Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1989/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1989/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sơn Tây Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

11.719,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.824,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.688,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.518,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

896,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.663,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

254,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

230,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.875,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.218,28

2.2

Đất an ninh

CAN

8,73

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

393,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.202,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

888,89

-

Đất thủy lợi

DTL

166,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

526,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

130,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

228,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,96

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,53

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

87,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,67

-

Đất chợ

DCH

26,76

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

675,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

95,55

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

325,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.068,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,75

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

533,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

292,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

143,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

16,21

-

Đất thủy lợi

DTL

9,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất chợ

DCH

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

533,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

292,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

143,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,67

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,59

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

11.719,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.824,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.688,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.518,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

896,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.663,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

254,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

230,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.875,44

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.218,28

2.2

Đất an ninh

CAN

8,73

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

393,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,06

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.202,38

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

888,89

-

Đất thủy lợi

DTL

166,77

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

526,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

130,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

228,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,96

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,42

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,53

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

87,87

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,67

-

Đất chợ

DCH

26,76

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

648,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

675,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

95,55

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

325,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.068,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,75

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

533,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

318,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

292,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

143,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,01

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

21,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

16,21

-

Đất thủy lợi

DTL

9,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất chợ

DCH

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

533,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

318,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

292,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

143,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,67

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

12,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,59