Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 420/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 420/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.943,66

1.696,00

1.452,24

1.426,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

1.318,61

916,94

1.520,46

1.072,94

1.054,70

1.207,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

984,19

265,27

939,70

446,14

604,51

804,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

984,19

265,27

939,70

446,14

604,51

804,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

71,61

85,28

11,86

300,27

14,67

80,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.417,86

222,71

139,76

450,81

106,81

397,44

317,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.477,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.662,72

40,10

426,63

118,09

219,72

38,08

5,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.068,69

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.123,96

235,59

353,29

1.423,20

623,07

397,55

218,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,45

2,98

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,24

18,15

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,32

0,03

1,38

0,46

0,05

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,98

1,82

0,64

0,04

3,62

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.943,66

1.696,00

1.452,24

1.426,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

1.318,61

916,94

1.520,46

1.072,94

1.054,70

1.207,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

984,19

265,27

939,70

446,14

604,51

804,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

984,19

265,27

939,70

446,14

604,51

804,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

71,61

85,28

11,86

300,27

14,67

80,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.417,86

222,71

139,76

450,81

106,81

397,44

317,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.477,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.662,72

40,10

426,63

118,09

219,72

38,08

5,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.068,69

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.123,96

235,59

353,29

1.423,20

623,07

397,55

218,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,45

2,98

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,24

18,15

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,32

0,03

1,38

0,46

0,05

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,98

1,82

0,64

0,04

3,62

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT