Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 730/QĐ-UBND 2019 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng đô thị Việt Yên Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "730/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "730/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "730/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "730/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/09/2019", "sign_number": "730/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 730/QĐ-UBND 2019 phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng đô thị Việt Yên Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng đô thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang đến năm 2035, tỷ lệ 1/10.000 (kèm theo hồ sơ bản vẽ và thuyết minh), với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Tổng cộng đất toàn đô thị

17,101.31

100

Đất khu vực nội thị

7.730,52

45,21

Đất ngoại thị

9.370,79

54,79

II

Đất khu vực nội thị (A+B)

7.730,52

45,21

A

Đất xây dựng

4.093,45

23,94

A1

Đất dân dụng

2.183,34

12,77

1

Đất đơn vị ở

1.616,71

9,45

Đất ở hiện trạng

943,12

5,51

Đất ở xây mới

673,59

3,94

2

Đất công trình công cộng đô thị

71,68

0,42

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

116,48

0,68

4

Đất giao thông đô thị

378,47

2,21

A2

Đất ngoài dân dụng

1.910,11

11,17

1

Đất trụ sở cơ quan

13,39

0,08

2

Đất công nghiệp

1.105,20

6,46

3

Đất sản xuất kinh doanh

73,20

0,43

4

Đất trường THPT

8,08

0,05

5

Đất trường chuyên nghiệp

29,50

0,17

6

Đất Y tế chuyên sâu

6,14

0,04

7

Đất TM-dịch vụ hỗn hợp

115,31

0,67

8

Đất tôn giáo, cơ sở văn hóa, di tích

21,04

0,12

9

Đất du lịch

12,25

0,07

10

Đất giao thông đối ngoại

410,01

2,4

11

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

24,03

0,14

12

Đất An ninh, quốc phòng

26,43

0,15

13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65,52

0,38

B

Đất khác

3.637,07

21,27

1

Đất cây xanh sinh thái, cây xanh chuyên đề

352,07

2,06

2

Đất xây xanh cách ly

117,84

0,69

3

Sông suối, mặt nước chuyên dùng

313,87

1,84

4

Đất lâm nghiệp, đồi núi

225,18

1,32

5

Đất sản xuất nông nghiệp

2.056,97

12,03

6

Đất nuôi trồng thủy sản

415,12

2,43

7

Đất dự trữ, đất chưa sử dụng

156,02

0,91

III

Đất khu vực ngoại thị

9.370,79

54,79

A

Đất xây dựng

2.739,97

16,02

1

Đất khu dân cư nông thôn

967,39

5,66

Đất ở hiện trạng

776,85

4,54

Đất ở xây mới

173,18

1,01

2

Đất công cộng, cây xanh, TDTT

152,15

0,89

3

Đất trụ sở cơ quan, hành chính sự nghiệp

3,36

0,02

4

Đất công nghiệp

633

3,7

5

Đất sản xuất kinh doanh, khai thác VLXD

58,07

0,34

6

Đất Giáo dục, trường đào tạo cấp vùng

1,31

0,01

7

Đất TM-dịch vụ hỗn hợp

192,19

1,12

8

Đất tôn giáo, cơ sở văn hóa, di tích

35,31

0,21

9

Đất giao thông

590,12

3,45

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

15,64

0,09

11

Đất An ninh, quốc phòng

20,45

0,12

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

70,99

0,42

B

Đất khác

6.630,82

38,77

1

Đất cây xanh sinh thái, cây xanh cách ly, cây xanh chuyên đề

267,2

1,56

2

Sông suối, mặt nước chuyên dụng, thủy lợi

494,14

2,89

3

Đất nông nghiệp

4.186

24,48

4

Đất nông nghiệp chất lượng cao

50

0,29

5

Đất nuôi trồng thủy sản

684,9

4

6

Đất lâm nghiệp, đồi núi

616,6

3,61

7

Đất dự trữ phát triển, đất chưa sử dụng

332

1,94

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
Bảng cơ cấu sử dụng đất:

STT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Tổng cộng đất toàn đô thị

17,101.31

100

Đất khu vực nội thị

7.730,52

45,21

Đất ngoại thị

9.370,79

54,79

II

Đất khu vực nội thị (A+B)

7.730,52

45,21

A

Đất xây dựng

4.093,45

23,94

A1

Đất dân dụng

2.183,34

12,77

1

Đất đơn vị ở

1.616,71

9,45

Đất ở hiện trạng

943,12

5,51

Đất ở xây mới

673,59

3,94

2

Đất công trình công cộng đô thị

71,68

0,42

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

116,48

0,68

4

Đất giao thông đô thị

378,47

2,21

A2

Đất ngoài dân dụng

1.910,11

11,17

1

Đất trụ sở cơ quan

13,39

0,08

2

Đất công nghiệp

1.105,20

6,46

3

Đất sản xuất kinh doanh

73,20

0,43

4

Đất trường THPT

8,08

0,05

5

Đất trường chuyên nghiệp

29,50

0,17

6

Đất Y tế chuyên sâu

6,14

0,04

7

Đất TM-dịch vụ hỗn hợp

115,31

0,67

8

Đất tôn giáo, cơ sở văn hóa, di tích

21,04

0,12

9

Đất du lịch

12,25

0,07

10

Đất giao thông đối ngoại

410,01

2,4

11

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

24,03

0,14

12

Đất An ninh, quốc phòng

26,43

0,15

13

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

65,52

0,38

B

Đất khác

3.637,07

21,27

1

Đất cây xanh sinh thái, cây xanh chuyên đề

352,07

2,06

2

Đất xây xanh cách ly

117,84

0,69

3

Sông suối, mặt nước chuyên dùng

313,87

1,84

4

Đất lâm nghiệp, đồi núi

225,18

1,32

5

Đất sản xuất nông nghiệp

2.056,97

12,03

6

Đất nuôi trồng thủy sản

415,12

2,43

7

Đất dự trữ, đất chưa sử dụng

156,02

0,91

III

Đất khu vực ngoại thị

9.370,79

54,79

A

Đất xây dựng

2.739,97

16,02

1

Đất khu dân cư nông thôn

967,39

5,66

Đất ở hiện trạng

776,85

4,54

Đất ở xây mới

173,18

1,01

2

Đất công cộng, cây xanh, TDTT

152,15

0,89

3

Đất trụ sở cơ quan, hành chính sự nghiệp

3,36

0,02

4

Đất công nghiệp

633

3,7

5

Đất sản xuất kinh doanh, khai thác VLXD

58,07

0,34

6

Đất Giáo dục, trường đào tạo cấp vùng

1,31

0,01

7

Đất TM-dịch vụ hỗn hợp

192,19

1,12

8

Đất tôn giáo, cơ sở văn hóa, di tích

35,31

0,21

9

Đất giao thông

590,12

3,45

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

15,64

0,09

11

Đất An ninh, quốc phòng

20,45

0,12

12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

70,99

0,42

B

Đất khác

6.630,82

38,77

1

Đất cây xanh sinh thái, cây xanh cách ly, cây xanh chuyên đề

267,2

1,56

2

Sông suối, mặt nước chuyên dụng, thủy lợi

494,14

2,89

3

Đất nông nghiệp

4.186

24,48

4

Đất nông nghiệp chất lượng cao

50

0,29

5

Đất nuôi trồng thủy sản

684,9

4

6

Đất lâm nghiệp, đồi núi

616,6

3,61

7

Đất dự trữ phát triển, đất chưa sử dụng

332

1,94