Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Buôn Hồ Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "22/01/2024", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "22/01/2024", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "22/01/2024", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "22/01/2024", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "22/01/2024", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Buôn Hồ Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,06

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,60

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

152,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,06

T. đó

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,27

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,60

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)