Document: Khoản 2 Điều 3 Thông tư 125/2011/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Công ty quản lý Quỹ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "125/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Thông tư 125/2011/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Công ty quản lý Quỹ mới nhất

Điều 3. Sửa đổi và bổ sung một số tài khoản kế toán
...
2. Bổ sung 3 Tài khoản cấp 1 trong Bảng Cân đối kế toán và 6 Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán so với Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp.
2.1. Tài khoản 132 - Phải thu hoạt động nghiệp vụ
Tài khoản 132 có 5 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 1321 - Phải thu hoạt động quản lý Quỹ ĐTCK và quản lý Công ty ĐTCK;
- Tài khoản 1322 - Phải thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 1323 - Phải thu phí thưởng hoạt động;
- Tài khoản 1324 - Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 1328 - Phải thu từ hoạt động nghiệp vụ khác.
2.2. Tài khoản 359 - Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư.
2.3. Tài khoản 637 - Chi phí trực tiếp chung
Tài khoản 637 có 5 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 6371 - Chi phí nhân viên trực tiếp;
- Tài khoản 6372 - Chi phí vật tư, đồ dùng;
- Tài khoản 6373 - Chi phí khấu hao TSCĐ;
- Tài khoản 6374 - Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
- Tài khoản 6378 - Chi phí bằng tiền khác.
2.4. Tài khoản 012 - Chứng khoán lưu ký của Công ty quản lý Quỹ.
2.5. Tài khoản 015 - Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý Quỹ.
2.6. Tài khoản 021 - Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác.
2.7. Tài khoản 022 - Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác.
2.8. Tài khoản 023 - Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác.
2.9. Tài khoản 024 - Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác.

Content:
Bổ sung 3 Tài khoản cấp 1 trong Bảng Cân đối kế toán và 6 Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán so với Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC và các Thông tư hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán doanh nghiệp.
2.1. Tài khoản 132 - Phải thu hoạt động nghiệp vụ
Tài khoản 132 có 5 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 1321 - Phải thu hoạt động quản lý Quỹ ĐTCK và quản lý Công ty ĐTCK;
- Tài khoản 1322 - Phải thu hoạt động quản lý danh mục đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 1323 - Phải thu phí thưởng hoạt động;
- Tài khoản 1324 - Phải thu hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán;
- Tài khoản 1328 - Phải thu từ hoạt động nghiệp vụ khác.
2.Tài khoản 359 - Quỹ dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư.
2.3. Tài khoản 637 - Chi phí trực tiếp chung
Tài khoản 637 có 5 Tài khoản cấp 2:
- Tài khoản 6371 - Chi phí nhân viên trực tiếp;
- Tài khoản 6372 - Chi phí vật tư, đồ dùng;
- Tài khoản 6373 - Chi phí khấu hao TSCĐ;
- Tài khoản 6374 - Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp;
- Tài khoản 6378 - Chi phí bằng tiền khác.
2.4. Tài khoản 012 - Chứng khoán lưu ký của Công ty quản lý Quỹ.
2.5. Tài khoản 015 - Chứng khoán chưa lưu ký của Công ty quản lý Quỹ.
2.6. Tài khoản 021 - Tiền gửi của nhà đầu tư ủy thác.
2.7. Tài khoản 022 - Danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác.
2.8. Tài khoản 023 - Các khoản phải thu của nhà đầu tư ủy thác.
2.9. Tài khoản 024 - Các khoản phải trả của nhà đầu tư ủy thác.