Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 247/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "247/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 247/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

0,50

0,98

125,75

23,07

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

0,32

-

94,21

17,23

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

0,32

-

94,21

17,23

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

0,09

-

18,14

3,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

-

-

12,90

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

0,09

0,98

0,50

0,31

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

1,91

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,48

4,71

1,21

7,04

4,45

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

5,34

6,90

12,02

1,47

56,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

3,99

6,66

3,15

-

35,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

3,99

6,66

3,15

-

35,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

0,46

0,16

4,89

1,41

6,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

0,81

0,08

1,09

0,06

3,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

0,07

-

2,78

-

7,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

0,01

-

0,11

-

3,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

-

-

4,20

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,10

0,78

0,47

1,91

5,16

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

56,09

14,42

37,49

153,02

31,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

46,81

12,94

32,86

105,44

29,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

46,81

12,94

32,76

105,44

29,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

1,56

0,71

2,90

29,64

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

0,75

0,30

1,53

13,85

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

6,97

0,47

0,20

4,09

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

0,52

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,30

-

0,50

1,29

0,31

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

32,12

39,47

78,13

138,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

27,59

36,51

52,84

112,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

27,59

36,51

52,84

112,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

1,55

2,96

22,09

20,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

1,98

-

0,50

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

1,00

-

2,70

4,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

-

19,10

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

-

0,03

6,45

4,07

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bồ Xuyên

Phường Đề Thám

Phường Hoàng Diệu

Phường Kỳ Bá

Phường Lê Hồng Phong

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

0,50

0,98

125,75

23,07

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

0,32

-

94,21

17,23

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

0,32

-

94,21

17,23

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

0,09

-

18,14

3,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

-

-

12,90

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

0,09

0,98

0,50

0,31

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

1,91

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,48

4,71

1,21

7,04

4,45

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Phú Khánh

Phường Quang Trung

Phường Tiền Phong

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Lãm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

5,34

6,90

12,02

1,47

56,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

3,99

6,66

3,15

-

35,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

3,99

6,66

3,15

-

35,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

0,46

0,16

4,89

1,41

6,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

0,81

0,08

1,09

0,06

3,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

0,07

-

2,78

-

7,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

0,01

-

0,11

-

3,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

-

-

4,20

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,10

0,78

0,47

1,91

5,16

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Đông Hòa

Xã Đông Thọ

Xã Đông Mỹ

Xã Phú Xuân

Xã Tân Bình

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

56,09

14,42

37,49

153,02

31,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

46,81

12,94

32,86

105,44

29,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

46,81

12,94

32,76

105,44

29,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

1,56

0,71

2,90

29,64

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

0,75

0,30

1,53

13,85

0,73

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

6,97

0,47

0,20

4,09

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

0,52

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

0,30

-

0,50

1,29

0,31

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

Xã Vũ Đông

Xã Vũ Lạc

Xã Vũ Phúc

Xã Vũ Chính

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

812,81

32,12

39,47

78,13

138,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

617,69

27,59

36,51

52,84

112,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

617,59

27,59

36,51

52,84

112,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,55

1,55

2,96

22,09

20,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,51

1,98

-

0,50

0,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,91

1,00

-

2,70

4,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,15

-

-

-

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

23,82

-

19,10

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

86.51

3.1

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,26

-

0,03

6,45

4,07