Document: Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2015 giá dịch vụ tư vấn xác định giá Thái Nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "09/02/2015", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "09/02/2015", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "09/02/2015", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "09/02/2015", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "09/02/2015", "sign_number": "383/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 383/QĐ-UBND 2015 giá dịch vụ tư vấn xác định giá Thái Nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tối đa dịch vụ tư vấn xác định giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có thuê dịch vụ tư vấn xác định giá bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước khi mua hoặc bán tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

TT

Giá trị hợp đồng
(triệu đồng)

Tỷ lệ (%) tối đa

Mức giá dịch vụ tư vấn xác định giá (đồng)

1

Từ trên 100 đến 500

0,25

1.000.000

2

Từ trên 500 đến 1.000

0,22

2.200.000

3

Từ trên 1.000 đến 2.000

0,20

3.500.000

4

Từ trên 2.000 đến 5.000

0,18

8.000.000

5

Từ trên 5.000 đến 10.000

0,16

13.000.000

6

Từ trên 10.000 đến 20.000

0,14

20.000.000

7

Từ trên 20.000 đến 30.000

0,12

27.000.000

8

Từ trên 30.000 đến 50.000

0,10

35.000.000

9

Từ trên 50.000 đến 100.000

0,08

50.000.000

10

Từ trên 100.000 đến 200.000

0,06

80.000.000

11

Từ trên 200.000 đến 500.000

0,04

135.000.000

12

Từ trên 500.000 đến 1.000.000

0,02

200.000.000

13

Trên 1.000.000

Không quá
250.000.000

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tối đa dịch vụ tư vấn xác định giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân có thuê dịch vụ tư vấn xác định giá bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước khi mua hoặc bán tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

TT

Giá trị hợp đồng
(triệu đồng)

Tỷ lệ (%) tối đa

Mức giá dịch vụ tư vấn xác định giá (đồng)

1

Từ trên 100 đến 500

0,25

1.000.000

2

Từ trên 500 đến 1.000

0,22

2.200.000

3

Từ trên 1.000 đến 2.000

0,20

3.500.000

4

Từ trên 2.000 đến 5.000

0,18

8.000.000

5

Từ trên 5.000 đến 10.000

0,16

13.000.000

6

Từ trên 10.000 đến 20.000

0,14

20.000.000

7

Từ trên 20.000 đến 30.000

0,12

27.000.000

8

Từ trên 30.000 đến 50.000

0,10

35.000.000

9

Từ trên 50.000 đến 100.000

0,08

50.000.000

10

Từ trên 100.000 đến 200.000

0,06

80.000.000

11

Từ trên 200.000 đến 500.000

0,04

135.000.000

12

Từ trên 500.000 đến 1.000.000

0,02

200.000.000

13

Trên 1.000.000

Không quá
250.000.000