Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2004/QĐ-BTNMT Chương trình hành động  Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Kết luận Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa 9 KHCN

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/02/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-BTNMT", "signer": "Mai Ái Trực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/02/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-BTNMT", "signer": "Mai Ái Trực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/02/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-BTNMT", "signer": "Mai Ái Trực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/02/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-BTNMT", "signer": "Mai Ái Trực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "06/02/2004", "sign_number": "01/2004/QĐ-BTNMT", "signer": "Mai Ái Trực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 01/2004/QĐ-BTNMT Chương trình hành động  Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Kết luận Hội nghị lần thứ 6 BCHTW khóa 9 KHCN

Điều 1. Phê duyệt Chương trình hành động của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện Kết luận của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Ttrung ương Đảng khoá IX và Chương trình hành động của Chính phủ về khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây:
...
2. Mục tiêu hoạt động khoa học và công nghệ của từng lĩnh vực:
...
b) Tài nguyên nước:
Điều tra đánh giá tài nguyên nước, hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước trên lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam, trên từng lưu vực sông và các vùng kinh tế trọng điểm, làm cơ sở cho hoạch định chính sách, xây dựng chiến lược quốc gia về tài nguyên nước, xây dựng quy hoạch tổng thể và kế hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước. Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ mới, các mô hình tiên tiến trong quản lý tổng hợp tài nguyên nước lưu vực sông. Nghiên cứu mối quan hệ giữa các dạng tài nguyên nước mưa, nước mặt, nước dưới đất, nước biển ở một số lưu vực sông, khu vực trọng điểm làm căn cứ để quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý và phát triển tài nguyên nước, bảo vệ môi trường nước.

Content:
Tài nguyên nước:
Điều tra đánh giá tài nguyên nước, hiện trạng khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước trên lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam, trên từng lưu vực sông và các vùng kinh tế trọng điểm, làm cơ sở cho hoạch định chính sách, xây dựng chiến lược quốc gia về tài nguyên nước, xây dựng quy hoạch tổng thể và kế hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước. Nghiên cứu ứng dụng các công nghệ mới, các mô hình tiên tiến trong quản lý tổng hợp tài nguyên nước lưu vực sông. Nghiên cứu mối quan hệ giữa các dạng tài nguyên nước mưa, nước mặt, nước dưới đất, nước biển ở một số lưu vực sông, khu vực trọng điểm làm căn cứ để quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý và phát triển tài nguyên nước, bảo vệ môi trường nước.