Document: Điều 2 Quyết định 5593/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Tân Bình

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/12/2008", "sign_number": "5593/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 5593/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Tân Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1012,71

1012,71

1012,71

1012,71

1012,71

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

3,82

3,82

3,82

3,08

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3,82

3,82

3,82

3,08

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3,28

3,28

3,28

2,54

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,54

0,54

0,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1008,89

1008,89

1008,89

1009,63

1012,71

2.1

Đất ở

OTC

125,43

122,43

122,12

120,69

123,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

125,43

122,43

122,12

120,69

123,30

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

878,36

881,37

881,67

883,97

887,22

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

13,71

13,69

13,67

12,33

10,65

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

864,05

867,07

867,40

871,04

875,96

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

858,76

861,76

862,09

864,06

868,35

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,08

0,08

0,08

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,71

0,91

0,91

2,59

3,23

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,43

1,27

1,27

1,27

1,27

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,37

2,37

2,37

2,36

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2,35

2,35

2,35

2,24

1,82

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3,45

0,17

-

-

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

-

-

-

-

-

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

5,54

0,98

-

-

1,39

3,17

4.1

Đất chuyên dùng

2,69

0,98

-

-

1,28

0,43

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,69

0,98

-

-

1,28

0,43

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,32

-

-

-

-

2,32

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

0,53

-

-

-

0,11

0,42

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân ra từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

27,41

7,34

3,21

0,33

5,36

11,18

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3,45

0,17

-

-

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

23,42

7,16

3,21

0,33

4,62

8,10

2.1

Đất ở

14,83

4,73

3,00

0,31

3,15

3,64

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

14,83

4,73

3,00

0,31

3,15

3,64

2.2

Đất chuyên dùng

5,55

2,29

0,20

0,02

1,35

1,69

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

0,08

0,08

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

5,26

2,20

0,02

0,02

1,34

1,67

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,21

0,01

0,18

-

0,01

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

0,01

0,00

0,00

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,40

0,03

-

-

0,01

2,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

0,64

0,11

-

-

0,11

0,42

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1012,71

1012,71

1012,71

1012,71

1012,71

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

3,82

3,82

3,82

3,08

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3,82

3,82

3,82

3,08

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

3,28

3,28

3,28

2,54

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,54

0,54

0,54

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1008,89

1008,89

1008,89

1009,63

1012,71

2.1

Đất ở

OTC

125,43

122,43

122,12

120,69

123,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

125,43

122,43

122,12

120,69

123,30

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

878,36

881,37

881,67

883,97

887,22

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

13,71

13,69

13,67

12,33

10,65

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

864,05

867,07

867,40

871,04

875,96

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

858,76

861,76

862,09

864,06

868,35

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,92

2,92

2,92

2,92

2,92

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

-

-

-

-

-

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,08

0,08

0,08

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,71

0,91

0,91

2,59

3,23

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,43

1,27

1,27

1,27

1,27

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

-

-

-

-

-

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,37

2,37

2,37

2,36

-

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2,35

2,35

2,35

2,24

1,82

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3,45

0,17

-

-

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

-

-

-

-

-

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

-

-

-

-

-

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

-

-

-

-

-

-

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

5,54

0,98

-

-

1,39

3,17

4.1

Đất chuyên dùng

2,69

0,98

-

-

1,28

0,43

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2,69

0,98

-

-

1,28

0,43

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,32

-

-

-

-

2,32

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

0,53

-

-

-

0,11

0,42

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân ra từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

27,41

7,34

3,21

0,33

5,36

11,18

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3,99

0,17

-

-

0,74

3,08

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3,45

0,17

-

-

0,74

2,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,54

-

-

-

-

0,54

2

Đất phi nông nghiệp

23,42

7,16

3,21

0,33

4,62

8,10

2.1

Đất ở

14,83

4,73

3,00

0,31

3,15

3,64

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

14,83

4,73

3,00

0,31

3,15

3,64

2.2

Đất chuyên dùng

5,55

2,29

0,20

0,02

1,35

1,69

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

0,08

0,08

-

-

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

5,26

2,20

0,02

0,02

1,34

1,67

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,21

0,01

0,18

-

0,01

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

0,01

0,00

0,00

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,40

0,03

-

-

0,01

2,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

0,64

0,11

-

-

0,11

0,42

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-