Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất từng loại đất cụ thể theo 33/2014/QĐ-UBND Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/04/2016", "sign_number": "06/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND bổ sung Bảng giá đất từng loại đất cụ thể theo 33/2014/QĐ-UBND Hải Dương

Điều 1. Bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, cụ thể như sau:
...
2. Bổ sung giá đất của một số tuyến đường vào bảng giá đất:
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư (Phụ lục II, Bảng 1):
- Thành phố Hải Dương: Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Nam Đồng) bổ sung vào Khu vực 3;
- Huyện Nam Sách:
+ Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5A bổ sung vào Khu vực 5;
+ Đất ven đường dẫn phía bắc Cầu Hàn với đường 5B bổ sung vào Khu vực 6.
- Huyện Tứ Kỳ: Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Dân Chủ) bổ sung vào Khu vực 5;
- Huyện Ninh Giang: Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm) bổ sung vào Khu vực 5.
b) Bảng giá đất ở tại đô thị (Phụ lục III):
- Bảng 1. Bảng giá đất ở tại thành phố Hải Dương:
+ Đường kè sông Sặt (đoạn từ phố Bùi Thị Xuân đến phố Lý Thánh Tông và đoạn từ phố Lý Thánh Tông đến Cầu Cất) bổ sung vào loại IV, nhóm E, số thứ tự 42;
+ Đường kè sông Sặt, đoạn từ cuối đường Mạc Đĩnh Chi đến giáp Cầu Cất bổ sung vào loại V, nhóm A, số thứ tự 31.
- Bảng 2. Bảng giá đất ở tại các phường thuộc thị xã Chí Linh: Quốc lộ 18 (đoạn nhà hàng 559 đến giáp phường Văn An thuộc Khu dân cư Mật Sơn) bổ sung vào loại I, nhóm A, phường Chí Minh;
- Bảng 3. Bảng giá đất ở tại các thị trấn thuộc các huyện:
+ Thị trấn Nam Sách: Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Hiệu sách nhân dân đến cổng chợ Hóp) bổ sung vào loại I, nhóm B, số thứ tự 7;
+ Thị trấn Ninh Giang: Đường Đồng Xuân (đoạn trong phạm vi thị trấn) bổ sung vào loại II, nhóm C, số thứ tự 3.
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại vị trí khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (Phụ lục VIII) và Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại vị trí khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (Phụ lục IX):
- Ven đường Ngô Quyền thuộc địa bàn thành phố Hải Dương bổ sung vào số thứ tự 01;
- Ven các tuyến đường còn lại thuộc địa bàn thành phố Hải Dương bổ sung vào số thứ tự 02.
d) Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.

Content:
Bổ sung giá đất của một số tuyến đường vào bảng giá đất:
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư (Phụ lục II, Bảng 1):
- Thành phố Hải Dương: Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Nam Đồng) bổ sung vào Khu vực 3;
- Huyện Nam Sách:
+ Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5A bổ sung vào Khu vực 5;
+ Đất ven đường dẫn phía bắc Cầu Hàn với đường 5B bổ sung vào Khu vực 6.
- Huyện Tứ Kỳ: Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Dân Chủ) bổ sung vào Khu vực 5;
- Huyện Ninh Giang: Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm) bổ sung vào Khu vực 5.
b) Bảng giá đất ở tại đô thị (Phụ lục III):
- Bảng 1. Bảng giá đất ở tại thành phố Hải Dương:
+ Đường kè sông Sặt (đoạn từ phố Bùi Thị Xuân đến phố Lý Thánh Tông và đoạn từ phố Lý Thánh Tông đến Cầu Cất) bổ sung vào loại IV, nhóm E, số thứ tự 42;
+ Đường kè sông Sặt, đoạn từ cuối đường Mạc Đĩnh Chi đến giáp Cầu Cất bổ sung vào loại V, nhóm A, số thứ tự 31.
- Bảng Bảng giá đất ở tại các phường thuộc thị xã Chí Linh: Quốc lộ 18 (đoạn nhà hàng 559 đến giáp phường Văn An thuộc Khu dân cư Mật Sơn) bổ sung vào loại I, nhóm A, phường Chí Minh;
- Bảng 3. Bảng giá đất ở tại các thị trấn thuộc các huyện:
+ Thị trấn Nam Sách: Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Hiệu sách nhân dân đến cổng chợ Hóp) bổ sung vào loại I, nhóm B, số thứ tự 7;
+ Thị trấn Ninh Giang: Đường Đồng Xuân (đoạn trong phạm vi thị trấn) bổ sung vào loại II, nhóm C, số thứ tự 3.
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại vị trí khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (Phụ lục VIII) và Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại vị trí khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (Phụ lục IX):
- Ven đường Ngô Quyền thuộc địa bàn thành phố Hải Dương bổ sung vào số thứ tự 01;
- Ven các tuyến đường còn lại thuộc địa bàn thành phố Hải Dương bổ sung vào số thứ tự 02.
d) Các nội dung khác vẫn giữ nguyên như Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.