Document: Điều 1 Quyết định 641/QĐ-UBND 2020 Khung giá rừng tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 641/QĐ-UBND 2020 Khung giá rừng tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Khung giá rừng cho rừng trồng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, gồm:
1. Giá rừng trồng phòng hộ trên địa bàn các huyện: Gia Bình, Quế Võ, Tiên Du và thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh theo loài cây, năm trồng;
2. Khung giá rừng trồng phòng hộ trên địa bàn các huyện: Gia Bình, Quế Võ, Tiên Du và thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh theo loài cây, năm trồng;
3. Giá rừng, khung giá rừng trồng sau năm 2020 được quy về loài cây chính, tuổi rừng trồng để áp dụng với loài cây, tuổi rừng tương ứng theo Quyết định này;
4. Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 6 tháng trở lên.
(Ban hành kèm theo các phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8)

Content:
Điều 1. Ban hành Khung giá rừng cho rừng trồng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, gồm:
1. Giá rừng trồng phòng hộ trên địa bàn các huyện: Gia Bình, Quế Võ, Tiên Du và thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh theo loài cây, năm trồng;
2. Khung giá rừng trồng phòng hộ trên địa bàn các huyện: Gia Bình, Quế Võ, Tiên Du và thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh theo loài cây, năm trồng;
3. Giá rừng, khung giá rừng trồng sau năm 2020 được quy về loài cây chính, tuổi rừng trồng để áp dụng với loài cây, tuổi rừng tương ứng theo Quyết định này;
4. Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian 6 tháng trở lên.
(Ban hành kèm theo các phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8)