Document: Điều 21 Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng tổ chức tín dụng

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/04/2005", "sign_number": "493/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/04/2005", "sign_number": "493/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/04/2005", "sign_number": "493/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/04/2005", "sign_number": "493/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "22/04/2005", "sign_number": "493/2005/QĐ-NHNN", "signer": "Lê Đức Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 21 Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN phân loại nợ, trích lập, sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng tổ chức tín dụng có nội dung như sau:

Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung và thay thế Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính.

MẪU BIỂU SỐ 1A

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI NỢ, TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Giá trị của các khoản nợ

Số tiền trích lập dự phòng

1. Dự phòng chung:
2. Dự phòng cụ thể:
Nhóm 1 gồm:
- Các khoản nợ trong hạn được tổ chức tín dụng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn;
- Các khoản bảo lãnh, cam kết cho vay và chấp nhận thanh toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Quy định này;
- Các khoản nợ đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ được phân loại vào nhóm 1 theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Quy định này.
Nhóm 2 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn dưới 90 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã được cơ cấu lại phân loại nợ vào nhóm 2;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 2 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 2 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này.
Nhóm 3 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn dưới 90 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 3 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 3 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này;
Nhóm 4 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này;
Nhóm 5 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
- Các khoản nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn trên 180 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này.

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

MẪU BIỂU SỐ 1B

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Số tiền

I. Tổng số tiền dự phòng đã trích lập:
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
1. Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật, cá nhân bị chết, mất tích
2. Các khoản nợ thuộc nhóm 5:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
- Các khoản nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn trên 180 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này.
III. Số tiền dự phòng còn lại sau khi xử lý rủi ro tín dụng:
IV. Số tiền thu hồi được của các khoản nợ đã xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
V. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro tín dụng nhưng chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số lũy kế):

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

MẪU BIỂU SỐ 2A

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI NỢ, TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Giá trị của các khoản nợ

Số tiền trích lập dự phòng

1. Dự phòng chung:

2. Dự phòng cụ thể:
Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn;
- Các khoản bảo lãnh, cam kết cho vay và chấp nhận thanh toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Quy định này.
Nhóm 2 (Nợ cần lưu ý) bao gồm:
Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hàng suy giảm khả năng trả nợ.
Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) bao gồm:
Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không có khả năng thu hồi nợ gốc và lãi khi đến hạn. Các khoản nợ này được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi.
Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là khả năng tổn thất cao.
Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:
Các nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không còn khả năng thu hồi, mất vốn.

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

MẪU BIỂU SỐ 2B

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Số tiền

I. Tổng số tiền dự phòng trích lập:
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
1. Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; cá nhân bị chết, mất tích
2. Nợ nhóm 5: Các nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không còn khả năng thu hồi, mất vốn.
III. Số tiền dự phòng còn lại sau khi xử lý rủi ro tín dụng:
IV. Số tiền thu hồi được của các khoản nợ đã xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
V. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro tín dụng nhưng chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số lũy kế):

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

Content:
Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung và thay thế Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính.

MẪU BIỂU SỐ 1A

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI NỢ, TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Giá trị của các khoản nợ

Số tiền trích lập dự phòng

1. Dự phòng chung:
2. Dự phòng cụ thể:
Nhóm 1 gồm:
- Các khoản nợ trong hạn được tổ chức tín dụng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn;
- Các khoản bảo lãnh, cam kết cho vay và chấp nhận thanh toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Quy định này;
- Các khoản nợ đã được cơ cấu lại thời hạn trả nợ được phân loại vào nhóm 1 theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 Quy định này.
Nhóm 2 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn dưới 90 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn nợ đã được cơ cấu lại phân loại nợ vào nhóm 2;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 2 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 2 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này.
Nhóm 3 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn dưới 90 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 3 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 3 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này;
Nhóm 4 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn từ 90 đến 180 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này;
Nhóm 5 gồm:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
- Các khoản nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn trên 180 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này.

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

MẪU BIỂU SỐ 1B

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Số tiền

I. Tổng số tiền dự phòng đã trích lập:
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
1. Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật, cá nhân bị chết, mất tích
2. Các khoản nợ thuộc nhóm 5:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
- Các khoản nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ quá hạn trên 180 ngày;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Quy định này;
- Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 theo quy định tại Khoản 4 Điều 6 Quy định này.
III. Số tiền dự phòng còn lại sau khi xử lý rủi ro tín dụng:
IV. Số tiền thu hồi được của các khoản nợ đã xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
V. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro tín dụng nhưng chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số lũy kế):

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

MẪU BIỂU SỐ 2A

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

PHÂN LOẠI NỢ, TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Giá trị của các khoản nợ

Số tiền trích lập dự phòng

1. Dự phòng chung:

2. Dự phòng cụ thể:
Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
- Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn;
- Các khoản bảo lãnh, cam kết cho vay và chấp nhận thanh toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Quy định này.
Nhóm 2 (Nợ cần lưu ý) bao gồm:
Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hàng suy giảm khả năng trả nợ.
Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) bao gồm:
Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không có khả năng thu hồi nợ gốc và lãi khi đến hạn. Các khoản nợ này được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng tổn thất một phần nợ gốc và lãi.
Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là khả năng tổn thất cao.
Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:
Các nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không còn khả năng thu hồi, mất vốn.

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)

MẪU BIỂU SỐ 2B

TỔ CHỨC TÍN DỤNG
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

BÁO CÁO

SỬ DỤNG DỰ PHÒNG ĐỂ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Quý ….. năm 200…..
Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Số tiền

I. Tổng số tiền dự phòng trích lập:
II. Sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
1. Khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật; cá nhân bị chết, mất tích
2. Nợ nhóm 5: Các nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là không còn khả năng thu hồi, mất vốn.
III. Số tiền dự phòng còn lại sau khi xử lý rủi ro tín dụng:
IV. Số tiền thu hồi được của các khoản nợ đã xử lý rủi ro tín dụng trong quý:
V. Tổng số tiền đã xử lý rủi ro tín dụng nhưng chưa thu hồi được đến thời điểm báo cáo (số lũy kế):

Người lập báo cáo
(Ghi rõ họ tên)

Người kiểm soát
(Ghi rõ họ tên)

……, ngày ….. tháng ……năm 200….
Tổng giám đốc (Giám đốc) TCTD
(Ghi rõ họ tên)