Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 13/2008/QĐ-UBND chia tách thành lập bản tổ dân phố ở xã phường Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2008", "sign_number": "13/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2008", "sign_number": "13/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2008", "sign_number": "13/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2008", "sign_number": "13/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "08/08/2008", "sign_number": "13/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 13/2008/QĐ-UBND chia tách thành lập bản tổ dân phố ở xã phường Lai Châu

Điều 1. Chia tách và thành lập mới một số bản, tổ dân phố trên cơ sở điều chỉnh địa giới các xã: San Thàng, Nậm Loỏng và các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng của Thị xã Lai Châu như sau:
...
4. Tổ dân phố Đoàn Kết 3 thành Tổ dân phố số 8.
IV. Phường Đoàn Kết.
a. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 1 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 1 có diện tích đất tự nhiên là 46 ha và 293 hộ gia đình với 1.199 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 tổ dân phố như sau:
- Tổ dân phố thứ nhất: (tổ mới).
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 12
+ Diện tích tự nhiên: 20 ha.
+ Dân số: 137 hộ gia đình và 557 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 8; phía Tây giáp phường Quyết Thắng; phía Nam giáp phường Quyết Thắng; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 11.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 11.
+ Diện tích tự nhiên: 26 ha.
+ Dân số: 156 hộ gia đình và 642 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 9; phía Tây giáp phường Quyết Thắng; phía Nam giáp Tổ dân phố số 12; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
b. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 2 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 2 có diện tích đất tự nhiên là 25 ha và 198 hộ gia đình với 778 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 10.
+ Diện tích tự nhiên: 13 ha.
+ Dân số: 95 hộ gia đình và 325 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 6; phía Tây giáp Tổ dân phố số 11; phía Nam giáp Tổ dân phố số 9; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 9.
+ Diện tích tự nhiên: 12 ha.
+ Dân số: 103 hộ gia đình và 453 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 8; phía Tây giáp Tổ dân phố số 11; phía Nam giáp Tổ dân phố số 8 và Tổ dân phố số 12; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 10.
c. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 3 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 3 có diện tích đất tự nhiên là 18,3 ha và 203 hộ gia đình với 733 nhân khẩu. Được chia tách thành hai tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 7.
+ Diện tích tự nhiên: 9 ha.
+ Dân số: 92 hộ gia đình và 332 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 4; phía Tây giáp Tổ dân phố số 9; phía Nam giáp Tổ dân phố số 8; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 6.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 6.
+ Diện tích tự nhiên: 9,3 ha.
+ Dân số: 111 hộ gia đình và 401 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 5; phía Tây giáp Tổ dân phố số 10; phía Nam giáp Tổ dân phố số 7; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
d. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 4 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 4 có diện tích đất tự nhiên là 9,1 ha và 161 hộ gia đình với 616 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 5
+ Diện tích tự nhiên: 5 ha.
+ Dân số: 70 hộ gia đình và 260 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Tân Phong; phía Tây giáp Tổ dân phố số 6 và Tổ dân phố số 7; phía Nam giáp Tổ dân phố số 4; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
- Tổ dân phố thứ hai: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 4.
+ Diện tích tự nhiên: 4,1 ha.
+ Dân số: 91 hộ gia đình và 356 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Tân Phong; phía Tây giáp Tổ dân phố số 8; phía Nam giáp Tổ dân phố số 2; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 5.
e. Chia tách tổ dân phố Đoàn Kết 2 thành 3 tổ dân phố;
Tổ dân phố Đoàn Kết 2 có diện tích đất tự nhiên là 91 ha và 227 hộ gia đình với 829 nhân khẩu. Được chia tách thành 3 Tổ dân phố như sau:
- Tổ dân phố thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 2.
+ Diện tích tự nhiên: 28 ha.
+ Dân số: 74 hộ gia đình và 296 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 1; phía Tây giáp Tổ dân phố số 3; phía Nam giáp xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 4 và phường Tân Phong.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 3.
+ Diện tích tự nhiên: 36 ha.
+ Dân số: 85 hộ gia đình và 289 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 2; phía Tây giáp Tổ dân phố số 8; phía Nam giáp phường Quyết Thắng; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 4.
- Tổ dân phố thứ 3: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 1.
+ Diện tích tự nhiên: 27 ha.
+ Dân số: 68 hộ gia đình và 244 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Tân Phong; phía Tây giáp Tổ dân phố số 2; phía Nam giáp xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp phường Tân Phong.
V. Phường Quyết Thắng:
a. Chia tách tổ dân phố Quyết Thắng 1 thành 3 tổ dân phố;
Tổ dân phố Quyết Thắng 1 có diện tích đất tự nhiên là 111,3 ha và 349 hộ gia đình với 1.017 nhân khẩu. Được chia tách thành 3 tổ dân phố như sau:
- Tổ dân phố thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 3.
+ Diện tích tự nhiên: 38,6 ha.
+ Dân số: 119 hộ gia đình và 338 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Đoàn Kết; phía Tây giáp Tổ dân phố số 1; phía Nam giáp Tổ dân phố số 2; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 4.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 4.
+ Diện tích tự nhiên: 31,4 ha.
+ Dân số: 92 hộ gia đình và 271 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Đoàn Kết; phía Tây giáp Tổ dân phố số 7; phía Nam giáp Tổ dân phố số 3; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 5.
- Tổ dân phố thứ 3: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 2.
+ Diện tích tự nhiên: 41,3 ha.
+ Dân số: 138 hộ gia đình và 408 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Đoàn Kết; phía Tây giáp Tổ dân phố số 1; phía Nam giáp phường Đoàn Kết và xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 3.
b. Chia tách tổ dân phố Quyết Thắng 3 thành 3 tổ dân phố;
Tổ dân phố Quyết Thắng 3 có diện tích đất tự nhiên là 91,3 ha và 418 hộ gia đình với 1.017 nhân khẩu. Được chia tách thành 3 tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 8.
+ Diện tích tự nhiên: 31,6 ha.
+ Dân số: 141 hộ gia đình và 338 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 5 và Tổ dân phố số 6; phía Tây giáp Tổ dân phố số 9 và xã Sùng Phài, huyện Tam Đường; phía Nam giáp Tổ dân phố số 7; phía Bắc giáp xã Nậm Loỏng.
- Tổ dân phố thứ hai: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 9.
+ Diện tích tự nhiên: 28,2 ha.
+ Dân số: 114 hộ gia đình và 271 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 8; phía Tây giáp bản Séo Làn Than; phía Nam giáp Tổ dân phố số 9; phía Bắc giáp xã Nậm Loỏng.
- Tổ dân phố thứ ba: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 6.
+ Diện tích tự nhiên: 31,5 ha.
+ Dân số: 163 hộ gia đình và 408 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 5; phía Tây giáp Tổ dân phố số 8; phía Nam giáp Tổ dân phố số 7; phía Bắc giáp xã Sùng Phài, huyện Tam Đường.
c. Chia tách tổ dân phố Quyết Thắng 4 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Quyết Thắng 4 có diện tích đất tự nhiên là 120,4 ha và 172 hộ gia đình với 665 nhân khẩu. Được chia tách thành hai tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 1
+ Diện tích tự nhiên: 60,4 ha.
+ Dân số: 70 hộ gia đình và 305 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 2 và Tổ dân phố số 3; phía Tây giáp tổ dân phố Bản Màng; phía Nam giáp xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 7.
- Tổ dân phố thứ hai: (tổ mới)
+ Tên Tổ: Tổ dân phố số 7.
+ Diện tích tự nhiên: 60 ha.
+ Dân số: 102 hộ gia đình và 360 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 4; phía Tây giáp bản Séo Làn Than; phía Nam giáp Tổ dân phố số 1; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 8.
d. Chia tách bản Nậm Loỏng 2 thành 2 bản;
Bản Nậm Loỏng 2 có diện tích đất tự nhiên là 81 ha và 166 hộ gia đình với 614 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 bản như sau:
- Bản thứ nhất: (bản mới)
+ Tên bản: Bản Nậm Loỏng 3.
+ Diện tích đất tự nhiên: 38,5 ha.
+ Dân số: 97 hộ gia đình và 382 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 9; phía Tây giáp xã Nậm Loỏng; phía Nam giáp bản Nậm Loỏng 2; phía Bắc giáp xã Nậm Loỏng.
- Bản thư hai: (bản cũ)
+ Tên bản: Bản Nậm Loỏng 2
+ Diện tích đất tự nhiên: 42,5 ha.
+ Dân số: 69 hộ gia đình và 232 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp bản Màng; phía Tây giáp xã Nậm Loỏng; phía Nam giáp bản Nậm Loỏng 1; phía Bắc giáp bản Nậm Loỏng 3.

Content:
Tổ dân phố Đoàn Kết 3 thành Tổ dân phố số 8.
IV. Phường Đoàn Kết.
a. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 1 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 1 có diện tích đất tự nhiên là 46 ha và 293 hộ gia đình với 1.199 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 tổ dân phố như sau:
- Tổ dân phố thứ nhất: (tổ mới).
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 12
+ Diện tích tự nhiên: 20 ha.
+ Dân số: 137 hộ gia đình và 557 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 8; phía Tây giáp phường Quyết Thắng; phía Nam giáp phường Quyết Thắng; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 11.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 11.
+ Diện tích tự nhiên: 26 ha.
+ Dân số: 156 hộ gia đình và 642 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 9; phía Tây giáp phường Quyết Thắng; phía Nam giáp Tổ dân phố số 12; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
b. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 2 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 2 có diện tích đất tự nhiên là 25 ha và 198 hộ gia đình với 778 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 10.
+ Diện tích tự nhiên: 13 ha.
+ Dân số: 95 hộ gia đình và 325 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 6; phía Tây giáp Tổ dân phố số 11; phía Nam giáp Tổ dân phố số 9; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 9.
+ Diện tích tự nhiên: 12 ha.
+ Dân số: 103 hộ gia đình và 453 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 8; phía Tây giáp Tổ dân phố số 11; phía Nam giáp Tổ dân phố số 8 và Tổ dân phố số 12; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 10.
c. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 3 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 3 có diện tích đất tự nhiên là 18,3 ha và 203 hộ gia đình với 733 nhân khẩu. Được chia tách thành hai tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 7.
+ Diện tích tự nhiên: 9 ha.
+ Dân số: 92 hộ gia đình và 332 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 4; phía Tây giáp Tổ dân phố số 9; phía Nam giáp Tổ dân phố số 8; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 6.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 6.
+ Diện tích tự nhiên: 9,3 ha.
+ Dân số: 111 hộ gia đình và 401 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 5; phía Tây giáp Tổ dân phố số 10; phía Nam giáp Tổ dân phố số 7; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
d. Chia tách tổ dân phố Phong Châu 4 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Phong Châu 4 có diện tích đất tự nhiên là 9,1 ha và 161 hộ gia đình với 616 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 5
+ Diện tích tự nhiên: 5 ha.
+ Dân số: 70 hộ gia đình và 260 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Tân Phong; phía Tây giáp Tổ dân phố số 6 và Tổ dân phố số 7; phía Nam giáp Tổ dân phố số 4; phía Bắc giáp bản Thành Lập.
- Tổ dân phố thứ hai: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 4.
+ Diện tích tự nhiên: 4,1 ha.
+ Dân số: 91 hộ gia đình và 356 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Tân Phong; phía Tây giáp Tổ dân phố số 8; phía Nam giáp Tổ dân phố số 2; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 5.
e. Chia tách tổ dân phố Đoàn Kết 2 thành 3 tổ dân phố;
Tổ dân phố Đoàn Kết 2 có diện tích đất tự nhiên là 91 ha và 227 hộ gia đình với 829 nhân khẩu. Được chia tách thành 3 Tổ dân phố như sau:
- Tổ dân phố thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 2.
+ Diện tích tự nhiên: 28 ha.
+ Dân số: 74 hộ gia đình và 296 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 1; phía Tây giáp Tổ dân phố số 3; phía Nam giáp xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 4 và phường Tân Phong.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 3.
+ Diện tích tự nhiên: 36 ha.
+ Dân số: 85 hộ gia đình và 289 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 2; phía Tây giáp Tổ dân phố số 8; phía Nam giáp phường Quyết Thắng; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 4.
- Tổ dân phố thứ 3: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 1.
+ Diện tích tự nhiên: 27 ha.
+ Dân số: 68 hộ gia đình và 244 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Tân Phong; phía Tây giáp Tổ dân phố số 2; phía Nam giáp xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp phường Tân Phong.
V. Phường Quyết Thắng:
a. Chia tách tổ dân phố Quyết Thắng 1 thành 3 tổ dân phố;
Tổ dân phố Quyết Thắng 1 có diện tích đất tự nhiên là 111,3 ha và 349 hộ gia đình với 1.017 nhân khẩu. Được chia tách thành 3 tổ dân phố như sau:
- Tổ dân phố thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 3.
+ Diện tích tự nhiên: 38,6 ha.
+ Dân số: 119 hộ gia đình và 338 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Đoàn Kết; phía Tây giáp Tổ dân phố số 1; phía Nam giáp Tổ dân phố số 2; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 4.
- Tổ dân phố thứ 2: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 4.
+ Diện tích tự nhiên: 31,4 ha.
+ Dân số: 92 hộ gia đình và 271 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Đoàn Kết; phía Tây giáp Tổ dân phố số 7; phía Nam giáp Tổ dân phố số 3; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 5.
- Tổ dân phố thứ 3: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 2.
+ Diện tích tự nhiên: 41,3 ha.
+ Dân số: 138 hộ gia đình và 408 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp phường Đoàn Kết; phía Tây giáp Tổ dân phố số 1; phía Nam giáp phường Đoàn Kết và xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 3.
b. Chia tách tổ dân phố Quyết Thắng 3 thành 3 tổ dân phố;
Tổ dân phố Quyết Thắng 3 có diện tích đất tự nhiên là 91,3 ha và 418 hộ gia đình với 1.017 nhân khẩu. Được chia tách thành 3 tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 8.
+ Diện tích tự nhiên: 31,6 ha.
+ Dân số: 141 hộ gia đình và 338 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 5 và Tổ dân phố số 6; phía Tây giáp Tổ dân phố số 9 và xã Sùng Phài, huyện Tam Đường; phía Nam giáp Tổ dân phố số 7; phía Bắc giáp xã Nậm Loỏng.
- Tổ dân phố thứ hai: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 9.
+ Diện tích tự nhiên: 28,2 ha.
+ Dân số: 114 hộ gia đình và 271 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 8; phía Tây giáp bản Séo Làn Than; phía Nam giáp Tổ dân phố số 9; phía Bắc giáp xã Nậm Loỏng.
- Tổ dân phố thứ ba: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 6.
+ Diện tích tự nhiên: 31,5 ha.
+ Dân số: 163 hộ gia đình và 408 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 5; phía Tây giáp Tổ dân phố số 8; phía Nam giáp Tổ dân phố số 7; phía Bắc giáp xã Sùng Phài, huyện Tam Đường.
c. Chia tách tổ dân phố Quyết Thắng 4 thành 2 tổ dân phố;
Tổ dân phố Quyết Thắng 4 có diện tích đất tự nhiên là 120,4 ha và 172 hộ gia đình với 665 nhân khẩu. Được chia tách thành hai tổ dân phố như sau:
- Tổ thứ nhất: (tổ mới)
+ Tên tổ: Tổ dân phố số 1
+ Diện tích tự nhiên: 60,4 ha.
+ Dân số: 70 hộ gia đình và 305 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 2 và Tổ dân phố số 3; phía Tây giáp tổ dân phố Bản Màng; phía Nam giáp xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 7.
- Tổ dân phố thứ hai: (tổ mới)
+ Tên Tổ: Tổ dân phố số 7.
+ Diện tích tự nhiên: 60 ha.
+ Dân số: 102 hộ gia đình và 360 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 4; phía Tây giáp bản Séo Làn Than; phía Nam giáp Tổ dân phố số 1; phía Bắc giáp Tổ dân phố số 8.
d. Chia tách bản Nậm Loỏng 2 thành 2 bản;
Bản Nậm Loỏng 2 có diện tích đất tự nhiên là 81 ha và 166 hộ gia đình với 614 nhân khẩu. Được chia tách thành 2 bản như sau:
- Bản thứ nhất: (bản mới)
+ Tên bản: Bản Nậm Loỏng 3.
+ Diện tích đất tự nhiên: 38,5 ha.
+ Dân số: 97 hộ gia đình và 382 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp Tổ dân phố số 9; phía Tây giáp xã Nậm Loỏng; phía Nam giáp bản Nậm Loỏng 2; phía Bắc giáp xã Nậm Loỏng.
- Bản thư hai: (bản cũ)
+ Tên bản: Bản Nậm Loỏng 2
+ Diện tích đất tự nhiên: 42,5 ha.
+ Dân số: 69 hộ gia đình và 232 nhân khẩu.
+ Vị trí địa lý: Phía Đông giáp bản Màng; phía Tây giáp xã Nậm Loỏng; phía Nam giáp bản Nậm Loỏng 1; phía Bắc giáp bản Nậm Loỏng 3.