Document: Điều 1 Quyết định 36/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/08/2019", "sign_number": "36/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/08/2019", "sign_number": "36/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/08/2019", "sign_number": "36/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/08/2019", "sign_number": "36/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "19/08/2019", "sign_number": "36/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 36/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tỉnh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và xây dựng Di Linh tại huyện Di Linh, như sau:

STT

Đối tượng và mục đích sử dụng nước sạch

Mức giá (đồng/m3)

1

Mức nước sinh hoạt của dân cư:

a)

Mức 1: từ 01 m3 đến 2,5 m3/người/tháng.

8.100

b)

Mức 2: trên 2,5 m3 đến 05m3/người/tháng.

10.100

c)

Mức 3: trên 05 m3 đến 7,5 m3/người/tháng.

12.100

d)

Mức 4: trên 7,5 m3/người/tháng.

13.100

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

12.100

3

Hoạt động sản xuất.

13.300

4

Hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

17.500

Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước.

Content:
Điều 1. Quy định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước và xây dựng Di Linh tại huyện Di Linh, như sau:

STT

Đối tượng và mục đích sử dụng nước sạch

Mức giá (đồng/m3)

1

Mức nước sinh hoạt của dân cư:

a)

Mức 1: từ 01 m3 đến 2,5 m3/người/tháng.

8.100

b)

Mức 2: trên 2,5 m3 đến 05m3/người/tháng.

10.100

c)

Mức 3: trên 05 m3 đến 7,5 m3/người/tháng.

12.100

d)

Mức 4: trên 7,5 m3/người/tháng.

13.100

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

12.100

3

Hoạt động sản xuất.

13.300

4

Hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

17.500

Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước.