Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 16/2020/QĐ-UBND bố trí số lượng cán bộ công chức cấp xã Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "16/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 16/2020/QĐ-UBND bố trí số lượng cán bộ công chức cấp xã Thanh Hóa

Điều 1. Bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
...
3. Cơ cấu cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh:
a) Bố trí số lượng cán bộ cấp xã như sau:

TT

Chức vụ

Số lượng người bố trí tối đa

Cấp xã loại 1

Cấp xã loại 2

Cấp xã loại 3

1

Bí thư Đảng ủy

01

01

01

2

Phó bí thư Đảng ủy

01

01

01

3

Chủ tịch HĐND

01

01

01

4

Phó Chủ tịch HĐND

01

01

01

5

Chủ tịch UBND

01

01

01

6

Phó Chủ tịch UBND

02

02

01

7

Chủ tịch Ủy ban MTTQ

01

01

01

8

Bí thư Đoàn TNCS HCM

01

01

01

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

01

01

01

10

Chủ tịch Hội Nông dân

01

01

01

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

01

01

01

Tổng cộng:

12

12

11

b) Bố trí số lượng công chức ở xã như sau:

TT

Chức danh

Số lượng người bố trí tối đa

Xã loại 1

Xã loại 2

Xã loại 3

1

Chỉ huy trưởng Quân sự

01

01

01

2

Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường

02

02

02

3

Văn phòng - thống kê

02

01

01

4

Tư pháp - hộ tịch

02

01

01

5

Văn hóa - xã hội

02

02

01

6

Tài chính - kế toán

01

01

01

Tổng cộng:

10

08

07

c) Bố trí số lượng công chức ở thị trấn như sau:

TT

Chức danh

Số lượng người bố trí tối đa

Thị trấn loại 1

Thị trấn loại 2

Thị trấn loại 3

1

Chỉ huy trưởng Quân sự

01

01

01

2

Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02

02

02

3

Văn phòng - thống kê

02

01

01

4

Tư pháp - hộ tịch

02

01

01

5

Văn hóa - xã hội

02

02

01

6

Tài chính - kế toán

01

01

01

Tổng cộng:

10

08

07

d) Bố trí số lượng công chức ở phường như sau:

TT

Chức danh

Số lượng người bố trí tối đa

Phường loại 1

Phường loại 2

Phường loại 3

1

Chỉ huy trưởng Quân sự

01

01

01

2

Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02

02

02

3

Văn phòng - thống kê

02

03

03

4

Tư pháp - hộ tịch

02

5

Văn hóa - xã hội

02

02

01

6

Tài chính - kế toán

02

01

01

Tổng cộng:

11

09

08

Content:
Cơ cấu cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh:
a) Bố trí số lượng cán bộ cấp xã như sau:

TT

Chức vụ

Số lượng người bố trí tối đa

Cấp xã loại 1

Cấp xã loại 2

Cấp xã loại 3

1

Bí thư Đảng ủy

01

01

01

2

Phó bí thư Đảng ủy

01

01

01

3

Chủ tịch HĐND

01

01

01

4

Phó Chủ tịch HĐND

01

01

01

5

Chủ tịch UBND

01

01

01

6

Phó Chủ tịch UBND

02

02

01

7

Chủ tịch Ủy ban MTTQ

01

01

01

8

Bí thư Đoàn TNCS HCM

01

01

01

9

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

01

01

01

10

Chủ tịch Hội Nông dân

01

01

01

11

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

01

01

01

Tổng cộng:

12

12

11

b) Bố trí số lượng công chức ở xã như sau:

TT

Chức danh

Số lượng người bố trí tối đa

Xã loại 1

Xã loại 2

Xã loại 3

1

Chỉ huy trưởng Quân sự

01

01

01

2

Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường

02

02

02

3

Văn phòng - thống kê

02

01

01

4

Tư pháp - hộ tịch

02

01

01

5

Văn hóa - xã hội

02

02

01

6

Tài chính - kế toán

01

01

01

Tổng cộng:

10

08

07

c) Bố trí số lượng công chức ở thị trấn như sau:

TT

Chức danh

Số lượng người bố trí tối đa

Thị trấn loại 1

Thị trấn loại 2

Thị trấn loại 3

1

Chỉ huy trưởng Quân sự

01

01

01

2

Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02

02

02

3

Văn phòng - thống kê

02

01

01

4

Tư pháp - hộ tịch

02

01

01

5

Văn hóa - xã hội

02

02

01

6

Tài chính - kế toán

01

01

01

Tổng cộng:

10

08

07

d) Bố trí số lượng công chức ở phường như sau:

TT

Chức danh

Số lượng người bố trí tối đa

Phường loại 1

Phường loại 2

Phường loại 3

1

Chỉ huy trưởng Quân sự

01

01

01

2

Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường

02

02

02

3

Văn phòng - thống kê

02

03

03

4

Tư pháp - hộ tịch

02

5

Văn hóa - xã hội

02

02

01

6

Tài chính - kế toán

02

01

01

Tổng cộng:

11

09

08