Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2011", "sign_number": "34/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2011/QĐ-UBND tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất

Điều 1. Ban hành tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
1. Tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất
a) Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm
* Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

STT

Tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất 1 năm

Đối tượng được áp dụng

a1

0,75% giá đất theo mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hoặc quyết định

Dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ và Thông tư số 84/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính

a2

2,0% giá đất theo mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hoặc quyết định

Dự án đầu tư không thuộc điểm a1 nhưng đầu tư trên địa bàn các phường của thành phố Tân An và các thị trấn của các huyện

a3

1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hoặc quyết định

Dự án đầu tư không thuộc điểm a1 và điểm a2

* Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm được tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm. Đơn giá này cũng được áp dụng đối với phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

Content:
Trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm
* Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

STT

Tỉ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất 1 năm

Đối tượng được áp dụng

a1

0,75% giá đất theo mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hoặc quyết định

Dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ và Thông tư số 84/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính

a2

2,0% giá đất theo mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hoặc quyết định

Dự án đầu tư không thuộc điểm a1 nhưng đầu tư trên địa bàn các phường của thành phố Tân An và các thị trấn của các huyện

a3

1,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hoặc quyết định

Dự án đầu tư không thuộc điểm a1 và điểm a2

* Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm được tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm. Đơn giá này cũng được áp dụng đối với phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất