Document: Điều 2 Quyết định 1076/QĐ-UBND đơn giá cây giống trồng rừng phục vụ dự án trồng rừng Sơn La 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/05/2016", "sign_number": "1076/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/05/2016", "sign_number": "1076/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/05/2016", "sign_number": "1076/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/05/2016", "sign_number": "1076/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "05/05/2016", "sign_number": "1076/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1076/QĐ-UBND đơn giá cây giống trồng rừng phục vụ dự án trồng rừng Sơn La 2016 có nội dung như sau:

Điều 2. Đơn giá nêu tại Điều 1 đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao nhận tại địa bàn trồng rừng (nơi hết đường xe ô tô vận chuyển được), là giá trần tối đa và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống trồng rừng phục vụ các chương trình, dự án trồng rừng sử dụng vốn ngân sách theo quy hoạch, kế hoạch của tỉnh.

Content:
Điều 2. Đơn giá nêu tại Điều 1 đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao nhận tại địa bàn trồng rừng (nơi hết đường xe ô tô vận chuyển được), là giá trần tối đa và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống trồng rừng phục vụ các chương trình, dự án trồng rừng sử dụng vốn ngân sách theo quy hoạch, kế hoạch của tỉnh.