Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 859/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/04/2022", "sign_number": "859/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 859/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/10.000); với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

TT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,10

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,12

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,67

2.4

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,50

-

Đất giao thông

DGT

6,18

-

Đất thủy lợi

DTL

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,81

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

TT

Chi tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,10

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,12

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,00

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,67

2.4

Đất phát triển HT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

28,50

-

Đất giao thông

DGT

6,18

-

Đất thủy lợi

DTL

3,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0.01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,81