Document: Điều 1 Quyết định 4137/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Ứng Hòa Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "4137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "4137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "4137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "4137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2023", "sign_number": "4137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4137/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Ứng Hòa Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Điều chỉnh giảm Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ứng Hòa là: 04 dự án, với diện tích 3,83 ha. (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ứng Hòa là: 06 dự án, với diện tích 7,93 ha (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

18.823,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.200,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.643,87

Tr. đó: Đất chuyên trồng, lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.709,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

477,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

413,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.584,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.202,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.027,84

-

Đất thủy lợi

DTL

740,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.568,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,26

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

258,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

130,26

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

128,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,26

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,76

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

129,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,72

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố thành: 126 dự án với tổng diện tích 346,8ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Điều chỉnh giảm Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ứng Hòa là: 04 dự án, với diện tích 3,83 ha. (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ứng Hòa là: 06 dự án, với diện tích 7,93 ha (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích tự nhiên

18.823,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.200,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.643,87

Tr. đó: Đất chuyên trồng, lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

7.709,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

477,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

413,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.584,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.202,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.027,84

-

Đất thủy lợi

DTL

740,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.568,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,26

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

258,79

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

130,26

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

128,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,36

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,26

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,29

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

130,76

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC/PNN

129,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,72

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố thành: 126 dự án với tổng diện tích 346,8ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.