Document: Điều 1 Quyết định 21/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng tổ chức hành nghề công chứng Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "22/09/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng tổ chức hành nghề công chứng Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I

Soạn thảo và đánh máy hợp đồng, giao dịch:

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

150.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

150.000

5

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

150.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

150.000

7

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

150.000

8

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

9

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

10

Hợp đồng vay tiền

100.000

11

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

12

Di chúc

100.000

13

Hợp đồng ủy quyền

100.000

14

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

15

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

50.000

16

Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

50.000

17

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

18

Văn bản từ chối nhận di sản

50.000

19

Giấy ủy quyền

50.000

II

Đánh máy, sao chụp văn bản (Đối với trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị):

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A3)

1.000

3

Sao chụp văn bản (trang A4)

500

III

Dịch giấy tờ, văn bản:

(đồng/trang)

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt:

Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt

120.000

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài:

Dich từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh

120.000

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

150.000

IV

Các việc khác liên quan đến công chứng:

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

V

Công chứng ngoài trụ sở:
Ngoài việc phải chi trả chi phí tại các mục I, II, III, IV Điều này (nếu có), trường hợp người yêu cầu công chứng yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng là người già yếu, không thể đi lại được, người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác không thể đến trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng thì phải trả thêm:

(đồng/trường hợp)

1

Trong phạm vi dưới 10 km

200.000

2

Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km

300.000

3

Trong phạm vi trên 50 km
Nếu mức thu trên không đủ thanh toán tiền tàu xe, tiền lưu trú và các chi phí khác thì người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận thêm mức thu phù hợp theo quy định.

500.000

Content:
Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I

Soạn thảo và đánh máy hợp đồng, giao dịch:

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

150.000

4

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

150.000

5

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

150.000

6

Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác

150.000

7

Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

150.000

8

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

9

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô

100.000

10

Hợp đồng vay tiền

100.000

11

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

100.000

12

Di chúc

100.000

13

Hợp đồng ủy quyền

100.000

14

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

15

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

50.000

16

Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

50.000

17

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

18

Văn bản từ chối nhận di sản

50.000

19

Giấy ủy quyền

50.000

II

Đánh máy, sao chụp văn bản (Đối với trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị):

(đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Sao chụp văn bản (trang A3)

1.000

3

Sao chụp văn bản (trang A4)

500

III

Dịch giấy tờ, văn bản:

(đồng/trang)

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt:

Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt

120.000

Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài:

Dich từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh

120.000

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

150.000

IV

Các việc khác liên quan đến công chứng:

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

V

Công chứng ngoài trụ sở:
Ngoài việc phải chi trả chi phí tại các mục I, II, III, IV Điều này (nếu có), trường hợp người yêu cầu công chứng yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng là người già yếu, không thể đi lại được, người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác không thể đến trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng thì phải trả thêm:

(đồng/trường hợp)

1

Trong phạm vi dưới 10 km

200.000

2

Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km

300.000

3

Trong phạm vi trên 50 km
Nếu mức thu trên không đủ thanh toán tiền tàu xe, tiền lưu trú và các chi phí khác thì người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng thỏa thuận thêm mức thu phù hợp theo quy định.

500.000