Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 57/2011/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "57/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "57/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "57/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "57/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "20/12/2011", "sign_number": "57/2011/QĐ-UBND", "signer": "Dương Ngọc Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 57/2011/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng nộp, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Khu vực thị trấn tại trung tâm các huyện lỵ

I

Cấp giấy chứng nhận mới

1

Cấp GCN chỉ có quyền sử dụng đất; hoặc chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận

1

Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi chỉ có quyền sử dụng đất; hoặc cấp đổi chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/lần

20.000

10.000

50.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/lần

50.000

25.000

50.000

III

Xác nhận thay đổi, bổ sung vào giấy chứng nhận

1

Thay đổi về đất; thay đổi về nhà ở (hoặc tài sản khác) gắn liền với đất

đồng/lần

15.000

10.000

40.000

3

Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Content:
Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Các phường thuộc thành phố, thị xã

Khu vực thị trấn tại trung tâm các huyện lỵ

I

Cấp giấy chứng nhận mới

1

Cấp GCN chỉ có quyền sử dụng đất; hoặc chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận

1

Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi chỉ có quyền sử dụng đất; hoặc cấp đổi chỉ có quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/lần

20.000

10.000

50.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/lần

50.000

25.000

50.000

III

Xác nhận thay đổi, bổ sung vào giấy chứng nhận

1

Thay đổi về đất; thay đổi về nhà ở (hoặc tài sản khác) gắn liền với đất

đồng/lần

15.000

10.000

40.000

3

Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đồng/lần

20.000

10.000

50.000