Document: Khoản 4 Điều 22 Thông tư 16/2010/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/06/2010", "sign_number": "16/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 22 Thông tư 16/2010/TT-BGTVT hướng dẫn quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Điều 22. Yêu cầu đối với đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ và các công trình, khu phụ trợ của sân bay
...
4. Phương án khai thác và sơ đồ bố trí vị trí đỗ tàu bay bao gồm:
a) Sơ đồ sơn kẻ bố trí sân đỗ và vị trí đỗ tàu bay;
b) Tọa độ vị trí đỗ tàu bay (theo tọa độ WGS-84);
c) Sức chịu tải sân đỗ và từng vị trí đỗ tàu bay;
d) Loại tàu bay khai thác đối với từng vị trí đỗ;
đ) Quy trình khai thác, phương án cung cấp dịch vụ đối với từng vị trí đỗ.

Content:
Phương án khai thác và sơ đồ bố trí vị trí đỗ tàu bay bao gồm:
a) Sơ đồ sơn kẻ bố trí sân đỗ và vị trí đỗ tàu bay;
b) Tọa độ vị trí đỗ tàu bay (theo tọa độ WGS-84);
c) Sức chịu tải sân đỗ và từng vị trí đỗ tàu bay;
d) Loại tàu bay khai thác đối với từng vị trí đỗ;
đ) Quy trình khai thác, phương án cung cấp dịch vụ đối với từng vị trí đỗ.