Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3776/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/09/2008", "sign_number": "3776/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3776/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

* Đất ở

OTC

793,4

48,70

794,1

42,63

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

793,4

100,00

794,1

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

636,5

39,07

881,2

47,31

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

14,4

2,26

14,3

1,62

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,0

1,25

7,6

0,86

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

213,0

33,47

254,4

28,87

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

25,5

10,01

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

213,0

100,00

229,0

89,99

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

401,1

63,03

604,9

68,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

246,1

61,36

341,5

56,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

73,8

18,41

71,7

11,86

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

1,0

0,24

1,0

0,16

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,1

1,02

93,9

15,53

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

13,2

3,28

13,3

2,19

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,0

7,98

50,3

8,31

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,6

1,40

5,6

0,93

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

22,9

5,72

24,6

4,07

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,4

0,34

1,9

0,31

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

0,25

1,2

0,19

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11,7

0,72

11,1

0,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,1

0,43

4,4

0,24

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

180,4

11,07

171,9

9,23

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

NHÓM ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

120,5

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

112,4

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

15,8

Content:
2.1

* Đất ở

OTC

793,4

48,70

794,1

42,63

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

793,4

100,00

794,1

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

636,5

39,07

881,2

47,31

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

14,4

2,26

14,3

1,62

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,0

1,25

7,6

0,86

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

213,0

33,47

254,4

28,87

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

25,5

10,01

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

213,0

100,00

229,0

89,99

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

401,1

63,03

604,9

68,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

246,1

61,36

341,5

56,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

73,8

18,41

71,7

11,86

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

1,0

0,24

1,0

0,16

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,1

1,02

93,9

15,53

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

13,2

3,28

13,3

2,19

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,0

7,98

50,3

8,31

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,6

1,40

5,6

0,93

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

22,9

5,72

24,6

4,07

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,4

0,34

1,9

0,31

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

0,25

1,2

0,19

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11,7

0,72

11,1

0,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,1

0,43

4,4

0,24

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

180,4

11,07

171,9

9,23

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

NHÓM ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

120,5

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

112,4

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

15,8