Document: Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND 2022 phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch nước thô đã lắng lọc Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "59/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 59/QĐ-UBND 2022 phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch nước thô đã lắng lọc Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch:
ĐVT: đồng/m3

TT

Khu vực, đối tượng sử dụng

Đơn giá

I

Thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên, Bản Phủ

1

Nước sinh hoạt của dân cư

a

Mức 1 - 10m3

8.600

b

Mức 11 - 20m3

10.670

c

Mức 21 - 30m3

13.450

d

Mức trên 30m3

22.000

2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp

13.130

3

Hoạt động sản xuất vật chất

16.000

4

Kinh doanh dịch vụ

31.000

II

Khu vực các huyện, thị xã: Mường Ảng, Mường Lay, Mường Chà, Tuần Giáo, Tủa Chùa, Điện Biên Đông, Mường Nhé, Nậm Pồ.

1

Nước sinh hoạt của dân cư

8.000

2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ

13.130

2. Giá nước thô đã qua lắng lọc:
ĐVT: đồng/m3

TT

Khu vực, đối tượng sử dụng

Đơn giá

Khu vực huyện Tuần Giáo (khối Huổi Củ, thị trấn Tuần Giáo)

4.500

3. Giá nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
4. Đối với các hộ gia đình thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách (được nhà nước công nhận) mức thu tiền tính bằng 70% giá nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư và nước thô đã qua lắng lọc theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch:
ĐVT: đồng/m3

TT

Khu vực, đối tượng sử dụng

Đơn giá

I

Thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên, Bản Phủ

1

Nước sinh hoạt của dân cư

a

Mức 1 - 10m3

8.600

b

Mức 11 - 20m3

10.670

c

Mức 21 - 30m3

13.450

d

Mức trên 30m3

22.000

2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp

13.130

3

Hoạt động sản xuất vật chất

16.000

4

Kinh doanh dịch vụ

31.000

II

Khu vực các huyện, thị xã: Mường Ảng, Mường Lay, Mường Chà, Tuần Giáo, Tủa Chùa, Điện Biên Đông, Mường Nhé, Nậm Pồ.

1

Nước sinh hoạt của dân cư

8.000

2

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ

13.130

2. Giá nước thô đã qua lắng lọc:
ĐVT: đồng/m3

TT

Khu vực, đối tượng sử dụng

Đơn giá

Khu vực huyện Tuần Giáo (khối Huổi Củ, thị trấn Tuần Giáo)

4.500

3. Giá nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
4. Đối với các hộ gia đình thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách (được nhà nước công nhận) mức thu tiền tính bằng 70% giá nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư và nước thô đã qua lắng lọc theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.