Document: Điểm i Khoản 2 Điều 2 Thông tư 199/2014/TT-BTC kế toán áp dụng doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ doanh nghiệp tái bảo hiểm mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "19/12/2014", "sign_number": "199/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm i Khoản 2 Điều 2 Thông tư 199/2014/TT-BTC kế toán áp dụng doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ doanh nghiệp tái bảo hiểm mới nhất

Điều 2. Quy định về tài khoản kế toán
...
2. Bổ sung các Tài khoản kế toán so với chế độ kế toán hiện hành để áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
...
i) Bổ sung TK 624 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác”.
TK 624 có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 như sau:
TK 6241 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm gốc”:
TK 62411 - “Chi trả tiền bảo hiểm gốc”;
TK 62412 - “Chi phí hoa hồng”;
TK 62413 - “Chi phí giám định giải quyết quyền lợi bảo hiểm”;
TK 62414 - “Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm”; TK này có các TK cấp 4 sau:
TK 624141 - “Dự phòng toán học”;
TK 624142 - “Dự phòng phí chưa được hưởng”;
TK 624143 - “Dự phòng bồi thường”;
TK 624144 - “Dự phòng chia lãi”;
TK 624145 - “Dự phòng bảo đảm cân đối”;
TK 624146 - “Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung”;
TK 624147 - “Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu”;
TK 624148 - “Dự phòng khác”.
TK 62415 - “Chi trích quỹ bảo vệ người được bảo hiểm”;
TK 62418 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm gốc khác”.
TK 6242 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh nhận tái bảo hiểm”:
TK 62421 - “Chi trả tiền bảo hiểm”;
TK 62422 - “Chi phí hoa hồng”;
TK 62423 - “Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm”;
TK 62428 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh nhận tái bảo hiểm khác”.
TK 6243 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh nhượng tái bảo hiểm”.
TK 6248 - “Chi phí hoạt động kinh doanh khác”.

Content:
Bổ sung TK 624 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm và khác”.
TK 624 có các tài khoản cấp 2 và cấp 3 như sau:
TK 6241 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm gốc”:
TK 62411 - “Chi trả tiền bảo hiểm gốc”;
TK 62412 - “Chi phí hoa hồng”;
TK 62413 - “Chi phí giám định giải quyết quyền lợi bảo hiểm”;
TK 62414 - “Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm”; TK này có các TK cấp 4 sau:
TK 624141 - “Dự phòng toán học”;
TK 624142 - “Dự phòng phí chưa được hưởng”;
TK 624143 - “Dự phòng bồi thường”;
TK 624144 - “Dự phòng chia lãi”;
TK 624145 - “Dự phòng bảo đảm cân đối”;
TK 624146 - “Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung”;
TK 624147 - “Dự phòng lãi cam kết đầu tư tối thiểu”;
TK 624148 - “Dự phòng khác”.
TK 62415 - “Chi trích quỹ bảo vệ người được bảo hiểm”;
TK 62418 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh bảo hiểm gốc khác”.
TK 6242 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh nhận tái bảo hiểm”:
TK 62421 - “Chi trả tiền bảo hiểm”;
TK 62422 - “Chi phí hoa hồng”;
TK 62423 - “Dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm”;
TK 62428 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh nhận tái bảo hiểm khác”.
TK 6243 - “Chi phí trực tiếp kinh doanh nhượng tái bảo hiểm”.
TK 6248 - “Chi phí hoạt động kinh doanh khác”.