Document: Điều 2 Quyết định 2006/QĐ-BNN-KH phê duyệt dự toán kế hoạch đấu thầu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2006/QĐ-BNN-KH", "signer": "Trang Hiếu Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2006/QĐ-BNN-KH", "signer": "Trang Hiếu Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2006/QĐ-BNN-KH", "signer": "Trang Hiếu Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2006/QĐ-BNN-KH", "signer": "Trang Hiếu Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "21/12/2010", "sign_number": "2006/QĐ-BNN-KH", "signer": "Trang Hiếu Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2006/QĐ-BNN-KH phê duyệt dự toán kế hoạch đấu thầu có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu gói thầu số 4.1: Kiểm toán chi phí dự án hàng năm với những nội dung chính như sau:
1. Tên gói thầu: Gói thầu số 4.1 – Kiểm toán chi phí dự án hàng năm.
2. Nội dung công việc:
Kiểm toán Báo cáo tài chính của dự án, kiểm tra công tác quản lý tài chính, nghĩa vụ thuế và các sổ sách kế toán khác (theo điều khoản tham chiếu kèm theo – TOR).
3. Thời gian dự kiến đấu thầu: tháng 12 năm 2010
4. Tổng dự toán gói thầu: 30.000 USD (Ba mươi nghìn đô la Mỹ) cho 05 năm kiểm toán. Tương đương với số tiền VNĐ quy đổi là 585.000.000 đồng.
(Tỷ giá tạm tính 1 đô la Mỹ - 19.500 VNĐ)
5. Nguồn vốn: Nguồn hỗ trợ chính thức từ Cơ quan Hợp tác và Phát triển Thụy Sỹ (SDC) thông qua Dự án MESMARD-2
6. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu
7. Hình thức Hợp đồng: Trọn gói
8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 05 năm.

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch đấu thầu gói thầu số 4.1: Kiểm toán chi phí dự án hàng năm với những nội dung chính như sau:
1. Tên gói thầu: Gói thầu số 4.1 – Kiểm toán chi phí dự án hàng năm.
2. Nội dung công việc:
Kiểm toán Báo cáo tài chính của dự án, kiểm tra công tác quản lý tài chính, nghĩa vụ thuế và các sổ sách kế toán khác (theo điều khoản tham chiếu kèm theo – TOR).
3. Thời gian dự kiến đấu thầu: tháng 12 năm 2010
4. Tổng dự toán gói thầu: 30.000 USD (Ba mươi nghìn đô la Mỹ) cho 05 năm kiểm toán. Tương đương với số tiền VNĐ quy đổi là 585.000.000 đồng.
(Tỷ giá tạm tính 1 đô la Mỹ - 19.500 VNĐ)
5. Nguồn vốn: Nguồn hỗ trợ chính thức từ Cơ quan Hợp tác và Phát triển Thụy Sỹ (SDC) thông qua Dự án MESMARD-2
6. Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chỉ định thầu
7. Hình thức Hợp đồng: Trọn gói
8. Thời gian thực hiện hợp đồng: 05 năm.