Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "08/07/2019", "sign_number": "1454/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1454/QĐ-UBND 2019 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước Hòa Bình

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình năm 2019, như sau:
1. Đơn giá tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Biểu tổng hợp số I), gồm các phụ lục kèm theo:
- Phụ lục 01: Định mức lao động tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);
- Phụ lục 02: Định mức lao động chuẩn hóa chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);
- Phụ lục 03: Định mức lao động chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);
- Phụ lục 04: Định mức lao động các công việc lập kế hoạch, xây dựng các văn bản, tài liệu hướng dẫn phục vụ cho việc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của một phông lưu trữ. Trong đó:
+ Phụ lục 04.1: Bảng tính đơn giá tiền lương của lao động tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Thực hiện công tác tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ);
+ Phụ lục 04.2: Định mức thiết bị phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ;
+ Phụ lục 04.3: Văn phòng phẩm, bảo hộ lao động phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.

Content:
Đơn giá tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Biểu tổng hợp số I), gồm các phụ lục kèm theo:
- Phụ lục 01: Định mức lao động tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);
- Phụ lục 02: Định mức lao động chuẩn hóa chuyển đổi và số hóa tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);
- Phụ lục 03: Định mức lao động chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu tài liệu lưu trữ (Đối với tài liệu chưa biên mục phiếu tin và chưa số hóa);
- Phụ lục 04: Định mức lao động các công việc lập kế hoạch, xây dựng các văn bản, tài liệu hướng dẫn phục vụ cho việc tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của một phông lưu trữ. Trong đó:
+ Phụ lục 04.1: Bảng tính đơn giá tiền lương của lao động tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (Thực hiện công tác tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ);
+ Phụ lục 04.2: Định mức thiết bị phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ;
+ Phụ lục 04.3: Văn phòng phẩm, bảo hộ lao động phục vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.