Document: Điều 1 Quyết định 19/2018/QĐ-UBND hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "13/08/2018", "sign_number": "19/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2018/QĐ-UBND hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình cụ thể như sau:

STT

Nhóm, loại khoáng sản

Hệ số nở rời

1

Đá Đôlômit, đá vôi đôlômít

1,500

2

Đất, đá làm vật liệu san lấp; Đất pha cát nhẹ, đất cát pha lẫn cuội sỏi đá dăm, đất pha sét nặng không lẫn cuội sỏi đá dăm

1,290

3

Đá vôi làm nguyên liệu nung vôi, xi măng và đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1,466

4

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,295

5

Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1,261

6

Đá vôi dạng khối (làm đá xẻ, đá mỹ nghệ)

1,090

7

Than mỡ

1,149

8

Cát xây dựng, cát làm vật liệu san lấp

1,125

Content:
Điều 1. Quy định hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình cụ thể như sau:

STT

Nhóm, loại khoáng sản

Hệ số nở rời

1

Đá Đôlômit, đá vôi đôlômít

1,500

2

Đất, đá làm vật liệu san lấp; Đất pha cát nhẹ, đất cát pha lẫn cuội sỏi đá dăm, đất pha sét nặng không lẫn cuội sỏi đá dăm

1,290

3

Đá vôi làm nguyên liệu nung vôi, xi măng và đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1,466

4

Đá sét làm nguyên liệu xi măng

1,295

5

Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1,261

6

Đá vôi dạng khối (làm đá xẻ, đá mỹ nghệ)

1,090

7

Than mỡ

1,149

8

Cát xây dựng, cát làm vật liệu san lấp

1,125