Document: Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND Giá tiêu thụ nước sạch Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "21/10/2011", "sign_number": "22/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2011/QĐ-UBND Giá tiêu thụ nước sạch Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Vĩnh Long, như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Gía tiêu thụ nước sạch (đ/m3)

1

Giá nước sinh hoạt

a

Đối tượng hộ nghèo có sổ

- Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ

3.200

- Tiêu thụ từ m3 thứ 11 trở lên

5.800

b

Đối với hộ sinh hoạt còn lại

5.800

2

Gía nước cho cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang.

6.200

3

Gía nước cho sản xuất công nghiệp.

6.500

4

Gía nước cho kinh doanh dịch vụ, du lịch, đổ nước xe.

7.000

Riêng đối với nước sạch bán buôn do Công ty TNHH 1 thành viên cấp nước Vĩnh Long tự thoả thuận với cá nhân hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước bán lẽ.

Content:
Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Vĩnh Long, như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Gía tiêu thụ nước sạch (đ/m3)

1

Giá nước sinh hoạt

a

Đối tượng hộ nghèo có sổ

- Tiêu thụ 10m3 đầu tiên/hộ

3.200

- Tiêu thụ từ m3 thứ 11 trở lên

5.800

b

Đối với hộ sinh hoạt còn lại

5.800

2

Gía nước cho cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang.

6.200

3

Gía nước cho sản xuất công nghiệp.

6.500

4

Gía nước cho kinh doanh dịch vụ, du lịch, đổ nước xe.

7.000

Riêng đối với nước sạch bán buôn do Công ty TNHH 1 thành viên cấp nước Vĩnh Long tự thoả thuận với cá nhân hoặc tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước bán lẽ.