Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2018/QĐ-UBND sửa đổi 60/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/07/2018", "sign_number": "34/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/07/2018", "sign_number": "34/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/07/2018", "sign_number": "34/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/07/2018", "sign_number": "34/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "04/07/2018", "sign_number": "34/2018/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2018/QĐ-UBND sửa đổi 60/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 5 năm Long An

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
1. Bổ sung Phụ Lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
a) Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 8 - Cần Giuộc, bổ sung như sau:

STT

Vị trí

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

từ sau mét thứ 100 trở vào bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

phường, thị trấn

các xã còn lại

B

ĐƯỜNG TỈNH

8

Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước)

135.000

108.000

108.000

70.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

Content:
Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 8 - Cần Giuộc, bổ sung như sau:

STT

Vị trí

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

từ sau mét thứ 100 trở vào bên trong

phường, thị trấn

các xã còn lại

phường, thị trấn

các xã còn lại

B

ĐƯỜNG TỈNH

8

Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước)

135.000

108.000

108.000

70.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I