Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vị trí đổ bùn nạo vét trên địa bà

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vị trí đổ bùn nạo vét trên địa bà

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch các vị trí đổ bùn nạo vét trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Ước tính nhu cầu vốn đầu tư và nguồn vốn:
Do các dự án nạo vét luồng và cảng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn khác nhau, bao gồm: chi phí đầu tư xây dựng lắp đặt phao định vị cho khu A; chi phí khảo sát đo đạc phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, chi phí giải phóng mặt bằng và xây dựng bờ bao, thoát nước tại vị trí Tây Bắc sông Rạng (khu B); chi phí giám sát môi trường. Trong đó:
7.1. Chi phí ngân sách nhà nước: đầu tư lắp đặt phao định vị cho khu A và chi phí giám sát môi trường là 11,258 tỷ đồng, bao gồm:
Chi phí khảo sát, định vị và lắp phao báo hiệu khu A: 4.346.424.000 đồng.
Chi phí giám sát môi trường: 5.401.070.046 đồng
Chi phí quản lý: 487.374.702 đồng
Chi phí dự phòng: 1.023.486.875 đồng
Tổng cộng: 11.258.355.623 đồng
Trong đó: chi phí giám sát môi trường tính bằng 155/đồng/1m3 đất nạo vét, kể cả một số khối lượng nạo vét duy tu hàng năm.
7.2. Chi phí do các doanh nghiệp đổ đất đầu tư: chi phí khảo sát đo đạc phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, chi giải phóng mặt bằng và xây dựng bờ bao, thoát nước tại vị trí Tây Bắc sông Rạng (khu B) được tính vào chi phí các dự án đầu tư.

Content:
Ước tính nhu cầu vốn đầu tư và nguồn vốn:
Do các dự án nạo vét luồng và cảng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn khác nhau, bao gồm: chi phí đầu tư xây dựng lắp đặt phao định vị cho khu A; chi phí khảo sát đo đạc phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, chi phí giải phóng mặt bằng và xây dựng bờ bao, thoát nước tại vị trí Tây Bắc sông Rạng (khu B); chi phí giám sát môi trường. Trong đó:
7.1. Chi phí ngân sách nhà nước: đầu tư lắp đặt phao định vị cho khu A và chi phí giám sát môi trường là 11,258 tỷ đồng, bao gồm:
Chi phí khảo sát, định vị và lắp phao báo hiệu khu A: 4.346.424.000 đồng.
Chi phí giám sát môi trường: 5.401.070.046 đồng
Chi phí quản lý: 487.374.702 đồng
Chi phí dự phòng: 1.023.486.875 đồng
Tổng cộng: 11.258.355.623 đồng
Trong đó: chi phí giám sát môi trường tính bằng 155/đồng/1m3 đất nạo vét, kể cả một số khối lượng nạo vét duy tu hàng năm.
7.2. Chi phí do các doanh nghiệp đổ đất đầu tư: chi phí khảo sát đo đạc phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, chi giải phóng mặt bằng và xây dựng bờ bao, thoát nước tại vị trí Tây Bắc sông Rạng (khu B) được tính vào chi phí các dự án đầu tư.