Document: Điều 1 Quyết định 13/2011/QĐ-UBND  điều chỉnh mức thu phí vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/05/2011", "sign_number": "13/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/05/2011", "sign_number": "13/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/05/2011", "sign_number": "13/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/05/2011", "sign_number": "13/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "30/05/2011", "sign_number": "13/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thế Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 13/2011/QĐ-UBND  điều chỉnh mức thu phí vệ sinh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

TT

Đối tượng thu

Mức thu phí

1

Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh:

a) Đối với hộ có mặt đường có tên đường

15.000 đồng/hộ/tháng

b) Đối với các hộ trong hẻm

10.000 đồng/hộ/tháng

2

Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5,6)

25.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ buôn bán vừa (môn bài bậc 3, 4)

45.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ buôn bán lớn (môn bài bậc 1, 2)

70.000 đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

130.000 đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

130.000 đồng/m3 rác

7

a) Trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp.
b) Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ)

100.000 đồng/đơn vị/tháng
50.000 đồng/đơn vị/tháng

8

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

130.000 đồng/m3 rác

9

Công trình xây dựng cơ bản dở dang

70.000 đồng/m3 rác

Content:
Điều 1. Quy định mức thu phí vệ sinh đối với các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

TT

Đối tượng thu

Mức thu phí

1

Cá nhân, hộ gia đình không kinh doanh:

a) Đối với hộ có mặt đường có tên đường

15.000 đồng/hộ/tháng

b) Đối với các hộ trong hẻm

10.000 đồng/hộ/tháng

2

Hộ buôn bán nhỏ (môn bài bậc 5,6)

25.000 đồng/hộ/tháng

3

Hộ buôn bán vừa (môn bài bậc 3, 4)

45.000 đồng/hộ/tháng

4

Hộ buôn bán lớn (môn bài bậc 1, 2)

70.000 đồng/hộ/tháng

5

Cửa hàng kinh doanh ăn uống

130.000 đồng/cửa hàng/tháng

6

Nhà hàng, khách sạn

130.000 đồng/m3 rác

7

a) Trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp.
b) Đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ)

100.000 đồng/đơn vị/tháng
50.000 đồng/đơn vị/tháng

8

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư

130.000 đồng/m3 rác

9

Công trình xây dựng cơ bản dở dang

70.000 đồng/m3 rác