Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 846/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Quảng Nam 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/03/2015", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/03/2015", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/03/2015", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/03/2015", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/03/2015", "sign_number": "846/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 846/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Quảng Nam 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; với các nội dung chính sau:
...
5. Dự kiến nguồn vốn đầu tư và danh mục dự án tiên đầu tư
5.1. Nguồn vốn đầu tư
Tổng nhu cầu vốn đầu tư phát triển giao thông vận tải giai đoạn đến năm 2020 khoảng 39.502 tỷ đồng và đến năm 2030 khoảng 67.414 tỷ đồng; bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn vay, vốn huy động từ doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Hạng mục

Giai đoạn đến 2020

Giai đoạn 2021-2030

1

Kết cấu hạ tầng giao thông

15.468

30.228

a

Mạng lưới giao thông đường bộ

12.845

25.760

- Quốc lộ

2.992

5.053

- Tỉnh lộ

3.254

8.618

- Đường huyện (ĐH)

3.050

Content:
Dự kiến nguồn vốn đầu tư và danh mục dự án tiên đầu tư
5.1. Nguồn vốn đầu tư
Tổng nhu cầu vốn đầu tư phát triển giao thông vận tải giai đoạn đến năm 2020 khoảng 39.502 tỷ đồng và đến năm 2030 khoảng 67.414 tỷ đồng; bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn vay, vốn huy động từ doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Hạng mục

Giai đoạn đến 2020

Giai đoạn 2021-2030

1

Kết cấu hạ tầng giao thông

15.468

30.228

a

Mạng lưới giao thông đường bộ

12.845

25.760

- Quốc lộ

2.992

5.053

- Tỉnh lộ

3.254

8.618

- Đường huyện (ĐH)

3.050