Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 5504/QĐ-STC năm 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước tài sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 5504/QĐ-STC năm 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước tài sản Hà Nội

Điều 3. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy cụ thể như sau:
1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

1

CUBJAPAN; CKD50; 49,5 cm3; 02 chỗ

11,00

2

NOZZA GRANDE 2BM1 DX

39,90

3

SUZUKI AXELO 125 RR, côn tay

26,79

4

SUZUKI AXELO 125 RR, côn tự động

23,99

Content:
Xe sản xuất lắp ráp trong nước

1

CUBJAPAN; CKD50; 49,5 cm3; 02 chỗ

11,00

2

NOZZA GRANDE 2BM1 DX

39,90

3

SUZUKI AXELO 125 RR, côn tay

26,79

4

SUZUKI AXELO 125 RR, côn tự động

23,99