Document: Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2716/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên huyện

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/12/2011", "sign_number": "2716/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/12/2011", "sign_number": "2716/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/12/2011", "sign_number": "2716/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/12/2011", "sign_number": "2716/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/12/2011", "sign_number": "2716/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2716/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên huyện

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch cấp nước vùng liên huyện tỉnh Bình Phước với các nội dung như sau:
...
9.438

14.063

14.063

8

KCN Becamex - Bình Phước

7.865

15.730

31.460

62.700

Cộng (C)

13.340

48.763

108.620

131.712

162.952

D

Các khu công nghiệp dự kiến mở rộng, nhà máy

1

KCN thuộc khu liên hiệp huyện Đồng Phú

6.292

15.730

31.460

62.920

2

KCN Đồng Tâm - Tà Thiết

1.573

3.146

6.292

16.485

3

KCN Đồng Nơ

3.146

6.292

15.730

31.460

4

Nhà máy xi măng Bình Phước

2.000

4.000

4.000

4.000

Cộng (D)

13.011

29.168

57.482

114.865

Tổng nhu cầu (A)+(B)+(C)+(D)

26.161

93.346

195.654

287.485

436.613

5. Nguồn nước và lựa chọn nguồn nước
5.1. Nguồn nước
...
c) Hệ thống cấp nước:
* Nhà máy nước:
- Năm 2010: Sử dụng nước ngầm và các nhà máy nước hiện có để cung cấp cho các đô thị và khu công nghiệp.
- Năm 2015: Hoàn thành việc xây dựng các nhà máy nước theo các dự án đã lập: nhà máy nước Chơn Thành công suất 60.000 m3/ngày, nhà máy nước Đồng Xoài công suất 20.000 m3/ngày, nhà máy nước Đồng Phú 10.000 m3/ngày, nhà máy nước Srok Phú Miêng mở rộng từ 3.000 m3/ngày lên 5.000 m3/ngày, nhà máy nước Taân Khai 600 m3/ngày, nhà máy nước An Lộc mở rộng từ 3000 m3/ngày leân 6.000 m3/ngày.
- Năm 2020:
+ Nhà máy nước Chơn Thành mở rộng thêm 01 đơn nguyên 60.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 120.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Ñoàng Phuù mở rộng thêm 01 đơn nguyên 10.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 20.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Srok Phú Miêng mở rộng thêm 01 đơn nguyên 5.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 10.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Nha Bích xây mới 01 đơn nguyên công suất 20.000 m3/ngày.
- Năm 2025:
+ Nhà máy nước Chơn Thành mở rộng thêm 01 đơn nguyên 60.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 180.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Srok Phú Miêng môû roäng thêm 01 đơn nguyên 10.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 20.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Nha Bích mở rộng thêm 01 đơn nguyên 40.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 60.000 m3/ngày.
- Năm 2030:
+ Nhà máy nước Srok Phú Miêng môû roäng thêm 02 đơn nguyên 10.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 40.000 m3/ngày
+ Nhà máy nước Nha Bích mở rộng thêm 02 đơn nguyên 60.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 180.000 m3/ngày.
* Mạng lưới phân phối:
- Tổng chiều dài đường ống D300 - D1.200: Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2 = 123 km + 118 km = 241 km.
- Trạm bơm cấp I của nhà máy nước Nha Bích có công suất 20.000 - 60.000 - 180.000 m3/ngày tương ứng cho các năm 2020 - 2025 - 2030 với Hb = 40m.
- Trạm bơm cấp II của nhà máy nước Nha Bích có công suất 19.200 - 57.700 - 173.000 m3/ngày tương ứng cho năm 2020 - 2025 - 2030 với Hb = 52m.
- Trạm bơm cấp I của nhà máy nước Chơn Thành mới có công suất 120.000 - 180.000 - 180.000 m3/ngày tương ứng cho năm 2020 - 2025 - 2030 với Hb = 15m.
- Trạm bơm cấp II của nhà máy nước Chơn Thành mới có công suất 114.000 - 173.000 m3/ngày cho năm 2020 - 2030 với Hb = 60m.
- Trạm bơm cấp I của nhà máy nước Srok Phú Miêng có công suất 10.000 - 40.000 m3/ngày cho năm 2020 - 2030 với Hb = 15m.
- Trạm bơm cấp II của nhà máy nước Srok Phú Miêng có công suất 9.500 - 38.000 m3/ngày cho năm 2020 - 2030 với Hb = 65m.
Trên toàn tuyến sẽ có 01 trạm bơm tăng áp: Trạm bơm tăng áp Lộc Ninh nằm cách thị trấn Lộc Ninh khoảng 4km. Trạm bơm có công suất Q = 4.250 m3/ngày cho năm 2030 với Hb = 40m. Giai ñoaïn I đến naêm 2020 chöa caàn xaây döïng traïm bôm taêng aùp.

Content:
Hệ thống cấp nước:
* Nhà máy nước:
- Năm 2010: Sử dụng nước ngầm và các nhà máy nước hiện có để cung cấp cho các đô thị và khu công nghiệp.
- Năm 2015: Hoàn thành việc xây dựng các nhà máy nước theo các dự án đã lập: nhà máy nước Chơn Thành công suất 60.000 m3/ngày, nhà máy nước Đồng Xoài công suất 20.000 m3/ngày, nhà máy nước Đồng Phú 10.000 m3/ngày, nhà máy nước Srok Phú Miêng mở rộng từ 3.000 m3/ngày lên 5.000 m3/ngày, nhà máy nước Taân Khai 600 m3/ngày, nhà máy nước An Lộc mở rộng từ 3000 m3/ngày leân 6.000 m3/ngày.
- Năm 2020:
+ Nhà máy nước Chơn Thành mở rộng thêm 01 đơn nguyên 60.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 120.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Ñoàng Phuù mở rộng thêm 01 đơn nguyên 10.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 20.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Srok Phú Miêng mở rộng thêm 01 đơn nguyên 5.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 10.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Nha Bích xây mới 01 đơn nguyên công suất 20.000 m3/ngày.
- Năm 2025:
+ Nhà máy nước Chơn Thành mở rộng thêm 01 đơn nguyên 60.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 180.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Srok Phú Miêng môû roäng thêm 01 đơn nguyên 10.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 20.000 m3/ngày.
+ Nhà máy nước Nha Bích mở rộng thêm 01 đơn nguyên 40.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 60.000 m3/ngày.
- Năm 2030:
+ Nhà máy nước Srok Phú Miêng môû roäng thêm 02 đơn nguyên 10.000 m3/ngày nâng tổng công suất lên 40.000 m3/ngày
+ Nhà máy nước Nha Bích mở rộng thêm 02 đơn nguyên 60.000 m3/ngày nâng tổng công suất leân 180.000 m3/ngày.
* Mạng lưới phân phối:
- Tổng chiều dài đường ống D300 - D1.200: Giai đoạn 1 + Giai đoạn 2 = 123 km + 118 km = 241 km.
- Trạm bơm cấp I của nhà máy nước Nha Bích có công suất 20.000 - 60.000 - 180.000 m3/ngày tương ứng cho các năm 2020 - 2025 - 2030 với Hb = 40m.
- Trạm bơm cấp II của nhà máy nước Nha Bích có công suất 19.200 - 57.700 - 173.000 m3/ngày tương ứng cho năm 2020 - 2025 - 2030 với Hb = 52m.
- Trạm bơm cấp I của nhà máy nước Chơn Thành mới có công suất 120.000 - 180.000 - 180.000 m3/ngày tương ứng cho năm 2020 - 2025 - 2030 với Hb = 15m.
- Trạm bơm cấp II của nhà máy nước Chơn Thành mới có công suất 114.000 - 173.000 m3/ngày cho năm 2020 - 2030 với Hb = 60m.
- Trạm bơm cấp I của nhà máy nước Srok Phú Miêng có công suất 10.000 - 40.000 m3/ngày cho năm 2020 - 2030 với Hb = 15m.
- Trạm bơm cấp II của nhà máy nước Srok Phú Miêng có công suất 9.500 - 38.000 m3/ngày cho năm 2020 - 2030 với Hb = 65m.
Trên toàn tuyến sẽ có 01 trạm bơm tăng áp: Trạm bơm tăng áp Lộc Ninh nằm cách thị trấn Lộc Ninh khoảng 4km. Trạm bơm có công suất Q = 4.250 m3/ngày cho năm 2030 với Hb = 40m. Giai ñoaïn I đến naêm 2020 chöa caàn xaây döïng traïm bôm taêng aùp.