Document: Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1402/QĐ-UBND Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Thừa Thiên Huế đến 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/07/2009", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/07/2009", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/07/2009", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/07/2009", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/07/2009", "sign_number": "1402/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1402/QĐ-UBND Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Thừa Thiên Huế đến 2015

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020, với những nội dung chính sau:
...
8.687

Các loại hình khác

phòng

35.00%

4,472

25,00%

5.311

15,00%

5.212

c) Thu nhập du lịch.
- Mức chi tiêu bình quân.
Đv tính: USD/ngày/khách

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

Tăng trưởng bình quân

2006 - 2010

2011 - 2020

Mức chi tiêu BQ khách quốc tế

90.00

95.00

105.00

18.92%

1.55%

Mức chi tiêu BQ khách nội địa

25.00

30.00

35.00

8.56%

3.42%

- Thu nhập xã hội của du lịch.
Đv tính: Tr.USD

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

Tăng trưởng bình quân

2006 - 2010

2010 - 2020

Doanh thu khách quốc tế

173,12

407,55

792,54

44,93%

16,43%

Doanh thu khách nội địa

79,64

160,90

286,10

28,95%

13,64%

Tổng doanh thu

252,77

568,45

1.078,64

38,83%

15,62%

d) GDP du lịch và tỷ trọng của du lịch trong GDP của tỉnh
Đv tính: tr.USD

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

Tăng trưởng bình quân

2006 - 2010

2011 - 2020

GDP tỉnh

663.64

1,222.73

2,154.91

16.65%

12.50%

Tổng doanh thu xã hội du lịch

265.84

584.93

1,100.62

40.59%

15.27%

GDP Du lịch

146.21

321.71

605.34

40.59%

15.27%

Tỷ trọng trong GDP tỉnh

22.03%

26.31%

28.09%

20.53%

2.46%

đ) Nhu cầu lao động

Chỉ tiêu

2010

2015

2020

Tăng trưởng bình quân

2006 - 2010

2011 - 2020

Lao động trực tiếp

16.732

36.118

59.072

19,81%

13,44%

Lao động gián tiếp

36.809

90.294

147.681

19,81%

14,90%

Tổng số lao động

53.541

126.412

206.753

19,81%

14,47%

e) Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư đến năm 2020 (phụ lục kèm theo)
II. Các định hướng phát triển thị trường khách du lịch
1. Phát triển thị trường khách du lịch quốc tế:
- Thị trường Châu Âu, tập trung các nước: Pháp, Đức, Anh, Nga...
- Thị trường Bắc Mỹ, tập trung các nước: Mỹ, Canada.
- Thị trường Đông Bắc Á, tập trung các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,..
- Thị trường ASEAN, tập trung các nước: Thái Lan, Malaysia, Singapore,…
2. Phát triển thị trường khách du lịch nội địa:
Tập trung khai thác các tỉnh, thành phố lớn trong nước: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quảng Ninh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.
3. Định hướng phát triển loại hình và sản phẩm du lịch:
- Du lịch văn hoá;
- Du lịch nghỉ dưỡng;
- Du lịch biển;
- Du lịch vui chơi giải trí;
- Du lịch hội nghị, hội thảo.
4. Quảng bá xúc tiến du lịch:
...
c) Khu du lịch:
- Khu du lịch quốc gia: Khu du lịch tổng hợp Lăng Cô
- Khu du lịch địa phương: Khu dịch vụ tổng hợp Sơn Chà; Khu du lịch tổng hợp Bạch Mã; Khu dịch vụ tổng hợp Tây Nam Thành phố Huế.

Content:
Khu du lịch:
- Khu du lịch quốc gia: Khu du lịch tổng hợp Lăng Cô
- Khu du lịch địa phương: Khu dịch vụ tổng hợp Sơn Chà; Khu du lịch tổng hợp Bạch Mã; Khu dịch vụ tổng hợp Tây Nam Thành phố Huế.