Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 61/2023/QĐ-UBND bãi bỏ nội dung Bảng giá các loại đất huyện Đức Trọng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/11/2023", "sign_number": "61/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 61/2023/QĐ-UBND bãi bỏ nội dung Bảng giá các loại đất huyện Đức Trọng Lâm Đồng

Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; cụ thể:
1. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1.1. Địa bàn huyện Đức Trọng:
a) Đối với đất ở tại nông thôn:
- Bãi bỏ Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V, Mục VII, Mục IX, Mục X, Mục XI, Mục XII, Mục XIII.
- Bãi bỏ Khu vực I và Khu vực III, Mục VI.
- Bãi bỏ Điểm 1, Khu vực II, Mục VI.
- Bãi bỏ số thứ tự từ 2.1 đến 2.16 và số thứ tự từ 2.18 đến 2.22, Điểm 2, Khu vực II, Mục VI.
- Bãi bỏ Điểm 3, Điểm 4, Điểm 5, Khu vực II, Mục VI.
- Bãi bỏ số thứ tự từ 1.1 đến 1.8 và số thứ tự từ 1.10 đến 1.14, Điểm 1, Khu vực I, Mục VIII.
- Bãi bỏ Điểm 2, Điểm 3, Điểm 4, Điểm 5, Khu vực I, Mục VIII.
- Bãi bỏ Khu vực II và Khu vực III, Mục VIII.
- Bãi bỏ Khu vực I và Khu vực II, Mục XIV.

Content:
Đối với đất ở tại nông thôn:
- Bãi bỏ Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V, Mục VII, Mục IX, Mục X, Mục XI, Mục XII, Mục XIII.
- Bãi bỏ Khu vực I và Khu vực III, Mục VI.
- Bãi bỏ Điểm 1, Khu vực II, Mục VI.
- Bãi bỏ số thứ tự từ 2.1 đến 2.16 và số thứ tự từ 2.18 đến 2.22, Điểm 2, Khu vực II, Mục VI.
- Bãi bỏ Điểm 3, Điểm 4, Điểm 5, Khu vực II, Mục VI.
- Bãi bỏ số thứ tự từ 1.1 đến 1.8 và số thứ tự từ 1.10 đến 1.14, Điểm 1, Khu vực I, Mục VIII.
- Bãi bỏ Điểm 2, Điểm 3, Điểm 4, Điểm 5, Khu vực I, Mục VIII.
- Bãi bỏ Khu vực II và Khu vực III, Mục VIII.
- Bãi bỏ Khu vực I và Khu vực II, Mục XIV.