Document: Khoản 2 Điều 6 Thông tư 20/2015/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 93/2014/NĐ-CP phạt vi phạm hành chính khoa học công nghệ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "20/2015/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "20/2015/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "20/2015/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "20/2015/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "05/11/2015", "sign_number": "20/2015/TT-BKHCN", "signer": "Nguyễn Quân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 6 Thông tư 20/2015/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 93/2014/NĐ-CP phạt vi phạm hành chính khoa học công nghệ

Điều 6. Hành vi vi phạm về hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 93/2014/NĐ-CP
...
2. Thời gian đã cam kết thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều này bao gồm cả thời gian được gia hạn (nếu có). Căn cứ để xác định việc gia hạn được thể hiện bằng văn bản của cơ quan đã giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bổ sung.

Content:
Thời gian đã cam kết thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều này bao gồm cả thời gian được gia hạn (nếu có). Căn cứ để xác định việc gia hạn được thể hiện bằng văn bản của cơ quan đã giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng bổ sung.