Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1456/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "09/07/2021", "sign_number": "1456/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1456/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Vụ Bản Nam Định đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,76

0,09

81,83

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

9,33

0,06

12,81

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

147,27

0,96

236,27

1,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

0,08

326,39

2,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,70

0,10

128,39

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,62

0,78

591,63

3,87

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.479,37

16,23

2.689,30

17,60

+ Đất giao thông

DGT

1.304,20

8,53

1.466,81

9,60

+ Đất thủy lợi

DTL

1.073,60

7,03

1.071,37

7,01

+ Đất công trình năng lượng

DNL

8,80

0,06

12,08

0,08

+ Đất công trình BC viễn thông

DBV

0,99

0,01

1,09

0,01

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,55

0,00

11,93

0,08

+ Đất cơ sở y tế

DYT

6,67

0,04

7,72

0,05

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,80

0,48

87,82

0,57

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,94

0,04

23,67

0,15

+ Đất chợ

DCH

4,80

0,03

6,80

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,84

0,09

26,27

0,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

875,31

5,73

1.262,28

8,26

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,27

0,28

99,34

0,65

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,08

0,11

18,41

0,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,28

0,01

1,28

0,01

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

0,00

0,57

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,50

0,36

55,50

0,36

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

233,29

1,53

271,78

1,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

4,61

0,03

4,38

0,03

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,92

0,08

29,95

0,20

2 18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,91

0,11

32,30

0,21

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,53

0,27

42,00

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,47

1,19

181,47

1,19

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

116,35

0,76

86,46

0,57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,30

0,04

6,22

0,04

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

50,58

0,33

43,18

0,28

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,76

0,09

81,83

0,54

2.2

Đất an ninh

CAN

9,33

0,06

12,81

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

147,27

0,96

236,27

1,55

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,95

0,08

326,39

2,14

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,70

0,10

128,39

0,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,62

0,78

591,63

3,87

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.479,37

16,23

2.689,30

17,60

+ Đất giao thông

DGT

1.304,20

8,53

1.466,81

9,60

+ Đất thủy lợi

DTL

1.073,60

7,03

1.071,37

7,01

+ Đất công trình năng lượng

DNL

8,80

0,06

12,08

0,08

+ Đất công trình BC viễn thông

DBV

0,99

0,01

1,09

0,01

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,55

0,00

11,93

0,08

+ Đất cơ sở y tế

DYT

6,67

0,04

7,72

0,05

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

73,80

0,48

87,82

0,57

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,94

0,04

23,67

0,15

+ Đất chợ

DCH

4,80

0,03

6,80

0,04

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,84

0,09

26,27

0,17

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

875,31

5,73

1.262,28

8,26

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,27

0,28

99,34

0,65

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,08

0,11

18,41

0,12

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

1,28

0,01

1,28

0,01

2.13

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,57

0,00

0,57

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,50

0,36

55,50

0,36

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

233,29

1,53

271,78

1,78

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

4,61

0,03

4,38

0,03

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,92

0,08

29,95

0,20

2 18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,91

0,11

32,30

0,21

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,53

0,27

42,00

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

181,47

1,19

181,47

1,19

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

116,35

0,76

86,46

0,57

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,30

0,04

6,22

0,04

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

50,58

0,33

43,18

0,28