Document: Điều 1 Quyết định 468/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/03/2020", "sign_number": "468/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 468/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

103.330,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.931,76

80,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.018,35

1,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,52

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.966,30

13,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.796,31

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

32.982,49

31,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

31.947,21

30,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,95

0,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,15

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.373,20

5,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,60

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

542,08

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,59

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,13

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,67

0,06

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,19

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.335,42

1,29

-

Đất giao thông

DGT

887,23

0,86

-

Đất thủy lợi

DTL

265,90

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

115,43

0,11

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,68

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,42

0,01

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2,52

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

48,29

0,05

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,17

0,01

-

Đất chợ

DCH

5,78

0,01

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

424,61

0,41

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

74,62

0,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,45

0,01

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

81,80

0,08

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

79,33

0,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,06

0,01

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,40

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.129,63

2,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,31

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15.026,03

14,54

B

Đất đô thị*

KDT

2.037,87

1,97

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

330,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

322,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

74,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,76

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

7,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,77

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,73

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,44

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

103.330,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.931,76

80,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.018,35

1,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,52

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.966,30

13,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.796,31

1,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

32.982,49

31,92

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

31.947,21

30,92

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,95

0,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,15

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.373,20

5,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,60

0,28

2.2

Đất an ninh

CAN

542,08

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,59

0,07

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,13

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,67

0,06

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,19

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.335,42

1,29

-

Đất giao thông

DGT

887,23

0,86

-

Đất thủy lợi

DTL

265,90

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

115,43

0,11

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,68

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,42

0,01

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2,52

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

48,29

0,05

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,17

0,01

-

Đất chợ

DCH

5,78

0,01

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,61

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

0,01

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

424,61

0,41

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

74,62

0,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,45

0,01

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,89

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

81,80

0,08

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

79,33

0,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,06

0,01

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,40

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

0,01

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.129,63

2,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,31

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15.026,03

14,54

B

Đất đô thị*

KDT

2.037,87

1,97

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

330,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

322,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

74,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

224,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,76

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

7,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,77

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,09

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,16

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,73

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,18

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,44

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

185,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

142,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,62

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,17

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,96

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Số TT