Document: Điều 1 Quyết định 381/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "381/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "381/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "381/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "381/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "381/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 381/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
* Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

68,95

401,92

730,86

531,17

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

0,19

227,95

518,14

376,58

256,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

0,00

187,64

419,41

310,77

210,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

0,00

187,64

419,41

310,77

209,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

0,19

0,33

2,65

5,26

4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

0,00

14,13

27,57

35,01

13,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

24,60

54,68

25,55

28,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

1,25

13,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

68,75

173,47

212,35

154,43

124,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

0,25

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

49,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

2,84

0,53

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

4,61

2,50

1,62

0,36

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

30,24

67,41

114,51

93,85

65,48

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,37

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,07

1,72

0,57

1,41

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

48,40

81,14

53,50

48,74

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

23,94

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

3,31

0,26

0,24

0,35

0,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,74

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,01

0,45

3,18

0,09

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,22

4,09

7,87

4,42

4,01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,11

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,26

0,11

0,24

0,81

1,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

0,55

1,30

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,54

0,28

0,59

0,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,10

0,14

0,37

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,51

0,36

0,16

0,38

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

647,13

793,72

480,38

559,93

447,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

465,94

574,36

343,90

397,46

296,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

414,16

451,45

297,12

360,02

219,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

414,17

451,43

296,17

360,03

219,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

3,73

5,63

0,28

1,54

19,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

17,77

38,96

30,40

22,89

28,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

25,94

51,55

13,77

12,99

27,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

4,34

26,77

2,34

0,01

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

181,06

217,94

136,49

161,35

150,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

1,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,56

0,12

0,01

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

6,37

5,29

0,12

1,62

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

89,78

130,71

79,16

95,56

92,30

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,25

0,89

0,53

0,09

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,83

1,46

0,49

1,10

1,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

64,03

60,83

49,42

54,38

48,53

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,80

0,62

0,31

0,73

0,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,40

4,01

0,65

0,55

0,82

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

12,52

10,04

3,89

4,59

5,26

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,09

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,05

0,52

0,57

0,47

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

1,47

0,68

0,47

0,54

0,62

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

1,00

2,77

0,78

0,18

0,05

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,13

1,42

1,12

0,45

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

673,04

405,53

558,99

372,42

461,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

413,16

281,69

420,63

252,68

293,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

343,77

153,31

370,10

217,73

240,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

343,77

153,30

370,10

217,73

240,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

9,93

22,57

9,82

2,27

15,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

19,13

25,97

16,78

14,21

18,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

25,05

14,08

23,12

16,66

14,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

15,29

65,77

0,82

1,80

3,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

259,61

123,12

138,32

118,67

168,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2,06

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

61,47

15,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

6,32

0,01

1,53

0,51

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

10,77

0,95

0,02

0,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

93,23

76,92

88,89

81,16

86,16

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

1,29

0,25

0,58

0,05

0,21

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,52

0,24

1,60

0,67

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

73,85

38,82

41,39

27,99

53,37

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,98

0,48

0,24

0,53

0,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

2,11

0,08

0,74

0,57

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

5,49

4,73

2,69

3,94

8,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,35

0,15

0,14

0,08

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,79

0,51

0,23

0,64

1,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

1,44

-0,01

0,27

0,28

0,68

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,27

0,72

0,04

1,07

0,14

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

474,95

347,82

651,45

529,69

391,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

340,87

220,16

470,52

395,69

288,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

302,91

196,06

337,65

353,30

223,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

302,91

196,05

337,66

353,31

223,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

1,51

4,29

1,64

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

18,67

7,57

20,28

33,04

37,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

16,40

10,89

32,84

7,18

26,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

1,38

1,36

79,74

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

133,01

127,60

180,75

133,09

101,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,08

0,05

0,04

0,19

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

84,95

86,84

112,78

76,35

63,99

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,49

0,16

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,33

0,63

0,51

0,70

0,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

43,08

33,27

53,71

46,64

32,78

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,31

0,54

0,53

0,70

0,70

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

2,02

1,33

1,09

1,52

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,87

3,00

11,24

5,64

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,18

1,38

0,37

1,99

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,20

0,07

0,32

0,55

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

1,07

0,07

0,18

0,91

1,58

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

548,66

257,53

338,33

387,28

439,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

382,58

137,33

229,60

252,11

323,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

312,92

116,37

192,27

232,20

273,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

312,89

116,26

192,08

231,77

273,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

10,91

1,50

2,91

1,47

2,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

24,89

7,71

14,43

6,96

21,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

31,49

7,34

16,39

9,04

21,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

2,38

4,42

3,59

2,45

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

165,60

119,87

107,55

132,12

116,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

3,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,70

1,76

0,31

1,81

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

2,91

1,14

3,25

2,46

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

108,10

61,83

61,12

58,01

65,45

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,73

0,57

0,59

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,15

1,19

2,20

2,63

3,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

42,86

31,36

34,84

52,51

36,16

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

13,46

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,57

0,17

0,23

1,02

1,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,23

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,30

1,23

0,01

1,07

0,77

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

6,16

4,01

5,05

6,33

4,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,16

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,05

0,86

0,06

0,44

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

0,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,53

0,37

0,33

0,99

0,42

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,20

0,10

0,36

0,54

0,21

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

2,09

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,48

0,34

1,18

3,05

0,03

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

329,98

312,48

654,67

596,46

338,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

215,77

239,58

449,85

447,22

224,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

184,16

211,95

393,89

380,79

191,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

184,16

211,95

393,45

380,37

191,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

2,61

0,97

10,00

5,51

3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

13,34

12,04

3,42

18,52

9,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

15,06

12,65

40,59

27,81

18,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

0,59

1,96

1,96

14,59

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

111,69

71,20

203,85

147,31

113,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

0,15

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,40

1,58

5,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

0,79

0,95

0,63

0,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

67,08

46,28

122,20

74,21

48,20

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,15

0,39

0,05

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,55

0,29

0,44

3,24

2,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

31,27

21,63

68,85

59,24

44,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,51

0,42

0,38

0,56

0,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,25

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,62

0,08

0,62

0,79

1,40

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

4,08

1,88

6,39

7,17

4,43

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

5,12

3,59

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,53

0,42

0,40

0,39

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,44

0,20

0,52

0,56

0,55

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,15

0,49

0,12

0,13

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,24

0,35

2,31

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

2,52

1,69

0,97

1,93

0,15

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

392,28

457,47

566,94

317,90

457,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

268,66

248,01

407,69

210,17

268,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

237,48

217,86

316,72

167,84

224,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

237,48

215,41

316,72

167,84

224,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

2,85

12,75

21,59

6,28

6,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

6,57

5,99

23,23

11,89

5,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

17,36

11,42

24,49

19,96

30,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

4,41

21,67

4,19

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

121,95

209,36

159,12

107,64

188,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,10

0,64

4,58

0,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

5,32

0,63

0,50

2,06

1,48

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

72,12

113,42

76,08

59,50

103,62

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,58

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,60

0,68

1,46

1,59

1,11

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

37,12

38,86

50,52

21,29

47,97

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,69

0,45

0,94

0,30

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,72

1,08

1,00

1,57

4,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

3,39

3,81

4,88

2,18

2,91

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

2,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,49

0,44

0,52

0,15

0,35

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

0,15

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,40

0,07

1,18

0,13

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

41,70

14,76

18,87

24,53

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

6,76

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

1,68

0,10

0,13

0,08

0,46

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

258,27

357,50

439,19

646,00

460,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

152,84

252,70

250,67

440,50

334,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

128,38

233,83

174,90

328,33

259,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

128,38

233,83

174,90

328,33

259,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

3,96

1,71

5,47

28,74

13,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

4,34

8,69

40,66

32,79

38,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

12,56

8,36

13,78

49,50

22,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

3,61

0,12

15,86

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

104,90

104,36

187,95

204,95

123,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

6,01

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

9,56

29,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

5,00

25,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,28

0,87

6,27

6,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

6,11

2,08

3,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

51,15

50,62

56,71

103,68

70,80

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,16

0,18

0,74

0,42

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,06

0,44

2,75

2,34

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

28,05

38,63

49,99

60,94

36,60

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,99

0,34

0,15

0,52

0,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,07

0,80

0,26

0,05

0,48

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,78

2,06

7,73

6,70

3,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

9,56

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,26

0,36

0,25

0,28

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,27

0,37

1,18

2,68

0,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

17,73

7,24

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,10

0,14

0,41

0,15

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,03

1,06

0,19

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,53

0,44

0,57

0,55

2,18

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

490,66

230,95

342,19

400,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

332,99

134,39

245,25

235,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

259,82

102,16

180,24

206,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

259,83

102,01

180,24

204,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

24,50

6,30

3,73

17,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

18,73

11,15

32,13

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

26,98

11,28

27,14

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

2,95

3,49

2,03

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

157,53

96,34

90,42

164,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,37

2,41

1,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

0,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

73,13

31,79

32,13

83,13

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,39

0,51

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,73

0,23

0,71

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

42,85

24,48

28,98

34,66

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,28

0,61

0,28

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

1,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,17

0,25

0,86

0,10

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

5,73

5,05

2,86

3,05

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,25

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,90

0,41

0,41

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

1,43

0,43

0,28

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

30,19

6,99

21,90

35,71

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,31

0,12

0,59

2,65

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,06

0,66

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,14

0,21

6,52

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

2,04

6,22

11,97

12,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

2,03

5,62

10,63

10,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

2,03

5,62

10,63

10,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,20

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,87

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,11

0,16

0,86

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,02

0,82

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,14

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

6,24

6,19

3,22

8,50

4,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

5,36

5,99

3,01

8,40

4,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

5,36

5,99

3,01

8,40

4,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,60

0,10

0,11

0,11

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,28

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,14

0,32

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,13

0,16

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

35,84

3,19

3,28

2,25

26,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

35,16

3,19

3,18

1,87

25,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

35,16

3,19

3,18

1,87

25,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,60

0,10

0,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,08

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,83

0,92

0,22

0,16

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,02

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,83

0,73

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,20

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,19

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

0,26

3,22

8,34

1,94

1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

0,25

3,22

5,49

1,94

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

0,25

3,22

5,49

1,94

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

2,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,01

0,31

0,26

0,01

0,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,31

0,04

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,22

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

3,49

1,23

12,09

18,42

3,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

3,49

1,21

12,09

18,42

3,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

3,49

1,21

12,09

18,42

3,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,02

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,17

0,01

0,25

0,90

0,51

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,03

0,90

0,51

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,17

0,22

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

7,93

0,97

2,91

3,47

3,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

7,79

0,85

2,73

3,42

3,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

7,79

0,85

2,73

3,42

3,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,09

0,12

0,18

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,33

0,01

0,06

0,11

0,00

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,03

0,01

0,06

0,01

0,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,30

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

8,38

8,46

5,92

5,50

3,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

8,34

8,46

5,91

5,45

2,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

8,34

8,46

5,91

5,45

2,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,04

0,01

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,15

0,01

0,01

0,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,04

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,11

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

9,36

1,76

9,98

2,79

2,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

9,26

1,76

9,98

2,74

2,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

9,26

1,76

9,98

2,74

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,31

0,02

0,20

0,02

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,31

0,02

0,20

0,02

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

2,82

2,10

2,07

12,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

1,45

2,10

2,02

11,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

1,45

2,10

2,02

11,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

1,38

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,01

0,61

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,12

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,45

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

0,04

44,76

7,72

12,74

12,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

0,03

44,63

7,32

10,96

11,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

0,03

44,63

7,32

10,96

11,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,01

0,20

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,01

0,12

0,20

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,97

1,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

5,00

5,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

15,91

10,14

3,91

8,70

4,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

14,82

9,69

3,23

8,40

4,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

14,82

9,69

3,23

8,40

4,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,61

0,10

0,31

0,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,20

0,15

0,27

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,28

0,20

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

0,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

0,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

48,69

4,10

3,63

2,35

27,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

46,76

4,04

3,38

1,87

25,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

46,76

4,04

3,38

1,87

25,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

1,70

0,04

0,13

0,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,18

0,02

0,10

0,29

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,18

0,91

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

0,72

3,55

8,94

2,27

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

0,61

3,32

5,99

1,94

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

0,61

3,32

5,99

1,94

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,01

0,23

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,10

2,95

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

4,44

8,05

12,94

25,52

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

3,94

7,73

12,79

25,42

4,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

3,94

7,73

12,79

25,42

4,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,36

0,02

0,15

0,06

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,10

0,30

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

2,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

9,38

1,00

4,38

3,79

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

8,77

0,85

4,15

3,54

4,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

8,77

0,85

4,15

3,54

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,39

0,12

0,20

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,03

0,03

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,22

0,10

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

11,45

10,03

6,72

5,58

4,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

11,29

9,46

6,51

5,45

4,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

11,29

9,46

6,51

5,45

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,06

0,21

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,40

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,10

0,17

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

1,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

1,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

10,14

2,35

12,43

4,56

2,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

9,84

2,14

12,03

4,39

2,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

9,84

2,14

12,03

4,39

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,05

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,15

0,12

0,20

0,07

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,10

0,05

0,20

0,05

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

3,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

3,99

2,20

3,24

13,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

1,52

2,10

3,07

12,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

1,52

2,10

3,07

12,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

2,48

0,10

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,12

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

0,50

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,70

0,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Hưng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
* Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

68,95

401,92

730,86

531,17

380,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

0,19

227,95

518,14

376,58

256,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

0,00

187,64

419,41

310,77

210,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

0,00

187,64

419,41

310,77

209,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

0,19

0,33

2,65

5,26

4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

0,00

14,13

27,57

35,01

13,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

24,60

54,68

25,55

28,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

1,25

13,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

68,75

173,47

212,35

154,43

124,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

0,25

0,24

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

49,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

2,84

0,53

0,13

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

4,61

2,50

1,62

0,36

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

30,24

67,41

114,51

93,85

65,48

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,37

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,07

1,72

0,57

1,41

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

48,40

81,14

53,50

48,74

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

23,94

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

3,31

0,26

0,24

0,35

0,89

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,74

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,01

0,45

3,18

0,09

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,22

4,09

7,87

4,42

4,01

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,11

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,26

0,11

0,24

0,81

1,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

0,55

1,30

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,54

0,28

0,59

0,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,10

0,14

0,37

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,51

0,36

0,16

0,38

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...
+(48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

647,13

793,72

480,38

559,93

447,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

465,94

574,36

343,90

397,46

296,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

414,16

451,45

297,12

360,02

219,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

414,17

451,43

296,17

360,03

219,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

3,73

5,63

0,28

1,54

19,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

17,77

38,96

30,40

22,89

28,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

25,94

51,55

13,77

12,99

27,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

4,34

26,77

2,34

0,01

2,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

181,06

217,94

136,49

161,35

150,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

1,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,56

0,12

0,01

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

6,37

5,29

0,12

1,62

0,24

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

89,78

130,71

79,16

95,56

92,30

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,25

0,89

0,53

0,09

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,83

1,46

0,49

1,10

1,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

64,03

60,83

49,42

54,38

48,53

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,80

0,62

0,31

0,73

0,17

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,40

4,01

0,65

0,55

0,82

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

12,52

10,04

3,89

4,59

5,26

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,09

0,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,05

0,52

0,57

0,47

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

1,47

0,68

0,47

0,54

0,62

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

1,00

2,77

0,78

0,18

0,05

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,13

1,42

1,12

0,45

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

673,04

405,53

558,99

372,42

461,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

413,16

281,69

420,63

252,68

293,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

343,77

153,31

370,10

217,73

240,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

343,77

153,30

370,10

217,73

240,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

9,93

22,57

9,82

2,27

15,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

19,13

25,97

16,78

14,21

18,88

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

25,05

14,08

23,12

16,66

14,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

15,29

65,77

0,82

1,80

3,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

259,61

123,12

138,32

118,67

168,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2,06

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

61,47

15,27

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

6,32

0,01

1,53

0,51

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

10,77

0,95

0,02

0,19

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

93,23

76,92

88,89

81,16

86,16

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

1,29

0,25

0,58

0,05

0,21

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,52

0,24

1,60

0,67

1,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

73,85

38,82

41,39

27,99

53,37

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,98

0,48

0,24

0,53

0,86

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

2,11

0,08

0,74

0,57

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

5,49

4,73

2,69

3,94

8,32

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,35

0,15

0,14

0,08

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,79

0,51

0,23

0,64

1,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

1,44

-0,01

0,27

0,28

0,68

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,27

0,72

0,04

1,07

0,14

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

474,95

347,82

651,45

529,69

391,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

340,87

220,16

470,52

395,69

288,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

302,91

196,06

337,65

353,30

223,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

302,91

196,05

337,66

353,31

223,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

1,51

4,29

1,64

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

18,67

7,57

20,28

33,04

37,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

16,40

10,89

32,84

7,18

26,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

1,38

1,36

79,74

0,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

133,01

127,60

180,75

133,09

101,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,08

0,05

0,04

0,19

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

84,95

86,84

112,78

76,35

63,99

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,49

0,16

0,33

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,33

0,63

0,51

0,70

0,59

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

43,08

33,27

53,71

46,64

32,78

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,31

0,54

0,53

0,70

0,70

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

2,02

1,33

1,09

1,52

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,87

3,00

11,24

5,64

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,18

1,38

0,37

1,99

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,20

0,07

0,32

0,55

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

1,07

0,07

0,18

0,91

1,58

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

548,66

257,53

338,33

387,28

439,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

382,58

137,33

229,60

252,11

323,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

312,92

116,37

192,27

232,20

273,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

312,89

116,26

192,08

231,77

273,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

10,91

1,50

2,91

1,47

2,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

24,89

7,71

14,43

6,96

21,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

31,49

7,34

16,39

9,04

21,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

2,38

4,42

3,59

2,45

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

165,60

119,87

107,55

132,12

116,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

1,33

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

3,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,70

1,76

0,31

1,81

0,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

2,91

1,14

3,25

2,46

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

108,10

61,83

61,12

58,01

65,45

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,73

0,57

0,59

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

1,15

1,19

2,20

2,63

3,08

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

42,86

31,36

34,84

52,51

36,16

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

13,46

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,57

0,17

0,23

1,02

1,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,23

0,02

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,30

1,23

0,01

1,07

0,77

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

6,16

4,01

5,05

6,33

4,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,16

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,05

0,86

0,06

0,44

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

0,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,53

0,37

0,33

0,99

0,42

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,20

0,10

0,36

0,54

0,21

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

2,09

0,03

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,48

0,34

1,18

3,05

0,03

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

329,98

312,48

654,67

596,46

338,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

215,77

239,58

449,85

447,22

224,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

184,16

211,95

393,89

380,79

191,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

184,16

211,95

393,45

380,37

191,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

2,61

0,97

10,00

5,51

3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

13,34

12,04

3,42

18,52

9,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

15,06

12,65

40,59

27,81

18,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

0,59

1,96

1,96

14,59

1,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

111,69

71,20

203,85

147,31

113,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

0,15

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,40

1,58

5,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

0,79

0,95

0,63

0,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

67,08

46,28

122,20

74,21

48,20

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,15

0,39

0,05

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,55

0,29

0,44

3,24

2,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

31,27

21,63

68,85

59,24

44,21

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,51

0,42

0,38

0,56

0,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,25

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,62

0,08

0,62

0,79

1,40

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

4,08

1,88

6,39

7,17

4,43

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

5,12

3,59

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,53

0,42

0,40

0,39

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,44

0,20

0,52

0,56

0,55

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,15

0,49

0,12

0,13

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,24

0,35

2,31

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

2,52

1,69

0,97

1,93

0,15

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

392,28

457,47

566,94

317,90

457,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

268,66

248,01

407,69

210,17

268,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

237,48

217,86

316,72

167,84

224,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

237,48

215,41

316,72

167,84

224,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

2,85

12,75

21,59

6,28

6,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

6,57

5,99

23,23

11,89

5,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

17,36

11,42

24,49

19,96

30,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

4,41

21,67

4,19

1,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

121,95

209,36

159,12

107,64

188,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,10

0,64

4,58

0,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

5,32

0,63

0,50

2,06

1,48

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

72,12

113,42

76,08

59,50

103,62

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,58

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,60

0,68

1,46

1,59

1,11

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

37,12

38,86

50,52

21,29

47,97

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,69

0,45

0,94

0,30

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

0,09

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

1,72

1,08

1,00

1,57

4,86

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

3,39

3,81

4,88

2,18

2,91

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

2,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,49

0,44

0,52

0,15

0,35

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

0,15

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,40

0,07

1,18

0,13

0,45

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

41,70

14,76

18,87

24,53

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

6,76

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

1,68

0,10

0,13

0,08

0,46

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

258,27

357,50

439,19

646,00

460,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

152,84

252,70

250,67

440,50

334,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

128,38

233,83

174,90

328,33

259,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

128,38

233,83

174,90

328,33

259,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

3,96

1,71

5,47

28,74

13,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

4,34

8,69

40,66

32,79

38,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

12,56

8,36

13,78

49,50

22,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

3,61

0,12

15,86

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

104,90

104,36

187,95

204,95

123,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

6,01

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

1,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

9,56

29,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

5,00

25,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

0,28

0,87

6,27

6,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

6,11

2,08

3,03

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

51,15

50,62

56,71

103,68

70,80

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,16

0,18

0,74

0,42

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,06

0,44

2,75

2,34

0,48

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

28,05

38,63

49,99

60,94

36,60

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,99

0,34

0,15

0,52

0,12

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,07

0,80

0,26

0,05

0,48

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

1,78

2,06

7,73

6,70

3,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

9,56

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,26

0,36

0,25

0,28

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

0,27

0,37

1,18

2,68

0,31

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

17,73

7,24

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,10

0,14

0,41

0,15

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,03

1,06

0,19

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,53

0,44

0,57

0,55

2,18

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19930,23

490,66

230,95

342,19

400,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

13518,71

332,99

134,39

245,25

235,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11136,70

259,82

102,16

180,24

206,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11129,55

259,83

102,01

180,24

204,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

309,54

24,50

6,30

3,73

17,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

814,51

18,73

11,15

32,13

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

936,66

26,98

11,28

27,14

9,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,30

2,95

3,49

2,03

0,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6375,07

157,53

96,34

90,42

164,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

63,38

24,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

161,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,78

1,37

2,41

1,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

68,73

0,62

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3400,58

73,13

31,79

32,13

83,13

2.8

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

11,12

0,39

0,51

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

48,43

0,73

0,23

0,71

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1917,73

42,85

24,48

28,98

34,66

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

37,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,05

0,28

0,61

0,28

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,75

1,42

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

41,78

0,17

0,25

0,86

0,10

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,89

5,73

5,05

2,86

3,05

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

22,07

0,25

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

20,43

0,90

0,41

0,41

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,36

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

23,80

1,43

0,43

0,28

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SMN

219,62

30,19

6,99

21,90

35,71

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

SON

21,84

0,31

0,12

0,59

2,65

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,02

0,06

0,66

3

Đất chưa sử dụng

DCS

36,45

0,14

0,21

6,52

4

Đất đô thị*

KDT

68,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

2,04

6,22

11,97

12,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

2,03

5,62

10,63

10,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

2,03

5,62

10,63

10,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,20

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,87

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,11

0,16

0,86

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,02

0,82

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,14

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

6,24

6,19

3,22

8,50

4,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

5,36

5,99

3,01

8,40

4,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

5,36

5,99

3,01

8,40

4,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,60

0,10

0,11

0,11

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,28

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,14

0,32

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,13

0,16

0,01

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

35,84

3,19

3,28

2,25

26,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

35,16

3,19

3,18

1,87

25,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

35,16

3,19

3,18

1,87

25,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,60

0,10

0,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,08

0,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,83

0,92

0,22

0,16

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,02

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,83

0,73

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,20

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,19

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

0,26

3,22

8,34

1,94

1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

0,25

3,22

5,49

1,94

1,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

0,25

3,22

5,49

1,94

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

2,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,01

0,31

0,26

0,01

0,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,31

0,04

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,22

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

3,49

1,23

12,09

18,42

3,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

3,49

1,21

12,09

18,42

3,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

3,49

1,21

12,09

18,42

3,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,01

0,02

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,17

0,01

0,25

0,90

0,51

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,03

0,90

0,51

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,17

0,22

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

7,93

0,97

2,91

3,47

3,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

7,79

0,85

2,73

3,42

3,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

7,79

0,85

2,73

3,42

3,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,09

0,12

0,18

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,33

0,01

0,06

0,11

0,00

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,03

0,01

0,06

0,01

0,00

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,30

0,10

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

8,38

8,46

5,92

5,50

3,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

8,34

8,46

5,91

5,45

2,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

8,34

8,46

5,91

5,45

2,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,04

0,01

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,15

0,01

0,01

0,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,04

0,01

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,11

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

9,36

1,76

9,98

2,79

2,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

9,26

1,76

9,98

2,74

2,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

9,26

1,76

9,98

2,74

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,31

0,02

0,20

0,02

0,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,31

0,02

0,20

0,02

0,01

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(48)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,81

2,82

2,10

2,07

12,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

269,22

1,45

2,10

2,02

11,96

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

269,22

1,45

2,10

2,02

11,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,94

1,38

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,62

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,04

0,05

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,28

0,01

0,61

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,25

0,01

0,12

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,62

0,45

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DHS

0,03

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

0,04

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

0,04

44,76

7,72

12,74

12,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

0,03

44,63

7,32

10,96

11,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

0,03

44,63

7,32

10,96

11,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,01

0,20

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,01

0,12

0,20

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,97

1,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

5,00

5,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

15,91

10,14

3,91

8,70

4,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

14,82

9,69

3,23

8,40

4,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

14,82

9,69

3,23

8,40

4,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,61

0,10

0,31

0,11

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,20

0,15

0,27

0,20

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,28

0,20

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

0,30

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

0,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông La

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Nguyên Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

48,69

4,10

3,63

2,35

27,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

46,76

4,04

3,38

1,87

25,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

46,76

4,04

3,38

1,87

25,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

1,70

0,04

0,13

0,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,18

0,02

0,10

0,29

0,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,18

0,91

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phong Châu

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Đông Hà

Xã Đông Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

0,72

3,55

8,94

2,27

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

0,61

3,32

5,99

1,94

1,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

0,61

3,32

5,99

1,94

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,01

0,23

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,10

2,95

0,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Kinh

Xã Đông Hợp

Xã Thăng Long

Xã Đông Các

Xã Phú Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

4,44

8,05

12,94

25,52

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

3,94

7,73

12,79

25,42

4,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

3,94

7,73

12,79

25,42

4,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,36

0,02

0,15

0,06

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,10

0,30

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

2,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hoa Lư

Xã Minh Châu

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

Xã Đông Động

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

9,38

1,00

4,38

3,79

4,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

8,77

0,85

4,15

3,54

4,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

8,77

0,85

4,15

3,54

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,39

0,12

0,20

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,03

0,03

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,22

0,10

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Châu

Xã Bạch Đằng

Xã Trọng Quan

Xã Hoa Nam

Xã Hồng Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

11,45

10,03

6,72

5,58

4,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

11,29

9,46

6,51

5,45

4,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

11,29

9,46

6,51

5,45

4,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,06

0,21

0,05

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,40

0,08

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,10

0,17

0,25

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

1,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

1,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Lĩnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

10,14

2,35

12,43

4,56

2,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

9,84

2,14

12,03

4,39

2,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

9,84

2,14

12,03

4,39

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

0,05

0,05

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,15

0,12

0,20

0,07

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,10

0,05

0,20

0,05

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

3,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

Xã Đông Huy

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... + (48)

(45)

(46)

(47)

(48)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,32

3,99

2,20

3,24

13,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

372,08

1,52

2,10

3,07

12,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

372,08

1,52

2,10

3,07

12,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,38

2,48

0,10

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

0,12

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,63

0,05

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,80

0,50

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,80

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

16,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

5,52

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,70

0,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,70

0,70