Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "12/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "12/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "12/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "12/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "24/06/2022", "sign_number": "12/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 12/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 09/2020/QĐ-UBND Đà Nẵng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2020-2024 ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020 và Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
...
9. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục bảng giá đất như sau:
a) Các nội dung của bảng giá các loại đất tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục IA, IIA và IIIA ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Bảng giá đất ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND và Phụ lục IA, Phụ lục IIIA kèm theo Quyết định này.
c) Bảng giá đất tại nông thôn được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND và Phụ lục IIA, Phụ lục IIIA kèm theo Quyết định này.
d) Bảng giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND và Phụ lục IA, IIA, IIIA kèm theo Quyết định này.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục bảng giá đất như sau:
a) Các nội dung của bảng giá các loại đất tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục IA, IIA và IIIA ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Bảng giá đất ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND và Phụ lục IA, Phụ lục IIIA kèm theo Quyết định này.
c) Bảng giá đất tại nông thôn được quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND và Phụ lục IIA, Phụ lục IIIA kèm theo Quyết định này.
d) Bảng giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND và Phụ lục IA, IIA, IIIA kèm theo Quyết định này.”