Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3516/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng thuỷ điện Sông Cùng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "06/11/2014", "sign_number": "3516/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3516/QĐ-UBND 2014 chi trả dịch vụ môi trường rừng thuỷ điện Sông Cùng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án chi trả dịch vụ môi trường rừng tại lưu vực thuỷ điện Sông Cùng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam như sau:
...
7. Đơn giá kế hoạch khoán bảo vệ rừng
Năm 2014, đơn giá chi trả từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng cho 01ha sau khi trừ 10% quản lý của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, 5% dự phòng và 10% tổ chức giao khoán rừng là: 12.000 đồng/ha.
Các năm tiếp theo, mức chi trả sẽ được điều chỉnh theo nguồn chi trả thực tế hàng năm do cấp thẩm quyền quyết định.

Content:
Đơn giá kế hoạch khoán bảo vệ rừng
Năm 2014, đơn giá chi trả từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng cho 01ha sau khi trừ 10% quản lý của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh, 5% dự phòng và 10% tổ chức giao khoán rừng là: 12.000 đồng/ha.
Các năm tiếp theo, mức chi trả sẽ được điều chỉnh theo nguồn chi trả thực tế hàng năm do cấp thẩm quyền quyết định.