Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1965/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Khê Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "18/09/2023", "sign_number": "1965/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1965/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Khê Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.627,53

3.622,61

-4,92

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

152,87

152,87

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.345,76

1.345,31

-0,45

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,74

83,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.805,08

5.828,81

23,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

199,19

199,19

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

450,00

450,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,82

34,82

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,40

18,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,97

78,01

5,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

87,08

87,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.089,52

2.103,73

14,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.485,25

1.498,95

13,70

-

Đất thủy lợi

DTL

367,51

367,11

-0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,82

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,03

6,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,74

56,68

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,24

10,21

0,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,16

5,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,32

1,32

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,88

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,39

2,39

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,22

26,22

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

113,20

113,20

-

Đất chợ

DCH

12,76

12,76

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,56

15,56

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,46

17,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.104,45

1.108,21

3,76

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

145,29

146,01

0,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

13,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,48

1,48

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

13,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.069,58

1.069,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

470,76

470,76

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

126,61

126,61

2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Khê:
Tổng số 10 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 08 dự án; Dự án điều chỉnh: 02 dự án.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).

Content:
3.627,53

3.622,61

-4,92

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

152,87

152,87

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.345,76

1.345,31

-0,45

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,74

83,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.805,08

5.828,81

23,73

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

199,19

199,19

2.2

Đất an ninh

CAN

0,72

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

450,00

450,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,82

34,82

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,40

18,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,97

78,01

5,04

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

87,08

87,08

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.089,52

2.103,73

14,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.485,25

1.498,95

13,70

-

Đất thủy lợi

DTL

367,51

367,11

-0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,82

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,03

6,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,74

56,68

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,24

10,21

0,97

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,16

5,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,32

1,32

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,88

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,39

2,39

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,22

26,22

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

113,20

113,20

-

Đất chợ

DCH

12,76

12,76

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,56

15,56

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,46

17,46

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.104,45

1.108,21

3,76

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

145,29

146,01

0,72

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

13,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,48

1,48

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,63

13,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.069,58

1.069,58

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

470,76

470,76

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

126,61

126,61

2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Khê:
Tổng số 10 dự án, trong đó: Dự án bổ sung mới: 08 dự án; Dự án điều chỉnh: 02 dự án.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).