Document: Điều 1 Quyết định 2286/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2286/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐTV: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Mở rộng giáo xứ Tân Sơn

1,17

1,17

1,17

Thị trấn Nghèn

2

Mở rộng diện tích đất ở, đồng Nhà tre

1,00

1,00

1,00

xã Đồng Lộc

3

Cho thuê đất nuôi trồng thủy sản

0,80

0,80

0,80

Xã Tiến Lộc

4

Cho thuê đất xây dựng nhà hàng kinh doanh tổng hợp

0,85

0,85

0,85

Xã Tiến Lộc

5

Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp

0,80

0,80

0,80

Xã Yên Lộc

6

Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp

1,70

1,70

1,70

Xã Trường Lộc

7

Đất ở, xóm Trung Thành

0,79

0,79

0,79

xã Đồng Lộc

Tổng

7,11

0,00

7,11

3,29

0,00

0,00

3,82

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,51

30.212,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.288,43

21.287,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.789,21

9.784,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.305,83

9.303,24

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

483,38

481,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.066,11

1.066,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.113,14

4.113,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.945,30

2.945,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.755,30

2.755,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

385,01

385,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,36

236,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,257,18

7.260,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,53

419,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,00

7,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,71

17,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,38

63,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.074,14

3.074,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

53,61

53,61

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,57

13,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.078,54

1.080,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,41

90,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,33

22,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,36

24,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403,15

403,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,07

46,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,05

28,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,82

56,82

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,15

827,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.001,26

1.001,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.666,90

1.664,08

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.152,38

1.152,38

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐTV: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Mở rộng giáo xứ Tân Sơn

1,17

1,17

1,17

Thị trấn Nghèn

2

Mở rộng diện tích đất ở, đồng Nhà tre

1,00

1,00

1,00

xã Đồng Lộc

3

Cho thuê đất nuôi trồng thủy sản

0,80

0,80

0,80

Xã Tiến Lộc

4

Cho thuê đất xây dựng nhà hàng kinh doanh tổng hợp

0,85

0,85

0,85

Xã Tiến Lộc

5

Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp

0,80

0,80

0,80

Xã Yên Lộc

6

Cho thuê đất trang trại kinh tế tổng hợp

1,70

1,70

1,70

Xã Trường Lộc

7

Đất ở, xóm Trung Thành

0,79

0,79

0,79

xã Đồng Lộc

Tổng

7,11

0,00

7,11

3,29

0,00

0,00

3,82

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30.212,51

30.212,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.288,43

21.287,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.789,21

9.784,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.305,83

9.303,24

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

483,38

481,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.066,11

1.066,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.113,14

4.113,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.945,30

2.945,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.755,30

2.755,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

385,01

385,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,36

236,86

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,257,18

7.260,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

419,53

419,53

2.2

Đất an ninh

CAN

1,84

1,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,00

7,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,71

17,56

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,38

63,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.074,14

3.074,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

53,61

53,61

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,16

5,16

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,57

13,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.078,54

1.080,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,41

90,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,33

22,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,36

24,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

403,15

403,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

46,07

46,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,05

28,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

56,82

56,82

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,15

827,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.001,26

1.001,26

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.666,90

1.664,08

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.152,38

1.152,38