Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu đến năm 2010 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các chỉ tiêu như sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

1

Đất nông nghiệp

153,04

73,44

30,00

24,05

25,00

0,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

42,89

27,08

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,91

27,08

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

110,15

46,36

25,24

20,60

17,95

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

10,37

11,92

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

2.2.1

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

2005

2006

2007

2008

2009

2010

1

Đất nông nghiệp

153,04

73,44

30,00

24,05

25,00

0,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

42,89

27,08

4,76

3,45

7,05

0,55

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,98

0,98

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

0,98

0,98

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,91

27,08

4,76

3,45

6,07

0,55

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

110,15

46,36

25,24

20,60

17,95

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

22,29

10,37

11,92

2.1

Đất ở

2.2

Đất chuyên dùng

22,29

10,37

11,92

2.2.1

Đất quốc phòng, an ninh

11,92

11,92

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,37

10,37

. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự