Document: Điều 2 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí trông giữ xe Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/08/2014", "sign_number": "18/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí trông giữ xe Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô như sau:

Loại phương tiện

Mức thu ban ngày (đồng/xe/lượt)

Mức thu ban đêm (đồng/xe/lượt)

Mức thu cả ngày và đêm (đồng/xe/lượt)

Mức thu tháng (đồng/xe/tháng)

I.Tại các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ:

1. Xe đạp

1.000

2.000

3.000

20.000

2. Xe máy

2.000

5.000

7.000

50.000

3. Xe ô tô

a. Các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi.

12.000

15.000

27.000

350.000

b. Các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi.

15.000

20.000

35.000

400.000

c. Các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi.

18.000

25.000

43.000

500.000

II. Tại các điểm trông giữ xe khác:

1. Xe đạp

1.000

2.000

3.000

40.000

2. Xe máy

3.000

5.000

8.000

60.000

3. Xe ô tô

a. Các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi.

15.000

20.000

35.000

400.000

b. Các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi.

18.000

25.000

43.000

500.000

c. Các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi.

20.000

30.000

50.000

600.000

Content:
Điều 2. Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô như sau:

Loại phương tiện

Mức thu ban ngày (đồng/xe/lượt)

Mức thu ban đêm (đồng/xe/lượt)

Mức thu cả ngày và đêm (đồng/xe/lượt)

Mức thu tháng (đồng/xe/tháng)

I.Tại các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ:

1. Xe đạp

1.000

2.000

3.000

20.000

2. Xe máy

2.000

5.000

7.000

50.000

3. Xe ô tô

a. Các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi.

12.000

15.000

27.000

350.000

b. Các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi.

15.000

20.000

35.000

400.000

c. Các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi.

18.000

25.000

43.000

500.000

II. Tại các điểm trông giữ xe khác:

1. Xe đạp

1.000

2.000

3.000

40.000

2. Xe máy

3.000

5.000

8.000

60.000

3. Xe ô tô

a. Các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi.

15.000

20.000

35.000

400.000

b. Các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi.

18.000

25.000

43.000

500.000

c. Các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi.

20.000

30.000

50.000

600.000