Document: Điều 1 Quyết định 5114/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ứng Hòa Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5114/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5114/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5114/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5114/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5114/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5114/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ứng Hòa Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ứng Hòa là: 07 dự án; Tổng diện tích là: 26,684 ha (Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ứng Hòa là: 0 dự án;
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2016 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

18.818,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.513,426

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.683,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

144,896

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.165,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.260,554

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,55

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.735,805

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,74

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.548,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

175,57

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,84

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

406,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,06

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ứng Hòa là: 07 dự án; Tổng diện tích là: 26,684 ha (Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ứng Hòa là: 0 dự án;
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch năm 2016 (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

18.818,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.513,426

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.683,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

144,896

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.165,16

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.260,554

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,42

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,55

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,93

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.735,805

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,74

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.548,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

82,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,96

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

175,57

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,84

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

406,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

44,06

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 04/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.