Document: Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2017 Trồng rừng thay thế diện tích thủy điện Đak Mi 3 Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "13/07/2017", "sign_number": "2504/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2504/QĐ-UBND 2017 Trồng rừng thay thế diện tích thủy điện Đak Mi 3 Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng dự án thủy điện Đak Mi 3; với các nội dung như sau:
1. Gói thầu tư vấn:

TT

Tên gói thầu

Diện tích (ha)

Giá gói thầu (đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện HĐ

1

Giám sát thi công thực hiện

16,72ha

28.588.000

Chỉ định thầu rút gọn

Quý III/2017

Trọn gói

10 năm

2

Lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất

16,72ha

4.219.000

Quý III/2017

Trọn gói

120 ngày

3

Kiểm toán dự án

16,72ha

33.264.000

Quý III/2017

Trọn gói

120 ngày

Tổng cộng: 66.071.000 đồng
(Bằng chữ: Sáu mươi sáu triệu, không trăm bảy mươi mốt ngàn đồng)

2. Gói thầu: Trồng rừng

TT

Tên gói thầu

Diện tích (ha)

Giá gói thầu (đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Hình thức thực hiện HĐ

Thời gian thực hiện HĐ

1

Trồng rừng
- Trồng rừng
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72 ha

763.188.000
728.498.082
34.690.385
0

Chỉ định thầu rút gọn

Quý
III/ 2017

Trọn gói

120 ngày

2

Chăm sóc rừng trồng năm 01
- Chăm sóc năm 1
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

259.850.000
237.254.776
11.297.847
11.297.847

2018

120 ngày

3

Chăm sóc rừng trồng năm 02
- Chăm sóc năm 2
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

227.259.000
198.438.480
9.449.451
19.371.376

2019

120 ngày

4

Chăm sóc rừng trồng năm 03
- Chăm sóc năm 3
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

188.347.000
157.252.500
7.488.214
23.606.595

2020

120 ngày

5

Chăm sóc rừng trồng năm 04
- Chăm sóc năm 4
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

142.425.000
113.680.383
5.413.352
23.332.222

2021

120 ngày

6

Bảo vệ rừng trồng năm 05
- Bảo vệ rừng trồng năm 5
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

28.154.000
21.479.705
1.022.843
5.651.854

Chỉ định thầu rút gọn

2022

Trọn gói

01 năm

7

Bảo vệ rừng trồng năm 06
- Bảo vệ rừng trồng năm 6
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

29.459.000
21.479.706
1.022.843
6.957.290

2023

01 năm

8

Bảo vệ rừng trồng năm 07
- Bảo vệ rừng trồng năm 7
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

30.830.000
21.479.705
1.022.843
8.327.998

2024

01 năm

9

Bảo vệ rừng trồng năm 08
- Bảo vệ rừng trồng năm 8
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

32.269.000
21.479.706
1.022.843
9.767.241

2025

01 năm

10

Bảo vệ rừng trồng năm 09
- Bảo vệ rừng trồng năm 9
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

33.961.000
21.479.706
1.022.843
11.458.713

2026

01 năm

Tổng cộng: 1.735.746.000 đồng
Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm ba mươi lăm triệu, bảy trăm bốn mươi sáu ngàn đồng.

- Nguồn vốn: Sử dụng nguồn kinh phí do Ban quản lý dự án Nhà máy thủy điện Đak Mi 4 nộp toàn bộ số tiền 1.941.219.000 đồng (Một tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, hai trăm mười chín nghìn đồng) về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (theo Quyết định số 4419/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Trồng rừng thay thế diện tích chuyển mục đích sử dụng sang xây dựng dự án thủy điện Đak Mi 3; với các nội dung như sau:
1. Gói thầu tư vấn:

TT

Tên gói thầu

Diện tích (ha)

Giá gói thầu (đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Hình thức hợp đồng

Thời gian thực hiện HĐ

1

Giám sát thi công thực hiện

16,72ha

28.588.000

Chỉ định thầu rút gọn

Quý III/2017

Trọn gói

10 năm

2

Lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất

16,72ha

4.219.000

Quý III/2017

Trọn gói

120 ngày

3

Kiểm toán dự án

16,72ha

33.264.000

Quý III/2017

Trọn gói

120 ngày

Tổng cộng: 66.071.000 đồng
(Bằng chữ: Sáu mươi sáu triệu, không trăm bảy mươi mốt ngàn đồng)

2. Gói thầu: Trồng rừng

TT

Tên gói thầu

Diện tích (ha)

Giá gói thầu (đồng)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Hình thức thực hiện HĐ

Thời gian thực hiện HĐ

1

Trồng rừng
- Trồng rừng
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72 ha

763.188.000
728.498.082
34.690.385
0

Chỉ định thầu rút gọn

Quý
III/ 2017

Trọn gói

120 ngày

2

Chăm sóc rừng trồng năm 01
- Chăm sóc năm 1
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

259.850.000
237.254.776
11.297.847
11.297.847

2018

120 ngày

3

Chăm sóc rừng trồng năm 02
- Chăm sóc năm 2
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

227.259.000
198.438.480
9.449.451
19.371.376

2019

120 ngày

4

Chăm sóc rừng trồng năm 03
- Chăm sóc năm 3
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

188.347.000
157.252.500
7.488.214
23.606.595

2020

120 ngày

5

Chăm sóc rừng trồng năm 04
- Chăm sóc năm 4
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

142.425.000
113.680.383
5.413.352
23.332.222

2021

120 ngày

6

Bảo vệ rừng trồng năm 05
- Bảo vệ rừng trồng năm 5
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

28.154.000
21.479.705
1.022.843
5.651.854

Chỉ định thầu rút gọn

2022

Trọn gói

01 năm

7

Bảo vệ rừng trồng năm 06
- Bảo vệ rừng trồng năm 6
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

29.459.000
21.479.706
1.022.843
6.957.290

2023

01 năm

8

Bảo vệ rừng trồng năm 07
- Bảo vệ rừng trồng năm 7
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

30.830.000
21.479.705
1.022.843
8.327.998

2024

01 năm

9

Bảo vệ rừng trồng năm 08
- Bảo vệ rừng trồng năm 8
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

32.269.000
21.479.706
1.022.843
9.767.241

2025

01 năm

10

Bảo vệ rừng trồng năm 09
- Bảo vệ rừng trồng năm 9
- Dự phòng khối lượng
- Dự phòng giá

16,72ha

33.961.000
21.479.706
1.022.843
11.458.713

2026

01 năm

Tổng cộng: 1.735.746.000 đồng
Bằng chữ: Một tỷ, bảy trăm ba mươi lăm triệu, bảy trăm bốn mươi sáu ngàn đồng.

- Nguồn vốn: Sử dụng nguồn kinh phí do Ban quản lý dự án Nhà máy thủy điện Đak Mi 4 nộp toàn bộ số tiền 1.941.219.000 đồng (Một tỷ, chín trăm bốn mươi mốt triệu, hai trăm mười chín nghìn đồng) về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (theo Quyết định số 4419/QĐ-UBND ngày 15/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam).