Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5044/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5044/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phường Trường Thạnh Quận 9 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
9.775

26

Sông rạch

64.014

II.

Đơn vị ở 2

8.810

1

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.760

55

4

50

2,00

2

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

26.940

260

4

50

2,00

3

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

32.809

500

4

50

2,00

4

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

40.893

670

4

50

2,00

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

22.833

500

4

50

2,00

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

38.532

1.200

4

50

2,00

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

6.335

284

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

4.496

75

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.336

65

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

17.979

500

4

50

2,00

11

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

13.696

350

4

50

2,00

12

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

1.835

15

4

50

2,00

13

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.350

330

4

50

2,00

14

Đất chung cư cao tàng

7.067

1.028

16

40

5,10

15

Đất chung cư cao tầng

8.058

1.008

16

40

5,10

16

Đất sử dụng hỗn hợp

8.431

738

9

35

3,15

17

Trường mầm non xây mới

5.025

0

2

40

0,80

18

Trường mầm non xây mới

3.800

0

2

40

0,80

19

Trường mầm non xây mới

4.541

0

2

40

0,80

20

Trường tiểu học xây mới

Content:
9.775

26

Sông rạch

64.014

II.

Đơn vị ở 2

8.810

1

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

9.760

55

4

50

2,00

2

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

26.940

260

4

50

2,00

3

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

32.809

500

4

50

2,00

4

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

40.893

670

4

50

2,00

5

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

22.833

500

4

50

2,00

6

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

38.532

1.200

4

50

2,00

7

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

6.335

284

4

50

2,00

8

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

4.496

75

4

50

2,00

9

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

2.336

65

4

50

2,00

10

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

17.979

500

4

50

2,00

11

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

13.696

350

4

50

2,00

12

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

1.835

15

4

50

2,00

13

Đất ở xây dựng mới thấp tầng

7.350

330

4

50

2,00

14

Đất chung cư cao tàng

7.067

1.028

16

40

5,10

15

Đất chung cư cao tầng

8.058

1.008

16

40

5,10

16

Đất sử dụng hỗn hợp

8.431

738

9

35

3,15

17

Trường mầm non xây mới

5.025

0

2

40

0,80

18

Trường mầm non xây mới

3.800

0

2

40

0,80

19

Trường mầm non xây mới

4.541

0

2

40

0,80

20

Trường tiểu học xây mới