Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2015/QĐ-UBND chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/12/2015", "sign_number": "45/2015/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2015/QĐ-UBND chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Về chính sách đầu tư
a. Định mức xi măng hỗ trợ

TT

Loại đường

Thông số kỹ thuật

Định mức hỗ trợ Xi măng/1km (T)

Bn
(m)

Bm
(m)

dày
(cm)

Mác BTXM đá 2x4

1

A

6,0

3,5

20

250

220

2

B

5,0

3,0

18

250

170

3

C

4,0

2,5

16

200

110

4

D

3,0

2,0

16

200

90

b. Nguồn vốn hỗ trợ
+ Từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý.
+ Vốn hỗ trợ thêm 200 triệu đồng/km đường xã, trục chính xã từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đầu tư tập trung.
c. Cơ chế hỗ trợ
- Tỉnh hỗ trợ toàn bộ lượng xi măng đến công trình để xây dựng đường giao thông nông thôn.
- Đối với đường xã, trục chính xã với quy mô loại A, ngân sách tỉnh hỗ trợ thêm 200 triệu đồng/km đường.
- Phần kinh phí còn lại, các địa phương tự cân đối từ các nguồn vốn hợp pháp khác để xây dựng hoàn thành công trình.

Content:
Về chính sách đầu tư
a. Định mức xi măng hỗ trợ

TT

Loại đường

Thông số kỹ thuật

Định mức hỗ trợ Xi măng/1km (T)

Bn
(m)

Bm
(m)

dày
(cm)

Mác BTXM đá 2x4

1

A

6,0

3,5

20

250

220

2

B

5,0

3,0

18

250

170

3

C

4,0

2,5

16

200

110

4

D

3,0

2,0

16

200

90

b. Nguồn vốn hỗ trợ
+ Từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý.
+ Vốn hỗ trợ thêm 200 triệu đồng/km đường xã, trục chính xã từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đầu tư tập trung.
c. Cơ chế hỗ trợ
- Tỉnh hỗ trợ toàn bộ lượng xi măng đến công trình để xây dựng đường giao thông nông thôn.
- Đối với đường xã, trục chính xã với quy mô loại A, ngân sách tỉnh hỗ trợ thêm 200 triệu đồng/km đường.
- Phần kinh phí còn lại, các địa phương tự cân đối từ các nguồn vốn hợp pháp khác để xây dựng hoàn thành công trình.