Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 699/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "10/04/2023", "sign_number": "699/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 699/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hoà Cường Nam

Hoà Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích của đơn vị hành chính (1+2+3)

0,4614

0,0200

0,0200

0,0200

0,0200

0,0500

0,0500

0,0400

0,0700

0,0100

0,0514

0,0200

0,0400

0,0500

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,4300

0,0200

0,0200

0,0200

0,0200

0,0500

0,0500

0,0400

0,0700

0,0100

0,0200

0,0200

0,0400

0,0500

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0000

1 1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,4300

0,0200

0,0200

0,0200

0,0200

0,0500

0,0500

0,0400

0,0700

0,0100

0,0200

0,0200

0,0400

0,0500

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dung

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trong cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0314

0,0314

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5,000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 14/02/2023).

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Bình Hiên

Bình Thuận

Hải Châu I

Hải Châu II

Hòa Cường Bắc

Hoà Cường Nam

Hoà Thuận Đông

Hòa Thuận Tây

Nam Dương

Phước Ninh

Thạch Thang

Thanh Bình

Thuận Phước

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng diện tích của đơn vị hành chính (1+2+3)

0,4614

0,0200

0,0200

0,0200

0,0200

0,0500

0,0500

0,0400

0,0700

0,0100

0,0514

0,0200

0,0400

0,0500

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,4300

0,0200

0,0200

0,0200

0,0200

0,0500

0,0500

0,0400

0,0700

0,0100

0,0200

0,0200

0,0400

0,0500

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,0000

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,0000

1 1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,0000

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,4300

0,0200

0,0200

0,0200

0,0200

0,0500

0,0500

0,0400

0,0700

0,0100

0,0200

0,0200

0,0400

0,0500

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,0000

1.5

Đất rừng đặc dung

RDD/PNN

0,0000

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,0000

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,0000

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,0000

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,0000

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trong cây lâu năm

LUA/CLN

0,0000

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,0000

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,0000

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,0000

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,0000

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

0,0000

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,0000

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

0,0000

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

0,0000

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

0,0000

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0314

0,0314

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5,000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 14/02/2023).