Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/02/2022", "sign_number": "270/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 270/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đồng Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2020 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

103.093,63

100,00

103.093,63

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.115,79

90,32

93.721,55

90,91

605,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+), giảm (-) so với năm 2020 (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

103.093,63

100,00

103.093,63

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

93.115,79

90,32

93.721,55

90,91

605,76

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA