Document: Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Đồng Nai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "12/01/2016", "sign_number": "61/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 61/QĐ-UBND thăm dò khai thác sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Đồng Nai 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung như sau:
1. Quy hoạch khai thác
Quy hoạch khai thác giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm 53 khu vực, diện tích 2.054,37 ha, cụ thể như sau:
- Đá xây dựng: 40 khu vực, diện tích 1.481,93 ha, trữ lượng 418,81 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 04 khu vực, diện tích 101,35 ha, trữ lượng 8,25 triệu m3.
- Cát xây dựng: 09 khu vực, diện tích 471,09 ha, trữ lượng 4,95 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 01).
2. Quy hoạch thăm dò khai thác
a) Giai đoạn 2016 - 2020
Quy hoạch 31 khu vực có thân khoáng, diện tích (DT) 659,99 ha, cụ thể:
- Đá xây dựng: 15 khu vực, DT 359,24 ha, tài nguyên dự báo 83,11 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 08 khu vực, DT 120,45 ha, tài nguyên dự báo 5,37 triệu m3.
- Cát xây dựng: 03 khu vực, DT 57,00 ha, tài nguyên dự báo 1,64 triệu m3.
- Than bùn: 04 khu vực, DT 25,30 ha, tài nguyên dự báo 0,10 triệu m3.
- Cát san lấp: 01 khu vực, DT 98,00 ha, tài nguyên dự báo 2,94 triệu m3.
b) Tầm nhìn đến năm 2030
Quy hoạch 07 khu vực có thân khoáng, diện tích (DT) 202,94 ha, cụ thể:
- Đá xây dựng: 02 khu vực, DT 57,94 ha, tài nguyên dự báo 13,41 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 04 khu vực, DT 90,00 ha, tài nguyên dự báo 04,01 triệu m3.
- Cát xây dựng: 01 khu vực, DT55,00 ha, tài nguyên dự báo 01,58 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 02).
3. Quy hoạch thăm dò, khai thác vật liệu san lấp
a) Giai đoạn 2016 - 2020
Quy hoạch 97 khu vực, DT 560,53 ha, tài nguyên dự báo 31,66 triệu m3.
b) Tầm nhìn đến 2030
Quy hoạch 50 khu vực, DT 482,35 ha, tài nguyên dự báo 27,24 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 03).
4. Quy hoạch dự trữ tài nguyên khoáng sản
Khoanh định 102 khu vực dự trữ khoáng sản, diện tích (DT) 7.134,19 ha, gồm:
- Đá xây dựng: 27 khu vực, DT 2.815,66 ha, tài nguyên dự báo 525,42 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 27 khu vực, DT 2.018,82 ha, tài nguyên dự báo 91,72 triệu m3.
- Cát xây dựng: 02 khu vực, DT 596,10 ha, tài nguyên dự báo 12,43 triệu m3.
- Vật liệu san lấp: 44 khu vực, diện tích 1.690,61 ha, tài nguyên dự báo 28,52 triệu m3.
- Than bùn: 02 khu vực, diện tích 13,00 ha, tài nguyên dự báo 0,07 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 04).
5. Quy hoạch cấm hoạt động khoáng sản
Khoanh định 144 khu vực cấm hoạt động khoáng sản, diện tích 11.854,13 ha, cụ thể như sau:
- Đá xây dựng: 41 khu vực, diện tích 4.037,95 ha, tài nguyên dự báo 1.266,39 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 58 khu vực, diện tích 4.715,59 ha, tài nguyên dự báo 218,28 triệu m3.
- Cát xây dựng: Khu vực cấm thuộc sông Đồng Nai (từ điểm cách cầu Hóa An 01 km về phía thượng nguồn đến điểm cách cầu Đồng Nai 01 km về phía hạ nguồn).
Cát trên bờ 01 khu vực (mỏ cát Xuân Hưng), diện tích 773,37 ha, tài nguyên dự báo 19,33 triệu m3.
- Puzolan: 01 khu vực (mỏ puzolan Vĩnh Tân), diện tích 62,77 ha, tài nguyên dự báo 13,62 triệu tấn.
- Vật liệu san lấp: 42 khu vực, diện tích 2.264,45 ha tài nguyên dự báo khoảng 65,15 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 05).
6. Quy hoạch tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
- Cát xây dựng: Sông Đồng Nai đoạn từ đập thủy điện Trị An xuống hạ nguồn (trừ đoạn từ điểm cách cầu Hóa An 01 km về phía thượng nguồn đến điểm cách cầu Đồng Nai 01 km về phía hạ nguồn thuộc quy hoạch cấm khai thác).
- Vật liệu san lấp: Cát nhiễm mặn thuộc các sông Nhà Bè, Đồng Tranh, Lòng Tàu.
(Chi tiết Phụ lục 06).

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung như sau:
1. Quy hoạch khai thác
Quy hoạch khai thác giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm 53 khu vực, diện tích 2.054,37 ha, cụ thể như sau:
- Đá xây dựng: 40 khu vực, diện tích 1.481,93 ha, trữ lượng 418,81 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 04 khu vực, diện tích 101,35 ha, trữ lượng 8,25 triệu m3.
- Cát xây dựng: 09 khu vực, diện tích 471,09 ha, trữ lượng 4,95 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 01).
2. Quy hoạch thăm dò khai thác
a) Giai đoạn 2016 - 2020
Quy hoạch 31 khu vực có thân khoáng, diện tích (DT) 659,99 ha, cụ thể:
- Đá xây dựng: 15 khu vực, DT 359,24 ha, tài nguyên dự báo 83,11 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 08 khu vực, DT 120,45 ha, tài nguyên dự báo 5,37 triệu m3.
- Cát xây dựng: 03 khu vực, DT 57,00 ha, tài nguyên dự báo 1,64 triệu m3.
- Than bùn: 04 khu vực, DT 25,30 ha, tài nguyên dự báo 0,10 triệu m3.
- Cát san lấp: 01 khu vực, DT 98,00 ha, tài nguyên dự báo 2,94 triệu m3.
b) Tầm nhìn đến năm 2030
Quy hoạch 07 khu vực có thân khoáng, diện tích (DT) 202,94 ha, cụ thể:
- Đá xây dựng: 02 khu vực, DT 57,94 ha, tài nguyên dự báo 13,41 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 04 khu vực, DT 90,00 ha, tài nguyên dự báo 04,01 triệu m3.
- Cát xây dựng: 01 khu vực, DT55,00 ha, tài nguyên dự báo 01,58 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 02).
3. Quy hoạch thăm dò, khai thác vật liệu san lấp
a) Giai đoạn 2016 - 2020
Quy hoạch 97 khu vực, DT 560,53 ha, tài nguyên dự báo 31,66 triệu m3.
b) Tầm nhìn đến 2030
Quy hoạch 50 khu vực, DT 482,35 ha, tài nguyên dự báo 27,24 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 03).
4. Quy hoạch dự trữ tài nguyên khoáng sản
Khoanh định 102 khu vực dự trữ khoáng sản, diện tích (DT) 7.134,19 ha, gồm:
- Đá xây dựng: 27 khu vực, DT 2.815,66 ha, tài nguyên dự báo 525,42 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 27 khu vực, DT 2.018,82 ha, tài nguyên dự báo 91,72 triệu m3.
- Cát xây dựng: 02 khu vực, DT 596,10 ha, tài nguyên dự báo 12,43 triệu m3.
- Vật liệu san lấp: 44 khu vực, diện tích 1.690,61 ha, tài nguyên dự báo 28,52 triệu m3.
- Than bùn: 02 khu vực, diện tích 13,00 ha, tài nguyên dự báo 0,07 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 04).
5. Quy hoạch cấm hoạt động khoáng sản
Khoanh định 144 khu vực cấm hoạt động khoáng sản, diện tích 11.854,13 ha, cụ thể như sau:
- Đá xây dựng: 41 khu vực, diện tích 4.037,95 ha, tài nguyên dự báo 1.266,39 triệu m3.
- Sét gạch ngói: 58 khu vực, diện tích 4.715,59 ha, tài nguyên dự báo 218,28 triệu m3.
- Cát xây dựng: Khu vực cấm thuộc sông Đồng Nai (từ điểm cách cầu Hóa An 01 km về phía thượng nguồn đến điểm cách cầu Đồng Nai 01 km về phía hạ nguồn).
Cát trên bờ 01 khu vực (mỏ cát Xuân Hưng), diện tích 773,37 ha, tài nguyên dự báo 19,33 triệu m3.
- Puzolan: 01 khu vực (mỏ puzolan Vĩnh Tân), diện tích 62,77 ha, tài nguyên dự báo 13,62 triệu tấn.
- Vật liệu san lấp: 42 khu vực, diện tích 2.264,45 ha tài nguyên dự báo khoảng 65,15 triệu m3.
(Chi tiết Phụ lục 05).
6. Quy hoạch tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
- Cát xây dựng: Sông Đồng Nai đoạn từ đập thủy điện Trị An xuống hạ nguồn (trừ đoạn từ điểm cách cầu Hóa An 01 km về phía thượng nguồn đến điểm cách cầu Đồng Nai 01 km về phía hạ nguồn thuộc quy hoạch cấm khai thác).
- Vật liệu san lấp: Cát nhiễm mặn thuộc các sông Nhà Bè, Đồng Tranh, Lòng Tàu.
(Chi tiết Phụ lục 06).