Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 29/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "29/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 29/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.109,12

2.008,11

2.133,91

4.109,16

3.197,23

3.214,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.243,59

1.734,38

1.513,01

391,05

1.816,38

2.091,92

3.950,62

1.921,43

2.019,86

3.862,82

2.951,46

2.990,67

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.243,59

1.734,38

1.513,01

391,05

1.816,38

2.091,92

3.950,62

1.921,43

2.019,86

3.862,82

2.951,46

2.990,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

133,58

15,08

1,18

4,83

23,41

46,51

0,99

3,74

3,94

33,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.267,35

44,19

126,94

28,35

85,10

84,21

134,41

77,67

109,33

239,41

200,14

137,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,86

77,01

9,48

24,37

97,92

138,34

23,10

5,28

4,72

6,93

41,68

52,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.555,19

314,88

214,56

203,29

290,60

568,18

425,02

287,73

215,80

266,68

359,29

409,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,56

0,14

4,00

0,05

0,10

0,12

0,03

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,62

0,10

0,03

3,29

0,11

0,07

0,33

0,21

0,06

0,12

0,19

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,58

0,05

0,32

12,76

0,10

1,96

0,06

0,05

0,05

0,05

0,05

0,13

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,03

4,78

3,97

17,43

2,77

12,85

2,73

10,23

1,21

0,58

4,26

2,22

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.334,46

219,07

133,77

86,20

215,08

338,42

256,59

201,49

148,07

174,47

261,75

299,55

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,19

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

709,04

52,13

44,77

179,97

140,96

50,48

48,91

66,53

73,45

51,84

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

97,72

39,71

58,01

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,54

0,34

0,92

9,56

0,65

0,25

0,48

0,36

0,70

0,37

0,65

1,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,05

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,40

0,27

8,99

0,44

12,78

0,84

6,36

13,05

1,48

0,20

2.12

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,34

0,12

3,96

0,49

3,65

10,87

1,63

10,40

11,38

0,46

0,39

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,19

0,93

1,26

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,11

0,04

0,03

0,46

0,12

0,32

0,01

0,02

0,05

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,88

0,05

0,17

3,66

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

215,43

36,84

22,85

11,50

26,65

29,07

22,00

16,81

49,70

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

2.517,07

1.865,18

651,89

Ghi chú: (*): chỉ tiêu quan sát, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,76

1,25

1,90

11,77

1,20

5,59

7,38

3,07

0,75

4,42

2,91

7,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,19

0,95

1,10

1,48

0,90

3,19

6,60

2,72

0,45

4,12

2,61

7,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

31,19

0,95

1,10

1,48

0,90

3,19

6,60

2,72

0,45

4,12

2,61

7,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,97

0,30

0,80

10,29

0,30

0,80

0,78

0,35

0,30

0,30

0,30

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,60

1,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,40

0,60

0,60

0,60

0,60

0,40

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,30

0,50

0,50

0,50

0,50

0,30

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thanh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,43

0,50

0,10

9,78

0,50

2,89

6,45

0,02

3,67

2,00

6,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,80

0,50

0,10

0,48

0,50

1,09

5,92

0,02

3,67

2,00

6,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,03

9,30

0,20

0,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,60

1,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,00

2,50

0,26

0,90

0,34

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,30

1,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

0,26

0,90

0,34

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,20

1,20

Content:
4.109,12

2.008,11

2.133,91

4.109,16

3.197,23

3.214,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.243,59

1.734,38

1.513,01

391,05

1.816,38

2.091,92

3.950,62

1.921,43

2.019,86

3.862,82

2.951,46

2.990,67

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

25.243,59

1.734,38

1.513,01

391,05

1.816,38

2.091,92

3.950,62

1.921,43

2.019,86

3.862,82

2.951,46

2.990,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

133,58

15,08

1,18

4,83

23,41

46,51

0,99

3,74

3,94

33,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.267,35

44,19

126,94

28,35

85,10

84,21

134,41

77,67

109,33

239,41

200,14

137,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,86

77,01

9,48

24,37

97,92

138,34

23,10

5,28

4,72

6,93

41,68

52,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.555,19

314,88

214,56

203,29

290,60

568,18

425,02

287,73

215,80

266,68

359,29

409,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,56

0,14

4,00

0,05

0,10

0,12

0,03

0,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,62

0,10

0,03

3,29

0,11

0,07

0,33

0,21

0,06

0,12

0,19

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,58

0,05

0,32

12,76

0,10

1,96

0,06

0,05

0,05

0,05

0,05

0,13

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,03

4,78

3,97

17,43

2,77

12,85

2,73

10,23

1,21

0,58

4,26

2,22

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.334,46

219,07

133,77

86,20

215,08

338,42

256,59

201,49

148,07

174,47

261,75

299,55

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

0,19

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

709,04

52,13

44,77

179,97

140,96

50,48

48,91

66,53

73,45

51,84

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

97,72

39,71

58,01

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,54

0,34

0,92

9,56

0,65

0,25

0,48

0,36

0,70

0,37

0,65

1,27

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,05

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,40

0,27

8,99

0,44

12,78

0,84

6,36

13,05

1,48

0,20

2.12

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,34

0,12

3,96

0,49

3,65

10,87

1,63

10,40

11,38

0,46

0,39

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,19

0,93

1,26

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

0,11

0,04

0,03

0,46

0,12

0,32

0,01

0,02

0,05

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,88

0,05

0,17

3,66

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

215,43

36,84

22,85

11,50

26,65

29,07

22,00

16,81

49,70

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

2.517,07

1.865,18

651,89

Ghi chú: (*): chỉ tiêu quan sát, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

47,76

1,25

1,90

11,77

1,20

5,59

7,38

3,07

0,75

4,42

2,91

7,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,19

0,95

1,10

1,48

0,90

3,19

6,60

2,72

0,45

4,12

2,61

7,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

31,19

0,95

1,10

1,48

0,90

3,19

6,60

2,72

0,45

4,12

2,61

7,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,97

0,30

0,80

10,29

0,30

0,80

0,78

0,35

0,30

0,30

0,30

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,60

1,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,40

0,60

0,60

0,60

0,60

0,40

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,30

0,50

0,50

0,50

0,50

0,30

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Vĩnh Bình

Thị trấn Thanh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh

Xã Thạnh Mỹ

Xã Vĩnh Trinh

Xã Thạnh An

Xã Thạnh Tiến

Xã Thạnh Thắng

Xã Thạnh Lợi

Xã Thạnh Quới

Xã Thạnh Lộc

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,43

0,50

0,10

9,78

0,50

2,89

6,45

0,02

3,67

2,00

6,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,80

0,50

0,10

0,48

0,50

1,09

5,92

0,02

3,67

2,00

6,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,03

9,30

0,20

0,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,60

1,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,00

2,50

0,26

0,90

0,34

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,30

1,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

0,26

0,90

0,34

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,20

1,20