Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 648/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/04/2014", "sign_number": "648/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 648/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Hòa Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phú Hòa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

26390, 96

100, 00

26390, 96

100, 00

26390, 96

0

26390, 96

100, 0

1

Đất nông nghiệp

NNP

20055, 15

75, 99

20150, 01

76, 35

21166, 57

-68, 99

21097, 58

79, 94

Trong đó:

1. 1

Đất lúa nước

DLN

5924, 31

22, 45

5404, 14

20, 48

5440, 17

10, 44

5450, 61

20, 65

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5624, 21

21, 31

5361, 24

20, 31

5086, 65

323, 03

5409, 68

20, 50

1. 2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

611, 98

2, 32

643, 87

2, 44

592, 1

79, 13

671, 23

2, 54

1. 3

Đất rừng phòng hộ

RPH

3829, 3

14, 51

3389, 2

12, 84

3804, 3

10, 99

3815, 29

14, 46

1. 4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1. 5

Đất rừng sản xuất

RSX

7536, 3

28, 56

7753, 09

29, 38

8229, 63

77

8306, 63

31, 48

1. 6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5, 51

0, 02

51, 04

0, 19

19, 95

33, 6

53, 55

0, 20

1. 7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1. 8

Đất nông nghiệp khác còn lại

NKL

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015 đã được duyệt

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

26390, 96

100, 00

26390, 96

100, 00

26390, 96

0

26390, 96

100, 0

1

Đất nông nghiệp

NNP

20055, 15

75, 99

20150, 01

76, 35

21166, 57

-68, 99

21097, 58

79, 94

Trong đó:

1

Đất lúa nước

DLN

5924, 31

22, 45

5404, 14

20, 48

5440, 17

10, 44

5450, 61

20, 65

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5624, 21

21, 31

5361, 24

20, 31

5086, 65

323, 03

5409, 68

20, 50

2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

611, 98

2, 32

643, 87

2, 44

592, 1

79, 13

671, 23

2, 54

3

Đất rừng phòng hộ

RPH

3829, 3

14, 51

3389, 2

12, 84

3804, 3

10, 99

3815, 29

14, 46

4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất rừng sản xuất

RSX

7536, 3

28, 56

7753, 09

29, 38

8229, 63

77

8306, 63

31, 48

6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5, 51

0, 02

51, 04

0, 19

19, 95

33, 6

53, 55

0, 20

7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Đất nông nghiệp khác còn lại

NKL