Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/01/2022", "sign_number": "211/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 211/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy An Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.647,76

2.143,23

5,25

-504,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.841,74

8.604,20

21,09

-2.237,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.044,38

Content:
2.647,76

2.143,23

5,25

-504,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.841,74

8.604,20

21,09

-2.237,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.044,38