Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2950/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "2950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2950/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiêng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,24

34,08

46,74

8,01

2,35

27,90

5,45

1,00

1,97

0,15

9,60

Trong đó:

11

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,38

10,33

5,62

1,69

0,26

5,28

1,12

5,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

94,93

20,87

38,68

6,17

2,00

18,38

2,30

1,00

0,85

0,15

4,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,94

2,88

2,44

0,15

0,08

4,24

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.432,32

353,44

836,26

420,98

746,41

134,50

99,92

98,55

83,95

447,19

211,11

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Mỹ

Phường Phú Thuận

Phường Tân Phú

Phường Tân Thuận Đông

Phường Bình Thuận

Phường Tân Thuận Tây

Phường Tân Kiêng

Phường Tân Quy

Phường Tân Phong

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.569,56

387,51

882,99

429,00

748,76

162,40

105,37

99,55

85,93

447,34

220,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,24

34,08

46,74

8,01

2,35

27,90

5,45

1,00

1,97

0,15

9,60

Trong đó:

11

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,38

10,33

5,62

1,69

0,26

5,28

1,12

5,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

94,93

20,87

38,68

6,17

2,00

18,38

2,30

1,00

0,85

0,15

4,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,94

2,88

2,44

0,15

0,08

4,24

3,15

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.432,32

353,44

836,26

420,98

746,41

134,50

99,92

98,55

83,95

447,19

211,11

Trong đó: