Document: Điều 1 Quyết định 1776/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "1776/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1776/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

18.136,74

63,52

14.158,14

14.158,14

49,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.426,88

8,50

1.373,36

1.373,36

4,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.098,04

3,85

1.203,02

1.203,02

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.814,22

9,86

858,74

858,74

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.653,48

5,79

1.456,08

1.456,08

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.798,88

20,31

5.541,91

5.541,91

19,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

4.553,57

15,95

3.593,35

3.593,35

12,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

248,24

0,87

242,99

242,99

0,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

680,19

2,38

871,76

871,76

3,05

1.8

Đất làm muối

100,35

0,35

42,26

42,26

0,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

109,17

0,38

420,68

420,68

1,47

2

Đất phi nông nghiệp

8.691,77

30,44

14.004,78

14.004,78

49,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

138,50

0,49

275,15

275,15

0,96

2.2

Đất an ninh

6,86

0,02

9,76

9,76

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.718,56

9,52

4.634,45

4.634,45

16,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,40

112,40

0,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

147,95

0,52

755,77

20,97

776,74

2,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

335,54

1,18

510,06

510,06

1,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,65

0,01

1,65

403,10

404,75

1,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

223,21

0,78

49,56

49,56

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.249,58

11,38

4.705,20

253,35

4.958,55

17,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.616,74

5,66

2.423,62

153,91

2.577,53

9,03

-

Đất thủy lợi

982,05

3,44

1.145,15

1.145,15

4,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,82

0,01

7,91

2,00

9,91

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,19

0,03

10,80

1,60

12,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

76,93

0,27

96,00

2,00

98,00

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

22,13

0,08

130,75

46,70

177,45

0,62

-

Đất công trình năng lượng

136,28

0,48

465,56

37,91

503,47

1,76

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,95

0,01

2,43

2,43

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

0,01

4,92

4,92

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,70

0,01

47,68

0,84

48,52

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,84

0,06

23,45

23,45

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

371,71

1,30

341,36

0,03

341,39

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,24

0,00

2,24

2,24

0,01

-

Đất chợ

9,71

0,03

11,69

11,69

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,36

0,05

17,77

17,77

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

28,91

0,10

268,30

268,30

0,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

342,42

1,20

442,85

442,85

1,55

2.14

Đất ở tại đô thị

582,20

2,04

1.019,76

1.019,76

3,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,33

0,07

62,99

3,32

66,31

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,32

0,01

2,32

2,32

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,63

0,03

12,48

12,48

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

824,01

2,89

283,16

283,16

0,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,74

0,16

160,41

160,41

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.725,43

6,04

391,02

391,02

1,37

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

23.324,37

23.324,37

3

Đất đô thị

18.211,37

18.211,37

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.546,31

1.546,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

9.531,75

9.531,75

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

4.990,88

4.990,88

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

2.349,94

2.349,94

10

Khu thương mại - dịch vụ

941,65

941,65

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

792,58

792,58

12

Khu dân cư nông thôn

1.130,45

1.130,45

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 01/CH và 02/CH kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.762,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.617,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

475,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.403,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

359,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

346,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

HDD/FNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

780,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

5,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

230,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

8,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,91

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,45

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

174,76

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

53,08

(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 03/CH kèm theo)
1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

404,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

160,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

930,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

228,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

114,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

432,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

262,49

-

Đất thủy lợi

DTL

16,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

128,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,25

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,31

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

1,52

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,92

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 04/CH kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh (Tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

18.136,74

63,52

14.158,14

14.158,14

49,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

2.426,88

8,50

1.373,36

1.373,36

4,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.098,04

3,85

1.203,02

1.203,02

4,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.814,22

9,86

858,74

858,74

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.653,48

5,79

1.456,08

1.456,08

5,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.798,88

20,31

5.541,91

5.541,91

19,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

4.553,57

15,95

3.593,35

3.593,35

12,58

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

248,24

0,87

242,99

242,99

0,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

680,19

2,38

871,76

871,76

3,05

1.8

Đất làm muối

100,35

0,35

42,26

42,26

0,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

109,17

0,38

420,68

420,68

1,47

2

Đất phi nông nghiệp

8.691,77

30,44

14.004,78

14.004,78

49,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

138,50

0,49

275,15

275,15

0,96

2.2

Đất an ninh

6,86

0,02

9,76

9,76

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

2.718,56

9,52

4.634,45

4.634,45

16,23

2.4

Đất cụm công nghiệp

112,40

112,40

0,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

147,95

0,52

755,77

20,97

776,74

2,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

335,54

1,18

510,06

510,06

1,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,65

0,01

1,65

403,10

404,75

1,42

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

223,21

0,78

49,56

49,56

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.249,58

11,38

4.705,20

253,35

4.958,55

17,37

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.616,74

5,66

2.423,62

153,91

2.577,53

9,03

-

Đất thủy lợi

982,05

3,44

1.145,15

1.145,15

4,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,82

0,01

7,91

2,00

9,91

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,19

0,03

10,80

1,60

12,40

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

76,93

0,27

96,00

2,00

98,00

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

22,13

0,08

130,75

46,70

177,45

0,62

-

Đất công trình năng lượng

136,28

0,48

465,56

37,91

503,47

1,76

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,95

0,01

2,43

2,43

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

0,01

4,92

4,92

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,70

0,01

47,68

0,84

48,52

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

15,84

0,06

23,45

23,45

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

371,71

1,30

341,36

0,03

341,39

1,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,24

0,00

2,24

2,24

0,01

-

Đất chợ

9,71

0,03

11,69

11,69

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,36

0,05

17,77

17,77

0,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

28,91

0,10

268,30

268,30

0,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

342,42

1,20

442,85

442,85

1,55

2.14

Đất ở tại đô thị

582,20

2,04

1.019,76

1.019,76

3,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,33

0,07

62,99

3,32

66,31

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,32

0,01

2,32

2,32

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

9,63

0,03

12,48

12,48

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

824,01

2,89

283,16

283,16

0,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,74

0,16

160,41

160,41

0,56

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1.725,43

6,04

391,02

391,02

1,37

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

23.324,37

23.324,37

3

Đất đô thị

18.211,37

18.211,37

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.546,31

1.546,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

9.531,75

9.531,75

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

4.990,88

4.990,88

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

2.349,94

2.349,94

10

Khu thương mại - dịch vụ

941,65

941,65

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

792,58

792,58

12

Khu dân cư nông thôn

1.130,45

1.130,45

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(Chi tiết phân bổ diện tích các loại đất trong hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 01/CH và 02/CH kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.762,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.617,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

475,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.403,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

359,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

346,28

1.5

Đất rừng đặc dụng

HDD/FNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

780,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

5,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

230,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

8,09

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

15,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,91

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,45

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

174,76

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

53,08

(Chi tiết phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 03/CH kèm theo)
1.3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

404,28

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

114,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

160,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,03

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

930,13

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

228,70

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

114,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,08

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

432,88

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

262,49

-

Đất thủy lợi

DTL

16,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

16,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

128,46

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,25

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,31

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

1,52

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

29,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

38,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

30,92

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết phân bổ diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 đến các đơn vị hành chính cấp xã có Biểu 04/CH kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh (Tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh.