Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2217/QĐ-UBND bố trí hệ thống cây trồng nông nghiệp Quảng Ngãi 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/12/2014", "sign_number": "2217/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2217/QĐ-UBND bố trí hệ thống cây trồng nông nghiệp Quảng Ngãi 2014

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch Bố trí hệ thống cây trồng nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4.592

111,3

104,3

- Gia cầm

tỷ đồng

454

794

849

108,3

101,4

- Thú nuôi khác

tỷ đồng

10

25

29

115,0

102,9

- SPCN không qua giết thịt

tỷ đồng

56

195

226

119,4

103,0

3

Dịch vụ nông nghiệp

tỷ đồng

363

674

912

109,2

106,2

II

GTSX nông nghiệp (giá hiện hành)

tỷ đồng

9.397

13.838

16.150

105,7

103,1

1

Trồng trọt

tỷ đồng

Content:
4.592

111,3

104,3

- Gia cầm

tỷ đồng

454

794

849

108,3

101,4

- Thú nuôi khác

tỷ đồng

10

25

29

115,0

102,9

- SPCN không qua giết thịt

tỷ đồng

56

195

226

119,4

103,0

3

Dịch vụ nông nghiệp

tỷ đồng

363

674

912

109,2

106,2

II

GTSX nông nghiệp (giá hiện hành)

tỷ đồng

9.397

13.838

16.150

105,7

103,1

1

Trồng trọt

tỷ đồng