Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 49/2022/QĐ-UBND mức thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục cơ sở công lập Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "49/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "49/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "49/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "49/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "10/08/2022", "sign_number": "49/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 49/2022/QĐ-UBND mức thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục cơ sở công lập Bình Định

Điều 2. Mức thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
...
2. Mức thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học đối với các cơ sở giáo dục công lập, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

Nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ trong các cơ sở giáo dục mầm non vào ngày thứ 7 và trong thời gian nghỉ hè

Ngàn đồng/trẻ/ngày

30

2

Dịch vụ bán trú (không bao gồm tiền ăn)

Ngàn đồng/học sinh/tháng

150

3

Dạy thêm, học thêm trong nhà trường

- THCS

Ngàn đồng/học sinh/tiết

7

- THPT

Ngàn đồng/học sinh/tiết

8

4

Hỗ trợ hoạt động dạy nghề phổ thông (hỗ trợ tiền mua phôi liệu dạy nghề)

- THCS

Ngàn đồng/học sinh/tháng

20

- THPT

Ngàn đồng/học sinh/tháng

30

5

Thi tốt nghiệp nghề phổ thông

Ngàn đồng/học sinh/đợt

60

6

Dạy trẻ mẫu giáo làm quen tiếng Anh và Dạy ngoại ngữ (môn tự chọn) và làm quen Tin học cho học sinh lớp 1, 2

Ngàn đồng/học sinh/giờ (hoặc tiết)

10

Content:
Mức thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đáp ứng nhu cầu người học đối với các cơ sở giáo dục công lập, cụ thể như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức tối đa

1

Nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ trong các cơ sở giáo dục mầm non vào ngày thứ 7 và trong thời gian nghỉ hè

Ngàn đồng/trẻ/ngày

30

2

Dịch vụ bán trú (không bao gồm tiền ăn)

Ngàn đồng/học sinh/tháng

150

3

Dạy thêm, học thêm trong nhà trường

- THCS

Ngàn đồng/học sinh/tiết

7

- THPT

Ngàn đồng/học sinh/tiết

8

4

Hỗ trợ hoạt động dạy nghề phổ thông (hỗ trợ tiền mua phôi liệu dạy nghề)

- THCS

Ngàn đồng/học sinh/tháng

20

- THPT

Ngàn đồng/học sinh/tháng

30

5

Thi tốt nghiệp nghề phổ thông

Ngàn đồng/học sinh/đợt

60

6

Dạy trẻ mẫu giáo làm quen tiếng Anh và Dạy ngoại ngữ (môn tự chọn) và làm quen Tin học cho học sinh lớp 1, 2

Ngàn đồng/học sinh/giờ (hoặc tiết)

10