Document: Điều 1 Quyết định 148/QĐ-UBND phê duyệt giá đất cụ thể tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Cần Thơ 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/01/2017", "sign_number": "148/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 148/QĐ-UBND phê duyệt giá đất cụ thể tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất Cần Thơ 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án cầu và đường Trần Hoàng Na, đường song hành từ nút IC3 đến bến xe Cần Thơ thuộc quận Cái Răng, cụ thể như sau:

STT

Vị trí

Giá đất theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND
(đồng/m2)

Giá đất cụ thể
(đồng/m2)

Đất ở

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất ở

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

1

Tiếp giáp đường dẫn Cầu Cần Thơ (đoạn từ Cầu Cái Da đến Quốc lộ 61B)

1.1

- Đoạn 0 - 50 m

1.500.000

160.000

140.000

3.000.000

700.000

665.000

1.2

- Đoạn > 50 m (tiếp theo vị trí 1 cùng thửa)

640.000

160.000

140.000

1.500.000

440.000

400.000

2

Đường cặp rạch, đường bê tông dẫn ra bờ kè sông Cần Thơ

640.000

160.000

140.000

1.500.000

440.000

400.000

3

Tiếp giáp đường cặp bờ kè sông Cần Thơ (Khu vực còn lại)

- Đoạn 0 - 50 m và đoạn > 50 m (cùng thửa)

640.000

160.000

140.000

2.200.000

600.000

560.000

4

Đất không tiếp giáp mặt tiền tại phường Hưng Thạnh

Khu vực còn lại (Không tiếp giáp mặt tiền)

640.000

160.000

140.000

1.500.000

440.000

400.000

2. Giá đất cụ thể đối với đất phi nông nghiệp:
a) Đất thương mại dịch vụ được tính theo tỷ lệ 80% nhân (x) với đơn giá đất ở thay thế có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.
b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính theo tỷ lệ 70% nhân (x) với đơn giá đất ở thay thế có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.
c) Đất nghĩa trang, nghĩa địa thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại, dịch vụ) được tính theo tỷ lệ 70% nhân (x) với đơn giá đất ở thay thế có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án cầu và đường Trần Hoàng Na, đường song hành từ nút IC3 đến bến xe Cần Thơ thuộc quận Cái Răng, cụ thể như sau:

STT

Vị trí

Giá đất theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND
(đồng/m2)

Giá đất cụ thể
(đồng/m2)

Đất ở

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất ở

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

1

Tiếp giáp đường dẫn Cầu Cần Thơ (đoạn từ Cầu Cái Da đến Quốc lộ 61B)

1.1

- Đoạn 0 - 50 m

1.500.000

160.000

140.000

3.000.000

700.000

665.000

1.2

- Đoạn > 50 m (tiếp theo vị trí 1 cùng thửa)

640.000

160.000

140.000

1.500.000

440.000

400.000

2

Đường cặp rạch, đường bê tông dẫn ra bờ kè sông Cần Thơ

640.000

160.000

140.000

1.500.000

440.000

400.000

3

Tiếp giáp đường cặp bờ kè sông Cần Thơ (Khu vực còn lại)

- Đoạn 0 - 50 m và đoạn > 50 m (cùng thửa)

640.000

160.000

140.000

2.200.000

600.000

560.000

4

Đất không tiếp giáp mặt tiền tại phường Hưng Thạnh

Khu vực còn lại (Không tiếp giáp mặt tiền)

640.000

160.000

140.000

1.500.000

440.000

400.000

2. Giá đất cụ thể đối với đất phi nông nghiệp:
a) Đất thương mại dịch vụ được tính theo tỷ lệ 80% nhân (x) với đơn giá đất ở thay thế có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.
b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ được tính theo tỷ lệ 70% nhân (x) với đơn giá đất ở thay thế có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.
c) Đất nghĩa trang, nghĩa địa thì xác định theo giá đất phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại, dịch vụ) được tính theo tỷ lệ 70% nhân (x) với đơn giá đất ở thay thế có cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.