Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1349/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Tín Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1349/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1349/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Phước Tín Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Phước Tín, thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau:
...
2.150,94

70,36

1.975,96

1.975,96

64,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

40,00

1,31

40,00

40,00

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.978,04

64,71

1.803,06

1.803,06

58,98

1.3

Đất rừng đặc dụng

132,90

4,35

132,90

132,90

4,35

2

Đất phi nông nghiệp

906,06

29,64

1.081,04

1.081,04

35,36

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,42

0,01

6,72

6,72

0,22

2.2

Đất quốc phòng

86,85

86,85

2,84

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,01

0,00

2,37

2,37

0,08

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,50

0,50

0,02

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,24

0,11

3,24

3,24

0,11

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,60

0,25

8,64

8,64

0,28

2.7

Đất sông, suối

5,96

0,19

5,96

5,96

0,19

2.8

Đất phát triển hạ tầng

827,27

27,06

881,83

881,83

28,85

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,32

0,32

0,01

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,00

0,28

0,28

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,13

0,10

8,11

8,11

0,27

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,52

0,05

3,12

3,12

0,10

2.9

Đất ở tại nông thôn

61,47

2,01

84,93

84,93

2,78

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

85,34

2,79

1.085,00

35,49

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

174,98

69,91

105,07

1.1

Đất trồng cây lâu năm

174,98

69,91

105,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)

Content:
2.150,94

70,36

1.975,96

1.975,96

64,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

40,00

1,31

40,00

40,00

1,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.978,04

64,71

1.803,06

1.803,06

58,98

1.3

Đất rừng đặc dụng

132,90

4,35

132,90

132,90

4,35

2

Đất phi nông nghiệp

906,06

29,64

1.081,04

1.081,04

35,36

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

0,42

0,01

6,72

6,72

0,22

2.2

Đất quốc phòng

86,85

86,85

2,84

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,01

0,00

2,37

2,37

0,08

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,50

0,50

0,02

2.5

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3,24

0,11

3,24

3,24

0,11

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

7,60

0,25

8,64

8,64

0,28

2.7

Đất sông, suối

5,96

0,19

5,96

5,96

0,19

2.8

Đất phát triển hạ tầng

827,27

27,06

881,83

881,83

28,85

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

0,32

0,32

0,01

-

Đất cơ sở y tế

0,08

0,00

0,28

0,28

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

3,13

0,10

8,11

8,11

0,27

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,52

0,05

3,12

3,12

0,10

2.9

Đất ở tại nông thôn

61,47

2,01

84,93

84,93

2,78

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất khu dân cư nông thôn

85,34

2,79

1.085,00

35,49

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

174,98

69,91

105,07

1.1

Đất trồng cây lâu năm

174,98

69,91

105,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0

0

0

Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Kế hoạch sử dụng đất các năm kỳ đầu

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN (1+2+3)