Document: Điều 1 Quyết định 2489/QĐ-STC 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "2489/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "2489/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "2489/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "2489/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/05/2014", "sign_number": "2489/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2489/QĐ-STC 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy súng Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

392

2

CHEVROLET AVEO KLASN1FYU; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

445

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

447

4

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5; 1.796 cm3;

2014

519

5

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5; 1.796 cm3;

2013, 2014

637

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2.776 cm3; 05 chỗ

2014

697

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI QX70; 3.696 cc; 05 chỗ

2013, 2014

3.099

2

INFINITI QX80; 5.552 cc; 07 chỗ

2013, 2014

4.499

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER PRADO GX; 2.956 cm3; 08 chỗ

2007

1.300

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES BENZ C230KOM PRESSOR SPORT; 1.796 cc; 05 chỗ

2004

860

NHÃN HIỆU KIA

I

KIA FORTE KOUP; 1591 cc; 05 chỗ

2009

540

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

392

2

CHEVROLET AVEO KLASN1FYU; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

445

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

447

4

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE11/AA5; 1.796 cm3;

2014

519

5

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11/CD5; 1.796 cm3;

2013, 2014

637

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2.776 cm3; 05 chỗ

2014

697

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI QX70; 3.696 cc; 05 chỗ

2013, 2014

3.099

2

INFINITI QX80; 5.552 cc; 07 chỗ

2013, 2014

4.499

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER PRADO GX; 2.956 cm3; 08 chỗ

2007

1.300

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES BENZ C230KOM PRESSOR SPORT; 1.796 cc; 05 chỗ

2004

860

NHÃN HIỆU KIA

I

KIA FORTE KOUP; 1591 cc; 05 chỗ

2009

540