Document: Điều 2 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2018 phê duyệt đơn giá trồng rừng Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2018 phê duyệt đơn giá trồng rừng Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Đơn giá trồng rừng tại Điều 1 nêu trên làm cơ sở để các đơn vị quản lý rừng, tổ chức, cá nhân liên quan lập hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng, thẩm định, phê duyệt, thanh - quyết toán kinh phí trồng rừng của kế hoạch trồng rừng năm 2018 và từ năm 2019 trở đi.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: số 994/QD-UBND ngày 16/5/2016; số 1961/QD-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh.
3. Xử lý các nội dung chuyển tiếp:
Các dự án trồng rừng thay thế đã được thẩm định, phê duyệt và thực hiện (từ nguồn kinh phí nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng) trước thời điểm ban hành quyết định này thì chuyển phần kinh phí quản lý bảo vệ rừng 23 năm, phòng cháy rừng, nuôi dưỡng trong giai đoạn II chưa sử dụng và phần kinh phí chênh lệch giữa đơn giá đã thu trước đây so với đơn giá tại quyết định này để bổ sung cho đầu tư mở rộng diện tích trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh (thực hiện theo khoản 2, điều 4 Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác).
4. Trong trường hợp có biến động lớn về chi phí vật liệu, chi phí nhân công và yếu tố liên quan, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá trồng rừng, chăm sóc rừng trồng trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 2. 1. Đơn giá trồng rừng tại Điều 1 nêu trên làm cơ sở để các đơn vị quản lý rừng, tổ chức, cá nhân liên quan lập hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng, thẩm định, phê duyệt, thanh - quyết toán kinh phí trồng rừng của kế hoạch trồng rừng năm 2018 và từ năm 2019 trở đi.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: số 994/QD-UBND ngày 16/5/2016; số 1961/QD-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh.
3. Xử lý các nội dung chuyển tiếp:
Các dự án trồng rừng thay thế đã được thẩm định, phê duyệt và thực hiện (từ nguồn kinh phí nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Lâm Đồng) trước thời điểm ban hành quyết định này thì chuyển phần kinh phí quản lý bảo vệ rừng 23 năm, phòng cháy rừng, nuôi dưỡng trong giai đoạn II chưa sử dụng và phần kinh phí chênh lệch giữa đơn giá đã thu trước đây so với đơn giá tại quyết định này để bổ sung cho đầu tư mở rộng diện tích trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh (thực hiện theo khoản 2, điều 4 Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác).
4. Trong trường hợp có biến động lớn về chi phí vật liệu, chi phí nhân công và yếu tố liên quan, giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá trồng rừng, chăm sóc rừng trồng trên địa bàn tỉnh.