Document: Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2288/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch giao khối lượng hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2288/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2288/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch giao khối lượng hỗ trợ tái cơ cấu nông nghiệp Trà Vinh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch giao khối lượng và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh năm 2023, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Khối lượng và kinh phí thực hiện chính sách giao các huyện, thị xã, thành phố (Chính sách hỗ trợ theo Điều 5, Điều 7, Điều 8 và Điều 9)
Tổng khối lượng thực hiện: 887,030 ha, 295 cơ sở, cửa hàng (gọi chung là cơ sở) và tổng kinh phí thực hiện: 37.036.050.000 đồng (Ba mươi bảy tỷ, không trăm ba mươi sáu triệu, không trăm năm mươi ngàn đồng), trong đó:
...
d) Huyện Trà Cú: Tổng khối lượng: 123,70 ha, 26 cơ sở, kinh phí hỗ trợ 3.826.000.000 đồng, cụ thể:
- Hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Điều 5): 16 cơ sở, kinh phí hỗ trợ 1.120.000.000 đồng.
- Hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn (Điều 7): 10 cơ sở, kinh phí hỗ trợ 850.000.000 đồng.
- Hỗ trợ trồng mới hoặc cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng mía (Điều 8): 90,70 ha, kinh phí hỗ trợ 1.384.000.000 đồng.
- Hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả (Điều 9): 33 ha, kinh phí hỗ trợ 472.000.000 đồng.

Content:
Huyện Trà Cú: Tổng khối lượng: 123,70 ha, 26 cơ sở, kinh phí hỗ trợ 3.826.000.000 đồng, cụ thể:
- Hỗ trợ quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Điều 5): 16 cơ sở, kinh phí hỗ trợ 1.120.000.000 đồng.
- Hỗ trợ sản xuất, tiêu thụ rau an toàn (Điều 7): 10 cơ sở, kinh phí hỗ trợ 850.000.000 đồng.
- Hỗ trợ trồng mới hoặc cải tạo vườn cây ăn quả, vườn cây dừa, vườn tạp, đất trồng mía (Điều 8): 90,70 ha, kinh phí hỗ trợ 1.384.000.000 đồng.
- Hỗ trợ chuyển đổi đất lúa kém hiệu quả (Điều 9): 33 ha, kinh phí hỗ trợ 472.000.000 đồng.