Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3082/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/10/2009", "sign_number": "3082/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/10/2009", "sign_number": "3082/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/10/2009", "sign_number": "3082/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/10/2009", "sign_number": "3082/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/10/2009", "sign_number": "3082/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3082/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi

Điều 1. Phê duyệt báo cáo quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi, các cơ sở giết mổ tập trung giai đoạn 2009 - 2015 và định hướng đến năm 2020 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường
a) Hiệu quả kinh tế
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ năm 2008 - 2020 huyện Xuân Lộc như sau:
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2008 - 2020 huyện Xuân Lộc

Hạng mục

ĐVT

Năm quy hoạch

2008

2010

2015

2020

1. Sản lượng

1.1. Sản lượng thịt hơi

34.554

40.712

60.470

89.930

1.1.1. Thịt heo

Tấn

30.375

36.090

54.270

81.600

1.1.2. Thịt gia cầm

Tấn

1.620

1.960

3.200

5.080

1.1.3. Thịt trâu, bò

Tấn

2.559

2.662

3.000

3.250

1.2. Trứng gia cầm

1000 quả

9.530

Content:
Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường
a) Hiệu quả kinh tế
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ năm 2008 - 2020 huyện Xuân Lộc như sau:
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2008 - 2020 huyện Xuân Lộc

Hạng mục

ĐVT

Năm quy hoạch

2008

2010

2015

2020

1. Sản lượng

1.1. Sản lượng thịt hơi

34.554

40.712

60.470

89.930

1.1.1. Thịt heo

Tấn

30.375

36.090

54.270

81.600

1.1.2. Thịt gia cầm

Tấn

1.620

1.960

3.200

5.080

1.1.3. Thịt trâu, bò

Tấn

2.559

2.662

3.000

3.250

1.2. Trứng gia cầm

1000 quả

9.530