Document: Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND-HC 2023 Đề án vị trí việc làm Ủy ban nhân dân Cao Lãnh Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "29/03/2023", "sign_number": "364/QĐ-UBND-HC", "signer": "Phạm Thiện Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 364/QĐ-UBND-HC 2023 Đề án vị trí việc làm Ủy ban nhân dân Cao Lãnh Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề án số 01/ĐA-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh (đính kèm Đề án), cụ thể:
1. Tổng số vị trí việc làm: 74 vị trí, trong đó:
a) Nhóm lãnh đạo, quản lý, điều hành: 12 vị trí;
b) Nhóm nghiệp vụ chuyên ngành: 49 vị trí;
c) Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 10 vị trí;
d) Nhóm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Danh mục vị trí việc làm:

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tối thiểu

Ghi chú

I

Nhóm lãnh đạo quản lý, điều hành

1

Chủ tịch HĐND Thành phố

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

2

Chủ tịch UBND Thành phố

Chuyên viên

3

Phó Chủ tịch HĐND Thành phố

Chuyên viên

4

Phó Chủ tịch UBND Thành phố

Chuyên viên

5

Trưởng ban của HĐND Thành phố

Chuyên viên

6

Trưởng phòng

Chuyên viên

7

Chánh Văn phòng

Chuyên viên

8

Chánh Thanh tra

Thanh tra viên

9

Phó Trưởng ban của HĐND

Chuyên viên

10

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên

11

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên

12

Phó Chánh Thanh tra

Thanh tra viên

II

Nhóm nghiệp vụ, chuyên ngành

1

Quản lý tổ chức - biên chế và hội

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

2

Quản lý chính quyền địa phương và công tác thanh niên

Chuyên viên

3

Quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

Chuyên viên

4

Quản lý tôn giáo

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

5

Quản lý thi đua - khen thưởng

Chuyên viên

6

Quản lý văn thư - lưu trữ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

7

Cải cách hành chính

Chuyên viên

8

Trợ giúp pháp lý và hòa giải cơ sở

Chuyên viên

9

Hành chính tư pháp

Chuyên viên

10

Kiểm soát văn bản và thủ tục hành chính

Chuyên viên

11

Phổ cập và theo dõi thi hành pháp luật

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

12

Quản lý tài chính - ngân sách

Chuyên viên

13

Quản lý kế hoạch và đầu tư

Chuyên viên

14

Quản lý về thủy lợi (đê điều, phòng chống lụt bão)

Chuyên viên

15

Quản lý về nông nghiệp

Chuyên viên

16

Quản lý kinh tế tập thể và tư nhân

Chuyên viên

17

Quản lý khoa học và công nghệ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

18

Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

19

Quản lý thương mại

Chuyên viên

20

Quản lý đất đai

Chuyên viên

21

Quản lý tài nguyên nước và khoáng sản

Chuyên viên

22

Quản lý môi trường

Chuyên viên

23

Quản lý quy hoạch - kiến trúc

Chuyên viên

24

Quản lý hạ tầng và phát triển đô thị

Chuyên viên

25

Quản lý giao thông vận tải

Chuyên viên

26

Quản lý xây dựng

Chuyên viên

27

Thực hiện chính sách người có công

Chuyên viên

28

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

29

Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề

Chuyên viên

30

Tiền lương và bảo hiểm

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

31

Theo dõi bình đẳng giới

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

32

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

Chuyên viên

33

Quản lý văn hóa thông tin cơ sở

Chuyên viên

34

Quản lý văn hóa và gia đình

Chuyên viên

35

Quản lý thể dục, thể thao

Chuyên viên

36

Quản lý du lịch

Chuyên viên

37

Quản lý thông tin - truyền thông

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

38

Quản lý giáo dục trung học cơ sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

39

Quản lý giáo dục tiểu học

Chuyên viên

40

Quản lý giáo dục mầm non

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

41

Quản lý kế hoạch và cơ sở giáo dục

Chuyên viên

42

Theo dõi giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp

Chuyên viên

43

Quản lý nghiệp vụ y

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

44

Quản lý y tế cơ sở và y tế dự phòng

Chuyên viên

45

Quản lý dược, mỹ phẩm

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

46

Quản lý an toàn thực phẩm

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

47

Quản lý dân số, kế hoạch hóa gia đình

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

48

Quản lý bảo hiểm y tế

Chuyên viên

49

Thanh tra

Thanh tra viên

III

Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

1

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên

2

Chuyên trách giúp việc HĐND

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

3

Hành chính một cửa

Chuyên viên

4

Công nghệ thông tin

Chuyên viên

5

Quản trị công sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

6

Tiếp nhận và xử lý đơn thư

Chuyên viên

7

Kế toán

Kế toán viên

8

Thủ quỹ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

9

Văn thư

Chuyên viên

10

Lưu trữ

Chuyên viên

IV

Nhóm hỗ trợ, phục vụ

1

Nhân viên kỹ thuật

2

Lái xe

3

Phục vụ

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề án số 01/ĐA-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh (đính kèm Đề án), cụ thể:
1. Tổng số vị trí việc làm: 74 vị trí, trong đó:
a) Nhóm lãnh đạo, quản lý, điều hành: 12 vị trí;
b) Nhóm nghiệp vụ chuyên ngành: 49 vị trí;
c) Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 10 vị trí;
d) Nhóm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Danh mục vị trí việc làm:

TT

Tên vị trí việc làm

Ngạch công chức tối thiểu

Ghi chú

I

Nhóm lãnh đạo quản lý, điều hành

1

Chủ tịch HĐND Thành phố

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

2

Chủ tịch UBND Thành phố

Chuyên viên

3

Phó Chủ tịch HĐND Thành phố

Chuyên viên

4

Phó Chủ tịch UBND Thành phố

Chuyên viên

5

Trưởng ban của HĐND Thành phố

Chuyên viên

6

Trưởng phòng

Chuyên viên

7

Chánh Văn phòng

Chuyên viên

8

Chánh Thanh tra

Thanh tra viên

9

Phó Trưởng ban của HĐND

Chuyên viên

10

Phó Trưởng phòng

Chuyên viên

11

Phó Chánh Văn phòng

Chuyên viên

12

Phó Chánh Thanh tra

Thanh tra viên

II

Nhóm nghiệp vụ, chuyên ngành

1

Quản lý tổ chức - biên chế và hội

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

2

Quản lý chính quyền địa phương và công tác thanh niên

Chuyên viên

3

Quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

Chuyên viên

4

Quản lý tôn giáo

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

5

Quản lý thi đua - khen thưởng

Chuyên viên

6

Quản lý văn thư - lưu trữ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

7

Cải cách hành chính

Chuyên viên

8

Trợ giúp pháp lý và hòa giải cơ sở

Chuyên viên

9

Hành chính tư pháp

Chuyên viên

10

Kiểm soát văn bản và thủ tục hành chính

Chuyên viên

11

Phổ cập và theo dõi thi hành pháp luật

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

12

Quản lý tài chính - ngân sách

Chuyên viên

13

Quản lý kế hoạch và đầu tư

Chuyên viên

14

Quản lý về thủy lợi (đê điều, phòng chống lụt bão)

Chuyên viên

15

Quản lý về nông nghiệp

Chuyên viên

16

Quản lý kinh tế tập thể và tư nhân

Chuyên viên

17

Quản lý khoa học và công nghệ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

18

Quản lý công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

19

Quản lý thương mại

Chuyên viên

20

Quản lý đất đai

Chuyên viên

21

Quản lý tài nguyên nước và khoáng sản

Chuyên viên

22

Quản lý môi trường

Chuyên viên

23

Quản lý quy hoạch - kiến trúc

Chuyên viên

24

Quản lý hạ tầng và phát triển đô thị

Chuyên viên

25

Quản lý giao thông vận tải

Chuyên viên

26

Quản lý xây dựng

Chuyên viên

27

Thực hiện chính sách người có công

Chuyên viên

28

Phòng, chống tệ nạn xã hội

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

29

Quản lý về lao động, việc làm và dạy nghề

Chuyên viên

30

Tiền lương và bảo hiểm

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

31

Theo dõi bình đẳng giới

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

32

Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

Chuyên viên

33

Quản lý văn hóa thông tin cơ sở

Chuyên viên

34

Quản lý văn hóa và gia đình

Chuyên viên

35

Quản lý thể dục, thể thao

Chuyên viên

36

Quản lý du lịch

Chuyên viên

37

Quản lý thông tin - truyền thông

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

38

Quản lý giáo dục trung học cơ sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

39

Quản lý giáo dục tiểu học

Chuyên viên

40

Quản lý giáo dục mầm non

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

41

Quản lý kế hoạch và cơ sở giáo dục

Chuyên viên

42

Theo dõi giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp

Chuyên viên

43

Quản lý nghiệp vụ y

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

44

Quản lý y tế cơ sở và y tế dự phòng

Chuyên viên

45

Quản lý dược, mỹ phẩm

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

46

Quản lý an toàn thực phẩm

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

47

Quản lý dân số, kế hoạch hóa gia đình

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

48

Quản lý bảo hiểm y tế

Chuyên viên

49

Thanh tra

Thanh tra viên

III

Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

1

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên

2

Chuyên trách giúp việc HĐND

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

3

Hành chính một cửa

Chuyên viên

4

Công nghệ thông tin

Chuyên viên

5

Quản trị công sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

6

Tiếp nhận và xử lý đơn thư

Chuyên viên

7

Kế toán

Kế toán viên

8

Thủ quỹ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

9

Văn thư

Chuyên viên

10

Lưu trữ

Chuyên viên

IV

Nhóm hỗ trợ, phục vụ

1

Nhân viên kỹ thuật

2

Lái xe

3

Phục vụ