Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2012/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "09/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "09/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "09/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "09/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "16/08/2012", "sign_number": "09/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 09/2012/QĐ-UBND quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau
...
2. Danh mục thu và mức thu:

STT

Danh mục thu

Mức thu
(đồng/giấy hoặc lần cấp)

2.1

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu

a

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất

- Cá nhân, hộ gia đình

25.000

- Tổ chức

100.000

b

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

- Cá nhân, hộ gia đình

100.000

- Tổ chức

500.000

2.2

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp

a

Trường hợp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất

- Cá nhân, hộ gia đình

20.000

- Tổ chức

50.000

b

Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

- Cá nhân, hộ gia đình

50.000

- Tổ chức

50.000

2.3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

- Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường:

10.000

- Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại:

5.000

- Tổ chức

20.000

Content:
Danh mục thu và mức thu:

STT

Danh mục thu

Mức thu
(đồng/giấy hoặc lần cấp)

2.1

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu

a

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất

- Cá nhân, hộ gia đình

25.000

- Tổ chức

100.000

b

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

- Cá nhân, hộ gia đình

100.000

- Tổ chức

500.000

2.2

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp

a

Trường hợp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất

- Cá nhân, hộ gia đình

20.000

- Tổ chức

50.000

b

Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

- Cá nhân, hộ gia đình

50.000

- Tổ chức

50.000

2.3

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

- Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường:

10.000

- Hộ gia đình, cá nhân các khu vực còn lại:

5.000

- Tổ chức

20.000