Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND mức chi nhiệm vụ khoa học cấp thành phố sử dụng ngân sách Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hè", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hè", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hè", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hè", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hè", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND mức chi nhiệm vụ khoa học cấp thành phố sử dụng ngân sách Cần Thơ

Điều 3. Mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.500

1.350

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

1.000

900

Thư ký khoa học

300

270

Thư ký hành chính

300

270

Đại biểu được mời dự

200

180

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500

450

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700

630

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

700

630

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

500

450

2

Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.800

1.620

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

1.500

1.350

Thư ký khoa học

300

270

Thư ký hành chính

300

270

Đại biểu được mời dự

200

180

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

630

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

900

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch Hội đồng

1.800

1.620

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

1.500

1.350

Thư ký khoa học

300

270

Thư ký hành chính

300

270

Đại biểu được mời dự

200

180

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

630

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

900

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng

Chuyên gia

1.500

1.350

b) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Content:
Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.500

1.350

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

1.000

900

Thư ký khoa học

300

270

Thư ký hành chính

300

270

Đại biểu được mời dự

200

180

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500

450

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700

630

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

700

630

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

500

450

2

Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

Chủ tịch Hội đồng

1.800

1.620

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

1.500

1.350

Thư ký khoa học

300

270

Thư ký hành chính

300

270

Đại biểu được mời dự

200

180

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

630

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

900

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch Hội đồng

1.800

1.620

Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng

1.500

1.350

Thư ký khoa học

300

270

Thư ký hành chính

300

270

Đại biểu được mời dự

200

180

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

700

630

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

1.000

900

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng

Chuyên gia

1.500

1.350

b) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ.