Document: Điều 1 Quyết định 724/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mê Linh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "724/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 724/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Mê Linh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mê Linh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch năm 2023 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tông diện tích tự nhiên

14.129,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.881,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.185,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.109,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.139,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

165,85

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

317,53

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.143,14

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

4,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

306,19

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

161,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.156,03

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,39

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.093,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

388,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,90

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

189,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

105,10

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

582,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

310,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

264,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

255,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,08

Trong đó:

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

9,04

-

Đất thủy lợi

DTL

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,52

-

Đất chợ

DCH

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,17

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

582,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

310,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

264,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,94

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,27

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

e. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (127 dự án, tổng diện tích: 843,07 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Mê Linh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mê Linh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mê Linh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích kế hoạch năm 2023 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tông diện tích tự nhiên

14.129,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.881,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.185,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.109,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.139,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

165,85

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,48

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

317,53

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.143,14

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,87

2.2

Đất an ninh

CAN

4,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

306,19

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

161,37

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,49

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.156,03

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,39

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,61

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.093,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

388,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

52,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,90

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

21,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

561,96

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

189,20

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

105,10

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

582,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

310,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

264,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

255,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,08

Trong đó:

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

9,04

-

Đất thủy lợi

DTL

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,52

-

Đất chợ

DCH

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,43

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,17

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

582,21

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

310,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

264,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

255,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,94

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (Ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,27

Trong đó:

-

Đất thủy lợi

DTL

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

e. Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (127 dự án, tổng diện tích: 843,07 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Mê Linh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Mê Linh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.