Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5942/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Cityland Z751 quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5942/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Cityland Z751 quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Cityland Z751 - khu A, số 02 đường Nguyễn Oanh, phường 7, quận Gò Vấp, với các nội dung chính như sau:
...
7. Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
7.1. Dự báo quy mô dân số: 1.656 người.
7.2. Các chỉ tiêu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

1.656

2

Mật độ xây dựng chung

%

49,79

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,97

5

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

46,27

+ Đất ở

m2/người

24,55

+ Đất giáo dục

m2/người

0,56

+ Đất Thương mại, dịch vụ

m2/người

4,63

+ Đất cây xanh công viên

m2/người

2,08

+ Đất giao thông

m2/người

14,35

6

Chỉ tiêu hạ tàng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

144

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,3

7.3. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở (nhà liên kế)

4,065

53,05

2

Đất công trình thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,766

10,00

3

Đất giáo dục (trường mầm non)

0,092

1,20

4

Đất cây xanh tập trung

0,344

4,49

5

Đất giao thông, sân bãi

2,376

31,01

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,019

0,25

Tổng cộng

7,6629

100

Content:
Dự báo quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
7.1. Dự báo quy mô dân số: 1.656 người.
7.2. Các chỉ tiêu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

1.656

2

Mật độ xây dựng chung

%

49,79

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

tầng

05

Tối thiểu

tầng

01

4

Hệ số sử dụng đất

1,97

5

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

46,27

+ Đất ở

m2/người

24,55

+ Đất giáo dục

m2/người

0,56

+ Đất Thương mại, dịch vụ

m2/người

4,63

+ Đất cây xanh công viên

m2/người

2,08

+ Đất giao thông

m2/người

14,35

6

Chỉ tiêu hạ tàng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

144

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,3

7.3. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở (nhà liên kế)

4,065

53,05

2

Đất công trình thương mại - dịch vụ - văn phòng

0,766

10,00

3

Đất giáo dục (trường mầm non)

0,092

1,20

4

Đất cây xanh tập trung

0,344

4,49

5

Đất giao thông, sân bãi

2,376

31,01

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,019

0,25

Tổng cộng

7,6629

100