Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1812/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 2169/QĐ-UBND dự toán hỗ trợ đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "1812/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "1812/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "1812/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "1812/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "04/09/2008", "sign_number": "1812/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1812/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 2169/QĐ-UBND dự toán hỗ trợ đất

Điều 1. Điều chỉnh một số điều tại Quyết định số 2169/QĐ-UBND ngày 18/12/2006 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án và dự toán hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn trên địa bàn tỉnh với nội dung cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 2169/QĐ-UBND:
Điều chỉnh tổng nguồn vốn đầu tư thực hiện các chỉ tiêu của Quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn các huyện, thị; tổng nguồn vốn điều chỉnh là 57.006,73 triệu đồng, giảm 1.840,76 triệu đồng so với tổng nguồn vốn đã được duyệt tại Quyết định 2169/QĐ-UBND; cụ thể:
2.1. Hỗ trợ đất ở: Cần hỗ trợ đất ở cho 2.530 hộ - 63,69 ha; kinh phí thực hiện là 382,14 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương hỗ trợ 318,45 triệu đồng, ngân sách địa phương 63,69 triệu đồng.
2.2. Hỗ trợ đất sản xuất: Cần hỗ trợ cho 2.481 hộ - 1.786,87 ha; kinh phí thực hiện 10.721,22 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương 8.934,35 triệu đồng; ngân sách địa phương 1.786,87 triệu đồng.
2.3. Hỗ trợ nhà ở: Hỗ trợ 2.576 căn nhà cho 2.576 hộ; kinh phí thực hiện 16.290 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương 13.575 triệu đồng; ngân sách địa phương 2.715 triệu đồng.
2.4. Hỗ trợ nước sinh hoạt:
- Hỗ trợ phân tán (hộ): Hỗ trợ cho 3.776 hộ; kinh phí thực hiện 1.417,92 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương 1.181,6 triệu đồng; ngân sách địa phương 236,32 triệu đồng.
- Công trình giếng nước tập trung: 80 công trình - 132 điểm giếng; kinh phí thực hiện là 14.549,19 triệu đồng; trong đó, ngân sách trung ương hỗ trợ 7.900 triệu đồng, ngân sách địa phương là 6.649,19 triệu đồng.
2.5. Chi phí đo đạc bản đồ cấp đất sản xuất: Diện tích thực hiện 1.786,87 ha; kinh phí thực hiện 804,1 triệu đồng; từ nguồn ngân sách địa phương.
2.6. Chuyển mục đích sử dụng đất ở, giải phóng mặt bằng: Diện tích thực hiện 63,69 ha; kinh phí thực hiện 12.842,16 triệu đồng; từ nguồn ngân sách địa phương.
Tổng nguồn vốn đầu tư thực hiện các chỉ tiêu của Quyết định 134/2004/QĐ-TTg là 57.006,73 triệu đồng; trong đó, ngân sách trung ương hỗ trợ: 31.909,4 triệu đồng; ngân sách địa phương: 25.097,33 triệu đồng (Kèm theo biểu mẫu chi tiết).

Content:
Điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 của Quyết định 2169/QĐ-UBND:
Điều chỉnh tổng nguồn vốn đầu tư thực hiện các chỉ tiêu của Quyết định 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn các huyện, thị; tổng nguồn vốn điều chỉnh là 57.006,73 triệu đồng, giảm 1.840,76 triệu đồng so với tổng nguồn vốn đã được duyệt tại Quyết định 2169/QĐ-UBND; cụ thể:
2.1. Hỗ trợ đất ở: Cần hỗ trợ đất ở cho 2.530 hộ - 63,69 ha; kinh phí thực hiện là 382,14 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương hỗ trợ 318,45 triệu đồng, ngân sách địa phương 63,69 triệu đồng.
2.Hỗ trợ đất sản xuất: Cần hỗ trợ cho 2.481 hộ - 1.786,87 ha; kinh phí thực hiện 10.721,22 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương 8.934,35 triệu đồng; ngân sách địa phương 1.786,87 triệu đồng.
2.3. Hỗ trợ nhà ở: Hỗ trợ 2.576 căn nhà cho 2.576 hộ; kinh phí thực hiện 16.290 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương 13.575 triệu đồng; ngân sách địa phương 2.715 triệu đồng.
2.4. Hỗ trợ nước sinh hoạt:
- Hỗ trợ phân tán (hộ): Hỗ trợ cho 3.776 hộ; kinh phí thực hiện 1.417,92 triệu đồng. Trong đó, ngân sách trung ương 1.181,6 triệu đồng; ngân sách địa phương 236,32 triệu đồng.
- Công trình giếng nước tập trung: 80 công trình - 132 điểm giếng; kinh phí thực hiện là 14.549,19 triệu đồng; trong đó, ngân sách trung ương hỗ trợ 7.900 triệu đồng, ngân sách địa phương là 6.649,19 triệu đồng.
2.5. Chi phí đo đạc bản đồ cấp đất sản xuất: Diện tích thực hiện 1.786,87 ha; kinh phí thực hiện 804,1 triệu đồng; từ nguồn ngân sách địa phương.
2.6. Chuyển mục đích sử dụng đất ở, giải phóng mặt bằng: Diện tích thực hiện 63,69 ha; kinh phí thực hiện 12.842,16 triệu đồng; từ nguồn ngân sách địa phương.
Tổng nguồn vốn đầu tư thực hiện các chỉ tiêu của Quyết định 134/2004/QĐ-TTg là 57.006,73 triệu đồng; trong đó, ngân sách trung ương hỗ trợ: 31.909,4 triệu đồng; ngân sách địa phương: 25.097,33 triệu đồng (Kèm theo biểu mẫu chi tiết).