Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày Hà Nam 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/02/2017", "sign_number": "170/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 170/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày Hà Nam 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nhà máy xử lý rác thải tại thung Cổ Chày, xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7.1

Cây xanh cách ly

CX1

5.980

4,02

7.2

Cây xanh cách ly

CX2

26.583

17,86

7.3

Cây xanh thể thao

CXTT

2.358

1,58

7.4

Cây xanh cảnh quan

CXCQ

14.130

9,49

7.5

Hồ thu nước mặt

MN

3.863

2,60

Tổng

148.838

100

6. Quy hoạch cảnh quan và chia lô:
- Tổ chức không gian quy hoạch - kiến trúc đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhà máy, phù hợp với công nghệ lựa chọn.
- Không gian khu sản xuất và khu phụ trợ sản xuất được bố trí trong mạng lưới ô cờ tạo điều kiện thuận tiện nhất về giao thông cũng như đấu nối kĩ thuật cho khu vực sản xuất.
- Hình khối, màu sắc, vật liệu sử dụng đáp ứng yêu cầu tạo dựng không gian sản xuất hiện đại, an toàn; không gian khu điều hành hiện đại, tiện nghi cho cán bộ công nhân viên nhà máy.
7. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch giao thông:
a) Đường kết nối vào dự án (đường dùng chung quy hoạch) (mặt cắt 4-4): 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) = 9,0m.
b) Đường nội bộ:
- Đường vào từ cổng chính (mặt cắt 5-5): 2,0m (hè) + 16,0m (lòng đường) + 2,0m (hè) = 20,0m.
- Các tuyến còn lại (mặt cắt 1-1, 2-2): 2,0m (hè) + 7,5m (lòng đường)+ 2,0m (hè) = 11,5m.
7.2. Quy hoạch san nền:
- Hướng dốc san nền: Từ Nam về Bắc, bám sát địa hình tự nhiên, đảm bảo hướng thoát nước tự nhiên.
- Cao độ san nền cao nhất.+131.0 (khu vực cổng chính vào nhà máy); cao độ san nền thấp nhất: +106.0 (khu vực hồ thu nước mặt).
- Cao độ các ô chôn lấp rác và tro xỉ: +104.0 (dự kiến cao độ đáy ô chôn lấp rác tồn đọng); và +121.0 (cao độ đáy ô chôn lấp tro xỉ);
7.3. Quy hoạch thoát nước: Nước mưa và nước thải sinh hoạt được thu gom vào hệ thống cống thoát nước riêng.
- Thoát nước mưa:
+ Hướng thoát nước: Từ Nam về Bắc, thu toàn bộ nước mưa về hồ thu nước mặt ở phía Đông Bắc dự án và thoát theo cửa xả về họng thoát nước tự nhiên của Thung Cổ Chày phía Bắc dự án.
+ Hệ thống cống: Sử dụng mương nắp đan kích thước 500x1000, 600x1200 dọc các tuyến đường nội bộ và hệ thống mương đất 600x500 thu nước mặt xung quanh hàng rào nhà máy. Kết nối hệ thống cống trong dự án với hệ thống mương thu nước chân núi xung quanh dự án, đảm bảo thu gom toàn bộ lượng nước mưa trong khu vực, tránh ngập úng.
- Thoát nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt từ khu điều hành được thu về Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 20,0m3/ngđ đặt tại phía Bắc khu dự án.
+ Nước thải sản xuất thu gom về Trạm xử lý nước thải sản xuất công suất 400m3/ngđ đặt tại phía Nam khu dự án.
+ Nước rỉ rác tồn đọng thu về khu vực thu gom nước rỉ tồn đọng và có biện pháp xử lý đáp ứng quy chuẩn cho phép trước khi xả ra hồ thu nước mặt.
+ Cống thoát nước thải sử dụng cống tròn D300.
7.4. Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn cấp nước:
+ Nước sinh hoạt: Sử dụng nguồn nước cấp chung của khu vực thông qua hệ thống xe bồn.
+ Nước sản xuất: Sử dụng nước từ trạm cấp nước cục bộ khai thác nguồn nước ngầm, bố trí tại phía Đông khu dự án.
- Mạng lưới cấp: Sử dụng mạng nhánh cụt.
- Loại ống sử dụng: Ống nhựa HDPE Ø32- Ø100.
7.5. Quy hoạch cấp điện và thông tin liên lạc:
- Nguồn điện: Từ mạng lưới cấp điện khu vực chạy dọc tuyến đường vào dự án, cấp vào trạm biến áp của dự án tại phía Bắc cổng chính, công suất trạm 2x1.500kVA.
- Chiếu sáng: Mạng chiếu sáng sinh hoạt và đèn đường thiết kế đi ngầm trong hào cáp trên hè đường quy hoạch.
- Thông tin liên lạc: Toàn khu vực dự án sử dụng 30 máy.
7.6. Đánh giá môi trường chiến lược:
- Các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường của dự án:
+ Thiết kế hệ thống thu gom nước rỉ rác từ các ô chôn lấp và xử lý các loại nước rỉ rác, nước thải phát sinh đảm bảo loại A của các quy chuẩn tương ứng loại nước thải trước khi xả ra các hồ chứa và nguồn tiếp nhận.
+ Đảm bảo khu tiếp nhận không rò rỉ nước rỉ rác, có phương án dự phòng trong trường hợp sự cố.
+ Trồng cây xanh cách ly trong dự án đảm bảo quy định.
- Thực hiện chương trình giám sát chất lượng nước mặt tại các hồ thu nước mưa, hồ chứa nước sau xử lý và giám sát chất lượng nước ngầm của khu vực dự án; giám sát chất lượng không khí tại khu vực các bãi chôn lấp.

Content:
7.1

Cây xanh cách ly

CX1

5.980

4,02

7.2

Cây xanh cách ly

CX2

26.583

17,86

7.3

Cây xanh thể thao

CXTT

2.358

1,58

7.4

Cây xanh cảnh quan

CXCQ

14.130

9,49

7.5

Hồ thu nước mặt

MN

3.863

2,60

Tổng

148.838

100

6. Quy hoạch cảnh quan và chia lô:
- Tổ chức không gian quy hoạch - kiến trúc đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhà máy, phù hợp với công nghệ lựa chọn.
- Không gian khu sản xuất và khu phụ trợ sản xuất được bố trí trong mạng lưới ô cờ tạo điều kiện thuận tiện nhất về giao thông cũng như đấu nối kĩ thuật cho khu vực sản xuất.
- Hình khối, màu sắc, vật liệu sử dụng đáp ứng yêu cầu tạo dựng không gian sản xuất hiện đại, an toàn; không gian khu điều hành hiện đại, tiện nghi cho cán bộ công nhân viên nhà máy.
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
7.1. Quy hoạch giao thông:
a) Đường kết nối vào dự án (đường dùng chung quy hoạch) (mặt cắt 4-4): 1,0m (lề) + 7,0m (lòng đường) + 1,0m (lề) = 9,0m.
b) Đường nội bộ:
- Đường vào từ cổng chính (mặt cắt 5-5): 2,0m (hè) + 16,0m (lòng đường) + 2,0m (hè) = 20,0m.
- Các tuyến còn lại (mặt cắt 1-1, 2-2): 2,0m (hè) + 7,5m (lòng đường)+ 2,0m (hè) = 11,5m.
7.2. Quy hoạch san nền:
- Hướng dốc san nền: Từ Nam về Bắc, bám sát địa hình tự nhiên, đảm bảo hướng thoát nước tự nhiên.
- Cao độ san nền cao nhất.+131.0 (khu vực cổng chính vào nhà máy); cao độ san nền thấp nhất: +106.0 (khu vực hồ thu nước mặt).
- Cao độ các ô chôn lấp rác và tro xỉ: +104.0 (dự kiến cao độ đáy ô chôn lấp rác tồn đọng); và +121.0 (cao độ đáy ô chôn lấp tro xỉ);
7.3. Quy hoạch thoát nước: Nước mưa và nước thải sinh hoạt được thu gom vào hệ thống cống thoát nước riêng.
- Thoát nước mưa:
+ Hướng thoát nước: Từ Nam về Bắc, thu toàn bộ nước mưa về hồ thu nước mặt ở phía Đông Bắc dự án và thoát theo cửa xả về họng thoát nước tự nhiên của Thung Cổ Chày phía Bắc dự án.
+ Hệ thống cống: Sử dụng mương nắp đan kích thước 500x1000, 600x1200 dọc các tuyến đường nội bộ và hệ thống mương đất 600x500 thu nước mặt xung quanh hàng rào nhà máy. Kết nối hệ thống cống trong dự án với hệ thống mương thu nước chân núi xung quanh dự án, đảm bảo thu gom toàn bộ lượng nước mưa trong khu vực, tránh ngập úng.
- Thoát nước thải:
+ Nước thải sinh hoạt từ khu điều hành được thu về Trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 20,0m3/ngđ đặt tại phía Bắc khu dự án.
+ Nước thải sản xuất thu gom về Trạm xử lý nước thải sản xuất công suất 400m3/ngđ đặt tại phía Nam khu dự án.
+ Nước rỉ rác tồn đọng thu về khu vực thu gom nước rỉ tồn đọng và có biện pháp xử lý đáp ứng quy chuẩn cho phép trước khi xả ra hồ thu nước mặt.
+ Cống thoát nước thải sử dụng cống tròn D300.
7.4. Quy hoạch cấp nước:
- Nguồn cấp nước:
+ Nước sinh hoạt: Sử dụng nguồn nước cấp chung của khu vực thông qua hệ thống xe bồn.
+ Nước sản xuất: Sử dụng nước từ trạm cấp nước cục bộ khai thác nguồn nước ngầm, bố trí tại phía Đông khu dự án.
- Mạng lưới cấp: Sử dụng mạng nhánh cụt.
- Loại ống sử dụng: Ống nhựa HDPE Ø32- Ø100.
7.5. Quy hoạch cấp điện và thông tin liên lạc:
- Nguồn điện: Từ mạng lưới cấp điện khu vực chạy dọc tuyến đường vào dự án, cấp vào trạm biến áp của dự án tại phía Bắc cổng chính, công suất trạm 2x1.500kVA.
- Chiếu sáng: Mạng chiếu sáng sinh hoạt và đèn đường thiết kế đi ngầm trong hào cáp trên hè đường quy hoạch.
- Thông tin liên lạc: Toàn khu vực dự án sử dụng 30 máy.
7.6. Đánh giá môi trường chiến lược:
- Các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường của dự án:
+ Thiết kế hệ thống thu gom nước rỉ rác từ các ô chôn lấp và xử lý các loại nước rỉ rác, nước thải phát sinh đảm bảo loại A của các quy chuẩn tương ứng loại nước thải trước khi xả ra các hồ chứa và nguồn tiếp nhận.
+ Đảm bảo khu tiếp nhận không rò rỉ nước rỉ rác, có phương án dự phòng trong trường hợp sự cố.
+ Trồng cây xanh cách ly trong dự án đảm bảo quy định.
- Thực hiện chương trình giám sát chất lượng nước mặt tại các hồ thu nước mưa, hồ chứa nước sau xử lý và giám sát chất lượng nước ngầm của khu vực dự án; giám sát chất lượng không khí tại khu vực các bãi chôn lấp.