Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5056/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường An Phú Đông Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5056/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5056/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường An Phú Đông Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường An Phú Đông, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 9.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chi tiết

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

115,1

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

81,2

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

57,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

50,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

55,0

+ Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

m2/người

150,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

m2/người

10,3

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,9

Trong đó:

+ Đất giáo dục

m2/người

3,6

+ Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở

m2/người

2,3

* Đất y tế

m2/người

0,5

* Đất công trình dịch vụ đô thị (sân tập luyện thể dục thể thao,...)

m2/người

1,0

* Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ,...)

m2/người

0,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

m2/người

4,2

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,0

D

Các chỉ tiêu khác ngoài đơn vị ở

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh

(%)

14,1

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2100

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu

Mật độ xây dựng chung

(%)

25,7

Hệ số sử dụng đất

(lần)

1,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

tối đa

(tầng)

12

tối thiểu

(tầng)

1

* Lưu ý: chiều cao xây dựng cần phù hợp với yêu cầu khống chế tĩnh không sân bay Tân Sơn Nhất.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: khoảng 9.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chi tiết

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

115,1

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

81,2

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở

m2/người

57,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

m2/người

50,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

55,0

+ Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

m2/người

150,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp

m2/người

10,3

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

5,9

Trong đó:

+ Đất giáo dục

m2/người

3,6

+ Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở

m2/người

2,3

* Đất y tế

m2/người

0,5

* Đất công trình dịch vụ đô thị (sân tập luyện thể dục thể thao,...)

m2/người

1,0

* Đất công trình dịch vụ đô thị khác trong khu hỗn hợp (thương mại dịch vụ,...)

m2/người

0,8

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

m2/người

4,2

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

11,0

D

Các chỉ tiêu khác ngoài đơn vị ở

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực, kể cả giao thông tĩnh

(%)

14,1

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2100

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất toàn khu

Mật độ xây dựng chung

(%)

25,7

Hệ số sử dụng đất

(lần)

1,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

tối đa

(tầng)

12

tối thiểu

(tầng)

1

* Lưu ý: chiều cao xây dựng cần phù hợp với yêu cầu khống chế tĩnh không sân bay Tân Sơn Nhất.