Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND mức chi phí hỗ trợ đào tạo sơ cấp dưới 03 tháng Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Cẩm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Cẩm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Cẩm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Cẩm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Quang Cẩm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND mức chi phí hỗ trợ đào tạo sơ cấp dưới 03 tháng Hà Nam

Điều 2. Mức chi phí và mức hỗ trợ chi phí đào tạo
...
3.000

3.000

2.000

2.000

7

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

03

3.000

3.000

2.000

2.000

8

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, ngan, vịt

03

3.000

3.000

2.000

2.000

9

Chuẩn đoán bệnh động vật thủy sản

03

3.000

3.000

2.000

2.000

10

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

03

3.000

3.000

2.000

2.000

11

Nuôi cua đồng

03

3.000

3.000

2.000

2.000

II. Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

May công nghiệp

03

3.500

3.500

2.000

2.000

2

Hàn

03

2.000

2.000

3

Điện dân dụng

03

3.500

3.500

2.000

2.000

4

Điện công nghiệp

03

3.500

3.500

2.000

2.000

5

Công nghệ ô tô

03

2.000

2.000

6

Mộc mỹ nghệ

03

3.500

3.500

2.000

2.000

7

Mộc dân dụng

03

3.500

3.500

2.000

2.000

8

Tin học văn phòng, vi tính văn phòng

03

3.000

3.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

03

3.500

3.500

2.000

2.000

10

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

03

3.500

3.500

2.000

2.000

11

Sửa chữa xe máy

03

3.500

3.500

2.000

2.000

12

Thêu ren, Ren thủ công

03

3.000

3.000

1.800

1.800

02

2.200

2.200

1.500

1.500

13

Mây tre đan

03

3.000

3.000

1.800

1.800

02

2.200

2.200

1.500

1.500

14

Sản xuất hương xuất khẩu

03

3.000

3.000

1.800

1.800

02

2.200

2.200

1.500

1.500

15

Xâu chiếu trúc

02

2.200

2.200

1.500

1.500

16

Kỹ thuật khảm trai

03

3.500

3.500

2.000

2.000

17

Kỹ thuật chế biến món ăn

03

3.000

3.000

1.800

1.800

2. Hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người học được thực hiện thông qua cơ sở đào tạo tổ chức đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
3. Mỗi người chỉ được hỗ trợ chi phí đào tạo một lần. Những người đã được hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này. Riêng những người đã được hỗ trợ chi phí học nghề nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này để chuyển đổi việc làm, nhưng tối đa không quá 03 lần.

Content:
3.000

3.000

2.000

2.000

7

Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

03

3.000

3.000

2.000

2.000

8

Nuôi và phòng trị bệnh cho gà, ngan, vịt

03

3.000

3.000

2.000

2.000

9

Chuẩn đoán bệnh động vật thủy sản

03

3.000

3.000

2.000

2.000

10

Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi

03

3.000

3.000

2.000

2.000

11

Nuôi cua đồng

03

3.000

3.000

2.000

2.000

II. Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

May công nghiệp

03

3.500

3.500

2.000

2.000

2

Hàn

03

2.000

2.000

3

Điện dân dụng

03

3.500

3.500

2.000

2.000

4

Điện công nghiệp

03

3.500

3.500

2.000

2.000

5

Công nghệ ô tô

03

2.000

2.000

6

Mộc mỹ nghệ

03

3.500

3.500

2.000

2.000

7

Mộc dân dụng

03

3.500

3.500

2.000

2.000

8

Tin học văn phòng, vi tính văn phòng

03

3.000

3.000

2.000

2.000

9

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

03

3.500

3.500

2.000

2.000

10

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

03

3.500

3.500

2.000

2.000

11

Sửa chữa xe máy

03

3.500

3.500

2.000

2.000

12

Thêu ren, Ren thủ công

03

3.000

3.000

1.800

1.800

02

2.200

2.200

1.500

1.500

13

Mây tre đan

03

3.000

3.000

1.800

1.800

02

2.200

2.200

1.500

1.500

14

Sản xuất hương xuất khẩu

03

3.000

3.000

1.800

1.800

02

2.200

2.200

1.500

1.500

15

Xâu chiếu trúc

02

2.200

2.200

1.500

1.500

16

Kỹ thuật khảm trai

03

3.500

3.500

2.000

2.000

17

Kỹ thuật chế biến món ăn

03

3.000

3.000

1.800

1.800

2. Hỗ trợ chi phí đào tạo đối với người học được thực hiện thông qua cơ sở đào tạo tổ chức đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng.
Mỗi người chỉ được hỗ trợ chi phí đào tạo một lần. Những người đã được hỗ trợ đào tạo theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này. Riêng những người đã được hỗ trợ chi phí học nghề nhưng bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan thì Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo theo quy định tại Quyết định này để chuyển đổi việc làm, nhưng tối đa không quá 03 lần.