Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 44/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "44/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "44/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "44/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "44/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "44/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 44/2016/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa
...
3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số IA-100-05 tái bản lần thứ hai năm 2008 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN - 2000

Hệ tọa độ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

LM1

19°47’18”

105°55’00”

19°47’12”

105°55’06”

LM2

19°50’00”

105°57’36”

19°49’54”

105°57’42”

LM3

19°50’00”

106°00’00”

19°49’54”

106°00’06”

LM4

19°45’12”

106°00’00”

19°45’06”

106°00’06”

LM5

19°46’42”

105°54’48”

19°46’36”

105°54’52”

NS1

19°23’36”

105°47’00”

19°23’32”

105°47’06”

NS2

19°23’36”

106°08’06”

19°23’32”

106°08’12”

NS3

19°15’39”

106°08’06”

19°15’35”

106°08’12”

NS4

19°15’39”

105°53’22”

19°15’36”

105°53’12”

NS5

19°17’17”

105°48’10”

19°17’13”

105°48’17”

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số IA-100-05 tái bản lần thứ hai năm 2008 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN - 2000

Hệ tọa độ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

LM1

19°47’18”

105°55’00”

19°47’12”

105°55’06”

LM2

19°50’00”

105°57’36”

19°49’54”

105°57’42”

LM3

19°50’00”

106°00’00”

19°49’54”

106°00’06”

LM4

19°45’12”

106°00’00”

19°45’06”

106°00’06”

LM5

19°46’42”

105°54’48”

19°46’36”

105°54’52”

NS1

19°23’36”

105°47’00”

19°23’32”

105°47’06”

NS2

19°23’36”

106°08’06”

19°23’32”

106°08’12”

NS3

19°15’39”

106°08’06”

19°15’35”

106°08’12”

NS4

19°15’39”

105°53’22”

19°15’36”

105°53’12”

NS5

19°17’17”

105°48’10”

19°17’13”

105°48’17”