Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND bổ sung thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2014 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/04/2014", "sign_number": "573/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 573/QĐ-UBND bổ sung thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng 2014 Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt bổ sung, hiệu chỉnh “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020” tại Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009; với các nội dung sau:
1. Điều chỉnh vị trí, tọa độ, địa danh các điểm khai thác để bổ sung vào quy hoạch
a) Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Sông Hinh

01

Khu vực Dốc Ma Xanh, thị trấn Hai Riêng; tọa độ:

1,0

161.119,28

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Doanh nghiệp Tư nhân Lý Tấn Phát

1, (X=1436.821, Y=539.105)

2, (X=1436.860, Y=539.207)

3, (X=1436.841, Y=539.216)

4, (X=1436.748, Y=539.219)

5, (X=1436.754, Y=539.104)

B

Huyện Đồng Xuân

01

Hóc Dứa, thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; tọa độ:

UBND Tỉnh đã có Thông báo cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục xin thăm dò, khai thác

1, (X=1476.170, Y=564.626)

2, (X=1476.180, Y=564.678)

1,655

Thăm dò

3, (X=1476.152, Y=564.702)

4, (X=1475.995, Y=564.596)

5, (X=1475.995, Y=564.497)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí 01: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo Giấy phép khai thác số 20/GP-UBND ngày 29/3/2013 của UBND Tỉnh, đã cấp phép khai thác cho doanh nghiệp tư nhân Lý Tấn Phát.
+ Vị trí 02: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo theo Thông báo số 302/TB-UBND ngày 11/5/2011 của UBND Tỉnh, cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục chuẩn bị đầu tư dự án thăm dò, khai thác và chế biến đá vật liệu xây dựng thông thường.
Ghi chú: Hủy bỏ Điểm 3, Khoản 5, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác đá trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.

Content:
Các điểm khai thác đá:

STT

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

(Hệ tọa độ VN2000)

A

Huyện Sông Hinh

01

Khu vực Dốc Ma Xanh, thị trấn Hai Riêng; tọa độ:

1,0

161.119,28

UBND Tỉnh đã cấp phép khai thác cho Doanh nghiệp Tư nhân Lý Tấn Phát

1, (X=1436.821, Y=539.105)

2, (X=1436.860, Y=539.207)

3, (X=1436.841, Y=539.216)

4, (X=1436.748, Y=539.219)

5, (X=1436.754, Y=539.104)

B

Huyện Đồng Xuân

01

Hóc Dứa, thôn Phước Lộc, xã Xuân Quang 3; tọa độ:

UBND Tỉnh đã có Thông báo cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục xin thăm dò, khai thác

1, (X=1476.170, Y=564.626)

2, (X=1476.180, Y=564.678)

1,655

Thăm dò

3, (X=1476.152, Y=564.702)

4, (X=1475.995, Y=564.596)

5, (X=1475.995, Y=564.497)

Lý do điều chỉnh:
+ Vị trí 01: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo Giấy phép khai thác số 20/GP-UBND ngày 29/3/2013 của UBND Tỉnh, đã cấp phép khai thác cho doanh nghiệp tư nhân Lý Tấn Phát.
+ Vị trí 02: Điều chỉnh vị trí, diện tích, toạ độ theo theo Thông báo số 302/TB-UBND ngày 11/5/2011 của UBND Tỉnh, cho phép Công ty TNHH Tân Đại Nam lập thủ tục chuẩn bị đầu tư dự án thăm dò, khai thác và chế biến đá vật liệu xây dựng thông thường.
Ghi chú: Hủy bỏ Điểm 3, Khoản 5, Mục II, Phụ lục các điểm khai thác đá trong quy hoạch 413/QĐ-UBND ngày 11/3/2009.