Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1668/QĐ-UBND 2020 Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Côn Đảo Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "1668/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1668/QĐ-UBND 2020 Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Côn Đảo Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững Vườn quốc gia Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đến năm 2030 với nội dung chính như sau:
...
11.200

B

Các nội dung đầu tư hợp phần bảo tồn biển, đất ngập nước

80.475

1

Kế hoạch quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển, sử dụng bền vững

3.500

2

Xây dựng chương trình quản lý, bảo vệ các hệ sinh thái biển, đất ngập nước

34.000

3

Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng

8.100

4

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển tài nguyên sinh vật biển, đất ngập nước

1.175

5

Theo dõi diễn biến tài nguyên, đa dạng sinh học biển, đất ngập nước

33.700

Tổng cộng (A+B)

1.067.913

10.3. Phân kỳ đầu tư

Kỳ đầu tư

Vốn đầu tư (triệu đồng)

A/-Đối với hợp phần bảo tồn rừng

987.438

I. Giai đoạn 2021-2025

632.464

Năm 2021

234.224

Năm 2022

151.673

Năm 2023

106.779

Năm 2024

109.963

Năm 2025

29.824

II. Giai đoạn 2026-2030

354.974

B/-Đối với hợp phần bảo tồn biển

80.475

I. Giai đoạn 2021-2025

53.705

Năm 2021

18.785

Năm 2022

Content:
11.200

B

Các nội dung đầu tư hợp phần bảo tồn biển, đất ngập nước

80.475

1

Kế hoạch quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển, sử dụng bền vững

3.500

2

Xây dựng chương trình quản lý, bảo vệ các hệ sinh thái biển, đất ngập nước

34.000

3

Hoạt động dịch vụ cho cộng đồng

8.100

4

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ, phát triển tài nguyên sinh vật biển, đất ngập nước

1.175

5

Theo dõi diễn biến tài nguyên, đa dạng sinh học biển, đất ngập nước

33.700

Tổng cộng (A+B)

1.067.913

10.3. Phân kỳ đầu tư

Kỳ đầu tư

Vốn đầu tư (triệu đồng)

A/-Đối với hợp phần bảo tồn rừng

987.438

I. Giai đoạn 2021-2025

632.464

Năm 2021

234.224

Năm 2022

151.673

Năm 2023

106.779

Năm 2024

109.963

Năm 2025

29.824

II. Giai đoạn 2026-2030

354.974

B/-Đối với hợp phần bảo tồn biển

80.475

I. Giai đoạn 2021-2025

53.705

Năm 2021

18.785

Năm 2022