Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 88/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 An Lão Bình Lục Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "88/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 88/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 An Lão Bình Lục Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã An Lão, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

2.2

Đất quốc phòng

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,41

0,41

0,41

0,41

4,04

5,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,05

0,05

0,11

0,19

0,28

0,57

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,29

3,29

3,29

3,29

3,29

3,29

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,18

16,21

16,24

16,29

16,34

16,40

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

27,84

27,76

27,65

27,48

27,32

27,16

2.9

Đất sông suối

14,79

14,79

14,79

14,79

14,79

14,79

2.10

Đất phát triển hạ tầng

146,25

147,20

149,03

158,90

166,27

168,65

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,73

0,75

0,79

0,90

0,94

0,98

Đất cơ sở y tế

0,11

0,11

0,11

0,11

0,31

0,31

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,98

3,01

3,04

3,08

3,13

3,18

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,50

0,62

0,78

0,96

0,99

1,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,42

60,88

61,52

62,25

63,08

63,71

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

11,57

11,57

11,57

11,57

10,04

8,43

Diện tích đưa vào sử dụng

1,53

1,61

4

Đất khu dân cư nông thôn

215,87

217,02

220,20

223,20

226,35

231,57

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,02

1,37

2,43

10,56

10,27

3,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

27,02

1,05

1,82

10,56

10,27

3,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

27,02

1,05

1,82

10,56

10,27

3,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,11

0,04

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,77

0,26

0,51

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,12

0,02

0,03

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

2.2

Đất quốc phòng

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,41

0,41

0,41

0,41

4,04

5,83

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

0,53

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,05

0,05

0,11

0,19

0,28

0,57

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,29

3,29

3,29

3,29

3,29

3,29

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,18

16,21

16,24

16,29

16,34

16,40

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

27,84

27,76

27,65

27,48

27,32

27,16

2.9

Đất sông suối

14,79

14,79

14,79

14,79

14,79

14,79

2.10

Đất phát triển hạ tầng

146,25

147,20

149,03

158,90

166,27

168,65

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,73

0,75

0,79

0,90

0,94

0,98

Đất cơ sở y tế

0,11

0,11

0,11

0,11

0,31

0,31

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,98

3,01

3,04

3,08

3,13

3,18

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,50

0,62

0,78

0,96

0,99

1,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

60,42

60,88

61,52

62,25

63,08

63,71

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

11,57

11,57

11,57

11,57

10,04

8,43

Diện tích đưa vào sử dụng

1,53

1,61

4

Đất khu dân cư nông thôn

215,87

217,02

220,20

223,20

226,35

231,57

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

28,02

1,37

2,43

10,56

10,27

3,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

27,02

1,05

1,82

10,56

10,27

3,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

27,02

1,05

1,82

10,56

10,27

3,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,11

0,04

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,77

0,26

0,51

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,12

0,02

0,03

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp