Document: Điều 2 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "05/07/2013", "sign_number": "722/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 722/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

1

Đất nông nghiệp

10.620,48

10.440,70

10.227,18

10.029,83

9.822,26

9.627,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.542,86

7.442,15

7.312,29

7.199,79

7.069,81

6.957,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.829,23

6.828,61

6.798,75

6.786,25

6.756,27

6.747,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

530,88

525,31

517,41

508,51

501,61

493,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.010,10

931,52

816,10

720,40

625,40

528,40

1.4

Đất rừng sản xuất

377,02

441,97

547,77

632,77

718,77

804,77

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

701,94

696,79

686,19

678,05

670,82

663,23

2

Đất phi nông nghiệp

4.661,13

4.917,31

5.421,97

5.876,67

6.353,84

6.780,58

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,88

19,59

27,22

35,82

46,52

55,24

2.2

Đất quốc phòng

80,60

80,60

80,60

80,60

80,60

80,60

2.3

Đất an ninh

0,60

3,20

5,90

6,00

6,10

6,10

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

27,10

72,40

121,70

173,60

206,80

Đất XD khu công nghiệp

0,00

27,10

52,40

91,70

133,60

166,80

Đất XD cụm công nghiệp

0,00

0,00

20,00

30,00

40,00

40,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

223,11

235,51

265,60

293,05

318,92

354,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

201,87

201,67

198,87

196,77

196,77

196,77

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

85,09

124,09

346,99

566,99

786,99

1011,09

2.8

Đất di tích danh thắng

7,52

9,82

12,52

12,52

12,52

12,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,71

17,83

19,11

20,23

21,35

22,48

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,56

44,56

44,56

44,56

44,56

44,56

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,81

154,51

156,71

158,91

160,61

160,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

361,64

351,82

341,07

331,17

321,05

312,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.148,79

2.294,61

2.466,50

2.600,97

2.743,97

2.850,95

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,35

8,30

10,48

12,61

15,76

20,79

Đất cơ sở y tế

24,51

24,51

25,75

26,05

26,05

26,35

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53,04

54,32

54,68

56,49

58,64

61,05

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,31

33,84

87,81

104,81

151,81

159,62

2.14

Đất ở tại đô thị

57,07

57,17

60,67

64,18

67,45

70,80

3

Đất chưa sử dụng

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

76,40

291,14

257,35

269,60

232,41

4

Đất đô thị

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

2.865,89

2.898,40

2.917,92

2.943,93

2.969,94

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.034,05

187,78

226,02

205,35

214,57

200,33

1.1

Đất trồng lúa

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,54

6,57

8,90

9,90

7,90

8,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

43,90

8,58

8,62

8,70

8,00

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

27,05

6,05

8,00

5,00

4,00

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,71

5,15

10,60

8,14

7,23

7,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

17.831,28

1

Đất nông nghiệp

10.620,48

10.440,70

10.227,18

10.029,83

9.822,26

9.627,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7.542,86

7.442,15

7.312,29

7.199,79

7.069,81

6.957,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

6.829,23

6.828,61

6.798,75

6.786,25

6.756,27

6.747,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

530,88

525,31

517,41

508,51

501,61

493,34

1.3

Đất rừng phòng hộ

1.010,10

931,52

816,10

720,40

625,40

528,40

1.4

Đất rừng sản xuất

377,02

441,97

547,77

632,77

718,77

804,77

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

701,94

696,79

686,19

678,05

670,82

663,23

2

Đất phi nông nghiệp

4.661,13

4.917,31

5.421,97

5.876,67

6.353,84

6.780,58

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,88

19,59

27,22

35,82

46,52

55,24

2.2

Đất quốc phòng

80,60

80,60

80,60

80,60

80,60

80,60

2.3

Đất an ninh

0,60

3,20

5,90

6,00

6,10

6,10

2.4

Đất khu công nghiệp

0,00

27,10

72,40

121,70

173,60

206,80

Đất XD khu công nghiệp

0,00

27,10

52,40

91,70

133,60

166,80

Đất XD cụm công nghiệp

0,00

0,00

20,00

30,00

40,00

40,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

223,11

235,51

265,60

293,05

318,92

354,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

201,87

201,67

198,87

196,77

196,77

196,77

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

85,09

124,09

346,99

566,99

786,99

1011,09

2.8

Đất di tích danh thắng

7,52

9,82

12,52

12,52

12,52

12,52

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,71

17,83

19,11

20,23

21,35

22,48

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

44,56

44,56

44,56

44,56

44,56

44,56

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

152,81

154,51

156,71

158,91

160,61

160,90

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

361,64

351,82

341,07

331,17

321,05

312,40

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.148,79

2.294,61

2.466,50

2.600,97

2.743,97

2.850,95

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

5,35

8,30

10,48

12,61

15,76

20,79

Đất cơ sở y tế

24,51

24,51

25,75

26,05

26,05

26,35

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

53,04

54,32

54,68

56,49

58,64

61,05

Đất cơ sở thể dục-thể thao

8,31

33,84

87,81

104,81

151,81

159,62

2.14

Đất ở tại đô thị

57,07

57,17

60,67

64,18

67,45

70,80

3

Đất chưa sử dụng

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.549,67

2.473,27

2.182,13

1.924,78

1.655,18

1.422,77

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

76,40

291,14

257,35

269,60

232,41

4

Đất đô thị

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

759,70

5

Đất khu dân cư nông thôn

2.839,87

2.865,89

2.898,40

2.917,92

2.943,93

2.969,94

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.034,05

187,78

226,02

205,35

214,57

200,33

1.1

Đất trồng lúa

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

591,86

104,71

130,36

114,00

130,98

111,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

41,54

6,57

8,90

9,90

7,90

8,27

1.3

Đất rừng phòng hộ

43,90

8,58

8,62

8,70

8,00

10,00

1.4

Đất rừng sản xuất

27,05

6,05

8,00

5,00

4,00

4,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

38,71

5,15

10,60

8,14

7,23

7,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT