Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2566/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2023", "sign_number": "2566/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2566/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà (lần 2), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.060,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2977,65

2.964,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1272,13

1.258,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,26

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,28

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,76

101,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

29,75

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

7,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghƿa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,30

528,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1838,05

1.840,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,49

147,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,33

1.422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1.681,82

Content:
5.060,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2977,65

2.964,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1272,13

1.258,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,26

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,28

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,76

101,55

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

29,75

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

7,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghƿa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,30

528,99

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1838,05

1.840,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

147,49

147,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,33

1.422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1.681,82