Document: Điều 1 Quyết định 17/2013/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/06/2013", "sign_number": "17/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Ân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2013/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn Tỉnh, cụ thể sau:
1. Thành phố Tuy hoà:
- Đối với các phường: 1,2,3,4,5,6,7,8 hệ số: 1,4 lần;
- Các phường, xã còn lại: 1,2 lần.
2. Huyện Đông Hòa:
- Đô thị Hoà Vinh: 1,3 lần;
- Các xã còn lại: 1,2 lần.
3. Huyện Tây Hoà:
- Áp dụng cho tất cả các xã: 1,2 lần;
- Các xã miền núi: 1,1 lần.
4. Huyện Sông Hinh:
- Thị trấn Hai Riêng: 1,2 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần;
- Các xã thuộc xã đặt biệt khó khăn: 1,0 lần.
5. Huyện Sơn Hoà:
- Thị trấn Củng Sơn: 1,2 lần;
- Các xã còn lại: 1,1 lần;
- Các xã thuộc xã đặt biệt khó khăn: 1,0 lần.
6. Huyện Đồng Xuân:
- Thị trấn La Hai: 1,2 lần;
- Các xã còn lại: 1,1 lần;
- Các xã thuộc xã đặt biệt khó khăn: 1,0 lần.
7. Huyện Tuy An:
- Thị trấn Chí Thạnh: 1,3 lần;
- Các xã còn lại: 1,2 lần;
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
8. Huyện Phú Hoà:
- Thị trấn Phú Hoà: 1,3 lần;
- Các xã còn lại: 1,2 lần;
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
9. Thị xã Sông Cầu:
- Các phường: Xuân Yên, Xuân Phú: 1,3 lần;
- Các phường, xã: Xuân Thành, Xuân Đài, Xuân Lộc: 1,2 lần;
- Các xã còn lại: 1,1 lần.

Content:
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn Tỉnh, cụ thể sau:
1. Thành phố Tuy hoà:
- Đối với các phường: 1,2,3,4,5,6,7,8 hệ số: 1,4 lần;
- Các phường, xã còn lại: 1,2 lần.
2. Huyện Đông Hòa:
- Đô thị Hoà Vinh: 1,3 lần;
- Các xã còn lại: 1,2 lần.
3. Huyện Tây Hoà:
- Áp dụng cho tất cả các xã: 1,2 lần;
- Các xã miền núi: 1,1 lần.
4. Huyện Sông Hinh:
- Thị trấn Hai Riêng: 1,2 lần.
- Các xã còn lại: 1,1 lần;
- Các xã thuộc xã đặt biệt khó khăn: 1,0 lần.
5. Huyện Sơn Hoà:
- Thị trấn Củng Sơn: 1,2 lần;
- Các xã còn lại: 1,1 lần;
- Các xã thuộc xã đặt biệt khó khăn: 1,0 lần.
6. Huyện Đồng Xuân:
- Thị trấn La Hai: 1,2 lần;
- Các xã còn lại: 1,1 lần;
- Các xã thuộc xã đặt biệt khó khăn: 1,0 lần.
7. Huyện Tuy An:
- Thị trấn Chí Thạnh: 1,3 lần;
- Các xã còn lại: 1,2 lần;
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
8. Huyện Phú Hoà:
- Thị trấn Phú Hoà: 1,3 lần;
- Các xã còn lại: 1,2 lần;
- Các xã thuộc xã miền núi: 1,1 lần.
9. Thị xã Sông Cầu:
- Các phường: Xuân Yên, Xuân Phú: 1,3 lần;
- Các phường, xã: Xuân Thành, Xuân Đài, Xuân Lộc: 1,2 lần;
- Các xã còn lại: 1,1 lần.