Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1546/QĐ-TTg 2013 quy hoạch phân vùng thăm dò khai thác quặng titan 2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/09/2013", "sign_number": "1546/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/09/2013", "sign_number": "1546/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/09/2013", "sign_number": "1546/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/09/2013", "sign_number": "1546/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/09/2013", "sign_number": "1546/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1546/QĐ-TTg 2013 quy hoạch phân vùng thăm dò khai thác quặng titan 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng titan giai đoạn đến năm 2020, có xét tới năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy hoạch phát triển
...
b) Dự kiến cung cầu trong nước và xuất khẩu
- Dự kiến công suất chế biến
Bảng 1

TT

Tên sản phẩm

Dự kiến sản lượng chế biến (nghìn tấn)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

1

Xỉ titan

945

989

1.001

2

Gang (sản phẩm thu hồi từ công đoạn sản xuất xỉ titan)

535

561

569

3

Zircon siêu mịn và hợp chất zircon

152

194

208

4

Rutin nhân tạo

60

120

120

5

ilmenit hoàn nguyên

60

60

60

6

Pigment

0

240

300

7

Titan xốp/kim loại

0

20

20

8

Ferro titan

0

20

30

- Dự báo nhu cầu trong nước
Bảng 2

TT

Tên sản phẩm

Dự kiến nhu cầu trong nước (nghìn tấn)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

1

Tinh quặng ilmenit

1.882

2.081

2.103

2

Xỉ titan

120

312

390

3

Rutin nhân tạo

20

30

60

4

Ilmenit hoàn nguyên

20

30

60

5

Zircon mịn và siêu mịn

20

30

40

6

Pigment TiO2

90

150

200

Ghi chú: Nhu cầu tinh quặng ilmenit được xác định theo nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất xỉ titan, ilmenit hoàn nguyên và rutin nhân tạo. Sản phẩm khác (gang, zircon, rutin, monazit vv...) là sản phẩm đi kèm thu hồi trong quá trình tuyển quặng titan và sản xuất xỉ titan.
- Dự kiến sản lượng xuất khẩu:
Bảng 3

TT

Tên sản phẩm

Dự kiến sản lượng xuất khẩu (nghìn tấn)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

1

Xỉ titan

825

677

611

2

Rutin nhân tạo

40

90

60

3

Ilmenit hoàn nguyên

40

30

0

4

Zircon mịn và siêu mịn

132

164

168

5

Pigment TiO2

0

90

100

6

Titan xốp/kim loại

0

20

20

7

Ferro titan

0

20

30

Content:
Dự kiến cung cầu trong nước và xuất khẩu
- Dự kiến công suất chế biến
Bảng 1

TT

Tên sản phẩm

Dự kiến sản lượng chế biến (nghìn tấn)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

1

Xỉ titan

945

989

1.001

2

Gang (sản phẩm thu hồi từ công đoạn sản xuất xỉ titan)

535

561

569

3

Zircon siêu mịn và hợp chất zircon

152

194

208

4

Rutin nhân tạo

60

120

120

5

ilmenit hoàn nguyên

60

60

60

6

Pigment

0

240

300

7

Titan xốp/kim loại

0

20

20

8

Ferro titan

0

20

30

- Dự báo nhu cầu trong nước
Bảng 2

TT

Tên sản phẩm

Dự kiến nhu cầu trong nước (nghìn tấn)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

1

Tinh quặng ilmenit

1.882

2.081

2.103

2

Xỉ titan

120

312

390

3

Rutin nhân tạo

20

30

60

4

Ilmenit hoàn nguyên

20

30

60

5

Zircon mịn và siêu mịn

20

30

40

6

Pigment TiO2

90

150

200

Ghi chú: Nhu cầu tinh quặng ilmenit được xác định theo nhu cầu nguyên liệu cho sản xuất xỉ titan, ilmenit hoàn nguyên và rutin nhân tạo. Sản phẩm khác (gang, zircon, rutin, monazit vv...) là sản phẩm đi kèm thu hồi trong quá trình tuyển quặng titan và sản xuất xỉ titan.
- Dự kiến sản lượng xuất khẩu:
Bảng 3

TT

Tên sản phẩm

Dự kiến sản lượng xuất khẩu (nghìn tấn)

Năm 2015

Năm 2020

Năm 2030

1

Xỉ titan

825

677

611

2

Rutin nhân tạo

40

90

60

3

Ilmenit hoàn nguyên

40

30

0

4

Zircon mịn và siêu mịn

132

164

168

5

Pigment TiO2

0

90

100

6

Titan xốp/kim loại

0

20

20

7

Ferro titan

0

20

30