Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "13/08/2007", "sign_number": "26/2007/QĐ-UBND", "signer": "Lữ Ngọc Cư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 26/2007/QĐ-UBND  mức thu chế độ thu, nộp quản lý sử dụng phí lệ phí

Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
5. Phí thẩm định báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
a. Mức thu:
ĐVT: đồng/báo cáo

STT

Đối tượng thu

Mức thu

01

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm trở xuống

200.000

02

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến 500m3/ngày đêm

700.000

03

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến 1.000m3/ngày đêm

1.700.000

04

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến 3.000m3/ngày đêm

3.000.000

Ghi chú: Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

Content:
Phí thẩm định báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất:
a. Mức thu:
ĐVT: đồng/báo cáo

STT

Đối tượng thu

Mức thu

01

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3/ngày đêm trở xuống

200.000

02

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến 500m3/ngày đêm

700.000

03

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến 1.000m3/ngày đêm

1.700.000

04

Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến 3.000m3/ngày đêm

3.000.000

Ghi chú: Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
b. Tỷ lệ trích: Để lại 20% số phí thu được để chi phí phục vụ cho công tác thu, 80% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.