Document: Điều 1 Quyết định 1959/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1959/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,77

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,44

0,48

0,07

0,09

0,15

0,82

0,16

0,36

0,17

0,16

1,88

1,19

0,09

0,26

1,48

1,98

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

21,07

1,44

0,30

5,66

0,25

4,07

0,12

0,13

0,34

0,22

0,10

0,40

0,07

3,35

3,88

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

210,82

8,55

7,57

47,69

6,30

20,57

6,26

6,17

14,43

5,61

8,44

6,77

5,01

5,29

6,49

45,38

10,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

243,00

15,55

10,98

22,98

10,24

36,99

9,81

8,84

16,46

8,74

12,17

15,50

8,07

12,51

18,52

19,83

15,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,93

0,17

0,04

0,19

0,07

1,77

0,17

0,38

0,52

0,20

1,81

0,06

0,01

0,06

0,18

0,16

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,87

0,54

1,76

2,13

0,04

2,73

0,07

0,12

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,57

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,01

0,12

0,79

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,30

0,06

0,11

0,01

0,01

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích

16,03

4,52

0,20

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,03

4,52

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,20

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,79

4,52

0,01

0,02

0,06

0,06

0,11

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP/ PNN

1,07

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/
PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/
PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

1.8

Đất làm muối

LMU
/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/
PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

0,15

3,08

0,05

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/
LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/
LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/
LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/
/NKR
(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

3,08

0,05

0,07

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: theo kết quả thống kê trên địa bàn Quận 11 không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích tự nhiên

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,41

0,14

0,26

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

0,05

0,02

0,07

0,10

0,02

0,77

0,01

0,27

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,44

0,48

0,07

0,09

0,15

0,82

0,16

0,36

0,17

0,16

1,88

1,19

0,09

0,26

1,48

1,98

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

21,07

1,44

0,30

5,66

0,25

4,07

0,12

0,13

0,34

0,22

0,10

0,40

0,07

3,35

3,88

0,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

210,82

8,55

7,57

47,69

6,30

20,57

6,26

6,17

14,43

5,61

8,44

6,77

5,01

5,29

6,49

45,38

10,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

243,00

15,55

10,98

22,98

10,24

36,99

9,81

8,84

16,46

8,74

12,17

15,50

8,07

12,51

18,52

19,83

15,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,93

0,17

0,04

0,19

0,07

1,77

0,17

0,38

0,52

0,20

1,81

0,06

0,01

0,06

0,18

0,16

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0,23

0,18

0,04

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,87

0,54

1,76

2,13

0,04

2,73

0,07

0,12

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,57

0,14

1,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,03

0,03

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,01

0,12

0,79

0,03

0,05

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,30

0,06

0,11

0,01

0,01

0,10

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,83

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Tổng diện tích

16,03

4,52

0,20

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,03

4,52

0,01

0,02

0,06

0,06

0,14

11,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

11,20

11,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,79

4,52

0,01

0,02

0,06

0,06

0,11

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP/ PNN

1,07

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/
PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/
PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

1.8

Đất làm muối

LMU
/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/
PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

0,15

3,08

0,05

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/
LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/
LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/
LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/
/NKR
(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

3,08

0,05

0,07

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: theo kết quả thống kê trên địa bàn Quận 11 không còn đất chưa sử dụng.