Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 784/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/04/2023", "sign_number": "784/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 784/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

47.088,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.099,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.361,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.544,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.021,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.937,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.729,56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.324,44

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

163,84

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

539,17

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

186,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.422,97

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

47.088,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.099,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.361,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.544,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.021,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.937,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.729,56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.324,44

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

163,84

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

539,17

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

186,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.422,97