Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2492/QĐ-UBND 2017 hạn mức bình quân diện tích đất ở dân tộc Quảng Nam 2017 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/07/2017", "sign_number": "2492/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2492/QĐ-UBND 2017 hạn mức bình quân diện tích đất ở dân tộc Quảng Nam 2017 2020

Điều 1. Quy định hạn mức bình quân diện tích đất ở, đất sản xuất đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo sinh sống bằng nghề sản xuất nông, lâm nghiệp ở các thôn, xã đặc biệt khó khăn giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính như sau:
...
3. Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất nông, lâm nghiệp được giao, cụ thể:
a) Đối với hộ nghèo có từ 01 đến 4 nhân khẩu:
- Hoặc đất trồng lúa nương: 1,5 ha;
- Hoặc đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ): 0,20 ha;
- Hoặc đất chuyển trồng lúa nước (02 vụ): 0,10 ha;
- Hoặc đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm: 3,00 ha.
b) Đối với hộ nghèo có trên 4 nhân khẩu:
- Hoặc đất trồng lúa nương: 2,00 ha;
- Hoặc đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ): 0,25 ha;
- Hoặc đất chuyển trồng lúa nước (02 vụ): 0,15 ha;
- Hoặc đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm: 4,00 ha.

Content:
Quy định mức bình quân diện tích đất sản xuất nông, lâm nghiệp được giao, cụ thể:
a) Đối với hộ nghèo có từ 01 đến 4 nhân khẩu:
- Hoặc đất trồng lúa nương: 1,5 ha;
- Hoặc đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ): 0,20 ha;
- Hoặc đất chuyển trồng lúa nước (02 vụ): 0,10 ha;
- Hoặc đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm: 3,00 ha.
b) Đối với hộ nghèo có trên 4 nhân khẩu:
- Hoặc đất trồng lúa nương: 2,00 ha;
- Hoặc đất trồng lúa nước còn lại (01 vụ): 0,25 ha;
- Hoặc đất chuyển trồng lúa nước (02 vụ): 0,15 ha;
- Hoặc đất trồng rừng sản xuất, đất trồng cây lâu năm: 4,00 ha.