Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3024/QĐ-UBND năm 2013  phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3024/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3024/QĐ-UBND năm 2013  phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
8. Nhu cầu vốn đầu tư, phân kỳ và nguồn vốn đầu tư
...
b) Phân kỳ vốn đầu tư
- Giai đoạn 2013 - 2020: 14.959,5 tỷ đồng. Trong đó:
+ Vốn đầu tư cho chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: 7,8 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư hỗ trợ phát triển các làng nghề gắn với du lịch: 3,6 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển cụm cơ sở ngành nghề nông thôn: 91,2 tỷ đồng;
+ Vốn xây dựng mô hình phát triển vùng nguyên liệu: 3,1 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã: 3,0 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực: 120,0 tỷ đồng;
+ Vốn xúc tiến thương mại: 24,0 tỷ đồng;
+ Chi phí lập dự án, đề án ưu tiên đầu tư: 2,6 tỷ đồng;
+ Chi phí sản xuất hàng năm: 14.704,3 tỷ đồng
- Giai đoạn 2021 - 2030: 40.866,0 tỷ đồng. Trong đó:
+ Vốn đầu tư cho chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: 5,2 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư hỗ trợ phát triển các làng nghề gắn với du lịch: 2,4 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển cụm cơ sở ngành nghề nông thôn: 60,8 tỷ đồng;
+ Vốn xây dựng mô hình phát triển vùng nguyên liệu: 4,6 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã: 4,5 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực: 180,0 tỷ đồng;
+ Vốn xúc tiến thương mại: 36,0 tỷ đồng;
+ Chi phí lập dự án, đề án ưu tiên đầu tư: 3,7 tỷ đồng;
+ Chi phí sản xuất hàng năm: 40.568,8 tỷ đồng

Content:
Phân kỳ vốn đầu tư
- Giai đoạn 2013 - 2020: 14.959,5 tỷ đồng. Trong đó:
+ Vốn đầu tư cho chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: 7,8 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư hỗ trợ phát triển các làng nghề gắn với du lịch: 3,6 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển cụm cơ sở ngành nghề nông thôn: 91,2 tỷ đồng;
+ Vốn xây dựng mô hình phát triển vùng nguyên liệu: 3,1 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã: 3,0 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực: 120,0 tỷ đồng;
+ Vốn xúc tiến thương mại: 24,0 tỷ đồng;
+ Chi phí lập dự án, đề án ưu tiên đầu tư: 2,6 tỷ đồng;
+ Chi phí sản xuất hàng năm: 14.704,3 tỷ đồng
- Giai đoạn 2021 - 2030: 40.866,0 tỷ đồng. Trong đó:
+ Vốn đầu tư cho chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề: 5,2 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư hỗ trợ phát triển các làng nghề gắn với du lịch: 2,4 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển cụm cơ sở ngành nghề nông thôn: 60,8 tỷ đồng;
+ Vốn xây dựng mô hình phát triển vùng nguyên liệu: 4,6 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã: 4,5 tỷ đồng;
+ Vốn hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực: 180,0 tỷ đồng;
+ Vốn xúc tiến thương mại: 36,0 tỷ đồng;
+ Chi phí lập dự án, đề án ưu tiên đầu tư: 3,7 tỷ đồng;
+ Chi phí sản xuất hàng năm: 40.568,8 tỷ đồng