Document: Điều 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND 2018 phát triển đô thị thị trấn Hà Lam Quảng Nam 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/05/2018", "sign_number": "1564/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1564/QĐ-UBND 2018 phát triển đô thị thị trấn Hà Lam Quảng Nam 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Hà Lam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung sau:
1. Quan điểm và mục tiêu phát triển đô thị
a) Quan điểm:
- Phát triển kinh tế xã hội đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 phải phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng và huyện, chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và cả nước, bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch ngành.
- Từng bước hoàn thiện kết cấu hạ tầng đô thị;
- Sử dụng đất đúng quy hoạch, theo hướng tiết kiệm phát huy hiệu quả.
b) Mục tiêu:
- Rà soát, đánh giá hiện trạng đô thị Hà Lam đồng thời định hướng phát triển, nâng cao chất lượng đô thị;
- Xây dựng kế hoạch đầu tư phát triển đô thị để cụ thể hóa các tiêu chuẩn phát triển đô thị cần đạt được cho giai đoạn 5 năm và hằng năm theo định hướng Quy hoạch chung thị trấn Hà Lam đã được phê duyệt.
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm

Stt

Chỉ tiêu

ĐVT

2016

2020

Tầm nhìn

Toàn quốc

Hà Lam

Toàn quốc

Hà Lam

2025

2030

I

Các chỉ tiêu chung

1

Tỷ lệ đô thị hóa

%

38

100

45

100

100

100

II

Chất lượng đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân

m2/người

26

23

29

26,5

29

32,2

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

65

93

75

95

97

99

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

15

12

20

28,14

22,2

18,11

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1-3

5

2-5

5

7

7

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

70

57

90

90,5

95

97

6

Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị

lít/ng/ng.đ

100

153

120

177,8

189,5

200

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

70-80

80

80-90

90

95

97

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt tập trung được thu gom và xử lý

%

40-50

0

60

0

30

50

9

Tỷ lệ cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

100

100

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

85

100

95

100

100

100

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

30

£18

25

20

15

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt thu gom và xử lý

%

85

75

90

80

85

90

13

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

80

100

90

100

100

100

14

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

80

90

100

95

100

100

15

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

85

94

90

96

97

98

16

Tỷ lệ chiều dài đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

80

10

85

50

70

90

17

Đất cây xanh đô thị

m2/người

5

6,2

7

29,14

43,11

54,44

18

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

3-5

6,2

4-6

29,14

43,11

54,44

3. Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị
Đô thị Hà Lam được xác định bao gồm 4 khu vực phát triển đô thị: (1) Khu vực cải tạo đô thị; (2) Khu vực phát triển đô thị mở rộng; (3) Khu vực tái thiết đô thị; (4) Khu vực có chức năng chuyên biệt; trong đó:
- Khu vực cải tạo đô thị:
+ Quy mô: Bao gồm 06 khu với tổng diện tích khoảng 408ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020 diện tích cải tạo khoảng 375ha; giai đoạn 2020 - 2025 cải tạo thêm 25ha; giai đoạn 2025 - 2030 cải tạo thêm 08ha.
- Khu vực phát triển đô thị mở rộng:
+ Quy mô: Bao gồm 03 khu với tổng diện tích khoảng 248ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020, phát triển mở rộng khoảng 97,3ha; giai đoạn 2020 - 2025, phát triển mở rộng thêm 96,5ha; giai đoạn 2025 - 2030, phát triển mở rộng thêm khoảng 54,2ha.
- Khu vực tái thiết đô thị:
+ Quy mô: Bao gồm 01 khu với tổng diện tích khoảng 17ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020 tái thiết 17ha.
- Khu vực có chức năng chuyên biệt.
+ Quy mô: Bao gồm 02 khu với tổng diện tích khoảng 122ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020 không phát triển công nghiệp; giai đoạn 2020 - 2025 đầu tư xây dựng khoảng 64ha; giai đoạn 2025-2030 mở rộng thêm 58ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm)
4. Danh mục các dự án đầu tư và nguồn lực thực hiện
a) Danh mục dự án hạ tầng khung: (Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)
b) Tổng hợp kinh phí dự kiến đầu tư
Dự kiến tổng kinh phí đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội giai đoạn 2018 - 2030 khoảng 999,40 tỷ đồng (giai đoạn 2018 - 2020: Khoảng 215,00 tỷ đồng)
(Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Stt

Danh mục công trình, dự án

TMĐT

Phân kỳ đầu tư (từ năm - đến năm)

2018-2020

2020-2025

2025-2030

A

HẠ TẦNG KHUNG

999,40

220,00

271,50

507,90

I

Hạ tầng Xã hội

80,00

11,00

49,50

19,50

I.1

Giáo dục

I.2

Y tế

I.3

Văn hóa, TDTT

46,00

11,00

15,50

19,50

I.4

Thương mại - dịch vụ

34,00

34,00

II

Hạ tầng kỹ thuật

919,40

209,00

222,00

488,40

II.1

Giao thông

575,40

170,00

182,00

223,40

II.2

Cấp nước, thoát nước

309,00

29,00

30,00

250,00

II.4

Điện

10,00

5,00

5,00

-

II.5

Nghĩa trang

25,00

5,00

5,00

15,00

5. Đề xuất khu vực phát triển đô thị ưu tiên đầu tư giai đoạn đầu
Ưu tiên chỉnh trang khu trung tâm hiện hữu, hình thành mới khu đô thị trung tâm Hà Lam.
(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Hà Lam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung sau:
1. Quan điểm và mục tiêu phát triển đô thị
a) Quan điểm:
- Phát triển kinh tế xã hội đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 phải phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng và huyện, chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và cả nước, bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch ngành.
- Từng bước hoàn thiện kết cấu hạ tầng đô thị;
- Sử dụng đất đúng quy hoạch, theo hướng tiết kiệm phát huy hiệu quả.
b) Mục tiêu:
- Rà soát, đánh giá hiện trạng đô thị Hà Lam đồng thời định hướng phát triển, nâng cao chất lượng đô thị;
- Xây dựng kế hoạch đầu tư phát triển đô thị để cụ thể hóa các tiêu chuẩn phát triển đô thị cần đạt được cho giai đoạn 5 năm và hằng năm theo định hướng Quy hoạch chung thị trấn Hà Lam đã được phê duyệt.
2. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm

Stt

Chỉ tiêu

ĐVT

2016

2020

Tầm nhìn

Toàn quốc

Hà Lam

Toàn quốc

Hà Lam

2025

2030

I

Các chỉ tiêu chung

1

Tỷ lệ đô thị hóa

%

38

100

45

100

100

100

II

Chất lượng đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở đô thị bình quân

m2/người

26

23

29

26,5

29

32,2

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

65

93

75

95

97

99

3

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

15

12

20

28,14

22,2

18,11

4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

1-3

5

2-5

5

7

7

5

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

70

57

90

90,5

95

97

6

Tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị

lít/ng/ng.đ

100

153

120

177,8

189,5

200

7

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

70-80

80

80-90

90

95

97

8

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt tập trung được thu gom và xử lý

%

40-50

0

60

0

30

50

9

Tỷ lệ cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

100

100

10

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

85

100

95

100

100

100

11

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

30

£18

25

20

15

12

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt thu gom và xử lý

%

85

75

90

80

85

90

13

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

80

100

90

100

100

100

14

Tỷ lệ chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

80

90

100

95

100

100

15

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

85

94

90

96

97

98

16

Tỷ lệ chiều dài đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

80

10

85

50

70

90

17

Đất cây xanh đô thị

m2/người

5

6,2

7

29,14

43,11

54,44

18

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

3-5

6,2

4-6

29,14

43,11

54,44

3. Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị
Đô thị Hà Lam được xác định bao gồm 4 khu vực phát triển đô thị: (1) Khu vực cải tạo đô thị; (2) Khu vực phát triển đô thị mở rộng; (3) Khu vực tái thiết đô thị; (4) Khu vực có chức năng chuyên biệt; trong đó:
- Khu vực cải tạo đô thị:
+ Quy mô: Bao gồm 06 khu với tổng diện tích khoảng 408ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020 diện tích cải tạo khoảng 375ha; giai đoạn 2020 - 2025 cải tạo thêm 25ha; giai đoạn 2025 - 2030 cải tạo thêm 08ha.
- Khu vực phát triển đô thị mở rộng:
+ Quy mô: Bao gồm 03 khu với tổng diện tích khoảng 248ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020, phát triển mở rộng khoảng 97,3ha; giai đoạn 2020 - 2025, phát triển mở rộng thêm 96,5ha; giai đoạn 2025 - 2030, phát triển mở rộng thêm khoảng 54,2ha.
- Khu vực tái thiết đô thị:
+ Quy mô: Bao gồm 01 khu với tổng diện tích khoảng 17ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020 tái thiết 17ha.
- Khu vực có chức năng chuyên biệt.
+ Quy mô: Bao gồm 02 khu với tổng diện tích khoảng 122ha;
+ Lộ trình: Đến năm 2020 không phát triển công nghiệp; giai đoạn 2020 - 2025 đầu tư xây dựng khoảng 64ha; giai đoạn 2025-2030 mở rộng thêm 58ha.
(Chi tiết theo Phụ lục 01 đính kèm)
4. Danh mục các dự án đầu tư và nguồn lực thực hiện
a) Danh mục dự án hạ tầng khung: (Chi tiết theo Phụ lục 02 đính kèm)
b) Tổng hợp kinh phí dự kiến đầu tư
Dự kiến tổng kinh phí đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội giai đoạn 2018 - 2030 khoảng 999,40 tỷ đồng (giai đoạn 2018 - 2020: Khoảng 215,00 tỷ đồng)
(Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Stt

Danh mục công trình, dự án

TMĐT

Phân kỳ đầu tư (từ năm - đến năm)

2018-2020

2020-2025

2025-2030

A

HẠ TẦNG KHUNG

999,40

220,00

271,50

507,90

I

Hạ tầng Xã hội

80,00

11,00

49,50

19,50

I.1

Giáo dục

I.2

Y tế

I.3

Văn hóa, TDTT

46,00

11,00

15,50

19,50

I.4

Thương mại - dịch vụ

34,00

34,00

II

Hạ tầng kỹ thuật

919,40

209,00

222,00

488,40

II.1

Giao thông

575,40

170,00

182,00

223,40

II.2

Cấp nước, thoát nước

309,00

29,00

30,00

250,00

II.4

Điện

10,00

5,00

5,00

-

II.5

Nghĩa trang

25,00

5,00

5,00

15,00

5. Đề xuất khu vực phát triển đô thị ưu tiên đầu tư giai đoạn đầu
Ưu tiên chỉnh trang khu trung tâm hiện hữu, hình thành mới khu đô thị trung tâm Hà Lam.
(Chi tiết theo Phụ lục 03 đính kèm).