Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2002/QĐ-UB qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội quận Hai Bà Trưng 2001-2010

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2002", "sign_number": "15/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2002", "sign_number": "15/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2002", "sign_number": "15/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2002", "sign_number": "15/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/02/2002", "sign_number": "15/2002/QĐ-UB", "signer": "Phan Văn Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 15/2002/QĐ-UB qui hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội quận Hai Bà Trưng 2001-2010

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tê - xã hội quận Hai Bà Trưng giai đoạn 2001 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây :
...
2. Các chỉ tiêu phát triển chủ yếu.
2.1. Kinh tế
- Tốc độ tăng giá trị sản xuất bình quân giai đoạn 2001 - 2010 : 13 - 14%/năm
- Cơ cấu giá trị sản xuất trên địa bàn :
+ Năm 2005 : Công nghiệp mở rộng chiếm 51,48%; Dịch vụ 48,19%.
+ Năm 2010 : Công nghiệp mở rộng 44,20%; Dịch vụ 55,80%.
2.2. Văn hoá :
- Phổ cập giáo dục trung học phổ thông và tương đương cho 70% đối tượng trong độ tuổi qui định vào năm 2005 và cơ bản hoàn thành phổ cập vào năm 2010. Tỉ lệ lao động qua đào tạo năm 2005 là 40 - 50%, năm 2010 là 60 - 65%.
- Tốc độ tăng dân số tự nhiên bình quân hàng năm khoảng 1%/năm. Đến năm 2005, dân số Quận khoảng 397.100 người; năm 2010 là 436.300 người.
- Giải quyết việc làm bình quân 7000 - 7500 người/năm.
- Hàng năm giảm 0,5% hộ nghèo.
2.3. Đô thị :
- Tỷ lệ đất giành cho giao thông đô thị năm 2005 là 15 - 16%, năm 2010 là 17,4%.
- Đảm bảo đến năm 2010 có 100% dân cư được sử dụng nước sạch; 90 - 95% dân số Quận được cung cấp 170 lít/người/ngày.
- Diện tích nhà ở đô thị bình quân năm 2005 là 7 - 8 m2/người, năm 2010 là 9 - 10m2/người. Diện tích cây xanh bình quân đầu người năm 2005 là 6 - 8m2 và năm 2010 là 9 - 10m2.

Content:
Các chỉ tiêu phát triển chủ yếu.
2.1. Kinh tế
- Tốc độ tăng giá trị sản xuất bình quân giai đoạn 2001 - 2010 : 13 - 14%/năm
- Cơ cấu giá trị sản xuất trên địa bàn :
+ Năm 2005 : Công nghiệp mở rộng chiếm 51,48%; Dịch vụ 48,19%.
+ Năm 2010 : Công nghiệp mở rộng 44,20%; Dịch vụ 55,80%.
2.Văn hoá :
- Phổ cập giáo dục trung học phổ thông và tương đương cho 70% đối tượng trong độ tuổi qui định vào năm 2005 và cơ bản hoàn thành phổ cập vào năm 2010. Tỉ lệ lao động qua đào tạo năm 2005 là 40 - 50%, năm 2010 là 60 - 65%.
- Tốc độ tăng dân số tự nhiên bình quân hàng năm khoảng 1%/năm. Đến năm 2005, dân số Quận khoảng 397.100 người; năm 2010 là 436.300 người.
- Giải quyết việc làm bình quân 7000 - 7500 người/năm.
- Hàng năm giảm 0,5% hộ nghèo.
2.3. Đô thị :
- Tỷ lệ đất giành cho giao thông đô thị năm 2005 là 15 - 16%, năm 2010 là 17,4%.
- Đảm bảo đến năm 2010 có 100% dân cư được sử dụng nước sạch; 90 - 95% dân số Quận được cung cấp 170 lít/người/ngày.
- Diện tích nhà ở đô thị bình quân năm 2005 là 7 - 8 m2/người, năm 2010 là 9 - 10m2/người. Diện tích cây xanh bình quân đầu người năm 2005 là 6 - 8m2 và năm 2010 là 9 - 10m2.