Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 500/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung thị trấn Minh Đức Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "07/03/2017", "sign_number": "500/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 500/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung thị trấn Minh Đức Hải Phòng

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung thị trấn Minh Đức đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính như sau:
...
5. Nội dung quy hoạch
5.1. Cấu trúc đô thị:
Gồm 5 khu vực:
- Khu vực đô thị cũ (12 khu dân cư): Tập trung chỉnh trang cải tạo nâng cao cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
- Khu vực phía Nam (giáp sông Giá): Phát triển đô thị mới đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật và kiến trúc cảnh quan.
- Khu vực phía Bắc: Phát triển du lịch sinh thái.
- Khu vực không gian mở: Bao gồm không gian cây xanh ven sông và không gian mặt nước (sông Giá, sông Bạch Đằng, sông Thải, sông Liễu)
- Khu phía Đông: Phát triển công nghiệp.
5.2. Quy hoạch sử dụng đất:
5.2.1. Cân bằng sử dụng đất đến năm 2025:
Bảng cân bằng sử dụng đất đến năm 2025

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

Chỉ tiêu

(ha)

(%)

m2/người

A

ĐẤT DÂN DỤNG

219,10

100,00

100,0

1

Đất công trình công cộng thị trấn

8,45

5,60

4,0

2

Đất cây xanh - TDTT thị trấn

18,56

8,47

8,0

3

Đất đơn vị ở

146,37

66,81

85,0

4

Đất giao thông bãi đỗ xe

45,72

20,87

20,8

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

433,91

5

Đất công cộng ngoài đô thị

16,43

6

Đất công nghiệp kho tàng

243,10

7

Đất giao thông đối ngoại

7,26

8

Đất du lịch nghỉ dưỡng

55,82

9

Đất di tích lịch sử tôn giáo

101,35

10

Đất an ninh quốc phòng

3,85

11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

1,87

12

Đất đầu mối kỹ thuật

3,65

13

Đất bến xe

0,58

C

ĐẤT KHÁC

950,30

1

Đất mặt nước

360,26

2

Đất đồi núi

101,92

3

Đất dự trữ phát triển đô thị

198,54

4

Đất dự trữ phát triển du lịch

254,93

5

Đê và hành lang cây xanh cách ly

34,65

TỔNG DIỆN TÍCH: A + B +C

1.603,31

5.2.2. Quy hoạch đất trong khu dân dụng
a) Quy hoạch công trình công cộng đô thị tổng diện tích 8,45 ha; trong đó:
- Đất công trình hành chính trị: 0,93ha.
- Đất giáo dục: 1,09ha.
- Đất công trình văn hóa: 1,2ha.
- Đất công trình y tế: 0,51ha.
- Đất dịch vụ thương mại cấp: 4,72ha.

Content:
Quy hoạch công trình công cộng đô thị tổng diện tích 8,45 ha; trong đó:
- Đất công trình hành chính trị: 0,93ha.
- Đất giáo dục: 1,09ha.
- Đất công trình văn hóa: 1,2ha.
- Đất công trình y tế: 0,51ha.
- Đất dịch vụ thương mại cấp: 4,72ha.