Document: Điểm c Khoản 1 Điều 4 Quyết định 41/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2019", "sign_number": "41/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 4 Quyết định 41/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm tỉnh Cà Mau

Điều 4. Quy định áp dụng Bảng giá các loại đất
1. Nhóm đất phi nông nghiệp:
...
c) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.

Content:
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% mức giá đất ở tại khu vực lân cận gần nhất có mức giá cao nhất.