Document: Điều 1 Quyết định 4654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư An Nghĩa mở rộng huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư An Nghĩa mở rộng huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư An Nghĩa mở rộng, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- VỊ trí khu vực quy hoạch: thuộc xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư Tam Thôn Hiệp.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư ấp An Nghĩa.
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu (Tắc Ông Nghĩa).
+ Phía Bắc: giáp rạch Tắc Chà Là, rạch Móc Keo và đất ruộng.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 108,61 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: là khu dân cư xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

141,81

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

115,51

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

m2/người

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

75,96

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,97

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

4,21

+ Đất y tế

m2/người

0,19

+ Đất hành chính

m2/người

0,17

+ Thương mại dịch vụ

m2/người

0,4

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

13

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

21,57

km/km2

10,02
km/km2

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

10

Mật độ xây dựng chung

%

35%

11

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

1,05

12

Tầng cao xây dựng

tầng

+ Tầng cao tối đa

tầng

5

+ Tầng cao tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Diện tích 58,44 ha, dân số dự kiến 3.965 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư ấp An Nghĩa (quy mô 57 ha).
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp Rạch Tắc Chà Là.
- Khu ở 2: Diện tích 50,17 ha, dân số dự kiến 3.535 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư Tam Thôn Hiệp (quy mô 30 ha).
+ Phía Tây: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp đất ruộng và rạch Móc Keo.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): Tổng diện tích nhóm nhà ở xây dựng mới 56,97 ha:
- Mật độ xây dựng: 35%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,05.
- Tầng cao xây dựng:
+ Thấp nhất: 1 tầng.
+ Cao nhất: 5 tầng.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích các công trình dịch vụ cấp đơn vị ở 3,7 ha trong đó chia ra:
- Công trình giáo dục: tổng diện tích 3,16 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,78 ha, gồm 02 trường xây mới.
+ Trường tiểu học: 1,38 ha, gồm 01 trường xây mới.
- Khu chức năng trung tâm hành chính: diện tích 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,14 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: diện tích 0,3 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: gồm 4 khu tổng diện tích 9,75 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 16,18 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh cảnh quan ven sông) tổng diện tích 12,91 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): đường Tam Thôn Hiệp diện tích 5,22 ha.
b.3. Kênh rạch: tổng diện tích 3,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

86,63

100,00

1

Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

56,97

65,76

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,73

4,31

- Đất hành chính

0,13

- Đất thương mại dịch vụ

0,30

- Đất y tế

0,14

- Đất giáo dục

3,16

+ Trường tiểu học

1,38

+ Trường mầm non

1,78

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,75

11,25

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

16,18

18,68

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,98

5

Đất giao thông đối ngoại

5,22

6

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

12,91

7

Đất sông rạch

3,85

Tổng cộng

108,61

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (diện tích 58,44 ha; dân số dự kiến 3.965 người)

1

Đất đơn vị ở

49,11

123,86

1.1

Đất nhóm nhà ở

30,17

3.965

76,09

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-1

2,13

280

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-2

1,10

145

75,86

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-3

4,72

620

76,13

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-4

1,34

175

76,57

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-6

2,48

325

76,31

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-7

1,01

130

77,69

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-9

1,44

190

75,79

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-13

1,55

200

77,50

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-14

4,41

580

76,03

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-15

2,96

390

75,90

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-16

4,54

600

75,67

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-17

0,68

90

75,56

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,73

6,89

- Đất giáo dục

2,16

+ Đất giáo dục (trường tiểu học)

I-10

1,38

30

1

5

0,9

+ Đất giáo dục (trường mầm non)

I-18

0,78

25

1

4

0,5

- Đất hành chính

I-12

0,13

30

1

5

0,9

- Đất thương mại dịch vụ

I-12

0,30

30

1

5

0,9

- Đất y tế

I-11

0,14

30

1

5

0,9

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,58

19,12

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-5

1,61

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-19

5,97

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,63

21,77

2

Đất ngoài đơn vị ở

9,33

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,68

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,94

2.3

Đất sông rạch

1,71

Khu ở 2 (diện tích 50,17 ha; dân số dự kiến 3.535 người)

1

Đất đơn vị ở

37,52

106,14

1.1

Đất nhóm nhà ở

26,80

3.535

75,81

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-1

3,48

460

75,65

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-3

1,02

130

78,46

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-4

2,32

305

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-7

1,29

170

75,88

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-9

2,35

310

75,81

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-10

4,00

530

75,47

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-11

2,74

360

76,11

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-12

1,13

150

75,33

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-13

0,94

125

75,20

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-14

2,01

265

75,85

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-15

1,73

230

75,22

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-16

1,98

260

76,15

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,00

2,83

- Đất giáo dục (trường mầm non)

II-6

1,00

25

1

2

0,5

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

6,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2

0,69

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-5

1,48

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,55

21,36

2

Đất ngoài đơn vị ở

12,65

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,54

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

7,97

2.3

Đất sông rạch

2,14

Tổng cộng

108,61

7.500

144,81

* Lưu ý: Số tầng cao công trình (được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang).
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
7.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:
Nguyên tắc bố cục không gian quy hoạch kiến trúc toàn khu: Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh...) được bố trí nối kết, xen cài với nhau. Vừa đáp ứng nhu cầu một không gian sống hiện đại, vừa tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Khu dân cư: chủ yếu phát triển dạng nhà vườn thấp tầng, mật độ xây dựng thấp, mô hình nhà biệt thự hoặc nhà vườn kết hợp sản xuất, chăn nuôi. Đây chính là nét đặc trưng của địa phương cần được duy trì. Các loại hình nhà liên kế có sân vườn chỉ chiếm tỷ lệ thấp, tập trung ở trung tâm khu ở, đáp ứng các hoạt động dịch vụ thương mại.
- Khu công trình dịch vụ đô thị: công trình công cộng được bố trí theo trục đường Tam Thôn Hiệp với mục đích phục vụ nội khu là chính. Các công trình xây dựng mới với tính thẩm mỹ cao sẽ góp phần tạo nên bộ mặt kiến trúc thu hút, hiện đại cho trục trung tâm này.
- Khu công viên cây xanh tập trung: là khoảng không gian rất cần thiết cho khu ở, mang tính chất điều hòa vi khí hậu và tạo cảnh quan đẹp cho khu dân cư. Phần quỹ đất tại trung tâm của khu vực nghiên cứu quy hoạch được ưu tiên dành cho khu công viên cây xanh.
- Dãy cây xanh cảnh quan dọc sông: tất cả sông rạch trong khu vực lập quy hoạch đều được xác định khoảng lùi bảo vệ bờ sông theo quy định hiện hành (với sông Lòng Tàu là 50m, rạch Móc Keo Nhỏ là 20m). Phần cây xanh, thảm cỏ bố trí trong các hành lang bảo vệ bờ sông này cũng mang chức năng là các công viên, sẽ tăng tính thẩm mỹ cho toàn khu ở.
7.2. Bố cục các khu vực trọng tâm, tuyến điểm:
Khu vực trọng tâm, điểm nhấn của khu quy hoạch chủ yếu sẽ là các công trình công cộng, công viên cây xanh. Các khu này được quy hoạch dọc theo trục đường Tam Thôn Hiệp, một phần mở ra sông Lòng Tàu và rạch Móc Keo, sẽ là điểm nhấn về kiến trúc và cảnh quan cho khu dân cư An Nghĩa mở rộng.
7.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan:
Khu vực kênh rạch phải có khoảng cách ly an toàn bảo vệ bờ sông theo Quyết định số 150/2004/QĐ-UB ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố. Trong các dãy cách ly này có thể tổ chức thành các công viên ven sông rạch với cây xanh, thảm cỏ, đường đi dạo.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Mạng lưới giao thông đề xuất của đồ án quy hoạch phù hợp định hướng đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt, ngoài tuyến đường chính hiện hữu (đường Tam Thôn Hiệp) được nâng cấp và mở rộng theo lộ giới quy định, dự kiến quy hoạch mới các tuyến đường chính, dự kiến xây dựng mới các tuyến đường khu vực và nội bộ kết nối các khu chức năng.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Tam Thôn Hiệp dự kiến mở rộng 4 làn xe với lộ giới 30m
- Tuyến đường khu vực và đường nội bộ dự kiến, lộ giới 10 - 20m.
- Mật độ đường quy hoạch là 10,02 km/km2.
- Diện tích giao thông: 19,69 ha, chiếm tỷ lệ 18,14% diện tích toàn khu và đạt 26,2m2/người.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

chiều rộng (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp phân khu vực trở lên

1

Đường Tam Thôn Hiệp

Ranh phía Tây

Ranh phía Đông

30

7,5

15

7,5

B

Đường cấp phân khu vực

1

Đường A

Ranh phía tây

Đường Tam Thôn Hiệp

16

4

8

4

2

Đường B1

Ranh phía tây

Đường số 2

16

4

8

4

3

Đường B2

Đường Tam Thôn Hiệp

Đường số 4

16

4

8

4

4

Đường B3

Đường số 4

Đường A

13

3

7

3

5

Đường B4

Đường số B3

Đường số 4

13

3

7

3

6

Đường số 1

Đường B1

Đường A

20

4,5

11

4,5

7

Đường số 2

Đường B1

Đường A

20

4,5

11

4,5

Đường A

Đường dọc rạch

16

4

8

4

8

Đường số 2A

Đường B1

Đường A

16

4

8

4

9

Đường số 2B

Đường số 1

Đường số 2A

13

3

7

3

10

Đường số 2C

Đường B1

Ranh phía Tầy

13

3

7

3

11

Đường số 2D

Đường Tam Thôn Hiệp

Đường dọc rạch

13

3

7

3

12

Đường số 3

Đường Tam Thôn Hiệp

Đường A

16

4

8

4

13

Đường số 4

Đường B2

Đường A

20

4,5

11

4,5

14

Đường số 5

Đường B2

Đường A

20

4,5

11

4,5

15

Đường dọc rạch

Đường Tam Thôn Hiệp

Ranh phía Tây

20

4,5

11

4,5

b) Giao thông đường thủy: Sông Lòng Tàu là tuyến hàng hải khu vực thành phố Hồ Chí Minh có cấp hạng kỹ thuật cấp I, hành lang an toàn 50m và các rạch nhỏ khác gồm rạch Móc Keo, rạch Móc Keo Nhỏ và rạch Tắc Chà Là chủ yếu tiêu thoát nước, hành lang an toàn 10 - 20m.
* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng hoàn chỉnh tuyến đường Tam Thôn Hiệp.
- Xây dựng trung tâm công trình công cộng khu ở gồm: khu hành chính, dịch vụ thương mại, trạm y tế.
- Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: toàn bộ hệ thống đường, các hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước.
- Xây dựng công trình công cộng đơn vị ở, gồm các trường mầm non khu ở 1, trường mầm non khu ở 2.
- Xây dựng các mảng xanh khu ở (công viên rạch Móc Keo Nhỏ).
- Xây dựng công viên bờ sông (trong dãy cách ly bảo vệ bờ sông).
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư An Nghĩa mở rộng, xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- VỊ trí khu vực quy hoạch: thuộc xã An Thới Đông, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư Tam Thôn Hiệp.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư ấp An Nghĩa.
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu (Tắc Ông Nghĩa).
+ Phía Bắc: giáp rạch Tắc Chà Là, rạch Móc Keo và đất ruộng.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 108,61 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: là khu dân cư xây dựng mới.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2025 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

141,81

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

115,51

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

m2/người

1

Đất nhóm nhà ở

m2/người

75,96

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,97

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

4,21

+ Đất y tế

m2/người

0,19

+ Đất hành chính

m2/người

0,17

+ Thương mại dịch vụ

m2/người

0,4

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

13

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

21,57

km/km2

10,02
km/km2

D

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

10

Mật độ xây dựng chung

%

35%

11

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

1,05

12

Tầng cao xây dựng

tầng

+ Tầng cao tối đa

tầng

5

+ Tầng cao tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Khu ở 1: Diện tích 58,44 ha, dân số dự kiến 3.965 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Tây: giáp khu dân cư ấp An Nghĩa (quy mô 57 ha).
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp Rạch Tắc Chà Là.
- Khu ở 2: Diện tích 50,17 ha, dân số dự kiến 3.535 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư Tam Thôn Hiệp (quy mô 30 ha).
+ Phía Tây: giáp rạch Móc Keo Nhỏ.
+ Phía Nam: giáp sông Lòng Tàu.
+ Phía Bắc: giáp đất ruộng và rạch Móc Keo.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): Tổng diện tích nhóm nhà ở xây dựng mới 56,97 ha:
- Mật độ xây dựng: 35%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,05.
- Tầng cao xây dựng:
+ Thấp nhất: 1 tầng.
+ Cao nhất: 5 tầng.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: Tổng diện tích các công trình dịch vụ cấp đơn vị ở 3,7 ha trong đó chia ra:
- Công trình giáo dục: tổng diện tích 3,16 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,78 ha, gồm 02 trường xây mới.
+ Trường tiểu học: 1,38 ha, gồm 01 trường xây mới.
- Khu chức năng trung tâm hành chính: diện tích 0,13 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,14 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: diện tích 0,3 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: gồm 4 khu tổng diện tích 9,75 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 16,18 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
b.1. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (cây xanh cảnh quan ven sông) tổng diện tích 12,91 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): đường Tam Thôn Hiệp diện tích 5,22 ha.
b.3. Kênh rạch: tổng diện tích 3,85 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất các đơn vị ở

86,63

100,00

1

Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

56,97

65,76

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,73

4,31

- Đất hành chính

0,13

- Đất thương mại dịch vụ

0,30

- Đất y tế

0,14

- Đất giáo dục

3,16

+ Trường tiểu học

1,38

+ Trường mầm non

1,78

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,75

11,25

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

16,18

18,68

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,98

5

Đất giao thông đối ngoại

5,22

6

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

12,91

7

Đất sông rạch

3,85

Tổng cộng

108,61

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu ở 1 (diện tích 58,44 ha; dân số dự kiến 3.965 người)

1

Đất đơn vị ở

49,11

123,86

1.1

Đất nhóm nhà ở

30,17

3.965

76,09

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-1

2,13

280

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-2

1,10

145

75,86

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-3

4,72

620

76,13

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-4

1,34

175

76,57

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-6

2,48

325

76,31

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-7

1,01

130

77,69

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-9

1,44

190

75,79

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-13

1,55

200

77,50

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-14

4,41

580

76,03

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-15

2,96

390

75,90

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-16

4,54

600

75,67

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

I-17

0,68

90

75,56

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

2,73

6,89

- Đất giáo dục

2,16

+ Đất giáo dục (trường tiểu học)

I-10

1,38

30

1

5

0,9

+ Đất giáo dục (trường mầm non)

I-18

0,78

25

1

4

0,5

- Đất hành chính

I-12

0,13

30

1

5

0,9

- Đất thương mại dịch vụ

I-12

0,30

30

1

5

0,9

- Đất y tế

I-11

0,14

30

1

5

0,9

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,58

19,12

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-5

1,61

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

I-19

5,97

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,63

21,77

2

Đất ngoài đơn vị ở

9,33

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,68

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

4,94

2.3

Đất sông rạch

1,71

Khu ở 2 (diện tích 50,17 ha; dân số dự kiến 3.535 người)

1

Đất đơn vị ở

37,52

106,14

1.1

Đất nhóm nhà ở

26,80

3.535

75,81

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-1

3,48

460

75,65

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-3

1,02

130

78,46

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-4

2,32

305

76,07

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-7

1,29

170

75,88

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-8

1,81

240

75,42

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-9

2,35

310

75,81

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-10

4,00

530

75,47

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-11

2,74

360

76,11

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-12

1,13

150

75,33

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-13

0,94

125

75,20

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-14

2,01

265

75,85

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-15

1,73

230

75,22

35

1

5

1,05

- Đất nhóm nhà ở xây mới (thấp tầng)

II-16

1,98

260

76,15

35

1

5

1,05

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

1,00

2,83

- Đất giáo dục (trường mầm non)

II-6

1,00

25

1

2

0,5

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,17

6,14

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-2

0,69

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

II-5

1,48

5

1

1

0,05

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,55

21,36

2

Đất ngoài đơn vị ở

12,65

2.1

Đất giao thông đối ngoại

2,54

2.2

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

7,97

2.3

Đất sông rạch

2,14

Tổng cộng

108,61

7.500

144,81

* Lưu ý: Số tầng cao công trình (được xác định theo Quy chuẩn QCVN 03:2012/BXD, trong đó có tầng lửng và mái che cầu thang).
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
7.1. Bố cục không gian kiến trúc toàn khu:
Nguyên tắc bố cục không gian quy hoạch kiến trúc toàn khu: Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh...) được bố trí nối kết, xen cài với nhau. Vừa đáp ứng nhu cầu một không gian sống hiện đại, vừa tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Khu dân cư: chủ yếu phát triển dạng nhà vườn thấp tầng, mật độ xây dựng thấp, mô hình nhà biệt thự hoặc nhà vườn kết hợp sản xuất, chăn nuôi. Đây chính là nét đặc trưng của địa phương cần được duy trì. Các loại hình nhà liên kế có sân vườn chỉ chiếm tỷ lệ thấp, tập trung ở trung tâm khu ở, đáp ứng các hoạt động dịch vụ thương mại.
- Khu công trình dịch vụ đô thị: công trình công cộng được bố trí theo trục đường Tam Thôn Hiệp với mục đích phục vụ nội khu là chính. Các công trình xây dựng mới với tính thẩm mỹ cao sẽ góp phần tạo nên bộ mặt kiến trúc thu hút, hiện đại cho trục trung tâm này.
- Khu công viên cây xanh tập trung: là khoảng không gian rất cần thiết cho khu ở, mang tính chất điều hòa vi khí hậu và tạo cảnh quan đẹp cho khu dân cư. Phần quỹ đất tại trung tâm của khu vực nghiên cứu quy hoạch được ưu tiên dành cho khu công viên cây xanh.
- Dãy cây xanh cảnh quan dọc sông: tất cả sông rạch trong khu vực lập quy hoạch đều được xác định khoảng lùi bảo vệ bờ sông theo quy định hiện hành (với sông Lòng Tàu là 50m, rạch Móc Keo Nhỏ là 20m). Phần cây xanh, thảm cỏ bố trí trong các hành lang bảo vệ bờ sông này cũng mang chức năng là các công viên, sẽ tăng tính thẩm mỹ cho toàn khu ở.
7.2. Bố cục các khu vực trọng tâm, tuyến điểm:
Khu vực trọng tâm, điểm nhấn của khu quy hoạch chủ yếu sẽ là các công trình công cộng, công viên cây xanh. Các khu này được quy hoạch dọc theo trục đường Tam Thôn Hiệp, một phần mở ra sông Lòng Tàu và rạch Móc Keo, sẽ là điểm nhấn về kiến trúc và cảnh quan cho khu dân cư An Nghĩa mở rộng.
7.3. Các yêu cầu về tổ chức và bảo vệ cảnh quan:
Khu vực kênh rạch phải có khoảng cách ly an toàn bảo vệ bờ sông theo Quyết định số 150/2004/QĐ-UB ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố. Trong các dãy cách ly này có thể tổ chức thành các công viên ven sông rạch với cây xanh, thảm cỏ, đường đi dạo.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
a) Giao thông đường bộ:
- Mạng lưới giao thông đề xuất của đồ án quy hoạch phù hợp định hướng đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ đã được phê duyệt, ngoài tuyến đường chính hiện hữu (đường Tam Thôn Hiệp) được nâng cấp và mở rộng theo lộ giới quy định, dự kiến quy hoạch mới các tuyến đường chính, dự kiến xây dựng mới các tuyến đường khu vực và nội bộ kết nối các khu chức năng.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: đường Tam Thôn Hiệp dự kiến mở rộng 4 làn xe với lộ giới 30m
- Tuyến đường khu vực và đường nội bộ dự kiến, lộ giới 10 - 20m.
- Mật độ đường quy hoạch là 10,02 km/km2.
- Diện tích giao thông: 19,69 ha, chiếm tỷ lệ 18,14% diện tích toàn khu và đạt 26,2m2/người.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

chiều rộng (mét)

Từ...

Đến...

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

A

Đường cấp phân khu vực trở lên

1

Đường Tam Thôn Hiệp

Ranh phía Tây

Ranh phía Đông

30

7,5

15

7,5

B

Đường cấp phân khu vực

1

Đường A

Ranh phía tây

Đường Tam Thôn Hiệp

16

4

8

4

2

Đường B1

Ranh phía tây

Đường số 2

16

4

8

4

3

Đường B2

Đường Tam Thôn Hiệp

Đường số 4

16

4

8

4

4

Đường B3

Đường số 4

Đường A

13

3

7

3

5

Đường B4

Đường số B3

Đường số 4

13

3

7

3

6

Đường số 1

Đường B1

Đường A

20

4,5

11

4,5

7

Đường số 2

Đường B1

Đường A

20

4,5

11

4,5

Đường A

Đường dọc rạch

16

4

8

4

8

Đường số 2A

Đường B1

Đường A

16

4

8

4

9

Đường số 2B

Đường số 1

Đường số 2A

13

3

7

3

10

Đường số 2C

Đường B1

Ranh phía Tầy

13

3

7

3

11

Đường số 2D

Đường Tam Thôn Hiệp

Đường dọc rạch

13

3

7

3

12

Đường số 3

Đường Tam Thôn Hiệp

Đường A

16

4

8

4

13

Đường số 4

Đường B2

Đường A

20

4,5

11

4,5

14

Đường số 5

Đường B2

Đường A

20

4,5

11

4,5

15

Đường dọc rạch

Đường Tam Thôn Hiệp

Ranh phía Tây

20

4,5

11

4,5

b) Giao thông đường thủy: Sông Lòng Tàu là tuyến hàng hải khu vực thành phố Hồ Chí Minh có cấp hạng kỹ thuật cấp I, hành lang an toàn 50m và các rạch nhỏ khác gồm rạch Móc Keo, rạch Móc Keo Nhỏ và rạch Tắc Chà Là chủ yếu tiêu thoát nước, hành lang an toàn 10 - 20m.
* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng hoàn chỉnh tuyến đường Tam Thôn Hiệp.
- Xây dựng trung tâm công trình công cộng khu ở gồm: khu hành chính, dịch vụ thương mại, trạm y tế.
- Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị: toàn bộ hệ thống đường, các hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước.
- Xây dựng công trình công cộng đơn vị ở, gồm các trường mầm non khu ở 1, trường mầm non khu ở 2.
- Xây dựng các mảng xanh khu ở (công viên rạch Móc Keo Nhỏ).
- Xây dựng công viên bờ sông (trong dãy cách ly bảo vệ bờ sông).
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.