Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền thành phố Cần Thơ 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "788/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền thành phố Cần Thơ 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.098,00

1

Đất nông nghiệp

10.367,61

583,29

1.716,19

765,72

1.392,18

1.778,26

1.401,38

2.730,59

1.1

Đất trồng lúa

3.254,99

31,75

831,13

40,35

49,28

524,96

689,22

1.088,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.254,99

31,75

831,13

40,35

49,28

524,96

689,22

1.088,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

215,65

1,32

51,81

34,83

127,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.895,98

551,54

883,74

725,27

1.342,65

1.200,85

677,33

1.514,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,99

0,10

0,25

0,64

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.158,51

230,10

253,06

292,87

240,14

401,23

373,70

367,41

2.1

Đất quốc phòng

52,48

4,16

3,43

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

6,64

2,47

0,10

2,83

1,16

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

7,65

1,46

6,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

37,36

4,96

1,06

23,24

1,54

3,99

1,34

1,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

518,94

79,42

72,81

88,30

36,95

84,02

57,12

100,32

-

Đất cơ sở văn hóa

9,78

6,36

3,02

0,19

0,19

0,02

-

Đất cơ sở y tế

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

38,86

10,60

5,99

10,31

1,68

2,81

3,47

4,00

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

Đất giao thông

319,33

47,90

38,41

73,84

24,53

57,35

21,11

56,19

-

Đất thủy lợi

111,88

11,36

27,82

0,45

7,18

22,57

19,12

23,38

-

Đất công trình năng lượng

33,69

0,58

0,25

3,13

0,44

12,98

16,31

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,41

0,30

0,07

0,02

0,02

-

Đất chợ

2,00

0,11

0,45

0,30

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,62

0,08

3,80

2,74

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

554,81

52,82

52,83

76,19

140,65

145,94

86,38

2.14

Đất ở tại đô thị

73,13

73,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,65

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

0,86

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,05

0,75

0,31

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

43,78

0,80

1,55

7,55

4,68

12,34

9,50

7,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,15

0,70

0,35

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

0,01

0,10

0,41

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông, kênh, rạch

834,29

50,69

119,07

107,12

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TTr. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,00

21,00

2,42

9,65

3,01

3,60

3,75

8,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,08

0,33

0,20

0,20

0,10

0,56

1,14

0,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,08

0,33

0,20

0,20

0,10

0,56

1,14

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,92

20,67

2,22

9,45

2,91

3,04

2,61

8,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,00

14,00

50,00

32,00

31,00

50,00

2,00

32,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

45,00

1,00

34,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

166,00

14,00

49,00

32,00

31,00

16,00

2,00

22,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1: 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TTr. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,84

11,10

0,42

7,65

1,01

1,34

1,75

6,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

0,03

0,46

0,84

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

0,03

0,46

0,84

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,26

11,07

0,42

7,65

1,01

0,88

0,91

6,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,36

0,16

0,03

0,17

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,17

0,17

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16

Content:
3.098,00

1

Đất nông nghiệp

10.367,61

583,29

1.716,19

765,72

1.392,18

1.778,26

1.401,38

2.730,59

1.1

Đất trồng lúa

3.254,99

31,75

831,13

40,35

49,28

524,96

689,22

1.088,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.254,99

31,75

831,13

40,35

49,28

524,96

689,22

1.088,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

215,65

1,32

51,81

34,83

127,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.895,98

551,54

883,74

725,27

1.342,65

1.200,85

677,33

1.514,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,99

0,10

0,25

0,64

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2.158,51

230,10

253,06

292,87

240,14

401,23

373,70

367,41

2.1

Đất quốc phòng

52,48

4,16

3,43

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

6,64

2,47

0,10

2,83

1,16

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

7,65

1,46

6,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

37,36

4,96

1,06

23,24

1,54

3,99

1,34

1,23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

518,94

79,42

72,81

88,30

36,95

84,02

57,12

100,32

-

Đất cơ sở văn hóa

9,78

6,36

3,02

0,19

0,19

0,02

-

Đất cơ sở y tế

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

38,86

10,60

5,99

10,31

1,68

2,81

3,47

4,00

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

-

Đất giao thông

319,33

47,90

38,41

73,84

24,53

57,35

21,11

56,19

-

Đất thủy lợi

111,88

11,36

27,82

0,45

7,18

22,57

19,12

23,38

-

Đất công trình năng lượng

33,69

0,58

0,25

3,13

0,44

12,98

16,31

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,41

0,30

0,07

0,02

0,02

-

Đất chợ

2,00

0,11

0,45

0,30

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,62

0,08

3,80

2,74

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.13

Đất ở tại nông thôn

554,81

52,82

52,83

76,19

140,65

145,94

86,38

2.14

Đất ở tại đô thị

73,13

73,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,65

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

0,86

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,05

0,75

0,31

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

43,78

0,80

1,55

7,55

4,68

12,34

9,50

7,36

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,15

0,70

0,35

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

0,01

0,10

0,41

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông, kênh, rạch

834,29

50,69

119,07

107,12

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TTr. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,00

21,00

2,42

9,65

3,01

3,60

3,75

8,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,08

0,33

0,20

0,20

0,10

0,56

1,14

0,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,08

0,33

0,20

0,20

0,10

0,56

1,14

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,92

20,67

2,22

9,45

2,91

3,04

2,61

8,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,00

14,00

50,00

32,00

31,00

50,00

2,00

32,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

45,00

1,00

34,00

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

166,00

14,00

49,00

32,00

31,00

16,00

2,00

22,00

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1: 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TTr. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,84

11,10

0,42

7,65

1,01

1,34

1,75

6,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,58

0,03

0,46

0,84

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,58

0,03

0,46

0,84

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,26

11,07

0,42

7,65

1,01

0,88

0,91

6,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,36

0,16

0,03

0,17

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,17

0,17

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

0,16