Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5540/QĐ-UBND Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới C2 Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "5540/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "5540/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "5540/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "5540/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "5540/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5540/QĐ-UBND Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới C2 Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu đô thị mới C2, tỷ lệ 1/500 tại các ô đất có ký hiệu CT2, CCĐV1, CCĐV2 và NODV2 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung điều chỉnh:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất và không gian kiến trúc cảnh quan:
Định vị lại vị trí của công trình nhà chung cư cao tầng CT2, nhà ở thấp tầng có dịch vụ bán hàng NODV2 và công trình công cộng đơn vị ở CCĐV1, CCĐV2 trên cơ sở giữ nguyên diện tích đất, diện tích xây dựng, mật độ xây dựng theo quy hoạch được duyệt. Cụ thể:
- Công trình CT2 đề xuất điều chỉnh tầng cao công trình từ 02 tháp cao 28 tầng thành 02 tháp lệch tầng cao 27-30 tầng trên cơ sở cơ bản giữ nguyên tổng diện tích đất để tạo nhịp điệu, không gian kiến trúc trên trục đường vành đai 3 (giữ nguyên quy mô dân số khoảng 1.571 người).
- Công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu CCĐV1, CCĐV2) được gộp thành một ô đất (ký hiệu CCĐV1-2) trên cơ sở giữ nguyên tổng diện tích đất, tăng chiều cao từ 03 lên 04 tầng.
- Chia lại lô đất nhà ở kết hợp dịch vụ (ký hiệu NODV2) với quy mô từng lô nhỏ hơn trên cơ sở cơ bản giữ nguyên tổng diện tích đất, diện tích xây dựng, mật độ xây dựng nhằm tạo ra các sản phẩm nhà ở phù hợp với nhu cầu hiện nay.
Bảng tổng hợp số liệu

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Dân số (người)

Theo QHCT được duyệt

Phương án điều chỉnh

Theo QHCT được duyệt

Phương án điều chỉnh

1

NODV2

Nhà ở thấp tầng có dịch vụ bán hàng

6.886

6.883

34 lô đất (136 người)

55 lô đất (220 người)

2

CT2

Nhà ở cao tầng

5.773

5.776

1.571 người (36m2 sàn/người)

1.571 người (36m2 sàn/người)

3

CCĐV1

Công cộng đơn vị ở

632

1.208
(ký hiệu: CCĐV1-2)

CCĐV2

Công cộng đơn vị ở

576

Tổng số

1.707 người

1.791 người

Ghi chú: Quy mô dân số các ô điều chỉnh trên tăng 84 người so với quy hoạch chi tiết được duyệt. Tuy nhiên tại công trình nhà ở cao tầng có ký hiệu CT1 (đã được Sở Quy hoạch - Kiến trúc chấp thuận tại công văn số 205/QHKT-P2 ngày 20/01/2011) với quy mô dân số 3.248 người (quy hoạch chi tiết được duyệt với quy mô dân số 3.640 người). Như vậy, không làm ảnh hưởng đến quy mô dân số toàn khu đô thị C2 đã được UBND Thành phố phê duyệt.
3.2. Các chỉ tiêu đạt được:
- Ký hiệu ô đất: CT2, NODV2, CCĐV1-2.
- Tổng diện tích đất: 13.867m2.
- Tổng quy mô dân số: 1.791 người.
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Theo QHCT được duyệt

Phương án điều chỉnh

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

1

Nhà ở cao tầng

CT2

5.773

3.989

69

4-28

5.776

Content:
Nội dung điều chỉnh:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất và không gian kiến trúc cảnh quan:
Định vị lại vị trí của công trình nhà chung cư cao tầng CT2, nhà ở thấp tầng có dịch vụ bán hàng NODV2 và công trình công cộng đơn vị ở CCĐV1, CCĐV2 trên cơ sở giữ nguyên diện tích đất, diện tích xây dựng, mật độ xây dựng theo quy hoạch được duyệt. Cụ thể:
- Công trình CT2 đề xuất điều chỉnh tầng cao công trình từ 02 tháp cao 28 tầng thành 02 tháp lệch tầng cao 27-30 tầng trên cơ sở cơ bản giữ nguyên tổng diện tích đất để tạo nhịp điệu, không gian kiến trúc trên trục đường vành đai 3 (giữ nguyên quy mô dân số khoảng 1.571 người).
- Công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu CCĐV1, CCĐV2) được gộp thành một ô đất (ký hiệu CCĐV1-2) trên cơ sở giữ nguyên tổng diện tích đất, tăng chiều cao từ 03 lên 04 tầng.
- Chia lại lô đất nhà ở kết hợp dịch vụ (ký hiệu NODV2) với quy mô từng lô nhỏ hơn trên cơ sở cơ bản giữ nguyên tổng diện tích đất, diện tích xây dựng, mật độ xây dựng nhằm tạo ra các sản phẩm nhà ở phù hợp với nhu cầu hiện nay.
Bảng tổng hợp số liệu

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Dân số (người)

Theo QHCT được duyệt

Phương án điều chỉnh

Theo QHCT được duyệt

Phương án điều chỉnh

1

NODV2

Nhà ở thấp tầng có dịch vụ bán hàng

6.886

6.883

34 lô đất (136 người)

55 lô đất (220 người)

2

CT2

Nhà ở cao tầng

5.773

5.776

1.571 người (36m2 sàn/người)

1.571 người (36m2 sàn/người)

3

CCĐV1

Công cộng đơn vị ở

632

1.208
(ký hiệu: CCĐV1-2)

CCĐV2

Công cộng đơn vị ở

576

Tổng số

1.707 người

1.791 người

Ghi chú: Quy mô dân số các ô điều chỉnh trên tăng 84 người so với quy hoạch chi tiết được duyệt. Tuy nhiên tại công trình nhà ở cao tầng có ký hiệu CT1 (đã được Sở Quy hoạch - Kiến trúc chấp thuận tại công văn số 205/QHKT-P2 ngày 20/01/2011) với quy mô dân số 3.248 người (quy hoạch chi tiết được duyệt với quy mô dân số 3.640 người). Như vậy, không làm ảnh hưởng đến quy mô dân số toàn khu đô thị C2 đã được UBND Thành phố phê duyệt.
3.2. Các chỉ tiêu đạt được:
- Ký hiệu ô đất: CT2, NODV2, CCĐV1-2.
- Tổng diện tích đất: 13.867m2.
- Tổng quy mô dân số: 1.791 người.
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu ô đất

Theo QHCT được duyệt

Phương án điều chỉnh

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Diện tích đất (m2)

Diện tích xây dựng (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

1

Nhà ở cao tầng

CT2

5.773

3.989

69

4-28

5.776