Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.019,11

72,59

70,01

195,84

92,29

86,70

434,71

52,12

118,76

206,55

200,14

267,41

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

52,34

53,06

117,24

66,85

45,82

225,28

38,68

73,22

127,12

80,32

130,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

4,74

4,83

60,52

4,47

11,07

165,63

8,00

33,02

52,38

101,85

98,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,73

0,05

0,06

2,10

0,07

0,11

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,09

0,10

0,17

0,13

2,09

0,25

0,17

0,25

1,51

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

3,56

1,69

1,92

2,10

5,81

3,83

1,88

3,45

4,17

3,42

4,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,79

2,77

2,97

2,72

3,33

11,31

1,86

2,27

8,74

5,38

6,36

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,51

0,07

0,09

0,10

0,11

0,40

0,01

0,11

0,21

0,07

0,47

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,29

0,02

0,06

0,01

0,02

0,05

0,02

0,03

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,15

4,29

0,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,35

0,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,09

0,09

0,79

0,99

1,01

0,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

2,45

6,91

11,83

10,46

14,64

24,72

1,46

5,45

5,81

8,46

24,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

0,04

5,44

-

Đất chợ

DCH

22,04

3,96

0,32

0,21

1,09

0,36

2,24

0,05

0,76

1,04

0,40

0,31

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

1,23

0,50

1,16

0,84

1,49

2,56

0,55

1,03

1,37

1,59

1,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

3,11

4,45

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

1,85

54,74

33,42

44,34

82,15

315,48

42,21

67,76

85,53

56,33

83,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

81,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

4,68

0,43

0,58

0,52

0,34

0,40

0,36

0,70

0,27

1,30

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,69

0,16

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

0,83

0,78

1,36

0,98

1,13

0,89

0,67

0,72

0,87

0,12

1,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

9,58

67,33

8,02

79,27

30,67

36,60

73,46

5,25

19,66

58,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

0,35

0,23

0,55

0,67

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

14,94

15,52

90,40

85,70

2,94

49,72

8,76

1,60

5,46

35,86

10,61

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

1.407,67

1.491,88

497,10

1.904,15

531,70

708,47

1.813,36

1.217,96

413,26

1.235,99

919,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

1.119,51

1.182,09

325,03

1.339,58

265,90

474,29

1.439,30

910,46

273,88

609,17

639,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

315,68

279,14

247,51

405,18

157,64

364,57

466,50

199,11

96,54

366,14

359,79

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.160,83

309,18

199,77

247,51

404,86

157,64

364,57

451,56

198,33

96,54

321,50

359,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

17,24

135,85

11,78

137,99

72,84

17,10

81,29

82,40

40,27

53,37

11,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

141,33

300,88

24,13

241,57

28,15

77,33

215,01

217,54

60,52

65,79

42,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

61,07

45,15

83,30

94,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

535,39

450,41

479,56

569,46

393,61

70,50

114,08

129,09

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228.99

78,51

17,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

37,60

15,81

40,77

23,19

6,26

15,29

13,05

17,80

6,05

9,79

3,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

11,21

0,84

6,95

1,00

10,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

283,28

284,84

167,53

542,34

222,68

219,59

356,16

294,99

129,14

601,95

277,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

21,16

21,28

258,95

65,77

288,69

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

7,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

7,81

0,06

0,16

0,49

2,35

0,36

0,06

0,29

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

2,32

0,30

0,11

0,11

0,02

6,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

3,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

54,47

2,91

1,49

1,21

16,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

190,91

121,59

84,67

162,32

60,54

138,63

233,71

135,78

42,25

174,04

141,73

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

109,25

94,05

61,80

119,30

44,05

81,87

127,05

74,16

27,34

90,38

85,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

69,09

14,62

12,07

11,71

5,54

28,84

60,85

41,68

3,48

31,33

40,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,04

0,03

0,07

0,03

0,16

0,17

0,15

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,70

0,18

0,19

0,22

0,43

0,15

0,30

0,16

0,11

0,52

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

2,15

1,07

2,31

7,25

3,11

4,75

3,48

2,30

0,95

1,93

4,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,06

2,17

0,97

4,25

1,46

2,45

5,87

2,64

0,83

3,75

4,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,17

0,06

0,17

0,09

0,06

0,24

0,28

0,06

0,03

0,22

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,04

0,01

0,06

0,03

0,02

0,02

0,06

0,03

0,01

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,39

0,10

18,24

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,13

4,34

0,19

0,34

0,46

0,73

0,26

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,06

0,04

0,35

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

6,15

4,88

6,30

18,54

5,59

19,74

15,68

14,53

8,21

44,71

4,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

Đất chợ

DCH

22,04

0,10

0,17

0,17

0,85

0,11

0,25

0,92

0,20

0,31

0,79

1,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

0,78

0,39

0,85

2,01

1,99

1,12

1,28

1,18

0,31

1,77

0,78

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

65,66

38,68

50,56

56,07

53,86

59,65

89,66

52,82

42,45

103,55

100,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

1,09

0,38

0,57

0,95

0,15

0,37

0,35

0,78

0,48

0,39

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,15

2,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

2,06

0,34

0,69

2,25

0,67

1,17

1,74

0,95

0,55

2,07

0,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

9,51

47,33

30,80

99,14

17,06

24,42

30,53

43,05

14,65

25,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

3,14

1,33

25,51

0,71

0,75

6,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

4,87

24,95

4,54

22,22

43,12

14,59

17,91

12,51

10,24

24,87

3,09

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

626,78

1.017,53

779,68

761,89

1.580,30

931,26

2.109,79

757,03

464,28

966,08

428,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

421,36

716,47

570,93

475,05

1.184,88

646,83

1.301,96

493,36

323,07

707,41

292,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

289,86

377,17

303,42

189,61

373,86

131,74

552,44

216,16

177,58

341,52

221,24

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.460,83

289,86

374,18

303,42

189,61

372,42

131,74

475,07

216,16

177,58

341,52

221,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

10,24

14,16

12,40

139,38

61,54

28,78

144,98

64,86

14,12

53,91

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

29,34

33,07

83 85

103,27

107,14

128,04

194,61

110,87

54,59

116,55

32,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

180,20

151,84

201,74

9,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

72,53

94,28

122,17

36,58

474,18

321,98

196,01

75,16

60,91

169,29

11,34

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

19,39

17,03

43,37

6,21

13,96

36,19

12,18

14,05

14,62

23,05

17,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

0,56

5,71

2,36

0,09

2,70

1,24

3,10

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

203,53

296,73

206,18

265,75

390,68

274,54

745,94

251,19

140,82

248,70

135,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

9,99

16,87

28,71

5,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

6,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

0,14

0,24

2,97

0,02

0,51

0,84

0,35

0,11

2,06

0,13

3,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

0,01

0,92

2,36

0,81

2,02

0,10

0,10

0,54

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

20,23

17,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

0,37

46,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

111,97

198,95

126,84

112,28

256,15

125,87

378,29

95,76

86,30

162,38

81,04

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

89,16

107,71

76,12

57,94

133,64

74,90

144,50

61,57

46,82

97,19

60,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

12,09

73,37

34,95

28,00

91,20

36,83

187,45

16,04

22,46

24,20

9,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,10

0,06

0,09

0,02

0,10

0,06

0,11

0,05

0,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,23

0,51

0,13

0,10

0,43

0,40

0,33

0,10

0,24

0,27

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

3,28

2,18

1,94

2,80

2,59

3,90

5,49

2,56

2,09

2,80

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,30

2,53

2,04

2,12

5,62

2,69

3,05

1,34

3,42

5,62

1,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,12

0,08

0,37

0,08

0,08

0,10

0,03

0,04

0,16

3,30

0,63

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,04

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,59

0,19

0,18

0,24

1,43

0,09

0,01

0,13

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,31

0,05

0,24

0,01

0,44

0,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,58

0,18

0,28

2,59

0,23

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

1,71

11,02

10,83

20,14

21,59

5,17

33,04

13,96

10,88

27,66

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

Đất chợ

DCH

22,04

0,46

1,06

0,19

0,57

0,60

0,38

1,24

0,12

0,19

1,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

1,53

1,24

1,53

1,05

1,40

1,69

2,37

1,21

1,04

0,66

1,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

0,06

0,22

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

80,27

84,22

47,90

38,65

116,18

91,98

273,80

73,12

32,34

60,50

48,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

0,54

1,41

0,44

0,84

0,85

0,44

0,51

1,10

0,62

0,51

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,03

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

0,81

1,18

0,91

0,96

1,38

2,31

1,06

1,51

0,28

1,31

0,69

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

7,53

8,55

2,34

101,86

7,19

46,82

25,98

47,01

0,60

18,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

0,35

0,66

0,04

2,24

2,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

1,90

4,33

2,58

21,09

4,74

9,89

61,90

12,49

0,39

9,97

1,06

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

28,25

3,17

17,60

3,15

19,47

3,43

0,65

3,21

0,65

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

1,13

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

4,03

0,17

1,57

3,11

2,04

0,86

0,62

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

0,47

2,00

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

17,60

0,01

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

0,95

4,00

1,23

2,61

8,77

2,72

2,12

1,10

3,60

46,45

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1,70

3,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1,70

3,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

0,73

0,20

0,80

4,06

0,02

1,05

0,64

9,96

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

0,30

0,04

5,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

0,01

29,59

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

0,70

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,04

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

0,04

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

3,81

0,01

20,26

11,13

11,50

1,58

0,56

17,83

1,23

10,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

0,01

4,01

3,45

0,01

0,55

0,81

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

1,81

0,31

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

20,23

0,01

17,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

MTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

28,58

3,84

30,30

3,87

19,74

3,70

0,92

3,48

0,92

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

4,12

0,51

0,27

1,91

3,20

2,13

0,09

0,95

0,71

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

0,71

0,33

0,18

0,38

2,18

0,18

0,18

0,19

0,18

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

29,85

0,01

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,89

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hiến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

2,90

1,22

8,76

1,50

3,03

9,04

2,99

2,39

1,37

3,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

1,13

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

1,13

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

1,59

0,82

0,29

0,09

0,89

4,15

0,09

0,11

1,14

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

0,18

0,18

0,48

0,18

0,18

0,22

0,18

0,18

0,18

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

4,50

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

4,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

0,15

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,08

0,08

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

46,72

4,07

4,08

0,28

20,53

0,27

11,40

11,77

1,85

0,83

18,10

1,50

10,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

1,70

3,15

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

1,70

3,15

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

10,05

0,74

0,09

0,10

0,09

0,09

4,10

3,54

0,10

0,64

0,90

0,09

3,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

5,35

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

1,99

0,49

0,18

0,18

0,18

0,18

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

29,59

20,23

0,01

17,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

0,03

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,07

0,17

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,50

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

0,50

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TUN

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,01

3,70

0,20

4,63

0,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

0,01

3,70

0,20

4,63

0,65

-

Đất giao thông

DGT

3,70

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,65

0.65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

xa Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,02

0,14

0,70

0,01

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

0,01

0,70

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,01

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

—

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

0,02

0,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
5.019,11

72,59

70,01

195,84

92,29

86,70

434,71

52,12

118,76

206,55

200,14

267,41

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

52,34

53,06

117,24

66,85

45,82

225,28

38,68

73,22

127,12

80,32

130,41

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

4,74

4,83

60,52

4,47

11,07

165,63

8,00

33,02

52,38

101,85

98,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,73

0,05

0,06

2,10

0,07

0,11

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,09

0,10

0,17

0,13

2,09

0,25

0,17

0,25

1,51

0,21

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

3,56

1,69

1,92

2,10

5,81

3,83

1,88

3,45

4,17

3,42

4,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,79

2,77

2,97

2,72

3,33

11,31

1,86

2,27

8,74

5,38

6,36

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,51

0,07

0,09

0,10

0,11

0,40

0,01

0,11

0,21

0,07

0,47

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,29

0,02

0,06

0,01

0,02

0,05

0,02

0,03

0,03

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,15

4,29

0,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,35

0,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,09

0,09

0,79

0,99

1,01

0,64

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

2,45

6,91

11,83

10,46

14,64

24,72

1,46

5,45

5,81

8,46

24,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

0,04

5,44

-

Đất chợ

DCH

22,04

3,96

0,32

0,21

1,09

0,36

2,24

0,05

0,76

1,04

0,40

0,31

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

1,23

0,50

1,16

0,84

1,49

2,56

0,55

1,03

1,37

1,59

1,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

3,11

4,45

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

1,85

54,74

33,42

44,34

82,15

315,48

42,21

67,76

85,53

56,33

83,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

81,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

4,68

0,43

0,58

0,52

0,34

0,40

0,36

0,70

0,27

1,30

0,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,69

0,16

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

0,83

0,78

1,36

0,98

1,13

0,89

0,67

0,72

0,87

0,12

1,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

9,58

67,33

8,02

79,27

30,67

36,60

73,46

5,25

19,66

58,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

0,35

0,23

0,55

0,67

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

14,94

15,52

90,40

85,70

2,94

49,72

8,76

1,60

5,46

35,86

10,61

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

1.407,67

1.491,88

497,10

1.904,15

531,70

708,47

1.813,36

1.217,96

413,26

1.235,99

919,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

1.119,51

1.182,09

325,03

1.339,58

265,90

474,29

1.439,30

910,46

273,88

609,17

639,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

315,68

279,14

247,51

405,18

157,64

364,57

466,50

199,11

96,54

366,14

359,79

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.160,83

309,18

199,77

247,51

404,86

157,64

364,57

451,56

198,33

96,54

321,50

359,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

17,24

135,85

11,78

137,99

72,84

17,10

81,29

82,40

40,27

53,37

11,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

141,33

300,88

24,13

241,57

28,15

77,33

215,01

217,54

60,52

65,79

42,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

61,07

45,15

83,30

94,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

535,39

450,41

479,56

569,46

393,61

70,50

114,08

129,09

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228.99

78,51

17,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

37,60

15,81

40,77

23,19

6,26

15,29

13,05

17,80

6,05

9,79

3,36

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

11,21

0,84

6,95

1,00

10,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

283,28

284,84

167,53

542,34

222,68

219,59

356,16

294,99

129,14

601,95

277,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

21,16

21,28

258,95

65,77

288,69

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

7,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

7,81

0,06

0,16

0,49

2,35

0,36

0,06

0,29

0,22

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

2,32

0,30

0,11

0,11

0,02

6,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

3,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

54,47

2,91

1,49

1,21

16,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

190,91

121,59

84,67

162,32

60,54

138,63

233,71

135,78

42,25

174,04

141,73

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

109,25

94,05

61,80

119,30

44,05

81,87

127,05

74,16

27,34

90,38

85,21

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

69,09

14,62

12,07

11,71

5,54

28,84

60,85

41,68

3,48

31,33

40,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,04

0,03

0,07

0,03

0,16

0,17

0,15

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,70

0,18

0,19

0,22

0,43

0,15

0,30

0,16

0,11

0,52

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

2,15

1,07

2,31

7,25

3,11

4,75

3,48

2,30

0,95

1,93

4,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,06

2,17

0,97

4,25

1,46

2,45

5,87

2,64

0,83

3,75

4,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,17

0,06

0,17

0,09

0,06

0,24

0,28

0,06

0,03

0,22

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,04

0,01

0,06

0,03

0,02

0,02

0,06

0,03

0,01

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,39

0,10

18,24

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,13

4,34

0,19

0,34

0,46

0,73

0,26

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,06

0,04

0,35

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

6,15

4,88

6,30

18,54

5,59

19,74

15,68

14,53

8,21

44,71

4,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

Đất chợ

DCH

22,04

0,10

0,17

0,17

0,85

0,11

0,25

0,92

0,20

0,31

0,79

1,48

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

0,78

0,39

0,85

2,01

1,99

1,12

1,28

1,18

0,31

1,77

0,78

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

65,66

38,68

50,56

56,07

53,86

59,65

89,66

52,82

42,45

103,55

100,80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

1,09

0,38

0,57

0,95

0,15

0,37

0,35

0,78

0,48

0,39

0,43

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,15

2,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

2,06

0,34

0,69

2,25

0,67

1,17

1,74

0,95

0,55

2,07

0,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

9,51

47,33

30,80

99,14

17,06

24,42

30,53

43,05

14,65

25,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

3,14

1,33

25,51

0,71

0,75

6,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

4,87

24,95

4,54

22,22

43,12

14,59

17,91

12,51

10,24

24,87

3,09

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

35.372,18

626,78

1.017,53

779,68

761,89

1.580,30

931,26

2.109,79

757,03

464,28

966,08

428,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.731,70

421,36

716,47

570,93

475,05

1.184,88

646,83

1.301,96

493,36

323,07

707,41

292,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.894,56

289,86

377,17

303,42

189,61

373,86

131,74

552,44

216,16

177,58

341,52

221,24

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.460,83

289,86

374,18

303,42

189,61

372,42

131,74

475,07

216,16

177,58

341,52

221,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.286,51

10,24

14,16

12,40

139,38

61,54

28,78

144,98

64,86

14,12

53,91

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.266,06

29,34

33,07

83 85

103,27

107,14

128,04

194,61

110,87

54,59

116,55

32,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.015,47

180,20

151,84

201,74

9,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.658,99

72,53

94,28

122,17

36,58

474,18

321,98

196,01

75,16

60,91

169,29

11,34

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

228,99

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,00

19,39

17,03

43,37

6,21

13,96

36,19

12,18

14,05

14,62

23,05

17,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,11

0,56

5,71

2,36

0,09

2,70

1,24

3,10

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,72

203,53

296,73

206,18

265,75

390,68

274,54

745,94

251,19

140,82

248,70

135,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

817,47

9,99

16,87

28,71

5,10

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,09

6,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

29,60

0,14

0,24

2,97

0,02

0,51

0,84

0,35

0,11

2,06

0,13

3,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,08

0,01

0,92

2,36

0,81

2,02

0,10

0,10

0,54

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,46

20,23

17,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

250,72

0,37

46,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,11

111,97

198,95

126,84

112,28

256,15

125,87

378,29

95,76

86,30

162,38

81,04

-

Đất giao thông

DGT

2.874,96

89,16

107,71

76,12

57,94

133,64

74,90

144,50

61,57

46,82

97,19

60,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.401,65

12,09

73,37

34,95

28,00

91,20

36,83

187,45

16,04

22,46

24,20

9,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,60

0,10

0,06

0,09

0,02

0,10

0,06

0,11

0,05

0,08

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,12

0,23

0,51

0,13

0,10

0,43

0,40

0,33

0,10

0,24

0,27

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

102,70

3,28

2,18

1,94

2,80

2,59

3,90

5,49

2,56

2,09

2,80

2,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

116,82

3,30

2,53

2,04

2,12

5,62

2,69

3,05

1,34

3,42

5,62

1,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,60

0,12

0,08

0,37

0,08

0,08

0,10

0,03

0,04

0,16

3,30

0,63

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,04

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,01

0,02

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,45

0,59

0,19

0,18

0,24

1,43

0,09

0,01

0,13

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,04

0,31

0,05

0,24

0,01

0,44

0,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,58

0,18

0,28

2,59

0,23

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

426,22

1,71

11,02

10,83

20,14

21,59

5,17

33,04

13,96

10,88

27,66

4,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

Đất chợ

DCH

22,04

0,46

1,06

0,19

0,57

0,60

0,38

1,24

0,12

0,19

1,16

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

40,95

1,53

1,24

1,53

1,05

1,40

1,69

2,37

1,21

1,04

0,66

1,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,88

0,06

0,22

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.529,36

80,27

84,22

47,90

38,65

116,18

91,98

273,80

73,12

32,34

60,50

48,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

81,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,59

0,54

1,41

0,44

0,84

0,85

0,44

0,51

1,10

0,62

0,51

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,03

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,17

0,81

1,18

0,91

0,96

1,38

2,31

1,06

1,51

0,28

1,31

0,69

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

996,35

7,53

8,55

2,34

101,86

7,19

46,82

25,98

47,01

0,60

18,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,90

0,35

0,66

0,04

2,24

2,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

3

Đất chưa sử dụng

CSD

634,76

1,90

4,33

2,58

21,09

4,74

9,89

61,90

12,49

0,39

9,97

1,06

2.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

28,25

3,17

17,60

3,15

19,47

3,43

0,65

3,21

0,65

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

1,13

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

4,03

0,17

1,57

3,11

2,04

0,86

0,62

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

0,47

2,00

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

17,60

0,01

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

0,95

4,00

1,23

2,61

8,77

2,72

2,12

1,10

3,60

46,45

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1,70

3,15

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1,70

3,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

0,73

0,20

0,80

4,06

0,02

1,05

0,64

9,96

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

0,30

0,04

5,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

0,01

29,59

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

0,70

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,04

0,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

0,04

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

237,93

3,81

0,01

20,26

11,13

11,50

1,58

0,56

17,83

1,23

10,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,20

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,20

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,35

0,01

4,01

3,45

0,01

0,55

0,81

3,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

1,81

0,31

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

84,45

20,23

0,01

17,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,81

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

MTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

0,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

28,58

3,84

30,30

3,87

19,74

3,70

0,92

3,48

0,92

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

23,75

3,00

1,58

14,36

1,39

0,65

2,34

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

4,12

0,51

0,27

1,91

3,20

2,13

0,09

0,95

0,71

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

0,71

0,33

0,18

0,38

2,18

0,18

0,18

0,19

0,18

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

29,85

0,01

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

0,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,89

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hiến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

2,90

1,22

8,76

1,50

3,03

9,04

2,99

2,39

1,37

3,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

1,13

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

1,13

0,22

3,49

1,23

1,81

4,67

2,02

2,10

0,05

2,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

1,59

0,82

0,29

0,09

0,89

4,15

0,09

0,11

1,14

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

0,18

0,18

0,48

0,18

0,18

0,22

0,18

0,18

0,18

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

4,50

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

4,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

0,15

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,08

0,08

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

Xã Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

264,85

46,72

4,07

4,08

0,28

20,53

0,27

11,40

11,77

1,85

0,83

18,10

1,50

10,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

97,20

1,70

3,15

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

97,20

1,70

3,15

3,81

0,03

5,31

7,65

1,57

0,01

0,02

1,23

5,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

48,03

10,05

0,74

0,09

0,10

0,09

0,09

4,10

3,54

0,10

0,64

0,90

0,09

3,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,47

5,35

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

1,99

0,49

0,18

0,18

0,18

0,18

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

101,19

29,59

20,23

0,01

17,00

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

4,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,96

0,03

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,29

0,07

0,17

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị Trấn Đô Lương

xã Bắc Sơn

xã Bài Sơn

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,50

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

0,50

0,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TUN

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2 11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2 12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lam Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,01

3,70

0,20

4,63

0,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

0,01

3,70

0,20

4,63

0,65

-

Đất giao thông

DGT

3,70

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,65

0.65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

Xã Thịnh Sơn

xa Thuận Sơn

Xã Thượng Sơn

Xã Tràng Sơn

Xã Trù Sơn

Xã Trung Sơn

Xã Văn Sơn

Xã Xuân Sơn

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

4=5+6+...

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,97

0,02

0,14

0,70

0,01

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,91

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,91

0,01

0,70

0,01

0,01

-

Đất giao thông

DGT

3,70

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,01

0,01

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,65

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

—

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

0,02

0,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK