Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "20/07/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND mức thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hải Dương

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:
...
3.000

12

Cao lanh, phen - sờ - phát (fenspat)

m3

7.000

13

Các loại đất khác

m3

2.000

14

Sét chịu lửa

Tấn

28.000

15

Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

Tấn

28.000

16

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn
Tân

28.000

17

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

28.000

18

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

19

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit

Tấn

5.000

20

Than các loại

Tấn

9.000

21

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

28.000

* Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
2. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Mục 2 Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

Content:
3.000

12

Cao lanh, phen - sờ - phát (fenspat)

m3

7.000

13

Các loại đất khác

m3

2.000

14

Sét chịu lửa

Tấn

28.000

15

Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

Tấn

28.000

16

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn
Tân

28.000

17

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

28.000

18

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

19

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit

Tấn

5.000

20

Than các loại

Tấn

9.000

21

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

28.000

* Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
2. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Mục 2 Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.