Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1116/UB-QĐ năm 1991 quản lý sử dụng hoá đơn bán hàng Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "05/12/1991", "sign_number": "1116/UB-QĐ", "signer": "Nguyễn Duy Nhung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "05/12/1991", "sign_number": "1116/UB-QĐ", "signer": "Nguyễn Duy Nhung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "05/12/1991", "sign_number": "1116/UB-QĐ", "signer": "Nguyễn Duy Nhung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "05/12/1991", "sign_number": "1116/UB-QĐ", "signer": "Nguyễn Duy Nhung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "05/12/1991", "sign_number": "1116/UB-QĐ", "signer": "Nguyễn Duy Nhung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1116/UB-QĐ năm 1991 quản lý sử dụng hoá đơn bán hàng Bến Tre

Điều 2. Các loại hoá đơn do Bộ Tài chánh thống nhất phát hành để sử dụng cho các cơ sở sản xuất kinh doanh bao gồm các loại như sau:
...
2. Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho ký hiệu 02/BH,
Các mẫu hoá đơn trên được thay thế các mẫu “hoá đơn kiêm phiếu xuất kho” ký hiệu 07/VT ban hành theo Quyết định số 200TCTK/PPGĐ ngày 24 tháng 3 năm 1983 của Tổng cục Thống kê và thay thế các mẫu “hoá đơn” ban hành tại Thông tư liên bộ số 58/TT/LB ngày 23 tháng 12 năm 1988 của Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê.

Content:
Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho ký hiệu 02/BH,
Các mẫu hoá đơn trên được thay thế các mẫu “hoá đơn kiêm phiếu xuất kho” ký hiệu 07/VT ban hành theo Quyết định số 200TCTK/PPGĐ ngày 24 tháng 3 năm 1983 của Tổng cục Thống kê và thay thế các mẫu “hoá đơn” ban hành tại Thông tư liên bộ số 58/TT/LB ngày 23 tháng 12 năm 1988 của Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê.