Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

17.831,28

17.831,28

1

Đất nông nghiệp

10.620,48

59,56

8.962

0,38

8.962,38

50,26

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

7.542,86

42,30

6.400

0,00

6.400,00

35,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.829,32

38,30

6.400

0,00

6.400,00

35,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

530,88

2,98

486

-0,19

485,81

2,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.010,10

5,66

279

0,40

279,40

1,57

1.4

Đất rừng sản xuất

377,02

2,11

1.001

-0,43

1.000,57

5,61

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

701,94

3,94

636

-0,10

635,90

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

4.661,13

26,14

8.072

0,04

8.072,04

45,27

Trong đó:

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp huyện xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

17.831,28

17.831,28

1

Đất nông nghiệp

10.620,48

59,56

8.962

0,38

8.962,38

50,26

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

7.542,86

42,30

6.400

0,00

6.400,00

35,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.829,32

38,30

6.400

0,00

6.400,00

35,89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

530,88

2,98

486

-0,19

485,81

2,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.010,10

5,66

279

0,40

279,40

1,57

1.4

Đất rừng sản xuất

377,02

2,11

1.001

-0,43

1.000,57

5,61

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

701,94

3,94

636

-0,10

635,90

3,57

2

Đất phi nông nghiệp

4.661,13

26,14

8.072

0,04

8.072,04

45,27

Trong đó: