Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Phong Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "3007/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Cao Phong Hòa Bình

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Cao Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.422,24

3.414,08

3.414,08

3.387,30

2.509,85

1.673,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

360,94

6,39

12,08

128,66

92,23

121,58

1.1

Đất lúa nước

37,77

0,19

28,24

4,03

5,31

1.2

Đất cây hàng năm khác

103,73

0,40

6,67

37,45

15,76

43,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,07

1,87

0,30

5,00

7,30

33,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

60,00

30,00

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

110,96

3,89

5,11

57,95

34,79

9,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,04

0,02

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.422,24

3.414,08

3.414,08

3.387,30

2.509,85

1.673,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

360,94

6,39

12,08

128,66

92,23

121,58

1.1

Đất lúa nước

37,77

0,19

28,24

4,03

5,31

1.2

Đất cây hàng năm khác

103,73

0,40

6,67

37,45

15,76

43,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,07

1,87

0,30

5,00

7,30

33,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

60,00

30,00

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

110,96

3,89

5,11

57,95

34,79

9,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,04

0,02

0,35

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT