Document: Điểm b Khoản 5 Điều 2 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 2 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
...
5. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện:
...
b) Mức thu phí:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và <200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

4,8

6,2

11,4

13,3

16,2

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,6

8,1

14,3

15,2

23,8

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,1

9,0

16,2

17,1

23,8

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,4

9,0

16,2

17,1

22,8

Nhóm Dự án Giao thông

7,7

9,5

17,1

19

23,8

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,0

10,0

18,0

19,0

24,7

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

4,8

5,7

10,3

11,4

14,8

Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu là 50% mức thu đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

Content:
Mức thu phí:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và <200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

4,8

6,2

11,4

13,3

16,2

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,6

8,1

14,3

15,2

23,8

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,1

9,0

16,2

17,1

23,8

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,4

9,0

16,2

17,1

22,8

Nhóm Dự án Giao thông

7,7

9,5

17,1

19

23,8

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,0

10,0

18,0

19,0

24,7

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

4,8

5,7

10,3

11,4

14,8

Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu là 50% mức thu đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.