Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1839/QĐ-UBND quy hoạch phân khu chức năng hệ thống cảng cá khu neo đậu Bình Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "31/05/2016", "sign_number": "1839/QĐ-UBND", "signer": "Trần Châu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1839/QĐ-UBND quy hoạch phân khu chức năng hệ thống cảng cá khu neo đậu Bình Định 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu chức năng tỉ lệ 1/2.000, hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá và dịch vụ hậu cần nghề cá Tam Quan với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực quy hoạch bao gồm các khu chức năng:
- Luồng vào cảng.
- Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
- Cảng cá.
- Khu dịch vụ hậu cần nghề cá.
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật: đường giao thông, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, thông tin liên lạc, kè bảo vệ bờ sông, v.v…
Bảng tổng hợp cân bằng sử dụng đất

TT

Hạng mục

Hiện trạng

QH GĐ1 (2020)

QH GĐ2 (2030)

Cộng

Tỷ lệ (%)

A

PHẦN MẶT NƯỚC

57,74

42,75

100,49

62,83%

1

Luồng chạy tàu

28,52

4,31

32,83

20,85%

2

Khu neo đậu tàu

29,22

38,44

67,66

42,97%

B

PHẦN TRÊN CẠN

15,00

17,38

24,57

56,95

36,17%

1

Đất dịch vụ hậu cần nghề cá

3,82

5,84

11,33

20,99

36,17%

2

Đất công nghiệp đóng tàu

7,33

5,45

12,78

8,12%

3

Đất XD cảng cá

0,34

1,93

2,27

1,44%

4

Đất du hành chính, dịch vụ

1,23

1,23

0,78%

5

Đất giao thông

2,53

5,83

5,43

13,78

8,75%

6

Đất khu xử lý nước thải

0,14

0,37

1,23

1,74

1,11%

7

Đất cây xanh, mương thoát nước

0.60

2,19

1,14

3,92

2,49%

8

Đất khác

0,25

0,25

0,16%

Tổng cộng (A+B)

15,00

75,12

67,32

157,44

100,00%

6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
a. San nền, thoát nước mưa.
- San nền: Cao độ san nền trung bình là + 2.20 m. Hướng dốc chính dốc về phía bờ sông, độ dốc san nền 0,5 - 0,7%.
- Thoát nước mưa: Hệ thống thu gom nước mưa độc lập với hệ thống thoát nước thải. Nước mưa được thu gom xả vào nguồn sông, hồ.
- Mạng lưới đường ống thu gom chính được bố trí dọc các tuyến đường quy hoạch, cửa thu nước mặt đường bố trí cách nhau 50m.
b. Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Tuyến đường quốc lộ 1 và tuyến ĐT 639.
Giao thông phân khu vực và nội bộ: Gồm các đường giao thông nội bộ, đường phân khu (lộ giới từ 1 0 đến 22m).
c. Cấp nước:
- Nguồn nước nước sinh hoạt: Lấy từ hệ thống cấp nước sạch cho xã Tam Quan Bắc từ nhà máy nước tại hồ Mỹ Bình và hệ thống cấp nước sạch thị trấn Bồng Sơn.
- Tổng nhu cầu dùng nước :
+ Giai đoạn 1 (đến năm 2020): 718 m3/ngày đêm.
+ Giai đoạn 2 (từ năm 2020 - 2030): 1.360 m3/ngày đêm.
- Cấp nước chữa cháy: Hệ thống cấp nước chữa cháy đi chung với hệ thống cấp nước. Bố trí các họng cứu hỏa khoảng cách trung bình 1 50m, tại vị trí các điểm giao nhau.
d. Cấp điện:
- Nguồn cấp: dấu nối từ nguồn điện hiện trạng đi dọc theo ĐT 639, nâng cấp đảm bảo cung cấp cho cảng cá và các khu chức năng.
- Xây dựng các trạm hạ thế và đường dây hạ thế cung cấp điện cho nhu cầu trong cảng.
- Nhu cầu điện giai đoạn 1 (đến năm 2020) : 4,515 MW
- Nhu cầu điện giai đoạn 2 (từ năm 2020 - 2030): 10,375 MW.
e. Thoát nước thải sinh hoạt và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Hệ thống thu gom nước thải được thiết kế độc lập với hệ thống thoát nước mưa.
+ Hệ thống đường ống thiết kế bằng ống nhựa HDPE đường kính (200- 300)mm, được bố trí thu gom tại vị trí thấp nhất trong các khu sản xuất, độ dốc đáy ống tối thiểu i = 0,3%
+ Hệ thống đường ống thu gom nước thải được bố trí đi ngầm, cách mặt đất tự nhiên tối thiểu 50 - 70cm, cách chi giới đường đỏ 50 - 100cm.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải rắn thu gom, đưa về khu xử lý chất thải rắn tập trung của huyện Hoài Nhơn.
7. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch: xem chi tiết Quy định kèm theo hồ sơ của đồ án quy hoạch.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Khu vực quy hoạch bao gồm các khu chức năng:
- Luồng vào cảng.
- Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
- Cảng cá.
- Khu dịch vụ hậu cần nghề cá.
- Các công trình hạ tầng kỹ thuật: đường giao thông, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, thông tin liên lạc, kè bảo vệ bờ sông, v.v…
Bảng tổng hợp cân bằng sử dụng đất

TT

Hạng mục

Hiện trạng

QH GĐ1 (2020)

QH GĐ2 (2030)

Cộng

Tỷ lệ (%)

A

PHẦN MẶT NƯỚC

57,74

42,75

100,49

62,83%

1

Luồng chạy tàu

28,52

4,31

32,83

20,85%

2

Khu neo đậu tàu

29,22

38,44

67,66

42,97%

B

PHẦN TRÊN CẠN

15,00

17,38

24,57

56,95

36,17%

1

Đất dịch vụ hậu cần nghề cá

3,82

5,84

11,33

20,99

36,17%

2

Đất công nghiệp đóng tàu

7,33

5,45

12,78

8,12%

3

Đất XD cảng cá

0,34

1,93

2,27

1,44%

4

Đất du hành chính, dịch vụ

1,23

1,23

0,78%

5

Đất giao thông

2,53

5,83

5,43

13,78

8,75%

6

Đất khu xử lý nước thải

0,14

0,37

1,23

1,74

1,11%

7

Đất cây xanh, mương thoát nước

0.60

2,19

1,14

3,92

2,49%

8

Đất khác

0,25

0,25

0,16%

Tổng cộng (A+B)

15,00

75,12

67,32

157,44

100,00%

6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
a. San nền, thoát nước mưa.
- San nền: Cao độ san nền trung bình là + 2.20 m. Hướng dốc chính dốc về phía bờ sông, độ dốc san nền 0,5 - 0,7%.
- Thoát nước mưa: Hệ thống thu gom nước mưa độc lập với hệ thống thoát nước thải. Nước mưa được thu gom xả vào nguồn sông, hồ.
- Mạng lưới đường ống thu gom chính được bố trí dọc các tuyến đường quy hoạch, cửa thu nước mặt đường bố trí cách nhau 50m.
b. Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Tuyến đường quốc lộ 1 và tuyến ĐT 639.
Giao thông phân khu vực và nội bộ: Gồm các đường giao thông nội bộ, đường phân khu (lộ giới từ 1 0 đến 22m).
c. Cấp nước:
- Nguồn nước nước sinh hoạt: Lấy từ hệ thống cấp nước sạch cho xã Tam Quan Bắc từ nhà máy nước tại hồ Mỹ Bình và hệ thống cấp nước sạch thị trấn Bồng Sơn.
- Tổng nhu cầu dùng nước :
+ Giai đoạn 1 (đến năm 2020): 718 m3/ngày đêm.
+ Giai đoạn 2 (từ năm 2020 - 2030): 1.360 m3/ngày đêm.
- Cấp nước chữa cháy: Hệ thống cấp nước chữa cháy đi chung với hệ thống cấp nước. Bố trí các họng cứu hỏa khoảng cách trung bình 1 50m, tại vị trí các điểm giao nhau.
d. Cấp điện:
- Nguồn cấp: dấu nối từ nguồn điện hiện trạng đi dọc theo ĐT 639, nâng cấp đảm bảo cung cấp cho cảng cá và các khu chức năng.
- Xây dựng các trạm hạ thế và đường dây hạ thế cung cấp điện cho nhu cầu trong cảng.
- Nhu cầu điện giai đoạn 1 (đến năm 2020) : 4,515 MW
- Nhu cầu điện giai đoạn 2 (từ năm 2020 - 2030): 10,375 MW.
e. Thoát nước thải sinh hoạt và vệ sinh môi trường:
- Thoát nước thải: Hệ thống thu gom nước thải được thiết kế độc lập với hệ thống thoát nước mưa.
+ Hệ thống đường ống thiết kế bằng ống nhựa HDPE đường kính (200- 300)mm, được bố trí thu gom tại vị trí thấp nhất trong các khu sản xuất, độ dốc đáy ống tối thiểu i = 0,3%
+ Hệ thống đường ống thu gom nước thải được bố trí đi ngầm, cách mặt đất tự nhiên tối thiểu 50 - 70cm, cách chi giới đường đỏ 50 - 100cm.
- Vệ sinh môi trường: Chất thải rắn thu gom, đưa về khu xử lý chất thải rắn tập trung của huyện Hoài Nhơn.
7. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch: xem chi tiết Quy định kèm theo hồ sơ của đồ án quy hoạch.