Document: Điều 1 Quyết định 3262/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/11/2016", "sign_number": "3262/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3262/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Vũ Quang Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
ĐVT: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Lấy trên các loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF và HDF

18,00

1,83

16,17

Xã Sơn Thọ

Tờ bản đồ số 81

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được BND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.766,28

63.766,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.653,63

53.647,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.374,94

1.373,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

871,27

869,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

503,67

503,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.087,95

1.035,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.519,58

3.517,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.366,61

4.366,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

31.803,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.143,88

11.143,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

71,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,82

255,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.792,25

7.798,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

12,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,78

18,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

4,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.464,56

1.454,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,93

10,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

313,08

313,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,87

38,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,21

9,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

4,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

2,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

185,75

185,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,26

64,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,63

11,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

10,32

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

615,38

615,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.006,90

5.006,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.320,40

2.320,40

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.742,69

3.742,69

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vũ Quang, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
ĐVT: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Lấy trên các loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gỗ ván ép MDF và HDF

18,00

1,83

16,17

Xã Sơn Thọ

Tờ bản đồ số 81

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được BND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.766,28

63.766,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.653,63

53.647,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.374,94

1.373,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

871,27

869,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

503,67

503,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.087,95

1.035,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.519,58

3.517,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.366,61

4.366,61

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

31.803,77

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.143,88

11.143,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,08

71,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,82

255,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.792,25

7.798,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,13

12,13

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,78

18,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

2,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,23

4,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

21,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.464,56

1.454,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,93

10,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

313,08

313,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,87

38,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,21

9,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,03

4,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

2,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

185,75

185,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,26

64,26

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,63

11,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

10,32

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

615,38

615,38

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5.006,90

5.006,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,40

0,40

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.320,40

2.320,40

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.742,69

3.742,69