Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 599/QĐ-UBND 2011 đề án xây dựng nông thôn Long Xuyên tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2011", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2011", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2011", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2011", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2011", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thế Năng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 599/QĐ-UBND 2011 đề án xây dựng nông thôn Long Xuyên tỉnh An Giang

Điều 1. : Phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 – 2020 của thành phố Long Xuyên - tỉnh An Giang, với các nội dung cụ thể như sau:
...
5. Mục tiêu xây dựng đề án:
a. Mục tiêu chung: Xây dựng nông thôn mới có kinh tế, xã hội phát triển, kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội từng bước hiện đại; cơ cấu kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất hợp lý, gắn nông nghiệp với phát triển nhanh công nghiệp, dịch vụ; gắn phát triển nông thôn với đô thị theo quy hoạch; xã hội nông thôn dân chủ, văn minh, giàu bản sắc văn hóa dân tộc; môi trường sinh thái được bảo vệ; an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội được giữ vững; đời sống vật chất và tinh thần của người dân ngày càng được nâng cao.
b. Mục tiêu cụ thể:

STT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

ĐVT

Chỉ tiêu tiêu chí

Năm 2010

Năm 2012

Năm 2015

Năm
2020

I

NHÓM TIÊU CHÍ QUY HOẠCH

1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

1.1. Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ.

Bắt đầu thực hiện

Đạt

Giữ vững

Giữ vững

1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường; phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có trên địa bàn xã.

Bắt đầu thực hiện

Đạt

Giữ vững

Giữ vững

II

NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường giao thông chính về đến trung tâm xã đạt tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 210-92. Đối với các xã vùng đồng bằng áp dụng tiêu chuẩn loại đường AH. Đối với các xã, thị trấn vùng núi áp dụng tiêu chuẩn loại đường AHMN.

%

Sữa chữa, nâng cấp

80

100

Giữ vững

2.2. Tỷ lệ km đường giao thông nông thôn từ trung tâm xã về đến các ấp, khóm; đường liên ấp, liên khóm và đường ra cánh đồng đạt tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 210-92. Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng áp dụng tiêu chuẩn đường loại A. Đối với các xã vùng núi áp dụng tiêu chuẩn đường loại B.

%

Nâng cấp, mở rộng

43,2

75

100

3

Thủy lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu phát triển sản xuất và phục vụ dân sinh.

Nạo vét, đào mới

Đạt

Giữ vững

Giữ vững

3.2. Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý được kiên cố hóa (thủy lợi gắn với đê bao và lộ giao thông nông thôn, hệ thống cống dưới đê hoàn chỉnh).

%

Nâng cấp

25

67,5

72,5

3.3. Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp có hệ thống giao thông và thủy lợi nội đồng hoàn chỉnh.

%

Rà soát, nâng cấp

20

65

70

4

Ứng dụng tiến bộ KHCN, thực hiện cơ giới hóa nông nghiệp.

4.1. Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp được tưới tiêu bằng hệ thống trạm bơm điện.

%

Nâng cấp trạm bơm điện

30

50

60

4.2. Tỷ lệ diện tích sản xuất lúa thu họach lúa bằng cơ giới.

%

10

20

40

60

4.3. Sản xuất lúa, rau màu, nuôi thủy sản theo hướng an toàn, chất lượng.

4.3.1. Tỷ lệ diện tích sản xuất lúa ứng dụng chương trình "3 giảm - 3 tăng" so tổng diện tích trồng lúa.

%

50

80

97,5

100

4.3.2. Tỷ lệ diện tích ứng dụng chương trình "1 phải - 5 giảm".

%

10

25

32

50

4.3.3. Tỷ lệ diện tích sản xuất giống lúa so tổng diện tích trồng lúa.

%

3

5

Duy trì, nâng chất

Giữ vững

4.3.4. Tỷ lệ diện tích sản xuất rau màu theo hướng an toàn chất lượng so tổng diện tích trồng rau màu (áp dụng đối với các xã có diện tích trồng rau màu).

%

5

7

10

20

4.3.5. Tỷ lệ diện tích nuôi thủy sản theo các tiêu chuẩn chất lượng Quốc tế (SQF 1000CM, GlobalGAP,…) so tổng diện tích nuôi thủy sản (áp dụng đối với các xã có diện tích nuôi thủy sản).

%

4

10

30

40

5

Điện

5.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện .

%

Nâng cấp mạng lưới điện

Chưa đạt

Đạt

Nâng cấp, mở rộng

5.2. Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện thường xuyên.

%

50

70

98

100

6

Trường học

Content:
Mục tiêu xây dựng đề án:
a. Mục tiêu chung: Xây dựng nông thôn mới có kinh tế, xã hội phát triển, kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội từng bước hiện đại; cơ cấu kinh tế và các hình thức tổ chức sản xuất hợp lý, gắn nông nghiệp với phát triển nhanh công nghiệp, dịch vụ; gắn phát triển nông thôn với đô thị theo quy hoạch; xã hội nông thôn dân chủ, văn minh, giàu bản sắc văn hóa dân tộc; môi trường sinh thái được bảo vệ; an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội được giữ vững; đời sống vật chất và tinh thần của người dân ngày càng được nâng cao.
b. Mục tiêu cụ thể:

STT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

ĐVT

Chỉ tiêu tiêu chí

Năm 2010

Năm 2012

Năm 2015

Năm
2020

I

NHÓM TIÊU CHÍ QUY HOẠCH

1

Quy hoạch và thực hiện quy hoạch

1.1. Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ.

Bắt đầu thực hiện

Đạt

Giữ vững

Giữ vững

1.2. Quy hoạch phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội - môi trường; phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có trên địa bàn xã.

Bắt đầu thực hiện

Đạt

Giữ vững

Giữ vững

II

NHÓM TIÊU CHÍ HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường giao thông chính về đến trung tâm xã đạt tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 210-92. Đối với các xã vùng đồng bằng áp dụng tiêu chuẩn loại đường AH. Đối với các xã, thị trấn vùng núi áp dụng tiêu chuẩn loại đường AHMN.

%

Sữa chữa, nâng cấp

80

100

Giữ vững

2.2. Tỷ lệ km đường giao thông nông thôn từ trung tâm xã về đến các ấp, khóm; đường liên ấp, liên khóm và đường ra cánh đồng đạt tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 210-92. Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng áp dụng tiêu chuẩn đường loại A. Đối với các xã vùng núi áp dụng tiêu chuẩn đường loại B.

%

Nâng cấp, mở rộng

43,2

75

100

3

Thủy lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu phát triển sản xuất và phục vụ dân sinh.

Nạo vét, đào mới

Đạt

Giữ vững

Giữ vững

3.2. Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý được kiên cố hóa (thủy lợi gắn với đê bao và lộ giao thông nông thôn, hệ thống cống dưới đê hoàn chỉnh).

%

Nâng cấp

25

67,5

72,5

3.3. Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp có hệ thống giao thông và thủy lợi nội đồng hoàn chỉnh.

%

Rà soát, nâng cấp

20

65

70

4

Ứng dụng tiến bộ KHCN, thực hiện cơ giới hóa nông nghiệp.

4.1. Tỷ lệ diện tích sản xuất nông nghiệp được tưới tiêu bằng hệ thống trạm bơm điện.

%

Nâng cấp trạm bơm điện

30

50

60

4.2. Tỷ lệ diện tích sản xuất lúa thu họach lúa bằng cơ giới.

%

10

20

40

60

4.3. Sản xuất lúa, rau màu, nuôi thủy sản theo hướng an toàn, chất lượng.

4.3.1. Tỷ lệ diện tích sản xuất lúa ứng dụng chương trình "3 giảm - 3 tăng" so tổng diện tích trồng lúa.

%

50

80

97,5

100

4.3.2. Tỷ lệ diện tích ứng dụng chương trình "1 phải - 5 giảm".

%

10

25

32

50

4.3.3. Tỷ lệ diện tích sản xuất giống lúa so tổng diện tích trồng lúa.

%

3

5

Duy trì, nâng chất

Giữ vững

4.3.4. Tỷ lệ diện tích sản xuất rau màu theo hướng an toàn chất lượng so tổng diện tích trồng rau màu (áp dụng đối với các xã có diện tích trồng rau màu).

%

5

7

10

20

4.3.Tỷ lệ diện tích nuôi thủy sản theo các tiêu chuẩn chất lượng Quốc tế (SQF 1000CM, GlobalGAP,…) so tổng diện tích nuôi thủy sản (áp dụng đối với các xã có diện tích nuôi thủy sản).

%

4

10

30

40

5

Điện

5.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện .

%

Nâng cấp mạng lưới điện

Chưa đạt

Đạt

Nâng cấp, mở rộng

5.2. Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện thường xuyên.

%

50

70

98

100

6

Trường học