Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 18/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "18/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "18/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "18/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "18/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "06/01/2017", "sign_number": "18/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 18/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền Huế 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

7,92

8,92

0,11

1,00

2.2

Đất an ninh

0,40

0,60

0,01

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

20,00

0,25

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2,22

5,02

0,06

2,80

2.6

Đất thương mại dịch vụ

2,11

19,61

0,24

17,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,35

10,35

0,13

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

288,20

3,54

288,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.370,24

1.427,44

17,51

57,20

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

3,26

3,66

0,04

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,84

6,84

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.213,29

1.255,60

15,41

42,31

2.14

Đất ở tại đô thị

132,32

145,32

1,78

13,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,12

10,14

0,12

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,13

0,13

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

14,89

14,89

0,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.437,95

1.445,36

17,73

7,41

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

1,39

1,39

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,68

8,13

0,10

0,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,66

122,66

1,50

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

404,46

404,46

4,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.986,85

2.951,82

36,22

-35,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

362,68

230,91

1,42

-131,77

4

Đất đô thị

1.192,81

1.192,81

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

251,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

39,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

183,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,45

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,25

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

7,92

8,92

0,11

1,00

2.2

Đất an ninh

0,40

0,60

0,01

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

20,00

0,25

20,00

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2,22

5,02

0,06

2,80

2.6

Đất thương mại dịch vụ

2,11

19,61

0,24

17,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

9,35

10,35

0,13

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

288,20

3,54

288,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.370,24

1.427,44

17,51

57,20

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

3,26

3,66

0,04

0,40

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,84

6,84

0,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.213,29

1.255,60

15,41

42,31

2.14

Đất ở tại đô thị

132,32

145,32

1,78

13,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,12

10,14

0,12

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,13

0,13

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

14,89

14,89

0,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.437,95

1.445,36

17,73

7,41

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

1,39

1,39

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,68

8,13

0,10

0,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

122,66

122,66

1,50

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

404,46

404,46

4,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.986,85

2.951,82

36,22

-35,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,03

3

Đất chưa sử dụng

362,68

230,91

1,42

-131,77

4

Đất đô thị

1.192,81

1.192,81

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

251,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

39,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

183,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,45

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,25

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK