Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND sửa đổi quy định các loại phí và lệ phí Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "30/07/2023", "sign_number": "37/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 37/2023/QĐ-UBND sửa đổi quy định các loại phí và lệ phí Bình Định

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:
“3. Mức thu
a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).
b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp

Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Trường hợp 1

Trường hợp 2

I

ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

1

Cấp lần đầu

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

100.000

500.000

50.000

250.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

100.000

450.000

50.000

225.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/lần

20.000

50.000

10.000

25.000

b

Khu vực khác

đồng/lần

20.000

40.000

10.000

20.000

3

Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

50.000

250.000

25.000

125.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

50.000

200.000

25.000

100.000

II

ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

1

Cấp lần đầu

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

25.000

100.000

12.000

50.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

Miễn

Miễn

Miễn

Miễn

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/lần

20.000

20.000

10.000

10.000

b

Khu vực khác

đồng/lần

Miễn

Miễn

Miễn

Miễn

3

Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

20.000

20.000

10.000

10.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

Miễn

Miễn

Miễn

Miễn

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:
“3. Mức thu
a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).
b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp

Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Trường hợp 1

Trường hợp 2

I

ĐỐI VỚI TỔ CHỨC

1

Cấp lần đầu

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

100.000

500.000

50.000

250.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

100.000

450.000

50.000

225.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/lần

20.000

50.000

10.000

25.000

b

Khu vực khác

đồng/lần

20.000

40.000

10.000

20.000

3

Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

50.000

250.000

25.000

125.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

50.000

200.000

25.000

100.000

II

ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

1

Cấp lần đầu

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

25.000

100.000

12.000

50.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

Miễn

Miễn

Miễn

Miễn

2

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/lần

20.000

20.000

10.000

10.000

b

Khu vực khác

đồng/lần

Miễn

Miễn

Miễn

Miễn

3

Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)

a

Các phường thuộc thành phố và thị xã

đồng/giấy

20.000

20.000

10.000

10.000

b

Khu vực khác

đồng/giấy

Miễn

Miễn

Miễn

Miễn