Document: Khoản 1 Điều 22 Thông tư 01/2018/TT-BNV hướng dẫn Nghị định 101/2017/NĐ-CP bồi dưỡng cán bộ công chức

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "01/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "01/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "01/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "01/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "08/01/2018", "sign_number": "01/2018/TT-BNV", "signer": "Lê Vĩnh Tân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 22 Thông tư 01/2018/TT-BNV hướng dẫn Nghị định 101/2017/NĐ-CP bồi dưỡng cán bộ công chức

Điều 22. Định mức giờ chuẩn giảng dạy đối với giảng viên được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc kiêm nhiệm công tác đảng, đoàn thể
1. Giảng viên được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc kiêm nhiệm công tác đảng, đoàn thể thực hiện giảng dạy theo khung định mức giờ chuẩn dưới đây:

Chức danh

Tỷ lệ % định mức giờ chuẩn

Giám đốc, Hiệu trưởng

15% - 20%

Phó Giám đốc, Phó Hiệu trưởng:

20% - 25%

Trưởng phòng

25% - 30%

Phó Trưởng phòng

30% - 35%

Trưởng khoa

75% - 80%

Phó Trưởng khoa, Trưởng bộ môn:

80% - 85%

Phó Trưởng bộ môn

85% - 90%

Bí thư đảng ủy, Chủ tịch công đoàn

55% - 60%

Phó Bí thư đảng ủy, Phó Chủ tịch công đoàn, Bí thư chi bộ (nơi chưa thành lập đảng bộ), Trưởng Ban thanh tra nhân dân, Trưởng Ban nữ công, Chủ tịch hội cựu chiến binh, Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Tổ Trưởng tổ thanh tra giáo dục, Tổ trưởng Tổ khảo thí

60% - 65%

Content:
Giảng viên được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc kiêm nhiệm công tác đảng, đoàn thể thực hiện giảng dạy theo khung định mức giờ chuẩn dưới đây:

Chức danh

Tỷ lệ % định mức giờ chuẩn

Giám đốc, Hiệu trưởng

15% - 20%

Phó Giám đốc, Phó Hiệu trưởng:

20% - 25%

Trưởng phòng

25% - 30%

Phó Trưởng phòng

30% - 35%

Trưởng khoa

75% - 80%

Phó Trưởng khoa, Trưởng bộ môn:

80% - 85%

Phó Trưởng bộ môn

85% - 90%

Bí thư đảng ủy, Chủ tịch công đoàn

55% - 60%

Phó Bí thư đảng ủy, Phó Chủ tịch công đoàn, Bí thư chi bộ (nơi chưa thành lập đảng bộ), Trưởng Ban thanh tra nhân dân, Trưởng Ban nữ công, Chủ tịch hội cựu chiến binh, Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Tổ Trưởng tổ thanh tra giáo dục, Tổ trưởng Tổ khảo thí

60% - 65%