Document: Điều 1 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND giá nước sạch tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/01/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/01/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/01/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/01/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/01/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND giá nước sạch tỉnh Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành giá nước sạch do Công ty cổ phần Cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc và Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc cung cấp, áp dụng đối với khách hàng sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

Số TT

Đối tượng sử dụng nước

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá nước (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)

8.500

- Từ trên 10m3 - 20m3 (hộ/tháng)

11.000

- Trên 20 m3 (hộ/ tháng)

13.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

13.200

3

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

14.000

4

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

15.000

(Giá nước trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên và chi phí bảo vệ môi trường rừng)

Content:
Điều 1. Ban hành giá nước sạch do Công ty cổ phần Cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc và Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc cung cấp, áp dụng đối với khách hàng sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

Số TT

Đối tượng sử dụng nước

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá nước (đ/m3)

1

Sinh hoạt các hộ dân cư

Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)

8.500

- Từ trên 10m3 - 20m3 (hộ/tháng)

11.000

- Trên 20 m3 (hộ/ tháng)

13.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng

Theo thực tế sử dụng

13.200

3

Hoạt động sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

14.000

4

Kinh doanh dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

15.000

(Giá nước trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên và chi phí bảo vệ môi trường rừng)