Document: Điều 1 Quyết định 87/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "87/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 87/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lâm Bình Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.496,74

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

71.933,24

91,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.479,38

1,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.096,89

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

821,51

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

868,14

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42.766,54

54,48

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25.926,63

33,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,03

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.906,15

7,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,82

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

4,40

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,22

0,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

0,00

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,33

0,03

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.786,59

6,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

0,00

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

326,59

0,42

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,50

0,02

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,00

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,44

0,06

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,05

0,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,57

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,55

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,65

0,86

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,53

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

657,35

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.496,74

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

71.933,24

91,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.479,38

1,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.096,89

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

821,51

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

868,14

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

42.766,54

54,48

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25.926,63

33,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,03

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.906,15

7,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,82

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

4,40

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,22

0,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

0,00

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,33

0,03

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.786,59

6,10

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

0,00

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

326,59

0,42

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,50

0,02

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,38

0,00

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,44

0,06

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,05

0,00

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,57

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,55

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

677,65

0,86

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,53

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

657,35

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT