Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 556/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "03/03/2020", "sign_number": "556/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 556/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.055,34

1.567,68

3.960,40

3.051,40

2.143,93

2.915,91

2.715,78

1.916,70

2.783,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,29

7,30

6,99

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.409,06

336,98

567,02

293,44

164,61

233,52

284,01

179,01

350,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

-

4,19

7,98

-

-

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,79

387,99

515,27

311,26

866,95

358,76

224,08

177,23

318,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,73

2,76

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,79

47,79

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,03

2,08

4,05

0,40

1,35

0,42

0,48

0,25

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,55

3,00

4,02

3,44

0,11

1,02

0,37

-

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.164,02

193,67

327,20

204,48

818,44

266,17

116,64

115,48

121,95

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,92

2,57

-

0,20

-

-

0,16

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

6,45

0,20

-

5,00

-

1,25

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

561,13

102,38

179,33

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

662,48

-

-

0,80

661,68

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,02

0,03

-

-

0,02

0,02

-

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,45

2,02

-

1,01

-

0,21

0,20

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

-

0,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

-

1,14

0,60

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,34

-

-

-

29,38

38,79

44,76

29,46

57,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,40

69,90

77,24

34,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,93

6,36

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

-

0,42

0,22

0,53

1,06

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,99

1.955,67

Content:
3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.055,34

1.567,68

3.960,40

3.051,40

2.143,93

2.915,91

2.715,78

1.916,70

2.783,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,29

7,30

6,99

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.409,06

336,98

567,02

293,44

164,61

233,52

284,01

179,01

350,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

-

4,19

7,98

-

-

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,79

387,99

515,27

311,26

866,95

358,76

224,08

177,23

318,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,73

2,76

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,79

47,79

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,03

2,08

4,05

0,40

1,35

0,42

0,48

0,25

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,55

3,00

4,02

3,44

0,11

1,02

0,37

-

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.164,02

193,67

327,20

204,48

818,44

266,17

116,64

115,48

121,95

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,92

2,57

-

0,20

-

-

0,16

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.4

Đất thể dục thể thao

DTT

6,45

0,20

-

5,00

-

1,25

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

561,13

102,38

179,33

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

662,48

-

-

0,80

661,68

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,02

0,03

-

-

0,02

0,02

-

0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,45

2,02

-

1,01

-

0,21

0,20

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

-

0,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

-

1,14

0,60

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,34

-

-

-

29,38

38,79

44,76

29,46

57,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,40

69,90

77,24

34,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,93

6,36

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

-

0,42

0,22

0,53

1,06

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,99

1.955,67