Document: Khoản 4 Điều 23 Thông tư 68/2015/TT-BTNMT kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình thành lập bản đồ cơ sở dữ liệu nền địa lý mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "68/2015/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 23 Thông tư 68/2015/TT-BTNMT kỹ thuật đo đạc trực tiếp địa hình thành lập bản đồ cơ sở dữ liệu nền địa lý mới nhất

Điều 23. Lưới đo vẽ cấp 1 sử dụng phương pháp đường chuyền đo góc, cạnh
...
4. Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyền có thể bố trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 1 phù hợp, được ghi trong Bảng 9 như sau:
Bảng 9

Tỷ lệ

Sai số trung phương đo góc ±5"

Sai số trung phương đo góc ±10"

Sai số trung phương đo góc ±15"

100
m

200
m

300
m

400
m

500
m

100
m

200
m

300
m

400
m

500
m

100
m

200
m

300
m

400
m

500
m

1:500

9

9

7

6

6

8

6

5

4

3

7

5

4

3

2

1:1000

18

16

14

13

11

16

13

10

8

7

15

8

7

6

5

1:2000

34

32

29

25

23

31

25

20

16

14

28

20

15

12

9

1:5000

50

50

50

50

50

50

50

50

40

34

50

50

37

29

23

Content:
Tùy thuộc vào tỷ lệ đo vẽ, điều kiện độ chính xác thiết bị đo sử dụng, độ dài trung bình cạnh đường chuyền có thể bố trí để lựa chọn số cạnh của lưới đo vẽ cấp 1 phù hợp, được ghi trong Bảng 9 như sau:
Bảng 9

Tỷ lệ

Sai số trung phương đo góc ±5"

Sai số trung phương đo góc ±10"

Sai số trung phương đo góc ±15"

100
m

200
m

300
m

400
m

500
m

100
m

200
m

300
m

400
m

500
m

100
m

200
m

300
m

400
m

500
m

1:500

9

9

7

6

6

8

6

5

4

3

7

5

4

3

2

1:1000

18

16

14

13

11

16

13

10

8

7

15

8

7

6

5

1:2000

34

32

29

25

23

31

25

20

16

14

28

20

15

12

9

1:5000

50

50

50

50

50

50

50

50

40

34

50

50

37

29

23