Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1370/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch đô thị Nam Sông Vệ Mộ Ðức Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "1370/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "1370/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "1370/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "1370/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "12/12/2023", "sign_number": "1370/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1370/QĐ-UBND 2023 phê duyệt đồ án Quy hoạch đô thị Nam Sông Vệ Mộ Ðức Quảng Ngãi

Điều 2. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Nam Sông Vệ, huyện Mộ Đức, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.063,48

100

I

Đất dân dụng

150,06

14,11

1

Đất nhóm nhà ở

89,45

8,41

- Hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 25%, còn lại là đất vườn xen kẽ)

73,95

- Quy hoạch mới

15,51

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

14,64

1,38

3

Đất giáo dục

9,91

0,93

- Cấp đô thị (trường THPT)

3,81

- Cấp đơn vị ở (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)

6,10

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

7,83

0,74

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đô thị

3,26

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

4,57

5

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

2,00

0,19

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,52

0,99

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

2,98

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

7,54

7

Đất giao thông đô thị

14,56

1,37

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

1,14

0,11

II

Đất ngoài dân dụng

74,48

7,00

1

Đất trung tâm đào tạo

0,52

0,05

2

Đất dịch vụ, du lịch

8,36

0,79

3

Đất trung tâm y tế

1,00

0,09

4

Khu TMDV Quán Lát

14,44

1,46

5

Đất cây xanh chuyên dụng

19,43

1,83

6

Đất di tích, tôn giáo

0,96

0,09

7

Đất quốc phòng

0,18

0,02

8

Đất an ninh

2,15

0,20

9

Đất cụm công nghiệp Quán Lát

0,41

0,04

10

Đất giao thông đối ngoại

26,63

2,50

11

Đất nghĩa trang

0,40

0,04

III

Khu đất nông nghiệp và chức năng khác

838,94

78,89

1

Đất nông nghiệp (đất sản xuất nông nghiệp xen kẻ trong khu ở hiện trạng và đất sản xuất nông nghiệp)

608,62

57,23

2

Đất lâm nghiệp

10,48

0,99

3

Đất dự trữ phát triển

111,22

10,46

4

Đất thủy lợi

20,42

1,92

5

Đất mặt nước (sông, kênh, rạch)

88,20

8,29

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện tích quy hoạch

1.063,48

100

I

Đất dân dụng

150,06

14,11

1

Đất nhóm nhà ở

89,45

8,41

- Hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 25%, còn lại là đất vườn xen kẽ)

73,95

- Quy hoạch mới

15,51

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤ 60%)

14,64

1,38

3

Đất giáo dục

9,91

0,93

- Cấp đô thị (trường THPT)

3,81

- Cấp đơn vị ở (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)

6,10

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

7,83

0,74

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đô thị

3,26

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

4,57

5

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

2,00

0,19

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

10,52

0,99

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

2,98

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

7,54

7

Đất giao thông đô thị

14,56

1,37

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

1,14

0,11

II

Đất ngoài dân dụng

74,48

7,00

1

Đất trung tâm đào tạo

0,52

0,05

2

Đất dịch vụ, du lịch

8,36

0,79

3

Đất trung tâm y tế

1,00

0,09

4

Khu TMDV Quán Lát

14,44

1,46

5

Đất cây xanh chuyên dụng

19,43

1,83

6

Đất di tích, tôn giáo

0,96

0,09

7

Đất quốc phòng

0,18

0,02

8

Đất an ninh

2,15

0,20

9

Đất cụm công nghiệp Quán Lát

0,41

0,04

10

Đất giao thông đối ngoại

26,63

2,50

11

Đất nghĩa trang

0,40

0,04

III

Khu đất nông nghiệp và chức năng khác

838,94

78,89

1

Đất nông nghiệp (đất sản xuất nông nghiệp xen kẻ trong khu ở hiện trạng và đất sản xuất nông nghiệp)

608,62

57,23

2

Đất lâm nghiệp

10,48

0,99

3

Đất dự trữ phát triển

111,22

10,46

4

Đất thủy lợi

20,42

1,92

5

Đất mặt nước (sông, kênh, rạch)

88,20

8,29