Document: Điểm a Khoản 3 Điều 15 Nghị định 61/2002/ND-CP chế độ nhuận bút

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/2002", "sign_number": "61/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/2002", "sign_number": "61/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/2002", "sign_number": "61/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/2002", "sign_number": "61/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "11/06/2002", "sign_number": "61/2002/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 15 Nghị định 61/2002/ND-CP chế độ nhuận bút

Điều 15. Nhuận bút trả theo khung nhuận bút
...
3. Nhuận bút cho tác phẩm âm nhạc:
a) Nhạc sĩ:
Đơn vị tính: Mức tiền lương tối thiểu

STT

Thể loại và quy mô bản nhạc

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

1

Ca khúc

9,50

11,90

14,28

19,00

2

Trường ca, Romance

11,90

14,28

19,00

23.80

3

Liên ca khúc

14,28

19,00

23,80

28,57

4

Hợp xướng 1 chương

19,00

21,40

23,80

28,57

5

Hợp xướng nhiều chương

47,60

71,40

95,20

119,0

6

Tiểu phẩm nhạc khí từ 3 đoạn kép trở xuống

11,90

19,00

28,57

38,10

7

Hình thức Sonate và loại hình tương tự

38,10

42,85

47,60

57,10

8

Thơ giao hưởng và loại hình tương tự

57,10

66,66

76,20

85,70

9

- Giao hưởng
- Concerto 3 chương trở lên
- Ballet viết cho dàn nhạc giao hưởng

119,0

133,30

147,60

166,66

10

Nhạc cảnh - Ca cảnh
- Loại nhỏ (từ 15 phút trở lên)
- Loại trung bình (từ 25 phút trở lên)
- Loại lớn (từ 45 phút trở lên)

47,60
66,66
80,95

52,38
71,40
85,70

57,10
76,20
90,47

61,90
80,95
95,20

11

Thanh xướng kịch
- Loại trung bình (từ 25 phút trở lên)
- Loại lớn (từ 45 phút trở lên)

71,40
95,20

80,95
104,76

90,47
114,28

100,00
128,57

12

Nhạc kịch

147,60

166,60

188,30

260,60

Content:
Nhạc sĩ:
Đơn vị tính: Mức tiền lương tối thiểu

STT

Thể loại và quy mô bản nhạc

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

1

Ca khúc

9,50

11,90

14,28

19,00

2

Trường ca, Romance

11,90

14,28

19,00

23.80

3

Liên ca khúc

14,28

19,00

23,80

28,57

4

Hợp xướng 1 chương

19,00

21,40

23,80

28,57

5

Hợp xướng nhiều chương

47,60

71,40

95,20

119,0

6

Tiểu phẩm nhạc khí từ 3 đoạn kép trở xuống

11,90

19,00

28,57

38,10

7

Hình thức Sonate và loại hình tương tự

38,10

42,85

47,60

57,10

8

Thơ giao hưởng và loại hình tương tự

57,10

66,66

76,20

85,70

9

- Giao hưởng
- Concerto 3 chương trở lên
- Ballet viết cho dàn nhạc giao hưởng

119,0

133,30

147,60

166,66

10

Nhạc cảnh - Ca cảnh
- Loại nhỏ (từ 15 phút trở lên)
- Loại trung bình (từ 25 phút trở lên)
- Loại lớn (từ 45 phút trở lên)

47,60
66,66
80,95

52,38
71,40
85,70

57,10
76,20
90,47

61,90
80,95
95,20

11

Thanh xướng kịch
- Loại trung bình (từ 25 phút trở lên)
- Loại lớn (từ 45 phút trở lên)

71,40
95,20

80,95
104,76

90,47
114,28

100,00
128,57

12

Nhạc kịch

147,60

166,60

188,30

260,60