Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 673/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "673/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "673/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "673/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "673/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "673/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 673/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kế Sách tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.185,14

3.866,39

2.147,73

2.546,61

2.920,09

1.730,29

3.262,42

2.654,84

3.813,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.424,33

926,18

1.222,10

1.203,59

2.622,06

2.831,40

3.435,88

1.930,90

2.277,83

1.728,66

683,55

2.975,57

2.331,24

3.255,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.579,27

697.81

1.114,04

533,29

2.457,54

1.148,46

1.209,62

1.726,15

692,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.579,27

697,81

1.114,04

533,29

2.457,54

1.148,46

1.209,62

1.726,15

692,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,49

3,97

8,07

0,22

12,33

0,71

1,38

0,37

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.597,96

919,88

506,52

1.140,55

1.494,69

2.293,79

941,27

778,94

1.055,54

1.663,60

664,39

1.247,99

1.636,43

3.254,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,93

2,34

38,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,78

1,34

0,39

59,49

6,19

2,50

0,55

24,09

18,17

0,05

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,91

1,00

9,31

1,00

1,00

3,61

30,88

1,00

12,11

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.902,07

1.104,25

241,62

1.566,17

313,23

353,74

430,51

216,83

268,78

1.191,43

1.046,74

286,85

323,60

558,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,70

5,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,70

1,61

0,01

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

286,02

286,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,73

74,73

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,06

6,28

1,51

2,14

0,50

0,50

1,00

0,50

0,57

9,00

0,56

0,50

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,52

0,50

6,28

0,30

1,02

0,40

0,54

0,20

0,24

0,40

0,24

0,20

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.757,54

101,78

101,50

120,81

164,71

162,24

167,56

139,25

136,58

151,39

32,44

200,77

141,67

136,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.43

0,01

0,28

0,14

0,33

0,01

1,47

0,01

0,02

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,97

0,17

3,41

0,30

0,08

0,09

0,09

0,17

0,08

0,37

0,33

0,28

0,29

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

46,31

6,24

8,10

2,13

2,43

3,12

4,74

3,10

0,86

3,19

1,11

3,47

4,18

3,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,24

2,00

0,16

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,63

0,60

0,03

-

Đất giao thông

DGT

884,04

66,96

44,67

58,47

80,42

84,62

114,45

54,15

60,43

75,44

28,51

73,26

65,72

76,94

-

Đất thuỷ lợi

DTL

803,24

25,94

43,65

52,33

81,13

74,07

47,48

81,67

75,20

70,71

2,10

122,58

70,96

55,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,12

0,35

0,07

0,72

0,08

0,24

0,11

0,19

1,04

0,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,47

0,01

0,13

0,05

0,04

0,02

0,05

0,03

0,06

0,02

0,01

0,05

-

Đất chợ

DCH

9,09

0,10

1,03

6,86

0,18

0,18

0,13

0,10

0,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,47

0,98

0,24

0,01

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

644,98

2,00

41,36

47,59

61,81

86,64

40,27

48,24

78,26

26,06

42,97

63,86

105,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,21

45,45

51,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,78

0,63

3,06

0,33

0,26

0,34

0,85

0,31

0,63

0,30

0,16

0,22

0,37

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,03

0,04

0,14

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,58

1,48

5,20

3,46

4,50

1,91

7,81

0,47

3,16

2,81

0,79

2,79

2,74

7,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

33,77

2,89

6,76

2,75

2,39

0,75

2,61

1,26

1,47

3,25

0,07

5,99

2,07

1,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,17

0,13

0,13

0,19

0,21

0,10

0,10

0,14

0,11

0,15

0,10

0,10

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

0,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,40

0,96

2,62

0,45

0,46

0,29

0,36

0,11

0,07

0,29

0,37

0,65

0,11

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
3.185,14

3.866,39

2.147,73

2.546,61

2.920,09

1.730,29

3.262,42

2.654,84

3.813,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.424,33

926,18

1.222,10

1.203,59

2.622,06

2.831,40

3.435,88

1.930,90

2.277,83

1.728,66

683,55

2.975,57

2.331,24

3.255,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.579,27

697.81

1.114,04

533,29

2.457,54

1.148,46

1.209,62

1.726,15

692,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.579,27

697,81

1.114,04

533,29

2.457,54

1.148,46

1.209,62

1.726,15

692,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,49

3,97

8,07

0,22

12,33

0,71

1,38

0,37

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.597,96

919,88

506,52

1.140,55

1.494,69

2.293,79

941,27

778,94

1.055,54

1.663,60

664,39

1.247,99

1.636,43

3.254,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,93

2,34

38,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,78

1,34

0,39

59,49

6,19

2,50

0,55

24,09

18,17

0,05

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,91

1,00

9,31

1,00

1,00

3,61

30,88

1,00

12,11

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.902,07

1.104,25

241,62

1.566,17

313,23

353,74

430,51

216,83

268,78

1.191,43

1.046,74

286,85

323,60

558,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,70

5,70

2.2

Đất an ninh

CAN

1,70

1,61

0,01

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

286,02

286,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,73

74,73

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,06

6,28

1,51

2,14

0,50

0,50

1,00

0,50

0,57

9,00

0,56

0,50

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,52

0,50

6,28

0,30

1,02

0,40

0,54

0,20

0,24

0,40

0,24

0,20

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.757,54

101,78

101,50

120,81

164,71

162,24

167,56

139,25

136,58

151,39

32,44

200,77

141,67

136,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.43

0,01

0,28

0,14

0,33

0,01

1,47

0,01

0,02

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,97

0,17

3,41

0,30

0,08

0,09

0,09

0,17

0,08

0,37

0,33

0,28

0,29

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

46,31

6,24

8,10

2,13

2,43

3,12

4,74

3,10

0,86

3,19

1,11

3,47

4,18

3,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,24

2,00

0,16

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,63

0,60

0,03

-

Đất giao thông

DGT

884,04

66,96

44,67

58,47

80,42

84,62

114,45

54,15

60,43

75,44

28,51

73,26

65,72

76,94

-

Đất thuỷ lợi

DTL

803,24

25,94

43,65

52,33

81,13

74,07

47,48

81,67

75,20

70,71

2,10

122,58

70,96

55,42

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,12

0,35

0,07

0,72

0,08

0,24

0,11

0,19

1,04

0,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,47

0,01

0,13

0,05

0,04

0,02

0,05

0,03

0,06

0,02

0,01

0,05

-

Đất chợ

DCH

9,09

0,10

1,03

6,86

0,18

0,18

0,13

0,10

0,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,47

0,98

0,24

0,01

0,24

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

644,98

2,00

41,36

47,59

61,81

86,64

40,27

48,24

78,26

26,06

42,97

63,86

105,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,21

45,45

51,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,78

0,63

3,06

0,33

0,26

0,34

0,85

0,31

0,63

0,30

0,16

0,22

0,37

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,03

0,04

0,14

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,58

1,48

5,20

3,46

4,50

1,91

7,81

0,47

3,16

2,81

0,79

2,79

2,74

7,46

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

33,77

2,89

6,76

2,75

2,39

0,75

2,61

1,26

1,47

3,25

0,07

5,99

2,07

1,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,17

0,13

0,13

0,19

0,21

0,10

0,10

0,14

0,11

0,15

0,10

0,10

0,17

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,51

0,51

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,40

0,96

2,62

0,45

0,46

0,29

0,36

0,11

0,07

0,29

0,37

0,65

0,11

0,66

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON