Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "06/10/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "06/10/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "06/10/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "06/10/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "06/10/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 07/2015/QĐ-UBND Đà Nẵng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng.
1. Sửa đổi, bổ sung mục 2, chương II như sau:
“2. Định mức bậc lương và hệ số lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Xe buýt nhỏ

Xe buýt TB

Xe buýt lớn

01

Bậc lương công nhân lái xe

Bậc

3/4

3/4

3/4

02

Hệ số lương công nhân lái xe

3,25

3,64

4,11

03-

Bậc lương nhân viên bán vé

Bậc

4/7

5/7

6/7

04

Hệ số lương nhân viên bán vé

2,55

3,01

3,56

Ghi chú:
1. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

Content:
Sửa đổi, bổ sung mục 2, chương II như sau:
“2. Định mức bậc lương và hệ số lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

Xe buýt nhỏ

Xe buýt TB

Xe buýt lớn

01

Bậc lương công nhân lái xe

Bậc

3/4

3/4

3/4

02

Hệ số lương công nhân lái xe

3,25

3,64

4,11

03-

Bậc lương nhân viên bán vé

Bậc

4/7

5/7

6/7

04

Hệ số lương nhân viên bán vé

2,55

3,01

3,56

Ghi chú:
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.