Document: Điều 1 Quyết định 10/2014/QĐ-UBND bảng đơn giá bồi thường cây trồng Nhà nước thu hồi đất Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "10/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "10/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "10/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "10/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2014", "sign_number": "10/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 10/2014/QĐ-UBND bảng đơn giá bồi thường cây trồng Nhà nước thu hồi đất Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung đơn giá của một số loại cây trồng trong bảng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Số TT

Loại hoa màu và cây trồng

Thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao
(m)

Đường kính tán (m)

Cây lâu năm

I

Điều chỉnh

1

Điều chỉnh điểm 8.1 (Cây điều hạt mật độ 400 cây/ha) khoản 8

- Năm 1

2

1,00

0,80

đ/cây

39.000

- Năm 2

5

1,50

1,20

đ/cây

61.000

- Năm 3

8

2,50

2,00

đ/cây

94.000

- Năm 4

12

3,00

3,00

đ/cây

144.000

- Năm 5

18

4,00

3,50

đ/cây

184.000

- Năm 6

20

4,5

4

đ/cây

223.000

- Năm 7

21

5,0

4,5

đ/cây

253.000

- Năm 8 trở đi

> 22

> 6

> 4

đ/cây

283.000

2

Điều chỉnh điểm 40.11 (Keo tai tượng) khoản 40

- Năm 1

đ/cây

8.000

- Năm 2

đ/cây

13.000

- Năm 3

đ/cây

17.000

- Năm 4

đ/cây

23.000

- Năm 5

đ/cây

40.000

- Từ năm thứ 6 trở đi

đ/cây

60.000

3

Điều chỉnh điểm 40.13 (Cây gió trầm) khoản 40

- Năm 1

đ/cây

25.000

- Năm 2

đ/cây

70.000

- Năm 3

đ/cây

150.000

- Năm 4

đ/cây

150.000

- Năm 5

đ/cây

180.000

- Từ năm thứ 6 trở đi

đ/cây

350.000

II

Bổ sung

1

Cây Sa kê (mật độ 156 cây/ha) vào điểm 40.20 khoản 40

- Năm 1

đ/cây

95.000

- Năm 2

đ/cây

126.000

- Năm 3

đ/cây

174.000

- Năm 4

đ/cây

247.000

- Năm 5 trở đi

đ/cây

348.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung đơn giá của một số loại cây trồng trong bảng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Số TT

Loại hoa màu và cây trồng

Thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường

Đường kính gốc (cm)

Chiều cao
(m)

Đường kính tán (m)

Cây lâu năm

I

Điều chỉnh

1

Điều chỉnh điểm 8.1 (Cây điều hạt mật độ 400 cây/ha) khoản 8

- Năm 1

2

1,00

0,80

đ/cây

39.000

- Năm 2

5

1,50

1,20

đ/cây

61.000

- Năm 3

8

2,50

2,00

đ/cây

94.000

- Năm 4

12

3,00

3,00

đ/cây

144.000

- Năm 5

18

4,00

3,50

đ/cây

184.000

- Năm 6

20

4,5

4

đ/cây

223.000

- Năm 7

21

5,0

4,5

đ/cây

253.000

- Năm 8 trở đi

> 22

> 6

> 4

đ/cây

283.000

2

Điều chỉnh điểm 40.11 (Keo tai tượng) khoản 40

- Năm 1

đ/cây

8.000

- Năm 2

đ/cây

13.000

- Năm 3

đ/cây

17.000

- Năm 4

đ/cây

23.000

- Năm 5

đ/cây

40.000

- Từ năm thứ 6 trở đi

đ/cây

60.000

3

Điều chỉnh điểm 40.13 (Cây gió trầm) khoản 40

- Năm 1

đ/cây

25.000

- Năm 2

đ/cây

70.000

- Năm 3

đ/cây

150.000

- Năm 4

đ/cây

150.000

- Năm 5

đ/cây

180.000

- Từ năm thứ 6 trở đi

đ/cây

350.000

II

Bổ sung

1

Cây Sa kê (mật độ 156 cây/ha) vào điểm 40.20 khoản 40

- Năm 1

đ/cây

95.000

- Năm 2

đ/cây

126.000

- Năm 3

đ/cây

174.000

- Năm 4

đ/cây

247.000

- Năm 5 trở đi

đ/cây

348.000