Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3473/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng đô thị khu dân cư phía Đông xa lộ Vành đai

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2013", "sign_number": "3473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2013", "sign_number": "3473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2013", "sign_number": "3473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2013", "sign_number": "3473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/06/2013", "sign_number": "3473/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3473/QĐ-UBND 2013 quy hoạch xây dựng đô thị khu dân cư phía Đông xa lộ Vành đai

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Đông xa lộ Vành đai ngoài phường Trường Thạnh, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở các trục đường chính là đường Vành đai ngoài (Vành đai 3), đường Nguyễn Duy Trinh và các trục đường dự kiến theo quy hoạch, toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các khu ở:
- Khu ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông giáp

: sông Tắc.

+ Phía Tây Nam giáp

: đường Vành đai ngoài (Vành đai 3).

+ Phía Nam giáp

: đường dự kiến theo quy hoạch.

+ Phía Bắc giáp

: rạch Trau Trảu.

+ Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, xây dựng mới trường mầm non, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.

- Khu ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông giáp

: sông Tắc.

+ Phía Tây giáp

: đường Vành đai ngoài (Vành đai 3).

+ Phía Đông Nam giáp

: đường Nguyễn Duy Trinh và đường nối qua Cù lao Long Phước.

+ Phía Bắc giáp

: đường dự kiến theo quy hoạch.

+ Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, xây dựng mới trường tiểu học, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.
Khu ở 3: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc, Đông Nam giáp: sông Tắc.
+ Phía Tây Bắc giáp: đường Nguyễn Duy Trinh và đường nối qua Cù lao Long Phước.
+ Phía Nam giáp: sông Cây Cấm.
+ Phía Bắc giáp: giáp sông Tắc.
+ Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, xây dựng mới trường mầm non, trường tiểu học, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở):
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 116,28 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 67,77 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 18,71 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 46,64 ha.
- Các nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,1 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,86 ha, bao gồm:
+ Trường mầm non: diện tích 2,15 ha.
+ Trường tiểu học: diện tích 2,03 ha.
+ Trường học cơ sở: diện tích 1,68 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): tổng diện tích 0,14 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 2,02 ha.
- Khu chức năng công trình văn hóa: tổng diện tích 0,45 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao: tổng diện tích 0,63 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,39 ha, trong đó đất công viên cây xanh trong khu hỗn hợp là 2,01 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 30,02 ha, trong đó đất giao thông trong khu đất hỗn hợp là 1,61 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 56 ha:
b.1. Khu chức năng cây xanh bảo vệ hành lang sông, rạch: tổng diện tích 10,95 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 1,24 ha.
b.3. Khu sông rạch, hồ điều tiết: diện tích 43,81 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

116,28

100

1

Đất nhóm nhà ở

67,77

58,28

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

18,71

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

46,64

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

9,1

7,83

- Đất giáo dục

5,86

+ Trường mầm non

2,15

+ Trường tiểu học

2,03

+ Trường trung học cơ sở

1,68

- Đất công trình thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,02

- Đất trung tâm y tế

0,14

- Đất thể dục thể thao (hiện hữu)

0,63

- Đất công trình văn hóa

0,45

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,39

8,07

- Đất công viên cây xanh

6,02

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,01

- Mặt nước - hồ cảnh quan

1,36

4

Đất giao thông và sân bãi

30,02

25,82

- Đất giao thông

28,41

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

1,61

II

Đất ngoài đơn vị ở

56,0

1

Đất cây xanh bảo vệ hành lang sông, rạch

10,95

2

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1,24

3

Đất sông rạch, hồ điều tiết

43,81

Tổng cộng

172,28

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu I (diện tích: 50,1ha; quy mô dân số: 4.020 người)

1. Đất đơn vị ở

35,07

87,2

1.1. Đất nhóm nhà ở

18,38

45,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

5,59

95,8

80

3

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

11,56

60,9

50

3

4

2

+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

1,23

40

5

15

3

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,32

10,7

40

1

5

2

- Đất giáo dục
+ Trường mầm non xây mới
+ Trường tiểu học xây mới

2,08
0,40
1,68

5,17

40
40
25

1
1
3

5
2
4

2
0,8
1,0

- Đất y tế xây mới

0,14

0,35

35

2

3

1,05

- Đất văn hóa xây mới

0,45

1,12

35

2

4

1,4

- Đất thể dục thể thao xây mới

0,63

1,56

30

1

2

0,6

- Đất thương mại trong khu hỗn hợp

1,02

2,54

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

3,08

7,7

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

1,02

- Đất cây xanh công viên

1,54

5

1

1

0,05

- Hồ cảnh quan

0,52

1.4. Đất giao thông

9,29

23,1

2. Đất ngoài đơn vị ở

15,03

2.1. Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

3,85

2.2. Đất sông rạch

11,18

Khu II (diện tích: 57,75ha; quy mô dân số: 6.514 người)

1. Đất đơn vị ở

41,39

63,5

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,70

37,9

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

9,03

80

3

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

14,48

50

3

15

5

+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

1,19

40

5

15

3

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,08

4,7

40

1

5

2

- Đất giáo dục
+ Trường mầm non xây mới

2,08
0,85

3,2

35
40

1
1

4
2

1,4
0,8

+ Trường trung học cơ sở xây mới

1,23

25

3

4

1,0

- Đất thương mại trong khu hỗn hợp

1,0

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

4,03

6,2

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,99

- Đất cây xanh công viên

2,84

5

1

1

0,05

- Hồ cảnh quan

0,20

1.4. Đất giao thông

9,58

14,7

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,36

2.1. Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

3,18

2.2. Đất cây xanh cách ly

1,24

2.3. Đất sông rạch

11,94

Khu III (diện tích: 64,43ha; quy mô dân số: 4.466 người)

1. Đất đơn vị ở

39,82

89,2

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,69

55,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

4,09

80

3

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

20,60

50

3

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,70

3,8

35

1

3

1,05

- Đất giáo dục
+ Trường mầm non xây mới

1,70
0,90

3,8

35
40

1
1

3
2

1,05
0,8

+ Trường tiểu học xây mới

0,80

25

2

4

1,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

2,28

5,1

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

1,64

- Hồ cảnh quan

0,64

1.4. Đất giao thông

11,15

25,0

2. Đất ngoài đơn vị ở

24,61

2.1. Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

3,92

2.2. Đất sông rạch

20,69

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu Ô phố

Khu, chức năng

Diện tích đất (ha)

Số dân (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Khu I

50,10

4.020

1

Đất cây xanh cảnh quan

0,36

2

Đất ở xây mới thấp tầng

2,55

419

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,32

33

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

4

Đất ở xây mới thấp tầng

0,86

141

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,46

152

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

6

Đất ở xây mới thấp tầng

0,4

66

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

7

Trường trung học cơ sở dự kiến

1,68

20 - 25

3 - 4

0,6 - 1

8

Đất hỗn hợp (thương mại - dịch vụ - nhà ở cao tầng)

4,09

1.539

35 - 40

10 - 15

3

9

Đất cây xanh cảnh quan

0,28

10

Đất ở xây mới thấp tầng

1,41

232

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,72

76

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

12

Đất cây xanh cảnh quan

0,23

13

Đất công viên cây xanh

0,78

14

Hồ cảnh quan

0,24

15

Đất ở xây mới thấp tầng

0,76

125

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

16

Hồ cảnh quan

0,28

17

Đất công viên cây xanh

0,58

18

Đất ở xây mới thấp tầng

1,12

184

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

19

Đất cây xanh cảnh quan

1,05

20

Đất ở xây mới thấp tầng

0,7

115

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,21

126

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

22

Đất ở xây mới thấp tầng

1,73

284

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

23

Trạm y tế

0,14

30 - 35

2 - 3

0,6 - 1,05

24

Nhà văn hóa

0,45

30 - 35

3 - 4

0,9 - 1,4

25

Đất ở xây mới thấp tầng

2,03

333

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

26

Trường mầm non dự kiến

0,4

30 - 40

2

0,6 - 0,8

27

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,88

196

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

28

Đất công viên cây xanh

1,51

5

1

0,05

29

Đất TDTT

0,86

25 - 30

1 - 2

0,25 - 0,6

30

Hồ điều tiết

2,5

31

Đất cây xanh cảnh quan

0,19

32

Đất công viên cây xanh

0,18

5

1

0,05

Sông rạch

8,68

Giao thông

8,47

II

Khu II

57,75

6514

1

Đất hỗn hợp (thương mại - dịch vụ - nhà ở cao tầng )

3,97

1.190

35 - 40

10 - 15

3

2

Trường mầm non dự kiến

0,85

30 - 40

2

0,6 - 0,8

3

Đất cây xanh cảnh quan

0,32

4

Rạch

0,17

5

Đất công viên cây xanh

0,21

6

Đất ở xây mới thấp tầng

1,29

155

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

7

Đất ở xây mới thấp tầng

2,38

287

30

3

0,9

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,00

100

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

9

Đất ở xây mới cao tầng

0,69

1.140

30 - 40

5 - 15

5

10

Đất ở xây mới thấp tầng

0,44

53

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

11

Đất cây xanh cảnh quan

0,44

12

Rạch

0,22

13

Đất cây xanh cảnh quan

0,3

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,56

58

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,68

71

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,17

18

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

17

Đất ở xây mới cao tầng

1,87

544

35 - 40

3 - 12

1,2 - 4,8

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,23

232

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

19

Đất ở xây mới thấp tầng

0,81

98

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

20

Đất ở xây mới cao tầng

2,34

1.550

30 - 40

5 - 15

5

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,91

95

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

22

Đất cây xanh công viên

0,33

23

Hồ cảnh quan

0,2

24

Đất cây xanh cảnh quan

0,32

25

Đất ở xây mới thấp tầng

1,58

190

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

26

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,71

282

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

27

Trường tiểu học dự kiến

1,23

20 - 25

3 - 4

0,6 - 1

28

Đất cây xanh cảnh quan

0,19

29

Rạch

0,25

30

Đất cây xanh cảnh quan

0,48

31

Đất cây xanh cảnh quan

0,72

32

Hồ điều tiết

1,82

33

Đất cây xanh cách ly

0,09

34

Đất cây xanh cách ly

0,08

35

Đất cây xanh cách ly

0,07

36

Đất cây xanh cách ly

0,26

37

Đất cây xanh cảnh quan

0,16

38

Đất cây xanh công viên

1,11

5

1

0,05

39

Đất cây xanh cách ly

0,10

40

Đất ở xây mới thấp tầng

1,76

212

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

41

Đất cây xanh công viên

0,37

5

1

0,05

42

Đất cây xanh cách ly

0,23

43

Đất cây xanh cảnh quan

0,25

44

Rạch

0,62

45

Đất cây xanh công viên

0,82

5

1

0,05

46

Đất cây xanh cách ly

0,28

47

Đất ở xây mới thấp tầng

1,32

159

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

48

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,77

80

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

49

Đất cây xanh cách ly

0,13

Sông rạch

8,86

Giao thông

8,79

III

Khu III

64,43

4.466

1

Đất cây xanh công viên

0,47

5

1

0,05

2

Đất ở xây mới cao tầng

2,62

1.735

30 - 40

5 - 15

5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,03

211

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

4

Đất ở xây mới thấp tầng

4,12

496

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

5

Trường tiểu học dự kiến

0,8

20 - 25

3 - 4

0,6 - 1

6

Trường mầm non dự kiến

0,45

30 - 40

2

0,6 - 0,8

7

Đất cây xanh cảnh quan

1,09

8

Đất cây xanh công viên

0,77

5

1

0,05

9

Hồ cảnh quan

0,64

10

Đất cây xanh cảnh quan

1,73

11

Đất cây xanh công viên

0,21

5

1

0,05

12

Đất ở xây mới thấp tầng

2,53

305

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

13

Đất ở xây mới thấp tầng

3,41

411

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

14

Đất ở xây mới thấp tầng

4,66

561

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

15

Đất cây xanh công viên

0,19

5

1

0,05

16

Đất cây xanh cảnh quan

0,28

17

Rạch

0,21

18

Đất ở xây mới thấp tầng

2,16

400

40 - 61,7

3

1,2 - 1,8

19

Trường mầm non dự kiến

0,45

30 - 40

2

0,6 - 0,8

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,06

215

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

21

Đất ở xây mới thấp tầng

1,1

132

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

22

Đất cây xanh cảnh quan

0,11

23

Rạch

0,11

24

Đất cây xanh cảnh quan

0,71

Sông rạch

20,37

Giao thông

11,15

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I - 8

Đất khu hỗn hợp

4,09

100,0

Đất nhóm nhà ở

1,23

30,0

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,02

25,0

Đất giao thông nội bộ

0,82

20,0

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v...

1,02

25,0

II - 1

Đất khu hỗn hợp

3,97

100,0

Đất nhóm nhà ở

1,19

30,0

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,99

25,0

Đất giao thông nội bộ

0,79

20,0

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v...

1,00

25,0

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở các trục đường chính là đường Vành đai ngoài (Vành đai 3), đường Nguyễn Duy Trinh và các trục đường dự kiến theo quy hoạch, toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các khu ở:
- Khu ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông giáp

: sông Tắc.

+ Phía Tây Nam giáp

: đường Vành đai ngoài (Vành đai 3).

+ Phía Nam giáp

: đường dự kiến theo quy hoạch.

+ Phía Bắc giáp

: rạch Trau Trảu.

+ Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, xây dựng mới trường mầm non, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.

- Khu ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông giáp

: sông Tắc.

+ Phía Tây giáp

: đường Vành đai ngoài (Vành đai 3).

+ Phía Đông Nam giáp

: đường Nguyễn Duy Trinh và đường nối qua Cù lao Long Phước.

+ Phía Bắc giáp

: đường dự kiến theo quy hoạch.

+ Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, xây dựng mới trường tiểu học, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.
Khu ở 3: giới hạn bởi:
+ Phía Đông, Đông Bắc, Đông Nam giáp: sông Tắc.
+ Phía Tây Bắc giáp: đường Nguyễn Duy Trinh và đường nối qua Cù lao Long Phước.
+ Phía Nam giáp: sông Cây Cấm.
+ Phía Bắc giáp: giáp sông Tắc.
+ Phân khu chức năng: khu nhà ở hiện hữu ổn định được giữ lại chỉnh trang thông qua việc đầu tư nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhóm nhà ở xây mới xây dựng chung cư cao tầng, xây dựng mới trường mầm non, trường tiểu học, văn hóa, thương mại dịch vụ, công viên cây xanh.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở):
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 116,28 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 67,77 ha. Trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 18,71 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 46,64 ha.
- Các nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,42 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 9,1 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,86 ha, bao gồm:
+ Trường mầm non: diện tích 2,15 ha.
+ Trường tiểu học: diện tích 2,03 ha.
+ Trường học cơ sở: diện tích 1,68 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): tổng diện tích 0,14 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong khu hỗn hợp: tổng diện tích 2,02 ha.
- Khu chức năng công trình văn hóa: tổng diện tích 0,45 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao: tổng diện tích 0,63 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,39 ha, trong đó đất công viên cây xanh trong khu hỗn hợp là 2,01 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 30,02 ha, trong đó đất giao thông trong khu đất hỗn hợp là 1,61 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 56 ha:
b.1. Khu chức năng cây xanh bảo vệ hành lang sông, rạch: tổng diện tích 10,95 ha.
b.2. Khu cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 1,24 ha.
b.3. Khu sông rạch, hồ điều tiết: diện tích 43,81 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất đơn vị ở

116,28

100

1

Đất nhóm nhà ở

67,77

58,28

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

18,71

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

46,64

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,42

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

9,1

7,83

- Đất giáo dục

5,86

+ Trường mầm non

2,15

+ Trường tiểu học

2,03

+ Trường trung học cơ sở

1,68

- Đất công trình thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,02

- Đất trung tâm y tế

0,14

- Đất thể dục thể thao (hiện hữu)

0,63

- Đất công trình văn hóa

0,45

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

9,39

8,07

- Đất công viên cây xanh

6,02

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,01

- Mặt nước - hồ cảnh quan

1,36

4

Đất giao thông và sân bãi

30,02

25,82

- Đất giao thông

28,41

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp

1,61

II

Đất ngoài đơn vị ở

56,0

1

Đất cây xanh bảo vệ hành lang sông, rạch

10,95

2

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

1,24

3

Đất sông rạch, hồ điều tiết

43,81

Tổng cộng

172,28

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Khu I (diện tích: 50,1ha; quy mô dân số: 4.020 người)

1. Đất đơn vị ở

35,07

87,2

1.1. Đất nhóm nhà ở

18,38

45,7

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

5,59

95,8

80

3

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

11,56

60,9

50

3

4

2

+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

1,23

40

5

15

3

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,32

10,7

40

1

5

2

- Đất giáo dục
+ Trường mầm non xây mới
+ Trường tiểu học xây mới

2,08
0,40
1,68

5,17

40
40
25

1
1
3

5
2
4

2
0,8
1,0

- Đất y tế xây mới

0,14

0,35

35

2

3

1,05

- Đất văn hóa xây mới

0,45

1,12

35

2

4

1,4

- Đất thể dục thể thao xây mới

0,63

1,56

30

1

2

0,6

- Đất thương mại trong khu hỗn hợp

1,02

2,54

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

3,08

7,7

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

1,02

- Đất cây xanh công viên

1,54

5

1

1

0,05

- Hồ cảnh quan

0,52

1.4. Đất giao thông

9,29

23,1

2. Đất ngoài đơn vị ở

15,03

2.1. Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

3,85

2.2. Đất sông rạch

11,18

Khu II (diện tích: 57,75ha; quy mô dân số: 6.514 người)

1. Đất đơn vị ở

41,39

63,5

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,70

37,9

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

9,03

80

3

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

14,48

50

3

15

5

+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

1,19

40

5

15

3

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,08

4,7

40

1

5

2

- Đất giáo dục
+ Trường mầm non xây mới

2,08
0,85

3,2

35
40

1
1

4
2

1,4
0,8

+ Trường trung học cơ sở xây mới

1,23

25

3

4

1,0

- Đất thương mại trong khu hỗn hợp

1,0

40

3

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

4,03

6,2

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

0,99

- Đất cây xanh công viên

2,84

5

1

1

0,05

- Hồ cảnh quan

0,20

1.4. Đất giao thông

9,58

14,7

2. Đất ngoài đơn vị ở

16,36

2.1. Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

3,18

2.2. Đất cây xanh cách ly

1,24

2.3. Đất sông rạch

11,94

Khu III (diện tích: 64,43ha; quy mô dân số: 4.466 người)

1. Đất đơn vị ở

39,82

89,2

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,69

55,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

4,09

80

3

5

1,8

+ Đất nhóm nhà ở xây mới

20,60

50

3

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,70

3,8

35

1

3

1,05

- Đất giáo dục
+ Trường mầm non xây mới

1,70
0,90

3,8

35
40

1
1

3
2

1,05
0,8

+ Trường tiểu học xây mới

0,80

25

2

4

1,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

2,28

5,1

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

1,64

- Hồ cảnh quan

0,64

1.4. Đất giao thông

11,15

25,0

2. Đất ngoài đơn vị ở

24,61

2.1. Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

3,92

2.2. Đất sông rạch

20,69

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu Ô phố

Khu, chức năng

Diện tích đất (ha)

Số dân (người)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Khu I

50,10

4.020

1

Đất cây xanh cảnh quan

0,36

2

Đất ở xây mới thấp tầng

2,55

419

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,32

33

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

4

Đất ở xây mới thấp tầng

0,86

141

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

5

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,46

152

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

6

Đất ở xây mới thấp tầng

0,4

66

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

7

Trường trung học cơ sở dự kiến

1,68

20 - 25

3 - 4

0,6 - 1

8

Đất hỗn hợp (thương mại - dịch vụ - nhà ở cao tầng)

4,09

1.539

35 - 40

10 - 15

3

9

Đất cây xanh cảnh quan

0,28

10

Đất ở xây mới thấp tầng

1,41

232

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

11

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,72

76

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

12

Đất cây xanh cảnh quan

0,23

13

Đất công viên cây xanh

0,78

14

Hồ cảnh quan

0,24

15

Đất ở xây mới thấp tầng

0,76

125

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

16

Hồ cảnh quan

0,28

17

Đất công viên cây xanh

0,58

18

Đất ở xây mới thấp tầng

1,12

184

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

19

Đất cây xanh cảnh quan

1,05

20

Đất ở xây mới thấp tầng

0,7

115

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,21

126

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

22

Đất ở xây mới thấp tầng

1,73

284

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

23

Trạm y tế

0,14

30 - 35

2 - 3

0,6 - 1,05

24

Nhà văn hóa

0,45

30 - 35

3 - 4

0,9 - 1,4

25

Đất ở xây mới thấp tầng

2,03

333

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

26

Trường mầm non dự kiến

0,4

30 - 40

2

0,6 - 0,8

27

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,88

196

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

28

Đất công viên cây xanh

1,51

5

1

0,05

29

Đất TDTT

0,86

25 - 30

1 - 2

0,25 - 0,6

30

Hồ điều tiết

2,5

31

Đất cây xanh cảnh quan

0,19

32

Đất công viên cây xanh

0,18

5

1

0,05

Sông rạch

8,68

Giao thông

8,47

II

Khu II

57,75

6514

1

Đất hỗn hợp (thương mại - dịch vụ - nhà ở cao tầng )

3,97

1.190

35 - 40

10 - 15

3

2

Trường mầm non dự kiến

0,85

30 - 40

2

0,6 - 0,8

3

Đất cây xanh cảnh quan

0,32

4

Rạch

0,17

5

Đất công viên cây xanh

0,21

6

Đất ở xây mới thấp tầng

1,29

155

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

7

Đất ở xây mới thấp tầng

2,38

287

30

3

0,9

8

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

1,00

100

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

9

Đất ở xây mới cao tầng

0,69

1.140

30 - 40

5 - 15

5

10

Đất ở xây mới thấp tầng

0,44

53

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

11

Đất cây xanh cảnh quan

0,44

12

Rạch

0,22

13

Đất cây xanh cảnh quan

0,3

14

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,56

58

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

15

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,68

71

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

16

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,17

18

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

17

Đất ở xây mới cao tầng

1,87

544

35 - 40

3 - 12

1,2 - 4,8

18

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,23

232

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

19

Đất ở xây mới thấp tầng

0,81

98

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

20

Đất ở xây mới cao tầng

2,34

1.550

30 - 40

5 - 15

5

21

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,91

95

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

22

Đất cây xanh công viên

0,33

23

Hồ cảnh quan

0,2

24

Đất cây xanh cảnh quan

0,32

25

Đất ở xây mới thấp tầng

1,58

190

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

26

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,71

282

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

27

Trường tiểu học dự kiến

1,23

20 - 25

3 - 4

0,6 - 1

28

Đất cây xanh cảnh quan

0,19

29

Rạch

0,25

30

Đất cây xanh cảnh quan

0,48

31

Đất cây xanh cảnh quan

0,72

32

Hồ điều tiết

1,82

33

Đất cây xanh cách ly

0,09

34

Đất cây xanh cách ly

0,08

35

Đất cây xanh cách ly

0,07

36

Đất cây xanh cách ly

0,26

37

Đất cây xanh cảnh quan

0,16

38

Đất cây xanh công viên

1,11

5

1

0,05

39

Đất cây xanh cách ly

0,10

40

Đất ở xây mới thấp tầng

1,76

212

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

41

Đất cây xanh công viên

0,37

5

1

0,05

42

Đất cây xanh cách ly

0,23

43

Đất cây xanh cảnh quan

0,25

44

Rạch

0,62

45

Đất cây xanh công viên

0,82

5

1

0,05

46

Đất cây xanh cách ly

0,28

47

Đất ở xây mới thấp tầng

1,32

159

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

48

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

0,77

80

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

49

Đất cây xanh cách ly

0,13

Sông rạch

8,86

Giao thông

8,79

III

Khu III

64,43

4.466

1

Đất cây xanh công viên

0,47

5

1

0,05

2

Đất ở xây mới cao tầng

2,62

1.735

30 - 40

5 - 15

5

3

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,03

211

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

4

Đất ở xây mới thấp tầng

4,12

496

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

5

Trường tiểu học dự kiến

0,8

20 - 25

3 - 4

0,6 - 1

6

Trường mầm non dự kiến

0,45

30 - 40

2

0,6 - 0,8

7

Đất cây xanh cảnh quan

1,09

8

Đất cây xanh công viên

0,77

5

1

0,05

9

Hồ cảnh quan

0,64

10

Đất cây xanh cảnh quan

1,73

11

Đất cây xanh công viên

0,21

5

1

0,05

12

Đất ở xây mới thấp tầng

2,53

305

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

13

Đất ở xây mới thấp tầng

3,41

411

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

14

Đất ở xây mới thấp tầng

4,66

561

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

15

Đất cây xanh công viên

0,19

5

1

0,05

16

Đất cây xanh cảnh quan

0,28

17

Rạch

0,21

18

Đất ở xây mới thấp tầng

2,16

400

40 - 61,7

3

1,2 - 1,8

19

Trường mầm non dự kiến

0,45

30 - 40

2

0,6 - 0,8

20

Đất ở hiện hữu chỉnh trang

2,06

215

40 - 80

3 - 5

1,2 - 1,8

21

Đất ở xây mới thấp tầng

1,1

132

40 - 50

3 - 4

1,2 - 2,0

22

Đất cây xanh cảnh quan

0,11

23

Rạch

0,11

24

Đất cây xanh cảnh quan

0,71

Sông rạch

20,37

Giao thông

11,15

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I - 8

Đất khu hỗn hợp

4,09

100,0

Đất nhóm nhà ở

1,23

30,0

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,02

25,0

Đất giao thông nội bộ

0,82

20,0

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v...

1,02

25,0

II - 1

Đất khu hỗn hợp

3,97

100,0

Đất nhóm nhà ở

1,19

30,0

Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,99

25,0

Đất giao thông nội bộ

0,79

20,0

Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v...

1,00

25,0