Document: Điểm a Khoản 3 Điều 25 Thông tư 25/2022/TT-NHNN chế độ kế toán giao nhận điều chuyển phát hành thu hồi tiền mặt mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "25/2022/TT-NHNN", "signer": "Đào Minh Tú", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 25 Thông tư 25/2022/TT-NHNN chế độ kế toán giao nhận điều chuyển phát hành thu hồi tiền mặt mới nhất

Điều 25. Xử lý các trường hợp thừa tiền, thiếu tiền phát hiện qua kiểm đếm tại Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nhận tiền và tại Cục Phát hành và Kho quỹ, Chi cục Phát hành và Kho quỹ (NHNN A)
...
3. Xử lý hạch toán kết quả sau kiểm đếm tại NHNN A:
a) Đối với kết quả kiểm đếm của tiền nhận điều chuyển:
- Xử lý chênh lệch thiếu: Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm và niêm phong, bộ phận kế toán báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu; đồng thời báo Có số tiền chênh lệch thừa (nếu có) đến Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh giao tiền hoặc/và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản, hạch toán:
+ Báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu:

Nợ TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thiếu tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm

Có TK 315999 - Các khoản phải thu nội bộ khác
(chi tiết: Tạm ứng cho kiểm đếm tiền)

Số tiền chênh lệch thiếu tại biên bản tổng hợp kết quả theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp

+ Báo Có số tiền chênh lệch thừa (nếu có):

Nợ TK 315999 - Các khoản phải thu nội bộ khác
(chi tiết: Tạm ứng cho kiểm đếm tiền)

Số tiền chênh lệch thừa tại biên bản tổng hợp kết quả theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp (nếu có)

Có TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thừa tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm

- Xử lý chênh lệch thừa: Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm và niêm phong, bộ phận kế toán báo Có số tiền chênh lệch thừa; đồng thời báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu (nếu có) đến Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh giao tiền hoặc/và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản, hạch toán:
+ Báo Có số tiền chênh lệch thừa:

Nợ TK 415001 - Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

(chi tiết: Thừa quỹ của NHNN chi nhánh/Sở Giao dịch/Cục Phát hành và Kho quỹ/Chi cục Phát hành và Kho quỹ)

Số tiền chênh lệch thừa tại biên bản tổng hợp kết quả kiểm đếm theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp

Có TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thừa tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm của đợt kiểm đếm

+ Báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu (nếu có):

Nợ TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thiếu tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm

Có TK 415001 - Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

(chi tiết: Thừa quỹ của NHNN Chi nhánh/Sở Giao dịch/Cục Phát hành và Kho quỹ/Chi cục Phát hành và Kho quỹ)

Số tiền chênh lệch thiếu tại biên bản tổng hợp kết quả kiểm đếm theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp (nếu có)

- Trường hợp không phát sinh chênh lệch thừa, thiếu tiền (số tiền thừa bằng số tiền thiếu): NHNN A gửi biên bản của Hội đồng kiểm đếm và niêm phong cho Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh giao tiền hoặc/và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản.

Content:
Đối với kết quả kiểm đếm của tiền nhận điều chuyển:
- Xử lý chênh lệch thiếu: Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm và niêm phong, bộ phận kế toán báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu; đồng thời báo Có số tiền chênh lệch thừa (nếu có) đến Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh giao tiền hoặc/và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản, hạch toán:
+ Báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu:

Nợ TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thiếu tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm

Có TK 315999 - Các khoản phải thu nội bộ khác
(chi tiết: Tạm ứng cho kiểm đếm tiền)

Số tiền chênh lệch thiếu tại biên bản tổng hợp kết quả theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp

+ Báo Có số tiền chênh lệch thừa (nếu có):

Nợ TK 315999 - Các khoản phải thu nội bộ khác
(chi tiết: Tạm ứng cho kiểm đếm tiền)

Số tiền chênh lệch thừa tại biên bản tổng hợp kết quả theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp (nếu có)

Có TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thừa tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm

- Xử lý chênh lệch thừa: Căn cứ biên bản của Hội đồng kiểm đếm và niêm phong, bộ phận kế toán báo Có số tiền chênh lệch thừa; đồng thời báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu (nếu có) đến Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh giao tiền hoặc/và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản, hạch toán:
+ Báo Có số tiền chênh lệch thừa:

Nợ TK 415001 - Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

(chi tiết: Thừa quỹ của NHNN chi nhánh/Sở Giao dịch/Cục Phát hành và Kho quỹ/Chi cục Phát hành và Kho quỹ)

Số tiền chênh lệch thừa tại biên bản tổng hợp kết quả kiểm đếm theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp

Có TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thừa tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm của đợt kiểm đếm

+ Báo Nợ số tiền chênh lệch thiếu (nếu có):

Nợ TK 602004 - Thanh toán liên chi nhánh

Chênh lệch thiếu tiền của từng đơn vị NHNN giao tiền, Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản theo biên bản của Hội đồng kiểm đếm

Có TK 415001 - Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

(chi tiết: Thừa quỹ của NHNN Chi nhánh/Sở Giao dịch/Cục Phát hành và Kho quỹ/Chi cục Phát hành và Kho quỹ)

Số tiền chênh lệch thiếu tại biên bản tổng hợp kết quả kiểm đếm theo đợt kiểm đếm hoặc theo định kỳ tổng hợp (nếu có)

- Trường hợp không phát sinh chênh lệch thừa, thiếu tiền (số tiền thừa bằng số tiền thiếu): NHNN A gửi biên bản của Hội đồng kiểm đếm và niêm phong cho Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh giao tiền hoặc/và Sở Giao dịch, NHNN chi nhánh nơi TCTD, KBNN mở tài khoản.