Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "15/02/2006", "sign_number": "07/2006/QĐ-UB", "signer": "Lê Hữu Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 07/2006/QĐ-UB quy hoạch sử dụng đất 2015 định hướng 2020 kế hoạch chi tiết Minh Lương Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

197,55

50,05

121,29

38,99

163,70

39,54

197,05

38,48

2.2

Đất chuyên dùng

170,27

43,14

125,76

40,42

187,64

45,33

252,31

49,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,10

7,11

5,38

4,28

4,40

2,34

4,37

1,73

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

0,00

0,00

5,67

4,51

5,67

3,02

5,67

2,25

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

4,28

2,51

0,61

0,49

10,62

5,66

19,38

7,68

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

5,00

47,08

10,00

51,60

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,28

100,00

0,61

100,00

5,62

52,92

9,38

48,40

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

0,00

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

153,89

90,38

114,10

90,73

166,95

88,97

222,89

88,34

2.2.4.1

Đất giao thông

24,46

15,89

32,18

28,20

57,21

34,27

87,16

39,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

108,94

70,79

47,99

42,06

50,82

30,44

53,65

24,07

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng lư­ợng, truyền thông

0,00

0,00

0,06

0,05

0,06

0,04

0,06

0,03

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,00

0,00

5,42

4,75

8,30

4,97

12,05

5,41

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,02

0,66

1,10

0,96

4,45

2,67

4,45

2,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,22

4,69

22,64

19,84

36,03

21,58

51,80

23,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,80

2,47

3,50

3,07

4,15

2,49

4,15

1,86

2.2.4.8

Đất chợ

0,80

0,52

0,75

0,66

3,82

2,29

7,46

3,35

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

5,80

3,77

0,46

0,40

2,11

1,26

2,11

0,95

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,85

1,20

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

12,16

3,08

8,14

2,62

5,73

1,38

4,86

0,95

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,19

0,81

0,95

0,31

1,95

0,47

2,95

0,58

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

11,50

2,91

54,56

17,54

54,56

13,18

54,56

10,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,40

0,13

0,40

0,10

0,40

0,08

3

Đất chư­a sử dụng

0,00

0,00

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2006 -2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

201,03

102,88

98,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

139,12

71,19

67,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

335,00

167,32

167,68

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang cây hàng năm khác

20,00

6,67

13,33

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

205,00

104,55

100,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

110,00

56,10

53,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,06

1,06

Content:
2.1

Đất ở

197,55

50,05

121,29

38,99

163,70

39,54

197,05

38,48

2.2

Đất chuyên dùng

170,27

43,14

125,76

40,42

187,64

45,33

252,31

49,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,10

7,11

5,38

4,28

4,40

2,34

4,37

1,73

2.2.2

Đất quốc phòng an ninh

0,00

0,00

5,67

4,51

5,67

3,02

5,67

2,25

2.2.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

4,28

2,51

0,61

0,49

10,62

5,66

19,38

7,68

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

5,00

47,08

10,00

51,60

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4,28

100,00

0,61

100,00

5,62

52,92

9,38

48,40

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

0,00

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

153,89

90,38

114,10

90,73

166,95

88,97

222,89

88,34

2.2.4.1

Đất giao thông

24,46

15,89

32,18

28,20

57,21

34,27

87,16

39,10

2.2.4.2

Đất thủy lợi

108,94

70,79

47,99

42,06

50,82

30,44

53,65

24,07

2.2.4.3

Đất để truyền dẫn năng lư­ợng, truyền thông

0,00

0,00

0,06

0,05

0,06

0,04

0,06

0,03

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0,00

0,00

5,42

4,75

8,30

4,97

12,05

5,41

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

1,02

0,66

1,10

0,96

4,45

2,67

4,45

2,00

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

7,22

4,69

22,64

19,84

36,03

21,58

51,80

23,24

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

3,80

2,47

3,50

3,07

4,15

2,49

4,15

1,86

2.2.4.8

Đất chợ

0,80

0,52

0,75

0,66

3,82

2,29

7,46

3,35

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

5,80

3,77

0,46

0,40

2,11

1,26

2,11

0,95

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,85

1,20

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

12,16

3,08

8,14

2,62

5,73

1,38

4,86

0,95

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,19

0,81

0,95

0,31

1,95

0,47

2,95

0,58

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

11,50

2,91

54,56

17,54

54,56

13,18

54,56

10,65

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,40

0,13

0,40

0,10

0,40

0,08

3

Đất chư­a sử dụng

0,00

0,00

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2006 -2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

201,03

102,88

98,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

201,03

102,88

98,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

139,12

71,19

67,93

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

61,91

31,69

30,22

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

335,00

167,32

167,68

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước sang cây hàng năm khác

20,00

6,67

13,33

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

205,00

104,55

100,45

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.4

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

110,00

56,10

53,90

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,06

1,06