Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 402/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "402/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 402/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.995,25

2.851,95

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

4.964,87

-

6.401,68

-

33,26

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

7,85

8,29

90,01

22,23

9,93

22,23

1.6

Đất nông nghiệp khác

30,69

69,75

69,00

66,39

9,20

4,98

2

Đất phi nông nghiệp

459,44

855,69

1.161,94

762,03

1.148,13

517,18

2.1

Đất quốc phòng

-

4,72

391,75

140,32

553,77

91,78

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

69,31

-

23,80

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

9,85

-

50,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5,85

0,38

0,23

0,79

3,98

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,26

36,66

5,91

33,60

107,48

15,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

23,88

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

237,51

493,68

523,97

209,65

202,58

165,85

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

0,02

-

0,04

2,00

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

16,44

67,17

24,73

71,09

88,21

152,91

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

3,69

0,93

1,72

2,81

1,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

0,10

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

2,11

-

0,74

0,83

1,99

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,36

8,70

11,85

9,20

21,92

7,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

50,19

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,15

1,45

2,91

1,73

0,89

2,85

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,08

7,77

1,81

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

151,50

83,44

184,89

159,75

163,65

44,99

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

-

16,45

12,96

35,69

-

32,55

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

3,30

-

-

-

-

4

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +..+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

914,94

23,81

9,60

105,88

69,79

94,00

170,79

88,38

215,88

55,83

26,23

54,75

1

Đất nông nghiệp

897,56

23,48

9,54

104,98

69,52

93,40

170,69

87,94

215,88

53,15

14,23

54,75

1.1

Đất trồng cây lâu năm

785,22

23,48

9,54

104,98

69,52

92,06

110,69

87,94

164,88

53,15

14,23

54,75

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

111,00

-

-

-

-

-

60,00

-

51,00

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,34

-

-

-

-

1,34

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

17,38

0,33

0,06

0,90

0,27

0,60

0,10

0,44

-

2,68

12,00

-

2.1

Đất quốc phòng

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh cấp huyện, cấp xã

1,08

0,28

0,06

-

-

0,60

-

0,14

-

-

-

-

2.4

Đất bãi thải xử lý chất thải

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,21

-

0,90

0,27

-

0,10

0,30

-

2,64

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) + ...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.286,00

49,68

9,85

160,98

76,06

97,80

104,79

96,94

416,28

65,21

58,67

149,75

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.233,66

49,68

9,85

160,98

76,06

96,46

104,79

96,94

365,28

65,21

58,67

149,75

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,00

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,34

-

-

-

-

1,34

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

246,66

-

0,46

-

0,02

52,78

81,00

2,56

65,00

35,64

9,20

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,46

-

0,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,56

-

-

-

-

-

-

2,56

-

-

-

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

60,02

-

-

0,02

-

60,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

183,62

-

-

-

-

52,78

21,00

-

65,00

35,64

9,20

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

24,90

1,82

0,29

1,79

0,99

1,07

1,24

2,20

2,38

0,34

12,59

0,19

3.1

Đất khu công nghiệp chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất hạ tầng chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

3.3

Đất hạ tầng chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,90

-

0,06

-

-

-

0,72

-

-

0,12

-

-

3.4

Đất trụ sở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,39

-

-

-

0,39

-

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất sông suối chuyển sang đất hạ tầng

5,28

-

-

0,53

0,32

0,70

0,52

1,01

2,20

-

-

-

3.6

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

18,09

1,77

0,23

1,26

0,28

0,36

-

1,19

0,18

0,22

12,59

-

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

29,18

-

2,00

-

-

27,18

-

-

-

-

-

-

4.1

Đất sông suối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất bãi thải xử lý chất thải chuyển sang đất trồng cây lâu năm

27,18

-

-

-

-

27,18

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Tổng điện tích theo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 là 3,55 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.

Content:
4.995,25

2.851,95

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

4.964,87

-

6.401,68

-

33,26

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

7,85

8,29

90,01

22,23

9,93

22,23

1.6

Đất nông nghiệp khác

30,69

69,75

69,00

66,39

9,20

4,98

2

Đất phi nông nghiệp

459,44

855,69

1.161,94

762,03

1.148,13

517,18

2.1

Đất quốc phòng

-

4,72

391,75

140,32

553,77

91,78

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

69,31

-

23,80

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

9,85

-

50,00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

5,85

0,38

0,23

0,79

3,98

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,26

36,66

5,91

33,60

107,48

15,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

23,88

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

237,51

493,68

523,97

209,65

202,58

165,85

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

-

0,02

-

0,04

2,00

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

16,44

67,17

24,73

71,09

88,21

152,91

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

3,69

0,93

1,72

2,81

1,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

-

0,10

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

2,11

-

0,74

0,83

1,99

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,36

8,70

11,85

9,20

21,92

7,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

50,19

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,15

1,45

2,91

1,73

0,89

2,85

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,08

7,77

1,81

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

151,50

83,44

184,89

159,75

163,65

44,99

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

-

16,45

12,96

35,69

-

32,55

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

3,30

-

-

-

-

4

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) +..+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

914,94

23,81

9,60

105,88

69,79

94,00

170,79

88,38

215,88

55,83

26,23

54,75

1

Đất nông nghiệp

897,56

23,48

9,54

104,98

69,52

93,40

170,69

87,94

215,88

53,15

14,23

54,75

1.1

Đất trồng cây lâu năm

785,22

23,48

9,54

104,98

69,52

92,06

110,69

87,94

164,88

53,15

14,23

54,75

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

111,00

-

-

-

-

-

60,00

-

51,00

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,34

-

-

-

-

1,34

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

17,38

0,33

0,06

0,90

0,27

0,60

0,10

0,44

-

2,68

12,00

-

2.1

Đất quốc phòng

12,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh cấp huyện, cấp xã

1,08

0,28

0,06

-

-

0,60

-

0,14

-

-

-

-

2.4

Đất bãi thải xử lý chất thải

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,21

-

0,90

0,27

-

0,10

0,30

-

2,64

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Tân Phú

Xã Thuận Lợi

Xã Đồng Tâm

Xã Tân Phước

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lợi

Xã Tân Lập

Xã Tân Hòa

Xã Thuận Phú

Xã Đồng Tiến

Xã Tân Tiến

(1)

(2)

(3)=(4) + ...+ (14)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.286,00

49,68

9,85

160,98

76,06

97,80

104,79

96,94

416,28

65,21

58,67

149,75

1.1

Đất trồng cây lâu năm

1.233,66

49,68

9,85

160,98

76,06

96,46

104,79

96,94

365,28

65,21

58,67

149,75

1.2

Đất trồng rừng sản xuất

51,00

-

-

-

-

-

-

-

51,00

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,34

-

-

-

-

1,34

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

246,66

-

0,46

-

0,02

52,78

81,00

2,56

65,00

35,64

9,20

-

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,46

-

0,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,56

-

-

-

-

-

-

2,56

-

-

-

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

60,02

-

-

0,02

-

60,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác

183,62

-

-

-

-

52,78

21,00

-

65,00

35,64

9,20

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

24,90

1,82

0,29

1,79

0,99

1,07

1,24

2,20

2,38

0,34

12,59

0,19

3.1

Đất khu công nghiệp chuyển sang đất trụ sở cơ quan

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Đất hạ tầng chuyển sang đất thương mại dịch vụ

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

3.3

Đất hạ tầng chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,90

-

0,06

-

-

-

0,72

-

-

0,12

-

-

3.4

Đất trụ sở chuyển sang đất sinh hoạt cộng đồng

0,39

-

-

-

0,39

-

-

-

-

-

-

-

3.5

Đất sông suối chuyển sang đất hạ tầng

5,28

-

-

0,53

0,32

0,70

0,52

1,01

2,20

-

-

-

3.6

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

18,09

1,77

0,23

1,26

0,28

0,36

-

1,19

0,18

0,22

12,59

-

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

29,18

-

2,00

-

-

27,18

-

-

-

-

-

-

4.1

Đất sông suối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,00

-

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất bãi thải xử lý chất thải chuyển sang đất trồng cây lâu năm

27,18

-

-

-

-

27,18

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Tổng điện tích theo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 là 3,55 ha, giữ nguyên so với hiện trạng.