Document: Điều 1 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "08/06/2016", "sign_number": "1964/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Núi Thành Quảng Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thanh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

LOẠI ĐẤT

1

Đất Nông nghiệp

NNP

40.480,94

95,65

485,91

1.469,56

1.839,93

1.700,72

1.169,12

2.045,61

4.797,90

4.905,60

9.799,68

4.836,03

1.816,78

2.222,58

485,36

327,50

1.278,73

1.204,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4620,43

43,75

130,83

232,01

201,78

303,51

499,28

884,46

242,20

250,03

126,24

397,06

378,18

338,12

-

16,08

189,72

387,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4314,92

37,08

68,99

232,01

186,84

233,63

499,54

884,66

242,20

236,35

129,24

397,06

367,47

283,27

-

3,40

152,10

361,09

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1821,17

16,19

47,61

128,95

105,17

129,37

107,45

137,20

82,84

106,12

141,74

221,28

59,44

182,07

56,26

60,20

83,42

155,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5840,28

18,74

49,81

284,68

323,01

448,67

199,50

291,62

1.750,91

291,87

410,11

255,87

150,96

422,93

239,65

138,31

272,15

291,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13507,94

-

41,97

242,47

817,91

-

48,35

110,15

622,58

2.395,27

6.373,08

1.266,64

917,80

185,34

10,59

87,00

388,79

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

110,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

110,60

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12535,56

-

-

-

285,79

742,48

277,69

456,00

2.092,35

1.860,59

2.746,65

2.694,19

302,56

882,79

-

-

-

194,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2009,45

16,97

215,69

553,06

106,27

76,69

36,85

159,06

7,02

1,72

1,86

0,99

7,84

100,73

178,86

25,91

344,65

175,28

1.8

Đất làm muối

LMU

8,69

-

-

8,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,82

-

-

19,70

-

-

-

7,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14361,10

409,47

753,71

910,46

2.210,56

864,33

593,72

638,86

508,23

543,32

206,12

345,02

228,09

2.935,82

765,46

984,49

790,60

672,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.599,02

0,89

29,75

-

5,20

-

-

-

13,40

-

-

8,30

-

2.168,39

0,57

226,72

-

145,80

2.2

Đất an ninh

CAN

1,79

1,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.180,91

-

-

-

975,05

193,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,17

6,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,31

-

52,41

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,93

1,53

-

0,19

7,52

0,44

3,15

0,30

-

-

-

1,00

-

50,06

9,33

17,37

59,90

0,15

2.6

Đất cơ sở SX PNN

SKC

232,45

8,98

3,96

0,12

0,14

1,35

2,55

6,92

0,86

-

-

17,40

0,63

6,62

0,31

176,50

6,11

-

2.7

Đất SD cho HĐ KS

SKS

85,65

-

-

-

-

-

8,00

-

-

-

-

16,85

7,65

53,15

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.909,25

148,62

103,49

238,31

352,60

289,69

155,44

262,17

132,72

109,72

72,96

118,52

103,25

324,77

57,65

81,85

173,19

184,30

2.9

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

7,72

-

-

0,33

0,48

0,19

3,25

0,60

-

-

-

0,18

0,40

2,10

-

-

0,19

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,89

-

-

-

2,51

-

-

20,10

-

-

-

-

-

13,05

-

-

4,23

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.175,68

-

107,95

158,80

234,26

242,62

272,32

229,58

36,16

39,07

54,33

41,01

45,95

75,67

83,44

143,37

199,83

211,33

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

164,93

164,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,90

5,55

0,30

0,72

0,90

1,37

3,72

0,12

0,10

1,08

1,43

0,92

0,34

0,47

0,35

1,58

3,98

3,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

31,13

-

-

-

0,03

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

25,30

5,56

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,79

1,08

0,64

0,22

0,38

1,90

1,39

0,15

-

3,25

-

1,52

3,30

1,82

0,94

1,02

0,83

0,34

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

602,00

10,19

28,26

52,73

44,79

52,24

35,81

60,64

2,03

0,48

5,21

18,37

14,76

109,29

30,05

30,77

84,71

21,69

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,44

-

-

-

-

11,47

-

-

-

-

-

-

-

2,39

-

-

-

1,58

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

7,11

4,85

-

-

1,43

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,83

2,01

0,77

1,80

2,74

6,15

1,37

2,28

0,37

1,04

1,03

1,68

1,12

1,03

0,65

0,33

2,77

0,68

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,55

0,90

0,89

0,98

0,31

3,45

0,37

0,81

0,03

0,87

-

0,08

0,88

1,52

0,59

0,58

0,55

0,74

2.22

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3.165,45

47,64

477,70

447,23

448,95

54,83

100,96

55,17

34,07

146,93

70,45

37,21

22,79

38,42

581,58

277,69

248,76

75,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,25

1,32

-

9,03

113,69

1,03

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

741,39

-

15,30

4,84

37,05

10,22

38,13

58,25

39,00

102,85

24,37

46,84

11,30

139,31

81,36

6,89

78,37

47,31

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

219,25

38,13

10,96

3,20

69,02

16,05

3,85

8,93

0,41

2,56

0,92

4,69

2,48

19,97

3,22

17,2

16,32

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,89

9,29

1,08

0,04

1,22

1,24

1,14

0,78

-

-

-

0,46

1,06

1,01

-

-

0,14

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,39

7,29

1,04

0,04

0,95

0,17

0,88

0,58

-

-

-

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

60,16

2,25

7,14

0,26

21,44

7,93

0,68

1,25

0,01

-

0,30

0,55

1,10

13,66

1,16

1,80

0,56

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,90

19,69

2,28

-

16,45

4,50

0,83

0,55

0,10

1,56

0,12

1,40

0,26

5,30

2,06

3,40

11,40

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,60

-

-

-

2,91

1,00

1,20

6,35

0,30

1,00

0,50

2,28

0,06

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,71

6,90

0,46

2,90

27,00

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,86

7,90

3,51

-

4,01

3,60

0,45

0,40

0,23

-

-

0,03

-

0,61

-

4,19

0,93

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,57

0,40

0,24

-

0,80

3,04

0,12

-

-

-

-

-

-

0,42

-

0,74

0,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,11

-

1,12

-

0,77

0,37

0,28

-

0,03

-

-

0,03

-

0,19

-

0,20

0,12

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

0,20

0,10

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

7,60

4,41

1,05

-

1,94

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

4,20

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,20

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng

CSD

28,82

2,51

3,30

6,90

0,58

0,83

0,10

1,70

0,19

-

-

-

-

8,57

0,03

0,3

2,7

1,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,19

41,13

23,66

5,18

93,99

164,25

14,32

15,19

14,208

2,56

1,62

8,66

12,17

26,84

4,59

17,9

22,22

15,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,67

9,29

4,63

0,36

11,49

14,15

1,27

1,08

-

-

0,20

0,46

1,06

1,01

-

-

0,24

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,41

7,29

4,04

0,36

10,02

0,17

1,01

0,88

-

-

0,20

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,83

3,25

15,89

0,95

29,84

67,97

1,52

2,05

0,08

-

0,50

2,47

2,54

14,61

1,53

2,30

0,76

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

148,80

21,69

2,68

0,97

21,81

61,30

2,33

1,75

0,22

1,56

0,32

2,45

0,86

6,20

3,06

3,60

17,00

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,19

-

-

-

2,95

18,45

9,20

10,21

13,91

1,00

0,60

3,28

7,71

5,02

-

-

-

12,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,71

6,90

0,46

2,90

27,90

2,38

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

3,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,86

2,77

-

-

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,86

2,77

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

24,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,14

2,55

3,30

7,10

2,01

6,63

0,90

1,88

0,19

-

8,99

0,03

0,30

7,70

1,56

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,63

-

-

-

0,43

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,59

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

0,35

0,15

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

16,07

1,02

3,25

-

1,58

5,60

0,10

1,53

0,19

-

0,40

0,03

0,30

0,96

1,11

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,59

-

0,05

0,20

-

-

0,45

0,20

-

-

2,00

-

-

0,24

0,45

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,47

1,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.9

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,90

-

-

6,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,83

-

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thanh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

LOẠI ĐẤT

1

Đất Nông nghiệp

NNP

40.480,94

95,65

485,91

1.469,56

1.839,93

1.700,72

1.169,12

2.045,61

4.797,90

4.905,60

9.799,68

4.836,03

1.816,78

2.222,58

485,36

327,50

1.278,73

1.204,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4620,43

43,75

130,83

232,01

201,78

303,51

499,28

884,46

242,20

250,03

126,24

397,06

378,18

338,12

-

16,08

189,72

387,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4314,92

37,08

68,99

232,01

186,84

233,63

499,54

884,66

242,20

236,35

129,24

397,06

367,47

283,27

-

3,40

152,10

361,09

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1821,17

16,19

47,61

128,95

105,17

129,37

107,45

137,20

82,84

106,12

141,74

221,28

59,44

182,07

56,26

60,20

83,42

155,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5840,28

18,74

49,81

284,68

323,01

448,67

199,50

291,62

1.750,91

291,87

410,11

255,87

150,96

422,93

239,65

138,31

272,15

291,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13507,94

-

41,97

242,47

817,91

-

48,35

110,15

622,58

2.395,27

6.373,08

1.266,64

917,80

185,34

10,59

87,00

388,79

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

110,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

110,60

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12535,56

-

-

-

285,79

742,48

277,69

456,00

2.092,35

1.860,59

2.746,65

2.694,19

302,56

882,79

-

-

-

194,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2009,45

16,97

215,69

553,06

106,27

76,69

36,85

159,06

7,02

1,72

1,86

0,99

7,84

100,73

178,86

25,91

344,65

175,28

1.8

Đất làm muối

LMU

8,69

-

-

8,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

26,82

-

-

19,70

-

-

-

7,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14361,10

409,47

753,71

910,46

2.210,56

864,33

593,72

638,86

508,23

543,32

206,12

345,02

228,09

2.935,82

765,46

984,49

790,60

672,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.599,02

0,89

29,75

-

5,20

-

-

-

13,40

-

-

8,30

-

2.168,39

0,57

226,72

-

145,80

2.2

Đất an ninh

CAN

1,79

1,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.180,91

-

-

-

975,05

193,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,17

6,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,31

-

52,41

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,93

1,53

-

0,19

7,52

0,44

3,15

0,30

-

-

-

1,00

-

50,06

9,33

17,37

59,90

0,15

2.6

Đất cơ sở SX PNN

SKC

232,45

8,98

3,96

0,12

0,14

1,35

2,55

6,92

0,86

-

-

17,40

0,63

6,62

0,31

176,50

6,11

-

2.7

Đất SD cho HĐ KS

SKS

85,65

-

-

-

-

-

8,00

-

-

-

-

16,85

7,65

53,15

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

2.909,25

148,62

103,49

238,31

352,60

289,69

155,44

262,17

132,72

109,72

72,96

118,52

103,25

324,77

57,65

81,85

173,19

184,30

2.9

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

7,72

-

-

0,33

0,48

0,19

3,25

0,60

-

-

-

0,18

0,40

2,10

-

-

0,19

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,22

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,89

-

-

-

2,51

-

-

20,10

-

-

-

-

-

13,05

-

-

4,23

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.175,68

-

107,95

158,80

234,26

242,62

272,32

229,58

36,16

39,07

54,33

41,01

45,95

75,67

83,44

143,37

199,83

211,33

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

164,93

164,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,90

5,55

0,30

0,72

0,90

1,37

3,72

0,12

0,10

1,08

1,43

0,92

0,34

0,47

0,35

1,58

3,98

3,98

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

31,13

-

-

-

0,03

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

25,30

5,56

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,79

1,08

0,64

0,22

0,38

1,90

1,39

0,15

-

3,25

-

1,52

3,30

1,82

0,94

1,02

0,83

0,34

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

602,00

10,19

28,26

52,73

44,79

52,24

35,81

60,64

2,03

0,48

5,21

18,37

14,76

109,29

30,05

30,77

84,71

21,69

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,44

-

-

-

-

11,47

-

-

-

-

-

-

-

2,39

-

-

-

1,58

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

7,11

4,85

-

-

1,43

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,83

2,01

0,77

1,80

2,74

6,15

1,37

2,28

0,37

1,04

1,03

1,68

1,12

1,03

0,65

0,33

2,77

0,68

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,55

0,90

0,89

0,98

0,31

3,45

0,37

0,81

0,03

0,87

-

0,08

0,88

1,52

0,59

0,58

0,55

0,74

2.22

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

3.165,45

47,64

477,70

447,23

448,95

54,83

100,96

55,17

34,07

146,93

70,45

37,21

22,79

38,42

581,58

277,69

248,76

75,07

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

795,25

1,32

-

9,03

113,69

1,03

5,14

-

288,50

240,88

0,71

60,45

27,01

32,85

-

0,31

-

14,33

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

29,03

2,74

-

-

19,59

3,78

0,01

-

-

-

-

-

-

1,82

-

1,10

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

741,39

-

15,30

4,84

37,05

10,22

38,13

58,25

39,00

102,85

24,37

46,84

11,30

139,31

81,36

6,89

78,37

47,31

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

219,25

38,13

10,96

3,20

69,02

16,05

3,85

8,93

0,41

2,56

0,92

4,69

2,48

19,97

3,22

17,2

16,32

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

17,89

9,29

1,08

0,04

1,22

1,24

1,14

0,78

-

-

-

0,46

1,06

1,01

-

-

0,14

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,39

7,29

1,04

0,04

0,95

0,17

0,88

0,58

-

-

-

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

60,16

2,25

7,14

0,26

21,44

7,93

0,68

1,25

0,01

-

0,30

0,55

1,10

13,66

1,16

1,80

0,56

0,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,90

19,69

2,28

-

16,45

4,50

0,83

0,55

0,10

1,56

0,12

1,40

0,26

5,30

2,06

3,40

11,40

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,60

-

-

-

2,91

1,00

1,20

6,35

0,30

1,00

0,50

2,28

0,06

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

55,71

6,90

0,46

2,90

27,00

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,86

7,90

3,51

-

4,01

3,60

0,45

0,40

0,23

-

-

0,03

-

0,61

-

4,19

0,93

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,57

0,40

0,24

-

0,80

3,04

0,12

-

-

-

-

-

-

0,42

-

0,74

0,81

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,11

-

1,12

-

0,77

0,37

0,28

-

0,03

-

-

0,03

-

0,19

-

0,20

0,12

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,79

2,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,75

0,20

0,10

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

7,60

4,41

1,05

-

1,94

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

4,20

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,20

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chưa sử dụng

CSD

28,82

2,51

3,30

6,90

0,58

0,83

0,10

1,70

0,19

-

-

-

-

8,57

0,03

0,3

2,7

1,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Sơn

Xã Tam Trà

Xã Tam Mỹ Tây

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,19

41,13

23,66

5,18

93,99

164,25

14,32

15,19

14,208

2,56

1,62

8,66

12,17

26,84

4,59

17,9

22,22

15,7

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,67

9,29

4,63

0,36

11,49

14,15

1,27

1,08

-

-

0,20

0,46

1,06

1,01

-

-

0,24

0,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,41

7,29

4,04

0,36

10,02

0,17

1,01

0,88

-

-

0,20

0,46

0,85

-

-

-

0,03

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,83

3,25

15,89

0,95

29,84

67,97

1,52

2,05

0,08

-

0,50

2,47

2,54

14,61

1,53

2,30

0,76

0,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

148,80

21,69

2,68

0,97

21,81

61,30

2,33

1,75

0,22

1,56

0,32

2,45

0,86

6,20

3,06

3,60

17,00

1,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,19

-

-

-

2,95

18,45

9,20

10,21

13,91

1,00

0,60

3,28

7,71

5,02

-

-

-

12,86

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,71

6,90

0,46

2,90

27,90

2,38

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

12,00

4,23

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

3,00

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp

3,86

2,77

-

-

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,86

2,77

0,80

-

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Núi Thành

Xã Tam Giang

Xã Tam Hòa

Xã Tam Hiệp

Xã Tam Anh Nam

Xã Tam Xuân 1

Xã Tam Xuân 2

Xã Tam Thạnh

Xã Tam Mỹ Đông

Xã Tam Nghĩa

Xã Tam Hải

Xã Tam Quang

Xã Tam Tiến

Xã Tam Anh Bắc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

24,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,70

-

-

19,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,14

2,55

3,30

7,10

2,01

6,63

0,90

1,88

0,19

-

8,99

0,03

0,30

7,70

1,56

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,63

-

-

-

0,43

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,59

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5,00

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,50

-

-

-

-

-

0,35

0,15

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

16,07

1,02

3,25

-

1,58

5,60

0,10

1,53

0,19

-

0,40

0,03

0,30

0,96

1,11

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,59

-

0,05

0,20

-

-

0,45

0,20

-

-

2,00

-

-

0,24

0,45

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

1,47

1,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,56

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,50

-

2.9

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,90

-

-

6,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,83

-

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-