Document: Điểm b Khoản 3 Điều 23 Thông tư 11/2014/TT-BGTVT hướng dẫn công tác thiết kế thi công nghiệm thụ cầu treo dân sinh mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "11/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "11/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "11/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "11/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "11/2014/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 23 Thông tư 11/2014/TT-BGTVT hướng dẫn công tác thiết kế thi công nghiệm thụ cầu treo dân sinh mới nhất

Điều 23. Thi công rải cáp chủ và căng cáp
...
3. Các yêu cầu về điều chỉnh độ võng của cáp chủ
...
b) Yêu cầu kỹ thuật về cao độ khi điều chỉnh độ võng tao cáp
Chênh lệch cao độ 2 tao cáp chuẩn ở thượng và hạ lưu là ±10 mm. Đối với các tao cáp khác (so với tao cáp chuẩn) các giá trị sẽ là -5 mm và +10 mm.

Content:
Yêu cầu kỹ thuật về cao độ khi điều chỉnh độ võng tao cáp
Chênh lệch cao độ 2 tao cáp chuẩn ở thượng và hạ lưu là ±10 mm. Đối với các tao cáp khác (so với tao cáp chuẩn) các giá trị sẽ là -5 mm và +10 mm.