Document: Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND mức thu học phí trường cao đẳng trung cấp công lập Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND mức thu học phí trường cao đẳng trung cấp công lập Hà Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức học phí từ năm học 2015 -2016 đến năm học 2020 - 2021 đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc tỉnh quản lý như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành, nghề

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

200

350

420

450

500

550

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

230

250

330

380

400

450

440

500

480

550

530

610

Y dược

530

600

610

700

680

770

790

890

860

990

1000

1140

Học phí được thu 10 tháng/năm học.

Content:
Điều 1. Quy định mức học phí từ năm học 2015 -2016 đến năm học 2020 - 2021 đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trung cấp tại các trường cao đẳng, trung cấp công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc tỉnh quản lý như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Nhóm ngành, nghề

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản

200

350

420

450

500

550

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

230

250

330

380

400

450

440

500

480

550

530

610

Y dược

530

600

610

700

680

770

790

890

860

990

1000

1140

Học phí được thu 10 tháng/năm học.