Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 408/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Mỹ Hào Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "408/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 408/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Mỹ Hào Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Mỹ Hào với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,661,59

58,72

1.400,32

1.400,32

17,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.656,41

46,06

684,40

684,40

8,62

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.656,41

46,06

684,40

684,40

8,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,06

0,81

37,73

37,73

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

430,93

5,43

254,28

254,28

3,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

411,20

5,18

165,00

165,00

2,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

98,99

1,25

258,90

258,90

3,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.276,53

41,27

6.537,84

6.537,84

82,36

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,661,59

58,72

1.400,32

1.400,32

17,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.656,41

46,06

684,40

684,40

8,62

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.656,41

46,06

684,40

684,40

8,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

64,06

0,81

37,73

37,73

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

430,93

5,43

254,28

254,28

3,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

411,20

5,18

165,00

165,00

2,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

98,99

1,25

258,90

258,90

3,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.276,53

41,27

6.537,84

6.537,84

82,36