Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2017 giá đất hỗ trợ di dân tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/07/2017", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/07/2017", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/07/2017", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/07/2017", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "19/07/2017", "sign_number": "235/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 235/QĐ-UBND 2017 giá đất hỗ trợ di dân tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền hỗ trợ nhận chuyển nhượng đất ở cho các hộ di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn huyện Hàm Yên, cụ thể như sau:
...
2. Xã Tân Thành
...
b) Đất ở nông thôn các vị trí còn lại:
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn 1 Thuốc Hạ, thôn 3 Thuốc Hạ và thôn 3 Thuốc Hạ - khu vực I, vị trí 2): Giá đất là 90.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn Làng Bát - khu vực II, vị trí 1): Giá đất là 70.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn Mỏ Nghiều - khu vực II, vị trí 2): Giá đất là 50.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn 2 Thuốc Thượng - khu vực III, vị trí 1): Giá đất là 45.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).

Content:
Đất ở nông thôn các vị trí còn lại:
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn 1 Thuốc Hạ, thôn 3 Thuốc Hạ và thôn 3 Thuốc Hạ - khu vực I, vị trí 2): Giá đất là 90.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn Làng Bát - khu vực II, vị trí 1): Giá đất là 70.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn Mỏ Nghiều - khu vực II, vị trí 2): Giá đất là 50.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).
- Đất ở tại nông thôn (mặt bằng khu dân cư thôn 2 Thuốc Thượng - khu vực III, vị trí 1): Giá đất là 45.000 đồng/m2; Hệ số điều chỉnh bằng 1,0 so với Bảng giá đất 5 năm (2015-2019).