Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2106/QĐ-UBND quy hoạch phân khu Khu công nghiệp Sông Đốc Cà Mau 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "2106/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2106/QĐ-UBND quy hoạch phân khu Khu công nghiệp Sông Đốc Cà Mau 2015

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu Khu công nghiệp Sông Đốc phía Nam, xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, tỷ lệ 1/2.000, với các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản
3.1. Chỉ tiêu cơ bản về đất đai
Chỉ tiêu cơ bản về sử dụng đất được tính toán trên cơ sở định mức sử dụng đất tại Công văn số 5763/BTNMT-ĐKTK ngày 25/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Quy chuẩn quy hoạch QCXDVN 01:2008/BXD và hiện trạng sử dụng đất của khu quy hoạch.

STT

Loại đất

Chỉ tiêu theo định mức (%)

Chỉ tiêu theo QCXDVN (%)

Chỉ tiêu đồ án đề nghị (%)

Thành diện tích (ha)

1

Đất xây dựng nhà máy

55,0 ÷ 65,0

≥ 55

60

60

2

Đất khu kỹ thuật

2,0 ÷ 5,0

≥ 1

2

2

3

Đất khu Hành chính, dịch vụ

5,0 ÷ 7,0

≥ 1

3

5

4

Đất cây xanh, sân TDTT

15,0 ÷ 20,0

≥ 10

15

15

5

Đất hệ thống giao thông

10,0 ÷ 15,0

≥ 8

18

18

Tổng cộng

87 ÷ 112

100

100

3.2. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
- Mật độ xây dựng trung bình toàn khu: 43,73%;
- Hệ số sử dụng đất toàn khu công nghiệp: 0,7 lần;
- Chiều cao công trình:
+ Đối với nhà máy, kho tàng: 13m;
+ Đối với công trình khác: Tối đa 5 tầng.
a) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu nhà máy, kho tàng:
Mật độ xây dựng từng lô: Tối đa 70%, đồng thời phải đảm bảo tuân thủ theo bảng sau:

Chiều cao xây dựng công trình trên mặt đất (m)

Mật độ xây dựng tối đa (%) theo diện tích lô đất

≤ 5.000 m2

10.000 m2

≥ 20.000 m2

≤10

70

70

60

13

70

65

55

16

70

60

52

19

70

56

48

22

70

52

45

25

70

49

43

28

70

47

41

31

70

45

39

34

70

43

37

37

70

41

36

≥ 40

70

40

35

b) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu kỹ thuật:
- Mật độ xây dựng từng lô: Tối đa 40%;
- Tầng cao tối thiểu: 01 tầng;
- Tầng cao tối đa: 02 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: Tối đa 0,80;
- Khoảng lùi: Tối thiểu 06 m so với chỉ giới đường đỏ.
c) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu hành chính, dịch vụ:
- Mật độ xây dựng từng lô: Tối đa 40%;
- Tầng cao tối thiểu: 01 tầng;
- Tầng cao tối đa: 05 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: Tối đa 2,0;
- Khoảng lùi: Tối thiểu 06 m so với chỉ giới đường đỏ;
d) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu cây xanh và cây xanh cách ly:
- Mật độ xây dựng: Tối đa 5% (đối với các lô: CX5, CX6, CX7), các lô cây xanh còn lại không xây dựng;
- Tầng cao: Tối đa 01 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: Tối đa 0,05;
- Khoảng lùi: Tối thiểu 03 m so với chỉ giới đường đỏ đối với cạnh tiếp giáp đường giao thông; tối thiểu 05 m tính từ mép bờ cao đối với cạnh tiếp giáp kênh Đê.
3.3. Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo QCXDVN

1

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha/ngày

45 ÷ 50

2

Tiêu chuẩn thoát nước

m3/ha/ngày

36 ÷ 40

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/ha/ngày

200 ÷ 250

4

Tiêu chuẩn thu gom CTR

kg/ha/ngày

400 ÷ 500

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản
3.1. Chỉ tiêu cơ bản về đất đai
Chỉ tiêu cơ bản về sử dụng đất được tính toán trên cơ sở định mức sử dụng đất tại Công văn số 5763/BTNMT-ĐKTK ngày 25/12/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Quy chuẩn quy hoạch QCXDVN 01:2008/BXD và hiện trạng sử dụng đất của khu quy hoạch.

STT

Loại đất

Chỉ tiêu theo định mức (%)

Chỉ tiêu theo QCXDVN (%)

Chỉ tiêu đồ án đề nghị (%)

Thành diện tích (ha)

1

Đất xây dựng nhà máy

55,0 ÷ 65,0

≥ 55

60

60

2

Đất khu kỹ thuật

2,0 ÷ 5,0

≥ 1

2

2

3

Đất khu Hành chính, dịch vụ

5,0 ÷ 7,0

≥ 1

3

5

4

Đất cây xanh, sân TDTT

15,0 ÷ 20,0

≥ 10

15

15

5

Đất hệ thống giao thông

10,0 ÷ 15,0

≥ 8

18

18

Tổng cộng

87 ÷ 112

100

100

3.2. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
- Mật độ xây dựng trung bình toàn khu: 43,73%;
- Hệ số sử dụng đất toàn khu công nghiệp: 0,7 lần;
- Chiều cao công trình:
+ Đối với nhà máy, kho tàng: 13m;
+ Đối với công trình khác: Tối đa 5 tầng.
a) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu nhà máy, kho tàng:
Mật độ xây dựng từng lô: Tối đa 70%, đồng thời phải đảm bảo tuân thủ theo bảng sau:

Chiều cao xây dựng công trình trên mặt đất (m)

Mật độ xây dựng tối đa (%) theo diện tích lô đất

≤ 5.000 m2

10.000 m2

≥ 20.000 m2

≤10

70

70

60

13

70

65

55

16

70

60

52

19

70

56

48

22

70

52

45

25

70

49

43

28

70

47

41

31

70

45

39

34

70

43

37

37

70

41

36

≥ 40

70

40

35

b) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu kỹ thuật:
- Mật độ xây dựng từng lô: Tối đa 40%;
- Tầng cao tối thiểu: 01 tầng;
- Tầng cao tối đa: 02 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: Tối đa 0,80;
- Khoảng lùi: Tối thiểu 06 m so với chỉ giới đường đỏ.
c) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu hành chính, dịch vụ:
- Mật độ xây dựng từng lô: Tối đa 40%;
- Tầng cao tối thiểu: 01 tầng;
- Tầng cao tối đa: 05 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: Tối đa 2,0;
- Khoảng lùi: Tối thiểu 06 m so với chỉ giới đường đỏ;
d) Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất Khu cây xanh và cây xanh cách ly:
- Mật độ xây dựng: Tối đa 5% (đối với các lô: CX5, CX6, CX7), các lô cây xanh còn lại không xây dựng;
- Tầng cao: Tối đa 01 tầng;
- Hệ số sử dụng đất: Tối đa 0,05;
- Khoảng lùi: Tối thiểu 03 m so với chỉ giới đường đỏ đối với cạnh tiếp giáp đường giao thông; tối thiểu 05 m tính từ mép bờ cao đối với cạnh tiếp giáp kênh Đê.
3.Chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Theo QCXDVN

1

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha/ngày

45 ÷ 50

2

Tiêu chuẩn thoát nước

m3/ha/ngày

36 ÷ 40

3

Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/ha/ngày

200 ÷ 250

4

Tiêu chuẩn thu gom CTR

kg/ha/ngày

400 ÷ 500