Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2028/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "02/11/2020", "sign_number": "2028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2028/QĐ-UBND 2020 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quản Bạ với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.366,41

5,41

2.262,56

-73,35

2.189,21

4,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

41,14

0,09

41,02

41,02

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

44,37

0,10

125,54

125,54

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

1.879,30

3,47

2.570,58

337,48

2.908,06

5,36

2.1

Đất quốc phòng

23,62

1,26

85,62

-0,10

85,52

2,94

2.2

Đất an ninh

0,59

0,03

2,59

2,02

4,61

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

8,00

8,00

0,28

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

16,29

0,87

21,40

163,25

184,65

6,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

109,34

5,82

132,58

-0,64

131,94

4,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

20,40

1,09

37,93

65,62

103,55

3,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

890,11

47,36

1.154,90

314,67

1.469,57

50,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

0,21

61,83

-48,10

13,73

0,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

38,71

0,00

38,71

1,33

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,22

0,01

11,22

2,00

13,22

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

412,49

21,95

442,42

12,14

454,56

15,63

2.14

Đất ở tại đô thị

40,68

2,16

45,59

45,59

1,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,11

0,54

12,23

-0,38

11,85

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,17

0,17

0,01

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,00

-2,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,47

1,94

41,49

1,28

42,77

1,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,55

0,03

5,55

5,55

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,47

0,18

5,61

5,61

0,19

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,56

0,24

6,35

6,35

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

304,29

16,19

280,01

280,01

9,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,08

0,11

2,08

2,08

0,07

3

Đất chưa sử dụng

8.627,98

15,91

Content:
2.366,41

5,41

2.262,56

-73,35

2.189,21

4,49

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

41,14

0,09

41,02

41,02

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

44,37

0,10

125,54

125,54

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

1.879,30

3,47

2.570,58

337,48

2.908,06

5,36

2.1

Đất quốc phòng

23,62

1,26

85,62

-0,10

85,52

2,94

2.2

Đất an ninh

0,59

0,03

2,59

2,02

4,61

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

8,00

8,00

0,28

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

16,29

0,87

21,40

163,25

184,65

6,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

109,34

5,82

132,58

-0,64

131,94

4,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

20,40

1,09

37,93

65,62

103,55

3,56

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

890,11

47,36

1.154,90

314,67

1.469,57

50,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,04

0,21

61,83

-48,10

13,73

0,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

38,71

0,00

38,71

1,33

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,22

0,01

11,22

2,00

13,22

0,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

412,49

21,95

442,42

12,14

454,56

15,63

2.14

Đất ở tại đô thị

40,68

2,16

45,59

45,59

1,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,11

0,54

12,23

-0,38

11,85

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,17

0,17

0,01

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,00

-2,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

36,47

1,94

41,49

1,28

42,77

1,47

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,55

0,03

5,55

5,55

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,47

0,18

5,61

5,61

0,19

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,56

0,24

6,35

6,35

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

304,29

16,19

280,01

280,01

9,63

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,08

0,11

2,08

2,08

0,07

3

Đất chưa sử dụng

8.627,98

15,91