Document: Điều 2 Quyết định  146/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm của phường 11, quận 10

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/01/2009", "sign_number": "146/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định  146/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm của phường 11, quận 10 có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

18,30

18,30

18,30

18,30

18,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,35

22,35

22,35

22,35

22,35

2.1

Đất ở

OTC

13,21

13,20

12,99

12,94

12,94

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13,21

13,20

12,99

12,94

12,94

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

8,82

8,83

9,04

9,09

9,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,03

6,04

6,26

6,31

6,31

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

5,70

5,71

5,82

5,88

5,88

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,28

0,28

0,39

0,39

0,39

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
1- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
2- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,6288

0,0094

0,5216

0,0978

2.1

Đất ở

OTC

0,2696

0,0094

0,2073

0,0529

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2696

0,0094

0,2073

0,0529

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,3593

0,3144

0,0449

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0533

0,0533

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0024

0,0019

0,0005

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,3035

0,2591

0,0444

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

18,30

18,30

18,30

18,30

18,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,35

22,35

22,35

22,35

22,35

2.1

Đất ở

OTC

13,21

13,20

12,99

12,94

12,94

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13,21

13,20

12,99

12,94

12,94

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

8,82

8,83

9,04

9,09

9,09

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

1,84

1,84

1,84

1,84

1,84

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,84

0,84

0,84

0,84

0,84

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,03

6,04

6,26

6,31

6,31

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

5,70

5,71

5,82

5,88

5,88

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,28

0,28

0,39

0,39

0,39

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
1- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở.
2- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10 không có đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,6288

0,0094

0,5216

0,0978

2.1

Đất ở

OTC

0,2696

0,0094

0,2073

0,0529

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,2696

0,0094

0,2073

0,0529

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,3593

0,3144

0,0449

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,0533

0,0533

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0024

0,0019

0,0005

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,3035

0,2591

0,0444

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 11, quận 10 không có nhóm đất chưa sử dụng, nên không có chỉ tiêu biểu theo quy định.