Document: Điều 1 Quyết định 12/2008/QĐ-UBND mức thu quản lý phí sử dụng phí sử dụng bến bãi Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/01/2008", "sign_number": "12/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/01/2008", "sign_number": "12/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/01/2008", "sign_number": "12/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/01/2008", "sign_number": "12/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "24/01/2008", "sign_number": "12/2008/QĐ-UBND", "signer": "Phan Đình Trạc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2008/QĐ-UBND mức thu quản lý phí sử dụng phí sử dụng bến bãi Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau:

TT

Đối tượng kinh doanh

ĐVT

Mức thu tối đa

Ghi chú

I

Đối với bãi đá, bãi cát sỏi

1

Bãi đá hộc

đồng/1m3 khai thác

1.000

2

Bãi đá trắng

đồng/1m3 khai thác

1.300

3

Bãi sỏi

đồng/1m3 khai thác

1.200

4

Bãi cát

đồng/1m3 khai thác

900

5

Mặt nước khai thác vàng sa khoáng

đồng/tàu/tháng

300.000

Bình quân

II

Đối với bến cá thuộc phường, xã quản lý

1

Thuyền

a

Thuyền nan lắp máy có công suất trên 5 CV

đồng/1 lần ra vào bến

3.000

1 lần không quá 24h

b

Thuyền gỗ lắp máy có công suất trên 5 cv

đồng/1 lần ra vào bến

5.000

2

Xe bò lốp và xe máy chở cá, hải sản

đồng/1 lần ra vào bến

1.000

3

Xe ô tô có trọng tải dưới 1 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

5.000

4

Xe ô tô có trọng tải từ 1 tấn đến 2.5 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

10.000

5

Xe ô tô có trọng tải trên 2.5 tấn đến 5 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

15.000

1 lần không quá 24h

6

Xe ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

20.000

7

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

25.000

8

Đò (chèo thủ công) có chở cá hoặc vận chuyển dầu

đồng/1 lần ra vào bến

5.000

1 lần không quá 24h

9

Thuyền nan

đồng/1 lần ra vào bến

500

10

Thuyền gỗ chèo thủ công

đồng/1 lần ra vào bến

1.000

11

Sửa chữa tàu thuyền qua triền đà

đồng/1 tháng

65.000

12

Sửa chữa tàu thuyên không qua triền đà

đồng/1 tháng

30.000

13

Tàu bán dầu cố định tại bến

đồng/1 tháng

20.000

III

Bãi tắm biển

A

Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với nhà khách, nhà nghỉ, khách sạn

1

Thị xã Cửa Lò

a

Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi cao (bám đường sát biển)

đ/giường /năm

90.000

b

Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi khá (bám đường tuyến 2)

đ/giường /năm

70.000

c

Các cơ sở có địa điểm kinh doanh còn lại

đ/giường /năm

40.000

2

Các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu

Bắng 50% mức thu địa điểm tương ứng tại thị xã Cửa Lò.

B

Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với các kiốt kinh doanh tại khu lâm viên và bãi tắm

1

ốt có doanh thu đến 20tr đồng /năm

Đồng/ốt/năm

150.000

2

ốt có doanh thu trên 20tr đồng đến 50tr đồng /năm

nt

700.000

3

ốt có doanh thu trên 50tr đồng đến 100tr đồng /năm

nt

1.200.000

4

ốt có doanh thu trên 100tr đồng đến 200tr đồng /năm

nt

2.000.000

5

ốt có doanh thu trên 200tr đồng đến 300tr đồng /năm

nt

2.500.000

6

ốt có doanh thu trên 300tr đồng đến 400tr đồng /năm

nt

3.000.000

7

ốt có doanh thu trên 400tr đồng/năm

nt

3.600.000

IV

Thuê sân bãi sát hạch lái xe cơ giới đường bộ để chạy thử

Đồng/giờ/xe

45.000

Content:
Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau:

TT

Đối tượng kinh doanh

ĐVT

Mức thu tối đa

Ghi chú

I

Đối với bãi đá, bãi cát sỏi

1

Bãi đá hộc

đồng/1m3 khai thác

1.000

2

Bãi đá trắng

đồng/1m3 khai thác

1.300

3

Bãi sỏi

đồng/1m3 khai thác

1.200

4

Bãi cát

đồng/1m3 khai thác

900

5

Mặt nước khai thác vàng sa khoáng

đồng/tàu/tháng

300.000

Bình quân

II

Đối với bến cá thuộc phường, xã quản lý

1

Thuyền

a

Thuyền nan lắp máy có công suất trên 5 CV

đồng/1 lần ra vào bến

3.000

1 lần không quá 24h

b

Thuyền gỗ lắp máy có công suất trên 5 cv

đồng/1 lần ra vào bến

5.000

2

Xe bò lốp và xe máy chở cá, hải sản

đồng/1 lần ra vào bến

1.000

3

Xe ô tô có trọng tải dưới 1 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

5.000

4

Xe ô tô có trọng tải từ 1 tấn đến 2.5 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

10.000

5

Xe ô tô có trọng tải trên 2.5 tấn đến 5 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

15.000

1 lần không quá 24h

6

Xe ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

20.000

7

Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn

đồng/1 lần ra vào bến

25.000

8

Đò (chèo thủ công) có chở cá hoặc vận chuyển dầu

đồng/1 lần ra vào bến

5.000

1 lần không quá 24h

9

Thuyền nan

đồng/1 lần ra vào bến

500

10

Thuyền gỗ chèo thủ công

đồng/1 lần ra vào bến

1.000

11

Sửa chữa tàu thuyền qua triền đà

đồng/1 tháng

65.000

12

Sửa chữa tàu thuyên không qua triền đà

đồng/1 tháng

30.000

13

Tàu bán dầu cố định tại bến

đồng/1 tháng

20.000

III

Bãi tắm biển

A

Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với nhà khách, nhà nghỉ, khách sạn

1

Thị xã Cửa Lò

a

Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi cao (bám đường sát biển)

đ/giường /năm

90.000

b

Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi khá (bám đường tuyến 2)

đ/giường /năm

70.000

c

Các cơ sở có địa điểm kinh doanh còn lại

đ/giường /năm

40.000

2

Các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu

Bắng 50% mức thu địa điểm tương ứng tại thị xã Cửa Lò.

B

Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với các kiốt kinh doanh tại khu lâm viên và bãi tắm

1

ốt có doanh thu đến 20tr đồng /năm

Đồng/ốt/năm

150.000

2

ốt có doanh thu trên 20tr đồng đến 50tr đồng /năm

nt

700.000

3

ốt có doanh thu trên 50tr đồng đến 100tr đồng /năm

nt

1.200.000

4

ốt có doanh thu trên 100tr đồng đến 200tr đồng /năm

nt

2.000.000

5

ốt có doanh thu trên 200tr đồng đến 300tr đồng /năm

nt

2.500.000

6

ốt có doanh thu trên 300tr đồng đến 400tr đồng /năm

nt

3.000.000

7

ốt có doanh thu trên 400tr đồng/năm

nt

3.600.000

IV

Thuê sân bãi sát hạch lái xe cơ giới đường bộ để chạy thử

Đồng/giờ/xe

45.000