Document: Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024 có nội dung như sau:

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:
1. Cây công nghiệp

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cao su

Năm thứ nhất

đồng/cây

40.000

Năm thứ hai

đồng/cây

50.000

Năm thứ ba

đồng/cây

70.000

Năm thứ tư

đồng/cây

120.000

Năm thứ năm

đồng/cây

180.000

Năm thứ sáu

đồng/cây

250.000

Năm thứ bảy

đồng/cây

350.000

Năm thứ tám trở đi

đồng/cây

600.000

2

Điều (đào) trồng hạt

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

50.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

3

Điều (đào) ghép

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

80.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

200.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

4

Cà phê, ca cao

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

170.000

5

Cây dâu tằm

đồng/cây

15.000

6

Cây bồ kết

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả

đồng/cây

20.000

Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 30cm

đồng/cây

120.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm

đồng/cây

170.000

7

Cây chè giâm hom

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc < 5cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm

đồng/cây

120.000

8

Hồ tiêu không cọc

Cây mới trồng

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

220.000

9

Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)

Cây mới trồng chưa leo cọc

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

600.000

2. Cây ăn quả

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con

Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành

1

Xoài, nhãn, chôm chôm

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

50.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đồng/cây

250.000

450.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quả

đồng/cây

350.000

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả

đồng/cây

500.000

1.350.000

2

Cam, quýt, bưởi

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

70.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đồng/cây

250.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả

đồng/cây

350.000

450.000

3

Mít

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đồng/cây

150.000

200.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đồng/cây

300.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến <30 cm, đã cho quả

đồng/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quả

đồng/cây

1.100.000

1.250.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả

đồng/cây

1.800.000

2.100.000

4

Sapôchê

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

50.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

80.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

130.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đồng/cây

150.000

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đồng/cây

200.000

400.000

5

Táo

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

45.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

30.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

80.000

Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả

đồng/cây

100.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quả

đồng/cây

150.000

250.000

6

Vú sữa, bơ

Cây mới trồng

đồng/cây

50.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả

đồng/cây

70.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả

đồng/cây

140.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quả

đồng/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả

đồng/cây

750.000

900.000

Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quả

đồng/cây

1.000.000

1.250.000

7

Chanh

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

40.000

Cây tán rộng <1m, chưa cho quả

đồng/cây

20.000

60.000

Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

80.000

Cây có tán rộng <2m, đã cho quả

đồng/cây

100.000

120.000

Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quả

đồng/cây

170.000

300.000

8

Sầu riêng, măng cụt

Cây mới trồng

đồng/cây

60.000

150.000

Cây có đường kính gốc 1-<5cm, chưa cho quả

đồng/cây

150.000

250.000

Cây có đường kính gốc 5-<10cm, chưa cho quả

đồng/cây

900.000

1.000.000

Cây có đường kính gốc 10-≤25cm, đã cho quả

đồng/cây

1.800.000

2.000.000

Cây có đường kính gốc > 25cm, đã cho quả

đồng/cây

2.000.000

2.500.000

9

Ổi, vải

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

60.000

Ổi: 70.000;
Vải: 100.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

150.000

Ổi: 200.000;
Vải: 300.000

10

Mãng cầu (na)

Cây mới trồng

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

11

Mãng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên

Cây mới trồng

đồng/cây

35.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đồng/cây

110.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đồng/cây

180.000

12

Gấc, chanh dây (lạc tiên)

Cây mới trồng chưa leo giàn

đồng/cây

45.000

Cây leo giàn nhưng chưa cho quả

đồng/cây

75.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

120.000

13

Thanh long trồng hom

Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm

đồng/cây

25.000

Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

400.000

14

Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ ri

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

70.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15 cm, đã cho quả

đồng/cây

250.000

15

Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

20.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

100.000

16

Khế, ô ma, vả, chay

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

30.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

80.000

17

Quất trồng trên đất

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2m

đồng/cây

100.000

Cây có chiều cao ≥ 2m

đồng/cây

200.000

18

Dừa các loại (trừ cây dừa nước)

Cây mới trồng

đồng/cây

85.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến < 2m, chưa cho quả

đồng/cây

270.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đồng/cây

400.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

900.000

19

Cau

Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả

đồng/cây

40.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến < 2m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đồng/cây

200.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

400.000

20

Chuối

Cây con đến chưa cho quả

đồng/cây

42.000

Cây ra hoa (bắp chuối), cho quả

đồng/cây

162.000

21

Đu đủ

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

55.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

150.000

22

Cây Dứa (thơm, khóm)

Cây mới trồng

đồng/cây

5.000

Cây chưa cho quả

đồng/bụi

15.000

Cây đã cho quả

đồng/bụi

45.000

3. Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)

Cây mới trồng

đồng/cây

13.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

24.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

65.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến ≤ 16cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc > 16cm đến ≤ 20cm

đồng/cây

200.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m3 gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

2

Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chỉ, lát hoa...)

Cây mới trồng

đồng/cây

44.000

Cây có đường kính gốc < 2 cm

đồng/cây

77.000

Cây có đường kính gốc từ ≥ 2 cm đến < 4 cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm

đồng/cây

220.000

Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm

đồng/cây

660.000

Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm

đồng/cây

1.119.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

3

Nhóm cây họ tre, trúc

3.1

Tre

* Tre chuyên lấy măng:

Cây mới trồng

đồng/cây

35.000

Chưa cho măng

đồng/cây

100.000

Đã cho măng

đồng/cây

200.000

Măng tre

đồng/măng

15.000

* Tre thường:

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

50.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

100.000

3.2

Tre gai

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

40.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

60.000

3.3

Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng

Cây mới trồng

đồng/cây

5.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

20.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

30.000

4

Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa

4.1

Bời lời

Cây có đường kính gốc < 1 cm

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đồng/cây

18.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 15cm

đồng/cây

600.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm

đồng/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đồng/cây

64.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

320.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

500.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm

đồng/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm

đồng/cây

90.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đồng/cây

25.000

Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đồng/cây

120.000

Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đồng/cây

150.000

Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đồng/cây

300.000

Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đồng/cây

470.000

Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đồng/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước

5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

52.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

70.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

83.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

92.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

50.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

69.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

86.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

200.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta, lồng mức, cây lá vối ...)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đồng/cây

8.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm

đồng/cây

10.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm

đồng/cây

25.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 50cm

đồng/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đồng/cây

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đồng/cây

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đồng/cây

80.000

4. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đồng/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đồng/cây

70.000

1.2

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo giàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đồng/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đồng/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đồng/cây

50.000

Content:
Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:
1. Cây công nghiệp

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cao su

Năm thứ nhất

đồng/cây

40.000

Năm thứ hai

đồng/cây

50.000

Năm thứ ba

đồng/cây

70.000

Năm thứ tư

đồng/cây

120.000

Năm thứ năm

đồng/cây

180.000

Năm thứ sáu

đồng/cây

250.000

Năm thứ bảy

đồng/cây

350.000

Năm thứ tám trở đi

đồng/cây

600.000

2

Điều (đào) trồng hạt

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

50.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

3

Điều (đào) ghép

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

80.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

200.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

4

Cà phê, ca cao

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

170.000

5

Cây dâu tằm

đồng/cây

15.000

6

Cây bồ kết

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả

đồng/cây

20.000

Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 30cm

đồng/cây

120.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm

đồng/cây

170.000

7

Cây chè giâm hom

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc < 5cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm

đồng/cây

120.000

8

Hồ tiêu không cọc

Cây mới trồng

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

220.000

9

Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)

Cây mới trồng chưa leo cọc

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

600.000

2. Cây ăn quả

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con

Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành

1

Xoài, nhãn, chôm chôm

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

50.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đồng/cây

250.000

450.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quả

đồng/cây

350.000

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả

đồng/cây

500.000

1.350.000

2

Cam, quýt, bưởi

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

70.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đồng/cây

250.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả

đồng/cây

350.000

450.000

3

Mít

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đồng/cây

150.000

200.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đồng/cây

300.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến <30 cm, đã cho quả

đồng/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quả

đồng/cây

1.100.000

1.250.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả

đồng/cây

1.800.000

2.100.000

4

Sapôchê

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

50.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

80.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

130.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đồng/cây

150.000

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đồng/cây

200.000

400.000

5

Táo

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

45.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

30.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

80.000

Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả

đồng/cây

100.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quả

đồng/cây

150.000

250.000

6

Vú sữa, bơ

Cây mới trồng

đồng/cây

50.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả

đồng/cây

70.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả

đồng/cây

140.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quả

đồng/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả

đồng/cây

750.000

900.000

Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quả

đồng/cây

1.000.000

1.250.000

7

Chanh

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

40.000

Cây tán rộng <1m, chưa cho quả

đồng/cây

20.000

60.000

Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

80.000

Cây có tán rộng <2m, đã cho quả

đồng/cây

100.000

120.000

Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quả

đồng/cây

170.000

300.000

8

Sầu riêng, măng cụt

Cây mới trồng

đồng/cây

60.000

150.000

Cây có đường kính gốc 1-<5cm, chưa cho quả

đồng/cây

150.000

250.000

Cây có đường kính gốc 5-<10cm, chưa cho quả

đồng/cây

900.000

1.000.000

Cây có đường kính gốc 10-≤25cm, đã cho quả

đồng/cây

1.800.000

2.000.000

Cây có đường kính gốc > 25cm, đã cho quả

đồng/cây

2.000.000

2.500.000

9

Ổi, vải

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

60.000

Ổi: 70.000;
Vải: 100.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

150.000

Ổi: 200.000;
Vải: 300.000

10

Mãng cầu (na)

Cây mới trồng

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

11

Mãng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên

Cây mới trồng

đồng/cây

35.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đồng/cây

110.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đồng/cây

180.000

12

Gấc, chanh dây (lạc tiên)

Cây mới trồng chưa leo giàn

đồng/cây

45.000

Cây leo giàn nhưng chưa cho quả

đồng/cây

75.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

120.000

13

Thanh long trồng hom

Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm

đồng/cây

25.000

Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

400.000

14

Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ ri

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đồng/cây

70.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15 cm, đã cho quả

đồng/cây

250.000

15

Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

20.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

100.000

16

Khế, ô ma, vả, chay

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

30.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

80.000

17

Quất trồng trên đất

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2m

đồng/cây

100.000

Cây có chiều cao ≥ 2m

đồng/cây

200.000

18

Dừa các loại (trừ cây dừa nước)

Cây mới trồng

đồng/cây

85.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến < 2m, chưa cho quả

đồng/cây

270.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đồng/cây

400.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

900.000

19

Cau

Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả

đồng/cây

40.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến < 2m, chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đồng/cây

200.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

400.000

20

Chuối

Cây con đến chưa cho quả

đồng/cây

42.000

Cây ra hoa (bắp chuối), cho quả

đồng/cây

162.000

21

Đu đủ

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

55.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

150.000

22

Cây Dứa (thơm, khóm)

Cây mới trồng

đồng/cây

5.000

Cây chưa cho quả

đồng/bụi

15.000

Cây đã cho quả

đồng/bụi

45.000

3. Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, các loại keo)

Cây mới trồng

đồng/cây

13.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

24.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

65.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến ≤ 16cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc > 16cm đến ≤ 20cm

đồng/cây

200.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m3 gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

2

Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chỉ, lát hoa...)

Cây mới trồng

đồng/cây

44.000

Cây có đường kính gốc < 2 cm

đồng/cây

77.000

Cây có đường kính gốc từ ≥ 2 cm đến < 4 cm

đồng/cây

120.000

Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cm

đồng/cây

220.000

Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cm

đồng/cây

660.000

Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cm

đồng/cây

1.119.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

3

Nhóm cây họ tre, trúc

3.1

Tre

* Tre chuyên lấy măng:

Cây mới trồng

đồng/cây

35.000

Chưa cho măng

đồng/cây

100.000

Đã cho măng

đồng/cây

200.000

Măng tre

đồng/măng

15.000

* Tre thường:

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

50.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

100.000

3.2

Tre gai

Cây mới trồng

đồng/cây

30.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

40.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

60.000

3.3

Trúc, nứa, lồ ô, luồng và các loại cây tương ứng

Cây mới trồng

đồng/cây

5.000

Cây xanh chưa già

đồng/cây

20.000

Cây già sử dụng được

đồng/cây

30.000

4

Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa

4.1

Bời lời

Cây có đường kính gốc < 1 cm

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cm

đồng/cây

40.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

200.000

4.2

Cây quế

Cây mới trồng

đồng/cây

18.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 12cm

đồng/cây

450.000

Cây có đường kính gốc > 12cm đến < 15cm

đồng/cây

600.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm

đồng/cây

800.000

4.3

Cây dó bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)

Cây mới trồng

đồng/cây

64.000

Cây có đường kính gốc < 2cm

đồng/cây

170.000

Cây có đường kính gốc ≥ 2cm đến < 4cm

đồng/cây

320.000

Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8cm

đồng/cây

500.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12cm

đồng/cây

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16cm

đồng/cây

1.200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20cm

đồng/cây

2.000.000

Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m3 gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.

4.4

Cây thông lấy nhựa

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cm

đồng/cây

90.000

Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cm

đồng/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cm

đồng/cây

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm

đồng/cây

220.000

4.5

Cây trôm

Cây mới trồng < 01 năm tuổi

đồng/cây

25.000

Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổi

đồng/cây

120.000

Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổi

đồng/cây

150.000

Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổi

đồng/cây

300.000

Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổi

đồng/cây

470.000

Cây > 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)

đồng/cây

140.000

5

Nhóm cây rừng ngập nước

5.1

Đước đôi

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

52.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

70.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

83.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

92.000

5.2

Dừa nước

Cây trồng năm thứ nhất

đồng/cây

50.000

Cây trồng năm thứ hai

đồng/cây

69.000

Cây trồng năm thứ ba

đồng/cây

86.000

Cây trồng trên ba năm

đồng/cây

200.000

6

Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi (gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muồng vàng, muồng đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta, lồng mức, cây lá vối ...)

Cây có đường kính gốc < 1cm

đồng/cây

8.000

Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm

đồng/cây

10.000

Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm

đồng/cây

25.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cm

đồng/cây

50.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cm

đồng/cây

100.000

Cây có đường kính gốc ≥ 50cm

đồng/cây

150.000

7

Cây mây

Cây mới trồng (năm đầu tiên)

đồng/cây

15.000

Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)

đồng/cây

50.000

Cây cho khai thác thương phẩm

đồng/cây

80.000

4. Đơn giá bồi thường cây hoa, cây lá cảnh

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cây hoa các loại

1.1

Hoa giấy, ngâu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...

Cây mới trồng có chiều cao <0,3 m

đồng/cây

5.000

Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 m

đồng/cây

40.000

Cây có chiều cao ≥0,5 m

đồng/cây

70.000

1.2

Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo giàn, hoa tigôn,...)

Cây mới trồng

đồng/cây

20.000

Cây đã leo giàn có chiều cao <5 m

đồng/cây

120.000

Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 m

đồng/cây

250.000

2

Cây lá cảnh (chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, đại tướng quân, thủy trúc,...)

đồng/cây

50.000