Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Sóc Trăng 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/02/2014", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/02/2014", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/02/2014", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/02/2014", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/02/2014", "sign_number": "78/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 78/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Sóc Trăng 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư, cấp điện, cấp nước và lao động đến năm 2020
- Nhu cầu vốn đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp: Dự toán sơ bộ theo đơn giá trung bình cho 01 ha đất đối với các khu, cụm công nghiệp quy mô dưới 100 ha là 7.260 triệu đồng; trong đó, phần xây dựng là 5.520 triệu đồng, phần đầu tư thiết bị là 310 triệu đồng;
Tuy nhiên, căn cứ theo thực tế đầu tư và số liệu thu thập được từ các khu, cụm công nghiệp hiện có trên địa bàn tỉnh như: khu công nghiệp An Nghiệp, vốn đầu tư hạ tầng trên mỗi ha đất khoảng 1,6 tỷ đồng. Vậy chọn suất đầu tư trên 01 ha đất là 2,0 tỷ đồng.
- Nhu cầu cung cấp điện, nước và lao động cho các khu, cụm công nghiệp được tính trên cơ sở định mức chung cho 01 ha đất cụm công nghiệp hiện nay như sau (Căn cứ Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng):
+ Nhu cầu về cung cấp điện/ha đất: 120 - 200kW/ha/ngày-đêm;
+ Nhu cầu về cung cấp nước/ha đất: 20 - 30 m3/ha/ ngày-đêm;
+ Nhu cầu về lao động/đất cụm công nghiệp: 80 người/ha.
Nhu cầu cung cấp điện, nước và lao động được tính như trên chỉ có tính chất dự báo; nhu cầu lao động cho các ngành dệt, may, da giầy có nhu cầu cao hơn bình quân nêu trên; cụ thể như sau:

Năm quy hoạch

Giai đoạn 2011 - 2020

Hiện trạng

2011 - 2015

2016 - 2020

Diện tích (ha)

769,03

18,72

395,03

374,00

Nhu cầu lao động (người)

61.522

31.602

29.920

Vốn đầu tư kết cấu hạ tầng (tỷ đồng)

1.538

790

748

Điện (kW)

115.355

59.255

56.100

Nước (m3/ngày-đêm)

23.071

11.851

11.220

Content:
Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư, cấp điện, cấp nước và lao động đến năm 2020
- Nhu cầu vốn đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp: Dự toán sơ bộ theo đơn giá trung bình cho 01 ha đất đối với các khu, cụm công nghiệp quy mô dưới 100 ha là 7.260 triệu đồng; trong đó, phần xây dựng là 5.520 triệu đồng, phần đầu tư thiết bị là 310 triệu đồng;
Tuy nhiên, căn cứ theo thực tế đầu tư và số liệu thu thập được từ các khu, cụm công nghiệp hiện có trên địa bàn tỉnh như: khu công nghiệp An Nghiệp, vốn đầu tư hạ tầng trên mỗi ha đất khoảng 1,6 tỷ đồng. Vậy chọn suất đầu tư trên 01 ha đất là 2,0 tỷ đồng.
- Nhu cầu cung cấp điện, nước và lao động cho các khu, cụm công nghiệp được tính trên cơ sở định mức chung cho 01 ha đất cụm công nghiệp hiện nay như sau (Căn cứ Quy chuẩn QCXDVN 01: 2008/BXD - Quy chuẩn xây dựng Việt Nam về Quy hoạch xây dựng):
+ Nhu cầu về cung cấp điện/ha đất: 120 - 200kW/ha/ngày-đêm;
+ Nhu cầu về cung cấp nước/ha đất: 20 - 30 m3/ha/ ngày-đêm;
+ Nhu cầu về lao động/đất cụm công nghiệp: 80 người/ha.
Nhu cầu cung cấp điện, nước và lao động được tính như trên chỉ có tính chất dự báo; nhu cầu lao động cho các ngành dệt, may, da giầy có nhu cầu cao hơn bình quân nêu trên; cụ thể như sau:

Năm quy hoạch

Giai đoạn 2011 - 2020

Hiện trạng

2011 - 2015

2016 - 2020

Diện tích (ha)

769,03

18,72

395,03

374,00

Nhu cầu lao động (người)

61.522

31.602

29.920

Vốn đầu tư kết cấu hạ tầng (tỷ đồng)

1.538

790

748

Điện (kW)

115.355

59.255

56.100

Nước (m3/ngày-đêm)

23.071

11.851

11.220