Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "618/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 618/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Sơn Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

94.043,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

79.984,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.376,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

657,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34.890,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.021,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.507,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.626,87

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.239,49

Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên

RSN

10.078,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

302,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.189,81

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

94.043,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

79.984,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.376,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

657,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34.890,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.021,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.507,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.626,87

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.239,49

Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên

RSN

10.078,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

302,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.189,81