Document: Điều 1 Quyết định 1952/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "27/05/2021", "sign_number": "1952/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1952/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

893,69

1.856,88

274,63

844,45

1.498,03

299,22

177,03

1.194,89

1.278,47

1.723,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.869,00

18,20

157,65

302,33

1.096,06

59,93

399,01

826,40

69,04

23,22

546,45

589,35

781,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.605,46

5,94

527,26

199,67

3,77

315,03

135,34

418,46

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

592.20

166,13

27,67

315,03

83,38

1.013,25

5,94

361,13

172,00

3,77

135,34

335,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.304,49

18,20

156,82

294,64

539,56

59,55

235,69

283,71

52,43

19,96

141,75

389,35

112,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

915,56

0,00

0,00

23,53

0,38

158,27

332,41

12,57

3,08

80,73

54,59

250,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,88

0,83

1,47

5,72

5,05

10,61

0,26

0,18

7,62

10,08

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,60

0,27

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.047,08

155,57

544,50

591,36

760,83

214,70

444,80

671,63

230,18

153,80

648,32

689,12

942,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,52

0,16

2,05

45,02

11,29

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,78

3,59

0,25

0,98

0,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,21

1,13

0,02

1,06

0,58

0,89

0,08

1,92

3,70

0,14

12,35

5,56

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

350,67

1,80

44,11

25,56

38,38

8,63

10,81

61,65

19,69

3,32

57,04

35,04

44,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.766,48

42,74

129,02

125,66

162,03

41,45

68,95

169,64

48,35

29,58

167,91

110,46

670,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

883,03

25,08

112,93

88,95

99,98

33,90

63,51

104,15

34,16

25,30

88,22

79,73

127,12

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

283,46

3,55

6,50

24,83

46,58

0,46

28,94

1,11

0,06

63,57

17,83

90,03

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,46

0,01

0,28

0,01

0,15

0,05

0,91

0,05

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,15

0,12

0,13

0,01

0,03

0,06

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,16

0,59

1,34

0,30

1,39

0,45

0,07

1,94

0,32

0,76

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,69

3,17

0,07

0,14

0,16

0,18

0,16

1,84

0,32

0,22

0,14

0,11

0,19

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

566,24

9,44

7,71

8,97

13,36

6,12

4,51

33,98

4,29

3,87

11,75

9,85

452,38

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,72

2,46

0,78

1,38

2,10

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,30

0,03

0,27

2.8.10

Đất chợ

DCH

10,90

0,73

0,19

0,29

0,18

0,68

8,14

0,11

0,49

0,09

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,22

9,05

0,09

0,08

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.163,27

354,31

411,47

521,72

154,03

242,08

340,31

145,21

108,18

327,13

368,64

190,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,26

104,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,26

2,24

0,32

0,32

0,32

0,45

1,26

1,96

0,46

0,56

0,84

0,48

1,06

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

0,02

0,05

0,32

0,82

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,39

0,92

1,93

1,79

0,50

0,81

1,28

0,64

4,15

3,37

7,75

3,38

3,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

148,21

0,89

13,12

23,49

15,90

7,70

0,53

11,20

7,61

6,40

21,54

25,64

14,19

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,73

0,15

0,61

0,20

0,18

0,23

0,40

0,80

0,12

0,16

0,28

0,44

0,15

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,92

0,99

0,08

0,51

3,34

2,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,75

0,36

0,08

1,83

0,43

0,42

0,36

0,25

0,09

0,16

1,00

1,47

0,30

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,00

5,93

118,25

17,36

0,53

49,93

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,46

0,19

2,17

5,88

2,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,43

0,52

0,21

1,90

44,79

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,13

0,06

0,65

0,12

0,29

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,70

2,11

24,58

3,81

6,80

2,02

0,02

1,02

0,49

1,38

3,75

5,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,95

2,03

3,66

1,00

1,58

3,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,04

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,62

2,11

23,95

1,41

1,58

1,95

0,02

0,49

0,50

0,59

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,09

0,63

0,37

1,57

0,07

0,02

0,84

1,58

1,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,63

0,84

10,10

7,08

1,61

0,07

0,05

0,01

0,68

2,10

7,50

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

0,14

0,09

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,80

0,35

0,01

0,06

0,05

1,20

0,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,45

0,01

0,06

0,05

1,20

0,13

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,35

0,35

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,57

9,79

6,95

1,54

0,07

0,01

0,86

6,90

0,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,41

0,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

0,04

0,04

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,26

0,07

0,68

0,05

0,46

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

0,01

0,01

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2021:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

370,28

2,11

28,03

27,05

75,77

9,31

96,53

65,98

5,29

2,42

47,59

76,55

20,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,08

9,86

26,82

19,00

1,92

3,36

24,62

4,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,40

0,04

3,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

121,27

2,11

26,95

5,92

12,89

8,53

31,58

4,51

0,31

1,46

13,45

9,12

4,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,15

1,08

1,42

9,09

0,78

64,95

23,30

1,14

0,96

29,53

18,03

6,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,74

0,21

0,17

1,20

0,16

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

86,23

25,10

8,36

2,98

1,20

37,90

10,69

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

5,12

1,16

1,26

2,45

0,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

79,91

23,94

7,10

2,98

35,45

10,44

2.19

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

1,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021:
Trong năm kế hoạch sử dụng đất năm 2021, không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

10.917,21

173,77

702,21

893,69

1.856,88

274,63

844,45

1.498,03

299,22

177,03

1.194,89

1.278,47

1.723,94

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.869,00

18,20

157,65

302,33

1.096,06

59,93

399,01

826,40

69,04

23,22

546,45

589,35

781,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.605,46

5,94

527,26

199,67

3,77

315,03

135,34

418,46

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

592.20

166,13

27,67

315,03

83,38

1.013,25

5,94

361,13

172,00

3,77

135,34

335,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.304,49

18,20

156,82

294,64

539,56

59,55

235,69

283,71

52,43

19,96

141,75

389,35

112,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

915,56

0,00

0,00

23,53

0,38

158,27

332,41

12,57

3,08

80,73

54,59

250,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,88

0,83

1,47

5,72

5,05

10,61

0,26

0,18

7,62

10,08

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,60

0,27

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.047,08

155,57

544,50

591,36

760,83

214,70

444,80

671,63

230,18

153,80

648,32

689,12

942,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

58,52

0,16

2,05

45,02

11,29

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,78

3,59

0,25

0,98

0,60

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,21

1,13

0,02

1,06

0,58

0,89

0,08

1,92

3,70

0,14

12,35

5,56

0,78

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

350,67

1,80

44,11

25,56

38,38

8,63

10,81

61,65

19,69

3,32

57,04

35,04

44,66

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,16

0,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.766,48

42,74

129,02

125,66

162,03

41,45

68,95

169,64

48,35

29,58

167,91

110,46

670,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

883,03

25,08

112,93

88,95

99,98

33,90

63,51

104,15

34,16

25,30

88,22

79,73

127,12

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

283,46

3,55

6,50

24,83

46,58

0,46

28,94

1,11

0,06

63,57

17,83

90,03

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,46

0,01

0,28

0,01

0,15

0,05

0,91

0,05

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,15

0,12

0,13

0,01

0,03

0,06

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,16

0,59

1,34

0,30

1,39

0,45

0,07

1,94

0,32

0,76

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,69

3,17

0,07

0,14

0,16

0,18

0,16

1,84

0,32

0,22

0,14

0,11

0,19

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

566,24

9,44

7,71

8,97

13,36

6,12

4,51

33,98

4,29

3,87

11,75

9,85

452,38

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,72

2,46

0,78

1,38

2,10

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,30

0,03

0,27

2.8.10

Đất chợ

DCH

10,90

0,73

0,19

0,29

0,18

0,68

8,14

0,11

0,49

0,09

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,22

9,05

0,09

0,08

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.163,27

354,31

411,47

521,72

154,03

242,08

340,31

145,21

108,18

327,13

368,64

190,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,26

104,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,26

2,24

0,32

0,32

0,32

0,45

1,26

1,96

0,46

0,56

0,84

0,48

1,06

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

0,02

0,05

0,32

0,82

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,39

0,92

1,93

1,79

0,50

0,81

1,28

0,64

4,15

3,37

7,75

3,38

3,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

148,21

0,89

13,12

23,49

15,90

7,70

0,53

11,20

7,61

6,40

21,54

25,64

14,19

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,73

0,15

0,61

0,20

0,18

0,23

0,40

0,80

0,12

0,16

0,28

0,44

0,15

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,92

0,99

0,08

0,51

3,34

2,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,75

0,36

0,08

1,83

0,43

0,42

0,36

0,25

0,09

0,16

1,00

1,47

0,30

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,00

5,93

118,25

17,36

0,53

49,93

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,46

0,19

2,17

5,88

2,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,43

0,52

0,21

1,90

44,79

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,13

0,06

0,65

0,12

0,29

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha.

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,70

2,11

24,58

3,81

6,80

2,02

0,02

1,02

0,49

1,38

3,75

5,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,95

2,03

3,66

1,00

1,58

3,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,04

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,62

2,11

23,95

1,41

1,58

1,95

0,02

0,49

0,50

0,59

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,09

0,63

0,37

1,57

0,07

0,02

0,84

1,58

1,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,63

0,84

10,10

7,08

1,61

0,07

0,05

0,01

0,68

2,10

7,50

0,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

0,14

0,09

0,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,80

0,35

0,01

0,06

0,05

1,20

0,13

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,45

0,01

0,06

0,05

1,20

0,13

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,35

0,35

2.9.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

26,57

9,79

6,95

1,54

0,07

0,01

0,86

6,90

0,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,41

0,41

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

0,04

0,04

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,26

0,07

0,68

0,05

0,46

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

0,01

0,01

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

0,01

0,02

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất 2021:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Hóc Môn

Bà Điểm

Thới Tam Thôn

Xuân Thới Thượng

Tân Xuân

Nhị Bình

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Đông

Trung Chánh

Tân Hiệp

Đông Thạnh

Tân Thới Nhì

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

370,28

2,11

28,03

27,05

75,77

9,31

96,53

65,98

5,29

2,42

47,59

76,55

20,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

90,08

9,86

26,82

19,00

1,92

3,36

24,62

4,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,40

0,04

3,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

121,27

2,11

26,95

5,92

12,89

8,53

31,58

4,51

0,31

1,46

13,45

9,12

4,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,15

1,08

1,42

9,09

0,78

64,95

23,30

1,14

0,96

29,53

18,03

6,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,74

0,21

0,17

1,20

0,16

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

0,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

86,23

25,10

8,36

2,98

1,20

37,90

10,69

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

5,12

1,16

1,26

2,45

0,25

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

79,91

23,94

7,10

2,98

35,45

10,44

2.19

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

1,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2021:
Trong năm kế hoạch sử dụng đất năm 2021, không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.