Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "38/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "38/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "38/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "38/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "18/02/2016", "sign_number": "38/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 38/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.002,95

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

140,08

0,12

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,62

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,23

0,06

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

109,69

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.267,08

2,00

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,01

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,79

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.402,18

1,24

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

4,19

0,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,99

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,21

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,49

0,004

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,01

0,19

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,04

0,03

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,20

0,02

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,00001

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,91

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.994,72

1,76

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,15

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.005,62

0,89

4*

Đất đô thị*

KDT

804,36

0,71

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.002,95

1,77

2.2

Đất an ninh

CAN

140,08

0,12

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,62

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,23

0,06

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

109,69

0,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.267,08

2,00

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,01

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,79

0,03

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.402,18

1,24

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

4,19

0,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,99

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,21

0,01

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,49

0,004

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,01

0,19

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,04

0,03

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

25,20

0,02

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,00001

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,91

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.994,72

1,76

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,15

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.005,62

0,89

4*

Đất đô thị*

KDT

804,36

0,71

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT