Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 186/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "186/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 186/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,14

0,54

0,02

0,04

-

-

0,12

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,54

2,20

0,12

0,29

0,25

0,01

0,04

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.978,05

70,78

100,82

98,18

94,65

63,85

104,42

65,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

931,48

36,51

56,62

56,03

41,78

39,49

48,59

50,05

-

Đất thủy lợi

DTL

785,62

9,95

37,33

36,29

41,63

21,04

42,48

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn
hóa

DVH

9,87

7,62

0,39

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

2,58

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

49,41

6,23

1,74

2,54

3,60

0,88

2,02

5,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao

DTT

5,06

0,68

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

55,05

0,29

-

-

0,05

-

-

0,17

-

Đất công trình bưu chính
viễn thông

DBV

0,56

0,07

0,04

-

0,05

0,01

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử -
văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất
thải

DRA

0,98

-

-

-

-

-

0,98

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,20

2,52

2,06

0,72

2,57

0,31

0,96

3,55

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,60

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,65

4,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,90

1,33

0,05

0,20

-

-

0,50

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,99

0,06

0,14

0,03

0,34

-

0,21

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.074,47

-

57,76

57,63

70,53

42,36

76,81

74,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,68

39,68

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

2,68

0,88

0,69

0,80

0,47

1,58

1,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,19

0,38

0,53

0,53

0,65

0,67

1,91

0,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,49

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,14

0,54

0,02

0,04

-

-

0,12

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,54

2,20

0,12

0,29

0,25

0,01

0,04

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.978,05

70,78

100,82

98,18

94,65

63,85

104,42

65,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

931,48

36,51

56,62

56,03

41,78

39,49

48,59

50,05

-

Đất thủy lợi

DTL

785,62

9,95

37,33

36,29

41,63

21,04

42,48

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn
hóa

DVH

9,87

7,62

0,39

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,33

2,58

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

49,41

6,23

1,74

2,54

3,60

0,88

2,02

5,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao

DTT

5,06

0,68

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

55,05

0,29

-

-

0,05

-

-

0,17

-

Đất công trình bưu chính
viễn thông

DBV

0,56

0,07

0,04

-

0,05

0,01

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử -
văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất
thải

DRA

0,98

-

-

-

-

-

0,98

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,20

2,52

2,06

0,72

2,57

0,31

0,96

3,55

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,60

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,65

4,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

4,90

1,33

0,05

0,20

-

-

0,50

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,99

0,06

0,14

0,03

0,34

-

0,21

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

0,06

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.074,47

-

57,76

57,63

70,53

42,36

76,81

74,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,68

39,68

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,38

2,68

0,88

0,69

0,80

0,47

1,58

1,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,19

0,38

0,53

0,53

0,65

0,67

1,91

0,97

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON