Document: Điều 1 Quyết định 30/2019/QĐ-UBND bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "30/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/2019/QĐ-UBND bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm 10 bảng giá sau:
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm:
a) Bảng giá đất trồng lúa;
b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
3. Bảng giá đất rừng sản xuất;
4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
5. Bảng giá đất ở tại nông thôn;
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;
8. Bảng giá đất ở tại đô thị;
9. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị;
(chi tiết có bảng giá đất kèm theo)

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm 10 bảng giá sau:
1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm:
a) Bảng giá đất trồng lúa;
b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;
2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
3. Bảng giá đất rừng sản xuất;
4. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
5. Bảng giá đất ở tại nông thôn;
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
7. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn;
8. Bảng giá đất ở tại đô thị;
9. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
10. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị;
(chi tiết có bảng giá đất kèm theo)