Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạch Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.892,18

8,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.953,86

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,47

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.075,57

3,04

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

329,50

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.443,52

29,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,01

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

105,36

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,96

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

253,72

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,93

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

489,20

1,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

111,79

0,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.092,92

14,40

-

Đất giao thông

DGT

Content:
2.892,18

8,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.953,86

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,47

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.075,57

3,04

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

329,50

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.443,52

29,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,01

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

105,36

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,96

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

253,72

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,93

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

489,20

1,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

111,79

0,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.092,92

14,40

-

Đất giao thông

DGT