Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Thốt Nốt thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "167/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 167/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Thốt Nốt thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,78

3,82

6,16

0,19

13,66

0,08

9,12

0,50

-

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

2,55

1,26

0,05

0,06

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

96,72

-

96,72

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

14,63

4,22

5,21

0,52

0,81

0,98

0,58

0,46

0,91

0,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,55

4,81

55,22

26,58

5,55

9,37

3,78

11,79

18,13

1,31

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

521,88

58,77

72,77

55,28

45,52

14,69

64,25

34,61

72,80

103,20

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,32

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

-

-

-

-

-

-

2,40

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.196,00

123,00

139,39

93,87

57,06

79,45

163,63

234,02

227,81

77,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,48

4,42

0,51

1,45

0,64

0,16

0,38

0,63

0,94

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,83

0,80

2,14

-

0,12

-

0,42

0,21

3,14

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,15

3,85

0,61

1,54

0,21

1,07

1,95

1,54

0,35

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,15

5,88

2,96

3,37

4,25

3,61

4,98

1,94

7,35

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

-

1,00

-

0,26

0,21

0,46

0,44

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,78

0,06

0,09

0,06

0,06

0,02

0,03

0,34

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,33

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,10

0,54

0,44

-

0,03

-

0,11

0,67

0,32

-

2.24

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

2.242,31

72,83

193,76

80,05

64,53

42,30

203,47

1.337,49

181,79

66,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,22

-

7,08

-

-

-

-

-

0,14

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,37

-

4,37

-

-

-

-

-

-

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

95,19

26,60

40,82

7,01

4,57

0,25

9,00

0,17

4,22

2,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,80

23,94

35,19

6,81

4,57

0,25

9,00

0,17

4,02

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,13

9,04

16,35

6,51

3,81

0,25

3,00

3,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,13

9,04

16,35

6,51

3,81

0,25

3,00

3,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,04

5,40

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,03

12,00

11,94

0,30

0,22

6,00

0,17

0,55

0,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,60

2,90

1,50

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,39

2,66

5,63

0,20

0,20

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

0,35

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,40

0,67

1,33

0,20

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,82

1,82

2,30

0,20

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,02

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất, sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,15

0,15

1,00

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,78

3,82

6,16

0,19

13,66

0,08

9,12

0,50

-

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

2,55

1,26

0,05

0,06

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

96,72

-

96,72

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

14,63

4,22

5,21

0,52

0,81

0,98

0,58

0,46

0,91

0,93

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

136,55

4,81

55,22

26,58

5,55

9,37

3,78

11,79

18,13

1,31

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

521,88

58,77

72,77

55,28

45,52

14,69

64,25

34,61

72,80

103,20

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,32

-

-

-

-

-

-

0,32

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

-

-

-

-

-

-

2,40

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.196,00

123,00

139,39

93,87

57,06

79,45

163,63

234,02

227,81

77,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,48

4,42

0,51

1,45

0,64

0,16

0,38

0,63

0,94

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,83

0,80

2,14

-

0,12

-

0,42

0,21

3,14

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,15

3,85

0,61

1,54

0,21

1,07

1,95

1,54

0,35

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,15

5,88

2,96

3,37

4,25

3,61

4,98

1,94

7,35

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,38

-

1,00

-

0,26

0,21

0,46

0,44

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,78

0,06

0,09

0,06

0,06

0,02

0,03

0,34

0,10

0,02

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,33

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,10

0,54

0,44

-

0,03

-

0,11

0,67

0,32

-

2.24

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

2.242,31

72,83

193,76

80,05

64,53

42,30

203,47

1.337,49

181,79

66,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,22

-

7,08

-

-

-

-

-

0,14

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,37

-

4,37

-

-

-

-

-

-

2,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

95,19

26,60

40,82

7,01

4,57

0,25

9,00

0,17

4,22

2,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,80

23,94

35,19

6,81

4,57

0,25

9,00

0,17

4,02

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,13

9,04

16,35

6,51

3,81

0,25

3,00

3,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

42,13

9,04

16,35

6,51

3,81

0,25

3,00

3,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,04

5,40

0,54

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,03

12,00

11,94

0,30

0,22

6,00

0,17

0,55

0,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,60

2,90

1,50

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.0

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,39

2,66

5,63

0,20

0,20

1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

0,35

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,40

0,67

1,33

0,20

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,82

1,82

2,30

0,20

1,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,02

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,05

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất, sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,15

0,15

1,00