Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND chiến lược bảo vệ môi trường sản xuất sạch hơn trong chế biến gỗ Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Trai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND chiến lược bảo vệ môi trường sản xuất sạch hơn trong chế biến gỗ Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt đề án “Chiến lược bảo vệ môi trường và sản xuất sạch hơn trong công nghiệp chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2015-2020 và tầm nhìn năm 2030”, với các nội dung cụ thể như sau:
...
5. Các giải pháp và kế hoạch sản xuất sạch hơn trong công nghiệp chế biến gỗ:
5.1. Các giải pháp sản xuất sạch hơn trong công nghiệp chế biến gỗ:
a) Nhóm giải pháp tại các doanh nghiệp sản xuất phôi gỗ:
(Ghi chú các ký hiệu: QLNV - Quản lý nội vi; TDNL - Thay đổi nguyên liệu; KSQT - Kiểm soát quá trình; CTTB - Cải tiến thiết bị; TDCN - Thay đổi công nghệ; TSD - Tái sử dụng; SPP - Sản phẩm phụ)

Công đoạn

Dòng thải

Nguyên nhân

Giải pháp SXSH

Phân Loại

Khai thác và lưu giữ nguyên liệu

Nguyên liệu hư hỏng

Khu lưu giữ nguyên liệu lộ thiên, nước mưa xâm nhập.

1.1. Làm nền cao và không thấm nước.

CTTB

Nước mưa chảy tràn

Bãi chứa nguyên liệu lộ thiên, chưa bê tông nền.

1.2. Xây dựng hệ thống cống, mương, rãnh thoát nước.

CTTB

Cành, nhánh cây thải

Khai thác tại vùng nguyên liệu nhưng chưa được tận thu triệt để.

1.3. Thu gom cành, nhánh cây triệt để, cung cấp cho nhà máy sản xuất ván MDF và viên nén.

QLNV

Bụi từ nền nhà xưởng

Quá trình bốc dỡ và phân loại nguyên liệu.

1.4. Phân loại nguyên liệu tại nguồn cung cấp và khu lưu giữ.

QLNV

Cưa xẻ và cắt

Điện năng

Ma sát giữa các chi tiết máy, gây tiêu tốn năng lượng điện.

1.Bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị theo định kỳ

QLNV

Máy cưa hoạt động không tải.

1.6. Lắp biến tần cho máy cưa.

TDCN

Động cơ quấn lại có dấu hiệu giảm hiệu suất hoạt động.

1.7. Thay thế giải pháp quấn lại động cơ bằng việc thay thế động cơ mới khi chi phí quấn lại chiếm 50-60 % chi phí so với động cơ mới.

TDCN

Tổn thất điện năng do không có định mức tiêu thụ.

1.8. Lắp công tơ điện cho mỗi máy cưa.

KSQT

Cháy nổ

Thùng dầu sau khi sử dụng không được đậy nắp.

1.9. Bảo quản thùng dầu sau khi sử dụng.

KSQT

Chất thải rắn

Mùn cưa, đầu mẩu thất thoát, rơi vãi, hư hỏng.

1.10. Đầu tư thùng chứa đầu mẩu, mùn cưa và tận thu phế phẩm.

QLNV

Mùn cưa rơi vãi, thất thoát trong quá trình thu gom, vận chuyển.

1.11. Sửa chữa thùng xe chở mùn cưa.

CTTB

Chưa có thiết bị hỗ trợ thu gom mùn gỗ tại khu vực cưa xẻ.

1.12. Bổ sung các hộp gỗ và máng thu mùn cưa tại mỗi máy cưa đứng.

CTTB

An toàn lao động

Công nhân tiếp xúc với các máy móc có mức ồn cường độ cao.

1.13. Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân.

KSQT

Ngâm tẩm hóa chất

Hóa chất ngâm tẩm

Công tác san hóa chất từ bao bì ra thùng trộn gây thất thoát, rơi vãi.

1.14. Sử dụng thùng chứa hóa chất lớn thay cho các bao chứa trong mỗi lần sử dụng.

QLNV

Pha trộn sai tỷ lệ làm dư lượng hóa chất, tiêu tốn nguyên vật liệu.

1.1Bổ sung biển cảnh báo, bảng hướng dẫn ngay tại khu vực sử dụng.

KSQT

Sử dụng hóa chất ngâm tẩm borax, boric và soda có mức độ ô nhiễm cao hơn hóa chất Multi - Bor.

1.16. Thay thế borax, boric và soda bằng hóa chất tổng hợp multi-Bor.

TDNL

Bao bì chứa hóa chất

Bao bì chứa hóa chất sau khi sử dụng thải bỏ bừa bãi, không được thu gom, tập trung.

1.17. Thu gom, xếp gọn bao bì chứa hóa chất sau khi sử dụng.

QLNV

Chất thải rắn

Các vật dụng, phế liệu không được sàng lọc và sắp xếp gọn gàng.

1.18. Sắp xếp lại các vật dụng tại khu vực ngâm tẩm và thải bỏ những thứ không cần thiết.

QLNV

Sấy phôi gỗ

Nhiệt năng lò hơi

Thất thoát nhiệt từ lò hơi và hệ thống đường ống cung cấp hơi đến lò sấy.

1.19. Bảo ôn đường ống và thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng lò hơi và hệ thống đường ống dẫn hơi.

QLNV

Cáu cặn, muội than bám quanh nồi hơi làm giảm hiệu suất của lò.

1.20. Lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiệt độ của khói lò, từ đó phát hiện và vệ sinh lò phù hợp.

KSQT

Đường ống dẫn nhiệt từ lò hơi qua lò sấy quá dài hoặc nhiều điểm nối, khúc cua làm hiện tượng giảm áp, tăng khả năng thất thoát nhiệt.

1.21. Hợp lý hóa đường hơi, đường nước ngưng bằng cách hạn chế tối đa chiều dài, khúc nối trên tuyến ống.

CTTB

Thất thoát nhiệt do xả cặn lò hơi.

1.22. Kiểm soát lượng nước sử dụng bằng cách lắp đồng hồ đo lưu lượng nước cho lò hơi.

KSQT

Công nhân thao tác sai quy tắc, tiêu chuẩn vận hành lò hơi theo thiết kế.

1.23. Đào tạo, hướng dẫn và nhắc nhở công nhân khi vận hành lò hơi.

QLNV

Nhiên liệu lò hơi

Nhiên liệu không đốt cháy hết khi vận hành lò hơi.

1.24. Tối ưu hóa quá trình cháy của lò hơi và vận hành lò hơi đúng công thức tối ưu và tiêu chuẩn an toàn.

KSQT

Vận hành lò hơi quá tải hoặc thấp tải, sẽ làm cho việc sử dụng nhiên liệu không hiệu quả.

1.2Lắp đặt thiết bị kiểm soát mức tải của lò hơi như áp suất, nhiệt độ, lượng nước cấp, nhiên liệu, lượng gió cấp cho lò, vận hành tại mức tải 65 - 85 %.

KSQT

Nhiệt năng lò sấy

Tiêu tốn nhiệt cho lò sấy do sắp xếp phôi gỗ trong gòng không đồng đều, phải thực hiện sấy lại một số phôi gỗ chưa đạt.

1.26. Sắp xếp đồng đều các khối gỗ trước khi đưa vào sấy nhằm tăng thể tích gỗ mỗi lần sấy và tận dụng triệt nhiệt cấp cho lò sấy.

QLNV

Một số doanh nghiệp nhỏ sử dụng lò nhiệt có thân lò và đường ống chưa được bảo ôn.

1.27. Thay đổi lò nhiệt bằng lò hơi hoặc bảo ôn lò nhiệt và đường ống hiện hữu.

TDCN

Thất thoát nhiệt trong quá trình sấy

1.28. Bịt các khe hở lớn tại các buồng sấy.

QLNV

Nhiệt năng, Nước thải

Hơi nước sau khi sấy gỗ được ngưng tụ, thải ra môi trường, làm thất thoát nhiệt năng, nước.

1.29. Bảo ôn bể chứa nước ngưng.

TSD

1.30. Tuần hoàn lại cho quá trình cấp nước lò hơi.

TSD

1.31. Tuần hoàn lại cho quá trình cấp nước lò hơi

TSD

Điện năng

Lãng phí điện năng do các mô tơ điện vẫn chạy theo công suất cao khi tải thấp hoặc không tải.

1.32. Lắp biến tần cho quạt gió, quạt khói và máy bơm nước cấp cho lò hơi.

CTTB

Tro thải

Tro lò hơi, lò nhiệt được thải bỏ, không được tận thu.

1.33. Thu gom triệt để tro lò nhiệt, lò hơi cung cấp cho thị trường sản xuất phân bón.

SPP

Phế liệu gỗ

Phôi gỗ hư hỏng, lỗi được thải bỏ ra môi trường.

1.34. Tận dụng phôi gỗ thải để cung cấp cho các xưởng sản xuất đồ trang trí nội ngoại thất hoặc tận dụng để sản xuất đồ trang trí

SPP

Đầu mẩu, bìa gỗ, phôi không đạt yêu cầu, thải bỏ ra môi trường.

1.3Tận dụng gỗ phế phẩm để sản xuất dăm gỗ

SPP

Các công đoạn phụ trợ khác

Chất thải rắn, mùi hôi

Chất thải rắn được lưu giữ bằng các bao, thùng chứa hư hỏng gây mùi hôi, phát tán chất thải rắn ra môi trường.

1.36. Lắp đặt bổ sung thùng chứa rác sinh hoạt có nắp đậy kín tại các vị trí phát sinh.

QLNV

Không gian làm việc

Đồ dùng cá nhân của công nhân được đặt tại các vị trí sản xuất gây cản trở hoạt động sản xuất, mất mỹ quan.

1.37. Trang bị tủ đồ cá nhân trong công ty cho công nhân.

QLNV

Điện năng

Bóng đèn chiếu sáng bị bám bụi, giảm khả năng chiếu sáng, tiêu tốn điện năng.

1.38. Thường xuyên vệ sinh bóng đèn chiếu sáng trong nhà xưởng.

QLNV

Các bóng đèn vẫn sáng khi không sử dụng hoặc các thiết bị vẫn chạy khi không tải.

1.39. Thực hiện quy định tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

QLNV

Sử dụng đèn compact đã hết tuổi thọ bóng, ánh sáng yếu, tốn điện.

1.40. Thay thế bằng đèn led tuổi thọ cao, sáng hơn và tiết kiệm điện hơn.

CTTB

Điện năng sử dụng không được kiểm soát, định mức, được lượng dẫn đến không biết nguyên nhân tiêu tốn điện năng.

1.41. Xây dựng hệ thống quản lý năng lượng cho toàn doanh nghiệp.

QLNV

- Nguyên liệu,
- Điện năng,
- Nước
- Sức lao động,
- Không gian làm việc

Không gian làm việc, lưu giữ có các đồ vật không cần thiết;
Nguyên liệu, máy móc, thiết bị sắp xếp lộn xộn, cản trở hoạt động sản xuất, khó thao tác và chiếm không gian.
Máy móc, thiết bị và môi trường làm việc chứa nhiều chất thải bẩn, không được vệ sinh thường xuyên.

1.42. Áp dụng quản lý nội vi 5S: Sàng lọc - Sắp xếp - Sạch sẽ - Săn sóc - Sẵn sàng.

QLNV

Phế liệu gỗ

Mùn cưa lưu giữ tại các khu vực không có mái che, gây tình trạng phân hủy mùn cưa, thất thoát phế liệu và phát tán bụi vào môi trường.

1.43. Mở rộng mái che hoặc che chắn, phủ bạt tại các khu vực chứa mùn cưa.

CTTB

Bụi, nhiệt độ cao

Nhiệt thừa từ các máy móc, thiết bị và từ nhà xưởng ảnh hưởng đến điều kiện vi khí hậu của khu vực nhà máy.

1.44. Bổ sung thêm cây xanh trong khuôn viên các doanh nghiệp.

QLNV

Content:
Nhóm giải pháp tại các doanh nghiệp sản xuất phôi gỗ:
(Ghi chú các ký hiệu: QLNV - Quản lý nội vi; TDNL - Thay đổi nguyên liệu; KSQT - Kiểm soát quá trình; CTTB - Cải tiến thiết bị; TDCN - Thay đổi công nghệ; TSD - Tái sử dụng; SPP - Sản phẩm phụ)

Công đoạn

Dòng thải

Nguyên nhân

Giải pháp SXSH

Phân Loại

Khai thác và lưu giữ nguyên liệu

Nguyên liệu hư hỏng

Khu lưu giữ nguyên liệu lộ thiên, nước mưa xâm nhập.

1.1. Làm nền cao và không thấm nước.

CTTB

Nước mưa chảy tràn

Bãi chứa nguyên liệu lộ thiên, chưa bê tông nền.

1.2. Xây dựng hệ thống cống, mương, rãnh thoát nước.

CTTB

Cành, nhánh cây thải

Khai thác tại vùng nguyên liệu nhưng chưa được tận thu triệt để.

1.3. Thu gom cành, nhánh cây triệt để, cung cấp cho nhà máy sản xuất ván MDF và viên nén.

QLNV

Bụi từ nền nhà xưởng

Quá trình bốc dỡ và phân loại nguyên liệu.

1.4. Phân loại nguyên liệu tại nguồn cung cấp và khu lưu giữ.

QLNV

Cưa xẻ và cắt

Điện năng

Ma sát giữa các chi tiết máy, gây tiêu tốn năng lượng điện.

1.Bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị theo định kỳ

QLNV

Máy cưa hoạt động không tải.

1.6. Lắp biến tần cho máy cưa.

TDCN

Động cơ quấn lại có dấu hiệu giảm hiệu suất hoạt động.

1.7. Thay thế giải pháp quấn lại động cơ bằng việc thay thế động cơ mới khi chi phí quấn lại chiếm 50-60 % chi phí so với động cơ mới.

TDCN

Tổn thất điện năng do không có định mức tiêu thụ.

1.8. Lắp công tơ điện cho mỗi máy cưa.

KSQT

Cháy nổ

Thùng dầu sau khi sử dụng không được đậy nắp.

1.9. Bảo quản thùng dầu sau khi sử dụng.

KSQT

Chất thải rắn

Mùn cưa, đầu mẩu thất thoát, rơi vãi, hư hỏng.

1.10. Đầu tư thùng chứa đầu mẩu, mùn cưa và tận thu phế phẩm.

QLNV

Mùn cưa rơi vãi, thất thoát trong quá trình thu gom, vận chuyển.

1.11. Sửa chữa thùng xe chở mùn cưa.

CTTB

Chưa có thiết bị hỗ trợ thu gom mùn gỗ tại khu vực cưa xẻ.

1.12. Bổ sung các hộp gỗ và máng thu mùn cưa tại mỗi máy cưa đứng.

CTTB

An toàn lao động

Công nhân tiếp xúc với các máy móc có mức ồn cường độ cao.

1.13. Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân.

KSQT

Ngâm tẩm hóa chất

Hóa chất ngâm tẩm

Công tác san hóa chất từ bao bì ra thùng trộn gây thất thoát, rơi vãi.

1.14. Sử dụng thùng chứa hóa chất lớn thay cho các bao chứa trong mỗi lần sử dụng.

QLNV

Pha trộn sai tỷ lệ làm dư lượng hóa chất, tiêu tốn nguyên vật liệu.

1.1Bổ sung biển cảnh báo, bảng hướng dẫn ngay tại khu vực sử dụng.

KSQT

Sử dụng hóa chất ngâm tẩm borax, boric và soda có mức độ ô nhiễm cao hơn hóa chất Multi - Bor.

1.16. Thay thế borax, boric và soda bằng hóa chất tổng hợp multi-Bor.

TDNL

Bao bì chứa hóa chất

Bao bì chứa hóa chất sau khi sử dụng thải bỏ bừa bãi, không được thu gom, tập trung.

1.17. Thu gom, xếp gọn bao bì chứa hóa chất sau khi sử dụng.

QLNV

Chất thải rắn

Các vật dụng, phế liệu không được sàng lọc và sắp xếp gọn gàng.

1.18. Sắp xếp lại các vật dụng tại khu vực ngâm tẩm và thải bỏ những thứ không cần thiết.

QLNV

Sấy phôi gỗ

Nhiệt năng lò hơi

Thất thoát nhiệt từ lò hơi và hệ thống đường ống cung cấp hơi đến lò sấy.

1.19. Bảo ôn đường ống và thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng lò hơi và hệ thống đường ống dẫn hơi.

QLNV

Cáu cặn, muội than bám quanh nồi hơi làm giảm hiệu suất của lò.

1.20. Lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiệt độ của khói lò, từ đó phát hiện và vệ sinh lò phù hợp.

KSQT

Đường ống dẫn nhiệt từ lò hơi qua lò sấy quá dài hoặc nhiều điểm nối, khúc cua làm hiện tượng giảm áp, tăng khả năng thất thoát nhiệt.

1.21. Hợp lý hóa đường hơi, đường nước ngưng bằng cách hạn chế tối đa chiều dài, khúc nối trên tuyến ống.

CTTB

Thất thoát nhiệt do xả cặn lò hơi.

1.22. Kiểm soát lượng nước sử dụng bằng cách lắp đồng hồ đo lưu lượng nước cho lò hơi.

KSQT

Công nhân thao tác sai quy tắc, tiêu chuẩn vận hành lò hơi theo thiết kế.

1.23. Đào tạo, hướng dẫn và nhắc nhở công nhân khi vận hành lò hơi.

QLNV

Nhiên liệu lò hơi

Nhiên liệu không đốt cháy hết khi vận hành lò hơi.

1.24. Tối ưu hóa quá trình cháy của lò hơi và vận hành lò hơi đúng công thức tối ưu và tiêu chuẩn an toàn.

KSQT

Vận hành lò hơi quá tải hoặc thấp tải, sẽ làm cho việc sử dụng nhiên liệu không hiệu quả.

1.2Lắp đặt thiết bị kiểm soát mức tải của lò hơi như áp suất, nhiệt độ, lượng nước cấp, nhiên liệu, lượng gió cấp cho lò, vận hành tại mức tải 65 - 85 %.

KSQT

Nhiệt năng lò sấy

Tiêu tốn nhiệt cho lò sấy do sắp xếp phôi gỗ trong gòng không đồng đều, phải thực hiện sấy lại một số phôi gỗ chưa đạt.

1.26. Sắp xếp đồng đều các khối gỗ trước khi đưa vào sấy nhằm tăng thể tích gỗ mỗi lần sấy và tận dụng triệt nhiệt cấp cho lò sấy.

QLNV

Một số doanh nghiệp nhỏ sử dụng lò nhiệt có thân lò và đường ống chưa được bảo ôn.

1.27. Thay đổi lò nhiệt bằng lò hơi hoặc bảo ôn lò nhiệt và đường ống hiện hữu.

TDCN

Thất thoát nhiệt trong quá trình sấy

1.28. Bịt các khe hở lớn tại các buồng sấy.

QLNV

Nhiệt năng, Nước thải

Hơi nước sau khi sấy gỗ được ngưng tụ, thải ra môi trường, làm thất thoát nhiệt năng, nước.

1.29. Bảo ôn bể chứa nước ngưng.

TSD

1.30. Tuần hoàn lại cho quá trình cấp nước lò hơi.

TSD

1.31. Tuần hoàn lại cho quá trình cấp nước lò hơi

TSD

Điện năng

Lãng phí điện năng do các mô tơ điện vẫn chạy theo công suất cao khi tải thấp hoặc không tải.

1.32. Lắp biến tần cho quạt gió, quạt khói và máy bơm nước cấp cho lò hơi.

CTTB

Tro thải

Tro lò hơi, lò nhiệt được thải bỏ, không được tận thu.

1.33. Thu gom triệt để tro lò nhiệt, lò hơi cung cấp cho thị trường sản xuất phân bón.

SPP

Phế liệu gỗ

Phôi gỗ hư hỏng, lỗi được thải bỏ ra môi trường.

1.34. Tận dụng phôi gỗ thải để cung cấp cho các xưởng sản xuất đồ trang trí nội ngoại thất hoặc tận dụng để sản xuất đồ trang trí

SPP

Đầu mẩu, bìa gỗ, phôi không đạt yêu cầu, thải bỏ ra môi trường.

1.3Tận dụng gỗ phế phẩm để sản xuất dăm gỗ

SPP

Các công đoạn phụ trợ khác

Chất thải rắn, mùi hôi

Chất thải rắn được lưu giữ bằng các bao, thùng chứa hư hỏng gây mùi hôi, phát tán chất thải rắn ra môi trường.

1.36. Lắp đặt bổ sung thùng chứa rác sinh hoạt có nắp đậy kín tại các vị trí phát sinh.

QLNV

Không gian làm việc

Đồ dùng cá nhân của công nhân được đặt tại các vị trí sản xuất gây cản trở hoạt động sản xuất, mất mỹ quan.

1.37. Trang bị tủ đồ cá nhân trong công ty cho công nhân.

QLNV

Điện năng

Bóng đèn chiếu sáng bị bám bụi, giảm khả năng chiếu sáng, tiêu tốn điện năng.

1.38. Thường xuyên vệ sinh bóng đèn chiếu sáng trong nhà xưởng.

QLNV

Các bóng đèn vẫn sáng khi không sử dụng hoặc các thiết bị vẫn chạy khi không tải.

1.39. Thực hiện quy định tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

QLNV

Sử dụng đèn compact đã hết tuổi thọ bóng, ánh sáng yếu, tốn điện.

1.40. Thay thế bằng đèn led tuổi thọ cao, sáng hơn và tiết kiệm điện hơn.

CTTB

Điện năng sử dụng không được kiểm soát, định mức, được lượng dẫn đến không biết nguyên nhân tiêu tốn điện năng.

1.41. Xây dựng hệ thống quản lý năng lượng cho toàn doanh nghiệp.

QLNV

- Nguyên liệu,
- Điện năng,
- Nước
- Sức lao động,
- Không gian làm việc

Không gian làm việc, lưu giữ có các đồ vật không cần thiết;
Nguyên liệu, máy móc, thiết bị sắp xếp lộn xộn, cản trở hoạt động sản xuất, khó thao tác và chiếm không gian.
Máy móc, thiết bị và môi trường làm việc chứa nhiều chất thải bẩn, không được vệ sinh thường xuyên.

1.42. Áp dụng quản lý nội vi 5S: Sàng lọc - Sắp xếp - Sạch sẽ - Săn sóc - Sẵn sàng.

QLNV

Phế liệu gỗ

Mùn cưa lưu giữ tại các khu vực không có mái che, gây tình trạng phân hủy mùn cưa, thất thoát phế liệu và phát tán bụi vào môi trường.

1.43. Mở rộng mái che hoặc che chắn, phủ bạt tại các khu vực chứa mùn cưa.

CTTB

Bụi, nhiệt độ cao

Nhiệt thừa từ các máy móc, thiết bị và từ nhà xưởng ảnh hưởng đến điều kiện vi khí hậu của khu vực nhà máy.

1.44. Bổ sung thêm cây xanh trong khuôn viên các doanh nghiệp.

QLNV