Document: Điều 1 Quyết định 2853/QĐ-UBND Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2009", "sign_number": "2853/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2853/QĐ-UBND Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 4.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 5.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 6.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 7.000 đồng/HK/lượt.
2. Vé tháng áp dụng cho mọi đối tượng:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 90.000 đồng /HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 120.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 150.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 160.000 đồng/HK/vé tháng.
3. Vé tháng dành cho đối tượng là sinh viên, học sinh:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 45.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 60.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 75.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 80.000 đồng/HK/vé tháng.

Content:
Điều 1. Quy định giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 4.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 5.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 6.000 đồng/HK/lượt.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 7.000 đồng/HK/lượt.
2. Vé tháng áp dụng cho mọi đối tượng:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 90.000 đồng /HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 120.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 150.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 160.000 đồng/HK/vé tháng.
3. Vé tháng dành cho đối tượng là sinh viên, học sinh:
- Tuyến cự ly nhỏ hơn 15 km: 45.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 15 km đến dưới 20 km: 60.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 20 km đến dưới 30 km: 75.000 đồng/HK/vé tháng.
- Tuyến cự ly từ 30 km trở lên: 80.000 đồng/HK/vé tháng.