Document: Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "80/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 80/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe
1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư:
a) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ ban đêm
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp, xe thô sơ khác

2

2

1

3

3

2

30

22

15

2.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

3

3

2

6

5

3

45

36

30

3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

10

9

8

20

15

12

180

150

120

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

12

10

9

24

20

18

210

180

150

3.3

Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

14

12

10

27

24

20

240

210

180

3.4

Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác

15

14

12

30

27

24

270

240

210

b) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học:

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ ban đêm
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

15

12

8

2.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

22

18

15

3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

5

4

3

10

7

6

90

75

60

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

6

5

4

12

10

9

105

90

75

c) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

4

3

2

2.

Xe thô sơ khác

6

5

4

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

6

5

4

4.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

4.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

27

20

18

4.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

30

24

20

4.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

32

28

25

4.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

35

32

28

d) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

2

1,5

1

2.

Xe thô sơ khác

3

2,5

2

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

3

2,5

2

4.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

4.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

13,5

10

9

4.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

15

12

10

4.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

16

14

12,5

4.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

17,5

16

14

đ) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có camera giám sát, chống cháy nổ) và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 02 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
3. Khoảng thời gian trông giữ xe, lượt xe:
a) Trông giữ xe ban ngày: Được tính từ 6 giờ sáng đến 22 giờ cùng ngày.
b) Trông giữ xe ban đêm: Được tính từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau.
c) Trông giữ xe theo tháng: Gửi thường xuyên, liên tục từ 20 ngày trở lên.
d) Lượt gửi xe được tính cho 01 lần gửi vào và lấy ra.
4. Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe
1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do nhà nước đầu tư:
a) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ ban đêm
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp, xe thô sơ khác

2

2

1

3

3

2

30

22

15

2.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

3

3

2

6

5

3

45

36

30

3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ô tô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

10

9

8

20

15

12

180

150

120

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

12

10

9

24

20

18

210

180

150

3.3

Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

14

12

10

27

24

20

240

210

180

3.4

Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác

15

14

12

30

27

24

270

240

210

b) Giá dịch vụ trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học:

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ ban đêm
(1.000 đồng/lượt)

Mức trông giữ theo tháng (1.000 đồng/tháng)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

15

12

8

2.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

22

18

15

3.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

5

4

3

10

7

6

90

75

60

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

6

5

4

12

10

9

105

90

75

c) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (trừ các phương tiện trông giữ tại các bệnh viện, trường học):
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

4

3

2

2.

Xe thô sơ khác

6

5

4

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

6

5

4

4.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

4.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

27

20

18

4.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

30

24

20

4.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

32

28

25

4.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

35

32

28

d) Giá dịch vụ trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 01 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm tại các bệnh viện, trường học:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức giá trông giữ
(tối đa không vượt quá mức trông giữ theo tháng quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 2 Quyết định này)

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1.

Xe đạp

2

1,5

1

2.

Xe thô sơ khác

3

2,5

2

3.

Xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh

3

2,5

2

4.

Xe ô tô, xe mô tô 3 bánh

4.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống, xe mô tô 3 bánh

13,5

10

9

4.2

Xe ô tô trên 7 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

15

12

10

4.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

16

14

12,5

4.4

Xe ôtô tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ôtô khác

17,5

16

14

đ) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có camera giám sát, chống cháy nổ) và các điểm, bãi trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 02 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Mức giá trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần so với mức giá trông giữ xe quy định tại Điểm a, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định này.
3. Khoảng thời gian trông giữ xe, lượt xe:
a) Trông giữ xe ban ngày: Được tính từ 6 giờ sáng đến 22 giờ cùng ngày.
b) Trông giữ xe ban đêm: Được tính từ sau 22 giờ ngày hôm trước đến trước 6 giờ sáng ngày hôm sau.
c) Trông giữ xe theo tháng: Gửi thường xuyên, liên tục từ 20 ngày trở lên.
d) Lượt gửi xe được tính cho 01 lần gửi vào và lấy ra.
4. Giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.