Document: Điều 3 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "28/09/2017", "sign_number": "12/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 12/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 2226/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành mức thu thủy lợi phí, mức thu tiền nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng, Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 25/4/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về miễn, giảm thủy lợi phí sản xuất nông, lâm nghiệp nuôi trồng thủy sản và làm muối trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Content:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 2226/QĐ-UB ngày 11/8/2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành mức thu thủy lợi phí, mức thu tiền nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng, Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 25/4/2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về miễn, giảm thủy lợi phí sản xuất nông, lâm nghiệp nuôi trồng thủy sản và làm muối trên địa bàn thành phố Hải Phòng.