Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2014 thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "26/06/2014", "sign_number": "1335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1335/QĐ-UBND năm 2014 thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Quảng Ninh

Điều 1. Quy định về việc quy đổi số lượng đất đá lẫn than ra số lượng khoáng sản than nguyên khai làm cơ sở thu phí phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh với các nội dung sau:
...
2. Tỷ lệ quy đổi của các đơn vị áp dụng như sau:

Số TT

Tên đơn vị (mỏ)

Tỷ lệ quy đổi (%)

1

Công ty Cổ phần than Mông Dương - Vinacomin

34

2

Công ty than Thống Nhất - TKV

32

3

Công ty Cổ phần than Vàng Danh - Vinacomin

22

4

Công ty TNHH MTV than Uông Bí - Vinacomin

50

5

Công ty Cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin

32

6

Công ty Cổ phần than Cọc Sáu - Vinacomin

46

7

Công ty than Hòn Gai - TKV

32

8

Công ty Cổ phần than Cao Sơn - Vinacomin

43

9

Công ty Cổ phần than Đèo Nai - Vinacomin

38

10

Công ty Cổ phần than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin

24

11

Công ty Cổ phần than Hà Tu - Vinacomin

30

12

Công ty Cổ phần than Núi Béo - Vinacomin

33

13

Công ty than Mạo Khê - TKV

36

Tỷ lệ quy đổi là tỷ lệ than thu hồi được trong đất đá lẫn than được xác định theo số liệu thực tế, số lượng than thu hồi từ các nguồn đất, đá lẫn than của từng đơn vị thuộc TKV đưa vào sàng tuyển, chế biến trong các năm 2012, 2013 và Quý I/2014; được xác định theo công thức:

Tỷ lệ quy đổi =

Tổng số lượng than thu hồi được

x 100 (%)

Tổng số lượng đất đá lẫn than

Content:
Tỷ lệ quy đổi của các đơn vị áp dụng như sau:

Số TT

Tên đơn vị (mỏ)

Tỷ lệ quy đổi (%)

1

Công ty Cổ phần than Mông Dương - Vinacomin

34

2

Công ty than Thống Nhất - TKV

32

3

Công ty Cổ phần than Vàng Danh - Vinacomin

22

4

Công ty TNHH MTV than Uông Bí - Vinacomin

50

5

Công ty Cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin

32

6

Công ty Cổ phần than Cọc Sáu - Vinacomin

46

7

Công ty than Hòn Gai - TKV

32

8

Công ty Cổ phần than Cao Sơn - Vinacomin

43

9

Công ty Cổ phần than Đèo Nai - Vinacomin

38

10

Công ty Cổ phần than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin

24

11

Công ty Cổ phần than Hà Tu - Vinacomin

30

12

Công ty Cổ phần than Núi Béo - Vinacomin

33

13

Công ty than Mạo Khê - TKV

36

Tỷ lệ quy đổi là tỷ lệ than thu hồi được trong đất đá lẫn than được xác định theo số liệu thực tế, số lượng than thu hồi từ các nguồn đất, đá lẫn than của từng đơn vị thuộc TKV đưa vào sàng tuyển, chế biến trong các năm 2012, 2013 và Quý I/2014; được xác định theo công thức:

Tỷ lệ quy đổi =

Tổng số lượng than thu hồi được

x 100 (%)

Tổng số lượng đất đá lẫn than