Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2662/QĐ-UBND danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp cho người khuyết tật Quảng Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "01/09/2016", "sign_number": "2662/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2662/QĐ-UBND danh mục nghề đào tạo trình độ sơ cấp cho người khuyết tật Quảng Bình 2016

Điều 1. Ban hành danh mục nghề, định mức kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng:
Người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Bình (bao gồm cả khu vực nông thôn và thành thị) trong độ tuổi lao động (từ 14 tuổi đến 55 tuổi đối với nữ và từ 14 tuổi đến 60 tuổi đối với nam), có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề cần học.

Content:
Đối tượng áp dụng:
Người khuyết tật có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Bình (bao gồm cả khu vực nông thôn và thành thị) trong độ tuổi lao động (từ 14 tuổi đến 55 tuổi đối với nữ và từ 14 tuổi đến 60 tuổi đối với nam), có nhu cầu học nghề và sức khỏe phù hợp với yêu cầu của nghề cần học.