Document: Điều 1 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "09/10/2012", "sign_number": "34/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Công Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 34/2012/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT

Danh mục tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

1

Khai thác cát đen (cát nền) san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình.

đồng/m3

6.000

2

Khai thác đất để san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình.

đồng/m3

8.000

3

Khai thác đất để sản xuất gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch tàu…

đồng/m3

35.000

4

Than bùn

đồng/m3

20.000

5

Nước thiên nhiên khai thác sử dụng vào mục đích: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch, sản xuất nước đá cây, sản xuất nước tinh lọc đóng chai, phục vụ sản xuất chế biến thủy sản, dùng cho mục đích khác…

a

- Nước mặt

đồng/m3

2.000

b

- Nước ngầm

đồng/m3

4.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT

Danh mục tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

1

Khai thác cát đen (cát nền) san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình.

đồng/m3

6.000

2

Khai thác đất để san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình.

đồng/m3

8.000

3

Khai thác đất để sản xuất gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch tàu…

đồng/m3

35.000

4

Than bùn

đồng/m3

20.000

5

Nước thiên nhiên khai thác sử dụng vào mục đích: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch, sản xuất nước đá cây, sản xuất nước tinh lọc đóng chai, phục vụ sản xuất chế biến thủy sản, dùng cho mục đích khác…

a

- Nước mặt

đồng/m3

2.000

b

- Nước ngầm

đồng/m3

4.000