Document: Điều 1 Quyết định 1326/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/04/2022", "sign_number": "1326/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1326/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
1. Phạm vi, quy mô điều chỉnh cục bộ quy hoạch
- Phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch thuộc khu vực phía Đông Bắc theo đồ án QHC thị trấn Triệu Sơn được duyệt năm 2019, tại các lô đất dự trữ phát triển có ký hiệu: DTPT18, DTPT13, DTPT15, DTPT22.
- Quy mô điều chỉnh:
+ Quy mô diện tích các khu vực điều chỉnh: khoảng 27,55ha.
+ Quy mô dân số tăng thêm: khoảng 2.900 người.
2. Nội dung, quy mô điều chỉnh
- Nội dung 1: Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển (ký hiệu DTPT18) thành đất công nghiệp và đất thương mại dịch vụ; sau khi điều chỉnh hình thành thêm lô đất Công nghiệp có ký hiệu CN07, diện tích 3,36ha và lô đất Thương mại dịch vụ có ký hiệu TM13, diện tích 7,51ha.
- Nội dung 2: Điều chỉnh các lô đất dự trữ phát triển (ký hiệu DTPT13, DTPT15, DTPT22) có tổng diện tích khoảng 16,24 ha thành các lô đất dân cư mới; sau khi điều chỉnh hình thành thêm các lô đất có ký hiệu như sau: DCM25, diện tích khoảng 9,2 ha; DCM26, diện tích điều chỉnh khoảng 1,4 ha; DCM27, diện tích điều chỉnh khoảng 5,64 ha.
- Các nội dung không điều chỉnh giữ nguyên theo quy hoạch chung đô thị được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 01/11/2019.
3. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Loại đất

Theo QH đã duyệt

Sau điều chỉnh

Tăng (+)
Giảm (-)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Quy mô điều chỉnh cục bộ

27.14 ha

1

Đất dự trữ phát triển

DTPT

27.14

-27.13

Đất dự trữ phát triển 13

DTPT-13

9.20

Đất dự trữ phát triển 15

DTPT-15

1.42

Đất dự trữ phát triển 18

DTPT-18

10.88

Đất dự trữ phát triển 22

DTPT-22

5.64

2

Đất ở dân cư mới

DCM

16.26

+ 16.26

Đất ở dân cư mới 25

DCM-25

9.20

Đất ở dân cư mới 26

DCM-26

1.42

Đất ở dân cư mới 27

DCM-27

5.64

3

Đất Công nghiệp

CN 07

3.36

+ 3.36

4

Đất thương mại dịch vụ

TM - 13

7.51

+ 7.51

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung xây dựng thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
1. Phạm vi, quy mô điều chỉnh cục bộ quy hoạch
- Phạm vi điều chỉnh cục bộ quy hoạch thuộc khu vực phía Đông Bắc theo đồ án QHC thị trấn Triệu Sơn được duyệt năm 2019, tại các lô đất dự trữ phát triển có ký hiệu: DTPT18, DTPT13, DTPT15, DTPT22.
- Quy mô điều chỉnh:
+ Quy mô diện tích các khu vực điều chỉnh: khoảng 27,55ha.
+ Quy mô dân số tăng thêm: khoảng 2.900 người.
2. Nội dung, quy mô điều chỉnh
- Nội dung 1: Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển (ký hiệu DTPT18) thành đất công nghiệp và đất thương mại dịch vụ; sau khi điều chỉnh hình thành thêm lô đất Công nghiệp có ký hiệu CN07, diện tích 3,36ha và lô đất Thương mại dịch vụ có ký hiệu TM13, diện tích 7,51ha.
- Nội dung 2: Điều chỉnh các lô đất dự trữ phát triển (ký hiệu DTPT13, DTPT15, DTPT22) có tổng diện tích khoảng 16,24 ha thành các lô đất dân cư mới; sau khi điều chỉnh hình thành thêm các lô đất có ký hiệu như sau: DCM25, diện tích khoảng 9,2 ha; DCM26, diện tích điều chỉnh khoảng 1,4 ha; DCM27, diện tích điều chỉnh khoảng 5,64 ha.
- Các nội dung không điều chỉnh giữ nguyên theo quy hoạch chung đô thị được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4542/QĐ-UBND ngày 01/11/2019.
3. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

STT

Loại đất

Theo QH đã duyệt

Sau điều chỉnh

Tăng (+)
Giảm (-)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Quy mô điều chỉnh cục bộ

27.14 ha

1

Đất dự trữ phát triển

DTPT

27.14

-27.13

Đất dự trữ phát triển 13

DTPT-13

9.20

Đất dự trữ phát triển 15

DTPT-15

1.42

Đất dự trữ phát triển 18

DTPT-18

10.88

Đất dự trữ phát triển 22

DTPT-22

5.64

2

Đất ở dân cư mới

DCM

16.26

+ 16.26

Đất ở dân cư mới 25

DCM-25

9.20

Đất ở dân cư mới 26

DCM-26

1.42

Đất ở dân cư mới 27

DCM-27

5.64

3

Đất Công nghiệp

CN 07

3.36

+ 3.36

4

Đất thương mại dịch vụ

TM - 13

7.51

+ 7.51