Document: Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "31/08/2022", "sign_number": "32/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Điện Biên

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn
...
3. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại để tính lệ phí trước bạ được quy định như sau:
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ

=

Chất lượng nhà mới đưa vào sử dụng (100%)

-

[Thời gian đã sử dụng x Tỷ lệ hao mòn]

a) Tỷ lệ hao mòn của từng cấp nhà

STT

Cấp nhà

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

1

Biệt thự, công trình xây dựng cấp đặc biệt

80

1,25

2

Cấp I

80

1,25

3

Cấp II

50

2

4

Cấp III

25

4

5

Cấp IV

15

6,67

Content:
Tỷ lệ hao mòn của từng cấp nhà

STT

Cấp nhà

Thời gian sử dụng (năm)

Tỷ lệ hao mòn (% năm)

1

Biệt thự, công trình xây dựng cấp đặc biệt

80

1,25

2

Cấp I

80

1,25

3

Cấp II

50

2

4

Cấp III

25

4

5

Cấp IV

15

6,67