Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 42/2023/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/10/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/10/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/10/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/10/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/10/2023", "sign_number": "42/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 42/2023/QĐ-UBND mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp Hà Tĩnh

Điều 3. Mức chi phí đào tạo
1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Content:
Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 7 nghề đào tạo cho người khuyết tật và 45 nghề đào tạo của 5 nhóm nghề trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.