Document: Điều 3 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND giá tối đa xử lý rác thải sử dụng ngân sách Nha Trang Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "17/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND giá tối đa xử lý rác thải sử dụng ngân sách Nha Trang Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ xả thải

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

44.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

88.000

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

34.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

68.000

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

28.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

55.000

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

21.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

43.000

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

15.000

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

11.000

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

92.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

129.000

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

74.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

55.000

7

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/tấn rác

614.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/tấn rác

614.000

II

Cơ sở SXKD, trụ sở cơ quan, doanh nghiệp

8

Nhà nghỉ du lịch, nhà trọ, khách sạn

Đồng/tấn rác

614.000

9

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

123.000

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

230.000

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

614.000

10

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/đơn vị/tháng

184.000

11

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/tấn rác

614.000

12

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

Đồng/tấn rác

614.000

13

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

614.000

14

Cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý

Đồng/tấn rác

254.504

Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

I

Hộ xả thải

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

44.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

88.000

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

34.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

68.000

3

Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

28.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

55.000

4

Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác

a

Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/tháng

21.000

b

Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/tháng

43.000

5

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

15.000

b

Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

11.000

6

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

92.000

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

129.000

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

74.000

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

55.000

7

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/tấn rác

614.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/tấn rác

614.000

II

Cơ sở SXKD, trụ sở cơ quan, doanh nghiệp

8

Nhà nghỉ du lịch, nhà trọ, khách sạn

Đồng/tấn rác

614.000

9

Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non

a

Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

123.000

b

Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/đơn vị/tháng

230.000

c

Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên

Đồng/tấn rác

614.000

10

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/đơn vị/tháng

184.000

11

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/tấn rác

614.000

12

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất)

Đồng/tấn rác

614.000

13

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

614.000

14

Cơ sở sản xuất kinh doanh có phương tiện vận chuyển rác thải đến khu xử lý

Đồng/tấn rác

254.504

Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.