Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3489/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2009

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "3489/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Chí Thức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 3489/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng từ ngày 01/01/2009

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau
1. Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, không phân hạng đất và phân loại xã theo khu vực bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm: Gồm đất trồng lúa 01 vụ, đất trồng lúa 02 vụ, đất trồng cây hàng năm.
- Đất trồng cây lâu năm.
- Đất rừng sản xuất.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản.
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

Content:
Đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ, không phân hạng đất và phân loại xã theo khu vực bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm: Gồm đất trồng lúa 01 vụ, đất trồng lúa 02 vụ, đất trồng cây hàng năm.
- Đất trồng cây lâu năm.
- Đất rừng sản xuất.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản.
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.