Document: Điểm b Khoản 2 Điều 5 Thông tư 25/2009/TT-BLĐTBXH thu thập xử lý thông tin cung cầu lao động

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "25/2009/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 5 Thông tư 25/2009/TT-BLĐTBXH thu thập xử lý thông tin cung cầu lao động

Điều 5. Quy định về sổ ghi chép
...
2. Mẫu sổ ghi chép
...
b) Mẫu sổ ghi chép thông tin cung, cầu lao động – phần Cầu lao động
- Sổ ghi chép hình chữ nhật nằm ngang, kích thước 20,5cm x 29,5cm;
- Trang bìa: dòng trên cùng ghi tên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; các dòng tiếp theo ghi tên tỉnh/thành phố, huyện/quận/thị xã, quyển số. Giữa trang bìa ghi hàng chữ in đậm SỔ GHI CHÉP THÔNG TIN CUNG, CẦU LAO ĐỘNG – PHẦN CẦU LAO ĐỘNG. Nửa dưới trang bìa là các dòng chữ: họ và tên người ghi sổ, địa chỉ liên hệ và số điện thoại.
- Các trang bên trong sổ bao gồm: những quy định chung, bảng kê các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có sử dụng lao động thuộc huyện/quận/thị xã và thông tin cơ bản của từng doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có sử dụng lao động, gồm 31 cột:
Cột 1. Thời điểm ghi chép
Cột Loại hình doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
Cột 3. Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính;
Cột 4. Số người làm việc trong doanh nghiệp;
Cột 5. Trong đó lao động trực tiếp;
Cột 6. Số lao động nữ;
Cột 7. Số người đã ký hợp đồng;
Cột 8. Chưa tốt nghiệp trung học phổ thông;
Cột 9. Đã tốt nghiệp trung học phổ thông;
Cột 10. Chưa qua đào tạo;
Cột 11. Công nhân kỹ thuật không bằng;
Cột 1Chứng chỉ nghề ngắn hạn
Cột 13. Sơ cấp nghề
Cột 14. Trung cấp nghề
Cột 15. Cao đẳng nghề
Cột 16. Trung cấp chuyên nghiệp
Cột 17. Cao đẳng chuyên nghiệp
Cột 18. Đại học trở lên
Cột 19. Nghệ thuật;
Cột 20. Khoa học xã hội;
Cột 21. Báo chí, thông tin;
Cột 2Kinh doanh, quản lý;
Cột 23. Pháp luật;
Cột 24. Khoa học tự nhiên;
Cột 25. Kỹ thuật;
Cột 26. Y tế, giáo dục;
Cột 27. Dịch vụ xã hội;
Cột 28. Khác;
Cột 29. Số chỗ làm việc trống;
Cột 30. Trong đó chỗ làm việc thay thế;
Cột 31. Ghi chú.

Content:
Mẫu sổ ghi chép thông tin cung, cầu lao động – phần Cầu lao động
- Sổ ghi chép hình chữ nhật nằm ngang, kích thước 20,5cm x 29,5cm;
- Trang bìa: dòng trên cùng ghi tên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; các dòng tiếp theo ghi tên tỉnh/thành phố, huyện/quận/thị xã, quyển số. Giữa trang bìa ghi hàng chữ in đậm SỔ GHI CHÉP THÔNG TIN CUNG, CẦU LAO ĐỘNG – PHẦN CẦU LAO ĐỘNG. Nửa dưới trang bìa là các dòng chữ: họ và tên người ghi sổ, địa chỉ liên hệ và số điện thoại.
- Các trang bên trong sổ bao gồm: những quy định chung, bảng kê các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có sử dụng lao động thuộc huyện/quận/thị xã và thông tin cơ bản của từng doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có sử dụng lao động, gồm 31 cột:
Cột 1. Thời điểm ghi chép
Cột Loại hình doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
Cột 3. Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính;
Cột 4. Số người làm việc trong doanh nghiệp;
Cột 5. Trong đó lao động trực tiếp;
Cột 6. Số lao động nữ;
Cột 7. Số người đã ký hợp đồng;
Cột 8. Chưa tốt nghiệp trung học phổ thông;
Cột 9. Đã tốt nghiệp trung học phổ thông;
Cột 10. Chưa qua đào tạo;
Cột 11. Công nhân kỹ thuật không bằng;
Cột 1Chứng chỉ nghề ngắn hạn
Cột 13. Sơ cấp nghề
Cột 14. Trung cấp nghề
Cột 15. Cao đẳng nghề
Cột 16. Trung cấp chuyên nghiệp
Cột 17. Cao đẳng chuyên nghiệp
Cột 18. Đại học trở lên
Cột 19. Nghệ thuật;
Cột 20. Khoa học xã hội;
Cột 21. Báo chí, thông tin;
Cột 2Kinh doanh, quản lý;
Cột 23. Pháp luật;
Cột 24. Khoa học tự nhiên;
Cột 25. Kỹ thuật;
Cột 26. Y tế, giáo dục;
Cột 27. Dịch vụ xã hội;
Cột 28. Khác;
Cột 29. Số chỗ làm việc trống;
Cột 30. Trong đó chỗ làm việc thay thế;
Cột 31. Ghi chú.