Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 69/2014/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "69/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "69/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "69/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "69/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "16/10/2014", "sign_number": "69/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 69/2014/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu học phí cơ sở giáo dục công lập Hà Tĩnh

Điều 1. Điều chỉnh mức thu học phí quy định tại Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND ngày 04/8/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
...
2. Đối với cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp công lập.
Đơn vị: 1000 đồng/sv/tháng

TT

Khối, ngành đào tạo

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

1

Khối nông, lâm nghiệp, thủy sản

260

200

170

2

Khối khoa học xã hội, kinh tế, luật

400

320

280

3

Khối khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

450

360

310

4

Khối y dược

530

410

350

Content:
Đối với cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp công lập.
Đơn vị: 1000 đồng/sv/tháng

TT

Khối, ngành đào tạo

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

1

Khối nông, lâm nghiệp, thủy sản

260

200

170

2

Khối khoa học xã hội, kinh tế, luật

400

320

280

3

Khối khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

450

360

310

4

Khối y dược

530

410

350