Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4554/2010/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/12/2010", "sign_number": "4554/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4554/2010/QĐ-UBND sửa đổi phí, lệ phí

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và ban hành mới các loại phí, lệ phí; cụ thể như sau:
...
3. Chợ loại 3

Vị trí 1

60

40

30

20

15

10

Vị trí 2

50

35

25

15

12

8

Vị trí 3

40

30

20

10

10

6

- Hộ kinh doanh vãng lai:
Đơn vị: đồng/lượt

TT

Mức thu

Đối tượng thu

TP, thị xã

Đồng bằng

Chợ nội thành

Chợ ngoại thành

Chợ Thị trấn

1

Chợ loại 1

6

4

3

2

Chợ loại 2

5

3

2

Chợ loại 3

4

2

1

- Đối với các chợ được đầu tư xây dựng không từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, mức thu được phép cao hơn mức trên nhưng không quá 2 lần.
b) Cơ chế quản lý và sử dụng số thu.
- Đối với các chợ được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước, số thu phí được để lại cho phục vụ công tác tổ chức thu 80%, nộp ngân sách nhà nước 20%.
- Đối với các chợ đầu tư không từ nguồn ngân sách nhà nước, số thu phí là doanh thu, thực hiện nộp thuế theo quy định.
1.3. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
a) Mức thu.

TT

Loại bản đồ

Mức thu

1

Bản đồ địa hình (khổ 0,6m x 0,6m)

Loại màu

Loại mộc

+ Loại tỷ lệ 1:25.000

50 000 đồng/tờ

30 000 đồng/tờ

+ Loại tỷ lệ 1:50.000

55 000 đồng/tờ

35 000 đồng/tờ

+ Loại tỷ lệ 1:100.000

60 000 đồng/tờ

40 000 đồng/tờ

2

Các loại bản đồ chuyên đề và thuyết minh (tỷ lệ 1:5000)

+ Bản đồ QH và SD đất cấp xã

50 000 đồng/bộ

+ Bản đồ QH và SD đất cấp huyện

60 000 đồng/bộ

3

Bản đồ nông hóa thổ nhưỡng (Tỷ lệ 1: 5.000)

+ Bản đồ nông hóa, thổ nhưỡng cấp huyện

40 000 đồng/bộ

+ Bản đồ nông hóa, thổ nhưỡng cấp xã

50 000 đồng/bộ

Content:
Mức thu.

TT

Loại bản đồ

Mức thu

1

Bản đồ địa hình (khổ 0,6m x 0,6m)

Loại màu

Loại mộc

+ Loại tỷ lệ 1:25.000

50 000 đồng/tờ

30 000 đồng/tờ

+ Loại tỷ lệ 1:50.000

55 000 đồng/tờ

35 000 đồng/tờ

+ Loại tỷ lệ 1:100.000

60 000 đồng/tờ

40 000 đồng/tờ

2

Các loại bản đồ chuyên đề và thuyết minh (tỷ lệ 1:5000)

+ Bản đồ QH và SD đất cấp xã

50 000 đồng/bộ

+ Bản đồ QH và SD đất cấp huyện

60 000 đồng/bộ

3

Bản đồ nông hóa thổ nhưỡng (Tỷ lệ 1: 5.000)

+ Bản đồ nông hóa, thổ nhưỡng cấp huyện

40 000 đồng/bộ

+ Bản đồ nông hóa, thổ nhưỡng cấp xã

50 000 đồng/bộ