Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ba Tri với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

35.555,51

100,00

35.555,51

35.555,51

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

27.688,45

77,87

26.607

26.607,00

74,83

1.1

Đất trồng lúa

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

35.555,51

100,00

35.555,51

35.555,51

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

27.688,45

77,87

26.607

26.607,00

74,83

1.1

Đất trồng lúa

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác