Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 368/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "23/02/2018", "sign_number": "368/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 368/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giồng Trôm Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.630,79

2.537,13

-93,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.619,88

2.526,22

-93,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

552,63

493,87

-58,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.257,70

21.174,97

-82,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

310,33

373,33

63,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,77

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.495,52

6.677,52

182,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,10

7,10

2.2

Đất an ninh

CAN

248,69

246,64

-2,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,41

74,93

55,52

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,18

15,47

7,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,33

17,08

3,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

940,24

1.035,08

94,84

2.9.1

Đất giao thông

DGT

358,79

440,02

81,23

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

502,37

516,03

13,66

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

2,23

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,74

0,73

-0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,11

6,31

0,20

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

5,43

5,43

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,70

50,84

1,14

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,69

7,31

-1,38

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,19

6,19

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,06

2,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.140,20

1.157,63

17,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,81

49,95

3,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,86

18,74

-2,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,61

5,61

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,25

14,62

0,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,14

100,14

2,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,67

1,76

1,09

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,12

0,64

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,79

6,01

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.630,79

2.537,13

-93,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.619,88

2.526,22

-93,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

552,63

493,87

-58,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.257,70

21.174,97

-82,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

310,33

373,33

63,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,77

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.495,52

6.677,52

182,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,10

7,10

2.2

Đất an ninh

CAN

248,69

246,64

-2,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,41

74,93

55,52

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,18

15,47

7,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,33

17,08

3,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

940,24

1.035,08

94,84

2.9.1

Đất giao thông

DGT

358,79

440,02

81,23

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

502,37

516,03

13,66

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

2,23

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,74

0,73

-0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,11

6,31

0,20

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

5,43

5,43

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,70

50,84

1,14

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,69

7,31

-1,38

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,19

6,19

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,06

2,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,89

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.140,20

1.157,63

17,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,81

49,95

3,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,86

18,74

-2,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,61

5,61

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,25

14,62

0,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,14

100,14

2,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,67

1,76

1,09

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,12

0,64

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,79

6,01

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON