Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1885/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 4 Thọ Xương Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "25/11/2016", "sign_number": "1885/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1885/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 4 Thọ Xương Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư số 4, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, tỷ lệ 1/500 (kèm theo bản vẽ quy hoạch và thuyết minh), với nội dung sau:
...
3. Cơ cấu sử dụng đất:

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất ở

78.284

31,29

Đất ở chia lô

60.232

24,07

Đất ở chung cư

11.643

4,65

Đất ở hiện trạng

6.409

2,56

II

Đất công cộng (Nhà văn hóa)

5.940

2,37

III

Đất trường học

10.053

4,02

IV

Đất cây xanh

41.022

16,39

V

Đất nghĩa trang (cát tang, hiện có)

18.856

7,54

VI

Bãi đỗ xe

6.097

2,44

VII

Đất giao thông, HTKT

89.963

35,95

Tổng cộng

250.215

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất ở

78.284

31,29

Đất ở chia lô

60.232

24,07

Đất ở chung cư

11.643

4,65

Đất ở hiện trạng

6.409

2,56

II

Đất công cộng (Nhà văn hóa)

5.940

2,37

III

Đất trường học

10.053

4,02

IV

Đất cây xanh

41.022

16,39

V

Đất nghĩa trang (cát tang, hiện có)

18.856

7,54

VI

Bãi đỗ xe

6.097

2,44

VII

Đất giao thông, HTKT

89.963

35,95

Tổng cộng

250.215

100,00