Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/12/2012", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Cao Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, 5 năm (2011-2015) với các nội dung chính như sau:
...
11.164

987

745

3.502

3.502

3.414

- Vốn đối ứng

8.240

-

-

2.747

2.747

2.747

6. Chi phí khác

76.075

1.758

150

25.308

25.308

25.308

- Vốn Ngân sách Nhà nước

3.402

1.758

150

1.084

1.084

1.084

- Vốn ODA

61.910

-

-

20.637

20.637

20.637

- Vốn đối ứng

10.763

-

-

3.588

3.588

3.588

(Phần vốn kế hoạch năm 2011 đã thực hiện xong. Vì vậy, không tham gia vào cột tổng giai đoạn)
b) Khái toán vốn đầu tư Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2011 – 2015 (triệu đồng)

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng vốn đầu tư

338.097

18.196

31.038

109.417

101.367

96.276

- Vốn Ngân sách Nhà nước

197.233

18.196

31.038

61.720

53.669

50.806

- Vốn ODA

121.862

-

-

41.363

41.363

39.135

- Vốn đối ứng

19.003

-

-

6.334

6.334

6.334

1. Quản lý bảo vệ

74.782

4.475

18.350

18.811

18.811

18.811

- Vốn Ngân sách Nhà nước

73.400

4.475

18.350

18.350

18.350

18.350

- Vốn ODA

1.382

-

-

461

461

461

2. Phát triển rừng

128.799

9.955

9.454

42.279

40.808

36.258

- Vốn Ngân sách Nhà nước

87.534

9.955

9.454

27.893

26.421

23.766

- Vốn ODA

41.266

-

-

14.386

14.386

Content:
11.164

987

745

3.502

3.502

3.414

- Vốn đối ứng

8.240

-

-

2.747

2.747

2.747

6. Chi phí khác

76.075

1.758

150

25.308

25.308

25.308

- Vốn Ngân sách Nhà nước

3.402

1.758

150

1.084

1.084

1.084

- Vốn ODA

61.910

-

-

20.637

20.637

20.637

- Vốn đối ứng

10.763

-

-

3.588

3.588

3.588

(Phần vốn kế hoạch năm 2011 đã thực hiện xong. Vì vậy, không tham gia vào cột tổng giai đoạn)
b) Khái toán vốn đầu tư Bảo vệ và Phát triển rừng phòng hộ giai đoạn 2011-2015

Chỉ tiêu

Tổng cộng

Kế hoạch 2011 – 2015 (triệu đồng)

2011

2012

2013

2014

2015

Tổng vốn đầu tư

338.097

18.196

31.038

109.417

101.367

96.276

- Vốn Ngân sách Nhà nước

197.233

18.196

31.038

61.720

53.669

50.806

- Vốn ODA

121.862

-

-

41.363

41.363

39.135

- Vốn đối ứng

19.003

-

-

6.334

6.334

6.334

1. Quản lý bảo vệ

74.782

4.475

18.350

18.811

18.811

18.811

- Vốn Ngân sách Nhà nước

73.400

4.475

18.350

18.350

18.350

18.350

- Vốn ODA

1.382

-

-

461

461

461

2. Phát triển rừng

128.799

9.955

9.454

42.279

40.808

36.258

- Vốn Ngân sách Nhà nước

87.534

9.955

9.454

27.893

26.421

23.766

- Vốn ODA

41.266

-

-

14.386

14.386