Document: Điều 1 Quyết định 2148/2000/QĐ-UB phân cấp đường theo quy hoạch giao thông vận tải Bến Tre đến 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/07/2000", "sign_number": "2148/2000/QĐ-UB", "signer": "Trịnh Văn Y", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/07/2000", "sign_number": "2148/2000/QĐ-UB", "signer": "Trịnh Văn Y", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/07/2000", "sign_number": "2148/2000/QĐ-UB", "signer": "Trịnh Văn Y", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/07/2000", "sign_number": "2148/2000/QĐ-UB", "signer": "Trịnh Văn Y", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "25/07/2000", "sign_number": "2148/2000/QĐ-UB", "signer": "Trịnh Văn Y", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2148/2000/QĐ-UB phân cấp đường theo quy hoạch giao thông vận tải Bến Tre đến 2010 có nội dung như sau:

Điều 1. Nay công bố phân cấp đường bộ theo quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Bến Tre đến năm 2010 cho các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh như sau:

Tuyến đường

Cấp đường theo quy hoạch

Mặt cắt đường theo quy hoạch

Theo TCVN
4054-85

Theo TCVN
4054-1998

Nền đường
(mét)

Mặt đường
(mét)

1) ĐT.882

Cấp IV ĐB

Cấp 40

12

6

2) ĐT.883

Cấp IV ĐB

Cấp 60

15

7

3) ĐT.884

Cấp IV ĐB

Cấp 60

15

7

4) ĐT.885

Cấp IV ĐB

Cấp 60

12

7

5) ĐT.886

Cấp IV ĐB

Cấp 60

12

7

6) ĐT.887

Cấp IV ĐB

Cấp 60

12

7

7) ĐT.888

Cấp IV ĐB

Cấp 60

15

7

8) ĐT.883B

Cấp IV ĐB

Cấp 40

12

6

Content:
Điều 1. Nay công bố phân cấp đường bộ theo quy hoạch giao thông vận tải tỉnh Bến Tre đến năm 2010 cho các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh như sau:

Tuyến đường

Cấp đường theo quy hoạch

Mặt cắt đường theo quy hoạch

Theo TCVN
4054-85

Theo TCVN
4054-1998

Nền đường
(mét)

Mặt đường
(mét)

1) ĐT.882

Cấp IV ĐB

Cấp 40

12

6

2) ĐT.883

Cấp IV ĐB

Cấp 60

15

7

3) ĐT.884

Cấp IV ĐB

Cấp 60

15

7

4) ĐT.885

Cấp IV ĐB

Cấp 60

12

7

5) ĐT.886

Cấp IV ĐB

Cấp 60

12

7

6) ĐT.887

Cấp IV ĐB

Cấp 60

12

7

7) ĐT.888

Cấp IV ĐB

Cấp 60

15

7

8) ĐT.883B

Cấp IV ĐB

Cấp 40

12

6