Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1947/QĐ-UBND quy hoạch tài nguyên nước Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "1947/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "1947/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "1947/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "1947/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/10/2016", "sign_number": "1947/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1947/QĐ-UBND quy hoạch tài nguyên nước Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Tài nguyên nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Nội dung quy hoạch
4.1. Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước:
4.1.1. Phân bổ tài nguyên nước theo ngành chủ yếu:
a) Ăn uống, sinh hoạt:
Nhu cầu nước cho ăn uống, sinh hoạt được ưu tiên hàng đầu về số lượng và chất lượng. Lượng nước được khai thác năm 2016 là 30,87 triệu m3/năm, năm 2020 là 72,54 triệu m3/năm và năm 2030 là 86,43 triệu m3/năm; trong đó nước dưới đất cấp cho ăn uống, sinh hoạt chiếm 14,1- 22,3%.

Content:
Ăn uống, sinh hoạt:
Nhu cầu nước cho ăn uống, sinh hoạt được ưu tiên hàng đầu về số lượng và chất lượng. Lượng nước được khai thác năm 2016 là 30,87 triệu m3/năm, năm 2020 là 72,54 triệu m3/năm và năm 2030 là 86,43 triệu m3/năm; trong đó nước dưới đất cấp cho ăn uống, sinh hoạt chiếm 14,1- 22,3%.