Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 586/QĐ-TTg 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/05/2019", "sign_number": "586/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/05/2019", "sign_number": "586/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/05/2019", "sign_number": "586/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/05/2019", "sign_number": "586/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/05/2019", "sign_number": "586/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 586/QĐ-TTg 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2035 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Định hướng quy hoạch sử dụng đất

TT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch sử dụng đất

Đến 2025

Đến 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.043

15.043

A

Đất xây dựng đô thị

7.540

100,0

163,9

10.330

100,0

158,9

A1

Đất dân dụng

3.957

52,5

86,0

5.592

54,1

86,0

-

Đất đơn vị ở

2.772

36,8

60,2

3.930

38,0

60,5

-

Đất công trình công cộng đô thị

147

2,0

3,2

207

2,0

3,2

-

Đất cây xanh - công viên - thể dục thể thao

304

4,0

6,6

461

4,5

7,1

-

Đất giao thông đô thị

735

9,7

16,0

995

9,6

15,3

A2

Đất ngoài dân dụng

3.583

47,5

4.738

45,9

B

Đất khác

7.503

4.713

Content:
Định hướng quy hoạch sử dụng đất

TT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch sử dụng đất

Đến 2025

Đến 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ng

Tổng diện tích đất tự nhiên

15.043

15.043

A

Đất xây dựng đô thị

7.540

100,0

163,9

10.330

100,0

158,9

A1

Đất dân dụng

3.957

52,5

86,0

5.592

54,1

86,0

-

Đất đơn vị ở

2.772

36,8

60,2

3.930

38,0

60,5

-

Đất công trình công cộng đô thị

147

2,0

3,2

207

2,0

3,2

-

Đất cây xanh - công viên - thể dục thể thao

304

4,0

6,6

461

4,5

7,1

-

Đất giao thông đô thị

735

9,7

16,0

995

9,6

15,3

A2

Đất ngoài dân dụng

3.583

47,5

4.738

45,9

B

Đất khác

7.503

4.713