Document: Điều 1 Quyết định 1768/QĐ-UBND giá khởi điểm bước giá đấu giá quyền khai thác mỏ sét làm gạch Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "1768/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "1768/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "1768/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "1768/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "1768/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1768/QĐ-UBND giá khởi điểm bước giá đấu giá quyền khai thác mỏ sét làm gạch Hà Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá để đấu giá quyền khai thác mỏ sét làm gạch ngói B.1, B.2 xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên, bao gồm các nội dung như sau:
1. Thông tin chung về mỏ sét gạch ngói B.1, B.2 xã Mộc Bắc:
- Vị trí mỏ: Mỏ sét gạch ngói B.1, B.2 tại bãi bồi sông Hồng xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên được phân thành các điểm mỏ để đấu giá quyền khai thác khoáng sản bao gồm: Khu 1 (mỏ B.2.1); Khu 2 (mỏ B.2.2); Khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1) và Khu 4 (mỏ (B.2.4).
- Tổng diện tích mỏ: 66,85 ha.
- Tổng trữ lượng khoáng sản: 2.310.605 m3
- Loại khoáng sản: Sét làm gạch ngói.
- Độ cao kết thúc đáy mỏ: + 1,0 mét.
2. Giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá từng điểm mỏ: Khu 1 (mỏ B.2.1), khu 2 (mỏ B.2.2), khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1), khu 4 (mỏ B.2.4):
2.1. Giá khởi điểm:
- Giá khởi điểm khu 1 (mỏ B.2.1): 2.344.959.936 đồng (Hai tỷ, ba trăm bốn bốn triệu chín trăm năm chín nghìn chín trăm ba sáu đồng).
- Giá khởi điểm khu 2 (mỏ B.2.2): 1.660.904.300 đồng (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi triệu chín trăm linh bốn nghìn ba trăm đồng).
- Giá khởi điểm khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1): 1.152.723.231 đồng (Một tỷ, một trăm năm hai triệu bảy trăm hai ba nghìn hai trăm ba mốt đồng).
- Giá khởi điểm khu 4 (mỏ B.2.4): 280.420.510 đồng (Hai trăm tám mươi triệu, bốn trăm hai mươi nghìn năm trăm mười đồng).
2.2. Tiền đặt trước:
- Tiền đặt trước khu 1 (mỏ B.2.1): 351.743.990 đồng. Làm tròn = 352.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn).
- Tiền đặt trước (mỏ B.2.2): 249.135.646 đồng. Làm tròn = 250.000.000 đồng (Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn).
- Tiền đặt trước khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1): 172.908.485 đồng. Làm tròn = 173.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn).
- Tiền đặt trước khu 4 (mỏ B.2.4): 42.630.076 đồng. Làm tròn = 43.000.000 đồng (Bốn mươi ba triệu đồng chẵn).
2.3. Bước giá:
- Bước giá khu 1 (mỏ B.2.1): 117.247.997 đồng. Làm tròn = 120.000.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn).
- Bước giá khu 2 (mỏ B.2.2): 83.045.215 đồng. Làm tròn = 83.000.000 đồng (Tám mươi ba triệu đồng chẵn).
- Bước giá khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1): 57.636.162 đồng. Làm tròn = 58.000.000 đồng (Năm mươi tám triệu đồng chẵn).
- Bước giá khu 4 (mỏ B.2.4): 14.021.025 đồng. Làm tròn = 14.000.000 đồng (Mười bốn triệu đồng chẵn).

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá để đấu giá quyền khai thác mỏ sét làm gạch ngói B.1, B.2 xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên, bao gồm các nội dung như sau:
1. Thông tin chung về mỏ sét gạch ngói B.1, B.2 xã Mộc Bắc:
- Vị trí mỏ: Mỏ sét gạch ngói B.1, B.2 tại bãi bồi sông Hồng xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên được phân thành các điểm mỏ để đấu giá quyền khai thác khoáng sản bao gồm: Khu 1 (mỏ B.2.1); Khu 2 (mỏ B.2.2); Khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1) và Khu 4 (mỏ (B.2.4).
- Tổng diện tích mỏ: 66,85 ha.
- Tổng trữ lượng khoáng sản: 2.310.605 m3
- Loại khoáng sản: Sét làm gạch ngói.
- Độ cao kết thúc đáy mỏ: + 1,0 mét.
2. Giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá từng điểm mỏ: Khu 1 (mỏ B.2.1), khu 2 (mỏ B.2.2), khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1), khu 4 (mỏ B.2.4):
2.1. Giá khởi điểm:
- Giá khởi điểm khu 1 (mỏ B.2.1): 2.344.959.936 đồng (Hai tỷ, ba trăm bốn bốn triệu chín trăm năm chín nghìn chín trăm ba sáu đồng).
- Giá khởi điểm khu 2 (mỏ B.2.2): 1.660.904.300 đồng (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi triệu chín trăm linh bốn nghìn ba trăm đồng).
- Giá khởi điểm khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1): 1.152.723.231 đồng (Một tỷ, một trăm năm hai triệu bảy trăm hai ba nghìn hai trăm ba mốt đồng).
- Giá khởi điểm khu 4 (mỏ B.2.4): 280.420.510 đồng (Hai trăm tám mươi triệu, bốn trăm hai mươi nghìn năm trăm mười đồng).
2.2. Tiền đặt trước:
- Tiền đặt trước khu 1 (mỏ B.2.1): 351.743.990 đồng. Làm tròn = 352.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn).
- Tiền đặt trước (mỏ B.2.2): 249.135.646 đồng. Làm tròn = 250.000.000 đồng (Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn).
- Tiền đặt trước khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1): 172.908.485 đồng. Làm tròn = 173.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn).
- Tiền đặt trước khu 4 (mỏ B.2.4): 42.630.076 đồng. Làm tròn = 43.000.000 đồng (Bốn mươi ba triệu đồng chẵn).
2.3. Bước giá:
- Bước giá khu 1 (mỏ B.2.1): 117.247.997 đồng. Làm tròn = 120.000.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn).
- Bước giá khu 2 (mỏ B.2.2): 83.045.215 đồng. Làm tròn = 83.000.000 đồng (Tám mươi ba triệu đồng chẵn).
- Bước giá khu 3 (mỏ B.2.3 và mỏ B.1): 57.636.162 đồng. Làm tròn = 58.000.000 đồng (Năm mươi tám triệu đồng chẵn).
- Bước giá khu 4 (mỏ B.2.4): 14.021.025 đồng. Làm tròn = 14.000.000 đồng (Mười bốn triệu đồng chẵn).