Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 907/QĐ-UBND 2023 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Công ty Cấp thoát Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "907/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "907/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "907/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "907/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2023", "sign_number": "907/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 907/QĐ-UBND 2023 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Công ty Cấp thoát Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước nước sạch của Công ty cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi đến hết ngày 31/12/2024; như sau:
...
2. Giá tiêu thụ nước sạch cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt, cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày Quyết định được phê duyệt đến hết ngày 31/12/2023 chưa bao gồm thuế VAT (đồng/m3)

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày 01/01/2024 chưa bao gồm thuế VAT (đồng/m3)

Mức

Hệ số

1

2

3

4

5

6

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Mức dưới 10m3

0,7

6.079

7.151

Từ trên 10m3 đến 20m3

1,0

8.684

10.216

Từ trên 20m3 đến 30m3

1,2

10.420

12.259

Trên 30m3

1,5

13.025

15.324

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

1,2

10.420

12.259

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,4

12.157

14.302

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

2,0

17.367

20.431

Content:
Giá tiêu thụ nước sạch cho nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt, cụ thể như sau:

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sử dụng/tháng

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày Quyết định được phê duyệt đến hết ngày 31/12/2023 chưa bao gồm thuế VAT (đồng/m3)

Giá tiêu thụ nước sạch áp dụng từ ngày 01/01/2024 chưa bao gồm thuế VAT (đồng/m3)

Mức

Hệ số

1

2

3

4

5

6

Nhóm 1

Hộ dân cư (hộ/tháng)

Mức dưới 10m3

0,7

6.079

7.151

Từ trên 10m3 đến 20m3

1,0

8.684

10.216

Từ trên 20m3 đến 30m3

1,2

10.420

12.259

Trên 30m3

1,5

13.025

15.324

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh; phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

1,2

10.420

12.259

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

1,4

12.157

14.302

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

2,0

17.367

20.431