Document: Khoản 7 Điều 2 Thông tư 42/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê áp dụng đơn vị hành chính sự nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "42/2016/TT-BCT", "signer": "Trần Tuấn Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Thông tư 42/2016/TT-BCT chế độ báo cáo thống kê áp dụng đơn vị hành chính sự nghiệp mới nhất

Điều 2. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê
...
7. Thời hạn nhận báo cáo
a) Biểu số 01/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12.
b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
g) Biểu số 06/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
h) Biểu số 07/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau.

Content:
Thời hạn nhận báo cáo
a) Biểu số 01/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 6 và 20 tháng 12.
b) Biểu số 02a/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
c) Biểu số 02b/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
d) Biểu số 03/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
đ) Biểu số 04/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
e) Biểu số 05/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
g) Biểu số 06/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 12.
h) Biểu số 07/HCSN-BCT: Ngày 20 tháng 7 và 20 tháng 01 năm sau.