Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Gia Lộc Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Gia Lộc Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH

9.971,14

767,01

350,57

541,99

644,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.771,04

307,25

203,99

235,83

426,83

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,42

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

438,96

19,12

23,11

33,51

35,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.196,71

34,90

38,37

49,13

103,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,24

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.200,10

459,75

146,58

306,16

217,47

Trong đó:

-

-

-

-

-

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gia Lộc

Xã Gia Tân

Xã Hồng Hưng

Xã Lê Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…21)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH

9.971,14

767,01

350,57

541,99

644,29

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.771,04

307,25

203,99

235,83

426,83

Trong đó:

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.026,72

252,91

140,88

150,93

270,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,42

0,33

1,63

0,66

17,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

438,96

19,12

23,11

33,51

35,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.196,71

34,90

38,37

49,13

103,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,24

-

-

1,60

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.200,10

459,75

146,58

306,16

217,47

Trong đó:

-

-

-

-

-