Document: Điểm c Khoản 3 Điều 25 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 25 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 25. Tài Khoản 511 - “Doanh thu hoạt động nghiệp vụ”
...
3. Bổ sung phương pháp kế toán một số giao dịch kế toán chủ yếu
...
c) Đối với doanh thu hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác:
- Khi được quyền nhận cổ tức, lợi nhuận, ghi:
Nợ TK 132 - Phải thu về cổ tức, lợi nhuận
Có TK 51131 - Doanh thu cổ tức, lợi nhuận được chia.
- Khi thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác:
+ Trường hợp lãi, ghi:
Nợ các TK 112, 1313
Có các TK 221, 222, 2281 (giá vốn Khoản đầu tư thanh lý, nhượng bán)
Có TK 51132 - Doanh thu thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (phần chênh lệch giữa số tiền thu được lớn hơn giá vốn).
+ Trường hợp lỗ, ghi:
Nợ các TK 112, 1313
Nợ TK 2292 - Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (số đã lập dự phòng)
Nợ TK 6313 - Chi phí hoạt động góp vốn đầu tư vào đơn vị khác (phần tổn thất chưa được lập dự phòng)
Có các TK 221, 222, 2281 (giá vốn Khoản đầu tư thanh lý, nhượng bán).

Content:
Đối với doanh thu hoạt động đầu tư góp vốn vào đơn vị khác:
- Khi được quyền nhận cổ tức, lợi nhuận, ghi:
Nợ TK 132 - Phải thu về cổ tức, lợi nhuận
Có TK 51131 - Doanh thu cổ tức, lợi nhuận được chia.
- Khi thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác:
+ Trường hợp lãi, ghi:
Nợ các TK 112, 1313
Có các TK 221, 222, 2281 (giá vốn Khoản đầu tư thanh lý, nhượng bán)
Có TK 51132 - Doanh thu thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (phần chênh lệch giữa số tiền thu được lớn hơn giá vốn).
+ Trường hợp lỗ, ghi:
Nợ các TK 112, 1313
Nợ TK 2292 - Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (số đã lập dự phòng)
Nợ TK 6313 - Chi phí hoạt động góp vốn đầu tư vào đơn vị khác (phần tổn thất chưa được lập dự phòng)
Có các TK 221, 222, 2281 (giá vốn Khoản đầu tư thanh lý, nhượng bán).