Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 878/QĐ-UBND 2018 phê duyệt giá bán lẻ tối đa mức trợ giá giống cây trồng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "11/05/2018", "sign_number": "878/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 878/QĐ-UBND 2018 phê duyệt giá bán lẻ tối đa mức trợ giá giống cây trồng Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá và địa chỉ cung ứng các loại giống cây trồng thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2018, như sau:
1. Giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá:

Số TT

Loại giống cây trồng

ĐVT

Mật độ (ĐVT/ha)

Giá bán lẻ tối đa (đồng/ĐVT)

Mức trợ giá (đồng/ĐVT)

1

Cà phê

Cà phê vối thực sinh (Robusta)

cây

1.100

3.500

Content:
Giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá:

Số TT

Loại giống cây trồng

ĐVT

Mật độ (ĐVT/ha)

Giá bán lẻ tối đa (đồng/ĐVT)

Mức trợ giá (đồng/ĐVT)

1

Cà phê

Cà phê vối thực sinh (Robusta)

cây

1.100

3.500