Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND Trung tâm Thủy sản thành phố tại xã Bình Khánh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/02/2012", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/02/2012", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/02/2012", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/02/2012", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/02/2012", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND Trung tâm Thủy sản thành phố tại xã Bình Khánh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Trung tâm Thủy sản thành phố tại xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ với các nội dung chính như sau:
...
8. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
8.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Các chỉ tiêu của đồ án

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích khu đất

99,96

100

1

Đất công trình công cộng - thương mại dịch vụ

3 - 5

3 - 5

2

Đất cây xanh - mặt nước

16 - 18

16 - 18

3

Đất hậu cần nghề cá

4 - 5

4 - 5

4

Đất nhà máy - kho tàng

≤ 40

≤ 40

- Đất nhà máy

28 - 29

28 - 29

- Đất kho tàng

11 - 12

11 - 12

5

Đất bến cảng - chợ cá

14 - 16

14 - 16

6

Đất hạ tầng kỹ thuật - phụ trợ

2 - 3

2 - 3

7

Đất giao thông

18 - 19

18 - 19

8.2 Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
a) Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu đất xây dựng:
- Mật độ xây dựng: 30 - 40 %
- Tầng cao xây dựng: 1- 3 tầng
- Quy mô lao động khoảng: 15.000 người.
b) Các chỉ tiêu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Cao độ xây dựng: ≥ 2m
- Cấp điện:
+ Đất hành chánh, dịch vụ công cộng: 300kW/ha;
+ Đất cảng: 200kW/ha;
+ Đất công trình hạ tầng kỹ thuật: 80kW/ha;
+ Đất nhà máy: 200kW/ha;
+ Đất cây xanh - mặt nước: 20kW/ha
+ Đất giao thông: 10kW/ha.
- Cấp nước:
+ Nước cấp cho khu hành chánh, dịch vụ công cộng: 20m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho giao thông, cảng: 20m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho nhà máy - kho tàng: 70m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho cây xanh: 10m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho hạ tầng kỹ thuật: 10m3/ha/ngày;
+ Chữa cháy: 15lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 2 đám cháy.
- Thoát nước thải:
+ Thoát nước cho khu hành chính, dịch vụ công cộng: 80% lưu lượng nước cấp;
+ Thoát nước cho khu vực cảng: 80% lưu lượng nước cấp;
+ Thoát nước cho nhà máy - kho tàng: 90% lưu lượng nước cấp.
- Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường: 1,3kg/người/ngày.
- Tiêu chuẩn thông tin liên lạc: 10 - 20 máy điện thoại/ha.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
8.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Các chỉ tiêu của đồ án

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích khu đất

99,96

100

1

Đất công trình công cộng - thương mại dịch vụ

3 - 5

3 - 5

2

Đất cây xanh - mặt nước

16 - 18

16 - 18

3

Đất hậu cần nghề cá

4 - 5

4 - 5

4

Đất nhà máy - kho tàng

≤ 40

≤ 40

- Đất nhà máy

28 - 29

28 - 29

- Đất kho tàng

11 - 12

11 - 12

5

Đất bến cảng - chợ cá

14 - 16

14 - 16

6

Đất hạ tầng kỹ thuật - phụ trợ

2 - 3

2 - 3

7

Đất giao thông

18 - 19

18 - 19

8.2 Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
a) Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cho khu đất xây dựng:
- Mật độ xây dựng: 30 - 40 %
- Tầng cao xây dựng: 1- 3 tầng
- Quy mô lao động khoảng: 15.000 người.
b) Các chỉ tiêu xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Cao độ xây dựng: ≥ 2m
- Cấp điện:
+ Đất hành chánh, dịch vụ công cộng: 300kW/ha;
+ Đất cảng: 200kW/ha;
+ Đất công trình hạ tầng kỹ thuật: 80kW/ha;
+ Đất nhà máy: 200kW/ha;
+ Đất cây xanh - mặt nước: 20kW/ha
+ Đất giao thông: 10kW/ha.
- Cấp nước:
+ Nước cấp cho khu hành chánh, dịch vụ công cộng: 20m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho giao thông, cảng: 20m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho nhà máy - kho tàng: 70m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho cây xanh: 10m3/ha/ngày;
+ Nước cấp cho hạ tầng kỹ thuật: 10m3/ha/ngày;
+ Chữa cháy: 15lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 2 đám cháy.
- Thoát nước thải:
+ Thoát nước cho khu hành chính, dịch vụ công cộng: 80% lưu lượng nước cấp;
+ Thoát nước cho khu vực cảng: 80% lưu lượng nước cấp;
+ Thoát nước cho nhà máy - kho tàng: 90% lưu lượng nước cấp.
- Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường: 1,3kg/người/ngày.
- Tiêu chuẩn thông tin liên lạc: 10 - 20 máy điện thoại/ha.