Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1868/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Dự án Cao tốc Tuyên Quang Hà Giang qua Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "1868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "1868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "1868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "1868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "21/12/2022", "sign_number": "1868/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1868/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Dự án Cao tốc Tuyên Quang Hà Giang qua Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Dự án Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1) - đoạn qua tỉnh Tuyên Quang với các nội dung chủ yếu sau:
...
5. Phạm vi và quy mô đầu tư xây dựng
5.1. Phạm vi đầu tư
- Phạm vi đầu tư Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang trong Dự án này là giai đoạn 1 có quy mô 02 làn xe cơ giới, các yếu tố hình học (bình đồ, trắc dọc) đạt tiêu chuẩn đường cao tốc cấp 100 (Quy mô Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang hoàn chỉnh theo quy hoạch được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 là đường cao tốc cấp 100 , vận tốc thiết kế 100km/h theo Tiêu chuẩn đường ô tô cao tốc TCVN 5729-2012).
- Điểm đầu dự án: Km00+00, tại nút giao đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ với QL.2D thuộc địa phận xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- Điểm cuối dự án: Tại Km77+00 (điểm cuối phạm vi thiết kế cầu Vĩnh Tuy) khớp nối với Dự án cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1) - đoạn qua tỉnh Hà Giang.
- Tổng chiều dài tuyến 77,0km. Trong đó, trước mắt đầu tư xây dựng mới 69,7km; đoạn đầu tuyến sử dụng 7,3km của Dự án xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến QL.2D kết nối với với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ (đoạn tuyến này sẽ được tiếp tục đầu tư ở giai đoạn hoàn chỉnh).
5.2. Quy mô đầu tư xây dựng
5.2.1. Cấp đường
- Quy mô giai đoạn 1 gồm 02 làn xe cơ giới, các yếu tố hình học (bình đồ, trắc dọc) đạt tiêu chuẩn đường cao tốc cấp 100.
- Đường gom, đường hoàn trả: Theo quy mô đường giao thông nông thôn cấp B tiêu chuẩn TCVN 10380:2014 , phù hợp với quy hoạch và thỏa thuận với địa phương; một số đoạn đi trùng đường dân sinh, xây dựng hoàn trả theo quy mô đường hiện tại.
5.2.2. Quy mô mặt cắt ngang
- Đường cao tốc:
+ Giai đoạn 1: Quy mô 02 làn xe cơ giới, bề rộng nền đường Bnền=12,0m; Bmặt=11,0m (gồm 02 làn xe 2x3,5=7,0m; lề gia cố 2x2,0=4,0m như kết cấu mặt đường, lề đất 2x0,5=1,0m).
+ Giai đoạn hoàn chỉnh: Quy mô mặt cắt ngang nền đường rộng Bnền = 25,25m; mặt đường gồm 4 làn xe cơ giới Bmặt = 4x3,75m; dải phân cách giữa Bpc=0,75m; dải an toàn trong Batt = 2x1,0m; làn dừng xe khẩn cấp 2x3,0m; Blề = 2x0,75m.
- Đường gom, đường hoàn trả: Tối thiểu đạt quy mô đường giao thông nông thôn cấp B.
5.2.3. Mặt đường cao tốc và các nhánh nút giao liên thông: Cấp cao A1, mô đun đàn hồi yêu cầu giai đoạn 1 Eyc ≥ 160Mpa.
5.2.4. Công trình cầu
- Công trình cầu thiết kế bằng BTCT và BTCT DƯL theo tiêu chuẩn TCVN 11823:2017; bề rộng cầu phù hợp với bề rộng nền đường; giai đoạn 1 bề rộng cầu Bcầu =12,615m; giai đoạn hoàn chỉnh xây dựng bổ sung 01 đơn nguyên bên cạnh Bcầu=12,615m (hai cầu cách nhau 2,0cm).
- Tải trọng thiết kế: HL93; các tải trọng khác tuân thủ Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823-2017 và các tiêu chuẩn có liên quan.
5.2.5. Nút giao: Xây dựng các nút giao liên thông và trực thông (cầu vượt hoặc đường chui) bảo đảm khai thác an toàn, kết nối thuận lợi.
5.2.6. Tần suất lũ thiết kế
- Đường cao tốc, công trình cầu, cống: P = 1,0%.
- Đường gom, đường hoàn trả: Tần suất thiết kế theo quy định của cấp đường hoặc phù hợp với hiện trạng khai thác.

Content:
Phạm vi và quy mô đầu tư xây dựng
5.1. Phạm vi đầu tư
- Phạm vi đầu tư Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang trong Dự án này là giai đoạn 1 có quy mô 02 làn xe cơ giới, các yếu tố hình học (bình đồ, trắc dọc) đạt tiêu chuẩn đường cao tốc cấp 100 (Quy mô Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang hoàn chỉnh theo quy hoạch được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021 là đường cao tốc cấp 100 , vận tốc thiết kế 100km/h theo Tiêu chuẩn đường ô tô cao tốc TCVN 5729-2012).
- Điểm đầu dự án: Km00+00, tại nút giao đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ với QL.2D thuộc địa phận xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- Điểm cuối dự án: Tại Km77+00 (điểm cuối phạm vi thiết kế cầu Vĩnh Tuy) khớp nối với Dự án cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1) - đoạn qua tỉnh Hà Giang.
- Tổng chiều dài tuyến 77,0km. Trong đó, trước mắt đầu tư xây dựng mới 69,7km; đoạn đầu tuyến sử dụng 7,3km của Dự án xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến QL.2D kết nối với với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ (đoạn tuyến này sẽ được tiếp tục đầu tư ở giai đoạn hoàn chỉnh).
5.2. Quy mô đầu tư xây dựng
5.2.1. Cấp đường
- Quy mô giai đoạn 1 gồm 02 làn xe cơ giới, các yếu tố hình học (bình đồ, trắc dọc) đạt tiêu chuẩn đường cao tốc cấp 100.
- Đường gom, đường hoàn trả: Theo quy mô đường giao thông nông thôn cấp B tiêu chuẩn TCVN 10380:2014 , phù hợp với quy hoạch và thỏa thuận với địa phương; một số đoạn đi trùng đường dân sinh, xây dựng hoàn trả theo quy mô đường hiện tại.
5.2.2. Quy mô mặt cắt ngang
- Đường cao tốc:
+ Giai đoạn 1: Quy mô 02 làn xe cơ giới, bề rộng nền đường Bnền=12,0m; Bmặt=11,0m (gồm 02 làn xe 2x3,5=7,0m; lề gia cố 2x2,0=4,0m như kết cấu mặt đường, lề đất 2x0,5=1,0m).
+ Giai đoạn hoàn chỉnh: Quy mô mặt cắt ngang nền đường rộng Bnền = 25,25m; mặt đường gồm 4 làn xe cơ giới Bmặt = 4x3,75m; dải phân cách giữa Bpc=0,75m; dải an toàn trong Batt = 2x1,0m; làn dừng xe khẩn cấp 2x3,0m; Blề = 2x0,75m.
- Đường gom, đường hoàn trả: Tối thiểu đạt quy mô đường giao thông nông thôn cấp B.
5.2.3. Mặt đường cao tốc và các nhánh nút giao liên thông: Cấp cao A1, mô đun đàn hồi yêu cầu giai đoạn 1 Eyc ≥ 160Mpa.
5.2.4. Công trình cầu
- Công trình cầu thiết kế bằng BTCT và BTCT DƯL theo tiêu chuẩn TCVN 11823:2017; bề rộng cầu phù hợp với bề rộng nền đường; giai đoạn 1 bề rộng cầu Bcầu =12,615m; giai đoạn hoàn chỉnh xây dựng bổ sung 01 đơn nguyên bên cạnh Bcầu=12,615m (hai cầu cách nhau 2,0cm).
- Tải trọng thiết kế: HL93; các tải trọng khác tuân thủ Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823-2017 và các tiêu chuẩn có liên quan.
5.2.Nút giao: Xây dựng các nút giao liên thông và trực thông (cầu vượt hoặc đường chui) bảo đảm khai thác an toàn, kết nối thuận lợi.
5.2.6. Tần suất lũ thiết kế
- Đường cao tốc, công trình cầu, cống: P = 1,0%.
- Đường gom, đường hoàn trả: Tần suất thiết kế theo quy định của cấp đường hoặc phù hợp với hiện trạng khai thác.