Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-TTg năm 2013 Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "499/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-TTg năm 2013 Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cấp nước Thủ đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Nội dung quy hoạch
a) Các nhà máy nước:

TT

Nhà máy nước

Công suất (m3/ngày đêm)

Hiện trạng năm 2012

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tầm nhìn đến năm 2050

I. Các nhà máy nước mặt

1

Nhà máy nước Sông Đà

230.000

600.000

1.200.000

1.500.000

2

Nhà máy nước Sông Hồng

300.000

450.000

600.000

3

Nhà máy nước Sông Đuống (phần cấp cho Hà Nội)

240.000

475.000

650.000

Tổng công suất các nhà máy nước mặt

230.000

1.140.000

2.125.000

2.750.000

II. Các nhà máy nước ngầm

II.1. Khu vực trung tâm

II.1.1. Khu trung tâm (8 quận nội thành cũ)

1

Nhà máy nước Yên Phụ

90.406

90.000

90.000

90.000

2

Nhà máy nước Ngô Sỹ Liên

39.885

45.000

45.000

30.000

3

Nhà máy nước Lương Yên

49.064

50.000

50.000

40.000

4

Nhà máy nước Ngọc Hà

32.817

30.000

30.000

30.000

5

Nhà máy nước Mai Dịch

62.683

60.000

60.000

60.000

6

Nhà máy nước Cáo Đỉnh

58.456

60.000

60.000

60.000

7

Nhà máy nước Nam Dư

53.331

60.000

60.000

50.000

8

Nhà máy nước Pháp Vân

23.053

8.000

-

-

9

Nhà máy nước Tương Mai

22.513

6.500

-

-

10

Nhà máy nước Hạ Đình

20.904

-

-

-

11

Các trạm nhỏ

27.269

-

-

-

II.1.2. Vành đai 3 - 4, phía Nam sông Hồng

12

Nhà máy nước Hà Đông cơ sở 1

16.000

16.000

16.000

16.000

13

Nhà máy nước Hà Đông cơ sở 2

20.000

20.000

20.000

20.000

II.2. Khu vực các đô thị

II.2.1. Khu vực phía Sơn Tây

14

Nhà máy nước Sơn Tây 1

8.000

10.000

10.000

10.000

15

Nhà máy nước Sơn Tây 2

10.000

20.000

20.000

20.000

II.2.2. Khu vực phía Bắc Hà Nội

16

Nhà máy nước Bắc Thăng Long

35.286

50.000

50.000

50.000

17

Nhà máy nước Đông Anh

6.385

12.000

12.000

12.000

18

Nhà máy nước Nguyên Khê

-

10.000

10.000

10.000

II.2.3. Khu vực phía Đông Hà Nội

19

Nhà máy nước Gia Lâm

42.784

60.000

60.000

60.000

20

Nhà máy nước Yên Viên

-

10.000

20.000

20.000

21

Nhà máy nước Sân Bay Gia Lâm

9.585

6.000

-

-

Tổng công suất các nhà máy nước ngầm

628.421

623.500

613.000

578.000

Tổng công suất các nhà máy nước

858.421

1.763.500

2.738.000

3.328.000

- Phạm vi cấp nước của Nhà máy nước mặt Sông Đà: Khu vực đô thị vệ tinh phía Tây Hà Nội (Sơn Tây, Láng Hòa Lạc và Xuân Mai); đô thị sinh thái (Phúc Thọ, Quốc Oai và Chúc Sơn); dọc theo trục đường Láng - Hòa Lạc; đô thị trung tâm phía Tây Nam Hà Nội (từ vành đai 3 đến vành đai 4 và khu vực nông thôn liền kề).
- Phạm vi cấp nước của Nhà máy nước mặt Sông Hồng: Khu vực đô thị trung tâm Hà Nội; một phần đô thị phía Tây Hà Nội (Đan Phượng, Sơn Tây); một phần khu vực đô thị phía Bắc Hà Nội (Mê Linh, Đông Anh và Sóc Sơn) và khu vực nông thôn liền kề.
- Phạm vi cấp nước của Nhà máy nước mặt Sông Đuống: Khu vực đô thị trung tâm phía Đông Bắc Hà Nội (quận Long Biên, huyện Gia Lâm, một phần Đông Anh), khu vực Nam Hà Nội (một phần quận Hai Bà Trưng, Hoàng Mai); đô thị vệ tinh Phú Xuyên và nông thôn liền kề. Ngoài ra, còn cấp nước cho một số khu vực của các tỉnh Bắc Ninh, Hưng Yên.

Content:
Các nhà máy nước:

TT

Nhà máy nước

Công suất (m3/ngày đêm)

Hiện trạng năm 2012

Đến năm 2020

Đến năm 2030

Tầm nhìn đến năm 2050

I. Các nhà máy nước mặt

1

Nhà máy nước Sông Đà

230.000

600.000

1.200.000

1.500.000

2

Nhà máy nước Sông Hồng

300.000

450.000

600.000

3

Nhà máy nước Sông Đuống (phần cấp cho Hà Nội)

240.000

475.000

650.000

Tổng công suất các nhà máy nước mặt

230.000

1.140.000

2.125.000

2.750.000

II. Các nhà máy nước ngầm

II.1. Khu vực trung tâm

II.1.1. Khu trung tâm (8 quận nội thành cũ)

1

Nhà máy nước Yên Phụ

90.406

90.000

90.000

90.000

2

Nhà máy nước Ngô Sỹ Liên

39.885

45.000

45.000

30.000

3

Nhà máy nước Lương Yên

49.064

50.000

50.000

40.000

4

Nhà máy nước Ngọc Hà

32.817

30.000

30.000

30.000

5

Nhà máy nước Mai Dịch

62.683

60.000

60.000

60.000

6

Nhà máy nước Cáo Đỉnh

58.456

60.000

60.000

60.000

7

Nhà máy nước Nam Dư

53.331

60.000

60.000

50.000

8

Nhà máy nước Pháp Vân

23.053

8.000

-

-

9

Nhà máy nước Tương Mai

22.513

6.500

-

-

10

Nhà máy nước Hạ Đình

20.904

-

-

-

11

Các trạm nhỏ

27.269

-

-

-

II.1.2. Vành đai 3 - 4, phía Nam sông Hồng

12

Nhà máy nước Hà Đông cơ sở 1

16.000

16.000

16.000

16.000

13

Nhà máy nước Hà Đông cơ sở 2

20.000

20.000

20.000

20.000

II.2. Khu vực các đô thị

II.2.1. Khu vực phía Sơn Tây

14

Nhà máy nước Sơn Tây 1

8.000

10.000

10.000

10.000

15

Nhà máy nước Sơn Tây 2

10.000

20.000

20.000

20.000

II.2.2. Khu vực phía Bắc Hà Nội

16

Nhà máy nước Bắc Thăng Long

35.286

50.000

50.000

50.000

17

Nhà máy nước Đông Anh

6.385

12.000

12.000

12.000

18

Nhà máy nước Nguyên Khê

-

10.000

10.000

10.000

II.2.3. Khu vực phía Đông Hà Nội

19

Nhà máy nước Gia Lâm

42.784

60.000

60.000

60.000

20

Nhà máy nước Yên Viên

-

10.000

20.000

20.000

21

Nhà máy nước Sân Bay Gia Lâm

9.585

6.000

-

-

Tổng công suất các nhà máy nước ngầm

628.421

623.500

613.000

578.000

Tổng công suất các nhà máy nước

858.421

1.763.500

2.738.000

3.328.000

- Phạm vi cấp nước của Nhà máy nước mặt Sông Đà: Khu vực đô thị vệ tinh phía Tây Hà Nội (Sơn Tây, Láng Hòa Lạc và Xuân Mai); đô thị sinh thái (Phúc Thọ, Quốc Oai và Chúc Sơn); dọc theo trục đường Láng - Hòa Lạc; đô thị trung tâm phía Tây Nam Hà Nội (từ vành đai 3 đến vành đai 4 và khu vực nông thôn liền kề).
- Phạm vi cấp nước của Nhà máy nước mặt Sông Hồng: Khu vực đô thị trung tâm Hà Nội; một phần đô thị phía Tây Hà Nội (Đan Phượng, Sơn Tây); một phần khu vực đô thị phía Bắc Hà Nội (Mê Linh, Đông Anh và Sóc Sơn) và khu vực nông thôn liền kề.
- Phạm vi cấp nước của Nhà máy nước mặt Sông Đuống: Khu vực đô thị trung tâm phía Đông Bắc Hà Nội (quận Long Biên, huyện Gia Lâm, một phần Đông Anh), khu vực Nam Hà Nội (một phần quận Hai Bà Trưng, Hoàng Mai); đô thị vệ tinh Phú Xuyên và nông thôn liền kề. Ngoài ra, còn cấp nước cho một số khu vực của các tỉnh Bắc Ninh, Hưng Yên.