Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "31/03/2016", "sign_number": "766/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,56

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,21

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,85

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2768,62

2,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,13

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

845,44

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,33

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,75

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,99

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

466,84

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,28

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,08

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1685,23

1,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

886,67

0,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5341,03

4,23

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,88

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

14,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,56

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,21

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,85

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2768,62

2,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,13

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

845,44

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,33

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,75

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,99

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

466,84

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,28

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,08

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1685,23

1,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

886,67

0,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5341,03

4,23

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,12

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,88

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

14,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-