Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 69/2006/QĐ-UBND tổ chức thu, nộp phí giao thông 1 chiều qua cầu Bình Triệu 2 sửa đổi 62/2006/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2006", "sign_number": "69/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2006", "sign_number": "69/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2006", "sign_number": "69/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2006", "sign_number": "69/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/05/2006", "sign_number": "69/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đua", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 69/2006/QĐ-UBND tổ chức thu, nộp phí giao thông 1 chiều qua cầu Bình Triệu 2 sửa đổi 62/2006/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về tổ chức thu, nộp phí giao thông một chiều qua cầu Bình Triệu 2 như sau:
1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND:
“1. Đối tượng và mức thu phí :
Thực hiện quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3
năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định
số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07
tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí sử dụng đường bộ). Cụ thể như sau :

Số
thứ tự

Loại phương tiện
Chịu phí cầu, đường bộ

Mệnh giá

Vé lượt
(đồng/vé/lượt)

Vé tháng
(đồng/vé/tháng)

Vé quý
(đồng/vé/quý)

1
2
3
4
5

Xe lam 03 bánh; xe taxi không quá 08 chỗ ngồi.
Xe dưới 12 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng
Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn.
Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 đến 15 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet.
Xe tải có tải trọng trên 15 tấn; xe chở hàng bằng container 40 feet.

5.000
10.000
15.000
20.000
30.000

150.000
300.000
450.000
600.000
900.000

400.000
800.000
1.200.000
1.600.000

Content:
Sửa đổi Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND:
“Đối tượng và mức thu phí :
Thực hiện quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3
năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định
số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07
tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí sử dụng đường bộ). Cụ thể như sau :

Số
thứ tự

Loại phương tiện
Chịu phí cầu, đường bộ

Mệnh giá

Vé lượt
(đồng/vé/lượt)

Vé tháng
(đồng/vé/tháng)

Vé quý
(đồng/vé/quý)

1
2
3
4
5

Xe lam 03 bánh; xe taxi không quá 08 chỗ ngồi.
Xe dưới 12 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng
Xe từ 12 đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn.
Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 đến 15 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet.
Xe tải có tải trọng trên 15 tấn; xe chở hàng bằng container 40 feet.

5.000
10.000
15.000
20.000
30.000

150.000
300.000
450.000
600.000
900.000

400.000
800.000
1.200.000
1.600.000