Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2183/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "18/11/2021", "sign_number": "2183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2183/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Quảng Hòa Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quảng Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.240,47

93,04

61.253,87

91,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.697,90

7,02

4.487,24

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

2,30

0,00

2,30

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.683,42

12,98

8.229,36

12,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,60

0,34

195,93

0,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.797,72

55,01

35.934,16

53,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

464,82

0,69

464,82

0,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.231,91

16,79

11.809,01

17,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.709,26

13,02

8.709,26

13,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,06

0,10

65,31

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,04

0,10

68,04

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.630,68

5,43

4.653,84

6,96

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.240,47

93,04

61.253,87

91,57

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.697,90

7,02

4.487,24

6,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

2,30

0,00

2,30

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.683,42

12,98

8.229,36

12,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,60

0,34

195,93

0,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.797,72

55,01

35.934,16

53,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

464,82

0,69

464,82

0,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.231,91

16,79

11.809,01

17,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.709,26

13,02

8.709,26

13,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,06

0,10

65,31

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,04

0,10

68,04

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.630,68

5,43

4.653,84

6,96

Trong đó: