Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-BCT Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Ninh Thuận 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/04/2013", "sign_number": "2574/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/04/2013", "sign_number": "2574/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/04/2013", "sign_number": "2574/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/04/2013", "sign_number": "2574/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "23/04/2013", "sign_number": "2574/QĐ-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2574/QĐ-BCT Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Ninh Thuận 2015

Điều 1. Phê duyệt đề án “Quy hoạch phát triển điện gió tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020, tầm nhìn đến năm 2030” với các nội dung chính như sau:
...
5.676

Xã Phước Hà, Nhị Hà, Phước Nam, Phước Dinh, Phước Minh, Phước Diêm, Cà Ná

Huyện Ninh Sơn

6,5-7,0

40.660

Xã Nhơn Sơn, Mỹ Sơn, TT Tân Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn, Quảng Sơn, Hòa Sơn, Hòa Sơn, Ma Nới

7,0-1,5

4.992

Xã Lương Sơn, Lâm Sơn, Quảng Sơn, Hòa Sơn, Hòa Sơn, Ma Nới

7,5-8,0

7.704

Xã Lương Sơn, Ma Nới

8,0-8,5

872

Xã Ma Nới

Huyện Thuận Bắc

6,5-7,0

14.190

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng, Lợi Hải, Bắc Phong, Bắc Sơn

7,0-7,5

10.280

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng, Lợi Hải, Bắc Phong, Bắc Sơn

7,5-8,0

3.613

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng, Lợi Hải

8,0-8,5

1.182

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng

Huyện Ninh Phước

6,5-7,0

7.262

Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Thái

7,0-7,5

14.130

Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Thái, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Hữu, Phước Dân, An Hải, Phước Hải

7,5-8,0

9.055

Xã Phước Thái, Phước Hữu, Phước Dân, An Hải, Phước Hải

3.2. Quy hoạch khu vực tiềm năng phát triển dự án điện gió giai đoạn 2011 - 2020, tầm nhìn đến 2030:
Năm khu vực quy hoạch, cụ thể như sau:

Vùng

Phân bố

Tổng diện tích (ha)

Công suất dự kiến (MW)

Vùng 1

Huyện Thuận Bắc (Xã Công Hải, Lợi Hải, Bắc Phong) và Huyện Ninh Sơn (xã Nhơn Sơn, Mỹ Sơn) và Huyện Ninh Hải (Xã Xuân Hải), Huyện Bác Ái (Xã Phước Trung)

2.446

163

Vùng 2

Huyện Ninh Hải và Thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (Phường Văn Hải, Đông Hải)

3.926

262

Vùng 3

Huyện Ninh Phước (Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Hậu, Phước Thái, Phước Hữu) và Thuận Nam (Phước Ninh, Phước Minh, Nhị Hà)

5.664

378

Vùng 4

Vùng ven biển huyện Ninh Phước (xã Anh Hải, Phước Hải, Thị trấn Phước Dân, Phước Thuận) và Thuận Nam (Phước Nam, Phước Minh, Phước Dinh, Phước Diêm)

3.132

209

Vùng 5

Huyện Ninh Sơn (Thị Trấn Tân Sơn, Quảng Sơn) và Huyện Bác Ái (Xã Phước Thắng, Phước Tiến)

Content:
5.676

Xã Phước Hà, Nhị Hà, Phước Nam, Phước Dinh, Phước Minh, Phước Diêm, Cà Ná

Huyện Ninh Sơn

6,5-7,0

40.660

Xã Nhơn Sơn, Mỹ Sơn, TT Tân Sơn, Lương Sơn, Lâm Sơn, Quảng Sơn, Hòa Sơn, Hòa Sơn, Ma Nới

7,0-1,5

4.992

Xã Lương Sơn, Lâm Sơn, Quảng Sơn, Hòa Sơn, Hòa Sơn, Ma Nới

7,5-8,0

7.704

Xã Lương Sơn, Ma Nới

8,0-8,5

872

Xã Ma Nới

Huyện Thuận Bắc

6,5-7,0

14.190

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng, Lợi Hải, Bắc Phong, Bắc Sơn

7,0-7,5

10.280

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng, Lợi Hải, Bắc Phong, Bắc Sơn

7,5-8,0

3.613

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng, Lợi Hải

8,0-8,5

1.182

Xã Phước Chiến, Công Hải, Phước Kháng

Huyện Ninh Phước

6,5-7,0

7.262

Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Thái

7,0-7,5

14.130

Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Thái, Phước Hậu, Phước Thuận, Phước Hữu, Phước Dân, An Hải, Phước Hải

7,5-8,0

9.055

Xã Phước Thái, Phước Hữu, Phước Dân, An Hải, Phước Hải

3.2. Quy hoạch khu vực tiềm năng phát triển dự án điện gió giai đoạn 2011 - 2020, tầm nhìn đến 2030:
Năm khu vực quy hoạch, cụ thể như sau:

Vùng

Phân bố

Tổng diện tích (ha)

Công suất dự kiến (MW)

Vùng 1

Huyện Thuận Bắc (Xã Công Hải, Lợi Hải, Bắc Phong) và Huyện Ninh Sơn (xã Nhơn Sơn, Mỹ Sơn) và Huyện Ninh Hải (Xã Xuân Hải), Huyện Bác Ái (Xã Phước Trung)

2.446

163

Vùng 2

Huyện Ninh Hải và Thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (Phường Văn Hải, Đông Hải)

3.926

262

Vùng 3

Huyện Ninh Phước (Xã Phước Vinh, Phước Sơn, Phước Hậu, Phước Thái, Phước Hữu) và Thuận Nam (Phước Ninh, Phước Minh, Nhị Hà)

5.664

378

Vùng 4

Vùng ven biển huyện Ninh Phước (xã Anh Hải, Phước Hải, Thị trấn Phước Dân, Phước Thuận) và Thuận Nam (Phước Nam, Phước Minh, Phước Dinh, Phước Diêm)

3.132

209

Vùng 5

Huyện Ninh Sơn (Thị Trấn Tân Sơn, Quảng Sơn) và Huyện Bác Ái (Xã Phước Thắng, Phước Tiến)