Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3461/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3461/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3461/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

147,25

0,51

346,92

346,92

1,20

2.2

Đất an ninh

0,61

4,69

4,69

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

200,00

200,00

0,69

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

7,28

0,03

285,00

285,00

0,98

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

20,14

0,07

254,02

61,26

315,28

1,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

134,77

0,46

353,40

23,25

376,65

1,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

481,80

1,66

1.004,68

1.004,68

3,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.861,83

9,87

Content:
2.1

Đất quốc phòng

147,25

0,51

346,92

346,92

1,20

2.2

Đất an ninh

0,61

4,69

4,69

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

200,00

200,00

0,69

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

7,28

0,03

285,00

285,00

0,98

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

20,14

0,07

254,02

61,26

315,28

1,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

134,77

0,46

353,40

23,25

376,65

1,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

481,80

1,66

1.004,68

1.004,68

3,46

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.861,83

9,87