Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/04/2013", "sign_number": "20/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Kim Bảng với các chỉ tiêu sau:
...
5.750

5.750

30,81

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.524,63

24,24

4.566,53

4.566,53

24,47

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.472,09

807,05

665,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

757,33

398,25

359,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

717,84

394,50

323,34

1.2

Đất trồng cây lâu năm

104,25

50,58

53,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

191,76

54,54

137,22

1.4

Đất rừng sản xuất

116,64

85,12

31,52

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

121,75

72,01

49,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,40

4,40

2,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

6,40

4,40

2,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
5.750

5.750

30,81

6

Đất khu dân cư nông thôn

4.524,63

24,24

4.566,53

4.566,53

24,47

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn
2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.472,09

807,05

665,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

757,33

398,25

359,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

717,84

394,50

323,34

1.2

Đất trồng cây lâu năm

104,25

50,58

53,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

191,76

54,54

137,22

1.4

Đất rừng sản xuất

116,64

85,12

31,52

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

121,75

72,01

49,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,40

4,40

2,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

6,40

4,40

2,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT