Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4390/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4390/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư phường Tân Phú Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu trung tâm và dân cư tại phường Tân Phú, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: khu vực có tổng diện tích là 108,1771 ha, số dân khoảng 10.000 người.
+ Phía Tây - Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Bắc: giáp đường D400 hiện hữu.
+ Phía Đông: giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Tây - Nam: giáp khu du lịch Suối Tiên.
- Đơn vị ở 2: khu vực có tổng diện tích là 29,5214 ha, số dân khoảng 4.000 người.
+ Phía Bắc: giáp đường số 245 và khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Tây: giáp khu du lịch Suối Tiên, phía Tây Nam và đường Vành đai 3.
+ Phía Đông: giáp Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Nam: giáp đường Cầu Xây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 102,5364 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 70,0995 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 43,7561 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 26,3434 ha, trong đó:
Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: diện tích 21,2306 ha.
Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 5,1128 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,3475 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,7840 ha. trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,8140 ha.
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,4097 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 0,8016 ha.
+ Trường tiểu học Tân Phú (hiện hữu): diện tích 1,5376 ha.
+ Trường công trình công cộng trong khu đất hỗn hợp: diện tích 2,3126 ha.
- Khu đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc): tổng diện tích 0,1949 ha
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,3972 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 1,2105 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ (hiện hữu): tổng diện tích 0,3865 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 1,0618 ha.
- Khu đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,3126 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 3,7052 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,8643 ha.
a.5. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,5199 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 35,1621 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 27,9608 ha, trong đó:
- Khu Trung học dạy nghề Thanh niên (hiện hữu), Học viện Thanh thiếu niên Miền Nam (hiện hữu), Trại thực nghiệm trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp (hiện hữu), Trung học kỹ thuật nông nghiệp (hiện hữu): diện tích 20,5111 ha;
- Khu chức năng y tế (bệnh viện): diện tích 4,8751 ha.
- Khu đất công trình công cộng cấp khu vực: diện tích 2,5746 ha.
b.2. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị (bến xe Quang Châu): diện tích 0,3159 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,4289 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,4289 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 2,2972 ha;
b.5. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,6092 ha.
b.6. Sông rạch: diện tích 0,5501 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

102,5364

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

70,0995

68,37

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

43,7561

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,3434

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,2306

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,1128

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

10,3475

10,09

- Đất giáo dục

4,7840

+ Trường mầm non (xây mới)

0,8140

+ Trường mầm non (hiện hữu)

0,4097

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8016

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

1,5376

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,2211

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (rạch chiếc)

0,1949

- Đất y tế (xây mới)

0,3972

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

1,2105

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3865

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

1,0618

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,3126

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,7052

3,61

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

2,2723

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,4329

4

Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi

18,3842

17,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực & sân bãi 5.199 m2

18,3842

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

35,1621

- Đất công trình dịch vụ đô thị

27,9608

+ Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

3,7249

+ Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

4,0316

+ Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

1,9550

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

8,3797

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

2,4199

+ Đất bệnh viện

4,8751

+ Đất công trình công cộng cấp khu vực

2,5746

- Bến xe Quang Châu

0,3159

- Đất tôn giáo

1,6092

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4058

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4846

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2989

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2992

+ Nhà bia hiện hữu

0,1207

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,4289

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

2,4289

- Sông rạch

0,5501

- Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

2,2972

Tổng cộng

137,6985

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mđxd tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đã

Đơn vị ở 1 (diện tích: 1.081.771 m2; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

747.100

1.1. Đất nhóm nhà ở

507.359

50,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

349.792

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

157.567

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

109.704

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

47.863

35

6

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

81.369

8,14

- Đất giáo dục

35.824

3,58

+ Trường mầm non (xây mới)

4.140

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non (hiện hữu)

4.097

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

15.376

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

12.211

40

1

3

1,2

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc)

1.949

40

1

2

0,8

- Đất chợ (hiện hữu)

3.865

40

1

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

5.987

5

0

1

0,05

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

10.618

5

0

1

0,05

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

23.126

30

1

12

3,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

26.402

2,64

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.472

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

12.930

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

131.970

13,20

- Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi (5.199 m2)

131.970

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

11,82 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

334.671

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

279.608

- Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

37.249

40

1

6

2,4

- Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

40.316

40

1

6

2,4

- Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

19.550

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

83.797

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

24.199

40

1

6

2,4

- Đất bệnh viện

48.751

40

1

6

2,4

- Đất công trình công cộng cấp khu vực

25.746

40

1

6

2,4

2.2. Bến xe Quang Châu

3.159

5

0

1

0,05

2.3. Đất tôn giáo

16.092

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.058

40

1

3

1,2

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.846

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.989

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.992

40

1

3

1,2

- Nhà bia hiện hữu

1 207

40

1

1

0,4

2.4. Đất cây xanh, mặt nước

15.948

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.948

2.5. Sông rạch

4.005

2.6. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

15.859

1,47 (%)

Đơn vị ở 2: (diện tích: 295.214 m2; dự báo quy mô dân số: 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

278.264

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.636

48,41

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

87.769

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

105.867

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

102.602

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.265

35

6

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.106

5,53

- Đất giáo dục

12.016

3,00

+ Trường mầm non (xây mới)

4.000

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.016

40

1

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.972

40

1

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

6.118

5

0

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.651

2,66

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

9.251

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.400

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

51.872

12,97

- Đất giao thông cấp phân khu vực

51.872

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

14,27 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

16.950

2.1. Đất cây xanh, mặt nước

8.341

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.341

2.2. Sông rạch

1.496

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: khu vực có tổng diện tích là 108,1771 ha, số dân khoảng 10.000 người.
+ Phía Tây - Bắc: giáp Xa lộ Hà Nội.
+ Phía Bắc: giáp đường D400 hiện hữu.
+ Phía Đông: giáp đường Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Tây - Nam: giáp khu du lịch Suối Tiên.
- Đơn vị ở 2: khu vực có tổng diện tích là 29,5214 ha, số dân khoảng 4.000 người.
+ Phía Bắc: giáp đường số 245 và khu du lịch Suối Tiên.
+ Phía Tây: giáp khu du lịch Suối Tiên, phía Tây Nam và đường Vành đai 3.
+ Phía Đông: giáp Hoàng Hữu Nam.
+ Phía Nam: giáp đường Cầu Xây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 102,5364 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 70,0995 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 43,7561 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 26,3434 ha, trong đó:
Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: diện tích 21,2306 ha.
Nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 5,1128 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,3475 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,7840 ha. trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới): diện tích 0,8140 ha.
+ Trường mầm non (hiện hữu): diện tích 0,4097 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): diện tích 0,8016 ha.
+ Trường tiểu học Tân Phú (hiện hữu): diện tích 1,5376 ha.
+ Trường công trình công cộng trong khu đất hỗn hợp: diện tích 2,3126 ha.
- Khu đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc): tổng diện tích 0,1949 ha
- Khu chức năng y tế (xây dựng mới): tổng diện tích 0,3972 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao - sân tập luyện (xây dựng mới): tổng diện tích 1,2105 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại; chợ (hiện hữu): tổng diện tích 0,3865 ha.
- Khu đất trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ: tổng diện tích 1,0618 ha.
- Khu đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,3126 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan - công viên): tổng diện tích: 3,7052 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,8643 ha.
a.5. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 0,5199 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 35,1621 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 27,9608 ha, trong đó:
- Khu Trung học dạy nghề Thanh niên (hiện hữu), Học viện Thanh thiếu niên Miền Nam (hiện hữu), Trại thực nghiệm trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp (hiện hữu), Trung học kỹ thuật nông nghiệp (hiện hữu): diện tích 20,5111 ha;
- Khu chức năng y tế (bệnh viện): diện tích 4,8751 ha.
- Khu đất công trình công cộng cấp khu vực: diện tích 2,5746 ha.
b.2. Khu bến, bãi đỗ xe cấp đô thị (bến xe Quang Châu): diện tích 0,3159 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,4289 ha, trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 2,4289 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên: trên mặt đất, trên cao, ngầm, đường sắt, đường thủy): diện tích 2,2972 ha;
b.5. Khu công trình tôn giáo, tín ngưỡng: diện tích 1,6092 ha.
b.Sông rạch: diện tích 0,5501 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

102,5364

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

70,0995

68,37

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

43,7561

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,3434

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,2306

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,1128

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

10,3475

10,09

- Đất giáo dục

4,7840

+ Trường mầm non (xây mới)

0,8140

+ Trường mầm non (hiện hữu)

0,4097

+ Trường tiểu học (xây mới)

0,8016

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

1,5376

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,2211

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (rạch chiếc)

0,1949

- Đất y tế (xây mới)

0,3972

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

1,2105

- Đất chợ (hiện hữu)

0,3865

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

1,0618

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,3126

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,7052

3,61

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

2,2723

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,4329

4

Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi

18,3842

17,93

- Đất giao thông cấp phân khu vực & sân bãi 5.199 m2

18,3842

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài ranh đơn vị ở, nếu có)

35,1621

- Đất công trình dịch vụ đô thị

27,9608

+ Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

3,7249

+ Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

4,0316

+ Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

1,9550

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

8,3797

+ Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

2,4199

+ Đất bệnh viện

4,8751

+ Đất công trình công cộng cấp khu vực

2,5746

- Bến xe Quang Châu

0,3159

- Đất tôn giáo

1,6092

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4058

+ Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

0,4846

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2989

+ Chùa Kiều Đàm hiện hữu

0,2992

+ Nhà bia hiện hữu

0,1207

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,4289

+ Đất cây xanh cách ly sông rạch

2,4289

- Sông rạch

0,5501

- Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

2,2972

Tổng cộng

137,6985

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mđxd tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đã

Đơn vị ở 1 (diện tích: 1.081.771 m2; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

747.100

1.1. Đất nhóm nhà ở

507.359

50,74

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

349.792

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

157.567

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

109.704

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

47.863

35

6

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

81.369

8,14

- Đất giáo dục

35.824

3,58

+ Trường mầm non (xây mới)

4.140

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non (hiện hữu)

4.097

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học tân phú (hiện hữu)

15.376

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

12.211

40

1

3

1,2

- Đất trạm cảnh sát giao thông số 2 hiện hữu (Rạch Chiếc)

1.949

40

1

2

0,8

- Đất chợ (hiện hữu)

3.865

40

1

2

0,8

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

5.987

5

0

1

0,05

- Trạm xăng dầu Long Thạnh Mỹ

10.618

5

0

1

0,05

- Đất công trình công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

23.126

30

1

12

3,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

26.402

2,64

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

13.472

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

12.930

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

131.970

13,20

- Đất giao thông cấp phân khu vực và sân bãi (5.199 m2)

131.970

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

11,82 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

334.671

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

279.608

- Trường trung học dạy nghề thanh niên hiện hữu

37.249

40

1

6

2,4

- Trường học viện thanh thiếu niên miền Nam hiện hữu

40.316

40

1

6

2,4

- Trại thực nghiệm trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

19.550

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

83.797

40

1

6

2,4

- Trường trung học kỹ thuật nông nghiệp hiện hữu

24.199

40

1

6

2,4

- Đất bệnh viện

48.751

40

1

6

2,4

- Đất công trình công cộng cấp khu vực

25.746

40

1

6

2,4

2.2. Bến xe Quang Châu

3.159

5

0

1

0,05

2.3. Đất tôn giáo

16.092

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.058

40

1

3

1,2

- Giáo xứ Minh Đức hiện hữu

4.846

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.989

40

1

3

1,2

- Chùa Kiều Đàm hiện hữu

2.992

40

1

3

1,2

- Nhà bia hiện hữu

1 207

40

1

1

0,4

2.4. Đất cây xanh, mặt nước

15.948

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

15.948

2.5. Sông rạch

4.005

2.Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)

15.859

1,47 (%)

Đơn vị ở 2: (diện tích: 295.214 m2; dự báo quy mô dân số: 4.000 người)

1. Đất đơn vị ở

278.264

1.1. Đất nhóm nhà ở

193.636

48,41

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

87.769

50 - 70

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

105.867

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

102.602

50

2

4

1,2

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3.265

35

6

9

3,15

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

22.106

5,53

- Đất giáo dục

12.016

3,00

+ Trường mầm non (xây mới)

4.000

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

8.016

40

1

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

3.972

40

1

3

1,2

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện)

6.118

5

0

1

0,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.651

2,66

- Đất cây xanh cảnh quan - công viên

9.251

5

0

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.400

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông

51.872

12,97

- Đất giao thông cấp phân khu vực

51.872

- Mật độ giao thông (từ đường cấp phân khu vực)

14,27 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

16.950

2.1. Đất cây xanh, mặt nước

8.341

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

8.341

2.2. Sông rạch

1.496

2.3. Đất giao thông cấp khu vực (đường Hoàng Hữu Nam)