Document: Điều 1 Quyết định 1360/QĐ-UBND phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công xây dựng Công trình Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1360/QĐ-UBND phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công xây dựng Công trình Ninh Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng Công trình: Đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế - xã hội các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, với các nội dung chính, như sau:
1. THÔNG TIN CHUNG CỦA DỰ ÁN
- Tên công trình: Đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế - xã hội các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô.
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô.
- Tổ chức tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Mai.
- Địa điểm xây dựng: Các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
2. QUY MÔ XÂY DỰNG
- Xây dựng đường giao thông liên xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô tuyến đường có chiều dài 1.746,23m thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, Vtk=40km/h;
- Điểm đầu: Giao đường QL12B kéo dài (thuộc địa phận thị trấn Yên Thịnh);
- Điểm cuối: Đường trục liên xã Khánh Thịnh và Yên Phong.
- Bề rộng nền đường: Bnền= 7,5m trong đó:
+ Bề rộng mặt đường Bmặt= 5,5m;
+ Bề rộng lề đường Blề = 2x1,0m = 2,0m;
+ Bề rộng lề gia cố Blềgc=2x0,5m=1,0m,
+ Bề rộng lề đất Blềđất= 2x0,5m=1,0m,
+ Độ dốc mặt đường imặt= 2%; Độ dốc lề đường ilề=4%.
3. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VÀ CÁC TIÊU CHUẨN CHỦ YẾU ĐƯỢC ÁP DỤNG
- TCVN 4054-2005: Đường ô tô - yêu cầu thiết kế;
- TCVN 10380:2014: Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế;
- 22TCN 223-95: Quy trình thiết kế áo đường cứng;
- 22TCN-18-79: Tiêu chuẩn thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn;
- QCVN 41:2012/BGTVT: Quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ;
- 22TCN -220-95: Tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ;
- Quyết định 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành quy định tạm thời về thiết kế mặt đường BTXM thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông;
- Các quy định hiện hành khác có liên quan.
4. CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHÍNH
4.1. Kết cấu nền đường:
- Đào thay đất phía dưới đáy áo đường đảm bảo chiều sâu 80cm; đắp hoàn trả bằng đất đồi K ≥ 0,98 dày 30cm và K ≥ 0,95 dày 50cm sau lu lèn.
- Phần đắp mở rộng nền đường bằng đất tận dụng từ đào khuôn đường và đắp bằng đất đồi đầm chặt K ≥ 0,95.
- Xử lý nền đất yếu: Dùng giải pháp thay đất (bóc lớp đất hữu cơ, lớp phủ thực vật) phần nền đường mở rộng qua ao, mương dày trung bình 0,5m.
- Nền đường đắp: Mái taluy đắp 1/1,5.
- Nên đường đào: Mái taluy đào 1/1,0.
- Mái taluy gia cố 1/1,0.
4.2. Kết cấu mặt đường:
- Lớp Bê tông xi măng M300 dày 22cm.
- Lớp giấy dầu tạo phẳng.
- Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn.
- Lớp đất tiếp giáp đáy móng dày 30cm lu lèn độ chặt K98.
- Đắp nền đường bằng đất tận dụng và đất đồi lu lèn đạt độ chặt K95.
- Mặt đường bê tông xi măng thiết kế theo tiêu chuẩn tại Quyết định 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải dùng với cấp quy mô giao thông loại nhẹ:
+ Các tấm bê tông có kích thước (2,75x3,70)m, bao gồm các khe dọc, khe co, khe giãn.
+ Khoảng cách giữa các khe giãn bằng 15 lần chiều dài tấm (52,5m);
+ 03 khe co trước và sau khe giãn bố trí khe co giả có thanh truyền lực.
4.3. Công trình thoát nước trên tuyến: Toàn bộ dự án có 10 cống BTCT, bao gồm:
- 08 cống tròn: Gồm 03 cống tròn D75 và 05 cống tròn D100 bằng BTCT M200 đúc sẵn; Móng, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (1x1)m bằng bê tông cốt thép M300 đúc lắp ghép. Móng cống bằng BTCT đúc sẵn, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (3x3)m, Thân cống, trần cống, bản đáy, tường đầu, tường cánh cống, sân cống bằng BTCT fc=25Mpa; cốt thép tròn trơn, có gờ. Móng cống trên lớp BTXM fc=12,5Mpa; phương án gia cố móng bằng cọc BTCT fc=25Mpa, kích thước cọc (0,25x0,25x1,3)m.
- Gờ lan can bằng BTCT f’c = 25Mpa, tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm.
4.3. Gia cố mái taluy: Phía bên phải tuyến, nền đường đắp lấn kênh phần mái taluy được gia cố bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm, cao 0,8m trên lớp đá dăm đệm 10cm; độ dốc mái 1:1. Chân khay bằng đá hộc xây VXM M100, móng gia cố cọc tre 2,0m/cọc, mật độ 16 cọc/m2 đảm bảo thu hẹp phạm vi lấn kênh, ổn định nền đường và hiệu quả.
4.4. Hệ thống An toàn giao thông: Bố trí đầy đủ hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT theo quy định.
5. DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: 17.125.664.000 đồng.
(Mười bảy tỷ, một trăm hai lăm triệu, sáu trăm sáu mươi tư nghìn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 13.635.139.767 đồng
- Chi quản lý dự án: 269.827.020 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 830.411.590 đồng
- Chi phí khác: 1.098.587.447 đồng
- Chi phí dự phòng: 1.291.698.176 đồng

Content:
Điều 1. Phê duyệt Thiết kế thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng Công trình: Đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế - xã hội các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, với các nội dung chính, như sau:
1. THÔNG TIN CHUNG CỦA DỰ ÁN
- Tên công trình: Đường giao thông liên xã phục vụ phát triển kinh tế - xã hội các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô.
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Yên Mô.
- Tổ chức tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Mai.
- Địa điểm xây dựng: Các xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
2. QUY MÔ XÂY DỰNG
- Xây dựng đường giao thông liên xã Yên Phong, thị trấn Yên Thịnh, xã Khánh Thịnh, huyện Yên Mô tuyến đường có chiều dài 1.746,23m thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp V đồng bằng, Vtk=40km/h;
- Điểm đầu: Giao đường QL12B kéo dài (thuộc địa phận thị trấn Yên Thịnh);
- Điểm cuối: Đường trục liên xã Khánh Thịnh và Yên Phong.
- Bề rộng nền đường: Bnền= 7,5m trong đó:
+ Bề rộng mặt đường Bmặt= 5,5m;
+ Bề rộng lề đường Blề = 2x1,0m = 2,0m;
+ Bề rộng lề gia cố Blềgc=2x0,5m=1,0m,
+ Bề rộng lề đất Blềđất= 2x0,5m=1,0m,
+ Độ dốc mặt đường imặt= 2%; Độ dốc lề đường ilề=4%.
3. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VÀ CÁC TIÊU CHUẨN CHỦ YẾU ĐƯỢC ÁP DỤNG
- TCVN 4054-2005: Đường ô tô - yêu cầu thiết kế;
- TCVN 10380:2014: Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế;
- 22TCN 223-95: Quy trình thiết kế áo đường cứng;
- 22TCN-18-79: Tiêu chuẩn thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn;
- QCVN 41:2012/BGTVT: Quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ;
- 22TCN -220-95: Tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ;
- Quyết định 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành quy định tạm thời về thiết kế mặt đường BTXM thông thường có khe nối trong xây dựng công trình giao thông;
- Các quy định hiện hành khác có liên quan.
4. CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ CHÍNH
4.1. Kết cấu nền đường:
- Đào thay đất phía dưới đáy áo đường đảm bảo chiều sâu 80cm; đắp hoàn trả bằng đất đồi K ≥ 0,98 dày 30cm và K ≥ 0,95 dày 50cm sau lu lèn.
- Phần đắp mở rộng nền đường bằng đất tận dụng từ đào khuôn đường và đắp bằng đất đồi đầm chặt K ≥ 0,95.
- Xử lý nền đất yếu: Dùng giải pháp thay đất (bóc lớp đất hữu cơ, lớp phủ thực vật) phần nền đường mở rộng qua ao, mương dày trung bình 0,5m.
- Nền đường đắp: Mái taluy đắp 1/1,5.
- Nên đường đào: Mái taluy đào 1/1,0.
- Mái taluy gia cố 1/1,0.
4.2. Kết cấu mặt đường:
- Lớp Bê tông xi măng M300 dày 22cm.
- Lớp giấy dầu tạo phẳng.
- Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm sau đầm lèn.
- Lớp đất tiếp giáp đáy móng dày 30cm lu lèn độ chặt K98.
- Đắp nền đường bằng đất tận dụng và đất đồi lu lèn đạt độ chặt K95.
- Mặt đường bê tông xi măng thiết kế theo tiêu chuẩn tại Quyết định 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải dùng với cấp quy mô giao thông loại nhẹ:
+ Các tấm bê tông có kích thước (2,75x3,70)m, bao gồm các khe dọc, khe co, khe giãn.
+ Khoảng cách giữa các khe giãn bằng 15 lần chiều dài tấm (52,5m);
+ 03 khe co trước và sau khe giãn bố trí khe co giả có thanh truyền lực.
4.3. Công trình thoát nước trên tuyến: Toàn bộ dự án có 10 cống BTCT, bao gồm:
- 08 cống tròn: Gồm 03 cống tròn D75 và 05 cống tròn D100 bằng BTCT M200 đúc sẵn; Móng, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (1x1)m bằng bê tông cốt thép M300 đúc lắp ghép. Móng cống bằng BTCT đúc sẵn, tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 trên lớp dăm đệm dày 10cm. Sân cống gia cố đá hộc xây vữa XM M75 dày 30cm trên lớp dăm đệm dày 10cm. Trát vữa xi măng M100 dày 2cm phần xây không tiếp giáp với đất. Gia cố móng cống bằng cọc tre loại A, L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2.
- 01 cống hộp khẩu độ (3x3)m, Thân cống, trần cống, bản đáy, tường đầu, tường cánh cống, sân cống bằng BTCT fc=25Mpa; cốt thép tròn trơn, có gờ. Móng cống trên lớp BTXM fc=12,5Mpa; phương án gia cố móng bằng cọc BTCT fc=25Mpa, kích thước cọc (0,25x0,25x1,3)m.
- Gờ lan can bằng BTCT f’c = 25Mpa, tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm.
4.3. Gia cố mái taluy: Phía bên phải tuyến, nền đường đắp lấn kênh phần mái taluy được gia cố bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm, cao 0,8m trên lớp đá dăm đệm 10cm; độ dốc mái 1:1. Chân khay bằng đá hộc xây VXM M100, móng gia cố cọc tre 2,0m/cọc, mật độ 16 cọc/m2 đảm bảo thu hẹp phạm vi lấn kênh, ổn định nền đường và hiệu quả.
4.4. Hệ thống An toàn giao thông: Bố trí đầy đủ hệ thống an toàn giao thông theo Quy chuẩn QCVN 41:2016/BGTVT theo quy định.
5. DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: 17.125.664.000 đồng.
(Mười bảy tỷ, một trăm hai lăm triệu, sáu trăm sáu mươi tư nghìn đồng)
Trong đó:
- Chi phí xây dựng: 13.635.139.767 đồng
- Chi quản lý dự án: 269.827.020 đồng
- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 830.411.590 đồng
- Chi phí khác: 1.098.587.447 đồng
- Chi phí dự phòng: 1.291.698.176 đồng