Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ khu dân cư phường Phú Mỹ Quận 7 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2015", "sign_number": "5117/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5117/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ khu dân cư phường Phú Mỹ Quận 7 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư tại Phường Phú Mỹ, Quận 7 với các nội dung chính như sau:
...
5. Quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: Dự báo quy mô dân số: 11.000 người. Trong đó, dân cư nhóm nhà ở chung cư là 7.681 người; nhóm nhà ở thấp tầng là 3.319 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIÊN TÍCH
(m2)

TỶ LỆ
(%)

I

Đất đơn vị ở

349.365,49

100

1

Đất xây dựng nhà ở

151.309,94

42,31

+ Đất ở nhà liên kế

67.655,23

19,7

+ Đất ở nhà biệt thự

27.848,26

7,97

+ Đất nhóm ở nhà chung cư (gồm chung cư thương mại và chung cư nhà ở xã hội)

55.806,45

15,97

2

Đất công trình công cộng:

36.145,09

10,35

+ Giáo dục

30.475,92

8,72

+ Dịch vụ công cộng

5.669,17

1,62

3

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

16.322,51

4,67

4

Đất cây xanh - mặt nước

36.453,83

10,44

+ Cây xanh công viên, cảnh quan

21.051,82

6,02

+ Mặt nước

15.402,01

4,42

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.656,88

0,47

6

Đất giao thông

107.477,24

30,76

II

Đất ngoài đơn vị ở

5.210,31

1

Đất cây xanh bảo vệ hành lang rạch

4.445,01

2

Mặt nước (rạch Rơi)

765,30

Tổng cộng

354.575,80

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Nhiệm vụ phê duyệt

Đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/người

31,40

31,76

1

Đất xây dựng nhà ở

m2/người

13,76

13,76

2

Đất công trình công cộng:

m2/người

3,28

3,29

- Đất giáo dục

m2/người

2,77

- Đất dịch vụ công cộng

m2/người

0,52

3

Đất thương mại dịch vụ

m2/người

2,12

1,48

4

Đất cây xanh - mặt nước

m2/người

2,53

3,31

- Cây xanh công viên

m2/người

1,91

- Mặt nước

m2/người

1,40

5

Đất giao thông

m2/người

9,71

9,77

B

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp điện

Kwh/người/năm

1500-2000

1500-2000

2

Cấp nước

Lít/người/ngày

180

180

3

Thoát nước bẩn

Lít/người/ngày

180

180

4

Rác thải và vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày

1,3

1,3

C

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Quy mô dân số

người

11.000

11.000

2

Tầng cao tối đa

tầng

30

25

- Nhà chung cư

tầng

30

25

- Nhà liên kế

tầng

4

- Nhà biệt thự

tầng

3

3

Mật độ xây dựng toàn khu

%

31,0

30,6

4

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

2,72

1,97

Content:
Quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô dân số: Dự báo quy mô dân số: 11.000 người. Trong đó, dân cư nhóm nhà ở chung cư là 7.681 người; nhóm nhà ở thấp tầng là 3.319 người.
5.2. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIÊN TÍCH
(m2)

TỶ LỆ
(%)

I

Đất đơn vị ở

349.365,49

100

1

Đất xây dựng nhà ở

151.309,94

42,31

+ Đất ở nhà liên kế

67.655,23

19,7

+ Đất ở nhà biệt thự

27.848,26

7,97

+ Đất nhóm ở nhà chung cư (gồm chung cư thương mại và chung cư nhà ở xã hội)

55.806,45

15,97

2

Đất công trình công cộng:

36.145,09

10,35

+ Giáo dục

30.475,92

8,72

+ Dịch vụ công cộng

5.669,17

1,62

3

Đất thương mại - dịch vụ - văn phòng

16.322,51

4,67

4

Đất cây xanh - mặt nước

36.453,83

10,44

+ Cây xanh công viên, cảnh quan

21.051,82

6,02

+ Mặt nước

15.402,01

4,42

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.656,88

0,47

6

Đất giao thông

107.477,24

30,76

II

Đất ngoài đơn vị ở

5.210,31

1

Đất cây xanh bảo vệ hành lang rạch

4.445,01

2

Mặt nước (rạch Rơi)

765,30

Tổng cộng

354.575,80

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Nhiệm vụ phê duyệt

Đồ án đề xuất

A

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/người

31,40

31,76

1

Đất xây dựng nhà ở

m2/người

13,76

13,76

2

Đất công trình công cộng:

m2/người

3,28

3,29

- Đất giáo dục

m2/người

2,77

- Đất dịch vụ công cộng

m2/người

0,52

3

Đất thương mại dịch vụ

m2/người

2,12

1,48

4

Đất cây xanh - mặt nước

m2/người

2,53

3,31

- Cây xanh công viên

m2/người

1,91

- Mặt nước

m2/người

1,40

5

Đất giao thông

m2/người

9,71

9,77

B

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

1

Cấp điện

Kwh/người/năm

1500-2000

1500-2000

2

Cấp nước

Lít/người/ngày

180

180

3

Thoát nước bẩn

Lít/người/ngày

180

180

4

Rác thải và vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày

1,3

1,3

C

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

1

Quy mô dân số

người

11.000

11.000

2

Tầng cao tối đa

tầng

30

25

- Nhà chung cư

tầng

30

25

- Nhà liên kế

tầng

4

- Nhà biệt thự

tầng

3

3

Mật độ xây dựng toàn khu

%

31,0

30,6

4

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

2,72

1,97