Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,00

33,56

3,20

13,18

18,00

24,47

1,32

30,28

84,82

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

44,39

54,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,54

2,27

2,92

1,30

3,64

2,32

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,85

7,60

0,25

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,16

0,12

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

0,91

0,02

2,57

4,42

2,65

1,27

3,67

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,90

1,00

0,40

3,00

3,50

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,00

33,56

3,20

13,18

18,00

24,47

1,32

30,28

84,82

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

44,39

54,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,54

2,27

2,92

1,30

3,64

2,32

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,85

7,60

0,25

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,16

0,12

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

0,91

0,02

2,57

4,42

2,65

1,27

3,67

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,90

1,00

0,40

3,00

3,50