Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,03

0,06

0,00

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

3,60

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

2,31

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,29

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3,60

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

2,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

0,77

2.1

Đất ở

OTC

0,52

2.1.1

Đất ở tại thành thị

ODT

0,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,20

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,06

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,14

2.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,05

d) Diện tích đất chưa sử dụng sử dụng cho các mục đích:

STT

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,03

0,06

0,00

0,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

3,60

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

2,31

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,29

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,60

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

3,60

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

2,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,29

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

0,77

2.1

Đất ở

OTC

0,52

2.1.1

Đất ở tại thành thị

ODT

0,52

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,20

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,06

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,14

2.3

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,05

d) Diện tích đất chưa sử dụng sử dụng cho các mục đích:

STT