Document: Điều 1 Quyết định 344/TTg phê duyệt Dự án đầu tư khu vực trung tâm Chí Linh, thành phố Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/1996", "sign_number": "344/TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/1996", "sign_number": "344/TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/1996", "sign_number": "344/TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/1996", "sign_number": "344/TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "27/05/1996", "sign_number": "344/TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 344/TTg phê duyệt Dự án đầu tư khu vực trung tâm Chí Linh, thành phố Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Khu trung tâm Chí linh, thành phố Vũng Tàu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Khu trung tâm Chí Linh, thành phố Vũng Tàu.
2. Chủ đầu tư: Công ty đầu tư xây dựng và dịch vụ du lịch thuộc Bộ Xây dựng.
3. Địa điểm: Khu đất phía Bắc giáp khu dân cư Bắc sân bay và cảng dầu khí, phía Nam giáp khu công viên thể thao và khu Fairyland, phía Đông giáp khu dân cư phường 10, phía Tây giáp khu dân cư Nam sân bay.
4. Diện tích đất sử dụng: Tổng diện tích đất sử dụng cho dự án là 100 ha, trong đó:
* Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật: 38 ha
* Xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội: 10,7 ha
* Xây dựng các công trình kinh doanh: 51,3 ha
5. Hạng mục công trình
a. San nền: 1.236.860 m3
b. Đường giao thông (mặt đường cộng hè): 186.500 m2
c. Cấp nước (ống ỉ32 tới ỉ50): 4.450 m
d. Thoát nước (cống ỉ600 tới 1600): 13.900 m2
e. Cấp điện (đường điện 0,4-15 KV): 25.130 m
f. Tổng công suất các trạm biến áp: 17.000 KVA
g. Cáp thông tin: 5.800 m
h. Nhà trẻ, trường học: 25.000 m2
i. Công trình công cộng: 12.500 m2
j. Nhà ở các loại: 126.000 m2
k. Công trinh dịch vụ: 71.000 m2
6. Tổng vốn đầu tư: Dự kiến khoảng 887.807 triệu đồng, trong đó:
+ Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật: 100.641 triệu đồng
+ Xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội: 69.600 triệu đồng
+ Xây dựng các công trình kinh doanh: 537.230 triệu đồng
+ Vốn kiến thiết cơ bản khác: 164.404 triệu đồng.
7. Nguồn vốn đầu tư: Tiền thuê đất, vốn tự có của chủ đầu tư, vốn huy động từ các thành phần kinh tế, vốn vay.
8. Thời gian thực hiện dự án: khoảng 10 năm từ 1996 đến 2005.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Khu trung tâm Chí linh, thành phố Vũng Tàu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tên dự án: Khu trung tâm Chí Linh, thành phố Vũng Tàu.
2. Chủ đầu tư: Công ty đầu tư xây dựng và dịch vụ du lịch thuộc Bộ Xây dựng.
3. Địa điểm: Khu đất phía Bắc giáp khu dân cư Bắc sân bay và cảng dầu khí, phía Nam giáp khu công viên thể thao và khu Fairyland, phía Đông giáp khu dân cư phường 10, phía Tây giáp khu dân cư Nam sân bay.
4. Diện tích đất sử dụng: Tổng diện tích đất sử dụng cho dự án là 100 ha, trong đó:
* Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật: 38 ha
* Xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội: 10,7 ha
* Xây dựng các công trình kinh doanh: 51,3 ha
5. Hạng mục công trình
a. San nền: 1.236.860 m3
b. Đường giao thông (mặt đường cộng hè): 186.500 m2
c. Cấp nước (ống ỉ32 tới ỉ50): 4.450 m
d. Thoát nước (cống ỉ600 tới 1600): 13.900 m2
e. Cấp điện (đường điện 0,4-15 KV): 25.130 m
f. Tổng công suất các trạm biến áp: 17.000 KVA
g. Cáp thông tin: 5.800 m
h. Nhà trẻ, trường học: 25.000 m2
i. Công trình công cộng: 12.500 m2
j. Nhà ở các loại: 126.000 m2
k. Công trinh dịch vụ: 71.000 m2
6. Tổng vốn đầu tư: Dự kiến khoảng 887.807 triệu đồng, trong đó:
+ Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật: 100.641 triệu đồng
+ Xây dựng cơ sở hạ tầng xã hội: 69.600 triệu đồng
+ Xây dựng các công trình kinh doanh: 537.230 triệu đồng
+ Vốn kiến thiết cơ bản khác: 164.404 triệu đồng.
7. Nguồn vốn đầu tư: Tiền thuê đất, vốn tự có của chủ đầu tư, vốn huy động từ các thành phần kinh tế, vốn vay.
8. Thời gian thực hiện dự án: khoảng 10 năm từ 1996 đến 2005.