Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá cây hoa màu cây trồng Mật độ cây trồng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "17/02/2020", "sign_number": "03/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 03/2020/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá cây hoa màu cây trồng Mật độ cây trồng Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá cây hoa màu, cây trồng, Mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận:
...
3.1

Năm thứ nhất

đồng/cây

34.000

3.2

Năm thứ hai

đồng/cây

47.000

3.3

Năm thứ ba:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

59.000

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

3.4

Năm thứ tư:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

71.000

Sản phẩm lá

đồng/cây

01 kg lá x đơn giá thực tế

Sản phẩm hạt

đồng/cây

1,5 kg hạt x đơn giá thực tế

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

3.5

Năm thứ năm trở đi:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

71.000

Sản phẩm lá

đồng/cây

2,5 kg lá x đơn giá thực tế

Sản phẩm hạt

đồng/cây

03 kg hạt x đơn giá thực tế

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

4

Phi lao

Content:
3.1

Năm thứ nhất

đồng/cây

34.000

3.2

Năm thứ hai

đồng/cây

47.000

3.3

Năm thứ ba:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

59.000

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

3.4

Năm thứ tư:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

71.000

Sản phẩm lá

đồng/cây

01 kg lá x đơn giá thực tế

Sản phẩm hạt

đồng/cây

1,5 kg hạt x đơn giá thực tế

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

3.5

Năm thứ năm trở đi:

Công trồng và chăm sóc

đồng/cây

71.000

Sản phẩm lá

đồng/cây

2,5 kg lá x đơn giá thực tế

Sản phẩm hạt

đồng/cây

03 kg hạt x đơn giá thực tế

Sản phẩm gỗ, củi

đồng/cây

Tính theo thực tế

4

Phi lao