Document: Điều 1 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Công ty Nghĩa Văn Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "03/01/2020", "sign_number": "02/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 02/2020/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt Công ty Nghĩa Văn Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá và quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định giá tiêu thụ nước sạch dùng cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân do Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn cung cấp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt;
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Phê duyệt phương án giá nước
Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn là: 5.841 đồng/m3. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng.
4. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

STT

Đối tượng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán
(Đồng/m3)

1

Nước sạch sinh hoạt các hộ nghèo thuộc vùng 135

4.664

2

Nước sạch sinh hoạt các hộ gia đình khác

- Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

5.600

- Mức tiêu thụ trên 10 m3 đến 20 m3

5.800

- Mức tiêu thụ trên 20 m3 đến 30 m3

6.800

- Mức tiêu thụ trên 30 m3

7.500

Mức giá tiêu thụ nước sạch như trên chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng.
5. Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn tự quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài mức giá nước sạch sinh hoạt được quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.
6. Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn thực hiện trích khấu hao tài sản đối với Cụm công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được giao quản lý và vận hành tại Quyết định số 1912/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc giao quản lý, vận hành và khai thác Cụm công trình cấp nước sinh hoạt 03 xã Phù Nham, Thanh Lương, Thạch Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái theo lộ trình trích khấu hao tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá và quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch và quy định giá tiêu thụ nước sạch dùng cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân do Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn cung cấp.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các hộ gia đình sử dụng nước sạch sinh hoạt;
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Phê duyệt phương án giá nước
Giá tiêu thụ nước sạch bình quân của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn là: 5.841 đồng/m3. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng.
4. Mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

STT

Đối tượng và lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán
(Đồng/m3)

1

Nước sạch sinh hoạt các hộ nghèo thuộc vùng 135

4.664

2

Nước sạch sinh hoạt các hộ gia đình khác

- Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên

5.600

- Mức tiêu thụ trên 10 m3 đến 20 m3

5.800

- Mức tiêu thụ trên 20 m3 đến 30 m3

6.800

- Mức tiêu thụ trên 30 m3

7.500

Mức giá tiêu thụ nước sạch như trên chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, tiền dịch vụ môi trường rừng.
5. Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn tự quyết định giá nước sạch cho các mục đích sử dụng khác ngoài mức giá nước sạch sinh hoạt được quy định tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định này theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.
6. Công ty trách nhiệm hữu hạn Nghĩa Văn thực hiện trích khấu hao tài sản đối với Cụm công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được giao quản lý và vận hành tại Quyết định số 1912/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc giao quản lý, vận hành và khai thác Cụm công trình cấp nước sinh hoạt 03 xã Phù Nham, Thanh Lương, Thạch Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái theo lộ trình trích khấu hao tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.