Document: Điều 2 Quyết định 08/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Vĩnh Lợi Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "17/04/2014", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 08/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Vĩnh Lợi Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích (1 + 2 + 3)

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

1

Đất nông nghiệp

2.062,38

2.060,42

2.060,42

2.055,00

2.048,06

2.044,96

1.1

Đất lúa nước

1.821,64

1.819,68

1.819,88

1.814,86

1.808,94

1.814,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.821,64

1.819,68

1.819,88

1.814,86

1.808,94

1.814,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,27

240,27

240,07

239,67

238,65

229,80

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,47

0,47

0,47

0,47

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

194,14

196,10

196,10

201,52

208,46

211,56

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,95

2,27

2,27

5,65

5,65

3,70

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

2,17

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,57

0,57

0,57

0,57

0,57

0,57

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,99

7,99

7,99

7,99

7,99

7,99

2.6

Đất sông, suối

39,14

39,14

39,14

39,14

39,14

39,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng

94,31

97,01

97,01

98,05

102,38

105,04

-

Đất giao thông

34,91

34,91

34,91

35,95

40,28

40,49

-

Đất thủy lợi

56,12

56,12

56,12

56,12

56,12

56,12

-

Đất công trình bưu chính VT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất cơ sở văn hóa

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

-

Đất cơ sở y tế

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,75

3,02

3,02

3,02

3,02

3,52

-

Đất chợ

1,05

2,11

2,11

2,11

2,11

4,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

48,22

47,16

47,16

48,16

50,77

52,56

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

135,19

138,39

141,89

145,49

149,29

155,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

17,42

1,96

5,42

6,94

3,10

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

15,15

1,96

5,02

5,92

2,25

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,27

0,40

1,02

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

8,20

8,20

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

8,20

8,20

Content:
Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của xã Vĩnh Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích (1 + 2 + 3)

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

2.256,52

1

Đất nông nghiệp

2.062,38

2.060,42

2.060,42

2.055,00

2.048,06

2.044,96

1.1

Đất lúa nước

1.821,64

1.819,68

1.819,88

1.814,86

1.808,94

1.814,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.821,64

1.819,68

1.819,88

1.814,86

1.808,94

1.814,69

1.2

Đất trồng cây lâu năm

240,27

240,27

240,07

239,67

238,65

229,80

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

0,47

0,47

0,47

0,47

0,47

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

194,14

196,10

196,10

201,52

208,46

211,56

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

1,95

2,27

2,27

5,65

5,65

3,70

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,57

1,57

1,57

1,57

1,57

2,17

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,57

0,57

0,57

0,57

0,57

0,57

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,99

7,99

7,99

7,99

7,99

7,99

2.6

Đất sông, suối

39,14

39,14

39,14

39,14

39,14

39,14

2.7

Đất phát triển hạ tầng

94,31

97,01

97,01

98,05

102,38

105,04

-

Đất giao thông

34,91

34,91

34,91

35,95

40,28

40,49

-

Đất thủy lợi

56,12

56,12

56,12

56,12

56,12

56,12

-

Đất công trình bưu chính VT

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất cơ sở văn hóa

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

-

Đất cơ sở y tế

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,75

3,02

3,02

3,02

3,02

3,52

-

Đất chợ

1,05

2,11

2,11

2,11

2,11

4,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

48,22

47,16

47,16

48,16

50,77

52,56

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

135,19

138,39

141,89

145,49

149,29

155,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

17,42

1,96

5,42

6,94

3,10

1.1

Đất lúa nước

LUC/PNN

15,15

1,96

5,02

5,92

2,25

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,27

0,40

1,02

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

8,20

8,20

-

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

8,20

8,20