Document: Khoản 4 Điều 28 Thông tư 63/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "63/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 28 Thông tư 63/2017/TT-BTNMT quy định kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:5000 mới nhất

Điều 28. Biểu thị các yếu tố địa hình, địa vật trên phần biển
...
4. Nội dung các nhóm, lớp của bản đồ địa hình đáy biển được điều chỉnh so với nội dung các nhóm lớp của bản đồ bản đồ địa hình phần đất liền như sau:
a) Nhóm lớp địa hình được bổ sung, sửa đổi các lớp sau:

Phông chữ

Lớp

Code

Nội dung

Số ký hiệu

Lực nét

Tên ký hiệu, kiểu đường

Màu

Tên phông

Số hiệu phông

Cỡ chữ (độ cao/độ rộng)

Ghi chú

32

Đường đẳng sâu cái

159

4

10

33

Ghi chú đường đẳng sâu cái

159

0

10

196

11/11

35

Đường đẳng sâu cơ bản

159

1

10

46

Nét chỉ dốc

1

10

Ln=5

38

Đường đẳng sâu nửa khoảng sâu đều

0

10

45

Chấm điểm độ sâu thường

DCAOTH

10

Cell

47

Chấm điểm độ sâu lớn nhất

DCKC

10

Cell

34

Ghi chú điểm độ sâu thường

159

0

10

214

8.0/8.0

47

Ghi chú điểm độ sâu lớn nhất

0

10

Univcdb

215

12/12

48

Ghi chú chất đáy

0

10

vnarial

180

8.0/8.0

b) Nhóm lớp giao thông được bổ sung các lớp sau:

Phông chữ

Lớp

Code

Nội dung

Số ký hiệu

Lực nét

Tên ký hiệu, kiểu đường

Màu

Tên phông

Số hiệu phông

Cỡ chữ (độ cao/độ rộng)

Ghi chú

55

Xác tàu đắm

1

TAUDAM

10

Cell

c) Nhóm lớp thủy hệ được bỏ các lớp sau:
- Lớp 5 (đường đẳng sâu);
- Lớp 6 (ghi chú đường đẳng sâu).

Content:
Nội dung các nhóm, lớp của bản đồ địa hình đáy biển được điều chỉnh so với nội dung các nhóm lớp của bản đồ bản đồ địa hình phần đất liền như sau:
a) Nhóm lớp địa hình được bổ sung, sửa đổi các lớp sau:

Phông chữ

Lớp

Code

Nội dung

Số ký hiệu

Lực nét

Tên ký hiệu, kiểu đường

Màu

Tên phông

Số hiệu phông

Cỡ chữ (độ cao/độ rộng)

Ghi chú

32

Đường đẳng sâu cái

159

4

10

33

Ghi chú đường đẳng sâu cái

159

0

10

196

11/11

35

Đường đẳng sâu cơ bản

159

1

10

46

Nét chỉ dốc

1

10

Ln=5

38

Đường đẳng sâu nửa khoảng sâu đều

0

10

45

Chấm điểm độ sâu thường

DCAOTH

10

Cell

47

Chấm điểm độ sâu lớn nhất

DCKC

10

Cell

34

Ghi chú điểm độ sâu thường

159

0

10

214

8.0/8.0

47

Ghi chú điểm độ sâu lớn nhất

0

10

Univcdb

215

12/12

48

Ghi chú chất đáy

0

10

vnarial

180

8.0/8.0

b) Nhóm lớp giao thông được bổ sung các lớp sau:

Phông chữ

Lớp

Code

Nội dung

Số ký hiệu

Lực nét

Tên ký hiệu, kiểu đường

Màu

Tên phông

Số hiệu phông

Cỡ chữ (độ cao/độ rộng)

Ghi chú

55

Xác tàu đắm

1

TAUDAM

10

Cell

c) Nhóm lớp thủy hệ được bỏ các lớp sau:
- Lớp 5 (đường đẳng sâu);
- Lớp 6 (ghi chú đường đẳng sâu).