Document: Điều 1 Quyết định 13/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Bình Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "05/06/2014", "sign_number": "13/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Bình Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ (ha)

Diện tích thị trấn xác định (ha)

Tổng số (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

2.686,44

100,00

2.686,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.363,96

88,00

2.247,37

20,50

2.267,87

84,42

1.1

Đất trồng lúa

982,25

36,56

954,97

-

954,97

35,55

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

937,78

34,91

910,50

-

910,50

33,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

20,50

20,50

0,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

291,13

10,84

254,40

254,40

9,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.090,58

40,60

1.038,00

1.038,00

38,64

2

Đất phi nông nghiệp

322,48

12,00

326,02

92,55

418,57

15,58

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,74

0,18

5,14

0,21

5,35

0,20

2.2

Đất quốc phòng

1,32

0,05

1,32

-

1,32

0,05

2.3

Đất an ninh

2,71

0,10

9,31

0,05

9,36

0,35

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,57

0,24

7,72

2,36

10,08

0,38

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,13

0,08

-

-

-

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,29

0,20

5,84

-

5,84

0,22

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,07

1,12

33,53

-

33,53

1,25

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,00

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

113,06

4,21

88,62

88,62

3,30

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,69

2,63

141,77

1,31

143,08

5,33

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1,45

0,05

7,58

-

7,58

0,28

Đất cơ sở y tế

1,36

0,05

2,05

2,05

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,23

0,31

11,86

-

11,86

0,44

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,70

0,06

43,60

-

43,60

1,62

2.11

Đất ở tại đô thị

85,90

3,20

121,39

121,39

4,52

3

Đất đô thị

2.686,44

100,00

2.686,44

-

2.686,44

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

120,53

43,68

76,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,38

13,50

14,88

1.1.1

Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

28,38

13,50

14,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,63

18,34

16,29

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,52

11,84

45,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,10

3,10

1,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

CLN/LUC

2,10

2,10

-

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

LCL/HNK

1,00

-

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

LUC/LUK

1,00

1,00

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định trên bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1: 5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình.

Content:
Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ (ha)

Diện tích thị trấn xác định (ha)

Tổng số (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

2.686,44

100,00

2.686,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.363,96

88,00

2.247,37

20,50

2.267,87

84,42

1.1

Đất trồng lúa

982,25

36,56

954,97

-

954,97

35,55

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

937,78

34,91

910,50

-

910,50

33,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

20,50

20,50

0,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

291,13

10,84

254,40

254,40

9,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.090,58

40,60

1.038,00

1.038,00

38,64

2

Đất phi nông nghiệp

322,48

12,00

326,02

92,55

418,57

15,58

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,74

0,18

5,14

0,21

5,35

0,20

2.2

Đất quốc phòng

1,32

0,05

1,32

-

1,32

0,05

2.3

Đất an ninh

2,71

0,10

9,31

0,05

9,36

0,35

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,57

0,24

7,72

2,36

10,08

0,38

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,13

0,08

-

-

-

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,29

0,20

5,84

-

5,84

0,22

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,07

1,12

33,53

-

33,53

1,25

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,00

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

113,06

4,21

88,62

88,62

3,30

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,69

2,63

141,77

1,31

143,08

5,33

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

1,45

0,05

7,58

-

7,58

0,28

Đất cơ sở y tế

1,36

0,05

2,05

2,05

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,23

0,31

11,86

-

11,86

0,44

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,70

0,06

43,60

-

43,60

1,62

2.11

Đất ở tại đô thị

85,90

3,20

121,39

121,39

4,52

3

Đất đô thị

2.686,44

100,00

2.686,44

-

2.686,44

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

120,53

43,68

76,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,38

13,50

14,88

1.1.1

Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

28,38

13,50

14,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,63

18,34

16,29

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,52

11,84

45,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,10

3,10

1,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

CLN/LUC

2,10

2,10

-

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

LCL/HNK

1,00

-

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

LUC/LUK

1,00

1,00

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định trên bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1: 5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình.