Document: Điều 1 Quyết định 16/2009/QĐ-UBND số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "12/08/2009", "sign_number": "16/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 16/2009/QĐ-UBND số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố như sau:

TT

Chức danh

Số lượng
(người)

Mức phụ cấp hiện hưởng
(đ/tháng)

Mức phụ cấp điều chỉnh
(đ/tháng)

1

2

3

4

1

Trưởng Ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó bí thư hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

2

Trưởng khối dân vận
(do Bí thư Đảng uỷ kiêm)

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

3

Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã do công chức Tư pháp - hộ tịch kiêm

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

4

Trưởng Ban Tuyên giáo kiêm thường trực khối dân vận

1

390.000

585.000

5

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

1

210.000

325.000

6

Chủ tịch Hội người cao tuổi

1

210.000

325.000

7

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

1

210.000

325.000

8

- Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ
Phó CT MT nếu kiêm Trưởng Ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên

1

185.000

295.000

9

- Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên

1

185.000

295.000

10

Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

1

185.000

295.000

11

Phó chủ tịch Hội Nông dân

1

185.000

295.000

12

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

1

185.000

295.000

13

Cán bộ Dân số, Gia đình Trẻ em

1

260.000

390.000

14

Phó trưởng Công an (trừ các phường thuộc thành phố Hưng Yên)

1

210.000

325.000

15

Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi

1

260.000

390.000

16

Cán bộ Lao động TB & XH

1

260.000

390.000

17

Trưởng Đài Truyền thanh

1

210.000

325.000

18

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

1

210.000

325.000

19

Cán bộ chăn nuôi thú y

1

260.000

390.000

20

Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách

1

340.000

490.000

21

Uỷ viên UBKT Đảng uỷ

3

105.000

165.000

22

Phó Đài truyền thanh

1

155.000

230.000

23

Nhân viên đài truyền thanh

1

130.000

195.000

24

Bí thư chi bộ thôn, khu phố:
- Đối với thôn, khu phố hạng 1:
- Đối với thôn, khu phố hạng 2:
- Đối với thôn, khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:
Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng

1
1

1

285.000
260.000

235.000

620.000
555.000

490.000

25

Trưởng thôn, khu phố
- Đối với thôn, khu phố hạng 1:
- Đối với thôn, khu phố hạng 2:
- Đối với thôn, khu phố hạng 3:

1
1
1

285.000
260.000
235.000

620.000
555.000
490.000

26

Phó thôn, khu phố:
- Đối với thôn, khu phố hạng 1
- Đối với thôn, khu phố hạng 2
- Đối với thôn, khu phố hạng 3

2
1
1

195.000
195.000
145.000

490.000
490.000
390.000

27

Công an viên ở thôn
- Đối với thôn hạng 1
- Đối với thôn hạng 2
- Đối với thôn hạng 3

2
1
1

130.000
130.000
130.000

195.000
195.000
195.000

28

Trưởng Ban Bảo vệ dân phố

1

195.000

295.000

29

Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố

1

165.000

260.000

30

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

1

145.000

230.000

31

Tổ viên Bảo vệ dân phố
- Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.

2

130.000

195.000

Content:
Điều 1. Quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố như sau:

TT

Chức danh

Số lượng
(người)

Mức phụ cấp hiện hưởng
(đ/tháng)

Mức phụ cấp điều chỉnh
(đ/tháng)

1

2

3

4

1

Trưởng Ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó bí thư hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

2

Trưởng khối dân vận
(do Bí thư Đảng uỷ kiêm)

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

3

Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã do công chức Tư pháp - hộ tịch kiêm

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

4

Trưởng Ban Tuyên giáo kiêm thường trực khối dân vận

1

390.000

585.000

5

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

1

210.000

325.000

6

Chủ tịch Hội người cao tuổi

1

210.000

325.000

7

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

1

210.000

325.000

8

- Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ
Phó CT MT nếu kiêm Trưởng Ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên

1

185.000

295.000

9

- Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên

1

185.000

295.000

10

Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

1

185.000

295.000

11

Phó chủ tịch Hội Nông dân

1

185.000

295.000

12

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

1

185.000

295.000

13

Cán bộ Dân số, Gia đình Trẻ em

1

260.000

390.000

14

Phó trưởng Công an (trừ các phường thuộc thành phố Hưng Yên)

1

210.000

325.000

15

Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi

1

260.000

390.000

16

Cán bộ Lao động TB & XH

1

260.000

390.000

17

Trưởng Đài Truyền thanh

1

210.000

325.000

18

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

1

210.000

325.000

19

Cán bộ chăn nuôi thú y

1

260.000

390.000

20

Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách

1

340.000

490.000

21

Uỷ viên UBKT Đảng uỷ

3

105.000

165.000

22

Phó Đài truyền thanh

1

155.000

230.000

23

Nhân viên đài truyền thanh

1

130.000

195.000

24

Bí thư chi bộ thôn, khu phố:
- Đối với thôn, khu phố hạng 1:
- Đối với thôn, khu phố hạng 2:
- Đối với thôn, khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:
Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng

1
1

1

285.000
260.000

235.000

620.000
555.000

490.000

25

Trưởng thôn, khu phố
- Đối với thôn, khu phố hạng 1:
- Đối với thôn, khu phố hạng 2:
- Đối với thôn, khu phố hạng 3:

1
1
1

285.000
260.000
235.000

620.000
555.000
490.000

26

Phó thôn, khu phố:
- Đối với thôn, khu phố hạng 1
- Đối với thôn, khu phố hạng 2
- Đối với thôn, khu phố hạng 3

2
1
1

195.000
195.000
145.000

490.000
490.000
390.000

27

Công an viên ở thôn
- Đối với thôn hạng 1
- Đối với thôn hạng 2
- Đối với thôn hạng 3

2
1
1

130.000
130.000
130.000

195.000
195.000
195.000

28

Trưởng Ban Bảo vệ dân phố

1

195.000

295.000

29

Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố

1

165.000

260.000

30

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

1

145.000

230.000

31

Tổ viên Bảo vệ dân phố
- Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.

2

130.000

195.000