Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2979/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2979/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Phúc Thọ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
...
4.858,51

41,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,76

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,07

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,47

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,54

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.609,98

13,59

-

Đất giao thông

DGT

910,79

7,69

-

Đất thủy lợi

DTL

433,28

3,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

22,68

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,28

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,92

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,16

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,68

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,67

0,91

-

Đất chợ

DCH

5,23

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,38

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.653,33

13,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,95

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,81

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.163,81

9,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,88

0,63

221

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,47

1,72

II

Khu chức năng

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

4.393,72

37,08

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

100,76

0,85

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

55,07

0,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.105,89

17,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

KON

1.690,80

14,27

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,08

Tổng số

156,64

4. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

139,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

126,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

20,08

4

Tổng số

159,09

Content:
4.858,51

41,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6,05

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,76

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

55,07

0,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,47

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,54

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.609,98

13,59

-

Đất giao thông

DGT

910,79

7,69

-

Đất thủy lợi

DTL

433,28

3,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

22,68

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,28

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,92

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,16

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,68

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

107,67

0,91

-

Đất chợ

DCH

5,23

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,38

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.653,33

13,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,95

0,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,81

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,82

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.163,81

9,82

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,88

0,63

221

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,47

1,72

II

Khu chức năng

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

4.393,72

37,08

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

100,76

0,85

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

55,07

0,46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.105,89

17,77

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

KON

1.690,80

14,27

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

124,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

124,39

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,07

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,08

Tổng số

156,64

Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

139,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

126,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

126,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

-

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

20,08

4

Tổng số

159,09