Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Tân Châu An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "11/09/2018", "sign_number": "2202/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2202/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Tân Châu An Giang

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,59

0,03

33,00

33,00

33,00

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

5,00

5,00

5,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,72

0,07

104,00

109,32

109,32

0,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,70

0,12

71,00

71,00

71,00

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,28

0,08

53,00

53,00

53,00

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

838,02

4,75

1.095,00

1.095,00

1.095,00

6,21

Trong đó:

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

0,01

93,00

52,31

52,31

0,30

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,80

0,02

8,00

8,00

8,00

0,05

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,67

0,24

50,00

50,00

50,00

0,28

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,99

0,05

53,00

53,00

53,00

0,30

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,55

0,01

4,00

4,00

4,00

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,11

0,01

12,00

12,00

12,00

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

590,51

3,35

734,00

734,00

734,00

4,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

246,25

1,40

319,00

319,00

319,00

1,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,08

16,00

16,00

16,00

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,00

1,00

1,00

1,00

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,73

0,08

30,00

30,00

30,00

0,17

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,96

0,18

41,00

41,00

41,00

0,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,48

0,03

-

5,51

5,51

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.777,93

10,08

-

1.775,60

1.775,60

10,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

12.466,64

12.466,64

12.466,64

70,66

5

Đất đô thị*

KDT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,59

0,03

33,00

33,00

33,00

0,19

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

0,01

5,00

5,00

5,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,72

0,07

104,00

109,32

109,32

0,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,70

0,12

71,00

71,00

71,00

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,28

0,08

53,00

53,00

53,00

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

838,02

4,75

1.095,00

1.095,00

1.095,00

6,21

Trong đó:

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,78

0,01

93,00

52,31

52,31

0,30

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,80

0,02

8,00

8,00

8,00

0,05

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,67

0,24

50,00

50,00

50,00

0,28

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,99

0,05

53,00

53,00

53,00

0,30

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,55

0,01

4,00

4,00

4,00

0,02

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,11

0,01

12,00

12,00

12,00

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

590,51

3,35

734,00

734,00

734,00

4,16

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

246,25

1,40

319,00

319,00

319,00

1,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,79

0,08

16,00

16,00

16,00

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,00

1,00

1,00

1,00

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,73

0,08

30,00

30,00

30,00

0,17

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

30,96

0,18

41,00

41,00

41,00

0,23

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,48

0,03

-

5,51

5,51

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.777,93

10,08

-

1.775,60

1.775,60

10,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

12.466,64

12.466,64

12.466,64

70,66

5

Đất đô thị*

KDT