Document: Khoản 3 Điều 10 Thông tư 37/2016/TT-BTNMT kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "37/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 10 Thông tư 37/2016/TT-BTNMT kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt mới nhất

Điều 10. Đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt
...
3. Chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt là giá trị “điểm đạt” và được xếp loại theo Bảng 5 như sau:
Bảng 5: Xếp loại chất lượng của tài liệu quan trắc khí tượng bề mặt

STT

Điểm đạt

Xếp loại

1

85,0 - 100

Tốt

2

70,0 - 84,9

Khá

3

50,0 - 69,9

Trung bình

4

< 50,0

Kém

Content:
Chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt là giá trị “điểm đạt” và được xếp loại theo Bảng 5 như sau:
Bảng 5: Xếp loại chất lượng của tài liệu quan trắc khí tượng bề mặt

STT

Điểm đạt

Xếp loại

1

85,0 - 100

Tốt

2

70,0 - 84,9

Khá

3

50,0 - 69,9

Trung bình

4

< 50,0

Kém