Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "03/11/2023", "sign_number": "53/2023/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 53/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Phú Yên 2020 2024

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
...
10. Sửa đổi, bổ sung điểm 9.2, 9.3, 9.5, 9.6 khoản 9 Phần B Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VI

Huyện Tây Hòa

B

Xã đồng bằng (04 xã còn lại)

9

Xã Sơn Thành Đông

9.2

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình

-

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình

600

350

200

120

-

Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình

600

350

200

120

9.3

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến Trường Tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh

600

350

200

120

Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh

600

350

200

120

9.5

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng

-

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng

600

350

200

120

Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng

500

300

180

100

9.6

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng

-

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng

600

350

200

120

-

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng

600

350

200

120

Content:
Sửa đổi, bổ sung điểm 9.2, 9.3, 9.5, 9.6 khoản 9 Phần B Mục VI của Phụ lục 2 “Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024)”:
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

VI

Huyện Tây Hòa

B

Xã đồng bằng (04 xã còn lại)

9

Xã Sơn Thành Đông

9.2

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình

-

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình

600

350

200

120

-

Đoạn từ ngã ba nhà Nguyễn Định thôn Lễ Lộc Bình đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sang thôn Lễ Lộc Bình

600

350

200

120

9.3

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến Trường Tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh

600

350

200

120

Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 thôn Phú Thịnh đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Phú Thịnh

600

350

200

120

9.5

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng

-

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng

600

350

200

120

Đoạn từ ngã ba nhà Thiều Văn Nữa thôn Bình Thắng đến hết nhà ông Trần Ngọc Quý thôn Bình Thắng

500

300

180

100

9.6

Đường từ Quốc lộ 29 đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng

-

Đoạn từ Quốc lộ 29 đến nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng

600

350

200

120

-

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lắc thôn Bình Thắng đến hết nhà ông Huỳnh Vân thôn Bình Thắng

600

350

200

120