Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 33/2009/TT-BNNPTNT bổ sung cây trồng danh mục được bảo hộ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2009", "sign_number": "33/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2009", "sign_number": "33/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2009", "sign_number": "33/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2009", "sign_number": "33/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/06/2009", "sign_number": "33/2009/TT-BNNPTNT", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 33/2009/TT-BNNPTNT bổ sung cây trồng danh mục được bảo hộ

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các chi và loài cây trồng có tên sau đây vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ:
1. Xích đồng nam (Mò đỏ, Xích đồng)

Clerodendrum kaempferi (jacq) Siebold, ex Hassk

Content:
Xích đồng nam (Mò đỏ, Xích đồng)

Clerodendrum kaempferi (jacq) Siebold, ex Hassk