Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến
năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
14.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy
hoạch:

ST T

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

101,43

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

56,16

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

37,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất giáo dục
+ Đất y tế
+ Đất trung tâm hành chính
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu đất hỗn hợp

m2/người

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

4,63

3,57
0,09
0,16
0,81

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,26

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km²

10,46

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy họach đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 0,7

Tầng cao xây dựng

Tối đa

30

Tối thiểu

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến
năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
14.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy
hoạch:

ST T

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

101,43

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

56,16

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

37,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất giáo dục
+ Đất y tế
+ Đất trung tâm hành chính
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu đất hỗn hợp

m2/người

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

4,63

3,57
0,09
0,16
0,81

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,26

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km²

10,46

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy họach đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 0,7

Tầng cao xây dựng

Tối đa

30

Tối thiểu

1