Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2017/QĐ-UBND mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "48/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "48/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "48/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "48/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "14/09/2017", "sign_number": "48/2017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 48/2017/QĐ-UBND mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Lạng Sơn

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
...
3. Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

100.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

80.000

II

Cấp lại (Kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

50.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

40.000

B

Đối với tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

100.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

500.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

400.000

II

Cấp lại (Kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp

1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

60.000

2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

50.000

C

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Đồng/bản

15.000

2

Đối với tổ chức

Đồng/bản

30.000

Content:
Mức thu lệ phí

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

100.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

80.000

II

Cấp lại (Kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

50.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

40.000

B

Đối với tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

100.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

500.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

400.000

II

Cấp lại (Kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận); cấp đổi, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai vào Giấy chứng nhận đã cấp

1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần cấp

60.000

2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần cấp

50.000

C

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

1

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Đồng/bản

15.000

2

Đối với tổ chức

Đồng/bản

30.000