Document: Điều 1 Quyết định 182/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "182/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 182/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Lộc Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch năm 2019

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

72.035,97

100

72.035,97

100

-

1

Đất nông nghiệp

51.726,43

71,81

49.539,58

68,77

-2.186,85

1.1

Đất trồng lúa

4.840,84

9,36

4.486,22

9,06

-354,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.501,30

72,33

3.152,98

70,28

-348,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.530,79

2,96

1.353,97

2,73

-176,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.173,21

10,00

4.412,80

8,91

-760,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.574,56

22,38

11.555,44

23,33

-19,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.412,21

18,20

9.412,21

19,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

17.753,36

34,32

16.878,80

34,07

-874,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.422,20

2,75

1.420,88

2,87

-1,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

19,26

0,04

19,26

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp

19.506,42

27,08

21.854,81

30,34

2.348,39

2.1

Đất quốc phòng

30,48

0,16

30,48

0,14

-

2.2

Đất an ninh

6,93

0,04

6,93

0,03

-

2.3

Đất khu công nghiệp

354,82

1,82

1.003,63

4,59

648,81

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

636,20

3,26

1.655,11

7,57

1.018,91

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,21

0,28

66,97

0,31

11,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,71

0,00

0,71

0,00

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.579,56

18,35

3.889,23

17,80

309,67

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,79

0,16

9,30

0,24

3,51

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,35

12,64

0,33

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

97,46

2,72

97,84

2,52

0,38

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

22,90

0,64

22,90

0,59

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

0,00

0,13

0,00

-

2.9.7

Đất giao thông

1.828,90

51,09

2.021,79

51,98

192,89

2.9.8

Đất thủy lợi

1.069,16

29,87

1.104,03

28,39

34,87

2.9.9

Đất công trình năng lượng

526,16

0,73

598,33

15,38

72,17

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,09

0,00

2,30

0,06

0,21

2.9.11

Đất chợ

14,33

0,40

19,97

0,51

5,64

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

6,81

0,03

6,81

0,03

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,13

25,07

0,11

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.141,11

5,85

1.146,79

5,25

5,68

2.14

Đất ở tại đô thị

148,09

0,76

499,65

2,29

351,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

30,34

0,16

29,93

0,14

-0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,46

0,06

13,81

0,06

2,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,63

0,16

30,63

0,14

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.525,03

7,82

1.527,78

6,99

2,75

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

133,33

0,68

164,53

0,75

31,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,81

0,02

5,41

0,02

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,35

0,00

1,95

0,01

1,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

147,43

0,76

147,43

0,67

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

926,38

4,75

915,59

4,19

-10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.711,31

54,91

10.686,01

48,90

-25,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,36

0,00

0,36

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

803,12

1,11

641,58

0,89

-161,54

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

26.149,64

26.149,64

-

6

Đất đô thị *

13.166,29

13.166,29

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.172,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

354,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

348,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

170,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

754,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

872,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

129,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,91

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

32,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,75

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

25,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.186,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

354,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

348,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

176,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

760,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

874,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

BHK/NTS

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NNK

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PNN/PNN

0,61

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

161,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

32,11

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

73,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Phú Lộc được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phú Lộc với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2018

Kế hoạch năm 2019

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

72.035,97

100

72.035,97

100

-

1

Đất nông nghiệp

51.726,43

71,81

49.539,58

68,77

-2.186,85

1.1

Đất trồng lúa

4.840,84

9,36

4.486,22

9,06

-354,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.501,30

72,33

3.152,98

70,28

-348,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.530,79

2,96

1.353,97

2,73

-176,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5.173,21

10,00

4.412,80

8,91

-760,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.574,56

22,38

11.555,44

23,33

-19,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

9.412,21

18,20

9.412,21

19,00

-

1.6

Đất rừng sản xuất

17.753,36

34,32

16.878,80

34,07

-874,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.422,20

2,75

1.420,88

2,87

-1,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

19,26

0,04

19,26

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp

19.506,42

27,08

21.854,81

30,34

2.348,39

2.1

Đất quốc phòng

30,48

0,16

30,48

0,14

-

2.2

Đất an ninh

6,93

0,04

6,93

0,03

-

2.3

Đất khu công nghiệp

354,82

1,82

1.003,63

4,59

648,81

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

636,20

3,26

1.655,11

7,57

1.018,91

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,21

0,28

66,97

0,31

11,76

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,71

0,00

0,71

0,00

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.579,56

18,35

3.889,23

17,80

309,67

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,79

0,16

9,30

0,24

3,51

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

12,64

0,35

12,64

0,33

-

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

97,46

2,72

97,84

2,52

0,38

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

22,90

0,64

22,90

0,59

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,13

0,00

0,13

0,00

-

2.9.7

Đất giao thông

1.828,90

51,09

2.021,79

51,98

192,89

2.9.8

Đất thủy lợi

1.069,16

29,87

1.104,03

28,39

34,87

2.9.9

Đất công trình năng lượng

526,16

0,73

598,33

15,38

72,17

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,09

0,00

2,30

0,06

0,21

2.9.11

Đất chợ

14,33

0,40

19,97

0,51

5,64

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

6,81

0,03

6,81

0,03

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,13

25,07

0,11

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.141,11

5,85

1.146,79

5,25

5,68

2.14

Đất ở tại đô thị

148,09

0,76

499,65

2,29

351,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

30,34

0,16

29,93

0,14

-0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

11,46

0,06

13,81

0,06

2,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

30,63

0,16

30,63

0,14

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.525,03

7,82

1.527,78

6,99

2,75

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

133,33

0,68

164,53

0,75

31,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,81

0,02

5,41

0,02

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,35

0,00

1,95

0,01

1,60

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

147,43

0,76

147,43

0,67

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

926,38

4,75

915,59

4,19

-10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

10.711,31

54,91

10.686,01

48,90

-25,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,36

0,00

0,36

0,00

-

3

Đất chưa sử dụng

803,12

1,11

641,58

0,89

-161,54

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

26.149,64

26.149,64

-

6

Đất đô thị *

13.166,29

13.166,29

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.172,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

354,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

348,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

170,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

754,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

872,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

129,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,91

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

32,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,75

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

25,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.186,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

354,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

348,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

176,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

760,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

874,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

BHK/NTS

-

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NNK

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PNN/PNN

0,61

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

161,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

32,11

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

73,83

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,06

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

17,97

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Phú Lộc được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.