Document: Điều 1 Quyết định 29/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá các loại đất Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/08/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/08/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/08/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/08/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/08/2019", "sign_number": "29/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2019/QĐ-UBND quy định bảng giá các loại đất Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Điểm 3.7 vào Khoản 3 Phần A Mục III của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất ở

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Huyện Tuy An

A

Vùng đồng bằng (12 xã)

3

Xã An Hòa (xã đồng bằng)

3.7

Khu dân cư Tân Định (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng)

-

Đường số 1 và số 2 rộng 6m

550.000

-

Đường số 3 rộng 4m

500.000

2. Bổ sung Khoản 52 vào Mục II của Phụ lục 1 - Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất ở

VT1

VT2

VT3

VT4

II

Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại IV) (nay là đô thị loại III)

52

Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng)

-

Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn

1.500

Content:
Điều 1. tỉnh Phú Yên:
1. Bổ sung Điểm 3.7 vào Khoản 3 Phần A Mục III của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2015-2019):
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất ở

VT1

VT2

VT3

VT4

III

Huyện Tuy An

A

Vùng đồng bằng (12 xã)

3

Xã An Hòa (xã đồng bằng)

3.7

Khu dân cư Tân Định (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng)

-

Đường số 1 và số 2 rộng 6m

550.000

-

Đường số 3 rộng 4m

500.000

2. Bổ sung Khoản 52 vào Mục II của Phụ lục 1 - Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất ở

VT1

VT2

VT3

VT4

II

Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại IV) (nay là đô thị loại III)

52

Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn, phường Xuân Thành (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng)

-

Đường quy hoạch rộng 8m thuộc Khu đất phía sau trường Nguyễn Hồng Sơn

1.500