Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/2011/QĐ-UBND Chương trình hành động vì trẻ em 2011 2020 Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "54/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "54/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "54/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "54/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "54/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/2011/QĐ-UBND Chương trình hành động vì trẻ em 2011 2020 Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Chương trình hành động vì trẻ em tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính của Chương trình:

TT

Các chỉ tiêu

2011

2015

2020

I

Dinh dưỡng, sức khỏe nước sạch và vệ sinh môi trường

1

Tỷ lệ tử vong sơ sinh

17‰

14‰

10‰

2

Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

24‰

20‰

15‰

3

Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 5 tuổi

29‰

25‰

20‰

4

Tỷ lệ SDD ở trẻ em dưới 5 tuổi (thể nhẹ cân)

18%

15%

12%

5

Tỷ lệ SDD ở trẻ em dưới 5 tuổi (thể thấp còi)

31%

25%

20%

6

Tỷ lệ tử vong mẹ trên 100.000 trẻ sinh ra sống

49

45

40

7

Tỷ lệ người dân nông thôn được tiếp cận với nước hợp vệ sinh

87%

95%

100%

8

Tỷ lệ người dân thành thị (thành phố, thị trấn) được tiếp cận với nước sạch

52%

70%

90%

9

Tỷ lệ hộ gia đình ở nông thôn sử dụng thiết bị vệ sinh

57%

65%

70%

10

Tỷ lệ hộ gia đình ở thành thị sử dụng thiết bị vệ sinh

90%

93%

97%

II

Giáo dục

11

Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đi mẫu giáo

100%

100%

100%

12

Tỷ lệ đi mẫu giáo của trẻ em từ 3 đến dưới 5 tuổi

76%

78%

80%

13

Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi (không tính số trẻ em bị khuyết tật)

100%

100%

100%

14

Tỷ lệ trẻ em tốt nghiệp tiểu học

100%

100%

100%

15

Tỷ lệ trẻ em tốt nghiệp phổ thông cơ sở

90%

92%

94%

16

Tăng tỷ lệ trẻ em khuyết tật được giáo dục hòa nhập

5%

10%

15%

17

Tăng tỷ lệ trẻ em khuyết tật được giáo dục chuyên biệt

5%

10%

15%

III

Bảo vệ trẻ em

18

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

76%

80%

85%

19

Giảm tỷ lệ trẻ em có HCĐB so với tổng số trẻ em

6%

5,5%

5%

20

Giảm tỷ lệ người chưa thành niên vi phạm pháp luật trên 10.000 người chưa thành niên

8

7

6

21

Giảm tỷ lệ trẻ em phải lao động trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trên 10.000 trẻ em

12

10

8

22

Giảm tỷ lệ trẻ em lang thang trên 10.000 trẻ em

9

7

5

23

Đăng ký khai sinh cho trẻ em dưới 5 tuổi

90%

95%

100%

IV

Văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em

24

Tỷ lệ xã, phường có điểm vui chơi dành cho trẻ em

60%

70%

80%

25

Tỷ lệ số giờ truyền hình dành cho trẻ em trên số giờ phát sóng trong một năm

10%

15%

20%

26

Tỷ lệ số giờ phát thanh dành cho trẻ em trên số giờ phát sóng trong một năm

10%

15%

20%

V

Sự tham gia của trẻ em và đầu tư cho trẻ em

27

Tỷ lệ huyện tổ chức Diễn đàn trẻ em hàng năm

30%

50%

80%

28

Xã phường đạt tiêu chuẩn xã phường phù hợp với trẻ em

60%

67%

75%

29

Giảm tỷ lệ trẻ em bị tai nạn thương tích

4‰

3,5‰

3‰

Content:
Các chỉ tiêu chính của Chương trình:

TT

Các chỉ tiêu

2011

2015

2020

I

Dinh dưỡng, sức khỏe nước sạch và vệ sinh môi trường

1

Tỷ lệ tử vong sơ sinh

17‰

14‰

10‰

2

Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

24‰

20‰

15‰

3

Tỷ lệ tử vong trẻ em dưới 5 tuổi

29‰

25‰

20‰

4

Tỷ lệ SDD ở trẻ em dưới 5 tuổi (thể nhẹ cân)

18%

15%

12%

5

Tỷ lệ SDD ở trẻ em dưới 5 tuổi (thể thấp còi)

31%

25%

20%

6

Tỷ lệ tử vong mẹ trên 100.000 trẻ sinh ra sống

49

45

40

7

Tỷ lệ người dân nông thôn được tiếp cận với nước hợp vệ sinh

87%

95%

100%

8

Tỷ lệ người dân thành thị (thành phố, thị trấn) được tiếp cận với nước sạch

52%

70%

90%

9

Tỷ lệ hộ gia đình ở nông thôn sử dụng thiết bị vệ sinh

57%

65%

70%

10

Tỷ lệ hộ gia đình ở thành thị sử dụng thiết bị vệ sinh

90%

93%

97%

II

Giáo dục

11

Tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đi mẫu giáo

100%

100%

100%

12

Tỷ lệ đi mẫu giáo của trẻ em từ 3 đến dưới 5 tuổi

76%

78%

80%

13

Tỷ lệ trẻ em đi học đúng độ tuổi (không tính số trẻ em bị khuyết tật)

100%

100%

100%

14

Tỷ lệ trẻ em tốt nghiệp tiểu học

100%

100%

100%

15

Tỷ lệ trẻ em tốt nghiệp phổ thông cơ sở

90%

92%

94%

16

Tăng tỷ lệ trẻ em khuyết tật được giáo dục hòa nhập

5%

10%

15%

17

Tăng tỷ lệ trẻ em khuyết tật được giáo dục chuyên biệt

5%

10%

15%

III

Bảo vệ trẻ em

18

Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc

76%

80%

85%

19

Giảm tỷ lệ trẻ em có HCĐB so với tổng số trẻ em

6%

5,5%

5%

20

Giảm tỷ lệ người chưa thành niên vi phạm pháp luật trên 10.000 người chưa thành niên

8

7

6

21

Giảm tỷ lệ trẻ em phải lao động trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trên 10.000 trẻ em

12

10

8

22

Giảm tỷ lệ trẻ em lang thang trên 10.000 trẻ em

9

7

5

23

Đăng ký khai sinh cho trẻ em dưới 5 tuổi

90%

95%

100%

IV

Văn hóa, vui chơi, giải trí cho trẻ em

24

Tỷ lệ xã, phường có điểm vui chơi dành cho trẻ em

60%

70%

80%

25

Tỷ lệ số giờ truyền hình dành cho trẻ em trên số giờ phát sóng trong một năm

10%

15%

20%

26

Tỷ lệ số giờ phát thanh dành cho trẻ em trên số giờ phát sóng trong một năm

10%

15%

20%

V

Sự tham gia của trẻ em và đầu tư cho trẻ em

27

Tỷ lệ huyện tổ chức Diễn đàn trẻ em hàng năm

30%

50%

80%

28

Xã phường đạt tiêu chuẩn xã phường phù hợp với trẻ em

60%

67%

75%

29

Giảm tỷ lệ trẻ em bị tai nạn thương tích

4‰

3,5‰

3‰