Document: Điều 1 Quyết định 18/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "18/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "18/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "18/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "18/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "10/11/2011", "sign_number": "18/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hoài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 18/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ phí, lệ phí có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
I. Quy định mới mức thu và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí
1. Phí tham quan tuyến du lịch Sông Chày - Hang Tối
- Mức thu:
+ Đối với người lớn: 40.000 đồng/lần/người;
+ Đối với trẻ em: 20.000 đồng/lần/người;
- Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu là: 53%
2. Phí sử dụng Khu neo đậu tránh trú bão
Quy định thu phí sử dụng Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá Sông Gianh (ngoài thời gian tránh trú bão) như sau:
(Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)
3. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Mức thu:
+ Lệ phí cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 150.000 đồng/giấy phép.
+ Lệ phí cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép): 40.000 đồng/lần cấp.
- Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu là: 30%.
4. Lệ phí cấp biển số nhà
- Mức thu:
+ Cấp mới: 30.000 đồng/1 biển số nhà;
+ Cấp lại: 20.000 đồng/1 biển số nhà;
- Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu là: 100%.
5. Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng
- Mức thu:
+ Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/1 giấy phép;
+ Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép;
+ Gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/lần;
- Tỷ lệ để lại đơn vị thu là: 10%.
6. Phí, lệ phí giao dịch bảo đảm
- Mức thu:
+ Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/lần;
+ Lệ phí xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 20.000 đồng/lần;
- Tỷ lệ để lại đơn vị thu là: 80%.
II. Điều chỉnh mức thu các loại phí, lệ phí
1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:
(Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
2. Phí qua đò
Mức thu phí qua đò được quy định như sau:

TT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

2

Phí qua đò

2.1

Sông rộng dưới 500m

Người đi bộ

đồng/lượt/người

1.000

Người đi bộ có gánh

đồng/lượt/người

2.000

Người đi xe đạp

đồng/lượt/người

2.000

Người đi xe máy

đồng/lượt/người

3.000

2.2

Sông rộng từ 500m trở lên

Người đi bộ

đồng/lượt/người

1.000

Người đi bộ có gánh

đồng/lượt/người

3.000

Người đi xe đạp

đồng/lượt/người

3.000

Người đi xe máy

đồng/lượt/người

5.000

3. Phí thuê mặt bằng tại Cảng cá
Mức thu phí thuê mặt bằng tại Cảng cá được quy định như sau:

TT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

3.5

Thuê mặt bằng tại cảng cá

a

Loại không có mái che

- Khu vực tiếp giáp với đường chính

đồng/m2/tháng

3.000

- Các khu vực còn lại

đồng/m2/tháng

2.500

b

Loại có mái che

đồng/m2/tháng

10.000

4. Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi
Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi (kể cả lái xe) được quy định là 12%.
5. Lệ phí Đăng ký giao dịch bảo đảm
Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm được quy định như sau:

TT

Loại lệ phí

ĐVT

Mức thu

2

Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

a

Đăng ký giao dịch bảo đảm

đồng/lần

80.000

b

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

đồng/lần

70.000

d

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

đồng/lần

60.000

Content:
Điều 1. Quy định mới, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
I. Quy định mới mức thu và tỷ lệ phần trăm trích lại cho cơ quan, đơn vị thu phí, lệ phí
1. Phí tham quan tuyến du lịch Sông Chày - Hang Tối
- Mức thu:
+ Đối với người lớn: 40.000 đồng/lần/người;
+ Đối với trẻ em: 20.000 đồng/lần/người;
- Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu là: 53%
2. Phí sử dụng Khu neo đậu tránh trú bão
Quy định thu phí sử dụng Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá Sông Gianh (ngoài thời gian tránh trú bão) như sau:
(Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này)
3. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Mức thu:
+ Lệ phí cấp mới Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô: 150.000 đồng/giấy phép.
+ Lệ phí cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép): 40.000 đồng/lần cấp.
- Tỷ lệ trích lại cho đơn vị thu là: 30%.
4. Lệ phí cấp biển số nhà
- Mức thu:
+ Cấp mới: 30.000 đồng/1 biển số nhà;
+ Cấp lại: 20.000 đồng/1 biển số nhà;
- Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu là: 100%.
5. Lệ phí cấp Giấy phép xây dựng
- Mức thu:
+ Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/1 giấy phép;
+ Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác: 100.000 đồng/1 giấy phép;
+ Gia hạn giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/lần;
- Tỷ lệ để lại đơn vị thu là: 10%.
6. Phí, lệ phí giao dịch bảo đảm
- Mức thu:
+ Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm: 30.000 đồng/lần;
+ Lệ phí xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 20.000 đồng/lần;
- Tỷ lệ để lại đơn vị thu là: 80%.
II. Điều chỉnh mức thu các loại phí, lệ phí
1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:
(Chi tiết cụ thể được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
2. Phí qua đò
Mức thu phí qua đò được quy định như sau:

TT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

2

Phí qua đò

2.1

Sông rộng dưới 500m

Người đi bộ

đồng/lượt/người

1.000

Người đi bộ có gánh

đồng/lượt/người

2.000

Người đi xe đạp

đồng/lượt/người

2.000

Người đi xe máy

đồng/lượt/người

3.000

2.2

Sông rộng từ 500m trở lên

Người đi bộ

đồng/lượt/người

1.000

Người đi bộ có gánh

đồng/lượt/người

3.000

Người đi xe đạp

đồng/lượt/người

3.000

Người đi xe máy

đồng/lượt/người

5.000

3. Phí thuê mặt bằng tại Cảng cá
Mức thu phí thuê mặt bằng tại Cảng cá được quy định như sau:

TT

Loại phí

Đơn vị tính

Mức thu

3.5

Thuê mặt bằng tại cảng cá

a

Loại không có mái che

- Khu vực tiếp giáp với đường chính

đồng/m2/tháng

3.000

- Các khu vực còn lại

đồng/m2/tháng

2.500

b

Loại có mái che

đồng/m2/tháng

10.000

4. Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi
Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chổ ngồi (kể cả lái xe) được quy định là 12%.
5. Lệ phí Đăng ký giao dịch bảo đảm
Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm được quy định như sau:

TT

Loại lệ phí

ĐVT

Mức thu

2

Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

a

Đăng ký giao dịch bảo đảm

đồng/lần

80.000

b

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

đồng/lần

70.000

d

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

đồng/lần

60.000