Document: Khoản 1 Điều 27 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "10/2021/TT-BTNMT", "signer": "Võ Tuấn Nhân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 27 Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường mới nhất

Điều 27. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật đối với trạm quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục
1. Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Bảng 1. Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị đo

Độ chính xác

Khoảng đo

Độ phân giải

Thời gian đáp ứng

(% giá trị đọc)

(% khoảng đo)

1

Nhiệt độ

oC

± 5%

± 3%

0 ÷ 80oC

0,1

≤ 5 giây

2

pH

-

± 0,1

± 0,1

0 ÷ 14

0,1

≤ 5 giây

3

TSS

mg/L

± 5 %

± 2%

0 ÷ 500

0,1

≤ 10 giây

4

COD

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 100

0,5

≤ 15 phút

5

DO

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 20

0,1

≤ 120 giây

6

NO3-

mg/L

± 5%

± 3%

0 ÷ 50

0,5

≤ 10 phút

7

PO43-

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 2

-

≤ 10 phút

8

NH4+

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 5

0,2

≤ 30 phút

9

Tổng P

mg/L

± 5 %

± 3 %

0 ÷ 2

0,1

≤ 30 phút

10

Tổng N

mg/L

± 5 %

± 3%

0 ÷ 20

0,1

≤ 30 phút

11

TOC

mg/L

± 5 %

± 2 %

0 ÷ 100

0,1

≤ 30 phút

Trong đó:
- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 1: đặc tính kỹ thuật của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;
- Đối với quy định về khoảng đo tại Bảng 1: khoảng đo quy định tại Bảng 1 được sử dụng để tham chiếu. Thiết bị quan trắc tự động phải có khả năng cài đặt được ít nhất 01 khoảng đo có giới hạn đo cận trên của khoảng đo không vượt quá giới hạn đo cận trên của khoảng đo quy định tại Bảng 1 và phù hợp với mục tiêu quan trắc theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt. Quy định về khoảng đo không bắt buộc áp dụng đối với các thiết bị sử dụng độ chính xác theo giá trị đọc.

Content:
Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Bảng Đặc tính kỹ thuật của các thiết bị quan trắc chất lượng nước mặt tự động, liên tục

STT

Thông số quan trắc

Đơn vị đo

Độ chính xác

Khoảng đo

Độ phân giải

Thời gian đáp ứng

(% giá trị đọc)

(% khoảng đo)

1

Nhiệt độ

oC

± 5%

± 3%

0 ÷ 80oC

0,1

≤ 5 giây

2

pH

-

± 0,1

± 0,1

0 ÷ 14

0,1

≤ 5 giây

3

TSS

mg/L

± 5 %

± 2%

0 ÷ 500

0,1

≤ 10 giây

4

COD

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 100

0,5

≤ 15 phút

5

DO

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 20

0,1

≤ 120 giây

6

NO3-

mg/L

± 5%

± 3%

0 ÷ 50

0,5

≤ 10 phút

7

PO43-

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 2

-

≤ 10 phút

8

NH4+

mg/L

± 5%

± 5%

0 ÷ 5

0,2

≤ 30 phút

9

Tổng P

mg/L

± 5 %

± 3 %

0 ÷ 2

0,1

≤ 30 phút

10

Tổng N

mg/L

± 5 %

± 3%

0 ÷ 20

0,1

≤ 30 phút

11

TOC

mg/L

± 5 %

± 2 %

0 ÷ 100

0,1

≤ 30 phút

Trong đó:
- Về yêu cầu độ chính xác của thiết bị đo tại Bảng 1: đặc tính kỹ thuật của thiết bị quan trắc có thể lựa chọn áp dụng độ chính xác theo giá trị đọc hoặc độ chính xác theo khoảng đo;
- Đối với quy định về khoảng đo tại Bảng 1: khoảng đo quy định tại Bảng 1 được sử dụng để tham chiếu. Thiết bị quan trắc tự động phải có khả năng cài đặt được ít nhất 01 khoảng đo có giới hạn đo cận trên của khoảng đo không vượt quá giới hạn đo cận trên của khoảng đo quy định tại Bảng 1 và phù hợp với mục tiêu quan trắc theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt. Quy định về khoảng đo không bắt buộc áp dụng đối với các thiết bị sử dụng độ chính xác theo giá trị đọc.