Document: Điều 1 Quyết định 2132/2014/QĐ-UBND điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt Công ty Cấp nước Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2014", "sign_number": "2132/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2014", "sign_number": "2132/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2014", "sign_number": "2132/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2014", "sign_number": "2132/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/07/2014", "sign_number": "2132/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2132/2014/QĐ-UBND điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt Công ty Cấp nước Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp; cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch sinh hoạt:

Số TT

Danh mục

Giá bán chưa có VAT
(đồng/m3)

1

Nước sạch SH các hộ dân cư

+

≤ 10 m3/hộ/tháng

5.400

+

>10 m3-20 m3/hộ/tháng

6.600

+

>20 m3-30 m3/hộ/tháng

7.500

+

>30 m3/hộ/tháng

10.500

2

- Giá bán cho sinh viên ở ký túc xá tập trung;
- Sinh viên và người lao động thuê nhà để ở có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên.

5.400

3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LL vũ trang

9.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

11.000

5

Kinh doanh dịch vụ

13.500

2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh giá bán nước sạch sinh hoạt do Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Thanh Hóa sản xuất, cung cấp; cụ thể như sau:
1. Giá bán nước sạch sinh hoạt:

Số TT

Danh mục

Giá bán chưa có VAT
(đồng/m3)

1

Nước sạch SH các hộ dân cư

+

≤ 10 m3/hộ/tháng

5.400

+

>10 m3-20 m3/hộ/tháng

6.600

+

>20 m3-30 m3/hộ/tháng

7.500

+

>30 m3/hộ/tháng

10.500

2

- Giá bán cho sinh viên ở ký túc xá tập trung;
- Sinh viên và người lao động thuê nhà để ở có thời hạn thuê từ 12 tháng trở lên.

5.400

3

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LL vũ trang

9.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

11.000

5

Kinh doanh dịch vụ

13.500

2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.