Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 14/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đề án chính sách hỗ trợ kinh phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "14/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đào Xuân Quí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 14/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đề án chính sách hỗ trợ kinh phí

Điều 1. Phê duyệt Đề án về chính sách hỗ trợ kinh phí để phát triển cao su đối với hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo trồng cao su trong vùng quy hoạch phát triển cao su với các nội dung chính sau (có Đề án kèm theo):
...
5. Kinh phí và phân kỳ đầu tư:
5.1 Kinh phí:
a. Vốn ngân sách: 28.715,3 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí cấp bù lãi suất vay : 26.588,3 triệu đồng.
- Chi phí quản lý (8% tổng kinh phí hỗ trợ lãi vay): 2.127,06 triệu đồng.
b. Vốn vay: 181.800 triệu đồng từ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh.
5.2 Phân kỳ đầu tư:
Năm 2009: 638,1 triệu đồng;
Năm 2010: 1.659,1 triệu đồng;
Năm 2011: 3.063,0 triệu đồng;
Năm 2012: 4.211,6 triệu đồng;
Năm 2013: 5.360,2 triệu đồng;
Năm 2014: 6.508,8 triệu đồng
Năm 2015: 4.722,1 triệu đồng
Năm 2016: 2.552,5 triệu đồng

Content:
Kinh phí và phân kỳ đầu tư:
5.1 Kinh phí:
a. Vốn ngân sách: 28.715,3 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí cấp bù lãi suất vay : 26.588,3 triệu đồng.
- Chi phí quản lý (8% tổng kinh phí hỗ trợ lãi vay): 2.127,06 triệu đồng.
b. Vốn vay: 181.800 triệu đồng từ Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh.
5.2 Phân kỳ đầu tư:
Năm 2009: 638,1 triệu đồng;
Năm 2010: 1.659,1 triệu đồng;
Năm 2011: 3.063,0 triệu đồng;
Năm 2012: 4.211,6 triệu đồng;
Năm 2013: 5.360,2 triệu đồng;
Năm 2014: 6.508,8 triệu đồng
Năm 2015: 4.722,1 triệu đồng
Năm 2016: 2.552,5 triệu đồng