Document: Khoản 13 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 13 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thành phố Thuận An đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
13.523

4

TG5

54,71

50

10.942

≤45

9/13

≤40

40

13.678

5

22/12

153,4

50

30.680

≤40

8/11

≤40

40

38.350

6

AP 3

22,13

50

4.426

≤30

8/11

≤40

40

5.533

7

BH4

123,5

50

24.700

≤40

8/13

≤50

40

30.875

8

BH 5

37,49

50

7.498

≤40

8/13

≤40

40

9.373

9

BH 6

25,84

50

5.168

≤30

8/11

≤40

40

6.460

10

VP3

81,35

50

16.270

≤30

8/11

≤40

40

20.338

IV

LKV

231,61

39.784

47.687

1

LT5

30,23

55

5.496

≤30

7/10

≤50

40

7.558

2

BC 5

28,4

55

5.164

≤30

7/10

≤40

45

6.311

3

AP-BC

89,8

55

16.327

≤40

8/13

≤50

45

19.956

4

HD1

33,15

65

5.100

≤25

7/10

≤40

60

5.525

5

BN 1

22,6

65

3.477

≤25

7/10

≤40

60

3.767

6

BN2

27,43

65

4.220

≤25

7/10

≤40

60

4.572

d) Khu hành lang đất hỗn hợp mới.

STT

SỐ KHU

DIỆN TÍCH (ha)

2040

TCXD (tầng)

HSSDĐ (lần)

MĐXD (%)

TĂNG THÊM

Chỉ tiêu m2/người

DÂN SỐ (người)

Chỉ tiêu

DÂN SỐ (người)

D

HL mới

260,28

42.764

52.895

I

HL ven sông Sài Gòn

194,27

31.763

38.226

1

VSSGN

70,17

50

Content:
13.523

4

TG5

54,71

50

10.942

≤45

9/13

≤40

40

13.678

5

22/12

153,4

50

30.680

≤40

8/11

≤40

40

38.350

6

AP 3

22,13

50

4.426

≤30

8/11

≤40

40

5.533

7

BH4

123,5

50

24.700

≤40

8/13

≤50

40

30.875

8

BH 5

37,49

50

7.498

≤40

8/13

≤40

40

9.373

9

BH 6

25,84

50

5.168

≤30

8/11

≤40

40

6.460

10

VP3

81,35

50

16.270

≤30

8/11

≤40

40

20.338

IV

LKV

231,61

39.784

47.687

1

LT5

30,23

55

5.496

≤30

7/10

≤50

40

7.558

2

BC 5

28,4

55

5.164

≤30

7/10

≤40

45

6.311

3

AP-BC

89,8

55

16.327

≤40

8/13

≤50

45

19.956

4

HD1

33,15

65

5.100

≤25

7/10

≤40

60

5.525

5

BN 1

22,6

65

3.477

≤25

7/10

≤40

60

3.767

6

BN2

27,43

65

4.220

≤25

7/10

≤40

60

4.572

d) Khu hành lang đất hỗn hợp mới.

STT

SỐ KHU

DIỆN TÍCH (ha)

2040

TCXD (tầng)

HSSDĐ (lần)

MĐXD (%)

TĂNG THÊM

Chỉ tiêu m2/người

DÂN SỐ (người)

Chỉ tiêu

DÂN SỐ (người)

D

HL mới

260,28

42.764

52.895

I

HL ven sông Sài Gòn

194,27

31.763

38.226

1

VSSGN

70,17

50