Document: Điểm c Khoản 16 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/12/2016", "sign_number": "4764/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 16 Điều 1 Quyết định 4764/2016/QĐ-UBND mức thu miễn giảm quản lý sử dụng các khoản phí lệ phí Thanh Hóa

Điều 1. Ban hành mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; với các nội dung chính như sau:
...
16. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
...
c) Phương thức nộp phí: Đối tượng nộp phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.
II. VỀ LỆ PHÍ
1. Lệ phí đăng ký cư trú
a) Đối tượng chịu lệ phí
- Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
- Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc
- Miễn lệ phí khi đăng ký lần đầu với: Cấp hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.
b) Mức thu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Thành phố, thị xã

Các khu vực còn lai

1

Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.

đ/lần cấp

20.000

10.000

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

đ/lần cấp

10.000

5.000

2

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

đ/lần đính chính

8.000

4.000

c) Phương thức nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
2. Lệ phí căn cước công dân
a) Đối tượng chịu lệ phí
- Công dân Việt Nam từ đủ 16 tuổi trở lên khi làm thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân phải nộp lệ phí cấp Căn cước công dân.
- Các trường hợp sau đây được miễn lệ phí:
+ Công dân dưới 16 tuổi đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại Căn cước công dân.
+ Đổi thẻ Căn cước công dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
+ Cấp mới, đổi, cấp lại Căn cước công dân cho công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật.
+ Cấp mới, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân cho công dân dưới 18 tuổi, mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
+ Đổi thẻ Căn cước công dân khi có sai sót về thông tin trên thẻ Căn cước công dân do lỗi của cơ quan quản lý Căn cước công dân.
- Các trường hợp sau đây được giảm lệ phí: Công dân thường trú tại các xã, thị trấn miền núi; các xã biên giới; các xã đảo nộp lệ phí cấp Căn cước công dân bằng 50% mức thu quy định.
b) Mức thu:
Đơn vị: Đồng/lần cấp

STT

Nội dung

Mức thu

Thành phố, thị xã và các huyện đồng bằng

Các xã, thị trấn miền núi; các xã biên giới; các xã đảo

1

Cấp mới

30.000

15.000

2

Cấp lại

70.000

35.000

3

Đổi thẻ

50.000

25.000

c) Phương thức nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí căn cước công dân thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
3. Lệ phí hộ tịch
a) Đối tượng chịu lệ phí
- Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
b) Các trường hợp được miễn, giảm nộp phí
Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.
c) Mức thu
- Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thị xã, thành phố như sau:

STT

Loại việc

Mức thu (đồng/việc)

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

75.000

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

1.500.000

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

75.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.500.000

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.500.000

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

75.000

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

75.000

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

28.000

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

75.000

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

75.000

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

1.500.000

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

75.000

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

8.000

- Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn:

STT

Loại việc

Mức thu (đồng/việc)

1

Đăng ký khai sinh

8.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

3

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

4

Đăng ký khai tử

8.000

5

Đăng ký khai sinh lưu động

8.000

6

Đăng ký khai tử lưu động

8.000

7

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

8.000

8

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

15.000

9

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

8.000

10

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

15.000

11

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

12

Đăng ký lại khai sinh

8.000

13

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

14

Đăng ký lại kết hôn

30.000

15

Đăng ký lại khai tử

8.000

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

3.000

Đối với việc nhận con nuôi đã được quy định cụ thể tại Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi. Vì vậy, đề nghị tổ chức thực hiện thu theo quy định tại Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011.

Content:
Phương thức nộp phí: Đối tượng nộp phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp thực hiện nộp phí theo từng lần phát sinh.
II. VỀ LỆ PHÍ
1. Lệ phí đăng ký cư trú
a) Đối tượng chịu lệ phí
- Người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
- Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc
- Miễn lệ phí khi đăng ký lần đầu với: Cấp hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.
b) Mức thu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Thành phố, thị xã

Các khu vực còn lai

1

Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú.

đ/lần cấp

20.000

10.000

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước đổi thay địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.

đ/lần cấp

10.000

5.000

2

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

đ/lần đính chính

8.000

4.000

Phương thức nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
2. Lệ phí căn cước công dân
a) Đối tượng chịu lệ phí
- Công dân Việt Nam từ đủ 16 tuổi trở lên khi làm thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân phải nộp lệ phí cấp Căn cước công dân.
- Các trường hợp sau đây được miễn lệ phí:
+ Công dân dưới 16 tuổi đề nghị cấp mới, đổi, cấp lại Căn cước công dân.
+ Đổi thẻ Căn cước công dân khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính.
+ Cấp mới, đổi, cấp lại Căn cước công dân cho công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc; công dân thuộc hộ nghèo theo quy định của pháp luật.
+ Cấp mới, đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân cho công dân dưới 18 tuổi, mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa.
+ Đổi thẻ Căn cước công dân khi có sai sót về thông tin trên thẻ Căn cước công dân do lỗi của cơ quan quản lý Căn cước công dân.
- Các trường hợp sau đây được giảm lệ phí: Công dân thường trú tại các xã, thị trấn miền núi; các xã biên giới; các xã đảo nộp lệ phí cấp Căn cước công dân bằng 50% mức thu quy định.
b) Mức thu:
Đơn vị: Đồng/lần cấp

STT

Nội dung

Mức thu

Thành phố, thị xã và các huyện đồng bằng

Các xã, thị trấn miền núi; các xã biên giới; các xã đảo

1

Cấp mới

30.000

15.000

2

Cấp lại

70.000

35.000

3

Đổi thẻ

50.000

25.000

Phương thức nộp lệ phí: Đối tượng nộp lệ phí căn cước công dân thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.
3. Lệ phí hộ tịch
a) Đối tượng chịu lệ phí
- Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
b) Các trường hợp được miễn, giảm nộp phí
Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước; cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.
Mức thu
- Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thị xã, thành phố như sau:

STT

Loại việc

Mức thu (đồng/việc)

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

75.000

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

1.500.000

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

75.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.500.000

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.500.000

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

75.000

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

75.000

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

28.000

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

75.000

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

75.000

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

75.000

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

1.500.000

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

75.000

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

8.000

- Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn:

STT

Loại việc

Mức thu (đồng/việc)

1

Đăng ký khai sinh

8.000

2

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

3

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

15.000

4

Đăng ký khai tử

8.000

5

Đăng ký khai sinh lưu động

8.000

6

Đăng ký khai tử lưu động

8.000

7

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

8.000

8

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

15.000

9

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

8.000

10

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

15.000

11

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

12

Đăng ký lại khai sinh

8.000

13

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

8.000

14

Đăng ký lại kết hôn

30.000

15

Đăng ký lại khai tử

8.000

16

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

3.000

Đối với việc nhận con nuôi đã được quy định cụ thể tại Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi. Vì vậy, đề nghị tổ chức thực hiện thu theo quy định tại Nghị định 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011.