Document: Khoản 2 Điều 3 Thông tư 18/2011/TT-BLĐTBXH hướng dẫn chất liệu, màu sắc, kiểu dáng, quản lý

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "23/06/2011", "sign_number": "18/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Bùi Hồng Lĩnh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "23/06/2011", "sign_number": "18/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Bùi Hồng Lĩnh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "23/06/2011", "sign_number": "18/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Bùi Hồng Lĩnh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "23/06/2011", "sign_number": "18/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Bùi Hồng Lĩnh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "23/06/2011", "sign_number": "18/2011/TT-BLĐTBXH", "signer": "Bùi Hồng Lĩnh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Thông tư 18/2011/TT-BLĐTBXH hướng dẫn chất liệu, màu sắc, kiểu dáng, quản lý

Điều 3. Trang phục của thanh tra viên, cán bộ các cơ quan, đơn vị thanh tra thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
...
2. Trang phục nữ
2.1. Áo thu đông (theo mẫu số 01 Phụ lục 4 kèm theo)
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: áo khoác có dựng lót toàn thân trước, lót lửng thân sau, áo đóng bốn cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 22mm, hai bên thân áo có hai túi cơi có nắp, cổ chữ K, thân sau có xẻ, tay áo làm bác tay rộng 85mm, toàn bộ ve áo, cổ áo, nẹp áo, bật vai và bác tay đều diễu một đường may 04mm, vai có hai bật vai đính cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm; vải lót đồng màu với vải chính, ken vai làm bằng mút.
2.2. Quần thu đông, quần xuân hè hoặc juýp thu đông, juýp xuân hè
2.2.1. Quần thu đông, quần xuân hè (theo mẫu số 02 Phụ lục 4 kèm theo).
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: quần âu kiểu ply chìm hai bên; có hai túi quần đồng hồ sát cạp quần; cửa quần có khóa kéo; cạp quai nhê, đầu cạp có một móc và một cúc nằm trong quần; quần có sáu đỉa chia đều, ống hơi vẩy.
2.2.2. Juýp thu đông; juýp xuân hè (theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo)
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: juýp hình chữ A, thân sau có khóa kéo hình giọt lệ, thân sau có xẻ, chiết ly hai bên.
2.3. Áo sơ mi dài tay (theo mẫu số 01 Phụ lục 6 kèm theo)
a) Chất liệu: vải Pôpơlin Pêvi 7288 (28 vệt).
b) Màu sắc: Trắng.
c) Kiểu dáng: cổ cứng, vạt áo bằng, có hai ly trước và hai ly sau, nẹp bong, tay măng séc; có sáu cúc nhựa cùng màu đường kính 10mm, toàn bộ cổ áo, tay áo, nẹp túi áo và bật vai diễu một đường 04mm.
2.4. Áo xuân hè ngắn tay (hoặc dài tay)
a) Chất liệu: vải Pôpơlin Pêvi 7288 (28 vệt).
b) Màu sắc: Trắng.
c) Kiểu dáng: áo xuân hè ngắn tay, cổ hai ve, một hàng khuy năm cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm, hai túi dưới nắp, nắp túi lượn tròn, có hai cúc kim loại có hình ngôi sao màu vàng đường kính 16mm, hai ly trước và hai ly sau, vai áo có hai bật vai đính cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm; gấu áo bằng, toàn bộ cổ áo, tay áo, nẹp túi áo và bật vai diễu một đường 04mm (theo mẫu số 02 Phụ lục 6 kèm theo).
Áo xuân hè dài tay có chất liệu, màu sắc và kiểu dáng giống áo xuân hè ngắn tay; tay măng sét có hai cúc nhựa có đường kính 10mm.
2.5. Áo măng tô (theo mẫu số 02 Phụ lục 3 kèm theo)
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: áo kiểu cài thẳng có ba khuy chìm, cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 22mm, ve cổ hình chữ K (cổ thò, ve thụt); xẻ sau; phía ngoài có dây lưng vải; hai túi cơi làm chéo; có cá tay đầu nhọn đính một cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm; các đường diễu nổi 08mm, toàn bộ thân áo được dựng canh tóc vải lót đồng màu với vải chính, ken vai làm bằng mút.

Content:
Trang phục nữ
2.1. Áo thu đông (theo mẫu số 01 Phụ lục 4 kèm theo)
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: áo khoác có dựng lót toàn thân trước, lót lửng thân sau, áo đóng bốn cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 22mm, hai bên thân áo có hai túi cơi có nắp, cổ chữ K, thân sau có xẻ, tay áo làm bác tay rộng 85mm, toàn bộ ve áo, cổ áo, nẹp áo, bật vai và bác tay đều diễu một đường may 04mm, vai có hai bật vai đính cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm; vải lót đồng màu với vải chính, ken vai làm bằng mút.
2.Quần thu đông, quần xuân hè hoặc juýp thu đông, juýp xuân hè
2.2.1. Quần thu đông, quần xuân hè (theo mẫu số 02 Phụ lục 4 kèm theo).
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: quần âu kiểu ply chìm hai bên; có hai túi quần đồng hồ sát cạp quần; cửa quần có khóa kéo; cạp quai nhê, đầu cạp có một móc và một cúc nằm trong quần; quần có sáu đỉa chia đều, ống hơi vẩy.
2.2.Juýp thu đông; juýp xuân hè (theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo)
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: juýp hình chữ A, thân sau có khóa kéo hình giọt lệ, thân sau có xẻ, chiết ly hai bên.
2.3. Áo sơ mi dài tay (theo mẫu số 01 Phụ lục 6 kèm theo)
a) Chất liệu: vải Pôpơlin Pêvi 7288 (28 vệt).
b) Màu sắc: Trắng.
c) Kiểu dáng: cổ cứng, vạt áo bằng, có hai ly trước và hai ly sau, nẹp bong, tay măng séc; có sáu cúc nhựa cùng màu đường kính 10mm, toàn bộ cổ áo, tay áo, nẹp túi áo và bật vai diễu một đường 04mm.
2.4. Áo xuân hè ngắn tay (hoặc dài tay)
a) Chất liệu: vải Pôpơlin Pêvi 7288 (28 vệt).
b) Màu sắc: Trắng.
c) Kiểu dáng: áo xuân hè ngắn tay, cổ hai ve, một hàng khuy năm cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm, hai túi dưới nắp, nắp túi lượn tròn, có hai cúc kim loại có hình ngôi sao màu vàng đường kính 16mm, hai ly trước và hai ly sau, vai áo có hai bật vai đính cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm; gấu áo bằng, toàn bộ cổ áo, tay áo, nẹp túi áo và bật vai diễu một đường 04mm (theo mẫu số 02 Phụ lục 6 kèm theo).
Áo xuân hè dài tay có chất liệu, màu sắc và kiểu dáng giống áo xuân hè ngắn tay; tay măng sét có hai cúc nhựa có đường kính 10mm.
2.5. Áo măng tô (theo mẫu số 02 Phụ lục 3 kèm theo)
a) Chất liệu: vải PE/Wo 70/30, ký hiệu 8045.
b) Màu sắc: Be.
c) Kiểu dáng: áo kiểu cài thẳng có ba khuy chìm, cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 22mm, ve cổ hình chữ K (cổ thò, ve thụt); xẻ sau; phía ngoài có dây lưng vải; hai túi cơi làm chéo; có cá tay đầu nhọn đính một cúc kim loại có hình ngôi sao mạ màu vàng đường kính 16mm; các đường diễu nổi 08mm, toàn bộ thân áo được dựng canh tóc vải lót đồng màu với vải chính, ken vai làm bằng mút.