Document: Điều 1 Quyết định 43/2016/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá đất Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/08/2016", "sign_number": "43/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 43/2016/QĐ-UBND điều chỉnh giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá đất Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Điều chỉnh giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu:
- Giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

8

Đường Lê Lợi

8.1

Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp dự án Khu A & B

2.000

1.500

900

540

8.2

Đoạn còn lại

700

420

250

150

- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

8

Đường Lê Lợi

8.1

Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu

3.500

2.600

1.500

900

8.2

Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng

2.000

1.500

900

540

8.3

Đoạn còn lại

700

420

250

150

2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu:
- Giá đất của Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

38

Dự án khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (nay là phường Xuân Phú sau khi đầu tư hoàn thành)

38.1

Ô B3, B5, B6, B7, B8, B9: Các lô tiếp giáp đường rộng 25m

4.500

38.2

Ô B1, B2, B7, B8, A4, A5, A8 : các lô tiếp giáp đường rộng 20m

3.000

38.3

Ô B1, B2, B3, B4, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9: các lô tiếp giáp đường rộng 16m

1.200

38.4

Ô B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B9, B10 : các lô tiếp giáp đường rộng 10m

2.000

- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

38

Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)

38.1

Các lô tiếp giáp đường rộng 26,5m

5.500

38.2

Các lô tiếp giáp đường rộng 25 mét

4.500

38.3

Các lô tiếp giáp đường rộng 20 mét

3.000

38.4

Các lô tiếp giáp đường rộng 16 mét

2.000

38.5

Các lô tiếp giáp đường rộng 14 mét

1.800

38.6

Các lô tiếp giáp đường rộng 12 mét

1.400

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất tại thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Điều chỉnh giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu:
- Giá đất đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

8

Đường Lê Lợi

8.1

Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp dự án Khu A & B

2.000

1.500

900

540

8.2

Đoạn còn lại

700

420

250

150

- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

8

Đường Lê Lợi

8.1

Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu

3.500

2.600

1.500

900

8.2

Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng

2.000

1.500

900

540

8.3

Đoạn còn lại

700

420

250

150

2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu:
- Giá đất của Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu trong Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 30/12/2014:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

38

Dự án khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (nay là phường Xuân Phú sau khi đầu tư hoàn thành)

38.1

Ô B3, B5, B6, B7, B8, B9: Các lô tiếp giáp đường rộng 25m

4.500

38.2

Ô B1, B2, B7, B8, A4, A5, A8 : các lô tiếp giáp đường rộng 20m

3.000

38.3

Ô B1, B2, B3, B4, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9: các lô tiếp giáp đường rộng 16m

1.200

38.4

Ô B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B9, B10 : các lô tiếp giáp đường rộng 10m

2.000

- Nay điều chỉnh, bổ sung như sau:

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

38

Dự án Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (Khu A và Khu B; sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)

38.1

Các lô tiếp giáp đường rộng 26,5m

5.500

38.2

Các lô tiếp giáp đường rộng 25 mét

4.500

38.3

Các lô tiếp giáp đường rộng 20 mét

3.000

38.4

Các lô tiếp giáp đường rộng 16 mét

2.000

38.5

Các lô tiếp giáp đường rộng 14 mét

1.800

38.6

Các lô tiếp giáp đường rộng 12 mét

1.400