Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.497,09

44,06

2.540,25

32,00

-956,84

-27,36

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

2.604,81

32,82

1.702,87

21,45

-901,94

-34,63

Trong đó: đất trồng lúa

1.430,69

18,02

1.179,95

14,87

-250,74

-17,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

892,28

11,24

837,38

10,55

-54,90

-6,15

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

112,18

1,41

89,06

1,12

-23,12

-20,61

1.3

Đất nông nghiệp khác

10,00

0,13

14,54

0,18

4,54

45,40

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
3.497,09

44,06

2.540,25

32,00

-956,84

-27,36

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

2.604,81

32,82

1.702,87

21,45

-901,94

-34,63

Trong đó: đất trồng lúa

1.430,69

18,02

1.179,95

14,87

-250,74

-17,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

892,28

11,24

837,38

10,55

-54,90

-6,15

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

112,18

1,41

89,06

1,12

-23,12

-20,61

1.3

Đất nông nghiệp khác

10,00

0,13

14,54

0,18

4,54

45,40

2

Đất phi nông nghiệp