Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận 2019 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/01/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Ninh Thuận 2019 2020

Điều 3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

I

Các xã thuộc khu vực miền núi
(Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành)

1

Tưới tiêu bằng động lực

a

Tưới tiêu tự chảy

1.811.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

905.500

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

a

Tưới tiêu tự chảy

1.267.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

506.800

II

Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

1

Tưới tiêu bằng động lực

a

Tưới tiêu tự chảy

1.409.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

704.500

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

a

Tưới tiêu tự chảy

986.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

394.400

Content:
Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:

TT

Vùng và biện pháp công trình

Giá (đồng/ha/vụ)

I

Các xã thuộc khu vực miền núi
(Khu vực miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ và các xã áp dụng như xã miền núi theo quy định hiện hành)

1

Tưới tiêu bằng động lực

a

Tưới tiêu tự chảy

1.811.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

905.500

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

a

Tưới tiêu tự chảy

1.267.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

506.800

II

Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

1

Tưới tiêu bằng động lực

a

Tưới tiêu tự chảy

1.409.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

704.500

2

Tưới tiêu bằng trọng lực

a

Tưới tiêu tự chảy

986.000

b

Tạo nguồn tưới, tiêu

394.400