Document: Điều 1 Quyết định 83/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "11/01/2013", "sign_number": "83/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 83/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT; 1596 cc; 05 chỗ

2012, 2013

689

2

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT; 1596 cc; 05 chỗ

2012, 2013

749

3

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT; 1596 cc; 05 chỗ

2012, 2013

749

4

FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT; 1999 cc; 05 chỗ

2012, 2013

849

5

FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT; 1999 cc; 05 chỗ

2012, 2013

843

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ E200 (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2011

1.594

2

MERCEDES-BENZ E250 CGI (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2011

1.771

3

MERCEDES-BENZ E300 (W212); 2996 cm3; 05 chỗ

2011

2.109

4

MERCEDES-BENZ C200 BLUE EFFICIENCY (W204); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

1.261

5

MERCEDES-BENZ C250 BLUE EFFICIENCY (W204); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

1.351

6

MERCEDES-BENZ C300 (W204); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

1.542

7

MERCEDES-BENZ E200 (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

1.802

8

MERCEDES-BENZ E250 CGI (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

2.003

9

MERCEDES-BENZ E300 (W212); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

2.385

10

MERCEDES-BENZ E300 AMG (W212); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

2.707

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI SK410BV; 970 cm3; ô tô tải van

2013

227

2

SUZUKI SK410WV; 970 cm3; 07 chỗ

2013

348

3

SUZUKI APV GL; 1590 cm3; 08 chỗ

2013

474

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ S300L; 2996 cm3; 05 chỗ

2011

3.788

2

MERCEDES-BENZ S 500L BLUE EFFICIENCY; 4663 cm3; 05 chỗ

2011

5.013

3

MERCEDES-BENZ R300; 2996 cm3; 07 chỗ

2011

2.861

4

MERCEDES-BENZ GL450 4MATIC; 4663 cm3; 07 chỗ

2011

4.148

5

MERCEDES-BENZ S300L; 2996 cm3; 05 chỗ

2012

4.089

6

MERCEDES-BENZ S 500L BLUE EFFICIENCY; 4663 cm3; 05 chỗ

2012

5.412

7

MERCEDES-BENZ R300; 2996 cm3; 07 chỗ

2012

2.861

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS; 1497 cm3; 05 chỗ

2012, 2013

650

2

TOYOTA 86 COUPÉ; 1998 cm3; 04 chỗ

2012, 2013

1.651

5

TOYOTA HIACE; 2494 cm3; 16 chỗ

2012, 2013

1.145

4

TOYOTA HIACE; 2693 cm3; 16 chỗ

2012, 2013

1.066

5

TOYOTA LAND CRUISER VX; 4608 cm3; 08 chỗ

2012, 2013

2.650

6

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L; 2694 cm3; 07 chỗ

2012, 2013

1.912

7

TOYOTA HILUX G (Pick up cabin kép); 2982 cm3; 05 chỗ, trọng tải 520 kg

2012, 2013

723

8

TOYOTA HILUX (Pick up cabin kép); 2494 cm3; 05 chỗ, trọng tải 585 kg

2012, 2013

627

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI GRAND VITARA; 1995 cm3; 05 chỗ

2013

855

2

SUZUKI SWIFT GL; 1.372 cm3; 05 chỗ

2013

569

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SPORTAGE 2.0 GAT 2WD; 05 chỗ

2013

870

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI 2.4; 08 chỗ

2012, 2013

1.247

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER 2AW (Pickup cabin kép); 2499 cm3; 05 chỗ, trọng tải 700 kg

2001

310

2

FORD RANGER (Pickup cabin kép); 2499 cm3; 05 chỗ, trọng tải 700 kg

2003

370

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER XLT (Pickup cabin kép); 2198 cm3; 05 chỗ; tải trọng 846 kg

2012

744

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE; 1999 cm3; 05 chỗ

2012

2.276

2

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2993 cm3; 05 chỗ

2012

4.126

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RETONA CRUISER (ô tô tải van); 1998 cm3; 02 chỗ

2002

390

NHÃN HIỆU MINI

1

MINI COOPER S COUNTRYMAN ALL4; 1598 cm3; 04 chỗ

2012

1.144

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA HIGHLANDER LIMITED 4WD; 3456 cm3; 07 chỗ

2012

2.291

1

TOYOTA HIGHLANDER 2672 cm3; 07 chỗ

2012

1.568

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT; 1596 cc; 05 chỗ

2012, 2013

689

2

FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT; 1596 cc; 05 chỗ

2012, 2013

749

3

FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT; 1596 cc; 05 chỗ

2012, 2013

749

4

FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT; 1999 cc; 05 chỗ

2012, 2013

849

5

FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT; 1999 cc; 05 chỗ

2012, 2013

843

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ E200 (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2011

1.594

2

MERCEDES-BENZ E250 CGI (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2011

1.771

3

MERCEDES-BENZ E300 (W212); 2996 cm3; 05 chỗ

2011

2.109

4

MERCEDES-BENZ C200 BLUE EFFICIENCY (W204); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

1.261

5

MERCEDES-BENZ C250 BLUE EFFICIENCY (W204); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

1.351

6

MERCEDES-BENZ C300 (W204); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

1.542

7

MERCEDES-BENZ E200 (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

1.802

8

MERCEDES-BENZ E250 CGI (W212); 1796 cm3; 05 chỗ

2012

2.003

9

MERCEDES-BENZ E300 (W212); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

2.385

10

MERCEDES-BENZ E300 AMG (W212); 2996 cm3; 05 chỗ

2012

2.707

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI SK410BV; 970 cm3; ô tô tải van

2013

227

2

SUZUKI SK410WV; 970 cm3; 07 chỗ

2013

348

3

SUZUKI APV GL; 1590 cm3; 08 chỗ

2013

474

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ S300L; 2996 cm3; 05 chỗ

2011

3.788

2

MERCEDES-BENZ S 500L BLUE EFFICIENCY; 4663 cm3; 05 chỗ

2011

5.013

3

MERCEDES-BENZ R300; 2996 cm3; 07 chỗ

2011

2.861

4

MERCEDES-BENZ GL450 4MATIC; 4663 cm3; 07 chỗ

2011

4.148

5

MERCEDES-BENZ S300L; 2996 cm3; 05 chỗ

2012

4.089

6

MERCEDES-BENZ S 500L BLUE EFFICIENCY; 4663 cm3; 05 chỗ

2012

5.412

7

MERCEDES-BENZ R300; 2996 cm3; 07 chỗ

2012

2.861

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA YARIS; 1497 cm3; 05 chỗ

2012, 2013

650

2

TOYOTA 86 COUPÉ; 1998 cm3; 04 chỗ

2012, 2013

1.651

5

TOYOTA HIACE; 2494 cm3; 16 chỗ

2012, 2013

1.145

4

TOYOTA HIACE; 2693 cm3; 16 chỗ

2012, 2013

1.066

5

TOYOTA LAND CRUISER VX; 4608 cm3; 08 chỗ

2012, 2013

2.650

6

TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L; 2694 cm3; 07 chỗ

2012, 2013

1.912

7

TOYOTA HILUX G (Pick up cabin kép); 2982 cm3; 05 chỗ, trọng tải 520 kg

2012, 2013

723

8

TOYOTA HILUX (Pick up cabin kép); 2494 cm3; 05 chỗ, trọng tải 585 kg

2012, 2013

627

NHÃN HIỆU SUZUKI

1

SUZUKI GRAND VITARA; 1995 cm3; 05 chỗ

2013

855

2

SUZUKI SWIFT GL; 1.372 cm3; 05 chỗ

2013

569

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SPORTAGE 2.0 GAT 2WD; 05 chỗ

2013

870

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI 2.4; 08 chỗ

2012, 2013

1.247

II/ Xác định giá ghi trên hoá đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER 2AW (Pickup cabin kép); 2499 cm3; 05 chỗ, trọng tải 700 kg

2001

310

2

FORD RANGER (Pickup cabin kép); 2499 cm3; 05 chỗ, trọng tải 700 kg

2003

370

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD RANGER XLT (Pickup cabin kép); 2198 cm3; 05 chỗ; tải trọng 846 kg

2012

744

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER EVOQUE PRESTIGE; 1999 cm3; 05 chỗ

2012

2.276

2

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT AUTOBIOGRAPHY; 2993 cm3; 05 chỗ

2012

4.126

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA RETONA CRUISER (ô tô tải van); 1998 cm3; 02 chỗ

2002

390

NHÃN HIỆU MINI

1

MINI COOPER S COUNTRYMAN ALL4; 1598 cm3; 04 chỗ

2012

1.144

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA HIGHLANDER LIMITED 4WD; 3456 cm3; 07 chỗ

2012

2.291

1

TOYOTA HIGHLANDER 2672 cm3; 07 chỗ

2012

1.568