Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 16/2008/QĐ-UBND bảng giá nhà xây

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/09/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/09/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/09/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/09/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "24/09/2009", "sign_number": "18/2009/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 18/2009/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 16/2008/QĐ-UBND bảng giá nhà xây

Điều 1. Bổ sung mục II vào Bảng giá nhà xây mới, tài sản vật kiến trúc ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 28/5/2008 của UBND tỉnh Đăk Nông, với các nội dung sau:
1. Điểm 10: Giếng khoan (mới), mục II: Bảng giá tài sản, vật kiến trúc
1.1. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ89 mm: 479.613 đồng/m.
1.2. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ108 mm: 489.525 đồng/m.
1.3. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ127 mm: 532.247 đồng/m.
1.4. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ146 mm: 561.131 đồng/m.
1.5. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ168 mm: 599.293 đồng/m.
1.6. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ89 mm: 759.551 đồng/m.
1.7. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ108 mm: 780.579 đồng/m.
1.8. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ127 mm: 811.483 đồng/m.
1.9. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ146 mm: 844.163 đồng/m.
1.10. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ168 mm: 893.918 đồng/m.
1.11. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ89 mm: 442.724 đồng/m.
1.12. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ108 mm: 452.636 đồng/m.
1.13. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ127 mm: 495.358 đồng/m.
1.14. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ146 mm: 524.241 đồng/m.
1.15. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ168 mm: 562.403 đồng/m.
1.16. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ89 mm: 722.661 đồng/m.
1.17. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ108 mm: 743.690 đồng/m.
1.18. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ127 mm: 774.594 đồng/m.
1.19. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ146 mm: 807.273 đồng/m.
1.20. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ168 mm: 857.029 đồng/m.
1.21. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ89 mm: 451.789 đồng/m.
1.22. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ108 mm: 461.701 đồng/m.
1.23. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ127 mm: 504.423 đồng/m.
1.24. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ146 mm: 533.306 đồng/m.
1.25. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ168 mm: 571.468 đồng/m.
1.25. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ89 mm: 731.726 đồng/m.
1.27. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ108 mm: 752.755 đồng/m.
1.28. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ127 mm: 783.659 đồng/m.
1.29. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ146 mm: 816.338 đồng/m.
1.30. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ168 mm: 866.093 đồng/m.
Đơn giá giếng khoan trên là đơn giá xây dựng mới trên địa bàn thị xã Gia Nghĩa có cả ống chống của giếng khoan, không bao gồm: Chi phí khoan thăm dò khảo sát, thí nghiệm; máy bơm chìm, dây điện và đường ống bơm nước. Trường hợp có thăm dò khảo sát, thí nghiệm thì căn cứ vào hồ sơ thanh quyết toán cụ thể để tính toán bồi thường theo quy định.
- Trường hợp áp dụng cho công tác bồi thường thì hỗ trợ thêm cho đối tượng bị di dời chi phí tháo dỡ, di dời hệ thống bơm chìm, dây điện và ống nước: 200.000 đồng/giếng.
- Đối với các huyện trên địa bàn tỉnh đơn giá giếng khoan được nhân với hệ số theo Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND.

Content:
Điểm 10: Giếng khoan (mới), mục II: Bảng giá tài sản, vật kiến trúc
1.Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ89 mm: 479.613 đồng/m.
1.2. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ108 mm: 489.525 đồng/m.
1.3. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ127 mm: 532.247 đồng/m.
1.4. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ146 mm: 561.131 đồng/m.
1.5. Giếng khoan sâu đến 50m, ống nhựa Φ168 mm: 599.293 đồng/m.
1.6. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ89 mm: 759.551 đồng/m.
1.7. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ108 mm: 780.579 đồng/m.
1.8. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ127 mm: 811.483 đồng/m.
1.9. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ146 mm: 844.163 đồng/m.
1.10. Giếng khoan sâu đến 50m, ống gang Φ168 mm: 893.918 đồng/m.
1.1Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ89 mm: 442.724 đồng/m.
1.12. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ108 mm: 452.636 đồng/m.
1.13. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ127 mm: 495.358 đồng/m.
1.14. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ146 mm: 524.241 đồng/m.
1.15. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống nhựa Φ168 mm: 562.403 đồng/m.
1.16. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ89 mm: 722.661 đồng/m.
1.17. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ108 mm: 743.690 đồng/m.
1.18. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ127 mm: 774.594 đồng/m.
1.19. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ146 mm: 807.273 đồng/m.
1.20. Giếng khoan sâu từ 51m đến 100m, ống gang Φ168 mm: 857.029 đồng/m.
1.2Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ89 mm: 451.789 đồng/m.
1.22. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ108 mm: 461.701 đồng/m.
1.23. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ127 mm: 504.423 đồng/m.
1.24. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ146 mm: 533.306 đồng/m.
1.25. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống nhựa Φ168 mm: 571.468 đồng/m.
1.25. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ89 mm: 731.726 đồng/m.
1.27. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ108 mm: 752.755 đồng/m.
1.28. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ127 mm: 783.659 đồng/m.
1.29. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ146 mm: 816.338 đồng/m.
1.30. Giếng khoan sâu từ 101m đến 150m, ống gang Φ168 mm: 866.093 đồng/m.
Đơn giá giếng khoan trên là đơn giá xây dựng mới trên địa bàn thị xã Gia Nghĩa có cả ống chống của giếng khoan, không bao gồm: Chi phí khoan thăm dò khảo sát, thí nghiệm; máy bơm chìm, dây điện và đường ống bơm nước. Trường hợp có thăm dò khảo sát, thí nghiệm thì căn cứ vào hồ sơ thanh quyết toán cụ thể để tính toán bồi thường theo quy định.
- Trường hợp áp dụng cho công tác bồi thường thì hỗ trợ thêm cho đối tượng bị di dời chi phí tháo dỡ, di dời hệ thống bơm chìm, dây điện và ống nước: 200.000 đồng/giếng.
- Đối với các huyện trên địa bàn tỉnh đơn giá giếng khoan được nhân với hệ số theo Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND.