Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 12/2009/TT-BLĐTBXH chuyển bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện hướng dẫn Quyết định 41/2009/QĐ-TTg mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "12/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Phạm Minh Huân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "12/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Phạm Minh Huân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "12/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Phạm Minh Huân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "12/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Phạm Minh Huân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/04/2009", "sign_number": "12/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Phạm Minh Huân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông tư 12/2009/TT-BLĐTBXH chuyển bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện hướng dẫn Quyết định 41/2009/QĐ-TTg mới nhất

Điều 2. Thực hiện chuyển đổi về thời gian đóng, mức đóng báo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg:
1. Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển đổi thành thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg như sau:
Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sau chuyển đổi được tính bằng tổng thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được chuyển đổi của các năm đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của mỗi năm được tính bằng tỷ số giữa số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An trong năm với tích số giữa tỷ lệ % đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất tại năm đó với mức lương tối thiểu chung của năm tương ứng. Công thức tính như sau:
=
Trong đó:
k: năm người lao động đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An;
Ck: số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An tại năm k (được tính bằng tích số giữa số tháng đã đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An với mức đóng hàng tháng trong năm k);
Hk: tỷ lệ % đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất tại năm k, được thể hiện tại Bảng 1 dưới đây:
Bảng 1: Tỷ lệ % đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

k

Hk

Trước năm 2007

15%

Từ năm 2007 trở đi

16%

Lmin,k: mức lương tối thiểu chung tại năm k và được thống kê tại Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2: Mức lương tối thiểu chung từ năm 1998 đến tháng 4/2009

Năm

1998-1999

2000

2001-2002

2003-2004

2005

2006-2007

2008 đến tháng 4/2009

Lmin,k (đồng/tháng)

140.000

180.000

210.000

290.000

350.000

450.000

540.000

TTNg: Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được chuuyển đổi từ thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An.
a) Trường hợp số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An trong năm k lớn hơn hoặc bằng tích số giữa số tháng tương ứng đã đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An với tỷ lệ % đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất và mức lương tối thiểu chung tại năm k, thì thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính bằng thời gian đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An. Trong trường hợp này số tiền hàng tháng đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An là căn cứ để tính mức thu nhập đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, cách tính như quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này.
Cụ thể, nếu trong năm k số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An bằng hoặc lớn hơn số tiền quy định ở Bảng 3 dưới đây (tương ứng với số tháng đã đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An trong năm k) thì không thực hiện việc chuyển đổi số tháng đã đóng bảo hiểm xã hội trong năm đó.
Bảng 3:

Số tháng đóng trong năm

Năm k

Ck (đồng)

1998-1999

2000

2001-2002

2003-2004

1

Hk x Lmin, k

21.000

27.000

31.500

43.500

3

3 x Hk x Lmin, k

63.000

81.000

94.500

130.500

6

6 x Hk x Lmin, k

126.000

162.000

189.000

261.000

9

9 x Hk x Lmin, k

189.000

243.000

283.500

391.500

12

12 x Hk x Lmin, k

252.000

324.000

378.000

522.000

Số tháng đóng trong năm

Năm k

Ck (đồng)

2005

2006

2007

2008 – 4 tháng đầu năm 2009

1

Hk x Lmin, k

52.500

67.500

72.000

86.400

3

3 x Hk x Lmin, k

157.500

202.500

216.000

259.200

6

6 x Hk x Lmin, k

315.000

405.000

432.000

518.400

9

9 x Hk x Lmin, k

472.500

607.500

648.000

777.600

12

12 x Hk x Lmin, k

630.000

810.000

864.000

1.036.800

Content:
Trường hợp số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An trong năm k lớn hơn hoặc bằng tích số giữa số tháng tương ứng đã đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An với tỷ lệ % đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất và mức lương tối thiểu chung tại năm k, thì thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính bằng thời gian đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An. Trong trường hợp này số tiền hàng tháng đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An là căn cứ để tính mức thu nhập đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, cách tính như quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này.
Cụ thể, nếu trong năm k số tiền đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An bằng hoặc lớn hơn số tiền quy định ở Bảng 3 dưới đây (tương ứng với số tháng đã đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An trong năm k) thì không thực hiện việc chuyển đổi số tháng đã đóng bảo hiểm xã hội trong năm đó.
Bảng 3:

Số tháng đóng trong năm

Năm k

Ck (đồng)

1998-1999

2000

2001-2002

2003-2004

1

Hk x Lmin, k

21.000

27.000

31.500

43.500

3

3 x Hk x Lmin, k

63.000

81.000

94.500

130.500

6

6 x Hk x Lmin, k

126.000

162.000

189.000

261.000

9

9 x Hk x Lmin, k

189.000

243.000

283.500

391.500

12

12 x Hk x Lmin, k

252.000

324.000

378.000

522.000

Số tháng đóng trong năm

Năm k

Ck (đồng)

2005

2006

2007

2008 – 4 tháng đầu năm 2009

1

Hk x Lmin, k

52.500

67.500

72.000

86.400

3

3 x Hk x Lmin, k

157.500

202.500

216.000

259.200

6

6 x Hk x Lmin, k

315.000

405.000

432.000

518.400

9

9 x Hk x Lmin, k

472.500

607.500

648.000

777.600

12

12 x Hk x Lmin, k

630.000

810.000

864.000

1.036.800