Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "26/03/2021", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu như sau:
...
4.094,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.809,98

226,15

442,58

283,09

495,59

304,87

676,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.798,67

3.585,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.690,07

88,14

1.017,71

330,98

656,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

186,90

27,54

14,93

22,53

31,91

14,02

30,22

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

335,73

18,74

70,26

31,02

38,30

5,00

123,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.358,70

476,69

411,94

561,25

371,77

431,58

497,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.563,02

82,62

24,57

237,03

54,80

88,38

2.2

Đất an ninh

CAN

3,78

2,38

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,31

0,71

1,22

1,39

0,09

1,40

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,26

10,32

4,19

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,19

4,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

957,23

195,55

172,39

90,74

154,42

101,93

115,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

0,97

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

422,64

44,41

47,34

60,71

107,50

57,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,99

77,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,19

10,49

0,91

0,75

0,59

0,23

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

69,80

27,86

5,52

5,18

3,69

10,62

6,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,83

1,96

2,00

2,55

2,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,48

1,40

6,06

4,71

7,26

19,50

8,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

34,31

2,76

5,30

9,50

10,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,88

1,17

0,48

0,79

0,47

0,97

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,53

7,20

0,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,32

0,06

0,11

0,35

1,16

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,58

38,43

124,30

143,53

30,09

75,43

281,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,51

27,91

24,22

17,26

47,06

10,44

15,84

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,24

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

86,12

43,70

34,97

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.101,62

2.101,62

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.808,41

3.527,49

14.431,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.284,74

272,85

116,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

457,28

153,57

60,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.702,33

1.586,21

3.698,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.809,98

381,33

1.000,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.798,67

Content:
4.094,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.809,98

226,15

442,58

283,09

495,59

304,87

676,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.798,67

3.585,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.690,07

88,14

1.017,71

330,98

656,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

186,90

27,54

14,93

22,53

31,91

14,02

30,22

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

335,73

18,74

70,26

31,02

38,30

5,00

123,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.358,70

476,69

411,94

561,25

371,77

431,58

497,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.563,02

82,62

24,57

237,03

54,80

88,38

2.2

Đất an ninh

CAN

3,78

2,38

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,31

0,71

1,22

1,39

0,09

1,40

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,26

10,32

4,19

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,19

4,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

957,23

195,55

172,39

90,74

154,42

101,93

115,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,97

0,97

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

422,64

44,41

47,34

60,71

107,50

57,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,99

77,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,19

10,49

0,91

0,75

0,59

0,23

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

69,80

27,86

5,52

5,18

3,69

10,62

6,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,83

1,96

2,00

2,55

2,32

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,48

1,40

6,06

4,71

7,26

19,50

8,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

34,31

2,76

5,30

9,50

10,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,88

1,17

0,48

0,79

0,47

0,97

1,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,53

7,20

0,33

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,32

0,06

0,11

0,35

1,16

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

903,58

38,43

124,30

143,53

30,09

75,43

281,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

172,51

27,91

24,22

17,26

47,06

10,44

15,84

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,24

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

86,12

43,70

34,97

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.101,62

2.101,62

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.808,41

3.527,49

14.431,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.284,74

272,85

116,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

457,28

153,57

60,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.702,33

1.586,21

3.698,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.809,98

381,33

1.000,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.798,67