Document: Điều 2 Quyết định 3465/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Trung Hưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "3465/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3465/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Trung Hưng Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

296,72

291,72

283,55

260,62

246,87

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

DLN

200,61

195,61

188,09

168,47

156,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

25,89

25,89

25,89

24,37

24,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,34

63,34

62,69

60,90

59,42

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

6,88

6,88

6,88

6,88

6,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

214,03

219,03

227,20

250,13

263,88

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,38

0,32

0,62

0,62

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

1,43

6,08

6,08

6,08

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

10,00

10,00

10,00

10,60

10,60

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2,18

2,18

2,10

2,10

2,10

2.5

Đất di tích danh thắng

DDT

1,40

1,40

1,40

1,40

1,40

2.6

Đất xử lý, chôn Iấp chất thải

DRA

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,02

3,02

3,02

3,02

3,02

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,89

5,89

5,79

5,79

5,79

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

26,31

26,31

26,31

24,27

23,77

2.10

Đất sông, suối

SON

38,34

38,34

38,34

38,34

38,34

2.11

Đất phát triển hạ tầng

DHT

68,30

73,30

76,96

89,63

102,16

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất ở đô thị

ODT

56,78

56,78

56,88

68,28

70,00

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

2012

2013

2014

2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

49,85

5,00

8,17

22,93

13,75

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

44,23

5,00

7,52

19,62

12,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,70

1,52

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,65

1,79

1,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

296,72

291,72

283,55

260,62

246,87

Trong đó

1.1

Đất lúa nước

DLN

200,61

195,61

188,09

168,47

156,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

25,89

25,89

25,89

24,37

24,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,34

63,34

62,69

60,90

59,42

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

6,88

6,88

6,88

6,88

6,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

214,03

219,03

227,20

250,13

263,88

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,38

0,32

0,62

0,62

2.2

Đất an ninh

CAN

1,43

1,43

6,08

6,08

6,08

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

10,00

10,00

10,00

10,60

10,60

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2,18

2,18

2,10

2,10

2,10

2.5

Đất di tích danh thắng

DDT

1,40

1,40

1,40

1,40

1,40

2.6

Đất xử lý, chôn Iấp chất thải

DRA

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

3,02

3,02

3,02

3,02

3,02

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,89

5,89

5,79

5,79

5,79

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

26,31

26,31

26,31

24,27

23,77

2.10

Đất sông, suối

SON

38,34

38,34

38,34

38,34

38,34

2.11

Đất phát triển hạ tầng

DHT

68,30

73,30

76,96

89,63

102,16

3

Đất chưa sử dụng

DCS

4

Đất ở đô thị

ODT

56,78

56,78

56,88

68,28

70,00

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

2012

2013

2014

2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

49,85

5,00

8,17

22,93

13,75

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

44,23

5,00

7,52

19,62

12,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1,70

1,52

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,65

1,79

1,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu (2011-2015) của phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 20 tháng 6 năm 2014.