Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 21/2015/QĐ-UBND sửa đổi 94/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/06/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/06/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/06/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/06/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/06/2015", "sign_number": "21/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 21/2015/QĐ-UBND sửa đổi 94/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh

Điều 2. Bổ sung, phân đoạn một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh), như sau:
...
2. Phân đoạn:
a. Vị trí trong Bảng giá đất: Thuộc Điểm 6, xã Kỳ Phương (nay là phường Kỳ Phương), Mục II, huyện Kỳ Anh (nay là thị xã Kỳ Anh), Bảng 6: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh thuộc Mục VII, số thứ tự 18, xã Kỳ Nam, Bảng 7: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
b. Các mức giá:
- Đoạn 1 (Từ cầu Thầu Dầu đến cầu Khe Lũy): Giá đất ở là: 1.650.000 đồng/m2; giá đất thương, mại dịch vụ là: 990.000 đồng/m2; giá đất sản xuất, kinh doanh là: 825.000 đồng/m2.
- Đoạn 2 (Từ cầu Khe Lũy đến hết Khu tái định cư Đông Yên tại thôn Ba Đồng, phường Kỳ Phương): Giá đất ở là: 1.500.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 900.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 750.000 đồng/m2.
- Đoạn 3 (Từ hết Khu tái định cư Đông Yên tại Ba Đồng, phường Kỳ Phương (phía Bắc đèo Con) đến giáp Khu tái định cư Đông Yên tại thôn Minh Huệ, xã Kỳ Nam (phía Nam đèo Con)): Giá đất ở là: 1.250.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 750.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 625.000 đồng/m2.
- Đoạn 4 (Từ chân đèo Con (phía Nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn)): Giá đất ở là: 1.650.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 990.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 825.000 đồng/m2.

Content:
Phân đoạn:
a. Vị trí trong Bảng giá đất: Thuộc Điểm 6, xã Kỳ Phương (nay là phường Kỳ Phương), Mục II, huyện Kỳ Anh (nay là thị xã Kỳ Anh), Bảng 6: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh thuộc Mục VII, số thứ tự 18, xã Kỳ Nam, Bảng 7: Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.
b. Các mức giá:
- Đoạn 1 (Từ cầu Thầu Dầu đến cầu Khe Lũy): Giá đất ở là: 1.650.000 đồng/m2; giá đất thương, mại dịch vụ là: 990.000 đồng/m2; giá đất sản xuất, kinh doanh là: 825.000 đồng/m2.
- Đoạn 2 (Từ cầu Khe Lũy đến hết Khu tái định cư Đông Yên tại thôn Ba Đồng, phường Kỳ Phương): Giá đất ở là: 1.500.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 900.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 750.000 đồng/m2.
- Đoạn 3 (Từ hết Khu tái định cư Đông Yên tại Ba Đồng, phường Kỳ Phương (phía Bắc đèo Con) đến giáp Khu tái định cư Đông Yên tại thôn Minh Huệ, xã Kỳ Nam (phía Nam đèo Con)): Giá đất ở là: 1.250.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 750.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 625.000 đồng/m2.
- Đoạn 4 (Từ chân đèo Con (phía Nam) đến hết đất Khách sạn Hoành Sơn)): Giá đất ở là: 1.650.000 đồng/m2; giá đất thương mại, dịch vụ là: 990.000 đồng/m2; giá đất sản xuất kinh doanh là: 825.000 đồng/m2.