Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 505/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "505/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 505/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Can Lộc (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,60

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,63

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,80

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,60

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,98

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,71

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,80

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,34

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,63

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,80

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).