Document: Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất ở

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/11/2012", "sign_number": "70/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 70/2012/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất để thu tiền sử dụng đất ở có nội dung như sau:

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo địa giới hành chính của các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa đối với các loại đất như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh

I

Đất nông nghiệp

1

Thành phố Biên Hòa

1,20

2

Thị xã Long Khánh

1,20

3

Huyện Nhơn Trạch

1,20

4

Huyện Long Thành

1,20

5

Huyện Xuân Lộc

1,00

6

Huyện Cẩm Mỹ

1,00

7

Huyện Trảng Bom

1,20

8

Huyện Thống Nhất

1,10

9

Huyện Định Quán

1,00

10

Huyện Tân Phú

1,00

11

Huyện Vĩnh Cửu

1,10

II

Đất ở tại nông thôn

1

Thành phố Biên Hòa

1,30

2

Thị xã Long Khánh

1,20

3

Huyện Nhơn Trạch

1,30

4

Huyện Long Thành

1,30

5

Huyện Xuân Lộc

1,00

6

Huyện Cẩm Mỹ

1,00

7

Huyện Trảng Bom

1,20

8

Huyện Thống Nhất

1,10

9

Huyện Định Quán

1,00

10

Huyện Tân Phú

1,00

11

Huyện Vĩnh Cửu

1,10

III

Đất ở tại đô thị

1

Thành phố Biên Hòa

1,20

2

Thị xã Long Khánh

1,20

3

Huyện Long Thành

1,20

4

Huyện Xuân Lộc

1,10

5

Huyện Trảng Bom

1,20

6

Huyện Định Quán

1,10

7

Huyện Tân Phú

1,10

8

Huyện Vĩnh Cửu

1,10

Content:
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo địa giới hành chính của các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa đối với các loại đất như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính

Hệ số điều chỉnh

I

Đất nông nghiệp

1

Thành phố Biên Hòa

1,20

2

Thị xã Long Khánh

1,20

3

Huyện Nhơn Trạch

1,20

4

Huyện Long Thành

1,20

5

Huyện Xuân Lộc

1,00

6

Huyện Cẩm Mỹ

1,00

7

Huyện Trảng Bom

1,20

8

Huyện Thống Nhất

1,10

9

Huyện Định Quán

1,00

10

Huyện Tân Phú

1,00

11

Huyện Vĩnh Cửu

1,10

II

Đất ở tại nông thôn

1

Thành phố Biên Hòa

1,30

2

Thị xã Long Khánh

1,20

3

Huyện Nhơn Trạch

1,30

4

Huyện Long Thành

1,30

5

Huyện Xuân Lộc

1,00

6

Huyện Cẩm Mỹ

1,00

7

Huyện Trảng Bom

1,20

8

Huyện Thống Nhất

1,10

9

Huyện Định Quán

1,00

10

Huyện Tân Phú

1,00

11

Huyện Vĩnh Cửu

1,10

III

Đất ở tại đô thị

1

Thành phố Biên Hòa

1,20

2

Thị xã Long Khánh

1,20

3

Huyện Long Thành

1,20

4

Huyện Xuân Lộc

1,10

5

Huyện Trảng Bom

1,20

6

Huyện Định Quán

1,10

7

Huyện Tân Phú

1,10

8

Huyện Vĩnh Cửu

1,10