Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UB 2002 phê duyệt giá mai táng cước xe phục vụ đám tang Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2002", "sign_number": "2815/QĐ-UB", "signer": "Phạm Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2002", "sign_number": "2815/QĐ-UB", "signer": "Phạm Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2002", "sign_number": "2815/QĐ-UB", "signer": "Phạm Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2002", "sign_number": "2815/QĐ-UB", "signer": "Phạm Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "15/11/2002", "sign_number": "2815/QĐ-UB", "signer": "Phạm Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2815/QĐ-UB 2002 phê duyệt giá mai táng cước xe phục vụ đám tang Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt giá cước dịch vụ mai táng, cải táng, cước xe đưa tang, xe phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố như sau:
1. Mai táng

1. Đào huyệt chôn lấp

Đám

401.000 đồng

Content:
Mai táng

Đào huyệt chôn lấp

Đám

401.000 đồng