Document: Điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 01/2019/TT-UBDT quy định về chế độ báo cáo công tác dân tộc

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "01/2019/TT-UBDT", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "01/2019/TT-UBDT", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "01/2019/TT-UBDT", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "01/2019/TT-UBDT", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "31/05/2019", "sign_number": "01/2019/TT-UBDT", "signer": "Đỗ Văn Chiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 01/2019/TT-UBDT quy định về chế độ báo cáo công tác dân tộc

Điều 11. Báo cáo 6 tháng và báo cáo năm
...
2. Nội dung báo cáo:
a) Báo cáo của các bộ: Nội dung và đề cương báo cáo 6 tháng, báo cáo năm thực hiện theo Mẫu báo cáo số 04 và Biểu tổng hợp số 014/BN.ĐP/CSDT ban hành kèm theo Thông tư này;

Content:
Báo cáo của các bộ: Nội dung và đề cương báo cáo 6 tháng, báo cáo năm thực hiện theo Mẫu báo cáo số 04 và Biểu tổng hợp số 014/BN.ĐP/CSDT ban hành kèm theo Thông tư này;