Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2260/QĐ-UBND năm 2007 sự nghiệp bảo vệ chăm sóc nâng cao sức khoẻ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "2260/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "2260/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "2260/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "2260/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "04/12/2007", "sign_number": "2260/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2260/QĐ-UBND năm 2007 sự nghiệp bảo vệ chăm sóc nâng cao sức khoẻ

Điều 1. Phê duyệt Dự án Qui hoạch tổng thể phát triển sự nghiệp bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2006 - 2010, 2015 và tầm nhìn 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Các chỉ tiêu chủ yếu
a) Các chỉ tiêu chung về sức khỏe:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1

Tuổi thọ trung bình tăng và đạt

tuổi

>72

73

75

2

Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ ra sống

ca

70

65

60

3

Tỷ lệ chết TE<1 tuổi/1.000 trẻ đẻ ra sống

%o

<20

<18

<17

4

Tỷ lệ chết TE<5 tuổi/1.000 trẻ đẻ ra sống

%o

28

25

18

5

Tỷ lệ trẻ mới đẻ có trọng lượng <2.500 g

%

7

6

5

6

Tỷ lệ TE<5 tuổi bị suy dinh dưỡng

%

<20

15

10

7

Tỷ lệ tử vong sơ sinh

%o

15

12

10

8

Chiều cao trung bình của thanh niên

mét

>1,60

1,62

1,65

Content:
Các chỉ tiêu chung về sức khỏe:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2020

1

Tuổi thọ trung bình tăng và đạt

tuổi

>72

73

75

2

Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ ra sống

ca

70

65

60

3

Tỷ lệ chết TE<1 tuổi/1.000 trẻ đẻ ra sống

%o

<20

<18

<17

4

Tỷ lệ chết TE<5 tuổi/1.000 trẻ đẻ ra sống

%o

28

25

18

5

Tỷ lệ trẻ mới đẻ có trọng lượng <2.500 g

%

7

6

5

6

Tỷ lệ TE<5 tuổi bị suy dinh dưỡng

%

<20

15

10

7

Tỷ lệ tử vong sơ sinh

%o

15

12

10

8

Chiều cao trung bình của thanh niên

mét

>1,60

1,62

1,65