Document: Điều 1 Quyết định 3806/QĐ-STC 2013 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2013", "sign_number": "3806/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2013", "sign_number": "3806/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2013", "sign_number": "3806/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2013", "sign_number": "3806/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/07/2013", "sign_number": "3806/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3806/QĐ-STC 2013 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản là ô tô

Năm sx

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA EXMT (MORNING TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

340

2

KIA MORNING EXMTH (MORNING TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

354

3

KIA PICANTO TA SXMT 2013 (PICANTO TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

377

4

KIA PICANTO TA SXAT 2013 (PICANTO TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

402

5

KIA FORTE EXMTH (FORTE TD 16GE2 MT); 1,6L; 05 chỗ

2013

489

6

KIA FORTE SXMT (FORTE TD16GE2 MT); 1,6L; 05 chỗ

2013

535

7

KIA FORTE SXAT (FORTE TD16GE2 AT); 1,6L; 05 chỗ

2013

569

8

KIA CARENS EXMT (CARENS FGKA42); 2.0L; 07 chỗ

2013

524

9

KIA CARENS EXMT High(CARENS FGKA42); 2.0; 05 chỗ

2013

539

10

KIA CARENS SXMT (CARENS FGKA42); 2.0L; 07 chỗ

2013

564

11

KIA CARENS SXAT (CARENS FGKA43); 2.0L; 07 chỗ

2013

584

12

KIA SORENTO MT 2WD (SORENTO XM 24G E2 MT-2WD); 2.4L; 07 chỗ

2013

849

13

KIA SORENTO AT 2WD (SORENTO XM 24G E2 MT-2WD); 2.4L; 07 chỗ

2013

868

14

KIA SORENTO AT 4WD (SORENTO XM 24G E2 MT-4WD); 2.4L; 07 chỗ

2013

900

15

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995cc

2013

321

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1.4L 5 cửa AT (RIO); 1.4L; 05 chỗ

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2W (SPORTAGE 2013); 2.0L; 05 chỗ

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT (KOUP); 2.0L; 05 chỗ

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6AT (HATCBACK); 1.6L; 05 chỗ

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT (OPTIMA); 2.0L; 05 chỗ

2013

910

II/ Xây dựng giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER; 4999cc; 05 chỗ

2012

5,403

2

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE SE SUPERCHARGED; 4999cc; 05 chỗ

2012

5,649

3

LAND ROVER RANGE ROVER QVOQUE PURE S14; 05 chỗ; 1999cc

2013

2,416

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING Tải van; 02 chỗ; 999cc

2010

368

NHÃN HIỆU MG

1

MG: 1796cc; 05 chỗ

2007

400

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW 520D; 1995cc; 05 chỗ

2006

1,200

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI GALLOPER II; 2476 căn cứ; 07 chỗ

2001

490

NHÃN HIỆU LEXUS

1

LEXUS LX470, 4644cc; 08 chỗ

2004

1,870

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES BENZ GL320 BLUETEC; 2987cc; 07 chỗ

2008

2,461

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản là ô tô

Năm sx

Giá đề xuất xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING TA EXMT (MORNING TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

340

2

KIA MORNING EXMTH (MORNING TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

354

3

KIA PICANTO TA SXMT 2013 (PICANTO TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

377

4

KIA PICANTO TA SXAT 2013 (PICANTO TA 12G E2 MT); 1.2L; 05 chỗ

2013

402

5

KIA FORTE EXMTH (FORTE TD 16GE2 MT); 1,6L; 05 chỗ

2013

489

6

KIA FORTE SXMT (FORTE TD16GE2 MT); 1,6L; 05 chỗ

2013

535

7

KIA FORTE SXAT (FORTE TD16GE2 AT); 1,6L; 05 chỗ

2013

569

8

KIA CARENS EXMT (CARENS FGKA42); 2.0L; 07 chỗ

2013

524

9

KIA CARENS EXMT High(CARENS FGKA42); 2.0; 05 chỗ

2013

539

10

KIA CARENS SXMT (CARENS FGKA42); 2.0L; 07 chỗ

2013

564

11

KIA CARENS SXAT (CARENS FGKA43); 2.0L; 07 chỗ

2013

584

12

KIA SORENTO MT 2WD (SORENTO XM 24G E2 MT-2WD); 2.4L; 07 chỗ

2013

849

13

KIA SORENTO AT 2WD (SORENTO XM 24G E2 MT-2WD); 2.4L; 07 chỗ

2013

868

14

KIA SORENTO AT 4WD (SORENTO XM 24G E2 MT-4WD); 2.4L; 07 chỗ

2013

900

15

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995cc

2013

321

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RIO 1.4L 5 cửa AT (RIO); 1.4L; 05 chỗ

2013

564

2

KIA SPORTAGE AT 2W (SPORTAGE 2013); 2.0L; 05 chỗ

2013

870

3

KIA KOUP 2.0 AT (KOUP); 2.0L; 05 chỗ

2013

729

4

KIA HATCBACK 1.6AT (HATCBACK); 1.6L; 05 chỗ

2013

661

5

KIA OPTIMA 2.0 AT (OPTIMA); 2.0L; 05 chỗ

2013

910

II/ Xây dựng giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER; 4999cc; 05 chỗ

2012

5,403

2

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE SE SUPERCHARGED; 4999cc; 05 chỗ

2012

5,649

3

LAND ROVER RANGE ROVER QVOQUE PURE S14; 05 chỗ; 1999cc

2013

2,416

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA MORNING Tải van; 02 chỗ; 999cc

2010

368

NHÃN HIỆU MG

1

MG: 1796cc; 05 chỗ

2007

400

NHÃN HIỆU BMW

1

BMW 520D; 1995cc; 05 chỗ

2006

1,200

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI GALLOPER II; 2476 căn cứ; 07 chỗ

2001

490

NHÃN HIỆU LEXUS

1

LEXUS LX470, 4644cc; 08 chỗ

2004

1,870

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES BENZ GL320 BLUETEC; 2987cc; 07 chỗ

2008

2,461