Document: Điều 1 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "39/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 39/2011/QĐ-UBND giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

Đối tượng sử dụng

Khối lượng nước sử dụng 01 tháng

Đơn giá bán (đồng/m3)

Các hộ dân cư

Từ 0m3 đến 10m3

4.800

Từ trên 10m3 đến 20m3

6.500

Từ trên 20m3 đến 30m3

7.800

Trên 30m3

9.500

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể

Theo thực tế sử dụng

7.800

Đơn vị sản xuất vật chất

Bán trực tiếp (theo thực tế sử dụng)

8.100

Bán qua đồng hồ tổng (theo thực tế sử dụng)

7.250

Đơn vị kinh doanh - dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

16.500

Giá thỏa thuận theo dự án (nước thô)

Theo thực tế sử dụng

3.700

Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 1. Ban hành giá cung cấp nước máy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

Đối tượng sử dụng

Khối lượng nước sử dụng 01 tháng

Đơn giá bán (đồng/m3)

Các hộ dân cư

Từ 0m3 đến 10m3

4.800

Từ trên 10m3 đến 20m3

6.500

Từ trên 20m3 đến 30m3

7.800

Trên 30m3

9.500

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể

Theo thực tế sử dụng

7.800

Đơn vị sản xuất vật chất

Bán trực tiếp (theo thực tế sử dụng)

8.100

Bán qua đồng hồ tổng (theo thực tế sử dụng)

7.250

Đơn vị kinh doanh - dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

16.500

Giá thỏa thuận theo dự án (nước thô)

Theo thực tế sử dụng

3.700

Giá trên chưa có thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.