Document: Điều 5 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND chức danh Trưởng phòng Ban Quản lý khu công nghiệp Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/05/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/05/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/05/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/05/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/05/2019", "sign_number": "04/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 04/2019/QĐ-UBND chức danh Trưởng phòng Ban Quản lý khu công nghiệp Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
1. Là công chức, viên chức trong quy hoạch chức danh bổ nhiệm được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt, trừ trường hợp luân chuyển, điều động gắn với bổ nhiệm giữ chức vụ tương đương tại phòng, đơn vị khác.
2. Thời gian công tác
a) Đối với chức danh Trưởng phòng và tương đương có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), trong thời gian công tác luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; đã đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương từ đủ 02 năm trở lên;
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), trong thời gian công tác luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
3. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này.
4. Đảm bảo đúng độ tuổi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại theo quy định hiện hành.
5. Có đầy đủ hồ sơ, lý lịch cá nhân, kê khai tài sản thu nhập, tiêu chuẩn chính trị, được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, thẩm tra, xác minh, xác nhận.
6. Có đủ sức khỏe để hoàn thành chức trách và nhiệm vụ được giao.
7. Không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 82 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 56 Luật Viên chức năm 2010.
8. Các điều kiện bổ nhiệm khác theo quy định của pháp luật.

Content:
Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
1. Là công chức, viên chức trong quy hoạch chức danh bổ nhiệm được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt, trừ trường hợp luân chuyển, điều động gắn với bổ nhiệm giữ chức vụ tương đương tại phòng, đơn vị khác.
2. Thời gian công tác
a) Đối với chức danh Trưởng phòng và tương đương có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), trong thời gian công tác luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; đã đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương từ đủ 02 năm trở lên;
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), trong thời gian công tác luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
3. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này.
4. Đảm bảo đúng độ tuổi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại theo quy định hiện hành.
5. Có đầy đủ hồ sơ, lý lịch cá nhân, kê khai tài sản thu nhập, tiêu chuẩn chính trị, được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, thẩm tra, xác minh, xác nhận.
6. Có đủ sức khỏe để hoàn thành chức trách và nhiệm vụ được giao.
7. Không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 82 Luật Cán bộ, công chức năm 2008 và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 56 Luật Viên chức năm 2010.
8. Các điều kiện bổ nhiệm khác theo quy định của pháp luật.