Document: Điều 1 Quyết định 1049/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1049/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1049/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Ninh Kiều Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ .+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng DTTN (1+2+3)

2.923,38

668,34

177,16

52,93

34,89

60,99

33,68

56,15

46,55

49,54

207,84

337,57

467,21

730,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

556,85

85,97

15,91

1,00

0,58

31,34

139,27

282,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,39

0,00

65,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,39

0,00

65,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

485,91

81,50

15,91

1,00

0,58

31,34

139,27

216,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.366,54

582,37

161,25

52,93

34,89

60,99

33,68

56,15

46,55

48,54

207,26

306,23

327,94

447,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

0,72

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

20,50

7,54

0,69

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

7,09

4,29

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,51

40,92

3,20

1,50

0,65

0,30

0,07

4,30

0,60

1,49

8,49

16,89

4,47

7,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,47

13,04

8,21

0,37

0,08

1,43

0,01

0,07

2,88

0,74

1,64

28,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

719,53

99,88

45,47

11,85

8,43

22,36

8,58

17,31

11,72

11,74

110,75

76,85

143,63

150,97

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,31

7,17

0,07

0,59

0,01

3,18

0,19

0,28

5,82

Đất cơ sở y tế

DYT

41,29

2,41

0,05

0,15

0,64

0,01

0,10

0,18

2,72

0,33

1,88

2,67

12,82

17,33

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

193,69

9,95

9,53

0,61

0,91

4,37

1,01

0,28

0,36

0,98

72,33

13,28

47,42

32,67

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,61

10,56

0,02

2,60

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

0,03

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,39

0,06

0,33

Đất giao thông

DGT

416,27

66,19

32,86

10,55

5,80

16,95

5,78

12,75

8,34

10,01

29,74

46,75

80,79

89,76

Đất thủy lợi

DTL

25,36

0,94

2,35

0,44

1,08

0,22

0,05

0,05

0,21

1,52

7,49

1,86

9,15

Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

0,01

0,07

1,43

2,13

0,10

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,03

1,01

0,01

0,20

0,20

0,04

0,15

0,42

Đất chợ

DCH

4,81

1,66

0,53

0,22

0,72

0,25

0,23

0,26

0,31

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,63

0,24

0,19

0,20

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

880,61

118,07

93,18

33,39

21,59

28,91

13,75

10,81

17,36

31,63

59,14

160,81

132,48

159,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,29

7,36

0,59

1,00

0,46

0,72

2,47

5,69

4,99

0,47

1,75

0,53

2,51

14,76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,05

0,28

0,09

0,03

0,01

0,85

0,70

0,06

0,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,17

0,30

0,20

2,58

0,25

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,18

9,59

0,08

0,04

0,01

0,02

0,03

0,03

0,02

0,03

0,04

0,07

0,15

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,31

10,91

0,27

0,07

1,66

1,57

2,00

2,40

0,06

10,37

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,24

0,63

0,01

0,58

0,02

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

477,69

273,93

8,27

2,64

2,69

5,22

4,19

15,92

6,25

19,96

38,56

32,19

67,87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích thu hồi đất

161,43

29,32

6,97

0,22

0,01

2,00

4,87

18,72

99,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

150,00

25,93

5,75

1,00

3,18

17,24

96,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,09

6,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,44

23,46

5,75

1,00

3,18

17,23

90,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,43

3,39

1,22

0,22

0,01

1,00

1,69

1,48

2,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

0,45

0,70

0,29

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,04

2,17

0,38

0,01

1,00

1,68

0,54

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

3,48

0,60

0,12

0,01

0,65

2,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

177,83

28,16

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,33

105,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,09

6,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,09

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

169,27

25,69

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,32

99,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,47

2,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,29

7,33

39,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

47,29

7,33

39,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,86

1,00

0,19

0,20

0,17

0,001

1,06

0,80

0,10

0,34

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ .+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng DTTN (1+2+3)

2.923,38

668,34

177,16

52,93

34,89

60,99

33,68

56,15

46,55

49,54

207,84

337,57

467,21

730,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

556,85

85,97

15,91

1,00

0,58

31,34

139,27

282,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,39

0,00

65,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,39

0,00

65,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

485,91

81,50

15,91

1,00

0,58

31,34

139,27

216,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

4,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.366,54

582,37

161,25

52,93

34,89

60,99

33,68

56,15

46,55

48,54

207,26

306,23

327,94

447,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

12,19

0,02

1,45

0,96

1,30

4,69

0,72

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

20,50

7,54

0,69

0,52

0,02

0,11

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,17

7,09

4,29

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,51

40,92

3,20

1,50

0,65

0,30

0,07

4,30

0,60

1,49

8,49

16,89

4,47

7,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,47

13,04

8,21

0,37

0,08

1,43

0,01

0,07

2,88

0,74

1,64

28,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

719,53

99,88

45,47

11,85

8,43

22,36

8,58

17,31

11,72

11,74

110,75

76,85

143,63

150,97

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,31

7,17

0,07

0,59

0,01

3,18

0,19

0,28

5,82

Đất cơ sở y tế

DYT

41,29

2,41

0,05

0,15

0,64

0,01

0,10

0,18

2,72

0,33

1,88

2,67

12,82

17,33

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

193,69

9,95

9,53

0,61

0,91

4,37

1,01

0,28

0,36

0,98

72,33

13,28

47,42

32,67

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,61

10,56

0,02

2,60

1,43

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

0,03

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,39

0,06

0,33

Đất giao thông

DGT

416,27

66,19

32,86

10,55

5,80

16,95

5,78

12,75

8,34

10,01

29,74

46,75

80,79

89,76

Đất thủy lợi

DTL

25,36

0,94

2,35

0,44

1,08

0,22

0,05

0,05

0,21

1,52

7,49

1,86

9,15

Đất công trình năng lượng

DNL

3,75

0,01

0,07

1,43

2,13

0,10

0,01

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,03

1,01

0,01

0,20

0,20

0,04

0,15

0,42

Đất chợ

DCH

4,81

1,66

0,53

0,22

0,72

0,25

0,23

0,26

0,31

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

0,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,63

0,24

0,19

0,20

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

880,61

118,07

93,18

33,39

21,59

28,91

13,75

10,81

17,36

31,63

59,14

160,81

132,48

159,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,29

7,36

0,59

1,00

0,46

0,72

2,47

5,69

4,99

0,47

1,75

0,53

2,51

14,76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

0,05

0,28

0,09

0,03

0,01

0,85

0,70

0,06

0,34

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,48

0,21

0,82

1,24

0,82

1,72

0,50

0,44

0,91

0,68

0,82

5,79

0,07

1,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,17

0,30

0,20

2,58

0,25

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,18

9,59

0,08

0,04

0,01

0,02

0,03

0,03

0,02

0,03

0,04

0,07

0,15

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,31

10,91

0,27

0,07

1,66

1,57

2,00

2,40

0,06

10,37

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,24

0,63

0,01

0,58

0,02

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

477,69

273,93

8,27

2,64

2,69

5,22

4,19

15,92

6,25

19,96

38,56

32,19

67,87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích thu hồi đất

161,43

29,32

6,97

0,22

0,01

2,00

4,87

18,72

99,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

150,00

25,93

5,75

1,00

3,18

17,24

96,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,09

6,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,44

23,46

5,75

1,00

3,18

17,23

90,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,47

2,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,43

3,39

1,22

0,22

0,01

1,00

1,69

1,48

2,42

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

0,45

0,70

0,29

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,04

2,17

0,38

0,01

1,00

1,68

0,54

0,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

0,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

3,48

0,60

0,12

0,01

0,65

2,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cái Khế

An Hòa

Thới Bình

An Nghiệp

An Cư

An Hội

Tân An

An Lạc

An Phú

Xuân Khánh

Hưng Lợi

An Khánh

An Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ..+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

177,83

28,16

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,33

105,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,09

6,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,09

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

169,27

25,69

6,52

0,51

2,63

0,64

2,06

8,26

23,32

99,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,47

2,47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,29

7,33

39,96

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

47,29

7,33

39,96

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,86

1,00

0,19

0,20

0,17

0,001

1,06

0,80

0,10

0,34

1,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2018; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.