Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 486/QĐ-UBND 2009 hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "03/03/2009", "sign_number": "486/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 486/QĐ-UBND 2009 hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất Khánh Hòa

Điều 1. Nay điều chỉnh “Quy định định mức kinh tế kỹ thuật, mức hỗ trợ thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, tỉnh Khánh Hoà” ban hành kèm theo Quyết định số 81/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa , cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh và bổ sung mục c, khoản 2, Điều 3:

TT

Loại cây trồng, vật nuôi

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

1

Mía tím (tính cho 1 ha)

- Giống

+ Bầu giống

Bầu

20.000

450

9.000.000

+ Hom giống

Hom

40.000

350

14.000.000

- Phân NPK 16-16-8

Kg

2.000

6.300

12.600.000

- P

Kg

500

1.500

750.000

- K

Kg

300

6.200

1.860.000

- Vôi bón lót

Kg

200

1.000

200.000

- Thuốc bảo vệ thực vật

Kg

25

16.000

400.000

Tổng cộng

+ Trồng bằng bầu giống

24.810.000

+ Trồng bằng hom giống

26.600.000

2

Chuối mốc (tính cho 1 ha)

8.238.000

- Giống

cây

1.000

5.000

5.000.000

- N

Kg

200

5.300

1.060.000

- P

Kg

200

1.500

300.000

- K

Kg

90

6.200

558.000

- Vôi

Kg

1.000

1.000

1.000.000

- Thuốc BVTV

kg

20

16.000

320.000

3

Dứa (tính cho 1 ha)

88.125.000

- Giống

chồi

30.000

2.000

60.000.000

- N

Kg

1.250

5.300

6.625.000

- P

Kg

1.000

1.500

1.500.000

- K

Kg

Content:
Điều chỉnh và bổ sung mục c, khoản 2, Điều 3:

TT

Loại cây trồng, vật nuôi

ĐVT

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

1

Mía tím (tính cho 1 ha)

- Giống

+ Bầu giống

Bầu

20.000

450

9.000.000

+ Hom giống

Hom

40.000

350

14.000.000

- Phân NPK 16-16-8

Kg

2.000

6.300

12.600.000

- P

Kg

500

1.500

750.000

- K

Kg

300

6.200

1.860.000

- Vôi bón lót

Kg

200

1.000

200.000

- Thuốc bảo vệ thực vật

Kg

25

16.000

400.000

Tổng cộng

+ Trồng bằng bầu giống

24.810.000

+ Trồng bằng hom giống

26.600.000

2

Chuối mốc (tính cho 1 ha)

8.238.000

- Giống

cây

1.000

5.000

5.000.000

- N

Kg

200

5.300

1.060.000

- P

Kg

200

1.500

300.000

- K

Kg

90

6.200

558.000

- Vôi

Kg

1.000

1.000

1.000.000

- Thuốc BVTV

kg

20

16.000

320.000

3

Dứa (tính cho 1 ha)

88.125.000

- Giống

chồi

30.000

2.000

60.000.000

- N

Kg

1.250

5.300

6.625.000

- P

Kg

1.000

1.500

1.500.000

- K

Kg