Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5337/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5337/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị quận Bình Thạnh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 25, quận Bình Thạnh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 54.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

34,11

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn Khu

m2/người

25,51

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở, bao gồm:

m2/người

17,53

+ Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo
+ Nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp với xây dựng mới
+ Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

30,00
13,13
6,82

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở, trong đó:

m2/người

1,52

+ Đất công trình giáo dục
+ Trạm y tế
+ Chợ hiện hữu
+ Trung tâm thể dục thể thao
+ Điểm sinh hoạt văn hóa (hiện hữu)
+ Trung tâm hành chính cấp phường
+ Trung tâm dịch vụ khác (thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp)

m2/người
m2
m2
m2/người
m2
m2
m2

0,46
200
500
0,53
1.000
900
25.900

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

1,20

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,25

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,59

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 40

Hệ số sử dụng đất

lần

2,0

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

35

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 54.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

34,11

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn Khu

m2/người

25,51

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở, bao gồm:

m2/người

17,53

+ Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo
+ Nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp với xây dựng mới
+ Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

30,00
13,13
6,82

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở, trong đó:

m2/người

1,52

+ Đất công trình giáo dục
+ Trạm y tế
+ Chợ hiện hữu
+ Trung tâm thể dục thể thao
+ Điểm sinh hoạt văn hóa (hiện hữu)
+ Trung tâm hành chính cấp phường
+ Trung tâm dịch vụ khác (thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp)

m2/người
m2
m2
m2/người
m2
m2
m2

0,46
200
500
0,53
1.000
900
25.900

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

1,20

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

5,25

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

20,59

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.800

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 40

Hệ số sử dụng đất

lần

2,0

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

35

Tối thiểu

tầng

1