Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1170/QĐ-UBND 2021 hệ số K thành phần trong chi trả dịch vụ môi trường rừng Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2021", "sign_number": "1170/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2021", "sign_number": "1170/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2021", "sign_number": "1170/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2021", "sign_number": "1170/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "13/04/2021", "sign_number": "1170/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1170/QĐ-UBND 2021 hệ số K thành phần trong chi trả dịch vụ môi trường rừng Lào Cai

Điều 1. Áp dụng hệ số K thành phần trong thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng và phê duyệt diện tích rừng trong lưu vực cung ứng dịch vụ môi trường rừng, đơn giá, đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau:
...
2. Tổng diện tích rừng quy đổi theo hệ số K của 18 lưu vực chính đủ điều kiện được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: 228.283,55 ha, trong đó, phân theo đối tượng chủ quản lý, cụ thể:
- Chủ rừng là tổ chức: 135.151,33ha/17 chủ rừng;
- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: 42.868,08ha/18.640 hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn;
- UBND cấp xã: 49.732,53ha/108 UBND cấp xã, phường.
(Có Bảng 01 kèm theo)

Content:
Tổng diện tích rừng quy đổi theo hệ số K của 18 lưu vực chính đủ điều kiện được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: 228.283,55 ha, trong đó, phân theo đối tượng chủ quản lý, cụ thể:
- Chủ rừng là tổ chức: 135.151,33ha/17 chủ rừng;
- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: 42.868,08ha/18.640 hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn;
- UBND cấp xã: 49.732,53ha/108 UBND cấp xã, phường.
(Có Bảng 01 kèm theo)