Document: Điều 1 Quyết định 33/2006/QĐ-BGTVT bãi bỏ Quyết định, Thông tư, Chỉ thị  Bộ Giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 33/2006/QĐ-BGTVT bãi bỏ Quyết định, Thông tư, Chỉ thị  Bộ Giao thông vận tải có nội dung như sau:

Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định, Thông tư, Chỉ thị sau đây:
1. Quyết định số 06/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý.
2. Quyết định số 337/1998/QĐ-BGTVT ngày 04/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi khoản 16.3 Điều 16 của Quy trình thực hiện trình tự đầu tư và xây dựng trong ngành giao thông vận tải được ban hành theo Quyết định số 1781/CGĐ-KHĐT-TCKT ngày 17/7/1997 của Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 1781/CGĐ-KHĐT-TCKT ngày 17/7/1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy trình thực hiện trình tự đầu tư và xây dựng trong ngành giao thông vận tải.
4. Thông tư số 167/1998/TT-BGTVT ngày 18/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc điều chỉnh dự toán công trình xây dựng cơ bản thuộc ngành giao thông vận tải.
5. Chỉ thị số 23/2002/CT-BGTVT ngày 03/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc tăng cường công tác quản lý đầu tư và xây dựng trong Giao thông vận tải.
6. Chỉ thị số 423/1998/CT-BGTVT ngày 22/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc đào tạo tư vấn giám sát các công trình xây dựng giao thông.

Content:
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định, Thông tư, Chỉ thị sau đây:
1. Quyết định số 06/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý.
2. Quyết định số 337/1998/QĐ-BGTVT ngày 04/3/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi khoản 16.3 Điều 16 của Quy trình thực hiện trình tự đầu tư và xây dựng trong ngành giao thông vận tải được ban hành theo Quyết định số 1781/CGĐ-KHĐT-TCKT ngày 17/7/1997 của Bộ Giao thông vận tải.
3. Quyết định số 1781/CGĐ-KHĐT-TCKT ngày 17/7/1997 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy trình thực hiện trình tự đầu tư và xây dựng trong ngành giao thông vận tải.
4. Thông tư số 167/1998/TT-BGTVT ngày 18/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc điều chỉnh dự toán công trình xây dựng cơ bản thuộc ngành giao thông vận tải.
5. Chỉ thị số 23/2002/CT-BGTVT ngày 03/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc tăng cường công tác quản lý đầu tư và xây dựng trong Giao thông vận tải.
6. Chỉ thị số 423/1998/CT-BGTVT ngày 22/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc đào tạo tư vấn giám sát các công trình xây dựng giao thông.