Document: Điều 1 Quyết định 199/2006/QĐ-UBND tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn nhiệm, thay thế xếp phụ cấp kế toán trưởng,phụ trách kế toán

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/11/2006", "sign_number": "199/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/11/2006", "sign_number": "199/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/11/2006", "sign_number": "199/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/11/2006", "sign_number": "199/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "03/11/2006", "sign_number": "199/2006/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 199/2006/QĐ-UBND tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bãi miễn nhiệm, thay thế xếp phụ cấp kế toán trưởng,phụ trách kế toán có nội dung như sau:

Điều 1. Đối tượng áp dụng:
1. Các đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước (kể cả các đơn vị sự nghiệp công lập tự cân đối thu chi) gồm:
a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội;
b) Văn phòng Hội đồng nhân dân Thành phố;
c) Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố;
đ) Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể thuộc Thành phố quản lý (Đơn vị dự toán cấp I);
e) Các đơn vị trực thuộc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể (Đơn vị dự toán cấp II, cấp III);
f) Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các Quận Huyện;
g) Các đơn vị thuộc quận huyện quản lý;
h) Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
i) Quỹ Tài chính;
k) Ban quản lý dự án;
l) Các Hội và các tổ chức khác có sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ kinh phí;
2. Các đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước gồm.
a) Các đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi;
b) Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập;
c) Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi;
d) Các tổ chức khác;

Content:
Điều 1. Đối tượng áp dụng:
1. Các đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước (kể cả các đơn vị sự nghiệp công lập tự cân đối thu chi) gồm:
a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội;
b) Văn phòng Hội đồng nhân dân Thành phố;
c) Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố;
đ) Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể thuộc Thành phố quản lý (Đơn vị dự toán cấp I);
e) Các đơn vị trực thuộc các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể (Đơn vị dự toán cấp II, cấp III);
f) Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các Quận Huyện;
g) Các đơn vị thuộc quận huyện quản lý;
h) Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
i) Quỹ Tài chính;
k) Ban quản lý dự án;
l) Các Hội và các tổ chức khác có sử dụng ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ kinh phí;
2. Các đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước gồm.
a) Các đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi;
b) Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập;
c) Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi;
d) Các tổ chức khác;