Document: Điều 2 Quyết định 15/2003/QĐ-TTg danh mục bí mật Nhà nước độ tuyệt tối mật trong ngành ngân hàng

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "20/01/2003", "sign_number": "15/2003/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 15/2003/QĐ-TTg danh mục bí mật Nhà nước độ tuyệt tối mật trong ngành ngân hàng có nội dung như sau:

Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước độ "Tối Mật" gồm những tin trong phạm vi sau:
1. Số lượng tiền in và tiền đúc, tiền phát hành; kế hoạch điều chuyển tiền và các giấy tờ có giá như tiền.
2. Tiền dự trữ phát hành đồng Việt Nam.
3. Các số liệu về bội chi, lạm phát tiền mặt chưa công bố.
4. Số lượng và nơi lưu giữ dự trữ ngoại hối Nhà nước, kim loại qúy hiếm, đá qúy và các vật qúy hiếm khác của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý, bảo quản.
5. Phương án, kế hoạch đặt tổ chức tín dụng và tình trạng kiểm soát đặc biệt và phương án hợp nhất, sáp nhập, giải thể, mua, bán tổ chức tín dụng chưa công bố.
6.Tài liệu, số liệu về thiết kế nhà máy in tiền, nhà máy đúc tiền, kho tiền; quy trình công nghệ về in, đúc tiền và các giấy tờ có giá như tiền; công thức pha chế mực in tiền; quy định về cấp vần sê ri để in, đúc tiền.
7. Tài liệu, số liệu về thiết kế hệ thống điện tử của ngành Ngân hàng; chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên ngân hàng; mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; các thuật toán, phần mềm máy tính để xây dựng chữ ký điện tử và mã khoá bảo mật.
8. Phương án chuẩn bị đàm phán và kết quả đàm phán các hiệp định, thoả thuận về tiền tệ và hoạt động ngân hàng được ký kết giữa nước ta và đối tác nước ngoài chưa công bố.

Content:
Điều 2. Danh mục bí mật Nhà nước độ "Tối Mật" gồm những tin trong phạm vi sau:
1. Số lượng tiền in và tiền đúc, tiền phát hành; kế hoạch điều chuyển tiền và các giấy tờ có giá như tiền.
2. Tiền dự trữ phát hành đồng Việt Nam.
3. Các số liệu về bội chi, lạm phát tiền mặt chưa công bố.
4. Số lượng và nơi lưu giữ dự trữ ngoại hối Nhà nước, kim loại qúy hiếm, đá qúy và các vật qúy hiếm khác của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý, bảo quản.
5. Phương án, kế hoạch đặt tổ chức tín dụng và tình trạng kiểm soát đặc biệt và phương án hợp nhất, sáp nhập, giải thể, mua, bán tổ chức tín dụng chưa công bố.
6.Tài liệu, số liệu về thiết kế nhà máy in tiền, nhà máy đúc tiền, kho tiền; quy trình công nghệ về in, đúc tiền và các giấy tờ có giá như tiền; công thức pha chế mực in tiền; quy định về cấp vần sê ri để in, đúc tiền.
7. Tài liệu, số liệu về thiết kế hệ thống điện tử của ngành Ngân hàng; chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên ngân hàng; mã khoá bảo mật trong thanh toán chuyển tiền điện tử của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; các thuật toán, phần mềm máy tính để xây dựng chữ ký điện tử và mã khoá bảo mật.
8. Phương án chuẩn bị đàm phán và kết quả đàm phán các hiệp định, thoả thuận về tiền tệ và hoạt động ngân hàng được ký kết giữa nước ta và đối tác nước ngoài chưa công bố.