Document: Điều 3 Quyết định 196-QĐ/NH14 Quy chế nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng 1994

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "16/09/1994", "sign_number": "196-QĐ/NH14", "signer": "Cao Sỹ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "16/09/1994", "sign_number": "196-QĐ/NH14", "signer": "Cao Sỹ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "16/09/1994", "sign_number": "196-QĐ/NH14", "signer": "Cao Sỹ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "16/09/1994", "sign_number": "196-QĐ/NH14", "signer": "Cao Sỹ Kiêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "16/09/1994", "sign_number": "196-QĐ/NH14", "signer": "Cao Sỹ Kiêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 196-QĐ/NH14 Quy chế nghiệp vụ bảo lãnh Ngân hàng 1994 có nội dung như sau:

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng vụ tín dụng, trưởng vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng vụ Kế toán - tài chính, chánh thanh tra - Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Content:
Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng vụ tín dụng, trưởng vụ quản lý ngoại hối, Vụ trưởng vụ Kế toán - tài chính, chánh thanh tra - Giám đốc Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC