Document: Điều 1 Quyết định 313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/02/2023", "sign_number": "313/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 313/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.778,02

55,46

14.285,11

53,61

-492,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.108,01

15,42

3.824,66

14,35

-283,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.867,68

14,52

3.584,33

13,45

-283,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

783,18

2,94

727,52

2,73

-55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.261,31

8,49

2.215,28

8,31

-46,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.156,87

4,34

1.153,87

4,33

-3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

659,65

2,48

659,65

2,48

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.197,29

19,50

5.113,35

19,19

-83,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

165,57

0,62

165,57

0,62

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

565,85

2,12

539,18

2,02

-26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,86

0,17

51,60

0,19

5,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.475,98

43,07

12.028,25

45,14

552,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

113,66

0,43

77,70

0,29

-35,96

2.2

Đất an ninh

CAN

20,32

0,08

40,96

0,15

20,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,59

0,11

36,35

0,14

6,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

113,27

0,43

171,69

0,64

58,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

163,43

0,61

166,14

0,62

2,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

97,38

0,37

117,31

0,44

19,93

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,37

0,05

14,07

0,05

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.394,99

16,49

4.772,45

17,91

377,46

-

Đất giao thông

DGT

1.627,64

6,11

1.830,19

6,87

202,55

-

Đất thuỷ lợi

DTL

497,60

1,87

505,15

1,90

7,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

52,98

0,20

70,59

0,26

17,61

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,77

0,12

32,85

0,12

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

279,91

1,05

331,32

1,24

51,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,45

0,19

46,98

0,18

-3,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

109,79

0,41

107,02

0,40

-2,77

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,42

0,01

3,38

0,01

-0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

351,83

1,32

434,86

1,63

83,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

146,58

0,55

146,40

0,55

-0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.198,69

4,50

1.211,26

4,55

12,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

22,86

0,09

22,86

0,09

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,85

0,04

14,04

0,05

4,19

-

Đất chợ

DCH

12,61

0,05

15,54

0,06

2,93

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,14

0,03

7,81

0,03

0,67

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

143,22

0,54

175,08

0,66

31,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

517,46

1,94

520,91

1,95

3,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.120,86

7,96

2.215,98

8,32

95,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,13

0,13

45,92

0,17

10,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,22

0,07

19,10

0,07

-0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

185,90

0,70

183,86

0,69

-2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,31

5,61

1.467,64

5,51

-26,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.006,54

7,53

1.995,11

7,49

-11,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

392,09

1,47

332,73

1,25

-59,36

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

DDT

2.120,86

7,96

2.215,98

8,32

95,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.128,99

23,00

5.799,61

21,77

-329,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.013,81

26,32

6.926,87

26,00

-86,94

6

Khu du lịch

KDL

351,83

1,32

548,76

2,06

196,93

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

187,10

0,70

187,10

0,70

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

29,59

0,01

36,35

0,14

6,76

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

14.977,35

56,21

14.977,35

56,21

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

125,88

0,47

187,23

0,70

61,35

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

2.234,13

8,38

2.378,15

8,92

144,02

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

7.453,01

27,97

7.493,15

28,12

40,14

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

537,04

2,02

540,60

2,03

3,56

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

498,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

283,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

283,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

83,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

224,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,49

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,30

-

Đất giao thông

DGT

12,16

-

Đất thuỷ lợi

DTL

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

493,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

283,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

283,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

83,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,58

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,40

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,46

-

Đất giao thông

DGT

15,82

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,53

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế theo các Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tăng (+) giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.778,02

55,46

14.285,11

53,61

-492,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.108,01

15,42

3.824,66

14,35

-283,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.867,68

14,52

3.584,33

13,45

-283,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

783,18

2,94

727,52

2,73

-55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.261,31

8,49

2.215,28

8,31

-46,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.156,87

4,34

1.153,87

4,33

-3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

659,65

2,48

659,65

2,48

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.197,29

19,50

5.113,35

19,19

-83,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

165,57

0,62

165,57

0,62

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

565,85

2,12

539,18

2,02

-26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,86

0,17

51,60

0,19

5,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.475,98

43,07

12.028,25

45,14

552,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

113,66

0,43

77,70

0,29

-35,96

2.2

Đất an ninh

CAN

20,32

0,08

40,96

0,15

20,64

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

29,59

0,11

36,35

0,14

6,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

113,27

0,43

171,69

0,64

58,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

163,43

0,61

166,14

0,62

2,71

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

97,38

0,37

117,31

0,44

19,93

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

13,37

0,05

14,07

0,05

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.394,99

16,49

4.772,45

17,91

377,46

-

Đất giao thông

DGT

1.627,64

6,11

1.830,19

6,87

202,55

-

Đất thuỷ lợi

DTL

497,60

1,87

505,15

1,90

7,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

52,98

0,20

70,59

0,26

17,61

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,77

0,12

32,85

0,12

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

279,91

1,05

331,32

1,24

51,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,45

0,19

46,98

0,18

-3,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

109,79

0,41

107,02

0,40

-2,77

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,42

0,01

3,38

0,01

-0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

351,83

1,32

434,86

1,63

83,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00

0,01

0,00

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

146,58

0,55

146,40

0,55

-0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.198,69

4,50

1.211,26

4,55

12,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

22,86

0,09

22,86

0,09

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,85

0,04

14,04

0,05

4,19

-

Đất chợ

DCH

12,61

0,05

15,54

0,06

2,93

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,14

0,03

7,81

0,03

0,67

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

143,22

0,54

175,08

0,66

31,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

517,46

1,94

520,91

1,95

3,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.120,86

7,96

2.215,98

8,32

95,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,13

0,13

45,92

0,17

10,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,22

0,07

19,10

0,07

-0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

185,90

0,70

183,86

0,69

-2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.494,31

5,61

1.467,64

5,51

-26,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.006,54

7,53

1.995,11

7,49

-11,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

392,09

1,47

332,73

1,25

-59,36

II

Khu chức năng (*)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

DDT

2.120,86

7,96

2.215,98

8,32

95,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.128,99

23,00

5.799,61

21,77

-329,38

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.013,81

26,32

6.926,87

26,00

-86,94

6

Khu du lịch

KDL

351,83

1,32

548,76

2,06

196,93

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

187,10

0,70

187,10

0,70

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

29,59

0,01

36,35

0,14

6,76

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

14.977,35

56,21

14.977,35

56,21

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

125,88

0,47

187,23

0,70

61,35

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

2.234,13

8,38

2.378,15

8,92

144,02

12

Khu dân cư nông thôn

KDV

7.453,01

27,97

7.493,15

28,12

40,14

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

537,04

2,02

540,60

2,03

3,56

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

498,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

283,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

283,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

83,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

224,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

45,49

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,30

-

Đất giao thông

DGT

12,16

-

Đất thuỷ lợi

DTL

8,56

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,47

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

493,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

283,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

283,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

83,94

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,67

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,58

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,96

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,40

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,46

-

Đất giao thông

DGT

15,82

-

Đất thuỷ lợi

DTL

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,19

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,29

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,53

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Huế theo các Phụ lục đính kèm.