Document: Điều 2 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "18/12/2020", "sign_number": "36/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 36/2020/QĐ-UBND quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu giá dịch vụ

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá

Mức thu ngày đầu
(trọn 24 giờ, kể từ lúc tàu cập cảng)
(đồng)

Mức thu từ 08 giờ tiếp theo [Sau ngày đầu tàu cập cảng (ngày kế tiếp/liền kề)]
(đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng cá

1

Có công suất dưới 20 CV

Một lần vào, ra cảng cá

8.000-10.000

4.000-5.000

2

Có công suất từ 20 CV đến dưới 50 CV

15.000-20.000

8.000-10.000

3

Có công suất từ 50 CV đến dưới 90 CV

30.000-40.000

15.000-20.000

4

Có công suất từ 90 CV đến dưới 200 CV

50.000-70.000

25.000-30.000

5

Có công suất từ 200 CV trở lên

90.000-110.000

50.000-60.000

II

Tàu, thuyền vận tải cập cảng cá

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng cá

12.000-15.000

8.000-10.000

2

Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

25.000-30.000

12.000-15.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

70.000-80.000

35.000-40.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

100.000-130.000

50.000-60.000

III

Các phương tiện vận tải qua cảng cá

1

Xe máy, xe thô sơ

Một lần vào, ra cảng cá

3.000-5.000

2

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

10.000-15.000

6.000-8.000

3

Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

15.000-25.000

8.000-10.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000-40.000

10.000-15.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

40.000-50.000

15.000-25.000

6

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

60.000-70.000

20.000-30.000

IV

Hàng hóa qua cảng cá

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Tấn

20.000-30.000

2

Hàng hóa là Container

Containner

50.000-60.000

3

Các loại hàng hóa khác

Tấn

10.000-15.000

Content:
Điều 2. Mức thu giá dịch vụ

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá

Mức thu ngày đầu
(trọn 24 giờ, kể từ lúc tàu cập cảng)
(đồng)

Mức thu từ 08 giờ tiếp theo [Sau ngày đầu tàu cập cảng (ngày kế tiếp/liền kề)]
(đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Tàu thuyền đánh cá cập cảng cá

1

Có công suất dưới 20 CV

Một lần vào, ra cảng cá

8.000-10.000

4.000-5.000

2

Có công suất từ 20 CV đến dưới 50 CV

15.000-20.000

8.000-10.000

3

Có công suất từ 50 CV đến dưới 90 CV

30.000-40.000

15.000-20.000

4

Có công suất từ 90 CV đến dưới 200 CV

50.000-70.000

25.000-30.000

5

Có công suất từ 200 CV trở lên

90.000-110.000

50.000-60.000

II

Tàu, thuyền vận tải cập cảng cá

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

Một lần vào, ra cảng cá

12.000-15.000

8.000-10.000

2

Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn

25.000-30.000

12.000-15.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

70.000-80.000

35.000-40.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

100.000-130.000

50.000-60.000

III

Các phương tiện vận tải qua cảng cá

1

Xe máy, xe thô sơ

Một lần vào, ra cảng cá

3.000-5.000

2

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

10.000-15.000

6.000-8.000

3

Phương tiện có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

15.000-25.000

8.000-10.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

30.000-40.000

10.000-15.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

40.000-50.000

15.000-25.000

6

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

60.000-70.000

20.000-30.000

IV

Hàng hóa qua cảng cá

1

Hàng thủy sản, động vật tươi sống

Tấn

20.000-30.000

2

Hàng hóa là Container

Containner

50.000-60.000

3

Các loại hàng hóa khác

Tấn

10.000-15.000