Document: Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2376/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2376/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2376/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Hồ Chí Minh 2016

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
2.1. Về quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc:
...
b) Bảng cân bằng đất đai:

STT

Chức năng sử dụng đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất Khu Công nghệ cao

1

Khu sản xuất công nghệ cao

114,84

38,13

111,87

37,15

2

Khu nghiên cứu - phát triển và đào tạo - vườn ươm

34,09

11,32

35,43

11,76

3

Khu quản lý - dịch vụ công nghệ cao

20,76

6,89

22,61

7,51

Trung tâm quản lý điều hành

11,65

0

Khu phức hợp

0

12,73

Khu dịch vụ thương mại và hỗ trợ kỹ thuật

9,11

7,91

Nhà văn hóa công nhân

0

1,19

Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy

0

0,78

4

Khu nhà ở

33,62

11,16

33,83

11,23

Dịch vụ công cộng khu ở

6,57

6,11

Khu ở chuyên gia

27,05

27,72

5

Khu cây xanh - mặt nước

55,11

18,30

56,31

18,70

6

Giao thông - bãi đậu xe Khu công nghệ cao

42,30145

14,06

40,57145

13,47

7

Khu hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,42

0,14

0,52

0,18

Tổng cộng A

301,14145

100,00

301,14145

100,00

B

Đất của các dự án khác nằm trong ranh 913,1633 ha

24,95079

24,95079

8

Khu tái định cư

18,75765

18,75765

9

Khu di tích Bến Nọc

2,54557

2,54557

10

Khu vực Xa lộ Hà Nội

1,22844

1,22844

11

Khu vực xử lý ranh đường Vành đai đi Nhơn Trạch

2,41913

2,41913

Tổng cộng toàn khu A+B

326,09224

326,09224

Content:
Bảng cân bằng đất đai:

STT

Chức năng sử dụng đất

Theo đồ án quy hoạch được duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất Khu Công nghệ cao

1

Khu sản xuất công nghệ cao

114,84

38,13

111,87

37,15

2

Khu nghiên cứu - phát triển và đào tạo - vườn ươm

34,09

11,32

35,43

11,76

3

Khu quản lý - dịch vụ công nghệ cao

20,76

6,89

22,61

7,51

Trung tâm quản lý điều hành

11,65

0

Khu phức hợp

0

12,73

Khu dịch vụ thương mại và hỗ trợ kỹ thuật

9,11

7,91

Nhà văn hóa công nhân

0

1,19

Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy

0

0,78

4

Khu nhà ở

33,62

11,16

33,83

11,23

Dịch vụ công cộng khu ở

6,57

6,11

Khu ở chuyên gia

27,05

27,72

5

Khu cây xanh - mặt nước

55,11

18,30

56,31

18,70

6

Giao thông - bãi đậu xe Khu công nghệ cao

42,30145

14,06

40,57145

13,47

7

Khu hạ tầng kỹ thuật đầu mối

0,42

0,14

0,52

0,18

Tổng cộng A

301,14145

100,00

301,14145

100,00

B

Đất của các dự án khác nằm trong ranh 913,1633 ha

24,95079

24,95079

8

Khu tái định cư

18,75765

18,75765

9

Khu di tích Bến Nọc

2,54557

2,54557

10

Khu vực Xa lộ Hà Nội

1,22844

1,22844

11

Khu vực xử lý ranh đường Vành đai đi Nhơn Trạch

2,41913

2,41913

Tổng cộng toàn khu A+B

326,09224

326,09224