Document: Điều 1 Quyết định 504/2001/QĐ-TCBĐ tạm thời cước kết nối giữa mạng điện thoại IP quốc tế với mạng viễn thông công cộng

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "504/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "504/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "504/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "504/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "22/06/2001", "sign_number": "504/2001/QĐ-TCBĐ", "signer": "Mai Liêm Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 504/2001/QĐ-TCBĐ tạm thời cước kết nối giữa mạng điện thoại IP quốc tế với mạng viễn thông công cộng có nội dung như sau:

Điều 1. Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng:
1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế (bao gồm c chiều đi và chiều đến).
a) Chiều đi quốc tế mạng PSTN: 0,65 USD/phút (Bao gồm c chi phí lập hoá đn, thu cước, phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
b) Chiều quốc tế đến:
- Mạng PSTN nội tỉnh: 0,10 USD/phút (Có bao gồm phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
- Mạng PTSN liên tỉnh: 0,10 USD/phút
(Có bao gồm phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
- Mạng điện thoại di động mặt đất (PLMN): 0,15 USD/phút
1.2- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện từ trên 10% đến 15% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 0,05 USD/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của điều này.
1.3- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện trên 15% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 0,10 USD/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của điều này.

Content:
Điều 1. Cước kết nối Doanh nghiệp cung cấp điện thoại IP quốc tế giữa mạng điện thoại IP quốc tế thanh toán cho mạng Viễn thông công cộng:
1.1. Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện đến 10% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế (bao gồm c chiều đi và chiều đến).
a) Chiều đi quốc tế mạng PSTN: 0,65 USD/phút (Bao gồm c chi phí lập hoá đn, thu cước, phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
b) Chiều quốc tế đến:
- Mạng PSTN nội tỉnh: 0,10 USD/phút (Có bao gồm phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
- Mạng PTSN liên tỉnh: 0,10 USD/phút
(Có bao gồm phần điều tiết công ích và phổ cập dịch vụ).
- Mạng điện thoại di động mặt đất (PLMN): 0,15 USD/phút
1.2- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện từ trên 10% đến 15% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 0,05 USD/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của điều này.
1.3- Trường hợp Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP thực hiện trên 15% tổng lưu lượng điện thoại quốc tế, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại IP tr bổ sung cước kết nối 0,10 USD/phút cho mạng điện thoại công cộng ngoài mức cước kết nối quy định tại mục 1.1 của điều này.