Document: Điều 1 Quyết định 876/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 876/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre 2021 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

100,00

43.175,44

43.175,44

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

31.527,80

73,02

31.219

31.219,44

72,31

1.1

Đất trồng lúa

6.330,89

14,66

2.800

2.800,00

6,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

581,32

1,35

581

581,00

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.193,78

2,76

1.265,99

1.265,99

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.681,36

22,42

8.879

661,00

9.540,00

22,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

135,56

0,31

136

136,00

0,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.413,17

5,59

2.413

2.413,00

5,59

1.6

Đất rừng sản xuất

51,89

0,12

53

53,00

0,12

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11.720,31

27,15

14.982,00

14.982,00

34,70

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,85

0,002

29,45

29,45

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

10.466,94

24,24

11.554

11.554,00

26,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

788,29

1,83

628

628,00

1,45

2.2

Đất an ninh

2,40

0,01

15

15,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

320

320,00

0,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

150

150,00

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,00

0,03

389

389,00

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,62

0,02

115

115,00

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

178

178,00

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.073,80

2,49

1.602

1.602,00

3,71

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

446,11

1,03

569

9,36

578,36

1,34

2.9.2

Đất thủy lợi

447,70

1,04

590

590,00

1,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,77

0,01

6

6,00

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,41

0,01

6

6,00

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,38

0,10

59

59,00

0,14

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,56

0,02

19

19,00

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

8,12

0,02

197

197,00

0,46

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,002

2

2,00

0,005

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,09

0,03

22

22,00

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,94

0,004

6

6,00

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,10

0,03

13

13,00

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

77,09

0,18

97

97,00

0,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

5,62

0,01

6,64

6,64

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,79

0,004

4,65

4,65

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,32

0,001

7,41

7,41

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

879,97

2,04

1.006

1.006,00

2,33

2.14

Đất ở tại đô thị

61,97

0,14

91

91,00

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,93

0,04

21

21,00

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,64

0,001

1

1,00

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

13,63

0,03

13,18

13,18

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.604,57

17,61

7.012,66

7.012,66

16,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,10

0,0002

3

Đất chưa sử dụng

1.180,70

2,74

402

402,00

0,93

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.108,35

2,57

1.108

1.108,35

2,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.012,25

37,09

11.879

11.879,00

27,51

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.600,62

6,02

2.602

2.602,00

6,03

6

Khu du lịch

3.110

3.110,00

7,20

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

470

470,00

1,09

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

300

300,00

0,69

10

Khu thương mại - dịch vụ

12,00

0,03

389

389,00

0,90

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

65,84

65,84

0,15

12

Khu dân cư nông thôn

879,97

2,04

1.147

1.147,00

2,66

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

890,59

2,06

1.116,59

1.116,59

2,59

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tỉnh vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

5

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.481,44

101,28

31,13

32,30

148,35

32,24

97,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,32

18,62

6,37

6,60

56,88

3,85

9,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,52

3,25

0,51

1,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,87

6,06

1,90

0,96

8,23

2,46

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

421,64

31,79

14,18

15,93

46,39

19,54

23,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

18,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

813,94

44,81

8,68

8,80

36,86

6,40

60,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.459,22

147,15

372,50

208,04

224,54

377,41

422,82

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,15

84,18

5,00

5,00

30,16

14,59

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.942,13

0,41

347,00

170,47

161,00

357,08

416,83

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,35

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2,66

0,49

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,56

3,60

0,05

0,32

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.481,44

41,75

382,54

41,54

203,27

161,71

30,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,32

6,23

21,28

3,33

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,52

0,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,87

2,67

6,30

2,12

2,82

19,98

2,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

421,64

13,09

22,26

15,49

20,80

22,91

22,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,29

0,13

10,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

18,38

2,22

16,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

813,94

19,76

332,70

20,60

177,30

92,50

0,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.459,22

869,23

161,06

487,52

4,36

5,93

118,78

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,15

107,24

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.942,13

863,31

155,64

470,39

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,35

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2,66

0,49

1,68

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,56

3,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,56

0,13

0,42

0,38

0,03

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.481,44

36,22

24,96

37,82

33,12

20,58

25,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,32

3,68

0,01

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,52

0,30

0,01

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,87

1,57

1,60

2,04

5,49

2,48

2,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

421,64

29,05

22,40

35,33

26,87

17,70

21,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

18,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

813,94

1,92

0,95

0,26

0,76

0,40

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.459,22

21,13

25,53

3,09

1,00

7,95

1,19

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,15

10,41

24,53

2,09

6,95

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.942,13

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,35

7,22

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2,66

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,56

0,24

0,01

1,22

0,17

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

706,64

23,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,17

23,71

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,05

10,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,78

10,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,11

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

706,64

185,28

497,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,74

0,11

10,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,53

0,79

17,74

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,67

4,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,17

184,37

464,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,05

1,16

27,07

32,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,78

22,95

27,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện,cấp xã

DHT

9,11

4,11

5,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,11

4,11

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

5,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

706,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,17

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,11

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

100,00

43.175,44

43.175,44

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

31.527,80

73,02

31.219

31.219,44

72,31

1.1

Đất trồng lúa

6.330,89

14,66

2.800

2.800,00

6,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

581,32

1,35

581

581,00

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.193,78

2,76

1.265,99

1.265,99

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.681,36

22,42

8.879

661,00

9.540,00

22,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

135,56

0,31

136

136,00

0,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.413,17

5,59

2.413

2.413,00

5,59

1.6

Đất rừng sản xuất

51,89

0,12

53

53,00

0,12

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11.720,31

27,15

14.982,00

14.982,00

34,70

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,85

0,002

29,45

29,45

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

10.466,94

24,24

11.554

11.554,00

26,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

788,29

1,83

628

628,00

1,45

2.2

Đất an ninh

2,40

0,01

15

15,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

320

320,00

0,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

150

150,00

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,00

0,03

389

389,00

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,62

0,02

115

115,00

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

178

178,00

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.073,80

2,49

1.602

1.602,00

3,71

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

446,11

1,03

569

9,36

578,36

1,34

2.9.2

Đất thủy lợi

447,70

1,04

590

590,00

1,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,77

0,01

6

6,00

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,41

0,01

6

6,00

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,38

0,10

59

59,00

0,14

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,56

0,02

19

19,00

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

8,12

0,02

197

197,00

0,46

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,002

2

2,00

0,005

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,09

0,03

22

22,00

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,94

0,004

6

6,00

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,10

0,03

13

13,00

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

77,09

0,18

97

97,00

0,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

5,62

0,01

6,64

6,64

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,79

0,004

4,65

4,65

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,32

0,001

7,41

7,41

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

879,97

2,04

1.006

1.006,00

2,33

2.14

Đất ở tại đô thị

61,97

0,14

91

91,00

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,93

0,04

21

21,00

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,64

0,001

1

1,00

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

13,63

0,03

13,18

13,18

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.604,57

17,61

7.012,66

7.012,66

16,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,10

0,0002

3

Đất chưa sử dụng

1.180,70

2,74

402

402,00

0,93

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.108,35

2,57

1.108

1.108,35

2,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.012,25

37,09

11.879

11.879,00

27,51

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.600,62

6,02

2.602

2.602,00

6,03

6

Khu du lịch

3.110

3.110,00

7,20

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

470

470,00

1,09

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

300

300,00

0,69

10

Khu thương mại - dịch vụ

12,00

0,03

389

389,00

0,90

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

65,84

65,84

0,15

12

Khu dân cư nông thôn

879,97

2,04

1.147

1.147,00

2,66

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

890,59

2,06

1.116,59

1.116,59

2,59

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tỉnh vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

5

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.481,44

101,28

31,13

32,30

148,35

32,24

97,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,32

18,62

6,37

6,60

56,88

3,85

9,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,52

3,25

0,51

1,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,87

6,06

1,90

0,96

8,23

2,46

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

421,64

31,79

14,18

15,93

46,39

19,54

23,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

18,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

813,94

44,81

8,68

8,80

36,86

6,40

60,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.459,22

147,15

372,50

208,04

224,54

377,41

422,82

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,15

84,18

5,00

5,00

30,16

14,59

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.942,13

0,41

347,00

170,47

161,00

357,08

416,83

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,35

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2,66

0,49

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,56

3,60

0,05

0,32

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.481,44

41,75

382,54

41,54

203,27

161,71

30,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,32

6,23

21,28

3,33

4,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,52

0,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,87

2,67

6,30

2,12

2,82

19,98

2,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

421,64

13,09

22,26

15,49

20,80

22,91

22,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,29

0,13

10,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

18,38

2,22

16,16

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

813,94

19,76

332,70

20,60

177,30

92,50

0,90

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.459,22

869,23

161,06

487,52

4,36

5,93

118,78

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,15

107,24

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.942,13

863,31

155,64

470,39

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,35

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2,66

0,49

1,68

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,56

3,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,56

0,13

0,42

0,38

0,03

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.481,44

36,22

24,96

37,82

33,12

20,58

25,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

141,32

3,68

0,01

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,52

0,30

0,01

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,87

1,57

1,60

2,04

5,49

2,48

2,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

421,64

29,05

22,40

35,33

26,87

17,70

21,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

18,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

813,94

1,92

0,95

0,26

0,76

0,40

0,15

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.459,22

21,13

25,53

3,09

1,00

7,95

1,19

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

290,15

10,41

24,53

2,09

6,95

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.942,13

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,35

7,22

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2,66

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,56

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,56

0,24

0,01

1,22

0,17

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

706,64

23,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,17

23,71

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,05

10,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,78

10,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,11

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

706,64

185,28

497,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,74

0,11

10,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,53

0,79

17,74

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,67

4,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,17

184,37

464,09

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,05

1,16

27,07

32,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,78

22,95

27,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện,cấp xã

DHT

9,11

4,11

5,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,11

4,11

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

5,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

706,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,67

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

672,17

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

72,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

4,11

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú.