Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2475/QĐ-UBND 2015 đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ Khu chức năng số 15 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "2475/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2475/QĐ-UBND 2015 đồ án quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ Khu chức năng số 15 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) một phần Khu chức năng số 15 - Khu đô thị mới Nam Thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
6. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
6.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu số 15:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 250,80 ha, trong đó bao gồm đất khu dân cư (nhà ở công nhân) và đất công nghiệp.

- Khu trường đại học

: 10,30 ha

- Khu dân cư

: 30,08 ha

+ Dân số dự kiến

: 7.660 người

+ Mật độ cư trú

: khoảng 255 người/ha

+ Mật độ xây dựng chung

: 25 - 30%

+ Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

+ Tầng cao cao nhất

: không khống chế.

- Chỉ tiêu đất xây dựng nhà ở: 6,6 m2/người, đất công trình công cộng: 5,35 m2/người, đất cây xanh: 3,0 m2/người (các chỉ tiêu áp dụng đối với nhà ở công nhân cần theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 về áp dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân và nhà ở cho người thu nhập thấp).
- Khu công nghiệp: không đổi so với nội dung phê duyệt tại Quyết định số 6692/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố, diện tích 2.975 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu số 15:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt (QĐ 6692/QĐ-UBND)

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1

Diện tích tự nhiên

ha

250,80

250,80

2

Diện tích kênh rạch

ha

9,22

9,22

3

Diện tích đất

ha

241,58

241,58

4

Diện tích đất xây dựng nhà ở

ha

12,00

5,06

5

Dân số

người

18.000

Content:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
6.1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu số 15:
Tổng diện tích đất tự nhiên: 250,80 ha, trong đó bao gồm đất khu dân cư (nhà ở công nhân) và đất công nghiệp.

- Khu trường đại học

: 10,30 ha

- Khu dân cư

: 30,08 ha

+ Dân số dự kiến

: 7.660 người

+ Mật độ cư trú

: khoảng 255 người/ha

+ Mật độ xây dựng chung

: 25 - 30%

+ Tầng cao thấp nhất

: 1 tầng

+ Tầng cao cao nhất

: không khống chế.

- Chỉ tiêu đất xây dựng nhà ở: 6,6 m2/người, đất công trình công cộng: 5,35 m2/người, đất cây xanh: 3,0 m2/người (các chỉ tiêu áp dụng đối với nhà ở công nhân cần theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 về áp dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân và nhà ở cho người thu nhập thấp).
- Khu công nghiệp: không đổi so với nội dung phê duyệt tại Quyết định số 6692/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 (quy hoạch phân khu) Khu đô thị mới Nam Thành phố, diện tích 2.975 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất khu số 15:

STT

Hạng mục

Đơn vị

Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/5000 được duyệt (QĐ 6692/QĐ-UBND)

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

1

Diện tích tự nhiên

ha

250,80

250,80

2

Diện tích kênh rạch

ha

9,22

9,22

3

Diện tích đất

ha

241,58

241,58

4

Diện tích đất xây dựng nhà ở

ha

12,00

5,06

5

Dân số

người

18.000