Document: Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1257/QĐ-UBND phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đường xã Gia Trung Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "1257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1257/QĐ-UBND phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đường xã Gia Trung Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình Sửa chữa, cải tạo đường xã Gia Trung, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình, với những nội dung sau:
...
8. Phương án xây dựng
8.1. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng

TT

Tên tiêu chuẩn

Mã hiệu

1

Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô

TCVN4054:05

2

Thiết kế đường giao thông nông thôn

TCVN 10380-2014

3

Tiêu chuẩn thiết kế cầu cống

22TCN 272 - 05

4

Quy chuẩn Quốc gia về báo hiệu đường bộ

QCVN 41:2016/BGTVT

5

Các Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan

8.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu
8.2.1. Bình đồ: Hướng tuyến bám theo hướng tuyến hiện tại.
8.2.2. Trắc dọc: Đường đỏ thiết kế cơ bản trên cơ sở bám theo mặt đường cũ đảm bảo dốc dọc, êm thuận và đủ điều kiện thoát nước phù hợp với điều kiện thủy văn.
8.2.3. Trắc ngang
- Đoạn từ Km0+000 - Km0+825,85 trên cơ sở nền, mặt đường hiện trạng tiến hành thiết kế theo quy mô đường Giao thông nông thôn loại B, tiêu chuẩn TCVN 10380:2014 với Bm = 3,5m; Bn = 5,0m; im = 2%, ilề = 4%;
- Đoạn từ Km0+825,85- Km1+242,58 trên cơ sở nền, mặt đường hiện trạng tiến hành thiết kế theo quy mô đường Giao thông nông thôn loại C, tiêu chuẩn TCVN 10380:2014 với Bm = 3,0m; Bn = 4,0m; im = 2%, ilề = 4%.
8.2.4. Thiết kế nền, mặt đường
...
b) Đối với đoạn từ Km0+825,85- Km1+242,58
- Nền đường: Đào bỏ lớp mặt đường BTXM cũ dày 15cm, đào khuôn đường, sau đó lu lèn lại nền đường đạt độ chặt K95.
- Kết cấu áo đường gồm các lớp theo thứ tự từ trên xuống dưới:
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2;
+ Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm;
+ Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm.
- Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm.
- Kết cấu lề: Đắp lề bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K95.
8.2.5. Thiết kế vuốt nối đường ngang
Vuốt nối các đường ngang dân sinh và vuốt nối về đường cũ để đảm bảo êm thuận và an toàn giao thông, kết cấu mặt đường tại vị trí vuốt nối như sau:
- Đối với mặt đường cũ kết cấu là BTXM: Vuốt nối bằng lớp BTXM M300 đá 2x4 dày trung bình 15cm.
- Đối với mặt đường cũ là đường đất: Vuốt nối bằng lớp đất đá chân núi dày trung bình 15cm.
8.2.6. Mái ta luy:
- Đào lớp đất không thích hợp dày 10cm, đắp đất đá chân núi và đất tận dụng đầm chặt K95; độ dốc 1:1,5.
- Phần mái taluy phía kênh, ao, ruộng: Đào bỏ lớp đất không thích hợp dày 30cm, đắp bằng đất đá chân núi và đất tận dụng đầm chặt K95, độ dốc 1:1,5.
- Phần gia cố mái taluy: Các đoạn Km0+386,52 - Km0+422,3 và Km0+800,96- Km0+817,7Chiều dài 52,62m, kết cấu như sau:
+ Thân mái bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Chân khay kích thước 50x70cm bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; gia cố nền bằng cọc tre chiều dài 2,5m; đường kính 6-8cm, mật độ 25cọc/m2;
+ Độ dốc mái taluy 1:1.
8.2.7. Thiết kế hệ thống thoát nước
a) Xây dựng 01 cống hộp mới 2x2m thay thế 01 cống bản cũ đã bị hư hỏng tại lý trình Km0+309,11 theo định hình của Bộ Giao thông Vận tải 86-04X. Kết cấu cụ thể như sau:
- Thân cống bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn; phía ngoài cống quét hai lớp nhựa bitum chống thấm; Móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Tường đầu, tường cánh, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, nền phía dưới được gia cố bằng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài 2,5m; mật độ 25 cọc/m2;
- Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K95;
- Lan can cống bằng ống thép mạ kẽm;
- Gia cố mái taluy hai bên cống phía hạ lưu bằng đá hộc VXM M100 dày 25cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm;
- Bản giảm tải bố trí hai bên cống, mỗi phía gồm 4 tấm BTCT M200 đá 1x2 kích thước 200x99x20cm trên lớp đá dăm đệm dày 25cm.
- Thiết kế đường tránh phục vụ thi công với chiều dài L=30m, Bnền = 4m; Bmặt=3m, độ dốc mặt imặt = 3%; Blề = 2x0,5m, độ dốc lề ilề = 4%, kết cấu bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K90; phần mặt được rải lớp đá mạt dày 3cm.
b) Xây dựng 01 cống tròn mới đường kính D500 thay thế 01 cống tròn cũ đường kính D300 đã bị hư hỏng tại lý trình Km0+498,79 và 01 cống tròn mới đường kính D750 thay thế 01 cống tròn cũ đường kính D600 đã bị hư hỏng tại lý trình Km0+976,19, thiết kế theo định hình của Bộ Giao thông Vận tải 533-01, kết cấu cụ thể như sau:
- Đốt cống bằng BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn; phía ngoài cống quét nhựa bitum chống thấm;
- Móng cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Nền phía dưới được gia cố bằng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài 2,5m; mật độ 25 cọc/m2;
- Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K95.
8.2.Hệ thống an toàn giao thông
Bố trí cọc tiêu, biển báo tại những vị trí cần thiết theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41: 2016/BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải.

Content:
Đối với đoạn từ Km0+825,85- Km1+242,58
- Nền đường: Đào bỏ lớp mặt đường BTXM cũ dày 15cm, đào khuôn đường, sau đó lu lèn lại nền đường đạt độ chặt K95.
- Kết cấu áo đường gồm các lớp theo thứ tự từ trên xuống dưới:
+ Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2;
+ Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm;
+ Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm.
- Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm.
- Kết cấu lề: Đắp lề bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K95.
8.2.5. Thiết kế vuốt nối đường ngang
Vuốt nối các đường ngang dân sinh và vuốt nối về đường cũ để đảm bảo êm thuận và an toàn giao thông, kết cấu mặt đường tại vị trí vuốt nối như sau:
- Đối với mặt đường cũ kết cấu là BTXM: Vuốt nối bằng lớp BTXM M300 đá 2x4 dày trung bình 15cm.
- Đối với mặt đường cũ là đường đất: Vuốt nối bằng lớp đất đá chân núi dày trung bình 15cm.
8.2.6. Mái ta luy:
- Đào lớp đất không thích hợp dày 10cm, đắp đất đá chân núi và đất tận dụng đầm chặt K95; độ dốc 1:1,5.
- Phần mái taluy phía kênh, ao, ruộng: Đào bỏ lớp đất không thích hợp dày 30cm, đắp bằng đất đá chân núi và đất tận dụng đầm chặt K95, độ dốc 1:1,5.
- Phần gia cố mái taluy: Các đoạn Km0+386,52 - Km0+422,3 và Km0+800,96- Km0+817,7Chiều dài 52,62m, kết cấu như sau:
+ Thân mái bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Chân khay kích thước 50x70cm bằng đá hộc xây vữa xi măng M100 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; gia cố nền bằng cọc tre chiều dài 2,5m; đường kính 6-8cm, mật độ 25cọc/m2;
+ Độ dốc mái taluy 1:1.
8.2.7. Thiết kế hệ thống thoát nước
a) Xây dựng 01 cống hộp mới 2x2m thay thế 01 cống bản cũ đã bị hư hỏng tại lý trình Km0+309,11 theo định hình của Bộ Giao thông Vận tải 86-04X. Kết cấu cụ thể như sau:
- Thân cống bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn; phía ngoài cống quét hai lớp nhựa bitum chống thấm; Móng cống bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Tường đầu, tường cánh, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, nền phía dưới được gia cố bằng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài 2,5m; mật độ 25 cọc/m2;
- Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K95;
- Lan can cống bằng ống thép mạ kẽm;
- Gia cố mái taluy hai bên cống phía hạ lưu bằng đá hộc VXM M100 dày 25cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm;
- Bản giảm tải bố trí hai bên cống, mỗi phía gồm 4 tấm BTCT M200 đá 1x2 kích thước 200x99x20cm trên lớp đá dăm đệm dày 25cm.
- Thiết kế đường tránh phục vụ thi công với chiều dài L=30m, Bnền = 4m; Bmặt=3m, độ dốc mặt imặt = 3%; Blề = 2x0,5m, độ dốc lề ilề = 4%, kết cấu bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K90; phần mặt được rải lớp đá mạt dày 3cm.
Xây dựng 01 cống tròn mới đường kính D500 thay thế 01 cống tròn cũ đường kính D300 đã bị hư hỏng tại lý trình Km0+498,79 và 01 cống tròn mới đường kính D750 thay thế 01 cống tròn cũ đường kính D600 đã bị hư hỏng tại lý trình Km0+976,19, thiết kế theo định hình của Bộ Giao thông Vận tải 533-01, kết cấu cụ thể như sau:
- Đốt cống bằng BTCT M200 đá 1x2 đúc sẵn; phía ngoài cống quét nhựa bitum chống thấm;
- Móng cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Nền phía dưới được gia cố bằng cọc tre đường kính 6-8cm, chiều dài 2,5m; mật độ 25 cọc/m2;
- Đắp hoàn trả mang cống bằng đất đá chân núi và đất tận dụng K95.
8.2.Hệ thống an toàn giao thông
Bố trí cọc tiêu, biển báo tại những vị trí cần thiết theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41: 2016/BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải.