Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2010 xây dựng đường vòng quanh Phú Quốc Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/01/2010", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/01/2010", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/01/2010", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/01/2010", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "05/01/2010", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2010 xây dựng đường vòng quanh Phú Quốc Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình đường vòng quanh đảo Phú Quốc đoạn Bãi Thơm - Hàm Ninh với nội dung sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
6.1. Phần đường:
Tổng chiều dài tuyến đường là 30,37km, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Cấp hạng kỹ thuật của đường: cấp IV, miền núi;
- Vận tốc thiết kế: 40km/h;
- Chiều rộng nền đường: 7,5m
+ Chiều rộng mặt đường (2 x 2,75)m: 5,5m;
+ Chiều rộng lề đường (2 x 1,0)m: 2,0m.
- Tải trọng tính toán tiêu chuẩn: xe trục đơn 10 tấn;
- Cấp áo mặt đường: cấp cao A1, bê tông nhựa và mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc­³ 130Mpa với kết cấu mặt đường bao gồm các lớp từ trên xuống:
+ Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm, E = 2.500 daN/cm2;
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, Eđá= 3.000 daN/cm2;
+ Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, Eđá= 2.500 daN/cm2.
- Đất nền lu lèn độ chặt K³0,98; Eo= 500 daN/cm2;
- Lề đường: những đoạn có rãnh gia cố đá hộc xây vữa mác bê tông 100, kết cấu gia cố lề như kết cấu mặt đường. Những đoạn còn lại đắp đất chọn lọc.
6.2. Phần cầu:
Trên tuyến thiết kế xây mới 18 cầu bê tông cốt thép dự ứng lực và bê tông cốt thép thường với các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Tải trọng thiết kế xe chạy: HL93;
- Tải trọng người đi: 0.003Mpa;
- Tần suất thiết kế cầu trung: P = 1%;
- Tần suất thiết kế cầu nhỏ: P = 4%;
- Khổ cầu: 8,0m.
Trong đó:
+ Bề rộng phần xe chạy: (2 x 3,0)m = 6,0m;
+ Dải an toàn: (2 x 0,5)m = 1,0m;
+ Lan can: (2 x 0,5)m = 1,0m.
- Kết cấu nhịp: 18 cầu trên tuyến sử dụng dầm I bằng bê tông cốt thép dự ứng lực, trong đó: 12 cầu có sơ đồ nhịp 1x33m đúc tại chỗ với mặt cắt ngang gồm 4 dầm chủ cao 1,65m và 06 cầu có sơ đồ nhịp 1x25,7m với mặt cắt ngang gồm 4 dầm chủ cao 1,45m. Mố cầu được đặt trên nền móng cọc khoan nhồi D =1m với chiều dài mỗi cọc L= 20m.
6.3. Hệ thống thoát nước:
- Thoát nước dọc: sử dụng rãnh dọc hình thang (1,2x0,4)m;
- Thoát nước ngang: bố trí cống thoát nước ngang trong đó tận dụng lại 43 vị trí và thiết kế bố trí mới 35 vị trí đặt cống bê tông cốt thép Ø1.000; Ø1.500 và cống hộp bê tông cốt thép C30 đổ tại chỗ với tải trọng thiết kế H30-XB80.
6.4. Nút giao thông:
Toàn tuyến bố trí thiết kế 03 nút giao thông cùng mức tại các vị trí:
- Nút giao đường Suối Cái ­- Mũi Chồng tại (Km8+450,00);
- Nút giao đường vào khu du lịch Suối Tiên tại (Km30+290.00);
- Ngã tư giao với đường Suối Tranh ­- Hàm Ninh tại (Km30+368.84).
6.5. Điểm dừng xe buýt: dự kiến bố trí dọc tuyến 23 điểm dừng đỗ xe buýt.
6.6. An toàn giao thông: công trình phòng hộ, an toàn giao thông cọc tiêu, biển báo, rào tôn sóng, sơn phân làn được thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN 237-01 của Bộ Giao thông vận tải.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng
6.1. Phần đường:
Tổng chiều dài tuyến đường là 30,37km, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Cấp hạng kỹ thuật của đường: cấp IV, miền núi;
- Vận tốc thiết kế: 40km/h;
- Chiều rộng nền đường: 7,5m
+ Chiều rộng mặt đường (2 x 2,75)m: 5,5m;
+ Chiều rộng lề đường (2 x 1,0)m: 2,0m.
- Tải trọng tính toán tiêu chuẩn: xe trục đơn 10 tấn;
- Cấp áo mặt đường: cấp cao A1, bê tông nhựa và mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc­³ 130Mpa với kết cấu mặt đường bao gồm các lớp từ trên xuống:
+ Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm, E = 2.500 daN/cm2;
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, Eđá= 3.000 daN/cm2;
+ Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, Eđá= 2.500 daN/cm2.
- Đất nền lu lèn độ chặt K³0,98; Eo= 500 daN/cm2;
- Lề đường: những đoạn có rãnh gia cố đá hộc xây vữa mác bê tông 100, kết cấu gia cố lề như kết cấu mặt đường. Những đoạn còn lại đắp đất chọn lọc.
6.2. Phần cầu:
Trên tuyến thiết kế xây mới 18 cầu bê tông cốt thép dự ứng lực và bê tông cốt thép thường với các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Tải trọng thiết kế xe chạy: HL93;
- Tải trọng người đi: 0.003Mpa;
- Tần suất thiết kế cầu trung: P = 1%;
- Tần suất thiết kế cầu nhỏ: P = 4%;
- Khổ cầu: 8,0m.
Trong đó:
+ Bề rộng phần xe chạy: (2 x 3,0)m = 6,0m;
+ Dải an toàn: (2 x 0,5)m = 1,0m;
+ Lan can: (2 x 0,5)m = 1,0m.
- Kết cấu nhịp: 18 cầu trên tuyến sử dụng dầm I bằng bê tông cốt thép dự ứng lực, trong đó: 12 cầu có sơ đồ nhịp 1x33m đúc tại chỗ với mặt cắt ngang gồm 4 dầm chủ cao 1,65m và 06 cầu có sơ đồ nhịp 1x25,7m với mặt cắt ngang gồm 4 dầm chủ cao 1,45m. Mố cầu được đặt trên nền móng cọc khoan nhồi D =1m với chiều dài mỗi cọc L= 20m.
6.3. Hệ thống thoát nước:
- Thoát nước dọc: sử dụng rãnh dọc hình thang (1,2x0,4)m;
- Thoát nước ngang: bố trí cống thoát nước ngang trong đó tận dụng lại 43 vị trí và thiết kế bố trí mới 35 vị trí đặt cống bê tông cốt thép Ø1.000; Ø1.500 và cống hộp bê tông cốt thép C30 đổ tại chỗ với tải trọng thiết kế H30-XB80.
6.4. Nút giao thông:
Toàn tuyến bố trí thiết kế 03 nút giao thông cùng mức tại các vị trí:
- Nút giao đường Suối Cái ­- Mũi Chồng tại (Km8+450,00);
- Nút giao đường vào khu du lịch Suối Tiên tại (Km30+290.00);
- Ngã tư giao với đường Suối Tranh ­- Hàm Ninh tại (Km30+368.84).
6.5. Điểm dừng xe buýt: dự kiến bố trí dọc tuyến 23 điểm dừng đỗ xe buýt.
6.An toàn giao thông: công trình phòng hộ, an toàn giao thông cọc tiêu, biển báo, rào tôn sóng, sơn phân làn được thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN 237-01 của Bộ Giao thông vận tải.