Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/04/2023", "sign_number": "10/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 10/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn Lào Cai

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
...
5.300

4.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

HCSN

1,2

1,2

5.000

4.200

3.400

3

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,5

1,5

Content:
5.300

4.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

HCSN

1,2

1,2

5.000

4.200

3.400

3

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

SX

1,5

1,5