Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định  1836/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu trung tâm và dân cư xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/04/2008", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định  1836/QĐ-UBND  duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu trung tâm và dân cư xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung Khu trung tâm và dân cư xã Phước Hiệp, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu phân bố sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.1. Cơ cấu phân bố sử dụng đất:
Diện tích khu quy hoạch : 343,35ha
- Đất dân dụng : 175 - 200 ha
+ Đất ở : 110 - 125 ha
• Đất ở khu mật độ trung bình : 70 - 75 ha
• Đất ở khu mật độ thấp (thủ công truyền thống) : 40 - 60 ha
+ Đất công trình công cộng : 11 - 14 ha
+ Đất cây xanh : 17 - 20 ha
+ Đất giao thông đối nội : 37 - 42 ha
- Đất ngoài dân dụng : 140 - 165 ha
+ Đất giao thông đối ngoại : 12 - 15 ha
+ Kênh rạch : 8 - 10 ha
+ Đất dự trữ (nông nghiệp) : 123,35 - 140 ha
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Toàn khu quy hoạch

Trong đó:

Khu dân cư mật độ trung bình

Khu dân cư mật độ thấp

1

Quy mô dân số

- Năm 2010

người

Content:
Cơ cấu phân bố sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.1. Cơ cấu phân bố sử dụng đất:
Diện tích khu quy hoạch : 343,35ha
- Đất dân dụng : 175 - 200 ha
+ Đất ở : 110 - 125 ha
• Đất ở khu mật độ trung bình : 70 - 75 ha
• Đất ở khu mật độ thấp (thủ công truyền thống) : 40 - 60 ha
+ Đất công trình công cộng : 11 - 14 ha
+ Đất cây xanh : 17 - 20 ha
+ Đất giao thông đối nội : 37 - 42 ha
- Đất ngoài dân dụng : 140 - 165 ha
+ Đất giao thông đối ngoại : 12 - 15 ha
+ Kênh rạch : 8 - 10 ha
+ Đất dự trữ (nông nghiệp) : 123,35 - 140 ha
4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Toàn khu quy hoạch

Trong đó:

Khu dân cư mật độ trung bình

Khu dân cư mật độ thấp

1

Quy mô dân số

- Năm 2010

người