Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 50/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "09/01/2020", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "09/01/2020", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "09/01/2020", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "09/01/2020", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "09/01/2020", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 50/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thới Lai Thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thới Lai với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,29

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

23.466,29

87,91

722,92

1.231,43

1.483,19

1.207,77

2.697,54

2.768,13

1.625,85

2.048,65

1.962,00

1.713,54

2.548,27

1.647,20

1.809,80

1.1

Đất trồng lúa

20.305,66

76,07

464,80

934,92

1.281,73

1.015,43

2.475,54

2.634,12

1.464,45

1.784,69

1.684,53

1.235,68

2.266,76

1.468,12

1.594,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.305,66

76,07

464,80

934,92

1.281,73

1.015,43

2.475,54

2.634,12

1.464,45

1.784,69

1.684,53

1.235,68

2.266,76

1.468,12

1.594,89

1.2

Đất cây hàng năm khác

40,68

0,15

8,25

20,00

5,00

-

-

3,00

0,49

-

-

-

0,46

2,56

0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.000,80

11,24

238,48

250,61

188,92

181,48

191,76

118,66

158,32

263,40

275,52

477,36

276,80

168,76

210,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

111,55

0,42

11,39

25,90

7,55

10,86

22,65

12,35

2,59

0,56

1,94

0,50

4,24

7,76

3,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

7,59

0,03

-

-

-

-

7,59

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.227,10

12,09

249,21

236,51

268,22

153,64

261,50

360,54

186,45

246,70

250,30

235,65

352,27

221,00

205,09

2.1

Đất quốc phòng

67,09

0,25

5,24

0,57

-

-

0,23

60,34

-

0,19

-

-

0,22

0,30

-

2.2

Đất an ninh

4,47

0,02

2,33

0,67

0,78

0,12

0,09

0,07

0,11

-

0,05

0,05

0,06

0,09

0,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,00

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

10,03

0,04

1,32

0,13

0,10

0,07

0,14

0,59

0,01

1,32

-

0,05

5,17

0,80

0,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

60,86

0,23

7,62

6,84

20,44

7,80

1,38

0,04

2,73

9,73

0,57

0,09

3,62

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.855,90

6,95

119,35

62,46

130,59

70,64

181,65

219,40

118,54

107,78

135,79

127,05

240,54

170,69

171,43

-

Đất cơ sở văn hóa

3,25

0,01

0,56

0,90

-

0,30

0,23

-

0,33

-

-

0,31

0,32

0,30

-

-

Đất cơ sở y tế

4,75

0,02

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

37,22

0,14

10,94

2,95

1,44

2,24

2,84

1,75

1,47

0,49

2,32

2,19

3,37

1,27

3,96

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,07

0,01

3,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

533,56

2,00

48,09

27,33

43,27

19,76

44,14

44,85

17,74

40,49

38,22

95,58

49,17

36,29

28,63

-

Đất thủy lợi

1.244,09

4,66

46,21

31,20

85,73

48,12

134,12

172,32

98,46

64,29

90,42

25,50

182,66

129,26

135,81

-

Đất công trình năng lượng

18,37

0,07

-

-

-

-

-

-

-

2,19

4,73

2,83

2,89

3,01

2,72

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,17

0,00

0,06

-

-

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

Đất chợ

11,41

0,04

8,01

-

-

-

0,20

0,22

0,31

-

-

0,47

1,90

0,30

-

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,96

0,00

-

0,41

-

-

-

-

-

-

0,45

0,10

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

616,34

2,31

-

73,66

42,74

31,08

42,13

77,58

37,77

36,56

59,82

62,03

84,73

36,50

31,75

2.9

Đất ở tại đô thị

62,48

0,23

62,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,63

0,05

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,36

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

0,07

-

1,03

18,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

12,30

0,05

0,70

2,92

1,46

1,05

0,19

1,31

-

-

3,92

0,73

-

-

0,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,40

0,08

0,28

9,03

0,45

1,61

-

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,06

0,01

0,12

0,26

0,01

0,14

0,23

0,18

0,09

0,47

0,28

-

0,24

0,04

-

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

0,00

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,45

0,01

0,31

0,16

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

471,35

1,77

38,56

78,17

51,77

40,30

35,16

-

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị (*)

972,13

3,64

972,13

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

54,83

31,22

1,51

0,50

5,18

0,63

0,33

1,53

0,56

6,25

0,53

3,91

1,96

0,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,31

22,76

0,46

0,05

1,31

0,43

0,10

0,54

0,23

5,60

0,23

2,20

1,35

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,31

22,76

0,46

0,05

1,31

0,43

0,10

0,54

0,23

5,60

0,23

2,20

1,35

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,23

0,08

0,17

0,50

0,14

0,15

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,29

8,38

1,05

0,45

3,70

0,20

0,23

0,49

0,33

0,65

0,30

1,57

0,46

0,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

107,53

20,60

5,70

5,00

4,00

2,00

2,00

4,10

1,00

15,23

7,50

6,40

14,12

19,88

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

105,93

20,60

5,60

5,00

3,00

2,00

2,00

4,10

1,00

15,23

7,00

6,40

14,12

19,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

0,10

1,00

0,50

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,77

30,34

0,81

0,15

1,35

0,03

0,03

0,03

6,00

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,13

22,46

0,26

0,85

0,03

5,50

0,03

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

29,13

22,46

0,26

0,85

0,03

5,50

0,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,64

7,88

0,55

0,15

0,50

0,03

0,03

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

1,55

0,01

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,01

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,55

1,55

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.128,67

1.812,30

2.295,35

2.212,29

1.949,19

2.900,54

1.868,20

2.014,89

1

Đất nông nghiệp

23.466,29

87,91

722,92

1.231,43

1.483,19

1.207,77

2.697,54

2.768,13

1.625,85

2.048,65

1.962,00

1.713,54

2.548,27

1.647,20

1.809,80

1.1

Đất trồng lúa

20.305,66

76,07

464,80

934,92

1.281,73

1.015,43

2.475,54

2.634,12

1.464,45

1.784,69

1.684,53

1.235,68

2.266,76

1.468,12

1.594,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

20.305,66

76,07

464,80

934,92

1.281,73

1.015,43

2.475,54

2.634,12

1.464,45

1.784,69

1.684,53

1.235,68

2.266,76

1.468,12

1.594,89

1.2

Đất cây hàng năm khác

40,68

0,15

8,25

20,00

5,00

-

-

3,00

0,49

-

-

-

0,46

2,56

0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.000,80

11,24

238,48

250,61

188,92

181,48

191,76

118,66

158,32

263,40

275,52

477,36

276,80

168,76

210,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

111,55

0,42

11,39

25,90

7,55

10,86

22,65

12,35

2,59

0,56

1,94

0,50

4,24

7,76

3,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

7,59

0,03

-

-

-

-

7,59

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

3.227,10

12,09

249,21

236,51

268,22

153,64

261,50

360,54

186,45

246,70

250,30

235,65

352,27

221,00

205,09

2.1

Đất quốc phòng

67,09

0,25

5,24

0,57

-

-

0,23

60,34

-

0,19

-

-

0,22

0,30

-

2.2

Đất an ninh

4,47

0,02

2,33

0,67

0,78

0,12

0,09

0,07

0,11

-

0,05

0,05

0,06

0,09

0,04

2.3

Đất cụm công nghiệp

5,00

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

10,03

0,04

1,32

0,13

0,10

0,07

0,14

0,59

0,01

1,32

-

0,05

5,17

0,80

0,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

60,86

0,23

7,62

6,84

20,44

7,80

1,38

0,04

2,73

9,73

0,57

0,09

3,62

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

1.855,90

6,95

119,35

62,46

130,59

70,64

181,65

219,40

118,54

107,78

135,79

127,05

240,54

170,69

171,43

-

Đất cơ sở văn hóa

3,25

0,01

0,56

0,90

-

0,30

0,23

-

0,33

-

-

0,31

0,32

0,30

-

-

Đất cơ sở y tế

4,75

0,02

2,41

0,08

0,15

0,20

0,10

0,26

0,23

0,32

0,10

0,17

0,23

0,19

0,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

37,22

0,14

10,94

2,95

1,44

2,24

2,84

1,75

1,47

0,49

2,32

2,19

3,37

1,27

3,96

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,07

0,01

3,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

533,56

2,00

48,09

27,33

43,27

19,76

44,14

44,85

17,74

40,49

38,22

95,58

49,17

36,29

28,63

-

Đất thủy lợi

1.244,09

4,66

46,21

31,20

85,73

48,12

134,12

172,32

98,46

64,29

90,42

25,50

182,66

129,26

135,81

-

Đất công trình năng lượng

18,37

0,07

-

-

-

-

-

-

-

2,19

4,73

2,83

2,89

3,01

2,72

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

0,17

0,00

0,06

-

-

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

Đất chợ

11,41

0,04

8,01

-

-

-

0,20

0,22

0,31

-

-

0,47

1,90

0,30

-

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,96

0,00

-

0,41

-

-

-

-

-

-

0,45

0,10

-

-

-

2.8

Đất ở tại nông thôn

616,34

2,31

-

73,66

42,74

31,08

42,13

77,58

37,77

36,56

59,82

62,03

84,73

36,50

31,75

2.9

Đất ở tại đô thị

62,48

0,23

62,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,63

0,05

9,71

0,20

0,34

0,84

0,31

0,33

0,43

0,21

0,18

0,20

0,28

0,24

0,36

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

19,59

0,07

-

1,03

18,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

12,30

0,05

0,70

2,92

1,46

1,05

0,19

1,31

-

-

3,92

0,73

-

-

0,02

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

22,40

0,08

0,28

9,03

0,45

1,61

-

0,70

0,22

1,93

0,67

4,79

0,83

0,72

1,16

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,06

0,01

0,12

0,26

0,01

0,14

0,23

0,18

0,09

0,47

0,28

-

0,24

0,04

-

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,21

0,00

1,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,45

0,01

0,31

0,16

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

471,35

1,77

38,56

78,17

51,77

40,30

35,16

-

26,54

88,51

43,59

40,56

16,57

11,62

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất đô thị (*)

972,13

3,64

972,13

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

54,83

31,22

1,51

0,50

5,18

0,63

0,33

1,53

0,56

6,25

0,53

3,91

1,96

0,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

35,31

22,76

0,46

0,05

1,31

0,43

0,10

0,54

0,23

5,60

0,23

2,20

1,35

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,31

22,76

0,46

0,05

1,31

0,43

0,10

0,54

0,23

5,60

0,23

2,20

1,35

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,23

0,08

0,17

0,50

0,14

0,15

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

18,29

8,38

1,05

0,45

3,70

0,20

0,23

0,49

0,33

0,65

0,30

1,57

0,46

0,48

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

107,53

20,60

5,70

5,00

4,00

2,00

2,00

4,10

1,00

15,23

7,50

6,40

14,12

19,88

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

105,93

20,60

5,60

5,00

3,00

2,00

2,00

4,10

1,00

15,23

7,00

6,40

14,12

19,88

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

0,10

1,00

0,50

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Thới Lai

Thới Thạnh

Tân Thạnh

Xuân Thắng

Đông Bình

Đông Thuận

Thới Tân

Trường Thắng

Định Môn

Trường Thành

Trường Xuân

Trường Xuân A

Trường Xuân B

(a)

(b)

(c)

(d)=(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38,77

30,34

0,81

0,15

1,35

0,03

0,03

0,03

6,00

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

29,13

22,46

0,26

0,85

0,03

5,50

0,03

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

29,13

22,46

0,26

0,85

0,03

5,50

0,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,64

7,88

0,55

0,15

0,50

0,03

0,03

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

1,55

0,01

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

0,01

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,55

1,55

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.