Document: Điều 3 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch Thành Phố Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/08/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/08/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/08/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/08/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/08/2019", "sign_number": "46/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch Thành Phố Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:

TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Ký kiệu

Giá bán (đồng/m3)

1

Giá nước sạch cho sinh hoạt gia đình, khu dân cư, sinh viên thuê phòng trọ:

1.1

Mức từ 1m3 - 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)
- Thị trấn các huyện: Hương Khê, Vũ Quang, Hương Sơn, khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và vùng phụ cận;
- TP Hà Tĩnh, TX Hồng Lĩnh, TX Kỳ Anh, thị trấn các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ và vùng phụ cận

SH1

6.000
6.500

1.2

Mức từ trên 10m3 - 20m3 (hộ/ tháng)

SH2

8.100

1.3

Mức từ trên 20m3 - 30m3 (hộ/tháng)

SH3

9.800

1.4

Mức trên 30m3 (hộ/tháng)

SH4

12.200

2

Giá nước sạch cho: Các trường học, nhà trẻ, mẫu giáo, bệnh viện, trạm y tế công lập; Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, an ninh

HCSN

9.800

3

Giá nước sạch cho các hoạt động sản xuất vật chất và xây dựng; các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cơ sở y tế ngoài công lập.

SX

12.200

4

Giá nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ.

DV

16.300

Mức giá bán nước sạch tại các địa bàn theo đối tượng sử dụng nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, phí nộp quỹ bảo vệ và phát triển rừng; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước (đối với mức giá bán nước sạch tại các địa bàn thị xã Kỳ Anh, thị xã Hồng Lĩnh và các thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân đã bao gồm chi phí
mua nước thô, không bao gồm thuế tài nguyên nước).

Content:
Điều 3. Quy định về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần cấp nước Hà Tĩnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, cụ thể như sau:

TT

Đối tượng, mục đích sử dụng

Ký kiệu

Giá bán (đồng/m3)

1

Giá nước sạch cho sinh hoạt gia đình, khu dân cư, sinh viên thuê phòng trọ:

1.1

Mức từ 1m3 - 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)
- Thị trấn các huyện: Hương Khê, Vũ Quang, Hương Sơn, khu vực Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo và vùng phụ cận;
- TP Hà Tĩnh, TX Hồng Lĩnh, TX Kỳ Anh, thị trấn các huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Nghi Xuân, Đức Thọ và vùng phụ cận

SH1

6.000
6.500

1.2

Mức từ trên 10m3 - 20m3 (hộ/ tháng)

SH2

8.100

1.3

Mức từ trên 20m3 - 30m3 (hộ/tháng)

SH3

9.800

1.4

Mức trên 30m3 (hộ/tháng)

SH4

12.200

2

Giá nước sạch cho: Các trường học, nhà trẻ, mẫu giáo, bệnh viện, trạm y tế công lập; Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, an ninh

HCSN

9.800

3

Giá nước sạch cho các hoạt động sản xuất vật chất và xây dựng; các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cơ sở y tế ngoài công lập.

SX

12.200

4

Giá nước sạch cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ.

DV

16.300

Mức giá bán nước sạch tại các địa bàn theo đối tượng sử dụng nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, phí nộp quỹ bảo vệ và phát triển rừng; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước (đối với mức giá bán nước sạch tại các địa bàn thị xã Kỳ Anh, thị xã Hồng Lĩnh và các thị trấn thuộc huyện Nghi Xuân đã bao gồm chi phí
mua nước thô, không bao gồm thuế tài nguyên nước).