Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2452/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2452/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hoằng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 20.387,24 ha
- Đất nông nghiệp: 11.778,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 8.576,21 ha.
- Đất chưa sử dụng: 33,00 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.387,24

100

20.387,24

20.387,24

100

1

Đất nông nghiệp

13.551,54

66,47

11.778,03

11.778,03

57,77

1.1

Đất trồng lúa

7.667,66

37,61

6.505,36

6.505,36

31,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.780,11

33,26

6.505,36

6.505,36

31,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.309,56

6,42

771,23

771,23

3,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

931,28

4,57

861,84

861,84

4,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

157,72

0,77

149,67

8,05

157,72

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.096,21

5,38

989,82

119,72

1.109,54

5,44

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

417,47

2,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 20.387,24 ha
- Đất nông nghiệp: 11.778,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 8.576,21 ha.
- Đất chưa sử dụng: 33,00 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

20.387,24

100

20.387,24

20.387,24

100

1

Đất nông nghiệp

13.551,54

66,47

11.778,03

11.778,03

57,77

1.1

Đất trồng lúa

7.667,66

37,61

6.505,36

6.505,36

31,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6.780,11

33,26

6.505,36

6.505,36

31,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.309,56

6,42

771,23

771,23

3,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

931,28

4,57

861,84

861,84

4,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

157,72

0,77

149,67

8,05

157,72

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.096,21

5,38

989,82

119,72

1.109,54

5,44

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

417,47

2,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản