Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4455/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4455/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4455/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4455/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4455/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4455/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4455/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàn Kiếm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 như sau:
...
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

528,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

512,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,86

2.2

Đất an ninh

CAN

6,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

152,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,79

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

157,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4,82

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,79

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,85

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

89,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

528,76

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

512,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,86

2.2

Đất an ninh

CAN

6,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

152,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,79

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

157,54

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

4,82

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,79

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,85

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

89,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,27

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00