Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4009/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Khu công nghiệp Hải Yên Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "29/11/2016", "sign_number": "4009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4009/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Khu công nghiệp Hải Yên Quảng Ninh 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Hải Yên tại phường Hải Yên, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung chính:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất và phân khu chức năng:
- Cơ cấu phân khu chức năng, gồm:
(1) Đất xây dựng trung tâm hành chính, điều hành Khu công nghiệp - ký hiệu TT: Diện tích 6,08 ha chiếm 3,33% tổng diện tích đất Khu công nghiệp;
(2) Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp - ký hiệu CN: Khu đất xây dựng các nhà máy công nghiệp, kho tàng diện tích 130,92 ha chiếm 71,77%;
(3) Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật - ký hiệu HTKT: khoảng 3,24 ha chiếm 1,78%;
(4) Đất giao thông: Đất giao thông 23,71 ha chiếm 13%;
(5) Đất cây xanh và mương nước: Đất cây xanh có diện tích 18,47 ha chiếm 10,12 %.
- Bảng cơ cấu sử dụng đất (so phương án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết (lần 1) được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 04/6/2012:

STT

Loại đất

Phương án điều chỉnh Quy hoạch được duyệt năm 2012 (lần 1)

Phương án điều chỉnh quy hoạch năm 2016

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất Trung tâm điều hành

6,09

3,34

6,08

3,33

Bố trí thêm trạm điện 110/22kva.

2

Đất xây dựng nhà máy công nghiệp

112,70

61,78

130,92

71,77

Điều chỉnh quy hoạch 02 lô đất ký hiệu CX3 và CN8 (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) thành 06 lô đất công nghiệp (kí hiệu CN-8.1, CN-8.2, CN-8.3, CN- 8.4, CN-8.5, CN-8.6); bỏ lô đất CN7 (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) ra ngoài ranh giới quy hoạch Khu công nghiệp; Điều chỉnh gộp 03 lô đất (KHO1, KHO2 và CN8) (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) thành 01 lô đất (kí hiệu CN7); Bổ sung khu đất công nghiệp kí hiệu CN-9.2.

3

Kho tàng

11,29

6,19

-

-

Chuyển đổi thành đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp do không còn nhu cầu.

4

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

3,23

1,82

3,24

1,78

Di chuyển Khu HTKT 3 (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) về phía Đông, giáp Khu Khe Rè. Bổ sung trạm điện 110kv cho Khu công nghiệp tại lô đất HTKT2 do trạm cấp điện tại vị trí khu HTKT1 (theo điều chỉnh Quy hoạch được duyệt năm 2012) đã được UBND đã giao cho Công ty TNHH khoa học Texhong Ngân Long sử dụng toàn bộ trạm điện với mục đích chỉ phục vụ Dự án nhà máy sản xuất sợi tại Khu công nghiệp Hải Yên.

5

Đất cây xanh, mặt nước

24,262

13,30

18,47

10,12

Phần diện tích cây xanh được phân bố thành dải cây xanh cách ly bám theo dọc phía Nam và Đông của Khu công nghiệp.

6

Đất giao thông

24,758

13,57

23,71

13,00

Bỏ tuyến đường giữa khu KHO1 và KHO2 (theo điều chỉnh Quy hoạch được duyệt năm 2012) để lập Khu CN-7, điều chỉnh và nối dài thêm một số tuyến đường đảm bảo phù hợp với điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của Khu công nghiệp.

Tổng cộng

182,420

100,00

182,42

100,00

- Bảng danh mục sử dụng đất các khu chức năng:

STT

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (Tầng)

I

Trung tâm điều hành

TT

6.08

3.33

40

03

II

Nhà máy công nghiệp

CN

130.92

71.77

60

03

1

Nhà máy công nghiệp - 01

CN-1

35.15

2

Nhà máy công nghiệp - 02

CN-2

Content:
Nội dung chính:
3.1. Cơ cấu sử dụng đất và phân khu chức năng:
- Cơ cấu phân khu chức năng, gồm:
(1) Đất xây dựng trung tâm hành chính, điều hành Khu công nghiệp - ký hiệu TT: Diện tích 6,08 ha chiếm 3,33% tổng diện tích đất Khu công nghiệp;
(2) Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp - ký hiệu CN: Khu đất xây dựng các nhà máy công nghiệp, kho tàng diện tích 130,92 ha chiếm 71,77%;
(3) Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật - ký hiệu HTKT: khoảng 3,24 ha chiếm 1,78%;
(4) Đất giao thông: Đất giao thông 23,71 ha chiếm 13%;
(5) Đất cây xanh và mương nước: Đất cây xanh có diện tích 18,47 ha chiếm 10,12 %.
- Bảng cơ cấu sử dụng đất (so phương án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết (lần 1) được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 04/6/2012:

STT

Loại đất

Phương án điều chỉnh Quy hoạch được duyệt năm 2012 (lần 1)

Phương án điều chỉnh quy hoạch năm 2016

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất Trung tâm điều hành

6,09

3,34

6,08

3,33

Bố trí thêm trạm điện 110/22kva.

2

Đất xây dựng nhà máy công nghiệp

112,70

61,78

130,92

71,77

Điều chỉnh quy hoạch 02 lô đất ký hiệu CX3 và CN8 (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) thành 06 lô đất công nghiệp (kí hiệu CN-8.1, CN-8.2, CN-8.3, CN- 8.4, CN-8.5, CN-8.6); bỏ lô đất CN7 (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) ra ngoài ranh giới quy hoạch Khu công nghiệp; Điều chỉnh gộp 03 lô đất (KHO1, KHO2 và CN8) (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) thành 01 lô đất (kí hiệu CN7); Bổ sung khu đất công nghiệp kí hiệu CN-9.2.

3

Kho tàng

11,29

6,19

-

-

Chuyển đổi thành đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp do không còn nhu cầu.

4

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

3,23

1,82

3,24

1,78

Di chuyển Khu HTKT 3 (phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt năm 2012) về phía Đông, giáp Khu Khe Rè. Bổ sung trạm điện 110kv cho Khu công nghiệp tại lô đất HTKT2 do trạm cấp điện tại vị trí khu HTKT1 (theo điều chỉnh Quy hoạch được duyệt năm 2012) đã được UBND đã giao cho Công ty TNHH khoa học Texhong Ngân Long sử dụng toàn bộ trạm điện với mục đích chỉ phục vụ Dự án nhà máy sản xuất sợi tại Khu công nghiệp Hải Yên.

5

Đất cây xanh, mặt nước

24,262

13,30

18,47

10,12

Phần diện tích cây xanh được phân bố thành dải cây xanh cách ly bám theo dọc phía Nam và Đông của Khu công nghiệp.

6

Đất giao thông

24,758

13,57

23,71

13,00

Bỏ tuyến đường giữa khu KHO1 và KHO2 (theo điều chỉnh Quy hoạch được duyệt năm 2012) để lập Khu CN-7, điều chỉnh và nối dài thêm một số tuyến đường đảm bảo phù hợp với điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của Khu công nghiệp.

Tổng cộng

182,420

100,00

182,42

100,00

- Bảng danh mục sử dụng đất các khu chức năng:

STT

Loại đất

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ XD (%)

Tầng cao (Tầng)

I

Trung tâm điều hành

TT

6.08

3.33

40

03

II

Nhà máy công nghiệp

CN

130.92

71.77

60

03

1

Nhà máy công nghiệp - 01

CN-1

35.15

2

Nhà máy công nghiệp - 02

CN-2