Document: Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.092,10

6.294,89

23.390,82

20.973,46

13.674,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,37

10,63

144,43

64,08

163,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,77

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,48

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.313,52

94,68

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,54

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.096,26

5.718,60

3.949,62

8.539,43

10.390,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.098,00

4.280,25

3.464,83

7.002,14

8.266,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.953,68

365,47

2.337,32

1.296,95

198,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,44

7,58

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

1,59

0,10

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

1,17

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.343,31

284,65

2.277,29

1.241,73

114,38

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

2,25

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,40

11,04

2,67

3,26

2,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,98

0,99

0,15

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,39

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,04

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,54

17,81

35,02

30,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,62

54,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.732,40

45,77

651,17

526,33

76,81

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.952,63

17.783,34

20.286,93

12.746,61

22.949,85

36.502,96

11.871,72

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,51

CLN

18,01

89,42

52,73

115,29

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,78

1.126,54

13.566,92

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

11.228,01

238,60

23.946,24

RSX

3.494,91

4.870,15

5.998,54

10.194,77

8.310,07

10.442,45

10.039,64

RSN

3.074,04

3.640,64

5.428,47

8.014,63

7.482,89

7.398,17

8.492,59

NTS

0,32

5,27

0,61

4,07

1,30

4,94

1,41

LMU

NKH

PNN

269,16

208,29

642,24

419,46

171,53

558,75

427,16

CQP

0,06

13,61

7,17

39,73

CAN

0,15

0,24

0,10

0,10

0,15

SKK

SKN

TMD

0,04

0,58

0,13

0,10

SKC

4,60

0,91

SKS

18,66

SKX

1,41

DHT

216,42

53,40

566,27

363,00

83,57

363,41

347,07

DGT

40,36

31,99

53,64

41,03

49,35

61,16

42,01

DTL

0,44

0,75

0,27

7,82

0,19

4,86

0,39

DVH

0,01

DYT

0,47

0,22

0,21

0,15

0,06

0,30

0,38

DGD

2,94

4,00

3,97

2,41

1,50

6,83

3,07

DTT

0,13

0,94

1,45

0,07

5,19

0,72

DNL

162,91

0,52

496,45

297,42

21,40

259,03

284,68

DBV

0,04

0,11

0,34

0,12

0,22

0,20

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

9,13

14,22

11,39

12,60

10,78

25,59

15,64

DKH

DXH

DCH

0,65

0,24

0,13

DDL

DSH

0,42

1,26

0,35

0,55

0,49

1,32

0,40

DKV

ONT

21,21

36,31

21,96

28,62

22,95

54,36

48,71

ODT

TSC

0,72

0,76

0,98

0,13

1,45

0,25

0,10

DTS

0,70

0,54

0,35

9,98

0,78

0,03

DNG

TIN

0,01

SON

29,48

115,75

38,98

6,06

45,91

94,01

29,84

MNC

PNK

CSD

458,13

423,39

417,23

111,02

88,94

456,07

91,65

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

11.997,13

11.421,31

12.415,34

12.974,22

7.583,10

15.273,27

LUA

274,34

181,43

345,61

143,34

170,98

358,77

LUC

4,27

61,84

43,72

42,50

20,13

24,07

HNK

822,77

219,94

9,00

327,68

95,07

649,99

CLN

84,54

60,66

70,85

147,65

89,07

53,21

RPH

3.031,49

1.410,22

3.316,35

4.494,65

1.402,80

5.651,18

RDD

4.083,97

RSX

7.783,63

5.461,80

8.668,11

7.855,21

5.824,98

8.553,39

RSN

5.462,04

4.321,64

7.185,99

6.846,81

3.981,66

5.754,34

NTS

0,37

3,27

5,42

5,70

0,20

6,73

LMU

NKH

PNN

291,44

146,11

186,77

949,51

237,27

247,40

CQP

CAN

0,10

SKK

SKN

TMD

0,14

0,10

0,43

0,09

0,12

SKC

0,06

0,14

0,04

SKS

SKX

DHT

228,85

48,39

53,52

836,93

149,69

114,77

DGT

61,55

25,98

29,62

62,86

27,23

103,71

DTL

0,42

2,27

1,67

6,13

1,68

0,84

DVH

0,43

DYT

0,09

0,17

0,61

0,16

0,39

0,33

DGD

2,32

1,94

2,50

3,72

2,81

3,96

DTT

0,70

0,34

0,58

1,99

0,13

0,59

DNL

155,59

0,03

0,01

743,70

107,48

0,01

DBV

0,08

0,18

0,37

0,60

0,43

0,14

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

8,10

17,48

17,73

17,77

9,54

5,19

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,39

0,67

1,07

0,96

0,61

1,04

DRV

ONT

41,60

28,91

24,00

31,34

19,84

31,44

ODT

TSC

0,27

0,36

0,15

0,22

0,80

0,17

DTS

0,93

0,10

0,79

0,04

DNG

TIN

6,11

0,05

SON

13,09

67,43

106,65

79,90

66,34

99,82

MNC

PNK

CSD

149,58

270,03

195,04

112,27

483,58

175,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

29,83

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,37

0,01

0,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,37

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,69

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,64

0,41

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,92

0,15

0,10

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,06

0,14

0,10

0,23

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,92

0,10

0,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA

0,01

0,02

LUC

0,01

0,02

HNK

0,57

CLN

0,23

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

0,20

RPH

0,03

0,16

RDD

RSX

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

0,75

RSN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

0,75

NTS

LMU

NKH

PNN

0,24

0,10

0,79

0,15

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,24

0,10

0,15

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,24

0,10

0,15

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,39

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

0,95

0,20

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA

0,32

LUC

0,32

HNK

CLN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH

RDD

RSX

0,75

RSN

0,75

NTS

LMU

NKH

PNN

0,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,10

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,93

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,37

0,01

0,01

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,37

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,79

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,64

0,41

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.693,27

12,66

219,00

470,00

48,77

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,80

25,00

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.662,47

12,66

194,00

470,00

48,77

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

6,14

0,86

0,97

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP/PNN

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA/PNN

0,01

0,02

LUC/PNN

0,01

0,02

HNK/PNN

0,57

CLN/PNN

0,23

0,20

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

RPH/PNN

0,03

0,16

RDD/PNN

RSX/PNN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

RSN/PNN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

166,80

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

5,80

RSX/NKR(a)

161,00

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

RSN/NKR(a)

2,20

1,70

0,16

RDD/NKR(a)

PKO/OTC

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP/PNN

0,95

0,30

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA/PNN

0,32

LUC/PNN

0,32

HNK/PNN

CLN/PNN

0,20

0,30

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,75

RSN/PNN

0,75

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

313,75

277,00

45,00

549,83

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

313,75

277,00

45,00

549,83

RSN/NKR(a)

0,25

RDD/NKR(a)

PKO/OTC

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

218,55

20,00

40,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,55

20,00

40,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,94

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,94

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

10,00

10,00

3,40

LUA

LUC

HNK

10,00

10,00

3,40

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,15

0,02

4,92

CQP

CAN

0,15

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,02

4,92

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

0,02

4,92

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

22,00

32,25

80,00

LUA

LUC

HNK

22,00

32,25

80,00

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

267.092,10

6.294,89

23.390,82

20.973,46

13.674,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.567,37

10,63

144,43

64,08

163,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

846,77

10,63

25,42

3,62

61,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.372,48

161,84

510,14

1.003,06

63,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.313,52

94,68

30,79

53,18

41,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

91.201,54

307,49

18.754,93

11.313,23

3.013,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39.496,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

126.096,26

5.718,60

3.949,62

8.539,43

10.390,96

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

100.098,00

4.280,25

3.464,83

7.002,14

8.266,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,62

1,14

0,90

0,48

1,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

8.953,68

365,47

2.337,32

1.296,95

198,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,44

7,58

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

1,59

0,10

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

1,17

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.343,31

284,65

2.277,29

1.241,73

114,38

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

2,25

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,40

11,04

2,67

3,26

2,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,98

0,99

0,15

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,39

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,04

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,54

17,81

35,02

30,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,62

54,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.732,40

45,77

651,17

526,33

76,81

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.952,63

17.783,34

20.286,93

12.746,61

22.949,85

36.502,96

11.871,72

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,51

CLN

18,01

89,42

52,73

115,29

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,78

1.126,54

13.566,92

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

11.228,01

238,60

23.946,24

RSX

3.494,91

4.870,15

5.998,54

10.194,77

8.310,07

10.442,45

10.039,64

RSN

3.074,04

3.640,64

5.428,47

8.014,63

7.482,89

7.398,17

8.492,59

NTS

0,32

5,27

0,61

4,07

1,30

4,94

1,41

LMU

NKH

PNN

269,16

208,29

642,24

419,46

171,53

558,75

427,16

CQP

0,06

13,61

7,17

39,73

CAN

0,15

0,24

0,10

0,10

0,15

SKK

SKN

TMD

0,04

0,58

0,13

0,10

SKC

4,60

0,91

SKS

18,66

SKX

1,41

DHT

216,42

53,40

566,27

363,00

83,57

363,41

347,07

DGT

40,36

31,99

53,64

41,03

49,35

61,16

42,01

DTL

0,44

0,75

0,27

7,82

0,19

4,86

0,39

DVH

0,01

DYT

0,47

0,22

0,21

0,15

0,06

0,30

0,38

DGD

2,94

4,00

3,97

2,41

1,50

6,83

3,07

DTT

0,13

0,94

1,45

0,07

5,19

0,72

DNL

162,91

0,52

496,45

297,42

21,40

259,03

284,68

DBV

0,04

0,11

0,34

0,12

0,22

0,20

0,05

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

9,13

14,22

11,39

12,60

10,78

25,59

15,64

DKH

DXH

DCH

0,65

0,24

0,13

DDL

DSH

0,42

1,26

0,35

0,55

0,49

1,32

0,40

DKV

ONT

21,21

36,31

21,96

28,62

22,95

54,36

48,71

ODT

TSC

0,72

0,76

0,98

0,13

1,45

0,25

0,10

DTS

0,70

0,54

0,35

9,98

0,78

0,03

DNG

TIN

0,01

SON

29,48

115,75

38,98

6,06

45,91

94,01

29,84

MNC

PNK

CSD

458,13

423,39

417,23

111,02

88,94

456,07

91,65

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

11.997,13

11.421,31

12.415,34

12.974,22

7.583,10

15.273,27

LUA

274,34

181,43

345,61

143,34

170,98

358,77

LUC

4,27

61,84

43,72

42,50

20,13

24,07

HNK

822,77

219,94

9,00

327,68

95,07

649,99

CLN

84,54

60,66

70,85

147,65

89,07

53,21

RPH

3.031,49

1.410,22

3.316,35

4.494,65

1.402,80

5.651,18

RDD

4.083,97

RSX

7.783,63

5.461,80

8.668,11

7.855,21

5.824,98

8.553,39

RSN

5.462,04

4.321,64

7.185,99

6.846,81

3.981,66

5.754,34

NTS

0,37

3,27

5,42

5,70

0,20

6,73

LMU

NKH

PNN

291,44

146,11

186,77

949,51

237,27

247,40

CQP

CAN

0,10

SKK

SKN

TMD

0,14

0,10

0,43

0,09

0,12

SKC

0,06

0,14

0,04

SKS

SKX

DHT

228,85

48,39

53,52

836,93

149,69

114,77

DGT

61,55

25,98

29,62

62,86

27,23

103,71

DTL

0,42

2,27

1,67

6,13

1,68

0,84

DVH

0,43

DYT

0,09

0,17

0,61

0,16

0,39

0,33

DGD

2,32

1,94

2,50

3,72

2,81

3,96

DTT

0,70

0,34

0,58

1,99

0,13

0,59

DNL

155,59

0,03

0,01

743,70

107,48

0,01

DBV

0,08

0,18

0,37

0,60

0,43

0,14

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

8,10

17,48

17,73

17,77

9,54

5,19

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,39

0,67

1,07

0,96

0,61

1,04

DRV

ONT

41,60

28,91

24,00

31,34

19,84

31,44

ODT

TSC

0,27

0,36

0,15

0,22

0,80

0,17

DTS

0,93

0,10

0,79

0,04

DNG

TIN

6,11

0,05

SON

13,09

67,43

106,65

79,90

66,34

99,82

MNC

PNK

CSD

149,58

270,03

195,04

112,27

483,58

175,37

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

29,83

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,37

0,01

0,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,37

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,69

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,64

0,41

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,92

0,15

0,10

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,06

0,14

0,10

0,23

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,92

0,10

0,23

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA

0,01

0,02

LUC

0,01

0,02

HNK

0,57

CLN

0,23

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

0,20

RPH

0,03

0,16

RDD

RSX

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

0,75

RSN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

0,75

NTS

LMU

NKH

PNN

0,24

0,10

0,79

0,15

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,24

0,10

0,15

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,24

0,10

0,15

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,39

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

0,95

0,20

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA

0,32

LUC

0,32

HNK

CLN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH

RDD

RSX

0,75

RSN

0,75

NTS

LMU

NKH

PNN

0,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,10

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

29,93

2,34

0,67

0,32

3,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,37

0,01

0,01

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,37

0,01

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,79

0,31

0,22

0,22

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,64

0,41

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,54

2,01

0,03

0,05

3,74

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

16,96

2,01

0,03

0,05

3,74

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.693,27

12,66

219,00

470,00

48,77

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

30,80

25,00

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.662,47

12,66

194,00

470,00

48,77

Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

6,14

0,86

0,97

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP/PNN

1,30

0,20

1,02

1,20

2,84

7,96

5,77

LUA/PNN

0,01

0,02

LUC/PNN

0,01

0,02

HNK/PNN

0,57

CLN/PNN

0,23

0,20

0,23

0,20

0,28

3,20

0,20

RPH/PNN

0,03

0,16

RDD/PNN

RSX/PNN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

5,57

RSN/PNN

1,03

0,04

1,00

2,56

4,76

0,99

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

166,80

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

5,80

RSX/NKR(a)

161,00

108,00

160,00

89,20

84,40

30,70

118,16

RSN/NKR(a)

2,20

1,70

0,16

RDD/NKR(a)

PKO/OTC

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP/PNN

0,95

0,30

0,20

0,20

0,52

0,20

LUA/PNN

0,32

LUC/PNN

0,32

HNK/PNN

CLN/PNN

0,20

0,30

0,20

0,20

0,20

0,20

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,75

RSN/PNN

0,75

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

313,75

277,00

45,00

549,83

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RSX/NKR(a)

313,75

277,00

45,00

549,83

RSN/NKR(a)

0,25

RDD/NKR(a)

PKO/OTC

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

TT. Thạch Giám

xã Hữu Khuông

xã Lượng Minh

xã Lưu Kiền

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

218,55

20,00

40,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,55

20,00

40,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,94

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4,94

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất Chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

10,00

10,00

3,40

LUA

LUC

HNK

10,00

10,00

3,40

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,15

0,02

4,92

CQP

CAN

0,15

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,02

4,92

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

0,02

4,92

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Xá Lượng

xã Xiêng My

xã Yên Hòa

xã Yên Na

xã Yên Thắng

xã Yên Tĩnh

NNP

22,00

32,25

80,00

LUA

LUC

HNK

22,00

32,25

80,00

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK