Document: Điểm a Khoản 4 Điều 9 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/12/2016", "sign_number": "3863/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 9 Quyết định 3863/QĐ-BGTVT 2017 giá dịch vụ bốc dỡ container dịch vụ lai dắt tại cảng biển

Điều 9. Khung giá dịch vụ lai dắt
...
4.329.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

4.860.000

6.318.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

6.480.000

8.424.000

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.890.000

14.157.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

12.150.000

15.795.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

13.680.000

17.784.000

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

18.540.000

24.102.000

Từ 5000 hp trở lên

26.640.000

34.632.000

b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế
Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

207

298

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

273

473

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

311

702

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

415

877

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

630

975

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

792

1.230

Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

1.080

1.620

Từ 5000 hp trở lên

1.620

2.430

3. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực II
a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.618.000

4.703.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

6.660.000

8.658.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

8.415.000

10.939.500

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.080.000

13.104.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

13.500.000

17.550.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

14.625.000

19.012.500

Từ 4000 hp đến dưới 5000 HP

19.890.000

25.857.000

Từ 5000 hp trở lên

24.570.000

31.941.000

Content:
Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa
Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

Công suất tàu lai hỗ trợ

Khung giá dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Từ 500 hp đến dưới 800 hp

3.618.000

4.703.000

Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

6.660.000

8.658.000

Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

8.415.000

10.939.500

Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

10.080.000

13.104.000

Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

13.500.000

17.550.000

Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

14.625.000

19.012.500

Từ 4000 hp đến dưới 5000 HP

19.890.000

25.857.000

Từ 5000 hp trở lên

24.570.000

31.941.000