Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 209/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/02/2020", "sign_number": "209/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 209/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,54

1.869,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.474,93

2.346,68

2.419,73

4.553,62

3.694,22

4.559,47

3.122,47

3.709,59

2.405,72

2.957,02

1.820,95

885,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.107,16

1.961,80

1.150,09

3.107,45

3.097,64

4.169,92

2.701,16

1.192,36

2.149,08

2.755,32

1.580,98

241,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.107,16

1.961,80

1.150,09

3.107,45

3.097,64

4.169,92

2.701,16

1.192,36

2.149,08

2.755,32

1.580,98

241,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

888,57

165,45

121,16

67,82

58,32

36,19

6,68

147,26

69,53

26,54

73,88

115,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.467,94

166,95

96,48

202,70

505,19

232,59

234,12

250,24

146,88

80,35

161,06

391,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

608,81

11,26

557,44

40,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.378,10

52,48

1.040,75

1.174,75

21,25

116,33

176,56

1.561,42

38,85

94,15

5,03

96,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,05

0,90

11,82

4,44

3,95

0,86

1,38

0,66

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,54

1.869,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.474,93

2.346,68

2.419,73

4.553,62

3.694,22

4.559,47

3.122,47

3.709,59

2.405,72

2.957,02

1.820,95

885,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.107,16

1.961,80

1.150,09

3.107,45

3.097,64

4.169,92

2.701,16

1.192,36

2.149,08

2.755,32

1.580,98

241,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.107,16

1.961,80

1.150,09

3.107,45

3.097,64

4.169,92

2.701,16

1.192,36

2.149,08

2.755,32

1.580,98

241,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

888,57

165,45

121,16

67,82

58,32

36,19

6,68

147,26

69,53

26,54

73,88

115,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.467,94

166,95

96,48

202,70

505,19

232,59

234,12

250,24

146,88

80,35

161,06

391,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

608,81

11,26

557,44

40,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.378,10

52,48

1.040,75

1.174,75

21,25

116,33

176,56

1.561,42

38,85

94,15

5,03

96,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,05

0,90

11,82

4,44

3,95

0,86

1,38

0,66

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN