Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 418/QĐ-UBND 2015 đồ án Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ huyện Ba Tơ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "418/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 418/QĐ-UBND 2015 đồ án Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ huyện Ba Tơ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số (ngắn hạn đến 2025, dài hạn đến 2030)

người

7.000 - 8.000

2

Mật độ dân số

người/km2

310-350

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích tự nhiên

km2

22,75

2

Đất xây dựng đô thị (ngắn hạn đến 2025, dài hạn đến 2030)

ha

160-200

m2/người

200-250

2.1

Đất dân dụng

m2/người

120-140

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8 - 50

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 6

- Đất giao thông

m2/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

≥ 4

2.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

50-80

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000 dân

50

m2/học sinh

15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000 dân

65

m2/học sinh

15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000 dân

55

m2/học sinh

15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000 dân

40

m2/học sinh

15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000 người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

ha/công trình

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại V

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

16 - 20

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

6 - 8

3

Cấp nước sinh hoạt

1/người/ng.đêm

80 - 100

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

W/người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện sinh hoạt

30

- Tỉ lệ chiếu sáng đường phố chính

%

≥ 85

5

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,5

6

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 50

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8 - 1

Tỷ lệ thu gom

≥ 80%

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số

1

Tổng dân số (ngắn hạn đến 2025, dài hạn đến 2030)

người

7.000 - 8.000

2

Mật độ dân số

người/km2

310-350

II

Sử dụng đất

1

Tổng diện tích tự nhiên

km2

22,75

2

Đất xây dựng đô thị (ngắn hạn đến 2025, dài hạn đến 2030)

ha

160-200

m2/người

200-250

2.1

Đất dân dụng

m2/người

120-140

- Đất đơn vị ở bình quân

m2/người

8 - 50

- Đất cây xanh

m2/người

≥ 6

- Đất giao thông

m2/người

≥ 10

- Đất công trình công cộng, dịch vụ

m2/người

≥ 4

2.2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

50-80

III

Cơ sở hạ tầng

A

Hạ tầng xã hội thiết yếu

1

Giáo dục

- Nhà trẻ mẫu giáo

chỗ/1000 dân

50

m2/học sinh

15

- Trường Tiểu học

chỗ/1000 dân

65

m2/học sinh

15

- Trường Trung học cơ sở

chỗ/1000 dân

55

m2/học sinh

15

- Trường Phổ thông trung học

chỗ/1000 dân

40

m2/học sinh

15

2

Y tế

- Trạm y tế

trạm/1000 người

1

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

- Bệnh viện đa khoa

giường/1000 người

4

3

Thể dục thể thao

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1,0

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

ha/công trình

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại V

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

B

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông (tính đến đường phân khu vực)

% đất XD đô thị

16 - 20

2

Mật độ đường giao thông

km/km2

6 - 8

3

Cấp nước sinh hoạt

1/người/ng.đêm

80 - 100

4

Cấp điện

- Sinh hoạt

W/người

200-330

- Công trình công cộng, dịch vụ

% phụ tải điện sinh hoạt

30

- Tỉ lệ chiếu sáng đường phố chính

%

≥ 85

5

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,5

6

Tỷ lệ thu gom, xử lý nước thải

% nước cấp SH

≥ 50

7

Chất thải rắn

Kg/người/ng.đêm

0,8 - 1

Tỷ lệ thu gom

≥ 80%