Document: Điều 1 Thông tư 51/2009/TT-BTC sửa đổi mã số mức thuế suất xuất khẩu nhóm 44.02 Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2009", "sign_number": "51/2009/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2009", "sign_number": "51/2009/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2009", "sign_number": "51/2009/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2009", "sign_number": "51/2009/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/03/2009", "sign_number": "51/2009/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Công Nghiệp", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 51/2009/TT-BTC sửa đổi mã số mức thuế suất xuất khẩu nhóm 44.02 Biểu thuế xuất nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. Chi tiết thêm mã số tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than củi thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mã hàng và thuế suất thuế xuất khẩu mới ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:

Mã số

Mô tả

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (%)

Thuế suất thuế xuất khẩu (%)

44.02

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.

4402.10.00.00

- Củi tre

5

10

4402.90.00

- Loại khác:

44.02.90.00.10

- - Than gáo dừa

5

5

4402.90.00.90

- - Loại khác

5

10

Content:
Điều 1. Chi tiết thêm mã số tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi và điều chỉnh thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than củi thuộc nhóm 44.02 trong Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mã hàng và thuế suất thuế xuất khẩu mới ban hành kèm theo Thông tư này, cụ thể như sau:

Mã số

Mô tả

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (%)

Thuế suất thuế xuất khẩu (%)

44.02

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.

4402.10.00.00

- Củi tre

5

10

4402.90.00

- Loại khác:

44.02.90.00.10

- - Than gáo dừa

5

5

4402.90.00.90

- - Loại khác

5

10