Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 xã Thanh Hà Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 xã Thanh Hà Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,90

1,90

2,90

3,90

4,90

6,07

2.2

Đất quốc phòng

3,72

3,72

3,72

3,72

3,72

3,72

2.3

Đất an ninh

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

2.4

Đất khu công nghiệp

23,10

47,20

71,70

94,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,33

12,48

13,17

16,27

19,47

19,87

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,27

0,37

0,37

0,37

0,37

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,66

2,66

2,66

2,66

2,66

2,66

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,67

8,84

8,97

9,14

9,14

9,14

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,72

10,54

9,84

7,84

7,24

7,24

2.10

Đất sông suối

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

2.11

Đất phát triển hạ tầng

133,12

133,19

132,22

131,95

130,40

127,16

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,02

0,02

0,15

0,20

0,25

0,25

Đất cơ sở y tế

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,01

2,01

2,26

2,26

2,26

2,26

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,25

0,50

0,75

1,00

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,38

2,38

2,38

2,38

2,38

2,38

2.13

Đất ở nông thôn

60,69

68,34

76,75

84,70

94,05

103,46

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2,01

2,01

1,91

1,91

1,91

1,91

Diện tích đưa vào sử dụng

0,10

4

Đất khu dân cư nông thôn

180,03

187,68

196,09

204,04

213,39

222,80

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

142,49

9,94

31,66

34,05

35,90

30,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

131,69

8,92

29,33

30,75

32,90

29,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

131,69

8,92

29,33

30,75

32,90

29,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,30

1,02

2,13

3,00

2,00

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,50

0,20

0,30

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,90

1,90

2,90

3,90

4,90

6,07

2.2

Đất quốc phòng

3,72

3,72

3,72

3,72

3,72

3,72

2.3

Đất an ninh

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

2.4

Đất khu công nghiệp

23,10

47,20

71,70

94,90

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

11,33

12,48

13,17

16,27

19,47

19,87

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,19

0,27

0,37

0,37

0,37

0,37

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,66

2,66

2,66

2,66

2,66

2,66

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8,67

8,84

8,97

9,14

9,14

9,14

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,72

10,54

9,84

7,84

7,24

7,24

2.10

Đất sông suối

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

2.11

Đất phát triển hạ tầng

133,12

133,19

132,22

131,95

130,40

127,16

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,02

0,02

0,15

0,20

0,25

0,25

Đất cơ sở y tế

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

2,01

2,01

2,26

2,26

2,26

2,26

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,25

0,50

0,75

1,00

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,38

2,38

2,38

2,38

2,38

2,38

2.13

Đất ở nông thôn

60,69

68,34

76,75

84,70

94,05

103,46

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

2,01

2,01

1,91

1,91

1,91

1,91

Diện tích đưa vào sử dụng

0,10

4

Đất khu dân cư nông thôn

180,03

187,68

196,09

204,04

213,39

222,80

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

142,49

9,94

31,66

34,05

35,90

30,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

131,69

8,92

29,33

30,75

32,90

29,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

131,69

8,92

29,33

30,75

32,90

29,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

9,30

1,02

2,13

3,00

2,00

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,50

0,20

0,30

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp