Document: Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "213/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 213/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Chợ Lách Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16,906.18

1,343.85

1,969.95

1,474.85

810.18

1,793.12

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11,481.29

869.55

1,050.87

902.35

501.63

1,099.74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.19

0.15

0.50

0.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,398.89

837.58

937.39

896.59

500.79

1,076.11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

348.58

31.90

113.33

5.18

0.24

21.36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731.63

0.07

0.58

0.10

2.20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,424.89

474.30

919.08

572.50

308.55

693.38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.81

1.72

2.2

Đất an ninh

CAN

0.68

0.68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.44

0.20

0.42

0.93

0.59

0.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.12

0.07

0.20

0.64

1.05

0.29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

582.20

26.89

58.14

45.56

57.95

57.90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.13

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.87

0.03

0.56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

663.52

61.38

58.68

67.71

72.79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45.05

45.05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.15

0.58

0.32

0.32

6.56

0.78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.06

0.24

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18.69

1.30

0.72

1.32

2.30

0.99

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28.47

0.41

0.75

0.65

0.29

3.13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.99

0.41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.86

0.12

0.15

0.34

0.07

0.26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10.31

1.00

1.25

0.45

1.49

1.97

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,047.27

382.32

798.04

454.52

191.71

552.75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

810,18

810,18

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2,416.04

2,368.35

1,613.64

876.83

1,171.03

1,068.34

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,539.08

1,795.34

1,320.18

727.39

829.20

845.96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.06

0.29

0.27

0.85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,391.59

1,688.49

939.09

712.91

614.32

804.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

131.61

39,09

0,00

0,00

0,00

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.82

67,47

381,34

14,48

214,88

35,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

876.96

572,68

292,13

149,44

341,08

222,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.30

1,09

0,42

0,15

0,21

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.28

0,10

0,08

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45.49

57,19

117,47

14,77

69,07

30,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

77.74

99,64

89,57

49,52

44,37

42,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.36

0,80

0,69

0,30

1,18

1,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.12

1,82

5,07

1,35

0,94

1,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.92

4,06

5,69

1,59

3,20

5,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,58

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.12

0,12

0,09

0,31

0,16

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.22

1,15

1,09

0,12

0,43

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

747.41

406,04

71,63

81,33

221,51

140,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (ngoài quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

xa Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

19.49

2.76

1.91

0.97

0.25

2.19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19.49

2.76

1.91

0.97

0.25

2.19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.03

0.03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.03

0.03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0.00

5.61

3.70

0.07

0.73

1.30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.61

3.70

0.07

0.73

1.30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26.33

3.26

2.61

1.47

1.28

2.69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26.33

3.26

2.61

1.47

1.28

2.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.37

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.22

0.02

0.10

0.03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0.70

6.50

4.50

0.54

1.08

1.70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.70

6.50

4.50

0.54

1.08

1.70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.26

0.11

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.26

0.11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.04

0.03

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16,906.18

1,343.85

1,969.95

1,474.85

810.18

1,793.12

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11,481.29

869.55

1,050.87

902.35

501.63

1,099.74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0.00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.19

0.15

0.50

0.07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,398.89

837.58

937.39

896.59

500.79

1,076.11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

348.58

31.90

113.33

5.18

0.24

21.36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

731.63

0.07

0.58

0.10

2.20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,424.89

474.30

919.08

572.50

308.55

693.38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.81

1.72

2.2

Đất an ninh

CAN

0.68

0.68

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.44

0.20

0.42

0.93

0.59

0.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.12

0.07

0.20

0.64

1.05

0.29

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

582.20

26.89

58.14

45.56

57.95

57.90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.13

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.87

0.03

0.56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

663.52

61.38

58.68

67.71

72.79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45.05

45.05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.15

0.58

0.32

0.32

6.56

0.78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.32

0.06

0.24

0.00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18.69

1.30

0.72

1.32

2.30

0.99

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28.47

0.41

0.75

0.65

0.29

3.13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.99

0.41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.86

0.12

0.15

0.34

0.07

0.26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10.31

1.00

1.25

0.45

1.49

1.97

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,047.27

382.32

798.04

454.52

191.71

552.75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

810,18

810,18

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2,416.04

2,368.35

1,613.64

876.83

1,171.03

1,068.34

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,539.08

1,795.34

1,320.18

727.39

829.20

845.96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.06

0.29

0.27

0.85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,391.59

1,688.49

939.09

712.91

614.32

804.03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

131.61

39,09

0,00

0,00

0,00

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15.82

67,47

381,34

14,48

214,88

35,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

876.96

572,68

292,13

149,44

341,08

222,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.30

1,09

0,42

0,15

0,21

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.28

0,10

0,08

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

45.49

57,19

117,47

14,77

69,07

30,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

77.74

99,64

89,57

49,52

44,37

42,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.36

0,80

0,69

0,30

1,18

1,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.12

1,82

5,07

1,35

0,94

1,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.92

4,06

5,69

1,59

3,20

5,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,58

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.12

0,12

0,09

0,31

0,16

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.22

1,15

1,09

0,12

0,43

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

747.41

406,04

71,63

81,33

221,51

140,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (ngoài quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

xa Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

19.49

2.76

1.91

0.97

0.25

2.19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19.49

2.76

1.91

0.97

0.25

2.19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.03

0.03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.03

0.03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

0.00

5.61

3.70

0.07

0.73

1.30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.61

3.70

0.07

0.73

1.30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

26.33

3.26

2.61

1.47

1.28

2.69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26.33

3.26

2.61

1.47

1.28

2.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.37

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.37

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.22

0.02

0.10

0.03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Xã Tân Thiềng

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0.70

6.50

4.50

0.54

1.08

1.70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0.70

6.50

4.50

0.54

1.08

1.70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.26

0.11

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.26

0.11

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.04

0.03