Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2011 quy hoạch xây dựng đô thị xã Giao Thạnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "30/12/2011", "sign_number": "3052/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3052/QĐ-UBND 2011 quy hoạch xây dựng đô thị xã Giao Thạnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trung tâm xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất:
a) Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn dài hạn 2011-2025 (quy mô 8.000 dân):
Bảng cân bằng đất đai (giai đoạn đến năm 2025)
Diện tích: 104,5ha - dân số dự kiến khoảng 8.000 người

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân
(m2/người)

1

Đất ở

57.34

54.87

71.68

- Nhà ở liên kế

35.27

- Nhà vườn

22.07

2

Đất công trình công cộng

9.36

8.96

11.70

Đất trung tâm khu ở

1.99

1.90

2.49

Đất hành chính

1.21

1.16

1.51

Đất thương mại

1.04

1.00

1.30

Đất giáo dục

2.32

2.22

2.90

Đất văn hoá

1.47

1.41

1.84

Đất tôn giáo

0.97

0.93

1.21

Đất y tế

0.36

0.34

0.45

3

Mặt nước

4.19

4.01

5.24

4

Đất cây xanh

13.41

12.83

16.76

Đất cây xanh TDTT

4.85

4.64

6.06

Đất cây xanh công viên

8.56

8.19

10.70

5

Đất giao thông

20.2

19.33

25.25

Tổng

104.5

100.00

125.39

b) Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn ngắn hạn 2011-2015 (quy mô 3.000 dân):
Bảng cân bằng đất đai (giai đoạn đến năm 2015)
Diện tích: 44,9ha - dân số dự kiến khoảng 3.000 người

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân
(m2/người)

1

Đất ở

20.89

46.53

69.63

- Nhà liên kế

20.89

- Nhà vườn

0

2

Đất công trình công cộng

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:
a) Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn dài hạn 2011-2025 (quy mô 8.000 dân):
Bảng cân bằng đất đai (giai đoạn đến năm 2025)
Diện tích: 104,5ha - dân số dự kiến khoảng 8.000 người

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân
(m2/người)

1

Đất ở

57.34

54.87

71.68

- Nhà ở liên kế

35.27

- Nhà vườn

22.07

2

Đất công trình công cộng

9.36

8.96

11.70

Đất trung tâm khu ở

1.99

1.90

2.49

Đất hành chính

1.21

1.16

1.51

Đất thương mại

1.04

1.00

1.30

Đất giáo dục

2.32

2.22

2.90

Đất văn hoá

1.47

1.41

1.84

Đất tôn giáo

0.97

0.93

1.21

Đất y tế

0.36

0.34

0.45

3

Mặt nước

4.19

4.01

5.24

4

Đất cây xanh

13.41

12.83

16.76

Đất cây xanh TDTT

4.85

4.64

6.06

Đất cây xanh công viên

8.56

8.19

10.70

5

Đất giao thông

20.2

19.33

25.25

Tổng

104.5

100.00

125.39

b) Cơ cấu sử dụng đất giai đoạn ngắn hạn 2011-2015 (quy mô 3.000 dân):
Bảng cân bằng đất đai (giai đoạn đến năm 2015)
Diện tích: 44,9ha - dân số dự kiến khoảng 3.000 người

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân
(m2/người)

1

Đất ở

20.89

46.53

69.63

- Nhà liên kế

20.89

- Nhà vườn

0

2

Đất công trình công cộng