Document: Điều 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "20/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
1. Đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới):
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 61,7 triệu đồng/ha;
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 44,7 triệu đồng/ha.
2. Đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa):
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng đặc dụng sang mục đích khác: 71,9 triệu đồng/ha;
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 60,8 triệu đồng/ha;
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 42,1 triệu đồng/ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm Quyết định này).

Content:
Điều 1. Ban hành định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:
1. Đối với địa bàn thuộc vùng III (thành phố Đồng Hới):
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 61,7 triệu đồng/ha;
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 44,7 triệu đồng/ha.
2. Đối với địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa):
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng đặc dụng sang mục đích khác: 71,9 triệu đồng/ha;
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng tự nhiên là rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất sang mục đích khác: 60,8 triệu đồng/ha;
- Định mức đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển rừng trồng sang mục đích khác: 42,1 triệu đồng/ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm Quyết định này).