Document: Điều 1 Quyết định 3868/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "3868/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "3868/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "3868/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "3868/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/11/2022", "sign_number": "3868/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3868/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

29.229,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.609,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.205,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

414,89

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

708,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,73

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

804,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

179,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

382,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

86,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,99

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

27,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích

29.229,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.609,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.205,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

414,89

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

708,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,73

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

804,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

179,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

382,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

86,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,11

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,99

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,76

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

27,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.