Document: Điều 1 Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2013 tưới tiêu cấp nước thực hiện chính sách thuỷ lợi phí Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "1308/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "1308/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "1308/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "1308/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "05/08/2013", "sign_number": "1308/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1308/QĐ-UBND năm 2013 tưới tiêu cấp nước thực hiện chính sách thuỷ lợi phí Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách thuỷ lợi phí năm 2013 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Diện tích được miễn thu thuỷ lợi phí:
1.1. Tưới tiêu tạo nguồn (biện pháp lợi dụng thuỷ triều):
Tổng: 251.454,7 ha
a) Cây lúa: 174.900 ha
- Vụ Đông Xuân: 64.900 ha
- Vụ Hè Thu: 58.000 ha
- Vụ mùa (vụ Thu Đông): 52.000 ha
b) Cây ăn quả (cả năm): 39.000 ha
c) Rau màu, cây CNNN (cả năm): 37.554,7 ha.
1.2. Tưới tiêu bằng động lực (biện pháp bơm): Không có;
2. Diện tích phải thu thuỷ lợi phí: Không có.
(Số liệu diện tích cụ thể từng huyện, thành phố, thị xã có Phụ lục kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt biện pháp tưới, tiêu, cấp nước thực hiện chính sách thuỷ lợi phí năm 2013 trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Diện tích được miễn thu thuỷ lợi phí:
1.1. Tưới tiêu tạo nguồn (biện pháp lợi dụng thuỷ triều):
Tổng: 251.454,7 ha
a) Cây lúa: 174.900 ha
- Vụ Đông Xuân: 64.900 ha
- Vụ Hè Thu: 58.000 ha
- Vụ mùa (vụ Thu Đông): 52.000 ha
b) Cây ăn quả (cả năm): 39.000 ha
c) Rau màu, cây CNNN (cả năm): 37.554,7 ha.
1.2. Tưới tiêu bằng động lực (biện pháp bơm): Không có;
2. Diện tích phải thu thuỷ lợi phí: Không có.
(Số liệu diện tích cụ thể từng huyện, thành phố, thị xã có Phụ lục kèm theo).