Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2009", "sign_number": "3041/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3041/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 của huyện Triệu Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.89

844.77

2.89

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

4087.17

13.98

4213.19

14.41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

2319.55

7.94

2395.57

8.20

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

1767.62

6.05

1817.62

6.22

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

rdd

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

444.77

1.52

600.61

2.05

1.4

Đất làm muối

lmu

1.5

Đất nông nghiệp khác

nkh

2.07

0.01

30.85

0.11

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

8594.57

29.40

9572.58

32.75

2.1

Đất ở

otc

3863.45

13.22

3915.52

13.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

3814.55

13.05

3863.82

13.22

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

48.90

0.17

51.70

0.18

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3443.10

11.78

4491.89

15.37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

61.99

0.21

64.61

0.22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

93.36

0.32

308.36

1.05

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

317.19

1.09

882.55

Content:
2.89

844.77

2.89

1.2

Đất lâm nghiệp

lnp

4087.17

13.98

4213.19

14.41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

rsx

2319.55

7.94

2395.57

8.20

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

rph

1767.62

6.05

1817.62

6.22

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

rdd

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

nts

444.77

1.52

600.61

2.05

1.4

Đất làm muối

lmu

1.5

Đất nông nghiệp khác

nkh

2.07

0.01

30.85

0.11

2

Đất phi nông nghiệp

pnn

8594.57

29.40

9572.58

32.75

2.1

Đất ở

otc

3863.45

13.22

3915.52

13.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ont

3814.55

13.05

3863.82

13.22

2.1.2

Đất ở tại đô thị

odt

48.90

0.17

51.70

0.18

2.2

Đất chuyên dùng

cdg

3443.10

11.78

4491.89

15.37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

cts

61.99

0.21

64.61

0.22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

cqa

93.36

0.32

308.36

1.05

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

csk

317.19

1.09

882.55