Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ lần 1

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "31/05/2023", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất thành phố Việt Trì Phú Thọ lần 1

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Việt Trì (lần 1) với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

140,23

140,23

2.2

Đất an ninh

CAN

25,71

25,714

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,00

335,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,73

67,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

211,51

212,04

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,82

208,99

-0,83

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,24

58,24

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.366,08

2.375,80

9,72

-

Đất giao thông

DGT

1.517,27

1.527,00

9,73

-

Đất thủy lợi

DTL

183,78

184,33

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,56

15,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,78

30,75

-0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

166,26

167,32

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,54

43,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,12

16,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,62

1,62

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

239,49

239,49

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,68

5,678

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,42

16,425

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,26

102,81

-1,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,36

2,36

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,43

0,43

-

Đất chợ

DCH

10,17

10,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,17

22,14

-0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

134,75

134,68

-0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

684,12

685,16

1,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.026,14

1.026,58

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,61

43,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,39

19,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,99

12,93

-0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.090,32

1.090,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

139,18

139,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

3,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,92

33,95

-3,97

2. Danh mục công trình điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

140,23

140,23

2.2

Đất an ninh

CAN

25,71

25,714

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

335,00

335,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,73

67,73

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

211,51

212,04

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,82

208,99

-0,83

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

58,24

58,24

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.366,08

2.375,80

9,72

-

Đất giao thông

DGT

1.517,27

1.527,00

9,73

-

Đất thủy lợi

DTL

183,78

184,33

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,56

15,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

30,78

30,75

-0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

166,26

167,32

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,54

43,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,12

16,12

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,62

1,62

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

239,49

239,49

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,68

5,678

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,42

16,425

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,26

102,81

-1,45

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2,36

2,36

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,43

0,43

-

Đất chợ

DCH

10,17

10,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,17

22,14

-0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

134,75

134,68

-0,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

684,12

685,16

1,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.026,14

1.026,58

0,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,61

43,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,39

19,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,99

12,93

-0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.090,32

1.090,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

139,18

139,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,07

3,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,92

33,95

-3,97

Danh mục công trình điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)