Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1485/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu vực Ngòi Cầu Trại Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/03/2016", "sign_number": "1485/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1485/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu vực Ngòi Cầu Trại Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu vực Ngòi - Cầu Trại tỷ lệ 1/500 tại phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm và phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu vực Ngòi - Cầu Trại tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 129.845m2 (≈ 12,9ha) được quy hoạch gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu CC) có diện tích khoảng 3.500m2.
- Đất trường THCS (ký hiệu THCS) có diện tích khoảng 12.792m2.
- Đất cây xanh đơn vị ở (ký hiệu CX) gồm 05 ô đất có tổng diện tích khoảng 34.283m2.
- Đất ở thấp tầng (ký hiệu TT) gồm 05 ô đất có tổng diện tích khoảng 34.483m2.
- Đất bãi đỗ xe (ký hiệu P) gồm 02 ô đất có diện tích khoảng 3.923m2.
- Đất dự án (ký hiệu DA) có diện tích khoảng 803m2 (nằm trong ranh giới khu đất dự án của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và sản xuất vật liệu Nam Thắng và Công ty cổ phần Đầu tư An Lạc, thực hiện theo dự án riêng).
- Đất đường giao thông khu vực có diện tích khoảng 18.010m2.
- Đất đường giao thông nội bộ có diện tích khoảng 15.480m2.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng (ký hiệu TG) có diện tích khoảng 1.347m2.
- Đất hỗn hợp (ký hiệu HH) có diện tích khoảng 5.224m2.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất trong khu quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích

Tỷ lệ

Mật độ XD

Tổng diện tích sàn

Tầng cao CT

Số người/ Số hs

M2

%

%

M2

Tầng

Người/ hs

A

Đất dân dụng

123.274

94,9

19,9

91.837

4

I

Đất đường khu vực

18.010

13,9

Mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên

II

Đất đơn vị ở

105.264

81,1

23,6

91.837

4

1

Đất công trình công cộng

CC

3.500

2.7

40

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu vực Ngòi - Cầu Trại tỷ lệ 1/500 có tổng diện tích khoảng 129.845m2 (≈ 12,9ha) được quy hoạch gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu CC) có diện tích khoảng 3.500m2.
- Đất trường THCS (ký hiệu THCS) có diện tích khoảng 12.792m2.
- Đất cây xanh đơn vị ở (ký hiệu CX) gồm 05 ô đất có tổng diện tích khoảng 34.283m2.
- Đất ở thấp tầng (ký hiệu TT) gồm 05 ô đất có tổng diện tích khoảng 34.483m2.
- Đất bãi đỗ xe (ký hiệu P) gồm 02 ô đất có diện tích khoảng 3.923m2.
- Đất dự án (ký hiệu DA) có diện tích khoảng 803m2 (nằm trong ranh giới khu đất dự án của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và sản xuất vật liệu Nam Thắng và Công ty cổ phần Đầu tư An Lạc, thực hiện theo dự án riêng).
- Đất đường giao thông khu vực có diện tích khoảng 18.010m2.
- Đất đường giao thông nội bộ có diện tích khoảng 15.480m2.
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng (ký hiệu TG) có diện tích khoảng 1.347m2.
- Đất hỗn hợp (ký hiệu HH) có diện tích khoảng 5.224m2.
Bảng tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất trong khu quy hoạch:

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích

Tỷ lệ

Mật độ XD

Tổng diện tích sàn

Tầng cao CT

Số người/ Số hs

M2

%

%

M2

Tầng

Người/ hs

A

Đất dân dụng

123.274

94,9

19,9

91.837

4

I

Đất đường khu vực

18.010

13,9

Mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên

II

Đất đơn vị ở

105.264

81,1

23,6

91.837

4

1

Đất công trình công cộng

CC

3.500

2.7

40