Document: Khoản 4 Điều 6 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND giá tối đa sử dụng đường bộ dự án đầu tư xây dựng Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/10/2017", "sign_number": "39/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 6 Quyết định 39/2017/QĐ-UBND giá tối đa sử dụng đường bộ dự án đầu tư xây dựng Đồng Nai

Điều 6. Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ
...
4. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá tối đa trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.

STT

Phương tiện

Mức giá vé (đồng/vé/lượt)

2017 - 2019

2020 -2022

2023 -2025

2026 trở đi

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

30.000

35.000

40.000

50.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

40.000

47.000

55.000

70.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

50.000

60.000

70.000

85.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet

80.000

95.000

110.000

140.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet

160.000

190.000

200.000

200.000

Content:
Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá tối đa trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.

STT

Phương tiện

Mức giá vé (đồng/vé/lượt)

2017 - 2019

2020 -2022

2023 -2025

2026 trở đi

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

30.000

35.000

40.000

50.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn

40.000

47.000

55.000

70.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

50.000

60.000

70.000

85.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet

80.000

95.000

110.000

140.000

5

Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet

160.000

190.000

200.000

200.000