Document: Khoản 2 Điều 1 Nghị định 119/2016/NĐ-CP quản lý bảo vệ phát triển bền vững rừng ven biển biến đổi khí hậu 2016 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "119/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "119/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "119/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "119/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "23/08/2016", "sign_number": "119/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Nghị định 119/2016/NĐ-CP quản lý bảo vệ phát triển bền vững rừng ven biển biến đổi khí hậu 2016 mới nhất

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
...
2. Rừng ven biển trong Nghị định này bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và đất được quy hoạch để trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở vùng ven biển và hải đảo (sau đây gọi chung là rừng ven biển).

Content:
Rừng ven biển trong Nghị định này bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và đất được quy hoạch để trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở vùng ven biển và hải đảo (sau đây gọi chung là rừng ven biển).