Document: Khoản 3 Điều 30 Thông tư 18/2010/TT-BCT vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "10/05/2010", "sign_number": "18/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 30 Thông tư 18/2010/TT-BCT vận hành thị trường phát điện cạnh tranh

Điều 30. Xác định giá trần thị trường
...
3. Giá phát điện bình quân hàng năm được tính toán theo công thức sau:

Trong đó:
j: nhà máy phát điện j của Đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch;
J: tổng số nhà máy điện của các đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch;
PPDTB: giá phát điện bình quân toàn hệ thống trong năm N (đồng/kWh);
: giá thị trường toàn phần bình quân năm N quy định tại khoản 4 Điều này (đồng/kWh);
: tổng sản lượng điện năng năm N của toàn hệ thống (kWh);
: tổng sản lượng điện năng năm N của các đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch (kWh);
: tổng sản lượng điện năng trong hợp đồng mua bán điện dạng sai khác năm N nhà máy điện j (kWh);
: giá hợp đồng mua bán điện dạng sai khác năm N của nhà máy điện j (kWh);
: tổng chi phí mua điện từ các nhà máy điện BOT năm N (đồng);
: tổng chi phí mua điện từ các nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu trong năm N (đồng);
CDVPT: tổng chi phí mua dịch vụ phụ trợ trong năm N (đồng).

Content:
Giá phát điện bình quân hàng năm được tính toán theo công thức sau:

Trong đó:
j: nhà máy phát điện j của Đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch;
J: tổng số nhà máy điện của các đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch;
PPDTB: giá phát điện bình quân toàn hệ thống trong năm N (đồng/kWh);
: giá thị trường toàn phần bình quân năm N quy định tại khoản 4 Điều này (đồng/kWh);
: tổng sản lượng điện năng năm N của toàn hệ thống (kWh);
: tổng sản lượng điện năng năm N của các đơn vị phát điện trực tiếp giao dịch (kWh);
: tổng sản lượng điện năng trong hợp đồng mua bán điện dạng sai khác năm N nhà máy điện j (kWh);
: giá hợp đồng mua bán điện dạng sai khác năm N của nhà máy điện j (kWh);
: tổng chi phí mua điện từ các nhà máy điện BOT năm N (đồng);
: tổng chi phí mua điện từ các nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu trong năm N (đồng);
CDVPT: tổng chi phí mua dịch vụ phụ trợ trong năm N (đồng).