Document: Điều 1 Quyết định 501/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên Hà Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "501/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "501/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "501/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "501/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "17/04/2017", "sign_number": "501/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 501/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên Hà Nam 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh Mục 1 Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:
- Tại Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Đá làm vật liệu xây dựng (Quy ra đá hộc): 80.000đ/m3 (chưa bao gồm thuế VAT).
- Nay điều chỉnh là:
1. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 80.000đ/m3 (chưa bao gồm thuế VAT).

Content:
Điều 1. Điều chỉnh Mục 1 Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:
- Tại Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Đá làm vật liệu xây dựng (Quy ra đá hộc): 80.000đ/m3 (chưa bao gồm thuế VAT).
- Nay điều chỉnh là:
1. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 80.000đ/m3 (chưa bao gồm thuế VAT).