Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/03/2022", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sơn Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.559,29

4,85

1.580,70

-

Đất giao thông

DGT

1.100,43

1.376,36

1,46

275,93

-

Đất thuỷ lợi

DTL

192,79

871,47

0,93

678,68

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

5,38

0,01

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,63

4,57

0,00

-0,06

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

63,55

72,69

0,08

9,14

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,33

21,88

0,02

6,55

-

Đất xây dựng công trình năng lượng

DNL

1.684,40

1.977,49

2,10

293,09

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

0,87

0,00

-0,02

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

5,49

43,80

0,05

38,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

87,80

43,82

0,05

-43,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

15,05

0,02

10,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

63,06

113,33

0,12

50,27

-

Đất chợ

DCH

5,51

12,58

0,01

7,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,18

9,12

0,01

0,94

2.10

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

19,07

0,02

17,30

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

479,27

664,39

0,71

185,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

74,38

173,23

0,18

98,85

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,56

15,45

0,02

0,88

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

1,66

0,00

-0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

0,91

0,00

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.987,24

1.976,57

2,10

-10,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

66,12

0,07

-60,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

0,49

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.873,28

2.086,92

2,22

-
2.786,36

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

123,64

74,41

0,08

-49,23

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

4.749,65

2.012,52

2,14

-
2.737,13

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất đô thị

KDT

2.386,58

7.007,04

7,45

4.620,52

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

659,93

1.184,60

1,26

524,67

3

Khu lâm nghiệp

KLN

39.539,72

55.730,76

59,26

16.191,04

4

Khu du lịch

KDL

-

103,09

0,11

103,09

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8.626,87

12.639,63

13,44

4.012,76

6

Khu phát triển công nghiệp

KPC

7,00

74,00

0,08

67,00

7

Khu đô thị

KTC

74,38

823,79

0,88

749,41

8

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

18,01

24,72

0,03

6,71

9

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

-

18,25

0,02

18,25

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

479,27

2.009,64

2,14

1.530,37

11

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

10,00

0,01

10,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.126,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.497,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

135,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

41,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

433,60

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

685,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,16

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

13,00

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

7,98

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

664,03

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng cộng

2.787,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.537,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

416,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

532,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.491,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

249,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,88

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,84

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,88

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

0,74

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

185,22

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,87

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sơn Hòa.

Content:
4.559,29

4,85

1.580,70

-

Đất giao thông

DGT

1.100,43

1.376,36

1,46

275,93

-

Đất thuỷ lợi

DTL

192,79

871,47

0,93

678,68

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,38

5,38

0,01

3,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,63

4,57

0,00

-0,06

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

63,55

72,69

0,08

9,14

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

15,33

21,88

0,02

6,55

-

Đất xây dựng công trình năng lượng

DNL

1.684,40

1.977,49

2,10

293,09

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,89

0,87

0,00

-0,02

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

5,49

43,80

0,05

38,31

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

87,80

43,82

0,05

-43,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,05

15,05

0,02

10,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

63,06

113,33

0,12

50,27

-

Đất chợ

DCH

5,51

12,58

0,01

7,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,18

9,12

0,01

0,94

2.10

Đất vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,77

19,07

0,02

17,30

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

479,27

664,39

0,71

185,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

74,38

173,23

0,18

98,85

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,56

15,45

0,02

0,88

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

1,66

0,00

-0,01

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,91

0,91

0,00

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.987,24

1.976,57

2,10

-10,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,18

66,12

0,07

-60,06

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

0,49

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.873,28

2.086,92

2,22

-
2.786,36

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

123,64

74,41

0,08

-49,23

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

4.749,65

2.012,52

2,14

-
2.737,13

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất đô thị

KDT

2.386,58

7.007,04

7,45

4.620,52

2

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

659,93

1.184,60

1,26

524,67

3

Khu lâm nghiệp

KLN

39.539,72

55.730,76

59,26

16.191,04

4

Khu du lịch

KDL

-

103,09

0,11

103,09

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8.626,87

12.639,63

13,44

4.012,76

6

Khu phát triển công nghiệp

KPC

7,00

74,00

0,08

67,00

7

Khu đô thị

KTC

74,38

823,79

0,88

749,41

8

Khu thương mại-dịch vụ

KTM

18,01

24,72

0,03

6,71

9

Khu đô thị-thương mại-dịch vụ

KDV

-

18,25

0,02

18,25

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

479,27

2.009,64

2,14

1.530,37

11

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

10,00

0,01

10,00

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.126,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.497,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

135,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

41,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

433,60

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,26

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

685,17

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,16

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

13,00

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

7,98

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

664,03

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng cộng

2.787,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.537,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

416,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

532,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.491,38

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

249,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

22,88

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,84

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,88

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm

SKX

0,74

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

185,22

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,87

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Sơn Hòa.