Document: Điểm d Khoản 8 Điều 1 Quyết định 931/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch khu điều trị bệnh phong bệnh viện nhiệt đới Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/02/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 8 Điều 1 Quyết định 931/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch khu điều trị bệnh phong bệnh viện nhiệt đới Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết khu điều trị bệnh Phong và bệnh viện Nhiệt đới Hà Nội tỉ lệ 1/500 tại xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. Với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8.055

2,7%

+ Đất bãi đỗ xe(m2)

8.055

9

Đất giao thông chung toàn khu quy hoạch (m2)

24.687

8,4%

B

Mật độ xây dựng toàn khu (%)

10%

C

Hệ số sử dụng đất toàn khu (lần)

<1,4

D

Số tầng cao toàn khu (tầng)

1-6

- Phân bố quỹ đất xây dựng:
...
d) Đất xây dựng công trình nhà ở tái định cư cho gia đình bệnh nhân Phong (ký hiệu TĐC) có diện tích 13.480 m2 bao gồm 02 lô đất xây dựng: TĐC-01 có diện tích 10.945m2, tầng cao: 01-02 tầng; TĐC-02 có diện tích 2.535m2, tầng cao: 01-02 tầng.
e) Đất cây xanh, mặt nước: đất cây xanh (ký hiệu CX và CXST) gồm 5 ô có ký hiệu từ CX01 đến CX05 và 5 ô có ký hiệu CXST01 đến CXST05; đất mặt nước (ký hiệu MN) gồm 02 hồ nước MN01, MN02, tổng diện tích cây xanh-mặt nước là: 102.157m2; đất rừng (ký hiệu: DR) là đất rừng liền kế bao gồm đất rừng bảo tồn và đất rừng sản xuất, gồm 02 ô DR01, DR02 có tổng diện tích là 44.322m2.
f) Đất cây xanh cách ly (ký hiệu CL) có diện tích là: 3.807 m2 có chức năng là đất cây xanh cách ly công trình phụ trợ kỹ thuật chung với khu vực xung quanh đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
g) Đất dự trữ phát triển (ký hiệu DT) có diện tích là: 32.676 m2, là đất dự kiến xây dựng bệnh viện chuyên khoa 300 giường (Thống báo số 05/TB-UBND ngày 13/01/2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
h) Đất giao thông nội khu chức năng: đất bãi đỗ xe (ký hiệu P) gồm 07 ô đất có ký hiệu từ P01 đến P07 có diện tích 8.055m2. Phục vụ nhu cầu trông giữ xe cho cán bộ nhân viên, bệnh nhân và người nhà bệnh nhân.
j) Đất giao thông chung toàn khu quy hoạch; có diện tích là 24.812m2.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

STT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDD (lần)

Chỉ tiêu bình quân m2/bệnh nhân

Ghi chú

1

K1

Khu Bệnh viện Nhiệt đới

40.193

14.025

55.344

35%

1-6

1,4

80,4

BV-01

Đất xây dựng Bệnh viện Nhiệt đới

34.840

13.757

55.344

39%

1-6

2

CX-01

Đất cây xanh

3.978

-

-

5%

1

-

P-01

Đất bãi xe

429

-

-

5%

1

-

P-02

Đất bãi xe

946

-

-

5%

1

-

2

K2

Khu điều trị phong

51.415

10.329

11.606

20%

1-2

0,2

217,0

(*)

BV-02

Đất cải tạo khu điều trị Phong

21.697

Content:
Đất xây dựng công trình nhà ở tái định cư cho gia đình bệnh nhân Phong (ký hiệu TĐC) có diện tích 13.480 m2 bao gồm 02 lô đất xây dựng: TĐC-01 có diện tích 10.945m2, tầng cao: 01-02 tầng; TĐC-02 có diện tích 2.535m2, tầng cao: 01-02 tầng.
e) Đất cây xanh, mặt nước: đất cây xanh (ký hiệu CX và CXST) gồm 5 ô có ký hiệu từ CX01 đến CX05 và 5 ô có ký hiệu CXST01 đến CXST05; đất mặt nước (ký hiệu MN) gồm 02 hồ nước MN01, MN02, tổng diện tích cây xanh-mặt nước là: 102.157m2; đất rừng (ký hiệu: DR) là đất rừng liền kế bao gồm đất rừng bảo tồn và đất rừng sản xuất, gồm 02 ô DR01, DR02 có tổng diện tích là 44.322m2.
f) Đất cây xanh cách ly (ký hiệu CL) có diện tích là: 3.807 m2 có chức năng là đất cây xanh cách ly công trình phụ trợ kỹ thuật chung với khu vực xung quanh đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
g) Đất dự trữ phát triển (ký hiệu DT) có diện tích là: 32.676 m2, là đất dự kiến xây dựng bệnh viện chuyên khoa 300 giường (Thống báo số 05/TB-UBND ngày 13/01/2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
h) Đất giao thông nội khu chức năng: đất bãi đỗ xe (ký hiệu P) gồm 07 ô đất có ký hiệu từ P01 đến P07 có diện tích 8.055m2. Phục vụ nhu cầu trông giữ xe cho cán bộ nhân viên, bệnh nhân và người nhà bệnh nhân.
j) Đất giao thông chung toàn khu quy hoạch; có diện tích là 24.812m2.
Bảng thống kê chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

STT

Ký hiệu ô đất

Chức năng sử dụng

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDD (lần)

Chỉ tiêu bình quân m2/bệnh nhân

Ghi chú

1

K1

Khu Bệnh viện Nhiệt đới

40.193

14.025

55.344

35%

1-6

1,4

80,4

BV-01

Đất xây dựng Bệnh viện Nhiệt đới

34.840

13.757

55.344

39%

1-6

2

CX-01

Đất cây xanh

3.978

-

-

5%

1

-

P-01

Đất bãi xe

429

-

-

5%

1

-

P-02

Đất bãi xe

946

-

-

5%

1

-

2

K2

Khu điều trị phong

51.415

10.329

11.606

20%

1-2

0,2

217,0

(*)

BV-02

Đất cải tạo khu điều trị Phong

21.697