Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1589/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tân Bình Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1589/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1589/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1589/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1589/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2022", "sign_number": "1589/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1589/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Tân Bình Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.243,09

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,17

80,23

1.017,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.243,09

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,17

80,23

1.017,67

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

524,29

3,01

16,26

98,80

0,02

51,28

18,44

0,16

336,33

2 2

Đất an ninh

CAN

2,86

1,07

0,60

0,20

0,08

0,02

0,63

0,26

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,10

1,93

34,08

0,19

13,83

0,04

2,26

0,52

4,41

0,45

2,31

0,65

0,27

5,82

0,48

7,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,05

0,78

1,78

0,32

0,02

8,27

2,37

0,50

1,43

0,53

2,67

0,38

8,14

9,86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

908,27

8,61

76,61

7,82

77,88

8,48

16,54

19,65

11,33

12,93

26,23

13,96

35,76

33,82

24,11

534,53

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

830,17

6,99

71,45

5,68

62,94

7,07

10,83

8,87

8,79

9,69

18,65

11,87

29,62

28,81

20,09

528,83

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,64

0,14

0,47

0,01

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,48

0,21

0,43

2,99

0,03

0,06

0,91

0,05

0,75

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,06

0,16

0,02

0,01

0,44

0,02

0,04

6,27

0,01

0,12

0,01

0,02

0,02

0,14

0,68

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,63

1,03

1,07

0,23

10,06

0,40

4,48

1,28

0,25

1,79

1,56

1,07

3,60

3,37

1,07

3,37

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,68

0,07

0,30

0,15

0,06

1,10

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,94

0,02

2,40

0,02

0,01

0,01

0,02

0,09

0,01

0,37

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,02

0,02

0,02

0,06

0,01

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,64

0,27

0,57

2,80

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,03

0,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,21

1,04

0,75

0,64

0,65

0,96

2,83

0,73

0,31

1,22

0,87

2,50

0,07

0,27

0,35

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,71

0,32

0,98

0,01

0,06

1,34

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

0,01

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,64

1,15

0,02

0,04

0,05

1,52

0,19

0,07

0,08

0,30

0,82

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

0,07

0,01

0,01

0,04

0,06

0,06

0,04

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,71

0,14

8,23

0,01

0,25

0,08

1,21

0,04

0,04

0,77

0,22

0,22

0,15

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

670,23

21,13

60,75

16,18

47,91

20,11

28,59

24,81

23,45

34,73

54,12

40,75

55,87

70,42

46,08

125,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,80

0,67

0,71

0,06

1,22

0,07

0,18

0,29

0,20

0,28

0,43

0,17

0,19

1,37

0,67

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,09

0,05

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,08

0,08

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,52

0,01

0,08

0,04

0,09

0,05

0,02

0,12

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,39

1,16

1,30

2,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Diện tích thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,48

4,89

1,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,793

4,89

0,903

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,683

0,683

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,93

0,26

11,21

0,30

0,08

0,38

0,35

7,89

2,52

0,18

14,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,44

9,08

7,81

1,41

11,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,84

0,06

0,49

0,01

0,0004

0,04

0,07

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

0,35

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

0,43

0,21

0,07

0,14

0,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

0,11

0,07

0,04

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,002

0,002

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,13

0,09

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,68

0,11

1,42

0,22

0,08

0,21

0,04

1,11

0,11

3,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,003

0,003

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.243,09

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,17

80,23

1.017,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.243,09

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,17

80,23

1.017,67

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

524,29

3,01

16,26

98,80

0,02

51,28

18,44

0,16

336,33

2 2

Đất an ninh

CAN

2,86

1,07

0,60

0,20

0,08

0,02

0,63

0,26

2 3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

75,10

1,93

34,08

0,19

13,83

0,04

2,26

0,52

4,41

0,45

2,31

0,65

0,27

5,82

0,48

7,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,05

0,78

1,78

0,32

0,02

8,27

2,37

0,50

1,43

0,53

2,67

0,38

8,14

9,86

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

908,27

8,61

76,61

7,82

77,88

8,48

16,54

19,65

11,33

12,93

26,23

13,96

35,76

33,82

24,11

534,53

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

830,17

6,99

71,45

5,68

62,94

7,07

10,83

8,87

8,79

9,69

18,65

11,87

29,62

28,81

20,09

528,83

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,64

0,14

0,47

0,01

0,01

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,48

0,21

0,43

2,99

0,03

0,06

0,91

0,05

0,75

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,06

0,16

0,02

0,01

0,44

0,02

0,04

6,27

0,01

0,12

0,01

0,02

0,02

0,14

0,68

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,63

1,03

1,07

0,23

10,06

0,40

4,48

1,28

0,25

1,79

1,56

1,07

3,60

3,37

1,07

3,37

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,68

0,07

0,30

0,15

0,06

1,10

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,94

0,02

2,40

0,02

0,01

0,01

0,02

0,09

0,01

0,37

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,02

0,02

0,02

0,06

0,01

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,64

0,27

0,57

2,80

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

0,03

0,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,21

1,04

0,75

0,64

0,65

0,96

2,83

0,73

0,31

1,22

0,87

2,50

0,07

0,27

0,35

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,71

0,32

0,98

0,01

0,06

1,34

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

0,01

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,64

1,15

0,02

0,04

0,05

1,52

0,19

0,07

0,08

0,30

0,82

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

0,07

0,01

0,01

0,04

0,06

0,06

0,04

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,71

0,14

8,23

0,01

0,25

0,08

1,21

0,04

0,04

0,77

0,22

0,22

0,15

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

670,23

21,13

60,75

16,18

47,91

20,11

28,59

24,81

23,45

34,73

54,12

40,75

55,87

70,42

46,08

125,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,80

0,67

0,71

0,06

1,22

0,07

0,18

0,29

0,20

0,28

0,43

0,17

0,19

1,37

0,67

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

0,09

0,05

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,08

0,08

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,52

0,01

0,08

0,04

0,09

0,05

0,02

0,12

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,39

1,16

1,30

2,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2 21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Diện tích thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,48

4,89

1,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,793

4,89

0,903

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,683

0,683

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,93

0,26

11,21

0,30

0,08

0,38

0,35

7,89

2,52

0,18

14,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,44

9,08

7,81

1,41

11,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,84

0,06

0,49

0,01

0,0004

0,04

0,07

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

0,35

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

0,43

0,21

0,07

0,14

0,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

0,11

0,07

0,04

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,002

0,002

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,13

0,09

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,68

0,11

1,42

0,22

0,08

0,21

0,04

1,11

0,11

3,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,003

0,003

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK