Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/03/2021", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/03/2021", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/03/2021", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/03/2021", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/03/2021", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.256,54

17,37

309,13

1.107,49

440,79

254,31

555,26

580,21

394,33

615.02

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.674,86

6,84

7,72

121,10

22,40

1.503,70

19.94

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.198,63

8,97

60,31

23,69

451,55

560,82

338,52

21,31

418,73

323,69

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,60

0,55

1,20

113,00

20,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.193,49

37,52

176,49

1.699,20

646,23

1.493,87

2.032,35

501,49

1.163,32

1.480,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

119,06

0,49

3,28

6,47

109,31

2.2

Đất an ninh

CAN

110,92

0,45

3,61

107,31

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,33

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203,88

0,83

10,39

14,30

3,50

35,53

5,07

5,00

126,53

3,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,10

0,12

4,30

3,00

13,95

2,30

2,40

0,10

2,03

2,02

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,04

3,80

50,03

111,62

127,41

97,16

141,27

66,88

193,92

141,74

- Đất giao thông

DGT

496,41

2,03

25,84

61,74

40,95

79,86

59,82

35,86

111,18

57,47

- Đất thủy lợi

DTL

436,85

1,78

8,67

41,13

79,99

42,37

74,72

26,55

105,71

81,39

- Đất công trình năng lượng

DNL

7,99

0,03

0,58

0,11

7,30

- Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,10

0,02

0,05

- Đất văn hóa

DVH

6,64

0,03

5,24

0,12

0,15

0,13

1,00

- Đất y tế

DYT

5,71

0,02

3,05

0,32

0,07

0,56

0,50

0,23

0,59

0,40

- Đất giáo dục đào tạo

DGD

22,59

0,09

3,52

2,06

2,83

3,62

2,74

2,06

2,46

3,29

- Đất thể dục thể thao

DTT

1,18

0,36

0,82

- Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

- Đất chợ

DCH

2,59

0,01

0,68

0,40

0,35

0,51

0,65

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,55

0,01

0,31

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

3,04

0,01

1,03

0,86

1,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,14

1,24

0,10

42,23

44,53

57,91

49,57

31,45

37,72

40,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,49

0,14

34,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

0,06

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,75

0,02

0,41

0,60

1,11

1,20

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,29

0,02

0,37

0,52

1,59

0,36

0,18

0,32

0,71

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,22

0,26

0,03

0,55

0,05

0,21

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,01

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.339,26

29,79

63,22

1.383,30

414,82

1.259,72

1.834,17

399,46

655,55

1.289,01

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

0,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,32

0,44

108,32

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

739,50

3,02

739,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(9)

Tổng cộng

339,62

12,40

98,67

55,30

30,62

10,11

11,32

109,75

11,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,49

12,40

98,67

55,30

30,62

10,11

11,19

109,75

11,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,61

10,90

4,05

8,60

7,02

9,66

0,68

0,25

11,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

166,38

1,50

94,62

46,70

12,60

0,45

10,51

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,50

-

-

-

10,00

-

-

27,50

-

1 6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

83,00

-

-

-

1,00

-

-

82,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giáo dục đào tạo

DGD

0,13

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

•

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

xa An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

516,06

22,23

113,15

60,28

59,52

12,00

20,76

199,63

28,49

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

.

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

.

.

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

195,98

15,73

13,05

9,83

41,22

8,80

2,68

79,18

25,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

199,18

6,50

100,10

50,45

7,30

3,20

18,08

10,55

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,90

-

-

-

10.00

-

-

27,90

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,00

-

-

-

1,00

-

-

82,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

79,60

-

-

-

-

-

-

59,20

20,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

79,60

-

-

-

-

-

-

59,20

20,40

2 8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.256,54

17,37

309,13

1.107,49

440,79

254,31

555,26

580,21

394,33

615.02

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.674,86

6,84

7,72

121,10

22,40

1.503,70

19.94

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.198,63

8,97

60,31

23,69

451,55

560,82

338,52

21,31

418,73

323,69

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

134,60

0,55

1,20

113,00

20,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.193,49

37,52

176,49

1.699,20

646,23

1.493,87

2.032,35

501,49

1.163,32

1.480,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

119,06

0,49

3,28

6,47

109,31

2.2

Đất an ninh

CAN

110,92

0,45

3,61

107,31

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,33

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203,88

0,83

10,39

14,30

3,50

35,53

5,07

5,00

126,53

3,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,10

0,12

4,30

3,00

13,95

2,30

2,40

0,10

2,03

2,02

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,04

3,80

50,03

111,62

127,41

97,16

141,27

66,88

193,92

141,74

- Đất giao thông

DGT

496,41

2,03

25,84

61,74

40,95

79,86

59,82

35,86

111,18

57,47

- Đất thủy lợi

DTL

436,85

1,78

8,67

41,13

79,99

42,37

74,72

26,55

105,71

81,39

- Đất công trình năng lượng

DNL

7,99

0,03

0,58

0,11

7,30

- Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,10

0,02

0,05

- Đất văn hóa

DVH

6,64

0,03

5,24

0,12

0,15

0,13

1,00

- Đất y tế

DYT

5,71

0,02

3,05

0,32

0,07

0,56

0,50

0,23

0,59

0,40

- Đất giáo dục đào tạo

DGD

22,59

0,09

3,52

2,06

2,83

3,62

2,74

2,06

2,46

3,29

- Đất thể dục thể thao

DTT

1,18

0,36

0,82

- Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

- Đất chợ

DCH

2,59

0,01

0,68

0,40

0,35

0,51

0,65

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,55

0,01

0,31

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

3,04

0,01

1,03

0,86

1,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,14

1,24

0,10

42,23

44,53

57,91

49,57

31,45

37,72

40,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,49

0,14

34,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

0,06

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,36

0,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,75

0,02

0,41

0,60

1,11

1,20

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,29

0,02

0,37

0,52

1,59

0,36

0,18

0,32

0,71

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,22

0,26

0,03

0,55

0,05

0,21

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,01

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.339,26

29,79

63,22

1.383,30

414,82

1.259,72

1.834,17

399,46

655,55

1.289,01

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

0,50

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

108,32

0,44

108,32

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

739,50

3,02

739,50

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(9)

Tổng cộng

339,62

12,40

98,67

55,30

30,62

10,11

11,32

109,75

11,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,49

12,40

98,67

55,30

30,62

10,11

11,19

109,75

11,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

52,61

10,90

4,05

8,60

7,02

9,66

0,68

0,25

11,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

166,38

1,50

94,62

46,70

12,60

0,45

10,51

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,50

-

-

-

10,00

-

-

27,50

-

1 6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

83,00

-

-

-

1,00

-

-

82,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

-

-

-

-

-

0,13

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giáo dục đào tạo

DGD

0,13

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

•

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

xa An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

516,06

22,23

113,15

60,28

59,52

12,00

20,76

199,63

28,49

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

.

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

.

.

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

195,98

15,73

13,05

9,83

41,22

8,80

2,68

79,18

25,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

199,18

6,50

100,10

50,45

7,30

3,20

18,08

10,55

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,90

-

-

-

10.00

-

-

27,90

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

83,00

-

-

-

1,00

-

-

82,00

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

79,60

-

-

-

-

-

-

59,20

20,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

79,60

-

-

-

-

-

-

59,20

20,40

2 8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-