Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "24/02/2009", "sign_number": "08/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 08/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động KD xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
...
4. Xe do Công ty Mekong Auto:

Số TT

Hiệu xe/Số loại

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

SHUGUANG PRONTO DG 6471C

344.714.300

337.479.000

2

HUANG HAI PRONTO DD6490D

361.695.300

354.965.000

3

FIAT DOBLO ELX

324.337.100

318.245.000

4

FIAT ALBEA HLX

371.883.900

365.457.000

5

PREMIO MAX (Pick-up cabin kép)

328.605.000

312.999.000

6

HUANG HAI PREMIO DD 1030 (Pick-up cabin kép)

292.922.250

286.770.000

Tỷ giá ngày 12/02/2009 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 17.486 VNĐ

Content:
Xe do Công ty Mekong Auto:

Số TT

Hiệu xe/Số loại

Giá trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

SHUGUANG PRONTO DG 6471C

344.714.300

337.479.000

2

HUANG HAI PRONTO DD6490D

361.695.300

354.965.000

3

FIAT DOBLO ELX

324.337.100

318.245.000

4

FIAT ALBEA HLX

371.883.900

365.457.000

5

PREMIO MAX (Pick-up cabin kép)

328.605.000

312.999.000

6

HUANG HAI PREMIO DD 1030 (Pick-up cabin kép)

292.922.250

286.770.000

Tỷ giá ngày 12/02/2009 của Ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 17.486 VNĐ