Document: Khoản 2 Điều 10 Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ dịch vụ lưu trữ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "09/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 10 Thông tư 09/2014/TT-BNV hướng dẫn quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ dịch vụ lưu trữ mới nhất

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ lưu trữ
...
2. Quản lý, giám sát về quá trình và kết quả thực hiện hợp đồng dịch vụ lưu trữ của cơ quan, tổ chức và cá nhân cung cấp dịch vụ lưu trữ theo hợp đồng đã được ký kết.

Content:
Quản lý, giám sát về quá trình và kết quả thực hiện hợp đồng dịch vụ lưu trữ của cơ quan, tổ chức và cá nhân cung cấp dịch vụ lưu trữ theo hợp đồng đã được ký kết.