Document: Khoản 4 Điều 3 Thông tư 14/2012/TT-BTTTT quy định giá cước dịch vụ thông tin di động mặt đất mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "14/2012/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "14/2012/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "14/2012/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "14/2012/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "14/2012/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Bắc Son", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Thông tư 14/2012/TT-BTTTT quy định giá cước dịch vụ thông tin di động mặt đất mới nhất

Điều 3. Giải thích từ ngữ
...
4. Giá SIM thuê bao là số tiền người sử dụng dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp thông tin di động để có một SIM thuê bao. Giá SIM thuê bao bao gồm giá cước hòa mạng và giá SIM trắng. Đơn vị là: VND/SIM. (Ví dụ: giá cước hòa mạng đối với dịch vụ trả sau là 35.000 VND, giá SIM trắng là 15.000 VND, thì giá SIM thuê bao đối với dịch vụ trả sau là 50.000 VND).

Content:
Giá SIM thuê bao là số tiền người sử dụng dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp thông tin di động để có một SIM thuê bao. Giá SIM thuê bao bao gồm giá cước hòa mạng và giá SIM trắng. Đơn vị là: VND/SIM. (Ví dụ: giá cước hòa mạng đối với dịch vụ trả sau là 35.000 VND, giá SIM trắng là 15.000 VND, thì giá SIM thuê bao đối với dịch vụ trả sau là 50.000 VND).