Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 05/2006/QĐ-UBND chương trình kiên cố hoá kênh mương Quảng Trị giai đoạn 2006 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 05/2006/QĐ-UBND chương trình kiên cố hoá kênh mương Quảng Trị giai đoạn 2006 2015

Điều 1. Phê duyệt chương trình kiên cố hoá kênh mương (KCHKM) tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2006 - 2015 với những nội dung chính như sau:
...
4. Tiến độ thực hiện theo vốn cho kênh loại II và loại III:
Được phân bổ cho hai kỳ kế hoạch:
* Giai đoạn: 2006 - 2010:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2006

11.000

18.891

10.569

40.460

2

2007

11.000

18.891

10.569

40.460

3

2008

11.000

18.891

10.569

40.460

4

2009

11.000

18.891

10.569

40.460

5

2010

12.000

18.891

10.569

41.460

Tổng

56.000

94.455

52.845

203.300

* Giai đoạn: 2011 - 2015:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2011

11.000

17.839

9.868

38.707

2

2012

11.000

17.839

9.868

38.707

3

2013

11.000

17.839

9.868

38.707

4

2014

11.000

17.839

9.868

38.707

5

2015

12.000

17.838

9.866

39.704

Tổng

56.000

89.194

49.338

194.532

Content:
Tiến độ thực hiện theo vốn cho kênh loại II và loại III:
Được phân bổ cho hai kỳ kế hoạch:
* Giai đoạn: 2006 - 2010:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2006

11.000

18.891

10.569

40.460

2

2007

11.000

18.891

10.569

40.460

3

2008

11.000

18.891

10.569

40.460

4

2009

11.000

18.891

10.569

40.460

5

2010

12.000

18.891

10.569

41.460

Tổng

56.000

94.455

52.845

203.300

* Giai đoạn: 2011 - 2015:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2011

11.000

17.839

9.868

38.707

2

2012

11.000

17.839

9.868

38.707

3

2013

11.000

17.839

9.868

38.707

4

2014

11.000

17.839

9.868

38.707

5

2015

12.000

17.838

9.866

39.704

Tổng

56.000

89.194

49.338

194.532