Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 658/QĐ-UBND 2020 Quy chế thẩm tra phê duyệt dự án sử dụng nguồn vốn nhà nước Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "13/07/2020", "sign_number": "658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "13/07/2020", "sign_number": "658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "13/07/2020", "sign_number": "658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "13/07/2020", "sign_number": "658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "13/07/2020", "sign_number": "658/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 658/QĐ-UBND 2020 Quy chế thẩm tra phê duyệt dự án sử dụng nguồn vốn nhà nước Kon Tum

Điều 1. Phê duyệt Quy chế chi tiêu cho công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước thuộc cấp tỉnh phê duyệt quyết toán, cụ thể như sau:
...
2. Toàn bộ nguồn thu từ chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành được phân bổ, sử dụng theo nội dung như sau:

STT

Nội dung chi

Mức chi (%)/Tổng số thu được

Ghi chú

TỔNG CỘNG

100%

1

Chi cho công tác phê duyệt quyết toán

10%

-

Chi cho Ủy ban nhân dân tỉnh

(1)

-

Chi cho Sở Tài chính

(2)

2

Chi cho công tác thẩm tra quyết toán

70%

2.1

Công tác kiểm tra hồ sơ, thẩm tra giá trị khối lượng công trình, hạng mục; thẩm tra hồ sơ báo cáo quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành...

50%

Trong đó, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác kiểm tra hồ sơ (tính pháp lý, nội dung....) của các dự án do Sở Tài chính chủ trì thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán

05%

Được xác định trên tổng Mức chi được phân bổ cho nội dung 2.1

2.2

Chi công tác phí, văn phòng phẩm, dịch thuật, in ấn, chi phí họp thông qua Biên bản quyết toán, hội nghị, hội thảo, mua sắm máy tính hoặc trang thiết bị phục vụ công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán

05%

2.3

Các khoản chi khác có liên quan đến công tác thẩm tra quyết toán, phê duyệt quyết toán (tổng hợp, hướng dẫn, báo cáo, xử lý ... và các nội dung khác liên quan đến quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình )

15%

3

Chi cho công tác phối hợp thẩm tra quyết toán (phối hợp với các cơ quan có liên quan đến công tác quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành) và công tác xử lý sau quyết toán (phân khai trả nợ quyết toán, xử lý hoàn ứng, xử lý phát sinh khác sau quyết toán...)

20%

Chi bình quân đầu công việc tham gia phối hợp

Ghi chú:
(1) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
(2) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án do Sở Tài chính phê duyệt.

Content:
Toàn bộ nguồn thu từ chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành được phân bổ, sử dụng theo nội dung như sau:

STT

Nội dung chi

Mức chi (%)/Tổng số thu được

Ghi chú

TỔNG CỘNG

100%

1

Chi cho công tác phê duyệt quyết toán

10%

-

Chi cho Ủy ban nhân dân tỉnh

(1)

-

Chi cho Sở Tài chính

(2)

2

Chi cho công tác thẩm tra quyết toán

70%

2.1

Công tác kiểm tra hồ sơ, thẩm tra giá trị khối lượng công trình, hạng mục; thẩm tra hồ sơ báo cáo quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành...

50%

Trong đó, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác kiểm tra hồ sơ (tính pháp lý, nội dung....) của các dự án do Sở Tài chính chủ trì thẩm tra, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán

05%

Được xác định trên tổng Mức chi được phân bổ cho nội dung 2.1

2.2

Chi công tác phí, văn phòng phẩm, dịch thuật, in ấn, chi phí họp thông qua Biên bản quyết toán, hội nghị, hội thảo, mua sắm máy tính hoặc trang thiết bị phục vụ công tác thẩm tra và phê duyệt quyết toán

05%

2.3

Các khoản chi khác có liên quan đến công tác thẩm tra quyết toán, phê duyệt quyết toán (tổng hợp, hướng dẫn, báo cáo, xử lý ... và các nội dung khác liên quan đến quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình )

15%

3

Chi cho công tác phối hợp thẩm tra quyết toán (phối hợp với các cơ quan có liên quan đến công tác quyết toán dự án, công trình, hạng mục công trình hoàn thành) và công tác xử lý sau quyết toán (phân khai trả nợ quyết toán, xử lý hoàn ứng, xử lý phát sinh khác sau quyết toán...)

20%

Chi bình quân đầu công việc tham gia phối hợp

Ghi chú:
(1) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
(2) Mức chi được xác định theo giá trị chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán của dự án do Sở Tài chính phê duyệt.