Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Nô tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "04/02/2021", "sign_number": "193/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 193/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Nô tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.926,65

4.006,81

5.111,15

624,22

2.066,89

3.942,65

4.398,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.765,76

1,64

772,49

635,99

49,68

1.323,93

2.667,77

314,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.401,78

804,75

667,99

1.140,23

3.373,91

4.414,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.762,30

7,04

0,87

4,39

36,24

170,24

226,61

119,06

610,23

318,23

515,55

1.122,06

631,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

449,6

41,96

19,85

44,56

8,02

93,03

69,01

77,48

34,64

12,3

10,83

25,03

12,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

274,33

8,4

5,53

5,06

7,49

3

32,2

13

23,13

3

3

162,39

8,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.043,23

389,67

274,05

244,35

259,6

640,68

778,18

682,33

362,49

1.402,53

331,13

1.860,32

817,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.226,65

6,79

6,02

2,1

6

1.020,59

185,15

2.2

Đất an ninh

CAN

3,62

3,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

18

7

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,65

1,05

0,99

0,27

0,36

0,45

0,34

0,45

0,56

0,52

0,94

0,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,47

0,41

0,02

2,5

2,97

0,56

0,02

17,41

3,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

59,24

14,04

1,96

3,44

39,8

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.895,78

198,53

102,48

75,44

95,31

321,33

374,23

280,44

141,96

216,28

230,7

1.597,29

261,79

-

Đất giao thông

DGT

759,67

51,46

34,37

38,66

41,28

61,64

114,45

91,44

46,41

36,03

30,66

96,46

116,81

-

Đất thủy lợi

DTL

863,62

121,65

0,57

5,61

14,28

18,35

234,24

148,15

84,16

3,74

158,58

0,63

73,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,33

0,92

1,06

0,2

0,53

0,94

2,04

0,59

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

0,17

0,18

0,21

0,71

4,45

0,28

0,48

0,33

0,15

0,08

0,72

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,79

9,09

5,78

5,14

4,84

3,77

6,54

4,53

6,7

1,92

1,57

8,03

3,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

2,17

1

0,17

1,52

0,38

1,21

1,6

3,7

0,04

1,78

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.170,77

10,83

56,34

24,93

32,6

231,65

16,31

30,86

0,02

173,67

39,67

1.488,15

65,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,9

0,25

0,02

0,08

0,26

0,05

0,05

0,05

0,04

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,9

2,9

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,56

0,56

-

Đất chợ

DCH

7,1

1,99

0,28

0,5

0,56

1,34

0,72

0,92

0,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,41

1

4,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

24,84

24,84

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,29

6,8

2,78

1,08

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

613,23

49,93

63,45

27,65

106,83

34,44

75,49

58,73

31,87

31,13

70,28

63,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,39

66,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,7

4,73

0,4

0,53

1,32

0,21

0,73

1,1

1,56

4,25

3,92

1,73

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,44

1,1

1,23

1,04

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,5

0,5

0,54

0,5

0,65

0,71

0,28

0,51

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,71

7,34

2,9

9,06

6,02

4,16

7,72

11,47

6,16

2,07

1,68

11,84

7,29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,68

3,42

1,8

0,98

7

2

1,3

3

1,5

25,98

5,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,7

1,27

0,98

1,18

1,77

0,87

0,49

1,57

1,74

0,44

0,18

1,06

1,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,42

7,14

0,17

1,7

0,41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.572,31

84,48

86,9

93,91

121,88

110,27

352,76

168,61

133,03

67,98

61,19

113,25

178,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

283,39

70,79

75,13

54,46

0,32

16,52

66,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

37,61

37,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

355,36

1,32

9,02

11,1

143,35

6,29

0,18

77,39

106,71

4

Đất đô thị*

KDT

2.541,04

2.541,04

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

612,78

24,25

31,70

32,15

6,57

44,85

129,80

20,03

3,92

171,42

11,22

34,57

102,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,60

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,60

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

408,54

8,23

24,85

15,95

5,07

38,85

79,75

14,86

2,92

104,57

8,17

29,04

76,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

200,46

16,02

6,85

16,20

1,50

6,00

50,05

5,17

1,00

63,07

3,05

5,53

26,02

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,18

1,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,00

0,50

1,00

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

0,30

1,20

1,00

1,50

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,96

0,15

0,04

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH

284,35

16,32

28,34

25,45

1,22

20,17

7,10

5,27

0,57

158,67

5,87

8,07

7,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

284,25

16,22

28,34

25,45

1,22

20,17

7,10

5,27

0,57

158,67

5,87

8,07

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,60

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,60

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

170,76

3,37

22,09

13,05

0,97

15,92

4,85

3,32

0,32

94,02

3,52

4,32

5,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,71

12,85

6,25

12,40

0,25

4,25

2,25

1,95

0,25

60,87

2,35

3,75

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,18

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,77

3,77

7,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

10,77

3,77

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
6.926,65

4.006,81

5.111,15

624,22

2.066,89

3.942,65

4.398,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.765,76

1,64

772,49

635,99

49,68

1.323,93

2.667,77

314,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.401,78

804,75

667,99

1.140,23

3.373,91

4.414,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.762,30

7,04

0,87

4,39

36,24

170,24

226,61

119,06

610,23

318,23

515,55

1.122,06

631,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

449,6

41,96

19,85

44,56

8,02

93,03

69,01

77,48

34,64

12,3

10,83

25,03

12,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

274,33

8,4

5,53

5,06

7,49

3

32,2

13

23,13

3

3

162,39

8,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.043,23

389,67

274,05

244,35

259,6

640,68

778,18

682,33

362,49

1.402,53

331,13

1.860,32

817,9

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.226,65

6,79

6,02

2,1

6

1.020,59

185,15

2.2

Đất an ninh

CAN

3,62

3,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

18

7

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,65

1,05

0,99

0,27

0,36

0,45

0,34

0,45

0,56

0,52

0,94

0,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,47

0,41

0,02

2,5

2,97

0,56

0,02

17,41

3,58

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

59,24

14,04

1,96

3,44

39,8

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.895,78

198,53

102,48

75,44

95,31

321,33

374,23

280,44

141,96

216,28

230,7

1.597,29

261,79

-

Đất giao thông

DGT

759,67

51,46

34,37

38,66

41,28

61,64

114,45

91,44

46,41

36,03

30,66

96,46

116,81

-

Đất thủy lợi

DTL

863,62

121,65

0,57

5,61

14,28

18,35

234,24

148,15

84,16

3,74

158,58

0,63

73,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,33

0,92

1,06

0,2

0,53

0,94

2,04

0,59

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

0,17

0,18

0,21

0,71

4,45

0,28

0,48

0,33

0,15

0,08

0,72

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,79

9,09

5,78

5,14

4,84

3,77

6,54

4,53

6,7

1,92

1,57

8,03

3,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

2,17

1

0,17

1,52

0,38

1,21

1,6

3,7

0,04

1,78

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.170,77

10,83

56,34

24,93

32,6

231,65

16,31

30,86

0,02

173,67

39,67

1.488,15

65,74

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,9

0,25

0,02

0,08

0,26

0,05

0,05

0,05

0,04

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,9

2,9

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,56

0,56

-

Đất chợ

DCH

7,1

1,99

0,28

0,5

0,56

1,34

0,72

0,92

0,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,41

1

4,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

24,84

24,84

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,29

6,8

2,78

1,08

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

613,23

49,93

63,45

27,65

106,83

34,44

75,49

58,73

31,87

31,13

70,28

63,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,39

66,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,7

4,73

0,4

0,53

1,32

0,21

0,73

1,1

1,56

4,25

3,92

1,73

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,44

1,1

1,23

1,04

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,5

0,5

0,54

0,5

0,65

0,71

0,28

0,51

0,81

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,71

7,34

2,9

9,06

6,02

4,16

7,72

11,47

6,16

2,07

1,68

11,84

7,29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

52,68

3,42

1,8

0,98

7

2

1,3

3

1,5

25,98

5,7

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,7

1,27

0,98

1,18

1,77

0,87

0,49

1,57

1,74

0,44

0,18

1,06

1,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,42

7,14

0,17

1,7

0,41

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.572,31

84,48

86,9

93,91

121,88

110,27

352,76

168,61

133,03

67,98

61,19

113,25

178,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

283,39

70,79

75,13

54,46

0,32

16,52

66,17

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

37,61

37,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

355,36

1,32

9,02

11,1

143,35

6,29

0,18

77,39

106,71

4

Đất đô thị*

KDT

2.541,04

2.541,04

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyến sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

612,78

24,25

31,70

32,15

6,57

44,85

129,80

20,03

3,92

171,42

11,22

34,57

102,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,60

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,60

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

408,54

8,23

24,85

15,95

5,07

38,85

79,75

14,86

2,92

104,57

8,17

29,04

76,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

200,46

16,02

6,85

16,20

1,50

6,00

50,05

5,17

1,00

63,07

3,05

5,53

26,02

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,18

1,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,00

0,50

1,00

1,00

1,00

1,00

1,50

1,00

0,30

1,20

1,00

1,50

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,96

0,15

0,04

0,77

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH

284,35

16,32

28,34

25,45

1,22

20,17

7,10

5,27

0,57

158,67

5,87

8,07

7,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

284,25

16,22

28,34

25,45

1,22

20,17

7,10

5,27

0,57

158,67

5,87

8,07

7,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,60

2,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,60

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

170,76

3,37

22,09

13,05

0,97

15,92

4,85

3,32

0,32

94,02

3,52

4,32

5,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,71

12,85

6,25

12,40

0,25

4,25

2,25

1,95

0,25

60,87

2,35

3,75

2,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,18

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

0,10

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Đắk Mâm

Xã Đắk Sôr

Xã Nam Xuân

Xã Buôn Choah

Xã Nam Đà

Xã Tân Thành

Xã Đắk Drô

Xã Nâm Nung

Xã Đức Xuyên

Xã Đắk Nang

Xã Quảng Phú

Xã Nâm N'Đir

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,77

3,77

7,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

10,77

3,77

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN