Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Văn Giang Hưng Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2022 Quy hoạch sử dụng đất huyện Văn Giang Hưng Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.262,05

59,24

1.163,49

1.163,49

16,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,45

3,73

98,81

98,81

1,37

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,45

3,73

98,81

98,81

1,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,54

3,04

26,49

26,49

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.630,83

22,67

317,39

317,39

4,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,87

4,49

124,69

124,69

1,73

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.821,37

25,32

596,10

596,10

8,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.262,05

59,24

1.163,49

1.163,49

16,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

268,45

3,73

98,81

98,81

1,37

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

268,45

3,73

98,81

98,81

1,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

218,54

3,04

26,49

26,49

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.630,83

22,67

317,39

317,39

4,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

322,87

4,49

124,69

124,69

1,73

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.821,37

25,32

596,10

596,10

8,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN