Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 121/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "121/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 121/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4.868,44

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

130,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

3,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,74

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

3,36

-

Đất giao thông

DGT

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,33

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

270,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

236,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

5,00

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Loại đất

2,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,94

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

2.2

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,74

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,08

-

Đất giao thông

DGT

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
4.868,44

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

148,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,36

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

130,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

3,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,74

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

3,36

-

Đất giao thông

DGT

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,25

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,33

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,00

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

270,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,62

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

236,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

11,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,17

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

5,00

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Loại đất

2,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,94

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

2.2

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,74

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,08

-

Đất giao thông

DGT

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

2.4.

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)