Document: Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tu Mơ Rông Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "27/02/2024", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Sâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tu Mơ Rông Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tu Mơ Rông([1]), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 85.744,24 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 82.776,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 2.537,83 ha.
- Đất chưa sử dụng: 430,41 ha.
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 874,92 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 843,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 31,7 ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 479,72 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 479,72 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0 ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 8,29 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 2,0 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 6,29 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(Kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Tu Mơ Rông([1]), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 85.744,24 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 82.776,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 2.537,83 ha.
- Đất chưa sử dụng: 430,41 ha.
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 874,92 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 843,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 31,7 ha.
(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 479,72 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 479,72 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0 ha.
(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 8,29 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 2,0 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 6,29 ha.
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
(Kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)