Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5471/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5471/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5471/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5471/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5471/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "02/12/2010", "sign_number": "5471/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5471/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 15, quận Tân Bình với các nội dung chính (đính kèm hồ sơ đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000) như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

171,15

100

1.

Đất nhóm nhà ở

125,30

73,21

- Đất nhóm ở hiện hữu

115,93

- Đất nhóm ở dự kiến chỉnh trang

0,32

- Đất nhóm ở xây dựng mới

9,05

2.

Đất công trình công cộng

8,23

4,80

- Đất hành chính

0,29

- Đất văn hóa

0,06

- Đất giáo dục

4,27

+ Trường Trung học cơ sở

2,17

+ Trường Tiểu học

1,58

+ Mẫu giáo - nhà trẻ

0,52

- Đất y tế

0,08

- Đất thương mại - dịch vụ

0,40

- Đất công trình các trung tâm dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong các khu đất hỗn hợp).

3,13

3.

Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

5,68

3,32

- Vườn hoa - công viên

3,43

- Khu dân cư nằm trong phễu bay về lâu dài thực hiện theo quy hoạch chung quận Tân Bình với chức năng công viên cây xanh.

2,25

4.

Đất giao thông

31,94

18,67

Đường giao thông lộ giới ≥12m

21,51

Đường giao thông lộ giới <12m

10,43

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,01

+ Đất công trình công cộng khu vực

2,58

∙ Đất Y tế

0,77

∙ Đất Thương mại- dịch vụ

1,24

∙ Trường Trung học phổ thông

0,57

+ Đất giao thông đối ngoại

13,93

+ Đất tôn giáo

0,32

+ Đất cây xanh cách ly

1,37

+ Kênh

2,81

Tổng cộng

192,16

Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc chỉnh trang tại các khu dân dư hiện hữu, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình cần cân đối bổ sung đất cây xanh và đất công trình dịch vụ đô thị (trong đó có đất giáo dục) để các chỉ tiêu về cây xanh và công trình công cộng tiệm cận với quy hoạch chung.
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

60.000
(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40 - 45

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

17

Tối thiểu

Tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/ng

28,53

+ Đất nhóm ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/ng

20,88

+ Đất công trình công cộng đơn vị ở

m2/ng

1,37 (trong đó đất giáo dục - y tế 0,73)

+ Đất cây xanh

m2/ng

0,95

+ Đất giao thông

m2/ng

5,32

Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Bình căn cứ vào định hướng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn để có giải pháp thực hiện chỉnh trang phát triển đô thị theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, đồng thời có định hướng phát triển đến năm 2020 để các các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật nêu trên được tiệm cận và phù hợp với quy hoạch chung của quận.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

171,15

100

1.

Đất nhóm nhà ở

125,30

73,21

- Đất nhóm ở hiện hữu

115,93

- Đất nhóm ở dự kiến chỉnh trang

0,32

- Đất nhóm ở xây dựng mới

9,05

2.

Đất công trình công cộng

8,23

4,80

- Đất hành chính

0,29

- Đất văn hóa

0,06

- Đất giáo dục

4,27

+ Trường Trung học cơ sở

2,17

+ Trường Tiểu học

1,58

+ Mẫu giáo - nhà trẻ

0,52

- Đất y tế

0,08

- Đất thương mại - dịch vụ

0,40

- Đất công trình các trung tâm dịch vụ cấp đơn vị ở khác (trong các khu đất hỗn hợp).

3,13

3.

Đất cây xanh công viên - thể dục thể thao

5,68

3,32

- Vườn hoa - công viên

3,43

- Khu dân cư nằm trong phễu bay về lâu dài thực hiện theo quy hoạch chung quận Tân Bình với chức năng công viên cây xanh.

2,25

4.

Đất giao thông

31,94

18,67

Đường giao thông lộ giới ≥12m

21,51

Đường giao thông lộ giới <12m

10,43

B

Đất ngoài đơn vị ở

21,01

+ Đất công trình công cộng khu vực

2,58

∙ Đất Y tế

0,77

∙ Đất Thương mại- dịch vụ

1,24

∙ Trường Trung học phổ thông

0,57

+ Đất giao thông đối ngoại

13,93

+ Đất tôn giáo

0,32

+ Đất cây xanh cách ly

1,37

+ Kênh

2,81

Tổng cộng

192,16

Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc chỉnh trang tại các khu dân dư hiện hữu, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình cần cân đối bổ sung đất cây xanh và đất công trình dịch vụ đô thị (trong đó có đất giáo dục) để các chỉ tiêu về cây xanh và công trình công cộng tiệm cận với quy hoạch chung.
4.2. Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Dân số dự kiến

người

60.000
(năm 2020)

2

Mật độ xây dựng

%

40 - 45

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

17

Tối thiểu

Tầng

2

4

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/ng

28,53

+ Đất nhóm ở (xây dựng khu nhà ở)

m2/ng

20,88

+ Đất công trình công cộng đơn vị ở

m2/ng

1,37 (trong đó đất giáo dục - y tế 0,73)

+ Đất cây xanh

m2/ng

0,95

+ Đất giao thông

m2/ng

5,32

Lưu ý: Ủy ban nhân dân quận Tân Bình căn cứ vào định hướng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn để có giải pháp thực hiện chỉnh trang phát triển đô thị theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, đồng thời có định hướng phát triển đến năm 2020 để các các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật nêu trên được tiệm cận và phù hợp với quy hoạch chung của quận.