Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sơn Dương Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
...
3.352,82

4,26

-

Đất giao thông

DGT

2.005,70

2,55

-

Đất thủy lợi

DTL

827,81

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,72

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,10

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,48

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

0,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

50,74

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,96

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,27

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

0,00

-

Đất chợ

DCH

17,68

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,52

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,14

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,79

1,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,35

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,75

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,58

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,67

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.654,35

2,10

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,63

0,02

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.311,02

1,66

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

2.078,39

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

16.795,34

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

40.833,24

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

73,52

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

83,91

6

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.395,79

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,60

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

95,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,95

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

56,36

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,45

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,95

-

Đất giao thông

DGT

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,75

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,32

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

194,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

97,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,35

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

56,36

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.352,82

4,26

-

Đất giao thông

DGT

2.005,70

2,55

-

Đất thủy lợi

DTL

827,81

1,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,72

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,10

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

75,48

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,46

0,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,38

0,00

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

50,74

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,96

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,27

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

211,82

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,01

0,00

-

Đất chợ

DCH

17,68

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,52

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,14

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,79

1,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,35

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,75

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,58

0,00

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,67

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.654,35

2,10

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,63

0,02

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.311,02

1,66

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất đô thị

KDT

2.078,39

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

16.795,34

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

40.833,24

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

73,52

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

83,91

6

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.395,79

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

187,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,60

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

95,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,95

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

56,36

Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,45

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,95

-

Đất giao thông

DGT

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,00

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,75

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,32

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

194,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

97,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,35

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

56,36

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)