Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1633/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị mới Nhơn Trạch Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "04/06/2014", "sign_number": "1633/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1633/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị mới Nhơn Trạch Đồng Nai

Điều 1. Duyệt Quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị mới Nhơn Trạch - tỉnh Đồng Nai, tỷ lệ 1/10.000, với nội dung chính sau:
...
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm
...
b) Mạng lưới tuynen kỹ thuật chính đô thị

TT

Mặt cắt đường

Tên đường

Chiều dài
(m)

Chiều rộng
(m)

Kí hiệu mặt cắt

Chiều rộng tuynen chính với chiều cao 3,29m (cm)

Giai đoạn ưu tiên

A

B

1

EWE-N5

Đường Long Tân - Phước Thiện

8574

47

1-1

240

3

2

SNN-2

Đường Quận 9 - Nhơn Trạch

8536

120

2-2

490

3

3

SNN-2

Đường Quận 9 - Nhơn Trạch

120

3-3

500

3

4

SNN-1

Đường vành đai phía Nam

1982

47

4-4

500

1

5

SNS-1

Đường vành đai phía Nam

5840

47

5-5

520

2

6

SNS-2

Đường vành đai phía Nam

9881

47

6-6

300

3

7

SNN-E1-1

Đường số 7 (đoạn 1)

3253

47

7-7

240

1

8

SNS-E1-1

Đường số 7 (đoạn 2)

5790

86

8-8

440

1

9

SNS-E1-2

Đường số 7 (đoạn 3)

6030

61

9-9

240

3

10

SNN-E2-1

Đường số 2 (đoạn 1)

2116

47

10-10

480

1

11

SNS-E2

Đường số 2 (đoạn 2)

620

47

11-11

480

1

12-1

SNS-E2-2

Đường số 2 (đoạn 2)

1200

47

12-12

460

1

12-2

SNS-E2-2

Đường số 2 (đoạn 2)

1146

47

12-12

460

2

13-1

SNS-E2-1

Đường số 1

2000

53

13-13

480

1

13-2

SNS-E2-1

Đường số 1

6500

53

13-13

480

3

14

SNN-E4

Đường số 9

1923

53

14-14

570

2

15

SNS-E4

Đường số 9

1663

53

15-15

570

2

16

SNS-E4-2

Đường số 9

3660

66

16-16

480

2

17

SNN-E6-3

Đường 319 (đoạn 1)

3080

100

17-17

240

3

18

SNN-E6-2

Đường 319 (đoạn 2)

1490

48

18-18

500

3

19

SNN-E6-1

Đường 319 (đoạn 3)

2156

99

19-19

740

2

20

SNS-E6

Đường 319 (đoạn 3)

2221

99

20-20

635

2

21

SNS-E6-2

Đường nối 319 và vành đai phía Nam

4503

47

21-21

440

3

22

SNS-E6-1

Đường số 10

2336

61

22-22

520

3

23

SNS-E8-2

Đường tới cảng Phước An

2725

99

23-23

300

3

24

SNS-E8-3

Đường tới cảng Phước An

5367

99

24-24

300

3

25

EWE-N2-1

Đường 25B - khu đô thị

5789

80

25-25

570

1

26

EWE-N2-1

Đường 25B - khu công nghiệp

4407

80

26-26

860

2

27

EWE-N2-2

Đường 25B - ngoài đô thị

3278

80

27-27

950

2

28

EWW-1

Đường 25C - phía Tây

5455

100

28-28

530

3

29

EWE-1

Đường 25C - KDC mật độ cao

5789

100

29-29

640

1

30

EWE-2

Đường 25C - Khu công nghiệp

5307

100

30-30

520

2

31-1

EWE-S1

Đường số 8

1700

61

31-31

460

1

31-2

EWE-S1

Đường số 8

1680

61

31-31

460

2

32

SNS-E4-1

Đường số 4

5316

47

32-32

520

3

Cộng

133.314

Tổng chiều dài mạng lưới tuynen chính: 133,3 km được phân thành 03 giai đoạn đầu tư theo thứ tự ưu tiên: giai đoạn 1 - 30,2km; giai đoạn 2 - 33,3 km; giai đoạn 3 - 69,8 km.

Content:
Mạng lưới tuynen kỹ thuật chính đô thị

TT

Mặt cắt đường

Tên đường

Chiều dài
(m)

Chiều rộng
(m)

Kí hiệu mặt cắt

Chiều rộng tuynen chính với chiều cao 3,29m (cm)

Giai đoạn ưu tiên

A

B

1

EWE-N5

Đường Long Tân - Phước Thiện

8574

47

1-1

240

3

2

SNN-2

Đường Quận 9 - Nhơn Trạch

8536

120

2-2

490

3

3

SNN-2

Đường Quận 9 - Nhơn Trạch

120

3-3

500

3

4

SNN-1

Đường vành đai phía Nam

1982

47

4-4

500

1

5

SNS-1

Đường vành đai phía Nam

5840

47

5-5

520

2

6

SNS-2

Đường vành đai phía Nam

9881

47

6-6

300

3

7

SNN-E1-1

Đường số 7 (đoạn 1)

3253

47

7-7

240

1

8

SNS-E1-1

Đường số 7 (đoạn 2)

5790

86

8-8

440

1

9

SNS-E1-2

Đường số 7 (đoạn 3)

6030

61

9-9

240

3

10

SNN-E2-1

Đường số 2 (đoạn 1)

2116

47

10-10

480

1

11

SNS-E2

Đường số 2 (đoạn 2)

620

47

11-11

480

1

12-1

SNS-E2-2

Đường số 2 (đoạn 2)

1200

47

12-12

460

1

12-2

SNS-E2-2

Đường số 2 (đoạn 2)

1146

47

12-12

460

2

13-1

SNS-E2-1

Đường số 1

2000

53

13-13

480

1

13-2

SNS-E2-1

Đường số 1

6500

53

13-13

480

3

14

SNN-E4

Đường số 9

1923

53

14-14

570

2

15

SNS-E4

Đường số 9

1663

53

15-15

570

2

16

SNS-E4-2

Đường số 9

3660

66

16-16

480

2

17

SNN-E6-3

Đường 319 (đoạn 1)

3080

100

17-17

240

3

18

SNN-E6-2

Đường 319 (đoạn 2)

1490

48

18-18

500

3

19

SNN-E6-1

Đường 319 (đoạn 3)

2156

99

19-19

740

2

20

SNS-E6

Đường 319 (đoạn 3)

2221

99

20-20

635

2

21

SNS-E6-2

Đường nối 319 và vành đai phía Nam

4503

47

21-21

440

3

22

SNS-E6-1

Đường số 10

2336

61

22-22

520

3

23

SNS-E8-2

Đường tới cảng Phước An

2725

99

23-23

300

3

24

SNS-E8-3

Đường tới cảng Phước An

5367

99

24-24

300

3

25

EWE-N2-1

Đường 25B - khu đô thị

5789

80

25-25

570

1

26

EWE-N2-1

Đường 25B - khu công nghiệp

4407

80

26-26

860

2

27

EWE-N2-2

Đường 25B - ngoài đô thị

3278

80

27-27

950

2

28

EWW-1

Đường 25C - phía Tây

5455

100

28-28

530

3

29

EWE-1

Đường 25C - KDC mật độ cao

5789

100

29-29

640

1

30

EWE-2

Đường 25C - Khu công nghiệp

5307

100

30-30

520

2

31-1

EWE-S1

Đường số 8

1700

61

31-31

460

1

31-2

EWE-S1

Đường số 8

1680

61

31-31

460

2

32

SNS-E4-1

Đường số 4

5316

47

32-32

520

3

Cộng

133.314

Tổng chiều dài mạng lưới tuynen chính: 133,3 km được phân thành 03 giai đoạn đầu tư theo thứ tự ưu tiên: giai đoạn 1 - 30,2km; giai đoạn 2 - 33,3 km; giai đoạn 3 - 69,8 km.