Document: Điều 1 Quyết định 3022/2013/QĐ-UBND mức giá tiêu thụ nước sạch Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3022/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3022/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3022/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3022/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3022/2013/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Bông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3022/2013/QĐ-UBND mức giá tiêu thụ nước sạch Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang cụ thể như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG TIÊU DÙNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Sinh hoạt hộ gia đình (bao gồm cả nước sinh hoạt cấp cho các phòng trọ của hộ gia đình cho công chức, viên chức, học sinh sinh viên và người lao động thuê để ở); học sinh, sinh viên ở nội trú các trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề; vệ sinh công cộng.

Đồng/m3

7.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

Đồng/m3

14.000

3

Kinh doanh dịch vụ

Đồng/m3

23.000

Mức giá trên là giá bán trực tiếp cho các đối tượng tiêu dùng (đã bao gồm thuế môi trường, thuế giá trị gia tăng và phí dịch vụ môi trường rừng).

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang cụ thể như sau:

STT

ĐỐI TƯỢNG TIÊU DÙNG

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Sinh hoạt hộ gia đình (bao gồm cả nước sinh hoạt cấp cho các phòng trọ của hộ gia đình cho công chức, viên chức, học sinh sinh viên và người lao động thuê để ở); học sinh, sinh viên ở nội trú các trường Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và Dạy nghề; vệ sinh công cộng.

Đồng/m3

7.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

Đồng/m3

14.000

3

Kinh doanh dịch vụ

Đồng/m3

23.000

Mức giá trên là giá bán trực tiếp cho các đối tượng tiêu dùng (đã bao gồm thuế môi trường, thuế giá trị gia tăng và phí dịch vụ môi trường rừng).