Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 622/QĐ-BGTVT dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh quản lý tài sản đường địa phương 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "622/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "622/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "622/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "622/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "02/03/2016", "sign_number": "622/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Hồng Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 622/QĐ-BGTVT dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh quản lý tài sản đường địa phương 2016

Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Tên tiếng Anh: Local Road Assets Management Project - LRAMP) với những nội dung chính như sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
Dự án gồm 03 Hợp phần chính là: Hợp phần 1 - Khôi phục, cải tạo đường địa phương (gọi tắt là Hợp phần Đường); Hợp phần 2 - Xây dựng cầu dân sinh (gọi tắt là Hợp phần Cầu) và Hợp phần Tư vấn chung.
6.1. Hợp phần Đường:
6.1.1. Nội dung đầu tư xây dựng đường địa phương: khôi phục, cải tạo Khoảng 676 km đường và bảo dưỡng thường xuyên Khoảng 61.109 km đường trên cơ sở Kế hoạch chi tiêu trung hạn (MTEP) do các tỉnh lập và nguồn vốn WB phân bổ. (Tổng số Km và danh Mục, qui mô các tuyến đường dự kiến khôi phục, cải tạo trong Phụ lục 2 và 3 kèm theo)
6.1.2. Loại và cấp công trình:
- Loại công trình: công trình giao thông.
- Cấp công trình: Khôi phục, cải tạo và bảo dưỡng thường xuyên đường: cấp IV, V, VI (theo TCVN 4054:2005 ) và cấp A, B, C (theo TCVN 10380:2014 ).
6.1.3.Qui mô đầu tư xây dựng chủ yếu:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

TCVN 4054:2005

TCVN 10380:2014

IV

V

VI

A

B

C

1

Tốc độ thiết kế

km/h

60 (40)

40 (30)

30 (20)

30 (20)

20

15

2

Số làn xe tối thiểu dành cho xe cơ giới

Làn

2

2

1

1

1

1

3

Chiều rộng nền đường

M

9,0
(7,5)

7,5
(6,5)

6,5
(6,0)

6,5
(6,0)

5,0
(4,0)

4,0
(3,0)

4

Chiều rộng mặt đường

M

7,0
(5,5)

5,5
(3,5)

3,5

3,5

3,5
(3,0)

3,0
(2,0)

5

Chiều rộng lề gia cố

M

0,25x2

0,25-
0,5x2

-

-

-

-

6

Độ dốc dọc lớn nhất

%

6 (8)

7 (10)

9 (11)

9 (11)

5 (13)

5 (15)

7

Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn

M

125 (60)

60 (30)

30 (15)

30

15

10

8

Tải trọng trục tiêu chuẩn

Kg

10.000

10.000

10.000

6.000

2.500

2.500

9

Mô đun cường độ mặt đường yêu cầu

Mpa

100- 130

75

50

Trị số trong (...) áp dụng đối với địa hình miền núi, đồng bằng đặc biệt khó khăn hoặc bước đầu phân kỳ xây dựng

6.2. Hợp phần Cầu:
6.2.1. Nội dung đầu tư xây dựng: xây dựng mới Khoảng 2.174 cầu dân sinh. (Số lượng cầu và danh Mục cầu dự kiến xây dựng trong Phụ lục 4 và 5 kèm theo).
6.2.2. Loại và cấp công trình:
- Loại công trình: công trình giao thông.
- Cấp công trình: Xây dựng mới câu dân sinh từ cấp I-III (cầu treo) và từ cấp III-IV (cầu cứng).
6.2.3. Qui mô đầu tư xây dựng chủ yếu đối với công trình xây dựng cầu:
* Cầu treo:
- Tuổi thọ thiết kế 25 năm.
- Tải trọng đoàn người đi bộ rải đều 300 kg/m2, có kiểm toán 01 tải trọng tập trung (đại diện là xe máy) 500kg (Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29/4/2014) và Thông tư số 38/2015/TT-BGTVT ngày 30/7/2015 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT .
- Bề rộng cầu: khổ cầu 1,5m đối với cầu có số lượt người đi ban đầu 50-500 người/ngày và 2,0m với cầu có số lượt người đi ban đầu >500 người/ngày (hoặc cầu dài >70m).
* Cầu cứng:

Loại đường

B cầu

Tải trọng thiết kế

Tuổi thọ

Đường Huyện về Xã; Đường liên Xã

3,5m+2*0,25m = 4,0m (cấp A)

Xe tải thiết kế hoặc xe hai trục thiết kế bằng 0,65 HL93 (không tải trọng làn), người đi 3x10-3 MPa

75 năm

Đường Xã về Thôn;
Đường liên Thôn;
Đường nội đồng.

3,0m+2*0,25m = 3,5m (cấp B)

Xe tải thiết kế hoặc xe hai trục thiết kế bằng 0,45 HL93 (không tải trọng làn), người đi 3x10-3 MPa

50 năm

Đường Thôn cấp C, D

2,0m+2*0,25m = 2,5m (cấp C)

Người đi 3x10-3 MPa, tải trọng tập trung 5kN

- Khổ thông thuyền: từ B=6m x H=1,5m (trong qui hoạch phát triển giao thông nông thôn) và H= 2,0m (2,5m) tùy theo Điều kiện cụ thể. Nếu cầu vượt sông có phân cấp thì theo tiêu chuẩn đường thủy nội địa TCVN 5664: 2009
- Tải trọng va tàu: Theo tiêu chuẩn 22TCN272-05; với các kênh lạch nhỏ theo khảo sát tàu thuyền thực tế tại địa bàn.

6.3. Hợp phần Tư vấn chung:
Bao gồm các công việc tư vấn chung cho toàn bộ Dự án:
- Các Hỗ trợ kỹ thuật: (1) Kiểm toán Tài chính và Xác minh độc lập chỉ số giải ngân; (2) Kiểm toán nội bộ; (3) Hỗ trợ và giám sát độc lập về đảm bảo an toàn XH & MT; (4) Phát triển Hệ thống quản lý dữ liệu cầu và đường địa phương; (5) Xây dựng hướng dẫn giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu đối với cầu và đường địa phương; (6) Phát triển mô hình cộng đồng bảo trì cầu và đường địa phương.
- Lập, thẩm tra, quản lý dự án đầu tư.

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
Dự án gồm 03 Hợp phần chính là: Hợp phần 1 - Khôi phục, cải tạo đường địa phương (gọi tắt là Hợp phần Đường); Hợp phần 2 - Xây dựng cầu dân sinh (gọi tắt là Hợp phần Cầu) và Hợp phần Tư vấn chung.
6.1. Hợp phần Đường:
6.1.1. Nội dung đầu tư xây dựng đường địa phương: khôi phục, cải tạo Khoảng 676 km đường và bảo dưỡng thường xuyên Khoảng 61.109 km đường trên cơ sở Kế hoạch chi tiêu trung hạn (MTEP) do các tỉnh lập và nguồn vốn WB phân bổ. (Tổng số Km và danh Mục, qui mô các tuyến đường dự kiến khôi phục, cải tạo trong Phụ lục 2 và 3 kèm theo)
6.1.2. Loại và cấp công trình:
- Loại công trình: công trình giao thông.
- Cấp công trình: Khôi phục, cải tạo và bảo dưỡng thường xuyên đường: cấp IV, V, VI (theo TCVN 4054:2005 ) và cấp A, B, C (theo TCVN 10380:2014 ).
6.1.3.Qui mô đầu tư xây dựng chủ yếu:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

TCVN 4054:2005

TCVN 10380:2014

IV

V

VI

A

B

C

1

Tốc độ thiết kế

km/h

60 (40)

40 (30)

30 (20)

30 (20)

20

15

2

Số làn xe tối thiểu dành cho xe cơ giới

Làn

2

2

1

1

1

1

3

Chiều rộng nền đường

M

9,0
(7,5)

7,5
(6,5)

6,5
(6,0)

6,5
(6,0)

5,0
(4,0)

4,0
(3,0)

4

Chiều rộng mặt đường

M

7,0
(5,5)

5,5
(3,5)

3,5

3,5

3,5
(3,0)

3,0
(2,0)

5

Chiều rộng lề gia cố

M

0,25x2

0,25-
0,5x2

-

-

-

-

6

Độ dốc dọc lớn nhất

%

6 (8)

7 (10)

9 (11)

9 (11)

5 (13)

5 (15)

7

Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới hạn

M

125 (60)

60 (30)

30 (15)

30

15

10

8

Tải trọng trục tiêu chuẩn

Kg

10.000

10.000

10.000

6.000

2.500

2.500

9

Mô đun cường độ mặt đường yêu cầu

Mpa

100- 130

75

50

Trị số trong (...) áp dụng đối với địa hình miền núi, đồng bằng đặc biệt khó khăn hoặc bước đầu phân kỳ xây dựng

6.2. Hợp phần Cầu:
6.2.1. Nội dung đầu tư xây dựng: xây dựng mới Khoảng 2.174 cầu dân sinh. (Số lượng cầu và danh Mục cầu dự kiến xây dựng trong Phụ lục 4 và 5 kèm theo).
6.2.2. Loại và cấp công trình:
- Loại công trình: công trình giao thông.
- Cấp công trình: Xây dựng mới câu dân sinh từ cấp I-III (cầu treo) và từ cấp III-IV (cầu cứng).
6.2.3. Qui mô đầu tư xây dựng chủ yếu đối với công trình xây dựng cầu:
* Cầu treo:
- Tuổi thọ thiết kế 25 năm.
- Tải trọng đoàn người đi bộ rải đều 300 kg/m2, có kiểm toán 01 tải trọng tập trung (đại diện là xe máy) 500kg (Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT ngày 29/4/2014) và Thông tư số 38/2015/TT-BGTVT ngày 30/7/2015 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 11/2014/TT-BGTVT .
- Bề rộng cầu: khổ cầu 1,5m đối với cầu có số lượt người đi ban đầu 50-500 người/ngày và 2,0m với cầu có số lượt người đi ban đầu >500 người/ngày (hoặc cầu dài >70m).
* Cầu cứng:

Loại đường

B cầu

Tải trọng thiết kế

Tuổi thọ

Đường Huyện về Xã; Đường liên Xã

3,5m+2*0,25m = 4,0m (cấp A)

Xe tải thiết kế hoặc xe hai trục thiết kế bằng 0,65 HL93 (không tải trọng làn), người đi 3x10-3 MPa

75 năm

Đường Xã về Thôn;
Đường liên Thôn;
Đường nội đồng.

3,0m+2*0,25m = 3,5m (cấp B)

Xe tải thiết kế hoặc xe hai trục thiết kế bằng 0,45 HL93 (không tải trọng làn), người đi 3x10-3 MPa

50 năm

Đường Thôn cấp C, D

2,0m+2*0,25m = 2,5m (cấp C)

Người đi 3x10-3 MPa, tải trọng tập trung 5kN

- Khổ thông thuyền: từ B=6m x H=1,5m (trong qui hoạch phát triển giao thông nông thôn) và H= 2,0m (2,5m) tùy theo Điều kiện cụ thể. Nếu cầu vượt sông có phân cấp thì theo tiêu chuẩn đường thủy nội địa TCVN 5664: 2009
- Tải trọng va tàu: Theo tiêu chuẩn 22TCN272-05; với các kênh lạch nhỏ theo khảo sát tàu thuyền thực tế tại địa bàn.

6.3. Hợp phần Tư vấn chung:
Bao gồm các công việc tư vấn chung cho toàn bộ Dự án:
- Các Hỗ trợ kỹ thuật: (1) Kiểm toán Tài chính và Xác minh độc lập chỉ số giải ngân; (2) Kiểm toán nội bộ; (3) Hỗ trợ và giám sát độc lập về đảm bảo an toàn XH & MT; (4) Phát triển Hệ thống quản lý dữ liệu cầu và đường địa phương; (5) Xây dựng hướng dẫn giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu đối với cầu và đường địa phương; (6) Phát triển mô hình cộng đồng bảo trì cầu và đường địa phương.
- Lập, thẩm tra, quản lý dự án đầu tư.