Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2009/QĐ-UBND mức hỗ trợ Dự án phát triển sản xuất Chương trình 135

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/08/2009", "sign_number": "11/2009/QĐ-UBND", "signer": "Vy Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 11/2009/QĐ-UBND mức hỗ trợ Dự án phát triển sản xuất Chương trình 135

Điều 1. Quy định định mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất Chương trình 135 giai đoạn 2009 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông-khuyến lâm-khuyến ngư (gọi tắt là khuyến nông):
Mỗi lớp tập huấn không quá 4 ngày kể cả thăm quan học tập mô hình (trong và ngoài tỉnh), số học viên từ 30-50 người, một năm không quá 3 lớp/xã;

1.1

Biên soạn tài liệu đào tạo tập huấn (ngoài tài liệu của Trung ương đã biên soạn)

* Biên soạn giáo trình

- Viết giáo trình: 35.000đ / trang

- Sửa chữa, biên tập tổng thể: 20.000đ / trang

- Đọc phản biện nhận xét: 10.000đ / trang

1.2

Thuê hội trường, thiết bị theo thực tế nhưng không quá 300.000đ/ngày

1.3

Nước uống, văn phòng phẩm, tài liệu 20.000đ/người/ngày.

1.4

Trả thù lao cho giáo viên cấp huyện 200.000 đồng / buổi.

1.5

Hỗ trợ tiền ăn cho người nghèo trong thời gian tập huấn: 20.000đ/người/ngày

1.6

Tiền hỗ trợ hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật 40.000đ/người/ngày

1.7

Chi tham quan, khảo sát mô hình

- Hỗ trợ tiền ăn: 50.000 đ/người/ngày

- Phương tiện tham quan, khảo sát mô hình thuê xe (Chứng từ theo quy định)

- Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ nếu phải nghỉ qua đêm tối đa: 100.000đ/người/ngày

1.8

Chi phí quản lý lớp học: tối đa không quá 5% giá trị dự toán

1.9

Chi phí hỗ trợ quản lý, kiểm tra, đánh giá, giám sát hoạt động khuyến nông tại địa phương tối đa không quá 5% trên tổng chi cho hoạt động khuyến nông (2% cơ quan khuyến nông, khuyến ngư cấp trên, 3% cho đơn vị thực hiện triển khai mô hình).

Content:
Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông-khuyến lâm-khuyến ngư (gọi tắt là khuyến nông):
Mỗi lớp tập huấn không quá 4 ngày kể cả thăm quan học tập mô hình (trong và ngoài tỉnh), số học viên từ 30-50 người, một năm không quá 3 lớp/xã;

1.1

Biên soạn tài liệu đào tạo tập huấn (ngoài tài liệu của Trung ương đã biên soạn)

* Biên soạn giáo trình

- Viết giáo trình: 35.000đ / trang

- Sửa chữa, biên tập tổng thể: 20.000đ / trang

- Đọc phản biện nhận xét: 10.000đ / trang

1.2

Thuê hội trường, thiết bị theo thực tế nhưng không quá 300.000đ/ngày

1.3

Nước uống, văn phòng phẩm, tài liệu 20.000đ/người/ngày.

1.4

Trả thù lao cho giáo viên cấp huyện 200.000 đồng / buổi.

1.5

Hỗ trợ tiền ăn cho người nghèo trong thời gian tập huấn: 20.000đ/người/ngày

1.6

Tiền hỗ trợ hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật 40.000đ/người/ngày

1.7

Chi tham quan, khảo sát mô hình

- Hỗ trợ tiền ăn: 50.000 đ/người/ngày

- Phương tiện tham quan, khảo sát mô hình thuê xe (Chứng từ theo quy định)

- Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ nếu phải nghỉ qua đêm tối đa: 100.000đ/người/ngày

1.8

Chi phí quản lý lớp học: tối đa không quá 5% giá trị dự toán

1.9

Chi phí hỗ trợ quản lý, kiểm tra, đánh giá, giám sát hoạt động khuyến nông tại địa phương tối đa không quá 5% trên tổng chi cho hoạt động khuyến nông (2% cơ quan khuyến nông, khuyến ngư cấp trên, 3% cho đơn vị thực hiện triển khai mô hình).