Document: Khoản 2 Điều 4 Thông tư 22/2015/TT-BTNMT quản lý chất thải quan trắc môi trường hoạt động dầu khí trên biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/05/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BTNMT", "signer": "Bùi Cách Tuyến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Thông tư 22/2015/TT-BTNMT quản lý chất thải quan trắc môi trường hoạt động dầu khí trên biển

Điều 4. Quản lý chất thải
...
2. Các nguồn nước thải khác phát sinh từ công trình dầu khí trên biển được thu gom, xử lý và thải bỏ theo quy định tại Bảng 1 Thông tư này.
Bảng 1:
Yêu cầu về thu gom, xử lý và thải bỏ đối với các nguồn nước thải phát sinh từ công trình dầu khí trên biển

STT

Vị trí thải

Nguồn nước thải

Yêu cầu

1

Cách bờ nhỏ hơn 03 (ba) hải lý

Nước rửa máy móc thiết bị, nước rửa khoang chứa dầu.

Thu gom, xử lý và thải bỏ bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, xử lý và thải bỏ bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.

2

Cách bờ từ 03 (ba) đến 12 (mười hai) hải lý

Nước rửa máy móc thiết bị, nước rửa khoang chứa dầu.

Thu gom, xử lý, thải bỏ và có giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu tuân thủ các yêu cầu quy định tại Phụ lục I của Công ước Marpol.

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, xử lý, thải bỏ và có giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm nước thải sinh hoạt tuân thủ các yêu cầu quy định tại Phụ lục IV của Công ước Marpol.

3

Cách bờ lớn hơn 12 (mười hai) hải lý

Nước rửa máy móc thiết bị, nước rửa khoang chứa dầu.

Thu gom, xử lý đạt hàm lượng dầu tối đa không vượt quá 15 mg/l trước khi thải xuống biển.

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, thải xuống biển.

Content:
Các nguồn nước thải khác phát sinh từ công trình dầu khí trên biển được thu gom, xử lý và thải bỏ theo quy định tại Bảng 1 Thông tư này.
Bảng 1:
Yêu cầu về thu gom, xử lý và thải bỏ đối với các nguồn nước thải phát sinh từ công trình dầu khí trên biển

STT

Vị trí thải

Nguồn nước thải

Yêu cầu

1

Cách bờ nhỏ hơn 03 (ba) hải lý

Nước rửa máy móc thiết bị, nước rửa khoang chứa dầu.

Thu gom, xử lý và thải bỏ bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, xử lý và thải bỏ bảo đảm đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.

2

Cách bờ từ 03 (ba) đến 12 (mười hai) hải lý

Nước rửa máy móc thiết bị, nước rửa khoang chứa dầu.

Thu gom, xử lý, thải bỏ và có giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầu tuân thủ các yêu cầu quy định tại Phụ lục I của Công ước Marpol.

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, xử lý, thải bỏ và có giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm nước thải sinh hoạt tuân thủ các yêu cầu quy định tại Phụ lục IV của Công ước Marpol.

3

Cách bờ lớn hơn 12 (mười hai) hải lý

Nước rửa máy móc thiết bị, nước rửa khoang chứa dầu.

Thu gom, xử lý đạt hàm lượng dầu tối đa không vượt quá 15 mg/l trước khi thải xuống biển.

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, thải xuống biển.