Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "1411/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1411/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vụ Bản, cụ thể như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,91

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0,91

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,39

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

56,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,91

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0,91

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,39