Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 42/2008/QĐ-UBND quy định bổ sung mức thu phí lệ phí tỷ lệ điều tiết

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/12/2008", "sign_number": "42/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 42/2008/QĐ-UBND quy định bổ sung mức thu phí lệ phí tỷ lệ điều tiết

Điều 1. Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
2.000đ/lượt

6

Phí trông giữ xe đạp

1.000đ/lượt

- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu 30% số thu được, nộp ngân sách 70%.
2. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá

a

Đáp ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…), Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, pyrốp, berin, spinen, toopaz, thạch an tinh thể, crizolit, pan quý, birusa, neefftit…)

m3

50.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

Content:
2.000đ/lượt

6

Phí trông giữ xe đạp

1.000đ/lượt

- Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu 30% số thu được, nộp ngân sách 70%.
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá

a

Đáp ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…), Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, pyrốp, berin, spinen, toopaz, thạch an tinh thể, crizolit, pan quý, birusa, neefftit…)

m3

50.000

b

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

c

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3