Document: Điều 6 Nghị định 28-HĐBT hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "06/12/1991", "sign_number": "28-HĐBT", "signer": "Võ Văn Kiệt", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 6 Nghị định 28-HĐBT hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 6. Tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân nói ở điểm 4 là các tổ chức kinh tế có các điều kiện nêu tại khoản 1, Điều 1 Nghi định số 17-HĐBT ngày 16 tháng 1 năm 1990 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng kinh tế.

Content:
Điều 6. Tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân nói ở điểm 4 là các tổ chức kinh tế có các điều kiện nêu tại khoản 1, Điều 1 Nghi định số 17-HĐBT ngày 16 tháng 1 năm 1990 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh hợp đồng kinh tế.