Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "233/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 233/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

468,81

4,12

92,29

3,99

1,98

7,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

364,77

3,43

83,55

2,49

1,25

3,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,73

3,43

83,55

2,49

1,25

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,40

0,20

4,37

0,10

0,25

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,81

0,28

3,08

0,48

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,73

1,20

1,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,10

0,21

0,09

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

8,95

1,73

0,05

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

57,79

13,25

16,70

5,20

6,13

36,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,16

5,73

16,18

2,52

0,01

32,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,16

5,73

16,18

2,48

0,01

32,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,15

0,14

0,25

0,28

6,12

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,29

4,68

0,27

2,40

3,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,19

0,30

0,55

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,48

0,02

0,10

1,21

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,78

1,98

12,91

25,85

56,36

50,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3,26

1,06

8,21

14,02

41,62

43,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,26

1,06

8,21

14,02

41,62

43,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,21

0,02

0,90

1,18

6,35

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,31

0,70

1,76

1,97

1,34

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,20

2,04

1,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,91

0,30

0,04

1,55

0,25

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

0,67

8,04

1,48

49,63

1,89

7,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,64

5,60

0,78

39,07

0,24

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,64

5,60

0,78

39,07

0,24

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,50

3,80

1,60

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,00

1,45

0,50

6,64

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

0,50

0,20

0,12

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,09

1,00

0,22

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

468,81

4,12

92,29

3,99

1,98

7,09

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

364,77

3,43

83,55

2,49

1,25

3,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,73

3,43

83,55

2,49

1,25

3,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,40

0,20

4,37

0,10

0,25

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,81

0,28

3,08

0,48

2,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,73

1,20

1,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,10

0,21

0,09

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

8,95

1,73

0,05

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hiệp An

Phường Hiệp Sơn

Phường Long Xuyên

Phường Minh Tân

Phường Phạm Thái

Phường Phú Thứ

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

57,79

13,25

16,70

5,20

6,13

36,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,16

5,73

16,18

2,52

0,01

32,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,16

5,73

16,18

2,48

0,01

32,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,15

0,14

0,25

0,28

6,12

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,29

4,68

0,27

2,40

3,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

2,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,19

0,30

0,55

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,48

0,02

0,10

1,21

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Tân Dân

Phường Thái Thịnh

Phường Thất Hùng

Xã Lê Ninh

Xã Quang Thành

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6,78

1,98

12,91

25,85

56,36

50,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

3,26

1,06

8,21

14,02

41,62

43,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,26

1,06

8,21

14,02

41,62

43,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,21

0,02

0,90

1,18

6,35

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,31

0,70

1,76

1,97

1,34

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

8,68

7,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,20

2,04

1,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

1,91

0,30

0,04

1,55

0,25

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lạc Long

Xã Hiệp Hòa

Xã Bạch Đằng

Xã Thượng Quận

Xã Hoành Sơn

Xã Minh Hòa

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

0,67

8,04

1,48

49,63

1,89

7,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,64

5,60

0,78

39,07

0,24

5,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,64

5,60

0,78

39,07

0,24

5,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,01

0,50

3,80

1,60

2,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,00

1,45

0,50

6,64

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,02

0,50

0,20

0,12

0,03

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,09

1,00

0,22