Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4672/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4672/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã Trung An, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.880

3

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.40

3.000

33

+ Đất nhóm nhà ở (60%)

1.800

33

50

1

5

2,5

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (40%)

1.200

4

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.41

33.900

315

+ Đất nhóm nhà ở (50%)

16.950

315

50

1

5

2,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (20%)

6.780

40

1

5

2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (30%)

10.170

5

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.42

13.600

126

+ Đất nhóm nhà ở (50%)

6.800

126

50

1

5

2,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (20%)

2.720

40

1

5

2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (30%)

4.080

Tổng cộng

95.400

892

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình dịch vụ đô thị, cây xanh...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Đối với khu vực hiện hữu: nhà liên kế có quy mô 1 - 5 tầng, tập trung chủ yếu ở khu vực dọc các trục đường chính như đường Trung An, đường Võ Thị Hồng, đường D1, D2; mở rộng và nâng cấp các đường giao thông trong đơn vị ở và hẻm hiện hữu đảm bảo giao thông thông suốt cho toàn khu vực quy hoạch với các khu lân cận.
- Đối với khu vực xây dựng mới: gồm các khu dân cư xây dựng mới, các công trình dịch vụ đô thị như chợ, văn hóa, giải trí, dịch vụ thương mại, công viên cây xanh áp dụng theo Quy định quản lý của đồ án.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 35,2%, tầng cao xây dựng 1-5 tầng. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng phù hợp với xu hướng phát triển.
- Các mảng công viên cây xanh kết hợp sân bãi, thể dục thể thao được bố trí như không gian chuyển tiếp giữa các khu ở và các khu chức năng,
- Khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam 01/2008/BXD và các quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
...
b) Chiều dài, chiều rộng mạng lưới đường quy hoạch:
- Tổng chiều dài mạng lưới đường 8.408 m, các tuyến đường chủ yếu có chức năng đối nội gồm đường Trung An, đường Sông Lu, đường ranh khu công nghiệp Trung An, đường Võ Thị Hồng, đường Bàu Trâm, các tuyến đường ngang N2, N3, các tuyến đường dọc D1, D2 và các tuyến nội bộ khác có lộ giới 12m.
- Chiều rộng lòng đường bình quân 6,9 m (tính trong ranh nghiên cứu).
- Lộ giới các tuyến đường thay đổi từ 12m - 30m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài (mét)

Chiều rộng đường (mét)

Lộ giới (mét)

Ký hiệu mặt cắt

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối nội

8.408

1

Đường Trung An

1.059

4,5

11

4,5

20

2-2

2

Đường Sông Lu

89

4,5

11

4,5

20

2-2

3

Đường ranh khu công nghiệp Trung An

620

4,5

11

4,5

20

2-2

4

Đường Võ Thị Hồng

689

3

6

3

12

4-4

5

Đường Bàu Trâm

418

3

6

3

12

4-4

6

Đường D1

1.146

4

8

4

16

3-3

7

Đường D2

1.203

4,5

11

4,5

20

2-2

215

6

18

6

30

1 -1

8

Đường N2

699

4

8

4

16

3-3

9

Đường N3

595

4

8

4

16

3-3

10

Đường LG 12m

1.675

3

6

3

12

4-4

Tổng cộng

8.408

- Diện tích giao thông: 12,18 ha, chiếm tỷ lệ 15,43% diện tích chung, đạt 17,4 m2/người. Mật độ chiều dài đương trên diện tích chung là 10,66 km/km2.
- Nút giao thông: Các tuyến đường chủ yếu giao cắt nhau cùng mức, với bán kính triền lề Rmin = 12m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Chiều dài, chiều rộng mạng lưới đường quy hoạch:
- Tổng chiều dài mạng lưới đường 8.408 m, các tuyến đường chủ yếu có chức năng đối nội gồm đường Trung An, đường Sông Lu, đường ranh khu công nghiệp Trung An, đường Võ Thị Hồng, đường Bàu Trâm, các tuyến đường ngang N2, N3, các tuyến đường dọc D1, D2 và các tuyến nội bộ khác có lộ giới 12m.
- Chiều rộng lòng đường bình quân 6,9 m (tính trong ranh nghiên cứu).
- Lộ giới các tuyến đường thay đổi từ 12m - 30m.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Chiều dài (mét)

Chiều rộng đường (mét)

Lộ giới (mét)

Ký hiệu mặt cắt

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối nội

8.408

1

Đường Trung An

1.059

4,5

11

4,5

20

2-2

2

Đường Sông Lu

89

4,5

11

4,5

20

2-2

3

Đường ranh khu công nghiệp Trung An

620

4,5

11

4,5

20

2-2

4

Đường Võ Thị Hồng

689

3

6

3

12

4-4

5

Đường Bàu Trâm

418

3

6

3

12

4-4

6

Đường D1

1.146

4

8

4

16

3-3

7

Đường D2

1.203

4,5

11

4,5

20

2-2

215

6

18

6

30

1 -1

8

Đường N2

699

4

8

4

16

3-3

9

Đường N3

595

4

8

4

16

3-3

10

Đường LG 12m

1.675

3

6

3

12

4-4

Tổng cộng

8.408

- Diện tích giao thông: 12,18 ha, chiếm tỷ lệ 15,43% diện tích chung, đạt 17,4 m2/người. Mật độ chiều dài đương trên diện tích chung là 10,66 km/km2.
- Nút giao thông: Các tuyến đường chủ yếu giao cắt nhau cùng mức, với bán kính triền lề Rmin = 12m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.