Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5259/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ấp Trường Thọ quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5259/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5259/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Ấp Trường Thọ quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) khu dân cư ấp Trường Thọ (một phần khu phố 6 và 8), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được bố trí thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 72,33 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 51,72 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 26,25 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 19,81 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại...): tổng diện tích 5,66 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,14 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,00ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: diện tích 1,41 ha.
+ Trường tiểu học: 1,09 ha; gồm:
* Trường tiểu học xây dựng mới : diện tích 0,76 ha.
* Trường tiểu học cải tạo : diện tích 0,33 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây mới : diện tích 1,50 ha.
- Trung tâm hành chính cấp phường : tổng diện tích 0,22 ha.
- Khu chức năng y tế hiện hữu cải tạo : tổng diện tích 0,40 ha.
- Khu dịch vụ thương mại, chợ : tổng diện tích 0,52 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,48 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,99 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 27,72 ha:
b.1. Đất tôn giáo: diện tích 2,08 ha.
b.2. Đất cơ quan (Xí nghiệp cơ điện Thủ Đức): diện tích 0,87 ha.
b.3. Đất cây xanh cảnh quan : diện tích 2,56 ha.
b.4. Đất cây xanh cách ly : diện tích 4,9 ha.
b.5. Đất hạ tầng kỹ thuật : diện tích 10,26 ha.
b.6. Đất mặt nước : diện tích 1,52 ha.
b.7. Đất giao thông đối ngoại : diện tích 5,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

72,33

72,30

1

- Đất nhóm nhà ở

51,72

51,70

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

26,25

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,81

Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

5,66

2

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

5,14

5,13

2.1

- Đất hành chính

0,22

0,22

2.2

- Đất công trình giáo dục mầm non và trung học cơ sở

4,00

4,00

Đất giáo dục (trường trung học cơ sở)

1,50

1,50

Đất giáo dục (trường tiểu học)

1,09

1,09

Đất giáo dục (trường mẫu giáo)

1,41

1,41

2.3

- Đất y tế

0,40

0,40

2.4

- Đất thương mại dịch vụ công cộng

0,52

0,52

Đất công trình thương mại dịch vụ công cộng

0,52

0,52

3

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,48

3,48

Đất cây xanh

2,73

2,73

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,75

0,75

4

- Đất giao thông

11,99

11,99

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,99

11,99

B

Đất ngoài đơn vị ở

27,72

27,70

1

Đất tôn giáo

2,08

2,08

2

Đất hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải)

10,26

10,25

3

Đất cơ quan

0,87

0,87

4

Đất cây xanh cảnh quan

2,56

2,56

5

Đất cây xanh cách ly

4,90

4,90

6

Đất mặt nước

1,52

1,52

7

Đất giao thông đối ngoại

5,53

5,53

Tổng cộng

100,05

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Ký hiệu khu đất/ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Ghi chú

Loại đất

Tối thiểu

Tối đa

A

Đất đơn vị ở

723.325

48,22

1

Đất nhóm nhà ở

517.230

34,42

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

262.493

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

B1

8.542

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

B3

4.754

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C1

24.259

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C2

11.294

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C9

65.505

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C10

37.181

40

2

7

2,8

Bao gồm dự án Him Lam

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D1

23.912

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D4

3.468

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D9

55.519

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D15

28.059

50

2

7

2,8

1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

198.138

19,95

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

A4

3.350

40

2

10

3,6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

A6

38.388

30

2

18

2,16

Dự án Thiên Phúc Lợi

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B2

25.669

40

2

5

2

Bao gồm dự án Trường Thịnh

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B5

3.400

40

2

15

6

Dự án Bách Niên Gia

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B6

17.105

40

2

5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B7

15.798

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B8

17.416

40

2

5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

C6

8.574

40

2

10

4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

C11

2.643

40

2

5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D5

4.616

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D6

25.313

40

2

20

4,39

Dự án khu dân cư Chương Dương

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D7

11.424

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D8

2.688

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

E6

8.502

40

2

5

2

Dự án Tranimexco

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

E7

13.252

40

2

5

2

Dự án Tranimexco

1.3

Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

56.600

37,69

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

D2

12.699

40

2

20

7,0

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

E1

26.679

45

2

20

7,0

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

E4

11.133

40

2

20

6,3

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

E5

6.089

40

2

20

6,4

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

51364

3,42

2.1

Đất giáo dục

399.79

2,67

Trường mầm non

14.106

Trường mẫu giáo Xây mới

A8

6.071

40

2

3(*)

1,2

Dự án Thiên Phúc Lợi

Trường mẫu giáo Xây mới

D11

8.035

40

2

3(*)

1,2

Trường tiểu học

10.875

Trường tiểu học Nguyễn Văn Banh Cải tạo

D12

3.309

40

2

5 (**)

2

Trường tiểu học xây mới

E2

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được bố trí thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 72,33 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 51,72 ha. Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 26,25 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 19,81 ha.
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu đất sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp dịch vụ - thương mại...): tổng diện tích 5,66 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,14 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,00ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: diện tích 1,41 ha.
+ Trường tiểu học: 1,09 ha; gồm:
* Trường tiểu học xây dựng mới : diện tích 0,76 ha.
* Trường tiểu học cải tạo : diện tích 0,33 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây mới : diện tích 1,50 ha.
- Trung tâm hành chính cấp phường : tổng diện tích 0,22 ha.
- Khu chức năng y tế hiện hữu cải tạo : tổng diện tích 0,40 ha.
- Khu dịch vụ thương mại, chợ : tổng diện tích 0,52 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,48 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 11,99 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 27,72 ha:
b.1. Đất tôn giáo: diện tích 2,08 ha.
b.2. Đất cơ quan (Xí nghiệp cơ điện Thủ Đức): diện tích 0,87 ha.
b.3. Đất cây xanh cảnh quan : diện tích 2,56 ha.
b.4. Đất cây xanh cách ly : diện tích 4,9 ha.
b.5. Đất hạ tầng kỹ thuật : diện tích 10,26 ha.
b.Đất mặt nước : diện tích 1,52 ha.
b.7. Đất giao thông đối ngoại : diện tích 5,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

72,33

72,30

1

- Đất nhóm nhà ở

51,72

51,70

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

26,25

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19,81

Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

5,66

2

- Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

5,14

5,13

2.1

- Đất hành chính

0,22

0,22

2.2

- Đất công trình giáo dục mầm non và trung học cơ sở

4,00

4,00

Đất giáo dục (trường trung học cơ sở)

1,50

1,50

Đất giáo dục (trường tiểu học)

1,09

1,09

Đất giáo dục (trường mẫu giáo)

1,41

1,41

2.3

- Đất y tế

0,40

0,40

2.4

- Đất thương mại dịch vụ công cộng

0,52

0,52

Đất công trình thương mại dịch vụ công cộng

0,52

0,52

3

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,48

3,48

Đất cây xanh

2,73

2,73

Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,75

0,75

4

- Đất giao thông

11,99

11,99

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,99

11,99

B

Đất ngoài đơn vị ở

27,72

27,70

1

Đất tôn giáo

2,08

2,08

2

Đất hạ tầng kỹ thuật (khu xử lý nước thải)

10,26

10,25

3

Đất cơ quan

0,87

0,87

4

Đất cây xanh cảnh quan

2,56

2,56

5

Đất cây xanh cách ly

4,90

4,90

6

Đất mặt nước

1,52

1,52

7

Đất giao thông đối ngoại

5,53

5,53

Tổng cộng

100,05

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Ký hiệu khu đất/ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Ghi chú

Loại đất

Tối thiểu

Tối đa

A

Đất đơn vị ở

723.325

48,22

1

Đất nhóm nhà ở

517.230

34,42

1.1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

262.493

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

B1

8.542

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

B3

4.754

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C1

24.259

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C2

11.294

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C9

65.505

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

C10

37.181

40

2

7

2,8

Bao gồm dự án Him Lam

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D1

23.912

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D4

3.468

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D9

55.519

50

2

7

2,8

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

D15

28.059

50

2

7

2,8

1.2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

198.138

19,95

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

A4

3.350

40

2

10

3,6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

A6

38.388

30

2

18

2,16

Dự án Thiên Phúc Lợi

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B2

25.669

40

2

5

2

Bao gồm dự án Trường Thịnh

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B5

3.400

40

2

15

6

Dự án Bách Niên Gia

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B6

17.105

40

2

5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B7

15.798

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B8

17.416

40

2

5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

C6

8.574

40

2

10

4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

C11

2.643

40

2

5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D5

4.616

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D6

25.313

40

2

20

4,39

Dự án khu dân cư Chương Dương

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D7

11.424

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

D8

2.688

40

2

15

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

E6

8.502

40

2

5

2

Dự án Tranimexco

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

E7

13.252

40

2

5

2

Dự án Tranimexco

1.3

Đất nhóm ở trong khu hỗn hợp

56.600

37,69

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

D2

12.699

40

2

20

7,0

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

E1

26.679

45

2

20

7,0

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

E4

11.133

40

2

20

6,3

Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

E5

6.089

40

2

20

6,4

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

51364

3,42

2.1

Đất giáo dục

399.79

2,67

Trường mầm non

14.106

Trường mẫu giáo Xây mới

A8

6.071

40

2

3(*)

1,2

Dự án Thiên Phúc Lợi

Trường mẫu giáo Xây mới

D11

8.035

40

2

3(*)

1,2

Trường tiểu học

10.875

Trường tiểu học Nguyễn Văn Banh Cải tạo

D12

3.309

40

2

5 (**)

2

Trường tiểu học xây mới

E2