Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6881/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam đường Tân Kỳ Tân Qúy phường Bình Hưng Hòa

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "26/11/2007", "sign_number": "6881/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6881/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam đường Tân Kỳ Tân Qúy phường Bình Hưng Hòa

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam đường Tân Kỳ Tân Qúy (khu 1), phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch chi tiết sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
3. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

183,89

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

25.000

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

64,01

Đất ở

m2/người

43,75

Đất giao thông

m2/người

11,59

Đất CTCC

m2/người

3,29

Đất cây xanh

m2/người

5,38

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 183,89 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 160,02 ha; chiếm 87%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 109,38 ha; chiếm 59,48 %.
+ Đất công trình công cộng : 8,23 ha; chiếm 4,47 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 13,43 ha; chiếm 7,3 %.
+ Đất giao thông đối nội : 28,98 ha; chiếm 15,75 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 23,87 ha; chiếm 13 %.
Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly : 4,02 ha; chiếm 2,18 %.
+ Đất công nghiệp không ô nhiễm : 5,39 ha; chiếm 2,82 %.
+ Đất kênh rạch : 0,5 ha; chiếm 0,42 %.
+ Đất giao thông : 7,33 ha; chiếm 3,98 %.
+ Đất quân sự : 6,63 ha; chiếm 3,6 %.

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc và cơ cấu sử dụng đất :
3.1. Các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc:

STT

Nội dung

Đơn vị

Chỉ tiêu quy hoạch

0

1

2

3

1

TỔNG DIỆN TÍCH

Ha

183,89

2

DÂN SỐ DỰ KIẾN

Người

25.000

3

ĐẤT DÂN DỤNG

m2/người

64,01

Đất ở

m2/người

43,75

Đất giao thông

m2/người

11,59

Đất CTCC

m2/người

3,29

Đất cây xanh

m2/người

5,38

4

TẦNG CAO TRUNG BÌNH

Tầng

Tối thiểu 1 tầng
Tối đa 5 tầng

5

MẬT ĐỘ XÂY DỰNG

%

30

3.2. Cơ cấu sử dụng đất :
- Tổng diện tích khu đất : 183,89 ha; chiếm 100%.
- Tổng diện tích đất dân dụng : 160,02 ha; chiếm 87%.
Trong đó:
+ Đất khu ở : 109,38 ha; chiếm 59,48 %.
+ Đất công trình công cộng : 8,23 ha; chiếm 4,47 %.
+ Đất cây xanh – TDTT : 13,43 ha; chiếm 7,3 %.
+ Đất giao thông đối nội : 28,98 ha; chiếm 15,75 %.
- Tổng diện tích đất ngoài dân dụng : 23,87 ha; chiếm 13 %.
Trong đó:
+ Đất cây xanh cách ly : 4,02 ha; chiếm 2,18 %.
+ Đất công nghiệp không ô nhiễm : 5,39 ha; chiếm 2,82 %.
+ Đất kênh rạch : 0,5 ha; chiếm 0,42 %.
+ Đất giao thông : 7,33 ha; chiếm 3,98 %.
+ Đất quân sự : 6,63 ha; chiếm 3,6 %.