Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 650/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỏ Cày Nam Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/03/2022", "sign_number": "650/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 650/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỏ Cày Nam Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Mỏ Cày Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.393,23

1.037,35

1.467,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.538,88

319,53

1.300,59

1.137,69

964,06

1.137,88

1.670,84

819,15

1.111,45

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,54

51,60

7,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.289,05

319,44

1.300,08

1.084,07

962,51

1.137,78

1.636,17

811,70

1.111,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,98

0,26

0,51

34,30

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,31

0,09

0,51

1,76

1,04

0,10

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.556,37

202,16

202,86

233,29

141,89

448,90

722,39

218,20

356,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,12

2,12

2.2

Đất an ninh

CAN

1,06

0,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,37

6,88

0,37

5,72

1,27

1,42

0,46

3,93

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,05

1,50

0,48

13,63

0,91

0,65

2,05

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,73

49,23

55,48

52,60

73,67

32,65

55,95

44,56

24,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

436,38

33,85

32,96

28,98

24,07

19,55

35,54

31,13

15,17

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

1,38

0,60

38,59

1,28

2,06

0,18

1,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,25

0,20

0,10

0,07

0,09

0,07

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,19

0,78

0,18

0,20

0,15

0,30

0,40

0,12

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,41

5,38

5,79

4,26

2,11

2,80

2,16

1,16

2,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,36

0,04

0,54

0,59

0,51

0,47

0,45

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,84

0,22

0,03

0,10

0,41

0,11

0,20

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,90

0,17

0,04

0,05

0,04

0,04

0,05

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,04

2,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,97

1,41

1,61

1,46

0,84

0,57

0,96

1,39

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,26

5,74

13,34

14,63

6,64

6,92

13,42

10,99

4,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

-

Đất chợ

DCH

4,70

0,26

0,19

0,29

0,62

0,24

0,71

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,69

0,16

0,41

0,20

0,31

0,96

0,04

0,12

0,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,00

2,83

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

939,80

54,20

79,37

58,32

64,69

77,96

70,21

64,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,69

74,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,05

6,23

0,57

0,72

0,38

0,12

0,23

0,53

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,09

0,66

0,19

1,01

1,02

0,34

0,53

0,67

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.393,23

1.037,35

1.467,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.538,88

319,53

1.300,59

1.137,69

964,06

1.137,88

1.670,84

819,15

1.111,45

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,54

51,60

7,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.289,05

319,44

1.300,08

1.084,07

962,51

1.137,78

1.636,17

811,70

1.111,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,98

0,26

0,51

34,30

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,31

0,09

0,51

1,76

1,04

0,10

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.556,37

202,16

202,86

233,29

141,89

448,90

722,39

218,20

356,16

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,12

2,12

2.2

Đất an ninh

CAN

1,06

0,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,37

6,88

0,37

5,72

1,27

1,42

0,46

3,93

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,05

1,50

0,48

13,63

0,91

0,65

2,05

0,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,73

49,23

55,48

52,60

73,67

32,65

55,95

44,56

24,35

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

436,38

33,85

32,96

28,98

24,07

19,55

35,54

31,13

15,17

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

1,38

0,60

38,59

1,28

2,06

0,18

1,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,25

0,20

0,10

0,07

0,09

0,07

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,19

0,78

0,18

0,20

0,15

0,30

0,40

0,12

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,41

5,38

5,79

4,26

2,11

2,80

2,16

1,16

2,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,36

0,04

0,54

0,59

0,51

0,47

0,45

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,84

0,22

0,03

0,10

0,41

0,11

0,20

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,90

0,17

0,04

0,05

0,04

0,04

0,05

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

0,50

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,04

2,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,97

1,41

1,61

1,46

0,84

0,57

0,96

1,39

0,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116,26

5,74

13,34

14,63

6,64

6,92

13,42

10,99

4,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,14

-

Đất chợ

DCH

4,70

0,26

0,19

0,29

0,62

0,24

0,71

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,69

0,16

0,41

0,20

0,31

0,96

0,04

0,12

0,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,00

2,83

0,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

939,80

54,20

79,37

58,32

64,69

77,96

70,21

64,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,69

74,69

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,05

6,23

0,57

0,72

0,38

0,12

0,23

0,53

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

0,20

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

10,09

0,66

0,19

1,01

1,02

0,34

0,53

0,67

0,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON