Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 86/2009/QĐ-UBND nội dung chi và mức chi thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "30/11/2009", "sign_number": "86/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Đức Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 86/2009/QĐ-UBND nội dung chi và mức chi thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước

Điều 1. Quy định một số nội dung chi và mức chi thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 tại tỉnh Lâm Đồng (Đề án 30 tỉnh Lâm Đồng); cụ thể như sau:
...
2. Nội dung chi, mức chi đảm bảo hoạt động thống kê, rà soát thuộc Đề án 30 tỉnh Lâm Đồng:
2.1. Giai đoạn chuẩn bị triển khai:
a) Xây dựng nội dung chương trình, kế hoạch: 1.500.000 đồng/nội dung.
b) Nghiên cứu xây dựng tài liệu hướng dẫn triển khai, biểu mẫu thống kê rà soát: 50.000 đồng/trang.
2.2. Giai đoạn thống kê:
a) Chi xây dựng phương án thống kê:
- Đề cương tổng quát : 1.000.000 đồng/để cương;
- Đề cương chi tiết : 1.500.000 đồng/đề cương.
b) Chi tổ chức tập huấn nghiệp vụ thống kê:
- Thuê hội trường, in ấn tài liệu: Thanh toán theo thực tế, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp;
- Bồi dưỡng giảng viên: 300.000 đồng/người/buổi.
c) Tổ chức điền biểu mẫu thống kê: 30.000 đồng/biểu mẫu.
d) Kiểm soát chất lượng thống kê: 50.000 đồng/thủ tục hành chính.
e) Nhập cơ sở dữ liệu về kết quả thống kê:
- Nhập dữ liệu có cấu trúc : 250 đồng/trường;
- Nhập dữ liệu phi cấu trúc : 7.800 đồng/trang;
- Nhập dữ liệu lên phần mềm máy xén thủ tục hành chính: 20.000 đồng/thủ tục.
- Xây dựng báo cáo kết quả thống kê hàng tháng: 1.000.000 đồng/báo cáo.
2.3. Giai đoạn rà soát:
a) Chi xây dựng phương án rà soát:
- Đề cương tổng quát : 1.000.000 đồng/đề cương;
- Đề cương chi tiết : 1.500.000 đồng/đề cương.
b) Tổ chức tập huấn nghiệp vụ rà soát cho Tổ công tác của các sở, ban, ngành, địa phương:
- Thuê hội trường, in ấn tài liệu: Thanh toán theo thực tế, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp;
- Bồi dưỡng giảng viên: 300.000 đồng/người/buổi.
c) Tổ chức điền biểu mẫu rà soát: 80.000 đồng/biểu mẫu.
d) Rà soát độc lập về thủ tục hành chính của các lĩnh vực: 50.000 đồng/thủ tục.
e) Xây dựng báo cáo kết quả rà soát:
- Báo cáo hàng tháng : 500.000 đồng/báo cáo;
- Báo cáo tổng hợp toàn tỉnh : 2.000.000 đồng/báo cáo.
2.4. Xây dựng kế hoạch và nội dung hoạt động truyền thông: 1.500.000 đồng/nội dung.
2.5. Xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật: Thực hiện theo Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, UBND các cấp thuộc tỉnh Lâm Đồng.

Content:
Nội dung chi, mức chi đảm bảo hoạt động thống kê, rà soát thuộc Đề án 30 tỉnh Lâm Đồng:
2.1. Giai đoạn chuẩn bị triển khai:
a) Xây dựng nội dung chương trình, kế hoạch: 1.500.000 đồng/nội dung.
b) Nghiên cứu xây dựng tài liệu hướng dẫn triển khai, biểu mẫu thống kê rà soát: 50.000 đồng/trang.
2.Giai đoạn thống kê:
a) Chi xây dựng phương án thống kê:
- Đề cương tổng quát : 1.000.000 đồng/để cương;
- Đề cương chi tiết : 1.500.000 đồng/đề cương.
b) Chi tổ chức tập huấn nghiệp vụ thống kê:
- Thuê hội trường, in ấn tài liệu: Thanh toán theo thực tế, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp;
- Bồi dưỡng giảng viên: 300.000 đồng/người/buổi.
c) Tổ chức điền biểu mẫu thống kê: 30.000 đồng/biểu mẫu.
d) Kiểm soát chất lượng thống kê: 50.000 đồng/thủ tục hành chính.
e) Nhập cơ sở dữ liệu về kết quả thống kê:
- Nhập dữ liệu có cấu trúc : 250 đồng/trường;
- Nhập dữ liệu phi cấu trúc : 7.800 đồng/trang;
- Nhập dữ liệu lên phần mềm máy xén thủ tục hành chính: 20.000 đồng/thủ tục.
- Xây dựng báo cáo kết quả thống kê hàng tháng: 1.000.000 đồng/báo cáo.
2.3. Giai đoạn rà soát:
a) Chi xây dựng phương án rà soát:
- Đề cương tổng quát : 1.000.000 đồng/đề cương;
- Đề cương chi tiết : 1.500.000 đồng/đề cương.
b) Tổ chức tập huấn nghiệp vụ rà soát cho Tổ công tác của các sở, ban, ngành, địa phương:
- Thuê hội trường, in ấn tài liệu: Thanh toán theo thực tế, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp;
- Bồi dưỡng giảng viên: 300.000 đồng/người/buổi.
c) Tổ chức điền biểu mẫu rà soát: 80.000 đồng/biểu mẫu.
d) Rà soát độc lập về thủ tục hành chính của các lĩnh vực: 50.000 đồng/thủ tục.
e) Xây dựng báo cáo kết quả rà soát:
- Báo cáo hàng tháng : 500.000 đồng/báo cáo;
- Báo cáo tổng hợp toàn tỉnh : 2.000.000 đồng/báo cáo.
2.4. Xây dựng kế hoạch và nội dung hoạt động truyền thông: 1.500.000 đồng/nội dung.
2.5. Xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật: Thực hiện theo Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, UBND các cấp thuộc tỉnh Lâm Đồng.