Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5393/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp Cát Lái Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/09/2013", "sign_number": "5393/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5393/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp Cát Lái Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh mở rộng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Cát Lái - cụm II tại phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô lao động, dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động, dân số:
- Lao động dự kiến trong khu công nghiệp: 8.697 người.
- Dân số khu lưu trú công nhân: 6.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

133,78

100

1

Đất công trình hành chính, dịch vụ

4,81

3,60

+ Đất công trình công cộng khu công nghiệp

4,29

3,21

+ Đất phòng cháy chữa cháy

0,52

0,39

2

Đất nhà máy, kho tàng

86,97

65,01

3

Đất các khu kỹ thuật

1,46

1,09

4

Đất cây xanh, mặt nước

23,95

17,90

+ Đất cây xanh

12,50

9,34

+ Mặt nước

11,45

8,56

5

Đất giao thông

16,59

12,40

B

Đất ngoài phạm vi khu công nghiệp

3,17

100

6

Đất khu lưu trú công nhân

2,87

90,53

7

Đất trạm ép rác kín

0,30

9,47

Tổng cộng

136,95

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

100

Số lượng lao động

người

8.697

2

Mật độ xây dựng tối đa

%

≤ 45

+ Khu công trình hành chính, dịch vụ

%

≤ 55 và phù hợp QCXD 01:2008/BXD

+ Khu nhà máy, kho tàng

%

≤ 60 và phù hợp QCXD 01:2008/BXD

+ Khu kỹ thuật

%

≤ 40

+ Khu cây xanh mặt nước

%

≤ 5

3

Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

+ Khu công trình hành chính, dịch vụ

lần

2,75 ÷ 5,0

+ Khu nhà máy, kho tàng

lân

3

+ Khu kỹ thuật

lần

0,8

+ Khu cây xanh mặt nước

lần

0,05

4

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

+ Khu công trình hành chính, dịch vụ

tầng

10

+ Khu nhà máy, kho tàng

tầng

5

+ Khu kỹ thuật

tầng

2

+ Khu cây xanh mặt nước

tầng

1

B

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất khu lưu trú công nhân

1

Quy mô diện tích

ha

2,87

2

Quy mô dân số

người

Content:
Dự báo quy mô lao động, dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động, dân số:
- Lao động dự kiến trong khu công nghiệp: 8.697 người.
- Dân số khu lưu trú công nhân: 6.000 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

133,78

100

1

Đất công trình hành chính, dịch vụ

4,81

3,60

+ Đất công trình công cộng khu công nghiệp

4,29

3,21

+ Đất phòng cháy chữa cháy

0,52

0,39

2

Đất nhà máy, kho tàng

86,97

65,01

3

Đất các khu kỹ thuật

1,46

1,09

4

Đất cây xanh, mặt nước

23,95

17,90

+ Đất cây xanh

12,50

9,34

+ Mặt nước

11,45

8,56

5

Đất giao thông

16,59

12,40

B

Đất ngoài phạm vi khu công nghiệp

3,17

100

6

Đất khu lưu trú công nhân

2,87

90,53

7

Đất trạm ép rác kín

0,30

9,47

Tổng cộng

136,95

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

100

Số lượng lao động

người

8.697

2

Mật độ xây dựng tối đa

%

≤ 45

+ Khu công trình hành chính, dịch vụ

%

≤ 55 và phù hợp QCXD 01:2008/BXD

+ Khu nhà máy, kho tàng

%

≤ 60 và phù hợp QCXD 01:2008/BXD

+ Khu kỹ thuật

%

≤ 40

+ Khu cây xanh mặt nước

%

≤ 5

3

Hệ số sử dụng đất tối đa

lần

+ Khu công trình hành chính, dịch vụ

lần

2,75 ÷ 5,0

+ Khu nhà máy, kho tàng

lân

3

+ Khu kỹ thuật

lần

0,8

+ Khu cây xanh mặt nước

lần

0,05

4

Tầng cao xây dựng tối đa

tầng

+ Khu công trình hành chính, dịch vụ

tầng

10

+ Khu nhà máy, kho tàng

tầng

5

+ Khu kỹ thuật

tầng

2

+ Khu cây xanh mặt nước

tầng

1

B

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất khu lưu trú công nhân

1

Quy mô diện tích

ha

2,87

2

Quy mô dân số

người