Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2122/QĐ-BNN-XD  phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2122/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2122/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2122/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2122/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/09/2011", "sign_number": "2122/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2122/QĐ-BNN-XD  phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở và thời gian thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Hoàn thiện đê bao Mỹ Thanh – Phú Hữu tỉnh Sóc Trăng như sau:
1. Điều chỉnh quy mô đê bao từ K22+102 ÷ K22+150:
- Chiều rộng mặt đê: 4,5m ÷ 6,0m;
- Cao trình mặt đê: (+2,20) ÷ (+2,50);
- Kết cấu đê: đoạn K22+102 ÷ K22+130 xây tường chắn phía bờ phải (hướng Tỉnh lộ 8 về phía Kf) bằng gạch thẻ vữa M75 dày 20cm, đoạn còn lại đắp áo bằng đất; lõi đê đắp bằng cát nền, mặt đê gia cố đá cấp phối 0x4 dày 15cm.

Content:
Điều chỉnh quy mô đê bao từ K22+102 ÷ K22+150:
- Chiều rộng mặt đê: 4,5m ÷ 6,0m;
- Cao trình mặt đê: (+2,20) ÷ (+2,50);
- Kết cấu đê: đoạn K22+102 ÷ K22+130 xây tường chắn phía bờ phải (hướng Tỉnh lộ 8 về phía Kf) bằng gạch thẻ vữa M75 dày 20cm, đoạn còn lại đắp áo bằng đất; lõi đê đắp bằng cát nền, mặt đê gia cố đá cấp phối 0x4 dày 15cm.