Document: Điều 1 Quyết định 1266/QĐ-UBND 2023 khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/08/2023", "sign_number": "1266/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hẳn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1266/QĐ-UBND 2023 khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Về thời gian, tỷ lệ tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn, cụ thể như sau:

STT

Loại tài sản

Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm)

Tỷ lệ tính hao mòn/ trích khấu hao (%/năm)

1

Tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn tập trung hoàn chỉnh

Hệ thống công trình cấp nước bơm dẫn

20

5

2

Tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn (tài sản độc lập)

2.1

Công trình xử lý nước

10

10

2.2

Mạng lưới đường ống cung cấp nước

10

10

2.3

Thiết bị đo đếm nước

5

20

Content:
Điều 1. Về thời gian, tỷ lệ tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn, cụ thể như sau:

STT

Loại tài sản

Thời gian tính hao mòn/trích khấu hao (năm)

Tỷ lệ tính hao mòn/ trích khấu hao (%/năm)

1

Tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn tập trung hoàn chỉnh

Hệ thống công trình cấp nước bơm dẫn

20

5

2

Tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch nông thôn (tài sản độc lập)

2.1

Công trình xử lý nước

10

10

2.2

Mạng lưới đường ống cung cấp nước

10

10

2.3

Thiết bị đo đếm nước

5

20