Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất  Kỳ Anh Hà Tĩnh 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2017", "sign_number": "562/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất  Kỳ Anh Hà Tĩnh 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

650.33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65.47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54.87

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8.60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285.28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

93.88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16.56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

75.70

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18.20

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

0.50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

267.80

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

267.80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.92

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

650.33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65.47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54.87

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8.60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

285.28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

93.88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

16.56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

75.70

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18.20

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

0.50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

267.80

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

267.80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.92