Document: Điều 1 Quyết định 1086/QĐ-UBND năm 2013 đơn giá cho thuê nhà đất thuộc sở hữu nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "06/05/2013", "sign_number": "1086/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quang Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1086/QĐ-UBND năm 2013 đơn giá cho thuê nhà đất thuộc sở hữu nhà nước có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại, áp dụng trên địa bàn thị xã Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc, theo vị trí đường, phố như sau:
1. Đơn giá thuê nhà, đất (nhà gắn liền với đất):
Đơn vị tính: (đồng/m2/năm)

STT

Tên Đường, phố

Giá tiền

1

Đường Lạc Long Quân – phường Trưng Trắc

141.660

2

Đường Sóc Sơn – phường Trưng Trắc

149.160

3

Đường Trưng Trắc – phường Trưng Trắc

156.660

4

Phố Phan Bội Châu – phường Trưng Trắc

111.660

5

Đường Mê Linh – phường Trưng Trắc

107.910

6

Đường Trưng Nhị – phường Trưng Trắc

141.660

7

Tổ 5 phố Sóc Sơn – phường Trưng Trắc

70.410

8

Khu Bách hóa số 2 phường Xuân Hòa

104.160

9

Phố Chùa Cấm - phường Trưng Nhị

81.660

10

Ngõ 1 Phố Chùa Cấm - phường Trưng Nhị

62.910

11

Khu Tập thể cửa hàng ăn số 2 cũ – phường Hùng Vương

68.160

12

Ngõ 3 tổ 8 phường Trưng Nhị

77.710

2. Đơn giá thuê đất đối với các trường hợp diện tích đất còn lại không có nhà trên đất:
Đơn giá thuê đất = Đơn giá đất x 1,5% x 0,5
Trong đó: Đơn giá thuê đất được xác định theo giá đất do UBND tỉnh Vĩnh Phúc công bố hàng năm.
3. Đơn giá thuê nhà vắng chủ:
Các trường hợp nhà vắng chủ cho thuê áp dụng theo đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước áp dụng tại điều 1 của Quyết định này.
4. Thời gian ổn định đơn giá thuê nhà, đất: Đơn giá thuê nhà, đất được ổn định 5 năm.

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá thuê nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại, áp dụng trên địa bàn thị xã Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc, theo vị trí đường, phố như sau:
1. Đơn giá thuê nhà, đất (nhà gắn liền với đất):
Đơn vị tính: (đồng/m2/năm)

STT

Tên Đường, phố

Giá tiền

1

Đường Lạc Long Quân – phường Trưng Trắc

141.660

2

Đường Sóc Sơn – phường Trưng Trắc

149.160

3

Đường Trưng Trắc – phường Trưng Trắc

156.660

4

Phố Phan Bội Châu – phường Trưng Trắc

111.660

5

Đường Mê Linh – phường Trưng Trắc

107.910

6

Đường Trưng Nhị – phường Trưng Trắc

141.660

7

Tổ 5 phố Sóc Sơn – phường Trưng Trắc

70.410

8

Khu Bách hóa số 2 phường Xuân Hòa

104.160

9

Phố Chùa Cấm - phường Trưng Nhị

81.660

10

Ngõ 1 Phố Chùa Cấm - phường Trưng Nhị

62.910

11

Khu Tập thể cửa hàng ăn số 2 cũ – phường Hùng Vương

68.160

12

Ngõ 3 tổ 8 phường Trưng Nhị

77.710

2. Đơn giá thuê đất đối với các trường hợp diện tích đất còn lại không có nhà trên đất:
Đơn giá thuê đất = Đơn giá đất x 1,5% x 0,5
Trong đó: Đơn giá thuê đất được xác định theo giá đất do UBND tỉnh Vĩnh Phúc công bố hàng năm.
3. Đơn giá thuê nhà vắng chủ:
Các trường hợp nhà vắng chủ cho thuê áp dụng theo đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước áp dụng tại điều 1 của Quyết định này.
4. Thời gian ổn định đơn giá thuê nhà, đất: Đơn giá thuê nhà, đất được ổn định 5 năm.