Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1160/QĐ-UBND 2014 khai thác sử dụng khoáng sản phân tán nhỏ lẻ Quảng Ninh đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "06/06/2014", "sign_number": "1160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "06/06/2014", "sign_number": "1160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "06/06/2014", "sign_number": "1160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "06/06/2014", "sign_number": "1160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "06/06/2014", "sign_number": "1160/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1160/QĐ-UBND 2014 khai thác sử dụng khoáng sản phân tán nhỏ lẻ Quảng Ninh đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với những nội dung cơ bản sau đây:
...
2. Nội dung quy hoạch
2.1. Đánh giá tiềm năng, trữ lượng các loại khoáng sản trong quy hoạch
Tổng hợp tiềm năng, trữ lượng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong quy hoạch khoáng sản tỉnh Quảng Ninh đến hết tháng 8/2013, thể hiện ở bảng 1.
Bảng 1. Bảng tổng hợp tiềm năng các loại khoáng sản trong quy hoạch
Đơn vị 103m3

Số TT

Loại khoáng sản

Tiềm năng trữ lượng, tài nguyên đã điều tra, thăm dò

Trữ lượng, tài nguyên đã thăm dò

Tổng trữ lượng, tài nguyên

Trong đó

Diện tích (ha)

Trữ lượng

Tài nguyên

I

SÉT GẠCH NGÓI

306.585

79.051

59.134

19.917

859,14

II

ĐÁ XÂY DỰNG

1.445.486

138.490

123.692

14.798

492,33

A

Đá vôi

1.337.032

123.478

109.208

14.270

461,03

B

Đá ryolit và granit

108.454

15.012

14.484

528

31,30

III

CÁT CUỘI SỎI TẢNG

177.452

32.011

30.293

178

428,80

A

Cát xây dựng

21.256

4.179

2.461

33

40,80

B

Cuội sỏi xây dựng

12.853

1.911

226

1.685

37,00

IV

CÁT SAN LẤP

156.196

27.833

27.833

351,00

2.2. Cân đối nhu cầu khoáng sản
Trên cơ sở nhu cầu vật liệu xây dựng đã tính toán, xác định nhu cầu trữ lượng khai thác các loại khoáng sản trong quy hoạch.
Bảng 2. Bảng tổng hợp nhu cầu trữ lượng khai thác các loại khoáng sản.
Đơn vị 103m3

Số TT

Loại khoáng sản

Nhu cầu giai đoạn 2013-2020

Định hướng
2021-2030

2013-2015

2016-2020

Cộng

1

Sét gạch ngói

6.653

13.609

20.262

28.837

2

Đá xây dựng

16.730

33.946

50.676

83.427

3

Cát xây dựng

12.007

19.540

31.547

39.080

Content:
Nội dung quy hoạch
2.1. Đánh giá tiềm năng, trữ lượng các loại khoáng sản trong quy hoạch
Tổng hợp tiềm năng, trữ lượng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong quy hoạch khoáng sản tỉnh Quảng Ninh đến hết tháng 8/2013, thể hiện ở bảng 1.
Bảng 1. Bảng tổng hợp tiềm năng các loại khoáng sản trong quy hoạch
Đơn vị 103m3

Số TT

Loại khoáng sản

Tiềm năng trữ lượng, tài nguyên đã điều tra, thăm dò

Trữ lượng, tài nguyên đã thăm dò

Tổng trữ lượng, tài nguyên

Trong đó

Diện tích (ha)

Trữ lượng

Tài nguyên

I

SÉT GẠCH NGÓI

306.585

79.051

59.134

19.917

859,14

II

ĐÁ XÂY DỰNG

1.445.486

138.490

123.692

14.798

492,33

A

Đá vôi

1.337.032

123.478

109.208

14.270

461,03

B

Đá ryolit và granit

108.454

15.012

14.484

528

31,30

III

CÁT CUỘI SỎI TẢNG

177.452

32.011

30.293

178

428,80

A

Cát xây dựng

21.256

4.179

2.461

33

40,80

B

Cuội sỏi xây dựng

12.853

1.911

226

1.685

37,00

IV

CÁT SAN LẤP

156.196

27.833

27.833

351,00

2.Cân đối nhu cầu khoáng sản
Trên cơ sở nhu cầu vật liệu xây dựng đã tính toán, xác định nhu cầu trữ lượng khai thác các loại khoáng sản trong quy hoạch.
Bảng Bảng tổng hợp nhu cầu trữ lượng khai thác các loại khoáng sản.
Đơn vị 103m3

Số TT

Loại khoáng sản

Nhu cầu giai đoạn 2013-2020

Định hướng
2021-2030

2013-2015

2016-2020

Cộng

1

Sét gạch ngói

6.653

13.609

20.262

28.837

2

Đá xây dựng

16.730

33.946

50.676

83.427

3

Cát xây dựng

12.007

19.540

31.547

39.080