Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng Khu dân cư Minh Hưng III Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "1258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng Khu dân cư Minh Hưng III Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 Khu dân cư, dịch vụ và tái định cư Minh Hưng III, cụ thể như sau:
...
4. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án: Căn cứ vào các quy định về quy hoạch, đặc điểm khu vực nghiên cứu và các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, Quy phạm hiện hành để xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu gồm:
a) Đất đơn vị ở: Dưới 50m2/người.
b) Quy định tối thiểu đối với các công trình dịch vụ đô thị cơ bản:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Giáo dục

Trường mẫu giáo

Đơn vị ở

chỗ/1000người

50

m2/1 chỗ

15

Trường tiểu học

Đơn vị ở

chỗ/1000người

65

m2/1 chỗ

15

Trường trung học cơ sở

Đơn vị ở

chỗ/1000người

55

m2/1 chỗ

15

Trường phổ thông trung học, dạy nghề

Đô thị

chỗ/1000người

40

m2/1 chỗ

15

2. Y tế

Trạm y tế

Đơn vị ở

trạm/1000người

1

m2/trạm

500

3. Thể dục thể thao

Sân luyện tập

Đơn vị ở

m2/người
ha/công trình

0,5
0,3

Sân thể thao cơ bản

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,6
1,0

4. Văn hóa

Nhà hát

Đô thị

số chỗ/ 1000người

5

ha/công trình

1,0

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án: Căn cứ vào các quy định về quy hoạch, đặc điểm khu vực nghiên cứu và các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, Quy phạm hiện hành để xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu gồm:
a) Đất đơn vị ở: Dưới 50m2/người.
b) Quy định tối thiểu đối với các công trình dịch vụ đô thị cơ bản:

Loại công trình

Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu

Chỉ tiêu sử dụng đất đai tối thiểu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Giáo dục

Trường mẫu giáo

Đơn vị ở

chỗ/1000người

50

m2/1 chỗ

15

Trường tiểu học

Đơn vị ở

chỗ/1000người

65

m2/1 chỗ

15

Trường trung học cơ sở

Đơn vị ở

chỗ/1000người

55

m2/1 chỗ

15

Trường phổ thông trung học, dạy nghề

Đô thị

chỗ/1000người

40

m2/1 chỗ

15

2. Y tế

Trạm y tế

Đơn vị ở

trạm/1000người

1

m2/trạm

500

3. Thể dục thể thao

Sân luyện tập

Đơn vị ở

m2/người
ha/công trình

0,5
0,3

Sân thể thao cơ bản

Đô thị

m2/người
ha/công trình

0,6
1,0

Văn hóa

Nhà hát

Đô thị

số chỗ/ 1000người

5

ha/công trình

1,0