Document: Điều 2 Quyết định 110/2001/QĐ/BTC sửa đổi tên thuế suất mặt hàng nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2001", "sign_number": "110/2001/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2001", "sign_number": "110/2001/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2001", "sign_number": "110/2001/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2001", "sign_number": "110/2001/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "31/10/2001", "sign_number": "110/2001/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 110/2001/QĐ/BTC sửa đổi tên thuế suất mặt hàng nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 2/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ 2/11/2001. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.