Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 101/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì-Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2002", "sign_number": "101/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2002", "sign_number": "101/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2002", "sign_number": "101/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2002", "sign_number": "101/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/07/2002", "sign_number": "101/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 101/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Bươu, Thanh Trì-Hà Nội, tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cầu Bươu - huyện Thanh Trì - Hà Nội tỷ lệ 1/500, do Công ty Tư vấn và thiết kế xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết
a. Quy hoạch sử dụng đất:
- Đối với khu vực cơ quan quy hoạch bố trí các công trình hợp khối cao tầng ở góc đường 70 và đường phân khu vực có mặt cắt ngang rộng 25m.
- Công trình công cộng được bố trí bên phải trục đường phân khu vực nối từ đường 70 vào khu vực công viên cây xanh Thành phố ở phía bắc khu đô thị.
- Trường học nhà trẻ và cây xanh bố trí giữa các nhóm nhà ở của khu đô thị, đảm bảo bán kính phục vụ cho các nhóm nhà ở.
- Nhà ở bao gồm:
+ Nhà ở cao tầng từ 9 đến 15 tầng kết hợp dịch vụ công cộng ở tầng 1, bố trí dọc đường 70 và đường phân khu vực, có diện tích đất là 45.030 m2 chiếm 49,2% đất đơn vị ở.
+ Nhà ở biệt thự được bố trí vào giữa khu đô thị (phía bắc giáp công viên cây xanh) có diện tích đất là: 30.000 m2 chiếm 32,8% đất đơn vị ở.
+ Nhà ở chỉnh trang: Là khu dân cư đã tồn tại từ lâu đời, nay được quy hoạch, cải tạo, chỉnh trang lại về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật cho đồng bộ với khu đô thị mới, có diện tích là 16.460 m2 chiếm 18% đất đơn vị ở.
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

Tiêu chuẩn (m2/người)

Tổng diện tích đất nghiên cứu

215.650

100

- Đất cơ quan

12.030

5,58

- Đất đường thành phố

26.970

12,5

- Đất cây xanh cách ly

8.360

3,88

- Đất đơn vị ở

168.290

78,04

100

28,38

+ Đất xây dựng nhà ở
· Đất làng xóm
· Đất xây dựng mới

91.490
16.460
75.030

15,62

+ Đất trường tiểu học

7.190

4,27

1,26

+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo

9.030

5,37

1,89

+ Đất cây xanh, TDTT

23.560

14,0

3,98

+ Đất công trình công cộng

5.820

3,46

1,26

+ Đất giao thông

25.600

15,21

4,28

+ Đất bãi đỗ xe tập trung

3.230

1,92

0,7

+ Trạm xử lý nước

2.370

1,41

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG NHÀ Ở

Hạng mục

Đơn vị

Nhà ở cao tầng

Nhà ở biệt thự

Nhà ở chỉnh trang

Tổng

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Tỷ
lệ

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích đất XD

M2

45030

49,2

30000

32,8

16460

18

91490

Diện tích XD

M2

15570

43,7

11510

32,3

8560

24

35640

Diện tích sàn

M2

165490

72,6

32540

14,3

29960

13,1

227990

Mật độ xây dựng

%

34,5

35

52

39

Hệ số sử dụng đất

Lần

3,6

0,9

1,82

2,5

Tầng cao trung bình

Tầng

10

2,5

3,5

6,3

Số người dự kiến

Người

4390

868

600

5850

Tiêu chuẩn bình quân diện tích sàn/người

M2
Sàn/người

37,70

37,5

50

38,1
Diện tích sàn nhà ở di dân và nhà phục vụ chính sách của Thành phố là 62.580 m2 bao gồm các lô NC3, NC4, NC5 và NC6 chiếm 30% diện tích sàn nhà ở của toàn khu đô thị.
b. Bố cục không gian kiến trúc quy hoạch và cảnh quan:
· Các công trình cơ quan, công trình công cộng và nhà ở cao tầng từ 9 đến 15 tầng được bố trí dọc theo các trục đường 70 và đường phân khu vực có mặt cắt ngang rộng 25m. Khu đô thị được chia thành các nhóm nhà ở, trong mỗi nhóm bố trí nhà trẻ và cây xanh ở giữa nhằm tạo được sự thông thoáng cho khu nhà ở.
Phía đông bắc khu đô thị được bố trí nhà ở dạng biệt thự có kiến trúc đẹp kết hợp với cây xanh sân vườn, cải thiện vi khí hậu cho khu vực.

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết
a. Quy hoạch sử dụng đất:
- Đối với khu vực cơ quan quy hoạch bố trí các công trình hợp khối cao tầng ở góc đường 70 và đường phân khu vực có mặt cắt ngang rộng 25m.
- Công trình công cộng được bố trí bên phải trục đường phân khu vực nối từ đường 70 vào khu vực công viên cây xanh Thành phố ở phía bắc khu đô thị.
- Trường học nhà trẻ và cây xanh bố trí giữa các nhóm nhà ở của khu đô thị, đảm bảo bán kính phục vụ cho các nhóm nhà ở.
- Nhà ở bao gồm:
+ Nhà ở cao tầng từ 9 đến 15 tầng kết hợp dịch vụ công cộng ở tầng 1, bố trí dọc đường 70 và đường phân khu vực, có diện tích đất là 45.030 m2 chiếm 49,2% đất đơn vị ở.
+ Nhà ở biệt thự được bố trí vào giữa khu đô thị (phía bắc giáp công viên cây xanh) có diện tích đất là: 30.000 m2 chiếm 32,8% đất đơn vị ở.
+ Nhà ở chỉnh trang: Là khu dân cư đã tồn tại từ lâu đời, nay được quy hoạch, cải tạo, chỉnh trang lại về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật cho đồng bộ với khu đô thị mới, có diện tích là 16.460 m2 chiếm 18% đất đơn vị ở.
BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

Tiêu chuẩn (m2/người)

Tổng diện tích đất nghiên cứu

215.650

100

- Đất cơ quan

12.030

5,58

- Đất đường thành phố

26.970

12,5

- Đất cây xanh cách ly

8.360

3,88

- Đất đơn vị ở

168.290

78,04

100

28,38

+ Đất xây dựng nhà ở
· Đất làng xóm
· Đất xây dựng mới

91.490
16.460
75.030

15,62

+ Đất trường tiểu học

7.190

4,27

1,26

+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo

9.030

5,37

1,89

+ Đất cây xanh, TDTT

23.560

14,0

3,98

+ Đất công trình công cộng

5.820

3,46

1,26

+ Đất giao thông

25.600

15,21

4,28

+ Đất bãi đỗ xe tập trung

3.230

1,92

0,7

+ Trạm xử lý nước

2.370

1,41

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG NHÀ Ở

Hạng mục

Đơn vị

Nhà ở cao tầng

Nhà ở biệt thự

Nhà ở chỉnh trang

Tổng

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Tỷ
lệ

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

Diện tích đất XD

M2

45030

49,2

30000

32,8

16460

18

91490

Diện tích XD

M2

15570

43,7

11510

32,3

8560

24

35640

Diện tích sàn

M2

165490

72,6

32540

14,3

29960

13,1

227990

Mật độ xây dựng

%

34,5

35

52

39

Hệ số sử dụng đất

Lần

3,6

0,9

1,82

2,5

Tầng cao trung bình

Tầng

10

2,5

3,5

6,3

Số người dự kiến

Người

4390

868

600

5850

Tiêu chuẩn bình quân diện tích sàn/người

M2
Sàn/người

37,70

37,5

50

38,1
Diện tích sàn nhà ở di dân và nhà phục vụ chính sách của Thành phố là 62.580 m2 bao gồm các lô NC3, NC4, NC5 và NC6 chiếm 30% diện tích sàn nhà ở của toàn khu đô thị.
b. Bố cục không gian kiến trúc quy hoạch và cảnh quan:
· Các công trình cơ quan, công trình công cộng và nhà ở cao tầng từ 9 đến 15 tầng được bố trí dọc theo các trục đường 70 và đường phân khu vực có mặt cắt ngang rộng 25m. Khu đô thị được chia thành các nhóm nhà ở, trong mỗi nhóm bố trí nhà trẻ và cây xanh ở giữa nhằm tạo được sự thông thoáng cho khu nhà ở.
Phía đông bắc khu đô thị được bố trí nhà ở dạng biệt thự có kiến trúc đẹp kết hợp với cây xanh sân vườn, cải thiện vi khí hậu cho khu vực.