Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1802/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2023", "sign_number": "1802/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1802/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35356,71

35356,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

23177,98

23154,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9185,93

9179,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8258,31

8252,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1444,56

1444,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3311,67

3310,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2886,17

2886,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4943,98

4927,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

993,38

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10491,88

10515,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

cAn

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,04

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

249,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

560,64

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5078,11

5083,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2974,82

2977,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1269,73

1272,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,06

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,21

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,73

101,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

24,42

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

9,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,00

529,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1837,05

1838,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,52

147,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,73

1422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1686,85

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35356,71

35356,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

23177,98

23154,12

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9185,93

9179,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8258,31

8252,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1444,56

1444,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3311,67

3310,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2886,17

2886,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4943,98

4927,68

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,37

259,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

993,38

993,38

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,30

337,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10491,88

10515,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

90,51

90,51

2.2

Đất an ninh

cAn

108,39

108,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,04

17,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

249,09

249,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,11

138,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

560,64

576,94

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

69,69

69,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5078,11

5083,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2974,82

2977,65

-

Đất thủy lợi

DTL

1269,73

1272,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,05

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,06

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,21

97,28

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

101,73

101,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,42

24,42

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,86

1,86

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,39

20,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,38

9,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

25,99

25,99

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

529,00

529,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

10,48

10,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

46,57

46,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,17

7,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1837,05

1838,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

148,52

147,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,45

26,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

6,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

73,85

73,85

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1422,73

1422,33

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

612,98

612,98

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1686,85

1686,85