Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 703/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "703/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 703/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.410,13

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.031,34

1.172,30

1.733,15

1.091,46

1.541,14

1.035,93

1.903,49

482,84

1.027,88

895,12

1.385,49

1.762,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,29

7,87

3,50

0,55

2,13

1,54

1,15

2,08

1,11

0,87

0,54

0,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,30

-

42,34

7,96

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.049,40

194,94

473,39

108,68

168,51

178,42

267,84

55,73

102,26

42,47

1.295,09

162,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,39

1,96

-

-

-

-

-

7,43

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

319,81

1,76

127,10

-

-

-

44,43

-

-

-

146,52

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

26,19

0,22

10,03

-

0,94

-

-

-

-

-

15,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.733,96

72,08

119,73

36,51

108,31

109,04

134,23

7,67

57,97

13,95

1.020,64

53,83

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,32

-

-

-

-

-

1,83

0,05

-

0,24

-

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

257,81

-

69,19

16,09

21,73

20,36

28,98

11,30

17,86

13,46

34,85

23,99

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

43,27

43,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,09

6,33

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,07

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

58,83

18,55

13,94

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,07

12,41

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,32

-

23,52

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

4,83

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,99

0,42

0,95

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

501,61

40,53

89,58

49,68

31,51

40,88

54,12

26,70

21,00

10,07

56,91

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.938,52

40,20

385,57

170,51

264,62

470,19

98,14

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã ATing

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,10

22,50

20,70

10,01

4,76

0,04

0,61

5,13

8,16

1,97

0,02

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,55

0,30

-

-

0,35

-

0,35

0,40

0,08

0,07

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,85

0,30

-

-

-

-

-

0,40

0,08

0,07

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

11,34

8,38

-

-

0,18

-

-

-

1,53

1,25

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,06

2,82

2,75

-

0,48

-

0,12

1,50

-

0,39

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,90

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

46,18

11,00

13,03

8,11

3,71

0,04

0,04

3,23

6,55

0,25

0,02

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,07

-

4,92

-

0,04

-

0,10

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,11

21,22

0,05

-

0,08

-

-

-

4,26

6,50

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,32

0,27

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

-

0,05

-

-

-

-

-

0,13

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,98

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

27,45

16,85

-

-

0,08

-

-

-

4,09

6,43

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,01

-

0,76

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

416,12

23,77

158,73

11,19

5,81

1,34

43,82

5,59

8,86

3,15

152,86

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,23

0,30

0,48

-

0,43

0,09

2,91

0,40

0,08

0,18

5,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,72

0,30

0,48

-

0,08

0,09

0,11

0,40

0,08

0,18

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,14

8,81

4,07

0,50

0,31

0,19

5,07

0,04

1,56

1,74

34,85

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

96,02

3,66

12,85

0,68

1,18

0,80

20,32

1,90

0,42

0,97

52,44

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,44

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

19,54

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

226,22

11,00

136,41

8,11

3,85

0,26

15,42

3,25

6,80

0,25

40,67

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,07

-

4,92

-

0,04

-

0,10

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã Ating

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

0,06

5,00

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

0,06

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,01

-

0,76

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.3

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,52

-

3,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.410,13

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.031,34

1.172,30

1.733,15

1.091,46

1.541,14

1.035,93

1.903,49

482,84

1.027,88

895,12

1.385,49

1.762,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,29

7,87

3,50

0,55

2,13

1,54

1,15

2,08

1,11

0,87

0,54

0,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,30

-

42,34

7,96

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.049,40

194,94

473,39

108,68

168,51

178,42

267,84

55,73

102,26

42,47

1.295,09

162,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,39

1,96

-

-

-

-

-

7,43

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

319,81

1,76

127,10

-

-

-

44,43

-

-

-

146,52

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

26,19

0,22

10,03

-

0,94

-

-

-

-

-

15,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.733,96

72,08

119,73

36,51

108,31

109,04

134,23

7,67

57,97

13,95

1.020,64

53,83

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,32

-

-

-

-

-

1,83

0,05

-

0,24

-

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

257,81

-

69,19

16,09

21,73

20,36

28,98

11,30

17,86

13,46

34,85

23,99

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

43,27

43,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,09

6,33

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,07

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

58,83

18,55

13,94

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,07

12,41

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,32

-

23,52

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

4,83

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,99

0,42

0,95

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

501,61

40,53

89,58

49,68

31,51

40,88

54,12

26,70

21,00

10,07

56,91

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.938,52

40,20

385,57

170,51

264,62

470,19

98,14

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã ATing

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,10

22,50

20,70

10,01

4,76

0,04

0,61

5,13

8,16

1,97

0,02

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,55

0,30

-

-

0,35

-

0,35

0,40

0,08

0,07

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,85

0,30

-

-

-

-

-

0,40

0,08

0,07

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

11,34

8,38

-

-

0,18

-

-

-

1,53

1,25

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,06

2,82

2,75

-

0,48

-

0,12

1,50

-

0,39

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,90

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

46,18

11,00

13,03

8,11

3,71

0,04

0,04

3,23

6,55

0,25

0,02

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,07

-

4,92

-

0,04

-

0,10

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,11

21,22

0,05

-

0,08

-

-

-

4,26

6,50

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,32

0,27

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

-

0,05

-

-

-

-

-

0,13

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,98

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

27,45

16,85

-

-

0,08

-

-

-

4,09

6,43

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,01

-

0,76

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

416,12

23,77

158,73

11,19

5,81

1,34

43,82

5,59

8,86

3,15

152,86

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,23

0,30

0,48

-

0,43

0,09

2,91

0,40

0,08

0,18

5,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,72

0,30

0,48

-

0,08

0,09

0,11

0,40

0,08

0,18

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,14

8,81

4,07

0,50

0,31

0,19

5,07

0,04

1,56

1,74

34,85

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

96,02

3,66

12,85

0,68

1,18

0,80

20,32

1,90

0,42

0,97

52,44

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,44

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

19,54

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

226,22

11,00

136,41

8,11

3,85

0,26

15,42

3,25

6,80

0,25

40,67

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,07

-

4,92

-

0,04

-

0,10

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã Ating

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

0,06

5,00

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

0,06

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,01

-

0,76

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.3

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,52

-

3,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-