Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1992/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 20-Đô thị mới Nam thành phố xã An Phú Tây, Bình Chánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1992/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1992/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1992/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1992/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/05/2008", "sign_number": "1992/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1992/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 20-Đô thị mới Nam thành phố xã An Phú Tây, Bình Chánh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 20 – Đô thị mới Nam thành phố tại xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc thống nhất với các nội dung như sau:
- Về cơ cấu sử dụng đất toàn khu (60,88ha):

STT

Phân loại

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu đại học

30,00

49,28

2

Đất khu dân cư (tái định cư)

13,19

21,67

3

Đất khu trung tâm điều hành đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương

2,93

4,81

4

Đất khu cây xanh tập trung - thể dục thể thao

9,07

14,90

5

Đất giao thông

5,69

9,34

Tổng cộng

60,88

100,00

- Về cơ cấu sử dụng đất khu dân cư (13,19ha):

STT

Phân loại

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở (bao gồm tái định cư )

5,81

44,05

2

Đất công trình công cộng

2,35

17,82

- Ủy ban nhân dân xã An Phú Tây

0,25

- Phòng khám đa khoa

0,40

- Trường mầm non

0,50

- Trường tiểu học

1,20

3

Đất cây xanh

1,50

11,37

4

Đất giao thông

3,53

26,76

Tổng cộng

13,19

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Chỉ tiêu đất dân dụng: 44,07 m2/người, gồm:
+ Chỉ tiêu đất ở: 11,62 m2/người;
+ Chỉ tiêu đất công trình công cộng: 7,63 m2/người (trong đó đất công trình công cộng đơn vị ở: 4,70 m2/người);
+ Chỉ tiêu đất cây xanh - thể dục thể thao - mặt nước: 12,07 m2/người (trong đó đất cây xanh trong đơn vị ở: 3,00 m2/người);
+ Chỉ tiêu đất giao thông: 12,75m2/người (trong đó đất giao thông đơn vị ở: 7,06 m2/người).
- Đất ở:
+ Quy mô dân số : 5.000 người
+ Mật độ xây dựng trong từng lô : < 40%
+ Tầng cao chung cư : 5 - 12 tầng
+ Hệ số sử dụng đất trong từng lô : ≤ 5
- Đất công trình công cộng:
+ Ủy ban nhân dân xã:
Diện tích : 0,25ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 2 tầng
+ Phòng khám đa khoa:
Diện tích : 0,40ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 3 tầng
+ Trường mầm non:
Diện tích : 0,50ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 2 tầng
+ Trường tiểu học:
Diện tích : 1,20ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 3 tầng
- Chỉ tiêu đất khu đại học:
+ Tổng số sinh viên dự kiến : 3.000 SV
+ Mật độ xây dựng : tối đa 30%.
+ Tầng cao bình quân : 5 tầng.
- Chỉ tiêu đất công viên cây xanh:
+ Mật độ xây dựng : 5 - 10%.
+ Tầng cao : 1 tầng
- Chỉ tiêu cấp nước : 250 - 300 lít/người/ngày đêm.
- Chỉ tiêu thoát nước thải : 265 lít/người/ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện : 1.200 - 1.500 kWh/người/năm.
- Chỉ tiêu rác thải : 1kg/người /ngày đêm.
- Thông tin liên lạc : 1 line/4người

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc thống nhất với các nội dung như sau:
- Về cơ cấu sử dụng đất toàn khu (60,88ha):

STT

Phân loại

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất khu đại học

30,00

49,28

2

Đất khu dân cư (tái định cư)

13,19

21,67

3

Đất khu trung tâm điều hành đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Trung Lương

2,93

4,81

4

Đất khu cây xanh tập trung - thể dục thể thao

9,07

14,90

5

Đất giao thông

5,69

9,34

Tổng cộng

60,88

100,00

- Về cơ cấu sử dụng đất khu dân cư (13,19ha):

STT

Phân loại

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở (bao gồm tái định cư )

5,81

44,05

2

Đất công trình công cộng

2,35

17,82

- Ủy ban nhân dân xã An Phú Tây

0,25

- Phòng khám đa khoa

0,40

- Trường mầm non

0,50

- Trường tiểu học

1,20

3

Đất cây xanh

1,50

11,37

4

Đất giao thông

3,53

26,76

Tổng cộng

13,19

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Chỉ tiêu đất dân dụng: 44,07 m2/người, gồm:
+ Chỉ tiêu đất ở: 11,62 m2/người;
+ Chỉ tiêu đất công trình công cộng: 7,63 m2/người (trong đó đất công trình công cộng đơn vị ở: 4,70 m2/người);
+ Chỉ tiêu đất cây xanh - thể dục thể thao - mặt nước: 12,07 m2/người (trong đó đất cây xanh trong đơn vị ở: 3,00 m2/người);
+ Chỉ tiêu đất giao thông: 12,75m2/người (trong đó đất giao thông đơn vị ở: 7,06 m2/người).
- Đất ở:
+ Quy mô dân số : 5.000 người
+ Mật độ xây dựng trong từng lô : < 40%
+ Tầng cao chung cư : 5 - 12 tầng
+ Hệ số sử dụng đất trong từng lô : ≤ 5
- Đất công trình công cộng:
+ Ủy ban nhân dân xã:
Diện tích : 0,25ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 2 tầng
+ Phòng khám đa khoa:
Diện tích : 0,40ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 3 tầng
+ Trường mầm non:
Diện tích : 0,50ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 2 tầng
+ Trường tiểu học:
Diện tích : 1,20ha
Mật độ xây dựng : ≤ 30%
Tầng cao xây dựng : ≤ 3 tầng
- Chỉ tiêu đất khu đại học:
+ Tổng số sinh viên dự kiến : 3.000 SV
+ Mật độ xây dựng : tối đa 30%.
+ Tầng cao bình quân : 5 tầng.
- Chỉ tiêu đất công viên cây xanh:
+ Mật độ xây dựng : 5 - 10%.
+ Tầng cao : 1 tầng
- Chỉ tiêu cấp nước : 250 - 300 lít/người/ngày đêm.
- Chỉ tiêu thoát nước thải : 265 lít/người/ngày đêm.
- Chỉ tiêu cấp điện : 1.200 - 1.500 kWh/người/năm.
- Chỉ tiêu rác thải : 1kg/người /ngày đêm.
- Thông tin liên lạc : 1 line/4người