Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó: Đất trồng lúa

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1

106,60

1

1,52

2

Đất phi nông nghiệp

27

7083,48

27

2.098,70

2.1

Đất khu công nghiệp

1

410,00

1

270,94

2.2

Đất cụm công nghiệp

1

75,00

1

5,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

1

0,95

1

0,95

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

12

Content:
Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2019

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

Trong đó: Đất trồng lúa

Số lượng dự án

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1

106,60

1

1,52

2

Đất phi nông nghiệp

27

7083,48

27

2.098,70

2.1

Đất khu công nghiệp

1

410,00

1

270,94

2.2

Đất cụm công nghiệp

1

75,00

1

5,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

1

0,95

1

0,95

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

12