Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phát triển ngành Văn hóa Khánh Hòa đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "22/04/2014", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Thân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phát triển ngành Văn hóa Khánh Hòa đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án Quy hoạch phát triển ngành Văn hóa tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển
...
b) Mục tiêu cụ thể
- Vùng đô thị và đồng bằng
+ Tỷ lệ đạt chuẩn gia đình văn hóa: 80%
+ Tỷ lệ làng văn hóa, tổ dân phố văn hóa đạt chuẩn: 65%
+ Tỷ lệ Cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa: 80 - 90%
+ Tỷ lệ số người luyện tập văn hóa, thể thao thường xuyên: 50 - 60%
+ Xã, phường, thị trấn có thiết chế văn hóa đạt chuẩn quốc gia: 70 - 80%
+ Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới: 25 - 40%
+ Tỷ lệ phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị: 25 - 40%
- Vùng miền núi và hải đảo
+ Tỷ lệ đạt chuẩn gia đình văn hóa: 60%
+ Tỷ lệ làng văn hóa, tổ dân phố văn hóa đạt chuẩn: 40%
+ Cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa: 70 - 80%
+ Tỷ lệ số người luyện tập văn hóa, thể thao thường xuyên: 25 - 35%
+ Xã, phường, thị trấn có thiết chế văn hóa đạt chuẩn quốc gia: 40 - 50%
+ Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới: 15 - 30%
+ Tỷ lệ phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị: 15 - 30%

Content:
Mục tiêu cụ thể
- Vùng đô thị và đồng bằng
+ Tỷ lệ đạt chuẩn gia đình văn hóa: 80%
+ Tỷ lệ làng văn hóa, tổ dân phố văn hóa đạt chuẩn: 65%
+ Tỷ lệ Cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa: 80 - 90%
+ Tỷ lệ số người luyện tập văn hóa, thể thao thường xuyên: 50 - 60%
+ Xã, phường, thị trấn có thiết chế văn hóa đạt chuẩn quốc gia: 70 - 80%
+ Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới: 25 - 40%
+ Tỷ lệ phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị: 25 - 40%
- Vùng miền núi và hải đảo
+ Tỷ lệ đạt chuẩn gia đình văn hóa: 60%
+ Tỷ lệ làng văn hóa, tổ dân phố văn hóa đạt chuẩn: 40%
+ Cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa: 70 - 80%
+ Tỷ lệ số người luyện tập văn hóa, thể thao thường xuyên: 25 - 35%
+ Xã, phường, thị trấn có thiết chế văn hóa đạt chuẩn quốc gia: 40 - 50%
+ Tỷ lệ xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới: 15 - 30%
+ Tỷ lệ phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị: 15 - 30%