Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2736/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch xây dựng Trung tâm Dịch vụ y tế Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/10/2013", "sign_number": "2736/QĐ-UBND", "signer": "Dương Thị Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2736/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch xây dựng Trung tâm Dịch vụ y tế Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 xây dựng công trình Trung tâm Dịch vụ y tế và Chăm sóc sức khỏe của Công ty TNHH Đầu tư Dịch vụ y tế và Chăm sóc sức khỏe tại xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất và thiết kế kiến trúc, cảnh quan:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu kỹ thuật:
- Cơ cấu sử dụng đất: Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết là 224.719,0m2, gồm: Đất giao thông của đô thị Hợp Châu là 25.888,0m2; đất xây dựng các khu chức năng công trình thuộc dự án là 198.831,0m2. Chi tiết thể hiện trên bảng sau:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỉ lệ ( %)

Ghi chú

1

Đất các khu chức năng của dự án

198.831

100

1.1

Bệnh viện đa khoa

55.470

27,90

1.2

Khu y tế nghỉ dưỡng

78.978

39,72

1.3

Trường đào tạo y tá, điều dưỡng

64.383

32,38

2

Đất giao thông đô thị

25.888

Tổng cộng

224.719

- Bệnh viện đa khoa: Tổng diện tích là 55.470m2; xây dựng các công trình từ 01 đến 05 tầng; mật độ xây dựng toàn khu tối đa là 35%. Bao gồm các công trình sau:
+ Khối nhà khám, chữa bệnh, gồm các lô đất ký hiệu: NT – nhà điều trị nội trú; CLS – nhà điều trị ngoại trú, cận lâm sàng; TRN – điều trị bệnh truyền nhiễm;
+ Khối hành chính, dịch vụ và phụ trợ, gồm các lô đất ký hiệu: HC: 01- nhà hành chính; Đ- nhà dinh dưỡng; CNK – nhà chống nhiễm khuẩn, giặt là; TL- nhà tang lễ; KHO – nhà kho.
+ Khối kỹ thuật: Tại lô đất ký hiệu KT gồm các công trình trạm cấp nước, trạm biến áp, trạm xử lý nước thải, trạm xử lý rác thải, trạm cung cấp ô xi.
+ Đất cây xanh, vườn hoa, đường dạo: Tại các lô đất ký hiệu CX: 04, CX: 06, CX: 07.
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: Tại các lô đất ký hiệu BX: 01 và BX: 02.
- Khu y tế nghỉ dưỡng: Tổng diện tích là 78.978m2; xây dựng các công trình từ 01 đến 05 tầng; mật độ xây dựng toàn khu tối đa là 25%. Bao gồm các công trình sau:
+ Khối hành chính, dịch vụ gồm các lô đất ký hiệu: ĐH- nhà điều hành; DV- nhà dịch vụ chung.
+ Khối nhà nghỉ, điều dưỡng: Tại các lô đất ký hiệu từ ND1:01 đến ND1:03 và các lô ký hiệu từ ND2:01 đến ND2:04, dự kiến xây dựng các nhà nghỉ dưỡng cao cấp 03 tầng.
+ Đất cây xanh, vườn hoa: Tại các lô đất ký hiệu CX:01 đến CX: 04.
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: Tại lô đất ký hiệu BX:05.
- Trường đào tạo y tá, điều dưỡng: Tổng diện tích là 64.383m2; xây dựng các công trình từ 01 đến 05 tầng; mật độ xây dựng tối đa toàn khu là 40%. Bao gồm các công trình chính:
+ Khối quản trị, học tập, gồm các lô đất ký hiệu: TRH- nhà lớp học; HC:02 – nhà hành chính, thư viện; TH- nhà thực hành;
+ Khối ký túc xá, dịch vụ gồm các lô đất ký hiệu: KTX- ký túc xá; NA- nhà ăn, câu lạc bộ, ban quản lý.
+ Khối thể dục thể thao, gồm các lô đất ký hiệu TTH: 01 và TTH: 02.
+ Đất cây xanh, vườn hoa gồm các lô đất ký hiệu CX:08, CX:09 và CX:10.
+ Đất dự trữ xây dựng: Tại lô đất ký hiệu DT.
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: Tại các lô đất ký hiệu BX:03 và BX:04.
5.2. Thiết kế kiến trúc, cảnh quan:
- Các công trình sử dụng kiến trúc hiện đại, kết hợp giữa kiến trúc mái bằng và kiến trúc mái dốc, được quy hoạch đồng bộ với hệ thống cây xanh, vườn hoa tạo không gian kiến trúc cảnh quan phù hợp với các chức năng của công trình gồm: khám, chữa bệnh, nghỉ dưỡng, trường học; đồng thời đảm bảo phù hợp và tạo điểm nhấn về kiến trúc của đô thị Hợp Châu.
- Chi tiết thiết kế công trình được xác lập cụ thể trong bước thiết kế cơ sở theo yêu cầu của dây chuyền công nghệ trên cơ sở phân chia giai đoạn đầu tư xây dựng và các chỉ tiêu chính của công trình.

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất và thiết kế kiến trúc, cảnh quan:
5.1. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu kỹ thuật:
- Cơ cấu sử dụng đất: Tổng diện tích lập quy hoạch chi tiết là 224.719,0m2, gồm: Đất giao thông của đô thị Hợp Châu là 25.888,0m2; đất xây dựng các khu chức năng công trình thuộc dự án là 198.831,0m2. Chi tiết thể hiện trên bảng sau:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỉ lệ ( %)

Ghi chú

1

Đất các khu chức năng của dự án

198.831

100

1.1

Bệnh viện đa khoa

55.470

27,90

1.2

Khu y tế nghỉ dưỡng

78.978

39,72

1.3

Trường đào tạo y tá, điều dưỡng

64.383

32,38

2

Đất giao thông đô thị

25.888

Tổng cộng

224.719

- Bệnh viện đa khoa: Tổng diện tích là 55.470m2; xây dựng các công trình từ 01 đến 05 tầng; mật độ xây dựng toàn khu tối đa là 35%. Bao gồm các công trình sau:
+ Khối nhà khám, chữa bệnh, gồm các lô đất ký hiệu: NT – nhà điều trị nội trú; CLS – nhà điều trị ngoại trú, cận lâm sàng; TRN – điều trị bệnh truyền nhiễm;
+ Khối hành chính, dịch vụ và phụ trợ, gồm các lô đất ký hiệu: HC: 01- nhà hành chính; Đ- nhà dinh dưỡng; CNK – nhà chống nhiễm khuẩn, giặt là; TL- nhà tang lễ; KHO – nhà kho.
+ Khối kỹ thuật: Tại lô đất ký hiệu KT gồm các công trình trạm cấp nước, trạm biến áp, trạm xử lý nước thải, trạm xử lý rác thải, trạm cung cấp ô xi.
+ Đất cây xanh, vườn hoa, đường dạo: Tại các lô đất ký hiệu CX: 04, CX: 06, CX: 07.
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: Tại các lô đất ký hiệu BX: 01 và BX: 02.
- Khu y tế nghỉ dưỡng: Tổng diện tích là 78.978m2; xây dựng các công trình từ 01 đến 05 tầng; mật độ xây dựng toàn khu tối đa là 25%. Bao gồm các công trình sau:
+ Khối hành chính, dịch vụ gồm các lô đất ký hiệu: ĐH- nhà điều hành; DV- nhà dịch vụ chung.
+ Khối nhà nghỉ, điều dưỡng: Tại các lô đất ký hiệu từ ND1:01 đến ND1:03 và các lô ký hiệu từ ND2:01 đến ND2:04, dự kiến xây dựng các nhà nghỉ dưỡng cao cấp 03 tầng.
+ Đất cây xanh, vườn hoa: Tại các lô đất ký hiệu CX:01 đến CX: 04.
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: Tại lô đất ký hiệu BX:05.
- Trường đào tạo y tá, điều dưỡng: Tổng diện tích là 64.383m2; xây dựng các công trình từ 01 đến 05 tầng; mật độ xây dựng tối đa toàn khu là 40%. Bao gồm các công trình chính:
+ Khối quản trị, học tập, gồm các lô đất ký hiệu: TRH- nhà lớp học; HC:02 – nhà hành chính, thư viện; TH- nhà thực hành;
+ Khối ký túc xá, dịch vụ gồm các lô đất ký hiệu: KTX- ký túc xá; NA- nhà ăn, câu lạc bộ, ban quản lý.
+ Khối thể dục thể thao, gồm các lô đất ký hiệu TTH: 01 và TTH: 02.
+ Đất cây xanh, vườn hoa gồm các lô đất ký hiệu CX:08, CX:09 và CX:10.
+ Đất dự trữ xây dựng: Tại lô đất ký hiệu DT.
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: Tại các lô đất ký hiệu BX:03 và BX:04.
5.2. Thiết kế kiến trúc, cảnh quan:
- Các công trình sử dụng kiến trúc hiện đại, kết hợp giữa kiến trúc mái bằng và kiến trúc mái dốc, được quy hoạch đồng bộ với hệ thống cây xanh, vườn hoa tạo không gian kiến trúc cảnh quan phù hợp với các chức năng của công trình gồm: khám, chữa bệnh, nghỉ dưỡng, trường học; đồng thời đảm bảo phù hợp và tạo điểm nhấn về kiến trúc của đô thị Hợp Châu.
- Chi tiết thiết kế công trình được xác lập cụ thể trong bước thiết kế cơ sở theo yêu cầu của dây chuyền công nghệ trên cơ sở phân chia giai đoạn đầu tư xây dựng và các chỉ tiêu chính của công trình.