Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 854/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "854/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 854/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

938,71

1.071,78

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

562,59

687,58

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

476,93

114,96

307,47

290,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

476,93

114,96

307,47

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

15,90

1,28

6,36

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

5,00

30,16

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

49,79

30,27

166,11

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

395,41

382,21

191,18

184,53

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (36)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

938,71

1.071,78

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.099,36

562,59

687,58

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.561,44

476,93

114,96

307,47

290,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.561,44

476,93

114,96

307,47

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

350,46

15,90

1,28

6,36

2,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,99

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

5,00

30,16

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.450,71

49,79

30,27

166,11

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,03

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.984,87

395,41

382,21

191,18

184,53