Document: Điều 1 Quyết định 17/2016/QĐ-UBND quy định tạm giá tính thuế tài nguyên Long An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "17/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2016/QĐ-UBND quy định tạm giá tính thuế tài nguyên Long An 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT

Tên tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

I. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

25.000

2

Than bùn

40.000

3

Sỏi đỏ

60.000

4

Đất làm gạch nung

45.000

II. NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp

1.650.000

2

Nước dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

200.000

3

Nước dưới đất dùng làm nguyên liệu cho sản xuất, kinh doanh,... trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 nhóm này.

3.1

Nước mặt

2.000

3.2

Nước dưới đất

4.000

1. Đơn giá tính thuế nêu tại Khoản 1 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
2. Giá tính thuế tài nguyên tạm quy định tại Khoản 1 nêu trên đồng thời là cơ sở để áp dụng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp năm 2015 tạm tính như sản phẩm công nghiệp là 1.650.000 đồng/m3. Trường hợp sau này, Bộ chuyên ngành xác định nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp không phải là sản phẩm công nghiệp thì cơ quan thuế xác định lại giá tính thuế năm 2015 là 2.600.000 đồng/m3.

Content:
Điều 1. Quy định tạm giá tính thuế tài nguyên năm 2016 trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

STT

Tên tài nguyên

Giá tính thuế (đồng/m3)

I. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

25.000

2

Than bùn

40.000

3

Sỏi đỏ

60.000

4

Đất làm gạch nung

45.000

II. NƯỚC THIÊN NHIÊN

1

Nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp

1.650.000

2

Nước dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

200.000

3

Nước dưới đất dùng làm nguyên liệu cho sản xuất, kinh doanh,... trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 nhóm này.

3.1

Nước mặt

2.000

3.2

Nước dưới đất

4.000

1. Đơn giá tính thuế nêu tại Khoản 1 nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
2. Giá tính thuế tài nguyên tạm quy định tại Khoản 1 nêu trên đồng thời là cơ sở để áp dụng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp năm 2015 tạm tính như sản phẩm công nghiệp là 1.650.000 đồng/m3. Trường hợp sau này, Bộ chuyên ngành xác định nước khoáng thiên nhiên dùng đóng chai, đóng hộp không phải là sản phẩm công nghiệp thì cơ quan thuế xác định lại giá tính thuế năm 2015 là 2.600.000 đồng/m3.