Document: Điều 1 Quyết định 2386/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2386/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2386/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Can Lộc Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích đất tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ BS KHSD đất năm 2022

Ghi chú

Diện tích

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất cụm công nghiệp

4,50

4,50

4,50

1

Cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

4,50

Kim Song Trường

DKH1

I

Đất giao thông

18,01

18,01

11,10

7,00

2

Đường cao tốc Bắc Nam

DGT

17,30

17,30

10,30

7,00

Gia Hanh, thị trấn Đồng Lộc, Quang Lộc, Sơn Lộc, Kim Song Trường, Xuân Lộc, Trung Lộc, Khánh Vĩnh Yên, Thượng Lộc

DKH41

3

Đường giao thông trục xã thôn Hồng Vượng, Thái Hòa, Minh Vượng

DGT

0,80

0,80

0,80

Xã Vượng Lộc

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

II

Đất sản xuất phi nông nghiệp

1,40

1,40

1,40

4

Nhà máy nước Phú Lộc

SKC

1,40

1,40

1,40

Phú Lộc

DKH48

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

III

Đất công trình năng lượng

0,97

0,97

0,97

5

Tuyến đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu

DNL

0,97

0,97

0,97

Mỹ Lộc, Sơn Lộc, TT Đồng Lộc

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

III

Đất ở đô thị

3,00

3,00

1,97

1,03

6

Bổ sung Khu đô thị thị trấn

ODT

1,50

1,50

1,50

TDP6, thị trấn Nghèn

KH39

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

7

Quy hoạch đất ở đô thị

ODT

0,80

0,80

0,47

0,33

TDP 4, thị trấn Nghèn

DKH5

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

8

Đất ở đô thị vùng Cầu Lày (Chà Quạt)

ODT

0,19

0,19

0,19

TDP 4, thị trấn Nghèn

DKH6

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

9

Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trỗ khuyết tật Can Lộc

ODT

0,51

0,51

0,51

TT Nghèn

DKH5.1

IV

Đất ở tại nông thôn

21,02

21,02

18,59

2,43

10

Đất ở thôn Hồng Tân

ONT

1,40

1,40

1,40

Xã Thiên Lộc

DKH13

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

11

Đất ở vùng Bệ

ONT

0,80

0,80

0,80

Xã Thiên Lộc

DKH14

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

12

Quy hoạch đất ở thôn Tân Mỹ

ONT

0,40

0,40

0,40

Trung Lộc

DKH15

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

13

QH đất ở ở Đông Đập, Cửa ao

ONT

1,00

1,00

1,00

Tùng Lộc

DKH17

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

14

Quy hoạch đất ở thôn Thái Xá

ONT

0,24

0,24

0,24

Mỹ Lộc

DKH20

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

15

Quy hoạch đất ở đồi Cụp Trùa, thôn Nhật Tân

ONT

0,90

0,90

0,90

Mỹ Lộc

DKH19

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

16

Cửa Niềng, Thôn Bắc Trung Sơn

ONT

0,38

0,38

0,38

Gia Hanh

DKH23

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

17

Đất ở Đồng Chùa Nghì thôn Thạch Ngọc, đồng Nương Cộ thôn Đông Lĩnh

ONT

0,60

0,60

0,50

0,10

Xã Khánh Vĩnh Yên

DKH24

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

18

Đất ở Thôn Thăng Bình

ONT

0,25

0,25

0,25

Xã Khánh Vĩnh Yên

DKH27

19

Đất ở Thôn Đập Lã

ONT

0,60

0,60

0,60

Xã Sơn Lộc

DKH28

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

20

Đất ở Thôn Trung Sơn

ONT

0,35

0,35

0,35

Xã Sơn Lộc

DKH29

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

21

Quy hoạch đất ở Đồng Hói Trảng, thôn Làng Lau

ONT

1,10

1,10

1,10

Xã Vượng Lộc

DKH32

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

22

Đất ở thôn Đông Mỹ

ONT

0,60

0,60

0,60

Xã Vượng Lộc

DKH32.1

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

23

Quy hoạch TĐC + đất ở Thôn Mới

ONT

0,50

0,50

0,50

Xuân Lộc

DKH33

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

24

Quy hoạch đất ở Trung Xá

ONT

0,80

0,80

0,80

Xuân Lộc

DKH34

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

25

Quy hoạch khu dân cư NTM Văn Cử

ONT

9,80

9,80

9,80

Xuân Lộc

DKH36

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

26

Quy hoạch đất ở Thượng lội

ONT

0,40

0,40

0,40

Quang Lộc

DKH38

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

27

Quy hoạch đất ở Trại lê

ONT

0,90

0,90

0,90

Quang Lộc

DKH39

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

I

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

6,60

6,60

6,60

28

Đất thể dục thể thao trong Khu đô thị thị trấn Nghèn

DTT

6,60

6,60

6,60

TDP6, thị trấn Nghèn

KH39.1

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

II

Đất an ninh

0,37

0,37

0,37

29

Xây dựng trụ sở công an

CAN

0,16

0,16

0,16

Tùng Lộc

DKH2

30

Xây dựng trụ sở công an

CAN

0,21

0,21

0,21

Thượng Lộc

DKH3

III

Đất quốc phòng

0,06

0,06

0,06

31

Mở rộng trụ sở BCQ quân sự huyện

CQP

0,06

0,06

0,06

Thị trấn Nghèn

DKH4

IV

Đất nông nghiệp khác

4,00

4,00

3,20

0,80

32

QH khu chăn nuôi tập trung

NKH

4,00

4,00

3,20

0,80

Đồng Cầu, Xã Tùng Lộc

DKH50

Tổng: 32 công trình, dự án

182,52

182,52

151,33

31,19

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND phê duyệt, bổ sung

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,58

30.212,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.460,58

21.406,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.396,77

9.351,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,26

8.863,43

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,50

488,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,74

1.056,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.722,79

3.723,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3.389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.244,33

3.244,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,43

387,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

248,84

252,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.827,02

7.881,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,40

513,46

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

2,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,53

37,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,83

42,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,25

63,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,02

98,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.734,87

3.760,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.292,61

2.310,71

-

Đất thủy lợi

DTL

757,80

757,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,26

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,09

10,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,92

76,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,75

87,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,42

14,39

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,75

2,75

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,09

28,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,51

36,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

405,87

405,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,98

34,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,22

2,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.129,28

1.150,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,30

254,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,97

22,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,14

2,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,01

983,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

924,98

924,98

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022:

STT

Tên công trình, dự án

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích đất tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ BS KHSD đất năm 2022

Ghi chú

Diện tích

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất cụm công nghiệp

4,50

4,50

4,50

1

Cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

4,50

Kim Song Trường

DKH1

I

Đất giao thông

18,01

18,01

11,10

7,00

2

Đường cao tốc Bắc Nam

DGT

17,30

17,30

10,30

7,00

Gia Hanh, thị trấn Đồng Lộc, Quang Lộc, Sơn Lộc, Kim Song Trường, Xuân Lộc, Trung Lộc, Khánh Vĩnh Yên, Thượng Lộc

DKH41

3

Đường giao thông trục xã thôn Hồng Vượng, Thái Hòa, Minh Vượng

DGT

0,80

0,80

0,80

Xã Vượng Lộc

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

II

Đất sản xuất phi nông nghiệp

1,40

1,40

1,40

4

Nhà máy nước Phú Lộc

SKC

1,40

1,40

1,40

Phú Lộc

DKH48

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

III

Đất công trình năng lượng

0,97

0,97

0,97

5

Tuyến đường dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu

DNL

0,97

0,97

0,97

Mỹ Lộc, Sơn Lộc, TT Đồng Lộc

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

III

Đất ở đô thị

3,00

3,00

1,97

1,03

6

Bổ sung Khu đô thị thị trấn

ODT

1,50

1,50

1,50

TDP6, thị trấn Nghèn

KH39

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

7

Quy hoạch đất ở đô thị

ODT

0,80

0,80

0,47

0,33

TDP 4, thị trấn Nghèn

DKH5

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

8

Đất ở đô thị vùng Cầu Lày (Chà Quạt)

ODT

0,19

0,19

0,19

TDP 4, thị trấn Nghèn

DKH6

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

9

Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập trỗ khuyết tật Can Lộc

ODT

0,51

0,51

0,51

TT Nghèn

DKH5.1

IV

Đất ở tại nông thôn

21,02

21,02

18,59

2,43

10

Đất ở thôn Hồng Tân

ONT

1,40

1,40

1,40

Xã Thiên Lộc

DKH13

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

11

Đất ở vùng Bệ

ONT

0,80

0,80

0,80

Xã Thiên Lộc

DKH14

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

12

Quy hoạch đất ở thôn Tân Mỹ

ONT

0,40

0,40

0,40

Trung Lộc

DKH15

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

13

QH đất ở ở Đông Đập, Cửa ao

ONT

1,00

1,00

1,00

Tùng Lộc

DKH17

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

14

Quy hoạch đất ở thôn Thái Xá

ONT

0,24

0,24

0,24

Mỹ Lộc

DKH20

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

15

Quy hoạch đất ở đồi Cụp Trùa, thôn Nhật Tân

ONT

0,90

0,90

0,90

Mỹ Lộc

DKH19

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

16

Cửa Niềng, Thôn Bắc Trung Sơn

ONT

0,38

0,38

0,38

Gia Hanh

DKH23

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

17

Đất ở Đồng Chùa Nghì thôn Thạch Ngọc, đồng Nương Cộ thôn Đông Lĩnh

ONT

0,60

0,60

0,50

0,10

Xã Khánh Vĩnh Yên

DKH24

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

18

Đất ở Thôn Thăng Bình

ONT

0,25

0,25

0,25

Xã Khánh Vĩnh Yên

DKH27

19

Đất ở Thôn Đập Lã

ONT

0,60

0,60

0,60

Xã Sơn Lộc

DKH28

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

20

Đất ở Thôn Trung Sơn

ONT

0,35

0,35

0,35

Xã Sơn Lộc

DKH29

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

21

Quy hoạch đất ở Đồng Hói Trảng, thôn Làng Lau

ONT

1,10

1,10

1,10

Xã Vượng Lộc

DKH32

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

22

Đất ở thôn Đông Mỹ

ONT

0,60

0,60

0,60

Xã Vượng Lộc

DKH32.1

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

23

Quy hoạch TĐC + đất ở Thôn Mới

ONT

0,50

0,50

0,50

Xuân Lộc

DKH33

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

24

Quy hoạch đất ở Trung Xá

ONT

0,80

0,80

0,80

Xuân Lộc

DKH34

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

25

Quy hoạch khu dân cư NTM Văn Cử

ONT

9,80

9,80

9,80

Xuân Lộc

DKH36

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

26

Quy hoạch đất ở Thượng lội

ONT

0,40

0,40

0,40

Quang Lộc

DKH38

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

27

Quy hoạch đất ở Trại lê

ONT

0,90

0,90

0,90

Quang Lộc

DKH39

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

I

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

6,60

6,60

6,60

28

Đất thể dục thể thao trong Khu đô thị thị trấn Nghèn

DTT

6,60

6,60

6,60

TDP6, thị trấn Nghèn

KH39.1

Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh

II

Đất an ninh

0,37

0,37

0,37

29

Xây dựng trụ sở công an

CAN

0,16

0,16

0,16

Tùng Lộc

DKH2

30

Xây dựng trụ sở công an

CAN

0,21

0,21

0,21

Thượng Lộc

DKH3

III

Đất quốc phòng

0,06

0,06

0,06

31

Mở rộng trụ sở BCQ quân sự huyện

CQP

0,06

0,06

0,06

Thị trấn Nghèn

DKH4

IV

Đất nông nghiệp khác

4,00

4,00

3,20

0,80

32

QH khu chăn nuôi tập trung

NKH

4,00

4,00

3,20

0,80

Đồng Cầu, Xã Tùng Lộc

DKH50

Tổng: 32 công trình, dự án

182,52

182,52

151,33

31,19

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
ĐVT: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND phê duyệt, bổ sung

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,58

30.212,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.460,58

21.406,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.396,77

9.351,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,26

8.863,43

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

488,50

488,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,74

1.056,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.722,79

3.723,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3.389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.244,33

3.244,33

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,43

387,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

248,84

252,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.827,02

7.881,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,40

513,46

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

2,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,53

37,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,83

42,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,25

63,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,02

98,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.734,87

3.760,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.292,61

2.310,71

-

Đất thủy lợi

DTL

757,80

757,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,26

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,09

10,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

76,92

76,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,75

87,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,42

14,39

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,75

2,75

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,09

28,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,51

36,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

405,87

405,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,98

34,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,22

2,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.129,28

1.150,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,30

254,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,97

22,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,14

2,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,01

983,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

924,98

924,98