Document: Khoản 4 Điều 16 Thông tư 152/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Trung tâm Lưu ký chứng khoán

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "152/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 16 Thông tư 152/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng Trung tâm Lưu ký chứng khoán

Điều 16. Kế toán Chi phí trực tiếp chung
...
4. Khi phát sinh các chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí thuê TSCĐ, bảo dưỡng, sửa chữa,… tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh của Trung tâm Lưu ký chứng khoán, ghi:
4.1. Chi phí khấu hao TSCĐ, ghi:
Nợ TK 637- Chi phí trực tiếp chung (6374)
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2141, 2143).
4.2. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê tài chính, ghi:
Nợ TK 637- Chi phí trực tiếp chung (6374)
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2142).
4.3. Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ, ghi:
Nợ TK 637 - Chi phí trực tiếp chung (6374) (Nếu giá trị nhỏ)
Nợ TK 242 - Chi phí trả trước dài hạn (Nếu giá trị lớn, phải phân bổ dần)
Có TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang.
4.4. Chi phí thuê thiết bị tài sản, ghi:
Nợ TK 637 - Chi phí trực tiếp chung (6374)
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có các TK 111, 112, 331,…

Content:
Khi phát sinh các chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí thuê TSCĐ, bảo dưỡng, sửa chữa,… tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động kinh doanh của Trung tâm Lưu ký chứng khoán, ghi:
4.1. Chi phí khấu hao TSCĐ, ghi:
Nợ TK 637- Chi phí trực tiếp chung (6374)
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2141, 2143).
4.2. Chi phí khấu hao TSCĐ thuê tài chính, ghi:
Nợ TK 637- Chi phí trực tiếp chung (6374)
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ (2142).
4.3. Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa TSCĐ, ghi:
Nợ TK 637 - Chi phí trực tiếp chung (6374) (Nếu giá trị nhỏ)
Nợ TK 242 - Chi phí trả trước dài hạn (Nếu giá trị lớn, phải phân bổ dần)
Có TK 241 - Xây dựng cơ bản dở dang.
4.Chi phí thuê thiết bị tài sản, ghi:
Nợ TK 637 - Chi phí trực tiếp chung (6374)
Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)
Có các TK 111, 112, 331,…