Document: Điều 2 Quyết định 962/QĐ-TCHQ 2015 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "962/QĐ-TCHQ", "signer": "Hoàng Việt Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "962/QĐ-TCHQ", "signer": "Hoàng Việt Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "962/QĐ-TCHQ", "signer": "Hoàng Việt Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "962/QĐ-TCHQ", "signer": "Hoàng Việt Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Hải quan", "promulgation_date": "06/04/2015", "sign_number": "962/QĐ-TCHQ", "signer": "Hoàng Việt Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 962/QĐ-TCHQ 2015 phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn

TMĐT được duyệt theo QĐ 1413/QĐ- TCHQ ngày 20/6/2008

Thực hiện

Tổng số

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

1

2

3

4

5

Cộng

17.125.104.862

16.682.274.981

15.216.680.000

1.456.400.981

- Vốn Ngân sách tập trung

5.455.000.000

- Vốn khác: Nguồn khoán kinh phí hoạt động của ngành HQ

9.761.680.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Quyết định số 250/QĐ-HQBĐ ngày 17/10/2012

Chi phí chủ đầu tư đề nghị quyết toán

Kết quả thẩm tra chi phí đầu tư được quyết toán

Chênh lệch giữa số CĐT trình và thẩm tra

Tổng cộng (I+II+III+...+VII)

17.123.390.839

16.750.281.930

16.682.274.298

-68.006.949

I

Chi phí xây dựng

13.937.565.883

13.006.276.314

12.959.293.685

-46.982.629

1

Xây dựng công trình

13,030,941,977

12,368,913,866

12,321,931,237

-46,982,629

1.1

Hợp đồng kí

11,835,216,000

11,474,558,268

11,474,558,268

0

1.2

Phát sinh giảm khối lượng trong hợp đồng

-799,713,023

-799,713,023

-799,713,023

0

1.3

Phát sinh tăng khối lượng ngoài hợp đồng

411,611,000

366,821,000

334,854,724

-31,966,276

1.3.1

Giá trị phần bổ sung

366,821,000

366,821,000

0

1.3.2

Khối lượng phát sinh bổ sung giảm trừ máy bơm cứu hỏa

-31,966,276

-31,966,276

1.4

Kiểm toán cắt giảm khối lượng

-189,439,379

-189,439,379

0

1.5

Bù nhân công ca máy 1/1/2011-1/11/2011

286,984,000

282,731,000

279,931,822

-2,799,178

1.5.1

Cải tạo mở rộng nhà làm việc

271,396,000

268,709,135

-2.686.865

1.5.2

Khối lượng phụ trợ

11,335,000

11,222,687

-112.313

1.6

Bù nhân công ca máy 1/11/2011-hết công trình

1,296,844,000

1,233,956,000

1,221,738,825

-12,217,175

1.6.1

Cải tạo mở rộng nhà làm việc

761,050,000

753,514,619

-7,535,381

1.6.2

Cải tạo nhà làm việc cũ

125,748,000

124,503,103

-1,244,897

1.6.3

Cấp điện chiếu sáng+ HT điều hòa

117,356,000

116,193,774

-1,162,226

1.6.4

Bê tông, bồn hoa

58,539,000

57,959,088

-579,912

1.6.5

Cổng tường rào

114,634,000

113,499,557

-1,134,443

1.6.6

Nhà phụ trợ

56,629,000

56,068,684

-560,316

2

Chống mối

142,651,117

136,167,000

136,167,000

0

3

Xây dựng hệ thống cáp ngầm 22/0,4kv và biến áp treo 100kVA-22/0,4kV

417,472,789

154,695,448

154,695,448

0

4

HT mạng tin học và HT mạng tin học và HT tổng đài điện thoại

346,500,000

346,500,000

346,500,000

0

II. Chi phí thiết bị

910,385,000

1,533,820,096

1,533,820,096

0

1

Thiết bị (gói thầu xây lắp)

360,657,755

360,657,755

0

2

Thiết bị hệ thống cáp ngầm 22/0,4kv và biến áp treo 100kVA-22/0,4kV

262,777,341

262,777,341

0

3

Trang thiết bị đồ gỗ cho công trình

391,885,000

391,885,000

391,885,000

0

4

Thang Máy

488,500,000

488,500,000

488,500,000

0

5

Cây xanh

30,000,000

30,000,000

30,000,000

0

III

Đền bù giải phóng mặt bằng

797,571,000

797,571,000

797,571,000

0

IV

Chi phí quản lý dự án

268,897,505

268,897,505

268,897,505

0

V

Chi phí tư vấn đầu tư XD

985,257,675

949,872,565

935.084.289

-14.788.276

1

Chi phí khảo sát địa chất địa hình

61,153,373

61,153,373

61,153,373

0

2

Chi phí lập dự án đầu tư

65,379,814

65,379,814

65,379,814

0

3

Chi phí thi tuyển thiết kế

3,260,000

3,260,000

3,260,000

0

4

Chi phí thiết kế

403,793,181

368,408,071

368,408,071

0

4.1

Chi phí thiết kế kỹ thuật phần xây lắp chính và các hạng mục phụ trợ

384,002,473

351,006,521

351,006,521

0

4.2

Chi phí thiết kế chống mối

3,680,399

3,680,399

3,680,399

0

4.3

Chi phí thiết kế mạng tin học, hệ thống tổng đài điện thoại

3,827,878

3,827,878

3,827,878

0

4.4

Chi phí thiết kế cáp ngầm và trạm biến áp

9,513,431

7,124,273

7,124,273

0

4.5

Chi phí thiết kế đồ gỗ

2,769,000

2,769,000

2,769,000

0

5

Chi phí thẩm tra

39,646,925

39,646,925

39,646,925

0

5.1

Chi phí thẩm tra bản vẽ thiết kế thi công và dự toán phần nhà làm việc chính

34,561,286

34,561,286

34,561,286

0

5.2

Chi phí thẩm tra bản vẽ thiết kế thi công và dự toán hệ thống cáp ngầm 22 kv và trạm biến áp 100 KVA

3,085,639

3,085,639

3,085,639

0

5.3

Chi phí thẩm tra thiết kế, dự toán phần đồ gỗ

2,000,000

2,000,000

2,000,000

0

6

Chi phí lập hồ sơ mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu

36,419,540

36,419,540

36,419,540

0

7

Chi phí giám sát

284,083,842

284,083,842

269.295.266

-14.788.276

8

Chi phí kiểm định chất lượng công trình

91,521,000

91,521,000

91,521,000

0

VI

Chi phí khác

188,023,133

193,844,450

192,555,723

-1,288,727

1

Lệ phí thẩm định thiết kế cơ sở

1,714,000

1,714,000

1,714,000

0

2

Chi phí thẩm định dự án

2,266,000

2,266,000

2,266,000

0

3

Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu

1,288,727

1,288,727

-1,288,727

4

Chi phí bảo hiểm

29,588,040

29,588,040

29,588,040

0

5

Chi phí thẩm định giá (02 lần hệ thống mạng tin học, hệ thống điện thoại và máy bơm cứu hỏa, kim thu sét, máy bơm nước sinh hoạt)

5,677,366

5,677,366

5,677,366

0

6

Chi phí ép tĩnh cọc

55,646,000

55,646,000

55,646,000

0

7

Chi phí kiểm toán

76,472,000

76,472,000

71.947.000

-4.525.000

8

Chi phí thẩm tra quyết toán hoàn thành

17,085,000

21,192,317

20.770.000

-422.317

VII

Chi phí dự phòng

35,690,643

0

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0, đ
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Công trình thuộc Chủ đầu tư quản lý

Thực tế

Giá quy đổi

1

2

3

4

Tổng số

1

Tài sản cố định

16.682.274.981

16.682.274.981

2

Tài sản lưu động

0

0

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư:
1. Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn

TMĐT được duyệt theo QĐ 1413/QĐ- TCHQ ngày 20/6/2008

Thực hiện

Tổng số

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

1

2

3

4

5

Cộng

17.125.104.862

16.682.274.981

15.216.680.000

1.456.400.981

- Vốn Ngân sách tập trung

5.455.000.000

- Vốn khác: Nguồn khoán kinh phí hoạt động của ngành HQ

9.761.680.000

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Quyết định số 250/QĐ-HQBĐ ngày 17/10/2012

Chi phí chủ đầu tư đề nghị quyết toán

Kết quả thẩm tra chi phí đầu tư được quyết toán

Chênh lệch giữa số CĐT trình và thẩm tra

Tổng cộng (I+II+III+...+VII)

17.123.390.839

16.750.281.930

16.682.274.298

-68.006.949

I

Chi phí xây dựng

13.937.565.883

13.006.276.314

12.959.293.685

-46.982.629

1

Xây dựng công trình

13,030,941,977

12,368,913,866

12,321,931,237

-46,982,629

1.1

Hợp đồng kí

11,835,216,000

11,474,558,268

11,474,558,268

0

1.2

Phát sinh giảm khối lượng trong hợp đồng

-799,713,023

-799,713,023

-799,713,023

0

1.3

Phát sinh tăng khối lượng ngoài hợp đồng

411,611,000

366,821,000

334,854,724

-31,966,276

1.3.1

Giá trị phần bổ sung

366,821,000

366,821,000

0

1.3.2

Khối lượng phát sinh bổ sung giảm trừ máy bơm cứu hỏa

-31,966,276

-31,966,276

1.4

Kiểm toán cắt giảm khối lượng

-189,439,379

-189,439,379

0

1.5

Bù nhân công ca máy 1/1/2011-1/11/2011

286,984,000

282,731,000

279,931,822

-2,799,178

1.5.1

Cải tạo mở rộng nhà làm việc

271,396,000

268,709,135

-2.686.865

1.5.2

Khối lượng phụ trợ

11,335,000

11,222,687

-112.313

1.6

Bù nhân công ca máy 1/11/2011-hết công trình

1,296,844,000

1,233,956,000

1,221,738,825

-12,217,175

1.6.1

Cải tạo mở rộng nhà làm việc

761,050,000

753,514,619

-7,535,381

1.6.2

Cải tạo nhà làm việc cũ

125,748,000

124,503,103

-1,244,897

1.6.3

Cấp điện chiếu sáng+ HT điều hòa

117,356,000

116,193,774

-1,162,226

1.6.4

Bê tông, bồn hoa

58,539,000

57,959,088

-579,912

1.6.5

Cổng tường rào

114,634,000

113,499,557

-1,134,443

1.6.6

Nhà phụ trợ

56,629,000

56,068,684

-560,316

2

Chống mối

142,651,117

136,167,000

136,167,000

0

3

Xây dựng hệ thống cáp ngầm 22/0,4kv và biến áp treo 100kVA-22/0,4kV

417,472,789

154,695,448

154,695,448

0

4

HT mạng tin học và HT mạng tin học và HT tổng đài điện thoại

346,500,000

346,500,000

346,500,000

0

II. Chi phí thiết bị

910,385,000

1,533,820,096

1,533,820,096

0

1

Thiết bị (gói thầu xây lắp)

360,657,755

360,657,755

0

2

Thiết bị hệ thống cáp ngầm 22/0,4kv và biến áp treo 100kVA-22/0,4kV

262,777,341

262,777,341

0

3

Trang thiết bị đồ gỗ cho công trình

391,885,000

391,885,000

391,885,000

0

4

Thang Máy

488,500,000

488,500,000

488,500,000

0

5

Cây xanh

30,000,000

30,000,000

30,000,000

0

III

Đền bù giải phóng mặt bằng

797,571,000

797,571,000

797,571,000

0

IV

Chi phí quản lý dự án

268,897,505

268,897,505

268,897,505

0

V

Chi phí tư vấn đầu tư XD

985,257,675

949,872,565

935.084.289

-14.788.276

1

Chi phí khảo sát địa chất địa hình

61,153,373

61,153,373

61,153,373

0

2

Chi phí lập dự án đầu tư

65,379,814

65,379,814

65,379,814

0

3

Chi phí thi tuyển thiết kế

3,260,000

3,260,000

3,260,000

0

4

Chi phí thiết kế

403,793,181

368,408,071

368,408,071

0

4.1

Chi phí thiết kế kỹ thuật phần xây lắp chính và các hạng mục phụ trợ

384,002,473

351,006,521

351,006,521

0

4.2

Chi phí thiết kế chống mối

3,680,399

3,680,399

3,680,399

0

4.3

Chi phí thiết kế mạng tin học, hệ thống tổng đài điện thoại

3,827,878

3,827,878

3,827,878

0

4.4

Chi phí thiết kế cáp ngầm và trạm biến áp

9,513,431

7,124,273

7,124,273

0

4.5

Chi phí thiết kế đồ gỗ

2,769,000

2,769,000

2,769,000

0

5

Chi phí thẩm tra

39,646,925

39,646,925

39,646,925

0

5.1

Chi phí thẩm tra bản vẽ thiết kế thi công và dự toán phần nhà làm việc chính

34,561,286

34,561,286

34,561,286

0

5.2

Chi phí thẩm tra bản vẽ thiết kế thi công và dự toán hệ thống cáp ngầm 22 kv và trạm biến áp 100 KVA

3,085,639

3,085,639

3,085,639

0

5.3

Chi phí thẩm tra thiết kế, dự toán phần đồ gỗ

2,000,000

2,000,000

2,000,000

0

6

Chi phí lập hồ sơ mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu

36,419,540

36,419,540

36,419,540

0

7

Chi phí giám sát

284,083,842

284,083,842

269.295.266

-14.788.276

8

Chi phí kiểm định chất lượng công trình

91,521,000

91,521,000

91,521,000

0

VI

Chi phí khác

188,023,133

193,844,450

192,555,723

-1,288,727

1

Lệ phí thẩm định thiết kế cơ sở

1,714,000

1,714,000

1,714,000

0

2

Chi phí thẩm định dự án

2,266,000

2,266,000

2,266,000

0

3

Lệ phí thẩm định kết quả đấu thầu

1,288,727

1,288,727

-1,288,727

4

Chi phí bảo hiểm

29,588,040

29,588,040

29,588,040

0

5

Chi phí thẩm định giá (02 lần hệ thống mạng tin học, hệ thống điện thoại và máy bơm cứu hỏa, kim thu sét, máy bơm nước sinh hoạt)

5,677,366

5,677,366

5,677,366

0

6

Chi phí ép tĩnh cọc

55,646,000

55,646,000

55,646,000

0

7

Chi phí kiểm toán

76,472,000

76,472,000

71.947.000

-4.525.000

8

Chi phí thẩm tra quyết toán hoàn thành

17,085,000

21,192,317

20.770.000

-422.317

VII

Chi phí dự phòng

35,690,643

0

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: 0, đ
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Công trình thuộc Chủ đầu tư quản lý

Thực tế

Giá quy đổi

1

2

3

4

Tổng số

1

Tài sản cố định

16.682.274.981

16.682.274.981

2

Tài sản lưu động

0

0