Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "564/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 564/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.10

0.05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

354.13

6.26

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

579.35

10.24

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53.49

0.95

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12.28

0.22

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9.12

0.16

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

70.52

1.25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.59

0.21

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51.65

0.91

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17.49

0.31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249.66

Content:
3.10

0.05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

354.13

6.26

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

579.35

10.24

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53.49

0.95

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12.28

0.22

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9.12

0.16

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

70.52

1.25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11.59

0.21

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51.65

0.91

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17.49

0.31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

249.66