Document: Điều 1 Quyết định 809/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "19/03/2020", "sign_number": "809/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Trọng Thăng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 809/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

694,98

509,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

13731,03

402,57

334,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,34

330,59

265,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.214,16

330,59

265,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

362,34

14,55

12,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,97

24,04

18,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.213,10

33,39

37,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

88,27

0,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.414,15

291,31

174,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

6,86

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

81,78

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,54

3,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,10

7,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.390,23

145,87

95,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,97

0,05

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,58

10,13

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.846,51

35,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,82

85,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,80

7,55

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,04

2,48

0,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

209,94

4,96

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,70

6,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,93

0,88

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,48

0,61

0,68

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,96

36,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,05

1,04

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,16

1,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,97

1,10

0,02

4

Đất đô thị*

KDT

694,98

694,98

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

431,32

943,40

565,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,61

701,92

391,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

257,79

533,98

330,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

257,61

533,98

330,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

7,59

5,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,62

70,62

27,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,27

71,12

25,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

18,62

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,48

239,68

172,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,69

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,19

0,24

2,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,95

135,02

104,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,57

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,49

0,38

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,68

90,24

51,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,34

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,73

0,10

2,66

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,82

8,49

6,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,75

1,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

3,56

1,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,23

1,80

0,39

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

668,63

653,49

337,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

476,63

420,49

236,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

402,16

287,55

204,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

402,16

287,55

204,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,77

3,69

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,59

30,94

17,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,04

96,26

11,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

2,06

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,97

233,00

99,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,01

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,06

110,73

56,46

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,39

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,23

0,13

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,73

55,27

33,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,53

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,53

1,27

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,54

4,37

5,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,59

0,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

2,45

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

57,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,58

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,03

1,20

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

527,65

818,89

641,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,00

537,73

403,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

282,12

353,02

352,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

282,12

353,02

352,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,97

27,18

10,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35,13

33,95

17,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,49

121,50

22,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,28

2,08

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,50

277,60

215,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,41

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

89,33

110,64

108,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,22

2,31

1,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,53

47,57

43,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,50

0,24

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,79

1,09

3,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,97

4,52

11,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,42

2,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

0,57

0,97

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,38

1,36

1,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

106,79

43,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,15

3,56

21,76

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

646,71

414,96

761,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

454,92

290,29

466,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

400,78

248,36

358,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

400,78

248,36

358,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,56

2,76

21,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,23

12,14

35,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,47

26,05

49,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,88

0,96

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,31

124,67

295,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,32

0,03

6,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,05

71,65

112,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,34

0,15

0,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,85

2,58

1,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

52,98

39,62

64,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,59

0,33

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,92

0,93

0,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,67

6,08

5,89

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

1,49

0,72

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

1,47

2,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,73

98,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,27

0,34

0,15

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,48

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

685,37

432,63

709,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,07

299,62

477,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

432,63

260,16

360,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

432,63

260,16

360,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,40

2,06

35,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,09

25,12

46,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,90

8,37

34,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,05

3,92

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

179,95

131,82

231,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,59

1,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

111,88

80,10

116,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,74

0,96

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,45

0,71

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

56,53

40,54

83,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,26

0,91

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,95

0,28

4,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,69

6,43

8,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,25

0,69

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,26

0,94

1,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

1,19

1,16

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

407,02

447,16

480,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

28033

308,85

34032

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,48

253,79

304,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,48

253,79

304,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,02

17,66

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,63

18,46

10,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,18

18,70

24,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,03

0,24

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,57

137,89

140,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,90

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

0,2

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

69,59

76,68

79,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,58

0,51

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,93

1,19

2,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,86

43,95

49,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,58

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,03

3,73

0,84

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,98

4,38

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,07

0,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

1,14

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,58

0,87

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

0,47

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,12

0,43

0,38

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

790,83

677,46

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

555,86

472,99

146,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

429,34

333,52

128,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

429,34

333,52

128,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,57

10,22

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,99

59,32

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,41

67,28

7,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,55

2,65

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

234,47

202,38

71,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,21

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

130,33

108,01

44,77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,03

0,31

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

1,40

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

70,94

58,35

20,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,36

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,89

0,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,49

6,20

3,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

1,45

0,37

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,23

0,93

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,15

5,71

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,50

2,09

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

542,90

503,83

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,50

361,42

509,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,10

293,63

413,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

304,10

293,63

413,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,30

3,20

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,15

34,31

33,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,05

29,88

54,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

0,40

3,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

140,48

294,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,46

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

1,45

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

88,99

75,85

158,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

0,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,81

1,47

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

58,34

51,13

51,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

0,25

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,71

0,87

1,64

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,51

7,64

7,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,66

0,30

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,24

1,26

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

0,24

6,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,25

1,93

8,12

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

321,35

418,52

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

226,77

261,10

361,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

200,21

205,43

317,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

200,21

205,43

317,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,99

7,87

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,87

10,85

19,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,35

28,92

23,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

8,03

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,58

156,65

134,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

49,45

63,13

75,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

3,33

0,46

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,95

0,95

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,23

36,50

48,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,38

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,95

1,01

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,56

4,67

5,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,25

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

0,08

0,44

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,40

2,19

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

0,22

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,77

0,70

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

518,95

516,52

548,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

378,58

349,01

348,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

327,45

310,41

302,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

327,45

310,41

302,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,66

9,29

16,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,70

15,02

8,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,67

14,15

16,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

0,14

4,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

140,31

167,37

199,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,99

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,02

1,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

79,30

97,91

96,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,86

0,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,27

1,09

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,75

60,07

67,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,22

0,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,72

1,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,07

5,32

5,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,37

0,58

0,68

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,76

0,60

1,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

0,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,06

0,14

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

282,46

269,66

704,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,08

174,83

486,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

132,71

157,15

416,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

132,71

157,15

416,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,24

1,51

4,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,29

7,02

19,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,67

9,15

43,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

1,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,16

94,66

217,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

53,16

55,97

111,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

1,07

1,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,27

34,57

70,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,16

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,28

1,93

5,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,37

0,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,55

1,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,04

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,22

0,17

0,31

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

325,87

243,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

275,84

203,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

275,84

203,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,93

2,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

11,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,95

26,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,29

113,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

62,30

53,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,31

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,05

52,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,20

3,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,47

1,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,70

1,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

0,90

4

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

257,65

33,11

4,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

211,36

26,51

4,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

211,36

26,51

4,79

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,36

5,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,08

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,77

1,20

0,20

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,45

1,45

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,96

0,91

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,99

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,21

2,90

7,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,85

0,80

6,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,85

0,80

6,12

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,51

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,95

0,15

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

1,05

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

0,42

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,55

5,86

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,55

4,96

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,55

4,96

2,20

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,23

0,21

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,23

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

0,45

0,40

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,45

0,58

0,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

0,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

0,28

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,35

4,37

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,50

4,17

1,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,50

4,17

1,45

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,45

0,12

0,10

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,15

0,06

0,18

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

0,02

0,20

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,76

5,80

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,52

4,90

4,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,52

4,90

4,14

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,78

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,10

0,23

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

0,80

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

0,20

0,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,40

7,33

17,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,70

5,17

15,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,70

5,17

15,23

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,80

1,69

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,50

0,33

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,86

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,66

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,62

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,66

5,33

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,13

4,15

2,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,13

4,15

2,83

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

0,74

0,13

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,10

0,23

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,34

0,70

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,35

0,18

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,35

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,11

4,43

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,67

1,34

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,67

1,34

1,05

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,94

1,95

0,10

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,84

0,06

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

3,79

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,41

3,39

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,41

3,39

0,80

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,10

0,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,10

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,20

0,10

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,60

4,91

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,15

4,31

3,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,15

4,31

3,20

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

0,20

0,30

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,20

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,20

0,10

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,35

6,60

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,85

6,00

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,85

6,00

3,93

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,20

0,20

0,55

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,20

0,70

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,35

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,10

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,92

10,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,07

9,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,07

9,00

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,86

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,35

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,65

0,64

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

240,45

33,11

4,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,96

26,51

4,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,96

26,51

4,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,56

5,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,08

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,77

1,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

11,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,60

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3,93

1,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,93

1,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

7,01

2,90

7,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,65

0,80

6,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,65

0,80

6,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,95

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,26

1,05

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,20

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

4,85

5,86

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,85

4,96

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,85

4,96

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,23

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,23

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

0,45

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,46

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,46

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5,35

4,37

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,50

4,17

1,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,50

4,17

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,45

0,12

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,15

0,06

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,25

0,02

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2,76

4,00

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,52

3,10

4,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,52

3,10

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,54

0,10

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,60

0,80

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,80

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

3,40

7,33

17,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,70

5,17

15,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,70

5,17

15,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,80

1,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,50

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,86

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,04

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2,66

3,23

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,13

2,55

2,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,13

2,55

2,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

0,24

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,10

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,34

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

23,11

4,43

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,67

1,34

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,67

1,34

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,94

1,95

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,84

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

7,21

3,79

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,41

3,39

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,41

3,39

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,10

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,10

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,20

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(31)

(32)

(33)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,80

2,00

2,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

1,70

2,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

1,70

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,50

4,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,50

0,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,60

4,91

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,15

4,31

3,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,15

4,31

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

0,20

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,20

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

22,35

6,60

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,85

6,00

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,85

6,00

3,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,20

0,20

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

0,20

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1,18

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5,92

10,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,07

9,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,07

9,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,65

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,18

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,18

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

0,2

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.200,15

694,98

509,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

13731,03

402,57

334,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,34

330,59

265,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.214,16

330,59

265,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

362,34

14,55

12,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,97

24,04

18,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.213,10

33,39

37,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

88,27

0,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.414,15

291,31

174,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

6,86

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

81,78

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,54

3,74

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,10

7,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.390,23

145,87

95,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,97

0,05

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,58

10,13

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.846,51

35,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,82

85,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,80

7,55

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,04

2,48

0,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

209,94

4,96

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,70

6,10

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,93

0,88

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,48

0,61

0,68

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,96

36,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,05

1,04

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,16

1,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,97

1,10

0,02

4

Đất đô thị*

KDT

694,98

694,98

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

431,32

943,40

565,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,61

701,92

391,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

257,79

533,98

330,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

257,61

533,98

330,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

7,59

5,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,62

70,62

27,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,27

71,12

25,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

18,62

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,48

239,68

172,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,69

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

0,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,19

0,24

2,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,95

135,02

104,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,57

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,49

0,38

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,68

90,24

51,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,34

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,73

0,10

2,66

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,82

8,49

6,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,75

1,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

3,56

1,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,23

1,80

0,39

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

668,63

653,49

337,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

476,63

420,49

236,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

402,16

287,55

204,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

402,16

287,55

204,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,77

3,69

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,59

30,94

17,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,04

96,26

11,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

2,06

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,97

233,00

99,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,01

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,06

110,73

56,46

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

0,39

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,23

0,13

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,73

55,27

33,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,53

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,53

1,27

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,54

4,37

5,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,59

0,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

2,45

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

57,29

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,58

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,03

1,20

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

527,65

818,89

641,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,00

537,73

403,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

282,12

353,02

352,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

282,12

353,02

352,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,97

27,18

10,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35,13

33,95

17,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,49

121,50

22,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,28

2,08

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,50

277,60

215,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,41

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

89,33

110,64

108,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,22

2,31

1,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,53

47,57

43,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,50

0,24

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,79

1,09

3,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,97

4,52

11,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,42

2,51

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

0,57

0,97

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,38

1,36

1,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

106,79

43,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,15

3,56

21,76

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

646,71

414,96

761,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

454,92

290,29

466,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

400,78

248,36

358,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

400,78

248,36

358,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,56

2,76

21,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,23

12,14

35,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,47

26,05

49,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,88

0,96

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,31

124,67

295,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,32

0,03

6,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,05

71,65

112,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,34

0,15

0,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,85

2,58

1,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

52,98

39,62

64,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,59

0,33

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,92

0,93

0,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,67

6,08

5,89

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

1,49

0,72

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

1,47

2,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,73

98,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,27

0,34

0,15

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,48

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

685,37

432,63

709,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,07

299,62

477,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

432,63

260,16

360,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

432,63

260,16

360,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,40

2,06

35,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,09

25,12

46,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,90

8,37

34,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,05

3,92

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

179,95

131,82

231,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,59

1,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

111,88

80,10

116,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,74

0,96

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,45

0,71

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

56,53

40,54

83,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,26

0,91

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,95

0,28

4,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,69

6,43

8,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,50

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,25

0,69

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,26

0,94

1,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,46

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

1,19

1,16

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

407,02

447,16

480,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

28033

308,85

34032

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,48

253,79

304,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,48

253,79

304,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,02

17,66

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,63

18,46

10,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,18

18,70

24,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,03

0,24

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,57

137,89

140,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,90

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

0,2

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

69,59

76,68

79,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,58

0,51

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,93

1,19

2,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,86

43,95

49,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,58

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,03

3,73

0,84

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,98

4,38

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,07

0,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

1,14

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,58

0,87

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

0,47

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,12

0,43

0,38

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

790,83

677,46

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

555,86

472,99

146,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

429,34

333,52

128,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

429,34

333,52

128,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,57

10,22

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,99

59,32

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,41

67,28

7,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,55

2,65

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

234,47

202,38

71,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,21

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

130,33

108,01

44,77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,03

0,31

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

1,40

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

70,94

58,35

20,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,36

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,89

0,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,49

6,20

3,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,53

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

1,45

0,37

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,23

0,93

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

11,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,15

5,71

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,50

2,09

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

542,90

503,83

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,50

361,42

509,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,10

293,63

413,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

304,10

293,63

413,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,30

3,20

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,15

34,31

33,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,05

29,88

54,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

0,40

3,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

140,48

294,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,46

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

1,45

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

88,99

75,85

158,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

0,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,81

1,47

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

58,34

51,13

51,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

0,25

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,71

0,87

1,64

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,51

7,64

7,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,66

0,30

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,24

1,26

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

64,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

0,24

6,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,25

1,93

8,12

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(31)

(32)

(33)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

321,35

418,52

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

226,77

261,10

361,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

200,21

205,43

317,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

200,21

205,43

317,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,99

7,87

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,87

10,85

19,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,35

28,92

23,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

8,03

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,58

156,65

134,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

49,45

63,13

75,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

3,33

0,46

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,95

0,95

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,23

36,50

48,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,38

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,95

1,01

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,56

4,67

5,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,25

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

0,08

0,44

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,40

2,19

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

0,22

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,77

0,70

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

518,95

516,52

548,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

378,58

349,01

348,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

327,45

310,41

302,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

327,45

310,41

302,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,66

9,29

16,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,70

15,02

8,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,67

14,15

16,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

0,14

4,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

140,31

167,37

199,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,99

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,02

1,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

79,30

97,91

96,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,86

0,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,27

1,09

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,75

60,07

67,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,22

0,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,72

1,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,07

5,32

5,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,37

0,58

0,68

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,76

0,60

1,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

0,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,06

0,14

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

282,46

269,66

704,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,08

174,83

486,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

132,71

157,15

416,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

132,71

157,15

416,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,24

1,51

4,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,29

7,02

19,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,67

9,15

43,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

1,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,16

94,66

217,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

53,16

55,97

111,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,07

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

1,07

1,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,27

34,57

70,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,16

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

1,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,28

1,93

5,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,21

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,37

0,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,55

1,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,04

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,22

0,17

0,31

4

Đất đô thị*

KDT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

325,87

243,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

275,84

203,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

275,84

203,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,93

2,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

11,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,95

26,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,29

113,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

62,30

53,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,31

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,05

52,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,20

3,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,47

1,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,70

1,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

0,90

4

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

257,65

33,11

4,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

211,36

26,51

4,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

211,36

26,51

4,79

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,36

5,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,08

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,77

1,20

0,20

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,45

1,45

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,96

0,91

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,99

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,21

2,90

7,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,85

0,80

6,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,85

0,80

6,12

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,51

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,95

0,15

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

1,05

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

0,42

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,55

5,86

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,55

4,96

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,55

4,96

2,20

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,23

0,21

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,23

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

0,45

0,40

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,45

0,58

0,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

0,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

0,28

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,35

4,37

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,50

4,17

1,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,50

4,17

1,45

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,45

0,12

0,10

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,15

0,06

0,18

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

0,02

0,20

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,76

5,80

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,52

4,90

4,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,52

4,90

4,14

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,78

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,10

0,23

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

0,80

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

0,20

0,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,40

7,33

17,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,70

5,17

15,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,70

5,17

15,23

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,80

1,69

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,50

0,33

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,86

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,66

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,62

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,66

5,33

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,13

4,15

2,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,13

4,15

2,83

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

0,74

0,13

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,10

0,23

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,34

0,70

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,35

0,18

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,35

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,11

4,43

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,67

1,34

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,67

1,34

1,05

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,94

1,95

0,10

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,84

0,06

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

3,79

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,41

3,39

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,41

3,39

0,80

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,10

0,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,10

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,20

0,10

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,60

4,91

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,15

4,31

3,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,15

4,31

3,20

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

0,20

0,30

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,20

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,20

0,10

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,35

6,60

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,85

6,00

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,85

6,00

3,93

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,20

0,20

0,55

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,20

0,70

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,35

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,10

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,92

10,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,07

9,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,07

9,00

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,86

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,35

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,65

0,64

1,5

Đất làm muối

LMU

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

240,45

33,11

4,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,96

26,51

4,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,96

26,51

4,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,56

5,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,08

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,77

1,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

11,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,60

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3,93

1,10

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,93

1,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

7,01

2,90

7,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,65

0,80

6,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,65

0,80

6,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,95

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,26

1,05

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,20

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,20

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

4,85

5,86

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,85

4,96

2,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,85

4,96

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,23

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,23

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

0,45

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,46

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,46

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5,35

4,37

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,50

4,17

1,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,50

4,17

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,45

0,12

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,15

0,06

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,25

0,02

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2,76

4,00

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,52

3,10

4,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,52

3,10

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,54

0,10

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,60

0,80

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,80

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,27

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

3,40

7,33

17,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,70

5,17

15,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,70

5,17

15,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,80

1,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,50

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,86

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,04

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2,66

3,23

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,13

2,55

2,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,13

2,55

2,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

0,24

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,10

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,34

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2,10

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,60

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

23,11

4,43

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,67

1,34

1,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,67

1,34

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,94

1,95

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,84

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

7,21

3,79

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,41

3,39

0,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,41

3,39

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,10

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,10

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,20

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(31)

(32)

(33)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,80

2,00

2,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

1,70

2,30

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

1,70

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1,50

4,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,50

0,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,60

4,91

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,15

4,31

3,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,15

4,31

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

0,20

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,20

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

22,35

6,60

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,85

6,00

3,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,85

6,00

3,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,20

0,20

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

0,20

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1,18

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5,92

10,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,07

9,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,07

9,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,65

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,18

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,18

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

0,2

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK