Document: Điều 1 Quyết định 1689/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/04/2016", "sign_number": "1689/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1689/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạch Thất, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25 tháng 3 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

18 744,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

10393,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5385,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4917,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

746,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1141,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

822,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1741,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,91

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

223,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8284,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1182,59

2.2

Đất an ninh

CAN

81,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1209,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2672,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,28

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,84

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1903,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

144,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,65

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

362,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

181,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,67

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm kế hoạch, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạch Thất, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 25 tháng 3 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

18 744,18

1

Đất nông nghiệp

NNP

10393,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5385,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4917,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

746,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1141,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

822,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1741,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,91

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

223,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8284,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1182,59

2.2

Đất an ninh

CAN

81,33

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1209,75

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,55

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2672,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,28

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

67,84

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1903,73

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

44,63

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,49

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

144,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,65

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,89

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

362,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

181,75

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

66,67

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 kèm theo.
2. Trong năm kế hoạch, UBND huyện Thạch Thất có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Thất đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2016.