Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định  96/1998/QĐ-NHNN1 quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "13/03/1998", "sign_number": "96/1998/QĐ-NHNN1", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "13/03/1998", "sign_number": "96/1998/QĐ-NHNN1", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "13/03/1998", "sign_number": "96/1998/QĐ-NHNN1", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "13/03/1998", "sign_number": "96/1998/QĐ-NHNN1", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "13/03/1998", "sign_number": "96/1998/QĐ-NHNN1", "signer": "Đỗ Quế Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định  96/1998/QĐ-NHNN1 quy định lãi suất tiền gửi ngoại tệ của các tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước

Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau:
...
2. Tiền gửi có kỳ hạn

Kỳ hạn

Lãi suất (% năm)

USD

DEM

GBP

FRF

JPY

1 tháng

5,40

3,25

7,25

3,20

0,65

3 tháng

5,43

3,30

7,30

3,30

0,55

6 tháng

5,45

3,35

7,35

3,35

0,53

9 tháng

5,48

3,40

7,38

3,40

0,50

1 năm

5,52

3,50

7,40

3,50

0,48

Content:
Tiền gửi có kỳ hạn

Kỳ hạn

Lãi suất (% năm)

USD

DEM

GBP

FRF

JPY

1 tháng

5,40

3,25

7,25

3,20

0,65

3 tháng

5,43

3,30

7,30

3,30

0,55

6 tháng

5,45

3,35

7,35

3,35

0,53

9 tháng

5,48

3,40

7,38

3,40

0,50

1 năm

5,52

3,50

7,40

3,50

0,48