Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1742/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển nhân lực

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Nga", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Nga", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Nga", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Nga", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2011", "sign_number": "1742/QĐ-UBND", "signer": "Trần Hồng Nga", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1742/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch phát triển nhân lực

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Hà Nam giai đoạn 2011 - 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4.011

4. Xây dựng

33.050

45.754

- Nhu cầu lao động trong các ngành thuộc lĩnh vực dịch vụ:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

TỔNG SỐ (người)

112.596

138.712

1. Thương nghiệp, sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình

41.099

49.005

2. Khách sạn và nhà hàng

4.852

6.154

3. Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc

15.442

19.633

4. Tài chính, tín dụng

1.630

2.025

Content:
4.011

Xây dựng

33.050

45.754

- Nhu cầu lao động trong các ngành thuộc lĩnh vực dịch vụ:

Chỉ tiêu

Năm 2015

Năm 2020

TỔNG SỐ (người)

112.596

138.712

1. Thương nghiệp, sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình

41.099

49.005

2. Khách sạn và nhà hàng

4.852

6.154

3. Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc

15.442

19.633

Tài chính, tín dụng

1.630

2.025