Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,36

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,55

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

9,20

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,40

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,76

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,92

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,36

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

57,55

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

9,20

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,40

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,76

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,92

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11