Document: Điều 1 Quyết định 37/2010/QĐ-UBND hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "18/08/2010", "sign_number": "37/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2010/QĐ-UBND hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu được áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2010 như sau:
1. Điều chỉnh chi phí nhân công: chi phí nhân công lập theo các bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được nhân với hệ số KĐCNC theo bảng số 1.
BẢNG SỐ 1: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG

Stt

Loại đơn giá xây dựng công trình

Thành phố Vũng Tàu, huyện Tân Thành, thị xã Bà Rịa

Các huyện Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng

2,301

2,128

2

Đơn giá xây dựng công trình – phần lắp đặt

2,301

2,128

3

Đơn giá xây dựng công trình – phần KSXD

2,301

2,128

3,286

4

Đơn giá Côn Đảo – phần xây dựng

1,625

5

Đơn giá Côn Đảo – phần lắp đặt

1,625

6

Đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản

5,753

5,293

4,770

- Đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản khi dùng hệ số trong bảng 1 và bảng 2 không được tính thêm phụ cấp khu vực đã ghi trong bộ đơn giá. Đối với huyện Côn Đảo các phụ cấp chưa tính trong đơn giá được tính theo hướng dẫn. Hệ số điều chỉnh này chỉ áp dụng cho đến khi có Quyết định công bố bộ đơn giá sửa chữa mới.
2. Điều chỉnh chi phí máy thi công lập theo các bộ đơn giá xây dựng công trình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu công bố, được nhân với hệ số KĐCMTC theo bảng số 2.
BẢNG SỐ 2: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ MÁY THI CÔNG

Stt

Loại đơn giá xây dựng công trình

Thành phố Vũng Tàu, huyện Tân Thành, thị xã Bà Rịa

Các huyện Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng

1,392

1,382

2

Đơn giá xây dựng công trình – phần lắp đặt

1,392

1,382

3

Đơn giá Côn Đảo – phần xây dựng

1,355

4

Đơn giá Côn Đảo – phần lắp đặt

1,355

5

Đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản

1,967

1,951

1,901

3. Một số chi phí khác tính bằng định mức tỷ lệ (%) trong dự toán xây dựng công trình được tính theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu được áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2010 như sau:
1. Điều chỉnh chi phí nhân công: chi phí nhân công lập theo các bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được nhân với hệ số KĐCNC theo bảng số 1.
BẢNG SỐ 1: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG

Stt

Loại đơn giá xây dựng công trình

Thành phố Vũng Tàu, huyện Tân Thành, thị xã Bà Rịa

Các huyện Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng

2,301

2,128

2

Đơn giá xây dựng công trình – phần lắp đặt

2,301

2,128

3

Đơn giá xây dựng công trình – phần KSXD

2,301

2,128

3,286

4

Đơn giá Côn Đảo – phần xây dựng

1,625

5

Đơn giá Côn Đảo – phần lắp đặt

1,625

6

Đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản

5,753

5,293

4,770

- Đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản khi dùng hệ số trong bảng 1 và bảng 2 không được tính thêm phụ cấp khu vực đã ghi trong bộ đơn giá. Đối với huyện Côn Đảo các phụ cấp chưa tính trong đơn giá được tính theo hướng dẫn. Hệ số điều chỉnh này chỉ áp dụng cho đến khi có Quyết định công bố bộ đơn giá sửa chữa mới.
2. Điều chỉnh chi phí máy thi công lập theo các bộ đơn giá xây dựng công trình đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu công bố, được nhân với hệ số KĐCMTC theo bảng số 2.
BẢNG SỐ 2: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ MÁY THI CÔNG

Stt

Loại đơn giá xây dựng công trình

Thành phố Vũng Tàu, huyện Tân Thành, thị xã Bà Rịa

Các huyện Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng

1,392

1,382

2

Đơn giá xây dựng công trình – phần lắp đặt

1,392

1,382

3

Đơn giá Côn Đảo – phần xây dựng

1,355

4

Đơn giá Côn Đảo – phần lắp đặt

1,355

5

Đơn giá sửa chữa trong xây dựng cơ bản

1,967

1,951

1,901

3. Một số chi phí khác tính bằng định mức tỷ lệ (%) trong dự toán xây dựng công trình được tính theo các quy định hiện hành của Nhà nước.