Document: Điều 1 Quyết định 83/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "09/12/2013", "sign_number": "83/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 83/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 Hai Bà Trưng Phủ Lý Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

57,74

100

57,74

57,74

100

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

57,61

99,77

57,63

0,16

57,74

100

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,11

3,65

2,11

2,11

3,65

2.2

Đất an ninh

0,06

0,10

0,06

0,06

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,58

13,13

7,58

7,58

13,13

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,25

0,43

0,25

0,25

0,43

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,51

0,88

0,49

0,49

0,85

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,59

13,15

7,59

7,59

13,15

2.7

Đất sông suối

0,05

0,09

0,05

0,05

0,09

2.8

Đất phát triển hạ tầng

23,69

41,03

24,24

0,11

24,35

42,17

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,48

6,03

3,82

3,82

6,62

Đất cơ sở y tế

2,43

4,21

2,43

2,43

4,21

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,79

1,37

0,79

0,79

1,37

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,57

4,45

2,57

2,57

4,45

2.9

Đất ở tại đô thị

15,77

27,31

15,26

15,26

26,43

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,13

0,23

0,11

-0,11

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,11

0,13

0,23

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

57,74

100

57,74

57,74

100

1

Đất nông nghiệp

2

Đất phi nông nghiệp

57,61

99,77

57,63

0,16

57,74

100

Trong đó

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,11

3,65

2,11

2,11

3,65

2.2

Đất an ninh

0,06

0,10

0,06

0,06

0,10

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,58

13,13

7,58

7,58

13,13

2.4

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,25

0,43

0,25

0,25

0,43

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,51

0,88

0,49

0,49

0,85

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

7,59

13,15

7,59

7,59

13,15

2.7

Đất sông suối

0,05

0,09

0,05

0,05

0,09

2.8

Đất phát triển hạ tầng

23,69

41,03

24,24

0,11

24,35

42,17

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

3,48

6,03

3,82

3,82

6,62

Đất cơ sở y tế

2,43

4,21

2,43

2,43

4,21

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

0,79

1,37

0,79

0,79

1,37

Đất cơ sở thể dục- thể thao

2,57

4,45

2,57

2,57

4,45

2.9

Đất ở tại đô thị

15,77

27,31

15,26

15,26

26,43

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

0,13

0,23

0,11

-0,11

Diện tích đưa vào sử dụng

0,02

0,11

0,13

0,23

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT