Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2018", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

437,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

7,83

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

187,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,51

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

4,00

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

166,10

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,82

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

75,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

437,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

7,83

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

187,93

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,51

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

4,00

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

166,10

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,82