Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện KBang tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "24/02/2021", "sign_number": "103/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 103/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện KBang tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang với các chỉ tiêu như sau:
...
6.099,88

6.720,56

1.055,21

1.050,42

823,51

63,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

9,07

6,33

35,20

6,00

8,14

22,94

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

90,96

4,00

15,00

6,00

8,97

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

1.335,20

1.137,28

433,14

271,24

359,98

358,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

144,27

21,35

22,65

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

18,11

0,15

0,10

0,28

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

25,00

33,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

0,06

0,30

1,00

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

4,55

5,90

0,98

1,21

0,44

0,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

32,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

974,74

932,25

169,43

127,56

122,05

222,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

5,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

20,68

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

2,00

1,00

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

47,51

20,84

93,46

51,22

61,32

80,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,85

1,13

0,98

0,40

0,70

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

8,47

11,47

9,57

7,16

10,64

10,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

11,61

1,86

12,99

9,72

16,12

8,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

5,50

22,90

9,34

10,00

5,20

4,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

0,31

0,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

90,86

68,06

84,47

38,05

75,63

26,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

12,89

31,73

2,84

2,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,03

1,38

2,06

1,00

4,55

2,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

71,74

1,32

15,05

0,07

4,36

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

3.822,68

1.654,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

127,18

112,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

124,77

96,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

3.451,29

1.510,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

32,00

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

169,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

13,09

6,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

30,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

256,00

300,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

0,38

0,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

139,14

127,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

48,15

51,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,58

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

5,23

4,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

16,10

3,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

7,40

5,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

36,04

83,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,50

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

8,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

2,00

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

4,40

10,04

20,90

2,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

12,04

0,10

0,10

0,58

0,10

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,41

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

11,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

13,00

2,55

3,00

9,10

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

6,94

0,10

3,20

6,10

0,10

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,06

0,10

0,10

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,31

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

6,46

3,14

6,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

1,40

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

0,10

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

2,00

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

4,40

10,04

20,90

2,20

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

10,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

10,00

10,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

13,00

2,55

3,00

9,10

1,00

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

1,40

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

16,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

16,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

6,98

1,97

3,91

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

0,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

3,50

1,18

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,34

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

1,20

3,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

30,02

1,76

0,38

0,15

0,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,11

0,15

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

27,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

2,22

0,20

0,15

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,20

1,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
6.099,88

6.720,56

1.055,21

1.050,42

823,51

63,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

9,07

6,33

35,20

6,00

8,14

22,94

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

90,96

4,00

15,00

6,00

8,97

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

1.335,20

1.137,28

433,14

271,24

359,98

358,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

144,27

21,35

22,65

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

18,11

0,15

0,10

0,28

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

25,00

33,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

0,06

0,30

1,00

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

4,55

5,90

0,98

1,21

0,44

0,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

32,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

974,74

932,25

169,43

127,56

122,05

222,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

5,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

20,68

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

2,00

1,00

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

47,51

20,84

93,46

51,22

61,32

80,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,85

1,13

0,98

0,40

0,70

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

8,47

11,47

9,57

7,16

10,64

10,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

11,61

1,86

12,99

9,72

16,12

8,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

5,50

22,90

9,34

10,00

5,20

4,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

0,31

0,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

90,86

68,06

84,47

38,05

75,63

26,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

12,89

31,73

2,84

2,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,03

1,38

2,06

1,00

4,55

2,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

71,74

1,32

15,05

0,07

4,36

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

3.822,68

1.654,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

127,18

112,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

124,77

96,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

3.451,29

1.510,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

32,00

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

169,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

13,09

6,97

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

30,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

256,00

300,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

0,38

0,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

139,14

127,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

48,15

51,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,58

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

5,23

4,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

16,10

3,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

7,40

5,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

36,04

83,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,50

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

8,46

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

2,00

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

4,40

10,04

20,90

2,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

12,04

0,10

0,10

0,58

0,10

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,41

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

11,25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

13,00

2,55

3,00

9,10

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

6,94

0,10

3,20

6,10

0,10

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,06

0,10

0,10

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,31

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

6,46

3,14

6,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

1,40

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

0,10

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

2,00

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

4,40

10,04

20,90

2,20

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

10,00

10,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

10,00

10,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

13,00

2,55

3,00

9,10

1,00

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

1,40

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Xã Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

16,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

16,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

6,98

1,97

3,91

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

0,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

3,50

1,18

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,34

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

1,20

3,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Xã Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

30,02

1,76

0,38

0,15

0,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,11

0,15

0,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

27,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

2,22

0,20

0,15

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,20

1,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK