Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2851/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nha Trang Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "2851/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2851/QĐ-UBND 2013 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Nha Trang Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thành phố Nha Trang, Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tăng, giảm (-) so với hiện trạng

Cấp tỉnh phân bổ

Thành phố xác định

Tổng số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)+(5)

(7)=(6)-(3)

A

Tổng diện tích tự nhiên (A=1+2+3)

25.259,60

25.274,60

110,44

25.385,04

125,44

1

Đất nông nghiệp

8.047,60

6.294,26

6.294,26

-1.753,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.009,09

481,94

-151,94

330,00

-679,09

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

863,23

481,94

-151,94

330,00

-533,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.070,20

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tăng, giảm (-) so với hiện trạng

Cấp tỉnh phân bổ

Thành phố xác định

Tổng số

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)+(5)

(7)=(6)-(3)

A

Tổng diện tích tự nhiên (A=1+2+3)

25.259,60

25.274,60

110,44

25.385,04

125,44

1

Đất nông nghiệp

8.047,60

6.294,26

6.294,26

-1.753,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.009,09

481,94

-151,94

330,00

-679,09

- Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

863,23

481,94

-151,94

330,00

-533,23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.070,20