Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2604/QĐ-BTC sửa đổi Biểu, khung giá dịch vụ hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2011", "sign_number": "2604/QĐ-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2604/QĐ-BTC sửa đổi Biểu, khung giá dịch vụ hàng không

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Biểu giá, khung giá một số dịch vụ hàng không ban hành kèm theo Quyết định số 426/QĐ-BTC ngày 25 tháng 02 năm 2010 của Bộ Tài chính với các nội dung sau đây:
...
4. Chuyển số thứ tự điểm 3 và điểm 4 khoản 2 Điều này thành điểm 4 và điểm 5”.
3. Sửa đổi điểm b, khoản 2 Điều 8 quy định giá hạ, cất cánh tàu bay như sau:
“b) Giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng hàng không nhóm A:

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW)

Mức giá ở mức ban đầu (VND/lần)

Giá 1 Tấn trên mức ban đầu (VND/Tấn)

Dưới 20 tấn

665.000

0

Từ 20 đến dưới 50 tấn

665.000

28.000

Từ 50 đến dưới 150 tấn

1.520.000

41.000

Từ 150 đến dưới 250 tấn

Content:
Chuyển số thứ tự điểm 3 và điểm 4 khoản 2 Điều này thành điểm 4 và điểm 5”.
3. Sửa đổi điểm b, khoản 2 Điều 8 quy định giá hạ, cất cánh tàu bay như sau:
“b) Giá áp dụng đối với chuyến bay nội địa tại cảng hàng không nhóm A:

Trọng tải cất cánh tối đa (MTOW)

Mức giá ở mức ban đầu (VND/lần)

Giá 1 Tấn trên mức ban đầu (VND/Tấn)

Dưới 20 tấn

665.000

0

Từ 20 đến dưới 50 tấn

665.000

28.000

Từ 50 đến dưới 150 tấn

1.520.000

41.000

Từ 150 đến dưới 250 tấn