Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "47/2018/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 47/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính giá đất cụ thể Cao Bằng

Điều 4. Hệ số K
...
2. Các loại đất khác

STT

Loại đất

Hệ số K

I

Đất nông nghiệp

1

Đất nông nghiệp khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn

1,5

2

Đất nông nghiệp khu vực nông thôn

1,1

3

Đất nông nghiệp khu vực khu kinh tế cửa khẩu

1,5

II

Đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

1

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn

1,5

2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn

1,1

3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu

1,5

III

Đất thương mại dịch vụ

1

Đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn

1,6

2

Đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn

1,1

3

Đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu

1,6

Content:
Các loại đất khác

STT

Loại đất

Hệ số K

I

Đất nông nghiệp

1

Đất nông nghiệp khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn

1,5

2

Đất nông nghiệp khu vực nông thôn

1,1

3

Đất nông nghiệp khu vực khu kinh tế cửa khẩu

1,5

II

Đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

1

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn

1,5

2

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn

1,1

3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu

1,5

III

Đất thương mại dịch vụ

1

Đất thương mại dịch vụ khu vực đô thị tại thành phố và các thị trấn

1,6

2

Đất thương mại dịch vụ khu vực nông thôn

1,1

3

Đất thương mại dịch vụ khu vực khu kinh tế cửa khẩu

1,6