Document: Điều 1 Quyết định 1528/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vùng rừng trồng tỉnh Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1528/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vùng rừng trồng tỉnh Quảng Ngãi 2016 2020 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau :
1. Tên dự án: Lập quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Địa điểm thực hiện: Trên địa bàn 10 huyện: Sơn Hà, Ba Tơ, Đức Phổ, Mộ Đức, Trà Bồng, Bình Sơn, Sơn Tịnh, Nghĩa Hành, Tư Nghĩa và Sơn Tây.
4. Quy mô quy hoạch:

a) Giai đoạn 2016 - 2020

a1) Diện tích: 507 ha, trong đó:

- Diện tích chuyển hóa để kinh doanh gỗ lớn

: 169,53 ha

- Diện tích khai thác trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

: 232,47 ha

- Diện tích trồng mới để kinh doanh gỗ lớn

: 105 ha

a2) Cơ sở hạ tầng

- Đường lâm nghiệp: 33,6 km, trong đó:

+ Mở mới đường lâm nghiệp

: 10,6km

+ Nâng cấp đường lâm nghiệp

: 23km

- Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

: 2 vườn

b) Giai đoạn 2021 - 2030:

bl) Diện tích: 1.933 ha, trong đó:

- Diện tích chuyển hóa để kinh doanh gỗ lớn

: 1.209,95 ha

- Diện tích trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

: 723,05 ha

b2) Cơ sở hạ tầng

- Đường lâm nghiệp: 50,6 km, trong đó:

+ Mở mới đường lâm nghiệp

: 19,3km

+ Nâng cấp đường lâm nghiệp

: 31,3km

- Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

: 2 vườn

5. Khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn
a) Khái toán vốn đầu tư

STT

Hạng mục

Tổng vốn (triệu đồng)

Giai đoạn
2016 - 2020

Giai đoạn
2021-2030

I

Đầu tư lâm sinh

189.978,17

47.535,16

142.443,01

1

Chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang gỗ lớn

69.038,77

8.484,43

60.554,34

2

Khai thác trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

108.216,46

26.327,79

81.888,67

3

Trồng mới để kinh doanh gỗ lớn

12.722,94

12.722,94

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng

22.400

11.480

10.920

1

Đường lâm nghiệp

14.400

5.480

8.920

2

Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

8.000

6.000

2.000

III

Chi phí khác

4.456,46

1.556,95

2.899,51

1

Hỗ trợ cấp chứng chỉ rừng

3.660

760,49

2.899,51

2

Chi phí lập quy hoạch

496,46

496,46

3

Lập dự án hỗ trợ đầu tư

300

300

Tổng cộng

216.834,63

60.572,11

156.262,52

b) Nhu cầu vốn theo nguồn vốn:
- Vốn Ngân sách hỗ trợ (Giai đoạn 2016-2020: Ngân sách TW hỗ trợ theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 và ngân sách tỉnh; giai đoạn 2021-2030: ngân sách tỉnh): 49.256,46 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 22,72 %.
- Vốn vay: 36.600 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 16,88 %.
- Vốn tự đầu tư: 130.978,17 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 60,40 %.
6. Giải pháp thực hiện quy hoạch
Thực hiện đầy đủ các giải pháp theo hồ sơ Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030 do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kèm theo Tờ trình số 1842/TTr-SNNPTNT ngày 03/8/2016; gồm các nhóm giải pháp chính:
- Giải pháp về tổ chức và quản lý sản xuất.
- Giải pháp về giống và kỹ thuật lâm sinh.
- Hợp phần về cơ chế chính sách.
- Giải pháp về xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Giải pháp về thị trường và thu hút đầu tư.
- Giải pháp về vốn.
- Danh mục các dự án ưu tiên (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc với các sở, ngành liên quan, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cụ thể từng dự án).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau :
1. Tên dự án: Lập quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030.
2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Địa điểm thực hiện: Trên địa bàn 10 huyện: Sơn Hà, Ba Tơ, Đức Phổ, Mộ Đức, Trà Bồng, Bình Sơn, Sơn Tịnh, Nghĩa Hành, Tư Nghĩa và Sơn Tây.
4. Quy mô quy hoạch:

a) Giai đoạn 2016 - 2020

a1) Diện tích: 507 ha, trong đó:

- Diện tích chuyển hóa để kinh doanh gỗ lớn

: 169,53 ha

- Diện tích khai thác trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

: 232,47 ha

- Diện tích trồng mới để kinh doanh gỗ lớn

: 105 ha

a2) Cơ sở hạ tầng

- Đường lâm nghiệp: 33,6 km, trong đó:

+ Mở mới đường lâm nghiệp

: 10,6km

+ Nâng cấp đường lâm nghiệp

: 23km

- Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

: 2 vườn

b) Giai đoạn 2021 - 2030:

bl) Diện tích: 1.933 ha, trong đó:

- Diện tích chuyển hóa để kinh doanh gỗ lớn

: 1.209,95 ha

- Diện tích trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

: 723,05 ha

b2) Cơ sở hạ tầng

- Đường lâm nghiệp: 50,6 km, trong đó:

+ Mở mới đường lâm nghiệp

: 19,3km

+ Nâng cấp đường lâm nghiệp

: 31,3km

- Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

: 2 vườn

5. Khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn
a) Khái toán vốn đầu tư

STT

Hạng mục

Tổng vốn (triệu đồng)

Giai đoạn
2016 - 2020

Giai đoạn
2021-2030

I

Đầu tư lâm sinh

189.978,17

47.535,16

142.443,01

1

Chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang gỗ lớn

69.038,77

8.484,43

60.554,34

2

Khai thác trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

108.216,46

26.327,79

81.888,67

3

Trồng mới để kinh doanh gỗ lớn

12.722,94

12.722,94

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng

22.400

11.480

10.920

1

Đường lâm nghiệp

14.400

5.480

8.920

2

Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

8.000

6.000

2.000

III

Chi phí khác

4.456,46

1.556,95

2.899,51

1

Hỗ trợ cấp chứng chỉ rừng

3.660

760,49

2.899,51

2

Chi phí lập quy hoạch

496,46

496,46

3

Lập dự án hỗ trợ đầu tư

300

300

Tổng cộng

216.834,63

60.572,11

156.262,52

b) Nhu cầu vốn theo nguồn vốn:
- Vốn Ngân sách hỗ trợ (Giai đoạn 2016-2020: Ngân sách TW hỗ trợ theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 và ngân sách tỉnh; giai đoạn 2021-2030: ngân sách tỉnh): 49.256,46 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 22,72 %.
- Vốn vay: 36.600 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 16,88 %.
- Vốn tự đầu tư: 130.978,17 triệu đồng, chiếm tỷ lệ 60,40 %.
6. Giải pháp thực hiện quy hoạch
Thực hiện đầy đủ các giải pháp theo hồ sơ Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2030 do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập kèm theo Tờ trình số 1842/TTr-SNNPTNT ngày 03/8/2016; gồm các nhóm giải pháp chính:
- Giải pháp về tổ chức và quản lý sản xuất.
- Giải pháp về giống và kỹ thuật lâm sinh.
- Hợp phần về cơ chế chính sách.
- Giải pháp về xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Giải pháp về thị trường và thu hút đầu tư.
- Giải pháp về vốn.
- Danh mục các dự án ưu tiên (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc với các sở, ngành liên quan, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cụ thể từng dự án).