Document: Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "30/06/2022", "sign_number": "230/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 230/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Vinh Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ ( 29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.721,05

10,87

10,89

5,14

99,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.680,28

-

3,30

-

51,46

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.094,47

-

3,69

-

47,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

633,91

4,68

3,15

1,95

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

888,46

6,04

0,53

2,71

37,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

108,82

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

310,19

0,15

3,91

0,05

9,49

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

99,40

-

-

0,43

0,46

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.623,78

282,25

184,84

61,75

286,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

279,25

1,92

-

1,55

-

2.2

Đất an ninh

CAN

36,68

0,30

0,06

0,20

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

99,27

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

21,52

-

-

-

5,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

176,01

15,74

16,38

1,53

1,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,18

13,20

2,43

-

11,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

29,69

-

-

-

0,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.574,19

76,54

61,30

20,69

113,81

-

Đất giao thông

DGT

1.740,66

55,16

34,48

15,25

85,86

-

Đất thủy lợi

DTL

221,59

3,54

0,81

0,20

6,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,09

0,32

3,62

0,09

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

58,22

0,25

0,02

0,53

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

226,84

12,04

2,94

2,31

6,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,49

0,70

6,92

0,69

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,45

0,23

0,03

0,02

6,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,81

-

1,24

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,80

0,77

5,18

1,41

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,48

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,06

0,04

3,55

-

0,05

-

Đất làm nghĩa trang NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

141,10

2,62

1,99

0,10

6,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,61

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,07

-

-

-

-

-

Đất Chợ

DCH

17,81

0,87

0,51

0,07

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,40

0,91

0,44

0,20

2,29

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

79,37

11,80

5,62

-

12,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.107,64

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.349,41

107,51

74,35

36,01

134,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,37

0,56

0,42

0,14

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

21,94

-

0,53

-

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,12

0,74

0,01

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

399,60

49,64

8,02

-

1,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

190,74

3,11

15,27

1,44

2,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,42

0,26

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

155,11

2,09

1,71

0,15

7,03

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

26,40

0,01

10,57

215,56

0,83

1,83

6,16

11,14

0,31

61,13

LUA

-

-

0,01

119,33

-

-

-

3,52

-

-

LUC

-

-

0,01

117,60

-

-

-

3,07

-

-

HNK

2,41

-

1,84

4,39

-

0,82

-

0,67

0,31

1,17

CLN

23,99

-

8,71

64,05

0,83

0,41

6,16

5,84

-

4,79

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53,05

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,01

0,00

27,78

-

0,60

-

1,10

-

2,12

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

190,58

49,69

150,65

299,77

113,40

136,67

80,45

216,67

57,60

228,96

CQP

2,06

-

5,55

2,90

4,10

0,18

0,47

2,25

-

10,56

CAN

0,25

0,40

0,59

0,06

0,16

0,26

1,61

0,33

0,10

0,09

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

10,56

1,93

10,94

7,90

7,74

10,15

4,41

5,41

5,58

4,77

SKC

-

0,48

-

3,70

2,21

1,22

-

33,55

-

27,81

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

80,83

21,99

51,63

156,90

46,73

45,38

25,14

82,60

28,27

65,25

DGT

57,41

15,43

36,02

90,30

29,10

33,11

17,77

68,37

21,36

50,23

DTL

5,73

0,26

3,42

5,50

0,90

1,29

1,19

2,48

0,23

3,68

DVH

1,23

-

0,82

0,24

0,75

0,30

4,34

-

0,97

0,83

DYT

2,24

1,31

0,28

10,22

0,12

2,63

0,04

1,60

0,10

0,12

DGD

12,43

0,72

7,90

28,40

11,68

5,43

1,58

6,86

3,18

6,32

DTT

0,54

-

0,47

1,41

0,58

1,08

-

0,55

-

2,59

DNL

0,03

-

0,01

11,21

-

0,01

-

0,02

-

0,15

DBV

-

-

1,37

0,05

0,27

-

0,21

0,01

0,09

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

1,23

0,15

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

0,63

-

-

-

-

-

-

0,82

-

NTD

0,33

-

1,04

8,68

0,04

0,45

-

2,59

-

0,27

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

3,24

-

-

-

-

-

DCH

0,88

3,63

0,31

0,88

0,05

1,09

-

0,12

0,29

0,92

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,84

0,15

0,47

1,87

0,75

0,98

0,14

1,61

0,27

0,68

DKV

0,29

-

0,55

0,15

0,40

-

10,09

1,78

3,05

2,36

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

91,05

23,22

76,48

97,58

39,91

77,00

29,59

86,94

19,82

95,64

TSC

2,55

0,23

3,02

0,23

8,22

0,41

5,09

2,04

0,31

1,55

DTS

2,01

0,72

0,94

1,88

3,18

0,98

1,33

-

0,20

0,02

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,13

-

0,13

0,27

-

0,11

-

0,06

-

0,30

SON

-

0,57

0,18

23,12

-

-

-

-

-

17,79

MNC

-

-

0,16

3,21

-

0,01

2,58

0,09

-

2,14

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

0,03

-

0,23

1,86

0,25

0,36

-

0,03

0,02

1,67

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi An

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP

1,70

75,47

188,73

193,34

788,89

238,95

552,12

338,79

323,06

433,85

125,77

LUA

-

48,50

153,91

119,39

442,13

104,91

220,04

122,90

166,08

123,68

1,11

LUC

-

23,50

145,56

106,16

185,92

68,56

107,07

67,03

109,55

109,66

0,05

HNK

0,02

0,11

2,70

14,97

95,67

16,72

87,24

82,60

60,16

161,79

89,81

CLN

1,68

0,57

1,62

40,23

67,95

114,20

233,62

128,39

4,09

103,62

31,01

RPH

-

-

-

-

55,77

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

26,29

30,50

15,04

127,37

3,13

2,09

4,89

19,53

32,28

3,83

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

3,70

-

-

9,13

-

73,19

12,48

-

PNN

192,34

422,82

222,66

445,41

640,77

427,74

313,50

225,05

399,65

475,06

518,63

CQP

20,45

-

-

15,47

-

21,98

21,55

1,62

14,75

120,21

31,68

CAN

4,47

0,71

-

-

-

1,89

2,85

-

13,22

-

9,07

SKK

-

-

37,67

61,60

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

3,07

-

4,60

-

-

-

-

8,30

TMD

4,30

11,95

0,88

5,96

0,28

3,54

3,75

0,31

10,86

3,63

25,74

SKC

2,28

17,44

0,12

30,72

6,62

0,81

0,43

0,57

-

15,80

4,59

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

6,81

18,74

-

-

-

-

1,01

2,61

-

DHT

70,76

137,93

66,90

169,05

238,95

175,97

162,02

131,40

132,76

208,37

202,99

DGT

47,07

111,40

49,69

108,51

118,29

116,06

101,03

91,75

90,34

150,95

145,72

DTL

1,20

5,77

4,08

14,62

85,50

14,61

13,75

9,54

15,23

16,56

5,41

DVH

10,30

0,10

0,12

0,16

0,67

0,19

0,05

0,54

0,13

0,96

2,36

DYT

1,08

0,06

0,25

1,90

0,14

0,43

0,36

0,21

0,20

14,46

18,10

DGD

9,64

10,60

2,96

13,27

1,95

20,66

25,07

5,60

3,32

9,35

16,23

DTT

0,53

5,54

1,56

3,40

2,77

3,15

4,49

3,77

3,32

2,51

4,87

DNL

0,01

0,03

0,43

0,05

0,66

0,14

0,03

0,04

0,07

0,11

0,10

DBV

0,20

-

0,01

-

0,02

-

0,01

0,01

0,05

0,02

0,21

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

0,68

0,26

0,54

0,04

1,93

-

4,91

0,29

-

3,33

NTD

-

3,19

7,16

14,95

13,48

15,33

13,38

15,03

15,21

13,10

5,58

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

4,61

-

-

DXH

0,12

-

-

2,90

-

2,81

-

-

-

-

-

DCH

0,62

0,53

0,32

0,41

0,29

0,65

3,85

-

-

0,36

1,08

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,60

1,55

1,24

1,04

1,28

1,76

2,48

1,79

2,51

3,16

0,41

DKV

9,56

5,84

1,37

0,95

2,00

5,64

-

-

3,62

-

1,99

ONT

-

-

89,98

128,73

85,57

130,22

113,26

87,12

197,04

114,11

161,61

ODT

55,25

204,32

1,68

-

4,67

11,03

-

1,11

19,76

4,00

57,50

TSC

7,76

1,21

0,54

3,33

0,60

0,51

1,27

0,26

0,76

0,78

4,17

DTS

4,91

-

-

0,03

-

-

0,93

-

2,71

-

1,47

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,12

0,37

0,53

0,02

0,41

0,79

0,60

0,42

0,18

1,65

0,28

SON

-

20,69

7,81

2,63

264,34

2,33

-

-

-

0,75

-

MNC

11,88

20,81

7,12

4,08

36,07

66,68

4,36

0,44

0,32

-

8,84

PNK

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

CSD

0,24

5,72

40,57

3,15

26,45

5,46

5,00

4,97

7,83

37,37

2,92

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ ( 29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

582,16

18,06

4,05

0,44

113,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

360,02

-

3,15

-

78,42

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

306,23

-

2,25

-

68,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,07

10,23

0,11

0,24

15,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,88

3,55

0,46

0,20

5,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,30

4,28

0,33

-

13,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

-

-

-

0,85

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

82,62

17,09

1,68

0,19

7,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,36

0,62

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,59

0,59

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,15

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,00

8,94

0,67

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

27,93

1,61

0,44

0,10

5,59

-

Đất giao thông

DGT

20,40

1,05

0,35

0,08

4,50

-

Đất thủy lợi

DTL

3,62

0,52

0,11

0,01

1,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,44

0,04

-

0,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,85

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,92

-

-

-

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

-

0,01

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,82

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,79

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,13

0,67

0,48

-

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,84

0,34

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,33

1,53

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,04

2,64

0,06

-

0,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

0,46

0,19

1,07

14,69

0,33

0,89

0,20

5,72

0,23

0,39

LUA

-

-

-

9,42

-

-

-

0,33

-

-

LUC

-

-

-

9,42

-

-

-

0,29

-

-

HNK

0,15

-

0,76

2,75

-

0,37

-

1,46

0,23

0,10

CLN

0,31

0,19

0,30

0,84

0,33

0,42

0,20

3,93

-

0,09

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

0,01

1,68

-

0,10

-

-

-

0,20

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

0,26

2,72

2,09

2,23

3,34

0,01

1,17

3,99

0,38

CQP

-

-

0,60

-

-

-

-

0,05

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

0,01

-

-

1,51

-

0,30

0,01

-

SKC

-

0,25

-

-

1,64

1,43

-

0,18

-

0,10

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,05

0,29

0,10

-

-

0,01

0,30

-

DGT

-

-

-

0,31

-

-

-

-

0,30

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

1,05

0,10

-

-

0,01

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

0,14

3,68

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

0,06

0,01

1,50

0,37

0,04

0,40

0,01

0,28

-

0,20

TSC

-

-

-

-

0,45

-

-

0,05

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

0,25

0,12

-

-

-

0,16

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi An

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP

0,50

30,66

18,18

32,74

28,87

68,11

44,53

29,97

42,94

83,41

41,65

LUA

-

21,82

15,66

22,61

13,08

57,58

25,89

17,06

19,00

46,43

29,57

LUC

-

19,72

15,66

20,37

13,07

54,14

2,77

16,09

10,31

45,83

28,16

HNK

-

1,16

1,70

5,96

1,64

4,35

15,21

8,97

17,12

25,53

8,12

CLN

0,50

3,17

0,82

2,76

1,40

3,62

3,10

3,79

0,50

7,88

1,26

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

4,51

-

1,41

12,75

2,56

0,33

0,15

6,32

3,52

2,70

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

PNN

0,31

4,83

0,02

3,28

3,84

13,59

1,90

2,01

3,82

4,42

2,07

CQP

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

0,01

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

0,78

-

-

-

-

0,38

SKC

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

0,75

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,02

1,87

-

0,89

1,24

9,79

1,29

0,22

2,03

1,70

0,39

DGT

-

1,66

-

0,24

1,14

5,69

1,64

-

1,54

1,71

0,19

DTL

0,01

0,44

-

0,16

0,25

0,72

0,01

0,02

0,18

-

0,10

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

0,36

0,20

-

0,24

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,22

-

0,44

0,10

5,63

-

0,31

0,33

2,20

0,10

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,05

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,02

1,55

2,15

0,68

-

1,68

1,77

0,51

0,43

ODT

0,23

1,30

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

SON

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

0,41

-

0,49

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

606,56

19,23

4,05

0,44

113,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

379,05

-

3,15

-

78,42

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,47

-

2,25

-

68,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,43

10,42

0,11

0,24

15,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,20

3,55

0,46

0,20

5,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,99

5,26

0,33

-

13,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

-

-

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

35,54

4,41

1,18

0,10

5,60

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP/PNN

0,46

0,19

1,07

17,48

0,33

0,93

0,20

5,72

0,23

0,39

LUA/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,33

-

-

LUC/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,29

-

-

HNK/PNN

0,15

-

0,76

3,44

-

0,37

-

1,46

0,23

0,10

CLN/PNN

0,31

0,19

0,30

0,84

0,33

0,42

0,20

3,93

-

0,09

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,01

2,13

-

0,14

-

-

-

0,20

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

0,05

0,30

0,59

1,81

-

0,30

3,98

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP/PNN

0,50

36,93

18,18

36,75

28,87

71,61

48,04

30,28

43,18

85,45

42,16

LUA/PNN

-

28,00

15,66

26,30

13,08

61,08

29,19

17,24

19,22

46,43

29,88

LUC/PNN

-

25,90

15,66

23,49

13,07

57,64

6,07

16,27

10,31

45,83

28,47

HNK/PNN

-

1,16

1,70

6,28

1,64

4,35

15,43

8,97

17,14

27,25

8,32

CLN/PNN

0,50

3,17

0,82

2,76

1,40

3,62

3,10

3,79

0,50

8,20

1,26

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

4,60

-

1,41

12,75

2,56

0,33

0,28

6,32

3,52

2,70

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,02

2,42

-

1,42

0,50

6,81

1,12

0,22

1,57

1,70

1,44

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

18,57

1,78

0,35

-

1,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,73

0,48

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,81

0,80

0,21

-

0,11

-

Đất giao thông

DGT

7,37

0,80

0,01

-

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

1,04

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,70

-

0,20

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,68

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ guốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,85

0,45

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,82

0,05

0,14

-

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,30

0,08

0,13

0,09

-

0,50

-

0,13

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

0,08

-

0,09

-

0,50

-

0,13

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,01

3,20

0,01

0,12

0,64

0,98

-

6,50

1,51

-

1,07

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,22

SKC

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

2,12

0,01

-

0,62

0,82

-

2,92

1,29

-

0,61

DGT

-

1,30

-

-

0,62

0,82

-

2,92

0,25

-

0,25

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

1,04

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

0,36

DNL

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

0,30

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

ONT

-

-

-

0,11

0,02

0,11

-

3,58

0,16

-

0,24

ODT

0,01

0,75

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ ( 29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.721,05

10,87

10,89

5,14

99,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.680,28

-

3,30

-

51,46

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.094,47

-

3,69

-

47,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

633,91

4,68

3,15

1,95

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

888,46

6,04

0,53

2,71

37,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

108,82

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

310,19

0,15

3,91

0,05

9,49

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

99,40

-

-

0,43

0,46

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.623,78

282,25

184,84

61,75

286,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

279,25

1,92

-

1,55

-

2.2

Đất an ninh

CAN

36,68

0,30

0,06

0,20

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

99,27

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

21,52

-

-

-

5,56

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

176,01

15,74

16,38

1,53

1,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

175,18

13,20

2,43

-

11,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

29,69

-

-

-

0,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.574,19

76,54

61,30

20,69

113,81

-

Đất giao thông

DGT

1.740,66

55,16

34,48

15,25

85,86

-

Đất thủy lợi

DTL

221,59

3,54

0,81

0,20

6,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,09

0,32

3,62

0,09

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

58,22

0,25

0,02

0,53

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

226,84

12,04

2,94

2,31

6,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,49

0,70

6,92

0,69

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,45

0,23

0,03

0,02

6,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,81

-

1,24

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,80

0,77

5,18

1,41

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,48

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,06

0,04

3,55

-

0,05

-

Đất làm nghĩa trang NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

141,10

2,62

1,99

0,10

6,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,61

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,07

-

-

-

-

-

Đất Chợ

DCH

17,81

0,87

0,51

0,07

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,40

0,91

0,44

0,20

2,29

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

79,37

11,80

5,62

-

12,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.107,64

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.349,41

107,51

74,35

36,01

134,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,37

0,56

0,42

0,14

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

21,94

-

0,53

-

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,12

0,74

0,01

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

399,60

49,64

8,02

-

1,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

190,74

3,11

15,27

1,44

2,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,42

0,26

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

155,11

2,09

1,71

0,15

7,03

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

26,40

0,01

10,57

215,56

0,83

1,83

6,16

11,14

0,31

61,13

LUA

-

-

0,01

119,33

-

-

-

3,52

-

-

LUC

-

-

0,01

117,60

-

-

-

3,07

-

-

HNK

2,41

-

1,84

4,39

-

0,82

-

0,67

0,31

1,17

CLN

23,99

-

8,71

64,05

0,83

0,41

6,16

5,84

-

4,79

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53,05

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,01

0,00

27,78

-

0,60

-

1,10

-

2,12

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

190,58

49,69

150,65

299,77

113,40

136,67

80,45

216,67

57,60

228,96

CQP

2,06

-

5,55

2,90

4,10

0,18

0,47

2,25

-

10,56

CAN

0,25

0,40

0,59

0,06

0,16

0,26

1,61

0,33

0,10

0,09

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

10,56

1,93

10,94

7,90

7,74

10,15

4,41

5,41

5,58

4,77

SKC

-

0,48

-

3,70

2,21

1,22

-

33,55

-

27,81

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

80,83

21,99

51,63

156,90

46,73

45,38

25,14

82,60

28,27

65,25

DGT

57,41

15,43

36,02

90,30

29,10

33,11

17,77

68,37

21,36

50,23

DTL

5,73

0,26

3,42

5,50

0,90

1,29

1,19

2,48

0,23

3,68

DVH

1,23

-

0,82

0,24

0,75

0,30

4,34

-

0,97

0,83

DYT

2,24

1,31

0,28

10,22

0,12

2,63

0,04

1,60

0,10

0,12

DGD

12,43

0,72

7,90

28,40

11,68

5,43

1,58

6,86

3,18

6,32

DTT

0,54

-

0,47

1,41

0,58

1,08

-

0,55

-

2,59

DNL

0,03

-

0,01

11,21

-

0,01

-

0,02

-

0,15

DBV

-

-

1,37

0,05

0,27

-

0,21

0,01

0,09

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

1,23

0,15

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

0,63

-

-

-

-

-

-

0,82

-

NTD

0,33

-

1,04

8,68

0,04

0,45

-

2,59

-

0,27

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

3,24

-

-

-

-

-

DCH

0,88

3,63

0,31

0,88

0,05

1,09

-

0,12

0,29

0,92

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,84

0,15

0,47

1,87

0,75

0,98

0,14

1,61

0,27

0,68

DKV

0,29

-

0,55

0,15

0,40

-

10,09

1,78

3,05

2,36

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

91,05

23,22

76,48

97,58

39,91

77,00

29,59

86,94

19,82

95,64

TSC

2,55

0,23

3,02

0,23

8,22

0,41

5,09

2,04

0,31

1,55

DTS

2,01

0,72

0,94

1,88

3,18

0,98

1,33

-

0,20

0,02

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,13

-

0,13

0,27

-

0,11

-

0,06

-

0,30

SON

-

0,57

0,18

23,12

-

-

-

-

-

17,79

MNC

-

-

0,16

3,21

-

0,01

2,58

0,09

-

2,14

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CSD

0,03

-

0,23

1,86

0,25

0,36

-

0,03

0,02

1,67

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi An

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP

1,70

75,47

188,73

193,34

788,89

238,95

552,12

338,79

323,06

433,85

125,77

LUA

-

48,50

153,91

119,39

442,13

104,91

220,04

122,90

166,08

123,68

1,11

LUC

-

23,50

145,56

106,16

185,92

68,56

107,07

67,03

109,55

109,66

0,05

HNK

0,02

0,11

2,70

14,97

95,67

16,72

87,24

82,60

60,16

161,79

89,81

CLN

1,68

0,57

1,62

40,23

67,95

114,20

233,62

128,39

4,09

103,62

31,01

RPH

-

-

-

-

55,77

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

26,29

30,50

15,04

127,37

3,13

2,09

4,89

19,53

32,28

3,83

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

3,70

-

-

9,13

-

73,19

12,48

-

PNN

192,34

422,82

222,66

445,41

640,77

427,74

313,50

225,05

399,65

475,06

518,63

CQP

20,45

-

-

15,47

-

21,98

21,55

1,62

14,75

120,21

31,68

CAN

4,47

0,71

-

-

-

1,89

2,85

-

13,22

-

9,07

SKK

-

-

37,67

61,60

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

3,07

-

4,60

-

-

-

-

8,30

TMD

4,30

11,95

0,88

5,96

0,28

3,54

3,75

0,31

10,86

3,63

25,74

SKC

2,28

17,44

0,12

30,72

6,62

0,81

0,43

0,57

-

15,80

4,59

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

6,81

18,74

-

-

-

-

1,01

2,61

-

DHT

70,76

137,93

66,90

169,05

238,95

175,97

162,02

131,40

132,76

208,37

202,99

DGT

47,07

111,40

49,69

108,51

118,29

116,06

101,03

91,75

90,34

150,95

145,72

DTL

1,20

5,77

4,08

14,62

85,50

14,61

13,75

9,54

15,23

16,56

5,41

DVH

10,30

0,10

0,12

0,16

0,67

0,19

0,05

0,54

0,13

0,96

2,36

DYT

1,08

0,06

0,25

1,90

0,14

0,43

0,36

0,21

0,20

14,46

18,10

DGD

9,64

10,60

2,96

13,27

1,95

20,66

25,07

5,60

3,32

9,35

16,23

DTT

0,53

5,54

1,56

3,40

2,77

3,15

4,49

3,77

3,32

2,51

4,87

DNL

0,01

0,03

0,43

0,05

0,66

0,14

0,03

0,04

0,07

0,11

0,10

DBV

0,20

-

0,01

-

0,02

-

0,01

0,01

0,05

0,02

0,21

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

0,68

0,26

0,54

0,04

1,93

-

4,91

0,29

-

3,33

NTD

-

3,19

7,16

14,95

13,48

15,33

13,38

15,03

15,21

13,10

5,58

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

4,61

-

-

DXH

0,12

-

-

2,90

-

2,81

-

-

-

-

-

DCH

0,62

0,53

0,32

0,41

0,29

0,65

3,85

-

-

0,36

1,08

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,60

1,55

1,24

1,04

1,28

1,76

2,48

1,79

2,51

3,16

0,41

DKV

9,56

5,84

1,37

0,95

2,00

5,64

-

-

3,62

-

1,99

ONT

-

-

89,98

128,73

85,57

130,22

113,26

87,12

197,04

114,11

161,61

ODT

55,25

204,32

1,68

-

4,67

11,03

-

1,11

19,76

4,00

57,50

TSC

7,76

1,21

0,54

3,33

0,60

0,51

1,27

0,26

0,76

0,78

4,17

DTS

4,91

-

-

0,03

-

-

0,93

-

2,71

-

1,47

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,12

0,37

0,53

0,02

0,41

0,79

0,60

0,42

0,18

1,65

0,28

SON

-

20,69

7,81

2,63

264,34

2,33

-

-

-

0,75

-

MNC

11,88

20,81

7,12

4,08

36,07

66,68

4,36

0,44

0,32

-

8,84

PNK

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

CSD

0,24

5,72

40,57

3,15

26,45

5,46

5,00

4,97

7,83

37,37

2,92

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ ( 29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

582,16

18,06

4,05

0,44

113,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

360,02

-

3,15

-

78,42

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

306,23

-

2,25

-

68,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,07

10,23

0,11

0,24

15,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,88

3,55

0,46

0,20

5,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,30

4,28

0,33

-

13,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

-

-

-

0,85

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

82,62

17,09

1,68

0,19

7,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,36

0,62

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,59

0,59

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,15

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,00

8,94

0,67

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

27,93

1,61

0,44

0,10

5,59

-

Đất giao thông

DGT

20,40

1,05

0,35

0,08

4,50

-

Đất thủy lợi

DTL

3,62

0,52

0,11

0,01

1,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,44

0,04

-

0,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,85

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,92

-

-

-

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

-

0,01

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,82

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,79

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

6,13

0,67

0,48

-

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,84

0,34

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,33

1,53

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,04

2,64

0,06

-

0,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

0,46

0,19

1,07

14,69

0,33

0,89

0,20

5,72

0,23

0,39

LUA

-

-

-

9,42

-

-

-

0,33

-

-

LUC

-

-

-

9,42

-

-

-

0,29

-

-

HNK

0,15

-

0,76

2,75

-

0,37

-

1,46

0,23

0,10

CLN

0,31

0,19

0,30

0,84

0,33

0,42

0,20

3,93

-

0,09

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

0,01

1,68

-

0,10

-

-

-

0,20

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,06

0,26

2,72

2,09

2,23

3,34

0,01

1,17

3,99

0,38

CQP

-

-

0,60

-

-

-

-

0,05

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

0,01

-

-

1,51

-

0,30

0,01

-

SKC

-

0,25

-

-

1,64

1,43

-

0,18

-

0,10

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,05

0,29

0,10

-

-

0,01

0,30

-

DGT

-

-

-

0,31

-

-

-

-

0,30

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

0,24

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

1,05

0,10

-

-

0,01

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

0,14

3,68

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

0,06

0,01

1,50

0,37

0,04

0,40

0,01

0,28

-

0,20

TSC

-

-

-

-

0,45

-

-

0,05

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

0,25

0,12

-

-

-

0,16

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi An

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP

0,50

30,66

18,18

32,74

28,87

68,11

44,53

29,97

42,94

83,41

41,65

LUA

-

21,82

15,66

22,61

13,08

57,58

25,89

17,06

19,00

46,43

29,57

LUC

-

19,72

15,66

20,37

13,07

54,14

2,77

16,09

10,31

45,83

28,16

HNK

-

1,16

1,70

5,96

1,64

4,35

15,21

8,97

17,12

25,53

8,12

CLN

0,50

3,17

0,82

2,76

1,40

3,62

3,10

3,79

0,50

7,88

1,26

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

4,51

-

1,41

12,75

2,56

0,33

0,15

6,32

3,52

2,70

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

PNN

0,31

4,83

0,02

3,28

3,84

13,59

1,90

2,01

3,82

4,42

2,07

CQP

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

0,01

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

0,78

-

-

-

-

0,38

SKC

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

0,75

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,02

1,87

-

0,89

1,24

9,79

1,29

0,22

2,03

1,70

0,39

DGT

-

1,66

-

0,24

1,14

5,69

1,64

-

1,54

1,71

0,19

DTL

0,01

0,44

-

0,16

0,25

0,72

0,01

0,02

0,18

-

0,10

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

0,36

0,20

-

0,24

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

0,22

-

0,44

0,10

5,63

-

0,31

0,33

2,20

0,10

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

0,05

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,02

1,55

2,15

0,68

-

1,68

1,77

0,51

0,43

ODT

0,23

1,30

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

SON

-

0,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

0,41

-

0,49

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +..+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

606,56

19,23

4,05

0,44

113,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

379,05

-

3,15

-

78,42

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

324,47

-

2,25

-

68,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

125,43

10,42

0,11

0,24

15,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,20

3,55

0,46

0,20

5,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,99

5,26

0,33

-

13,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

-

-

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

35,54

4,41

1,18

0,10

5,60

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP/PNN

0,46

0,19

1,07

17,48

0,33

0,93

0,20

5,72

0,23

0,39

LUA/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,33

-

-

LUC/PNN

-

-

-

11,07

-

-

-

0,29

-

-

HNK/PNN

0,15

-

0,76

3,44

-

0,37

-

1,46

0,23

0,10

CLN/PNN

0,31

0,19

0,30

0,84

0,33

0,42

0,20

3,93

-

0,09

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

-

0,01

2,13

-

0,14

-

-

-

0,20

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

-

-

0,05

0,30

0,59

1,81

-

0,30

3,98

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP/PNN

0,50

36,93

18,18

36,75

28,87

71,61

48,04

30,28

43,18

85,45

42,16

LUA/PNN

-

28,00

15,66

26,30

13,08

61,08

29,19

17,24

19,22

46,43

29,88

LUC/PNN

-

25,90

15,66

23,49

13,07

57,64

6,07

16,27

10,31

45,83

28,47

HNK/PNN

-

1,16

1,70

6,28

1,64

4,35

15,43

8,97

17,14

27,25

8,32

CLN/PNN

0,50

3,17

0,82

2,76

1,40

3,62

3,10

3,79

0,50

8,20

1,26

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

4,60

-

1,41

12,75

2,56

0,33

0,28

6,32

3,52

2,70

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OTC

0,02

2,42

-

1,42

0,50

6,81

1,12

0,22

1,57

1,70

1,44

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Bến Thủy

Phường Cửa Nam

Phường Đội Cung

Phường Đông Vĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (29)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

18,57

1,78

0,35

-

1,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,73

0,48

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,81

0,80

0,21

-

0,11

-

Đất giao thông

DGT

7,37

0,80

0,01

-

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

1,04

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,70

-

0,20

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,68

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ guốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,85

0,45

-

-

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,82

0,05

0,14

-

1,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Hà Huy Tập

Phường Hồng Sơn

Phường Hưng Bình

Phường Hưng Dũng

Phường Hưng Phúc

Phường Lê Lợi

Phường Lê Mao

Phường Quán Bàu

Phường Quang Trung

Phường Trung Đô

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

-

0,30

0,08

0,13

0,09

-

0,50

-

0,13

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

DGT

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ODT

-

-

-

0,08

-

0,09

-

0,50

-

0,13

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Trường Thi

Phường Vinh Tân

Xã Hưng Chính

Xã Hưng Đông

Xã Hưng Hòa

Xã Hưng Lộc

Xã Nghi Ân

Xã Nghi Đức

Xã Nghi Kim

Xã Nghi Liên

Xã Nghi Phú

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,01

3,20

0,01

0,12

0,64

0,98

-

6,50

1,51

-

1,07

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

0,22

SKC

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

2,12

0,01

-

0,62

0,82

-

2,92

1,29

-

0,61

DGT

-

1,30

-

-

0,62

0,82

-

2,92

0,25

-

0,25

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

1,04

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

0,36

DNL

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKV

-

0,30

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

ONT

-

-

-

0,11

0,02

0,11

-

3,58

0,16

-

0,24

ODT

0,01

0,75

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-