Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6015/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/11/2012", "sign_number": "6015/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6015/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, với các nội dung chính như sau:
...
4. Quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
- Dân số hiện trạng năm 2010: 104.449 người.
- Dân số dự kiến: + Năm 2015: 150.00 người.
+ Năm 2020: 540.00 người.
4.2. Dự kiến phân bố dân cư:
Quy mô dân số trên địa bàn huyện Nhà Bè đến năm 2020 là 540.000 người. Phân bổ theo các khu ở như sau:

STT

Phân khu

Quy hoạch chung duyệt năm 1998

Điều chỉnh quy hoạch chung

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

1

Cụm I (thị trấn Nhà Bè, xã Phú Xuân) - Khu dân cư thị trấn huyện lỵ

1.000

100.000

1.599,75

100.000

2

Cụm II (xã Phước Kiển) - Khu dân cư dọc Hương lộ 34 cũ

700

65.000

1.503,89

130.000

3

Cụm III (đô thị GS) - Khu dân cư ngã ba Nhơn Đức

680

60.000

608,18

50.000

4

Cụm IV (đô thị cảng Hiệp Phước) - Khu dân cư kế cận công nghiệp Hiệp Phước

400

35.000

3.802,19

180.000

5

Cụm V (xã Phước Lộc, một phần xã Nhơn Đức, xã Long Thới) - Các khu vực dân cư nông thôn

500

50.000

2.541,55

80.000

Tổng cộng

3.280

310.000

10.055,57

540.000

Content:
Quy mô dân số, cơ cấu sử dụng đất, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu vực quy hoạch:
4.1. Quy mô dân số: Dự kiến dân số qua các giai đoạn phát triển:
- Dân số hiện trạng năm 2010: 104.449 người.
- Dân số dự kiến: + Năm 2015: 150.00 người.
+ Năm 2020: 540.00 người.
4.2. Dự kiến phân bố dân cư:
Quy mô dân số trên địa bàn huyện Nhà Bè đến năm 2020 là 540.000 người. Phân bổ theo các khu ở như sau:

STT

Phân khu

Quy hoạch chung duyệt năm 1998

Điều chỉnh quy hoạch chung

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

Diện tích
(ha)

Dân số
(người)

1

Cụm I (thị trấn Nhà Bè, xã Phú Xuân) - Khu dân cư thị trấn huyện lỵ

1.000

100.000

1.599,75

100.000

2

Cụm II (xã Phước Kiển) - Khu dân cư dọc Hương lộ 34 cũ

700

65.000

1.503,89

130.000

3

Cụm III (đô thị GS) - Khu dân cư ngã ba Nhơn Đức

680

60.000

608,18

50.000

4

Cụm IV (đô thị cảng Hiệp Phước) - Khu dân cư kế cận công nghiệp Hiệp Phước

400

35.000

3.802,19

180.000

5

Cụm V (xã Phước Lộc, một phần xã Nhơn Đức, xã Long Thới) - Các khu vực dân cư nông thôn

500

50.000

2.541,55

80.000

Tổng cộng

3.280

310.000

10.055,57

540.000