Document: Điều 1 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Sơn La 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "13/02/2019", "sign_number": "06/2019/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Sơn La 2019 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2019, như sau:
1. Đối với đất nông nghiệp:
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác:
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 01 (Danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,3.
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 02 (Danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 03 (Danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đối với đất ở:
- Bảng 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng 7 kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017, Biểu số 01, 02 kèm theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh).
- Bảng 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng 10, 10a kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017, Biểu số 03, 04, 05 kèm theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh).
3. Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở (Đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ):
- Đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Quy định tại Bảng 8, bảng 9 kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng 11, 12 kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2. Riêng, đối với các khu vực, tuyến đường, vị trí đất được bổ sung theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 13 kèm theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.

Content:
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2019, như sau:
1. Đối với đất nông nghiệp:
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác:
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 01 (Danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,3.
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 02 (Danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2.
- Đối với các xã tại Phụ biểu số 03 (Danh sách các xã áp dụng mức giá kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,1.
b) Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
2. Đối với đất ở:
- Bảng 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (Quy định tại Bảng 7 kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017, Biểu số 01, 02 kèm theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh).
- Bảng 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng 10, 10a kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017, Biểu số 03, 04, 05 kèm theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh).
3. Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở (Đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ):
- Đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Quy định tại Bảng 8, bảng 9 kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị (Quy định tại Bảng 11, 12 kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 03/7/2017 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,2. Riêng, đối với các khu vực, tuyến đường, vị trí đất được bổ sung theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh Sơn La hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp (Quy định tại Bảng số 13 kèm theo Quyết định số 49/2018/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của UBND tỉnh): Hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.