Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2212/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "2212/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "2212/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "2212/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "2212/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "2212/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2212/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Ba Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Ba (lần 4) với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.158,26 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,69 ha, cụ thể:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.981,05 ha, giảm 1,53 ha (Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.858,19 ha, giảm 1,36 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.390,54 ha, giảm 0,35 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.920,73 ha, giảm 0,42 ha;
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.931,43 ha, giảm 0,16 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản là 498,68 ha, giảm 0,11 ha;
+ Diện tích đất nông nghiệp khác là 26,14 ha, giảm 0,12 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.076,03 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,71 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 192,60, giảm 0,06 ha;
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.964,06 ha, tăng 2,23 ha (Trong đó: đất giao thông là 1.334,21 ha, tăng 0,32 ha; đất thuỷ lợi là 335,19 ha, tăng 0,32 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa 16,33 ha, giảm 0,02 ha; đất công trình năng lượng là 19,82 ha, tăng 1,62 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 131,11 ha, giảm 0,01 ha);
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.073,33 ha, tăng 0,54 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,06 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,02 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba (lần 3) đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh KH2023 lần 3 (ha)

Diện tích điều chỉnh KH2023 lần 4 (ha)

So sánh tăng (+), giảm (-) (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.160,95

14.158,26

-2,69

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.982,68

3.981,15

-1,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp là 14.158,26 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,69 ha, cụ thể:
+ Diện tích đất trồng lúa là 3.981,05 ha, giảm 1,53 ha (Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.858,19 ha, giảm 1,36 ha);
+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 1.390,54 ha, giảm 0,35 ha;
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 4.920,73 ha, giảm 0,42 ha;
+ Diện tích đất rừng sản xuất là 2.931,43 ha, giảm 0,16 ha;
+ Diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản là 498,68 ha, giảm 0,11 ha;
+ Diện tích đất nông nghiệp khác là 26,14 ha, giảm 0,12 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp là 5.076,03 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 2,71 ha. Cụ thể:
+ Diện tích đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 192,60, giảm 0,06 ha;
+ Diện tích đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.964,06 ha, tăng 2,23 ha (Trong đó: đất giao thông là 1.334,21 ha, tăng 0,32 ha; đất thuỷ lợi là 335,19 ha, tăng 0,32 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa 16,33 ha, giảm 0,02 ha; đất công trình năng lượng là 19,82 ha, tăng 1,62 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 131,11 ha, giảm 0,01 ha);
+ Diện tích đất ở tại nông thôn là 1.073,33 ha, tăng 0,54 ha;
- Diện tích đất chưa sử dụng là 231,06 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,02 ha.
Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba (lần 3) đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Ba

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh KH2023 lần 3 (ha)

Diện tích điều chỉnh KH2023 lần 4 (ha)

So sánh tăng (+), giảm (-) (ha)

I

LOẠI ĐẤT

19.465,35

19.465,35

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.160,95

14.158,26

-2,69

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.982,68

3.981,15

-1,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC