Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2622/QĐ-UBND  cơ chế, chính sách hỗ trợ mua máy phục vụ sản xuất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/09/2008", "sign_number": "2622/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/09/2008", "sign_number": "2622/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/09/2008", "sign_number": "2622/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/09/2008", "sign_number": "2622/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "18/09/2008", "sign_number": "2622/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hạnh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2622/QĐ-UBND  cơ chế, chính sách hỗ trợ mua máy phục vụ sản xuất

Điều 1. Phê duyệt Cơ chế, chính sách hỗ trợ mua máy phục vụ sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ sản xuất vụ Đông năm 2008, với các nội dung sau:
...
4. Nguồn kinh phí hỗ trợ:
- Nguồn vốn ngân sách tỉnh; riêng nguồn vốn hỗ trợ thiết bị kho lạnh ngân sách tỉnh 80%, ngân sách huyện 20%.

Content:
Nguồn kinh phí hỗ trợ:
- Nguồn vốn ngân sách tỉnh; riêng nguồn vốn hỗ trợ thiết bị kho lạnh ngân sách tỉnh 80%, ngân sách huyện 20%.