Document: Điểm a Khoản 3 Điều 3 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 3 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (giá đất ở tại thành phố Phủ Lý):
...
3.3

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15 mét đến dưới 20 mét.

2.000

3.500

3.4

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 đến dưới 15 mét.

1.500

2.500

b) Khu vực các xã ngoại thành và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 20).
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, phường, khu vực, đường

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

15

Xã Đinh Xá

- Các tuyến đường gần Chợ Đinh và Nhà Văn hóa thôn 6 Đinh.

800

650

17

Xã Kim Bình

- Đường ĐH08.

700

1.000

- Đường ĐH01. Gồm các đoạn:

+ Đoạn từ thửa 207, tờ PL4 đến thửa 179, tờ PL5.

700

1.000

+ Đoạn thửa 228, PL4 đến thửa 47, PL13 thửa 27, PL14.

700

1.500

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố:
a) Khu vực các đường, phố:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Các tuyến phố và ngõ

1

Phố Trần Quốc Toản: Từ đường Bùi Văn Dị đến đường Lê Công Thanh.

6.000

2

Phố Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.

5.000

3

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.

Content:
Khu vực các đường, phố:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Các tuyến phố và ngõ

1

Phố Trần Quốc Toản: Từ đường Bùi Văn Dị đến đường Lê Công Thanh.

6.000

2

Phố Nguyễn Hữu Tiến: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.

5.000

3

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Hoàng Văn Thụ.