Document: Điều 3 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "30/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND giá tối đa đối với dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt Cà Mau có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

STT

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã có VAT)

Thành phố Cà Mau

Các huyện còn lại

I

Hộ sinh hoạt gia đình

Hộ gia đình

Đồng/tháng

28.000

19.000

II

Hộ kinh doanh, dịch vụ quy mô nhỏ

1

Các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại

Đồng/tháng

34.000

30.000

2

- Kinh doanh giải khát
- Nhà nghỉ dưới 05 phòng

Đồng/tháng

53.000

47.000

III

Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh, dịch vụ

1

- Kinh doanh ăn uống
- Nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng
- Dịch vụ y tế tư nhân
- Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ
- Trường học dưới 20 phòng học
- Trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế
- Cơ sở thờ tự
- Đơn vị lực lượng vũ trang
- Trụ sở cấp xã, phường, thị trấn

Đồng/tháng

60.000

48.000

2

- Trường học trên 20 phòng học
- Trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề
- Cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương

Đồng/tháng

65.000

53.000

3

- Nhà nghỉ trên 10 phòng
- Phòng khám đa khoa

Đồng/tháng

70.000

58.000

IV

Các đối tượng có khối lượng rác lớn thực hiện theo khối lượng thực tế

1

Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ

Đồng/m3

145.000

110.000

2

- Các đối tượng có phát sinh rác đột xuất
- Các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng

Đồng/m3

145.000

110.000

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

STT

Đối tượng sử dụng dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã có VAT)

Thành phố Cà Mau

Các huyện còn lại

I

Hộ sinh hoạt gia đình

Hộ gia đình

Đồng/tháng

28.000

19.000

II

Hộ kinh doanh, dịch vụ quy mô nhỏ

1

Các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại

Đồng/tháng

34.000

30.000

2

- Kinh doanh giải khát
- Nhà nghỉ dưới 05 phòng

Đồng/tháng

53.000

47.000

III

Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh, dịch vụ

1

- Kinh doanh ăn uống
- Nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng
- Dịch vụ y tế tư nhân
- Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ
- Trường học dưới 20 phòng học
- Trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế
- Cơ sở thờ tự
- Đơn vị lực lượng vũ trang
- Trụ sở cấp xã, phường, thị trấn

Đồng/tháng

60.000

48.000

2

- Trường học trên 20 phòng học
- Trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề
- Cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương

Đồng/tháng

65.000

53.000

3

- Nhà nghỉ trên 10 phòng
- Phòng khám đa khoa

Đồng/tháng

70.000

58.000

IV

Các đối tượng có khối lượng rác lớn thực hiện theo khối lượng thực tế

1

Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ

Đồng/m3

145.000

110.000

2

- Các đối tượng có phát sinh rác đột xuất
- Các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng

Đồng/m3

145.000

110.000