Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 175/QĐ-UBND Khu tái định cư Đê Đông Nhơn Bình phục vụ dự án Quốc lộ 19 Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "175/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "175/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "175/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "175/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "175/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 175/QĐ-UBND Khu tái định cư Đê Đông Nhơn Bình phục vụ dự án Quốc lộ 19 Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng với các nội dung như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
- Quy mô dân số: 1.700 người.
- Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp sử dụng đất

STT

Thành phần đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở quy hoạch

3.8926,3

40,78

Đất ở biệt thự

6.117,5

Đất ở liên kế phố

32.808,8

2

Đất công cộng

2.857,2

2,99

Đất giáo dục

2.360,2

Đất sinh hoạt khu phố

497,0

3

Cây xanh công viên

6.703,5

7,02

Cây xanh công viên

6.703,5

4

Đường giao thông, HTKT

37.714,0

39,51

Giao thông nội bộ

37.482,8

Đường đất

231,2

5

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

1.423,5

1,49

Đê Đông

743,8

Hành lang bảo vệ Đê Đông

679,7

6

Đất bảo vệ hệ thống HTKT (Đất xây dựng taluy)

1.679,6

1,76

7

Đất dự trữ

6.157,4

6,45

Tổng cộng

95.461,5

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
- Quy mô dân số: 1.700 người.
- Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp sử dụng đất

STT

Thành phần đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở quy hoạch

3.8926,3

40,78

Đất ở biệt thự

6.117,5

Đất ở liên kế phố

32.808,8

2

Đất công cộng

2.857,2

2,99

Đất giáo dục

2.360,2

Đất sinh hoạt khu phố

497,0

3

Cây xanh công viên

6.703,5

7,02

Cây xanh công viên

6.703,5

4

Đường giao thông, HTKT

37.714,0

39,51

Giao thông nội bộ

37.482,8

Đường đất

231,2

5

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

1.423,5

1,49

Đê Đông

743,8

Hành lang bảo vệ Đê Đông

679,7

6

Đất bảo vệ hệ thống HTKT (Đất xây dựng taluy)

1.679,6

1,76

7

Đất dự trữ

6.157,4

6,45

Tổng cộng

95.461,5

100,00