Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "937/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 937/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

Tổng diện tích đất tự nhiên

63.766,3

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.736,55

84,271

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.393,99

2,186

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

886,56

1,390

Đất trồng lúa còn lại

LUK

507,40

0,796

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,30

1,752

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,35

5,541

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.336,36

6,800

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

49,876

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.458,34

17,969

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,45

0,107

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,03

0,039

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.718,82

12,105

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

(1)

Tổng diện tích đất tự nhiên

63.766,3

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.736,55

84,271

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.393,99

2,186

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

886,56

1,390

Đất trồng lúa còn lại

LUK

507,40

0,796

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.117,30

1,752

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.533,35

5,541

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.336,36

6,800

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31.803,77

49,876

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.458,34

17,969

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,45

0,107

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,03

0,039

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.718,82

12,105