Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1892/QĐ-UBND công trình kiên cố hóa kênh tưới Bắc Trịnh Xá K7 800 K10 42 Bắc Ninh 2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/12/2009", "sign_number": "1892/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Nhân Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1892/QĐ-UBND công trình kiên cố hóa kênh tưới Bắc Trịnh Xá K7 800 K10 42 Bắc Ninh 2009

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Báo cáo KT-KT công trình kiên cố hóa kênh tưới Bắc Trịnh Xá đoạn từ K7+800 đến K10+420 như sau:
...
4. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 7.862.206.000 đồng (bẩy tỷ, tám trăm sáu mươi hai triệu, hai trăm linh sáu ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

6.460.839.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

6.331.597.000

- Trung chuyển vật liệu

129.242.000

b.Chi phí quản lý dự án

141.040.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

450.541.000

d. Chi phí khác:

95.040.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

714.746.000

Tăng so với quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 28.7.2006 của Chủ tịch UBND tỉnh là 3.917.118.000 đồng.
* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.

Content:
Tổng mức đầu tư và nguồn vốn đầu tư:
* Tổng mức đầu tư: 7.862.206.000 đồng (bẩy tỷ, tám trăm sáu mươi hai triệu, hai trăm linh sáu ngàn đồng)
Trong đó:
(đơn vị: đồng)

a. Xây lắp

6.460.839.000

- Phần kênh và công trình trên kênh

6.331.597.000

- Trung chuyển vật liệu

129.242.000

b.Chi phí quản lý dự án

141.040.000

c.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng công trình

450.541.000

d. Chi phí khác:

95.040.000

e. Dự phòng: 10%( a+b+c+d)

714.746.000

Tăng so với quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 28.7.2006 của Chủ tịch UBND tỉnh là 3.917.118.000 đồng.
* Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.