Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "104/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 104/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lạng Giang Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Nghĩa Hưng

Xa Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Phi Mô

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4,00

4,00

1.71

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

4,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,60

0,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Nghĩa Hưng

Xa Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Phi Mô

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

4,60

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4,00

4,00

1.71

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

4,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,60

0,60

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60