Document: Điều 1 Quyết định 1304/QĐ-UBND 2021 danh mục dự án thu hồi đất của huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "14/05/2021", "sign_number": "1304/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1304/QĐ-UBND 2021 danh mục dự án thu hồi đất của huyện Bắc Trà My tỉnh Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa bổ sung năm 2021 trên địa bàn các huyện, thị xã: Bắc Trà My, Đông Giang, Phú Ninh, Phước Sơn, Điện Bàn, Thăng Bình, Đại Lộc; với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung 57 danh mục dự án thu hồi đất năm 2021, với tổng diện tích 177,29 ha; trong đó:
a) 54 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 155,04 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,91 ha, đất trồng lúa nước còn lại 1,38 ha).
b) 03 danh mục sử dụng vốn ngân sách ngoài ngân sách với tổng diện tích 22,25 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án thu hồi đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

57

177,29

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngân sách

54

155,04

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

3

22,25

-

-

-

-

-

1

HUYỆN BẮC TRÀ MY

14

23,77

1,00

1,00

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

14

23,77

1,00

1,00

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

3

19,00

1,70

1,70

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

3

19,00

1,70

1,70

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN PHÚ NINH

2

3,26

-

-

-

-

-

3.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

2

3,26

-

-

-

-

-

4

HUYỆN PHƯỚC SƠN

18

90,06

1,00

-

1,00

-

-

4.1

Vốn ngân sách

18

90,06

1,00

-

1,00

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

13

26,80

4,70

4,70

-

-

-

5.1

Vốn ngân sách

12

7,81

4,70

4,70

-

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

1

18,99

-

-

-

-

-

6

HUYỆN THĂNG BÌNH

6

7,41

1,39

1,01

0,38

-

-

6.1

Vốn ngân sách

6

7,41

1,39

1,01

0,38

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

7

HUYỆN ĐẠI LỘC

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục I đính kèm)
2. Bổ sung 15 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2021 (sử dụng vốn ngân sách nhà nước) với tổng diện tích là 36,51 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,91 ha, đất trồng lúa nước còn lại 1,38 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngân sách

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

1

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.1

Vốn ngân sách

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.1

Vốn ngân sách

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.1

Vốn ngân sách

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN ĐẠI LỘC

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục II đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa bổ sung năm 2021 trên địa bàn các huyện, thị xã: Bắc Trà My, Đông Giang, Phú Ninh, Phước Sơn, Điện Bàn, Thăng Bình, Đại Lộc; với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung 57 danh mục dự án thu hồi đất năm 2021, với tổng diện tích 177,29 ha; trong đó:
a) 54 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với tổng diện tích 155,04 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,91 ha, đất trồng lúa nước còn lại 1,38 ha).
b) 03 danh mục sử dụng vốn ngân sách ngoài ngân sách với tổng diện tích 22,25 ha.
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án thu hồi đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

57

177,29

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngân sách

54

155,04

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

3

22,25

-

-

-

-

-

1

HUYỆN BẮC TRÀ MY

14

23,77

1,00

1,00

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

14

23,77

1,00

1,00

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

3

19,00

1,70

1,70

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

3

19,00

1,70

1,70

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN PHÚ NINH

2

3,26

-

-

-

-

-

3.1

Vốn ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

2

3,26

-

-

-

-

-

4

HUYỆN PHƯỚC SƠN

18

90,06

1,00

-

1,00

-

-

4.1

Vốn ngân sách

18

90,06

1,00

-

1,00

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

13

26,80

4,70

4,70

-

-

-

5.1

Vốn ngân sách

12

7,81

4,70

4,70

-

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

1

18,99

-

-

-

-

-

6

HUYỆN THĂNG BÌNH

6

7,41

1,39

1,01

0,38

-

-

6.1

Vốn ngân sách

6

7,41

1,39

1,01

0,38

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

7

HUYỆN ĐẠI LỘC

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

7.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

7.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục I đính kèm)
2. Bổ sung 15 danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa năm 2021 (sử dụng vốn ngân sách nhà nước) với tổng diện tích là 36,51 ha (trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 10,91 ha, đất trồng lúa nước còn lại 1,38 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Bổ sung danh mục, dự án chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Số lượng danh mục

Diện tích dự án

Sử dụng đất trồng lúa

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

TỔNG CỘNG

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngân sách

15

36,51

12,29

10,91

1,38

-

-

*

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

1

HUYỆN BẮC TRÀ MY

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.1

Vốn ngân sách

1

3,60

1,00

1,00

-

-

-

1.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

2

HUYỆN ĐÔNG GIANG

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.1

Vốn ngân sách

1

10,50

1,70

1,70

-

-

-

2.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

3

HUYỆN PHƯỚC SƠN

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.1

Vốn ngân sách

2

3,57

1,00

-

1,00

-

-

3.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

4

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.1

Vốn ngân sách

6

4,75

4,70

4,70

-

-

-

4.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

5

HUYỆN THĂNG BÌNH

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.1

Vốn ngân sách

4

7,09

1,39

1,01

0,38

-

-

5.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

6

HUYỆN ĐẠI LỘC

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.1

Vốn ngân sách

1

7,00

2,50

2,50

-

-

-

6.2

Vốn ngoài ngân sách

-

-

-

-

-

-

-

(chi tiết Phụ lục II đính kèm)