Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Ban hành quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
5.000

5.000

c.Các loại cát khác

m3

2.000

2.000

5

Đất:

a.Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

1.500

b.Đất làm thạch cao

m3

2.000

2.000

c.Đất làm cao lanh

m3

5.000

5.000

d.Các loại đất khác

m3

1.000

1.000

6

Than:

a.Than đá

Tấn

Content:
5.000

5.000

c.Các loại cát khác

m3

2.000

2.000

5

Đất:

a.Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

1.500

b.Đất làm thạch cao

m3

2.000

2.000

c.Đất làm cao lanh

m3

5.000

5.000

d.Các loại đất khác

m3

1.000

1.000

6

Than:

a.Than đá

Tấn