Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2021 định mức kinh tế kỹ thuật khai thác công trình thủy lợi Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2021 định mức kinh tế kỹ thuật khai thác công trình thủy lợi Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với những nội dung chính như sau:
1. Định mức công lao động và đơn giá tiền lương
a) Định mức công lao động

TT

Sản phẩm và dịch vụ thủy lợi khác

Đơn vị

Định mức

1

Tưới tiêu chủ động bằng biện pháp trọng lực

công/ha

0,4917

2

Cấp nước nuôi trồng thủy sản

công/1000m3

0,3184

3

Cấp nước chăn nuôi

công/1000m3

0,4776

4

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

công/1000m3

0,4718

5

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

công/106 đồng doanh thu

0,0531

6

Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước

công/ha

0,0796

7

Kết hợp phát điện

công/106 đồng doanh thu

0,0425

b) Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm
Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm được xác định là đồng/ đơn vị sản phẩm tưới, tiêu nghiệm thu quy đổi về diện tích tưới lúa chủ động (ứng với mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/ tháng).

Stt

Sản phẩm và dịch vụ thủy lợi

Đơn vị

Đơn giá

1

Tưới tiêu chủ động bằng biện pháp trọng lực

đồng/ha

181.789

2

Cấp nước nuôi trồng thủy sản

đồng/1000m3

117.713

3

Cấp nước chăn nuôi

đồng/1000m3

176.569

4

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

đồng/1000m3

174.434

5

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

%/tổng doanh thu

1,96

6

Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước

đồng/ha

29.428

7

Kết hợp phát điện

%/tổng doanh thu

1,57

Content:
Định mức công lao động và đơn giá tiền lương
a) Định mức công lao động

TT

Sản phẩm và dịch vụ thủy lợi khác

Đơn vị

Định mức

1

Tưới tiêu chủ động bằng biện pháp trọng lực

công/ha

0,4917

2

Cấp nước nuôi trồng thủy sản

công/1000m3

0,3184

3

Cấp nước chăn nuôi

công/1000m3

0,4776

4

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

công/1000m3

0,4718

5

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

công/106 đồng doanh thu

0,0531

6

Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước

công/ha

0,0796

7

Kết hợp phát điện

công/106 đồng doanh thu

0,0425

b) Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm
Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm được xác định là đồng/ đơn vị sản phẩm tưới, tiêu nghiệm thu quy đổi về diện tích tưới lúa chủ động (ứng với mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/ tháng).

Stt

Sản phẩm và dịch vụ thủy lợi

Đơn vị

Đơn giá

1

Tưới tiêu chủ động bằng biện pháp trọng lực

đồng/ha

181.789

2

Cấp nước nuôi trồng thủy sản

đồng/1000m3

117.713

3

Cấp nước chăn nuôi

đồng/1000m3

176.569

4

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

đồng/1000m3

174.434

5

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

%/tổng doanh thu

1,96

6

Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước

đồng/ha

29.428

7

Kết hợp phát điện

%/tổng doanh thu

1,57