Document: Điều 2 Quyết định 0676/2004/QĐ-BTM mức thù lao đại lý bán xăng dầu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "31/05/2004", "sign_number": "0676/2004/QĐ-BTM", "signer": "Phan Thế Ruệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "31/05/2004", "sign_number": "0676/2004/QĐ-BTM", "signer": "Phan Thế Ruệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "31/05/2004", "sign_number": "0676/2004/QĐ-BTM", "signer": "Phan Thế Ruệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "31/05/2004", "sign_number": "0676/2004/QĐ-BTM", "signer": "Phan Thế Ruệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thương mại", "promulgation_date": "31/05/2004", "sign_number": "0676/2004/QĐ-BTM", "signer": "Phan Thế Ruệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 0676/2004/QĐ-BTM mức thù lao đại lý bán xăng dầu có nội dung như sau:

Điều 2. Thù lao đại lý quy định tại Điều 1 là mức thù lao tối đa tại cửa hàng/trạm/điểm bán xăng dầu đại lý đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và lợi nhuận định mức; không bao gồm chi phí vận chuyển từ kho của bên giao đại lý đến cửa hàng/trạm/điểm bán xăng dầu đại lý; gắn liền với mức công nợ (nếu có) tối đa không quá 7 ngày(đại lý chậm thanh toán tiền hàng không tính lãi); không gắn liền với chính sách đầu tư hỗ trợ bán hàng của bên giao đại lý cho đại lý;

Content:
Điều 2. Thù lao đại lý quy định tại Điều 1 là mức thù lao tối đa tại cửa hàng/trạm/điểm bán xăng dầu đại lý đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và lợi nhuận định mức; không bao gồm chi phí vận chuyển từ kho của bên giao đại lý đến cửa hàng/trạm/điểm bán xăng dầu đại lý; gắn liền với mức công nợ (nếu có) tối đa không quá 7 ngày(đại lý chậm thanh toán tiền hàng không tính lãi); không gắn liền với chính sách đầu tư hỗ trợ bán hàng của bên giao đại lý cho đại lý;