Document: Điều 1 Quyết định 3345/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3345/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3345/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nông Cống, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 28.491,41ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 15.640,42ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 12.114,34ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 736,65ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

28.491,41

100,00

28.491,41

28.491,41

100,00

1

Đất nông nghiệp

18.068,73

63,42

15.640,42

15.640,42

54,90

1.1

Đất trồng lúa

11.142,17

39,11

9.722,00

9.722,00

34,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.204,89

35,82

8.882,13

8.882,13

31,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.715,43

6,02

896,76

896,76

3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.648,04

5,78

1.229,48

1.229,48

4,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

506,26

1,78

823,49

823,49

2,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

2.315,12

8,13

1.785,57

1.785,56

6,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

611,35

2,15

558,79

558,79

1,96

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

130,36

0,46

624,33

624,33

2,19

2

Đất phi nông nghiệp

9.238,36

32,43

12.114,34

12.114,34

42,52

2.1

Đất quốc phòng

13,17

0,05

40,70

40,70

0,14

2.2

Đất an ninh

297,52

1,04

303,09

303,09

1,06

2.3

Đất khu công nghiệp

632,00

632,00

2,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

354,28

354,28

1,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

10,56

0,04

320,65

320,65

1,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,26

0,32

278,12

278,12

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

179,10

0,63

300,71

300,71

1,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.788,36

13,30

4.214,55

4.214,55

14,79

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

46,36

0,16

74,70

74,70

0,26

2.9.2

Đất y tế

10,47

0,04

13,89

13,89

0,05

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

80,04

0,28

87,44

87,44

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

74,97

0,26

90,97

90,97

0,32

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

20,53

0,07

21,03

21,03

0,07

2.9.7

Đất giao thông

2.456,63

8,62

2.729,71

2.729,71

9,58

2.9.8

Đất thủy lợi

1.078,27

3,78

1.157,32

1.157,32

4,06

2.9.9

Đất công trình năng lượng

11,84

0,04

20,29

20,29

0,07

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,06

0,00

1,09

1,09

0,00

2.9.11

Đất chợ

8,18

0,03

18,09

18,09

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,45

0,03

7,78

7,78

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

284,64

284,64

1,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,76

0,02

10,86

10,86

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.048,26

10,70

3.206,84

3.206,84

11,26

2.14

Đất ở tại đô thị

182,65

0,64

549,82

549,82

1,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,52

0,08

34,21

34,21

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,18

0,02

5,81

5,81

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

13,68

0,05

19,80

19,80

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

325,09

1,14

376,65

376,65

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

2,05

0,01

46,92

46,92

0,16

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

6,00

0,02

9,65

9,65

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

697,76

2,45

697,34

697,35

2,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

501,89

1,76

419,91

419,91

1,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

1.184,31

4,16

736,65

736,65

2,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

3.797,94

3.797,94

6

Đất đô thị*

2.713,91

2.713,91

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

6.137,91

6.137,91

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

928,51

928,51

3

Khu vực rừng phòng hộ

823,49

823,49

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

1.785,56

1.785,56

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

990,52

990,52

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

2.101,16

2.101,16

8

Khu du lịch

284,64

284,64

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

10.315,61

10.315,61

Ghi chú: *Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.691,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.420,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.322,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

653,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

282,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

281,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,99

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,20

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

447,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

251,02

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Nông Cống.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nông Cống, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 28.491,41ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 15.640,42ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 12.114,34ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 736,65ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

28.491,41

100,00

28.491,41

28.491,41

100,00

1

Đất nông nghiệp

18.068,73

63,42

15.640,42

15.640,42

54,90

1.1

Đất trồng lúa

11.142,17

39,11

9.722,00

9.722,00

34,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.204,89

35,82

8.882,13

8.882,13

31,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.715,43

6,02

896,76

896,76

3,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.648,04

5,78

1.229,48

1.229,48

4,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

506,26

1,78

823,49

823,49

2,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

2.315,12

8,13

1.785,57

1.785,56

6,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

611,35

2,15

558,79

558,79

1,96

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

130,36

0,46

624,33

624,33

2,19

2

Đất phi nông nghiệp

9.238,36

32,43

12.114,34

12.114,34

42,52

2.1

Đất quốc phòng

13,17

0,05

40,70

40,70

0,14

2.2

Đất an ninh

297,52

1,04

303,09

303,09

1,06

2.3

Đất khu công nghiệp

632,00

632,00

2,22

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

354,28

354,28

1,24

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

10,56

0,04

320,65

320,65

1,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

92,26

0,32

278,12

278,12

0,98

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

179,10

0,63

300,71

300,71

1,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.788,36

13,30

4.214,55

4.214,55

14,79

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

46,36

0,16

74,70

74,70

0,26

2.9.2

Đất y tế

10,47

0,04

13,89

13,89

0,05

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

80,04

0,28

87,44

87,44

0,31

2.9.4

Đất thể dục thể thao

74,97

0,26

90,97

90,97

0,32

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

20,53

0,07

21,03

21,03

0,07

2.9.7

Đất giao thông

2.456,63

8,62

2.729,71

2.729,71

9,58

2.9.8

Đất thủy lợi

1.078,27

3,78

1.157,32

1.157,32

4,06

2.9.9

Đất công trình năng lượng

11,84

0,04

20,29

20,29

0,07

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,06

0,00

1,09

1,09

0,00

2.9.11

Đất chợ

8,18

0,03

18,09

18,09

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,45

0,03

7,78

7,78

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

284,64

284,64

1,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,76

0,02

10,86

10,86

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.048,26

10,70

3.206,84

3.206,84

11,26

2.14

Đất ở tại đô thị

182,65

0,64

549,82

549,82

1,93

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

23,52

0,08

34,21

34,21

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,18

0,02

5,81

5,81

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

13,68

0,05

19,80

19,80

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

325,09

1,14

376,65

376,65

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

2,05

0,01

46,92

46,92

0,16

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

6,00

0,02

9,65

9,65

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

697,76

2,45

697,34

697,35

2,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

501,89

1,76

419,91

419,91

1,47

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

1.184,31

4,16

736,65

736,65

2,59

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

3.797,94

3.797,94

6

Đất đô thị*

2.713,91

2.713,91

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu chuyên trồng lúa nước

6.137,91

6.137,91

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

928,51

928,51

3

Khu vực rừng phòng hộ

823,49

823,49

4

Khu vực rừng đặc dụng

5

Khu vực rừng sản xuất

1.785,56

1.785,56

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

990,52

990,52

7

Khu đô thị -thương mại - dịch vụ

2.101,16

2.101,16

8

Khu du lịch

284,64

284,64

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

10.315,61

10.315,61

Ghi chú: *Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.691,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.420,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.322,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

653,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

282,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

8,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

281,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,99

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,20

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

447,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

251,02

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Nông Cống.