Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 882/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Tú Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "25/03/2019", "sign_number": "882/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 882/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mỹ Tú Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.801,85

9.200,71

3.355,91

2.722,25

3.794,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22.628,65

708,73

1.585,54

1.373,78

2.112,35

2.896,98

5.475,56

3.032,35

2.042,23

3.401,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22.628,65

708,73

1.585,54

1.373,78

2.112,35

2.896,98

5.475,56

3.032,35

2.042,23

3.401,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.943,88

54,80

872,94

152,38

2,14

288,36

212,41

26,17

246,60

88,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.421,44

162,49

1.014,73

1.776,62

293,92

552,15

740,07

296,13

282,40

302,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

278,92

278,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.626,37

159,84

298,87

2.167,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

233,35

2,72

2,25

1,66

63,86

11,84

151,02

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

329,12

1,00

10,00

0,50

314,25

1,26

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.357,53

216,66

342,09

383,40

251,94

408,46

707,15

345,17

379,55

323,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,23

9,05

94,22

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

7,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,41

1,41

0,12

2,02

1,19

1,360

-

0,17

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,38

1,54

1,24

0,88

1,38

1,52

-

0,71

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

29

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.841,02

117,15

205,31

260,59

132,26

201,34

381,11

174,98

204,90

163,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

21,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,84

0,70

0,06

0,210

-

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

508,77

59,26

64,66

52,71

60,28

89,59

62,48

47,81

71,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,58

34,58

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,38

5,73

0,64

2,71

1,61

0,42

0,54

1,26

0,25

1,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,91

1,30

0,30

0,27

0,12

0,19

0,15

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,42

0,42

1,45

5,29

0,05

0,84

4,00

3,97

3,85

10,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,14

0,63

6,06

2,92

9,00

5,08

4,52

3,17

2,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,50

0,07

0,47

0,10

0,17

0,360

0,95

0,02

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,59

0,73

0,72

1,11

0,38

0,650

1,00

0,93

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,63

37,74

65,52

42,49

53,51

136,35

107,67

95,23

118,53

48,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: (*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

57,235

11,25

10,07

9,96

0,02

11,15

12,655

0,02

2,09

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,68

10,05

1

1,5

6,1

5

2,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,68

10,05

1

1,5

6,1

5

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,11

0,05

8,87

8,37

4,95

6,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,445

1,15

0,2

0,09

0,02

0,1

0,785

0,02

0,06

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,48

0,1

0,05

0

0

0,03

0,3

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

0,05

0,03

0,3

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1

0,1

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4) = 5+…+13

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

90,93

13,75

32,17

12,46

1,52

12,15

13,75

1,02

3,09

1,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,08

11,05

4,20

2,70

0,50

6,60

5,50

0,50

2,53

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,08

11,05

4,20

2,70

0,50

6,60

5,50

0,50

2,53

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,11

0,55

9,47

8,97

0,50

5,45

6,87

0,00

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,05

2,15

0,90

0,79

0,52

0,10

1,29

0,52

0,26

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,69

17,60

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

427,95

1,50

26,00

15,00

1,00

12,00

367,25

1,70

3,50

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

0,50

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang lúa

NTS/LUC

1,00

0,50

0,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

4,00

1,00

2,00

0,50

0,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

HNK/CLN

4,00

2,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

19,90

4,00

3,00

6,00

3,00

0,90

3,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

HNK/RSX

5,00

5,00

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

CLN/RSX

13,00

10,00

3,00

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

10,30

1,00

2,00

2,00

5,00

0,30

2.10

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.11

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (cây lâu năm 50 ha; nông nghiệp khác 314,25 ha)

RSX/NKR(a)

364,25

364,25

Content:
3.801,85

9.200,71

3.355,91

2.722,25

3.794,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22.628,65

708,73

1.585,54

1.373,78

2.112,35

2.896,98

5.475,56

3.032,35

2.042,23

3.401,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22.628,65

708,73

1.585,54

1.373,78

2.112,35

2.896,98

5.475,56

3.032,35

2.042,23

3.401,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.943,88

54,80

872,94

152,38

2,14

288,36

212,41

26,17

246,60

88,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.421,44

162,49

1.014,73

1.776,62

293,92

552,15

740,07

296,13

282,40

302,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

278,92

278,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.626,37

159,84

298,87

2.167,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

233,35

2,72

2,25

1,66

63,86

11,84

151,02

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

329,12

1,00

10,00

0,50

314,25

1,26

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.357,53

216,66

342,09

383,40

251,94

408,46

707,15

345,17

379,55

323,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,23

9,05

94,22

2,96

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

7,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,41

1,41

0,12

2,02

1,19

1,360

-

0,17

0,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,38

1,54

1,24

0,88

1,38

1,52

-

0,71

0,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

29

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.841,02

117,15

205,31

260,59

132,26

201,34

381,11

174,98

204,90

163,38

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

21,88

-

21,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

26,84

0,70

0,06

0,210

-

25,87

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

508,77

59,26

64,66

52,71

60,28

89,59

62,48

47,81

71,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,58

34,58

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,38

5,73

0,64

2,71

1,61

0,42

0,54

1,26

0,25

1,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,91

1,30

0,30

0,27

0,12

0,19

0,15

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,42

0,42

1,45

5,29

0,05

0,84

4,00

3,97

3,85

10,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,14

0,63

6,06

2,92

9,00

5,08

4,52

3,17

2,37

1,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,50

0,07

0,47

0,10

0,17

0,360

0,95

0,02

0,34

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,59

0,73

0,72

1,11

0,38

0,650

1,00

0,93

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

705,63

37,74

65,52

42,49

53,51

136,35

107,67

95,23

118,53

48,59

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: (*) Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

57,235

11,25

10,07

9,96

0,02

11,15

12,655

0,02

2,09

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25,68

10,05

1

1,5

6,1

5

2,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,68

10,05

1

1,5

6,1

5

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,11

0,05

8,87

8,37

4,95

6,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,445

1,15

0,2

0,09

0,02

0,1

0,785

0,02

0,06

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,48

0,1

0,05

0

0

0,03

0,3

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,38

0,05

0,03

0,3

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,1

0,1

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

4) = 5+…+13

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

90,93

13,75

32,17

12,46

1,52

12,15

13,75

1,02

3,09

1,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,08

11,05

4,20

2,70

0,50

6,60

5,50

0,50

2,53

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

34,08

11,05

4,20

2,70

0,50

6,60

5,50

0,50

2,53

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

32,11

0,55

9,47

8,97

0,50

5,45

6,87

0,00

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,05

2,15

0,90

0,79

0,52

0,10

1,29

0,52

0,26

0,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,69

17,60

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

427,95

1,50

26,00

15,00

1,00

12,00

367,25

1,70

3,50

0,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

0,50

2,00

3,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang lúa

NTS/LUC

1,00

0,50

0,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

4,00

1,00

2,00

0,50

0,50

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

HNK/CLN

4,00

2,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

19,90

4,00

3,00

6,00

3,00

0,90

3,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

HNK/RSX

5,00

5,00

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất

CLN/RSX

13,00

10,00

3,00

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa

CLN/LUC

10,30

1,00

2,00

2,00

5,00

0,30

2.10

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.11

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (cây lâu năm 50 ha; nông nghiệp khác 314,25 ha)

RSX/NKR(a)

364,25

364,25