Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6180/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng đô thị dọc Quốc lộ 13

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "6180/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6180/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng đô thị dọc Quốc lộ 13

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2.000 Khu dân cư dọc Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.000 người (dân số hiện trạng năm 2010 là 2.500 người).
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch duyệt

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

94,5

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở (đất dân dụng) trung bình toàn khu

m2/người

54 - 60

76,02

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28 - 30

51,85

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục.
+ Trạm y tế.
+ Chợ.

m2/người

m2/người
m2/người
m2

4 - 5

-
-
-

5,3

3,3
0,16
3.775

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

Đất cây xanh - thể dục thể thao và cách ly: 8 - 10 (bao gồm cả đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch)

4,2 (không bao gồm đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

-

7,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

-

15,51

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 200

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 200

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

800 - 1.500

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

30 - 50

Hệ số sử dụng đất

lần

0,05 - 6,5

0,05 - 6,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

2 - 3 tầng (đối với biệt thự, liên kế vườn)

21

Tối thiểu

tầng

01

01

Ghi chú:
- Số tầng cao xây dựng bao gồm tất cả các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể lửng và mái che cầu thang (nếu có).
- Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất, chức năng công trình và tổ chức không gian kiến trúc tại khu vực, có thể xây dựng công trình với tầng cao tối đa 21 tầng nhưng cần phải phù hợp Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. Đối với tầng cao công trình cho từng khu đất, lô đất sẽ được xem xét cụ thể theo định hướng thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại khu vực được phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất về cây xanh, giáo dục, thương mại dịch vụ sẽ được tăng thêm khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư tại các khu đất sử dụng hỗn hợp trong khu vực đồ án quy hoạch.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 18.000 người (dân số hiện trạng năm 2010 là 2.500 người).
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch duyệt

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

94,5

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở (đất dân dụng) trung bình toàn khu

m2/người

54 - 60

76,02

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

28 - 30

51,85

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất công trình giáo dục.
+ Trạm y tế.
+ Chợ.

m2/người

m2/người
m2/người
m2

4 - 5

-
-
-

5,3

3,3
0,16
3.775

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

Đất cây xanh - thể dục thể thao và cách ly: 8 - 10 (bao gồm cả đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch)

4,2 (không bao gồm đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan ven sông, rạch)

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

-

7,78

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

-

15,51

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

150 - 200

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

150 - 200

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

800 - 1.500

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1 - 1,5

1

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

30 - 35

30 - 50

Hệ số sử dụng đất

lần

0,05 - 6,5

0,05 - 6,5

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

2 - 3 tầng (đối với biệt thự, liên kế vườn)

21

Tối thiểu

tầng

01

01

Ghi chú:
- Số tầng cao xây dựng bao gồm tất cả các tầng theo QCVN 03:2009/BXD, không kể lửng và mái che cầu thang (nếu có).
- Tùy theo vị trí, quy mô diện tích khu đất, chức năng công trình và tổ chức không gian kiến trúc tại khu vực, có thể xây dựng công trình với tầng cao tối đa 21 tầng nhưng cần phải phù hợp Nghị định số 20/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. Đối với tầng cao công trình cho từng khu đất, lô đất sẽ được xem xét cụ thể theo định hướng thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị tại khu vực được phê duyệt và các quy định hiện hành về quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất về cây xanh, giáo dục, thương mại dịch vụ sẽ được tăng thêm khi triển khai thực hiện các dự án đầu tư tại các khu đất sử dụng hỗn hợp trong khu vực đồ án quy hoạch.