Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "21/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Tam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 21/2021/QĐ-UBND tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ tỉnh Bến Tre

Điều 2. Quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
1. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được tính theo công thức như sau:

Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà

=
(Bằng)

Chất lượng nhà mới xây dựng
(100%)

_
(Trừ)

Thời gian đã sử dụng

x
(Nhân)

Tỷ lệ khấu hao
(%/năm)

Trong đó:
...
c) Tỷ lệ khấu hao (%/năm) của từng loại nhà:

Loại nhà

Tỷ lệ khấu hao (%/năm)

Nhà biệt thự

1,25

Nhà ở cấp I

1,25

Nhà ở cấp II

2,0

Nhà ở cấp III

4,0

Nhà ở cấp IV

6,67

Content:
Tỷ lệ khấu hao (%/năm) của từng loại nhà:

Loại nhà

Tỷ lệ khấu hao (%/năm)

Nhà biệt thự

1,25

Nhà ở cấp I

1,25

Nhà ở cấp II

2,0

Nhà ở cấp III

4,0

Nhà ở cấp IV

6,67