Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1167/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1167/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

94,64

47,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,15

1,93

0,31

0,70

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

8,19

5,01

1,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

29,70

0,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

128,89

141,34

96,09

108,86

91,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

62,86

61,99

57,04

61,64

47,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

54,85

60,61

31,96

34,89

34,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,27

1,86

0,17

0,09

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

2,28

7,65

1,77

2,62

2,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,42

1,39

1,30

1,83

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,12

0,03

0,06

0,07

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,06

0,01

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,40

0,34

0,16

0,52

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,34

0,58

0,68

0,98

0,37

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

5,28

6,48

2,87

5,71

4,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,04

0,36

0,06

0,49

1,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,38

0,79

0,28

0,63

1,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

31,80

27,44

37,30

29,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

54,79

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,48

0,89

0,25

0,33

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.06

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,68

1,34

0,60

1,56

0,86

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,76

1,97

24,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

1,42

0,38

0,16

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,48

0,02

0,12

2,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

394,92

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

270,26

430,76

348,30

576,66

386,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

233,47

321,64

276,26

528,05

303,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

233,47

321,64

276,26

528,05

303,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

12,18

63,05

6,22

6,36

13,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

14,42

15,94

36,61

4,91

22,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

10,16

22,20

24,83

36,97

44,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,02

7,93

4,39

0,37

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

124,66

221,79

156,19

257,32

409,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

0,27

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

124,94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

37,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,98

1,97

1,15

1,18

1,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

5,95

0,54

1,52

0,17

9,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

86,03

108,72

116,62

150,12

171,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

55,11

44,67

72,12

73,10

87,11

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

21,82

51,16

34,33

62,95

60,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,24

0,42

0,12

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,15

0,14

0,10

0,15

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,45

2,51

2,42

2,24

2,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,01

2,20

0,89

1,48

3,94

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,01

0,09

0,17

0,07

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,04

0,04

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,65

0,79

0,47

0,16

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

0,22

0,53

1,09

2,60

1,61

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

5,21

5,43

4,40

6,98

13,47

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,13

0,75

0,47

0,38

0,62

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,43

0,98

0,69

0,25

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

29,60

51,07

32,60

96,52

53,63

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,61

0,70

0,61

0,26

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,64

0,98

2,88

0,62

1,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

56,57

8,15

7,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,05

0,12

0,04

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,71

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

462,06

378,83

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

257,34

233,62

222,81

369,12

431,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

215,80

204,87

164,65

306,60

302,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

215,80

204,87

164,65

306,60

302,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

5,15

3,48

1,31

6,67

8,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

11,85

14,54

15,11

29,03

81,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

23,90

10,41

41,74

18,99

39,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,64

0,33

7,82

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

204,71

145,16

187,53

152,78

182,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,20

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

22,28

62,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

30,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

1,71

0,65

0,41

5,03

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,63

0,12

2,70

3,97

3,38

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

0,77

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

117,11

82,35

77,66

109,90

133,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

57,75

48,99

47,44

63,14

82,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

48,14

24,13

22,79

33,59

38,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,25

0,90

1,38

2,78

2,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,79

1,23

1,01

0,44

1,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,16

0,08

0,03

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,19

0,18

0,35

0,50

0,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

3,18

2,08

0,55

3,85

0,76

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

4,47

4,46

3,87

5,07

5,50

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,17

0,13

0,25

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,80

0,48

0,22

0,07

0,96

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

46,23

29,80

35,51

30,37

42,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,41

0,23

0,32

1,89

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

1,25

6,58

0,33

0,78

2,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2,54

7,61

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

4,55

0,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

379,10

500,78

713,57

270,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

322,68

411,83

613,08

230,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

322,68

411,83

613,08

230,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

7,36

14,51

8,04

2,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

26,62

38,87

60,85

15,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

21,74

35,56

30,44

21,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,70

0,01

1,16

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

180,28

239,24

256,61

93,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

3,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

33,64

6,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,67

2,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

8,61

2,65

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

132,19

152,59

191,68

60,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

60,26

98,78

105,71

33,25

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

57,79

38,18

65,81

20,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,18

0,19

0,32

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

3,98

2,57

2,23

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

2,12

1,65

0,90

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,75

0,15

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,01

0,04

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,30

1,72

1,11

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

2,75

1,03

2,78

1,07

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

4,05

8,03

12,48

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,25

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,67

1,05

0,47

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

35,97

43,87

54,61

26,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,58

0,40

1,23

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

1,32

2,13

1,35

1,41

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,27

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

593,18

18,32

264,71

437,35

533,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

396,17

13,39

169,64

285,79

362,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

396,17

13,39

169,64

285,71

362,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

15,55

0,01

11,04

102,24

87,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

71,37

2,98

35,17

30,25

40,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

102,49

1,95

41,83

17,57

39,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

7,61

7,03

1,49

3,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

209,32

103,42

198,15

203,93

238,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,74

0,15

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

34,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

2,43

2,63

1,75

1,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

0,20

4,17

14,39

4,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

152,28

50,88

96,65

138,24

152,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

89,27

20,54

53,07

86,02

71,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

43,38

7,55

32,56

36,14

68,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

1,33

0,25

0,19

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,44

1,64

0,14

0,98

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

3,90

12,65

1,84

5,13

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,91

3,14

1,63

0,64

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,05

0,01

0,01

0,11

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,22

0,01

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,50

1,67

0,49

0,93

0,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

3,20

2,45

1,17

3,67

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

9,60

1,04

3,97

5,79

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.18

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,90

0,23

1,13

0,12

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,49

0,49

0,31

0,46

1,83

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,56

2,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

53,28

31,91

46,78

39,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

37,84

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,34

5,19

1,10

5,12

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,73

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

2,67

0,02

0,87

1,32

2,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,10

39,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,06

0,04

0,43

0,22

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

2,86

0,14

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hợi

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

769,04

771,08

718,14

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

529,46

550,86

500,49

365,95

286,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

351,66

467,56

350,23

300,31

216,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

351,66

467,50

350,23

300,31

216,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

67,90

15,85

40,05

10,20

13,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

48,04

10,10

66,02

34,73

25,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

57,45

44,35

42,33

20,03

30,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

4,40

13,00

1,87

0,69

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

238,50

219,84

216,99

162,40

106,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

1,57

0,07

0,92

5,30

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

6,26

0,99

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

142,25

140,11

141,12

114,59

74,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

60,19

66,73

78,40

73,01

44,85

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

63,74

61,03

45,96

30,47

22,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

2,76

2,66

3,70

2,45

151

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

3,21

1,82

1,48

1,54

0,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,09

0,03

0,01

1,21

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

1,13

0,29

0,33

0,48

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,98

1,90

0,78

0,63

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

8,38

4,80

8,61

4,37

3,85

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,54

0,70

1,73

0,25

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,60

0,63

0,79

0,32

0,39

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

55,49

70,79

70,14

36,69

29,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,57

0,31

0,38

0,56

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,09

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,87

0,34

0,51

0,25

0,91

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

1,09

0,39

0,67

0,58

1,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

260,90

293,53

225,03

546,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

59,70

239,18

176,81

323,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

59,70

239,18

176,81

323,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

159,30

2,83

6,19

54,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

24,28

24,80

16,75

70,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

16,18

24,60

23,76

92,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,44

2,12

1,53

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

153,79

138,03

191,97

248,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

44,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,76

1,31

1,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,19

0,11

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

59,91

102,66

92,89

165,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

26,10

55,93

60,66

87,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

26,42

35,11

23,01

53,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,06

0,22

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,24

0,24

0,13

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,31

1,43

2,94

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,12

0,89

0,51

3,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,01

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,55

3,06

0,12

1,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

0,20

1,94

0,24

3,92

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

3,56

3,68

5,00

9,74

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,36

0,30

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,60

1,33

0,18

£55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,14

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

23,29

29,46

51,95

57,86

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,45

0,33

0,21

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,67

1,56

0,66

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

21,03

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,10

0,73

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,03

0,19

3,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(38)

(39)

(40)

(41)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,30

476,64

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

344,74

360,99

349,67

252,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

299,96

294,12

277,62

182,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

299,96

294,12

277,62

182,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

5,07

17,55

8,17

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

14,76

23,43

26,01

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

23,43

25,75

31,19

25,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,53

0,15

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

131,89

179,96

164,62

113,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,18

2,29

1,30

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,09

0,73

13,36

8,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

84,11

116,14

101,63

79,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

37,65

63,47

58.05

44,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

33,18

39,64

29,88

25,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,15

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,27

0,12

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,70

4,56

2,72

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

0,55

1,69

0,71

2.44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,05

0,03

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,05

0,05

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,61

0,60

1,84

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,34

0,41

1,58

0,66

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

8,08

3,54

5,85

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,47

0,27

0,69

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,53

1,36

0,67

0,85

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

45,33

38,88

45,38

23,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,22

0,40

0,66

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,42

0,95

1,46

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

19,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,01

0,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

0,77

0,01

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

1,42

27,79

3,60

10,52

1,30

1.1

Đất trồng lừa

LUA

308,69

1,01

24,48

3,30

9,81

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

1,01

24,48

3,30

9,81

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,03

1,36

0,10

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,01

0,07

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,37

1,88

0,68

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,08

3,14

4,45

1,05

0,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,08

3,04

0,23

1,05

0,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

1,47

0,18

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,08

1,57

1,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,05

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

4,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

3,90

0,53

1,05

2,29

43,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

2,42

0,43

0,95

2,19

40,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

2,42

0,43

0,95

2,19

40,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,41

0,06

0,03

0,02

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,02

0,01

0,01

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,05

0,04

0,06

0,07

1,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

1,17

0,22

0,23

0,08

4,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

1,09

0,22

0,05

0,08

4,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,20

0,05

0,02

0,03

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,64

0,03

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,25

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,08

0,02

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,08

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

10,97

2,34

70,00

4,59

1,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

9,23

1,99

66,10

4,49

1,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

9,23

1,99

66,10

4,49

1,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,64

0,01

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,02

1,21

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,10

0,32

2,69

0,05

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,44

0,45

3,70

0,54

0,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,44

0,38

3,70

0,54

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,23

0,01

1,70

0,48

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,01

0,20

2,00

0,06

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,20

0,17

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

4,07

23,48

2,86

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

3,96

22,38

2,86

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

3,96

22,38

2,86

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,54

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,04

0,36

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,32

4,92

0,47

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,10

4,92

0,47

0,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

1,80

0,11

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,10

2,62

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,16

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

5,67

12,37

8,48

13,82

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

4,02

11,52

8,24

10,57

1,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

4,02

11,52

8,24

10,57

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,33

0,05

0,03

2,04

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,41

0,42

0,01

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,91

0,38

0,20

1,06

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

1,38

1,26

3,30

3,05

1,86

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,68

1,26

3,23

2,63

1,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,56

0,28

2,37

0,45

1,81

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,12

0,98

0,83

2,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,03

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,08

-

Đất chợ

DCH

0,08

0,06

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,30

0,29

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,07

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,40

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

5,20

2,68

1,75

11,49

2,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

2,45

2,26

1,65

11,18

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

2,45

2,26

1,65

11,18

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

2,00

0,23

0,07

0,03

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,75

0,19

0,03

0,27

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,15

0,75

0,08

1,30

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,07

0,75

0,08

1,30

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,07

0,22

0,08

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,13

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

1,24

3,70

34,80

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

0,15

3,54

34,50

11,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

0,15

3,54

34,50

11,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,09

0,04

0,20

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,07

0,03

0,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,05

0,07

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,17

0,83

3,57

1,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,14

0,64

3,55

1,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,01

0,30

1,19

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,01

0,27

1,86

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,03

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

0,66

4,13

0,94

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

0,06

2,23

0,84

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

0,06

2,23

0,84

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,42

0,03

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,10

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,08

1,86

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,40

0,42

1,87

0,77

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,40

0,42

1,87

0,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,34

1,39

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,08

0,02

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,40

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,38

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,34

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

94,64

47,15

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,15

1,93

0,31

0,70

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

8,19

5,01

1,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

29,70

0,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

128,89

141,34

96,09

108,86

91,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

62,86

61,99

57,04

61,64

47,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

54,85

60,61

31,96

34,89

34,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,27

1,86

0,17

0,09

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

2,28

7,65

1,77

2,62

2,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,42

1,39

1,30

1,83

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,12

0,03

0,06

0,07

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,06

0,01

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,40

0,34

0,16

0,52

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,34

0,58

0,68

0,98

0,37

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

5,28

6,48

2,87

5,71

4,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,04

0,36

0,06

0,49

1,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,38

0,79

0,28

0,63

1,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

31,80

27,44

37,30

29,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

54,79

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,48

0,89

0,25

0,33

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.06

0,25

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,68

1,34

0,60

1,56

0,86

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,76

1,97

24,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

1,42

0,38

0,16

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

1,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,48

0,02

0,12

2,16

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

394,92

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

270,26

430,76

348,30

576,66

386,00

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

233,47

321,64

276,26

528,05

303,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

233,47

321,64

276,26

528,05

303,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

12,18

63,05

6,22

6,36

13,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

14,42

15,94

36,61

4,91

22,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

10,16

22,20

24,83

36,97

44,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,02

7,93

4,39

0,37

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

124,66

221,79

156,19

257,32

409,31

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

0,27

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

124,94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

37,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,98

1,97

1,15

1,18

1,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

5,95

0,54

1,52

0,17

9,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

86,03

108,72

116,62

150,12

171,94

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

55,11

44,67

72,12

73,10

87,11

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

21,82

51,16

34,33

62,95

60,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,24

0,42

0,12

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,15

0,14

0,10

0,15

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,45

2,51

2,42

2,24

2,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,01

2,20

0,89

1,48

3,94

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,01

0,09

0,17

0,07

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,04

0,04

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,65

0,79

0,47

0,16

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

0,22

0,53

1,09

2,60

1,61

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

5,21

5,43

4,40

6,98

13,47

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,13

0,75

0,47

0,38

0,62

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,43

0,98

0,69

0,25

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,20

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

29,60

51,07

32,60

96,52

53,63

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,61

0,70

0,61

0,26

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,64

0,98

2,88

0,62

1,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

56,57

8,15

7,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,05

0,12

0,04

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,71

0,04

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

462,06

378,83

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

257,34

233,62

222,81

369,12

431,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

215,80

204,87

164,65

306,60

302,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

215,80

204,87

164,65

306,60

302,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

5,15

3,48

1,31

6,67

8,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

11,85

14,54

15,11

29,03

81,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

23,90

10,41

41,74

18,99

39,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,64

0,33

7,82

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

204,71

145,16

187,53

152,78

182,55

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,20

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

22,28

62,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

30,81

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

1,71

0,65

0,41

5,03

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,63

0,12

2,70

3,97

3,38

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

0,77

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

117,11

82,35

77,66

109,90

133,16

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

57,75

48,99

47,44

63,14

82,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

48,14

24,13

22,79

33,59

38,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,25

0,90

1,38

2,78

2,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,79

1,23

1,01

0,44

1,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,16

0,08

0,03

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,19

0,18

0,35

0,50

0,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

3,18

2,08

0,55

3,85

0,76

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

4,47

4,46

3,87

5,07

5,50

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,17

0,13

0,25

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,80

0,48

0,22

0,07

0,96

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

46,23

29,80

35,51

30,37

42,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,41

0,23

0,32

1,89

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

1,25

6,58

0,33

0,78

2,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2,54

7,61

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

4,55

0,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

0,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

379,10

500,78

713,57

270,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

322,68

411,83

613,08

230,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

322,68

411,83

613,08

230,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

7,36

14,51

8,04

2,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

26,62

38,87

60,85

15,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

21,74

35,56

30,44

21,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,70

0,01

1,16

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

180,28

239,24

256,61

93,66

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

3,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

33,64

6,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,67

2,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

8,61

2,65

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

132,19

152,59

191,68

60,99

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

60,26

98,78

105,71

33,25

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

57,79

38,18

65,81

20,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,18

0,19

0,32

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

3,98

2,57

2,23

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

2,12

1,65

0,90

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,75

0,15

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,01

0,04

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,30

1,72

1,11

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

2,75

1,03

2,78

1,07

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

4,05

8,03

12,48

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,25

0,27

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,67

1,05

0,47

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

35,97

43,87

54,61

26,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,58

0,40

1,23

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

1,32

2,13

1,35

1,41

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,27

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

593,18

18,32

264,71

437,35

533,53

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

396,17

13,39

169,64

285,79

362,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

396,17

13,39

169,64

285,71

362,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

15,55

0,01

11,04

102,24

87,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

71,37

2,98

35,17

30,25

40,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

102,49

1,95

41,83

17,57

39,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

7,61

7,03

1,49

3,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

209,32

103,42

198,15

203,93

238,33

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

0,36

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,74

0,15

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

34,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

2,43

2,63

1,75

1,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

0,20

4,17

14,39

4,79

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

152,28

50,88

96,65

138,24

152,87

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

89,27

20,54

53,07

86,02

71,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

43,38

7,55

32,56

36,14

68,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

1,33

0,25

0,19

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,44

1,64

0,14

0,98

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

3,90

12,65

1,84

5,13

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,91

3,14

1,63

0,64

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,05

0,01

0,01

0,11

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,22

0,01

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,50

1,67

0,49

0,93

0,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

3,20

2,45

1,17

3,67

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

9,60

1,04

3,97

5,79

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.18

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,90

0,23

1,13

0,12

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,49

0,49

0,31

0,46

1,83

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,56

2,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

53,28

31,91

46,78

39,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

37,84

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,34

5,19

1,10

5,12

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,73

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

2,67

0,02

0,87

1,32

2,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

16,10

39,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,06

0,04

0,43

0,22

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

2,86

0,14

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hợi

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

769,04

771,08

718,14

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

529,46

550,86

500,49

365,95

286,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

351,66

467,56

350,23

300,31

216,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

351,66

467,50

350,23

300,31

216,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

67,90

15,85

40,05

10,20

13,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

48,04

10,10

66,02

34,73

25,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

57,45

44,35

42,33

20,03

30,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

4,40

13,00

1,87

0,69

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

238,50

219,84

216,99

162,40

106,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

3,04

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

1,57

0,07

0,92

5,30

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

6,26

0,99

0,17

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

142,25

140,11

141,12

114,59

74,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

60,19

66,73

78,40

73,01

44,85

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

63,74

61,03

45,96

30,47

22,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

2,76

2,66

3,70

2,45

151

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

3,21

1,82

1,48

1,54

0,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,09

0,03

0,01

1,21

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

1,13

0,29

0,33

0,48

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,98

1,90

0,78

0,63

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

8,38

4,80

8,61

4,37

3,85

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,54

0,70

1,73

0,25

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,60

0,63

0,79

0,32

0,39

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

55,49

70,79

70,14

36,69

29,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,57

0,31

0,38

0,56

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,09

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,87

0,34

0,51

0,25

0,91

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

1,09

0,39

0,67

0,58

1,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

260,90

293,53

225,03

546,25

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

59,70

239,18

176,81

323,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

59,70

239,18

176,81

323,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

159,30

2,83

6,19

54,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

24,28

24,80

16,75

70,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

16,18

24,60

23,76

92,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,44

2,12

1,53

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

153,79

138,03

191,97

248,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

44,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,76

1,31

1,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,19

0,11

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

59,91

102,66

92,89

165,72

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

26,10

55,93

60,66

87,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

26,42

35,11

23,01

53,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,06

0,22

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,24

0,24

0,13

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,31

1,43

2,94

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,12

0,89

0,51

3,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,01

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,55

3,06

0,12

1,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

0,20

1,94

0,24

3,92

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

3,56

3,68

5,00

9,74

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,36

0,30

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,60

1,33

0,18

£55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,14

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

23,29

29,46

51,95

57,86

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,45

0,33

0,21

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,67

1,56

0,66

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

21,03

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,10

0,73

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,03

0,19

3,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+(41)

(38)

(39)

(40)

(41)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,30

476,64

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

344,74

360,99

349,67

252,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

299,96

294,12

277,62

182,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

299,96

294,12

277,62

182,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

5,07

17,55

8,17

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

14,76

23,43

26,01

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

23,43

25,75

31,19

25,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,53

0,15

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

131,89

179,96

164,62

113,74

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,18

2,29

1,30

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,09

0,73

13,36

8,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

84,11

116,14

101,63

79,17

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

37,65

63,47

58.05

44,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

33,18

39,64

29,88

25,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,15

1,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,27

0,12

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,70

4,56

2,72

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

0,55

1,69

0,71

2.44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,05

0,03

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,05

0,05

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,61

0,60

1,84

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,34

0,41

1,58

0,66

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

8,08

3,54

5,85

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,47

0,27

0,69

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,53

1,36

0,67

0,85

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

45,33

38,88

45,38

23,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,22

0,40

0,66

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,42

0,95

1,46

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

19,20

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,01

0,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

0,77

0,01

Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

1,42

27,79

3,60

10,52

1,30

1.1

Đất trồng lừa

LUA

308,69

1,01

24,48

3,30

9,81

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

1,01

24,48

3,30

9,81

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,03

1,36

0,10

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,01

0,07

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,37

1,88

0,68

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,08

3,14

4,45

1,05

0,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,08

3,04

0,23

1,05

0,12

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

1,47

0,18

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,08

1,57

1,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,05

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

4,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

3,90

0,53

1,05

2,29

43,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

2,42

0,43

0,95

2,19

40,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

2,42

0,43

0,95

2,19

40,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,41

0,06

0,03

0,02

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,02

0,01

0,01

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,05

0,04

0,06

0,07

1,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

1,17

0,22

0,23

0,08

4,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

1,09

0,22

0,05

0,08

4,54

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,20

0,05

0,02

0,03

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,64

0,03

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,25

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,08

0,02

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,08

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

10,97

2,34

70,00

4,59

1,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

9,23

1,99

66,10

4,49

1,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

9,23

1,99

66,10

4,49

1,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,64

0,01

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,02

1,21

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,10

0,32

2,69

0,05

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,44

0,45

3,70

0,54

0,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,44

0,38

3,70

0,54

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,23

0,01

1,70

0,48

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,01

0,20

2,00

0,06

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,20

0,17

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

4,07

23,48

2,86

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

3,96

22,38

2,86

1,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

3,96

22,38

2,86

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,54

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,04

0,36

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,32

4,92

0,47

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,10

4,92

0,47

0,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

1,80

0,11

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,10

2,62

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,16

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,22

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

5,67

12,37

8,48

13,82

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

4,02

11,52

8,24

10,57

1,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

4,02

11,52

8,24

10,57

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,33

0,05

0,03

2,04

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,41

0,42

0,01

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,91

0,38

0,20

1,06

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

0,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

1,38

1,26

3,30

3,05

1,86

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,68

1,26

3,23

2,63

1,86

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,56

0,28

2,37

0,45

1,81

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,12

0,98

0,83

2,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

0,03

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,08

-

Đất chợ

DCH

0,08

0,06

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,30

0,29

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,07

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,40

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

5,20

2,68

1,75

11,49

2,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

2,45

2,26

1,65

11,18

0,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

2,45

2,26

1,65

11,18

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

2,00

0,23

0,07

0,03

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,75

0,19

0,03

0,27

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,15

0,75

0,08

1,30

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,07

0,75

0,08

1,30

0,04

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,07

0,22

0,08

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

1,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,13

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

1,24

3,70

34,80

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

0,15

3,54

34,50

11,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

0,15

3,54

34,50

11,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,09

0,04

0,20

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,07

0,03

0,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,05

0,07

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,17

0,83

3,57

1,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,05

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,14

0,64

3,55

1,05

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,01

0,30

1,19

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,01

0,27

1,86

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,07

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,50

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,03

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+... +(41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

0,66

4,13

0,94

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

0,06

2,23

0,84

1,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

0,06

2,23

0,84

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,42

0,03

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,10

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,08

1,86

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,40

0,42

1,87

0,77

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,40

0,42

1,87

0,43

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,34

1,39

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,08

0,02

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,40

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,38

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

-

Đất chợ

DCH

0,08

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,34

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13