Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 135/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/03/2022", "sign_number": "135/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 135/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
...
2.185,60

2,38

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.611,34

1,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,97

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.649,01

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.262,13

54,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.353,49

31,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

20.755,55

22,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

97,75

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.735,27

7,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,71

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

4,82

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,61

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,76

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

183,55

0,20

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,56

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.226,07

5,70

-

Đất giao thông

DGT

566,89

0,62

-

Đất thủy lợi

DTL

126,89

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,97

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,79

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

40,48

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,95

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4.388,34

4,78

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,29

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,38

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,99

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

60,00

0,07

-

Đất chợ

DCH

2,09

0,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

0,00

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

0,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

392,76

0,43

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

53,02

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,92

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

808,82

0,88

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

0,01

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,95

0,04

*

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

7.333,41

7,99

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
2.185,60

2,38

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.611,34

1,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.432,97

1,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.649,01

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.262,13

54,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.353,49

31,99

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

20.755,55

22,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

97,75

0,11

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,58

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.735,27

7,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,71

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

4,82

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,61

0,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,76

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

183,55

0,20

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,56

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.226,07

5,70

-

Đất giao thông

DGT

566,89

0,62

-

Đất thủy lợi

DTL

126,89

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,97

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,79

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

40,48

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,95

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4.388,34

4,78

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,29

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,38

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,99

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

60,00

0,07

-

Đất chợ

DCH

2,09

0,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,84

0,00

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,00

0,00

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

392,76

0,43

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

53,02

0,06

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,92

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,14

0,00

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,00

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

808,82

0,88

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,52

0,01

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

36,95

0,04

*

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

7.333,41

7,99

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN