Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1694/QĐ-UBND năm 2008 quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "09/09/2008", "sign_number": "1694/QĐ-UBND", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1694/QĐ-UBND năm 2008 quy định mức thu phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, nội dung như sau :
...
2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát x©y dùng

m3

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

7

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

8

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e

Quặng đồng

Tấn

35.000

f

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác (vàng)

Tấn

10.000

2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, khai thác các loại kháng sản theo quy định tại khoản 1 điều 1 Quyết định này .

Content:
2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát x©y dùng

m3

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

7

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

8

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

e

Quặng đồng

Tấn

35.000

f

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác (vàng)

Tấn

10.000

Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, khai thác các loại kháng sản theo quy định tại khoản 1 điều 1 Quyết định này .