Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch giám sát dịch bệnh tôm nuôi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/07/2017", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch giám sát dịch bệnh tôm nuôi Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch giám sát dịch bệnh tôm nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2017-2020, với các nội dung sau:
...
5. Kinh phí thực hiện Kế hoạch
5.1. Nội dung chi
- Hỗ trợ cải tạo môi trường ao nuôi tôm thuộc Kế hoạch giám sát.
- Giám sát chủ động dịch bệnh trên tôm, bao gồm việc tổ chức lấy mẫu và xét nghiệm mẫu.
- Lấy mẫu giám sát bị động khi có dịch bệnh xảy ra.
- Đào tạo, tập huấn.
- Thông tin, tuyên truyền.
- Hội nghị tổng kết.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu
- Văn phòng phẩm
- Hóa chất Chlorine
5.2. Định mức chi, theo các văn bản liên quan theo quy định hiện hành của nhà nước.
5.3. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh.
5.4. Dự toán kinh phí thực hiện
5.4.1. Tổng dự toán kinh phí giai đoạn 2017-2020 là 12.776.830.000 đồng (bằng chữ: Mười hai tỷ, bảy trăm bảy mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi nghìn đồng).
5.4.2. Phân kỳ theo năm:
ĐVT: 1000 đồng

TT

Nội dung

Tổng kinh phí

Phân kỳ theo năm thực hiện

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Cải tạo môi trường ao nuôi

5.400.000

1.800.000

1.800.000

1.800.000

2

Giám sát chủ động (lấy mẫu, xét nghiệm mẫu)

3.581.692

1.083.768

1.190.345

1.307.579

3

Lấy mẫu giám sát bị động

423.138

128.960

140.656

153.522

4

Đào tạo, tập huấn

58.500

19.500

19.500

19.500

5

Thông tin tuyên truyền

189.000

63.000

63.000

63.000

6

Hội nghị tổng kết

59.100

19.700

19.700

19.700

7

Chi phí khác phục vụ quá trình giám sát (gồm xây dựng cơ sở dữ liệu và văn phòng phẩm)

65.400

21.800

21.800

21.800

8

Hóa chất Chlorine

3.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Cộng

12.776.830

4.136.728

4.255.001

4.385.101

Năm 2017: Kinh phí giám sát dịch bệnh tôm nuôi thực hiện theo Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh năm 2017.

Content:
Kinh phí thực hiện Kế hoạch
5.1. Nội dung chi
- Hỗ trợ cải tạo môi trường ao nuôi tôm thuộc Kế hoạch giám sát.
- Giám sát chủ động dịch bệnh trên tôm, bao gồm việc tổ chức lấy mẫu và xét nghiệm mẫu.
- Lấy mẫu giám sát bị động khi có dịch bệnh xảy ra.
- Đào tạo, tập huấn.
- Thông tin, tuyên truyền.
- Hội nghị tổng kết.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu
- Văn phòng phẩm
- Hóa chất Chlorine
5.2. Định mức chi, theo các văn bản liên quan theo quy định hiện hành của nhà nước.
5.3. Nguồn kinh phí từ ngân sách tỉnh.
5.4. Dự toán kinh phí thực hiện
5.4.1. Tổng dự toán kinh phí giai đoạn 2017-2020 là 12.776.830.000 đồng (bằng chữ: Mười hai tỷ, bảy trăm bảy mươi sáu triệu, tám trăm ba mươi nghìn đồng).
5.4.2. Phân kỳ theo năm:
ĐVT: 1000 đồng

TT

Nội dung

Tổng kinh phí

Phân kỳ theo năm thực hiện

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Cải tạo môi trường ao nuôi

5.400.000

1.800.000

1.800.000

1.800.000

2

Giám sát chủ động (lấy mẫu, xét nghiệm mẫu)

3.581.692

1.083.768

1.190.345

1.307.579

3

Lấy mẫu giám sát bị động

423.138

128.960

140.656

153.522

4

Đào tạo, tập huấn

58.500

19.500

19.500

19.500

5

Thông tin tuyên truyền

189.000

63.000

63.000

63.000

6

Hội nghị tổng kết

59.100

19.700

19.700

19.700

7

Chi phí khác phục vụ quá trình giám sát (gồm xây dựng cơ sở dữ liệu và văn phòng phẩm)

65.400

21.800

21.800

21.800

8

Hóa chất Chlorine

3.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Cộng

12.776.830

4.136.728

4.255.001

4.385.101

Năm 2017: Kinh phí giám sát dịch bệnh tôm nuôi thực hiện theo Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và động vật thủy sản trên địa bàn tỉnh năm 2017.