Document: Điều 1 Quyết định 03/2002/QĐ-BKHCN 20 Tiêu chuẩn Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/10/2002", "sign_number": "03/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/10/2002", "sign_number": "03/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/10/2002", "sign_number": "03/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/10/2002", "sign_number": "03/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "30/10/2002", "sign_number": "03/2002/QĐ-BKHCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 03/2002/QĐ-BKHCN 20 Tiêu chuẩn Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành 20 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 6910-5 : 2002 (ISO 5725-5: 1998) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
Phần 5: Các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn.
2. TCVN 6910-6: 2002 (ISO 5725-6: 1994) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế.
3. TCVN 2703: 2002 (ASTM D 2699-99) Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2703 - 78).
4. TCVN 7143: 2002 (ASTM D 3237-97) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ hấp thụ nguyên tử.
5. TCVN 7036: 2002 Hạt tiêu đen (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
6. TCVN 7037: 2002 Hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
7. TCVN 7038: 2002 (ISO 928: 1997) Gia vị - Xác đinh trzo tổng số.
8. TCVN 7039: 2002 (ISO 6571: 1984) Gia vị và gia vị thảo mộc - Xác định hàm lượng dầu bay hơi.
9. TCVN 7040: 2002 (ISO 939: 1980) Gia vị - Xác định độ ẩm - Phương pháp trưng cất lôi cuốn.
10. TCVN 5484: 2002 (LSO 930: 1997) Gia vị - Xác định tro không tan trong axit
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5484 - 1991).
11. TCVN 5486 : 2002 (ISO 1108 : 1992) Gia vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5486 - 1991).
12. TCVN 6997: 2002 Trục tải mỏ - Công tác hiệu chỉnh và kiểm định.
13. TCVN 7108: 2002 Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi - Quy định kỹ thuật.
14. TCVN 7028 : 2002 Sữa tươi tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.
15. TCVN 7029 : 2002 Sữa hoàn nguyên tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.
16. TCVN 7030 : 2002 Sữa chua - Quy định kỹ thuật.
17. TCVN 5538: 2002 Sữa bột - Quy định kỹ thuật
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5538 - 1991).
18. TCVN 5539: 2002 Sữa đặc có đường - Quy định kỹ thuật
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5539 - 1991).
19. TCVN 7054 : 2002 Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật.
20. TCVN 7055 : 2002 Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp huỳnh quang tia X để xác định hàm lượng vàng.

Content:
Điều 1. Ban hành 20 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
1. TCVN 6910-5 : 2002 (ISO 5725-5: 1998) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
Phần 5: Các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn.
2. TCVN 6910-6: 2002 (ISO 5725-6: 1994) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo
Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế.
3. TCVN 2703: 2002 (ASTM D 2699-99) Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 2703 - 78).
4. TCVN 7143: 2002 (ASTM D 3237-97) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ hấp thụ nguyên tử.
5. TCVN 7036: 2002 Hạt tiêu đen (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
6. TCVN 7037: 2002 Hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - Quy định kỹ thuật.
7. TCVN 7038: 2002 (ISO 928: 1997) Gia vị - Xác đinh trzo tổng số.
8. TCVN 7039: 2002 (ISO 6571: 1984) Gia vị và gia vị thảo mộc - Xác định hàm lượng dầu bay hơi.
9. TCVN 7040: 2002 (ISO 939: 1980) Gia vị - Xác định độ ẩm - Phương pháp trưng cất lôi cuốn.
10. TCVN 5484: 2002 (LSO 930: 1997) Gia vị - Xác định tro không tan trong axit
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5484 - 1991).
11. TCVN 5486 : 2002 (ISO 1108 : 1992) Gia vị - Xác định chất chiết ete không bay hơi
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5486 - 1991).
12. TCVN 6997: 2002 Trục tải mỏ - Công tác hiệu chỉnh và kiểm định.
13. TCVN 7108: 2002 Sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi - Quy định kỹ thuật.
14. TCVN 7028 : 2002 Sữa tươi tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.
15. TCVN 7029 : 2002 Sữa hoàn nguyên tiệt trùng - Quy định kỹ thuật.
16. TCVN 7030 : 2002 Sữa chua - Quy định kỹ thuật.
17. TCVN 5538: 2002 Sữa bột - Quy định kỹ thuật
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5538 - 1991).
18. TCVN 5539: 2002 Sữa đặc có đường - Quy định kỹ thuật
(Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 5539 - 1991).
19. TCVN 7054 : 2002 Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật.
20. TCVN 7055 : 2002 Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp huỳnh quang tia X để xác định hàm lượng vàng.