Document: Điều 4 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 4:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí giá đất ở tại các thị trấn:
a) Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên (trang số 25):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

1

Khu vực 1

- Phố Nguyễn Văn Trỗi (Quốc lộ 1A).

5.500

4.500

3

Khu vực 3

- Đường trục chính thôn Ninh Lão.

2.300

1.800

b) Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên (trang số 25):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

3

Khu vực 3

- Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m): Từ giáp QL38 (lô T1) đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36).

2.500

3.000

c) Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm (trang số 24):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

1

Khu vực 1

Đường nhánh nối ĐT494C - ĐT494: Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê, giáp huyện Kim Bảng.

1.200

1.000

d) Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng (trang số 23):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, ranh giới khu vực

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Khu vực 2 (Tổ 1, 2, 3, 4)

- Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Km 104+185 Quốc lộ 21A đến Trại Quân Pháp.

2.300

2.300

- Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Trại Quân Pháp đến nhà ông Minh.

2.300

1.700

- Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ Km 104+335 Quốc lộ 21A đến nhà bà Dung Hạnh).

2.300

2.300

- Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ nhà bà Dung Hạnh đến nhà ông Dương).

2.300

1.700

- Đường Nam Cao: đoạn giáp hồ sen đến làng Cốc Ngoại.

1.700

1.700

3

Khu vực 3 (Tổ 5)

- Đường Nguyễn Du: đoạn từ Km102+775 Quốc lộ 21A đến dốc Chổng.

1.200

2.000

đ) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng (trang số 22):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Khu vực 2 (Tổ dân phố số 4, 6, 7)

b

Vị trí 2

- Đường D2.

1.750

1.500

2. Bổ sung giá đất ở tại các thị trấn:
a) Thị trấn Ba Sao:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

2

Khu vực 2

a

Vị trí 1

- Đường Lương Định Của: Đoạn từ Km103+750 Quốc lộ 21A đến giáp Trường Mầm Non.

2.300

- Đường Lê Chân: đoạn từ cầu Cốc Ngoại đến Đầu Núi Vó.

2.300

b) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 2

b

Vị trí 2

- Đường N82.

1.750

Content:
Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực, vị trí tại Bảng giá đất số 4:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực, vị trí giá đất ở tại các thị trấn:
a) Thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên (trang số 25):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

1

Khu vực 1

- Phố Nguyễn Văn Trỗi (Quốc lộ 1A).

5.500

4.500

3

Khu vực 3

- Đường trục chính thôn Ninh Lão.

2.300

1.800

b) Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên (trang số 25):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

3

Khu vực 3

- Đường trục chính Khu đô thị Hòa Mạc (đường 24m): Từ giáp QL38 (lô T1) đến đường 24m giáp chùa Lôi Hà (hết lô F53 và P36).

2.500

3.000

c) Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm (trang số 24):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

1

Khu vực 1

Đường nhánh nối ĐT494C - ĐT494: Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê đến hết địa phận thị trấn Kiện Khê, giáp huyện Kim Bảng.

1.200

1.000

d) Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng (trang số 23):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, ranh giới khu vực

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Khu vực 2 (Tổ 1, 2, 3, 4)

- Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Km 104+185 Quốc lộ 21A đến Trại Quân Pháp.

2.300

2.300

- Đường Đồi Vàng: Đoạn từ Trại Quân Pháp đến nhà ông Minh.

2.300

1.700

- Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ Km 104+335 Quốc lộ 21A đến nhà bà Dung Hạnh).

2.300

2.300

- Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ nhà bà Dung Hạnh đến nhà ông Dương).

2.300

1.700

- Đường Nam Cao: đoạn giáp hồ sen đến làng Cốc Ngoại.

1.700

1.700

3

Khu vực 3 (Tổ 5)

- Đường Nguyễn Du: đoạn từ Km102+775 Quốc lộ 21A đến dốc Chổng.

1.200

2.000

đ) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng (trang số 22):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

2

Khu vực 2 (Tổ dân phố số 4, 6, 7)

b

Vị trí 2

- Đường D2.

1.750

1.500

2. Bổ sung giá đất ở tại các thị trấn:
a) Thị trấn Ba Sao:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, vị trí, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

2

Khu vực 2

a

Vị trí 1

- Đường Lương Định Của: Đoạn từ Km103+750 Quốc lộ 21A đến giáp Trường Mầm Non.

2.300

- Đường Lê Chân: đoạn từ cầu Cốc Ngoại đến Đầu Núi Vó.

2.300

b) Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên khu vực, đường, phố và ranh giới khu vực giá

Giá đất

1

Khu vực 2

b

Vị trí 2

- Đường N82.

1.750