Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mai Châu Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2980/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mai Châu Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mai Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

6.842,76

6.842,76

8,80

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

8.095,27

8.095,27

10,41

4

Đất đô thị

DTD

505,46

0,65

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

5.616,38

7,22

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1.315,96

1,69

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

242,87

178,15

64,72

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

50,08

41,86

8,22

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,40

14,17

14,23

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,47

9,35

14,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,00

2,50

4,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,72

22,20

9,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,29

1,26

0,03

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

100,91

86,81

14,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,64

6,64

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,14

0,14

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

6,50

6,50

Bảng 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

6.842,76

6.842,76

8,80

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

8.095,27

8.095,27

10,41

4

Đất đô thị

DTD

505,46

0,65

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

5.616,38

7,22

6

Đất khu du lịch

DDL

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1.315,96

1,69

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

242,87

178,15

64,72

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

50,08

41,86

8,22

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,40

14,17

14,23

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

23,47

9,35

14,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

7,00

2,50

4,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,72

22,20

9,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,29

1,26

0,03

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

100,91

86,81

14,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,64

6,64

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,14

0,14

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

6,50

6,50

Bảng 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT