Document: Điều 2 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định trong CQNN ĐVSN công lập Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "25/2015/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 25/2015/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định trong CQNN ĐVSN công lập Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù có giá trị từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(%năm)

Loại 1

Lĩnh vực giáo dục – Đào tạo

- Thiết bị dạy học, thí nghiệm (các môn học)

10

10

Loại 2

Lĩnh vực Kho học – Công nghệ

- Máy đo phóng xạ; đo liều phóng xạ

8

12,5

Loại 3

Lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT

- Thiết bị thí nghiệm phục vụ kiểm nghiệm giống (phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu khoa học)

5

20

Loại 4

Lĩnh vực Văn hóa – Thể thao

- Tài sản chuyên ngành Thư viện

5

20

- Tài sản chuyên ngành Nghệ thuật biểu diễn

5

20

- Nhóm tài sản lĩnh vực vực chiếu phim

5

20

- Tài sản lĩnh vực thể thao

5

20

- Tài sản phục vụ quản lý nhà nước ngành văn hóa

5

20

Loại 5

Lĩnh vực y tế

- Tài sản, trang thiết bị phẫu thủ thuật

5

20

- Tài sản, trang thiết bị thí nghiệm, hỗ trợ

5

20

Loại 6

Tài sản cố định đặc thù khác

5

20

Content:
Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù có giá trị từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn
(%năm)

Loại 1

Lĩnh vực giáo dục – Đào tạo

- Thiết bị dạy học, thí nghiệm (các môn học)

10

10

Loại 2

Lĩnh vực Kho học – Công nghệ

- Máy đo phóng xạ; đo liều phóng xạ

8

12,5

Loại 3

Lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT

- Thiết bị thí nghiệm phục vụ kiểm nghiệm giống (phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu khoa học)

5

20

Loại 4

Lĩnh vực Văn hóa – Thể thao

- Tài sản chuyên ngành Thư viện

5

20

- Tài sản chuyên ngành Nghệ thuật biểu diễn

5

20

- Nhóm tài sản lĩnh vực vực chiếu phim

5

20

- Tài sản lĩnh vực thể thao

5

20

- Tài sản phục vụ quản lý nhà nước ngành văn hóa

5

20

Loại 5

Lĩnh vực y tế

- Tài sản, trang thiết bị phẫu thủ thuật

5

20

- Tài sản, trang thiết bị thí nghiệm, hỗ trợ

5

20

Loại 6

Tài sản cố định đặc thù khác

5

20