Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/07/2016", "sign_number": "4027/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4027/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường dốc hội đại học nông nghiệp Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết hai bên tuyến đường từ Dốc Hội đến Trường đại học nông nghiệp (nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam), tỷ lệ 1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9.870

35,00

1,40

4

748

DO2.20

+ Đất nhóm ở hiện có thôn Hội

9.727

3.404

35,00

1,40

4

208

DO2.21

+ Đất nhóm ở hiện có thôn Vàng

13.545

4.741

35,00

1,40

4

232

DO2.22

+ Đất nhóm ở hiện có thôn Vàng

855

504

59,00

2,36

4

16

Đất cây xanh nhóm ở

1.024

CXNO1

Đất cây xanh nhóm ở

495

CXNO2

Đất cây xanh nhóm ở

529

4.5

Đất giao thông đơn vị ở

103.486

-

Đất đường đơn vị ở

78.464

Đất đường cấp nội bộ- phân khu vực có B=13,5-17,5m

39.858

Đất đường vào nhà B<13m

38.606

Đất bãi đỗ xe đơn vị ở

25.022

BĐX1

Đất bãi đỗ xe ĐVO

2.313

BĐX2

Đất bãi đỗ xe ĐVO

1.089

BĐX3

Đất bãi đỗ xe ĐVO

1.173

BĐX4

Đất bãi đỗ xe ĐVO

5.100

BĐX5

Đất bãi đỗ xe ĐVO

8.721

BĐX6

Đất bãi đỗ xe ĐVO

6.626

B

ĐẤT KHÁC TRONG PHẠM VI DÂN DỤNG

146.050

47.653

32,76

1,69

I

ĐẤT CƠ QUAN, TRƯỜNG ĐÀO TẠO

137.578

46.276

33,93

1,78

CQ1

Đất CQ, trường đào tạo

19.990

3.198

16,00

0,43

3

thực hiện theo QHCT Học viện NN

CQ2

Đất CQ, trường đào tạo

25.292

3.000

11,90

0,47

4

thực hiện theo QHCT Học viện NN

CQ3

Đất CQ, trường đào tạo

Content:
9.870

35,00

1,40

4

748

DO2.20

+ Đất nhóm ở hiện có thôn Hội

9.727

3.404

35,00

1,40

4

208

DO2.21

+ Đất nhóm ở hiện có thôn Vàng

13.545

4.741

35,00

1,40

4

232

DO2.22

+ Đất nhóm ở hiện có thôn Vàng

855

504

59,00

2,36

4

16

Đất cây xanh nhóm ở

1.024

CXNO1

Đất cây xanh nhóm ở

495

CXNO2

Đất cây xanh nhóm ở

529

4.5

Đất giao thông đơn vị ở

103.486

-

Đất đường đơn vị ở

78.464

Đất đường cấp nội bộ- phân khu vực có B=13,5-17,5m

39.858

Đất đường vào nhà B<13m

38.606

Đất bãi đỗ xe đơn vị ở

25.022

BĐX1

Đất bãi đỗ xe ĐVO

2.313

BĐX2

Đất bãi đỗ xe ĐVO

1.089

BĐX3

Đất bãi đỗ xe ĐVO

1.173

BĐX4

Đất bãi đỗ xe ĐVO

5.100

BĐX5

Đất bãi đỗ xe ĐVO

8.721

BĐX6

Đất bãi đỗ xe ĐVO

6.626

B

ĐẤT KHÁC TRONG PHẠM VI DÂN DỤNG

146.050

47.653

32,76

1,69

I

ĐẤT CƠ QUAN, TRƯỜNG ĐÀO TẠO

137.578

46.276

33,93

1,78

CQ1

Đất CQ, trường đào tạo

19.990

3.198

16,00

0,43

3

thực hiện theo QHCT Học viện NN

CQ2

Đất CQ, trường đào tạo

25.292

3.000

11,90

0,47

4

thực hiện theo QHCT Học viện NN

CQ3

Đất CQ, trường đào tạo