Document: Khoản 2 Điều 5 Nghị định 63/2018/NĐ-CP đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "63/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "63/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "63/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "63/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "63/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Nghị định 63/2018/NĐ-CP đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
...
2. Chi phí quy định tại các điểm a và b Khoản 1 Điều này được phân bổ từ các nguồn vốn sau đây:
a) Ngân sách nhà nước theo cân đối trong kế hoạch chi đầu tư phát triển của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư quy định tại Điều 6 Nghị định này;
c) Thu từ việc bán hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư;
d) Do nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án hoàn trả;
đ) Các nguồn vốn hợp pháp khác.

Content:
Chi phí quy định tại các điểm a và b Khoản 1 Điều này được phân bổ từ các nguồn vốn sau đây:
a) Ngân sách nhà nước theo cân đối trong kế hoạch chi đầu tư phát triển của bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Hỗ trợ chuẩn bị đầu tư quy định tại Điều 6 Nghị định này;
c) Thu từ việc bán hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư;
d) Do nhà đầu tư được lựa chọn thực hiện dự án hoàn trả;
đ) Các nguồn vốn hợp pháp khác.