Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 802/2016/QĐ-UBND giá tiền thuê đất có hạ tầng giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "802/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "802/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "802/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "802/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "802/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 802/2016/QĐ-UBND giá tiền thuê đất có hạ tầng giá tiền sử dụng hạ tầng khu phía Bắc Bắc Giang

Điều 1. Quy định giá tiền thuê đất có hạ tầng khu phía Bắc, Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng như sau:
...
2. Giá tiền thuê đất có hạ tầng gồm:
a) Tiền thuê đất hàng năm: Được thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
b) Tiền thuê cơ sở hạ tầng: 1.200.000 đồng/01m2/ thời gian thực hiện dự án đối với Lô B1,B2,B3; các vị trí còn lại là 1.000.000 đồng/01m2/thời gian thực hiện dự án.

Content:
Giá tiền thuê đất có hạ tầng gồm:
a) Tiền thuê đất hàng năm: Được thực hiện theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
b) Tiền thuê cơ sở hạ tầng: 1.200.000 đồng/01m2/ thời gian thực hiện dự án đối với Lô B1,B2,B3; các vị trí còn lại là 1.000.000 đồng/01m2/thời gian thực hiện dự án.