Document: Điều 2 Quyết định 1626/1999/QĐ-BGTVT công tác đấu thầu xây lắp  dự án đầu tư  ngành giao thông vận tải quản lý

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "1626/1999/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Quang Tuyến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "1626/1999/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Quang Tuyến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "1626/1999/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Quang Tuyến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "1626/1999/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Quang Tuyến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "1626/1999/QĐ-BGTVT", "signer": "Phạm Quang Tuyến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1626/1999/QĐ-BGTVT công tác đấu thầu xây lắp  dự án đầu tư  ngành giao thông vận tải quản lý có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các qui định trước đây trái với những qui định này đều bị hủy bỏ.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các qui định trước đây trái với những qui định này đều bị hủy bỏ.