Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 31/2014/QĐ-UBND mức đóng góp người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện Trung tâm Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thịnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thịnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thịnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thịnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "31/2014/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Thịnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 31/2014/QĐ-UBND mức đóng góp người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện Trung tâm Kiên Giang

Điều 1. Quy định mức đóng góp đối với người nghiện ma túy chữa trị, cai nghiện tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Kiên Giang; cụ thể sau:
...
3. Mức đóng góp:
a) Tiền ăn: 15.000 đồng/người/ngày;
b) Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác: 650.000 đồng/người/lần tự nguyện cai nghiện;
c) Xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác: Thanh toán theo thực tế/người/lần tự nguyện cai nghiện;
d) Tiền sinh hoạt văn thể: 50.000 đồng/người/lần tự nguyện cai nghiện;
đ) Tiền học văn hóa, học nghề (khi bản thân đối tượng có nhu cầu): 2.000.000 đồng/người/01 khóa học nghề ngắn hạn;
e) Điện, nước sinh hoạt: 70.000 đồng/người/tháng;
g) Phục vụ, quản lý: 400.000 đồng/người/lần tự nguyện;
h) Tiền vệ sinh phụ nữ: 20.000 đồng/người/tháng.

Content:
Mức đóng góp:
a) Tiền ăn: 15.000 đồng/người/ngày;
b) Thuốc hỗ trợ cắt cơn nghiện và thuốc chữa bệnh thông thường khác: 650.000 đồng/người/lần tự nguyện cai nghiện;
c) Xét nghiệm tìm chất ma túy và các xét nghiệm khác: Thanh toán theo thực tế/người/lần tự nguyện cai nghiện;
d) Tiền sinh hoạt văn thể: 50.000 đồng/người/lần tự nguyện cai nghiện;
đ) Tiền học văn hóa, học nghề (khi bản thân đối tượng có nhu cầu): 2.000.000 đồng/người/01 khóa học nghề ngắn hạn;
e) Điện, nước sinh hoạt: 70.000 đồng/người/tháng;
g) Phục vụ, quản lý: 400.000 đồng/người/lần tự nguyện;
h) Tiền vệ sinh phụ nữ: 20.000 đồng/người/tháng.