Document: Điều 15 Thông tư 54/2018/TT-BGTVT khung giá dịch vụ hoa tiêu dịch vụ sử dụng cầu bến phao neo

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 15 Thông tư 54/2018/TT-BGTVT khung giá dịch vụ hoa tiêu dịch vụ sử dụng cầu bến phao neo có nội dung như sau:

Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực II
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1.1. Container 20 feet

Có hàng

260.000

427.000

208.000

342.000

Rỗng

152.000

218.000

122.000

174.000

1.2. Container 40 feet

Có hàng

439.000

627.000

351.000

502.000

Rỗng

231.000

331.000

185.000

265.000

1.3. Container trên 40 feet

Có hàng

658.000

940.000

526.000

752.000

Rỗng

348.000

498.000

278.000

398.000

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

2.1. Container 20 feet

Có hàng

45

59

36

47

Rỗng

27

35

22

28

2.2. Container 40 feet

Có hàng

68

89

54

71

Rỗng

36

47

29

38

2.3. Container trên 40 feet

Có hàng

102

132

82

106

Rỗng

54

70

43

56

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

3.1. Container 20 feet

Có hàng

34

44

27

35

Rỗng

20

26

16

21

3.2. Container 40 feet

Có hàng

51

67

41

54

Rỗng

27

35

22

28

3.3. Container trên 40 feet

Có hàng

76

99

61

79

Rỗng

41

52

33

42

Content:
Điều 15. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực II
1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa
Đơn vị tính: đồng/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1.1. Container 20 feet

Có hàng

260.000

427.000

208.000

342.000

Rỗng

152.000

218.000

122.000

174.000

1.2. Container 40 feet

Có hàng

439.000

627.000

351.000

502.000

Rỗng

231.000

331.000

185.000

265.000

1.3. Container trên 40 feet

Có hàng

658.000

940.000

526.000

752.000

Rỗng

348.000

498.000

278.000

398.000

2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

2.1. Container 20 feet

Có hàng

45

59

36

47

Rỗng

27

35

22

28

2.2. Container 40 feet

Có hàng

68

89

54

71

Rỗng

36

47

29

38

2.3. Container trên 40 feet

Có hàng

102

132

82

106

Rỗng

54

70

43

56

3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ

Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Giá tối thiểu

Giá tối đa

3.1. Container 20 feet

Có hàng

34

44

27

35

Rỗng

20

26

16

21

3.2. Container 40 feet

Có hàng

51

67

41

54

Rỗng

27

35

22

28

3.3. Container trên 40 feet

Có hàng

76

99

61

79

Rỗng

41

52

33

42