Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.178,93

3.178,93

3.178,93

26,98

2.14

Đất ở tại đô thị

121,45

1,03

196,09

196,09

196,09

1,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,99

0,13

28,95

28,95

28,95

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,57

0,11

12,57

12,57

12,57

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

0,00

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

37,85

0,32

45,05

45,05

45,05

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

108,81

0,92

175,75

175,75

175,75

1,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,57

0,01

1,57

1,57

1,57

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

0,00

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

41,76

0,35

368,80

368,80

368,80

3,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,45

0,15

28,26

28,26

28,26

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

339,61

2,88

329,61

329,61

329,61

2,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

132,42

1,12

161,78

161,78

161,78

1,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

16,8

0,14

15,0

15,0

15,0

0,13

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
3.178,93

3.178,93

3.178,93

26,98

2.14

Đất ở tại đô thị

121,45

1,03

196,09

196,09

196,09

1,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,99

0,13

28,95

28,95

28,95

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,57

0,11

12,57

12,57

12,57

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

0,00

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

37,85

0,32

45,05

45,05

45,05

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

108,81

0,92

175,75

175,75

175,75

1,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,57

0,01

1,57

1,57

1,57

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

0,00

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

41,76

0,35

368,80

368,80

368,80

3,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,45

0,15

28,26

28,26

28,26

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

339,61

2,88

329,61

329,61

329,61

2,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

132,42

1,12

161,78

161,78

161,78

1,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

16,8

0,14

15,0

15,0

15,0

0,13

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN