Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2144/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung thị trấn Phước Bửu Xuyên Mộc Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "2144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "2144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "2144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "2144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2023", "sign_number": "2144/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2144/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung thị trấn Phước Bửu Xuyên Mộc Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2030, với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:

Hạng mục

Hiện trạng

Năm 2025

Năm 2030

Ha

m2/người

Ha

m2/người

Ha

m2/người

Tổng diện tích đất TT Phước Bửu

920,00

920,00

920,00

I

Đất xây dựng đô thị

278,7

476,1

631,7

1

Đất dân dụng

232,5

104,8

298,0

85,1

330,5

82,6

1.1

Đất đơn vị ở

97,1

43,8

175,8

50,2

203,0

50,8

1.2

Đất CTCC đô thị

19,1

8,6

22,6

6,5

23,1

5,8

-

Đất trung tâm y tế

2,5

2,5

-

Đất trung tâm TDTT đô thị

5,2

5,2

-

Đất trường THPT

5,5

5,5

-

Đất công trình công cộng

9,4

2,7

9,9

2,5

1.3

Đất cây xanh đô thị

33,8

15,2

18,8

5,4

23,6

5,9

1.4

Đất giao thông nội thị

82,5

37,2

80,7

23,1

80,7

20,2

2

Đất khác trong khu dân dụng

19,3

8,7

117,1

28,7

189,2

2.1

Đất cơ quan, tổ chức sự nghiệp

10,5

11,3

20,6

20,6

2.2

Đất trung tâm nghiên cứu đào tạo

0,5

0,5

4,3

4,3

2.3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,8

0,8

0,8

2.4

Đất tôn giáo, di tích

0,8

3,0

3,0

3,0

2.5

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

7,5

101,5

160,5

Đất hỗn hợp

28,7

71,0

Đất hỗn hợp chuyển đổi từ đất ở HT

72,8

89,5

3

Đất ngoài dân dụng

26,9

61,0

46,8

112,1

3.1

Đất du lịch, vui chơi giải trí

0,0

34,7

34,7

3.2

Đất an ninh quốc phòng

3,8

1,7

1,7

3.3

Giao thông đối ngoại

12,6

16,9

16,9

3.4

Đất cây xanh cách ly, cảnh quan

3,0

42,4

12,1

58,8

14,7

III

Đất khác

641,3

443,9

288,3

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,8

2

Đất công nghiệp

62,0

3

Đất nông nghiệp

348,1

175,2

129,3

3

Đất sông suối, mặt nước

160,0

151,8

151,8

4

Đất chưa sử dụng

61,4

116,9

7,2

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

Hạng mục

Hiện trạng

Năm 2025

Năm 2030

Ha

m2/người

Ha

m2/người

Ha

m2/người

Tổng diện tích đất TT Phước Bửu

920,00

920,00

920,00

I

Đất xây dựng đô thị

278,7

476,1

631,7

1

Đất dân dụng

232,5

104,8

298,0

85,1

330,5

82,6

1.1

Đất đơn vị ở

97,1

43,8

175,8

50,2

203,0

50,8

1.2

Đất CTCC đô thị

19,1

8,6

22,6

6,5

23,1

5,8

-

Đất trung tâm y tế

2,5

2,5

-

Đất trung tâm TDTT đô thị

5,2

5,2

-

Đất trường THPT

5,5

5,5

-

Đất công trình công cộng

9,4

2,7

9,9

2,5

1.3

Đất cây xanh đô thị

33,8

15,2

18,8

5,4

23,6

5,9

1.4

Đất giao thông nội thị

82,5

37,2

80,7

23,1

80,7

20,2

2

Đất khác trong khu dân dụng

19,3

8,7

117,1

28,7

189,2

2.1

Đất cơ quan, tổ chức sự nghiệp

10,5

11,3

20,6

20,6

2.2

Đất trung tâm nghiên cứu đào tạo

0,5

0,5

4,3

4,3

2.3

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,8

0,8

0,8

2.4

Đất tôn giáo, di tích

0,8

3,0

3,0

3,0

2.5

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ

7,5

101,5

160,5

Đất hỗn hợp

28,7

71,0

Đất hỗn hợp chuyển đổi từ đất ở HT

72,8

89,5

3

Đất ngoài dân dụng

26,9

61,0

46,8

112,1

3.1

Đất du lịch, vui chơi giải trí

0,0

34,7

34,7

3.2

Đất an ninh quốc phòng

3,8

1,7

1,7

3.3

Giao thông đối ngoại

12,6

16,9

16,9

3.4

Đất cây xanh cách ly, cảnh quan

3,0

42,4

12,1

58,8

14,7

III

Đất khác

641,3

443,9

288,3

1

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

9,8

2

Đất công nghiệp

62,0

3

Đất nông nghiệp

348,1

175,2

129,3

3

Đất sông suối, mặt nước

160,0

151,8

151,8

4

Đất chưa sử dụng

61,4

116,9

7,2