Document: Điểm c Khoản 1 Điều 6 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND mức hỗ trợ kinh phí tỷ lệ quay vòng phát triển sản xuất Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 6 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND mức hỗ trợ kinh phí tỷ lệ quay vòng phát triển sản xuất Bến Tre

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
...
c) Tổng hợp, báo cáo theo định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.

Content:
Tổng hợp, báo cáo theo định kỳ hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025.