Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2914/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất trồng lúa Hải Phòng 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "24/12/2014", "sign_number": "2914/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2914/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất trồng lúa Hải Phòng 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất trồng lúa thành phố Hải Phòng đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung quy hoạch
3.1. Quy hoạch diện tích đất trồng lúa của thành phố đến năm 2020
Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2013

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích đất trồng lúa

45.211,52

41.661,00

38.000,00

Đất chuyên lúa

45.211,52

41.661,00

38.000,00

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

2.646,08

Content:
Nội dung quy hoạch
3.1. Quy hoạch diện tích đất trồng lúa của thành phố đến năm 2020
Đơn vị: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2013

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích đất trồng lúa

45.211,52

41.661,00

38.000,00

Đất chuyên lúa

45.211,52

41.661,00

38.000,00

(Trong đó: Đất trồng lúa có thể chuyển đổi sang cây hàng năm khác, NTTS..)

2.646,08