Document: Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 221/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất của huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.783,4

100,00

11.783,4

11.783,4

11.783,4

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.254,4

61,56

2.908,7

2.908,7

2.908,7

24,68

1.1

Đất trồng lúa

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

734,98

6,24

221,19

221,19

221,19

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

153,30

1,30

86,59

86,59

86,59

0,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

0,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

0,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

0,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

579,53

4,92

247,87

247,87

247,87

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

0,00

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,92

0,16

121,95

121,95

121,95

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.512,2

38,29

8.859,7

8.859,7

8.859,7

75,19

2.1

Đất quốc phòng

5,89

0,05

19,64

19,64

19,64

0,17

2.2

Đất an ninh

27,55

0,23

30,62

30,62

30,62

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

215,56

1,83

881,16

881,16

881,16

7,48

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

0,00

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

68,08

0,58

96,44

96,44

96,44

0,82

2.6

Đất thương mại dịch vụ

34,34

0,29

317,79

317,79

317,79

2,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

220,70

1,87

341,73

341,73

341,73

2,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,24

0,00

0,24

0,24

0,24

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.612,57

13,69

2.423,53

2.423,53

2.423,53

20,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

0,00

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

6,85

0,06

171,62

171,62

171,62

1,46

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,27

0,16

49,57

49,57

49,57

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.472,63

12,50

3.178,93

3.178,93

3.178,93

26,98

2.14

Đất ở tại đô thị

121,45

1,03

196,09

196,09

196,09

1,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,99

0,13

28,95

28,95

28,95

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,57

0,11

12,57

12,57

12,57

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

0,00

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

37,85

0,32

45,05

45,05

45,05

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

108,81

0,92

175,75

175,75

175,75

1,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,57

0,01

1,57

1,57

1,57

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

0,00

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

41,76

0,35

368,80

368,80

368,80

3,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,45

0,15

28,26

28,26

28,26

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

339,61

2,88

329,61

329,61

329,61

2,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

132,42

1,12

161,78

161,78

161,78

1,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

16,8

0,14

15,0

15,0

15,0

0,13

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.347,54

138,34

131,31

487,74

141,50

240,06

516,75

213,99

353,57

447,89

242,80

479,98

121,87

172,62

126,79

212,25

114,45

137,50

68,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.447,94

116,79

38,49

351,71

130,56

179,41

303,03

196,53

302,99

396,79

211,00

390,16

85,88

166,12

115,12

189,57

103,48

110,18

60,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.447,94

116,79

38,49

351,71

130,56

179,41

303,03

196,53

302,99

396,79

211,00

390,16

85,88

166,12

115,12

189,57

103,48

110,18

60,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

499,79

1,52

79,18

114,82

3,54

15,84

159,72

0,55

28,29

12,45

7,03

21,14

23,98

3,83

1,49

15,84

3,22

2,46

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,24

2,26

3,85

13,77

30,00

2,61

9,05

2,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

331,06

13,66

9,79

21,21

7,40

31,04

24,00

14,30

22,29

38,25

24,77

59,63

12,01

2,67

10,18

6,84

7,75

22,16

3,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,51

4,11

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,40

2,27

0,50

0,38

1,35

59,40

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

93,40

4,60

2,27

0,50

0,38

1,35

59,40

1,50

1,00

22,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,87

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,87

1,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

11.783,4

100,00

11.783,4

11.783,4

11.783,4

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.254,4

61,56

2.908,7

2.908,7

2.908,7

24,68

1.1

Đất trồng lúa

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.767,63

48,95

2.231,09

2.231,09

2.231,09

18,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

734,98

6,24

221,19

221,19

221,19

1,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

153,30

1,30

86,59

86,59

86,59

0,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

0,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

0,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

0,00

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

579,53

4,92

247,87

247,87

247,87

2,10

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

0,00

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

18,92

0,16

121,95

121,95

121,95

1,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.512,2

38,29

8.859,7

8.859,7

8.859,7

75,19

2.1

Đất quốc phòng

5,89

0,05

19,64

19,64

19,64

0,17

2.2

Đất an ninh

27,55

0,23

30,62

30,62

30,62

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

215,56

1,83

881,16

881,16

881,16

7,48

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

0,00

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

68,08

0,58

96,44

96,44

96,44

0,82

2.6

Đất thương mại dịch vụ

34,34

0,29

317,79

317,79

317,79

2,70

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

220,70

1,87

341,73

341,73

341,73

2,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,24

0,00

0,24

0,24

0,24

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.612,57

13,69

2.423,53

2.423,53

2.423,53

20,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

0,00

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

6,85

0,06

171,62

171,62

171,62

1,46

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

19,27

0,16

49,57

49,57

49,57

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.472,63

12,50

3.178,93

3.178,93

3.178,93

26,98

2.14

Đất ở tại đô thị

121,45

1,03

196,09

196,09

196,09

1,66

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,99

0,13

28,95

28,95

28,95

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,57

0,11

12,57

12,57

12,57

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

0,00

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

37,85

0,32

45,05

45,05

45,05

0,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

108,81

0,92

175,75

175,75

175,75

1,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,57

0,01

1,57

1,57

1,57

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

0,00

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

41,76

0,35

368,80

368,80

368,80

3,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

17,45

0,15

28,26

28,26

28,26

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

339,61

2,88

329,61

329,61

329,61

2,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

132,42

1,12

161,78

161,78

161,78

1,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

16,8

0,14

15,0

15,0

15,0

0,13

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.347,54

138,34

131,31

487,74

141,50

240,06

516,75

213,99

353,57

447,89

242,80

479,98

121,87

172,62

126,79

212,25

114,45

137,50

68,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.447,94

116,79

38,49

351,71

130,56

179,41

303,03

196,53

302,99

396,79

211,00

390,16

85,88

166,12

115,12

189,57

103,48

110,18

60,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.447,94

116,79

38,49

351,71

130,56

179,41

303,03

196,53

302,99

396,79

211,00

390,16

85,88

166,12

115,12

189,57

103,48

110,18

60,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

499,79

1,52

79,18

114,82

3,54

15,84

159,72

0,55

28,29

12,45

7,03

21,14

23,98

3,83

1,49

15,84

3,22

2,46

4,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64,24

2,26

3,85

13,77

30,00

2,61

9,05

2,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

331,06

13,66

9,79

21,21

7,40

31,04

24,00

14,30

22,29

38,25

24,77

59,63

12,01

2,67

10,18

6,84

7,75

22,16

3,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,51

4,11

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,40

2,27

0,50

0,38

1,35

59,40

1,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

93,40

4,60

2,27

0,50

0,38

1,35

59,40

1,50

1,00

22,40

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị: ha

TT

CHỈ TIÊU

MÃ

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,87

1,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,87

1,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Thuận Thành.