Document: Điều 3 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/04/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra nguyên khai Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái thể hiện trong bảng sau:

TT

Khoáng sản nguyên khai

Thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi (nguyên khai/ thành phẩm)

Tên khoáng sản

Đơn vị

Tên thành phẩm

Đơn vị

1

Sét làm gạch

m3

Gạch đặc

viên

2,2 m3/1.000 viên

Gạch rỗng

viên

1,7 m3/ 1.000 viên

2

Đất sét

m3

Đất sét

tấn

1 m3/ 1,45 tấn

3

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

m3

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

tấn

1 m3/ 1,53 tấn

4

Đất san lấp

m3

Đất san lấp

m3

1

5

Cát, sỏi

m3

Cát, sỏi

m3

1

6

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

Đá hộc
Đá 4x6 (cm)
Đá 2x4 (cm)
Đá 1x2 (cm)
Đá 0,5x1 (cm)
< 0,5 (cm)

m3

1

7

Quặng sắt

tấn

Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60%

tấn

2,3

Tinh quặng sắt hàm lượng < 60%

tấn

1,9

8

Quặng chì-kẽm

tấn

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50%

tấn

6,0

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50%

tấn

5,0

9

Quặng grafit (graphit)

tấn

Tinh quặng grafit hàm lượng ≥ 90%

tấn

6,1

Tinh quặng grafit hàm lượng < 90%

tấn

5,5

Content:
Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Yên Bái thể hiện trong bảng sau:

TT

Khoáng sản nguyên khai

Thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi (nguyên khai/ thành phẩm)

Tên khoáng sản

Đơn vị

Tên thành phẩm

Đơn vị

1

Sét làm gạch

m3

Gạch đặc

viên

2,2 m3/1.000 viên

Gạch rỗng

viên

1,7 m3/ 1.000 viên

2

Đất sét

m3

Đất sét

tấn

1 m3/ 1,45 tấn

3

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

m3

Đá làm khoáng chất công nghiệp, làm xi măng

tấn

1 m3/ 1,53 tấn

4

Đất san lấp

m3

Đất san lấp

m3

1

5

Cát, sỏi

m3

Cát, sỏi

m3

1

6

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

Đá hộc
Đá 4x6 (cm)
Đá 2x4 (cm)
Đá 1x2 (cm)
Đá 0,5x1 (cm)
< 0,5 (cm)

m3

1

7

Quặng sắt

tấn

Tinh quặng sắt hàm lượng ≥ 60%

tấn

2,3

Tinh quặng sắt hàm lượng < 60%

tấn

1,9

8

Quặng chì-kẽm

tấn

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≥ 50%

tấn

6,0

Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng < 50%

tấn

5,0

9

Quặng grafit (graphit)

tấn

Tinh quặng grafit hàm lượng ≥ 90%

tấn

6,1

Tinh quặng grafit hàm lượng < 90%

tấn

5,5