Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2011/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "01/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2011/QĐ-UBND lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Điều 1. Đối tượng áp dụng, mức thu và miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: thực hiện theo Điều 1, Điều 2 và Điều 3 tại Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu
Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:

STT

DANH MỤC LỆ PHÍ

MỨC THU

I

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

(đồng/giấy)

1

Tổ chức

100.000

2

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

25.000

II

Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất

(đồng/giấy)

1

Tổ chức

500.000

2

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

100.000

III

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

(đồng/lần cấp)

1

Chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Tổ chức

50.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

20.000

2

Có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất

Tổ chức

50.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

50.000

Content:
Mức thu
Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:

STT

DANH MỤC LỆ PHÍ

MỨC THU

I

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

(đồng/giấy)

1

Tổ chức

100.000

2

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

25.000

II

Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất

(đồng/giấy)

1

Tổ chức

500.000

2

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

100.000

III

Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

(đồng/lần cấp)

1

Chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Tổ chức

50.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

20.000

2

Có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất

Tổ chức

50.000

Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận

50.000