Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 83/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị Ba Tơ Quảng Ngãi từ 2016 đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "83/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 83/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị Ba Tơ Quảng Ngãi từ 2016 đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về chất lượng đô thị của thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025.
a) Chất lượng đô thị đến năm 2020. (so với Quyết định 1659/QĐ-TTg)
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 97%
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 20%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 7%.
- Tỷ lệ dân cư được cấp nước sạch đạt 60% và tiêu chuẩn cấp nước đạt 100lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 20%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị là 90%, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 90%; 95% chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 85%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 8m2/người; đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 5m2/người.
b) Chất lượng đô thị đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 98%
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 22%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 8%.
- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch và tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị đạt 80%, tiêu chuẩn cấp nước đạt 120 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 20%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 95%; 100% chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 90%
- Đất cây xanh đô thị đạt 9m2/người. Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 6m2/người.

Content:
Các chỉ tiêu chính về chất lượng đô thị của thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025.
a) Chất lượng đô thị đến năm 2020. (so với Quyết định 1659/QĐ-TTg)
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 97%
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 20%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 7%.
- Tỷ lệ dân cư được cấp nước sạch đạt 60% và tiêu chuẩn cấp nước đạt 100lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 20%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị là 90%, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 90%; 95% chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 85%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 8m2/người; đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 5m2/người.
b) Chất lượng đô thị đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 98%
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 22%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 8%.
- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch và tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị đạt 80%, tiêu chuẩn cấp nước đạt 120 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 20%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 95%; 100% chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 90%
- Đất cây xanh đô thị đạt 9m2/người. Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 6m2/người.