Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
3.09

3.652,60

-20,27

3.632,33

3,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,63

-

16,63

9,94

26,57

0,03

-

Đất cơ sở y tế

5,40

0,01

12,40

-

12,40

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

56,43

0,06

82,89

-

82,89

0,09

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,20

0,02

37,40

13,14

50,54

0,05

2.14

Đất ở đô thị

197,39

0,21

226,16

30,76

256,92

0,27

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

674,26

0,71

883,37

0,93

3

Đất chưa sử dụng còn lại

8.536,90

8,96

2.837,64

-1.685,86

1.151,78

1,21

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

-

5.187,80

2.197,32

7.385,12

4

Đất đô thị

2.227,14

2,34

6.773,97

-

6.773,97

7,11

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

13.392,00

14,06

13.392,00

-

13.392,00

14,06

6

Đất khu du lịch

-

-

90,90

90,90

0,10

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.490,28

1,56

1.634,90

1,72

Trong đó: đất ở nông thôn

655,07

0,69

849,36

0,89

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2010-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.067,12

1.553,73

513,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

42,96

24,21

18,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,82

6,49

2,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,08

23,88

5,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

1,55

1,55

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,88

-

1,88

1.5

Đất rừng sản xuất

824,81

796,15

28,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

0,03

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.166,81

707,91

458,89

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

1.224,62

1.224,62

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.224,62

1.224,62

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.09

3.652,60

-20,27

3.632,33

3,81

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

4,63

-

16,63

9,94

26,57

0,03

-

Đất cơ sở y tế

5,40

0,01

12,40

-

12,40

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

56,43

0,06

82,89

-

82,89

0,09

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,20

0,02

37,40

13,14

50,54

0,05

2.14

Đất ở đô thị

197,39

0,21

226,16

30,76

256,92

0,27

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

674,26

0,71

883,37

0,93

3

Đất chưa sử dụng còn lại

8.536,90

8,96

2.837,64

-1.685,86

1.151,78

1,21

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

-

5.187,80

2.197,32

7.385,12

4

Đất đô thị

2.227,14

2,34

6.773,97

-

6.773,97

7,11

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

13.392,00

14,06

13.392,00

-

13.392,00

14,06

6

Đất khu du lịch

-

-

90,90

90,90

0,10

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.490,28

1,56

1.634,90

1,72

Trong đó: đất ở nông thôn

655,07

0,69

849,36

0,89

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2010-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.067,12

1.553,73

513,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

42,96

24,21

18,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

8,82

6,49

2,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

29,08

23,88

5,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

1,55

1,55

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,88

-

1,88

1.5

Đất rừng sản xuất

824,81

796,15

28,66

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

0,03

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.166,81

707,91

458,89

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

1.224,62

1.224,62

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

1.224,62

1.224,62

-

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT