Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2407/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bắc Yên Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2407/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bắc Yên Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Bắc Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.098,17

2.537,71

2.964,48

Đất rừng phòng hộ

23.779,24

23.777,17

23.858,57

24.056,22

24.171,87

24.267,14

Đất rừng đặc dụng

5.578,00

5.578,00

6.869,00

6.869,00

6.869,00

6.869,00

Đất rừng sản xuất

13.573,09

13.573,09

13.899,89

15.587,89

18.662,89

21.621,89

Đất nuôi trồng thuỷ sản

50,94

50,94

50,94

50,94

50,94

51,39

Đất phi nông nghiệp

4.997,94

5.018,08

5.052,88

5.117,83

5.207,33

5.427,29

Trong đó:

-

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

11,97

12,07

12,71

12,91

13,53

13,93

Đất quốc phòng

1,93

1,93

1,93

1,93

38,00

209,43

Đất an ninh

0,58

0,73

2,23

2,23

2,23

2,23

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

12,01

12,01

12,91

13,91

16,45

18,45

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

19,94

19,94

22,44

25,44

26,44

27,94

Đất cho hoạt động khoáng sản

103,35

103,35

103,35

106,35

106,35

109,35

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,83

0,83

0,83

0,83

3,23

3,23

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,57

52,57

52,57

52,57

52,57

52,57

Đất có mặt nước chuyên dùng

684,04

684,04

684,04

684,04

684,04

684,04

Đất phát triển hạ tầng

1.207,69

1.225,98

1.251,54

1.305,04

1.347,81

1.385,39

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

4,76

4,76

5,11

9,50

13,74

15,95

- Đất cơ sở y tế

8,91

8,91

8,91

8,91

8,91

8,91

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

48,90

51,64

53,33

53,66

57,26

59,26

- Đất cơ sở thể dục thể thao

6,59

6,59

6,59

6,59

7,50

9,58

Đất đô thị

775

775

775

775

775

775

Trong đó: Đất ở đô thị

23,08

23,08

23,03

23,23

23,48

23,68

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.869,00

Đất khu du lịch

-

Đất khu dân cư nông thôn

800,19

815,89

831,59

847,29

862,99

878,69

Trong đó: Đất ở nông thôn

248,98

250,58

254,33

258,38

262,23

266,08

Đất chưa sử dụng còn lại

45.304,69

45.269,51

43.256,96

41.092,16

37.508,26

34.006,41

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm (Ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

159,25

11,96

27,15

47,75

42,38

30,01

1.1

Đất lúa nước

1,14

0,95

0,04

0,15

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

37,90

1,30

8,43

9,92

7,94

10,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

4,92

2,07

0,60

1,35

0,35

0,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Content:
2.098,17

2.537,71

2.964,48

Đất rừng phòng hộ

23.779,24

23.777,17

23.858,57

24.056,22

24.171,87

24.267,14

Đất rừng đặc dụng

5.578,00

5.578,00

6.869,00

6.869,00

6.869,00

6.869,00

Đất rừng sản xuất

13.573,09

13.573,09

13.899,89

15.587,89

18.662,89

21.621,89

Đất nuôi trồng thuỷ sản

50,94

50,94

50,94

50,94

50,94

51,39

Đất phi nông nghiệp

4.997,94

5.018,08

5.052,88

5.117,83

5.207,33

5.427,29

Trong đó:

-

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

11,97

12,07

12,71

12,91

13,53

13,93

Đất quốc phòng

1,93

1,93

1,93

1,93

38,00

209,43

Đất an ninh

0,58

0,73

2,23

2,23

2,23

2,23

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

12,01

12,01

12,91

13,91

16,45

18,45

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

19,94

19,94

22,44

25,44

26,44

27,94

Đất cho hoạt động khoáng sản

103,35

103,35

103,35

106,35

106,35

109,35

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,83

0,83

0,83

0,83

3,23

3,23

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,57

52,57

52,57

52,57

52,57

52,57

Đất có mặt nước chuyên dùng

684,04

684,04

684,04

684,04

684,04

684,04

Đất phát triển hạ tầng

1.207,69

1.225,98

1.251,54

1.305,04

1.347,81

1.385,39

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

4,76

4,76

5,11

9,50

13,74

15,95

- Đất cơ sở y tế

8,91

8,91

8,91

8,91

8,91

8,91

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

48,90

51,64

53,33

53,66

57,26

59,26

- Đất cơ sở thể dục thể thao

6,59

6,59

6,59

6,59

7,50

9,58

Đất đô thị

775

775

775

775

775

775

Trong đó: Đất ở đô thị

23,08

23,08

23,03

23,23

23,48

23,68

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.869,00

Đất khu du lịch

-

Đất khu dân cư nông thôn

800,19

815,89

831,59

847,29

862,99

878,69

Trong đó: Đất ở nông thôn

248,98

250,58

254,33

258,38

262,23

266,08

Đất chưa sử dụng còn lại

45.304,69

45.269,51

43.256,96

41.092,16

37.508,26

34.006,41

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm (Ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

159,25

11,96

27,15

47,75

42,38

30,01

1.1

Đất lúa nước

1,14

0,95

0,04

0,15

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

37,90

1,30

8,43

9,92

7,94

10,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

4,92

2,07

0,60

1,35

0,35

0,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT