Document: Điều 2 Thông tư 11/2020/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức cảng vụ hàng không mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/05/2020", "sign_number": "11/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/05/2020", "sign_number": "11/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/05/2020", "sign_number": "11/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/05/2020", "sign_number": "11/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "21/05/2020", "sign_number": "11/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 11/2020/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức cảng vụ hàng không mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không

1. Cảng vụ viên hàng không hạng I

Mã số: V.12.01.01

2. Cảng vụ viên hàng không hạng II

Mã số: V.12.01.02

3. Cảng vụ viên hàng không hạng III

Mã số: V.12.01.03

4. Cảng vụ viên hàng không hạng IV

Mã số: V.12.01.04

Content:
Điều 2. Mã số, phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành cảng vụ hàng không

1. Cảng vụ viên hàng không hạng I

Mã số: V.12.01.01

2. Cảng vụ viên hàng không hạng II

Mã số: V.12.01.02

3. Cảng vụ viên hàng không hạng III

Mã số: V.12.01.03

4. Cảng vụ viên hàng không hạng IV

Mã số: V.12.01.04