Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3126/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "3126/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3126/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.98

3.98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.52

2.52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526.63

538.13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95.75

103.25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.76

16.76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3.39

3.39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27.08

27.08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169.30

169.30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8.05

38.05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16.56

17.31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30.07

30.07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630.12

630.05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152.81

152.81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708.19

703.89

Content:
3.98

3.98

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.52

2.52

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526.63

538.13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95.75

103.25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16.76

16.76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3.39

3.39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27.08

27.08

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169.30

169.30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8.05

38.05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16.56

17.31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30.07

30.07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630.12

630.05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152.81

152.81

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708.19

703.89