Document: Điều 2 Quyết định 05/2022/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tiền Giang 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "05/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 05/2022/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Tiền Giang 2021 có nội dung như sau:

Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

Stt

Đối tượng dùng nước

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè thu sớm

Vụ Hè thu chính vụ

Vụ Hè thu muộn

1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu chủ động một phần)

a

Đất sản xuất lúa

366.000

366.000

366.000

366.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

146.500

146.500

146.500

146.500

2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu

a

Đất sản xuất lúa

244.000

244.000

244.000

244.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

98.000

98.000

98.000

98.000

2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm

Stt

Đối tượng dùng nước

Mức giá

1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

1.488.500

2

Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày

a

Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

293.000

b

Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

195.000

3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.

Content:
Điều 2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ

Stt

Đối tượng dùng nước

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè thu sớm

Vụ Hè thu chính vụ

Vụ Hè thu muộn

1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu chủ động một phần)

a

Đất sản xuất lúa

366.000

366.000

366.000

366.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

146.500

146.500

146.500

146.500

2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết: là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu

a

Đất sản xuất lúa

244.000

244.000

244.000

244.000

b

Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày

98.000

98.000

98.000

98.000

2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày:
Đơn vị tính: Đồng/ha/năm

Stt

Đối tượng dùng nước

Mức giá

1

Diện tích nuôi trồng thủy sản

1.488.500

2

Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày

a

Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

293.000

b

Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết

195.000

3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021.