Document: Điều 1 Quyết định 1021/QĐ-UBND trồng rừng thay thế 2015 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "16/06/2015", "sign_number": "1021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1021/QĐ-UBND trồng rừng thay thế 2015 Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Giao kế hoạch trồng rừng thay thế năm 2015 cho các Ban Quản lý rừng phòng hộ, với các nội dung sau:
1. Tổng diện tích trồng rừng thay thế: 18,56 ha; trong đó:
- Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Cầu: 10 ha;
- Ban Quản lý Rừng phòng hộ Đồng Xuân: 8,56 ha.
2. Mục tiêu trồng rừng thay thế: Trồng rừng phòng hộ.
3. Loài cây trồng:
Trồng rừng hỗn giao cây bản địa kết hợp với cây mọc nhanh hoặc trồng rừng cây mọc nhanh thuần loại, tùy theo điều kiện lập địa khu vực khảo sát thiết kế trồng rừng.
4. Kinh phí trồng rừng của từng đơn vị: Theo Hồ sơ thiết kế được Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.

Content:
Điều 1. Giao kế hoạch trồng rừng thay thế năm 2015 cho các Ban Quản lý rừng phòng hộ, với các nội dung sau:
1. Tổng diện tích trồng rừng thay thế: 18,56 ha; trong đó:
- Ban Quản lý Rừng phòng hộ Sông Cầu: 10 ha;
- Ban Quản lý Rừng phòng hộ Đồng Xuân: 8,56 ha.
2. Mục tiêu trồng rừng thay thế: Trồng rừng phòng hộ.
3. Loài cây trồng:
Trồng rừng hỗn giao cây bản địa kết hợp với cây mọc nhanh hoặc trồng rừng cây mọc nhanh thuần loại, tùy theo điều kiện lập địa khu vực khảo sát thiết kế trồng rừng.
4. Kinh phí trồng rừng của từng đơn vị: Theo Hồ sơ thiết kế được Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt.