Document: Điều 16 Nghị định 151/2006/NĐ-CP tín dụng đầu tư xuất khẩu của Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/12/2006", "sign_number": "151/2006/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/12/2006", "sign_number": "151/2006/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/12/2006", "sign_number": "151/2006/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/12/2006", "sign_number": "151/2006/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "20/12/2006", "sign_number": "151/2006/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 16 Nghị định 151/2006/NĐ-CP tín dụng đầu tư xuất khẩu của Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.

Content:
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.