Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1310/QĐ-UBND 2023 đính chính tên địa điểm dự án quy hoạch sử dụng đất Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "1310/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "1310/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "1310/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "1310/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "03/07/2023", "sign_number": "1310/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1310/QĐ-UBND 2023 đính chính tên địa điểm dự án quy hoạch sử dụng đất Nam Định

Điều 1. Đính chính tên, địa điểm và thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh, cụ thể như sau:
...
2. Thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh (việc thay đổi không làm ảnh hưởng các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất, khu vực theo chức năng sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trực Ninh đã được phê duyệt), cụ thể như sau:
2.1. Hủy bỏ và giảm nhu cầu sử dụng đất của 17 công trình, dự án và 11 vị trí quy hoạch đất ở với tổng diện tích 14,21 ha, trong đó sử dụng từ các loại đất: Đất trồng lúa 11,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác 0,78 ha; đất trồng cây lâu năm 0,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,41 ha; đất nông nghiệp khác 0,18 ha; đất giao thông 0,60 ha; đất thủy lợi 0,39 ha; đất công trình năng lượng 0,02 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo 0,01 ha; đất ở nông thôn 0,39 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 0,03 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 0,02 ha; đất bằng chưa sử dụng 0,08 ha; đất mặt nước chuyên dùng 0,11 ha, cụ thể:
- Đất ở nông thôn: Gồm 07 công trình, dự án khu dân cư tập trung và 11 vị trí quy hoạch đất ở tại 06 xã với diện tích 9,93 ha.
- Đất giao thông: Gồm 07 công trình, dự án tại 06 xã với diện tích 2,79 ha.
- Đất công trình năng lượng: Gồm 01 dự án tại 02 xã với diện tích 0,26 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Gồm 01 công trình tại xã Trực Tuấn với diện tích 0,43 ha.
- Đất cơ sở thể dục thể thao: Gồm 01 dự án tại xã Trực Khang với diện tích 0,80 ha.
2.2. Bổ sung nhu cầu sử dụng đất cho 11 công trình, dự án và 14 vị trí quy hoạch đất ở với tổng diện tích 14,21 ha trong đó sử dụng từ các loại đất: Đất trồng lúa 11,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác 0,78 ha; đất trồng cây lâu năm 0,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,41 ha; đất nông nghiệp khác 0,18 ha; đất giao thông 0,60 ha; đất thủy lợi 0,39 ha; đất công trình năng lượng 0,02 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo 0,01 ha; đất ở nông thôn 0,39 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 0,03 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 0,02 ha; đất bằng chưa sử dụng 0,08 ha; đất mặt nước chuyên dùng 0,11 ha, cụ thể:
- Đất ở nông thôn: Gồm 06 công trình, dự án xây dựng khu dân cư, các điểm tái định cư và 14 vị trí quy hoạch đất ở tại 5 xã với tổng diện tích là 9,93 ha.
- Đất giao thông: Gồm 02 công trình, dự án tại 04 xã với diện tích 2,79 ha.
- Đất công trình năng lượng: Gồm 01 công trình, dự án tại 02 xã với diện tích 0,26 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Gồm 01 công trình, dự án tại xã Trực Tuấn với diện tích 0,43 ha.
- Đất cơ sở thể dục thể thao: Gồm 01 công trình, dự án tại xã Trực Khang với diện tích 0,80 ha.
(Có phụ lục II chi tiết kèm theo)

Content:
Thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trực Ninh (việc thay đổi không làm ảnh hưởng các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất, khu vực theo chức năng sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trực Ninh đã được phê duyệt), cụ thể như sau:
2.1. Hủy bỏ và giảm nhu cầu sử dụng đất của 17 công trình, dự án và 11 vị trí quy hoạch đất ở với tổng diện tích 14,21 ha, trong đó sử dụng từ các loại đất: Đất trồng lúa 11,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác 0,78 ha; đất trồng cây lâu năm 0,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,41 ha; đất nông nghiệp khác 0,18 ha; đất giao thông 0,60 ha; đất thủy lợi 0,39 ha; đất công trình năng lượng 0,02 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo 0,01 ha; đất ở nông thôn 0,39 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 0,03 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 0,02 ha; đất bằng chưa sử dụng 0,08 ha; đất mặt nước chuyên dùng 0,11 ha, cụ thể:
- Đất ở nông thôn: Gồm 07 công trình, dự án khu dân cư tập trung và 11 vị trí quy hoạch đất ở tại 06 xã với diện tích 9,93 ha.
- Đất giao thông: Gồm 07 công trình, dự án tại 06 xã với diện tích 2,79 ha.
- Đất công trình năng lượng: Gồm 01 dự án tại 02 xã với diện tích 0,26 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Gồm 01 công trình tại xã Trực Tuấn với diện tích 0,43 ha.
- Đất cơ sở thể dục thể thao: Gồm 01 dự án tại xã Trực Khang với diện tích 0,80 ha.
2.Bổ sung nhu cầu sử dụng đất cho 11 công trình, dự án và 14 vị trí quy hoạch đất ở với tổng diện tích 14,21 ha trong đó sử dụng từ các loại đất: Đất trồng lúa 11,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác 0,78 ha; đất trồng cây lâu năm 0,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,41 ha; đất nông nghiệp khác 0,18 ha; đất giao thông 0,60 ha; đất thủy lợi 0,39 ha; đất công trình năng lượng 0,02 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo 0,01 ha; đất ở nông thôn 0,39 ha; đất sinh hoạt cộng đồng 0,03 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 0,02 ha; đất bằng chưa sử dụng 0,08 ha; đất mặt nước chuyên dùng 0,11 ha, cụ thể:
- Đất ở nông thôn: Gồm 06 công trình, dự án xây dựng khu dân cư, các điểm tái định cư và 14 vị trí quy hoạch đất ở tại 5 xã với tổng diện tích là 9,93 ha.
- Đất giao thông: Gồm 02 công trình, dự án tại 04 xã với diện tích 2,79 ha.
- Đất công trình năng lượng: Gồm 01 công trình, dự án tại 02 xã với diện tích 0,26 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Gồm 01 công trình, dự án tại xã Trực Tuấn với diện tích 0,43 ha.
- Đất cơ sở thể dục thể thao: Gồm 01 công trình, dự án tại xã Trực Khang với diện tích 0,80 ha.
(Có phụ lục II chi tiết kèm theo)