Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 255/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Điệp Nông

Tân Lễ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

102,80

8,16

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

93,97

6,72

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

93,97

6,72

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

6,29

0,85

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

1,09

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

1,45

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

4,15

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

3,00

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

0,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cộng Hòa

Dân Chủ

Canh Tân

Hòa Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

4,58

5,24

8,37

6,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

3,45

4,80

4,49

6,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

3,45

4,80

4,49

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,83

0,16

2,73

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,20

0,16

0,90

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,10

0,12

0,25

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

2,00

3,20

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2,00

3,20

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,05

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Dũng

Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

Đoan Hùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

9,05

4,18

77,89

12,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

7,81

3,10

72,36

9,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

7,81

3,10

72,36

9,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

1,06

0,80

3,49

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,09

0,18

0,94

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,09

0,10

1,10

1,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

0,12

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,12

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Tân Hòa

Văn Cẩm

Bắc Son

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

3,24

2,69

10,45

5,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

2,74

2,26

9,61

5,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

2,74

2,26

9,61

5,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,31

0,46

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,08

0,10

0,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,50

0,05

0,28

0,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

3,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2,50

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Phúc Khánh

Liên Hiệp

Tây Đô

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

6,51

55,43

64,29

1,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

5,61

50,49

58,21

1,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

5,61

50,49

58,21

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,80

3,15

2,24

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,10

0,49

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

1,30

2,05

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,24

1,25

1,08

1,13

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thống Nhất

Tiến Đức

Thái Hưng

Thái Phương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

51,34

7,96

4,25

71,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

48,05

6,71

3,60

65,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

48,05

6,71

3,60

65,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

2,85

0,45

0,10

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,35

0,35

0,30

3,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,10

0,45

0,25

1,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

0,85

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bình

Chi Lăng

Minh Khai

Hồng An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

2,23

3,18

14,84

29,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

1,40

2,88

10,84

15,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

1,40

2,88

10,84

15,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,63

0,20

3,03

12,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,10

0,10

0,88

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,10

0,10

1,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

5,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

4,00

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

1,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,37

0,34

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

17,43

4,33

4,62

22,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

12,36

3,25

4,02

16,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

12,36

3,25

4,02

16,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

2,05

0,93

0,30

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

1,98

0,10

0,10

2,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

1,04

0,05

0,20

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Minh Hòa

Hồng Minh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

17,10

18,91

7,68

42,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

14,33

11,85

5,33

19,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

14,33

11,85

5,33

19,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

2,24

4,80

1,42

22,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,13

2,13

0,73

0,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,40

0,13

0,20

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

14,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

12,00

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

1,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

1,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,50

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Điệp Nông

Tân Lễ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

102,80

8,16

2,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

93,97

6,72

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

93,97

6,72

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

6,29

0,85

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

1,09

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

1,45

0,29

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

4,15

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

3,00

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

0,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cộng Hòa

Dân Chủ

Canh Tân

Hòa Tiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

4,58

5,24

8,37

6,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

3,45

4,80

4,49

6,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

3,45

4,80

4,49

6,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,83

0,16

2,73

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,20

0,16

0,90

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,10

0,12

0,25

0,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

2,00

3,20

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2,00

3,20

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,05

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Dũng

Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

Đoan Hùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

9,05

4,18

77,89

12,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

7,81

3,10

72,36

9,62

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

7,81

3,10

72,36

9,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

1,06

0,80

3,49

1,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,09

0,18

0,94

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,09

0,10

1,10

1,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

0,12

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,12

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Duyên Hải

Tân Hòa

Văn Cẩm

Bắc Son

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

3,24

2,69

10,45

5,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

2,74

2,26

9,61

5,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

2,74

2,26

9,61

5,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,31

0,46

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,08

0,10

0,18

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,50

0,05

0,28

0,32

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

3,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2,50

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Đô

Phúc Khánh

Liên Hiệp

Tây Đô

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

6,51

55,43

64,29

1,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

5,61

50,49

58,21

1,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

5,61

50,49

58,21

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,80

3,15

2,24

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,10

0,49

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

1,30

2,05

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,24

1,25

1,08

1,13

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thống Nhất

Tiến Đức

Thái Hưng

Thái Phương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

51,34

7,96

4,25

71,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

48,05

6,71

3,60

65,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

48,05

6,71

3,60

65,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

2,85

0,45

0,10

1,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,35

0,35

0,30

3,46

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,10

0,45

0,25

1,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

0,85

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hòa Bình

Chi Lăng

Minh Khai

Hồng An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

2,23

3,18

14,84

29,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

1,40

2,88

10,84

15,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

1,40

2,88

10,84

15,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

0,63

0,20

3,03

12,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,10

0,10

0,88

0,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,10

0,10

1,22

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

5,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

4,00

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

1,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,37

0,34

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kim Trung

Hồng Lĩnh

Minh Tân

Văn Lang

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

17,43

4,33

4,62

22,8

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

12,36

3,25

4,02

16,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

12,36

3,25

4,02

16,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

2,05

0,93

0,30

3,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

1,98

0,10

0,10

2,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

1,04

0,05

0,20

0,06

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,10

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Độc Lập

Chí Hòa

Minh Hòa

Hồng Minh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,52

17,10

18,91

7,68

42,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

590,53

14,33

11,85

5,33

19,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

590,53

14,33

11,85

5,33

19,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,16

2,24

4,80

1,42

22,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,32

0,13

2,13

0,73

0,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,51

0,40

0,13

0,20

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,35

14,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

26,70

12,00

2.2

Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3,00

1,00

2.3

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,50

1,00

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

28,39

Trong đó:

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

0,50