Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 41/2019/QĐ-UBND mức tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 41/2019/QĐ-UBND mức tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất tỉnh Tuyên Quang

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất có mặt nước; đơn giá thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
...
2.1

Đất tại các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch

2.1.1

Thành phố Tuyên Quang

1,5

2.1.2

Các huyện

1,2

2.2

Đất tại khu vực nông thôn các vị trí còn lại

2.2.1

Thành phố Tuyên Quang

1,0

2.2.2

Các huyện: Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên

0,8

2.2.3

Các huyện: Na Hang, Lâm Bình, Chiêm Hóa

0,6

3

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật

0,6

II

ĐẤT SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1

Thành phố Tuyên Quang

0,7

2

Các huyện: Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên

0,6

3

Các huyện: Na Hang, Lâm Bình, Chiêm Hóa

0,5

2. Đơn giá thuê đất có mặt nước:
Đối với trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính thì đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 100% đơn giá thuê của loại đất có cùng mục đích sử dụng.

Content:
2.1

Đất tại các vị trí ven trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch

2.1.1

Thành phố Tuyên Quang

1,5

2.1.2

Các huyện

1,2

2.2

Đất tại khu vực nông thôn các vị trí còn lại

2.2.1

Thành phố Tuyên Quang

1,0

2.2.2

Các huyện: Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên

0,8

2.2.3

Các huyện: Na Hang, Lâm Bình, Chiêm Hóa

0,6

3

Đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư theo quy định của pháp luật

0,6

II

ĐẤT SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC VÀ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1

Thành phố Tuyên Quang

0,7

2

Các huyện: Yên Sơn, Sơn Dương, Hàm Yên

0,6

3

Các huyện: Na Hang, Lâm Bình, Chiêm Hóa

0,5

Đơn giá thuê đất có mặt nước:
Đối với trường hợp không thuộc phạm vi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính thì đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định bằng 100% đơn giá thuê của loại đất có cùng mục đích sử dụng.