Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 534/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "534/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 534/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Đông Hà Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,62

0,28

0,80

0,53

0,53

1,20

0,86

0,70

1,19

0,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,03

0,32

0,14

0,12

0,57

0,40

0,31

0,04

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,01

0,01

0,20

0,10

-

0,20

0,36

-

0,01

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

0,59

0,01

0,02

0,02

0,02

0,20

0,02

0,30

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

0,01

0,02

0,02

-

0,02

0,02

0,01

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,15

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

-

-

-

-

0,25

0,07

-

0,06

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

4,07

0,25

0,38

0,39

0,41

0,38

0,39

0,39

1,09

0,39

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường Đông Giang

Phường Đông Lễ

Phường Đông Lương

Phường Đông Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,62

0,28

0,80

0,53

0,53

1,20

0,86

0,70

1,19

0,52

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,06

0,03

0,32

0,14

0,12

0,57

0,40

0,31

0,04

0,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,01

0,01

0,20

0,10

-

0,20

0,36

-

0,01

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

0,59

0,01

0,02

0,02

0,02

0,20

0,02

0,30

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,13

0,01

0,02

0,02

-

0,02

0,02

0,01

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,15

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

-

-

-

-

0,25

0,07

-

0,06

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

4,07

0,25

0,38

0,39

0,41

0,38

0,39

0,39

1,09

0,39