Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1321/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bảo Lạc Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bảo Lạc với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

92.063,68

100

92.063,68

92.063,68

100

1

Đất nông nghiệp

89.847,26

97,59

89.740,48

8,52

89.749,77

97,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

92.063,68

100

92.063,68

92.063,68

100

1

Đất nông nghiệp

89.847,26

97,59

89.740,48

8,52

89.749,77

97,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa