Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND  phê duyệt dự án trồng cây lâm nghiệp phân tán

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/03/2009", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/03/2009", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/03/2009", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/03/2009", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "19/03/2009", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND  phê duyệt dự án trồng cây lâm nghiệp phân tán

Điều 1. Phê duyệt dự án trồng cây lâm nghiệp phân tán giai đoạn 2009 - 2010 và giai đoạn 2011 - 2015 tỉnh Trà Vinh, với những nội dung chính như sau:
...
11. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương đầu tư từ nguồn vốn của dự án trồng mới 05 triệu ha rừng (dự án 661).
11.1. Phân kỳ đầu tư:
a. Giai đoạn I (2009 - 2010): 1.889.807.000 đồng.
Trong đó:
- Cây giống: (kể cả chi phí vận chuyển): 1.725.852.000 đồng;
- Chi phí quản lý (9,5%): 163.955.000 đồng, bao gồm.
+ Ban Quản lý dự án tỉnh (6,7%): 115.632.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp huyện (1,8%): 31.065.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp xã (1%): 17.258.000 đồng.
b. Giai đoạn II (2011- 2015): 9.846.516.000 đồng.
Trong đó:
- Cây giống: (kể cả chi phí vận chuyển): 8.992.252.000 đồng;
- Chi phí quản lý (9,5%): 854.264.000 đồng, bao gồm.
+ Ban Quản lý dự án tỉnh (6,7%): 602.480.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp huyện (1,8%): 161.860.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp xã (1%): 89.924.000 đồng.

Content:
Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương đầu tư từ nguồn vốn của dự án trồng mới 05 triệu ha rừng (dự án 661).
11.1. Phân kỳ đầu tư:
a. Giai đoạn I (2009 - 2010): 1.889.807.000 đồng.
Trong đó:
- Cây giống: (kể cả chi phí vận chuyển): 1.725.852.000 đồng;
- Chi phí quản lý (9,5%): 163.955.000 đồng, bao gồm.
+ Ban Quản lý dự án tỉnh (6,7%): 115.632.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp huyện (1,8%): 31.065.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp xã (1%): 17.258.000 đồng.
b. Giai đoạn II (2011- 2015): 9.846.516.000 đồng.
Trong đó:
- Cây giống: (kể cả chi phí vận chuyển): 8.992.252.000 đồng;
- Chi phí quản lý (9,5%): 854.264.000 đồng, bao gồm.
+ Ban Quản lý dự án tỉnh (6,7%): 602.480.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp huyện (1,8%): 161.860.000 đồng;
+ Ban Chỉ đạo cấp xã (1%): 89.924.000 đồng.