Document: Điều 1 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "3871/QĐ-BKHCN", "signer": "Lê Xuân Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3871/QĐ-BKHCN 2020 phê duyệt chuẩn đo lường chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
1. Chuẩn Đo lường quốc gia Cường độ sáng
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Cường độ sáng
b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia Cường độ sáng
c) Số hiệu: V11.01.20
d) Ký mã hiệu của chuẩn đo lường: Bộ đèn chuẩn Cường độ sáng:
- V11.01.20.01, kiểu Wi41/G 0030;
- V11.01.20.02, kiểu Wi41/G 0031;
- V11.01.20.03, kiểu Wi41/G 0037.
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Nơi sản xuất: hãng Osram, Đức
- Năm sản xuất: 2009
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

Ký, mã hiệu

Dòng điện (A)

Điện áp (V)

Nhiệt độ màu (K)

Cường độ sáng (cd)

Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) (%)

Wi 41/G 0030

5,9374

31,08

2856

286,6

0,50

Wi 41/G 0031

5,9132

30,82

2856

285,3

0,50

Wi 41/G 0037

5,9377

30,99

2856

277,4

0,50

2. Chuẩn quốc gia dòng điện một chiều
- Đại lượng đo: Cường độ dòng điện;
- Số hiệu: V07.05;
- Nơi sản xuất: Ohm-Labs, Inc. 611 E. Carson Street, Pittsburgh, PA 15203-1021, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2012;
- Ký mã hiệu và đặc trưng kỹ thuật:
+ Current Shunt CS - 0.1: giá trị thể hiện: 100.000 mA; độ không đảm bảo đo: U = 8 x 10-6;
+ Current Shunt CS - 1: giá trị thể hiện: 1,000 00 A; độ không đảm bảo đo: U = 7 x 10-6.
3. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu
- Đại lượng đo: Lưu lượng thể tích chất lỏng;
- Số hiệu: V05.06;
- Ký mã hiệu: CQG-LLTTXD-02;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2002;
- Lưu lượng lớn nhất (Qmax): 150 m3/h;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,08 %.
4. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước
- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng;
- Số hiệu: V05.05;
- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 10) kg/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,05 %.
5. Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN
- Đại lượng đo: Lực;
- Số hiệu: V03.TB1.20;
- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS;
- Nơi sản xuất: GTM, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (1 ÷ 100) kN;
- Độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5.
6. Chuẩn quốc gia khối lượng riêng chất lỏng
- Đại lượng đo: Khối lượng riêng chất lỏng;
- Số hiệu: V06.02;
- Ký mã hiệu: Density Meter DA-650;
- Nơi sản xuất: Kyoto Electronics Manufacturing Co., Ltd. (KEM), Nhật Bản;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 3 000) kg/m3;
- Độ không đảm bảo đo: U = (0,02 ÷ 0,05) kg/m3.
7. Chuẩn quốc gia nhớt kế mao quản chuẩn
- Đại lượng đo: Độ nhớt động học;
- Số hiệu: V06.01;
- Ký mã hiệu: Master Ubbelohde;
- Nơi sản xuất: Poulten Selfe & Lee Ltd. (PSL), Anh;
- Năm sản xuất: 2010;
- Phạm vi đo: (0,3 ÷ 10 000) mm2/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = (0,19 ÷ 0,32) %.
8. Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều
- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều;
- Số hiệu: V07.06;
- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Úc, Úc;
- Năm sản xuất: 2001;
- Giá trị thể hiện: Điện áp: 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); độ chênh lệch chuyển đổi δAC-DCdifference = 20 ppm;
- Độ không đảm bảo đo: U = 5 x 10-6.
9. Chuẩn quốc gia suy giảm tần số cao
- Đại lượng đo: Suy giảm tần số cao;
- Số hiệu: V08.03;
- Ký mã hiệu: Agilent 8494B, 8496B và hệ thống N5531S (bao gồm: E4440A, N1912A, N5532B);
- Nơi sản xuất: Agilent, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: 10 MHz ÷ 18 GHz; 1 dB ÷ 10 dB; 10 dB ÷ 100 dB;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,06 dB.
10. Chuẩn quốc gia áp kế piston đo áp suất chênh áp
- Đại lượng đo: Áp suất;
- Số hiệu: V04.TB 1.21; V04.TB1.22;
- Ký mã hiệu: PG7202/898; PG7202/899;
- Nơi sản xuất: Mỹ;
- Năm sản xuất: 2010;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 20) MPa;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,006 %.
11. Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích
- Đại lượng đo: Dung tích;
- Số hiệu: V05.01;
- Ký mã hiệu: CQG-DT-13;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L;
- Độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5.

Content:
Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
1. Chuẩn Đo lường quốc gia Cường độ sáng
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo: Cường độ sáng
b) Tên chuẩn quốc gia: Chuẩn đo lường quốc gia Cường độ sáng
c) Số hiệu: V11.01.20
d) Ký mã hiệu của chuẩn đo lường: Bộ đèn chuẩn Cường độ sáng:
- V11.01.20.01, kiểu Wi41/G 0030;
- V11.01.20.02, kiểu Wi41/G 0031;
- V11.01.20.03, kiểu Wi41/G 0037.
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:
- Nơi sản xuất: hãng Osram, Đức
- Năm sản xuất: 2009
e) Phạm vi đo, độ chính xác và các đặc tính kỹ thuật đo lường của chuẩn quốc gia:

Ký, mã hiệu

Dòng điện (A)

Điện áp (V)

Nhiệt độ màu (K)

Cường độ sáng (cd)

Độ không đảm bảo đo (U95: k=2) (%)

Wi 41/G 0030

5,9374

31,08

2856

286,6

0,50

Wi 41/G 0031

5,9132

30,82

2856

285,3

0,50

Wi 41/G 0037

5,9377

30,99

2856

277,4

0,50

2. Chuẩn quốc gia dòng điện một chiều
- Đại lượng đo: Cường độ dòng điện;
- Số hiệu: V07.05;
- Nơi sản xuất: Ohm-Labs, Inc. 611 E. Carson Street, Pittsburgh, PA 15203-1021, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2012;
- Ký mã hiệu và đặc trưng kỹ thuật:
+ Current Shunt CS - 0.1: giá trị thể hiện: 100.000 mA; độ không đảm bảo đo: U = 8 x 10-6;
+ Current Shunt CS - 1: giá trị thể hiện: 1,000 00 A; độ không đảm bảo đo: U = 7 x 10-6.
3. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng thể tích xăng dầu
- Đại lượng đo: Lưu lượng thể tích chất lỏng;
- Số hiệu: V05.06;
- Ký mã hiệu: CQG-LLTTXD-02;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2002;
- Lưu lượng lớn nhất (Qmax): 150 m3/h;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,08 %.
4. Chuẩn quốc gia hệ thống thiết bị chuẩn lưu lượng khối lượng nước
- Đại lượng đo: Lưu lượng khối lượng chất lỏng;
- Số hiệu: V05.05;
- Ký mã hiệu: CQG-LLKLN-11;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 10) kg/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,05 %.
5. Chuẩn quốc gia máy chuẩn lực đến 100 kN
- Đại lượng đo: Lực;
- Số hiệu: V03.TB1.20;
- Ký mã hiệu: 100 kN/1000 kN-LA-KS;
- Nơi sản xuất: GTM, Đức;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (1 ÷ 100) kN;
- Độ không đảm bảo đo: U = 2 x 10-5.
6. Chuẩn quốc gia khối lượng riêng chất lỏng
- Đại lượng đo: Khối lượng riêng chất lỏng;
- Số hiệu: V06.02;
- Ký mã hiệu: Density Meter DA-650;
- Nơi sản xuất: Kyoto Electronics Manufacturing Co., Ltd. (KEM), Nhật Bản;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 3 000) kg/m3;
- Độ không đảm bảo đo: U = (0,02 ÷ 0,05) kg/m3.
7. Chuẩn quốc gia nhớt kế mao quản chuẩn
- Đại lượng đo: Độ nhớt động học;
- Số hiệu: V06.01;
- Ký mã hiệu: Master Ubbelohde;
- Nơi sản xuất: Poulten Selfe & Lee Ltd. (PSL), Anh;
- Năm sản xuất: 2010;
- Phạm vi đo: (0,3 ÷ 10 000) mm2/s;
- Độ không đảm bảo đo: U = (0,19 ÷ 0,32) %.
8. Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều
- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều;
- Số hiệu: V07.06;
- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Úc, Úc;
- Năm sản xuất: 2001;
- Giá trị thể hiện: Điện áp: 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); độ chênh lệch chuyển đổi δAC-DCdifference = 20 ppm;
- Độ không đảm bảo đo: U = 5 x 10-6.
9. Chuẩn quốc gia suy giảm tần số cao
- Đại lượng đo: Suy giảm tần số cao;
- Số hiệu: V08.03;
- Ký mã hiệu: Agilent 8494B, 8496B và hệ thống N5531S (bao gồm: E4440A, N1912A, N5532B);
- Nơi sản xuất: Agilent, Mỹ;
- Năm sản xuất: 2011;
- Phạm vi đo: 10 MHz ÷ 18 GHz; 1 dB ÷ 10 dB; 10 dB ÷ 100 dB;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,06 dB.
10. Chuẩn quốc gia áp kế piston đo áp suất chênh áp
- Đại lượng đo: Áp suất;
- Số hiệu: V04.TB 1.21; V04.TB1.22;
- Ký mã hiệu: PG7202/898; PG7202/899;
- Nơi sản xuất: Mỹ;
- Năm sản xuất: 2010;
- Phạm vi đo: (0 ÷ 20) MPa;
- Độ không đảm bảo đo: U = 0,006 %.
11. Hệ thống chuẩn đo lường quốc gia về dung tích
- Đại lượng đo: Dung tích;
- Số hiệu: V05.01;
- Ký mã hiệu: CQG-DT-13;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Việt Nam, Việt Nam;
- Năm sản xuất: 2013;
- Phạm vi đo: (0,001 ÷ 500) L;
- Độ không đảm bảo đo: U = 4 x 10-5.