Document: Điều 39 Luật chế độ phục vụ của sỹ quan Quân đội nhân dân 1958 109-SL/L011

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "31/05/1958", "sign_number": "109-SL/L011", "signer": "Hồ Chí Minh", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "31/05/1958", "sign_number": "109-SL/L011", "signer": "Hồ Chí Minh", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "31/05/1958", "sign_number": "109-SL/L011", "signer": "Hồ Chí Minh", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "31/05/1958", "sign_number": "109-SL/L011", "signer": "Hồ Chí Minh", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "31/05/1958", "sign_number": "109-SL/L011", "signer": "Hồ Chí Minh", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 39 Luật chế độ phục vụ của sỹ quan Quân đội nhân dân 1958 109-SL/L011 có nội dung như sau:

Điều 39. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của các sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị ấn định như sau:

Cấp bậc

Tại ngũ

Dự bị hạng 1

Dự bị hạng 2

a) Sĩ quan lục quân:

Thiếu uý

33 tuổi

43 tuổi

48 tuổi

Trung uý

33 -

43 -

48 -

Thượng uý

38 -

48 -

52 -

Đại uý ³

38 -

48 -

53 -

Thiếu tá

43 -

53 -

58 -

Trung tá

48 -

58 -

63 -

Thượng tá

50 -

58 -

63 -

Đại tá

50 -

58 -

63 -

Thiếu tướng

55 -

60 -

65 -

b) Sĩ quan hải quân và không quân

Thiếu uý

38 -

43 -

48 -

Trung uý

38 -

43 -

48 -

Thượng uý

43 -

48 -

53 -

Đại uý

43 -

48 -

53 -

Thiếu tá

48 -

53 -

58 -

Trung tá

53 -

58 -

63 -

Thượng tá

53 -

58 -

63 -

Đại tá

55 -

58 -

63 -

Thiếu tướng

58 -

60 -

65 -

Từ Trung tướng trở lên không ấn định hạn tuổi phục vụ cao nhất.
Hạn tuổi phục vụ cao nhất của các loại sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân y và thú y do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ấn định.

Content:
Điều 39. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của các sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị ấn định như sau:

Cấp bậc

Tại ngũ

Dự bị hạng 1

Dự bị hạng 2

a) Sĩ quan lục quân:

Thiếu uý

33 tuổi

43 tuổi

48 tuổi

Trung uý

33 -

43 -

48 -

Thượng uý

38 -

48 -

52 -

Đại uý ³

38 -

48 -

53 -

Thiếu tá

43 -

53 -

58 -

Trung tá

48 -

58 -

63 -

Thượng tá

50 -

58 -

63 -

Đại tá

50 -

58 -

63 -

Thiếu tướng

55 -

60 -

65 -

b) Sĩ quan hải quân và không quân

Thiếu uý

38 -

43 -

48 -

Trung uý

38 -

43 -

48 -

Thượng uý

43 -

48 -

53 -

Đại uý

43 -

48 -

53 -

Thiếu tá

48 -

53 -

58 -

Trung tá

53 -

58 -

63 -

Thượng tá

53 -

58 -

63 -

Đại tá

55 -

58 -

63 -

Thiếu tướng

58 -

60 -

65 -

Từ Trung tướng trở lên không ấn định hạn tuổi phục vụ cao nhất.
Hạn tuổi phục vụ cao nhất của các loại sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân y và thú y do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ấn định.