Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2012 công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi đánh giá

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "25/10/2012", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2012 công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi đánh giá

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số Theo dõi - đánh giá Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế đến ngày 30 tháng 9 năm 2012 với các chỉ số như sau:
...
4. Chỉ số 4:
a) Chỉ số 4A: Tỷ lệ % trạm y tế xã có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 97,1% (102 trạm/105 trạm);
b) Chỉ số 4B: Tỷ lệ % trạm y tế xã có nước sạch theo QCVN02: 69,5% (73 trạm/105 trạm);

Content:
Chỉ số 4:
a) Chỉ số 4A: Tỷ lệ % trạm y tế xã có nước và nhà tiêu hợp vệ sinh: 97,1% (102 trạm/105 trạm);
b) Chỉ số 4B: Tỷ lệ % trạm y tế xã có nước sạch theo QCVN02: 69,5% (73 trạm/105 trạm);