Document: Điều 1 Quyết định 3450/QĐ-UBND 2017 Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "3450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "3450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "3450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "3450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "17/11/2017", "sign_number": "3450/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3450/QĐ-UBND 2017 Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Cụ thể như sau:

STT

Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước

I

Hoạt động thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng

1

Lấy mẫu phân tích, kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản và muối

2

Kiểm nghiệm, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật và thủy sản

3

Chứng nhận hợp huy trong lĩnh vực chất lượng nông lâm sản, thủy sản và muối

4

Kiểm tra chứng nhận, giám định chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản và muối

5

Điều tra, thống kê tình hình chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối

6

Đánh giá, chứng nhận chất lượng an toàn thực phẩm; Thực hành nông nghiệp tốt lĩnh vực trồng trọt, thủy sản, chăn nuôi (VIetGAP, VietGHAP) và các hệ thống quản lý an toàn thực phẩm khác trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm

7

Đào tạo, tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ an toàn thực phẩm nông lâm sản, thủy sản và muối

II

Danh mục thuộc lĩnh vực trồng trọt

1

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày (Giống thuần)

2

Lấy mẫu giống

3

Kiểm nghiệm mẫu hạt giống, củ giống cây trồng nông nghiệp

III

Hoạt động sự nghiệp khác

1

Đào tạo, giáo dục nghề nghiệp lĩnh vực nông nghiệp thuộc các nhóm nghề: sản xuất muối, chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, lâm sản, thủy sản.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước của các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang. Cụ thể như sau:

STT

Tên danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước

I

Hoạt động thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng

1

Lấy mẫu phân tích, kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản và muối

2

Kiểm nghiệm, xét nghiệm, chẩn đoán bệnh động vật và thủy sản

3

Chứng nhận hợp huy trong lĩnh vực chất lượng nông lâm sản, thủy sản và muối

4

Kiểm tra chứng nhận, giám định chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm, thủy sản và muối

5

Điều tra, thống kê tình hình chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối

6

Đánh giá, chứng nhận chất lượng an toàn thực phẩm; Thực hành nông nghiệp tốt lĩnh vực trồng trọt, thủy sản, chăn nuôi (VIetGAP, VietGHAP) và các hệ thống quản lý an toàn thực phẩm khác trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm

7

Đào tạo, tập huấn về chuyên môn, nghiệp vụ an toàn thực phẩm nông lâm sản, thủy sản và muối

II

Danh mục thuộc lĩnh vực trồng trọt

1

Kiểm định ruộng giống cây ngắn ngày (Giống thuần)

2

Lấy mẫu giống

3

Kiểm nghiệm mẫu hạt giống, củ giống cây trồng nông nghiệp

III

Hoạt động sự nghiệp khác

1

Đào tạo, giáo dục nghề nghiệp lĩnh vực nông nghiệp thuộc các nhóm nghề: sản xuất muối, chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, lâm sản, thủy sản.