Document: Khoản 2 Điều 5 Quyết định 05/2010/QĐ-UBND tỷ lệ thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 5 Quyết định 05/2010/QĐ-UBND tỷ lệ thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt năm 2010

Điều 5. Chế độ thu, nộp và trách nhiệm của cơ quan thu phí
...
2. Tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Điều 2 cùng với thời điểm thu tiền sử dụng nước máy hàng tháng của khách hàng, theo số mét khối (m3) nước máy tiêu thụ ghi trên Hoá đơn tiền nước.

Content:
Tổ chức thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Điều 2 cùng với thời điểm thu tiền sử dụng nước máy hàng tháng của khách hàng, theo số mét khối (m3) nước máy tiêu thụ ghi trên Hoá đơn tiền nước.