Document: Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Bông Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "12/01/2024", "sign_number": "99/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 99/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Bông Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Krông Bông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 125.695,2 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 116.864,1 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 5.721,0 ha;
- Đất chưa sử dụng: 3.110,1 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Tổng diện tích thu hồi: 337,13 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 263,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 39,36 ha;
- Đất chưa sử dụng: 34,02 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 348,35 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: 100,69 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 54,02 ha; trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp: 1,50 ha;
- Sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp: 52,52 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Krông Bông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích tự nhiên: 125.695,2 ha; trong đó:
- Đất nông nghiệp: 116.864,1 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 5.721,0 ha;
- Đất chưa sử dụng: 3.110,1 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Tổng diện tích thu hồi: 337,13 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 263,75 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 39,36 ha;
- Đất chưa sử dụng: 34,02 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 348,35 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: 100,69 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 54,02 ha; trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp: 1,50 ha;
- Sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp: 52,52 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV)