Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lập Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lập Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Lập với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất:
- Chỉ tiêu diện tích đất nông nghiệp 38.572,42 ha, giảm 17,35 ha so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chỉ tiêu diện tích đất phi nông nghiệp 5.059,08 ha, tăng 17,64 ha so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chỉ tiêu diện tích đất chưa sử dụng 193,15 ha, giảm 0,29 ha so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm
2022 huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt

Diện tích điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất (lần 1)

So sánh

Tổng diện tích tự nhiên

43.824,65

43.824,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.589,77

38.572,42

-17,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.958,39

3.951,63

-6,76

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

3.432,76

3.427,73

-5,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

839,10

838,94

-0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.943,82

5.938,70

-5,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.586,75

8.586,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

327,22

327,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.846,75

17.843,46

-3,29

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.220,95

3.220,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.057,52

1.055,50

-2,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,21

30,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.041,44

5.059,08

17,64

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất:
- Chỉ tiêu diện tích đất nông nghiệp 38.572,42 ha, giảm 17,35 ha so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chỉ tiêu diện tích đất phi nông nghiệp 5.059,08 ha, tăng 17,64 ha so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chỉ tiêu diện tích đất chưa sử dụng 193,15 ha, giảm 0,29 ha so với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Biểu chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm
2022 huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt

Diện tích điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất (lần 1)

So sánh

Tổng diện tích tự nhiên

43.824,65

43.824,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.589,77

38.572,42

-17,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.958,39

3.951,63

-6,76

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

3.432,76

3.427,73

-5,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

839,10

838,94

-0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.943,82

5.938,70

-5,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.586,75

8.586,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

327,22

327,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.846,75

17.843,46

-3,29

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.220,95

3.220,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.057,52

1.055,50

-2,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,21

30,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.041,44

5.059,08

17,64