Document: Điều 1 Quyết định 3776/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3776/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

( 2 )

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1917,5

100,00

1917,5

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

288,5

15,05

54,8

2,86

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

137,2

47,56

15,9

28,92

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

CHN

135,1

98,47

14,6

92,18

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

LUA

108,2

80,04

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

102,4

94,68

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

5,8

5,32

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

27,0

19,96

14,6

100,00

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,1

1,53

1,2

7,82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

151,3

52,44

39,0

71,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1628,9

84,95

1862,7

97,14

2.1

* Đất ở

OTC

793,4

48,70

794,1

42,63

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

793,4

100,00

794,1

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

636,5

39,07

881,2

47,31

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

14,4

2,26

14,3

1,62

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,0

1,25

7,6

0,86

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

213,0

33,47

254,4

28,87

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

25,5

10,01

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

213,0

100,00

229,0

89,99

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

401,1

63,03

604,9

68,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

246,1

61,36

341,5

56,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

73,8

18,41

71,7

11,86

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

1,0

0,24

1,0

0,16

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,1

1,02

93,9

15,53

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

13,2

3,28

13,3

2,19

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,0

7,98

50,3

8,31

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,6

1,40

5,6

0,93

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

22,9

5,72

24,6

4,07

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,4

0,34

1,9

0,31

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

0,25

1,2

0,19

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11,7

0,72

11,1

0,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,1

0,43

4,4

0,24

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

180,4

11,07

171,9

9,23

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

NHÓM ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

120,5

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

112,4

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

15,8

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1,3

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

CT0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,3

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,5

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1,3

3.6

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

8,4

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

33,3

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

30,9

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,3

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,2

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

25,1

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

5,2

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,4

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1,0

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

120,5

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUA

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,4

1.5

Đất nông nghiệp khác

PNN

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

199,6

2.1

Đất ở

OTC

129,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,4

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

67,0

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,5

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

49,2

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,7

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,6

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,7

2.5

Đất sông rạch và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 8, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

( 2 )

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1917,5

100,00

1917,5

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

288,5

15,05

54,8

2,86

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

137,2

47,56

15,9

28,92

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

CHN

135,1

98,47

14,6

92,18

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

LUA

108,2

80,04

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

102,4

94,68

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

5,8

5,32

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

27,0

19,96

14,6

100,00

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,1

1,53

1,2

7,82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

151,3

52,44

39,0

71,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1628,9

84,95

1862,7

97,14

2.1

* Đất ở

OTC

793,4

48,70

794,1

42,63

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

793,4

100,00

794,1

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

636,5

39,07

881,2

47,31

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

14,4

2,26

14,3

1,62

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,0

1,25

7,6

0,86

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

213,0

33,47

254,4

28,87

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

25,5

10,01

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

213,0

100,00

229,0

89,99

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

401,1

63,03

604,9

68,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

246,1

61,36

341,5

56,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

73,8

18,41

71,7

11,86

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

1,0

0,24

1,0

0,16

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,1

1,02

93,9

15,53

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

13,2

3,28

13,3

2,19

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,0

7,98

50,3

8,31

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,6

1,40

5,6

0,93

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

22,9

5,72

24,6

4,07

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,4

0,34

1,9

0,31

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

0,25

1,2

0,19

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11,7

0,72

11,1

0,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,1

0,43

4,4

0,24

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

180,4

11,07

171,9

9,23

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

NHÓM ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

120,5

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

112,4

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

15,8

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1,3

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

CT0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,3

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,5

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1,3

3.6

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

8,4

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

33,3

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

30,9

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,3

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,2

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

25,1

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

5,2

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,4

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1,0

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

120,5

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUA

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,4

1.5

Đất nông nghiệp khác

PNN

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

199,6

2.1

Đất ở

OTC

129,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,4

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

67,0

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,5

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

49,2

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,7

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,6

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,7

2.5

Đất sông rạch và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 8, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.