Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 36/2013/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô máy theo 11/2012/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "36/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "36/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "36/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "36/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "36/2013/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 36/2013/QĐ-UBND sửa đổi giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô máy theo 11/2012/QĐ-UBND Đắk Lắk

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
1. Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh.

Content:
Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh.