Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.952,18

3.952,18

6,72

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

217,00

217,00

0,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

538,98

538,98

0,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64,42

64,42

0,11

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13.013,80

13.013,80

22,13

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.332,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

153,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

153,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

760,55

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,85

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.720,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

230,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

208,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.952,18

3.952,18

6,72

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

217,00

217,00

0,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

538,98

538,98

0,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

64,42

64,42

0,11

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13.013,80

13.013,80

22,13

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.332,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

153,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

153,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

210,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

47,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

153,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

760,55

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,85

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.720,19

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích
(ha)

Tổng cộng

230,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

208,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)