Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2979/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Phúc Thọ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/08/2022", "sign_number": "2979/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2979/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất Phúc Thọ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
...
3.620,80

30,56

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.392,10

28,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.019,79

8,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.001,63

8,45

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

495,98

4,19

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,48

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

Content:
3.620,80

30,56

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.392,10

28,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.019,79

8,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.001,63

8,45

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

495,98

4,19

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,48

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN