Document: Khoản 21 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "09/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 21 Điều 1 Quyết định 09/2017/QĐ-UBND sửa đổi 44/2015/QĐ-UBND giá đất định kỳ 5 Tiền Giang 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
...
21. Sửa đổi khoản 1 Điều 38 như sau:
“1.
Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

1

Đường tỉnh 862

Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa)

Ngã tư đường 16/2 - Trương Định

2.200.000

2

Đường 30/4

Giao đường tỉnh 862

Hết ranh Huyện ủy

2.500.000

II

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

1

Đường tỉnh 862

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2

Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2

2

Đường 30/4

Ranh Huyện ủy

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

3

Đường Trương Định

Giao Đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Văn Côn

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn

Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)

III

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

1

Đường Nguyễn Trãi

Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài)

Đường vào ấp Dương Quới

1.250.000

Đường vào ấp Dương Quới

Đường Thủ Khoa Huân

800.000

2

Đường nội bộ công viên Tân Hòa

Giao đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Trãi

1.250.000

3

Đường Võ Duy Linh

Giao đường tỉnh 862

Cầu Cháy

1.400.000

4

Đường tỉnh 862

Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2

Đường vào ấp Trại Ngang

1.250.000

5

Đường phía sau khối vận

Giao đường 30/4

Giao đường Trương Định

1.100.000

6

Đường 16/2

Giao Đường tỉnh 862

Cầu 16/2

1.200.000

IV

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

1

Đường tỉnh 862

Đường vào Trại Ngang

Bia chiến tích Xóm Gò

800.000

2

Đường 30/4

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)

700.000

3

Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa

Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)

800.000

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)

Đường tỉnh 862

900.000

5

Đường 16/2

Cầu 16/2

Giao đường Võ Duy Linh

800.000

6

Đường Nguyễn Văn Côn

Giao đường Nguyễn Trãi

Sông Tân Hòa

800.000

V

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

1

Đường Thủ Khoa Huân

Giao đường 30/4 (Trại cưa)

Cống Long Uông

450.000

Cống Long Uông

Đường Nguyễn Trãi

800.000

2

Đường Võ Duy Linh

Cầu Cháy

Giao đường 16/2

650.000

3

Đường vào Sân vận động

Hết tuyến

450.000

Content:
Sửa đổi khoản 1 Điều 38 như sau:
“1.
Đất ở tại mặt tiền các đường phố đô thị trong thị trấn Tân Hòa
Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đường phố

Đoạn đường

Mức giá

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

1

Đường tỉnh 862

Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa)

Ngã tư đường 16/2 - Trương Định

2.200.000

2

Đường 30/4

Giao đường tỉnh 862

Hết ranh Huyện ủy

2.500.000

II

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

1

Đường tỉnh 862

Cổng chào thị trấn Tân Hòa

Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)

1.500.000

Ngã tư giao đường 16/2

Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2

2

Đường 30/4

Ranh Huyện ủy

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

3

Đường Trương Định

Giao Đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Văn Côn

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn

Sông thị trấn Tân Hòa (sông Long Uông)

III

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

1

Đường Nguyễn Trãi

Đường nội bộ công viên Tân Hòa (Thanh Nhung nối dài)

Đường vào ấp Dương Quới

1.250.000

Đường vào ấp Dương Quới

Đường Thủ Khoa Huân

800.000

2

Đường nội bộ công viên Tân Hòa

Giao đường tỉnh 862

Giao đường Nguyễn Trãi

1.250.000

3

Đường Võ Duy Linh

Giao đường tỉnh 862

Cầu Cháy

1.400.000

4

Đường tỉnh 862

Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2

Đường vào ấp Trại Ngang

1.250.000

5

Đường phía sau khối vận

Giao đường 30/4

Giao đường Trương Định

1.100.000

6

Đường 16/2

Giao Đường tỉnh 862

Cầu 16/2

1.200.000

IV

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

1

Đường tỉnh 862

Đường vào Trại Ngang

Bia chiến tích Xóm Gò

800.000

2

Đường 30/4

Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4

Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)

700.000

3

Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa

Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa)

800.000

4

Đường Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)

Đường tỉnh 862

900.000

5

Đường 16/2

Cầu 16/2

Giao đường Võ Duy Linh

800.000

6

Đường Nguyễn Văn Côn

Giao đường Nguyễn Trãi

Sông Tân Hòa

800.000

V

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

1

Đường Thủ Khoa Huân

Giao đường 30/4 (Trại cưa)

Cống Long Uông

450.000

Cống Long Uông

Đường Nguyễn Trãi

800.000

2

Đường Võ Duy Linh

Cầu Cháy

Giao đường 16/2

650.000

3

Đường vào Sân vận động

Hết tuyến

450.000