Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5074/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2014", "sign_number": "5074/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5074/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân khu Khu dân cư đô thị Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị Tân Thới Nhì, xã Tân Thới Nhì, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.900

40

1

4

1,6

+ Bảo tàng

I.18

13.100

40

1

4

1,6

+ Trung tâm thể dục thể thao

I.19

15.800

40

1

4

1,6

+ Sân vận động

I.20

27.500

35

1

4

1,4

+ Sân thể thao cơ bản

I.21

11.000

55

0

1

0,05

+ Khách sạn - trung tâm hội nghị

I.22

19.100

40

5

38

6,8

I.23

33.600

40

5

38

6,8

I.24

42.300

40

5

38

6,8

+ Cao ốc văn phòng- thương mại dịch vụ

I.25

19.000

40

5

38

6,8

I 26

24.900

40

5

38

6,8

I.27

28.500

40

5

38

6,8

+ Trung tâm thương mại

I.28

19.300

40

5

38

6,8

I.29

54.700

40

5

38

6,8

1.6. Đất mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

I.30

116.400

7,76

5

0

1

0,05

1.7. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

131.400

8,76

5

0

1

0,05

I.34

11.500

5

0

1

0,05

I.35

15.500

5

0

1

0,05

I.36

35.900

5

0

1

0,05

I.37

12.600

5

0

1

0,05

I.38

12.500

5

0

1

0,05

I.39

13.900

5

0

1

0,05

I.40

29.500

5

0

1

0,05

1.8. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

23.000

1,53

1.9. Đất giao thông đối ngoại

153.200

10,21

Đất đơn vị ở

788.600

60,66

2.1.Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

445.700

34,28

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

45.400

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

40.300

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

72.900

30

1

4

0,9

Đơn vị ở 2 (diện tích:
981.200 m2; dự báo quy mô dân số:
13.000 người)

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

II.4

45.400

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

II.5

29.800

40

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

32.100

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.7

28.600

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

14.200

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.9

60.100

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.10

26.900

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.11

21.700

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.12

28.300

40

5

10

4

2.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

99.800

7,68

- Đất giáo dục

84.000

6,46

+ Trường mầm non xây dựng mới

II.13

11.400

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

II.14

19.000

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

II.15

26.500

45

1

4

1,8

+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới

II.16

27.100

45

1

4

1,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

15.800

+ Trạm y tế - xây dựng mới

II.17

6.200

35

1

3

1,05

+ Chợ - xây dựng mới

II.18

9.600

35

1

3

1,05

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

54.100

4,16

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.21

25.800

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

II.22

28.300

5

0

1

0,05

2.4. Đất giao thông

189.000

14,54

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,92 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

192.600

14,82

2.5. Đất mặt nước sử dụng công cộng

II.20

19.000

0,05

2.6. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

II.23

20600

5

0

1

0,05

2.7. Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực) - Nút giao thông

101.300

2.8. Đất hạ tầng kỹ thuật

II.19

34.000

2.9. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

17700

Đất đơn vị ở

782.900

78,29

3.1. Đất các nhóm nhà ở, trong đó:

440.200

44,02

Xây dựng mới:

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

III.1

23.900

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

III.22

17.500

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

III.2

58.900

30

5

10

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

III.3

16.400

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

III.4

45.200

35

5

10

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.5

13.700

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.6

3200

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.7

28.000

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.8

25.000

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.9

23.200

40

1

4

1,2

Đơn vị ở 3(diện tích: 2.348.000 m2; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.10

14.800

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.11

36.600

45

1

4

1,35

Cải tạo, chỉnh trang:

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.12

24.500

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.13

3800

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.14

10.500

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.15

13.300

45

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.16

17.800

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.17

18.100

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.18

14.000

45

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.19

9900

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.20

2500

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.21

19.400

40

1

3

1,2

3.2.Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

67.800

6,78

- Đất giáo dục

46.000

4,6

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.23

9.300

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.44

7.200

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.24

13.100

40

1

3

1,2

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.45

15.300

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học - hiện trạng

III.46

1100

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

20.700

+ Trạm y tế - xây dựng mới

III.25

5.700

35

1

3

1,05

+ Chợ - xây dựng mới

III.26

6.800

35

1

3

1,05

+ Chợ - xây dựng mới

III.47

Content:
7.900

40

1

4

1,6

+ Bảo tàng

I.18

13.100

40

1

4

1,6

+ Trung tâm thể dục thể thao

I.19

15.800

40

1

4

1,6

+ Sân vận động

I.20

27.500

35

1

4

1,4

+ Sân thể thao cơ bản

I.21

11.000

55

0

1

0,05

+ Khách sạn - trung tâm hội nghị

I.22

19.100

40

5

38

6,8

I.23

33.600

40

5

38

6,8

I.24

42.300

40

5

38

6,8

+ Cao ốc văn phòng- thương mại dịch vụ

I.25

19.000

40

5

38

6,8

I 26

24.900

40

5

38

6,8

I.27

28.500

40

5

38

6,8

+ Trung tâm thương mại

I.28

19.300

40

5

38

6,8

I.29

54.700

40

5

38

6,8

1.6. Đất mặt nước sử dụng công cộng cấp đô thị

I.30

116.400

7,76

5

0

1

0,05

1.Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

131.400

8,76

5

0

1

0,05

I.34

11.500

5

0

1

0,05

I.35

15.500

5

0

1

0,05

I.36

35.900

5

0

1

0,05

I.37

12.600

5

0

1

0,05

I.38

12.500

5

0

1

0,05

I.39

13.900

5

0

1

0,05

I.40

29.500

5

0

1

0,05

1.8. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

23.000

1,53

1.9. Đất giao thông đối ngoại

153.200

10,21

Đất đơn vị ở

788.600

60,66

2.1.Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

445.700

34,28

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

45.400

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

40.300

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

72.900

30

1

4

0,9

Đơn vị ở 2 (diện tích:
981.200 m2; dự báo quy mô dân số:
13.000 người)

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

II.4

45.400

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

II.5

29.800

40

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

32.100

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.7

28.600

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

14.200

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.9

60.100

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.10

26.900

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.11

21.700

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

II.12

28.300

40

5

10

4

2.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

99.800

7,68

- Đất giáo dục

84.000

6,46

+ Trường mầm non xây dựng mới

II.13

11.400

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học xây dựng mới

II.14

19.000

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới

II.15

26.500

45

1

4

1,8

+ Trường trung học phổ thông xây dựng mới

II.16

27.100

45

1

4

1,8

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

15.800

+ Trạm y tế - xây dựng mới

II.17

6.200

35

1

3

1,05

+ Chợ - xây dựng mới

II.18

9.600

35

1

3

1,05

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

54.100

4,16

5

1

0,05

- Xây dựng mới

II.21

25.800

5

0

1

0,05

- Xây dựng mới

II.22

28.300

5

0

1

0,05

2.4. Đất giao thông

189.000

14,54

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực (km/km2)

10,92 km/km2

Đất ngoài đơn vị ở

192.600

14,82

2.5. Đất mặt nước sử dụng công cộng

II.20

19.000

0,05

2.6. Đất cây xanh cách ly giao thông, cây xanh bảo vệ kênh rạch

II.23

20600

5

0

1

0,05

2.Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực) - Nút giao thông

101.300

2.8. Đất hạ tầng kỹ thuật

II.19

34.000

2.9. Đất kênh rạch, mương hiện hữu

17700

Đất đơn vị ở

782.900

78,29

3.1. Đất các nhóm nhà ở, trong đó:

440.200

44,02

Xây dựng mới:

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

III.1

23.900

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở tái định cư

III.22

17.500

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

III.2

58.900

30

5

10

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

III.3

16.400

40

5

10

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (chung cư cao tầng)

III.4

45.200

35

5

10

3,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.5

13.700

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.6

3200

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.7

28.000

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.8

25.000

40

1

4

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.9

23.200

40

1

4

1,2

Đơn vị ở 3(diện tích: 2.348.000 m2; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.10

14.800

45

1

4

1,35

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.11

36.600

45

1

4

1,35

Cải tạo, chỉnh trang:

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.12

24.500

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.13

3800

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.14

10.500

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.15

13.300

45

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.16

17.800

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.17

18.100

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.18

14.000

45

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.19

9900

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.20

2500

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

III.21

19.400

40

1

3

1,2

3.2.Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

67.800

6,78

- Đất giáo dục

46.000

4,6

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.23

9.300

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.44

7.200

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.24

13.100

40

1

3

1,2

+ Trường mầm non xây dựng mới

III.45

15.300

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học - hiện trạng

III.46

1100

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

20.700

+ Trạm y tế - xây dựng mới

III.25

5.700

35

1

3

1,05

+ Chợ - xây dựng mới

III.26

6.800

35

1

3

1,05

+ Chợ - xây dựng mới

III.47