Document: Điều 1 Quyết định 38/2011/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "38/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "38/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "38/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "38/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/06/2011", "sign_number": "38/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 38/2011/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Đơn vị tính:Đồng

SỐ TT

PHƯƠNG TIỆN
CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo

4.000

120.000

300.000

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại buýt vận tải khách công cộng.

10.000

300.000

800.000

3

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.

15.000

450.000

1.200.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.

22.000

660.000

1.800.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet.

40.000

1.200.000

3.200.000

6

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet.

80.000

2.400.000

6.500.000

Các trường hợp miễn thu phí được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại các trạm thu phí trên xa lộ Hà Nội và đường Kinh Dương Vương theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Đơn vị tính:Đồng

SỐ TT

PHƯƠNG TIỆN
CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

MỆNH GIÁ

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo

4.000

120.000

300.000

2

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại buýt vận tải khách công cộng.

10.000

300.000

800.000

3

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn.

15.000

450.000

1.200.000

4

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn.

22.000

660.000

1.800.000

5

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet.

40.000

1.200.000

3.200.000

6

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet.

80.000

2.400.000

6.500.000

Các trường hợp miễn thu phí được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính.