Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/02/2020", "sign_number": "154/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 154/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.343,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.030,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

750,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

160,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.343,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,37

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.059,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.051,43

2.2

Đất an ninh

CAN

19,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

506,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

130,05

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

988,23

-

Đất giao thông

DGT

676,91

-

Đất thủy lợi

DTL

128,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,26

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,25

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,02

-

Đất cơ sở y tế

DYT

23,23

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

114,68

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,67

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

-

Đất chợ

DCH

8,83

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,53

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

385,92

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

919,53

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,45

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,15

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,95

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

260,95

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

113,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

426,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

309,07

4

Đất khu kinh tế*

KKT

2.172,12

5

Đất đô thị*

KDT

4.068,38

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

936,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

667,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

173,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

167,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

171,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

158,78

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

155,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

269,02

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,21

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

84,06

Đất giao thông

DGT

73,30

Đất thủy lợi

DTL

9,91

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,76

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,81

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

41,71

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,08

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

88,90

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

Content:
2.343,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.030,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

750,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

160,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.343,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,37

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.059,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.051,43

2.2

Đất an ninh

CAN

19,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

506,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

130,05

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

988,23

-

Đất giao thông

DGT

676,91

-

Đất thủy lợi

DTL

128,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,26

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,25

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,02

-

Đất cơ sở y tế

DYT

23,23

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

114,68

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,67

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

-

Đất chợ

DCH

8,83

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,53

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

385,92

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

919,53

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,45

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,15

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,95

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

260,95

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

113,71

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

426,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

309,07

4

Đất khu kinh tế*

KKT

2.172,12

5

Đất đô thị*

KDT

4.068,38

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

936,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

667,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

173,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

167,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

171,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

158,78

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

155,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

269,02

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,63

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,21

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

84,06

Đất giao thông

DGT

73,30

Đất thủy lợi

DTL

9,91

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,09

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,76

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,81

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

41,71

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,08

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

88,90

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)