Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 141/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến năm 2020 sử dụng đất 2011-2015 Cao Thượng Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 141/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất đến năm 2020 sử dụng đất 2011-2015 Cao Thượng Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích hiện trạng 2010 (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Diện tích đến năm 2020

DT so sánh với năm hiện trạng tăng (+) giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) =
(7) + (6)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

248,89

100,00

248,89

248,89

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

131,58

52,87

75,39

-3,23

72,16

-59,42

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA

102,49

77,89

57,32

57,32

-45,17

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

83,67

81,64

45,07

45,07

-38,60

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

2,31

1,76

1,56

1,56

-0,75

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,35

11,67

6,13

0,00

6,13

-9,22

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

3,23

2,45

3,23

-3,23

-3,23

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,20

6,23

7,15

7,15

-1,05

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

117,19

47,09

173,38

3,23

176,61

59,42

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất: Đơn vị tính ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích hiện trạng 2010 (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Diện tích đến năm 2020

DT so sánh với năm hiện trạng tăng (+) giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8) =
(7) + (6)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

248,89

100,00

248,89

248,89

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

131,58

52,87

75,39

-3,23

72,16

-59,42

1.1

Đất trồng lúa, Trong đó:

LUA

102,49

77,89

57,32

57,32

-45,17

Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa trở lên)

LUC

83,67

81,64

45,07

45,07

-38,60

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

2,31

1,76

1,56

1,56

-0,75

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,35

11,67

6,13

0,00

6,13

-9,22

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

3,23

2,45

3,23

-3,23

-3,23

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,20

6,23

7,15

7,15

-1,05

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

117,19

47,09

173,38

3,23

176,61

59,42