Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 81/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Minh Long Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 81/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Minh Long Quảng Ngãi 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Minh Long, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
...
8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. Lâm sinh

6.958.044.300

3.098.970.000

21.498.550.404

14.540.506.104

2. Cơ sở hạ tầng

880.000.000

1.695.000.000

815.000.000

3. Chi phí khác

691.357.000

188.000.000

235.322.737

-456.034.263

4. Chi phí dự phòng chi

2.009.458.040

2.009.458.040

II. Nguồn vốn

8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. C.trình bảo vệ và PTR

5.427.402.900

2.235.300.000

13.338.927.467

7.911.524.567

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

3.101.998.400

1.051.670.000

12.099.403.714

8.997.405.314

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 18.399.580.000 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 1.695.000.000 đồng;
- Dự phòng chi: 2.009.458.000 đồng;
- Chi phí khác: 47.323.000 đồng,
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 11.103.627.000 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 11.047.734.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

Content:
8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. Lâm sinh

6.958.044.300

3.098.970.000

21.498.550.404

14.540.506.104

2. Cơ sở hạ tầng

880.000.000

1.695.000.000

815.000.000

3. Chi phí khác

691.357.000

188.000.000

235.322.737

-456.034.263

4. Chi phí dự phòng chi

2.009.458.040

2.009.458.040

II. Nguồn vốn

8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. C.trình bảo vệ và PTR

5.427.402.900

2.235.300.000

13.338.927.467

7.911.524.567

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

3.101.998.400

1.051.670.000

12.099.403.714

8.997.405.314

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 18.399.580.000 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 1.695.000.000 đồng;
- Dự phòng chi: 2.009.458.000 đồng;
- Chi phí khác: 47.323.000 đồng,
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 11.103.627.000 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 11.047.734.000 đồng.
Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.