Document: Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1860/QĐ-UBND 2020 đầu tư cơ sở vật chất Chương trình giáo dục mầm non tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "1860/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1860/QĐ-UBND 2020 đầu tư cơ sở vật chất Chương trình giáo dục mầm non tỉnh Sơn La

Điều 1. Phê duyệt Đề án tăng cường đầu tư cơ sở vật chất thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025 (Đề án chi tiết kèm theo) Với những nội dung chủ yếu như sau:
...
5. Nội dung của đề án
5.1. Đầu tư cơ sở vật chất
5.1.1. Giáo dục mầm non: Tổng nhu cầu đầu tư 6.185 phòng/nhà/hạng mục. Trong đó:
- Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em 3.004 phòng/nhà/hạng mục, trong đó: phòng học (khu sinh hoạt chung và nơi ngủ) 664 phòng.
- Khối phòng hành chính quản trị 1.093 phòng/nhà/hạng mục;
- Khối phòng tổ chức ăn 172 phòng;
- Khối phụ trợ 1.447 phòng/nhà/hạng mục;
- Hạ tầng kỹ thuật 469 hạng mục.
5.1.2. Giáo dục phổ thông
(1) Cấp tiểu học: Tổng nhu cầu đầu tư 5.153 phòng/nhà/hạng mục.
Trong đó:
- Khối phòng học tập 1.446 phòng (trong đó: Kiên cố hóa phòng, lớp học 352 phòng);
- Khối phòng hành chính quản trị 666 phòng/nhà;
- Khối phòng hỗ trợ học tập 263 phòng;
- Khối phụ trợ 1.525 phòng/nhà/hạng mục;
- Khu sân chơi, thể dục thể thao 226 nhà/hạng mục;
- Khối phục vụ sinh hoạt 945 phòng/nhà/hạng mục;
- Hạ tầng kỹ thuật 82 hạng mục.
(2) Cấp học THCS: Tổng nhu cầu đầu tư 9.179 phòng/nhà/hạng mục.
Trong đó:
- Khối phòng học tập 2.356 phòng (trong đó: Kiên cố hóa phòng, lớp học 481 phòng)
- Khối phòng hành chính quản trị 1.373 phòng/nhà;
- Khối phòng hỗ trợ học tập 694 phòng;
- Khối phụ trợ 2.822 phòng/nhà/hạng mục;
- Khu sân chơi, thể dục thể thao 473 nhà/hạng mục;
- Khối phục vụ sinh hoạt 972 phòng/nhà/hạng mục;
- Hạ tầng kỹ thuật 489 hạng mục.
(2) Cấp học THPT: Tổng nhu cầu đầu tư 2.616 phòng/nhà/hạng mục.
Trong đó:
- Khối phòng học tập 659 phòng (trong đó: Kiên cố hóa phòng, lớp học 175 phòng)
- Khối phòng hành chính quản trị 223 phòng/nhà;
- Khối phòng hỗ trợ học tập 160 phòng;
- Khối phụ trợ 835 phòng/nhà/hạng mục;
- Khu sân chơi, thể dục thể thao 94 nhà/hạng mục;
- Khối phục vụ sinh hoạt 520 phòng/nhà/hạng mục;
- Hạ tầng kỹ thuật 125 hạng mục.
(3) Ưu tiên tập trung đầu tư trọng điếm về cơ sở vật chất cho 05 trường THPT trên địa bàn tỉnh.
...
c) Trường THPT Tô Hiệu: Tổng nhu cầu đầu tư mới 102 phòng/nhà/hạng mục nhằm đảm bảo các tiêu chí về tiêu chuẩn cơ sở vật chất trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 theo quy định tại Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Content:
Trường THPT Tô Hiệu: Tổng nhu cầu đầu tư mới 102 phòng/nhà/hạng mục nhằm đảm bảo các tiêu chí về tiêu chuẩn cơ sở vật chất trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2 theo quy định tại Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.