Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Tú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

100,00

36.845

-

36.845,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

33.463,21

90,82

32.428

-474

31.953,71

86,72

1.1

Đất trồng lúa

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.487,76

4,04

-

1.398

1.397,72

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.485,36

17,60

6.359

-

6.359,36

17,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

278,94

0,76

279

-

278,94

0,76

1.6

Đất rừng sản xuất

Content:
Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện Mỹ Tú xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.845,06

100,00

36.845

-

36.845,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

33.463,21

90,82

32.428

-474

31.953,71

86,72

1.1

Đất trồng lúa

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22.546,62

61,19

21.757

-472

21.284,74

57,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.487,76

4,04

-

1.398

1.397,72

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.485,36

17,60

6.359

-

6.359,36

17,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

278,94

0,76

279

-

278,94

0,76

1.6

Đất rừng sản xuất