Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 26/2020/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô khách tỉnh Long An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "30/06/2020", "sign_number": "26/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Cần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 26/2020/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô khách tỉnh Long An

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách
1. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

Stt

Loại bến xe ô tô khách

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách

Tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống

Tuyến có cự ly trên 100 km

Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe

Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe

Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe

Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe

1

Loại 1

Content:
Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

Stt

Loại bến xe ô tô khách

Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách

Tuyến có cự ly từ 100 km trở xuống

Tuyến có cự ly trên 100 km

Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe

Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe

Đơn vị tính: đồng/ghế/chuyến xe

Đơn vị tính: đồng/giường/chuyến xe

1

Loại 1