Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu biệt thự Làng Đại học quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/07/2013", "sign_number": "4142/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4142/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu biệt thự Làng Đại học quận Thủ Đức Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu biệt thự Làng Đại học, phường Bình Thọ, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.700

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.19

12.600

40

80

3

7

3,5

* Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

237.800

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.20

3.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.21

3.100

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.22

4.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.23

1.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.24

1.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.25

5.100

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.26

11.200

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.27

1.600

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.28

2.400

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.29

12.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.30

14.400

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.31

Content:
7.700

40

80

3

7

3,5

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng liên kế)

ĐV.19

12.600

40

80

3

7

3,5

* Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

237.800

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.20

3.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.21

3.100

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.22

4.700

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.23

1.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.24

1.500

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.25

5.100

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.26

11.200

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.27

1.600

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.28

2.400

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.29

12.300

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.30

14.400

49,8

50

2

5

3

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo (dạng biệt thự)

ĐV.31