Document: Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND 2014 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Tứ Hạ Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND 2014 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Tứ Hạ Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Tứ Hạ, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
1. Phạm vi ranh giới khu vực điều chỉnh: Khu vực nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch thuộc khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà được phê duyệt tại Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2008 của tỉnh Thừa Thiên Huế, có vị trí cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp các lô C-11, C-12, C-15, X-02, A-12, A-11 (theo quy hoạch đã được duyệt) và đường sắt Bắc Nam.
- Phía Tây giáp các lô A-12, A-09 (theo quy hoạch đã được duyệt) và nhà máy xi măng Luks.
- Phía Nam giáp trục đường đi xã Hương Văn.
- Phía Đông giáp đường phía Tây thành phố Huế.
2. Quy mô khu vực điều chỉnh: Khoảng 72,75 ha.
3. Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

1

Nhà máy

44,72

61,47

2

Các khu kỹ thuật

4,90

6,47

- Công trình kỹ thuật đầu mối

4,08

5,61

- Kho tàng, bến bãi

0,82

1,13

3

Công trình hành chính, dịch vụ

2,34

3,22

4

Giao thông, bãi đỗ xe

11,65

16,01

5

Cây xanh

9,14

12,56

- Cây xanh vườn hoa, công viên

3,56

4,89

- Cây xanh cách ly

5,58

7,67

Tổng cộng

72,75

100,0

4. Quy hoạch giao thông:

Stt

Ký hiệu đường

Quy hoạch đã duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Lộ giới
(m)

Mặt cắt (m)

Lộ giới (m)

Mặt cắt (m)

1

CN1

13,5

3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

2

CN4

39

6+10,5+6+10,5+6

27

4,5+7,5+3+7,5+4,5

3

CN5

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

4

CN8

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

5

CN9

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

6

CN10

24

3+7,5+3+7,5+3

16,5

3+10,5+3

7

CN11

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

8

CN12

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

5. Chỉ tiêu sử dụng đất:
a) Đất nhà máy:
- Mật độ xây dựng tối đa: 65%.
- Tầng cao xây dựng: 1-3 tầng.
b) Đất hành chính dịch vụ:
- Mật độ xây dựng tối đa: 30%.
- Tầng cao xây dựng: 1-5 tầng.
c) Khu kỹ thuật:
- Mật độ xây dựng tối đa: 60%.
- Tầng cao xây dựng: 1-2 tầng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Tứ Hạ, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
1. Phạm vi ranh giới khu vực điều chỉnh: Khu vực nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch thuộc khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà được phê duyệt tại Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2008 của tỉnh Thừa Thiên Huế, có vị trí cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp các lô C-11, C-12, C-15, X-02, A-12, A-11 (theo quy hoạch đã được duyệt) và đường sắt Bắc Nam.
- Phía Tây giáp các lô A-12, A-09 (theo quy hoạch đã được duyệt) và nhà máy xi măng Luks.
- Phía Nam giáp trục đường đi xã Hương Văn.
- Phía Đông giáp đường phía Tây thành phố Huế.
2. Quy mô khu vực điều chỉnh: Khoảng 72,75 ha.
3. Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Chức năng sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

1

Nhà máy

44,72

61,47

2

Các khu kỹ thuật

4,90

6,47

- Công trình kỹ thuật đầu mối

4,08

5,61

- Kho tàng, bến bãi

0,82

1,13

3

Công trình hành chính, dịch vụ

2,34

3,22

4

Giao thông, bãi đỗ xe

11,65

16,01

5

Cây xanh

9,14

12,56

- Cây xanh vườn hoa, công viên

3,56

4,89

- Cây xanh cách ly

5,58

7,67

Tổng cộng

72,75

100,0

4. Quy hoạch giao thông:

Stt

Ký hiệu đường

Quy hoạch đã duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Lộ giới
(m)

Mặt cắt (m)

Lộ giới (m)

Mặt cắt (m)

1

CN1

13,5

3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

2

CN4

39

6+10,5+6+10,5+6

27

4,5+7,5+3+7,5+4,5

3

CN5

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

4

CN8

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

5

CN9

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

6

CN10

24

3+7,5+3+7,5+3

16,5

3+10,5+3

7

CN11

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

8

CN12

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

5. Chỉ tiêu sử dụng đất:
a) Đất nhà máy:
- Mật độ xây dựng tối đa: 65%.
- Tầng cao xây dựng: 1-3 tầng.
b) Đất hành chính dịch vụ:
- Mật độ xây dựng tối đa: 30%.
- Tầng cao xây dựng: 1-5 tầng.
c) Khu kỹ thuật:
- Mật độ xây dựng tối đa: 60%.
- Tầng cao xây dựng: 1-2 tầng.