Document: Điểm a Khoản 2 Điều 3 Thông tư 86/2020/TT-BTC chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2020", "sign_number": "86/2020/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2020", "sign_number": "86/2020/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2020", "sign_number": "86/2020/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2020", "sign_number": "86/2020/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2020", "sign_number": "86/2020/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 3 Thông tư 86/2020/TT-BTC chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao mới nhất

Điều 3. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng
...
2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian lập trung thi đấu:
a) Trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Khoản 2, 4, 5, 6, 7 Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng chế độ dinh dưỡng như sau:
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày

STT

Đội tuyển

Mức ăn hàng ngày

1

Đội tuyển trẻ quốc gia

320.000

2

Đội tuyển cấp tỉnh, ngành

320.000

3

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh, ngành

240.000

Content:
Trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Khoản 2, 4, 5, 6, 7 Điều 37 Luật Thể dục thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng chế độ dinh dưỡng như sau:
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày

STT

Đội tuyển

Mức ăn hàng ngày

1

Đội tuyển trẻ quốc gia

320.000

2

Đội tuyển cấp tỉnh, ngành

320.000

3

Đội tuyển trẻ cấp tỉnh, ngành

240.000