Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nhà Bè Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Nhà Bè với các chi tiêu chủ yếu như sau:
...
2.901,35

97,59

111,11

413,74

518,64

559,23

1.058,57

142,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.146,67

2,71

4,21

72,62

249,92

86,42

586,13

144,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.858,38

499,12

885,84

595,26

684,49

850,06

2.025,91

317,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,48

45,95

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

64,77

1,66

3,42

59,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

883,56

93,16

790,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,52

127,19

25,15

2,71

8,56

12,96

1,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,29

8,75

18,68

1,86

2,73

0,24

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

909,94

54,25

135,73

135,17

187,56

211,96

129,58

55,68

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

662,03

42,63

72,41

109,60

124,88

162,52

108,18

41,81

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

59,73

3,80

22,50

6,07

12,01

4,07

9,94

1,34

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

22,43

0,92

13,45

0,01

2,11

4,83

1,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,87

0,10

0,33

0,13

0,53

4,77

0,36

0,40

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

109,43

4,14

19,60

14,20

35,70

18,55

8,03

9,25

2 9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,09

4,50

1,45

0,14

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

22,37

0,26

2,71

4,92

14,32

0,02

0,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,37

0,06

0,12

0,06

0,14

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,45

1,00

0,37

1,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,68

0,66

1,66

0,41

0,96

0,09

0,58

1,33

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,98

1,84

0,62

0,51

5,57

0,41

0,86

0,16

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,03

0,10

0,09

0,06

0,88

0,23

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,03

0,11

0,09

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

151,92

7,74

14,60

5,95

32,92

75,14

3,15

12,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.122,65

196,99

128,48

223,09

358,86

113,58

101,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137,22

137,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,99

0,53

6,49

1,49

1,30

0,75

0,97

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,72

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,84

0,26

0,50

0,21

0,22

0,37

048

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.300,53

169,50

444,36

208,81

220,31

185,22

985,23

87,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,97

7,59

1,96

0,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,25

3,66

0,53

1,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

599,42

599,42

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

883,56

93,16

790,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiến

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

217,92

4,39

6,30

4,68

84,62

8,47

74,82

34,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,43

0,43

Đất trồng lúa (*)

LUA*

157,97

7,71

12,94

0,67

55,24

8,29

64,68

8,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

131,58

4,14

6,30

4,60

51,95

7,11

39,64

17,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

85,91

0,25

0,08

32,68

1,36

34,75

16,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,33

0,24

17,26

0,29

4,69

4,65

1,99

3,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,39

0,13

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

0,02

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,45

0,06

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

0,24

0,02

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,69

9,79

0,18

0,45

0,26

0,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

9,76

9,43

0,33

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,18

0,01

0,01

2.94

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,02

0,12

0,07

0,26

0,01

2 9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNI

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,01

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

0,15

0,01

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,06

0,07

4,49

0,01

0,43

0,45

0,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,05

1,48

0,01

4,46

3,56

1,25

2,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,61

0,02

0,01

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

0,02

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,35

0,35

Ghi chú: - (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở… mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.

Content:
2.901,35

97,59

111,11

413,74

518,64

559,23

1.058,57

142,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.146,67

2,71

4,21

72,62

249,92

86,42

586,13

144,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.858,38

499,12

885,84

595,26

684,49

850,06

2.025,91

317,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

46,48

45,95

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

64,77

1,66

3,42

59,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

883,56

93,16

790,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

178,52

127,19

25,15

2,71

8,56

12,96

1,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,29

8,75

18,68

1,86

2,73

0,24

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

909,94

54,25

135,73

135,17

187,56

211,96

129,58

55,68

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

662,03

42,63

72,41

109,60

124,88

162,52

108,18

41,81

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

59,73

3,80

22,50

6,07

12,01

4,07

9,94

1,34

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

22,43

0,92

13,45

0,01

2,11

4,83

1,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,87

0,10

0,33

0,13

0,53

4,77

0,36

0,40

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

109,43

4,14

19,60

14,20

35,70

18,55

8,03

9,25

2 9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,09

4,50

1,45

0,14

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

22,37

0,26

2,71

4,92

14,32

0,02

0,14

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,37

0,06

0,12

0,06

0,14

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,45

1,00

0,37

1,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,68

0,66

1,66

0,41

0,96

0,09

0,58

1,33

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,98

1,84

0,62

0,51

5,57

0,41

0,86

0,16

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,03

0,10

0,09

0,06

0,88

0,23

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,03

0,11

0,09

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

151,92

7,74

14,60

5,95

32,92

75,14

3,15

12,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.122,65

196,99

128,48

223,09

358,86

113,58

101,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137,22

137,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,99

0,53

6,49

1,49

1,30

0,75

0,97

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,92

0,72

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,84

0,26

0,50

0,21

0,22

0,37

048

0,10

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.300,53

169,50

444,36

208,81

220,31

185,22

985,23

87,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,97

7,59

1,96

0,42

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,25

3,66

0,53

1,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

599,42

599,42

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

883,56

93,16

790,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiến

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

217,92

4,39

6,30

4,68

84,62

8,47

74,82

34,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,43

0,43

Đất trồng lúa (*)

LUA*

157,97

7,71

12,94

0,67

55,24

8,29

64,68

8,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

131,58

4,14

6,30

4,60

51,95

7,11

39,64

17,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

85,91

0,25

0,08

32,68

1,36

34,75

16,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,33

0,24

17,26

0,29

4,69

4,65

1,99

3,21

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,39

0,13

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

0,02

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,45

0,06

0,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

0,24

0,02

0,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,69

9,79

0,18

0,45

0,26

0,01

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

9,76

9,43

0,33

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,18

0,01

0,01

2.94

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,02

0,12

0,07

0,26

0,01

2 9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNI

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,01

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

0,15

0,01

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,06

0,07

4,49

0,01

0,43

0,45

0,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,05

1,48

0,01

4,46

3,56

1,25

2,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,61

0,02

0,01

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2 18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

0,02

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,35

0,35

Ghi chú: - (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở… mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.