Document: Điều 2 Quyết định 69-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ đen và đỏ các loại

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "69-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 69-NS/VGNN  điều chỉnh giá mua đỗ đen và đỏ các loại có nội dung như sau:

Điều 2. – Quy cách, phẩm chất các loại đỗ đen, đỏ các loại được quy định như sau:
a) Chung cho các loại: đỗ phải thật khô, không sâu, không mốc, không mọt. Nếu có lẫn loại đỗ khác không quá 1%.
b) Riêng cho từng loại:
Loại I: 80% hạt mẩy, đều.
15% hạt da hơi nhăn
5% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 70% hạt mẩy, đều.
20 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%

Content:
Điều 2. – Quy cách, phẩm chất các loại đỗ đen, đỏ các loại được quy định như sau:
a) Chung cho các loại: đỗ phải thật khô, không sâu, không mốc, không mọt. Nếu có lẫn loại đỗ khác không quá 1%.
b) Riêng cho từng loại:
Loại I: 80% hạt mẩy, đều.
15% hạt da hơi nhăn
5% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 1%)
Loại II: 70% hạt mẩy, đều.
20 % hạt da hơi nhăn
10% hạt non teo lép và tạp chất (tạp chất và teo lép không quá 2%