Document: Điều 1 Quyết định 950/QĐ-UBND 2017 phê duyệt nhiệm vụ đề án Phát triển công nghiệp nông thôn Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "09/05/2017", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 950/QĐ-UBND 2017 phê duyệt nhiệm vụ đề án Phát triển công nghiệp nông thôn Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ đề án “Phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm 2017 đến năm 2025” với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đề án: Phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm 2017 đến năm 2025.
2. Mục đích, yêu cầu
- Đánh giá tổng quan hiện trạng các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp nông thôn và các ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn giai đoạn 2011 - 2016 nhằm rút ra bài học kinh nghiệm về thành công, hạn chế trong thời gian qua. Phân tích, dự báo các yếu tố tác động đến sự phát triển các ngành công nghiệp phục vụ nông thôn.
- Định hướng phát triển các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp, nông thôn và phát triển ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn từ năm 2017 đến năm 2025.
3. Phạm vi nghiên cứu
- Trên địa bàn 06 huyện và 02 thị xã của tỉnh Thừa Thiên Huế (không bao gồm những cơ sở sản xuất công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trong các khu kinh tế, khu công nghiệp).
- Đề án được lập cho giai đoạn từ năm 2017 - 2025.
4. Khối lượng, nội dung và sản phẩm hoàn thành
4.1. Công việc chủ yếu
- Khảo sát, thu thập số liệu và đánh giá hiện trạng phát triển ngành công nghiệp - TTCN nông thôn hiện nay.
- Định hướng phát triển các ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp phục vụ nông nghiệp, nông thôn của tỉnh.
4.2. Nội dung chủ yếu
4.2.1. Thực trạng phát triển các ngành công nghiệp nông thôn hiện nay
a) Đặc điểm, vị trí, vai trò công nghiệp nông thôn đối với phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
b) Đánh giá thực trạng công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 -2016:
- Về cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn bao gồm: số lượng, loại hình, lực lượng lao động,...
- Về các sản phẩm công nghiệp nông thôn
- Về nguyên vật liệu sản xuất, sử dụng công nghệ máy móc thiết bị.
- Về giá trị sản xuất công nghiệp nông thôn
- Công nghiệp nông thôn với xây dựng nông thôn mới, với kinh tế biển, đầm phá, gò đồi; với phát triển ngành nghề, nghề truyền thống, làng nghề
- Công nghiệp nông thôn với phát triển du lịch.
- Mối quan hệ công nghiệp nông thôn và khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Tình hình đầu tư, phát triển các cụm công nghiệp
- Tình hình quảng bá giới thiệu sản phẩm, khai thác thị trường; các hình thức kinh doanh hiện tại của cơ sở (tự sản tự tiêu, gia công xuất khẩu, tổ chức đại lý, xuất khẩu trực tiếp, thương mại điện tử...)
- Đánh giá thực trạng về công tác quản lý, các chính sách của tỉnh đối với phát triển công nghiệp nông thôn hiện nay.
b) Đánh giá chung về thực trạng phát triển công nghiệp nông thôn
- Ưu điểm
- Một số tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
4.2.2. Phân tích thực trạng phát triển công nghiệp nông thôn ở Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 -2016
- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp nông thôn.
- Phân tích (SWOT) phát triển một số nhóm ngành, sản phẩm công nghiệp nông thôn chủ yếu.
4.2.3. Dự báo nhu cầu tiêu thụ và khả năng cạnh trạnh của một số nhóm ngành, sản phẩm công nghiệp nông thôn chủ yếu
4.2.4. Định hướng phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm 2017 đến năm 2025
a) Quan điểm và mục tiêu phát triển:
- Quan điểm phát triển
- Mục tiêu phát triển
+ Mục tiêu chung
+ Mục tiêu cụ thể giai đoạn (giai đoạn 2017-2020, giai đoạn 2020-2025)
b) Định hướng phát triển
- Định hướng phát triển theo nhóm ngành, sản phẩm
+ Nhóm sản phẩm chế biến nông lâm, thủy sản và đồ uống
+ Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ
+ Nhóm sản phẩm thiết bị, máy móc và phụ tùng cơ khí
+ Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng
+ Nhóm khác: dệt may - da giày, hóa chất,...
- Định hướng phát triển công nghiệp nông thôn với xây dựng nông thôn mới; với kinh tế biển, đầm phá, gò đồi; với phát triển ngành nghề, nghề truyền thống, làng nghề, hội nghề nghiệp,
- Định hướng phát triển công nghiệp nông thôn với phát triển du lịch, liên doanh liên kết,...
- Định hướng phát triển theo không gian, lãnh thổ.
c) Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư thực hiện đề án
d) Các giải pháp, tổ chức thực hiện
- Các giải pháp chủ yếu:
+ Giải pháp về phát triển kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
+ Giải pháp về vốn
+ Giải pháp về chính sách
+ Giải pháp ứng dụng khoa học công nghệ và giải pháp bảo vệ môi trường
+ Giải pháp về thị trường, xúc tiến thương mại và hỗ trợ tìm kiếm thị trường cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn.
+ Giải pháp về nguồn lao động
+ Giải pháp về công tác quản lý nhà nước đối với ngành nghề công nghiệp nông thôn.
- Tổ chức thực hiện
đ) Kết luận, kiến nghị.
4.3. Sản phẩm hoàn thành
- Báo cáo đề án lập theo nội dung quy định kèm theo CD file điện tử: 10 bộ.
- Báo cáo tóm tắt đề án Trình duyệt: 20 bộ.
- Danh mục các dự án thực hiện phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh từ năm 2017 đến năm 2025.
5. Khái toán chi phí lập đề án
- Chi phí lập đề án khoảng: 266.000.000 đồng.
Bằng chữ: Hai trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn.
(Dự toán chi tiết kinh phí lập đề án theo văn bản thẩm định của Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt)
6. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách tỉnh.
7. Thời gian hoàn thành: Quý 4 năm 2017.
8. Tổ chức thực hiện
- Cơ quan phê duyệt đề án: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Cơ quan thẩm định: Hội đồng do UBND tỉnh thành lập.
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương Thừa Thiên Huế.
- Hình thức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, thực hiện và điều hành dự án.

Content:
Điều 1. Phê duyệt đề cương, nhiệm vụ đề án “Phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm 2017 đến năm 2025” với những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đề án: Phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm 2017 đến năm 2025.
2. Mục đích, yêu cầu
- Đánh giá tổng quan hiện trạng các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp nông thôn và các ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn giai đoạn 2011 - 2016 nhằm rút ra bài học kinh nghiệm về thành công, hạn chế trong thời gian qua. Phân tích, dự báo các yếu tố tác động đến sự phát triển các ngành công nghiệp phục vụ nông thôn.
- Định hướng phát triển các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp, nông thôn và phát triển ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn từ năm 2017 đến năm 2025.
3. Phạm vi nghiên cứu
- Trên địa bàn 06 huyện và 02 thị xã của tỉnh Thừa Thiên Huế (không bao gồm những cơ sở sản xuất công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trong các khu kinh tế, khu công nghiệp).
- Đề án được lập cho giai đoạn từ năm 2017 - 2025.
4. Khối lượng, nội dung và sản phẩm hoàn thành
4.1. Công việc chủ yếu
- Khảo sát, thu thập số liệu và đánh giá hiện trạng phát triển ngành công nghiệp - TTCN nông thôn hiện nay.
- Định hướng phát triển các ngành công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp phục vụ nông nghiệp, nông thôn của tỉnh.
4.2. Nội dung chủ yếu
4.2.1. Thực trạng phát triển các ngành công nghiệp nông thôn hiện nay
a) Đặc điểm, vị trí, vai trò công nghiệp nông thôn đối với phát triển kinh tế xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
b) Đánh giá thực trạng công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 -2016:
- Về cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn bao gồm: số lượng, loại hình, lực lượng lao động,...
- Về các sản phẩm công nghiệp nông thôn
- Về nguyên vật liệu sản xuất, sử dụng công nghệ máy móc thiết bị.
- Về giá trị sản xuất công nghiệp nông thôn
- Công nghiệp nông thôn với xây dựng nông thôn mới, với kinh tế biển, đầm phá, gò đồi; với phát triển ngành nghề, nghề truyền thống, làng nghề
- Công nghiệp nông thôn với phát triển du lịch.
- Mối quan hệ công nghiệp nông thôn và khu công nghiệp, khu kinh tế.
- Tình hình đầu tư, phát triển các cụm công nghiệp
- Tình hình quảng bá giới thiệu sản phẩm, khai thác thị trường; các hình thức kinh doanh hiện tại của cơ sở (tự sản tự tiêu, gia công xuất khẩu, tổ chức đại lý, xuất khẩu trực tiếp, thương mại điện tử...)
- Đánh giá thực trạng về công tác quản lý, các chính sách của tỉnh đối với phát triển công nghiệp nông thôn hiện nay.
b) Đánh giá chung về thực trạng phát triển công nghiệp nông thôn
- Ưu điểm
- Một số tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.
4.2.2. Phân tích thực trạng phát triển công nghiệp nông thôn ở Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 -2016
- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp nông thôn.
- Phân tích (SWOT) phát triển một số nhóm ngành, sản phẩm công nghiệp nông thôn chủ yếu.
4.2.3. Dự báo nhu cầu tiêu thụ và khả năng cạnh trạnh của một số nhóm ngành, sản phẩm công nghiệp nông thôn chủ yếu
4.2.4. Định hướng phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế từ năm 2017 đến năm 2025
a) Quan điểm và mục tiêu phát triển:
- Quan điểm phát triển
- Mục tiêu phát triển
+ Mục tiêu chung
+ Mục tiêu cụ thể giai đoạn (giai đoạn 2017-2020, giai đoạn 2020-2025)
b) Định hướng phát triển
- Định hướng phát triển theo nhóm ngành, sản phẩm
+ Nhóm sản phẩm chế biến nông lâm, thủy sản và đồ uống
+ Nhóm sản phẩm thủ công mỹ nghệ
+ Nhóm sản phẩm thiết bị, máy móc và phụ tùng cơ khí
+ Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng
+ Nhóm khác: dệt may - da giày, hóa chất,...
- Định hướng phát triển công nghiệp nông thôn với xây dựng nông thôn mới; với kinh tế biển, đầm phá, gò đồi; với phát triển ngành nghề, nghề truyền thống, làng nghề, hội nghề nghiệp,
- Định hướng phát triển công nghiệp nông thôn với phát triển du lịch, liên doanh liên kết,...
- Định hướng phát triển theo không gian, lãnh thổ.
c) Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư thực hiện đề án
d) Các giải pháp, tổ chức thực hiện
- Các giải pháp chủ yếu:
+ Giải pháp về phát triển kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
+ Giải pháp về vốn
+ Giải pháp về chính sách
+ Giải pháp ứng dụng khoa học công nghệ và giải pháp bảo vệ môi trường
+ Giải pháp về thị trường, xúc tiến thương mại và hỗ trợ tìm kiếm thị trường cho các sản phẩm công nghiệp nông thôn.
+ Giải pháp về nguồn lao động
+ Giải pháp về công tác quản lý nhà nước đối với ngành nghề công nghiệp nông thôn.
- Tổ chức thực hiện
đ) Kết luận, kiến nghị.
4.3. Sản phẩm hoàn thành
- Báo cáo đề án lập theo nội dung quy định kèm theo CD file điện tử: 10 bộ.
- Báo cáo tóm tắt đề án Trình duyệt: 20 bộ.
- Danh mục các dự án thực hiện phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh từ năm 2017 đến năm 2025.
5. Khái toán chi phí lập đề án
- Chi phí lập đề án khoảng: 266.000.000 đồng.
Bằng chữ: Hai trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn.
(Dự toán chi tiết kinh phí lập đề án theo văn bản thẩm định của Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt)
6. Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách tỉnh.
7. Thời gian hoàn thành: Quý 4 năm 2017.
8. Tổ chức thực hiện
- Cơ quan phê duyệt đề án: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Cơ quan thẩm định: Hội đồng do UBND tỉnh thành lập.
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương Thừa Thiên Huế.
- Hình thức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, thực hiện và điều hành dự án.