Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 10/2021/QĐ-UBND số lượng cán bộ công chức xã phường tỉnh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "10/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 10/2021/QĐ-UBND số lượng cán bộ công chức xã phường tỉnh Đắk Lắk

Điều 2. Kiêm nhiệm chức danh công chức xã, phường, thị trấn.
...
2. Công chức xã, phường, thị trấn kiêm nhiệm chức danh công chức xã, phường, thị trấn khi công chức xã, phường, thị trấn đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn của chức danh kiêm nhiệm quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP , Nghị định số 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV .

Content:
Công chức xã, phường, thị trấn kiêm nhiệm chức danh công chức xã, phường, thị trấn khi công chức xã, phường, thị trấn đáp ứng đủ điều kiện, tiêu chuẩn của chức danh kiêm nhiệm quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP , Nghị định số 34/2019/NĐ-CP và Thông tư số 13/2019/TT-BNV .