Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1575/QĐ-UBND 2014 mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "01/08/2014", "sign_number": "1575/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1575/QĐ-UBND 2014 mức chi công tác tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học Thừa Thiên Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định tạm thời mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông, thi tuyển vào các lớp đầu cấp phổ thông, bổ túc văn hoá, thi học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện và tập huấn học sinh giỏi để dự thi quốc gia từ học kỳ 2 năm học 2013 - 2014 như sau:
...
3. Sửa đổi, bổ sung tiết 2.2 mục 2; tiết 4.1 mục 4 của Phụ lục kèm theo Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 như sau:

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000đ)

Ghi chú

2

Ra đề thi

2.2

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

Chi soạn thảo và phản biện đề thi chính thức, đề thi dự bị có kèm theo hướng dẫn chấm, biểu điểm (dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thực hành - nếu có)

- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh

Người/ngày

500

Tối đa không vượt quá 3 trđ/đề; đề thi thực hành không vượt quá 1,5 trđ/đề

- Các kỳ thi còn lại cấp tỉnh

+ Thi trắc nghiệm

Người/ngày

300

Tối đa không vượt quá 1,8 trđ/đề

+ Thi tự luận

Người/ngày

400

Tối đa không vượt quá 2,25 trđ/đề

+ Thi nói (môn Ngoại ngữ)

Người/ngày

400

Tối đa không vượt quá 2,25 trđ/đề (1bộ đề chính thức, 1 bộ đề dự bị/ 1 đợt)

4

Tổ chức chấm thi

Content:
Sửa đổi, bổ sung tiết 2.2 mục 2; tiết 4.1 mục 4 của Phụ lục kèm theo Quyết định số 2033/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 như sau:

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (1.000đ)

Ghi chú

2

Ra đề thi

2.2

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

Chi soạn thảo và phản biện đề thi chính thức, đề thi dự bị có kèm theo hướng dẫn chấm, biểu điểm (dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thực hành - nếu có)

- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh

Người/ngày

500

Tối đa không vượt quá 3 trđ/đề; đề thi thực hành không vượt quá 1,5 trđ/đề

- Các kỳ thi còn lại cấp tỉnh

+ Thi trắc nghiệm

Người/ngày

300

Tối đa không vượt quá 1,8 trđ/đề

+ Thi tự luận

Người/ngày

400

Tối đa không vượt quá 2,25 trđ/đề

+ Thi nói (môn Ngoại ngữ)

Người/ngày

400

Tối đa không vượt quá 2,25 trđ/đề (1bộ đề chính thức, 1 bộ đề dự bị/ 1 đợt)

4

Tổ chức chấm thi