Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

5

6

7

5

Diện tích tự nhiên

63.567,11

100,00

63.567,10

63.567,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

57.335,2

90,20

52.821,0

941,5

53.762,48

84,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,9

0,47

290,9

10,0

300,93

0,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

230,4

0,36

280,3

-50,0

230,35

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.613,8

2,54

62,7

1.458,8

1.521,52

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41.976,7

66,04

38.611,2

-750,9

37.860,30

59,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.860,1

20,23

12.542,9

266,4

12.809,30

20,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0

-

0,0

0,0

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

301,5

0,47

768,1

214,0

982,12

1,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

282,3

0,44

280,3

2,0

282,31

0,44

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0

-

0,0

0,0

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0

-

0,0

6,0

6,00

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.029,4

9,49

10.652,0

-941,5

9.710,53

15,28

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

5

6

7

5

Diện tích tự nhiên

63.567,11

100,00

63.567,10

63.567,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

57.335,2

90,20

52.821,0

941,5

53.762,48

84,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,9

0,47

290,9

10,0

300,93

0,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

230,4

0,36

280,3

-50,0

230,35

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.613,8

2,54

62,7

1.458,8

1.521,52

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41.976,7

66,04

38.611,2

-750,9

37.860,30

59,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.860,1

20,23

12.542,9

266,4

12.809,30

20,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,0

-

0,0

0,0

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

301,5

0,47

768,1

214,0

982,12

1,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

282,3

0,44

280,3

2,0

282,31

0,44

1.8

Đất làm muối

LMU

0,0

-

0,0

0,0

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,0

-

0,0

6,0

6,00

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.029,4

9,49

10.652,0

-941,5

9.710,53

15,28