Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Ngãi 2016 2020 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "442/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch bảo vệ phát triển rừng Quảng Ngãi 2016 2020 2015

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016-2020, với các nội dung chính:
...
9.077

+ Vốn sự nghiệp

43.816

8.450

8.590

8.770

8.929

9.077

- Vốn ODA

184.700

43.104

43.104

36.145

31.947

30.400

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

- Vốn tự đầu tư

249.824

48.460

49.094

49.791

50.757

51.722

2. Phát triển rừng

2.422.227

532.720

480.074

471.151

469.485

468.797

- Vốn Ngân sách Nhà nước

206.209

62.485

38.181

32.479

29.064

44.000

+ Vốn sự nghiệp

39.520

6.714

6.684

4.374

1.993

19.755

+ Vốn đầu tư

166.689

55.771

31.497

28.105

27.071

24.245

- Vốn ODA

95.409

49.294

15.328

15.329

15.329

129

- Vốn vay tín dụng

696.476

137.835

140.235

139.035

139.785

139.586

- Vốn tự đầu tư

1.424.133

283.106

286.330

284.308

285.307

285.082

3. Giao rừng, cho thuê rừng

4.503

4.503

0

0

0

0

- Vốn Ngân sách Nhà nước

4.503

4.503

0

0

0

0

+ Vốn sự nghiệp

4.503

4.503

0

0

0

0

4. Xây dựng cơ sở hạ tầng

125.990

28.650

29.150

29.170

27.530

11.490

- Vốn Ngân sách Nhà nước

65.190

13.450

13.950

13.970

12.330

11.490

+ Vốn sự nghiệp

65.190

13.450

13.950

13.970

12.330

11.490

- Vốn ODA

60.800

15.200

15.200

15.200

15.200

0

5. Quản lý dự án

36.191

11.796

7.184

6.187

5.575

5.449

- Vốn Ngân sách Nhà nước

36.191

11.796

7.184

6.187

5.575

5.449

+ Vốn sự nghiệp

36.191

11.796

7.184

6.187

5.575

5.449

b) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng)

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng vốn đầu tư

537.326

171.811

110.392

96.924

87.926

70.273

- Vốn Ngân sách Nhà nước

178.163

60.563

33.109

26.599

21.799

36.093

+ Vốn sự nghiệp

134.529

30.038

26.219

23.101

19.092

36.079

+ Vốn đầu tư

43.634

30.525

6.890

3.498

2.707

14

- Vốn ODA

340.909

107.598

73.632

66.674

62.476

30.529

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

1. Quản lý bảo vệ

227.350

51.320

51.461

44.682

40.643

39.244

- Vốn Ngân sách Nhà nước

24.396

4.566

4.706

4.886

5.045

5.193

+ Vốn sự nghiệp

24.396

4.566

4.706

4.886

5.045

5.193

- Vốn ODA

184.700

43.104

43.104

36.145

31.947

30.400

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

2. Phát triển rừng

178.563

86.533

28.902

23.201

20.029

19.898

- Vốn Ngân sách Nhà nước

83.154

37.239

13.574

7.872

4.700

19.769

+ Vốn sự nghiệp

39.520

6.714

6.684

4.374

1.993

19.755

+ Vốn đầu tư

43.634

30.525

6.890

3.498

2.707

14

- Vốn ODA

95.409

49.294

15.328

15.329

15.329

129

3. Xây dựng cơ sở hạ tầng

98.940

22.930

23.600

23.610

22.400

6.400

- Vốn Ngân sách Nhà nước

38.140

7.730

8.400

8.410

7.200

6.400

+ Vốn sự nghiệp

38.140

7.730

8.400

8.410

7.200

6.400

- Vốn ODA

60.800

15.200

15.200

15.200

15.200

0

4. Quản lý dự án

32.473

11.028

6.429

5.431

4.854

4.731

- Vốn Ngân sách Nhà nước

32.473

11.028

6.429

5.431

4.854

4.731

+ Vốn sự nghiệp

32.473

11.028

6.429

5.431

4.854

4.731

c) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng)

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng vốn đầu tư

2.548.179

509.522

510.455

507.941

509.948

510.313

- Vốn Ngân sách Nhà nước

177.746

40.121

34.796

34.807

34.099

33.923

+ Vốn sự nghiệp

54.691

14.875

Content:
9.077

+ Vốn sự nghiệp

43.816

8.450

8.590

8.770

8.929

9.077

- Vốn ODA

184.700

43.104

43.104

36.145

31.947

30.400

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

- Vốn tự đầu tư

249.824

48.460

49.094

49.791

50.757

51.722

2. Phát triển rừng

2.422.227

532.720

480.074

471.151

469.485

468.797

- Vốn Ngân sách Nhà nước

206.209

62.485

38.181

32.479

29.064

44.000

+ Vốn sự nghiệp

39.520

6.714

6.684

4.374

1.993

19.755

+ Vốn đầu tư

166.689

55.771

31.497

28.105

27.071

24.245

- Vốn ODA

95.409

49.294

15.328

15.329

15.329

129

- Vốn vay tín dụng

696.476

137.835

140.235

139.035

139.785

139.586

- Vốn tự đầu tư

1.424.133

283.106

286.330

284.308

285.307

285.082

3. Giao rừng, cho thuê rừng

4.503

4.503

0

0

0

0

- Vốn Ngân sách Nhà nước

4.503

4.503

0

0

0

0

+ Vốn sự nghiệp

4.503

4.503

0

0

0

0

4. Xây dựng cơ sở hạ tầng

125.990

28.650

29.150

29.170

27.530

11.490

- Vốn Ngân sách Nhà nước

65.190

13.450

13.950

13.970

12.330

11.490

+ Vốn sự nghiệp

65.190

13.450

13.950

13.970

12.330

11.490

- Vốn ODA

60.800

15.200

15.200

15.200

15.200

0

5. Quản lý dự án

36.191

11.796

7.184

6.187

5.575

5.449

- Vốn Ngân sách Nhà nước

36.191

11.796

7.184

6.187

5.575

5.449

+ Vốn sự nghiệp

36.191

11.796

7.184

6.187

5.575

5.449

b) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng)

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng vốn đầu tư

537.326

171.811

110.392

96.924

87.926

70.273

- Vốn Ngân sách Nhà nước

178.163

60.563

33.109

26.599

21.799

36.093

+ Vốn sự nghiệp

134.529

30.038

26.219

23.101

19.092

36.079

+ Vốn đầu tư

43.634

30.525

6.890

3.498

2.707

14

- Vốn ODA

340.909

107.598

73.632

66.674

62.476

30.529

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

1. Quản lý bảo vệ

227.350

51.320

51.461

44.682

40.643

39.244

- Vốn Ngân sách Nhà nước

24.396

4.566

4.706

4.886

5.045

5.193

+ Vốn sự nghiệp

24.396

4.566

4.706

4.886

5.045

5.193

- Vốn ODA

184.700

43.104

43.104

36.145

31.947

30.400

- Vốn DVMTR

18.254

3.650

3.651

3.651

3.651

3.651

2. Phát triển rừng

178.563

86.533

28.902

23.201

20.029

19.898

- Vốn Ngân sách Nhà nước

83.154

37.239

13.574

7.872

4.700

19.769

+ Vốn sự nghiệp

39.520

6.714

6.684

4.374

1.993

19.755

+ Vốn đầu tư

43.634

30.525

6.890

3.498

2.707

14

- Vốn ODA

95.409

49.294

15.328

15.329

15.329

129

3. Xây dựng cơ sở hạ tầng

98.940

22.930

23.600

23.610

22.400

6.400

- Vốn Ngân sách Nhà nước

38.140

7.730

8.400

8.410

7.200

6.400

+ Vốn sự nghiệp

38.140

7.730

8.400

8.410

7.200

6.400

- Vốn ODA

60.800

15.200

15.200

15.200

15.200

0

4. Quản lý dự án

32.473

11.028

6.429

5.431

4.854

4.731

- Vốn Ngân sách Nhà nước

32.473

11.028

6.429

5.431

4.854

4.731

+ Vốn sự nghiệp

32.473

11.028

6.429

5.431

4.854

4.731

c) Khái toán các nguồn vốn đầu tư Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2016-2020

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2016 - 2020 (Triệu đồng)

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng vốn đầu tư

2.548.179

509.522

510.455

507.941

509.948

510.313

- Vốn Ngân sách Nhà nước

177.746

40.121

34.796

34.807

34.099

33.923

+ Vốn sự nghiệp

54.691

14.875