Document: Điều 1 Quyết định 547/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 547/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ Lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

20.349,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.101,22

69,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.297,63

30,95

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.184,25

25,48

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.113,38

5,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.012,84

9,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.450,37

12,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.877,17

14,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

0,67

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

223,01

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

148,03

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.712,25

28,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,33

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,51

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,03

0,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,03

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,60

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

119,65

0,59

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.837,35

13,94

-

Đất giao thông

DGT

1.807,98

8,88

-

Đất thủy lợi

DTL

549,15

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,49

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,38

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,03

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,72

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,53

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,29

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,31

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,00

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,42

1,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,59

0,01

-

Đất chợ

DCH

6,36

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,04

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,38

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

930,81

4,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,67

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,14

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,46

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

997,59

4,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

423,79

2,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

536,38

2,64

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

180,89

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

176,68

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

61,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

18,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,21

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,44

-

Đất giao thông

DGT

4,46

-

Đất thủy lợi

DTL

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,32

2.3

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,42

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,35

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,76

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

150,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

61,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,83

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,30

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,15

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

5,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,70

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 158 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ Lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

20.349,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.101,22

69,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.297,63

30,95

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.184,25

25,48

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.113,38

5,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.012,84

9,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.450,37

12,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.877,17

14,14

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

0,67

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

223,01

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

148,03

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.712,25

28,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,33

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,51

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,03

0,29

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,03

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,60

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

119,65

0,59

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.837,35

13,94

-

Đất giao thông

DGT

1.807,98

8,88

-

Đất thủy lợi

DTL

549,15

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,49

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,38

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,03

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,72

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,53

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,29

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,31

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,00

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

278,42

1,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,59

0,01

-

Đất chợ

DCH

6,36

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,04

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,38

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

930,81

4,57

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,67

0,59

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,14

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,36

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

53,46

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

997,59

4,90

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

423,79

2,08

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

536,38

2,64

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

180,89

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

176,68

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

54,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

61,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

18,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,21

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,44

-

Đất giao thông

DGT

4,46

-

Đất thủy lợi

DTL

2,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,32

2.3

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,42

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,35

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,76

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

150,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

42,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

61,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,74

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,83

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14,10

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,30

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,35

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,15

-

Đất giao thông

DGT

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

5,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,22

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,40

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,70

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024: Có 158 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở Biểu 05 ban hành kèm theo)