Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1312/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Phú Cường Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "16/06/2010", "sign_number": "1312/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hoàng Sa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1312/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới Phú Cường Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Phú Cường thuộc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực 4, 5 khu đô thị mới lấn biển mở rộng thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, quy mô 1.458.597m2, tỷ lệ 1/500, do Công ty cổ phần đầu tư Phú Cường Kiên Giang làm chủ đầu tư với các nội dung như sau:
...
6. Quy hoạch xây dựng các công trình hạ tầng xã hội:
6.1. Khu 1:
Tổng diện tích đất 1.112.619m2, gồm các công trình sau:
...
d) Công trình du lịch nghỉ dưỡng:
Tổng diện tích đất 25.227m2, cao 01 tầng, mật độ xây dựng 5%, bố trí trong 06 ô đất ký hiệu (D1 đến D6).
e) Công viên cây xanh:
Tổng diện tích đất 116.990,0m2, tổ chức phân tán trong khu đô thị, cụ thể:
- Quảng trường: diện tích đất 10.595,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (Qt);
- Cây xanh quảng trường: diện tích đất 20.336m2, bố trí ô đất ký hiệu (CXqt);
- Cây xanh cảnh quan: diện tích đất 35.102m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX);
- Cây xanh cách ly chợ, tiểu thủ công nghiệp: diện tích đất 8.367m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CL);
- Cây xanh ven biển: diện tích đất 31.235,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CXb);
- Dãy cây xanh đường Ba Tháng Hai: diện tích đất 5.904m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX);
- Dãy cây xanh đường Tôn Đức Thắng: diện tích đất 5.450m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX).
f) Công trình ngoài dân dụng:
Tổng diện tích đất 38.190,5m2, cụ thể gồm:
- Chợ thủy sản: diện tích đất 16.241,5m2, mật độ xây dựng 40%, cao 04 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Ch);
- Làng nghề tiểu thủ công nghiệp: diện tích đất 10.595,0m2, mật độ xây dựng 40%, tầng cao 03 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (TC);
- Trạm xử lý nước thải: diện tích đất 8.768,5m2, mật độ xây dựng 35%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (X);
- Trạm điện: diện tích đất 805.0m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (TR);
- Trạm bơm nước thải: diện tích đất 597,5m2, mật độ xây dựng 35%, cao 01 tầng, bố trí trong 02 ô đất ký hiệu (B1; B2);
- Trạm bơm tăng áp: diện tích đất 1.183,0m2, mật độ xây dựng 35%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Ta).
6.2. Khu 2:
Tổng diện tích đất 240.978m2, gồm các công trình sau:
a) Nhà ở:
Bố trí nhà biệt thự đơn lập, tổng diện tích đất 39.195,5m2, mật độ xây dựng 50%, cao tối đa 03 tầng, trong 06 ô đất ký hiệu (BT16 đến BT21), gồm 64 lô, diện tích trung bình 600m2/lô.
b) Công trình thương mại, dịch vụ:
Tổng diện tích đất 33.627,5m2, mật độ xây dựng 40%, cao 02 tầng, cụ thể gồm:
- Trung tâm thương mại: tổng diện tích đất 13.985m2, bố trí trong 02 ô đất ký hiệu (TM3; TM4);
- Công trình dịch vụ văn phòng: diện tích đất 19.642,5m2, ô đất ký hiệu (DV4).
c) Công trình du lịch nghỉ dưỡng:
Tổng diện tích đất 29.121m2, cao 01 tầng, bố trí trong 02 ô đất, bố trí trong 04 ô đất ký hiệu (D7 đến D10).
d) Hệ thống công viên cây xanh:
Tổng diện tích đất 82.817m2, mật độ xây dựng tối đa 5%, cao 01 tầng, cụ thể:
- Quảng trường: diện tích đất 7.246,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (Qt);
- Cây xanh khu ở: diện tích đất 44.108,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX);
- Cây xanh ven biển: diện tích đất 31.462m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CXb).
e) Công trình hạ tầng kỹ thuật:
Trạm điện hạ thế, diện tích đất 100m2, mật độ xây dựng 50%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Tr).
6.3. Khu 3:
Tổng diện tích đất rộng 105.000m2, cụ thể gồm các chức năng:
a) Các công trình khu cảng:
Tổng diện tích đất 53.322m2, mật độ xây dựng 40%, cao 01 tầng, cụ thể:
- Khu hậu cần nghề cá: tổng diện tích đất 53.247m2, bố trí trong 03 ô đất ký hiệu (Ca1; Ca2; Ca3);
- Trạm điện: diện tích 75m2, mật độ xây dựng 100%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Tr).
b) Hệ thống cây xanh cách ly:
Gồm cây xanh cách ly khu cảng cá, cây xanh ven kênh, cây xanh bảo vệ cầu…, tổng diện tích đất 30.708m2, bố trí trong 06 ô đất ký hiệu (CL1; CL2; CL3; CL4; CL5; CL6).

Content:
Công trình du lịch nghỉ dưỡng:
Tổng diện tích đất 25.227m2, cao 01 tầng, mật độ xây dựng 5%, bố trí trong 06 ô đất ký hiệu (D1 đến D6).
e) Công viên cây xanh:
Tổng diện tích đất 116.990,0m2, tổ chức phân tán trong khu đô thị, cụ thể:
- Quảng trường: diện tích đất 10.595,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (Qt);
- Cây xanh quảng trường: diện tích đất 20.336m2, bố trí ô đất ký hiệu (CXqt);
- Cây xanh cảnh quan: diện tích đất 35.102m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX);
- Cây xanh cách ly chợ, tiểu thủ công nghiệp: diện tích đất 8.367m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CL);
- Cây xanh ven biển: diện tích đất 31.235,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CXb);
- Dãy cây xanh đường Ba Tháng Hai: diện tích đất 5.904m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX);
- Dãy cây xanh đường Tôn Đức Thắng: diện tích đất 5.450m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX).
f) Công trình ngoài dân dụng:
Tổng diện tích đất 38.190,5m2, cụ thể gồm:
- Chợ thủy sản: diện tích đất 16.241,5m2, mật độ xây dựng 40%, cao 04 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Ch);
- Làng nghề tiểu thủ công nghiệp: diện tích đất 10.595,0m2, mật độ xây dựng 40%, tầng cao 03 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (TC);
- Trạm xử lý nước thải: diện tích đất 8.768,5m2, mật độ xây dựng 35%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (X);
- Trạm điện: diện tích đất 805.0m2, mật độ xây dựng tối đa 50%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (TR);
- Trạm bơm nước thải: diện tích đất 597,5m2, mật độ xây dựng 35%, cao 01 tầng, bố trí trong 02 ô đất ký hiệu (B1; B2);
- Trạm bơm tăng áp: diện tích đất 1.183,0m2, mật độ xây dựng 35%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Ta).
6.2. Khu 2:
Tổng diện tích đất 240.978m2, gồm các công trình sau:
a) Nhà ở:
Bố trí nhà biệt thự đơn lập, tổng diện tích đất 39.195,5m2, mật độ xây dựng 50%, cao tối đa 03 tầng, trong 06 ô đất ký hiệu (BT16 đến BT21), gồm 64 lô, diện tích trung bình 600m2/lô.
b) Công trình thương mại, dịch vụ:
Tổng diện tích đất 33.627,5m2, mật độ xây dựng 40%, cao 02 tầng, cụ thể gồm:
- Trung tâm thương mại: tổng diện tích đất 13.985m2, bố trí trong 02 ô đất ký hiệu (TM3; TM4);
- Công trình dịch vụ văn phòng: diện tích đất 19.642,5m2, ô đất ký hiệu (DV4).
c) Công trình du lịch nghỉ dưỡng:
Tổng diện tích đất 29.121m2, cao 01 tầng, bố trí trong 02 ô đất, bố trí trong 04 ô đất ký hiệu (D7 đến D10).
Hệ thống công viên cây xanh:
Tổng diện tích đất 82.817m2, mật độ xây dựng tối đa 5%, cao 01 tầng, cụ thể:
- Quảng trường: diện tích đất 7.246,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (Qt);
- Cây xanh khu ở: diện tích đất 44.108,5m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CX);
- Cây xanh ven biển: diện tích đất 31.462m2, bố trí trong ô đất ký hiệu (CXb).
e) Công trình hạ tầng kỹ thuật:
Trạm điện hạ thế, diện tích đất 100m2, mật độ xây dựng 50%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Tr).
6.3. Khu 3:
Tổng diện tích đất rộng 105.000m2, cụ thể gồm các chức năng:
a) Các công trình khu cảng:
Tổng diện tích đất 53.322m2, mật độ xây dựng 40%, cao 01 tầng, cụ thể:
- Khu hậu cần nghề cá: tổng diện tích đất 53.247m2, bố trí trong 03 ô đất ký hiệu (Ca1; Ca2; Ca3);
- Trạm điện: diện tích 75m2, mật độ xây dựng 100%, cao 01 tầng, bố trí trong ô đất ký hiệu (Tr).
b) Hệ thống cây xanh cách ly:
Gồm cây xanh cách ly khu cảng cá, cây xanh ven kênh, cây xanh bảo vệ cầu…, tổng diện tích đất 30.708m2, bố trí trong 06 ô đất ký hiệu (CL1; CL2; CL3; CL4; CL5; CL6).