Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2571/QĐ-UBND phát triển mạng lưới vận tải công cộng Bình Dương 2006-2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "18/06/2007", "sign_number": "2571/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2571/QĐ-UBND phát triển mạng lưới vận tải công cộng Bình Dương 2006-2010

Điều 1. Nay phê duyệt “Quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2006 – 2010 và tầm nhìn đến năm 2020”, với nội dung sau:
...
5. Tài chính
...
c) Giá vé
Mức giá vé: Giá vé hiện tại gồm là 3 loại như sau:

Cự ly tuyến

Giá vé lượt

Dưới ½ lộ trình

Trên ½ lộ trình

< 18km

3.000 đồng/lượt

3.000 đồng/lượt

Từ 18km đến dưới 30km

3.000 đồng/lượt

4.000 đồng/lượt

≥ 30km

3.000 đồng/lượt

5.000 đồng/lượt

- Giá vé chặng: Giá vé xe buýt được tính theo số km luỹ tiến với 2.000 đồng/người/lượt cho 5 km đầu tiên và cứ mỗi 5 km tăng thêm là 1.000 đồng/người/lượt.
- Các loại hình giá vé:
+ Vé tập: Mỗi tập vé có 30 vé, với cự ly < 18 km là 68.000 đồng/tập, từ 18-30 km là 100.000 đồng/tập và ≥ 30 km là 120.000 đồng/tập.
+ Vé tháng: Tem vé tháng được sử dụng trên các tuyến mà hành khách đã đăng ký, có thời hạn trong vòng 1 tháng

Loại tem vé tháng

Đơn vị tính

Ưu đãi

Không ưu đãi

1 tuyến

Đồng/tháng

76.000

108.000

2 tuyến

Đồng/tháng

113.000

162.000

Liên tuyến

Đồng/tháng

132.000

189.000

Content:
Giá vé
Mức giá vé: Giá vé hiện tại gồm là 3 loại như sau:

Cự ly tuyến

Giá vé lượt

Dưới ½ lộ trình

Trên ½ lộ trình

< 18km

3.000 đồng/lượt

3.000 đồng/lượt

Từ 18km đến dưới 30km

3.000 đồng/lượt

4.000 đồng/lượt

≥ 30km

3.000 đồng/lượt

5.000 đồng/lượt

- Giá vé chặng: Giá vé xe buýt được tính theo số km luỹ tiến với 2.000 đồng/người/lượt cho 5 km đầu tiên và cứ mỗi 5 km tăng thêm là 1.000 đồng/người/lượt.
- Các loại hình giá vé:
+ Vé tập: Mỗi tập vé có 30 vé, với cự ly < 18 km là 68.000 đồng/tập, từ 18-30 km là 100.000 đồng/tập và ≥ 30 km là 120.000 đồng/tập.
+ Vé tháng: Tem vé tháng được sử dụng trên các tuyến mà hành khách đã đăng ký, có thời hạn trong vòng 1 tháng

Loại tem vé tháng

Đơn vị tính

Ưu đãi

Không ưu đãi

1 tuyến

Đồng/tháng

76.000

108.000

2 tuyến

Đồng/tháng

113.000

162.000

Liên tuyến

Đồng/tháng

132.000

189.000