Document: Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 49/2013/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "18/12/2013", "sign_number": "49/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 1 Quyết định 49/2013/QĐ-UBND mức thu thủy lợi phí Kon Tum

Điều 1. Ban hành mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum theo quy định tại Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/09/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau:
...
2. Các mức thu thủy lợi phí còn lại thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngáy 10/09/2012 của Chính phủ, cụ thể như sau:
...
c) Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

1

Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp

đồng/m³

1.800

900

2

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

đồng/m³

1.320

900

3

Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m³

1.020

840

4

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m³

840

600

đồng/m² mặt thoáng/ năm

250

5

Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi:

Thuyền, sà lan

đồng/tấn/lượt

7.200

Các loại bè

đồng/m²/lượt

1.800

- Trường hợp lấy nước theo khối lượng thì mức tiền nước được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
- Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m³) thì thu theo diện tích (ha), mức thu bằng 80% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa cho một năm.

Content:
Mức thu tiền nước đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực:

STT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Thu theo các biện pháp công trình

Bơm điện

Hồ đập, kênh cống

1

Cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp

đồng/m³

1.800

900

2

Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi

đồng/m³

1.320

900

3

Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m³

1.020

840

4

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m³

840

600

đồng/m² mặt thoáng/ năm

250

5

Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống thủy lợi:

Thuyền, sà lan

đồng/tấn/lượt

7.200

Các loại bè

đồng/m²/lượt

1.800

- Trường hợp lấy nước theo khối lượng thì mức tiền nước được tính từ vị trí nhận nước của tổ chức, cá nhân sử dụng nước.
- Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m³) thì thu theo diện tích (ha), mức thu bằng 80% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa cho một năm.