Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND xếp loại đường bộ xác định cước vận tải

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/05/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/05/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/05/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/05/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/05/2010", "sign_number": "16/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 16/2010/QĐ-UBND xếp loại đường bộ xác định cước vận tải

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2010 (có bảng chi tiết kèm theo) như sau:
...
2. Các tuyến đường đô thị, đường vành đai gồm: 429 tuyến; chiều dài 217,635 km.
a) Đường đô thị gồm:
- Đường loại 4: 199,253 km.
- Đường loại 5: 4,838 km.

Content:
Đường đô thị gồm:
- Đường loại 4: 199,253 km.
- Đường loại 5: 4,838 km.