Document: Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Ana Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "02/03/2023", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "02/03/2023", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "02/03/2023", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "02/03/2023", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "02/03/2023", "sign_number": "353/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 353/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Ana Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên:

35.590 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp:

31.645,89 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

3.680,95 ha;

- Đất chưa sử dụng:

263,16 ha;

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:

- Đất nông nghiệp:

32,97 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

0,82 ha;

(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 89,27 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 0,06 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 4,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Krông Ana với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên:

35.590 ha; trong đó:

- Đất nông nghiệp:

31.645,89 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

3.680,95 ha;

- Đất chưa sử dụng:

263,16 ha;

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất:

- Đất nông nghiệp:

32,97 ha;

- Đất phi nông nghiệp:

0,82 ha;

(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 89,27 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 0,06 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 4,26 ha.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)