Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 427/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "427/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "427/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "427/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "427/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/02/2019", "sign_number": "427/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 427/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.098,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.292,62

585,52

1.712,14

734,62

1.374,93

1.754,85

1.396,95

2.733,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.222,26

15,08

843,24

27,63

53,59

524,62

667,47

1.090,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.222,26

15,08

843,24

27,63

53,59

524,62

667,47

1.090,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,55

1,50

2,82

1,50

1,50

21,99

36,08

123,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.880,83

568,94

866,08

705,39

1.319,59

1.207,60

693,40

1.519,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

-

-

0,10

0,25

0,64

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.233,76

227,87

257,37

323,97

257,39

424,64

378,14

364,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

64,20

-

4,91

-

14,40

-

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

CAN

8,00

3,83

0,10

2,83

1,16

-

-

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,07

2,53

1,90

7,24

0,95

4,38

2,00

2,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,15

5,86

1,96

22,44

1,94

5,58

1,74

1,63

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

537,06

80,94

73,07

96,20

41,67

91,37

59,29

94,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

329,73

48,73

38,67

77,57

29,12

61,79

23,58

50,27

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

118,15

11,36

27,82

3,49

7,18

25,52

19,23

23,55

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

34,19

0,99

-

0,40

3,13

0,40

12,96

16,31

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,41

0,30

0,07

-

0,02

0,02

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,01

6,59

-

3,02

0,19

-

0,19

0,02

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

39,58

10,65

5,99

11,29

1,81

2,81

3,08

3,95

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,00

0,11

0,45

0,30

-

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,62

0,08

-

3,80

-

-

-

2,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

13,90

-

-

5,00

-

8,90

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

570,71

-

53,30

66,52

76,61

141,84

145,81

86,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

66,05

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,86

0,14

0,20

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,05

0,75

0,31

-

-

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,57

0,80

1,55

7,55

4,47

12,34

9,50

7,36

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

-

0,71

-

0,35

0,10

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

-

-

0,70

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,77

0,01

0,10

4,21

-

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

833,85

50,69

119,07

106,68

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

813,39

813,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

74,01

6,92

4,86

22,97

10,54

18,87

5,77

4,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,64

1,80

1,76

2,78

0,80

9,50

1,10

0,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,64

1,80

1,76

2,78

0,80

9,50

1,10

0,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,85

-

-

-

-

0,32

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,52

5,12

3,10

20,19

9,74

9,05

4,67

2,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

61,04

11,50

6,50

12,54

6,50

6,50

11,50

6,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

50,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

10,00

5,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,04

-

-

1,04

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH

34,56

4,41

1,20

16,42

6,01

4,44

1,98

0,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,21

4,30

1,19

15,28

5,96

4,32

1,06

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,64

0,90

0,76

1,98

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,64

0,90

0,76

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

-

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,25

3,40

0,43

13,30

5,96

4,00

1,06

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,35

0,11

0,01

1,14

0,05

0,12

0,92

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

-

0,60

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

-

0,01

0,10

0,04

0,12

0,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

-

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

-

0,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.098,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.292,62

585,52

1.712,14

734,62

1.374,93

1.754,85

1.396,95

2.733,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.222,26

15,08

843,24

27,63

53,59

524,62

667,47

1.090,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.222,26

15,08

843,24

27,63

53,59

524,62

667,47

1.090,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

188,55

1,50

2,82

1,50

1,50

21,99

36,08

123,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.880,83

568,94

866,08

705,39

1.319,59

1.207,60

693,40

1.519,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

-

-

0,10

0,25

0,64

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.233,76

227,87

257,37

323,97

257,39

424,64

378,14

364,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

64,20

-

4,91

-

14,40

-

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

CAN

8,00

3,83

0,10

2,83

1,16

-

-

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

21,07

2,53

1,90

7,24

0,95

4,38

2,00

2,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,15

5,86

1,96

22,44

1,94

5,58

1,74

1,63

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

537,06

80,94

73,07

96,20

41,67

91,37

59,29

94,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

329,73

48,73

38,67

77,57

29,12

61,79

23,58

50,27

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

118,15

11,36

27,82

3,49

7,18

25,52

19,23

23,55

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

34,19

0,99

-

0,40

3,13

0,40

12,96

16,31

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,41

0,30

0,07

-

0,02

0,02

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,01

6,59

-

3,02

0,19

-

0,19

0,02

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2,99

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

39,58

10,65

5,99

11,29

1,81

2,81

3,08

3,95

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,00

0,11

0,45

0,30

-

0,77

0,07

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,62

0,08

-

3,80

-

-

-

2,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

13,90

-

-

5,00

-

8,90

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

570,71

-

53,30

66,52

76,61

141,84

145,81

86,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,05

66,05

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,70

15,47

0,25

0,60

0,32

0,53

0,33

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,20

0,86

0,14

0,20

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,05

0,75

0,31

-

-

0,28

0,32

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

43,57

0,80

1,55

7,55

4,47

12,34

9,50

7,36

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,16

-

0,71

-

0,35

0,10

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,70

-

-

0,70

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,77

0,01

0,10

4,21

-

0,04

0,19

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

833,85

50,69

119,07

106,68

115,52

159,28

157,60

125,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

813,39

813,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

74,01

6,92

4,86

22,97

10,54

18,87

5,77

4,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,64

1,80

1,76

2,78

0,80

9,50

1,10

0,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

18,64

1,80

1,76

2,78

0,80

9,50

1,10

0,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,85

-

-

-

-

0,32

-

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,52

5,12

3,10

20,19

9,74

9,05

4,67

2,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

61,04

11,50

6,50

12,54

6,50

6,50

11,50

6,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

50,00

10,00

5,00

10,00

5,00

5,00

10,00

5,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,04

-

-

1,04

-

-

-

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH

34,56

4,41

1,20

16,42

6,01

4,44

1,98

0,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,21

4,30

1,19

15,28

5,96

4,32

1,06

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,64

0,90

0,76

1,98

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,64

0,90

0,76

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,32

-

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,25

3,40

0,43

13,30

5,96

4,00

1,06

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,35

0,11

0,01

1,14

0,05

0,12

0,92

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

-

0,60

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,19

-

0,01

0,10

0,04

0,12

0,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

-

0,01

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,44

-

0,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.