Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng lệ phí địa chính Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/09/2015", "sign_number": "23/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 23/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng lệ phí địa chính Thái Nguyên

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
1. Mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên:

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Hộ gia đình cá nhân

Tổ chức

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Khu vực khác

I

Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Giấy

25.000

10.000

100.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Lần

20.000

10.000

50.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Lần

50.000

25.000

50.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Lần

25.000

10.000

30.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số hiệu hồ sơ địa chính

Lần

15.000

7.000

30.000

Content:
Mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên:

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Hộ gia đình cá nhân

Tổ chức

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Khu vực khác

I

Cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Giấy

25.000

10.000

100.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Lần

20.000

10.000

50.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Lần

50.000

25.000

50.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

Lần

25.000

10.000

30.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số hiệu hồ sơ địa chính

Lần

15.000

7.000

30.000