Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 142/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Nhã Nam Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/03/2014", "sign_number": "142/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 142/QĐ-UBND 2014 sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Nhã Nam Bắc Giang

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
HT (ha)

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127,16

127,16

127,16

127,16

127,16

127,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

82,62

82,62

82,62

80,90

74,31

69,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,41

58,41

58,41

56,69

52,06

49,06

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,80

38,80

38,80

37,20

35,25

33,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

19,61

19,61

19,61

19,49

16,81

15,31

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

4,12

4,12

4,12

4,12

3,37

2,09

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,49

17,49

17,49

17,49

16,49

16,49

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,60

2,60

2,60

2,60

2,39

2,15

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,54

44,54

44,54

46,26

52,85

57,38

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
HT (ha)

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

127,16

127,16

127,16

127,16

127,16

127,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

82,62

82,62

82,62

80,90

74,31

69,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,41

58,41

58,41

56,69

52,06

49,06

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,80

38,80

38,80

37,20

35,25

33,75

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

19,61

19,61

19,61

19,49

16,81

15,31

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

4,12

4,12

4,12

4,12

3,37

2,09

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,49

17,49

17,49

17,49

16,49

16,49

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

Trong đó: Khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,60

2,60

2,60

2,60

2,39

2,15

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,54

44,54

44,54

46,26

52,85

57,38