Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4790/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1 huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4790/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4790/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1 huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh - khu II (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Bắc : giáp đường số 3A.
* Phía Nam : giáp đường Lại Hùng Cường nối dài và đường dự phóng số 9.
* Phía Đông : giáp đường số 2.
* Phía Tây : giáp đường Võ Văn Vân.
+ Diện tích : 40 ha.
+ Dân số : 6.100 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Bắc : giáp đường Lại Hùng Cường nối dài và đường dự phóng số 9.
* Phía Nam : giáp đường Liên khu 5-6.
* Phía Đông : giáp ranh quận Bình Tân.
* Phía Tây : giáp đường Võ Văn Vân.
+ Diện tích : 55,23 ha.
+ Dân số : 8.700 người.
- Đơn vị ở 3:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Bắc : giáp đường Liên khu 5-6.
* Phía Nam : giáp đường số 12 và giáp ranh đồ án quy hoạch khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1 - khu 3.
* Phía Đông : giáp ranh quận Bình Tân.
* Phía Tây : giáp Đường Võ Văn Vân.
+ Diện tích : 79,26 ha.
+ Dân số : 12.200 người
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 112,25 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới. Trong đó:
+ Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: 52,18 ha.
+ Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: 14,75 ha (là nhóm nhà ở hiện hữu xen cài xây dựng mới).
+ Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới: 45,32 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 11,25 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 7,70 ha, trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 03 trường xây mới: 2,78 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 02 trường xây mới: 2,87 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 01 trường xây mới: 2,05 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới: 1,55 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,30 ha.
- Khu chức năng văn hóa xây mới: 0,70 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 1,0 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 13,13 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 33,20 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 4,66 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng giáo dục (trường dạy nghề): 1,77 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: 2,73 ha.
b.3 Khu hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở): 0,16 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

169,83

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

112,25

66,10

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

52,18

30,72

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

14,75

8,70

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

45,32

26,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

11,25

6,61

- Đất giáo dục

7,70

4,53

+ Trường mầm non

2,78

1,64

+ Trường tiểu học

2,87

1,69

+ Trường trung học cơ sở

2,05

1,20

- Đất hành chính

0,30

0,17

- Đất y tế

1,55

0,91

- Đất văn hóa

0,70

0,41

- Đất dịch vụ thương mại

1,0

0,59

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

13,13

7,73

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

33,20

19,56

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,66

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,77

+ Đất trường dạy nghề

1,77

+ Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

0,16

+ Đất giao thông đối ngoại

2,73

Tổng cộng

174,49

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 400.000m2 dự báo quy mô dân số 6.100 người)

1. Đất đơn vị ở

398.400

65,31

1.1 .Đất nhóm nhà ở

263.100

43,13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-D1

4.700

60

2

5

3,0

I-D2

14.500

60

2

5

3,0

I-D3

16.400

60

2

5

3,0

I-D4

24.100

60

2

5

3,0

I-D5

39.800

60

2

5

3,0

I-D6

15.000

60

2

5

3,0

I-D7

34.700

60

2

5

3,0

I-D8

9.200

60

2

5

3,0

Đất nhóm nhà ở xâydựng mới thấp tầng (≥ 20% diện tích đất cây xanh nhóm ở)

I-D9

8.900

50

2

5

2,5

I-D10

22.100

50

2

5

2,5

I-D11

19.400

50

2

5

2,5

I-D12

25.100

50

2

5

2,5

I-D13

21.000

50

2

5

2,5

I-D14

8.200

50

2

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

26.100

4,28

- Đất giáo dục

26.100

4,28

Trường mầm non

I-C1

10.400

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

I-C2

15.700

40

2

3

1,2

1.3. Đất cây xanh công cộng xây mới

I-X1

20.600

3,38

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

76.700

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

76.700

2. Đất ngoài đơn vị ở

13.500

Đất giao thông đối ngoại

11.900

Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

I-C3

1.600

50

1

2

1,0

1. Đất đơn vị ở

527.600

60,64

1.1. Đất nhóm nhà ở

335.300

38,54

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-D1

21.300

60

2

5

3,0

II-D2

33.900

60

2

5

3,0

II-D3

16.800

60

2

5

3,0

II-D4

22.800

60

2

5

3,0

II-D5

12.500

60

2

5

3,0

II-D6

27.500

60

2

5

3,0

II-D7

17.300

60

2

5

3,0

II-D8

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Bắc : giáp đường số 3A.
* Phía Nam : giáp đường Lại Hùng Cường nối dài và đường dự phóng số 9.
* Phía Đông : giáp đường số 2.
* Phía Tây : giáp đường Võ Văn Vân.
+ Diện tích : 40 ha.
+ Dân số : 6.100 người.
- Đơn vị ở 2:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Bắc : giáp đường Lại Hùng Cường nối dài và đường dự phóng số 9.
* Phía Nam : giáp đường Liên khu 5-6.
* Phía Đông : giáp ranh quận Bình Tân.
* Phía Tây : giáp đường Võ Văn Vân.
+ Diện tích : 55,23 ha.
+ Dân số : 8.700 người.
- Đơn vị ở 3:
+ Vị trí giới hạn như sau:
* Phía Bắc : giáp đường Liên khu 5-6.
* Phía Nam : giáp đường số 12 và giáp ranh đồ án quy hoạch khu dân cư phía Tây Quốc lộ 1 - khu 3.
* Phía Đông : giáp ranh quận Bình Tân.
* Phía Tây : giáp Đường Võ Văn Vân.
+ Diện tích : 79,26 ha.
+ Dân số : 12.200 người
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, bao gồm:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 112,25 ha, bao gồm nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang, nhóm nhà ở thấp tầng và cao tầng xây mới. Trong đó:
+ Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: 52,18 ha.
+ Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: 14,75 ha (là nhóm nhà ở hiện hữu xen cài xây dựng mới).
+ Nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới: 45,32 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 11,25 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục: có tổng diện tích 7,70 ha, trong đó:
+ Trường mầm non bao gồm 03 trường xây mới: 2,78 ha.
+ Trường tiểu học bao gồm 02 trường xây mới: 2,87 ha.
+ Trường trung học cơ sở bao gồm 01 trường xây mới: 2,05 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây mới: 1,55 ha.
- Khu chức năng hành chánh xây mới: 0,30 ha.
- Khu chức năng văn hóa xây mới: 0,70 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây mới: 1,0 ha
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 13,13 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông đối nội tính đến đường phân khu vực: tổng diện tích 33,20 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: 4,66 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng giáo dục (trường dạy nghề): 1,77 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: 2,73 ha.
b.3 Khu hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở): 0,16 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

169,83

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

112,25

66,10

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

52,18

30,72

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

14,75

8,70

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

45,32

26,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

11,25

6,61

- Đất giáo dục

7,70

4,53

+ Trường mầm non

2,78

1,64

+ Trường tiểu học

2,87

1,69

+ Trường trung học cơ sở

2,05

1,20

- Đất hành chính

0,30

0,17

- Đất y tế

1,55

0,91

- Đất văn hóa

0,70

0,41

- Đất dịch vụ thương mại

1,0

0,59

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

13,13

7,73

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

33,20

19,56

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,66

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,77

+ Đất trường dạy nghề

1,77

+ Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

0,16

+ Đất giao thông đối ngoại

2,73

Tổng cộng

174,49

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 400.000m2 dự báo quy mô dân số 6.100 người)

1. Đất đơn vị ở

398.400

65,31

1.1 .Đất nhóm nhà ở

263.100

43,13

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

I-D1

4.700

60

2

5

3,0

I-D2

14.500

60

2

5

3,0

I-D3

16.400

60

2

5

3,0

I-D4

24.100

60

2

5

3,0

I-D5

39.800

60

2

5

3,0

I-D6

15.000

60

2

5

3,0

I-D7

34.700

60

2

5

3,0

I-D8

9.200

60

2

5

3,0

Đất nhóm nhà ở xâydựng mới thấp tầng (≥ 20% diện tích đất cây xanh nhóm ở)

I-D9

8.900

50

2

5

2,5

I-D10

22.100

50

2

5

2,5

I-D11

19.400

50

2

5

2,5

I-D12

25.100

50

2

5

2,5

I-D13

21.000

50

2

5

2,5

I-D14

8.200

50

2

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

26.100

4,28

- Đất giáo dục

26.100

4,28

Trường mầm non

I-C1

10.400

40

1

2

0,8

Trường tiểu học

I-C2

15.700

40

2

3

1,2

1.3. Đất cây xanh công cộng xây mới

I-X1

20.600

3,38

5

0

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

76.700

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

76.700

2. Đất ngoài đơn vị ở

13.500

Đất giao thông đối ngoại

11.900

Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

I-C3

1.600

50

1

2

1,0

1. Đất đơn vị ở

527.600

60,64

1.1. Đất nhóm nhà ở

335.300

38,54

Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

II-D1

21.300

60

2

5

3,0

II-D2

33.900

60

2

5

3,0

II-D3

16.800

60

2

5

3,0

II-D4

22.800

60

2

5

3,0

II-D5

12.500

60

2

5

3,0

II-D6

27.500

60

2

5

3,0

II-D7

17.300

60

2

5

3,0

II-D8