Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND 2023 Đơn giá dịch vụ công thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND 2023 Đơn giá dịch vụ công thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ sự nghiệp công như sau:
...
6. Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

STT

Mã hiệu ĐM

Nội dung dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG; DỊCH VỤ TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XOAY; DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ; DỊCH VỤ NGHĨA TRANG ĐÔ THỊ

1

MT1.02.01

Quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

613.957

2

MT1.02.02

Quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

442.049

3

MT1.05.00

Duy trì vệ sinh ngõ xóm

Km

319.258

4

MT1.04.00

Tua vỉa hè, thu dọn phế thải gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Km

196.466

5

MT1.03.00

Duy trì giải phân cách bằng thủ công

Km

196.466

6

TN1.02.1a01

Nạo vét, vận chuyển bùn mương

m3

1.123.057

7

TN1.01.3001

Nạo vét, vận chuyển bùn cống hộp nổi

m3

1.456.802

8

TN1.01.2003

Nạo vét, vận chuyển bùn cống ngầm

m3

1.606.198

9

TN1.01.1001

Nạo vét, vận chuyển bùn hố ga

m3

1.241.917

10

TN2.01.1001

Nạo vét, vận chuyển bùn mương bằng xe cơ giới

m3

228.242

11

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường 1 lượt

km

471.922

12

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường 2 lượt

km

943.845

13

CX1.01.602

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)

100m2

62.040

14

CX1.07.001

Bón phân thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách

100m2

45.216

15

CX1.05.001

Trồng dặm thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách

m2

89.936

16

CX2.06.001

Duy trì cây hàng rào, đường viền đảo hoa, dải phân cách

100m2/năm

3.176.684

17

CX2.11.001

Duy trì cây cảnh tạo hình đảo hoa, giải phân cách

100 cây/năm

10.261.114

18

CX2.10.001

Trồng dặm cây trổ hoa, cây trang trí

100 cây/năm

57.165.139

19

CX1.02.102

Phát thảm cỏ bằng máy

100m2

27.799

20

TT

Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm I mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

135.246

21

TT

Nhân công thợ bậc 4/7 (Nhóm I mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

157.596

22

TT

Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm II mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

143.842

23

TT

Nhân công thợ bậc 4/7 (Nhóm II mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

166.765

II

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

1

CS.1.03.12

Thay thế cần đèn chiều dài 3,2m

Cần

1.065.291

2

CS.1.03.13

Thay thế cần đèn chiều dài 3,6m

Cần

1.123.265

3

CS.5.03.33

Thay thế chấn lưu chiều cao cột 12-18m

Bộ

1.253.749

4

CS.5.03.13

Thay thế bộ mồi chiều cao cột 12-18m

Bộ

939.531

5

CS.5.03.53

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy

Bộ

2.025.547

6

CS.5.14.10

Thay quả cầu nhựa D400

Quả

675.615

7

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 150W

Cái

451.782

8

CS.5.01.2a2

Thay bóng đèn cánh bướm bằng máy loại bóng 150W

Cái

451.782

9

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 250W

Cái

472.782

10

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 400W

Cái

866.532

11

CS.5.01.3a

Thay bóng đèn ống bằng máy

bóng

181.688

12

CS.5.02.12

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

Lốp

4.062.164

13

CS.5.10.12

Thay cột đèn sắt mạ kẽm

cột

16.045.745

14

CS.5.10.11

Thay cột đèn bê tông ly tâm

cột

15.516.064

15

CS.5.07.2a

Thay thế cáp treo XLPE4x25 bằng máy

m

89.796

16

CS.5.07.32

Thay thế cáp ngầm CU 3x16+1x10

m

372.658

17

CS.5.07.1c

Thay dây lên đèn, dây 2x2,5

m

72.994

18

CS.5.07.1c

Thay dây lên đèn, dây 2,5x4

m

78.323

19

CS.4.07.11

Lắp đặt thay thế bộ đổi nguồn

bộ

941.653

20

CS.5.08.10

Thay tủ điện

tủ

17.018.733

21

CS.5.11.6

Sơn tủ điện

tủ

630.543

22

CS.6.01.50

Duy trì trạm đèn chiếu sáng (đèn tín hiệu giao thông) 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ngày

70.490

Content:
Bảng tổng hợp giá sản phẩm dịch vụ công.

STT

Mã hiệu ĐM

Nội dung dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG CỘNG; DỊCH VỤ TRỒNG VÀ QUẢN LÝ CHĂM SÓC CÂY XANH, HOA CẢNH VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH, VÒNG XOAY; DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ; DỊCH VỤ NGHĨA TRANG ĐÔ THỊ

1

MT1.02.01

Quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Ha

613.957

2

MT1.02.02

Quét, gom rác hè phố bằng thủ công

Ha

442.049

3

MT1.05.00

Duy trì vệ sinh ngõ xóm

Km

319.258

4

MT1.04.00

Tua vỉa hè, thu dọn phế thải gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Km

196.466

5

MT1.03.00

Duy trì giải phân cách bằng thủ công

Km

196.466

6

TN1.02.1a01

Nạo vét, vận chuyển bùn mương

m3

1.123.057

7

TN1.01.3001

Nạo vét, vận chuyển bùn cống hộp nổi

m3

1.456.802

8

TN1.01.2003

Nạo vét, vận chuyển bùn cống ngầm

m3

1.606.198

9

TN1.01.1001

Nạo vét, vận chuyển bùn hố ga

m3

1.241.917

10

TN2.01.1001

Nạo vét, vận chuyển bùn mương bằng xe cơ giới

m3

228.242

11

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường 1 lượt

km

471.922

12

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường 2 lượt

km

943.845

13

CX1.01.602

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách)

100m2

62.040

14

CX1.07.001

Bón phân thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách

100m2

45.216

15

CX1.05.001

Trồng dặm thảm cỏ, đảo hoa, dải phân cách

m2

89.936

16

CX2.06.001

Duy trì cây hàng rào, đường viền đảo hoa, dải phân cách

100m2/năm

3.176.684

17

CX2.11.001

Duy trì cây cảnh tạo hình đảo hoa, giải phân cách

100 cây/năm

10.261.114

18

CX2.10.001

Trồng dặm cây trổ hoa, cây trang trí

100 cây/năm

57.165.139

19

CX1.02.102

Phát thảm cỏ bằng máy

100m2

27.799

20

TT

Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm I mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

135.246

21

TT

Nhân công thợ bậc 4/7 (Nhóm I mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

157.596

22

TT

Nhân công bậc thợ 3/7 (Nhóm II mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

143.842

23

TT

Nhân công thợ bậc 4/7 (Nhóm II mục 2.3, Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH)

Công

166.765

II

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

1

CS.1.03.12

Thay thế cần đèn chiều dài 3,2m

Cần

1.065.291

2

CS.1.03.13

Thay thế cần đèn chiều dài 3,6m

Cần

1.123.265

3

CS.5.03.33

Thay thế chấn lưu chiều cao cột 12-18m

Bộ

1.253.749

4

CS.5.03.13

Thay thế bộ mồi chiều cao cột 12-18m

Bộ

939.531

5

CS.5.03.53

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy

Bộ

2.025.547

6

CS.5.14.10

Thay quả cầu nhựa D400

Quả

675.615

7

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 150W

Cái

451.782

8

CS.5.01.2a2

Thay bóng đèn cánh bướm bằng máy loại bóng 150W

Cái

451.782

9

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 250W

Cái

472.782

10

CS.5.01.2a2

Thay bóng cao áp bằng máy loại bóng 400W

Cái

866.532

11

CS.5.01.3a

Thay bóng đèn ống bằng máy

bóng

181.688

12

CS.5.02.12

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

Lốp

4.062.164

13

CS.5.10.12

Thay cột đèn sắt mạ kẽm

cột

16.045.745

14

CS.5.10.11

Thay cột đèn bê tông ly tâm

cột

15.516.064

15

CS.5.07.2a

Thay thế cáp treo XLPE4x25 bằng máy

m

89.796

16

CS.5.07.32

Thay thế cáp ngầm CU 3x16+1x10

m

372.658

17

CS.5.07.1c

Thay dây lên đèn, dây 2x2,5

m

72.994

18

CS.5.07.1c

Thay dây lên đèn, dây 2,5x4

m

78.323

19

CS.4.07.11

Lắp đặt thay thế bộ đổi nguồn

bộ

941.653

20

CS.5.08.10

Thay tủ điện

tủ

17.018.733

21

CS.5.11.6

Sơn tủ điện

tủ

630.543

22

CS.6.01.50

Duy trì trạm đèn chiếu sáng (đèn tín hiệu giao thông) 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

trạm/ngày

70.490