Document: Khoản 4 Điều 3 Thông tư 25/2009/TT-BGTVT quy định đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/10/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Thông tư 25/2009/TT-BGTVT quy định đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không

Điều 3. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu
...
4. Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

20

20

00

1

Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hàng hóa

10

10

00

II

Các môn học pháp luật

50

50

1

Pháp luật đại cương

30

30

00

2

Pháp luật về an ninh hàng không

20

20

00

III

Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không

105

66

39

1

Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với hàng không dân dụng

10

10

00

2

Bảo vệ hiện trường

10

04

06

3

Công tác xác minh, báo cáo vụ việc và lập hồ sơ vụ việc

10

04

06

4

Hàng hóa nguy hiểm

20

10

10

5

Thiết bị an ninh hàng không

10

10

00

6

Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí và công cụ hỗ trợ

15

08

07

7

Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ

10

06

04

8

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử; làm việc theo nhóm

12

06

06

9

An toàn hàng không và an toàn sân đỗ tàu bay

08

08

00

IV

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh soi chiếu

120

40

80

1

Kiểm tra, soi chiếu an ninh

80

30

50

2

Kiểm tra trực quan hành khách

16

04

12

3

Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa

24

06

18

Tổng cộng

295

176

119

Content:
Phân bổ thời gian các môn học:

SỐ TT

TÊN MÔN HỌC

THỜI GIAN (GIỜ)

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

LÝ THUYẾT

THỰC HÀNH

I

Các môn học chung

20

20

00

1

Giới thiệu ngành hàng không dân dụng Việt Nam

10

10

00

2

Vận chuyển hành khách, hàng hóa

10

10

00

II

Các môn học pháp luật

50

50

1

Pháp luật đại cương

30

30

00

2

Pháp luật về an ninh hàng không

20

20

00

III

Các môn học nghiệp vụ cơ bản về an ninh hàng không

105

66

39

1

Tội phạm và hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với hàng không dân dụng

10

10

00

2

Bảo vệ hiện trường

10

04

06

3

Công tác xác minh, báo cáo vụ việc và lập hồ sơ vụ việc

10

04

06

4

Hàng hóa nguy hiểm

20

10

10

5

Thiết bị an ninh hàng không

10

10

00

6

Vũ khí, thiết bị phá hoại, cách sử dụng vũ khí và công cụ hỗ trợ

15

08

07

7

Các loại khẩn nguy và phòng chống cháy, nổ

10

06

04

8

Kỹ năng giao tiếp, ứng xử; làm việc theo nhóm

12

06

06

9

An toàn hàng không và an toàn sân đỗ tàu bay

08

08

00

IV

Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh soi chiếu

120

40

80

1

Kiểm tra, soi chiếu an ninh

80

30

50

2

Kiểm tra trực quan hành khách

16

04

12

3

Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa

24

06

18

Tổng cộng

295

176

119