Document: Điều 2 Quyết định 67/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "11/11/2013", "sign_number": "67/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 67/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Châu Giang, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1

Đất nông nghiệp

971,65

971,65

970,06

967,05

962,52

958,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

666,14

666,14

666,08

664,57

660,15

657,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

665,68

665,68

665,62

664,11

659,69

657,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

80,52

80,52

79,53

79,19

78,99

78,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,12

64,12

64,12

64,12

64,12

63,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,87

160,87

160,33

159,17

159,26

158,75

2

Đất phi nông nghiệp

481,37

481,37

482,96

485,97

490,50

494,42

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

2.2

Đất khu công nghiệp

81,07

81,07

81,07

81,07

81,07

81,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,72

1,72

2,71

2,71

2,71

2,71

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2,34

2,34

1,49

1,49

1,49

1,49

2.5

Đất di tích danh thắng

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,80

0,80

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,70

6,70

6,70

6,68

6,68

6,68

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,96

13,96

14,02

14,05

14,05

14,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,56

14,56

14,56

14,56

14,56

14,56

2.10

Đất sông suối

16,84

16,84

16,84

16,84

16,84

16,84

2.11

Đất phát triển hạ tầng

198,97

198,97

199,14

200,86

204,12

207,11

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,99

0,99

1,16

1,68

1,88

2,08

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,25

0,31

0,31

0,31

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,69

4,69

4,69

4,69

5,89

5,88

Đất cơ sở thể dục-thể thao

3,46

3,46

3,46

3,62

3,88

4,13

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2.13

Đất ở nông thôn

141,52

141,52

142,74

143,61

144,49

145,36

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

4

Đất khu dân cư nông thôn

474,39

474,39

474,39

475,24

475,81

476,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,90

2,44

3,01

4,53

3,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,85

0,06

1,51

3,77

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7,85

0,06

1,51

3,77

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,93

0,99

0,34

0,20

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,62

1,39

1,15

0,56

0,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,65

0,65

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,65

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Châu Giang, huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1.453,53

1

Đất nông nghiệp

971,65

971,65

970,06

967,05

962,52

958,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

666,14

666,14

666,08

664,57

660,15

657,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

665,68

665,68

665,62

664,11

659,69

657,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

80,52

80,52

79,53

79,19

78,99

78,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

64,12

64,12

64,12

64,12

64,12

63,62

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,87

160,87

160,33

159,17

159,26

158,75

2

Đất phi nông nghiệp

481,37

481,37

482,96

485,97

490,50

494,42

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

0,92

2.2

Đất khu công nghiệp

81,07

81,07

81,07

81,07

81,07

81,07

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

1,72

1,72

2,71

2,71

2,71

2,71

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2,34

2,34

1,49

1,49

1,49

1,49

2.5

Đất di tích danh thắng

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,80

0,80

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

6,70

6,70

6,70

6,68

6,68

6,68

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,96

13,96

14,02

14,05

14,05

14,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

14,56

14,56

14,56

14,56

14,56

14,56

2.10

Đất sông suối

16,84

16,84

16,84

16,84

16,84

16,84

2.11

Đất phát triển hạ tầng

198,97

198,97

199,14

200,86

204,12

207,11

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,99

0,99

1,16

1,68

1,88

2,08

Đất cơ sở y tế

0,25

0,25

0,25

0,31

0,31

0,31

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,69

4,69

4,69

4,69

5,89

5,88

Đất cơ sở thể dục-thể thao

3,46

3,46

3,46

3,62

3,88

4,13

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2,47

2.13

Đất ở nông thôn

141,52

141,52

142,74

143,61

144,49

145,36

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

0,51

4

Đất khu dân cư nông thôn

474,39

474,39

474,39

475,24

475,81

476,11

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,90

2,44

3,01

4,53

3,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,85

0,06

1,51

3,77

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

7,85

0,06

1,51

3,77

2,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1,93

0,99

0,34

0,20

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,62

1,39

1,15

0,56

0,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,65

0,65

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

0,65

0,65

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT