Document: Điều 2 Quyết định 31/UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015  Đức Thắng Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015  Đức Thắng Bình Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

2

Đất phi nông nghiệp

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

Trong đó

2.1

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2

Đất di tích danh thắng

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

2.3

Đất phát triển hạ tầng

21,35

21,35

21,45

21,83

22,25

22,05

Trong đó

- Đất giao thông

20,14

20,14

20,24

20,54

20,94

20,36

- Đất công trình năng lượng

0,36

- Đất cơ sở văn hóa

0,47

0,47

0,47

0,55

0,57

0,59

- Đất cơ sở y tế

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

2.4

Đất ở tại đô thị

16,45

16,45

16,35

15,73

14,98

14,76

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,86

0,86

0,86

0,80

0,80

0,80

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,43

3,43

3,43

3,73

4,06

4,56

2.8

Đất sông, suối

3,44

3,44

3,44

3,44

3,44

3,36

3

Đất đô thị

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

Content:
Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

2

Đất phi nông nghiệp

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

Trong đó

2.1

Đất an ninh

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2.2

Đất di tích danh thắng

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

0,79

2.3

Đất phát triển hạ tầng

21,35

21,35

21,45

21,83

22,25

22,05

Trong đó

- Đất giao thông

20,14

20,14

20,24

20,54

20,94

20,36

- Đất công trình năng lượng

0,36

- Đất cơ sở văn hóa

0,47

0,47

0,47

0,55

0,57

0,59

- Đất cơ sở y tế

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

0,67

2.4

Đất ở tại đô thị

16,45

16,45

16,35

15,73

14,98

14,76

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

0,86

0,86

0,86

0,80

0,80

0,80

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

3,43

3,43

3,43

3,73

4,06

4,56

2.8

Đất sông, suối

3,44

3,44

3,44

3,44

3,44

3,36

3

Đất đô thị

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47

46,47