Document: Điều 1 Quyết định 1778/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "1778/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "1778/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "1778/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "1778/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "20/05/2020", "sign_number": "1778/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1778/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

24.381,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.593,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.099,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.688,72

(Có phụ biểu chi tiết số I kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

544,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

288,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

270,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

166,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,22

(Có phụ biểu chi tiết số II kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

372,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

350,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,48

(Có phụ biểu chi tiết số III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

28,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,64

(Có phụ biểu chi tiết số IV kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số V kèm theo.
6. Danh mục công trình dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước, nhưng không thực hiện:

TT

Tên dự án

Địa điểm

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích đề nghị điều chỉnh, hủy bỏ (ha)

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất, ngày, tháng, năm

Ghi chú

1

Bưu điện Văn hóa xã Hà Giang

Xã Hà Giang

0,02

0,02

Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 06/02/2018 của UBND tỉnh

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Hà Trung với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

24.381,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.593,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.099,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.688,72

(Có phụ biểu chi tiết số I kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

544,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

288,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

270,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

39,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

38,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

166,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,54

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,22

(Có phụ biểu chi tiết số II kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

372,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

350,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,48

(Có phụ biểu chi tiết số III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

28,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,64

(Có phụ biểu chi tiết số IV kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số V kèm theo.
6. Danh mục công trình dự án hủy bỏ trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước, nhưng không thực hiện:

TT

Tên dự án

Địa điểm

Diện tích kế hoạch được duyệt (ha)

Diện tích đề nghị điều chỉnh, hủy bỏ (ha)

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất, ngày, tháng, năm

Ghi chú

1

Bưu điện Văn hóa xã Hà Giang

Xã Hà Giang

0,02

0,02

Quyết định số 564/QĐ-UBND ngày 06/02/2018 của UBND tỉnh