Document: Điều 1 Quyết định 1999/QĐ-UBND giá đất căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "1999/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1999/QĐ-UBND giá đất căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá QSDĐ ở của 301 lô đất thuộc Dự án nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang Công an tỉnh Phú
Yên tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích
(m2)

Loại đất

Vị trí

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

I

KHU KP1 (25 lô đất)

1

Lô số 1.

93,755

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

2

Các lô số: 2, 3.

80,0

ODT

1

2.660.000

3

Lô số 4.

67,5

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m (vát góc)

2.800.000

4

Lô số 5.

94,27

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

5

Lô số 6.

89,58

ODT

1

1.350.000

6

Lô số 7.

84,83

ODT

1

1.350.000

7

Lô số 8.

105,32

ODT

1

1.330.000

8

Lô số 9.

80,0

ODT

1

1.330.000

9

Các lô số: 10, 11, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

10

Các lô số: 12, 13.

72,0

ODT

1

1.350.000

11

Các lô số 17, 18.

80,0

ODT

1

1.310.000

12

Lô số 23.

68,03

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

13

Lô số 24.

75,58

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

14

Lô số 25.

84,43

ODT

1

1.860.000

II

KHU KP2 (42 lô đất)

1

Lô số 1.

67,5

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m

2.800.000

2

Các lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

3

Lô số 21.

83,75

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 16m

2.850.000

4

Lô số 22.

79,88

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

5

Lô số 23.

79,79

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 24.

83,13

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

7

Các lô số: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

8

Lô số 42.

67,5

ODT

1

Tiếp 02 trục đường quy hoạch rộng 7m (vát góc)

1.485.000

III

KHU KP3 (42 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

85,5

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Lô số 18.

78,08

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

3

Lô số 19.

89,88

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

4

Lô số 20.

80,81

ODT

1

1.860.000

5

Lô số 21.

80,74

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 22.

80,66

ODT

1

1.860.000

7

Lô số 23.

80,59

ODT

1

1.860.000

8

Lô số 24.

88,85

ODT

1

1.860.000

9

Lô số 25.

76,86

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

10

Các lô số: 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42.

85,5

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

IV

KHU KP4 (37 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

81,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Lô số 16.

78,06

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

3

Lô số 17.

89,85

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

4

Lô số 18.

89,76

ODT

1

1.860.000

5

Lô số 19.

89,67

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 20.

89,57

ODT

1

1.860.000

7

Lô số 21.

89,48

ODT

1

1.860.000

8

Lô số 22.

94,15

ODT

1

Tiếp giáp 2 trục đường quy hoạch rộng 16m (vát góc)

2.050.000

9

Các lô số: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37.

81,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

V

KHU KP5 (50 lô đất)

1

Lô số 1.

82,08

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 16m

2.850.000

2

Các lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

3

Lô số 23.

90,7

ODT

1

Tiếp giáp 2 trục đường quy hoạch rộng 25m (vát góc)

2.930.000

4

Lô số 24.

85,44

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

5

Lô số 25.

85,35

ODT

1

2.660.000

6

Lô số 26.

85,25

ODT

1

2.660.000

7

Lô số 27.

85,16

ODT

1

2.660.000

8

Lô số 28.

89,02

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m

2.800.000

9

Các lô số: 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

10

Các lô số: 32, 33.

80,0

ODT

1

1.310.000

12

Lô số 48.

79,75

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

13

Lô số 49.

79,85

ODT

1

1.860.000

14

Lô số 50.

83,44

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

VI

KHU KP6 (34 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.

85,5

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Các lô số: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

95,0

ODT

1

1.350.000

3

Lô số 27.

72,62

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

4

Lô số 28.

85,57

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

5

Lô số 29.

76,93

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 30.

76,86

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

7

Lô số 31.

76,78

ODT

1

1.860.000

8

Lô số 32.

76,71

ODT

1

1.860.000

9

Lô số 33.

85,14

ODT

1

1.860.000

10

Lô số 34.

73,09

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

VII

KHU KP7 (39 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

81,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Lô số 13.

69,21

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 7m (vát góc)

1.485.000

3

Lô số 14.

81,38

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

4

Lô số 15.

81,43

ODT

1

1.350.000

5

Lô số 16.

81,35

ODT

1

1.350.000

6

Lô số 17.

69,25

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

7

Lô số 18.

80,88

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

8

Các lô số: 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32.

81,0

ODT

1

1.860.000

9

Lô số 33.

88,87

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 16m (vát góc)

2.050.000

10

Lô số 34.

84,82

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

11

Lô số 35.

84,73

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

12

Lô số 36.

84,63

ODT

1

1.860.000

13

Lô số 37.

84,54

ODT

1

1.860.000

14

Lô số 38.

84,45

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

15

Lô số 39.

72,39

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

VIII

KHU KP8 (32 lô đất)

1

Lô số 1.

67,98

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 7m (vát góc)

1.485.000

2

Các lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

3

Các lô số: 8, 9.

80,0

ODT

1

1.310.000

4

Lô số 14.

83,41

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

5

Lô số 15.

79,84

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

6

Lô số 16.

79,78

ODT

1

1.860.000

7

Lô số 17.

82,08

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 16m

2.850.000

8

Các lô số: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

9

Lô số 32.

68,93

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m

2.800.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá QSDĐ ở của 301 lô đất thuộc Dự án nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang Công an tỉnh Phú
Yên tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Ký hiệu lô đất

Diện tích
(m2)

Loại đất

Vị trí

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

I

KHU KP1 (25 lô đất)

1

Lô số 1.

93,755

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

2

Các lô số: 2, 3.

80,0

ODT

1

2.660.000

3

Lô số 4.

67,5

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m (vát góc)

2.800.000

4

Lô số 5.

94,27

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

5

Lô số 6.

89,58

ODT

1

1.350.000

6

Lô số 7.

84,83

ODT

1

1.350.000

7

Lô số 8.

105,32

ODT

1

1.330.000

8

Lô số 9.

80,0

ODT

1

1.330.000

9

Các lô số: 10, 11, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

10

Các lô số: 12, 13.

72,0

ODT

1

1.350.000

11

Các lô số 17, 18.

80,0

ODT

1

1.310.000

12

Lô số 23.

68,03

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

13

Lô số 24.

75,58

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

14

Lô số 25.

84,43

ODT

1

1.860.000

II

KHU KP2 (42 lô đất)

1

Lô số 1.

67,5

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m

2.800.000

2

Các lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

3

Lô số 21.

83,75

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 16m

2.850.000

4

Lô số 22.

79,88

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

5

Lô số 23.

79,79

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 24.

83,13

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

7

Các lô số: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

8

Lô số 42.

67,5

ODT

1

Tiếp 02 trục đường quy hoạch rộng 7m (vát góc)

1.485.000

III

KHU KP3 (42 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

85,5

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Lô số 18.

78,08

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

3

Lô số 19.

89,88

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

4

Lô số 20.

80,81

ODT

1

1.860.000

5

Lô số 21.

80,74

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 22.

80,66

ODT

1

1.860.000

7

Lô số 23.

80,59

ODT

1

1.860.000

8

Lô số 24.

88,85

ODT

1

1.860.000

9

Lô số 25.

76,86

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

10

Các lô số: 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42.

85,5

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

IV

KHU KP4 (37 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15.

81,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Lô số 16.

78,06

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

3

Lô số 17.

89,85

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

4

Lô số 18.

89,76

ODT

1

1.860.000

5

Lô số 19.

89,67

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 20.

89,57

ODT

1

1.860.000

7

Lô số 21.

89,48

ODT

1

1.860.000

8

Lô số 22.

94,15

ODT

1

Tiếp giáp 2 trục đường quy hoạch rộng 16m (vát góc)

2.050.000

9

Các lô số: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37.

81,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

V

KHU KP5 (50 lô đất)

1

Lô số 1.

82,08

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 16m

2.850.000

2

Các lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

3

Lô số 23.

90,7

ODT

1

Tiếp giáp 2 trục đường quy hoạch rộng 25m (vát góc)

2.930.000

4

Lô số 24.

85,44

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

5

Lô số 25.

85,35

ODT

1

2.660.000

6

Lô số 26.

85,25

ODT

1

2.660.000

7

Lô số 27.

85,16

ODT

1

2.660.000

8

Lô số 28.

89,02

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m

2.800.000

9

Các lô số: 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

10

Các lô số: 32, 33.

80,0

ODT

1

1.310.000

12

Lô số 48.

79,75

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

13

Lô số 49.

79,85

ODT

1

1.860.000

14

Lô số 50.

83,44

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

VI

KHU KP6 (34 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.

85,5

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Các lô số: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.

95,0

ODT

1

1.350.000

3

Lô số 27.

72,62

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

4

Lô số 28.

85,57

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

5

Lô số 29.

76,93

ODT

1

1.860.000

6

Lô số 30.

76,86

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

7

Lô số 31.

76,78

ODT

1

1.860.000

8

Lô số 32.

76,71

ODT

1

1.860.000

9

Lô số 33.

85,14

ODT

1

1.860.000

10

Lô số 34.

73,09

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

VII

KHU KP7 (39 lô đất)

1

Các lô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

81,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

2

Lô số 13.

69,21

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 7m (vát góc)

1.485.000

3

Lô số 14.

81,38

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

4

Lô số 15.

81,43

ODT

1

1.350.000

5

Lô số 16.

81,35

ODT

1

1.350.000

6

Lô số 17.

69,25

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

7

Lô số 18.

80,88

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

8

Các lô số: 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32.

81,0

ODT

1

1.860.000

9

Lô số 33.

88,87

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 16m (vát góc)

2.050.000

10

Lô số 34.

84,82

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

11

Lô số 35.

84,73

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

12

Lô số 36.

84,63

ODT

1

1.860.000

13

Lô số 37.

84,54

ODT

1

1.860.000

14

Lô số 38.

84,45

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

15

Lô số 39.

72,39

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

VIII

KHU KP8 (32 lô đất)

1

Lô số 1.

67,98

ODT

1

Tiếp giáp 02 trục đường quy hoạch rộng 7m (vát góc)

1.485.000

2

Các lô số: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 7m

1.350.000

3

Các lô số: 8, 9.

80,0

ODT

1

1.310.000

4

Lô số 14.

83,41

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 16m và đường QH rộng 7m

2.000.000

5

Lô số 15.

79,84

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 16m

1.860.000

6

Lô số 16.

79,78

ODT

1

1.860.000

7

Lô số 17.

82,08

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 16m

2.850.000

8

Các lô số: 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31.

80,0

ODT

1

Trục đường quy hoạch rộng 25m

2.660.000

9

Lô số 32.

68,93

ODT

1

Tiếp giáp trục đường quy hoạch rộng 25m và đường QH rộng 7m

2.800.000