Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4497/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị khe Hạ Thường Xuân Thanh Hóa 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/11/2016", "sign_number": "4497/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4497/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị khe Hạ Thường Xuân Thanh Hóa 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị khe Hạ, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
a) Chỉ tiêu đất dân dụng cho đô thị: Đất dân dụng: 303,90 m2/người. Trong đó:
+ Đất đơn vị ở: 166,20 m2/người (bao gồm: Đất ở hiện trạng: 200,33 m2/người; Đất ở mới: 63,80 m2/người).
+ Đất công cộng: 48,98 m2/người (bao gồm: Đất công trình dịch vụ cơ bản đô thị: 10,50 m2/người; Đất thương mại dịch vụ: 38,48 m2/người).

+ Đất cây xanh

: 13,95 m2/người.

+ Đất giao thông (tính đến đường khu vực)

: 74,77 m2/người.

b) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:

- Chỉ tiêu cấp điện

: 1.000 KWh/người/năm; Phụ tải 330W/người.

- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

: >100 lít/ người/ngày đêm.

- Thu gom nước thải sinh hoạt

: > 80% nước cấp.

- Thu gom xử lý chất thải rắn

: 0.8kg/ng/ngđ, thu gom > 85%.

- Hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải xây dựng riêng biệt.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
a) Chỉ tiêu đất dân dụng cho đô thị: Đất dân dụng: 303,90 m2/người. Trong đó:
+ Đất đơn vị ở: 166,20 m2/người (bao gồm: Đất ở hiện trạng: 200,33 m2/người; Đất ở mới: 63,80 m2/người).
+ Đất công cộng: 48,98 m2/người (bao gồm: Đất công trình dịch vụ cơ bản đô thị: 10,50 m2/người; Đất thương mại dịch vụ: 38,48 m2/người).

+ Đất cây xanh

: 13,95 m2/người.

+ Đất giao thông (tính đến đường khu vực)

: 74,77 m2/người.

b) Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:

- Chỉ tiêu cấp điện

: 1.000 KWh/người/năm; Phụ tải 330W/người.

- Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt

: >100 lít/ người/ngày đêm.

- Thu gom nước thải sinh hoạt

: > 80% nước cấp.

- Thu gom xử lý chất thải rắn

: 0.8kg/ng/ngđ, thu gom > 85%.

- Hệ thống thoát nước mưa và thoát nước thải xây dựng riêng biệt.