Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.009,86

2.984,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

765,86

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

99,92

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

103,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

9.856,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

142,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

10,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

3.000,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

496,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

351,48

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,95

4,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

3.178,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

28,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,83

8,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

280,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

529,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

19,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

1,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,39

9,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,04

333,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

386,23

386,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

18,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

51,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,57

11,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,95

866,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

121,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,54

2.627,44

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

Content:
3.009,86

2.984,81

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

765,86

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

99,92

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

103,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

9.856,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

142,69

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

10,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

3.000,02

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

496,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

351,48

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,95

4,95

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

3.178,86

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

28,56

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,83

8,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

280,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

529,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

19,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

1,91

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,39

9,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,04

333,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

386,23

386,23

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,95

18,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

51,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,57

11,57

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,95

866,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

121,61

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,54

2.627,44

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT