Document: Điều 1 Quyết định 24/2015/QĐ-UBND quy định lệ phí địa chính Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "24/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "24/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "24/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "24/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "24/2015/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 24/2015/QĐ-UBND quy định lệ phí địa chính Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Đối tượng miễn nộp lệ phí
a) Miễn thu lệ phí các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10 tháng 12 năm 2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
b) Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính:
- Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các phường thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn).
- Các hộ nghèo, cận nghèo thuộc các thị trấn của các huyện, phường thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa theo chuẩn nghèo của tỉnh.
- Các đối tượng được ưu đãi theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
3. Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Cấp giấy CN

Công việc địa chính khác

Cấp giấy CN chỉ có QSDĐ

Cấp giấy CN QSDĐ, QSHNƠ, tài sản gắn liền với đất

I

Cấp mới giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức (trong đó bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư)

Đồng/giấy

100.000

500.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

25.000

100.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

12.500

50.000

II

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi; xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

1

Tổ chức (trong đó bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư)

Đồng/giấy

50.000

50.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

20.000

50.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

10.000

25.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

1

Tổ chức (trong đó bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư)

Đồng/lần

30.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/lần

28.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/lần

14.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Tổ chức

Đồng/lần

30.000

2

Hộ gia đình, cá nhân

Đồng/lần

15.000

4. Đơn vị, tổ chức thu lệ phí
Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai.
5. Mức trích lệ phí để lại cho đơn vị, tổ chức thu phí
Mức trích để lại cho đơn vị thu là 20%.

Content:
Điều 1. Quy định lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
1. Đối tượng nộp lệ phí
Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Đối tượng miễn nộp lệ phí
a) Miễn thu lệ phí các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10 tháng 12 năm 2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
b) Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính:
- Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các phường thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn).
- Các hộ nghèo, cận nghèo thuộc các thị trấn của các huyện, phường thuộc thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa theo chuẩn nghèo của tỉnh.
- Các đối tượng được ưu đãi theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
3. Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Cấp giấy CN

Công việc địa chính khác

Cấp giấy CN chỉ có QSDĐ

Cấp giấy CN QSDĐ, QSHNƠ, tài sản gắn liền với đất

I

Cấp mới giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức (trong đó bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư)

Đồng/giấy

100.000

500.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

25.000

100.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

12.500

50.000

II

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi; xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

1

Tổ chức (trong đó bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư)

Đồng/giấy

50.000

50.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

20.000

50.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/giấy

10.000

25.000

III

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

1

Tổ chức (trong đó bao gồm cả cơ sở tôn giáo và cộng đồng dân cư)

Đồng/lần

30.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/lần

28.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện; các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa

Đồng/lần

14.000

IV

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Tổ chức

Đồng/lần

30.000

2

Hộ gia đình, cá nhân

Đồng/lần

15.000

4. Đơn vị, tổ chức thu lệ phí
Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai.
5. Mức trích lệ phí để lại cho đơn vị, tổ chức thu phí
Mức trích để lại cho đơn vị thu là 20%.