Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2919/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch tỷ lệ 1 2000 khu sinh thái Hạ Long 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "12/09/2016", "sign_number": "2919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2919/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch tỷ lệ 1 2000 khu sinh thái Hạ Long 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 Khu đô thị du lịch sinh thái Hạ Long Star tại phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long với những nội dung chính như sau:
...
3. Dụ báo quy mô, các chỉ tiêu sử dụng đất hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch:
3.1. Quy mô dân số: Dân số khu quy hoạch khoảng 12.000 người.
3.2. Dự báo, định hướng các khu chức năng: Khu vực quy hoạch gồm các chức năng chính sau:
- Khu hỗn hợp (cơ quan, văn phòng, dịch vụ, thương mại, nhà ở kết hợp du lịch...).
- Khu dân cư:
+ Nhà ở mới (Biệt thự, nhà vườn, liên kế, chung cư, thương mại du lịch kết hợp nhà ở...).
+ Các công trình công cộng, thương mại dịch vụ cấp khu ở (nhà trẻ, trường tiểu học, trạm y tế, sân luyện tập thể thao....).
+ Khu cây xanh công viên TDTT, vườn hoa cấp khu ở.
- Khu công trình dịch vụ công cộng, thương mại dịch vụ cấp đô thị.
- Khu du lịch (khách sạn, nhà hàng, biệt thự du lịch, resort, dịch vụ du lịch...).
- Khu cây xanh cảnh quan tự nhiên sinh thái.
- Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (giao thông, hạ tầng kỹ thuật,...).
3.3. Dự báo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Tổng diện tích toàn khu

ha

125,6

II

Quy mô dân số dự kiến

người

12.000

III

Các chỉ tiêu sử dụng đất

-

Đất ở

m2 đất /người

≥8

-

Đất cây xanh, TDTT

m2
đất /người

6 - 7

-

Đất giao thông

m2 đất /người

18 - 25

Cụm hành chính công cộng

ha/công trình

1÷2

-

Nhà trẻ mẫu giáo (50 học sinh/1000 dân)

m2/học sinh

15

-

Trường tiểu học (65 học sinh/1000 dân)

m2/học sinh

15

-

Trường trung học cơ sở (55 học sinh/1000 dân)

m2/học sinh

15

IV

Tầng cao trung bình

-

Nhà ở

tầng

3÷6

-

Nhà ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

tầng

3÷6

-

Công trình công cộng

tầng

≤5

-

Công trình dịch vụ hỗn hợp

tầng

≤50

V

Mật độ xây dựng

-

Nhà vườn

%

40÷70

-

Nhà ở liên kế

%

60-100%

-

Công trình công cộng

%

≤50

-

Công trình dịch vụ hỗn hợp

%

≤70

VI

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

-

Cấp nước:

+

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

120

+

Cấp nước công trình công cộng, dịch vụ...

lít/m2 sàn/ng.đ

2

+

Cấp nước nhà trẻ, mẫu giáo, trường học...

lít/cháu/ng.đ

100

+

Công trình dịch vụ hỗn hợp

lít/người/ng.đ

+

Nước tưới cây

lít/m2/ng.đ

3

+

Nước rửa đường

lít/m2/ng.đ

0,5

-

Cấp điện:

+

Cấp điện nhà ở kiểu sân vườn

KW/người

3

+

Cấp điện nhà liên kế

KW/người

5

+

Nhà ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

+

Nhà trẻ, mẫu giáo, trường học...

KW/cháu

0,2

+

Công trình công cộng

W/m2sàn

30

+

Chiếu sáng đường phố

W/m2

1,2

+

Chiếu sáng công viên, vườn hoa

W/m2

1

-

Thoát nước thải

+

Nước thải sinh hoạt

lít/người/ng.đ

200

+

Nước thải dịch vụ công cộng

lít/người/ng.đ

2

+

Nước thải nhà trẻ, mẫu giáo, trường học...

lít/người/ng.đ

100

-

Rác thải

Kg/ng.đ

1,3

-

Chỉ tiêu thông tin liên lạc

máy/1000dân

250

-

Chỉ tiêu giao thông:

+

Chiều rộng 1 làn xe

mét/làn

3 - 3,75

+

Chiều rộng làn đi bộ

mét/làn

0,75

+

Đường dân cư hiện trạng cải tạo

≥4m

- Các chỉ tiêu cơ bản về sử dụng đất, công trình hạ tầng xã hội - nhà ở, hạ tầng du lịch và hạ tầng kỹ thuật cần tuân thủ Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành và các định hướng trong đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hạ Long đã được UBND tỉnh phê duyệt (Theo các tiêu chuẩn đối với đô thị loại I).

Content:
Dụ báo quy mô, các chỉ tiêu sử dụng đất hạ tầng kỹ thuật trong khu vực quy hoạch:
3.1. Quy mô dân số: Dân số khu quy hoạch khoảng 12.000 người.
3.2. Dự báo, định hướng các khu chức năng: Khu vực quy hoạch gồm các chức năng chính sau:
- Khu hỗn hợp (cơ quan, văn phòng, dịch vụ, thương mại, nhà ở kết hợp du lịch...).
- Khu dân cư:
+ Nhà ở mới (Biệt thự, nhà vườn, liên kế, chung cư, thương mại du lịch kết hợp nhà ở...).
+ Các công trình công cộng, thương mại dịch vụ cấp khu ở (nhà trẻ, trường tiểu học, trạm y tế, sân luyện tập thể thao....).
+ Khu cây xanh công viên TDTT, vườn hoa cấp khu ở.
- Khu công trình dịch vụ công cộng, thương mại dịch vụ cấp đô thị.
- Khu du lịch (khách sạn, nhà hàng, biệt thự du lịch, resort, dịch vụ du lịch...).
- Khu cây xanh cảnh quan tự nhiên sinh thái.
- Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (giao thông, hạ tầng kỹ thuật,...).
3.Dự báo các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Stt

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Tổng diện tích toàn khu

ha

125,6

II

Quy mô dân số dự kiến

người

12.000

III

Các chỉ tiêu sử dụng đất

-

Đất ở

m2 đất /người

≥8

-

Đất cây xanh, TDTT

m2
đất /người

6 - 7

-

Đất giao thông

m2 đất /người

18 - 25

Cụm hành chính công cộng

ha/công trình

1÷2

-

Nhà trẻ mẫu giáo (50 học sinh/1000 dân)

m2/học sinh

15

-

Trường tiểu học (65 học sinh/1000 dân)

m2/học sinh

15

-

Trường trung học cơ sở (55 học sinh/1000 dân)

m2/học sinh

15

IV

Tầng cao trung bình

-

Nhà ở

tầng

3÷6

-

Nhà ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

tầng

3÷6

-

Công trình công cộng

tầng

≤5

-

Công trình dịch vụ hỗn hợp

tầng

≤50

V

Mật độ xây dựng

-

Nhà vườn

%

40÷70

-

Nhà ở liên kế

%

60-100%

-

Công trình công cộng

%

≤50

-

Công trình dịch vụ hỗn hợp

%

≤70

VI

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

-

Cấp nước:

+

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ng.đ

120

+

Cấp nước công trình công cộng, dịch vụ...

lít/m2 sàn/ng.đ

2

+

Cấp nước nhà trẻ, mẫu giáo, trường học...

lít/cháu/ng.đ

100

+

Công trình dịch vụ hỗn hợp

lít/người/ng.đ

+

Nước tưới cây

lít/m2/ng.đ

3

+

Nước rửa đường

lít/m2/ng.đ

0,5

-

Cấp điện:

+

Cấp điện nhà ở kiểu sân vườn

KW/người

3

+

Cấp điện nhà liên kế

KW/người

5

+

Nhà ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

+

Nhà trẻ, mẫu giáo, trường học...

KW/cháu

0,2

+

Công trình công cộng

W/m2sàn

30

+

Chiếu sáng đường phố

W/m2

1,2

+

Chiếu sáng công viên, vườn hoa

W/m2

1

-

Thoát nước thải

+

Nước thải sinh hoạt

lít/người/ng.đ

200

+

Nước thải dịch vụ công cộng

lít/người/ng.đ

2

+

Nước thải nhà trẻ, mẫu giáo, trường học...

lít/người/ng.đ

100

-

Rác thải

Kg/ng.đ

1,3

-

Chỉ tiêu thông tin liên lạc

máy/1000dân

250

-

Chỉ tiêu giao thông:

+

Chiều rộng 1 làn xe

mét/làn

3 - 3,75

+

Chiều rộng làn đi bộ

mét/làn

0,75

+

Đường dân cư hiện trạng cải tạo

≥4m

- Các chỉ tiêu cơ bản về sử dụng đất, công trình hạ tầng xã hội - nhà ở, hạ tầng du lịch và hạ tầng kỹ thuật cần tuân thủ Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam, các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành và các định hướng trong đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Hạ Long đã được UBND tỉnh phê duyệt (Theo các tiêu chuẩn đối với đô thị loại I).