Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Thủy Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/01/2022", "sign_number": "517/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 517/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bình Thủy Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Loại đất (1+2+3)

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.290,58

54,34

65,89

117,01

960,24

1.068,63

801,45

56,05

166,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

732,03

284,55

107,41

288,14

3,55

48,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

732,03

284,55

107,41

288,14

3,55

48,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

246,22

1,25

0,92

1,04

47,39

152,27

39,23

2,06

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Thới

Phường Bình Thủy

Phường Bùi Hữu Nghĩa

Phường Long Hòa

Phường Long Tuyền

Phường Thới An Đông

Phường Trà An

Phường Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Loại đất (1+2+3)

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.290,58

54,34

65,89

117,01

960,24

1.068,63

801,45

56,05

166,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

732,03

284,55

107,41

288,14

3,55

48,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

732,03

284,55

107,41

288,14

3,55

48,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

246,22

1,25

0,92

1,04

47,39

152,27

39,23

2,06

2,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN