Document: Điều 1 Quyết định 1637/QĐ-UBND tiêu chuẩn đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "21/08/2015", "sign_number": "1637/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1637/QĐ-UBND tiêu chuẩn đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

STT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá
(đồng/cây)

Đường kính gốc
(Dgốc)

Chiều cao
(Hvn)

I

Cây con 8 - 12 tháng tuổi

1

Cây Đước

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

10.400

2

Cây Vẹt

≥ 0,5cm

≥ 0,3m

10.400

3

Cây Trang

≥ 0,5cm

≥ 0,4m

10.400

4

Cây Bần

≥ 0,8cm

≥ 0,5m

10.900

II

Cây con 18 - 24 tháng tuổi

1

Cây Đước

≥ 1cm

≥ 0,8 m

20.400

2

Cây Vẹt

≥ 0,8cm

≥ 0,7 m

20.400

3

Cây Trang

≥ 0,9cm

≥ 0,8 m

20.400

4

Cây Bần

≥ 1,3 cm

≥ 1m

20.800

Content:
Điều 1. Phê duyệt tiêu chuẩn và đơn giá cây giống trồng rừng ngập mặn áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

STT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây con

Đơn giá
(đồng/cây)

Đường kính gốc
(Dgốc)

Chiều cao
(Hvn)

I

Cây con 8 - 12 tháng tuổi

1

Cây Đước

≥ 0,5cm

≥ 0,5m

10.400

2

Cây Vẹt

≥ 0,5cm

≥ 0,3m

10.400

3

Cây Trang

≥ 0,5cm

≥ 0,4m

10.400

4

Cây Bần

≥ 0,8cm

≥ 0,5m

10.900

II

Cây con 18 - 24 tháng tuổi

1

Cây Đước

≥ 1cm

≥ 0,8 m

20.400

2

Cây Vẹt

≥ 0,8cm

≥ 0,7 m

20.400

3

Cây Trang

≥ 0,9cm

≥ 0,8 m

20.400

4

Cây Bần

≥ 1,3 cm

≥ 1m

20.800