Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "03/2018/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 03/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quy định đơn giá bồi thường tài sản trên đất Bình Dương

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
...
8. Sửa đổi Điều 8 như sau:

TT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá

1

Sân các loại (không bao gồm hệ thống cống thoát nước)

Đồng/m2

1.1

Sân bê tông nhựa nóng dày 3cm

410.000

1.2

Sân bê tông nhựa nóng dày 5cm

809.000

1.3

Sân bê tông nhựa nóng dày 7cm.

1.007.000

1.4

Sân láng nhựa

285.000

1.5

Sân bê tông xi măng, bê tông đan, sân lót gạch bông, gạch men, gạch ceramic, gạch con sâu

215.000

1.6

Sân gạch tàu hoặc láng xi măng

120.000

1.7

Sân đá kẹp đất

85.000

1.8

Sân sỏi đỏ

65.000

2

Hàng rào các loại

Đồng/m2

2.1

Hàng rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch (cả móng và cột) + song sắt có tô trát 2 mặt

580.000

- Nếu có cừ tràm đóng móng thì tính thêm 440.000 đồng/m2 đối với phần móng.
- Nếu chưa tô trát thì giảm 30% đơn giá quy định.

2.2

Hàng rào kiên cố, trên xây gạch gắn khung lưới B40 có tô trát 2 mặt

445.000

2.3

Hàng rào lưới B40 móng xây đá, gạch

345.000

2.4

Hàng rào lưới B40, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

125.000

2.5

Hàng rào lưới B40, trụ BTCT (0,12m x 0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ

180.000

2.6

Hàng rào kẽm gai bán kiên cố

61.000

2.7

Hàng rào kẽm gai kiên cố

91.000

2.8

Hỗ trợ chi phí di dời cổng sắt hàng rào

101.000

2.9

Hỗ trợ chi phí di dời bóng đèn trụ cổng

Đồng/cái

96.000

2.10

Hàng rào cây xanh (hoặc các hình thức tương đương)

Đồng/mét

- Có cắt tỉa

91.000

- Không cắt tỉa

41.000

3

Trụ cổng, bờ kè và các tài sản khác có kết cấu

Đồng/m3

- Bằng bê tông không có cốt thép

1.620.000

- Bằng BTCT

3.185.000

- Bằng gạch (đá) xây tô

1.270.000

- Kè đá hộc

760.000

- Tấm đan BTCT

3.080.000

4

Cầu BTCT

Đồng/m2

1 050.000

5

Cầu gỗ (hỗ trợ tháo dỡ)

Đồng/m2

125.000

6

Tranh vẽ sơn dầu, sơn nước

Đồng/m2

360.000

7

Mồ mả các loại (chỉ tính chi phí bồi thường và chi phí bốc mộ)

Đồng/mộ

7.1

Mộ đất

3.050.000

7.2

Mộ xây kiên cố có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 6 m2

6.100.000

7.3

Mộ xây kiên cố có diện tích lớn hơn 6 m2

12.150.000

7.4

Mộ mới chôn dưới 03 năm được hỗ trợ thêm 3.550.000 đồng/mộ

7.5

Những trường hợp mộ xây dựng lớn, cầu kỳ sẽ do Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện tính toán đề xuất mức giá cụ thể và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét

8

Một số loại kết cấu khác

8.1

Ống nhựa

Đồng/mét

- Cấp nước đường kính 27 mm đến 34 mm

16.000

- Thoát nước đường kính 60 mm - 90 mm

53.000

- Thoát nước đường kính 100 mm trở lên

155.000

8.2

Ống sành thoát nước đường kính 100 mm đến 200 mm

Đồng/ống

40.000

8.3

Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1.000 mm

Đồng/ống

- Ống đường kính 200 mm

190.000

- Ống đường kính 300 mm

300.000

- Ống đường kính 400 mm

365.000

- Ống đường kính 600 mm

550.000

- Ống đường kính 800 mm

900.000

- Ống đường kính 1.000 mm

1.300.000

8.4

Bàn thiên

Đồng/cái

- Xây gạch, chiều cao nhỏ hơn 1,5 m (xây độc lập)

400.000

- Xây gạch, chiều cao nhỏ hơn 1,5 m (xây độc lập) có ốp gạch men, gạch ceramic

500.000

- Bàn thiên khác

200.000

8.5

Mái che các loại

Đồng/m2

- Mái che tole nền gạch bông + nền gạch tàu

490.000

- Mái che tole nền láng vữa xi măng

380.000

- Mái che tole, nền đất

300.000

- Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự

150.000

8.6

Di dời trụ điện

Đồng/trụ

- Trụ BTCT cao dưới 06 m

400.000

- Trụ BTCT cao hơn hoặc bằng 06 m

500.000

- Trụ điện khác

200.000

8.7

Di dời trụ cờ kiên cố

Đồng/trụ

100.000

8.8

Di dời cổng vật liệu tre, gỗ trang trí

Đồng/m2

100.000

8.9

Hố ga bằng BTCT

Đồng/cái

530.000

8.10

Kết cấu BTCT

Đồng/m3

3.200.000

8.11

Di dời bồn nước, có chân bằng sắt, thép hình, chiều cao thấp hơn 10 m

Đồng/cái

600.000

9

Chi phí đào ao, hồ

Đồng/m3

75.000

Một số vật liệu kiến trúc, kết cấu xây dựng khác không có trong đơn giá thì Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện sẽ tính toán theo giá trị tại thời điểm bồi thường, tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Content:
Sửa đổi Điều 8 như sau:

TT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá

1

Sân các loại (không bao gồm hệ thống cống thoát nước)

Đồng/m2

1.1

Sân bê tông nhựa nóng dày 3cm

410.000

1.2

Sân bê tông nhựa nóng dày 5cm

809.000

1.3

Sân bê tông nhựa nóng dày 7cm.

1.007.000

1.4

Sân láng nhựa

285.000

1.5

Sân bê tông xi măng, bê tông đan, sân lót gạch bông, gạch men, gạch ceramic, gạch con sâu

215.000

1.6

Sân gạch tàu hoặc láng xi măng

120.000

1.7

Sân đá kẹp đất

85.000

1.8

Sân sỏi đỏ

65.000

2

Hàng rào các loại

Đồng/m2

2.1

Hàng rào xây gạch kiên cố hoặc tường xây gạch (cả móng và cột) + song sắt có tô trát 2 mặt

580.000

- Nếu có cừ tràm đóng móng thì tính thêm 440.000 đồng/m2 đối với phần móng.
- Nếu chưa tô trát thì giảm 30% đơn giá quy định.

2.2

Hàng rào kiên cố, trên xây gạch gắn khung lưới B40 có tô trát 2 mặt

445.000

2.3

Hàng rào lưới B40 móng xây đá, gạch

345.000

2.4

Hàng rào lưới B40, trụ cây tạp khoảng cách 3m/trụ

125.000

2.5

Hàng rào lưới B40, trụ BTCT (0,12m x 0,12m) hoặc trụ sắt khoảng cách 3m/trụ

180.000

2.6

Hàng rào kẽm gai bán kiên cố

61.000

2.7

Hàng rào kẽm gai kiên cố

91.000

2.8

Hỗ trợ chi phí di dời cổng sắt hàng rào

101.000

2.9

Hỗ trợ chi phí di dời bóng đèn trụ cổng

Đồng/cái

96.000

2.10

Hàng rào cây xanh (hoặc các hình thức tương đương)

Đồng/mét

- Có cắt tỉa

91.000

- Không cắt tỉa

41.000

3

Trụ cổng, bờ kè và các tài sản khác có kết cấu

Đồng/m3

- Bằng bê tông không có cốt thép

1.620.000

- Bằng BTCT

3.185.000

- Bằng gạch (đá) xây tô

1.270.000

- Kè đá hộc

760.000

- Tấm đan BTCT

3.080.000

4

Cầu BTCT

Đồng/m2

1 050.000

5

Cầu gỗ (hỗ trợ tháo dỡ)

Đồng/m2

125.000

6

Tranh vẽ sơn dầu, sơn nước

Đồng/m2

360.000

7

Mồ mả các loại (chỉ tính chi phí bồi thường và chi phí bốc mộ)

Đồng/mộ

7.1

Mộ đất

3.050.000

7.2

Mộ xây kiên cố có diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 6 m2

6.100.000

7.3

Mộ xây kiên cố có diện tích lớn hơn 6 m2

12.150.000

7.4

Mộ mới chôn dưới 03 năm được hỗ trợ thêm 3.550.000 đồng/mộ

7.5

Những trường hợp mộ xây dựng lớn, cầu kỳ sẽ do Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện tính toán đề xuất mức giá cụ thể và trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét

8

Một số loại kết cấu khác

8.1

Ống nhựa

Đồng/mét

- Cấp nước đường kính 27 mm đến 34 mm

16.000

- Thoát nước đường kính 60 mm - 90 mm

53.000

- Thoát nước đường kính 100 mm trở lên

155.000

8.2

Ống sành thoát nước đường kính 100 mm đến 200 mm

Đồng/ống

40.000

8.3

Ống bê tông cốt thép đúc ly tâm dài 1.000 mm

Đồng/ống

- Ống đường kính 200 mm

190.000

- Ống đường kính 300 mm

300.000

- Ống đường kính 400 mm

365.000

- Ống đường kính 600 mm

550.000

- Ống đường kính 800 mm

900.000

- Ống đường kính 1.000 mm

1.300.000

8.4

Bàn thiên

Đồng/cái

- Xây gạch, chiều cao nhỏ hơn 1,5 m (xây độc lập)

400.000

- Xây gạch, chiều cao nhỏ hơn 1,5 m (xây độc lập) có ốp gạch men, gạch ceramic

500.000

- Bàn thiên khác

200.000

8.5

Mái che các loại

Đồng/m2

- Mái che tole nền gạch bông + nền gạch tàu

490.000

- Mái che tole nền láng vữa xi măng

380.000

- Mái che tole, nền đất

300.000

- Mái lá, giấy dầu và các loại khác tương tự

150.000

8.6

Di dời trụ điện

Đồng/trụ

- Trụ BTCT cao dưới 06 m

400.000

- Trụ BTCT cao hơn hoặc bằng 06 m

500.000

- Trụ điện khác

200.000

8.7

Di dời trụ cờ kiên cố

Đồng/trụ

100.000

8.8

Di dời cổng vật liệu tre, gỗ trang trí

Đồng/m2

100.000

8.9

Hố ga bằng BTCT

Đồng/cái

530.000

8.10

Kết cấu BTCT

Đồng/m3

3.200.000

8.11

Di dời bồn nước, có chân bằng sắt, thép hình, chiều cao thấp hơn 10 m

Đồng/cái

600.000

9

Chi phí đào ao, hồ

Đồng/m3

75.000

Một số vật liệu kiến trúc, kết cấu xây dựng khác không có trong đơn giá thì Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện sẽ tính toán theo giá trị tại thời điểm bồi thường, tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện.