Document: Điều 2 Quyết định 1084/QĐ-UBND.HC 2008 hỗ trợ phòng trừ dập dịch rầy nâu bệnh vàng lùn xoắn lá Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "03/10/2008", "sign_number": "1084/QĐ-UBND.HC", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "03/10/2008", "sign_number": "1084/QĐ-UBND.HC", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "03/10/2008", "sign_number": "1084/QĐ-UBND.HC", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "03/10/2008", "sign_number": "1084/QĐ-UBND.HC", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "03/10/2008", "sign_number": "1084/QĐ-UBND.HC", "signer": "Võ Trọng Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1084/QĐ-UBND.HC 2008 hỗ trợ phòng trừ dập dịch rầy nâu bệnh vàng lùn xoắn lá Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 2. Hỗ trợ phun thuốc bảo vệ thực vật ở vùng dịch.
1. Đối tượng áp dụng: Diện tích lúa của các hộ dân trong vùng dịch bị rầy nâu phá hại; diện tích lúa hoang, lúa chét, cỏ họ hòa bản (khu vực cơ quan, nhà máy, xí nghiệp) trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
2. Thời điểm phun xịt, định mức phun xịt theo hướng dẫn của Chi cục Bảo vệ thực vật.
3. Chứng từ quyết toán tiền hỗ trợ theo các biểu (đính kèm).
+ Biểu 5: Bảng đề nghị hỗ trợ thuốc dập dịch rầy nâu;
+ Biểu 6: Biên bản về việc hỗ trợ thuốc cho diện tích lúa nhiễm rầy nâu;
+ Biểu 7: Danh sách hỗ trợ thuốc diệt rầy do bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá;
+ Biểu 8: Danh sách hỗ trợ thuốc diệt rầy được cấp từ nguồn Quỹ dự trữ Quốc gia;
+ Biểu 9: Bảng tổng hợp danh sách các xã được hỗ trợ thuốc diệt rầy;
+ Biểu 10: Bảng tổng hợp danh sách các xã được hỗ trợ thuốc diệt rầy cấp từ nguồn Quỹ dự trữ Quốc gia.

Content:
Điều 2. Hỗ trợ phun thuốc bảo vệ thực vật ở vùng dịch.
1. Đối tượng áp dụng: Diện tích lúa của các hộ dân trong vùng dịch bị rầy nâu phá hại; diện tích lúa hoang, lúa chét, cỏ họ hòa bản (khu vực cơ quan, nhà máy, xí nghiệp) trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
2. Thời điểm phun xịt, định mức phun xịt theo hướng dẫn của Chi cục Bảo vệ thực vật.
3. Chứng từ quyết toán tiền hỗ trợ theo các biểu (đính kèm).
+ Biểu 5: Bảng đề nghị hỗ trợ thuốc dập dịch rầy nâu;
+ Biểu 6: Biên bản về việc hỗ trợ thuốc cho diện tích lúa nhiễm rầy nâu;
+ Biểu 7: Danh sách hỗ trợ thuốc diệt rầy do bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá;
+ Biểu 8: Danh sách hỗ trợ thuốc diệt rầy được cấp từ nguồn Quỹ dự trữ Quốc gia;
+ Biểu 9: Bảng tổng hợp danh sách các xã được hỗ trợ thuốc diệt rầy;
+ Biểu 10: Bảng tổng hợp danh sách các xã được hỗ trợ thuốc diệt rầy cấp từ nguồn Quỹ dự trữ Quốc gia.