Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "06/03/2018", "sign_number": "89/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 89/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Chư Păh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
7.181,43

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

0)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

6.633,26

3.448,77

21.397,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

628,57

97,53

359,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

177,34

24,52

46,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

1.314,75

979,98

7.429,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

4.554,78

1.152,99

3.067,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

10,00

7.088,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

55,85

1.208,27

3.451,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

79,32

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.488,31

261,23

168,71

581,05

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

82,12

22,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

7,62

2,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

1,00

2,00

8,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

134,97

120,98

362,56

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

60,38

24,79

33,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,88

0,79

0,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,12

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

0,56

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

19,01

5,57

7,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

3,93

0,79

3,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

33,44

11,67

136,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

86,68

145,39

291,52

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,43

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +… (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

62,07

15,10

0,66

22,50

3,41

9,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,10

0,45

1,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

4,00

10,00

2,00

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

62,06

5,00

0,10

12,50

0,94

7,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

0,01

6,00

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,59

0,05

0,11

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,04

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,04

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

0,05

0,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

26,22

20,58

29,70

10,00

15,15

24,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,79

0,50

0,40

0,43

0,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,61

0,20

0,20

0,13

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

6,35

4,00

0,60

2,00

2,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

16,06

16,08

13,70

3,00

12,72

20,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

3,00

15,00

5,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,40

0,50

0,10

0,01

0,01

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,40

0,50

0,10

0,01

0,01

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) =
(5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

6,63

6,00

96,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,73

9,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

2,44

2,00

46,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

3,46

4,00

37,92

1.4

Đất rùng phòng hộ

RPH

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

2,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,01

65,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

65,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

64,78

16,87

0,97

22,70

5,71

9,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

15,36

0,10

0,45

1,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

0,11

4,20

0,01

10,00

2,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,68

64,66

6,57

0,40

12,70

2,94

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

0,01

6,00

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

27,62

22,48

31,00

10,10

16,55

27,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,36

0,79

0,50

0,40

0,43

0,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,61

0,20

0,20

0,13

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

6,45

4,10

1,60

2,00

0,10

3,96

1.3

Đất trồng cây lân năm

CLN/PNN

230,68

17,36

17,88

14,00

3,10

14,02

23,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

3,00

15,00

5,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

6,93

6,15

96,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,36

0,73

9,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

2,44

2,05

46,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,68

3,76

4,10

38,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PKN

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

2,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKK(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

45,00

20,00

15,00

45,00

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

10,00

5,00

10,00

10,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5,00

5,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

10,00

5,00

30,00

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

40,00

25,00

59,97

85,00

18,03

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

5,00

5,00

3,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5,00

5,00

5,00

10,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

31,97

20,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

15,00

20,00

50,00

8,03

40,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

3,00

109,00

75,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

109,00

75,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + …(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

10,00

50,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5.00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

10,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

1,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

1,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
7.181,43

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã la Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

0)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85.548,45

6.633,26

3.448,77

21.397,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.308,51

628,57

97,53

359,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.785,70

177,34

24,52

46,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21.893,33

1.314,75

979,98

7.429,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29.320,13

4.554,78

1.152,99

3.067,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.161,99

10,00

7.088,71

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.719,06

55,85

1.208,27

3.451,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

114,58

79,32

0,39

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.488,31

261,23

168,71

581,05

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

82,12

22,14

2.2

Đất an ninh

CAN

2,74

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,34

7,62

2,61

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

83,33

1,00

2,00

8,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.597,79

134,97

120,98

362,56

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,74

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

659,34

60,38

24,79

33,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,58

0,88

0,79

0,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,52

0,12

0,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,96

0,56

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

146,07

19,01

5,57

7,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,66

3,93

0,79

3,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,13

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,57

33,44

11,67

136,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

37,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.420,92

86,68

145,39

291,52

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

7.181,43

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +… (19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

62,07

15,10

0,66

22,50

3,41

9,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,10

0,45

1,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

4,00

10,00

2,00

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

62,06

5,00

0,10

12,50

0,94

7,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

0,01

6,00

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,59

0,05

0,11

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,04

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

0,04

0,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

0,05

0,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

26,22

20,58

29,70

10,00

15,15

24,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,79

0,50

0,40

0,43

0,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,61

0,20

0,20

0,13

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

6,35

4,00

0,60

2,00

2,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

16,06

16,08

13,70

3,00

12,72

20,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

3,00

15,00

5,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,40

0,50

0,10

0,01

0,01

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,40

0,50

0,10

0,01

0,01

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) =
(5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,33

6,63

6,00

96,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,36

0,73

9,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,91

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

82,45

2,44

2,00

46,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

215,35

3,46

4,00

37,92

1.4

Đất rùng phòng hộ

RPH

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,56

2,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,00

0,01

65,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,12

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,27

65,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

64,78

16,87

0,97

22,70

5,71

9,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

15,36

0,10

0,45

1,82

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

0,11

4,20

0,01

10,00

2,30

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,68

64,66

6,57

0,40

12,70

2,94

7,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

0,01

6,00

0,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

27,62

22,48

31,00

10,10

16,55

27,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,36

0,79

0,50

0,40

0,43

0,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,61

0,20

0,20

0,13

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

6,45

4,10

1,60

2,00

0,10

3,96

1.3

Đất trồng cây lân năm

CLN/PNN

230,68

17,36

17,88

14,00

3,10

14,02

23,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

3,00

15,00

5,00

2,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

365,63

6,93

6,15

96,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

15,36

0,73

9,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,91

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

85,42

2,44

2,05

46,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,68

3,76

4,10

38,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PKN

0,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,56

2,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKK(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,25

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

TT Ia Ly

Xã Chư Jor

Xã Chư Đang Ya

Xã Nghĩa Hưng

Xã Nghĩa Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

45,00

20,00

15,00

45,00

15,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

10,00

5,00

10,00

10,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5,00

5,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

10,00

5,00

30,00

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Ka

Xã Ia Nhin

Xã Ia Mơ Nông

Xã Ia Kreng

Xã Hòa Phú

Xã Ia Khươl

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(19)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

40,00

25,00

59,97

85,00

18,03

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

5,00

5,00

3,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5,00

5,00

5,00

10,00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

31,97

20,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

15,00

20,00

50,00

8,03

40,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

3,00

109,00

75,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

109,00

75,00

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Phí

Xã Đăk Tơ Ver

Xã Hà Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + …(19)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

528,00

10,00

50,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,00

5,00

5,00

5,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

70,00

5.00

5,00

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

71,97

10,00

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

303,03

30,00

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,77

1,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

185,77

1,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK