Document: Khoản 7 Điều 2 Quyết định 1313/QĐ-UBND 2019 nghề mức hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho thanh niên Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "13/06/2019", "sign_number": "1313/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 2 Quyết định 1313/QĐ-UBND 2019 nghề mức hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho thanh niên Hưng Yên

Điều 2. Các nội dung cụ thể
...
7. Nội dung chi hỗ trợ chi phí đào tạo
7.1. Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ.
7.2. Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo.
7.3. Chi thù lao giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp.
7.4. Chi mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo.
7.5. Thuê lớp học, thuê thiết bị giảng dạy chuyên dụng (nếu có).
7.6. Thuê phương tiện vận chuyển thiết bị giảng dạy đối với trường hợp đào tạo lưu động.
7.7. Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
7.8. Chỉnh sửa, biên soạn lại chương trình, giáo trình (nếu có).
7.9. Chi cho công tác quản lý lớp học không quá 5% tổng số kinh phí cho lớp đào tạo, bao gồm: Chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có).
7.10. Chi phí hợp pháp khác.

Content:
Nội dung chi hỗ trợ chi phí đào tạo
7.1. Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ.
7.2. Chi mua tài liệu, văn phòng phẩm, giáo trình, học liệu đào tạo.
7.3. Chi thù lao giáo viên, người dạy nghề tham gia đào tạo trình độ sơ cấp.
7.4. Chi mua nguyên, nhiên, vật liệu phục vụ hoạt động đào tạo.
7.5. Thuê lớp học, thuê thiết bị giảng dạy chuyên dụng (nếu có).
7.6. Thuê phương tiện vận chuyển thiết bị giảng dạy đối với trường hợp đào tạo lưu động.
7.Trích khấu hao tài sản cố định phục vụ lớp học theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
7.8. Chỉnh sửa, biên soạn lại chương trình, giáo trình (nếu có).
7.9. Chi cho công tác quản lý lớp học không quá 5% tổng số kinh phí cho lớp đào tạo, bao gồm: Chi công tác phí cho cán bộ quản lý lớp; chi kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả, chất lượng đào tạo; chi văn phòng phẩm, cước bưu chính và các khoản chi khác để phục vụ quản lý lớp học (nếu có).
7.10. Chi phí hợp pháp khác.