Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 940/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 940/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Dương với nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,57

196,91

1,82

7,34

2.2

Đất an ninh

CAN

12,28

112,54

1,04

100,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

90,47

425,07

3,93

334,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,00

0,10

11,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,44

12,92

0,12

7,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,97

170,82

1,58

50,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.340,42

1.572,29

14,52

231,87

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,52

3,52

0,03

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,74

26,52

0,24

15,78

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

91,73

100,78

0,93

9,05

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,93

35,99

0,33

26,66

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,89

4,89

0,05

2.7.6

Đất giao thông

DGT

929,19

1.032,05

9,53

102,86

2.7.7

Đất thủy lợi

DTL

281,68

356,47

3,29

74,79

2.7.8

Đất công trình năng lượng

DNL

4,27

6,07

0,06

1,80

2.7.9

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,65

0,65

0,01

2.7.10

Đất chợ

DCH

4,82

5,75

0,05

0,93

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,03

13,03

0,12

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,30

3,40

0,03

0,10

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

831,46

951,63

8,79

120,17

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,78

129,75

1,20

38,97

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,15

11,35

0,10

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,29

25,26

0,23

-0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,86

10,87

0,10

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,13

73,52

0,68

7,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

35,29

41,18

0,38

5,89

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,91

35,54

0,33

3,63

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

23,40

0,22

23,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,02

1,98

0,02

-0,04

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

106,36

78,34

0,72

-28,02

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,61

38,58

0,36

-1,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

12,14

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,06

21,35

0,20

-2,71

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015, 2016 đến nay chưa triển khai thực hiện, loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

189,57

196,91

1,82

7,34

2.2

Đất an ninh

CAN

12,28

112,54

1,04

100,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

90,47

425,07

3,93

334,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,00

0,10

11,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,44

12,92

0,12

7,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

119,97

170,82

1,58

50,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.340,42

1.572,29

14,52

231,87

2.7.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,52

3,52

0,03

2.7.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,74

26,52

0,24

15,78

2.7.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

91,73

100,78

0,93

9,05

2.7.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,93

35,99

0,33

26,66

2.7.5

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,89

4,89

0,05

2.7.6

Đất giao thông

DGT

929,19

1.032,05

9,53

102,86

2.7.7

Đất thủy lợi

DTL

281,68

356,47

3,29

74,79

2.7.8

Đất công trình năng lượng

DNL

4,27

6,07

0,06

1,80

2.7.9

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,65

0,65

0,01

2.7.10

Đất chợ

DCH

4,82

5,75

0,05

0,93

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,03

13,03

0,12

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,30

3,40

0,03

0,10

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

831,46

951,63

8,79

120,17

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

90,78

129,75

1,20

38,97

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,15

11,35

0,10

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

25,29

25,26

0,23

-0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,86

10,87

0,10

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

66,13

73,52

0,68

7,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

35,29

41,18

0,38

5,89

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,91

35,54

0,33

3,63

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

23,40

0,22

23,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,02

1,98

0,02

-0,04

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

106,36

78,34

0,72

-28,02

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,61

38,58

0,36

-1,03

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,14

12,14

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,06

21,35

0,20

-2,71

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2015, 2016 đến nay chưa triển khai thực hiện, loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện tại biểu 05 kèm theo)