Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị định 71/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 06/2016/NĐ-CP sử dụng dịch vụ phát thanh mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2022", "sign_number": "71/2022/NĐ-CP", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2022", "sign_number": "71/2022/NĐ-CP", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2022", "sign_number": "71/2022/NĐ-CP", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2022", "sign_number": "71/2022/NĐ-CP", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "01/10/2022", "sign_number": "71/2022/NĐ-CP", "signer": "Vũ Đức Đam", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 1 Nghị định 71/2022/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 06/2016/NĐ-CP sử dụng dịch vụ phát thanh mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình
1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
...
đ) Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 3 như sau:
“1Thuê bao sử dụng dịch vụ (gọi tắt là thuê bao) là người sử dụng dịch vụ có ký kết hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả dưới hình thức văn bản hoặc điện tử.”

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 3 như sau:
“1Thuê bao sử dụng dịch vụ (gọi tắt là thuê bao) là người sử dụng dịch vụ có ký kết hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả dưới hình thức văn bản hoặc điện tử.”