Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2772/QĐ-UBND danh mục nghề định mức chi phí đào tạo nghề người khuyết tật Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 2772/QĐ-UBND danh mục nghề định mức chi phí đào tạo nghề người khuyết tật Hưng Yên 2016

Điều 2. Quy định danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo nghề cho người khuyết tật như sau
1. Danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo nghề

TT

Tên nghề/Nhóm nghề

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí đào tạo nghề/người/khóa học (đồng)

Đào tạo tại chỗ

Đào tạo lưu động

I

NHÓM NGHỀ CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT

1

May công nghiệp

04

4.000.000

4.240.000

2

Điện tử dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

3

Điện dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

4

Mộc dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

5

Mộc mỹ nghệ

04

4.000.000

4.240.000

6

Sửa chữa và lắp ráp máy tính

04

4.000.000

4.240.000

7

Tin học văn phòng

04

4.000.000

4.240.000

8

May dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

II

NHÓM NGHỀ NÔNG NGHIỆP, TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP

1

Đan lát thủ công

03

3.000.000

3.300.000

2

Làm hoa voan, đá, pha lê

03

3.000.000

3.300.000

3

Thêu ren, đính cườm

03

3.000.000

3.300.000

4

Làm tăm, đũa tre, chổi đót

02

Content:
Danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo nghề

TT

Tên nghề/Nhóm nghề

Thời gian đào tạo (tháng)

Mức chi phí đào tạo nghề/người/khóa học (đồng)

Đào tạo tại chỗ

Đào tạo lưu động

I

NHÓM NGHỀ CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT

1

May công nghiệp

04

4.000.000

4.240.000

2

Điện tử dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

3

Điện dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

4

Mộc dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

5

Mộc mỹ nghệ

04

4.000.000

4.240.000

6

Sửa chữa và lắp ráp máy tính

04

4.000.000

4.240.000

7

Tin học văn phòng

04

4.000.000

4.240.000

8

May dân dụng

04

4.000.000

4.240.000

II

NHÓM NGHỀ NÔNG NGHIỆP, TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP

1

Đan lát thủ công

03

3.000.000

3.300.000

2

Làm hoa voan, đá, pha lê

03

3.000.000

3.300.000

3

Thêu ren, đính cườm

03

3.000.000

3.300.000

4

Làm tăm, đũa tre, chổi đót

02