Document: Điều 1 Quyết định 1568/QĐ-UBND 2021 danh mục lĩnh vực đầu tư Quỹ Đầu tư phát triển Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1568/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trung Chinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1568/QĐ-UBND 2021 danh mục lĩnh vực đầu tư Quỹ Đầu tư phát triển Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2021 - 2025, cụ thể:

TT

Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay

A

Nhóm lĩnh vực đặc biệt ưu tiên

I

Lĩnh vực công nghiệp, công nghệ cao

1

Đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề, khu công nghệ cao

2

Các dự án đầu tư tại khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cum công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề

3

Đầu từ các dự án sản xuất sần phẩm công nghiệp hỗ trợ, sản xuất cơ khí trong điểm theo danh mục ưu tiên đầu tư, phát triển của Chính phủ

II

Lĩnh vực du lịch

4

Dự án đầu tư khu du lịch, phát triển kinh tế ban đêm trên địa bàn thành phố

5

Đầu tư điểm đến (khu mua sắm, ăn uống, giải trí...), các dự án sản xuất sản phẩm du lịch (các sản phẩm dịch vụ du lịch, sản phẩm lưu niệm); đầu tư tàu du lịch

6

Đầu tư các dự án sản xuất vào các ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công của thành phố

III

Lĩnh vực môi trường

7

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước

8

Đầu tư hệ thống xử lý rác thải, khí thải, nước thải

9

Đầu tư thiết bị, phương tiện thu gom xử lý rác thải, khí thải, nước thải

10

Đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải

11

Đầu tư các dự án sản xuất các thiết bị, sản phẩm thân thiện với môi trường

12

Đầu tư vào ngành dịch vụ môi trường

13

Đầu tư các dự án về ứng phó với biến đổi khí hậu, các dự án đổi mới thiết bị, công nghệ gắn với giảm ô nhiễm môi trường

IV

Lĩnh vực năng lượng

14

Đầu tư các dự án điện (Cấp điện, chống quá tải lưới điện, ngầm hóa lưới điện...)

15

Đầu tư các dự án điện năng lượng tái tạo, năng lượng sinh khối

V

Lĩnh vực nhà ở

16

Đầu tư nhà ở xã hội

17

Đầu tư khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, nhà chung cư...

VI

Lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp

18

Đầu tư các dự án sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch, nông nghiệp hữu cơ; dự án sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp

19

Đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung theo quy hoạch của thành phố

20

Đầu tư các dự án phục vụ phát triển lâm nghiệp, ngư nghiệp và nuôi trồng thủy sản thâm canh công nghệ cao

VII

Lĩnh vực giao thông

21

Đầu tư hệ thống vận tải công cộng

22

Đầu tư các dự án thuộc: lĩnh vực giao thông đường bộ (hệ thống giao thông nội thị, đường bộ, cầu đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ,...); Các dự án thuộc lĩnh vực giao thông đường thủy (Cầu tàu, Cảng, bến thủy nội địa,...)

VIII

Lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông

23

Đầu tư các dự án viễn thông, khu công nghệ thông tin tập trung, khu công nghệ thông tin, khu công viên phần mềm

24

Đầu tư các dự án tại khu công nghệ thông tin, khu công nghệ thông tin tập trung, khu công viên phần mềm

25

Đầu tư các dự án liên quan lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông

B

Nhóm lĩnh vực ưu tiên

IX

Lĩnh vực giáo dục

26

Đầu tư trường học các cấp, các trung tâm dạy nghề, các cơ sở giáo dục đào tạo khác

X

Lĩnh vực y tế, y dược

27

Đầu tư bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị phương tiện phục vụ khám chữa bệnh

28

Đầu tư cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế, kho dược phẩm

29

Đầu tư các cơ sở nuôi trông, sản xuất dược liệu, dược phẩm

XI

Lĩnh vực văn hóa, thể thao

30

Đầu tư các dự án thể thao

31

Đầu tư các dự án văn hóa, khu văn hóa đa năng

XII

Lĩnh vực ưu tiên khác

32

Đầu tư cơ sở ươm tạo doanh nghiệp, các không gian làm việc chung, doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

33

Đầu tư các dự án liên quan đến hoạt động giám định tư pháp

34

Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực logistics

35

Đầu tư trung tâm hội chợ triển lãm, siêu thị, chợ, khu phức hợp, nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê, trung tâm trưng bày sản phẩm

36

Đầu tư trung tâm dưỡng lão, chăm sóc người cao tuổi

C

Nhóm các lĩnh vực khác theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố

Content:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2021 - 2025, cụ thể:

TT

Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay

A

Nhóm lĩnh vực đặc biệt ưu tiên

I

Lĩnh vực công nghiệp, công nghệ cao

1

Đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề, khu công nghệ cao

2

Các dự án đầu tư tại khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cum công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề

3

Đầu từ các dự án sản xuất sần phẩm công nghiệp hỗ trợ, sản xuất cơ khí trong điểm theo danh mục ưu tiên đầu tư, phát triển của Chính phủ

II

Lĩnh vực du lịch

4

Dự án đầu tư khu du lịch, phát triển kinh tế ban đêm trên địa bàn thành phố

5

Đầu tư điểm đến (khu mua sắm, ăn uống, giải trí...), các dự án sản xuất sản phẩm du lịch (các sản phẩm dịch vụ du lịch, sản phẩm lưu niệm); đầu tư tàu du lịch

6

Đầu tư các dự án sản xuất vào các ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công của thành phố

III

Lĩnh vực môi trường

7

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước

8

Đầu tư hệ thống xử lý rác thải, khí thải, nước thải

9

Đầu tư thiết bị, phương tiện thu gom xử lý rác thải, khí thải, nước thải

10

Đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải

11

Đầu tư các dự án sản xuất các thiết bị, sản phẩm thân thiện với môi trường

12

Đầu tư vào ngành dịch vụ môi trường

13

Đầu tư các dự án về ứng phó với biến đổi khí hậu, các dự án đổi mới thiết bị, công nghệ gắn với giảm ô nhiễm môi trường

IV

Lĩnh vực năng lượng

14

Đầu tư các dự án điện (Cấp điện, chống quá tải lưới điện, ngầm hóa lưới điện...)

15

Đầu tư các dự án điện năng lượng tái tạo, năng lượng sinh khối

V

Lĩnh vực nhà ở

16

Đầu tư nhà ở xã hội

17

Đầu tư khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, nhà chung cư...

VI

Lĩnh vực nông nghiệp, ngư nghiệp

18

Đầu tư các dự án sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp sạch, nông nghiệp hữu cơ; dự án sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi và giống cây lâm nghiệp

19

Đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung theo quy hoạch của thành phố

20

Đầu tư các dự án phục vụ phát triển lâm nghiệp, ngư nghiệp và nuôi trồng thủy sản thâm canh công nghệ cao

VII

Lĩnh vực giao thông

21

Đầu tư hệ thống vận tải công cộng

22

Đầu tư các dự án thuộc: lĩnh vực giao thông đường bộ (hệ thống giao thông nội thị, đường bộ, cầu đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trung tâm đăng kiểm xe cơ giới đường bộ,...); Các dự án thuộc lĩnh vực giao thông đường thủy (Cầu tàu, Cảng, bến thủy nội địa,...)

VIII

Lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông

23

Đầu tư các dự án viễn thông, khu công nghệ thông tin tập trung, khu công nghệ thông tin, khu công viên phần mềm

24

Đầu tư các dự án tại khu công nghệ thông tin, khu công nghệ thông tin tập trung, khu công viên phần mềm

25

Đầu tư các dự án liên quan lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông

B

Nhóm lĩnh vực ưu tiên

IX

Lĩnh vực giáo dục

26

Đầu tư trường học các cấp, các trung tâm dạy nghề, các cơ sở giáo dục đào tạo khác

X

Lĩnh vực y tế, y dược

27

Đầu tư bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; đầu tư mua sắm máy móc thiết bị phương tiện phục vụ khám chữa bệnh

28

Đầu tư cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế, kho dược phẩm

29

Đầu tư các cơ sở nuôi trông, sản xuất dược liệu, dược phẩm

XI

Lĩnh vực văn hóa, thể thao

30

Đầu tư các dự án thể thao

31

Đầu tư các dự án văn hóa, khu văn hóa đa năng

XII

Lĩnh vực ưu tiên khác

32

Đầu tư cơ sở ươm tạo doanh nghiệp, các không gian làm việc chung, doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

33

Đầu tư các dự án liên quan đến hoạt động giám định tư pháp

34

Đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực logistics

35

Đầu tư trung tâm hội chợ triển lãm, siêu thị, chợ, khu phức hợp, nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê, trung tâm trưng bày sản phẩm

36

Đầu tư trung tâm dưỡng lão, chăm sóc người cao tuổi

C

Nhóm các lĩnh vực khác theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố