Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thu chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thu, chi kinh phí dịch vụ môi trường rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2016, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch thu:
a) Đối tượng thu:
- Các cơ sở sản xuất thủy điện;
- Các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch;
- Các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
b) Tổng kinh phí được sử dụng năm 2016: 280.030,679 triệu đồng (Hai trăm tám mươi tỷ, không trăm ba mươi triệu, sáu trăm bảy mươi chín ngàn đồng); trong đó:
b1) Kinh phí dự kiến thu năm 2016: 154.518,8 triệu đồng (Một trăm năm mươi bốn tỷ, năm trăm mười tám triệu, tám trăm ngàn đồng); trong đó:
- Thu từ các cơ sở sản xuất thủy điện: 146.702,8 triệu đồng;
- Thu từ các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch: 7.016,0 triệu đồng;
- Thu từ các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng dịch vụ môi trường rừng: 800,0 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).
b2) Kinh phí kết dư năm 2015 chuyển sang năm 2016: 125.511,879 triệu đồng (Một trăm hai mươi lăm tỷ, năm trăm mười một triệu, tám trăm bảy mươi chín ngàn đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).

Content:
Kế hoạch thu:
a) Đối tượng thu:
- Các cơ sở sản xuất thủy điện;
- Các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch;
- Các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
b) Tổng kinh phí được sử dụng năm 2016: 280.030,679 triệu đồng (Hai trăm tám mươi tỷ, không trăm ba mươi triệu, sáu trăm bảy mươi chín ngàn đồng); trong đó:
b1) Kinh phí dự kiến thu năm 2016: 154.518,8 triệu đồng (Một trăm năm mươi bốn tỷ, năm trăm mười tám triệu, tám trăm ngàn đồng); trong đó:
- Thu từ các cơ sở sản xuất thủy điện: 146.702,8 triệu đồng;
- Thu từ các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch: 7.016,0 triệu đồng;
- Thu từ các đơn vị kinh doanh du lịch có sử dụng dịch vụ môi trường rừng: 800,0 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm).
b2) Kinh phí kết dư năm 2015 chuyển sang năm 2016: 125.511,879 triệu đồng (Một trăm hai mươi lăm tỷ, năm trăm mười một triệu, tám trăm bảy mươi chín ngàn đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm).