Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 798/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/06/2023", "sign_number": "798/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 798/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.414,76

6.960,90

7.038,15

27,39

3623,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

434,19

434,19

1,69

346,73

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

9,05

9,05

0,04

4,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

23,04

23,04

0,09

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,68

582,83

582,80

2,27

575,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,84

361,90

361,88

1,41

251,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,88

0,91

0,91

0,00

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,32

332,25

473,90

1,84

473,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.314,18

2.803,65

2.845,12

11,07

1530,94

Đất giao thông

DGT

501,62

1.116,14

1.076,91

4,19

575,29

Đất thủy lợi

DTL

228,27

387,11

466,70

1,82

238,43

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

4,39

4,39

0,02

0,86

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,38

5,38

5,36

0,02

-0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

47,87

55,35

55,36

0,22

7,49

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,62

400,45

400,44

1,56

391,82

Đất công trình năng lượng

DNL

261,57

447,37

447,45

1,74

185,88

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

0,97

0,97

0,00

0,05

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

54,09

54,02

0,21

44,41

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

5,64

6,64

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,73

12,07

12,08

0,05

0,35

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,37

232,02

232,13

0,90

21,76

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

73,44

73,44

0,29

55,34

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,59

9,23

9,23

0,04

2,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

10,79

10,79

0,04

2,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,45

125,40

125,40

0,49

124,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,75

996,59

985,58

3,84

428,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,55

158,57

158,69

0,62

109,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,36

22,94

22,94

0,09

12,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2,54

0,10

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

8,77

8,77

0,03

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.224,95

1.078,44

983,49

3,83

-241,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,55

9,06

9,05

0,04

4,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,44

-

2,44

0,01

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.086,57

656,80

573,33

2,23

-513,24

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.319,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.378,53

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.207,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

486,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,23

14

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.425,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.755,38

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,71

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

10,88

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.671,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,21

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,24

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,70

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

143,49

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

135,65

-

Đất giao thông

DGT

19,41

-

Đất thủy lợi

DTL

53,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

58,40

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,80

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,39

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.414,76

6.960,90

7.038,15

27,39

3623,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

434,19

434,19

1,69

346,73

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

9,05

9,05

0,04

4,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

23,04

23,04

0,09

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,68

582,83

582,80

2,27

575,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,84

361,90

361,88

1,41

251,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,88

0,91

0,91

0,00

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,32

332,25

473,90

1,84

473,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.314,18

2.803,65

2.845,12

11,07

1530,94

Đất giao thông

DGT

501,62

1.116,14

1.076,91

4,19

575,29

Đất thủy lợi

DTL

228,27

387,11

466,70

1,82

238,43

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

4,39

4,39

0,02

0,86

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,38

5,38

5,36

0,02

-0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

47,87

55,35

55,36

0,22

7,49

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,62

400,45

400,44

1,56

391,82

Đất công trình năng lượng

DNL

261,57

447,37

447,45

1,74

185,88

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

0,97

0,97

0,00

0,05

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

54,09

54,02

0,21

44,41

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

5,64

6,64

0,03

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,73

12,07

12,08

0,05

0,35

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,37

232,02

232,13

0,90

21,76

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

18,10

73,44

73,44

0,29

55,34

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,59

9,23

9,23

0,04

2,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

10,79

10,79

0,04

2,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,45

125,40

125,40

0,49

124,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,75

996,59

985,58

3,84

428,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,55

158,57

158,69

0,62

109,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,36

22,94

22,94

0,09

12,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2,54

0,10

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

8,77

8,77

0,03

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.224,95

1.078,44

983,49

3,83

-241,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,55

9,06

9,05

0,04

4,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,44

-

2,44

0,01

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.086,57

656,80

573,33

2,23

-513,24

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.319,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.378,53

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.207,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

486,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,23

14

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,40

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.425,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.755,38

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,71

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

10,88

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.671,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,21

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,24

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,70

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

143,49

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

135,65

-

Đất giao thông

DGT

19,41

-

Đất thủy lợi

DTL

53,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

58,40

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,80

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,39

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)