Document: Điều 1 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "09/11/2018", "sign_number": "33/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2018/QĐ-UBND thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang như sau:
1. Phụ lục 01: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.
2. Phụ lục 02: Danh mục tài sản cố định đặc thù.

Content:
Điều 1. Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang như sau:
1. Phụ lục 01: Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.
2. Phụ lục 02: Danh mục tài sản cố định đặc thù.