Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1487/QĐ-UBND 2018 đề án phát triển vùng nguyên liệu mía đường Thanh Hóa đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/04/2018", "sign_number": "1487/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1487/QĐ-UBND 2018 đề án phát triển vùng nguyên liệu mía đường Thanh Hóa đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển vùng nguyên liệu mía đường Lam Sơn đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 với các nội dung chính như sau:
...
7. Kinh phí thực hiện đề án
1.1. Tổng kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí thực hiện đề án là 4.524.477 triệu đồng, trong đó:
- Đầu tư xây dựng cơ bản: 1.145.683 triệu đồng, gồm:
+ Dồn điền đổi thửa: 6.240 triệu đồng;
+ Mở rộng diện tích - phân tích cải tạo đất: 11.443 triệu đồng;
+ Hệ thống giao thông: 350.000 triệu đồng;
+ Hệ thống thủy lợi (kênh mương, trạm bơm, hồ đập): 150.000 triệu đồng;
+ Hệ thống tưới công nghệ cao: 175.000 triệu đồng;
+ Xây dựng trung tâm nghiên cứu giống mía: 150.000 triệu đồng;
+ Xây dựng nhà máy sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh: 300.000 triệu đồng;
+ Thiết bị máy móc: 3.000 triệu đồng.
- Đầu tư cho sản xuất mía: 3.378.794 triệu đồng.
1.2. Nguồn vốn thực hiện:
- Phân theo nguồn vốn:
+ Vốn lồng ghép ngân sách nhà nước: 166.872 triệu đồng (chiếm 3,7 %);
+ Vốn doanh nghiệp: 1.812.979 triệu đồng (chiếm 40 %);
+ Vốn của các hộ dân: 2.544.626 triệu đồng (chiếm 56,3 %).
- Phân theo giai đoạn đầu tư: Giai đoạn 2018-2020 là 2.381.203 triệu đồng; giai đoạn 2021-2025 đạt 1.307.970 triệu đồng và giai đoạn 2026-2030 là 835.304 triệu đồng.

Content:
Kinh phí thực hiện đề án
1.1. Tổng kinh phí thực hiện: Tổng kinh phí thực hiện đề án là 4.524.477 triệu đồng, trong đó:
- Đầu tư xây dựng cơ bản: 1.145.683 triệu đồng, gồm:
+ Dồn điền đổi thửa: 6.240 triệu đồng;
+ Mở rộng diện tích - phân tích cải tạo đất: 11.443 triệu đồng;
+ Hệ thống giao thông: 350.000 triệu đồng;
+ Hệ thống thủy lợi (kênh mương, trạm bơm, hồ đập): 150.000 triệu đồng;
+ Hệ thống tưới công nghệ cao: 175.000 triệu đồng;
+ Xây dựng trung tâm nghiên cứu giống mía: 150.000 triệu đồng;
+ Xây dựng nhà máy sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh: 300.000 triệu đồng;
+ Thiết bị máy móc: 3.000 triệu đồng.
- Đầu tư cho sản xuất mía: 3.378.794 triệu đồng.
1.2. Nguồn vốn thực hiện:
- Phân theo nguồn vốn:
+ Vốn lồng ghép ngân sách nhà nước: 166.872 triệu đồng (chiếm 3,7 %);
+ Vốn doanh nghiệp: 1.812.979 triệu đồng (chiếm 40 %);
+ Vốn của các hộ dân: 2.544.626 triệu đồng (chiếm 56,3 %).
- Phân theo giai đoạn đầu tư: Giai đoạn 2018-2020 là 2.381.203 triệu đồng; giai đoạn 2021-2025 đạt 1.307.970 triệu đồng và giai đoạn 2026-2030 là 835.304 triệu đồng.