Document: Điều 1 Thông tư 27/2010/TT-BCT sửa đổi Thông tư 34/2009/TT-BCT nhập khẩu theo hạn ngạch

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "27/2010/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Thành Biên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "27/2010/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Thành Biên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "27/2010/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Thành Biên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "27/2010/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Thành Biên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "27/2010/TT-BCT", "signer": "Nguyễn Thành Biên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 27/2010/TT-BCT sửa đổi Thông tư 34/2009/TT-BCT nhập khẩu theo hạn ngạch có nội dung như sau:

Điều 1. Nội dung điều chỉnh, sửa đổi
Điều chỉnh, sửa đổi Phụ lục số 01 về Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu từ Lào năm 2010 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BCT ngày 17 tháng 11 năm 2009 về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2010 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Lào như sau:

TÊN HÀNG

MÃ SỐ HÀNG HÓA

TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2010

GHI CHÚ

I – Thóc và gạo các loại

40.000 tấn quy gạo

Tỷ lệ quy đổi: 2 thóc = 1,2 gạo

Thóc loại khác

1006.10.00.90

Gạo thơm loại khác đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.19.00

Gạo nếp đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.30.00

Gạo loại khác đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.90.00

II- Lá và cọng thuốc lá

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.10.00

3.000 tấn

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.20.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.30.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.90.00

Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.20.10.00

Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Burley

2401.20.40.00

Cọng lá thuốc lá

2401.30.10.00

Content:
Điều 1. Nội dung điều chỉnh, sửa đổi
Điều chỉnh, sửa đổi Phụ lục số 01 về Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu từ Lào năm 2010 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2009/TT-BCT ngày 17 tháng 11 năm 2009 về việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2010 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Lào như sau:

TÊN HÀNG

MÃ SỐ HÀNG HÓA

TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2010

GHI CHÚ

I – Thóc và gạo các loại

40.000 tấn quy gạo

Tỷ lệ quy đổi: 2 thóc = 1,2 gạo

Thóc loại khác

1006.10.00.90

Gạo thơm loại khác đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.19.00

Gạo nếp đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.30.00

Gạo loại khác đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.90.00

II- Lá và cọng thuốc lá

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.10.00

3.000 tấn

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.20.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.30.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.90.00

Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.20.10.00

Lá thuốc lá đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ, loại Burley

2401.20.40.00

Cọng lá thuốc lá

2401.30.10.00