Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 926/QĐ-UBND năm 2013 Bảo vệ và phát triển rừng tại Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/05/2013", "sign_number": "926/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Văn Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 926/QĐ-UBND năm 2013 Bảo vệ và phát triển rừng tại Sơn La

Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời về chính sách Bảo vệ và Phát triển rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2012 - 2015 như sau:
...
5. Hỗ trợ kinh phí chỉ đạo và tổ chức thực hiện Chính sách
- Hỗ trợ kinh phí chỉ đạo, tuyên truyền, vận động trồng rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ (gọi tắt là Khuyến lâm).
+ Mức hỗ trợ: 100.000 đồng/ha/năm (theo kế hoạch hàng năm của dự án được phê duyệt).
+ Thời gian hỗ trợ: hỗ trợ 01 lần cho năm đầu tuyên truyền, vận động trồng rừng mới.
- Hỗ trợ kinh phí cho cán bộ huyện, xã, bản, hộ gia đình tham gia xác định ranh giới quy hoạch và lập dự án:
+ Mức hỗ trợ 100.000 đồng/ha. Trong đó: Cán bộ huyện 5%; cán bộ xã 10%; cán bộ bản 15%; hộ gia đình 70%.
+ Thời gian hỗ trợ: 01 lần, hỗ trợ năm đầu lập dự án;
- Hỗ trợ kinh phí tổ chức thực hiện quy trình, hồ sơ chuyển đổi đất sản xuất cây hàng năm, đất sản xuất nương rẫy sang trồng rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ:
+ Chi theo thực tế triển khai thực hiện và dự toán được Uỷ ban nhân dân huyện phê duyệt.
+ Mức trích không quá 3% trên tổng kinh phí hỗ trợ.
- Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho tổ, đội Quản lý bảo vệ rừng - Phòng cháy, chữa cháy rừng cộng đồng bản:
+ Thời gian hỗ trợ: 04 năm, tính theo thời gian đầu tư xây dựng cơ bản lâm sinh.
+ Kinh phí hỗ trợ: 50.000đồng/ha/năm.
- Hỗ trợ kinh phí xây dựng quy ước, hương ước quản lý bảo vệ rừng của các cộng đồng thôn bản trong vùng dự án:
+ Kinh phí hỗ trợ: 500.000 đồng/bản.
+ Thời gian hỗ trợ: 01lần trong năm hướng dẫn xây dựng

Content:
Hỗ trợ kinh phí chỉ đạo và tổ chức thực hiện Chính sách
- Hỗ trợ kinh phí chỉ đạo, tuyên truyền, vận động trồng rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ (gọi tắt là Khuyến lâm).
+ Mức hỗ trợ: 100.000 đồng/ha/năm (theo kế hoạch hàng năm của dự án được phê duyệt).
+ Thời gian hỗ trợ: hỗ trợ 01 lần cho năm đầu tuyên truyền, vận động trồng rừng mới.
- Hỗ trợ kinh phí cho cán bộ huyện, xã, bản, hộ gia đình tham gia xác định ranh giới quy hoạch và lập dự án:
+ Mức hỗ trợ 100.000 đồng/ha. Trong đó: Cán bộ huyện 5%; cán bộ xã 10%; cán bộ bản 15%; hộ gia đình 70%.
+ Thời gian hỗ trợ: 01 lần, hỗ trợ năm đầu lập dự án;
- Hỗ trợ kinh phí tổ chức thực hiện quy trình, hồ sơ chuyển đổi đất sản xuất cây hàng năm, đất sản xuất nương rẫy sang trồng rừng dọc tuyến giao thông quốc lộ, tỉnh lộ:
+ Chi theo thực tế triển khai thực hiện và dự toán được Uỷ ban nhân dân huyện phê duyệt.
+ Mức trích không quá 3% trên tổng kinh phí hỗ trợ.
- Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho tổ, đội Quản lý bảo vệ rừng - Phòng cháy, chữa cháy rừng cộng đồng bản:
+ Thời gian hỗ trợ: 04 năm, tính theo thời gian đầu tư xây dựng cơ bản lâm sinh.
+ Kinh phí hỗ trợ: 50.000đồng/ha/năm.
- Hỗ trợ kinh phí xây dựng quy ước, hương ước quản lý bảo vệ rừng của các cộng đồng thôn bản trong vùng dự án:
+ Kinh phí hỗ trợ: 500.000 đồng/bản.
+ Thời gian hỗ trợ: 01lần trong năm hướng dẫn xây dựng