Document: Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/12/2008", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng 2005

QH đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

(8)=[(7)/(3)] *100

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

70.421,58

100,00

70.421,58

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

44.075,86

62,59

43.235,95

61,40

-839,91

-1,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.043,68

5,74

1.465,67

2,08

-2.578,01

-63,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.575,59

2,24

452,02

0,64

-1.123,57

-71,31

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.152,26

1,64

-1.152,26

-100,00

1.1.1.2

Đất trồng cỏ chăn nuôi

68,72

0,10

-68,72

-100,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

354,61

0,50

452,02

0,64

97,41

27,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.468,09

3,50

1.013,65

1,44

-1.454,44

-58,93

1.2

Đất lâm nghiệp

32.160,62

45,67

33.798,03

47,99

1.637,41

5,09

1.2.1

Đất rừng sản xuất

865,38

1,23

2.113,90

3,00

1.248,52

144,27

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

4,97

0,01

4,97

0,01

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

860,41

1,22

911,23

1,29

50,82

5,91

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

1.197,70

1,70

1.197,70

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

31.295,24

44,44

31.684,13

44,99

388,89

1,24

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

11.347,02

16,11

11.347,02

16,11

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

19.948,22

28,33

20.337,11

28,88

388,89

1,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

6.400,25

9,09

6.890,25

9,78

490,00

7,66

1.4

Đất làm muối

1.471,31

2,09

1.000,00

1,42

-471,31

-32,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

82,00

0,12

82,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25.191,78

35,77

27.180,23

38,60

1.988,45

7,89

2.1

Đất ở

825,91

1,17

1.116,89

1,59

290,98

35,23

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

713,81

1,01

638,53

0,91

-75,28

-10,55

2.1.2

Đất ở tại đô thị

112,10

0,16

478,36

0,68

366,26

326,73

2.2

Đất chuyên dùng

829,50

1,18

2.425,51

3,44

1.596,01

192,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

70,95

0,10

77,79

0,11

6,84

9,64

2.2.2

Đất quốc phòng

16,84

0,02

29,37

0,04

12,53

74,41

2.2.3

Đất an ninh

2,53

0,00

15,00

0,02

12,47

492,89

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

30,59

0,04

358,17

0,51

327,58

1.070,87

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

200,00

0,28

200,00

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

30,59

0,04

158,17

0,22

127,58

417,06

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

708,59

1,01

1.945,18

2,76

1.236,59

174,51

2.2.5.1

Đất giao thông

419,80

0,60

747,12

1,06

327,32

77,97

2.2.5.2

Đất thủy lợi

230,49

0,33

354,88

0,50

124,39

53,97

2.2.5.3

Đất CT b­ưu chính, viễn thông

2,17

0,00

2,86

0,00

0,69

2.2.5.4

Đất cơ sở văn hóa

2,75

0,00

385,79

0,55

383,04

13.928,73

2.2.5.5

Đất cơ sở y tế

3,59

0,01

70,15

0,10

66,56

1.854,04

2.2.5.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

33,58

0,05

77,46

0,11

43,88

130,67

2.2.5.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,21

0,02

244,81

0,35

233,60

2.083,85

2.2.5.8

Đất chợ

3,66

0,01

8,07

0,01

4,41

120,49

2.2.5.9

Đất có di tích, danh thắng

1,34

0,00

4,04

0,01

2,70

201,49

2.2.5.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

50,00

0,07

50,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,57

0,01

7,57

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,14

0,05

42,49

0,06

7,35

20,92

2.5

Đất sông suối và MNCD

23.490,41

33,36

23.079,50

32,77

-410,91

-1,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3,25

0,00

508,27

0,72

505,02

15.539,08

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

1.153,94

1,64

5,40

0,01

-1.148,54

-99,53

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

1.148,54

1,63

-1.148,54

-100,00

3.2

Núi đá không có rừng cây

5,40

0,01

5,40

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.329,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNC(*)

290,08

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

432,11

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LMU/NTS

206,95

2.7

Đất làm muối chuyển sang đất trồng rừng

LMU/LNP

328,66

2.8

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất NN khác

LUC/NKH

2,50

2.9

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất NN khác

HNC(*)/NKH

2,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

5,20

2.11

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất rừng

CHN/LNP

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

2.13

Đất trồng cỏ chăn nuôi chuyển sang đất cây hàng năm khác

COC/HNC(*)

68,72

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất làm muối

NTS/LMU

145,81

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất rừng

NTS/LNP

727,56

2.17

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.18

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.19

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,16

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng

CQP/PN1(a)

3.4

Đất an ninh

CAN/PN1(a)

3.5

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,16

3.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.7

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

21,68

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

20,23

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2,48

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,53

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

14,22

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,45

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

62,01

2.1

Đất ở

OTC

47,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,07

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,77

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

Đất an ninh

CAN

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,53

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã số

Diện tích (ha)

Tỷ lệ

TỔNG DIỆN TÍCH

1.148,53

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.099,75

95,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

780,74

67,98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

780,74

67,98

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

319,01

27,78

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

48,78

4,25

2.1

Đất ở

OTC

22,53

1,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,93

1,39

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,60

0,57

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

24,95

2,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,23

0,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,00

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

20,72

1,80

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,30

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ lập ngày 29 tháng 9 năm 2008.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Cần Giờ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng 2005

QH đến năm 2010

Tăng (+), giảm (-)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(ha)

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

(8)=[(7)/(3)] *100

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

70.421,58

100,00

70.421,58

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

44.075,86

62,59

43.235,95

61,40

-839,91

-1,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.043,68

5,74

1.465,67

2,08

-2.578,01

-63,75

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.575,59

2,24

452,02

0,64

-1.123,57

-71,31

1.1.1.1

Đất trồng lúa

1.152,26

1,64

-1.152,26

-100,00

1.1.1.2

Đất trồng cỏ chăn nuôi

68,72

0,10

-68,72

-100,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

354,61

0,50

452,02

0,64

97,41

27,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.468,09

3,50

1.013,65

1,44

-1.454,44

-58,93

1.2

Đất lâm nghiệp

32.160,62

45,67

33.798,03

47,99

1.637,41

5,09

1.2.1

Đất rừng sản xuất

865,38

1,23

2.113,90

3,00

1.248,52

144,27

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

4,97

0,01

4,97

0,01

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

860,41

1,22

911,23

1,29

50,82

5,91

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

1.197,70

1,70

1.197,70

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

31.295,24

44,44

31.684,13

44,99

388,89

1,24

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

11.347,02

16,11

11.347,02

16,11

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

19.948,22

28,33

20.337,11

28,88

388,89

1,95

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

6.400,25

9,09

6.890,25

9,78

490,00

7,66

1.4

Đất làm muối

1.471,31

2,09

1.000,00

1,42

-471,31

-32,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

82,00

0,12

82,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

25.191,78

35,77

27.180,23

38,60

1.988,45

7,89

2.1

Đất ở

825,91

1,17

1.116,89

1,59

290,98

35,23

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

713,81

1,01

638,53

0,91

-75,28

-10,55

2.1.2

Đất ở tại đô thị

112,10

0,16

478,36

0,68

366,26

326,73

2.2

Đất chuyên dùng

829,50

1,18

2.425,51

3,44

1.596,01

192,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

70,95

0,10

77,79

0,11

6,84

9,64

2.2.2

Đất quốc phòng

16,84

0,02

29,37

0,04

12,53

74,41

2.2.3

Đất an ninh

2,53

0,00

15,00

0,02

12,47

492,89

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

30,59

0,04

358,17

0,51

327,58

1.070,87

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

200,00

0,28

200,00

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

30,59

0,04

158,17

0,22

127,58

417,06

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

708,59

1,01

1.945,18

2,76

1.236,59

174,51

2.2.5.1

Đất giao thông

419,80

0,60

747,12

1,06

327,32

77,97

2.2.5.2

Đất thủy lợi

230,49

0,33

354,88

0,50

124,39

53,97

2.2.5.3

Đất CT b­ưu chính, viễn thông

2,17

0,00

2,86

0,00

0,69

2.2.5.4

Đất cơ sở văn hóa

2,75

0,00

385,79

0,55

383,04

13.928,73

2.2.5.5

Đất cơ sở y tế

3,59

0,01

70,15

0,10

66,56

1.854,04

2.2.5.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

33,58

0,05

77,46

0,11

43,88

130,67

2.2.5.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,21

0,02

244,81

0,35

233,60

2.083,85

2.2.5.8

Đất chợ

3,66

0,01

8,07

0,01

4,41

120,49

2.2.5.9

Đất có di tích, danh thắng

1,34

0,00

4,04

0,01

2,70

201,49

2.2.5.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

50,00

0,07

50,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,57

0,01

7,57

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

35,14

0,05

42,49

0,06

7,35

20,92

2.5

Đất sông suối và MNCD

23.490,41

33,36

23.079,50

32,77

-410,91

-1,75

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3,25

0,00

508,27

0,72

505,02

15.539,08

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

1.153,94

1,64

5,40

0,01

-1.148,54

-99,53

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

1.148,54

1,63

-1.148,54

-100,00

3.2

Núi đá không có rừng cây

5,40

0,01

5,40

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.329,37

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNC(*)

290,08

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

432,11

2.5

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LMU/NTS

206,95

2.7

Đất làm muối chuyển sang đất trồng rừng

LMU/LNP

328,66

2.8

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất NN khác

LUC/NKH

2,50

2.9

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất NN khác

HNC(*)/NKH

2,00

2.10

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

5,20

2.11

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất rừng

CHN/LNP

2.12

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất rừng

CLN/LNP

2.13

Đất trồng cỏ chăn nuôi chuyển sang đất cây hàng năm khác

COC/HNC(*)

68,72

2.14

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

559,89

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất làm muối

NTS/LMU

145,81

2.16

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất rừng

NTS/LNP

727,56

2.17

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.18

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.19

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,16

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng

CQP/PN1(a)

3.4

Đất an ninh

CAN/PN1(a)

3.5

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,16

3.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.7

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

21,68

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

20,23

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2,48

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

3,53

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

14,22

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,45

4.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

2.350,57

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.576,31

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

686,97

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

29,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

889,35

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

199,55

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

21,38

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

178,17

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,20

1.4

Đất làm muối

LMU

81,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

62,01

2.1

Đất ở

OTC

47,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,07

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,77

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

14,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,64

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

Đất an ninh

CAN

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,53

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã số

Diện tích (ha)

Tỷ lệ

TỔNG DIỆN TÍCH

1.148,53

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.099,75

95,75

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

780,74

67,98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

780,74

67,98

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

319,01

27,78

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

48,78

4,25

2.1

Đất ở

OTC

22,53

1,96

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,93

1,39

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

6,60

0,57

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

24,95

2,17

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,23

0,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,00

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

20,72

1,80

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,30

0,11

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Cần Giờ - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ lập ngày 29 tháng 9 năm 2008.