Document: Điều 1 Quyết định 08/2012/QĐ-UBND danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/02/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/02/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/02/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/02/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "13/02/2012", "sign_number": "08/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2012/QĐ-UBND danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng nộp phí vệ sinh

Đơn vị tính

Mức thu

I

Hộ gia đình

1

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.

đồng/hộ/tháng

8.000

2

Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn.

đồng/hộ/tháng

12.000

3

Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.

- Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2

đồng/hộ/tháng

30.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

45.000

- Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4

đồng/hộ/tháng

20.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

35.000

- Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6

đồng/hộ/tháng

15.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

20.000

4

Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các phường, thị trấn.

- Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2

đồng/hộ/tháng

40.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

60.000

- Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4

đồng/hộ/tháng

30.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

45.000

- Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6

đồng/hộ/tháng

20.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

30.000

5

Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ) tối đa không quá 100.000 đồng/tổ chức hoặc cá nhân/tháng.

đồng/m2/tháng

2.000

II

Trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp

1

Có số lao động, CBNV dưới 20 người

đồng/đơn vị/tháng

30.000

2

Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 người

đồng/đơn vị/tháng

40.000

3

Có số lao động, CBNV trên 50 người

đồng/đơn vị/tháng

60.000

III

Trường học (trừ nhà trẻ, mẫu giáo quy mô hộ gia đình): tối đa không quá 100.000 đồng/trường/tháng

đồng/phòng/tháng

8.000

IV

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

1

Cơ sở sản xuất

- Có số lao động dưới 20 người

đồng/cơ sở/tháng

60.000

- Có số lao động từ 20 đến 50 người

đồng/cơ sở/tháng

120.000

- Có số lao động trên 50 người

đồng/cơ sở/tháng

200.000

2

Cơ sở kinh doanh thương mại - dịch vụ

- Cửa hàng kinh doanh thương mại

đồng/cơ sở/tháng

60.000

- Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khát

đồng/cơ sở/tháng

150.000

3

Khách sạn, nhà nghỉ

- Nhà nghỉ

đồng/cơ sở/tháng

80.000

- Khách sạn

+ Có số phòng từ 10 đến 20 phòng

đồng/cơ sở/tháng

150.000

+ Có số phòng từ 21 đến 30 phòng

đồng/cơ sở/tháng

180.000

+ Có số phòng từ 31 đến 40 phòng

đồng/cơ sở/tháng

200.000

(ngoài thu theo mức quy định có thể thu theo hình thức hợp đồng tính theo m3)

đồng/m3

160.000

+ Có số phòng từ 41 phòng trở lên

đồng/m3

160.000

4

Các công trình xây dựng

đồng/m3

160.000

V

Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

1

Siêu thị, trung tâm thương mại
(cửa hàng kinh doanh thương mại hiện đại)

đồng/m3

160.000

2

Chợ

- Người kinh doanh cố định

+ Chợ hạng 1

đồng/quầy/tháng

30.000

+ Chợ hạng 2

đồng/quầy/tháng

15.000

+ Chợ hạng 3

đồng/quầy/tháng

10.000

- Người kinh doanh không cố định

+ Chợ hạng 1

đồng/quầy/tháng

15.000

+ Chợ hạng 2

đồng/quầy/tháng

8.000

+ Chợ hạng 3

đồng/quầy/tháng

5.000

- Chợ đầu mối

đồng/quầy/tháng

30.000

VI

Xe ôtô ở khu vực bến xe, bãi đậu xe:

1

Xe dưới 15 chỗ ngồi

đồng/xe/tháng

30.000

2

Xe trên 15 chỗ ngồi

đồng/xe/tháng

45.000

Content:
Điều 1. Ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng nộp phí vệ sinh

Đơn vị tính

Mức thu

I

Hộ gia đình

1

Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.

đồng/hộ/tháng

8.000

2

Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn.

đồng/hộ/tháng

12.000

3

Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.

- Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2

đồng/hộ/tháng

30.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

45.000

- Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4

đồng/hộ/tháng

20.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

35.000

- Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6

đồng/hộ/tháng

15.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

20.000

4

Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các phường, thị trấn.

- Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2

đồng/hộ/tháng

40.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

60.000

- Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4

đồng/hộ/tháng

30.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

45.000

- Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6

đồng/hộ/tháng

20.000

Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

30.000

5

Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ) tối đa không quá 100.000 đồng/tổ chức hoặc cá nhân/tháng.

đồng/m2/tháng

2.000

II

Trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp

1

Có số lao động, CBNV dưới 20 người

đồng/đơn vị/tháng

30.000

2

Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 người

đồng/đơn vị/tháng

40.000

3

Có số lao động, CBNV trên 50 người

đồng/đơn vị/tháng

60.000

III

Trường học (trừ nhà trẻ, mẫu giáo quy mô hộ gia đình): tối đa không quá 100.000 đồng/trường/tháng

đồng/phòng/tháng

8.000

IV

Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

1

Cơ sở sản xuất

- Có số lao động dưới 20 người

đồng/cơ sở/tháng

60.000

- Có số lao động từ 20 đến 50 người

đồng/cơ sở/tháng

120.000

- Có số lao động trên 50 người

đồng/cơ sở/tháng

200.000

2

Cơ sở kinh doanh thương mại - dịch vụ

- Cửa hàng kinh doanh thương mại

đồng/cơ sở/tháng

60.000

- Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khát

đồng/cơ sở/tháng

150.000

3

Khách sạn, nhà nghỉ

- Nhà nghỉ

đồng/cơ sở/tháng

80.000

- Khách sạn

+ Có số phòng từ 10 đến 20 phòng

đồng/cơ sở/tháng

150.000

+ Có số phòng từ 21 đến 30 phòng

đồng/cơ sở/tháng

180.000

+ Có số phòng từ 31 đến 40 phòng

đồng/cơ sở/tháng

200.000

(ngoài thu theo mức quy định có thể thu theo hình thức hợp đồng tính theo m3)

đồng/m3

160.000

+ Có số phòng từ 41 phòng trở lên

đồng/m3

160.000

4

Các công trình xây dựng

đồng/m3

160.000

V

Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

1

Siêu thị, trung tâm thương mại
(cửa hàng kinh doanh thương mại hiện đại)

đồng/m3

160.000

2

Chợ

- Người kinh doanh cố định

+ Chợ hạng 1

đồng/quầy/tháng

30.000

+ Chợ hạng 2

đồng/quầy/tháng

15.000

+ Chợ hạng 3

đồng/quầy/tháng

10.000

- Người kinh doanh không cố định

+ Chợ hạng 1

đồng/quầy/tháng

15.000

+ Chợ hạng 2

đồng/quầy/tháng

8.000

+ Chợ hạng 3

đồng/quầy/tháng

5.000

- Chợ đầu mối

đồng/quầy/tháng

30.000

VI

Xe ôtô ở khu vực bến xe, bãi đậu xe:

1

Xe dưới 15 chỗ ngồi

đồng/xe/tháng

30.000

2

Xe trên 15 chỗ ngồi

đồng/xe/tháng

45.000