Document: Điều 1 Quyết định 1657/QĐ-UBND năm 2008 giải phóng mặt bằng Dự án Luồng tàu biển sông Hậu Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "1657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Khiêu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1657/QĐ-UBND năm 2008 giải phóng mặt bằng Dự án Luồng tàu biển sông Hậu Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Tiểu dự án Bồi thường giải phóng mặt bằng thuộc Dự án Luồng cho tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh, với những nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Tiểu dự án Bồi thường giải phóng mặt bằng thuộc Dự án Luồng cho tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh.
2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải.
3. Đơn vị lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Thanh Quang.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng để đầu tư xây dựng Dự án Luồng cho tàu biển trọng tải lớn và sông Hậu.
6. Nội dung và quy mô:
Theo bảng chi tiết

STT

Nội dung

Tổng cộng (m²)

Huyện Duyên Hải (m²)

Huyện Trà Cú (m²)

Ghi chú

Tổng diện tích đất thực hiện cho dự án

3. 809.066

3. 612. 780

196. 286

01

Diện tích phải bồi thường

3. 400. 842

3. 204. 980

195. 862

Diện tích đất trồng cây lâu năm

767. 282

662. 548

104. 734

Diện tích đất trồng cây hàng năm

53. 640

53. 640

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản

1. 825. 583

1. 772. 446

53. 137

Diện tích đất làm muối

88. 400

88. 400

Diện tích đất rừng

269. 800

269. 800

Diện tích đất phi nông nghiệp

72. 200

72. 200

Diện tích đất ở

43. 937

35. 946

7. 991

Diện tích đất 02 Khu tái định cư

280.000

250.000

30.000

02

Diện tích đất không bồi hoàn

408. 224

407. 800

424

7. Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng
Thực hiện theo Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xét duyệt Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh.
8. Địa điểm xây dựng:
Qua 9 địa bàn xã:
- Huyện Duyên Hải, gồm các xã: Dân Thành, Long Khánh, Long Toàn, Ngũ Lạc và Long Vĩnh;
- Huyện Trà Cú, gồm các xã: Định An, Đại An, Đôn Xuân, và Đôn Châu.
9. Tổng mức đầu tư: 252. 717.000.000 đồng (Hai trăm năm mươi hai tỷ, bảy trăm mười bảy triệu đồng), trong đó:
- Chi phí bồi hoàn đất đai: 118. 275.000.000 đ;
- Chi phí bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc: 15. 798.000.000 đ;
- Chi phí bồi thường cây trái, hoa màu: 3. 943.000.000 đ;
- Các chính sách hỗ trợ: 12. 805.000.000 đ;
- Chi phí Hỗ trợ chuyển đổi nghề đáy: 3. 335.000.000 đ;
- Tiền thuê mặt bằng chứa đất 03 năm: 48. 600.000.000 đ;
- Chi phí đo đạc tách thửa: 1. 500.000.000 đ;
- Chi phí di dời công trình công cộng: 14. 300.000.000 đ;
- Chi phí rà phá bom, mìn: 500.000.000 đ;
- Chi phí tư vấn lập dự án GPMB (tạm tính): 145.000.000 đ;
- Chi phí đầu tư xây dựng các Khu tái định cư: 6.900.000.000 đ;
- Chi phí cho Hội đồng, Ban chỉ đạo: 3.392.000.000 đ;
- Chi phí dự phòng: 23.224.000.000 đ.
10. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương.
11. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
12. Thời gian thực hiện: Năm 2008-2009.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Tiểu dự án Bồi thường giải phóng mặt bằng thuộc Dự án Luồng cho tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh, với những nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Tiểu dự án Bồi thường giải phóng mặt bằng thuộc Dự án Luồng cho tàu biển có tải trọng lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh.
2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải.
3. Đơn vị lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh.
4. Chủ nhiệm lập dự án: Nguyễn Thanh Quang.
5. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng để đầu tư xây dựng Dự án Luồng cho tàu biển trọng tải lớn và sông Hậu.
6. Nội dung và quy mô:
Theo bảng chi tiết

STT

Nội dung

Tổng cộng (m²)

Huyện Duyên Hải (m²)

Huyện Trà Cú (m²)

Ghi chú

Tổng diện tích đất thực hiện cho dự án

3. 809.066

3. 612. 780

196. 286

01

Diện tích phải bồi thường

3. 400. 842

3. 204. 980

195. 862

Diện tích đất trồng cây lâu năm

767. 282

662. 548

104. 734

Diện tích đất trồng cây hàng năm

53. 640

53. 640

Diện tích đất nuôi trồng thủy sản

1. 825. 583

1. 772. 446

53. 137

Diện tích đất làm muối

88. 400

88. 400

Diện tích đất rừng

269. 800

269. 800

Diện tích đất phi nông nghiệp

72. 200

72. 200

Diện tích đất ở

43. 937

35. 946

7. 991

Diện tích đất 02 Khu tái định cư

280.000

250.000

30.000

02

Diện tích đất không bồi hoàn

408. 224

407. 800

424

7. Phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng
Thực hiện theo Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 06/8/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xét duyệt Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của công trình Luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh.
8. Địa điểm xây dựng:
Qua 9 địa bàn xã:
- Huyện Duyên Hải, gồm các xã: Dân Thành, Long Khánh, Long Toàn, Ngũ Lạc và Long Vĩnh;
- Huyện Trà Cú, gồm các xã: Định An, Đại An, Đôn Xuân, và Đôn Châu.
9. Tổng mức đầu tư: 252. 717.000.000 đồng (Hai trăm năm mươi hai tỷ, bảy trăm mười bảy triệu đồng), trong đó:
- Chi phí bồi hoàn đất đai: 118. 275.000.000 đ;
- Chi phí bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc: 15. 798.000.000 đ;
- Chi phí bồi thường cây trái, hoa màu: 3. 943.000.000 đ;
- Các chính sách hỗ trợ: 12. 805.000.000 đ;
- Chi phí Hỗ trợ chuyển đổi nghề đáy: 3. 335.000.000 đ;
- Tiền thuê mặt bằng chứa đất 03 năm: 48. 600.000.000 đ;
- Chi phí đo đạc tách thửa: 1. 500.000.000 đ;
- Chi phí di dời công trình công cộng: 14. 300.000.000 đ;
- Chi phí rà phá bom, mìn: 500.000.000 đ;
- Chi phí tư vấn lập dự án GPMB (tạm tính): 145.000.000 đ;
- Chi phí đầu tư xây dựng các Khu tái định cư: 6.900.000.000 đ;
- Chi phí cho Hội đồng, Ban chỉ đạo: 3.392.000.000 đ;
- Chi phí dự phòng: 23.224.000.000 đ.
10. Nguồn vốn: Ngân sách Trung ương.
11. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
12. Thời gian thực hiện: Năm 2008-2009.