Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2059/QĐ-UBND 2018 thành lập vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/08/2018", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/08/2018", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/08/2018", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/08/2018", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "10/08/2018", "sign_number": "2059/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2059/QĐ-UBND 2018 thành lập vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Thuận

Điều 1. Phê duyệt Đề án thành lập vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Thuận với các nội dung cụ thể như sau:
...
6. Phương án phát triển không gian
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Thuận được chia thành các tiểu khu, tiểu vùng có các chức năng riêng biệt, cụ thể như sau:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

Khu trung tâm

55,00

2,55

1.1

Khu quản lý, điều hành

5,00

0,23

1.2

Khu ứng dụng, thực nghiệm

27,00

1,25

1.3

Khu tham quan, du lịch

20,00

0,93

1.4

Khu nhà ở công nhân

3,00

0,14

2

Khu chế biến và xử lý nước thải, rác thải

45,00

2,09

2.1

Tiểu khu chế biến

40,00

1,86

2.2

Tiểu khu xử lý nước thải và tập trung rác thải

5,00

0,23

3

Vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1.956,00

90,77

4

Đất phi nông nghiệp

99,50

4,62

4.1

Các trạm vận hành sản xuất của các tiểu vùng

0,50

0,02

4.2

Đường giao thông

28,00

1,30

4.3

Thủy lợi

71,00

3,29

Tổng diện tích

2.155,00

100,00

Content:
Phương án phát triển không gian
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Bình Thuận được chia thành các tiểu khu, tiểu vùng có các chức năng riêng biệt, cụ thể như sau:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

Khu trung tâm

55,00

2,55

1.1

Khu quản lý, điều hành

5,00

0,23

1.2

Khu ứng dụng, thực nghiệm

27,00

1,25

1.3

Khu tham quan, du lịch

20,00

0,93

1.4

Khu nhà ở công nhân

3,00

0,14

2

Khu chế biến và xử lý nước thải, rác thải

45,00

2,09

2.1

Tiểu khu chế biến

40,00

1,86

2.2

Tiểu khu xử lý nước thải và tập trung rác thải

5,00

0,23

3

Vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1.956,00

90,77

4

Đất phi nông nghiệp

99,50

4,62

4.1

Các trạm vận hành sản xuất của các tiểu vùng

0,50

0,02

4.2

Đường giao thông

28,00

1,30

4.3

Thủy lợi

71,00

3,29

Tổng diện tích

2.155,00

100,00