Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND chi phí đào tạo nghề sơ cấp thường xuyên người khuyết tật Đồng Nai 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/06/2016", "sign_number": "36/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hòa Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND chi phí đào tạo nghề sơ cấp thường xuyên người khuyết tật Đồng Nai 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 cụ thể như sau:
...
2. Mức chi phí đào tạo nghề
a) Mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, thời gian đào tạo tối thiểu 03 tháng/khóa học, (300 giờ chuẩn) đối với các nghề:

STT

Tên nghề

Tổng số tiết học (giờ chuẩn)

Định mức chi phí/học viên/khóa học (đồng)

1

Hàn kỹ nghệ

300

6.000.000

2

Sửa xe gắn máy

480

6.000.000

3

Điện tử dân dụng

300

6.000.000

4

Điện dân dụng

300

6.000.000

5

Điện công nghiệp

360

6.000.000

6

Hàn - tiện - doa xi lanh xe gắn máy

480

6.000.000

7

Sửa chữa bảo trì máy may

300

6.000.000

8

May công nghiệp

360

5.500.000

9

May dân dụng

300

5.000.000

10

Tin học ứng dụng

300

5.000.000

11

Nấu ăn nhà hàng

300

5.000.000

12

Pha chế thức uống

300

6.000.000

13

Bánh Việt - Á - Âu

300

5.500.000

14

Trang trí bánh kem

300

5.000.000

15

Trang điểm

300

6.000.000

16

Cắt uốn tóc

300

6.000.000

17

Trang trí móng

300

6.000.000

18

Xăm phun thẩm mỹ

300

6.000.000

19

Massage trị liệu

300

5.500.000

20

Thiết kế quảng cáo

300

5.000.000

21

Chăn nuôi thú y

300

5.000.000

Quy mô của một lớp học không quá 30 người/lớp.
Trường hợp trên thực tế, tổng chi phí đào tạo trên một khóa học các nghề nêu tại Điểm này cao hơn so với định mức chi phí quy định nêu trên thì cơ sở giáo dục nghề nghiệp chủ động hỗ trợ phần chi phí chênh lệch còn lại hoặc vận động các tổ chức, cá nhân hỗ trợ, tài trợ.

Content:
Mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, thời gian đào tạo tối thiểu 03 tháng/khóa học, (300 giờ chuẩn) đối với các nghề:

STT

Tên nghề

Tổng số tiết học (giờ chuẩn)

Định mức chi phí/học viên/khóa học (đồng)

1

Hàn kỹ nghệ

300

6.000.000

2

Sửa xe gắn máy

480

6.000.000

3

Điện tử dân dụng

300

6.000.000

4

Điện dân dụng

300

6.000.000

5

Điện công nghiệp

360

6.000.000

6

Hàn - tiện - doa xi lanh xe gắn máy

480

6.000.000

7

Sửa chữa bảo trì máy may

300

6.000.000

8

May công nghiệp

360

5.500.000

9

May dân dụng

300

5.000.000

10

Tin học ứng dụng

300

5.000.000

11

Nấu ăn nhà hàng

300

5.000.000

12

Pha chế thức uống

300

6.000.000

13

Bánh Việt - Á - Âu

300

5.500.000

14

Trang trí bánh kem

300

5.000.000

15

Trang điểm

300

6.000.000

16

Cắt uốn tóc

300

6.000.000

17

Trang trí móng

300

6.000.000

18

Xăm phun thẩm mỹ

300

6.000.000

19

Massage trị liệu

300

5.500.000

20

Thiết kế quảng cáo

300

5.000.000

21

Chăn nuôi thú y

300

5.000.000

Quy mô của một lớp học không quá 30 người/lớp.
Trường hợp trên thực tế, tổng chi phí đào tạo trên một khóa học các nghề nêu tại Điểm này cao hơn so với định mức chi phí quy định nêu trên thì cơ sở giáo dục nghề nghiệp chủ động hỗ trợ phần chi phí chênh lệch còn lại hoặc vận động các tổ chức, cá nhân hỗ trợ, tài trợ.