Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2014 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Sóc Sơn Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/QĐ-UBND năm 2014 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Sóc Sơn Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sóc Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

124,18

1,08

135,10

5,90

141,00

0,90

2.2

Đất quốc phòng

CQP

986,56

8,54

986,60

986,60

6,28

2.3

Đất an ninh

CAN

32,39

0,28

146,40

148,19

0,94

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

154,58

1,34

827,30

-96,69

730,61

4,65

Đất xây dựng KCN

100,10

554,60

52,53

607,13

Đất xây dựng CCN

54,48

272,70

-149,22

123,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

302,63

2,62

644,20

4,10

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

78,52

0,68

78,52

0,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,28

0,05

135,90

1,08

136,98

0,87

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

7,58

0,07

7,60

7,58

0,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

84,61

0,73

409,50

0,01

409,51

2,61

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

54,84

0,47

54,80

54,84

0,35

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

217,41

1,88

416,80

366,26

2,33

2.12

Đất SS và có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.486,61

12,87

1.479,39

9,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.481,41

38,80

6.526,70

150,42

6.677,12

42,48

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

192,61

494,50

494,50

-

Đất cơ sở y tế

DYH

14,62

133,90

3,10

137,00

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

178,33

670,20

670,20

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

182,02

600,40

600,40

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

124,18

1,08

135,10

5,90

141,00

0,90

2.2

Đất quốc phòng

CQP

986,56

8,54

986,60

986,60

6,28

2.3

Đất an ninh

CAN

32,39

0,28

146,40

148,19

0,94

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

154,58

1,34

827,30

-96,69

730,61

4,65

Đất xây dựng KCN

100,10

554,60

52,53

607,13

Đất xây dựng CCN

54,48

272,70

-149,22

123,48

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

302,63

2,62

644,20

4,10

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

78,52

0,68

78,52

0,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,28

0,05

135,90

1,08

136,98

0,87

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

7,58

0,07

7,60

7,58

0,05

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

84,61

0,73

409,50

0,01

409,51

2,61

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

54,84

0,47

54,80

54,84

0,35

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

217,41

1,88

416,80

366,26

2,33

2.12

Đất SS và có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.486,61

12,87

1.479,39

9,41

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.481,41

38,80

6.526,70

150,42

6.677,12

42,48

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

192,61

494,50

494,50

-

Đất cơ sở y tế

DYH

14,62

133,90

3,10

137,00

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

178,33

670,20

670,20

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

182,02

600,40

600,40

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại