Document: Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, như sau:
1. Đối tượng nộp: Là các cá nhân, tổ chức có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ; văn bản khi yêu cầu chứng thực.
2. Cơ quan, đơn vị thu: Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng.
3. Mức trần chi phí chứng thực được quy định như sau:

STT

Loại việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

1.000

2

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

2.000

3

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

In 1 mặt

300

In 2 mặt

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

In 1 mặt

600

In 2 mặt

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản (đảm bảo về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ)

5.000

4. Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng căn cứ tình hình thực tế để ấn định mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại khoản 3 của Điều này và niêm yết công khai mức chi phí chứng thực tại cơ quan, đơn vị mình.
5. Các khoản thu từ việc thực hiện in, chụp, đánh máy giấy tờ văn bản để lại cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 1. Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, như sau:
1. Đối tượng nộp: Là các cá nhân, tổ chức có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ; văn bản khi yêu cầu chứng thực.
2. Cơ quan, đơn vị thu: Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng.
3. Mức trần chi phí chứng thực được quy định như sau:

STT

Loại việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

1.000

2

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

2.000

3

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

In 1 mặt

300

In 2 mặt

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

In 1 mặt

600

In 2 mặt

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản (đảm bảo về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ)

5.000

4. Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng căn cứ tình hình thực tế để ấn định mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại khoản 3 của Điều này và niêm yết công khai mức chi phí chứng thực tại cơ quan, đơn vị mình.
5. Các khoản thu từ việc thực hiện in, chụp, đánh máy giấy tờ văn bản để lại cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.