Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2016/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "05/2016/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Minh Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2016/QĐ-UBND danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định Phú Thọ

Điều 1. Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ, như sau:
...
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt.
2.1. Tài sản cố định đặc thù:
...
c) Danh mục, thời gian, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù:
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).
2.Tài sản cố định vô hình:
- Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản như: Quyền sử dụng đất; phần mềm ứng dụng; quyền sở hữu trí tuệ theo quy định tại Luật sở hữu trí tuệ, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn:
+ Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
+ Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
- Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
(Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
2.3. Tài sản cố định đặc biệt:
- Là những tài sản không thể đánh giá được giá trị thực nhưng đòi hỏi phải quản lý chặt chẽ về hiện vật như: Các cổ vật; hiện vật trưng bày trong bảo tàng; lăng tẩm; di tích lịch sử được xếp hạng... được quy định là tài sản cố định đặc biệt.
- Nguyên giá tài sản cố định đặc biệt: Được xác định theo giá quy ước làm căn cứ để ghi sổ kế toán; hàng năm các cơ quan, tổ chức, đơn vị không phải tính hao mòn.
(Giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt chỉ có tác dụng trong việc hạch toán, theo dõi trên sổ sách).
- Danh mục, giá quy ước tài sản cố định đặc biệt:
(Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này).

Content:
Danh mục, thời gian, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù:
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định này).
2.Tài sản cố định vô hình:
- Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản như: Quyền sử dụng đất; phần mềm ứng dụng; quyền sở hữu trí tuệ theo quy định tại Luật sở hữu trí tuệ, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn:
+ Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
+ Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
- Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
(Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
2.3. Tài sản cố định đặc biệt:
- Là những tài sản không thể đánh giá được giá trị thực nhưng đòi hỏi phải quản lý chặt chẽ về hiện vật như: Các cổ vật; hiện vật trưng bày trong bảo tàng; lăng tẩm; di tích lịch sử được xếp hạng... được quy định là tài sản cố định đặc biệt.
- Nguyên giá tài sản cố định đặc biệt: Được xác định theo giá quy ước làm căn cứ để ghi sổ kế toán; hàng năm các cơ quan, tổ chức, đơn vị không phải tính hao mòn.
(Giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt chỉ có tác dụng trong việc hạch toán, theo dõi trên sổ sách).
- Danh mục, giá quy ước tài sản cố định đặc biệt:
(Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này).