Document: Điều 1 Quyết định 78/1999/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng nhóm 1006 trong Biểu thuế ưu đãi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "78/1999/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "78/1999/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "78/1999/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "78/1999/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/1999", "sign_number": "78/1999/QĐ-BTC", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 78/1999/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng nhóm 1006 trong Biểu thuế ưu đãi có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng thuộc nhóm 1006 "Lúa, gạo" quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

1006

Lúa gạo

1006

10

- Thóc

1006

10

10

- - Để làm giống

0

1006

10

90

- - Loại khác

20

1006

20

00

- Gạo lứt (gạo vàng)

20

1006

30

00

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc

chưa chuột hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ

20

1006

40

00

- Tấm

20

Content:
Điều 1. : Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng thuộc nhóm 1006 "Lúa, gạo" quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

1

2

3

4

5

1006

Lúa gạo

1006

10

- Thóc

1006

10

10

- - Để làm giống

0

1006

10

90

- - Loại khác

20

1006

20

00

- Gạo lứt (gạo vàng)

20

1006

30

00

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc

chưa chuột hạt hoặc đánh bóng hạt hoặc hồ

20

1006

40

00

- Tấm

20