Document: Điều 2 Quyết định 32/2023/QĐ-UBND mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội qua hệ thống Bưu điện Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Quyên Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Quyên Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Quyên Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Quyên Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/10/2023", "sign_number": "32/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Quyên Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 32/2023/QĐ-UBND mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội qua hệ thống Bưu điện Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 2. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội
1. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện là 0,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
2. Kinh phí chi trả dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội do Ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của các huyện, thị xã, thành phố.

Content:
Điều 2. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội
1. Mức phí dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội qua hệ thống Bưu điện là 0,7% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
2. Kinh phí chi trả dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội do Ngân sách Nhà nước đảm bảo, được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp đảm bảo xã hội của các huyện, thị xã, thành phố.