Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/03/2022", "sign_number": "614/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 614/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đức Thọ Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.038,14

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.469,58

12,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

92,14

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.881,32

14,16

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

0,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

246,92

1,21

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

156,18

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.649,08

27,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,07

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,50

0,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

94,31

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,31

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,75

0,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,32

0,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.751,89

13,52

-

Đất giao thông

DGT

1.802,41

8,86

-

Đất thủy lợi

DTL

485,59

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,68

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,62

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,98

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,59

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,80

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,49

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,21

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

281,27

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,59

0,01

-

Đất chợ

DCH

6,37

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

913,97

4,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,54

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,04

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.004,49

4,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

434,33

2,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

514,63

2,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

669,51

3,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
2.038,14

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.469,58

12,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

92,14

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.881,32

14,16

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

0,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

246,92

1,21

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

156,18

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.649,08

27,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,07

0,08

2.2

Đất an ninh

CAN

3,70

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,50

0,41

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

94,31

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,31

0,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,75

0,15

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,32

0,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.751,89

13,52

-

Đất giao thông

DGT

1.802,41

8,86

-

Đất thủy lợi

DTL

485,59

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,68

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,62

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,98

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,59

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,80

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,49

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,21

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

281,27

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,59

0,01

-

Đất chợ

DCH

6,37

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

913,97

4,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,54

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,46

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,04

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.004,49

4,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

434,33

2,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

514,63

2,53

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

669,51

3,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN