Document: Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đông Anh là: 13 dự án; diện tích là: 52,45 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.561,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.015,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.688,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

7.553,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.130,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

574,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.387,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,82

2.2

Đất an ninh

CAN

11,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,33

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

73,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1135,47

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.296,61

Đất giao thông

DGT

1518,07

Đất thủy lợi

DTL

360,73

Đất công trình năng lượng

DNL

7,7

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

Đất cơ sở văn hóa

DVH

54,94

Đất cơ sở y tế

DYT

23,93

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

122,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,96

Đất chợ

DCH

21,51

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

41,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2520,66

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

36,30

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,31

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,29

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

197,50

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,80

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

923,52

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

305,61

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

158,53

3/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đông Anh là: 13 dự án; diện tích là: 52,45 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.561,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.015,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.688,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

7.553,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.130,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

574,25

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.387,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,82

2.2

Đất an ninh

CAN

11,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,33

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

73,38

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1135,47

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.296,61

Đất giao thông

DGT

1518,07

Đất thủy lợi

DTL

360,73

Đất công trình năng lượng

DNL

7,7

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

Đất cơ sở văn hóa

DVH

54,94

Đất cơ sở y tế

DYT

23,93

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

122,68

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

58,96

Đất chợ

DCH

21,51

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

41,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2520,66

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,85

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

36,30

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

158,31

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,29

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

197,50

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,80

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

923,52

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

305,61

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

158,53

3/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.