Document: Khoản 3 Điều 4 Quyết định 49/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "30/11/2021", "sign_number": "49/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Quyết định 49/2021/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà Tiền Giang

Điều 4. Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
...
3.000 - 5.000

7

Hàng hóa cồng kềnh

đồng/lượt

Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường

8

Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế

đồng/xe/lượt

10.000 - 12.000

9

Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải

đồng/xe/lượt

15.000 - 18.000

10

Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế

đồng/xe/lượt

20.000 - 24.000

11

Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế

đồng/xe/lượt

32.000 - 38.000

12

Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế

đồng/xe/lượt

40.000 - 45.000

13

Xe ô tô trên 45 ghế

đồng/xe/lượt

48.000 - 53.000

14

Xe ô tô tải đến 01 tấn

đồng/xe/lượt

20.000 - 24.000

15

Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn

đồng/xe/lượt

30.000 - 35.000

16

Xe ô tô tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

đồng/xe/lượt

40.000 - 45.000

17

Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn

đồng/xe/lượt

48.000 - 53.000

18

Xe ô tô tải trên 10 tấn

đồng/xe/lượt

55.000 - 60.000

II

Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 200 mét trở lên

1

Người đi bộ

đồng/lượt

1.000 - 3.000

2

Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện

đồng/lượt

1.000 - 3.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh

đồng/lượt

2.000 - 4.000

4

Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

22.000 - 27.000

5

Hàng hóa từ 50 kg trở xuống

đồng/lượt

2.000 - 5.000

6

Hàng hóa trên 50 kg

đồng/50kg/lượt

5.000 - 8.000

7

Hàng hóa cồng kềnh

đồng/lượt

Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường

8

Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế

đồng/xe/lượt

12.000 - 15.000

9

Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải

đồng/xe/lượt

16.000 - 24.000

10

Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế

đồng/xe/lượt

25.000 - 30.000

11

Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế

đồng/xe/lượt

35.000 - 45.000

12

Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế

đồng/xe/lượt

48.000 - 54.000

13

Xe ô tô trên 45 ghế

đồng/xe/lượt

55.000 - 64.000

14

Xe ô tô tải đến 01 tấn

đồng/xe/lượt

25.000 - 30.000

15

Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn

đồng/xe/lượt

35.000 - 42.000

16

Xe ô tô tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

đồng/xe/lượt

48.000 - 54.000

17

Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn

đồng/xe/lượt

55.000 - 64.000

18

Xe ô tô tải trên 10 tấn

đồng/xe/lượt

65.000 - 72.000

B

Đò, phà có thời gian hoạt động sau 21 giờ đến trước 5 giờ sáng ngày hôm sau: không quá 02 lần mức thu được quy định tại mục A bảng này.

b) Bến dọc nội tỉnh:

Tuyến đò có cự ly

Khung giá

Người đi bộ (đồng/người/lượt)

Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện (đồng/xe/lượt)

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh (đồng/xe/lượt)

1. Dưới 05 km

Content:
3.000 - 5.000

7

Hàng hóa cồng kềnh

đồng/lượt

Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường

8

Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế

đồng/xe/lượt

10.000 - 12.000

9

Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải

đồng/xe/lượt

15.000 - 18.000

10

Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế

đồng/xe/lượt

20.000 - 24.000

11

Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế

đồng/xe/lượt

32.000 - 38.000

12

Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế

đồng/xe/lượt

40.000 - 45.000

13

Xe ô tô trên 45 ghế

đồng/xe/lượt

48.000 - 53.000

14

Xe ô tô tải đến 01 tấn

đồng/xe/lượt

20.000 - 24.000

15

Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn

đồng/xe/lượt

30.000 - 35.000

16

Xe ô tô tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

đồng/xe/lượt

40.000 - 45.000

17

Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn

đồng/xe/lượt

48.000 - 53.000

18

Xe ô tô tải trên 10 tấn

đồng/xe/lượt

55.000 - 60.000

II

Khoảng cách giữa 02 đầu bến từ 200 mét trở lên

1

Người đi bộ

đồng/lượt

1.000 - 3.000

2

Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện

đồng/lượt

1.000 - 3.000

3

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh

đồng/lượt

2.000 - 4.000

4

Xe mô tô 03 bánh và các loại xe tương tự

đồng/lượt

22.000 - 27.000

5

Hàng hóa từ 50 kg trở xuống

đồng/lượt

2.000 - 5.000

6

Hàng hóa trên 50 kg

đồng/50kg/lượt

5.000 - 8.000

7

Hàng hóa cồng kềnh

đồng/lượt

Theo thỏa thuận giữa chủ phương tiện với chủ hàng nhưng không quá 02 lần mức thu đối với hàng hóa thông thường

8

Xe ô tô từ 4 đến 6 ghế

đồng/xe/lượt

12.000 - 15.000

9

Xe ô tô từ 7 đến 12 ghế, ô tô bán tải

đồng/xe/lượt

16.000 - 24.000

10

Xe ô tô trên 12 đến 24 ghế

đồng/xe/lượt

25.000 - 30.000

11

Xe ô tô trên 24 đến 30 ghế

đồng/xe/lượt

35.000 - 45.000

12

Xe ô tô trên 30 đến 45 ghế

đồng/xe/lượt

48.000 - 54.000

13

Xe ô tô trên 45 ghế

đồng/xe/lượt

55.000 - 64.000

14

Xe ô tô tải đến 01 tấn

đồng/xe/lượt

25.000 - 30.000

15

Xe ô tô tải trên 01 tấn đến 2,5 tấn

đồng/xe/lượt

35.000 - 42.000

16

Xe ô tô tải trên 2,5 tấn đến 05 tấn

đồng/xe/lượt

48.000 - 54.000

17

Xe ô tô tải trên 05 tấn đến 10 tấn

đồng/xe/lượt

55.000 - 64.000

18

Xe ô tô tải trên 10 tấn

đồng/xe/lượt

65.000 - 72.000

B

Đò, phà có thời gian hoạt động sau 21 giờ đến trước 5 giờ sáng ngày hôm sau: không quá 02 lần mức thu được quy định tại mục A bảng này.

b) Bến dọc nội tỉnh:

Tuyến đò có cự ly

Khung giá

Người đi bộ (đồng/người/lượt)

Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện (đồng/xe/lượt)

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy 02 bánh (đồng/xe/lượt)

1. Dưới 05 km