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

40,11

34,91

5,20

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,88

0,30

0,68

0,85

0,72

0,50

0,94

0,49

1,40

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

45,62

11,01

0,16

15,00

0,87

2,73

15,85

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,01

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,17

3,45

9,53

20,67

31,18

1,73

45,94

26,76

104,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

99,19

91,97

7,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

51,03

34,87

2,08

0,18

0,72

1,19

1,99

10,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.620,53

962,61

357,03

781,46

998,09

521,34

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích thu hồi

195,84

33,68

12,50

1,82

58,86

37,92

31,45

19,62

1

Đất nông nghiệp

151,91

13,47

11,91

1,65

49,12

24,95

31,19

19,62

1.1

Đất trồng lúa

1,17

1,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,78

0,48

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

149,96

12,99

11,61

1,65

47,95

24,95

31,19

19,62

2

Đất phi nông nghiệp

43,93

20,21

0,59

0,17

9,74

12,96

2,06

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

1,37

1,37

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

13,45

0,48

12,96

2.3

Đất phát triển hạ tầng

16,98

15,00

1,98

2.4

Đất ở tại đô thị

10,80

2,26

0,59

0,17

7,52

0,26

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,31

0,31

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,08

0,08

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

0,94

0,70

0,24

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng điện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

P.Tân Phú

P.Tân Thiện

P.Tân Đồng

P.Tân Xuân

P.Tân Bình

Xã Tiến Hưng

Xã Tiến Thành

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... (11)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

234,69

16,97

20,08

7,55

4,40

53,12

66,68

37,95

27,93

1.1

Đất trồng lúa

1,17

1,17

- Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,75

0,82

0,60

0,88

0,88

0,69

0,88

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

227,77

16,15

19,48

6,67

3,52

51,26

65,80

37,45

27,43

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,83

4,83

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

4,83

4,83

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

11,58

10,77

0,81