Document: Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/01/2024", "sign_number": "516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 516/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 202 4 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.720,11

36,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.978,55

21,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.878,67

20,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.310,05

7,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

387,20

2,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

524,71

2,83

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

519,60

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.702,64

63,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,84

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

3,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

138,39

0,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

409,98

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

571,10

3,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,89

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã

DHT

3.041,83

16,38

-

Đất giao thông

DGT

1.807,25

9,73

-

Đất thủy lợi

DTL

195,96

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

192,07

1,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

98,04

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

244,36

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

207,16

1,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,02

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,99

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

167,15

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

0,01

-

Đất chợ

DCH

26,92

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,48

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

424,50

2,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.977,77

26,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,28

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,76

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,44

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

746,90

4,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,79

2,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,80

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

145,37

0,78

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.517,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.207,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.207,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

75,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

785,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,68

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,44

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,06

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,75

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

689,59

-

Đất giao thông

DGT

508,57

-

Đất thủy lợi

DTL

176,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,10

-

Đất chợ

DCH

0,07

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,91

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,34

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

18,96

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,69

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.719,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.229,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.229,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

111,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

19,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

620,64

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,20

2.1

Đất an ninh

CAN

28,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,20

-

Đất giao thông

DGT

2,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,50

d) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (494 dự án với diện tích 5.175,68 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Đông Anh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Anh (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 202 4 của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2024), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.720,11

36,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.978,55

21,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.878,67

20,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.310,05

7,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

387,20

2,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

524,71

2,83

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

519,60

2,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.702,64

63,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,84

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

3,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

138,39

0,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

409,98

2,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

571,10

3,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

0,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,89

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã

DHT

3.041,83

16,38

-

Đất giao thông

DGT

1.807,25

9,73

-

Đất thủy lợi

DTL

195,96

1,06

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

192,07

1,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

98,04

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

244,36

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

207,16

1,12

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,02

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,99

0,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

167,15

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

0,01

-

Đất chợ

DCH

26,92

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,48

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

424,50

2,29

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.977,77

26,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,28

0,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,76

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,95

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

41,44

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

746,90

4,02

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

416,79

2,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,80

0,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

145,37

0,78

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.517,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.207,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.207,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

217,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

75,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

785,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,68

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,44

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,06

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,75

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

689,59

-

Đất giao thông

DGT

508,57

-

Đất thủy lợi

DTL

176,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,10

-

Đất chợ

DCH

0,07

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,91

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,34

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

18,96

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,69

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.719,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.229,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.229,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

321,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

111,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

19,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

620,64

d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,20

2.1

Đất an ninh

CAN

28,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,20

-

Đất giao thông

DGT

2,20

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,50

d) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (494 dự án với diện tích 5.175,68 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Đông Anh có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND huyện Đông Anh tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.