Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/2007/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bến xe khách Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/03/2007", "sign_number": "07/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/03/2007", "sign_number": "07/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/03/2007", "sign_number": "07/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/03/2007", "sign_number": "07/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "28/03/2007", "sign_number": "07/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/2007/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bến xe khách Trà Vinh

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bến xe khách trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nêu tại khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 695/2000/QĐ-UBT ngày 27/3/2000 của UBND tỉnh và điểm e.1 khoản e Điều 1 Quyết định số 16/2003/QĐ-UBT ngày 18/3/2003 của UBND tỉnh; cụ thể:
1. Mức thu

Số TT

Danh mục

Đơn vị tính

Bến xe tỉnh

Bến xe huyện

I.

Phí xe qua bến

1.

Các tuyến liên tỉnh

a.

Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

đồng/ghế

1.500

1.000

b.

Tuyến có cự ly dưới 100 km

đồng/ghế

1.000

800

Content:
Mức thu

Số TT

Danh mục

Đơn vị tính

Bến xe tỉnh

Bến xe huyện

I.

Phí xe qua bến

1.

Các tuyến liên tỉnh

a.

Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

đồng/ghế

1.500

1.000

b.

Tuyến có cự ly dưới 100 km

đồng/ghế

1.000

800