Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 sửa đổi 28/2003/QĐ-UB danh mục phí và lệ phí Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/10/2013", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/10/2013", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/10/2013", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/10/2013", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "07/10/2013", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2013 sửa đổi 28/2003/QĐ-UB danh mục phí và lệ phí Bạc Liêu

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 28/2003/QĐ-UB ngày 10/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2. Mức thu phí vệ sinh:

TT

ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ

MỨC THU

1

Hộ nghèo thành thị và nông thôn

Không thu

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán

20.000 đồng/tháng

3

Hộ mua bán quầy sạp khu vực chợ

- Đồ khô, vải, quần áo, mắt kính, đồng hồ,..

30.000 đồng/tháng

- Phục vụ ăn uống, bán cá, trái cây, rau, củ quả

50.000 đồng/tháng

4

Hộ gia đình có kết hợp sản xuất kinh doanh, mua bán nhỏ tại nhà (lượng rác thải ít hơn 0.5m3/tháng)

50.000 đồng/tháng

5

Hộ gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh, mua bán lớn

- Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến 01m3/tháng

80.000 đồng/hộ/tháng

- Lượng rác thải từ 01m3/tháng đến 02m3/tháng

160.000 đồng/hộ/tháng

- Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến 03m3/tháng

200.000 đồng/hộ/tháng

- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03 m3/tháng, hợp đồng theo khối lượng rác thải thực tế

160.000 đồng/m3 rác

6

Cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp (kể cả đơn vị Trung ương đóng tại tỉnh), quân sự, công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội, các doanh nghiệp…

- Khu vực văn phòng:

+ Có tổ chức bộ máy dưới 20 người

50.000 đồng/tháng

+ Có tổ chức bộ máy từ 21 người đến 50 người

80.000 đồng/tháng

+ Có tổ chức bộ máy trên 50 người

100.000 đồng/tháng

- Các tổ chức, cơ quan doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

7

Trường học:

a

- Đối với khu vực đô thị:

+ Có số phòng và lớp học đến 10 phòng

60.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 11 phòng đến 30 phòng

80.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 31 phòng trở lên

100.000 đồng/tháng

b

- Đối với khu vực nông thôn:

+ Có số phòng và lớp học đến 10 phòng

40.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 11 phòng đến 30 phòng

60.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 31 phòng trở lên

80.000 đồng/tháng

8

Trạm y tế, nhà bảo sanh, phòng khám tư nhân (chỉ tính rác thải sinh hoạt)

100.000 đồng/tháng

9

Trung tâm y tế (chỉ tính rác sinh hoạt) ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

10

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

10.000 đồng/phòng/tháng

11

Nhà nghỉ:

- Quy mô đến 10 phòng

100.000 đồng/tháng

- Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng

150.000 đồng/tháng

- Quy mô trên 20 phòng: Ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

12

Khách sạn:

- Quy mô đến 10 phòng

150.000 đồng/tháng

- Quy mô trên 10 đến 20 phòng

200.000 đồng/tháng

- Quy mô trên 20 phòng: Ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

13

Nhà hàng, quán ăn:

+ Lượng rác từ 01 đến 02m3/tháng

160.000 đồng/tháng

+ Lượng rác từ trên 2m3/tháng đến dưới 3 m3/tháng

200.000 đồng/tháng

+ Các đối tượng có khối lượng rác trên 3m3/tháng ký hợp đồng tính theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

14

Nhà máy, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe tàu; công trình xây dựng

160.000 đồng/m3 rác

15

Xúc dọn phế thải rác xây dựng, các loại hình khác không áp dụng quy mô, mà tính theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

16

Rác thải nguy hại (rác thải y tế nguy hại, rác thải công nghiệp nguy hại)

- Rác y tế độc hại

5.000 đồng/kg
(5 triệu đồng/tấn)

- Rác công nghiệp độc hại

Content:
Mức thu phí vệ sinh:

TT

ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ

MỨC THU

1

Hộ nghèo thành thị và nông thôn

Không thu

2

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán

20.000 đồng/tháng

3

Hộ mua bán quầy sạp khu vực chợ

- Đồ khô, vải, quần áo, mắt kính, đồng hồ,..

30.000 đồng/tháng

- Phục vụ ăn uống, bán cá, trái cây, rau, củ quả

50.000 đồng/tháng

4

Hộ gia đình có kết hợp sản xuất kinh doanh, mua bán nhỏ tại nhà (lượng rác thải ít hơn 0.5m3/tháng)

50.000 đồng/tháng

5

Hộ gia đình có cơ sở sản xuất kinh doanh, mua bán lớn

- Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến 01m3/tháng

80.000 đồng/hộ/tháng

- Lượng rác thải từ 01m3/tháng đến 02m3/tháng

160.000 đồng/hộ/tháng

- Lượng rác thải từ 02m3/tháng đến 03m3/tháng

200.000 đồng/hộ/tháng

- Các đối tượng có khối lượng rác trên 03 m3/tháng, hợp đồng theo khối lượng rác thải thực tế

160.000 đồng/m3 rác

6

Cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp (kể cả đơn vị Trung ương đóng tại tỉnh), quân sự, công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội, các doanh nghiệp…

- Khu vực văn phòng:

+ Có tổ chức bộ máy dưới 20 người

50.000 đồng/tháng

+ Có tổ chức bộ máy từ 21 người đến 50 người

80.000 đồng/tháng

+ Có tổ chức bộ máy trên 50 người

100.000 đồng/tháng

- Các tổ chức, cơ quan doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

7

Trường học:

a

- Đối với khu vực đô thị:

+ Có số phòng và lớp học đến 10 phòng

60.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 11 phòng đến 30 phòng

80.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 31 phòng trở lên

100.000 đồng/tháng

b

- Đối với khu vực nông thôn:

+ Có số phòng và lớp học đến 10 phòng

40.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 11 phòng đến 30 phòng

60.000 đồng/tháng

+ Có số phòng và lớp học từ 31 phòng trở lên

80.000 đồng/tháng

8

Trạm y tế, nhà bảo sanh, phòng khám tư nhân (chỉ tính rác thải sinh hoạt)

100.000 đồng/tháng

9

Trung tâm y tế (chỉ tính rác sinh hoạt) ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

10

Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ

10.000 đồng/phòng/tháng

11

Nhà nghỉ:

- Quy mô đến 10 phòng

100.000 đồng/tháng

- Quy mô từ 11 phòng đến 20 phòng

150.000 đồng/tháng

- Quy mô trên 20 phòng: Ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

12

Khách sạn:

- Quy mô đến 10 phòng

150.000 đồng/tháng

- Quy mô trên 10 đến 20 phòng

200.000 đồng/tháng

- Quy mô trên 20 phòng: Ký hợp đồng theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

13

Nhà hàng, quán ăn:

+ Lượng rác từ 01 đến 02m3/tháng

160.000 đồng/tháng

+ Lượng rác từ trên 2m3/tháng đến dưới 3 m3/tháng

200.000 đồng/tháng

+ Các đối tượng có khối lượng rác trên 3m3/tháng ký hợp đồng tính theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

14

Nhà máy, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe tàu; công trình xây dựng

160.000 đồng/m3 rác

15

Xúc dọn phế thải rác xây dựng, các loại hình khác không áp dụng quy mô, mà tính theo khối lượng rác thực tế

160.000 đồng/m3 rác

16

Rác thải nguy hại (rác thải y tế nguy hại, rác thải công nghiệp nguy hại)

- Rác y tế độc hại

5.000 đồng/kg
(5 triệu đồng/tấn)

- Rác công nghiệp độc hại