Document: Điều 2 Quyết định 99/2004/QĐ-BTC  bổ sung Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2004", "sign_number": "99/2004/QĐ-BTC", "signer": "Lê Thị Băng Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2004", "sign_number": "99/2004/QĐ-BTC", "signer": "Lê Thị Băng Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2004", "sign_number": "99/2004/QĐ-BTC", "signer": "Lê Thị Băng Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2004", "sign_number": "99/2004/QĐ-BTC", "signer": "Lê Thị Băng Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/12/2004", "sign_number": "99/2004/QĐ-BTC", "signer": "Lê Thị Băng Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 99/2004/QĐ-BTC  bổ sung Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển Nhà nước có nội dung như sau:

Điều 2. Dự án nêu trên phải có sản xuất clinke và tại địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn (danh mục B) hoặc đặc biệt khó khăn (danh mục C) quy định tại Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ; đồng thời đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời hạn ký hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư có dự án nêu trên với Quỹ hỗ trợ phát triển đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.

Content:
Điều 2. Dự án nêu trên phải có sản xuất clinke và tại địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn (danh mục B) hoặc đặc biệt khó khăn (danh mục C) quy định tại Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ; đồng thời đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời hạn ký hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư có dự án nêu trên với Quỹ hỗ trợ phát triển đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005.