Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
6.900.000

Đường 13,5m

4.900.000

Đường 11m

4.900.000

V

Phường Thủy Phương

5

HTKT khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư

Đường 12m

1.870.000

6

Khu HTKT dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)

Đường 13,5m.

1.870.000

Đường 12m.

1.870.000

IX

Xã Thủy Thanh

1

HTKT khu tái định cư, dân cư TĐC2 tại xã Thủy Thanh

Đường 10,5m

3.240.000

5

HTKT Khu Trung tâm xã Thủy Thanh

Đường 26m

3.550.000

Đường 22 m.

3.080.000

Đường 12m.

1.540.000

X

Xã Thủy Vân

3

Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2

Đường 26m

3.240.000

Đường 16,5m.

1.870.000

5

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 tại xã Thủy Vân

Đường 36m

2.810.000

Đường 13,5m.

1.870.000

Đường 12m.

1.540.000

đ) Bổ sung số thứ tự 3 vào mục I, bổ sung số thứ tự 2 vào mục II và bổ sung mục XIII vào Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
(đồng/m2)

I

Thị trấn Lăng Cô

3

Khu phố chợ Lăng Cô

Đường 33,00m

3.010.000

Đường 12,00m

2.110.000

II

Thị trấn Phú Lộc

2

Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ

Đường 11,50 m

637.000

Đường 13,50m

689.000

XIII

Xã Giang Hải

1

Khu dân cư Tam Bảo

Đường 13,5 m

198.000

Đường 16,5 m

198.000

e) Sửa đổi giá đất quy định tại Khoản 8: Huyện Nam Đông, như sau:

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
(đồng/m2)

Thị trấn Khe Tre

Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1

Đường 11,5 m

1.000.000

6. Bổ sung Khoản 4 Điều 22: Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất, như sau:
4. Giá đất ở thuộc khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn.

Content:
6.900.000

Đường 13,5m

4.900.000

Đường 11m

4.900.000

V

Phường Thủy Phương

5

HTKT khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư

Đường 12m

1.870.000

6

Khu HTKT dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)

Đường 13,5m.

1.870.000

Đường 12m.

1.870.000

IX

Xã Thủy Thanh

1

HTKT khu tái định cư, dân cư TĐC2 tại xã Thủy Thanh

Đường 10,5m

3.240.000

5

HTKT Khu Trung tâm xã Thủy Thanh

Đường 26m

3.550.000

Đường 22 m.

3.080.000

Đường 12m.

1.540.000

X

Xã Thủy Vân

3

Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2

Đường 26m

3.240.000

Đường 16,5m.

1.870.000

5

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 tại xã Thủy Vân

Đường 36m

2.810.000

Đường 13,5m.

1.870.000

Đường 12m.

1.540.000

đ) Bổ sung số thứ tự 3 vào mục I, bổ sung số thứ tự 2 vào mục II và bổ sung mục XIII vào Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
(đồng/m2)

I

Thị trấn Lăng Cô

3

Khu phố chợ Lăng Cô

Đường 33,00m

3.010.000

Đường 12,00m

2.110.000

II

Thị trấn Phú Lộc

2

Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ

Đường 11,50 m

637.000

Đường 13,50m

689.000

XIII

Xã Giang Hải

1

Khu dân cư Tam Bảo

Đường 13,5 m

198.000

Đường 16,5 m

198.000

e) Sửa đổi giá đất quy định tại Khoản 8: Huyện Nam Đông, như sau:

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
(đồng/m2)

Thị trấn Khe Tre

Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1

Đường 11,5 m

1.000.000

Bổ sung Khoản 4 Điều 22: Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất, như sau:
4. Giá đất ở thuộc khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn.