Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2009 quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "02/03/2009", "sign_number": "497/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 497/QĐ-UBND 2009 quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch xây dựng mạng lưới điểm dân cư nông thôn xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất với nội dung chính như sau:
...
4. Định hướng phát triển xây dựng mạng lưới điểm dân cư nông thôn:
Quy hoạch xây dựng các điểm dân cư tập trung trên địa bàn xã từ năm 2006 đến năm 2015
- Dân số : 7.446 người.
* Điểm dân cư 02 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích : 10,24 ha.
+ Đất ở: :7,71 ha.
Đất ở hiện trạng : 6,03 ha.
Đất ở mở rộng : 1,68 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 2,53 ha.
- Dân số : 979 người.
a) Điểm dân cư 03 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1): (giai đoạn 1):
Trong giai đoạn 2006 đến năm 2015 dân số xã tăng thêm khoảng 2.715 người thì nhu cầu đất dân dụng tăng khoảng 40,18 ha. Trong giai đoạn này hình thành 03 điểm dân cư trên cơ sở mở rộng và phát triển các khu dân cư hiện hữu trên địa bàn các ấp: Xuân Thiện, Tín Nghĩa và Khu Làng C với tổng diện tích khoảng 123,25 ha (bao gồm đất hạ tầng kỹ thuật đi kèm), trong đó diện tích đất dân dụng hiện trạng 83,07 ha, diện tích quy hoạch mở rộng của cả 03 điểm dân cư nêu trên khoảng 40,18 ha. Trong đó:
+ Đất ở tăng thêm : 33,94 ha.
+ Đất công trình công cộng tăng thêm : 2,71 ha.
+ Đất cây xanh - TDTT tập trung tăng thêm : 0,81 ha.
+ Đất giao thông tăng thêm : 2,72 ha.
Trên cơ sở đó, xác định quỹ đất xây dựng dân dụng cho từng điểm dân cư cụ thể như sau:
* Điểm dân cư 01:
- Tổng diện tích: 62,61 ha, bao gồm:
+ Đất ở: 45,88 ha.
Đất ở hiện trạng: 29,05 ha.
Đất ở quy hoạch: 16,83 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 16,73 ha.
- Dân số khoảng: 6.429 người.
* Điểm dân cư 02:
- Tổng diện tích: 8,25 ha, bao gồm:
+ Đất ở: 6,03 ha.
Đất ở hiện trạng: 3,82 ha.
Đất ở quy hoạch: 2,21 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 2,22 ha.
- Dân số khoảng: 845 người.
* Điểm dân cư 03:
- Diện tích: 52,39 ha.
+ Đất ở: 40,63 ha.
Đất ở hiện trạng: 25,73 ha.
Đất ở quy hoạch: 14,9 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 11,76 ha.
- Dân số khoảng: 5.695 người.
Bảng cân bằng đất đai toàn xã (giai đoạn 1 từ năm 2006 - 2015)

Danh mục đất

Chỉ tiêu m2/người

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.118,49

I. Đất dân dụng
1. Đất ở
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư hiện hữu
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư quy hoạch
2. Đất công trình công cộng
Hiện hữu
Quy hoạch mới
3. Đất cây xanh - TDTT
Hiện hữu
Quy hoạch mới
4. Đất giao thông
Trong điểm dân cư hiện hữu
Trong điểm dân cư quy hoạch

75 - 125

8 - 10

2 - 3

6 - 10

123,25
92,54
58,6
33,94
15,51
12,79
2,72
4,29
3,48
0,81
10,91
8,20
2,71

100,00
75,08

12,58

3,48

8,85

II. Đất ngoài dân dụng

2.995,24

b) Quy hoạch xây dựng các điểm dân cư tập trung trên địa bàn xã từ năm 2015 - 2020 (giai đoạn 2):
Trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020 dân số xã tăng thêm khoảng 2.051 người (khoảng 417 hộ) thì nhu cầu đất dân dụng tăng khoảng 30,35 ha. Giai đoạn này tiếp tục mở rộng các điểm dân cư 01, 02 và 03 với tổng diện tích mở rộng cho cả 03 điểm khoảng 30,35 ha. Trong đó:
+ Đất ở tăng thêm : 25,64 ha.
+ Đất công trình công cộng tăng thêm : 2,04 ha.
+ Đất cây xanh công cộng tập trung tăng thêm : 0,62 ha.
+ Đất giao thông tăng thêm : 2,05 ha.
Trên cơ sở đó, xác định quỹ đất xây dựng dân dụng cho từng điểm dân cư cụ thể như sau:
* Điểm dân cư 01 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích : 77,66 ha.
+ Đất ở: 58,59 ha.
Đất ở hiện trạng: 45,88 ha.
Đất ở mở rộng: 12,71 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 19,07 ha.
- Dân số: 7.446 người.
* Điểm dân cư 02 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích: 10,24 ha.
+ Đất ở: 7,71 ha.
Đất ở hiện trạng: 6,03 ha.
Đất ở mở rộng: 1,68 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 2,53
- Dân số: 979 người.
* Điểm dân cư 03 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích: 65,73 ha.
+ Đất ở: 51,89 ha.
Đất ở hiện trạng: 40,63 ha.
Đất ở mở rộng: 11,26 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 13,84 ha.
- Dân số: 6.596 người.
Bảng cân bằng đất đai toàn xã (giai đoạn 2 từ năm 2015 - 2020)

Danh mục đất

Chỉ tiêu m2/người

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.118,49

I. Đất dân dụng

75 - 125

153,63

100,00

1. Đất ở
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư hiện hữu
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư quy hoạch
2. Đất công trình công cộng
Hiện hữu
Quy hoạch mới
3. Đất cây xanh - TDTT
Hiện hữu
Quy hoạch mới
4. Đất giao thông
Trong điểm dân cư hiện hữu
Trong điểm dân cư quy hoạch

8 - 10

2 - 3

6 - 10

118,22
92,54
25,68
17,55
15,51
2,04
4,91
4,29
0,62
12,98
10,91
2,07

76,95

11,40

3.20

8,45

II. Đất ngoài dân dụng

2.964,86

Content:
Định hướng phát triển xây dựng mạng lưới điểm dân cư nông thôn:
Quy hoạch xây dựng các điểm dân cư tập trung trên địa bàn xã từ năm 2006 đến năm 2015
- Dân số : 7.446 người.
* Điểm dân cư 02 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích : 10,24 ha.
+ Đất ở: :7,71 ha.
Đất ở hiện trạng : 6,03 ha.
Đất ở mở rộng : 1,68 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 2,53 ha.
- Dân số : 979 người.
a) Điểm dân cư 03 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1): (giai đoạn 1):
Trong giai đoạn 2006 đến năm 2015 dân số xã tăng thêm khoảng 2.715 người thì nhu cầu đất dân dụng tăng khoảng 40,18 ha. Trong giai đoạn này hình thành 03 điểm dân cư trên cơ sở mở rộng và phát triển các khu dân cư hiện hữu trên địa bàn các ấp: Xuân Thiện, Tín Nghĩa và Khu Làng C với tổng diện tích khoảng 123,25 ha (bao gồm đất hạ tầng kỹ thuật đi kèm), trong đó diện tích đất dân dụng hiện trạng 83,07 ha, diện tích quy hoạch mở rộng của cả 03 điểm dân cư nêu trên khoảng 40,18 ha. Trong đó:
+ Đất ở tăng thêm : 33,94 ha.
+ Đất công trình công cộng tăng thêm : 2,71 ha.
+ Đất cây xanh - TDTT tập trung tăng thêm : 0,81 ha.
+ Đất giao thông tăng thêm : 2,72 ha.
Trên cơ sở đó, xác định quỹ đất xây dựng dân dụng cho từng điểm dân cư cụ thể như sau:
* Điểm dân cư 01:
- Tổng diện tích: 62,61 ha, bao gồm:
+ Đất ở: 45,88 ha.
Đất ở hiện trạng: 29,05 ha.
Đất ở quy hoạch: 16,83 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 16,73 ha.
- Dân số khoảng: 6.429 người.
* Điểm dân cư 02:
- Tổng diện tích: 8,25 ha, bao gồm:
+ Đất ở: 6,03 ha.
Đất ở hiện trạng: 3,82 ha.
Đất ở quy hoạch: 2,21 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 2,22 ha.
- Dân số khoảng: 845 người.
* Điểm dân cư 03:
- Diện tích: 52,39 ha.
+ Đất ở: 40,63 ha.
Đất ở hiện trạng: 25,73 ha.
Đất ở quy hoạch: 14,9 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 11,76 ha.
- Dân số khoảng: 5.695 người.
Bảng cân bằng đất đai toàn xã (giai đoạn 1 từ năm 2006 - 2015)

Danh mục đất

Chỉ tiêu m2/người

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.118,49

I. Đất dân dụng
1. Đất ở
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư hiện hữu
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư quy hoạch
2. Đất công trình công cộng
Hiện hữu
Quy hoạch mới
3. Đất cây xanh - TDTT
Hiện hữu
Quy hoạch mới
Đất giao thông
Trong điểm dân cư hiện hữu
Trong điểm dân cư quy hoạch

75 - 125

8 - 10

2 - 3

6 - 10

123,25
92,54
58,6
33,94
15,51
12,79
2,72
4,29
3,48
0,81
10,91
8,20
2,71

100,00
75,08

12,58

3,48

8,85

II. Đất ngoài dân dụng

2.995,24

b) Quy hoạch xây dựng các điểm dân cư tập trung trên địa bàn xã từ năm 2015 - 2020 (giai đoạn 2):
Trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020 dân số xã tăng thêm khoảng 2.051 người (khoảng 417 hộ) thì nhu cầu đất dân dụng tăng khoảng 30,35 ha. Giai đoạn này tiếp tục mở rộng các điểm dân cư 01, 02 và 03 với tổng diện tích mở rộng cho cả 03 điểm khoảng 30,35 ha. Trong đó:
+ Đất ở tăng thêm : 25,64 ha.
+ Đất công trình công cộng tăng thêm : 2,04 ha.
+ Đất cây xanh công cộng tập trung tăng thêm : 0,62 ha.
+ Đất giao thông tăng thêm : 2,05 ha.
Trên cơ sở đó, xác định quỹ đất xây dựng dân dụng cho từng điểm dân cư cụ thể như sau:
* Điểm dân cư 01 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích : 77,66 ha.
+ Đất ở: 58,59 ha.
Đất ở hiện trạng: 45,88 ha.
Đất ở mở rộng: 12,71 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 19,07 ha.
- Dân số: 7.446 người.
* Điểm dân cư 02 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích: 10,24 ha.
+ Đất ở: 7,71 ha.
Đất ở hiện trạng: 6,03 ha.
Đất ở mở rộng: 1,68 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 2,53
- Dân số: 979 người.
* Điểm dân cư 03 (phát triển tiếp từ giai đoạn 1):
- Diện tích: 65,73 ha.
+ Đất ở: 51,89 ha.
Đất ở hiện trạng: 40,63 ha.
Đất ở mở rộng: 11,26 ha.
+ Đất công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật: 13,84 ha.
- Dân số: 6.596 người.
Bảng cân bằng đất đai toàn xã (giai đoạn 2 từ năm 2015 - 2020)

Danh mục đất

Chỉ tiêu m2/người

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

3.118,49

I. Đất dân dụng

75 - 125

153,63

100,00

1. Đất ở
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư hiện hữu
Đất ở nông thôn trong các điểm dân cư quy hoạch
2. Đất công trình công cộng
Hiện hữu
Quy hoạch mới
3. Đất cây xanh - TDTT
Hiện hữu
Quy hoạch mới
Đất giao thông
Trong điểm dân cư hiện hữu
Trong điểm dân cư quy hoạch

8 - 10

2 - 3

6 - 10

118,22
92,54
25,68
17,55
15,51
2,04
4,91
4,29
0,62
12,98
10,91
2,07

76,95

11,40

3.20

8,45

II. Đất ngoài dân dụng

2.964,86