Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 62/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "09/09/2015", "sign_number": "62/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 62/2015/QĐ-UBND thu nộp quản lý sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính Ninh Thuận

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:
...
3. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
a) Mức thu phi đo đạc thành lập bản đồ địa chính:
* Tỷ lệ 1/500
- Mức độ khó khăn 1: 8.450.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 9.760.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 11.270.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 13.260.000 đồng/ha.
* Tỷ lệ 1/1.000
- Mức độ khó khăn 1: 2.910.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 3.310.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 4.030.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 5.340.000 đồng/ha.
* Tỷ lệ 1/2.000
- Mức độ khó khăn 1: 1.140.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 1.290.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 1.490.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 1.820.000 đồng/ha.
* Tỷ lệ 1/5.000
- Mức độ khó khăn 1: 336.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 384.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 444.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 521.000 đồng/ha;

Content:
Mức thu phi đo đạc thành lập bản đồ địa chính:
* Tỷ lệ 1/500
- Mức độ khó khăn 1: 8.450.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 9.760.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 11.270.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 13.260.000 đồng/ha.
* Tỷ lệ 1/1.000
- Mức độ khó khăn 1: 2.910.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 3.310.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 4.030.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 5.340.000 đồng/ha.
* Tỷ lệ 1/2.000
- Mức độ khó khăn 1: 1.140.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 1.290.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 1.490.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 1.820.000 đồng/ha.
* Tỷ lệ 1/5.000
- Mức độ khó khăn 1: 336.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 2: 384.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 3: 444.000 đồng/ha.
- Mức độ khó khăn 4: 521.000 đồng/ha;