Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4465/QĐ-UBND 2014 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mỹ Đức Hà Nội 2030

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/08/2014", "sign_number": "4465/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4465/QĐ-UBND 2014 phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mỹ Đức Hà Nội 2030

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Mỹ Đức:
...
b) Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Mỹ Đức) khoảng 22.619,93ha, bao gồm:
- Đất tự nhiên đô thị khoảng 495,06ha (chiếm khoảng 2,19% diện tích đất tự nhiên), trong đó đất xây dựng đô thị khoảng 239,5ha, chỉ tiêu khoảng 199,58m2/người, đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị khoảng 255,56ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 22.124,87ha, trong đó đất phục vụ đô thị khoảng 3.265,80ha, đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.708,90ha, chỉ tiêu khoảng 138,9m2/người, đất khác khoảng 16.150,17ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức đến năm 2030:

STT

Hạng mục đất

Năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

TỔNG ĐẤT TỰ NHIÊN HUYỆN MỸ ĐỨC (A+B)

22.619,93

A

ĐẤT TỰ NHIÊN ĐÔ THỊ (A.1+A.2) (toàn bộ diện tích đất tự nhiên trong địa giới hành chính của thị trấn Đại Nghĩa) - Thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/5.000 được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt.

495,06

2,19

A.1

Đất xây dựng đô thị

239,50

1,06

199,58

1

Đất dân dụng

198,11

0,88

165,09

2

Các loại đất khác trong phạm vi dân dụng

27,83

0,12

3

Đất xây dựng ngoài phạm vi dân dụng

13,56

0,06

A.2

Đất ngoài phạm vi phát triển đô thị (Bao gồm đất nằm trong khu vực hành lang thoát lũ sông Đáy, đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, giết mổ tập trung, dịch vụ, nghĩa trang, nông nghiệp...)

255,56

1,13

B

ĐẤT TỰ NHIÊN NÔNG THÔN (B.1+B.2+B.3)

22.124,87

97,81

B.1

Đất phục vụ đô thị

3.265,80

14,43

1

Đất cơ quan, tổ chức

60,92

0,27

2

Đất công trình công cộng ngoài quản lý của đô thị

194,36

0,86

3

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

79,80

0,35

4

Đất công nghiệp không gây ô nhiễm, khuyến khích chuyển đổi sang đất công cộng hoặc du lịch sinh thái

2,4

0,01

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

85,31

0,38

6

Đất giao thông đối ngoại

867,79

3,84

7

Đất du lịch - dịch vụ - nghỉ dưỡng

1.889,72

8,35

8

Đất công viên nghĩa trang huyện Mỹ Đức (trong đó quy mô diện tích đất nghĩa trang khoảng 10ha)

27,00

0,12

9

Đất xây dựng cụm đổi mới (An Phú, An Mỹ, Hương Sơn)

58,5

0,26

B.2

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

2.708,90

11,98

138,9

1

Đất ở nông thôn

1.884,77

8,33

96,7

2

Đất công trình công cộng

119,63

0,53

6,1

3

Đất cây xanh, TDTT, cây xanh dự trữ phát triển

106,45

0,47

5,5

4

Đất giao thông nông thôn, hạ tầng kỹ thuật

392,46

1,74

20,1

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

205,59

0,91

10,5

B.3

Đất khác

16.150,17

71,40

1

Đất an ninh quốc phòng

899,34

3,98

2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

88,38

0,39

3

Đất hỗ trợ sản xuất kinh doanh

160,12

0,70

4

Đất sản xuất nông nghiệp

6.981,66

30,87

5

Đất thủy lợi

945,23

4,17

6

Đất lâm nghiệp (bao gồm đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất)

Content:
Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Mỹ Đức) khoảng 22.619,93ha, bao gồm:
- Đất tự nhiên đô thị khoảng 495,06ha (chiếm khoảng 2,19% diện tích đất tự nhiên), trong đó đất xây dựng đô thị khoảng 239,5ha, chỉ tiêu khoảng 199,58m2/người, đất ngoài phạm vi xây dựng đô thị khoảng 255,56ha.
- Đất tự nhiên nông thôn khoảng 22.124,87ha, trong đó đất phục vụ đô thị khoảng 3.265,80ha, đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.708,90ha, chỉ tiêu khoảng 138,9m2/người, đất khác khoảng 16.150,17ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Đức đến năm 2030:

STT

Hạng mục đất

Năm 2030

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

TỔNG ĐẤT TỰ NHIÊN HUYỆN MỸ ĐỨC (A+B)

22.619,93

A

ĐẤT TỰ NHIÊN ĐÔ THỊ (A.1+A.2) (toàn bộ diện tích đất tự nhiên trong địa giới hành chính của thị trấn Đại Nghĩa) - Thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/5.000 được UBND thành phố Hà Nội phê duyệt.

495,06

2,19

A.1

Đất xây dựng đô thị

239,50

1,06

199,58

1

Đất dân dụng

198,11

0,88

165,09

2

Các loại đất khác trong phạm vi dân dụng

27,83

0,12

3

Đất xây dựng ngoài phạm vi dân dụng

13,56

0,06

A.2

Đất ngoài phạm vi phát triển đô thị (Bao gồm đất nằm trong khu vực hành lang thoát lũ sông Đáy, đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật, giết mổ tập trung, dịch vụ, nghĩa trang, nông nghiệp...)

255,56

1,13

B

ĐẤT TỰ NHIÊN NÔNG THÔN (B.1+B.2+B.3)

22.124,87

97,81

B.1

Đất phục vụ đô thị

3.265,80

14,43

1

Đất cơ quan, tổ chức

60,92

0,27

2

Đất công trình công cộng ngoài quản lý của đô thị

194,36

0,86

3

Đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

79,80

0,35

4

Đất công nghiệp không gây ô nhiễm, khuyến khích chuyển đổi sang đất công cộng hoặc du lịch sinh thái

2,4

0,01

5

Đất hạ tầng kỹ thuật

85,31

0,38

6

Đất giao thông đối ngoại

867,79

3,84

7

Đất du lịch - dịch vụ - nghỉ dưỡng

1.889,72

8,35

8

Đất công viên nghĩa trang huyện Mỹ Đức (trong đó quy mô diện tích đất nghĩa trang khoảng 10ha)

27,00

0,12

9

Đất xây dựng cụm đổi mới (An Phú, An Mỹ, Hương Sơn)

58,5

0,26

B.2

Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn

2.708,90

11,98

138,9

1

Đất ở nông thôn

1.884,77

8,33

96,7

2

Đất công trình công cộng

119,63

0,53

6,1

3

Đất cây xanh, TDTT, cây xanh dự trữ phát triển

106,45

0,47

5,5

4

Đất giao thông nông thôn, hạ tầng kỹ thuật

392,46

1,74

20,1

5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

205,59

0,91

10,5

B.3

Đất khác

16.150,17

71,40

1

Đất an ninh quốc phòng

899,34

3,98

2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

88,38

0,39

3

Đất hỗ trợ sản xuất kinh doanh

160,12

0,70

4

Đất sản xuất nông nghiệp

6.981,66

30,87

5

Đất thủy lợi

945,23

4,17

6

Đất lâm nghiệp (bao gồm đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất)