Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.063,89

2.2

Đất an ninh

CAN

913,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

126,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.322,96

-

Đất giao thông

DGT

858,60

-

Đất thủy lợi

DTL

899,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

11,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

150,50

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

285,89

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

10,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,98

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

1,85

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.120,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,17

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

303,73

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

811,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

174,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

290,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

313,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,54

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30,78

-

Đất giao thông

DGT

14,22

-

Đất thủy lợi

DTL

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,61

-

Đất chợ

DCH

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,73

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

5,09

2.4

Đất tín ngưỡng

TIN

0,06

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,34

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.063,89

2.2

Đất an ninh

CAN

913,92

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

126,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.322,96

-

Đất giao thông

DGT

858,60

-

Đất thủy lợi

DTL

899,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

11,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

150,50

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

285,89

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

10,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,30

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

122,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,98

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

1,85

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.120,77

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,17

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,12

3

Đất chưa sử dụng

CSD

303,73

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

811,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

174,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

110,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

290,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

31,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

313,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,54

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

30,78

-

Đất giao thông

DGT

14,22

-

Đất thủy lợi

DTL

1,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,71

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

12,61

-

Đất chợ

DCH

0,45

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,73

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

5,09

2.4

Đất tín ngưỡng

TIN

0,06

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,34

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)