Document: Khoản 2 Điều 16 Thông tư 19/2013/TT-BCT giá bán điện và hướng dẫn thực hiện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 16 Thông tư 19/2013/TT-BCT giá bán điện và hướng dẫn thực hiện

Điều 16. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
...
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

912

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.305

Cho kWh từ 101 - 150

1.468

Cho kWh từ 151 - 200

1.850

Cho kWh từ 201 - 300

2.026

Cho kWh từ 301 - 400

2.177

Cho kWh từ 401 trở lên

2.231

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.276

Cho kWh từ 101 - 150

1.421

Cho kWh từ 151 - 200

1.792

Cho kWh từ 201 - 300

1.964

Cho kWh từ 301 - 400

2.100

Cho kWh từ 401 trở lên

2.178

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

881

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.241

Cho kWh từ 101 - 150

1.387

Cho kWh từ 151 - 200

1.748

Cho kWh từ 201 - 300

1.923

Cho kWh từ 301 - 400

2.054

Cho kWh từ 401 trở lên

2.105

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.219

Cho kWh từ 101 - 150

1.352

Cho kWh từ 151 - 200

1.704

Cho kWh từ 201 - 300

1.842

Cho kWh từ 301 - 400

1.978

Cho kWh từ 401 trở lên

2.027

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 - 100

1.383

2

Cho kWh từ 101 - 150

1.583

3

Cho kWh từ 151 - 200

1.995

4

Cho kWh từ 201 - 300

2.156

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.300

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.357

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b Khoản 1 mục V Phụ lục Ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

912

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.305

Cho kWh từ 101 - 150

1.468

Cho kWh từ 151 - 200

1.850

Cho kWh từ 201 - 300

2.026

Cho kWh từ 301 - 400

2.177

Cho kWh từ 401 trở lên

2.231

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.276

Cho kWh từ 101 - 150

1.421

Cho kWh từ 151 - 200

1.792

Cho kWh từ 201 - 300

1.964

Cho kWh từ 301 - 400

2.100

Cho kWh từ 401 trở lên

2.178

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

881

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.241

Cho kWh từ 101 - 150

1.387

Cho kWh từ 151 - 200

1.748

Cho kWh từ 201 - 300

1.923

Cho kWh từ 301 - 400

2.054

Cho kWh từ 401 trở lên

2.105

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.219

Cho kWh từ 101 - 150

1.352

Cho kWh từ 151 - 200

1.704

Cho kWh từ 201 - 300

1.842

Cho kWh từ 301 - 400

1.978

Cho kWh từ 401 trở lên

2.027

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 - 100

1.383

2

Cho kWh từ 101 - 150

1.583

3

Cho kWh từ 151 - 200

1.995

4

Cho kWh từ 201 - 300

2.156

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.300

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.357

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b Khoản 1 mục V Phụ lục Ban hành kèm theo Thông tư này.