Document: Điều 2 Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV  danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/04/2000", "sign_number": "33/2000/QĐ-BNN-BVTV", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 33/2000/QĐ-BNN-BVTV  danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.