Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sông Hinh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sông Hinh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

182,10

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

179,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

139,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,40

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

182,10

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

179,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

139,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,20

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,40

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)