Document: Điều 1 Quyết định 27/2014/QĐ-UBND bổ sung giá tính thuế tài nguyên gỗ Đắk Lắk 28/2013/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/07/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/07/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/07/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/07/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "23/07/2014", "sign_number": "27/2014/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2014/QĐ-UBND bổ sung giá tính thuế tài nguyên gỗ Đắk Lắk 28/2013/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh, như sau:

TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

1

Bổ sung vào Mục A (Lâm sản phụ), Phần II (Lâm sản phụ, khoáng sản)

28

Củ khúc khắc tươi

đ/kg

60.000

2

Sửa đổi tiêu đề Mục B Phần II

B

Khoáng sản không kim loại

3

Bổ sung vào Điểm 3, Khoản II, Mục B

+

Đá nguyên khai (sản xuất công nghiệp và xây dựng)

đ/m3

128.000

+

Đá Dmax 37.5 và 25

đ/m3

139.000

7

Khoáng sản không kim loại khác

đ/m3

140.000

Content:
Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh, như sau:

TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

1

Bổ sung vào Mục A (Lâm sản phụ), Phần II (Lâm sản phụ, khoáng sản)

28

Củ khúc khắc tươi

đ/kg

60.000

2

Sửa đổi tiêu đề Mục B Phần II

B

Khoáng sản không kim loại

3

Bổ sung vào Điểm 3, Khoản II, Mục B

+

Đá nguyên khai (sản xuất công nghiệp và xây dựng)

đ/m3

128.000

+

Đá Dmax 37.5 và 25

đ/m3

139.000

7

Khoáng sản không kim loại khác

đ/m3

140.000