Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2468/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "2468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2468/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên 2019

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

284,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,35

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,34

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,16

Đất giao thông

DGT

20,92

Đất thủy lợi

DTL

22,40

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,17

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

135,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,50

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

284,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,35

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,34

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,16

Đất giao thông

DGT

20,92

Đất thủy lợi

DTL

22,40

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,17

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

135,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,50

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).