Document: Điều 3 Quyết định 59/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước tại Khu công nghiệp Bình Long tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "59/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "59/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "59/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "59/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "59/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 59/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước tại Khu công nghiệp Bình Long tỉnh An Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ thoát nước
1. Mức giá dịch vụ thoát nước:

Số TT

Hàm lượng COD (mg/l)

Hệ số

Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

≤ 75

2.700

2

76 - 150

1,0

6.214

3

151 - 200

1,5

9.321

4

201 - 300

2,0

12.428

5

301 - 400

2,5

15.535

6

401 - 600

3,5

21.749

7

> 600

4,5

27.963

2. Giá dịch vụ thoát nước tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ thoát nước
1. Mức giá dịch vụ thoát nước:

Số TT

Hàm lượng COD (mg/l)

Hệ số

Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

≤ 75

2.700

2

76 - 150

1,0

6.214

3

151 - 200

1,5

9.321

4

201 - 300

2,0

12.428

5

301 - 400

2,5

15.535

6

401 - 600

3,5

21.749

7

> 600

4,5

27.963

2. Giá dịch vụ thoát nước tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).