Document: Điều 1 Quyết định 3083/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "26/12/2013", "sign_number": "3083/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3083/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) Hòa Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Hòa Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Hòa Bình:
Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Cấp tỉnh phân bổ

Thành phố xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.442,98

100,00

14.442,98

14.442,98

100,00

1.

Đất nông nghiệp

NNP

10.696,29

74,06

9.160,75

17,37

9.178,12

63,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

897,59

6,21

447,38

447,38

3,10

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

544,49

3,77

446,25

446,25

3,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

862,55

5,97

649,41

649,41

4,50

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

5.140,39

35,59

4.632,49

4.632,49

32,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.204,81

22,19

3,141,81

3.141,81

21,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,79

1,63

230,45

173,53

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.276,47

22,69

4.944,59

4.925,11

34,10

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

101,57

0,70

129,69

110,73

0,77

2,2

Đất quốc phòng

CQP

90,26

0,62

117,66

117,66

0,81

2.3

Đất an ninh

CAN

20,43

0,14

30,53

30,53

0,21

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

96,00

96,00

0,66

Đất xây dựng khu công nghiệp

86,00

76,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

10,00

10,00

20,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

207,28

1,44

470,48

470,48

3,26

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

63,12

0,44

162,27

162,27

1,12

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

15,46

0,11

15,46

0,33

15,79

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,70

0,20

33,70

33,70

0,23

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,62

0,04

7,66

7,66

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,21

0,40

118,48

118,48

0,82

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

697,44

4,83

683,04

683,04

4,73

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.343,13

9,30

1.849,12

1.849,12

12,80

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,87

0,06

99,16

99,16

0,69

Đất cơ sở y tế

DYT

14,38

0,10

24,88

24,88

0,17

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

51,39

0,36

149,33

149,33

1,03

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

6,06

0,04

72,41

72,41

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

359,96

2,49

626,56

626,56

4,34

2.15

Đất ở tại nông thôn

285,27

1,98

600,07

600,07

4,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

Đất chưa sử dụng còn lại

470,22

3,25

337,64

2,11

339,75

2,35

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

132,58

-2,11

130,47

4

Đất đô thị

DTD

3.435,15

23,78

3.435,15

3.435,15

23,78

5

Đất khu dịch lịch

DDL

79,00

0,55

389,00

389,00

2,69

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời
kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011 – 2015)

Kỳ cuối
(2016 – 2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I.

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.541,47

737,44

804,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

403,97

203,29

200,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

259,50

132,17

127,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

242,54

129,94

112,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

527,90

242,09

285,81

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,30

18,00

28,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,26

11,95

49,31

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,70

16,70

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

16,70

16,70

Bảng 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Hòa Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Hòa Bình:
Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Cấp tỉnh phân bổ

Thành phố xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.442,98

100,00

14.442,98

14.442,98

100,00

1.

Đất nông nghiệp

NNP

10.696,29

74,06

9.160,75

17,37

9.178,12

63,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

897,59

6,21

447,38

447,38

3,10

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

544,49

3,77

446,25

446,25

3,09

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

862,55

5,97

649,41

649,41

4,50

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

5.140,39

35,59

4.632,49

4.632,49

32,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.204,81

22,19

3,141,81

3.141,81

21,75

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,79

1,63

230,45

173,53

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.276,47

22,69

4.944,59

4.925,11

34,10

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

101,57

0,70

129,69

110,73

0,77

2,2

Đất quốc phòng

CQP

90,26

0,62

117,66

117,66

0,81

2.3

Đất an ninh

CAN

20,43

0,14

30,53

30,53

0,21

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

96,00

96,00

0,66

Đất xây dựng khu công nghiệp

86,00

76,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

10,00

10,00

20,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

207,28

1,44

470,48

470,48

3,26

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

2,00

0,01

2.7

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

63,12

0,44

162,27

162,27

1,12

2.8

Đất di tích, danh thắng

DDT

15,46

0,11

15,46

0,33

15,79

0,11

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,70

0,20

33,70

33,70

0,23

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

5,62

0,04

7,66

7,66

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,21

0,40

118,48

118,48

0,82

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

697,44

4,83

683,04

683,04

4,73

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.343,13

9,30

1.849,12

1.849,12

12,80

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,87

0,06

99,16

99,16

0,69

Đất cơ sở y tế

DYT

14,38

0,10

24,88

24,88

0,17

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

51,39

0,36

149,33

149,33

1,03

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

6,06

0,04

72,41

72,41

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

359,96

2,49

626,56

626,56

4,34

2.15

Đất ở tại nông thôn

285,27

1,98

600,07

600,07

4,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

Đất chưa sử dụng còn lại

470,22

3,25

337,64

2,11

339,75

2,35

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

132,58

-2,11

130,47

4

Đất đô thị

DTD

3.435,15

23,78

3.435,15

3.435,15

23,78

5

Đất khu dịch lịch

DDL

79,00

0,55

389,00

389,00

2,69

Bảng 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời
kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011 – 2015)

Kỳ cuối
(2016 – 2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I.

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.541,47

737,44

804,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

403,97

203,29

200,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

259,50

132,17

127,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

242,54

129,94

112,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

527,90

242,09

285,81

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

46,30

18,00

28,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

61,26

11,95

49,31

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

16,70

16,70

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

16,70

16,70

Bảng 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT