Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/01/2024", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.405,42

-

Đất giao thông

DGT

1.139,90

-

Đất thủy lợi

DTL

231,27

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.762,15

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,49

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,79

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,76

-

Đất chợ

DCH

5,51

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,13

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

500,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

89,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.980,24

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
3.405,42

-

Đất giao thông

DGT

1.139,90

-

Đất thủy lợi

DTL

231,27

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,57

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.762,15

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,49

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,79

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,76

-

Đất chợ

DCH

5,51

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,13

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

500,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

89,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,31

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.980,24

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD