Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2490/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2022", "sign_number": "2490/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2490/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.397,33

15,06

3649

3.649,23

12,50

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

0,08

23

23,41

0,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

880,53

3,02

907,59

907,59

3,11

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

0,48

349,78

349,78

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.593,35

22,58

8.247

8.246,93

28,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

0,68

682

681,69

2,33

2.2

Đất an ninh

CAN

56,05

0,19

64

63,96

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,31

0,17

125

124,75

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,15

0,06

87

87,22

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,56

0,07

74

74,43

0,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

125,53

0,43

197,22

197,22

0,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.595,38

12,31

4.286

4.286,47

14,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.177,59

7,46

2.775

2.774,69

9,50

-

Đất thủy lợi

DTL

828,23

2,84

818

817,54

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,72

0,01

7

6,84

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,32

0,03

12

12,11

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,18

0,30

102

101,64

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,30

0,27

83

82,62

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,74

0,02

22

22,40

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67 ,

0,00

1

1,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

1

0,88

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,25

0,09

38

38,19

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,84

0,02

13

13,08

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,40

0,07

42

41,82

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

346,82

1,19

358

358,10

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

0,00

0,12

0,12

0,00

-

Đất chợ

DCH

8,19

0,03

15,43

15,43

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,45

0,11

42,17

42,17

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,00

28,83

28,83

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.123,07

3,85

1400

1.400,04

4,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,09

0,37

185

185,15

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

0,07

26

26,07

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

0,02

5

5,00

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

31,58

0,11

34,78

34,78

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.135,84

3,89

980,61

980,61

3,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,17

0,26

28,51

28,51

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

0,03

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

532,57

1,83

402

401,85

1,38

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.046

2.046

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâm nghiệp lâu năm)

KNN

7.033

7.033

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.259

6.259

6

Khu du lịch

KDL

623

623

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

2.024

2.024

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

125

125

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

214

214

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

87

87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.492

4.492

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

14

Đất khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.629,61

197,85

15,91

45,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,49

137,25

6,09

20,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

409,55

94,69

6,09

19,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

263,70

26,44

1,77

12,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,38

17,02

4,40

10,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

114,95

1,85

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

520,38

9,61

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,60

5,44

3,65

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,11

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

333,00

13,75

1,82

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,60

11,62

0,72

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

67,24

2,13

1,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,09

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

217,07

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,90

3,53

0,40

2,48

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

110,63

143,97

72,68

18,93

82,60

197,73

53,25

21,90

LUA/PNN

33,62

101,51

16,62

11,40

64,30

2,20

29,86

8,47

LUC/PNN

29,65

101,51

16,62

11,40

34,75

1,10

0,01

8,47

HNK/PNN

14,04

14,64

22,69

0,019

7,27

4,19

6,01

4,66

CLN/PNN

10,60

15,27

8,00

1,64

7,74

4,37

1,92

6,33

RPH/PNN

RDD/PNN

1,99

0,30

11,15

1,02

11,14

7,07

RSX/PNN

47,85

10,14

1,34

175,57

3,88

1,30

RSN/PNN

NTS/PNN

2,53

10,50

4,08

5,87

0,93

0,26

4,51

1,13

LMU/PNN

NKH/PNN

1,75

92,49

49,32

14,51

-

10,77

-

5,00

4,90

LUA/CLN

24,99

3,01

LUA/LNP

LUA/NTS

23,36

10,59

6,76

5,00

4,90

LUA/LMU

HNK/NTS

0,97

3,92

1,00

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

92,49

RSN/NKR

PKO/OCT

2,32

5,40

1,74

1,02

5,59

2,71

0,71

2,64

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

84,46

138,81

145,46

89,49

60,23

71,13

49,56

29,99

LUA/PNN

0,56

17,21

10,96

16,85

6,40

2,58

18,01

20,68

LUC/PNN

0,56

13,00

10,96

16,85

2,90

2,58

18,01

20,68

HNK/PNN

8,76

9,47

12,84

47,67

38,92

9,58

18,87

3,13

CLN/PNN

4,60

8,99

6,97

7,79

14,28

2,55

4,50

4,33

RPH/PNN

RDD/PNN

11,65

67,79

0,99

RSX/PNN

69,93

89,50

45,87

10,19

55,20

RSN/PNN

NTS/PNN

0,49

1,99

1,03

6,00

0,63

1,22

8,19

1,85

LMU/PNN

NKH/PNN

0,12

51,25

-

34,60

43,90

5,00

4,00

0,69

1,00

LUA/CLN

0,57

0,69

LUA/LNP

LUA/NTS

4,60

5,00

2,80

1,00

LUA/LMU

HNK/NTS

1,20

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

51,25

30

43,33

RSN/NKR

PKO/OCT

0,95

1,21

2,05

2,48

5,79

1,12

1,91

0,86

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,98

0,2

1,5

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,78

0,2

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,04

1,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

105,74

22,72

-

1,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,26

0,06

0,2

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,45

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,92

1,66

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,24

19,34

0,65

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

22,69

9,28

-

Đất thủy lợi

DTL

15,77

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,88

0,38

0,5

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,55

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,02

0,04

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,36

1,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,81

0,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

12,03

0,33

2,54

2,00

LUA

LUC

HNK

CLN

8,93

RPH

RDD

RSX

3,10

RSN

NTS

0,33

2,00

LMU

NKH

2,54

PNN

5,54

0,03

0,68

0,92

2,59

0,45

2,28

3,82

CQP

CAN

SKK

SKN

0,32

1,43

TMD

SKC

0,84

0,50

SKS

SKX

DHT

1,56

0,02

0,66

0,15

1,48

0,28

0,57

2,90

DGT

0,21

0,50

1,48

0,20

0,50

2,50

DTL

0,12

DVH

DYT

DGD

0,07

DTT

DNL

0,05

DBV

DKG

DDT

0,07

DRA

1,23

0,02

0,04

0,01

0,08

0,40

TON

0,14

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,01

0,50

0,61

DKV

ONT

2,82

0,02

0,27

0,17

0,28

0,92

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

6,38

LUA

LUC

HNK

0,03

CLN

3,65

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

2,7

PNN

4,62

2,93

0,82

17,21

37,14

0,28

1,97

0,69

CQP

0,71

CAN

SKK

SKN

1,7

TMD

0,06

SKC

SKS

SKX

5,19

36,43

DHT

0,6

1,12

0,82

11,28

0,04

0,25

1,97

0,55

DGT

0,1

1,04

0,8

3,86

0,25

1,97

DTL

6,42

DVH

DYT

1,00

DGD

DTT

DNL

0,50

DBV

DKG

DDT

0,04

DRA

0,08

0,02

0,05

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

0,5

DDL

DSH

0,30

0,17

DKV

0,3

ONT

2,95

0,11

0,09

0,50

0,03

0,14

ODT

0,35

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

1.4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn được xác định là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 06/01/2021 và bổ sung tại Quyết định: số 70/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; số 219/QĐ-UBND ngày 17/5/2021; số 350/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 và số 364/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.941,96

1.183,10

459,77

722,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.642,25

468,63

226,65

368,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.256,85

388,49

226,65

360,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.285,42

90,03

133,02

136,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.830,13

193,23

69,88

140,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.786,20

233,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.382,67

173,11

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

869,96

24,15

30,11

72,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,34

0,91

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.739,21

636,38

214,49

293,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

42,90

2.2

Đất an ninh

CAN

58,05

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,31

8,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,47

5,71

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,41

0,93

11,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

133,83

0,19

3,19

1,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.631,61

288,10

69,79

175,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.206,32

180,91

43,75

109,26

-

Đất thủy lợi

DTL

827,22

58,85

11,07

36,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,34

0,47

0,11

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,55

1,92

0,22

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,41

12,33

1,37

4,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

76,70

3,52

1,28

6,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

1,06

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,22

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,25

0,67

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,13

2,22

0,80

1,83

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

346,72

24,50

11,06

14,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

0,12

-

Đất chợ

DCH

8,79

1,31

0,09

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,17

7,49

0,61

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,42

12,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.154,46

26,21

56,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,44

119,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

5,82

0,32

0,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2,43

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

31,58

2,55

0,92

2,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.126,49

135,80

101,31

54,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,04

0,88

0,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

515,68

37,46

65,53

14,30

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

2.433,94

1.103,97

921,38

466,33

851,84

1.837,09

1.640,73

786,74

LUA

502,82

686,17

457,76

359,92

391,62

191,77

706,40

339,93

LUC

490,41

686,17

457,76

359,92

331,28

189,75

614,80

339,93

HNK

402,15

89,83

53,95

6,79

48,31

193,95

98,57

51,57

CLN

344,41

156,34

44,34

40,36

73,32

284,30

299,13

95,31

RPH

RDD

315,53

51,60

212,02

195,58

223,92

348,14

143,23

RSX

847,47

84,70

101,48

895,82

165,04

68,30

RSN

NTS

21,57

113,14

68,60

54,02

38,92

21,49

14,58

81,91

LMU

NKH

6,90

5,25

2,62

25,84

8,86

6,49

PNN

559,72

405,76

359,73

207,87

337,33

296,45

313,93

274,11

CQP

0,49

47,80

11,67

CAN

2,51

SKK

SKN

40,01

TMD

2,65

12,86

0,30

0,01

1,81

0,06

0,05

SKC

2,97

1,34

0,05

0,47

19,45

0,10

SKS

SKX

27,62

25,78

15,29

4,59

DHT

230,96

274,30

168,47

153,04

169,37

213,40

215,09

172,62

DGT

136,70

199,52

115,86

114,52

128,79

83,92

145,88

99,10

DTL

45,01

25,15

27,74

26,57

11,67

104,95

48,70

52,11

DVH

0,18

0,04

0,11

0,07

DYT

0,20

0,23

0,39

0,28

0,56

0,33

0,17

0,23

DGD

5,89

11,30

4,38

2,09

3,31

1,78

3,63

3,52

DTT

6,15

4,78

2,25

3,63

4,02

3,90

4,20

5,20

DNL

0,86

0,06

0,14

0,07

0,26

0,31

0,59

0,35

DBV

0,01

0,04

0,02

0,01

0,01

0,02

0,05

DKG

DDT

10,90

9,71

2,11

DRA

6,05

3,06

TON

0,32

1,20

5,20

2,59

0,14

3,31

NTD

29,59

19,16

11,87

5,86

7,29

15,28

9,36

8,42

DKH

DXH

DCH

0,20

1,96

0,44

0,64

0,23

0,29

0,27

DDL

DSH

1,65

3,09

1,62

1,89

1,75

0,95

1,04

1,29

DKV

3,59

ONT

66,74

80,72

127,75

46,56

48,15

28,48

53,83

93,80

ODT

TSC

1,58

1,71

0,41

0,61

1,52

0,88

1,44

1,16

DTS

0,03

0,10

1,11

0,11

DNG

TIN

1,63

7,77

0,36

1,28

0,80

1,33

0,22

SON

217,08

17,77

6,09

1,78

16,53

22,85

32,67

4,95

MNC

6,31

6,88

2,25

11,05

2,76

3,83

0,02

PNK

CSD

71,61

9,10

3,37

12,66

6,63

12,84

15,09

12,75

KON

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

954,45

939,79

1.736,12

2.470,32

1.357,28

917,58

443,25

715,38

LUA

161,79

247,63

451,31

393,47

682,28

305,45

269,14

431,17

LUC

161,22

231,24

451,31

389,20

571,44

306,37

269,14

431,17

HNK

134,20

87,81

361,19

586,26

510,70

56,16

81,11

163,05

CLN

157,09

225,29

189,34

201,51

137,64

47,28

37,59

93,34

RPH

RDD

141,47

78,02

340,34

503,31

RSX

332,92

264,65

304,01

699,17

446,01

RSN

NTS

21,42

35,28

66,38

40,05

26,65

56,43

55,40

27,80

LMU

NKH

5,56

1,11

23,56

46,56

6,25

PNN

250,28

212,14

471,21

575,39

583,25

333,90

203,55

210,01

CQP

9,96

23,62

47,45

7,62

3,09

3,96

CAN

17,05

35,49

SKK

SKN

TMD

0,07

0,25

0,24

1,74

1,58

0,02

1,40

0,54

SKC

0,08

0,51

0,66

10,54

2,02

SKS

SKX

16,92

7,11

26,51

1,73

2,75

0,64

DHT

172,60

124,97

299,11

228,21

251,99

168,88

117,30

138,34

DGT

79,84

76,75

119,43

134,11

170,13

106,79

67,18

93,87

DTL

75,89

19,80

122,27

49,07

28,78

43,88

26,45

13,18

DVH

0,08

0,11

0,14

0,50

0,08

0,30

0,06

DYT

0,12

0,32

0,25

0,74

1,34

0,15

0,24

0,55

DGD

1,67

3,00

4,87

4,00

9,55

2,84

3,47

3,66

DTT

3,31

2,73

2,52

4,74

9,26

2,73

1,94

3,75

DNL

0,23

0,07

1,17

0,66

0,11

0,06

0,18

0,03

DBV

0,03

0,01

0,01

0,04

0,12

0,01

0,01

0,03

DKG

DDT

3,77

0,09

DRA

0,51

0,54

0,57

0,16

TON

0,37

1,80

1,48

0,11

0,70

0,08

NTD

10,04

18,00

46,57

32,02

30,91

12,06

16,61

23,15

DKH

DXH

DCH

1,01

0,09

0,69

0,72

0,15

DDL

DSH

1,65

0,95

3,26

1,38

2,65

1,21

1,48

1,03

DKV

ONT

32,16

38,12

52,56

64,80

95,26

142,61

57,60

42,44

ODT

TSC

0,47

0,58

0,70

1,34

0,93

0,59

0,42

0,33

DTS

0,05

DNG

TIN

0,14

2,23

0,73

6,85

1,56

0,10

0,86

SON

12,39

4,83

22,55

243,00

190,58

11,38

17,38

12,86

MNC

3,67

1,91

7,02

21,14

9,02

PNK

0,03

CSD

19,22

14,41

16,28

82,92

105,60

1,79

4,54

9,57

KON

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

123,27

40,74

0,02

1,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,30

30,44

0,01

0,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

58,16

22,22

0,01

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,47

5,59

0,01

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,99

1,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,87

0,87

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,61

1,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,24

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,97

0,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,08

0,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,38

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,60

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Linh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

5,88

24,66

0,16

4,20

3,29

15,82

0,74

1,28

LUA

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

LUC

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

HNK

0,57

1,46

0,14

0,27

1,34

2,00

0,74

CLN

4,47

1,62

RPH

RDD

RSX

13,79

RSN

NTS

0,20

1,20

2,46

0,34

0,14

LMU

NKH

PNN

0,15

0,62

0,85

0,41

5,27

0,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

5,10

DHT

0,26

0,85

0,28

0,17

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

0,16

0,85

0,28

0,17

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,10

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,15

0,36

0,10

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

0,13

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

1,52

2,98

7,15

0,96

2,80

2,56

7,10

0,25

LUA

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

1,26

3,24

0,06

LUC

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

0,34

3,24

0,06

HNK

0,53

2,68

1,90

1,35

1,31

2,78

0,19

CLN

1,85

1,08

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

0,01

0,63

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,97

41,04

0,32

1,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,30

30,44

0,01

0,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,16

22,22

0,01

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,47

5,59

0,01

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,69

2,27

0,30

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,66

0,87

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,61

1,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,24

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,26

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,01

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,25

2.4

Đất trống lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,99

0,15

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

6,18

24,96

0,46

4,50

3,59

16,12

1,04

1,58

LUA/PNN

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

LUC/PNN

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

HNK/PNN

0,57

1,46

0,14

0,27

1,34

2,00

0,74

CLN/PNN

4,77

1,92

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

13,79

RSN/PNN

NTS/PNN

0,20

1,20

2,46

0,34

0,14

LMU/PNN

NKH/PNN

4,26

LUA/CLN

3,01

LUA/LNP

LUA/NTS

1,25

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OCT

0,05

0,06

0,02

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

1,82

3,28

7,45

1,26

3,10

2,86

7,40

0,55

LUA/PNN

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

1,26

3,24

0,06

LUC/PNN

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

0,34

3,24

0,06

HNK/PNN

0,53

2,68

1,90

1,35

1,31

2,78

0,19

CLN/PNN

0,30

0,30

2,15

0,30

0,30

0,30

1,38

0,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

RSN/PNN

NTS/PNN

0,01

0,63

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OCT

0,35

0,07

0,27

0,02

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3.

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,89

0,06

1,85

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,75

1,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

3,24

0,09

0,18

0,81

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

0,36

SKS

SKX

DHT

1,11

0,09

0,78

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,09

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

1,11

TON

0,78

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

1,77

0,18

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,03

0,09

10,54

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

10,54

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,03

0,09

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Content:
4.397,33

15,06

3649

3.649,23

12,50

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

23,41

0,08

23

23,41

0,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

880,53

3,02

907,59

907,59

3,11

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,37

0,48

349,78

349,78

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.593,35

22,58

8.247

8.246,93

28,25

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

0,68

682

681,69

2,33

2.2

Đất an ninh

CAN

56,05

0,19

64

63,96

0,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,31

0,17

125

124,75

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,15

0,06

87

87,22

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,56

0,07

74

74,43

0,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

125,53

0,43

197,22

197,22

0,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.595,38

12,31

4.286

4.286,47

14,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.177,59

7,46

2.775

2.774,69

9,50

-

Đất thủy lợi

DTL

828,23

2,84

818

817,54

2,80

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,72

0,01

7

6,84

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,32

0,03

12

12,11

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

86,18

0,30

102

101,64

0,35

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

78,30

0,27

83

82,62

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,74

0,02

22

22,40

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67 ,

0,00

1

1,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

1

0,88

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,25

0,09

38

38,19

0,13

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,84

0,02

13

13,08

0,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,40

0,07

42

41,82

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

346,82

1,19

358

358,10

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

0,00

0,12

0,12

0,00

-

Đất chợ

DCH

8,19

0,03

15,43

15,43

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,45

0,11

42,17

42,17

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,00

28,83

28,83

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.123,07

3,85

1400

1.400,04

4,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,09

0,37

185

185,15

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

0,07

26

26,07

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

0,02

5

5,00

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

31,58

0,11

34,78

34,78

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.135,84

3,89

980,61

980,61

3,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,17

0,26

28,51

28,51

0,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

0,03

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

532,57

1,83

402

401,85

1,38

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.046

2.046

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâm nghiệp lâu năm)

KNN

7.033

7.033

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.259

6.259

6

Khu du lịch

KDL

623

623

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

2.024

2.024

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

125

125

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

214

214

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

87

87

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.492

4.492

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

14

Đất khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.629,61

197,85

15,91

45,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

525,49

137,25

6,09

20,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

409,55

94,69

6,09

19,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

263,70

26,44

1,77

12,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

141,38

17,02

4,40

10,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

114,95

1,85

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

520,38

9,61

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,60

5,44

3,65

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,11

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

333,00

13,75

1,82

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,60

11,62

0,72

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

67,24

2,13

1,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

7,09

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

217,07

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

44,90

3,53

0,40

2,48

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

110,63

143,97

72,68

18,93

82,60

197,73

53,25

21,90

LUA/PNN

33,62

101,51

16,62

11,40

64,30

2,20

29,86

8,47

LUC/PNN

29,65

101,51

16,62

11,40

34,75

1,10

0,01

8,47

HNK/PNN

14,04

14,64

22,69

0,019

7,27

4,19

6,01

4,66

CLN/PNN

10,60

15,27

8,00

1,64

7,74

4,37

1,92

6,33

RPH/PNN

RDD/PNN

1,99

0,30

11,15

1,02

11,14

7,07

RSX/PNN

47,85

10,14

1,34

175,57

3,88

1,30

RSN/PNN

NTS/PNN

2,53

10,50

4,08

5,87

0,93

0,26

4,51

1,13

LMU/PNN

NKH/PNN

1,75

92,49

49,32

14,51

-

10,77

-

5,00

4,90

LUA/CLN

24,99

3,01

LUA/LNP

LUA/NTS

23,36

10,59

6,76

5,00

4,90

LUA/LMU

HNK/NTS

0,97

3,92

1,00

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

92,49

RSN/NKR

PKO/OCT

2,32

5,40

1,74

1,02

5,59

2,71

0,71

2,64

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

84,46

138,81

145,46

89,49

60,23

71,13

49,56

29,99

LUA/PNN

0,56

17,21

10,96

16,85

6,40

2,58

18,01

20,68

LUC/PNN

0,56

13,00

10,96

16,85

2,90

2,58

18,01

20,68

HNK/PNN

8,76

9,47

12,84

47,67

38,92

9,58

18,87

3,13

CLN/PNN

4,60

8,99

6,97

7,79

14,28

2,55

4,50

4,33

RPH/PNN

RDD/PNN

11,65

67,79

0,99

RSX/PNN

69,93

89,50

45,87

10,19

55,20

RSN/PNN

NTS/PNN

0,49

1,99

1,03

6,00

0,63

1,22

8,19

1,85

LMU/PNN

NKH/PNN

0,12

51,25

-

34,60

43,90

5,00

4,00

0,69

1,00

LUA/CLN

0,57

0,69

LUA/LNP

LUA/NTS

4,60

5,00

2,80

1,00

LUA/LMU

HNK/NTS

1,20

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

51,25

30

43,33

RSN/NKR

PKO/OCT

0,95

1,21

2,05

2,48

5,79

1,12

1,91

0,86

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,98

0,2

1,5

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,78

0,2

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,04

1,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

105,74

22,72

-

1,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,26

0,06

0,2

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,45

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,92

1,66

0,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,62

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,24

19,34

0,65

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

22,69

9,28

-

Đất thủy lợi

DTL

15,77

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,1

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,88

0,38

0,5

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,55

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,02

0,04

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,36

1,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,81

0,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

12,03

0,33

2,54

2,00

LUA

LUC

HNK

CLN

8,93

RPH

RDD

RSX

3,10

RSN

NTS

0,33

2,00

LMU

NKH

2,54

PNN

5,54

0,03

0,68

0,92

2,59

0,45

2,28

3,82

CQP

CAN

SKK

SKN

0,32

1,43

TMD

SKC

0,84

0,50

SKS

SKX

DHT

1,56

0,02

0,66

0,15

1,48

0,28

0,57

2,90

DGT

0,21

0,50

1,48

0,20

0,50

2,50

DTL

0,12

DVH

DYT

DGD

0,07

DTT

DNL

0,05

DBV

DKG

DDT

0,07

DRA

1,23

0,02

0,04

0,01

0,08

0,40

TON

0,14

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,01

0,50

0,61

DKV

ONT

2,82

0,02

0,27

0,17

0,28

0,92

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

6,38

LUA

LUC

HNK

0,03

CLN

3,65

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

2,7

PNN

4,62

2,93

0,82

17,21

37,14

0,28

1,97

0,69

CQP

0,71

CAN

SKK

SKN

1,7

TMD

0,06

SKC

SKS

SKX

5,19

36,43

DHT

0,6

1,12

0,82

11,28

0,04

0,25

1,97

0,55

DGT

0,1

1,04

0,8

3,86

0,25

1,97

DTL

6,42

DVH

DYT

1,00

DGD

DTT

DNL

0,50

DBV

DKG

DDT

0,04

DRA

0,08

0,02

0,05

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

0,5

DDL

DSH

0,30

0,17

DKV

0,3

ONT

2,95

0,11

0,09

0,50

0,03

0,14

ODT

0,35

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

1.Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Nam Đàn được xác định là kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đã được phê duyệt tại Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 06/01/2021 và bổ sung tại Quyết định: số 70/QĐ-UBND ngày 05/02/2021; số 219/QĐ-UBND ngày 17/5/2021; số 350/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 và số 364/QĐ-UBND ngày 06/9/2021 của UBND tỉnh Nghệ An, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 như sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.941,96

1.183,10

459,77

722,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.642,25

468,63

226,65

368,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.256,85

388,49

226,65

360,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.285,42

90,03

133,02

136,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.830,13

193,23

69,88

140,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.786,20

233,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.382,67

173,11

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

869,96

24,15

30,11

72,07

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,34

0,91

0,11

5,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.739,21

636,38

214,49

293,69

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

198,56

42,90

2.2

Đất an ninh

CAN

58,05

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,31

8,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,47

5,71

0,56

0,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,41

0,93

11,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

133,83

0,19

3,19

1,52

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.631,61

288,10

69,79

175,09

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.206,32

180,91

43,75

109,26

-

Đất thủy lợi

DTL

827,22

58,85

11,07

36,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,34

0,47

0,11

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,55

1,92

0,22

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

87,41

12,33

1,37

4,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

76,70

3,52

1,28

6,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,49

1,06

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,67

0,22

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,25

0,67

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,13

2,22

0,80

1,83

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

346,72

24,50

11,06

14,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,12

0,12

-

Đất chợ

DCH

8,79

1,31

0,09

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

36,17

7,49

0,61

1,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,42

12,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.154,46

26,21

56,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,44

119,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,60

5,82

0,32

0,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,73

2,43

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

31,58

2,55

0,92

2,25

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.126,49

135,80

101,31

54,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

77,04

0,88

0,29

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

515,68

37,46

65,53

14,30

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

2.433,94

1.103,97

921,38

466,33

851,84

1.837,09

1.640,73

786,74

LUA

502,82

686,17

457,76

359,92

391,62

191,77

706,40

339,93

LUC

490,41

686,17

457,76

359,92

331,28

189,75

614,80

339,93

HNK

402,15

89,83

53,95

6,79

48,31

193,95

98,57

51,57

CLN

344,41

156,34

44,34

40,36

73,32

284,30

299,13

95,31

RPH

RDD

315,53

51,60

212,02

195,58

223,92

348,14

143,23

RSX

847,47

84,70

101,48

895,82

165,04

68,30

RSN

NTS

21,57

113,14

68,60

54,02

38,92

21,49

14,58

81,91

LMU

NKH

6,90

5,25

2,62

25,84

8,86

6,49

PNN

559,72

405,76

359,73

207,87

337,33

296,45

313,93

274,11

CQP

0,49

47,80

11,67

CAN

2,51

SKK

SKN

40,01

TMD

2,65

12,86

0,30

0,01

1,81

0,06

0,05

SKC

2,97

1,34

0,05

0,47

19,45

0,10

SKS

SKX

27,62

25,78

15,29

4,59

DHT

230,96

274,30

168,47

153,04

169,37

213,40

215,09

172,62

DGT

136,70

199,52

115,86

114,52

128,79

83,92

145,88

99,10

DTL

45,01

25,15

27,74

26,57

11,67

104,95

48,70

52,11

DVH

0,18

0,04

0,11

0,07

DYT

0,20

0,23

0,39

0,28

0,56

0,33

0,17

0,23

DGD

5,89

11,30

4,38

2,09

3,31

1,78

3,63

3,52

DTT

6,15

4,78

2,25

3,63

4,02

3,90

4,20

5,20

DNL

0,86

0,06

0,14

0,07

0,26

0,31

0,59

0,35

DBV

0,01

0,04

0,02

0,01

0,01

0,02

0,05

DKG

DDT

10,90

9,71

2,11

DRA

6,05

3,06

TON

0,32

1,20

5,20

2,59

0,14

3,31

NTD

29,59

19,16

11,87

5,86

7,29

15,28

9,36

8,42

DKH

DXH

DCH

0,20

1,96

0,44

0,64

0,23

0,29

0,27

DDL

DSH

1,65

3,09

1,62

1,89

1,75

0,95

1,04

1,29

DKV

3,59

ONT

66,74

80,72

127,75

46,56

48,15

28,48

53,83

93,80

ODT

TSC

1,58

1,71

0,41

0,61

1,52

0,88

1,44

1,16

DTS

0,03

0,10

1,11

0,11

DNG

TIN

1,63

7,77

0,36

1,28

0,80

1,33

0,22

SON

217,08

17,77

6,09

1,78

16,53

22,85

32,67

4,95

MNC

6,31

6,88

2,25

11,05

2,76

3,83

0,02

PNK

CSD

71,61

9,10

3,37

12,66

6,63

12,84

15,09

12,75

KON

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

954,45

939,79

1.736,12

2.470,32

1.357,28

917,58

443,25

715,38

LUA

161,79

247,63

451,31

393,47

682,28

305,45

269,14

431,17

LUC

161,22

231,24

451,31

389,20

571,44

306,37

269,14

431,17

HNK

134,20

87,81

361,19

586,26

510,70

56,16

81,11

163,05

CLN

157,09

225,29

189,34

201,51

137,64

47,28

37,59

93,34

RPH

RDD

141,47

78,02

340,34

503,31

RSX

332,92

264,65

304,01

699,17

446,01

RSN

NTS

21,42

35,28

66,38

40,05

26,65

56,43

55,40

27,80

LMU

NKH

5,56

1,11

23,56

46,56

6,25

PNN

250,28

212,14

471,21

575,39

583,25

333,90

203,55

210,01

CQP

9,96

23,62

47,45

7,62

3,09

3,96

CAN

17,05

35,49

SKK

SKN

TMD

0,07

0,25

0,24

1,74

1,58

0,02

1,40

0,54

SKC

0,08

0,51

0,66

10,54

2,02

SKS

SKX

16,92

7,11

26,51

1,73

2,75

0,64

DHT

172,60

124,97

299,11

228,21

251,99

168,88

117,30

138,34

DGT

79,84

76,75

119,43

134,11

170,13

106,79

67,18

93,87

DTL

75,89

19,80

122,27

49,07

28,78

43,88

26,45

13,18

DVH

0,08

0,11

0,14

0,50

0,08

0,30

0,06

DYT

0,12

0,32

0,25

0,74

1,34

0,15

0,24

0,55

DGD

1,67

3,00

4,87

4,00

9,55

2,84

3,47

3,66

DTT

3,31

2,73

2,52

4,74

9,26

2,73

1,94

3,75

DNL

0,23

0,07

1,17

0,66

0,11

0,06

0,18

0,03

DBV

0,03

0,01

0,01

0,04

0,12

0,01

0,01

0,03

DKG

DDT

3,77

0,09

DRA

0,51

0,54

0,57

0,16

TON

0,37

1,80

1,48

0,11

0,70

0,08

NTD

10,04

18,00

46,57

32,02

30,91

12,06

16,61

23,15

DKH

DXH

DCH

1,01

0,09

0,69

0,72

0,15

DDL

DSH

1,65

0,95

3,26

1,38

2,65

1,21

1,48

1,03

DKV

ONT

32,16

38,12

52,56

64,80

95,26

142,61

57,60

42,44

ODT

TSC

0,47

0,58

0,70

1,34

0,93

0,59

0,42

0,33

DTS

0,05

DNG

TIN

0,14

2,23

0,73

6,85

1,56

0,10

0,86

SON

12,39

4,83

22,55

243,00

190,58

11,38

17,38

12,86

MNC

3,67

1,91

7,02

21,14

9,02

PNK

0,03

CSD

19,22

14,41

16,28

82,92

105,60

1,79

4,54

9,57

KON

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

123,27

40,74

0,02

1,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,30

30,44

0,01

0,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

58,16

22,22

0,01

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

23,47

5,59

0,01

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,99

1,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,87

0,87

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,61

1,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,24

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,97

0,57

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,08

0,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,38

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,60

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Linh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

5,88

24,66

0,16

4,20

3,29

15,82

0,74

1,28

LUA

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

LUC

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

HNK

0,57

1,46

0,14

0,27

1,34

2,00

0,74

CLN

4,47

1,62

RPH

RDD

RSX

13,79

RSN

NTS

0,20

1,20

2,46

0,34

0,14

LMU

NKH

PNN

0,15

0,62

0,85

0,41

5,27

0,10

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

5,10

DHT

0,26

0,85

0,28

0,17

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

0,16

0,85

0,28

0,17

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,10

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,15

0,36

0,10

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

0,13

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

1,52

2,98

7,15

0,96

2,80

2,56

7,10

0,25

LUA

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

1,26

3,24

0,06

LUC

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

0,34

3,24

0,06

HNK

0,53

2,68

1,90

1,35

1,31

2,78

0,19

CLN

1,85

1,08

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

0,01

0,63

LMU

NKH

PNN

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

128,97

41,04

0,32

1,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,30

30,44

0,01

0,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

58,16

22,22

0,01

0,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,47

5,59

0,01

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,69

2,27

0,30

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,66

0,87

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,61

1,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,24

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,26

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,01

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,25

2.4

Đất trống lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,99

0,15

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP/PNN

6,18

24,96

0,46

4,50

3,59

16,12

1,04

1,58

LUA/PNN

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

LUC/PNN

0,65

20,38

0,03

1,47

1,61

0,04

0,60

0,54

HNK/PNN

0,57

1,46

0,14

0,27

1,34

2,00

0,74

CLN/PNN

4,77

1,92

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

13,79

RSN/PNN

NTS/PNN

0,20

1,20

2,46

0,34

0,14

LMU/PNN

NKH/PNN

4,26

LUA/CLN

3,01

LUA/LNP

LUA/NTS

1,25

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OCT

0,05

0,06

0,02

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP/PNN

1,82

3,28

7,45

1,26

3,10

2,86

7,40

0,55

LUA/PNN

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

1,26

3,24

0,06

LUC/PNN

1,00

0,31

3,40

0,96

0,83

0,34

3,24

0,06

HNK/PNN

0,53

2,68

1,90

1,35

1,31

2,78

0,19

CLN/PNN

0,30

0,30

2,15

0,30

0,30

0,30

1,38

0,30

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

RSN/PNN

NTS/PNN

0,01

0,63

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR

PKO/OCT

0,35

0,07

0,27

0,02

2.Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3.

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,89

0,06

1,85

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,75

1,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,78

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

3,24

0,09

0,18

0,81

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

0,36

SKS

SKX

DHT

1,11

0,09

0,78

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

0,09

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

1,11

TON

0,78

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

1,77

0,18

0,03

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Nghĩa

Nam Thái

Nam Thanh

Thượng Tân Lộc

Trung Phúc Cường

Nam Xuân

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(3)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,03

0,09

10,54

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

10,54

SKS

SKX

DHT

DGT

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,03

0,09

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK