Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh Mỹ (khu 2), phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8.121

650

15

40

5,0

16

Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7.350

0

2

30

0,6

17

Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

0

3

40

1,2

18

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

31,552

0

6

40

2,4

19

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

12.195

0

6

40

2,4

20

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

8.488

0

6

40

2,4

21

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện ) - xây mới

3.191

0

2

20

0,4

22

Đất y tế (xây dựng mới )

2.854

0

3

40

1,2

23

Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

0

4

36

1,4

24

Bãi xe

2.389

0

5

30

1,5

25

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.998

0

1

5

0,05

26

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.307

0

1

5

0,05

27

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.472

0

1

5

0,05

28

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

740

0

1

5

0,05

29

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.733

0

1

5

0,05

30

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.925

0

1

5

0,05

31

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

787

0

1

5

0,05

32

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.621

0

0

0

0

33

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.043

0

0

0

0

34

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.302

0

0

0

0

35

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

4.036

0

0

0

0

36

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.006

0

0

0

0

37

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.669

0

0

0

0

38

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.472

0

0

0

0

39

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.558

0

0

0

0

40

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

808

0

0

0

0

41

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

641

0

0

0

0

42

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.041

0

0

0

0

43

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.214

0

0

0

0

44

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

890

0

0

0

0

45

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.216

0

0

0

0

46

Đất hành lang cây xanh cách ly tuyến diện

4.178

0

0

0

0

47

Hồ điều tiết

7.272

0

0

0

0

48

Sông rạch

53.191

0

0

0

0

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Lô I - 13

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-13

38.176

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

15.270

40

- Đất công trình dịch vụ công cộng

11.453

30

- Đất cây xanh

11.453

30

Lô I - 14

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-14

11.899

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

Content:
8.121

650

15

40

5,0

16

Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7.350

0

2

30

0,6

17

Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

0

3

40

1,2

18

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

31,552

0

6

40

2,4

19

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

12.195

0

6

40

2,4

20

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

8.488

0

6

40

2,4

21

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện ) - xây mới

3.191

0

2

20

0,4

22

Đất y tế (xây dựng mới )

2.854

0

3

40

1,2

23

Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

0

4

36

1,4

24

Bãi xe

2.389

0

5

30

1,5

25

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.998

0

1

5

0,05

26

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.307

0

1

5

0,05

27

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.472

0

1

5

0,05

28

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

740

0

1

5

0,05

29

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.733

0

1

5

0,05

30

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.925

0

1

5

0,05

31

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

787

0

1

5

0,05

32

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.621

0

0

0

0

33

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.043

0

0

0

0

34

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.302

0

0

0

0

35

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

4.036

0

0

0

0

36

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.006

0

0

0

0

37

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.669

0

0

0

0

38

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.472

0

0

0

0

39

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.558

0

0

0

0

40

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

808

0

0

0

0

41

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

641

0

0

0

0

42

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.041

0

0

0

0

43

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.214

0

0

0

0

44

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

890

0

0

0

0

45

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.216

0

0

0

0

46

Đất hành lang cây xanh cách ly tuyến diện

4.178

0

0

0

0

47

Hồ điều tiết

7.272

0

0

0

0

48

Sông rạch

53.191

0

0

0

0

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Lô I - 13

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-13

38.176

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

15.270

40

- Đất công trình dịch vụ công cộng

11.453

30

- Đất cây xanh

11.453

30

Lô I - 14

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-14

11.899

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)