Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 57/2014/QĐ-UBND thu phí giữ xe đạp xe máy xe máy điện xe đạp máy xe ô tô Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "57/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "57/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "57/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "57/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "57/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 57/2014/QĐ-UBND thu phí giữ xe đạp xe máy xe máy điện xe đạp máy xe ô tô Bình Dương

Điều 1. Quy định mức thu phí tối đa trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
...
3. Mức thu tối đa trông giữ xe đạp, xe đạp máy, xe máy điện, xe máy, xe ô tô:
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư:
a1) Đối với các nơi không thuộc các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng do Nhà nước đầu tư
- Mức thu phí trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ đến 21 giờ) hoặc ban đêm (từ 21 giờ đến 06 giờ):

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

3

- Xe máy

4

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

10

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

15

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

20

- Mức thu phí trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

6

- Xe máy

8

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

20

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

30

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

40

- Mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/tháng)

- Xe đạp

70

- Xe đạp máy, xe máy điện

80

- Xe máy

110

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

300

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

400

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

500

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức thu phí tối đa không quá 1,5 lần mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.
a2) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng do Nhà nước đầu tư
- Mức thu phí trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ đến 21 giờ) hoặc ban đêm (từ 21 giờ đến 06 giờ):

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

1

- Xe đạp máy, xe máy điện

2

- Xe máy

3

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

8

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

12

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

18

- Mức thu phí trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

4

- Xe máy

6

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

15

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

24

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

35

- Mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/tháng)

- Xe đạp

20

- Xe đạp máy, xe máy điện

40

- Xe máy

50

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

250

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

350

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

450

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức thu phí tối đa không quá 1,5 lần mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.

Content:
Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư:
a1) Đối với các nơi không thuộc các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng do Nhà nước đầu tư
- Mức thu phí trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ đến 21 giờ) hoặc ban đêm (từ 21 giờ đến 06 giờ):

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

3

- Xe máy

4

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

10

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

15

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

20

- Mức thu phí trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

6

- Xe máy

8

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

20

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

30

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

40

- Mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/tháng)

- Xe đạp

70

- Xe đạp máy, xe máy điện

80

- Xe máy

110

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

300

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

400

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

500

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức thu phí tối đa không quá 1,5 lần mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.
a2) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng do Nhà nước đầu tư
- Mức thu phí trông giữ xe ban ngày (từ 06 giờ đến 21 giờ) hoặc ban đêm (từ 21 giờ đến 06 giờ):

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

1

- Xe đạp máy, xe máy điện

2

- Xe máy

3

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

8

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

12

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

18

- Mức thu phí trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/lượt)

- Xe đạp

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

4

- Xe máy

6

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

15

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

24

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

35

- Mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức thu
(Ngàn đồng/tháng)

- Xe đạp

20

- Xe đạp máy, xe máy điện

40

- Xe máy

50

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

250

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

350

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

450

- Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức thu phí tối đa không quá 1,5 lần mức thu phí trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.