Document: Điều 3 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "73/2016/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 73/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá đã bao gồm thuế VAT

Ghi chú

I

Vé lượt

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

5.000

Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe

2

Xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)

đồng/lượt

6.000

3

Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự

đồng/lượt

25.000

4

Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn

đồng/lượt

25.000

5

Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe chở hàng tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn

đồng/lượt

35.000

6

Xe khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi

đồng/lượt

50.000

7

Xe khách từ 30 ghế ngồi trở lên

đồng/lượt

60.000

8

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn

đồng/lượt

60.000

9

Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến 16 tấn, xe rơ móc

đồng/lượt

70.000

II

Vé bao phà

1

Phà từ 40 tấn đến 60 tấn

đồng/chuyến

200.000

2

Phà 100 tấn

đồng/chuyến

300.000

III

Vé tháng

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/xe/tháng

120.000

Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe

2

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

Mức thu bằng 30 lần giá vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá đã bao gồm thuế VAT

Ghi chú

I

Vé lượt

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

5.000

Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe

2

Xe thô sơ (xe lôi, ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)

đồng/lượt

6.000

3

Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự

đồng/lượt

25.000

4

Xe chở hàng có tải trọng dưới 03 tấn

đồng/lượt

25.000

5

Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi; xe chở hàng tải trọng từ 03 tấn đến dưới 07 tấn

đồng/lượt

35.000

6

Xe khách từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi

đồng/lượt

50.000

7

Xe khách từ 30 ghế ngồi trở lên

đồng/lượt

60.000

8

Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 07 tấn đến dưới 10 tấn

đồng/lượt

60.000

9

Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến 16 tấn, xe rơ móc

đồng/lượt

70.000

II

Vé bao phà

1

Phà từ 40 tấn đến 60 tấn

đồng/chuyến

200.000

2

Phà 100 tấn

đồng/chuyến

300.000

III

Vé tháng

1

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

đồng/xe/tháng

120.000

Tính chung cho người, xe và hàng hóa trên xe

2

Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi

Mức thu bằng 30 lần giá vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng