Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/06/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Ban hành quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
...
3. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu tối đa theo NĐ 63 (đồng)

Mức thu theo Quyết định này (đồng)

1

Đá:

a. Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

50.000

b. Quặng đá quý (Kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...)

Tấn

50.000

50.000

c. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

1.000

d. Các loại đá khác (Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

Content:
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu tối đa theo NĐ 63 (đồng)

Mức thu theo Quyết định này (đồng)

1

Đá:

a. Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (Granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

50.000

b. Quặng đá quý (Kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...)

Tấn

50.000

50.000

c. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

1.000

d. Các loại đá khác (Đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3