Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 265/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Đông Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "265/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "265/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "265/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "265/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "265/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 265/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Nam Đông Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.811,21

95,41

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

410,53

0,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

399,27

0,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,02

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.596,44

7,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.435,97

13,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30.022,57

46,34

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.913,42

27,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.164,25

15,97

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

74,27

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2024

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.811,21

95,41

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

410,53

0,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

399,27

0,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,02

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.596,44

7,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.435,97

13,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30.022,57

46,34

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.913,42

27,65

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

10.164,25

15,97

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

74,27

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN