Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND thu phí vệ sinh Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "19/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2014/QĐ-UBND thu phí vệ sinh Bình Phước

Điều 1. Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, với các nội dung sau:
...
4. Mức thu phí vệ sinh
a) Đối với hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng
b) Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
- Mức thu 70.000 đồng/tháng đối với các hộ kinh doanh sau: nhà nghỉ; nhà trọ; quán ăn; nhà hàng karaoke; massage (chưa thành lập doanh nghiệp); garage; hàng trái cây, rau củ quả (đồ lagim); đại lý rau củ quả, trái cây; nhôm kiếng; thạch cao; vật liệu xây dựng; các điểm thu mua phế liệu; sân bóng đá mini; quán bida; xưởng mộc.
- Mức thu 50.000 đồng/tháng đối với hộ kinh doanh sau: Tạp hóa; đồ trang trí (vàng bạc đá quý); kim khí điện máy; cửa hàng kinh doanh sắt thép; đại lý mua bán nông sản; cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ; quán café; quảng cáo cắt decal; rửa xe; vá vỏ ô tô; đại lý bán vé số.
- Mức thu 30.000 đồng/tháng đối với các hộ kinh doanh còn lại.
c) Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
d) Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
đ) Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe: 150.000 đồng/m3.
e) Đối với các công trình xây dựng: 0,03% giá trị xây lắp công trình.

Content:
Mức thu phí vệ sinh
a) Đối với hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng
b) Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ:
- Mức thu 70.000 đồng/tháng đối với các hộ kinh doanh sau: nhà nghỉ; nhà trọ; quán ăn; nhà hàng karaoke; massage (chưa thành lập doanh nghiệp); garage; hàng trái cây, rau củ quả (đồ lagim); đại lý rau củ quả, trái cây; nhôm kiếng; thạch cao; vật liệu xây dựng; các điểm thu mua phế liệu; sân bóng đá mini; quán bida; xưởng mộc.
- Mức thu 50.000 đồng/tháng đối với hộ kinh doanh sau: Tạp hóa; đồ trang trí (vàng bạc đá quý); kim khí điện máy; cửa hàng kinh doanh sắt thép; đại lý mua bán nông sản; cơ sở khám chữa bệnh ngoài giờ; quán café; quảng cáo cắt decal; rửa xe; vá vỏ ô tô; đại lý bán vé số.
- Mức thu 30.000 đồng/tháng đối với các hộ kinh doanh còn lại.
c) Đối với trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp: 100.000 đồng/đơn vị/tháng.
d) Đối với cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống: 150.000 đồng/đơn vị/tháng.
đ) Đối với nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe: 150.000 đồng/m3.
e) Đối với các công trình xây dựng: 0,03% giá trị xây lắp công trình.