Document: Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/02/2021", "sign_number": "434/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 434/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

76.026,79

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.555,41

95,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.675,01

96,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.835,71

96,08

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

668,22

79,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.599,87

99,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.899,88

101,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.873,29

99,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.674,99

90,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,23

99,92

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

392,32

120,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.467,51

132,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,87

117,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1.495,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,39

240,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,16

104,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

100,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.121,83

177,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,92

448,48

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,21

102,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.133,76

106,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,81

140,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,58

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

610,14

100,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,57

116,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,22

106,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,09

181,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,31

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,75

99,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.068,91

88,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.003,87

89,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.113,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

238,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

237,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.80022

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

259,72

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

258,00

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.990,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

228,55

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.697,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

102,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,55

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,27

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,73

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,04

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,39

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

76.026,79

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.555,41

95,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.675,01

96,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.835,71

96,08

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

668,22

79,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.599,87

99,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.899,88

101,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.873,29

99,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.674,99

90,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,23

99,92

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

392,32

120,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.467,51

132,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,87

117,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,80

1.495,83

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,39

240,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,16

104,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,76

100,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.121,83

177,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,92

448,48

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,21

102,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.133,76

106,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,81

140,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,03

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,58

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

610,14

100,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

128,57

116,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,22

106,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,09

181,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,31

100,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

783,75

99,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.068,91

88,91

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

100,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.003,87

89,96

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.113,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

238,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

237,93

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.80022

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

259,72

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

2.2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

258,00

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.990,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

229,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

228,55

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.697,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

102,60

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,55

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,27

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,00

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

6,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

53,73

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,04

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,39

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,50

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).