Document: Điều 1 Thông tư 190/2012/TT-BTC sửa đổi Thông tư 66/2009/TT-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2012", "sign_number": "190/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2012", "sign_number": "190/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2012", "sign_number": "190/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2012", "sign_number": "190/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/11/2012", "sign_number": "190/2012/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 190/2012/TT-BTC sửa đổi Thông tư 66/2009/TT-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 6 mục II Phụ lục Biểu mức thu lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực và các loại giấy tờ về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính bằng các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 như sau:

STT

Tên lệ phí

Mức thu

1

Cấp thị thực có giá trị một lần

45 USD

2

Cấp thị thực có giá trị nhiều lần

a)

Có giá trị dưới 01 tháng

65USD

b)

Có giá trị dưới 06 tháng

95 USD

c)

Có giá trị từ 6 tháng trở lên

135 USD

3

Chuyển ngang giá trị thị thực, tạm trú từ hộ chiếu cũ đã hết hạn sử dụng sang hộ chiếu mới

15 USD

4

Cấp thẻ tạm trú

a)

Có giá trị đến 1 năm

80 USD

b)

Có giá trị trên 1 năm đến 2 năm

100 USD

c)

Có giá trị trên 2 năm đến 3 năm

120 USD

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 6 mục II Phụ lục Biểu mức thu lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực và các loại giấy tờ về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 66/2009/TT-BTC ngày 30/3/2009 của Bộ Tài chính bằng các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 như sau:

STT

Tên lệ phí

Mức thu

1

Cấp thị thực có giá trị một lần

45 USD

2

Cấp thị thực có giá trị nhiều lần

a)

Có giá trị dưới 01 tháng

65USD

b)

Có giá trị dưới 06 tháng

95 USD

c)

Có giá trị từ 6 tháng trở lên

135 USD

3

Chuyển ngang giá trị thị thực, tạm trú từ hộ chiếu cũ đã hết hạn sử dụng sang hộ chiếu mới

15 USD

4

Cấp thẻ tạm trú

a)

Có giá trị đến 1 năm

80 USD

b)

Có giá trị trên 1 năm đến 2 năm

100 USD

c)

Có giá trị trên 2 năm đến 3 năm

120 USD