Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1060/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "25/07/2013", "sign_number": "1060/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Văn Eng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 1060/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Cao Bằng

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Nguyên Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích năm 2010

Phân theo từng năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

86.604,57

86.604,57

86.604,57

83.915,71

83.915,71

83.915,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.689,25

82.689,25

82.687,82

80.304,70

80.611,73

80.820,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích năm 2010

Phân theo từng năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

86.604,57

86.604,57

86.604,57

83.915,71

83.915,71

83.915,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.689,25

82.689,25

82.687,82

80.304,70

80.611,73

80.820,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA