Document: Điều 2 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "08/03/2019", "sign_number": "08/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 08/2019/QĐ-UBND Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
3. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất;
4. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
5. Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;
6. Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước biển;
7. Đơn giá hoạt động quan trắc phóng xạ;
8. Đơn giá hoạt động quan trắc khí thải;
9. Đơn giá hoạt động quan trắc nước thải;
10. Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;
11. Đơn giá hoạt động quan trắc chất thải;
12. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
13. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục;

Content:
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
1. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
3. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất;
4. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
5. Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;
6. Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng nước biển;
7. Đơn giá hoạt động quan trắc phóng xạ;
8. Đơn giá hoạt động quan trắc khí thải;
9. Đơn giá hoạt động quan trắc nước thải;
10. Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;
11. Đơn giá hoạt động quan trắc chất thải;
12. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
13. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục;