Document: Điều 4 Quyết định 42/QĐ-UBND 2018 Bảng giá tính thuế tài nguyên Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/01/2018", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "***", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 42/QĐ-UBND 2018 Bảng giá tính thuế tài nguyên Long An có nội dung như sau:

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thi hành quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 3772/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Long An

Content:
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thi hành quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 3772/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Long An