Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng chi phí chứng thực Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "02/11/2015", "sign_number": "31/2015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 31/2015/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng chi phí chứng thực Lạng Sơn

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng áp dụng tại các Tổ chức hành nghề công chứng; chi phí chứng thực áp dụng tại Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực

STT

Các loại việc

Mức trần

I. Soạn thảo hợp đồng, giao dịch

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh; Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác; Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản; Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

3

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô; Hợp đồng vay tiền; Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng; Di chúc; Hợp đồng ủy quyền

100.000

4

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy; Văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch; Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

5

Văn bản từ chối nhận di sản; Giấy ủy quyền

40.000

6

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

II. Đánh máy, in, sao chụp văn bản công chứng, chứng thực

(đồng/trang)

1

Đánh máy giấy tờ, văn bản (trang A4)

5.000

2

In, Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A4)

500

3

In, Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A3)

1.000

III. Dịch giấy tờ, văn bản

(đồng/trang)

1

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

150.000

2

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

150.000

IV. Các việc khác liên quan đến việc công chứng

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

Content:
Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực

STT

Các loại việc

Mức trần

I. Soạn thảo hợp đồng, giao dịch

(đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh; Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

200.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất; Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác; Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản; Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

3

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô; Hợp đồng vay tiền; Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng; Di chúc; Hợp đồng ủy quyền

100.000

4

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy; Văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch; Văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

50.000

5

Văn bản từ chối nhận di sản; Giấy ủy quyền

40.000

6

Hợp đồng, giao dịch khác

100.000

II. Đánh máy, in, sao chụp văn bản công chứng, chứng thực

(đồng/trang)

1

Đánh máy giấy tờ, văn bản (trang A4)

5.000

2

In, Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A4)

500

3

In, Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản (trang A3)

1.000

III. Dịch giấy tờ, văn bản

(đồng/trang)

1

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

150.000

2

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

150.000

IV. Các việc khác liên quan đến việc công chứng

(đồng/trường hợp)

1

Sao lục hồ sơ

50.000

2

Công bố di chúc

150.000

3

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000