Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2012/QĐ-UBND  đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "10/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "10/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "10/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "10/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "31/05/2012", "sign_number": "10/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 10/2012/QĐ-UBND  đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Điều 1. Quy định giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:
1. Đơn giá thuê đất:
a) Mức giá thuê 1,5%/năm áp dụng cho tất cả các khu vực, các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Trừ các khu vực, dự án quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều này.
b) Mức giá thuê 0,95%/năm áp dụng cho các dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không nằm trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc các dự án không thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
c) Mức giá thuê 0,85%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, không nằm trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
d) Mức giá thuê 0,75%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

Content:
Đơn giá thuê đất:
a) Mức giá thuê 1,5%/năm áp dụng cho tất cả các khu vực, các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Trừ các khu vực, dự án quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều này.
b) Mức giá thuê 0,95%/năm áp dụng cho các dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không nằm trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc các dự án không thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
c) Mức giá thuê 0,85%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, không nằm trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; hoặc dự án thuộc danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
d) Mức giá thuê 0,75%/năm áp dụng cho các dự án đầu tư thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, trên địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.