Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển đô thị thành phố Kon Tum tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/03/2021", "sign_number": "205/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tháp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 205/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển đô thị thành phố Kon Tum tỉnh Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của thành phố Kon Tum theo các giai đoạn

TT

Nhóm chỉ tiêu

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

29

29

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

≥ 96

≥ 96

2

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

≥ 25

≥ 25

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

10

≥ 15

3

Cấp nước

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

95%

100%

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ ngày.đêm

≥ 125

≥ 150

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

< 18%

< 18%

4

Thoát nước

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

60%

80%

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

%

40%

60%

5

Môi trường

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100%

100%

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

95%

95%

6

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

95%

100%

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

100%

100%

7

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100%

100%

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

100%

100%

8

Cây xanh

Đất cây xanh đô thị

m2/người

10

> 10

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

> 5,5

≥ 6

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của thành phố Kon Tum theo các giai đoạn

TT

Nhóm chỉ tiêu

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

1

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

29

29

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

≥ 96

≥ 96

2

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

≥ 25

≥ 25

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

10

≥ 15

3

Cấp nước

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

95%

100%

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ ngày.đêm

≥ 125

≥ 150

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

< 18%

< 18%

4

Thoát nước

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

60%

80%

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý

%

40%

60%

5

Môi trường

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100%

100%

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

95%

95%

6

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

95%

100%

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

100%

100%

7

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

100%

100%

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

100%

100%

8

Cây xanh

Đất cây xanh đô thị

m2/người

10

> 10

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

> 5,5

≥ 6