Document: Điểm a Khoản 3 Điều 5 Thông tư 177/2015/TT-BTC chế độ kế toán áp dụng bảo hiểm tiền gửi Việt Nam mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "12/11/2015", "sign_number": "177/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 5 Thông tư 177/2015/TT-BTC chế độ kế toán áp dụng bảo hiểm tiền gửi Việt Nam mới nhất

Điều 5. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
...
3. Bổ sung phương pháp kế toán một số giao dịch kinh tế chủ yếu
a) Kế toán phải thu về phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG:
a1) Định kỳ, xác định số phí BHTG phải thu của các tổ chức tham gia BHTG hoặc khi xác định được số phí BHTG phải thu bổ sung do các tổ chức tham gia BHTG kê khai bổ sung hoặc do đơn vị phát hiện qua kiểm tra theo quy định
của pháp luật về BHTG, căn cứ vào phiếu tính phí gửi cho các tổ chức tham gia BHTG và các chứng từ có liên quan:
- Trường hợp Trụ sở chính thu phí BHTG, kế toán ở Trụ sở chính ghi:
Nợ TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG
Có TK 3385 - Phí BHTG chờ kết chuyển.
- Trường hợp Chi nhánh thu phí BHTG, kế toán Chi nhánh ghi:
Nợ TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG
Có TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG.
a2) Khi thu được phí BHTG của các tổ chức tham gia BHTG, ghi:
Nợ các TK 111, 112
Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.
a3) Khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép xử lý xóa nợ phí BHTG phải thu của tổ chức tham gia BHTG:
- Trường hợp Trụ sở chính thu phí BHTG, kế toán ở Trụ sở chính ghi:
Nợ TK 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ (xóa nợ phí BHTG phải thu của các kỳ trước)
Nợ TK 3385 - Phí BHTG chờ kết chuyển (xóa nợ phí BHTG phải thu kỳ này)
Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.
- Trường hợp Chi nhánh thu phí BHTG, kế toán Chi nhánh ghi:
Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG
Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.

Content:
Kế toán phải thu về phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG:
a1) Định kỳ, xác định số phí BHTG phải thu của các tổ chức tham gia BHTG hoặc khi xác định được số phí BHTG phải thu bổ sung do các tổ chức tham gia BHTG kê khai bổ sung hoặc do đơn vị phát hiện qua kiểm tra theo quy định
của pháp luật về BHTG, căn cứ vào phiếu tính phí gửi cho các tổ chức tham gia BHTG và các chứng từ có liên quan:
- Trường hợp Trụ sở chính thu phí BHTG, kế toán ở Trụ sở chính ghi:
Nợ TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG
Có TK 3385 - Phí BHTG chờ kết chuyển.
- Trường hợp Chi nhánh thu phí BHTG, kế toán Chi nhánh ghi:
Nợ TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG
Có TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG.
a2) Khi thu được phí BHTG của các tổ chức tham gia BHTG, ghi:
Nợ các TK 111, 112
Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.
a3) Khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền cho phép xử lý xóa nợ phí BHTG phải thu của tổ chức tham gia BHTG:
- Trường hợp Trụ sở chính thu phí BHTG, kế toán ở Trụ sở chính ghi:
Nợ TK 337 - Quỹ dự phòng nghiệp vụ (xóa nợ phí BHTG phải thu của các kỳ trước)
Nợ TK 3385 - Phí BHTG chờ kết chuyển (xóa nợ phí BHTG phải thu kỳ này)
Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.
- Trường hợp Chi nhánh thu phí BHTG, kế toán Chi nhánh ghi:
Nợ TK 3362 - Phải nộp cấp trên về phí BHTG
Có TK 1311 - Phải thu phí BHTG của tổ chức tham gia BHTG.