Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND mức thu học phí mầm non phổ thông công lập Thừa Thiên Huế 2016 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/09/2016", "sign_number": "66/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 66/2016/QĐ-UBND mức thu học phí mầm non phổ thông công lập Thừa Thiên Huế 2016 2017

Điều 1. Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập đối với chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2016 - 2017 như sau:
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Số TT

Cấp học
Khu vực

Mầm non

Trung học cơ sở

Trung học cơ sở có học nghề

Trung học phổ thông

Bán trú

Không bán trú

I

Thành thị

1

Các phường thuộc Thành phố Huế

144

96

75

91

78

2

Các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà

96

72

60

73

65

II

Nông thôn

1

Các thị trấn đồng bằng

72

54

45

59

52

2

Các xã đồng bằng

48

36

30

42

39

III

Miền núi

1

Các thị trấn miền núi

24

18

15

28

20

2

Các xã miền núi

12

10

8

14

13

Content:
Mức thu học phí:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Số TT

Cấp học
Khu vực

Mầm non

Trung học cơ sở

Trung học cơ sở có học nghề

Trung học phổ thông

Bán trú

Không bán trú

I

Thành thị

1

Các phường thuộc Thành phố Huế

144

96

75

91

78

2

Các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà

96

72

60

73

65

II

Nông thôn

1

Các thị trấn đồng bằng

72

54

45

59

52

2

Các xã đồng bằng

48

36

30

42

39

III

Miền núi

1

Các thị trấn miền núi

24

18

15

28

20

2

Các xã miền núi

12

10

8

14

13