Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6626/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ Đại Mỗ Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "02/12/2015", "sign_number": "6626/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 6626/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ Đại Mỗ Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Tây Mỗ - Đại Mỗ, tỷ lệ 1/500 tại các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, với những nội dung chính như sau:
...
5.324,3

266,0

266,0

5

1

CX-15

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

CX-16

Đất cây xanh đơn vị ở

900,0

CX-17

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

CX-18

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

CX-19

Đất cây xanh đơn vị ở

538,5

CX-20

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

HH-01

Đất hỗn hợp

10.616,8

4.250,0

63.750,0

40

15

833

Dịch vụ công cộng, thương mại, nhà ở

TT-01

Đất ở thấp tầng

1.315,8

1.100,0

4.400,0

80

4

68

Nhà ở liên kế có sân vườn

TT-02

Đất ở thấp tầng

1.594,0

1.300,0

5.200,0

80

4

88

TT-03

Đất ở thấp tầng

1.632,9

1.300,0

5.200,0

80

4

88

TT-04

Đất ở thấp tầng

1.343,1

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-05

Đất ở thấp tầng

1.334,3

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-06

Đất ở thấp tầng

1.343,1

1.074,0

4.296,0

80

4

72

TT-07

Đất ở thấp tầng

1.335,1

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-08

Đất ở thấp tầng

1.344,7

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-09

Đất ở thấp tầng

1.334,3

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-10

Đất ở thấp tầng

1.230,7

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-11

Đất ở thấp tầng

1.414,0

1.100,0

4.400,0

80

4

84

Nhà ở liên kế có sân vườn

TT-12

Đất ở thấp tầng

1.496,7

1.200,0

4.800,0

80

4

80

TT-13

Đất ở thấp tầng

1.604,4

1.300,0

5.200,0

80

4

84

TT-14

Đất ở thấp tầng

2.097,2

1.700,0

Content:
5.324,3

266,0

266,0

5

1

CX-15

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

CX-16

Đất cây xanh đơn vị ở

900,0

CX-17

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

CX-18

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

CX-19

Đất cây xanh đơn vị ở

538,5

CX-20

Đất cây xanh đơn vị ở

128,0

HH-01

Đất hỗn hợp

10.616,8

4.250,0

63.750,0

40

15

833

Dịch vụ công cộng, thương mại, nhà ở

TT-01

Đất ở thấp tầng

1.315,8

1.100,0

4.400,0

80

4

68

Nhà ở liên kế có sân vườn

TT-02

Đất ở thấp tầng

1.594,0

1.300,0

5.200,0

80

4

88

TT-03

Đất ở thấp tầng

1.632,9

1.300,0

5.200,0

80

4

88

TT-04

Đất ở thấp tầng

1.343,1

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-05

Đất ở thấp tầng

1.334,3

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-06

Đất ở thấp tầng

1.343,1

1.074,0

4.296,0

80

4

72

TT-07

Đất ở thấp tầng

1.335,1

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-08

Đất ở thấp tầng

1.344,7

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-09

Đất ở thấp tầng

1.334,3

1.100,0

4.400,0

80

4

72

TT-10

Đất ở thấp tầng

1.230,7

1.000,0

4.000,0

80

4

64

TT-11

Đất ở thấp tầng

1.414,0

1.100,0

4.400,0

80

4

84

Nhà ở liên kế có sân vườn

TT-12

Đất ở thấp tầng

1.496,7

1.200,0

4.800,0

80

4

80

TT-13

Đất ở thấp tầng

1.604,4

1.300,0

5.200,0

80

4

84

TT-14

Đất ở thấp tầng

2.097,2

1.700,0