Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "4682/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4682/QĐ-UBND 2018 kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành Đồng Nai 2019

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.115,61

12

500,41

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,95

1

0,50

- Đất giao thông

8

5.103,25

8

496,12

- Đất thủy lợi

1

7,82

1

0,20

- Đất công trình năng lượng

2

3,59

2

3,59

2.5

Đất ở tại nông thôn

7

1.347,71

7

1.199,26

2.6

Đất ở tại đô thị

5

134,21

5

122,14

Tổng

28

7.190,08

28

2.100,22

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

2

36,77

2

Đất thương mại, dịch vụ

1

0,30

3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4

24,00

- Đất cơ sở y tế

1

3,44

- Đất giao thông

3

20,56

4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

0,41

5

Đất ở tại nông thôn

5

81,22

6

Đất ở tại đô thị

2

0,80

7

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,65

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2

14,74

9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3

44,30

Tổng

33

203,19

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)

Content:
5.115,61

12

500,41

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,95

1

0,50

- Đất giao thông

8

5.103,25

8

496,12

- Đất thủy lợi

1

7,82

1

0,20

- Đất công trình năng lượng

2

3,59

2

3,59

2.5

Đất ở tại nông thôn

7

1.347,71

7

1.199,26

2.6

Đất ở tại đô thị

5

134,21

5

122,14

Tổng

28

7.190,08

28

2.100,22

Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

2

36,77

2

Đất thương mại, dịch vụ

1

0,30

3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4

24,00

- Đất cơ sở y tế

1

3,44

- Đất giao thông

3

20,56

4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

13

0,41

5

Đất ở tại nông thôn

5

81,22

6

Đất ở tại đô thị

2

0,80

7

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,65

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2

14,74

9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3

44,30

Tổng

33

203,19

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)