Document: Điều 1 Quyết định 68/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Động Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "68/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 68/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Động Bắc Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng diện tích đất tự nhiên

86.017,6

211,3

2.105,8

2.065,1

3.744,3

3.655,2

991,1

1.874,2

568,6

2.138,6

1.654,9

1.800,7

11.800,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.242,9

75,4

1.647,3

2.027,6

3.611,1

3.519,2

833,9

1.711,7

457,3

1.897,1

1.414,3

1.451,2

11.454,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.645,7

45,8

69,6

45,7

311,4

244,6

201,1

133,7

127,1

217,7

118,0

164,2

159,3

Tr.g đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.388,8

3,7

30,2

43,4

18,3

93,9

78,6

63,2

127,1

217,7

118,0

164,2

26,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

949,2

3,0

29,9

3,5

74,2

114,1

13,9

34,5

22,5

2,2

20,0

75,3

19,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.615,5

9,7

350,4

32,7

264,5

128,5

196,4

170,9

244,3

370,9

150,7

178,6

251,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.124,5

692,7

1.609,4

44,5

307,1

2.477,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.416,0

99,0

775,7

5.410,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

16,8

495,3

336,4

2.956,3

3.031,9

279,1

596,9

63,4

1.306,1

816,6

1.028,9

3.134,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

0,2

9,3

4,6

0,2

1,9

4,1

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

135,8

393,7

25,6

122,0

108,6

156,8

93,0

84,5

190,2

233,7

340,0

273,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

0,8

0,4

3,0

21,7

10,8

27,5

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

0,4

0,2

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

0,6

16,4

0,4

1,5

0,8

13,2

3,8

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

87,7

38,1

0,6

8,4

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

832,9

18,7

72,1

6,6

22,9

21,8

11,7

8,6

8,5

28,0

34,3

17,9

26,1

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

1,5

1,0

0,5

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

7,9

78,1

64,2

106,4

32,4

40,5

108,7

130,5

224,1

95,6

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

99,6

142,8

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

4,4

0,1

0,3

0,1

0,6

1,2

0,7

0,7

0,9

1,1

0,5

0,3

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,7

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

1,5

4,7

3,6

3,1

1,1

1,4

0,3

0,1

5,8

1,6

9,7

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

7,3

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,6

0,5

0,4

0,9

0,2

0,8

0,4

1,1

0,4

0,6

2,0

0,7

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,3

0,1

0,2

0,2

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

4,1

61,9

10,4

13,0

14,0

12,1

25,4

17,6

3,3

12,7

65,0

118,7

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

2,8

1,0

2,3

19,2

2,4

5,0

10,7

21,0

14,8

6,6

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

64,8

11,9

11,3

27,4

0,5

69,5

26,9

51,3

6,9

9,5

72,7

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Tổng diện tích đất tự nhiên

86.017,6

1.237,6

3.016,0

1.614,8

1,810,4

2.957,6

6.746,3

7.755,7

3.041,0

6.502,7

6.100,1

5,070,5

7.555,3

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.242,9

880,4

2.530,9

1.359,7

1.540,2

2,695,6

6.172,9

7.364,0

2.958,8

5.938,9

5.857,4

4.843,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.645,7

215,8

180,6

307,3

139,5

251,1

153,0

692,7

101,7

453,0

137,7

175,1

Tr.g đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.388,8

215,8

180,6

307,3

139,5

70,2

153,0

465,7

74,1

453,0

69,6

175,1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

949,2

83,5

164,1

4,4

30,5

13,2

133,8

16,3

5,9

7,1

78,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.615,5

153,0

685,5

321,0

153,5

172,4

392,4

562,5

249,0

222,0

1.060,0

294,6

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.124,5

97,0

522,4

1.853,0

4.175,7

344,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.416,0

3.231,4

637,2

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

330,0

1.489,7

727,0

694,3

2.258,3

5.482,8

4.236,3

2.602,2

1.075,9

1.344,8

3.392,0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

1,1

11,0

0,1

0,7

11,0

2,1

0,3

5,5

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

1,1

5,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

323,0

454,3

221,6

218,0

207,0

547,8

257,1

57,3

563,8

214,9

99,7

7.555,3

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

31,5

43,0

10,0

4,0

7.555,3

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

2,6

0,0

0,2

5,1

3,7

355,6

0,2

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

13,4

7,5

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,9

59,4

111,2

15,2

51,2

13,7

145,0

39,5

11,3

29,8

65,9

13,6

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

1,2

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

184,5

200,8

103,0

116,7

119,5

245,5

167,2

30,3

116,3

103,0

70,5

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

2 10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

0,5

0,3

0,0

0,8

0,1

0,3

0,5

1,5

0,5

0,4

1,4

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,8

0,3

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

0,3

0,1

4,4

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

2,7

3,8

5,1

3,7

1,1

8,8

4,3

0,6

3,9

3,7

3,0

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

9,1

8,5

9,5

1,0

6,5

1,5

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,5

0,4

1,5

0,4

1,6

0,9

0,6

1,0

0,2

0,8

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,2

0,3

0,2

0,8

0,0

0,1

0,6

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

26,4

128,3

38,1

26,1

46,7

126,1

22,6

12,4

31,0

34,2

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

4,3

0,7

7,5

7,1

11,0

4,0

18,0

0,6

25,7

0,9

1,7

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

34,2

30,7

33,5

52,1

55,0

25,6

134,6

24,9

27,7

127,0

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,82

3,10

11,79

0,50

2,45

4,20

2,25

1,36

20,8

2,11

4,40

5,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,89

3,10

6,62

0,50

2,15

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,40

0,05

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

60,79

3,10

6,62

0,50

2,05

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,40

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,50

2,00

0,10

2,10

5,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,03

3,17

0,20

0,20

1,00

0,10

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,90

3,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33,50

15,00

1,00

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,82

10,01

18,50

11,26

13,42

0,15

9,60

6,10

4,74

4,87

4,75

10,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,89

8,44

0,60

3,06

4,92

0,15

5,00

6,10

2,44

4,87

2,37

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

60,79

8,44

0,60

3,06

4,92

0,15

5,00

6,10

2,44

4,87

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,03

1,57

9,90

8,20

2,50

4,60

1,00

0,35

0,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,90

4,40

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33,50

8,00

6,00

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

0,10

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,74

3,20

14,39

0,90

2,56

4,27

5,30

10,37

1,54

20,94

12,18

4,63

5,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,55

3,10

9,12

0,50

2,15

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,43

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,45

3,10

9,12

0,50

2,05

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,43

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,50

2,00

0,10

2,10

5,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

0,10

3,27

0,40

0,31

0,07

0,05

0,07

0,18

0,34

0,07

1,20

0,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,60

10,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,80

3,00

10,30

3,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,50

15,00

1,00

2,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

5,20

0,12

2.1

Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,20

0,12

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKH

5,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,74

17,18

18,60

11,36

23,52

0,25

13,70

6,19

4,84

5,69

0,45

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,55

8,47

0,60

3,06

5,32

0,15

5,00

6,10

2,44

5,57

2,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,45

8,47

0,60

3,06

5,32

0,15

5,00

6,10

2,44

5,57

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

1,71

10,00

8,30

2,60

0,10

4,70

0,09

1,10

0,12

0,45

0,36

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,60

7,00

9,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,80

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,50

8,00

6,00

4,00

1,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

5,20

0,08

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,20

0,08

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKH

5,00

5,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phúc Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,70

9,70

1.1

Đất quốc phòng

CQP

9,70

9,70

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng diện tích đất tự nhiên

86.017,6

211,3

2.105,8

2.065,1

3.744,3

3.655,2

991,1

1.874,2

568,6

2.138,6

1.654,9

1.800,7

11.800,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.242,9

75,4

1.647,3

2.027,6

3.611,1

3.519,2

833,9

1.711,7

457,3

1.897,1

1.414,3

1.451,2

11.454,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.645,7

45,8

69,6

45,7

311,4

244,6

201,1

133,7

127,1

217,7

118,0

164,2

159,3

Tr.g đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.388,8

3,7

30,2

43,4

18,3

93,9

78,6

63,2

127,1

217,7

118,0

164,2

26,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

949,2

3,0

29,9

3,5

74,2

114,1

13,9

34,5

22,5

2,2

20,0

75,3

19,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.615,5

9,7

350,4

32,7

264,5

128,5

196,4

170,9

244,3

370,9

150,7

178,6

251,9

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.124,5

692,7

1.609,4

44,5

307,1

2.477,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.416,0

99,0

775,7

5.410,7

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

16,8

495,3

336,4

2.956,3

3.031,9

279,1

596,9

63,4

1.306,1

816,6

1.028,9

3.134,9

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

0,2

9,3

4,6

0,2

1,9

4,1

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

135,8

393,7

25,6

122,0

108,6

156,8

93,0

84,5

190,2

233,7

340,0

273,2

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

0,8

0,4

3,0

21,7

10,8

27,5

0,4

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

0,4

0,2

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

0,6

16,4

0,4

1,5

0,8

13,2

3,8

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

87,7

38,1

0,6

8,4

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

832,9

18,7

72,1

6,6

22,9

21,8

11,7

8,6

8,5

28,0

34,3

17,9

26,1

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

1,5

1,0

0,5

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

7,9

78,1

64,2

106,4

32,4

40,5

108,7

130,5

224,1

95,6

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

99,6

142,8

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

4,4

0,1

0,3

0,1

0,6

1,2

0,7

0,7

0,9

1,1

0,5

0,3

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,7

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

1,5

4,7

3,6

3,1

1,1

1,4

0,3

0,1

5,8

1,6

9,7

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

7,3

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,6

0,5

0,4

0,9

0,2

0,8

0,4

1,1

0,4

0,6

2,0

0,7

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,3

0,1

0,2

0,2

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

4,1

61,9

10,4

13,0

14,0

12,1

25,4

17,6

3,3

12,7

65,0

118,7

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

2,8

1,0

2,3

19,2

2,4

5,0

10,7

21,0

14,8

6,6

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

64,8

11,9

11,3

27,4

0,5

69,5

26,9

51,3

6,9

9,5

72,7

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Tổng diện tích đất tự nhiên

86.017,6

1.237,6

3.016,0

1.614,8

1,810,4

2.957,6

6.746,3

7.755,7

3.041,0

6.502,7

6.100,1

5,070,5

7.555,3

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.242,9

880,4

2.530,9

1.359,7

1.540,2

2,695,6

6.172,9

7.364,0

2.958,8

5.938,9

5.857,4

4.843,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.645,7

215,8

180,6

307,3

139,5

251,1

153,0

692,7

101,7

453,0

137,7

175,1

Tr.g đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.388,8

215,8

180,6

307,3

139,5

70,2

153,0

465,7

74,1

453,0

69,6

175,1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

949,2

83,5

164,1

4,4

30,5

13,2

133,8

16,3

5,9

7,1

78,1

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.615,5

153,0

685,5

321,0

153,5

172,4

392,4

562,5

249,0

222,0

1.060,0

294,6

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.124,5

97,0

522,4

1.853,0

4.175,7

344,8

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.416,0

3.231,4

637,2

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.070,0

330,0

1.489,7

727,0

694,3

2.258,3

5.482,8

4.236,3

2.602,2

1.075,9

1.344,8

3.392,0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,9

1,1

11,0

0,1

0,7

11,0

2,1

0,3

5,5

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,1

1,1

5,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.876,8

323,0

454,3

221,6

218,0

207,0

547,8

257,1

57,3

563,8

214,9

99,7

7.555,3

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.708,3

31,5

43,0

10,0

4,0

7.555,3

2.2

Đất an ninh

CAN

0,6

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

404,0

2,6

0,0

0,2

5,1

3,7

355,6

0,2

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

155,7

13,4

7,5

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

832,9

59,4

111,2

15,2

51,2

13,7

145,0

39,5

11,3

29,8

65,9

13,6

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,0

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,2

1,2

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.345,7

184,5

200,8

103,0

116,7

119,5

245,5

167,2

30,3

116,3

103,0

70,5

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

242,4

2 10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,9

0,5

0,3

0,0

0,8

0,1

0,3

0,5

1,5

0,5

0,4

1,4

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,8

0,8

0,3

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,8

0,3

0,1

4,4

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,6

2,7

3,8

5,1

3,7

1,1

8,8

4,3

0,6

3,9

3,7

3,0

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

43,4

9,1

8,5

9,5

1,0

6,5

1,5

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,6

1,5

0,4

1,5

0,4

1,6

0,9

0,6

1,0

0,2

0,8

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,1

0,2

0,3

0,2

0,8

0,0

0,1

0,6

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

850,2

26,4

128,3

38,1

26,1

46,7

126,1

22,6

12,4

31,0

34,2

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

167,4

4,3

0,7

7,5

7,1

11,0

4,0

18,0

0,6

25,7

0,9

1,7

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,3

3

Đất chưa sử dụng

CSD

897,9

34,2

30,7

33,5

52,1

55,0

25,6

134,6

24,9

27,7

127,0

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,82

3,10

11,79

0,50

2,45

4,20

2,25

1,36

20,8

2,11

4,40

5,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,89

3,10

6,62

0,50

2,15

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,40

0,05

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

60,79

3,10

6,62

0,50

2,05

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,40

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,50

2,00

0,10

2,10

5,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,03

3,17

0,20

0,20

1,00

0,10

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,90

3,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33,50

15,00

1,00

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

2

3

4

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

1

Đất nông nghiệp

NNP

151,82

10,01

18,50

11,26

13,42

0,15

9,60

6,10

4,74

4,87

4,75

10,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,89

8,44

0,60

3,06

4,92

0,15

5,00

6,10

2,44

4,87

2,37

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

60,79

8,44

0,60

3,06

4,92

0,15

5,00

6,10

2,44

4,87

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,03

1,57

9,90

8,20

2,50

4,60

1,00

0,35

0,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

14,90

4,40

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33,50

8,00

6,00

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,10

0,10

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,74

3,20

14,39

0,90

2,56

4,27

5,30

10,37

1,54

20,94

12,18

4,63

5,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,55

3,10

9,12

0,50

2,15

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,43

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,45

3,10

9,12

0,50

2,05

2,10

2,25

1,36

0,30

1,11

3,43

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,50

2,00

0,10

2,10

5,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

0,10

3,27

0,40

0,31

0,07

0,05

0,07

0,18

0,34

0,07

1,20

0,20

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,60

10,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,80

3,00

10,30

3,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,50

15,00

1,00

2,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

5,20

0,12

2.1

Đất trống lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,20

0,12

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKH

5,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

2

3

4

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,74

17,18

18,60

11,36

23,52

0,25

13,70

6,19

4,84

5,69

0,45

10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,55

8,47

0,60

3,06

5,32

0,15

5,00

6,10

2,44

5,57

2,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

64,45

8,47

0,60

3,06

5,32

0,15

5,00

6,10

2,44

5,57

2,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,79

1,71

10,00

8,30

2,60

0,10

4,70

0,09

1,10

0,12

0,45

0,36

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,60

7,00

9,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

23,80

7,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,50

8,00

6,00

4,00

1,30

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

5,20

0,08

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,20

0,08

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKH

5,00

5,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Phúc Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,70

9,70

1.1

Đất quốc phòng

CQP

9,70

9,70