Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2597/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Cao Bằng đến 2020

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Cao Bằng với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.686,86

4.686,86

43,75

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

204,63

204,63

1,91

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

71,03

71,03

0,66

8

Khu du lịch

30,00

30,00

0,28

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

78,67

78,67

0,73

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Đề Thám

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,71

151,83

38,65

4,24

77,46

38,04

108,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,58

31,25

11,13

5,93

14,58

60,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

112,62

7,67

9,17

49,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,23

23,55

19,53

3,92

9,98

10,74

9,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,82

50,10

6,88

0,32

12,61

9,47

20,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

71,77

1,50

0,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

243,97

43,13

0,90

48,94

2,76

17,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,34

2,30

0,21

0,03

1,21

18

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,33

17,76

0,75

5,49

3,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,00

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,33

7,76

0,75

5,49

3,49

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,71

93,17

6,52

122,27

55,00

86,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,58

14,46

0,72

34,09

18,27

19,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

112,62

0,03

32,21

14,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,23

8,72

1,04

1,64

6,03

16,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,82

8,12

3,61

8,51

10,07

11,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

71,77

0,13

20,36

9,57

39,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

243,97

61,87

1,02

57,39

10,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,34

0,28

0,27

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,33

0,33

0,26

0,25

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,33

0,33

0,26

0,25

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

P Ngọc Xuân

Phường Đề Thám

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,40

1,78

0,23

0,03

0,06

2,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,80

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2 5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,73

0,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

0,68

0,23

0,06

0,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

0,97

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

0,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Hoà Chung

P. Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,40

0,64

0,72

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,80

0,80

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

0,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

0,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

0,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch thành phố Cao Bằng.

Content:
4.686,86

4.686,86

43,75

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

204,63

204,63

1,91

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

71,03

71,03

0,66

8

Khu du lịch

30,00

30,00

0,28

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

78,67

78,67

0,73

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

Phường Ngọc Xuân

Phường Đề Thám

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,71

151,83

38,65

4,24

77,46

38,04

108,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,58

31,25

11,13

5,93

14,58

60,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

112,62

7,67

9,17

49,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,23

23,55

19,53

3,92

9,98

10,74

9,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,82

50,10

6,88

0,32

12,61

9,47

20,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

71,77

1,50

0,46

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

243,97

43,13

0,90

48,94

2,76

17,17

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,34

2,30

0,21

0,03

1,21

18

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,33

17,76

0,75

5,49

3,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,00

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,33

7,76

0,75

5,49

3,49

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hòa Chung

Phường Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,71

93,17

6,52

122,27

55,00

86,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

209,58

14,46

0,72

34,09

18,27

19,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

112,62

0,03

32,21

14,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,23

8,72

1,04

1,64

6,03

16,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,82

8,12

3,61

8,51

10,07

11,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

71,77

0,13

20,36

9,57

39,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

243,97

61,87

1,02

57,39

10,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,34

0,28

0,27

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,33

0,33

0,26

0,25

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

10,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

18,33

0,33

0,26

0,25

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2020.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Sông Hiến

Phường Sông Bằng

Phường Hợp Giang

Phường Tân Giang

P Ngọc Xuân

Phường Đề Thám

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,40

1,78

0,23

0,03

0,06

2,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,80

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2 5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,73

0,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

0,68

0,23

0,06

0,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

0,97

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

0,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Hoà Chung

P. Duyệt Trung

Xã Vĩnh Quang

Xã Hưng Đạo

Xã Chu Trinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,40

0,64

0,72

0,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,80

0,80

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,50

0,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

0,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

0,48

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,02

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

* Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng: Được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch thành phố Cao Bằng.