Document: Khoản 6 Điều 3 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "01/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ giá xe ô tô xe máy Ninh Bình

Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

686a

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

334

686b

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

397

686c

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

435

686d

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

380

686e

HUYNDAI

I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

722

686f

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

542

686g

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

525

686h

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

570

686i

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

732

686j

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

675

686k

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

618

686l

HUYNDAI

SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

1.010

686m

HUYNDAI

TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

890

686n

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

507

686o

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

548

”

Content:
Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“

686a

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

334

686b

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

397

686c

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

435

686d

HUYNDAI

GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

380

686e

HUYNDAI

I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

722

686f

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

542

686g

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

525

686h

HUYNDAI

ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

570

686i

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

732

686j

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

675

686k

HUYNDAI

ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

618

686l

HUYNDAI

SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

1.010

686m

HUYNDAI

TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Nhập khẩu

890

686n

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

507

686o

HUYNDAI

AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015

Cty CP ô tô Huyndai VN

548

”