Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2101/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đồi Vọng Cảnh phụ cận Thừa Thiên Huế 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "13/10/2015", "sign_number": "2101/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2101/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đồi Vọng Cảnh phụ cận Thừa Thiên Huế 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực đồi Vọng Cảnh và vùng phụ cận với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu cơ bản về hạ tầng kỹ thuật:
...
b) Chỉ tiêu cấp nước:
- Nước phục vụ sinh hoạt trong khu dân cư: 180 lít/ng/ngđ.
- Nước phục vụ du lịch: 300 lít/ng/ngđ.
- Nước cho các công trình công cộng, dịch vụ đô thị: ≥ 2 lít/m2 sàn/ngđ.
- Nước tưới vườn hoa, công viên: ≥ 3 lít/m2/ngđ.
- Nước rửa đường: ≥ 0,5 lít/m2/ngđ.
- Các nhu cầu dùng nước khác tính toán theo tiêu chuẩn quy định.

Content:
Chỉ tiêu cấp nước:
- Nước phục vụ sinh hoạt trong khu dân cư: 180 lít/ng/ngđ.
- Nước phục vụ du lịch: 300 lít/ng/ngđ.
- Nước cho các công trình công cộng, dịch vụ đô thị: ≥ 2 lít/m2 sàn/ngđ.
- Nước tưới vườn hoa, công viên: ≥ 3 lít/m2/ngđ.
- Nước rửa đường: ≥ 0,5 lít/m2/ngđ.
- Các nhu cầu dùng nước khác tính toán theo tiêu chuẩn quy định.