Document: Điều 1 Quyết định 729/QĐ-UBND 2023 phê duyệt xếp loại đường bộ hệ thống đường tỉnh Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "13/03/2023", "sign_number": "729/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 729/QĐ-UBND 2023 phê duyệt xếp loại đường bộ hệ thống đường tỉnh Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt xếp loại đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải, với nội dung chính như sau:
Đơn vị tính: Km.

TT

Loại đường

Đường tỉnh

Đường huyện

Tổng cộng

1

Đường loại 1

63,31

-

63,31

2

Đường loại 2

29,10

7,80

36,90

3

Đường loại 3

53,90

41,40

95,30

4

Đường loại 4

313,27

304,50

617,77

5

Đường loại 5

40,38

77,80

118,18

6

Đường loại 6

-

73,13

73,13

Tổng cộng

499,96

504,63

1004,59

(Chi tiết có Phụ lục đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt xếp loại đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải, với nội dung chính như sau:
Đơn vị tính: Km.

TT

Loại đường

Đường tỉnh

Đường huyện

Tổng cộng

1

Đường loại 1

63,31

-

63,31

2

Đường loại 2

29,10

7,80

36,90

3

Đường loại 3

53,90

41,40

95,30

4

Đường loại 4

313,27

304,50

617,77

5

Đường loại 5

40,38

77,80

118,18

6

Đường loại 6

-

73,13

73,13

Tổng cộng

499,96

504,63

1004,59

(Chi tiết có Phụ lục đính kèm).