Document: Điều 2 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "03/03/2023", "sign_number": "13/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể như sau:

Số TT

Chủng loại khoáng sản thành phẩm

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

(m3)

(tấn)

1

Đá ốp lát (granit, gabro) loại dày 2cm

30 m2

1,1 m3

2

Đá block (granit, gabro)

1,0 m3

1,1 m3

3

Đá bazan (dạng trụ, khối, cục)

1,0 m3

1,1 m3

4

Cát, sỏi, cuội, sạn

1,0 m3

1,0 m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

5.1

Đá sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1,0 m3

1,0 m3

1,6 tấn

5.2

Đá hộc

1,0 m3

1,1 m3

5.3

Đá chẻ

140 viên

1,0 m3

5.4

Đá 1 x 2

1,0 m3

1,4 m3

5.5

Đá 2 x 4

1,0 m3

1,35 m3

5.6

Đá 4 x 6

1,0 m3

1,25 m3

5.7

Các loại đá khác (đá 0,5; đá dăm các loại; đá cấp phối, đá bột).

1,0 m3

1,4 m3

6

Đá vôi sản xuất xi măng

1,0 m3

1,1 m3

1,6 tấn

7

Than bùn khô (loại thô)

1,0 m3

1,0 m3

0,7 tấn

8

Khoáng sản không kim loại khác

1,0 m3

1,0 m3

1,4 tấn

9

Đất sét sản xuất gạch, ngói

9.1

Gạch 06 lỗ

400 viên

1,0 m3

9.2

Gạch 02 lỗ

800 viên

1,0 m3

9.3

Gạch bát tràng

400 viên

1,0 m3

9.4

Ngói

450 viên

1,0 m3

10

Quặng sắt tại mỏ quặng sắt xã Lơ Ku, huyện KBang

1,0 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥ 60%

1,65 tấn

11

Quặng fenspat (sau nổ mìn)

1,0 m3

1,0 m3

1,6 tấn

12

Quặng chì - kẽm tại mỏ Quặng chì - kẽm xã Chư Mố, huyện Ia Pa (Hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%)

1,0 tấn quặng tinh có hàm lượng <50%.

20 tấn

Content:
Điều 2. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường, cụ thể như sau:

Số TT

Chủng loại khoáng sản thành phẩm

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

(m3)

(tấn)

1

Đá ốp lát (granit, gabro) loại dày 2cm

30 m2

1,1 m3

2

Đá block (granit, gabro)

1,0 m3

1,1 m3

3

Đá bazan (dạng trụ, khối, cục)

1,0 m3

1,1 m3

4

Cát, sỏi, cuội, sạn

1,0 m3

1,0 m3

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

5.1

Đá sau nổ mìn (đá nguyên khai)

1,0 m3

1,0 m3

1,6 tấn

5.2

Đá hộc

1,0 m3

1,1 m3

5.3

Đá chẻ

140 viên

1,0 m3

5.4

Đá 1 x 2

1,0 m3

1,4 m3

5.5

Đá 2 x 4

1,0 m3

1,35 m3

5.6

Đá 4 x 6

1,0 m3

1,25 m3

5.7

Các loại đá khác (đá 0,5; đá dăm các loại; đá cấp phối, đá bột).

1,0 m3

1,4 m3

6

Đá vôi sản xuất xi măng

1,0 m3

1,1 m3

1,6 tấn

7

Than bùn khô (loại thô)

1,0 m3

1,0 m3

0,7 tấn

8

Khoáng sản không kim loại khác

1,0 m3

1,0 m3

1,4 tấn

9

Đất sét sản xuất gạch, ngói

9.1

Gạch 06 lỗ

400 viên

1,0 m3

9.2

Gạch 02 lỗ

800 viên

1,0 m3

9.3

Gạch bát tràng

400 viên

1,0 m3

9.4

Ngói

450 viên

1,0 m3

10

Quặng sắt tại mỏ quặng sắt xã Lơ Ku, huyện KBang

1,0 tấn quặng tinh có hàm lượng ≥ 60%

1,65 tấn

11

Quặng fenspat (sau nổ mìn)

1,0 m3

1,0 m3

1,6 tấn

12

Quặng chì - kẽm tại mỏ Quặng chì - kẽm xã Chư Mố, huyện Ia Pa (Hàm lượng trung bình của quặng nguyên khai 6,198%)

1,0 tấn quặng tinh có hàm lượng <50%.

20 tấn