Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu như sau:
...
5.350,09

75,93

10,24

166,19

524,36

0,78

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.177,69

2.177,69

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

147.488,36

13.605,32

15.083,71

13.446,35

12.242,40

8.086,52

10.159,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.251,97

274,22

269,81

471,60

450,00

120,62

216,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.555,55

214,12

120,97

372,59

43,49

201,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.028,15

4.806,13

7.400,28

2.800,47

4.146,62

4.012,89

5.208,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.572,77

1.478,48

848,28

191,57

813,73

348,13

224,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

1.293,59

3.605,07

795,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.832,99

7.029,89

5.231,01

Content:
5.350,09

75,93

10,24

166,19

524,36

0,78

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.177,69

2.177,69

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

147.488,36

13.605,32

15.083,71

13.446,35

12.242,40

8.086,52

10.159,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.251,97

274,22

269,81

471,60

450,00

120,62

216,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.555,55

214,12

120,97

372,59

43,49

201,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.028,15

4.806,13

7.400,28

2.800,47

4.146,62

4.012,89

5.208,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.572,77

1.478,48

848,28

191,57

813,73

348,13

224,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

1.293,59

3.605,07

795,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.832,99

7.029,89

5.231,01