Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2013/TT-BKHCN  đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "23/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "23/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "23/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "23/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "23/2013/TT-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 23/2013/TT-BKHCN  đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 mới nhất

Điều 4. Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo
1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây:

TT

Tên phương tiện đo

Biện pháp kiểm soát về đo lường

Chu kỳ kiểm định

Phê duyệt mẫu

Kiểm định

Ban đầu

Định kỳ

Sau sửa chữa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Lĩnh vực đo độ dài

1

Thước cuộn

-

x

-

-

2

Taximet

x

x

x

x

12 tháng

3

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

x

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo khối lượng

4

Cân phân tích

-

x

x

x

12 tháng

5

Cân kỹ thuật

-

x

x

x

12 tháng

6

Cân bàn

x

x

x

x

12 tháng

7

Cân đĩa

x

x

x

x

12 tháng

8

Cân đồng hồ lò xo

x

x

x

x

12 tháng

9

Cân treo dọc thép-lá đề

x

x

x

x

12 tháng

10

Cân treo móc câu

x

x

x

x

12 tháng

11

Cân ô tô

x

x

x

x

12 tháng

12

Cân tàu hỏa tĩnh

x

x

x

x

12 tháng

13

Cân tàu hỏa động

x

x

x

x

24 tháng

14

Cân băng tải

x

x

x

x

12 tháng

15

Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

12 tháng

16

Quả cân cấp chính xác E2

-

x

x

x

24 tháng

17

Quả cân cấp chính xác đến F1

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo dung tích, lưu lượng

18

Cột đo xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

19

Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

20

Đồng hồ nước lạnh cơ khí

x

x

x

x

60 tháng

21

Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

23

Đồng hồ xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

24

Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

x

25

Đồng hồ khí công nghiệp

x

x

x

x

12 tháng

26

Đồng hồ khí dân dụng
- Qmax < 16m3/h
- Qmax ≥ 16m3/h

x
x

x
x

x
x

x
x

60 tháng
36 tháng

27

Phương tiện đo dung tích thông dụng

-

x

x

x

24 tháng

28

Bể đong cố định

-

x

x

x

60 tháng

29

Xi téc ô tô

x

x

x

x

12 tháng

30

Xi téc đường sắt

x

x

x

x

12 tháng

31

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

x

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo áp suất

32

Áp kế lò xo

-

x

x

x

12 tháng

33

Áp kế điện tử

-

x

x

x

12 tháng

34

Huyết áp kế thủy ngân

-

x

x

x

12 tháng

35

Huyết áp kế lò xo

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo nhiệt độ

36

Nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng

-

x

-

-

-

37

Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu

-

x

-

-

-

38

Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

39

Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

40

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

-

x

x

-

06 tháng

41

Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại đo tai

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo hóa lý

42

Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản

-

x

x

x

12 tháng

43

Tỷ trọng kế

-

x

x

x

24 tháng

44

Phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

45

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

x

x

x

x

12 tháng

46

Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giới

-

x

x

x

12 tháng

47

Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

48

Phương tiện đo pH, nồng độ oxy hòa tan, độ dẫn điện, độ đục của nước, tổng chất rắn hòa tan trong nước

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo điện, điện từ

49

Công tơ điện xoay chiều 1 pha

x

x

x

x

60 tháng

50

Công tơ điện xoay chiều 3 pha

x

x

x

x

24 tháng

51

Biến dòng đo lường

x

x

x

x

60 tháng

52

Biến áp đo lường

x

x

x

x

60 tháng

53

Phương tiện đo điện trở cách điện

-

x

x

x

12 tháng

54

Phương tiện đo điện trở tiếp đất

-

x

x

x

12 tháng

55

Phương tiện đo điện tim

-

x

x

x

24 tháng

56

Phương tiện đo điện não

-

x

x

x

24 tháng

Lĩnh vực đo âm thanh, rung động

57

Phương tiện đo độ ồn

-

x

x

x

12 tháng

58

Phương tiện đo độ rung động

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo quang học

59

Phương tiện đo độ rọi

-

x

x

x

12 tháng

60

Phương tiện đo tiêu cự kính mắt

-

x

x

x

12 tháng

Trong đó:
- Ký hiệu “x”: Biện pháp phải được thực hiện đối với phương tiện đo;
- Ký hiệu Biện pháp không phải thực hiện đối với phương tiện đo.

Content:
Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây:

TT

Tên phương tiện đo

Biện pháp kiểm soát về đo lường

Chu kỳ kiểm định

Phê duyệt mẫu

Kiểm định

Ban đầu

Định kỳ

Sau sửa chữa

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Lĩnh vực đo độ dài

1

Thước cuộn

-

x

-

-

2

Taximet

x

x

x

x

12 tháng

3

Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông

x

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo khối lượng

4

Cân phân tích

-

x

x

x

12 tháng

5

Cân kỹ thuật

-

x

x

x

12 tháng

6

Cân bàn

x

x

x

x

12 tháng

7

Cân đĩa

x

x

x

x

12 tháng

8

Cân đồng hồ lò xo

x

x

x

x

12 tháng

9

Cân treo dọc thép-lá đề

x

x

x

x

12 tháng

10

Cân treo móc câu

x

x

x

x

12 tháng

11

Cân ô tô

x

x

x

x

12 tháng

12

Cân tàu hỏa tĩnh

x

x

x

x

12 tháng

13

Cân tàu hỏa động

x

x

x

x

24 tháng

14

Cân băng tải

x

x

x

x

12 tháng

15

Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới

x

x

x

x

12 tháng

16

Quả cân cấp chính xác E2

-

x

x

x

24 tháng

17

Quả cân cấp chính xác đến F1

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo dung tích, lưu lượng

18

Cột đo xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

19

Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

12 tháng

20

Đồng hồ nước lạnh cơ khí

x

x

x

x

60 tháng

21

Đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tử

x

x

x

x

36 tháng

23

Đồng hồ xăng dầu

x

x

x

x

12 tháng

24

Đồng hồ khí dầu mỏ hóa lỏng

x

x

x

x

x

25

Đồng hồ khí công nghiệp

x

x

x

x

12 tháng

26

Đồng hồ khí dân dụng
- Qmax < 16m3/h
- Qmax ≥ 16m3/h

x
x

x
x

x
x

x
x

60 tháng
36 tháng

27

Phương tiện đo dung tích thông dụng

-

x

x

x

24 tháng

28

Bể đong cố định

-

x

x

x

60 tháng

29

Xi téc ô tô

x

x

x

x

12 tháng

30

Xi téc đường sắt

x

x

x

x

12 tháng

31

Phương tiện đo mức xăng dầu tự động

x

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo áp suất

32

Áp kế lò xo

-

x

x

x

12 tháng

33

Áp kế điện tử

-

x

x

x

12 tháng

34

Huyết áp kế thủy ngân

-

x

x

x

12 tháng

35

Huyết áp kế lò xo

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo nhiệt độ

36

Nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng

-

x

-

-

-

37

Nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu

-

x

-

-

-

38

Nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

39

Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại

-

x

-

-

-

40

Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại

-

x

x

-

06 tháng

41

Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại đo tai

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo hóa lý

42

Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản

-

x

x

x

12 tháng

43

Tỷ trọng kế

-

x

x

x

24 tháng

44

Phương tiện đo hàm lượng bụi tổng trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

45

Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở

x

x

x

x

12 tháng

46

Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giới

-

x

x

x

12 tháng

47

Phương tiện đo nồng độ SO2, CO2, CO, NOx trong không khí

-

x

x

x

12 tháng

48

Phương tiện đo pH, nồng độ oxy hòa tan, độ dẫn điện, độ đục của nước, tổng chất rắn hòa tan trong nước

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo điện, điện từ

49

Công tơ điện xoay chiều 1 pha

x

x

x

x

60 tháng

50

Công tơ điện xoay chiều 3 pha

x

x

x

x

24 tháng

51

Biến dòng đo lường

x

x

x

x

60 tháng

52

Biến áp đo lường

x

x

x

x

60 tháng

53

Phương tiện đo điện trở cách điện

-

x

x

x

12 tháng

54

Phương tiện đo điện trở tiếp đất

-

x

x

x

12 tháng

55

Phương tiện đo điện tim

-

x

x

x

24 tháng

56

Phương tiện đo điện não

-

x

x

x

24 tháng

Lĩnh vực đo âm thanh, rung động

57

Phương tiện đo độ ồn

-

x

x

x

12 tháng

58

Phương tiện đo độ rung động

-

x

x

x

12 tháng

Lĩnh vực đo quang học

59

Phương tiện đo độ rọi

-

x

x

x

12 tháng

60

Phương tiện đo tiêu cự kính mắt

-

x

x

x

12 tháng

Trong đó:
- Ký hiệu “x”: Biện pháp phải được thực hiện đối với phương tiện đo;
- Ký hiệu Biện pháp không phải thực hiện đối với phương tiện đo.