Document: Điều 1 Quyết định 1026/QĐ-UBND 2018 giá tối đa dịch vụ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "1026/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1026/QĐ-UBND 2018 giá tối đa dịch vụ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thị xã Ninh Hòa theo biểu sau:

Số TT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

14.000

2

Hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

8.000

3

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/phòng/tháng

4.000

b

Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/phòng/tháng

3.000

4

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

20.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

21.000

c

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

17.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

15.000

5

Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

23.000

b

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

18.000

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

17.000

6

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

26.000

b

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

20.000

7

Các cơ quan, đơn vị

Đồng/cơ quan/tháng

48.000

8

Cửa hàng các doanh nghiệp

Đồng/cửa hàng/tháng

245.000

9

Hộ kinh doanh buôn bán lớn

Đồng/hộ/tháng

101.000

10

Khách sạn, nhà nghỉ không kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

122.000

11

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

245.000

12

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/cửa hàng/tháng

245.000

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/tấn rác thải

225.000

Content:
Điều 1. Mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thị xã Ninh Hòa theo biểu sau:

Số TT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ gia đình có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

14.000

2

Hộ gia đình không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

8.000

3

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/phòng/tháng

4.000

b

Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/phòng/tháng

3.000

4

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

20.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

21.000

c

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

17.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

15.000

5

Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

23.000

b

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

18.000

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

17.000

6

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

26.000

b

Hộ kinh doanh ngành khác

Đồng/hộ/tháng

20.000

7

Các cơ quan, đơn vị

Đồng/cơ quan/tháng

48.000

8

Cửa hàng các doanh nghiệp

Đồng/cửa hàng/tháng

245.000

9

Hộ kinh doanh buôn bán lớn

Đồng/hộ/tháng

101.000

10

Khách sạn, nhà nghỉ không kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

122.000

11

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

245.000

12

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/cửa hàng/tháng

245.000

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/tấn rác thải

225.000