Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/01/2009", "sign_number": "47/2009/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 47/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm, Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Gia Lâm tỷ lệ 1/5000 do Trung tâm Phát triển vùng SENA lập tháng 01/2008 với các nội dung chính như sau:
...
6.1

Cụm CN Hapro

70.05

6.2

Cụm CN Ninh Hiệp

57,80

6.3

Cụm CN Lâm Giang, làng nghề TTCN Kiêu Kỵ

56,48

6.4

Cụm CN Bát Tràng

18,50

6.5

Kho xăng dầu Phú Thị

10,68

B

Khu vực dự kiến phát triển đô thị

1769,51

Khu vực dự kiến phát triển phía Nam cụm CN Ninh Hiệp

194,49

Khu vực dự kiến phát triển phía Bắc CV Phù Đổng

561,85

Khu vực dự kiến phát triển đô thị Lệ Chi- Kim Sơn

183,98

Khu vực dự kiến phát triển dọc đường HN- HY, đường 5

829,19

C

Khu vực ngoài đô thị

6596,41

193,08

1

Khu trung tâm dịch vụ nông thôn

231,81

11,82

1.1

Trung tâm dịch vụ Phù Đổng

32,31

1,69

Đất công cộng dịch vụ

14,32

Đất ở mới

7,60

1,69

Đất cây xanh, mặt nước, mương

4,14

Đất công trình đầu mối HTKT

1,00

Đất giao thông khu vực

5,25

1.2

Trung tâm dịch vụ Lệ Chi - Kim Sơn

51,44

3,44

Đất công cộng dịch vụ

12,42

Đất ở

16,38

3,44

Đất ở hiện có

2,92

0,45

Đất ở mới

13,46

2,99

Đất cây xanh, mặt nước, mương

8,88

Đất giao thông khu vực

13,76

1.3

Trung tâm dịch vụ Đặng Xá

38,18

1,90

Đất công cộng dịch vụ

14,90

Đất ở mới

8,57

1,90

Đất cây xanh, mặt nước, mương

7,28

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

2,34

Đất giao thông khu vực

5,09

1.4

Trung tâm dịch vụ Kiêu Kỵ

31,05

1,69

Đất công công dịch vụ

12.85

Đất ở

Content:
6.1

Cụm CN Hapro

70.05

6.2

Cụm CN Ninh Hiệp

57,80

6.3

Cụm CN Lâm Giang, làng nghề TTCN Kiêu Kỵ

56,48

6.4

Cụm CN Bát Tràng

18,50

6.5

Kho xăng dầu Phú Thị

10,68

B

Khu vực dự kiến phát triển đô thị

1769,51

Khu vực dự kiến phát triển phía Nam cụm CN Ninh Hiệp

194,49

Khu vực dự kiến phát triển phía Bắc CV Phù Đổng

561,85

Khu vực dự kiến phát triển đô thị Lệ Chi- Kim Sơn

183,98

Khu vực dự kiến phát triển dọc đường HN- HY, đường 5

829,19

C

Khu vực ngoài đô thị

6596,41

193,08

1

Khu trung tâm dịch vụ nông thôn

231,81

11,82

1.1

Trung tâm dịch vụ Phù Đổng

32,31

1,69

Đất công cộng dịch vụ

14,32

Đất ở mới

7,60

1,69

Đất cây xanh, mặt nước, mương

4,14

Đất công trình đầu mối HTKT

1,00

Đất giao thông khu vực

5,25

1.2

Trung tâm dịch vụ Lệ Chi - Kim Sơn

51,44

3,44

Đất công cộng dịch vụ

12,42

Đất ở

16,38

3,44

Đất ở hiện có

2,92

0,45

Đất ở mới

13,46

2,99

Đất cây xanh, mặt nước, mương

8,88

Đất giao thông khu vực

13,76

1.3

Trung tâm dịch vụ Đặng Xá

38,18

1,90

Đất công cộng dịch vụ

14,90

Đất ở mới

8,57

1,90

Đất cây xanh, mặt nước, mương

7,28

Khu vực đất cơ quan, trường đào tạo

2,34

Đất giao thông khu vực

5,09

1.4

Trung tâm dịch vụ Kiêu Kỵ

31,05

1,69

Đất công công dịch vụ

12.85

Đất ở