Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Mỹ Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/04/2022", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Phú Mỹ Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Phú Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.063,74

100,52

304,52

168,91

238,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

464,79

5,79

180,64

20,72

8,44

3,05

1.8

Đất làm muối

102,71

1,95

5,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

228,22

2

Đất phi nông nghiệp

16.931,70

2.630,21

2.627,88

2.190,33

4.758,22

672,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.636,43

96,98

6,42

61,68

951,01

2.2

Đất an ninh

42,95

3,16

0,22

0,07

0,46

38,88

2.3

Đất khu công nghiệp

Content:
4.063,74

100,52

304,52

168,91

238,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

464,79

5,79

180,64

20,72

8,44

3,05

1.8

Đất làm muối

102,71

1,95

5,93

1.9

Đất nông nghiệp khác

498,19

228,22

2

Đất phi nông nghiệp

16.931,70

2.630,21

2.627,88

2.190,33

4.758,22

672,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1.636,43

96,98

6,42

61,68

951,01

2.2

Đất an ninh

42,95

3,16

0,22

0,07

0,46

38,88

2.3

Đất khu công nghiệp