Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/2014/QĐ-UBND phí lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "61/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 61/2014/QĐ-UBND phí lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước Bình Dương

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
...
4.400.000

- Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.

Đề án, báo cáo

8.400.000

4

Phí thẩm định đề án, báo cáo hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước:

- Lưu lượng dưới 100 m3/ngày đêm

Đề án, báo cáo

600.000

- Lưu lượng từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm

Đề án, báo cáo

1.800.000

- Lưu lượng từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

Đề án, báo cáo

4.400.000

- Lưu lượng từ 2.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

Đề án, báo cáo

8.400.000

5

Phí thẩm định hồ sơ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

Hồ sơ

1.400.000

II

Các loại lệ phí

1

Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

Giấy phép

150.000

2

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.

Giấy phép

150.000

3

Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.

Giấy phép

150.000

III

Trường hợp gia hạn và điều chỉnh giấy phép: Mức thu phí, lệ phí bằng 50% mức thu quy định tại Mục I và II nêu trên.

3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
a) Cơ quan trực tiếp thu phí, lệ phí có trách nhiệm:
- Niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại nơi thu phí;
- Khi thu tiền phí, lệ phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính;
- Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán tiền phí, lệ phí thu được theo quy định hiện hành.

Content:
Cơ quan trực tiếp thu phí, lệ phí có trách nhiệm:
- Niêm yết công khai mức thu phí, lệ phí tại nơi thu phí;
- Khi thu tiền phí, lệ phí phải lập và cấp biên lai thu cho đối tượng nộp theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính;
- Thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán tiền phí, lệ phí thu được theo quy định hiện hành.