Document: Khoản 1 Điều 10 Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật người cao tuổi mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2011", "sign_number": "06/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2011", "sign_number": "06/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2011", "sign_number": "06/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2011", "sign_number": "06/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/01/2011", "sign_number": "06/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 10 Nghị định 06/2011/NĐ-CP hướng dẫn Luật người cao tuổi mới nhất

Điều 10. Giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi
1. Giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi có nội dung chính sau đây:
a) Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax;
b) Họ và tên người đứng đầu cơ sở;
c) Phạm vi, nội dung dịch vụ cung cấp của cơ sở.

Content:
Giấy phép hoạt động chăm sóc người cao tuổi có nội dung chính sau đây:
a) Tên cơ sở, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax;
b) Họ và tên người đứng đầu cơ sở;
c) Phạm vi, nội dung dịch vụ cung cấp của cơ sở.