Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "323/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh Khánh Hòa 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chung thành phố Cam Ranh đến năm 2035 với những nội dung chính sau:
...
7.628,2

100,0

405,8

1

Đất dân dụng

941,1

49,5

108,0

1.607,8

29,6

114

2.176,6

28,5

115,8

-

Đất các đơn vi ở

689,2

36,3

79,1

1.074,8

19,8

76,2

1.414,2

18,5

75,2

Trong đó: đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo xen cấy

646,7

718,6

79,2

801,1

79,0

Đất đơn vị ở xây mới

42,4

356,2

70,9

613,1

70,8

-

Đất CTCC đô thị

27,0

1,4

3,1

74,4

1,4

5,3

124,0

1,6

6,6

-

Đất cây xanh, TDTT

7,0

0,4

0,8

117,3

2,2

8,3

167,5

2,2

8,9

-

Đất giao thông

217,9

11,5

25,0

341,4

6,3

24,2

470,9

25,0

2

Đất ngoài dân dụng

958,8

50,5

110,0

3.815,8

70,4

271

5.451,6

71,5

290,0

-

Đất CN, TTCN, kho tàng

350,0

700,0

-

Đất trụ sở cơ quan - trường chuyên nghiệp

45,1

52,8

67,7

-

Đất công cộng + DVTM + SXKD

229,3

281,0

351,3

-

Đất cây xanh TDTT

60,7

180,1

257,3

-

Đất giao thông đối ngoại

574,5

617,1

726,0

-

Đất dịch vụ du lịch

10,0

1.675,9

2.394,1

-

Đất cây xanh sinh thái, CX cách ly, mặt nước

614,3

877,6

-

Đất tôn giáo, di tích lịch sử văn hóa

29,6

29,6

29,6

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải, hạ tầng kỹ thuật

9,6

15,0

48,1

B

Đất khác

30.543,2

27.077,6

24.861,0

-

An ninh quốc phòng

Content:
7.628,2

100,0

405,8

1

Đất dân dụng

941,1

49,5

108,0

1.607,8

29,6

114

2.176,6

28,5

115,8

-

Đất các đơn vi ở

689,2

36,3

79,1

1.074,8

19,8

76,2

1.414,2

18,5

75,2

Trong đó: đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo xen cấy

646,7

718,6

79,2

801,1

79,0

Đất đơn vị ở xây mới

42,4

356,2

70,9

613,1

70,8

-

Đất CTCC đô thị

27,0

1,4

3,1

74,4

1,4

5,3

124,0

1,6

6,6

-

Đất cây xanh, TDTT

7,0

0,4

0,8

117,3

2,2

8,3

167,5

2,2

8,9

-

Đất giao thông

217,9

11,5

25,0

341,4

6,3

24,2

470,9

25,0

2

Đất ngoài dân dụng

958,8

50,5

110,0

3.815,8

70,4

271

5.451,6

71,5

290,0

-

Đất CN, TTCN, kho tàng

350,0

700,0

-

Đất trụ sở cơ quan - trường chuyên nghiệp

45,1

52,8

67,7

-

Đất công cộng + DVTM + SXKD

229,3

281,0

351,3

-

Đất cây xanh TDTT

60,7

180,1

257,3

-

Đất giao thông đối ngoại

574,5

617,1

726,0

-

Đất dịch vụ du lịch

10,0

1.675,9

2.394,1

-

Đất cây xanh sinh thái, CX cách ly, mặt nước

614,3

877,6

-

Đất tôn giáo, di tích lịch sử văn hóa

29,6

29,6

29,6

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải, hạ tầng kỹ thuật

9,6

15,0

48,1

B

Đất khác

30.543,2

27.077,6

24.861,0

-

An ninh quốc phòng