Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3196/QĐ-UBND 2011 phê duyệt Đề án Phát triển dịch vụ vận tải Hải Dương 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/11/2011", "sign_number": "3196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/11/2011", "sign_number": "3196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/11/2011", "sign_number": "3196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/11/2011", "sign_number": "3196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "21/11/2011", "sign_number": "3196/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3196/QĐ-UBND 2011 phê duyệt Đề án Phát triển dịch vụ vận tải Hải Dương 2011 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Phát triển dịch vụ vận tải tỉnh Hải Dương giai đoạn 2011 - 2015” gồm những nội dung chính như sau:
...
7. Về vốn đầu tư
Nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2011-2015 như sau:

TT

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Nguồn vốn

1

Cao tốc

Km

64,0

11.880

TW

2

Quốc lộ

Km

51,7

2.749

TW

3

Các cầu lớn

m

365,2

277

TW

4

Trục Bắc Nam

Km

36,0

3.760

TW

5

Đường tỉnh

Km

130,3

760

NS tỉnh

6

Xây dựng cầu, phà

m

241,0

314

TW

7

Cải tạo sông ĐP

Km

97,2

100

NS tỉnh

8

Bến xe, bãi đỗ, cảng

Bến

25

500

NS tỉnh+DN

9

Cơ sở đào tạo, SH

Cơ sở

5

209

DN

10

Trung tâm ĐK

Trung tâm

2

40

NS tỉnh+DN

11

Trạm cảnh sát

Trạm

6

3

NS tỉnh

12

Tập huấn nghiệp vụ, học tập kinh nghiệm

cuộc

10

1

NS tỉnh

13

Phương tiện vận tải

PT

5.966

4.845

DN

Cộng

25.438

Trong đó:
- Do Trung ương đầu tư 18.980 tỷ bằng các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng theo hình thức BOT, BT bằng nguồn vốn của các nhà đầu tư;
- Ngân sách Nhà nước của tỉnh đầu tư: 864 tỷ cho công tác lập quy hoạch, đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất, cải tạo, nâng cấp hạ tầng giao thông của tỉnh, bảo trì đường bộ, đường sông, xây dựng các trạm cảnh sát bảo vệ an ninh trật tự, đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ;
- Các thành phần kinh tế khác đầu tư 5.594 tỷ chủ yếu cho mua sắm phương tiện và xây dựng cơ sở đào tạo, sát hạch thuộc lĩnh vực xã hội hóa dịch vụ.
(Chi tiết cụ thể như trong Đề án kèm theo)

Content:
Về vốn đầu tư
Nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2011-2015 như sau:

TT

Nội dung

Đơn vị

Số lượng

Vốn đầu tư
(tỷ đồng)

Nguồn vốn

1

Cao tốc

Km

64,0

11.880

TW

2

Quốc lộ

Km

51,7

2.749

TW

3

Các cầu lớn

m

365,2

277

TW

4

Trục Bắc Nam

Km

36,0

3.760

TW

5

Đường tỉnh

Km

130,3

760

NS tỉnh

6

Xây dựng cầu, phà

m

241,0

314

TW

7

Cải tạo sông ĐP

Km

97,2

100

NS tỉnh

8

Bến xe, bãi đỗ, cảng

Bến

25

500

NS tỉnh+DN

9

Cơ sở đào tạo, SH

Cơ sở

5

209

DN

10

Trung tâm ĐK

Trung tâm

2

40

NS tỉnh+DN

11

Trạm cảnh sát

Trạm

6

3

NS tỉnh

12

Tập huấn nghiệp vụ, học tập kinh nghiệm

cuộc

10

1

NS tỉnh

13

Phương tiện vận tải

PT

5.966

4.845

DN

Cộng

25.438

Trong đó:
- Do Trung ương đầu tư 18.980 tỷ bằng các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng theo hình thức BOT, BT bằng nguồn vốn của các nhà đầu tư;
- Ngân sách Nhà nước của tỉnh đầu tư: 864 tỷ cho công tác lập quy hoạch, đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất, cải tạo, nâng cấp hạ tầng giao thông của tỉnh, bảo trì đường bộ, đường sông, xây dựng các trạm cảnh sát bảo vệ an ninh trật tự, đào tạo, tập huấn chuyên môn nghiệp vụ;
- Các thành phần kinh tế khác đầu tư 5.594 tỷ chủ yếu cho mua sắm phương tiện và xây dựng cơ sở đào tạo, sát hạch thuộc lĩnh vực xã hội hóa dịch vụ.
(Chi tiết cụ thể như trong Đề án kèm theo)