Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2282/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu nhà ở sinh thái Đồng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/05/2015", "sign_number": "2282/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2282/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết xây dựng khu nhà ở sinh thái Đồng Mai Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai, tỷ lệ 1/500.
...
4. Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 214,08ha (≈ 2.140.805m2). Phân bổ chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc như sau:
Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

A

Đất nằm trong chỉ giới mở đường quy hoạch Quốc lộ 6

0,27

B

Đất lập dự án đầu tư Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai

213,81

100

I

Đất dân dụng

205,95

96,33

204,0

1

Đất đường quy hoạch

48,22

22,55

47,8

2

Đất công cộng Thành phố, khu ở (gồm 07 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CCKV-01÷CCKV-07)

10,13

4,74

10,0

3

Đất trường Trung học phổ thông (01 ô đất quy hoạch ký hiệu THPT)

3,08

1,44

3,1

4

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 45 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CXKV-01÷CXKV-29 và từ MN-01÷MN-16)

85,92

40,19

85,1

5

Đất bãi đỗ xe tập trung (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu từ P-01÷P-04)

3,42

1,60

3,4

6

Đất đơn vị ở

55,18

25,81

54,7

6.1

Đất công cộng đơn vị ở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CC-01÷CC-04)

3,95

1,85

3,9

6.2

Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 58 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CX-01÷CX-58)

9,82

4,59

9,7

6.3

Đất trường mầm non (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ NT-01÷NT-03)

2,15

1,01

2,1

6.4

Đất trường tiểu học (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu TH-01, TH-02)

2,31

1,08

2,3

6.5

Đất trường trung học cơ sở (01 ô đất quy hoạch ký hiệu THCS)

1,42

0,66

1,4

6.6

Đất nhà ở thấp tầng sinh thái

35,53

16,62

35,2

6.6.1

Đất nhà ở thấp tầng (gồm 96 ô đất quy hoạch ký hiệu từ TT-01÷TT-96)

13,68

6,40

31,7

6.6.2

Đất ở tái định cư (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu TDC-01, TDC-02)

0,57

0,27

30,9

6.6.3

Đất ở biệt thự song lập (gồm 17 ô đất quy hoạch ký hiệu từ BTSL-01÷BTSL-17)

4,11

1,92

55,5

6.6.4

Đất ở biệt thự (gồm 54 ô đất quy hoạch ký hiệu từ BT-01÷BT-54)

17,17

8,03

115,1

II

Đất dân dụng khác

5,59

2,61

5,5

1

Đất hỗn hợp (gồm 06 ô đất quy hoạch ký hiệu HH-01÷HH-06)

5,59

2,61

5,5

III

Đất ngoài phạm vi dân dụng

2,27

1,06

2,2

1

Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu từ HTKT-01, HTKT-02)

2,27

1,06

2,2

TỔNG CỘNG

214,08

Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tổng diện tích sàn (m2)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao công trình (tầng)

Số lô đất (lô)

Dân số (người)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

2.059.509

309.739

15

873.083

0,42

1÷8

1.682

6.728

I

Đất đường quy hoạch

482.166

II

Đất công cộng Thành phố, khu ở

CCKV

101.359

35.750

35

134.918

1,33

3÷5

1

Đất Nhà dưỡng lão

CCKV-01

18.835

7.534

40

22.602

1,2

3

2

Đất Trung tâm chăm sóc sức khỏe

CCKV-02

34.585

13.834

40

69.170

2,0

5

3

Đất công cộng

CCKV-03

11.306

3.392

30

10.176

0,90

3

4

Đất công cộng

CCKV-04

10.416

3.125

30

9.375

0,90

3

5

Đất công cộng

CCKV-05

7.948

2.384

30

7.152

0,90

3

6

Đất công cộng

CCKV-06

9.275

2.783

30

8.349

0,90

3

7

Đất công cộng

CCKV-07

8.994

2.698

30

8.094

0,90

3

III

Đất trường trung học phổ thông

THPT

30.842

10.795

35

32.385

1,05

3

IV

Đất bãi đỗ xe tập trung

P

34.163

1

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-01

3.535

2

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-02

12.659

3

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-03

10.799

4

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-04

7.170

V

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở

859.167

22.585

2,6

22.585

0,03

1

1

Đất cây xanh thể dục thể thao Thành phố, khu ở

CXKV

569.083

22.585

4

22.585

0,04

1

1.1

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-01

4.209

1.2

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-02

3.865

1.3

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-03

510

1.4

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-04

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
4.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết có tổng diện tích đất khoảng 214,08ha (≈ 2.140.805m2). Phân bổ chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc như sau:
Bảng tổng hợp số liệu sử dụng đất trong phạm vi quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

A

Đất nằm trong chỉ giới mở đường quy hoạch Quốc lộ 6

0,27

B

Đất lập dự án đầu tư Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai

213,81

100

I

Đất dân dụng

205,95

96,33

204,0

1

Đất đường quy hoạch

48,22

22,55

47,8

2

Đất công cộng Thành phố, khu ở (gồm 07 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CCKV-01÷CCKV-07)

10,13

4,74

10,0

3

Đất trường Trung học phổ thông (01 ô đất quy hoạch ký hiệu THPT)

3,08

1,44

3,1

4

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 45 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CXKV-01÷CXKV-29 và từ MN-01÷MN-16)

85,92

40,19

85,1

5

Đất bãi đỗ xe tập trung (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu từ P-01÷P-04)

3,42

1,60

3,4

6

Đất đơn vị ở

55,18

25,81

54,7

6.1

Đất công cộng đơn vị ở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CC-01÷CC-04)

3,95

1,85

3,9

6.2

Đất cây xanh đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 58 ô đất quy hoạch ký hiệu từ CX-01÷CX-58)

9,82

4,59

9,7

6.3

Đất trường mầm non (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ NT-01÷NT-03)

2,15

1,01

2,1

6.4

Đất trường tiểu học (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu TH-01, TH-02)

2,31

1,08

2,3

6.5

Đất trường trung học cơ sở (01 ô đất quy hoạch ký hiệu THCS)

1,42

0,66

1,4

6.6

Đất nhà ở thấp tầng sinh thái

35,53

16,62

35,2

6.6.1

Đất nhà ở thấp tầng (gồm 96 ô đất quy hoạch ký hiệu từ TT-01÷TT-96)

13,68

6,40

31,7

6.6.2

Đất ở tái định cư (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu TDC-01, TDC-02)

0,57

0,27

30,9

6.6.3

Đất ở biệt thự song lập (gồm 17 ô đất quy hoạch ký hiệu từ BTSL-01÷BTSL-17)

4,11

1,92

55,5

6.6.4

Đất ở biệt thự (gồm 54 ô đất quy hoạch ký hiệu từ BT-01÷BT-54)

17,17

8,03

115,1

II

Đất dân dụng khác

5,59

2,61

5,5

1

Đất hỗn hợp (gồm 06 ô đất quy hoạch ký hiệu HH-01÷HH-06)

5,59

2,61

5,5

III

Đất ngoài phạm vi dân dụng

2,27

1,06

2,2

1

Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu từ HTKT-01, HTKT-02)

2,27

1,06

2,2

TỔNG CỘNG

214,08

Bảng thống kê chức năng sử dụng đất, các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc Khu nhà ở sinh thái Đồng Mai:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tổng diện tích sàn (m2)

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tầng cao công trình (tầng)

Số lô đất (lô)

Dân số (người)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

2.059.509

309.739

15

873.083

0,42

1÷8

1.682

6.728

I

Đất đường quy hoạch

482.166

II

Đất công cộng Thành phố, khu ở

CCKV

101.359

35.750

35

134.918

1,33

3÷5

1

Đất Nhà dưỡng lão

CCKV-01

18.835

7.534

40

22.602

1,2

3

2

Đất Trung tâm chăm sóc sức khỏe

CCKV-02

34.585

13.834

40

69.170

2,0

5

3

Đất công cộng

CCKV-03

11.306

3.392

30

10.176

0,90

3

4

Đất công cộng

CCKV-04

10.416

3.125

30

9.375

0,90

3

5

Đất công cộng

CCKV-05

7.948

2.384

30

7.152

0,90

3

6

Đất công cộng

CCKV-06

9.275

2.783

30

8.349

0,90

3

7

Đất công cộng

CCKV-07

8.994

2.698

30

8.094

0,90

3

III

Đất trường trung học phổ thông

THPT

30.842

10.795

35

32.385

1,05

3

IV

Đất bãi đỗ xe tập trung

P

34.163

1

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-01

3.535

2

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-02

12.659

3

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-03

10.799

4

Đất bãi đỗ xe tập trung

P-04

7.170

V

Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở

859.167

22.585

2,6

22.585

0,03

1

1

Đất cây xanh thể dục thể thao Thành phố, khu ở

CXKV

569.083

22.585

4

22.585

0,04

1

1.1

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-01

4.209

1.2

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-02

3.865

1.3

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-03

510

1.4

Đất công viên, cây xanh Thành phố, khu ở

CXKV-04