Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh Mỹ (khu 2), phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.350

30

2

0,6

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

2.854

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

36

4

1,4

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

3.191

20

2

0,4

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.453

40

3

0,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

31.419

4,49

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

15.457

5

1

0,01

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

15.962

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

76.149

10,88

- Đất giao thông cấp phân khu vực

73.760

14,59 km/km2

- Sân bãi

2.389

2. Đất ngoài đơn vị ở

190.453

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

52.235

- Đất giáo dục (trường dạy nghề)

52.235

40

6

2,4

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

126.158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

61.517

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly tuyến điện

4.178

- Sông rạch - hồ điều tiết

60.463

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

12.060

Tổng cộng

567.261

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

D.tích
(m2)

Số dân
(người)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

I.

7000

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

110

5

70

3,5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

40.378

665

4

35

1,4

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.003

585

4

35

1,4

4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

15.664

410

4

40

1,4

5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

9.266

94

4

50

1,4

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

25.802

261

4

35

1,4

7

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16.519

167

4

35

1,4

8

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

5.826

59

4

50

1,4

9

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

7.252

73

4

50

1,4

10

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.505

237

4

50

1,4

11

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

1.122

11

4

50

1,4

12

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

1200

15

40

5,0

13

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

38.176

1527

15

35

3,6

14

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

11.899

952

15

40

4,5

15

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

Content:
7.350

30

2

0,6

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

2.854

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

36

4

1,4

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

3.191

20

2

0,4

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.453

40

3

0,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

31.419

4,49

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

15.457

5

1

0,01

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

15.962

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

76.149

10,88

- Đất giao thông cấp phân khu vực

73.760

14,59 km/km2

- Sân bãi

2.389

2. Đất ngoài đơn vị ở

190.453

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

52.235

- Đất giáo dục (trường dạy nghề)

52.235

40

6

2,4

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

126.158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

61.517

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly tuyến điện

4.178

- Sông rạch - hồ điều tiết

60.463

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

12.060

Tổng cộng

567.261

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

D.tích
(m2)

Số dân
(người)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

I.

7000

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

110

5

70

3,5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

40.378

665

4

35

1,4

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.003

585

4

35

1,4

4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

15.664

410

4

40

1,4

5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

9.266

94

4

50

1,4

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

25.802

261

4

35

1,4

7

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16.519

167

4

35

1,4

8

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

5.826

59

4

50

1,4

9

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

7.252

73

4

50

1,4

10

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.505

237

4

50

1,4

11

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

1.122

11

4

50

1,4

12

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

1200

15

40

5,0

13

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

38.176

1527

15

35

3,6

14

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

11.899

952

15

40

4,5

15

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp