Document: Điều 1 Quyết định 125/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/03/2023", "sign_number": "125/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 125/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vi tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

I

LOẠI ĐẤT

29.196,85

1.856,94

739,79

1.030,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.788,29

1.118,68

459,06

715,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.561,25

426,67

226,59

364,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.175,87

346,26

226,59

356,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.242,87

67,56

133,02

134,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.822,83

192,83

69,58

140,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.786,17

233,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.365,82

173,44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

868,97

24,01

29,76

71,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

1,15

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.907,38

702,64

213,35

300,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

42,90

2.2

Đất an ninh

CAN

58,27

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,28

8,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,88

5,19

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,62

0,93

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,81

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,53

0,19

3,19

1,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.692,95

304,86

69,79

175,99

-

Đất giao thông

DGT

2.245,62

198,09

43,75

110,30

-

Đất thủy lợi

DTL

840,21

56,48

11,07

35,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,68

0,85

0,11

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,63

1,92

0,22

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,90

12,33

1,37

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,10

4,95

1,28

6,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,10

1,19

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,22

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,65

0,67

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,29

2,22

0,80

1,83

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

346,67

24,50

11,06

14,98

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,12

0,12

-

Đất chợ

DCH

9,42

1,31

0,09

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,09

7,72

0,61

1,48

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,87

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.191,70

26,92

62,47

2.14

Đất ở đô thị

ODT

147,58

147,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

5,82

0,32

0,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2,43

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,58

2,55

0,92

2,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.135,76

135,72

1 10,66

54,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,56

9,57

0,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

501,18

35,61

67,38

14,27

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

3.065,28

1.518,83

1.284,48

686,87

1.195,80

2.146,38

1.969,75

1.073,61

NNP

2.416,08

1.094,52

916,88

464,60

839,38

1.834,98

1.639,32

782,09

LUA

502,84

676,69

457,19

357,49

379,81

190,41

705,85

337,50

LUC

490,43

676,69

457,19

357,49

319,47

188,39

614,25

337,50

HNK

401,68

90,40

51,85

6,79

49,61

193,68

98,27

49,87

CLN

344,09

157,22

43,66

40,05

72,97

283,67

298,76

94,99

RPH

RDD

315,53

51,60

212,02

195,58

223,92

348,14

143,23

RSX

830,47

84,70

101,46

895,97

165,04

68,22

RSN

2,37

0,55

19,98

0,51

NTS

21,47

111,71

67,46

55,03

37,34

21,49

14,39

81,79

LMU

NKH

6,90

5,25

2,62

25,84

8,86

6,49

PNN

577,94

415,63

364,14

209,38

349,79

297,79

315,36

278,80

CQP

0,49

47,80

11,67

CAN

2,73

SKK

SKN

40,01

TMD

2,65

16,45

0,59

0,01

1,81

0,06

0,25

SKC

4,88

1,34

0,43

0,47

23,11

0,10

SKS

3,00

13,40

SKX

24,62

30,88

1,89

4,59

DHT

247,93

283,39

172,73

153,39

169,71

214,73

215,70

173,33

DGT

136,70

204,73

119,86

114,32

128,87

85,99

145,85

99,81

DTL

62,01

24,49

27,71

26,56

11,67

104,93

48,70

52,03

DVH

0,18

0,04

0,11

0,07

DYT

0,20

0,23

0,39

0,28

0,56

0,33

0,17

0,23

DGD

5,89

11,30

3,85

2,12

3,31

1,78

3,63

3,52

DTT

6,15

4,94

3,10

4,16

4,19

3,90

4,85

5,20

DNL

0,82

0,04

0,10

0,08

0,36

0,42

0,59

0,44

DBV

0,01

0,04

0,02

0,01

0,01

0,02

0,05

DKG

DDT

15,30

9,71

2,11

DRA

6,05

3,06

TON

0,32

1,20

5,20

1,75

0,14

3,31

NTD

29,59

19,16

11,87

5,86

7,29

15,28

9,36

8,42

DKH

DXH

DCH

0,20

1,96

0,44

0,64

0,23

0,29

0,27

DDL

DSH

1,65

1,90

1,08

1,36

1,20

0,95

1,34

1,29

DKV

ONT

66,08

82,47

127,99

48,16

52,05

28,49

54,35

97,57

ODT

TSC

1,58

1,71

0,41

0,61

1,52

0,88

1,44

1,16

DTS

0,03

0,10

1,11

0,11

DNG

TIN

1,63

7,77

0,36

1,28

0,80

1,33

0,22

SON

217,08

17,77

6,09

1,78

16,53

22,85

32,67

4,95

MNC

6,31

6,66

2,33

11,05

2,76

3,83

0,02

PNK

CSD

71,25

8,68

3,46

12,88

6,63

13,62

15,07

12,72

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1.223,96

1.166,34

2.223,61

3.128,63

2.046,13

1.253,27

651,33

934,95

NNP

951,44

936,47

1.731,79

2.465,67

1.355,06

915,10

441,86

709,37

LUA

162,11

247,32

451,65

391,53

681,44

305,48

269,62

426,83

LUC

161,54

231,21

451,65

387,26

570,60

306,40

269,62

426,83

HNK

131,53

85,39

359,16

584,26

509,59

53,95

79,60

162,16

CLN

156,69

224,75

188,30

200,80

137,25

46,98

37,23

92,92

RPH

RDD

141,47

78,02

340,34

503,31

RSX

332,77

264,63

303,95

699,17

446,01

RSN

NTS

21,32

35,26

64,83

45,26

26,79

56,43

55,40

27,45

LMU

NKH

5,56

1,11

23,56

41,35

6,25

PNN

254,43

218,61

475,60

583,44

591,95

336,37

204,94

216,53

CQP

9,96

23,62

47,45

7,62

3,09

3,96

CAN

17,05

35,49

SKK

SKN

2,97

TMD

0,07

0,25

0,33

1,74

2,34

0,02

0,40

0,54

SKC

0,08

0,51

0,66

2,02

SKS

3,40

17,01

SKX

16,92

7,11

26,51

1,73

2,75

0,64

DHT

174,36

125,10

299,79

231,72

251,83

168,71

120,08

139,81

DGT

81,34

76,78

119,93

137,61

170,03

106,74

69,25

95,67

DTL

75,75

19,80

121,84

49,07

28,78

43,80

26,46

13,12

DVH

0,08

0,11

0,14

0,50

0,08

0,30

0,02

DYT

0,43

0,32

0,25

0,74

1,34

0,15

0,24

0,32

DGD

1,67

3,00

4,87

4,00

9,55

2,84

4,06

3,66

DTT

3,31

2,73

2,52

4,74

9,26

2,73

1,94

3,75

DNL

0,35

0,18

1,15

0,66

0,07

0,02

0,29

0,03

DBV

0,03

0,01

0,01

0,04

0,12

0,01

0,01

0,03

DKG

DDT

3,77

0,09

DRA

0,51

0,54

0,57

0,16

TON

0,37

1,80

1,48

0,11

0,70

0,08

NTD

10,02

18,00

46,57

32,02

30,89

12,06

16,61

23,15

DKH

DXH

DCH

1,01

0,72

0,69

0,72

0,15

DDL

DSH

1,15

0,95

3,01

1,38

2,65

1,21

1,78

1,38

DKV

ONT

35,03

41,48

56,43

65,94

96,89

145,28

56,91

47,17

ODT

TSC

0,47

0,58

0,70

1,34

0,93

0,59

0,42

0,33

DTS

0,05

DNG

TIN

0,14

2,23

0,73

6,85

1,56

0,10

0,86

SON

12,39

4,83

22,55

243,00

190,58

11,38

17,38

12,86

MNC

3,67

1.91

7,02

21,14

8,99

PNK

CSD

18,09

11,26

16,23

79,52

99,12

1,80

4,54

9,05

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,85

96,81

0,71

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

111,64

66,29

0,06

3,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

102.82

58.39

0,06

3,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,96

27,52

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,14

1,35

0,30

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,44

0,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,68

1,63

0,35

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,17

9,25

1,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,45

9,07

0,67

-

Đất giao thông

DGT

6,71

5,42

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

3,29

2,64

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,41

1,01

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,29

0,50

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

0,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

22,58

20,78

3,99

3,57

0,44

5,68

2,15

4,65

LUA

19,43

0,60

3,00

0,04

1,30

1,15

2,60

LUC

19,43

0,60

3,00

0,04

1,30

1,15

2,60

HNK

0,50

0,68

1,95

0,25

0,03

1,51

0,30

1,55

CLN

4,79

0,35

0,30

0,30

0,35

0,63

0,37

0,33

RPH

RDD

RSX

17,00

0,02

2,24

0,08

RSN

NTS

0,29

0,32

1,14

0,02

0,33

0,09

LMU

NKH

PNN

0,27

0,01

0,78

0,32

0,04

1,06

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,12

0,01

0,03

0,22

0,04

0,56

DGT

0,11

0,15

0,04

0,46

DTL

0,01

0,01

0,03

0,07

0,10

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,15

0,53

0,10

0,50

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

0,22

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

2,34

0,50

9,23

4,91

1,54

1,53

6,44

4,44

LUA

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

1,23

2,74

3,71

LUC

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

0,31

2,74

3,71

HNK

1,49

0,05

2,77

2,00

0,46

2,26

0,07

CLN

0,37

0,39

2,89

0,70

0,37

0,30

1,44

0,30

RPH

RDD

RSX

0,06

0,02

RSN

NTS

0,87

0,36

LMU

NKH

PNN

0,51

0,48

0,01

0,07

0,07

0,13

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,51

0,01

0,07

0,04

0,10

DGT

0,31

0,01

0,05

0,03

DTL

0,20

0,02

0,01

0,06

DVH

0,04

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,48

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

0,03

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

221,10

97,31

0,71

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

128,68

66,79

0,06

3,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

119,86

58,89

0,06

3,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,08

27,52

0,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,52

1,35

0,30

0,32

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,44

0,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,39

1,63

0,35

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,01

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKO/OCT

7,01

5,68

0,27

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

22,58

30,25

4,66

3,57

10,22

5,68

2,15

4,85

LUA/PNN

28,11

0,60

3,00

7,90

1,30

1,15

2,60

LUC/PNN

28,11

0,60

3,00

7,90

1,30

1,15

2,60

HNK/PNN

0,50

0,68

2,24

0,25

0,03

1,51

0,30

1,75

CLN/PNN

4,79

0,35

0,68

0,30

0,35

0,63

0,37

0,33

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

17,00

0,02

2,24

0,08

RSN/PNN

NTS/PNN

0,29

1,11

1,14

0,02

1,92

0,33

0,09

LMU/PNN

NKH/PNN

3,01

LUA/CLN

3,01

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,01

0,00

0,12

0,04

0,27

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

2,34

0,50

9,32

4,91

3,06

1,53

8,46

4,44

LUA/PNN

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

1,23

2,74

3,71

LUC/PNN

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

0,31

2,74

3,71

HNK/PNN

1,49

0,05

2,86

2,00

1,98

4,28

0,07

CLN/PNN

0,37

0,39

2,89

0,70

0,37

0,30

1,44

0,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,06

0,02

RSN/PNN

NTS/PNN

0,87

0,36

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,51

0,01

0,07

0,03

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,83

1,51

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,43

-

Đất giao thông

DGT

0,32

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,01

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

1,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

3,22

0,42

0,05

0,03

0,02

0,04

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

1,91

SKS

SKX

DHT

1,11

0,32

DGT

0,32

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

1,11

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,20

0,10

0,05

0,03

0,02

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,99

2,97

0,00

17,03

0,51

CQP

CAN

SKK

SKN

2,97

TMD

SKC

SKS

17,01

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,99

0,00

0,02

0,51

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vi tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

I

LOẠI ĐẤT

29.196,85

1.856,94

739,79

1.030,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.788,29

1.118,68

459,06

715,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.561,25

426,67

226,59

364,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.175,87

346,26

226,59

356,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.242,87

67,56

133,02

134,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.822,83

192,83

69,58

140,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.786,17

233,02

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.365,82

173,44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

868,97

24,01

29,76

71,79

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

1,15

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.907,38

702,64

213,35

300,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

42,90

2.2

Đất an ninh

CAN

58,27

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,28

8,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,88

5,19

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,62

0,93

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,81

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

122,53

0,19

3,19

1,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.692,95

304,86

69,79

175,99

-

Đất giao thông

DGT

2.245,62

198,09

43,75

110,30

-

Đất thủy lợi

DTL

840,21

56,48

11,07

35,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,68

0,85

0,11

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,63

1,92

0,22

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,90

12,33

1,37

5,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

80,10

4,95

1,28

6,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,10

1,19

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,22

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,65

0,67

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,29

2,22

0,80

1,83

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

346,67

24,50

11,06

14,98

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,12

0,12

-

Đất chợ

DCH

9,42

1,31

0,09

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,09

7,72

0,61

1,48

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,87

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.191,70

26,92

62,47

2.14

Đất ở đô thị

ODT

147,58

147,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

5,82

0,32

0,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2,43

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,58

2,55

0,92

2,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.135,76

135,72

1 10,66

54,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

85,56

9,57

0,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

501,18

35,61

67,38

14,27

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

3.065,28

1.518,83

1.284,48

686,87

1.195,80

2.146,38

1.969,75

1.073,61

NNP

2.416,08

1.094,52

916,88

464,60

839,38

1.834,98

1.639,32

782,09

LUA

502,84

676,69

457,19

357,49

379,81

190,41

705,85

337,50

LUC

490,43

676,69

457,19

357,49

319,47

188,39

614,25

337,50

HNK

401,68

90,40

51,85

6,79

49,61

193,68

98,27

49,87

CLN

344,09

157,22

43,66

40,05

72,97

283,67

298,76

94,99

RPH

RDD

315,53

51,60

212,02

195,58

223,92

348,14

143,23

RSX

830,47

84,70

101,46

895,97

165,04

68,22

RSN

2,37

0,55

19,98

0,51

NTS

21,47

111,71

67,46

55,03

37,34

21,49

14,39

81,79

LMU

NKH

6,90

5,25

2,62

25,84

8,86

6,49

PNN

577,94

415,63

364,14

209,38

349,79

297,79

315,36

278,80

CQP

0,49

47,80

11,67

CAN

2,73

SKK

SKN

40,01

TMD

2,65

16,45

0,59

0,01

1,81

0,06

0,25

SKC

4,88

1,34

0,43

0,47

23,11

0,10

SKS

3,00

13,40

SKX

24,62

30,88

1,89

4,59

DHT

247,93

283,39

172,73

153,39

169,71

214,73

215,70

173,33

DGT

136,70

204,73

119,86

114,32

128,87

85,99

145,85

99,81

DTL

62,01

24,49

27,71

26,56

11,67

104,93

48,70

52,03

DVH

0,18

0,04

0,11

0,07

DYT

0,20

0,23

0,39

0,28

0,56

0,33

0,17

0,23

DGD

5,89

11,30

3,85

2,12

3,31

1,78

3,63

3,52

DTT

6,15

4,94

3,10

4,16

4,19

3,90

4,85

5,20

DNL

0,82

0,04

0,10

0,08

0,36

0,42

0,59

0,44

DBV

0,01

0,04

0,02

0,01

0,01

0,02

0,05

DKG

DDT

15,30

9,71

2,11

DRA

6,05

3,06

TON

0,32

1,20

5,20

1,75

0,14

3,31

NTD

29,59

19,16

11,87

5,86

7,29

15,28

9,36

8,42

DKH

DXH

DCH

0,20

1,96

0,44

0,64

0,23

0,29

0,27

DDL

DSH

1,65

1,90

1,08

1,36

1,20

0,95

1,34

1,29

DKV

ONT

66,08

82,47

127,99

48,16

52,05

28,49

54,35

97,57

ODT

TSC

1,58

1,71

0,41

0,61

1,52

0,88

1,44

1,16

DTS

0,03

0,10

1,11

0,11

DNG

TIN

1,63

7,77

0,36

1,28

0,80

1,33

0,22

SON

217,08

17,77

6,09

1,78

16,53

22,85

32,67

4,95

MNC

6,31

6,66

2,33

11,05

2,76

3,83

0,02

PNK

CSD

71,25

8,68

3,46

12,88

6,63

13,62

15,07

12,72

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1.223,96

1.166,34

2.223,61

3.128,63

2.046,13

1.253,27

651,33

934,95

NNP

951,44

936,47

1.731,79

2.465,67

1.355,06

915,10

441,86

709,37

LUA

162,11

247,32

451,65

391,53

681,44

305,48

269,62

426,83

LUC

161,54

231,21

451,65

387,26

570,60

306,40

269,62

426,83

HNK

131,53

85,39

359,16

584,26

509,59

53,95

79,60

162,16

CLN

156,69

224,75

188,30

200,80

137,25

46,98

37,23

92,92

RPH

RDD

141,47

78,02

340,34

503,31

RSX

332,77

264,63

303,95

699,17

446,01

RSN

NTS

21,32

35,26

64,83

45,26

26,79

56,43

55,40

27,45

LMU

NKH

5,56

1,11

23,56

41,35

6,25

PNN

254,43

218,61

475,60

583,44

591,95

336,37

204,94

216,53

CQP

9,96

23,62

47,45

7,62

3,09

3,96

CAN

17,05

35,49

SKK

SKN

2,97

TMD

0,07

0,25

0,33

1,74

2,34

0,02

0,40

0,54

SKC

0,08

0,51

0,66

2,02

SKS

3,40

17,01

SKX

16,92

7,11

26,51

1,73

2,75

0,64

DHT

174,36

125,10

299,79

231,72

251,83

168,71

120,08

139,81

DGT

81,34

76,78

119,93

137,61

170,03

106,74

69,25

95,67

DTL

75,75

19,80

121,84

49,07

28,78

43,80

26,46

13,12

DVH

0,08

0,11

0,14

0,50

0,08

0,30

0,02

DYT

0,43

0,32

0,25

0,74

1,34

0,15

0,24

0,32

DGD

1,67

3,00

4,87

4,00

9,55

2,84

4,06

3,66

DTT

3,31

2,73

2,52

4,74

9,26

2,73

1,94

3,75

DNL

0,35

0,18

1,15

0,66

0,07

0,02

0,29

0,03

DBV

0,03

0,01

0,01

0,04

0,12

0,01

0,01

0,03

DKG

DDT

3,77

0,09

DRA

0,51

0,54

0,57

0,16

TON

0,37

1,80

1,48

0,11

0,70

0,08

NTD

10,02

18,00

46,57

32,02

30,89

12,06

16,61

23,15

DKH

DXH

DCH

1,01

0,72

0,69

0,72

0,15

DDL

DSH

1,15

0,95

3,01

1,38

2,65

1,21

1,78

1,38

DKV

ONT

35,03

41,48

56,43

65,94

96,89

145,28

56,91

47,17

ODT

TSC

0,47

0,58

0,70

1,34

0,93

0,59

0,42

0,33

DTS

0,05

DNG

TIN

0,14

2,23

0,73

6,85

1,56

0,10

0,86

SON

12,39

4,83

22,55

243,00

190,58

11,38

17,38

12,86

MNC

3,67

1.91

7,02

21,14

8,99

PNK

CSD

18,09

11,26

16,23

79,52

99,12

1,80

4,54

9,05

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,85

96,81

0,71

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

111,64

66,29

0,06

3,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

102.82

58.39

0,06

3,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,96

27,52

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,14

1,35

0,30

0,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,44

0,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,68

1,63

0,35

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,17

9,25

1,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,45

9,07

0,67

-

Đất giao thông

DGT

6,71

5,42

0,13

-

Đất thủy lợi

DTL

3,29

2,64

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,41

1,01

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,29

0,50

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,08

0,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

22,58

20,78

3,99

3,57

0,44

5,68

2,15

4,65

LUA

19,43

0,60

3,00

0,04

1,30

1,15

2,60

LUC

19,43

0,60

3,00

0,04

1,30

1,15

2,60

HNK

0,50

0,68

1,95

0,25

0,03

1,51

0,30

1,55

CLN

4,79

0,35

0,30

0,30

0,35

0,63

0,37

0,33

RPH

RDD

RSX

17,00

0,02

2,24

0,08

RSN

NTS

0,29

0,32

1,14

0,02

0,33

0,09

LMU

NKH

PNN

0,27

0,01

0,78

0,32

0,04

1,06

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,12

0,01

0,03

0,22

0,04

0,56

DGT

0,11

0,15

0,04

0,46

DTL

0,01

0,01

0,03

0,07

0,10

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,15

0,53

0,10

0,50

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

0,22

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

2,34

0,50

9,23

4,91

1,54

1,53

6,44

4,44

LUA

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

1,23

2,74

3,71

LUC

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

0,31

2,74

3,71

HNK

1,49

0,05

2,77

2,00

0,46

2,26

0,07

CLN

0,37

0,39

2,89

0,70

0,37

0,30

1,44

0,30

RPH

RDD

RSX

0,06

0,02

RSN

NTS

0,87

0,36

LMU

NKH

PNN

0,51

0,48

0,01

0,07

0,07

0,13

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,51

0,01

0,07

0,04

0,10

DGT

0,31

0,01

0,05

0,03

DTL

0,20

0,02

0,01

0,06

DVH

0,04

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,48

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

0,03

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (23)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

221,10

97,31

0,71

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

128,68

66,79

0,06

3,41

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

119,86

58,89

0,06

3,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,08

27,52

0,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,52

1,35

0,30

0,32

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,44

0,02

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,39

1,63

0,35

0,28

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3,01

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,01

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKO/OCT

7,01

5,68

0,27

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

22,58

30,25

4,66

3,57

10,22

5,68

2,15

4,85

LUA/PNN

28,11

0,60

3,00

7,90

1,30

1,15

2,60

LUC/PNN

28,11

0,60

3,00

7,90

1,30

1,15

2,60

HNK/PNN

0,50

0,68

2,24

0,25

0,03

1,51

0,30

1,75

CLN/PNN

4,79

0,35

0,68

0,30

0,35

0,63

0,37

0,33

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

17,00

0,02

2,24

0,08

RSN/PNN

NTS/PNN

0,29

1,11

1,14

0,02

1,92

0,33

0,09

LMU/PNN

NKH/PNN

3,01

LUA/CLN

3,01

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,01

0,00

0,12

0,04

0,27

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

2,34

0,50

9,32

4,91

3,06

1,53

8,46

4,44

LUA/PNN

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

1,23

2,74

3,71

LUC/PNN

0,42

0,04

2,70

2,21

0,71

0,31

2,74

3,71

HNK/PNN

1,49

0,05

2,86

2,00

1,98

4,28

0,07

CLN/PNN

0,37

0,39

2,89

0,70

0,37

0,30

1,44

0,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,06

0,02

RSN/PNN

NTS/PNN

0,87

0,36

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,51

0,01

0,07

0,03

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Xã Hồng Long

Xã Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,83

1,51

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,97

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

17,01

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,43

-

Đất giao thông

DGT

0,32

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,01

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,51

1,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Sơn

Xã Kim Liên

Xã Nam Anh

Xã Nam Cát

Xã Nam Giang

Xã Nam Hưng

Xã Nam Kim

Xã Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

3,22

0,42

0,05

0,03

0,02

0,04

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

1,91

SKS

SKX

DHT

1,11

0,32

DGT

0,32

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

1,11

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,20

0,10

0,05

0,03

0,02

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Nghĩa

Xã Nam Thái

Xã Nam Thanh

Xã Thượng Tân Lộc

Xã Trung Phúc Cường

Xã Nam Xuân

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,99

2,97

0,00

17,03

0,51

CQP

CAN

SKK

SKN

2,97

TMD

SKC

SKS

17,01

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,99

0,00

0,02

0,51

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK