Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "26/03/2019", "sign_number": "795/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 795/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Tiền Hải Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,31

158,29

574,70

497,08

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

15,56

354,33

316,05

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,16

3,46

1,28

6,36

2,26

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

1,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

30,16

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

3,19

159,46

30,27

166,61

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

0,93

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

139,34

220,31

176,85

191,18

184,53

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,31

158,29

574,70

497,08

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

15,56

354,33

316,05

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,16

3,46

1,28

6,36

2,26

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

1,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

30,16

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

3,19

159,46

30,27

166,61

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

0,93

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

139,34

220,31

176,85

191,18

184,53