Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3762/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Định Hóa Thái Nguyên 2016 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3762/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3762/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3762/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3762/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "30/12/2015", "sign_number": "3762/QĐ-UBND", "signer": "Nhữ Văn Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3762/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất Định Hóa Thái Nguyên 2016 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Định Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 23,09 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 8,61 ha, là đất nông nghiệp khác.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 14,48 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 3,55 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,1 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,66 ha;
+ Đất quốc phòng là 3,18 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 4,97 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 0,23 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,79 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)

Content:
Kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016:
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng các loại đất trong năm 2016 là 23,09 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Diện tích là 8,61 ha, là đất nông nghiệp khác.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 14,48 ha, bao gồm các loại đất sau:
+ Đất ở tại nông thôn là 3,55 ha;
+ Đất ở tại đô thị là 0,1 ha;
+ Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,66 ha;
+ Đất quốc phòng là 3,18 ha;
+ Đất xây dựng công trình sự nghiệp là 4,97 ha;
+ Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 0,23 ha;
+ Đất có mục đích công cộng là 1,79 ha.
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)