Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND 2024 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1991/QĐ-UBND 2024 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 như sau:
...
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 516/QĐ- UBND ngày 25/01/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

18.568,12

1,00

Đất nông nghiệp

NNP

6.720,11

6.619,12

-100,99

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.978,55

3.898,57

-79,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.878,67

3.798,69

-79,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.310,05

1.290,06

-19,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

387,20

387,01

-0,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

524,71

523,88

-0,83

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

519,60

519,60

2,00

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.702,64

11.803,63

100,99

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,84

98,84

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

40,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

611,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

138,39

138,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

409,98

422,59

12,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

571,10

571,16

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

3,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,89

36,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.041,83

3.076,87

35,04

Trong đó:

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.807,25

1.812,15

4,90

-

Đất thủy lợi

DTL

195,96

209,21

13,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

192,07

192,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

98,04

101,64

3,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

244,36

250,12

5,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

207,16

207,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,02

27,99

6,97

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,75

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,99

30,63

-0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

13,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

35,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

167,15

167,15

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

1,39

-

Đất chợ

DCH

26,92

27,84

0,92

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,48

6,48

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

424,50

424,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.977,77

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 516/QĐ- UBND ngày 25/01/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

TỔNG DTTN (1+2+3)

18.568,12

18.568,12

1,00

Đất nông nghiệp

NNP

6.720,11

6.619,12

-100,99

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.978,55

3.898,57

-79,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.878,67

3.798,69

-79,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.310,05

1.290,06

-19,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

387,20

387,01

-0,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

524,71

523,88

-0,83

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

519,60

519,60

2,00

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.702,64

11.803,63

100,99

Trong đó:

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

98,84

98,84

2.2

Đất an ninh

CAN

40,52

40,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

611,40

611,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

138,39

138,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

409,98

422,59

12,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

571,10

571,16

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

3,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

36,89

36,89

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.041,83

3.076,87

35,04

Trong đó:

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

1.807,25

1.812,15

4,90

-

Đất thủy lợi

DTL

195,96

209,21

13,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

192,07

192,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

98,04

101,64

3,60

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

244,36

250,12

5,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

207,16

207,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

21,02

27,99

6,97

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,75

0,75

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,99

30,63

-0,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

13,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

35,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

167,15

167,15

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,39

1,39

-

Đất chợ

DCH

26,92

27,84

0,92

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,48

6,48

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

424,50

424,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.977,77