Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4805/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4805/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4805/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội (khu 4), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.600

500

0,76

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.37

3.900

250

50

1

9

4,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.38

3.700

250

50

1

9

4,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

26.100

1.080

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

I.62

19.600

800

40

5

9

3,2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

I.63

6.500

280

40

5

9

3,2

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

59.300

5,93

- Đất giáo dục

28.200

2,82

+ Trường mầm non

12.900

• Trường mầm non Tân Tiến (hiện hữu)

I.39

1.000

40

1

2

0,8

• Trường mầm non xây dựng mới

I.42

6.800

40

1

2

0,8

• Trường mầm non xây dựng mới

I.43

5.100

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học tân tiến (hiện hữu)

I.40

7.500

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Tân Tiến (hiện hữu)

I.41

7.800

40

1

4

1,6

- Đất công trình văn hóa (nhà văn hóa xã)

I.44

9.500

40

1

3

1,2

- Đất hành chính công cộng cấp xã (trụ sở văn phòng ấp)

I.45

700

40

1

2

0,8

- Đất thương mại dịch vụ, chợ (chợ Tân Thông Hội)

I.46

10.900

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10.000

40

1

3

1,2

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.62

Content:
7.600

500

0,76

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.37

3.900

250

50

1

9

4,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.38

3.700

250

50

1

9

4,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

26.100

1.080

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

I.62

19.600

800

40

5

9

3,2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới trong khu đất hỗn hợp

I.63

6.500

280

40

5

9

3,2

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

59.300

5,93

- Đất giáo dục

28.200

2,82

+ Trường mầm non

12.900

• Trường mầm non Tân Tiến (hiện hữu)

I.39

1.000

40

1

2

0,8

• Trường mầm non xây dựng mới

I.42

6.800

40

1

2

0,8

• Trường mầm non xây dựng mới

I.43

5.100

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học tân tiến (hiện hữu)

I.40

7.500

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Tân Tiến (hiện hữu)

I.41

7.800

40

1

4

1,6

- Đất công trình văn hóa (nhà văn hóa xã)

I.44

9.500

40

1

3

1,2

- Đất hành chính công cộng cấp xã (trụ sở văn phòng ấp)

I.45

700

40

1

2

0,8

- Đất thương mại dịch vụ, chợ (chợ Tân Thông Hội)

I.46

10.900

40

1

4

1,6

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

10.000

40

1

3

1,2

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.62