Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4672/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4672/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã Trung An, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 51,030 ha, trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): diện tích 42,96 ha
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: diện tích 3,27 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích 4,8 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,668 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,810 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: mở rộng Trường mầm non Trung An 1 (ký hiệu 1.21), diện tích đất 0,51 ha.
+ Trường tiểu học: trường tiểu học Trung An (ký hiệu 1.22), diện tích đất 1,16 ha.
+ Trường trung học cơ sở: trường trung học cơ sở Trung An (ký hiệu 1.23), diện tích đất 1,14 ha.
- Khu đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,858 ha, trong đó:
+ Đất trung tâm hành chính xã (trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, văn phòng Ấp kết hợp điểm sinh hoạt văn hóa): diện tích 0,320 ha.
+ Đất y tế: 0,140 ha.
+ Đất dịch vụ thương mại, chợ: 0,420 ha.
+ Đất thể dục thể thao (luyện tập): 1,130 ha.
+ Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu hỗn hợp: 1,848 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): diện tích đất 6,874 ha; trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu hỗn hợp là 2,892 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích đất 10,888 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 3,48 ha, bao gồm:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị: đất công trình văn hóa (đài liệt sĩ và bia tưởng niệm), diện tích đất 0,13 ha.
b.2. Đất cây xanh cách ly đường điện: diện tích đất 2,93 ha.
b.3. Đất tôn giáo: diện tích đất 0,42 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

75,460

100

1

Đất các nhóm nhà ở

51,030

67,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

42,960

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

3,270

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

4,800

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,538

7,34

- Đất giáo dục

2,810

+ Trường mầm non

0,510

+ Trường tiểu học

1,160

+ Trường trung học cơ sở

1,140

- Đất trung tâm hành chính

0,320

- Đất y tế (trạm y tế)

0,140

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,848

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,420

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

1,130

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở).

6,874

9,11

Trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,892

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,888

14,43

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

3,480

- Đất các công trình văn hóa

0,130

- Đất cây xanh chuyên dụng (cách ly điện cao thế)

2,930

- Đất công trình tôn giáo

0,420

Tổng cộng

78,940

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(m2)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 75,46 ha; dự báo quy mô dân số: 7000 người)

1. Đất đơn vị ở

754.600

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a) Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 51,030 ha, trong đó:
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): diện tích 42,96 ha
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: diện tích 3,27 ha.
- Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích 4,8 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,668 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,810 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: mở rộng Trường mầm non Trung An 1 (ký hiệu 1.21), diện tích đất 0,51 ha.
+ Trường tiểu học: trường tiểu học Trung An (ký hiệu 1.22), diện tích đất 1,16 ha.
+ Trường trung học cơ sở: trường trung học cơ sở Trung An (ký hiệu 1.23), diện tích đất 1,14 ha.
- Khu đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,858 ha, trong đó:
+ Đất trung tâm hành chính xã (trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, văn phòng Ấp kết hợp điểm sinh hoạt văn hóa): diện tích 0,320 ha.
+ Đất y tế: 0,140 ha.
+ Đất dịch vụ thương mại, chợ: 0,420 ha.
+ Đất thể dục thể thao (luyện tập): 1,130 ha.
+ Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu hỗn hợp: 1,848 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): diện tích đất 6,874 ha; trong đó đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu hỗn hợp là 2,892 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích đất 10,888 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 3,48 ha, bao gồm:
b.1. Công trình dịch vụ đô thị: đất công trình văn hóa (đài liệt sĩ và bia tưởng niệm), diện tích đất 0,13 ha.
b.2. Đất cây xanh cách ly đường điện: diện tích đất 2,93 ha.
b.3. Đất tôn giáo: diện tích đất 0,42 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

75,460

100

1

Đất các nhóm nhà ở

51,030

67,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

42,960

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới.

3,270

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

4,800

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,538

7,34

- Đất giáo dục

2,810

+ Trường mầm non

0,510

+ Trường tiểu học

1,160

+ Trường trung học cơ sở

1,140

- Đất trung tâm hành chính

0,320

- Đất y tế (trạm y tế)

0,140

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,848

- Đất dịch vụ thương mại, chợ

0,420

- Đất thể dục thể thao (luyện tập)

1,130

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở).

6,874

9,11

Trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,892

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

10,888

14,43

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

3,480

- Đất các công trình văn hóa

0,130

- Đất cây xanh chuyên dụng (cách ly điện cao thế)

2,930

- Đất công trình tôn giáo

0,420

Tổng cộng

78,940

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất

(m2)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 75,46 ha; dự báo quy mô dân số: 7000 người)

1. Đất đơn vị ở

754.600