Document: Điều 1 Quyết định 5255/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5255/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5255/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Hòa Phú huyện Củ Chi Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Hòa Phú (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Tây: giáp cụm công nghiệp Tân Quy B.
+ Phía Nam: giáp nhà máy sản xuất công ty SAMCO.
+ Phía Bắc: giáp tuyến Tỉnh lộ 8.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 58,38 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư thị tứ, phát triển theo hướng chỉnh trang và xây dựng mới, các công trình dịch vụ phục vụ tại xã.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Củ Chi).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đô Thị.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

145,93

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m2/người

126,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

93,13

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m2/người

48,80

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

44,33

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

8,80

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

4,98

+ Đất thương mại - dịch vụ

m2/người

3,82

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,12

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

7,69

D

- Đất giao thông từ đường phân khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

17,38

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2,000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

35

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,5

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

5

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng dịch vụ cấp đơn vị ở, được xác định gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 50,59 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 37,25 ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang: quy mô khoảng 19,52 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô khoảng 17,73 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,52 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,99 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,98 ha (2 cơ sở).
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,01 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong đất sử dụng hỗn hợp: 1,53 ha (4 khu).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,25 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 7,79 ha:
b.1. Đất cơ sở sản xuất sạch (trong đất sử dụng hỗn hợp): 2,10 ha (4 khu).
b.2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung): 2,24 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly: 0,90 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 2,55 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

50,59

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

37,25

73,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

19,52

38,57

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

17,73

35,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

6,96

- Đất giáo dục

1,99

3,93

+ Trường mầm non

0,98

1,93

+ Trường tiểu học

1,01

2,00

- Đất dịch vụ thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

1,53

3,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

3,25

6,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.68

5,30

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

0.57

1,12

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,57

12,99

Đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

7,79

1

Đất cơ sở sản xuất sạch trong đất sử dụng hỗn hợp

2,10

2

Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

2,24

3

Đất cây xanh cách ly

0,90

4

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở: (diện tích 58,38 ha; dự báo quy mô dân số 4000 người)

A. Đất đơn vị ở

50,59

126,46

1. Đất nhóm nhà ở

37,25

4.000

93,13

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

19,52

2.100

48,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.1

0,78

80

60

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.2

1,39

150

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.3

0,46

50

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.4

0,17

20

70

1

4

2,1

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.5

0,61

60

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.6

1,92

210

55

1

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.7

1,30

140

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.8

0,97

100

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.9

0,80

90

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.10

0,24

30

70

1

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.11

3,43

360

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.12

1,84

200

55

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.13

0,91

100

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.14

0,59

60

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.15

3,60

390

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.16

0,51

60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17,73

1.900

44,33

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,65

180

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

1,99

210

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

2,39

260

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

1,11

120

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

4,29

460

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

2,9

310

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

3,4

360

50

1

5

2,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

8,80

- Đất công trình giáo dục

1,99

4,98

40

+ Trường mầm non

0,98

* Trường mầm non xây dựng mới

I.24

0,44

40

1

2

0,8

* Trường mầm non xây dựng mới

I.25

0,54

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

I.26

1,01

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,53

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,42

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,43

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

3,25

8,12

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.27

0,52

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.28

1,01

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.29

0,76

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

0,39

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.31

0,28

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.34

0,29

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6.57

16,43

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

7,79

1. Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,10

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,7

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,72

2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

I.35

2,24

3. Đất cây xanh cách ly

0,9

4. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:
- Tổng diện tích của các khu đất sử dụng hỗn hợp (I.31, I.32, I.33, I.34): 4,17 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

I.31

1,39

Đất sản xuất sạch

50

0,7

Đất dịch vụ

30

0,42

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0.84

I.32

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.33

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.34

1,44

Đất sản xuất sạch

50

0,72

Đất dịch vụ

30

0,43

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0,29

Tổng cộng

4,17

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị hiện đại và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 35%. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng, hiện đại phù hợp với xu hướng phát triển của khu đô thị. Tầng cao xây dựng 1-5 tầng (theo Quy chuẩn xây dựng QCVN 03/2012 của Bộ Xây dựng).
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào QCVN 01:2008/BXD và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Cần lưu ý đến các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khi áp dụng sao cho phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế quy hoạch và kiến trúc hiện hành của từng ngành khác nhau và tiêu chí đã được các cơ quan chức năng phê duyệt thuộc quy hoạch đô thị.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Đảm bảo sự nối kết với các tuyến đường xung quanh theo đúng quy hoạch chung của huyện Củ Chi và của Thành phố.
- Khoảng lùi (chỉ giới xây dựng) sẽ được xác định theo các quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng sẽ được thiết lập và phê duyệt hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Thiết kế hoặc các quy định về quản lý kiến trúc đô thị.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới

Mặt cắt ngang (mét)

Từ...

Đến...

(mét)

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

1

Tỉnh lộ 8

Ranh phía Đông- Bắc

Ranh phía Tây

40

8

24

8

B

Đường đối nội

2

Đường SAMCO

Đường số 01

Tỉnh lộ 8

22

5

12

5

3

Đường Huỳnh Minh Mương

Đường số 01

Tỉnh lộ 8

20

4,5

11

4,5

4

Đường số 01

Ranh phía Đông - Bắc

Đường Huỳnh Minh Mương

20

4,5

11

4,5

5

Đường số 02

Ranh phía Tây

Tỉnh lộ 8

16

4

8

4

6

Đường số 03

Đường số 07

Tỉnh lộ 8

16

4

8

4

7

Đường số 04

Ranh phía Đông - Bắc

Đường SAMCO

9

3

6

-

8

Đường số 05

Ranh phía Đông - Bắc

Tỉnh lộ 8

9

-

6

3

9

Đường số 06

Đường Huỳnh Minh Mương

Đường số 03

16

4

8

4

10

Đường số 07

Đường SAMCO

Đường số 02

16

4

8

4

- Về các nút giao thông chính: Các nút giao thông giao cắt ngang cùng mức với các bán kính bó vỉa tùy theo vị trí giao lộ. Giao lộ chính Rmin = 12m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn đầu tư xây dựng mới các khu nhà ở.
- Nâng cấp và cải tạo toàn bộ các tuyến đường giao thông nội bộ.
- Xây dựng và hoàn thiện các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng và cây xanh, ưu tiên mở rộng, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới các công trình về giáo dục, y tế, văn hóa và thể dục thể thao.
- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu trên các tuyến đường chính nhằm tạo bộ mặt khang trang cho khu vực. Khu dân cư mới trước mắt cần ưu tiên xây dựng các khu tái định cư cho người dân bị giải tỏa.
- Xây dựng mới trường mầm non.
- Xây dựng mới trường tiểu học (diện tích 1,2 ha), trường trung học cơ sở (diện tích 2,12 ha).
- Xây dựng công viên cây xanh.
Lưu ý: Khi triển khai các dự án phát triển các tuyến đường giao thông theo quy hoạch được phê duyệt, tùy theo điều kiện cụ thể, để tạo nguồn lực thực hiện, cần khai thác hiệu quả quỹ đất 2 bên đường, tổ chức thu hồi, đấu giá hoặc đấu thầu để lựa chọn chủ đầu tư theo quy định của pháp luật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Hòa Phú (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông: giáp khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Tây: giáp cụm công nghiệp Tân Quy B.
+ Phía Nam: giáp nhà máy sản xuất công ty SAMCO.
+ Phía Bắc: giáp tuyến Tỉnh lộ 8.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 58,38 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư thị tứ, phát triển theo hướng chỉnh trang và xây dựng mới, các công trình dịch vụ phục vụ tại xã.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình huyện Củ Chi).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đô Thị.
4. Hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

145,93

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở toàn khu quy hoạch

m2/người

126,46

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

93,13

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

m2/người

48,80

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

44,33

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

8,80

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

4,98

+ Đất thương mại - dịch vụ

m2/người

3,82

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

8,12

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

7,69

D

- Đất giao thông từ đường phân khu vực trở lên, kể cả giao thông tĩnh

%

17,38

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/ngày

2,000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng chung

%

35

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,5

- Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

tầng

5

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 đơn vị ở và các khu chức năng dịch vụ cấp đơn vị ở, được xác định gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 50,59 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích khoảng 37,25 ha. Trong đó:
- Các khu nhà ở hiện hữu, chỉnh trang: quy mô khoảng 19,52 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: quy mô khoảng 17,73 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,52 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,99 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới): 0,98 ha (2 cơ sở).
+ Trường tiểu học (xây dựng mới): 1,01 ha (1 cơ sở).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại trong đất sử dụng hỗn hợp: 1,53 ha (4 khu).
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,25 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,57 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 7,79 ha:
b.1. Đất cơ sở sản xuất sạch (trong đất sử dụng hỗn hợp): 2,10 ha (4 khu).
b.2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung): 2,24 ha.
b.3. Đất cây xanh cách ly: 0,90 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: (từ đường khu vực trở lên): diện tích 2,55 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

50,59

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

37,25

73,63

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo, chỉnh trang

19,52

38,57

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

17,73

35,03

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

6,96

- Đất giáo dục

1,99

3,93

+ Trường mầm non

0,98

1,93

+ Trường tiểu học

1,01

2,00

- Đất dịch vụ thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp)

1,53

3,01

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

3,25

6,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2.68

5,30

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

0.57

1,12

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,57

12,99

Đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B

Đất ngoài đơn vị ở

7,79

1

Đất cơ sở sản xuất sạch trong đất sử dụng hỗn hợp

2,10

2

Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

2,24

3

Đất cây xanh cách ly

0,90

4

Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng đường khu vực)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

STT

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao xây dựng

Hệ số sử dụng đất tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở: (diện tích 58,38 ha; dự báo quy mô dân số 4000 người)

A. Đất đơn vị ở

50,59

126,46

1. Đất nhóm nhà ở

37,25

4.000

93,13

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

19,52

2.100

48,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.1

0,78

80

60

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.2

1,39

150

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.3

0,46

50

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.4

0,17

20

70

1

4

2,1

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.5

0,61

60

65

1

4

2,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.6

1,92

210

55

1

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.7

1,30

140

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.8

0,97

100

60

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.9

0,80

90

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.10

0,24

30

70

1

4

2,8

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.11

3,43

360

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.12

1,84

200

55

1

4

1,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.13

0,91

100

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.14

0,59

60

60

1

4

2,4

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.15

3,60

390

50

1

4

1,3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang

I.16

0,51

60

60

1

4

2,4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

17,73

1.900

44,33

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,65

180

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

1,99

210

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

2,39

260

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

1,11

120

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

4,29

460

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

2,9

310

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

3,4

360

50

1

5

2,5

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,52

8,80

- Đất công trình giáo dục

1,99

4,98

40

+ Trường mầm non

0,98

* Trường mầm non xây dựng mới

I.24

0,44

40

1

2

0,8

* Trường mầm non xây dựng mới

I.25

0,54

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây mới)

I.26

1,01

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,53

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,42

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

40

1

5

2,0

+ Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,43

40

1

5

2,0

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

3,25

8,12

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.27

0,52

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.28

1,01

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.29

0,76

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

I.30

0,39

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.31

0,28

5

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp)

I.34

0,29

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6.57

16,43

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,69 km/km2

B. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

7,79

1. Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

2,10

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.31

0,7

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.32

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.33

0,34

- Đất sản xuất sạch trong khu đất sử dụng hỗn hợp

I.34

0,72

2. Đất sản xuất (nông trường Tân Trung)

I.35

2,24

3. Đất cây xanh cách ly

0,9

4. Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,55

Tổng cộng

58,38

6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:
- Tổng diện tích của các khu đất sử dụng hỗn hợp (I.31, I.32, I.33, I.34): 4,17 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng (%)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

I.31

1,39

Đất sản xuất sạch

50

0,7

Đất dịch vụ

30

0,42

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0.84

I.32

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.33

0,67

Đất sản xuất sạch

50

0,34

Đất dịch vụ

50

0,34

I.34

1,44

Đất sản xuất sạch

50

0,72

Đất dịch vụ

30

0,43

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

0,29

Tổng cộng

4,17

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Tổ chức không gian kiến trúc dựa trên đặc điểm hiện trạng, không gian đường phố, phân chia ô phố theo quy mô hợp lý, phù hợp với tính chất hoạt động nhằm tạo các không gian kiến trúc đa dạng.
- Các khu chức năng (dân cư, công trình công cộng, cây xanh,...) được bố trí xen cài đáp ứng nhu cầu một không gian sống của đô thị hiện đại và tạo cảnh quan sinh động, hài hòa.
- Yêu cầu về kiến trúc công trình: Tùy thuộc vào tính chất và vị trí của công trình, các chỉ tiêu xây dựng như mật độ xây dựng khống chế chung toàn khu không quá 35%. Hình thức kiến trúc mang tính thẩm mỹ cao, đa dạng, hiện đại phù hợp với xu hướng phát triển của khu đô thị. Tầng cao xây dựng 1-5 tầng (theo Quy chuẩn xây dựng QCVN 03/2012 của Bộ Xây dựng).
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi các công trình đối với các trục đường: khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào QCVN 01:2008/BXD và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
- Cần lưu ý đến các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật khi áp dụng sao cho phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế quy hoạch và kiến trúc hiện hành của từng ngành khác nhau và tiêu chí đã được các cơ quan chức năng phê duyệt thuộc quy hoạch đô thị.
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Đảm bảo sự nối kết với các tuyến đường xung quanh theo đúng quy hoạch chung của huyện Củ Chi và của Thành phố.
- Khoảng lùi (chỉ giới xây dựng) sẽ được xác định theo các quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng sẽ được thiết lập và phê duyệt hoặc căn cứ vào các Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Thiết kế hoặc các quy định về quản lý kiến trúc đô thị.
- Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Giới hạn

Lộ giới

Mặt cắt ngang (mét)

Từ...

Đến...

(mét)

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

A

Đường đối ngoại

1

Tỉnh lộ 8

Ranh phía Đông- Bắc

Ranh phía Tây

40

8

24

8

B

Đường đối nội

2

Đường SAMCO

Đường số 01

Tỉnh lộ 8

22

5

12

5

3

Đường Huỳnh Minh Mương

Đường số 01

Tỉnh lộ 8

20

4,5

11

4,5

4

Đường số 01

Ranh phía Đông - Bắc

Đường Huỳnh Minh Mương

20

4,5

11

4,5

5

Đường số 02

Ranh phía Tây

Tỉnh lộ 8

16

4

8

4

6

Đường số 03

Đường số 07

Tỉnh lộ 8

16

4

8

4

7

Đường số 04

Ranh phía Đông - Bắc

Đường SAMCO

9

3

6

-

8

Đường số 05

Ranh phía Đông - Bắc

Tỉnh lộ 8

9

-

6

3

9

Đường số 06

Đường Huỳnh Minh Mương

Đường số 03

16

4

8

4

10

Đường số 07

Đường SAMCO

Đường số 02

16

4

8

4

- Về các nút giao thông chính: Các nút giao thông giao cắt ngang cùng mức với các bán kính bó vỉa tùy theo vị trí giao lộ. Giao lộ chính Rmin = 12m.
* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Huy động nguồn vốn đầu tư xây dựng mới các khu nhà ở.
- Nâng cấp và cải tạo toàn bộ các tuyến đường giao thông nội bộ.
- Xây dựng và hoàn thiện các mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
- Huy động nguồn vốn xây dựng các công trình công cộng và cây xanh, ưu tiên mở rộng, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới các công trình về giáo dục, y tế, văn hóa và thể dục thể thao.
- Cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu trên các tuyến đường chính nhằm tạo bộ mặt khang trang cho khu vực. Khu dân cư mới trước mắt cần ưu tiên xây dựng các khu tái định cư cho người dân bị giải tỏa.
- Xây dựng mới trường mầm non.
- Xây dựng mới trường tiểu học (diện tích 1,2 ha), trường trung học cơ sở (diện tích 2,12 ha).
- Xây dựng công viên cây xanh.
Lưu ý: Khi triển khai các dự án phát triển các tuyến đường giao thông theo quy hoạch được phê duyệt, tùy theo điều kiện cụ thể, để tạo nguồn lực thực hiện, cần khai thác hiệu quả quỹ đất 2 bên đường, tổ chức thu hồi, đấu giá hoặc đấu thầu để lựa chọn chủ đầu tư theo quy định của pháp luật.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.