Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 239/2005/QĐ-TTg đề án phát triển thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa vùng Bắc Trung Bộ

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "239/2005/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 239/2005/QĐ-TTg đề án phát triển thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa vùng Bắc Trung Bộ

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển thành phố Vinh trở thành Trung tâm kinh tế, văn hóa vùng Bắc Trung Bộ với những nội dung chủ yếu sau:
...
7. Các chương trình, dự án định hướng ưu tiên nghiên cứu đầu tư
...
b) Chương trình, dự án phát triển kinh tế:
- Phát triển công nghiệp:
+ Khu công nghiệp Bắc Vinh giai đoạn II, 74 ha.
+ Khu công nghiệp Nam Cấm, 327 ha.
+ Khu công nghiệp Nghi Hoa, 150 ha.
+ Khu công nghiệp Hưng Tây, 200 ha.
+ Các khu công nghiệp nhỏ, 80 ha.
+ Nhà máy liên doanh sản xuất máy nông nghiệp, 2.500 sản phẩm/năm.
+ Nhà máy sản xuất ô tô tải nhẹ, 10.000 sản phẩm năm.
+ Nhà máy chế biến nước có ga, 10 triệu lít/năm.
+ Nhà máy chế biến bánh kẹo cao cấp, 10.000 T/năm.
+ Nhà máy sản xuất bột dinh dưỡng trẻ em, 5.000 T/năm.
+ Nhà máy chế biến hải sản xuất khẩu, 5.000 T/năm.
+ Chế biến gỗ và đồ gỗ xuất khẩu, 5 triệu SP/năm.
+ Sản xuất gỗ ván ép, sợi gỗ ép và phủ Foocmêca, 10.000 m3/năm.
+ Nhà máy sản xuất bao bì, 20 triệu bao/năm.
+ Chế biến dược phẩm, 10.000 T/năm.
+ Nhà máy sản xuất sô đa, 200.000 T/năm.
­­- Phát triển thương mại - dịch vụ:
+ Trung tâm thương mại ngã tư chợ Vinh, 01 ha.
+ Trung tâm hội chợ, triển lãm, 03 ha.
+ Siêu thị Trường Thi, Bến thủy, Quán Bánh, Quán Hành, Cửa Hội, 2,5 ha.
+ Khu du lịch Núi Quyết - Bến Thủy, 105 ha.
+ Công viên Nam sông Vinh, 64 ha.
+ Khu du lịch sông Cấm.
+ Mở rộng Khu du lịch Cửa Lò.
+ Rừng sinh thái dọc sông Lam, 200 ha.
- Phát triển nông - ngư nghiệp:
+ Dự án trồng rau an toàn, 400 ha.
+ Dự án trồng hoa, cây cảnh, 100 ha.
+ Dự án nuôi trồng thủy sản, 500 ha.

Content:
Chương trình, dự án phát triển kinh tế:
- Phát triển công nghiệp:
+ Khu công nghiệp Bắc Vinh giai đoạn II, 74 ha.
+ Khu công nghiệp Nam Cấm, 327 ha.
+ Khu công nghiệp Nghi Hoa, 150 ha.
+ Khu công nghiệp Hưng Tây, 200 ha.
+ Các khu công nghiệp nhỏ, 80 ha.
+ Nhà máy liên doanh sản xuất máy nông nghiệp, 2.500 sản phẩm/năm.
+ Nhà máy sản xuất ô tô tải nhẹ, 10.000 sản phẩm năm.
+ Nhà máy chế biến nước có ga, 10 triệu lít/năm.
+ Nhà máy chế biến bánh kẹo cao cấp, 10.000 T/năm.
+ Nhà máy sản xuất bột dinh dưỡng trẻ em, 5.000 T/năm.
+ Nhà máy chế biến hải sản xuất khẩu, 5.000 T/năm.
+ Chế biến gỗ và đồ gỗ xuất khẩu, 5 triệu SP/năm.
+ Sản xuất gỗ ván ép, sợi gỗ ép và phủ Foocmêca, 10.000 m3/năm.
+ Nhà máy sản xuất bao bì, 20 triệu bao/năm.
+ Chế biến dược phẩm, 10.000 T/năm.
+ Nhà máy sản xuất sô đa, 200.000 T/năm.
­­- Phát triển thương mại - dịch vụ:
+ Trung tâm thương mại ngã tư chợ Vinh, 01 ha.
+ Trung tâm hội chợ, triển lãm, 03 ha.
+ Siêu thị Trường Thi, Bến thủy, Quán Bánh, Quán Hành, Cửa Hội, 2,5 ha.
+ Khu du lịch Núi Quyết - Bến Thủy, 105 ha.
+ Công viên Nam sông Vinh, 64 ha.
+ Khu du lịch sông Cấm.
+ Mở rộng Khu du lịch Cửa Lò.
+ Rừng sinh thái dọc sông Lam, 200 ha.
- Phát triển nông - ngư nghiệp:
+ Dự án trồng rau an toàn, 400 ha.
+ Dự án trồng hoa, cây cảnh, 100 ha.
+ Dự án nuôi trồng thủy sản, 500 ha.