Document: Điều 1 Quyết định 5131/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5131/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5131/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Hà Đông là 25 dự án; diện tích 32,84ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là: 25 công trình, dự án; diện tích là: 26 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

4.963,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.140,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

676,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

676,74

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

376,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

39,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.310,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

2.2

Đất an ninh

CAN

13,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,60

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,80

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

275,59

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.088,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.510,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,80

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,94

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

59,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

84,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

512,16

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

4.963,95

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1663/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Hà Đông là 25 dự án; diện tích 32,84ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 là: 25 công trình, dự án; diện tích là: 26 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

4.963,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.140,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

676,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

676,74

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

376,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

39,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.310,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

2.2

Đất an ninh

CAN

13,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,60

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,80

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

275,59

2.8

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.088,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.510,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,80

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,19

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,94

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

59,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

84,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

512,16

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

4.963,95

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1663/QĐ-UBND ngày 12/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.