Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/03/2016", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Hà Tĩnh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu % so với tổng diện tích tự nhiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2707.26

47.87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1755.45

31.04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1345.42

23.79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195.45

3.46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

365.59

6.46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72.06

1.27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.06

0.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306.36

5.42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12.31

0.22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2774.74

49.07

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu % so với tổng diện tích tự nhiên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(20)

(%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2707.26

47.87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1755.45

31.04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1345.42

23.79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

195.45

3.46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

365.59

6.46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72.06

1.27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.06

0.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306.36

5.42

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12.31

0.22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2774.74

49.07