Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 352/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "06/02/2018", "sign_number": "352/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 352/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mỹ Xuyên Sóc Trăng

Điều 1. : Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.930,06

2.765,90

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

32.599,17

87,23

1.152,76

4.628,84

4.130,33

2.273,51

2.379,30

3.108,95

2.768,24

3.061,58

2.316,50

4.330,77

2.448,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.043,30

27,74

500,17

2.636,83

1.855,29

1.722,46

2.328,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.043,30

100,00

500,17

2.636,83

1.855,29

1.722,46

2.328,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

862,10

2,64

51,00

40,51

114,70

295,42

0,73

359,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.058,66

9,38

261,39

259,75

325,86

247,83

225,26

327,29

217,87

394,37

237,96

368,67

192,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.619,29

60,18

334,95

1.691,76

1.830,98

3,98

2.154,04

2.780,93

2.550,37

2.667,21

2.078,54

1.270,55

2.255.99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,82

0,05

5,25

3,50

3,82

3,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.771,63

12,77

342,29

514,98

653,28

321,22

399,65

459,69

418,23

448,57

296,93

599,29

317,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,60

1,65

0,96

2,78

12,17

5,00

57,69

2.2

Đất an ninh

CAN

7,21

0,15

0,92

0,10

1,14

5,03

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

24

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,00

1,68

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,94

0,31

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

5,00

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,55

1,16

8,10

4,05

6,18

14,68

1,17

20,21

0,20

0,46

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.712,24

56,84

180,29

278,57

356,60

199,04

237,57

232,69

261,65

246,72

164,26

324,08

230,78

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,16

0,02

0,23

0,93

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,50

0,12

1,02

2,13

1,35

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

624,09

13,08

100,63

90,23

72,21

40,64

66,18

48,32

60,86

33,82

69,19

42,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,36

166

79,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,30

0,82

5,16

0,49

1,14

0,55

0,62

0,69

28,07

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

0,92

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

1,26

0,95

11,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,32

1,24

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

5,71

0,76

2 20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

0,05

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

0,13

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,12

20,08

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,08

0,19

3,57

0,24

4

Đất đô thị*

KDT

1.495,05

4,00

1.495,05

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,61

14,28

3,75

42,84

2,09

11,34

27,15

49,21

70,82

1,52

51,11

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,98

3,78

0,95

0,38

2,72

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,25

3,30

1,08

1,38

0,56

6,82

8,35

8,68

2,70

0,77

3,81

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

178,91

2,00

0,28

38,80

4,52

16,08

40,53

68,12

0,75

5,14

2,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,81

2,56

1,25

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,81

2,56

1,25

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,13

4,00

0,09

0,03

0,01

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

249,56

12,58

3,75

42,61

2,09

9,82

23,35

41,31

58,52

1,52

50,51

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,58

2,98

0,95

0,38

2,72

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,40

2,40

1,08

1,15

0,56

5,30

5,65

6,18

2,70

0,77

3,81

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

160,11

2,00

0,28

38,80

4,52

14,98

35,13

55,82

0,75

5,14

2,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,70

4,05

0,45

1,20

0,35

1,60

3,20

3,15

2,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,65

0,45

1,20

0,35

1,60

3,20

3,15

2,70

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,05

4,05

Content:
4.930,06

2.765,90

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

32.599,17

87,23

1.152,76

4.628,84

4.130,33

2.273,51

2.379,30

3.108,95

2.768,24

3.061,58

2.316,50

4.330,77

2.448,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.043,30

27,74

500,17

2.636,83

1.855,29

1.722,46

2.328,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.043,30

100,00

500,17

2.636,83

1.855,29

1.722,46

2.328,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

862,10

2,64

51,00

40,51

114,70

295,42

0,73

359,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.058,66

9,38

261,39

259,75

325,86

247,83

225,26

327,29

217,87

394,37

237,96

368,67

192,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19.619,29

60,18

334,95

1.691,76

1.830,98

3,98

2.154,04

2.780,93

2.550,37

2.667,21

2.078,54

1.270,55

2.255.99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,82

0,05

5,25

3,50

3,82

3,25

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.771,63

12,77

342,29

514,98

653,28

321,22

399,65

459,69

418,23

448,57

296,93

599,29

317,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,60

1,65

0,96

2,78

12,17

5,00

57,69

2.2

Đất an ninh

CAN

7,21

0,15

0,92

0,10

1,14

5,03

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

24

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,00

1,68

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,94

0,31

1,11

1,87

2,80

3,49

0,05

0,43

5,00

0,19

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,55

1,16

8,10

4,05

6,18

14,68

1,17

20,21

0,20

0,46

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.712,24

56,84

180,29

278,57

356,60

199,04

237,57

232,69

261,65

246,72

164,26

324,08

230,78

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,16

0,02

0,23

0,93

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,50

0,12

1,02

2,13

1,35

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

624,09

13,08

100,63

90,23

72,21

40,64

66,18

48,32

60,86

33,82

69,19

42,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,36

166

79,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

39,30

0,82

5,16

0,49

1,14

0,55

0,62

0,69

28,07

0,41

0,80

0,78

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,01

0,92

6,23

5,97

6,66

6,79

1,16

3,74

1,26

0,95

11,25

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,32

1,24

19,54

4,49

3,29

15,05

2,88

4,38

0,78

1,14

1,30

5,71

0,76

2 20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

0,05

0,19

0,06

0,42

0,35

0,19

0,21

0,54

0,13

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,99

0,13

3,93

0,50

0,07

0,19

0,30

0,19

0,10

0,13

0,48

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

958,12

20,08

35,25

111,87

131,59

7,66

113,58

151,20

72,24

67,31

95,15

129,59

42,69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,00

0,08

0,19

3,57

0,24

4

Đất đô thị*

KDT

1.495,05

4,00

1.495,05

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,61

14,28

3,75

42,84

2,09

11,34

27,15

49,21

70,82

1,52

51,11

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,98

3,78

0,95

0,38

2,72

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,25

3,30

1,08

1,38

0,56

6,82

8,35

8,68

2,70

0,77

3,81

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

178,91

2,00

0,28

38,80

4,52

16,08

40,53

68,12

0,75

5,14

2,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,81

2,56

1,25

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,81

2,56

1,25

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4,13

4,00

0,09

0,03

0,01

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mỹ Xuyên

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Phú

Xã Đại Tâm

Xã Ngọc Tố

Xã Ngọc Đông

Xã Hòa Tú 1

Xã Hòa Tú 2

Xã Gia Hòa 2

Xã Tham Đôn

Xã Gia Hòa 1

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

249,56

12,58

3,75

42,61

2,09

9,82

23,35

41,31

58,52

1,52

50,51

3,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,47

5,20

1,45

2,66

1,15

41,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,58

2,98

0,95

0,38

2,72

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,40

2,40

1,08

1,15

0,56

5,30

5,65

6,18

2,70

0,77

3,81

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

160,11

2,00

0,28

38,80

4,52

14,98

35,13

55,82

0,75

5,14

2,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

16,70

4,05

0,45

1,20

0,35

1,60

3,20

3,15

2,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,65

0,45

1,20

0,35

1,60

3,20

3,15

2,70

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

4,05

4,05