Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1529/QĐ-UBND 2014 suất đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "13/05/2014", "sign_number": "1529/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1529/QĐ-UBND 2014 suất đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Long An

Điều 1. Ban hành suất đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư; khu dân cư; khu đô thị; các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
...
2. Suất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật các khu, cụm công nghiệp:

STT

Tên khu vực

Đơn vị tính (tỷ đồng/ha)

Quy mô
dưới 100 ha

Quy mô
từ 100 đến 300 ha

Quy mô trên 300 ha

1

Các huyện: Tân Trụ, Châu Thành, Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Đức Huệ và Thành phố Tân An

10,846

9,988

9,153

2

Các huyện Cần Giuộc và Cần Đước

12,551

11,559

10,593

3

Các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng và thị xã Kiến Tường

12,837

11,823

10,834

Content:
Suất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật các khu, cụm công nghiệp:

STT

Tên khu vực

Đơn vị tính (tỷ đồng/ha)

Quy mô
dưới 100 ha

Quy mô
từ 100 đến 300 ha

Quy mô trên 300 ha

1

Các huyện: Tân Trụ, Châu Thành, Thủ Thừa, Bến Lức, Đức Hòa, Đức Huệ và Thành phố Tân An

10,846

9,988

9,153

2

Các huyện Cần Giuộc và Cần Đước

12,551

11,559

10,593

3

Các huyện: Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng và thị xã Kiến Tường

12,837

11,823

10,834