Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/02/2023", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.565,45

3,10

3.673,05

3,20

107,60

-

Đất giao thông

DGT

704,10

0,61

798,21

0,70

94,11

-

Đất thủy lợi

DTL

84,38

0,07

87,52

0,08

3,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,93

0,01

22,08

0,02

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,54

0,01

6,44

0,01

-0,10

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

46,61

0,04

48,09

0,04

1,48

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,08

0,02

18,97

0,02

-0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.501,17

2,18

2.502,58

2,18

1,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,00

1,30

0,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

64,43

0,06

64,43

0,06

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,53

0,00

16,71

0,01

14,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,03

0,10

107,82

0,09

-5,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học- công nghệ

DKH

0,87

0,00

0,87

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

3,52

0,00

3,52

0,00

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,19

0,01

12,45

0,01

0,26

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,10

0,00

0,10

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,15

0,39

461,68

0,40

13,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,71

0,08

93,71

0,08

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,14

0,02

22,60

0,02

-0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,14

0,00

5,14

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,00

0,51

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.019,85

0,89

1.019,83

0,89

-0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,95

0,02

18,47

0,02

-0,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

938,66

0,82

935,17

0,814

-3,49

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

10.184,00

8,87

10.184,00

8,87

3

Đất đô thị

KDT

1.426,46

1,24

1.426,46

1,24

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
3.565,45

3,10

3.673,05

3,20

107,60

-

Đất giao thông

DGT

704,10

0,61

798,21

0,70

94,11

-

Đất thủy lợi

DTL

84,38

0,07

87,52

0,08

3,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,93

0,01

22,08

0,02

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,54

0,01

6,44

0,01

-0,10

-

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

46,61

0,04

48,09

0,04

1,48

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,08

0,02

18,97

0,02

-0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.501,17

2,18

2.502,58

2,18

1,41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

0,00

1,30

0,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

64,43

0,06

64,43

0,06

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,53

0,00

16,71

0,01

14,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,64

0,00

0,64

0,00

0,00

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,03

0,10

107,82

0,09

-5,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học- công nghệ

DKH

0,87

0,00

0,87

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

3,52

0,00

3,52

0,00

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,19

0,01

12,45

0,01

0,26

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,10

0,00

0,10

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

448,15

0,39

461,68

0,40

13,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

91,71

0,08

93,71

0,08

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,14

0,02

22,60

0,02

-0,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,14

0,00

5,14

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,51

0,00

0,51

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.019,85

0,89

1.019,83

0,89

-0,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,95

0,02

18,47

0,02

-0,48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

938,66

0,82

935,17

0,814

-3,49

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

10.184,00

8,87

10.184,00

8,87

3

Đất đô thị

KDT

1.426,46

1,24

1.426,46

1,24

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN