Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1211/2013/QĐ-UBND năm 2013 diện tích đất tối thiểu tách thửa Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1211/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1211/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1211/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1211/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "25/06/2013", "sign_number": "1211/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1211/2013/QĐ-UBND năm 2013 diện tích đất tối thiểu tách thửa Hà Giang

Điều 1. Ban hành quy định diện tích đất tối thiểu sau khi tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
...
2. Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với từng loại đất như sau:
a) Đối với thửa đất ở.
- Khu vực đô thị:
+ Thửa đất tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥20m, thì diện tích tối thiểu của thửa đất là 45 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 5,0 m.
+ Thửa đất tiếp giáp với đường phố có lộ giới dưới 20m, thì diện tích tối thiểu của thửa đất là 36 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 4,0 m.
- Khu vực nông thôn:
+ Đối với khu vực trung tâm các xã và thôn, bản, xóm, tổ khu phố tiếp giáp với thị trấn, phường diện tích tối thiểu của thửa đất là 40 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 4,0 m.
+ Đối với khu vực nông thôn còn lại diện tích tối thiểu của thửa đất là 50 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 5,0 m.
b) Đối với thửa đất nông nghiệp.
- Đất trồng cây hàng năm diện tích tối thiểu của thửa đất là 100 m2.
- Đất trồng cây lâu năm diện tích tối thiểu của thửa đất là 500 m2.
- Đất rừng sản xuất diện tích tối thiểu của thửa đất là 1000 m2.

Content:
Diện tích tối thiểu sau khi tách thửa đối với từng loại đất như sau:
a) Đối với thửa đất ở.
- Khu vực đô thị:
+ Thửa đất tiếp giáp với đường phố có lộ giới ≥20m, thì diện tích tối thiểu của thửa đất là 45 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 5,0 m.
+ Thửa đất tiếp giáp với đường phố có lộ giới dưới 20m, thì diện tích tối thiểu của thửa đất là 36 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 4,0 m.
- Khu vực nông thôn:
+ Đối với khu vực trung tâm các xã và thôn, bản, xóm, tổ khu phố tiếp giáp với thị trấn, phường diện tích tối thiểu của thửa đất là 40 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 4,0 m.
+ Đối với khu vực nông thôn còn lại diện tích tối thiểu của thửa đất là 50 m2, có cạnh tối thiểu của thửa đất là 5,0 m.
b) Đối với thửa đất nông nghiệp.
- Đất trồng cây hàng năm diện tích tối thiểu của thửa đất là 100 m2.
- Đất trồng cây lâu năm diện tích tối thiểu của thửa đất là 500 m2.
- Đất rừng sản xuất diện tích tối thiểu của thửa đất là 1000 m2.