Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Liêm Tuyền Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "58/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 58/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất Liêm Tuyền Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Liêm Tuyền, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

331,06

331,06

331,06

1

Đất nông nghiệp

189,43

57,22

65,58

65,58

19,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

102,84

31,06

21,50

21,50

6,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

102,79

31,05

21,50

21,50

6,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

31,30

9,45

0,69

0,69

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32,46

9,80

30,19

30,19

9,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22,83

6,90

13,20

13,20

3,99

2

Đất phi nông nghiệp

136,79

41,32

264,54

264,54

79,91

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

331,06

331,06

331,06

1

Đất nông nghiệp

189,43

57,22

65,58

65,58

19,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

102,84

31,06

21,50

21,50

6,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

102,79

31,05

21,50

21,50

6,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

31,30

9,45

0,69

0,69

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

32,46

9,80

30,19

30,19

9,12

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

22,83

6,90

13,20

13,20

3,99

2

Đất phi nông nghiệp

136,79

41,32

264,54

264,54

79,91

Trong đó