Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Lộc B huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5124/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Lộc B huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Vĩnh Lộc B (khu 1), xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 04 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: khu vực từ ranh quy hoạch phía Đông đến đường Võ Văn Vân, có diện tích: 61,0 ha, dân số: 9.138 người.
- Đơn vị ở 2: khu vực phía Đông - Bắc rạch cầu Suối đến đường Võ Văn Vân, về phía Bắc khu quy hoạch, có diện tích: 64,8 ha, dân số: 6.221 người.
- Đơn vị ở 3: khu vực phía Đông - Nam rạch cầu Suối đến đường Lại Hùng Cường và đường Võ Văn Vân, về phía Nam khu quy hoạch, có diện tích: 58,7 ha, dân so: 10.507 người.
- Đơn vị ở 4: khu vực phía Tây - Nam rạch cầu Suối đến đường Lại Hùng Cường và Hương lộ 80, có diện tích: 93,5 ha, dân số: 14.134 người.
a. Đất đơn vị ở: tổng diện tích :215,82 ha.
- Đất nhóm nhà ở : Tổng diện tích : 144,79 ha.
+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu: 41,91 ha.
+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: 102,88 ha.
* Thấp tầng: tổng diện tích 64,86 ha.
* Cao tầng: tổng diện tích 38,02 ha.
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 18,36 ha, bao gồm:
+ Giáo dục: 12,52 ha bao gồm:
* Trường mầm non: 3,45 ha.
* Trường tiểu học: 4,95 ha.
* Trường trung học cơ sở: 4,12 ha.

STT

Loại trường

Tiêu chuẩn học sinh/1000 dân

Số học sinh

Chỉ tiêu sử dụng đất đạt được

Diện tích quy hoạch (ha)

1

Mầm non

50

2.000

17,25 m2/học sinh

3,45

2

Tiểu học

65

2.600

19,04 m2/học sinh

4,95

3

Trung học cơ sở

55

2.200

18,73 m2/học sinh

4,12

Tổng cộng

6.800

18,41 m2/học sinh

12,52 ha

+ Y tế - hành chánh - văn hóa - thể dục thể thao: trong khu quy hoạch, bố trí một khu hành chánh, y tế, văn hóa, sân luyện tập với quy mô 5,84 ha, bao gồm:
* Đất hành chính: 0,28 ha.
* Đất y tế: 2,03.
* Đất văn hóa: 0,5 ha.
* Đất thương mại dịch vụ: 0,92.
* Đất thể dục thể thao: 2,11.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng: 10,38 ha.
- Đất giao thông đến đường cấp phân khu vực: 42,29 ha.
b. Đất ngoài đơn vị ở: 62,18 ha.
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: 12,97 ha, bao gồm:
+ Đất hành chính công cộng: 1,01 ha.
+ Đất giáo dục (trường trung học phổ thông): 2,60 ha.
+ Đất hỗn hợp: 8,76 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị: 26,74 ha, bao gồm:
+ Đất công viên cây xanh tập trung: 18,15 ha.
+ Đất cây xanh cách ly, cảnh quan ven rạch: 8,59 ha.
- Mặt nước: 3,89 ha.
- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên): 18,58 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

215,82

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

144,79

67,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

41,91

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

102,88

+ Thấp tầng

64,86

+ Cao tầng

38,02

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

18,36

8,51

- Đất giáo dục:

12,52

+ Mầm non

3,45

+ Tiểu học

4,95

+ Trung học cơ sở

4,12

- Đất hành chính cấp phường

0,28

- Đất y tế (trạm y tế)

2,03

- Đất văn hóa

0,50

- Đất thương mại dịch vụ

0,92

- Đất sân luyện tập thể dục thể thao

2,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,38

4,80

4

Đất giao thông đến đường cấp phân khu vực

42,29

19,60

B

Đất ngoài đơn vị ở

62,18

1

Đất hành chính công cộng

1,01

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

11,96

- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông)

2,60

- Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải)

0,60

- Đất hỗn hợp (không có chức năng ở)

8,76

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

26,74

- Đất cây xanh công viên

18,15

- Đất cây xanh cách ly, cảnh quan ven rạch

8,59

4

Mặt nước

3,89

5

Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

18,58

Tổng cộng

278,00

6.2.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Dân số (người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1
Diện tích 61,00 ha
Dân số: 9.138 người

I. Đơn vị ở 1

ĐVO1

61,00

9.138

1. Đất đơn vị ở

52,17

1.1. Đất nhóm nhà ở

40,06

43,84

1.1.1 Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

11,00

83,82

1.312

I-1

2,37

60

1

6

3

283

I-2

1,96

60

1

6

3

234

I-3

3,47

60

1

6

3

414

I-4

3,20

60

1

6

3

382

1.1.2 Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

29,06

37,13

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch gồm 04 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: khu vực từ ranh quy hoạch phía Đông đến đường Võ Văn Vân, có diện tích: 61,0 ha, dân số: 9.138 người.
- Đơn vị ở 2: khu vực phía Đông - Bắc rạch cầu Suối đến đường Võ Văn Vân, về phía Bắc khu quy hoạch, có diện tích: 64,8 ha, dân số: 6.221 người.
- Đơn vị ở 3: khu vực phía Đông - Nam rạch cầu Suối đến đường Lại Hùng Cường và đường Võ Văn Vân, về phía Nam khu quy hoạch, có diện tích: 58,7 ha, dân so: 10.507 người.
- Đơn vị ở 4: khu vực phía Tây - Nam rạch cầu Suối đến đường Lại Hùng Cường và Hương lộ 80, có diện tích: 93,5 ha, dân số: 14.134 người.
a. Đất đơn vị ở: tổng diện tích :215,82 ha.
- Đất nhóm nhà ở : Tổng diện tích : 144,79 ha.
+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu: 41,91 ha.
+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới: 102,88 ha.
* Thấp tầng: tổng diện tích 64,86 ha.
* Cao tầng: tổng diện tích 38,02 ha.
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 18,36 ha, bao gồm:
+ Giáo dục: 12,52 ha bao gồm:
* Trường mầm non: 3,45 ha.
* Trường tiểu học: 4,95 ha.
* Trường trung học cơ sở: 4,12 ha.

STT

Loại trường

Tiêu chuẩn học sinh/1000 dân

Số học sinh

Chỉ tiêu sử dụng đất đạt được

Diện tích quy hoạch (ha)

1

Mầm non

50

2.000

17,25 m2/học sinh

3,45

2

Tiểu học

65

2.600

19,04 m2/học sinh

4,95

3

Trung học cơ sở

55

2.200

18,73 m2/học sinh

4,12

Tổng cộng

6.800

18,41 m2/học sinh

12,52 ha

+ Y tế - hành chánh - văn hóa - thể dục thể thao: trong khu quy hoạch, bố trí một khu hành chánh, y tế, văn hóa, sân luyện tập với quy mô 5,84 ha, bao gồm:
* Đất hành chính: 0,28 ha.
* Đất y tế: 2,03.
* Đất văn hóa: 0,5 ha.
* Đất thương mại dịch vụ: 0,92.
* Đất thể dục thể thao: 2,11.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng: 10,38 ha.
- Đất giao thông đến đường cấp phân khu vực: 42,29 ha.
b. Đất ngoài đơn vị ở: 62,18 ha.
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: 12,97 ha, bao gồm:
+ Đất hành chính công cộng: 1,01 ha.
+ Đất giáo dục (trường trung học phổ thông): 2,60 ha.
+ Đất hỗn hợp: 8,76 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị: 26,74 ha, bao gồm:
+ Đất công viên cây xanh tập trung: 18,15 ha.
+ Đất cây xanh cách ly, cảnh quan ven rạch: 8,59 ha.
- Mặt nước: 3,89 ha.
- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên): 18,58 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:
6.2.1. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

215,82

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

144,79

67,09

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

41,91

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

102,88

+ Thấp tầng

64,86

+ Cao tầng

38,02

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

18,36

8,51

- Đất giáo dục:

12,52

+ Mầm non

3,45

+ Tiểu học

4,95

+ Trung học cơ sở

4,12

- Đất hành chính cấp phường

0,28

- Đất y tế (trạm y tế)

2,03

- Đất văn hóa

0,50

- Đất thương mại dịch vụ

0,92

- Đất sân luyện tập thể dục thể thao

2,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,38

4,80

4

Đất giao thông đến đường cấp phân khu vực

42,29

19,60

B

Đất ngoài đơn vị ở

62,18

1

Đất hành chính công cộng

1,01

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

11,96

- Đất giáo dục (trường trung học phổ thông)

2,60

- Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải)

0,60

- Đất hỗn hợp (không có chức năng ở)

8,76

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

26,74

- Đất cây xanh công viên

18,15

- Đất cây xanh cách ly, cảnh quan ven rạch

8,59

4

Mặt nước

3,89

5

Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

18,58

Tổng cộng

278,00

6.2.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Dân số (người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1
Diện tích 61,00 ha
Dân số: 9.138 người

I. Đơn vị ở 1

ĐVO1

61,00

9.138

1. Đất đơn vị ở

52,17

1.1. Đất nhóm nhà ở

40,06

43,84

1.1.1 Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

11,00

83,82

1.312

I-1

2,37

60

1

6

3

283

I-2

1,96

60

1

6

3

234

I-3

3,47

60

1

6

3

414

I-4

3,20

60

1

6

3

382

1.1.2 Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

29,06

37,13