Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/07/2012", "sign_number": "1629/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1629/QĐ-BNN-TCTL năm 2012 phân loại phân cấp đê Ninh Bình

Điều 1. Phân loại, phân cấp các tuyến đê trên địa bàn tỉnh Ninh Bình để làm sơ sở cho việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp và hộ đê phòng lụt như sau:
...
2. Đê cấp III dài 104.354m:

TT

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê tả sông Hoàng Long

K0+000 - K23+988

23.988

Đê sông

2

Đê hữu sông Hoàng Long

K0+000 - K19+400

19.400

Đê sông

3

Đê Trường Yên

K0+000 - K6+735

6.735

Đê sông

4

Đê Đầm Cút

K0+000 - K14+000

14.000

Đê sông

5

Đê hữu sông Đáy

K71+204 - K75+401

4.197

Đê sông

6

Đê tả sông Vạc

K22+000 - K27+903

5.903

Đê sông

7

Đê hữu sông Vạc

K22+000 - K26+931

4.931

Đê sông

8

Đê Bình Minh 2

K0+000 - K25+200

25.200

Đê biển

Content:
Đê cấp III dài 104.354m:

TT

Tên tuyến đê

Km đê

Chiều dài (m)

Loại đê

1

Đê tả sông Hoàng Long

K0+000 - K23+988

23.988

Đê sông

2

Đê hữu sông Hoàng Long

K0+000 - K19+400

19.400

Đê sông

3

Đê Trường Yên

K0+000 - K6+735

6.735

Đê sông

4

Đê Đầm Cút

K0+000 - K14+000

14.000

Đê sông

5

Đê hữu sông Đáy

K71+204 - K75+401

4.197

Đê sông

6

Đê tả sông Vạc

K22+000 - K27+903

5.903

Đê sông

7

Đê hữu sông Vạc

K22+000 - K26+931

4.931

Đê sông

8

Đê Bình Minh 2

K0+000 - K25+200

25.200

Đê biển