Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4444/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "4444/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4444/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Ninh Kiều Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Ninh Kiều với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,41

55,84

0,05

5,14

17,38

0,23

0,68

13,83

13,70

0,03

0,19

1,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,69

7,00

0,04

2,90

4,59

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,69

7,00

0,04

2,90

4,59

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,77

0,07

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

92,91

48,84

0,05

5,10

14,41

0,23

0,68

8,50

13,54

0,03

0,19

1,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,07

1,00

0,01

0,01

0,05

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Bình

An Cư

An Hòa

An Khánh

An Nghiệp

An Phú

Cái Khế

Hưng Lợi

Tân An

Thới Bình

Xuân Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,41

55,84

0,05

5,14

17,38

0,23

0,68

13,83

13,70

0,03

0,19

1,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,69

7,00

0,04

2,90

4,59

0,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,69

7,00

0,04

2,90

4,59

0,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,77

0,07

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

92,91

48,84

0,05

5,10

14,41

0,23

0,68

8,50

13,54

0,03

0,19

1,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,07

1,00

0,01

0,01

0,05