Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "546/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 546/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Côn Đảo Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Côn Đảo với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

180,20

2,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,81

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,25

0,27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,19

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,34

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

305,69

4,06

2.9.1

Đất giao thông

DGT

195,26

2,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

75,87

1,01

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

12,70

0,17

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,82

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,22

0,11

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

1,47

0,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,97

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,30

0,02

2.9.9

Đất chợ

DCH

1,08

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

52,17

0,69

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,68

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,66

0,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,88

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,92

0,11

2.17

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.18

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.19

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.20

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.21

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.22

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,60

0,02

2.23

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,36

0,07

2.24

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,01

2.25

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,31

0,04

2.26

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.27

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,12

0,01

2.28

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,10

1,24

2.29

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

180,20

2,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,81

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,25

0,27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,19

1,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,34

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất hạ tầng

DHT

305,69

4,06

2.9.1

Đất giao thông

DGT

195,26

2,59

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

75,87

1,01

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

12,70

0,17

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,82

0,02

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,22

0,11

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

1,47

0,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,97

0,11

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,30

0,02

2.9.9

Đất chợ

DCH

1,08

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

52,17

0,69

2.11

Đất có danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,68

0,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,66

0,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,88

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,92

0,11

2.17

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.18

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.19

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

2.20

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.21

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.22

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,60

0,02

2.23

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,36

0,07

2.24

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,01

2.25

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,31

0,04

2.26

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.27

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,12

0,01

2.28

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,10

1,24

2.29

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD