Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 387/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "05/02/2018", "sign_number": "387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 387/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

2,41

96,94

87,56

10,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

1,63

76,75

68,26

5,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

1,63

76,75

68,26

5,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,44

2,47

9,00

4,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

10,22

2,60

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,34

7,50

7,70

0,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,84

0,08

0,64

4,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

0,60

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,12

0,04

0,32

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,12

0,04

0,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

10,02

15,30

7,60

11,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

8,29

14,57

5,93

11,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

8,29

14,57

5,93

11,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,50

0,35

1,57

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,37

0,26

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,36

0,12

0,05

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,36

0,26

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,18

0,13

0,05

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,18

0,13

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

14,80

92,33

14,17

90,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

13,37

74,17

13,57

77,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

13,37

74,17

13,57

77,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,50

7,95

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,50

2,50

0,30

3,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,43

7,71

0,10

7,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,50

0,64

2,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,25

0,32

0,05

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,25

0,32

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

75,85

13,01

5,47

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

65,44

12,14

4,79

9,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

65,44

12,14

4,79

9,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

1,00

0,67

0,07

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

6,00

0,15

0,19

0,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

3,41

0,05

0,42

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,04

0,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,02

0,40

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,02

0,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

Xã Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

38,02

16,40

13,93

7,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

37,28

14,99

13,11

6,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

37,28

14,99

13,11

6,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,69

0,50

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,05

0,46

0,50

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,45

0,32

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,16

0,98

2,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,08

0,49

0,10

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,08

0,49

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

17,27

26,85

83,61

3,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

15,94

17,36

80,08

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

15,94

17,36

80,08

1,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

8,79

2,74

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,82

0,20

0,59

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,51

0,50

0,20

0,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

1,90

0,08

2,20

3,31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,11

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,95

0,04

1,10

0,10

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,95

0,04

1,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

6,22

4,58

15,26

12,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

2,95

4,58

14,51

9,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

2,95

4,58

14,51

9,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

2,03

0,26

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,40

0,25

0,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,84

0,24

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

5,80

4,80

1,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,80

2,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,10

0,85

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,10

0,85

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

6,82

4,40

8,81

13,47

7,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

4,91

7,87

12,81

2,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

4,91

7,87

12,81

2,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,60

4,20

0,46

0,02

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,53

0,10

0,19

0,18

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,78

0,10

0,29

0,46

0,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,08

2,00

0,82

4,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

4,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,04

0,41

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,04

0,41

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Sơn

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

12,12

4,40

13,96

14,41

10,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

10,34

3,40

10,10

13,49

10,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

10,34

3,40

10,10

13,49

10,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,61

0,20

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,61

0,50

0,30

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,56

0,30

2,91

0,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,06

0,48

3,70

2,82

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,50

2,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,03

0,24

0,10

0,16

0,25

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,03

0,24

0,10

0,16

0,25

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

2,41

96,94

87,56

10,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

1,63

76,75

68,26

5,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

1,63

76,75

68,26

5,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,44

2,47

9,00

4,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

10,22

2,60

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,34

7,50

7,70

0,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,84

0,08

0,64

4,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

0,60

4,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,12

0,04

0,32

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,12

0,04

0,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

10,02

15,30

7,60

11,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

8,29

14,57

5,93

11,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

8,29

14,57

5,93

11,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,50

0,35

1,57

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,37

0,26

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,36

0,12

0,05

0,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,36

0,26

0,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,18

0,13

0,05

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,18

0,13

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

14,80

92,33

14,17

90,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

13,37

74,17

13,57

77,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

13,37

74,17

13,57

77,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,50

7,95

0,20

2,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,50

2,50

0,30

3,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,43

7,71

0,10

7,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,50

0,64

2,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,25

0,32

0,05

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,25

0,32

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

75,85

13,01

5,47

11,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

65,44

12,14

4,79

9,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

65,44

12,14

4,79

9,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

1,00

0,67

0,07

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

6,00

0,15

0,19

0,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

3,41

0,05

0,42

0,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,04

0,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,02

0,40

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,02

0,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

Xã Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

38,02

16,40

13,93

7,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

37,28

14,99

13,11

6,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

37,28

14,99

13,11

6,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,69

0,50

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,05

0,46

0,50

0,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,45

0,32

0,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,16

0,98

2,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,08

0,49

0,10

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,08

0,49

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

17,27

26,85

83,61

3,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

15,94

17,36

80,08

1,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

15,94

17,36

80,08

1,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

8,79

2,74

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,82

0,20

0,59

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,51

0,50

0,20

0,76

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

1,90

0,08

2,20

3,31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,11

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,95

0,04

1,10

0,10

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,95

0,04

1,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

6,22

4,58

15,26

12,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

2,95

4,58

14,51

9,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

2,95

4,58

14,51

9,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

2,03

0,26

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,40

0,25

0,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,84

0,24

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

5,80

4,80

1,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,80

2,60

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,10

0,85

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,10

0,85

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

6,82

4,40

8,81

13,47

7,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

4,91

7,87

12,81

2,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

4,91

7,87

12,81

2,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,60

4,20

0,46

0,02

2,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,53

0,10

0,19

0,18

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,78

0,10

0,29

0,46

0,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,08

2,00

0,82

4,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

4,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,04

0,41

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,04

0,41

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Sơn

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

901,38

12,12

4,40

13,96

14,41

10,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

756,00

10,34

3,40

10,10

13,49

10,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

756,00

10,34

3,40

10,10

13,49

10,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

60,09

0,61

0,20

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,85

0,61

0,50

0,30

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

48,94

0,56

0,30

2,91

0,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

48,15

0,06

0,48

3,70

2,82

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

28,31

3,50

2,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

6,92

0,03

0,24

0,10

0,16

0,25

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,92

0,03

0,24

0,10

0,16

0,25