Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 650/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 650/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,42

2.1

Đất an ninh

CAN

0,12

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,84

-

Đất giao thông

DGT

2,04

-

Đất thủy lợi

DTL

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,46

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13,12

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,42

2.1

Đất an ninh

CAN

0,12

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,84

-

Đất giao thông

DGT

2,04

-

Đất thủy lợi

DTL

6,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,46

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)