Document: Điều 1 Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2960/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2960/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2960/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2960/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/05/2014", "sign_number": "2960/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2960/QĐ-STC 2014 giá tính phí trước bạ tàu ô tô xe máy súng săn súng thể thao Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

794

2

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

820

3

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

830

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

479

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA OPTIMA; 1998 cm3; 05 chỗ

2014

925

2

KIA SPORTAGE AT 2WD; 1999 cm3; 05 chỗ

2014

870

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 879 kg, UL2W LAA

2014

629

2

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 863 kg, UL2W LAB

2014

635

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ S350 CDI; 2987 cm3; 04 chỗ

2013, 2014

4.707

2

MERCEDES-BENZ G63 AMG; 5461 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

6.730

II. Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU SAMSUNG

1

SAMSUNG SM5 TCE; 1618 cm3; 05 chỗ

2014

612

NHÃN HIỆU CADILLAC

1

CADILLAC SRX PREMIUM COLLECTION; 3556 cm3; 05 chỗ

2012

2.897

NHÃN HIỆU RENAULT

1

RENAULT LAGUNA; 2946 cc; 05 chỗ

2003

169

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI GRAND STAREX CVX; 2497 cm3; 05 chỗ

2010

670

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SORENTO XM 24G E2 MT-2WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

794

2

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-2WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

820

3

KIA SORENTO XM 24G E2 AT-4WD; 2.359 cm3; 07 chỗ

2014

830

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

479

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA OPTIMA; 1998 cm3; 05 chỗ

2014

925

2

KIA SPORTAGE AT 2WD; 1999 cm3; 05 chỗ

2014

870

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 879 kg, UL2W LAA

2014

629

2

FORD RANGER; 2198 cc; Pickup cabin kép, tải trọng 863 kg, UL2W LAB

2014

635

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ S350 CDI; 2987 cm3; 04 chỗ

2013, 2014

4.707

2

MERCEDES-BENZ G63 AMG; 5461 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

6.730

II. Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU SAMSUNG

1

SAMSUNG SM5 TCE; 1618 cm3; 05 chỗ

2014

612

NHÃN HIỆU CADILLAC

1

CADILLAC SRX PREMIUM COLLECTION; 3556 cm3; 05 chỗ

2012

2.897

NHÃN HIỆU RENAULT

1

RENAULT LAGUNA; 2946 cc; 05 chỗ

2003

169

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI GRAND STAREX CVX; 2497 cm3; 05 chỗ

2010

670