Document: Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/03/2021", "sign_number": "925/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 8 Điều 1 Quyết định 925/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch phân khu Khu dân cư liên phường 2 3 4 Quận 5 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu (điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liên phường 2, 3, 4, Quận 5 với các nội dung chính như sau:
...
8.618

141.722

16,4

1.1. Đất nhóm nhà ở

8.618

98.402

11,4

- Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

7.628

94.769

II.20

2.552

31.705

70

12

5

II.12

3.453

42.894

70

10

4,5

II.8

864

10.733

70

12

5

II.8a

34

418

70

10

4,5

II.8b

33

413

70

5

3,0

II.8c

43

533

70

5

3,0

II.8d

79

982

65

5

2,5

II.2a

99

1.225

70

10

4,5

II.2

472

5.866

70

10

4,5

- Đất các nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

990

3.633

II.3

990

3.633

50

22

11

1.2. Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

10.001

1,16

- Đất công trình thương mại dịch vụ

1.351

II.1

301

60

12

6

II.6

1.050

60

14

9

- Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

665

+ Khối Dân vận Phường 3

II.22

68

70

6

3,7

+ Trụ sở Thanh niên xung phong

II.17

127

70

6

3,7

+ Ban Chỉ huy quân sự Phường 3

II.16

31

100

3

3,0

+ Trạm Y tế Phường 3

II.15

96

70

6

3,7

+ UBND Phường 3

II.9

141

70

6

3,7

+ Công an Phường 3

II.11

202

70

6

3,7

- Đất công trình giáo dục

7.985

0,93

Lưu ý: Đối với các khu đất giáo dục, các tầng được cộng thêm so với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn không được bố trí lớp học

+ Trường Mầm non 3

II.21

210

60

5

2,5

+ Trường Mầm non 3

II.18

53

60

3

1,5

+ Trường Tiểu học Bầu Sen

II.14

3.366

50

4

2,0

+ Trường Mầm non 3

II.13

175

60

5

2,5

+ Trường Mẫu giáo Họa Mi 3

II.10

4.181

60

3

2,0

1.3. Đất cây xanh

0

0

1.4. Đất giao thông

33.319

3,9

2. Đất ngoài đơn vị ở

37.784

2.1 Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

33.421

+ Bệnh viện Quận 5

II.19

2.699

45

13

5,4

+ Trường Đại Học Sài Gòn

II.7

29.374

40

10

4,0

+ Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện cơ sở 2

II.5

275

+ Phân viện Quy hoạch Thủy Lợi

II.4

1.073

2.2 Đất công trình tôn giáo, di tích

303

+ Đất công trình tôn giáo

II.20a

303

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

4.060

Tổng cộng

179.506

- Bảng chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đơn vị ở 3 (Phường 4)

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Dân số quy hoạch

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mđxd tối đa

Tầng cao (tầng)

Hệ số sdđ tối đa

Ghi chú

(Người)

(m2)

(m2/người)

(%)

Tối đa

(lần)

1. Đất đơn vị ở

16.489

284.896

17,3

1.1. Đất nhóm nhà ở

16.489

184.326

11,2

- Đất các nhóm nhà ở hiện trạng (cải tạo chỉnh trang)

10.762

151.260

III.32

151

2.278

70

10

4,5

III.23

1.578

23.739

70

12

5

III.15

441

6.640

70

10

4,5

III.4

1.272

19.140

70

15

5

III.2

292

4.396

70

10

4,5

III.20

3.952

59.473

70

12

5

III.20a

4

1.192

65

12

7,5

III.6

422

6.357

70

10

4,5

III.31

1.329

19.995

70

12

5

+ Đất nhóm nhà ở hiện trạng

III.5

1.320

8.050

49,17

27

8,5

- Đất các nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn

5.727

33.066

III.28

1.064

3.192

50

25

12,5

Chung cư cũ

III.14

300

1.484

50

15

7,5

Chung cư cũ

+ Đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn trong khu hỗn hợp

III.33

4.363

28.390

-

29

-

1.2. Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

33.396

2,03

- Đất công trình thương mại dịch vụ

14.494

+ Khách sạn Equatorial

III.16

4.431

60

15

9

+ Đất công trình thương mại dịch vụ

III.24

2.942

60

15

9

III.31a

883

60

12

7

III.22

391

60

12

7

III.8

5.847

45

17

6

- Đất công trình dịch vụ - công cộng khác

7.299

+ Công an Phường 4

III.27

783

70

6

3,7

+ Trạm Y tế Phường 4

III.19

87

70

6

3,7

+ UBND Phường 4

III.18

80

70

6

3,7

+ Trung tâm TDTT (hồ bơi Lam Sơn)

III.9

6.348

60

6

3,0

- Đất công trình giáo dục

11.603

0,70

Lưu ý: Đối với các khu đất giáo dục, các tầng được cộng thêm so với Quy chuẩn, Tiêu chuẩn không được bố trí lớp học

+ Trường Tiểu học Lê Văn Tám

III.25

1.248

60

5

2,5

+ Trường Mầm non

III.17

100

60

4

2,4

+ Trường Trung học Thực hành Sài Gòn

III.7

10.255

40

6

2,4

1.3. Đất cây xanh

5.874

0,4

+ Đất cây xanh

III.11

1.250

5

1

0,05

+ Công viên Âu Lạc

III.12

2.544

5

1

0,05

+ Đất cây xanh trong khu hỗn hợp

III.33

2.080

5

1

-

1.4. Đất giao thông

61.300

3,7

2. Đất ngoài đơn vị ở

94.750

2.1 Đất công trình dịch vụ - công cộng đô thị

72.588

+ Hãng phim Trẻ

III.29

964

+ Thanh tra Sở Giao Thông Vận Tải

III.30

598

+ Bưu điện Thành Phố

III.13

542

+ Trường PTTH chuyên Lê Hồng Phong

III.3

21.358

+ Trường PTTH chuyên Lê Hồng Phong (sân TDTT)

III.10

8.500

+ Trường Đại học Sư Phạm

III.1a

15.592

+ Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên

III.1

25.034

2.2 Đất công trình tôn giáo, di tích

1.008

+ Chùa Vạn Thiện

III.26

306

+ Thánh Thất Cao Đài

III.21

702

2.3 Đất giao thông cấp khu vực

21.154

Tổng cộng

379.646

*Ghi chú:
Đối với chức năng đất nhóm nhà ở quy hoạch dài hạn (cao tầng) thì ngoài chức năng nhà ở có thể kết hợp chức năng thương mại dịch vụ tại khối để công trình.
7. Thiết kế đô thị - Tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan:
7.1. Mục tiêu của việc lập nội dung thiết kế đô thị:
- Nhằm định hướng không gian đô thị, hoàn thiện các nội dung trong đồ án quy hoạch phân khu đô thị. Quan tâm đến hoạt động của con người, cải thiện chất lượng cuộc sống và môi trường sống của người dân sống trong đô thị.
- Làm công cụ cho công tác quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị trong phạm vi của đồ án này và là một trong các cơ sở để căn cứ cấp Giấy phép xây dựng theo quy định.
7.2. Nội dung:
...
c) Bố cục không gian kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia lô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Khu vực có tính chất là khu dân cư hiện hữu chỉnh trang và xây dựng mới theo tiêu chuẩn hiện đại, có vị trí kết nối giao thông thuận lợi giữa các tuyến đường chính với các tuyến giao thông đối ngoại của khu vực. Dọc các tuyến đường này sẽ hình thành những khu nhà ở hiện đại, công trình dịch vụ và khu nhà ở hỗn hợp cao tầng được xem xét làm công trình điểm nhấn của khu vực.
- Các tuyến đường có lộ giới từ 20m trở lên có tính chất là các tuyến đường chính với chức năng chủ yếu là trục kết nối giao thông khu vực.

Content:
Bố cục không gian kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia lô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Khu vực có tính chất là khu dân cư hiện hữu chỉnh trang và xây dựng mới theo tiêu chuẩn hiện đại, có vị trí kết nối giao thông thuận lợi giữa các tuyến đường chính với các tuyến giao thông đối ngoại của khu vực. Dọc các tuyến đường này sẽ hình thành những khu nhà ở hiện đại, công trình dịch vụ và khu nhà ở hỗn hợp cao tầng được xem xét làm công trình điểm nhấn của khu vực.
- Các tuyến đường có lộ giới từ 20m trở lên có tính chất là các tuyến đường chính với chức năng chủ yếu là trục kết nối giao thông khu vực.