Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2998/QĐ 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Lạc Sơn Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2998/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2998/QĐ 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Lạc Sơn Hòa Bình

Điều 1. : Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lạc Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

58.746,19

100

58.746,19

100

1

Đất nông nghiệp

50.353,39

85,71

51.119,16

51.119,16

87,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.552,64

13,02

6.342,30

6.342,30

10,80

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.622,83

9,18

4.606,71

4.606,71

9,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.429,46

6,81

3.348,29

3.348,29

5,70

1.3

Đất rừng phòng hộ

12.738,00

25,30

12.738,00

12.738,00

21,68

1.4

Đất rừng đặc dụng

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diên tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

58.746,19

100

58.746,19

100

1

Đất nông nghiệp

50.353,39

85,71

51.119,16

51.119,16

87,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

6.552,64

13,02

6.342,30

6.342,30

10,80

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.622,83

9,18

4.606,71

4.606,71

9,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.429,46

6,81

3.348,29

3.348,29

5,70

1.3

Đất rừng phòng hộ

12.738,00

25,30

12.738,00

12.738,00

21,68

1.4

Đất rừng đặc dụng