Document: Điều 2 Quyết định 3924/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Phú Nhuận

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2008", "sign_number": "3924/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 3924/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Phú Nhuận có nội dung như sau:

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43,25

43,25

43,25

43,25

43,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,25

43,25

43,25

43,25

43,25

2.1

Đất ở

OTC

31,47

30,95

30,93

30,89

30,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

31,47

30,95

30,93

30,89

30,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

10,54

11,06

11,08

11,12

11,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,72

0,54

0,54

0,54

0,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,72

0,54

0,54

0,54

0,54

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,63

9,33

9,36

9,40

9,40

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,33

7,42

7,45

7,49

7,49

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,62

0,63

0,63

0,63

0,63

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,63

1,26

1,26

1,26

1,26

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

1,24

1,24

1,24

1,24

1,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính : ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,34

0,11

0,23

4.1

Đất chuyên dùng

0,23

0,23

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,19

0,19

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,04

0,04

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,11

0,11

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

4,41

3,33

1,01

0,03

0,04

2.1

Đất ở

4,03

3,22

0,74

0,03

0,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,03

3,22

0,74

0,03

0,04

2.2

Đất chuyên dùng

0,27

0,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,19

0,19

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,003

0,003

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,11

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 7, quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

43,25

43,25

43,25

43,25

43,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,25

43,25

43,25

43,25

43,25

2.1

Đất ở

OTC

31,47

30,95

30,93

30,89

30,89

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

31,47

30,95

30,93

30,89

30,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

10,54

11,06

11,08

11,12

11,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,72

0,54

0,54

0,54

0,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,72

0,54

0,54

0,54

0,54

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

8,63

9,33

9,36

9,40

9,40

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,33

7,42

7,45

7,49

7,49

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,62

0,63

0,63

0,63

0,63

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,63

1,26

1,26

1,26

1,26

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,04

0,00

0,00

0,00

0,00

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

1,24

1,24

1,24

1,24

1,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính : ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,34

0,11

0,23

4.1

Đất chuyên dùng

0,23

0,23

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,19

0,19

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,04

0,04

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,11

0,11

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

4,41

3,33

1,01

0,03

0,04

2.1

Đất ở

4,03

3,22

0,74

0,03

0,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,03

3,22

0,74

0,03

0,04

2.2

Đất chuyên dùng

0,27

0,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,19

0,19

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,08

0,08

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,003

0,003

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,11

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác