Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1261/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Thông Nông Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "21/08/2013", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1261/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Thông Nông Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thông Nông với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

33.622,02

33.633,59

33.644,2

33.649,87

33.633,9

33.616,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1372,95

1372,5

1370,0

1368,64

1367,26

1365,45

Đất lúa nước

1372,95

1372,5

1370,0

1368,64

1367,26

1365,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,35

131,9

133,84

136,24

139,04

141,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

26.419,26

19.925,45

19.925,45

19.925,45

19.925,45

19.926,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.962,57

8.425,97

8.419,64

8.431,84

8.448,04

8.470,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,47

14,47

14,47

14,47

14,47

14,47

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại
(gồm: đất COC: HNK; NKH)

2

Đất phi nông nghiệp

635,38

649,34

660,52

679,09

706,58

771.09

Trong đó:

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

33.622,02

33.633,59

33.644,2

33.649,87

33.633,9

33.616,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1372,95

1372,5

1370,0

1368,64

1367,26

1365,45

Đất lúa nước

1372,95

1372,5

1370,0

1368,64

1367,26

1365,45

1.2

Đất trồng cây lâu năm

134,35

131,9

133,84

136,24

139,04

141,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

26.419,26

19.925,45

19.925,45

19.925,45

19.925,45

19.926,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.962,57

8.425,97

8.419,64

8.431,84

8.448,04

8.470,11

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

14,47

14,47

14,47

14,47

14,47

14,47

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại
(gồm: đất COC: HNK; NKH)

2

Đất phi nông nghiệp

635,38

649,34

660,52

679,09

706,58

771.09

Trong đó: