Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 18/2020/QĐ-UBND mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ dự án Đường ĐT.768 Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "18/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "18/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "18/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "18/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "18/05/2020", "sign_number": "18/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 18/2020/QĐ-UBND mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ dự án Đường ĐT.768 Đồng Nai

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện giao thông đối với dự án Đường ĐT.768 theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT, cụ thể như sau:
...
4. Mức giá cụ thể
...
d) Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.
Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cụ thể như sau:

STT

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức

thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Giai đoạn năm 2020 trở về sau

Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tẩn và các loại buýt công cộng

20.000

600.000

1.620.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn

30.000

900.000

2.430.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

44.000

1.320.000

3.564.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

80.000

2.400.000

6.480.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

160.000

4.800.000

12.960.000

Content:
Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.
Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cụ thể như sau:

STT

Năm

Phương tiện chịu phí

Mức

thu giá (Đồng/vé/ lượt)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Giai đoạn năm 2020 trở về sau

Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tẩn và các loại buýt công cộng

20.000

600.000

1.620.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn

30.000

900.000

2.430.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn

44.000

1.320.000

3.564.000

4

Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet

80.000

2.400.000

6.480.000

5

Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet

160.000

4.800.000

12.960.000