Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2642/QĐ-UBND mức học phí giáo dục mầm non phổ thông đại học công lập Đồng Nai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "2642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "2642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "2642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "2642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/08/2016", "sign_number": "2642/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2642/QĐ-UBND mức học phí giáo dục mầm non phổ thông đại học công lập Đồng Nai 2016

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh trực tiếp quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021, với các nội dung cụ thể như sau:
...
3. Mức thu học phí trường công lập thuộc tỉnh trực tiếp quản lý (theo Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND)
...
b) Học phí hệ chính quy đối với các cơ sở giáo đại học, giáo dục nghề nghiệp tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Mức thu học phí giai đoạn 2016 - 2020 (1.000 đồng/HS/tháng)

Từ năm học 2016 -2017 đến năm học 2017 - 2018

Từ năm học 2018 -2019 đến năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1.225

1.400

1.750

1.295

1.480

1.850

1.435

1.640

2.050

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

1.435

1.640

2.050

1.540

1.760

2.200

1.680

1.920

2.400

Y dược

3.080

3.520

Content:
Học phí hệ chính quy đối với các cơ sở giáo đại học, giáo dục nghề nghiệp tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Mức thu học phí giai đoạn 2016 - 2020 (1.000 đồng/HS/tháng)

Từ năm học 2016 -2017 đến năm học 2017 - 2018

Từ năm học 2018 -2019 đến năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

1.225

1.400

1.750

1.295

1.480

1.850

1.435

1.640

2.050

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

1.435

1.640

2.050

1.540

1.760

2.200

1.680

1.920

2.400

Y dược

3.080

3.520