Document: Điều 1 Quyết định 340/2004/QĐ-UB quy hoạch ngành nghề thương mại dịch vụ lĩnh vực VHXH "nhạy cảm" dễ phát sinh tệ nạn huyện Nhà Bè,2004-2005

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "340/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "340/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "340/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "340/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2004", "sign_number": "340/2004/QĐ-UB", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 340/2004/QĐ-UB quy hoạch ngành nghề thương mại dịch vụ lĩnh vực VHXH "nhạy cảm" dễ phát sinh tệ nạn huyện Nhà Bè,2004-2005 có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn huyện Nhà Bè, giai đoạn 2004-2005, nội dung chi tiết kèm theo Quyết định này.
1.1- Dịch vụ khiêu vũ :
1.1.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.1.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 02 điểm
b. Quy hoạch chỉ cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động khiêu vũ gồm 02 điểm tại Trung tâm Văn hóa huyện và Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên huyện.
1.2- Dịch vụ karaoke :
1.2.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 11 điểm
1.2.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 35 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 11 điểm
(trong đó có 04 điểm phải di dời địa điểm)
+ Số điểm cấp phép mới : 24 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke gồm 24 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.3- Dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình :
1.3.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 24 điểm, gồm có:
+ Số điểm đang hoạt động ổn định : 23 điểm
+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 01 điểm
1.3.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 38 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 23 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình gồm 15 điểm (theo phụ lục đính kèm).
c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình: 01 điểm.
1.4- Dịch vụ bán băng, đĩa nhạc :
1.4.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 07 điểm
1.4.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 17 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 07 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 10 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ bán băng, đĩa nhạc gồm 10 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.5- Dịch vụ trò chơi điện tử :
1.5.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 26 điểm
1.5.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 33 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 26 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 07 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ trò chơi điện tử gồm 07 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.6- Dịch vụ vi tính, truy cập Internet :
1.6.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 04 điểm
1.6.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 19 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 04 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ vi tính, truy cập Internet gồm 15 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.7- Dịch vụ in :
1.7.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 03 điểm
1.7.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 07 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 03 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 04 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ in gồm 04 điểm.
1.8- Dịch vụ xoa bóp :
1.8.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.8.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 01 điểm
b. Quy hoạch chỉ cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ xoa bóp tại Trung tâm Y tế huyện.
1.9- Dịch vụ nhà hàng :
1.9.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 02 điểm
1.9.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 04 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 02 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 02 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nhà hàng gồm 02 điểm.
1.10- Dịch vụ quán ăn uống bình dân :
1.10.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 94 điểm
1.10.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 114 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 94 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 20 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ quán ăn uống bình dân gồm 20 điểm.
1.11- Dịch vụ cà phê - giải khát :
1.11.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 130 điểm, gồm có :
+ Số điểm đang hoạt động ổn định : 116 điểm
+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 14 điểm
1.11.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 146 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 116 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 30 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ cà phê - giải khát gồm 30 điểm (theo phụ lục đính kèm).
c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ cà phê - giải khát : 14 điểm.
1.12- Dịch vụ ăn uống - giải khát - ca nhạc có kinh doanh rượu trên 30 độ :
1.12.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.12.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 0 điểm
b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ ăn uống - giải khát - ca nhạc có kinh doanh rượu trên 30 độ.
1.13- Dịch vụ lưu trú khách sạn:
1.13.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 01 điểm
1.13.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 04 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 01 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 03 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ lưu trú khách sạn gồm 03 điểm tại thị trấn (02 điểm) và xã Phú Xuân (01 điểm).
1.14- Dịch vụ lưu trú nhà trọ, phòng cho thuê :
1.14.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 21 điểm
1.14.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 36 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 21 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ lưu trú nhà trọ, phòng cho thuê gồm 15 điểm, ưu tiên cấp cho các xã có Khu công nghiệp, có dự án đang triển khai.
1.15- Dịch vụ hớt tóc thanh nữ (hớt tóc nam có sử dụng thợ nữ):
1.15.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.15.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 0 điểm
b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ hớt tóc thanh nữ (hớt tóc nam có sử dụng thợ nữ).

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch một số ngành nghề thương mại và dịch vụ trong lĩnh vực văn hóa-xã hội “nhạy cảm” dễ phát sinh tệ nạn xã hội trên địa bàn huyện Nhà Bè, giai đoạn 2004-2005, nội dung chi tiết kèm theo Quyết định này.
1.1- Dịch vụ khiêu vũ :
1.1.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.1.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 02 điểm
b. Quy hoạch chỉ cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động khiêu vũ gồm 02 điểm tại Trung tâm Văn hóa huyện và Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên huyện.
1.2- Dịch vụ karaoke :
1.2.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 11 điểm
1.2.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 35 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 11 điểm
(trong đó có 04 điểm phải di dời địa điểm)
+ Số điểm cấp phép mới : 24 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ karaoke gồm 24 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.3- Dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình :
1.3.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 24 điểm, gồm có:
+ Số điểm đang hoạt động ổn định : 23 điểm
+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 01 điểm
1.3.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 38 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 23 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình gồm 15 điểm (theo phụ lục đính kèm).
c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy phép hành nghề hoạt động dịch vụ bán và cho thuê băng, đĩa hình: 01 điểm.
1.4- Dịch vụ bán băng, đĩa nhạc :
1.4.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 07 điểm
1.4.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 17 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 07 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 10 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ bán băng, đĩa nhạc gồm 10 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.5- Dịch vụ trò chơi điện tử :
1.5.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 26 điểm
1.5.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 33 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 26 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 07 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ trò chơi điện tử gồm 07 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.6- Dịch vụ vi tính, truy cập Internet :
1.6.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 04 điểm
1.6.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 19 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 04 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ vi tính, truy cập Internet gồm 15 điểm (theo phụ lục đính kèm).
1.7- Dịch vụ in :
1.7.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 03 điểm
1.7.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 07 điểm, gồm có:
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 03 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 04 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ in gồm 04 điểm.
1.8- Dịch vụ xoa bóp :
1.8.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.8.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 01 điểm
b. Quy hoạch chỉ cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ xoa bóp tại Trung tâm Y tế huyện.
1.9- Dịch vụ nhà hàng :
1.9.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 02 điểm
1.9.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 04 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 02 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 02 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ nhà hàng gồm 02 điểm.
1.10- Dịch vụ quán ăn uống bình dân :
1.10.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 94 điểm
1.10.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 114 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 94 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 20 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ quán ăn uống bình dân gồm 20 điểm.
1.11- Dịch vụ cà phê - giải khát :
1.11.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 130 điểm, gồm có :
+ Số điểm đang hoạt động ổn định : 116 điểm
+ Số điểm phải ngưng hoạt động : 14 điểm
1.11.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 146 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 116 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 30 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ cà phê - giải khát gồm 30 điểm (theo phụ lục đính kèm).
c. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ cà phê - giải khát : 14 điểm.
1.12- Dịch vụ ăn uống - giải khát - ca nhạc có kinh doanh rượu trên 30 độ :
1.12.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.12.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 0 điểm
b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ ăn uống - giải khát - ca nhạc có kinh doanh rượu trên 30 độ.
1.13- Dịch vụ lưu trú khách sạn:
1.13.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 01 điểm
1.13.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 04 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 01 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 03 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ lưu trú khách sạn gồm 03 điểm tại thị trấn (02 điểm) và xã Phú Xuân (01 điểm).
1.14- Dịch vụ lưu trú nhà trọ, phòng cho thuê :
1.14.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 21 điểm
1.14.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được phép hoạt động : 36 điểm, gồm có :
+ Số điểm được tiếp tục hoạt động : 21 điểm
+ Số điểm cấp phép mới : 15 điểm
b. Quy hoạch cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ lưu trú nhà trọ, phòng cho thuê gồm 15 điểm, ưu tiên cấp cho các xã có Khu công nghiệp, có dự án đang triển khai.
1.15- Dịch vụ hớt tóc thanh nữ (hớt tóc nam có sử dụng thợ nữ):
1.15.1- Hiện trạng :
Tổng số điểm hiện có giấy phép hoạt động : 0 điểm
1.15.2- Quy hoạch :
a. Tổng số điểm được tiếp tục hoạt động : 0 điểm
b. Tạm ngưng cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ hớt tóc thanh nữ (hớt tóc nam có sử dụng thợ nữ).