Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2217/QĐ-UBND bố trí hệ thống cây trồng nông nghiệp Quảng Ngãi 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2217/QĐ-UBND bố trí hệ thống cây trồng nông nghiệp Quảng Ngãi 2014

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bố trí hệ thống cây trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung, qui mô quy hoạch
...
b) Tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành nông nghiệp giai đoạn 2013-2025

TT

Hạng mục

ĐVT

Qua các giai đoạn

Nhịp độ tăng (%)

2013

2020

2025

2015-2020

2021-2025

I

GTSX nông nghiệp (giá SS 2010)

tỷ đồng

7.127

10.526

12.272

105,7

103,1

1

Trồng trọt

tỷ đồng

4.487

5.111

5.664

101,9

102,1

- Cây lương thực có hạt

tỷ đồng

2.285

2.427

2.563

100,9

101,1

- Cây rau, đậu thực phẩm

tỷ đồng

950

1.103

1.195

102,2

101,6

- Cây công nghiệp hàng năm

tỷ đồng

407

530

564

103,9

101,3

- Cây công nghiệp lâu năm

tỷ đồng

84

116

170

104,7

108,0

- Cây ăn quả

tỷ đồng

80

139

189

108,3

106,3

- Sản phẩm phụ trồng trọt

tỷ đồng

682

796

982

102,2

104,3

2

Chăn nuôi

tỷ đồng

2.276

4.741

5.696

111,1

103,7

- Gia súc

tỷ đồng

1.757

Content:
Tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành nông nghiệp giai đoạn 2013-2025

TT

Hạng mục

ĐVT

Qua các giai đoạn

Nhịp độ tăng (%)

2013

2020

2025

2015-2020

2021-2025

I

GTSX nông nghiệp (giá SS 2010)

tỷ đồng

7.127

10.526

12.272

105,7

103,1

1

Trồng trọt

tỷ đồng

4.487

5.111

5.664

101,9

102,1

- Cây lương thực có hạt

tỷ đồng

2.285

2.427

2.563

100,9

101,1

- Cây rau, đậu thực phẩm

tỷ đồng

950

1.103

1.195

102,2

101,6

- Cây công nghiệp hàng năm

tỷ đồng

407

530

564

103,9

101,3

- Cây công nghiệp lâu năm

tỷ đồng

84

116

170

104,7

108,0

- Cây ăn quả

tỷ đồng

80

139

189

108,3

106,3

- Sản phẩm phụ trồng trọt

tỷ đồng

682

796

982

102,2

104,3

2

Chăn nuôi

tỷ đồng

2.276

4.741

5.696

111,1

103,7

- Gia súc

tỷ đồng

1.757