Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2020/QĐ-UBND Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "15/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2020/QĐ-UBND Long An

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 32/2020/QĐ- UBND ngày 07 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2020 quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
...
4. Sửa đổi khoản 2, Mục V, Phần A

STT

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

ĐVT

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)

Ghi chú

2

Phí thuộc lĩnh vực Tư pháp

Các đối tượng được miễn thu phí:
- Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn; được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm do lỗi của người thực hiện đăng ký;
- Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.
- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.

2.1

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

80%

- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

30.000

2.2

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

80%

a

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân

đồng/01 hồ sơ/01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Trường hợp hồ sơ đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm có nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thứ hai trở đi thu thêm 30.000 đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đăng ký giao dịch bảo đảm

176.000

- Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm

30.000

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

116.000

- Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm

300.000

b

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức

đồng/01 hồ sơ/01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Trường hợp hồ sơ đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm có nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thứ hai trở đi thu thêm 30.000 đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đăng ký giao dịch bảo đảm

932.000

- Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm

30.000

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

930.000

- Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm

300.000

Content:
Sửa đổi khoản 2, Mục V, Phần A

STT

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

ĐVT

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu (%)

Ghi chú

2

Phí thuộc lĩnh vực Tư pháp

Các đối tượng được miễn thu phí:
- Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn; được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3, khoản 4, Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm do lỗi của người thực hiện đăng ký;
- Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.
- Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
- Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.

2.1

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

80%

- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

30.000

2.2

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

80%

a

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân

đồng/01 hồ sơ/01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Trường hợp hồ sơ đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm có nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thứ hai trở đi thu thêm 30.000 đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đăng ký giao dịch bảo đảm

176.000

- Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm

30.000

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

116.000

- Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm

300.000

b

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hồ sơ tổ chức

đồng/01 hồ sơ/01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Trường hợp hồ sơ đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc xóa đăng ký giao dịch bảo đảm có nhiều giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thứ hai trở đi thu thêm 30.000 đồng/giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

- Đăng ký giao dịch bảo đảm

932.000

- Đăng ký văn bản thông báo về xử lý tài sản bảo đảm

30.000

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

60.000

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

930.000

- Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm

300.000