Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3906/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 Quận 6 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3906/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3906/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư liên phường 10 11 Quận 6 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư liên phường 10, 11, quận 6 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

226,8236

91,86

1

Đất các nhóm nhà ở

124,5251

50,43

- Đất ở hiện hữu

70,4275

28,52

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

9,1896

3,72

- Đất ở xây dựng mới

26,2898

10,65

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

18,6182

7,54

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

20,2728

8,21

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

4,6913

1,90

- Đất giáo dục

10,2286

4,14

- Đất thương mại - dịch vụ

5,3529

2,17

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

12,4456

5,04

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

69,5801

28,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,0864

8,14

5

Đất cây xanh ven rạch

15,8796

6,43

6

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

1,5713

0,64

7

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

0,92

8

Bãi đậu xe

0,3532

0,14

Tổng cộng

246,91

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

68

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40 - 45

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

40

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

33,36

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà nhóm nhà ở)

m2/người

18,31

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

2,95

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

1,83

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

10,26

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Đất cây xanh

Chỉ tiêu

(người)

(tối thiểu - tối đa)

(%)

(lần)

(ha)

(m2/người)

Khu 1

A

Đất nhóm nhà ở

23,7002

16.491

14,37

1

Đất ở xây dựng mới

3,7594

1.216

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5688

2.027

24

32

5,1

0,31376

3

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5977

300

8

50

4

0,31954

4

Đất ở hiện hữu

0,4616

149

3 - 5

60

2 - 4

5

Đất ở hiện hữu

1,3359

432

3 - 5

60

2 - 3

6

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8156

587

5

40

2 - 3

7

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5842

189

3

40

1,4

8

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (khu III Nam Lý Chiêu Hoàng)

3,957

8.800

4 - 35

30

5

0,7914

9

Đất ở xây dựng mới

2,3126

748

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở xây dựng mới

2,295

743

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

1,6236

525

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

2,3888

773

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,4727

3,32

13

Trường mầm non phường 10

0,1102

2

40

1,4

14

Trường tiểu học

0,8521

3

40

2 - 3

15

Thương mại - dịch vụ

0,2593

8

55

5

16

Công an phường 10

0,0229

5

17

Trường Hy Vọng

0,2335

5

40

2 - 3

18

Công trình công cộng dự kiến

1,1713

5

40

2 - 3

19

Trường trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình

1,7495

4

40

2 - 3

20

Trường trung học phổ thông Bình Phú

1,0739

4

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

1,8902

3,3149

2,01

21

Đất cây xanh

0,2788

22

Đất cây xanh

0,1054

23

Đất cây xanh

1,506

D

Đất ngoài đơn vị ở

6,0824

24

Đất cây xanh - kênh rạch

2,6096

25

Đất cây xanh - kênh rạch

2,0884

26

Tổ đình Hưng Minh Tự

1,0312

3

40

1,4

27

Bãi đậu xe

0,3532

Khu 2

A

Đất nhóm nhà ở

11,722

4,639

25,27

28

Đất ở xây dựng mới

2,9873

967

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở xây dựng mới

0,9713

314

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở xây dựng mới

1,4243

461

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở xây dựng mới

2,9967

970

3 - 5

60

2 - 3

0,0993

32

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,4744

1,000

15

40

6

0,09488

33

Đất ở xây dựng mới

1,4886

482

3 - 5

60

2 - 3

34

Đất ở xây dựng mới

1,3794

446

3 - 5

60

2 - 3

0,0977

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,4896

7,52

35

Công trình công cộng dự kiến

2,0279

16

40

5

36

Trường tiểu học

0,6594

3

40

2 - 3

37

Khu tư pháp quận 6

0,3597

5

40

2 - 3

38

Trường tiểu học

0,4426

3

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,8566

1,14848

2,48

39

Đất cây xanh

0,1937

40

Đất cây xanh

0,4499

41

Đất cây xanh

0,213

D

Đất ngoài đem vị ở

5,8013

42

Đất cây xanh - kênh rạch

2,2854

43

Đất cây xanh - kênh rạch

2,9205

44

Đất cây xanh - kênh rạch

0,5954

Khu 3

A

Đất nhóm nhà ở

32,2623

16,553

19,49

45

Đất ở xây dựng mới

1,9193

621

3 - 5

60

2 - 3

46

Đất ở xây dựng mới

1,13

366

15

40

6

47

Đất ở hiện hữu

2,3576

763

3 - 5

60

2 - 3

48

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Hoàng Phúc Plaza)

1,9986

3,580

40

50 - 60

13

0,39972

49

Đất ở hiện hữu

2,0509

664

3 - 5

60

2 - 3

50

Đất ở hiện hữu

2,4879

805

3 - 5

60

2 - 3

51

Đất ở xây dựng mới

0,5581

181

18

50

6

0,1116

52

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,6099

1,000

12

50

5

0,12198

53

Đất ở hiện hữu

1,2983

420

3 - 5

60

2 - 3

54

Đất ở hiện hữu

1,4364

465

3 - 5

60

2 - 3

0,01

55

Đất ở xây dựng mới

0,6286

203

6

50

3

0,1257

56

Đất ở hiện hữu

0,9378

303

3 - 5

60

2 - 3

57

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,0678

346

3 - 5

60

2 - 3

58

Đất ở hiện hữu

0,6471

209

3 - 5

60

2 - 3

59

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

2,1516

696

3 - 5

60

2 - 3

60

Đất ở hiện hữu

0,7977

258

3 - 5

60

2 - 3

61

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,5446

220

16

50

6

0,10892

62

Đất ở hiện hữu

3,2509

1,052

3 - 5

60

2 - 3

63

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,219

150

6

50

3

0,0438

64

Đất ở hiện hữu

1,8601

602

3 - 5

60

2 - 3

65

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư An Phú)

0,9666

2,000

26

40

6,9

0,19332

65A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,2141

329

8

50

4

65B

0,072

111

8

60

5

65C

0,1809

278

8

50

4

66

Đất ở hiện hữu

2,3002

744

3 - 5

60

2 - 3

67

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5763

186

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,1086

0,67

68

Chợ An Dương Vương

0,2108

3

40

1,4

69

Đất dự trữ giáo dục

0,6422

5

40

2 - 3

70

Học xá sinh viên

0,2556

5

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,9211

2,03614

1,23

71

Đất cây xanh

0,1087

72

Đất cây xanh công viên

0,3968

73

Đất cây xanh công viên

0,4156

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,3989

74

Chùa Diệu Pháp

0,3989

3

40

1,4

Khu 4

A

Đất nhóm nhà ở

38,9942

15,775

20,69

75

Đất ở hiện hữu

2,7955

905

3 - 5

60

2 - 3

0,0488

76

Đất ở hiện hữu

2,3745

768

3 - 5

60

2 - 3

77

Đất ở hiện hữu

3,3156

1,073

3 - 5

60

2 - 3

78

Đất ở xây dựng mới

0,5899

191

3 - 5

60

2 - 3

79

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,7068

1,664

24

45

8,88

0,14136

80

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4326

550

15

45

7

0,08652

81

Đất ở xây dựng mới

0,4326

140

3 - 5

60

2 - 3

82

Đất ở hiện hữu

1,4603

473

3 - 5

60

2 - 3

83

Đất ở xây dựng mới

0,2295

74

3 - 5

60

2 - 3

84

Đất ở hiện hữu

2,4164

782

3 - 5

60

2 - 3

85

Đất ở hiện hữu

0,4939

160

3 - 5

60

2 - 3

86

Đất ở xây dựng mới

0,794

257

3 - 5

60

2 - 3

87

Đất ở hiện hữu

2,4277

786

3 - 5

60

2 - 3

88

Đất ở hiện hữu

1,9396

628

3 - 5

60

2 - 3

89

Đất ở hiện hữu

5,1825

1,677

3 - 5

60

2 - 3

90

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Chung cư Bình Tây)

0,3848

952

18

40

7,5

0,07696

91

Đất ở xây dựng mới

0,0783

25

3 - 5

60

2 - 3

92

Đất ở hiện hữu

1,1465

371

3 - 5

60

2 - 3

93

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Bình Phú 2)

0,2506

400

16

50

6

0,05012

94

Đất ở hiện hữu

1,0508

340

3 - 5

60

2 - 3

95

Đất ở hiện hữu

2,2241

720

3 - 5

60

2 - 3

96

Đất ở hiện hữu

3,2692

1,058

3 - 5

60

2 - 3

97

Đất ở hiện hữu

2,3337

755

3 - 5

60

2 - 3

97A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0791

122

8

60

5

97B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0575

88

8

60

5

98

Đất ở hiện hữu

2,2133

716

3 - 5

60

2 - 3

99

Đất ở xây dựng mới

0,3149

102

8

40

4

0,063

B

Đất ở hiện hữu

7,8784

4,18

100

Đất ở hiện hữu

0,448

5

40

2 - 3

101

Đất ở hiện hữu

0,475

5

40

2 - 3

102

Đất ở xây dựng mới

0,4043

4

40

2 - 3

103

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,3013

5

40

2 - 3

104

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4937

5

40

2 - 3

105

Đất ở xây dựng mới

1,8884

5

40

2 - 3

106

Đất ở hiện hữu

0,2572

5

40

2 - 3

107

Đất ở xây dựng mới

0,234

3

40

1,4

108

Đất ở hiện hữu

2,9944

3

40

1,4

109

Đất ở hiện hữu

0,2917

5

40

2 - 3

110

Đất ở xây dựng mới

0,0386

5

40

2 - 3

111

Đất ở hiện hữu

0,0518

3

40

1,4

C

Đất cây xanh công cộng

7,5878

8,05456

4,71

112

Đất cây xanh công viên

0,2262

113

Đất cây xanh công viên

0,2514

114

Công viên Phú Lâm

7,1102

D

Đất ngoài đơn vị ở

2,3212

115

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

5

40

2 - 3

116

Đất tôn giáo

0,0389

3

40

1,4

Khu 5

A

Đất nhóm nhà ở

17,8464

14542

5,76

117

Đất ở hiện hữu

1,8922

612

3 - 5

60

2 - 3

118

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,5697

508

3 - 5

60

2 - 3

119A

Đất ở hiện hữu

2,0164

652

3 - 5

60

2 - 3

119B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

0,1105

310

11

40

5.3

0,0221

120

Đất ở hiện hữu

1,8471

598

3 - 5

60

2 - 3

121

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4244

461

3 - 5

60

2 - 3

122

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

2,1096

5,850

12 - 25

50

4,7

0,42192

123

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Lò Gốm)

1,8761

3,520

12 - 15

50

6

0,37522

124

Đất ở hiện hữu

1,5785

511

3 - 5

60

2 - 3

125

Đất ở hiện hữu

2,3447

759

3 - 5

60

2 - 3

126

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,207

480

12 - 16

50

6

0,0414

127

Đất ở hiện hữu

0,8702

282

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất ở hiện hữu

3,5332

1,14

128

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,1923

5

40

2 - 3

129

Đất ở hiện hữu

0,3576

5

40

2 - 3

130

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

1,0107

5

40

2 - 3

131

0,3162

3

40

1,4

132

Đất ở hiện hữu

0,4357

4

40

2 - 3

133

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,1949

5

40

2 - 3

134

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

0,0135

135

0,0123

5

C

Đất cây xanh công cộng

1,1899

2,05054

0,66

136

Đất cây xanh công viên

0,4052

137

Đất cây xanh

0,7847

D

Đất ngoài đơn vị ở

5,4826

138

Đất cây xanh ven rạch

3,1168

139

Đất cây xanh ven rạch

2,2635

140

Đình Phú Hòa

0,0489

3

40

1,4

141

Chùa Giác Chơn

0,0315

3

40

1,4

142

Chùa Kim Cang

0,0219

3

40

1,4

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

226,8236

91,86

1

Đất các nhóm nhà ở

124,5251

50,43

- Đất ở hiện hữu

70,4275

28,52

- Đất ở cải tạo chỉnh trang

9,1896

3,72

- Đất ở xây dựng mới

26,2898

10,65

- Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

18,6182

7,54

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

20,2728

8,21

- Đất hành chính, văn hóa, y tế, công trình công cộng dự kiến

4,6913

1,90

- Đất giáo dục

10,2286

4,14

- Đất thương mại - dịch vụ

5,3529

2,17

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

12,4456

5,04

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

69,5801

28,18

B

Đất ngoài đơn vị ở

20,0864

8,14

5

Đất cây xanh ven rạch

15,8796

6,43

6

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

1,5713

0,64

7

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

0,92

8

Bãi đậu xe

0,3532

0,14

Tổng cộng

246,91

100

6.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

nghìn người

68

(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40 - 45

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

40

Tối thiểu

tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở

m2/người

33,36

+ Đất nhóm nhà ở (xây dựng khu nhà nhóm nhà ở)

m2/người

18,31

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

2,95

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

1,83

+ Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

10,26

6.3. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật các khu chức năng:

STT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Dân số

Tầng cao

Mật độ xây dựng

Hệ số sử dụng đất

Đất cây xanh

Chỉ tiêu

(người)

(tối thiểu - tối đa)

(%)

(lần)

(ha)

(m2/người)

Khu 1

A

Đất nhóm nhà ở

23,7002

16.491

14,37

1

Đất ở xây dựng mới

3,7594

1.216

3 - 5

60

2 - 3

2

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5688

2.027

24

32

5,1

0,31376

3

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

1,5977

300

8

50

4

0,31954

4

Đất ở hiện hữu

0,4616

149

3 - 5

60

2 - 4

5

Đất ở hiện hữu

1,3359

432

3 - 5

60

2 - 3

6

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,8156

587

5

40

2 - 3

7

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5842

189

3

40

1,4

8

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (khu III Nam Lý Chiêu Hoàng)

3,957

8.800

4 - 35

30

5

0,7914

9

Đất ở xây dựng mới

2,3126

748

3 - 5

60

2 - 3

10

Đất ở xây dựng mới

2,295

743

3 - 5

60

2 - 3

11

Đất ở hiện hữu

1,6236

525

3 - 5

60

2 - 3

12

Đất ở hiện hữu

2,3888

773

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,4727

3,32

13

Trường mầm non phường 10

0,1102

2

40

1,4

14

Trường tiểu học

0,8521

3

40

2 - 3

15

Thương mại - dịch vụ

0,2593

8

55

5

16

Công an phường 10

0,0229

5

17

Trường Hy Vọng

0,2335

5

40

2 - 3

18

Công trình công cộng dự kiến

1,1713

5

40

2 - 3

19

Trường trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình

1,7495

4

40

2 - 3

20

Trường trung học phổ thông Bình Phú

1,0739

4

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

1,8902

3,3149

2,01

21

Đất cây xanh

0,2788

22

Đất cây xanh

0,1054

23

Đất cây xanh

1,506

D

Đất ngoài đơn vị ở

6,0824

24

Đất cây xanh - kênh rạch

2,6096

25

Đất cây xanh - kênh rạch

2,0884

26

Tổ đình Hưng Minh Tự

1,0312

3

40

1,4

27

Bãi đậu xe

0,3532

Khu 2

A

Đất nhóm nhà ở

11,722

4,639

25,27

28

Đất ở xây dựng mới

2,9873

967

3 - 5

60

2 - 3

29

Đất ở xây dựng mới

0,9713

314

3 - 5

60

2 - 3

30

Đất ở xây dựng mới

1,4243

461

3 - 5

60

2 - 3

31

Đất ở xây dựng mới

2,9967

970

3 - 5

60

2 - 3

0,0993

32

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,4744

1,000

15

40

6

0,09488

33

Đất ở xây dựng mới

1,4886

482

3 - 5

60

2 - 3

34

Đất ở xây dựng mới

1,3794

446

3 - 5

60

2 - 3

0,0977

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,4896

7,52

35

Công trình công cộng dự kiến

2,0279

16

40

5

36

Trường tiểu học

0,6594

3

40

2 - 3

37

Khu tư pháp quận 6

0,3597

5

40

2 - 3

38

Trường tiểu học

0,4426

3

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,8566

1,14848

2,48

39

Đất cây xanh

0,1937

40

Đất cây xanh

0,4499

41

Đất cây xanh

0,213

D

Đất ngoài đem vị ở

5,8013

42

Đất cây xanh - kênh rạch

2,2854

43

Đất cây xanh - kênh rạch

2,9205

44

Đất cây xanh - kênh rạch

0,5954

Khu 3

A

Đất nhóm nhà ở

32,2623

16,553

19,49

45

Đất ở xây dựng mới

1,9193

621

3 - 5

60

2 - 3

46

Đất ở xây dựng mới

1,13

366

15

40

6

47

Đất ở hiện hữu

2,3576

763

3 - 5

60

2 - 3

48

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Hoàng Phúc Plaza)

1,9986

3,580

40

50 - 60

13

0,39972

49

Đất ở hiện hữu

2,0509

664

3 - 5

60

2 - 3

50

Đất ở hiện hữu

2,4879

805

3 - 5

60

2 - 3

51

Đất ở xây dựng mới

0,5581

181

18

50

6

0,1116

52

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,6099

1,000

12

50

5

0,12198

53

Đất ở hiện hữu

1,2983

420

3 - 5

60

2 - 3

54

Đất ở hiện hữu

1,4364

465

3 - 5

60

2 - 3

0,01

55

Đất ở xây dựng mới

0,6286

203

6

50

3

0,1257

56

Đất ở hiện hữu

0,9378

303

3 - 5

60

2 - 3

57

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,0678

346

3 - 5

60

2 - 3

58

Đất ở hiện hữu

0,6471

209

3 - 5

60

2 - 3

59

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

2,1516

696

3 - 5

60

2 - 3

60

Đất ở hiện hữu

0,7977

258

3 - 5

60

2 - 3

61

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,5446

220

16

50

6

0,10892

62

Đất ở hiện hữu

3,2509

1,052

3 - 5

60

2 - 3

63

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,219

150

6

50

3

0,0438

64

Đất ở hiện hữu

1,8601

602

3 - 5

60

2 - 3

65

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư An Phú)

0,9666

2,000

26

40

6,9

0,19332

65A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,2141

329

8

50

4

65B

0,072

111

8

60

5

65C

0,1809

278

8

50

4

66

Đất ở hiện hữu

2,3002

744

3 - 5

60

2 - 3

67

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,5763

186

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,1086

0,67

68

Chợ An Dương Vương

0,2108

3

40

1,4

69

Đất dự trữ giáo dục

0,6422

5

40

2 - 3

70

Học xá sinh viên

0,2556

5

40

2 - 3

C

Đất cây xanh công cộng

0,9211

2,03614

1,23

71

Đất cây xanh

0,1087

72

Đất cây xanh công viên

0,3968

73

Đất cây xanh công viên

0,4156

D

Đất ngoài đơn vị ở

0,3989

74

Chùa Diệu Pháp

0,3989

3

40

1,4

Khu 4

A

Đất nhóm nhà ở

38,9942

15,775

20,69

75

Đất ở hiện hữu

2,7955

905

3 - 5

60

2 - 3

0,0488

76

Đất ở hiện hữu

2,3745

768

3 - 5

60

2 - 3

77

Đất ở hiện hữu

3,3156

1,073

3 - 5

60

2 - 3

78

Đất ở xây dựng mới

0,5899

191

3 - 5

60

2 - 3

79

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,7068

1,664

24

45

8,88

0,14136

80

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4326

550

15

45

7

0,08652

81

Đất ở xây dựng mới

0,4326

140

3 - 5

60

2 - 3

82

Đất ở hiện hữu

1,4603

473

3 - 5

60

2 - 3

83

Đất ở xây dựng mới

0,2295

74

3 - 5

60

2 - 3

84

Đất ở hiện hữu

2,4164

782

3 - 5

60

2 - 3

85

Đất ở hiện hữu

0,4939

160

3 - 5

60

2 - 3

86

Đất ở xây dựng mới

0,794

257

3 - 5

60

2 - 3

87

Đất ở hiện hữu

2,4277

786

3 - 5

60

2 - 3

88

Đất ở hiện hữu

1,9396

628

3 - 5

60

2 - 3

89

Đất ở hiện hữu

5,1825

1,677

3 - 5

60

2 - 3

90

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (Chung cư Bình Tây)

0,3848

952

18

40

7,5

0,07696

91

Đất ở xây dựng mới

0,0783

25

3 - 5

60

2 - 3

92

Đất ở hiện hữu

1,1465

371

3 - 5

60

2 - 3

93

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Bình Phú 2)

0,2506

400

16

50

6

0,05012

94

Đất ở hiện hữu

1,0508

340

3 - 5

60

2 - 3

95

Đất ở hiện hữu

2,2241

720

3 - 5

60

2 - 3

96

Đất ở hiện hữu

3,2692

1,058

3 - 5

60

2 - 3

97

Đất ở hiện hữu

2,3337

755

3 - 5

60

2 - 3

97A

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0791

122

8

60

5

97B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,0575

88

8

60

5

98

Đất ở hiện hữu

2,2133

716

3 - 5

60

2 - 3

99

Đất ở xây dựng mới

0,3149

102

8

40

4

0,063

B

Đất ở hiện hữu

7,8784

4,18

100

Đất ở hiện hữu

0,448

5

40

2 - 3

101

Đất ở hiện hữu

0,475

5

40

2 - 3

102

Đất ở xây dựng mới

0,4043

4

40

2 - 3

103

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Liên Minh)

0,3013

5

40

2 - 3

104

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Kim Huỳnh)

0,4937

5

40

2 - 3

105

Đất ở xây dựng mới

1,8884

5

40

2 - 3

106

Đất ở hiện hữu

0,2572

5

40

2 - 3

107

Đất ở xây dựng mới

0,234

3

40

1,4

108

Đất ở hiện hữu

2,9944

3

40

1,4

109

Đất ở hiện hữu

0,2917

5

40

2 - 3

110

Đất ở xây dựng mới

0,0386

5

40

2 - 3

111

Đất ở hiện hữu

0,0518

3

40

1,4

C

Đất cây xanh công cộng

7,5878

8,05456

4,71

112

Đất cây xanh công viên

0,2262

113

Đất cây xanh công viên

0,2514

114

Công viên Phú Lâm

7,1102

D

Đất ngoài đơn vị ở

2,3212

115

Trường cao đẳng nghiệp vụ Phú Lâm

2,2823

5

40

2 - 3

116

Đất tôn giáo

0,0389

3

40

1,4

Khu 5

A

Đất nhóm nhà ở

17,8464

14542

5,76

117

Đất ở hiện hữu

1,8922

612

3 - 5

60

2 - 3

118

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,5697

508

3 - 5

60

2 - 3

119A

Đất ở hiện hữu

2,0164

652

3 - 5

60

2 - 3

119B

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

0,1105

310

11

40

5.3

0,0221

120

Đất ở hiện hữu

1,8471

598

3 - 5

60

2 - 3

121

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,4244

461

3 - 5

60

2 - 3

122

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

2,1096

5,850

12 - 25

50

4,7

0,42192

123

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Lò Gốm)

1,8761

3,520

12 - 15

50

6

0,37522

124

Đất ở hiện hữu

1,5785

511

3 - 5

60

2 - 3

125

Đất ở hiện hữu

2,3447

759

3 - 5

60

2 - 3

126

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

0,207

480

12 - 16

50

6

0,0414

127

Đất ở hiện hữu

0,8702

282

3 - 5

60

2 - 3

B

Đất ở hiện hữu

3,5332

1,14

128

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

1,1923

5

40

2 - 3

129

Đất ở hiện hữu

0,3576

5

40

2 - 3

130

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư SGC 241/1/25C Nguyễn Văn Luông)

1,0107

5

40

2 - 3

131

0,3162

3

40

1,4

132

Đất ở hiện hữu

0,4357

4

40

2 - 3

133

Đất ở cải tạo - chỉnh trang

0,1949

5

40

2 - 3

134

Đất nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ (chung cư Him Lam)

0,0135

135

0,0123

5

C

Đất cây xanh công cộng

1,1899

2,05054

0,66

136

Đất cây xanh công viên

0,4052

137

Đất cây xanh

0,7847

D

Đất ngoài đơn vị ở

5,4826

138

Đất cây xanh ven rạch

3,1168

139

Đất cây xanh ven rạch

2,2635

140

Đình Phú Hòa

0,0489

3

40

1,4

141

Chùa Giác Chơn

0,0315

3

40

1,4

142

Chùa Kim Cang

0,0219

3

40

1,4