Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2429/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Xuân phía Đông Quốc lộ 22, Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2009", "sign_number": "2429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2009", "sign_number": "2429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2009", "sign_number": "2429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2009", "sign_number": "2429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2009", "sign_number": "2429/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2429/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Xuân phía Đông Quốc lộ 22, Hóc Môn

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Xuân - phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

164,66

99,51

- Đất nhóm ở

114,79

69,37

- Đất công trình dịch vụ công cộng

10,30

6,22

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,59

4,59

- Đất hỗn hợp

5,28

3,19

- Đất giao thông cấp phân khu vực

26,70

16,14

B

Đất ngoài đơn vị ở

0,81

0,49

+ Đất tôn giáo

0,81

Tổng cộng

165,47

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A. Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30,21

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

2,71

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2,00

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

13÷10
7,03

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B. Chỉ tiêu kiến trúc

Mật độ xây dựng

Khoảng 40 - 50%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

5

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

3 - 25

Thấp nhất và cao nhất

Ghi chú: các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên không quy định cho đất hỗn hợp, chỉ tiêu sử dụng đất trong đất hỗn hợp được tính toán phù hợp với quy chuẩn xây dựng và quy hoạch chung huyện Hóc Môn khi có dự án đầu tư cụ thể.

C. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500 -2000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

164,66

99,51

- Đất nhóm ở

114,79

69,37

- Đất công trình dịch vụ công cộng

10,30

6,22

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,59

4,59

- Đất hỗn hợp

5,28

3,19

- Đất giao thông cấp phân khu vực

26,70

16,14

B

Đất ngoài đơn vị ở

0,81

0,49

+ Đất tôn giáo

0,81

Tổng cộng

165,47

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A. Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30,21

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

2,71

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7 m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2,00

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

13÷10
7,03

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B. Chỉ tiêu kiến trúc

Mật độ xây dựng

Khoảng 40 - 50%

Tính trên toàn khu

Hệ số sử dụng đất

5

Tối đa (tính trên từng nhóm ở)

Tầng cao xây dựng

3 - 25

Thấp nhất và cao nhất

Ghi chú: các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên không quy định cho đất hỗn hợp, chỉ tiêu sử dụng đất trong đất hỗn hợp được tính toán phù hợp với quy chuẩn xây dựng và quy hoạch chung huyện Hóc Môn khi có dự án đầu tư cụ thể.

C. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500 -2000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

01