Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5418/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía bắc đường Kinh Dương Vương phường An Lạc

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5418/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5418/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía bắc đường Kinh Dương Vương phường An Lạc

Điều 1. Duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đường Kinh Dương Vương (khu 2), phường An Lạc, phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
4. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 54,11ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 36,14ha,
* Mật độ xây dựng : 80%.
* Tầng cao trung bình : 3- 5 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, chung cư): 7,69 ha.
- Nhà chung cư : 0,58 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao trung bình : 15 tầng.
- Nhà liên kế : 17,39 ha
* Mật độ xây dựng : 60%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 7,98 ha, trong đó gồm:
- Trường mầm non : diện tích đất 0,25 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường tiểu học : diện tích đất 25 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường trung học cơ sở : diện tích đất 0,7 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường tiểu học An Lạc : diện tích đất 0,67 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-5 : diện tích đất 1,23 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-6 : diện tích đất 0,68 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-7 : diện tích đất 0,66 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-8 : diện tích đất 0,64 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-6 : diện tích đất 0,97 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-11(chợ) : diện tích đất 0,45 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-3 : diện tích đất 0,3 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-2(TMDV) : diện tích đất 0,27 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-12 : diện tích đất 0,67 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất văn hóa (C10) : diện tích đất 0,25 ha.
Mật độ xây dựng : 60%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 –5 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 5,46 ha.
Mật độ xây dựng : 5-10%.
Tầng cao tối đa : 1 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
4.1. Đất ở :
* Diện tích đất : 54,11ha, trong đó gồm:
+ Đất ở hiện hữu cải tạo : 36,14ha,
* Mật độ xây dựng : 80%.
* Tầng cao trung bình : 3- 5 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới :(gồm nhà ở liên kế có sân vườn, chung cư): 7,69 ha.
- Nhà chung cư : 0,58 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao trung bình : 15 tầng.
- Nhà liên kế : 17,39 ha
* Mật độ xây dựng : 60%.
* Tầng cao trung bình : 3 - 5 tầng.
4.2. Đất công trình công cộng:
* Diện tích đất : 7,98 ha, trong đó gồm:
- Trường mầm non : diện tích đất 0,25 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường tiểu học : diện tích đất 25 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường trung học cơ sở : diện tích đất 0,7 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Trường tiểu học An Lạc : diện tích đất 0,67 ha
+ Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-5 : diện tích đất 1,23 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-6 : diện tích đất 0,68 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-7 : diện tích đất 0,66 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-8 : diện tích đất 0,64 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-6 : diện tích đất 0,97 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-11(chợ) : diện tích đất 0,45 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-3 : diện tích đất 0,3 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-2(TMDV) : diện tích đất 0,27 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Khu công cộng C-12 : diện tích đất 0,67 ha
+ Mật độ xây dựng : 60%.
+ Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 - 3 tầng.
- Đất văn hóa (C10) : diện tích đất 0,25 ha.
Mật độ xây dựng : 60%.
Tầng cao tối thiểu – tối đa : 2 –5 tầng.
4.3. Khu công viên cây xanh kết hợp các sân tập thể dục thể thao:
* Diện tích đất cây xanh là : 5,46 ha.
Mật độ xây dựng : 5-10%.
Tầng cao tối đa : 1 tầng.