Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 5777/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 5777/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.241,94

2.1

Đất ở

OTC

1.607,15

1.603,41

1.629,56

1.806,38

1.888,43

2.075,62

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.607,15

1.603,41

1.629,56

1.806,38

1.888,43

2.075,62

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.201,05

1.234,07

1.203,39

1.482,80

1.524,85

1.695,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

81,47

81,47

15,25

16,90

16,90

16,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

117,35

117,35

117,35

120,41

120,51

120,51

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

405,92

407,15

402,35

437,25

437,25

457,25

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

85,70

85,70

85,70

85,70

85,70

85,70

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

320,02

321,25

316,45

351,35

351,35

371,35

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

596,31

628,10

668,44

908,25

950,20

1.100,36

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

495,36

526,00

532,22

712,69

730,75

734,04

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,35

0,35

5,19

5,19

5,19

8,69

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

21,27

21,27

50,94

75,10

79,78

200,11

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,77

5,92

5,92

15,81

15,81

15,81

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60,71

60,71

60,33

75,53

77,04

95,49

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,10

9,10

9,10

16,10

16,10

16,10

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,12

4,12

4,12

6,18

11,68

16,23

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,32

0,32

0,32

1,33

13,53

13,58

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,89

18,89

18,89

18,89

18,89

18,89

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

33,31

33,31

33,31

33,31

33,31

33,31

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

358,22

358,22

358,22

378,02

382,22

382,22

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

36,88

36,88

36,88

36,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006-2010

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.023,32

29,27

32,36

476,04

128,29

357,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.021,71

29,27

32,36

476,04

128,29

355,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

254,13

3,12

4,40

103,80

19,21

123,60

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

767,58

26,15

27,95

372,24

109,08

232,15

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,32

0,32

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1,03

1,03

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

5,95

3,39

0,64

1,92

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,95

3,39

0,64

1,92

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

5,95

3,39

0,64

1,92

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.023,32

29,27

32,36

476,04

128,29

357,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.021,71

29,27

32,36

476,04

128,29

355,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

254,13

3,12

4,40

103,80

19,21

123,60

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

767,58

26,15

27,95

372,24

109,08

232,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,61

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

160,68

11,61

71,59

61,14

9,15

7,19

2.1

Đất ở

OTC

82,89

11,61

0,07

57,42

8,51

5,27

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

82,89

11,61

0,07

57,42

8,51

5,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

77,79

71,52

3,71

0,64

1,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

66,60

66,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

4,80

4,80

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,39

0,12

3,71

0,64

1,92

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Content:
4.241,94

2.1

Đất ở

OTC

1.607,15

1.603,41

1.629,56

1.806,38

1.888,43

2.075,62

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.607,15

1.603,41

1.629,56

1.806,38

1.888,43

2.075,62

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.201,05

1.234,07

1.203,39

1.482,80

1.524,85

1.695,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

81,47

81,47

15,25

16,90

16,90

16,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

117,35

117,35

117,35

120,41

120,51

120,51

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

405,92

407,15

402,35

437,25

437,25

457,25

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

85,70

85,70

85,70

85,70

85,70

85,70

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

320,02

321,25

316,45

351,35

351,35

371,35

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

596,31

628,10

668,44

908,25

950,20

1.100,36

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

495,36

526,00

532,22

712,69

730,75

734,04

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,35

0,35

5,19

5,19

5,19

8,69

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

21,27

21,27

50,94

75,10

79,78

200,11

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,77

5,92

5,92

15,81

15,81

15,81

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60,71

60,71

60,33

75,53

77,04

95,49

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,10

9,10

9,10

16,10

16,10

16,10

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,12

4,12

4,12

6,18

11,68

16,23

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,32

0,32

0,32

1,33

13,53

13,58

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,89

18,89

18,89

18,89

18,89

18,89

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

33,31

33,31

33,31

33,31

33,31

33,31

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

358,22

358,22

358,22

378,02

382,22

382,22

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

36,88

36,88

36,88

36,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006-2010

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.023,32

29,27

32,36

476,04

128,29

357,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.021,71

29,27

32,36

476,04

128,29

355,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

254,13

3,12

4,40

103,80

19,21

123,60

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

767,58

26,15

27,95

372,24

109,08

232,15

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,32

0,32

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1,03

1,03

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

5,95

3,39

0,64

1,92

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,95

3,39

0,64

1,92

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

5,95

3,39

0,64

1,92

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.023,32

29,27

32,36

476,04

128,29

357,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.021,71

29,27

32,36

476,04

128,29

355,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

254,13

3,12

4,40

103,80

19,21

123,60

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

767,58

26,15

27,95

372,24

109,08

232,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,61

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

160,68

11,61

71,59

61,14

9,15

7,19

2.1

Đất ở

OTC

82,89

11,61

0,07

57,42

8,51

5,27

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

82,89

11,61

0,07

57,42

8,51

5,27

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

77,79

71,52

3,71

0,64

1,92

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

66,60

66,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

4,80

4,80

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,39

0,12

3,71

0,64

1,92

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-