Document: Điều 2 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "05/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 05/2023/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai Sơn La có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

STT

Loại khoáng sản

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

Thành phẩm của khoáng sản đá, đất, các loại làm vật liệu xây dựng

1

Đá hộc

1,0 m3

1,03 m3

2

Đá 4x6

1,0 m3

1,13 m3

3

Đá 2x4

1,0 m3

1,18 m3

4

Đá 1x2

1,0 m3

1,24 m3

5

Đá 1x1

1,0 m3

1,24 m3

6

Đá 0.5

1,0 m3

1,24 m3

7

Đá mạt

1,0 m3

1,24 m3

8

Đá bây (base)

1,0 m3

1,24 m3

9

Đất đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0 m3

1,0 m3

10

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

1,0 m3

1,0 m3

11

Đá phiến sét

1,0 m3

4,256 m2

12

Đá vôi (xi măng)

1,0 m3

1,0 m3

13

Đá sét (xi măng)

1,0 m3

1,0 m3

14

Cuội, sỏi, sạn

1,0 m3

1,0 m3

15

Cát đen, cát vàng, cát trát

1,0 m3

1,0 m3

16

Cát nghiền

1,0 m3

1,2 m3

II

Thành phẩm khoáng sản than mỡ

1

Than Suối Bàng

1,0 tấn

1,1 tấn

2

Than Tô Pan

1,0 tấn

1,125 tấn

III

Thành phẩm của khoáng sản không phải làm vật liệu xây dựng

1

Quặng nikel chế biến ra tinh quặng nikel ≥ 9,5 %

1,0 tấn

4,1 tấn

2

Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 1,0% chế biến ra đồng thương phẩm ≥ 99,9%

1,0 tấn

111 tấn

3

Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 2,5% chế biến ra đồng thương phẩm ≥ 99,9%

1,0 tấn

45 tấn

4

Quặng antimon thành phẩm có hàm lượng 45%

1,0 tấn

12,64 tấn

5

Quặng sắt làm phụ gia xi măng có hàm lượng từ 27-35%

1,0 tấn

1,0 tấn

6

Quặng thạch anh

1,0 tấn

1,1 tấn

IV

Thành phẩm của đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1

Gạch đặc

220x105x65 mm

1000 viên

1,65 m3

220x105x60 mm

1000 viên

1,53 m3

220x100x60 mm

1000 viên

1,46 m3

225x110x53 mm

1000 viên

1,44 m3

220x105x55 mm

1000 viên

1,40 m3

205x95x53 mm

1000 viên

1,21 m3

2

Gạch 02 lỗ

220x105x65 mm

1000 viên

1,52 m3

215x104x59 mm

1000 viên

1,29 m3

225x110x53 mm

1000 viên

1,28 m3

220x100x60 mm

1000 viên

1,29 m3

220x105x60 mm

1000 viên

1,38 m3

205x95x53 mm

1000 viên

1,16 m3

205x90x55 mm

1000 viên

1,19 m3

3

Gạch 04 lỗ

210x105x60 mm

1000 viên

1,16 m3

4

Gạch 06 lỗ

220x150x100 mm

1000 viên

2,72 m3

225x145x115 mm

1000 viên

3,20 m3

5

Gạch 06 lỗ ½

115x145x115 mm

1000 viên

1,63 m3

Content:
Điều 2. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:

STT

Loại khoáng sản

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

Thành phẩm của khoáng sản đá, đất, các loại làm vật liệu xây dựng

1

Đá hộc

1,0 m3

1,03 m3

2

Đá 4x6

1,0 m3

1,13 m3

3

Đá 2x4

1,0 m3

1,18 m3

4

Đá 1x2

1,0 m3

1,24 m3

5

Đá 1x1

1,0 m3

1,24 m3

6

Đá 0.5

1,0 m3

1,24 m3

7

Đá mạt

1,0 m3

1,24 m3

8

Đá bây (base)

1,0 m3

1,24 m3

9

Đất đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình

1,0 m3

1,0 m3

10

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

1,0 m3

1,0 m3

11

Đá phiến sét

1,0 m3

4,256 m2

12

Đá vôi (xi măng)

1,0 m3

1,0 m3

13

Đá sét (xi măng)

1,0 m3

1,0 m3

14

Cuội, sỏi, sạn

1,0 m3

1,0 m3

15

Cát đen, cát vàng, cát trát

1,0 m3

1,0 m3

16

Cát nghiền

1,0 m3

1,2 m3

II

Thành phẩm khoáng sản than mỡ

1

Than Suối Bàng

1,0 tấn

1,1 tấn

2

Than Tô Pan

1,0 tấn

1,125 tấn

III

Thành phẩm của khoáng sản không phải làm vật liệu xây dựng

1

Quặng nikel chế biến ra tinh quặng nikel ≥ 9,5 %

1,0 tấn

4,1 tấn

2

Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 1,0% chế biến ra đồng thương phẩm ≥ 99,9%

1,0 tấn

111 tấn

3

Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 2,5% chế biến ra đồng thương phẩm ≥ 99,9%

1,0 tấn

45 tấn

4

Quặng antimon thành phẩm có hàm lượng 45%

1,0 tấn

12,64 tấn

5

Quặng sắt làm phụ gia xi măng có hàm lượng từ 27-35%

1,0 tấn

1,0 tấn

6

Quặng thạch anh

1,0 tấn

1,1 tấn

IV

Thành phẩm của đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch

1

Gạch đặc

220x105x65 mm

1000 viên

1,65 m3

220x105x60 mm

1000 viên

1,53 m3

220x100x60 mm

1000 viên

1,46 m3

225x110x53 mm

1000 viên

1,44 m3

220x105x55 mm

1000 viên

1,40 m3

205x95x53 mm

1000 viên

1,21 m3

2

Gạch 02 lỗ

220x105x65 mm

1000 viên

1,52 m3

215x104x59 mm

1000 viên

1,29 m3

225x110x53 mm

1000 viên

1,28 m3

220x100x60 mm

1000 viên

1,29 m3

220x105x60 mm

1000 viên

1,38 m3

205x95x53 mm

1000 viên

1,16 m3

205x90x55 mm

1000 viên

1,19 m3

3

Gạch 04 lỗ

210x105x60 mm

1000 viên

1,16 m3

4

Gạch 06 lỗ

220x150x100 mm

1000 viên

2,72 m3

225x145x115 mm

1000 viên

3,20 m3

5

Gạch 06 lỗ ½

115x145x115 mm

1000 viên

1,63 m3