Document: Điều 1 Quyết định 4571/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2021", "sign_number": "4571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2021", "sign_number": "4571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2021", "sign_number": "4571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2021", "sign_number": "4571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/10/2021", "sign_number": "4571/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4571/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Bắc Từ Liêm Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bắc Từ Liêm (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bắc Từ Liêm) là: 16 dự án, với diện tích 63,38 ha (Phụ lục kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội Thành phố;
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4,534.84

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,065.42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31.99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31.9/9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

652.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

304.26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.82

1.8

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74.30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,334.16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9.82

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.36

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

970.45

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27.31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9.72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10.85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

46.90

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

53.52

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

34.46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13.10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

476.80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

92.94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

9.82

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

970.45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27.31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15.10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9.72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

135.26

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích đất ghi tại điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND Thành phố: 188 dự án với diện tích 1.081,79 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bắc Từ Liêm (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của các danh mục dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bắc Từ Liêm) là: 16 dự án, với diện tích 63,38 ha (Phụ lục kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội Thành phố;
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4,534.84

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,065.42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31.99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31.9/9

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

652.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

304.26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.82

1.8

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

74.30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,334.16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9.82

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.36

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

970.45

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27.31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9.72

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10.85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

46.90

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

53.52

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

34.46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13.10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

476.80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

92.94

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

9.82

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

970.45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27.31

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15.10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9.72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10.85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

135.26

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích đất ghi tại điểm b khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND Thành phố: 188 dự án với diện tích 1.081,79 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.