Document: Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "660/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Năm hiện trạng 2008

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

21712,57

100,00

21712,57

100,00

21712,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

12503,21

57,59

12952,15

59,65

12587,67

57,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9905,81

9524,64

9310,10

1.1.1

Đất trồng cây lâu năm

CHN

9768,87

9395,35

9185,01

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7748,40

7382,93

7234,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7327,88

6884,40

6691,24

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,52

498,52

543,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

94,00

154,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2020,47

1918,42

1796,25

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,94

129,29

125,08

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1468,42

2444,67

2600,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1468,42

2143,19

2238,92

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1384,77

2069,54

2165,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

301,47

361,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

301,47

361,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1091,32

926,25

612,08

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

30,02

38,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6712,26

30,91

7307,72

33,66

8039,02

37,03

2,1

Đất ở

OTC

769,46

923,12

1051,45

2.1.1

Đát ở tại nông thôn

ONT

663,14

798,14

829,29

2.1.2

Dất ở tại đô thị

ODT

106,32

124,98

222,16

2.2

Dất chuyên dùng

CDG

2895,09

3504,80

4107,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,86

18,18

18,28

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

1201,03

1205,31

1205,31

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,70

1,37

1,47

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

149,22

543,51

1080,25

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

32,12

69,12

96,97

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,35

306,31

655,20

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,37

18,37

18,37

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

7,38

149,71

309,71

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

1530,28

1736,43

1802,59

2.2.5.1

Đất giao thông

DGT

773,33

904,47

933,59

2.2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

650,25

653,19

662,92

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,18

0,98

1,04

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,27

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,62

13,93

28,27

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,82

6,12

6,12

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

54,31

66,32

69,23

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,80

32,98

37,48

2.2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

21,48

25,89

2.2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2.2.5.11

Đất chợ

DCH

12,28

14,01

15,01

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

19,69

20,32

20,32

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

2,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

47,18

47,25

47,19

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

559,92

559,80

560,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2439,73

2271,87

2271,13

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,88

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2497,10

11,50

1452,70

6,69

1085,88

5,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

704,09

633,97

611,15

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1542,44

618,19

364,19

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

250,57

200,55

110,55

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2009 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1131,14

590,66

785,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

611,31

400,27

299,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

599,45

392,62

290,48

Trong đó: đất trồng lúa n­ước

LUA/PNN

447,73

304,07

194,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,86

7,65

9,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

488,33

174,16

466,17

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐÁT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

351,50

258,91

163,50

2.1

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất chuyên màu

LUA/BHK

60,00

60,00

2.4

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang trồng cỏ

LUA/COT

2.5

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang NN khác

LUA/NKH

9,50

5,00

4,50

2.6

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

7,54

4,20

4,04

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

2,76

2,76

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

4,78

4,20

1,28

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

3,99

2,6

3,48

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,53

0,51

0,02

4.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,53

0,51

0,02

4.6

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

4.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,87

0,87

4.8

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/OTC

2,59

2,09

4.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2009 - 2015

Giai đoạn
2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1131,14

590,66

540,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

611,31

400,27

210,81

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

599,45

392,62

206,60

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

447,73

304,07

143,43

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,86

7,65

4,21

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

31,50

16,23

15,27

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

31,50

16,23

15,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

488,33

174,16

314,17

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

209,21

199,84

9,37

2.1

Đất ở

OTC

24,22

19,90

4,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,11

12,77

3,34

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,12

7,13

0,99

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,74

2,95

2,79

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,21

0,21

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,53

1,53

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,00

1,21

2,79

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

10,59

9,14

1,45

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

168,60

167,86

0,74

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước đến năm 2020 lồng ghép với các yêu cầu bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Năm hiện trạng 2008

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

21712,57

100,00

21712,57

100,00

21712,57

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

12503,21

57,59

12952,15

59,65

12587,67

57,97

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

9905,81

9524,64

9310,10

1.1.1

Đất trồng cây lâu năm

CHN

9768,87

9395,35

9185,01

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

7748,40

7382,93

7234,76

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7327,88

6884,40

6691,24

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

420,52

498,52

543,52

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

94,00

154,00

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2020,47

1918,42

1796,25

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,94

129,29

125,08

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1468,42

2444,67

2600,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1468,42

2143,19

2238,92

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

83,65

73,65

73,65

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

1384,77

2069,54

2165,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

301,47

361,47

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

301,47

361,47

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1091,32

926,25

612,08

1.4

Đất làm muối

LMU

26,58

26,58

26,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,08

30,02

38,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6712,26

30,91

7307,72

33,66

8039,02

37,03

2,1

Đất ở

OTC

769,46

923,12

1051,45

2.1.1

Đát ở tại nông thôn

ONT

663,14

798,14

829,29

2.1.2

Dất ở tại đô thị

ODT

106,32

124,98

222,16

2.2

Dất chuyên dùng

CDG

2895,09

3504,80

4107,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

13,86

18,18

18,28

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

1201,03

1205,31

1205,31

2.2.3

Đất an ninh

CAN

0,70

1,37

1,47

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

149,22

543,51

1080,25

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

32,12

69,12

96,97

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

91,35

306,31

655,20

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,37

18,37

18,37

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

7,38

149,71

309,71

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

1530,28

1736,43

1802,59

2.2.5.1

Đất giao thông

DGT

773,33

904,47

933,59

2.2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

650,25

653,19

662,92

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,18

0,98

1,04

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,17

0,27

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,62

13,93

28,27

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

4,82

6,12

6,12

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

54,31

66,32

69,23

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,80

32,98

37,48

2.2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

21,48

25,89

2.2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2.2.5.11

Đất chợ

DCH

12,28

14,01

15,01

2.2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

19,69

20,32

20,32

2.2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

2,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

47,18

47,25

47,19

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

559,92

559,80

560,46

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2439,73

2271,87

2271,13

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

0,88

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2497,10

11,50

1452,70

6,69

1085,88

5,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

704,09

633,97

611,15

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1542,44

618,19

364,19

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

250,57

200,55

110,55

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2009 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1131,14

590,66

785,80

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

611,31

400,27

299,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

599,45

392,62

290,48

Trong đó: đất trồng lúa n­ước

LUA/PNN

447,73

304,07

194,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,86

7,65

9,23

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,50

16,23

19,92

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

488,33

174,16

466,17

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐÁT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

351,50

258,91

163,50

2.1

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất chuyên màu

LUA/BHK

60,00

60,00

2.4

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang trồng cỏ

LUA/COT

2.5

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang NN khác

LUA/NKH

9,50

5,00

4,50

2.6

Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

7,54

4,20

4,04

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

2,76

2,76

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

4,78

4,20

1,28

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

3,99

2,6

3,48

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,53

0,51

0,02

4.2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

4.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

4.5

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,53

0,51

0,02

4.6

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

4.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,87

0,87

4.8

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/OTC

2,59

2,09

4.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

1.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn
2009 - 2015

Giai đoạn
2016 - 2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1131,14

590,66

540,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

611,31

400,27

210,81

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

599,45

392,62

206,60

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

447,73

304,07

143,43

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,86

7,65

4,21

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

31,50

16,23

15,27

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

31,50

16,23

15,27

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

488,33

174,16

314,17

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

209,21

199,84

9,37

2.1

Đất ở

OTC

24,22

19,90

4,32

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,11

12,77

3,34

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

8,12

7,13

0,99

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

5,74

2,95

2,79

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,21

0,21

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,53

1,53

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4,00

1,21

2,79

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

10,59

9,14

1,45

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

168,60

167,86

0,74

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự