Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị Hà Long huyện Hà Trung Thanh Hóa đến 2045

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "15/06/2023", "sign_number": "2087/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2087/QĐ-UBND 2023 phát triển đô thị Hà Long huyện Hà Trung Thanh Hóa đến 2045

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

TT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng

Đến năm 2025

Đến năm 2030

Đến năm 2035

Đến năm 2040

Đến năm 2045

Nhóm chỉ tiêu về nhà ở

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt tối thiểu

m2/ người

27,06

29

29

29

30

32

2

Tỷ lệ nhà kiên cố đạt tối thiểu

%

92,95

93

95

95

100

100

Nhóm chỉ tiêu về giao thông

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng tối thiểu

%

19,34

20

20

20

20

22

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng tối thiểu

%

9,14

9

9

10

10

10

Nhóm chỉ tiêu về cấp nước sạch

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch tối thiểu

%

0

70

90

100

100

100

6

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người /ng.đ

0

90

90

90

95

100

Nhóm chỉ tiêu về thoát nước

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước/diện tích lưu vực thoát nước

%

70

80

80

85

90

100

8

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý tối thiểu

%

0

5

10

60

60

60

9

Cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

100

100

10

Các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

95

95

100

100

100

100

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch tối đa

%

0

20

15

15

10

10

Nhóm chỉ tiêu thu gom, xử lý chất thải rắn

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt tối thiểu

%

88,31

90

90

95

100

100

13

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

100

100

100

Nhóm chỉ tiêu về chiếu sáng đô thị

14

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100

100

100

100

100

100

15

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

74,52

85

85

90

95

100

Nhóm chỉ tiêu về cây xanh đô thị

16

Đất cây xanh đô thị

m2/ người

10,48

10,5

10,5

11

11

11

17

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ người

2,15

4

5

6

6

6

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị

TT

Chỉ tiêu phát triển đô thị

Đơn vị

Hiện trạng

Đến năm 2025

Đến năm 2030

Đến năm 2035

Đến năm 2040

Đến năm 2045

Nhóm chỉ tiêu về nhà ở

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt tối thiểu

m2/ người

27,06

29

29

29

30

32

2

Tỷ lệ nhà kiên cố đạt tối thiểu

%

92,95

93

95

95

100

100

Nhóm chỉ tiêu về giao thông

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng tối thiểu

%

19,34

20

20

20

20

22

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng tối thiểu

%

9,14

9

9

10

10

10

Nhóm chỉ tiêu về cấp nước sạch

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch tối thiểu

%

0

70

90

100

100

100

6

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người /ng.đ

0

90

90

90

95

100

Nhóm chỉ tiêu về thoát nước

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước/diện tích lưu vực thoát nước

%

70

80

80

85

90

100

8

Lượng nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý tối thiểu

%

0

5

10

60

60

60

9

Cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

100

100

10

Các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

95

95

100

100

100

100

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch tối đa

%

0

20

15

15

10

10

Nhóm chỉ tiêu thu gom, xử lý chất thải rắn

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt tối thiểu

%

88,31

90

90

95

100

100

13

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

100

100

100

100

Nhóm chỉ tiêu về chiếu sáng đô thị

14

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

100

100

100

100

100

100

15

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

74,52

85

85

90

95

100

Nhóm chỉ tiêu về cây xanh đô thị

16

Đất cây xanh đô thị

m2/ người

10,48

10,5

10,5

11

11

11

17

Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ người

2,15

4

5

6

6

6