Document: Điều 3 Quyết định 58/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước Khu Công nghiệp Thành Hải Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "58/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "58/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "58/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "58/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/10/2019", "sign_number": "58/2019/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 58/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước Khu Công nghiệp Thành Hải Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ thoát nước
1. Giá dịch vụ thoát nước trên 1m3 nước thải là 8.163 đồng/m3.
2. Giá dịch vụ thoát nước được xác định theo đơn giá quy định tại Khoản 1 Điều này nhân (x) hệ số điều chỉnh (hệ số K) phụ thuộc hàm lượng chất gây ô nhiễm (COD); Trong đó, hàm lượng COD và hệ số K được xác định, như sau:

STT

Hàm lượng COD (mg/I)

Hệ số K

1

≤ 150

1,0

2

151 - 200

1,5

3

201 - 300

2,0

4

301 - 400

2,5

5

401 - 600

3,5

6

> 600

4,5

3. Giá dịch vụ thoát nước theo Khoản 1, Khoản 2 Điều này đã bao gồm phí bảo vệ môi trường, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ thoát nước
1. Giá dịch vụ thoát nước trên 1m3 nước thải là 8.163 đồng/m3.
2. Giá dịch vụ thoát nước được xác định theo đơn giá quy định tại Khoản 1 Điều này nhân (x) hệ số điều chỉnh (hệ số K) phụ thuộc hàm lượng chất gây ô nhiễm (COD); Trong đó, hàm lượng COD và hệ số K được xác định, như sau:

STT

Hàm lượng COD (mg/I)

Hệ số K

1

≤ 150

1,0

2

151 - 200

1,5

3

201 - 300

2,0

4

301 - 400

2,5

5

401 - 600

3,5

6

> 600

4,5

3. Giá dịch vụ thoát nước theo Khoản 1, Khoản 2 Điều này đã bao gồm phí bảo vệ môi trường, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).