Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3264/QĐ-UBND 2016 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3264/QĐ-UBND 2016 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến 2030 với các nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
+ Giai đoạn đến 2020 đất dân dụng 90m2/người.
+ Giai đoạn 2020-2030 đất dân dụng 80m2/người.
- Giao thông:
+ Chỉ tiêu sử dụng đất giao thông khoảng 12 - 15% đất xây dựng đô thị, giai đoạn đến năm 2030 chiếm 18 - 20% đất xây dựng đô thị.
+ Mật độ đường chính 8 km/km2.
- Cấp nước:
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt:
Giai đoạn đến 2020 ≥ 80 lít/người/ngày.đêm. Tỷ lệ cấp nước 80% dân số.
Giai đoạn 2020-2030 ≥ 100 lít/người/ngày.đêm. Tỷ lệ cấp nước 90% dân số.
+ Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp: ≥ 20 m3/ha/ngày.đêm và cấp nước phục vụ du lịch là 120 lít - 200 lít người/ngày.đêm.
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
+ Nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường. Lượng nước thải bằng 80% lượng nước cấp sinh hoạt.
+ Tiêu chuẩn chất thải rắn sinh hoạt 1-1,5kg/người/ngày đối với khu vực đô thị và từ 0,6 - 0,8 kg/người/ngày đêm đối với khu vực ngoại thị.
- Cấp điện:
+ Sinh hoạt dân dụng 750-1.000 kWh/người/năm đối với nông thôn ngoại thị từ 200 - 500 kwh/người/năm.
+ Công cộng và dịch vụ lấy bằng 30%-35% tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt dân dụng.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị:
+ Giai đoạn đến 2020 đất dân dụng 90m2/người.
+ Giai đoạn 2020-2030 đất dân dụng 80m2/người.
- Giao thông:
+ Chỉ tiêu sử dụng đất giao thông khoảng 12 - 15% đất xây dựng đô thị, giai đoạn đến năm 2030 chiếm 18 - 20% đất xây dựng đô thị.
+ Mật độ đường chính 8 km/km2.
- Cấp nước:
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt:
Giai đoạn đến 2020 ≥ 80 lít/người/ngày.đêm. Tỷ lệ cấp nước 80% dân số.
Giai đoạn 2020-2030 ≥ 100 lít/người/ngày.đêm. Tỷ lệ cấp nước 90% dân số.
+ Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp: ≥ 20 m3/ha/ngày.đêm và cấp nước phục vụ du lịch là 120 lít - 200 lít người/ngày.đêm.
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
+ Nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường. Lượng nước thải bằng 80% lượng nước cấp sinh hoạt.
+ Tiêu chuẩn chất thải rắn sinh hoạt 1-1,5kg/người/ngày đối với khu vực đô thị và từ 0,6 - 0,8 kg/người/ngày đêm đối với khu vực ngoại thị.
- Cấp điện:
+ Sinh hoạt dân dụng 750-1.000 kWh/người/năm đối với nông thôn ngoại thị từ 200 - 500 kwh/người/năm.
+ Công cộng và dịch vụ lấy bằng 30%-35% tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt dân dụng.