Document: Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "388/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 388/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Vũ Thư Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

118,11

927,23

451,28

435,45

1.004,14

700,87

547,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

30,91

593,27

305,15

259,11

627,53

476,69

317,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

15,67

37,46

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

15,67

-

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

10,90

138,04

29,54

27,59

40,17

45,98

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

0,04

357,14

65,13

18,56

68,17

22,46

5,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

2,99

60,36

47,34

34,71

85,11

74,25

33,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

1,31

0,28

10,86

5,00

8,73

4,41

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

87,13

333,96

145,22

176,34

368,07

223,94

225,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,63

0,06

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

0,80

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

0,30

9,50

3,99

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

0,60

0,18

1,93

2,62

1,45

1,24

12,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

2,60

0,66

28,93

0,04

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

43,84

83,77

79,14

62,24

138,57

118,47

95,98

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

0,14

0,23

3,01

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

0,24

0,10

0,34

0,06

1,99

0,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

95,57

35,42

38,08

67,33

53,91

54,23

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

4,43

1,66

0,59

0,10

0,73

1,32

0,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

0,16

2,82

1,03

0,70

2,80

2,82

0,48

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

4,59

11,03

8,47

6,06

8,27

9,61

12,38

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

0,79

8,61

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

0,45

0,99

1,63

0,56

0,58

0,46

0,56

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

0,60

1,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

0,12

3,09

1,06

1,24

2,18

0,69

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

130,78

15,58

24,96

139,45

32,01

33,25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

3,34

0,12

3,25

0,07

0,35

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,04

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,07

0,92

8,53

0,25

4,20

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

Minh Lang

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

775,97

769,08

671,20

713,46

603,08

602,69

675,95

561,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

475,51

462,73

474,20

457,96

341,53

369,52

441,19

364,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

68,63

109,13

340,64

360,07

215,78

291,29

333,48

281,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

68,63

109,13

340,64

360,07

215,78

291,29

332,78

281,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

219,34

229,86

44,66

15,92

64,83

14,70

22,49

11,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

100,87

65,89

18,79

20,31

16,78

17,05

23,46

10,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

84,45

53,98

58,73

41,37

38,38

41,39

55,22

52,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

2,22

3,87

11,39

20,30

5,78

5,10

6,54

9,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

300,38

306,17

196,38

251,54

260,48

229,48

234,54

194,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,04

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

8,93

1,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

17,66

20,28

16,65

14,31

18,00

0,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

0,40

1,94

3,64

0,62

17,37

1,77

1,63

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

2,04

0,06

16,60

0,29

0,80

1,43

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

72,59

141,57

99,14

134,07

109,78

112,50

103,33

111,39

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

0,14

2,58

0,44

0,38

0,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

0,25

0,76

0,26

1,09

1,59

0,92

1,36

1,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

51,70

59,85

55,70

68,08

67,14

52,89

51,27

60,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

0,62

0,76

0,48

0,81

11,42

0,59

0,71

0,52

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,41

3,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

4,06

2,97

1,42

2,06

1,30

1,96

1,32

1,59

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

8,86

14,04

12,99

10,10

15,44

6,64

4,72

11,51

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

0,22

0,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

0,79

0,81

0,35

0,89

0,31

0,35

0,16

0,61

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

0,53

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

1,79

1,75

1,34

1,76

0,85

1,11

0,79

1,14

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

156,26

81,50

0,42

1,16

35,10

49,97

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

0,84

0,01

1,64

0,05

0,20

0,02

0,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,07

0,17

0,62

3,96

1,06

3,68

0,22

2,75

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Song Lăng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(20)

(31)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

683,13

531,57

639,20

567,97

708,84

488,09

715,46

1.009,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

482,13

361,84

434,02

388,11

402,87

339,50

417,75

630,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

399,64

295,43

328,65

56,76

310,46

253,04

266,12

415,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

399,64

295,43

328,65

56,76

310,46

253,04

266,12

415,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

12,11

6,75

42,10

28,85

53,42

36,82

15,33

104,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

20,21

27,09

25,55

208,36

18,88

19,13

53,03

60,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

49,98

26,60

29,00

93,35

16,50

29,22

45,34

48,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

0,19

5,98

8,73

0,81

3,62

1,30

37,94

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

200,83

169,43

203,24

178,36

301,88

147,35

296,11

377,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

1,07

0,02

0,16

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

0,35

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

13,36

11,45

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

1,91

0,23

0,63

1,44

1,30

0,56

23,13

2,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

0,01

0,08

1,42

0,48

17,77

7,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

108,66

93,30

117,07

93,81

117,77

91,72

131,28

132,61

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

1,00

1,34

0,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

0,77

1,07

0,83

0,57

1,20

1,48

2,06

0,37

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

58,79

50,05

66,34

31,08

63,59

41,75

58,98

81,75

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

0,23

0,35

1,27

0,91

0,39

0,59

0,65

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

1,08

2,05

1,98

0,75

0,32

2,21

1,06

0,89

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

6,48

6,44

8,25

6,98

6,01

7,57

9,14

10,69

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

0,24

5,04

3,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

0,84

0,49

0,48

0,83

0,58

1,10

1,04

0,46

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

0,23

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

0,53

1,21

1,12

2,03

1,65

0,11

2,33

2,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

20,53

37,47

30,59

0,26

29,77

130,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

0,80

2,55

0,27

0,04

1,44

0,50

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,03

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,17

0,30

1,93

1,50

4,09

1,24

1,60

1,55

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

841,95

713,01

570,94

782,12

701,93

384,02

798,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

567,93

505,89

335,63

495,19

427,52

264,13

539,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

312,05

282,39

276,31

284,21

204,11

198,41

385,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

312,05

282,39

276,23

284,21

204,11

198,41

385,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

45,52

46,71

3,00

29,96

100,67

1,13

46,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

72,72

33,98

25,75

72,69

40,55

19,00

21,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

124,46

123,95

27,50

100,65

61,98

39,86

80,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

13,18

18,88

3,07

7,68

20,21

5,73

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

273,81

207,11

235,12

279,42

274,41

119,89

259,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

33,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

5,80

2,61

1,05

2,81

1,17

0,40

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

4,57

0,46

0,02

0,82

1,20

0,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

119,10

110,44

101,91

123,44

95,55

62,78

126,61

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

0,40

0,86

2,37

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

1,99

0,72

0,30

0,66

2,63

0,40

1,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

83,80

63,97

81,15

53,99

55,03

47,88

78,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

0,85

1,26

0,28

1,21

0,27

0,56

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,28

0,13

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

6,16

0,04

0,46

5,54

2,15

0,76

2,51

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

13,24

4,24

9,19

6,38

7,82

3,20

13,80

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

2,40

1,29

0,47

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

1,80

0,63

1,44

1,11

0,44

0,27

0,89

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

1,07

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

1,87

1,87

1,29

1,44

0,84

1,98

2,83

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

33,82

20,85

79,04

106,38

28,90

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

0,28

0,07

1,02

2,78

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,21

0,19

7,50

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,70

4,02

2,20

6,10

13,10

13,54

11,46

19,88

6,63

7,81

13,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,56

2,94

1,69

4,96

12,20

6,53

6,81

5,56

0,45

2,17

12,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

350,87

2,94

4,96

12,20

6,53

6,81

5,56

0,45

2,17

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,38

0,97

0,50

1,03

0,12

5,17

2,56

7,99

5,69

4,72

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,61

0,04

0,78

1,27

0,89

3,40

0,13

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,86

0,10

0,07

0,55

1,21

2,92

0,37

0,17

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,29

0,01

0,02

0,01

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,12

0,17

0,25

0,10

1,04

0,26

0,01

1,13

0,34

0,49

0,03

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,75

0,32

0,79

0,28

0,29

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,71

0,10

0,02

0,26

0,01

0,33

0,06

0,10

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,70

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,15

0,10

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Lãng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

Song Lãng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,70

26,93

20,19

24,62

30,93

33,42

4,68

16,26

19,10

1,83

78,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,56

22,66

12,44

14,06

29,35

19,58

2,07

14,93

13,53

1,50

73,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

350,87

22,66

12,44

14,06

29,35

19,58

2,07

14,93

13,53

1,50

73,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,38

2,77

7,31

4,79

0,65

7,50

1,12

1,03

3,29

0,20

2,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,61

0,89

0,33

1,38

0,33

2,50

0,89

1,56

0,12

1,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,86

0,61

0,10

4,38

0,24

3,83

0,61

0,26

0,71

0,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,29

0,01

0,01

0,36

0,01

0,04

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,12

1,08

0,15

0,33

0,32

0,65

0,06

0,33

0,39

3,32

0,08

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,75

0,17

0,32

0,05

0,20

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,71

0,04

0,15

0,33

0,65

0,01

0,13

0,08

0,08

0,08

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,07

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

0,80

3,24

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hình chính

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,70

9,56

16,96

7,97

10,45

2,45

48,13

9,84

7,77

6,44

14,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,56

4,20

8,36

4,78

5,21

2,02

44,22

7,08

2,32

4,94

9,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

350,87

4,20

8,36

4,78

5,21

2,02

44,22

7,08

2,32

4,94

9,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,38

3,92

4,68

2,91

2,49

2,32

1,09

5,35

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,61

0,62

1,58

0,11

0,96

0,89

0,53

0,89

0,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,86

0,82

2,33

0,12

1,79

0,40

0,71

1,12

0,10

0,61

0,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,29

0,01

0,01

0,05

0,01

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,12

0,38

3,64

0,49

0,02

0,20

0,32

0,10

0,08

0,37

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,03

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,75

0,13

0,20

0,20

0,24

0,24

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,71

0,25

0,40

0,23

0,08

0,10

0,08

0,11

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,02

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

3,24

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

591,17

4,68

2,40

7,17

20,98

14,27

13,16

22,14

8,57

9,85

17,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,52

3,54

1,75

4,96

12,20

7,12

8,01

5,56

0,45

3,77

16,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

410,77

3,54

4,96

12,20

7,12

8,01

5,56

0,45

3,77

16,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,46

0,97

0,57

2,04

7,94

5,24

2,98

10,19

7,56

5,09

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,78

0,03

0,07

0,81

1,31

0,92

3,43

0,16

0,07

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,12

0,16

0,03

0,10

0,03

0,59

1,24

2,95

0,40

0,20

0,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,29

0,01

0,02

0,01

0,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

8,25

4,57

0,05

0,14

2,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

33,42

8,00

4,57

2,28

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,16

0,25

0,05

0,14

0,22

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Lãng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

Song Lãng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

591,17

27,47

45,50

26,26

32,37

34,55

6,42

16,55

21,08

3,09

79,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,52

23,06

34,41

14,82

29,85

20,58

2,07

15,08

15,38

1,50

73,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

410,77

23,06

34,41

14,82

29,85

20,58

2,07

15,08

15,38

1,50

73,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,46

2,84

10,57

5,41

1,52

7,57

2,62

1,10

3,36

1,39

3,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,78

0,92

0,37

1,41

0,37

2,53

1,09

0,03

1,59

0,15

1,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,12

0,64

0,13

4,61

0,27

3,86

0,64

0,29

0,74

0,03

0,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,29

0,01

0,01

0,36

0,01

0,04

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

0,81

4,00

1,00

2,39

3,50

0,05

0,20

0,13

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

33,42

4,00

1,00

2,07

3,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

0,72

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,16

0,09

0,32

0,05

0,20

0,13

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

591,17

10,24

42,73

14,92

16,39

2,99

49,28

10,56

9,07

6,97

14,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,52

4,74

28,84

5,33

7,61

2,42

45,23

7,08

2,32

5,34

9,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

410,77

4,74

28,84

5,33

7,61

2,42

45,23

7,08

2,32

5,34

9,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,46

3,99

9,90

9,25

5,96

0,07

2,39

1,74

6,59

0,07

3,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,78

0,65

1,61

0,14

1,00

0,03

0,92

0,57

0,03

0,92

0,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,12

0,85

2,36

0,15

1,82

0,43

0,74

1,15

0,13

0,64

0,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,29

0,01

0,01

0,05

0,01

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

1,60

2,03

5,20

0,24

1,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,60

1,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

33,42

2,00

5,00

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,16

0,03

0,20

0,24

0,24

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Minh Khai

Tự Tân

Vũ Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,04

0,01

0,65

0,81

0,24

0,01

0,33

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,05

0,81

0,24

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

0,01

0,65

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

118,11

927,23

451,28

435,45

1.004,14

700,87

547,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

30,91

593,27

305,15

259,11

627,53

476,69

317,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

15,67

37,46

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

15,67

-

152,28

173,25

425,35

329,60

242,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

10,90

138,04

29,54

27,59

40,17

45,98

34,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

0,04

357,14

65,13

18,56

68,17

22,46

5,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

2,99

60,36

47,34

34,71

85,11

74,25

33,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

1,31

0,28

10,86

5,00

8,73

4,41

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

87,13

333,96

145,22

176,34

368,07

223,94

225,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,63

0,06

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

0,80

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

0,30

9,50

3,99

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

0,60

0,18

1,93

2,62

1,45

1,24

12,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

2,60

0,66

28,93

0,04

0,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

43,84

83,77

79,14

62,24

138,57

118,47

95,98

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

0,14

0,23

3,01

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

0,24

0,10

0,34

0,06

1,99

0,70

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

95,57

35,42

38,08

67,33

53,91

54,23

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

4,43

1,66

0,59

0,10

0,73

1,32

0,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,23

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

0,16

2,82

1,03

0,70

2,80

2,82

0,48

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

4,59

11,03

8,47

6,06

8,27

9,61

12,38

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

0,79

8,61

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

0,45

0,99

1,63

0,56

0,58

0,46

0,56

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

0,60

1,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

0,12

3,09

1,06

1,24

2,18

0,69

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

130,78

15,58

24,96

139,45

32,01

33,25

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

3,34

0,12

3,25

0,07

0,35

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,04

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,07

0,92

8,53

0,25

4,20

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

Minh Lang

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

775,97

769,08

671,20

713,46

603,08

602,69

675,95

561,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

475,51

462,73

474,20

457,96

341,53

369,52

441,19

364,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

68,63

109,13

340,64

360,07

215,78

291,29

333,48

281,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

68,63

109,13

340,64

360,07

215,78

291,29

332,78

281,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

219,34

229,86

44,66

15,92

64,83

14,70

22,49

11,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

100,87

65,89

18,79

20,31

16,78

17,05

23,46

10,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

84,45

53,98

58,73

41,37

38,38

41,39

55,22

52,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

2,22

3,87

11,39

20,30

5,78

5,10

6,54

9,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

300,38

306,17

196,38

251,54

260,48

229,48

234,54

194,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,04

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

8,93

1,45

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

17,66

20,28

16,65

14,31

18,00

0,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

0,40

1,94

3,64

0,62

17,37

1,77

1,63

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

2,04

0,06

16,60

0,29

0,80

1,43

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

72,59

141,57

99,14

134,07

109,78

112,50

103,33

111,39

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

0,14

2,58

0,44

0,38

0,25

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

0,25

0,76

0,26

1,09

1,59

0,92

1,36

1,78

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

51,70

59,85

55,70

68,08

67,14

52,89

51,27

60,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

0,62

0,76

0,48

0,81

11,42

0,59

0,71

0,52

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,41

3,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

4,06

2,97

1,42

2,06

1,30

1,96

1,32

1,59

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

8,86

14,04

12,99

10,10

15,44

6,64

4,72

11,51

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

0,22

0,09

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

0,79

0,81

0,35

0,89

0,31

0,35

0,16

0,61

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

0,53

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

1,79

1,75

1,34

1,76

0,85

1,11

0,79

1,14

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

156,26

81,50

0,42

1,16

35,10

49,97

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

0,84

0,01

1,64

0,05

0,20

0,02

0,07

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,07

0,17

0,62

3,96

1,06

3,68

0,22

2,75

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Song Lăng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(20)

(31)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

683,13

531,57

639,20

567,97

708,84

488,09

715,46

1.009,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

482,13

361,84

434,02

388,11

402,87

339,50

417,75

630,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

399,64

295,43

328,65

56,76

310,46

253,04

266,12

415,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

399,64

295,43

328,65

56,76

310,46

253,04

266,12

415,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

12,11

6,75

42,10

28,85

53,42

36,82

15,33

104,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

20,21

27,09

25,55

208,36

18,88

19,13

53,03

60,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

49,98

26,60

29,00

93,35

16,50

29,22

45,34

48,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

0,19

5,98

8,73

0,81

3,62

1,30

37,94

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

200,83

169,43

203,24

178,36

301,88

147,35

296,11

377,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

1,07

0,02

0,16

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

0,35

0,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

13,36

11,45

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

1,91

0,23

0,63

1,44

1,30

0,56

23,13

2,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

0,01

0,08

1,42

0,48

17,77

7,22

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

108,66

93,30

117,07

93,81

117,77

91,72

131,28

132,61

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

1,00

1,34

0,43

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

0,77

1,07

0,83

0,57

1,20

1,48

2,06

0,37

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

58,79

50,05

66,34

31,08

63,59

41,75

58,98

81,75

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

0,23

0,35

1,27

0,91

0,39

0,59

0,65

1,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

1,08

2,05

1,98

0,75

0,32

2,21

1,06

0,89

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

6,48

6,44

8,25

6,98

6,01

7,57

9,14

10,69

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

0,24

5,04

3,50

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

0,84

0,49

0,48

0,83

0,58

1,10

1,04

0,46

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

0,23

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

0,53

1,21

1,12

2,03

1,65

0,11

2,33

2,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

20,53

37,47

30,59

0,26

29,77

130,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

0,80

2,55

0,27

0,04

1,44

0,50

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,03

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,17

0,30

1,93

1,50

4,09

1,24

1,60

1,55

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(34)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,87

841,95

713,01

570,94

782,12

701,93

384,02

798,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.590,43

567,93

505,89

335,63

495,19

427,52

264,13

539,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.644,79

312,05

282,39

276,31

284,21

204,11

198,41

385,76

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.606,48

312,05

282,39

276,23

284,21

204,11

198,41

385,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.522,41

45,52

46,71

3,00

29,96

100,67

1,13

46,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.529,56

72,72

33,98

25,75

72,69

40,55

19,00

21,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.662,11

124,46

123,95

27,50

100,65

61,98

39,86

80,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

231,56

13,18

18,88

3,07

7,68

20,21

5,73

5,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.056,67

273,81

207,11

235,12

279,42

274,41

119,89

259,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,94

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

11,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,69

33,10

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

93,60

5,80

2,61

1,05

2,81

1,17

0,40

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88,25

4,57

0,46

0,02

0,82

1,20

0,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.132,44

119,10

110,44

101,91

123,44

95,55

62,78

126,61

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

13,64

0,40

0,86

2,37

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,72

1,99

0,72

0,30

0,66

2,63

0,40

1,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.728,72

83,80

63,97

81,15

53,99

55,03

47,88

78,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

28,11

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,72

0,85

1,26

0,28

1,21

0,27

0,56

0,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,28

0,13

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,42

6,16

0,04

0,46

5,54

2,15

0,76

2,51

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

264,14

13,24

4,24

9,19

6,38

7,82

3,20

13,80

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,65

2,40

1,29

0,47

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,87

1,80

0,63

1,44

1,11

0,44

0,27

0,89

2.18

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

4,04

1,07

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

42,46

1,87

1,87

1,29

1,44

0,84

1,98

2,83

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.218,59

33,82

20,85

79,04

106,38

28,90

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,74

0,28

0,07

1,02

2,78

0,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

46,77

0,21

0,19

7,50

4

Đất đô thị*

KDT

118,11

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,70

4,02

2,20

6,10

13,10

13,54

11,46

19,88

6,63

7,81

13,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,56

2,94

1,69

4,96

12,20

6,53

6,81

5,56

0,45

2,17

12,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

350,87

2,94

4,96

12,20

6,53

6,81

5,56

0,45

2,17

12,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,38

0,97

0,50

1,03

0,12

5,17

2,56

7,99

5,69

4,72

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,61

0,04

0,78

1,27

0,89

3,40

0,13

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,86

0,10

0,07

0,55

1,21

2,92

0,37

0,17

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,29

0,01

0,02

0,01

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,12

0,17

0,25

0,10

1,04

0,26

0,01

1,13

0,34

0,49

0,03

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,75

0,32

0,79

0,28

0,29

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,71

0,10

0,02

0,26

0,01

0,33

0,06

0,10

0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

0,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,70

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,15

0,10

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Lãng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

Song Lãng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,70

26,93

20,19

24,62

30,93

33,42

4,68

16,26

19,10

1,83

78,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,56

22,66

12,44

14,06

29,35

19,58

2,07

14,93

13,53

1,50

73,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

350,87

22,66

12,44

14,06

29,35

19,58

2,07

14,93

13,53

1,50

73,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,38

2,77

7,31

4,79

0,65

7,50

1,12

1,03

3,29

0,20

2,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,61

0,89

0,33

1,38

0,33

2,50

0,89

1,56

0,12

1,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,86

0,61

0,10

4,38

0,24

3,83

0,61

0,26

0,71

0,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,29

0,01

0,01

0,36

0,01

0,04

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,12

1,08

0,15

0,33

0,32

0,65

0,06

0,33

0,39

3,32

0,08

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,75

0,17

0,32

0,05

0,20

0,31

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,71

0,04

0,15

0,33

0,65

0,01

0,13

0,08

0,08

0,08

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,07

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

0,80

3,24

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hình chính

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

489,70

9,56

16,96

7,97

10,45

2,45

48,13

9,84

7,77

6,44

14,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

352,56

4,20

8,36

4,78

5,21

2,02

44,22

7,08

2,32

4,94

9,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

350,87

4,20

8,36

4,78

5,21

2,02

44,22

7,08

2,32

4,94

9,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

87,38

3,92

4,68

2,91

2,49

2,32

1,09

5,35

3,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,61

0,62

1,58

0,11

0,96

0,89

0,53

0,89

0,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,86

0,82

2,33

0,12

1,79

0,40

0,71

1,12

0,10

0,61

0,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,29

0,01

0,01

0,05

0,01

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,12

0,38

3,64

0,49

0,02

0,20

0,32

0,10

0,08

0,37

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,03

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,03

0,01

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,75

0,13

0,20

0,20

0,24

0,24

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,71

0,25

0,40

0,23

0,08

0,10

0,08

0,11

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,17

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

0,02

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,28

3,24

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Đồng Thanh

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Hiệp Hòa

Hòa Bình

Hồng Lý

Hồng Phong

Minh Khai

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

591,17

4,68

2,40

7,17

20,98

14,27

13,16

22,14

8,57

9,85

17,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,52

3,54

1,75

4,96

12,20

7,12

8,01

5,56

0,45

3,77

16,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

410,77

3,54

4,96

12,20

7,12

8,01

5,56

0,45

3,77

16,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,46

0,97

0,57

2,04

7,94

5,24

2,98

10,19

7,56

5,09

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,78

0,03

0,07

0,81

1,31

0,92

3,43

0,16

0,07

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,12

0,16

0,03

0,10

0,03

0,59

1,24

2,95

0,40

0,20

0,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,29

0,01

0,02

0,01

0,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

8,25

4,57

0,05

0,14

2,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

33,42

8,00

4,57

2,28

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,16

0,25

0,05

0,14

0,22

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Minh Lãng

Minh Quang

Nguyên Xá

Phúc Thành

Song An

Song Lãng

Tam Quang

Tân Hòa

Tân Lập

Tân Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

591,17

27,47

45,50

26,26

32,37

34,55

6,42

16,55

21,08

3,09

79,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,52

23,06

34,41

14,82

29,85

20,58

2,07

15,08

15,38

1,50

73,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

410,77

23,06

34,41

14,82

29,85

20,58

2,07

15,08

15,38

1,50

73,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,46

2,84

10,57

5,41

1,52

7,57

2,62

1,10

3,36

1,39

3,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,78

0,92

0,37

1,41

0,37

2,53

1,09

0,03

1,59

0,15

1,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,12

0,64

0,13

4,61

0,27

3,86

0,64

0,29

0,74

0,03

0,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,29

0,01

0,01

0,36

0,01

0,04

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

0,81

4,00

1,00

2,39

3,50

0,05

0,20

0,13

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

33,42

4,00

1,00

2,07

3,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

0,72

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,16

0,09

0,32

0,05

0,20

0,13

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trung An

Tự Tân

Việt Hùng

Việt Thuận

Vũ Đoài

Vũ Hội

Vũ Tiến

Vũ Vân

Vũ Vinh

Xuân Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

591,17

10,24

42,73

14,92

16,39

2,99

49,28

10,56

9,07

6,97

14,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

412,52

4,74

28,84

5,33

7,61

2,42

45,23

7,08

2,32

5,34

9,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

410,77

4,74

28,84

5,33

7,61

2,42

45,23

7,08

2,32

5,34

9,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,46

3,99

9,90

9,25

5,96

0,07

2,39

1,74

6,59

0,07

3,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,78

0,65

1,61

0,14

1,00

0,03

0,92

0,57

0,03

0,92

0,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,12

0,85

2,36

0,15

1,82

0,43

0,74

1,15

0,13

0,64

0,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,29

0,01

0,01

0,05

0,01

0,02

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,90

1,60

2,03

5,20

0,24

1,24

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,60

1,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

33,42

2,00

5,00

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,72

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,16

0,03

0,20

0,24

0,24

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Bách Thuận

Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Minh Khai

Tự Tân

Vũ Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,04

0,01

0,65

0,81

0,24

0,01

0,33

1,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,05

0,81

0,24

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

0,01

0,65

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33