Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 4009/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 5 14 Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Vĩnh Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 4009/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 5 14 Quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu vực điều chỉnh cục bộ:

Theo đồ án quy hoạch được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.235,3 m2

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.760,3 m2

Dân số: 610 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 5.265,3 m2

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 6.341,3 m2

Dân số: 350 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 9.615,8 m2

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 10.814,8 m2

Dân số: 630 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khu vực điều chỉnh cục bộ:

Theo đồ án quy hoạch được phê duyệt

Sau khi điều chỉnh cục bộ

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

Chức năng

Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.235,3 m2

I.A19: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 8.760,3 m2

Dân số: 610 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 5.265,3 m2

I.A20: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 6.341,3 m2

Dân số: 350 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 9.615,8 m2

II.A24: Đất ở thấp tầng hiện hữu cải tạo

Diện tích: 10.814,8 m2

Dân số: 630 người

Dân số; tầng cao; mật độ xây dựng; hệ số sử dụng đất không thay đổi.

Tầng cao: 2-5 tầng

Mật độ xây dựng: 60%

Hệ số SDĐ: 3,3 lần