Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "853/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lộc Ninh với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5.919,74

7.030,43

11.517,64

1.1

Đất trồng lúa

395,64

12,41

98,47

393,67

387,09

179,61

327,69

- Đất chuyên trồng lúa nước

331,46

0,00

0,00

182,28

184,52

0,00

0,00

0,00

- Đất trồng lúa khác

64,18

12,41

98,47

211,39

202,57

0,00

179,61

327,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

20,15

8,86

15,12

11,31

0,00

5,44

7,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.310,10

4.020,16

2.859,50

3.125,04

2.160,71

3.157,27

3.163,21

5.946,15

1.4

Đất rừng sản xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.398,27

3.111,91

3.546,28

1.5

Đất rừng phòng hộ

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

170,20

359,42

1.406,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

3,38

0,00

0,18

9,18

0,00

0,26

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

107,00

0,00

0,00

53,33

77,40

194,00

210,58

283,52

2

Đất phi nông nghiệp

573,42

307,16

210,95

170,76

312,66

240,92

880,19

1.206,96

2.1

Đất quốc phòng

0,00

20,00

0,00

0,00

34,66

4,60

34,79

14,44

2.2

Đất an ninh

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,19

0,00

0,16

0,25

3,15

0,00

2,22

0,30

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

0,50

19,79

0,93

0,00

19,03

5,20

509,41

169,73

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,85

0,00

0,00

0,00

78,46

245,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

438,72

69,41

60,37

64,67

125,68

135,16

102,81

119,81

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,95

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

495,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

25,34

70,10

81,55

46,64

70,04

61,79

51,16

69,40

2.11

Đất ở tại đô thị

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

0,68

0,80

0,46

1,08

0,34

15,69

1,59

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,09

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,21

3,65

4,26

1,98

1,61

0,00

0,04

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

1,29

13,70

16,50

7,98

11,92

12,08

1,14

11,59

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

0,00

0,00

0,00

0,00

8,51

14,09

11,92

10,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,96

2,00

0,33

0,28

3,12

0,53

1,48

2,01

2.18

Đất khu vui chơi công cộng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

44,81

7,69

23,08

38,15

30,48

3,52

56,10

22,84

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

58,36

103,59

22,63

7,99

3,03

0,00

15,03

40,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2,00

0,00

4,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

420,74

6

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.420,80

-

-

164,31

1,47

312,85

-

-

0,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

489,79

-

-

150,30

1,47

294,34

-

-

0,36

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

930,92

-

-

14,01

-

18,42

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,30

3,03

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,93

2,93

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

23,50

3,50

-

1,20

30,21

499,40

384,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

23,50

3,50

-

1,20

14,92

0,20

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

15,29

499,20

384,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

0,27

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

.

-

-

2.3

Đất trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

0,27

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.483,79

13,98

4,45

165,02

2,29

313,45

0,34

5,42

0,96

Trong đó:

-

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

552,78

13,98

4,45

151,01

2,29

294,94

0,34

5,42

0,96

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

930,92

-

-

14,01

-

18,42

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

684,52

-

-

102,00

110,00

67,00

-

-

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

-

-

2,00

-

-

-

-

2,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

627,52

-

-

100,00

110,00

67,00

-

-

-

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,18

7,18

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,09

24,01

4,51

0,85

7,82

44,71

500,01

394,80

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,09

24,01

4,51

0,85

7,82

29,42

0,90

10,80

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

15,29

499,20

384,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,00

-

11,50

5,00

120,00

107,50

150,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

9,00

-

11,50

5,00

-

7,50

20,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

120,00

100,00

130,52

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.

Content:
5.919,74

7.030,43

11.517,64

1.1

Đất trồng lúa

395,64

12,41

98,47

393,67

387,09

179,61

327,69

- Đất chuyên trồng lúa nước

331,46

0,00

0,00

182,28

184,52

0,00

0,00

0,00

- Đất trồng lúa khác

64,18

12,41

98,47

211,39

202,57

0,00

179,61

327,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

20,15

8,86

15,12

11,31

0,00

5,44

7,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.310,10

4.020,16

2.859,50

3.125,04

2.160,71

3.157,27

3.163,21

5.946,15

1.4

Đất rừng sản xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.398,27

3.111,91

3.546,28

1.5

Đất rừng phòng hộ

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

170,20

359,42

1.406,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

3,38

0,00

0,18

9,18

0,00

0,26

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

107,00

0,00

0,00

53,33

77,40

194,00

210,58

283,52

2

Đất phi nông nghiệp

573,42

307,16

210,95

170,76

312,66

240,92

880,19

1.206,96

2.1

Đất quốc phòng

0,00

20,00

0,00

0,00

34,66

4,60

34,79

14,44

2.2

Đất an ninh

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,19

0,00

0,16

0,25

3,15

0,00

2,22

0,30

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

0,50

19,79

0,93

0,00

19,03

5,20

509,41

169,73

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,85

0,00

0,00

0,00

78,46

245,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

438,72

69,41

60,37

64,67

125,68

135,16

102,81

119,81

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,95

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

495,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

25,34

70,10

81,55

46,64

70,04

61,79

51,16

69,40

2.11

Đất ở tại đô thị

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

0,68

0,80

0,46

1,08

0,34

15,69

1,59

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,09

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,21

3,65

4,26

1,98

1,61

0,00

0,04

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

1,29

13,70

16,50

7,98

11,92

12,08

1,14

11,59

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

0,00

0,00

0,00

0,00

8,51

14,09

11,92

10,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,96

2,00

0,33

0,28

3,12

0,53

1,48

2,01

2.18

Đất khu vui chơi công cộng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

44,81

7,69

23,08

38,15

30,48

3,52

56,10

22,84

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

58,36

103,59

22,63

7,99

3,03

0,00

15,03

40,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2,00

0,00

4,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất khu công nghệ cao

5

Đất khu kinh tế

420,74

6

Đất đô thị

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.420,80

-

-

164,31

1,47

312,85

-

-

0,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

489,79

-

-

150,30

1,47

294,34

-

-

0,36

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

930,92

-

-

14,01

-

18,42

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,30

3,03

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,93

2,93

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

23,50

3,50

-

1,20

30,21

499,40

384,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

23,50

3,50

-

1,20

14,92

0,20

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

15,29

499,20

384,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

0,27

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

.

-

-

2.3

Đất trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

0,27

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.483,79

13,98

4,45

165,02

2,29

313,45

0,34

5,42

0,96

Trong đó:

-

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

552,78

13,98

4,45

151,01

2,29

294,94

0,34

5,42

0,96

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

930,92

-

-

14,01

-

18,42

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

684,52

-

-

102,00

110,00

67,00

-

-

2,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

-

-

2,00

-

-

-

-

2,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

627,52

-

-

100,00

110,00

67,00

-

-

-

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,18

7,18

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,09

24,01

4,51

0,85

7,82

44,71

500,01

394,80

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,09

24,01

4,51

0,85

7,82

29,42

0,90

10,80

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

15,29

499,20

384,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

9,00

-

11,50

5,00

120,00

107,50

150,52

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

9,00

-

11,50

5,00

-

7,50

20,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

120,00

100,00

130,52

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.