Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1410/QĐ-UBND Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng tuyến đường liên thôn Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "1410/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "1410/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "1410/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "1410/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/10/2016", "sign_number": "1410/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1410/QĐ-UBND Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng tuyến đường liên thôn Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường liên thôn qua thôn 9 xã Gia Lâm, huyện Nho Quan, với các nội dung như sau:
...
6. Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu
6.1. Quy mô công trình:
6.1.1. Phần đường:
- Thiết kế cải tạo, nâng cấp 1,146km đường liên thôn, gồm 2 tuyến chính với chiều dài 751,37m đạt tiêu chuẩn đường GTNT cấp B và 2 tuyến nhánh với chiều dài 394,39m đạt tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn cấp C (theo tiêu chuẩn TCVN 10380: 2014 ) và các công trình trên tuyến.
- Hướng tuyến chủ yếu bám theo hướng tuyến hiện tại, quy hoạch của địa phương và điều kiện địa hình.
- Tuyến chính 1: Điểm đầu từ đường liên xã Gia Lâm - Gia Thủy; điểm cuối giao đường thôn 9; chiều dài xây dựng L=563,35m. Chiều rộng nền đường Bn= 5,0m; chiều rộng mặt đường Bm= 3,5m; chiều rộng lề đường Blề= 2x0,75=1,5m; độ dốc ngang mặt đường im= 2%; độ dốc ngang lề đường ilề= 4%;
- Tuyến chính 2: Điểm đầu từ đường trục xã Gia Lâm; điểm cuối tại khu dân cư thôn 9; chiều dài xây dựng L=188,02m. Chiều rộng nền đường Bn=5,0m; chiều rộng mặt đường Bm=4,0m; chiều rộng lề đường Blề= 2x0,5= 1,0m; độ dốc ngang mặt đường im=2%; độ dốc ngang lề đường ilề=4%;
- Tuyến nhánh 1: Điểm đầu giao với tuyến chính tuyến 1 tại Km0+360; điểm cuối tránh lũ thôn 9 xã Gia Lâm; chiều dài xây dựng L=318,04m.
- Tuyến nhánh 2: Điểm đầu giao với tuyến chính tuyến 1 tại Km0+463; điểm cuối giao với đường trục thôn 9; chiều dài xây dựng L=76,35m.
- Quy mô mặt cắt ngang tuyến nhánh 1 và tuyến nhánh 2: Chiều rộng nền đường Bn=4,0m; chiều rộng mặt đường Bm=3,0m; chiều rộng lề đường Blề= 2x0,5=1,0m; độ dốc ngang mặt đường im=2%; độ dốc ngang lề đường ilề= 4%;
6.1.2. Các công trình trên tuyến:
- Xây dựng 02 cống tròn D50 thoát nước ngang đường.
- Bố trí hệ thống an toàn giao thông trên tuyến.
6.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu.
6.2.1. Phần đường:
- Nền đường: Đào bỏ lớp đất không thích hợp chiều dày trung bình từ (30÷50)cm trong phạm vi nền đường mở rộng; đắp hoàn trả bằng đất đồi đầm chặt K=0,90. Đánh cấp với nền đường cũ, đắp bù cấp và mở rộng nền đường bằng đất đồi đầm chặt K=0,90. Lớp tiếp giáp đáy móng đường dày 30cm đầm chặt K=0,95.
- Mặt đường:
+ Tuyến chính 1: Lớp mặt bằng BTXM mác 250 dày 18cm trên lớp giấy dầu ngăn cách; lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm sau lu lèn.
+ Tuyến chính 2, tuyến nhánh 1 và tuyến nhánh 2: Lớp mặt bằng BTXM mác 250 dày 16cm trên lớp giấy dầu ngăn cách; lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm sau lu lèn.
6.2.2. Công trình trên tuyến:
- Kết cấu ống cống bằng BTCT mác 200.
- Móng, tường đầu, tường cánh cống bằng đá xây VXM mác 100; lót móng bằng lớp đá dăm đường kính Dmax=4cm, chiều dày 10cm.
- Gia cố sân cống bằng đá xây VXM mác 75.
- Xử lý nền móng bằng cọc tre, đường kính (6÷8)cm, chiều dài cọc 2,5m; mật độ cọc 25 cọc/m2.
- Hố thu móng bằng BTXM mác 200 dày 15cm; tường xây gạch VXM mác 75, trát VXM mác 100, tấm đan nắp hố thu và mũ mố bằng BTCT mác 200.
6.2.3. Hệ thống an toàn giao thông: Xây dựng các nút giao thông kiểu nút giao cùng mức. Bố trí thiết bị phòng hộ gồm: Cọc tiêu, biển báo tại các vị trí cần thiết theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016.

Content:
Quy mô công trình và giải pháp thiết kế chủ yếu
6.1. Quy mô công trình:
6.1.1. Phần đường:
- Thiết kế cải tạo, nâng cấp 1,146km đường liên thôn, gồm 2 tuyến chính với chiều dài 751,37m đạt tiêu chuẩn đường GTNT cấp B và 2 tuyến nhánh với chiều dài 394,39m đạt tiêu chuẩn đường giao thông nông thôn cấp C (theo tiêu chuẩn TCVN 10380: 2014 ) và các công trình trên tuyến.
- Hướng tuyến chủ yếu bám theo hướng tuyến hiện tại, quy hoạch của địa phương và điều kiện địa hình.
- Tuyến chính 1: Điểm đầu từ đường liên xã Gia Lâm - Gia Thủy; điểm cuối giao đường thôn 9; chiều dài xây dựng L=563,35m. Chiều rộng nền đường Bn= 5,0m; chiều rộng mặt đường Bm= 3,5m; chiều rộng lề đường Blề= 2x0,75=1,5m; độ dốc ngang mặt đường im= 2%; độ dốc ngang lề đường ilề= 4%;
- Tuyến chính 2: Điểm đầu từ đường trục xã Gia Lâm; điểm cuối tại khu dân cư thôn 9; chiều dài xây dựng L=188,02m. Chiều rộng nền đường Bn=5,0m; chiều rộng mặt đường Bm=4,0m; chiều rộng lề đường Blề= 2x0,5= 1,0m; độ dốc ngang mặt đường im=2%; độ dốc ngang lề đường ilề=4%;
- Tuyến nhánh 1: Điểm đầu giao với tuyến chính tuyến 1 tại Km0+360; điểm cuối tránh lũ thôn 9 xã Gia Lâm; chiều dài xây dựng L=318,04m.
- Tuyến nhánh 2: Điểm đầu giao với tuyến chính tuyến 1 tại Km0+463; điểm cuối giao với đường trục thôn 9; chiều dài xây dựng L=76,35m.
- Quy mô mặt cắt ngang tuyến nhánh 1 và tuyến nhánh 2: Chiều rộng nền đường Bn=4,0m; chiều rộng mặt đường Bm=3,0m; chiều rộng lề đường Blề= 2x0,5=1,0m; độ dốc ngang mặt đường im=2%; độ dốc ngang lề đường ilề= 4%;
6.1.2. Các công trình trên tuyến:
- Xây dựng 02 cống tròn D50 thoát nước ngang đường.
- Bố trí hệ thống an toàn giao thông trên tuyến.
6.2. Giải pháp thiết kế chủ yếu.
6.2.1. Phần đường:
- Nền đường: Đào bỏ lớp đất không thích hợp chiều dày trung bình từ (30÷50)cm trong phạm vi nền đường mở rộng; đắp hoàn trả bằng đất đồi đầm chặt K=0,90. Đánh cấp với nền đường cũ, đắp bù cấp và mở rộng nền đường bằng đất đồi đầm chặt K=0,90. Lớp tiếp giáp đáy móng đường dày 30cm đầm chặt K=0,95.
- Mặt đường:
+ Tuyến chính 1: Lớp mặt bằng BTXM mác 250 dày 18cm trên lớp giấy dầu ngăn cách; lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm sau lu lèn.
+ Tuyến chính 2, tuyến nhánh 1 và tuyến nhánh 2: Lớp mặt bằng BTXM mác 250 dày 16cm trên lớp giấy dầu ngăn cách; lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm sau lu lèn.
6.2.2. Công trình trên tuyến:
- Kết cấu ống cống bằng BTCT mác 200.
- Móng, tường đầu, tường cánh cống bằng đá xây VXM mác 100; lót móng bằng lớp đá dăm đường kính Dmax=4cm, chiều dày 10cm.
- Gia cố sân cống bằng đá xây VXM mác 75.
- Xử lý nền móng bằng cọc tre, đường kính (6÷8)cm, chiều dài cọc 2,5m; mật độ cọc 25 cọc/m2.
- Hố thu móng bằng BTXM mác 200 dày 15cm; tường xây gạch VXM mác 75, trát VXM mác 100, tấm đan nắp hố thu và mũ mố bằng BTCT mác 200.
6.2.3. Hệ thống an toàn giao thông: Xây dựng các nút giao thông kiểu nút giao cùng mức. Bố trí thiết bị phòng hộ gồm: Cọc tiêu, biển báo tại các vị trí cần thiết theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2016.