Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2718/2005/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/09/2005", "sign_number": "2718/2005/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đảm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2718/2005/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt

Điều 2. Quản lý và sử dụng:
1. Phí thu được, được sử dụng như sau:
a) Đơn vị cung cấp nước sạch được trích 7% (bảy phần trăm) trên số tiền phí thu được trước khi nộp ngân sách Nhà nước để chi phí cho công tác thu phí.

Content:
Đơn vị cung cấp nước sạch được trích 7% (bảy phần trăm) trên số tiền phí thu được trước khi nộp ngân sách Nhà nước để chi phí cho công tác thu phí.