Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất Thanh Hóa

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 trên địa bàn tỉnh theo các tuyến đường của từng huyện, thị xã, thành phố; cụ thể như sau:
...
2. Đối với 22 huyện, thị xã còn lại:
2.1. Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp): Hệ số điều chỉnh giá đất K theo phụ lục kèm theo.
Đối với những tuyến đường, đoạn đường không có trong phụ lục kèm theo thì hệ số điều chỉnh giá đất K =1.
2.2. Đối với đất nông nghiệp: Hệ số điều chỉnh giá đất K = 1.
2.3. Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Hệ số điều chỉnh giá đất K = 1.

Content:
Đối với 22 huyện, thị xã còn lại:
2.1. Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp): Hệ số điều chỉnh giá đất K theo phụ lục kèm theo.
Đối với những tuyến đường, đoạn đường không có trong phụ lục kèm theo thì hệ số điều chỉnh giá đất K =1.
2.Đối với đất nông nghiệp: Hệ số điều chỉnh giá đất K = 1.
2.3. Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Hệ số điều chỉnh giá đất K = 1.