Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 122/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "122/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 122/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
4.930,87

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

102,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,96

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,21

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,59

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

139,59

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

139,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

152,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,12

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,76

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
4.930,87

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

102,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

20,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,96

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,09

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,21

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,59

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

196,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,18

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

52,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

109,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

139,59

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

139,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

152,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

110,12

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

110,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,76

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,01

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,28

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)