Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "16/08/2021", "sign_number": "2139/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2139/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.091,20

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,64

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

525,57

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

93,74

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,63

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,65

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

1.028,06

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

73,93

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,73

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

121,15

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

806,97

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

344,05

2.23

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

3,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.149,93

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.342,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

237,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

242,34

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

752,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,06

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

98,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,58

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,86

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp

DHT

44,88

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,32

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,06

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

27,67

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,67

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,41

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,31

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.342,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

237,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

242,34

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

752,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

32,06

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

82,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,48

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

10,59

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

68,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,64

Content:
3.091,20

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,64

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

525,57

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

93,74

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,63

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,65

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

1.028,06

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

73,93

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,73

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,50

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

121,15

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

806,97

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

344,05

2.23

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

3,84

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.149,93

2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.342,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

237,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

242,34

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

752,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,06

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

98,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,58

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,28

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,86

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp

DHT

44,88

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,32

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,06

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

27,67

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,15

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,67

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,41

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,31

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.342,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

237,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

242,34

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

752,77

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

32,06

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

82,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,48

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

10,59

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

68,63

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,64