Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/02/2009", "sign_number": "536/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 536/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm quận Thủ Đức

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Quận Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,10

1,81

1,81

1,00

0,80

1,68

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

7,10

1,81

1,81

1.00

0,80

1.68

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,32

-

0,16

0,16

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

366,62

35,55

133,30

113,36

35,95

48,46

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,49

6,33

51,87

17,85

11,91

13,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,05

23,26

43,35

42,07

29,04

3,33

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

63,15

14,15

16,63

16,24

9,34

6,79

2.1

Đất ở

OTC

36,94

8,21

9,64

8,73

6,78

3,58

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

36,94

8,21

9,64

8,73

6,78

3,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

25,64

5,93

6,65

7,41

2,44

3,21

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

0.67

-

-

-

-

0.67

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

16,84

3,53

4,22

4,11

2,44

2,54

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,13

2,40

2,43

3,30

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.32

-

0.10

0.10

0.12

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Hiện trạng năm 2005, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận Thủ Đức còn 0,66ha va không thay đôi đến năm 2010 nên trong kỳ quy hoạch không đề cập đến phương an khai thac đất chưa sử dụng. Do vậy, không co sô liêu ghi trong biêu diên tich đất chưa sử dụng đưa vao sử dụng cho cac mục đich theo quy đinh.

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,10

1,81

1,81

1,00

0,80

1,68

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

-

-

-

-

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

7,10

1,81

1,81

1.00

0,80

1.68

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

0,32

-

0,16

0,16

-

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

507,67

58,81

176,65

155,43

64,99

51,79

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

366,62

35,55

133,30

113,36

35,95

48,46

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

101,49

6,33

51,87

17,85

11,91

13,53

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,05

23,26

43,35

42,07

29,04

3,33

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

63,15

14,15

16,63

16,24

9,34

6,79

2.1

Đất ở

OTC

36,94

8,21

9,64

8,73

6,78

3,58

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

36,94

8,21

9,64

8,73

6,78

3,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

25,64

5,93

6,65

7,41

2,44

3,21

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

-

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

0.67

-

-

-

-

0.67

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

16,84

3,53

4,22

4,11

2,44

2,54

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

8,13

2,40

2,43

3,30

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.32

-

0.10

0.10

0.12

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Hiện trạng năm 2005, diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận Thủ Đức còn 0,66ha va không thay đôi đến năm 2010 nên trong kỳ quy hoạch không đề cập đến phương an khai thac đất chưa sử dụng. Do vậy, không co sô liêu ghi trong biêu diên tich đất chưa sử dụng đưa vao sử dụng cho cac mục đich theo quy đinh.