Document: Khoản 1 Điều 9 Thông tư 26/2017/TT-BNNPTNT quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "15/11/2017", "sign_number": "26/2017/TT-BNNPTNT", "signer": "Hà Công Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Thông tư 26/2017/TT-BNNPTNT quy định theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng

Điều 9. Kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng
1. Bản đồ dạng số các cấp:
a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000;
b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000, hệ quy chiếu VN2000;
c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000, hệ quy chiếu VN2000;
d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1000.000, hệ quy chiếu VN2000.

Content:
Bản đồ dạng số các cấp:
a) Cấp xã: tỷ lệ tối thiểu 1/10.000, hệ quy chiếu VN2000;
b) Cấp huyện: tỷ lệ 1/50.000, hệ quy chiếu VN2000;
c) Cấp tỉnh: tỷ lệ 1/100.000, hệ quy chiếu VN2000;
d) Toàn quốc: tỷ lệ 1/1000.000, hệ quy chiếu VN2000.