Document: Điều 3 Quyết định 94/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "94/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "94/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "94/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "94/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "94/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 94/2016/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Biểu mức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Hộ gia đình:
- Thuộc phường, thị trấn
- Thuộc xã

đồng/hộ/tháng

20.000
15.000

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà Văn hóa, Trung tâm Thể dục thể thao, Trung tâm Y tế); Văn phòng các Công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp; các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, bè cá

đồng/đơn vị/tháng

100.000

3

Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (không có căn tin)

4

Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (có căn tin)

đồng/m3 rác

160.000

5

Cửa hàng, nhà hàng, khách sạn, nhà trọ

6

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe, khu vui chơi giải trí

7

Vựa cá, vựa trái cây

8

Các công trình xây dựng

2. Riêng trường học, nhà trẻ: trong thời gian nghỉ hè không phải nộp tiền dịch vụ.
3. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất.

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
1. Biểu mức thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:

Số TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức giá
(đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Hộ gia đình:
- Thuộc phường, thị trấn
- Thuộc xã

đồng/hộ/tháng

20.000
15.000

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm nhà Văn hóa, Trung tâm Thể dục thể thao, Trung tâm Y tế); Văn phòng các Công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp; các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, bè cá

đồng/đơn vị/tháng

100.000

3

Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (không có căn tin)

4

Trường học, nhà trẻ trong thời gian thực học (có căn tin)

đồng/m3 rác

160.000

5

Cửa hàng, nhà hàng, khách sạn, nhà trọ

6

Nhà máy, bệnh viện, cơ sở y tế, cơ sở sản xuất, chợ, bến tàu, bến xe, khu vui chơi giải trí

7

Vựa cá, vựa trái cây

8

Các công trình xây dựng

2. Riêng trường học, nhà trẻ: trong thời gian nghỉ hè không phải nộp tiền dịch vụ.
3. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất.