Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND chức năng cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y Lai Châu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND chức năng cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y Lai Châu

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
5. Về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ; kiểm tra vệ sinh thú y:
a) Thực hiện việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước; kiểm soát việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong địa bàn tỉnh; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu tại một số cửa khẩu quốc tế theo sự phân công của Cục Thú y.
b) Kiểm soát giết mổ động vật phục vụ tiêu dùng trong tỉnh.
c) Kiểm tra vệ sinh thú y đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật ở dạng tươi sống và sơ chế; thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ động vật; chất thải động vật.
d) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y và cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối với các cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống, cơ sở giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; cơ sở, nơi tập trung, cách ly kiểm dịch động vật, vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật; cửa hàng kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y) thuộc thẩm quyền.
đ) Hướng dẫn thực hiện việc vệ sinh, khử trùng, tiêu độc đối với các cơ sở có hoạt động liên quan đến thú y, phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng động vật; xử lý động vật, sản phẩm động vật các vật dụng có liên quan đến động vật, sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y.

Content:
Về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm soát giết mổ; kiểm tra vệ sinh thú y:
a) Thực hiện việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật lưu thông trong nước; kiểm soát việc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trong địa bàn tỉnh; kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu, nhập khẩu tại một số cửa khẩu quốc tế theo sự phân công của Cục Thú y.
b) Kiểm soát giết mổ động vật phục vụ tiêu dùng trong tỉnh.
c) Kiểm tra vệ sinh thú y đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật ở dạng tươi sống và sơ chế; thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ động vật; chất thải động vật.
d) Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y và cấp giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối với các cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất, kinh doanh con giống, cơ sở giết mổ động vật, sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; cơ sở, nơi tập trung, cách ly kiểm dịch động vật, vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật; cửa hàng kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y) thuộc thẩm quyền.
đ) Hướng dẫn thực hiện việc vệ sinh, khử trùng, tiêu độc đối với các cơ sở có hoạt động liên quan đến thú y, phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng động vật; xử lý động vật, sản phẩm động vật các vật dụng có liên quan đến động vật, sản phẩm động vật không đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y.