Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2340/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Xuân Lộc Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2340/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2340/QĐ-UBND 2022 bổ sung kế hoạch sử dụng đất Xuân Lộc Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc tại Quyết định số 5393/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
2.160,18

2.158,59

-1,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.454,06

4.407,24

-46,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.064,60

37.003,12

-61,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.432,81

7.428,93

-3,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.181,81

4.180,58

-1,23

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21,10

21,10

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,37

482,97

-3,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.584,68

1.676,57

91,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.915,52

13.942,94

27,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6.453,35

6.453,35

-

2.2

Đất an ninh

CAN

830,43

829,56

-0,87

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

107,74

105,86

-1,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,40

16,40

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,96

49,45

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

299,26

298,63

-0,63

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

197,97

197,97

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.573,13

2.604,85

31,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.970,27

1.993,22

22,95

-

Đất thủy lợi

DTL

147,81

155,10

7,29

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,70

14,49

-0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,59

16,59

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,80

88,55

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,56

13,56

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,56

11,56

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,81

1,81

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,71

32,71

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

111,69

111,69

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,57

113,51

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,16

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

46,05

46,05

-

-

Đất chợ

DCH

5,85

5,85

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,05

10,32

0,27

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,38

1,38

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.846,70

1.845,56

-1,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

176,20

175,73

-0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,24

14,17

-0,07

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,95

7,95

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,00

3,00

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

785,21

785,21

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,55

543,55

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5393/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

598,38

624,40

26,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,51

34,13

3,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,76

24,35

1,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

348,2

349,70

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,69

229,13

14,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

3,88

3,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2,1

3,48

1,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,17

1,74

0,57

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,71

2,34

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,29

20,66

5,37

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

1,88

1,88

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

0,29

0,03

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,96

1,02

0,06

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,26

8,23

0,97

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,31

6,14

0,83

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,47

0,47

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,1

0,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,07

1,15

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,04

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

0,14

0,06

-

Đất chợ

DCH

0,1

0,10

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,62

0,14

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,74

7,49

1,75

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,47

0,67

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,12

0,07

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,07

0,34

0,27

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)

Content:
2.160,18

2.158,59

-1,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.454,06

4.407,24

-46,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37.064,60

37.003,12

-61,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.432,81

7.428,93

-3,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.181,81

4.180,58

-1,23

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21,10

21,10

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

486,37

482,97

-3,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.584,68

1.676,57

91,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.915,52

13.942,94

27,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6.453,35

6.453,35

-

2.2

Đất an ninh

CAN

830,43

829,56

-0,87

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

107,74

105,86

-1,88

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,40

16,40

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,96

49,45

0,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

299,26

298,63

-0,63

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

197,97

197,97

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.573,13

2.604,85

31,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.970,27

1.993,22

22,95

-

Đất thủy lợi

DTL

147,81

155,10

7,29

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,70

14,49

-0,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,59

16,59

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,80

88,55

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

13,56

13,56

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,56

11,56

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,81

1,81

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,71

32,71

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

111,69

111,69

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,57

113,51

-0,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,16

0,16

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

46,05

46,05

-

-

Đất chợ

DCH

5,85

5,85

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,05

10,32

0,27

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,38

1,38

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.846,70

1.845,56

-1,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

176,20

175,73

-0,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,24

14,17

-0,07

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,95

7,95

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,00

3,00

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

785,21

785,21

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

543,55

543,55

-

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định 5393/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

598,38

624,40

26,02

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,51

34,13

3,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,76

24,35

1,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

348,2

349,70

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,69

229,13

14,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

3,88

3,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2,1

3,48

1,38

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,17

1,74

0,57

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,71

2,34

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,29

20,66

5,37

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

1,88

1,88

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

0,29

0,03

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,96

1,02

0,06

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,26

8,23

0,97

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,31

6,14

0,83

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,47

0,47

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,1

0,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,07

1,15

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,04

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,03

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

0,14

0,06

-

Đất chợ

DCH

0,1

0,10

-

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

0,62

0,14

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,74

7,49

1,75

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,47

0,67

0,20

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

0,12

0,07

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,07

0,34

0,27

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)