Document: Điều 3 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao đất Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao đất Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 3. Trường hợp 01 đơn vị thực hiện đo đạc, lập bản đồ địa chính cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính từ thửa đất thứ hai (02) trở đi được tính như sau:
ĐVT: Đồng/thửa

STT

Diện tích được giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đã bao gồm VAT)

Đối với thửa đất thuộc khu đô thị

Đối với thửa đất ngoài khu đô thị

1

Thửa đất < 100 m2

1.450.000

980.000

2

Thửa đất 100 m2 đến 300 m2

1.721.000

1.164.000

3

Thửa đất > 300 m2 đến 500 m2

1.825.000

1.238.000

4

Thửa đất > 500 m2 đến 1000 m2

2.235.000

1.507.000

5

Thửa đất > 1000 m2 đến 3000 m2

3.068.000

2.065.000

6

Thửa đất > 3000 m2 đến 10000 m2

4.711.000

3.185.000

7

Thửa đất > 1 ha đến 10 ha

5.653.000

3.822.000

8

Thửa đất > 10 ha đến 50 ha

6.124.000

4.140.000

9

Thửa đất > 50 ha đến 100 ha

6.595.000

4.459.000

10

Thửa đất > 100 ha đến 500 ha

7.538.000

5.096.000

Content:
Điều 3. Trường hợp 01 đơn vị thực hiện đo đạc, lập bản đồ địa chính cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính từ thửa đất thứ hai (02) trở đi được tính như sau:
ĐVT: Đồng/thửa

STT

Diện tích được giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất

Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính (đã bao gồm VAT)

Đối với thửa đất thuộc khu đô thị

Đối với thửa đất ngoài khu đô thị

1

Thửa đất < 100 m2

1.450.000

980.000

2

Thửa đất 100 m2 đến 300 m2

1.721.000

1.164.000

3

Thửa đất > 300 m2 đến 500 m2

1.825.000

1.238.000

4

Thửa đất > 500 m2 đến 1000 m2

2.235.000

1.507.000

5

Thửa đất > 1000 m2 đến 3000 m2

3.068.000

2.065.000

6

Thửa đất > 3000 m2 đến 10000 m2

4.711.000

3.185.000

7

Thửa đất > 1 ha đến 10 ha

5.653.000

3.822.000

8

Thửa đất > 10 ha đến 50 ha

6.124.000

4.140.000

9

Thửa đất > 50 ha đến 100 ha

6.595.000

4.459.000

10

Thửa đất > 100 ha đến 500 ha

7.538.000

5.096.000