Document: Điều 2 Quyết định 13/2002/UB-QĐ mức thu phí vệ sinh môi trường Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "06/03/2002", "sign_number": "13/2002/UB-QĐ", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "06/03/2002", "sign_number": "13/2002/UB-QĐ", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "06/03/2002", "sign_number": "13/2002/UB-QĐ", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "06/03/2002", "sign_number": "13/2002/UB-QĐ", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "06/03/2002", "sign_number": "13/2002/UB-QĐ", "signer": "Dương Thời Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 13/2002/UB-QĐ mức thu phí vệ sinh môi trường Lạng Sơn có nội dung như sau:

Điều 2. Số phí vệ sinh môi trường thu được theo quy định điều 1 được phân phối như sau:
+ Đối với số thu các đối tượng từ 1 đến 13 trong bảng thu phí: Trích 90% chi phí phục vụ công tác thu phí (đối với các đơn vị được giao thu phí) và trừ vào thanh toán công tác vệ sinh môi trường; Nộp 10% vào ngân sách Nhà nước.
+ Đối với số thu các đối tượng từ 14, 15 trong bảng thu phí: Trích 10% để chi phí phục vụ công tác thu; Nộp 90% số phí thực thu vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Điều 2. Số phí vệ sinh môi trường thu được theo quy định điều 1 được phân phối như sau:
+ Đối với số thu các đối tượng từ 1 đến 13 trong bảng thu phí: Trích 90% chi phí phục vụ công tác thu phí (đối với các đơn vị được giao thu phí) và trừ vào thanh toán công tác vệ sinh môi trường; Nộp 10% vào ngân sách Nhà nước.
+ Đối với số thu các đối tượng từ 14, 15 trong bảng thu phí: Trích 10% để chi phí phục vụ công tác thu; Nộp 90% số phí thực thu vào ngân sách Nhà nước.