Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đình Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đình Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đình Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đình Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Đình Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Điều 1. Phê duyệt khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, với các nội dung như sau:
1. Tổng diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh là 84.268,81 ha với tổng số 1753 vị trí, khoanh, tuyến bao gồm:
a. Khu vực cấm là đất có di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được UBND tỉnh khoanh vùng bảo vệ có diện tích: 1.174,38 ha (246 vị trí), trong đó:
- Đất có di tích lịch sử, văn hóa có 243 vị trí với diện tích: 136,78 ha.
- Đất thuộc danh lam thắng cảnh có 03 vị trí với diện tích: 1.037,60 ha.
b. Khu vực cấm là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, khu bảo tồn thiên nhiên có diện tích: 49.182,48 ha (157 khoanh), trong đó:
- Rừng đặc dụng có 24 khoanh với diện tích: 1.700,80 ha.
- Rừng phòng hộ có 123 khoanh với diện tích: 32.433,68 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên có 10 khoanh với diện tích: 15.048,0 ha.
c. Khu cấm là đất đã có quy hoạch dành riêng cho mục đích Quốc phòng, an ninh hoặc ảnh hưởng xấu đến nhiệm vụ Quốc phòng, an ninh có diện tích 4.211,98 ha (147 vị trí), trong đó:
- Đất quy hoạch cho Quốc phòng có 131 vị trí với diện tích: 3.558,55 ha.
- Đất quy hoạch cho an ninh có 16 vị trí với diện tích: 653,43 ha.
d. Khu vực cấm là đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ an toàn các công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông, công trình thủy lợi, công trình lưới điện cao áp từ 6 KV trở lên, đê điều, thông tin có diện tích: 16.375,06 ha (898 tuyến,cái) trong đó:
- Công trình giao thông có 209 tuyến với diện tích: 8.050,68 ha.
- Công trình lưới điện cao áp có 56 tuyến với diện tích: 2.021,54 ha.
- Công trình thủy lợi, đê điều có diện tích: 6.032,84 ha (trong đó: Công trình thủy lợi có 273 công trình với diện tích: 2.241,69 ha; công trình đê điều có 39 tuyến với diện tích 3.227,22 ha; công trình kè có 30 vị trí với diện tích: 637,73 ha; công trình cống có 327 cái với diện tích: 196,20 ha).
e. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản là đất dành riêng cho tôn giáo có diện tích: 80,79 ha (286 vị trí), trong đó:
- Đất nhà thờ có 98 vị trí với diện tích: 41,79 ha.
- Đất chùa chiền có 170 vị trí với diện tích: 39,0 ha.
f. Khu vực cấm là đất đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch hoặc kết cấu hạ tầng quan trọng có diện tích: 13.244,12 ha (37 vị trí), trong đó:
- Đất đô thị có 11 huyện, thành, thị với diện tích: 9.163,15 ha.
- Đất du lịch có 9 vị trí với diện tích: 2.670,47 ha.
- Đất khu đô thị mới có 03 vị trí với diện tích 232,49 ha.
- Đất kết cấu hạ tầng quan trọng có 2 vị trí với diện tích: 84,0 ha.
- Đất cụm công nghiệp, khu công nghiệp có 12 vị trí với diện tích: 1.094,0 ha. (Có bản đồ, thuyết minh báo cáo và phụ lục kèm theo)

Content:
Tổng diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh là 84.268,81 ha với tổng số 1753 vị trí, khoanh, tuyến bao gồm:
a. Khu vực cấm là đất có di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được UBND tỉnh khoanh vùng bảo vệ có diện tích: 1.174,38 ha (246 vị trí), trong đó:
- Đất có di tích lịch sử, văn hóa có 243 vị trí với diện tích: 136,78 ha.
- Đất thuộc danh lam thắng cảnh có 03 vị trí với diện tích: 1.037,60 ha.
b. Khu vực cấm là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, khu bảo tồn thiên nhiên có diện tích: 49.182,48 ha (157 khoanh), trong đó:
- Rừng đặc dụng có 24 khoanh với diện tích: 1.700,80 ha.
- Rừng phòng hộ có 123 khoanh với diện tích: 32.433,68 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên có 10 khoanh với diện tích: 15.048,0 ha.
c. Khu cấm là đất đã có quy hoạch dành riêng cho mục đích Quốc phòng, an ninh hoặc ảnh hưởng xấu đến nhiệm vụ Quốc phòng, an ninh có diện tích 4.211,98 ha (147 vị trí), trong đó:
- Đất quy hoạch cho Quốc phòng có 131 vị trí với diện tích: 3.558,55 ha.
- Đất quy hoạch cho an ninh có 16 vị trí với diện tích: 653,43 ha.
d. Khu vực cấm là đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ an toàn các công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông, công trình thủy lợi, công trình lưới điện cao áp từ 6 KV trở lên, đê điều, thông tin có diện tích: 16.375,06 ha (898 tuyến,cái) trong đó:
- Công trình giao thông có 209 tuyến với diện tích: 8.050,68 ha.
- Công trình lưới điện cao áp có 56 tuyến với diện tích: 2.021,54 ha.
- Công trình thủy lợi, đê điều có diện tích: 6.032,84 ha (trong đó: Công trình thủy lợi có 273 công trình với diện tích: 2.241,69 ha; công trình đê điều có 39 tuyến với diện tích 3.227,22 ha; công trình kè có 30 vị trí với diện tích: 637,73 ha; công trình cống có 327 cái với diện tích: 196,20 ha).
e. Khu vực cấm hoạt động khoáng sản là đất dành riêng cho tôn giáo có diện tích: 80,79 ha (286 vị trí), trong đó:
- Đất nhà thờ có 98 vị trí với diện tích: 41,79 ha.
- Đất chùa chiền có 170 vị trí với diện tích: 39,0 ha.
f. Khu vực cấm là đất đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch hoặc kết cấu hạ tầng quan trọng có diện tích: 13.244,12 ha (37 vị trí), trong đó:
- Đất đô thị có 11 huyện, thành, thị với diện tích: 9.163,15 ha.
- Đất du lịch có 9 vị trí với diện tích: 2.670,47 ha.
- Đất khu đô thị mới có 03 vị trí với diện tích 232,49 ha.
- Đất kết cấu hạ tầng quan trọng có 2 vị trí với diện tích: 84,0 ha.
- Đất cụm công nghiệp, khu công nghiệp có 12 vị trí với diện tích: 1.094,0 ha. (Có bản đồ, thuyết minh báo cáo và phụ lục kèm theo)