Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2339/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2339/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2339/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2339/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2339/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2339/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2339/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Biên Hòa Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Biên Hòa tại Quyết định số 5383/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
4.282,81

4.282,81

-

2.2

Đất an ninh

CAN

86,34

86,34

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.975,66

1.662,87

-312,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

123,35

123,35

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

560,51

635,70

75,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

811,59

810,20

-1,39

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

414,01

414,01

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.699,67

3.827,18

127,51

- Đất giao thông

DGT

2.480,26

2.555,55

75,29

- Đất thủy lợi

DTL

108,09

108,06

-0,03

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

35,24

42,31

7,07

- Đất cơ sở y tế

DYT

92,41

105,63

13,22

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

329,23

361,19

31,96

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

152,53

154,07

1,54

- Đất công trình năng lượng

DNL

18,61

18,54

-0,07

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,10

3,10

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,78

11,78

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,30

21,30

-

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

183,53

183,60

0,07

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

220,96

218,95

-2,01

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

17,67

17,67

-

- Đất chợ

DCH

14,05

14,52

0,47

- Đất hạ tầng khác

DHK

10,91

10,91

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

45,96

45,96

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,99

6,26

0,27

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

279,17

357,10

77,93

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

361,44

361,44

-

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

4.765,26

4.825,95

60,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,12

67,90

19,78

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14,12

14,38

0,26

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,15

16,15

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.751,62

1.750,51

-1,11

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

254,00

246,32

-7,68

3

Đất đô thị*

KDT

25.199,96

25.199,96

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5383/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.131,05

1.193,08

62,02

1.1

Đất trồng lúa

466,11

483,44

17,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

282,40

297,37

14,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

210,19

228,01

17,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

378,05

397,26

19,21

1.4

Đất rừng sản xuất

27,37

27,41

0,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

49,32

56,95

7,63

2

Đất phi nông nghiệp

306,71

652,01

345,30

2.1

Đất quốc phòng

10,02

10,02

-

2.2

Đất an ninh

0,31

0,43

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

1,90

232,67

230,77

2.4

Đất cụm công nghiệp

2,78

2,78

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,27

0,27

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,34

39,73

24,39

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

5,29

5,79

0,50

2.8

Đất phát triển hạ tầng

45,65

107,24

61,59

- Đất giao thông

34,56

91,52

56,96

- Đất thủy lợi

5,03

5,20

0,17

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,91

0,91

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,86

0,93

0,07

- Đất công trình năng lượng

-

0,88

0,88

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,01

-

- Đất cơ sở tôn giáo

0,38

0,38

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3,87

7,36

3,49

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,03

0,03

-

- Đất chợ

-

0,02

0,02

2.9

Đất ở tại nông thôn

0,24

0,24

-

2.10

Đất ở tại đô thị

100,12

123,84

23,72

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,48

4,21

2,73

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,19

0,67

0,48

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,33

0,33

-

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

122,78

123,78

1,00

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5383/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

937,80

976,46

38,66

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

56,59

56,59

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,07

1,07

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

396,60

415,48

18,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

435,97

445,54

9,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

48,64

58,85

10,21

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

127,00

244,42

117,42

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 5383/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

937,80

976,46

38,66

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

56,59

56,59

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,07

1,07

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

396,60

415,48

18,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

435,97

445,54

9,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

48,64

58,85

10,21

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

127,00

244,42

117,42

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).