Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/01/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nhiệm vụ:
a) Quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng bền vững diện tích 31.282ha rừng đặc dụng; 44.257ha rừng phòng hộ (rừng phòng hộ đầu nguồn 36.279ha; rừng phòng hộ biên giới 7.978ha)
b) Quản lý, khai thác, sử dụng có hiệu quả tiềm năng diện tích 97.555ha rừng, đất rừng sản xuất cho mục tiêu tăng trưởng kinh tế, gắn với bảo vệ môi trường sinh thái.
c) Trồng rừng:
- Trồng mới, trồng lại rừng bằng cây nguyên liệu gỗ: 6.004ha
- Trồng cây đa mục đích (cao su): 14.486ha.
- Trồng cây phân tán: 100.000 cây/năm.
d) Sản lượng khai thác:
Khai thác tận thu, tận dụng gỗ, củi từ diện tích rừng tự nhiên chuyển đổi và rừng trồng nguyên liệu gỗ trên đất lâm nghiệp:
- Giai đoạn 2011 - 2015: 85.056m3/năm
- Giai đoạn 2015 - 2020: 40.000m3/năm
e) Tạo việc làm cho khoảng 30.000 - 35.000 lao động trong lâm nghiệp đến năm 2020 (bao gồm cả trồng rừng nguyên liệu gỗ và trồng cây đa mục đích, khai thác mủ cao su, bảo vệ rừng trồng, rừng tự nhiên; khai thác, chế biến gỗ, lâm sản ngoài gỗ)

Content:
Nhiệm vụ:
a) Quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng bền vững diện tích 31.282ha rừng đặc dụng; 44.257ha rừng phòng hộ (rừng phòng hộ đầu nguồn 36.279ha; rừng phòng hộ biên giới 7.978ha)
b) Quản lý, khai thác, sử dụng có hiệu quả tiềm năng diện tích 97.555ha rừng, đất rừng sản xuất cho mục tiêu tăng trưởng kinh tế, gắn với bảo vệ môi trường sinh thái.
c) Trồng rừng:
- Trồng mới, trồng lại rừng bằng cây nguyên liệu gỗ: 6.004ha
- Trồng cây đa mục đích (cao su): 14.486ha.
- Trồng cây phân tán: 100.000 cây/năm.
d) Sản lượng khai thác:
Khai thác tận thu, tận dụng gỗ, củi từ diện tích rừng tự nhiên chuyển đổi và rừng trồng nguyên liệu gỗ trên đất lâm nghiệp:
- Giai đoạn 2011 - 2015: 85.056m3/năm
- Giai đoạn 2015 - 2020: 40.000m3/năm
e) Tạo việc làm cho khoảng 30.000 - 35.000 lao động trong lâm nghiệp đến năm 2020 (bao gồm cả trồng rừng nguyên liệu gỗ và trồng cây đa mục đích, khai thác mủ cao su, bảo vệ rừng trồng, rừng tự nhiên; khai thác, chế biến gỗ, lâm sản ngoài gỗ)