Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2976/QĐ-UBND 2018 phương án quản lý khai thác sử dụng quỹ đất công Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "24/08/2018", "sign_number": "2976/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2976/QĐ-UBND 2018 phương án quản lý khai thác sử dụng quỹ đất công Đồng Nai

Điều 2. Phê duyệt Phương án Quản lý và khai thác sử dụng quỹ đất công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.825,42

2.962

907,79

1.798

342,39

2.403

2.917,63

b) Thu hồi 1.744 thửa/1.065,07 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng giao Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý, khai thác:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

173

25,41

8

0,20

165

25,22

2

Cẩm Mỹ

3

0,78

-

-

3

0,78

3

Định Quán

570

199,25

4

0,11

566

199,14

4

Long Khánh

34

3,69

-

-

34

3,69

5

Long Thành

129

232,01

1

0,06

128

231,95

6

Nhơn Trạch

3

0,18

-

-

3

0,18

7

Tân Phú

193

261,80

1

0,03

192

261,77

8

Thống Nhất

133

11,55

7

1,97

126

9,59

9

Trảng Bom

28

12,77

5

0,14

23

12,63

10

Vĩnh Cửu

210

116,37

1

0,00

209

116,37

11

Xuân Lộc

268

201,25

6

0,10

262

201,15

Toàn tỉnh

1.744

1.065,07

33

2,61

1.711

1.062,46

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 1.359 thửa/868,02 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

198

43,93

12

2,54

186

41,38

2

Cẩm Mỹ

30

63,03

4

2,74

26

60,29

3

Định Quán

314

66,89

3

2,83

311

64,07

4

Long Khánh

31

7,75

-

-

31

7,75

5

Long Thành

172

148,56

18

4,04

154

144,52

6

Nhơn Trạch

245

422,98

-

-

245

422,98

7

Tân Phú

218

45,13

-

-

218

45,13

8

Thống Nhất

14

2,06

-

-

14

2,06

9

Trảng Bom

23

14,40

-

-

23

14,40

10

Vĩnh Cửu

107

50,44

2

0,13

105

50,31

11

Xuân Lộc

7

2,85

-

-

7

2,85

Toàn tỉnh

1.359

868,02

39

12,28

1.320

855,74

d) Rà soát hiện trạng, lập phương án sử dụng đất đối với 20.600 thửa/7.385,03 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó, đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường và các đơn vị quốc phòng, an ninh đã bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng

Rà soát hiện trạng

Lập phương án sử dụng đất

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

6.027

183,88

2.859

86,53

3.159

96,71

2

Cẩm Mỹ

1.779

332,74

633

90,51

1.146

242,23

3

Định Quán

6.983

3.457,37

2.244

308,30

Content:
3.825,42

2.962

907,79

1.798

342,39

2.403

2.917,63

b) Thu hồi 1.744 thửa/1.065,07 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng giao Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý, khai thác:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

173

25,41

8

0,20

165

25,22

2

Cẩm Mỹ

3

0,78

-

-

3

0,78

3

Định Quán

570

199,25

4

0,11

566

199,14

4

Long Khánh

34

3,69

-

-

34

3,69

5

Long Thành

129

232,01

1

0,06

128

231,95

6

Nhơn Trạch

3

0,18

-

-

3

0,18

7

Tân Phú

193

261,80

1

0,03

192

261,77

8

Thống Nhất

133

11,55

7

1,97

126

9,59

9

Trảng Bom

28

12,77

5

0,14

23

12,63

10

Vĩnh Cửu

210

116,37

1

0,00

209

116,37

11

Xuân Lộc

268

201,25

6

0,10

262

201,15

Toàn tỉnh

1.744

1.065,07

33

2,61

1.711

1.062,46

c) Xử lý tranh chấp, lấn chiếm đối với 1.359 thửa/868,02 ha đất của UBND cấp xã quản lý, sử dụng:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

UBND cấp xã sử dụng (Khoản 2, Điều 7)

UBND cấp xã quản lý (Khoản 2, Điều 8)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

198

43,93

12

2,54

186

41,38

2

Cẩm Mỹ

30

63,03

4

2,74

26

60,29

3

Định Quán

314

66,89

3

2,83

311

64,07

4

Long Khánh

31

7,75

-

-

31

7,75

5

Long Thành

172

148,56

18

4,04

154

144,52

6

Nhơn Trạch

245

422,98

-

-

245

422,98

7

Tân Phú

218

45,13

-

-

218

45,13

8

Thống Nhất

14

2,06

-

-

14

2,06

9

Trảng Bom

23

14,40

-

-

23

14,40

10

Vĩnh Cửu

107

50,44

2

0,13

105

50,31

11

Xuân Lộc

7

2,85

-

-

7

2,85

Toàn tỉnh

1.359

868,02

39

12,28

1.320

855,74

d) Rà soát hiện trạng, lập phương án sử dụng đất đối với 20.600 thửa/7.385,03 ha:

TT

Đơn vị hành chính

Tổng số

Trong đó, đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường và các đơn vị quốc phòng, an ninh đã bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng

Rà soát hiện trạng

Lập phương án sử dụng đất

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

Số lượng thửa đất

Diện tích (ha)

1

Biên Hòa

6.027

183,88

2.859

86,53

3.159

96,71

2

Cẩm Mỹ

1.779

332,74

633

90,51

1.146

242,23

3

Định Quán

6.983

3.457,37

2.244

308,30