Document: Điều 1 Quyết định 2309/QĐ-UBND 2021 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Nông Sơn Đại Lộc Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/08/2021", "sign_number": "2309/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2309/QĐ-UBND 2021 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Nông Sơn Đại Lộc Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ năm 2021 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các huyện, thị xã, thành phố: Nông Sơn, Đại Lộc, Tây Giang, Tiên Phước, Thăng Bình, Phú Ninh, Duy Xuyên, Núi Thành, Nam Giang, Đông Giang, Quế Sơn, Hiệp Đức, Điện Bàn, Hội An, Tam Kỳ; với các nội dung sau:
1. Bổ sung 149 danh mục dự án thu hồi đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, với tổng diện tích 689,27 ha, trong đó:
a) 112 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với tổng diện tích 339,58 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 50,35 ha; đất trồng lúa nước còn lại 9,95 ha; đất trồng rừng phòng hộ 11,27 ha).
b) 37 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách với tổng diện tích 349,69 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82,59 ha; đất rừng phòng hộ 4,41 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án thu hồi đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

149

689,27

158,58

132,95

9,95

15,68

-

*

Vốn ngân sách

112

339,58

71,57

50,35

9,95

11,27

-

*

Vốn ngoài ngân sách

37

349,69

87,00

82,59

-

4,41

-

1

HUYỆN NÔNG SƠN

6

3,30

0,63

0,60

0,03

-

-

1.1

Vốn ngân sách

5

2,30

0,63

0,60

0,03

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

1

1,00

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐẠI LỘC

14

37,60

10,86

8,99

1,87

-

-

2.1

Vốn ngân sách

14

37,60

10,86

8,99

1,87

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN TÂY GIANG

4

7,50

4,20

-

-

4,20

-

3.1

Vốn ngân sách

4

7,50

4,20

-

-

4,20

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THÀNH PHỐ HỘI AN

20

60,48

3,43

2,80

0,63

-

-

4.1

Vốn ngân sách

18

22,18

3,43

2,80

0,63

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

2

38,30

-

-

-

-

-

5

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

2

4,88

0,07

0,06

0,01

-

-

5.1

Vốn ngân sách

2

4,88

0,07

0,06

0,01

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN THĂNG BÌNH

11

122,02

22,63

18,22

-

4,41

-

6.1

Vốn ngân sách

5

12,44

2,57

2,57

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

6

109,58

20,06

15,65

-

4,41

-

7

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

21

80,39

38,78

38,78

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

11

23,13

10,07

10,07

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

10

57,26

28,71

28,71

-

-

-

8

HUYỆN PHÚ NINH

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

8.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

8.2

Vốn ngoài ngân sách

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

9

HUYỆN DUY XUYÊN

32

174,61

32,14

31,37

0,77

-

-

9.1

Vốn ngân sách

20

81,33

12,21

11,44

0,77

-

-

9.2

Vốn ngoài ngân sách

12

93,28

19,93

19,93

-

-

-

10

HUYỆN NÚI THÀNH

14

103,59

24,89

11,18

6,64

7,07

-

10.1

Vốn ngân sách

14

103,59

24,89

11,18

6,64

7,07

-

10.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

11

THÀNH PHỐ TAM KỲ

5

12,16

4,06

4,06

-

-

-

11.1

Vốn ngân sách

3

3,88

2,55

2,55

-

-

-

11.2

Vốn ngoài ngân sách

2

8,28

1,51

1,51

-

-

-

12

HUYỆN NAM GIANG

6

8,74

-

-

-

-

-

12.1

Vốn ngân sách

6

8,74

-

-

-

-

-

12.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

13

HUYỆN ĐÔNG GIANG

3

15,60

-

-

-

-

-

13.1

Vốn ngân sách

3

15,60

-

-

-

-

-

13.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

14

HUYỆN QUẾ SƠN

7

36,30

14,19

14,19

-

-

-

14.1

Vốn ngân sách

4

0,91

-

-

-

-

-

14.2

Vốn ngoài ngân sách

3

35,39

14,19

14,19

-

-

-

15

HUYỆN HIỆP ĐỨC

3

15,50

0,09

0,09

-

-

-

15.1

Vốn ngân sách

3

15,50

0,09

0,09

-

-

-

15.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Bổ sung 72 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, với tổng diện tích là 501,65 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 135,89 ha; đất trồng lúa nước còn lại 17,95 ha; đất rừng phòng hộ 18,68 ha), trong đó:
a) 46 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 192,36 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 52,19 ha, đất trồng lúa nước còn lại 10,40 ha, đất rừng phòng hộ 14,27 ha).
b) 26 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách, với tổng diện tích 309,29 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 83,69 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 7,55 ha; đất rừng phòng hộ là 4,41 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

72

501,65

172,52

135,89

17,95

18,68

-

*

Vốn ngân sách

46

192,36

76,86

52,19

10,40

14,27

-

*

Vốn ngoài ngân sách

26

309,29

95,65

83,69

7,55

4,41

-

1

HUYỆN NÔNG SƠN

2

1,80

0,63

0,60

0,03

-

-

1.1

Vốn ngân sách

2

1,80

0,63

0,60

0,03

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐẠI LỘC

8

25,91

10,86

8,99

1,87

-

-

2.1

Vốn ngân sách

8

25,91

10,86

8,99

1,87

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN TÂY GIANG

1

7,20

7,20

-

-

7,20

-

3.1

Vốn ngân sách

1

7,20

7,20

-

-

7,20

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THÀNH PHỐ HỘI AN

3

9,11

3,43

2,80

0,63

-

-

4.1

Vốn ngân sách

3

9,11

3,43

2,80

0,63

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

4

103,40

3,29

2,83

0,46

-

-

5.1

Vốn ngân sách

3

7,30

2,19

1,73

0,46

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

1

96,10

1,10

1,10

-

-

-

6

HUYỆN THĂNG BÌNH

5

57,71

22,63

18,22

-

4,41

-

6.1

Vốn ngân sách

2

7,67

2,57

2,57

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

3

50,04

20,06

15,65

-

4,41

-

7

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

15

78,86

38,78

38,78

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

7

21,77

10,07

10,07

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

8

57,09

28,71

28,71

-

-

-

8

HUYỆN PHÚ NINH

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

8.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

8.2

Vốn ngoài ngân sách

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

9

HUYỆN DUY XUYÊN

17

67,01

32,31

31,54

0,77

-

-

9.1

Vốn ngân sách

11

29,08

12,38

11,61

0,77

-

-

9.2

Vốn ngoài ngân sách

6

37,93

19,93

19,93

-

-

-

10

HUYỆN NÚI THÀNH

7

93,62

28,94

11,18

10,69

7,07

-

10.1

Vốn ngân sách

6

79,12

24,89

11,18

6,64

7,07

-

10.2

Vốn ngoài ngân sách

1

14,50

4,05

-

4,05

-

-

11

THÀNH PHỐ TAM KỲ

3

10,84

4,06

4,06

-

-

-

11.1

Vốn ngân sách

2

2,70

2,55

2,55

-

-

-

11.2

Vốn ngoài ngân sách

1

8,14

1,51

1,51

-

-

-

12

HUYỆN QUẾ SƠN

4

37,39

16,19

14,19

2,00

-

-

12.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

12.2

Vốn ngoài ngân sách

4

37,39

16,19

14,19

2,00

-

-

13

HUYỆN HIỆP ĐỨC

2

2,20

1,59

0,09

1,50

-

-

13.1

Vốn ngân sách

1

0,70

0,09

0,09

-

-

-

13.2

Vốn ngoài ngân sách

1

1,50

1,50

-

1,50

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Điều chỉnh, bổ sung diện tích danh mục, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Bắc Trà My được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 23/6/2021.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
4. Bổ sung 20 danh mục dự án (sử dụng vốn ngân sách nhà nước: 10 danh mục; sử dụng vốn ngoài ngân sách: 10 danh mục) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, với tổng diện tích 124,35 ha; trong đó: đất trồng lúa nước còn lại là 4,05 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

20

124,35

4,05

-

4,05

-

-

*

Vốn ngân sách

10

44,73

-

-

-

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

10

79,62

4,05

-

4,05

-

-

1

HUYỆN NÔNG SƠN

2

1,20

-

-

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

2

1,20

-

-

-

-

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

4

7,78

-

-

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

4

7,78

-

-

-

-

-

3

HUYỆN NAM GIANG

5

9,62

-

-

-

-

-

3.1

Vốn ngân sách

4

3,62

-

-

-

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

1

6,00

-

-

-

-

-

4

HUYỆN TÂY GIANG

1

0,20

-

-

-

-

-

4.1

Vốn ngân sách

1

0,20

-

-

-

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

3

50,15

-

-

-

-

-

5.1

Vốn ngân sách

1

0,01

-

-

-

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

2

50,14

-

-

-

-

-

6

HUYỆN NÚI THÀNH

3

53,90

4,05

-

4,05

-

-

6.1

Vốn ngân sách

2

39,40

-

-

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

1

14,50

4,05

-

4,05

-

-

7

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

1,50

-

-

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

2

1,50

-

-

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ năm 2021 và phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các huyện, thị xã, thành phố: Nông Sơn, Đại Lộc, Tây Giang, Tiên Phước, Thăng Bình, Phú Ninh, Duy Xuyên, Núi Thành, Nam Giang, Đông Giang, Quế Sơn, Hiệp Đức, Điện Bàn, Hội An, Tam Kỳ; với các nội dung sau:
1. Bổ sung 149 danh mục dự án thu hồi đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, với tổng diện tích 689,27 ha, trong đó:
a) 112 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước, với tổng diện tích 339,58 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 50,35 ha; đất trồng lúa nước còn lại 9,95 ha; đất trồng rừng phòng hộ 11,27 ha).
b) 37 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách với tổng diện tích 349,69 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82,59 ha; đất rừng phòng hộ 4,41 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án thu hồi đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

149

689,27

158,58

132,95

9,95

15,68

-

*

Vốn ngân sách

112

339,58

71,57

50,35

9,95

11,27

-

*

Vốn ngoài ngân sách

37

349,69

87,00

82,59

-

4,41

-

1

HUYỆN NÔNG SƠN

6

3,30

0,63

0,60

0,03

-

-

1.1

Vốn ngân sách

5

2,30

0,63

0,60

0,03

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

1

1,00

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐẠI LỘC

14

37,60

10,86

8,99

1,87

-

-

2.1

Vốn ngân sách

14

37,60

10,86

8,99

1,87

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN TÂY GIANG

4

7,50

4,20

-

-

4,20

-

3.1

Vốn ngân sách

4

7,50

4,20

-

-

4,20

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THÀNH PHỐ HỘI AN

20

60,48

3,43

2,80

0,63

-

-

4.1

Vốn ngân sách

18

22,18

3,43

2,80

0,63

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

2

38,30

-

-

-

-

-

5

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

2

4,88

0,07

0,06

0,01

-

-

5.1

Vốn ngân sách

2

4,88

0,07

0,06

0,01

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN THĂNG BÌNH

11

122,02

22,63

18,22

-

4,41

-

6.1

Vốn ngân sách

5

12,44

2,57

2,57

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

6

109,58

20,06

15,65

-

4,41

-

7

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

21

80,39

38,78

38,78

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

11

23,13

10,07

10,07

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

10

57,26

28,71

28,71

-

-

-

8

HUYỆN PHÚ NINH

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

8.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

8.2

Vốn ngoài ngân sách

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

9

HUYỆN DUY XUYÊN

32

174,61

32,14

31,37

0,77

-

-

9.1

Vốn ngân sách

20

81,33

12,21

11,44

0,77

-

-

9.2

Vốn ngoài ngân sách

12

93,28

19,93

19,93

-

-

-

10

HUYỆN NÚI THÀNH

14

103,59

24,89

11,18

6,64

7,07

-

10.1

Vốn ngân sách

14

103,59

24,89

11,18

6,64

7,07

-

10.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

11

THÀNH PHỐ TAM KỲ

5

12,16

4,06

4,06

-

-

-

11.1

Vốn ngân sách

3

3,88

2,55

2,55

-

-

-

11.2

Vốn ngoài ngân sách

2

8,28

1,51

1,51

-

-

-

12

HUYỆN NAM GIANG

6

8,74

-

-

-

-

-

12.1

Vốn ngân sách

6

8,74

-

-

-

-

-

12.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

13

HUYỆN ĐÔNG GIANG

3

15,60

-

-

-

-

-

13.1

Vốn ngân sách

3

15,60

-

-

-

-

-

13.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

14

HUYỆN QUẾ SƠN

7

36,30

14,19

14,19

-

-

-

14.1

Vốn ngân sách

4

0,91

-

-

-

-

-

14.2

Vốn ngoài ngân sách

3

35,39

14,19

14,19

-

-

-

15

HUYỆN HIỆP ĐỨC

3

15,50

0,09

0,09

-

-

-

15.1

Vốn ngân sách

3

15,50

0,09

0,09

-

-

-

15.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Bổ sung 72 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ vào kế hoạch sử dụng đất năm 2021, với tổng diện tích là 501,65 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 135,89 ha; đất trồng lúa nước còn lại 17,95 ha; đất rừng phòng hộ 18,68 ha), trong đó:
a) 46 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 192,36 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 52,19 ha, đất trồng lúa nước còn lại 10,40 ha, đất rừng phòng hộ 14,27 ha).
b) 26 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách, với tổng diện tích 309,29 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước là 83,69 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 7,55 ha; đất rừng phòng hộ là 4,41 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

72

501,65

172,52

135,89

17,95

18,68

-

*

Vốn ngân sách

46

192,36

76,86

52,19

10,40

14,27

-

*

Vốn ngoài ngân sách

26

309,29

95,65

83,69

7,55

4,41

-

1

HUYỆN NÔNG SƠN

2

1,80

0,63

0,60

0,03

-

-

1.1

Vốn ngân sách

2

1,80

0,63

0,60

0,03

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐẠI LỘC

8

25,91

10,86

8,99

1,87

-

-

2.1

Vốn ngân sách

8

25,91

10,86

8,99

1,87

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN TÂY GIANG

1

7,20

7,20

-

-

7,20

-

3.1

Vốn ngân sách

1

7,20

7,20

-

-

7,20

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THÀNH PHỐ HỘI AN

3

9,11

3,43

2,80

0,63

-

-

4.1

Vốn ngân sách

3

9,11

3,43

2,80

0,63

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

4

103,40

3,29

2,83

0,46

-

-

5.1

Vốn ngân sách

3

7,30

2,19

1,73

0,46

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

1

96,10

1,10

1,10

-

-

-

6

HUYỆN THĂNG BÌNH

5

57,71

22,63

18,22

-

4,41

-

6.1

Vốn ngân sách

2

7,67

2,57

2,57

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

3

50,04

20,06

15,65

-

4,41

-

7

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

15

78,86

38,78

38,78

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

7

21,77

10,07

10,07

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

8

57,09

28,71

28,71

-

-

-

8

HUYỆN PHÚ NINH

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

8.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

8.2

Vốn ngoài ngân sách

1

6,60

2,60

2,60

-

-

-

9

HUYỆN DUY XUYÊN

17

67,01

32,31

31,54

0,77

-

-

9.1

Vốn ngân sách

11

29,08

12,38

11,61

0,77

-

-

9.2

Vốn ngoài ngân sách

6

37,93

19,93

19,93

-

-

-

10

HUYỆN NÚI THÀNH

7

93,62

28,94

11,18

10,69

7,07

-

10.1

Vốn ngân sách

6

79,12

24,89

11,18

6,64

7,07

-

10.2

Vốn ngoài ngân sách

1

14,50

4,05

-

4,05

-

-

11

THÀNH PHỐ TAM KỲ

3

10,84

4,06

4,06

-

-

-

11.1

Vốn ngân sách

2

2,70

2,55

2,55

-

-

-

11.2

Vốn ngoài ngân sách

1

8,14

1,51

1,51

-

-

-

12

HUYỆN QUẾ SƠN

4

37,39

16,19

14,19

2,00

-

-

12.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

12.2

Vốn ngoài ngân sách

4

37,39

16,19

14,19

2,00

-

-

13

HUYỆN HIỆP ĐỨC

2

2,20

1,59

0,09

1,50

-

-

13.1

Vốn ngân sách

1

0,70

0,09

0,09

-

-

-

13.2

Vốn ngoài ngân sách

1

1,50

1,50

-

1,50

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Điều chỉnh, bổ sung diện tích danh mục, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Bắc Trà My được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 23/6/2021.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
4. Bổ sung 20 danh mục dự án (sử dụng vốn ngân sách nhà nước: 10 danh mục; sử dụng vốn ngoài ngân sách: 10 danh mục) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, với tổng diện tích 124,35 ha; trong đó: đất trồng lúa nước còn lại là 4,05 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

20

124,35

4,05

-

4,05

-

-

*

Vốn ngân sách

10

44,73

-

-

-

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

10

79,62

4,05

-

4,05

-

-

1

HUYỆN NÔNG SƠN

2

1,20

-

-

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

2

1,20

-

-

-

-

-

2

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

4

7,78

-

-

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

4

7,78

-

-

-

-

-

3

HUYỆN NAM GIANG

5

9,62

-

-

-

-

-

3.1

Vốn ngân sách

4

3,62

-

-

-

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

1

6,00

-

-

-

-

-

4

HUYỆN TÂY GIANG

1

0,20

-

-

-

-

-

4.1

Vốn ngân sách

1

0,20

-

-

-

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

3

50,15

-

-

-

-

-

5.1

Vốn ngân sách

1

0,01

-

-

-

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

2

50,14

-

-

-

-

-

6

HUYỆN NÚI THÀNH

3

53,90

4,05

-

4,05

-

-

6.1

Vốn ngân sách

2

39,40

-

-

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

1

14,50

4,05

-

4,05

-

-

7

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

1,50

-

-

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

2

1,50

-

-

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm)