Document: Khoản 1 Điều 5 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 5 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Điều 5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 5:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí:
a) Huyện Duy Tiên (trang số 41,42,44):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Xã Chuyên Ngoại

a

Khu vực 1

Đường ĐH02: Từ Ngã ba Hàng đến phà Yên Lệnh cũ.

1.500

1.800

4

Xã Trác Văn

a

Khu vực 1

Đường trục xã: Từ giáp Quốc lộ 38 đến Cống 7 cửa.

1.200

1.400

b

Khu vực 2

Đường ĐH03 (Nhánh 2): Từ Nhà Truyền thống đến Đê sông Hồng.

750

850

11

Xã Hoàng Đông

a

Khu vực 1

- Đường ĐH09: Từ đường sắt đến giáp xã Tiên Nội.
- Đường trục xã: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hộ ông Sơn (PL2, thửa 353) (ngã ba thôn Ngọc Động).
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).

1.000

1.200

b

Khu vực 2

- Đường trục thôn Ngọc Động: Từ giáp xã Duy Minh đến Trường Tiểu học.
- Đường trục thôn Bạch Xá: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết trục thôn.
- Đường trục thôn Hoàng Hạ: Từ đầu đến hết trục thôn Hoàng Hạ.
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ đầu giáp Trường Tiểu Học đến giáp hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).
- Đường trục thôn An Nhân: Từ giáp Nhà trẻ đến hết trục đường thôn An Nhân.
- Đường trục thôn Hoàng Lý I và II.

750

900

b) Huyện Thanh Liêm (trang số 39, 40):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

11

Xã Thanh Hương

a

Khu vực 1

Đường ĐH12: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tâm.

1.000

800

b

Khu vực 2

Các trục đường các thôn: Tâng, Lác Nội.

510

410

c

Khu vực 3

Các đường trục thôn, xóm còn lại.

390

310

13

Xã Thanh Nguyên

c

Khu vực 3

Các đường trục thôn, xóm còn lại

390

280

Content:
Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí:
a) Huyện Duy Tiên (trang số 41,42,44):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Xã Chuyên Ngoại

a

Khu vực 1

Đường ĐH02: Từ Ngã ba Hàng đến phà Yên Lệnh cũ.

1.500

1.800

4

Xã Trác Văn

a

Khu vực 1

Đường trục xã: Từ giáp Quốc lộ 38 đến Cống 7 cửa.

1.200

1.400

b

Khu vực 2

Đường ĐH03 (Nhánh 2): Từ Nhà Truyền thống đến Đê sông Hồng.

750

850

11

Xã Hoàng Đông

a

Khu vực 1

- Đường ĐH09: Từ đường sắt đến giáp xã Tiên Nội.
- Đường trục xã: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hộ ông Sơn (PL2, thửa 353) (ngã ba thôn Ngọc Động).
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).

1.000

1.200

b

Khu vực 2

- Đường trục thôn Ngọc Động: Từ giáp xã Duy Minh đến Trường Tiểu học.
- Đường trục thôn Bạch Xá: Từ giáp đường Quốc lộ 1A đến hết trục thôn.
- Đường trục thôn Hoàng Hạ: Từ đầu đến hết trục thôn Hoàng Hạ.
- Đường trục thôn Hoàng Thượng: Từ đầu giáp Trường Tiểu Học đến giáp hộ ông Phụng (PL 10, thửa 15).
- Đường trục thôn An Nhân: Từ giáp Nhà trẻ đến hết trục đường thôn An Nhân.
- Đường trục thôn Hoàng Lý I và II.

750

900

b) Huyện Thanh Liêm (trang số 39, 40):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên xã, khu vực, đường và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

11

Xã Thanh Hương

a

Khu vực 1

Đường ĐH12: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Thanh Tâm.

1.000

800

b

Khu vực 2

Các trục đường các thôn: Tâng, Lác Nội.

510

410

c

Khu vực 3

Các đường trục thôn, xóm còn lại.

390

310

13

Xã Thanh Nguyên

c

Khu vực 3

Các đường trục thôn, xóm còn lại

390

280