Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1526/QĐ-UBND 2020 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đồng Phú Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/07/2020", "sign_number": "1526/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1526/QĐ-UBND 2020 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đồng Phú Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

93.623,77

100,00

93.623

-

93.623,77

100,00

1

Đất nông nghiệp

86.977,88

92,90

85.846

-720,61

85.125,39

90,92

1.1

Đất trồng lúa

139,55

0,15

99

-

99,01

0,11

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

217,18

0,23

259

-

258,53

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

66.511,74

71,04

65.599

-720,61

64.878,39

69,30

1.4

Đất rừng sản xuất

19.642,00

20,98

19.100

-32,87

19.067,13

20,37

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

203,72

0,22

304

-

304,07

0,32

1.6

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

263,69

0,28

(x)

518,26

518,26

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

6.642,34

7,09

7.777

721,38

8.498,38

9,08

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Theo bảng tổng hợp sau:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

93.623,77

100,00

93.623

-

93.623,77

100,00

1

Đất nông nghiệp

86.977,88

92,90

85.846

-720,61

85.125,39

90,92

1.1

Đất trồng lúa

139,55

0,15

99

-

99,01

0,11

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

217,18

0,23

259

-

258,53

0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

66.511,74

71,04

65.599

-720,61

64.878,39

69,30

1.4

Đất rừng sản xuất

19.642,00

20,98

19.100

-32,87

19.067,13

20,37

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

203,72

0,22

304

-

304,07

0,32

1.6

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

263,69

0,28

(x)

518,26

518,26

0,55

2

Đất phi nông nghiệp

6.642,34

7,09

7.777

721,38

8.498,38

9,08