Document: Điều 1 Quyết định 1219/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "01/06/2023", "sign_number": "1219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1219/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2023

(a)

(b)

(c)

ha

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

76.027,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.071,80

82,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.620,27

8,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.793,68

7,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.401,94

4,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.528,59

8,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

19,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

5,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.664,62

35,07

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.085,08

8,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.974,44

15,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

88,26

0,12

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.212,45

10,80

-

Đất giao thông

DGT

3.065,02

4,03

-

Đất thủy lợi

DTL

4.222,08

5,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,23

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

0,81

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

11,78

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.369,84

1,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,08

0,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

1,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

981,65

1,29

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.148,86

17,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

45.442,16

59,77

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

3.928,11

5,17

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

40,00

0,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

78,35

0,10

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

62,60

0,08

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.265,85

4,30

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.947,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

227,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.344,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

314,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.070,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

245,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

237,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

189,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

124,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

38,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.436,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

314,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,85

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

211,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,55

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,66

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

130,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

83,59

-

Đất giao thông

DGT

15,02

-

Đất thủy lợi

DTL

61,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
UBND huyện Kỳ Anh triển khai thực hiện 247 công trình, dự án trong năm Kế hoạch.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2023

(a)

(b)

(c)

ha

(%)

TỔNG DTTN (1+2+3)

76.027,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.071,80

82,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.620,27

8,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.793,68

7,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.401,94

4,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.528,59

8,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.849,43

19,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.928,11

5,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.664,62

35,07

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6.085,08

8,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

473,73

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

605,08

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.974,44

15,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

242,17

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

4,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

0,05

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,56

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,07

0,17

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

88,26

0,12

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

124,74

0,16

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.212,45

10,80

-

Đất giao thông

DGT

3.065,02

4,03

-

Đất thủy lợi

DTL

4.222,08

5,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,30

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,06

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,00

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,86

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,23

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,27

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

60,47

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,06

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

613,00

0,81

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

11,78

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,14

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,12

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.369,84

1,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,61

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,23

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,66

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,08

0,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

900,34

1,18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,65

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

981,65

1,29

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KĐT

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.148,86

17,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

45.442,16

59,77

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

3.928,11

5,17

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

40,00

0,05

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

78,35

0,10

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

62,60

0,08

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.265,85

4,30

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.947,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

227,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.344,22

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

314,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,76

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,08

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.070,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

245,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

237,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

189,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

124,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

38,70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.436,52

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

314,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

211,85

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

211,85

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,55

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,66

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

130,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

83,59

-

Đất giao thông

DGT

15,02

-

Đất thủy lợi

DTL

61,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,94

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

29,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
UBND huyện Kỳ Anh triển khai thực hiện 247 công trình, dự án trong năm Kế hoạch.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)