Document: Điều 1 Quyết định 72/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm 2015 2019 Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "72/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 72/2014/QĐ-UBND Bảng giá đất định kỳ 05 năm 2015 2019 Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau:
1. Bảng giá đất trồng lúa nước.
2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.
3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
4. Bảng giá đất rừng sản xuất.
5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
6. Bảng giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
7. Bảng giá đất ở tại đô thị; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
(có bảng giá đất chi tiết kèm theo)

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, gồm các bảng giá sau:
1. Bảng giá đất trồng lúa nước.
2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác.
3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
4. Bảng giá đất rừng sản xuất.
5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.
6. Bảng giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
7. Bảng giá đất ở tại đô thị; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
(có bảng giá đất chi tiết kèm theo)