Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3422/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng đến 2040

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "27/12/2023", "sign_number": "3422/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3422/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cù Lao Dung Sóc Trăng đến 2040

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050, với nội dung như sau:
...
4. Dự báo các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cơ bản:
2.1. Các chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế
Cơ cấu kinh tế huyện chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng khu vực dịch vụ; giảm dần tỷ trọng nông, lâm, thủy sản, công nghiệp - xây dựng. Tốc độ tăng trưởng bình quân theo các giai đoạn như sau:
- Giai đoạn đến năm 2030: Khoảng 7 - 9%/năm.
- Giai đoạn 2031 - 2050: Khoảng 8 - 10%/năm.
4.2. Dự báo quy mô dân số
Dự báo dân số huyện Cù Lao Dung (bao gồm dân số tăng tự nhiên, tăng cơ học và dân số quy đổi từ khách du lịch) theo từng giai đoạn cụ thể:
- Đến năm 2025: Dân số toàn huyện khoảng 58.000 - 59.000 người.
- Đến năm 2030: Dân số toàn huyện khoảng 60.000 - 61.000 người.
- Đến năm 2040: Dân số toàn huyện khoảng 64.000 - 65.000 người.
- Đến năm 2050: Dân số toàn huyện khoảng 69.000 - 70.000 người.
4.3. Dự báo tỷ lệ đô thị hóa theo các giai đoạn quy hoạch
- Đến năm 2025: Khoảng 11 - 12%.
- Đến năm 2030: Khoảng 25 - 30%.
- Đến năm 2040: Khoảng 40 - 45%.
- Đến năm 2050: Khoảng 45 - 50%.
4.4. Các chỉ tiêu kỹ thuật và sử dụng đất:
...
b) Các chỉ tiêu cơ bản khác:
- Chỉ tiêu cây xanh đô thị: ≥ 4 - 5 m2/người (tùy theo loại đô thị).
- Tỷ lệ đất giao thông đô thị tính đến đường phân khu vực so với đất xây dựng đô thị: ≥ 18%.
- Tiêu chuẩn cấp nước:
+ Tiêu chuẩn cấp nước đô thị: ≥ 120 lít/người/ngày đêm.
+ Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn: ≥ 60 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý: ≥ 80% lượng nước cấp.
- Chỉ tiêu chất thải rắn:
+ Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 0,8 kg/người.ngày.
+ Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị: ≥ 98%.
+ Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn nguy hại: 100%.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Phụ tải điện sinh hoạt đô thị: ≥ 330 W/người.
+ Phụ tải điện sinh hoạt nông thôn: ≥ 150 W/người.
- Tỷ lệ đường phố trong đô thị được chiếu sáng từ 80 - 90% (tùy theo loại đô thị), tỷ lệ đường khu vực trung tâm xã được chiếu sáng: ≥ 50%;

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản khác:
- Chỉ tiêu cây xanh đô thị: ≥ 4 - 5 m2/người (tùy theo loại đô thị).
- Tỷ lệ đất giao thông đô thị tính đến đường phân khu vực so với đất xây dựng đô thị: ≥ 18%.
- Tiêu chuẩn cấp nước:
+ Tiêu chuẩn cấp nước đô thị: ≥ 120 lít/người/ngày đêm.
+ Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn: ≥ 60 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý: ≥ 80% lượng nước cấp.
- Chỉ tiêu chất thải rắn:
+ Tiêu chuẩn rác thải sinh hoạt: 0,8 kg/người.ngày.
+ Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị: ≥ 98%.
+ Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn nguy hại: 100%.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Phụ tải điện sinh hoạt đô thị: ≥ 330 W/người.
+ Phụ tải điện sinh hoạt nông thôn: ≥ 150 W/người.
- Tỷ lệ đường phố trong đô thị được chiếu sáng từ 80 - 90% (tùy theo loại đô thị), tỷ lệ đường khu vực trung tâm xã được chiếu sáng: ≥ 50%;