Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "27/11/2013", "sign_number": "2990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2990/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tánh Linh Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tánh Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.248,84

14.1

- Đất giao thông

1.070,12

1.070,12

1.145,62

1.173,68

1.206,31

1.226,42

14.2

- Đất thủy lợi

568,46

581,45

613,68

645,58

694,28

793,1

14.3

- Đất công trình năng lượng

770,82

770,82

771,42

772,97

775,69

1.084,19

14.4

- Đất CT bưu chính viễn thông

0,33

0,33

0,33

0,41

1,11

1,11

14.5

- Đất cơ sở văn hóa

4,23

4,23

5,26

9,33

11,09

12,42

14.6

- Đất cơ sở y tế

6,61

6,61

6,61

7,91

8,31

11,51

14.7

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,49

64,49

75,71

85,55

90,32

93,66

14.8

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,07

12,07

13,87

16,77

18,97

20,17

14.9

- Đất chợ

3,21

3,41

4,01

5,06

5,66

6,26

15

Đất ở tại nông thôn

517,98

531,06

540,71

555,91

568,59

579,54

16

Đất ở tại đô thị

76,28

76,28

76,28

76,78

78,88

82,98

17

Đất phi nông nghiệp còn lại

-

-

-

-

-

-

III

Đất chưa sử dụng

1.346,45

1.346,45

1.320,48

1.302,09

1.274,09

1.237,00

Đất chưa sử dụng còn lại

1.346,45

1.320,48

1.302,09

1.274,09

1.237,00

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

25,97

18,39

28

37,09

Đất đô thị

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

14.325,0

14.319,0

14.319,0

14.319,0

14.319,0

14.319,0

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.375,29

223,14

321,20

194,72

170,18

466,05

1.1

Đất trồng lúa

466,89

7,99

210,20

54,22

53,63

140,85

Trong đó:
Đất chuyên lúa nước

445,62

7,89

209,15

53,67

45,62

129,29

Đất trồng lúa nước còn lại

21,27

0,10

1,05

0,55

8,01

11,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

297,78

17,74

49,17

78,40

83,18

69,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

48,00

1,58

3,60

-

-

42,82

1.4

Đất rừng đặc dụng

10,00

-

10,00

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

503,09

188,27

39,40

46,41

25,80

203,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

49,53

7,56

8,83

15,69

7,57

9,88

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.839,51

1.535,92

1.287,05

-

0,54

16,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

16,00

-

-

-

-

16,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.823,51

1.535,92

1.287,05

-

0,54

-

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
3.248,84

14.1

- Đất giao thông

1.070,12

1.070,12

1.145,62

1.173,68

1.206,31

1.226,42

14.2

- Đất thủy lợi

568,46

581,45

613,68

645,58

694,28

793,1

14.3

- Đất công trình năng lượng

770,82

770,82

771,42

772,97

775,69

1.084,19

14.4

- Đất CT bưu chính viễn thông

0,33

0,33

0,33

0,41

1,11

1,11

14.5

- Đất cơ sở văn hóa

4,23

4,23

5,26

9,33

11,09

12,42

14.6

- Đất cơ sở y tế

6,61

6,61

6,61

7,91

8,31

11,51

14.7

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

64,49

64,49

75,71

85,55

90,32

93,66

14.8

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,07

12,07

13,87

16,77

18,97

20,17

14.9

- Đất chợ

3,21

3,41

4,01

5,06

5,66

6,26

15

Đất ở tại nông thôn

517,98

531,06

540,71

555,91

568,59

579,54

16

Đất ở tại đô thị

76,28

76,28

76,28

76,78

78,88

82,98

17

Đất phi nông nghiệp còn lại

-

-

-

-

-

-

III

Đất chưa sử dụng

1.346,45

1.346,45

1.320,48

1.302,09

1.274,09

1.237,00

Đất chưa sử dụng còn lại

1.346,45

1.320,48

1.302,09

1.274,09

1.237,00

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

25,97

18,39

28

37,09

Đất đô thị

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

14.325,0

14.319,0

14.319,0

14.319,0

14.319,0

14.319,0

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.375,29

223,14

321,20

194,72

170,18

466,05

1.1

Đất trồng lúa

466,89

7,99

210,20

54,22

53,63

140,85

Trong đó:
Đất chuyên lúa nước

445,62

7,89

209,15

53,67

45,62

129,29

Đất trồng lúa nước còn lại

21,27

0,10

1,05

0,55

8,01

11,56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

297,78

17,74

49,17

78,40

83,18

69,29

1.3

Đất rừng phòng hộ

48,00

1,58

3,60

-

-

42,82

1.4

Đất rừng đặc dụng

10,00

-

10,00

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

503,09

188,27

39,40

46,41

25,80

203,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

49,53

7,56

8,83

15,69

7,57

9,88

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.839,51

1.535,92

1.287,05

-

0,54

16,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

16,00

-

-

-

-

16,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.823,51

1.535,92

1.287,05

-

0,54

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Stt