Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 586/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "28/04/2020", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 586/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk R’lấp Đắk Nông

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.567,11

1.600,52

5.301,03

4.569,73

4.570,16

4.442,94

4.690,83

5.944,52

10.127,67

8.866,08

6.701,29

6.752,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.288,28

1.241,67

4.761,67

3.794,37

3.544,46

3.914,21

3.814,14

5.511,67

9.397,69

8.294,10

5.872,21

6.142,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,93

-

-

5,24

9,83

24,36

104,62

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

230,35

-

-

-

9,83

24,36

39,28

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.606,49

6,83

45,93

273,00

223,15

91,39

80,07

393,53

219,29

69,24

54,19

149,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.938,78

1.204,03

4.703,90

3.456,04

3.279,65

3.667,41

3.613,46

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Thị trấn Kiến Đức

Xã Quảng Tín

Xã Đắk Wer

Xã Nhân Cơ

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Đạo Nghĩa

Xã Đắk Sin

Xã Hưng Bình

Xã Đắk Ru

Xã Nhân Đạo

1

2

3

(4) = (5)+...+(15)

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.567,11

1.600,52

5.301,03

4.569,73

4.570,16

4.442,94

4.690,83

5.944,52

10.127,67

8.866,08

6.701,29

6.752,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.288,28

1.241,67

4.761,67

3.794,37

3.544,46

3.914,21

3.814,14

5.511,67

9.397,69

8.294,10

5.872,21

6.142,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,93

-

-

5,24

9,83

24,36

104,62

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

230,35

-

-

-

9,83

24,36

39,28

66,97

67,35

1,44

15,19

5,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.606,49

6,83

45,93

273,00

223,15

91,39

80,07

393,53

219,29

69,24

54,19

149,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.938,78

1.204,03

4.703,90

3.456,04

3.279,65

3.667,41

3.613,46