Document: Điều 1 Quyết định 2483/QĐ-UBND 2014 phê duyệt danh sách tàu dịch vụ khai thác hải sản xa bờ Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/11/2014", "sign_number": "2483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/11/2014", "sign_number": "2483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/11/2014", "sign_number": "2483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/11/2014", "sign_number": "2483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "24/11/2014", "sign_number": "2483/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2483/QĐ-UBND 2014 phê duyệt danh sách tàu dịch vụ khai thác hải sản xa bờ Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 24 tàu dịch vụ khai thác hải sản thường xuyên hoạt động dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên (thực hiện theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 7 tháng 7 năm 2014 về một số chính sách phát triển thủy sản), như sau:

TT

Họ và tên Chủ tàu

Số đăng ký

Địa chỉ

Tổng công suất máy (cv)

Nghề hoạt động

1

Huỳnh Minh Phụng

TTH-91559-TS

Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

400

Dịch vụ hậu cần

2

Trần Vẹn

TTH-95545-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

405

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

3

Nguyễn Văn Đời

TTH-92224-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần

4

Nguyễn Cường

TTH-92017-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần

5

Ngô Đoàn

TTH-95032-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

6

Nguyễn Văn Hiệp

TTH-93016-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần

7

Dương Văn Thúng

TTH-91513-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

8

Trần Lương

TTH-95618-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

420

Dịch vụ hậu cần

9

Trần Vinh

TTH-91031-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

420

Dịch vụ hậu cần

10

Trần Hòa

TTH-95429-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

420

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

11

Trần Thân

TTH-95117-TS

Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

425

Dịch vụ hậu cần

12

Nguyễn Xó

TTH-94015-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

444

Dịch vụ hậu cần

13

Văn Thanh

TTH-92206-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

450

Dịch vụ hậu cần

14

Trần Thoạn

TTH-95527-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

450

Dịch vụ hậu cần

15

Trần Huấn

TTH-95752-TS

Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

495

Dịch vụ hậu cần

16

Trần Văn Hội

TTH-92062-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần

17

Trần Văn Việt

TTH-92203-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần

18

Dương Văn Mũng

TTH-91063-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần

19

Lê Văn Ngọc

TTH-94899-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

20

Trần Ry

TTH-95464-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

504

Dịch vụ hậu cần

21

Phan Tước

TTH-91999-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

535

Dịch vụ hậu cần

22

Văn Ánh

TTH-95363-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

571

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

23

Trần Giữ

TTH-95546-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

580

Dịch vụ hậu cần

24

Trần Văn Phiến

TTH-91397-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

590

Dịch vụ hậu cần

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 24 tàu dịch vụ khai thác hải sản thường xuyên hoạt động dịch vụ hậu cần khai thác hải sản xa bờ có tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên (thực hiện theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 7 tháng 7 năm 2014 về một số chính sách phát triển thủy sản), như sau:

TT

Họ và tên Chủ tàu

Số đăng ký

Địa chỉ

Tổng công suất máy (cv)

Nghề hoạt động

1

Huỳnh Minh Phụng

TTH-91559-TS

Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

400

Dịch vụ hậu cần

2

Trần Vẹn

TTH-95545-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

405

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

3

Nguyễn Văn Đời

TTH-92224-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần

4

Nguyễn Cường

TTH-92017-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần

5

Ngô Đoàn

TTH-95032-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

6

Nguyễn Văn Hiệp

TTH-93016-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần

7

Dương Văn Thúng

TTH-91513-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

420

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

8

Trần Lương

TTH-95618-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

420

Dịch vụ hậu cần

9

Trần Vinh

TTH-91031-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

420

Dịch vụ hậu cần

10

Trần Hòa

TTH-95429-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

420

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

11

Trần Thân

TTH-95117-TS

Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

425

Dịch vụ hậu cần

12

Nguyễn Xó

TTH-94015-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

444

Dịch vụ hậu cần

13

Văn Thanh

TTH-92206-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

450

Dịch vụ hậu cần

14

Trần Thoạn

TTH-95527-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

450

Dịch vụ hậu cần

15

Trần Huấn

TTH-95752-TS

Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

495

Dịch vụ hậu cần

16

Trần Văn Hội

TTH-92062-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần

17

Trần Văn Việt

TTH-92203-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần

18

Dương Văn Mũng

TTH-91063-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần

19

Lê Văn Ngọc

TTH-94899-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

500

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

20

Trần Ry

TTH-95464-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

504

Dịch vụ hậu cần

21

Phan Tước

TTH-91999-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

535

Dịch vụ hậu cần

22

Văn Ánh

TTH-95363-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

571

Dịch vụ hậu cần kết hợp nghề mành

23

Trần Giữ

TTH-95546-TS

Xã Lộc Trì, huyện Phú Lộc

580

Dịch vụ hậu cần

24

Trần Văn Phiến

TTH-91397-TS

Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

590

Dịch vụ hậu cần