Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1421/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường Dung Quất Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1421/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1421/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh mạng lưới quan trắc môi trường Dung Quất Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung mạng lưới quan trắc môi trường Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, với những nội dung chính sau:
...
3. Nội dung mạng lưới quan trắc môi trường
...
d) Thông số quan trắc:
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn:
Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió, CO, SO2, NO2, Tổng bụi lơ lửng (TSP), H2S, NH3, tiếng ồn, Bụi PM10, PM2.5, O3, Benzen, Toluen, Xylen, Pb, Cd, As, Hg, Tổng CxHy, HCHO, Phenol, CH3CHO, CH3SH, Ni, Mn, Cr(VI).
- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa:
pH, DO, nhiệt độ, TDS, EC, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng Coliform, tổng dầu mỡ, Tổng P, Tổng N, N-NO2-, Cl-, Kim loại (Fe, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr, Hg, TOC, Chlorophyll-a, Coliform chịu nhiệt, E.Coli, chất hoạt động bề mặt anion, Hoá chất bảo vệ thực vật, hoạt độ phóng xạ alpha, beta, hợp chất hữu cơ độc hại.
- Quan trắc môi trường nước dưới đất:
pH, TDS, độ cứng (CaCO3), Cl-, N-NH4+, N-NO3-, Chỉ số Permanganat, As, Tổng Coliform, E.Coli, Fe, Fluoride, N-NO2-, SO42-, Hg, Pb, Cu, Zn, Ni, Mn, Cd, Tổng Cr, Phenol, Cyanua, hợp chất hữu cơ độc hại, Tổng hoạt độ phóng xạ alpha và Tổng hoạt độ phóng xạ beta.
- Quan trắc môi trường nước biển ven bờ:
pH, N-NH4+, TSS, DO, Tổng dầu mỡ khoáng, P-PO43-, N-NO3-, N-NO2-, Tổng Coliform, Chlorophyll-a, Tổng P, Tổng N, Độ màu, độ đục, Độ mặn, EC, Tổng Phenol, CN-, Độ trong, TDS, Độ muối, Tổng Hydrocarbon gốc dầu (TPH), chất hoạt động bề mặt anion, Hg, As, Cd, Pb, Ni, Cu, Zn, Tổng Cr.
- Quan trắc môi trường đất:
As, Cu, Cd, Pb, Zn Cr, Hg, pHH2O, pHKCl, Ni, EC, T-P, T-N, Cr(VI), Tổng Hydrocacbon dầu (TPH), Cacbon hữu cơ (TOC), Lindane, Aldrin, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ.
- Quan trắc môi trường trầm tích:
Hg, Cd, Ni, Pb, Cr, As, Cu, Zn, pHH2O, pHKCl, Fe, Phenol, Cyanua, Tổng Hydro cacbon, TOC, Hoa chất BVTV Clo hữu cơ, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ, Các hợp chất Hydro cacbon thơm đa vòng (PAH), Tổng Polyclobiphenyl (PCB).
- Quan trắc nước thải:
Nhiệt độ, pH, TSS, TDS, COD, BOD5, Tổng P, Tổng N, N-NH4+, Tổng coliform, CN-, tổng dầu mỡ khoáng, Fe, Zn, Cu, As, Cd, Pb, Hg, Cr(VI), Tổng phenol, Độ màu, dầu mỡ động thực vật, Tổng chất hoạt động bề mặt, Mn, N-NO3-, F-, S2-, Ni, Tổng Cr, Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX), Salmonella, Shigella, Vibrio cholera, Hóa chất BVTV, Hoạt độ phóng xạ α, Hoạt độ phóng xạ β, Dioxin.
- Quan trắc khí thải:
Bụi PM, Lưu lượng, CO, SO2, NO2, H2S, NH3, Hg, As, Pb, Cd, Hợp chất hữu cơ, Dioxin, Furan.
(Danh mục các điểm, tần suất và thông số chi tiết kèm theo ở các Phụ lục)

Content:
Thông số quan trắc:
- Quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn:
Nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió, hướng gió, CO, SO2, NO2, Tổng bụi lơ lửng (TSP), H2S, NH3, tiếng ồn, Bụi PM10, PM2.5, O3, Benzen, Toluen, Xylen, Pb, Cd, As, Hg, Tổng CxHy, HCHO, Phenol, CH3CHO, CH3SH, Ni, Mn, Cr(VI).
- Quan trắc môi trường nước mặt lục địa:
pH, DO, nhiệt độ, TDS, EC, TSS, COD, BOD5, N-NH4+, N-NO3-, P-PO43-, Tổng Coliform, tổng dầu mỡ, Tổng P, Tổng N, N-NO2-, Cl-, Kim loại (Fe, As, Cd, Pb, Cu, Zn, Cr, Hg, TOC, Chlorophyll-a, Coliform chịu nhiệt, E.Coli, chất hoạt động bề mặt anion, Hoá chất bảo vệ thực vật, hoạt độ phóng xạ alpha, beta, hợp chất hữu cơ độc hại.
- Quan trắc môi trường nước dưới đất:
pH, TDS, độ cứng (CaCO3), Cl-, N-NH4+, N-NO3-, Chỉ số Permanganat, As, Tổng Coliform, E.Coli, Fe, Fluoride, N-NO2-, SO42-, Hg, Pb, Cu, Zn, Ni, Mn, Cd, Tổng Cr, Phenol, Cyanua, hợp chất hữu cơ độc hại, Tổng hoạt độ phóng xạ alpha và Tổng hoạt độ phóng xạ beta.
- Quan trắc môi trường nước biển ven bờ:
pH, N-NH4+, TSS, DO, Tổng dầu mỡ khoáng, P-PO43-, N-NO3-, N-NO2-, Tổng Coliform, Chlorophyll-a, Tổng P, Tổng N, Độ màu, độ đục, Độ mặn, EC, Tổng Phenol, CN-, Độ trong, TDS, Độ muối, Tổng Hydrocarbon gốc dầu (TPH), chất hoạt động bề mặt anion, Hg, As, Cd, Pb, Ni, Cu, Zn, Tổng Cr.
- Quan trắc môi trường đất:
As, Cu, Cd, Pb, Zn Cr, Hg, pHH2O, pHKCl, Ni, EC, T-P, T-N, Cr(VI), Tổng Hydrocacbon dầu (TPH), Cacbon hữu cơ (TOC), Lindane, Aldrin, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ.
- Quan trắc môi trường trầm tích:
Hg, Cd, Ni, Pb, Cr, As, Cu, Zn, pHH2O, pHKCl, Fe, Phenol, Cyanua, Tổng Hydro cacbon, TOC, Hoa chất BVTV Clo hữu cơ, Hoá chất BVTV Phosphor hữu cơ, Các hợp chất Hydro cacbon thơm đa vòng (PAH), Tổng Polyclobiphenyl (PCB).
- Quan trắc nước thải:
Nhiệt độ, pH, TSS, TDS, COD, BOD5, Tổng P, Tổng N, N-NH4+, Tổng coliform, CN-, tổng dầu mỡ khoáng, Fe, Zn, Cu, As, Cd, Pb, Hg, Cr(VI), Tổng phenol, Độ màu, dầu mỡ động thực vật, Tổng chất hoạt động bề mặt, Mn, N-NO3-, F-, S2-, Ni, Tổng Cr, Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX), Salmonella, Shigella, Vibrio cholera, Hóa chất BVTV, Hoạt độ phóng xạ α, Hoạt độ phóng xạ β, Dioxin.
- Quan trắc khí thải:
Bụi PM, Lưu lượng, CO, SO2, NO2, H2S, NH3, Hg, As, Pb, Cd, Hợp chất hữu cơ, Dioxin, Furan.
(Danh mục các điểm, tần suất và thông số chi tiết kèm theo ở các Phụ lục)