Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4435/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4435/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Ph� duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Can Lộc (k�m Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với c�c nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện t�ch c�c loại đất ph�n bổ trong năm 2021.

STT

Chỉ ti�u

M�

Tổng diện t�ch (ha)

Cơ cấu(%)

TỔNG DIỆN T�CH TỰ NHI�N

30212,66

100,00

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

21826,65

72,24

1.1

Đất trồng l�a

LUA

9639,03

31,90

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

9150,20

30,29

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

1098,39

3,64

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

3730,30

12,35

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

3389,69

11,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3341,67

11,06

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

377,93

1,25

1.7

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

249,64

0,83

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

7458,67

24,69

Content:
Diện t�ch c�c loại đất ph�n bổ trong năm 2021.

STT

Chỉ ti�u

M�

Tổng diện t�ch (ha)

Cơ cấu(%)

TỔNG DIỆN T�CH TỰ NHI�N

30212,66

100,00

1

Đất n�ng nghiệp

NNP

21826,65

72,24

1.1

Đất trồng l�a

LUA

9639,03

31,90

Trong đ�: Đất chuy�n trồng l�a nước

LUC

9150,20

30,29

1.2

Đất trồng c�y h�ng năm kh�c

HNK

1098,39

3,64

1.3

Đất trồng c�y l�u năm

CLN

3730,30

12,35

1.4

Đất rừng ph�ng hộ

RPH

3389,69

11,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3341,67

11,06

1.6

Đất nu�i trồng thủy sản

NTS

377,93

1,25

1.7

Đất n�ng nghiệp kh�c

NKH

249,64

0,83

2

Đất phi n�ng nghiệp

PNN

7458,67

24,69