Document: Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1630/QĐ-UBND 2017 chính sách phát triển rừng gắn với giảm nghèo nhanh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1630/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1630/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1630/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1630/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1630/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1630/QĐ-UBND 2017 chính sách phát triển rừng gắn với giảm nghèo nhanh Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Đề án triển khai Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; gồm những nội dung chính sau:
...
2.812

2

Kinh phí

Tr.đồng

31.775

15.466

16.309

-

Lập hồ sơ

Tr.đồng

844

844

300.000 đồng/ha

-

Trồng rừng sản xuất (TRSX)

Tr.đồng

28.119

14.060

14.060

10.000.000 đồng/ha

-

Quản lý, kiểm tra, nghiệm thu

Tr.đồng

2.812

1.406

1.406

10% TRSX

1.3. Trợ cấp gạo trồng rừng sản xuất thay thế nương rẫy
...
d) Loại gạo trợ cấp: Gạo tẻ thường.
e) Số hộ, số khẩu và khối lượng gạo trợ cấp
- Số hộ nghèo: 1.597 hộ.
- Số khẩu nghèo trợ cấp gạo: 6.381 khẩu.
- Khối lượng gạo trợ cấp: 2.932 tấn. Trong đó:
+ Ngân sách Trung ương: 1.466 tấn.
+ Ngân sách địa phương: 1.466 tấn. (Đối với khối lượng gạo hỗ trợ từ ngân sách địa phương có thể thực hiện chi tiền tương ứng với khối lượng, giá gạo tại thời điểm do UBND tỉnh quyết định).
f) Tổng hợp kinh phí
- Kinh phí Trung ương: 3.592 triệu đồng, gồm:
+ Vận chuyển từ huyện về xã: 341 triệu đồng.
+ Gùi cõng từ xã về thôn: 3.005 triệu đồng.
+ Vận chuyển bằng xe thô sơ từ xã về thôn: 158 triệu đồng.
+ Kinh phí quản lý: 87 triệu đồng (tính: 2,5% trong số tiền gạo và chi phí vận chuyển đến thôn).
- Kinh phí địa phương: 16.526 triệu đồng, gồm:
+ Số tiền quy ra từ gạo: 16.123 triệu đồng. Đơn giá gạo tính tại các huyện.
+ Kinh phí quản lý: 403 triệu đồng (tính 2,5% số tiền gạo).
Chính sách tín dụng
2.1. Trồng rừng sản xuất
- Hạn mức vay: 15 triệu đồng/ha.
- Thời hạn vay tối đa: 10 năm, vay một lần, tính từ thời điểm trồng đến khai thác rừng.
- Tổng hợp diện tích, số tiền vay và lãi suất tiền vay:

TT

Danh mục

ĐVT

Tổng số

Ngân hàng cho vay

NSTW hỗ trợ lãi suất tiền vay (5,4%)

Hộ gia đình trả lãi suất tiền vay (1,2%)

Ghi chú

1

Diện tích TRSX

ha

2.812

2

Số tiền vay

tr.đồng

42.179

15 triệu đồng/ha

3

Lãi suất tiền vay

tr.đồng

22.777

5.061

Vay 10 năm

-

2017 – 2020

tr.đồng

5.818

1.293

-

2021 – 2029

tr.đồng

16.959

Content:
Loại gạo trợ cấp: Gạo tẻ thường.
e) Số hộ, số khẩu và khối lượng gạo trợ cấp
- Số hộ nghèo: 1.597 hộ.
- Số khẩu nghèo trợ cấp gạo: 6.381 khẩu.
- Khối lượng gạo trợ cấp: 2.932 tấn. Trong đó:
+ Ngân sách Trung ương: 1.466 tấn.
+ Ngân sách địa phương: 1.466 tấn. (Đối với khối lượng gạo hỗ trợ từ ngân sách địa phương có thể thực hiện chi tiền tương ứng với khối lượng, giá gạo tại thời điểm do UBND tỉnh quyết định).
f) Tổng hợp kinh phí
- Kinh phí Trung ương: 3.592 triệu đồng, gồm:
+ Vận chuyển từ huyện về xã: 341 triệu đồng.
+ Gùi cõng từ xã về thôn: 3.005 triệu đồng.
+ Vận chuyển bằng xe thô sơ từ xã về thôn: 158 triệu đồng.
+ Kinh phí quản lý: 87 triệu đồng (tính: 2,5% trong số tiền gạo và chi phí vận chuyển đến thôn).
- Kinh phí địa phương: 16.526 triệu đồng, gồm:
+ Số tiền quy ra từ gạo: 16.123 triệu đồng. Đơn giá gạo tính tại các huyện.
+ Kinh phí quản lý: 403 triệu đồng (tính 2,5% số tiền gạo).
Chính sách tín dụng
2.1. Trồng rừng sản xuất
- Hạn mức vay: 15 triệu đồng/ha.
- Thời hạn vay tối đa: 10 năm, vay một lần, tính từ thời điểm trồng đến khai thác rừng.
- Tổng hợp diện tích, số tiền vay và lãi suất tiền vay:

TT

Danh mục

ĐVT

Tổng số

Ngân hàng cho vay

NSTW hỗ trợ lãi suất tiền vay (5,4%)

Hộ gia đình trả lãi suất tiền vay (1,2%)

Ghi chú

1

Diện tích TRSX

ha

2.812

2

Số tiền vay

tr.đồng

42.179

15 triệu đồng/ha

3

Lãi suất tiền vay

tr.đồng

22.777

5.061

Vay 10 năm

-

2017 – 2020

tr.đồng

5.818

1.293

-

2021 – 2029

tr.đồng

16.959