Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1147/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "28/04/2022", "sign_number": "1147/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1147/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Linh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

136,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,96

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

272,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

303,19

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4089,33

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

2249,98

-

Đất thủy lợi

DTL

1075,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

61,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,99

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

539,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

-

Đất chợ

DCH

6,55

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,70

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

538,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

180,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1212,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

866,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1155,51

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

573,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

365,94

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,56

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

6,18

-

Đất thủy lợi

DTL

3,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

136,62

2.2

Đất an ninh

CAN

4,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,84

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,96

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

272,76

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

303,19

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4089,33

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

2249,98

-

Đất thủy lợi

DTL

1075,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,91

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

61,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,99

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,89

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

539,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

-

Đất chợ

DCH

6,55

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

33,70

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

538,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

180,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1212,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

866,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,53

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1155,51

Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

573,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

365,94

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,58

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,56

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

6,18

-

Đất thủy lợi

DTL

3,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,48

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,26

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-