Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1163/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1163/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1163/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.148,08

175,48

101,03

202,80

174,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

93,15

31,16

88,65

35,77

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

66,45

57,20

97,17

123,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

0,01

1,47

0,25

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,13

0,10

0,12

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

2,26

2,05

3,60

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

0,67

0,22

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

0,79

0,14

0,33

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

0,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

5,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

3,02

0,56

0,72

1,71

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

8,74

7,38

5,42

7,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,68

0,23

0,96

0,87

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,10

0,13

0,05

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

71,55

62,65

73,76

61,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

1,07

2,05

0,28

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,42

1,57

2,40

1,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

183,00

1.144,79

368,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

1.076,02

382,79

1.217,24

554,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

6

Khu du lịch

KDL

2,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

16,20

42,58

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

0,33

4,71

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

71,55

62,65

73,76

61,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

TT. Tiệm Tôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(27)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên

35.555,51

1.452,25

1.426,22

1.045,04

2.236,02

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

1.048,12

1.205,55

906,80

1.880,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

299,53

606,46

643,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

299,53

606,46

643,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

59,32

71,84

44,84

230,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

646,06

519,41

215,40

231,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

242,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

16,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
3.148,08

175,48

101,03

202,80

174,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

93,15

31,16

88,65

35,77

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

66,45

57,20

97,17

123,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

0,01

1,47

0,25

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,13

0,10

0,12

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

2,26

2,05

3,60

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

0,67

0,22

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

0,79

0,14

0,33

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

0,32

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

5,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

3,02

0,56

0,72

1,71

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

8,74

7,38

5,42

7,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

15,68

0,23

0,96

0,87

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,10

0,13

0,05

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

71,55

62,65

73,76

61,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

1,07

2,05

0,28

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,42

1,57

2,40

1,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

183,00

1.144,79

368,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

1.076,02

382,79

1.217,24

554,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

6

Khu du lịch

KDL

2,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

16,20

42,58

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

0,33

4,71

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

71,55

62,65

73,76

61,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

TT. Tiệm Tôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(27)

(9)

(10)

(11)

(12)

Tổng diện tích tự nhiên

35.555,51

1.452,25

1.426,22

1.045,04

2.236,02

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

1.048,12

1.205,55

906,80

1.880,50

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

299,53

606,46

643,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

299,53

606,46

643,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

59,32

71,84

44,84

230,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

646,06

519,41

215,40

231,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

242,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

16,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS