Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hội An Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "05/03/2019", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Hội An Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng cộng

21,89

0,13

0,30

1,05

13,08

0,13

1,12

0,25

1,00

2,43

0,37

1,72

0,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,89

0,13

0,30

1,05

13,08

0,13

1,12

0,25

1,00

2,43

0,37

1,72

0,31

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

0,15

5,21

0,40

0,10

1,97

0,40

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,17

0,65

0,05

0,17

0,30

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,82

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,06

0,05

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

0,90

0,40

0,20

0,26

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

5,44

0,08

0,10

0,20

4,06

0,08

0,62

0,20

0,10

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,91

0,80

3,11

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

Tổng cộng

21,89

0,13

0,30

1,05

13,08

0,13

1,12

0,25

1,00

2,43

0,37

1,72

0,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,89

0,13

0,30

1,05

13,08

0,13

1,12

0,25

1,00

2,43

0,37

1,72

0,31

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

0,15

5,21

0,40

0,10

1,97

0,40

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,17

0,65

0,05

0,17

0,30

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,82

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,06

0,05

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

0,90

0,40

0,20

0,26

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

5,44

0,08

0,10

0,20

4,06

0,08

0,62

0,20

0,10

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,91

0,80

3,11