Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 92/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "92/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 92/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.563,18

2,70

2.590,24

2,73

27,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.484,85

4,73

4.506,88

4,75

22,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.133,28

7,52

7.146,28

7,54

13,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

34.657,47

36,55

34.657,47

36,55

-

1.6

Đất rừng sản xuất

24.417,67

25,75

23.542,57

24,83

-875,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.013,79

1,07

1.158,42

1,22

144,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

268,86

0,28

421,84

0,44

152,98

2

Đất phi nông nghiệp

11.578,04

12,21

12.375,96

13,05

797,92

2.1

Đất quốc phòng

50,05

0,05

55,08

0,06

5,03

2.2

Đất an ninh

0,81

-

6,57

0,01

5,76

2.3

Đất khu công nghiệp

329,44

0,35

531,00

0,56

201,56

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

31,38

0,03

31,38

0,03

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

58,34

0,06

61,69

0,07

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,33

0,08

102,55

0,11

24,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

216,72

0,23

225,92

0,24

9,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.407,05

4,65

4.810,61

5,07

403,56

2.9.1

Đất giao thông

1.553,95

1,64

1.772,59

1,87

218,64

2.9.2

Đất thủy lợi

1.237,84

1,31

1.279,18

1,35

41,34

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.423,75

1,50

1.568,47

1,65

144,72

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1, 58

-

1,64

-

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,20

-

2,33

-

0,13

2.9.6

Đất cơ sở y tế

14,83

0,02

14,79

0,02

-0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

117,36

0,12

111,31

0,12

-6,05

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

45,78

0,05

47,90

0,05

2,12

2.9.9

Đất chợ

9,75

0,01

12,49

0,01

2,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,60

-

5,02

0,01

1,42

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

-

4,31

-

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

942,78

0,99

1.075,35

1,13

132,57

2.14

Đất ở tại đô thị

66,70

0,07

81,54

0,09

14,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,79

0,01

13,23

0,01

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,00

-

3,36

-

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17,41

0,02

17,41

0,02

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.133,37

2,25

2.124,62

2,24

-8,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

516,22

0,54

538,24

0,57

22,02

221

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,81

0,01

12,97

0,01

1,16

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,32

-

3,87

-

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

146,75

0,15

146,75

0,15

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.032,66

1,09

1.018,65

1,07

-14,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.493,26

1,57

1.486,80

1,57

-6,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

-

0,01

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.905,78

3,06

2.688,21

2,84

-217,57

4

Đất khu công nghệ cao(*)

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế(*)

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị(*)

1.876,27

1,98

1.876,27

1,98

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

448,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

308,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,41

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,04

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,23

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,09

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.563,18

2,70

2.590,24

2,73

27,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.484,85

4,73

4.506,88

4,75

22,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.133,28

7,52

7.146,28

7,54

13,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

34.657,47

36,55

34.657,47

36,55

-

1.6

Đất rừng sản xuất

24.417,67

25,75

23.542,57

24,83

-875,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.013,79

1,07

1.158,42

1,22

144,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

268,86

0,28

421,84

0,44

152,98

2

Đất phi nông nghiệp

11.578,04

12,21

12.375,96

13,05

797,92

2.1

Đất quốc phòng

50,05

0,05

55,08

0,06

5,03

2.2

Đất an ninh

0,81

-

6,57

0,01

5,76

2.3

Đất khu công nghiệp

329,44

0,35

531,00

0,56

201,56

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

31,38

0,03

31,38

0,03

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

58,34

0,06

61,69

0,07

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

78,33

0,08

102,55

0,11

24,22

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

216,72

0,23

225,92

0,24

9,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.407,05

4,65

4.810,61

5,07

403,56

2.9.1

Đất giao thông

1.553,95

1,64

1.772,59

1,87

218,64

2.9.2

Đất thủy lợi

1.237,84

1,31

1.279,18

1,35

41,34

2.9.3

Đất công trình năng lượng

1.423,75

1,50

1.568,47

1,65

144,72

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1, 58

-

1,64

-

0,06

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,20

-

2,33

-

0,13

2.9.6

Đất cơ sở y tế

14,83

0,02

14,79

0,02

-0,04

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

117,36

0,12

111,31

0,12

-6,05

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

45,78

0,05

47,90

0,05

2,12

2.9.9

Đất chợ

9,75

0,01

12,49

0,01

2,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,60

-

5,02

0,01

1,42

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,31

-

4,31

-

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

942,78

0,99

1.075,35

1,13

132,57

2.14

Đất ở tại đô thị

66,70

0,07

81,54

0,09

14,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,79

0,01

13,23

0,01

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,00

-

3,36

-

0,36

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

17,41

0,02

17,41

0,02

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.133,37

2,25

2.124,62

2,24

-8,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

516,22

0,54

538,24

0,57

22,02

221

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,81

0,01

12,97

0,01

1,16

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

3,32

-

3,87

-

0,55

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

146,75

0,15

146,75

0,15

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.032,66

1,09

1.018,65

1,07

-14,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.493,26

1,57

1.486,80

1,57

-6,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,01

-

0,01

-

-

3

Đất chưa sử dụng

2.905,78

3,06

2.688,21

2,84

-217,57

4

Đất khu công nghệ cao(*)

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế(*)

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị(*)

1.876,27

1,98

1.876,27

1,98

-

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

448,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

308,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,41

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,04

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,23

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,09

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.9.9

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-