Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 798/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 798/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2022 (ha)

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Điều chỉnh Quy hoạch

Cơ cấu (%)

Chênh lệch so với năm 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

Diện tích tự nhiên

25.697,59

25.697,59

25.697,59

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.196,26

18.079,89

18.086,12

70,38

-3.110,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.225,85

4.542,38

4.585,47

17,84

-1640,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.852,05

4.433,04

4.476,52

17,42

-1375,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.096,20

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2022 (ha)

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Điều chỉnh Quy hoạch

Cơ cấu (%)

Chênh lệch so với năm 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

Diện tích tự nhiên

25.697,59

25.697,59

25.697,59

100,00

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.196,26

18.079,89

18.086,12

70,38

-3.110,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.225,85

4.542,38

4.585,47

17,84

-1640,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.852,05

4.433,04

4.476,52

17,42

-1375,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.096,20