Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2015

Điều 1. Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung chính sau:
...
6. Trang thiết bị

- Máy vi tính

bộ

47

14

21

2

5

5

- Ipad

cái

3

1

1

1

- Máy photocopy

cái

3

1

1

1

- Máy in

cái

26

6

8

2

4

6

- Máy chiếu

cái

5

2

1

2

- Máy quay phim

cái

1

1

- Máy ảnh

cái

35

12

16

3

2

2

- Tivi

cái

12

7

1

2

2

- Máy GPS

cái

48

20

17

1

5

5

- Xe máy

cái

35

12

9

7

5

2

- Máy chữa cháy

cái

10

5

5

- Bàn làm việc

cái

68

13

45

5

5

- Tủ đứng

cái

56

16

30

5

5

- Ca nô tuần tra

chiếc

1

1

- Xe ôtô

cái

2

1

1

3. Tổng hợp vốn đầu tư và nguồn vốn:
Tổng vốn đầu tư thực hiện Kế hoạch Bảo vệ phát triển rừng giai đoạn 2011- 2015 là 1.140,59 tỷ đồng, trong đó:
a) Phân theo nội dung đầu tư:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: 62,89 tỷ đồng (chiếm 5,5%).
- Phát triển rừng: 274,42 tỷ đồng (chiếm 24,1%).
- Cải tạo rừng: 378,48 tỷ đồng (chiếm 33,2%).
- Sử dụng rừng: 63,75 tỷ đồng (chiếm 5,6%).
- Xây dựng cơ bản: 246,09 tỷ đồng (chiếm 21,5%).
- Chi phí PCCCR hàng năm: 2,00 tỷ đồng (chiếm 0,2%).
- Dự án, đề tài nghiên cứu khoa học: 45,56 tỷ đồng (chiếm 4,0%).
- Chi phí quản lý dự án: 67,40 tỷ đồng (chiếm 5,9%).

Content:
Phân theo nội dung đầu tư:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: 62,89 tỷ đồng (chiếm 5,5%).
- Phát triển rừng: 274,42 tỷ đồng (chiếm 24,1%).
- Cải tạo rừng: 378,48 tỷ đồng (chiếm 33,2%).
- Sử dụng rừng: 63,75 tỷ đồng (chiếm 5,6%).
- Xây dựng cơ bản: 246,09 tỷ đồng (chiếm 21,5%).
- Chi phí PCCCR hàng năm: 2,00 tỷ đồng (chiếm 0,2%).
- Dự án, đề tài nghiên cứu khoa học: 45,56 tỷ đồng (chiếm 4,0%).
- Chi phí quản lý dự án: 67,40 tỷ đồng (chiếm 5,9%).