Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện với xe mô tô Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "19/2013/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2013/QĐ-UBND phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện với xe mô tô Thái Nguyên

Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) để lại, phương thức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: (không bao gồm xe máy điện).

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu
(đồng/năm)

1

Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3

50.000

2

Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3

100.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh

Content:
Mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: (không bao gồm xe máy điện).

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu
(đồng/năm)

1

Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3

50.000

2

Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3

100.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh