Document: Điều 1 Quyết định 1786/QĐ-UBND 2015 phân bổ vốn từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với mô tô Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1786/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1786/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1786/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1786/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "26/05/2015", "sign_number": "1786/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Đông Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1786/QĐ-UBND 2015 phân bổ vốn từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với mô tô Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phân bổ vốn từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô cho các địa phương, để thực hiện việc đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn theo Chương trình xây dựng nông thôn mới và đường giao thông của các phường, thị trấn, cụ thể như sau:

STT

Địa phương

Kế hoạch phân bổ kinh phí cho các địa phương

Ghi chú

1

Thành phố Quy Nhơn

1.911.918.500

2

Huyện Hoài Nhơn

1.626.741.000

3

Huyện Phù Mỹ

740.598.600

4

Thị xã An Nhơn

519.756.000

5

Huyện Tuy Phước

629.228.000

6

Huyện Hoài Ân

408.238.000

7

Huyện Vĩnh Thạnh

40.035.000

8

Huyện Tây Sơn

681.554.000

9

Huyện Phù Cát

591.420.000

10

Huyện An Lão

136.927.000

Tổng cộng

7.286.416.100

Content:
Điều 1. Phân bổ vốn từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô cho các địa phương, để thực hiện việc đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn theo Chương trình xây dựng nông thôn mới và đường giao thông của các phường, thị trấn, cụ thể như sau:

STT

Địa phương

Kế hoạch phân bổ kinh phí cho các địa phương

Ghi chú

1

Thành phố Quy Nhơn

1.911.918.500

2

Huyện Hoài Nhơn

1.626.741.000

3

Huyện Phù Mỹ

740.598.600

4

Thị xã An Nhơn

519.756.000

5

Huyện Tuy Phước

629.228.000

6

Huyện Hoài Ân

408.238.000

7

Huyện Vĩnh Thạnh

40.035.000

8

Huyện Tây Sơn

681.554.000

9

Huyện Phù Cát

591.420.000

10

Huyện An Lão

136.927.000

Tổng cộng

7.286.416.100