Document: Điểm b Khoản 11 Điều 2 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 11 Điều 2 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
...
11. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện:
...
b) Mức thu phí:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm.

Đồng /1 đề án, báo cáo

570.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3đến dưới 500m3/ngày đêm.

Đồng /1 đề án, báo cáo

1.710.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3đến dưới 2.000m3/ngày đêm.

Đồng /1 đề án, báo cáo

4.180.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đồng /1 đề án, báo cáo

7.980.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản

Đồng /1 đề án, báo cáo

11.020.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản

Đồng /1 đề án, báo cáo

13.870.000

2

Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh

Bằng 50% mức thu theo quy định trên

3

Trường hợp thẩm định cấp lại

Bằng 30% mức thu theo quy định trên

Content:
Mức thu phí:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm.

Đồng /1 đề án, báo cáo

570.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3đến dưới 500m3/ngày đêm.

Đồng /1 đề án, báo cáo

1.710.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3đến dưới 2.000m3/ngày đêm.

Đồng /1 đề án, báo cáo

4.180.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm

Đồng /1 đề án, báo cáo

7.980.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản

Đồng /1 đề án, báo cáo

11.020.000

- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản

Đồng /1 đề án, báo cáo

13.870.000

2

Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh

Bằng 50% mức thu theo quy định trên

3

Trường hợp thẩm định cấp lại

Bằng 30% mức thu theo quy định trên