Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
10.24

36.01

5.84

37.53

4.61

1.40

0.51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.02

0.02

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.17

0.17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.03

0.03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.56

0.60

1.80

0.42

1.02

0.05

0.10

0.57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.28

1.04

0.40

6.63

0.06

0.15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.50

0.50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17.13

0.02

17.11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

85.15

0.84

0.16

6.53

5.35

2.60

37.79

3.17

4.13

1.13

0.94

5.84

14.42

1.60

0.29

0.36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119.78

1.15

2.38

0.50

10.37

2.00

3.39

48.44

9.16

34.98

4.50

2.87

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7.26

4.71

1.73

0.51

0.30

0.01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.25

1.23

0.02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.40

1.17

0.03

1.20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.50

0.50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2777.51

16.48

310.41

235.74

74.84

86.44

922.46

46.50

45.54

80.37

363.66

290.92

50.59

194.19

Content:
10.24

36.01

5.84

37.53

4.61

1.40

0.51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.02

0.02

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.17

0.17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.03

0.03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.56

0.60

1.80

0.42

1.02

0.05

0.10

0.57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.28

1.04

0.40

6.63

0.06

0.15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.50

0.50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17.13

0.02

17.11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

85.15

0.84

0.16

6.53

5.35

2.60

37.79

3.17

4.13

1.13

0.94

5.84

14.42

1.60

0.29

0.36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119.78

1.15

2.38

0.50

10.37

2.00

3.39

48.44

9.16

34.98

4.50

2.87

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7.26

4.71

1.73

0.51

0.30

0.01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.25

1.23

0.02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.40

1.17

0.03

1.20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.50

0.50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2777.51

16.48

310.41

235.74

74.84

86.44

922.46

46.50

45.54

80.37

363.66

290.92

50.59

194.19