Document: Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở Quảng Ngãi 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND chương trình phát triển nhà ở Quảng Ngãi 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung cụ thể như sau:
...
8.616

126

8.190

407

16.806

i

- Nhà ở công vụ cán bộ CC-VC

52

3.120

126

8.190

178

11.310

k

- Nhà ở công vụ giáo viên

229

5.496

-

-

229

5.496

3

Nhà ở tái định cư

2.009

110.495

6.450

419.250

8.459

529.745

II

Cải tạo, sửa chữa nhà ở

19.970

1.470.705

20.409

2.216.273

40.379

3.686.978

1

- Nhà ở dân tự xây

16.913

1.333.140

20.409

2.216.273

37.322

3.549.413

2

- Hộ có công theo QĐ 22

3.057

137.565

-

-

3.057

137.565

3

- Nhà chống bão

-

-

-

-

-

-

TỔNG CỘNG

81.727

7.686.858

98.256

13.141.640

179.983

20.828.498

b) Nhu cầu về quỹ đất dành cho phát triển nhà ở (không tính đến đất xây dựng hạ tầng).
Giai đoạn 2016-2020: Tổng nhu cầu quỹ đất dành cho phát triển nhà ở của tỉnh là 180,00 ha trong đó quỹ đất cho nhà ở thương mại và dân tự xây là 135,16 ha, nhà ở của các nhóm đối tượng xã hội là 3,36 ha, nhà ở công vụ là 1,23 ha, nhà ở tái định cư là 40,18 ha.
Giai đoạn 2021- 2030: Tổng nhu cầu quỹ đất dành cho phát triển nhà ở của tỉnh là 384,64 ha, trong đó quỹ đất dành cho nhà ở thương mại và dân tự xây là 274,39 ha, nhà ở cho các nhóm đối tượng xã hội là 35,13 ha, nhà ở công vụ là 1,17 ha, nhà ở tái định cư là 73,95 ha.
c) Nhu cầu vốn dành cho phát triển nhà ở
- Về tổng nguồn vốn:
+ Giai đoạn 2016-2020: Tổng nguồn vốn cần huy động trong giai đoạn này là 30.784,4 tỷ đồng, trong đó: vốn dành cho xây dựng và cải tạo nhà ở là 24.053,5 tỷ đồng; xây dựng hạ tầng kỹ thuật là 2.826,8 tỷ đồng; xây dựng hạ tầng xã hội là 2.782,3 tỷ đồng và giải phóng mặt bằng là 1.121,8 tỷ đồng;
+ Giai đoạn 2021-2030: Tổng nguồn vốn cần huy động trong giai đoạn này là 81.487,7 tỷ đồng, trong đó: vốn dành cho xây dựng và cải tạo nhà ở là 63.449 tỷ đồng; xây dựng hạ tầng kỹ thuật là 7.575,9 tỷ đồng; xây dựng hạ tầng xã hội là 7.455,6 tỷ đồng và giải phóng mặt bằng là 3.006,3 tỷ đồng.
- Phân bổ vốn ngân sách:
+ Giai đoạn 2016-2020: Tổng nguồn vốn ngân sách dùng cho phát triển nhà ở là 442,8 tỷ đồng, trong đó vốn ngân sách Trung ương là 218,9 tỷ đồng, ngân sách địa phương là 223,9 tỷ đồng.
+ Định hướng trong giai đoạn 2021-2030: Để đảm bảo nhu cầu phát triển nhà ở dự kiến vốn ngân sách cần huy động trong giai đoạn này là khoảng 900 tỷ đồng, trong đó vốn ngân sách Trung ương là khoảng 470 tỷ đồng, vốn ngân sách địa phương là khoảng 430 tỷ đồng.
2. Các chỉ tiêu phát triển nhà ở
a) Chỉ tiêu về dân số:
- Dự báo dân số toàn tỉnh đến năm 2020 đạt xấp xỉ 1,4 triệu người (1.399.857 người);
- Dự báo dân số toàn tỉnh đến năm 2030 đạt xấp xỉ 1,6 triệu người (1.582.270 người).

Content:
Chỉ tiêu về dân số:
- Dự báo dân số toàn tỉnh đến năm 2020 đạt xấp xỉ 1,4 triệu người (1.399.857 người);
- Dự báo dân số toàn tỉnh đến năm 2030 đạt xấp xỉ 1,6 triệu người (1.582.270 người).