Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu vực Hồ Sen Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2011", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2011", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2011", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2011", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/02/2011", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu vực Hồ Sen Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu vực Hồ Sen, tại phường Gia Thụy, quận Long Biên, Hà Nội do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập, Sở Quy hoạch Kiến trúc thẩm định và trình với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khoảng 147.463m2, bao gồm các chức năng sau:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Tỷ lệ

Ghi chú

(m2)

(%)

1

Đất đường quy hoạch

30.878

20.94

Mặt cắt ngang 13,5m - 30m

2

Đất cơ quan, trường đào tạo

15.150

10.27

3

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao

48.635

32.98

Dành 200m2 để xây dựng trạm bơm nước thải ngầm

4

Hồ điều hòa

52.800

35.81

Tổng cộng

147.463

100.00

4.2. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu khoảng 147.463m2 cơ cấu sử dụng đất được phân bổ như sau:
- Đất đường khu vực (b=22-30m) có diện tích khoảng 15.466 m2.
- Đất đường nội bộ (b=13,5m-17,5m) có diện tích khoảng 15.412m2.
- Đất cơ quan - trường đào tạo có tổng diện tích khoảng 15.150m2, gồm 2 ô đất có ký hiệu CQ1, CQ2.
- Đất cây xanh công viên cây xanh - thể dục thể thao có tổng diện tích khoảng: 48.635m2 trong đó:
+ Khu quản lý và dịch vụ công cộng có diện tích khoảng 5.715m2, gồm 1 ô đất ký hiệu DV (kết hợp bãi đỗ xe khoảng 1600m2 ngầm và nổi).
+ Khu thể dục thể thao có diện tích khoảng 16.040m2, gồm 1 ô đất ký hiệu TDTT.
+ Khu công viên có diện tích khoảng 26.880m2 có ký hiệu CVCX (dành 200m2 xây dựng trạm bơm nước thải ngầm) trong đó: Đất cây xanh, thảm cỏ có diện tích khoảng: 18.930m2 chiếm 70,42% diện tích khu công viên; đất sân chơi, đường dạo có diện tích khoảng: 7.950m2 chiếm 29,58%.
- Hồ điều hòa có diện tích khoảng 52.800m2, có ký hiệu HO.
Bảng thống kê các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Diện tích sàn

Chỉ tiêu

Ghi chú

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

Tầng cao TB

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

1

Đất đường quy hoạch

30.878

Mặt cắt ngang 13,5m-30m

-

Đất đường khu vực (b=22-30m)

15.466

-

Đất đường nội bộ (b=13,5m-17,5m)

15.412

2

CQ

Đất cơ quan, trường đào tạo

15.150

6.820

61.380

45.0

4.05

9.00

-

CQ1

Đất cơ quan, trường đào tạo

7.260

3.270

29.430

45.0

4.05

9.00

-

CQ2

Đất cơ quan, trường đào tạo

7.890

3.550

31.950

45.0

4.05

9.00

3

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao

48.635

-

DV

Khu quản lý và dịch vụ công cộng

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khoảng 147.463m2, bao gồm các chức năng sau:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Tỷ lệ

Ghi chú

(m2)

(%)

1

Đất đường quy hoạch

30.878

20.94

Mặt cắt ngang 13,5m - 30m

2

Đất cơ quan, trường đào tạo

15.150

10.27

3

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao

48.635

32.98

Dành 200m2 để xây dựng trạm bơm nước thải ngầm

4

Hồ điều hòa

52.800

35.81

Tổng cộng

147.463

100.00

4.2. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu khoảng 147.463m2 cơ cấu sử dụng đất được phân bổ như sau:
- Đất đường khu vực (b=22-30m) có diện tích khoảng 15.466 m2.
- Đất đường nội bộ (b=13,5m-17,5m) có diện tích khoảng 15.412m2.
- Đất cơ quan - trường đào tạo có tổng diện tích khoảng 15.150m2, gồm 2 ô đất có ký hiệu CQ1, CQ2.
- Đất cây xanh công viên cây xanh - thể dục thể thao có tổng diện tích khoảng: 48.635m2 trong đó:
+ Khu quản lý và dịch vụ công cộng có diện tích khoảng 5.715m2, gồm 1 ô đất ký hiệu DV (kết hợp bãi đỗ xe khoảng 1600m2 ngầm và nổi).
+ Khu thể dục thể thao có diện tích khoảng 16.040m2, gồm 1 ô đất ký hiệu TDTT.
+ Khu công viên có diện tích khoảng 26.880m2 có ký hiệu CVCX (dành 200m2 xây dựng trạm bơm nước thải ngầm) trong đó: Đất cây xanh, thảm cỏ có diện tích khoảng: 18.930m2 chiếm 70,42% diện tích khu công viên; đất sân chơi, đường dạo có diện tích khoảng: 7.950m2 chiếm 29,58%.
- Hồ điều hòa có diện tích khoảng 52.800m2, có ký hiệu HO.
Bảng thống kê các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất

Diện tích xây dựng

Diện tích sàn

Chỉ tiêu

Ghi chú

Mật độ XD

Hệ số SDĐ

Tầng cao TB

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

1

Đất đường quy hoạch

30.878

Mặt cắt ngang 13,5m-30m

-

Đất đường khu vực (b=22-30m)

15.466

-

Đất đường nội bộ (b=13,5m-17,5m)

15.412

2

CQ

Đất cơ quan, trường đào tạo

15.150

6.820

61.380

45.0

4.05

9.00

-

CQ1

Đất cơ quan, trường đào tạo

7.260

3.270

29.430

45.0

4.05

9.00

-

CQ2

Đất cơ quan, trường đào tạo

7.890

3.550

31.950

45.0

4.05

9.00

3

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao

48.635

-

DV

Khu quản lý và dịch vụ công cộng