Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.562,10

4.388,42

3.472,25

1.828,10

3.339,93

3.466,58

2.552,62

1.394,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

42,10

12,35

0,38

23,32

3,54

2,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

236,70

1,18

0,30

68,89

3,76

0,55

35,27

5,76

118,68

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

11.304,41

909,68

1,640,35

520,58

252,95

3.297,29

340,31

1.508,98

176,13

2.658,14

2.1

Đất quốc phòng

31,40

1,66

4,64

25,10

2.2

Đất an ninh

5,33

4,25

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

4.496,37

148,82

1.016,55

1.896,80

132,59

1.301,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.348,48

320,16

36,97

0,31

2,16

868,88

2,46

135,08

1,30

981,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

222,73

8,07

27,70

18,57

20,41

0,06

0,20

12,39

41,80

93,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.844,23

222,57

273,23

240,29

119,48

369,78

256,80

1.110,08

67,82

184,18

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,50

0,50

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

19,95

0,01

19,49

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

540,66

215,74

40,85

34,83

76,27

24,51

82,42

9,30

56,76

2.11

Đất ở tại đô thị

152,73

152,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,53

9,95

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,18

1,16

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,37

3,39

1,00

2,83

0,91

0,63

1,57

0,17

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

47,58

2,67

2,81

8,89

4,00

6,02

3,70

5,76

3,98

9,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

68,58

17,28

27,71

15,29

8,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,69

0,59

0,64

0,77

1,30

0,56

0,08

1,27

0,10

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

2,25

0,59

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,17

0,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

3,03

5,03

43,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

Content:
4.562,10

4.388,42

3.472,25

1.828,10

3.339,93

3.466,58

2.552,62

1.394,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

42,10

12,35

0,38

23,32

3,54

2,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

236,70

1,18

0,30

68,89

3,76

0,55

35,27

5,76

118,68

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

11.304,41

909,68

1,640,35

520,58

252,95

3.297,29

340,31

1.508,98

176,13

2.658,14

2.1

Đất quốc phòng

31,40

1,66

4,64

25,10

2.2

Đất an ninh

5,33

4,25

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

4.496,37

148,82

1.016,55

1.896,80

132,59

1.301,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.348,48

320,16

36,97

0,31

2,16

868,88

2,46

135,08

1,30

981,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

222,73

8,07

27,70

18,57

20,41

0,06

0,20

12,39

41,80

93,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.844,23

222,57

273,23

240,29

119,48

369,78

256,80

1.110,08

67,82

184,18

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,50

0,50

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

19,95

0,01

19,49

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

540,66

215,74

40,85

34,83

76,27

24,51

82,42

9,30

56,76

2.11

Đất ở tại đô thị

152,73

152,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,53

9,95

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,18

1,16

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,37

3,39

1,00

2,83

0,91

0,63

1,57

0,17

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

47,58

2,67

2,81

8,89

4,00

6,02

3,70

5,76

3,98

9,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

68,58

17,28

27,71

15,29

8,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,69

0,59

0,64

0,77

1,30

0,56

0,08

1,27

0,10

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

2,25

0,59

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,17

0,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

3,03

5,03

43,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp