Document: Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "09/03/2018", "sign_number": "478/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 478/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Chơn Thành Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.959,16

3.191,06

6.202,75

5.008,25

3.728,96

5.127,64

3.741,29

4.985,71

2.918,30

4.055,20

1

Đất nông nghiệp

27.654,75

2.281,38

4.562,40

4.487,67

3.476,01

1.830,35

3.400,98

3.476,73

2.742,17

1.397,06

1.1

Đất trồng lúa

88,53

18,01

1,32

0,85

68,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,46

2,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.284,95

2.280,21

4.562,10

4.388,42

3.472,25

1.828,10

3.339,93

3.466,58

2.552,62

1.394,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

42,10

12,35

0,38

23,32

3,54

2,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

236,70

1,18

0,30

68,89

3,76

0,55

35,27

5,76

118,68

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

11.304,41

909,68

1,640,35

520,58

252,95

3.297,29

340,31

1.508,98

176,13

2.658,14

2.1

Đất quốc phòng

31,40

1,66

4,64

25,10

2.2

Đất an ninh

5,33

4,25

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

4.496,37

148,82

1.016,55

1.896,80

132,59

1.301,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.348,48

320,16

36,97

0,31

2,16

868,88

2,46

135,08

1,30

981,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

222,73

8,07

27,70

18,57

20,41

0,06

0,20

12,39

41,80

93,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.844,23

222,57

273,23

240,29

119,48

369,78

256,80

1.110,08

67,82

184,18

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,50

0,50

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

19,95

0,01

19,49

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

540,66

215,74

40,85

34,83

76,27

24,51

82,42

9,30

56,76

2.11

Đất ở tại đô thị

152,73

152,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,53

9,95

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,18

1,16

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,37

3,39

1,00

2,83

0,91

0,63

1,57

0,17

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

47,58

2,67

2,81

8,89

4,00

6,02

3,70

5,76

3,98

9,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

68,58

17,28

27,71

15,29

8,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,69

0,59

0,64

0,77

1,30

0,56

0,08

1,27

0,10

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

2,25

0,59

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,17

0,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

3,03

5,03

43,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

5.358,12

476,97

603,37

10,31

2.025,64

25,10

135,24

2.081,49

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.357,86

476,97

603,37

10,31

2.025,39

25,10

135,24

2.081,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

2,22

1,82

0,27

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,27

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.559,87

506,32

693,19

25,54

11,19

2.050,23

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.559,62

506,32

693,19

25,54

11,19

2.049,97

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,82

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

2,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,93

2,93

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,89

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

38.959,16

3.191,06

6.202,75

5.008,25

3.728,96

5.127,64

3.741,29

4.985,71

2.918,30

4.055,20

1

Đất nông nghiệp

27.654,75

2.281,38

4.562,40

4.487,67

3.476,01

1.830,35

3.400,98

3.476,73

2.742,17

1.397,06

1.1

Đất trồng lúa

88,53

18,01

1,32

0,85

68,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,46

2,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

27.284,95

2.280,21

4.562,10

4.388,42

3.472,25

1.828,10

3.339,93

3.466,58

2.552,62

1.394,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

42,10

12,35

0,38

23,32

3,54

2,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

236,70

1,18

0,30

68,89

3,76

0,55

35,27

5,76

118,68

2,31

2

Đất phi nông nghiệp

11.304,41

909,68

1,640,35

520,58

252,95

3.297,29

340,31

1.508,98

176,13

2.658,14

2.1

Đất quốc phòng

31,40

1,66

4,64

25,10

2.2

Đất an ninh

5,33

4,25

1,08

2.3

Đất khu công nghiệp

4.496,37

148,82

1.016,55

1.896,80

132,59

1.301,61

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2.348,48

320,16

36,97

0,31

2,16

868,88

2,46

135,08

1,30

981,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

222,73

8,07

27,70

18,57

20,41

0,06

0,20

12,39

41,80

93,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2.844,23

222,57

273,23

240,29

119,48

369,78

256,80

1.110,08

67,82

184,18

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,50

0,50

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

19,95

0,01

19,49

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

540,66

215,74

40,85

34,83

76,27

24,51

82,42

9,30

56,76

2.11

Đất ở tại đô thị

152,73

152,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,53

9,95

0,87

0,84

1,15

0,18

1,81

0,53

1,24

3,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

1,18

1,16

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,37

3,39

1,00

2,83

0,91

0,63

1,57

0,17

3,87

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

47,58

2,67

2,81

8,89

4,00

6,02

3,70

5,76

3,98

9,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

68,58

17,28

27,71

15,29

8,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,69

0,59

0,64

0,77

1,30

0,56

0,08

1,27

0,10

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

6,00

3,16

2,25

0,59

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,17

0,11

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,75

12,53

35,95

187,74

48,78

78,12

22,63

11,71

7,43

21,86

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

51,06

3,03

5,03

43,00

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

3.191,06

3.191,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

5.358,12

476,97

603,37

10,31

2.025,64

25,10

135,24

2.081,49

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.357,86

476,97

603,37

10,31

2.025,39

25,10

135,24

2.081,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

2,22

1,82

0,27

0,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

0,40

0,27

0,13

2.2

Đất ở tại đô thị

1,82

1,82

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chơn Thành

Xã Minh Hưng

Xã Minh Lập

Xã Minh Long

Xã Minh Thành

Xã Minh Thắng

Xã Nha Bích

Xã Quang Minh

Xã Thành Tâm

(1)

(2)

(3)=(4)+… +(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

5.559,87

506,32

693,19

25,54

11,19

2.050,23

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.559,62

506,32

693,19

25,54

11,19

2.049,97

27,82

137,38

18,74

2.089,46

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,25

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,82

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

2,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2,93

2,93

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

31,89

0,68

0,20

15,98

2,96

12,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.