Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung xây dựng đê Bình Minh II đến Cồn Nổi Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung xây dựng đê Bình Minh II đến Cồn Nổi Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu vực từ đê Bình Minh II đến Cồn Nổi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình đến năm 2040, với những nội dung sau:
...
2. Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô diện tích: 9.000 ha.
- Quy mô dân số: Đến năm 2030 khoảng 13.500 người (trong đó: dân số thường trú khoảng 6.000 người; Dân số quy đổi khoảng 7.500 người). Đến năm 2040 khoảng 24.700 người (trong đó dân số thường trú khoảng 10.000 người; Dân số quy đổi khoảng 14.700 người).
III. TÍNH CHẤT KHU QUY HOẠCH
- Là khu vực trọng điểm phát triển kinh tế ven biển của tỉnh; có cơ cấu kinh tế tổng hợp, phát triển năng động. Kết hợp dịch vụ, du lịch, công nghiệp, xây dựng, chế biến và kinh tế biển của huyện Kim Sơn;
- Là trung tâm dịch vụ du lịch biển của tỉnh, phát triển các khu chức năng hỗn hợp bao gồm: Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch; công nghiệp; cảng tổng hợp; du lịch sinh thái; đô thị Cồn Nổi.
IV. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tổng hợp sử dụng đất
Tổng diện tích đất quy hoạch đến năm 2040 là 9.000 ha
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

9.000,00

100,0

I

Khu vực xây dựng các chức năng

1.683,25

18,70

1

Đất phát triển dân cư đô thị

43,28

0,48

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

24,58

0,27

3

Đất dịch vụ - công cộng

22,50

0,25

-

Giáo dục (trường THPT)

2,67

0,03

-

Y tế

0,84

0,01

-

Văn hoá, dịch vụ công cộng

18,99

0,21

4

Đất cơ quan, trụ sở

2,13

0,02

5

Đất phát triển hỗn hợp (thương mại, dịch vụ)

194,10

2,16

6

Đất phát triển dịch vụ, du lịch

226,83

2,52

7

Đất hỗn hợp dịch vụ, công cộng và thể thao

103,54

1,15

8

Đất phát triển du lịch kết hợp nuôi trồng thuỷ sản

125,09

1,39

9

Đất phát triển sản xuất công nghiệp, kho tàng

188,25

2,09

10

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

95,50

1,06

11

Đất giao thông

178,45

1,98

12

Đất quốc phòng

28,92

0,32

13

Đất cây xanh sử dụng công cộng

101,46

1,13

14

Đất trung tâm thể dục thể thao

1,67

0,02

15

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

159,88

1,78

16

Đất cây xanh chuyên dụng

187,07

2,08

II

Khu vực nông nghiệp và chức năng khác

7.316,75

81,30

17

Đất dự trữ phát triển

194,21

2,16

18

Đất nuôi trồng thủy sản

1.502,86

16,70

19

Đất nuôi trồng thủy sản công nghệ cao

326,16

3,62

20

Đất lâm nghiệp (rừng phòng hộ)

1.441,91

16,02

21

Bãi cát

38,67

0,43

22

Mặt nước

Content:
Quy mô lập quy hoạch
- Quy mô diện tích: 9.000 ha.
- Quy mô dân số: Đến năm 2030 khoảng 13.500 người (trong đó: dân số thường trú khoảng 6.000 người; Dân số quy đổi khoảng 7.500 người). Đến năm 2040 khoảng 24.700 người (trong đó dân số thường trú khoảng 10.000 người; Dân số quy đổi khoảng 14.700 người).
III. TÍNH CHẤT KHU QUY HOẠCH
- Là khu vực trọng điểm phát triển kinh tế ven biển của tỉnh; có cơ cấu kinh tế tổng hợp, phát triển năng động. Kết hợp dịch vụ, du lịch, công nghiệp, xây dựng, chế biến và kinh tế biển của huyện Kim Sơn;
- Là trung tâm dịch vụ du lịch biển của tỉnh, phát triển các khu chức năng hỗn hợp bao gồm: Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch; công nghiệp; cảng tổng hợp; du lịch sinh thái; đô thị Cồn Nổi.
IV. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tổng hợp sử dụng đất
Tổng diện tích đất quy hoạch đến năm 2040 là 9.000 ha
Bảng cân bằng sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng cộng

9.000,00

100,0

I

Khu vực xây dựng các chức năng

1.683,25

18,70

1

Đất phát triển dân cư đô thị

43,28

0,48

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

24,58

0,27

3

Đất dịch vụ - công cộng

22,50

0,25

-

Giáo dục (trường THPT)

2,67

0,03

-

Y tế

0,84

0,01

-

Văn hoá, dịch vụ công cộng

18,99

0,21

4

Đất cơ quan, trụ sở

2,13

0,02

5

Đất phát triển hỗn hợp (thương mại, dịch vụ)

194,10

2,16

6

Đất phát triển dịch vụ, du lịch

226,83

2,52

7

Đất hỗn hợp dịch vụ, công cộng và thể thao

103,54

1,15

8

Đất phát triển du lịch kết hợp nuôi trồng thuỷ sản

125,09

1,39

9

Đất phát triển sản xuất công nghiệp, kho tàng

188,25

2,09

10

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

95,50

1,06

11

Đất giao thông

178,45

1,98

12

Đất quốc phòng

28,92

0,32

13

Đất cây xanh sử dụng công cộng

101,46

1,13

14

Đất trung tâm thể dục thể thao

1,67

0,02

15

Đất cây xanh sử dụng hạn chế

159,88

1,78

16

Đất cây xanh chuyên dụng

187,07

2,08

II

Khu vực nông nghiệp và chức năng khác

7.316,75

81,30

17

Đất dự trữ phát triển

194,21

2,16

18

Đất nuôi trồng thủy sản

1.502,86

16,70

19

Đất nuôi trồng thủy sản công nghệ cao

326,16

3,62

20

Đất lâm nghiệp (rừng phòng hộ)

1.441,91

16,02

21

Bãi cát

38,67

0,43

22

Mặt nước