Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 17/2014/QĐ-UBND tiêu chí định mức phân bổ vốn Chương trình 135 theo 551/QĐ-TTg Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "12/09/2014", "sign_number": "17/2014/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 17/2014/QĐ-UBND tiêu chí định mức phân bổ vốn Chương trình 135 theo 551/QĐ-TTg Lạng Sơn

Điều 1. Ban hành tiêu chí và định mức phân bổ vốn Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2014-2020 với nội dung sau:
...
4. Xác định số điểm của từng tiêu chí
a) Đối với xã 135
- Điểm tiêu chí điều kiện tự nhiên

Diện tích đất tự nhiên

Điểm

Diện tích đất tự nhiên từ 5.000 ha trở xuống

1

Diện tích tự nhiên trên 5.000 ha: cứ tăng thêm 5000 ha được cộng

0,1

Diện tích đất tự nhiên xác định số điểm lấy theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.

Vị trí địa lý

Điểm

Cự ly từ trung tâm xã đến trung tâm huyện từ 10 km trở xuống

1

Cự ly từ trung tâm xã đến trung tâm huyện trên 10 km: cứ tăng thêm 5 km được cộng

0,1

Xã miền núi

0,5

Xã thuộc vùng cao hoặc biên giới

1

Cự ly từ trung tâm xã đến trung tâm huyện xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau. Danh sách các xã thuộc vùng cao, biên giới theo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điểm tiêu chí dân số, dân tộc

Dân số

Điểm

Từ 1.000 người trở xuống

1

Trên 1.000 người: cứ tăng thêm 500 người được cộng

0,1

Dân số xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.

Dân tộc

Điểm

Từ 70% trở xuống dân số thuộc các thành phần dân tộc: Mông, Dao, Sán Chay

1

Trên 70% dân số thuộc thành phần dân tộc: Mông, Dao, Sán Chay cứ tăng thêm 15% được cộng

0,1

Dân số dân tộc thiểu số xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.
- Điểm tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Điểm

Từ 30% tỷ lệ hộ nghèo trở xuống

1

Trên 30% tỷ lệ hộ nghèo: cứ thêm 20% tỷ lệ hộ nghèo được cộng

0,1

Cứ 20% tỷ lệ hộ cận nghèo được cộng

0,1

Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo xác định điểm lấy theo số liệu của năm trước thực hiện cho năm sau.
- Điểm tiêu chí số thôn

Số thôn

Điểm

Từ 10 thôn trở xuống

1

Trên 10 thôn: cứ tăng thêm 5 thôn thì được cộng

0,1

Số thôn xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.
- Điểm tiêu chí cơ sở hạ tầng thiết yếu

Cơ sở hạ tầng thiết yếu

Điểm

Đường giao thông cho xe cơ giới từ TT huyện đến TT xã, không đi được 4 mùa

1

Chưa có nhà văn hóa xã

1

Trên 50% số hộ chưa được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

1

Chưa có phòng học cho lớp tiểu học hoặc lớp học mẫu giáo

1

Cơ sở hạ tầng thiết yếu xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.
b) Đối với thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) thuộc xã khu vực II
- Điểm tiêu chí vị trí địa lý

Vị trí địa lý

Điểm

Cự ly từ thôn đến trung tâm xã từ 10 km trở xuống

1

Cự ly từ thôn đến trung tâm xã, trên 10 km: cứ tăng thêm 5 km được cộng

0,1

- Điểm tiêu chí dân số, dân tộc

Dân số, dân tộc

Điểm

Thôn từ 300 người trở xuống

1

Thôn trên 300 người: cứ tăng thêm 100 người được cộng

0,1

- Điểm tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Điểm

Từ 30% tỷ lệ hộ nghèo trở xuống

1

Trên 30% tỷ lệ hộ nghèo cứ thêm 20% tỷ lệ hộ nghèo được cộng

0,1

Cứ 20% tỷ lệ hộ cận nghèo được cộng

0,1

- Điểm tiêu chí cơ sở hạ tầng thiết yếu

Cơ sở hạ tầng thiết yếu

Điểm

Chưa có đường giao thông từ TT xã đến thôn

0,1

Chưa đủ phòng học cho các lớp mẫu giáo theo quy định

0,1

Chưa có điện

0,1

Chưa có nhà sinh hoạt cộng đồng

0,1

Số liệu xác định điểm từng tiêu chí của thôn ĐBKK thuộc xã khu vực II được quy định như đối với xã 135.

Content:
Xác định số điểm của từng tiêu chí
a) Đối với xã 135
- Điểm tiêu chí điều kiện tự nhiên

Diện tích đất tự nhiên

Điểm

Diện tích đất tự nhiên từ 5.000 ha trở xuống

1

Diện tích tự nhiên trên 5.000 ha: cứ tăng thêm 5000 ha được cộng

0,1

Diện tích đất tự nhiên xác định số điểm lấy theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.

Vị trí địa lý

Điểm

Cự ly từ trung tâm xã đến trung tâm huyện từ 10 km trở xuống

1

Cự ly từ trung tâm xã đến trung tâm huyện trên 10 km: cứ tăng thêm 5 km được cộng

0,1

Xã miền núi

0,5

Xã thuộc vùng cao hoặc biên giới

1

Cự ly từ trung tâm xã đến trung tâm huyện xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau. Danh sách các xã thuộc vùng cao, biên giới theo Quyết định của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điểm tiêu chí dân số, dân tộc

Dân số

Điểm

Từ 1.000 người trở xuống

1

Trên 1.000 người: cứ tăng thêm 500 người được cộng

0,1

Dân số xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.

Dân tộc

Điểm

Từ 70% trở xuống dân số thuộc các thành phần dân tộc: Mông, Dao, Sán Chay

1

Trên 70% dân số thuộc thành phần dân tộc: Mông, Dao, Sán Chay cứ tăng thêm 15% được cộng

0,1

Dân số dân tộc thiểu số xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.
- Điểm tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Điểm

Từ 30% tỷ lệ hộ nghèo trở xuống

1

Trên 30% tỷ lệ hộ nghèo: cứ thêm 20% tỷ lệ hộ nghèo được cộng

0,1

Cứ 20% tỷ lệ hộ cận nghèo được cộng

0,1

Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo xác định điểm lấy theo số liệu của năm trước thực hiện cho năm sau.
- Điểm tiêu chí số thôn

Số thôn

Điểm

Từ 10 thôn trở xuống

1

Trên 10 thôn: cứ tăng thêm 5 thôn thì được cộng

0,1

Số thôn xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.
- Điểm tiêu chí cơ sở hạ tầng thiết yếu

Cơ sở hạ tầng thiết yếu

Điểm

Đường giao thông cho xe cơ giới từ TT huyện đến TT xã, không đi được 4 mùa

1

Chưa có nhà văn hóa xã

1

Trên 50% số hộ chưa được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

1

Chưa có phòng học cho lớp tiểu học hoặc lớp học mẫu giáo

1

Cơ sở hạ tầng thiết yếu xác định điểm theo số liệu tại thời điểm xây dựng kế hoạch năm sau.
b) Đối với thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) thuộc xã khu vực II
- Điểm tiêu chí vị trí địa lý

Vị trí địa lý

Điểm

Cự ly từ thôn đến trung tâm xã từ 10 km trở xuống

1

Cự ly từ thôn đến trung tâm xã, trên 10 km: cứ tăng thêm 5 km được cộng

0,1

- Điểm tiêu chí dân số, dân tộc

Dân số, dân tộc

Điểm

Thôn từ 300 người trở xuống

1

Thôn trên 300 người: cứ tăng thêm 100 người được cộng

0,1

- Điểm tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo

Điểm

Từ 30% tỷ lệ hộ nghèo trở xuống

1

Trên 30% tỷ lệ hộ nghèo cứ thêm 20% tỷ lệ hộ nghèo được cộng

0,1

Cứ 20% tỷ lệ hộ cận nghèo được cộng

0,1

- Điểm tiêu chí cơ sở hạ tầng thiết yếu

Cơ sở hạ tầng thiết yếu

Điểm

Chưa có đường giao thông từ TT xã đến thôn

0,1

Chưa đủ phòng học cho các lớp mẫu giáo theo quy định

0,1

Chưa có điện

0,1

Chưa có nhà sinh hoạt cộng đồng

0,1

Số liệu xác định điểm từng tiêu chí của thôn ĐBKK thuộc xã khu vực II được quy định như đối với xã 135.