Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hậu Giang 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "02/08/2016", "sign_number": "20/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 20/2016/QĐ-UBND mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hậu Giang 2016 2017

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập kể từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đvt: đồng/tháng/người

STT

Cấp, bậc học

Từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021

Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Khu vực nông thôn (gồm các xã, thuộc huyện, thị xã, thành phố)

1

Nhà trẻ, mẫu giáo

70.000

35.000

2

Trung học cơ sở

60.000

30.000

3

Trung học phổ thông

65.000

35.000

4

Bổ túc trung học cơ sở

65.000

50.000

5

Bổ túc trung học phổ thông

80.000

65.000

6

Học nghề trung học cơ sở

65.000

50.000

7

Học nghề trung học phổ thông

80.000

65.000

* Đối với mức thu học phí nhà trẻ, mẫu giáo khu vực thành thị tăng mỗi năm 10% từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021.

Content:
Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Đvt: đồng/tháng/người

STT

Cấp, bậc học

Từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021

Khu vực thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố)

Khu vực nông thôn (gồm các xã, thuộc huyện, thị xã, thành phố)

1

Nhà trẻ, mẫu giáo

70.000

35.000

2

Trung học cơ sở

60.000

30.000

3

Trung học phổ thông

65.000

35.000

4

Bổ túc trung học cơ sở

65.000

50.000

5

Bổ túc trung học phổ thông

80.000

65.000

6

Học nghề trung học cơ sở

65.000

50.000

7

Học nghề trung học phổ thông

80.000

65.000

* Đối với mức thu học phí nhà trẻ, mẫu giáo khu vực thành thị tăng mỗi năm 10% từ năm học 2017 - 2018 đến năm học 2020 - 2021.