Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "191/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 191/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23,98

25,2

25,45

26,86

31,13

33,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

193,66

226,02

226,02

1.003,23

1.266,73

1.273,23

2.3

Đất an ninh

CAN

23,51

23,51

23,51

23,51

23,71

739,61

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,53

5,53

5,53

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

76,73

77,58

77,58

85,37

87,92

91,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

13,22

16,57

16,57

57,42

63,77

105,63

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

-

-

2,45

13,45

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

294,59

299,03

299,03

299,42

302,57

309,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.414,05

1.414,05

1.414,89

1.378,89

1.353,89

1.283,89

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.472,23

1.473,18

1.475,93

1.527,15

2.078,19

2.138,95

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

747,55

747,14

748,38

763,57

813,33

840,00

Đất thủy lợi

DTL

627,18

627,12

627,56

663,64

1.139,40

1.152,76

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

18,78

18,78

18,82

18,82

20,33

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,72

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,41

3,41

4,08

4,19

10,03

14,67

Đất cơ sở y tế

DYT

4,46

5,18

5,18

5,18

5,22

6,34

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,15

57,45

57,85

57,25

66,16

73,26

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,87

5,87

5,87

6,27

14,33

20,00

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,29

7,69

7,69

7,69

10,36

10,87

2.14

Đất ở đô thị

ODT

-

-

-

64,50

71,35

74,63

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

579,25

585,53

591,93

599,42

654,38

685,99

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.617,47

7.585,50

7.585,43

7.239,80

6.955,54

6.624,70

B

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

D

Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1.407,03

1.407,03

1.407,03

Đ

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

2.208,11

2.220,45

2.229,85

2.189,02

2.786,78

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

23,98

25,2

25,45

26,86

31,13

33,32

2.2

Đất quốc phòng

CQP

193,66

226,02

226,02

1.003,23

1.266,73

1.273,23

2.3

Đất an ninh

CAN

23,51

23,51

23,51

23,51

23,71

739,61

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,53

5,53

5,53

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

76,73

77,58

77,58

85,37

87,92

91,37

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

13,22

16,57

16,57

57,42

63,77

105,63

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

-

-

2,45

13,45

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

8,54

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

294,59

299,03

299,03

299,42

302,57

309,54

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.414,05

1.414,05

1.414,89

1.378,89

1.353,89

1.283,89

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.472,23

1.473,18

1.475,93

1.527,15

2.078,19

2.138,95

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

747,55

747,14

748,38

763,57

813,33

840,00

Đất thủy lợi

DTL

627,18

627,12

627,56

663,64

1.139,40

1.152,76

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

18,78

18,78

18,82

18,82

20,33

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,54

0,54

0,54

0,54

0,72

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,41

3,41

4,08

4,19

10,03

14,67

Đất cơ sở y tế

DYT

4,46

5,18

5,18

5,18

5,22

6,34

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,15

57,45

57,85

57,25

66,16

73,26

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,87

5,87

5,87

6,27

14,33

20,00

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,29

7,69

7,69

7,69

10,36

10,87

2.14

Đất ở đô thị

ODT

-

-

-

64,50

71,35

74,63

2.15

Đất ở nông thôn

ONT

579,25

585,53

591,93

599,42

654,38

685,99

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.617,47

7.585,50

7.585,43

7.239,80

6.955,54

6.624,70

B

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

C

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

D

Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1.407,03

1.407,03

1.407,03

Đ

Đất khu dân cư nông thôn (chỉ tiêu quan sát)

DNT

2.208,11

2.220,45

2.229,85

2.189,02

2.786,78