Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3290/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Cần Thơ 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3290/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3290/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3290/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3290/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3290/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3290/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Cần Thơ 2024

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thới Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.091,97

275,55

291,43

256,02

262,14

224,87

208,57

218,89

410,49

464,33

701,66

401,35

177,48

199,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

227,17

14,75

62,10

22,99

23,09

26,42

20,05

3,37

5,10

5,18

6,43

7,93

29,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22 29

14,70

7,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,62

232,92

240,15

271,50

163,13

278,19

335,76

192,72

259,72

246,22

246,32

413,02

220,60

227,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,15

2,58

0,34

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,23

2,48

0,50

0,74

0,12

0,05

0,05

0,08

0,05

0,05

0,06

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,03

1,58

0,13

0,09

1,85

0,22

0,50

1,00

0,73

3,73

0,07

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,92

14,74

6,84

21,77

8,91

0,94

0,12

2,42

10,00

0,58

4,42

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.032,54

115,76

81,71

133,31

75,80

196,45

253,65

121,25

113,47

137,47

135,08

297,87

182,78

187,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

565,09

50,37

26,69

43,12

20,65

52,37

74,69

17,68

37,03

37,07

37,24

89,85

36,04

42,29

-

Đất thủy lợi

DTL

1.310,91

46,62

35,00

84,57

50,32

135,38

170,12

96,99

65,91

82,36

84,58

181,42

140,63

137,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,11

0,91

0,87

0,39

0,10

0,31

0,39

0,49

0,33

0,84

0,41

0,45

0,30

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,68

2,38

0,08

0,11

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,63

10,51

2,95

1,81

1,85

4,52

2,66

2,04

2,37

3,85

4,00

3,37

1,59

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,29

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,56

3,49

3,90

1,48

3,30

3,30

3,30

5,54

8,66

2,81

3,05

3,01

2,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,02

0,02

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,48

16,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,58

0,70

3,19

1,45

1,05

0,25

1,31

3,97

0,64

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,19

0,27

9,03

0,38

1,61

0,70

0,21

1,97

0,62

4,76

0,83

0,65

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,87

0,47

0,20

0,22

0,31

0,47

1,90

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,62

0,41

0,22

0,07

0,45

0,12

0,29

0,16

0,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,48

1,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

656,45

76,61

45,03

34,96

44,61

81,11

39,65

40,52

61,35

68,63

89,58

36,82

37,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,05

54,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

7,49

0,40

0,48

0,84

0,32

0,33

0,53

0,48

0,22

0,20

0,45

0,54

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,73

0,67

18,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,70

0,31

0,16

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

459,62

32,45

72,38

52,02

40,43

35,30

28,79

93,80

46,55

41,51

16,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Ghi chú: (*): chỉ tiêu quan sát, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,27

3,77

2,86

0,53

3,60

3,60

2,90

2,90

2,95

0,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,19

3,57

2,73

0,53

3,40

3,40

2,80

2,80

2,80

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,19

3,57

2,73

0,53

3,40

3,40

2,80

2,80

2,80

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,99

0,19

0,10

0,19

0,19

0,09

0,09

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,17

0,53

0,44

0,50

0,50

0,40

0,40

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,42

0,34

0,38

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

0,03

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

0,31

0,34

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,56

0,06

0,16

0,16

0,06

0,06

0,06

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

0,19

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

46,44

10,77

3,14

2,53

4,74

4,95

4,29

4,31

4,06

3,45

0,85

2,80

0,39

0,16

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,46

7,95

2,78

1,00

2,40

4,31

3,87

3,78

3,32

2,94

0,42

1,52

0,14

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,46

7,95

2,78

1,00

2,40

4.31

3,87

3,78

3,32

2,94

0,42

1,52

0,14

0,03

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,55

0,01

0,12

0,01

0,02

0,06

0,01

0,02

0,21

0,05

0,04

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,34

2,80

0,33

1,53

2,34

0,51

0,40

0,50

0,67

0,49

0,41

1,07

0,20

0,09

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,11

15,46

0,13

4,73

0,10

1,62

3,28

0,15

13,59

6,23

5,55

1,27

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,11

15,46

0,13

4,73

0,10

1,62

3,28

0,15

13,59

6,23

5,55

1,27

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

0,07

Content:
4.091,97

275,55

291,43

256,02

262,14

224,87

208,57

218,89

410,49

464,33

701,66

401,35

177,48

199,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

227,17

14,75

62,10

22,99

23,09

26,42

20,05

3,37

5,10

5,18

6,43

7,93

29,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22 29

14,70

7,59

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.327,62

232,92

240,15

271,50

163,13

278,19

335,76

192,72

259,72

246,22

246,32

413,02

220,60

227,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,15

2,58

0,34

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,23

2,48

0,50

0,74

0,12

0,05

0,05

0,08

0,05

0,05

0,06

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,03

1,58

0,13

0,09

1,85

0,22

0,50

1,00

0,73

3,73

0,07

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,92

14,74

6,84

21,77

8,91

0,94

0,12

2,42

10,00

0,58

4,42

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.032,54

115,76

81,71

133,31

75,80

196,45

253,65

121,25

113,47

137,47

135,08

297,87

182,78

187,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

565,09

50,37

26,69

43,12

20,65

52,37

74,69

17,68

37,03

37,07

37,24

89,85

36,04

42,29

-

Đất thủy lợi

DTL

1.310,91

46,62

35,00

84,57

50,32

135,38

170,12

96,99

65,91

82,36

84,58

181,42

140,63

137,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,11

0,91

0,87

0,39

0,10

0,31

0,39

0,49

0,33

0,84

0,41

0,45

0,30

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,68

2,38

0,08

0,11

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,63

10,51

2,95

1,81

1,85

4,52

2,66

2,04

2,37

3,85

4,00

3,37

1,59

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,29

0,29

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,56

3,49

3,90

1,48

3,30

3,30

3,30

5,54

8,66

2,81

3,05

3,01

2,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,02

0,02

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,48

16,48

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,58

0,70

3,19

1,45

1,05

0,25

1,31

3,97

0,64

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

22,19

0,27

9,03

0,38

1,61

0,70

0,21

1,97

0,62

4,76

0,83

0,65

1,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,87

0,47

0,20

0,22

0,31

0,47

1,90

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,62

0,41

0,22

0,07

0,45

0,12

0,29

0,16

0,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,48

1,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

656,45

76,61

45,03

34,96

44,61

81,11

39,65

40,52

61,35

68,63

89,58

36,82

37,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,05

54,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

7,49

0,40

0,48

0,84

0,32

0,33

0,53

0,48

0,22

0,20

0,45

0,54

0,82

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

18,73

0,67

18,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,70

0,31

0,16

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

459,62

32,45

72,38

52,02

40,43

35,30

28,79

93,80

46,55

41,51

16,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Ghi chú: (*): chỉ tiêu quan sát, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,27

3,77

2,86

0,53

3,60

3,60

2,90

2,90

2,95

0,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,19

3,57

2,73

0,53

3,40

3,40

2,80

2,80

2,80

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,19

3,57

2,73

0,53

3,40

3,40

2,80

2,80

2,80

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,99

0,19

0,10

0,19

0,19

0,09

0,09

0,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,17

0,53

0,44

0,50

0,50

0,40

0,40

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,42

0,34

0,38

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,22

0,03

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

2,20

0,31

0,34

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,56

0,06

0,16

0,16

0,06

0,06

0,06

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

0,19

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thới Lai

Xã Thới Thạnh

Xã Tân Thạnh

Xã Xuân Thắng

Xã Đông Bình

Xã Đông Thuận

Xã Thới Tân

Xã Trường Thắng

Xã Định Môn

Xã Trường Thành

Xã Trường Xuân

Xã Trường Xuân A

Xã Trường Xuân B

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

46,44

10,77

3,14

2,53

4,74

4,95

4,29

4,31

4,06

3,45

0,85

2,80

0,39

0,16

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,46

7,95

2,78

1,00

2,40

4,31

3,87

3,78

3,32

2,94

0,42

1,52

0,14

0,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,46

7,95

2,78

1,00

2,40

4.31

3,87

3,78

3,32

2,94

0,42

1,52

0,14

0,03

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,55

0,01

0,12

0,01

0,02

0,06

0,01

0,02

0,21

0,05

0,04

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,34

2,80

0,33

1,53

2,34

0,51

0,40

0,50

0,67

0,49

0,41

1,07

0,20

0,09

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

0,01

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,11

15,46

0,13

4,73

0,10

1,62

3,28

0,15

13,59

6,23

5,55

1,27

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,11

15,46

0,13

4,73

0,10

1,62

3,28

0,15

13,59

6,23

5,55

1,27

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

0,07