Document: Điều 9 Quyết định 29/QĐ/LB  Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng, Trọng tài kinh tế Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/1992", "sign_number": "29/QĐ/LB", "signer": "Lê Tài, Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng, Trọng tài kinh tế Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/1992", "sign_number": "29/QĐ/LB", "signer": "Lê Tài, Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng, Trọng tài kinh tế Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/1992", "sign_number": "29/QĐ/LB", "signer": "Lê Tài, Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng, Trọng tài kinh tế Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/1992", "sign_number": "29/QĐ/LB", "signer": "Lê Tài, Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng, Trọng tài kinh tế Nhà nước", "promulgation_date": "01/06/1992", "sign_number": "29/QĐ/LB", "signer": "Lê Tài, Ngô Xuân Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 9 Quyết định 29/QĐ/LB  Quy chế hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản có nội dung như sau:

Điều 9. Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm các điều khoản chủ yếu sau đây:
9.1. Địa điểm, ngày tháng năm ký hợp đồng.
9.2. Tên, địa chỉ của đơn vị, số hiệu tài khoản và ngân hàng giao dịch của mỗi bên.
Số hiệu, ngày, tháng, năm văn bản xác nhận vốn đầu tư của công việc, công trình của bên giao thầu (chủ đầu tư). Số hiệu, ngày tháng năm văn bản xác nhận vốn lưu động, vốn cố định hoặc tài sản thế chấp của bên nhận thầu có đến thời điểm ký hợp đồng kinh tế.
9.3 Họ, tên, chức vụ người đại diện ký hợp đồng kinh tế của mỗi bên, nếu là người được uỷ quyền phải có giấy uỷ quyền hợp pháp và phải đính kèm theo hợp đồng kinh tế.
9.4. Nội dung công việc giao thầu và nhận thầu: nêu rõ tên công việc, công trình; quy cách tiêu chuẩn chất lượng, số lượng của từng công việc, từng công trình. Những hợp đồng kinh tế bao gồm nhiều công việc, nhiều hạng mục công trình thì phải ghi rõ thành phần, quy cách, chất lượng, số lượng từng công việc, từng hạng mục công trình.
9.5. Các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng sản phẩm; yêu cầu và trình tự, thủ tục thanh lý hợp đồng.
9.6. Điều kiện và thời hạn mà bên giao thầu giao các tài liệu cần thiết cho việc tiến hành khảo sát, thiết kế, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật; cũng như thời hạn, điều kiện giao mặt bằng xây dựng, hồ sơ thiết kế, dự toán, các loại vật tư, thiết bị phải lắp đặt do bên giao thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho bên nhận thầu.
9.7. Giá trị của hợp đồng: nêu rõ căn cứ để xác định giá trị hợp đồng kinh tế và giá trị của toàn bộ hợp đồng.
9.8. Thời hạn thực hiện hợp đồng: nêu rõ thời gian bắt đầu và kết thúc công việc, từng công trình và của toàn bộ hợp đồng.
9.9. Các quy định về nghiệm thu, bàn giao sản phẩm nêu rõ tiến độ, lịch trình nghiệm thu, bàn giao từng công việc, từng công trình và của toàn bộ hợp đồng.
9.10. Phương thức thanh toán: nêu điều kiện và phương thức thanh toán (tiền mặt, séc hoặc vật tư hàng hoá) đối với các sản phẩm xây dựng theo quy định của Nhà nước.
Trong quá trình thanh toán cần quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của mỗi bên khi không thực hiện đúng lịch trình, điều kiện và phương thức thanh toán đã ghi trong hợp đồng hợp đồng.
9.11. Quy định về bảo hành sản phẩm: nêu rõ trách nhiệm của từng bên trong việc bảo hành từng công việc, từng công trình cũng như bảo hành toàn bộ sản phẩm sau khi bàn giao.
9.12. Quy định về thưởng, phạt trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế.
9.13. Những quy định về thanh lý hợp đồng kinh tế.
9.14. Những thoả thuận khác về các điều kiện đặc biệt khi thực hiện hợp đồng kinh tế.
Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản, không được trái với các nội dung đã quy định trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế; đồng thời phải phù hợp với các quy định về quản lý chất lượng, giá cả, thanh toán, bảo hành... các sản phẩm xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

Content:
Điều 9. Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản gồm các điều khoản chủ yếu sau đây:
9.1. Địa điểm, ngày tháng năm ký hợp đồng.
9.2. Tên, địa chỉ của đơn vị, số hiệu tài khoản và ngân hàng giao dịch của mỗi bên.
Số hiệu, ngày, tháng, năm văn bản xác nhận vốn đầu tư của công việc, công trình của bên giao thầu (chủ đầu tư). Số hiệu, ngày tháng năm văn bản xác nhận vốn lưu động, vốn cố định hoặc tài sản thế chấp của bên nhận thầu có đến thời điểm ký hợp đồng kinh tế.
9.3 Họ, tên, chức vụ người đại diện ký hợp đồng kinh tế của mỗi bên, nếu là người được uỷ quyền phải có giấy uỷ quyền hợp pháp và phải đính kèm theo hợp đồng kinh tế.
9.4. Nội dung công việc giao thầu và nhận thầu: nêu rõ tên công việc, công trình; quy cách tiêu chuẩn chất lượng, số lượng của từng công việc, từng công trình. Những hợp đồng kinh tế bao gồm nhiều công việc, nhiều hạng mục công trình thì phải ghi rõ thành phần, quy cách, chất lượng, số lượng từng công việc, từng hạng mục công trình.
9.5. Các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng sản phẩm; yêu cầu và trình tự, thủ tục thanh lý hợp đồng.
9.6. Điều kiện và thời hạn mà bên giao thầu giao các tài liệu cần thiết cho việc tiến hành khảo sát, thiết kế, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật; cũng như thời hạn, điều kiện giao mặt bằng xây dựng, hồ sơ thiết kế, dự toán, các loại vật tư, thiết bị phải lắp đặt do bên giao thầu chịu trách nhiệm cung cấp cho bên nhận thầu.
9.7. Giá trị của hợp đồng: nêu rõ căn cứ để xác định giá trị hợp đồng kinh tế và giá trị của toàn bộ hợp đồng.
9.8. Thời hạn thực hiện hợp đồng: nêu rõ thời gian bắt đầu và kết thúc công việc, từng công trình và của toàn bộ hợp đồng.
9.9. Các quy định về nghiệm thu, bàn giao sản phẩm nêu rõ tiến độ, lịch trình nghiệm thu, bàn giao từng công việc, từng công trình và của toàn bộ hợp đồng.
9.10. Phương thức thanh toán: nêu điều kiện và phương thức thanh toán (tiền mặt, séc hoặc vật tư hàng hoá) đối với các sản phẩm xây dựng theo quy định của Nhà nước.
Trong quá trình thanh toán cần quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của mỗi bên khi không thực hiện đúng lịch trình, điều kiện và phương thức thanh toán đã ghi trong hợp đồng hợp đồng.
9.11. Quy định về bảo hành sản phẩm: nêu rõ trách nhiệm của từng bên trong việc bảo hành từng công việc, từng công trình cũng như bảo hành toàn bộ sản phẩm sau khi bàn giao.
9.12. Quy định về thưởng, phạt trong quá trình thực hiện hợp đồng kinh tế.
9.13. Những quy định về thanh lý hợp đồng kinh tế.
9.14. Những thoả thuận khác về các điều kiện đặc biệt khi thực hiện hợp đồng kinh tế.
Nội dung bản hợp đồng kinh tế trong xây dựng cơ bản, không được trái với các nội dung đã quy định trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế; đồng thời phải phù hợp với các quy định về quản lý chất lượng, giá cả, thanh toán, bảo hành... các sản phẩm xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.