Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 863/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "07/07/2023", "sign_number": "863/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 863/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.728,97

3.728,97

9,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

376,75

0,92

316,46

316,46

0,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

13.290,75

32,57

10.952,76

10.952,76

26,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,88

1,19

431,05

431,05

1,06

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

155,93

0,38

587,12

587,12

1,44

2

Đất phi nông nghiệp

5.583,69

13,68

11.639,41

11.639,41

28,53

2.1

Đất quốc phòng

28,44

0,07

215,14

215,14

0,53

2.2

Đất an ninh

2,55

0,01

32,12

32,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

6,6

0,02

98,80

98,80

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

44,68

0,11

2.070,95

2.070,95

5,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,42

0,22

183,23

183,23

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

12,76

0,03

212,76

212,76

0,52

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,17

0,04

367,30

367,30

0,9

2.9

Đất phát triển hạ tầng:

1.954,53

4,79

3.749,40

3.749,40

9,19

-

Đất giao thông

1.297,78

3,18

2.239,97

2.239,97

5,49

-

Đất thủy lợi

322,27

0,79

682,97

682,97

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,13

0,01

21,12

21,12

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,38

0,01

5,02

5,02

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

58,5

0,14

61,26

61,26

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

16,53

0,04

93,99

93,99

0,23

-

Đất công trình năng lượng

0,79

0,00

75,89

75,89

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,83

0,00

1,18

1,18

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,53

0,03

17,23

17,23

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,38

0,04

211,20

211,20

0,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

39,56

0,10

77,73

77,73

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

170,68

0,42

245,40

245,40

0,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,33

-

0,33

0,33

-

-

Đất chợ

9,74

0,02

16,11

16,11

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

1,65

0,00

576,53

576,53

1,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,57

0,03

14,81

14,81

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,68

-

39,33

39,33

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

784,32

1,92

309,00

309,00

0,76

2.14

Đất ở tại đô thị

48,76

0,12

1.680,01

1.680,01

4,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,19

0,03

23,52

23,52

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,22

-

64,22

64,22

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

5,17

0,01

5,17

5,17

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

950,71

2,33

796,93

796,93

1,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.607,87

3,94

1.199,80

1.199,80

2,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,4

-

0,40

0,40

-

3

Đất chưa sử dụng

1.291,28

3,16

882,22

882,22

2,16

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.658,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

952,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

526,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.133,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

537,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.800,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

59,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

116,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

540,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

537,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

402,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

201,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

87,91

-

Đất giao thông

DGT

48,41

-

Đất thủy lợi

DTL

21,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,71

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.728,97

3.728,97

9,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

376,75

0,92

316,46

316,46

0,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

13.290,75

32,57

10.952,76

10.952,76

26,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,88

1,19

431,05

431,05

1,06

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

155,93

0,38

587,12

587,12

1,44

2

Đất phi nông nghiệp

5.583,69

13,68

11.639,41

11.639,41

28,53

2.1

Đất quốc phòng

28,44

0,07

215,14

215,14

0,53

2.2

Đất an ninh

2,55

0,01

32,12

32,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

6,6

0,02

98,80

98,80

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

44,68

0,11

2.070,95

2.070,95

5,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,42

0,22

183,23

183,23

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

12,76

0,03

212,76

212,76

0,52

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,17

0,04

367,30

367,30

0,9

2.9

Đất phát triển hạ tầng:

1.954,53

4,79

3.749,40

3.749,40

9,19

-

Đất giao thông

1.297,78

3,18

2.239,97

2.239,97

5,49

-

Đất thủy lợi

322,27

0,79

682,97

682,97

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,13

0,01

21,12

21,12

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,38

0,01

5,02

5,02

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

58,5

0,14

61,26

61,26

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

16,53

0,04

93,99

93,99

0,23

-

Đất công trình năng lượng

0,79

0,00

75,89

75,89

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,83

0,00

1,18

1,18

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,53

0,03

17,23

17,23

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,38

0,04

211,20

211,20

0,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

39,56

0,10

77,73

77,73

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

170,68

0,42

245,40

245,40

0,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,33

-

0,33

0,33

-

-

Đất chợ

9,74

0,02

16,11

16,11

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

1,65

0,00

576,53

576,53

1,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,57

0,03

14,81

14,81

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,68

-

39,33

39,33

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

784,32

1,92

309,00

309,00

0,76

2.14

Đất ở tại đô thị

48,76

0,12

1.680,01

1.680,01

4,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,19

0,03

23,52

23,52

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,22

-

64,22

64,22

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

5,17

0,01

5,17

5,17

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

950,71

2,33

796,93

796,93

1,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.607,87

3,94

1.199,80

1.199,80

2,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,4

-

0,40

0,40

-

3

Đất chưa sử dụng

1.291,28

3,16

882,22

882,22

2,16

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.658,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

952,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

526,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.133,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

537,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.800,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

59,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

116,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

540,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

537,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

402,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

201,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

87,91

-

Đất giao thông

DGT

48,41

-

Đất thủy lợi

DTL

21,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,71

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)