Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2038/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu A - khu đô thị mới Nam Thành phố

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2007", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2038/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu A - khu đô thị mới Nam Thành phố

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu A - Khu đô thị mới Nam thành phố với các nội dung chính như sau:
...
6. Cơ cấu phân bố sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Khu A được chia thành 4 khu với cơ cấu sử dụng đất cho từng khu bao gồm:

SốTT

Chức năng

Đơn vị

Khu trung tâm

Khu phía Nam

Khu Tây Bắc

Khu Tây Nam

Tổng cộng

A

Đất phát triển trong phạm vi 409ha

ha

98,23

87,59

44,56

86,76

317,16

B

Đất ven sông

ha

10,18

6,61

3,45

4,08

24,32

C

Diện tích đất giao thông khu vực

ha

30,78

24,98

11,39

24,69

91,84

D

Diện tích đất đường Nguyễn Văn Linh

ha

11,19

9,20

9,48

29,87

E

Diện tích sông rạch

ha

11,42

3,45

3,02

3,12

21,01

F

Tổng diện tích đất toàn khu

ha

161,81

122,63

71,62

128,14

484,20

Tổng diện tích đất xây dựng

ha

46,78

31,99

19,83

29,84

128,45

Mật độ xây dựng toàn khu

%

28,91

26,09

27,69

23,29

26,5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

Lần

2,17

1,38

1,45

1,18

1,6

Dân số toàn khu

người

26.233

29.184

19.287

24.707

99.411

6.2. Về phân bố sử dụng đất: Trong phạm vi 409ha bao gồm:
- Về đất công cộng đô thị (cấp 3) 55,06ha gồm:
+ Diện tích 53,85ha thuộc thành phố quản lý.
+ Diện tích 1,21ha thuộc Công ty Liên doanh Phú Mỹ Hưng quản lý.
Trong đó riêng đất trường học là 16,73ha phân bố cho từng loại như sau:
* Trường mẫu giáo: 3,46ha.
* Trường tiểu học: 5,23ha.
* Trường trung học cơ sở: 5,74ha.
* Trường trung học: 2,28ha.
- Đất công viên cây xanh : 21,09 ha, trong đó:
* Đất công viên cây xanh khu xá: 5,99ha.
* Đất công viên cây xanh đô thị : 15,10ha.
- Đất giao thông: 91,84ha, trong đó:
* Đường phố chính cấp II (đường Nguyễn Lương Bằng): 11,09ha.
* Đường phố khu vực: 80,75ha.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 2,25ha.
(Chi tiết đính kèm bảng phụ lục phân bổ các hạng mục công trình).

Content:
Cơ cấu phân bố sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:
Khu A được chia thành 4 khu với cơ cấu sử dụng đất cho từng khu bao gồm:

SốTT

Chức năng

Đơn vị

Khu trung tâm

Khu phía Nam

Khu Tây Bắc

Khu Tây Nam

Tổng cộng

A

Đất phát triển trong phạm vi 409ha

ha

98,23

87,59

44,56

86,76

317,16

B

Đất ven sông

ha

10,18

6,61

3,45

4,08

24,32

C

Diện tích đất giao thông khu vực

ha

30,78

24,98

11,39

24,69

91,84

D

Diện tích đất đường Nguyễn Văn Linh

ha

11,19

9,20

9,48

29,87

E

Diện tích sông rạch

ha

11,42

3,45

3,02

3,12

21,01

F

Tổng diện tích đất toàn khu

ha

161,81

122,63

71,62

128,14

484,20

Tổng diện tích đất xây dựng

ha

46,78

31,99

19,83

29,84

128,45

Mật độ xây dựng toàn khu

%

28,91

26,09

27,69

23,29

26,5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

Lần

2,17

1,38

1,45

1,18

1,6

Dân số toàn khu

người

26.233

29.184

19.287

24.707

99.411

6.2. Về phân bố sử dụng đất: Trong phạm vi 409ha bao gồm:
- Về đất công cộng đô thị (cấp 3) 55,06ha gồm:
+ Diện tích 53,85ha thuộc thành phố quản lý.
+ Diện tích 1,21ha thuộc Công ty Liên doanh Phú Mỹ Hưng quản lý.
Trong đó riêng đất trường học là 16,73ha phân bố cho từng loại như sau:
* Trường mẫu giáo: 3,46ha.
* Trường tiểu học: 5,23ha.
* Trường trung học cơ sở: 5,74ha.
* Trường trung học: 2,28ha.
- Đất công viên cây xanh : 21,09 ha, trong đó:
* Đất công viên cây xanh khu xá: 5,99ha.
* Đất công viên cây xanh đô thị : 15,10ha.
- Đất giao thông: 91,84ha, trong đó:
* Đường phố chính cấp II (đường Nguyễn Lương Bằng): 11,09ha.
* Đường phố khu vực: 80,75ha.
- Đất hạ tầng kỹ thuật: 2,25ha.
(Chi tiết đính kèm bảng phụ lục phân bổ các hạng mục công trình).