Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "05/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 05/2019/QĐ-UBND mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường Quảng Nam

Điều 1. Ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
5.1

Nhiệm vụ

Báo cáo

4.000

5.2

Dự án

Báo cáo

a)

Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng

8.000

b)

Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng

9.000

c)

Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng

10.000

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

a)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

550

b)

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

500

c)

Ủy viên, Thư ký Hội đồng

Người/buổi

250

d)

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

đ)

Bài nhận xét của Ủy viên phản biện

Bài viết

400

e)

Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

250

g)

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

350

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

Người/buổi hội thảo

a)

Người chủ trì

400

b)

Thư ký hội thảo

250

c)

Đại biểu được mời tham dự

150

d)

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

a)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

350

b)

Thành viên, Thư ký

150

8.2

Nghiệm thu dự án:

a)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

550

b)

Thành viên, Thư ký Hội đồng

300

c)

Nhận xét đánh gia của Ủy viên phản biện

Bài viết

400

d)

Nhận xét đánh gia của Ủy viên Hội đồng(nếu có)

Bài viết

300

đ)

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

a)

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

b)

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

10

Chi giải thưởng môi trường

Tùy thuộc vào quy mô giải thưởng và loại giải thưởng

a)

Tổ chức

2.000 -15.000

b)

Cá nhân

1.000-10.000

Content:
5.1

Nhiệm vụ

Báo cáo

4.000

5.2

Dự án

Báo cáo

a)

Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng

8.000

b)

Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng

9.000

c)

Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng

10.000

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

a)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

550

b)

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

500

c)

Ủy viên, Thư ký Hội đồng

Người/buổi

250

d)

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

đ)

Bài nhận xét của Ủy viên phản biện

Bài viết

400

e)

Bài nhận xét của Ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

250

g)

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

350

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

Người/buổi hội thảo

a)

Người chủ trì

400

b)

Thư ký hội thảo

250

c)

Đại biểu được mời tham dự

150

d)

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

a)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

350

b)

Thành viên, Thư ký

150

8.2

Nghiệm thu dự án:

a)

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

550

b)

Thành viên, Thư ký Hội đồng

300

c)

Nhận xét đánh gia của Ủy viên phản biện

Bài viết

400

d)

Nhận xét đánh gia của Ủy viên Hội đồng(nếu có)

Bài viết

300

đ)

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

a)

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

b)

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

10

Chi giải thưởng môi trường

Tùy thuộc vào quy mô giải thưởng và loại giải thưởng

a)

Tổ chức

2.000 -15.000

b)

Cá nhân

1.000-10.000