Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chế độ huấn luyện viên vận động viên thể thao Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "14/05/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chế độ huấn luyện viên vận động viên thể thao Đồng Nai

Điều 1. Quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Đồng Nai trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
...
6. Mức tiền thưởng bằng tiền cho vận động viên khi phá kỷ lục, đạt huy chương vàng, huy chương bạc, huy chương đồng tại Đại hội TDTT cấp tỉnh; giải vô địch cấp tỉnh; giải vô địch trẻ cấp tỉnh được thưởng như sau:
a) Đối với môn cá nhân
Đơn vị tính: Ngàn đồng

TT

Thành tích
Tên cuộc thi

Huy chương Vàng

Huy chương Bạc

Huy chương Đồng

Phá kỷ lục

1

Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh hoặc giải vô địch tỉnh từng môn của các môn thể thao

600

400

300

2

Giải vô địch trẻ cấp tỉnh

Vận động viên dưới 12 tuổi

100

80

50

Vận động viên từ 12 - dưới 16 tuổi

200

150

100

Vận động viên từ 16 - dưới 19 tuổi

300

250

200

Content:
Đối với môn cá nhân
Đơn vị tính: Ngàn đồng

TT

Thành tích
Tên cuộc thi

Huy chương Vàng

Huy chương Bạc

Huy chương Đồng

Phá kỷ lục

1

Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh hoặc giải vô địch tỉnh từng môn của các môn thể thao

600

400

300

2

Giải vô địch trẻ cấp tỉnh

Vận động viên dưới 12 tuổi

100

80

50

Vận động viên từ 12 - dưới 16 tuổi

200

150

100

Vận động viên từ 16 - dưới 19 tuổi

300

250

200