Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/2022/QĐ-UBND mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/12/2022", "sign_number": "66/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/12/2022", "sign_number": "66/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/12/2022", "sign_number": "66/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/12/2022", "sign_number": "66/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/12/2022", "sign_number": "66/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/2022/QĐ-UBND mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Ninh Bình

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

1

Vị trí 01

Đồng/m2/tháng

140.000

100.000

2

Vị trí 02

Đồng/m2/tháng

120.000

80.000

3

Vị trí 03

Đồng/m2/tháng

100.000

60.000

4

Vị trí 04

Đồng/m2/tháng

80.000

40.000

5

Vị trí 05

Đồng/m2/tháng

60.000

35.000

6

Xe có trọng tải đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

50.000

30.000

7

Xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

100.000

80.000

8

Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên

Đồng/lượt

150.000

120.000

9

Người gồng gánh

Đồng/lượt

3.000

3.000

10

Xe thồ

Đồng/lượt

5.000

5.000

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.

Content:
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình

Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện

1

Vị trí 01

Đồng/m2/tháng

140.000

100.000

2

Vị trí 02

Đồng/m2/tháng

120.000

80.000

3

Vị trí 03

Đồng/m2/tháng

100.000

60.000

4

Vị trí 04

Đồng/m2/tháng

80.000

40.000

5

Vị trí 05

Đồng/m2/tháng

60.000

35.000

6

Xe có trọng tải đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

50.000

30.000

7

Xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

100.000

80.000

8

Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên

Đồng/lượt

150.000

120.000

9

Người gồng gánh

Đồng/lượt

3.000

3.000

10

Xe thồ

Đồng/lượt

5.000

5.000

b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.