Document: Khoản 8 Điều 3 Thông tư 05/2017/TT-BYT chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu tiêu chuẩn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "14/04/2017", "sign_number": "05/2017/TT-BYT", "signer": "Nguyễn Viết Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 3 Thông tư 05/2017/TT-BYT chi phí xác định giá một đơn vị máu toàn phần chế phẩm máu tiêu chuẩn

Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu
...
8. Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thể tích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

339.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

678.000

Content:
Các khối bạch cầu:

STT

Chế phẩm Khối bạch cầu theo thể tích

Thể tích thực
(ml) (±10%)

Giá tối đa (đồng)

1

Khối bạch cầu hạt pool (5x109 BC)

125

339.000

2

Khối bạch cầu hạt pool (10x109 BC)

250

678.000