Document: Điều 2 Quyết định 2157/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 Tây Hồ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "2157/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2157/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 Tây Hồ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

842,88

822,76

790,31

786,78

811,13

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

271,91

254,15

224,68

222,04

246,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

3,30

3,30

3,30

3,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

567,67

565,31

562,33

561,44.

561,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.430,17

1.450,29

1.490,77

1.494,30

1.517,95

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

412,25

425,51

425,80

426,40

426,20

2.2

Đất XD trụ sở cquan, công trình sự nghiệp

CTS

35,47

35,47

43,61

43,61

45,36

2.3

Đất quốc phòng

CQP

13,62

13,62

13,62

13,62

14,02

2.4

Đất an ninh

CAN

6,54

6,54

6,54

6,54

6,54

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

3,83

3,83

3,83

3,83

3,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

61,49

63,87

69,27

70,87

74,86

2.7

Đất sx vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

5,00

2.10

Đất có di tích danh thắng

DDT

8,75

8,75

8,75

8,75

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,12

6,12

6,12

6,12

6,12

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,49

9,49

9,49

9,49

9,49

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

497,27

496,89

496,89

496,89

496,89

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

378,09

382,95

404,60

405,93

423,64

3

Đất đô thị

DTD

2.400,81

2.400,81

2.400,81

2.400,81

2.400,81

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,71

5,96

20,12

32,45

3,53

23,65

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

78,73

5,36

17,76

29,47

2,64

23,50

Đất lúa nước

DLN/PNN

35,35

14,86

11,80

2,20

6,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,98

0,60

2,36

2,98

0,89

0,15

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,00

16,00

32,00

Đất trồng cây hàng năm

CHN

48,00

16,00

32,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

8,43

2.1

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,43

3,43

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

842,88

822,76

790,31

786,78

811,13

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

271,91

254,15

224,68

222,04

246,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,30

3,30

3,30

3,30

3,30

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

567,67

565,31

562,33

561,44.

561,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.430,17

1.450,29

1.490,77

1.494,30

1.517,95

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

412,25

425,51

425,80

426,40

426,20

2.2

Đất XD trụ sở cquan, công trình sự nghiệp

CTS

35,47

35,47

43,61

43,61

45,36

2.3

Đất quốc phòng

CQP

13,62

13,62

13,62

13,62

14,02

2.4

Đất an ninh

CAN

6,54

6,54

6,54

6,54

6,54

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

3,83

3,83

3,83

3,83

3,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

61,49

63,87

69,27

70,87

74,86

2.7

Đất sx vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

5,00

2.10

Đất có di tích danh thắng

DDT

8,75

8,75

8,75

8,75

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,12

6,12

6,12

6,12

6,12

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

9,49

9,49

9,49

9,49

9,49

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

497,27

496,89

496,89

496,89

496,89

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

378,09

382,95

404,60

405,93

423,64

3

Đất đô thị

DTD

2.400,81

2.400,81

2.400,81

2.400,81

2.400,81

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,71

5,96

20,12

32,45

3,53

23,65

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

78,73

5,36

17,76

29,47

2,64

23,50

Đất lúa nước

DLN/PNN

35,35

14,86

11,80

2,20

6,49

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,98

0,60

2,36

2,98

0,89

0,15

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,00

16,00

32,00

Đất trồng cây hàng năm

CHN

48,00

16,00

32,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

8,43

2.1

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,00

5,00

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,43

3,43

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Tây Hồ, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 22 tháng 01 năm 2014.