Document: Điều 1 Quyết định 16/2019/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "30/09/2019", "sign_number": "16/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 16/2019/QĐ-UBND quy định giá bán nước sạch sinh hoạt tỉnh Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
2. Giá bán nước sạch sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí dịch vụ môi trường rừng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (nếu có) theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
2. Giá bán nước sạch sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí dịch vụ môi trường rừng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (nếu có) theo quy định hiện hành.