Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2070/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Lữ Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/10/2013", "sign_number": "2070/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2070/QĐ-UBND 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Tiên Lữ Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tiên Lữ (đã có phương án tách diện tích và công trình quy hoạch của 03 xã: Phương Chiểu, Tân Hưng, Hoàng Hanh khi chuyển về thành phố Hưng Yên theo Nghị quyết số 95/NQ-CP ngày 06/8/2013 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính), với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2020 (sau khi điều chỉnh địa giới hành chính 03 xã)

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyên xác định (ha)

Tổng số

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

DT (ha)

Cơ cấu (%)

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9.296,50

100,00

9.296,50

9.296,50

100,00

7.841,50

7.841,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

6.379,13

68,62

5.877,03

5.877,03

63,22

5.118,15

5.118,15

65,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.652,14

50,04

4.307,21

4.307,21

46,33

4.103,58

4.103,58

52,33

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

4.652,14

50,04

4.307,21

4.307,21

46,33

4.103,58

4.103,58

52,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

672,33

7,23

597,90

597,90

6,43

347,73

347,73

4,43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

640,85

6,89

631,93

631,93

6,80

548,01

548,01

6,99

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Quy hoạch đến năm 2020 (sau khi điều chỉnh địa giới hành chính 03 xã)

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyên xác định (ha)

Tổng số

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

DT (ha)

Cơ cấu (%)

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9.296,50

100,00

9.296,50

9.296,50

100,00

7.841,50

7.841,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

6.379,13

68,62

5.877,03

5.877,03

63,22

5.118,15

5.118,15

65,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.652,14

50,04

4.307,21

4.307,21

46,33

4.103,58

4.103,58

52,33

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

4.652,14

50,04

4.307,21

4.307,21

46,33

4.103,58

4.103,58

52,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

672,33

7,23

597,90

597,90

6,43

347,73

347,73

4,43

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

640,85

6,89

631,93

631,93

6,80

548,01

548,01

6,99

2

Đất phi nông nghiệp