Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 03/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 22/2019/QĐ-UBND Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/02/2022", "sign_number": "03/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/02/2022", "sign_number": "03/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/02/2022", "sign_number": "03/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/02/2022", "sign_number": "03/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/02/2022", "sign_number": "03/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 03/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 22/2019/QĐ-UBND Thái Bình

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của các Bảng giá đất kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Bảng giá đất ở tại nông thôn như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ đối với xã Quỳnh Châu (số thứ tự 2.19), xã Quỳnh Sơn (số thứ tự 2.33); Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương đối với xã Lê Lợi (số thứ tự 3.11), xã Minh Hưng (số thứ tự 3.12), xã Quang Hưng (số thứ tự 3.17), xã Quyết Tiến (số thứ tự 3.22), xã Vũ Sơn (số thứ tự 3.33), xã Vũ Tây (số thứ tự 3.34); Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng đối với xã Bạch Đằng (số thứ tự 4.2), xã Đông Giang (số thứ tự 4.10), xã Đông Hà (số thứ tự 4.11), xã Đông Huy (số thứ tự 4.14), xã Đông Lĩnh (số thứ tự 4.17), xã Đông Phong (số thứ tự 4.18), xã Đồng Phú (số thứ tự 4.26), xã Hoa Lư (số thứ tự 4.27), xã Hoa Nam (số thứ tự 4.28), xã Hồng Châu (số thứ tự 4.29), xã Minh Châu (số thứ tự 4.36); Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải đối với xã Đông Hải (số thứ tự 5.4), xã Đông Trà (số thứ tự 5.11); Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy đối với xã Hồng Quỳnh (số thứ tự 7.1), xã Thái An (số thứ tự 7.3), xã Thái Dương (số thứ tự 7.5), xã Thái Hà (số thứ tự 7.7), xã Thái Hòa (số thứ tự 7.8), xã Thái Học (số thứ tự 7.9), xã Thái Hồng (số thứ tự 7.10), xã Thái Sơn (số thứ tự 7.14), xã Thái Tân (số thứ tự 7.15), xã Thái Thành (số thứ tự 7.16), xã Thái Thuần (số thứ tự 7.19), xã Thái Thủy (số thứ tự 7.21), xã Thụy An (số thứ tự 7.23), xã Thụy Dũng (số thứ tự 7.27), xã Thụy Dương (số thứ tự 7.28), xã Thụy Hồng (số thứ tự 7.32), xã Thụy Phúc (số thứ tự 7.38), xã Thụy Tân (số thứ tự 7.41) theo tên xã sau khi sắp xếp tại Nghị quyết số 892/NQ-UBTVQH14 ngày 11/02/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
b) Bổ sung vị trí, tuyến đường của các xã tại Bảng 02-1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình, Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ, Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương, Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng, Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải, Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư, Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy, Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Content:
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Bảng giá đất ở tại nông thôn như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ đối với xã Quỳnh Châu (số thứ tự 2.19), xã Quỳnh Sơn (số thứ tự 2.33); Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương đối với xã Lê Lợi (số thứ tự 3.11), xã Minh Hưng (số thứ tự 3.12), xã Quang Hưng (số thứ tự 3.17), xã Quyết Tiến (số thứ tự 3.22), xã Vũ Sơn (số thứ tự 3.33), xã Vũ Tây (số thứ tự 3.34); Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng đối với xã Bạch Đằng (số thứ tự 4.2), xã Đông Giang (số thứ tự 4.10), xã Đông Hà (số thứ tự 4.11), xã Đông Huy (số thứ tự 4.14), xã Đông Lĩnh (số thứ tự 4.17), xã Đông Phong (số thứ tự 4.18), xã Đồng Phú (số thứ tự 4.26), xã Hoa Lư (số thứ tự 4.27), xã Hoa Nam (số thứ tự 4.28), xã Hồng Châu (số thứ tự 4.29), xã Minh Châu (số thứ tự 4.36); Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải đối với xã Đông Hải (số thứ tự 5.4), xã Đông Trà (số thứ tự 5.11); Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy đối với xã Hồng Quỳnh (số thứ tự 7.1), xã Thái An (số thứ tự 7.3), xã Thái Dương (số thứ tự 7.5), xã Thái Hà (số thứ tự 7.7), xã Thái Hòa (số thứ tự 7.8), xã Thái Học (số thứ tự 7.9), xã Thái Hồng (số thứ tự 7.10), xã Thái Sơn (số thứ tự 7.14), xã Thái Tân (số thứ tự 7.15), xã Thái Thành (số thứ tự 7.16), xã Thái Thuần (số thứ tự 7.19), xã Thái Thủy (số thứ tự 7.21), xã Thụy An (số thứ tự 7.23), xã Thụy Dũng (số thứ tự 7.27), xã Thụy Dương (số thứ tự 7.28), xã Thụy Hồng (số thứ tự 7.32), xã Thụy Phúc (số thứ tự 7.38), xã Thụy Tân (số thứ tự 7.41) theo tên xã sau khi sắp xếp tại Nghị quyết số 892/NQ-UBTVQH14 ngày 11/02/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
b) Bổ sung vị trí, tuyến đường của các xã tại Bảng 02-1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình, Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ, Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương, Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng, Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải, Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư, Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy, Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).