Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "329/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 329/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Cẩm Giàng Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9.55

25.47

26.01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.71

0.73

2.45

1.31

19.80

18.48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.15

0.46

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.00

0.09

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

899.80

23.77

93.68

0.80

13.02

39.03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

720.88

17.35

81.60

0.51

Content:
9.55

25.47

26.01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.71

0.73

2.45

1.31

19.80

18.48

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.15

0.46

0.01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0.00

0.09

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Giang

Thị trấn Lai Cách

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Hoàng

Xã Cẩm Văn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

899.80

23.77

93.68

0.80

13.02

39.03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

720.88

17.35

81.60

0.51