Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "23/06/2023", "sign_number": "2216/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2216/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Như Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 72.171,84 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

62.532,61 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

9.537,28 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

101,95 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

72.171,84

100,00

72.171,84

72.171,84

100

1

Đất nông nghiệp

63.086,76

87,41

62.532,61

62.532,61

86,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 72.171,84 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

62.532,61 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

9.537,28 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

101,95 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

72.171,84

100,00

72.171,84

72.171,84

100

1

Đất nông nghiệp

63.086,76

87,41

62.532,61

62.532,61

86,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa