Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4232/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư Du lịch Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/08/2014", "sign_number": "4232/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4232/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu dân cư Du lịch Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và Du lịch - Văn hóa - Giải trí (diện tích 30,1 ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (90,31 ha), phường An Phú, Quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: tối đa 9.960 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng
đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

30,23

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình

m2/người

27,07

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở,

9,7

trong đó:

- Nhóm nhà ở chung cư

m2/người

4,31

- Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự)

m2/người

- Đất cây xanh nhóm nhà ở (bao gồm diện tích công viên cây xanh tập trung, mặt nước cảnh quan)

m2/người

5,96

2

Đất công trình công cộng, trong đó:

m2/người

5,88

- Đất giáo dục

m2/người

1,92

- Đất thương mại dịch vụ - văn hóa - vui chơi - giải trí, y tế

m2/người

3,96

3

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (bao gồm bãi đậu xe nổi)

m2/người

5,53

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

≥ 180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 30

Hệ số sử dụng đất gộp

lần

1,7

(tính trên diện tích khu vực quy hoạch)

Hệ số sử dụng đất tính trên diện tích đất xây dựng (không bao gồm diện tích đường giao thông, công viên cây xanh)

lần

3,77

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

Tầng

1

Tối đa

Tầng

23

Chiều cao tối đa

m

90

Content:
Quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: tối đa 9.960 người.
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng
đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

30,23

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình

m2/người

27,07

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

1

Đất nhóm nhà ở,

9,7

trong đó:

- Nhóm nhà ở chung cư

m2/người

4,31

- Nhóm nhà ở thấp tầng (biệt thự)

m2/người

- Đất cây xanh nhóm nhà ở (bao gồm diện tích công viên cây xanh tập trung, mặt nước cảnh quan)

m2/người

5,96

2

Đất công trình công cộng, trong đó:

m2/người

5,88

- Đất giáo dục

m2/người

1,92

- Đất thương mại dịch vụ - văn hóa - vui chơi - giải trí, y tế

m2/người

3,96

3

Đất đường giao thông cấp phân khu vực (bao gồm bãi đậu xe nổi)

m2/người

5,53

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

≥ 180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤ 30

Hệ số sử dụng đất gộp

lần

1,7

(tính trên diện tích khu vực quy hoạch)

Hệ số sử dụng đất tính trên diện tích đất xây dựng (không bao gồm diện tích đường giao thông, công viên cây xanh)

lần

3,77

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

Tầng

1

Tối đa

Tầng

23

Chiều cao tối đa

m

90