Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Cơi Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Cơi Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Cơi với các chỉ tiêu sau:
...
3. 1

Đất chưa sử dụng còn lại

102, 27

100, 00

60, 92

1, 30

62, 22

100, 00

3. 2

Diện tích đưa vào sử dụng

41, 35

-1, 30

40, 05

4

Đất đô thị

1. 125, 00

100, 00

1. 125, 00

-

1. 125, 0

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

Trong đó: Đất ở nông thôn

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

38, 22

1. 1

Đất lúa nước

20, 01

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

19, 81

1. 2

Đất trồng lúa nương

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 14

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

10, 66

1. 5

Đất rừng phòng hộ

-

1. 6

Đất rừng đặc dụng

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

142, 05

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

46, 00

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây ăn quả

51, 00

2. 3

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

34, 00

2. 4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm còn lại

11, 05

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
1

Đất chưa sử dụng còn lại

102, 27

100, 00

60, 92

1, 30

62, 22

100, 00

2

Diện tích đưa vào sử dụng

41, 35

-1, 30

40, 05

4

Đất đô thị

1. 125, 00

100, 00

1. 125, 00

-

1. 125, 0

100, 00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

Trong đó: Đất ở nông thôn

-

-

-

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

38, 22

1. 1

Đất lúa nước

20, 01

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa

19, 81

1. 2

Đất trồng lúa nương

-

1. 3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

5, 14

1. 4

Đất trồng cây lâu năm

10, 66

1. 5

Đất rừng phòng hộ

-

1. 6

Đất rừng đặc dụng

-

1. 7

Đất rừng sản xuất

-

1. 8

Đất nuôi trồng thủy sản

2, 41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

142, 05

2. 1

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm

46, 00

2. 2

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây ăn quả

51, 00

2. 3

Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất

34, 00

2. 4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm còn lại

11, 05

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT