Document: Điểm d Khoản 8 Điều 1 Quyết định 136/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu số 1 Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/01/2007", "sign_number": "136/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 8 Điều 1 Quyết định 136/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu số 1 Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu số 1- Đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung chủ yếu sau:
...
8. Quy hoạch công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị:
...
d) Cấp nước:
Nguồn nước lấy cho khu dân dụng số 1 được lấy từ nhà máy nước của đô thị
- Mạng lưới đường ống cấp I , II với f100 ¸ 300 có l = 11,5 km
- Chỉ tiêu cấp nước 130 l/ng/ngđ
- Tổng nhu cầu dùng nước: 5.000 m3/ngđ
e) Thông tin liên lạc:
- Hiện đại hóa mạng thông tin, hoà mạng thông tin của Khu đô thị số 1 với mạng thông tin Quốc gia nhằm đảm bảo yêu cầu sử dụng thông tin, liên lạc phục vụ dân sinh và nhu cầu của đô thị.
Tuyến cáp thông tin được bố trí ngầm trong hành lang kỹ thuật của các tuyến giao thông đô thị hoặc sử dụng mạng thông tin không dây.
Tổng chiều dài các tuyến cáp thông tin chính là 14,5 km .
- Xây dựng các trạm Bưu điện văn hóa tại các khu ở theo mô hình và đầu tư của ngành Bưu điện.
- Chỉ tiêu sử dụng máy điện thoại vào năm 2020 là 350 máy/1000 dân.
g) Thóat nước thải và vệ sinh môi trường
+ Thóat nước: Nước thải sinh hoạt được xử lý qua các bể tự hoại sau đó được thu gom qua hệ thống thóat nước thải đô thị, tập trung về trạm xử lý phía Tây Nam của đô thị (công suất 5000m3/ngđ) sau đó đổ ra hệ thống thóat nước chung.
Tổng chiều dài các tuyến mương thóat nước khoảng: 26,3 km
+ Vệ sinh môi trường: Tổ chức thực hiện việc thu gom và sử lý chất thải rắn 100%, chất thải được thu gom và vận chuyển đến khu sử lý rác đặt tại xã Thuý Sơn theo quy hoạch chung đô thị.

Content:
Cấp nước:
Nguồn nước lấy cho khu dân dụng số 1 được lấy từ nhà máy nước của đô thị
- Mạng lưới đường ống cấp I , II với f100 ¸ 300 có l = 11,5 km
- Chỉ tiêu cấp nước 130 l/ng/ngđ
- Tổng nhu cầu dùng nước: 5.000 m3/ngđ
e) Thông tin liên lạc:
- Hiện đại hóa mạng thông tin, hoà mạng thông tin của Khu đô thị số 1 với mạng thông tin Quốc gia nhằm đảm bảo yêu cầu sử dụng thông tin, liên lạc phục vụ dân sinh và nhu cầu của đô thị.
Tuyến cáp thông tin được bố trí ngầm trong hành lang kỹ thuật của các tuyến giao thông đô thị hoặc sử dụng mạng thông tin không dây.
Tổng chiều dài các tuyến cáp thông tin chính là 14,5 km .
- Xây dựng các trạm Bưu điện văn hóa tại các khu ở theo mô hình và đầu tư của ngành Bưu điện.
- Chỉ tiêu sử dụng máy điện thoại vào năm 2020 là 350 máy/1000 dân.
g) Thóat nước thải và vệ sinh môi trường
+ Thóat nước: Nước thải sinh hoạt được xử lý qua các bể tự hoại sau đó được thu gom qua hệ thống thóat nước thải đô thị, tập trung về trạm xử lý phía Tây Nam của đô thị (công suất 5000m3/ngđ) sau đó đổ ra hệ thống thóat nước chung.
Tổng chiều dài các tuyến mương thóat nước khoảng: 26,3 km
+ Vệ sinh môi trường: Tổ chức thực hiện việc thu gom và sử lý chất thải rắn 100%, chất thải được thu gom và vận chuyển đến khu sử lý rác đặt tại xã Thuý Sơn theo quy hoạch chung đô thị.