Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1836/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1836/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Sỹ Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1836/QĐ-UBND duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh:

TT

Loại đất

Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND TP. Phủ Lý

Quy hoạch điều chỉnh

Tăng(+); giảm (-)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

128.394

43,54

122.578

44,18

-5.816

- Đất ở thương phẩm

128.394

113.482

-14.912

- Đất ở tái định cư

0

9.096

9.096

2

Đất công cộng, cây xanh, thể dục thể thao, bãi đỗ xe, hành lang kỹ thuật

49.166

16,67

37.850

13,64

-11.316

3

Đất dịch vụ thương mại

8.251

2,80

8.251

2,97

0

4

Đất giao thông

109.085

36,99

108.760

39,20

-325

II

Tổng cộng

294.896

100,00

277.439

100,00

-17.457

Content:
Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh:

TT

Loại đất

Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND TP. Phủ Lý

Quy hoạch điều chỉnh

Tăng(+); giảm (-)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

128.394

43,54

122.578

44,18

-5.816

- Đất ở thương phẩm

128.394

113.482

-14.912

- Đất ở tái định cư

0

9.096

9.096

2

Đất công cộng, cây xanh, thể dục thể thao, bãi đỗ xe, hành lang kỹ thuật

49.166

16,67

37.850

13,64

-11.316

3

Đất dịch vụ thương mại

8.251

2,80

8.251

2,97

0

4

Đất giao thông

109.085

36,99

108.760

39,20

-325

II

Tổng cộng

294.896

100,00

277.439

100,00

-17.457