Document: Khoản 9 Điều 2 Quyết định 71/2005/QĐ-BNN chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức Cục Chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/11/2005", "sign_number": "71/2005/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/11/2005", "sign_number": "71/2005/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/11/2005", "sign_number": "71/2005/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/11/2005", "sign_number": "71/2005/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "10/11/2005", "sign_number": "71/2005/QĐ-BNN", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Quyết định 71/2005/QĐ-BNN chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức Cục Chăn nuôi

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
9. Về khoa học công nghệ:
a) Thống nhất quản lý nhà nước về quỹ gen vật nuôi nông nghiệp, vi sinh vật dùng trong chăn nuôi nông nghiệp theo quy định của pháp luật;
b) Xây dựng trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch, đề án, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ; quản lý và tổ chức triển khai kết quả nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật công nghệ về phạm vi quản lý chuyên ngành của Cục;
c) Trình Bộ ban hành tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi nông nghiệp, chất lượng sản phẩm chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi, vật tư kỹ thuật, tiêu chuẩn chuồng trại phục vụ chăn nuôi nông nghiệp theo thẩm quyền của Bộ.
d) Quản lý thông tin khoa học công nghệ chuyên ngành chăn nuôi.
đ) Thành lập và quản lý Hội đồng khoa học chuyên ngành thẩm định kết quả khảo nghiệm giống vật nuôi nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi trình Bộ trưởng ban hành để đưa vào Danh mục giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.

Content:
Về khoa học công nghệ:
a) Thống nhất quản lý nhà nước về quỹ gen vật nuôi nông nghiệp, vi sinh vật dùng trong chăn nuôi nông nghiệp theo quy định của pháp luật;
b) Xây dựng trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch, đề án, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ; quản lý và tổ chức triển khai kết quả nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật công nghệ về phạm vi quản lý chuyên ngành của Cục;
c) Trình Bộ ban hành tiêu chuẩn chất lượng giống vật nuôi nông nghiệp, chất lượng sản phẩm chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi, vật tư kỹ thuật, tiêu chuẩn chuồng trại phục vụ chăn nuôi nông nghiệp theo thẩm quyền của Bộ.
d) Quản lý thông tin khoa học công nghệ chuyên ngành chăn nuôi.
đ) Thành lập và quản lý Hội đồng khoa học chuyên ngành thẩm định kết quả khảo nghiệm giống vật nuôi nông nghiệp, thức ăn chăn nuôi trình Bộ trưởng ban hành để đưa vào Danh mục giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam.