Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3489/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 3489/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2009

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau
...
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (bao gồm cả đất mặt nước chuyên dùng)
Mức giá đất của từng vùng, từng vị trí = 55% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đường, từng vị trí đã quy định ở bảng 6 đất ở tại nông thôn, mức tối đa = 550.000đ/m2.

Content:
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (bao gồm cả đất mặt nước chuyên dùng)
Mức giá đất của từng vùng, từng vị trí = 55% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đường, từng vị trí đã quy định ở bảng 6 đất ở tại nông thôn, mức tối đa = 550.000đ/m2.