Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
14.02

0.15

3.56

30.67

57.24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4.96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.54

0.36

0.01

0.86

1.34

0.69

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.46

4.46

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.24

2.24

-

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.79

1.79

Đất thủy lợi

DTL

0.22

0.22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.10

0.10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.13

0.13

1.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.22

0.22

1.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.00

2.00

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng.

Content:
14.02

0.15

3.56

30.67

57.24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4.96

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.3

Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1.54

0.36

0.01

0.86

1.34

0.69

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Trường

Xã Cẩm Điền

Xã Cẩm Đông

Xã Cẩm Đoài

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.46

4.46

1.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.24

2.24

-

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.79

1.79

Đất thủy lợi

DTL

0.22

0.22

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0.10

0.10

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.13

0.13

1.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.22

0.22

1.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.00

2.00

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng.