Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 901/QĐ-UBND năm 2011 bổ sung quy hoạch phát triển giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "26/07/2011", "sign_number": "901/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "26/07/2011", "sign_number": "901/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "26/07/2011", "sign_number": "901/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "26/07/2011", "sign_number": "901/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "26/07/2011", "sign_number": "901/QĐ-UBND", "signer": "Mai Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 901/QĐ-UBND năm 2011 bổ sung quy hoạch phát triển giao thông vận tải

Điều 1. Phê duyệt bổ sung, điều chỉnh một số nội dung quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hà Nam giai đoạn 2007 - 2015 và định hướng đến năm 2025, như sau:
1. Bổ sung quy hoạch:
1.1. Đường vành đai kinh tế T1:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 giao với QL1A tại km237+990 - QL1A thuộc địa phận xã Thanh Phong - huyện Thanh Liêm.
+ Điểm cuối: Km4+030,78 nối vào nhánh tách nhập Chằm Thị tại km237+900 đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình thuộc địa phận xã Liêm Thuận - huyện Thanh Liêm.
+ Hướng tuyến: Tuyến đi trên địa phận các xã Thanh Phong, Liêm Thuận huyện Thanh Liêm.
- Chiều dài: 4,03Km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường đô thị, Vtk=80km/h
- Mặt cắt ngang Bn=65,5m.
1.2. Đường vành đai kinh tế T4:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Giao với ĐT494 tại xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm
+ Điểm cuối: Giao với đường ĐT.495B (đoạn bổ sung nối từ QL1A đến nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Hà Nội - Hải Phòng)
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã Thanh Hà, Thanh Bình, Thanh Lưu, Thanh Hương, Thanh Tâm - huyện Thanh Liêm; tuyến đi kẹp giữa và song song với QL1A và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình;
- Chiều dài: 11,38Km;
- Quy mô: Theo tiêu chuẩn đường phố chính đô thị, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang Bn=33m.
1.3. Đường nối từ QL1A đến nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Hà Nội - Hải Phòng (thuộc dự án ĐT.495B bổ sung).
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 giao với QL1A tại km244+128-QL1A thuộc địa phận xã Thanh Nguyên - huyện Thanh Liêm;
+ Điểm cuối: Tại nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Hà Nội - Hải Phòng.
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã: Thanh Tâm, Liêm Sơn - huyện Thanh Liêm; La Sơn, Trung Lương, Bối Cầu, Bồ Đề - huyện Bình Lục; Xuân Khê, Nhân Bình, Bắc Lý - huyện Lý Nhân (Nút giao khác mức: Xây dựng cầu vượt qua đường cao tốc; QL21A và đường sắt Bắc Nam)
- Chiều dài: khoảng 36km;
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật:Đường cấp cấp III-ĐB, Vtk=80km/h
- Mặt cắt ngang: (gồm 2 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ QL1A đến điểm giao cắt (khác mức) với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình: Bn=55m.
+ Đoạn 2: Từ điểm giao cắt với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đến nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc CG-NB và HN-HP: Bn=47m.
1.4. Đường giao thông khu trung tâm di tích lịch sử văn hoá tâm linh Đền Trần Thương:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: km21+816 - ĐT499 (Thôn Cao Đường - xã Chân Lý - huyện Lý Nhân);
+ Điểm cuối: km3+430-TL487, tỉnh Nam Định;
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã: Nhân Đạo, Nhân Hưng, Nhân Mỹ, Phú Phúc, Tiến Thắng, Nhân Tiến, Hòa Hậu - huyện Lý Nhân.
- Chiều dài: 15,6Km.
- Quy mô: Đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang: Gồm 2 đoạn:
+ Đoạn từ ĐT.499 đến ĐT.492: Bn=24m.
+ Đoạn từ ĐT.492 đến cuối tuyến: Bn=18m.
1.5. Đường qua cầu Tân Lang đến QL21B:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km4+245-ĐH.03 huyện Kim Bảng;
+ Điểm cuối: Km45+242-QL21B mới (xã Tượng Lĩnh-huyện Kim Bảng);
+ Hướng tuyến: Tuyến đi trên địa phận xã Tân Sơn - huyện Kim Bảng.
- Chiều dài: 4,3km;
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường cấp IV-ĐB, Vtk=60km/h;
- Mặt cắt ngang: Bn=9m; Bm=7m.
1.6. Đường nối từ chùa Ba Sao đến chùa Bái Đính:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 giao với QL21A tại km101+800 thuộc địa phận thị trấn Ba Sao - huyện Kim Bảng;
+ Điểm cuối: Km21+814,27 giao với ĐT.477B tại Km16+273 (khu Đá Hàn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình);
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã: Ba Sao, Liên Sơn, Thanh Sơn - huyện Kim Bảng; Thanh Tâm, Thanh Nghị - huyện Thanh Liêm.
- Chiều dài: 21,81Km;
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường cấp IV miền núi, cấp III miền núi.
- Mặt cắt ngang: Gồm 2 đoạn:
+ Đoạn 1: Km0-Km16+300 quy mô đường cấp IV miền núi, Bn=15m
+ Đoạn II: Km16+300-Km21+814 quy mô cấp III miền núi, Bn=25m.
1.7. Đường Lê Công Thanh giai đoạn 3:
a) Trục dọc -D1:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 tại điểm giao với QL38 tại Km83+622.
+ Điểm cuối: Km7+570 giao với QL21B mới tại Km56+919 - QL21B;
+ Hướng tuyến: Nằm trong khu vực quy hoạch trung tâm đào tạo nguồn nhân lực của tỉnh; tuyến đi qua địa phận thị trấn Đồng Văn, các xã: Tiên Nội, Tiên Hiệp - huyện Duy Tiên.
- Chiều dài tuyến 7,57Km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường phố chính đô thị, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang gồm 2 đoạn:
+ Đoạn 1: km0-km3+500: Bn=42m.
+ Đoạn 2: km3+500-km7+566: Bn=68m.
b) Trục ngang (N1):
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 tại điểm giao với QL1A tại km222+722 - QL1A (tương ứng Km47+774 - đường sắt Bắc Nam);
+ Điểm cuối: Km2+101,69 là điểm nối vào đường dân sinh hiện tại cạnh đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (tương ứng với Km222+160 - cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình);
+ Hướng tuyến: Nằm trong khu vực quy hoạch trung tâm đào tạo nguồn nhân lực của tỉnh; tuyến đi qua địa phận các xã: Hoàng Đông, Tiên Nội - huyện Duy Tiên.
- Chiều dài tuyến 2,1Km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường phố chính đô thị, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang: Bn= 42m.
1.8. Đường QL21B (kéo dài):
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 tại nút giao Phú Thứ - đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình;
+ Điểm cuối: Km9+500 nhập vào đoạn nhánh nối từ ĐT.492 ra QL38 thuộc dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.492 đoạn km0-km12;
+ Hướng tuyến: Tuyên đi qua địa phận các xã: Tiên Hiệp, Đọi Sơn, Tiên Phong - huyện Duy Tiên; Văn Lý, Chính Lý, Hợp Lý - huyện Lý Nhân.
- Chiều dài tuyến khoảng 9,5km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường cấp III đồng bằng, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang: Bn=24m (tương đương với quy mô đoạn tuyến thuộc dự án cải tạo nâng cấp QL21B đoạn km41-km57+500 đã được Bộ GTVT phê duyệt).

Content:
Bổ sung quy hoạch:
1.Đường vành đai kinh tế T1:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 giao với QL1A tại km237+990 - QL1A thuộc địa phận xã Thanh Phong - huyện Thanh Liêm.
+ Điểm cuối: Km4+030,78 nối vào nhánh tách nhập Chằm Thị tại km237+900 đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình thuộc địa phận xã Liêm Thuận - huyện Thanh Liêm.
+ Hướng tuyến: Tuyến đi trên địa phận các xã Thanh Phong, Liêm Thuận huyện Thanh Liêm.
- Chiều dài: 4,03Km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường đô thị, Vtk=80km/h
- Mặt cắt ngang Bn=65,5m.
1.2. Đường vành đai kinh tế T4:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Giao với ĐT494 tại xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm
+ Điểm cuối: Giao với đường ĐT.495B (đoạn bổ sung nối từ QL1A đến nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Hà Nội - Hải Phòng)
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã Thanh Hà, Thanh Bình, Thanh Lưu, Thanh Hương, Thanh Tâm - huyện Thanh Liêm; tuyến đi kẹp giữa và song song với QL1A và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình;
- Chiều dài: 11,38Km;
- Quy mô: Theo tiêu chuẩn đường phố chính đô thị, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang Bn=33m.
1.3. Đường nối từ QL1A đến nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Hà Nội - Hải Phòng (thuộc dự án ĐT.495B bổ sung).
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 giao với QL1A tại km244+128-QL1A thuộc địa phận xã Thanh Nguyên - huyện Thanh Liêm;
+ Điểm cuối: Tại nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình và Hà Nội - Hải Phòng.
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã: Thanh Tâm, Liêm Sơn - huyện Thanh Liêm; La Sơn, Trung Lương, Bối Cầu, Bồ Đề - huyện Bình Lục; Xuân Khê, Nhân Bình, Bắc Lý - huyện Lý Nhân (Nút giao khác mức: Xây dựng cầu vượt qua đường cao tốc; QL21A và đường sắt Bắc Nam)
- Chiều dài: khoảng 36km;
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật:Đường cấp cấp III-ĐB, Vtk=80km/h
- Mặt cắt ngang: (gồm 2 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ QL1A đến điểm giao cắt (khác mức) với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình: Bn=55m.
+ Đoạn 2: Từ điểm giao cắt với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đến nút giao giữa ĐT.499 với đường nối 2 cao tốc CG-NB và HN-HP: Bn=47m.
1.4. Đường giao thông khu trung tâm di tích lịch sử văn hoá tâm linh Đền Trần Thương:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: km21+816 - ĐT499 (Thôn Cao Đường - xã Chân Lý - huyện Lý Nhân);
+ Điểm cuối: km3+430-TL487, tỉnh Nam Định;
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã: Nhân Đạo, Nhân Hưng, Nhân Mỹ, Phú Phúc, Tiến Thắng, Nhân Tiến, Hòa Hậu - huyện Lý Nhân.
- Chiều dài: 15,6Km.
- Quy mô: Đường cấp III đồng bằng, vận tốc thiết kế Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang: Gồm 2 đoạn:
+ Đoạn từ ĐT.499 đến ĐT.492: Bn=24m.
+ Đoạn từ ĐT.492 đến cuối tuyến: Bn=18m.
1.5. Đường qua cầu Tân Lang đến QL21B:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km4+245-ĐH.03 huyện Kim Bảng;
+ Điểm cuối: Km45+242-QL21B mới (xã Tượng Lĩnh-huyện Kim Bảng);
+ Hướng tuyến: Tuyến đi trên địa phận xã Tân Sơn - huyện Kim Bảng.
- Chiều dài: 4,3km;
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường cấp IV-ĐB, Vtk=60km/h;
- Mặt cắt ngang: Bn=9m; Bm=7m.
1.6. Đường nối từ chùa Ba Sao đến chùa Bái Đính:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 giao với QL21A tại km101+800 thuộc địa phận thị trấn Ba Sao - huyện Kim Bảng;
+ Điểm cuối: Km21+814,27 giao với ĐT.477B tại Km16+273 (khu Đá Hàn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình);
+ Hướng tuyến: Tuyến đi qua địa phận các xã: Ba Sao, Liên Sơn, Thanh Sơn - huyện Kim Bảng; Thanh Tâm, Thanh Nghị - huyện Thanh Liêm.
- Chiều dài: 21,81Km;
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường cấp IV miền núi, cấp III miền núi.
- Mặt cắt ngang: Gồm 2 đoạn:
+ Đoạn 1: Km0-Km16+300 quy mô đường cấp IV miền núi, Bn=15m
+ Đoạn II: Km16+300-Km21+814 quy mô cấp III miền núi, Bn=25m.
1.7. Đường Lê Công Thanh giai đoạn 3:
a) Trục dọc -D1:
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 tại điểm giao với QL38 tại Km83+622.
+ Điểm cuối: Km7+570 giao với QL21B mới tại Km56+919 - QL21B;
+ Hướng tuyến: Nằm trong khu vực quy hoạch trung tâm đào tạo nguồn nhân lực của tỉnh; tuyến đi qua địa phận thị trấn Đồng Văn, các xã: Tiên Nội, Tiên Hiệp - huyện Duy Tiên.
- Chiều dài tuyến 7,57Km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường phố chính đô thị, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang gồm 2 đoạn:
+ Đoạn 1: km0-km3+500: Bn=42m.
+ Đoạn 2: km3+500-km7+566: Bn=68m.
b) Trục ngang (N1):
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 tại điểm giao với QL1A tại km222+722 - QL1A (tương ứng Km47+774 - đường sắt Bắc Nam);
+ Điểm cuối: Km2+101,69 là điểm nối vào đường dân sinh hiện tại cạnh đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (tương ứng với Km222+160 - cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình);
+ Hướng tuyến: Nằm trong khu vực quy hoạch trung tâm đào tạo nguồn nhân lực của tỉnh; tuyến đi qua địa phận các xã: Hoàng Đông, Tiên Nội - huyện Duy Tiên.
- Chiều dài tuyến 2,1Km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường phố chính đô thị, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang: Bn= 42m.
1.8. Đường QL21B (kéo dài):
- Vị trí hướng tuyến:
+ Điểm đầu: Km0 tại nút giao Phú Thứ - đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình;
+ Điểm cuối: Km9+500 nhập vào đoạn nhánh nối từ ĐT.492 ra QL38 thuộc dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.492 đoạn km0-km12;
+ Hướng tuyến: Tuyên đi qua địa phận các xã: Tiên Hiệp, Đọi Sơn, Tiên Phong - huyện Duy Tiên; Văn Lý, Chính Lý, Hợp Lý - huyện Lý Nhân.
- Chiều dài tuyến khoảng 9,5km.
- Quy mô tiêu chuẩn kỹ thuật: Đường cấp III đồng bằng, Vtk=80km/h.
- Mặt cắt ngang: Bn=24m (tương đương với quy mô đoạn tuyến thuộc dự án cải tạo nâng cấp QL21B đoạn km41-km57+500 đã được Bộ GTVT phê duyệt).