Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1241/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh định mức kỹ thuật, suất đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2011", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2011", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2011", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2011", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/08/2011", "sign_number": "1241/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1241/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh định mức kỹ thuật, suất đầu tư

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh định mức kỹ thuật, suất đầu tư, mức hỗ trợ các công trình lâm sinh Dự án phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây nguyên (Dự án FLITCH) thay thế các nội dung tại Quyết định 645/QĐ-UBND, ngày 18/4/2008 của UBND tỉnh Phú Yên, với các nội dung sau:
...
3. Suất đầu tư các công trình:

Hạng mục công trình

Tổng

Quy đổi USD

VND

I. Rừng phòng hộ

1. Bảo vệ rừng (ha)

65,09

1.334.000

Vay ADB

65,09

1.334.000

Đối ứng

Người hưởng lợi

2. Trồng rừng phòng hộ và băng cản lửa

1.111,81

22.791.971

a) Trồng rừng (ha)

1.015,47

20.817.271

Vay ADB

923,16

18.924.792

Đối ứng (10 %)

92,31

1.892.479

Người hưởng lợi

b) Băng cản lửa (750 m2/ha trồng rừng)

96,34

1.974.700

Vay ADB

87,58

1.795.182

Đối ứng (10 % )

8,76

179.518

Người hưởng lợi

II. Trồng rừng sản xuất

1. Hộ gia đình, cộng đồng

a) Trồng rừng tập trung (ha)

1.583,71

32.465.457

Vay ADB

500,00

10.249.796

Đối ứng (1%)

15,69

321.440

Người hưởng lợi

1.068,02

21.894.221

b) Nông lâm kết hợp (ha)

791,85

16.232.729

Vay ADB

300,00

6.150.206

Đối ứng (1%)

7,85

160.720

Người hưởng lợi

484,00

9.921.803

c) Cải tạo vườn tạp (0,1 ha/hộ)

171,40

3.513.325

Vay ADB

100,00

2.049.660

Đối ứng (1%)

1,71

35.133

Người hưởng lợi

69,69

1.428.531

2. Doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.634,17

33.500.048

a) Trồng rừng sản xuất (ha)

1.537,84

31.525.348

Vay ADB

400,00

8.199.795

Đối ứng

138,69

2.843.209

Người hưởng lợi

999,15

20.482.344

b) Băng cản lửa (750 m2)

96,33

1.974.700

Vay ADB

Đối ứng (10 %)

8,76

179.518

Người hưởng lợi

87,57

1.795.182

(Chi tiết suất đầu tư hàng năm các công trình theo Biểu 3 đính kèm)

Content:
Suất đầu tư các công trình:

Hạng mục công trình

Tổng

Quy đổi USD

VND

I. Rừng phòng hộ

1. Bảo vệ rừng (ha)

65,09

1.334.000

Vay ADB

65,09

1.334.000

Đối ứng

Người hưởng lợi

2. Trồng rừng phòng hộ và băng cản lửa

1.111,81

22.791.971

a) Trồng rừng (ha)

1.015,47

20.817.271

Vay ADB

923,16

18.924.792

Đối ứng (10 %)

92,31

1.892.479

Người hưởng lợi

b) Băng cản lửa (750 m2/ha trồng rừng)

96,34

1.974.700

Vay ADB

87,58

1.795.182

Đối ứng (10 % )

8,76

179.518

Người hưởng lợi

II. Trồng rừng sản xuất

1. Hộ gia đình, cộng đồng

a) Trồng rừng tập trung (ha)

1.583,71

32.465.457

Vay ADB

500,00

10.249.796

Đối ứng (1%)

15,69

321.440

Người hưởng lợi

1.068,02

21.894.221

b) Nông lâm kết hợp (ha)

791,85

16.232.729

Vay ADB

300,00

6.150.206

Đối ứng (1%)

7,85

160.720

Người hưởng lợi

484,00

9.921.803

c) Cải tạo vườn tạp (0,1 ha/hộ)

171,40

3.513.325

Vay ADB

100,00

2.049.660

Đối ứng (1%)

1,71

35.133

Người hưởng lợi

69,69

1.428.531

2. Doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.634,17

33.500.048

a) Trồng rừng sản xuất (ha)

1.537,84

31.525.348

Vay ADB

400,00

8.199.795

Đối ứng

138,69

2.843.209

Người hưởng lợi

999,15

20.482.344

b) Băng cản lửa (750 m2)

96,33

1.974.700

Vay ADB

Đối ứng (10 %)

8,76

179.518

Người hưởng lợi

87,57

1.795.182

(Chi tiết suất đầu tư hàng năm các công trình theo Biểu 3 đính kèm)