Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 64/2016/QĐ-UBND tỉnh Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/04/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/04/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/04/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/04/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "15/04/2021", "sign_number": "17/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 17/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 64/2016/QĐ-UBND tỉnh Ninh Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận:
...
6. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, khoản 2, Điều 30 như sau:
“c) Mức hỗ trợ ổn định đời sống tại các điểm a và b Khoản này được tính bằng tiền tương đương 30 (ba mươi) kg gạo trong một tháng cho một nhân khẩu có tên trong sổ hộ khẩu tại thời điểm hỗ trợ theo giá gạo trung bình của địa phương do Sở Tài chính công bố”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điểm c, khoản 2, Điều 30 như sau:
“c) Mức hỗ trợ ổn định đời sống tại các điểm a và b Khoản này được tính bằng tiền tương đương 30 (ba mươi) kg gạo trong một tháng cho một nhân khẩu có tên trong sổ hộ khẩu tại thời điểm hỗ trợ theo giá gạo trung bình của địa phương do Sở Tài chính công bố”.