Document: Khoản 4 Điều 1 Thông tư 36/2013/TT-BGDĐT sửa đổi điều kiện tiêu chuẩn quy trình công nhận phổ cập giáo dục mầm non trẻ em năm tuổi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/11/2013", "sign_number": "36/2013/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/11/2013", "sign_number": "36/2013/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/11/2013", "sign_number": "36/2013/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/11/2013", "sign_number": "36/2013/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "06/11/2013", "sign_number": "36/2013/TT-BGDĐT", "signer": "Nguyễn Thị Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Thông tư 36/2013/TT-BGDĐT sửa đổi điều kiện tiêu chuẩn quy trình công nhận phổ cập giáo dục mầm non trẻ em năm tuổi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, quy trình công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi (PCGDMN TNT) ban hành kèm theo Thông tư số 32/2010/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, như sau:
...
4. Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 10. Hồ sơ công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT
1. Hồ sơ của đơn vị cơ sở
a) Phiếu điều tra phổ cập giáo dục mầm non (phụ lục I);
b) Sổ theo dõi PCGDMNTNT (phụ lục II) và sổ theo dõi trẻ em trong độ tuổi chuyển đi, chuyển đến, khuyết tật (nếu có);
c) Danh sách trẻ em hoàn thành Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo 5 - 6 tuổi);
d) Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả PCGDMNTNT; kèm theo các biểu thống kê PCGDMNTNT (phụ lục III);
đ) Biên bản tự kiểm tra; Biên bản kiểm tra của cấp huyện đối với cấp xã;
e) Số bộ hồ sơ: 01 bộ.
2. Hồ sơ của đơn vị cấp huyện/tỉnh
a) Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả PCGDMNTNT kèm theo các biểu thống kê PCGDMNTNT (phụ lục III) được tổng hợp từ các cơ sở GDMN đơn vị cấp xã (đối với cấp huyện), tổng hợp từ các đơn vị cấp huyện và kèm thống kê của từng đơn vị cấp huyện (đối với cấp tỉnh);
b) Hồ sơ công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT của các đơn vị cấp xã (đối với cấp huyện), của các đơn vị cấp huyện (đối với cấp tỉnh);
c) Quyết định công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với cấp xã, của UBND tỉnh đối với cấp huyện;
d) Biên bản kiểm tra PCGDMNTNT của đoàn kiểm tra đối với cấp xã (nếu là cấp huyện), đối với cấp huyện (nếu là cấp tỉnh);
đ) Số bộ hồ sơ: 01 bộ.”

Content:
Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau:
"Điều 10. Hồ sơ công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT
1. Hồ sơ của đơn vị cơ sở
a) Phiếu điều tra phổ cập giáo dục mầm non (phụ lục I);
b) Sổ theo dõi PCGDMNTNT (phụ lục II) và sổ theo dõi trẻ em trong độ tuổi chuyển đi, chuyển đến, khuyết tật (nếu có);
c) Danh sách trẻ em hoàn thành Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo 5 - 6 tuổi);
d) Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả PCGDMNTNT; kèm theo các biểu thống kê PCGDMNTNT (phụ lục III);
đ) Biên bản tự kiểm tra; Biên bản kiểm tra của cấp huyện đối với cấp xã;
e) Số bộ hồ sơ: 01 bộ.
2. Hồ sơ của đơn vị cấp huyện/tỉnh
a) Báo cáo quá trình thực hiện và kết quả PCGDMNTNT kèm theo các biểu thống kê PCGDMNTNT (phụ lục III) được tổng hợp từ các cơ sở GDMN đơn vị cấp xã (đối với cấp huyện), tổng hợp từ các đơn vị cấp huyện và kèm thống kê của từng đơn vị cấp huyện (đối với cấp tỉnh);
b) Hồ sơ công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT của các đơn vị cấp xã (đối với cấp huyện), của các đơn vị cấp huyện (đối với cấp tỉnh);
c) Quyết định công nhận đạt chuẩn PCGDMNTNT của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với cấp xã, của UBND tỉnh đối với cấp huyện;
d) Biên bản kiểm tra PCGDMNTNT của đoàn kiểm tra đối với cấp xã (nếu là cấp huyện), đối với cấp huyện (nếu là cấp tỉnh);
đ) Số bộ hồ sơ: 01 bộ.”