Document: Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "01/11/2016", "sign_number": "4296/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4296/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vân Du Thạch Thành Thanh Hóa đến 2025 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung:
- Phía Tây Bắc giáp: Thôn Ngọc Tân xã Thành Tâm.
- Phía Tây Nam giáp: Thôn Ban Sinh xã Thành Tâm.
- Phía Đông Nam giáp: Thôn Vạn Bảo xã Thành Tâm.
- Phía Đông Bắc giáp: Thôn Giếng Âm xã Thành Tâm.
2. Tính chất, chức năng đô thị:
Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du bao gồm các chức năng: Đất công nghiệp, đất dân cư mới, đất công cộng và thương mại bổ trợ cho Quy hoạch chung đô thị Vân Du đã được phê duyệt.
3. Quy mô dân số và đất đai:
3.1. Quy mô dân số:
Tuân thủ theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.
3.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 220,95 ha.
4. Các nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
- Điều chỉnh vị trí cụm công nghiệp, ranh giới cụ thể bao gồm các lô đất công nghiệp bị ảnh hưởng do điều chỉnh bao gồm lô đất CN 07, 08, 09, 10, 11 và các tuyến đường có liên quan.
- Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của lô CN 12 từ đất công nghiệp thành đất trụ sở cơ quan để đầu tư xây dựng công sở xã Thành Tâm.
- Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của lô CN12 từ đất công nghiệp thành đất trung tâm văn hóa thể thao với diện tích khoảng 2,7ha (vị trí tiếp giáp phía Đông Bắc của Công sở xã Thành Tâm và phía Tây Bắc đối với nhà máy may S&H Vina hiện có).
- Điều chỉnh đường giao thông và chức năng sử dụng đất của lô CN 05, 06, 12, 13 từ đất công nghiệp thành đất giao thông và đất dịch vụ thương mại (đất dịch vụ thương mại có diện tích khoảng 8,5ha; trong đó quy hoạch khu đất chợ Bông với diện tích tối thiểu là 3.200m2). Vị trí khu đất tiếp giáp phía Tây Bắc của Công sở xã Thành Tâm và khu đất đề nghị bố trí khu trung tâm văn hóa thể thao.
5. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ
(QĐ số 815/QĐ-UBND ngày 26/3/2012)

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất công nghiệp

130,12

110,52

2

Đất dân cư mới

38,00

42,13

3

Đất dịch vụ thương mại

5,04

13,54

4

Đất giáo dục

2,83

2,83

5

Đất cơ quan trụ sở

1,50

1,00

6

Đất TDTT

2,70

7

Đất Y tế

0,83

1,50

8

Đất giao thông

38,43

9

Đất cây xanh

8,30

b) Bảng tổng hợp chi tiết quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

TT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD (%)

HSSDĐ (lần)

TC TB (tầng)

TỶ LỆ (%)

I

ĐẤT Ở MỚI

42.13

1.68

1

Đất ở dân cư mới 1

DCM-01

7.85

2

Đất ở dân cư mới 8

DCM-08

6.93

48

1.44

3T

0.28

3

Đất ở dân cư mới 9

DCM-09

4.97

48

1.44

3T

0.20

4

Đất ở dân cư mới 10

DCM-10

13.78

48

1.44

3T

0.55

5

Đất ở dân cư mới 11

DCM-11

8.60

48

1.44

3T

0.34

II

ĐẤT HÀNH CHÍNH-CƠ QUAN

1.00

0.04

I

Đất hành chính đơn vị

DVO-03

1.00

40

2.0

3-5T

0.04

III

ĐẤT DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI

13.54

0.54

1

Đất DV - Thương mại 7

DVTM-07

2.90

40

4.5

5-9T

0.12

2

Đất DV - Thương mại 9

DVTM-09

2.14

40

4.5

5-9T

0.09

3

Đất DV - Thương mại 10

DVTM-10

8.50

40

4.5

5-9T

0.34

IV

ĐẤT Y TẾ, GIÁO DỤC, TDTT

7.03

0.28

1

Đất giáo dục

GD-05

2.83

0.11

2

Đất trung tâm TDTT

TDTT-02

2.70

0.11

3

Đất y tế

YT-03

1.50

0.06

V

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

110.52

3.98

1

Đất nhà máy S&H VINA

HT-01

10.80

40

1.20

1-3T

0.43

2

Đất công nghiệp 5

CN-05

7.45

40

1.20

1-3T

0.30

3

Đất công nghiệp 6

CN-06

7.15

40

1.20

1-3T

0.29

4

Đất công nghiệp 7

CN-07

5.12

40

1.20

1-3T

0.20

5

Đất công nghiệp 8

CN-08

14.50

40

1.20

1-3T

0.58

6

Đất công nghiệp 9

CN-09

16.64

40

1.20

1-3T

0.66

7

Đất công nghiệp 10

CN-10

11.99

40

1.20

1-3T

0.48

8

Đất công nghiệp 11

CN-11

11.23

40

1.20

1-3T

0.45

9

Đất công nghiệp 12

CN-12

6.06

40

1.20

1-3T

0.24

10

Đất công nghiệp 13

CN-I3

5.97

40

1.20

1-3T

0.24

11

Đất công nghiệp 14

CN-14

6.73

40

1.20

1-3T

0.27

12

Đất công nghiệp 15

CN-15

6.88

40

1.20

1-3T

0.27

VI

ĐẤT GIAO THÔNG

38.43

1.53

VII

ĐẤT CÂY XANH

8.3

0.33

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN KHU

220.95

100.00

5.2. Phân khu chức năng:
a) Đất cơ quan, hành chính:
- Tổng diện tích các công trình này là: 1,0 ha, được bố trí tại các lô DVO 011. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 3-5 tầng; HS SDĐ: 2 lần.
b) Đất trung tâm thương mại - dịch vụ:
- Tổng diện tích đất các công trình này là: 13,54ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DVTM-07, DVTM-09, DVTM-10. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 5-9 tầng; HS SDĐ: 4,5 lần.
c) Nhà ở và dân cư:
- Tổng diện tích đất các khu dân cư này là: 42,13ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DCM-01, DCM-08 đến DCM-11. TCTB: 3 tầng.
d) Đất cụm công nghiệp:
- Tổng diện tích đất: 110,52ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: HT-01, CN-05 đến CN-15. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 1-3 tầng; HS SDĐ: 1,2 lần.
6. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Mặt cắt 5-5 có lộ giới 20,5m (Lòng đường: 10,5m; Vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m); Mặt cắt 6-6 có lộ giới 28,0m (Lòng đường: 15,0m; Phân cách: 3,0m; Vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m).
7. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung:
- Phía Tây Bắc giáp: Thôn Ngọc Tân xã Thành Tâm.
- Phía Tây Nam giáp: Thôn Ban Sinh xã Thành Tâm.
- Phía Đông Nam giáp: Thôn Vạn Bảo xã Thành Tâm.
- Phía Đông Bắc giáp: Thôn Giếng Âm xã Thành Tâm.
2. Tính chất, chức năng đô thị:
Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Vân Du bao gồm các chức năng: Đất công nghiệp, đất dân cư mới, đất công cộng và thương mại bổ trợ cho Quy hoạch chung đô thị Vân Du đã được phê duyệt.
3. Quy mô dân số và đất đai:
3.1. Quy mô dân số:
Tuân thủ theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.
3.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu điều chỉnh cục bộ quy hoạch: 220,95 ha.
4. Các nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
- Điều chỉnh vị trí cụm công nghiệp, ranh giới cụ thể bao gồm các lô đất công nghiệp bị ảnh hưởng do điều chỉnh bao gồm lô đất CN 07, 08, 09, 10, 11 và các tuyến đường có liên quan.
- Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của lô CN 12 từ đất công nghiệp thành đất trụ sở cơ quan để đầu tư xây dựng công sở xã Thành Tâm.
- Điều chỉnh chức năng sử dụng đất của lô CN12 từ đất công nghiệp thành đất trung tâm văn hóa thể thao với diện tích khoảng 2,7ha (vị trí tiếp giáp phía Đông Bắc của Công sở xã Thành Tâm và phía Tây Bắc đối với nhà máy may S&H Vina hiện có).
- Điều chỉnh đường giao thông và chức năng sử dụng đất của lô CN 05, 06, 12, 13 từ đất công nghiệp thành đất giao thông và đất dịch vụ thương mại (đất dịch vụ thương mại có diện tích khoảng 8,5ha; trong đó quy hoạch khu đất chợ Bông với diện tích tối thiểu là 3.200m2). Vị trí khu đất tiếp giáp phía Tây Bắc của Công sở xã Thành Tâm và khu đất đề nghị bố trí khu trung tâm văn hóa thể thao.
5. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng khu vực điều chỉnh cục bộ:
5.1. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Bảng tổng hợp sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

QUY HOẠCH CŨ
(QĐ số 815/QĐ-UBND ngày 26/3/2012)

QUY HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

1

Đất công nghiệp

130,12

110,52

2

Đất dân cư mới

38,00

42,13

3

Đất dịch vụ thương mại

5,04

13,54

4

Đất giáo dục

2,83

2,83

5

Đất cơ quan trụ sở

1,50

1,00

6

Đất TDTT

2,70

7

Đất Y tế

0,83

1,50

8

Đất giao thông

38,43

9

Đất cây xanh

8,30

b) Bảng tổng hợp chi tiết quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh cục bộ:

TT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (ha)

MĐXD (%)

HSSDĐ (lần)

TC TB (tầng)

TỶ LỆ (%)

I

ĐẤT Ở MỚI

42.13

1.68

1

Đất ở dân cư mới 1

DCM-01

7.85

2

Đất ở dân cư mới 8

DCM-08

6.93

48

1.44

3T

0.28

3

Đất ở dân cư mới 9

DCM-09

4.97

48

1.44

3T

0.20

4

Đất ở dân cư mới 10

DCM-10

13.78

48

1.44

3T

0.55

5

Đất ở dân cư mới 11

DCM-11

8.60

48

1.44

3T

0.34

II

ĐẤT HÀNH CHÍNH-CƠ QUAN

1.00

0.04

I

Đất hành chính đơn vị

DVO-03

1.00

40

2.0

3-5T

0.04

III

ĐẤT DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI

13.54

0.54

1

Đất DV - Thương mại 7

DVTM-07

2.90

40

4.5

5-9T

0.12

2

Đất DV - Thương mại 9

DVTM-09

2.14

40

4.5

5-9T

0.09

3

Đất DV - Thương mại 10

DVTM-10

8.50

40

4.5

5-9T

0.34

IV

ĐẤT Y TẾ, GIÁO DỤC, TDTT

7.03

0.28

1

Đất giáo dục

GD-05

2.83

0.11

2

Đất trung tâm TDTT

TDTT-02

2.70

0.11

3

Đất y tế

YT-03

1.50

0.06

V

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

110.52

3.98

1

Đất nhà máy S&H VINA

HT-01

10.80

40

1.20

1-3T

0.43

2

Đất công nghiệp 5

CN-05

7.45

40

1.20

1-3T

0.30

3

Đất công nghiệp 6

CN-06

7.15

40

1.20

1-3T

0.29

4

Đất công nghiệp 7

CN-07

5.12

40

1.20

1-3T

0.20

5

Đất công nghiệp 8

CN-08

14.50

40

1.20

1-3T

0.58

6

Đất công nghiệp 9

CN-09

16.64

40

1.20

1-3T

0.66

7

Đất công nghiệp 10

CN-10

11.99

40

1.20

1-3T

0.48

8

Đất công nghiệp 11

CN-11

11.23

40

1.20

1-3T

0.45

9

Đất công nghiệp 12

CN-12

6.06

40

1.20

1-3T

0.24

10

Đất công nghiệp 13

CN-I3

5.97

40

1.20

1-3T

0.24

11

Đất công nghiệp 14

CN-14

6.73

40

1.20

1-3T

0.27

12

Đất công nghiệp 15

CN-15

6.88

40

1.20

1-3T

0.27

VI

ĐẤT GIAO THÔNG

38.43

1.53

VII

ĐẤT CÂY XANH

8.3

0.33

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN KHU

220.95

100.00

5.2. Phân khu chức năng:
a) Đất cơ quan, hành chính:
- Tổng diện tích các công trình này là: 1,0 ha, được bố trí tại các lô DVO 011. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 3-5 tầng; HS SDĐ: 2 lần.
b) Đất trung tâm thương mại - dịch vụ:
- Tổng diện tích đất các công trình này là: 13,54ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DVTM-07, DVTM-09, DVTM-10. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 5-9 tầng; HS SDĐ: 4,5 lần.
c) Nhà ở và dân cư:
- Tổng diện tích đất các khu dân cư này là: 42,13ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: DCM-01, DCM-08 đến DCM-11. TCTB: 3 tầng.
d) Đất cụm công nghiệp:
- Tổng diện tích đất: 110,52ha, được bố trí tại các lô có ký hiệu: HT-01, CN-05 đến CN-15. Mật độ xây dựng: 40%; TCTB: 1-3 tầng; HS SDĐ: 1,2 lần.
6. Quy hoạch xây dựng hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Mặt cắt 5-5 có lộ giới 20,5m (Lòng đường: 10,5m; Vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m); Mặt cắt 6-6 có lộ giới 28,0m (Lòng đường: 15,0m; Phân cách: 3,0m; Vỉa hè: 2x5,0m = 10,0m).
7. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 815/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị Vân Du, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.