Document: Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND giá đất cụ thể tính tiền bồi thường khi thu hồi đất Phú Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/05/2016", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND giá đất cụ thể tính tiền bồi thường khi thu hồi đất Phú Yên 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Kiên cố kênh chính và kênh nhánh-Hệ thống thủy nông Đồng Cam, thuộc dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung-khoản vay bổ sung (PHA2) thuộc xã Bình Kiến, Hòa Kiến, Phường 9, thành phố Tuy Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Thửa đất số

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

I

Phường 9, thành phố Tuy Hòa

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 01/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

1

06 thửa gồm: 48, 72, 73, 115, 116,113.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Phường 9

Được áp dụng như lâu dài

72.000

II

Xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 01/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

1

06 thửa gồm: 1120, 1121, 329, 585, 330, 331.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Bình Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 03/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

2

13 thửa gồm: 171, 213, 214, 699, 700, 701, 971, 794, 967, 873, 968, 969, 970.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Bình Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

III

Xã Hòa Kiến, thành phố Tuy Hòa

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 01/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

1

14 thửa gồm: 356, 25, 24, 50, 51, 424, 123, 124, 204, 249, 250, 290, 322, 362.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Hòa Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 02/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

2

27 thửa gồm: 437, 509, 510, 511, 550, 551, 552, 12, 11, 62, 968, 969, 83, 164, 186, 971, 274, 283, 282, 385, 386, 399, 397, 521, 505, 506, 645.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Hòa Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 03/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

3

58 thửa gồm: 658, 657, 53, 123, 125, 138, 1013, 1014, 183, 195, 184, 997, 998, 214, 211, 210, 209, 208, 999, 1000, 205, 203, 200, 199, 280, 204, 206, 274, 276, 279, 281, 285, 1002, 1001, 304, 303, 283, 298, 1004, 301, 403, 1005, 401, 1006, 400, 399, 435, 437, 1007, 1008, 587, 611, 680, 1009, 1011, 1010, 754, 1015.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Hòa Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án: Kiên cố kênh chính và kênh nhánh-Hệ thống thủy nông Đồng Cam, thuộc dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung-khoản vay bổ sung (PHA2) thuộc xã Bình Kiến, Hòa Kiến, Phường 9, thành phố Tuy Hòa; với nội dung như sau:
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Thửa đất số

Loại đất

Vị trí đất

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Thời hạn sử dụng đất

Giá đất phê duyệt
(đ/m2)

I

Phường 9, thành phố Tuy Hòa

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 01/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

1

06 thửa gồm: 48, 72, 73, 115, 116,113.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Phường 9

Được áp dụng như lâu dài

72.000

II

Xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 01/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

1

06 thửa gồm: 1120, 1121, 329, 585, 330, 331.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Bình Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 03/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

2

13 thửa gồm: 171, 213, 214, 699, 700, 701, 971, 794, 967, 873, 968, 969, 970.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Bình Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

III

Xã Hòa Kiến, thành phố Tuy Hòa

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 01/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

1

14 thửa gồm: 356, 25, 24, 50, 51, 424, 123, 124, 204, 249, 250, 290, 322, 362.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Hòa Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 02/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

2

27 thửa gồm: 437, 509, 510, 511, 550, 551, 552, 12, 11, 62, 968, 969, 83, 164, 186, 971, 274, 283, 282, 385, 386, 399, 397, 521, 505, 506, 645.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Hòa Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000

Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 03/2015 do Chi nhánh công ty TNHH Hải Hồng đo vẽ tháng 3/2015, được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 06/10/2015

3

58 thửa gồm: 658, 657, 53, 123, 125, 138, 1013, 1014, 183, 195, 184, 997, 998, 214, 211, 210, 209, 208, 999, 1000, 205, 203, 200, 199, 280, 204, 206, 274, 276, 279, 281, 285, 1002, 1001, 304, 303, 283, 298, 1004, 301, 403, 1005, 401, 1006, 400, 399, 435, 437, 1007, 1008, 587, 611, 680, 1009, 1011, 1010, 754, 1015.

Đất chuyên trồng lúa nước
(LUC)

1

Xã Hòa Kiến

Được áp dụng như lâu dài

58.000