Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5169/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/10/2011", "sign_number": "5169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/10/2011", "sign_number": "5169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/10/2011", "sign_number": "5169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/10/2011", "sign_number": "5169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/10/2011", "sign_number": "5169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5169/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh (thuộc gói thầu “Lập Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 và Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cấp 2 Khu trung tâm hiện hữu thành phố Hồ Chí Minh”) với các nội dung chính như sau:
...
6. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số:
- Quy mô dân số dự kiến đến năm 2020 của khu vực nghiên cứu trong khoảng 273.000 người.
- Quy mô dân số này dựa trên các tiêu chí sau: Hạn chế tăng quy mô dân số, tái định cư tại chỗ và tái định cư tại các khu vực lân cận trong phạm vi quận 1, quận 3 và bổ sung dân số đối với quận Bình Thạnh.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật theo quy mô dân số

Số TT

LOẠI CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU QUY HOẠCH

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

34.0

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m²/người

15.8

C

Chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

8.7

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m²/người

2.2

Trong đó đất giáo dục

m²/người

0.6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m²/người

0.2

Đất giao thông

Km/km2

13.1

m2/ người

4.8

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước (sinh hoạt)
Văn phòng
Thương mại
Khách sạn
Giáo dục
Y tế
Văn hóa
Công viên
Giao thông
Tỷ lệ rò rỉ
Nước chữa cháy

Lít/người/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/phòng/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/ha/ngày
Lít/ha/ngày
%
%

200
5
10
500
5
20
15
30
5
30
10

Tiêu chuẩn thoát nước (sinh hoạt)

Lít/người/ngày

200

Tiêu chuẩn cấp điện
Văn phòng
Thương mại
Khách sạn
Giáo dục
Y tế
Văn hóa
Nhà máy xử lý nước thải
Công viên
Giao thông

Kwh/người/năm
W/m2
W/m2
W/phòng/ngày
W/m2
W/m2
W/m2
W/m2
W/m2
W/m2

1400-2400
30
30
3500
20
25
25
25
3
1

Tiêu chuẩn rác thải

Kg/người/ngày

1,3

Đất cây xanh cấp đô thị 978,128 (ha)

Đất giao thông cấp đô thị 905,012 (ha)

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

SỐTT

LOẠI CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU QUY HOẠCH

1

TỔNG DIỆN TÍCH KHU ĐẤT

m²

929,06

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

257.780

3

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

3-80

4

CHIỀU CAO

TỐI ĐA

m

230

TỐI THIỂU

m

4

5

HSSDĐ (thuần trung bình)*

4,3

HSSDĐ (gộp)**

2,5

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
6.1. Dự báo quy mô dân số:
- Quy mô dân số dự kiến đến năm 2020 của khu vực nghiên cứu trong khoảng 273.000 người.
- Quy mô dân số này dựa trên các tiêu chí sau: Hạn chế tăng quy mô dân số, tái định cư tại chỗ và tái định cư tại các khu vực lân cận trong phạm vi quận 1, quận 3 và bổ sung dân số đối với quận Bình Thạnh.
6.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật theo quy mô dân số

Số TT

LOẠI CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU QUY HOẠCH

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m²/người

34.0

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m²/người

15.8

C

Chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

8.7

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m²/người

2.2

Trong đó đất giáo dục

m²/người

0.6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m²/người

0.2

Đất giao thông

Km/km2

13.1

m2/ người

4.8

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước (sinh hoạt)
Văn phòng
Thương mại
Khách sạn
Giáo dục
Y tế
Văn hóa
Công viên
Giao thông
Tỷ lệ rò rỉ
Nước chữa cháy

Lít/người/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/phòng/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/m2/ngày
Lít/ha/ngày
Lít/ha/ngày
%
%

200
5
10
500
5
20
15
30
5
30
10

Tiêu chuẩn thoát nước (sinh hoạt)

Lít/người/ngày

200

Tiêu chuẩn cấp điện
Văn phòng
Thương mại
Khách sạn
Giáo dục
Y tế
Văn hóa
Nhà máy xử lý nước thải
Công viên
Giao thông

Kwh/người/năm
W/m2
W/m2
W/phòng/ngày
W/m2
W/m2
W/m2
W/m2
W/m2
W/m2

1400-2400
30
30
3500
20
25
25
25
3
1

Tiêu chuẩn rác thải

Kg/người/ngày

1,3

Đất cây xanh cấp đô thị 978,128 (ha)

Đất giao thông cấp đô thị 905,012 (ha)

Bảng tổng hợp các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

SỐTT

LOẠI CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ TÍNH

CHỈ TIÊU QUY HOẠCH

1

TỔNG DIỆN TÍCH KHU ĐẤT

m²

929,06

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

257.780

3

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

3-80

4

CHIỀU CAO

TỐI ĐA

m

230

TỐI THIỂU

m

4

5

HSSDĐ (thuần trung bình)*

4,3

HSSDĐ (gộp)**

2,5