Document: Điều 1 Quyết định 21/2015/QĐ-UBND mức thu Phí đo đạc lập bản đồ địa chính Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "24/08/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "24/08/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "24/08/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "24/08/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "24/08/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2015/QĐ-UBND mức thu Phí đo đạc lập bản đồ địa chính Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Quy mô diện tích thửa đất

Khu vực đô thị

Khu vực nông thôn

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

1

Diện tích £ 200 m2

1.400

1.500

1.260

1.350

2

Diện tích > 200 m2 - 400 m2

1.350

1.450

1.215

1.305

3

Diện tích > 400 m2 - 600 m2

1.300

1.400

1.170

1.260

4

Diện tích > 600 m2 - 1.000 m2

1.200

1.300

1.080

1.170

5

Diện tích > 1.000 m2 - 2.000 m2

1.100

1.200

990

1.080

6

Diện tích > 2.000 m2 - 3.500 m2

800

900

720

810

7

Diện tích > 3.500 m2 - 5.000 m2

600

700

540

630

8

Diện tích > 5.000 m2 - 7.500 m2

500

600

450

540

9

Diện tích > 7.500 m2 - 10.000 m2

450

550

405

495

10

Trường hợp diện tích thửa đất >10.000 m2 thu theo đơn vị đồng/thửa đất

Mức thu đồng/thửa: 5.400.000

Mức thu đồng/thửa: 6.600.000

Mức thu đồng/thửa: 4.860.000

Mức thu đồng/thửa: 5.940.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Quy mô diện tích thửa đất

Khu vực đô thị

Khu vực nông thôn

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

1

Diện tích £ 200 m2

1.400

1.500

1.260

1.350

2

Diện tích > 200 m2 - 400 m2

1.350

1.450

1.215

1.305

3

Diện tích > 400 m2 - 600 m2

1.300

1.400

1.170

1.260

4

Diện tích > 600 m2 - 1.000 m2

1.200

1.300

1.080

1.170

5

Diện tích > 1.000 m2 - 2.000 m2

1.100

1.200

990

1.080

6

Diện tích > 2.000 m2 - 3.500 m2

800

900

720

810

7

Diện tích > 3.500 m2 - 5.000 m2

600

700

540

630

8

Diện tích > 5.000 m2 - 7.500 m2

500

600

450

540

9

Diện tích > 7.500 m2 - 10.000 m2

450

550

405

495

10

Trường hợp diện tích thửa đất >10.000 m2 thu theo đơn vị đồng/thửa đất

Mức thu đồng/thửa: 5.400.000

Mức thu đồng/thửa: 6.600.000

Mức thu đồng/thửa: 4.860.000

Mức thu đồng/thửa: 5.940.000