Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1232/QĐ-UBND 2013 xây dựng Khu công nghệ sinh học nông nghiệp công nghệ cao Đà Lạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2013", "sign_number": "1232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2013", "sign_number": "1232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2013", "sign_number": "1232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2013", "sign_number": "1232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "27/06/2013", "sign_number": "1232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1232/QĐ-UBND 2013 xây dựng Khu công nghệ sinh học nông nghiệp công nghệ cao Đà Lạt

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng dự án “Khu công nghệ sinh học và nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao” tỷ lệ 1/2.000, với một số nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch:
a) Quy hoạch sử dụng đất và kiến trúc cảnh quan:
- Khu điều hành trung tâm và giao dịch (ký hiệu ĐH): diện tích 10.000m2, mật độ xây dựng <20%, tầng cao tối đa 3 tầng;
- Khu nghiên cứu ứng dụng:
+ Trung tâm nghiên cứu (trung tâm liên hợp các phòng thí nghiệm triển khai công nghệ, nghiên cứu công nghệ sinh học và nông nghiệp công nghệ cao, bảo tồn nguồn gen, sản xuất và nhân giống chất lượng cao, ký hiệu NC): diện tích <14.900m2, mật độ xây dựng <23%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao: diện tích 325.100m2. Gồm:
* Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 1 (ký hiệu TD1): diện tích 262.817m2, mật độ xây dựng 5,5%, tầng cao tối đa 1 tầng;
* Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 2 (ký hiệu TD2): diện tích 27.186m2, mật độ xây dựng 25,8%, tầng cao tối đa 1 tầng;
* Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 3 (ký hiệu TD3): diện tích 35.097m2, mật độ xây dựng 24,7%, tầng cao tối đa 1 tầng.
- Khu các trung tâm hỗ trợ:
+ Trung tâm dịch vụ công nghệ thông tin, tư vấn, ươm tạo doanh nghiệp, chuyển giao công nghệ cao và tiếp cận ý tưởng sáng tạo, bảo vệ tác quyền (ký hiệu TTDV): diện tích 11.200m2, mật độ xây dựng <27,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Trung tâm đào tạo và hợp tác quốc tế chuyên ngành công nghệ sinh học và sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (ký hiệu TTĐT): diện tích 10.400m2, mật độ xây dựng 34,8%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Siêu thị nông nghiệp công nghệ cao (ký hiệu ST): diện tích 7.500m2, mật độ xây dựng 27,3%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu phố khoa học – dịch vụ hỗ trợ chuyên gia:
* Khu 1 (ký hiệu KP1): diện tích 20.609m2, mật độ xây dựng 26%, tầng cao tối đa 3 tầng;
* Khu 2 (ký hiệu KP2): diện tích 4.809m2, mật độ xây dựng 36,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
* Khu 3 (ký hiệu KP3): diện tích 21.496m2, mật độ xây dựng 13,9%, tầng cao tối đa 3 tầng;
* Khu 4 (ký hiệu KP4): diện tích 23.986m2, mật độ xây dựng 13%, tầng cao tối đa 3 tầng.
- Khu vực thu hút đầu tư:
+ Nhà quản lý thu hút đầu tư (ký hiệu QL): diện tích 6.055m2, mật độ xây dựng 6,7%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 1 (ký hiệu THĐT 1): diện tích 75.028m2, mật độ xây dựng 3,6%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 2 (ký hiệu THĐT 2): diện tích 110.297m2, mật độ xây dựng 14,1%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 3 (ký hiệu THĐT 3): diện tích 110.242m2, mật độ xây dựng 14,6%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 4 (ký hiệu THĐT 4): diện tích 82.168m2, mật độ xây dựng 4,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 5 (ký hiệu THĐT 5): diện tích 110.003m2, mật độ xây dựng 4,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 6 (ký hiệu THĐT 6): diện tích 103.474m2, mật độ xây dựng 12,9%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 7 (ký hiệu THĐT 7): diện tích 61.856m2, mật độ xây dựng 11,6%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 8 (ký hiệu THĐT 8): diện tích 126.820m2, mật độ xây dựng 7,7%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 9 (ký hiệu THĐT 9): diện tích 68.341m2, mật độ xây dựng 14,7%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 10 (ký hiệu THĐT 10): diện tích 122.311m2, mật độ xây dựng 23,3%, tầng cao tối đa 3 tầng.
- Đất hạ tầng kỹ thuật:
+ Trạm cấp nước (ký hiệu CN1, CN2): diện tích 10.407m2, mật độ xây dựng 2,5%, tầng cao tối đa 1 tầng;
+ Trạm xử lý nước thải (ký hiệu XLNT): diện tích 9.993m2, mật độ xây dựng 2,6%, tầng cao tối đa 1 tầng;
- Công trình phụ trợ:
+ Nhà bảo vệ giai đoạn 1 (ký hiệu BV1): diện tích 26m2, mật độ xây dựng 100%, tầng cao tối đa 1 tầng;
+ Nhà bảo vệ giai đoạn 2 (ký hiệu BV2): diện tích 25m2, mật độ xây dựng 100%, tầng cao tối đa 1 tầng.
- Công trình đường giao thông:
+ Đường giao thông có lộ giới > 1,5m, taluy, điểm đấu nối dự án: diện tích 62.768m2;
+ Sân bãi, điểm dừng chân: diện tích 5.396m2.
- Mặt nước: diện tích 90.056m2 (trong đó diện tích mặt hồ mở rộng 51.760m2).
- Đất cây xanh, đất rừng: 607.978m2.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và kiến trúc cảnh quan:
- Khu điều hành trung tâm và giao dịch (ký hiệu ĐH): diện tích 10.000m2, mật độ xây dựng <20%, tầng cao tối đa 3 tầng;
- Khu nghiên cứu ứng dụng:
+ Trung tâm nghiên cứu (trung tâm liên hợp các phòng thí nghiệm triển khai công nghệ, nghiên cứu công nghệ sinh học và nông nghiệp công nghệ cao, bảo tồn nguồn gen, sản xuất và nhân giống chất lượng cao, ký hiệu NC): diện tích <14.900m2, mật độ xây dựng <23%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao: diện tích 325.100m2. Gồm:
* Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 1 (ký hiệu TD1): diện tích 262.817m2, mật độ xây dựng 5,5%, tầng cao tối đa 1 tầng;
* Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 2 (ký hiệu TD2): diện tích 27.186m2, mật độ xây dựng 25,8%, tầng cao tối đa 1 tầng;
* Khu trình diễn sản xuất nông nghiệp công nghệ cao 3 (ký hiệu TD3): diện tích 35.097m2, mật độ xây dựng 24,7%, tầng cao tối đa 1 tầng.
- Khu các trung tâm hỗ trợ:
+ Trung tâm dịch vụ công nghệ thông tin, tư vấn, ươm tạo doanh nghiệp, chuyển giao công nghệ cao và tiếp cận ý tưởng sáng tạo, bảo vệ tác quyền (ký hiệu TTDV): diện tích 11.200m2, mật độ xây dựng <27,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Trung tâm đào tạo và hợp tác quốc tế chuyên ngành công nghệ sinh học và sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (ký hiệu TTĐT): diện tích 10.400m2, mật độ xây dựng 34,8%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Siêu thị nông nghiệp công nghệ cao (ký hiệu ST): diện tích 7.500m2, mật độ xây dựng 27,3%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu phố khoa học – dịch vụ hỗ trợ chuyên gia:
* Khu 1 (ký hiệu KP1): diện tích 20.609m2, mật độ xây dựng 26%, tầng cao tối đa 3 tầng;
* Khu 2 (ký hiệu KP2): diện tích 4.809m2, mật độ xây dựng 36,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
* Khu 3 (ký hiệu KP3): diện tích 21.496m2, mật độ xây dựng 13,9%, tầng cao tối đa 3 tầng;
* Khu 4 (ký hiệu KP4): diện tích 23.986m2, mật độ xây dựng 13%, tầng cao tối đa 3 tầng.
- Khu vực thu hút đầu tư:
+ Nhà quản lý thu hút đầu tư (ký hiệu QL): diện tích 6.055m2, mật độ xây dựng 6,7%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 1 (ký hiệu THĐT 1): diện tích 75.028m2, mật độ xây dựng 3,6%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 2 (ký hiệu THĐT 2): diện tích 110.297m2, mật độ xây dựng 14,1%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 3 (ký hiệu THĐT 3): diện tích 110.242m2, mật độ xây dựng 14,6%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 4 (ký hiệu THĐT 4): diện tích 82.168m2, mật độ xây dựng 4,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 5 (ký hiệu THĐT 5): diện tích 110.003m2, mật độ xây dựng 4,5%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 6 (ký hiệu THĐT 6): diện tích 103.474m2, mật độ xây dựng 12,9%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 7 (ký hiệu THĐT 7): diện tích 61.856m2, mật độ xây dựng 11,6%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 8 (ký hiệu THĐT 8): diện tích 126.820m2, mật độ xây dựng 7,7%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 9 (ký hiệu THĐT 9): diện tích 68.341m2, mật độ xây dựng 14,7%, tầng cao tối đa 3 tầng;
+ Khu 10 (ký hiệu THĐT 10): diện tích 122.311m2, mật độ xây dựng 23,3%, tầng cao tối đa 3 tầng.
- Đất hạ tầng kỹ thuật:
+ Trạm cấp nước (ký hiệu CN1, CN2): diện tích 10.407m2, mật độ xây dựng 2,5%, tầng cao tối đa 1 tầng;
+ Trạm xử lý nước thải (ký hiệu XLNT): diện tích 9.993m2, mật độ xây dựng 2,6%, tầng cao tối đa 1 tầng;
- Công trình phụ trợ:
+ Nhà bảo vệ giai đoạn 1 (ký hiệu BV1): diện tích 26m2, mật độ xây dựng 100%, tầng cao tối đa 1 tầng;
+ Nhà bảo vệ giai đoạn 2 (ký hiệu BV2): diện tích 25m2, mật độ xây dựng 100%, tầng cao tối đa 1 tầng.
- Công trình đường giao thông:
+ Đường giao thông có lộ giới > 1,5m, taluy, điểm đấu nối dự án: diện tích 62.768m2;
+ Sân bãi, điểm dừng chân: diện tích 5.396m2.
- Mặt nước: diện tích 90.056m2 (trong đó diện tích mặt hồ mở rộng 51.760m2).
- Đất cây xanh, đất rừng: 607.978m2.