Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 44/2019/QĐ-UBND Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "45/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "45/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "45/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "45/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/09/2022", "sign_number": "45/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 45/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 44/2019/QĐ-UBND Thanh Hóa

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung, đính chính, bãi bỏ một số tuyến đường, đoạn đường trong Bảng giá đất ở:
1.1. Điều chỉnh giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Điều chỉnh 1.572 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 15 huyện, thị xã, thành phố trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh.
(Kèm theo Bảng 01: Bảng chi tiết giá đất ở điều chỉnh)
1.2. Bổ sung giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Bổ sung quy định giá đất ở cho 644 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 14 huyện, thị xã, thành phố.
(Kèm theo Bảng 02: Bảng chi tiết giá đất ở bổ sung)
1.3. Đính chính giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Đính chính 454 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 14 huyện, thị xã, thành phố trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024.
(Kèm theo Bảng 03: Bảng chi tiết giá đất ở đính chính)
1.4. Bãi bỏ các tuyến đường, đoạn đường:
Bãi bỏ 49 đoạn đường, tuyến đường trên địa bàn 10 huyện trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024.
(Kèm theo Bảng 04: Bảng chi tiết bãi bỏ các tuyến đường, đoạn đường)

Content:
Điều chỉnh, bổ sung, đính chính, bãi bỏ một số tuyến đường, đoạn đường trong Bảng giá đất ở:
1.Điều chỉnh giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Điều chỉnh 1.572 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 15 huyện, thị xã, thành phố trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh.
(Kèm theo Bảng 01: Bảng chi tiết giá đất ở điều chỉnh)
1.2. Bổ sung giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Bổ sung quy định giá đất ở cho 644 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 14 huyện, thị xã, thành phố.
(Kèm theo Bảng 02: Bảng chi tiết giá đất ở bổ sung)
1.3. Đính chính giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Đính chính 454 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 14 huyện, thị xã, thành phố trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024.
(Kèm theo Bảng 03: Bảng chi tiết giá đất ở đính chính)
1.4. Bãi bỏ các tuyến đường, đoạn đường:
Bãi bỏ 49 đoạn đường, tuyến đường trên địa bàn 10 huyện trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024.
(Kèm theo Bảng 04: Bảng chi tiết bãi bỏ các tuyến đường, đoạn đường)