Document: Điều 1 Quyết định 1133/QĐ-UBND đơn giá bình quân trồng rừng thay thế Bà Rịa Vũng Tàu 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "1133/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "1133/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "1133/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "1133/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "1133/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1133/QĐ-UBND đơn giá bình quân trồng rừng thay thế Bà Rịa Vũng Tàu 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá bình quân 01 ha trồng rừng thay thế (bao gồm trồng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng cho đến khi rừng trồng định hình) trên địa bàn tỉnh (trừ huyện Côn Đảo) là 65.692.127 đồng. (Sáu mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn một trăm hai mươi bảy đồng). Trong đó:

1. Trồng rừng thay thế và chăm sóc năm thứ 1:

36.707.332 đồng

2. Chăm sóc rừng năm thứ 2:

8.876.190 đồng

3. Chăm sóc rừng năm thứ 3:

5.645.335 đồng

4. Chăm sóc rừng năm thứ 4:

4.699.105 đồng

5. Chăm sóc rừng năm thứ 5:

4.699.105 đồng

6. Bảo vệ rừng trong thời gian 5 năm:

5.065.060 đồng

Riêng tại địa bàn huyện Côn Đảo, trên cơ sở phụ cấp khu vực là 0,7; đơn giá bình quân 01 ha trồng rừng thay thế bằng 1,7 lần đơn giá bình quân trồng rừng thay thế nói trên tại các địa phương khác trên địa bàn tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá bình quân 01 ha trồng rừng thay thế (bao gồm trồng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng cho đến khi rừng trồng định hình) trên địa bàn tỉnh (trừ huyện Côn Đảo) là 65.692.127 đồng. (Sáu mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi hai nghìn một trăm hai mươi bảy đồng). Trong đó:

1. Trồng rừng thay thế và chăm sóc năm thứ 1:

36.707.332 đồng

2. Chăm sóc rừng năm thứ 2:

8.876.190 đồng

3. Chăm sóc rừng năm thứ 3:

5.645.335 đồng

4. Chăm sóc rừng năm thứ 4:

4.699.105 đồng

5. Chăm sóc rừng năm thứ 5:

4.699.105 đồng

6. Bảo vệ rừng trong thời gian 5 năm:

5.065.060 đồng

Riêng tại địa bàn huyện Côn Đảo, trên cơ sở phụ cấp khu vực là 0,7; đơn giá bình quân 01 ha trồng rừng thay thế bằng 1,7 lần đơn giá bình quân trồng rừng thay thế nói trên tại các địa phương khác trên địa bàn tỉnh.