Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND miễn giảm hỗ trợ mức thu học phí 2014-2015 Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "35/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND miễn giảm hỗ trợ mức thu học phí 2014-2015 Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Quy định miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu, cụ thể như sau:
...
4. Quy định mức thu học phí:
a. Về mức thu:
a1. Mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông năm học 2013-2014, năm học 2014-2015 và từ năm học 2015-2016 như sau:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh

Stt

Cấp học

Nông thôn

Thành thị

1

Nhà trẻ

50

80

2

Mẫu giáo 1 buổi

20

40

3

Mẫu giáo 2 buổi, bán trú

30

70

4

Trung học cơ sở

30

40

5

Trung học phổ thông

40

60

6

BT trung học cơ sở

30

50

7

Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên

60

80

a2. Mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học năm học 2013-2014, năm học 2014-2015 và từ năm học 2015-2016 như sau:
a21. Đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh

Stt

Nhóm ngành

Năm học 2013 -2014

Năm học 2014 - 2015

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

270

310

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn; du lịch

320

360

3

Y dược

480

560

a22. Đào tạo trình độ cao đẳng:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Stt

Nhóm ngành

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

310

350

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn; du lịch.

360

420

a23. Trung cấp nghề, cao đẳng nghề:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Stt

Trình độ

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

1

Trung cấp nghề

240

250

2

Cao đẳng nghề

260

280

- Trong quá trình thực hiện, nếu mức trượt giá tăng quá 20% (tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành), Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét phê chuẩn quy định mức thu học phí mới.
- Các mức thu học phí trên áp dụng cho các đối tượng là học sinh, sinh viên thuộc diện đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách nhà nước; đồng thời phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
b) Thời điểm áp dụng: Từ năm học 2014-2015.
Những nội dung khác của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định 74/2013/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH được áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định tại Nghị định và Thông tư này.

Content:
Quy định mức thu học phí:
a. Về mức thu:
a1. Mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông năm học 2013-2014, năm học 2014-2015 và từ năm học 2015-2016 như sau:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh

Stt

Cấp học

Nông thôn

Thành thị

1

Nhà trẻ

50

80

2

Mẫu giáo 1 buổi

20

40

3

Mẫu giáo 2 buổi, bán trú

30

70

4

Trung học cơ sở

30

40

5

Trung học phổ thông

40

60

6

BT trung học cơ sở

30

50

7

Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên

60

80

a2. Mức thu học phí đối với giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học năm học 2013-2014, năm học 2014-2015 và từ năm học 2015-2016 như sau:
a21. Đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh

Stt

Nhóm ngành

Năm học 2013 -2014

Năm học 2014 - 2015

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

270

310

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn; du lịch

320

360

3

Y dược

480

560

a22. Đào tạo trình độ cao đẳng:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Stt

Nhóm ngành

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

310

350

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn; du lịch.

360

420

a23. Trung cấp nghề, cao đẳng nghề:
Đơn vị: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Stt

Trình độ

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

1

Trung cấp nghề

240

250

2

Cao đẳng nghề

260

280

- Trong quá trình thực hiện, nếu mức trượt giá tăng quá 20% (tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành), Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét phê chuẩn quy định mức thu học phí mới.
- Các mức thu học phí trên áp dụng cho các đối tượng là học sinh, sinh viên thuộc diện đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách nhà nước; đồng thời phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
b) Thời điểm áp dụng: Từ năm học 2014-2015.
Những nội dung khác của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP, Nghị định 74/2013/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH được áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định tại Nghị định và Thông tư này.