Document: Điều 1 Quyết định 2099/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Quảng Cao Bằng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "08/11/2021", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2099/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Quảng Cao Bằng đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.040,04

93,74

74.567,53

91,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.933,73

3,62

2.812,36

3,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

907,21

1,12

898,29

1,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.079,70

12,43

9.642,00

11,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

374,00

0,46

365,05

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

48.030,19

59,21

39.448,76

48,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.308,94

1,61

1.308,40

1,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.266,70

16,35

20.932,05

25,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.943,94

11,03

8.943,94

11,03

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

46,74

0,06

47,45

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

0,00

11,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.609,16

3,22

4.107,88

5,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,31

0,10

253,03

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,17

0,00

10,10

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,12

0,01

38,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,00

2,47

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

835,39

1,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,07

0,01

24,34

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.459,41

1,80

1.745,67

2,15

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.195,71

1,47

1.456,46

1,80

Đất thủy lợi

DTL

62,83

0,08

69,03

0,09

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

0,00

4,24

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

0,01

5,55

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,03

0,06

46,66

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,72

0,01

14,27

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

0,00

1,25

0,00

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,57

0,00

0,65

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

84,27

0,10

87,85

0,11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,61

0,01

5,81

0,01

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

44,30

0,05

48,11

0,06

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,67

0,01

5,80

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

9,54

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,67

0,01

6,55

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,80

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

504,28

0,62

545,64

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,55

0,08

85,81

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,61

0,02

41,37

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,00

0,76

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,66

0,01

4,59

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

422,82

0,52

422,68

0,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,81

0,04

49,16

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

0,43

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.468,33

3,04

2.442,12

3,01

II

KHU CHỨC NĂNG

71.653,40

88,33

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

143,00

0,18

3

Đất đô thị

KDT

4.585,75

5,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.263,34

1,56

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

61.689,21

76,05

6

Khu du lịch

KDL

97,39

0,12

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

1.308,40

1,61

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

462,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

38,44

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

476,99

0,59

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.041,51

1,28

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

547,08

0,67

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Thị trấn Thông Nông

Xã Cải Viên

Xã Cần Nông

Xã Cần Yên

Xã Đa Thông

Xã Hồng Sỹ

Xã Lũng Nặm

Xã Lương Can

Xã Lương Thông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.473,38

134,33

43,36

28,62

6,04

19,10

22,96

29,43

12,59

10,52

121,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,10

45,82

12,32

1,15

1,78

0,93

2,43

3,53

9,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,83

6,73

0,82

0,36

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

431,86

31,94

16,30

18,64

3,19

6,22

7,96

21,94

6,30

2,95

74,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,95

0,54

0,35

1,00

0,97

0,13

0,73

0,14

0,23

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

569,99

25,26

14,34

9,58

0,70

9,35

8,96

6,47

2,99

2,37

29,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,76

30,66

0,05

0,40

0,78

4,98

0,29

0,68

1,44

6,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,18

0,11

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,35

0,93

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,02

0,02

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,91

0,91

3,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mã Ba

Xã Ngọc Đào

Xã Ngọc Động

Xã Nội Thôn

Xã Quý Quân

Xã Sóc Hà

Xã Thanh Long

Xã Thượng Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Trường Hà

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.473,38

20,59

30,60

83,20

123,39

40,93

55,85

307,77

163,32

24,71

8,87

185,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,10

2,65

11,60

0,10

1,81

23,89

0,69

0,07

0,04

1,26

1,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,83

0,27

0,39

0,11

0,02

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

431,86

14,14

6,21

21,77

22,07

6,43

18,69

69,45

29,07

13,51

2,78

37,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,95

0,01

0,17

0,39

0,02

0,53

0,26

0,01

1,20

0,49

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

569,99

6,44

11,37

49,44

2,36

31,47

5,76

73,71

132,78

10,51

3,30

133,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,54

0,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,76

10,20

98,84

0,67

7,25

163,91

0,20

0,65

0,50

13,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,18

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,35

1,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,02

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,91

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Thị trấn Thông Nông

Xã Cải Viên

Xã Cần Nông

Xã Cần Yên

Xã Đa Thông

Xã Hồng Sỹ

Xã Lũng Nặm

Xã Lương Can

Xã Lương Thông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,21

2,40

0,60

3,50

0,15

1,12

0,02

0,84

0,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,41

0,89

0,60

3,50

0,15

1,12

0,02

0,15

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

10,94

0,88

0,60

3,20

0,05

1,12

0,02

0,15

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,10

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mã Ba

Xã Ngọc Đào

Xã Ngọc Động

Xã Nội Thôn

Xã Quý Quân

Xã Sóc Hà

Xã Thanh Long

Xã Thượng Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Trường Hà

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,21

0,30

0,97

2,38

0,03

8,85

2,42

1,86

0,08

0,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,24

0,97

8,85

2,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,41

0,27

2,31

1,86

0,54

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

10,94

0,27

2,30

1,85

0,50

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,01

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,07

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.040,04

93,74

74.567,53

91,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.933,73

3,62

2.812,36

3,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

907,21

1,12

898,29

1,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.079,70

12,43

9.642,00

11,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

374,00

0,46

365,05

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

48.030,19

59,21

39.448,76

48,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.308,94

1,61

1.308,40

1,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.266,70

16,35

20.932,05

25,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.943,94

11,03

8.943,94

11,03

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

46,74

0,06

47,45

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

0,00

11,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.609,16

3,22

4.107,88

5,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,31

0,10

253,03

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,17

0,00

10,10

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,12

0,01

38,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,00

2,47

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

835,39

1,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,07

0,01

24,34

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.459,41

1,80

1.745,67

2,15

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.195,71

1,47

1.456,46

1,80

Đất thủy lợi

DTL

62,83

0,08

69,03

0,09

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

0,00

4,24

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

0,01

5,55

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,03

0,06

46,66

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,72

0,01

14,27

0,02

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

0,00

1,25

0,00

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,57

0,00

0,65

0,00

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

84,27

0,10

87,85

0,11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,61

0,01

5,81

0,01

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

44,30

0,05

48,11

0,06

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

4,67

0,01

5,80

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

9,54

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,67

0,01

6,55

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,80

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

504,28

0,62

545,64

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,55

0,08

85,81

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,61

0,02

41,37

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,00

0,76

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,66

0,01

4,59

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

422,82

0,52

422,68

0,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,81

0,04

49,16

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

0,43

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.468,33

3,04

2.442,12

3,01

II

KHU CHỨC NĂNG

71.653,40

88,33

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

143,00

0,18

3

Đất đô thị

KDT

4.585,75

5,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.263,34

1,56

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

61.689,21

76,05

6

Khu du lịch

KDL

97,39

0,12

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

1.308,40

1,61

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

462,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

38,44

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

476,99

0,59

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.041,51

1,28

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

547,08

0,67

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Thị trấn Thông Nông

Xã Cải Viên

Xã Cần Nông

Xã Cần Yên

Xã Đa Thông

Xã Hồng Sỹ

Xã Lũng Nặm

Xã Lương Can

Xã Lương Thông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.473,38

134,33

43,36

28,62

6,04

19,10

22,96

29,43

12,59

10,52

121,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,10

45,82

12,32

1,15

1,78

0,93

2,43

3,53

9,92

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,83

6,73

0,82

0,36

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

431,86

31,94

16,30

18,64

3,19

6,22

7,96

21,94

6,30

2,95

74,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,95

0,54

0,35

1,00

0,97

0,13

0,73

0,14

0,23

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

569,99

25,26

14,34

9,58

0,70

9,35

8,96

6,47

2,99

2,37

29,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,76

30,66

0,05

0,40

0,78

4,98

0,29

0,68

1,44

6,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,18

0,11

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,35

0,93

3,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,02

0,02

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,91

0,91

3,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mã Ba

Xã Ngọc Đào

Xã Ngọc Động

Xã Nội Thôn

Xã Quý Quân

Xã Sóc Hà

Xã Thanh Long

Xã Thượng Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Trường Hà

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.473,38

20,59

30,60

83,20

123,39

40,93

55,85

307,77

163,32

24,71

8,87

185,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,10

2,65

11,60

0,10

1,81

23,89

0,69

0,07

0,04

1,26

1,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,83

0,27

0,39

0,11

0,02

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

431,86

14,14

6,21

21,77

22,07

6,43

18,69

69,45

29,07

13,51

2,78

37,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,95

0,01

0,17

0,39

0,02

0,53

0,26

0,01

1,20

0,49

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

569,99

6,44

11,37

49,44

2,36

31,47

5,76

73,71

132,78

10,51

3,30

133,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,54

0,54

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,76

10,20

98,84

0,67

7,25

163,91

0,20

0,65

0,50

13,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,18

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,35

1,42

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,02

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,91

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Thị trấn Thông Nông

Xã Cải Viên

Xã Cần Nông

Xã Cần Yên

Xã Đa Thông

Xã Hồng Sỹ

Xã Lũng Nặm

Xã Lương Can

Xã Lương Thông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,21

2,40

0,60

3,50

0,15

1,12

0,02

0,84

0,15

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,41

0,89

0,60

3,50

0,15

1,12

0,02

0,15

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

10,94

0,88

0,60

3,20

0,05

1,12

0,02

0,15

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,01

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,10

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

0,36

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mã Ba

Xã Ngọc Đào

Xã Ngọc Động

Xã Nội Thôn

Xã Quý Quân

Xã Sóc Hà

Xã Thanh Long

Xã Thượng Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Trường Hà

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,21

0,30

0,97

2,38

0,03

8,85

2,42

1,86

0,08

0,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,24

0,97

8,85

2,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,41

0,27

2,31

1,86

0,54

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

10,94

0,27

2,30

1,85

0,50

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,01

0,02

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

0,01

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

Đất công trình năng lượng

DNL

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

0,02

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

0,07

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.