Document: Điều 4 Quyết định 33/2006/QĐ-UBND  Bảng giá dự toán ca máy thiết bị thi công tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "11/05/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "11/05/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "11/05/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "11/05/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "11/05/2006", "sign_number": "33/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 33/2006/QĐ-UBND  Bảng giá dự toán ca máy thiết bị thi công tỉnh Sơn La có nội dung như sau:

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh Sơn La; Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giao thông vận tải, Công nghiệp; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Thị xã; Các chủ đầu tư, các tổ chức tư vấn khảo sát thiết kế; Các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Content:
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh Sơn La; Giám đốc các sở: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giao thông vận tải, Công nghiệp; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Thị xã; Các chủ đầu tư, các tổ chức tư vấn khảo sát thiết kế; Các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này