Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/01/2014", "sign_number": "264/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Chương Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.246,56

2.242,19

2.236,95

2.222,97

2.205,50

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

138,82

144,34

150,96

168,61

190,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

71,49

71,49

71,49

71,49

71,49

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

93,53

98,66

104,81

121,22

141,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,30

597,09

594,43

587,34

578,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.081,23

8.157,90

8.249,90

8.495,23

8801,90

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

40,74

43,95

47,81

58,10

70,96

2.2

Đất quốc phòng

CQP

671,66

684,93

700,85

743,31

796,39

2.3

Đất an ninh

CAN

12,81

14,14

15,74

19,99

25,31

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

131,90

133,91

136,32

142,75

150,78

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

390,33

378,59

401,01

416,53

435,94

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

109,34

105,95

101,87

91,01

77,43

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

51,83

51,83

51,83

51,83

51,83

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,75

35,52

36,44

38,91

41,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

57,22

57,34

57,47

57,84

58,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

264,42

266,17

268,28

273,89

280,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

693,23

691,50

689,43

683,90

676,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.246,56

2.242,19

2.236,95

2.222,97

2.205,50

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

138,82

144,34

150,96

168,61

190,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

71,49

71,49

71,49

71,49

71,49

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

93,53

98,66

104,81

121,22

141,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

599,30

597,09

594,43

587,34

578,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.081,23

8.157,90

8.249,90

8.495,23

8801,90

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

40,74

43,95

47,81

58,10

70,96

2.2

Đất quốc phòng

CQP

671,66

684,93

700,85

743,31

796,39

2.3

Đất an ninh

CAN

12,81

14,14

15,74

19,99

25,31

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

131,90

133,91

136,32

142,75

150,78

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

390,33

378,59

401,01

416,53

435,94

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

109,34

105,95

101,87

91,01

77,43

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

51,83

51,83

51,83

51,83

51,83

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,75

35,52

36,44

38,91

41,99

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

57,22

57,34

57,47

57,84

58,30

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

264,42

266,17

268,28

273,89

280,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

693,23

691,50

689,43

683,90

676,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT