Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu tỉnh Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1346/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1346/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất thành phố Vũng Tàu tỉnh Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vũng Tàu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.095,12

29,94

4,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,63

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

494,58

1,83

25,90

10,68

0,31

7,44

17,71

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

9.360,63

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

404,03

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 11

P. 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

5.728,97

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.700,50

250,72

1.841,17

76,10

30,24

21,52

113,91

9,07

2.903,85

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

796,23

112,51

300,43

42,71

8,35

14,68

1,12

3,72

253,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.230,15

122,47

342,95

2,03

2,82

6,84

30,90

2,41

611,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.884,60

15,29

301,87

14,34

37,47

1.271,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.347,88

0,45

851,80

31,36

4,73

42,57

2,94

371,95

1.8

Đất làm muối

LMU

441,17

43,88

1,85

395,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,47

0,24

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.894,52

700,08

1.752,19

375,03

578,54

817,26

158,76

207,63

2.685,17

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

412,75

30,93

68,66

0,34

3,38

25,68

2,08

3,35

48,50

2.2

Đất an ninh

CAN

79,69

3,31

68,54

0,07

0,10

0,77

0,04

2,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,29

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,90

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

790,54

104,43

189,89

220,29

0,26

3,85

15,77

52,90

4,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

756,03

21,01

49,67

11,10

205,53

7,39

3,18

429,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.557,89

190,97

238,11

53,98

50,45

73,79

36,11

79,84

375,11

-

Đất giao thông

DGT

1.012,50

124,86

143,32

47,78

38,26

55,48

22,74

45,55

209,13

-

Đất thủy lợi

DTL

142,11

11,77

60,77

2,51

0,06

2,08

0,28

19,24

40,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,74

0,16

0,62

0,28

0,37

0,34

4,80

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,36

5,89

0,02

0,04

0,25

0,06

0,02

0,07

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

161,45

37,55

7,58

1,74

6,31

2,70

1,08

4,99

62,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,87

1,75

0,13

0,43

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61,12

2,65

0,28

10,66

0,01

47,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,38

3,00

0,54

0,01

0,01

1,03

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,63

0,55

0,52

3,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,06

9,17

0,19

0,60

0,55

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,93

0,31

7,50

0,16

3,64

0,11

10,24

0,30

0,95

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

1,88

8,31

8,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,04

1,99

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,41

1,41

-

Đất chợ

DCH

7,94

0,91

1,51

0,30

0,19

1,29

1,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,54

0,09

0,35

0,12

0,14

0,16

0,15

0,05

0,85

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

190,47

1,08

0,32

0,42

0,29

0,06

167,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,62

183,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.576,63

272,16

274,50

90,89

78,07

102,96

77,60

62,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,31

6,52

0,02

0,16

0,28

2,09

0,12

0,57

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,08

3,29

0,01

0,78

0,03

2,58

0,65

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,04

0,35

0,17

0,19

0,59

1,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.095,12

67,02

827,38

273,37

401,82

18,59

1.472,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,63

8,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

494,58

89,39

115,57

28,94

1,87

20,98

0,79

33,22

139,95

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

9.360,63

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

700,95

-

2,94

-

-

1,93

-

2,27

9,82

2,95

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,58

-

1,22

-

-

-

-

2,27

-

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,45

-

1,59

-

-

-

-

-

0,01

1,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

114,85

-

0,13

-

-

1,93

-

-

9,81

-

1.8

Đất làm muối

LMU

21,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

755,70

4,49

16,72

1,48

1,78

74,02

2,30

1,50

28,66

13,72

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,67

-

-

-

0,09

0,06

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,41

2,76

12,78

-

-

1,10

-

0,01

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

150,15

1,48

0,82

0,10

1,53

57,91

0,37

1,05

1,38

5,34

-

Đất giao thông

DGT

131,28

1,43

0,82

0,09

0,93

56,51

0,37

1,05

1,27

3,73

-

Đất thủy lợi

DTL

6,97

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,81

-

-

0,01

0,60

1,40

-

-

0,11

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

207,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

280,98

0,20

1,10

0,93

0,16

14,94

1,93

0,44

27,23

8,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,09

0,05

-

0,45

-

0,01

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,12

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 11

P. 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

700,95

85,29

243,12

6,88

1,65

3,58

21,40

1,00

318,12

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,58

22,10

48,02

6,88

1,61

3,18

-

1,00

10,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,45

34,48

29,55

-

0,04

-

-

-

42,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,73

28,71

68,22

-

-

-

9,11

-

250,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

114,85

-

80,22

-

-

0,40

12,29

-

10,07

1.8

Đất làm muối

LMU

21,34

-

17,11

-

-

-

-

-

4,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

755,70

83,97

172,34

2,03

4,10

5,08

59,81

10,46

273,24

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

0,09

0,59

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,67

0,01

0,21

-

-

-

-

-

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,41

19,62

17,89

-

-

-

0,61

8,64

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,18

5,71

4,10

-

-

-

0,13

0,20

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

150,15

12,43

10,77

0,83

3,49

3,34

21,17

0,56

27,58

-

Đất giao thông

DGT

131,28

3,30

5,96

0,83

3,35

3,04

21,09

0,47

27,04

-

Đất thủy lợi

DTL

6,97

3,59

3,19

-

-

-

-

0,05

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

5,45

0,13

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,81

0,09

1,49

-

0,07

-

0,01

0,04

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,13

-

-

-

0,07

-

0,06

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

0,01

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

-

-

-

-

-

-

-

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

207,60

-

-

-

-

-

-

-

207,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

280,98

46,11

138,23

0,08

0,60

1,71

37,89

1,05

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,09

-

0,55

-

-

0,03

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,35

-

-

-

-

-

-

-

37,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,12

-

-

1,12

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

877,64

1,69

2,97

1,86

-

3,03

0,14

3,22

9,82

9,02

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

133,11

-

1,22

1,59

-

-

0,12

3,07

-

2,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163,29

1,69

1,62

0,27

-

1,10

0,02

0,15

0,01

6,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

357,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

200,80

-

0,13

-

-

1,93

-

-

9,81

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

22,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,40

0,38

-

-

-

-

0,01

0,37

-

-

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.11

P.12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(4)=(5)+(…)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

877,64

122,00

293,23

7,16

1,90

4,21

22,75

1,24

393,40

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

133,11

32,72

60,00

7,12

1,80

3,77

0,25

1,22

17,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

163,29

60,57

41,16

0,04

0,10

0,04

0,85

0,02

49,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

357,72

28,71

68,22

-

-

-

9,11

-

251,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

200,80

-

105,61

-

-

0,40

12,54

-

70,38

1.8

Đất làm muối

22,72

-

18,24

-

-

-

-

-

4,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

15,40

1,18

9,92

1,12

-

-

0,58

0,63

1,21

Content:
3.095,12

29,94

4,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,63

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

494,58

1,83

25,90

10,68

0,31

7,44

17,71

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

9.360,63

178,18

293,68

90,04

80,92

399,81

162,49

198,93

329,57

404,03

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 11

P. 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

Tổng diện tích tự nhiên

15.089,60

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

5.728,97

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.700,50

250,72

1.841,17

76,10

30,24

21,52

113,91

9,07

2.903,85

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

796,23

112,51

300,43

42,71

8,35

14,68

1,12

3,72

253,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.230,15

122,47

342,95

2,03

2,82

6,84

30,90

2,41

611,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.884,60

15,29

301,87

14,34

37,47

1.271,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.347,88

0,45

851,80

31,36

4,73

42,57

2,94

371,95

1.8

Đất làm muối

LMU

441,17

43,88

1,85

395,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,47

0,24

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.894,52

700,08

1.752,19

375,03

578,54

817,26

158,76

207,63

2.685,17

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

412,75

30,93

68,66

0,34

3,38

25,68

2,08

3,35

48,50

2.2

Đất an ninh

CAN

79,69

3,31

68,54

0,07

0,10

0,77

0,04

2,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

160,29

160,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,90

34,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

790,54

104,43

189,89

220,29

0,26

3,85

15,77

52,90

4,26

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

756,03

21,01

49,67

11,10

205,53

7,39

3,18

429,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.557,89

190,97

238,11

53,98

50,45

73,79

36,11

79,84

375,11

-

Đất giao thông

DGT

1.012,50

124,86

143,32

47,78

38,26

55,48

22,74

45,55

209,13

-

Đất thủy lợi

DTL

142,11

11,77

60,77

2,51

0,06

2,08

0,28

19,24

40,52

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,74

0,16

0,62

0,28

0,37

0,34

4,80

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,36

5,89

0,02

0,04

0,25

0,06

0,02

0,07

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

161,45

37,55

7,58

1,74

6,31

2,70

1,08

4,99

62,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,87

1,75

0,13

0,43

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61,12

2,65

0,28

10,66

0,01

47,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,38

3,00

0,54

0,01

0,01

1,03

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,63

0,55

0,52

3,78

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,06

9,17

0,19

0,60

0,55

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

90,93

0,31

7,50

0,16

3,64

0,11

10,24

0,30

0,95

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

1,88

8,31

8,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,04

1,99

2,05

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,41

1,41

-

Đất chợ

DCH

7,94

0,91

1,51

0,30

0,19

1,29

1,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,54

0,09

0,35

0,12

0,14

0,16

0,15

0,05

0,85

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

190,47

1,08

0,32

0,42

0,29

0,06

167,91

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,62

183,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.576,63

272,16

274,50

90,89

78,07

102,96

77,60

62,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,31

6,52

0,02

0,16

0,28

2,09

0,12

0,57

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,08

3,29

0,01

0,78

0,03

2,58

0,65

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,04

0,35

0,17

0,19

0,59

1,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.095,12

67,02

827,38

273,37

401,82

18,59

1.472,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,63

8,09

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

494,58

89,39

115,57

28,94

1,87

20,98

0,79

33,22

139,95

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

9.360,63

1.040,19

3.708,93

480,07

610,65

859,76

273,46

249,92

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

700,95

-

2,94

-

-

1,93

-

2,27

9,82

2,95

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,58

-

1,22

-

-

-

-

2,27

-

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,45

-

1,59

-

-

-

-

-

0,01

1,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,73

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

114,85

-

0,13

-

-

1,93

-

-

9,81

-

1.8

Đất làm muối

LMU

21,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

755,70

4,49

16,72

1,48

1,78

74,02

2,30

1,50

28,66

13,72

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,67

-

-

-

0,09

0,06

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,41

2,76

12,78

-

-

1,10

-

0,01

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

150,15

1,48

0,82

0,10

1,53

57,91

0,37

1,05

1,38

5,34

-

Đất giao thông

DGT

131,28

1,43

0,82

0,09

0,93

56,51

0,37

1,05

1,27

3,73

-

Đất thủy lợi

DTL

6,97

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,81

-

-

0,01

0,60

1,40

-

-

0,11

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

207,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

280,98

0,20

1,10

0,93

0,16

14,94

1,93

0,44

27,23

8,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,09

0,05

-

0,45

-

0,01

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,12

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 11

P. 12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

700,95

85,29

243,12

6,88

1,65

3,58

21,40

1,00

318,12

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,58

22,10

48,02

6,88

1,61

3,18

-

1,00

10,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

110,45

34,48

29,55

-

0,04

-

-

-

42,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,73

28,71

68,22

-

-

-

9,11

-

250,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

114,85

-

80,22

-

-

0,40

12,29

-

10,07

1.8

Đất làm muối

LMU

21,34

-

17,11

-

-

-

-

-

4,23

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

755,70

83,97

172,34

2,03

4,10

5,08

59,81

10,46

273,24

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,70

0,09

0,59

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,67

0,01

0,21

-

-

-

-

-

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,41

19,62

17,89

-

-

-

0,61

8,64

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,18

5,71

4,10

-

-

-

0,13

0,20

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

150,15

12,43

10,77

0,83

3,49

3,34

21,17

0,56

27,58

-

Đất giao thông

DGT

131,28

3,30

5,96

0,83

3,35

3,04

21,09

0,47

27,04

-

Đất thủy lợi

DTL

6,97

3,59

3,19

-

-

-

-

0,05

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

5,45

0,13

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,81

0,09

1,49

-

0,07

-

0,01

0,04

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,13

-

-

-

0,07

-

0,06

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

-

-

0,01

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

-

-

-

-

-

-

-

0,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

207,60

-

-

-

-

-

-

-

207,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

280,98

46,11

138,23

0,08

0,60

1,71

37,89

1,05

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,09

-

0,55

-

-

0,03

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,35

-

-

-

-

-

-

-

37,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,12

-

-

1,12

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. 1

P. 2

P. 3

P. 4

P. 5

P. 7

P. 8

P. 9

P. 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

877,64

1,69

2,97

1,86

-

3,03

0,14

3,22

9,82

9,02

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

133,11

-

1,22

1,59

-

-

0,12

3,07

-

2,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

163,29

1,69

1,62

0,27

-

1,10

0,02

0,15

0,01

6,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

357,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

200,80

-

0,13

-

-

1,93

-

-

9,81

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

22,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

15,40

0,38

-

-

-

-

0,01

0,37

-

-

Tiếp theo

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.11

P.12

P.Nguyễn An Ninh

P.Rạch Dừa

P.Thắng Nhất

P.Thắng Nhì

P.Thắng Tam

X.Long Sơn

(1)

(2)

(4)=(5)+(…)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

877,64

122,00

293,23

7,16

1,90

4,21

22,75

1,24

393,40

-

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

133,11

32,72

60,00

7,12

1,80

3,77

0,25

1,22

17,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

163,29

60,57

41,16

0,04

0,10

0,04

0,85

0,02

49,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

357,72

28,71

68,22

-

-

-

9,11

-

251,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

200,80

-

105,61

-

-

0,40

12,54

-

70,38

1.8

Đất làm muối

22,72

-

18,24

-

-

-

-

-

4,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

15,40

1,18

9,92

1,12

-

-

0,58

0,63

1,21