Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "2155/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND 2014 sửa đổi 628/QĐ-UBND thăm dò khai thác chế biến khoáng sản Khánh Hòa 2015

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 628/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2013 về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 với các nội dung như sau:
...
4.000

334a

K

40

Sgn+Sb

Trảng É

Phước Đồng

15-60B.Sgn+Sb
2

1,44

334a

BS

IV

Huyện Diên Khánh

1.315,40

885,64

41

Gr

Suối Lùng

Diên Xuân

15-62.Gr
17,6

39,4

122

DC

42

Gr

Suối Phèn

Diên Lâm

15-63.Gr
2

4,4

122

DC

43

Ry

Tây Diên Lâm

Diên Lâm

S15-67.Ry
330

231.000

334a

DC

44

Ry

Bắc Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

15-71.Ry
21

7.965

122+333

DC

45

Ry

Nam Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

15-72.Ry
20

17.468

122+333

K

46

Ry

Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn

Diên Lâm, Diên Sơn

15-73.Ry
200

108.000

334a

DC

47

Ry

Hòn Ngang - Diên Thọ

Diên Thọ

15-80.Ry
10

2.000

334a

DC

48

Cxd

Sông Chò (đoạn Diên Xuân)

Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân

15-74.Cxd
90

1.080

334a

K

49

Cxd

Sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc)

Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm, Diên Sơn, Diên Phước, Diên Lạc

15-75.Cxd
450

6.750

334a

K

50

Cxd

Sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp)

Suối Hiệp

15-84.Cxd
106

1.325,0

334a

K

51

Dsl

Núi Sỏi Mê

Diên Thọ

15-132B.Dsl
90

9.000

334a

BS

52

Dsl

Hòn Ngăn

Diên Lâm

15-68.Dsl
144

7.200

334a

K

53

Dsl

Bắc Diên Lâm

Diên Lâm

S15-69.Dsl
260

13.000

334a

K

54

Dsl

Diên Điền

Diên Điền

15-76.Dsl
77,7

3.499

333+334a

K

55

Dsl

Diên Phú

Diên Phú

15-77.Dsl
22,8

2.348

333+334a

K

56

Dsl

Hòn Rọ

Diên Thọ

15-78.Dsl
32

2.685

122

DC

57

Dsl

Hòn Gia Lữ

Diên Thọ

S15-79.Dsl
295

14.750

334a

DC

58

Sgn+Sb

Diên Xuân

Diên Xuân

15-65.Sgn+Sb
30

964,23

122

DC

59

Sgn+Sb

Diên Tân

Diên Tân

15-79B.Sgn+Sb
2,3

5,00

334a

BS

60

Sgn+Sb

Đảnh Thạnh

Diên Tân

S15-83.Sgn+Sb
0,64

8,1

334a

K

V

Huyện Cam Lâm

587,00

61

Gr

Suối Tân

Suối Tân

15-29/1.Gr
20

9.400

334a

DC

62

Ry

Hòn Nhọn

Cam Hòa

15-96.Ry
14

2.575

122

DC

63

Cxd

Cam Đức

Cam Đức

15-103.Cxd
27

405

334a

K

64

Dsl

Cam Phước Tây

Cam Phước Tây

15-105.Dsl
100

Content:
4.000

334a

K

40

Sgn+Sb

Trảng É

Phước Đồng

15-60B.Sgn+Sb
2

1,44

334a

BS

IV

Huyện Diên Khánh

1.315,40

885,64

41

Gr

Suối Lùng

Diên Xuân

15-62.Gr
17,6

39,4

122

DC

42

Gr

Suối Phèn

Diên Lâm

15-63.Gr
2

4,4

122

DC

43

Ry

Tây Diên Lâm

Diên Lâm

S15-67.Ry
330

231.000

334a

DC

44

Ry

Bắc Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

15-71.Ry
21

7.965

122+333

DC

45

Ry

Nam Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

15-72.Ry
20

17.468

122+333

K

46

Ry

Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn

Diên Lâm, Diên Sơn

15-73.Ry
200

108.000

334a

DC

47

Ry

Hòn Ngang - Diên Thọ

Diên Thọ

15-80.Ry
10

2.000

334a

DC

48

Cxd

Sông Chò (đoạn Diên Xuân)

Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân

15-74.Cxd
90

1.080

334a

K

49

Cxd

Sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc)

Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm, Diên Sơn, Diên Phước, Diên Lạc

15-75.Cxd
450

6.750

334a

K

50

Cxd

Sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp)

Suối Hiệp

15-84.Cxd
106

1.325,0

334a

K

51

Dsl

Núi Sỏi Mê

Diên Thọ

15-132B.Dsl
90

9.000

334a

BS

52

Dsl

Hòn Ngăn

Diên Lâm

15-68.Dsl
144

7.200

334a

K

53

Dsl

Bắc Diên Lâm

Diên Lâm

S15-69.Dsl
260

13.000

334a

K

54

Dsl

Diên Điền

Diên Điền

15-76.Dsl
77,7

3.499

333+334a

K

55

Dsl

Diên Phú

Diên Phú

15-77.Dsl
22,8

2.348

333+334a

K

56

Dsl

Hòn Rọ

Diên Thọ

15-78.Dsl
32

2.685

122

DC

57

Dsl

Hòn Gia Lữ

Diên Thọ

S15-79.Dsl
295

14.750

334a

DC

58

Sgn+Sb

Diên Xuân

Diên Xuân

15-65.Sgn+Sb
30

964,23

122

DC

59

Sgn+Sb

Diên Tân

Diên Tân

15-79B.Sgn+Sb
2,3

5,00

334a

BS

60

Sgn+Sb

Đảnh Thạnh

Diên Tân

S15-83.Sgn+Sb
0,64

8,1

334a

K

V

Huyện Cam Lâm

587,00

61

Gr

Suối Tân

Suối Tân

15-29/1.Gr
20

9.400

334a

DC

62

Ry

Hòn Nhọn

Cam Hòa

15-96.Ry
14

2.575

122

DC

63

Cxd

Cam Đức

Cam Đức

15-103.Cxd
27

405

334a

K

64

Dsl

Cam Phước Tây

Cam Phước Tây

15-105.Dsl
100