Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1166/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1166/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm
2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

16.015,12

15.883,28

-131,84

1.1

Đất trồng lúa

904,92

848,08

-56,84

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

581,04

574,04

-7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

370,07

356,61

-13,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.594,20

14.532,88

-61,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,89

38,83

-0,06

1.6

Đất nông nghiệp khác

102,28

102,13

-0,16

2

Đất phi nông nghiệp

3.282,71

3.414,55

131,85

Content:
Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm
2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

16.015,12

15.883,28

-131,84

1.1

Đất trồng lúa

904,92

848,08

-56,84

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

581,04

574,04

-7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

370,07

356,61

-13,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14.594,20

14.532,88

-61,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,74

4,74

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,89

38,83

-0,06

1.6

Đất nông nghiệp khác

102,28

102,13

-0,16

2

Đất phi nông nghiệp

3.282,71

3.414,55

131,85