Document: Điều 1 Quyết định 141/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "18/01/2024", "sign_number": "141/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 141/QĐ-UBND 2024 hủy bỏ công trình đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Trực Ninh Nam Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án, công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện trên địa bàn huyện Trực Ninh với tổng số 18 công trình, dự án với tổng diện tích 32,19 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trực Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

14.395,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.372,32

65,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.112,61

49,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.032,99

48,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

295,58

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

779,38

5,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.115,41

7,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,34

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.965,27

34,49

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,88

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,00

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,90

0,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,35

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,42

1,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2 8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

54,81

0,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.803,02

19,47

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.252,10

8,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.148,58

7,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,72

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,01

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75,99

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,85

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,24

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,15

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,69

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

73,02

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

187,01

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,67

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,06

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,41

0,003

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.024,08

7,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

212,54

1,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,46

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

31,71

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

531,22

3,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

64,09

0,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,65

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,81

0,40

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

117,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,19

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,06

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

96,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

48,10

-

Đất thủy lợi

DTL

46,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

-

Đất chợ

DCH

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,14

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,90

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,85

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,24

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,06

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

267,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,30

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,14

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,14

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Trực Ninh.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt hủy bỏ danh mục dự án, công trình được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
1. Hủy bỏ danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng chưa thực hiện trên địa bàn huyện Trực Ninh với tổng số 18 công trình, dự án với tổng diện tích 32,19 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trực Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
2.1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

14.395,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.372,32

65,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.112,61

49,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.032,99

48,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

295,58

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

779,38

5,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.115,41

7,75

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,34

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.965,27

34,49

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,88

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

1,00

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,90

0,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,35

0,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,42

1,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2 8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

54,81

0,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.803,02

19,47

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.252,10

8,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.148,58

7,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,72

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,01

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

75,99

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,85

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,24

0,13

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,15

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,69

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

73,02

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

187,01

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,67

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,06

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,41

0,003

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.024,08

7,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

212,54

1,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,46

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

31,71

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

531,22

3,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

64,09

0,45

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,65

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

57,81

0,40

2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

274,51

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

252,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

252,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

117,18

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,06

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,19

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,06

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

96,19

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

48,10

-

Đất thủy lợi

DTL

46,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,47

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

-

Đất chợ

DCH

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,14

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

0,90

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.13

Đất tín ngưỡng

TIN

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,85

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,24

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,06

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

308,87

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

267,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

267,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,88

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,18

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,30

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,14

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,14

2.5. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 của huyện Trực Ninh.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)