Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2021/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "33/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "33/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "33/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "33/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "33/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2021/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Vĩnh Long

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Đơn giá sản phẩm dịch vụ đo đạc và bản đồ, quản lý đất đai sử dụng ngân sách nhà nước do nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ:
a) Đơn giá lập lưới địa chính (Kèm theo phụ lục 01);
b) Đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính (Kèm theo phụ lục 02);
c) Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (Kèm theo phụ lục 03);
d) Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Kèm theo phụ lục 04);
đ) Đơn giá trích đo địa chính thửa đất; chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất (Kèm theo phụ lục 05);
e) Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn (Kèm theo phụ lục 06);
g) Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường (Kèm theo phụ lục 07);
h) Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn (Kèm theo phụ lục 08);
i) Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (Kèm theo phụ lục 09);
k) Đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Kèm theo phụ lục 10);
l) Đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức (Kèm theo phụ lục 11);

Content:
Đơn giá sản phẩm dịch vụ đo đạc và bản đồ, quản lý đất đai sử dụng ngân sách nhà nước do nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ:
a) Đơn giá lập lưới địa chính (Kèm theo phụ lục 01);
b) Đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính (Kèm theo phụ lục 02);
c) Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính (Kèm theo phụ lục 03);
d) Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (Kèm theo phụ lục 04);
đ) Đơn giá trích đo địa chính thửa đất; chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính, đo đạc tài sản gắn liền với đất (Kèm theo phụ lục 05);
e) Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn (Kèm theo phụ lục 06);
g) Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường (Kèm theo phụ lục 07);
h) Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn (Kèm theo phụ lục 08);
i) Đơn giá đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (Kèm theo phụ lục 09);
k) Đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (Kèm theo phụ lục 10);
l) Đơn giá đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức (Kèm theo phụ lục 11);