Document: Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Đầu kỳ năm 2020

Cuối kỳ năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

118.483,15

100,0

118.483,15

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.630,88

92,53

112.089,15

94,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.578,15

1,33

1.510,42

1,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

428,92

0,36

414,75

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.127,45

9,39

11.894,00

10,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.993,36

1,68

1.934,56

1,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.454,65

15,58

18.359,86

15,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

41.132,97

34,72

41.093,58

34,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.333,21

29,82

37.284,77

31,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,09

0,01

10,96

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

0,001

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.365,74

2,84

5.196,79

4,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,45

0,24

313,88

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

2,11

0,002

5,55

0,005

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

0,01

60,01

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,46

0,02

409,20

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,47

0,01

9,23

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,48

0,02

51,73

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; trong đó:

DHT

650,30

0,55

1.041,90

0,88

-

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,38

0,002

687,20

0,58

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

0,005

27,24

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

50,64

0,04

4,65

0,004

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,18

0,01

5,83

0,005

-

Đất giao thông

DGT

456,97

0,39

55,10

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

22,88

0,02

24,76

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,68

0,08

233,25

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,001

0,95

0,001

-

Đất chợ

DCH

0,81

0,001

2,94

0,002

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,17

0,002

13,02

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,004

6,86

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

280,70

0,24

408,73

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,47

0,03

97,91

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,89

0,01

16,83

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

13,47

0,01

14,70

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,0003

0,37

0,0003

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,33

0,08

133,89

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,29

0,02

623,66

0,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,11

0,01

11,07

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,88

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

0,003

3,17

0,003

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.865,16

1,57

1.942,19

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

7,50

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,001

1,55

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.486,53

4,63

1.197,21

1,01

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

369,47

0,31

323,96

0,27

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DOS

5114,08

4,32

870,28

0,73

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2,98

0,003

2,98

0,003

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.558,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

415,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

94,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

39,39

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

919,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

896,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

896,70

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.017,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

249,52

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.767,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

272,20

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,66

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,05

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,68

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

25,53

2.5.1

Đất giao thông

DGT

19,01

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.5.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,02

2.5.4

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,42

2.5.5

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,48

2.5.6

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,63

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

3,06

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

68,90

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

85,53

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/50.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Đầu kỳ năm 2020

Cuối kỳ năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

118.483,15

100,0

118.483,15

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

109.630,88

92,53

112.089,15

94,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.578,15

1,33

1.510,42

1,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

428,92

0,36

414,75

0,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.127,45

9,39

11.894,00

10,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.993,36

1,68

1.934,56

1,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.454,65

15,58

18.359,86

15,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

41.132,97

34,72

41.093,58

34,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.333,21

29,82

37.284,77

31,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,09

0,01

10,96

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

0,001

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.365,74

2,84

5.196,79

4,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,45

0,24

313,88

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

2,11

0,002

5,55

0,005

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

0,01

60,01

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,46

0,02

409,20

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,47

0,01

9,23

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,48

0,02

51,73

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; trong đó:

DHT

650,30

0,55

1.041,90

0,88

-

Đất cơ sở văn hoá

DVH

2,38

0,002

687,20

0,58

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,83

0,005

27,24

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

50,64

0,04

4,65

0,004

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,18

0,01

5,83

0,005

-

Đất giao thông

DGT

456,97

0,39

55,10

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

22,88

0,02

24,76

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,68

0,08

233,25

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,001

0,95

0,001

-

Đất chợ

DCH

0,81

0,001

2,94

0,002

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,17

0,002

13,02

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,004

6,86

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

280,70

0,24

408,73

0,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,47

0,03

97,91

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,89

0,01

16,83

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

13,47

0,01

14,70

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,0003

0,37

0,0003

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,33

0,08

133,89

0,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,29

0,02

623,66

0,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,11

0,01

11,07

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,88

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,17

0,003

3,17

0,003

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.865,16

1,57

1.942,19

1,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,17

0,01

7,50

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

0,001

1,55

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.486,53

4,63

1.197,21

1,01

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

369,47

0,31

323,96

0,27

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DOS

5114,08

4,32

870,28

0,73

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2,98

0,003

2,98

0,003

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.558,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

415,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

94,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

39,39

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

919,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

896,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

896,70

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.017,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

249,52

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

3.767,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

272,20

2.1

Đất an ninh

CAN

0,10

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,66

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,05

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,68

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

25,53

2.5.1

Đất giao thông

DGT

19,01

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.5.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,02

2.5.4

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,42

2.5.5

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,48

2.5.6

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,63

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

3,06

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

68,90

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,43

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

85,53

(Kèm theo phụ lục chi tiết)
2. Vị trí, diện tích các loại đất thuộc chỉ tiêu để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/50.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông.