Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chung khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "20/06/2014", "sign_number": "1334/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1334/QĐ-UBND 2014 phê duyệt quy hoạch chung khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5000 khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch, xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng. Cụ thể với các nội dung như sau:
1. Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:
a) Phạm vi ranh giới khu vực thiết kế quy hoạch:
Khu A:
+ Phía Đông giáp: Đất rừng; đất trồng cây lâu năm;
+ Phía Tây giáp: Đất trồng cây lâu năm;
+ Phía Nam giáp: Đất rừng; đất trồng cây lâu năm;
+ Phía Bắc giáp: Đất trồng cây lâu năm.
Khu B:
+ Phía Đông giáp: Đất trồng cây lâu năm; đất canh tác.
+ Phía Tây giáp: Đất trồng cây lâu năm; đất canh tác.
+ Phía Nam giáp: Đất trồng cây lâu năm; đất canh tác.
+ Phía Bắc giáp: Đất trồng cây lâu năm, đất canh tác.
Khu Thác Voi:
+ Phía Đông giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
+ Phía Tây giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
+ Phía Nam giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
+ Phía Bắc giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
b) Quy mô diện tích toàn khu 408,4234 ha (trong đó diện tích: Khu A: 336,3514 ha; khu B: 59,4839 ha; Khu Thác Voi: 12,5881 ha).

Content:
Phạm vi ranh giới, quy mô diện tích:
a) Phạm vi ranh giới khu vực thiết kế quy hoạch:
Khu A:
+ Phía Đông giáp: Đất rừng; đất trồng cây lâu năm;
+ Phía Tây giáp: Đất trồng cây lâu năm;
+ Phía Nam giáp: Đất rừng; đất trồng cây lâu năm;
+ Phía Bắc giáp: Đất trồng cây lâu năm.
Khu B:
+ Phía Đông giáp: Đất trồng cây lâu năm; đất canh tác.
+ Phía Tây giáp: Đất trồng cây lâu năm; đất canh tác.
+ Phía Nam giáp: Đất trồng cây lâu năm; đất canh tác.
+ Phía Bắc giáp: Đất trồng cây lâu năm, đất canh tác.
Khu Thác Voi:
+ Phía Đông giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
+ Phía Tây giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
+ Phía Nam giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
+ Phía Bắc giáp: Đất dân hiện hữu; đất canh tác.
b) Quy mô diện tích toàn khu 408,4234 ha (trong đó diện tích: Khu A: 336,3514 ha; khu B: 59,4839 ha; Khu Thác Voi: 12,5881 ha).