Document: Điều 1 Quyết định 3000/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010  phường Bến Thành quận 1

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3000/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3000/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3000/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3000/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/06/2009", "sign_number": "3000/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3000/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm 2006-2010  phường Bến Thành quận 1 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Bến Thành - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

92,98

100,00

92,98

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

92,98

100,00

92,98

100,00

2.1

Đất ở

OTC

23,97

25,78

21,33

22,94

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

23,97

100,00

21,33

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

68,81

74,01

71,41

76,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,90

7,12

4,93

6,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

18,44

26,80

19,02

26,64

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

18,44

100,00

19,02

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

45,46

66,07

47,44

66,44

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

23,76

52,27

23,76

50,08

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,02

0,04

0,02

0,04

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,50

9,90

7,43

15,66

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

1,19

0,01

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,43

3,15

1,01

2,14

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,62

3,56

1,62

3,41

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

1,29

2,84

1,29

2,72

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

12,30

27,06

12,30

25,93

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,20

0,22

0,20

0,22

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,04

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,12

1.1

Đất ở

OTC

3,03

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,03

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,09

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,10

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,96

Cộng

5,12

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Bến Thành - Quận 1.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của Phường Bến Thành - Quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

92,98

100,00

92,98

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

92,98

100,00

92,98

100,00

2.1

Đất ở

OTC

23,97

25,78

21,33

22,94

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

23,97

100,00

21,33

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

68,81

74,01

71,41

76,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,90

7,12

4,93

6,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

18,44

26,80

19,02

26,64

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

18,44

100,00

19,02

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

45,46

66,07

47,44

66,44

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

23,76

52,27

23,76

50,08

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,02

0,04

0,02

0,04

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,50

9,90

7,43

15,66

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

1,19

0,01

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,43

3,15

1,01

2,14

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,62

3,56

1,62

3,41

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

1,29

2,84

1,29

2,72

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

12,30

27,06

12,30

25,93

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,20

0,22

0,20

0,22

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,04

b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,12

1.1

Đất ở

OTC

3,03

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,03

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,09

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,10

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,96

Cộng

5,12

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân Quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) của Phường Bến Thành - Quận 1.