Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2011/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, mặt nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "36/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "36/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "36/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "36/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "01/08/2011", "sign_number": "36/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2011/QĐ-UBND đơn giá thuê đất, mặt nước

Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau
...
2. Đơn giá thuê mặt nước
Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13- Luật Đất đai năm 2003, mức giá thuê được quy định như sau:
a) Dự án sử dụng mặt nước cố định
- Mặt nước thuộc khu vực thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò: 40.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã đồng bằng: 30.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã núi thấp : 20.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các huyện núi cao, các xã núi cao, xã biên giới, xã có điều kiện xã hội đặc biệt khó khăn : 10.000.000đ/km2/năm;

Content:
Dự án sử dụng mặt nước cố định
- Mặt nước thuộc khu vực thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò: 40.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã đồng bằng: 30.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các xã núi thấp : 20.000.000đ/km2/năm;
- Mặt nước thuộc khu vực các huyện núi cao, các xã núi cao, xã biên giới, xã có điều kiện xã hội đặc biệt khó khăn : 10.000.000đ/km2/năm;