Document: Điều 1 Quyết định 1878/QĐ-UBND năm 2006 mức tiêu hao nhiên liệu xe ôtô công Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/11/2006", "sign_number": "1878/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/11/2006", "sign_number": "1878/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/11/2006", "sign_number": "1878/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/11/2006", "sign_number": "1878/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "20/11/2006", "sign_number": "1878/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Ngọc Sương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1878/QĐ-UBND năm 2006 mức tiêu hao nhiên liệu xe ôtô công Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ôtô là phương tiện trang cấp cho các cơ quan hành chính sự nghiệp (Đảng, chính quyền, đoàn thể) theo quy định để phục vụ nhu cầu công tác (gọi chung là xe ôtô công), cụ thể như sau:
1. Đối với xe ô tô động cơ xăng:
a. Loại xe 04-05 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 1.6l: Xăng 10 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 1.8l: Xăng 12 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.0l: Xăng 13 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.2l: Xăng 14 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.4l: Xăng 15 lít/100km.
b. Loại xe 06-09 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 1.8l: Xăng 12 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.0l: Xăng 14 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.4l: Xăng 15 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 3.5l: Xăng 18 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.0l: Xăng 20 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.5l: Xăng 23 lít/100km.
c. Loại xe 12-16 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 2.0l: Xăng 15 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.4l: Xăng 17 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.6l: Xăng 18 lít/100km.
2. Đối với xe ôtô động cơ dầu:
a. Loại xe 06-09 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 3.0l: Dầu 12 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 3.5l: Dầu 14 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.0l: Dầu 16 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.5l: Dầu 18 lít/100km.
b. Loại xe 15-16 chỗ ngồi: Dầu 15 lít/100km.
c. Loại xe 25 chỗ ngồi: Dầu 18 lít/100km.
d. Loại xe 30-35 chỗ ngồi: Dầu 22 lít/100km.

Content:
Điều 1. Quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ôtô là phương tiện trang cấp cho các cơ quan hành chính sự nghiệp (Đảng, chính quyền, đoàn thể) theo quy định để phục vụ nhu cầu công tác (gọi chung là xe ôtô công), cụ thể như sau:
1. Đối với xe ô tô động cơ xăng:
a. Loại xe 04-05 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 1.6l: Xăng 10 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 1.8l: Xăng 12 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.0l: Xăng 13 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.2l: Xăng 14 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.4l: Xăng 15 lít/100km.
b. Loại xe 06-09 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 1.8l: Xăng 12 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.0l: Xăng 14 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.4l: Xăng 15 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 3.5l: Xăng 18 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.0l: Xăng 20 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.5l: Xăng 23 lít/100km.
c. Loại xe 12-16 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 2.0l: Xăng 15 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.4l: Xăng 17 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 2.6l: Xăng 18 lít/100km.
2. Đối với xe ôtô động cơ dầu:
a. Loại xe 06-09 chỗ ngồi:
- Dung tích xi lanh 3.0l: Dầu 12 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 3.5l: Dầu 14 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.0l: Dầu 16 lít/100km.
- Dung tích xi lanh 4.5l: Dầu 18 lít/100km.
b. Loại xe 15-16 chỗ ngồi: Dầu 15 lít/100km.
c. Loại xe 25 chỗ ngồi: Dầu 18 lít/100km.
d. Loại xe 30-35 chỗ ngồi: Dầu 22 lít/100km.