Document: Điều 1 Quyết định 1638/2003/QĐ-NHNN sửa đổi tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "26/12/2003", "sign_number": "1638/2003/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1638/2003/QĐ-NHNN sửa đổi tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán có nội dung như sau:

Điều 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Tài khoản 11 - Ngân phiếu thanh toán
2. Tài khoản 3022 - Chi phí nghiên cứu, phát triển
3. Tài khoản 3023 - Chi phí nhận chuyển giao công nghệ
4. Tài khoản 3633 - Tạm ứng xây dựng nhỏ
5. Tài khoản 402 - Ngân phiếu thanh toán để phát hành
6. Tài khoản 464 - Nhận ký quỹ
7. Tài khoản 465 - Ngoại tệ nhận cầm cố
8. Tài khoản 5213 - Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu
9. Tài khoản 5214 - Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu
10. Tài khoản 5215 - Liên hàng đến năm nay còn sai lầm
11. Tài khoản 5223 - Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu
12. Tài khoản 5224 - Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu
13. Tài khoản 5225 - Liên hàng đến năm trước còn sai lầm
14. Tài khoản 703 - Thu về nghiệp vụ chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn
15. Tài khoản 812 - Chi phí in giấy tờ có giá và phương tiện thanh toán
16. Tài khoản 837 - Chi phí mua tài liệu, sách báo
17. Tài khoản 838 - Chi vè các hoạt động đoàn thể của NHNN
18. Tài khoản 839 - Các khoản chi phí quản lý khác
19. Tài khoản 843 - Xây dựng nhỏ
20. Tài khoản 9712 - Để cho vay đầu tư XDCB theo kế hoạch Nhà nước
21. Tài khoản 9713 - Để cho vay tín dụng đặc biệt
22. Tài khoản 9714 - Để cho vay hỗ trợ đặc biệt
23. Tài khoản 9722 - Để cho vay đầu tư XDCB theo kế hoạch Nhà nước.
24. Tài khảon 9723 - Để cho vay tín dụng đặc biệt
25. Tài khoản 9724 - Để cho vay hỗ trợ đặc biệt
Số liệu khi hủy bỏ các tài khoản nêu trên được xử lý như sau:
- Số dư Nợ trên tài khoản 11 “Ngân phiếu thanh toán” được tất toán và chuyển vào tài khoản 3629 “Các khoản khác phải thu” (Mở tài khoản chi tiết cho ngân phiếu thanh toán).
- Số dư Có trên tài khoản 402 “Ngân phiếu thanh toán để phát hành” được tất toán và chuyển vào tài khoản 4619 “Các khoản khác phải trả” (Mở tài khoản chi tiết cho ngân phiếu để phát hành).
- Số dư Có hoặc Nợ của các tài khoản đã hủy bỏ, được tất toán và chuyển vào tài khoản tương ứng được bổ sung tại Điều 2 Quyết định này hoặc vào các tài khoản tương ứng được quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 .

Content:
Điều 1. Hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Tài khoản 11 - Ngân phiếu thanh toán
2. Tài khoản 3022 - Chi phí nghiên cứu, phát triển
3. Tài khoản 3023 - Chi phí nhận chuyển giao công nghệ
4. Tài khoản 3633 - Tạm ứng xây dựng nhỏ
5. Tài khoản 402 - Ngân phiếu thanh toán để phát hành
6. Tài khoản 464 - Nhận ký quỹ
7. Tài khoản 465 - Ngoại tệ nhận cầm cố
8. Tài khoản 5213 - Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu
9. Tài khoản 5214 - Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu
10. Tài khoản 5215 - Liên hàng đến năm nay còn sai lầm
11. Tài khoản 5223 - Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu
12. Tài khoản 5224 - Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu
13. Tài khoản 5225 - Liên hàng đến năm trước còn sai lầm
14. Tài khoản 703 - Thu về nghiệp vụ chiết khấu các giấy tờ có giá ngắn hạn
15. Tài khoản 812 - Chi phí in giấy tờ có giá và phương tiện thanh toán
16. Tài khoản 837 - Chi phí mua tài liệu, sách báo
17. Tài khoản 838 - Chi vè các hoạt động đoàn thể của NHNN
18. Tài khoản 839 - Các khoản chi phí quản lý khác
19. Tài khoản 843 - Xây dựng nhỏ
20. Tài khoản 9712 - Để cho vay đầu tư XDCB theo kế hoạch Nhà nước
21. Tài khoản 9713 - Để cho vay tín dụng đặc biệt
22. Tài khoản 9714 - Để cho vay hỗ trợ đặc biệt
23. Tài khoản 9722 - Để cho vay đầu tư XDCB theo kế hoạch Nhà nước.
24. Tài khảon 9723 - Để cho vay tín dụng đặc biệt
25. Tài khoản 9724 - Để cho vay hỗ trợ đặc biệt
Số liệu khi hủy bỏ các tài khoản nêu trên được xử lý như sau:
- Số dư Nợ trên tài khoản 11 “Ngân phiếu thanh toán” được tất toán và chuyển vào tài khoản 3629 “Các khoản khác phải thu” (Mở tài khoản chi tiết cho ngân phiếu thanh toán).
- Số dư Có trên tài khoản 402 “Ngân phiếu thanh toán để phát hành” được tất toán và chuyển vào tài khoản 4619 “Các khoản khác phải trả” (Mở tài khoản chi tiết cho ngân phiếu để phát hành).
- Số dư Có hoặc Nợ của các tài khoản đã hủy bỏ, được tất toán và chuyển vào tài khoản tương ứng được bổ sung tại Điều 2 Quyết định này hoặc vào các tài khoản tương ứng được quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN2 .