Document: Điều 1 Quyết định 2897/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2897/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2897/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mèo Vạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

57.419,08

100,00

57.419,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.742,56

83,15

48.766,76

84,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.547,55

2,70

1.533,98

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

52,16

0,09

52,15

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.295,85

42,31

22.950,05

39,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

980,42

1,71

951,81

1,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.482,90

26,96

17.147,83

29,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.562,44

7,95

4.717,22

8,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

854,18

1,49

1.441,96

2,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

674,86

1,18

1.021,34

1,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,15

0,03

16,12

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,07

0,01

7,79

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.433,67

4,24

4.156,05

7,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,06

0,08

188,73

0,33

2.2

Đất an ninh

CAN

0,49

0,001

4,31

0,008

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

15,30

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,92

0,002

240,04

0,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,51

0,001

3,51

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,29

0,10

98,31

0,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

27,72

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.449,70

2,52

1.984,00

3,46

Đất giao thông

DGT

772,22

1,34

1.047,05

1,82

Đất thủy lợi

DTL

101,05

0,18

147,86

0,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,66

0,02

32,44

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,49

0,01

8,95

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,52

0,07

52,05

0,09

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,87

0,002

28,72

0,05

Đất công trình năng lượng

DNL

493,44

0,86

578,76

1,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,56

0,001

1,22

0,002

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

3,22

0,01

2,23

0,004

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00002

26,62

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

2,17

0,004

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,04

0,04

47,61

0,08

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,36

0,002

1,36

0,002

Đất chợ

DCH

3,25

0,01

6,96

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

0,01

7,01

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,0004

147,49

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

493,24

0,86

1.025,34

1,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,56

0,06

91,07

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,84

0,02

18,10

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

0,002

4,83

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,16

0,0003

0,42

0,001

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

331,03

0,58

285,15

0,50

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,45

0,01

14,69

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.242,86

12,61

4.496,27

7,83

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.589,77

143,46

125,79

159,14

166,17

140,21

144,33

54,70

49,14

65,17

1.1

Đất nồng lúa

LUA/PNN

13,56

0,05

2,39

1,11

0,31

0,21

2,01

-

-

0,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.279,57

123,76

92,18

130,23

115,81

133,07

136,26

43,66

28,69

44,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,41

1,92

10,96

3,76

0,50

0,25

-

0,15

0,01

4,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

198,30

17,73

20,23

21,47

46,71

6,61

6,06

10,89

20,44

15,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,37

-

-

2,57

2,84

0,07

-

-

-

0,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

63,25

-

-

-

0,80

0,03

-

-

-

0,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,58

0,45

0,97

2,23

1,35

1,60

4,30

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

63,27

54,60

64,02

26,20

49,43

58,28

77,23

20,35

128,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

0,17

-

0,09

1,47

3,62

0,16

0,01

1,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,89

50,61

61,12

25,56

32,23

23,72

76,35

19,66

80,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,05

0,01

0,08

0,44

1,29

2,22

0,09

0,02

2,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,31

3,81

2,82

0,11

14,15

2,79

0,63

0,36

6,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,02

-

-

-

0,20

1,32

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

0,09

24,60

-

-

38,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

-

-

-

-

-

-

-

0,07

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

Tổng diện tích

2.746,59

64,85

216,98

31,75

39,93

5,79

58,66

48,56

157,00

133,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.613,98

45,00

189,95

5,00

30,00

-

40,98

46,24

155,40

131,59

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.831,31

45,00

79,50

-

-

-

-

-

155,40

66,27

1.2

Đất rừng đặc dụng

RDD

43,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

738,98

-

110,45

5,00

30,00

-

40,98

46,24

-

65,32

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

513,98

-

90,45

-

-

-

40,98

46,24

-

35,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

132,61

19,85

27,03

26,75

9,93

5,79

17,68

2,32

1,60

1,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,70

9,89

2,48

3,00

6,80

-

0,41

0,72

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,07

2,07

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,60

1,83

4,59

6,77

0,16

1,02

3,13

-

1,22

-

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,03

-

-

4,49

-

-

1,50

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

42,11

4,31

8,93

4,35

2,15

2,46

4,86

0,53

0,38

1,67

-

Đất giao thông

DGT

18,07

0,99

4,29

1,37

0,09

0,51

2,48

-

0,30

1,02

-

Đất thủy lợi

DTL

3,85

0,08

1,64

0,75

0,06

0,28

0,88

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,57

0,04

1,30

1,23

1,00

1,00

1,00

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,86

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,76

0,10

1,70

0,50

-

0,40

-

-

0,06

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

0,32

-

-

0,00

0,27

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,03

2,71

-

0,50

-

-

0,50

0,50

-

0,65

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,88

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,99

0,97

5,58

2,54

0,19

1,06

3,65

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,89

-

5,45

5,46

0,63

1,05

3,92

1,07

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,96

0,04

-

0,10

-

0,20

0,21

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

Tổng diện tích

24,41

6,54

264,25

15,30

328,15

44,04

0,40

227,77

1.078,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,02

5,00

261,50

15,00

326,26

43,16

-

227,50

1.074,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

46,36

-

306,26

1,49

-

165,50

965,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17,02

-

-

-

-

26,67

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

5,00

215,14

15,00

20,00

15,00

-

62,00

108,85

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

210,14

-

-

-

-

12,00

78,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,39

1,54

2,75

0,30

1,89

0,88

0,40

0,27

4,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

-

-

-

-

-

-

-

0,59

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,32

0,14

0,42

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,80

0,08

1,65

0,30

1,83

0,88

0,01

0,12

3,80

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,05

1,51

0,30

1,27

0,66

0,01

0,11

2,16

-

Đất thủy lợi

DTL

-

0,02

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

0,18

-

-

-

0,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,43

0,01

-

-

-

0,00

0,00

0,01

0,96

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,57

-

-

-

0,38

0,22

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,85

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

1,12

0,68

-

0,06

-

-

-

0,03

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

0,20

-

-

-

-

0,21

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mèo Vạc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

57.419,08

100,00

57.419,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.742,56

83,15

48.766,76

84,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.547,55

2,70

1.533,98

2,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

52,16

0,09

52,15

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.295,85

42,31

22.950,05

39,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

980,42

1,71

951,81

1,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.482,90

26,96

17.147,83

29,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.562,44

7,95

4.717,22

8,22

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

854,18

1,49

1.441,96

2,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

674,86

1,18

1.021,34

1,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,15

0,03

16,12

0,03

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,07

0,01

7,79

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.433,67

4,24

4.156,05

7,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

44,06

0,08

188,73

0,33

2.2

Đất an ninh

CAN

0,49

0,001

4,31

0,008

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

15,30

0,03

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,92

0,002

240,04

0,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,51

0,001

3,51

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,29

0,10

98,31

0,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

27,72

0,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.449,70

2,52

1.984,00

3,46

Đất giao thông

DGT

772,22

1,34

1.047,05

1,82

Đất thủy lợi

DTL

101,05

0,18

147,86

0,26

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,66

0,02

32,44

0,06

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,49

0,01

8,95

0,02

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,52

0,07

52,05

0,09

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,87

0,002

28,72

0,05

Đất công trình năng lượng

DNL

493,44

0,86

578,76

1,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,56

0,001

1,22

0,002

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử lịch sử - văn hóa

DDT

3,22

0,01

2,23

0,004

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,00002

26,62

0,05

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

2,17

0,004

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,04

0,04

47,61

0,08

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,36

0,002

1,36

0,002

Đất chợ

DCH

3,25

0,01

6,96

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

0,01

7,01

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,25

0,0004

147,49

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

493,24

0,86

1.025,34

1,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,56

0,06

91,07

0,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,84

0,02

18,10

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,90

0,002

4,83

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,16

0,0003

0,42

0,001

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

331,03

0,58

285,15

0,50

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,45

0,01

14,69

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.242,86

12,61

4.496,27

7,83

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.589,77

143,46

125,79

159,14

166,17

140,21

144,33

54,70

49,14

65,17

1.1

Đất nồng lúa

LUA/PNN

13,56

0,05

2,39

1,11

0,31

0,21

2,01

-

-

0,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.279,57

123,76

92,18

130,23

115,81

133,07

136,26

43,66

28,69

44,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,41

1,92

10,96

3,76

0,50

0,25

-

0,15

0,01

4,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

198,30

17,73

20,23

21,47

46,71

6,61

6,06

10,89

20,44

15,88

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

68,37

-

-

2,57

2,84

0,07

-

-

-

0,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

63,25

-

-

-

0,80

0,03

-

-

-

0,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,58

0,45

0,97

2,23

1,35

1,60

4,30

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

63,27

54,60

64,02

26,20

49,43

58,28

77,23

20,35

128,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

0,17

-

0,09

1,47

3,62

0,16

0,01

1,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

61,89

50,61

61,12

25,56

32,23

23,72

76,35

19,66

80,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,05

0,01

0,08

0,44

1,29

2,22

0,09

0,02

2,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,31

3,81

2,82

0,11

14,15

2,79

0,63

0,36

6,30

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,02

-

-

-

0,20

1,32

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

0,09

24,60

-

-

38,03

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

-

-

-

-

-

-

-

0,07

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mèo Vạc

Xã Thượng Phùng

Xã Pải Lủng

Xã Xín Cái

Xã Pả Vi

Xã Giàng Chu Phìn

Xã Sủng Trà

Xã Sủng Máng

Xã Sơn Vĩ

Tổng diện tích

2.746,59

64,85

216,98

31,75

39,93

5,79

58,66

48,56

157,00

133,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.613,98

45,00

189,95

5,00

30,00

-

40,98

46,24

155,40

131,59

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.831,31

45,00

79,50

-

-

-

-

-

155,40

66,27

1.2

Đất rừng đặc dụng

RDD

43,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

738,98

-

110,45

5,00

30,00

-

40,98

46,24

-

65,32

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

513,98

-

90,45

-

-

-

40,98

46,24

-

35,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

132,61

19,85

27,03

26,75

9,93

5,79

17,68

2,32

1,60

1,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,70

9,89

2,48

3,00

6,80

-

0,41

0,72

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,20

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,07

2,07

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,60

1,83

4,59

6,77

0,16

1,02

3,13

-

1,22

-

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,03

-

-

4,49

-

-

1,50

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

42,11

4,31

8,93

4,35

2,15

2,46

4,86

0,53

0,38

1,67

-

Đất giao thông

DGT

18,07

0,99

4,29

1,37

0,09

0,51

2,48

-

0,30

1,02

-

Đất thủy lợi

DTL

3,85

0,08

1,64

0,75

0,06

0,28

0,88

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,57

0,04

1,30

1,23

1,00

1,00

1,00

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,86

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,76

0,10

1,70

0,50

-

0,40

-

-

0,06

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

0,32

-

-

0,00

0,27

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,03

2,71

-

0,50

-

-

0,50

0,50

-

0,65

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,88

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,99

0,97

5,58

2,54

0,19

1,06

3,65

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,89

-

5,45

5,46

0,63

1,05

3,92

1,07

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,96

0,04

-

0,10

-

0,20

0,21

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tả Lủng

Xã Cán Chu Phìn

Xã Lũng Pù

Xã Lũng Chinh

Xã Tát Ngà

Xã Nậm Ban

Xã Khâu Vai

Xã Niêm Tòng

Xã Niêm Sơn

Tổng diện tích

24,41

6,54

264,25

15,30

328,15

44,04

0,40

227,77

1.078,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,02

5,00

261,50

15,00

326,26

43,16

-

227,50

1.074,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

46,36

-

306,26

1,49

-

165,50

965,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17,02

-

-

-

-

26,67

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

5,00

215,14

15,00

20,00

15,00

-

62,00

108,85

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

210,14

-

-

-

-

12,00

78,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,39

1,54

2,75

0,30

1,89

0,88

0,40

0,27

4,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

-

-

-

-

-

-

-

0,59

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,32

0,14

0,42

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

0,18

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,80

0,08

1,65

0,30

1,83

0,88

0,01

0,12

3,80

-

Đất giao thông

DGT

0,95

0,05

1,51

0,30

1,27

0,66

0,01

0,11

2,16

-

Đất thủy lợi

DTL

-

0,02

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

0,18

-

-

-

0,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,43

0,01

-

-

-

0,00

0,00

0,01

0,96

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,57

-

-

-

0,38

0,22

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,85

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,42

1,12

0,68

-

0,06

-

-

-

0,03

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

0,20

-

-

-

-

0,21

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mèo Vạc.