Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 sử dụng đất 2011 2015 Châu Sơn Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "71/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 71/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 sử dụng đất 2011 2015 Châu Sơn Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,74

2,74

2,94

2,94

2,94

2,94

2.2

Đất quốc phòng

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

2.3

Đất an ninh

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

42,72

42,72

45,07

29,84

29,84

30,14

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

13,55

13,55

11,07

11,07

11,07

11,07

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,61

1,61

1,61

1,61

1,61

1,61

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,26

7,26

7,26

27,05

27,05

27,05

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,62

4,62

3,11

2,03

2,03

2,03

2.10

Đất sông suối

33,88

33,88

31,01

31,01

31,01

31,01

2.11

Đất phát triển hạ tầng

115,18

114,85

121,70

120,50

120,90

121,28

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,90

1,90

1,98

2,01

2,01

2,01

Đất cơ sở y tế

0,82

0,82

0,82

0,82

0,82

0,52

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,57

3,57

3,87

3,87

3,87

3,87

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,16

0,16

0,58

1,28

1,28

1,28

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

0,04

0,02

0,02

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại đô thị

72,25

76,89

77,34

81,16

82,12

84,20

3

Đất chưa sử dụng

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,74

2,74

2,94

2,94

2,94

2,94

2.2

Đất quốc phòng

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

2.3

Đất an ninh

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

160,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

42,72

42,72

45,07

29,84

29,84

30,14

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

13,55

13,55

11,07

11,07

11,07

11,07

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,61

1,61

1,61

1,61

1,61

1,61

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,26

7,26

7,26

27,05

27,05

27,05

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,62

4,62

3,11

2,03

2,03

2,03

2.10

Đất sông suối

33,88

33,88

31,01

31,01

31,01

31,01

2.11

Đất phát triển hạ tầng

115,18

114,85

121,70

120,50

120,90

121,28

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

1,90

1,90

1,98

2,01

2,01

2,01

Đất cơ sở y tế

0,82

0,82

0,82

0,82

0,82

0,52

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,57

3,57

3,87

3,87

3,87

3,87

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,16

0,16

0,58

1,28

1,28

1,28

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

0,04

0,02

0,02

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại đô thị

72,25

76,89

77,34

81,16

82,12

84,20

3

Đất chưa sử dụng