Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2008/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Dịch vụ Cảng sông Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/08/2017", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/08/2017", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/08/2017", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/08/2017", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "16/08/2017", "sign_number": "2008/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2008/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Dịch vụ Cảng sông Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Dịch vụ Cảng sông thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, tỷ lệ 1/500, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu cơ bản:
...
c) Trường trung học cơ sở

Đơn vị ở

chỗ/1000người

55

m2/1 chỗ

15

2. Y tế

Trạm y tế

Đơn vị ở

trạm/1000người

1

m2/trạm

500

3. Thể dục thể thao

Trung tâm Thể dục thể thao

Đô thị

m2/người
ha/công
trình

0,8
3,0

Chợ

Đơn vị ở Đô thị

công trình/đơn vị ở

1

ha/công trình

0,2
0,8

- Các chỉ tiêu đối với khu các cơ sở tiểu thủ công nghiệp, kho tàng, bến bãi:

Loại đất

Tỷ lệ (% diện tích toàn khu)

Các cơ sở, kho tàng, bến bãi ...

≥ 55

Các khu kỹ thuật

≥ 1

Công trình hành chính, dịch vụ

≥ 1

Giao thông

≥ 8

Cây xanh

≥10

- Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
+ Điện sinh hoạt: 0,3 kW/người.
+ Cấp nước sinh hoạt khu ở: ≥ 120 lít/người-ngđ.
+ Cấp nước cho khu các cơ sở tập trung: ≥ 20m3/ha-ngđ cho tối thiểu 60% diện tích.
+ Tỷ lệ thu gom nước thải đạt ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.
+ Chất thải rắn 01 kg/người-ngày, tỷ lệ thu gom đạt ≥ 95%.

Content:
Trường trung học cơ sở

Đơn vị ở

chỗ/1000người

55

m2/1 chỗ

15

2. Y tế

Trạm y tế

Đơn vị ở

trạm/1000người

1

m2/trạm

500

3. Thể dục thể thao

Trung tâm Thể dục thể thao

Đô thị

m2/người
ha/công
trình

0,8
3,0

Chợ

Đơn vị ở Đô thị

công trình/đơn vị ở

1

ha/công trình

0,2
0,8

- Các chỉ tiêu đối với khu các cơ sở tiểu thủ công nghiệp, kho tàng, bến bãi:

Loại đất

Tỷ lệ (% diện tích toàn khu)

Các cơ sở, kho tàng, bến bãi ...

≥ 55

Các khu kỹ thuật

≥ 1

Công trình hành chính, dịch vụ

≥ 1

Giao thông

≥ 8

Cây xanh

≥10

- Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật:
+ Điện sinh hoạt: 0,3 kW/người.
+ Cấp nước sinh hoạt khu ở: ≥ 120 lít/người-ngđ.
+ Cấp nước cho khu các cơ sở tập trung: ≥ 20m3/ha-ngđ cho tối thiểu 60% diện tích.
+ Tỷ lệ thu gom nước thải đạt ≥ 80% tiêu chuẩn cấp nước.
+ Chất thải rắn 01 kg/người-ngày, tỷ lệ thu gom đạt ≥ 95%.