Document: Điểm b Khoản 7 Điều 2 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "52/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 2 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng tỉnh Yên Bái

Điều 2. Danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
...
7. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
...
b) Mức thu phí:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Mức thu cấp mới

Mức thu cấp đổi, cấp lại

I

Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Đất làm nhà ở

Quy mô diện tích < = 100m2

Đồng/hồ sơ

110.000

55.000

100 m2 < QMDT < = 200m2

Đồng/hồ sơ

120.000

60.000

200 m2 < QMDT < = 400m2

Đồng/hồ sơ

150.000

75.000

Quy mô diện tích > 400m2

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

2

Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

140.000

70 .000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

160.000

80.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

180.000

90.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

220.000

110.000

Quy mô diện tích > 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

280.000

140.000

3

Đất kinh doanh

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

250.000

125.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

280.000

140.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

300.000

150.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

330.000

165.000

Quy mô diện tích > 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

650.000

325.000

II

Mức thu đối với tổ chức

1

Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

400.000

200.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

530.000

265.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

680.000

340.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

800.000

400.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

950.000

475.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

Đồng/hồ sơ

1.100.000

550.000

1 ha < QMDT < = 2 ha

Đồng/hồ sơ

1.200.000

600.000

2 ha < QMDT < = 5 ha

Đồng/hồ sơ

2.700.000

1.350.000

5ha < QMDT < = 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.500.000

1.750.000

10ha < QMDT < = 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.000.000

2.000.000

Quy mô diện tích > 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.700.000

2.350.000

2

Đất kinh doanh

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

800.000

400.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

1.000.000

500.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

1.400.000

700.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

1.600.000

800.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

1.900.000

950.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

Đồng/hồ sơ

2.100.000

1.050.000

1 ha < QMDT < = 2 ha

Đồng/hồ sơ

2.500.000

1.250.000

2 ha < QMDT < = 5 ha

Đồng/hồ sơ

3.000.000

1.500.000

5ha < QMDT < = 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.700.000

1.850.000

10ha < QMDT < = 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.200.000

2.100.000

Quy mô diện tích > 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.700.000

2.350.000

Content:
Mức thu phí:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Mức thu cấp mới

Mức thu cấp đổi, cấp lại

I

Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Đất làm nhà ở

Quy mô diện tích < = 100m2

Đồng/hồ sơ

110.000

55.000

100 m2 < QMDT < = 200m2

Đồng/hồ sơ

120.000

60.000

200 m2 < QMDT < = 400m2

Đồng/hồ sơ

150.000

75.000

Quy mô diện tích > 400m2

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

2

Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

140.000

70 .000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

160.000

80.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

180.000

90.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

220.000

110.000

Quy mô diện tích > 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

280.000

140.000

3

Đất kinh doanh

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

200.000

100.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

250.000

125.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

280.000

140.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

300.000

150.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

330.000

165.000

Quy mô diện tích > 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

650.000

325.000

II

Mức thu đối với tổ chức

1

Đất sản xuất

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

400.000

200.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

530.000

265.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

680.000

340.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

800.000

400.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

950.000

475.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

Đồng/hồ sơ

1.100.000

550.000

1 ha < QMDT < = 2 ha

Đồng/hồ sơ

1.200.000

600.000

2 ha < QMDT < = 5 ha

Đồng/hồ sơ

2.700.000

1.350.000

5ha < QMDT < = 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.500.000

1.750.000

10ha < QMDT < = 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.000.000

2.000.000

Quy mô diện tích > 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.700.000

2.350.000

2

Đất kinh doanh

Quy mô diện tích < = 0,1ha

Đồng/hồ sơ

800.000

400.000

0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha

Đồng/hồ sơ

1.000.000

500.000

0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha

Đồng/hồ sơ

1.400.000

700.000

0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha

Đồng/hồ sơ

1.600.000

800.000

0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha

Đồng/hồ sơ

1.900.000

950.000

0,5 ha < QMDT < = 1 ha

Đồng/hồ sơ

2.100.000

1.050.000

1 ha < QMDT < = 2 ha

Đồng/hồ sơ

2.500.000

1.250.000

2 ha < QMDT < = 5 ha

Đồng/hồ sơ

3.000.000

1.500.000

5ha < QMDT < = 10 ha

Đồng/hồ sơ

3.700.000

1.850.000

10ha < QMDT < = 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.200.000

2.100.000

Quy mô diện tích > 20 ha

Đồng/hồ sơ

4.700.000

2.350.000