Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "41/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 41/2017/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Bắc Kạn

Điều 2. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo biểu chi tiết dưới đây:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá tối đa

Địa bàn thành phố

Các huyện

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh

Đồng/người/tháng

5.000

5.000

2

Đối với hộ kinh doanh buôn bán

Đồng/tháng

50.000

40.000

3

Đối với nhà nghỉ

Đồng/tháng

170.000

100.000

4

Đối với khách sạn

Đồng/tháng

225.000

135.000

5

Đối với nhà hàng

Đồng/tháng

225.000

140.000

6

Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân:

- Có số lượng người từ 10 người trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

80.000

60.000

- Có số lượng người từ 11 đến 20 người

Đồng/đơn vị/tháng

120.000

90.000

- Có số lượng người từ 21 đến 50 người

Đồng/đơn vị/tháng

200.000

110.000

- Có số lượng người từ 51 người trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

300.000

200.000

7

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng…

Đồng/m3 rác thải

185.000

180.000

Content:
Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo biểu chi tiết dưới đây:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Giá tối đa

Địa bàn thành phố

Các huyện

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân không có hoạt động sản xuất kinh doanh

Đồng/người/tháng

5.000

5.000

2

Đối với hộ kinh doanh buôn bán

Đồng/tháng

50.000

40.000

3

Đối với nhà nghỉ

Đồng/tháng

170.000

100.000

4

Đối với khách sạn

Đồng/tháng

225.000

135.000

5

Đối với nhà hàng

Đồng/tháng

225.000

140.000

6

Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân:

- Có số lượng người từ 10 người trở xuống

Đồng/đơn vị/tháng

80.000

60.000

- Có số lượng người từ 11 đến 20 người

Đồng/đơn vị/tháng

120.000

90.000

- Có số lượng người từ 21 đến 50 người

Đồng/đơn vị/tháng

200.000

110.000

- Có số lượng người từ 51 người trở lên

Đồng/đơn vị/tháng

300.000

200.000

7

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng…

Đồng/m3 rác thải

185.000

180.000