Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3476/QĐ-UBND 2021 quy hoạch chung khu vực ven biển Bình Châu Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/10/2021", "sign_number": "3476/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3476/QĐ-UBND 2021 quy hoạch chung khu vực ven biển Bình Châu Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung khu vực ven biển thuộc các xã Phước Thuận, Bông Trang, Bưng Riềng và Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
5.1. Dự báo khách du lịch và nhu cầu đất xây dựng du lịch.
Bảng tổng hợp dự báo khách du lịch và đất xây dựng du lịch khu vực quy hoạch giai đoạn 2025 -2030:

Stt

Dự báo

Giai đoạn 2025

Giai đoạn 2030

1

Khách DL đến huyện XM

3.000.000

5.000.000

7.000.000

9.000.000

2

Khách DL đến khu Hồ Tràm - Bình Châu(20% - 30%)

600.000

1.000.000

1.400.000

1.800.000

3

Khách lưu trú (20-30%)

120.000

200.000

280.000

360.000

4

Khách trung bình/ngày (tổng số khách/200 ngày)

3.000

5.000

7.000

9.000

5

Số phòng lưu trú (công suất phòng trung bình từ 30-50%)

7.300

12.200

14.600

18.800

6

Đất XD du lịch (áp dụng khách sạn từ 3-5 sao tiêu chuẩn áp dụng từ 150 - 200m2/phòng)

110ha

190ha

240ha

300ha

Bảng tổng hợp dự báo khách du lịch và đất xây dựng du lịch khu vực quy hoạch giai đoạn 2040 -2050

Stt

Dự báo

Giai đoạn 2040

Giai đoạn 2050

1

Khách DL đến huyện XM

10.000.000

12.000.000

13.000.000

15.000.000

2

Khách DL đến khu Hồ Tràm - Bình Châu(20% - 30%)

2.500.000

3.000.000

3.900.000

4.500.000

3

Khách lưu trú (20-30%)

625.000

750.000

1.170.000

1.350.000

4

Khách trung bình/ngày (tổng số khách/200 ngày)

12.500

15.000

19.500

22.500

5

Số phòng lưu trú (công suất phòng trung bình từ 30-50%)

20.300

24.350

28.500

32.900

6

Đất XD du lịch (áp dụng khách sạn từ 3-5 sao tiêu chuẩn áp dụng từ 150 -200m2/phòng)

330ha

390ha

460ha

530ha

5.2. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số khách du lịch đến Hồ Tràm - Bình Châu

2030

2050

1.400.000- 1.800.000

3.900.000 - 4.500.000

II

Chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch

- MĐXD gộp Khu du lịch hỗn hợp

%

≤25

- MĐXD gộp Khu du lịch môi trường rừng

%

≤5

- MĐXD gộp Lâm viên - công viên cây xanh

%

≤5

- MĐXD các chức năng khác

%

≤40

III

Chỉ tiêu về tầng cao

- Khu du lịch hỗn hợp (công trình điểm nhấn)

Số tầng

1 ÷ 45

- Khu khách sạn, nhà hàng

1 ÷ 32

- Khu TMDV có ở hiện hữu (ngã tư Hồ Tràm)

1 ÷ 7

- Khu du lịch môi trường rừng

1 ÷ 3

- Khu công cộng, vui chơi giải trí

1 ÷ 3

- Khu cắm trại, công viên cây xanh

0 ÷ 1

IV

Hạ tầng kỹ thuật

- Tỷ lệ đất giao thông

%

5 ÷ 10

- Cấp nước sinh hoạt khách lưu trú

lít/người/ngđ

200 ÷ 300

- Cấp điện sinh hoạt

kW/phòng

5

- Thông tin liên lạc

line

01 line/1 phòng

- Chỉ tiêu thoát nước thải

% lượng nước cấp

70 ÷ 80

- Chỉ tiêu thu gom rác thải

kg/người/ngày

1 ÷ 1,2

5.3. Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất dịch vụ công cộng

5,07

0,39

2

Đất phát triển hỗn hợp

20,21

1,57

3

Đất phát triển du lịch

536,15

41,52

3.1

Đất phát triển du lịch hỗn hợp

372,93

28,88

3.2

Đất phát triển du lịch môi trường rừng

163,22

12,64

4

Đất công viên cây xanh

30,96

2,40

5

Đất công viên chuyên đề

227,47

17,62

6

Đất rừng tự nhiên

247,68

19,18

7

Đất tôn giáo

0,22

0,02

8

Đất tmdv có ở hiện hữu

0,53

0,04

9

Đất quốc phòng

6,70

0,52

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

5,42

0,42

11

Mặt nước

51,99

4,03

12

Giao thông

98,41

7,62

13

Bãi cát

60,38

4,68

Tổng

1291,19

100,00

Content:
Dự báo và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
5.1. Dự báo khách du lịch và nhu cầu đất xây dựng du lịch.
Bảng tổng hợp dự báo khách du lịch và đất xây dựng du lịch khu vực quy hoạch giai đoạn 2025 -2030:

Stt

Dự báo

Giai đoạn 2025

Giai đoạn 2030

1

Khách DL đến huyện XM

3.000.000

5.000.000

7.000.000

9.000.000

2

Khách DL đến khu Hồ Tràm - Bình Châu(20% - 30%)

600.000

1.000.000

1.400.000

1.800.000

3

Khách lưu trú (20-30%)

120.000

200.000

280.000

360.000

4

Khách trung bình/ngày (tổng số khách/200 ngày)

3.000

5.000

7.000

9.000

5

Số phòng lưu trú (công suất phòng trung bình từ 30-50%)

7.300

12.200

14.600

18.800

6

Đất XD du lịch (áp dụng khách sạn từ 3-5 sao tiêu chuẩn áp dụng từ 150 - 200m2/phòng)

110ha

190ha

240ha

300ha

Bảng tổng hợp dự báo khách du lịch và đất xây dựng du lịch khu vực quy hoạch giai đoạn 2040 -2050

Stt

Dự báo

Giai đoạn 2040

Giai đoạn 2050

1

Khách DL đến huyện XM

10.000.000

12.000.000

13.000.000

15.000.000

2

Khách DL đến khu Hồ Tràm - Bình Châu(20% - 30%)

2.500.000

3.000.000

3.900.000

4.500.000

3

Khách lưu trú (20-30%)

625.000

750.000

1.170.000

1.350.000

4

Khách trung bình/ngày (tổng số khách/200 ngày)

12.500

15.000

19.500

22.500

5

Số phòng lưu trú (công suất phòng trung bình từ 30-50%)

20.300

24.350

28.500

32.900

6

Đất XD du lịch (áp dụng khách sạn từ 3-5 sao tiêu chuẩn áp dụng từ 150 -200m2/phòng)

330ha

390ha

460ha

530ha

5.2. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Dân số khách du lịch đến Hồ Tràm - Bình Châu

2030

2050

1.400.000- 1.800.000

3.900.000 - 4.500.000

II

Chỉ tiêu kiến trúc quy hoạch

- MĐXD gộp Khu du lịch hỗn hợp

%

≤25

- MĐXD gộp Khu du lịch môi trường rừng

%

≤5

- MĐXD gộp Lâm viên - công viên cây xanh

%

≤5

- MĐXD các chức năng khác

%

≤40

III

Chỉ tiêu về tầng cao

- Khu du lịch hỗn hợp (công trình điểm nhấn)

Số tầng

1 ÷ 45

- Khu khách sạn, nhà hàng

1 ÷ 32

- Khu TMDV có ở hiện hữu (ngã tư Hồ Tràm)

1 ÷ 7

- Khu du lịch môi trường rừng

1 ÷ 3

- Khu công cộng, vui chơi giải trí

1 ÷ 3

- Khu cắm trại, công viên cây xanh

0 ÷ 1

IV

Hạ tầng kỹ thuật

- Tỷ lệ đất giao thông

%

5 ÷ 10

- Cấp nước sinh hoạt khách lưu trú

lít/người/ngđ

200 ÷ 300

- Cấp điện sinh hoạt

kW/phòng

5

- Thông tin liên lạc

line

01 line/1 phòng

- Chỉ tiêu thoát nước thải

% lượng nước cấp

70 ÷ 80

- Chỉ tiêu thu gom rác thải

kg/người/ngày

1 ÷ 1,2

5.3. Quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất dịch vụ công cộng

5,07

0,39

2

Đất phát triển hỗn hợp

20,21

1,57

3

Đất phát triển du lịch

536,15

41,52

3.1

Đất phát triển du lịch hỗn hợp

372,93

28,88

3.2

Đất phát triển du lịch môi trường rừng

163,22

12,64

4

Đất công viên cây xanh

30,96

2,40

5

Đất công viên chuyên đề

227,47

17,62

6

Đất rừng tự nhiên

247,68

19,18

7

Đất tôn giáo

0,22

0,02

8

Đất tmdv có ở hiện hữu

0,53

0,04

9

Đất quốc phòng

6,70

0,52

10

Đất hạ tầng kỹ thuật

5,42

0,42

11

Mặt nước

51,99

4,03

12

Giao thông

98,41

7,62

13

Bãi cát

60,38

4,68

Tổng

1291,19

100,00