Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1995/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1995/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1995/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1995/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1995/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1995/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1995/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 512/QĐ- UBND ngày 25/01/2024 với các nội dung như sau:
...
4.019,20

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

681,95

16,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,11

1,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,90

9,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,63

0,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

214,37

5,33

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,95

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.337,24

83,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

0,85

2.2

Đất an ninh

CAN

7,83

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

0,36

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,96

1,62

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,34

3,44

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66,05

1,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.008,59

25,09

-

Đất giao thông

DGT

706,88

17,59

-

Đất thủy lợi

DTL

89,79

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

118,47

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,49

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,64

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,95

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,21

0,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,04

0,03

-

Đất chợ

DCH

10,02

0,25

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

221,09

5,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.154,49

28,72

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,21

0,18

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,09

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,42

0,21

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

282,65

7,03

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

199,82

4,97

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

101,83

2,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Đất nông nghiệp

NNP

155,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

105,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,48

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

44,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,22

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,67

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

23,25

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,90

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,96

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,33

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,48

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

38,92

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố thành: 150 dự án với tổng diện tích 314,5317ha;

Content:
4.019,20

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

681,95

16,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,11

1,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,90

9,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,63

0,16

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

214,37

5,33

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,95

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.337,24

83,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

0,85

2.2

Đất an ninh

CAN

7,83

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

0,36

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64,96

1,62

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

138,34

3,44

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66,05

1,64

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.008,59

25,09

-

Đất giao thông

DGT

706,88

17,59

-

Đất thủy lợi

DTL

89,79

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,87

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,11

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

118,47

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,49

0,19

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,64

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,27

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

0,25

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,95

0,30

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,21

0,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,04

0,03

-

Đất chợ

DCH

10,02

0,25

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,03

0,13

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

221,09

5,50

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.154,49

28,72

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,21

0,18

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,09

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,42

0,21

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

282,65

7,03

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

199,82

4,97

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

101,83

2,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Đất nông nghiệp

NNP

155,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

105,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,48

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

44,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

106,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,22

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

23,67

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,09

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

23,25

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,90

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

24,96

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,33

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,48

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

45,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

38,92

Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố thành: 150 dự án với tổng diện tích 314,5317ha;