Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 845/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Phương Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 845/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Vĩnh Phương Khánh Hòa

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Phương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1.266,65

1.266,65

1.266,65

1.266,65

1.266,64

1.266,60

3.2

Đất chưa SD đưa vào sử dụng

0,01

0,04

B

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

DNT

233,91

233,91

234,11

234,85

235,77

240,00

Trong đó đất ở nông thôn

ONT

176,73

176,73

176,73

176,80

178,69

181,36

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích 2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

8,97

0,10

0,28

2,72

5,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,85

0,12

2,73

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

2,85

0,12

2,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

4,86

0,10

0,27

1,97

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,26

0,01

0,63

0,62

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

1.266,65

1.266,65

1.266,65

1.266,65

1.266,64

1.266,60

3.2

Đất chưa SD đưa vào sử dụng

0,01

0,04

B

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

DNT

233,91

233,91

234,11

234,85

235,77

240,00

Trong đó đất ở nông thôn

ONT

176,73

176,73

176,73

176,80

178,69

181,36

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích 2011-2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

8,97

0,10

0,28

2,72

5,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,85

0,12

2,73

Trong đó: Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

2,85

0,12

2,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

4,86

0,10

0,27

1,97

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,26

0,01

0,63

0,62

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT