Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "17/08/2016", "sign_number": "15/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 15/2016/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Điện Biên

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
...
5.000

9

Các loại cát khác

m3

4.000

10

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

11

Thạch cao

m3

3.000

12

Cao lanh, Phen-sờ-phát (fenspat)

m3

7.000

13

Các loại đất khác (san lấp, xây dựng..)

m3

2.000

14

Than các loại

Tấn

10.000

15

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

16

A-pa-tít (Apatit)

Tấn

5.000

17

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

18

Khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu này

5. Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/2/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Content:
5.000

9

Các loại cát khác

m3

4.000

10

Sét làm gạch, ngói

m3

2.000

11

Thạch cao

m3

3.000

12

Cao lanh, Phen-sờ-phát (fenspat)

m3

7.000

13

Các loại đất khác (san lấp, xây dựng..)

m3

2.000

14

Than các loại

Tấn

10.000

15

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

16

A-pa-tít (Apatit)

Tấn

5.000

17

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

18

Khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu này

Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/2/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.