Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí vệ sinh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "07/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí vệ sinh Quảng Nam

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, với các nội dung chính sau:
...
4. Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với cá nhân, hộ gia đình có sản xuất, kinh doanh và có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng, như sau:
ĐVT: đồng/hộ/tháng.

TT

Đối tượng thu

Mức thu

Các thành phố Tam Kỳ, Hội An

Các huyện, thị xã đồng bằng

Các huyện miền núi thấp

Các huyện miền núi cao

1

Lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng

75.000

60.000

45.000

35.000

2

Lượng rác thải từ 0,5 m3/tháng đến 0,8 m3/tháng

100.000

80.000

60.000

50.000

3

Lượng rác thải trên 0,8 m3/tháng đến dưới 01m3/tháng

125.000

100.000

75.000

65.000

4

Nhà cổ có tổ chức tham quan

125.000

5

Kinh doanh ăn, uống nhỏ và có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng

125.000

100.000

75.000

65.000

Content:
Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với cá nhân, hộ gia đình có sản xuất, kinh doanh và có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng, như sau:
ĐVT: đồng/hộ/tháng.

TT

Đối tượng thu

Mức thu

Các thành phố Tam Kỳ, Hội An

Các huyện, thị xã đồng bằng

Các huyện miền núi thấp

Các huyện miền núi cao

1

Lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng

75.000

60.000

45.000

35.000

2

Lượng rác thải từ 0,5 m3/tháng đến 0,8 m3/tháng

100.000

80.000

60.000

50.000

3

Lượng rác thải trên 0,8 m3/tháng đến dưới 01m3/tháng

125.000

100.000

75.000

65.000

4

Nhà cổ có tổ chức tham quan

125.000

5

Kinh doanh ăn, uống nhỏ và có lượng rác thải dưới 01 m3/tháng

125.000

100.000

75.000

65.000