Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
...
4.177.895

2

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)

điểm

1

1.851.299

2

2.403.132

3

3.032.776

4

3.940.247

5

4.957.131

3

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

điểm

1

528.436

2

605.401

3

736.882

4

871.754

5

1.010.015

4

Xây tường vây

điểm

1

1.955.449

2

2.125.808

3

2.562.980

4

3.440.109

5

3.909.434

5

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

điểm

1

387.366

2

455.263

3

540.126

4

652.358

5

784.601

6

Tiếp điểm không có tường vây

điểm

1

446.704

2

527.335

3

630.034

4

764.424

5

927.659

7

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

điểm

1

435.101

2

655.723

3

773.592

4

1.064.508

5

1.411.323

8

Đo độ cao lượng giác

điểm

1

42.378

2

64.440

3

76.227

4

105.319

5

140.000

9

Đo ngắm theo công nghệ GPS

điểm

1

859.132

2

1.029.060

3

1.285.193

4

1.652.165

5

2.445.372

10

Tính toán khi đo GPS

điểm

1 - 5

211.969

1 - 5

191.872

1 - 5

128.622

1 - 5

166.088

1 - 5

149.809

11

Tính toán khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

191.872

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

điểm

1 - 5

128.622

13

Phục vụ KTNT khi đo GPS

điểm

1 - 5

166.088

14

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

149.809

B

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

a

TỶ LỆ 1/200

Ngoại nghiệp:

ha

1

14.399.914

16.631.812

2

16.774.539

19.146.040

3

19.619.756

22.118.332

4

22.997.965

25.718.059

Nội nghiệp:

ha

1

2.231.898

2

2.371.500

3

2.498.577

4

2.720.093

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.424.713

1.569.382

2

1.659.845

1.815.313

3

1.942.206

2.107.478

4

2.277.383

2.459.740

Nội nghiệp:

ha

1

144.669

2

155.468

3

165.271

4

182.357

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

16.447.355

18.804.204

2

19.166.001

21.673.166

3

22.420.473

25.064.431

4

26.286.351

29.168.768

Nội nghiệp:

ha

1

2.356.849

2

2.507.165

3

2.643.958

4

2.882.417

1

NGOẠI NGHIỆP

1

ha

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

328.820

328.820

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.488.949

1.488.949

2

1.708.718

1.708.718

3

1.899.823

1.899.823

4

2.119.316

2.119.316

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

3.448.209

3.448.209

2

4.126.610

4.126.610

3

4.941.897

4.941.897

4

Content:
4.177.895

2

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)

điểm

1

1.851.299

2

2.403.132

3

3.032.776

4

3.940.247

5

4.957.131

3

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

điểm

1

528.436

2

605.401

3

736.882

4

871.754

5

1.010.015

4

Xây tường vây

điểm

1

1.955.449

2

2.125.808

3

2.562.980

4

3.440.109

5

3.909.434

5

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

điểm

1

387.366

2

455.263

3

540.126

4

652.358

5

784.601

6

Tiếp điểm không có tường vây

điểm

1

446.704

2

527.335

3

630.034

4

764.424

5

927.659

7

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

điểm

1

435.101

2

655.723

3

773.592

4

1.064.508

5

1.411.323

8

Đo độ cao lượng giác

điểm

1

42.378

2

64.440

3

76.227

4

105.319

5

140.000

9

Đo ngắm theo công nghệ GPS

điểm

1

859.132

2

1.029.060

3

1.285.193

4

1.652.165

5

2.445.372

10

Tính toán khi đo GPS

điểm

1 - 5

211.969

1 - 5

191.872

1 - 5

128.622

1 - 5

166.088

1 - 5

149.809

11

Tính toán khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

191.872

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

điểm

1 - 5

128.622

13

Phục vụ KTNT khi đo GPS

điểm

1 - 5

166.088

14

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

149.809

B

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

a

TỶ LỆ 1/200

Ngoại nghiệp:

ha

1

14.399.914

16.631.812

2

16.774.539

19.146.040

3

19.619.756

22.118.332

4

22.997.965

25.718.059

Nội nghiệp:

ha

1

2.231.898

2

2.371.500

3

2.498.577

4

2.720.093

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.424.713

1.569.382

2

1.659.845

1.815.313

3

1.942.206

2.107.478

4

2.277.383

2.459.740

Nội nghiệp:

ha

1

144.669

2

155.468

3

165.271

4

182.357

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

16.447.355

18.804.204

2

19.166.001

21.673.166

3

22.420.473

25.064.431

4

26.286.351

29.168.768

Nội nghiệp:

ha

1

2.356.849

2

2.507.165

3

2.643.958

4

2.882.417

1

NGOẠI NGHIỆP

1

ha

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

328.820

328.820

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.488.949

1.488.949

2

1.708.718

1.708.718

3

1.899.823

1.899.823

4

2.119.316

2.119.316

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

3.448.209

3.448.209

2

4.126.610

4.126.610

3

4.941.897

4.941.897

4