Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "112/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "112/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "112/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "112/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "112/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Việt Hường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 112/2006/QĐ-UBND mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí

Điều 1. Quyết định mức thu phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, cụ thể như sau:
1. Phí thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
a. Trường hợp thẩm định hồ sơ lần đầu.

Stt

Tên công việc

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Hồ sơ có lưu lượng nước dưới 100 m3/ ngày đêm

300.000

2

Hồ sơ có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm

900.000

3

Hồ sơ có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

Content:
Phí thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
a. Trường hợp thẩm định hồ sơ lần đầu.

Stt

Tên công việc

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Hồ sơ có lưu lượng nước dưới 100 m3/ ngày đêm

300.000

2

Hồ sơ có lưu lượng nước từ 100 đến dưới 500 m3/ngày đêm

900.000

3

Hồ sơ có lưu lượng nước từ 500 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm