Document: Điều 1 Quyết định 89/2000/QĐ-BNN-TCCB chuyển Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu thành Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2000", "sign_number": "89/2000/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2000", "sign_number": "89/2000/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2000", "sign_number": "89/2000/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2000", "sign_number": "89/2000/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/08/2000", "sign_number": "89/2000/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Nguyễn Thiện Luân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 89/2000/QĐ-BNN-TCCB chuyển Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu thành Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu, doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, đơn vị thành viên Tổng công ty Xuất nhập khẩu nông sản và thực phẩm chế biến - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Giá trị thực tế của Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu tại thời điểm 0 giờ ngày 31-12-1998 là: 12.256.853.577 đồng (mười hai tỷ, hai trăm năm sáu triệu, tám trăm năm ba ngàn, năm trăm năm mươi bảy đồng).
Trong đó giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp là: 2.236.271.113 đồng (hai tỷ, hai trăm ba sáu triệu, hai trăm bảy mốt ngàn, một trăm mười ba đồng).
2. Vốn Điều lệ của Công ty cổ phần: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng). Tổng số vốn này được chia thành 20.000 cổ phần bằng nhau với cơ cấu như sau:
- Tỷ lệ cổ phần Nhà nước: 50 % vốn Điều lệ (bằng 10.000 cổ phần);
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Doanh nghiệp: 50 % vốn Điều lệ (bằng 10.000 cổ phần).
3. Ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp:
- Tổng số cổ phần ưu đãi chung cho người lao động trong Doanh nghiệp: 6.130 cổ phần. Phần giá trị được ưu đãi là: 183.900.000 đồng (một trăm tám ba triệu, chín trăm nghìn đồng).
- Tổng số cổ phần ưu đãi cho người lao động nghèo trong Doanh nghiệp trả dần: 960 cổ phần, giá trị trả dần là: 67.200.000 đồng (sáu mươi bảy triệu, hai trăm nghìn đồng).
4. Tổ chức quản lý tiền bán cổ phần:
Thực hiện theo mục V, phần thứ hai trong Thông tư số 104/1998/TT-BTC ngày 18-7-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn những vấn đề về tài chính khi chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần và mục 6 Văn bản số 3138 TC/TCDN ngày 19-8-1998 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án cổ phần hoá Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu, doanh nghiệp nhà nước hạch toán độc lập, đơn vị thành viên Tổng công ty Xuất nhập khẩu nông sản và thực phẩm chế biến - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Giá trị thực tế của Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu tại thời điểm 0 giờ ngày 31-12-1998 là: 12.256.853.577 đồng (mười hai tỷ, hai trăm năm sáu triệu, tám trăm năm ba ngàn, năm trăm năm mươi bảy đồng).
Trong đó giá trị thực tế phần vốn nhà nước tại Doanh nghiệp là: 2.236.271.113 đồng (hai tỷ, hai trăm ba sáu triệu, hai trăm bảy mốt ngàn, một trăm mười ba đồng).
2. Vốn Điều lệ của Công ty cổ phần: 2.000.000.000 đồng (hai tỷ đồng). Tổng số vốn này được chia thành 20.000 cổ phần bằng nhau với cơ cấu như sau:
- Tỷ lệ cổ phần Nhà nước: 50 % vốn Điều lệ (bằng 10.000 cổ phần);
- Tỷ lệ cổ phần bán cho người lao động trong Doanh nghiệp: 50 % vốn Điều lệ (bằng 10.000 cổ phần).
3. Ưu đãi cho người lao động trong Doanh nghiệp:
- Tổng số cổ phần ưu đãi chung cho người lao động trong Doanh nghiệp: 6.130 cổ phần. Phần giá trị được ưu đãi là: 183.900.000 đồng (một trăm tám ba triệu, chín trăm nghìn đồng).
- Tổng số cổ phần ưu đãi cho người lao động nghèo trong Doanh nghiệp trả dần: 960 cổ phần, giá trị trả dần là: 67.200.000 đồng (sáu mươi bảy triệu, hai trăm nghìn đồng).
4. Tổ chức quản lý tiền bán cổ phần:
Thực hiện theo mục V, phần thứ hai trong Thông tư số 104/1998/TT-BTC ngày 18-7-1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn những vấn đề về tài chính khi chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần và mục 6 Văn bản số 3138 TC/TCDN ngày 19-8-1998 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.