Document: Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2017t Bộ đơn giá sản phẩm Đo đạc địa chính Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "20/02/2017", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "20/02/2017", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "20/02/2017", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "20/02/2017", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "20/02/2017", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 222/QĐ-UBND 2017t Bộ đơn giá sản phẩm Đo đạc địa chính Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt bộ đơn giá sản phẩm “Đo đạc địa chính; Đăng ký, cấp giấy chứng nhận” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo mức lương cơ sở 1.210.000 đ/tháng, như sau:
Phần 1: Đơn giá dự toán sản phẩm Đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, trong đó:
I. Lưới địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
II. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
III. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IV. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
V. Trích đo địa chính thửa đất - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
VI. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
VII. Đo đạc tài sản gắn liền với đất - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
Phần II: Đơn giá Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
I. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
II. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
III. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IV. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
V. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IV. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
VII. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ - Phụ cấp khu vực 0,0-0,5.
VIII. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IX. Đăng ký biến động đối với tổ chức - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
X. Trích lục hồ sơ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
Phần III: Thuyết minh đơn giá
Thuyết minh cơ sở tính toán các chi phí: Chi phí lao động công nghệ, chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị, đơn giá tiền lương.
(Có bộ đơn giá kèm theo)

Content:
Điều 1. : Phê duyệt bộ đơn giá sản phẩm “Đo đạc địa chính; Đăng ký, cấp giấy chứng nhận” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình theo mức lương cơ sở 1.210.000 đ/tháng, như sau:
Phần 1: Đơn giá dự toán sản phẩm Đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, trong đó:
I. Lưới địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
II. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
III. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IV. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
V. Trích đo địa chính thửa đất - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
VI. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
VII. Đo đạc tài sản gắn liền với đất - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
Phần II: Đơn giá Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
I. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
II. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
III. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IV. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
V. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IV. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
VII. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ - Phụ cấp khu vực 0,0-0,5.
VIII. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
IX. Đăng ký biến động đối với tổ chức - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
X. Trích lục hồ sơ địa chính - Phụ cấp khu vực 0,0 - 0,5.
Phần III: Thuyết minh đơn giá
Thuyết minh cơ sở tính toán các chi phí: Chi phí lao động công nghệ, chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị, đơn giá tiền lương.
(Có bộ đơn giá kèm theo)