Document: Điều 1 Quyết định 01/2010/QĐ-UBND sửa đổi biểu mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "06/01/2010", "sign_number": "01/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2010/QĐ-UBND sửa đổi biểu mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi biểu mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Vé lượt

Vé tháng

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

30.000

2

Hành khách đi xe đạp

đồng/xe

2.000

60.000

3

Hành khách đi xe gắn máy

đồng/xe

4.000

120.000

4

Xe lôi đạp, xe đẩy

đồng/xe

3.000

90.000

5

Xe thô sơ, xe ba gác và các loại xe tương tự

đồng/xe

6.000

180.000

6

Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự

đồng/xe

15.000

62.500

7

Xe ô tô 7 ghế đến dưới 12 ghế, xe tải 3 tấn trở xuống

đồng/xe

20.000

100.000

8

Xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế

đồng/xe

20.000

100.000

9

Xe ô tô 15 ghế, xe tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/xe

25.000

100.000

10

Xe khách trên 15 ghế đến dưới 30 ghế

đồng/xe

30.000

11

Xe khách từ 30 ghế đến dưới 45 ghế, xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn

đồng/xe

35.000

12

Xe khách từ 45 ghế đến dưới 52 ghế

đồng/xe

40.000

13

Xe khách từ 52 ghế trở lên, xe tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn, xe đông lạnh đến dưới 5 tấn

đồng/xe

50.000

14

Xe đông lạnh từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

đồng/xe

60.000

15

Xe container 10 feet, xe tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn, xe đông lạnh từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

đồng/xe

70.000

16

Xe container 20 feet, xe huyndai, xe cần cẩu, xe tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe đông lạnh trên 10 tấn đến dưới 15 tấn

đồng/xe

90.000

17

Xe container 40 feet; xe tải trên 18 tấn; xe đông lạnh trên 15 tấn

đồng/xe

110.000

18

Hàng hóa chở trên xe

đồng/tấn

4.000

19

Thuê bao cả chuyến phà

đồng/chuyến

- Phà 15 tấn

80.000

- Phà 30 tấn

150.000

- Phà 60 tấn

200.000

- Phà 100 tấn

300.000

- Phà 200 tấn

500.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi biểu mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

Vé lượt

Vé tháng

1

Hành khách đi bộ

đồng/người

1.000

30.000

2

Hành khách đi xe đạp

đồng/xe

2.000

60.000

3

Hành khách đi xe gắn máy

đồng/xe

4.000

120.000

4

Xe lôi đạp, xe đẩy

đồng/xe

3.000

90.000

5

Xe thô sơ, xe ba gác và các loại xe tương tự

đồng/xe

6.000

180.000

6

Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự

đồng/xe

15.000

62.500

7

Xe ô tô 7 ghế đến dưới 12 ghế, xe tải 3 tấn trở xuống

đồng/xe

20.000

100.000

8

Xe ô tô từ 12 ghế đến dưới 15 ghế

đồng/xe

20.000

100.000

9

Xe ô tô 15 ghế, xe tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn

đồng/xe

25.000

100.000

10

Xe khách trên 15 ghế đến dưới 30 ghế

đồng/xe

30.000

11

Xe khách từ 30 ghế đến dưới 45 ghế, xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn

đồng/xe

35.000

12

Xe khách từ 45 ghế đến dưới 52 ghế

đồng/xe

40.000

13

Xe khách từ 52 ghế trở lên, xe tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn, xe đông lạnh đến dưới 5 tấn

đồng/xe

50.000

14

Xe đông lạnh từ 5 tấn đến dưới 7 tấn

đồng/xe

60.000

15

Xe container 10 feet, xe tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn, xe đông lạnh từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

đồng/xe

70.000

16

Xe container 20 feet, xe huyndai, xe cần cẩu, xe tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe đông lạnh trên 10 tấn đến dưới 15 tấn

đồng/xe

90.000

17

Xe container 40 feet; xe tải trên 18 tấn; xe đông lạnh trên 15 tấn

đồng/xe

110.000

18

Hàng hóa chở trên xe

đồng/tấn

4.000

19

Thuê bao cả chuyến phà

đồng/chuyến

- Phà 15 tấn

80.000

- Phà 30 tấn

150.000

- Phà 60 tấn

200.000

- Phà 100 tấn

300.000

- Phà 200 tấn

500.000