Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch phân khu xây dựng Cảng tổng hợp Cà Ná Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/06/2017", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/06/2017", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/06/2017", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/06/2017", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/06/2017", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2017 Quy hoạch phân khu xây dựng Cảng tổng hợp Cà Ná Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng Cảng tổng hợp Cà Ná, tỉnh Ninh Thuận, với nội dung trọng tâm như sau:
...
5. Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất:
Bảng Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

MẬT ĐỘ
(%)

CHIỀU CAO XD
(m)

TẦNG CAO XD

TỶ LỆ
(%)

A

KHU ĐẤT

176,0

I

KHU BẾN CẬP TÀU

21,98

12,49

II

KHU KHO BÃI HÀNG

88,47

50,26

1

Khu bãi hàng

62,27

35,37

2

Khu kho hàng

24,79

14,08

-

Khu kho CFS

4,37

20-50

10-25

2

2,48

-

Khu kho hàng 1

4,37

20-50

10-25

2

2,48

-

Khu kho hàng 2

9,58

60-80

10-25

2

5,44

-

Khu kho hàng 3

6,46

60-80

10-25

2

3,67

3

Khu thủy đội cảng

1,42

0,81

III

KHU VĂN PHÒNG VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

10,07

5,72

1

Khu văn phòng điều hành 1

1,91

≤20

4

1,09

2

Khu văn phòng điều hành 2

1,87

≤20

4

1,06

3

Khu xưởng sửa chữa

6,29

3,57

IV

KHU ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1,85

≤20

4

1,05

V

KHU ĐẤT CÂY XANH

10,20

5,79

VI

KHU ĐẤT GIAO THÔNG

43,46

24,69

1

Đường giao thông

35,89

20,39

2

Bãi đậu xe

7,57

4,30

B

KHU NƯỚC

254,0

Tổng cộng (A+B)

430

100

c

KHU ĐÊ

4.300 m

Content:
Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất:
Bảng Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH
(ha)

MẬT ĐỘ
(%)

CHIỀU CAO XD
(m)

TẦNG CAO XD

TỶ LỆ
(%)

A

KHU ĐẤT

176,0

I

KHU BẾN CẬP TÀU

21,98

12,49

II

KHU KHO BÃI HÀNG

88,47

50,26

1

Khu bãi hàng

62,27

35,37

2

Khu kho hàng

24,79

14,08

-

Khu kho CFS

4,37

20-50

10-25

2

2,48

-

Khu kho hàng 1

4,37

20-50

10-25

2

2,48

-

Khu kho hàng 2

9,58

60-80

10-25

2

5,44

-

Khu kho hàng 3

6,46

60-80

10-25

2

3,67

3

Khu thủy đội cảng

1,42

0,81

III

KHU VĂN PHÒNG VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

10,07

5,72

1

Khu văn phòng điều hành 1

1,91

≤20

4

1,09

2

Khu văn phòng điều hành 2

1,87

≤20

4

1,06

3

Khu xưởng sửa chữa

6,29

3,57

IV

KHU ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1,85

≤20

4

1,05

V

KHU ĐẤT CÂY XANH

10,20

5,79

VI

KHU ĐẤT GIAO THÔNG

43,46

24,69

1

Đường giao thông

35,89

20,39

2

Bãi đậu xe

7,57

4,30

B

KHU NƯỚC

254,0

Tổng cộng (A+B)

430

100

c

KHU ĐÊ

4.300 m