Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 923/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Thủy Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "923/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 923/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Thủy Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Lần 1) của huyện Thanh Thuỷ với các nội dung chủ yếu sau:
...
4.002,52

3,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,12

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,52

4,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,06

13,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,47

33,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

327,12

328,71

1,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,00

77,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

159,53

159,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,60

23,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.132,58

1.132,92

0,34

-

Đất giao thông

DGT

791,63

791,60

-0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

149,67

149,65

-0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,29

13,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,72

5,72

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,44

37,44

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,09

23,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,23

8,47

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,88

0,88

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,10

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,92

2,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,63

8,78

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,67

63,67

-

Đất khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

10,00

10,00

-

Đất chợ

DCH

7,79

7,79

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,08

17,08

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

885,21

886,05

0,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

60,20

60,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,36

10,36

1,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,93

9,93

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,94

1.008,94

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

232,98

232,98

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

168,53

168,53

2. Danh mục công trình dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Thủy (lần 1):
Tổng số có 06 dự án bổ sung mới (Chi tiết có biểu kèm theo).

Content:
4.002,52

3,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,12

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

4,52

4,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

13,06

13,06

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,47

33,47

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

327,12

328,71

1,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,00

77,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

159,53

159,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,60

23,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.132,58

1.132,92

0,34

-

Đất giao thông

DGT

791,63

791,60

-0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

149,67

149,65

-0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,29

13,29

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,72

5,72

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,44

37,44

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,09

23,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,23

8,47

0,24

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,88

0,88

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,10

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,92

2,92

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,63

8,78

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

63,67

63,67

-

Đất khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

10,00

10,00

-

Đất chợ

DCH

7,79

7,79

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,08

17,08

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

885,21

886,05

0,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

60,20

60,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,36

10,36

1,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,93

9,93

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,94

1.008,94

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

232,98

232,98

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

168,53

168,53

2. Danh mục công trình dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Thủy (lần 1):
Tổng số có 06 dự án bổ sung mới (Chi tiết có biểu kèm theo).