Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1689/QĐ-UBND định mức khai thác gỗ dự phòng phòng chống thiên tai Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2007", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1689/QĐ-UBND định mức khai thác gỗ dự phòng phòng chống thiên tai Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt định mức khai thác gỗ dự phòng để phòng chống thiên tai trên địa bàn tỉnh là 1.670.000đồng/m3, trong đó :
1. Chi phí sản xuất trực tiếp: 1.350.000đồng/m3, gồm:
- Chi phí chuẩn bị sản xuất : 100.000 đồng/m3
- Chi phí sản xuất từ rừng ra bãi giao : 1.100.000 đồng/m3
- Chi phí sửa chữa đường sau khai thác : 100.000 đồng/m3
- Chi phí vệ sinh rừng sau khai thác : 50.000 đồng/m3

Content:
Chi phí sản xuất trực tiếp: 1.350.000đồng/m3, gồm:
- Chi phí chuẩn bị sản xuất : 100.000 đồng/m3
- Chi phí sản xuất từ rừng ra bãi giao : 1.100.000 đồng/m3
- Chi phí sửa chữa đường sau khai thác : 100.000 đồng/m3
- Chi phí vệ sinh rừng sau khai thác : 50.000 đồng/m3