Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất nằm trong phạm vi ranh giới hành chính đến năm 2030: 6.427,01 ha.
- Đất cơ quan hành chính: 69,04 ha.
- Đất công trình công cộng: 82,98 ha.
- Đất giáo dục: 19,53 ha.
- Đất ở:
+ Đất ở làng bản: 68,05 ha.
+ Đất ở trang trại: 427,05 ha.
+ Đất ở đô thị: 560,97 ha.
+ Đất ở dự trữ: 104,68 ha.
- Đất cây xanh công viên: 231,55 ha.
- Đất du lịch: 502,78 ha.
- Đất di tích lịch sử: 74,06 ha.
- Đất quốc phòng: 188 ha.
- Đất khu tâm linh: 99,39 ha.
- Đất lâm nghiệp, trồng cây ăn quả: 473,32 ha.
- Đất giao thông: 403 ha.
- Đất dự phòng: 16,9 ha.
- Đất trồng lúa: 302,58 ha.
- Đất rừng: 2.699,13 ha.
- Đất khác (sông, suối): 104 ha.
6.2. Quy hoạch sử dụng đất trong nội thị:
6.2.1. Khu đô thị Đông bắc: Quy mô sử dụng đất 487,74 ha, trong đó:
- Đất ở đô thị: 244,81 ha.
- Đất dự trữ phát triển: 16,9 ha.
- Đất cây xanh công viên: 14,9 ha.
- Đất ở làng bản: 8,17 ha.
- Đất di tích: 8,34 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 3,16 ha.
- Đất công cộng: 5,67 ha.
- Đất ở trang trại: 14 ha.
- Đất du lịch: 50,55 ha.
- Hồ Huổi Phạ: 30,15 ha.
- Đất giao thông: 61 ha.
- Đất khác: 30 ha.
6.2.2. Khu đô thị Tây Bắc: Quy mô sử dụng đất 622,6 ha, trong đó:
- Đất ở đô thị: 103,69 ha.
- Đất cây xanh công viên: 69,1 ha.
- Đất ở làng bản: 25,21 ha.
- Đất công cộng: 17,9 ha.
- Đất quốc phòng: 72,37 ha.
- Đất di tích: 3,35 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 2,71 ha.
- Đất lúa: 164,37 ha.
- Đất giao thông: 137 ha.
- Đất khác: 26,9 ha.
6.2.3. Khu đô thị Trung tâm hiện hữu: Quy mô sử dụng đất 581,23 ha, trong đó:
- Đất ở đô thị: 183,49 ha.
- Đất cây xanh công viên: 65,76 ha.
- Đất ở làng bản: 4 ha.
- Đất công cộng: 24,79 ha.
- Đất di tích: 57,52 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 1,7 ha.
- Đất giáo dục: 8,78 ha.
- Đất lúa: 98,19 ha.
- Đất giao thông: 112 ha.
- Đất khác: 25 ha.

6.2.4. Khu đô thị mới phía đông: Quy mô sử dụng đất 710,34 ha, trong đó:
...
c) Khu Trung tâm văn hóa, bảo tàng: Quy mô sử dụng đất 550,26 ha, trong đó:
- Đất ở đô thị: 33,8 ha.
- Đất ở dự kiến: 65,78 ha.
- Đất ở làng bản: 19,25 ha.
- Đất cơ quan: 28,59 ha.
- Đất hành chính: 6,12 ha.
- Đất giáo dục: 7 ha.
- Đất y tế: 6,68 ha.
- Đất cây xanh công viên: 34,07 ha.
- Đất ở trang trại: 55,57 ha
- Đất đồi núi: 206,4 ha.
- Đất giao thông: 87 ha.
6.3. Quy hoạch sử dụng đất các dự án tạo thị nằm ngoài đô thị:
- Khu đại học Điện Biên: 40 ha (năm 2015); 50 ha (năm 2020).
- Công viên vĩnh hằng: 20 ha (năm 2015); 30 ha (năm 2020)
- Nhà máy xử lý rác: 20 ha (năm 2015); 30 ha (năm 2020)
- Khu Công nghiệp Thanh An: 20 ha (năm 2015); 50 ha (năm 2020)
- Khu công nghiệp Tây Bắc thuộc xã Thanh Nưa: 45 ha (năm 2015); 55 ha (năm 2020)
- Khu đô thị mới Bắc Kênh Hữu: 30 ha (năm 2015); 50 ha (năm 2020)
- Khu du lịch hồ Hua Pe: 40 ha (năm 2015); 85 ha (năm 2020).

Content:
Khu Trung tâm văn hóa, bảo tàng: Quy mô sử dụng đất 550,26 ha, trong đó:
- Đất ở đô thị: 33,8 ha.
- Đất ở dự kiến: 65,78 ha.
- Đất ở làng bản: 19,25 ha.
- Đất cơ quan: 28,59 ha.
- Đất hành chính: 6,12 ha.
- Đất giáo dục: 7 ha.
- Đất y tế: 6,68 ha.
- Đất cây xanh công viên: 34,07 ha.
- Đất ở trang trại: 55,57 ha
- Đất đồi núi: 206,4 ha.
- Đất giao thông: 87 ha.
6.3. Quy hoạch sử dụng đất các dự án tạo thị nằm ngoài đô thị:
- Khu đại học Điện Biên: 40 ha (năm 2015); 50 ha (năm 2020).
- Công viên vĩnh hằng: 20 ha (năm 2015); 30 ha (năm 2020)
- Nhà máy xử lý rác: 20 ha (năm 2015); 30 ha (năm 2020)
- Khu Công nghiệp Thanh An: 20 ha (năm 2015); 50 ha (năm 2020)
- Khu công nghiệp Tây Bắc thuộc xã Thanh Nưa: 45 ha (năm 2015); 55 ha (năm 2020)
- Khu đô thị mới Bắc Kênh Hữu: 30 ha (năm 2015); 50 ha (năm 2020)
- Khu du lịch hồ Hua Pe: 40 ha (năm 2015); 85 ha (năm 2020).