Document: Điểm a Khoản 1 Điều 13 Thông tư 148/2013/TT- BTC hướng dẫn Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "148/2013/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 13 Thông tư 148/2013/TT- BTC hướng dẫn Quy chế kinh doanh bán hàng miễn thuế

Điều 13. Đối tượng là thuyền viên làm việc trên tàu biển vận tải quốc tế quy định tại khoản 4, Điều 5 và khoản 3, Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg
1. Trường hợp mua hàng miễn thuế phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt chung của thuyền viên trong thời gian tàu neo đậu tại cảng biển Việt Nam chờ xuất cảnh:
a) Thuyền viên trên tàu được phép mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế 01(một) lần theo định lượng cụ thể sau:
a.1) Rượu từ 22 độ trở lên: 1,5 lít.
a.2) Rượu dưới 22 độ : 2,0 lít.
a.3) Đồ uống có cồn, bia : 3,0 lít
a.4) Thuốc lá điếu : 400 điếu.
a.5) Xì gà : 100 điếu.

Content:
Thuyền viên trên tàu được phép mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế 01(một) lần theo định lượng cụ thể sau:
a.1) Rượu từ 22 độ trở lên: 1,5 lít.
a.2) Rượu dưới 22 độ : 2,0 lít.
a.3) Đồ uống có cồn, bia : 3,0 lít
a.4) Thuốc lá điếu : 400 điếu.
a.5) Xì gà : 100 điếu.