Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1557/QĐ-UBND 2011 quy hoạch du lịch Ba Bể tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "25/08/2011", "sign_number": "1557/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Đức Lân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 1557/QĐ-UBND 2011 quy hoạch du lịch Ba Bể tỉnh Bắc Kạn

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch du lịch Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn đến năm 2030, với nội dung chủ yếu sau:
...
11. Các chỉ tiêu cơ bản:
- Chỉ tiêu hạ tầng xã hội:
+ Cây xanh công cộng: 12~15m2/người;
+ Nhà trẻ: 50 chỗ/1.000 người;
+ Trường tiểu học: 65 chỗ/1.000 người;
+ Trường trung học cơ sở: 55 chỗ/1.000 người;
+ Trường trung học phổ thông: 40 chỗ/1.000 người;
+ Trạm y tế: 1 trạm/1.000 người;
+ Phòng khám tổng hợp: 1 công trình/khu đô thị;
+ Bệnh viện tổng hợp: 4 giường/1.000 người;
+ Sân vận động: 0,8m2/người; 2,5ha/công trình;
+ Trung tâm thể dục thể thao: 0,8m2/người; 3,0ha/công trình;
+ Chợ: công trình/khu ở.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
Đất giao thông trong khu vực:13~15% (khu vực xây dựng).
Mật độ đường chính trong khu vực: 4~6,5km/km2 (khu vực xây dựng).
+ Cấp nước:
Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người.ngđ (nội thị), 150 lít/người.ngđ (ngoại thị).
Tỷ lệ cấp nước: 90% dân số.
+ Cấp điện:
Chỉ tiêu cấp điện cho sinh hoạt: 2100kwh/người/năm.
+ Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
Chỉ tiêu lượng thoát nước thải: 90% lượng nước cấp.
Chỉ tiêu phát sinh rác thải: 1,3kg/người/ngày.

Content:
Các chỉ tiêu cơ bản:
- Chỉ tiêu hạ tầng xã hội:
+ Cây xanh công cộng: 12~15m2/người;
+ Nhà trẻ: 50 chỗ/1.000 người;
+ Trường tiểu học: 65 chỗ/1.000 người;
+ Trường trung học cơ sở: 55 chỗ/1.000 người;
+ Trường trung học phổ thông: 40 chỗ/1.000 người;
+ Trạm y tế: 1 trạm/1.000 người;
+ Phòng khám tổng hợp: 1 công trình/khu đô thị;
+ Bệnh viện tổng hợp: 4 giường/1.000 người;
+ Sân vận động: 0,8m2/người; 2,5ha/công trình;
+ Trung tâm thể dục thể thao: 0,8m2/người; 3,0ha/công trình;
+ Chợ: công trình/khu ở.
- Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
Đất giao thông trong khu vực:13~15% (khu vực xây dựng).
Mật độ đường chính trong khu vực: 4~6,5km/km2 (khu vực xây dựng).
+ Cấp nước:
Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt: 180 lít/người.ngđ (nội thị), 150 lít/người.ngđ (ngoại thị).
Tỷ lệ cấp nước: 90% dân số.
+ Cấp điện:
Chỉ tiêu cấp điện cho sinh hoạt: 2100kwh/người/năm.
+ Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
Chỉ tiêu lượng thoát nước thải: 90% lượng nước cấp.
Chỉ tiêu phát sinh rác thải: 1,3kg/người/ngày.