Document: Điều 2 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo trình độ sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "19/07/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế đào tạo trình độ sơ cấp giáo dục nghề nghiệp Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 - Trình độ sơ cấp bậc 1 (588 giờ) được quy định tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng hạng C - Trình
độ sơ cấp bậc 2 (920 giờ) được quy định tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa ô tô - Trình độ sơ cấp bậc 2 (675 giờ) được quy định tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lập trình PLC - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe máy công trình - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lập trình vận hành máy tiện - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Phay CNC - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục X.

Content:
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 - Trình độ sơ cấp bậc 1 (588 giờ) được quy định tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng hạng C - Trình
độ sơ cấp bậc 2 (920 giờ) được quy định tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa ô tô - Trình độ sơ cấp bậc 2 (675 giờ) được quy định tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lập trình PLC - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe máy công trình - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lập trình vận hành máy tiện - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Phay CNC - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục X.