Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 824/QĐ-BNN-TT Đề án phát triển ngành Trồng trọt đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "824/QĐ-BNN-TT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "824/QĐ-BNN-TT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "824/QĐ-BNN-TT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "824/QĐ-BNN-TT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "16/04/2012", "sign_number": "824/QĐ-BNN-TT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 824/QĐ-BNN-TT Đề án phát triển ngành Trồng trọt đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển ngành Trồng trọt đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chính sau:
...
6. Phát triển sản xuất trồng trọt phải đảm bảo huy động cao các nguồn lực xã hội, phát huy sức mạnh hội nhập quốc tế và chính sách hỗ trợ của nhà nước về nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
II. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN
1. Mục tiêu tổng quát
Phát triển ngành trồng trọt theo hướng hiện đại, bền vững, sản xuất hàng hóa lớn; tăng năng suất, chất lượng, hiệu quả và khả năng cạnh tranh, đảm bảo vững chắc an ninh lương thực Quốc gia cả trước mắt và lâu dài, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong nước và xuất khẩu; nâng cao hiệu quả sử dụng đất, nước, lao động và nguồn vốn; nâng cao thu nhập và đời sống của nông dân.
2. Một số chỉ tiêu cụ thể
a) Thời kỳ 2011-2020:
- Cơ cấu ngành trồng trọt đến năm 2020: cây lương thực 50,7%, cây rau đậu 9,7%, cây công nghiệp 24,0%, cây ăn quả 14,4%.
- Tốc độ tăng trưởng GTSX Trồng trọt bình quân đạt 2,0-2,5%/năm.
- Sản lượng lương thực có hạt đạt 49,5 triệu tấn, trong đó lúa 42 triệu tấn, ngô 7,5 triệu tấn.
- Kim ngạch xuất khẩu các mặt hàng nông sản chính đạt 22 tỷ USD.
- Giá trị sản lượng trên 1 ha đất trồng trọt bình quân 70 triệu đồng.

Content:
Thời kỳ 2011-2020:
- Cơ cấu ngành trồng trọt đến năm 2020: cây lương thực 50,7%, cây rau đậu 9,7%, cây công nghiệp 24,0%, cây ăn quả 14,4%.
- Tốc độ tăng trưởng GTSX Trồng trọt bình quân đạt 2,0-2,5%/năm.
- Sản lượng lương thực có hạt đạt 49,5 triệu tấn, trong đó lúa 42 triệu tấn, ngô 7,5 triệu tấn.
- Kim ngạch xuất khẩu các mặt hàng nông sản chính đạt 22 tỷ USD.
- Giá trị sản lượng trên 1 ha đất trồng trọt bình quân 70 triệu đồng.