Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Bắc Giang

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Bố Hạ, huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

0,69

0,68

0,69

1,10

1,08

2.2

Đất quốc phòng

0,50

0,50

0,49

2.3

Đất an ninh

0,02

0,02

0,52

0,52

0,51

2.4

Đất khu công nghiệp

14,00

14,00

13,79

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2,43

2,39

3,24

3,44

3,39

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,42

0,41

0,92

0,92

0,91

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,00

0,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,51

0,50

1,11

1,11

1,09

2.12

Đất có mặt nước CD

3,88

3,82

3,88

3,88

3,82

2.13

Đất sông, suối

1,31

1,29

1,01

1,31

1,29

2.14

Đất phát triển hạ tầng

17,40

17,14

23,57

23,14

22,80

+ Đất giao thông

11,90

11,72

15,30

15,07

+ Đất thủy lợi

1,63

1,61

2,18

2,15

+ Đất năng lượng

0,00

0,00

0,02

0,02

+ Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

0,03

+ Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,14

0,94

0,80

0,79

+ Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,92

1,89

1,98

1,41

1,39

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,59

0,58

2,59

2,59

2,55

+ Đất chợ

1,09

1,07

1,26

1,24

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

2.16

Đất ở tại đô thị

30,06

29,61

40,02

39,78

39,19

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1,56

1,54

0,00

1,56

1,54

4

ĐẤT KHU DU LỊCH

5

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,98

18,63

14,35

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

31,07

17,52

13,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,51

0,51

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,10

0,60

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,00

0,3

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,34

0,00

0,34

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,34

0,00

0,34

2. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/2.000 do Ủy ban nhân dân huyện xác lập ngày 25/6/2014.

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

0,69

0,68

0,69

1,10

1,08

2.2

Đất quốc phòng

0,50

0,50

0,49

2.3

Đất an ninh

0,02

0,02

0,52

0,52

0,51

2.4

Đất khu công nghiệp

14,00

14,00

13,79

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

2,43

2,39

3,24

3,44

3,39

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,42

0,41

0,92

0,92

0,91

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,00

1,00

0,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,51

0,50

1,11

1,11

1,09

2.12

Đất có mặt nước CD

3,88

3,82

3,88

3,88

3,82

2.13

Đất sông, suối

1,31

1,29

1,01

1,31

1,29

2.14

Đất phát triển hạ tầng

17,40

17,14

23,57

23,14

22,80

+ Đất giao thông

11,90

11,72

15,30

15,07

+ Đất thủy lợi

1,63

1,61

2,18

2,15

+ Đất năng lượng

0,00

0,00

0,02

0,02

+ Đất bưu chính viễn thông

0,03

0,03

0,03

0,03

+ Đất cơ sở văn hóa

0,14

0,14

0,94

0,80

0,79

+ Đất cơ sở y tế

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,92

1,89

1,98

1,41

1,39

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,59

0,58

2,59

2,59

2,55

+ Đất chợ

1,09

1,07

1,26

1,24

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

2.16

Đất ở tại đô thị

30,06

29,61

40,02

39,78

39,19

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1,56

1,54

0,00

1,56

1,54

4

ĐẤT KHU DU LỊCH

5

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,98

18,63

14,35

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

31,07

17,52

13,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,51

0,51

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,10

0,60

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,00

0,3

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,34

0,00

0,34

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

0,34

0,00

0,34

Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/2.000 do Ủy ban nhân dân huyện xác lập ngày 25/6/2014.