Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,09

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

7,13

2.3.1

Đất giao thông

DGT

1,62

2.3.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

2.3.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,20

2.3.4

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,13

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,71

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,09

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp cấp huyện, cấp xã

DHT

7,13

2.3.1

Đất giao thông

DGT

1,62

2.3.2

Đất thủy lợi

DTL

0,62

2.3.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,20

2.3.4

Đất công trình năng lượng

DNL

4,70

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,13

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,71

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)