Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "01/03/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích thành phố phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

10.392,48

82,97

10.122,91

-16,90

10.106,01

80,68

1.1

Đất trồng lúa

3.335,24

32,09

1.462,77

1.462,77

14,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.335,24

32,09

1.462,77

1.462,77

14,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

179,65

1,73

177,20

-16,90

160,30

1,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.876,60

66,17

8.481,95

8.481,95

83,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,99

0,01

0,99

0,99

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2017

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích thành phố phân bổ
(ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

10.392,48

82,97

10.122,91

-16,90

10.106,01

80,68

1.1

Đất trồng lúa

3.335,24

32,09

1.462,77

1.462,77

14,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.335,24

32,09

1.462,77

1.462,77

14,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

179,65

1,73

177,20

-16,90

160,30

1,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.876,60

66,17

8.481,95

8.481,95

83,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,99

0,01

0,99

0,99

0,01

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp