Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "27/08/2007", "sign_number": "220/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 220/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của huyện Thuận Bắc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.937,51

12,35

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8.623,76

27,01

8.525,25

26,70

-98,51

-1,14

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

7.681,24

24,06

6.242,03

19,55

-1.439,21

-18,74

1.1.1.1

Trong đó: đất trồng lúa

2.142,63

6,71

1.698,56

5,32

-444,07

-20,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

942,52

2,95

2.283,22

7,15

1.340,70

142,25

1.2

Đất lâm nghiệp

15.071,82

47,21

18.083,86

56,64

Content:
2.937,51

12,35

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

8.623,76

27,01

8.525,25

26,70

-98,51

-1,14

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

7.681,24

24,06

6.242,03

19,55

-1.439,21

-18,74

1.1.1.1

Trong đó: đất trồng lúa

2.142,63

6,71

1.698,56

5,32

-444,07

-20,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

942,52

2,95

2.283,22

7,15

1.340,70

142,25

1.2

Đất lâm nghiệp

15.071,82

47,21

18.083,86

56,64