Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2551/QĐ-UBND 2020 phê duyệt quy hoạch Trung tâm Hội chợ Triển lãm Quốc gia Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/06/2020", "sign_number": "2551/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2551/QĐ-UBND 2020 phê duyệt quy hoạch Trung tâm Hội chợ Triển lãm Quốc gia Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Trung tâm Hội chợ Triển lãm Quốc gia và Khu đô thị mới tại các xã Xuân Canh, Đông Hội, Mai Lâm, huyện Đông Anh với những nội dung chính sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

TT

Chức năng sử dụng đất

Chỉ tiêu đề xuất

A

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Đất công cộng đô thị

≥ 5 m2/ người

2

Đất cây xanh, TDTT đô thị

≥ 7 m2/ người

3

Đất trường THPT

> 0,6 m2/ người

4

Đất đơn vị ở

- Đất công cộng

1 m2/ người

- Đất cây xanh

2 m2/ người (trong đó cây xanh nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2)

- Đất trường Trung học cơ sở

0,87 m2/ người

- Đất trường Tiểu học

0,98 m2/ người

- Đất trường mầm non

0,75 m2/ người

- Đất nhóm nhà ở:

+ Đất ở làng xóm

Tuân thủ QHPK đô thị GN(A)

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Đất đường giao thông và giao thông tĩnh (đến đường phân khu vực)

≥ 21%

Bãi đỗ xe

tuân thủ theo Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiện hành và Hướng dẫn của Sở Quy hoạch-Kiến trúc tại Công văn số 6676/QHKT-HTKT ngày 04/10/2017 về việc xác định quy mô xây dựng tầng hầm phục vụ đỗ xe đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2

Cấp nước

- Sinh hoạt

180 lít/người/ngày đêm

- Trường học

25l/học sinh/ngày

- Nhà trẻ

100l/học sinh/ngày

- Công cộng, dịch vụ

5l/m2 sàn/ngày

- Tưới cây

3 lít/m2

- Rửa đường

0,5 lít/m2

- Dự phòng

15% tổng lưu lượng TB ngày

3

Cấp điện

- Sinh hoạt

4-5kw/hộ

- Công cộng thành phố

0,03kw/m2 sàn

- Trường học

0,15kw/m2 sàn

- Công cộng đơn vị ở, cơ quan

0,03kw/m2 sàn

4

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

- Thoát nước thải

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

- Chất thải rắn

1,3 kg/người - ngày

5

Thông tin liên lạc

- Nhà ở

2 máy/ hộ

- Công cộng

1máy/100m2 sàn

- Trường học THPT

10 máy/trường

- Bãi đỗ xe

5 máy/1 bãi đỗ xe

(Các chỉ tiêu cụ thể sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạch chi tiết, tuân thủ Quy hoạch phân khu đô thị GN(A) được duyệt, quy định tại Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế và các quy định hiện hành, chủ trương của Nhà nước và Thành phố, phù hợp với hiện trạng sử dụng đất và dân cư khu vực.)

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

TT

Chức năng sử dụng đất

Chỉ tiêu đề xuất

A

Chỉ tiêu về quy hoạch kiến trúc

1

Đất công cộng đô thị

≥ 5 m2/ người

2

Đất cây xanh, TDTT đô thị

≥ 7 m2/ người

3

Đất trường THPT

> 0,6 m2/ người

4

Đất đơn vị ở

- Đất công cộng

1 m2/ người

- Đất cây xanh

2 m2/ người (trong đó cây xanh nhóm nhà ở tối thiểu 1 m2)

- Đất trường Trung học cơ sở

0,87 m2/ người

- Đất trường Tiểu học

0,98 m2/ người

- Đất trường mầm non

0,75 m2/ người

- Đất nhóm nhà ở:

+ Đất ở làng xóm

Tuân thủ QHPK đô thị GN(A)

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

1

Đất đường giao thông và giao thông tĩnh (đến đường phân khu vực)

≥ 21%

Bãi đỗ xe

tuân thủ theo Quy chuẩn, Tiêu chuẩn hiện hành và Hướng dẫn của Sở Quy hoạch-Kiến trúc tại Công văn số 6676/QHKT-HTKT ngày 04/10/2017 về việc xác định quy mô xây dựng tầng hầm phục vụ đỗ xe đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2

Cấp nước

- Sinh hoạt

180 lít/người/ngày đêm

- Trường học

25l/học sinh/ngày

- Nhà trẻ

100l/học sinh/ngày

- Công cộng, dịch vụ

5l/m2 sàn/ngày

- Tưới cây

3 lít/m2

- Rửa đường

0,5 lít/m2

- Dự phòng

15% tổng lưu lượng TB ngày

3

Cấp điện

- Sinh hoạt

4-5kw/hộ

- Công cộng thành phố

0,03kw/m2 sàn

- Trường học

0,15kw/m2 sàn

- Công cộng đơn vị ở, cơ quan

0,03kw/m2 sàn

4

Thoát nước thải và vệ sinh môi trường

- Thoát nước thải

Lấy theo tiêu chuẩn cấp nước

- Chất thải rắn

1,3 kg/người - ngày

5

Thông tin liên lạc

- Nhà ở

2 máy/ hộ

- Công cộng

1máy/100m2 sàn

- Trường học THPT

10 máy/trường

- Bãi đỗ xe

5 máy/1 bãi đỗ xe

(Các chỉ tiêu cụ thể sẽ được xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạch chi tiết, tuân thủ Quy hoạch phân khu đô thị GN(A) được duyệt, quy định tại Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế và các quy định hiện hành, chủ trương của Nhà nước và Thành phố, phù hợp với hiện trạng sử dụng đất và dân cư khu vực.)