Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1527/QĐ-BGTVT 2022 điều chỉnh Dự án cải tạo khu gian Hòa Duyệt Thanh Luyện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2022", "sign_number": "1527/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Danh Huy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2022", "sign_number": "1527/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Danh Huy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2022", "sign_number": "1527/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Danh Huy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2022", "sign_number": "1527/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Danh Huy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "16/11/2022", "sign_number": "1527/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Danh Huy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1527/QĐ-BGTVT 2022 điều chỉnh Dự án cải tạo khu gian Hòa Duyệt Thanh Luyện

Điều 1. Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 413/QĐ-BGTVT ngày 30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Dự án cải tạo khu gian Hòa Duyệt - Thanh Luyện, tuyến đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
1. Khoản 12 Điều 1
Tổng mức đầu tư: 1.480.561 triệu đồng (Một nghìn, bốn trăm tám mươi tỷ, năm trăm sáu mươi mốt triệu đồng). Cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Vốn đối ứng (VNĐ)

Vốn ODA

Tổng cộng quy đổi (VNĐ)

Quy đổi (VNĐ)

Quy đổi (USD)

1

Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

66.403.992.000

-

-

66.403.992.000

2

Chi phí xây dựng

94.316.247.265

943.162.472.649

41.384.926

1.037.478.719.914

3

Chi phí thiết bị

4.526.751.052

45.267.510.522

1.986.288

49.794.261.574

4

Chi phí QLDA

11.841.675.235

-

-

11.841.675.235

5

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

14.890.210.018

102.584.312.841

4.501.286

117.474.522.858

6

Chi phí khác

24.292.756.173

13.175.016.136

578.106

37.467.772.309

8

Chi phí dự phòng

26.069.749.930

134.030.453.696

5.881.108

160.100.203.626

CỘNG (làm tròn)

242.341.000.000

1.238.220.000.000

54.331.714

1.480.561.000.000

Ghi chú: Tỷ giá ngoại tệ quy đổi 1 USD = 22.790 VNĐ là tỷ giá quy đổi đã được sử dụng tại Biên bản thảo luận (MOD) ký ngày 22/4/2022 giữa Đoàn thẩm định của EDCF và đại diện Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải và Ban Quản lý dự án đường sắt.

Content:
Khoản 12 Điều 1
Tổng mức đầu tư: 1.480.561 triệu đồng (Một nghìn, bốn trăm tám mươi tỷ, năm trăm sáu mươi mốt triệu đồng). Cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Vốn đối ứng (VNĐ)

Vốn ODA

Tổng cộng quy đổi (VNĐ)

Quy đổi (VNĐ)

Quy đổi (USD)

1

Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

66.403.992.000

-

-

66.403.992.000

2

Chi phí xây dựng

94.316.247.265

943.162.472.649

41.384.926

1.037.478.719.914

3

Chi phí thiết bị

4.526.751.052

45.267.510.522

1.986.288

49.794.261.574

4

Chi phí QLDA

11.841.675.235

-

-

11.841.675.235

5

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

14.890.210.018

102.584.312.841

4.501.286

117.474.522.858

6

Chi phí khác

24.292.756.173

13.175.016.136

578.106

37.467.772.309

8

Chi phí dự phòng

26.069.749.930

134.030.453.696

5.881.108

160.100.203.626

CỘNG (làm tròn)

242.341.000.000

1.238.220.000.000

54.331.714

1.480.561.000.000

Ghi chú: Tỷ giá ngoại tệ quy đổi 1 USD = 22.790 VNĐ là tỷ giá quy đổi đã được sử dụng tại Biên bản thảo luận (MOD) ký ngày 22/4/2022 giữa Đoàn thẩm định của EDCF và đại diện Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải và Ban Quản lý dự án đường sắt.