Document: Điều 1 Quyết định 2207/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê trên địa bàn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "13/09/2012", "sign_number": "2207/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "13/09/2012", "sign_number": "2207/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "13/09/2012", "sign_number": "2207/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "13/09/2012", "sign_number": "2207/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "13/09/2012", "sign_number": "2207/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2207/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê trên địa bàn có nội dung như sau:

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn thành phố Hà Nội để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1) Đê cấp đặc biệt:

Tên tuyến đê

Vị trí
(Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Hồng

K47+980-K85+689

37.709

Đê sông

2) Đê cấp I:

Tên tuyến đê

Vị trí
(Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Hồng

K0+000-K36+200

36.200

Đê sông

- Đê hữu Hồng

K40+350-K47+980

7.630

Đê sông

- Đê hữu Hồng

K85+689-K117+850

32.161

Đê sông

- Đê tá Hồng

K28+503-K77+284

48.781

Đê sông

- Đê hữu Đuống

K0+000-K21+447

21.447

Đè sông

- Đê tả Đuống

K0+000-K22+458

22.460

Đê sông

- Đê tả Đáy

K0+000-K65+350

65.350

Đê sông

- Đê Vân Cốc

K0+000-K15+160

15.160

Đê sông

Tổng

249.489

Đối với tuyến đê Vân Cốc, Thành phố cần tập trung nâng cấp để đảm bảo yêu cầu chống lũ theo quy định tại Nghị định số 04/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng.
3) Đê cấp II:

Tên tuyến đê

Vị trí (Từ Km - Km)

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Đà

K0+000-K9+700

9.700

Đê sông

- Đê tả Đáy

K65+350-K80+022

14.670

Đê sông

- Đê La Thạch

K0+000-K6+500

6.500

Đê sông

- Đê Ngọc Tảo

K0+000-K14+134

14.134

Đê sông

Tổng

45.004

4) Đê cấp III:

Tên tuyến đê

Vị trí (Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Cầu

K17+000-K28+828

11.828

Đê sông

- Đê tả Cà Lồ

K0+000-K20+252

20.252

Đê sông

- Đê hữu Cà Lồ

K0+000-K9+065

9.065

Đê sông

- Đê hữu Đáy

K0+000-K18+420

18.420

Đê sông

- Đê Quang Lãng

K0+000-K1+600

1.600

Đê bao

- Đê Liên Trung

K0+000-K4+000

4.000

Đê bao

- Đê Tiên Tân

K0+000-K7+000

7.000

Đê bao

Tổng

72.165

5) Đê cấp IV:

Tên tuyến đê

Vị trí (Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Đáy

K18+420-K69+670

51.250

Đê sông

- Đê tả Tích

K0+000-K32+620

32.620

Đê sông

- Đê tả Bùi

K0+000-K14+566

14.566

Đê sông

- Đê hữu Bùi

K0+000-K18+650

18.650

Đê sông

- Đê Mỹ Hà

K0+000-K12+700

12700

Đê sông

- Đê Khánh Minh

Khánh Thượng - Minh Quang

6.230

Đê bao

- Đê Vòng Âm

Trung Giã - Nam Sơn (Sóc Sơn)

1.000

Đê bao

- Đê Đô Tân

Trung Giã - Nam Sơn (Sóc Sơn)

7.000

Đê bao

- Đê bao hồ Quan Sơn - Tuy Lai - Vĩnh An

Thuộc 5 xã: Tuy Lai, Mỹ Thành, An Mỹ, Hồng Sơn, Hợp Tiến (Mỹ Đức)

16.000

Đê chuyên dùng

Tổng

160.016

6) Đê cấp V:
a) Đê bối

Tên đê bối

Tên đê chính

Vị trí tương ứng với Km đê chính

Chiều dài
(m)

- Bối Thuần Mỹ

Đê hữu Đà

K0 - K2+270

2.270

- Bối Ba Vì

Đê hữu Hồng

K11+700- K17+000

5.300

- Bối Vân Phúc

Đê hữu Hồng

K4+000-K5+000

2.000

- Bối Vân Nam

Đê hữu Hồng

K5+000-K6+700

2.000

- Bối sông Hồng

Đê hữu Hồng

K47+980-K52+900

4.920

- Bối Nhật Tân - Tứ Liên

Đê hữu Hồng

K58+766-K62+600

3.834

- Bối hữu Hồng

Đê hữu Hồng

K91+300 - K92+700

1.400

- Bối hữu Hồng

Đê hữu Hồng

K92+700 - K93+500

800

- Bối Đan Phượng

Đê Vân Cốc

K8+800-K10+000

2.800

- Bối Chi Đông- Chi Nam

Đê hữu Đuống

K19+850-K21+447

1.597

Tổng

26.921

b) Đê chuyên dùng

Tên tuyến đê

Sông

Thuộc địa bàn

Chiều dài
(m)

- Đê Đồng Chiêm

Ngăn lũ rừng ngang từ Hòa Bình đổ ra

xã An Phú, huyện Mỹ Đức

3.120

- Đê Quán Mai - Nam Hưng

xã An Phú, huyện Mỹ Đức

5.000

- Đê vùng Hương Sơn

xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức

10.000

- Đê vùng 700

xã An Phú, huyện Mỹ Đức

5.000

- Đê Linh Cẩm

sông Cà Lồ

xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn

3.200

- Đê Phú Cường

sông Cà Lồ

xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn

2.600

- Đê Phủ Lỗ

sông Cà Lồ

xã Phủ Lỗ, huyện Sóc Sơn

4.400

“ Đê Thanh Xuân

sông Cà Lồ

xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn

1.800

Tổng

35.120

Content:
Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn thành phố Hà Nội để làm cơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
1) Đê cấp đặc biệt:

Tên tuyến đê

Vị trí
(Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Hồng

K47+980-K85+689

37.709

Đê sông

2) Đê cấp I:

Tên tuyến đê

Vị trí
(Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Hồng

K0+000-K36+200

36.200

Đê sông

- Đê hữu Hồng

K40+350-K47+980

7.630

Đê sông

- Đê hữu Hồng

K85+689-K117+850

32.161

Đê sông

- Đê tá Hồng

K28+503-K77+284

48.781

Đê sông

- Đê hữu Đuống

K0+000-K21+447

21.447

Đè sông

- Đê tả Đuống

K0+000-K22+458

22.460

Đê sông

- Đê tả Đáy

K0+000-K65+350

65.350

Đê sông

- Đê Vân Cốc

K0+000-K15+160

15.160

Đê sông

Tổng

249.489

Đối với tuyến đê Vân Cốc, Thành phố cần tập trung nâng cấp để đảm bảo yêu cầu chống lũ theo quy định tại Nghị định số 04/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng.
3) Đê cấp II:

Tên tuyến đê

Vị trí (Từ Km - Km)

Chiều dài (m)

Loại đê

- Đê hữu Đà

K0+000-K9+700

9.700

Đê sông

- Đê tả Đáy

K65+350-K80+022

14.670

Đê sông

- Đê La Thạch

K0+000-K6+500

6.500

Đê sông

- Đê Ngọc Tảo

K0+000-K14+134

14.134

Đê sông

Tổng

45.004

4) Đê cấp III:

Tên tuyến đê

Vị trí (Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Cầu

K17+000-K28+828

11.828

Đê sông

- Đê tả Cà Lồ

K0+000-K20+252

20.252

Đê sông

- Đê hữu Cà Lồ

K0+000-K9+065

9.065

Đê sông

- Đê hữu Đáy

K0+000-K18+420

18.420

Đê sông

- Đê Quang Lãng

K0+000-K1+600

1.600

Đê bao

- Đê Liên Trung

K0+000-K4+000

4.000

Đê bao

- Đê Tiên Tân

K0+000-K7+000

7.000

Đê bao

Tổng

72.165

5) Đê cấp IV:

Tên tuyến đê

Vị trí (Từ Km - Km)

Chiều dài
(m)

Loại đê

- Đê hữu Đáy

K18+420-K69+670

51.250

Đê sông

- Đê tả Tích

K0+000-K32+620

32.620

Đê sông

- Đê tả Bùi

K0+000-K14+566

14.566

Đê sông

- Đê hữu Bùi

K0+000-K18+650

18.650

Đê sông

- Đê Mỹ Hà

K0+000-K12+700

12700

Đê sông

- Đê Khánh Minh

Khánh Thượng - Minh Quang

6.230

Đê bao

- Đê Vòng Âm

Trung Giã - Nam Sơn (Sóc Sơn)

1.000

Đê bao

- Đê Đô Tân

Trung Giã - Nam Sơn (Sóc Sơn)

7.000

Đê bao

- Đê bao hồ Quan Sơn - Tuy Lai - Vĩnh An

Thuộc 5 xã: Tuy Lai, Mỹ Thành, An Mỹ, Hồng Sơn, Hợp Tiến (Mỹ Đức)

16.000

Đê chuyên dùng

Tổng

160.016

6) Đê cấp V:
a) Đê bối

Tên đê bối

Tên đê chính

Vị trí tương ứng với Km đê chính

Chiều dài
(m)

- Bối Thuần Mỹ

Đê hữu Đà

K0 - K2+270

2.270

- Bối Ba Vì

Đê hữu Hồng

K11+700- K17+000

5.300

- Bối Vân Phúc

Đê hữu Hồng

K4+000-K5+000

2.000

- Bối Vân Nam

Đê hữu Hồng

K5+000-K6+700

2.000

- Bối sông Hồng

Đê hữu Hồng

K47+980-K52+900

4.920

- Bối Nhật Tân - Tứ Liên

Đê hữu Hồng

K58+766-K62+600

3.834

- Bối hữu Hồng

Đê hữu Hồng

K91+300 - K92+700

1.400

- Bối hữu Hồng

Đê hữu Hồng

K92+700 - K93+500

800

- Bối Đan Phượng

Đê Vân Cốc

K8+800-K10+000

2.800

- Bối Chi Đông- Chi Nam

Đê hữu Đuống

K19+850-K21+447

1.597

Tổng

26.921

b) Đê chuyên dùng

Tên tuyến đê

Sông

Thuộc địa bàn

Chiều dài
(m)

- Đê Đồng Chiêm

Ngăn lũ rừng ngang từ Hòa Bình đổ ra

xã An Phú, huyện Mỹ Đức

3.120

- Đê Quán Mai - Nam Hưng

xã An Phú, huyện Mỹ Đức

5.000

- Đê vùng Hương Sơn

xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức

10.000

- Đê vùng 700

xã An Phú, huyện Mỹ Đức

5.000

- Đê Linh Cẩm

sông Cà Lồ

xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn

3.200

- Đê Phú Cường

sông Cà Lồ

xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn

2.600

- Đê Phủ Lỗ

sông Cà Lồ

xã Phủ Lỗ, huyện Sóc Sơn

4.400

“ Đê Thanh Xuân

sông Cà Lồ

xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn

1.800

Tổng

35.120