Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND quy định giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Quảng Nam

Điều 2. Một số quy định chung
1. Về khu vực
a) Khu vực miền núi gồm các huyện: Tiên Phước, Hiệp đức, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tây Giang, đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nông Sơn.
b) Khu vực đồng bằng gồm các huyện, thành phố, thị xã còn lại.

Content:
Về khu vực
a) Khu vực miền núi gồm các huyện: Tiên Phước, Hiệp đức, Bắc Trà My, Nam Trà My, Tây Giang, đông Giang, Nam Giang, Phước Sơn, Nông Sơn.
b) Khu vực đồng bằng gồm các huyện, thành phố, thị xã còn lại.