Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1587/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/06/2011", "sign_number": "1587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/06/2011", "sign_number": "1587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/06/2011", "sign_number": "1587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/06/2011", "sign_number": "1587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/06/2011", "sign_number": "1587/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1587/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, các vùng lân cận giai đoạn 2010 - 2020 và định hướng phát triển sau năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau
...
3. Nhu cầu phương tiện các tuyến xe buýt:
Từ kết quả dự báo nhu cầu hành khách, các chỉ tiêu khai thác dự kiến trên các tuyến, số lượng phương tiện cần thiết cho từng giai đoạn được tính toán như sau (xem bảng 1.3 kèm theo).
BẢNG 1.3. SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN THEO TỪNG GIAI ĐOẠN:

STT

MST

Tuyến

Cự ly (km)

Sức chứa (chỗ)

Số xe

2015

2020

2015

2020

1

2

Bến xe TP. Biên Hòa - Nhơn Trạch

39,4

80

80

23

23

2

3

Trạm xe xã Hóa An - Bến xe Hố Nai

15,7

60

60

14

14

3

4

Bến xe TP. Biên Hòa - Cảng Hàng không Quốc tế Long Thành

44,1

60

60

25

25

4

5

Bến xe TP. Biên Hòa - Bến xe Chợ Lớn

34,0

80

80

20

20

5

6

Bến xe TP. Biên Hòa - Trạm xe Siêu thị Big C

22,3

50

50

15

15

6

7

Bến xe TP. Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu

21,0

50

50

14

14

7

8

Trạm xe Siêu thị Big C - Bến xe Vĩnh Cửu

15,5

50

50

11

11

8

9

Bến xe TP. Biên Hòa - xã Cây Gáo

47,0

50

50

18

18

9

10

Bến xe Xuân Lộc - Trạm xe Siêu thị Big C

75,0

60

60

27

27

10

11

Bến xe ngã 4 Vũng Tàu - xã Phước Thái

40,0

50

50

33

33

11

12

KDL Thác Giang Điền - chợ Bến Thành

48,7

50

50

28

28

12

14

Xã Xuân Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch

112,0

60

60

20

29

13

15

Bến xe Dầu Giây - Xuyên Mộc

100,0

40

40

21

27

14

16

Bến xe TP. Biên Hòa - Bến xe Phương Lâm

117,0

40

40

31

31

15

18

Ngã 3 Trị An - KDL Đại Nam

51,9

60

60

20

29

16

19

Ngã 3 Trị An - TT. Vĩnh An

17,6

40

40

12

12

17

21

Phà Cát Lái - Trạm xe ngã 4 Hiệp Phước

30,2

40

40

13

13

18

22

Bến xe Phú Túc - TP. Vũng Tàu

126,0

40

40

26

26

19

24

Phà Cát Lái - thị trấn Long Thành

35,7

60

60

21

21

20

601

BX TP. Biên Hòa - Bến xe Miền Tây

62,0

60

60

25

26

21

602

Bến xe Phú Túc - Đại học Nông Lâm

71,0

60

60

26

26

22

603

Trạm xe Nhơn Trạch - Bến xe Miền Đông

59,0

60

60

20

29

23

604

Bến xe Hố Nai - Bến xe Miền Đông

32,0

50

50

24

24

24

20

Xã Bàu Hàm 1 - Trạm xe Nhơn Trạch

58,0

50

50

22

22

25

01

Trường Nguyễn Khuyến (phường Trảng Dài) - nội ô Biên Hòa đến Trạm xe Siêu thị Big C

24,0

40

40

12

12

26

17

Bến xe TP. Biên Hòa - KDL Đại Nam, tỉnh Bình Dương

42,0

50

50

21

22

27

23

Bến xe ngã 4 Vũng Tàu - xã Hội Nghĩa, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

52,0

50

50

20

29

28

13

Bến xe Cẩm Mỹ - Bến xe Sông Ray

19,8

50

50

6

7

29

25

Thị trấn Gia Ray - Bến xe Phú Túc

35,1

50

50

11

11

30

26

Bến xe Xuân Lộc - thị trấn Ngãi Giao, Châu Đức, tỉnh BR - VT

44,0

50

50

14

18

31

27

Bến xe Long Khánh - Bến xe Võ Xu, Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

55,6

50

50

14

18

32

28

Bến phà Phước Khánh - chợ Long Thành

35,0

40

40

15

15

33

29

KCN Cẩm Mỹ - KCN Xuân Lộc

58,8

40

18

34

30

Bến xe Nam Cát Tiên - Bến xe Phú Túc

10,0

40

4

35

31

Bến xe TP. Biên Hòa - xã Hiệp Hòa

29,0

40

8

36

32

KCN Thạnh Phú - thị trấn Vĩnh An

45,5

40

11

Tổng cộng

1.722

622

716

Content:
Nhu cầu phương tiện các tuyến xe buýt:
Từ kết quả dự báo nhu cầu hành khách, các chỉ tiêu khai thác dự kiến trên các tuyến, số lượng phương tiện cần thiết cho từng giai đoạn được tính toán như sau (xem bảng 1.3 kèm theo).
BẢNG 1.SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN THEO TỪNG GIAI ĐOẠN:

STT

MST

Tuyến

Cự ly (km)

Sức chứa (chỗ)

Số xe

2015

2020

2015

2020

1

2

Bến xe TP. Biên Hòa - Nhơn Trạch

39,4

80

80

23

23

2

3

Trạm xe xã Hóa An - Bến xe Hố Nai

15,7

60

60

14

14

3

4

Bến xe TP. Biên Hòa - Cảng Hàng không Quốc tế Long Thành

44,1

60

60

25

25

4

5

Bến xe TP. Biên Hòa - Bến xe Chợ Lớn

34,0

80

80

20

20

5

6

Bến xe TP. Biên Hòa - Trạm xe Siêu thị Big C

22,3

50

50

15

15

6

7

Bến xe TP. Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu

21,0

50

50

14

14

7

8

Trạm xe Siêu thị Big C - Bến xe Vĩnh Cửu

15,5

50

50

11

11

8

9

Bến xe TP. Biên Hòa - xã Cây Gáo

47,0

50

50

18

18

9

10

Bến xe Xuân Lộc - Trạm xe Siêu thị Big C

75,0

60

60

27

27

10

11

Bến xe ngã 4 Vũng Tàu - xã Phước Thái

40,0

50

50

33

33

11

12

KDL Thác Giang Điền - chợ Bến Thành

48,7

50

50

28

28

12

14

Xã Xuân Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch

112,0

60

60

20

29

13

15

Bến xe Dầu Giây - Xuyên Mộc

100,0

40

40

21

27

14

16

Bến xe TP. Biên Hòa - Bến xe Phương Lâm

117,0

40

40

31

31

15

18

Ngã 3 Trị An - KDL Đại Nam

51,9

60

60

20

29

16

19

Ngã 3 Trị An - TT. Vĩnh An

17,6

40

40

12

12

17

21

Phà Cát Lái - Trạm xe ngã 4 Hiệp Phước

30,2

40

40

13

13

18

22

Bến xe Phú Túc - TP. Vũng Tàu

126,0

40

40

26

26

19

24

Phà Cát Lái - thị trấn Long Thành

35,7

60

60

21

21

20

601

BX TP. Biên Hòa - Bến xe Miền Tây

62,0

60

60

25

26

21

602

Bến xe Phú Túc - Đại học Nông Lâm

71,0

60

60

26

26

22

603

Trạm xe Nhơn Trạch - Bến xe Miền Đông

59,0

60

60

20

29

23

604

Bến xe Hố Nai - Bến xe Miền Đông

32,0

50

50

24

24

24

20

Xã Bàu Hàm 1 - Trạm xe Nhơn Trạch

58,0

50

50

22

22

25

01

Trường Nguyễn Khuyến (phường Trảng Dài) - nội ô Biên Hòa đến Trạm xe Siêu thị Big C

24,0

40

40

12

12

26

17

Bến xe TP. Biên Hòa - KDL Đại Nam, tỉnh Bình Dương

42,0

50

50

21

22

27

23

Bến xe ngã 4 Vũng Tàu - xã Hội Nghĩa, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

52,0

50

50

20

29

28

13

Bến xe Cẩm Mỹ - Bến xe Sông Ray

19,8

50

50

6

7

29

25

Thị trấn Gia Ray - Bến xe Phú Túc

35,1

50

50

11

11

30

26

Bến xe Xuân Lộc - thị trấn Ngãi Giao, Châu Đức, tỉnh BR - VT

44,0

50

50

14

18

31

27

Bến xe Long Khánh - Bến xe Võ Xu, Đức Linh, tỉnh Bình Thuận

55,6

50

50

14

18

32

28

Bến phà Phước Khánh - chợ Long Thành

35,0

40

40

15

15

33

29

KCN Cẩm Mỹ - KCN Xuân Lộc

58,8

40

18

34

30

Bến xe Nam Cát Tiên - Bến xe Phú Túc

10,0

40

4

35

31

Bến xe TP. Biên Hòa - xã Hiệp Hòa

29,0

40

8

36

32

KCN Thạnh Phú - thị trấn Vĩnh An

45,5

40

11

Tổng cộng

1.722

622

716