Document: Điều 1 Quyết định 4506/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2021", "sign_number": "4506/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4506/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 như sau:
1. Điều chỉnh giảm danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Thất: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Thất: 26 dự án, diện tích 33,13 ha (có Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

18.752,51

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.774,06

52,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.949,30

26,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

663,80

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.410,83

7,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,68

1,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.960,75

47,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.598,75

19,19

2.2

Đất trụ sở cơ quan

TSC

14,30

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,7

0,1

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 như sau:
1. Điều chỉnh giảm danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Thất: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Thất: 26 dự án, diện tích 33,13 ha (có Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

18.752,51

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.774,06

52,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.949,30

26,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

663,80

3,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.410,83

7,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

335,68

1,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.960,75

47,78

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.598,75

19,19

2.2

Đất trụ sở cơ quan

TSC

14,30

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,7

0,1

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 22/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.