Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "30/12/2014", "sign_number": "33/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND mức tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất Sóc Trăng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
...
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất, cho thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Content:
Các tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất, cho thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.