Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 431/QĐ-UBND 2018 thực hiện 49/NQ-HĐND danh mục dự án thu hồi đất Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/01/2018", "sign_number": "431/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 431/QĐ-UBND 2018 thực hiện 49/NQ-HĐND danh mục dự án thu hồi đất Quảng Nam

Điều 1. Triển khai thực hiện danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018 trên địa bàn tỉnh tại Điều 1 Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Khóa IX, kỳ họp thứ 6 gồm các nội dung như sau:
1. Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018 có 373 danh mục. Trong đó, 292 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách với tổng diện tích 965,48 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 112,53 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 31,87 ha; đất rừng phòng hộ: 165,61 ha) và 81 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách với tổng diện tích 131,78 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 32,04 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 10,26 ha), cụ thể:

TT

Danh mục công trình

Tổng diện tích công trình có SD đất lúa, RPH, RĐD

Tổng diện tích đất lúa, RPH, RĐĐ xin CMĐ

Trong đó

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TOÀN TỈNH: 373

1.097,26

352,46

144,57

42,13

165,61

Sử dụng vốn NS: 292

965,48

310,16

112,53

31,87

165,61

Sử dụng vốn ngoài NS: 81

131,78

42,30

32,04

10,26

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ: 7

2,91

2,34

2,24

0,1

-

-

Sử dụng vốn NS: 3

1,6

1,1

1,0

0,1

Sử dụng vốn ngoài NS: 4

1,31

1,24

1,24

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN: 3

2,01

0,97

0,97

Sử dụng vốn NS: 3

2,01

0,97

0,97

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN ĐẠI LỘC: 29

123,44

32,54

17,28

13,76

-

-

Sử dụng vốn NS: 23

103,34

25,35

15,06

8,79

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 6

20,10

7,19

2,22

4,97

-

-

4

HUYỆN THĂNG BÌNH: 60

108,42

46,14

5,24

2,9

38,0

-

Sử dụng vốn NS: 21

105,82

43,6

4,1

1,5

38,0

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 39

2,6

2,54

1,14

1,4

-

-

5

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN: 37

35,04

36,49

34,59

1,99

-

-

Sử dụng vốn NS: 29

25,92

17,49

17,49

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 8

9,12

19,0

17,01

1,99

-

-

6

HUYỆN BẮC TRÀ MY: 8

6,53

5,48

5,43

0,05

-

-

Sử dụng vốn NS: 5

2,83

1,78

1,73

0,05

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 3

3,70

3,70

3,70

-

-

-

7

HUYỆN NAM TRÀ MY: 5

247,65

113,35

1,35

-

110

-

Sử dụng vốn NS: 5

247,65

111,35

1,35

-

110

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

8

HUYỆN ĐÔNG GIANG: 3

6,87

0,9

-

0,9

-

-

Sử dụng vốn NS: 3

6,87

0,9

-

0,9

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

9

HUYỆN NAM GIANG: 5

2,3

0,49

-

0,49

-

-

Sử dụng vốn NS: 5

2,3

0,49

-

0,49

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN: 6

12,79

2,6

-

2,6

-

Sử dụng vốn NS: 4

9,85

1,8

-

1,8

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 2

2,94

0,8

-

0,8

-

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN: 9

14,82

1,2

1,2

-

-

-

Sử dụng vốn NS: 9

14,82

1,2

1,2

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN PHÚ NINH: 20

16,98

8,03

5,68

2,35

-

-

Sử dụng vốn NS: 20

16,98

8,03

5,68

2,35

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

13

HUYỆN DUY XUYÊN: 43

109,54

43,21

32,92

4,75

6,89

Sử dụng vốn NS: 41

106,99

41,37

31,12

4,71

6,89

Sử dụng vốn ngoài NS: 2

2,55

1,84

1,80

0,04

-

-

14

HUYỆN HIỆP ĐỨC: 23

85,79

5,6

3,97

1,63

-

-

Sử dụng vốn NS: 21

25,79

4,85

3,52

1,33

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 2

60,0

0,75

0,45

0,3

-

-

15

HUYỆN NÚI THÀNH: 31

222,75

19,47

16,19

3,28

Sử dụng vốn NS: 30

219,25

19,15

16,03

3,12

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 1

3,5

0,32

0,16

0,16

-

-

16

HUYỆN QUẾ SƠN: 42

28,59

11,2

9,46

1,74

-

-

Sử dụng vốn NS: 33

23,18

7,18

5,44

1,74

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 9

5,41

4,02

4,02

-

-

-

17

HUYỆN TÂY GIANG: 3

26,12

11,02

0,3

-

10,72

Sử dụng vốn NS: 3

26,12

11,02

0,3

-

10,72

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

18

HUYỆN TIÊN PHƯỚC: 39

44,71

13,43

7,84

5,59

Sử dụng vốn NS: 34

24,16

12,53

7,54

4,99

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 5

20,55

0,9

0,3

0,6

-

-

(Chi tiết Phụ lục 1, 1a đính kèm Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh)

Content:
Chuyển mục đích sử dụng đất lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018 có 373 danh mục. Trong đó, 292 danh mục dự án sử dụng vốn ngân sách với tổng diện tích 965,48 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 112,53 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 31,87 ha; đất rừng phòng hộ: 165,61 ha) và 81 danh mục dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách với tổng diện tích 131,78 ha (đất chuyên trồng lúa nước: 32,04 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 10,26 ha), cụ thể:

TT

Danh mục công trình

Tổng diện tích công trình có SD đất lúa, RPH, RĐD

Tổng diện tích đất lúa, RPH, RĐĐ xin CMĐ

Trong đó

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa nước còn lại

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TOÀN TỈNH: 373

1.097,26

352,46

144,57

42,13

165,61

Sử dụng vốn NS: 292

965,48

310,16

112,53

31,87

165,61

Sử dụng vốn ngoài NS: 81

131,78

42,30

32,04

10,26

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ: 7

2,91

2,34

2,24

0,1

-

-

Sử dụng vốn NS: 3

1,6

1,1

1,0

0,1

Sử dụng vốn ngoài NS: 4

1,31

1,24

1,24

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN: 3

2,01

0,97

0,97

Sử dụng vốn NS: 3

2,01

0,97

0,97

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN ĐẠI LỘC: 29

123,44

32,54

17,28

13,76

-

-

Sử dụng vốn NS: 23

103,34

25,35

15,06

8,79

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 6

20,10

7,19

2,22

4,97

-

-

4

HUYỆN THĂNG BÌNH: 60

108,42

46,14

5,24

2,9

38,0

-

Sử dụng vốn NS: 21

105,82

43,6

4,1

1,5

38,0

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 39

2,6

2,54

1,14

1,4

-

-

5

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN: 37

35,04

36,49

34,59

1,99

-

-

Sử dụng vốn NS: 29

25,92

17,49

17,49

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 8

9,12

19,0

17,01

1,99

-

-

6

HUYỆN BẮC TRÀ MY: 8

6,53

5,48

5,43

0,05

-

-

Sử dụng vốn NS: 5

2,83

1,78

1,73

0,05

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 3

3,70

3,70

3,70

-

-

-

7

HUYỆN NAM TRÀ MY: 5

247,65

113,35

1,35

-

110

-

Sử dụng vốn NS: 5

247,65

111,35

1,35

-

110

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

8

HUYỆN ĐÔNG GIANG: 3

6,87

0,9

-

0,9

-

-

Sử dụng vốn NS: 3

6,87

0,9

-

0,9

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

9

HUYỆN NAM GIANG: 5

2,3

0,49

-

0,49

-

-

Sử dụng vốn NS: 5

2,3

0,49

-

0,49

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

10

HUYỆN NÔNG SƠN: 6

12,79

2,6

-

2,6

-

Sử dụng vốn NS: 4

9,85

1,8

-

1,8

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 2

2,94

0,8

-

0,8

-

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN: 9

14,82

1,2

1,2

-

-

-

Sử dụng vốn NS: 9

14,82

1,2

1,2

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

12

HUYỆN PHÚ NINH: 20

16,98

8,03

5,68

2,35

-

-

Sử dụng vốn NS: 20

16,98

8,03

5,68

2,35

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

13

HUYỆN DUY XUYÊN: 43

109,54

43,21

32,92

4,75

6,89

Sử dụng vốn NS: 41

106,99

41,37

31,12

4,71

6,89

Sử dụng vốn ngoài NS: 2

2,55

1,84

1,80

0,04

-

-

14

HUYỆN HIỆP ĐỨC: 23

85,79

5,6

3,97

1,63

-

-

Sử dụng vốn NS: 21

25,79

4,85

3,52

1,33

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 2

60,0

0,75

0,45

0,3

-

-

15

HUYỆN NÚI THÀNH: 31

222,75

19,47

16,19

3,28

Sử dụng vốn NS: 30

219,25

19,15

16,03

3,12

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 1

3,5

0,32

0,16

0,16

-

-

16

HUYỆN QUẾ SƠN: 42

28,59

11,2

9,46

1,74

-

-

Sử dụng vốn NS: 33

23,18

7,18

5,44

1,74

-

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 9

5,41

4,02

4,02

-

-

-

17

HUYỆN TÂY GIANG: 3

26,12

11,02

0,3

-

10,72

Sử dụng vốn NS: 3

26,12

11,02

0,3

-

10,72

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 0

-

-

-

-

-

-

18

HUYỆN TIÊN PHƯỚC: 39

44,71

13,43

7,84

5,59

Sử dụng vốn NS: 34

24,16

12,53

7,54

4,99

-

Sử dụng vốn ngoài NS: 5

20,55

0,9

0,3

0,6

-

-

(Chi tiết Phụ lục 1, 1a đính kèm Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh)