Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2361/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Châu Đốc An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/09/2018", "sign_number": "2361/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2361/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất Châu Đốc An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Châu Đốc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.813,13

45,74

4.813

4.813,13

4.813,13

45,74

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa
nước

KVL

4.728,96

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

2.391,77

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

113,42

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

176,91

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

34,11

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

262,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

343,11

8

Khu du lịch

KDL

164,72

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Phú A

Phường Châu Phú B

Phường Núi Sam

Phường Vĩnh Mỹ

Phường Vĩnh Ngươn

Xã Vĩnh Châu

Xã Vĩnh Tế

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

669,39

86,48

152,55

87,33

121,34

66,51

47,95

107,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

364,19

56,80

99,26

49,96

27,93

46,83

29,51

53,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,19

56,80

99,26

49,96

27,93

46,83

29,51

53,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,68

0,10

0,41

9,05

49,62

0,50

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,35

29,22

51,97

26,28

43,47

18,30

16,44

51,68

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

8,17

0,36

0,91

2,04

0,32

0,88

2,00

1,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

0,50

0,50

-

0,50

-

1,00

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

120,42

-

-

120,42

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,50

-

1,00

-

-

0,50

1,00

1,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,82

4,70

-

0,12

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Phú A

Phường Châu Phú B

Phường Núi Sam

Phường Vĩnh Mỹ

Phường Vĩnh Ngươn

Xã Vĩnh Châu

Xã Vĩnh Tế

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,10

-

-

17,30

28,80

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,48

-

-

14,00

23,48

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,28

-

-

-

5,28

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,34

-

-

3,30

0,04

-

-

-

2.3.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,30

-

-

3,30

-

-

-

-

2.3.2

Đất giao thông

DGT

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Châu Đốc.

Content:
4.813,13

45,74

4.813

4.813,13

4.813,13

45,74

II

Các khu chức năng*

1

Khu vực chuyên trồng lúa
nước

KVL

4.728,96

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

2.391,77

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

113,42

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

176,91

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

34,11

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

262,65

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

343,11

8

Khu du lịch

KDL

164,72

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Phú A

Phường Châu Phú B

Phường Núi Sam

Phường Vĩnh Mỹ

Phường Vĩnh Ngươn

Xã Vĩnh Châu

Xã Vĩnh Tế

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

669,39

86,48

152,55

87,33

121,34

66,51

47,95

107,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

364,19

56,80

99,26

49,96

27,93

46,83

29,51

53,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

364,19

56,80

99,26

49,96

27,93

46,83

29,51

53,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,68

0,10

0,41

9,05

49,62

0,50

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,35

29,22

51,97

26,28

43,47

18,30

16,44

51,68

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

8,17

0,36

0,91

2,04

0,32

0,88

2,00

1,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

0,50

0,50

-

0,50

-

1,00

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

120,42

-

-

120,42

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,50

-

1,00

-

-

0,50

1,00

1,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,82

4,70

-

0,12

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Châu Phú A

Phường Châu Phú B

Phường Núi Sam

Phường Vĩnh Mỹ

Phường Vĩnh Ngươn

Xã Vĩnh Châu

Xã Vĩnh Tế

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,10

-

-

17,30

28,80

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,48

-

-

14,00

23,48

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,28

-

-

-

5,28

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,34

-

-

3,30

0,04

-

-

-

2.3.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,30

-

-

3,30

-

-

-

-

2.3.2

Đất giao thông

DGT

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Châu Đốc.