Document: Khoản 2 Điều 3 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "28/12/2015", "sign_number": "209/2015/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Thông tư 209/2015/TT-BTC kế toán quỹ đầu tư phát triển địa phương mới nhất

Điều 3. Tài Khoản kế toán
...
2. Danh Mục hệ thống tài Khoản kế toán của Quỹ như sau:

Số TT

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

1

2

3

4

5

7

8

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111

Tiền mặt

1111

Tiền Việt Nam

1112

Ngoại tệ

1113

Vàng tiền tệ

02

112

Tiền gửi Ngân hàng

Chi tiết theo từng ngân hàng

1121

Tiền Việt Nam

1122

Ngoại tệ

1123

Vàng tiền tệ

03

113

Tiền đang chuyển

1131

Tiền Việt Nam

1132

Ngoại tệ

04

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

1282

Trái phiếu

1283

Cho vay

Chi tiết nợ trung hạn, dài hạn

12831

Quỹ trực tiếp cho vay

12832

Quỹ ủy thác cho vay

Phần vốn của Quỹ

12833

Quỹ hợp vốn cho vay

1288

Các Khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

05

131

Phải thu của khách hàng

Chi tiết theo đối tượng

1311

Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay

Chi tiết Quỹ trực tiếp, giao ủy thác, tham gia hợp vốn cho vay

1312

Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp

1313

Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

1314

Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn

1318

Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác

06

132

Phải thu về cổ tức, lợi nhuận

Chi tiết theo đối tượng

07

133

Thuế GTGT được khấu trừ

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08

134

Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay

Chi tiết theo đối tượng

1341

Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay

1342

Phải thu tham gia hợp vốn cho vay

09

136

Phải thu nội bộ

Chi tiết theo đối tượng

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

1363

Phải thu nội bộ về lãi vay đủ Điều kiện được vốn hóa

1368

Phải thu nội bộ khác

10

138

Phải thu khác

Chi tiết theo đối tượng

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

1388

Phải thu khác

11

141

Tạm ứng

12

151

Hàng mua đang đi đường

13

152

Nguyên liệu, vật liệu

14

153

Công cụ, dụng cụ

1531

Công cụ, dụng cụ

1532

Bao bì luân chuyển

1533

Đồ dùng cho thuê

1534

Thiết bị phụ tùng thay thế

15

154

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

1541

Hoạt động đầu tư trực tiếp

1548

Hoạt động dịch vụ khác

16

155

Thành phẩm

1557

Thành phẩm bất động sản

1558

Dự án đầu tư khác

17

157

Hàng gửi đi bán

18

161

Chi sự nghiệp

1611

Chi sự nghiệp năm trước

1612

Chi sự nghiệp năm nay

19

171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

20

211

Tài sản cố định hữu hình

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

2112

Máy móc, thiết bị

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

2118

TSCĐ khác

21

212

Tài sản cố định thuê tài chính

2121

TSCĐ hữu hình thuê tài chính

2122

TSCĐ vô hình thuê tài chính

22

213

Tài sản cố định vô hình

2131

Quyền sử dụng đất

2132

Quyền phát hành

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

2135

Content:
Danh Mục hệ thống tài Khoản kế toán của Quỹ như sau:

Số TT

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN

TÊN TÀI KHOẢN

GHI CHÚ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

1

2

3

4

5

7

8

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111

Tiền mặt

1111

Tiền Việt Nam

1112

Ngoại tệ

1113

Vàng tiền tệ

02

112

Tiền gửi Ngân hàng

Chi tiết theo từng ngân hàng

1121

Tiền Việt Nam

1122

Ngoại tệ

1123

Vàng tiền tệ

03

113

Tiền đang chuyển

1131

Tiền Việt Nam

1132

Ngoại tệ

04

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

1282

Trái phiếu

1283

Cho vay

Chi tiết nợ trung hạn, dài hạn

12831

Quỹ trực tiếp cho vay

12832

Quỹ ủy thác cho vay

Phần vốn của Quỹ

12833

Quỹ hợp vốn cho vay

1288

Các Khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

05

131

Phải thu của khách hàng

Chi tiết theo đối tượng

1311

Phải thu lãi tiền gửi, lãi cho vay

Chi tiết Quỹ trực tiếp, giao ủy thác, tham gia hợp vốn cho vay

1312

Phải thu từ hoạt động đầu tư trực tiếp

1313

Phải thu từ thanh lý, nhượng bán các Khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

1314

Phải thu phí hoạt động nhận ủy thác, phí quản lý hợp vốn

1318

Phải thu từ các hoạt động nghiệp vụ khác

06

132

Phải thu về cổ tức, lợi nhuận

Chi tiết theo đối tượng

07

133

Thuế GTGT được khấu trừ

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

08

134

Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay, tham gia hợp vốn cho vay

Chi tiết theo đối tượng

1341

Phải thu vốn đưa đi ủy thác cho vay

1342

Phải thu tham gia hợp vốn cho vay

09

136

Phải thu nội bộ

Chi tiết theo đối tượng

1361

Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

1362

Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

1363

Phải thu nội bộ về lãi vay đủ Điều kiện được vốn hóa

1368

Phải thu nội bộ khác

10

138

Phải thu khác

Chi tiết theo đối tượng

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

1388

Phải thu khác

11

141

Tạm ứng

12

151

Hàng mua đang đi đường

13

152

Nguyên liệu, vật liệu

14

153

Công cụ, dụng cụ

1531

Công cụ, dụng cụ

1532

Bao bì luân chuyển

1533

Đồ dùng cho thuê

1534

Thiết bị phụ tùng thay thế

15

154

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

1541

Hoạt động đầu tư trực tiếp

1548

Hoạt động dịch vụ khác

16

155

Thành phẩm

1557

Thành phẩm bất động sản

1558

Dự án đầu tư khác

17

157

Hàng gửi đi bán

18

161

Chi sự nghiệp

1611

Chi sự nghiệp năm trước

1612

Chi sự nghiệp năm nay

19

171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

20

211

Tài sản cố định hữu hình

2111

Nhà cửa, vật kiến trúc

2112

Máy móc, thiết bị

2113

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114

Thiết bị, dụng cụ quản lý

2118

TSCĐ khác

21

212

Tài sản cố định thuê tài chính

2121

TSCĐ hữu hình thuê tài chính

2122

TSCĐ vô hình thuê tài chính

22

213

Tài sản cố định vô hình

2131

Quyền sử dụng đất

2132

Quyền phát hành

2133

Bản quyền, bằng sáng chế

2134

Nhãn hiệu, tên thương mại

2135