Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "2325/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2325/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đakrông với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

369,47

0,31

323,96

0,27

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DOS

5114,08

4,32

870,28

0,73

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2,98

0,003

2,98

0,003

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.558,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

415,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

94,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

39,39

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

919,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

896,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

896,70

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

369,47

0,31

323,96

0,27

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DOS

5114,08

4,32

870,28

0,73

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

2,98

0,003

2,98

0,003

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.558,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

31,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

415,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

94,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

39,39

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

919,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

896,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

896,70

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP