Document: Điều 1 Quyết định 3170/2002/QĐ-UB duyệt quy hoạch tổng quan phát triển nuôi trồng thuỷ sản Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/12/2002", "sign_number": "3170/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/12/2002", "sign_number": "3170/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/12/2002", "sign_number": "3170/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/12/2002", "sign_number": "3170/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/12/2002", "sign_number": "3170/2002/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Văn Mễ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3170/2002/QĐ-UB duyệt quy hoạch tổng quan phát triển nuôi trồng thuỷ sản Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch tổng quan phát triển nuôi trồng thuỷ sản vùng đầm phá ven biển Thừa Thiên Huế thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau :
1. Diện tích, cơ cấu nuôi trồng thuỷ sản :
ĐVT : Ha

Loại hình nuôi trồng thuỷ sản

Hiện trạng 2001

Quy hoạch 2005

Quy hoạch 2010

Tăng giảm

Tổng số

2002-2005

2006-2010

1) Nuôi thuỷ sản nước lợ

2930

4472

5939

3009

1542

1467

Thâm canh

0

748

1578

1578

748

830

Bán thâm canh

349

1069

1766

1417

720

697

Quảng canh cải tiến

1823

2355

2595

772

532

240

Quảng canh chắn sáo

758

300

0

-758

-458

-300

2) Nuôi thuỷ sản nước ngọt

45

479

1150

1105

434

671

3) Nuôi thuỷ sản đặc sản (sinh thái)

0

40

120

120

40

80

Cộng

2975

4991

7209

4234

2016

2218

2.Diện tích mặt nước chuyển sang NTTS thời kỳ 2002-2010:
ĐVT: Ha

Loại diện tích đất mặt nước

Tổng số

Phân theo huyện

Phú Lộc

Phú Vang

Hương Trà

Quảng Điền

Phong Điền

Tổng số

4989

1183

1470

254

923

1159

1. Đất cát bãi ngang ven biển

1146

50

200

896

2. Đất hoang hoá

80

58

22

3. Đất sản xuất nông nghiệp

2293

698

1002

107

486

Ruộng nhiễm mặn 1 vụ

1393

120

962

107

204

Ruộng trũng

785

476

40

269

Ruộng 2 vụ

13

13

Đất trồng màu, mía,…

102

102

4. Mặt nước hoang ven đầm phá

945

257

218

420

50

5. Mặt nước khác (ao, bàu, đìa)

507

120

50

124

213

6. Đất khác

18

1

17

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch tổng quan phát triển nuôi trồng thuỷ sản vùng đầm phá ven biển Thừa Thiên Huế thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau :
1. Diện tích, cơ cấu nuôi trồng thuỷ sản :
ĐVT : Ha

Loại hình nuôi trồng thuỷ sản

Hiện trạng 2001

Quy hoạch 2005

Quy hoạch 2010

Tăng giảm

Tổng số

2002-2005

2006-2010

1) Nuôi thuỷ sản nước lợ

2930

4472

5939

3009

1542

1467

Thâm canh

0

748

1578

1578

748

830

Bán thâm canh

349

1069

1766

1417

720

697

Quảng canh cải tiến

1823

2355

2595

772

532

240

Quảng canh chắn sáo

758

300

0

-758

-458

-300

2) Nuôi thuỷ sản nước ngọt

45

479

1150

1105

434

671

3) Nuôi thuỷ sản đặc sản (sinh thái)

0

40

120

120

40

80

Cộng

2975

4991

7209

4234

2016

2218

2.Diện tích mặt nước chuyển sang NTTS thời kỳ 2002-2010:
ĐVT: Ha

Loại diện tích đất mặt nước

Tổng số

Phân theo huyện

Phú Lộc

Phú Vang

Hương Trà

Quảng Điền

Phong Điền

Tổng số

4989

1183

1470

254

923

1159

1. Đất cát bãi ngang ven biển

1146

50

200

896

2. Đất hoang hoá

80

58

22

3. Đất sản xuất nông nghiệp

2293

698

1002

107

486

Ruộng nhiễm mặn 1 vụ

1393

120

962

107

204

Ruộng trũng

785

476

40

269

Ruộng 2 vụ

13

13

Đất trồng màu, mía,…

102

102

4. Mặt nước hoang ven đầm phá

945

257

218

420

50

5. Mặt nước khác (ao, bàu, đìa)

507

120

50

124

213

6. Đất khác

18

1

17