Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ khoản thu phí, lệ phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "15/03/2011", "sign_number": "08/2011/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Thương Lượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 08/2011/QĐ-UBND điều chỉnh và bãi bỏ khoản thu phí, lệ phí

Điều 1. Điều chỉnh mức thu và tỷ lệ điều tiết 02 loại phí, bổ sung thêm 01 loại lệ phí áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh như sau:
...
2. Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

105.000

52.500

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

120.000

60.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

130.000

65.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

140.000

70.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

155.000

77.500

Quy mô diện tích > 0,5 ha

210.000

105.000

Content:
Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

105.000

52.500

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

120.000

60.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

130.000

65.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

140.000

70.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

155.000

77.500

Quy mô diện tích > 0,5 ha

210.000

105.000