Document: Điều 1 Quyết định 3009/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "3009/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "3009/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "3009/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "3009/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "28/10/2015", "sign_number": "3009/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3009/QĐ-BKHCN công bố Tiêu chuẩn quốc gia 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 10871:2015
ISO 6533:2012

Máy lâm nghiệp - Bộ phận bảo vệ tay phía trước của cưa xích cầm tay - Kích thước và khe hở

2.

TCVN 10872:2015
ISO 6534:2007
WITH AMENDMENT 1:2012

Máy lâm nghiệp - Bộ phận bảo vệ tay của cưa xích cầm tay - Độ bền cơ học

3.

TCVN 10873:2015
ISO 6535:2008

Máy cưa xích cầm tay - Tính năng phanh hãm xích

4.

TCVN 10874:2015
ISO 7293:1997

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

5.

TCVN 10875:2015
ISO 7914:2002
WITH AMENDMENT 1:2012

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Khe hở và các kích thước tối thiểu của tay cầm

6.

TCVN 10876:2015
ISO 7915:1991

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Xác định độ bền của tay cầm

7.

TCVN 10877:2015
ISO 7918:1995

Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay - Kích thước của tấm chắn bảo vệ bộ phận cắt

8.

TCVN 10878:2015
ISO 8893:1997

Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay - Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

9.

TCVN 10879:2015
ISO 9467:1993

Máy lâm nghiệp - Cưa xích và máy cắt bụi cây cầm tay - Nguy cơ cháy do hệ thống xả gây ra

10.

TCVN 10880:2015
ISO 8334:2007

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Xác định độ cân bằng và mômen giữ cực đại

11.

TCVN 10881:2015
ISO 11512:1995

Máy lâm nghiệp - Máy chuyên dụng chạy xích - Chỉ tiêu tính năng cho hệ thống phanh

Content:
Điều 1. Công bố 11 Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) sau đây:

1.

TCVN 10871:2015
ISO 6533:2012

Máy lâm nghiệp - Bộ phận bảo vệ tay phía trước của cưa xích cầm tay - Kích thước và khe hở

2.

TCVN 10872:2015
ISO 6534:2007
WITH AMENDMENT 1:2012

Máy lâm nghiệp - Bộ phận bảo vệ tay của cưa xích cầm tay - Độ bền cơ học

3.

TCVN 10873:2015
ISO 6535:2008

Máy cưa xích cầm tay - Tính năng phanh hãm xích

4.

TCVN 10874:2015
ISO 7293:1997

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

5.

TCVN 10875:2015
ISO 7914:2002
WITH AMENDMENT 1:2012

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Khe hở và các kích thước tối thiểu của tay cầm

6.

TCVN 10876:2015
ISO 7915:1991

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Xác định độ bền của tay cầm

7.

TCVN 10877:2015
ISO 7918:1995

Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay - Kích thước của tấm chắn bảo vệ bộ phận cắt

8.

TCVN 10878:2015
ISO 8893:1997

Máy lâm nghiệp - Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay - Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

9.

TCVN 10879:2015
ISO 9467:1993

Máy lâm nghiệp - Cưa xích và máy cắt bụi cây cầm tay - Nguy cơ cháy do hệ thống xả gây ra

10.

TCVN 10880:2015
ISO 8334:2007

Máy lâm nghiệp - Cưa xích cầm tay - Xác định độ cân bằng và mômen giữ cực đại

11.

TCVN 10881:2015
ISO 11512:1995

Máy lâm nghiệp - Máy chuyên dụng chạy xích - Chỉ tiêu tính năng cho hệ thống phanh