Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Khu công nghiệp Hoằng Long Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/11/2016", "sign_number": "4671/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4671/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 500 Khu công nghiệp Hoằng Long Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:
...
5.78

4

Khu điều hành

ĐH

3.348,0

0.45

5

Trạm xử lý nước thải

TN

5.588,0

0.76

II

Đất QH các công trình công cộng

71.625,0

9.72

Tuân thủ theo Quyết định số 65/QĐ-CT ngày 7/01/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1

Bãi đỗ xe

P

3.958,0

0.54

2

Chợ

M

11.234,0

1.52

3

Trung tâm văn hóa thể thao

VT

10.539,0

1.43

4

Công viên cây xanh

CX

25.115,0

3.41

5

Trường học sẵn có

SC

8.183,0

1.11

6

Nhà trẻ

NT

2.813,0

0.38

7

Dịch vụ thương mại

DV-TM

5.593,0

0.76

8

Nhà khách

G

4.190,0

0.57

III

Đất QH khu dân cư

105.891,0

14.36

Tuân thủ theo Quyết định số 65/QĐ-CT ngày 7/01/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1

Đất dành cho xây dựng chung cư

A1

2.614,0

0.35

2

Nhà chia lô

A2-A10

58.214,0

7.90

3

Biệt thự

B

14.985,0

2.03

4

Đất dành cho phát triển tương lai

E

19.335,0

2.62

5

Khu tái định cư và nhà cho thuê

DC

10.500,0

1.42

6

Nhà ở kết hợp dịch vụ

ODV

490,0

0.07

IV

Đất giao thông, vỉa hè cây xanh

204.524,0

27.74

1

Đường giao thông

111.981,0

15.19

2

Vỉa hè, cây xanh

92.486,0

12.55

V

Tổng diện tích quy hoạch

737.218,0

100.00

- Bảng so sánh sử dụng đất của phương án quy hoạch đã được phê duyệt và đồ án quy hoạch điều chỉnh:

STT

Ký hiệu

Tên khu đất

Diện tích theo QH đã phê duyệt

Diện tích theo điều chỉnh QH

tăng(+), giảm(-)

I

Đất quy hoạch khu công nghiệp

370.045

355.178,0

-14867

1

CS

Công nghiệp sạch

73.940

70.489,2

-3450.8

2

C

Công nghiệp khác

238.290

232.917,8

-5372.2

3

CC

Công nghiệp hiện có

48.630

42.645,0

-5985

4

ĐH

Khu điều hành

3.745

3.348,0

-397

5

TN

Trạm xử lý nước thải

5.440

5.588,0

+ 148

II

Đất QH các công trình công cộng

68.072

71.625,0

+ 3553

1

P

Bãi đỗ xe

5.953

3.958,0

-1995

2

M

Chợ

11.234,0

11.234,0

0

3

VT

Trung tâm VH thể thao

10.719

10.539,0

-180

4

CX

Công viên cây xanh

26.080

25.115,0

-965

5

SC

Trường học sẵn có

Content:
5.78

4

Khu điều hành

ĐH

3.348,0

0.45

5

Trạm xử lý nước thải

TN

5.588,0

0.76

II

Đất QH các công trình công cộng

71.625,0

9.72

Tuân thủ theo Quyết định số 65/QĐ-CT ngày 7/01/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1

Bãi đỗ xe

P

3.958,0

0.54

2

Chợ

M

11.234,0

1.52

3

Trung tâm văn hóa thể thao

VT

10.539,0

1.43

4

Công viên cây xanh

CX

25.115,0

3.41

5

Trường học sẵn có

SC

8.183,0

1.11

6

Nhà trẻ

NT

2.813,0

0.38

7

Dịch vụ thương mại

DV-TM

5.593,0

0.76

8

Nhà khách

G

4.190,0

0.57

III

Đất QH khu dân cư

105.891,0

14.36

Tuân thủ theo Quyết định số 65/QĐ-CT ngày 7/01/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1

Đất dành cho xây dựng chung cư

A1

2.614,0

0.35

2

Nhà chia lô

A2-A10

58.214,0

7.90

3

Biệt thự

B

14.985,0

2.03

4

Đất dành cho phát triển tương lai

E

19.335,0

2.62

5

Khu tái định cư và nhà cho thuê

DC

10.500,0

1.42

6

Nhà ở kết hợp dịch vụ

ODV

490,0

0.07

IV

Đất giao thông, vỉa hè cây xanh

204.524,0

27.74

1

Đường giao thông

111.981,0

15.19

2

Vỉa hè, cây xanh

92.486,0

12.55

V

Tổng diện tích quy hoạch

737.218,0

100.00

- Bảng so sánh sử dụng đất của phương án quy hoạch đã được phê duyệt và đồ án quy hoạch điều chỉnh:

STT

Ký hiệu

Tên khu đất

Diện tích theo QH đã phê duyệt

Diện tích theo điều chỉnh QH

tăng(+), giảm(-)

I

Đất quy hoạch khu công nghiệp

370.045

355.178,0

-14867

1

CS

Công nghiệp sạch

73.940

70.489,2

-3450.8

2

C

Công nghiệp khác

238.290

232.917,8

-5372.2

3

CC

Công nghiệp hiện có

48.630

42.645,0

-5985

4

ĐH

Khu điều hành

3.745

3.348,0

-397

5

TN

Trạm xử lý nước thải

5.440

5.588,0

+ 148

II

Đất QH các công trình công cộng

68.072

71.625,0

+ 3553

1

P

Bãi đỗ xe

5.953

3.958,0

-1995

2

M

Chợ

11.234,0

11.234,0

0

3

VT

Trung tâm VH thể thao

10.719

10.539,0

-180

4

CX

Công viên cây xanh

26.080

25.115,0

-965

5

SC

Trường học sẵn có