Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2016 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "20/04/2016", "sign_number": "616/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 616/QĐ-UBND 2016 Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Viễn Long Mỹ Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
6. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
6.1. Chỉ tiêu sử dụng đất xây dựng đô thị:
- Đất ở: 35 - 45m2/người.
- Đất hành chính công cộng: 11,5 - 17m2/người.
- Đất giáo dục: 4 - 5m2/người.
- Đất y tế: 1-1,5 m2/người.
- Đất thể dục thể thao: 2- 2,5m2/người.
- Đất văn hóa: 2 - 2,5m2/người.
- Đất thương mại dịch vụ - chợ: 1,5 - 2m2/người.
- Đất giao thông - bến bãi: 16,5- 20m2/người.
- Đất cây xanh: 7 - 9m2/người.
- Đất tiểu thủ công nghiệp - làng nghề truyền thống: 5 - 6m2/người (áp dụng tiêu chuẩn thiết kế đối với các đô thị hành chính).
- Đất kênh rạch khác và đất dự trữ phát triển dự kiến: khoảng 20% tổng diện tích đất xây dựng đô thị.
- Chỉ tiêu sử dụng đất xây dựng đô thị trung bình: 100 - 130m2/người.
6.2. Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
...
d) Chỉ tiêu cấp điện:
- Điện sinh hoạt:
+ Điện năng: 1000KWh/người.năm.
+ Số giờ sử dụng điện lớn nhất: 3000h/năm.
+ Phụ tải: 330W/người.
- Điện công trình công cộng: ≥ 30% phụ tải điện sinh hoạt.
- Điện công trình công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: ≥ 140KW/ha.
- Trị số độ chói, độ rọi cho các đường phố:
+ Đường trục chính đô thị: 1,2Cd/m2.
+ Đường chính đô thị: 1Cd/m2.
+ Đường liên khu vực: 0,8Cd/m2.
e) Chỉ tiêu thông tin liên lạc:
- Có đầy đủ hệ thống thông tin liên lạc đáp ứng các nhu cầu thông tin liên lạc phục vụ toàn đô thị.
- Phải đảm bảo thông suốt, an toàn và an ninh mạng.

Content:
Chỉ tiêu cấp điện:
- Điện sinh hoạt:
+ Điện năng: 1000KWh/người.năm.
+ Số giờ sử dụng điện lớn nhất: 3000h/năm.
+ Phụ tải: 330W/người.
- Điện công trình công cộng: ≥ 30% phụ tải điện sinh hoạt.
- Điện công trình công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp: ≥ 140KW/ha.
- Trị số độ chói, độ rọi cho các đường phố:
+ Đường trục chính đô thị: 1,2Cd/m2.
+ Đường chính đô thị: 1Cd/m2.
+ Đường liên khu vực: 0,8Cd/m2.
e) Chỉ tiêu thông tin liên lạc:
- Có đầy đủ hệ thống thông tin liên lạc đáp ứng các nhu cầu thông tin liên lạc phục vụ toàn đô thị.
- Phải đảm bảo thông suốt, an toàn và an ninh mạng.