Document: Khoản 6 Điều 12 Thông tư 41/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/10/2017", "sign_number": "41/2017/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Linh Ngọc", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 12 Thông tư 41/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng mới nhất

Điều 12. Xác định độ tin cậy dự báo, cảnh báo các yếu tố
...
6. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất
a) Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành được xác định theo Bảng 9, như sau:
Bảng 9. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành

Hướng gió thực
Hướng gió dự báo

N

NE

E

SE

S

SW

W

NW

Bắc (N)

+

+

-

-

-

-

-

+

Đông Bắc (NE)

+

+

+

-

-

-

-

-

Đông (E)

-

+

+

+

-

-

-

-

Đông Nam (SE)

-

-

+

+

+

-

-

-

Nam (S)

-

-

-

+

+

+

-

-

Tây Nam (SW)

-

-

-

-

+

+

+

-

Tây (W)

-

-

-

-

-

+

+

+

Tây Bắc (NW)

+

-

-

-

-

-

+

+

b) Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất được xác định theo Bảng 10, như sau:
Bảng 10. Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

< -1 cấp

- 1 cấp ÷ + 1 cấp

> 1 cấp

Độ tin cậy

-

+

-

Content:
Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành và tốc độ gió mạnh nhất
a) Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành được xác định theo Bảng 9, như sau:
Bảng 9. Độ tin cậy dự báo hướng gió thịnh hành

Hướng gió thực
Hướng gió dự báo

N

NE

E

SE

S

SW

W

NW

Bắc (N)

+

+

-

-

-

-

-

+

Đông Bắc (NE)

+

+

+

-

-

-

-

-

Đông (E)

-

+

+

+

-

-

-

-

Đông Nam (SE)

-

-

+

+

+

-

-

-

Nam (S)

-

-

-

+

+

+

-

-

Tây Nam (SW)

-

-

-

-

+

+

+

-

Tây (W)

-

-

-

-

-

+

+

+

Tây Bắc (NW)

+

-

-

-

-

-

+

+

b) Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất được xác định theo Bảng 10, như sau:
Bảng 10. Độ tin cậy dự báo tốc độ gió mạnh nhất

Giá trị dự báo chênh lệch so với giá trị quan trắc

< -1 cấp

- 1 cấp ÷ + 1 cấp

> 1 cấp

Độ tin cậy

-

+

-