Document: Điều 1 Quyết định 31/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/06/2008", "sign_number": "31/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2008/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiều dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

Tên thương mại

Số loại

Giá trước khi điều chỉnh (đồng/xe)

Giá xe mới, điều chỉnh (đồng/xe)

1

Tải nhẹ Euro II

SK410K

117.684.000

135.395.000

2

Tải nhẹ thùng kín Euro II

SK410BV

146.501.000

152.177.000

3

Xe khách 7 chỗ Euro II

SK410WV

191.578.000

200.893.000

4

Xe con 5 chỗ

AX4 Hatch 2.0 AT

555.918.000

5

Xe con 5 chỗ

AX4 Hatch 2.0 MT

533.107.000

6

Xe con 5 chỗ

SWIFT 1.5 AT

479.666.000

7

Xe con 5 chỗ

SWIFT 1.5 MT

456.856.000

8

Xe khách 8 chỗ

APV GL

365.452.000

9

Xe khách 7 chỗ

APV GLX

395.920.000

10

Ô tô con, 7 chỗ ngồi, 4x2 Diesel, 2.5L, hộp số cơ khí, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Ford Everest UW152-2

549.074.000

11

Ô tô con, 7 chỗ ngồi, 4x2 Diesel, 2.5L, hộp số tự động, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Ford Everest UW151-7

588.178.000

12

Ô tô con, 7 chỗ ngồi, 4x4 Diesel, 2.5L, hộp số cơ khí, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Ford Everest UW852-2

682.677.000

(Tỷ giá ngày 9/6/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.293 VNĐ)

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiều dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

STT

Tên thương mại

Số loại

Giá trước khi điều chỉnh (đồng/xe)

Giá xe mới, điều chỉnh (đồng/xe)

1

Tải nhẹ Euro II

SK410K

117.684.000

135.395.000

2

Tải nhẹ thùng kín Euro II

SK410BV

146.501.000

152.177.000

3

Xe khách 7 chỗ Euro II

SK410WV

191.578.000

200.893.000

4

Xe con 5 chỗ

AX4 Hatch 2.0 AT

555.918.000

5

Xe con 5 chỗ

AX4 Hatch 2.0 MT

533.107.000

6

Xe con 5 chỗ

SWIFT 1.5 AT

479.666.000

7

Xe con 5 chỗ

SWIFT 1.5 MT

456.856.000

8

Xe khách 8 chỗ

APV GL

365.452.000

9

Xe khách 7 chỗ

APV GLX

395.920.000

10

Ô tô con, 7 chỗ ngồi, 4x2 Diesel, 2.5L, hộp số cơ khí, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Ford Everest UW152-2

549.074.000

11

Ô tô con, 7 chỗ ngồi, 4x2 Diesel, 2.5L, hộp số tự động, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Ford Everest UW151-7

588.178.000

12

Ô tô con, 7 chỗ ngồi, 4x4 Diesel, 2.5L, hộp số cơ khí, tiêu chuẩn khí thải Euro II

Ford Everest UW852-2

682.677.000

(Tỷ giá ngày 9/6/2008 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.293 VNĐ)