Document: Điều 2 Quyết định 144/2002/QĐ-BTC thuế suất mặt hàng Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi sửa đổi Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "22/11/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 144/2002/QĐ-BTC thuế suất mặt hàng Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi sửa đổi Quyết định 1803/1998/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2003. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 1/1/2003. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.