Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "2619/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu Quảng Bình

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.117,64

4.432,38

4.684,18

4.873,03

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

31,41

33,48

36,92

40,36

43,11

45,18

- Đất cơ sở y tế

6,00

6,47

7,24

8,02

8,64

9,11

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

97,94

103,57

109,19

113,69

117,06

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

33,12

35,92

38,72

40,96

42,64

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

66,17

69,42

72,67

75,27

77,22

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

803,78

837,36

870,94

897,80

917,95

3

Đất chưa sử dụng

- Đất chưa sử dụng còn lại

4.433,78

4.106,17

3.557,19

3.008,22

2.569,04

2.239,66

- Diện tích đưa vào sử dụng

327,61

548,97

548,97

439,18

329,38

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

1.449,65

1.454,15

1.461,65

1.469,15

1.475,15

1.479,65

2

Đất khu dân cư nông thôn

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

2.878,20

7.675,20

12.472,20

16.309,80

19.188,00

4

Đất khu du lịch

24,75

66,00

107,25

140,25

165,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.100,66

465,10

775,17

775,17

620,13

465,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

130,03

19,50

32,51

32,51

26,01

19,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

88,35

13,25

22,09

22,09

17,67

13,25

1.3

Đất rừng phòng hộ

279,89

41,98

69,97

69,97

55,98

41,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.847,15

277,07

461,79

461,79

369,43

277,07

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.772,61

265,89

443,15

443,15

354,52

265,89

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

0,60

1,00

1,00

0,80

0,60

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.590,00

238,50

397,50

397,50

318,00

238,50

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

178,61

26,79

44,65

44,65

35,72

26,79

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.117,64

4.432,38

4.684,18

4.873,03

Trong đó:

- Đất cơ sở văn hoá

31,41

33,48

36,92

40,36

43,11

45,18

- Đất cơ sở y tế

6,00

6,47

7,24

8,02

8,64

9,11

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

97,94

103,57

109,19

113,69

117,06

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

33,12

35,92

38,72

40,96

42,64

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

66,17

69,42

72,67

75,27

77,22

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

803,78

837,36

870,94

897,80

917,95

3

Đất chưa sử dụng

- Đất chưa sử dụng còn lại

4.433,78

4.106,17

3.557,19

3.008,22

2.569,04

2.239,66

- Diện tích đưa vào sử dụng

327,61

548,97

548,97

439,18

329,38

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

1.449,65

1.454,15

1.461,65

1.469,15

1.475,15

1.479,65

2

Đất khu dân cư nông thôn

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

2.878,20

7.675,20

12.472,20

16.309,80

19.188,00

4

Đất khu du lịch

24,75

66,00

107,25

140,25

165,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

3.100,66

465,10

775,17

775,17

620,13

465,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

130,03

19,50

32,51

32,51

26,01

19,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

88,35

13,25

22,09

22,09

17,67

13,25

1.3

Đất rừng phòng hộ

279,89

41,98

69,97

69,97

55,98

41,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

1.847,15

277,07

461,79

461,79

369,43

277,07

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.7

Đất làm muối

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.772,61

265,89

443,15

443,15

354,52

265,89

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

4,00

0,60

1,00

1,00

0,80

0,60

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

1.590,00

238,50

397,50

397,50

318,00

238,50

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

178,61

26,79

44,65

44,65

35,72

26,79

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT