Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3122/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chung đô thị Tản Viên Sơn thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "3122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "3122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "3122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "3122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/07/2015", "sign_number": "3122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3122/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chung đô thị Tản Viên Sơn thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tản Viên Sơn, tỷ lệ 1/5.000 với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Mục tiêu quy hoạch:
Cụ thể hóa các định hướng của Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý và phát triển đô thị.
Định hướng phát triển không gian đô thị dựa trên cơ sở điều kiện tự nhiên, hiện trạng, tiềm năng, hướng tới các mục tiêu phát triển đô thị bền vững, năng động, hiệu quả; đảm bảo phù hợp kinh tế - xã hội, hệ sinh thái đô thị, xã hội học đô thị, cơ cấu kinh tế: dịch vụ, thương mại, du lịch, nông nghiệp, làm tiền đề để hình thành thị trấn miền núi.
Xác định khung kết cấu hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật.
Quy hoạch xây dựng mới gắn với việc cải tạo nâng cấp các khu vực hiện có, khớp nối đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, nâng cao điều kiện môi trường sống, cảnh quan chung. Giữ gìn, phát huy các giá trị văn hóa, lịch sử của đô thị; Bảo vệ môi trường thiên nhiên; Kiểm soát và hướng dẫn quản lý cảnh quan kiến trúc đô thị.
Sử dụng hợp lý quỹ đất xây dựng, tạo lập môi trường sống văn minh, hiện đại phù hợp với truyền thống, văn hóa dân tộc.
.....................
Xây dựng trung tâm công cộng cho các khu vực điểm dân cư nông thôn phục vụ nhu cầu sử dụng.
Xác định các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối phục vụ đô thị và nông thôn.
Xác định quỹ đất nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch... phù hợp với điều kiện kinh tế và cơ cấu lao động của dân cư khu vực.
Dự phòng khu vực phát triển mở rộng.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

TRONG PHẠM VI PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Dân số: 7.560 người

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Tổng cộng:

154,06

19,02

203,78

1

Đất dân dụng

142,98

17,65

189,13

1.1

Đất công cộng

8,12

1,00

10,74

1.2

Đất cây xanh công viên, thể dục thể thao

17,48

2,16

23,12

1.3

Đường, quảng trường

17,38

2,15

22,99

1.4

Đất đơn vị ở, nhóm ở độc lập

100,00

12,34

132,28

2

Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng

8,88

1,10

2.1

Đất cơ quan, văn phòng, viện nghiên cứu.

1,71

0,21

2.2

Đất chợ đầu mối.

7,17

0,88

3

Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng

2,20

0,27

3.1

Đất nghĩa trang (Nghĩa trang liệt sỹ)

0,16

0,02

3.2

Đất cây xanh cách ly

2,04

0,25

NGOÀI PHẠM VI PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Dân số: 3.440 người

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Tổng cộng:

656,14

80,98

1

Đất phi nông nghiệp

323,86

39,97

1.1

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

218,20

26,93

1.2

Đất cơ quan, văn phòng, viện nghiên cứu.

0,58

0,07

1.3

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

0,08

0,01

1.4

Đất du lịch

10,92

1,35

1.5

Đất nghĩa trang nhân dân

0,95

0,12

1.6

Đất giao thông

91,78

11,33

1.7

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

1,35

0,17

2

Đất nông nghiệp

262,23

32,37

2.1

Đất trồng lúa

181,57

22,41

2.2

Đất trồng cây hoa màu

71,61

8,84

2.3

Đất nông nghiệp khác

9,05

1,12

3

Đất lâm nghiệp

37,57

4,64

3.1

Đất rừng đặc dụng

21,11

2,61

3.2

Đất rừng sản xuất

16,46

2,03

4

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

32,48

4,01

TỔNG CỘNG:

810,20

100

Dân số: 11.000 người

Content:
Mục tiêu quy hoạch:
Cụ thể hóa các định hướng của Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý và phát triển đô thị.
Định hướng phát triển không gian đô thị dựa trên cơ sở điều kiện tự nhiên, hiện trạng, tiềm năng, hướng tới các mục tiêu phát triển đô thị bền vững, năng động, hiệu quả; đảm bảo phù hợp kinh tế - xã hội, hệ sinh thái đô thị, xã hội học đô thị, cơ cấu kinh tế: dịch vụ, thương mại, du lịch, nông nghiệp, làm tiền đề để hình thành thị trấn miền núi.
Xác định khung kết cấu hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật.
Quy hoạch xây dựng mới gắn với việc cải tạo nâng cấp các khu vực hiện có, khớp nối đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, nâng cao điều kiện môi trường sống, cảnh quan chung. Giữ gìn, phát huy các giá trị văn hóa, lịch sử của đô thị; Bảo vệ môi trường thiên nhiên; Kiểm soát và hướng dẫn quản lý cảnh quan kiến trúc đô thị.
Sử dụng hợp lý quỹ đất xây dựng, tạo lập môi trường sống văn minh, hiện đại phù hợp với truyền thống, văn hóa dân tộc.
.....................
Xây dựng trung tâm công cộng cho các khu vực điểm dân cư nông thôn phục vụ nhu cầu sử dụng.
Xác định các công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối phục vụ đô thị và nông thôn.
Xác định quỹ đất nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch... phù hợp với điều kiện kinh tế và cơ cấu lao động của dân cư khu vực.
Dự phòng khu vực phát triển mở rộng.
Bảng cơ cấu sử dụng đất

TRONG PHẠM VI PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Dân số: 7.560 người

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Tổng cộng:

154,06

19,02

203,78

1

Đất dân dụng

142,98

17,65

189,13

1.1

Đất công cộng

8,12

1,00

10,74

1.2

Đất cây xanh công viên, thể dục thể thao

17,48

2,16

23,12

1.3

Đường, quảng trường

17,38

2,15

22,99

1.4

Đất đơn vị ở, nhóm ở độc lập

100,00

12,34

132,28

2

Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng

8,88

1,10

2.1

Đất cơ quan, văn phòng, viện nghiên cứu.

1,71

0,21

2.2

Đất chợ đầu mối.

7,17

0,88

3

Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng

2,20

0,27

3.1

Đất nghĩa trang (Nghĩa trang liệt sỹ)

0,16

0,02

3.2

Đất cây xanh cách ly

2,04

0,25

NGOÀI PHẠM VI PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

Dân số: 3.440 người

STT

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Tổng cộng:

656,14

80,98

1

Đất phi nông nghiệp

323,86

39,97

1.1

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

218,20

26,93

1.2

Đất cơ quan, văn phòng, viện nghiên cứu.

0,58

0,07

1.3

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

0,08

0,01

1.4

Đất du lịch

10,92

1,35

1.5

Đất nghĩa trang nhân dân

0,95

0,12

1.6

Đất giao thông

91,78

11,33

1.7

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

1,35

0,17

2

Đất nông nghiệp

262,23

32,37

2.1

Đất trồng lúa

181,57

22,41

2.2

Đất trồng cây hoa màu

71,61

8,84

2.3

Đất nông nghiệp khác

9,05

1,12

3

Đất lâm nghiệp

37,57

4,64

3.1

Đất rừng đặc dụng

21,11

2,61

3.2

Đất rừng sản xuất

16,46

2,03

4

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng

32,48

4,01

TỔNG CỘNG:

810,20

100

Dân số: 11.000 người