Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 773/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/04/2024", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/04/2024", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/04/2024", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/04/2024", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "25/04/2024", "sign_number": "773/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hồng Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 773/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Sơn La

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Sơn La đến năm 2030 (sau đây gọi là Chương trình) với những nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu chủ yếu phát triển đô thị
3.1. Một số chỉ tiêu chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

Kế hoạch đến năm

2024

2025

2030

1

Quy mô dân số

Nghìn người

127,022

130

160

175

2

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

1.186

1.236

1.289

1.468

3

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành

người/km2

1.321

1.377

1.435

1.635

4

Tỷ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị

%

3,0

3,9

5,0

6,4

5

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thành nội thị

m2/người

30,32

31,05

31,5

33,5

6

Tỷ lệ nhà kiên cố bán kiên cố khu vực nội thị

%

97,33

97,45

97,62

98,78

7

Diện tích cây xanh bình quân đầu người khu vực nội thành, nội thị

m2/người

10,2

10,3

10,5

11,1

8

Diện tích cây xanh toàn đô thị

m2/người

17,01

17,2

17,5

18,2

9

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thành nội thị

%

15,84

15,95

16,1

16,5

10

Mật độ đường giao thông đô thị (tính đến đường có bề rộng mặt đường ≥14m)

km/km2

6,17

6,3

6,5

6,9

11

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/người/ngày/đêm

120

123

125

130

12

Cấp điện sinh hoạt bình quân đầu người

kwh/người/năm

878,5

880

920

1.100

13

Tỷ lệ nước thải đô thị đạt quy chuẩn kỹ thuật khu vực nội thành, nội thị

%

18,86

20,5

28,5

50

14

Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được chiếu sáng

(%)

62,9

65

70

80

15

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom

%

98,5

99

99,2

100

16

Tỷ lệ dùng hình thức hỏa táng

%

15,1

16,5

19,7

>30

17

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

51,35

55

60

70

18

Số thuê bao băng rộng di động trên 100 dân

100 dân

77

78

80

85

3.2. Về mở rộng địa giới hành chính
Dự kiến mở rộng địa giới hành chính thành phố Sơn La bao gồm 07 phường và 05 xã hiện trạng và khu vực mở rộng thành phố gồm 04 xã (Chiềng Mung, Chiềng Ban, Hát Lót, Mường Bon) của huyện Mai Sơn, diện tích phần mở rộng về huyện Mai Sơn là khoảng 5.222 ha (trừ diện tích khoảng 14,15 ha của Trạm Ra đa 37 thuộc địa giới hành chính của xã Chiềng Mung do phần diện tích này dự kiến sẽ chuyển về địa giới hành chính của xã Mường Bon, huyện Mai Sơn). Tổng đơn vị hành chính thuộc thành phố dự kiến sau khi mở rộng địa giới hành chính là 13 đơn vị, gồm: 04 xã (Chiềng Xôm, Chiềng Ngần, Chiềng Cọ, Chiềng Đen); 09 phường (07 phường hiện trạng Chiềng An, Tô Hiệu, Chiềng Lề, Quyết Tâm, Quyết Thắng, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh; trong đó, phường Chiềng Sinh sáp nhập thêm một phần diện tích của xã Chiềng Ban) và 02 phường mới (01 phường gồm toàn bộ hiện trạng xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn hiện nay và một phần của xã Hát Lót; 01 phường Hua La).

Content:
Các chỉ tiêu chủ yếu phát triển đô thị
3.1. Một số chỉ tiêu chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

Kế hoạch đến năm

2024

2025

2030

1

Quy mô dân số

Nghìn người

127,022

130

160

175

2

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

1.186

1.236

1.289

1.468

3

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thành

người/km2

1.321

1.377

1.435

1.635

4

Tỷ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị

%

3,0

3,9

5,0

6,4

5

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thành nội thị

m2/người

30,32

31,05

31,5

33,5

6

Tỷ lệ nhà kiên cố bán kiên cố khu vực nội thị

%

97,33

97,45

97,62

98,78

7

Diện tích cây xanh bình quân đầu người khu vực nội thành, nội thị

m2/người

10,2

10,3

10,5

11,1

8

Diện tích cây xanh toàn đô thị

m2/người

17,01

17,2

17,5

18,2

9

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị khu vực nội thành nội thị

%

15,84

15,95

16,1

16,5

10

Mật độ đường giao thông đô thị (tính đến đường có bề rộng mặt đường ≥14m)

km/km2

6,17

6,3

6,5

6,9

11

Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình quân đầu người

lít/người/ngày/đêm

120

123

125

130

12

Cấp điện sinh hoạt bình quân đầu người

kwh/người/năm

878,5

880

920

1.100

13

Tỷ lệ nước thải đô thị đạt quy chuẩn kỹ thuật khu vực nội thành, nội thị

%

18,86

20,5

28,5

50

14

Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được chiếu sáng

(%)

62,9

65

70

80

15

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom

%

98,5

99

99,2

100

16

Tỷ lệ dùng hình thức hỏa táng

%

15,1

16,5

19,7

>30

17

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

51,35

55

60

70

18

Số thuê bao băng rộng di động trên 100 dân

100 dân

77

78

80

85

3.2. Về mở rộng địa giới hành chính
Dự kiến mở rộng địa giới hành chính thành phố Sơn La bao gồm 07 phường và 05 xã hiện trạng và khu vực mở rộng thành phố gồm 04 xã (Chiềng Mung, Chiềng Ban, Hát Lót, Mường Bon) của huyện Mai Sơn, diện tích phần mở rộng về huyện Mai Sơn là khoảng 5.222 ha (trừ diện tích khoảng 14,15 ha của Trạm Ra đa 37 thuộc địa giới hành chính của xã Chiềng Mung do phần diện tích này dự kiến sẽ chuyển về địa giới hành chính của xã Mường Bon, huyện Mai Sơn). Tổng đơn vị hành chính thuộc thành phố dự kiến sau khi mở rộng địa giới hành chính là 13 đơn vị, gồm: 04 xã (Chiềng Xôm, Chiềng Ngần, Chiềng Cọ, Chiềng Đen); 09 phường (07 phường hiện trạng Chiềng An, Tô Hiệu, Chiềng Lề, Quyết Tâm, Quyết Thắng, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh; trong đó, phường Chiềng Sinh sáp nhập thêm một phần diện tích của xã Chiềng Ban) và 02 phường mới (01 phường gồm toàn bộ hiện trạng xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn hiện nay và một phần của xã Hát Lót; 01 phường Hua La).