Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 81/2008/QĐ-UBND Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "02/10/2008", "sign_number": "81/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Nên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 81/2008/QĐ-UBND Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại tỉnh Tây Ninh

Điều 1. Ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:
1. Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại:

Loại nhà, cấp nhà

Gc (đ/m2/tháng)

K=K1 + K2 + K3 + K4

G1(đ/m2/tháng)

K1

K2

K3

K4

G1=Gc x [1+K]

Nhà cấp III (trệt)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

6.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

6.100

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

6.100

-0,20

0,00

+0,15

0,00

5.795

Tại các xã thuộc thị xã

6.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

6.100

Tại các xã thuộc huyện

6.100

-0,20

-0,10

+0,15

-0,10

4.575

Nhà cấp III (1 lầu)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

6.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

5.490

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

6.100

-0,20

0,00

+0,05

0,00

5.185

Tại các xã thuộc thị xã

6.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

5.490

Tại các xã thuộc huyện

6.100

-0,20

-0,10

+0,05

-0,10

3.965

Nhà cấp IV (trệt)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

4.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

4.100

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

4.100

-0,20

0,00

+0,15

0,00

3.895

Tại các xã thuộc thị xã

4.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

4.100

Tại các xã thuộc huyện

4.100

-0,20

-0,10

+0,15

-0,10

3.075

Nhà cấp IV (1 lầu)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

4.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

3.690

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

4.100

-0,20

0,00

+0,05

0,00

3.485

Tại các xã thuộc thị xã

4.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

3.690

Tại các xã thuộc huyện

4.100

-0,20

-0,10

+0,05

-0,10

Content:
Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại:

Loại nhà, cấp nhà

Gc (đ/m2/tháng)

K=K1 + K2 + K3 + K4

G1(đ/m2/tháng)

K1

K2

K3

K4

G1=Gc x [1+K]

Nhà cấp III (trệt)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

6.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

6.100

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

6.100

-0,20

0,00

+0,15

0,00

5.795

Tại các xã thuộc thị xã

6.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

6.100

Tại các xã thuộc huyện

6.100

-0,20

-0,10

+0,15

-0,10

4.575

Nhà cấp III (1 lầu)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

6.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

5.490

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

6.100

-0,20

0,00

+0,05

0,00

5.185

Tại các xã thuộc thị xã

6.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

5.490

Tại các xã thuộc huyện

6.100

-0,20

-0,10

+0,05

-0,10

3.965

Nhà cấp IV (trệt)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

4.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

4.100

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

4.100

-0,20

0,00

+0,15

0,00

3.895

Tại các xã thuộc thị xã

4.100

-0,15

0,00

+0,15

0,00

4.100

Tại các xã thuộc huyện

4.100

-0,20

-0,10

+0,15

-0,10

3.075

Nhà cấp IV (1 lầu)

Tại thị xã Tây Ninh (phường)

4.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

3.690

Tại thị trấn các huyện và xã Hiệp Tân huyện Hòa Thành

4.100

-0,20

0,00

+0,05

0,00

3.485

Tại các xã thuộc thị xã

4.100

-0,15

0,00

+0,05

0,00

3.690

Tại các xã thuộc huyện

4.100

-0,20

-0,10

+0,05

-0,10