Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2001/QĐ-UB phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Đồng Hới Quảng Bình 1999 - 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/07/2001", "sign_number": "22/2001/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hữu Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/07/2001", "sign_number": "22/2001/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hữu Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/07/2001", "sign_number": "22/2001/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hữu Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/07/2001", "sign_number": "22/2001/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hữu Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "12/07/2001", "sign_number": "22/2001/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hữu Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 22/2001/QĐ-UB phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Đồng Hới Quảng Bình 1999 - 2020

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Đồng Hới do Viện quy hoạch Đô thị Nông thôn - Bộ Xây dựng lập với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Quy mô dân số và đất đai:
3.1: Dân số (đơn vị tính: người):

Năm 1997

Năm 2005

Năm 2020

- Nội thị:

58.318

75.100

122.700

- Ngoại thị:

38.624

46.160

62.200

- Toàn thị xã:

96.942

121.260

184.900

3.2: Đất đai (đơn vị tính: ha):

Năm 1997

Năm 2005

Năm 2020

- Nội thị:

8.954,8

8.954,8

9.025,7

Trong đó đất xây dựng đô thị

735,7

907,0

1.500,0

(126,2m2/ng)

(126,2m2/ng)

(123,1m2/ng)

- Ngoại thị:

6.599,2

6.599,2

6.645,3

- Toàn thị xã:

15.554,0

15.554,0

15.671,0

Content:
Quy mô dân số và đất đai:
3.1: Dân số (đơn vị tính: người):

Năm 1997

Năm 2005

Năm 2020

- Nội thị:

58.318

75.100

122.700

- Ngoại thị:

38.624

46.160

62.200

- Toàn thị xã:

96.942

121.260

184.900

3.2: Đất đai (đơn vị tính: ha):

Năm 1997

Năm 2005

Năm 2020

- Nội thị:

8.954,8

8.954,8

9.025,7

Trong đó đất xây dựng đô thị

735,7

907,0

1.500,0

(126,2m2/ng)

(126,2m2/ng)

(123,1m2/ng)

- Ngoại thị:

6.599,2

6.599,2

6.645,3

- Toàn thị xã:

15.554,0

15.554,0

15.671,0