Document: Điều 1 Quyết định 22/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 68/2005/QĐ-UBND chế độ chi tiêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/08/2006", "sign_number": "22/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/08/2006", "sign_number": "22/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/08/2006", "sign_number": "22/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/08/2006", "sign_number": "22/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "18/08/2006", "sign_number": "22/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2006/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 68/2005/QĐ-UBND chế độ chi tiêu có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v ban hành chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
1. Điều chỉnh mục 4 phần A Phụ lục 1:
Đối với các cơ sở đào tạo bố trí mời giảng viên, báo cáo viên từng cấp cho phù hợp. Mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên cụ thể như sau:
- Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên TW Đảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng, Bí thư, Phó Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và tương đương là 250.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp Cục, Vụ, Viện, Giáo sư, Tiến sĩ, chuyên viên cao cấp, Tỉnh ủy viên, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và tương đương là 175.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên cấp tỉnh, Bộ, cơ quan TW, Phó các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh là 125.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp huyện, thị xã là 100.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp xã, phường, thị trấn là 50.000 đồng/người/buổi.
Nguồn kinh phí để thực hiện chi trả thù lao cho báo cáo viên, giảng viên được bố trí từ nguồn kinh phí đào tạo, tập huấn hàng năm của đơn vị.
2. Bổ sung chế độ phụ cấp cho cán bộ, giáo viên ngành giáo dục mầm non vào chế độ chi tiêu của ngành giáo dục – đào tạo tại Phụ lục 1:
- Phụ cấp cho giáo viên mầm non dạy bán trú: 150.000 đồng/GV/tháng.
- Phụ cấp cho cán bộ quản lý tại các trường có hướng dẫn các nhóm trẻ gia đình trong phạm vi trường quản lý: 150.000 đồng/người/tháng.
3. Bổ sung chế độ chi tổ chức xét tốt nghiệp THCS và tổ chức thi trắc nghiệm môn ngoại ngữ THPT vào chế độ chi tiêu của ngành Giáo dục - Đào tạo tại Phụ lục 1:
ĐVT: đồng

STT

Nội dung

ĐVT

Mức chi

Ghi chú

I

Tổ chức xét tốt nghiệp THCS

1

Chi cho công tác tổ chức

- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng, Trưởng Đoàn thanh tra

Ngày/người

24.000

- Thư ký, Thành viên đoàn Thanh tra, Thanh tra viên độc lập, ủy viên

Ngày/người

20.000

- Phục vụ

Ngày/người

16.000

2

Chi cho công tác nhập liệu

- Nhập liệu

Ngày/người

40.000

220 thí sinh/ngày

- Xử lý chương trình

Ngày/người

40.000

3 người x 3 ngày

- In bảng công nhận kết quả

Ngày/người

20.000

2000 TS/ngày/3bản

3

Chi cho xét duyệt

- Duyệt hồ sơ thí sinh

Phòng thi

4.000

24 thí sinh/ phòng thi

- Sơ duyệt tại hội đồng

Phòng thi

4.000

24 thí sinh/ phòng thi

- Duyệt chính thức

Phòng thi

400

24 thí sinh/ phòng thi

4

Chi mua phôi bằng

- Mua phôi bằng

Phôi

4.000

- Hoàn thiện bằng

Bằng

1.500

II

Tổ chức chấm thi trắc nghiệm ngoại ngữ THPT

- Kiểm tra bài

Ngày/người

25.000

- Quét bài thi

Ngày/người

25.000

- Xử lý bài thi

Ngày/người

25.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số Điều tại Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang V/v ban hành chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, như sau:
1. Điều chỉnh mục 4 phần A Phụ lục 1:
Đối với các cơ sở đào tạo bố trí mời giảng viên, báo cáo viên từng cấp cho phù hợp. Mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên cụ thể như sau:
- Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên TW Đảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng, Bí thư, Phó Bí thư, Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và tương đương là 250.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp Cục, Vụ, Viện, Giáo sư, Tiến sĩ, chuyên viên cao cấp, Tỉnh ủy viên, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và tương đương là 175.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên cấp tỉnh, Bộ, cơ quan TW, Phó các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh là 125.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp huyện, thị xã là 100.000 đồng/người/buổi.
- Giảng viên, báo cáo viên cấp xã, phường, thị trấn là 50.000 đồng/người/buổi.
Nguồn kinh phí để thực hiện chi trả thù lao cho báo cáo viên, giảng viên được bố trí từ nguồn kinh phí đào tạo, tập huấn hàng năm của đơn vị.
2. Bổ sung chế độ phụ cấp cho cán bộ, giáo viên ngành giáo dục mầm non vào chế độ chi tiêu của ngành giáo dục – đào tạo tại Phụ lục 1:
- Phụ cấp cho giáo viên mầm non dạy bán trú: 150.000 đồng/GV/tháng.
- Phụ cấp cho cán bộ quản lý tại các trường có hướng dẫn các nhóm trẻ gia đình trong phạm vi trường quản lý: 150.000 đồng/người/tháng.
3. Bổ sung chế độ chi tổ chức xét tốt nghiệp THCS và tổ chức thi trắc nghiệm môn ngoại ngữ THPT vào chế độ chi tiêu của ngành Giáo dục - Đào tạo tại Phụ lục 1:
ĐVT: đồng

STT

Nội dung

ĐVT

Mức chi

Ghi chú

I

Tổ chức xét tốt nghiệp THCS

1

Chi cho công tác tổ chức

- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng, Trưởng Đoàn thanh tra

Ngày/người

24.000

- Thư ký, Thành viên đoàn Thanh tra, Thanh tra viên độc lập, ủy viên

Ngày/người

20.000

- Phục vụ

Ngày/người

16.000

2

Chi cho công tác nhập liệu

- Nhập liệu

Ngày/người

40.000

220 thí sinh/ngày

- Xử lý chương trình

Ngày/người

40.000

3 người x 3 ngày

- In bảng công nhận kết quả

Ngày/người

20.000

2000 TS/ngày/3bản

3

Chi cho xét duyệt

- Duyệt hồ sơ thí sinh

Phòng thi

4.000

24 thí sinh/ phòng thi

- Sơ duyệt tại hội đồng

Phòng thi

4.000

24 thí sinh/ phòng thi

- Duyệt chính thức

Phòng thi

400

24 thí sinh/ phòng thi

4

Chi mua phôi bằng

- Mua phôi bằng

Phôi

4.000

- Hoàn thiện bằng

Bằng

1.500

II

Tổ chức chấm thi trắc nghiệm ngoại ngữ THPT

- Kiểm tra bài

Ngày/người

25.000

- Quét bài thi

Ngày/người

25.000

- Xử lý bài thi

Ngày/người

25.000