Document: Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh chỉ giới xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/11/2008", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/11/2008", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/11/2008", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/11/2008", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/11/2008", "sign_number": "3218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3218/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh chỉ giới xây dựng có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ giới xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
1. Chỉ giới xây dựng đối với công trình (không phải nhà ở) tại các trục đường chính (tính từ tim đường):
- Đường Lê Lợi: 16,0m.
- Đường Thống Nhất
+ Đoạn từ Lê Lợi đến Trần Hưng Đạo: 19,5m.
+ Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Nước đá Tân Hưng: 20,5m.
+ Đoạn từ Nước đá Tân Hưng đến Vòng xuyến Tân Thiện: 23,5m
+ Đoạn từ Vòng xuyến Tân Thiện đến Vòng xuyến Nguyễn Huệ: 22,0m
+ Đoạn từ Vòng xuyến Nguyễn Huệ đến Cầu Suối Đó: 28,0m.
+ Đoạn từ Cầu Suối Đó đến Giáp xã Tân Xuân: 34,0m.
- Đường Nguyễn Trường Tộ: 20,5m.
- Đường Nguyễn Trãi:
* Dãy nhà số lẻ:
+ Đoạn từ Cầu Máng đến Cầu Tân Lý: 20,5m.
* Dãy nhà số chẵn:
+ Đoạn từ Cầu Máng đến Nguyễn Chí Thanh: 20,5m.
+ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đầu Bàu Xe Ủi: 23m.
+ Đoạn từ đầu Bàu Xe Ủi đến cuối Bàu Xe Ủi: 40m.
+ Đoạn từ cuối Bàu Xe Ủi đến Cầu Tân Lý: 20,5m.
- Đường Nguyễn Huệ: 19,0m.
- Vòng xoay Nguyễn Huệ: 12m.
- Đường Lê Minh Công: 20,5m.
- Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Vòng xuyến Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 55: 20,5m.
2. Chỉ giới xây dựng đối với công trình và nhà ở các trục đường (trừ chỉ giới xây dựng công trình của các trục đường ở khoản 1):
2.1. Các tuyến đường giữ nguyên chỉ giới xây dựng theo Quyết định số 2906 QĐ/CT-UBBT ngày 18 tháng 10 năm 2002 (tính từ tim đường):

STT

Tên đường

Giới hạn

Kích thước (m)

CGXD (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Lòng đường

Vỉa hè mỗi bên

01

Lê Lợi

Cầu Tân Lý

Hoàng Hoa Thám

10,5

5,5

11,0

Hoàng Hoa Thám

Diên Hồng

4,5

10,0

Diên Hồng

Bến Chương Dương

3,0

8,25

02

Trương Vĩnh Ký

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

7,0

1,7

5,2

Trần Hưng Đạo

Nhà thờ Vinh Thanh

4,0

7,5

Nhà thờ Vinh Thanh

Bến Chương Dương

4,0

2,5

4,5

03

Cô Giang

Phạm Ngũ Lão

Lê Lợi

8,0

3,2

7,2

Lê Lợi

Hoàng Hoa Thám

4,5

8,5

04

Nguyễn Ngọc Kỳ

Nguyễn Cư Trinh

Phạm Ngũ Lão

8,0

4,0

8,0

Phạm Ngũ Lão

Cây xăng Caltex

10,5

9,5

Cây xăng Caltex

Đinh Bộ Lĩnh

12,0

10,0

05

Đinh Bộ Lĩnh

Thống Nhất

Quốc lộ 55

12,0

6,0

12,0

06

Trần Hưng Đạo

Thống Nhất

Trương Vĩnh Ký

12,0

6,0

12,0

07

Diên Hồng

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

5,0

2,5

5,0

08

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Lê Lợi

8,0

2,5

6,5

09

La Gi

Quỳnh Lưu

Trần Hưng Đạo

8,0

2,0

6,0

Trần Hưng Đạo

Phan Đình Phùng

1,0

5,0

10

Bác Ái

Thống Nhất

Nguyễn Ngọc Kỳ

9,0

4,5

9,0

11

Đường 23/4

Lê Lợi

Thống Nhất

7,0

4,0

7,5

12

Phan Bội Châu

Nguyễn Ngọc Kỳ

Hoàng Hoa Thám

6,0

3,0

6,0

13

Thống Nhất

Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

12,0

6,0

12,0

Trần Hưng Đạo

Nước đá Tân Hưng

17,0

5,0

13,5

Nước đá Tân Hưng

Vòng xuyến Tân Thiện

16,5

Vòng xuyến Tân Thiện

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

15,0

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Cầu Suối Đó

21,0

Cầu Suối Đó

Giáp xã Tân Xuân

12,0

6,0

27,0

14

Hòa Bình

Trương Vĩnh Ký

La Gi

10,0

3,5

8,5

15

Ký Con

Trần Hưng Đạo

Hòa Bình

6,0

2,0

5,0

16

Quỳnh Lưu

Trần Hưng Đạo

Trương Vĩnh Ký

9,0

4,0

8,5

17

Nguyễn Đình Chiểu

Trương Vĩnh Ký

Tượng đài Đức mẹ

9,0

3,5

8,0

18

Trần Bình Trọng

Trương Vĩnh Ký

Lê Minh Công

7,0

3,0

6,5

19

Bến Chương Dương

Cầu Chương Dương

Trương Vĩnh Ký

10,5

4,5

8,5

20

Nguyễn Cư Trinh

Nguyễn Ngọc Kỳ

Hai Bà Trưng

6,0

2,0

5,0

21

Hai Bà Trưng

Nguyễn Cư Trinh

Nhà thờ Thanh Xuân

10,5

3,75

9,0

22

Phạm Ngũ Lão

Cô Giang

Nguyễn Ngọc Kỳ

7,0

3,5

7,0

23

Lê Thị Riêng

Thống Nhất

Hẻm Lê Lợi

5,0

1,0

3,5

Hẻm Lê Lợi

Đường 23/4

2,0

4,5

24

Lê Minh Công

Trương Vĩnh Ký

Đường ra biển Cam Bình

12,0

5,0

13,5

25

Nguyễn Công Trứ

Vòng xuyến Tân Thiện

Hoàng Diệu

17,0

8,0

21,0

26

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Trường Tộ

Nguyễn Công Trứ

7,0

3,5

7,0

27

Phan Đăng Lưu

Thống Nhất

Ngô Quyền

7,0

4,5

8,0

28

Hoàng Văn Thụ

Thống Nhất

Ngô Quyền

7,0

2,5

6,0

29

Lê Hồng Phong

Ngô Quyền

Nhà thờ Tân Lập

7,0

4,5

8,5

30

Lý Thường Kiệt

Thống Nhất

Thống Nhất

12,0

7,5

13,5

31

Ngô Quyền

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Quốc lộ 55

12,0

7,5

13,5

32

Nguyễn Huệ

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Hoàng Diệu

17,0

9,0

12 (xây dựng tường rào)

33

Nguyễn Trường Tộ

Thống Nhất

Lê Văn Tám

12,0

7,5

13,5

34

Hoàng Diệu

Nguyễn Chí Thanh

Lê Văn Tám

12,0

7,5

13,5

35

Phạm Hồng Thái

Thống Nhất

Nguyễn Trường Tộ

9,0

4,5

10,0

36

Nguyễn Thái Học

Thống Nhất

Nguyễn Trường Tộ

9,0

4,5

10,0

37

Ngô Gia Tự

Hoàng Diệu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

12,0

7,5

13,5

38

Nguyễn Văn Trỗi

Thống Nhất

Hoàng Diệu

12,0

7,5

13,5

39

Lê Văn Tám

Thống Nhất

Nguyễn Bỉnh Khiêm

12,0

4,0

10,0

40

Bùi Thị Xuân

Thống Nhất

Lý Thường Kiệt

12,0

4,0

13,5

41

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hoàng Diệu

Lê Văn Tám

12,0

7,5

13,5

42

Kỳ Đồng

Thống Nhất

Lý Thường Kiệt

6,0

3,0

6,0

43

Cách mạng tháng 8

Nguyễn Trãi

Đồi dương Bình Tân

15,0

6,0

13,5

44

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Đá Dựng

Cầu cây Chanh

15,0

7,5

21,0

45

Võ Thị Sáu

Cách mạng tháng 8

Kè tả ngạn

12,0

7,5

13,5

46

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

7,0

4,0

8,0

47

Nguyễn Trãi (dãy nhà số lẻ)

Cầu Máng

Cầu Tân Lý

15,0

6,0

13,5

48

Trương Định

Cách mạng tháng 8

Khu tái định cư

12,0

6,0

12,0

49

Quốc lộ 55

Vòng xuyến Tân Thiện

Ngã 3 Ngô Quyền

9,0

4,5

15,0

Ngã 3 Ngô Quyền

Cầu Hai Hàng

21,0

Cầu Hai Hàng

Giáp xã Sơn Mỹ

27,0

2.2. Bổ sung chỉ giới xây dựng các tuyến đường (tính từ tim đường):

STT

Tên đường

Giới hạn

Kích thước (m)

CGXD (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Lòng đường

Vỉa hè mỗi bên

01

Lý Thái Tổ

Cầu Cây Chanh

Trường Mẫu giáo bán trú Tân Hải

9,0

1,5

21,0

02

Ngô Đức Tốn

Lý Thái Tổ

Dinh Thầy Thím

4,5

0,75

16,5

03

Đinh Công Tráng

Lý Thái Tổ

Nguyễn Minh Châu

4,0

1,0

15,0

04

Trần Kháng Dư

Lý Thái Tổ

Biển

6,0

1,5

16,5

05

Trần Nguyên Hãn

Lý Thái Tổ

Biển

4,0

1,0

16,5

06

Nguyễn Minh Châu

Lý Thái Tổ

Suối Nước Nóng

5,0

1,0

16,5

07

Lê Thánh Tôn

Trường Mẫu giáo bán trú Tân Hải

Cầu Quang

9,0

1,5

21,0

08

Cao Thắng

Lê Thánh Tôn

Đường Hiệp Lễ

4,0

1,0

12,0

09

Hà Huy Tập

Lê Thánh Tôn

Đường Hiệp Lễ

4,0

1,0

10,0

10

Mai Thúc Loan

Lê Thánh Tôn

Cuối chợ Tân Hải

6,0

1,5

10,0

Cuối chợ Tân Hải

Nguyễn Minh Châu

16,5

11

Hải Thượng Lãn Ông

Mai Thúc Loan

Trạm Y tế xã

5,0

1,0

10,0

12

Lê Quý Đôn

Lê Thánh Tôn

Cầu treo Hiệp Trí

5,0

1,0

7,0

Cầu treo Hiệp Trí

ĐT 719

12,0

13

Chu Văn An

Lê Thánh Tôn

Trường Tân Hải 2

4,0

1,0

12,0

14

Trần Quang Khải

Lê Thánh Tôn

Cảng cá

6,0

1,5

12,0

15

Triệu Thị Trinh

Lê Thánh Tôn

Khu dân cư

6,0

1,5

16,5

16

Nguyễn Thị Định

Lê Thánh Tôn

Khu dân cư

6,0

1,5

16,5

17

Tô Hiến Thành

Lê Thánh Tôn

Mai Thúc Loan

4,0

1,0

16,5

18

Vòng xuyến Tân Thiện

Tính từ mép boọc-đuya đường

4,0

19

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Tính từ mép boọc-đuya đường

5,0

2.3. Các tuyến đường thay đổi chỉ giới xây dựng so với Quyết định số 2906 QĐ/CT-UBBT ngày 18 tháng 10 năm 2002 (tính từ tim đường):

STT

Tên đường

Giới hạn

Kích thước (m)

CGXD theo Quyết định số 2906 QĐ/CT-UBBT ngày 18/10/2002 (m)

CGXD (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Lòng đường

Vỉa hè mỗi bên

01

Hoàng Hoa Thám

Sông Dinh

Lê Lợi

7,0

3,5

7,0

7,0

Lê Lợi

Nguyễn Trường Tộ

10,0

4,0

9,0

02

Hồ Xuân Hương

Thống Nhất

Hồ Bơi

9,0

3,5

8,0

7,5

Hồ Bơi

Nguyễn Trường Tộ

6,0

3,0

6,0

03

Nguyễn Trãi (dãy nhà số chẵn)

Cầu Máng

Nguyễn Chí Thanh

15,0

6,0

13,5

13,5

Nguyễn Chí Thanh

Đầu Bàu Xe Ủi

13,5

16,0

Đầu Bàu Xe Ủi

Cuối Bàu Xe Ủi

13,5

40,0

Cuối Bàu Xe Ủi

Cầu Tân Lý

13,5

13,5

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ giới xây dựng các tuyến đường trên địa bàn thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
1. Chỉ giới xây dựng đối với công trình (không phải nhà ở) tại các trục đường chính (tính từ tim đường):
- Đường Lê Lợi: 16,0m.
- Đường Thống Nhất
+ Đoạn từ Lê Lợi đến Trần Hưng Đạo: 19,5m.
+ Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Nước đá Tân Hưng: 20,5m.
+ Đoạn từ Nước đá Tân Hưng đến Vòng xuyến Tân Thiện: 23,5m
+ Đoạn từ Vòng xuyến Tân Thiện đến Vòng xuyến Nguyễn Huệ: 22,0m
+ Đoạn từ Vòng xuyến Nguyễn Huệ đến Cầu Suối Đó: 28,0m.
+ Đoạn từ Cầu Suối Đó đến Giáp xã Tân Xuân: 34,0m.
- Đường Nguyễn Trường Tộ: 20,5m.
- Đường Nguyễn Trãi:
* Dãy nhà số lẻ:
+ Đoạn từ Cầu Máng đến Cầu Tân Lý: 20,5m.
* Dãy nhà số chẵn:
+ Đoạn từ Cầu Máng đến Nguyễn Chí Thanh: 20,5m.
+ Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đầu Bàu Xe Ủi: 23m.
+ Đoạn từ đầu Bàu Xe Ủi đến cuối Bàu Xe Ủi: 40m.
+ Đoạn từ cuối Bàu Xe Ủi đến Cầu Tân Lý: 20,5m.
- Đường Nguyễn Huệ: 19,0m.
- Vòng xoay Nguyễn Huệ: 12m.
- Đường Lê Minh Công: 20,5m.
- Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Vòng xuyến Nguyễn Huệ đến Quốc lộ 55: 20,5m.
2. Chỉ giới xây dựng đối với công trình và nhà ở các trục đường (trừ chỉ giới xây dựng công trình của các trục đường ở khoản 1):
2.1. Các tuyến đường giữ nguyên chỉ giới xây dựng theo Quyết định số 2906 QĐ/CT-UBBT ngày 18 tháng 10 năm 2002 (tính từ tim đường):

STT

Tên đường

Giới hạn

Kích thước (m)

CGXD (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Lòng đường

Vỉa hè mỗi bên

01

Lê Lợi

Cầu Tân Lý

Hoàng Hoa Thám

10,5

5,5

11,0

Hoàng Hoa Thám

Diên Hồng

4,5

10,0

Diên Hồng

Bến Chương Dương

3,0

8,25

02

Trương Vĩnh Ký

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

7,0

1,7

5,2

Trần Hưng Đạo

Nhà thờ Vinh Thanh

4,0

7,5

Nhà thờ Vinh Thanh

Bến Chương Dương

4,0

2,5

4,5

03

Cô Giang

Phạm Ngũ Lão

Lê Lợi

8,0

3,2

7,2

Lê Lợi

Hoàng Hoa Thám

4,5

8,5

04

Nguyễn Ngọc Kỳ

Nguyễn Cư Trinh

Phạm Ngũ Lão

8,0

4,0

8,0

Phạm Ngũ Lão

Cây xăng Caltex

10,5

9,5

Cây xăng Caltex

Đinh Bộ Lĩnh

12,0

10,0

05

Đinh Bộ Lĩnh

Thống Nhất

Quốc lộ 55

12,0

6,0

12,0

06

Trần Hưng Đạo

Thống Nhất

Trương Vĩnh Ký

12,0

6,0

12,0

07

Diên Hồng

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

5,0

2,5

5,0

08

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Lê Lợi

8,0

2,5

6,5

09

La Gi

Quỳnh Lưu

Trần Hưng Đạo

8,0

2,0

6,0

Trần Hưng Đạo

Phan Đình Phùng

1,0

5,0

10

Bác Ái

Thống Nhất

Nguyễn Ngọc Kỳ

9,0

4,5

9,0

11

Đường 23/4

Lê Lợi

Thống Nhất

7,0

4,0

7,5

12

Phan Bội Châu

Nguyễn Ngọc Kỳ

Hoàng Hoa Thám

6,0

3,0

6,0

13

Thống Nhất

Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

12,0

6,0

12,0

Trần Hưng Đạo

Nước đá Tân Hưng

17,0

5,0

13,5

Nước đá Tân Hưng

Vòng xuyến Tân Thiện

16,5

Vòng xuyến Tân Thiện

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

15,0

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Cầu Suối Đó

21,0

Cầu Suối Đó

Giáp xã Tân Xuân

12,0

6,0

27,0

14

Hòa Bình

Trương Vĩnh Ký

La Gi

10,0

3,5

8,5

15

Ký Con

Trần Hưng Đạo

Hòa Bình

6,0

2,0

5,0

16

Quỳnh Lưu

Trần Hưng Đạo

Trương Vĩnh Ký

9,0

4,0

8,5

17

Nguyễn Đình Chiểu

Trương Vĩnh Ký

Tượng đài Đức mẹ

9,0

3,5

8,0

18

Trần Bình Trọng

Trương Vĩnh Ký

Lê Minh Công

7,0

3,0

6,5

19

Bến Chương Dương

Cầu Chương Dương

Trương Vĩnh Ký

10,5

4,5

8,5

20

Nguyễn Cư Trinh

Nguyễn Ngọc Kỳ

Hai Bà Trưng

6,0

2,0

5,0

21

Hai Bà Trưng

Nguyễn Cư Trinh

Nhà thờ Thanh Xuân

10,5

3,75

9,0

22

Phạm Ngũ Lão

Cô Giang

Nguyễn Ngọc Kỳ

7,0

3,5

7,0

23

Lê Thị Riêng

Thống Nhất

Hẻm Lê Lợi

5,0

1,0

3,5

Hẻm Lê Lợi

Đường 23/4

2,0

4,5

24

Lê Minh Công

Trương Vĩnh Ký

Đường ra biển Cam Bình

12,0

5,0

13,5

25

Nguyễn Công Trứ

Vòng xuyến Tân Thiện

Hoàng Diệu

17,0

8,0

21,0

26

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Trường Tộ

Nguyễn Công Trứ

7,0

3,5

7,0

27

Phan Đăng Lưu

Thống Nhất

Ngô Quyền

7,0

4,5

8,0

28

Hoàng Văn Thụ

Thống Nhất

Ngô Quyền

7,0

2,5

6,0

29

Lê Hồng Phong

Ngô Quyền

Nhà thờ Tân Lập

7,0

4,5

8,5

30

Lý Thường Kiệt

Thống Nhất

Thống Nhất

12,0

7,5

13,5

31

Ngô Quyền

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Quốc lộ 55

12,0

7,5

13,5

32

Nguyễn Huệ

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Hoàng Diệu

17,0

9,0

12 (xây dựng tường rào)

33

Nguyễn Trường Tộ

Thống Nhất

Lê Văn Tám

12,0

7,5

13,5

34

Hoàng Diệu

Nguyễn Chí Thanh

Lê Văn Tám

12,0

7,5

13,5

35

Phạm Hồng Thái

Thống Nhất

Nguyễn Trường Tộ

9,0

4,5

10,0

36

Nguyễn Thái Học

Thống Nhất

Nguyễn Trường Tộ

9,0

4,5

10,0

37

Ngô Gia Tự

Hoàng Diệu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

12,0

7,5

13,5

38

Nguyễn Văn Trỗi

Thống Nhất

Hoàng Diệu

12,0

7,5

13,5

39

Lê Văn Tám

Thống Nhất

Nguyễn Bỉnh Khiêm

12,0

4,0

10,0

40

Bùi Thị Xuân

Thống Nhất

Lý Thường Kiệt

12,0

4,0

13,5

41

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hoàng Diệu

Lê Văn Tám

12,0

7,5

13,5

42

Kỳ Đồng

Thống Nhất

Lý Thường Kiệt

6,0

3,0

6,0

43

Cách mạng tháng 8

Nguyễn Trãi

Đồi dương Bình Tân

15,0

6,0

13,5

44

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Đá Dựng

Cầu cây Chanh

15,0

7,5

21,0

45

Võ Thị Sáu

Cách mạng tháng 8

Kè tả ngạn

12,0

7,5

13,5

46

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

7,0

4,0

8,0

47

Nguyễn Trãi (dãy nhà số lẻ)

Cầu Máng

Cầu Tân Lý

15,0

6,0

13,5

48

Trương Định

Cách mạng tháng 8

Khu tái định cư

12,0

6,0

12,0

49

Quốc lộ 55

Vòng xuyến Tân Thiện

Ngã 3 Ngô Quyền

9,0

4,5

15,0

Ngã 3 Ngô Quyền

Cầu Hai Hàng

21,0

Cầu Hai Hàng

Giáp xã Sơn Mỹ

27,0

2.2. Bổ sung chỉ giới xây dựng các tuyến đường (tính từ tim đường):

STT

Tên đường

Giới hạn

Kích thước (m)

CGXD (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Lòng đường

Vỉa hè mỗi bên

01

Lý Thái Tổ

Cầu Cây Chanh

Trường Mẫu giáo bán trú Tân Hải

9,0

1,5

21,0

02

Ngô Đức Tốn

Lý Thái Tổ

Dinh Thầy Thím

4,5

0,75

16,5

03

Đinh Công Tráng

Lý Thái Tổ

Nguyễn Minh Châu

4,0

1,0

15,0

04

Trần Kháng Dư

Lý Thái Tổ

Biển

6,0

1,5

16,5

05

Trần Nguyên Hãn

Lý Thái Tổ

Biển

4,0

1,0

16,5

06

Nguyễn Minh Châu

Lý Thái Tổ

Suối Nước Nóng

5,0

1,0

16,5

07

Lê Thánh Tôn

Trường Mẫu giáo bán trú Tân Hải

Cầu Quang

9,0

1,5

21,0

08

Cao Thắng

Lê Thánh Tôn

Đường Hiệp Lễ

4,0

1,0

12,0

09

Hà Huy Tập

Lê Thánh Tôn

Đường Hiệp Lễ

4,0

1,0

10,0

10

Mai Thúc Loan

Lê Thánh Tôn

Cuối chợ Tân Hải

6,0

1,5

10,0

Cuối chợ Tân Hải

Nguyễn Minh Châu

16,5

11

Hải Thượng Lãn Ông

Mai Thúc Loan

Trạm Y tế xã

5,0

1,0

10,0

12

Lê Quý Đôn

Lê Thánh Tôn

Cầu treo Hiệp Trí

5,0

1,0

7,0

Cầu treo Hiệp Trí

ĐT 719

12,0

13

Chu Văn An

Lê Thánh Tôn

Trường Tân Hải 2

4,0

1,0

12,0

14

Trần Quang Khải

Lê Thánh Tôn

Cảng cá

6,0

1,5

12,0

15

Triệu Thị Trinh

Lê Thánh Tôn

Khu dân cư

6,0

1,5

16,5

16

Nguyễn Thị Định

Lê Thánh Tôn

Khu dân cư

6,0

1,5

16,5

17

Tô Hiến Thành

Lê Thánh Tôn

Mai Thúc Loan

4,0

1,0

16,5

18

Vòng xuyến Tân Thiện

Tính từ mép boọc-đuya đường

4,0

19

Vòng xuyến Nguyễn Huệ

Tính từ mép boọc-đuya đường

5,0

2.3. Các tuyến đường thay đổi chỉ giới xây dựng so với Quyết định số 2906 QĐ/CT-UBBT ngày 18 tháng 10 năm 2002 (tính từ tim đường):

STT

Tên đường

Giới hạn

Kích thước (m)

CGXD theo Quyết định số 2906 QĐ/CT-UBBT ngày 18/10/2002 (m)

CGXD (m)

Điểm đầu

Điểm cuối

Lòng đường

Vỉa hè mỗi bên

01

Hoàng Hoa Thám

Sông Dinh

Lê Lợi

7,0

3,5

7,0

7,0

Lê Lợi

Nguyễn Trường Tộ

10,0

4,0

9,0

02

Hồ Xuân Hương

Thống Nhất

Hồ Bơi

9,0

3,5

8,0

7,5

Hồ Bơi

Nguyễn Trường Tộ

6,0

3,0

6,0

03

Nguyễn Trãi (dãy nhà số chẵn)

Cầu Máng

Nguyễn Chí Thanh

15,0

6,0

13,5

13,5

Nguyễn Chí Thanh

Đầu Bàu Xe Ủi

13,5

16,0

Đầu Bàu Xe Ủi

Cuối Bàu Xe Ủi

13,5

40,0

Cuối Bàu Xe Ủi

Cầu Tân Lý

13,5

13,5