Document: Khoản 11 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/10/2016", "sign_number": "25/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Thông tư 25/2016/TT-BGTVT sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường thủy nội địa 64/2014/TT-BGTVT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế-kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thủy nội địa ban hành kèm theo Thông tư số 64/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
...
11. Sửa đổi mã hiệu 3.12.66 điểm 12.6 khoản 12 Mục III Chương III như sau:

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

3.12.66

Đọc mực nước sông vùng lũ

Vật liệu
Nhân công 4,5/7
Máy thi công

-
công/vị trí/ năm
-

-
548
-

Content:
Sửa đổi mã hiệu 3.12.66 điểm 12.6 khoản 12 Mục III Chương III như sau:

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

3.12.66

Đọc mực nước sông vùng lũ

Vật liệu
Nhân công 4,5/7
Máy thi công

-
công/vị trí/ năm
-

-
548
-