Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 804/QĐ-UBND 2013 Đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "14/06/2013", "sign_number": "804/QĐ-UBND", "signer": "Lý Hải Hầu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 804/QĐ-UBND 2013 Đơn giá đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau:
...
3. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại đất

Diện tích

Chi phí công tác đăng ký, cấp GCN QSD đất

Chi phí Trích đo địa chính thửa đất

Tổng chi phí

1

Đất ngoài khu vực Đô thị

Dưới 100 m2

1.401.925

1.375.922

2.777.847

Từ 100 m2 đến 300 m2

1.630.468

3.032.393

Từ 300 m2 đến 500 m2

1.733.663

3.135.588

Từ 500 m2 đến 1.000 m2

2.118.921

3.520.846

Từ 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.910.077

Content:
Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức trong trường hợp phải trích đo địa chính thửa đất:
Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại đất

Diện tích

Chi phí công tác đăng ký, cấp GCN QSD đất

Chi phí Trích đo địa chính thửa đất

Tổng chi phí

1

Đất ngoài khu vực Đô thị

Dưới 100 m2

1.401.925

1.375.922

2.777.847

Từ 100 m2 đến 300 m2

1.630.468

3.032.393

Từ 300 m2 đến 500 m2

1.733.663

3.135.588

Từ 500 m2 đến 1.000 m2

2.118.921

3.520.846

Từ 1.000 m2 đến 3.000 m2

2.910.077