Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 402/QĐ-QLCL năm 2014 sửa chữa Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4

Type: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản", "promulgation_date": "19/09/2014", "sign_number": "402/QĐ-QLCL", "signer": "Nguyễn Như Tiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 402/QĐ-QLCL năm 2014 sửa chữa Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện di dời và cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cho Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 với nội dung chính:
...
9. Tổng mức đầu tư:1.549.317.000đồng(Một tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, ba trăm mười bảy nghìn đồng), trong đó:

TT

Khoản mục chi phí

Kinh phí (đồng)

1

Cải tạo, sửa chữa

829.316.605

-

Chi phí xây dựng

748.510.837

-

Chi phí thiết bị

0

-

Chi phí quản lý dự án

18.892.413

-

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

53.539.736

-

Chi phí khác

8.373.619

2

Di dời thiết bị

650.930.000

3

Chi phí dự phòng

69.070.000

Tổng cộng

1.549.316.605

Làm tròn

1.549.317.000

Content:
Tổng mức đầu tư:1.549.317.000đồng(Một tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, ba trăm mười bảy nghìn đồng), trong đó:

TT

Khoản mục chi phí

Kinh phí (đồng)

1

Cải tạo, sửa chữa

829.316.605

-

Chi phí xây dựng

748.510.837

-

Chi phí thiết bị

0

-

Chi phí quản lý dự án

18.892.413

-

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

53.539.736

-

Chi phí khác

8.373.619

2

Di dời thiết bị

650.930.000

3

Chi phí dự phòng

69.070.000

Tổng cộng

1.549.316.605

Làm tròn

1.549.317.000