Document: Điều 1 Quyết định 627/QĐ-UBND phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/03/2016", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/03/2016", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/03/2016", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/03/2016", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "03/03/2016", "sign_number": "627/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 627/QĐ-UBND phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản Bình Định 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung vào bản đồ khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh khu vực đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại núi Sơn Triều, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định với diện tích 3,6ha được giới hạn bởi các điểm khép góc như sau:

Hệ VN 2000, KTT 111°00’ múi chiếu 6°
Diện tích 3,6ha

Điểm

X(m)

Y(m)

1

1.530.777

293.848

2

1.530.850

293.948

3

1.530.918

294.107

4

1.530.792

294.185

5

1.530.735

294.016

6

1.530.726

293.880

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung vào bản đồ khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh khu vực đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại núi Sơn Triều, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn tỉnh Bình Định với diện tích 3,6ha được giới hạn bởi các điểm khép góc như sau:

Hệ VN 2000, KTT 111°00’ múi chiếu 6°
Diện tích 3,6ha

Điểm

X(m)

Y(m)

1

1.530.777

293.848

2

1.530.850

293.948

3

1.530.918

294.107

4

1.530.792

294.185

5

1.530.735

294.016

6

1.530.726

293.880