Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND quy hoạch phát triển ngành Giao thông vận tải Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/12/2007", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND quy hoạch phát triển ngành Giao thông vận tải Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt cập nhật, bổ sung Quy hoạch phát triển ngành Giao thông vận tải Phú Yên đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020, với các nội dung như sau:
...
4. Khối lượng đầu tư, kinh phí
4.1. Phần bổ sung quy hoạch
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Dự án

Khối lượng

Kinh phí

TỔNG SỐ

1.748.000

I.

Phần đường giao thông

1.728.000

1.

Tuyến Gò Mầm - Đông Mỹ - KCN Hòa Hiệp 1 - ĐT645B

13 km

70.000

- Gò Mầm - Đông Mỹ

8,4 km

24.000

- Đông Mỹ - KCN Hòa Hiệp 1 - ĐT645B

4,6 km

46.000

2.

Tuyến Hòa Xuân - Sơn Thành

37 km

185.000

3.

Tuyến nối TP Tuy Hòa - Tuy An - Sơn Hòa

50 km

150.000

4.

Tuyến TP Tuy Hòa - gành Đá Đĩa - Sông Cầu (có 40km trùng quốc lộ1A,1D)

106 km

610.000

- Đường, công trình vừa, nhỏ

66 km

530.000

- Cầu An Hải

180 m

30.000

- Cầu Tiên Châu

300 m

50.000

Content:
Khối lượng đầu tư, kinh phí
4.1. Phần bổ sung quy hoạch
Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Dự án

Khối lượng

Kinh phí

TỔNG SỐ

1.748.000

I.

Phần đường giao thông

1.728.000

1.

Tuyến Gò Mầm - Đông Mỹ - KCN Hòa Hiệp 1 - ĐT645B

13 km

70.000

- Gò Mầm - Đông Mỹ

8,4 km

24.000

- Đông Mỹ - KCN Hòa Hiệp 1 - ĐT645B

4,6 km

46.000

2.

Tuyến Hòa Xuân - Sơn Thành

37 km

185.000

3.

Tuyến nối TP Tuy Hòa - Tuy An - Sơn Hòa

50 km

150.000

4.

Tuyến TP Tuy Hòa - gành Đá Đĩa - Sông Cầu (có 40km trùng quốc lộ1A,1D)

106 km

610.000

- Đường, công trình vừa, nhỏ

66 km

530.000

- Cầu An Hải

180 m

30.000

- Cầu Tiên Châu

300 m

50.000