Document: Khoản 3 Điều 9 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 9 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Điều 9. - Điều chỉnh việc sắp xếp các nhóm hàng và thuế suất buôn chuyến đối với từng nhóm hàng như sau:
...
3. Các loại hàng lương thực, nông sản, thực phẩm ( chưa nói ở điểm 2 trên), thuỷ sản, hải sản, lâm sản

Trên 300 đến 1000 đồng

10

Trên 1000 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

Content:
Các loại hàng lương thực, nông sản, thực phẩm ( chưa nói ở điểm 2 trên), thuỷ sản, hải sản, lâm sản

Trên 300 đến 1000 đồng

10

Trên 1000 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15