Document: Điểm a Khoản 3 Điều 11 Thông tư 09/2015/TT-BXD quản lý sử dụng nhà ở công vụ 2015 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "29/12/2015", "sign_number": "09/2015/TT-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "29/12/2015", "sign_number": "09/2015/TT-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "29/12/2015", "sign_number": "09/2015/TT-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "29/12/2015", "sign_number": "09/2015/TT-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "29/12/2015", "sign_number": "09/2015/TT-BXD", "signer": "Phạm Hồng Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 11 Thông tư 09/2015/TT-BXD quản lý sử dụng nhà ở công vụ 2015 mới nhất

Điều 11. Giá cho thuê nhà ở công vụ
...
3. Phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở công vụ
a) Đối với trường hợp nhà ở công vụ đang sử dụng
Công thức xác định giá cho thuê nhà ở công vụ

Trong đó:
- Gt là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m2/tháng).
- Q là tổng chi phí quản lý vận hành, quản lý cho thuê hàng năm của khu nhà ở công vụ (đồng/năm).
- Bt là chi phí bảo trì nhà chung cư bình quân năm (đồng/năm).
- Tdv là các khoản thu từ kinh doanh các dịch vụ khu nhà ở công vụ trong năm như: Dịch vụ trông giữ xe, dịch vụ căng tin, quảng cáo và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật (đồng/năm).
- S là tổng diện tích sử dụng các căn hộ của khu nhà ở công vụ (m2).
- P là lợi nhuận định mức hợp lý (đơn vị tính %).
- K là hệ số giảm giá do đơn vị quản lý vận hành hỗ trợ giảm giá cho thuê nhà ở công vụ (nếu có).
- T là thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước.

Content:
Đối với trường hợp nhà ở công vụ đang sử dụng
Công thức xác định giá cho thuê nhà ở công vụ

Trong đó:
- Gt là giá cho thuê 1m2 sử dụng căn hộ trong 1 tháng (đồng/m2/tháng).
- Q là tổng chi phí quản lý vận hành, quản lý cho thuê hàng năm của khu nhà ở công vụ (đồng/năm).
- Bt là chi phí bảo trì nhà chung cư bình quân năm (đồng/năm).
- Tdv là các khoản thu từ kinh doanh các dịch vụ khu nhà ở công vụ trong năm như: Dịch vụ trông giữ xe, dịch vụ căng tin, quảng cáo và các khoản thu dịch vụ khác theo quy định của pháp luật (đồng/năm).
- S là tổng diện tích sử dụng các căn hộ của khu nhà ở công vụ (m2).
- P là lợi nhuận định mức hợp lý (đơn vị tính %).
- K là hệ số giảm giá do đơn vị quản lý vận hành hỗ trợ giảm giá cho thuê nhà ở công vụ (nếu có).
- T là thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước.