Document: Điều 1 Quyết định 5368/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5368/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5368/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5368/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5368/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5368/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5368/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Cửu Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Cửu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

89.048,85

81,76

83.384,45

76,56

1.1

Đất trồng lúa

1.554,69

1,75

821,63

0,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.305,94

1,47

689,52

0,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.200,06

2,47

1.310,34

1,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.689,94

13,13

9.786,97

11,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

0,01

8,48

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.102,75

71,99

64.172,61

76,96

1.6

Đất rừng sản xuất

7.950,35

8,93

4.966,42

5,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.221,47

2,49

2.207,66

2,65

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.223,67

1,37

966,33

1,16

1.8

Đất nông nghiệp khác

315,82

0,35

1.351,67

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

19.865,59

18,24

25.529,99

23,44

2.1

Đất quốc phòng

167,50

0,84

432,47

1,69

2.2

Đất an ninh

9,87

0,05

15,02

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

120,96

0,61

691,58

2,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

158,47

0,80

495,30

1,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

59,40

0,30

760,93

2,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

325,47

1,64

665,56

2,61

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

457,71

2,30

653,30

2,56

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.777,20

8,95

4.276,27

16,75

Trong đó:

- Đất giao thông

1.102,47

5,55

1.826,47

7,15

- Đất thủy lợi

74,03

0,37

131,80

0,52

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,89

0,06

32,54

0,76

- Đất xây dựng cơ sở y tế

8,49

0,04

11,16

0,26

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

84,40

0,42

156,79

3,67

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

12,05

0,06

184,55

4,32

- Đất công trình năng lượng

131,79

0,66

325,91

1,28

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,61

0,01

2,91

0,01

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

0,08

22,11

0,09

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

83,23

0,42

92,95

0,36

- Đất cơ sở tôn giáo

30,28

0,15

45,46

0,18

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,51

1,09

329,20

1,29

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,14

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

16,44

0,06

- Đất chợ

4,04

0,02

6,48

0,03

- Đất dự trữ phát triển hạ tầng

-

-

1.091,35

4,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,64

0,03

8,86

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,84

0,04

35,59

0,14

2.11

Đất ở tại nông thôn

938,19

4,72

1.479,47

5,80

2.12

Đất ở tại đô thị

177,54

0,89

238,91

0,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,49

0,09

26,90

0,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

15,14

0,08

27,68

0,11

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,39

0,07

12,32

0,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.718,62

8,65

1.809,44

7,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.892,16

69,93

13.900,40

54,45

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

4.494,54

4,13

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước)

-

-

781,86

0,72

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

71.047,66

65,23

4

Khu du lịch

-

-

1.152,61

1,06

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

82.747,19

75,97

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

1.186,88

1,09

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

4.494,54

4,13

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

4.394,70

4,04

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.679,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

579,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.849,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,23

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.328,24

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

13,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

225,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

49,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.812,62

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

133,48

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,30

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.675,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,61

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

8.316,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.529,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

375,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

998,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.343,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

36,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

72,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.981,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

265,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

86,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.239,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.463,72

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

6,85

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

298,28

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

87,45

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

10,49

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.372,89

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

118,22

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Cửu.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Cửu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

89.048,85

81,76

83.384,45

76,56

1.1

Đất trồng lúa

1.554,69

1,75

821,63

0,99

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.305,94

1,47

689,52

0,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.200,06

2,47

1.310,34

1,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11.689,94

13,13

9.786,97

11,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,57

0,01

8,48

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.102,75

71,99

64.172,61

76,96

1.6

Đất rừng sản xuất

7.950,35

8,93

4.966,42

5,96

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2.221,47

2,49

2.207,66

2,65

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.223,67

1,37

966,33

1,16

1.8

Đất nông nghiệp khác

315,82

0,35

1.351,67

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

19.865,59

18,24

25.529,99

23,44

2.1

Đất quốc phòng

167,50

0,84

432,47

1,69

2.2

Đất an ninh

9,87

0,05

15,02

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

120,96

0,61

691,58

2,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

158,47

0,80

495,30

1,94

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

59,40

0,30

760,93

2,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

325,47

1,64

665,56

2,61

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

457,71

2,30

653,30

2,56

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.777,20

8,95

4.276,27

16,75

Trong đó:

- Đất giao thông

1.102,47

5,55

1.826,47

7,15

- Đất thủy lợi

74,03

0,37

131,80

0,52

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

11,89

0,06

32,54

0,76

- Đất xây dựng cơ sở y tế

8,49

0,04

11,16

0,26

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

84,40

0,42

156,79

3,67

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

12,05

0,06

184,55

4,32

- Đất công trình năng lượng

131,79

0,66

325,91

1,28

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,61

0,01

2,91

0,01

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,41

0,08

22,11

0,09

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

83,23

0,42

92,95

0,36

- Đất cơ sở tôn giáo

30,28

0,15

45,46

0,18

- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ

216,51

1,09

329,20

1,29

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,14

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

-

-

16,44

0,06

- Đất chợ

4,04

0,02

6,48

0,03

- Đất dự trữ phát triển hạ tầng

-

-

1.091,35

4,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

6,64

0,03

8,86

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,84

0,04

35,59

0,14

2.11

Đất ở tại nông thôn

938,19

4,72

1.479,47

5,80

2.12

Đất ở tại đô thị

177,54

0,89

238,91

0,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

18,49

0,09

26,90

0,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

15,14

0,08

27,68

0,11

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,39

0,07

12,32

0,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.718,62

8,65

1.809,44

7,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

13.892,16

69,93

13.900,40

54,45

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

4.494,54

4,13

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước)

-

-

781,86

0,72

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

71.047,66

65,23

4

Khu du lịch

-

-

1.152,61

1,06

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

82.747,19

75,97

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

1.186,88

1,09

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

4.494,54

4,13

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

4.394,70

4,04

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.679,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

579,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

608,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.849,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,23

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.328,24

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

13,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

225,72

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

49,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.812,62

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

133,48

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,30

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.675,84

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

36,61

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

8.316,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.529,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

375,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

998,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.343,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

36,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

72,97

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.981,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

265,91

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

86,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.239,67

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.463,72

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

6,85

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

298,28

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

87,45

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

10,49

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.372,89

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

118,22

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Cửu.