Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.867,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

560,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

537,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

274,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

202,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

188,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

500,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

85,59

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

54,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69,93

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.867,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

560,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

537,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

274,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

202,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

188,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

500,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

85,59

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

54,80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

69,93

(Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm)