Document: Điều 2 Quyết định 3006/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Thủy Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3006/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Lạc Thủy Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lạc Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Bảng 4: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

31.495,35

31.495,35

31.495,35

31.495,35

31.495,35

31.495,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.461,44

21.413,63

21.338,03

21.245,04

21.114,60

20.793,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2200,69

2199,09

2198,00

2141,49

2111,36

2.067,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.056,14

1.056,13

1.055,97

1.052,00

1.049,24

1.045,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.541,03

1.520,18

1.514,48

1.417,53

1.393,39

1.322,98

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.785,79

4.775,79

4.763,51

4.901,97

4.917,97

4.943,63

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.360,34

11.356,28

11.336,97

11.272,52

11.218,31

11.080,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,64

77,37

71,01

114,24

137,85

143,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.846,97

4.922,90

5.015,16

5.312,65

5.529,01

5.898,92

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

20,51

20,51

21,08

22,45

22,82

25,91

2.2

Đất quốc phòng

CQP

706,34

706,34

708,00

742,39

794,09

825,69

2.3

Đất an ninh

CAN

35,15

35,15

35,15

34,97

34,62

39,15

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

54,58

164,63

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

35,00

87,10

Đất xây dựng cụm công nghiệp

19,58

77,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

156,21

162,44

169,74

197,57

238,17

326,93

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

51,35

92,58

134,64

145,29

153,59

159,59

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

29,30

29,30

29,30

36,90

39,40

46,30

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

21,26

21,26

21,26

21,31

21,31

30,96

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

7,16

7,16

7,16

16,36

17,46

18,36

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,60

5,60

5,60

5,60

6,07

7,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

93,75

93,75

94,72

97,66

97,97

98,17

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.184,98

1.184,98

1.184,95

1.182,45

1.182,45

1.181,95

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.317,52

1.278,22

1.293,30

1.472,99

1.521,52

1.601,19

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,22

7,22

7,22

12,88

17,19

25,25

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4,07

4,07

4,07

5,07

5,07

5,07

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

43,19

43,74

44,87

50,62

57,20

64,93

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,87

27,08

27,40

28,88

30,80

33,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

114,39

114,79

127,52

126,69

126,49

124,39

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.084,09

1.151,46

1.163,38

1.190,66

1.199,11

1.229,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.186,94

5.158,82

5.142,16

4.937,66

4.851,74

4.802,87

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

5.158,82

5.142,16

4.937,66

4.851,74

4.802,87

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

28,12

44,78

249,28

335,20

384,07

4

Đất đô thị

DTD

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

60,00

370,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.100,99

2.176,56

2.186,40

2.247,74

2.263,34

2.278,94

Bảng 5: Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

988,72

47,81

75,60

290,56

205,14

369,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,25

1,60

1,09

46,16

15,13

41,27

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,06

1,20

0,90

15,36

2,76

3,84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,12

20,85

5,70

94,95

39,95

86,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,92

10,00

12,28

8,11

18,00

6,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,85

4,06

19,31

84,45

84,15

135,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,74

3,27

6,36

2,10

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

1,95

1,95

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tỉnh: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lạc Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Bảng 4: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

31.495,35

31.495,35

31.495,35

31.495,35

31.495,35

31.495,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.461,44

21.413,63

21.338,03

21.245,04

21.114,60

20.793,56

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2200,69

2199,09

2198,00

2141,49

2111,36

2.067,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

1.056,14

1.056,13

1.055,97

1.052,00

1.049,24

1.045,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.541,03

1.520,18

1.514,48

1.417,53

1.393,39

1.322,98

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.785,79

4.775,79

4.763,51

4.901,97

4.917,97

4.943,63

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.360,34

11.356,28

11.336,97

11.272,52

11.218,31

11.080,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,64

77,37

71,01

114,24

137,85

143,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.846,97

4.922,90

5.015,16

5.312,65

5.529,01

5.898,92

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

20,51

20,51

21,08

22,45

22,82

25,91

2.2

Đất quốc phòng

CQP

706,34

706,34

708,00

742,39

794,09

825,69

2.3

Đất an ninh

CAN

35,15

35,15

35,15

34,97

34,62

39,15

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

54,58

164,63

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

35,00

87,10

Đất xây dựng cụm công nghiệp

19,58

77,53

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

156,21

162,44

169,74

197,57

238,17

326,93

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

51,35

92,58

134,64

145,29

153,59

159,59

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

29,30

29,30

29,30

36,90

39,40

46,30

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

21,26

21,26

21,26

21,31

21,31

30,96

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

7,16

7,16

7,16

16,36

17,46

18,36

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,60

5,60

5,60

5,60

6,07

7,31

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

93,75

93,75

94,72

97,66

97,97

98,17

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.184,98

1.184,98

1.184,95

1.182,45

1.182,45

1.181,95

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.317,52

1.278,22

1.293,30

1.472,99

1.521,52

1.601,19

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,22

7,22

7,22

12,88

17,19

25,25

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4,07

4,07

4,07

5,07

5,07

5,07

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

43,19

43,74

44,87

50,62

57,20

64,93

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,87

27,08

27,40

28,88

30,80

33,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

114,39

114,79

127,52

126,69

126,49

124,39

2.15

Đất ở tại nông thôn

1.084,09

1.151,46

1.163,38

1.190,66

1.199,11

1.229,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.186,94

5.158,82

5.142,16

4.937,66

4.851,74

4.802,87

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

5.158,82

5.142,16

4.937,66

4.851,74

4.802,87

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

28,12

44,78

249,28

335,20

384,07

4

Đất đô thị

DTD

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

898,68

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

60,00

370,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.100,99

2.176,56

2.186,40

2.247,74

2.263,34

2.278,94

Bảng 5: Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

988,72

47,81

75,60

290,56

205,14

369,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

105,25

1,60

1,09

46,16

15,13

41,27

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,06

1,20

0,90

15,36

2,76

3,84

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

248,12

20,85

5,70

94,95

39,95

86,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,92

10,00

12,28

8,11

18,00

6,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

327,85

4,06

19,31

84,45

84,15

135,88

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,74

3,27

6,36

2,10

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

1,95

1,95

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tỉnh: ha

STT