Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 45/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "45/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 45/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

161,75

160,95

160,64

160,64

143,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

0,80

0,31

-

17,00

4

Đất đô thị

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

-

95,43

18,35

20,70

34,41

1.1

Đất trồng lúa

124,13

-

89,87

5,61

14,74

13,91

Trong đó: đất chuyên lúa nước

124,13

-

89,87

5,61

14,74

13,91

Đất trồng lúa nước còn lại

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

14,70

-

1,00

8,30

1,40

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30,06

-

4,56

4,44

4,56

16,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,00

-

-

-

-

6,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

6,00

-

-

-

-

6,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

161,75

160,95

160,64

160,64

143,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

0,80

0,31

-

17,00

4

Đất đô thị

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

3.816,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

-

95,43

18,35

20,70

34,41

1.1

Đất trồng lúa

124,13

-

89,87

5,61

14,74

13,91

Trong đó: đất chuyên lúa nước

124,13

-

89,87

5,61

14,74

13,91

Đất trồng lúa nước còn lại

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

14,70

-

1,00

8,30

1,40

4,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30,06

-

4,56

4,44

4,56

16,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,00

-

-

-

-

6,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

6,00

-

-

-

-

6,00

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Stt