Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "06/01/2023", "sign_number": "66/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 66/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giao Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,83

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

8,68

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

143,66

0,60

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

122,75

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,43

0,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,37

0,11

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.134,98

17,37

Đất giao thông

DGT

1.523,25

6,40

Đất thủy lợi

DTL

2.281,71

9,59

Đất công trình năng lượng

DNL

3,12

0,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,86

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,21

0,03

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

76,46

0,32

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,48

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,95

0,12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

67,88

0,29

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

134,70

0,57

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,00

Đất chợ

DCH

6,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,90

0,12

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,05

2 14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.331,69

5,59

2 15

Đất ở tại đô thị

ODT

105,94

0,45

2 16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,16

0,12

2 17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,26

0,01

2 18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2 19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,13

0,12

220

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,70

1,62

2 21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

409,92

1,72

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,96

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

687,24

2,89

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Ghi chú

1

Đất nông nghiệp

NNP

336,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

297,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,48

14

Đất nuôi trỏng thủy sản

NTS

16,33

15

Đất làm muối

LMU

11,88

16

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,03

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,3

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

51,71

Trong đó:

0

Đất giao thông

DGT

6,24

Đất thủy lợi

DTL

45,4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

2 6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,7

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,83

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

8,68

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

143,66

0,60

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

122,75

0,52

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

122,43

0,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,37

0,11

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.134,98

17,37

Đất giao thông

DGT

1.523,25

6,40

Đất thủy lợi

DTL

2.281,71

9,59

Đất công trình năng lượng

DNL

3,12

0,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,99

0,00

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,86

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,21

0,03

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

76,46

0,32

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,48

0,01

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,95

0,12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

67,88

0,29

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

134,70

0,57

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

0,00

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,38

0,00

Đất chợ

DCH

6,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,90

0,12

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,28

0,05

2 14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.331,69

5,59

2 15

Đất ở tại đô thị

ODT

105,94

0,45

2 16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,16

0,12

2 17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,26

0,01

2 18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2 19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,13

0,12

220

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

385,70

1,62

2 21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

409,92

1,72

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,96

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

687,24

2,89

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Ghi chú

1

Đất nông nghiệp

NNP

336,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

297,1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,48

14

Đất nuôi trỏng thủy sản

NTS

16,33

15

Đất làm muối

LMU

11,88

16

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,03

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,3

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

51,71

Trong đó:

0

Đất giao thông

DGT

6,24

Đất thủy lợi

DTL

45,4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

2 6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,7

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04