Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3204/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3204/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3204/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3204/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3204/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "08/12/2023", "sign_number": "3204/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3204/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Mỹ (lần 2) tại Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.377,61

3.377,61

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 1167/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Diện tích điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

71,82

193,37

121,55

1.1

Đất trồng lúa

2,29

2,29

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,30

1,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,53

4,53

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,81

186,36

121,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

0,03

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,23

8,39

4,16

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,36

0,36

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,26

0,26

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,63

5,79

4,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,02

4,02

4,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,12

0,12

-

-

Đất xây dựng Cơ sở y tế

0,08

0,08

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,25

0,40

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,16

1,16

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

0,01

0,01

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

0,01

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

0,14

0,14

-

2.6

Đất ở tại đô thị

0,74

0,74

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,09

1,09

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
...
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 1167/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Diện tích điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

478,83

600,38

121,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,29

5,29

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,30

1,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10,00

10,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

463,35

584,90

121,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

0,03

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,74

31,74

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

29,74

29,74

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

2,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,48

1,48

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 1167/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Diện tích điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

478,83

600,38

121,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,29

5,29

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,30

1,30

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10,00

10,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

463,35

584,90

121,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,03

0,03

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,16

0,16

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,74

31,74

-

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

29,74

29,74

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

2,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,48

1,48

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)