Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3008/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch khu liên hợp văn hóa Tân Thắng Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2019", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2019", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2019", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2019", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2019", "sign_number": "3008/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3008/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch khu liên hợp văn hóa Tân Thắng Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
1. Về quy hoạch sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Về quy mô dân số: dân số dự kiến của khu nhà ở, căn hộ phục vụ dự án điều chỉnh từ 23.516 người thành 24.599 người (theo nội dung Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1, quận Tân Phú tại ô phố có ký hiệu II/49- A5, A6).
- Về cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt
(quy mô dân số 23.516 người)

Theo điều chỉnh cục bộ quy hoạch
(quy mô dân số 24.599 người)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

I

Đất ở

22,94

24,66

9,76

22,94

24,66

9,33

1

Đất ở tái định cư

0,81

0,87

0,81

0,87

2

Đất ở kinh doanh

22,13

23,79

22,13

23,79

II

Đất công trình công, cộng

24,25

26,08

10,31

24,25

26,08

9,86

1

Đất dịch vụ thương mại

7,48

8,05

7,48

8,05

2

Đất giáo dục

7,31

7,86

7,31

7,86

3

Đất văn hóa

4,03

4,33

4,03

4,33

4

Đất thể dục thể thao

5,43

5,84

5,43

5,84

III

Đất cây xanh, mặt nước

16,42

17,65

6,98

16,42

17,65

6,68

IV

Đất giao thông

18,4

19,78

7,82

18,4

19,78

7,48

Tổng cộng

82,01

88,17

82,01

88,17

V

Khu xử lý nước thải thành phố

11,00

11,83

11,00

11,83

Tổng cộng

93,01

100

93,01

100

- Về chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc các lô đất điều chỉnh:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lân)

Dân số (người)

Chung cư cao tầng

A5

8,02

38,50

10

3,85

6.636

A6

5,21

39,48

10

3,95

4.893

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Chung cư cao tầng

A5

8,02

38,50

15

3,7

7.410

A6

5,21

39,48

15

3,95

5.202

Content:
Về quy hoạch sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
- Về quy mô dân số: dân số dự kiến của khu nhà ở, căn hộ phục vụ dự án điều chỉnh từ 23.516 người thành 24.599 người (theo nội dung Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1, quận Tân Phú tại ô phố có ký hiệu II/49- A5, A6).
- Về cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt
(quy mô dân số 23.516 người)

Theo điều chỉnh cục bộ quy hoạch
(quy mô dân số 24.599 người)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

I

Đất ở

22,94

24,66

9,76

22,94

24,66

9,33

1

Đất ở tái định cư

0,81

0,87

0,81

0,87

2

Đất ở kinh doanh

22,13

23,79

22,13

23,79

II

Đất công trình công, cộng

24,25

26,08

10,31

24,25

26,08

9,86

1

Đất dịch vụ thương mại

7,48

8,05

7,48

8,05

2

Đất giáo dục

7,31

7,86

7,31

7,86

3

Đất văn hóa

4,03

4,33

4,03

4,33

4

Đất thể dục thể thao

5,43

5,84

5,43

5,84

III

Đất cây xanh, mặt nước

16,42

17,65

6,98

16,42

17,65

6,68

IV

Đất giao thông

18,4

19,78

7,82

18,4

19,78

7,48

Tổng cộng

82,01

88,17

82,01

88,17

V

Khu xử lý nước thải thành phố

11,00

11,83

11,00

11,83

Tổng cộng

93,01

100

93,01

100

- Về chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc các lô đất điều chỉnh:

Theo đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lân)

Dân số (người)

Chung cư cao tầng

A5

8,02

38,50

10

3,85

6.636

A6

5,21

39,48

10

3,95

4.893

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Chung cư cao tầng

A5

8,02

38,50

15

3,7

7.410

A6

5,21

39,48

15

3,95

5.202