Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "10/01/2017", "sign_number": "01/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô Quảng Ngãi

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1 Điều 7 Quy định giá cước và phương pháp tính cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường trên 41 cự ly:
Đơn vị tính: đồng/tấn.km

Loại đường
Cự ly
(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

13.455

16.011

21.054

27.687

36.408

47.876

2

8.073

9.607

12.633

16.613

21.846

28.727

3

5.247

6.244

8.211

10.797

14.198

18.671

4

3.673

4.371

5.748

7.558

9.939

13.070

5

Content:
Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường trên 41 cự ly:
Đơn vị tính: đồng/tấn.km

Loại đường
Cự ly
(Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

13.455

16.011

21.054

27.687

36.408

47.876

2

8.073

9.607

12.633

16.613

21.846

28.727

3

5.247

6.244

8.211

10.797

14.198

18.671

4

3.673

4.371

5.748

7.558

9.939

13.070

5