Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2251/QĐ-UBND 2014 Báo cáo kỹ thuật xây dựng khu vực thủy điện Thác Mơ Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/10/2014", "sign_number": "2251/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2251/QĐ-UBND 2014 Báo cáo kỹ thuật xây dựng khu vực thủy điện Thác Mơ Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình: Đường tránh các điểm đen trên ĐT741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ, nội dung cụ thể như sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư: Tuyến đường được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 40, với các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu như sau:
- Chiều dài tuyến: 371,27 m.
- Mặt cắt ngang đường: Chiều rộng nền đường 12m; chiều rộng mặt đường 9m; chiều rộng lề đường 1,5m x 2 bên;
- Độ dốc ngang mặt đường 3%; độ dốc ngang lề đường 4%.
- Tốc độ thiết kế: 40Km/h.
- Tải trọng thiết kế: 10 tấn/trục.
- Cống chịu lực bằng bê tông cốt thép vĩnh cửu
- Kết cấu áo đường từ trên xuống: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5 Kg/m2; Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, E >=145Mpa; Lớp đá 4x6 dày 10cm; Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) dày 30cm, lu lèn K>=0,98, E>=92Mpa; Nền đường đào đắp lu lèn K>=0,95.
- Gia cố lề đường: Lát đá chẻ dày 10cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: Xây dựng cống chịu lực D150cm dài 84m tại Km0+142,5.
- Hệ thống thoát nước dọc: Xây mương đá hộc các đoạn có độ dốc dọc lớn, các vị trí còn lại bằng mương đất hở.
- Gia cố mái taluy: Xếp khan đá hộc dày 25cm, cao 3m (tính từ chân taluy), chân khay gia cố bằng xếp rọ đá hộc.
- Hệ thống cọc tiêu, biển báo an toàn giao thông.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư: Tuyến đường được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 40, với các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu như sau:
- Chiều dài tuyến: 371,27 m.
- Mặt cắt ngang đường: Chiều rộng nền đường 12m; chiều rộng mặt đường 9m; chiều rộng lề đường 1,5m x 2 bên;
- Độ dốc ngang mặt đường 3%; độ dốc ngang lề đường 4%.
- Tốc độ thiết kế: 40Km/h.
- Tải trọng thiết kế: 10 tấn/trục.
- Cống chịu lực bằng bê tông cốt thép vĩnh cửu
- Kết cấu áo đường từ trên xuống: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn 4,5 Kg/m2; Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm, E >=145Mpa; Lớp đá 4x6 dày 10cm; Đắp đất cấp 3 (sỏi đỏ) dày 30cm, lu lèn K>=0,98, E>=92Mpa; Nền đường đào đắp lu lèn K>=0,95.
- Gia cố lề đường: Lát đá chẻ dày 10cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: Xây dựng cống chịu lực D150cm dài 84m tại Km0+142,5.
- Hệ thống thoát nước dọc: Xây mương đá hộc các đoạn có độ dốc dọc lớn, các vị trí còn lại bằng mương đất hở.
- Gia cố mái taluy: Xếp khan đá hộc dày 25cm, cao 3m (tính từ chân taluy), chân khay gia cố bằng xếp rọ đá hộc.
- Hệ thống cọc tiêu, biển báo an toàn giao thông.