Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2534/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ Đền Cấm Phố Mới Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "12/08/2015", "sign_number": "2534/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2534/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ Đền Cấm Phố Mới Lào Cai

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực Đền Cấm, phường Phố Mới, thành phố Lào Cai; với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Các nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Nội dung điều chỉnh 5,4ha:
+ Điều chỉnh quỹ đất cây xanh dọc theo hàng rào khu công nghiệp sang đất ở liên kế đô thị (dự kiến bố trí tái định cư);
+ Điều chỉnh quỹ đất cây xanh dọc hàng rào bãi hàng ga sang đất bãi đỗ xe phục vụ nhu cầu đỗ xe cho Đền Quan;
+ Điều chỉnh phần nhỏ diện tích Đền Cấm, bãi đỗ xe, cây xanh, mặt nước cho phù hợp với phương án sử dụng đất, giao thông và tổ chức không gian khu vực lập quy hoạch;
+ Điều chỉnh mặt cắt ngang đường T1 từ 12m (3m-6m-3m) lên 15,5m (5m-7,5m-3m); kéo dài tuyến T1 chạy song song với đường trục chính KCN, giao cắt với tuyến T2;
+ Mở mới tuyến đường T2 chạy song song với đường sắt kết nối với đường T1 tạo kết nối giao thông liên hoàn trong khu vực;
+ Điều chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo phương án quy hoạch sử dụng đất, giao thông điều chỉnh.
- Nội dung mở rộng 0,8ha:
+ Bổ sung quỹ đất Đền Quan vào khu vực lập quy hoạch (kết nối Đền Cấm với Đền Quan);
+ Mở mới tuyến đường T2 chạy song song với đường sắt và đường T3 kết nối với khu vực Đền Quan;
+ Bổ sung quỹ đất cây xanh và hạ tầng kỹ thuật theo phương án quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông.
- Bảng thống kê chi tiết quỹ đất tăng giảm do điều chỉnh quy hoạch:

Stt

Loại đất

Theo phương án đã phê duyệt

Theo phương án điều chỉnh

Tỷ lệ tăng giảm

Diện tích (m2)

Tỉ lệ
%

Diện tích (m2)

Tỉ lệ
%

I

Đất khu vực quy hoạch

12.650

23,43

28.475

45,93

15.800

1

Đất văn hóa

710

1,31

510

0,82

-200

2

Đất dịch vụ, thương mại

320

0,59

320

0,52

0

3

Đất ở liên kế

Content:
Các nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Nội dung điều chỉnh 5,4ha:
+ Điều chỉnh quỹ đất cây xanh dọc theo hàng rào khu công nghiệp sang đất ở liên kế đô thị (dự kiến bố trí tái định cư);
+ Điều chỉnh quỹ đất cây xanh dọc hàng rào bãi hàng ga sang đất bãi đỗ xe phục vụ nhu cầu đỗ xe cho Đền Quan;
+ Điều chỉnh phần nhỏ diện tích Đền Cấm, bãi đỗ xe, cây xanh, mặt nước cho phù hợp với phương án sử dụng đất, giao thông và tổ chức không gian khu vực lập quy hoạch;
+ Điều chỉnh mặt cắt ngang đường T1 từ 12m (3m-6m-3m) lên 15,5m (5m-7,5m-3m); kéo dài tuyến T1 chạy song song với đường trục chính KCN, giao cắt với tuyến T2;
+ Mở mới tuyến đường T2 chạy song song với đường sắt kết nối với đường T1 tạo kết nối giao thông liên hoàn trong khu vực;
+ Điều chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo phương án quy hoạch sử dụng đất, giao thông điều chỉnh.
- Nội dung mở rộng 0,8ha:
+ Bổ sung quỹ đất Đền Quan vào khu vực lập quy hoạch (kết nối Đền Cấm với Đền Quan);
+ Mở mới tuyến đường T2 chạy song song với đường sắt và đường T3 kết nối với khu vực Đền Quan;
+ Bổ sung quỹ đất cây xanh và hạ tầng kỹ thuật theo phương án quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông.
- Bảng thống kê chi tiết quỹ đất tăng giảm do điều chỉnh quy hoạch:

Stt

Loại đất

Theo phương án đã phê duyệt

Theo phương án điều chỉnh

Tỷ lệ tăng giảm

Diện tích (m2)

Tỉ lệ
%

Diện tích (m2)

Tỉ lệ
%

I

Đất khu vực quy hoạch

12.650

23,43

28.475

45,93

15.800

1

Đất văn hóa

710

1,31

510

0,82

-200

2

Đất dịch vụ, thương mại

320

0,59

320

0,52

0

3

Đất ở liên kế