Document: Điểm c Khoản 15 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2024 phương án quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "02/01/2024", "sign_number": "01/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 15 Điều 1 Quyết định 01/QĐ-UBND 2024 phương án quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững đến năm 2030 của Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chính như sau:
...
15. Tổng vốn và nguồn vốn đầu tư
...
c) Nguồn vốn đầu tư:
- Nguồn sự nghiệp: Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh bố trí theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025, 2026-2030; ngân sách tỉnh bố trí theo khả năng cân đối dự toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm theo kế hoạch hàng năm do chủ rừng lập kế hoạch.
- Nguồn đầu tư phát triển: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025; quyết định kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 theo khả năng cân đối vốn đầu tư công của ngân sách tỉnh.
- Tiền dịch vụ môi trường rừng: Các đối tượng có sử dụng các loại hình dịch vụ môi trường rừng thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh theo diện tích cung ứng; ngoài ra, trong giai đoạn sau năm 2025, diện tích rừng tự nhiên của Ban Quản lý rừng phòng hộ dự kiến sẽ được chi trả tiền chuyển nhượng các - bon.
- Tiền trồng rừng thay thế: Thu từ các chủ dự án nộp tiền trồng rừng thay thế diện tích có chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định hiện hành.

Content:
Nguồn vốn đầu tư:
- Nguồn sự nghiệp: Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh bố trí theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025, 2026-2030; ngân sách tỉnh bố trí theo khả năng cân đối dự toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm theo kế hoạch hàng năm do chủ rừng lập kế hoạch.
- Nguồn đầu tư phát triển: Ngân sách tỉnh cấp theo kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025; quyết định kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026-2030 theo khả năng cân đối vốn đầu tư công của ngân sách tỉnh.
- Tiền dịch vụ môi trường rừng: Các đối tượng có sử dụng các loại hình dịch vụ môi trường rừng thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho Ban Quản lý rừng phòng hộ tỉnh theo diện tích cung ứng; ngoài ra, trong giai đoạn sau năm 2025, diện tích rừng tự nhiên của Ban Quản lý rừng phòng hộ dự kiến sẽ được chi trả tiền chuyển nhượng các - bon.
- Tiền trồng rừng thay thế: Thu từ các chủ dự án nộp tiền trồng rừng thay thế diện tích có chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định hiện hành.