Document: Điều 1 Quyết định 28/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, sáp nhập tổ dân phố phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "06/10/2009", "sign_number": "28/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chất", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 28/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, sáp nhập tổ dân phố phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, sáp nhập 21 tổ dân phố phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh thành 15 tổ dân phố như sau:

STT

Tên tổ dân phố cũ trước điều chỉnh

Tên tổ dân phố mới sau điều chỉnh, sáp nhập

Số hộ

Dân số

Diện tích tự nhiên (ha)

1

Tổ 1 + 2

Tổ 1

190

667

2

Tổ 3 + 4

Tổ 2

177

557

13.02

3

Tổ 5 + 6

Tổ 3

169

594

9.89

4

Tổ 7 + 8

Tổ 4

197

654

7.69

5

Tổ 7 + 9

Tổ 5

197

688

6.23

6

Tổ 10

Tổ 6

112

417

5.86

7

Tổ 11 + 12

Tổ 7

170

604

3.92

8

Tổ 13 + 14

Tổ 8

180

690

5.33

9

Tổ 15

Tổ 9

129

431

3.54

10

Tổ 16

Tổ 10

136

487

3.66

11

Tổ 17

Tổ 11

208

728

3.17

12

Tổ 18

Tổ 12

118

414

11.54

13

Tổ 19

Tổ 13

219

718

4.14

14

Tổ 20

Tổ 14

111

391

8.81

15

Tổ 21

Tổ 15

125

421

4.44

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, sáp nhập 21 tổ dân phố phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh thành 15 tổ dân phố như sau:

STT

Tên tổ dân phố cũ trước điều chỉnh

Tên tổ dân phố mới sau điều chỉnh, sáp nhập

Số hộ

Dân số

Diện tích tự nhiên (ha)

1

Tổ 1 + 2

Tổ 1

190

667

2

Tổ 3 + 4

Tổ 2

177

557

13.02

3

Tổ 5 + 6

Tổ 3

169

594

9.89

4

Tổ 7 + 8

Tổ 4

197

654

7.69

5

Tổ 7 + 9

Tổ 5

197

688

6.23

6

Tổ 10

Tổ 6

112

417

5.86

7

Tổ 11 + 12

Tổ 7

170

604

3.92

8

Tổ 13 + 14

Tổ 8

180

690

5.33

9

Tổ 15

Tổ 9

129

431

3.54

10

Tổ 16

Tổ 10

136

487

3.66

11

Tổ 17

Tổ 11

208

728

3.17

12

Tổ 18

Tổ 12

118

414

11.54

13

Tổ 19

Tổ 13

219

718

4.14

14

Tổ 20

Tổ 14

111

391

8.81

15

Tổ 21

Tổ 15

125

421

4.44