Document: Điều 1 Quyết định 433/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "433/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 433/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.847,80

100,00

14.847,80

14.847,80

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.498,74

70,71

7.194,27

364,38

7.558,65

50,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.803,07

32,35

3.234,44

3.234,44

21,78

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.921,90

26,41

2.940,87

2.940,87

19,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

644,15

4,34

123,91

123,91

0,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,01

7,64

509,61

278,89

788,50

5,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213,03

1,43

172,50

40,53

213,03

1,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2178,6

14,67

2.178,63

2.178,63

14,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.130,47

7,61

684,53

684,53

4,61

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

360,25

2,43

246,44

246,44

1,66

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,13

0,23

89,17

89,17

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.286,47

28,87

7.618,24

-364,38

7.253,86

48,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

338,37

2,28

412,25

412,25

2,78

2.2

Đất an ninh

CAN

24,97

0,17

90,54

90,54

0,61

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

678,36

4,57

1.596,13

1.596,13

10,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,53

28,53

0,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,74

0,22

108,86

300,04

408,90

2,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

253,72

1,71

624,68

-354,09

270,59

1,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.526,26

10,28

2.562,11

-296,06

2.266,05

15,26

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,53

0,00

0,83

0,83

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,73

0,03

36,70

3,34

40,04

0,27

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,98

3,39

1.017,74

1.017,74

6,85

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

180,88

1,22

384,87

384,87

2,59

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,40

0,11

29,00

29,00

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,32

0,00

4,06

4,06

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,02

0,05

15,93

15,93

0,11

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

106,73

0,72

169,09

169,09

1,14

2.16

Đất sản xuất VLXD

SKX

140,47

0,95

133,37

133,37

0,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,75

0,17

37,45

37,45

0,25

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,88

0,06

10,30

10,30

0,07

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,92

0,11

18,73

18,73

0,13

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,02

1,69

229,65

229,65

1,55

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165,48

1,11

85,87

85,87

0,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,94

0,03

3,94

3,94

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

62,59

0,42

35,29

35,29

0,24

4

Đất đô thị*

KDT

2.924,13

19,69

2.924,13

1.441,05

4.365,18

29,40

* Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.
(Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.956,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.567,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

999,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

504,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

335,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

439,08

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

109,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/CLN

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nông nghiệp khác

TNS/NKH

10,96

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang nông nghiệp khác

TNS/NKH

4,15

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,86

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

92,67

(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.847,80

100,00

14.847,80

14.847,80

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.498,74

70,71

7.194,27

364,38

7.558,65

50,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.803,07

32,35

3.234,44

3.234,44

21,78

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.921,90

26,41

2.940,87

2.940,87

19,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

644,15

4,34

123,91

123,91

0,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,01

7,64

509,61

278,89

788,50

5,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

213,03

1,43

172,50

40,53

213,03

1,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2178,6

14,67

2.178,63

2.178,63

14,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.130,47

7,61

684,53

684,53

4,61

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

360,25

2,43

246,44

246,44

1,66

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,13

0,23

89,17

89,17

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.286,47

28,87

7.618,24

-364,38

7.253,86

48,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

338,37

2,28

412,25

412,25

2,78

2.2

Đất an ninh

CAN

24,97

0,17

90,54

90,54

0,61

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

678,36

4,57

1.596,13

1.596,13

10,75

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,53

28,53

0,19

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,74

0,22

108,86

300,04

408,90

2,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

253,72

1,71

624,68

-354,09

270,59

1,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.526,26

10,28

2.562,11

-296,06

2.266,05

15,26

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,53

0,00

0,83

0,83

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,73

0,03

36,70

3,34

40,04

0,27

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

502,98

3,39

1.017,74

1.017,74

6,85

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

180,88

1,22

384,87

384,87

2,59

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,40

0,11

29,00

29,00

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,32

0,00

4,06

4,06

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,02

0,05

15,93

15,93

0,11

2.15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

106,73

0,72

169,09

169,09

1,14

2.16

Đất sản xuất VLXD

SKX

140,47

0,95

133,37

133,37

0,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,75

0,17

37,45

37,45

0,25

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,88

0,06

10,30

10,30

0,07

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,92

0,11

18,73

18,73

0,13

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,02

1,69

229,65

229,65

1,55

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

165,48

1,11

85,87

85,87

0,58

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,94

0,03

3,94

3,94

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

62,59

0,42

35,29

35,29

0,24

4

Đất đô thị*

KDT

2.924,13

19,69

2.924,13

1.441,05

4.365,18

29,40

* Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.
(Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.956,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.567,63

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

999,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

504,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

335,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

439,08

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

109,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,97

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/CLN

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nông nghiệp khác

TNS/NKH

10,96

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang nông nghiệp khác

TNS/NKH

4,15

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,86

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

92,67

(Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT