Document: Điều 1 Quyết định 1572/1998/QĐ/BTC giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá sửa đổi quyết định 590A/1998/QĐ/BTC năm 1998

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/1998", "sign_number": "1572/1998/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/1998", "sign_number": "1572/1998/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/1998", "sign_number": "1572/1998/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/1998", "sign_number": "1572/1998/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/1998", "sign_number": "1572/1998/QĐ/BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1572/1998/QĐ/BTC giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu tại bảng giá sửa đổi quyết định 590A/1998/QĐ/BTC năm 1998 có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu của các mặt hàng quy định dưới đây, để các cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu của các mặt hàng cùng loại tại Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ/BTC ngày 29/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

STT

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tính thuế (USD)

1

Nước uống tăng lực Redbull

Lít

0,50

2

Nước trái bí

-

0,50

3

Rượu Shaohsing

-

5,00

4

Rượu Mautai

-

5,00

5

Rượu Branđy ST Remy Napoleon

-

5,00

6

Rượu Fontaibeleau

-

5,00

7

Rượu Sake các loại - Nhật Bản sản xuất

-

5,00

8

Rượu Biter Campari

-

4,00

9

Rượu Robbie Dhu-Scotch Whisky

-

5,00

10

Rượu Glenfiddich- Scotch Whisky

-

5,00

11

Rượu Black Barrel- Scotch Whisky

-

4,00

12

Rượu Balvenie- Scotch Whisky

-

4,50

13

Rượu Lichfield-Gin

-

3,00

14

Rượu Super Nikka Whisky

-

12,00

15

Rượu Subaru

-

5,00

16

Rượu Ichibanfuda

-

7,00

17

Rượu Jimbeam Cola

-

3,00

18

Rượu Champagne do Bungari, Moldova sản xuất

-

2,00

19

Máy bơm nước do các nước khác sản xuất tính bằng 55% giá máy bơm nước cùng loại do G7 sản xuất

Chiếc

20

Xe ôtô chở khách do Hàn Quốc sản xuất từ năm 1995 trở về trước:

- Loại 15 chỗ ngồi

-

8.000,00

- Loại từ 16 đến 26 chỗ ngồi

-

10.000,00

- Loại từ 27 đến 30 chỗ ngồi

-

12.000,00

- Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi

-

14.000,00

- Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi

-

17.000,00

- Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi

-

23.000,00

21

Xe ô tô chở khách hiệu Mercedes - Ben loại 43 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 1983.

-

9.000,00

22

Xe ô tô tải thùng cố định do Hàn Quốc sản xuất từ năm 1990 trở về trước:

- Loại có trọng tải dưới 1 tấn

-

2.800,00

- Loại có trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn

-

3.800,00

23

Bộ linh kiện xe máy dạng CKD LF 100 do Trung Quốc sản xuất

Bộ

700,00

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá mua tối thiểu tại cửa khẩu của các mặt hàng quy định dưới đây, để các cơ quan thu thuế làm căn cứ xác định giá tính thuế nhập khẩu của các mặt hàng cùng loại tại Bảng giá mua tối thiểu tại cửa khẩu để tính thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 590A/1998/QĐ/BTC ngày 29/4/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

STT

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tính thuế (USD)

1

Nước uống tăng lực Redbull

Lít

0,50

2

Nước trái bí

-

0,50

3

Rượu Shaohsing

-

5,00

4

Rượu Mautai

-

5,00

5

Rượu Branđy ST Remy Napoleon

-

5,00

6

Rượu Fontaibeleau

-

5,00

7

Rượu Sake các loại - Nhật Bản sản xuất

-

5,00

8

Rượu Biter Campari

-

4,00

9

Rượu Robbie Dhu-Scotch Whisky

-

5,00

10

Rượu Glenfiddich- Scotch Whisky

-

5,00

11

Rượu Black Barrel- Scotch Whisky

-

4,00

12

Rượu Balvenie- Scotch Whisky

-

4,50

13

Rượu Lichfield-Gin

-

3,00

14

Rượu Super Nikka Whisky

-

12,00

15

Rượu Subaru

-

5,00

16

Rượu Ichibanfuda

-

7,00

17

Rượu Jimbeam Cola

-

3,00

18

Rượu Champagne do Bungari, Moldova sản xuất

-

2,00

19

Máy bơm nước do các nước khác sản xuất tính bằng 55% giá máy bơm nước cùng loại do G7 sản xuất

Chiếc

20

Xe ôtô chở khách do Hàn Quốc sản xuất từ năm 1995 trở về trước:

- Loại 15 chỗ ngồi

-

8.000,00

- Loại từ 16 đến 26 chỗ ngồi

-

10.000,00

- Loại từ 27 đến 30 chỗ ngồi

-

12.000,00

- Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi

-

14.000,00

- Loại từ 41 đến 50 chỗ ngồi

-

17.000,00

- Loại từ 51 đến 60 chỗ ngồi

-

23.000,00

21

Xe ô tô chở khách hiệu Mercedes - Ben loại 43 chỗ ngồi do Đức sản xuất năm 1983.

-

9.000,00

22

Xe ô tô tải thùng cố định do Hàn Quốc sản xuất từ năm 1990 trở về trước:

- Loại có trọng tải dưới 1 tấn

-

2.800,00

- Loại có trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn

-

3.800,00

23

Bộ linh kiện xe máy dạng CKD LF 100 do Trung Quốc sản xuất

Bộ

700,00