Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1582/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Đông Nam Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/04/2015", "sign_number": "1582/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1582/QĐ-UBND 2015 điều chỉnh quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Đông Nam Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu công nghiệp Đông Nam và Khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô lao động, dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động, dân số:
- Lao động dự kiến trong khu công nghiệp : 15.000 - 18.000 người
- Dân số trong khu dân cư : 11.744 người
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất sử dụng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

286,76

100,00

1

Đất nhà máy, kho tàng

206,46

72,00

+ Đất nhà máy

193,87

67,61

+ Đất kho tàng

12,59

4,39

2

Đất các khu kỹ thuật

2,89

1,01

3

Đất công trình hành chính, dịch vụ

10,05

3,50

4

Đất cây xanh

38,60

13,46

+ Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan

31,33

10,93

+ Mặt nước thoát nước

7,27

2,53

5

Đất giao thông

28,76

10,03

B

Đất khu dân cư

55,7715

100,00

I

Đất đơn vị ở

54,4681

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

24,4207

44,84

2

Đất công viên cây xanh, mặt nước

5,7888

10,63

3

Đất công trình giáo dục

5,3225

9,77

4

Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp đơn vị ở)

4,7615

8,74

5

Đất giao thông

14,1746

26,02

II

Đất ngoài đơn vị ở

1,3034

100,00

1

Đất cây xanh cách ly

1,0250

78,64

2

Đất giao thông (Tỉnh lộ 8, Tỉnh lộ 9)

0,2784

21,36

Tổng cộng (A + B)

342,53

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
a) Khu công nghiệp:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

80 - 120

2

Số lượng lao động

người

15.000 - 18.000

3

Mật độ xây dựng

%

Mật độ xây dựng chung gộp

%

≤ 50

- Nhà máy, kho tàng

%

≤ 70 % Và tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

- Các khu kỹ thuật

≤ 40 %

- Công trình hành chính, dịch vụ

≤ 40 %

- Công viên cây xanh

≤ 5 %

4

Đất cây xanh trong nhà máy

%

≥ 20

5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

≤ 2,5

6

Tầng cao xây dựng

tầng

Khu xây dựng nhà máy

tối đa

05 tầng (*)

tối thiểu

01 tầng

Khu xây dựng kho tàng

tối đa

05 tầng (*)

tối thiểu

01 tầng

Khu hành chánh, dịch vụ

tối đa

06 tầng

tối thiểu

01 tầng

Khu kỹ thuật

tối đa

03 tầng

tối thiểu

01 tầng

Khu cây xanh

tối đa

1 tầng

tối thiểu

7

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha.ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/ha

250

Tiêu chuẩn chất thải rắn

tấn/ha.ngày

0,5

Ghi chú: (*): Chiều cao xây dựng công trình nhà máy, kho tàng tuân thủ theo quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01: 2008 BXD.
b) Khu dân cư:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

11.744

2

Mật độ xây dựng gộp

%

≤ 40

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

tầng

1 - 7

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 3,0

5

Chỉ tiêu sử dụng đất
đơn vị ở

m2/người

46,4

+ Đất nhóm nhà ở

m2/người

20,8

+ Đất cây xanh (sử dụng công cộng)

m2/người

5,8

+ Đất giáo dục

m2/người

4,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp đơn vị ở)

m2/người

4,1

+ Đất giao thông

m2/người
%

11,2
24,14

+ Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

%

≥ 20

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/người

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1500 - 2000

+ Tiêu chuẩn rác thải, vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày

1,3

c) Bảng thống kê chi tiết các lô đất và các chỉ tiêu xây dựng trong khu công nghiệp:

STT

Ký hiệu

Chức năng

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng tiêu chuẩn

193,87

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

1

FS

Đất
xây dựng nhà máy, kho tàng và nhà xưởng tiêu chuẩn

44,18

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

2

A

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

6,82

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

3

B

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

15,80

40-70

4

C

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

13,58

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

5

D

Đất đã cấp giấy chứng nhận đầu tư (giai đoạn 1)

45,00

40-70

Đất đã thỏa thuận cho thuê (giai đoạn 2)

14,51

40-70

7

E

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

10,52

40-70

8

F

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

4,75

40-70

9

G

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

16,11

40-70

10

H

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

10,58

40-70

11

K

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

2,62

40-70

12

L

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

9,40

40-70

II

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

12,59

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

1

BB1

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

5,05

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

2

BB2

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

5,07

40-70

3

BB2

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

2,47

40-70

III

Đất hành chính, dịch vụ

10,05

40

1 - 6

0,4 - 2,4

1

TT1

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

1,62

40

1 - 6

0,4 - 2,4

2

TT2

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

3,69

40

1 - 6

0,4 - 2,4

3

TT3

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

2,98

40

1 - 6

0,4 - 2,4

4

TT4

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

1,76

40

1 - 6

0,4 - 2,4

IV

Đất
xây dựng hạ tầng kỹ thuật

2,89

40

1 - 3

0,4 - 1,2

1

CĐ

Đất
xây dựng trạm cấp điện

0,59

40

1 - 3

0,4 - 1,2

2

CN

Đất
xây dựng trạm cấp nước

0,75

40

1 - 3

0,4 - 1,2

3

XLNT

Đất
xây dựng khu xử lý nước thải và bãi tập trung chất thải rắn

1,55

40

1 - 3

0,4 - 1,2

V

Đất cây xanh, mặt nước

38,60

5

1

0,05

1

Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan

31,33

5

1

0,05

2

Mặt nước thoát nước

7,27

VI

Đất giao thông

28,76

Tổng cộng

286,76

Content:
Dự báo quy mô lao động, dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Quy mô lao động, dân số:
- Lao động dự kiến trong khu công nghiệp : 15.000 - 18.000 người
- Dân số trong khu dân cư : 11.744 người
5.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất sử dụng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất khu công nghiệp

286,76

100,00

1

Đất nhà máy, kho tàng

206,46

72,00

+ Đất nhà máy

193,87

67,61

+ Đất kho tàng

12,59

4,39

2

Đất các khu kỹ thuật

2,89

1,01

3

Đất công trình hành chính, dịch vụ

10,05

3,50

4

Đất cây xanh

38,60

13,46

+ Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan

31,33

10,93

+ Mặt nước thoát nước

7,27

2,53

5

Đất giao thông

28,76

10,03

B

Đất khu dân cư

55,7715

100,00

I

Đất đơn vị ở

54,4681

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

24,4207

44,84

2

Đất công viên cây xanh, mặt nước

5,7888

10,63

3

Đất công trình giáo dục

5,3225

9,77

4

Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp đơn vị ở)

4,7615

8,74

5

Đất giao thông

14,1746

26,02

II

Đất ngoài đơn vị ở

1,3034

100,00

1

Đất cây xanh cách ly

1,0250

78,64

2

Đất giao thông (Tỉnh lộ 8, Tỉnh lộ 9)

0,2784

21,36

Tổng cộng (A + B)

342,53

100,00

5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất (hạ tầng xã hội) và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
a) Khu công nghiệp:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu lao động

người/ha

80 - 120

2

Số lượng lao động

người

15.000 - 18.000

3

Mật độ xây dựng

%

Mật độ xây dựng chung gộp

%

≤ 50

- Nhà máy, kho tàng

%

≤ 70 % Và tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

- Các khu kỹ thuật

≤ 40 %

- Công trình hành chính, dịch vụ

≤ 40 %

- Công viên cây xanh

≤ 5 %

4

Đất cây xanh trong nhà máy

%

≥ 20

5

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

≤ 2,5

6

Tầng cao xây dựng

tầng

Khu xây dựng nhà máy

tối đa

05 tầng (*)

tối thiểu

01 tầng

Khu xây dựng kho tàng

tối đa

05 tầng (*)

tối thiểu

01 tầng

Khu hành chánh, dịch vụ

tối đa

06 tầng

tối thiểu

01 tầng

Khu kỹ thuật

tối đa

03 tầng

tối thiểu

01 tầng

Khu cây xanh

tối đa

1 tầng

tối thiểu

7

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Tiêu chuẩn cấp nước

m3/ha.ngày

40

Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

Tiêu chuẩn cấp điện

Kw/ha

250

Tiêu chuẩn chất thải rắn

tấn/ha.ngày

0,5

Ghi chú: (*): Chiều cao xây dựng công trình nhà máy, kho tàng tuân thủ theo quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01: 2008 BXD.
b) Khu dân cư:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

11.744

2

Mật độ xây dựng gộp

%

≤ 40

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

tầng

1 - 7

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 3,0

5

Chỉ tiêu sử dụng đất
đơn vị ở

m2/người

46,4

+ Đất nhóm nhà ở

m2/người

20,8

+ Đất cây xanh (sử dụng công cộng)

m2/người

5,8

+ Đất giáo dục

m2/người

4,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp đơn vị ở)

m2/người

4,1

+ Đất giao thông

m2/người
%

11,2
24,14

+ Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

%

≥ 20

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/người

180

+ Tiêu chuẩn thoát nước

% nước cấp

80

+ Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

1500 - 2000

+ Tiêu chuẩn rác thải, vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày

1,3

c) Bảng thống kê chi tiết các lô đất và các chỉ tiêu xây dựng trong khu công nghiệp:

STT

Ký hiệu

Chức năng

Diện tích (ha)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất (lần)

I

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng tiêu chuẩn

193,87

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

1

FS

Đất
xây dựng nhà máy, kho tàng và nhà xưởng tiêu chuẩn

44,18

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

2

A

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

6,82

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

3

B

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

15,80

40-70

4

C

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

13,58

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

5

D

Đất đã cấp giấy chứng nhận đầu tư (giai đoạn 1)

45,00

40-70

Đất đã thỏa thuận cho thuê (giai đoạn 2)

14,51

40-70

7

E

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

10,52

40-70

8

F

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

4,75

40-70

9

G

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

16,11

40-70

10

H

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

10,58

40-70

11

K

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

2,62

40-70

12

L

Đất
xây dựng nhà máy, nhà xưởng

9,40

40-70

II

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

12,59

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

1

BB1

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

5,05

40-70

Tuân thủ quy định theo bảng 2.4 của QCXDVN01:2008 BXD

2

BB2

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

5,07

40-70

3

BB2

Đất
xây dựng kho tàng, bến bãi

2,47

40-70

III

Đất hành chính, dịch vụ

10,05

40

1 - 6

0,4 - 2,4

1

TT1

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

1,62

40

1 - 6

0,4 - 2,4

2

TT2

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

3,69

40

1 - 6

0,4 - 2,4

3

TT3

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

2,98

40

1 - 6

0,4 - 2,4

4

TT4

Đất
xây dựng hành chính, dịch vụ

1,76

40

1 - 6

0,4 - 2,4

IV

Đất
xây dựng hạ tầng kỹ thuật

2,89

40

1 - 3

0,4 - 1,2

1

CĐ

Đất
xây dựng trạm cấp điện

0,59

40

1 - 3

0,4 - 1,2

2

CN

Đất
xây dựng trạm cấp nước

0,75

40

1 - 3

0,4 - 1,2

3

XLNT

Đất
xây dựng khu xử lý nước thải và bãi tập trung chất thải rắn

1,55

40

1 - 3

0,4 - 1,2

V

Đất cây xanh, mặt nước

38,60

5

1

0,05

1

Đất cây xanh, mặt nước cảnh quan

31,33

5

1

0,05

2

Mặt nước thoát nước

7,27

VI

Đất giao thông

28,76

Tổng cộng

286,76