Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.396,03

55,59

5.947,76

5.947,76

97,36

2.1

Đất quốc phòng

0,53

0,01

18,18

18,18

0,30

2.2

Đất an ninh

1,91

0,03

5,65

5,65

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

502,24

8,22

527,86

527,86

8,64

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

131,42

2,15

145,49

145,49

2,38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

57,17

0,94

77,26

77,26

1,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

46,82

0,77

47,52

47,52

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.350,19

22,10

1.480,63

1.480,63

24,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,48

0,04

236,41

236,41

3,87

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,46

0,04

10,94

10,94

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

2 14

Đất ở tại đô thị

936,75

15,33

2.863,67

2.863,67

46,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,50

0,24

28,23

28,23

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,70

0,03

1,70

1,70

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

22,26

0,36

23,74

23,74

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

63,64

1,04

112,40

112,40

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,50

0,20

12,50

12,50

0,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

83,02

1,36

181,31

181,31

2,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

23,66

0,39

25,56

25,56

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

68,64

1,12

67,14

67,14

1,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

60,79

1,00

65,82

65,82

1,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

13,36

0,22

15,76

15,76

0,26

3

Đất chưa sử dụng

0,74

0,01

0,36

0,36

0,01

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phú Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.551,35

350,41

496,86

170,58

47,55

57,10

146,24

287,45

20,52

246,78

381,80

110,46

235,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.343,77

340,37

487,38

164,65

45,37

50,69

110,88

267,45

14,68

234,19

298,93

105,66

223,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.343,77

340,37

487,38

164,65

45,37

50,69

110,88

267,45

14,68

234,19

298,93

105,66

223,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,40

2,10

3,00

5,11

2,00

6,44

0,10

1,00

9,10

3,80

6,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,30

0,66

0,14

10,00

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

154,76

7,94

5,70

5,93

2,18

1,16

33,36

13,56

5,74

11,59

63,77

1,00

2,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

329,35

33,10

39,81

42,23

18,50

26,13

7,66

26,79

0,66

63,57

50,50

14,90

5,50

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

0,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SK.N

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SK.C

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,38

0,38

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của thị xã Từ Sơn.

Content:
3.396,03

55,59

5.947,76

5.947,76

97,36

2.1

Đất quốc phòng

0,53

0,01

18,18

18,18

0,30

2.2

Đất an ninh

1,91

0,03

5,65

5,65

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

502,24

8,22

527,86

527,86

8,64

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

131,42

2,15

145,49

145,49

2,38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

57,17

0,94

77,26

77,26

1,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

46,82

0,77

47,52

47,52

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.350,19

22,10

1.480,63

1.480,63

24,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,48

0,04

236,41

236,41

3,87

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,46

0,04

10,94

10,94

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

2 14

Đất ở tại đô thị

936,75

15,33

2.863,67

2.863,67

46,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,50

0,24

28,23

28,23

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,70

0,03

1,70

1,70

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

22,26

0,36

23,74

23,74

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

63,64

1,04

112,40

112,40

1,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,50

0,20

12,50

12,50

0,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

83,02

1,36

181,31

181,31

2,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

23,66

0,39

25,56

25,56

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

68,64

1,12

67,14

67,14

1,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

60,79

1,00

65,82

65,82

1,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

13,36

0,22

15,76

15,76

0,26

3

Đất chưa sử dụng

0,74

0,01

0,36

0,36

0,01

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phú Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.551,35

350,41

496,86

170,58

47,55

57,10

146,24

287,45

20,52

246,78

381,80

110,46

235,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.343,77

340,37

487,38

164,65

45,37

50,69

110,88

267,45

14,68

234,19

298,93

105,66

223,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.343,77

340,37

487,38

164,65

45,37

50,69

110,88

267,45

14,68

234,19

298,93

105,66

223,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,40

2,10

3,00

5,11

2,00

6,44

0,10

1,00

9,10

3,80

6,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,30

0,66

0,14

10,00

2,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

154,76

7,94

5,70

5,93

2,18

1,16

33,36

13,56

5,74

11,59

63,77

1,00

2,83

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,12

0,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

329,35

33,10

39,81

42,23

18,50

26,13

7,66

26,79

0,66

63,57

50,50

14,90

5,50

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,38

0,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SK.N

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SK.C

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,38

0,38

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của thị xã Từ Sơn.