Document: Điều 1 Quyết định 1064/QĐ-UBND năm 2014 phân bổ lượng giống lúa lai hỗ trợ sản xuất vụ Hè Thu Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "1064/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "1064/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "1064/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "1064/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/04/2014", "sign_number": "1064/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Thu Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1064/QĐ-UBND năm 2014 phân bổ lượng giống lúa lai hỗ trợ sản xuất vụ Hè Thu Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phân bổ lượng giống lúa lai hỗ trợ cho các huyện, thị xã, thành phố sản xuất vụ Hè Thu năm 2014, Cụ thể như sau:
1. Giống Nhị ưu 838 ( SX trong nước): 87.705 kg
2. Giống TH3-3: 74.380 kg
3. CT 16: 39.540 kg
4. Giống PAC 837: 500 kg
5. Giống BiO 404: 2.675 kg
6. Giống HYT 108: 14.010 kg
7. Syn 6: 32.955 kg
8. Đắc Ưu 11: 12.520 kg
9. PAC 807: 4.850 kg
10. SUT 89: 640 kg
11. Xuyên Hương 178: 12.110 kg
12. TH3-5: 10.405 kg
Tổng cộng: 292.290 kg
(Chi tiết phân bổ số lượng cho từng huyện, thị xã, thành phố có phụ lục kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 1. Phân bổ lượng giống lúa lai hỗ trợ cho các huyện, thị xã, thành phố sản xuất vụ Hè Thu năm 2014, Cụ thể như sau:
1. Giống Nhị ưu 838 ( SX trong nước): 87.705 kg
2. Giống TH3-3: 74.380 kg
3. CT 16: 39.540 kg
4. Giống PAC 837: 500 kg
5. Giống BiO 404: 2.675 kg
6. Giống HYT 108: 14.010 kg
7. Syn 6: 32.955 kg
8. Đắc Ưu 11: 12.520 kg
9. PAC 807: 4.850 kg
10. SUT 89: 640 kg
11. Xuyên Hương 178: 12.110 kg
12. TH3-5: 10.405 kg
Tổng cộng: 292.290 kg
(Chi tiết phân bổ số lượng cho từng huyện, thị xã, thành phố có phụ lục kèm theo Quyết định này)