Document: Điều 2 Quyết định 2356/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch đất 2011 2015 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/05/2014", "sign_number": "2356/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2356/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch đất 2011 2015 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

807,17

807,17

788,37

750,82

651,64

512,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

611,36

611,35

597,22

561,49

493,20

390,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,20

125,20

121,77

120,12

98,96

75,54

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,58

69,58

68,30

68,15

58,83

46,11

1.7

Đất làm muối

LMU

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.210,89

4.210,89

4.229,69

4.267,24

4.366,42

4.505,75

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,07

10,07

11,32

11,53

12,71

13,16

2.2

Đất quốc phòng

CQP

87,46

87,46

87,46

87,46

87,46

77,86

2.3

Đất an ninh

CAN

4,78

4,78

4,30

4,30

5,66

9,09

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

99,23

99,23

99,23

115,96

124,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

654,51

654,51

659,34

659,33

667,45

673,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,64

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

0,05

0,05

1,06

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,86

13,87

16,06

16,04

18,28

18,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,41

17,41

17,40

17,40

16,35

12,21

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.026,05

1.026,05

1.027,69

1.027,69

1.024,61

1.019,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

755,63

755,63

720,24

758,84

809,32

882,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

50,64

50,64

49,97

49,77

59,75

73,91

-

Đất cơ sở y tế

DYT

8,12

8,12

10,84

10,85

13,77

17,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,43

36,43

39,53

39,11

49,71

78,70

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

171,12

171,12

171,52

171,52

171,43

174,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.541,59

1.541,59

1.586,36

1.585,13

1.608,38

1.673,68

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

189,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

294,86

0,00

18,80

37,55

99,18

139,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,96

0,00

14,13

35,74

68,29

102,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,66

3,43

1,65

21,16

23,41

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,47

1,28

0,15

9,32

12,72

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

807,17

807,17

788,37

750,82

651,64

512,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

611,36

611,35

597,22

561,49

493,20

390,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,20

125,20

121,77

120,12

98,96

75,54

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,58

69,58

68,30

68,15

58,83

46,11

1.7

Đất làm muối

LMU

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.210,89

4.210,89

4.229,69

4.267,24

4.366,42

4.505,75

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,07

10,07

11,32

11,53

12,71

13,16

2.2

Đất quốc phòng

CQP

87,46

87,46

87,46

87,46

87,46

77,86

2.3

Đất an ninh

CAN

4,78

4,78

4,30

4,30

5,66

9,09

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

99,23

99,23

99,23

115,96

124,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

654,51

654,51

659,34

659,33

667,45

673,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,64

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

0,05

0,05

1,06

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,86

13,87

16,06

16,04

18,28

18,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,41

17,41

17,40

17,40

16,35

12,21

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.026,05

1.026,05

1.027,69

1.027,69

1.024,61

1.019,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

755,63

755,63

720,24

758,84

809,32

882,70

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

50,64

50,64

49,97

49,77

59,75

73,91

-

Đất cơ sở y tế

DYT

8,12

8,12

10,84

10,85

13,77

17,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,43

36,43

39,53

39,11

49,71

78,70

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

171,12

171,12

171,52

171,52

171,43

174,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.541,59

1.541,59

1.586,36

1.585,13

1.608,38

1.673,68

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Chỉ tiêu trung gian

4

Đất đô thị

DTD

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

6

Đất khu du lịch

DDL

189,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

294,86

0,00

18,80

37,55

99,18

139,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,96

0,00

14,13

35,74

68,29

102,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,66

3,43

1,65

21,16

23,41

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,47

1,28

0,15

9,32

12,72

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp