Document: Khoản 19 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "18/10/2022", "sign_number": "82/2022/NĐ-CP", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 19 Điều 1 Nghị định 82/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 113/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật Hóa chất mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
...
19. Bổ sung một số hóa chất vào Phụ lục I của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP - Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp như sau:

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã số HS(1)

Mã số CAS

Công thức hóa học

820

Amoniac (khan)

Ammonia (anhydrous)

28141000

7664-41-7

NH3

821

Axetylen

Acetylene

29012910

74-86-2

C2H2

822

Clo

Chlorine

28011000

7782-50-5

Cl2

823

Flo

Fluorine

28013000

7782-41-4

F2

824

Hydro

Hydrogen

28041000

1333-74-0

H2

825

Hydro florua

Hydrogen fluoride

28111100

7664-39-3

HF

826

Hydro sunphua

Hydrogen sulphide

28111990

7783-06-4

H2S

827

Lưu huỳnh dioxit

Sulfur dioxide

28112920

7446-09-5

SO2

828

Axit nitric

Nitric acid

28080000

7697-37-2

HNO3

829

Photpho (trắng, vàng, đỏ)

Phosphorus (White, yellow, red)

28047000

12185-10-37723-14-0

P

Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1

830

Cyclopentyl bromua

Bromocyclopentane

29033990

137-43-9

C5H9Br

831

Cyclopentyl clorua

Chlorocyclopentane

29038900

930-28-9

C5H9Cl

832

Cyclopentyl magie bromua

Cyclopentyl magnesium bromide

29319090

33240-34-5

C5H9BrMg

833

o-cloro benzo nitril (2-cloro benzo nitril)

2-Chlorobenzonitrile

29269000

873-32-5

C7H4ClN

834

o-Bromo benzo nitril (2- Bromo benzo nitril)

2-Bromobenzonitrile

29269000

2042-37-7

C7H4BrN

835

Propiophenon

1-phenyl-1-propanone

29143900

93-55-0

C9H10O

Ghi chú:
(1): Mã số HS để tham khảo
(2): Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới. Danh mục tiền chất nhóm 1 (Danh mục IVA của Nghị định ban hành các Danh mục chất ma túy và tiền chất của Chính phủ); Danh mục tiền chất nhóm 2 (Danh mục IVB của Nghị định ban hành các Danh mục chất ma túy và tiền chất của Chính phủ)

Content:
Bổ sung một số hóa chất vào Phụ lục I của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP - Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp như sau:

STT

Tên hóa chất theo tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

Mã số HS(1)

Mã số CAS

Công thức hóa học

820

Amoniac (khan)

Ammonia (anhydrous)

28141000

7664-41-7

NH3

821

Axetylen

Acetylene

29012910

74-86-2

C2H2

822

Clo

Chlorine

28011000

7782-50-5

Cl2

823

Flo

Fluorine

28013000

7782-41-4

F2

824

Hydro

Hydrogen

28041000

1333-74-0

H2

825

Hydro florua

Hydrogen fluoride

28111100

7664-39-3

HF

826

Hydro sunphua

Hydrogen sulphide

28111990

7783-06-4

H2S

827

Lưu huỳnh dioxit

Sulfur dioxide

28112920

7446-09-5

SO2

828

Axit nitric

Nitric acid

28080000

7697-37-2

HNO3

829

Photpho (trắng, vàng, đỏ)

Phosphorus (White, yellow, red)

28047000

12185-10-37723-14-0

P

Tiền chất công nghiệp(2) nhóm 1

830

Cyclopentyl bromua

Bromocyclopentane

29033990

137-43-9

C5H9Br

831

Cyclopentyl clorua

Chlorocyclopentane

29038900

930-28-9

C5H9Cl

832

Cyclopentyl magie bromua

Cyclopentyl magnesium bromide

29319090

33240-34-5

C5H9BrMg

833

o-cloro benzo nitril (2-cloro benzo nitril)

2-Chlorobenzonitrile

29269000

873-32-5

C7H4ClN

834

o-Bromo benzo nitril (2- Bromo benzo nitril)

2-Bromobenzonitrile

29269000

2042-37-7

C7H4BrN

835

Propiophenon

1-phenyl-1-propanone

29143900

93-55-0

C9H10O

Ghi chú:
(1): Mã số HS để tham khảo
(2): Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới. Danh mục tiền chất nhóm 1 (Danh mục IVA của Nghị định ban hành các Danh mục chất ma túy và tiền chất của Chính phủ); Danh mục tiền chất nhóm 2 (Danh mục IVB của Nghị định ban hành các Danh mục chất ma túy và tiền chất của Chính phủ)