Document: Điều 1 Quyết định 2667/QĐ-BGDĐT 2021 chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành sức khỏe trình độ đại học

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "2667/QĐ-BGDĐT", "signer": "Hoàng Minh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "2667/QĐ-BGDĐT", "signer": "Hoàng Minh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "2667/QĐ-BGDĐT", "signer": "Hoàng Minh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "2667/QĐ-BGDĐT", "signer": "Hoàng Minh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "2667/QĐ-BGDĐT", "signer": "Hoàng Minh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2667/QĐ-BGDĐT 2021 chất lượng đầu vào đối với nhóm ngành sức khỏe trình độ đại học có nội dung như sau:

Điều 1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông để tuyển sinh nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề trình độ đại học năm 2021 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi như sau:

Ngành

Mức điểm

Ngành

Mức điểm

Y khoa

22.0

Hộ sinh

19.0

Răng - Hàm - Mặt

22.0

Kỹ thuật phục hình răng

19.0

Y học cổ truyền

21.0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19.0

Dược học

21.0

Kỹ thuật hình ảnh y học

19.0

Điều dưỡng

19.0

Kỹ thuật phục hồi chức năng

19.0

Y học dự phòng

19.0

Content:
Điều 1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông để tuyển sinh nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề trình độ đại học năm 2021 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi như sau:

Ngành

Mức điểm

Ngành

Mức điểm

Y khoa

22.0

Hộ sinh

19.0

Răng - Hàm - Mặt

22.0

Kỹ thuật phục hình răng

19.0

Y học cổ truyền

21.0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19.0

Dược học

21.0

Kỹ thuật hình ảnh y học

19.0

Điều dưỡng

19.0

Kỹ thuật phục hồi chức năng

19.0

Y học dự phòng

19.0