Document: Điều 26 Thông tư 28/2018/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác bay đo từ trong điều tra địa chất khoáng sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "28/2018/TT-BTNMT", "signer": "Trần Quý Kiên", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "28/2018/TT-BTNMT", "signer": "Trần Quý Kiên", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "28/2018/TT-BTNMT", "signer": "Trần Quý Kiên", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "28/2018/TT-BTNMT", "signer": "Trần Quý Kiên", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "26/12/2018", "sign_number": "28/2018/TT-BTNMT", "signer": "Trần Quý Kiên", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 26 Thông tư 28/2018/TT-BTNMT quy định kỹ thuật công tác bay đo từ trong điều tra địa chất khoáng sản mới nhất có nội dung như sau:

Điều 26. Sản phẩm của công tác bay đo từ
1. Sơ đồ, bản đồ kết quả bay đo từ, gồm:
a) Sơ đồ thực tế tuyến bay đo;
b) Bản đồ trường từ toàn phần T (năm thành lập);
c) Bản đồ dị thường trường từ ∆Ta;
d) Bản đồ đồ thị dị thường trường từ ∆Ta.
2. Bản đồ biến đổi trung gian, gồm:
a) Bản đồ trường từ chuyển về cực, về xích đạo;
b) Bản đồ đạo hàm bậc nhất thành phần thẳng đứng;
c) Bản đồ đạo hàm bậc hai thành phần thẳng đứng;
d) Bản đồ nâng trường từ, hạ trường từ;
đ) Các bản đồ biến đổi trung gian có liên quan khác.
3. Sơ đồ, bản đồ giải thích địa chất tài liệu bay đo từ, gồm:
a) Bản đồ cấu trúc địa chất theo tài liệu bay đo từ;
b) Sơ đồ dự báo triển vọng khoáng sản theo tài liệu bay đo từ.
4. Báo cáo tổng kết công tác bay đo từ.

Content:
Điều 26. Sản phẩm của công tác bay đo từ
1. Sơ đồ, bản đồ kết quả bay đo từ, gồm:
a) Sơ đồ thực tế tuyến bay đo;
b) Bản đồ trường từ toàn phần T (năm thành lập);
c) Bản đồ dị thường trường từ ∆Ta;
d) Bản đồ đồ thị dị thường trường từ ∆Ta.
2. Bản đồ biến đổi trung gian, gồm:
a) Bản đồ trường từ chuyển về cực, về xích đạo;
b) Bản đồ đạo hàm bậc nhất thành phần thẳng đứng;
c) Bản đồ đạo hàm bậc hai thành phần thẳng đứng;
d) Bản đồ nâng trường từ, hạ trường từ;
đ) Các bản đồ biến đổi trung gian có liên quan khác.
3. Sơ đồ, bản đồ giải thích địa chất tài liệu bay đo từ, gồm:
a) Bản đồ cấu trúc địa chất theo tài liệu bay đo từ;
b) Sơ đồ dự báo triển vọng khoáng sản theo tài liệu bay đo từ.
4. Báo cáo tổng kết công tác bay đo từ.