Document: Điều 1 Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "1552/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "1552/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "1552/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "1552/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "1552/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1552/QĐ-UBND 2019 tỷ lệ chi phí quản lý dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và Hệ số điều chỉnh, Tiền ăn giữa ca để xác định chi phí tiền lương trong giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị đối với đô thị loại II được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với chi phí nhân công trực tiếp được quy định cụ thể theo bảng sau:
Đơn vị tính: %

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III-V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

48

48

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

45

45

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

45

45

4

Các dịch vụ công ích đô thị khác.

45

45

- Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ không vượt quá 5% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
- Đối với các địa bàn chưa được công nhận đô thị loại V, áp dụng định mức như đối với đô thị loại V.
2. Hệ số điều chỉnh Hđc: 0,3.
3. Chế độ ăn ca CĐăn ca: 680.000 đồng/người/tháng.

Content:
Điều 1. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị và Hệ số điều chỉnh, Tiền ăn giữa ca để xác định chi phí tiền lương trong giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị đối với đô thị loại II được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với chi phí nhân công trực tiếp được quy định cụ thể theo bảng sau:
Đơn vị tính: %

TT

Loại dịch vụ công ích

Loại đô thị

II

III-V

1

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị

48

48

2

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

45

45

3

Duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị

45

45

4

Các dịch vụ công ích đô thị khác.

45

45

- Đối với công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được xác định theo định mức tỷ lệ không vượt quá 5% chi phí xe, máy, thiết bị thi công.
- Đối với các địa bàn chưa được công nhận đô thị loại V, áp dụng định mức như đối với đô thị loại V.
2. Hệ số điều chỉnh Hđc: 0,3.
3. Chế độ ăn ca CĐăn ca: 680.000 đồng/người/tháng.