Document: Điều 1 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND quy định về hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV cấp V Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "20/05/2019", "sign_number": "21/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 21/2019/QĐ-UBND quy định về hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV cấp V Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Hiện trạng hệ thống các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
1. Tuyến đê cấp IV

Tên tuyến đê

Vị trí (từ Km-Km)

Chiều dài (km)

Thuộc địa bàn huyện/TP

Đê tả Phó Đáy

K0+00 - K5+00

5,0

Huyện Tam Dương

2. Tuyến đê cấp V
a. Đê Bối

STT

Tên đê Bối

Tên đê chính

Vị trí tương ứng với Km đê chính (đê Trung ương)

Chiều dài (km)

1

Đê Bối Vĩnh Tường - Yên Lạc từ K0+00-K27+130

Đê tả sông Hồng

K0+00 của tuyến đê Bối tương ứng với K4+600 đê tả Hồng xã Cao Đại; K27+130 của tuyến đê Bối tương ứng với K30+600 đê tả Hồng xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội

27,13

2

Đê Bối Đôn Nhân, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

Đê tả sông Lô

K8+700-K10+200

4,3

b. Tuyến đê địa phương (nội đồng)

STT

Tên tuyến đê

Sông

Thuộc địa bàn huyện/TP

Chiều dài (km)

1

Tả Cà Lồ, Hữu Cà Lồ

Cà Lồ

Huyện Bình Xuyên, thành phố Phúc Yên

23,0

2

Sáu Vó

Sông Phan

Huyện Bình Xuyên, thành phố Vĩnh Yên

6,0

Content:
Điều 1. Hiện trạng hệ thống các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
1. Tuyến đê cấp IV

Tên tuyến đê

Vị trí (từ Km-Km)

Chiều dài (km)

Thuộc địa bàn huyện/TP

Đê tả Phó Đáy

K0+00 - K5+00

5,0

Huyện Tam Dương

2. Tuyến đê cấp V
a. Đê Bối

STT

Tên đê Bối

Tên đê chính

Vị trí tương ứng với Km đê chính (đê Trung ương)

Chiều dài (km)

1

Đê Bối Vĩnh Tường - Yên Lạc từ K0+00-K27+130

Đê tả sông Hồng

K0+00 của tuyến đê Bối tương ứng với K4+600 đê tả Hồng xã Cao Đại; K27+130 của tuyến đê Bối tương ứng với K30+600 đê tả Hồng xã Tiến Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội

27,13

2

Đê Bối Đôn Nhân, xã Đôn Nhân, huyện Sông Lô

Đê tả sông Lô

K8+700-K10+200

4,3

b. Tuyến đê địa phương (nội đồng)

STT

Tên tuyến đê

Sông

Thuộc địa bàn huyện/TP

Chiều dài (km)

1

Tả Cà Lồ, Hữu Cà Lồ

Cà Lồ

Huyện Bình Xuyên, thành phố Phúc Yên

23,0

2

Sáu Vó

Sông Phan

Huyện Bình Xuyên, thành phố Vĩnh Yên

6,0