Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "05/07/2023", "sign_number": "2385/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Như Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

178,83

0,30

536,36

536,36

0,91

2.2

Đất an ninh

CAN

0,69

0,00

3,52

3,52

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,00

67,00

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

0,01

58,90

58,90

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,17

0,15

165,48

165,48

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

731,89

1,24

538,15

538,15

0,92

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.787,07

3,04

1.953,83

1.953,83

3,32

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.144,79

1,95

1.202,32

47,14

1.249,46

2,72

-

Đất thủy lợi

DTL

256,91

0,44

263,65

263,65

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

36,14

0,06

41,48

1,45

42,93

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,81

0,01

10,32

-1,22

9,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,58

0,10

63,65

63,65

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,16

0,09

103,33

-22,48

80,85

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,20

0,00

41,44

-33,55

789

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,66

0,00

0,85

0,24

1,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,00

0,00

5,99

5,99

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

0,00

640

640

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,49

0,00

1,49

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

216,72

0,37

212,91

212,91

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,85

0,01

8,42

8,42

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,41

2,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,05

79,05

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.089,10

3,55

2.179,74

2.179,74

3,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

150,24

0,26

193,14

193,14

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,48

0,02

9,65

2,01

11,66

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,87

0,03

18,27

18,27

0,03

2.17

Đất xây dung cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,52

0,01

16,19

16,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

870,21

1,48

866,45

866,45

1,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.245,52

3,82

2.233,32

2.233,32

3,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

386,04

0,66

156,00

156,00

0,27

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

16.998,69

16.998,66

28,90

3

Đất đô thị

KDT

2.191,57

2.191,82

3,73

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.403,97

8.403,98

14,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

31.127,63

31.127,63

52,93

6

Khu du lịch

KDL

1.493,00

1.493,00

2,54

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

178,83

0,30

536,36

536,36

0,91

2.2

Đất an ninh

CAN

0,69

0,00

3,52

3,52

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

0,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,00

67,00

0,11

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,85

0,01

58,90

58,90

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,17

0,15

165,48

165,48

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

731,89

1,24

538,15

538,15

0,92

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.787,07

3,04

1.953,83

1.953,83

3,32

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.144,79

1,95

1.202,32

47,14

1.249,46

2,72

-

Đất thủy lợi

DTL

256,91

0,44

263,65

263,65

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

36,14

0,06

41,48

1,45

42,93

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,81

0,01

10,32

-1,22

9,10

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,58

0,10

63,65

63,65

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,16

0,09

103,33

-22,48

80,85

0,14

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,20

0,00

41,44

-33,55

789

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,66

0,00

0,85

0,24

1,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,00

0,00

5,99

5,99

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,46

0,00

640

640

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,49

0,00

1,49

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

216,72

0,37

212,91

212,91

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

4,85

0,01

8,42

8,42

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,41

2,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

79,05

79,05

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.089,10

3,55

2.179,74

2.179,74

3,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

150,24

0,26

193,14

193,14

0,33

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,48

0,02

9,65

2,01

11,66

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,87

0,03

18,27

18,27

0,03

2.17

Đất xây dung cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,52

0,01

16,19

16,19

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

870,21

1,48

866,45

866,45

1,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.245,52

3,82

2.233,32

2.233,32

3,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

386,04

0,66

156,00

156,00

0,27

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

16.998,69

16.998,66

28,90

3

Đất đô thị

KDT

2.191,57

2.191,82

3,73

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.403,97

8.403,98

14,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

31.127,63

31.127,63

52,93

6

Khu du lịch

KDL

1.493,00

1.493,00

2,54

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT