Document: Điều 1 Quyết định 47/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế đơn vị tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/07/2008", "sign_number": "47/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/07/2008", "sign_number": "47/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/07/2008", "sign_number": "47/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/07/2008", "sign_number": "47/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "21/07/2008", "sign_number": "47/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 47/2008/QĐ-UBND giá tối thiểu tính thuế đơn vị tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối thiểu tính thuế đơn vị tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo kê khai, không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định theo bảng dưới đây:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

đơn vị tính

Giá tính thuế

I

Khoáng sản không kim loại

1

Cát rửa Thuỷ Triều

Đồng/tấn

87.000

2

Cát tuyển rửa Thuỷ Triều

Đồng/tấn

100.000

3

Cát hạt to

Đồng/tấn

100.000

4

Cát nguyên khai Đầm Môn

Đồng/tấn

55.000

5

Cát tuyển rửa Đầm Môn

Đồng/tấn

115.000

6

Cát xây dựng

Đồng/m3

36.000

7

Cát san lấp mặt bằng

Đồng/m3

26.000

8

Đất Bazan

Đồng/m3

12.000

9

Đất làm gạch

Đồng/m3

33.000

10

Đất san lấp mặt bằng

Đồng/m3

12.000

11

San hô chết

Đồng/tấn

25.000

12

Đá khối xây dựng cao cấp

Đồng/m3

1.200.000

13

Đá khối xây dựng cao cấp quy cách

Đồng/m3

1.600.000

14

Đá chẻ 20 x 20 x 25

Đồng/m3

180.000

15

Đá vỉ

Đồng/m3

70.000

16

Đá 1 x 2

Đồng/m3

100.000

17

Đá 2 x 4

Đồng/m3

82.000

18

Đá mi 3 x 8

Đồng/m3

150.000

19

Đá 4 x 6

Đồng/m3

67.000

20

Đá 5 x 7

Đồng/m3

78.000

21

Đá cấp phối 25

Đồng/m3

66.000

22

Đá cấp phối 37,5

Đồng/m3

60.000

23

Đá mi

Đồng/m3

63.000

24

Đá hộc

Đồng/m3

45.000

25

Đá phôi

Đồng/m3

45.000

26

Đá bụi

Đồng/m3

40.000

27

Đá lô ka

Đồng/m3

50.000

28

Sạn, sỏi

Đồng/m3

120.000

29

Đá cuội lớn

Đồng/m3

82.000

30

Đá cuội 4 x 6

Đồng/m3

100.000

31

Bùn khoáng thô

Đồng/tấn

725.000

32

Sa khoáng đen (Tital)

Đồng/tấn

525.000

II

Sản phẩm rừng tự nhiên

1

Lồ ô

Đồng/cây

2.000

2

Song mây

Đồng/cây

3.000

3

Tre, nứa

Đồng/cây

1.100

4

Lá buông

Đồng/kg

4.000

5

Củi đốt

Đồng/m3

140.000

6

Gỗ nhóm 2

Đồng/m3

4.200.000

7

Gỗ nhóm 3, 4

Đồng/m3

2.400.000

8

Gỗ nhóm 5, 6, 7, 8

Đồng/m3

2.255.000

9

Gỗ cành, ngọn

Đồng/m3

1.380.000

III

Nước khoáng, nước thiên nhiên

1

Nước khoáng, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/lít

100

2

Nước khoáng nóng thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ.

Đồng/m3

5.000

3

Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ.

Đồng/m3

3.000

IV

Tài nguyên thiên nhiên khác

1

Yến sào

Đồng/kg

26.000.000

Content:
Điều 1. Quy định giá tối thiểu tính thuế đơn vị tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo kê khai, không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định theo bảng dưới đây:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

đơn vị tính

Giá tính thuế

I

Khoáng sản không kim loại

1

Cát rửa Thuỷ Triều

Đồng/tấn

87.000

2

Cát tuyển rửa Thuỷ Triều

Đồng/tấn

100.000

3

Cát hạt to

Đồng/tấn

100.000

4

Cát nguyên khai Đầm Môn

Đồng/tấn

55.000

5

Cát tuyển rửa Đầm Môn

Đồng/tấn

115.000

6

Cát xây dựng

Đồng/m3

36.000

7

Cát san lấp mặt bằng

Đồng/m3

26.000

8

Đất Bazan

Đồng/m3

12.000

9

Đất làm gạch

Đồng/m3

33.000

10

Đất san lấp mặt bằng

Đồng/m3

12.000

11

San hô chết

Đồng/tấn

25.000

12

Đá khối xây dựng cao cấp

Đồng/m3

1.200.000

13

Đá khối xây dựng cao cấp quy cách

Đồng/m3

1.600.000

14

Đá chẻ 20 x 20 x 25

Đồng/m3

180.000

15

Đá vỉ

Đồng/m3

70.000

16

Đá 1 x 2

Đồng/m3

100.000

17

Đá 2 x 4

Đồng/m3

82.000

18

Đá mi 3 x 8

Đồng/m3

150.000

19

Đá 4 x 6

Đồng/m3

67.000

20

Đá 5 x 7

Đồng/m3

78.000

21

Đá cấp phối 25

Đồng/m3

66.000

22

Đá cấp phối 37,5

Đồng/m3

60.000

23

Đá mi

Đồng/m3

63.000

24

Đá hộc

Đồng/m3

45.000

25

Đá phôi

Đồng/m3

45.000

26

Đá bụi

Đồng/m3

40.000

27

Đá lô ka

Đồng/m3

50.000

28

Sạn, sỏi

Đồng/m3

120.000

29

Đá cuội lớn

Đồng/m3

82.000

30

Đá cuội 4 x 6

Đồng/m3

100.000

31

Bùn khoáng thô

Đồng/tấn

725.000

32

Sa khoáng đen (Tital)

Đồng/tấn

525.000

II

Sản phẩm rừng tự nhiên

1

Lồ ô

Đồng/cây

2.000

2

Song mây

Đồng/cây

3.000

3

Tre, nứa

Đồng/cây

1.100

4

Lá buông

Đồng/kg

4.000

5

Củi đốt

Đồng/m3

140.000

6

Gỗ nhóm 2

Đồng/m3

4.200.000

7

Gỗ nhóm 3, 4

Đồng/m3

2.400.000

8

Gỗ nhóm 5, 6, 7, 8

Đồng/m3

2.255.000

9

Gỗ cành, ngọn

Đồng/m3

1.380.000

III

Nước khoáng, nước thiên nhiên

1

Nước khoáng, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/lít

100

2

Nước khoáng nóng thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ.

Đồng/m3

5.000

3

Nước thiên nhiên phục vụ sản xuất, dịch vụ.

Đồng/m3

3.000

IV

Tài nguyên thiên nhiên khác

1

Yến sào

Đồng/kg

26.000.000