Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1373/QĐ-UBND dự án xây dựng khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất Trang Hạ Bắc Ninh 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "04/11/2011", "sign_number": "1373/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1373/QĐ-UBND dự án xây dựng khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất Trang Hạ Bắc Ninh 2011

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao gồm: San nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước mặt và hệ thống thoát nước thải, cấp nước sạch, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, vườn hoa cây xanh.
7.1 San nền bằng cát đen, đầm chặt K = 0,85, cốt san nền theo cốt quy hoạch được duyệt, độ dốc toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước (cao độ san nền thấp hơn cao độ thiết kế 20 cm để khi xây dựng công trình tự điều chỉnh nhằm giảm chi phí xây dựng công trình)..
7.2 Đường giao thông: Tổng chiều dài các tuyến đường giao thông nội bộ là 2.653 m; bao gồm các loại mặt cắt ngang đường rộng:
+ 13,5 m = (3,0+7,5+3,0), dài 1881,18 m;
+ 20,5 m = (5,0+10,5+5,0), dài 256,94 m;
+ 14,0 m = (3,5+7,0+3,5), dài 151,71 m;
+ 25,0 m = (5,0+15,0+5,0), dài 320,41 m;
+ 11,5 m = (3,0+5,5+3,0), dài 43,10 m;
- Bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền đường, tận dụng chuyển sang khu vực trồng cây xanh, nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt K = 0,95; lớp trên cùng đầm chặt K ≥ 0,98 dày 30 cm. Trước khi đắp nền bóc bỏ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt, các điểm giao cắt với các tuyến đường đã thi công và các tuyến đường quy hoạch.
- Mặt đường cấp cao A1, cường độ mặt đường Ey/c ≥150 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 12 T/trục; với các tuyến đường có lòng đường rộng 10,5 m, kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 25 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt; độ dốc ngang mặt đường I = 2 %, hè phố i = 1,5 %;
- Với các tuyến đường còn lại; kết cấu mặt đường Ey/c ≥ 120 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10 T/trục, kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 15 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt. Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%.
- Ngăn cách giữa lòng đường và hè phố bằng tấm vỉa vát, giữa lòng đường và dải phân cách bằng tấm vỉa vuông bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, trên ốp gạch lá dừa cao độ bằng cao độ mặt hè; khoảng cách các hố (6-10) m/hố.
- Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn, dưới đệm cát đen đầm chặt dày 5 cm.
- Hệ thống cọc tiêu biển báo theo Điều lệ quy định
7.3 Hệ thống thoát nước mặt bằng các cống tròn BTCT Ø (600÷1000) mm, đặt trên các gối đỡ bằng BTCT mác 200, dưới đệm cát đen, nước mưa thu vào hệ thống hố ga thu nước kiểu miệng hàm ếch, rồi thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch (hướng thoát về phía Tây Bắc khu đất dự án đổ ra sông Ngũ Huyện Khê).
- Hệ thống thoát nước thải phía sau các hộ dân cư, xây dựng cống hộp xây gạch tiết diện cống hộp khẩu độ B = 400 mm, nắp đậy tấm đan BTCT mác 200. Nước thải được xử lý cơ học, thoát vào hệ thống cống thoát nước thải, rồi thoát về hệ thống thoát nước thải chung của khu vực.
7.4 Hệ thống cấp nước sạch: Xây dựng hệ thống đường ống phân phối và hệ thống ống dịch vụ; sử dụng nguồn cấp nước sạch của thị xã Từ Sơn. Bố trí các trụ nước cứu hỏa dọc theo các trục đường.
7.5 Tuynen kỹ thuật đặt trên hè phố và tại các nút giao thông bằng BTCT.
7.6 Hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
- Xây dựng đường điện hạ thế phục vụ sinh hoạt, lắp đặt trạm biến áp kiốt đủ công suất phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt (cáp điện đi ngầm).
- Nguồn điện đấu nối từ đường dây 35 Kv qua khu vực.
- Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột điện bằng cột thép tròn côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 11 m với các tuyến đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10,5 m; các tuyến còn lại chiều cao cột H = 8,0 m; khoảng cách các cột từ (38÷ 40)m/cột; bóng cao áp ánh sáng vàng; thiết kế ánh sáng phân bổ đồng đều trên mặt đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2 có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤5%, điều khiển đóng cắt tự động bằng rơle thời gian.
7.7 Hệ thống thảm cỏ cây xanh đảm bảo môi trường xanh sạch đẹp.
(giải pháp xây dựng cụ thể theo dự án lập và báo cáo thẩm định)

Content:
Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật bao gồm: San nền, đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước mặt và hệ thống thoát nước thải, cấp nước sạch, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, vườn hoa cây xanh.
7.1 San nền bằng cát đen, đầm chặt K = 0,85, cốt san nền theo cốt quy hoạch được duyệt, độ dốc toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước (cao độ san nền thấp hơn cao độ thiết kế 20 cm để khi xây dựng công trình tự điều chỉnh nhằm giảm chi phí xây dựng công trình)..
7.2 Đường giao thông: Tổng chiều dài các tuyến đường giao thông nội bộ là 2.653 m; bao gồm các loại mặt cắt ngang đường rộng:
+ 13,5 m = (3,0+7,5+3,0), dài 1881,18 m;
+ 20,5 m = (5,0+10,5+5,0), dài 256,94 m;
+ 14,0 m = (3,5+7,0+3,5), dài 151,71 m;
+ 25,0 m = (5,0+15,0+5,0), dài 320,41 m;
+ 11,5 m = (3,0+5,5+3,0), dài 43,10 m;
- Bóc bỏ toàn bộ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền đường, tận dụng chuyển sang khu vực trồng cây xanh, nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt K = 0,95; lớp trên cùng đầm chặt K ≥ 0,98 dày 30 cm. Trước khi đắp nền bóc bỏ lớp đất hữu cơ dưới đáy nền. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt, các điểm giao cắt với các tuyến đường đã thi công và các tuyến đường quy hoạch.
- Mặt đường cấp cao A1, cường độ mặt đường Ey/c ≥150 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 12 T/trục; với các tuyến đường có lòng đường rộng 10,5 m, kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 25 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt; độ dốc ngang mặt đường I = 2 %, hè phố i = 1,5 %;
- Với các tuyến đường còn lại; kết cấu mặt đường Ey/c ≥ 120 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10 T/trục, kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 15 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt. Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%.
- Ngăn cách giữa lòng đường và hè phố bằng tấm vỉa vát, giữa lòng đường và dải phân cách bằng tấm vỉa vuông bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, trên ốp gạch lá dừa cao độ bằng cao độ mặt hè; khoảng cách các hố (6-10) m/hố.
- Mặt hè lát gạch Blok xi măng tự chèn, dưới đệm cát đen đầm chặt dày 5 cm.
- Hệ thống cọc tiêu biển báo theo Điều lệ quy định
7.3 Hệ thống thoát nước mặt bằng các cống tròn BTCT Ø (600÷1000) mm, đặt trên các gối đỡ bằng BTCT mác 200, dưới đệm cát đen, nước mưa thu vào hệ thống hố ga thu nước kiểu miệng hàm ếch, rồi thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch (hướng thoát về phía Tây Bắc khu đất dự án đổ ra sông Ngũ Huyện Khê).
- Hệ thống thoát nước thải phía sau các hộ dân cư, xây dựng cống hộp xây gạch tiết diện cống hộp khẩu độ B = 400 mm, nắp đậy tấm đan BTCT mác 200. Nước thải được xử lý cơ học, thoát vào hệ thống cống thoát nước thải, rồi thoát về hệ thống thoát nước thải chung của khu vực.
7.4 Hệ thống cấp nước sạch: Xây dựng hệ thống đường ống phân phối và hệ thống ống dịch vụ; sử dụng nguồn cấp nước sạch của thị xã Từ Sơn. Bố trí các trụ nước cứu hỏa dọc theo các trục đường.
7.5 Tuynen kỹ thuật đặt trên hè phố và tại các nút giao thông bằng BTCT.
7.6 Hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
- Xây dựng đường điện hạ thế phục vụ sinh hoạt, lắp đặt trạm biến áp kiốt đủ công suất phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt (cáp điện đi ngầm).
- Nguồn điện đấu nối từ đường dây 35 Kv qua khu vực.
- Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột điện bằng cột thép tròn côn liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 11 m với các tuyến đường có chiều rộng lòng đường ≥ 10,5 m; các tuyến còn lại chiều cao cột H = 8,0 m; khoảng cách các cột từ (38÷ 40)m/cột; bóng cao áp ánh sáng vàng; thiết kế ánh sáng phân bổ đồng đều trên mặt đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2 có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤5%, điều khiển đóng cắt tự động bằng rơle thời gian.
7.7 Hệ thống thảm cỏ cây xanh đảm bảo môi trường xanh sạch đẹp.
(giải pháp xây dựng cụ thể theo dự án lập và báo cáo thẩm định)