Document: Khoản 2 Điều 11 Thông tư 176/2014/TT-BTC thuế khai thác dầu khí Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "176/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "176/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "176/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "176/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/11/2014", "sign_number": "176/2014/TT-BTC", "signer": "Đỗ Hoàng Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 11 Thông tư 176/2014/TT-BTC thuế khai thác dầu khí Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro mới nhất

Điều 11. Xác định số thuế xuất khẩu phải nộp
...
2. Đối với khí thiên nhiên:
Xác định số thuế xuất khẩu tạm tính phải nộp:

Số thuế xuất khẩu tạm tính phải nộp

=

Sản lượng khí thiên nhiên xuất khẩu

x

Giá tính thuế xuất khẩu

x

Tỷ lệ thuế xuất khẩu tạm tính

Trong đó:
- Sản lượng khí thiên nhiên xuất khẩu là sản lượng khí thiên nhiên thực tế xuất khẩu.
- Giá tính thuế xuất khẩu là giá bán khí thiên nhiên được xác định theo Hợp đồng mua bán khí lô 09-1 được các phía tham gia Liên doanh phê duyệt.
- Tỷ lệ thuế xuất khẩu tạm tính được xác định như sau:

Tỷ lệ thuế xuất khẩu tạm tính

=

100%

-

Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính trong kỳ tính thuế

x

Thuế suất thuế xuất khẩu đối với khí thiên nhiên

Trong đó:
+ Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính trong kỳ tính thuế xác định như hướng dẫn tại khoản 3 Điều 8 Thông tư này.
+ Thuế suất thuế xuất khẩu khí thiên nhiên theo quy định tại Nghị định thư 2013 là 10%.
Ví dụ 5: Xác định tỷ lệ thuế xuất khẩu khí thiên nhiên tạm tính:
Giả sử: Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính theo Ví dụ 2 tại Điều 8 là 4,09%, thuế suất thuế xuất khẩu khí thiên nhiên tạm tính là 10%.
Tỷ lệ thuế xuất khẩu khí thiên nhiên tạm tính = (100% - 4,09%) x 10% = 9,59%.

Content:
Đối với khí thiên nhiên:
Xác định số thuế xuất khẩu tạm tính phải nộp:

Số thuế xuất khẩu tạm tính phải nộp

=

Sản lượng khí thiên nhiên xuất khẩu

x

Giá tính thuế xuất khẩu

x

Tỷ lệ thuế xuất khẩu tạm tính

Trong đó:
- Sản lượng khí thiên nhiên xuất khẩu là sản lượng khí thiên nhiên thực tế xuất khẩu.
- Giá tính thuế xuất khẩu là giá bán khí thiên nhiên được xác định theo Hợp đồng mua bán khí lô 09-1 được các phía tham gia Liên doanh phê duyệt.
- Tỷ lệ thuế xuất khẩu tạm tính được xác định như sau:

Tỷ lệ thuế xuất khẩu tạm tính

=

100%

-

Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính trong kỳ tính thuế

x

Thuế suất thuế xuất khẩu đối với khí thiên nhiên

Trong đó:
+ Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính trong kỳ tính thuế xác định như hướng dẫn tại khoản 3 Điều 8 Thông tư này.
+ Thuế suất thuế xuất khẩu khí thiên nhiên theo quy định tại Nghị định thư 2013 là 10%.
Ví dụ 5: Xác định tỷ lệ thuế xuất khẩu khí thiên nhiên tạm tính:
Giả sử: Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính theo Ví dụ 2 tại Điều 8 là 4,09%, thuế suất thuế xuất khẩu khí thiên nhiên tạm tính là 10%.
Tỷ lệ thuế xuất khẩu khí thiên nhiên tạm tính = (100% - 4,09%) x 10% = 9,59%.