Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5881/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án phân khu tỷ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "5881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "5881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "5881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "5881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/12/2010", "sign_number": "5881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5881/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án phân khu tỷ lệ 1/2000

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu II và một phần khu III thuộc Khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung chính như sau (đính kèm hồ sơ lập Nhiệm vụ quy hoạch phân khu):
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
4.1.1. Khu II:

Số TT

Loại đất

Theo quy hoạch chung 1/5000

Phương án quy hoạch

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A. Đất đơn vị ở

321,00

60,1

299,23

56,04

1

Đất nhóm nhà ở (1*)

203,97

38,2

182,00

34,08

2

Công trình công cộng

34,88

6,5

34,00

6,36

Trong đó gồm:

- Đất hành chính

1,00

0,19

- Đất giáo dục

21,50

4,03

- Đất y tế

3,50

0,65

- Đất văn hóa

6,00

1,12

- Đất thương mại

2,00

0,37

3

Cây xanh và Thể dục thể thao

16,00

3,0

16,23

3,04

4

Giao thông khu ở

66,15

12,4

67,00

12,55

- Giao thông động

46,15

8,64

47,00

8,80

- Giao thông tĩnh

20,00

3,75

20,00

3,75

5

Đất hỗn hợp

0,00

0,0

0,00

0,00

B. Đất ngoài đơn vị ở

213,00

39,9

234,77

43,96

1

Công trình công cộng

0,00

0,0

20,00

3,75

- Đất dịch vụ du lịch

0,00

0,0

20,00

3,75

2

Đất giao thông đối ngoại

8,79

1,6

8,79

1,64

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

0,0

0,00

0,00

4

Đất cây xanh

133,42

25,0

134,48

25,18

5

Mặt nước, kênh rạch

70,79

13,3

71,50

13,39

Tổng cộng

534,00

100,00

534,00

100,00

(1*) : một phần diện tích khoảng 20 ha đất nhóm nhà ở theo đồ án quy hoạch chung 1/5000 được đề xuất chuyển thành chức năng đất dịch vụ du lịch kết hợp dân cư trong phương án quy hoạch nhằm đa dạng hoá chức năng sử dụng đất, tăng tính hấp dẫn của khu quy hoạch.
4.1.2 Một phần khu III:

Số TT

Loại đất

Theo quy hoạch chung 1/5000

Phương án quy hoạch

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A. Đất đơn vị ở

161,40

34,4

58,87

25,21

1

Đất nhóm nhà ở

110,04

23,4

14,21

6,09

2

Công trình công cộng (1*)

5,92

1,3

1,8

0,77

Trong đó gồm:

- Đất giáo dục

1,3

0,56

- Đất văn hóa

0,50

0,21

3

Cây xanh và Thể dục thể thao

0,00

0,0

0,00

0,00

4

Giao thông khu ở

9,30

2,0

7,60

3,25

- Giao thông động

4,30

0,92

7,60

3,25

- Giao thông tĩnh

5,00

1,07

0,00

0,00

5

Đất hỗn hợp

36,14

7,7

35,26

15,1

B. Đất ngoài đơn vị ở

308,00

65,6

174,69

74,79

1

Công trình công cộng

180,78

38,5

61,10

26,16

- Trung tâm công cộng (2*)

179,18

38,2

59,50

25,47

- Đất giáo dục

1,60

0,3

1,60

0,69

2

Đất giao thông đối ngoại

39,90

8,5

39,90

17,08

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

0,0

0,00

0,00

4

Đất cây xanh (3*)

46,73

10,0

38,73

16,58

5

Mặt nước, kênh rạch (3*)

40,59

8,6

34,96

14,97

TỔNG CỘNG

469,40

100,00

233,56

100,00

(1*): diện tích đất công trình công cộng đơn vị ở trong phương án quy hoạch một phần khu III giảm nhiều do đã có khoảng 6,65 ha dành cho các chức năng công cộng trong khu dân cư Tân An Hội được phê duyệt.
(2*): diện tích đất trung tâm công cộng ngoài đơn vị ở giảm mạnh do đã tách khu Đại học Y dược khoảng 131,12ha ra khỏi đồ án.
(3*): diện tích đất cây xanh và mặt nước kênh rạch ngoài đơn vị ở trong phương án quy hoạch giảm do cũng đã có một phần khoảng 13,63ha được thực hiện trong khu dân cư Tân An Hội.
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.2.1. Khu II:
Quy mô dân số dự kiến : 50.000 đến 53.000 người.
Chỉ tiêu khu II
Trong đó:
- Đất đơn vị ở : 56,4 - 60 m2/người
+ Đất xây dựng nhóm nhà ở : 34,3 - 36,5 m2/người
+ Đất công trình dịch vụ : 6,4 - 6,8 m2/người
+ Đất cây xanh - Thể dục thể thao : 3 - 3,3 m2/người
+ Đất giao thông : 12,5 - 13,5 m2/người
4.2.1. Một phần khu III:
Quy mô dân số dự kiến : 8.000 đến 8.500 người.
Chỉ tiêu một phần khu III
Trong đó:
- Đất đơn vị ở : 69,2 - 73,6 m2/người
+ Đất xây dựng nhóm nhà ở : 16,7 - 17,8 m2/người
+ Đất công trình dịch vụ : 2,12 - 2,25 m2/người
+ Đất giao thông : 8,9 - 9,5 m2/người
+ Đất hỗn hợp : 41,4 - 44,1 m2/người
4.3. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện sinh hoạt : 2000 – 2500 Kwh/ng/năm
- Cấp nước sinh hoạt : 200 lít / người / ngày đêm
- Thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 lít / người / ngày đêm
- Rác đô thị : 1 - 1,5 kg/ người / ngày
- Mật độ xây dựng toàn khu : 30 - 40%
- Tầng cao : 2,5 - 15 tầng.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
4.1.1. Khu II:

Số TT

Loại đất

Theo quy hoạch chung 1/5000

Phương án quy hoạch

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A. Đất đơn vị ở

321,00

60,1

299,23

56,04

1

Đất nhóm nhà ở (1*)

203,97

38,2

182,00

34,08

2

Công trình công cộng

34,88

6,5

34,00

6,36

Trong đó gồm:

- Đất hành chính

1,00

0,19

- Đất giáo dục

21,50

4,03

- Đất y tế

3,50

0,65

- Đất văn hóa

6,00

1,12

- Đất thương mại

2,00

0,37

3

Cây xanh và Thể dục thể thao

16,00

3,0

16,23

3,04

4

Giao thông khu ở

66,15

12,4

67,00

12,55

- Giao thông động

46,15

8,64

47,00

8,80

- Giao thông tĩnh

20,00

3,75

20,00

3,75

5

Đất hỗn hợp

0,00

0,0

0,00

0,00

B. Đất ngoài đơn vị ở

213,00

39,9

234,77

43,96

1

Công trình công cộng

0,00

0,0

20,00

3,75

- Đất dịch vụ du lịch

0,00

0,0

20,00

3,75

2

Đất giao thông đối ngoại

8,79

1,6

8,79

1,64

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

0,0

0,00

0,00

4

Đất cây xanh

133,42

25,0

134,48

25,18

5

Mặt nước, kênh rạch

70,79

13,3

71,50

13,39

Tổng cộng

534,00

100,00

534,00

100,00

(1*) : một phần diện tích khoảng 20 ha đất nhóm nhà ở theo đồ án quy hoạch chung 1/5000 được đề xuất chuyển thành chức năng đất dịch vụ du lịch kết hợp dân cư trong phương án quy hoạch nhằm đa dạng hoá chức năng sử dụng đất, tăng tính hấp dẫn của khu quy hoạch.
4.1.2 Một phần khu III:

Số TT

Loại đất

Theo quy hoạch chung 1/5000

Phương án quy hoạch

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A. Đất đơn vị ở

161,40

34,4

58,87

25,21

1

Đất nhóm nhà ở

110,04

23,4

14,21

6,09

2

Công trình công cộng (1*)

5,92

1,3

1,8

0,77

Trong đó gồm:

- Đất giáo dục

1,3

0,56

- Đất văn hóa

0,50

0,21

3

Cây xanh và Thể dục thể thao

0,00

0,0

0,00

0,00

4

Giao thông khu ở

9,30

2,0

7,60

3,25

- Giao thông động

4,30

0,92

7,60

3,25

- Giao thông tĩnh

5,00

1,07

0,00

0,00

5

Đất hỗn hợp

36,14

7,7

35,26

15,1

B. Đất ngoài đơn vị ở

308,00

65,6

174,69

74,79

1

Công trình công cộng

180,78

38,5

61,10

26,16

- Trung tâm công cộng (2*)

179,18

38,2

59,50

25,47

- Đất giáo dục

1,60

0,3

1,60

0,69

2

Đất giao thông đối ngoại

39,90

8,5

39,90

17,08

3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,00

0,0

0,00

0,00

4

Đất cây xanh (3*)

46,73

10,0

38,73

16,58

5

Mặt nước, kênh rạch (3*)

40,59

8,6

34,96

14,97

TỔNG CỘNG

469,40

100,00

233,56

100,00

(1*): diện tích đất công trình công cộng đơn vị ở trong phương án quy hoạch một phần khu III giảm nhiều do đã có khoảng 6,65 ha dành cho các chức năng công cộng trong khu dân cư Tân An Hội được phê duyệt.
(2*): diện tích đất trung tâm công cộng ngoài đơn vị ở giảm mạnh do đã tách khu Đại học Y dược khoảng 131,12ha ra khỏi đồ án.
(3*): diện tích đất cây xanh và mặt nước kênh rạch ngoài đơn vị ở trong phương án quy hoạch giảm do cũng đã có một phần khoảng 13,63ha được thực hiện trong khu dân cư Tân An Hội.
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.2.1. Khu II:
Quy mô dân số dự kiến : 50.000 đến 53.000 người.
Chỉ tiêu khu II
Trong đó:
- Đất đơn vị ở : 56,4 - 60 m2/người
+ Đất xây dựng nhóm nhà ở : 34,3 - 36,5 m2/người
+ Đất công trình dịch vụ : 6,4 - 6,8 m2/người
+ Đất cây xanh - Thể dục thể thao : 3 - 3,3 m2/người
+ Đất giao thông : 12,5 - 13,5 m2/người
4.2.1. Một phần khu III:
Quy mô dân số dự kiến : 8.000 đến 8.500 người.
Chỉ tiêu một phần khu III
Trong đó:
- Đất đơn vị ở : 69,2 - 73,6 m2/người
+ Đất xây dựng nhóm nhà ở : 16,7 - 17,8 m2/người
+ Đất công trình dịch vụ : 2,12 - 2,25 m2/người
+ Đất giao thông : 8,9 - 9,5 m2/người
+ Đất hỗn hợp : 41,4 - 44,1 m2/người
4.3. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện sinh hoạt : 2000 – 2500 Kwh/ng/năm
- Cấp nước sinh hoạt : 200 lít / người / ngày đêm
- Thoát nước bẩn sinh hoạt : 200 lít / người / ngày đêm
- Rác đô thị : 1 - 1,5 kg/ người / ngày
- Mật độ xây dựng toàn khu : 30 - 40%
- Tầng cao : 2,5 - 15 tầng.