Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1363/QĐ-TTg phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Chân Mây Lăng Cô tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "1363/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "1363/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "1363/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "1363/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "10/10/2007", "sign_number": "1363/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1363/QĐ-TTg phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Chân Mây Lăng Cô tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Chân Mây – Lăng Cô, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2025 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu kỹ thuật chính
...
b) Lựa chọn các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị
Đất xây dựng đô thị bình quân: 130 – 150 m2/người, trong đó đất dân dụng bình quân từ 90 – 100 m2/người, đất cây xanh trong khu dân dụng bình quân 10 - 15 m2/người, đất công cộng đô thị bình quân 6 – 10 m2/người.
- Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
+ Giao thông: đối với khu vực đô thị tính toán với chỉ tiêu của đô thị loại II, diện tích đất dành cho giao thông chiếm từ 18 – 20 % đất xây dựng đô thị; đối với khu vực công nghiệp - cảng - dịch vụ mạng lưới đường và tỷ lệ đất giao thông cần bảo đảm yêu cầu hoạt động hiệu quả.
+ Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt đô thị khoảng 150 lít/người/ngày đêm; cấp nước cho công nghiệp khoảng 35 - 45 m3/ha/ngày. Tỷ lệ dân đô thị được cấp nước đạt 100 %.
+ Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện khu vực đô thị khoảng 700 – 1.200 Kwh/người/năm; chỉ tiêu cấp điện cho công nghiệp khoảng 200 - 400 Kw/ha; chỉ tiêu cấp điện cho hoạt động dịch vụ, thương mại khoảng 40 – 45%tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt.
+ Thoát nước và vệ sinh môi trường: tiêu chuẩn thải nước lấy theo tiêu chuẩn cấp nước tương ứng với từng đối tượng. Nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường đạt tỷ lệ > 80%.

Content:
Lựa chọn các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị
Đất xây dựng đô thị bình quân: 130 – 150 m2/người, trong đó đất dân dụng bình quân từ 90 – 100 m2/người, đất cây xanh trong khu dân dụng bình quân 10 - 15 m2/người, đất công cộng đô thị bình quân 6 – 10 m2/người.
- Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
+ Giao thông: đối với khu vực đô thị tính toán với chỉ tiêu của đô thị loại II, diện tích đất dành cho giao thông chiếm từ 18 – 20 % đất xây dựng đô thị; đối với khu vực công nghiệp - cảng - dịch vụ mạng lưới đường và tỷ lệ đất giao thông cần bảo đảm yêu cầu hoạt động hiệu quả.
+ Cấp nước: chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt đô thị khoảng 150 lít/người/ngày đêm; cấp nước cho công nghiệp khoảng 35 - 45 m3/ha/ngày. Tỷ lệ dân đô thị được cấp nước đạt 100 %.
+ Cấp điện: chỉ tiêu cấp điện khu vực đô thị khoảng 700 – 1.200 Kwh/người/năm; chỉ tiêu cấp điện cho công nghiệp khoảng 200 - 400 Kw/ha; chỉ tiêu cấp điện cho hoạt động dịch vụ, thương mại khoảng 40 – 45%tiêu chuẩn cấp điện sinh hoạt.
+ Thoát nước và vệ sinh môi trường: tiêu chuẩn thải nước lấy theo tiêu chuẩn cấp nước tương ứng với từng đối tượng. Nước thải được thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi xả ra môi trường đạt tỷ lệ > 80%.