Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4337/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4337/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
8.00

4.00

16.00

2

ĐƯỜNG D 2

803

5.00

15.00

5.00

25.00

3

ĐƯỜNG D 3

238

4.00

8.00

4.00

16.00

4

ĐƯỜNG D 4

1.177

5.00

15.00

5.00

25.00

5

ĐƯỜNG D 5

342

4.75

10.50

4.75

20.00

6

ĐƯỜNG D 6

557

4.75

10.50

4.75

20.00

7

ĐƯỜNG D 7

296

4.75

10.50

4.75

20.00

8

ĐƯỜNG D 8

260

4.75

10.50

4.75

20.00

9

ĐƯỜNG D 9

858,4

5.00

15.00

5.00

25.00

10

ĐƯỜNG D 10

398

4.75

10.50

4.75

20.00

11

ĐƯỜNG D 11

1.300

4.75

10.50

4.75

20.00

12

ĐƯỜNG D 12

603

4.75

10.50

4.75

20.00

13

ĐƯỜNG D 13

280

4.00

8.00

4.00

16.00

14

ĐƯỜNG D 14

553

4.00

8.00

4.00

16.00

15

ĐƯỜNG N 1

2.864,3

4.75

10.50

4.75

20.00

16

ĐƯỜNG N 2

1.151

4.75

10.50

4.75

20.00

17

ĐƯỜNG N 3

189

4.75

10.50

4.75

20.00

18

ĐƯỜNG N 4

244

4.00

8.00

4.00

16.00

19

ĐƯỜNG N 5

1.751

7.50

15.00

7.50

30.00

20

ĐƯỜNG N 6

210

4.00

8.00

4.00

16.00

21

ĐƯỜNG N 7

189

3.50

7.00

3.50

14.00

22

ĐƯỜNG N 8

1.484

7.00

18.00

7.00

3.00

35.00

23

ĐƯỜNG N 9

698

5.00

15.00

5.00

25.00

24

ĐƯỜNG N 10

338,6

5.00

15.00

5.00

25.00

25

ĐƯỜNG N 11

672,4

3.50

7.00

3.50

14.00

26

ĐƯỜNG N 12

174,7

3.50

7.00

3.50

14.00

27

ĐƯỜNG N 13

384

3.50

7.00

3.50

14.00

28

ĐƯỜNG N 14

895,5

3.50

7.00

3.50

14.00

29

ĐƯỜNG N 15

216

4.00

8.00

4.00

16.00

Lưu ý:
- Bán kính cong tại các giao lộ và phần chỉ giới xây dựng sẽ được nghiên cứu xác định cụ thể khi có thiết kế đô thị hoặc khi khai triển các đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500, dự án cụ thể.
- Vạt góc tại các giao lộ cần thực hiện theo quy định để đảm bảo an toàn giao thông.
7.2. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng:
+ Cao độ nền thiết kế tối thiểu là + 2,20m (hệ cao độ VN2000).
+ Phần lớn khu đất có nền đất thấp, do đó cần san lấp khu vực đến cao độ thiết kế để bảo đảm thoát nước mưa và chống ngập.
+ Hướng đổ dốc: từ giữa khu đất ra xung quanh.
+ Sử dụng hệ thống cống ngầm để tổ chức thoát nước mưa triệt để, tránh ngập úng cục bộ.
+ Hướng thoát nước: về phía sông Sài Gòn và hồ điều tiết trong khu vực.
+ Cống thoát nước mưa được bố trí dọc theo các trục đường.
+ Nối cống theo nguyên tắc ngang đỉnh; độ sâu chôn cống tối thiểu là 0,70m; chu kì tràn cống P = 3 năm.
7.3. Quy hoạch cấp điện:
+ Chỉ tiêu cấp điện: 2.500 KWh/người/năm.
+ Nguồn điện được cấp từ trạm 110/15-22KV Bình Triệu, dài hạn sẽ bổ sung từ trạm 220/110/15-22KV Hiệp Bình Phước xây dựng mới trong khu quy hoạch.
+ Xây dựng mới các trạm biến áp 15-22/0,4KV, sử dụng máy biến áp 3 pha, dung lượng ≥ 400KVA, loại trạm phòng, trạm đơn thân.
+ Xây dựng mới mạng trung và hạ thế cấp điện cho khu quy hoạch, sử dụng cáp đồng bọc cách điện XLPE, tiết diện dây phù hợp, chôn ngầm trong đất.
+ Hệ thống chiếu sáng dùng đèn cao áp sodium 150 ÷ 250W - 220V, có chóa và cần đèn đặt trên trụ thép tráng kẽm.
7.4. Quy hoạch cấp nước:
+ Nguồn nước: Sử dụng nguồn nước máy thành phố dựa vào tuyến ống F500 hiện hữu trên Quốc lộ 13 thuộc hệ thống nhà máy nước Thủ Đức.
+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt: 180 - 200 (lít/người/ngày/đêm).
+ Tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy: 25 lít/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 02 đám cháy theo TCVN 2622-1995.
+ Tổng nhu cầu dùng nước: 16.200 (m3/ngày).
+ Phương án cấp nước chữa cháy: bố trí các trụ cứu hỏa trên mạng lưới cấp nước với khoảng cách 150m/trụ.
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới cấp nước.
7.5. Quy hoạch thoát nước bẩn, rác thải và vệ sinh môi trường:
a) Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước bẩn: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn, nước thải được thu gom về 02 trạm xử lý nước thải cục bộ công suất 7.920(m3/ngày) và 5.040(m3/ngày) xử lý đạt tiêu chuẩn loại A - TCVN 5945:2005 trước khi xả ra rạch.
+ Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: 180 - 200 (lít/người/ngày/đêm).
+ Tổng lưu lượng nước thải toàn khu: 12.960 (m3/ngày).
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới thoát nước bẩn.

Content:
Thoát nước bẩn:
+ Giải pháp thoát nước bẩn: Sử dụng hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn, nước thải được thu gom về 02 trạm xử lý nước thải cục bộ công suất 7.920(m3/ngày) và 5.040(m3/ngày) xử lý đạt tiêu chuẩn loại A - TCVN 5945:2005 trước khi xả ra rạch.
+ Tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt: 180 - 200 (lít/người/ngày/đêm).
+ Tổng lưu lượng nước thải toàn khu: 12.960 (m3/ngày).
+ Phương án bố trí thiết kế mạng lưới thoát nước bẩn.