Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND sửa đổi 11/2013/QĐ-UBND người hoạt động không chuyên trách Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "31/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 31/2016/QĐ-UBND sửa đổi 11/2013/QĐ-UBND người hoạt động không chuyên trách Hưng Yên

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố theo Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ như sau:
...
2. Mức phụ cấp, phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đối với các chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố
a) Đối với cấp xã

TT

Chức danh

Mức phụ cấp

Mức phụ cấp

Kiêm nhiệm

1

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

0,9

2

Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ

0,8

3

Phó Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy

1,2

4

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

0,8

5

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

0,8

6

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

0,8

7

Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

0,8

8

Phó Chỉ huy trưởng Quân sự

1,3

9

Nhân viên Văn phòng Đảng ủy

1,1

10

Nhân viên Chăn nuôi thú y

1,1

11

Phó Trưởng Công an

1,3

Đối với xã loại 1, loại 2 và xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thuộc xã loại 3 được bố trí thêm 01 Phó Trưởng Công an do công chức Tư pháp - Hộ tịch kiêm

Hưởng lương công chức

Không hưởng phụ cấp kiêm nhiệm

12

Công an viên thường trực ở xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự

1,1

Công an viên thường trực ở các xã còn lại (kiêm nhiệm)

0,3

13

Trưởng Khối Dân vận (kiêm nhiệm)

0,3

14

Trưởng Ban Tuyên giáo (kiêm nhiệm)

0,3

15

Trưởng Ban Tổ chức Đảng (kiêm nhiệm)

0,3

16

Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy (kiêm nhiệm)

0,3

17

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ (kiêm nhiệm)

0,3

18

Trưởng Ban Thanh tra nhân dân (kiêm nhiệm)

0,3

19

Trưởng Đài truyền thanh (kiêm nhiệm)

0,3

20

Phó Trưởng Đài truyền thanh (kiêm nhiệm)

0,3

21

Ủy viên UBKT Đảng ủy (kiêm nhiệm)

0,3

22

Nhân viên Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ (kiêm nhiệm)

0,3

23

Nhân viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Trẻ em (kiêm nhiệm)

0,3

24

Nhân viên Đài truyền thanh (kiêm nhiệm)

0,3

25

Khuyến nông viên (kiêm nhiệm)

0,3

b) Đối với thôn, tổ dân phố

TT

Chức danh

Mức phụ cấp

Mức phụ cấp

Phụ cấp kiêm nhiệm

1

Bí thư chi bộ; Trưởng, Phó Trưởng thôn, tổ dân phố;
Công an viên; Thôn đội trưởng; Nhân viên y tế thôn

1.1

Bí thư chi bộ:
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 1
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 2
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 3
- Đối với thôn, tổ dân phố có nhiều chi bộ

1,3
1,2
1,1
1,0

1.2

Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố:
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 1
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 2
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 3

1,3
1,2
1,1

1.3

Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố

1,0

1.4

Công an viên làm việc ở thôn

0,9

1.5

Thôn đội trưởng mỗi thôn có 01 người (kiêm nhiệm)

0,3

1.6

Nhân viên y tế thôn theo Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg

0,3

2

Bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/2006/NĐ-CP (đối với các phường)

2.1

Trưởng ban Bảo vệ dân phố

0,7

2.2

Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố

0,6

2.3

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

0,55

2.4

Tổ viên Bảo vệ dân phố

0,5

c) Phụ cấp kiêm nhiệm
- Khuyến khích cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố thực hiện kiêm nhiệm chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, tổ dân phố ngoài các chức danh quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này;
- Cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố được bố trí kiêm nhiệm chức danh không chuyên trách cấp xã, thôn, tổ dân phố được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm hệ số 0,3 mức lương cơ sở cho mỗi chức danh kiêm nhiệm.

Content:
Mức phụ cấp, phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đối với các chức danh những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố
a) Đối với cấp xã

TT

Chức danh

Mức phụ cấp

Mức phụ cấp

Kiêm nhiệm

1

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

0,9

2

Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ

0,8

3

Phó Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy

1,2

4

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

0,8

5

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

0,8

6

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

0,8

7

Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

0,8

8

Phó Chỉ huy trưởng Quân sự

1,3

9

Nhân viên Văn phòng Đảng ủy

1,1

10

Nhân viên Chăn nuôi thú y

1,1

11

Phó Trưởng Công an

1,3

Đối với xã loại 1, loại 2 và xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thuộc xã loại 3 được bố trí thêm 01 Phó Trưởng Công an do công chức Tư pháp - Hộ tịch kiêm

Hưởng lương công chức

Không hưởng phụ cấp kiêm nhiệm

12

Công an viên thường trực ở xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự

1,1

Công an viên thường trực ở các xã còn lại (kiêm nhiệm)

0,3

13

Trưởng Khối Dân vận (kiêm nhiệm)

0,3

14

Trưởng Ban Tuyên giáo (kiêm nhiệm)

0,3

15

Trưởng Ban Tổ chức Đảng (kiêm nhiệm)

0,3

16

Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy (kiêm nhiệm)

0,3

17

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ (kiêm nhiệm)

0,3

18

Trưởng Ban Thanh tra nhân dân (kiêm nhiệm)

0,3

19

Trưởng Đài truyền thanh (kiêm nhiệm)

0,3

20

Phó Trưởng Đài truyền thanh (kiêm nhiệm)

0,3

21

Ủy viên UBKT Đảng ủy (kiêm nhiệm)

0,3

22

Nhân viên Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ (kiêm nhiệm)

0,3

23

Nhân viên Dân số - Kế hoạch hóa gia đình và Trẻ em (kiêm nhiệm)

0,3

24

Nhân viên Đài truyền thanh (kiêm nhiệm)

0,3

25

Khuyến nông viên (kiêm nhiệm)

0,3

b) Đối với thôn, tổ dân phố

TT

Chức danh

Mức phụ cấp

Mức phụ cấp

Phụ cấp kiêm nhiệm

1

Bí thư chi bộ; Trưởng, Phó Trưởng thôn, tổ dân phố;
Công an viên; Thôn đội trưởng; Nhân viên y tế thôn

1.1

Bí thư chi bộ:
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 1
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 2
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 3
- Đối với thôn, tổ dân phố có nhiều chi bộ

1,3
1,2
1,1
1,0

1.2

Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố:
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 1
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 2
- Đối với thôn, tổ dân phố loại 3

1,3
1,2
1,1

1.3

Phó Trưởng thôn, Tổ phó tổ dân phố

1,0

1.4

Công an viên làm việc ở thôn

0,9

1.5

Thôn đội trưởng mỗi thôn có 01 người (kiêm nhiệm)

0,3

1.6

Nhân viên y tế thôn theo Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg

0,3

2

Bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/2006/NĐ-CP (đối với các phường)

2.1

Trưởng ban Bảo vệ dân phố

0,7

2.2

Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố

0,6

2.3

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

0,55

2.4

Tổ viên Bảo vệ dân phố

0,5

c) Phụ cấp kiêm nhiệm
- Khuyến khích cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố thực hiện kiêm nhiệm chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, tổ dân phố ngoài các chức danh quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định này;
- Cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố được bố trí kiêm nhiệm chức danh không chuyên trách cấp xã, thôn, tổ dân phố được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm hệ số 0,3 mức lương cơ sở cho mỗi chức danh kiêm nhiệm.