Document: Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 13/2014/TT-BNV mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "31/10/2014", "sign_number": "13/2014/TT-BNV", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư 13/2014/TT-BNV mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ

Điều 4. Lưu trữ viên chính (hạng II) - Mã số: V.01.02.01
1. Nhiệm vụ:
...
b) Chủ trì tổ chức việc sưu tầm, thu thập, bổ sung tài liệu có giá trị vào lưu trữ lịch sử, chỉnh lý, xác định giá trị, bảo quản và phục vụ khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định;

Content:
Chủ trì tổ chức việc sưu tầm, thu thập, bổ sung tài liệu có giá trị vào lưu trữ lịch sử, chỉnh lý, xác định giá trị, bảo quản và phục vụ khai thác sử dụng tài liệu lưu trữ theo quy định;