Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2215/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2215/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.860,24

49.860,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,74

11.212,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.874,89

10.872,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

339,85

337,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.256,98

1.259,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.880,55

4.880,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.742,32

12.742,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.816,89

4.816,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

841,87

841,87

1.8

Đất làm muối

LMU

8,52

8,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.069,94

2.071,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.825,68

11.851,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,73

43,73

2.2

Đất an ninh

CAN

58,98

58,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,51

29,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,04

21,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,62

66,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.860,24

49.860,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,74

11.212,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.874,89

10.872,56

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

339,85

337,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.256,98

1.259,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.880,55

4.880,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.742,32

12.742,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.816,89

4.816,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

841,87

841,87

1.8

Đất làm muối

LMU

8,52

8,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2.069,94

2.071,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.825,68

11.851,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

43,73

43,73

2.2

Đất an ninh

CAN

58,98

58,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,51

29,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,04

21,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,62

66,62

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT