Document: Điều 4 Quyết định 37/2022/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi Ninh Thuận đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/07/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/07/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/07/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/07/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "24/07/2022", "sign_number": "37/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 37/2022/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi Ninh Thuận đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 4. Mật độ chăn nuôi
Căn cứ chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh, công nghệ chăn nuôi và môi trường sinh thái, xác định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2030 là không vượt quá 1,0 ĐVN/ha, cụ thể:

STT

Huyện, thành phố

Năm 2030

Đơn vị vật nuôi

Mật độ chăn nuôi
(ĐVN/ha)

1

Bác Ái

75.051,84

0,79

2

Ninh Sơn

81.185,40

1,21

3

Ninh Phước

28.743,96

1,09

4

Ninh Hải

19.655,80

0,99

5

Thuận Bắc

23.083,02

0,85

6

Thuận Nam

38.420,91

0,86

7

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

1.011,31

0,47

Toàn tỉnh

267.121,12

0,95

Content:
Điều 4. Mật độ chăn nuôi
Căn cứ chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh, công nghệ chăn nuôi và môi trường sinh thái, xác định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2030 là không vượt quá 1,0 ĐVN/ha, cụ thể:

STT

Huyện, thành phố

Năm 2030

Đơn vị vật nuôi

Mật độ chăn nuôi
(ĐVN/ha)

1

Bác Ái

75.051,84

0,79

2

Ninh Sơn

81.185,40

1,21

3

Ninh Phước

28.743,96

1,09

4

Ninh Hải

19.655,80

0,99

5

Thuận Bắc

23.083,02

0,85

6

Thuận Nam

38.420,91

0,86

7

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

1.011,31

0,47

Toàn tỉnh

267.121,12

0,95