Document: Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 15/2013/QĐ-UBND nội dung chi, mức chi cho kiểm tra, xử lý văn bản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "01/03/2013", "sign_number": "15/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 15/2013/QĐ-UBND nội dung chi, mức chi cho kiểm tra, xử lý văn bản

Điều 2. Nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh bà Rịa – Vũng Tàu, cụ thể như sau:
...
2. Mức chi công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
...
b) Ngoài ra, Quyết định này hướng dẫn thêm một số khoản chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật như sau:

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi
(1.000 đồng)

Ghi chú

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra

a

Chủ trì cuộc họp

Người/buổi

150

b

Các thành viên tham dự

Người/buổi

100

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 báo cáo/01 văn bản

600

3

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản khi phát hiện văn bản trái pháp luật

01 văn bản

100

4

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

a

Mức chi chung

01 văn bản

140

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 văn bản

300

5

Chi soạn thảo, viết báo cáo

a

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật

01 báo cáo

200

b

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực

01 báo cáo

1.000

Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan

01 báo cáo

1.500

6

Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

7

Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra rà soát, hệ thống hóa văn bản

a

Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản

01 văn bản

100

b

Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí . . . phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

-

Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu sách báo, tạp chí

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

-

Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

01 tài liệu
(01 văn bản)

70

Khoản chi này không, áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo

8

Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

9

Đối với các khoản chi khác:
Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm…

Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí

Content:
Ngoài ra, Quyết định này hướng dẫn thêm một số khoản chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật như sau:

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi
(1.000 đồng)

Ghi chú

1

Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra

a

Chủ trì cuộc họp

Người/buổi

150

b

Các thành viên tham dự

Người/buổi

100

2

Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 báo cáo/01 văn bản

600

3

Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản khi phát hiện văn bản trái pháp luật

01 văn bản

100

4

Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

a

Mức chi chung

01 văn bản

140

b

Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp

01 văn bản

300

5

Chi soạn thảo, viết báo cáo

a

Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật

01 báo cáo

200

b

Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực

01 báo cáo

1.000

Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan

01 báo cáo

1.500

6

Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản trên các phương tiện thông tin đại chúng

Mức chi được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

7

Chi xây dựng hệ cơ sở dữ liệu phục vụ cho công tác kiểm tra rà soát, hệ thống hóa văn bản

a

Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ công tác kiểm tra văn bản

01 văn bản

100

b

Chi thu thập, phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí . . . phục vụ xây dựng cơ sở dữ liệu kiểm tra, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

-

Đối với việc thu thập những thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu sách báo, tạp chí

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

-

Đối với việc phân loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, văn bản mà không có mức giá xác định sẵn

01 tài liệu
(01 văn bản)

70

Khoản chi này không, áp dụng đối với việc thu thập các văn bản quy phạm pháp luật đã được cập nhật trong các hệ cơ sở dữ liệu điện tử của cơ quan, đơn vị hoặc đăng trên Công báo

8

Chi cho các hoạt động in ấn, chuẩn bị tài liệu, thu thập các văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

Được thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

9

Đối với các khoản chi khác:
Làm đêm, làm thêm giờ, chi phí in ấn, chuẩn bị tài liệu và văn phòng phẩm…

Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp theo quy định hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước khi thực hiện làm căn cứ quyết toán kinh phí