Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4674/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Gia Định Gò Vấp Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4674/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4674/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết công viên Gia Định Gò Vấp Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Tổng thể công viên Gia Định tại quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận với các nội dung chính như sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

CHỨC NĂNG

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

286.492,20

87,96

1-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

222.953,86

68,45

Đất cây xanh

209.235,46

64,24

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

10.294,77

3,16

Đất công trình

3.423,63

1,05

1-2

ĐẤT GIAO THÔNG

62.170,36

19,09

Đường nội bộ và sân bãi

48.527,74

14,90

Vỉa hè

Content:
Cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

CHỨC NĂNG

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

I

ĐẤT CÔNG VIÊN CÂY XANH

286.492,20

87,96

1-1

ĐẤT CÂY XANH & CÔNG TRÌNH

222.953,86

68,45

Đất cây xanh

209.235,46

64,24

Hồ cảnh quan-điều tiết nước

10.294,77

3,16

Đất công trình

3.423,63

1,05

1-2

ĐẤT GIAO THÔNG

62.170,36

19,09

Đường nội bộ và sân bãi

48.527,74

14,90

Vỉa hè