Document: Điều 1 Quyết định 50/2006/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 83/2004/QĐ-UB về giá tính thuế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "25/10/2006", "sign_number": "50/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 50/2006/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 83/2004/QĐ-UB về giá tính thuế có nội dung như sau:

Điều 1. Nay điều chỉnh khoản 6.2, mục 6, Điều 1, Quyết định số 83/2004/QĐ-UB ngày 18/10/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh như sau:
Khoản 6.2. Nước thiên nhiên khai thác ( ngoài điểm 6.1 ) phục vụ các ngành sản xuất: 3.000 đồng/1m3.
* Điều chỉnh lại: Khoản 6.2. Nước thiên nhiên khai thác ( ngoài điểm 6.1 ) phục vụ các ngành sản xuất: 2.000 đồng/1m3.

Content:
Điều 1. Nay điều chỉnh khoản 6.2, mục 6, Điều 1, Quyết định số 83/2004/QĐ-UB ngày 18/10/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh như sau:
Khoản 6.2. Nước thiên nhiên khai thác ( ngoài điểm 6.1 ) phục vụ các ngành sản xuất: 3.000 đồng/1m3.
* Điều chỉnh lại: Khoản 6.2. Nước thiên nhiên khai thác ( ngoài điểm 6.1 ) phục vụ các ngành sản xuất: 2.000 đồng/1m3.