Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 466/QĐ-UBND-HC 2020 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "14/04/2020", "sign_number": "466/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "14/04/2020", "sign_number": "466/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "14/04/2020", "sign_number": "466/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "14/04/2020", "sign_number": "466/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "14/04/2020", "sign_number": "466/QĐ-UBND-HC", "signer": "Nguyễn Thanh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 466/QĐ-UBND-HC 2020 phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng Đồng Tháp

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh Đồng Tháp (Đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chủ yếu sau:
1. Xác định đối tượng phải chi trả, mức chi trả và hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn Tỉnh
1.1. Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch, gồm: Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp; Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Nước sạch nông thôn và các cơ sở được cấp phép khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ sinh hoạt nông thôn. Mức chi trả 52 đồng/m3 nước thương phẩm. Chi trả bằng hình thức ủy thác qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
1.2. Cơ sở sản xuất công nghiệp, gồm: Các cơ sở sản xuất công nghiệp thuộc các ngành nghề theo quy định hiện hành, được cấp phép khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ cho sản xuất. Mức chi trả 50 đồng/m3 nước sử dụng. Chi trả bằng hình thức ủy thác qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
1.3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong phạm vi rừng thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho chủ quản lý rừng. Mức chi trả tối thiểu bằng 1% trên tổng doanh thu thực hiện trong kỳ. Chi trả bằng hình thức trực tiếp thông qua thỏa thuận hợp đồng giữa 2 bên.
1.4. Cơ sở nuôi trồng thủy sản trong phạm vi rừng thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho chủ quản lý rừng. Mức chi trả tối thiểu bằng 1% trên tổng doanh thu thực hiện trong kỳ. Chi trả bằng hình thức trực tiếp thông qua thỏa thuận hợp đồng giữa 2 bên.

Content:
Xác định đối tượng phải chi trả, mức chi trả và hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn Tỉnh
1.Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch, gồm: Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp; Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp và Nước sạch nông thôn và các cơ sở được cấp phép khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ sinh hoạt nông thôn. Mức chi trả 52 đồng/m3 nước thương phẩm. Chi trả bằng hình thức ủy thác qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
1.2. Cơ sở sản xuất công nghiệp, gồm: Các cơ sở sản xuất công nghiệp thuộc các ngành nghề theo quy định hiện hành, được cấp phép khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ cho sản xuất. Mức chi trả 50 đồng/m3 nước sử dụng. Chi trả bằng hình thức ủy thác qua Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.
1.3. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong phạm vi rừng thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho chủ quản lý rừng. Mức chi trả tối thiểu bằng 1% trên tổng doanh thu thực hiện trong kỳ. Chi trả bằng hình thức trực tiếp thông qua thỏa thuận hợp đồng giữa 2 bên.
1.4. Cơ sở nuôi trồng thủy sản trong phạm vi rừng thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho chủ quản lý rừng. Mức chi trả tối thiểu bằng 1% trên tổng doanh thu thực hiện trong kỳ. Chi trả bằng hình thức trực tiếp thông qua thỏa thuận hợp đồng giữa 2 bên.