Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4958/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4958/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Xuân Thới Thượng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch phân thành 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Xuân Thới Thượng 14 và khu dân cư hiện hữu, phía Tây giáp đường dự phóng khu dân cư Ngã Ba Giồng, phía Nam giáp đường Phan Văn Hớn, phía Bắc giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Phan Văn Hớn phía Tây giáp đường Dương Công Khi, phía Tây - Bắc giáp khu dân cư hiện hữu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở: 148,89 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 114,54 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang, diện tích 55,91 ha.
- Nhóm nhà xây dựng mới: diện tích là 55,09 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 3,54 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,16 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,37 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 2,25 ha, trong đó:
* Hiện hữu giữ lại trường mầm non Bé Ngoan 3 diện tích 0,18 ha.
* Xây dựng mới 3 trường diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 0,22 ha.
* Hiện hữu giữ lại mở rộng trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 2), diện tích 0,12 ha.
* Hiện hữu chỉnh trang trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 1), diện tích 0,1 ha.
+ Trường trung học cơ sở Xuân Thới Thượng hiện hữu giữ lại, diện tích 0,90 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính (Ủy ban nhân dân xã - hiện hữu), diện tích 0,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - hiện hữu): diện tích 0,19 ha.
- Khu chức năng văn hóa 0,44 ha, trong đó:
+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - hiện hữu, diện tích 0,06 ha.
+ Đình Xuân Thới hiện hữu, diện tích 0,38 ha.
- Khu chức năng dịch vụ-thương mại (chợ - hiện hữu), diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị (xây dựng mới bố trí trong khu hỗn hợp), tổng diện tích 1,77 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,82ha, trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng 7,28 ha.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu hỗn hợp 3,54 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 25,21 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: công trình văn hóa hiện hữu tổng diện tích 1,5 ha.
b.2. Công trình tôn giáo: chùa Quang Thọ diện tích 0,23 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 23,48 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

148,89

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

114,54

76,93

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

55,91

37,55

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

55,09

37,00

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,54

2,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,16

4,14

- Đất giáo dục

3,37

2,26

+ Trường mầm non

2,25

1,51

+ Trường tiểu học

0,22

0,15

+ Trường trung học cơ sở

0,90

0,60

- Đất trung tâm hành chính xã

0,18

0,12

- Đất y tế

0,19

0,13

- Đất văn hóa

0,44

0,30

- Đất chợ

0,21

0,14

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,77

1,19

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,82

7,27

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,28

4,89

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

3,54

2,38

4

Đất giao thông

17,37

11,66

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,21

- Đất công trình dịch vụ đô thị (đất văn hóa)

1,50

- Đất công trình tôn giáo

0,23

- Đất đường giao thông đối ngoại

23,48

Tổng cộng

174,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 602.916 m2; dự báo quy mô dân số 4000 người)

1. Đất đơn vị ở

506.756

126,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

373.730

93,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

196.505

90,8

I.10

32.413

40

1

5

2,0

I.11

5.862

50

1

5

2,5

I.12

4.111

60

1

5

3,0

I.13

5.765

50

1

5

2,5

I.14

6.391

50

1

5

2,5

I.15

6.798

50

1

5

2,5

I.16

5.901

50

1

5

2,5

I.17

10.439

40

1

5

2,0

I.18

11.580

40

1

5

2,0

I.19

12.351

40

1

5

2,0

I.20

18.400

40

1

5

2,0

I.21

9.200

50

1

5

2,5

I.22

3.000

60

1

5

3,0

I.23

22.400

40

1

5

2,0

I.24

15.200

40

1

5

2,0

I.25

5.300

50

1

5

2,5

I.26

9.177

50

1

5

2,5

I.27

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch phân thành 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Xuân Thới Thượng 14 và khu dân cư hiện hữu, phía Tây giáp đường dự phóng khu dân cư Ngã Ba Giồng, phía Nam giáp đường Phan Văn Hớn, phía Bắc giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi: phía Đông - Nam giáp đường Bà Triệu nối dài (dự phóng), phía Đông - Bắc giáp đường Phan Văn Hớn phía Tây giáp đường Dương Công Khi, phía Tây - Bắc giáp khu dân cư hiện hữu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích các đơn vị ở: 148,89 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 114,54 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang, diện tích 55,91 ha.
- Nhóm nhà xây dựng mới: diện tích là 55,09 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 3,54 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,16 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,37 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 2,25 ha, trong đó:
* Hiện hữu giữ lại trường mầm non Bé Ngoan 3 diện tích 0,18 ha.
* Xây dựng mới 3 trường diện tích 2,07 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 0,22 ha.
* Hiện hữu giữ lại mở rộng trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 2), diện tích 0,12 ha.
* Hiện hữu chỉnh trang trường tiểu học Ngã Ba Giòng (phân hiệu 1), diện tích 0,1 ha.
+ Trường trung học cơ sở Xuân Thới Thượng hiện hữu giữ lại, diện tích 0,90 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính (Ủy ban nhân dân xã - hiện hữu), diện tích 0,18 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế - hiện hữu): diện tích 0,19 ha.
- Khu chức năng văn hóa 0,44 ha, trong đó:
+ Đền tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - hiện hữu, diện tích 0,06 ha.
+ Đình Xuân Thới hiện hữu, diện tích 0,38 ha.
- Khu chức năng dịch vụ-thương mại (chợ - hiện hữu), diện tích 0,21 ha.
- Khu chức năng công trình dịch vụ đô thị (xây dựng mới bố trí trong khu hỗn hợp), tổng diện tích 1,77 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,82ha, trong đó:
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng 7,28 ha.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng trong khu hỗn hợp 3,54 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 17,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 25,21 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: công trình văn hóa hiện hữu tổng diện tích 1,5 ha.
b.2. Công trình tôn giáo: chùa Quang Thọ diện tích 0,23 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 23,48 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

148,89

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

114,54

76,93

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

55,91

37,55

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

55,09

37,00

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,54

2,38

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,16

4,14

- Đất giáo dục

3,37

2,26

+ Trường mầm non

2,25

1,51

+ Trường tiểu học

0,22

0,15

+ Trường trung học cơ sở

0,90

0,60

- Đất trung tâm hành chính xã

0,18

0,12

- Đất y tế

0,19

0,13

- Đất văn hóa

0,44

0,30

- Đất chợ

0,21

0,14

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

1,77

1,19

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,82

7,27

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,28

4,89

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong các khu đất sử dụng hỗn hợp)

3,54

2,38

4

Đất giao thông

17,37

11,66

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,21

- Đất công trình dịch vụ đô thị (đất văn hóa)

1,50

- Đất công trình tôn giáo

0,23

- Đất đường giao thông đối ngoại

23,48

Tổng cộng

174,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích 602.916 m2; dự báo quy mô dân số 4000 người)

1. Đất đơn vị ở

506.756

126,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

373.730

93,4

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

196.505

90,8

I.10

32.413

40

1

5

2,0

I.11

5.862

50

1

5

2,5

I.12

4.111

60

1

5

3,0

I.13

5.765

50

1

5

2,5

I.14

6.391

50

1

5

2,5

I.15

6.798

50

1

5

2,5

I.16

5.901

50

1

5

2,5

I.17

10.439

40

1

5

2,0

I.18

11.580

40

1

5

2,0

I.19

12.351

40

1

5

2,0

I.20

18.400

40

1

5

2,0

I.21

9.200

50

1

5

2,5

I.22

3.000

60

1

5

3,0

I.23

22.400

40

1

5

2,0

I.24

15.200

40

1

5

2,0

I.25

5.300

50

1

5

2,5

I.26

9.177

50

1

5

2,5

I.27