Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 23/2012/QĐ-TTg tiêu chuẩn định mức sử dụng trụ sở làm việc

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "23/2012/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 23/2012/QĐ-TTg tiêu chuẩn định mức sử dụng trụ sở làm việc

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của cán bộ, công chức cấp xã và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã quy định như sau:
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc

Chức vụ, chức danh

Tiêu chuẩn diện tích tối đa cho 1 chỗ làm việc (m2/người)

A. Cán bộ

Chức vụ: Bí thư Đảng ủy; Chủ tịch Hội đồng nhân dân; Chủ tịch Ủy ban nhân dân

15

Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy; Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

12

Chức vụ: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam; Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

10

B. Công chức

Chức danh: Văn phòng – thống kê; Địa chính – xây dựng – đô thị và môi trường (đối với trị trấn); Địa chính – nông nghiệp – xây dựng và môi trường (đối với xã); Tài chính – kế toán; Tư pháp – hộ tịch; Văn hóa – xã hội.

10

C. Những người hoạt động không chuyên trách

5

Content:
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc

Chức vụ, chức danh

Tiêu chuẩn diện tích tối đa cho 1 chỗ làm việc (m2/người)

A. Cán bộ

Chức vụ: Bí thư Đảng ủy; Chủ tịch Hội đồng nhân dân; Chủ tịch Ủy ban nhân dân

15

Chức vụ: Phó Bí thư Đảng ủy; Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

12

Chức vụ: Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam; Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

10

B. Công chức

Chức danh: Văn phòng – thống kê; Địa chính – xây dựng – đô thị và môi trường (đối với trị trấn); Địa chính – nông nghiệp – xây dựng và môi trường (đối với xã); Tài chính – kế toán; Tư pháp – hộ tịch; Văn hóa – xã hội.

10

C. Những người hoạt động không chuyên trách

5