Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2374/2011/QĐ-UBND xác định hàng hóa trong nước đã sản xuất được do Ủy

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/07/2011", "sign_number": "2374/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2374/2011/QĐ-UBND xác định hàng hóa trong nước đã sản xuất được do Ủy

Điều 1. Ban hành Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; để các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan thực hiện; Với các nội dung chính như sau:
...
5. Đơn giá thuê mặt nước:
Đơn giá thuê mặt nước áp dụng chung trên địa bàn tỉnh như sau:
5.1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 50.000.000,0đồng/km2/năm.
5.2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 100.000.000,0 đồng/km2/năm.

Content:
Đơn giá thuê mặt nước:
Đơn giá thuê mặt nước áp dụng chung trên địa bàn tỉnh như sau:
5.1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 50.000.000,0đồng/km2/năm.
5.2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 100.000.000,0 đồng/km2/năm.