Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2012/QĐ-UBND mức thu viện phí lập Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "18/03/2013", "sign_number": "06/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2012/QĐ-UBND mức thu viện phí lập Hưng Yên

Điều 2. Bổng sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:
...
2.500.000

TIM MẠCH LỒNG NGỰC

2

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.500.000

3

Khâu vết thương mạch máu chi

2.200.000

4

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1.500.000

5

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 – 10 cm

1.500.000

6

Bóc nhân tuyến giáp

1.500.000

7

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1.500.000

8

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1.500.000

9

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.200.000

10

Khâu nối thần kinh ngoại biên

2.000.000

11

Khoan sọ thăm dò

1.500.000

12

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm (có gây mê)

1.200.000

13

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 – 5 cm (có gây mê)

1.000.000

14

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.000.000

15

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1.200.000

TAI – MŨI – HỌNG

16

Cắt u xơ vòm mũi họng

2.500.000

17

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2.500.000

18

Nạo sàng hàm

2.000.000

19

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.000.000

20

Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản

1.300.000

21

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gây mê)

1.200.000

TIÊU HÓA – BỤNG

22

Cắt toàn bộ dạ dày

Content:
2.500.000

TIM MẠCH LỒNG NGỰC

2

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.500.000

3

Khâu vết thương mạch máu chi

2.200.000

4

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1.500.000

5

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 – 10 cm

1.500.000

6

Bóc nhân tuyến giáp

1.500.000

7

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1.500.000

8

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1.500.000

9

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.200.000

10

Khâu nối thần kinh ngoại biên

2.000.000

11

Khoan sọ thăm dò

1.500.000

12

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm (có gây mê)

1.200.000

13

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 – 5 cm (có gây mê)

1.000.000

14

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.000.000

15

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1.200.000

TAI – MŨI – HỌNG

16

Cắt u xơ vòm mũi họng

2.500.000

17

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2.500.000

18

Nạo sàng hàm

2.000.000

19

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.000.000

20

Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản

1.300.000

21

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gây mê)

1.200.000

TIÊU HÓA – BỤNG

22

Cắt toàn bộ dạ dày