Document: Điều 1 Quyết định 3062/QĐ-UBND 2017 phê duyệt dự án đầu tư mạng chuyên dùng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/11/2017", "sign_number": "3062/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/11/2017", "sign_number": "3062/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/11/2017", "sign_number": "3062/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/11/2017", "sign_number": "3062/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "27/11/2017", "sign_number": "3062/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3062/QĐ-UBND 2017 phê duyệt dự án đầu tư mạng chuyên dùng Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư mạng chuyên dùng tỉnh Sơn La với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng mạng chuyên dùng tỉnh Sơn La.
2. Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La.
3. Người quyết định đầu tư: UBND tỉnh Sơn La.
4. Tổ chức tư vấn lập dự án
- Tên nhà thầu: Công ty TNHH phần mềm và truyền thông VIC.
- Chủ nhiệm lập dự án: Thạc sỹ Mai Thanh Trúc.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Đầu tư hạ tầng mạng truyền dẫn tốc độ cao, công nghệ hiện đại để khai thác các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của các cơ quan hành chính nhà nước trong tỉnh; nâng cao khả năng phối hợp, giải quyết công việc giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, góp phần thực hiện tốt công tác cải cách hành chính.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng: Đầu tư các thiết bị và đường truyền tại 19 sở, ban, ngành, 12 huyện, thành phố và Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh bao gồm:
6.1. Thiết bị

Stt

Tên thiết bị

Số lượng

1

Thiết bị Firewall cho Trung tâm tích hợp dữ liệu (WAN Firewall)

02

2

Thiết bị Firewall cho các sở, huyện (WAN Firewall)

32

3

Máy chủ quản trị

01

4

Phần mềm chuyên dụng

01

5

Tủ rack 10U và khay

13

6.2. Đường truyền

Stt

Địa điểm

Số lượng

Băng thông

Loại đường truyền

1

Đường truyền cho trung tâm tích hợp dữ liệu.

2

≥ 20Mbps

Đường truyền nội vùng

2

Đường truyền cho các sở, huyện

30

≥ 2Mbps

Đường truyền nội vùng

7. Giải pháp, công nghệ áp dụng trong thiết kế
7.1. Giải pháp, công nghệ thiết bị, đường truyền
a) Đường truyền kết nối: Công nghệ MPLS VPN
b) Máy chủ quản lý các thiết bị: Xuất xứ từ các nước G7; Form Factor Rackmount 2U; CPU 2* Intel Xeon Silver 4114 10C 2.20 GHz; Memory 4*16GB (1x16GB) 1Rx4 DDR4-2666 R ECC; Ổ cứng trong 4*SAS 12G 600GB 10K; 02 x SSD 256GB; Ổ quang DVD, hỗ trợ ổ Bluray; Hỗ trợ RAID 0, 1, 10, 5; Cổng kết nối mạng LAN 4 * 1Gb/s; tính năng quản trị Advanced Video Redirection (AVR) và Virtual Media; Hệ điều hành hỗ trợ Microsoft Windows Server; Vmware vSphere; SUSE Linux; Firmware, driver.
c) Thiết bị Firewall
- Thiết bị Firewall cho các sở, ngành, huyện: Onboard RJ-45 ports 12x1GbE; Onboard small form-factor pluggable (SFP) transceiver ports 4x1GbE; Onboard SFP+ ports 4x10GbE; Dedicated high availability (HA) ports 1x1GbE (SFP); RAM 16G; Primary boot storage (mSATA) 16G; Secondary storage (SSD) 120G; Routing/firewall (64 B packet size) Mpps 2; Routing/firewall (IMIX packet size) 5 Gbps; IPsec VPN (IMIX packet size) 1 Gbps; Application visibility and control in 5 Gbps; Recommended IPS in 3 Gbps; Next-generation firewall in 1.5 Gbps; Maximum concurrent sessions (IPv4 or IPv6) 2,000,000; Maximum security policies 16; Connections per second 50; IPsec VPN tunnels 2; Software Specifications Firewall; High Availability Features; Routing Protocols; VPN Features.
- Thiết bị Firewall cho Trung tâm tích hợp dữ liệu: Onboard RJ-45 ports 6x1GbE; Onboard small form-factor pluggable (SFP) transceiver ports 2x1GbE; MACsec ports 2x1GbE; RAM 4G; Storage (flash) 8G; Routing/firewall (64 B packet size) in Kpps 300; Routing/firewall (IMIX packet size) 800 Mbps; IPsec VPN (IMIX packet size) in 200 Mbps; Maximum concurrent sessions (IPv4 or IPv6) 64; Maximum security policies 1; Connections per second 5; IPsec VPN tunnels 256; Software Specifications; Firewall Services; Routing Protocols; VPN Features.
d) Phần mềm quản lý thiết bị: Giao diện Web 2.0 GUI với các chức năng: Nhận diện thiết bị mạng; hỗ trợ mô hình hóa các thiết bị và mạng; quản lý các phần mềm trên các thiết bị được quản lý; quản lý File cấu hình; cho phép tạo ra các cấu hình mẫu; sửa cấu hình; cho phép sửa cấu hình; cho phép quản lý các OS script; quản lý Log.
e) Tủ rack 10U: Kích thước: H560 x W550 x D600mm
7.2. Sơ đồ kết nối thiết kế hệ thống, gồm: Sơ đồ kết nối tổng thể hệ thống và sơ đồ kết nối tại Trung tâm tích hợp dữ liệu (chi tiết có Báo cáo thẩm định số 275/TTTT-BCTĐDA ngày 31/10/2017 của chủ đầu tư và hồ sơ dự án đã được lập kèm theo).
7.3. Giải pháp đảm bảo an ninh đường truyền
- Thực hiện mã hóa gói tin trước khi truyền trên đường truyền, khi đã được mã hóa, chỉ điểm đầu (gói tin xuất phát) và điểm cuối (nơi nhận gói tin) có mã khóa mới có thể đọc được nội dung gói tin.
- Sử dụng giải pháp mã hóa IPSec VPN. Mỗi cơ quan sẽ được trang bị các thiết bị VPN Server để thiết lập các kênh mã hóa khi có trao đổi dữ liệu giữa các cơ quan trong hệ thống với nhau.
8. Tổng mức đầu tư: 8.188,951 triệu đồng
Trong đó:
- Chi phí thiết bị: 7.114,181 triệu đồng
- Chi phí quản lý dự án: 158,416 triệu đồng
- Chi phí tư vấn: 373,856 triệu đồng
- Chi phí khác: 152,548 triệu đồng
- Chi phí dự phòng: 389,950 triệu đồng
9. Nguồn vốn đầu tư: Vốn bổ cân đối ngân sách tỉnh.
10. Hình thức quản lý dự án: Thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực quản lý dự án.
11. Phương thức thực hiện dự án: Theo Luật Đấu thầu.
12. Thời gian thực hiện: Năm 2018, 2019.

Content:
Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư mạng chuyên dùng tỉnh Sơn La với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng mạng chuyên dùng tỉnh Sơn La.
2. Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Sơn La.
3. Người quyết định đầu tư: UBND tỉnh Sơn La.
4. Tổ chức tư vấn lập dự án
- Tên nhà thầu: Công ty TNHH phần mềm và truyền thông VIC.
- Chủ nhiệm lập dự án: Thạc sỹ Mai Thanh Trúc.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Đầu tư hạ tầng mạng truyền dẫn tốc độ cao, công nghệ hiện đại để khai thác các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của các cơ quan hành chính nhà nước trong tỉnh; nâng cao khả năng phối hợp, giải quyết công việc giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, góp phần thực hiện tốt công tác cải cách hành chính.
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng: Đầu tư các thiết bị và đường truyền tại 19 sở, ban, ngành, 12 huyện, thành phố và Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh bao gồm:
6.1. Thiết bị

Stt

Tên thiết bị

Số lượng

1

Thiết bị Firewall cho Trung tâm tích hợp dữ liệu (WAN Firewall)

02

2

Thiết bị Firewall cho các sở, huyện (WAN Firewall)

32

3

Máy chủ quản trị

01

4

Phần mềm chuyên dụng

01

5

Tủ rack 10U và khay

13

6.2. Đường truyền

Stt

Địa điểm

Số lượng

Băng thông

Loại đường truyền

1

Đường truyền cho trung tâm tích hợp dữ liệu.

2

≥ 20Mbps

Đường truyền nội vùng

2

Đường truyền cho các sở, huyện

30

≥ 2Mbps

Đường truyền nội vùng

7. Giải pháp, công nghệ áp dụng trong thiết kế
7.1. Giải pháp, công nghệ thiết bị, đường truyền
a) Đường truyền kết nối: Công nghệ MPLS VPN
b) Máy chủ quản lý các thiết bị: Xuất xứ từ các nước G7; Form Factor Rackmount 2U; CPU 2* Intel Xeon Silver 4114 10C 2.20 GHz; Memory 4*16GB (1x16GB) 1Rx4 DDR4-2666 R ECC; Ổ cứng trong 4*SAS 12G 600GB 10K; 02 x SSD 256GB; Ổ quang DVD, hỗ trợ ổ Bluray; Hỗ trợ RAID 0, 1, 10, 5; Cổng kết nối mạng LAN 4 * 1Gb/s; tính năng quản trị Advanced Video Redirection (AVR) và Virtual Media; Hệ điều hành hỗ trợ Microsoft Windows Server; Vmware vSphere; SUSE Linux; Firmware, driver.
c) Thiết bị Firewall
- Thiết bị Firewall cho các sở, ngành, huyện: Onboard RJ-45 ports 12x1GbE; Onboard small form-factor pluggable (SFP) transceiver ports 4x1GbE; Onboard SFP+ ports 4x10GbE; Dedicated high availability (HA) ports 1x1GbE (SFP); RAM 16G; Primary boot storage (mSATA) 16G; Secondary storage (SSD) 120G; Routing/firewall (64 B packet size) Mpps 2; Routing/firewall (IMIX packet size) 5 Gbps; IPsec VPN (IMIX packet size) 1 Gbps; Application visibility and control in 5 Gbps; Recommended IPS in 3 Gbps; Next-generation firewall in 1.5 Gbps; Maximum concurrent sessions (IPv4 or IPv6) 2,000,000; Maximum security policies 16; Connections per second 50; IPsec VPN tunnels 2; Software Specifications Firewall; High Availability Features; Routing Protocols; VPN Features.
- Thiết bị Firewall cho Trung tâm tích hợp dữ liệu: Onboard RJ-45 ports 6x1GbE; Onboard small form-factor pluggable (SFP) transceiver ports 2x1GbE; MACsec ports 2x1GbE; RAM 4G; Storage (flash) 8G; Routing/firewall (64 B packet size) in Kpps 300; Routing/firewall (IMIX packet size) 800 Mbps; IPsec VPN (IMIX packet size) in 200 Mbps; Maximum concurrent sessions (IPv4 or IPv6) 64; Maximum security policies 1; Connections per second 5; IPsec VPN tunnels 256; Software Specifications; Firewall Services; Routing Protocols; VPN Features.
d) Phần mềm quản lý thiết bị: Giao diện Web 2.0 GUI với các chức năng: Nhận diện thiết bị mạng; hỗ trợ mô hình hóa các thiết bị và mạng; quản lý các phần mềm trên các thiết bị được quản lý; quản lý File cấu hình; cho phép tạo ra các cấu hình mẫu; sửa cấu hình; cho phép sửa cấu hình; cho phép quản lý các OS script; quản lý Log.
e) Tủ rack 10U: Kích thước: H560 x W550 x D600mm
7.2. Sơ đồ kết nối thiết kế hệ thống, gồm: Sơ đồ kết nối tổng thể hệ thống và sơ đồ kết nối tại Trung tâm tích hợp dữ liệu (chi tiết có Báo cáo thẩm định số 275/TTTT-BCTĐDA ngày 31/10/2017 của chủ đầu tư và hồ sơ dự án đã được lập kèm theo).
7.3. Giải pháp đảm bảo an ninh đường truyền
- Thực hiện mã hóa gói tin trước khi truyền trên đường truyền, khi đã được mã hóa, chỉ điểm đầu (gói tin xuất phát) và điểm cuối (nơi nhận gói tin) có mã khóa mới có thể đọc được nội dung gói tin.
- Sử dụng giải pháp mã hóa IPSec VPN. Mỗi cơ quan sẽ được trang bị các thiết bị VPN Server để thiết lập các kênh mã hóa khi có trao đổi dữ liệu giữa các cơ quan trong hệ thống với nhau.
8. Tổng mức đầu tư: 8.188,951 triệu đồng
Trong đó:
- Chi phí thiết bị: 7.114,181 triệu đồng
- Chi phí quản lý dự án: 158,416 triệu đồng
- Chi phí tư vấn: 373,856 triệu đồng
- Chi phí khác: 152,548 triệu đồng
- Chi phí dự phòng: 389,950 triệu đồng
9. Nguồn vốn đầu tư: Vốn bổ cân đối ngân sách tỉnh.
10. Hình thức quản lý dự án: Thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực quản lý dự án.
11. Phương thức thực hiện dự án: Theo Luật Đấu thầu.
12. Thời gian thực hiện: Năm 2018, 2019.