Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 02/2012/TT-BKHĐT năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994

Type: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "04/04/2012", "sign_number": "02/2012/TT-BKHĐT", "signer": "Bùi Quang Vinh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 02/2012/TT-BKHĐT năm 2010 làm năm gốc thay cho năm gốc 1994

Điều 2. Sử dụng Hệ thống chỉ số giá để tính các chỉ tiêu theo giá so sánh thuộc các ngành trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam 2007 trừ ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản
...
3. Danh mục chỉ tiêu tính theo giá so sánh

STT

Lĩnh vực/Tên chỉ tiêu

Kỳ công bố

Phân tổ

A

Tài khoản quốc gia

1

Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

2

Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

3

Tổng sản phẩm trong nước xanh

Năm

4

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo VND

Năm

5

Tích lũy tài sản gộp

Quý

Tài sản cố định/Tài sản lưu động

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

6

Tích lũy tài sản thuần

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

7

Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước

Quý

Chức năng quản lý

Năm

8

Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

Quý

Content:
Danh mục chỉ tiêu tính theo giá so sánh

STT

Lĩnh vực/Tên chỉ tiêu

Kỳ công bố

Phân tổ

A

Tài khoản quốc gia

1

Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

2

Tốc độ tăng Tổng sản phẩm trong nước

Quý

Ngành kinh tế

Năm

Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng

3

Tổng sản phẩm trong nước xanh

Năm

4

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo VND

Năm

5

Tích lũy tài sản gộp

Quý

Tài sản cố định/Tài sản lưu động

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

6

Tích lũy tài sản thuần

Năm

Loại tài sản, loại hình kinh tế

7

Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước

Quý

Chức năng quản lý

Năm

8

Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

Quý