Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lạng Giang Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "03/02/2016", "sign_number": "100/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lạng Giang Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

60,8

341,4

741,4

653,3

1.153,5

3.746,7

845,9

1.454,2

855,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

21,8

176,6

556,5

469,3

742,9

3.100,3

653,9

973,1

655,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

12,0

134,1

312,3

301,4

302,4

649,3

396,2

410,0

409,0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

9,0

134,1

261,6

126,2

302,4

577,5

394,7

369,4

380,7

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

0,1

1,8

65,5

43,2

106,8

155,8

63,9

205,7

150,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

8,4

36,8

80,7

82,3

246,4

1.098,8

169,0

222,0

69,3

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Kép

Thị
trấn
Vôi

Xã
Nghĩa
Hòa

Xã
Nghĩa
Hưng

Xã
Quang
Thịnh

Xã
Hương
Sơn

Xã
Đào
Mỹ

Xã
Tiên
Lục

Xã
An Hà

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng diện tích đất tự nhiên

24.410,9

60,8

341,4

741,4

653,3

1.153,5

3.746,7

845,9

1.454,2

855,7

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.203,8

21,8

176,6

556,5

469,3

742,9

3.100,3

653,9

973,1

655,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.325,3

12,0

134,1

312,3

301,4

302,4

649,3

396,2

410,0

409,0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.824,0

9,0

134,1

261,6

126,2

302,4

577,5

394,7

369,4

380,7

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.169,9

0,1

1,8

65,5

43,2

106,8

155,8

63,9

205,7

150,4

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.517,1

8,4

36,8

80,7

82,3

246,4

1.098,8

169,0

222,0

69,3

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX