Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6597/QĐ-UBND Quy hoạch di dân tái định cư giải phóng tôn tạo di tích Cổ Loa Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "6597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "6597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "6597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "6597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "6597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6597/QĐ-UBND Quy hoạch di dân tái định cư giải phóng tôn tạo di tích Cổ Loa Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu di dân tái định cư giải phóng mặt bằng khi triển khai dự án thành phần đầu tư bảo tồn, tôn tạo khu di tích Cổ Loa với những nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 342.446 m2 được phân chia thành các lô đất quy hoạch, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính sau:
a) Đất công cộng thành phố: ký hiệu CCTP; tổng diện tích đất khoảng 38.196 m2; bao gồm các công trình dịch vụ thương mại như trung tâm thương mại, nhà hàng ăn uống, khu vui chơi giải trí trong nhà và ngoài trời, rạp chiếu phim...
b) Đất công cộng đơn vị ở: ký hiệu CC01, CC02, CC03, DV1, DV2; tổng diện tích đất khoảng 8.894 m2; bao gồm các công trình trạm y tế, điểm sinh hoạt văn hóa; công trình thương mại, dịch vụ, chợ...
c) Đất trường học:
- Nhà trẻ, mẫu giáo: ký hiệu GD03; diện tích đất khoảng 5.110 m2.
- Trường tiểu học: ký hiệu GD02; diện tích đất khoảng 9.101m2.
- Trường trung học cơ sở: ký hiệu GD01; diện tích đất khoảng 7.567m2.
d) Đất cây xanh, vườn hoa, sân chơi, TDTT: có ký hiệu CX01 đến CX05; tổng diện tích đất khoảng 16.494m2. Các công trình hạ tầng như trạm biến áp, trạm bom, nhà vệ sinh công cộng... được bố trí kết hợp trong các khu cây xanh vườn hoa.
e) Đất nhóm nhà ở
Phân chia toàn khu thành 3 nhóm nhà ở, bố trí đầy đủ các công trình hạ tầng xã hội phục vụ nhóm ở như vườn hoa, sân chơi và bãi đỗ xe. Đất xây dựng nhà ở gồm 32 lô đất được ký hiệu LK01 đến LK32; tổng diện tích đất khoảng 68.671 m2.
f) Bãi đỗ xe: ký hiệu từ P1 đến P4; tổng diện tích đất khoảng 6.738 m2.
Đồng thời trong các công trình công cộng, dịch vụ phải bố trí diện tích dành cho bãi đỗ xe phục vụ bản thân công trình.
g) Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối: ký hiệu ĐM; diện tích khoảng 1.705 m2.
Bảng Tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất XD các khu chức năng thuộc đơn vị ở

191.650

56,0

1

Đất nhóm nhà ở

68.671

20,0

2

Đất công cộng, dịch vụ, hành chính phục vụ đơn vị ở

8.894

2,6

3

Đất trường học

21.778

6,4

4

Đất cây xanh TDTT

16.494

4,8

-

Đất CX-TDTT đơn vị ở

6.132

1,8

-

Đất cây xanh vườn hoa

10.362

3,0

5

Đất giao thông

69.075

20,2

6

Đất bãi đỗ xe

6.738

2,0

B

Đất XD các khu chức năng phục vụ chung

150.796

44,0

1

Đất CT công cộng phục vụ chung

38.196

11,1

2

Đất giao thông đối ngoại

110.895

32,4

3

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

1.705

0,5

Tổng diện tích (I+II)

342.446

100

Bảng thống kê chi tiết các lô đất quy hoạch

TT

Ký hiệu

Nội dung

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tầng cao (tầng)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDD (lần)

Số người

I

Đất nhóm nhà ở

68671

20.05

2935

1

LK01

Đất ở liền kề

1797

0.52

4

68

2.72

75

2

LK02

Đất ở liền kề

2.400

0.70

4

70

2.80

100

3

LK03

Đất ở liền kề

2.220

0.65

4

68

2.72

90

4

LK04

Đất ở liền kề

2.204

0.64

4

69

2.76

90

5

LK05

Đất ở liền kề

2.407

0.70

4

70

2.80

100

6

LK06

Đất ở liền kề

2.353

0.69

4

80

3.20

120

7

LK07

Đất ở liền kề

2.228

0.65

4

80

3.20

120

8

LK08

Đất ở liền kề

2.645

0.77

4

80

3.20

135

9

LK09

Đất ở liền kề

2.626

0.77

4

80

3.20

130

10

LK10

Đất ở liền kề

1.829

0.53

4

66

2.64

70

11

LK11

Đất ở liền kề

1.680

0.49

4

70

2.80

70

12

LK12

Đất ở liền kề

1.826

0.53

4

66

2.64

70

13

LK13

Đất ở liền kề

2.627

0.77

4

80

3.20

130

14

LK14

Đất ở liền kề

2.244

0.66

4

80

3.20

115

15

LK15

Đất ở liền kề

2.368

0.69

4

80

3.20

120

16

LK16

Đất ở liền kề

2.368

0.69

4

80

3.20

120

17

LK17

Đất ở liền kề

2.368

0.69

4

80

3.20

120

18

LK18

Đất ở liền kề

2.275

0.66

4

60

2.40

70

19

LK19

Đất ở liền kề

2.117

0.62

4

56

2.24

60

20

LK20

Đất ở liền kề

2.986

0.87

4

59

2.36

90

21

LK21

Đất ở liền kề

2.342

0.68

4

71

2.84

100

22

LK22

Đất ở liền kề

2.400

0.70

4

70

2.80

100

23

LK23

Đất ở liền kề

1.400

0.41

4

70

2.80

60

24

LK24

Đất ở liền kề

2.384

0.70

4

57

2.28

70

25

LK25

Đất ở liền kề

2.307

0.67

4

52

2.08

60

26

LK26

Đất ở liền kề

2.384

0.70

4

57

2.28

70

27

LK27

Đất ở liền kề

816

0.24

4

67

2.68

30

28

LK28

Đất ở liền kề

1.784

0.52

4

80

3.20

90

29

LK29

Đất ở liền kề

1.784

0.52

4

80

3.20

90

30

LK30

Đất ở liền kề

1.686

0.49

4

71

2.84

75

31

LK31

Đất ở liền kề

2.384

0.70

4

80

3.20

130

32

LK32

Đất ở liền kề

1.432

0.42

4

78

3.12

65

II

Đất Trường học

21.778

8.96

148

1

GD01

Trường THCS

7.567

2.21

4

40

1.60

504

2

GD02

Trường tiểu học

9.101

2.66

4

40

1.60

607

3

GD03

Trường mẫu giáo

Content:
Nội dung quy hoạch:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích khoảng 342.446 m2 được phân chia thành các lô đất quy hoạch, bao gồm các chức năng sử dụng đất chính sau:
a) Đất công cộng thành phố: ký hiệu CCTP; tổng diện tích đất khoảng 38.196 m2; bao gồm các công trình dịch vụ thương mại như trung tâm thương mại, nhà hàng ăn uống, khu vui chơi giải trí trong nhà và ngoài trời, rạp chiếu phim...
b) Đất công cộng đơn vị ở: ký hiệu CC01, CC02, CC03, DV1, DV2; tổng diện tích đất khoảng 8.894 m2; bao gồm các công trình trạm y tế, điểm sinh hoạt văn hóa; công trình thương mại, dịch vụ, chợ...
c) Đất trường học:
- Nhà trẻ, mẫu giáo: ký hiệu GD03; diện tích đất khoảng 5.110 m2.
- Trường tiểu học: ký hiệu GD02; diện tích đất khoảng 9.101m2.
- Trường trung học cơ sở: ký hiệu GD01; diện tích đất khoảng 7.567m2.
d) Đất cây xanh, vườn hoa, sân chơi, TDTT: có ký hiệu CX01 đến CX05; tổng diện tích đất khoảng 16.494m2. Các công trình hạ tầng như trạm biến áp, trạm bom, nhà vệ sinh công cộng... được bố trí kết hợp trong các khu cây xanh vườn hoa.
e) Đất nhóm nhà ở
Phân chia toàn khu thành 3 nhóm nhà ở, bố trí đầy đủ các công trình hạ tầng xã hội phục vụ nhóm ở như vườn hoa, sân chơi và bãi đỗ xe. Đất xây dựng nhà ở gồm 32 lô đất được ký hiệu LK01 đến LK32; tổng diện tích đất khoảng 68.671 m2.
f) Bãi đỗ xe: ký hiệu từ P1 đến P4; tổng diện tích đất khoảng 6.738 m2.
Đồng thời trong các công trình công cộng, dịch vụ phải bố trí diện tích dành cho bãi đỗ xe phục vụ bản thân công trình.
g) Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối: ký hiệu ĐM; diện tích khoảng 1.705 m2.
Bảng Tổng hợp số liệu trong phạm vi lập quy hoạch chi tiết

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Đất XD các khu chức năng thuộc đơn vị ở

191.650

56,0

1

Đất nhóm nhà ở

68.671

20,0

2

Đất công cộng, dịch vụ, hành chính phục vụ đơn vị ở

8.894

2,6

3

Đất trường học

21.778

6,4

4

Đất cây xanh TDTT

16.494

4,8

-

Đất CX-TDTT đơn vị ở

6.132

1,8

-

Đất cây xanh vườn hoa

10.362

3,0

5

Đất giao thông

69.075

20,2

6

Đất bãi đỗ xe

6.738

2,0

B

Đất XD các khu chức năng phục vụ chung

150.796

44,0

1

Đất CT công cộng phục vụ chung

38.196

11,1

2

Đất giao thông đối ngoại

110.895

32,4

3

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

1.705

0,5

Tổng diện tích (I+II)

342.446

100

Bảng thống kê chi tiết các lô đất quy hoạch

TT

Ký hiệu

Nội dung

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Tầng cao (tầng)

Mật độ XD (%)

Hệ số SDD (lần)

Số người

I

Đất nhóm nhà ở

68671

20.05

2935

1

LK01

Đất ở liền kề

1797

0.52

4

68

2.72

75

2

LK02

Đất ở liền kề

2.400

0.70

4

70

2.80

100

3

LK03

Đất ở liền kề

2.220

0.65

4

68

2.72

90

4

LK04

Đất ở liền kề

2.204

0.64

4

69

2.76

90

5

LK05

Đất ở liền kề

2.407

0.70

4

70

2.80

100

6

LK06

Đất ở liền kề

2.353

0.69

4

80

3.20

120

7

LK07

Đất ở liền kề

2.228

0.65

4

80

3.20

120

8

LK08

Đất ở liền kề

2.645

0.77

4

80

3.20

135

9

LK09

Đất ở liền kề

2.626

0.77

4

80

3.20

130

10

LK10

Đất ở liền kề

1.829

0.53

4

66

2.64

70

11

LK11

Đất ở liền kề

1.680

0.49

4

70

2.80

70

12

LK12

Đất ở liền kề

1.826

0.53

4

66

2.64

70

13

LK13

Đất ở liền kề

2.627

0.77

4

80

3.20

130

14

LK14

Đất ở liền kề

2.244

0.66

4

80

3.20

115

15

LK15

Đất ở liền kề

2.368

0.69

4

80

3.20

120

16

LK16

Đất ở liền kề

2.368

0.69

4

80

3.20

120

17

LK17

Đất ở liền kề

2.368

0.69

4

80

3.20

120

18

LK18

Đất ở liền kề

2.275

0.66

4

60

2.40

70

19

LK19

Đất ở liền kề

2.117

0.62

4

56

2.24

60

20

LK20

Đất ở liền kề

2.986

0.87

4

59

2.36

90

21

LK21

Đất ở liền kề

2.342

0.68

4

71

2.84

100

22

LK22

Đất ở liền kề

2.400

0.70

4

70

2.80

100

23

LK23

Đất ở liền kề

1.400

0.41

4

70

2.80

60

24

LK24

Đất ở liền kề

2.384

0.70

4

57

2.28

70

25

LK25

Đất ở liền kề

2.307

0.67

4

52

2.08

60

26

LK26

Đất ở liền kề

2.384

0.70

4

57

2.28

70

27

LK27

Đất ở liền kề

816

0.24

4

67

2.68

30

28

LK28

Đất ở liền kề

1.784

0.52

4

80

3.20

90

29

LK29

Đất ở liền kề

1.784

0.52

4

80

3.20

90

30

LK30

Đất ở liền kề

1.686

0.49

4

71

2.84

75

31

LK31

Đất ở liền kề

2.384

0.70

4

80

3.20

130

32

LK32

Đất ở liền kề

1.432

0.42

4

78

3.12

65

II

Đất Trường học

21.778

8.96

148

1

GD01

Trường THCS

7.567

2.21

4

40

1.60

504

2

GD02

Trường tiểu học

9.101

2.66

4

40

1.60

607

3

GD03

Trường mẫu giáo