Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Bình Sơn Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bình Sơn, với các nội dung sau:
...
2.654,79

6.648,51

19,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.441,75

14,70

2.938,06

2.131,85

5.069,91

14,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.653,89

26,08

7.918,24

526,28

8.444,52

24,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.659,06

23,39

7.367,73

249,10

7.616,83

22,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.470,18

6,67

2.481,76

-61,72

2.420,04

7,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.726,03

23,57

7.476,63

884,96

8.361,59

24,71

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

314,54

0,85

491,11

-193,96

297,15

0,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,95

0,03

31,08

18,01

49,09

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.802,38

18,88

16.839,75

- 4.281,19

12.558,56

26,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

76,51

0,87

111,25

-3,20

108,05

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

9,03

0,10

18,05

-9,02

9,03

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.199,29

13,62

7.284,56

- 3.768,32

Content:
2.654,79

6.648,51

19,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.441,75

14,70

2.938,06

2.131,85

5.069,91

14,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.653,89

26,08

7.918,24

526,28

8.444,52

24,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.659,06

23,39

7.367,73

249,10

7.616,83

22,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.470,18

6,67

2.481,76

-61,72

2.420,04

7,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.726,03

23,57

7.476,63

884,96

8.361,59

24,71

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

314,54

0,85

491,11

-193,96

297,15

0,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,95

0,03

31,08

18,01

49,09

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.802,38

18,88

16.839,75

- 4.281,19

12.558,56

26,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

76,51

0,87

111,25

-3,20

108,05

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

9,03

0,10

18,05

-9,02

9,03

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.199,29

13,62

7.284,56

- 3.768,32