Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Chí Linh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Chí Linh Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phườn g Bến Tắm

Phường Sao Đỏ

Xã Lê Lợi

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,10

0,10

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

1,08

0,05

0,39

0,09

0,02

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

0,39

0,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

0,02

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,13

1,08

0,05

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phườn g Bến Tắm

Phường Sao Đỏ

Xã Lê Lợi

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,10

0,10

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,63

1,08

0,05

0,39

0,09

0,02

Trong đó:

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

0,39

0,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

0,02

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,13

1,08

0,05