Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4919/QĐ-UBND duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "4919/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4919/QĐ-UBND duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi Hóc Môn

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi và Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh với các nội dung sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Cơ cấu sử dụng đất cho toàn đô thị:

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO NHIỆM VỤ QH

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

2.300

2.300,00

37,77

1

KHU Ở

1.200

1.071,13

17,59

2

KHU PHỨC HỢP

151,43

2,49

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

220

196,02

3,22

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

330

295,62

4,85

5

ĐẤT GIAO THÔNG

550

571,00

9,38

- GIAO THÔNG DÂN DỤNG

457,40

- GIAO THÔNG TĨNH (gồm bãi đậu xe trong các khu TM-DV & các khu nhà ở)

113,60

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

14,80

B

ĐẤT SẢN XUẤT VÀ KHO BÃI

750

455,45

7,48

1

ĐẤT SẢN XUẤT - KHU CN TÂN PHÚ TRUNG

550

421,44

6,92

2

ĐẤT KHO BÃI

200

34,01

0,56

C

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI + BẾN XE ĐẦU MỐI (Bao gồm đường vành đai 4, quốc lộ 22 và phần đất dành để XD các nút giao thông chính)

250

250,22

4,11

D

ĐẤT T.TÂM C.CỘNG CẤP K.VỰC

500

499,64

8,21

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

200

554,09

9,10

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

1.300

1.300,00

21,35

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

700

700,00

11,50

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

29,90

0,49

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN KHU QH

6.000

6.089,30

100,00

DÂN SỐ DỰ KIẾN (người)

300.000

300.000

Trên cơ sở hướng điều chỉnh các loại đất trong toàn khu như trên, việc phân bổ quỹ đất trong từng khu vực được cụ thể như sau:
4.1. Khu A
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU A

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

413,9

307,40

33,2%

1

KHU Ở (*1)

140,22

138,50

15,0%

2

KHU PHỨC HỢP (2*)

50,66

50,70

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

39,1

28,40

3,1%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

69,85

35,10

3,8%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

114,07

50,90

5,5%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

107,07

50,90

- GIAO THÔNG TĨNH

7

0,00

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

3,80

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

11,8

11,80

1,3%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

11,8

11,80

1,3%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI

0

39,50

4,3%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

63,42

98,70

10,7%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

304,7

306,90

33,2%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

65,18

84,00

9,1%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH (*5)

65,7

65,70

7,1%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

10,70

1,2%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

924,7

924,70

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng.
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng: trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*5): bao gồm 10% diện tích của trường Đại học quốc tế.
- Tổng diện tích đất: 924,7ha
- Tổng dân số hiện trạng: khoảng 400 dân
- Quy mô dân số: 68.000 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.2. Khu B
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU B

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

70,59

11,3

1

KHU Ở (*1)

45,60

7,3

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0,00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

0,00

0,0

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH - TDTT

0,00

0,0

5

ĐẤT GIAO THÔNG

24,99

4,0

+ GIAO THÔNG ĐỘNG

24,99

+ GIAO THÔNG TĨNH

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

421,44

67,2

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

421,44

67,2

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,0

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

18,77

3,0

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0,00

0,0

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0,00

0,0

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

30,66

4,9

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH (*5)

85,94

13,7

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0,00

0,0

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

627,40

100,0

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường vành đai 4 của thành phố Hồ Chí Minh, Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 8 và đường dọc kênh Thầy Cai.
(*4): Bao gồm 10% diện tích của Khu công nghiệp Tân Phú Trung.
(*5): Bao gồm 10% diện tích của Khu công nghiệp Tân Phú Trung.
- Tổng diện tích đất: 627,4ha
- Quy mô dân số: 7.800 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 55%
4.3. KHU I:

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

343,96

343,96

49,0%

1

KHU Ở (*1)

80,02

80,02

11,4%

2

KHU PHỨC HỢP

0,00

0,00

3

KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

12,02

12,02

1,7%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ TDTT

196,80

205,89

29,3%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

55,12

41,12

5,9%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

55,12

32,12

- GIAO THÔNG TĨNH

0,00

9,00

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

0,00

5,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

19,20

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

19,20

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

14,41

14,41

2,1%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

26,35

26,35

3,8%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

88,35

88,35

12.6%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

76,43

76,43

10.9%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

133,80

133,80

19.0%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Nhà máy nước Kênh Đông)

0,00

19,20

2.7%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

702.5

702,5

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai
(*3): Bao gồm 10% sân Golf.
- Tổng diện tích đất: 702,5ha
- Quy mô dân số: 20.848 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 30%
4.4. KHU II:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU II

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

321,00

321,00

60,1%

1

KHU Ở (*1)

203,97

203,97

38,2%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0,00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

34,88

34,88

6,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0

16,00

3,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

82,15

66,15

12,4%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

50,15

46,15

- GIAO THÔNG TĨNH

32,00

20,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

8,79

8,79

1,6%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0

0,00

0,0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0

0,00

0,0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

133,42

133,42

25,0%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

70,79

70,79

13,3%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

534,00

534,00

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 534 ha
- Quy mô dân số: 51.482 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 30%
4.5. KHU III:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU III

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

171,43

161,40

34,4%

1

KHU Ở (*1)

110,32

110,04

23,4%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

36,18

36,14

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

5,60

5,92

1,3%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0,00

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

19,33

9,30

2,0%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

4,30

4,30

- GIAO THÔNG TĨNH

15,03

5,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

39,90

39,90

8,5%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

169,15

179,18

38,2%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1,6

1,60

0,3%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

46,73

46,73

10,0%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

40,59

40,59

8,6%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

469,40

469,40

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 469,4ha
- Quy mô dân số: 20.676 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.6. KHU IV:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU IV

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

114,84

115,00

34,9%

1

KHU Ở (*1)

49,90

51,90

15,7%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

34,50

34,50

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

10,86

4,86

1,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0,00

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

19,58

18,58

5,6%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

19,58

18,58

- GIAO THÔNG TĨNH

0,00

0,00

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

6,00

1,8%

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

22,80

22,80

6,9%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0,00

0,00

0,0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

63,08

62,08

18,8%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

105,19

105,19

31,9%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

23,69

23,69

7,2%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

329,60

329,60

99,7%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 329,6ha
- Quy mô dân số: 13.976 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 30%
4.7. KHU V:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU V

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

281,59

276, 59

56,7%

1

KHU Ở (*1)

173,15

173,15

35,5%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

6,04

6,04

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

29,18

29,18

6,0%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

4,72

9,72

2,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

68,50

58,50

12,0%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

45,25

38,25

- GIAO THÔNG TĨNH

23,25

20,25

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

19,87

19,87

4,1%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

5,30

10,68

2,2%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

42,92

42,92

8,8%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

86,78

86,40

17,7%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

51,61

51,61

10,6%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0,00

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

488,07

488,07

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường Quốc lộ 22.
- Tổng diện tích đất: 488,07ha
- Quy mô dân số: 38.710 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.8. KHU VI:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU VI

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

125,63

80,63

23,7%

1

KHU Ở (*1)

13,36

13,36

3,9%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

24,05

24,05

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

10,18

15,18

4,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0,00

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

78,04

28,04

8,2%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

54,69

18,69

- GIAO THÔNG TĨNH

23,35

9,35

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

4,55

4,55

1,3%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

32,79

77,79

22,8%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0

0,00

0,0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

145,65

145,65

42,7%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

32,23

32,23

9,5%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

340,85

340,85

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường vành đai 4 của thành phố Hồ Chí Minh, Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 8 và đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 340,85ha
- Quy mô dân số: 4.236 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.9. KHU VII:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU VII

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

241,03

230,00

44,2%

1

KHU Ở (*1)

65,96

65,96

12,7%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0,00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

18,26

18,22

3,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

156,81

145,82

28,0%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

126,81

127,82

- GIAO THÔNG TĨNH

30

18,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

21,35

21,35

4,1%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

78,8

91,31

17,5%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

53,44

52,24

10,0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

100,03

100,00

19,2%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

25,95

25,70

4,9%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

520,60

520,60

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường Quốc lộ 22.
- Tổng diện tích đất: 520,60ha
- Quy mô dân số: 24.516 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.10. KHU VIII:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU VIII

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

215.04

215.04

55.5%

1

KHU Ở (*1)

122.99

122.99

31.7%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0.00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

29.04

29.04

7.5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0

29.00

7.5%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

63.01

34.01

8.8%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

52.01

30.01

- GIAO THÔNG TĨNH

11

4.00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0

0.00

0.0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0

0.00

0.0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0

0.00

0.0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

12.88

12.88

3.3%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

15.00

15.63

4.0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0

0.00

0.0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

100.11

100.00

25.8%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

44.52

44.00

11.4%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0.00

0.0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

387.55

387.55

100.0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường Quốc lộ 22.
- Tổng diện tích đất: 387,55ha
- Quy mô dân số: 34.028 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.11. KHU IX:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU IX

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

180.55

177.55

23.2%

1

KHU Ở (*1)

65.64

65.64

8.6%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0.00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

18.32

18.32

2.4%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0.00

0.00

0.0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

96.59

93.59

12.2%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

68.59

65.59

- GIAO THÔNG TĨNH

28.00

28.00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

130.81

22.21

2.9%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0.00

0.00

0.0%

2

ĐẤT KHO BÃI

130.81

22.21

2.9%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

33.80

47.40

6.2%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0.00

0.00

0.0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0.00

0.00

0.0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

313.52

391.52

51.2%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

105.95

125.95

16.5%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0.00

0.0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

764.63

764.63

100.0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường vành đai 4 của thành phố Hồ Chí Minh, Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 8 và đường dọc kênh Thầy Cai.
(*4): Bao gồm công viên sinh thái.
- Tổng diện tích đất: 764,63 ha
- Quy mô dân số: 15.728 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Cơ cấu sử dụng đất cho toàn đô thị:

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO NHIỆM VỤ QH

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

2.300

2.300,00

37,77

1

KHU Ở

1.200

1.071,13

17,59

2

KHU PHỨC HỢP

151,43

2,49

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

220

196,02

3,22

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

330

295,62

4,85

5

ĐẤT GIAO THÔNG

550

571,00

9,38

- GIAO THÔNG DÂN DỤNG

457,40

- GIAO THÔNG TĨNH (gồm bãi đậu xe trong các khu TM-DV & các khu nhà ở)

113,60

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

14,80

B

ĐẤT SẢN XUẤT VÀ KHO BÃI

750

455,45

7,48

1

ĐẤT SẢN XUẤT - KHU CN TÂN PHÚ TRUNG

550

421,44

6,92

2

ĐẤT KHO BÃI

200

34,01

0,56

C

ĐẤT GIAO THÔNG ĐỐI NGOẠI + BẾN XE ĐẦU MỐI (Bao gồm đường vành đai 4, quốc lộ 22 và phần đất dành để XD các nút giao thông chính)

250

250,22

4,11

D

ĐẤT T.TÂM C.CỘNG CẤP K.VỰC

500

499,64

8,21

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

200

554,09

9,10

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

1.300

1.300,00

21,35

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

700

700,00

11,50

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

29,90

0,49

TỔNG DIỆN TÍCH TOÀN KHU QH

6.000

6.089,30

100,00

DÂN SỐ DỰ KIẾN (người)

300.000

300.000

Trên cơ sở hướng điều chỉnh các loại đất trong toàn khu như trên, việc phân bổ quỹ đất trong từng khu vực được cụ thể như sau:
4.1. Khu A
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU A

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

413,9

307,40

33,2%

1

KHU Ở (*1)

140,22

138,50

15,0%

2

KHU PHỨC HỢP (2*)

50,66

50,70

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

39,1

28,40

3,1%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

69,85

35,10

3,8%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

114,07

50,90

5,5%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

107,07

50,90

- GIAO THÔNG TĨNH

7

0,00

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

3,80

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

11,8

11,80

1,3%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

11,8

11,80

1,3%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI

0

39,50

4,3%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

63,42

98,70

10,7%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

304,7

306,90

33,2%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

65,18

84,00

9,1%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH (*5)

65,7

65,70

7,1%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

10,70

1,2%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

924,7

924,70

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng.
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng: trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*5): bao gồm 10% diện tích của trường Đại học quốc tế.
- Tổng diện tích đất: 924,7ha
- Tổng dân số hiện trạng: khoảng 400 dân
- Quy mô dân số: 68.000 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.2. Khu B
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU B

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

70,59

11,3

1

KHU Ở (*1)

45,60

7,3

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0,00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

0,00

0,0

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH - TDTT

0,00

0,0

5

ĐẤT GIAO THÔNG

24,99

4,0

+ GIAO THÔNG ĐỘNG

24,99

+ GIAO THÔNG TĨNH

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

421,44

67,2

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

421,44

67,2

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,0

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

18,77

3,0

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0,00

0,0

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0,00

0,0

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

30,66

4,9

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH (*5)

85,94

13,7

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0,00

0,0

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

627,40

100,0

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường vành đai 4 của thành phố Hồ Chí Minh, Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 8 và đường dọc kênh Thầy Cai.
(*4): Bao gồm 10% diện tích của Khu công nghiệp Tân Phú Trung.
(*5): Bao gồm 10% diện tích của Khu công nghiệp Tân Phú Trung.
- Tổng diện tích đất: 627,4ha
- Quy mô dân số: 7.800 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 55%
4.3. KHU I:

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

343,96

343,96

49,0%

1

KHU Ở (*1)

80,02

80,02

11,4%

2

KHU PHỨC HỢP

0,00

0,00

3

KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

12,02

12,02

1,7%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ TDTT

196,80

205,89

29,3%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

55,12

41,12

5,9%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

55,12

32,12

- GIAO THÔNG TĨNH

0,00

9,00

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

0,00

5,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

19,20

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

19,20

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

14,41

14,41

2,1%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

26,35

26,35

3,8%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

88,35

88,35

12.6%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

76,43

76,43

10.9%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

133,80

133,80

19.0%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT (Nhà máy nước Kênh Đông)

0,00

19,20

2.7%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

702.5

702,5

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai
(*3): Bao gồm 10% sân Golf.
- Tổng diện tích đất: 702,5ha
- Quy mô dân số: 20.848 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 30%
4.KHU II:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU II

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

321,00

321,00

60,1%

1

KHU Ở (*1)

203,97

203,97

38,2%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0,00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

34,88

34,88

6,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0

16,00

3,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

82,15

66,15

12,4%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

50,15

46,15

- GIAO THÔNG TĨNH

32,00

20,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

8,79

8,79

1,6%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0

0,00

0,0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0

0,00

0,0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

133,42

133,42

25,0%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

70,79

70,79

13,3%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

534,00

534,00

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 534 ha
- Quy mô dân số: 51.482 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 30%
4.5. KHU III:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU III

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

171,43

161,40

34,4%

1

KHU Ở (*1)

110,32

110,04

23,4%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

36,18

36,14

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

5,60

5,92

1,3%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0,00

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

19,33

9,30

2,0%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

4,30

4,30

- GIAO THÔNG TĨNH

15,03

5,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

39,90

39,90

8,5%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

169,15

179,18

38,2%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1,6

1,60

0,3%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

46,73

46,73

10,0%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

40,59

40,59

8,6%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

469,40

469,40

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 469,4ha
- Quy mô dân số: 20.676 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.6. KHU IV:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU IV

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

114,84

115,00

34,9%

1

KHU Ở (*1)

49,90

51,90

15,7%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

34,50

34,50

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

10,86

4,86

1,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0,00

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

19,58

18,58

5,6%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

19,58

18,58

- GIAO THÔNG TĨNH

0,00

0,00

6

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KHU Ở

6,00

1,8%

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

22,80

22,80

6,9%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0,00

0,00

0,0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

63,08

62,08

18,8%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

105,19

105,19

31,9%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

23,69

23,69

7,2%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

329,60

329,60

99,7%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 329,6ha
- Quy mô dân số: 13.976 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 30%
4.7. KHU V:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU V

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

281,59

276, 59

56,7%

1

KHU Ở (*1)

173,15

173,15

35,5%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

6,04

6,04

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

29,18

29,18

6,0%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

4,72

9,72

2,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

68,50

58,50

12,0%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

45,25

38,25

- GIAO THÔNG TĨNH

23,25

20,25

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

19,87

19,87

4,1%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

5,30

10,68

2,2%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

42,92

42,92

8,8%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

86,78

86,40

17,7%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

51,61

51,61

10,6%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0,00

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

488,07

488,07

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường Quốc lộ 22.
- Tổng diện tích đất: 488,07ha
- Quy mô dân số: 38.710 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.8. KHU VI:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU VI

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

125,63

80,63

23,7%

1

KHU Ở (*1)

13,36

13,36

3,9%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

24,05

24,05

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

10,18

15,18

4,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0,00

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

78,04

28,04

8,2%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

54,69

18,69

- GIAO THÔNG TĨNH

23,35

9,35

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0,00

0,00

2

ĐẤT KHO BÃI

0,00

0,00

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

4,55

4,55

1,3%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

32,79

77,79

22,8%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0

0,00

0,0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

145,65

145,65

42,7%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

32,23

32,23

9,5%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

340,85

340,85

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*2): Các khu phức hợp với tổ hợp của các chức năng (trong đó bao gồm 10% cây xanh và 10% mặt nước): trung tâm cụm dân cư, các khu nhà ở kết hợp với văn phòng nhỏ, các khu nhà ở kết hợp dịch vụ thương mại và bán lẻ.
(*3): Bao gồm đường vành đai 4 của thành phố Hồ Chí Minh, Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 8 và đường dọc kênh Thầy Cai.
- Tổng diện tích đất: 340,85ha
- Quy mô dân số: 4.236 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.9. KHU VII:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU VII

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

241,03

230,00

44,2%

1

KHU Ở (*1)

65,96

65,96

12,7%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0,00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

18,26

18,22

3,5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0

0,00

0,0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

156,81

145,82

28,0%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

126,81

127,82

- GIAO THÔNG TĨNH

30

18,00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0,00

0,00

0,0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0

0,00

0,0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0

0,00

0,0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

21,35

21,35

4,1%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

78,8

91,31

17,5%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

53,44

52,24

10,0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

100,03

100,00

19,2%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

25,95

25,70

4,9%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0,00

0,0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

520,60

520,60

100,0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường Quốc lộ 22.
- Tổng diện tích đất: 520,60ha
- Quy mô dân số: 24.516 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.10. KHU VIII:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU VIII

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

215.04

215.04

55.5%

1

KHU Ở (*1)

122.99

122.99

31.7%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0.00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

29.04

29.04

7.5%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0

29.00

7.5%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

63.01

34.01

8.8%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

52.01

30.01

- GIAO THÔNG TĨNH

11

4.00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

0

0.00

0.0%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0

0.00

0.0%

2

ĐẤT KHO BÃI

0

0.00

0.0%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

12.88

12.88

3.3%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

15.00

15.63

4.0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0

0.00

0.0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH

100.11

100.00

25.8%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

44.52

44.00

11.4%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0.00

0.0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

387.55

387.55

100.0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường Quốc lộ 22.
- Tổng diện tích đất: 387,55ha
- Quy mô dân số: 34.028 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%
4.11. KHU IX:
BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI - KHU IX

Số TT

LOẠI ĐẤT

THEO TỜ TRÌNH CỦA SỞ QHKT (SỐ 256/TTr- SQHKT)

THEO QH ĐIỀU CHỈNH MỚI

DT ĐẤT (ha)

TỶ LỆ %

A

ĐẤT PHÁT TRIỂN DÂN DỤNG

180.55

177.55

23.2%

1

KHU Ở (*1)

65.64

65.64

8.6%

2

KHU PHỨC HỢP (*2)

0

0.00

3

CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

18.32

18.32

2.4%

4

KHÔNG GIAN CÂY XANH VÀ THỂ DỤC THỂ THAO

0.00

0.00

0.0%

5

ĐẤT GIAO THÔNG

96.59

93.59

12.2%

- GIAO THÔNG ĐỘNG

68.59

65.59

- GIAO THÔNG TĨNH

28.00

28.00

B

ĐẤT CÔNG NGHIỆP VÀ KHO BÃI

130.81

22.21

2.9%

1

ĐẤT CÔNG NGHIỆP

0.00

0.00

0.0%

2

ĐẤT KHO BÃI

130.81

22.21

2.9%

C

ĐẤT GIAO THÔNG NGOẠI VI (*3)

33.80

47.40

6.2%

D

TRUNG TÂM CÔNG CỘNG CẤP KHU VỰC

0.00

0.00

0.0%

E

ĐẤT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

0.00

0.00

0.0%

F

KHÔNG GIAN CÂY XANH (*4)

313.52

391.52

51.2%

G

MẶT NƯỚC VÀ KÊNH RẠCH

105.95

125.95

16.5%

H

HẠ TẦNG KỸ THUẬT

0

0.00

0.0%

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT

764.63

764.63

100.0%

+ Ghi chú:
(*1): Toàn bộ diện tích các đường chính nội bộ trong đất dân dụng
(*3): Bao gồm đường vành đai 4 của thành phố Hồ Chí Minh, Quốc lộ 22, Tỉnh lộ 8 và đường dọc kênh Thầy Cai.
(*4): Bao gồm công viên sinh thái.
- Tổng diện tích đất: 764,63 ha
- Quy mô dân số: 15.728 người
- Mật độ xây dựng bình quân: 40%