Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 425/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "425/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 425/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Phủ Lý tỉnh Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

471,02

1.1

Đất trồng lúa

409,00

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang Đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang Đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển sang đất ở

18,95

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

471,02

1.1

Đất trồng lúa

409,00

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang Đất nuôi trồng thủy sản

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang Đất nông nghiệp không phải là rừng

3

Đất phi nông nghiệp không phải là Đất ở chuyển sang đất ở

18,95