Document: Điều 1 Quyết định 2557/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2557/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2557/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Hồng Lĩnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hồng Lĩnh, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện đến năm 2020:

TT

Tên công trình

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng trên các loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Ghi chú

LUA

RPH

Đất Khác

I

Đất năng lượng

0,02

1

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020

0,02

0,02

Phường Đức Thuận, phường Nam Hồng, phường Đậu Liêu

1

I

Đất tôn giáo

0,03

2

Mở rộng nhà học giáo lý giáo xứ Tiếp Võ

0,03

0,03

TDP 7, phường Nam Hồng

2

III

Đất thủy lợi

8,00

3

Công trình tiêu năng và thoát lũ đuôi tràn Khe Dọc, thị xã Hồng Lĩnh

8,00

0,5

7,5

Phường Trung Lương và phường Đức Thuận

3

IV

Đất nông nghiệp khác

24,91

1

Dự án chăn nuôi bò thịt chất lượng cao

1,37

1,33

0,04

Xã Thuận Lộc

4

2

Dự án trồng dâu nuôi tằm

23,54

23,34

0,2

phường Trung Lương

5

Tổng: 5 công trình, dự án

32,96

25,17

7,79

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5,897.26

5,897.26

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,277.93

3,276.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,187.90

1,162.73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,187.90

1,162.73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98.65

98.65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

247.95

246.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,346.86

1,346.86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

291.38

291.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36.84

36.84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68.35

93.26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,428.78

2,432.55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56.53

56.53

2.2

Đất an ninh

CAN

3.67

3.67

23

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

114.38

114.38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203.12

202.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202.99

202.99

28

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

920.96

928.98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.80

11.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24.50

24.50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

47.25

47.25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

312.34

311.91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.23

17.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.32

2.32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28.98

29.01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116.67

116.67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66.49

66.49

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7.76

7.73

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88.73

88.73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10.75

10.75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

131.31

127.81

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

61.00

61.00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190.55

188.30

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5,155.81

5,155.81

3. Vị trí, điện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Hồng Lĩnh, với các nội dung như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện đến năm 2020:

TT

Tên công trình

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng trên các loại đất

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Ghi chú

LUA

RPH

Đất Khác

I

Đất năng lượng

0,02

1

Xây dựng ĐZ, TBA chống quá tải và giảm tổn thất điện năng lưới điện các phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2020

0,02

0,02

Phường Đức Thuận, phường Nam Hồng, phường Đậu Liêu

1

I

Đất tôn giáo

0,03

2

Mở rộng nhà học giáo lý giáo xứ Tiếp Võ

0,03

0,03

TDP 7, phường Nam Hồng

2

III

Đất thủy lợi

8,00

3

Công trình tiêu năng và thoát lũ đuôi tràn Khe Dọc, thị xã Hồng Lĩnh

8,00

0,5

7,5

Phường Trung Lương và phường Đức Thuận

3

IV

Đất nông nghiệp khác

24,91

1

Dự án chăn nuôi bò thịt chất lượng cao

1,37

1,33

0,04

Xã Thuận Lộc

4

2

Dự án trồng dâu nuôi tằm

23,54

23,34

0,2

phường Trung Lương

5

Tổng: 5 công trình, dự án

32,96

25,17

7,79

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

5,897.26

5,897.26

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,277.93

3,276.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,187.90

1,162.73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,187.90

1,162.73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98.65

98.65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

247.95

246.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,346.86

1,346.86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

291.38

291.38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36.84

36.84

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68.35

93.26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,428.78

2,432.55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56.53

56.53

2.2

Đất an ninh

CAN

3.67

3.67

23

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

114.38

114.38

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

203.12

202.80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

202.99

202.99

28

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

920.96

928.98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.80

11.80

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24.50

24.50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

47.25

47.25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

312.34

311.91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.23

17.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.32

2.32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28.98

29.01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

116.67

116.67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

66.49

66.49

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7.76

7.73

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88.73

88.73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10.75

10.75

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

131.31

127.81

225

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

61.00

61.00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190.55

188.30

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

5,155.81

5,155.81

3. Vị trí, điện tích các loại đất trong Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1: 10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh.