Document: Điều 1 Quyết định 2207/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2207/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2207/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2207/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2207/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2207/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2207/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất thương mại dịch vụ vùng Cồn Đung (Dọc đường QH 35m, đối diện Bệnh viện huyện)

0,75

0,75

0,75

xã Kỳ Giang

2

QHDC vùng Đồng Mai cáng

1,50

1,50

1,50

xã Kỳ Đồng

3

Quy hoạch đất ở vùng Cồn Đung

1,00

1,00

1,00

xã Kỳ Giang

4

Xen dắm đất ở Cồn Chòi

0,03

0,03

0,03

xã Kỳ Tân

5

Quy hoạch đất ở vùng Cựa Kho

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Tân

6

Quy hoạch dân cư Khu nội trú giáo viên

0,40

0,40

0,40

xã Kỳ Tân

7

Quy hoạch dân cư thôn Xuân Thọ

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Tân

8

Đất Chợ và Trung tâm dịch vụ thương mại vùng Hồ Mạ (Đính chính, bổ sung diện tích)

5,00

5,00

3,30

1,70

xã Kỳ Tân

9

Đường trục Chính Liên khu vực - Đường 70m (bổ sung Kỳ Phú)

3,70

3,70

2,45

1,25

xã Kỳ Phú

10

Củng cố, nâng cấp đề Kỳ Hải

0,40

0,40

0,40

xã Kỳ Hải

11

Đường cứu hộ hồ chứa nước Mạc Khê và phát triển vùng Đất Đỏ - Thầu Đâu

0,80

0,80

0,80

xã Kỳ Giang

12

Nhà trực vận hành lưới điện

0,05

0,05

0,05

xã Kỳ Tiến

13

Nhà trực vận hành lưới điện

0,05

0,05

0,05

xã Kỳ Lâm

14

Bãi tập kết VLXD vùng Đồng Trập

4,10

4,10

3,00

1,10

xã Kỳ Hải

15

Bãi tập kết VLXD Thôn Trung Tiến

0,09

0,09

0,09

xã Kỳ Khang

16

Bãi tập kết VLXD Thôn Tiến Thành

0,80

0,80

0,80

xã Kỳ Khang

17

Bãi tập kết VLXD Thôn Hoàng Dũ

0,25

0,25

0,25

xã Kỳ Khang

18

Bãi tập kết VLXD vùng Cơn Kéc

0,20

0,20

0,20

xã Kỳ Châu

19

Bãi tập kết VLXD vùng Cụp Đá

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Tân

20

Bãi tập kết VLXD vùng Chợ Phủ

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Tiến

21

Xây dựng Hạ tầng Khu dân cư và Chợ huyện

19,00

19,00

19,00

xã Kỳ Đồng

22

HTX thu mua và chế biến Thủy hải sản Phú Khương

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Xuân

23

Mở rộng khuôn viên Chùa Dền

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Châu

24

Mở rộng khuôn viên Chùa Hữu Lạc

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Bắc

25

Mở rộng Nhà sinh hoạt giáo lý của giáo họ Mỹ Hòa, giáo xứ Xuân Sơn

0,02

0,02

0,02

xã Kỳ Sơn

26

Dự án nhà máy gạch không nung Bảo Ngọc Nam

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Xuân

27

Dự án nhà máy gạch không nung Hợp Thành

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Phong

Tổng

48,64

0,00

48,64

31,55

0,00

0,00

17,09

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

75960,62

75960,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

56445,17

56402,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6807,06

6775,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6003,59

5978,34

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

803,48

797,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2941,29

2933,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6607,23

6607,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11786,89

11786,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3942,15

3942,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22893,87

22891,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,19

484,19

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

982,48

981,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12708,48

12757,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,02

270,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,04

2,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,30

108,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,92

128,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

56,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5368,67

5382,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

160,91

160,91

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,62

55,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,34

992,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,29

27,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,79

5,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,26

9,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

569,87

569,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,01

138,45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,60

26,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,80

1,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,53

19,53

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

642,53

642,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4154,77

4154,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6806,97

6800,88

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

0,00

0,00

6

Đất đô thị*

KDT

0,00

0,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất thương mại dịch vụ vùng Cồn Đung (Dọc đường QH 35m, đối diện Bệnh viện huyện)

0,75

0,75

0,75

xã Kỳ Giang

2

QHDC vùng Đồng Mai cáng

1,50

1,50

1,50

xã Kỳ Đồng

3

Quy hoạch đất ở vùng Cồn Đung

1,00

1,00

1,00

xã Kỳ Giang

4

Xen dắm đất ở Cồn Chòi

0,03

0,03

0,03

xã Kỳ Tân

5

Quy hoạch đất ở vùng Cựa Kho

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Tân

6

Quy hoạch dân cư Khu nội trú giáo viên

0,40

0,40

0,40

xã Kỳ Tân

7

Quy hoạch dân cư thôn Xuân Thọ

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Tân

8

Đất Chợ và Trung tâm dịch vụ thương mại vùng Hồ Mạ (Đính chính, bổ sung diện tích)

5,00

5,00

3,30

1,70

xã Kỳ Tân

9

Đường trục Chính Liên khu vực - Đường 70m (bổ sung Kỳ Phú)

3,70

3,70

2,45

1,25

xã Kỳ Phú

10

Củng cố, nâng cấp đề Kỳ Hải

0,40

0,40

0,40

xã Kỳ Hải

11

Đường cứu hộ hồ chứa nước Mạc Khê và phát triển vùng Đất Đỏ - Thầu Đâu

0,80

0,80

0,80

xã Kỳ Giang

12

Nhà trực vận hành lưới điện

0,05

0,05

0,05

xã Kỳ Tiến

13

Nhà trực vận hành lưới điện

0,05

0,05

0,05

xã Kỳ Lâm

14

Bãi tập kết VLXD vùng Đồng Trập

4,10

4,10

3,00

1,10

xã Kỳ Hải

15

Bãi tập kết VLXD Thôn Trung Tiến

0,09

0,09

0,09

xã Kỳ Khang

16

Bãi tập kết VLXD Thôn Tiến Thành

0,80

0,80

0,80

xã Kỳ Khang

17

Bãi tập kết VLXD Thôn Hoàng Dũ

0,25

0,25

0,25

xã Kỳ Khang

18

Bãi tập kết VLXD vùng Cơn Kéc

0,20

0,20

0,20

xã Kỳ Châu

19

Bãi tập kết VLXD vùng Cụp Đá

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Tân

20

Bãi tập kết VLXD vùng Chợ Phủ

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Tiến

21

Xây dựng Hạ tầng Khu dân cư và Chợ huyện

19,00

19,00

19,00

xã Kỳ Đồng

22

HTX thu mua và chế biến Thủy hải sản Phú Khương

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Xuân

23

Mở rộng khuôn viên Chùa Dền

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Châu

24

Mở rộng khuôn viên Chùa Hữu Lạc

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Bắc

25

Mở rộng Nhà sinh hoạt giáo lý của giáo họ Mỹ Hòa, giáo xứ Xuân Sơn

0,02

0,02

0,02

xã Kỳ Sơn

26

Dự án nhà máy gạch không nung Bảo Ngọc Nam

0,50

0,50

0,50

xã Kỳ Xuân

27

Dự án nhà máy gạch không nung Hợp Thành

2,00

2,00

2,00

xã Kỳ Phong

Tổng

48,64

0,00

48,64

31,55

0,00

0,00

17,09

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

75960,62

75960,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

56445,17

56402,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6807,06

6775,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6003,59

5978,34

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

803,48

797,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2941,29

2933,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6607,23

6607,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11786,89

11786,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3942,15

3942,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22893,87

22891,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

484,19

484,19

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

982,48

981,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12708,48

12757,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

270,02

270,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,04

2,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

2,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,30

108,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

127,92

128,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

56,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5368,67

5382,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

1,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

160,91

160,91

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,62

55,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,34

992,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,29

27,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,79

5,84

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,26

9,28

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

569,87

569,87

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,01

138,45

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,60

26,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,80

1,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,53

19,53

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

642,53

642,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4154,77

4154,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6806,97

6800,88

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

0,00

0,00

5

Đất khu kinh tế*

KKT

0,00

0,00

6

Đất đô thị*

KDT

0,00

0,00