Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3459/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "06/09/2021", "sign_number": "3459/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3459/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thường Xuân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.876,58

2.876,58

2,6

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.968,42

2,68

2.520,04

2.520,04

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.972,35

1,78

1.937,28

1.937,28

1,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

26.391,55

23,84

27.066,13

27.066,13

24,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

23.393,65

21,13

23.816,23

23.816,23

21,51

1.6

Đất rừng sản xuất

42.368,68

38,27

40.312,92

120,61

40.433,53

36,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

359,63

0,32

353,95

353,95

0,32

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,42

0,02

553,55

553,55

0,5

2

Đất phi nông nghiệp

8.515,75

7,69

10.018,34

10.018,34

9,05

2.1

Đất quốc phòng

32,93

0,03

278,53

278,53

0,25

2.2

Đất an ninh

1,51

3,43

3,43

0,003

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

6,9

0,01

193,6

193,6

0,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

3,48

116,02

116,02

0,1

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,55

0,05

168,15

168,15

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

22,7

0,02

157,29

157,29

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.307,98

3,89

4.699,92

4.699,92

4,24

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.134,99

1.458,40

2.9.2

Đất y tế

2.959,21

2.956,46

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

74,54

92,42

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,37

1,69

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

21,66

39,99

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

7,24

11,32

2.9.7

Đất giao thông

65,94

76,59

2.9.8

Đất thủy lợi

39,30

52,99

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

3,73

10,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,69

77,69

77,69

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,26

0,01

41,46

41,46

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.094,48

1,89

2.190,02

2.190,02

1,98

2.14

Đất ở tại đô thị

110,99

0,1

160,22

160,22

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,71

0,02

21,52

21,52

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,42

5,28

5,28

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,49

5,49

5,49

0,005

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

262,3

0,24

283,11

283,11

0,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,3

7,3

7,3

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,19

30,57

30,57

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,49

11,36

11,36

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.487,65

1,34

1.480,54

1.480,54

1,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

82,73

0,07

86,84

86,84

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.287,56

1,16

793,49

793,49

0,72

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

4.952,70

4,47

4.952,70

4.952,70

4,47

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.488,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

207,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

266,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

57,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

914,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,49

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

358,38

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

Content:
2.876,58

2.876,58

2,6

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.968,42

2,68

2.520,04

2.520,04

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.972,35

1,78

1.937,28

1.937,28

1,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

26.391,55

23,84

27.066,13

27.066,13

24,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

23.393,65

21,13

23.816,23

23.816,23

21,51

1.6

Đất rừng sản xuất

42.368,68

38,27

40.312,92

120,61

40.433,53

36,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

359,63

0,32

353,95

353,95

0,32

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

24,42

0,02

553,55

553,55

0,5

2

Đất phi nông nghiệp

8.515,75

7,69

10.018,34

10.018,34

9,05

2.1

Đất quốc phòng

32,93

0,03

278,53

278,53

0,25

2.2

Đất an ninh

1,51

3,43

3,43

0,003

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

6,9

0,01

193,6

193,6

0,17

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

3,48

116,02

116,02

0,1

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

54,55

0,05

168,15

168,15

0,15

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

22,7

0,02

157,29

157,29

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.307,98

3,89

4.699,92

4.699,92

4,24

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1.134,99

1.458,40

2.9.2

Đất y tế

2.959,21

2.956,46

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

74,54

92,42

2.9.4

Đất thể dục thể thao

1,37

1,69

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

21,66

39,99

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

7,24

11,32

2.9.7

Đất giao thông

65,94

76,59

2.9.8

Đất thủy lợi

39,30

52,99

2.9.9

Đất công trình năng lượng

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

2.9.11

Đất chợ

3,73

10,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,69

77,69

77,69

0,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,26

0,01

41,46

41,46

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.094,48

1,89

2.190,02

2.190,02

1,98

2.14

Đất ở tại đô thị

110,99

0,1

160,22

160,22

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,71

0,02

21,52

21,52

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,42

5,28

5,28

0,005

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

5,49

5,49

5,49

0,005

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

262,3

0,24

283,11

283,11

0,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2,3

7,3

7,3

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

0,19

30,57

30,57

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,49

11,36

11,36

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.487,65

1,34

1.480,54

1.480,54

1,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

82,73

0,07

86,84

86,84

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.287,56

1,16

793,49

793,49

0,72

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

4.952,70

4,47

4.952,70

4.952,70

4,47

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.488,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

207,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

207,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

266,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

36,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

57,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

914,31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,49

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

358,38

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)