Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 13/2016/QĐ-UBND mức trần chi phí in chụp đánh máy giấy tờ cơ quan chứng thực Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/03/2016", "sign_number": "13/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 13/2016/QĐ-UBND mức trần chi phí in chụp đánh máy giấy tờ cơ quan chứng thực Bình Phước

Điều 1. Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước với các nội dung sau:
...
3. Mức trần chi phí cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại việc

Mức trần

Ghi chú

01

Đánh máy giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A4)

10.000 đ/trang

Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang sẽ giảm đi 500đ (năm trăm đồng) so với trang liền kề trước đó nhưng đảm bảo chi phí của trang cuối cùng không dưới 3.000đ (ba ngàn đồng)/01 trang.

02

In giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A3)

2.000 đ/tờ

Từ tờ thứ hai trở đi mỗi tờ sẽ giảm đi 200đ (hai trăm đồng) so với tờ liền kề trước đó nhưng đảm bảo chi phí của tờ cuối cùng không dưới 1.000đ (một ngàn đồng)/01 tờ.

03

In giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A4)

1.000 đ/tờ

Từ tờ thứ hai trở đi mỗi tờ sẽ giảm đi 100đ (một trăm đồng) so với tờ liền kề trước đó nhưng đảm bảo chi phí của tờ cuối cùng không dưới 300đ (ba trăm đồng)/01 tờ.

04

Sao, chụp giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A3)

1.000 đ/tờ

05

Sao, chụp giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A4)

500 đ (tờ đầu tiên)
300 đ (tờ thứ hai trở đi)

Content:
Mức trần chi phí cụ thể:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại việc

Mức trần

Ghi chú

01

Đánh máy giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A4)

10.000 đ/trang

Từ trang thứ hai trở đi mỗi trang sẽ giảm đi 500đ (năm trăm đồng) so với trang liền kề trước đó nhưng đảm bảo chi phí của trang cuối cùng không dưới 3.000đ (ba ngàn đồng)/01 trang.

02

In giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A3)

2.000 đ/tờ

Từ tờ thứ hai trở đi mỗi tờ sẽ giảm đi 200đ (hai trăm đồng) so với tờ liền kề trước đó nhưng đảm bảo chi phí của tờ cuối cùng không dưới 1.000đ (một ngàn đồng)/01 tờ.

03

In giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A4)

1.000 đ/tờ

Từ tờ thứ hai trở đi mỗi tờ sẽ giảm đi 100đ (một trăm đồng) so với tờ liền kề trước đó nhưng đảm bảo chi phí của tờ cuối cùng không dưới 300đ (ba trăm đồng)/01 tờ.

04

Sao, chụp giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A3)

1.000 đ/tờ

05

Sao, chụp giấy tờ, văn bản (Khổ giấy A4)

500 đ (tờ đầu tiên)
300 đ (tờ thứ hai trở đi)