Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất Thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
2.822,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.167,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.682,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

501,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.298,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.534,09

2.2

Đất an ninh

CAN

63,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

90,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

219,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

189,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

133,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.661,16

Đất giao thông

DGT

1.054,84

Đất thủy lợi

DTL

211,86

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,21

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

42,23

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,73

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,54

Đất công trình năng lượng

DNL

25,84

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,63

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,35

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,70

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40,78

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,78

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,64

Đất chợ

DCH

11,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

106,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

893,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

54,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,36

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

771,48

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,96

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,56

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

683,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

255,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

224,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,39

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

188,24

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,68

2.1

Đất an ninh

CAN

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,10

Đất giao thông

DGT

2,18

Đất thủy lợi

DTL

1,30

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,18

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

5,51

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,40

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.822,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.167,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.682,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

501,75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,20

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.298,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.534,09

2.2

Đất an ninh

CAN

63,84

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

90,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

219,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

189,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

133,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.661,16

Đất giao thông

DGT

1.054,84

Đất thủy lợi

DTL

211,86

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,21

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

42,23

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,73

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

30,54

Đất công trình năng lượng

DNL

25,84

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,63

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,35

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,70

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40,78

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

68,78

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,64

Đất chợ

DCH

11,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

106,96

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

893,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

54,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,36

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

771,48

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

92,96

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

59,56

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

683,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

255,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

224,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,39

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

188,24

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,68

2.1

Đất an ninh

CAN

0,02

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,10

Đất giao thông

DGT

2,18

Đất thủy lợi

DTL

1,30

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,16

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,18

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

5,51

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,40

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)