Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1497/QĐ-UBND năm 2011 tiếp tục triển khai thực hiện Đề án cơ chế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "1497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "1497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "1497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "1497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/08/2011", "sign_number": "1497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Thơi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1497/QĐ-UBND năm 2011 tiếp tục triển khai thực hiện Đề án cơ chế

Điều 1. Tiếp tục triển khai thực hiện Đề án Phát triển chăn nuôi tập trung xa khu dân cư và quy hoạch giết mổ gia súc gia cầm tập trung giai đoạn 2011-2015 và ban hành cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển chăn nuôi tập trung xa khu dân cư và quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm tập trung giai đoạn 2011-2015, với các nội dung như sau:
1. Mục tiêu
1.1. Mục tiêu chung:
- Phát triển ngành chăn nuôi hàng hóa tập trung xa khu dân cư theo hướng tiên tiến, hiện đại gắn với xây dựng vùng an toàn dịch, bảo vệ môi trường sinh thái nông nghiệp và nông thôn và sức khỏe cộng đồng.
- Quy hoạch, xây dựng hệ thống giết mổ gia súc gia cầm trên địa bàn tỉnh, gắn với vùng chăn nuôi an toàn sinh học theo hướng Vietgap, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, đảm bảo kiểm soát được dịch bệnh và an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Phấn đấu năm 2015 tỷ trọng chăn nuôi đạt trên 48-50% trong đó tỷ trọng của chăn nuôi tập trung theo hướng công nghệ tiên tiến đạt từ 30-35%. Từng bước khống chế và chủ động kiểm soát được các dịch bệnh nguy hiểm: LMLM, tai xanh, cúm gia cầm
1.2. Một số mục tiêu chủ yếu:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2007-2010

Giai đoạn 2011-2015

Năm 2010

1

Tổng đàn gia súc, gia cầm

Tổng đàn lợn đạt:

con

750.000

750.000

630125

Tốc độ tăng

%

5,00

3,80

1,87

Trong đó đàn lợn nái chiếm

%

10,5-11

10,5-11

11,79

Đàn lợn hướng nạc đạt

%

75

80

60-65

Tổng đàn trâu bò

Con

52.000

52.000

46153

Tốc độ tăng

%

4,00

2,53

-6,25

đàn bò thịt chất lượng cao

%

20-25

25-30

Tổng đàn gia cầm

Triệu con

8

10

7,597

Tốc độ tăng

%

5,00

6,33

8,13

Trong đó đàn gà chiếm

%

70

70-75

67

2

Sản phẩm chăn nuôi

Tổng sản lượng

tấn

146.000

168.000

113444

Tốc độ tăng

%

18,5

9,6

7,0

Sản lượng thịt lợn hơi

tấn

110.000

126.600

90214

Sản lượng thịt gia cầm

tấn

33.000

37.000

20610,64

Sản lượng thịt trâu bò

tấn

4.000

4400

2619

Sản lượng trứng

Triệu quả

200

360

209

3

Chăn nuôi tập trung đạt

%

30-35

30-35

17

4

Khu chăn nuôi tập trung

Cấp huyện (4-5ha/khu)

Khu

01

01

Cấp xã (4-5ha/khu)

khu

1-2

1-2

Content:
Mục tiêu
1.Mục tiêu chung:
- Phát triển ngành chăn nuôi hàng hóa tập trung xa khu dân cư theo hướng tiên tiến, hiện đại gắn với xây dựng vùng an toàn dịch, bảo vệ môi trường sinh thái nông nghiệp và nông thôn và sức khỏe cộng đồng.
- Quy hoạch, xây dựng hệ thống giết mổ gia súc gia cầm trên địa bàn tỉnh, gắn với vùng chăn nuôi an toàn sinh học theo hướng Vietgap, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, đảm bảo kiểm soát được dịch bệnh và an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Phấn đấu năm 2015 tỷ trọng chăn nuôi đạt trên 48-50% trong đó tỷ trọng của chăn nuôi tập trung theo hướng công nghệ tiên tiến đạt từ 30-35%. Từng bước khống chế và chủ động kiểm soát được các dịch bệnh nguy hiểm: LMLM, tai xanh, cúm gia cầm
1.2. Một số mục tiêu chủ yếu:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn 2007-2010

Giai đoạn 2011-2015

Năm 2010

1

Tổng đàn gia súc, gia cầm

Tổng đàn lợn đạt:

con

750.000

750.000

630125

Tốc độ tăng

%

5,00

3,80

1,87

Trong đó đàn lợn nái chiếm

%

10,5-11

10,5-11

11,79

Đàn lợn hướng nạc đạt

%

75

80

60-65

Tổng đàn trâu bò

Con

52.000

52.000

46153

Tốc độ tăng

%

4,00

2,53

-6,25

đàn bò thịt chất lượng cao

%

20-25

25-30

Tổng đàn gia cầm

Triệu con

8

10

7,597

Tốc độ tăng

%

5,00

6,33

8,13

Trong đó đàn gà chiếm

%

70

70-75

67

2

Sản phẩm chăn nuôi

Tổng sản lượng

tấn

146.000

168.000

113444

Tốc độ tăng

%

18,5

9,6

7,0

Sản lượng thịt lợn hơi

tấn

110.000

126.600

90214

Sản lượng thịt gia cầm

tấn

33.000

37.000

20610,64

Sản lượng thịt trâu bò

tấn

4.000

4400

2619

Sản lượng trứng

Triệu quả

200

360

209

3

Chăn nuôi tập trung đạt

%

30-35

30-35

17

4

Khu chăn nuôi tập trung

Cấp huyện (4-5ha/khu)

Khu

01

01

Cấp xã (4-5ha/khu)

khu

1-2

1-2