Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1151/QĐ-UBND quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/07/2011", "sign_number": "1151/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1151/QĐ-UBND quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng

Điều 1. Phê duyệt bổ sung 03 vị trí khai thác vàng sa khoáng lòng sông Ba vào nội dung “Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Phú Yên đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và nguyên liệu sản xuất xi măng)” ban hành kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Phú Yên, với các nội dung sau:
...
3. Vị trí III: Diện tích 1,563 km2, thuộc huyện Phú Hòa và huyện Tây Hòa, được giới hạn bởi các điểm góc như sau:

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

X (m)

Y (m)

X (m)

Y (m)

1

563.957

1.441.369

13

566.597

1.439.727

2

564.387

1.441.970

14

566.130

1.439.810

3

564.695

1.441.111

15

566.185

1.440.181

4

564.846

1.441.146

16

565.991

1.440.858

5

564.966

1.441.339

17

565.818

1.441.002

6

565.490

1.441.411

18

565.389

1.440.945

7

565.600

1.441.640

19

565.215

1.440.961

8

565.739

1.441.705

20

565.105

1.440.902

9

565.863

1.441.497

21

565.015

1.440.833

10

566.310

1.441.360

22

564.722

1.440.769

11

566.466

1.440.999

23

564.186

1.440.841

12

566.471

1.440.603

24

563.667

1.441.303

II. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Giữ nguyên theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Phú Yên. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Content:
Vị trí III: Diện tích 1,563 km2, thuộc huyện Phú Hòa và huyện Tây Hòa, được giới hạn bởi các điểm góc như sau:

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

Điểm

Hệ tọa độ VN-2000

X (m)

Y (m)

X (m)

Y (m)

1

563.957

1.441.369

13

566.597

1.439.727

2

564.387

1.441.970

14

566.130

1.439.810

3

564.695

1.441.111

15

566.185

1.440.181

4

564.846

1.441.146

16

565.991

1.440.858

5

564.966

1.441.339

17

565.818

1.441.002

6

565.490

1.441.411

18

565.389

1.440.945

7

565.600

1.441.640

19

565.215

1.440.961

8

565.739

1.441.705

20

565.105

1.440.902

9

565.863

1.441.497

21

565.015

1.440.833

10

566.310

1.441.360

22

564.722

1.440.769

11

566.466

1.440.999

23

564.186

1.440.841

12

566.471

1.440.603

24

563.667

1.441.303

II. CÁC NỘI DUNG KHÁC: Giữ nguyên theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh Phú Yên. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.