Document: Điều 1 Quyết định 986/QĐ-UBND năm 2010 quy hoạch phát triển nông nghiệp Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/04/2010", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/04/2010", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/04/2010", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/04/2010", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/04/2010", "sign_number": "986/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 986/QĐ-UBND năm 2010 quy hoạch phát triển nông nghiệp Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dụ toán Quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước giai đoạn 201 1 - 2020, tầm nhìn đền 2025, với các nội dung chính như sau:
1. Tên quy hoạch: Quy hoạch phát triền ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020, tầm nhìn đến 2025.
2. Chủ đầu tu: Sở Nông nghiệp và PTNT.
3. Mục tiêu quy hoạch.
Xây dựng một nền nông nghiệp (bao gồm cà lâm nghiệp và thủy sản) hàng hóa mạnh, đa dạng và bền vững dựa trên cơ sở phát huy các lợi thế so sánh; áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất, tạo ra sản phẩm có chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong nước và tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới; nâng cao hiệu quả sử dụng đất đai, lao động và nguồn vốn; tăng thu nhập, nâng cao đời sống của nông dân, ngư dân và người làm nghề rừng.
4. Nhiệm vụ quy hoạch.
Điều tra xây dựng các tài liệu về nguồn lực tự nhiên, kinh tế - xã hội và những yếu tố ảnh hưởng đến phát triền ngành Nông nghiệp và PTNT của tỉnh giai đoạn 201 1 - 2020, tầm nhìn đến 2025;
Đánh giá thực trạng phát triển nông nghiệp - nông thôn thời kỳ 2003 - 2010 và điều tra tổng kết các mô hình sản xuất;
Quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và PTNT của tỉnh giai đoạn 2011 2020, tầm nhìn đến 2025. Xây dựng chuyên đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi giai đoạn 2011- 2020, tầm nhìn đến 2025 phù hợp với điều kiện của tinh theo hưởng: nhánh - hiệu quả - bền vững - có tính cạnh tranh và chuyên môn cao; Xác định các giải pháp, cơ chế chính sách phát triển, các chương trình mục tiêu và các dự án ưu tiên cần tập trung triền khai thực hiện;
- Xác định các điều kiện hỗ trợ và nhu cầu về vật chất, nhân lực, cơ chế, chính sách nhằm thực hiện thành công dự án quy hoạch.
5. Dự toán kinh phí thực hiện và nguồn kinh phí.
S.l. Dự toán kinh phí thực hiện: 1.592.517.000 đồng
(Một tỷ năm trăm chín mươi hai triệu năm trăm mười bảy nghìn đồng chẵn).
Trong đó :
- Chi phí lập quy hoạch:
+ Chi phí xây dựng đề cương: 16.884.000 đồng
+ Chi phỉ nghiên cứu xây dựng, báo cáo quy hoạch:467.124.000 đồng
+ Chi phí quản lý và điều bành: 78.792.000 đồng
- Chi phí xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất:
+ Xây dựng bản đồ hiện trạng: 895.665.000 đồng
+ Chi phí quản lý, thầm định, nghiệm thu: 58.218.000 đồng
(Có dự toán chi tiết kèm theo)
5.2. Nguồn vốn thực hiện: Vốn sự nghiệp kinh tế kế hoạch năm 2010.
6. Thời gian thực hiện hoàn thành: đến tháng 12/2010.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề cương và dụ toán Quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước giai đoạn 201 1 - 2020, tầm nhìn đền 2025, với các nội dung chính như sau:
1. Tên quy hoạch: Quy hoạch phát triền ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2020, tầm nhìn đến 2025.
2. Chủ đầu tu: Sở Nông nghiệp và PTNT.
3. Mục tiêu quy hoạch.
Xây dựng một nền nông nghiệp (bao gồm cà lâm nghiệp và thủy sản) hàng hóa mạnh, đa dạng và bền vững dựa trên cơ sở phát huy các lợi thế so sánh; áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất, tạo ra sản phẩm có chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong nước và tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới; nâng cao hiệu quả sử dụng đất đai, lao động và nguồn vốn; tăng thu nhập, nâng cao đời sống của nông dân, ngư dân và người làm nghề rừng.
4. Nhiệm vụ quy hoạch.
Điều tra xây dựng các tài liệu về nguồn lực tự nhiên, kinh tế - xã hội và những yếu tố ảnh hưởng đến phát triền ngành Nông nghiệp và PTNT của tỉnh giai đoạn 201 1 - 2020, tầm nhìn đến 2025;
Đánh giá thực trạng phát triển nông nghiệp - nông thôn thời kỳ 2003 - 2010 và điều tra tổng kết các mô hình sản xuất;
Quy hoạch phát triển ngành Nông nghiệp và PTNT của tỉnh giai đoạn 2011 2020, tầm nhìn đến 2025. Xây dựng chuyên đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi giai đoạn 2011- 2020, tầm nhìn đến 2025 phù hợp với điều kiện của tinh theo hưởng: nhánh - hiệu quả - bền vững - có tính cạnh tranh và chuyên môn cao; Xác định các giải pháp, cơ chế chính sách phát triển, các chương trình mục tiêu và các dự án ưu tiên cần tập trung triền khai thực hiện;
- Xác định các điều kiện hỗ trợ và nhu cầu về vật chất, nhân lực, cơ chế, chính sách nhằm thực hiện thành công dự án quy hoạch.
5. Dự toán kinh phí thực hiện và nguồn kinh phí.
S.l. Dự toán kinh phí thực hiện: 1.592.517.000 đồng
(Một tỷ năm trăm chín mươi hai triệu năm trăm mười bảy nghìn đồng chẵn).
Trong đó :
- Chi phí lập quy hoạch:
+ Chi phí xây dựng đề cương: 16.884.000 đồng
+ Chi phỉ nghiên cứu xây dựng, báo cáo quy hoạch:467.124.000 đồng
+ Chi phí quản lý và điều bành: 78.792.000 đồng
- Chi phí xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất:
+ Xây dựng bản đồ hiện trạng: 895.665.000 đồng
+ Chi phí quản lý, thầm định, nghiệm thu: 58.218.000 đồng
(Có dự toán chi tiết kèm theo)
5.2. Nguồn vốn thực hiện: Vốn sự nghiệp kinh tế kế hoạch năm 2010.
6. Thời gian thực hiện hoàn thành: đến tháng 12/2010.