Document: Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2019 Bộ chỉ số đánh giá nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "18/07/2019", "sign_number": "1550/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1550/QĐ-UBND 2019 Bộ chỉ số đánh giá nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
1. Nước sinh hoạt nông thôn:
Tổng số dân nông thôn toàn tỉnh được sử dụng nước hợp vệ sinh: 699.758 người/794.966 người, chiếm tỷ lệ 88%; trong đó:
a) Số người dân nông thôn toàn tỉnh sử dụng nước sinh hoạt đạt quy chuẩn của Bộ Y tế: 194.528/794.966 người, chiếm tỷ lệ 24,47%.
b) Số người nghèo được sử dụng nước hợp vệ sinh: 21.261/38.676 người, chiếm tỷ lệ 55,0%.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
2. Vệ sinh hộ gia đình:
Tổng số hộ dân nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh: 140.750/189.150 hộ, chiếm tỷ lệ 74,4%; trong đó:
a) Số hộ nghèo nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh: 8.984/14.163 hộ, chiếm tỷ lệ 63,4%.
b) Số hộ đồng bào dân tộc thiểu số có nhà tiêu hợp vệ sinh: 39.793/62.367 hộ, chiếm tỷ lệ 63,8%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục II đính kèm).
3. Công trình công cộng:
a) Trường học:
- Số trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 432 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,2%.
- Số trường học có nước hợp vệ sinh: 446 trường/453 trường, chiếm tỷ lệ 99,3%;
- Số trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 434 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,7%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục III đính kèm).
b) Trạm Y tế:
- Số Trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 105 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%.
- Số Trạm y tế có nước hợp vệ sinh: 115 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%;
- Số Trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 116 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 100%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục IV đính kèm).
4. Chuồng trại chăn nuôi: Số chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh: 30.750 chuồng trại/41.996 chuồng trại, chiếm tỷ lệ 73,2%.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2018 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
1. Nước sinh hoạt nông thôn:
Tổng số dân nông thôn toàn tỉnh được sử dụng nước hợp vệ sinh: 699.758 người/794.966 người, chiếm tỷ lệ 88%; trong đó:
a) Số người dân nông thôn toàn tỉnh sử dụng nước sinh hoạt đạt quy chuẩn của Bộ Y tế: 194.528/794.966 người, chiếm tỷ lệ 24,47%.
b) Số người nghèo được sử dụng nước hợp vệ sinh: 21.261/38.676 người, chiếm tỷ lệ 55,0%.
(Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
2. Vệ sinh hộ gia đình:
Tổng số hộ dân nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh: 140.750/189.150 hộ, chiếm tỷ lệ 74,4%; trong đó:
a) Số hộ nghèo nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh: 8.984/14.163 hộ, chiếm tỷ lệ 63,4%.
b) Số hộ đồng bào dân tộc thiểu số có nhà tiêu hợp vệ sinh: 39.793/62.367 hộ, chiếm tỷ lệ 63,8%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục II đính kèm).
3. Công trình công cộng:
a) Trường học:
- Số trường học có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 432 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,2%.
- Số trường học có nước hợp vệ sinh: 446 trường/453 trường, chiếm tỷ lệ 99,3%;
- Số trường học có nhà tiêu hợp vệ sinh: 434 trường/499 trường, chiếm tỷ lệ 96,7%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục III đính kèm).
b) Trạm Y tế:
- Số Trạm y tế có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 105 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%.
- Số Trạm y tế có nước hợp vệ sinh: 115 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 90,5%;
- Số Trạm y tế có nhà tiêu hợp vệ sinh: 116 trạm/116 trạm, chiếm tỷ lệ 100%.
(Chi tiết tiết tại Phụ lục IV đính kèm).
4. Chuồng trại chăn nuôi: Số chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh: 30.750 chuồng trại/41.996 chuồng trại, chiếm tỷ lệ 73,2%.