Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa Gia Lai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "05/04/2016", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa Gia Lai 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.854,65

460,09

358,40

685,50

496,46

447,30

359,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

125,10

134,62

180,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

1.449,14

3.475,07

2.118,63

2.645,33

1.147,87

2.801,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

958,13

269,52

191,35

652,79

103,83

160,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

3.171,80

2.129,40

1.382,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

7.525,60

8.099,50

10.799,70

7.909,50

7.381,18

4.878,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,06

12,54

4,50

1,50

1,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.952,58

565,84

560,81

544,95

905,49

880,57

957,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,43

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

158,34

5,00

83,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,11

108,34

110,91

396,11

680,35

666,19

608,88

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,01

30,08

36,64

33,85

57,57

21,24

29,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,17

1,20

1,20

0,58

0,51

0,98

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,94

3,84

5,50

6,09

8,52

8,38

8,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

6,58

1,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.599,92

422,38

406,56

108,32

148,54

100,50

309,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
5.854,65

460,09

358,40

685,50

496,46

447,30

359,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

884,88

125,10

134,62

180,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31.178,06

1.449,14

3.475,07

2.118,63

2.645,33

1.147,87

2.801,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.864,94

958,13

269,52

191,35

652,79

103,83

160,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.232,00

3.171,80

2.129,40

1.382,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

91.738,39

7.525,60

8.099,50

10.799,70

7.909,50

7.381,18

4.878,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,06

12,54

4,50

1,50

1,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.952,58

565,84

560,81

544,95

905,49

880,57

957,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

72,43

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,05

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

158,34

5,00

83,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.291,11

108,34

110,91

396,11

680,35

666,19

608,88

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

534,01

30,08

36,64

33,85

57,57

21,24

29,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

93,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,17

1,20

1,20

0,58

0,51

0,98

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,36

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,94

3,84

5,50

6,09

8,52

8,38

8,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

6,58

1,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.599,92

422,38

406,56

108,32

148,54

100,50

309,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD