Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lập Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "11/07/2022", "sign_number": "1835/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1835/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Lập Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Lập với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

636,32

636,49

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

511,09

511,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

120,78

120,78

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

12,18

12,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,56

46,56

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,78

46,78

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

47,43

47,43

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.133,33

2.147,79

14,46

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

1.278,31

1.292,85

14,54

-

Đất thủy lợi

DTL

599,24

599,12

-0,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,21

27,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,45

4,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,81

55,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,12

19,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,18

2,22

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,10

1,10

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

32,70

32,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,22

5,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

10,52

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,30

92,30

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

13,22

13,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

831,39

831,82

0,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

77,62

77,58

-0,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,67

9,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,01

1,92

-0,09

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,53

5,58

3,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

530,65

530,31

-0,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

193,44

193,15

-0,29

2. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh:
Tổng số 16 dự án, trong đó: 15 dự án bổ sung mới và 01 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

636,32

636,49

0,17

2.2

Đất an ninh

CAN

511,09

511,09

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

120,78

120,78

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

12,18

12,18

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,56

46,56

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,78

46,78

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

47,43

47,43

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.133,33

2.147,79

14,46

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

1.278,31

1.292,85

14,54

-

Đất thủy lợi

DTL

599,24

599,12

-0,12

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,21

27,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,45

4,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

55,81

55,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,12

19,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,18

2,22

0,04

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,10

1,10

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

32,70

32,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,22

5,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,52

10,52

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,30

92,30

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

13,22

13,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

831,39

831,82

0,43

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

77,62

77,58

-0,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,67

9,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,01

1,92

-0,09

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,53

5,58

3,05

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

530,65

530,31

-0,34

3

Đất chưa sử dụng

CSD

193,44

193,15

-0,29

Danh mục công trình, dự án điều chỉnh:
Tổng số 16 dự án, trong đó: 15 dự án bổ sung mới và 01 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo).