Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "01/04/2024", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,78

2.2

Đất an ninh

CAN

4,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

278,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

130,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.227,81

-

Đất giao thông

DGT

1.496,54

-

Đất thuỷ lợi

DTL

291,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

28,87

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

74,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

27,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

126,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,60

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

143,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

11,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.157,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.554,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

399,48

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

720,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

101,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

91,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

376,83

1.6.1

Trong đó: đất trồng rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,35

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,56

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,45

-

Đất giao thông

DGT

2,10

-

Đất thủy lợi

DTL

3,17

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

6,43

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,14

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,78

2.2

Đất an ninh

CAN

4,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

278,44

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

130,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.227,81

-

Đất giao thông

DGT

1.496,54

-

Đất thuỷ lợi

DTL

291,78

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

28,87

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

74,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

27,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

126,48

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,60

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,52

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

143,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

11,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.157,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.554,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

399,48

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

720,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

101,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

91,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

376,83

1.6.1

Trong đó: đất trồng rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,35

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,56

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,45

-

Đất giao thông

DGT

2,10

-

Đất thủy lợi

DTL

3,17

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

6,43

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,80

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,14

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)