Document: Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND tỉnh Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/07/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/07/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/07/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/07/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "29/07/2020", "sign_number": "19/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2019/QĐ-UBND tỉnh Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Phụ lục), cụ thể như sau:
1. Tại Phụ lục 2 - huyện Trà Cú: Sửa đổi, bổ sung mục: 2.78; mục 2.163, như sau:
a) Mục 2.78: Sửa đổi tên đường “Đường huyện 12 (xã Hàm Tân)” thành “Đường huyện 12 (xã Hàm Tân - Hàm Giang)”.
b) Mục 2.163: Sửa đổi loại đường “Đường đất ấp Mộc Anh” thành “Đường nhựa ấp Mộc Anh”,
2. Tại Phụ lục 3 - huyện Cầu Ngang: Sửa đổi tên đường tại mục: 3.86; mục 3.87; mục 3.88; mục 3.89 từ “Đường huyện 19” thành “Đường tỉnh 912”.
3. Tại Phụ lục 4 - huyện Châu Thành: Sửa đổi mục 4.72 và bổ sung mục: 4.235, như sau:
a) Mục 4.72: Sửa đổi đoạn đường “Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Giáp Ranh phường 8 - Cầu Ô Xây)” thành “Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Giáp Ranh phường 8 - Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa)”.
b) Bổ sung mục 4.235: Bổ sung tuyến đoạn đường “Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Ranh xã Lương Hòa A - Cầu Ô Xây)”.
4. Tại Phụ lục 6 - thị xã Duyên Hải: Sửa đổi mục: 6.27; mục 6.41; mục 6.98, như sau:
a) Mục 6.27: Sửa đổi tên đường “Đường Nguyễn Đáng” thành “Đường Nguyễn Trãi”.
b) Mục 6.41: Sửa đổi tên đường “Đường Võ Thi Quí” (Đoạn đường: Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng) thành “Đường Quang Trung (Đoạn đường: Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường đal ấp Giồng Giếng)”.
c) Mục 6.98: Sửa đổi tên đường “Đường Lê Văn Tám” - Đoạn đường: Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Quốc lộ 53 (nhà ông Huỳnh Văn Triệu)” thành “Đường Phạm Văn Kiết - Đoạn đường: Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên Trạm RaĐa 34)”.
5. Tại Phụ lục 7 - huyện Cầu Kè: Sửa đổi mục: 7.58; mục 7.64, như sau:
a) Mục 7.58: Sửa đổi tên đường “Đường huyện 50” thành “Đường nhựa”.
b) Mục 7.64: Sửa đổi đoạn đường “Từ: Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện)” thành “Từ: Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)”.
6. Tại Phụ lục 8 - huyện Càng Long: Sửa đổi mục: 8.28; mục 8.72, như sau:
a) Mục: 8.28: Sửa đổi đoạn đường “Đường đal ấp 3; đối diện cầu đal vào khóm 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long” thành “Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long” .
b) Mục 8.72: Sửa đổi đoạn đường “Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần” thành “Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng”.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (đính kèm Phụ lục), cụ thể như sau:
1. Tại Phụ lục 2 - huyện Trà Cú: Sửa đổi, bổ sung mục: 2.78; mục 2.163, như sau:
a) Mục 2.78: Sửa đổi tên đường “Đường huyện 12 (xã Hàm Tân)” thành “Đường huyện 12 (xã Hàm Tân - Hàm Giang)”.
b) Mục 2.163: Sửa đổi loại đường “Đường đất ấp Mộc Anh” thành “Đường nhựa ấp Mộc Anh”,
2. Tại Phụ lục 3 - huyện Cầu Ngang: Sửa đổi tên đường tại mục: 3.86; mục 3.87; mục 3.88; mục 3.89 từ “Đường huyện 19” thành “Đường tỉnh 912”.
3. Tại Phụ lục 4 - huyện Châu Thành: Sửa đổi mục 4.72 và bổ sung mục: 4.235, như sau:
a) Mục 4.72: Sửa đổi đoạn đường “Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Giáp Ranh phường 8 - Cầu Ô Xây)” thành “Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Giáp Ranh phường 8 - Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa)”.
b) Bổ sung mục 4.235: Bổ sung tuyến đoạn đường “Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Ranh xã Lương Hòa A - Cầu Ô Xây)”.
4. Tại Phụ lục 6 - thị xã Duyên Hải: Sửa đổi mục: 6.27; mục 6.41; mục 6.98, như sau:
a) Mục 6.27: Sửa đổi tên đường “Đường Nguyễn Đáng” thành “Đường Nguyễn Trãi”.
b) Mục 6.41: Sửa đổi tên đường “Đường Võ Thi Quí” (Đoạn đường: Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng) thành “Đường Quang Trung (Đoạn đường: Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường đal ấp Giồng Giếng)”.
c) Mục 6.98: Sửa đổi tên đường “Đường Lê Văn Tám” - Đoạn đường: Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Quốc lộ 53 (nhà ông Huỳnh Văn Triệu)” thành “Đường Phạm Văn Kiết - Đoạn đường: Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên Trạm RaĐa 34)”.
5. Tại Phụ lục 7 - huyện Cầu Kè: Sửa đổi mục: 7.58; mục 7.64, như sau:
a) Mục 7.58: Sửa đổi tên đường “Đường huyện 50” thành “Đường nhựa”.
b) Mục 7.64: Sửa đổi đoạn đường “Từ: Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện)” thành “Từ: Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)”.
6. Tại Phụ lục 8 - huyện Càng Long: Sửa đổi mục: 8.28; mục 8.72, như sau:
a) Mục: 8.28: Sửa đổi đoạn đường “Đường đal ấp 3; đối diện cầu đal vào khóm 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long” thành “Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long” .
b) Mục 8.72: Sửa đổi đoạn đường “Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần” thành “Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng”.