Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 35/2023/QĐ-UBND định giá dịch vụ sự nghiệp công lao động Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "35/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "35/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "35/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "35/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "05/12/2023", "sign_number": "35/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thu Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 35/2023/QĐ-UBND định giá dịch vụ sự nghiệp công lao động Hậu Giang

Điều 2. Mức giá dịch vụ
1. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT

NỘI DUNG

ĐƠN GIÁ (đồng/ca)

I

Dịch vụ hoạt động tư vấn

1

Tư vấn việc làm

a

Người lao động

62.000

b

Người khuyết tật

77.000

c

Người dân tộc thiểu số

71.000

d

Người sử dụng lao động

93.000

2

Tư vấn chính sách việc làm

a

Người lao động

59.000

b

Người khuyết tật

73.000

c

Người dân tộc thiểu số

67.000

d

Người sử dụng lao động

87.000

3

Tư vấn học nghề

a

Người lao động

56.000

b

Người khuyết tật

68.000

c

Người dân tộc thiểu số

63.000

d

Người sử dụng lao động

80.000

II

Dịch vụ giới thiệu việc làm

1

Giới thiệu việc làm trong nước

a

Người lao động

120.000

b

Người khuyết tật

157.000

c

Người dân tộc thiểu số

165.000

2

Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

a

Người lao động

180.000

b

Người dân tộc thiểu số

262.000

III

Dịch vụ cung ứng lao động

1

Cung ứng lao động trong nước

a

Người lao động

197.000

b

Người khuyết tật

247.000

c

Người dân tộc thiểu số

257.000

2

Cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

a

Người lao động

267.000

b

Người dân tộc thiểu số

365.000

IV

Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động

1

Thu thập thông tin việc làm trống

a

Trực tiếp tại Trung tâm

34.000

b

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

40.000

c

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

38.000

d

Tại doanh nghiệp

64.000

2

Thu thập thông tin người tìm việc

a

Trực tiếp tại Trung tâm

29.000

b

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

33.000

c

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

31.000

d

Tại hộ gia đình

43.000

Content:
Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT

NỘI DUNG

ĐƠN GIÁ (đồng/ca)

I

Dịch vụ hoạt động tư vấn

1

Tư vấn việc làm

a

Người lao động

62.000

b

Người khuyết tật

77.000

c

Người dân tộc thiểu số

71.000

d

Người sử dụng lao động

93.000

2

Tư vấn chính sách việc làm

a

Người lao động

59.000

b

Người khuyết tật

73.000

c

Người dân tộc thiểu số

67.000

d

Người sử dụng lao động

87.000

3

Tư vấn học nghề

a

Người lao động

56.000

b

Người khuyết tật

68.000

c

Người dân tộc thiểu số

63.000

d

Người sử dụng lao động

80.000

II

Dịch vụ giới thiệu việc làm

1

Giới thiệu việc làm trong nước

a

Người lao động

120.000

b

Người khuyết tật

157.000

c

Người dân tộc thiểu số

165.000

2

Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

a

Người lao động

180.000

b

Người dân tộc thiểu số

262.000

III

Dịch vụ cung ứng lao động

1

Cung ứng lao động trong nước

a

Người lao động

197.000

b

Người khuyết tật

247.000

c

Người dân tộc thiểu số

257.000

2

Cung ứng lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

a

Người lao động

267.000

b

Người dân tộc thiểu số

365.000

IV

Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động

1

Thu thập thông tin việc làm trống

a

Trực tiếp tại Trung tâm

34.000

b

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

40.000

c

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

38.000

d

Tại doanh nghiệp

64.000

2

Thu thập thông tin người tìm việc

a

Trực tiếp tại Trung tâm

29.000

b

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

33.000

c

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

31.000

d

Tại hộ gia đình

43.000