Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về phân cấp thẩm định dự án thiết kế cơ sở xây dựng tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về phân cấp thẩm định dự án thiết kế cơ sở xây dựng tỉnh Sơn La

Điều 1. Phân cấp cho Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Sơn La (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) chủ trì thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính cấp huyện với nội dung như sau:
...
4. Loại và cấp công trình phân cấp thẩm định (bao gồm cả xây mới và cải tạo, nâng cấp, mở rộng)
a) Công trình dân dụng: Công trình cấp IV; công trình cấp III được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
b) Công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Công trình cấp III: Hệ thống chiếu sáng công cộng; Tuyến cống thoát nước mưa, cống chung; Tuyến cống thoát nước thải;
- Công trình cấp IV: Công viên cây xanh; Nghĩa trang; Sân bãi để xe, máy móc, thiết bị (không có mái che); Nhà để xe ô tô nổi; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột BTS; Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông; Cống cáp; Hào và tuy nen kỹ thuật; Tuyến ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch) trừ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
c) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- Công trình thủy lợi cấp IV (trừ: Hồ chứa nước, đập dâng, tường chắn nước có chiều cao lớn hơn 5m) có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 7 tỷ đồng;
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 5 tỷ đồng.
d) Công trình giao thông:
- Đường ô tô cấp IV;
- Đường đô thị: Đường phân khu vực, đường vào nhóm nhà ở, vào nhà; đường nội bộ trong công trình; đường xe đạp; đường đi bộ;
- Đường giao thông nông thôn;
- Cầu đường bộ nhịp lớn nhất nhỏ hơn 12m, chiều cao trụ cầu nhỏ hơn 6m;
- Cầu vượt dành cho người đi bộ, xe đạp; cầu dây võng, một nhịp (không phải là cầu treo dân sinh), nằm trên đường giao thông nông thôn khổ cầu không lớn hơn 3,5m: Nhịp kết cấu lớn nhất nhỏ hơn 25m, chiều cao trụ cầu nhỏ hơn 15m;
- Cầu treo dân sinh (dành cho người đi bộ, gia súc, xe đạp, xe mô tô/gắn máy và xe thô sơ khác) vận dụng thiết kế mẫu, thiết kế định hình được Bộ Giao thông vận tải chấp thuận, phê duyệt; chiều dài nhịp nhỏ hơn hoặc bằng 50m, chiều cao trụ cầu hoặc độ cao tính từ đáy kết cấu dầm thấp nhất tới mặt đất/nước bên dưới nhỏ hơn 15m.
đ) Công trình công nghiệp: Đường dây và trạm biến áp cấp IV; công trình Công nghiệp nhẹ cấp IV.
e) Đối với công trình khác có kết cấu quy mô nhỏ, lẻ khác:
- Kè chắn đất, ốp mái tà luy (trừ các công trình tường chắn, đê, đập... thuộc công trình thủy lợi), hàng rào lan can bảo vệ và các kết cấu tương tự khác có chiều cao nhỏ hơn 6m;
- Khối xây gạch/đá/bê tông hay tấm bê tông để làm kết cấu nhỏ lẻ như bồn hoa, bia, mộ, mốc quan trắc (trên đất liền)... và các kết cấu nhỏ, lẻ khác.

Content:
Loại và cấp công trình phân cấp thẩm định (bao gồm cả xây mới và cải tạo, nâng cấp, mở rộng)
a) Công trình dân dụng: Công trình cấp IV; công trình cấp III được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
b) Công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Công trình cấp III: Hệ thống chiếu sáng công cộng; Tuyến cống thoát nước mưa, cống chung; Tuyến cống thoát nước thải;
- Công trình cấp IV: Công viên cây xanh; Nghĩa trang; Sân bãi để xe, máy móc, thiết bị (không có mái che); Nhà để xe ô tô nổi; Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột BTS; Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông; Cống cáp; Hào và tuy nen kỹ thuật; Tuyến ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch) trừ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
c) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- Công trình thủy lợi cấp IV (trừ: Hồ chứa nước, đập dâng, tường chắn nước có chiều cao lớn hơn 5m) có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 7 tỷ đồng;
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 5 tỷ đồng.
d) Công trình giao thông:
- Đường ô tô cấp IV;
- Đường đô thị: Đường phân khu vực, đường vào nhóm nhà ở, vào nhà; đường nội bộ trong công trình; đường xe đạp; đường đi bộ;
- Đường giao thông nông thôn;
- Cầu đường bộ nhịp lớn nhất nhỏ hơn 12m, chiều cao trụ cầu nhỏ hơn 6m;
- Cầu vượt dành cho người đi bộ, xe đạp; cầu dây võng, một nhịp (không phải là cầu treo dân sinh), nằm trên đường giao thông nông thôn khổ cầu không lớn hơn 3,5m: Nhịp kết cấu lớn nhất nhỏ hơn 25m, chiều cao trụ cầu nhỏ hơn 15m;
- Cầu treo dân sinh (dành cho người đi bộ, gia súc, xe đạp, xe mô tô/gắn máy và xe thô sơ khác) vận dụng thiết kế mẫu, thiết kế định hình được Bộ Giao thông vận tải chấp thuận, phê duyệt; chiều dài nhịp nhỏ hơn hoặc bằng 50m, chiều cao trụ cầu hoặc độ cao tính từ đáy kết cấu dầm thấp nhất tới mặt đất/nước bên dưới nhỏ hơn 15m.
đ) Công trình công nghiệp: Đường dây và trạm biến áp cấp IV; công trình Công nghiệp nhẹ cấp IV.
e) Đối với công trình khác có kết cấu quy mô nhỏ, lẻ khác:
- Kè chắn đất, ốp mái tà luy (trừ các công trình tường chắn, đê, đập... thuộc công trình thủy lợi), hàng rào lan can bảo vệ và các kết cấu tương tự khác có chiều cao nhỏ hơn 6m;
- Khối xây gạch/đá/bê tông hay tấm bê tông để làm kết cấu nhỏ lẻ như bồn hoa, bia, mộ, mốc quan trắc (trên đất liền)... và các kết cấu nhỏ, lẻ khác.