Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1597/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6, thành phố Hồ Chí Minh - tỷ lệ 1/5.000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2010", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2010", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2010", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2010", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2010", "sign_number": "1597/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1597/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6, thành phố Hồ Chí Minh - tỷ lệ 1/5.000

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 6, tỷ lệ 1/5.000 đến năm 2020 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung quận 6).
...
4. Cơ cấu phân bố sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.1. Cơ cấu phân bố sử dụng đất:
Tổng diện tích đất đô thị: 714,46 ha , chiếm 100%, gồm:

STT

Loại đất

Nhiệm vụ quy hoạch chung điều chỉnh

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu dân dụng

662,78 - 709,78

87,49 - 92,87

I

Đất dân dụng

645 - 692

85 - 90,38

1

Đất ở

290 - 310

40 - 44,2

2

Đất công trình công cộng

60 - 65

8,0 - 9,1

3

Đất công viên cây xanh

55 - 62

6,0 - 8,5

4

Đất giao thông

170 - 180

22 - 24

5

Đất hỗn hợp

70 - 75

9 - 11

II

Đất khác trong phạm vi dân dụng

17,78

2,49

1

Đất công trình công cộng (cơ quan, cấp thành phố, Trung ương)

10,68

1,49

2

Đất tôn giáo

7,10

0,99

3

Đất khác

B

Đất ngoài dân dụng

50,95

7,13

1

Đất quốc phòng

9,30

1,30

2

Đất kênh rạch

12,49

1,75

3

Đất công nghiệp, kho tàng

4

Đất giao thông đối ngoại

29,16

4,08

5

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

Tổng cộng

714,46

100,0

4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung

1

Dân số

Người

315.000

2

Mật độ dân số

người/ha

440,9

3

Tầng cao xây dựng
+ Tầng cao tối thiểu
+ Tầng cao tối đa

Tầng

3
Không hạn chế

5

Hệ số sử dụng đất

0,9 - 1,35

6

Mật độ xây dựng

%

30 - 45

7

Diện tích sàn bình quân

m2/người

20 - 31

8

Đất dân dụng
- Đất ở
- Đất công trình công cộng
- Đất công viên cây xanh
- Đất giao thông đối nội

m2/người

18 - 22
9 - 10
1,5 - 2,5
1,5 - 2,5
4 - 6

- Đất hỗn hợp

2 - 3

8

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1.500 - 2.500

9

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ngày đêm

200

10

Tiêu chuẩn thoát nước bẩn

lít/ng/ngày đêm

200

11

Tiêu chuẩn thải rác

Kg/người/ngày

1,0 - 1,2

Content:
Cơ cấu phân bố sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
4.1. Cơ cấu phân bố sử dụng đất:
Tổng diện tích đất đô thị: 714,46 ha , chiếm 100%, gồm:

STT

Loại đất

Nhiệm vụ quy hoạch chung điều chỉnh

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu dân dụng

662,78 - 709,78

87,49 - 92,87

I

Đất dân dụng

645 - 692

85 - 90,38

1

Đất ở

290 - 310

40 - 44,2

2

Đất công trình công cộng

60 - 65

8,0 - 9,1

3

Đất công viên cây xanh

55 - 62

6,0 - 8,5

4

Đất giao thông

170 - 180

22 - 24

5

Đất hỗn hợp

70 - 75

9 - 11

II

Đất khác trong phạm vi dân dụng

17,78

2,49

1

Đất công trình công cộng (cơ quan, cấp thành phố, Trung ương)

10,68

1,49

2

Đất tôn giáo

7,10

0,99

3

Đất khác

B

Đất ngoài dân dụng

50,95

7,13

1

Đất quốc phòng

9,30

1,30

2

Đất kênh rạch

12,49

1,75

3

Đất công nghiệp, kho tàng

4

Đất giao thông đối ngoại

29,16

4,08

5

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

Tổng cộng

714,46

100,0

4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung

1

Dân số

Người

315.000

2

Mật độ dân số

người/ha

440,9

3

Tầng cao xây dựng
+ Tầng cao tối thiểu
+ Tầng cao tối đa

Tầng

3
Không hạn chế

5

Hệ số sử dụng đất

0,9 - 1,35

6

Mật độ xây dựng

%

30 - 45

7

Diện tích sàn bình quân

m2/người

20 - 31

8

Đất dân dụng
- Đất ở
- Đất công trình công cộng
- Đất công viên cây xanh
- Đất giao thông đối nội

m2/người

18 - 22
9 - 10
1,5 - 2,5
1,5 - 2,5
4 - 6

- Đất hỗn hợp

2 - 3

8

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1.500 - 2.500

9

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ng/ngày đêm

200

10

Tiêu chuẩn thoát nước bẩn

lít/ng/ngày đêm

200

11

Tiêu chuẩn thải rác

Kg/người/ngày

1,0 - 1,2