Document: Điều 13 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 13 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 13. Giá đất ở nông thôn nằm ở khu vực đất giáp ranh đô thị không thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 Quyết định này.
Đất ở nông thôn nằm giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính của Đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, du lịch, công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét,
gắn với vị trí đất như sau:
+ Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông chính có mặt cắt lòng đường từ 3,5m trở lên.
+ Vị trí 2 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông có mặt cắt lòng đường ≥2,5m đến < 3,5m.
+ Vị trí 3 : Là vị trí còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m²

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Huế

200.000

140.000

110.000

2

Thị trấn Phong Điền

60.000

42.000

33.000

3

Thị trấn Sịa

60.000

42.000

33.000

4

Thị trấn Tứ Hạ

110.000

77.000

61.000

5

Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

110.000

77.000

61.000

6

Thị trấn Thuận An

110.000

77.000

61.000

7

Thị trấn Phú Lộc

85.000

60.000

47.000

8

Thị trấn Lăng Cô

120.000

84.000

66.000

9

Thị trấn Khe Tre

30.000

21.000

17.000

10

Thị trấn A Lưới

30.000

21.000

17.000

11

Khu Thương mại, du lịch,công nghiệp

150.000

105.000

83.000

Content:
Điều 13. Giá đất ở nông thôn nằm ở khu vực đất giáp ranh đô thị không thuộc quy định tại Điều 14, Điều 15 Quyết định này.
Đất ở nông thôn nằm giáp ranh đô thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính của Đô thị, trung tâm huyện lỵ, khu thương mại, du lịch, công nghiệp kéo sâu vào địa phận mỗi xã tối đa 500 mét,
gắn với vị trí đất như sau:
+ Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông chính có mặt cắt lòng đường từ 3,5m trở lên.
+ Vị trí 2 : Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông có mặt cắt lòng đường ≥2,5m đến < 3,5m.
+ Vị trí 3 : Là vị trí còn lại.
Đơn vị tính: đồng/m²

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thành phố Huế

200.000

140.000

110.000

2

Thị trấn Phong Điền

60.000

42.000

33.000

3

Thị trấn Sịa

60.000

42.000

33.000

4

Thị trấn Tứ Hạ

110.000

77.000

61.000

5

Thị trấn Phú Bài; T.tâm huyện lỵ Hương Thuỷ

110.000

77.000

61.000

6

Thị trấn Thuận An

110.000

77.000

61.000

7

Thị trấn Phú Lộc

85.000

60.000

47.000

8

Thị trấn Lăng Cô

120.000

84.000

66.000

9

Thị trấn Khe Tre

30.000

21.000

17.000

10

Thị trấn A Lưới

30.000

21.000

17.000

11

Khu Thương mại, du lịch,công nghiệp

150.000

105.000

83.000