Document: Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2012 phát triển hệ thống đô thị Ninh Bình đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "12/10/2012", "sign_number": "796/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 7 Điều 1 Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2012 phát triển hệ thống đô thị Ninh Bình đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị tỉnh Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính sau:
...
7.500

120

Dự kiến năm 2050

10.200

153

1.8. Đô thị Yên Thịnh: Là đô thị loại V.
...
c) Nước thải công nghiệp, bệnh viện:
- Các khu công nghiệp: Nước thải sẽ được thu gom đến các trạm xử lý tập trung bằng hệ thống đường ống riêng đảm bảo đạt tiêu chuẩn về xử lý nước thải trước khi thải vào nguồn tiếp nhận.
- Nước thải bệnh viện, các trung tâm y tế: Không cho phép xả trực tiếp ra môi trường mà cần phải xử lý, khử trùng đạt tiêu chuẩn cho phép trước khi xả vào hệ thống thoát nước của thành phố, thị xã và khu vực xung quanh.
5.2. Quy hoạch quản lý chất thải rắn:
a) Tiêu chuẩn phát sinh và tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt:

Loại đô thị

Lượng chất thải rắn phát sinh (Kg/người.ngày)

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn (%)

Ninh Bình

1,3

100

Tam Điệp

1,0

≥ 95

Các đô thị còn lại

0,9

≥ 90

b) Tiêu chuẩn phát sinh và tỷ lệ thu gom chất thải rắn công nghiệp:

Khu vực

Tiêu chuẩn tính toán (tấn/ha.ngđ)

Tỷ lệ thu gom (%)

Tỷ lệ CTR công nghiệp không nguy hại (%)

Tỷ lệ CTR công nghiệp nguy hại (%)

Khu công nghiệp

0,2÷0,25

90÷95

60

40

Cụm, tiểu thủ công nghiệp

0,15÷0,2

85÷90

60

40

c) Tiêu chuẩn phát sinh và tỷ lệ thu gom chất thải rắn y tế:

Chỉ tiêu giường bệnh (giường/1000 người)

Tiêu chuẩn CTR phát sinh (Kg/giường.ngđ)

Tỷ lệ thu gom (%)

Tỷ lệ CTR sinh hoạt (%)

Tỷ lệ CTR nguy hại (%)

4

2,2

100

75

25

Content:
Nước thải công nghiệp, bệnh viện:
- Các khu công nghiệp: Nước thải sẽ được thu gom đến các trạm xử lý tập trung bằng hệ thống đường ống riêng đảm bảo đạt tiêu chuẩn về xử lý nước thải trước khi thải vào nguồn tiếp nhận.
- Nước thải bệnh viện, các trung tâm y tế: Không cho phép xả trực tiếp ra môi trường mà cần phải xử lý, khử trùng đạt tiêu chuẩn cho phép trước khi xả vào hệ thống thoát nước của thành phố, thị xã và khu vực xung quanh.
5.2. Quy hoạch quản lý chất thải rắn:
a) Tiêu chuẩn phát sinh và tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt:

Loại đô thị

Lượng chất thải rắn phát sinh (Kg/người.ngày)

Tỷ lệ thu gom chất thải rắn (%)

Ninh Bình

1,3

100

Tam Điệp

1,0

≥ 95

Các đô thị còn lại

0,9

≥ 90

b) Tiêu chuẩn phát sinh và tỷ lệ thu gom chất thải rắn công nghiệp:

Khu vực

Tiêu chuẩn tính toán (tấn/ha.ngđ)

Tỷ lệ thu gom (%)

Tỷ lệ CTR công nghiệp không nguy hại (%)

Tỷ lệ CTR công nghiệp nguy hại (%)

Khu công nghiệp

0,2÷0,25

90÷95

60

40

Cụm, tiểu thủ công nghiệp

0,15÷0,2

85÷90

60

40

Tiêu chuẩn phát sinh và tỷ lệ thu gom chất thải rắn y tế:

Chỉ tiêu giường bệnh (giường/1000 người)

Tiêu chuẩn CTR phát sinh (Kg/giường.ngđ)

Tỷ lệ thu gom (%)

Tỷ lệ CTR sinh hoạt (%)

Tỷ lệ CTR nguy hại (%)

4

2,2

100

75

25