Document: Điều 1 Quyết định 144/2002/QĐ-UB điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cấp bù lỗ trợ giá hoạt động xe buýt 2002

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "09/12/2002", "sign_number": "144/2002/QĐ-UB", "signer": "Huỳnh Thị Nhân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 144/2002/QĐ-UB điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cấp bù lỗ trợ giá hoạt động xe buýt 2002 có nội dung như sau:

Điều 1. - Nay điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cấp bù lỗ và trợ giá cho hoạt động xe buýt năm 2002 như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đã giao theo quyết định số 17/2002/QĐ-UB

Điều chỉnh
bổ sung
lần này

Tăng (+)
Giảm (-)

1

2
3

Trợ giá cho xe buýt đưa đón học sinh sinh viên
Bù lỗ cho hoạt động xe buýt
Trợ giá và kinh phí phục vụ cho hoạt động xe buýt thể nghiệm
Tổng cộng

3.500
22.040

25.540

700
3.440(*)

66.413
70.553

(-)2.800
(-)18.600

(+)66.413
(+)45.013
(*) Chi cho năm trước.

Content:
Điều 1. - Nay điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách cấp bù lỗ và trợ giá cho hoạt động xe buýt năm 2002 như sau:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đã giao theo quyết định số 17/2002/QĐ-UB

Điều chỉnh
bổ sung
lần này

Tăng (+)
Giảm (-)

1

2
3

Trợ giá cho xe buýt đưa đón học sinh sinh viên
Bù lỗ cho hoạt động xe buýt
Trợ giá và kinh phí phục vụ cho hoạt động xe buýt thể nghiệm
Tổng cộng

3.500
22.040

25.540

700
3.440(*)

66.413
70.553

(-)2.800
(-)18.600

(+)66.413
(+)45.013
(*) Chi cho năm trước.