Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 05/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo nghề sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Võ Đức Trong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 05/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo nghề sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Tây Ninh

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp bao gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hàn điện: Phụ lục I;
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Tiện ren: Phụ lục II;
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ: Phụ lục III;
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện dân dụng: Phụ lục IV;
đ) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật xây dựng: Phụ lục V;
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe nâng hàng: Phụ lục VI;
g) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa thiết bị may công nghiệp: Phụ lục VII;
h) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện công nghiệp (Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ): Phụ lục VIII;
i) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề An toàn lao động: Phụ lục IX;
k) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật viên thú y: Phụ lục X;
l) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kế toán doanh nghiệp: Phụ lục XI;
m) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Phòng trừ sâu bệnh hại cây công nghiệp: Phụ lục XII;
n) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lắp ráp và bảo trì máy tính: Phụ lục XIII;
o) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Tin học văn phòng: Phụ lục XIV
p) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Trồng rau công nghệ cao: Phụ lục XV;
q) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2: Phụ lục XVI;
r) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng C: Phụ lục XVII;
s) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề làm bánh tổng hợp á-âu: Phụ lục XVIII;
t) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề pha chế tổng hợp: Phụ lục XIX;
u) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề chế biến món ăn á-âu: Phụ lục XX.

Content:
Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp bao gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Hàn điện: Phụ lục I;
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Tiện ren: Phụ lục II;
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ: Phụ lục III;
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện dân dụng: Phụ lục IV;
đ) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật xây dựng: Phụ lục V;
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe nâng hàng: Phụ lục VI;
g) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa thiết bị may công nghiệp: Phụ lục VII;
h) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện công nghiệp (Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ): Phụ lục VIII;
i) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề An toàn lao động: Phụ lục IX;
k) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kỹ thuật viên thú y: Phụ lục X;
l) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Kế toán doanh nghiệp: Phụ lục XI;
m) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Phòng trừ sâu bệnh hại cây công nghiệp: Phụ lục XII;
n) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lắp ráp và bảo trì máy tính: Phụ lục XIII;
o) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Tin học văn phòng: Phụ lục XIV
p) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Trồng rau công nghệ cao: Phụ lục XV;
q) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2: Phụ lục XVI;
r) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng C: Phụ lục XVII;
s) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề làm bánh tổng hợp á-âu: Phụ lục XVIII;
t) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề pha chế tổng hợp: Phụ lục XIX;
u) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề chế biến món ăn á-âu: Phụ lục XX.