Document: Điều 1 Quyết định 3048/QĐ-BTNMT 2023 phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai 2022

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "3048/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "3048/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "3048/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "3048/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/10/2023", "sign_number": "3048/QĐ-BTNMT", "signer": "Lê Minh Ngân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3048/QĐ-BTNMT 2023 phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2022 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp:
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp:
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng:

33.134.482 ha, bao gồm:
28.002.574 ha;
3.961.324 ha;
1.170.584 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2022 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).
Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2022 được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Content:
Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2022 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp:
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp:
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng:

33.134.482 ha, bao gồm:
28.002.574 ha;
3.961.324 ha;
1.170.584 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2022 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).
Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2022 được sử dụng thống nhất trong cả nước.