Document: Điều 3 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ tối đa qua cầu Cái Vừng huyện Hồng ngự Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "23/02/2023", "sign_number": "06/2023/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 06/2023/QĐ-UBND giá dịch vụ tối đa qua cầu Cái Vừng huyện Hồng ngự Đồng Tháp có nội dung như sau:

Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua cầu Cái Vừng
Đơn vị tính: đồng

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa

Ghi chú

A

Vé lượt

1

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

Đồng/lượt

1.500

Tính chung cho người, xe và hàng hoá trên xe

2

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

3.000

3

Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)

Đồng/lượt

4.000

4

Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

20.000

5

Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải

Đồng/lượt

25.000

6

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại

Đồng/lượt

30.000

7

Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế ngồi

Đồng/lượt

35.000

8

Xe ô tô từ 30 ghế ngồi đến dưới 45 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi

Đồng/lượt

45.000

Tính chung cho người, xe và hàng hoá trên xe

9

Xe ô tô từ 45 ghế ngồi đến dưới 50 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 30 ghế đến dưới 50 ghế

Đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3,5 tấn

Đồng/lượt

25.000

11

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

30.000

12

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

40.000

13

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

50.000

14

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 đến dưới 15 tấn. Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn

Đồng/lượt

60.000

15

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn

Đồng/lượt

70.000

B

Vé tháng

Xe đạp, xe đạp điện

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Tính chung cho người, xe và hàng hoá trên xe

Các loại xe còn lại

Content:
Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua cầu Cái Vừng
Đơn vị tính: đồng

Số TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Giá tối đa

Ghi chú

A

Vé lượt

1

Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự

Đồng/lượt

1.500

Tính chung cho người, xe và hàng hoá trên xe

2

Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

3.000

3

Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự)

Đồng/lượt

4.000

4

Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

20.000

5

Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải

Đồng/lượt

25.000

6

Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại

Đồng/lượt

30.000

7

Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm dưới 22 ghế ngồi

Đồng/lượt

35.000

8

Xe ô tô từ 30 ghế ngồi đến dưới 45 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 22 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi

Đồng/lượt

45.000

Tính chung cho người, xe và hàng hoá trên xe

9

Xe ô tô từ 45 ghế ngồi đến dưới 50 ghế ngồi; Xe ô tô giường nằm từ 30 ghế đến dưới 50 ghế

Đồng/lượt

50.000

10

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3,5 tấn

Đồng/lượt

25.000

11

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3,5 tấn đến dưới 5 tấn

Đồng/lượt

30.000

12

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

40.000

13

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

50.000

14

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 đến dưới 15 tấn. Xe máy thi công, xe đào, xe ủi, xe xúc bánh hơi, xe lu dưới 09 tấn

Đồng/lượt

60.000

15

Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn

Đồng/lượt

70.000

B

Vé tháng

Xe đạp, xe đạp điện

Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng

Tính chung cho người, xe và hàng hoá trên xe

Các loại xe còn lại