Document: Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức dự toán dịch vụ công thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức dự toán dịch vụ công thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Điều 3. Định mức dự toán
1. Bảo vệ công viên, quảng trường:
...
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00110

Bảo vệ công viên, quảng trường

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7

Công

0,593

Content:
Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00110

Bảo vệ công viên, quảng trường

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7

Công

0,593