Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch phân khu thị trấn Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "2806/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2806/QĐ-UBND 2016 Đồ án Quy hoạch phân khu thị trấn Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch phân khu Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, với các nội dung sau:
...
7.25

3.26

18.92

3.80

10.48

a

Đất công trình giáo dục

5.76

2.59

11.69

2.35

6.47

- Đất trường mầm non

1.39

0.62

3.46

0.69

- Đất trường tiểu học

1.17

0.53

3.22

0.65

- Đất trường THCS

3.20

1.44

5.01

1.01

b

Đất công trình dịch vụ

0.30

0.13

4.93

0.99

2.73

c

Đất công trình văn hoá

0.87

0.39

1.59

0.32

0.88

d

Đất công trình y tế

0.08

0.04

0.50

0.10

0.28

e

Đất trụ sở làm việc

0.24

0.11

0.22

0.04

0.12

AI.3

Đất cây xanh khu ở

16.52

3.32

9.15

-Trong đó mặt nước

1.00

0.20

AI.4

Đất giao thông nội bộ

Content:
7.25

3.26

18.92

3.80

10.48

a

Đất công trình giáo dục

5.76

2.59

11.69

2.35

6.47

- Đất trường mầm non

1.39

0.62

3.46

0.69

- Đất trường tiểu học

1.17

0.53

3.22

0.65

- Đất trường THCS

3.20

1.44

5.01

1.01

b

Đất công trình dịch vụ

0.30

0.13

4.93

0.99

2.73

c

Đất công trình văn hoá

0.87

0.39

1.59

0.32

0.88

d

Đất công trình y tế

0.08

0.04

0.50

0.10

0.28

e

Đất trụ sở làm việc

0.24

0.11

0.22

0.04

0.12

AI.3

Đất cây xanh khu ở

16.52

3.32

9.15

-Trong đó mặt nước

1.00

0.20

AI.4

Đất giao thông nội bộ