Document: Điều 3 Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT trình tự thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/05/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/05/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/05/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/05/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "03/05/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BNNPTNT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 3 Thông tư 04/2018/TT-BNNPTNT trình tự thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp mới nhất có nội dung như sau:

Điều 3. Cơ quan thực hiện
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiếp nhận hồ sơ, xem xét công nhận hoặc hủy bỏ tiến bộ kỹ thuật theo lĩnh vực được phân công quản lý:
1. Tổng cục Thủy sản đối với lĩnh vực thủy sản.
2. Tổng cục Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi.
3. Tổng cục Lâm nghiệp đối với lĩnh vực lâm nghiệp.
4. Tổng cục Phòng, chống thiên tai đối với lĩnh vực phòng, chống thiên tai.
5. Cục Trồng trọt đối với lĩnh vực trồng trọt.
6. Cục Bảo vệ thực vật đối với lĩnh vực bảo vệ thực vật, phân bón và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật.
7. Cục Chăn nuôi đối với lĩnh vực chăn nuôi.
8. Cục Thú y đối với lĩnh vực thú y và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.
9. Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản đối với lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản và phát triển thị trường nông sản.
10. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực sản xuất muối, cơ điện, ngành nghề nông thôn, giải pháp tổ chức sản xuất và xây dựng nông thôn mới.
11. Cục Quản lý xây dựng công trình đối với lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Content:
Điều 3. Cơ quan thực hiện
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Tổng cục, Cục thuộc Bộ tiếp nhận hồ sơ, xem xét công nhận hoặc hủy bỏ tiến bộ kỹ thuật theo lĩnh vực được phân công quản lý:
1. Tổng cục Thủy sản đối với lĩnh vực thủy sản.
2. Tổng cục Thủy lợi đối với lĩnh vực thủy lợi.
3. Tổng cục Lâm nghiệp đối với lĩnh vực lâm nghiệp.
4. Tổng cục Phòng, chống thiên tai đối với lĩnh vực phòng, chống thiên tai.
5. Cục Trồng trọt đối với lĩnh vực trồng trọt.
6. Cục Bảo vệ thực vật đối với lĩnh vực bảo vệ thực vật, phân bón và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật.
7. Cục Chăn nuôi đối với lĩnh vực chăn nuôi.
8. Cục Thú y đối với lĩnh vực thú y và an toàn thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.
9. Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản đối với lĩnh vực chế biến, bảo quản nông sản và phát triển thị trường nông sản.
10. Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực sản xuất muối, cơ điện, ngành nghề nông thôn, giải pháp tổ chức sản xuất và xây dựng nông thôn mới.
11. Cục Quản lý xây dựng công trình đối với lĩnh vực xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.