Document: Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ gạo cho người dân bảo vệ rừng tự nhiên Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "31/01/2019", "sign_number": "210/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 9 Điều 1 Quyết định 210/QĐ-UBND 2019 hỗ trợ gạo cho người dân bảo vệ rừng tự nhiên Bắc Kạn

Điều 1. Phê duyệt Đề án hỗ trợ gạo từ nguồn Dự trữ quốc gia để hỗ trợ người dân ở các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn khu vực II, khu vực III tự nguyện bảo vệ rừng tự nhiên trong thời gian chưa tự túc được lương thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2019 - 2023, với nội dung sau:
...
9.727,18

5

Huyện Na Rì

93.109,90

18.621,98

6

Huyện Ngân Sơn

84.213,25

16.842,65

7

Huyện Pác Nặm

72.824,15

14.564,83

8

Thành phố Bắc Kạn

1.287,15

257,43

- Hỗ trợ gạo giao khoán khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên sản xuất tại các xã, phường, thị trấn khu vực II, III tỉnh Bắc Kạn:

TT

Hạng mục/Đơn vị

Tổng khối lượng thực hiện (lượt ha)

Diện tích thực hiện hàng năm (ha)

Ghi chú

1

2

3

4

5

Tổng toàn tỉnh

34.009,35

6.801,87

Thời gian thực hiện là 05 năm

1

Huyện Ba Bể

1.172,45

234,49

2

Huyện Bạch Thông

758,45

151,69

3

Huyện Chợ Đồn

19.478,75

3.897,55

4

Huyện Chợ Mới

4.638,50

927,70

5

Huyện Na Rì

2.277,35

455,47

6

Huyện Ngân Sơn

4.990,05

998,01

7

Huyện Pác Nặm

684,80

136,96

8

Thành phố Bắc Kạn

-

-

b) Hỗ trợ gạo trồng rừng:

TT

Hạng mục/Đơn vị

Tổng khối lượng thực hiện (ha)

Phân kỳ

Năm 1

Năm 2

1

2

3

4

5

Tổng toàn tỉnh

4.000

2.000

2.000

1

Huyện Ba Bể

500

250

250

2

Huyện Bạch Thông

600

300

300

3

Huyện Chợ Đồn

460

230

230

4

Huyện Chợ Mới

800

400

400

5

Huyện Na Rì

600

300

300

6

Huyện Ngân Sơn

600

300

300

7

Huyện Pác Nặm

400

200

200

8

Thành phố Bắc Kạn

40

20

20

c) Hỗ trợ gạo chăm sóc rừng trồng các năm thứ 2, 3, 4:

TT

Hạng mục/Đơn vị

Tổng khối lượng chăm sóc rừng trồng (lượt ha)

Phân theo năm thực hiện (ha)

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4

1

2

3

4

5

6

7

8

Tổng toàn tỉnh

12.000

2.000

4.000

4.000

4.000

1

Huyện Ba Bể

1.750

250

500

500

500

2

Huyện Bạch Thông

2.100

300

600

600

600

3

Huyện Chợ Đồn

1.610

230

460

460

460

4

Huyện Chợ Mới

2.800

400

800

800

800

5

Huyện Na Rì

2.100

300

600

600

600

6

Huyện Ngân Sơn

2.100

300

600

600

600

7

Huyện Pác Nặm

1.400

200

400

400

400

8

Thành phố Bắc Kạn

140

20

40

40

40

6. Tổng nhu cầu hỗ trợ gạo và các chi phí khác liên quan:
- Tổng nhu cầu hỗ trợ gạo cho người dân trồng rừng, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên là: 79.705,02 tấn, cụ thể như sau:
+ Hỗ trợ giao khoán bảo vệ rừng (đối với diện tích rừng đã giao cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng quản lý): 31.272,9 tấn.
+ Hỗ trợ giao khoán bảo vệ rừng (đối với diện tích rừng do UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức quản lý): 35.397,6 tấn.
+ Hỗ trợ giao khoán khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: 2.835,0 tấn.
+ Hỗ trợ trồng rừng: 3.399,6 tấn.
+ Hỗ trợ chăm sóc rừng trồng năm 2, 3, 4 (2020-2023): 6.799,92 tấn.
- Tổng nhu cầu các chi phí liên quan khác:
Tổng nhu cầu các chi phí liên quan khác thực hiện trong 5 năm là 7.327,61 triệu đồng, gồm: Hỗ trợ chi phí thiết kế trồng rừng, chi phí lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng. Trong đó:
+ Hỗ trợ chi phí thiết kế trồng rừng là 1.200 triệu đồng.
+ Hỗ trợ chi phí lập hồ sơ giao khoán bảo vệ rừng là 6.127,61 triệu đồng.
7. Xác định nhiệm vụ ưu tiên thực hiện hỗ trợ cho người dân tại các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn khu vực II, khu vực III tự nguyện tham gia bảo vệ rừng tự nhiên sản xuất giai đoạn 2019 - 2023:
...
b) Khối lượng gạo cần hỗ trợ giai đoạn 2019 - 2023 (5 năm): 31.272,9 tấn (bình quân 6.354,58 tấn/năm).

Content:
Khối lượng gạo cần hỗ trợ giai đoạn 2019 - 2023 (5 năm): 31.272,9 tấn (bình quân 6.354,58 tấn/năm).