Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long năm 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Mang Thít Vĩnh Long năm 2024

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,55

10,02

201,32

6,57

2,06

0,28

1,72

9,28

15,91

10,02

0,76

0,91

0,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,85

1,70

47,92

2,29

0,04

0,17

3,02

4,37

2,09

0,20

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,85

1,70

47,92

2,29

0,04

0,17

3,02

4,37

2,09

0,20

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,37

0,04

1,56

1,74

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

193,75

8,15

151,74

2,49

2,02

0,28

1,55

6,23

11,24

7,93

0,56

0,91

0,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,58

0,13

0,10

0,05

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

57,56

13,50

7,20

2,57

9,44

2,31

4,76

5,46

3,92

1,48

1,07

4,09

1,76

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,56

13,50

7,20

2,57

9,44

2,31

4,76

5,46

3,92

1,48

1,07

4,09

1,76

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,13

0,03

0,01

0,09

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,55

10,02

201,32

6,57

2,06

0,28

1,72

9,28

15,91

10,02

0,76

0,91

0,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,85

1,70

47,92

2,29

0,04

0,17

3,02

4,37

2,09

0,20

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,85

1,70

47,92

2,29

0,04

0,17

3,02

4,37

2,09

0,20

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,37

0,04

1,56

1,74

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

193,75

8,15

151,74

2,49

2,02

0,28

1,55

6,23

11,24

7,93

0,56

0,91

0,65

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,58

0,13

0,10

0,05

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

57,56

13,50

7,20

2,57

9,44

2,31

4,76

5,46

3,92

1,48

1,07

4,09

1,76

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,56

13,50

7,20

2,57

9,44

2,31

4,76

5,46

3,92

1,48

1,07

4,09

1,76

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,13

0,03

0,01

0,09

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.