Document: Điều 1 Quyết định 1405/2002/QĐ-NHNN sửa đổi chỉ tiêu bảng cân đối kế toán của Ngân hàng nhà nước tại Chế độ báo cáo tài chính theo Quyết định 1511/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/12/2002", "sign_number": "1405/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/12/2002", "sign_number": "1405/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/12/2002", "sign_number": "1405/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/12/2002", "sign_number": "1405/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "19/12/2002", "sign_number": "1405/2002/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1405/2002/QĐ-NHNN sửa đổi chỉ tiêu bảng cân đối kế toán của Ngân hàng nhà nước tại Chế độ báo cáo tài chính theo Quyết định 1511/QĐ-NHNN có nội dung như sau:

Điều 1. Nay sửa đổi và bổ sung một số chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán Ngân hàng Nhà nước tại Biểu số F02/NHNN của Chế độ báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1511/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Sửa đổi Mục V - Tài sản có khác trong phần Tài sản Có như sau:

V. Tài sản có khác

Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT

1. Các khoản phải thu khách hàng

Dư nợ TK 361, 362

2. Các khoản phải thu nội bộ

Dư nợ TK 363

3. Tài sản Có khác

Dư nợ các TK 32, 365, 366, 369, chênh lệch dư nợ TK loại 5.

2. Sửa đổi mục IV  Vốn và quỹ trong phần Tài sản Nợ như sau:

IV- Vốn và quỹ của ngân hàng

Cách lấy số liệu BCĐTKKT

1. Vốn của Ngân hàng

- Vốn pháp định

Dư có TK 601

- Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ

Dư có TK 602

Trong đó vốn bằng... hiện còn chưa sử dụng

Dư có TK 602 trừ (-) Tổng dư nợ TK 301, 302, 321, 3231, một phần Dư nợ TK 3639 - số tiền Cục CNTHNH tạm ứng để mua thiết bị tin học, cộng (+) tổng dư có TK 3051, 3052

- Vốn do đánh giá lại tài sản và vốn khác

Dư có TK 603, 609

2. Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

Dư có TK 621

3. Khoản dự phòng rủi ro

Dư có TK 622

3. Sửa đổi và bổ sung mục V - Tài sản Nợ khác trong phần tài sản Nợ như sau:

V- Tài sản nợ khác

Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT

1. Các khoản phải trả khách hàng

Dư có TK 461, 462

2. Các khoản phải trả nội bộ

Dư có TK 463

3. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

Dư có TK 631. Nếu dư nợ thì chỉ tiêu để trong dấu ngoặc (***)

4. Tài sản nợ khác

Dư có TK 464, 465, 466, 467, 468, 469, 489, Dư có TK 485 (nếu dư nợ thì chỉ tiêu để trong dấu ngoặc (***), chênh lệch dư có TK loại 5

5. Chênh lệch thu > chi năm trước

Dư có TK 692 (trường hợp DN > DC thì số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm)

6. Chênh lệch thu > chi kỳ này

Dư có TK loại 7 trừ Dư nợ TK loại 8 (nếu DC > DN)
Dư nợ TK loại 8 trừ Dư có TK loại 7 (nếu DN > DC và số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm)

Content:
Điều 1. Nay sửa đổi và bổ sung một số chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán Ngân hàng Nhà nước tại Biểu số F02/NHNN của Chế độ báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 1511/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Sửa đổi Mục V - Tài sản có khác trong phần Tài sản Có như sau:

V. Tài sản có khác

Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT

1. Các khoản phải thu khách hàng

Dư nợ TK 361, 362

2. Các khoản phải thu nội bộ

Dư nợ TK 363

3. Tài sản Có khác

Dư nợ các TK 32, 365, 366, 369, chênh lệch dư nợ TK loại 5.

2. Sửa đổi mục IV  Vốn và quỹ trong phần Tài sản Nợ như sau:

IV- Vốn và quỹ của ngân hàng

Cách lấy số liệu BCĐTKKT

1. Vốn của Ngân hàng

- Vốn pháp định

Dư có TK 601

- Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ

Dư có TK 602

Trong đó vốn bằng... hiện còn chưa sử dụng

Dư có TK 602 trừ (-) Tổng dư nợ TK 301, 302, 321, 3231, một phần Dư nợ TK 3639 - số tiền Cục CNTHNH tạm ứng để mua thiết bị tin học, cộng (+) tổng dư có TK 3051, 3052

- Vốn do đánh giá lại tài sản và vốn khác

Dư có TK 603, 609

2. Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

Dư có TK 621

3. Khoản dự phòng rủi ro

Dư có TK 622

3. Sửa đổi và bổ sung mục V - Tài sản Nợ khác trong phần tài sản Nợ như sau:

V- Tài sản nợ khác

Cách lấy số liệu từ BCĐTKKT

1. Các khoản phải trả khách hàng

Dư có TK 461, 462

2. Các khoản phải trả nội bộ

Dư có TK 463

3. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

Dư có TK 631. Nếu dư nợ thì chỉ tiêu để trong dấu ngoặc (***)

4. Tài sản nợ khác

Dư có TK 464, 465, 466, 467, 468, 469, 489, Dư có TK 485 (nếu dư nợ thì chỉ tiêu để trong dấu ngoặc (***), chênh lệch dư có TK loại 5

5. Chênh lệch thu > chi năm trước

Dư có TK 692 (trường hợp DN > DC thì số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm)

6. Chênh lệch thu > chi kỳ này

Dư có TK loại 7 trừ Dư nợ TK loại 8 (nếu DC > DN)
Dư nợ TK loại 8 trừ Dư có TK loại 7 (nếu DN > DC và số liệu chỉ tiêu này được ghi bằng số âm)