Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "253/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 253/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,44

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,52

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,38

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

-

Đất giao thông

DGT

0,54

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

2.5

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,5

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)

Content:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,44

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,52

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,38

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

-

Đất giao thông

DGT

0,54

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

2.5

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,5

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)