Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Pưh Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/06/2022", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất Chư Pưh Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

23,10

0,03

88,44

0,12

2.2

Đất an ninh

2,31

0,00

4,01

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

48,00

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,77

0,01

159,61

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,00

0,00

97,20

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,38

0,06

203,93

0,28

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,30

0,00

43,71

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.848,35

2,57

Content:
2.1

Đất quốc phòng

23,10

0,03

88,44

0,12

2.2

Đất an ninh

2,31

0,00

4,01

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

0,00

0,00

48,00

0,07

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

8,77

0,01

159,61

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,00

0,00

97,20

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

45,38

0,06

203,93

0,28

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,30

0,00

43,71

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.848,35

2,57