Document: Khoản 1 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BCT nhập khẩu hạn ngạch thuế quan thuế suất 0% từ Campuchia 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "28/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "28/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "28/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "28/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "05/12/2016", "sign_number": "28/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Thông tư 28/2016/TT-BCT nhập khẩu hạn ngạch thuế quan thuế suất 0% từ Campuchia 2016 2017

Điều 2. Hàng hóa và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2016 và năm 2017
1. Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan của các nhóm mặt hàng được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.

Content:
Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan của các nhóm mặt hàng được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.