Document: Điều 2 Quyết định 67/2006/QĐ-UBND phê duyệt dự án xây dựng khu công nghiệp Khai Quang Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/09/2006", "sign_number": "67/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/09/2006", "sign_number": "67/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/09/2006", "sign_number": "67/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/09/2006", "sign_number": "67/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/09/2006", "sign_number": "67/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 67/2006/QĐ-UBND phê duyệt dự án xây dựng khu công nghiệp Khai Quang Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Khai Quang - tỉnh Vĩnh Phúc với những nội dung sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Khai Quang, tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc.
3. Địa điểm xây dựng: phường Khai Quang, thị xã Vĩnh Yên và các xã Quất Lưu, Tam Hợp huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Quy mô diện tích khu công nghiệp: 262,16 ha. Diện tích trên sẽ được chuẩn xác lại tại các quyết định thu hồi và giao đất, cho thuê đất xây dựng nhà máy và hạ tầng kỹ thuật của UBND tỉnh.
5. Mục tiêu dự án: tạo mặt bằng, xây dựng các hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải, cây xanh, chiếu sáng v.v…, xây dựng khu công nghiệp hiện đại, đồng bộ, đảm bảo các điều kiện để phát triển công nghiệp và bảo vệ môi trường nhằm kinh doanh hạ tầng kỹ thuật được tạo ra trong khu công nghiệp (các hạng mục: cấp điện, cấp nước, viễn thông do các doanh nghiệp chuyên ngành đầu tư).
6. Tính chất khu công nghiệp: là khu công nghiệp đa ngành, bao gồm các ngành không gây ô nhiễm môi trường: điện tử, cơ khí chính xác, lắp ráp ô tô, dệt may, mỹ phẩm, vật liệu xây dựng cao cấp.
7. Tổng mức đầu tư: 286,02 tỷ đồng (hai trăm tám mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi triệu đồng).
8. Nguồn vốn: bao gồm các nguồn vốn: vốn của chủ đầu tư (gồm vốn tự có, vốn vay và vốn ứng trước của các doanh nghiệp), vốn hỗ trợ và ứng trước từ ngân sách tỉnh; vốn của các đơn vị chuyên ngành khác (cấp điện, cấp nước, thông tin - viễn thông).
9. Thời gian xây dựng: từ năm 2004, hoàn thành vào năm 2007.
10. Thời gian hoạt động: 49 năm, kể từ tháng 9 năm 2003.

Content:
Điều 2. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Khai Quang - tỉnh Vĩnh Phúc với những nội dung sau:
1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Khai Quang, tỉnh Vĩnh Phúc.
2. Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc.
3. Địa điểm xây dựng: phường Khai Quang, thị xã Vĩnh Yên và các xã Quất Lưu, Tam Hợp huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
4. Quy mô diện tích khu công nghiệp: 262,16 ha. Diện tích trên sẽ được chuẩn xác lại tại các quyết định thu hồi và giao đất, cho thuê đất xây dựng nhà máy và hạ tầng kỹ thuật của UBND tỉnh.
5. Mục tiêu dự án: tạo mặt bằng, xây dựng các hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải, cây xanh, chiếu sáng v.v…, xây dựng khu công nghiệp hiện đại, đồng bộ, đảm bảo các điều kiện để phát triển công nghiệp và bảo vệ môi trường nhằm kinh doanh hạ tầng kỹ thuật được tạo ra trong khu công nghiệp (các hạng mục: cấp điện, cấp nước, viễn thông do các doanh nghiệp chuyên ngành đầu tư).
6. Tính chất khu công nghiệp: là khu công nghiệp đa ngành, bao gồm các ngành không gây ô nhiễm môi trường: điện tử, cơ khí chính xác, lắp ráp ô tô, dệt may, mỹ phẩm, vật liệu xây dựng cao cấp.
7. Tổng mức đầu tư: 286,02 tỷ đồng (hai trăm tám mươi sáu tỷ, không trăm hai mươi triệu đồng).
8. Nguồn vốn: bao gồm các nguồn vốn: vốn của chủ đầu tư (gồm vốn tự có, vốn vay và vốn ứng trước của các doanh nghiệp), vốn hỗ trợ và ứng trước từ ngân sách tỉnh; vốn của các đơn vị chuyên ngành khác (cấp điện, cấp nước, thông tin - viễn thông).
9. Thời gian xây dựng: từ năm 2004, hoàn thành vào năm 2007.
10. Thời gian hoạt động: 49 năm, kể từ tháng 9 năm 2003.