Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 4872/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 4872/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích
cần thu hồi
trong kỳ
kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

111,53

61,41

26,78

18,69

3,65

1,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

110,14

60,14

26,78

18,57

3,65

1,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

96,60

49,04

25,25

17,66

3,65

1,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,54

11,10

1,53

0,91

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,39

1,27

-

0,12

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

181,04

37,78

104,28

26,26

7,34

5,37

2.1

Đất ở

OTC

79,55

17,56

44,62

11,07

3,28

3,02

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

85,38

16,98

54,80

11,48

1,25

0,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,97

0,32

0,13

0,48

0,04

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

53,52

4,96

45,27

3,29

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

20,25

6,54

4,75

7,16

0,94

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,64

5,15

4,66

0,55

0,27

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,25

0,39

0,76

0,08

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,82

2,83

4,09

3,63

2,80

1,47

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

0,04

0,02

0,02

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Content:
Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích
cần thu hồi
trong kỳ
kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

111,53

61,41

26,78

18,69

3,65

1,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

110,14

60,14

26,78

18,57

3,65

1,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

96,60

49,04

25,25

17,66

3,65

1,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,54

11,10

1,53

0,91

-

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,39

1,27

-

0,12

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

181,04

37,78

104,28

26,26

7,34

5,37

2.1

Đất ở

OTC

79,55

17,56

44,62

11,07

3,28

3,02

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

85,38

16,98

54,80

11,48

1,25

0,87

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,97

0,32

0,13

0,48

0,04

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

53,52

4,96

45,27

3,29

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

20,25

6,54

4,75

7,16

0,94

0,86

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,64

5,15

4,66

0,55

0,27

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,25

0,39

0,76

0,08

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,82

2,83

4,09

3,63

2,80

1,47

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

0,04

0,02

0,02

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-