Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND Đề án Phát triển giao thông nông thôn Quảng Ngãi 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/07/2017", "sign_number": "44/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND Đề án Phát triển giao thông nông thôn Quảng Ngãi 2016 2020

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án Phát triển giao thông nông thôn, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là Đề án), cụ thể như sau:
...
4. Khoản 1, Khoản 2 Mục III Chương III của Đề án được sửa đổi, bổ sung như sau:
“1. Nhu cầu đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn
Trên cơ sở số liệu phát triển giao thông nông thôn đến cuối năm 2015, thì tổng khối lượng đường giao thông cần phải đầu tư để đạt tiêu chí giao thông trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh là 3.934,14 Km, trong đó:
- Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện: 730,83Km.
- Đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp: 768,77Km.
- Đường ngõ, xóm: 1.028,64Km.
- Đường trục chính nội đồng: 1.405,90Km.”
2. Khối lượng và kinh phí thực hiện
...
b) Kinh phí:
Theo đơn giá xây dựng hiện hành, quy mô xây dựng: mặt đường rộng 3,5m là 1.400 triệu đồng/Km (đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện), mặt đường rộng 3m là 1.000 triệu đồng/Km (đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp), mặt đường rộng 2,5m là 800 triệu đồng/Km (đường ngõ, xóm; đường trục chính nội đồng) thì trong giai đoạn 2016 - 2020 tổng kinh phí để đầu tư cứng hóa 2.214Km đường giao thông nông thôn là 2.070.036 triệu đồng, trong đó:
- Năm 2016 đã thực hiện: 268.236 triệu đồng;
- Giai đoạn 2017 - 2020: 1.801.800 triệu đồng.”

Content:
Kinh phí:
Theo đơn giá xây dựng hiện hành, quy mô xây dựng: mặt đường rộng 3,5m là 1.400 triệu đồng/Km (đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện), mặt đường rộng 3m là 1.000 triệu đồng/Km (đường trục thôn, bản, ấp và đường liên thôn, bản, ấp), mặt đường rộng 2,5m là 800 triệu đồng/Km (đường ngõ, xóm; đường trục chính nội đồng) thì trong giai đoạn 2016 - 2020 tổng kinh phí để đầu tư cứng hóa 2.214Km đường giao thông nông thôn là 2.070.036 triệu đồng, trong đó:
- Năm 2016 đã thực hiện: 268.236 triệu đồng;
- Giai đoạn 2017 - 2020: 1.801.800 triệu đồng.”