Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "86/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "86/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "86/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "86/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "86/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 86/2014/QĐ-UBND thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thành phố Hà Nội

Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
ĐVT mức thu (triệu đồng/hồ sơ)

Nhóm dự án

Tổng mức đầu tư ≤ 50 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư
> 500 tỷ đồng

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5

5,2

5,4

6

6,8

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,0

6,5

6,7

7,5

8,5

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

6,7

7,3

7,5

8,5

9,5

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,0

7,5

7,7

8,6

9,8

Nhóm 5: Dự án giao thông

7,2

7,8

8,0

9,0

10

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

7,5

8,0

8,4

9,5

11

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5

5,2

5,4

6

6,8

Content:
Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
ĐVT mức thu (triệu đồng/hồ sơ)

Nhóm dự án

Tổng mức đầu tư ≤ 50 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng

Tổng mức đầu tư
> 500 tỷ đồng

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5

5,2

5,4

6

6,8

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,0

6,5

6,7

7,5

8,5

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

6,7

7,3

7,5

8,5

9,5

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,0

7,5

7,7

8,6

9,8

Nhóm 5: Dự án giao thông

7,2

7,8

8,0

9,0

10

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

7,5

8,0

8,4

9,5

11

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5

5,2

5,4

6

6,8