Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch chung Trung tâm thị trấn Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch chung Trung tâm thị trấn Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ Điều chỉnh quy hoạch chung Trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Các chỉ tiêu phát triển đô thị
9.1. Quy mô dân số:
- Dân số năm 2018 là 10.416 người:
- Dự báo đến năm 2020: Dân số khoảng 11.896 người:
- Dự báo đến năm 2025: Dân số khoảng 13.182 người.
- Dự báo đến năm 2030: Dân số khoảng 14.468 người.
- Dự báo dân số tăng cơ học (Pu): 2.000 +13.182 = 15.182 người
9.2. Quy mô đất xây dựng đô thị:
- Quy mô đất xây dựng đô thị dự tính:
+ Hiện trạng năm 2018 đất xây dựng đô thị (theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu năm 2009 là 514 ha (bình quân 493,47 m2/người).
+ Dự báo đến năm 2025: Đất xây dựng đô thị 539 ha (bình quân 408m2/người).
+ Dự báo đến năm 2030: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 539ha (bình quân 372m2/người).
9.3. Các chỉ tiêu cơ bản: Áp dụng theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13, ngày 23/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị.

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn quy định (loại V)

1

Quy mô dân số

1.1

Dân số toàn đô thị

Người

>4.000

1.2

Dân số nội thị

Người

>4.000

1.3

Mật độ dân số khu vực nội thị tính trên diện tích đất xây dựng đô thị

người/km2

5.000

1.4

Mật độ dân số đô thị

người/km2

≥ 1.000

2

Đất xây dựng đô thị

2.1

Đất dân dựng

m2/người

78

2.2

Đất xây dựng công trình công cộng cấp đon vị ở

m2/người

≥ 1,5

2.3

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

≥ 3,5

2.4

Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1000 dân

≥ 2,8

2.5

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 2

2.6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

≥ 2

2.7

Công tình Thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

≥ 2

2.8

Công trình thương mại - Dịch vụ

công trình

≥ 2

2.9

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

≥ 7

2.10

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

≥ 4

3

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

3.1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

≥ 16

3.2

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

≥ 8

3.3

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ ngày

≥ 100

3.4

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,0

3.5

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥ 15

3.6

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

≥ 70

3.7

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý (chôn lấp hợp vệ sinh, tái chế, công nghệ đốt)

%

≥ 60

3.8

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

kwh/người năm

≥ 350

3.9

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

≥ 90

Content:
Các chỉ tiêu phát triển đô thị
9.1. Quy mô dân số:
- Dân số năm 2018 là 10.416 người:
- Dự báo đến năm 2020: Dân số khoảng 11.896 người:
- Dự báo đến năm 2025: Dân số khoảng 13.182 người.
- Dự báo đến năm 2030: Dân số khoảng 14.468 người.
- Dự báo dân số tăng cơ học (Pu): 2.000 +13.182 = 15.182 người
9.2. Quy mô đất xây dựng đô thị:
- Quy mô đất xây dựng đô thị dự tính:
+ Hiện trạng năm 2018 đất xây dựng đô thị (theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu năm 2009 là 514 ha (bình quân 493,47 m2/người).
+ Dự báo đến năm 2025: Đất xây dựng đô thị 539 ha (bình quân 408m2/người).
+ Dự báo đến năm 2030: Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị khoảng 539ha (bình quân 372m2/người).
9.3. Các chỉ tiêu cơ bản: Áp dụng theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13, ngày 23/5/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị.

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn quy định (loại V)

1

Quy mô dân số

1.1

Dân số toàn đô thị

Người

>4.000

1.2

Dân số nội thị

Người

>4.000

1.3

Mật độ dân số khu vực nội thị tính trên diện tích đất xây dựng đô thị

người/km2

5.000

1.4

Mật độ dân số đô thị

người/km2

≥ 1.000

2

Đất xây dựng đô thị

2.1

Đất dân dựng

m2/người

78

2.2

Đất xây dựng công trình công cộng cấp đon vị ở

m2/người

≥ 1,5

2.3

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

≥ 3,5

2.4

Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1000 dân

≥ 2,8

2.5

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 2

2.6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

≥ 2

2.7

Công tình Thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

≥ 2

2.8

Công trình thương mại - Dịch vụ

công trình

≥ 2

2.9

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

≥ 7

2.10

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

≥ 4

3

Hạ tầng kỹ thuật đô thị

3.1

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

≥ 16

3.2

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

≥ 8

3.3

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ ngày

≥ 100

3.4

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,0

3.5

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥ 15

3.6

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

≥ 70

3.7

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý (chôn lấp hợp vệ sinh, tái chế, công nghệ đốt)

%

≥ 60

3.8

Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt

kwh/người năm

≥ 350

3.9

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

≥ 90