Document: Điều 1 Quyết định 2969/QĐ-UBND 2023 thu thuế Sử dụng đất nông nghiệp Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2023", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2023", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2023", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2023", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "14/12/2023", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2969/QĐ-UBND 2023 thu thuế Sử dụng đất nông nghiệp Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt giá thóc để tính thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 là 9.000 đồng/kg (Chín nghìn đồng một ki lô gam) áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
2. Giao nhiệm vụ thu thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 cho các huyện, thị xã, thành phố như sau:

STT

Đơn vị

Thuế ghi thu
(kg)

Số thuế được miễn (kg)

Số thuế được giảm (kg)

Số thuế còn phải nộp

Lượng (kg)

Tiền (đồng)

1

Hải Dương

1.588.370,0

1.588.370,0

0,0

0

2

Chí Linh

2.429.914,0

2.400.325,5

29.588,6

266.297.400

3

Nam Sách

2.211.759,8

2.211.759,8

0,0

0

4

Thanh Hà

3.011.512,0

3.011.512,0

0,0

0

5

Kinh Môn

4.606.797,2

4.606.797,2

0,0

0

6

Kim Thành

1.869.657,0

1.869.657,0

0,0

0

7

Gia Lộc

2.017.809,0

2.017.809,0

0,0

0

8

Tứ Kỳ

3.591.515,0

3.591.515,0

0,0

0

9

Cẩm Giàng

2.366.951,0

2.366.951,0

0,0

0

10

Bình Giang

3.008.908,5

3.008.908,5

0,0

0

11

Thanh Miện

3.109.060,8

3.109.060,8

0,0

0

12

Ninh Giang

3.233.373,8

3.233.373,8

0,0

0

Tổng cộng

33.045.628,1

33.016.039,5

29.588,6

266.297.400

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt giá thóc để tính thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 là 9.000 đồng/kg (Chín nghìn đồng một ki lô gam) áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
2. Giao nhiệm vụ thu thuế Sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 cho các huyện, thị xã, thành phố như sau:

STT

Đơn vị

Thuế ghi thu
(kg)

Số thuế được miễn (kg)

Số thuế được giảm (kg)

Số thuế còn phải nộp

Lượng (kg)

Tiền (đồng)

1

Hải Dương

1.588.370,0

1.588.370,0

0,0

0

2

Chí Linh

2.429.914,0

2.400.325,5

29.588,6

266.297.400

3

Nam Sách

2.211.759,8

2.211.759,8

0,0

0

4

Thanh Hà

3.011.512,0

3.011.512,0

0,0

0

5

Kinh Môn

4.606.797,2

4.606.797,2

0,0

0

6

Kim Thành

1.869.657,0

1.869.657,0

0,0

0

7

Gia Lộc

2.017.809,0

2.017.809,0

0,0

0

8

Tứ Kỳ

3.591.515,0

3.591.515,0

0,0

0

9

Cẩm Giàng

2.366.951,0

2.366.951,0

0,0

0

10

Bình Giang

3.008.908,5

3.008.908,5

0,0

0

11

Thanh Miện

3.109.060,8

3.109.060,8

0,0

0

12

Ninh Giang

3.233.373,8

3.233.373,8

0,0

0

Tổng cộng

33.045.628,1

33.016.039,5

29.588,6

266.297.400