Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 5258/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư và trung tâm phường Long Phước Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và trung tâm phường Long Phước, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.113

20

2

0,4

- Đất công trình công cộng

4.413

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

227.564

14,7

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông - sân bãi

282.415

17,72

- Đất giao thông cấp phân khu vực

272.258

- Sân bãi

10.157

2. Đất ngoài đơn vị ở

463.377

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

49.305

- Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

- Trường dạy nghề xây mới

30.000

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

272.622

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

129.212

- Sông rạch

143.410

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

141.450

1. Đất đơn vị ở

977.922

Đơn vị ở III (diện tích: 1.138.396 m2; dự báo quy mô dân số: 11.000 người)

1.1. Đất nhóm ở

652.175

59,29

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

102.435

40

5

2,0

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

549.740

31

4

1,2

12. Đất công trình dịch vụ đô thị

68.416

6,22

- Đất giáo dục

37.433

3,40

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

4.916

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.458

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

20.059

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

4.814

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

4.828

40

6

2,4

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường (xây dựng mới)

12.655

40

4

1,6

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

Content:
7.113

20

2

0,4

- Đất công trình công cộng

4.413

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

227.564

14,7

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông - sân bãi

282.415

17,72

- Đất giao thông cấp phân khu vực

272.258

- Sân bãi

10.157

2. Đất ngoài đơn vị ở

463.377

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

49.305

- Trường trung học phổ thông xây mới

19.305

- Trường dạy nghề xây mới

30.000

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

272.622

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

129.212

- Sông rạch

143.410

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

141.450

1. Đất đơn vị ở

977.922

Đơn vị ở III (diện tích: 1.138.396 m2; dự báo quy mô dân số: 11.000 người)

1.1. Đất nhóm ở

652.175

59,29

- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

102.435

40

5

2,0

- Đất nhóm ở xây dựng mới thấp tầng

549.740

31

4

1,2

12. Đất công trình dịch vụ đô thị

68.416

6,22

- Đất giáo dục

37.433

3,40

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

4.916

40

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.458

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

20.059

40

3

1,2

- Đất y tế (xây mới)

4.814

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

4.828

40

6

2,4

- Đất trung tâm hành chánh cấp phường (xây dựng mới)

12.655

40

4

1,6

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới