Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1985/QĐ-UBND 2011 phân khu xây dựng dự án khu đô thị thương mại Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/09/2011", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/09/2011", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/09/2011", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/09/2011", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "07/09/2011", "sign_number": "1985/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1985/QĐ-UBND 2011 phân khu xây dựng dự án khu đô thị thương mại Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phân khu xây dựng dự án Khu đô thị thương mại, du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Đại Ninh (Khu đô thị Nam Đà Lạt) với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
...
b) Quy hoạch phân khu chức năng:
- Khu dân cư trú đông ASIAN (Lavender Bay, Khu A): tổng diện tích 235.350m2. Gồm:
+ Đất hỗn hợp, công trình công cộng (ký hiệu A1): diện tích 111.844m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50% (tính trên từng diện tích phân khu);
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 55.922m2.
Tầng cao tối đa: từ 8 đến 12 tầng (không kể khối đế kết nối 2 tầng).
+ Đất công viên, cây xanh - TDTT (A.X): diện tích đất 37.240m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 1.799m2.
+ Đất cây xanh cách ly hồ: 50.788m2.
+ Đất giao thông: 35.478m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 35.478m2.
- Khu biệt thự mùa hè (Summer Palace, Khu B): tổng diện tích 3.086.227m2.
+ Đất công trình công cộng (ký hiệu từ B1 đến B9): diện tích đất 246.708m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50% (tính trên diện tích từng phân khu);
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 61.677m2;
Tầng cao tối đa: công trình chính ≤ 05 tầng, công trình phụ trợ khác ≤ 02 tầng.
+ Đất ở: tổng diện tích đất 888.202m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 25%;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng.
+ Đất dịch vụ du lịch (B15): diện tích đất 64.708m2. Gồm:
Dịch vụ biển nhân tạo: 44.764m2 (diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 8.953m2);
Bãi cát: diện tích 19.944m2.
+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly hồ: 1.534.490m2.
+ Đất kỹ thuật (trạm xử lý nước thải): 8,254m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng 1.651m2.
+ Đất giao thông, bãi xe: 343.865m2, chiếm tỷ lệ 11,14%, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 322.037m2.
- Khu dịch vụ nghỉ dưỡng (Paradise Island, Khu C): diện tích 1.840.364m2.
+ Đất công trình công cộng (thương mại dịch vụ và tài chính): diện tích đất 50.127m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 25.064m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng. Riêng các công trình phụ trợ khác cao 01 đến 02 tầng.
+ Đất công trình công cộng (thương mại dịch vụ nghỉ dưỡng): diện tích đất 303.666m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20% (tính trên diện tích từng phân lô);
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 60.733m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng.
Khoảng lùi cách mép nước: ≥ 40m.
+ Đất cây xanh cảnh quan: 1.340.905m2, chiếm tỷ lệ 72,86%.
+ Đất giao thông - bãi xe: 145.666m2, chiếm tỷ lệ 7,92%, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 119.320m2.
- Khu đô thị trung tâm (Davos Hills, khu D): diện tích 2.636.713m2. Gồm:
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ (ký hiệu Khu D1): diện tích đất 451.748m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 225.874m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng. Riêng các công trình phụ trợ ≤ 02 tầng
+ Đất ở: diện tích đất 688.293m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng (khu từ D2.1 đến D2.10); 02 tầng (khu từ D2.11 đến D2.14).
Riêng phân khu D.Đ1, D.Đ2, D.Đ3: mật độ xây dựng 20%, tầng cao tối đa 02 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan: 1.097.555m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 4.742m2;
+ Đất trạm xử lý nước thải: 34.117m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng ≤ 6.823m2.
+ Đất giao thông, bãi xe: 365.000m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng ≤ 348.112m2.
- Khu công viên cây xanh, TDTT, vườn hoa (Flower Palace, khu E): diện tích 6.423.594m2. Gồm:
+ Đất dịch vụ công cộng: diện tích đất 144.790m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 43.437m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 220.536m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng; ≤ 20%;
Tầng cao tối đa: ≤ 02 tầng.
+ Đất khu dịch vụ du lịch: 627.647m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 185.016m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng.
+ Đất khu thể dục thể thao: 1.151.389m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30% (phân khu E4.1, E4.2), các phân khu khác ≤ 10%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 181.707m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng.
+ Đất khu thương mại dịch vụ: 133.970m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 26.794m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng;
+ Đất công viên cây xanh: 2.681.677m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 21.646m2;
Tầng cao tối đa: 1 tầng.
+ Đất rừng: 1.211.323m2
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 21.237,4m2;
Tầng cao tối đa: 1 tầng.
+ Đất giao thông chính: 252.262m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Tầng cao tối đa: 2 tầng.
- Khu Cổng mặt trời: (Sun Gate, khu G): diện tích 61.312m2. Gồm:
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ (ký hiệu Khu G1): diện tích đất 2.037m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 1.019m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng. Riêng các công trình phụ trợ trong khu vực công viên cây xanh mật độ xây dựng 10%, tầng cao 01 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 22.284m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng
+ Đất cây xanh cảnh quan: 24.083m2.
+ Đất giao thông: 12.908m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng ≤ 12.022m2.

Content:
Quy hoạch phân khu chức năng:
- Khu dân cư trú đông ASIAN (Lavender Bay, Khu A): tổng diện tích 235.350m2. Gồm:
+ Đất hỗn hợp, công trình công cộng (ký hiệu A1): diện tích 111.844m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50% (tính trên từng diện tích phân khu);
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 55.922m2.
Tầng cao tối đa: từ 8 đến 12 tầng (không kể khối đế kết nối 2 tầng).
+ Đất công viên, cây xanh - TDTT (A.X): diện tích đất 37.240m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 1.799m2.
+ Đất cây xanh cách ly hồ: 50.788m2.
+ Đất giao thông: 35.478m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 35.478m2.
- Khu biệt thự mùa hè (Summer Palace, Khu B): tổng diện tích 3.086.227m2.
+ Đất công trình công cộng (ký hiệu từ B1 đến B9): diện tích đất 246.708m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50% (tính trên diện tích từng phân khu);
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 61.677m2;
Tầng cao tối đa: công trình chính ≤ 05 tầng, công trình phụ trợ khác ≤ 02 tầng.
+ Đất ở: tổng diện tích đất 888.202m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 25%;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng.
+ Đất dịch vụ du lịch (B15): diện tích đất 64.708m2. Gồm:
Dịch vụ biển nhân tạo: 44.764m2 (diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 8.953m2);
Bãi cát: diện tích 19.944m2.
+ Đất cây xanh cảnh quan, cây xanh cách ly hồ: 1.534.490m2.
+ Đất kỹ thuật (trạm xử lý nước thải): 8,254m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng 1.651m2.
+ Đất giao thông, bãi xe: 343.865m2, chiếm tỷ lệ 11,14%, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 322.037m2.
- Khu dịch vụ nghỉ dưỡng (Paradise Island, Khu C): diện tích 1.840.364m2.
+ Đất công trình công cộng (thương mại dịch vụ và tài chính): diện tích đất 50.127m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 25.064m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng. Riêng các công trình phụ trợ khác cao 01 đến 02 tầng.
+ Đất công trình công cộng (thương mại dịch vụ nghỉ dưỡng): diện tích đất 303.666m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20% (tính trên diện tích từng phân lô);
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 60.733m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng.
Khoảng lùi cách mép nước: ≥ 40m.
+ Đất cây xanh cảnh quan: 1.340.905m2, chiếm tỷ lệ 72,86%.
+ Đất giao thông - bãi xe: 145.666m2, chiếm tỷ lệ 7,92%, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 119.320m2.
- Khu đô thị trung tâm (Davos Hills, khu D): diện tích 2.636.713m2. Gồm:
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ (ký hiệu Khu D1): diện tích đất 451.748m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 225.874m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 10 tầng. Riêng các công trình phụ trợ ≤ 02 tầng
+ Đất ở: diện tích đất 688.293m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng (khu từ D2.1 đến D2.10); 02 tầng (khu từ D2.11 đến D2.14).
Riêng phân khu D.Đ1, D.Đ2, D.Đ3: mật độ xây dựng 20%, tầng cao tối đa 02 tầng.
+ Đất cây xanh cảnh quan: 1.097.555m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 4.742m2;
+ Đất trạm xử lý nước thải: 34.117m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng ≤ 6.823m2.
+ Đất giao thông, bãi xe: 365.000m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng ≤ 348.112m2.
- Khu công viên cây xanh, TDTT, vườn hoa (Flower Palace, khu E): diện tích 6.423.594m2. Gồm:
+ Đất dịch vụ công cộng: diện tích đất 144.790m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 43.437m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 220.536m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng; ≤ 20%;
Tầng cao tối đa: ≤ 02 tầng.
+ Đất khu dịch vụ du lịch: 627.647m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 185.016m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng.
+ Đất khu thể dục thể thao: 1.151.389m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30% (phân khu E4.1, E4.2), các phân khu khác ≤ 10%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 181.707m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng.
+ Đất khu thương mại dịch vụ: 133.970m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 26.794m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 2 tầng;
+ Đất công viên cây xanh: 2.681.677m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 21.646m2;
Tầng cao tối đa: 1 tầng.
+ Đất rừng: 1.211.323m2
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 5%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 21.237,4m2;
Tầng cao tối đa: 1 tầng.
+ Đất giao thông chính: 252.262m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 20%;
Tầng cao tối đa: 2 tầng.
- Khu Cổng mặt trời: (Sun Gate, khu G): diện tích 61.312m2. Gồm:
+ Đất công trình công cộng, dịch vụ (ký hiệu Khu G1): diện tích đất 2.037m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 50%;
Diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng: ≤ 1.019m2;
Tầng cao tối đa: ≤ 05 tầng. Riêng các công trình phụ trợ trong khu vực công viên cây xanh mật độ xây dựng 10%, tầng cao 01 tầng.
+ Đất ở: diện tích đất 22.284m2.
Mật độ xây dựng kiến trúc cơ sở hạ tầng: ≤ 30%;
Tầng cao tối đa: ≤ 03 tầng
+ Đất cây xanh cảnh quan: 24.083m2.
+ Đất giao thông: 12.908m2, diện tích đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng ≤ 12.022m2.