Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Phú Xuyên Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 Phú Xuyên Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Phú Xuyên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phú Xuyên:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

DT Hiện trạng (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN

17110.43

100.00

17110.43

17110.43

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11165,89

65,26

10031,20

0,00

10031,20

58,63

1.1

Đất lúa nước

LUN

9108,61

53,23

8232,7

0,00

8232,70

48,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

9031,10

52,78

8226,1

0,00

8226,10

48,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

509,84

2,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,92

0,61

71,9

0,00

71,90

0,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

789,35

4,61

777,6

0,00

777,60

4,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

439,16

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5876,89

34,35

7021,6

0,00

7021,60

41,04

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

DT Hiện trạng (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TN

17110.43

100.00

17110.43

17110.43

100.00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11165,89

65,26

10031,20

0,00

10031,20

58,63

1.1

Đất lúa nước

LUN

9108,61

53,23

8232,7

0,00

8232,70

48,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

9031,10

52,78

8226,1

0,00

8226,10

48,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

509,84

2,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,92

0,61

71,9

0,00

71,90

0,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

789,35

4,61

777,6

0,00

777,60

4,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

439,16

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5876,89

34,35

7021,6

0,00

7021,60

41,04