Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3503/QĐ-BGTVTphê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu Gói thầu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/11/2008", "sign_number": "3503/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/11/2008", "sign_number": "3503/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/11/2008", "sign_number": "3503/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/11/2008", "sign_number": "3503/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "18/11/2008", "sign_number": "3503/QĐ-BGTVT", "signer": "Lê Mạnh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3503/QĐ-BGTVTphê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu Gói thầu

Điều 1. Chấp thuận phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đấu thầu Gói thầu số 4 "Hoàn thiện xây lắp, cung cấp và lắp đặt các hệ thống thiết bị nhà ga" Dự án Xây dựng nhà ga hành khách quốc tế sân bay Đà Nẵng, với nội dung như sau:
1. Tách Gói thầu số 4 thành 06 gói thầu, cụ thể:
1.1. Gói thầu số 4.1: Hoàn thiện xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị M&E
a) Phạm vi gói thầu:
+ Hoàn thiện xây lắp gồm các phần: Kiến trúc, thang bộ, nội thất, điện, máng cáp, thiết bị vệ sinh, hệ thống điều hoà không khí, phòng cháy chữa cháy, hệ thống truyền hình và xây lắp các hệ thống khác
+ Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị M&E gồm: Hệ thống cung cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống điều hoà không khí, thông gió, hút khói, hệ thống cung cấp điện, hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống quản lý toà nhà (BMS), hệ thống cửa tự động.
b) Giá gói thầu: 392.037.422.295 VNĐ
c) Nguồn vốn : Vốn ngân sách Nhà nước, vốn doanh nghiệp tự vay và trả
Gồm có: Vốn ngân sách: 247.571.607.095 VNĐ
Vốn doanh nghiệp tự vay và trả: 8.973.032 USD (tương đương với: 144.465.815.200 VNĐ)
1.2. Gói thầu số 4.2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống kiểm tra an ninh.
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt các hệ thống: Máy soi chiếu xách tay kiểm tra an ninh, máy soi chiếu kiểm tra hành lý ký gởi, máy soi chiếu kiểm tra hành lý đến quốc tế, máy soi chiếu kiểm tra hành lý quá khổ, cổng từ và máy rà kim loại cầm tay.
b) Giá gói thầu: 2.700.000 USD (tương đương với: 43.470.000.000 VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả
1.3. Gói thầu số 4.3: Cung cấp và lắp đặt hệ thống băng chuyền hành lý.
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống băng chuyền hành lý đi, băng chuyền hành lý đến.
b) Giá gói thầu: 2.400.000 USD (tương đương với : 38.640.000.000VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả
1.4. Gói thầu số 4.4: Cung cấp và lắp đặt các hệ thống điện tử chuyên dụng
a) Phạm vi gói thầu:
+ Phần xây lắp: Hệ thống camera, hệ thống âm thanh, Hệ thống thẻ kiểm soát và Hệ thống phân phối tín hiệu;
+ Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị:
* Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện tử chuyên dụng hàng không: Hệ thống quản lý chuyến bay (FIDS/MIS), Hệ thống thiết bị dùng chung CUTE, Hệ thống camera và cửa kiểm soát, Hệ thống phát thanh công cộng PA, Hệ thống CCTV, Hệ thống phân bổ thời gian TD, Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, phân phối tín hiệu
* Cung cấp và lắp đặt quầy Check in, Hải quan, Xuất nhập cảnh và các thiết bị hàng không khác.
b) Giá gói thầu : 108.645.090.973 VNĐ
c) Nguồn vốn : Vốn ngân sách nhà nước và Vốn doanh nghiệp vay
Gồm có: - Vốn ngân sách: 3.721.906.173 VNĐ
- Vốn doanh nghiệp vay: 6.516.968 USD (tương đương với : 104.923.184.800 VNĐ)
1.5. Gói thầu số 4.5: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cầu dẫn hành khách
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cầu dẫn hành khách từ máy bay vào nhà ga và ngược lại và hệ thống dẫn đỗ máy bay.
b) Giá gói thầu : 1.950.000 USD (tương đương với 31.395.000.000 VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả
1.6. Gói thầu số 4.6: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy, thang cuốn
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy và hệ thống thang cuốn
b) Giá gói thầu: 1.495.000 USD ( tương đương với: 24.069.500.000 VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả

Content:
Tách Gói thầu số 4 thành 06 gói thầu, cụ thể:
1.Gói thầu số 4.1: Hoàn thiện xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị M&E
a) Phạm vi gói thầu:
+ Hoàn thiện xây lắp gồm các phần: Kiến trúc, thang bộ, nội thất, điện, máng cáp, thiết bị vệ sinh, hệ thống điều hoà không khí, phòng cháy chữa cháy, hệ thống truyền hình và xây lắp các hệ thống khác
+ Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị M&E gồm: Hệ thống cung cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống điều hoà không khí, thông gió, hút khói, hệ thống cung cấp điện, hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống quản lý toà nhà (BMS), hệ thống cửa tự động.
b) Giá gói thầu: 392.037.422.295 VNĐ
c) Nguồn vốn : Vốn ngân sách Nhà nước, vốn doanh nghiệp tự vay và trả
Gồm có: Vốn ngân sách: 247.571.607.095 VNĐ
Vốn doanh nghiệp tự vay và trả: 8.973.032 USD (tương đương với: 144.465.815.200 VNĐ)
1.2. Gói thầu số 4.2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống kiểm tra an ninh.
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt các hệ thống: Máy soi chiếu xách tay kiểm tra an ninh, máy soi chiếu kiểm tra hành lý ký gởi, máy soi chiếu kiểm tra hành lý đến quốc tế, máy soi chiếu kiểm tra hành lý quá khổ, cổng từ và máy rà kim loại cầm tay.
b) Giá gói thầu: 2.700.000 USD (tương đương với: 43.470.000.000 VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả
1.3. Gói thầu số 4.3: Cung cấp và lắp đặt hệ thống băng chuyền hành lý.
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống băng chuyền hành lý đi, băng chuyền hành lý đến.
b) Giá gói thầu: 2.400.000 USD (tương đương với : 38.640.000.000VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả
1.4. Gói thầu số 4.4: Cung cấp và lắp đặt các hệ thống điện tử chuyên dụng
a) Phạm vi gói thầu:
+ Phần xây lắp: Hệ thống camera, hệ thống âm thanh, Hệ thống thẻ kiểm soát và Hệ thống phân phối tín hiệu;
+ Phần cung cấp và lắp đặt thiết bị:
* Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện tử chuyên dụng hàng không: Hệ thống quản lý chuyến bay (FIDS/MIS), Hệ thống thiết bị dùng chung CUTE, Hệ thống camera và cửa kiểm soát, Hệ thống phát thanh công cộng PA, Hệ thống CCTV, Hệ thống phân bổ thời gian TD, Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, phân phối tín hiệu
* Cung cấp và lắp đặt quầy Check in, Hải quan, Xuất nhập cảnh và các thiết bị hàng không khác.
b) Giá gói thầu : 108.645.090.973 VNĐ
c) Nguồn vốn : Vốn ngân sách nhà nước và Vốn doanh nghiệp vay
Gồm có: - Vốn ngân sách: 3.721.906.173 VNĐ
- Vốn doanh nghiệp vay: 6.516.968 USD (tương đương với : 104.923.184.800 VNĐ)
1.5. Gói thầu số 4.5: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cầu dẫn hành khách
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cầu dẫn hành khách từ máy bay vào nhà ga và ngược lại và hệ thống dẫn đỗ máy bay.
b) Giá gói thầu : 1.950.000 USD (tương đương với 31.395.000.000 VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả
1.6. Gói thầu số 4.6: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy, thang cuốn
a) Phạm vi gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy và hệ thống thang cuốn
b) Giá gói thầu: 1.495.000 USD ( tương đương với: 24.069.500.000 VNĐ)
c) Nguồn vốn : Vốn doanh nghiệp tự vay và trả