Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 218/QĐ-UBND 2011 Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện đảo Cồn Cỏ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2011", "sign_number": "218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2011", "sign_number": "218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2011", "sign_number": "218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2011", "sign_number": "218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "29/01/2011", "sign_number": "218/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 218/QĐ-UBND 2011 Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện đảo Cồn Cỏ Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện đảo Cồn Cỏ, tỉnh Quảng Trị với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy mô đất đai
Diện tích đất tự nhiên huyện đảo là 230.39 ha được quy hoạch cơ cấu sử dụng đất như sau:

STT

Loại đất

Diện tích (Ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công cộng

6,56

2.85

2

Đất ở

4,46

1.94

3

Đất cây xanh

10,23

4.45

4

Đất giao thông

11,17

4.85

5

Đất dịch vụ + Khách sạn

20,09

8.72

6

Đất quân sự

9,67

4.20

7

Đất rừng

163,42

70.90

8

Đất công trình đầu mối HTKT

3,99

1.73

9

Nghĩa địa

0,45

0.20

10

Bãi rác

0,36

0.16

Content:
Quy mô đất đai
Diện tích đất tự nhiên huyện đảo là 230.39 ha được quy hoạch cơ cấu sử dụng đất như sau:

STT

Loại đất

Diện tích (Ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất công cộng

6,56

2.85

2

Đất ở

4,46

1.94

3

Đất cây xanh

10,23

4.45

4

Đất giao thông

11,17

4.85

5

Đất dịch vụ + Khách sạn

20,09

8.72

6

Đất quân sự

9,67

4.20

7

Đất rừng

163,42

70.90

8

Đất công trình đầu mối HTKT

3,99

1.73

9

Nghĩa địa

0,45

0.20

10

Bãi rác

0,36

0.16