Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "2520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2520/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:

28.491,41 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

17.324,76 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

10.484,46 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

682,19 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

28.491,41

100

28.491,41

28.491,41

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.013,29

63,22

17.324,76

17.324,76

60,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.091,33

38,93

10.080,33

10.080,33

35,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.347,36

36,32

10.080,33

10.080,33

35,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.712,38

6,01

1.505,18

1.505,18

5,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.647,45

5,78

1.770,79

45,13

1.815,92

6,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

506,26

1,78

726,55

726,55

2,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:

28.491,41 ha.

- Nhóm đất nông nghiệp:

17.324,76 ha.

- Nhóm đất phi nông nghiệp:

10.484,46 ha.

- Nhóm đất chưa sử dụng:

682,19 ha.

Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

28.491,41

100

28.491,41

28.491,41

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.013,29

63,22

17.324,76

17.324,76

60,81

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.091,33

38,93

10.080,33

10.080,33

35,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.347,36

36,32

10.080,33

10.080,33

35,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.712,38

6,01

1.505,18

1.505,18

5,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.647,45

5,78

1.770,79

45,13

1.815,92

6,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

506,26

1,78

726,55

726,55

2,55

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX