Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "23/03/2020", "sign_number": "827/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 827/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P.Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

0,83

114,38

11,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

69,40

8,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

69,40

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

44,98

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

0,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,01

0,92

1,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang
Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

2,92

0,47

10,30

0,01

32,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

2,92

0,27

4,28

20,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

2,92

0,27

4,28

20,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

0,20

5,11

0,01

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,91

2,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

5,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

30,79

8,25

41,92

109,19

38,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

29,06

6,89

27,04

86,06

32,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

29,06

6,89

27,04

86,06

32,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

1,37

0,86

14,64

19,27

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,02

0,50

3,86

3,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

0,34

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,20

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đồng

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

13,46

10,56

44,84

86,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

12,41

9,08

37,01

61,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

12,41

9,08

37,01

61,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

1,05

1,48

7,83

19,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

5,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P.Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

0,83

114,38

11,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

69,40

8,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

69,40

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

44,98

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,89

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

0,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,01

0,92

1,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang
Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

2,92

0,47

10,30

0,01

32,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

2,92

0,27

4,28

20,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

2,92

0,27

4,28

20,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

0,20

5,11

0,01

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,91

2,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

5,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

30,79

8,25

41,92

109,19

38,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

29,06

6,89

27,04

86,06

32,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

29,06

6,89

27,04

86,06

32,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

1,37

0,86

14,64

19,27

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,02

0,50

3,86

3,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

0,34

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,20

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đồng

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

13,46

10,56

44,84

86,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

12,41

9,08

37,01

61,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

12,41

9,08

37,01

61,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

1,05

1,48

7,83

19,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

5,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58