Document: Khoản 10 Điều 2 Thông tư 05/2019/TT-BGTVT tiêu chí giám sát nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "05/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 2 Thông tư 05/2019/TT-BGTVT tiêu chí giám sát nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải

Điều 2. Giải thích từ ngữ
...
10. Các từ viết tắt:

ATC:

Trung tâm Phối hợp TKCN Hàng không;

ASP:

Hệ thống ứng dụng (Application Service Provider);

AFTN:

Mạng Viễn thông cố định Hàng không (Aeronautical fixed telecommunications network);

BĐCC:

Báo động cấp cứu;

COSPAS-SARSAT:

Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp tìm kiếm, cứu nạn COSPAS-SARSAT (Cosmicheskaya Sistyema Poiska Avariynich Suduv - Search And Rescuce Satellite Aided Tracking);

DC:

Trung tâm dữ liệu (Data Center);

DSC:

Phương thức gọi chọn số (Digital Selective Calling);

EGC:

Phương thức gọi nhóm tăng cường (Enhance Group Call);

FTP:

Giao thức truyền tập tin (File Transfer Protocol);

FTP-VPN:

Giao thức truyền tập tin dành riêng ảo (File Transfer Protocol- Virtual Private Network);

HPLES:

Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng;

IDE:

Hệ thống chuyển mạch dữ liệu LRIT quốc tế (International LRIT Data Exchange);

IMSO:

Tổ chức vệ tinh di động quốc tế (International Mobile Satellite Organization);

INMARSAT:

Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System);

JAMCC:

Trung tâm điều hành thông tin vệ tinh COSPAS-SARSAT Nhật Bản;

LRIT:

Nhận dạng và truy theo tầm xa (Long Range Identification and Tracking);

LUT/VNMCC:

Đài Thông tin vệ tinh mặt đất COSPAS-SARSAT;

LUT:

Hệ thống thiết bị thu vệ tinh mặt đất Cospas - Sarsat (Local User Terminal);

MSI:

Thông tin an toàn hàng hải (Maritime Safety Information);

MCC:

Trung tâm điều hành thông tin vệ tinh COSPAS-SARSAT (Mission Control Center);

NAVTEX:

Phương thức điện báo in trực tiếp băng hẹp sử dụng để phát các thông tin cảnh báo hàng hải, thời tiết, các thông tin khẩn cấp (Navigational Telex);

NDC:

Trung tâm dữ liệu quốc gia (National Data Center);

POR (APAC):

Vùng INMARSAT Thái Bình Dương;

PTBN:

Phương tiện bị nạn;

RCC:

Trung tâm phối hợp TKCN (Rescuse Coordination Center);

RTP:

Điện thoại vô tuyến (Radio Telephony);

SPOC:

Đầu mối tìm kiếm cứu nạn (Search and Rescue Point of Contact);

TKCK:

Tìm kiếm cứu nạn;

TCCC:

Trực canh cấp cứu;

TTDH:

Thông tin duyên hải.

Content:
Các từ viết tắt:

ATC:

Trung tâm Phối hợp TKCN Hàng không;

ASP:

Hệ thống ứng dụng (Application Service Provider);

AFTN:

Mạng Viễn thông cố định Hàng không (Aeronautical fixed telecommunications network);

BĐCC:

Báo động cấp cứu;

COSPAS-SARSAT:

Hệ thống thông tin vệ tinh trợ giúp tìm kiếm, cứu nạn COSPAS-SARSAT (Cosmicheskaya Sistyema Poiska Avariynich Suduv - Search And Rescuce Satellite Aided Tracking);

DC:

Trung tâm dữ liệu (Data Center);

DSC:

Phương thức gọi chọn số (Digital Selective Calling);

EGC:

Phương thức gọi nhóm tăng cường (Enhance Group Call);

FTP:

Giao thức truyền tập tin (File Transfer Protocol);

FTP-VPN:

Giao thức truyền tập tin dành riêng ảo (File Transfer Protocol- Virtual Private Network);

HPLES:

Đài Thông tin vệ tinh mặt đất INMARSAT Hải Phòng;

IDE:

Hệ thống chuyển mạch dữ liệu LRIT quốc tế (International LRIT Data Exchange);

IMSO:

Tổ chức vệ tinh di động quốc tế (International Mobile Satellite Organization);

INMARSAT:

Hệ thống thông tin vệ tinh hàng hải quốc tế (International Maritime Satellite System);

JAMCC:

Trung tâm điều hành thông tin vệ tinh COSPAS-SARSAT Nhật Bản;

LRIT:

Nhận dạng và truy theo tầm xa (Long Range Identification and Tracking);

LUT/VNMCC:

Đài Thông tin vệ tinh mặt đất COSPAS-SARSAT;

LUT:

Hệ thống thiết bị thu vệ tinh mặt đất Cospas - Sarsat (Local User Terminal);

MSI:

Thông tin an toàn hàng hải (Maritime Safety Information);

MCC:

Trung tâm điều hành thông tin vệ tinh COSPAS-SARSAT (Mission Control Center);

NAVTEX:

Phương thức điện báo in trực tiếp băng hẹp sử dụng để phát các thông tin cảnh báo hàng hải, thời tiết, các thông tin khẩn cấp (Navigational Telex);

NDC:

Trung tâm dữ liệu quốc gia (National Data Center);

POR (APAC):

Vùng INMARSAT Thái Bình Dương;

PTBN:

Phương tiện bị nạn;

RCC:

Trung tâm phối hợp TKCN (Rescuse Coordination Center);

RTP:

Điện thoại vô tuyến (Radio Telephony);

SPOC:

Đầu mối tìm kiếm cứu nạn (Search and Rescue Point of Contact);

TKCK:

Tìm kiếm cứu nạn;

TCCC:

Trực canh cấp cứu;

TTDH:

Thông tin duyên hải.