Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3031/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3031/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3031/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình Vĩnh Long năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

192,98

4,09

4,65

13,84

4,35

1,73

1,59

3,13

4,64

1,58

75,76

2,31

60,03

0,78

7,21

4,48

1,22

1,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,66

1,79

7,43

0,07

0,88

0,63

0,63

1,09

70,71

1,28

52,75

0,38

5,99

0,91

0,44

0,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,66

1,79

7,43

0,07

0,88

0,63

0,63

1,09

70,71

1,28

52,75

0,38

5,99

0,91

0,44

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,19

0,15

0,04

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,10

4,07

2,72

6,40

4,28

0,81

0,96

2,50

3,55

1,58

5,05

1,03

7,26

0,40

1,22

3,56

0,78

0,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,03

0,02

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

66,41

0,02

3,39

3,70

5,32

2,42

4,15

9,32

5,90

1,53

4,42

4,84

5,38

0,63

2,08

4,28

4,54

4,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

65,64

3,15

3,70

5,32

2,38

4,15

9,29

5,90

1,53

4,42

4,84

4,94

0,63

2,08

4,28

4,54

4,49

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,33

1,26

0,04

0,12

0,01

0,02

0,19

26,33

0,31

1,02

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

192,98

4,09

4,65

13,84

4,35

1,73

1,59

3,13

4,64

1,58

75,76

2,31

60,03

0,78

7,21

4,48

1,22

1,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

145,66

1,79

7,43

0,07

0,88

0,63

0,63

1,09

70,71

1,28

52,75

0,38

5,99

0,91

0,44

0,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

145,66

1,79

7,43

0,07

0,88

0,63

0,63

1,09

70,71

1,28

52,75

0,38

5,99

0,91

0,44

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,19

0,15

0,04

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,10

4,07

2,72

6,40

4,28

0,81

0,96

2,50

3,55

1,58

5,05

1,03

7,26

0,40

1,22

3,56

0,78

0,92

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,03

0,02

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

66,41

0,02

3,39

3,70

5,32

2,42

4,15

9,32

5,90

1,53

4,42

4,84

5,38

0,63

2,08

4,28

4,54

4,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

65,64

3,15

3,70

5,32

2,38

4,15

9,29

5,90

1,53

4,42

4,84

4,94

0,63

2,08

4,28

4,54

4,49

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,33

1,26

0,04

0,12

0,01

0,02

0,19

26,33

0,31

1,02

0,03

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.