Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo và xây dựng mới Khu nhà ở phục vụ dự án giải phóng mặt bằng và san nền sơ bộ khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Long Biên, quận Long Biên, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập, với các nội dung chính như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khoảng 341.082m2, bao gồm các chức năng sau:
Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1

Đất đường và bãi đỗ xe tập trung

105.868

31,04

2

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở; Hồ điều hòa; Trạm bơm

71.729

21,02

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở

22.449

6,58

Đất kỹ thuật (trạm bơm)

20.247

5,94

Đất hồ điều hòa

29.033

8,50

3

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC

25.673

7,53

4

Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo

TH,THCS,NT

50.977

14,95

5

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

CX

9.177

2,69

6

Đất nhóm nhà ở

TT,CT

60.090

17,62

7

Đất di tích, danh thắng và hành lang bảo vệ

DT

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất đai:
Tổng diện tích nghiên cứu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khoảng 341.082m2, bao gồm các chức năng sau:
Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Tỷ lệ

(m2)

(%)

1

Đất đường và bãi đỗ xe tập trung

105.868

31,04

2

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở; Hồ điều hòa; Trạm bơm

71.729

21,02

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở

22.449

6,58

Đất kỹ thuật (trạm bơm)

20.247

5,94

Đất hồ điều hòa

29.033

8,50

3

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC

25.673

7,53

4

Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo

TH,THCS,NT

50.977

14,95

5

Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở

CX

9.177

2,69

6

Đất nhóm nhà ở

TT,CT

60.090

17,62

7

Đất di tích, danh thắng và hành lang bảo vệ

DT