Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 289/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "289/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 289/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

165,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,39

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,02

(Cụ thể theo Biểu 3 đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

165,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,39

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,02

(Cụ thể theo Biểu 3 đính kèm)