Document: Điều 1 Quyết định 1045/QĐ-UBND phương án giá nước sạch năm 2011 và lộ trình tăng giá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "1045/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "1045/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "1045/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "1045/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/05/2011", "sign_number": "1045/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1045/QĐ-UBND phương án giá nước sạch năm 2011 và lộ trình tăng giá có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch năm 2011 cho các đối tượng sử dụng nước sạch và lộ trình tăng giá bán nước sạch giai đoạn 2011-2017 với một số chỉ tiêu chính như sau:

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

1

Nước sản xuất

m3

44.645.161

2

Nước ghi thu

m3

34.600.000

3

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân chưa có
thuế VAT và phí thoát nước

đ/m3

4.499

4

Giá nước sinh hoạt (đã bao gồm thuế và phí thoát nước)

đ/m3

4.550

5

Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng HCSN, sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ (chưa có thuế VAT và phí thoát nước)

đ/m3

6.800

6

Mức thu phí thoát nước

đ/m3

410

7

Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng

đ/m3

40

8

Lộ trình tăng giá bán nước sạch (dự kiến)

Năm 2013 (tăng so với giá bán nước sạch 2011)

%

16

Năm 2015 (tăng so với giá bán nước sạch 2013)

%

16

Năm 2017 (tăng so với giá bán nước sạch 2015)

%

16

Phí thoát nước 410 đồng/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng về quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp;
Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch năm 2011 cho các đối tượng sử dụng nước sạch và lộ trình tăng giá bán nước sạch giai đoạn 2011-2017 với một số chỉ tiêu chính như sau:

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

1

Nước sản xuất

m3

44.645.161

2

Nước ghi thu

m3

34.600.000

3

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân chưa có
thuế VAT và phí thoát nước

đ/m3

4.499

4

Giá nước sinh hoạt (đã bao gồm thuế và phí thoát nước)

đ/m3

4.550

5

Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng HCSN, sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ (chưa có thuế VAT và phí thoát nước)

đ/m3

6.800

6

Mức thu phí thoát nước

đ/m3

410

7

Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng

đ/m3

40

8

Lộ trình tăng giá bán nước sạch (dự kiến)

Năm 2013 (tăng so với giá bán nước sạch 2011)

%

16

Năm 2015 (tăng so với giá bán nước sạch 2013)

%

16

Năm 2017 (tăng so với giá bán nước sạch 2015)

%

16

Phí thoát nước 410 đồng/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Bộ Xây dựng về quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp;
Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.