Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2127/QĐ-UBND phê duyệt lại Đề án cải cách thủ tục hành chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "2127/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Dũng Nhật", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "2127/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Dũng Nhật", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "2127/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Dũng Nhật", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "2127/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Dũng Nhật", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "20/08/2007", "sign_number": "2127/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Dũng Nhật", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2127/QĐ-UBND phê duyệt lại Đề án cải cách thủ tục hành chính

Điều 1. Nay phê duyệt lại Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” của Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu Nhà ở; cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu Nhà ở (cho tổ chức);
II. HỒ SƠ, THỦ TỤC, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT:
1. Thẩm định thiết kế cơ sở thuộc dự án công trình xây dựng:
...
b) Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở không quá 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) đối với dự án quan trọng quốc gia, 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm A, 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm B và 7 ngày làm việc với dự án nhóm C.
2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án chỉ lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật thuộc chuyên ngành dân dụng-công nghiệp:
2.1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
a) Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
- Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu;
- Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư;
- Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA.
- Thiết kế, dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu có).
- Nguồn vốn cho dự án;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
b) Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
2.2 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
2.1 Hồ sơ trình duyệt của chủ đầu tư về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan.
a). Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
- Cơ sở pháp lý của việc thực hiện lựa chọn nhà thầu;
- Nội dung của gói thầu;
- Quá trình tổ chức lựa chọn và đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
- Đề nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
* Tên nhà thầu được đề nghị lựa chọn (kể cả tên nhà thầu phụ nếu cần thiết). Trường hợp là nhà thầu liên danh phải nêu tên tất cả thành viên trong liên danh;
* Giá đề nghị trúng thầu hoặc giá đề nghị thực hiện gói thầu;
* Hình thức hợp đồng;
* Thời gian thực hiện hợp đồng.
- Trường hợp không chọn được nhà thầu thì phải nêu phương án xử lý tiếp theo.
b). Tài liệu liên quan gồm:
- Bản chụp quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập, điều ước hoặc thoả thuận quốc tế (nếu có); kế hoạch đấu thầu;
- Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
- Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu, hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp;
- Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, biên bản mở thầu;
- Các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan;
- Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuyên gia đấu thầu, tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp;
- Văn bản phê duyệt các nội dung của quá trình thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định;
- Biên bản thương thảo hợp đồng đối với gói thầu dịch vụ tư vấn;
- Ý kiến về kết quả lựa chọn nhà thầu của tổ chức tài trợ nước ngoài (nếu có);
c). Thời gian thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
3. Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng:
3.1. Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
3.1.1 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng:
a) Hồ sơ gồm: (3 bộ)
- Tờ trình đề nghị phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng
- Các văn bản pháp lý có liên quan
- Tập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng.
- Bản vẽ sơ đồ vị trí ranh giới quy mô và mối quan hệ vùng tỷ lệ 1/100.000 – 1/500.000.
b) Thời gian thẩm định HS là: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.1.2 Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
a) Hồ sơ gồm: (3 bộ)
- Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000.
- Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân cư nông thôn, hệ thống các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật vùng; đánh giá tổng hợp đất xây dựng; tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.
- Bản đồ định hướng phát triển không gian hệ thống đô thị, điểm dân cư nông thôn, các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, du lịch; các khu vực bảo vệ di sản, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử văn hoá; các khu vực cấm xây dựng và các khu dự trữ phát triển; tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.
- Báo cáo tổng hợp gồm thuyết minh, các văn bản pháp lý có liên quan, tờ trình thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng.
b) Đĩa CD chứa các nội dung tại điểm 3.1.1 và 3.1.2 trên đây;

Content:
Thời gian thẩm định thiết kế cơ sở không quá 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) đối với dự án quan trọng quốc gia, 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm A, 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm B và 7 ngày làm việc với dự án nhóm C.
2. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự án chỉ lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật thuộc chuyên ngành dân dụng-công nghiệp:
2.1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
a) Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
- Văn bản trình duyệt kế hoạch đấu thầu;
- Quyết định đầu tư và các tài liệu là cơ sở để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư;
- Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA.
- Thiết kế, dự toán, tổng dự toán được duyệt (nếu có).
- Nguồn vốn cho dự án;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
Thời gian thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
2.2 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
2.1 Hồ sơ trình duyệt của chủ đầu tư về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan.
a). Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
- Cơ sở pháp lý của việc thực hiện lựa chọn nhà thầu;
- Nội dung của gói thầu;
- Quá trình tổ chức lựa chọn và đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của nhà thầu;
- Đề nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm:
* Tên nhà thầu được đề nghị lựa chọn (kể cả tên nhà thầu phụ nếu cần thiết). Trường hợp là nhà thầu liên danh phải nêu tên tất cả thành viên trong liên danh;
* Giá đề nghị trúng thầu hoặc giá đề nghị thực hiện gói thầu;
* Hình thức hợp đồng;
* Thời gian thực hiện hợp đồng.
- Trường hợp không chọn được nhà thầu thì phải nêu phương án xử lý tiếp theo.
b). Tài liệu liên quan gồm:
- Bản chụp quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập, điều ước hoặc thoả thuận quốc tế (nếu có); kế hoạch đấu thầu;
- Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
- Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu, hợp đồng thuê tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp;
- Danh sách nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, biên bản mở thầu;
- Các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các tài liệu làm rõ, sửa đổi, bổ sung liên quan;
- Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuyên gia đấu thầu, tư vấn đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp;
- Văn bản phê duyệt các nội dung của quá trình thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định;
- Biên bản thương thảo hợp đồng đối với gói thầu dịch vụ tư vấn;
- Ý kiến về kết quả lựa chọn nhà thầu của tổ chức tài trợ nước ngoài (nếu có);
c). Thời gian thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
3. Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng:
3.1. Thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
3.1.1 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng:
a) Hồ sơ gồm: (3 bộ)
- Tờ trình đề nghị phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng
- Các văn bản pháp lý có liên quan
- Tập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng.
- Bản vẽ sơ đồ vị trí ranh giới quy mô và mối quan hệ vùng tỷ lệ 1/100.000 – 1/500.000.
Thời gian thẩm định HS là: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.1.2 Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
a) Hồ sơ gồm: (3 bộ)
- Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000.
- Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân cư nông thôn, hệ thống các công trình hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật vùng; đánh giá tổng hợp đất xây dựng; tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.
- Bản đồ định hướng phát triển không gian hệ thống đô thị, điểm dân cư nông thôn, các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, du lịch; các khu vực bảo vệ di sản, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử văn hoá; các khu vực cấm xây dựng và các khu dự trữ phát triển; tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; tỷ lệ 1/25.000 - 1/250.000.
- Báo cáo tổng hợp gồm thuyết minh, các văn bản pháp lý có liên quan, tờ trình thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng vùng.
Đĩa CD chứa các nội dung tại điểm 3.1.1 và 3.1.2 trên đây;