Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 54/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Trịnh Xá Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "54/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "54/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "54/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "54/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "02/10/2013", "sign_number": "54/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 54/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng kế hoạch sử dụng đất 5 năm Trịnh Xá Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Trịnh Xá, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

608,12

100

608,12

608,12

100

1

Đất nông nghiệp

473,03

77,79

437,28

437,28

71,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

399,24

65,65

372,92

372,92

61,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

399,24

65,65

372,92

372,92

61,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,87

0,14

0,57

0,57

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17,22

2,83

9,26

9,26

1,52

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,70

5,87

34,53

34,53

5,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,00

3,29

20,00

20,00

3,29

2

Đất phi nông nghiệp

134,61

22,14

170,36

170,36

28,01

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

608,12

100

608,12

608,12

100

1

Đất nông nghiệp

473,03

77,79

437,28

437,28

71,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

399,24

65,65

372,92

372,92

61,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

399,24

65,65

372,92

372,92

61,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,87

0,14

0,57

0,57

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17,22

2,83

9,26

9,26

1,52

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

35,70

5,87

34,53

34,53

5,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

20,00

3,29

20,00

20,00

3,29

2

Đất phi nông nghiệp

134,61

22,14

170,36

170,36

28,01

Trong đó