Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu đô thị Đông Hải tỉnh Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "3375/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3375/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1 500 khu đô thị Đông Hải tỉnh Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
5.1. Chỉ tiêu về diện tích đất ở:
- Biệt thự: 360-1700 (m2/căn);
- Nhà ở liền kề: 65-80 (m2/căn);
- Công trình hỗn hợp: 60 (m2 sàn /người);
5.2. Chỉ tiêu và diện tích đề xuất đối với các công trình dịch vụ đô thị cơ bản:
- Khu công trình hỗn hợp: 2 khu công trình: 57.488,67m²;
- Khu văn hóa, trạm y tế, DVTM : 7 khu, diện tích đất: 7.037,88m2;
- Trường học: 1 khu, diện tích: 27.984,03m²;
5.3. Các chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Mật độ giao thông 13km/km2; Chiều rộng 1 làn xe 3,75m;
- Cấp nước: Nước cấp cho khu nhà ở cao tầng 200 lít/người-ngày đêm; Nước cấp nhà ở liền kề 200l/người/ngày đêm; Nước cấp nhà ở biệt thự 350l/người/ngày đêm; Nước cấp dịch vụ thương mại, công cộng 10% QSH; Nước dự phòng chữa cháy 15l/s; Nước tưới cây 3l/m2; Nước rửa đường 0,5l/m2; Nước dự phòng rò rỉ 15% QSH;
- Cấp điện: Nhà ở liền kề 5kW/nhà; Nhà ở biệt thự 3kW/nhà; Đất công cộng 0,025kW/m2 sàn; Công trình hỗn hợp 0,025kW/m2 sàn; Bãi đỗ xe 0,005kW/m2; Hệ số công suất 0,85; Thông tin liên lạc; Nhà ở liền kề 01 thuê bao /nhà; Nhà ở biệt thự 02 thuê bao /nhà; Công trình công cộng 01 thuê bao/khu; Công trình hỗn hợp 01 thuê bao/1.000m2 sàn; Bãi đỗ xe 01 thuê bao/khu; Dự phòng 10%;
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Nước thải sinh hoạt 80% chỉ tiêu cấp nước; Rác thải 1 - 1,2kg/người/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
5.1. Chỉ tiêu về diện tích đất ở:
- Biệt thự: 360-1700 (m2/căn);
- Nhà ở liền kề: 65-80 (m2/căn);
- Công trình hỗn hợp: 60 (m2 sàn /người);
5.2. Chỉ tiêu và diện tích đề xuất đối với các công trình dịch vụ đô thị cơ bản:
- Khu công trình hỗn hợp: 2 khu công trình: 57.488,67m²;
- Khu văn hóa, trạm y tế, DVTM : 7 khu, diện tích đất: 7.037,88m2;
- Trường học: 1 khu, diện tích: 27.984,03m²;
5.3. Các chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Mật độ giao thông 13km/km2; Chiều rộng 1 làn xe 3,75m;
- Cấp nước: Nước cấp cho khu nhà ở cao tầng 200 lít/người-ngày đêm; Nước cấp nhà ở liền kề 200l/người/ngày đêm; Nước cấp nhà ở biệt thự 350l/người/ngày đêm; Nước cấp dịch vụ thương mại, công cộng 10% QSH; Nước dự phòng chữa cháy 15l/s; Nước tưới cây 3l/m2; Nước rửa đường 0,5l/m2; Nước dự phòng rò rỉ 15% QSH;
- Cấp điện: Nhà ở liền kề 5kW/nhà; Nhà ở biệt thự 3kW/nhà; Đất công cộng 0,025kW/m2 sàn; Công trình hỗn hợp 0,025kW/m2 sàn; Bãi đỗ xe 0,005kW/m2; Hệ số công suất 0,85; Thông tin liên lạc; Nhà ở liền kề 01 thuê bao /nhà; Nhà ở biệt thự 02 thuê bao /nhà; Công trình công cộng 01 thuê bao/khu; Công trình hỗn hợp 01 thuê bao/1.000m2 sàn; Bãi đỗ xe 01 thuê bao/khu; Dự phòng 10%;
- Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Nước thải sinh hoạt 80% chỉ tiêu cấp nước; Rác thải 1 - 1,2kg/người/ngày.