Document: Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "15/04/2020", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tây Hòa tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

62.375,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.378,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.796,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.272,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.300,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.623,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.511,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NRH

94,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,72

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,60

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.330,01

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

917,71

Đất thủy lợi

DTL

938,09

Đất công trình năng lượng

DNL

383,83

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,29

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,77

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,95

Đất chợ

DCH

7,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

689,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,59

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

308,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,28

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DRV

0,96

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,72

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.519,96

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

888,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

786,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

286,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

291,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

2.2

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

16,96

Đất giao thông

DGT

15,32

Đất thủy lợi

DTL

0,74

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,77

Đất chợ

DCH

0,09

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,30

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

3,35

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,55

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,70

Đất thủy lợi

DTL

12,42

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

3,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,50

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

LOẠI ĐẤT

62.375,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.378,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.796,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.272,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.300,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.988,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26.623,93

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

11.511,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,71

1.7

Đất nông nghiệp khác

NRH

94,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.000,91

2.2

Đất an ninh

CAN

752,02

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,72

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,60

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,06

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.330,01

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

917,71

Đất thủy lợi

DTL

938,09

Đất công trình năng lượng

DNL

383,83

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,29

Đất cơ sở y tế

DYT

4,32

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,77

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,95

Đất chợ

DCH

7,55

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,20

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

689,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,98

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,59

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

308,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

87,28

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DRV

0,96

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,18

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

234,72

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.519,96

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

888,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

786,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

127,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

286,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

291,53

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,90

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

2.2

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

16,96

Đất giao thông

DGT

15,32

Đất thủy lợi

DTL

0,74

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,03

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,77

Đất chợ

DCH

0,09

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,30

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

2,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

3,35

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,11

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

646,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

119,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

62,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

233,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

256,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

42,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

7,60

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

34,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,55

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

2.3

Đất phát triển hạ tầng,..

DHT

13,61

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,70

Đất thủy lợi

DTL

12,42

Đất công trình năng lượng

DNL

0,50

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,44

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,16

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

3,15

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,50

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tây Hòa.