Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2015/QĐ-UBND giá đất tính thu tiền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/08/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/08/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/08/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/08/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/08/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2015/QĐ-UBND giá đất tính thu tiền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, cụ thể như sau:
...
2. Hệ số điều chỉnh giá đất:

Địa bàn, khu vực

Hệ số

Thành phố Vũng Tàu

Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Nguyễn An Ninh, Thắng Nhì

1,50

Phường 9, 10, 11, 12, Rạch Dừa, Thắng Nhất, Thắng Tam

1,20

Xã Long Sơn

1,50

Thành phố Bà Rịa

Phường Phước Trung, Phước Hiệp, Phước Nguyên, Phước Hưng, Long Hương, Long Tâm, Long Toàn, Kim Dinh và xã Hòa Long

1,20

Xã Long Phước, Tân Hưng

1,15

Huyện Tân Thành

Thị trấn Phú Mỹ

1,50

Xã Mỹ Xuân, Tân Phước

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Long Điền

Thị trấn Long Điền, xã Phước Hưng

1,20

Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh

1,50

Xã An Ngãi

1,10

Các xã còn lại

1,00

Huyện Châu Đức

Thị trấn Ngãi Giao, xã Kim Long

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu, xã Phước Thuận, Bưng Riềng, Bình Châu

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Đất Đỏ

Thị trấn Đất Đỏ, Phước Hải, xã Phước Hội

1,15

Xã Lộc An

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Côn Đảo

1,10

Content:
Hệ số điều chỉnh giá đất:

Địa bàn, khu vực

Hệ số

Thành phố Vũng Tàu

Phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Nguyễn An Ninh, Thắng Nhì

1,50

Phường 9, 10, 11, 12, Rạch Dừa, Thắng Nhất, Thắng Tam

1,20

Xã Long Sơn

1,50

Thành phố Bà Rịa

Phường Phước Trung, Phước Hiệp, Phước Nguyên, Phước Hưng, Long Hương, Long Tâm, Long Toàn, Kim Dinh và xã Hòa Long

1,20

Xã Long Phước, Tân Hưng

1,15

Huyện Tân Thành

Thị trấn Phú Mỹ

1,50

Xã Mỹ Xuân, Tân Phước

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Long Điền

Thị trấn Long Điền, xã Phước Hưng

1,20

Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh

1,50

Xã An Ngãi

1,10

Các xã còn lại

1,00

Huyện Châu Đức

Thị trấn Ngãi Giao, xã Kim Long

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu, xã Phước Thuận, Bưng Riềng, Bình Châu

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Đất Đỏ

Thị trấn Đất Đỏ, Phước Hải, xã Phước Hội

1,15

Xã Lộc An

1,20

Các xã còn lại

1,00

Huyện Côn Đảo

1,10