Document: Điều 32 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 32 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất có nội dung như sau:

Điều 32. Bảng cân đối kế toán
1. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán năm như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B01 - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính……………..

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN
(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160 + 170 + 180)

100

I. Tiền và các Khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các Khoản tương đương tiền

112

II. Các Khoản đầu tư

120

1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

121

a. Tiền gửi có kỳ hạn

121a

b. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

121b

c. Đầu tư trái phiếu

121c

d. Các Khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

121d

2. Cho Vay

122

a. Cho vay

122a

b. Dự phòng rủi ro cho vay (*)

122b

(...)

(...)

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123

a. Đầu tư vào công ty con

123a

b. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

123b

c. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123c

d. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)

123d

(...)

(...)

III. Các Khoản phải thu

130

1. Phải thu của khách hàng

131

a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay

131a

b. Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp

131b

c. Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

131c

d. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn

131d

e. Phải thu hoạt động nghiệp vụ khác

131e

2. Trả trước cho người bán

132

3. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, hợp vốn cho vay

133

4. Phải thu về cổ tức, lợi nhuận được chia

134

5. Phải thu nội bộ

135

6. Phải thu khác

136

7. Tài sản thiếu chờ xử lý

137

8. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

138

9. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

139

(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

(...)

(...)

V. Tài sản cố định

150

1. Tài sản cố định hữu hình

151

- Nguyên giá

152

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

153

(...)

(...)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

154

- Nguyên giá

155

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

156

(...)

(...)

3. Tài sản cố định vô hình

157

- Nguyên giá

158

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

159

(...)

(...)

VI. Bất động sản đầu tư

160

- Nguyên giá

161

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

(...)

(...)

VII. Tài sản dở dang

170

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

171

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

172

VIII. Tài sản khác

180

1. Thuế GTGT được khấu trừ

181

2. Thuế và các Khoản khác phải thu Nhà nước

182

3. Chi phí trả trước

183

4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế

184

5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

185

6. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý

186

7. Tài sản khác

188

B - NỢ PHẢI TRẢ

200

I. Nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay

210

1. Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư

211

2. Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất

212

3. Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

213

4. Vốn nhận ủy thác ứng vốn

214

5. Nhận hợp vốn cho vay đầu tư

215

II. Các Khoản phải trả

220

1. Phải trả người bán

221

2. Người mua trả tiền trước

222

3. Phải trả lãi, chi phí huy động vốn

223

4. Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước

224

5. Phải trả người lao động

225

6. Chi phí phải trả

226

7. Phải trả nội bộ

227

8. Doanh thu chưa thực hiện

228

9. Phải trả khác

229

10. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

230

11. Dự phòng phải trả

231

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

232

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

233

14. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

234

III. Vay và nợ thuê tài chính

240

1. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

241

2. Nợ vay

242

3. Trái phiếu phát hành

243

4. Các Khoản nợ thuê tài chính

244

C- VỐN CHỦ SỞ HỮU

300

I. Vốn chủ sở hữu

310

1. Vốn góp của chủ sở hữu

311

2. Vốn khác của chủ sở hữu

312

3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

313

4. Quỹ đầu tư
phát triển

314

5. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

315

6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

316

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

316a

- LNST chưa phân phối kỳ này

316b

7. Nguồn vốn đầu tư XDCB

317

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

320

1. Nguồn kinh phí

321

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

322

TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (330 = 200+300)

330

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

2. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán giữa niên độ dạng đầy đủ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B01a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý... năm ...
Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính: ……………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160+ 170 + 180)

100

I. Tiền và các Khoản tương đương tiền

110

……….(*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01 - ĐTĐP.

Content:
Điều 32. Bảng cân đối kế toán
1. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán năm như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B01 - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính……………..

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN
(100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160 + 170 + 180)

100

I. Tiền và các Khoản tương đương tiền

110

1. Tiền

111

2. Các Khoản tương đương tiền

112

II. Các Khoản đầu tư

120

1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

121

a. Tiền gửi có kỳ hạn

121a

b. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

121b

c. Đầu tư trái phiếu

121c

d. Các Khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

121d

2. Cho Vay

122

a. Cho vay

122a

b. Dự phòng rủi ro cho vay (*)

122b

(...)

(...)

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123

a. Đầu tư vào công ty con

123a

b. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

123b

c. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

123c

d. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)

123d

(...)

(...)

III. Các Khoản phải thu

130

1. Phải thu của khách hàng

131

a. Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay

131a

b. Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp

131b

c. Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

131c

d. Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn

131d

e. Phải thu hoạt động nghiệp vụ khác

131e

2. Trả trước cho người bán

132

3. Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, hợp vốn cho vay

133

4. Phải thu về cổ tức, lợi nhuận được chia

134

5. Phải thu nội bộ

135

6. Phải thu khác

136

7. Tài sản thiếu chờ xử lý

137

8. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

138

9. Dự phòng phải thu khó đòi (*)

139

(...)

(...)

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

149

(...)

(...)

V. Tài sản cố định

150

1. Tài sản cố định hữu hình

151

- Nguyên giá

152

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

153

(...)

(...)

2. Tài sản cố định thuê tài chính

154

- Nguyên giá

155

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

156

(...)

(...)

3. Tài sản cố định vô hình

157

- Nguyên giá

158

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

159

(...)

(...)

VI. Bất động sản đầu tư

160

- Nguyên giá

161

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

162

(...)

(...)

VII. Tài sản dở dang

170

1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

171

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

172

VIII. Tài sản khác

180

1. Thuế GTGT được khấu trừ

181

2. Thuế và các Khoản khác phải thu Nhà nước

182

3. Chi phí trả trước

183

4. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế

184

5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

185

6. Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu chờ xử lý

186

7. Tài sản khác

188

B - NỢ PHẢI TRẢ

200

I. Nhận ủy thác, nhận hợp vốn cho vay

210

1. Vốn nhận ủy thác cấp phát đầu tư

211

2. Vốn nhận ủy thác hỗ trợ lãi suất

212

3. Vốn nhận ủy thác cho vay đầu tư

213

4. Vốn nhận ủy thác ứng vốn

214

5. Nhận hợp vốn cho vay đầu tư

215

II. Các Khoản phải trả

220

1. Phải trả người bán

221

2. Người mua trả tiền trước

222

3. Phải trả lãi, chi phí huy động vốn

223

4. Thuế và các Khoản phải nộp Nhà nước

224

5. Phải trả người lao động

225

6. Chi phí phải trả

226

7. Phải trả nội bộ

227

8. Doanh thu chưa thực hiện

228

9. Phải trả khác

229

10. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

230

11. Dự phòng phải trả

231

12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

232

13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

233

14. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

234

III. Vay và nợ thuê tài chính

240

1. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

241

2. Nợ vay

242

3. Trái phiếu phát hành

243

4. Các Khoản nợ thuê tài chính

244

C- VỐN CHỦ SỞ HỮU

300

I. Vốn chủ sở hữu

310

1. Vốn góp của chủ sở hữu

311

2. Vốn khác của chủ sở hữu

312

3. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

313

4. Quỹ đầu tư
phát triển

314

5. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

315

6. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

316

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

316a

- LNST chưa phân phối kỳ này

316b

7. Nguồn vốn đầu tư XDCB

317

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

320

1. Nguồn kinh phí

321

2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

322

TỔNG CỘNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU (330 = 200+300)

330

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).

2. Quỹ trình bày Bảng cân đối kế toán giữa niên độ dạng đầy đủ như sau:

Đơn vị báo cáo: …………….
Địa chỉ: ……………………….

Mẫu số B01a - ĐTĐP
(Ban hành theo Thông tư số 209/2015/TT-BTC ngày 28/12/2015 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Quý... năm ...
Tại ngày ... tháng ... năm ...
Đơn vị tính: ……………

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Số cuối kỳ

Số đầu kỳ

1

2

3

4

5

A - TÀI SẢN (100 = 110 + 120 + 130 + 140 + 150 + 160+ 170 + 180)

100

I. Tiền và các Khoản tương đương tiền

110

……….(*)

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

Lập, ngày ... tháng... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: (*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm - Mẫu số B01 - ĐTĐP.