Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 714/QĐ-UBND giá bán lẻ tối đa mức trợ giá chi phí lưu thông ngô lúa giống Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/04/2016", "sign_number": "714/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 714/QĐ-UBND giá bán lẻ tối đa mức trợ giá chi phí lưu thông ngô lúa giống Lâm Đồng 2016

Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ tối đa, mức trợ giá và chi phí lưu thông mặt hàng ngô giống, lúa giống đến người nông dân tại trung tâm xã thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2016, như sau:
1. Giá bán lẻ tối đa ngô giống, lúa giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

1

Khang dân 18 (XN), Q5 (XN)

7.000

2

Khang dân 18 (NC), Q5 (NC)

8.000

3

Hương thơm 1 (XN)

8.000

4

Hương thơm 1 (NC)

9.000

5

IR64

7.500

6

VND 95-20

8.900

7

VD20

12.300

8

JASMINES85

9.700

9

OM 4900, OM5451

8.800

10

OM6162

9.500

11

OM7347, OM6976

8.400

12

OM4218

9.000

13

OM4268

10.000

14

IR50404

8.200

15

IR56279

8.900

II

NGÔ GIỐNG

1

LVN10

35.000

2

B 9698

73.000

3

NK66

100.000

4

NK6326, NK 7328

103.000

5

CP 888

67.000

6

CP333

86.000

7

SSC 586, G49

53.000

8

DEKALB DK6919

107.000

9

DEKALB DKC8868

108.000

10

MX6

58.000

11

MX4

43.000

Content:
Giá bán lẻ tối đa ngô giống, lúa giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

1

Khang dân 18 (XN), Q5 (XN)

7.000

2

Khang dân 18 (NC), Q5 (NC)

8.000

3

Hương thơm 1 (XN)

8.000

4

Hương thơm 1 (NC)

9.000

5

IR64

7.500

6

VND 95-20

8.900

7

VD20

12.300

8

JASMINES85

9.700

9

OM 4900, OM5451

8.800

10

OM6162

9.500

11

OM7347, OM6976

8.400

12

OM4218

9.000

13

OM4268

10.000

14

IR50404

8.200

15

IR56279

8.900

II

NGÔ GIỐNG

1

LVN10

35.000

2

B 9698

73.000

3

NK66

100.000

4

NK6326, NK 7328

103.000

5

CP 888

67.000

6

CP333

86.000

7

SSC 586, G49

53.000

8

DEKALB DK6919

107.000

9

DEKALB DKC8868

108.000

10

MX6

58.000

11

MX4

43.000