Document: Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/03/2020", "sign_number": "514/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Đa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 514/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo hộ cận nghèo tỉnh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau (chi tiết theo phụ lục đính kèm):
1. Hộ nghèo:
a) Tổng số hộ nghèo toàn tỉnh: 6.325 hộ, chiếm 1,85% số hộ toàn tỉnh, trong đó:
- Hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số: 4.109 hộ, chiếm 5,58% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số toàn tỉnh.
- Hộ nghèo huyện Đam Rông: 1.661 hộ, chiếm 12,06% số hộ huyện Đam Rông; trong đó, hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số 1.551 hộ, chiếm 20,77% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
b) Hộ nghèo về thu nhập: 5.278 hộ, chiếm 83,45% số hộ nghèo.
c) Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản: 1.047 hộ, chiếm 16,55% số hộ nghèo.
2. Hộ cận nghèo: Tổng số hộ cận nghèo: 12.587 hộ, chiếm 3,69% số hộ toàn tỉnh, trong đó:
a) Hộ cận nghèo đồng bào dân tộc thiểu số: 7.090 hộ, chiếm 9,62% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
b) Hộ cận nghèo huyện Đam Rông: 3.260 hộ, chiếm 23,67% số hộ huyện Đam Rông.
3. Mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản:

STT

Dịch vụ xã hội cơ bản

Tỷ lệ thiếu hụt của các hộ nghèo (%)

Cuối năm 2018

Cuối năm 2019

Tăng (+)/ Giảm (-)

1

Y tế

- Tiếp cận dịch vụ y tế

10,3

5,19

-5,11

- Bảo hiểm y tế

39,39

34,67

-4,72

2

Giáo dục

- Trình độ giáo dục người lớn

26,01

32,25

+ 6,24

- Tình trạng đi học trẻ em

7,64

7,81

+ 0,17

3

Nhà ở

- Chất lượng nhà ở

45,57

37,52

- 8,05

- Diện tích nhà ở

45,48

35,13

- 10,35

4

Điều kiện sống

- Nguồn nước sinh hoạt

14,63

11,49

-3,14

- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

45,63

47,24

+ 1,61

5

Tiếp cận thông tin

- Sử dụng dịch vụ viễn thông

13,51

12,70

- 0,81

- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

8,58

8,28

- 0,30

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau (chi tiết theo phụ lục đính kèm):
1. Hộ nghèo:
a) Tổng số hộ nghèo toàn tỉnh: 6.325 hộ, chiếm 1,85% số hộ toàn tỉnh, trong đó:
- Hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số: 4.109 hộ, chiếm 5,58% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số toàn tỉnh.
- Hộ nghèo huyện Đam Rông: 1.661 hộ, chiếm 12,06% số hộ huyện Đam Rông; trong đó, hộ nghèo đồng bào dân tộc thiểu số 1.551 hộ, chiếm 20,77% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
b) Hộ nghèo về thu nhập: 5.278 hộ, chiếm 83,45% số hộ nghèo.
c) Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản: 1.047 hộ, chiếm 16,55% số hộ nghèo.
2. Hộ cận nghèo: Tổng số hộ cận nghèo: 12.587 hộ, chiếm 3,69% số hộ toàn tỉnh, trong đó:
a) Hộ cận nghèo đồng bào dân tộc thiểu số: 7.090 hộ, chiếm 9,62% số hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
b) Hộ cận nghèo huyện Đam Rông: 3.260 hộ, chiếm 23,67% số hộ huyện Đam Rông.
3. Mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản:

STT

Dịch vụ xã hội cơ bản

Tỷ lệ thiếu hụt của các hộ nghèo (%)

Cuối năm 2018

Cuối năm 2019

Tăng (+)/ Giảm (-)

1

Y tế

- Tiếp cận dịch vụ y tế

10,3

5,19

-5,11

- Bảo hiểm y tế

39,39

34,67

-4,72

2

Giáo dục

- Trình độ giáo dục người lớn

26,01

32,25

+ 6,24

- Tình trạng đi học trẻ em

7,64

7,81

+ 0,17

3

Nhà ở

- Chất lượng nhà ở

45,57

37,52

- 8,05

- Diện tích nhà ở

45,48

35,13

- 10,35

4

Điều kiện sống

- Nguồn nước sinh hoạt

14,63

11,49

-3,14

- Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

45,63

47,24

+ 1,61

5

Tiếp cận thông tin

- Sử dụng dịch vụ viễn thông

13,51

12,70

- 0,81

- Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

8,58

8,28

- 0,30