Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 856/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 856/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vũ Thư với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Đồng Thanh

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,79

118,11

927,22

451,29

435,45

1.004,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.548,07

31,57

599,88

297,26

264,17

632,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.630,34

16,37

39,45

147,53

178,96

428,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.630,34

16,37

39,45

147,53

178,96

428,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.475,48

10,77

144,51

30,12

29,75

46,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.527,36

0,08

359,26

64,11

19,51

69,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.648,93

3,05

55,71

45,76

34,46

84,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,96

1,30

0,96

9,74

1,50

2,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.102,29

86,48

327,34

153,10

169,19

363,28

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vũ Thư

Xã Bách Thuận

Xã Đồng Thanh

Xã Dũng Nghĩa

Xã Duy Nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(34)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.693,79

118,11

927,22

451,29

435,45

1.004,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.548,07

31,57

599,88

297,26

264,17

632,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.630,34

16,37

39,45

147,53

178,96

428,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.630,34

16,37

39,45

147,53

178,96

428,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.475,48

10,77

144,51

30,12

29,75

46,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.527,36

0,08

359,26

64,11

19,51

69,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.648,93

3,05

55,71

45,76

34,46

84,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,96

1,30

0,96

9,74

1,50

2,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.102,29

86,48

327,34

153,10

169,19

363,28