Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-TANDTC 2021 tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô của hệ thống Tòa án nhân dân

Type: {"issuing_agency": "Tòa án nhân dân tối cao", "promulgation_date": "06/01/2021", "sign_number": "06/QĐ-TANDTC", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tòa án nhân dân tối cao", "promulgation_date": "06/01/2021", "sign_number": "06/QĐ-TANDTC", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tòa án nhân dân tối cao", "promulgation_date": "06/01/2021", "sign_number": "06/QĐ-TANDTC", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tòa án nhân dân tối cao", "promulgation_date": "06/01/2021", "sign_number": "06/QĐ-TANDTC", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tòa án nhân dân tối cao", "promulgation_date": "06/01/2021", "sign_number": "06/QĐ-TANDTC", "signer": "Nguyễn Văn Du", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/QĐ-TANDTC 2021 tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô của hệ thống Tòa án nhân dân

Điều 1. Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của hệ thống Tòa án nhân dân, cụ thể như sau:
...
3. Mức giá mua xe tối đa:
a. Xe phục vụ chức danh: thực hiện theo Điều 5, Điều 6, Điều 7 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019.
b. Xe phục vụ công tác chung, xe chuyên dùng: thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019.
- Xe 07 chỗ ngồi 01 cầu: 720.000.000 đồng/01 xe.
- Xe 07 chỗ ngồi 02 cầu, xe 16 chỗ ngồi 01 cầu: 1.100.000.000 đồng/01 xe.
- Đối với xe 30 chỗ ngồi, xe 45 chỗ ngồi: Tòa án nhân dân tối cao căn cứ giá thị trường và nhu cầu thực tế để xem xét, quyết định mức giá mua xe để trang bị cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Giá mua xe trên đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe.
Trong trường hợp giá xe ô tô có biến động tăng thì Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

Content:
Mức giá mua xe tối đa:
a. Xe phục vụ chức danh: thực hiện theo Điều 5, Điều 6, Điều 7 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019.
b. Xe phục vụ công tác chung, xe chuyên dùng: thực hiện theo Điều 16 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019.
- Xe 07 chỗ ngồi 01 cầu: 720.000.000 đồng/01 xe.
- Xe 07 chỗ ngồi 02 cầu, xe 16 chỗ ngồi 01 cầu: 1.100.000.000 đồng/01 xe.
- Đối với xe 30 chỗ ngồi, xe 45 chỗ ngồi: Tòa án nhân dân tối cao căn cứ giá thị trường và nhu cầu thực tế để xem xét, quyết định mức giá mua xe để trang bị cho phù hợp, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
Giá mua xe trên đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe.
Trong trường hợp giá xe ô tô có biến động tăng thì Tòa án nhân dân tối cao xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.