Document: Điều 1 Quyết định 586/QĐ-UBND năm 2014 mạng lưới quan trắc môi trường Sơn La đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "586/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 586/QĐ-UBND năm 2014 mạng lưới quan trắc môi trường Sơn La đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025” với những nội dung sau:
1. Tên quy hoạch
Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025.
2. Địa điểm và quy mô: Trên phạm vi toàn tỉnh Sơn La.
3. Quan điểm, mục tiêu và nội dung chính của quy hoạch
3.1. Quan điểm
- Quy hoạch phải có tính kế thừa, tận dụng và phát huy tối đa cơ sở vật chất kỹ thuật và đội ngũ quan trắc viên hiện có; sửa chữa, nâng cấp hoặc đầu tư xây dựng mới các trạm, điểm quan trắc phải tập trung, có trọng tâm, trọng điểm, tránh dàn trải, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, yêu cầu bảo vệ môi trường, đáp ứng nhu cầu cung cấp thông tin, số liệu điều tra cơ bản phục vụ phát triển bền vững của tỉnh trong từng giai đoạn.
- Mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh được quy hoạch phải bảo đảm tính đồng bộ, tiên tiến, hiện đại, trên phạm vi toàn tỉnh và có đội ngũ cán bộ đủ năng lực để vận hành. Cùng một yếu tố quan trắc, tại mỗi thời điểm và vị trí xác định, việc quan trắc thực hiện theo một quy trình thống nhất.
- Mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh là một hệ thống mở, liên tục được bổ sung, nâng cấp và hoàn thiện, kết nối và chia sẻ thông tin bảo đảm sự quản lý thống nhất của UBND tỉnh.
- Từng bước hiện đại hóa công nghệ, máy móc và thiết bị quan trắc trên cơ sở áp dụng rộng rãi các công nghệ nghiên cứu tạo ra ở trong nước và tiếp thu, làm chủ được các công nghệ tiên tiến của nước ngoài.
- Hoạt động quan trắc môi trường để thu thập và cung cấp thông tin, số liệu điều tra cơ bản phục vụ bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh được bảo đảm chủ yếu bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, đồng thời có cơ chế phù hợp để huy động thêm các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
3.2. Mục tiêu
- Hoàn thiện cơ bản mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh, hội nhập mạng lưới quan trắc tài nguyên môi trường quốc gia.
- Hoàn thiện tổ chức điều hành và cơ chế phối hợp hoạt động trong mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh.
- Tăng cường mật độ các điểm quan trắc môi trường tại các vùng trọng điểm phát triển kinh tế - xã hội, các vùng sinh thái có nhạy cảm với môi trường.
- Phương pháp và chất lượng quan trắc và phân tích môi trường về cơ bản đạt trình độ quốc gia và các nước trong khu vực.
- Xây dựng một số trạm quan trắc môi trường di động và cố định.
- Hình thành hệ thống thông tin nối mạng với mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường quốc gia.
3.3. Nội dung quy hoạch (Có quy hoạch kèm theo)
Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 là mạng lưới các điểm quan trắc chất lượng môi trường (gồm các đặc tính về loại hình quan trắc, thông số quan trắc và tần xuất quan trắc).
Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La giai đoạn đến năm 2020 bao gồm 03 mạng lưới các điểm quan trắc với 68 điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh; 77 điểm quan trắc chất lượng môi trường nước (60 điểm quan trắc chất lượng nước mặt, 17 điểm quan trắc chất lượng nước dưới đất); 44 điểm quan trắc chất lượng môi trường đất và 4 chương trình quan trắc đa dạng sinh học. Được tính toán quy hoạch phù hợp với các quy định hiện hành và đáp ứng được mục tiêu quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh.
Định hướng đến năm 2025:
- Nâng cấp chương trình quan trắc, thông số quan trắc, tần suất quan trắc đối với 48 điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí, 31 điểm quan trắc chất lượng môi trường nước mặt (so với hiện trạng quan trắc chất lượng môi trường năm 2010).
- Bổ sung mới 54 điểm quan trắc chất lượng môi trường nước mặt, 70 điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí.
- Thiết lập mới 25 điểm quan trắc môi trường nước dưới đất, 76 điểm quan trắc chất lượng môi trường đất.
- Thiết lập mới 04 chương trình quan trắc đa dạng sinh học tại 04 khu bảo tồn thiên nhiên trên địa bàn tỉnh.
Quy hoạch mạng lưới các điểm quan trắc môi trường

Môi trường

Số điểm quan trắc

Tần suất (Lần/ năm)

Số mẫu/ năm

Thông số quan trắc

Giai đoạn 2014 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Định hướng đến năm 2025

I

CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CẤP I (NĂM BẮT ĐẦU QUAN TRẮC: NĂM 2014)

Quan trắc môi trường không khí

38

6

228

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2,CO2

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, bụi hô hấp (PM10, PM2,5), chì bụi, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2, O3, CO2

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, bụi hô hấp (PM10, PM2,5), chì bụi, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2, O3, CO2

Quan trắc chất lượng nước mặt

40

4

160

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ)

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ), tổng dầu mỡ

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ), tổng dầu mỡ

Quan trắc chất lượng nước dưới đất

12

2

24

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

Quan trắc môi trường đất

24

1

24

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 10/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 30/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 39/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

Quan trắc nước mưa

1

Tự động, liên tục

(Đầu tư và vận hành thuộc Trung tâm Quan trắc môi trường - Tổng cục môi trường)

Độ pH, độ dẫn điện (EC), các ion canxi (Ca+2), magie (Mg+2), natri (Na+), kali (K+), amoni (NH4+), clorua (Cl­-), nitrat (NO3-), sunphat (SO4-2); nitrit (NO2-), florua (F-), bromua (Br‑), hidrocacbonat (HCO3-), axit hữu cơ, photphat (P043-), kim loại nặng, nhôm (Al), và các hợp chất hữu cơ.

Độ pH, độ dẫn điện (EC), các ion canxi (Ca+2), magie (Mg+2), natri (Na+), kali (K+), amoni (NH4+), clorua (Cl­-), nitrat (NO3-), sunphat (SO4-2); nitrit (NO2-), florua (F-), bromua (Br‑), hidrocacbonat (HCO3-), axit hữu cơ, photphat (PO43-), kim loại nặng, nhôm (Al), và các hợp chất hữu cơ.

Độ pH, độ dẫn điện (EC), các ion canxi (Ca+2), magie (Mg+2), natri (Na+), kali (K+), amoni (NH4+), clorua (Cl­-), nitrat (NO3-), sunphat (SO4-2); nitrit (NO2-), florua (F-), bromua (Br‑), hidrocacbonat (HCO3-), axit hữu cơ, photphat (PO43-), kim loại nặng, nhôm (Al), và các hợp chất hữu cơ.

II

CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CẤP II (NĂM BẮT ĐẦU QUAN TRẮC: Từ năm 2018

Quan trắc môi trường Không khí

30

6

180

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2,CO2

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, bụi hô hấp (PM10, PM2,5), chì bụi, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2, O3, CO2

Quan trắc chất lượng nước mặt

20

4

80

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43 , F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ)

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43 , F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ), tổng dầu mỡ

Quan trắc chất lượng nước dưới đất

5

2

10

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

Quan trắc môi trường đất

20

1

20

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 10/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 30/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

Đa dạng sinh học

4

1

4

- Thành phần loài;
- Mật độ cá thể;
- Đặc điểm sinh cảnh của các quần thể đặc hữu...

- Thành phần loài;
- Mật độ cá thể;
- Đặc điểm sinh cảnh của các quần thể đặc hữu...

III

CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CẤP III (NĂM BẮT ĐẦU QUAN TRẮC: Từ năm 2021

Quan trắc môi trường Không khí

30

6

180

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2,CO2

Quan trắc chất lượng nước mặt

40

4

160

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ)

Quan trắc chất lượng nước dưới đất

6

2

12

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

Quan trắc môi trường đất

30

1

30

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 10/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

Đa dạng sinh học

4

1

4

- Thành phần loài;
- Mật độ cá thể;
- Đặc điểm sinh cảnh của các quần thể đặc hữu...

Quy hoạch mạng lưới quan trắc theo phân vùng kinh tế, theo các địa phương

Content:
Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025” với những nội dung sau:
1. Tên quy hoạch
Quy hoạch mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025.
2. Địa điểm và quy mô: Trên phạm vi toàn tỉnh Sơn La.
3. Quan điểm, mục tiêu và nội dung chính của quy hoạch
3.1. Quan điểm
- Quy hoạch phải có tính kế thừa, tận dụng và phát huy tối đa cơ sở vật chất kỹ thuật và đội ngũ quan trắc viên hiện có; sửa chữa, nâng cấp hoặc đầu tư xây dựng mới các trạm, điểm quan trắc phải tập trung, có trọng tâm, trọng điểm, tránh dàn trải, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, yêu cầu bảo vệ môi trường, đáp ứng nhu cầu cung cấp thông tin, số liệu điều tra cơ bản phục vụ phát triển bền vững của tỉnh trong từng giai đoạn.
- Mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh được quy hoạch phải bảo đảm tính đồng bộ, tiên tiến, hiện đại, trên phạm vi toàn tỉnh và có đội ngũ cán bộ đủ năng lực để vận hành. Cùng một yếu tố quan trắc, tại mỗi thời điểm và vị trí xác định, việc quan trắc thực hiện theo một quy trình thống nhất.
- Mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh là một hệ thống mở, liên tục được bổ sung, nâng cấp và hoàn thiện, kết nối và chia sẻ thông tin bảo đảm sự quản lý thống nhất của UBND tỉnh.
- Từng bước hiện đại hóa công nghệ, máy móc và thiết bị quan trắc trên cơ sở áp dụng rộng rãi các công nghệ nghiên cứu tạo ra ở trong nước và tiếp thu, làm chủ được các công nghệ tiên tiến của nước ngoài.
- Hoạt động quan trắc môi trường để thu thập và cung cấp thông tin, số liệu điều tra cơ bản phục vụ bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh được bảo đảm chủ yếu bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, đồng thời có cơ chế phù hợp để huy động thêm các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
3.2. Mục tiêu
- Hoàn thiện cơ bản mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh, hội nhập mạng lưới quan trắc tài nguyên môi trường quốc gia.
- Hoàn thiện tổ chức điều hành và cơ chế phối hợp hoạt động trong mạng lưới quan trắc môi trường của tỉnh.
- Tăng cường mật độ các điểm quan trắc môi trường tại các vùng trọng điểm phát triển kinh tế - xã hội, các vùng sinh thái có nhạy cảm với môi trường.
- Phương pháp và chất lượng quan trắc và phân tích môi trường về cơ bản đạt trình độ quốc gia và các nước trong khu vực.
- Xây dựng một số trạm quan trắc môi trường di động và cố định.
- Hình thành hệ thống thông tin nối mạng với mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường quốc gia.
3.3. Nội dung quy hoạch (Có quy hoạch kèm theo)
Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025 là mạng lưới các điểm quan trắc chất lượng môi trường (gồm các đặc tính về loại hình quan trắc, thông số quan trắc và tần xuất quan trắc).
Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Sơn La giai đoạn đến năm 2020 bao gồm 03 mạng lưới các điểm quan trắc với 68 điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh; 77 điểm quan trắc chất lượng môi trường nước (60 điểm quan trắc chất lượng nước mặt, 17 điểm quan trắc chất lượng nước dưới đất); 44 điểm quan trắc chất lượng môi trường đất và 4 chương trình quan trắc đa dạng sinh học. Được tính toán quy hoạch phù hợp với các quy định hiện hành và đáp ứng được mục tiêu quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh.
Định hướng đến năm 2025:
- Nâng cấp chương trình quan trắc, thông số quan trắc, tần suất quan trắc đối với 48 điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí, 31 điểm quan trắc chất lượng môi trường nước mặt (so với hiện trạng quan trắc chất lượng môi trường năm 2010).
- Bổ sung mới 54 điểm quan trắc chất lượng môi trường nước mặt, 70 điểm quan trắc chất lượng môi trường không khí.
- Thiết lập mới 25 điểm quan trắc môi trường nước dưới đất, 76 điểm quan trắc chất lượng môi trường đất.
- Thiết lập mới 04 chương trình quan trắc đa dạng sinh học tại 04 khu bảo tồn thiên nhiên trên địa bàn tỉnh.
Quy hoạch mạng lưới các điểm quan trắc môi trường

Môi trường

Số điểm quan trắc

Tần suất (Lần/ năm)

Số mẫu/ năm

Thông số quan trắc

Giai đoạn 2014 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Định hướng đến năm 2025

I

CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CẤP I (NĂM BẮT ĐẦU QUAN TRẮC: NĂM 2014)

Quan trắc môi trường không khí

38

6

228

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2,CO2

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, bụi hô hấp (PM10, PM2,5), chì bụi, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2, O3, CO2

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, bụi hô hấp (PM10, PM2,5), chì bụi, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2, O3, CO2

Quan trắc chất lượng nước mặt

40

4

160

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ)

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ), tổng dầu mỡ

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ), tổng dầu mỡ

Quan trắc chất lượng nước dưới đất

12

2

24

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

Quan trắc môi trường đất

24

1

24

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 10/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 30/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 39/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

Quan trắc nước mưa

1

Tự động, liên tục

(Đầu tư và vận hành thuộc Trung tâm Quan trắc môi trường - Tổng cục môi trường)

Độ pH, độ dẫn điện (EC), các ion canxi (Ca+2), magie (Mg+2), natri (Na+), kali (K+), amoni (NH4+), clorua (Cl­-), nitrat (NO3-), sunphat (SO4-2); nitrit (NO2-), florua (F-), bromua (Br‑), hidrocacbonat (HCO3-), axit hữu cơ, photphat (P043-), kim loại nặng, nhôm (Al), và các hợp chất hữu cơ.

Độ pH, độ dẫn điện (EC), các ion canxi (Ca+2), magie (Mg+2), natri (Na+), kali (K+), amoni (NH4+), clorua (Cl­-), nitrat (NO3-), sunphat (SO4-2); nitrit (NO2-), florua (F-), bromua (Br‑), hidrocacbonat (HCO3-), axit hữu cơ, photphat (PO43-), kim loại nặng, nhôm (Al), và các hợp chất hữu cơ.

Độ pH, độ dẫn điện (EC), các ion canxi (Ca+2), magie (Mg+2), natri (Na+), kali (K+), amoni (NH4+), clorua (Cl­-), nitrat (NO3-), sunphat (SO4-2); nitrit (NO2-), florua (F-), bromua (Br‑), hidrocacbonat (HCO3-), axit hữu cơ, photphat (PO43-), kim loại nặng, nhôm (Al), và các hợp chất hữu cơ.

II

CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CẤP II (NĂM BẮT ĐẦU QUAN TRẮC: Từ năm 2018

Quan trắc môi trường Không khí

30

6

180

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2,CO2

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, bụi hô hấp (PM10, PM2,5), chì bụi, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2, O3, CO2

Quan trắc chất lượng nước mặt

20

4

80

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43 , F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ)

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43 , F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ), tổng dầu mỡ

Quan trắc chất lượng nước dưới đất

5

2

10

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

Quan trắc môi trường đất

20

1

20

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 10/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 30/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

Đa dạng sinh học

4

1

4

- Thành phần loài;
- Mật độ cá thể;
- Đặc điểm sinh cảnh của các quần thể đặc hữu...

- Thành phần loài;
- Mật độ cá thể;
- Đặc điểm sinh cảnh của các quần thể đặc hữu...

III

CÁC ĐIỂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CẤP III (NĂM BẮT ĐẦU QUAN TRẮC: Từ năm 2021

Quan trắc môi trường Không khí

30

6

180

Vi khí hậu, ồn (Leq, Lmax, Lmin), bụi lơ lửng (TSP), bụi tổng số, CO, SO2, NO2, H2S, Cl2,CO2

Quan trắc chất lượng nước mặt

40

4

160

pH, TSS, DO, BOD5, COD, NH4+-N, NO3--N, NO2--
N, S2-, PO43, F-, Coliform, E.Coli, Cr6+, Cr3+, Mn, As, Hg, Cd, Pb, CN-, Cu, Zn, thuốc bảo vệ thực vật (nhóm Clo hữu cơ, nhóm Phốt pho hữu cơ, hóa chất trừ cỏ)

Quan trắc chất lượng nước dưới đất

6

2

12

pH, độ cứng (tính theo CaCO3), chất rắn tổng số), NH4+-N, NO3--N, NO2--N, CN-, Cu, Zn, PO43-, F-, Colifform, E.Coli, Mn, Cr6+, Fe, As, Hg, Cd, Pb, SO42-.

Quan trắc môi trường đất

30

1

30

pH, độ mùn, Nitơ dễ tiêu, P2O5, K2O, Mg2+, Ca2+, As, Cu, Pb, Zn, Fe, Mn, Al, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (lựa chọn 10/39 chủng loại hóa chất bảo vệ thực vật theo QCVN 15/2008/BTNMT)

Đa dạng sinh học

4

1

4

- Thành phần loài;
- Mật độ cá thể;
- Đặc điểm sinh cảnh của các quần thể đặc hữu...

Quy hoạch mạng lưới quan trắc theo phân vùng kinh tế, theo các địa phương