Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1314/QĐ-BHXH 2014 mã số ghi trên thẻ bảo hiểm y tế

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "02/12/2014", "sign_number": "1314/QĐ-BHXH", "signer": "Đỗ Văn Sinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1314/QĐ-BHXH 2014 mã số ghi trên thẻ bảo hiểm y tế

Điều 2. Cấu trúc mã thẻ BHYT
...
4. Hai ký tự tiếp theo (ô thứ 4): được ký hiệu bằng số (từ 00 đến 99) hoặc bằng chữ (theo bảng chữ cái latinh, từ AA đến ZZ) hoặc bằng tổ hợp giữa số và chữ, là mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, nơi quản lý và phát hành thẻ BHYT.

Content:
Hai ký tự tiếp theo (ô thứ 4): được ký hiệu bằng số (từ 00 đến 99) hoặc bằng chữ (theo bảng chữ cái latinh, từ AA đến ZZ) hoặc bằng tổ hợp giữa số và chữ, là mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, nơi quản lý và phát hành thẻ BHYT.