Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 371/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Vôi Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "371/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 371/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Vôi Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang đến năm 2035, với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Các dự án đầu tư phát triển đô thị
a) Các dự án ưu tiên đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng đô thị để hoàn thiện, nâng cao tiêu chuẩn đô thị
- Dự án xây dựng bãi đỗ xe tĩnh theo quy hoạch chung được phê duyệt để hoàn thiện tiêu chí tỷ lệ vận tải hành khách công cộng.
- Dự án đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải theo quy hoạch chung đô thị và các dự án khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở có xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và đang hoàn thiện xây dựng các trạm xử lý nước thải để hoàn thiện tiêu chuẩn tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn.
- Dự án xây dựng nhà tang lễ để hoàn thiện tiêu chuẩn nhà tang lễ.
- Các dự án xây dựng công viên, vườn hoa để hoàn thiện tiêu chuẩn đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người.
- Các dự án xây dựng công trình nhằm nâng cao chất lượng tiêu chuẩn giáo dục – đào tạo, thương mại – dịch vụ, công trình kiến trúc tiêu biểu.
b) Các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung, công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối và các dự án khác thuộc phạm vi đô thị được xác định trong quy hoạch tỉnh, quy hoạch chung đô thị
c) Tổng hợp sơ bộ nhu cầu kinh phí thực hiện
Đơn vị: triệu đồng

Stt

Loại dự án

Tổng mức đầu tư

Giai đoạn 2024-2025

Giai đoạn 2026-2030

Giai đoạn 2031-2035

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Nguồn vốn ngoài ngân sách

Tổng Giai đoạn 2024- 2025

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Nguồn vốn ngoài ngân sách

Tổng Giai đoạn 2026- 2030

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Nguồn vốn ngoài ngân sách

Tổng Giai đoạn 2031- 2035

TỔNG (I+II+III)

9.019.100

40.000

369.800

1.085.000

1.494.800

194.000

962.000

3.343.000

4.499.000

45.000

140.000

2.840.300

3.025.300

I

HẠ TẦNG XÃ HỘI

1.204.900

40.000

44.900

0

84.900

145.000

150.000

480.000

775.000

5.000

70.000

270.000

345.000

1

Công trình thương mại dịch vụ

565.000

0

5.000

0

5.000

5.000

5.000

310.000

320.000

5.000

5.000

230.000

240.000

2

Công trình Giáo dục, đào tạo

120.000

0

0

0

0

40.000

0

40.000

80.000

0

0

40.000

40.000

3

Công trình văn hóa, thể dục thể thao, công viên cây xanh

289.900

0

14.900

0

14.900

50.000

120.000

40.000

210.000

0

65.000

0

65.000

4

Công trình Y tế

180.000

40.000

0

0

40.000

50.000

0

90.000

140.000

0

0

0

0

5

Trụ sở cơ quan

50.000

0

25000

0

25000

0

25000

0

25000

0

0

0

0

II

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

766.200

0

54.900

75.000

129.900

49.000

122.000

205.000

376.000

40.000

70.000

150.300

260.300

1

Giao thông

258.000

0

5.000

10.000

15.000

49.000

79.000

15.000

143.000

40.000

60.000

0

100.000

2

Cấp nước

87.300

0

0

20.000

20.000

0

0

27.000

27.000

0

0

40.300

40.300

3

Cấp điện, chiếu sáng

86.000

0

5.000

10.000

15.000

0

8.000

33.000

41.000

0

0

30.000

30.000

4

Thoát nước thải, chất thải rắn và nghĩa trang

334.900

0

44.900

35.000

79.900

0

35.000

130.000

165.000

0

10.000

80.000

90.000

III

DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở

Content:
Các dự án đầu tư phát triển đô thị
a) Các dự án ưu tiên đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng đô thị để hoàn thiện, nâng cao tiêu chuẩn đô thị
- Dự án xây dựng bãi đỗ xe tĩnh theo quy hoạch chung được phê duyệt để hoàn thiện tiêu chí tỷ lệ vận tải hành khách công cộng.
- Dự án đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải theo quy hoạch chung đô thị và các dự án khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở có xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và đang hoàn thiện xây dựng các trạm xử lý nước thải để hoàn thiện tiêu chuẩn tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn.
- Dự án xây dựng nhà tang lễ để hoàn thiện tiêu chuẩn nhà tang lễ.
- Các dự án xây dựng công viên, vườn hoa để hoàn thiện tiêu chuẩn đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người.
- Các dự án xây dựng công trình nhằm nâng cao chất lượng tiêu chuẩn giáo dục – đào tạo, thương mại – dịch vụ, công trình kiến trúc tiêu biểu.
b) Các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật khung, công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối và các dự án khác thuộc phạm vi đô thị được xác định trong quy hoạch tỉnh, quy hoạch chung đô thị
c) Tổng hợp sơ bộ nhu cầu kinh phí thực hiện
Đơn vị: triệu đồng

Stt

Loại dự án

Tổng mức đầu tư

Giai đoạn 2024-2025

Giai đoạn 2026-2030

Giai đoạn 2031-2035

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Nguồn vốn ngoài ngân sách

Tổng Giai đoạn 2024- 2025

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Nguồn vốn ngoài ngân sách

Tổng Giai đoạn 2026- 2030

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Nguồn vốn ngoài ngân sách

Tổng Giai đoạn 2031- 2035

TỔNG (I+II+III)

9.019.100

40.000

369.800

1.085.000

1.494.800

194.000

962.000

3.343.000

4.499.000

45.000

140.000

2.840.300

3.025.300

I

HẠ TẦNG XÃ HỘI

1.204.900

40.000

44.900

0

84.900

145.000

150.000

480.000

775.000

5.000

70.000

270.000

345.000

1

Công trình thương mại dịch vụ

565.000

0

5.000

0

5.000

5.000

5.000

310.000

320.000

5.000

5.000

230.000

240.000

2

Công trình Giáo dục, đào tạo

120.000

0

0

0

0

40.000

0

40.000

80.000

0

0

40.000

40.000

3

Công trình văn hóa, thể dục thể thao, công viên cây xanh

289.900

0

14.900

0

14.900

50.000

120.000

40.000

210.000

0

65.000

0

65.000

4

Công trình Y tế

180.000

40.000

0

0

40.000

50.000

0

90.000

140.000

0

0

0

0

5

Trụ sở cơ quan

50.000

0

25000

0

25000

0

25000

0

25000

0

0

0

0

II

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

766.200

0

54.900

75.000

129.900

49.000

122.000

205.000

376.000

40.000

70.000

150.300

260.300

1

Giao thông

258.000

0

5.000

10.000

15.000

49.000

79.000

15.000

143.000

40.000

60.000

0

100.000

2

Cấp nước

87.300

0

0

20.000

20.000

0

0

27.000

27.000

0

0

40.300

40.300

3

Cấp điện, chiếu sáng

86.000

0

5.000

10.000

15.000

0

8.000

33.000

41.000

0

0

30.000

30.000

4

Thoát nước thải, chất thải rắn và nghĩa trang

334.900

0

44.900

35.000

79.900

0

35.000

130.000

165.000

0

10.000

80.000

90.000

III

DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở