Document: Khoản 1 Điều 21 Luật bảo vệ kiểm dịch thực vật 2013 số 41/2013/QH13 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "25/11/2013", "sign_number": "41/2013/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "25/11/2013", "sign_number": "41/2013/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "25/11/2013", "sign_number": "41/2013/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "25/11/2013", "sign_number": "41/2013/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "25/11/2013", "sign_number": "41/2013/QH13", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Luật"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 21 Luật bảo vệ kiểm dịch thực vật 2013 số 41/2013/QH13 mới nhất

Điều 21. Kinh phí chống dịch hại thực vật
1. Nguồn kinh phí chống dịch hại thực vật bao gồm:
a) Ngân sách nhà nước;
b) Kinh phí của chủ thực vật;
c) Đóng góp, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức quốc tế và các nguồn hợp pháp khác.

Content:
Nguồn kinh phí chống dịch hại thực vật bao gồm:
a) Ngân sách nhà nước;
b) Kinh phí của chủ thực vật;
c) Đóng góp, tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức quốc tế và các nguồn hợp pháp khác.