Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

97.350,65

382,66

1.207,00

471,01

9.300,03

1.728,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.987,01

63,45

340,39

246,27

175,82

408,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.140,10

59,12

306,68

246,27

146,65

233,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

8.433,30

30,70

237,35

146,93

203,00

204,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.869,48

173,94

196,37

73,93

447,89

260,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.232,23

4.595,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.897,55

108,75

393,67

3.858,33

844,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

799,54

5,72

24,22

3,87

19,43

11,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,53

0,10

15,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.299,55

261,70

404,52

318,55

526,89

402,17

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

97.350,65

382,66

1.207,00

471,01

9.300,03

1.728,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.987,01

63,45

340,39

246,27

175,82

408,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.140,10

59,12

306,68

246,27

146,65

233,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

8.433,30

30,70

237,35

146,93

203,00

204,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.869,48

173,94

196,37

73,93

447,89

260,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.232,23

4.595,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.897,55

108,75

393,67

3.858,33

844,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

799,54

5,72

24,22

3,87

19,43

11,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,53

0,10

15,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.299,55

261,70

404,52

318,55

526,89

402,17