Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1.1

Đát ở tại nông thôn

ONT

663,14

798,14

829,29

2.1.2

Dất ở tại đô thị

ODT

106,32

124,98

222,16

2.2

Dất chuyên dùng

CDG

2895,09

3504,80

4107,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,86

18,18

18,28

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

1201,03

1205,31

1205,31

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,70

1,37

1,47

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

149,22

543,51

1080,25

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

32,12

69,12

96,97

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,35

306,31

655,20

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,37

18,37

18,37

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

7,38

149,71

309,71

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

1530,28

1736,43

1802,59

2.2.5.1

Đất giao thông

DGT

773,33

904,47

933,59

2.2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

650,25

653,19

662,92

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,18

0,98

1,04

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,27

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,62

13,93

28,27

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,82

6,12

6,12

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

54,31

66,32

69,23

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,80

32,98

37,48

2.2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

21,48

25,89

2.2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2.2.5.11

Đất chợ

DCH

12,28

14,01

15,01

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

19,69

20,32

20,32

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

2,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

47,18

47,25

47,19

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

559,92

559,80

560,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2439,73

2271,87

2271,13

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,88

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2497,10

11,50

1452,70

6,69

1085,88

5,00

Content:
2.1.1

Đát ở tại nông thôn

ONT

663,14

798,14

829,29

2.1.2

Dất ở tại đô thị

ODT

106,32

124,98

222,16

2.2

Dất chuyên dùng

CDG

2895,09

3504,80

4107,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,86

18,18

18,28

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

1201,03

1205,31

1205,31

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,70

1,37

1,47

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

149,22

543,51

1080,25

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

32,12

69,12

96,97

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,35

306,31

655,20

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,37

18,37

18,37

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

7,38

149,71

309,71

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

1530,28

1736,43

1802,59

2.2.5.1

Đất giao thông

DGT

773,33

904,47

933,59

2.2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

650,25

653,19

662,92

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,18

0,98

1,04

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,27

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,62

13,93

28,27

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,82

6,12

6,12

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

54,31

66,32

69,23

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,80

32,98

37,48

2.2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

21,48

25,89

2.2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2.2.5.11

Đất chợ

DCH

12,28

14,01

15,01

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

19,69

20,32

20,32

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

2,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

47,18

47,25

47,19

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

559,92

559,80

560,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2439,73

2271,87

2271,13

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,88

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2497,10

11,50

1452,70

6,69

1085,88

5,00