Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3728/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bắc Hương lộ 80 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/07/2013", "sign_number": "3728/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3728/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Bắc Hương lộ 80 huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Bắc Hương lộ 80, xã Bà Điểm - Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị và chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ đường

Đến đường

Lề trái

Mặt đường và dải phân cách

Lề phải

1

Đường số 1

Đường số 10

Đường số 14

13,00

3,00

7,00

3,00

2

Đường số 2

Đường số 10

Đường số 14

16,00

4,00

8,00

4,00

3

Đường số 3

Đường số 14

Đường số 15

16,00

4,00

8,00

4,00

4

Đường số 4

Đường Liên xã

Đường số 9

20,00

4,50

11,00

4,50

5

Đường số 5

Phan Văn Hớn

Đường số 4

13,00

3,00

7,00

3,00

6

Đường số 6

Phan Văn Hớn

Đường số 19

13,00

3,00

7,00

3,00

7

Đường số 7

Phan Văn Hớn

Đường số 15

16,00

4,00

8,00

4,00

8

Đường số 8

Phan Văn Hớn

Đường số 20

16,00

4,00

8,00

4,00

9

Đường số 9

Nguyễn Ảnh Thủ

Đường số 10

20,00

4,50

11,00

4,50

10

Đường số 10

Trần Văn Mười

Đường số 9

16,00

4,00

8,00

4,00

11

Đường số 11

Trần Văn Mười

Đường số 9

16,00

4,00

8,00

4,00

12

Đường số 12

Đường số 2

Đường số 13

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Trần Văn Mười

Đường số 9

20,00

4,50

11,00

4,50

14

Đường số 14

Trần Văn Mười

Nguyễn Thị Sóc

16,00

4,00

8,00

4,00

15

Đường số 15

Trần Văn Mười

Nguyễn Ảnh Thủ

20,00

4,50

11,00

4,50

16

Đường số 16

Đường Liên xã

Đường số 15

13,00

3,00

7,00

3,00

17

Đường số 17

Trần Văn Mười

Đường Liên xã

16,00

4,00

8,00

4,00

18

Đường số 18

Đường Liên xã

Đường số 5

13,00

3,00

7,00

3,00

19

Đường số 19

Đường số 5

Đường số 21

13,00

3,00

7,00

3,00

20

Đường số 20

Nguyễn Ảnh Thủ

Phan Văn Hớn

16,00

4,00

8,00

4,00

21

Đường số 21

Nguyễn Ảnh Thủ

Đường số 20

16,00

4,00

8,00

4,00

22

Đường số 22

Đường số 4

Đường số 20

16,00

4,00

8,00

4,00

23

Đường số 23

Đường số 4

Đường số 16

13,00

3,00

7,00

3,00

24

Đường số 24

Đường số 4

Nguyễn Ảnh Thủ

16,00

4,00

8,00

4,00

25

Đường Liên xã

Phan Văn Hớn

Đường số 9

20,00

4,50

11,00

4,50

26

Đường Nguyễn Thị Sóc

Nguyễn Ảnh Thủ

Đường số 9

30,00

6,00

18,00

6,00

27

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Phan Văn Hớn

Đường số 9

30,00

6,00

18,00

6,00

28

Đường Trần Văn Mười

Phan Văn Hớn

Đường số 10

30,00

6,00

18,00

6,00

29

Đường Phan Văn Hớn

Trần Văn Mười

Nguyễn Ảnh Thủ

40,00

8,50

23,00

8,50

Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị và chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Từ đường

Đến đường

Lề trái

Mặt đường và dải phân cách

Lề phải

1

Đường số 1

Đường số 10

Đường số 14

13,00

3,00

7,00

3,00

2

Đường số 2

Đường số 10

Đường số 14

16,00

4,00

8,00

4,00

3

Đường số 3

Đường số 14

Đường số 15

16,00

4,00

8,00

4,00

4

Đường số 4

Đường Liên xã

Đường số 9

20,00

4,50

11,00

4,50

5

Đường số 5

Phan Văn Hớn

Đường số 4

13,00

3,00

7,00

3,00

6

Đường số 6

Phan Văn Hớn

Đường số 19

13,00

3,00

7,00

3,00

7

Đường số 7

Phan Văn Hớn

Đường số 15

16,00

4,00

8,00

4,00

8

Đường số 8

Phan Văn Hớn

Đường số 20

16,00

4,00

8,00

4,00

9

Đường số 9

Nguyễn Ảnh Thủ

Đường số 10

20,00

4,50

11,00

4,50

10

Đường số 10

Trần Văn Mười

Đường số 9

16,00

4,00

8,00

4,00

11

Đường số 11

Trần Văn Mười

Đường số 9

16,00

4,00

8,00

4,00

12

Đường số 12

Đường số 2

Đường số 13

13,00

3,00

7,00

3,00

13

Đường số 13

Trần Văn Mười

Đường số 9

20,00

4,50

11,00

4,50

14

Đường số 14

Trần Văn Mười

Nguyễn Thị Sóc

16,00

4,00

8,00

4,00

15

Đường số 15

Trần Văn Mười

Nguyễn Ảnh Thủ

20,00

4,50

11,00

4,50

16

Đường số 16

Đường Liên xã

Đường số 15

13,00

3,00

7,00

3,00

17

Đường số 17

Trần Văn Mười

Đường Liên xã

16,00

4,00

8,00

4,00

18

Đường số 18

Đường Liên xã

Đường số 5

13,00

3,00

7,00

3,00

19

Đường số 19

Đường số 5

Đường số 21

13,00

3,00

7,00

3,00

20

Đường số 20

Nguyễn Ảnh Thủ

Phan Văn Hớn

16,00

4,00

8,00

4,00

21

Đường số 21

Nguyễn Ảnh Thủ

Đường số 20

16,00

4,00

8,00

4,00

22

Đường số 22

Đường số 4

Đường số 20

16,00

4,00

8,00

4,00

23

Đường số 23

Đường số 4

Đường số 16

13,00

3,00

7,00

3,00

24

Đường số 24

Đường số 4

Nguyễn Ảnh Thủ

16,00

4,00

8,00

4,00

25

Đường Liên xã

Phan Văn Hớn

Đường số 9

20,00

4,50

11,00

4,50

26

Đường Nguyễn Thị Sóc

Nguyễn Ảnh Thủ

Đường số 9

30,00

6,00

18,00

6,00

27

Đường Nguyễn Ảnh Thủ

Phan Văn Hớn

Đường số 9

30,00

6,00

18,00

6,00

28

Đường Trần Văn Mười

Phan Văn Hớn

Đường số 10

30,00

6,00

18,00

6,00

29

Đường Phan Văn Hớn

Trần Văn Mười

Nguyễn Ảnh Thủ

40,00

8,50

23,00

8,50

Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.