Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 131/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "131/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 131/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh với các chỉ tiêu như sau:
...
4.996,29

676,80

402,15

579,48

305,80

927,92

702,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,10

2,87

5,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,91

2,31

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,26

5,45

1,50

1,66

1,96

8,87

2,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,00

10,00

7,00

10,00

10,00

10,00

10,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

1,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.282,20

218,42

97,68

256,80

149,11

484,41

374,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,69

2,69

3,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

488,33

55,16

48,06

58,72

64,57

93,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

381,86

381,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,07

8,20

0,73

1,03

0,39

0,57

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,50

1,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,84

4,73

0,27

1,26

0,68

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,72

17,25

3,24

9,63

7,79

26,09

4,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

74,32

11,05

10,94

19,37

15,34

15,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,10

1,02

0,23

1,12

0,30

1,00

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.249,82

13,47

78,11

247,52

55,20

245,49

192,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

203,95

0,16

144,40

3,46

26,20

2,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.359,79

33,64

287,73

119,59

877,61

520,72

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.241,92

2.241,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bl

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.535,59

17.800,24

2.129,33

2.073,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
4.996,29

676,80

402,15

579,48

305,80

927,92

702,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,10

2,87

5,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,91

2,31

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,26

5,45

1,50

1,66

1,96

8,87

2,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,00

10,00

7,00

10,00

10,00

10,00

10,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

1,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.282,20

218,42

97,68

256,80

149,11

484,41

374,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,69

2,69

3,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

488,33

55,16

48,06

58,72

64,57

93,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

381,86

381,86

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,07

8,20

0,73

1,03

0,39

0,57

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,50

1,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,84

4,73

0,27

1,26

0,68

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,72

17,25

3,24

9,63

7,79

26,09

4,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

74,32

11,05

10,94

19,37

15,34

15,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,10

1,02

0,23

1,12

0,30

1,00

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.249,82

13,47

78,11

247,52

55,20

245,49

192,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

203,95

0,16

144,40

3,46

26,20

2,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.359,79

33,64

287,73

119,59

877,61

520,72

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.241,92

2.241,92

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bl

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.535,59

17.800,24

2.129,33

2.073,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA