Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Yên Mỹ Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "2397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2397/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Yên Mỹ Hưng Yên

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

12,54

12,54

12,81

12,25

13,31

14,47

2.2

Đất quốc phòng

0,20

0,20

0,20

0,17

1,40

1,40

2.3

Đất an ninh

1,71

1,71

1,71

1,73

1,73

1,73

2.4

Đất khu công nghiệp

162,82

162,82

162,49

262,49

262,49

262,49

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

160,82

160,82

160,49

215,04

215,04

215,04

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2,00

2,00

2,00

47,45

47,45

47,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

300,42

300,42

314,56

367,23

375,26

469,64

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,66

19,66

19,66

19,66

19,66

19,66

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,76

1,76

1,76

1,76

3,26

3,26

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,19

4,19

6,27

9,97

11,99

13,93

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

30,58

30,58

30,55

30,44

30,44

30,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

81,96

81,96

83,64

85,45

86,67

89,26

2.12

Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng

53,26

53,26

52,72

46,66

41,91

41,91

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1339,63

1339,63

1360,06

1430,83

1466,66

1479,34

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

25,85

25,85

25,85

25,84

26,12

26,12

-

Đất cơ sở y tế

3,84

3,84

3,84

3,84

3,84

3,84

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,43

46,43

48,77

88,25

90,41

101,73

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,06

12,06

13,34

19,53

21,96

22,59

2.14

Đất ở đô thị

100,07

100,07

102,96

111,99

155,81

156,51

2.15

Đất ở nông thôn

1062,12

1062,12

1068,62

1075,56

1083,24

1088,10

3

Đất ch­ưa sử dụng

29,12

29,12

28,22

28,12

27,14

26,38

Ghi chú

1

Đất đô thị

405,12

405,12

493,77

515,57

585,39

585,39

2

Đất khu du lịch

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2183,05

2183,05

2187,05

2197,55

2202,55

2205,05

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

943,20

46,19

238,08

97,77

117,55

443,61

1.1

Đất trồng lúa

557,03

31,58

172,08

84,93

60,76

207,68

1.2

Đất trồng cây lâu năm

152,57

3,24

30,68

2,94

15,98

99,73

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

37,34

2,19

7,79

2,09

2,11

23,16

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất nông nghiệp

77,32

9,60

14,69

32,35

10,89

9,79

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

12,54

12,54

12,81

12,25

13,31

14,47

2.2

Đất quốc phòng

0,20

0,20

0,20

0,17

1,40

1,40

2.3

Đất an ninh

1,71

1,71

1,71

1,73

1,73

1,73

2.4

Đất khu công nghiệp

162,82

162,82

162,49

262,49

262,49

262,49

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

160,82

160,82

160,49

215,04

215,04

215,04

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

2,00

2,00

2,00

47,45

47,45

47,45

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

300,42

300,42

314,56

367,23

375,26

469,64

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,66

19,66

19,66

19,66

19,66

19,66

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,76

1,76

1,76

1,76

3,26

3,26

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,19

4,19

6,27

9,97

11,99

13,93

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

30,58

30,58

30,55

30,44

30,44

30,44

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

81,96

81,96

83,64

85,45

86,67

89,26

2.12

Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng

53,26

53,26

52,72

46,66

41,91

41,91

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1339,63

1339,63

1360,06

1430,83

1466,66

1479,34

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

25,85

25,85

25,85

25,84

26,12

26,12

-

Đất cơ sở y tế

3,84

3,84

3,84

3,84

3,84

3,84

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,43

46,43

48,77

88,25

90,41

101,73

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,06

12,06

13,34

19,53

21,96

22,59

2.14

Đất ở đô thị

100,07

100,07

102,96

111,99

155,81

156,51

2.15

Đất ở nông thôn

1062,12

1062,12

1068,62

1075,56

1083,24

1088,10

3

Đất ch­ưa sử dụng

29,12

29,12

28,22

28,12

27,14

26,38

Ghi chú

1

Đất đô thị

405,12

405,12

493,77

515,57

585,39

585,39

2

Đất khu du lịch

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2183,05

2183,05

2187,05

2197,55

2202,55

2205,05

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

943,20

46,19

238,08

97,77

117,55

443,61

1.1

Đất trồng lúa

557,03

31,58

172,08

84,93

60,76

207,68

1.2

Đất trồng cây lâu năm

152,57

3,24

30,68

2,94

15,98

99,73

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

37,34

2,19

7,79

2,09

2,11

23,16

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ trong nội bộ đất nông nghiệp

77,32

9,60

14,69

32,35

10,89

9,79