Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "06/09/2011", "sign_number": "10/2011/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 10/2011/QĐ-UBND mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
2.000

1.900

1.800

1.700

1.600

1.500

2

Cự ly từ 60km đến dưới 200km

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

2.000

3

Cự ly từ 200km đến dưới 500km

Content:
2.000

1.900

1.800

1.700

1.600

1.500

2

Cự ly từ 60km đến dưới 200km

2.600

2.500

2.400

2.300

2.200

2.000

3

Cự ly từ 200km đến dưới 500km