Document: Khoản 15 Điều 1 Quyết định 3921/2006/QĐ-UBND phân bổ ngân sách địa phương 2007 ổn định đến 2010 Thanh Hoá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "3921/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "3921/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "3921/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "3921/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "3921/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 15 Điều 1 Quyết định 3921/2006/QĐ-UBND phân bổ ngân sách địa phương 2007 ổn định đến 2010 Thanh Hoá

Điều 1. Ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010, với các nội dung sau:
...
15.000

2

Đường bộ miền núi

20.000

12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp hoạt động môi trường.
- Đô thị loại II: 20 tỷ đồng.
- Đô thị loại IV: 5 tỷ đồng.
- Phân bổ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
13. Chi khác ngân sách.
Chi khác ngân sách bằng số thu khác ngân sách huyện, mức tối thiểu 60 triệu/huyện/năm.
14. Dự phòng ngân sách.
Mức chi 3% trên tổng chi thường xuyên ngân sách huyện.
III. CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN.
Định mức này làm cơ sở phân bổ ngân sách cho cấp huyện để HĐND huyện phân bổ chi tiết cho từng xã theo thẩm quyền qui định.
1. Định mức chi quản lý hành chính.
ĐVT: 1.000đ/ xã /năm

Vùng

Định mức phân bổ

Đồng bằng, Thị xã, Tphố

410.000

Núi thấp

430.000

Núi cao

460.000

Định mức trên bao gồm: Chi chế độ cán bộ công chức; Cán bộ không chuyên trách, phụ cấp đại biểu HĐND; Họp HĐND và các hoạt động tại cụm dân cư, tuyên truyền pháp luật… vv.
* Kinh phí hoạt động chi bộ Đảng nông thôn theo QĐ 84 tính theo số đảng viên thực tế và chế độ qui định.
* Các xã có đường biên giới được bổ sung thêm 50 triệu đồng/xã để thực hiện nhiệm vụ đặc thù (đảm bảo an ninh biên giới, trực điện thoại, xăng, xe máy, tiếp bạn Lào …)
2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục.
Định mức phân bổ: 20 triệu đồng/xã/năm.
Định mức phân bổ trên để: Hỗ trợ trung tâm học tập cộng đồng; chi cho các hoạt động nhà trẻ, mẫu giáo do xã quản lý.
3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh
ĐVT: 1.000đ/đài/xã/năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

5.000

Đồng bằng

6.000

Núi thấp

9.000

Núi cao

11.000

4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp Văn hoá thông tin.
ĐVT: 1.000đ/ xã /năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

4.000

Đồng bằng

5.000

Núi thấp

6.000

Núi cao

8.000

5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao.
ĐVT: 1.000đ/xã /năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

5.000

Các vùng còn lại

3.000

6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội.
ĐVT: đồng/người/năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

500

Đồng bằng

500

Núi thấp

1.000

Núi cao

1.200

* Bổ sung kinh phí cho đối tượng thực tế theo mức Chính phủ quy định cho việc đảm bảo chế độ trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc theo Quyết định 111-HĐBT ngày 13/10/1991 của HĐBT và Quyết định 130 – CP ngày 20/6/1975 của HĐCP.
7. Định mức phân bổ chi an ninh.
ĐVT: đồng/người/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Thành phố,thị xã, Đồng bằng

500

Núi thấp

800

Núi cao

1.000

- Bổ sung chi chế độ Công an viên theo chế độ chính sách hiện hành.
8. Định mức phân bổ chi quốc phòng.
ĐVT: đồng/người/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Thành phố,thị xã, Đ.bằng

800

Núi thấp

1.200

Núi cao

1.500

9. Định mức phân bổ chi chi sự nghiệp kinh tế.
Định mức phân bổ: 10 triệu đồng/ xã/năm. Mức phân bổ này bao gồm cả chính sách trợ cấp khuyến nông viên cơ sở (tối đa 4.000.000 đồng/xã miền núi; tối đa 3.000.000 đồng/xã miền xuôi)
10. Dự phòng ngân sách.
Mức phân bổ là 3% trên tổng chi thường xuyên ngân sách xã.

Content:
15.000

2

Đường bộ miền núi

20.000

12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp hoạt động môi trường.
- Đô thị loại II: 20 tỷ đồng.
- Đô thị loại IV: 5 tỷ đồng.
- Phân bổ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
13. Chi khác ngân sách.
Chi khác ngân sách bằng số thu khác ngân sách huyện, mức tối thiểu 60 triệu/huyện/năm.
14. Dự phòng ngân sách.
Mức chi 3% trên tổng chi thường xuyên ngân sách huyện.
III. CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN.
Định mức này làm cơ sở phân bổ ngân sách cho cấp huyện để HĐND huyện phân bổ chi tiết cho từng xã theo thẩm quyền qui định.
1. Định mức chi quản lý hành chính.
ĐVT: 1.000đ/ xã /năm

Vùng

Định mức phân bổ

Đồng bằng, Thị xã, Tphố

410.000

Núi thấp

430.000

Núi cao

460.000

Định mức trên bao gồm: Chi chế độ cán bộ công chức; Cán bộ không chuyên trách, phụ cấp đại biểu HĐND; Họp HĐND và các hoạt động tại cụm dân cư, tuyên truyền pháp luật… vv.
* Kinh phí hoạt động chi bộ Đảng nông thôn theo QĐ 84 tính theo số đảng viên thực tế và chế độ qui định.
* Các xã có đường biên giới được bổ sung thêm 50 triệu đồng/xã để thực hiện nhiệm vụ đặc thù (đảm bảo an ninh biên giới, trực điện thoại, xăng, xe máy, tiếp bạn Lào …)
2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục.
Định mức phân bổ: 20 triệu đồng/xã/năm.
Định mức phân bổ trên để: Hỗ trợ trung tâm học tập cộng đồng; chi cho các hoạt động nhà trẻ, mẫu giáo do xã quản lý.
3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh
ĐVT: 1.000đ/đài/xã/năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

5.000

Đồng bằng

6.000

Núi thấp

9.000

Núi cao

11.000

4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp Văn hoá thông tin.
ĐVT: 1.000đ/ xã /năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

4.000

Đồng bằng

5.000

Núi thấp

6.000

Núi cao

8.000

5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao.
ĐVT: 1.000đ/xã /năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

5.000

Các vùng còn lại

3.000

6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội.
ĐVT: đồng/người/năm

Vùng

Định mức phân bổ

T.phố, Thị xã

500

Đồng bằng

500

Núi thấp

1.000

Núi cao

1.200

* Bổ sung kinh phí cho đối tượng thực tế theo mức Chính phủ quy định cho việc đảm bảo chế độ trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc theo Quyết định 111-HĐBT ngày 13/10/1991 của HĐBT và Quyết định 130 – CP ngày 20/6/1975 của HĐCP.
7. Định mức phân bổ chi an ninh.
ĐVT: đồng/người/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Thành phố,thị xã, Đồng bằng

500

Núi thấp

800

Núi cao

1.000

- Bổ sung chi chế độ Công an viên theo chế độ chính sách hiện hành.
8. Định mức phân bổ chi quốc phòng.
ĐVT: đồng/người/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Thành phố,thị xã, Đ.bằng

800

Núi thấp

1.200

Núi cao

1.500

9. Định mức phân bổ chi chi sự nghiệp kinh tế.
Định mức phân bổ: 10 triệu đồng/ xã/năm. Mức phân bổ này bao gồm cả chính sách trợ cấp khuyến nông viên cơ sở (tối đa 4.000.000 đồng/xã miền núi; tối đa 3.000.000 đồng/xã miền xuôi)
10. Dự phòng ngân sách.
Mức phân bổ là 3% trên tổng chi thường xuyên ngân sách xã.