Document: Khoản 3 Điều 3 Thông tư 17/2020/TT-BYT giá tối đa chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "12/11/2020", "sign_number": "17/2020/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Trường Sơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Thông tư 17/2020/TT-BYT giá tối đa chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
3. Các chế phẩm huyết tương tươi đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết tương tươi đông lạnh theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml

30

65.000

2

Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml

50

93.000

3

Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml

100

157.000

4

Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml

150

181.000

5

Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml

200

285.000

6

Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml

250

349.000

Content:
Các chế phẩm huyết tương tươi đông lạnh:

STT

Chế phẩm Huyết tương tươi đông lạnh theo thể tích

Thể tích thực (ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Huyết tương tươi đông lạnh 30 ml

30

65.000

2

Huyết tương tươi đông lạnh 50 ml

50

93.000

3

Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml

100

157.000

4

Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml

150

181.000

5

Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml

200

285.000

6

Huyết tương tươi đông lạnh 250 ml

250

349.000