Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1082/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Sa Pa Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "10/04/2018", "sign_number": "1082/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "10/04/2018", "sign_number": "1082/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "10/04/2018", "sign_number": "1082/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "10/04/2018", "sign_number": "1082/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "10/04/2018", "sign_number": "1082/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1082/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Sa Pa Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Chương trình trình phát triển đô thị Sa Pa, giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

25

30

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

90

110

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

17

≥20

5

Mật độ đường

km/km2

8

≥10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

10

20

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

90

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

100

150

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

≥4

≥5

10

Tỷ lệ NTSH được thu gom, xử lý

%

80

>90

11

Tỷ lệ CTR được xử lý hợp vệ sinh

%

98

100

12

Tỷ lệ CT y tế dược xử lý tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

85

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

23,5

≥24

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

25

30

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

100

100

3

Đất dân dụng

m2/người

90

110

4

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

17

≥20

5

Mật độ đường

km/km2

8

≥10

6

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

10

20

7

Tỷ lệ hộ dân cư được cấp nước

%

90

100

8

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng.ng

100

150

9

Mật độ hệ thống thoát nước

km/km2

≥4

≥5

10

Tỷ lệ NTSH được thu gom, xử lý

%

80

>90

11

Tỷ lệ CTR được xử lý hợp vệ sinh

%

98

100

12

Tỷ lệ CT y tế dược xử lý tiêu hủy

%

100

100

13

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

100

14

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm.

%

85

100

15

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

23,5

≥24