Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5694/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 4, quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5694/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5694/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) phường 4, quận 3

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 4, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,3867

3,16

0,3867

3,09

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,6530

5,34

0,6530

5,23

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,7348

6,01

0,7311

5,85

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,7348

100,00

0,7311

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,4558

85,49

10,7246

85,83

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,7011

73,65

7,9523

74,15

2.4.2

Đất truyền thông, dẫn năng lượng

DNT

0,0117

0,11

0,0117

0,11

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,1526

1,46

0,1723

1,61

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

1,2879

12,32

1,2879

12,01

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,5188

4,96

0,5188

4,84

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,2102

2,01

0,2081

1,94

2.4.7

Đất di tích, danh thắng

LDT

0,5735

5,48

0,5735

5,35

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,3742

1,21

0,3601

1,16

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,2665

1.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,2665

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,5572

1

Đất ở

OTC

0,2511

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,2920

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,2665

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0037

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0218

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0141

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 3.

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,3867

3,16

0,3867

3,09

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,6530

5,34

0,6530

5,23

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,7348

6,01

0,7311

5,85

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,7348

100,00

0,7311

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,4558

85,49

10,7246

85,83

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,7011

73,65

7,9523

74,15

2.4.2

Đất truyền thông, dẫn năng lượng

DNT

0,0117

0,11

0,0117

0,11

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,1526

1,46

0,1723

1,61

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

1,2879

12,32

1,2879

12,01

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,5188

4,96

0,5188

4,84

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,2102

2,01

0,2081

1,94

2.4.7

Đất di tích, danh thắng

LDT

0,5735

5,48

0,5735

5,35

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,3742

1,21

0,3601

1,16

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,2665

1.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,2665

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Giai đoạn
2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,5572

1

Đất ở

OTC

0,2511

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,2920

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,2665

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0037

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0218

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0141

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 3.