Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 835/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hiệp Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "835/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 835/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Vĩnh Hiệp Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Hiệp với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

2.2

Đất an ninh

0,16

0,16

2.3

Đất cơ sở sx kinh doanh

3,59

3,59

3,59

3,59

3,59

4,94

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2,42

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,38

7,38

7,38

7,38

7,17

5,92

2.6

Đất sông, suối

24,58

24,58

24,58

24,58

24,56

24,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng

45,07

45,07

45,07

45,12

46,57

59,08

Trong đó

2.7.1

Đất cơ sở văn hóa

8,79

8,79

8,79

8,79

8,93

14,59

2.7.2

Đất cơ sở y tế

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.7.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,36

1,36

1,36

1,36

1,29

1,89

2.7.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

2.8

Đất ở đô thị

107,22

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

262,44

C

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

134,78

134,78

134,78

134,78

134,78

Đất ở nông thôn

98,14

98,14

98,14

98,10

100,03

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện
tích
(ha)

Phân theo các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,07

0,01

3,31

19,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,54

0,26

3,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,54

0,26

3,28

1.2

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

3,70

1,49

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,92

0,01

1,29

13,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,27

0,27

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

2.2

Đất an ninh

0,16

0,16

2.3

Đất cơ sở sx kinh doanh

3,59

3,59

3,59

3,59

3,59

4,94

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,44

2,44

2,44

2,44

2,44

2,42

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,38

7,38

7,38

7,38

7,17

5,92

2.6

Đất sông, suối

24,58

24,58

24,58

24,58

24,56

24,53

2.7

Đất phát triển hạ tầng

45,07

45,07

45,07

45,12

46,57

59,08

Trong đó

2.7.1

Đất cơ sở văn hóa

8,79

8,79

8,79

8,79

8,93

14,59

2.7.2

Đất cơ sở y tế

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.7.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,36

1,36

1,36

1,36

1,29

1,89

2.7.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

2.8

Đất ở đô thị

107,22

B

ĐẤT ĐÔ THỊ

262,44

C

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

134,78

134,78

134,78

134,78

134,78

Đất ở nông thôn

98,14

98,14

98,14

98,10

100,03

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện
tích
(ha)

Phân theo các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,07

0,01

3,31

19,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,54

0,26

3,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,54

0,26

3,28

1.2

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

3,70

1,49

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,92

0,01

1,29

13,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,27

0,27