Document: Điều 1 Quyết định 81/2004/QĐ-UB Quy hoạch Tổng mặt bằng các ô đất (D2*, D3*, D18, D21, D23) đấu giá quyền sử dụng đất đợt II  Khu Đô thị Cầu Giấy,1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "81/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "81/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "81/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "81/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/05/2004", "sign_number": "81/2004/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 81/2004/QĐ-UB Quy hoạch Tổng mặt bằng các ô đất (D2*, D3*, D18, D21, D23) đấu giá quyền sử dụng đất đợt II  Khu Đô thị Cầu Giấy,1/500 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch Tổng mặt bằng 05 ô đất (D2*, D3*, D18, D21, D23) trong Khu Đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập và hoàn thành tháng 4/2004) để phục vụ công tác đấu giá quyền sử dụng đất đợt II trên địa bàn Quận Cầu Giấy với một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính sau:

Tổng diện tích đất 5 ô đất (D2*, D3*, D18, D21, D23):

68.299 m2

Bao gồm:

- Đất xây dựng nhà ở chung cư

6.858 m2

- Đất xây dựng nhà ở biệt thự, nhà vườn

23.598 m2

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, dịch vụ thương mại

15.739 m2

- Đất xây dựng công trình công cộng (cấp phường)

714 m2

- Đất xây dựng công trình đầu mối kỹ thuật (Trạm bơm chuyển tiếp thoát nước bẩn)

2.074 m2

- Đất cây xanh sân vườn

5.093 m2

- Đất đường nội bộ

14.223 m2
Cụ thể từng ô đất:
+ Ô đất D2*: chức năng SD đất là nhà ở (biệt thự và nhà vườn), diện tích 6.679 m2
+ Ô đất D3*: chức năng SD đất là nhà ở (nhà vườn), diện tích 1.500 m2
+ Ô đất D18: chức năng SD đất là nhà ở (chung cư, biệt thự, nhà vườn) và cây xanh sân vườn, diện tích 14.121 m2
+ Ô đất D21: chức năng SD đất là nhà ở (biệt thự và nhà vườn), trụ sở cơ quan, dịch vụ thương mại và cây xanh sân vườn, diện tích 27.397 m2
+ Ô đất D23: chức năng SD đất là nhà ở (biệt thự và nhà vườn), trụ sở cơ quan, dịch vụ thương mại, công cộng, cây xanh sân vườn và khu xử lý kỹ thuật (Trạm bơm chuyển tiếp thoát nước bẩn), diện tích 18.602 m2
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC Ô ĐẤT

TT

Tên ô đất

Tổng diện tích đất
(m2)

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

Đất XD Nhà ở chung cư
(m2)

Đất XD Biệt thự, nhà vườn
(m2)

Đất XD Cơ quan, Dịch vụ Thương mại
(m2)

Đất XD công trình Công cộng
(m2)

Đất XD CT đầu mối KT (Trạm bơm)
(m2)

Đất Cây xanh, sân vườn
(m2)

Đất Đường nội bộ
(m2)

1

D2*

6.679

4.660

2.019

2

D3*

1.500

720

780

3

D18

14.121

6.858

4.052

604

2.607

4

D21

27.397

9.524

10.436

2.786

4.651

5

D23

18.602

4.642

5.303

714

2.074

1.703

4.166

Cộng

68.299

6.858

23.598

15.739

714

2.074

5.093

14.223

Content:
Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch Tổng mặt bằng 05 ô đất (D2*, D3*, D18, D21, D23) trong Khu Đô thị mới Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập và hoàn thành tháng 4/2004) để phục vụ công tác đấu giá quyền sử dụng đất đợt II trên địa bàn Quận Cầu Giấy với một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chính sau:

Tổng diện tích đất 5 ô đất (D2*, D3*, D18, D21, D23):

68.299 m2

Bao gồm:

- Đất xây dựng nhà ở chung cư

6.858 m2

- Đất xây dựng nhà ở biệt thự, nhà vườn

23.598 m2

- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, dịch vụ thương mại

15.739 m2

- Đất xây dựng công trình công cộng (cấp phường)

714 m2

- Đất xây dựng công trình đầu mối kỹ thuật (Trạm bơm chuyển tiếp thoát nước bẩn)

2.074 m2

- Đất cây xanh sân vườn

5.093 m2

- Đất đường nội bộ

14.223 m2
Cụ thể từng ô đất:
+ Ô đất D2*: chức năng SD đất là nhà ở (biệt thự và nhà vườn), diện tích 6.679 m2
+ Ô đất D3*: chức năng SD đất là nhà ở (nhà vườn), diện tích 1.500 m2
+ Ô đất D18: chức năng SD đất là nhà ở (chung cư, biệt thự, nhà vườn) và cây xanh sân vườn, diện tích 14.121 m2
+ Ô đất D21: chức năng SD đất là nhà ở (biệt thự và nhà vườn), trụ sở cơ quan, dịch vụ thương mại và cây xanh sân vườn, diện tích 27.397 m2
+ Ô đất D23: chức năng SD đất là nhà ở (biệt thự và nhà vườn), trụ sở cơ quan, dịch vụ thương mại, công cộng, cây xanh sân vườn và khu xử lý kỹ thuật (Trạm bơm chuyển tiếp thoát nước bẩn), diện tích 18.602 m2
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CÁC Ô ĐẤT

TT

Tên ô đất

Tổng diện tích đất
(m2)

CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT

Đất XD Nhà ở chung cư
(m2)

Đất XD Biệt thự, nhà vườn
(m2)

Đất XD Cơ quan, Dịch vụ Thương mại
(m2)

Đất XD công trình Công cộng
(m2)

Đất XD CT đầu mối KT (Trạm bơm)
(m2)

Đất Cây xanh, sân vườn
(m2)

Đất Đường nội bộ
(m2)

1

D2*

6.679

4.660

2.019

2

D3*

1.500

720

780

3

D18

14.121

6.858

4.052

604

2.607

4

D21

27.397

9.524

10.436

2.786

4.651

5

D23

18.602

4.642

5.303

714

2.074

1.703

4.166

Cộng

68.299

6.858

23.598

15.739

714

2.074

5.093

14.223