Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/2016/QĐ-UBND học phí giáo dục công lập Lai Châu 2016 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "25/2016/QĐ-UBND", "signer": "Tống Thanh Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 25/2016/QĐ-UBND học phí giáo dục công lập Lai Châu 2016 2021

Điều 1. Quy định thực hiện thu học phí các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau:
...
4. Mức thu học phí, thời gian thu:
4.1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông:
...
b) Điều chỉnh mức thu học phí:
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh được giữ ổn định từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. Trong trường hợp xét thấy cần thiết phải điều chỉnh mức thu học phí thì Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
4.2. Đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng và giáo dục nghề nhiệp:
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/học sinh

NHÓM, NGÀNH NGHỀ

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Thời gian thu

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

329

378

364

413

399

455

434

497

483

546

Thu 10 tháng/năm học

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

385

441

427

490

469

539

518

595

574

658

3. Y, Dược, Điều dưỡng

476

546

525

602

581

658

637

728

700

798

Content:
Điều chỉnh mức thu học phí:
Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh được giữ ổn định từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021. Trong trường hợp xét thấy cần thiết phải điều chỉnh mức thu học phí thì Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
4.2. Đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng và giáo dục nghề nhiệp:
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/học sinh

NHÓM, NGÀNH NGHỀ

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Thời gian thu

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

TC

CĐ

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

329

378

364

413

399

455

434

497

483

546

Thu 10 tháng/năm học

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

385

441

427

490

469

539

518

595

574

658

3. Y, Dược, Điều dưỡng

476

546

525

602

581

658

637

728

700

798