Document: Điều 2 Quyết định 3000/2005/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hàng hoá công trình xây dựng đơn giá dự toán công tác san lấp mặt bằng với ghe máy bơm tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/11/2005", "sign_number": "3000/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/11/2005", "sign_number": "3000/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/11/2005", "sign_number": "3000/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/11/2005", "sign_number": "3000/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "08/11/2005", "sign_number": "3000/2005/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3000/2005/QĐ-UBND giá cước vận chuyển hàng hoá công trình xây dựng đơn giá dự toán công tác san lấp mặt bằng với ghe máy bơm tỉnh An Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký và thay thế văn bản số 102/TB.UB ngày 09/10/2001 của UBND tỉnh về tạm áp dụng giá cước vận chuyển hàng hoá đối với các công trình XDCB trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký và thay thế văn bản số 102/TB.UB ngày 09/10/2001 của UBND tỉnh về tạm áp dụng giá cước vận chuyển hàng hoá đối với các công trình XDCB trên địa bàn tỉnh.