Document: Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "4302/2008/QĐ-UBND", "signer": "Mai Văn Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4302/2008/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, cụ thể nhứ sau:
1. Giá đất nông nghiệp:
1.1. Về phân vị trí:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cứ trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên nhứ năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí nhứ các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.
1.2. Quy định khu vực nhứ sau:
a) Thành phố Thanh Hoá: Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh Hoá.
b) Khu vực các thị xã: Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn, Thị xã Sầm Sơn.
c) Khu vực 1: Gồm các xã và thị trấn của 03 huyện: Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xứơng.
d) Khu vực 2: Bao gồm các xã, thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
e) Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 04 huyện: Nhứ Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
f) Khu vực 4: Bao gồm các xã, thị trấn của 07 huyện: Nhứ Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát.
1.3. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm: B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

65.000

60.000

2

60.000

55.000

3

55.000

50.000

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

52.000

47.000

2

47.000

42.000

3

42.000

37.000

B1.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

Ghi chú

1

50.000

45.000

2

45.000

40.000

3

40.000

35.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã giáp ranh với các thị xã

Giá đất tại các xã còn lại

Ghi chú

1

43.000

40.000

2

38.000

35.000

3

33.000

30.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã giáp ranh với khu vực 2

Giá đất tại các xã còn lại

Ghi chú

1

37.000

35.000

2

33.500

30.000

3

29.500

25.000

Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

30.000

2

25.000

3

20.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã đồng bằng

Giá đất tại xã miền núi

1

55.000

50.000

2

50.000

45.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

35.000

30.000

2

30.000

25.000

3

25.000

20.000

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

30.000

25.000

2

25.000

20.000

3

20.000

15.000

B2.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

27.000

2

22.000

3

17.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

22.000

2

17.000

3

12.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

17.000

2

13.000

3

9.000

Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

12.000

2

8.000

3

4.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

27.000

20.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại các Phường

Tại các xã

Ghi chú

1

65.000

60.000

2

60.000

55.000

B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại các Phường

Tại các xã

Ghi chú

1

52.000

47.000

2

47.000

42.000

B3.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

45.000

2

40.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

40.000

2

35.000

Khu vực 3.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

35.000

2

30.000

Khu vực 4.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

30.000

2

25.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

61.000

55.000

Bảng 4. Giá đất làm muối:
Giá đất làm muối tại các xã trên địa bàn tỉnh.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

61.000

Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:
B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

10.000

2

6.500

3

3.000

B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

5.000

2

3.200

3

1.500

B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

12.000

8.000

2

10.000

6.500

3

8.000

5.000

2. Giá đất ở.
Bảng 6: Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn:
ĐVT: 1.000đồng/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

250

27.500

120

8.000

120

6.000

Xã

200

9.000

100

5.500

80

3.500

Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

150

4.500

100

4.000

80

2.500

60

2.500

Xã

90

3.500

70

2.500

50

1.800

40

1.100

100

2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

168

18.425

80

5.360

80,4

4.020

Xã

134

6.030

67

3.685

53,6

2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

100

3.015

67

2.680

53,6

1.675

40

1.675

Xã

50

1.925

39

1.375

25

990

22

605

55

1.375

4. Giá các loại đất khác:
- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhứng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.
- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, cụ thể nhứ sau:
1. Giá đất nông nghiệp:
1.1. Về phân vị trí:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cứ trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên nhứ năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí nhứ các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.
1.2. Quy định khu vực nhứ sau:
a) Thành phố Thanh Hoá: Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh Hoá.
b) Khu vực các thị xã: Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn, Thị xã Sầm Sơn.
c) Khu vực 1: Gồm các xã và thị trấn của 03 huyện: Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xứơng.
d) Khu vực 2: Bao gồm các xã, thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
e) Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 04 huyện: Nhứ Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
f) Khu vực 4: Bao gồm các xã, thị trấn của 07 huyện: Nhứ Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát.
1.3. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm: B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

65.000

60.000

2

60.000

55.000

3

55.000

50.000

B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

52.000

47.000

2

47.000

42.000

3

42.000

37.000

B1.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố

Giá đất tại các xã còn lại

Ghi chú

1

50.000

45.000

2

45.000

40.000

3

40.000

35.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã giáp ranh với các thị xã

Giá đất tại các xã còn lại

Ghi chú

1

43.000

40.000

2

38.000

35.000

3

33.000

30.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã giáp ranh với khu vực 2

Giá đất tại các xã còn lại

Ghi chú

1

37.000

35.000

2

33.500

30.000

3

29.500

25.000

Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

30.000

2

25.000

3

20.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại xã đồng bằng

Giá đất tại xã miền núi

1

55.000

50.000

2

50.000

45.000

Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

35.000

30.000

2

30.000

25.000

3

25.000

20.000

B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất tại các phường

Giá đất tại các xã

Ghi chú

1

30.000

25.000

2

25.000

20.000

3

20.000

15.000

B2.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

27.000

2

22.000

3

17.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

22.000

2

17.000

3

12.000

Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

17.000

2

13.000

3

9.000

Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất

Ghi chú

1

12.000

2

8.000

3

4.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

27.000

20.000

Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại các Phường

Tại các xã

Ghi chú

1

65.000

60.000

2

60.000

55.000

B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Tại các Phường

Tại các xã

Ghi chú

1

52.000

47.000

2

47.000

42.000

B3.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

45.000

2

40.000

Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

40.000

2

35.000

Khu vực 3.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

35.000

2

30.000

Khu vực 4.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

30.000

2

25.000

Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

61.000

55.000

Bảng 4. Giá đất làm muối:
Giá đất làm muối tại các xã trên địa bàn tỉnh.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

61.000

Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:
B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

10.000

2

6.500

3

3.000

B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Mức giá

Ghi chú

1

5.000

2

3.200

3

1.500

B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: đồng/m2

Vị trí đất

Xã đồng bằng

Xã miền núi

1

12.000

8.000

2

10.000

6.500

3

8.000

5.000

2. Giá đất ở.
Bảng 6: Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn:
ĐVT: 1.000đồng/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

250

27.500

120

8.000

120

6.000

Xã

200

9.000

100

5.500

80

3.500

Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

150

4.500

100

4.000

80

2.500

60

2.500

Xã

90

3.500

70

2.500

50

1.800

40

1.100

100

2.500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Thành phố Thanh Hoá

Thị xã Sầm Sơn

Thị xã Bỉm Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Phường

168

18.425

80

5.360

80,4

4.020

Xã

134

6.030

67

3.685

53,6

2.345

3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:
ĐVT: 1.000đ/m2

Địa bàn

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 4

Khu kinh tê Nghi Sơn

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Thị trấn

100

3.015

67

2.680

53,6

1.675

40

1.675

Xã

50

1.925

39

1.375

25

990

22

605

55

1.375

4. Giá các loại đất khác:
- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhứng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.
- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.