Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 807/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/06/2021", "sign_number": "807/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 807/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

934,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

737,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

310,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,42

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

1.326,17

2.8.1

Đất giao thông

DGT

921,56

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

318,39

2 8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,40

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,68

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,06

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,05

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

63,17

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

5,27

2.8.9

Đất chợ

DCH

7,59

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,44

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,74

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

395,76

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

543,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,33

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

215,18

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,08

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,25

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,91

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,85

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

723,37

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

144,61

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

321,59

4

Đất đô thị*

KDT

9.628,87

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

446,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

140,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

120,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,19

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,78

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

35,88

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,24

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,90

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,45

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,79

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

934,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

737,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

310,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,42

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

1.326,17

2.8.1

Đất giao thông

DGT

921,56

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

318,39

2 8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,40

2.8.4

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,68

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,06

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,05

2.8.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

63,17

2.8.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

5,27

2.8.9

Đất chợ

DCH

7,59

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,44

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,74

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

395,76

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

543,09

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,33

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

215,18

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

45,08

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,25

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,91

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,85

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

723,37

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

144,61

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

321,59

4

Đất đô thị*

KDT

9.628,87

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

446,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

140,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

120,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,97

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,19

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,78

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

35,88

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,24

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,90

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,45

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,26

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,79

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)