Document: Khoản 2 Điều 10 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/12/2006", "sign_number": "2874/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 10 Quyết định 2874/2006/QĐ-UBND giá các loại đất năm 2007 Thừa Thiên Huế

Điều 10. Giá đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn và trung tâm huyện lỵ bao gồm đất có vị trí:
...
2. Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: xác định một hạng đất chung và gắn với vị trí đất trong từng đô thị, trung tâm huyện lỵ:
Đơn vị tính: đồng/m²

TT

Loại đất

Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện

Thành phố Huế

Đồng bằng

Trung du, Miền núi

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm :

52.000

41.500

34.500

34.500

27.500

23.000

17.000

14.000

11.500

2

Đất nuôi trồng thủy sản :

43.000

34.000

28.500

28.500

23.000

19.000

14.500

11.500

9.500

Content:
Đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản: xác định một hạng đất chung và gắn với vị trí đất trong từng đô thị, trung tâm huyện lỵ:
Đơn vị tính: đồng/m²

TT

Loại đất

Đất nông nghiệp xen kẽ trong thành phố Huế, thị trấn, trung tâm huyện

Thành phố Huế

Đồng bằng

Trung du, Miền núi

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm :

52.000

41.500

34.500

34.500

27.500

23.000

17.000

14.000

11.500

2

Đất nuôi trồng thủy sản :

43.000

34.000

28.500

28.500

23.000

19.000

14.500

11.500

9.500