Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/08/2013", "sign_number": "1322/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1322/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Phục Hòa Cao Bằng

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phục Hòa với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (tăng +, giảm -)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.129,40

25.129,40

25.129,40

25.129,40

100

1

Đất nông nghiệp

23.237,77

92,47

22.850,68

3,49

22.854,18

90,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.351,44

5,38

1.340,61

1.340,61

5,33

Đất lúa nước

1.351,44

5,38

1.340,61

1.340,61

5,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,99

0,21

41,90

51,46

93,36

0,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

17.086,11

67,99

12.785,63

12.785,63

50,88

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

774,23

3,08

4.915,00

4.915,00

19,56

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17,07

0,07

17,07

17,07

0,07

1.7

Đất nông nghiệp còn lại (gồm COC, HNK, NKH)

3.956,93

15,75

3.702,51

3.702,51

14,73

2

Đất phi nông nghiệp

1.720,15

6,85

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định (tăng +, giảm -)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.129,40

25.129,40

25.129,40

25.129,40

100

1

Đất nông nghiệp

23.237,77

92,47

22.850,68

3,49

22.854,18

90,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.351,44

5,38

1.340,61

1.340,61

5,33

Đất lúa nước

1.351,44

5,38

1.340,61

1.340,61

5,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

1.2

Đất trồng cây lâu năm

51,99

0,21

41,90

51,46

93,36

0,37

1.3

Đất rừng phòng hộ

17.086,11

67,99

12.785,63

12.785,63

50,88

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

774,23

3,08

4.915,00

4.915,00

19,56

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17,07

0,07

17,07

17,07

0,07

1.7

Đất nông nghiệp còn lại (gồm COC, HNK, NKH)

3.956,93

15,75

3.702,51

3.702,51

14,73

2

Đất phi nông nghiệp

1.720,15

6,85