Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2956/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung Quảng Bình 2014 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2956/QĐ-UBND năm 2014 Quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung Quảng Bình 2014 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2014 - 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung quy hoạch
Căn cứ nhu cầu giết mổ thực tế và phân bố của các cơ sở giết mổ nhỏ lẻ tại địa phương, quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung giai đoạn 2014 - 2020 đảm bảo các tiêu chí thuận tiện cho người dân, có khả năng phục vụ một xã hoặc một cụm xã, vệ sinh môi trường, cụ thể như sau:

STT

Địa điểm

Số lượng cơ sở

Đã có

Xây mới

Công suất (con/ngày đêm)

Diện tích xây dựng tối thiểu (m2)

I

Huyện Lệ Thủy

6

0

6

1

Thị trấn Lệ Ninh

1

1

>50

1.000

2

Xã Mai Thủy

1

1

20 - 50

500

3

Xã Cam Thủy

1

1

20 - 50

500

4

Xã Dương Thủy

1

1

20 - 50

500

5

Xã Hưng Thủy

1

1

20 - 50

500

6

Xã Phong Thủy

1

1

20 - 50

500

II

Huyện Quảng Ninh

4

1

3

1

Cụm TT Quán Hàu, Lương Ninh, Vĩnh Ninh

1

1

>50

1.000

2

Cụm xã Hiền Ninh, Xuân Ninh, An Ninh

1

1

20 - 50

500

3

Xã Vạn Ninh

1

1

<50

4

Cụm xã Võ Ninh, Gia Ninh, Duy Ninh, Hàm Ninh

1

1

20 - 50

500

III

TP Đồng Hới

4

2

2

1

Xã Lộc Ninh

1

1

20 - 50

500

2

P. Bắc Nghĩa

2

2

>100

3

P. Đồng Sơn

1

1

20 - 50

500

IV

Huyện Bố Trạch

7

0

7

1

Vùng TT Hoàn Lão, Đồng Trạch, Trung Trạch, Hòa Trạch, Tây Trạch, Hoàn Trạch

1

1

>50

1.000

2

TT Việt Trung

1

1

>50

1.000

3

Xã Thanh Trạch

1

1

20 - 50

500

4

Cụm xã Vạn Trạch, Cự Nẫm

1

1

20 - 50

500

5

Xã Sơn Trạch

1

1

20 - 50

500

6

Xã Phúc Trạch

1

1

20 - 50

500

7

Xã Hưng Trạch

1

1

20 - 50

500

V

Huyện Quảng Trạch

5

0

5

1

Vùng xã Quảng Phú, Quảng Đông, Quảng Kim, Cảnh Dương

1

1

20 - 50

500

2

Cụm xã Quảng Châu, Quảng Tùng

1

1

20 - 50

500

3

Vùng xã Quảng Lưu, Quảng Thạch, Quảng Tiến

1

1

20 - 50

500

4

Vùng xã Quảng Liên, Phù Hóa, Cảnh Hóa

1

1

20 - 50

500

5

Xã Quảng Thanh

1

1

20 - 50

500

VI

Thị xã Ba Đồn

3

1

2

1

Xã Quảng Long

2

1

20 - 50

500

2

Xã Quảng Trung

1

1

20 - 50

500

VII

Huyện Tuyên Hóa

2

1

1

1

Thị trấn Đồng Lê

1

1

>50

1.000

2

Xã Tiến Hóa

1

1

>50

1.000

VIII

Huyện Minh Hóa

3

0

3

1

Vùng thị trấn Quy Đạt, Yên Hóa, Hồng Hóa, Xuân Hóa

1

>50

1.000

2

Cụm xã Hóa Tiến, Hóa Thanh

1

20 - 50

500

3

Cụm xã Trung Hóa, Hóa Hợp, Thượng Hóa

1

20 - 50

500

TOÀN TỈNH:

34

5

29

Content:
Nội dung quy hoạch
Căn cứ nhu cầu giết mổ thực tế và phân bố của các cơ sở giết mổ nhỏ lẻ tại địa phương, quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung giai đoạn 2014 - 2020 đảm bảo các tiêu chí thuận tiện cho người dân, có khả năng phục vụ một xã hoặc một cụm xã, vệ sinh môi trường, cụ thể như sau:

STT

Địa điểm

Số lượng cơ sở

Đã có

Xây mới

Công suất (con/ngày đêm)

Diện tích xây dựng tối thiểu (m2)

I

Huyện Lệ Thủy

6

0

6

1

Thị trấn Lệ Ninh

1

1

>50

1.000

2

Xã Mai Thủy

1

1

20 - 50

500

3

Xã Cam Thủy

1

1

20 - 50

500

4

Xã Dương Thủy

1

1

20 - 50

500

5

Xã Hưng Thủy

1

1

20 - 50

500

6

Xã Phong Thủy

1

1

20 - 50

500

II

Huyện Quảng Ninh

4

1

3

1

Cụm TT Quán Hàu, Lương Ninh, Vĩnh Ninh

1

1

>50

1.000

2

Cụm xã Hiền Ninh, Xuân Ninh, An Ninh

1

1

20 - 50

500

3

Xã Vạn Ninh

1

1

<50

4

Cụm xã Võ Ninh, Gia Ninh, Duy Ninh, Hàm Ninh

1

1

20 - 50

500

III

TP Đồng Hới

4

2

2

1

Xã Lộc Ninh

1

1

20 - 50

500

2

P. Bắc Nghĩa

2

2

>100

3

P. Đồng Sơn

1

1

20 - 50

500

IV

Huyện Bố Trạch

7

0

7

1

Vùng TT Hoàn Lão, Đồng Trạch, Trung Trạch, Hòa Trạch, Tây Trạch, Hoàn Trạch

1

1

>50

1.000

2

TT Việt Trung

1

1

>50

1.000

3

Xã Thanh Trạch

1

1

20 - 50

500

4

Cụm xã Vạn Trạch, Cự Nẫm

1

1

20 - 50

500

5

Xã Sơn Trạch

1

1

20 - 50

500

6

Xã Phúc Trạch

1

1

20 - 50

500

7

Xã Hưng Trạch

1

1

20 - 50

500

V

Huyện Quảng Trạch

5

0

5

1

Vùng xã Quảng Phú, Quảng Đông, Quảng Kim, Cảnh Dương

1

1

20 - 50

500

2

Cụm xã Quảng Châu, Quảng Tùng

1

1

20 - 50

500

3

Vùng xã Quảng Lưu, Quảng Thạch, Quảng Tiến

1

1

20 - 50

500

4

Vùng xã Quảng Liên, Phù Hóa, Cảnh Hóa

1

1

20 - 50

500

5

Xã Quảng Thanh

1

1

20 - 50

500

VI

Thị xã Ba Đồn

3

1

2

1

Xã Quảng Long

2

1

20 - 50

500

2

Xã Quảng Trung

1

1

20 - 50

500

VII

Huyện Tuyên Hóa

2

1

1

1

Thị trấn Đồng Lê

1

1

>50

1.000

2

Xã Tiến Hóa

1

1

>50

1.000

VIII

Huyện Minh Hóa

3

0

3

1

Vùng thị trấn Quy Đạt, Yên Hóa, Hồng Hóa, Xuân Hóa

1

>50

1.000

2

Cụm xã Hóa Tiến, Hóa Thanh

1

20 - 50

500

3

Cụm xã Trung Hóa, Hóa Hợp, Thượng Hóa

1

20 - 50

500

TOÀN TỈNH:

34

5

29