Document: Điều 2 Quyết định 62/2023/QĐ-UBND danh mục tài sản cố định đặc thù tỷ lệ hao mòn tài sản cố định Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/11/2023", "sign_number": "62/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/11/2023", "sign_number": "62/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/11/2023", "sign_number": "62/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/11/2023", "sign_number": "62/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "20/11/2023", "sign_number": "62/2023/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 62/2023/QĐ-UBND danh mục tài sản cố định đặc thù tỷ lệ hao mòn tài sản cố định Huế có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) (Chi tiết tại Phụ II kèm theo Quyết định này).

Content:
Điều 2. Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).
2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) (Chi tiết tại Phụ II kèm theo Quyết định này).