Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2027/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2027/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2019

Diện tích quy hoạch năm 2020 (bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

63.238,06

63.238,06

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.518,97

51.446,21

-72,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.573,14

3.563,95

-9,19

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,46

296,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.634,52

9.615,04

-19,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.411,86

4.390,70

-21,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.743,80

15.743,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.384,25

1.384,25

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.766,93

16.744,01

-22,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

4,46

-0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2019

Diện tích quy hoạch năm 2020 (bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

63.238,06

63.238,06

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.518,97

51.446,21

-72,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.573,14

3.563,95

-9,19

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,46

296,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.634,52

9.615,04

-19,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.411,86

4.390,70

-21,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.743,80

15.743,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.384,25

1.384,25

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.766,93

16.744,01

-22,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

4,46

-0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN