Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "28/12/2018", "sign_number": "48/2018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Xuân Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính Lào Cai

Điều 1. Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
...
3. Giá dịch vụ sử dụng đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai:

STT

Vị trí, diện tích thửa đất

Đơn giá (đồng/thửa)

1

Diện tích dưới 100 m2

-

Đất đô thị

2.323.356

-

Đất ngoài khu vực đô thị

1.582.621

2

Từ 100 m2 đến 300 m2

-

Đất đô thị

2.758.986

-

Đất ngoài khu vực đô thị

1.879.362

3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

-

Đất đô thị

2.924.703

-

Đất ngoài khu vực đô thị

1.999.106

4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

-

Đất đô thị

3.581.661

-

Đất ngoài khu vực đô thị

2.433.803

5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

-

Đất đô thị

Content:
Giá dịch vụ sử dụng đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai:

STT

Vị trí, diện tích thửa đất

Đơn giá (đồng/thửa)

1

Diện tích dưới 100 m2

-

Đất đô thị

2.323.356

-

Đất ngoài khu vực đô thị

1.582.621

2

Từ 100 m2 đến 300 m2

-

Đất đô thị

2.758.986

-

Đất ngoài khu vực đô thị

1.879.362

3

Từ trên 300 m2 đến 500 m2

-

Đất đô thị

2.924.703

-

Đất ngoài khu vực đô thị

1.999.106

4

Từ trên 500 m2 đến 1000 m2

-

Đất đô thị

3.581.661

-

Đất ngoài khu vực đô thị

2.433.803

5

Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2

-

Đất đô thị