Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mường Giàng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "734/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Mường Giàng Sơn La

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của xã Mường Giàng với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

12, 32

12, 73

14, 01

13, 87

13, 87

13, 87

2. 2

Đất quốc phòng

21, 70

21, 70

21, 70

41, 70

42, 08

42, 08

2. 3

Đất an ninh

0, 49

0, 49

1, 08

1, 08

2, 28

2, 48

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 40

4, 09

4, 62

7, 12

7, 32

7, 52

2. 6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

2, 19

2, 19

2, 19

3, 19

3, 19

4, 69

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31, 19

33, 19

35, 71

36, 71

36, 71

36, 71

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

17, 80

63, 73

63, 73

63, 73

63, 73

63, 73

2. 12

Đất sông, suối

10, 36

7, 21

7, 16

7, 16

7, 16

7, 16

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

141, 16

225, 40

243, 82

259, 17

260, 88

263, 74

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2, 64

2, 74

2, 89

2, 98

2, 98

2, 98

Đất cơ sở y tế

3, 01

3, 01

3, 15

3, 15

3, 15

3, 65

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10, 50

19, 38

21, 59

22, 93

22, 93

23, 43

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 89

3, 09

2. 14

Đất ở đô thị

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

2. 15

Đất phi nông nghiệp khác

16, 83

19, 45

19, 71

19, 39

19, 79

20, 61

3

Đất chưa sử dụng

1. 609, 01

1. 896, 12

1. 872, 84

1. 836, 37

1. 552, 48

779, 81

4

Đất đô thị

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

7

Đất khu dân cư nông thôn

224, 87

225, 21

225, 47

225, 51

225, 91

226, 73

Trong đó: Đất ở nông thôn

16, 83

19, 45

19, 71

19, 39

19, 79

20, 61

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

98, 45

30, 02

26, 04

33, 92

3, 89

4, 58

1. 1

Đất trồng lúa

6, 69

2, 71

3, 41

0, 36

0, 16

0, 05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3, 99

2, 60

1, 14

0, 10

0, 15

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

72, 42

24, 81

16, 93

23, 87

3, 00

3, 81

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

4, 36

0, 10

2, 11

0, 95

0, 48

0, 72

1. 4

Đất rừng phòng hộ

12, 39

1, 65

1, 95

8, 74

0, 05

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 59

0, 75

1, 64

-

0, 20

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33, 57

1, 09

5, 73

7, 10

5, 76

13, 89

2. 1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

3, 55

-

0, 80

1, 00

0, 90

0, 85

2. 2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm khác

0, 28

-

0, 10

-

-

0, 18

2. 3

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

5, 00

-

-

-

-

5, 00

2. 4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cỏ

9, 37

1, 09

2, 14

1, 90

2, 49

1, 75

2. 5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

9, 44

-

2, 69

1, 42

1, 86

3, 47

2. 6

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng rừng phòng hộ

1, 73

-

-

0, 56

0, 51

0, 66

2. 7

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác

2, 22

-

-

2, 22

-

-

2. 8

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ

1, 98

-

-

-

-

1, 98

Content:
1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

12, 32

12, 73

14, 01

13, 87

13, 87

13, 87

2

Đất quốc phòng

21, 70

21, 70

21, 70

41, 70

42, 08

42, 08

3

Đất an ninh

0, 49

0, 49

1, 08

1, 08

2, 28

2, 48

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3, 40

4, 09

4, 62

7, 12

7, 32

7, 52

6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

2, 19

2, 19

2, 19

3, 19

3, 19

4, 69

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

-

-

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

5, 26

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31, 19

33, 19

35, 71

36, 71

36, 71

36, 71

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

17, 80

63, 73

63, 73

63, 73

63, 73

63, 73

12

Đất sông, suối

10, 36

7, 21

7, 16

7, 16

7, 16

7, 16

13

Đất phát triển hạ tầng

141, 16

225, 40

243, 82

259, 17

260, 88

263, 74

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2, 64

2, 74

2, 89

2, 98

2, 98

2, 98

Đất cơ sở y tế

3, 01

3, 01

3, 15

3, 15

3, 15

3, 65

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

10, 50

19, 38

21, 59

22, 93

22, 93

23, 43

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 29

1, 29

1, 29

1, 29

1, 89

3, 09

14

Đất ở đô thị

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

49, 00

15

Đất phi nông nghiệp khác

16, 83

19, 45

19, 71

19, 39

19, 79

20, 61

3

Đất chưa sử dụng

1. 609, 01

1. 896, 12

1. 872, 84

1. 836, 37

1. 552, 48

779, 81

4

Đất đô thị

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

67, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

5, 20

7

Đất khu dân cư nông thôn

224, 87

225, 21

225, 47

225, 51

225, 91

226, 73

Trong đó: Đất ở nông thôn

16, 83

19, 45

19, 71

19, 39

19, 79

20, 61

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

98, 45

30, 02

26, 04

33, 92

3, 89

4, 58

1. 1

Đất trồng lúa

6, 69

2, 71

3, 41

0, 36

0, 16

0, 05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3, 99

2, 60

1, 14

0, 10

0, 15

-

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

72, 42

24, 81

16, 93

23, 87

3, 00

3, 81

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

4, 36

0, 10

2, 11

0, 95

0, 48

0, 72

1. 4

Đất rừng phòng hộ

12, 39

1, 65

1, 95

8, 74

0, 05

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 59

0, 75

1, 64

-

0, 20

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

33, 57

1, 09

5, 73

7, 10

5, 76

13, 89

1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

3, 55

-

0, 80

1, 00

0, 90

0, 85

2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm khác

0, 28

-

0, 10

-

-

0, 18

3

Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

5, 00

-

-

-

-

5, 00

4

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cỏ

9, 37

1, 09

2, 14

1, 90

2, 49

1, 75

5

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây ăn quả lâu năm

9, 44

-

2, 69

1, 42

1, 86

3, 47

6

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng rừng phòng hộ

1, 73

-

-

0, 56

0, 51

0, 66

7

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển đất nông nghiệp khác

2, 22

-

-

2, 22

-

-

8

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ

1, 98

-

-

-

-

1, 98