Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1972/QĐ-UBND năm 2010 cơ chế chính sách hỗ trợ bảo vệ rừng Hải Phòng 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/11/2010", "sign_number": "1972/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Trung Thoại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/11/2010", "sign_number": "1972/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Trung Thoại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/11/2010", "sign_number": "1972/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Trung Thoại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/11/2010", "sign_number": "1972/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Trung Thoại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/11/2010", "sign_number": "1972/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Trung Thoại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1972/QĐ-UBND năm 2010 cơ chế chính sách hỗ trợ bảo vệ rừng Hải Phòng 2011 2015

Điều 1. Sử dụng ngân sách thành phố bố trí trong kinh phí sự nghiệp kinh tế của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hàng năm để hỗ trợ công tác bảo vệ rừng trên địa bàn thành phố giai đoạn 2011 2015, với nội dung cụ thể như sau:
...
4. Quy mô hỗ trợ hàng năm:
Tổng diện tích hỗ trợ: 7.737,51ha.
Tổng kinh phí hỗ trợ: 1.176.253.000,0 đồng/năm (Một tỷ, một trăm bẩy mươi sáu triệu, hai trăm năm mươi ba nghìn đồng), trong đó:
4.1. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ rừng: 1.069.321.000,0 đồng, gồm:
- Rừng ngập mặn, rừng phòng hộ bảo vệ đê biển, đê sông: 4781,81ha x 100.000đ/ha= 478.181.000 đồng/năm;
- Rừng đồi núi trọng điểm 2.955,7ha x 200.000đ/ha= 591.140.000,0 đồng/năm (trong đó Vườn quốc gia Cát Bà 2.157,9ha, các địa phương 797,8ha).
4.2. Hỗ trợ kinh phí quản lý: 106.932.000,0 đồng/năm.
(Tổng kinh phí hỗ trợ sẽ được điều chỉnh cho phù hợp trong trường hợp có biến động về diện tích rừng trong đối tượng được hỗ trợ).
4.3. Thời gian hỗ trợ: trong 5 năm, từ năm 2011.

Content:
Quy mô hỗ trợ hàng năm:
Tổng diện tích hỗ trợ: 7.737,51ha.
Tổng kinh phí hỗ trợ: 1.176.253.000,0 đồng/năm (Một tỷ, một trăm bẩy mươi sáu triệu, hai trăm năm mươi ba nghìn đồng), trong đó:
4.1. Hỗ trợ trực tiếp cho các chủ rừng: 1.069.321.000,0 đồng, gồm:
- Rừng ngập mặn, rừng phòng hộ bảo vệ đê biển, đê sông: 4781,81ha x 100.000đ/ha= 478.181.000 đồng/năm;
- Rừng đồi núi trọng điểm 2.955,7ha x 200.000đ/ha= 591.140.000,0 đồng/năm (trong đó Vườn quốc gia Cát Bà 2.157,9ha, các địa phương 797,8ha).
4.2. Hỗ trợ kinh phí quản lý: 106.932.000,0 đồng/năm.
(Tổng kinh phí hỗ trợ sẽ được điều chỉnh cho phù hợp trong trường hợp có biến động về diện tích rừng trong đối tượng được hỗ trợ).
4.3. Thời gian hỗ trợ: trong 5 năm, từ năm 2011.