Document: Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND 2023 sửa đổi Quyết định 199/QĐ-UBND kết quả quy hoạch 3 loại rừng Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/05/2023", "sign_number": "263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 263/QĐ-UBND 2023 sửa đổi Quyết định 199/QĐ-UBND kết quả quy hoạch 3 loại rừng Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 199/QĐ- UBND ngày 28/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kết quả quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025:
Đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025 với diện tích 189,13 ha rừng; trong đó:
- Rừng đặc dụng: 19,88 ha; gồm: rừng tự nhiên 14,58 ha, rừng trồng 0,98 ha, đất chưa có rừng 4,32 ha.
- Rừng phòng hộ: 143,25 ha; gồm: rừng tự nhiên 93,76 ha, rừng trồng 4,88 ha, đất chưa có rừng 44,61 ha.
- Rừng sản xuất: 26,00 ha; gồm: rừng tự nhiên 16,65 ha, rừng trồng 0,61 ha, đất chưa có rừng 8,74 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 199/QĐ- UBND ngày 28/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt kết quả quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025:
Đưa ra ngoài quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025 với diện tích 189,13 ha rừng; trong đó:
- Rừng đặc dụng: 19,88 ha; gồm: rừng tự nhiên 14,58 ha, rừng trồng 0,98 ha, đất chưa có rừng 4,32 ha.
- Rừng phòng hộ: 143,25 ha; gồm: rừng tự nhiên 93,76 ha, rừng trồng 4,88 ha, đất chưa có rừng 44,61 ha.
- Rừng sản xuất: 26,00 ha; gồm: rừng tự nhiên 16,65 ha, rừng trồng 0,61 ha, đất chưa có rừng 8,74 ha.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)