Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 383/QĐ-BGTVT 2023 chức năng nhiệm vụ Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "383/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "383/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "383/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "383/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/03/2023", "sign_number": "383/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 383/QĐ-BGTVT 2023 chức năng nhiệm vụ Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
6. Về kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
a) Tổ chức quản lý, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Tổ chức thực hiện việc quản lý, giám sát công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa hằng năm, trung hạn (hoặc theo kỳ kế hoạch) thuộc phạm vi quản lý trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật;
c) Trình Bộ trưởng quyết định phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa;
d) Trình Bộ trưởng công bố mở, đóng, chuyển đổi luồng đường thủy nội địa quốc gia và luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia;
đ) Trình Bộ trưởng công bố danh mục tần suất khảo sát định kỳ luồng đường thủy nội địa quốc gia theo quy định;
e) Trình Bộ trưởng quyết định giá khoán bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia;
g) Thỏa thuận, tham gia ý kiến bằng văn bản đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa quốc gia theo quy định của pháp luật;
h) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuyên ngành của địa phương thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa địa phương. Tổng hợp các tuyến đường thủy nội địa đang quản lý, khai thác, bảo trì trong phạm vi cả nước.

Content:
Về kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
a) Tổ chức quản lý, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Tổ chức thực hiện việc quản lý, giám sát công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa hằng năm, trung hạn (hoặc theo kỳ kế hoạch) thuộc phạm vi quản lý trình Bộ Giao thông vận tải phê duyệt và tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật;
c) Trình Bộ trưởng quyết định phân cấp quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa;
d) Trình Bộ trưởng công bố mở, đóng, chuyển đổi luồng đường thủy nội địa quốc gia và luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia;
đ) Trình Bộ trưởng công bố danh mục tần suất khảo sát định kỳ luồng đường thủy nội địa quốc gia theo quy định;
e) Trình Bộ trưởng quyết định giá khoán bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa quốc gia;
g) Thỏa thuận, tham gia ý kiến bằng văn bản đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa quốc gia theo quy định của pháp luật;
h) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuyên ngành của địa phương thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa địa phương. Tổng hợp các tuyến đường thủy nội địa đang quản lý, khai thác, bảo trì trong phạm vi cả nước.