Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/03/2022", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.001,20

33,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,74

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

200,75

3,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,50

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,85

0,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,58

1,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

961,32

16,30

-

Đất giao thông

DGT

640,74

10,87

-

Đất thủy lợi

DTL

124,32

2,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,43

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,26

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,11

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,79

0,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,22

0,14

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,51

0,21

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,35

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,40

0,18

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

96,59

1,64

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,59

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,06

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,89

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

50,05

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

333,91

5,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,34

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,05

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,74

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,62

2,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,60

1,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

159,29

2,70

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

5.155,79

87,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.886,56

31,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.703,99

28,89

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

200,75

3,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.176,53

19,95

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

42,50

0,72

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

139,48

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

145,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,92

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

10,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

28,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,38

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,89

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,58

-

Đất giao thông

DGT

2,34

-

Đất thủy lợi

DTL

0,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,15

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,16

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2,93

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,60

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

Content:
2.001,20

33,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,74

0,57

2.2

Đất an ninh

CAN

3,21

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

200,75

3,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,50

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,85

0,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,58

1,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

961,32

16,30

-

Đất giao thông

DGT

640,74

10,87

-

Đất thủy lợi

DTL

124,32

2,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,43

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,26

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,11

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,79

0,17

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,22

0,14

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,51

0,21

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,35

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,40

0,18

-

Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

96,59

1,64

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1,59

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,06

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,89

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

50,05

0,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

333,91

5,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,34

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,05

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,74

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,62

2,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

63,60

1,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

159,29

2,70

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

5.155,79

87,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.886,56

31,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.703,99

28,89

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

200,75

3,40

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.176,53

19,95

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

42,50

0,72

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

139,48

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

145,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

63,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

63,92

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

10,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

28,37

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,38

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,89

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,58

-

Đất giao thông

DGT

2,34

-

Đất thủy lợi

DTL

0,77

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

7,15

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,16

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,40

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2,93

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,60

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11