Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 863/QĐ-UBND 2014 phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí dự toán kinh phí cấp bù Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2014", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 863/QĐ-UBND 2014 phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí dự toán kinh phí cấp bù Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt diện tích miễn thu thủy lợi phí và dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2014; với các nội dung cụ thể như sau:
...
2.106,96 ha;

- Diện tích nuôi trồng thủy sản:

219,18 ha.

2. Dự toán kinh phí cấp bù do miễn thu thủy lợi phí năm 2014: 24.454.000.000 đồng (hai mươi bốn tỷ, bốn trăm năm bốn triệu đồng), bao gồm:
...
b) Chi tiết theo cơ quan, đơn vị quản lý công trình thủy lợi:

TT

Diễn giải

Diện tích được miễn (ha)

Dự toán kinh phí (1.000 đồng)

1

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTTL Lâm Đồng

14.087,32

15.463.000

2

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTCTTL Đà Lạt

561,19

519.000

3

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lạc Dương

143,00

141.000

4

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đơn Dương

526,10

548.000

5

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đức Trọng

1.326,42

1.486.000

6

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lâm Hà

1.206,41

490.000

7

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đam Rông

907,23

861.000

8

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Di Linh

2.296,60

1.241.000

9

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Bảo Lâm

570,53

210.000

10

Trung tâm Nông nghiệp Bảo Lộc

933,01

343.000

11

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Huoai

159,01

157.000

12

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Tẻh

981,22

1.021.000

13

UBND huyện Cát Tiên

1.054,52

1.209.000

14

UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng

79,21

29.000

15

UBND xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

260,42

154.000

16

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng

252,44

138.000

17

UBND xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng

23,08

26.000

18

Hợp tác xã Thanh Bình 1, huyện Đức Trọng

191,73

207.000

19

Ban Quản lý rừng Hóa Bắc - Hòa Nam

262,39

211.000

Cộng

25.821,83

24.454.000

Content:
Chi tiết theo cơ quan, đơn vị quản lý công trình thủy lợi:

TT

Diễn giải

Diện tích được miễn (ha)

Dự toán kinh phí (1.000 đồng)

1

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTTL Lâm Đồng

14.087,32

15.463.000

2

Trung tâm Quản lý đầu tư và KTCTTL Đà Lạt

561,19

519.000

3

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lạc Dương

143,00

141.000

4

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đơn Dương

526,10

548.000

5

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đức Trọng

1.326,42

1.486.000

6

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Lâm Hà

1.206,41

490.000

7

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đam Rông

907,23

861.000

8

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Di Linh

2.296,60

1.241.000

9

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Bảo Lâm

570,53

210.000

10

Trung tâm Nông nghiệp Bảo Lộc

933,01

343.000

11

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Huoai

159,01

157.000

12

Trung tâm Quản lý và khai thác CTCC Đạ Tẻh

981,22

1.021.000

13

UBND huyện Cát Tiên

1.054,52

1.209.000

14

UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Đức Trọng

79,21

29.000

15

UBND xã Tân Thành, huyện Đức Trọng

260,42

154.000

16

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng

252,44

138.000

17

UBND xã Liên Hiệp, huyện Đức Trọng

23,08

26.000

18

Hợp tác xã Thanh Bình 1, huyện Đức Trọng

191,73

207.000

19

Ban Quản lý rừng Hóa Bắc - Hòa Nam

262,39

211.000

Cộng

25.821,83

24.454.000