Document: Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân tỉnh Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (04 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.659,22

896,76

1.248,43

1.066,30

783,02

930,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.230,80

170,92

913,49

608,97

418,88

358,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.230,80

170,92

913,49

608,97

418,88

358,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

263,41

105,68

14,29

11,09

48,00

45,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.048,87

577,90

318,49

425,42

313,98

485,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,14

42,26

2,16

20,82

2,16

41,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.148,06

575,88

306,79

471,57

170,75

324,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

1,96

0,80

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

1,27

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,08

1,25

1,45

0,54

0,06

0,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,84

4,03

2,76

2,03

0,38

0,06

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.033,63

71,33

50,45

68,36

61,12

69,55

Trong đó

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,77

3,40

-

0,11

0,88

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,75

2,87

0,08

0,13

0,14

0,07

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

23,75

5,32

0,44

2,15

3,97

3,16

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,43

-

-

-

-

0,49

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

419,39

-

56,25

60,28

54,40

45,84

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

108,90

108,90

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

11,20

0,45

1,18

0,57

0,39

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,17

1,10

-

0,57

1,91

2,34

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,41

6,09

2,48

2,70

0,48

1,57

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

0,70

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,06

-

-

0,08

-

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

3,98

-

-

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,22

1,23

0,49

0,24

0,39

0,65

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.372,79

363,36

191,66

335,67

50,52

202,97

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

-

-

-

0,84

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.472,64

1.472,64

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (05 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.659,22

1.577,55

1.362,64

1.295,31

1.888,26

1.610,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.230,80

1.470,96

1.247,39

1.171,51

1.585,50

1.285,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.230,80

1.470,96

1.247,39

1.171,51

1.585,50

1.285,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

263,41

1,04

2,85

1,95

1,65

31,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.048,87

104,06

111,64

120,00

298,16

293,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,14

1,49

0,76

1,85

2,95

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.148,06

208,92

280,59

230,09

315,07

264,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

18,45

88,53

12,17

14,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

-

-

-

8,53

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,08

0,06

0,44

0,06

0,19

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,84

-

0,33

0,17

1,83

0,25

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.033,63

168,15

68,48

168,68

183,33

124,18

Trong đó

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,77

0,03

0,94

1,90

0,05

0,46

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,75

0,03

0,11

0,13

0,03

0,16

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

23,75

0,76

2,00

1,35

1,50

3,10

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,43

-

0,09

-

-

0,85

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

0,05

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

419,39

21,28

38,11

38,56

54,90

49,77

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

108,90

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

0,43

0,39

1,47

0,82

0,75

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,17

-

0,20

0,18

0,24

0,63

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,41

0,01

0,13

0,30

1,48

1,17

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

-

0,11

-

0,05

-

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

-

-

-

0,50

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,22

-

-

0,10

0,04

0,08

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.372,79

-

83,83

8,40

49,14

87,24

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

0,54

0,04

-

-

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.472,64

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (04 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,20

19,59

-

0,28

-

1,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,92

9,85

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,92

9,85

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,07

1,92

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,21

7,82

-

0,28

-

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

0,56

-

-

-

0,03

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,44

-

-

-

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

0,12

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (05 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,20

-

1,26

1,20

2,83

2,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,92

-

-

1,05

2,74

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,92

-

-

1,05

2,74

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,07

-

-

-

-

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,21

-

1,26

0,15

0,09

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

-

-

0,29

0,17

0,16

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

-

-

0,29

0,17

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính (04 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,58

22,82

2,93

2,11

0,12

4,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,25

11,37

0,25

1,30

0,12

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,25

11,37

0,25

1,30

0,12

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,58

2,55

0,02

0,08

-

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,64

8,79

2,66

0,73

-

2,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,11

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,57

0,45

1,25

5,60

-

1,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,79

0,45

1,25

5,34

-

0,58

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,65

0,31

0,17

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính (05 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,58

1,95

6,03

1,35

2,95

2,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,25

1,70

3,57

1,18

2,86

1,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,25

1,70

3,57

1,18

2,86

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,58

0,05

0,14

-

-

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,64

0,20

2,32

0,17

0,09

0,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,57

-

0,25

-

0,12

0,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,79

-

0,25

-

0,12

0,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,65

-

-

-

0,17

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Bình Tân. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (04 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.659,22

896,76

1.248,43

1.066,30

783,02

930,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.230,80

170,92

913,49

608,97

418,88

358,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.230,80

170,92

913,49

608,97

418,88

358,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

263,41

105,68

14,29

11,09

48,00

45,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.048,87

577,90

318,49

425,42

313,98

485,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,14

42,26

2,16

20,82

2,16

41,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.148,06

575,88

306,79

471,57

170,75

324,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

1,96

0,80

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

1,27

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,08

1,25

1,45

0,54

0,06

0,03

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,84

4,03

2,76

2,03

0,38

0,06

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.033,63

71,33

50,45

68,36

61,12

69,55

Trong đó

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,77

3,40

-

0,11

0,88

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,75

2,87

0,08

0,13

0,14

0,07

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

23,75

5,32

0,44

2,15

3,97

3,16

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,43

-

-

-

-

0,49

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

419,39

-

56,25

60,28

54,40

45,84

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

108,90

108,90

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

11,20

0,45

1,18

0,57

0,39

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,17

1,10

-

0,57

1,91

2,34

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,41

6,09

2,48

2,70

0,48

1,57

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

0,70

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

0,06

-

-

0,08

-

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

3,98

-

-

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,22

1,23

0,49

0,24

0,39

0,65

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.372,79

363,36

191,66

335,67

50,52

202,97

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

-

-

-

0,84

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.472,64

1.472,64

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (05 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.659,22

1.577,55

1.362,64

1.295,31

1.888,26

1.610,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.230,80

1.470,96

1.247,39

1.171,51

1.585,50

1.285,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.230,80

1.470,96

1.247,39

1.171,51

1.585,50

1.285,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

263,41

1,04

2,85

1,95

1,65

31,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.048,87

104,06

111,64

120,00

298,16

293,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

116,14

1,49

0,76

1,85

2,95

0,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.148,06

208,92

280,59

230,09

315,07

264,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

18,45

88,53

12,17

14,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

-

-

-

8,53

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,08

0,06

0,44

0,06

0,19

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,84

-

0,33

0,17

1,83

0,25

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.033,63

168,15

68,48

168,68

183,33

124,18

Trong đó

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,77

0,03

0,94

1,90

0,05

0,46

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,75

0,03

0,11

0,13

0,03

0,16

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

23,75

0,76

2,00

1,35

1,50

3,10

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,43

-

0,09

-

-

0,85

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

0,05

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

419,39

21,28

38,11

38,56

54,90

49,77

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

108,90

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,65

0,43

0,39

1,47

0,82

0,75

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,17

-

0,20

0,18

0,24

0,63

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

16,41

0,01

0,13

0,30

1,48

1,17

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

-

0,11

-

0,05

-

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

-

-

-

0,50

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,22

-

-

0,10

0,04

0,08

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.372,79

-

83,83

8,40

49,14

87,24

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

0,54

0,04

-

-

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.472,64

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (04 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,20

19,59

-

0,28

-

1,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,92

9,85

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,92

9,85

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,07

1,92

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,21

7,82

-

0,28

-

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

0,56

-

-

-

0,03

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

0,44

-

-

-

0,03

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

0,12

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (05 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

29,20

-

1,26

1,20

2,83

2,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14,92

-

-

1,05

2,74

1,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

14,92

-

-

1,05

2,74

1,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,07

-

-

-

-

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,21

-

1,26

0,15

0,09

0,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

-

-

0,29

0,17

0,16

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,09

-

-

0,29

0,17

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,12

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính (04 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tân Quới

Xã Thành Lợi

Xã Tân Bình

Xã Tân Lược

Xã Tân An Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,58

22,82

2,93

2,11

0,12

4,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,25

11,37

0,25

1,30

0,12

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,25

11,37

0,25

1,30

0,12

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,58

2,55

0,02

0,08

-

0,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,64

8,79

2,66

0,73

-

2,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

0,11

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,57

0,45

1,25

5,60

-

1,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,79

0,45

1,25

5,34

-

0,58

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,65

0,31

0,17

-

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính (05 xã).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thành

Xã Thành Trung

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Mỹ Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,58

1,95

6,03

1,35

2,95

2,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,25

1,70

3,57

1,18

2,86

1,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,25

1,70

3,57

1,18

2,86

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,58

0,05

0,14

-

-

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,64

0,20

2,32

0,17

0,09

0,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,57

-

0,25

-

0,12

0,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

8,79

-

0,25

-

0,12

0,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,65

-

-

-

0,17

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Bình Tân. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.