Document: Khoản 2 Điều 66 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "31/2019/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 66 Thông tư 31/2019/TT-NHNN hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô mới nhất

Điều 66. Tài khoản 991- Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án
...
2. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 991:

Bên Nợ:

- Giá trị TSCĐ mua vào hoặc nhận được thuộc chương trình, dự án.

Bên Có:

- Giá trị TSCĐ thanh lý hoặc chuyển giao cho TCTCVM.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh tổng giá trị TSCĐ phục vụ cho các chương trình, dự án.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng TSCĐ.

Content:
Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 991:

Bên Nợ:

- Giá trị TSCĐ mua vào hoặc nhận được thuộc chương trình, dự án.

Bên Có:

- Giá trị TSCĐ thanh lý hoặc chuyển giao cho TCTCVM.

Số dư bên Nợ:

- Phản ánh tổng giá trị TSCĐ phục vụ cho các chương trình, dự án.

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng TSCĐ.