Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1647/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm số lượng nguyên khai Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "18/10/2016", "sign_number": "1647/QĐ-UBND", "signer": "Nông Văn Chí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1647/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm số lượng nguyên khai Bắc Kạn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
...
2. Đối với quặng sắt:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Pù Ổ, xã Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico

1,43

2

Mỏ Bản Quân, xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ

1,44

Content:
Đối với quặng sắt:

TT

Tên, vị trí điểm mỏ

Tổ chức được cấp phép

Tỷ lệ quy đổi

1

Mỏ Pù Ổ, xã Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Khoáng sản Na Rì Hamico

1,43

2

Mỏ Bản Quân, xã Ngọc Phái, huyện Chợ Đồn

Công ty Cổ phần Vật tư và Thiết bị toàn bộ

1,44