Document: Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của quận Cái Răng thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "07/01/2020", "sign_number": "30/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 30/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của quận Cái Răng thành phố Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

6.680,56

244,04

463,35

1.069,62

851,88

908,66

1.010,08

2.132,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.384,59

72,63

290,01

819,86

90,49

358,21

516,17

1.237,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,74

56,06

40,65

4,53

0,71

1,96

140,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,74

56,06

40,65

4,53

0,71

1,96

140,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

259,43

24,45

52,82

0,16

113,87

5,97

62,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.873,23

72,63

209,50

725,50

82,90

243,63

505,49

1.033,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,19

0,89

2,90

2,75

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.292,19

171,41

173,34

249,76

757,61

550,45

493,91

895,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,88

2,13

4,24

14,19

0,08

12,09

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

5,35

0,63

0,21

0,97

1,63

0,92

0,05

0,94

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

129,43

69,69

59,74

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

185,34

0,10

20,24

3,95

144,13

4,00

2,00

10,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,38

4,79

25,11

4,92

10,99

3,17

40,76

27,64

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố, cấp quận, cấp phường

DHT

735,43

40,44

34,91

57,64

151,09

190,00

69,58

191,77

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,08

0,87

38,07

14,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,91

1,70

0,28

0,05

1,27

0,05

0,10

3,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,04

6,74

2,23

4,34

4,28

14,71

3,79

4,95

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,30

0,29

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,60

0,60

Đất giao thông

DGT

622,33

28,31

31,90

49,96

105,59

159,71

65,09

181,77

Đất thủy lợi

DTL

1,63

1,63

Đất công trình năng lượng

DNL

3,78

0,10

3,10

0,58

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,94

0,06

1,88

Đất chợ

DCH

3,53

0,83

0,11

0,19

1,39

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,89

0,38

3,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

869,79

79,13

32,00

89,92

104,39

226,07

63,89

274,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,98

3,85

0,73

0,65

2,60

1,35

3,28

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,77

5,81

0,10

0,40

0,32

0,34

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,30

0,88

13,58

1,52

2,00

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

0,39

6,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,36

0,02

0,08

0,06

1,09

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,74

0,79

2,48

12,26

1,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,16

0,32

0,27

0,55

0,03

0,27

0,42

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.127,29

33,33

41,04

75,25

324,82

96,30

243,69

312,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,06

13,47

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,78

3,78

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,66

3,10

1,20

3,98

19,63

25,10

3,11

16,54

-

Đất trồng lúa

LUA

7,03

0,60

1,10

0,60

1,43

0,60

2,70

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,90

0,10

2,20

0,50

0,10

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,73

3,10

0,60

2,78

16,83

23,17

2,51

13,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,87

0,84

0,41

0,85

37,83

2,65

2,00

7,29

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,67

0,56

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,35

-

Đất ở tại đô thị

ODT

11,38

0,28

0,30

0,50

3,77

2,21

2,00

2,32

-

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SKX

39,47

34,06

0,44

4,97

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,36

4,20

2,80

3,98

21,63

29,10

5,11

18,54

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,03

0,60

1,10

0,60

1,43

0,60

2,70

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,90

0,10

2,20

0,50

0,10

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,43

4,20

2,20

2,78

18,83

27,17

4,51

15,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

81,20

3,30

15,30

15,30

14,00

16,00

17,30

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

31,00

3,00

5,00

5,00

5,00

5,00

8,00

-

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

49,00

10,00

10,00

9,00

11,00

9,00

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

0,30

0,30

0,30

0,30

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

6.680,56

244,04

463,35

1.069,62

851,88

908,66

1.010,08

2.132,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.384,59

72,63

290,01

819,86

90,49

358,21

516,17

1.237,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,74

56,06

40,65

4,53

0,71

1,96

140,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,74

56,06

40,65

4,53

0,71

1,96

140,83

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

259,43

24,45

52,82

0,16

113,87

5,97

62,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.873,23

72,63

209,50

725,50

82,90

243,63

505,49

1.033,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,19

0,89

2,90

2,75

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.292,19

171,41

173,34

249,76

757,61

550,45

493,91

895,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,88

2,13

4,24

14,19

0,08

12,09

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

5,35

0,63

0,21

0,97

1,63

0,92

0,05

0,94

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

129,43

69,69

59,74

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

185,34

0,10

20,24

3,95

144,13

4,00

2,00

10,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,38

4,79

25,11

4,92

10,99

3,17

40,76

27,64

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố, cấp quận, cấp phường

DHT

735,43

40,44

34,91

57,64

151,09

190,00

69,58

191,77

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

53,08

0,87

38,07

14,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,91

1,70

0,28

0,05

1,27

0,05

0,10

3,46

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,04

6,74

2,23

4,34

4,28

14,71

3,79

4,95

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,30

0,29

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,60

0,60

Đất giao thông

DGT

622,33

28,31

31,90

49,96

105,59

159,71

65,09

181,77

Đất thủy lợi

DTL

1,63

1,63

Đất công trình năng lượng

DNL

3,78

0,10

3,10

0,58

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,94

0,06

1,88

Đất chợ

DCH

3,53

0,83

0,11

0,19

1,39

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

0,89

0,38

3,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

869,79

79,13

32,00

89,92

104,39

226,07

63,89

274,39

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,98

3,85

0,73

0,65

2,60

1,35

3,28

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,77

5,81

0,10

0,40

0,32

0,34

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

20,30

0,88

13,58

1,52

2,00

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,50

0,39

6,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,36

0,02

0,08

0,06

1,09

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,74

0,79

2,48

12,26

1,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,16

0,32

0,27

0,55

0,03

0,27

0,42

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.127,29

33,33

41,04

75,25

324,82

96,30

243,69

312,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,06

13,47

0,59

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,78

3,78

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,66

3,10

1,20

3,98

19,63

25,10

3,11

16,54

-

Đất trồng lúa

LUA

7,03

0,60

1,10

0,60

1,43

0,60

2,70

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,90

0,10

2,20

0,50

0,10

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,73

3,10

0,60

2,78

16,83

23,17

2,51

13,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,87

0,84

0,41

0,85

37,83

2,65

2,00

7,29

-

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,67

0,56

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,35

0,35

-

Đất ở tại đô thị

ODT

11,38

0,28

0,30

0,50

3,77

2,21

2,00

2,32

-

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SKX

39,47

34,06

0,44

4,97

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

85,36

4,20

2,80

3,98

21,63

29,10

5,11

18,54

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,03

0,60

1,10

0,60

1,43

0,60

2,70

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,90

0,10

2,20

0,50

0,10

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,43

4,20

2,20

2,78

18,83

27,17

4,51

15,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

81,20

3,30

15,30

15,30

14,00

16,00

17,30

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

31,00

3,00

5,00

5,00

5,00

5,00

8,00

-

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

49,00

10,00

10,00

9,00

11,00

9,00

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

0,30

0,30

0,30

0,30