Document: Điều 9 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 9 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển có nội dung như sau:

Điều 9. Khung giá dịch vụ lai dắt
1. Nguyên tắc điều động tàu lai dắt hỗ trợ
a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lai dắt có trách nhiệm điều động tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất theo quy định tại nội quy cảng biển khu vực;
b) Trường hợp cung cấp tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất lớn hơn mức quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực, doanh nghiệp căn cứ số lượng và công suất tàu lai hỗ trợ quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực và khung giá để tính giá dịch vụ lai dắt;
c) Trường hợp cung cấp tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất lớn hơn mức quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực theo yêu cầu của cảng vụ, hoa tiêu, thuyền trưởng hoặc hãng tàu, doanh nghiệp căn cứ số lượng công suất tàu lai hỗ trợ thực tế và khung giá để tính giá dịch vụ lai dắt.
d) Trên cơ sở khung giá dịch vụ lai dắt quy định tại Quyết định này, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lai dắt có trách nhiệm niêm yết và gửi kê khai giá dịch vụ lai dắt lượt vào, ra theo chiều dài toàn bộ của tàu tại từng khu vực cảng biển.
đ) Đối với trường hợp phải điều động tàu lai nơi khác đến vị trí dẫn tàu, giá điều động tàu lai do hai bên tự thỏa thuận nhưng không vượt quá 70% khung giá dịch vụ lai dắt dẫn tàu quy định tại Quyết định này.
e) Đối với tàu lai chuyên dụng Azimuth được áp dụng mức giá tối đa bằng 150% mức giá quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.
2. Khung giá dịch vụ lai dắt dẫn tàu biển tại khu vực I
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.330.000

4.329.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

4.860.000

6.318.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

6.480.000

8.424.000

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.890.000

14.157.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

12.150.000

15.795.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

13.680.000

17.784.000

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

18.540.000

24.102.000

Từ 5000 hp trở lên

26.640.000

34.632.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

207

298

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

273

473

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

311

702

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

415

877

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

630

975

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

792

1.230

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.080

1.620

Từ 5000 hp trở lên

1.620

2.430

3. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực II
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.618.000

4.703.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

6.660.000

8.658.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

8.415.000

10.939.500

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.080.000

13.104.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

13.500.000

17.550.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

14.625.000

19.012.500

Từ 4000 hp đến dưới 5000 HP

19.890.000

25.857.000

Từ 5000 hp trở lên

24.570.000

31.941.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

307

399

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

444

577

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

634

824

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

855

1.112

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

1.143

1.486

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

1.323

1.720

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.503

1.954

Từ 5000 hp trở lên

1.683

2.188

4. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực III
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.600.000

4.680.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

6.750.000

8.775.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

8.325.000

10.823.000

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.350.000

13.455.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

12.150.000

15.790.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

13.140.000

17.082.000

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

16.470.000

21.411.000

Từ 5000 hp trở lên

24.930.000

32.409.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

230

298

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

300

473

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

350

702

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

450

878

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

650

975

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

820

1.231

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.080

1.620

Từ 5000 hp trở lên

1.620

2.430

Content:
Điều 9. Khung giá dịch vụ lai dắt
1. Nguyên tắc điều động tàu lai dắt hỗ trợ
a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lai dắt có trách nhiệm điều động tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất theo quy định tại nội quy cảng biển khu vực;
b) Trường hợp cung cấp tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất lớn hơn mức quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực, doanh nghiệp căn cứ số lượng và công suất tàu lai hỗ trợ quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực và khung giá để tính giá dịch vụ lai dắt;
c) Trường hợp cung cấp tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất lớn hơn mức quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực theo yêu cầu của cảng vụ, hoa tiêu, thuyền trưởng hoặc hãng tàu, doanh nghiệp căn cứ số lượng công suất tàu lai hỗ trợ thực tế và khung giá để tính giá dịch vụ lai dắt.
d) Trên cơ sở khung giá dịch vụ lai dắt quy định tại Quyết định này, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lai dắt có trách nhiệm niêm yết và gửi kê khai giá dịch vụ lai dắt lượt vào, ra theo chiều dài toàn bộ của tàu tại từng khu vực cảng biển.
đ) Đối với trường hợp phải điều động tàu lai nơi khác đến vị trí dẫn tàu, giá điều động tàu lai do hai bên tự thỏa thuận nhưng không vượt quá 70% khung giá dịch vụ lai dắt dẫn tàu quy định tại Quyết định này.
e) Đối với tàu lai chuyên dụng Azimuth được áp dụng mức giá tối đa bằng 150% mức giá quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.
2. Khung giá dịch vụ lai dắt dẫn tàu biển tại khu vực I
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.330.000

4.329.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

4.860.000

6.318.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

6.480.000

8.424.000

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.890.000

14.157.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

12.150.000

15.795.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

13.680.000

17.784.000

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

18.540.000

24.102.000

Từ 5000 hp trở lên

26.640.000

34.632.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

207

298

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

273

473

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

311

702

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

415

877

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

630

975

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

792

1.230

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.080

1.620

Từ 5000 hp trở lên

1.620

2.430

3. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực II
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.618.000

4.703.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

6.660.000

8.658.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

8.415.000

10.939.500

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.080.000

13.104.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

13.500.000

17.550.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

14.625.000

19.012.500

Từ 4000 hp đến dưới 5000 HP

19.890.000

25.857.000

Từ 5000 hp trở lên

24.570.000

31.941.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

307

399

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

444

577

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

634

824

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

855

1.112

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

1.143

1.486

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

1.323

1.720

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.503

1.954

Từ 5000 hp trở lên

1.683

2.188

4. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực III
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.600.000

4.680.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

6.750.000

8.775.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

8.325.000

10.823.000

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.350.000

13.455.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

12.150.000

15.790.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

13.140.000

17.082.000

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

16.470.000

21.411.000

Từ 5000 hp trở lên

24.930.000

32.409.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

230

298

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

300

473

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

350

702

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

450

878

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

650

975

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

820

1.231

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.080

1.620

Từ 5000 hp trở lên

1.620

2.430