Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND dự toán thực hiện phân tích mạng lưới quan trắc môi trường Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "09/05/2016", "sign_number": "862/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 862/QĐ-UBND dự toán thực hiện phân tích mạng lưới quan trắc môi trường Hưng Yên 2016

Điều 1. Phê duyệt đề cương dự toán thực hiện Quan trắc, phân tích mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Hưng Yên năm 2016, cụ thể như sau:
...
7. Tổng kinh phí thực hiện: 1.389.952.000 đồng
(Một tỷ ba trăm tám mươi chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn).
Trong đó:

STT

Hạng mục công việc

Kinh phí
(ĐVT: Đồng)

I

Xây dựng đề cương và dự toán

1.500.000

II

Chi phí quan trắc, phân tích mẫu, lập báo cáo quan trắc môi trường

1.256.093.000

1

Quan trắc mẫu nước mặt

759.756.000

2

Quan trắc mẫu nước ngầm

44.880.000

3

Quan trắc không khí xung quanh

165.057.000

4

Quan trắc môi trường đất

81.500.000

5

Công lấy quan trắc, lấy mẫu hiện trường

98.400.000

6

Chi phí đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu

82.500.000

7

Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường

24.000.000

III

In ấn tài liệu, văn phòng phẩm

6.000.000

Tổng (I+II+III)

1.263.593.000

Thuế VAT (10%)

126.359.000

Tổng số

1.389.952.000

Content:
Tổng kinh phí thực hiện: 1.389.952.000 đồng
(Một tỷ ba trăm tám mươi chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn).
Trong đó:

STT

Hạng mục công việc

Kinh phí
(ĐVT: Đồng)

I

Xây dựng đề cương và dự toán

1.500.000

II

Chi phí quan trắc, phân tích mẫu, lập báo cáo quan trắc môi trường

1.256.093.000

1

Quan trắc mẫu nước mặt

759.756.000

2

Quan trắc mẫu nước ngầm

44.880.000

3

Quan trắc không khí xung quanh

165.057.000

4

Quan trắc môi trường đất

81.500.000

5

Công lấy quan trắc, lấy mẫu hiện trường

98.400.000

6

Chi phí đi lại quan trắc, lấy mẫu, vận chuyển mẫu

82.500.000

7

Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường

24.000.000

III

In ấn tài liệu, văn phòng phẩm

6.000.000

Tổng (I+II+III)

1.263.593.000

Thuế VAT (10%)

126.359.000

Tổng số

1.389.952.000