Document: Điều 4 Quyết định 66-NS/VGNN điều chỉnh giá mua mầu chế biến trong và ngoài nghĩa vụ

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "66-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 66-NS/VGNN điều chỉnh giá mua mầu chế biến trong và ngoài nghĩa vụ có nội dung như sau:

Điều 4. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam khoai lang lát khô các loại trong nghĩa vụ trên toàn miền Bắc như sau:
- Tại các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và khu vực Vĩnh linh:
Loại I: 0,75đ (bảy hào năm xu)
Loại II: 0,60đ (sáu hào)
- Tại tỉnh Thanh hóa:
Loại I: 0,70đ (bẩy hào)
Loại II: 0,56đ (năm hào sáu xu)
- Tại các tỉnh khác:
Loại I: 0,65đ (sáu hào năm xu)
Loại II: 0,52 (năm hào hai xu)

Content:
Điều 4. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam khoai lang lát khô các loại trong nghĩa vụ trên toàn miền Bắc như sau:
- Tại các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình và khu vực Vĩnh linh:
Loại I: 0,75đ (bảy hào năm xu)
Loại II: 0,60đ (sáu hào)
- Tại tỉnh Thanh hóa:
Loại I: 0,70đ (bẩy hào)
Loại II: 0,56đ (năm hào sáu xu)
- Tại các tỉnh khác:
Loại I: 0,65đ (sáu hào năm xu)
Loại II: 0,52 (năm hào hai xu)