Document: Điều 4 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "22/01/2021", "sign_number": "03/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Lâu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 03/2021/QĐ-UBND tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tỉnh Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021 và thay thế Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.