Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 423/2000/QĐ-NHNN1 chính sách tín dụng ngân hàng kinh tế trang trại

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/09/2000", "sign_number": "423/2000/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/09/2000", "sign_number": "423/2000/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/09/2000", "sign_number": "423/2000/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/09/2000", "sign_number": "423/2000/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/09/2000", "sign_number": "423/2000/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 423/2000/QĐ-NHNN1 chính sách tín dụng ngân hàng kinh tế trang trại

Điều 4. Đối tượng cho vay
1. Chi phí đầu tư, sản xuất, kinh doanh của các trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có tỷ suất hàng hoá cao, các trang trại trồng trọt, chăn nuôi kết hợp với chế biến, có khả năng tiêu thụ được sản phẩm ở thị trường trong nước và xuất khẩu;

Content:
Chi phí đầu tư, sản xuất, kinh doanh của các trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản có tỷ suất hàng hoá cao, các trang trại trồng trọt, chăn nuôi kết hợp với chế biến, có khả năng tiêu thụ được sản phẩm ở thị trường trong nước và xuất khẩu;