Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2521/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2521/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mường Lát Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mường Lát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 81.240,93 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 77.754,89 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.055,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 431,01 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

81.240,93

81.240,93

81.240,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

77.716,18

95,66

77.754,89

77.754,89

95,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.219,16

1,57

623,26

587,62

1.210,88

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

527,14

0,68

523,26

523,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

778,29

1,00

1.451,62

1.451,62

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

792,81

1,02

1.901,76

1.901,76

2,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.284,63

26,10

23.329,27

23.329,27

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.728,30

7,37

5.728,30

5.728,30

7,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.869,14

62,88

43.590,25

43.590,25

56,06

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

12.690,01

16,33

23.222,97

23.222,97

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

38,42

0,05

38,33

38,33

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,43

0,01

504,48

504,48

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 81.240,93 ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 77.754,89 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.055,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 431,01 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

81.240,93

81.240,93

81.240,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

77.716,18

95,66

77.754,89

77.754,89

95,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.219,16

1,57

623,26

587,62

1.210,88

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

527,14

0,68

523,26

523,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

778,29

1,00

1.451,62

1.451,62

1,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

792,81

1,02

1.901,76

1.901,76

2,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.284,63

26,10

23.329,27

23.329,27

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.728,30

7,37

5.728,30

5.728,30

7,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48.869,14

62,88

43.590,25

43.590,25

56,06

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

12.690,01

16,33

23.222,97

23.222,97

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

38,42

0,05

38,33

38,33

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,43

0,01

504,48

504,48

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN