Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định mức thu chế độ thu nộp quản lý lệ phí hộ tịch An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "01/08/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định mức thu chế độ thu nộp quản lý lệ phí hộ tịch An Giang

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể như sau:
...
4. Mức thu lệ phí hộ tịch:

STT

Nội dung thu

Mức thu (đồng) / lần đăng ký

I

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

2

Khai tử gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

8.000

3

Kết hôn: đăng ký lại kết hôn

30.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước

15.000

6

Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

8

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

8.000

9

Đăng ký hộ tịch khác

8.000

II

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

2

Khai tử gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

75.000

3

Kết hôn gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn

1.500.000

4

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

28.000

7

Xác định lại dân tộc

28.000

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

70.000

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

Đăng ký hộ tịch khác

75.000

III

Cấp bản sao trích lục hộ tịch đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp

8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký

Content:
Mức thu lệ phí hộ tịch:

STT

Nội dung thu

Mức thu (đồng) / lần đăng ký

I

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

2

Khai tử gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

8.000

3

Kết hôn: đăng ký lại kết hôn

30.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

5

Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước

15.000

6

Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

15.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

8

Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác

8.000

9

Đăng ký hộ tịch khác

8.000

II

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Khai sinh gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

2

Khai tử gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử

75.000

3

Kết hôn gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn

1.500.000

4

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

75.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.500.000

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước

28.000

7

Xác định lại dân tộc

28.000

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài

70.000

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

Đăng ký hộ tịch khác

75.000

III

Cấp bản sao trích lục hộ tịch đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Tư pháp

8.000 đồng/bản sao trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký