Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/12/2007", "sign_number": "145/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 145/2007/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết khu vực trung tâm khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu vực Trung tâm Khu đô thị Tây Hồ Tây, tỷ lệ 1/500 do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chính như sau:
...
10.4

VI

Trung tâm văn hóa đa chức năng

144352

14.62

1.22

8.4

Công trình văn hóa tiêu biểu cấp Quốc gia và Thành phố

1

D1

CC1

114352

14.62

1.22

8.4

(thực hiện theo dự án riêng)

E

Đất hỗn hợp

35448

48.62

4.34

8.9

Văn phòng giao dịch kết hợp nhà ở cao cấp

35448

48.62

4.34

8.9

1

K1

HH1

15716

49.54

4.27

8.6

Dịch vụ công cộng, văn phòng kết hợp nhà ở cao cấp

2

K2

HH1

19732

47.88

9.18

9.2

Dịch vụ công công cộng, văn phòng kết hợp nhà ở cao cấp

G

Đất giao thông

646203

1

VD2

27682

Đường vành đai 2

2

GT

618521

Đường có mắt cắt ngang từ 15,5 m trở lê.

H

Đất công cộng đơn vị ở

3908

37.79

1.08

2.9

1

H5

CC1

3908

37.79

1.08

2.9

Trụ sở hành chính cấp phường

K

Đất công trình giáo dục

59309

28.99

0.94

3.3

I

Nhà trẻ, mẫu giáo

19255

33.25

0.66

2

1

H6

NT1

4678

34.46

0.69

2

Nhà trẻ, mẫu giáo

2

H7

NT1

5159

30.65

0.61

2

3

K5

NT1

4520

33.76

0.68

2

4

K7

NT1

4898

34.36

0.69

2

II

Trường học phổ thông

40054

26.95

1.08

4

1

H5

TH1

11401

25.00

1

4

Trường tiểu học

2

H7

TH1

7981

25.00

1

4

Trường trung học cơ sở

3

K5

TH1

12517

25.00

1

4

Trường tiểu học

4

K6

TH1

8155

34.58

1.38

4

Trường trung học cơ sở

M

Đất ở

261640

24.28

3.18

13.1

I

Đất ở cao tầng

167693

26.87

4.64

17.3

1

H

CT1(**)

10774

46.63

6.32

13.6

Nhà ở cao tầng (bao gồm phần “để tầng 1-3 phục vụ mục đích công cộng); Khuyến khích khai thác tầng hầm.

2

H7

CT1

6416

18.70

5.05

27

3

H7

CT2

7758

15.47

4.64

30

4

H8

CT1

13561

20.29

3.65

18

5

H8

CT2

14082

17.04

4.86

28.5

6

H9

CT1

24775

31.23

4.55

14.6

7

H9

CT2

12569

18.23

4.38

24

8

K5

CT1

10198

17.65

3.18

18

9

K5

CT2

12569

19.09

5.16

27

10

K7

CT1

12628

20.16

3.33

16.5

11

K7

CT2

4172

19.32

3.48

18

12

K8

CT1

8900

13.48

3.64

27

13

K9

CT1

11192

19.69

4.73

24

14

K9

CT2(**)

24086

52.29

5.92

Content:
10.4

VI

Trung tâm văn hóa đa chức năng

144352

14.62

1.22

8.4

Công trình văn hóa tiêu biểu cấp Quốc gia và Thành phố

1

D1

CC1

114352

14.62

1.22

8.4

(thực hiện theo dự án riêng)

E

Đất hỗn hợp

35448

48.62

4.34

8.9

Văn phòng giao dịch kết hợp nhà ở cao cấp

35448

48.62

4.34

8.9

1

K1

HH1

15716

49.54

4.27

8.6

Dịch vụ công cộng, văn phòng kết hợp nhà ở cao cấp

2

K2

HH1

19732

47.88

9.18

9.2

Dịch vụ công công cộng, văn phòng kết hợp nhà ở cao cấp

G

Đất giao thông

646203

1

VD2

27682

Đường vành đai 2

2

GT

618521

Đường có mắt cắt ngang từ 15,5 m trở lê.

H

Đất công cộng đơn vị ở

3908

37.79

1.08

2.9

1

H5

CC1

3908

37.79

1.08

2.9

Trụ sở hành chính cấp phường

K

Đất công trình giáo dục

59309

28.99

0.94

3.3

I

Nhà trẻ, mẫu giáo

19255

33.25

0.66

2

1

H6

NT1

4678

34.46

0.69

2

Nhà trẻ, mẫu giáo

2

H7

NT1

5159

30.65

0.61

2

3

K5

NT1

4520

33.76

0.68

2

4

K7

NT1

4898

34.36

0.69

2

II

Trường học phổ thông

40054

26.95

1.08

4

1

H5

TH1

11401

25.00

1

4

Trường tiểu học

2

H7

TH1

7981

25.00

1

4

Trường trung học cơ sở

3

K5

TH1

12517

25.00

1

4

Trường tiểu học

4

K6

TH1

8155

34.58

1.38

4

Trường trung học cơ sở

M

Đất ở

261640

24.28

3.18

13.1

I

Đất ở cao tầng

167693

26.87

4.64

17.3

1

H

CT1(**)

10774

46.63

6.32

13.6

Nhà ở cao tầng (bao gồm phần “để tầng 1-3 phục vụ mục đích công cộng); Khuyến khích khai thác tầng hầm.

2

H7

CT1

6416

18.70

5.05

27

3

H7

CT2

7758

15.47

4.64

30

4

H8

CT1

13561

20.29

3.65

18

5

H8

CT2

14082

17.04

4.86

28.5

6

H9

CT1

24775

31.23

4.55

14.6

7

H9

CT2

12569

18.23

4.38

24

8

K5

CT1

10198

17.65

3.18

18

9

K5

CT2

12569

19.09

5.16

27

10

K7

CT1

12628

20.16

3.33

16.5

11

K7

CT2

4172

19.32

3.48

18

12

K8

CT1

8900

13.48

3.64

27

13

K9

CT1

11192

19.69

4.73

24

14

K9

CT2(**)

24086

52.29

5.92