Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3516/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng thuỷ điện Sông Cùng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3516/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng thuỷ điện Sông Cùng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực thuỷ điện Sông Cùng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam như sau:
...
3. Diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng
Tổng diện tích lưu vực điều tra, khảo sát của thuỷ điện Sông Cùng: 2.132,66 ha, trong đó diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng là 1.566,51 ha; cụ thể theo từng xã:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích lưu vực (ha)

Diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng (ha)

1

Đại Đồng

493,17

493,17

PH

493,17

493,17

2

Đại Lãnh

1.639,49

1.073,34

PH

1.625,55

1.073,34

SX

12,64

N3LR

1,30

Tổng cộng

2.132,66

1.566,51

Content:
Diện tích lưu vực và diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng
Tổng diện tích lưu vực điều tra, khảo sát của thuỷ điện Sông Cùng: 2.132,66 ha, trong đó diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng là 1.566,51 ha; cụ thể theo từng xã:

TT

Xã

Quy hoạch 3 loại rừng

Diện tích lưu vực (ha)

Diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng (ha)

1

Đại Đồng

493,17

493,17

PH

493,17

493,17

2

Đại Lãnh

1.639,49

1.073,34

PH

1.625,55

1.073,34

SX

12,64

N3LR

1,30

Tổng cộng

2.132,66

1.566,51