Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/03/2013", "sign_number": "843/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt điều chỉnh phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh mục II điều 1 Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với nội dung cụ thể như sau:
...
2. Nội dung điều chỉnh:
2.1. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất cho đối tượng thuộc 7 huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP.
Các xã tái định cư:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

7.875

6.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

7.500

6.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

Các xã Biên Giới và huyện Mường Lát:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

6.375

5.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

6.000

5.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

Các xã còn lại:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

4.875

4.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

4.500

4.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

2.2. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất cho đối tượng không thuộc 7 huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP.
Đối với các xã đặc biệt khó khăn.
- Các xã tái định cư.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

7.875

6.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

7.500

6.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

- Các xã đặc biệt khó khăn còn lại.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

4.875

Content:
Nội dung điều chỉnh:
2.1. Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất cho đối tượng thuộc 7 huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP.
Các xã tái định cư:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

7.875

6.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

7.500

6.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

Các xã Biên Giới và huyện Mường Lát:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

6.375

5.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

6.000

5.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

Các xã còn lại:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

4.875

4.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

4.500

4.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

2.Mức hỗ trợ trồng rừng sản xuất cho đối tượng không thuộc 7 huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP.
Đối với các xã đặc biệt khó khăn.
- Các xã tái định cư.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

7.875

6.375

1

Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư)

7.500

6.000

2

Chi phí phục vụ

375

375

2.1

Chi khảo sát, thiết kế, ký kết hợp đồng

75

75

2.2

Chi phí khuyến lâm

300

300

- Các xã đặc biệt khó khăn còn lại.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha

TT

Hạng mục

Mức hỗ trợ

Gỗ lớn

Gỗ nhỏ

Tổng cộng

4.875