Document: Khoản 2 Điều 11 Nghị định 63/2016/NĐ-CP điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 2016

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "63/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "63/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "63/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "63/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "63/2016/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 11 Nghị định 63/2016/NĐ-CP điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới 2016

Điều 11. Đăng kiểm viên
...
2. Đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao:
a) Là đăng kiểm viên xe cơ giới có kinh nghiệm tối thiểu 36 tháng;
b) Được tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao theo nội dung do Bộ Giao thông vận tải quy định;
c) Có kết quả đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao đạt yêu cầu.

Content:
Đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao:
a) Là đăng kiểm viên xe cơ giới có kinh nghiệm tối thiểu 36 tháng;
b) Được tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao theo nội dung do Bộ Giao thông vận tải quy định;
c) Có kết quả đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao đạt yêu cầu.