Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1648/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch xây dựng khu trung tâm cửa khẩu Thanh Thủy Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "1648/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1648/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch xây dựng khu trung tâm cửa khẩu Thanh Thủy Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng với các nội dung chính sau:
...
10. Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng đất nghiên cứu lập quy hoạch: 365,23 ha. Trong đó:
+ Đất dân dụng: 283,23 ha (chiếm khoảng 77%); Đất ngoài khu dân dụng: 82 ha (chiếm khoảng 23%).
Cơ cấu sử dụng đất như sau:
- Đối với đất dân dụng:
+ Đất khu ở: Hiện trạng 12,21 ha. Quy hoạch mới: 46,78 ha. Cải tạo, chỉnh trang và giãn mật độ khu ở dân cư hiện hữu; đồng thời xây dựng mới các khu ở mới theo mô hình ở sinh thái mật độ thấp và trung bình.
+ Đất công trình công cộng (bao gồm các CTCC cấp đô thị và cấp đơn vị ở): Hiện trạng 8,81 ha. Quy hoạch: 14,37 ha. Cải tạo, nâng cấp các công trình công cộng phục vụ các khu ở hiện hữu. Xây dựng mới các công trình công cộng mới phục vụ đô thị và các khu ở mới đảm bảo quy mô và tiếp cận thuận tiện.
+ Đất cây xanh, công viên - TDTT: Tổng diện tích quy hoạch: 137,91 ha. Bao gồm công viên văn hóa các dân tộc Hà Giang (35,36 ha) và các công viên khu vực trung tâm và hệ thống các vườn hoa, các trung tâm thể dục thể thao, nhà thi đấu phục vụ nhu cầu sinh hoạt thể dục thể thao của người dân đô thị.
+ Đất giao thông đô thị: Hiện trạng 16,8 ha. Quy hoạch: 74,69 ha. Nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các trục đường chính đô thị, đường liên khu vực và phân khu vực. Bố trí quỹ đất đủ lớn với các khu vực quảng trường trung tâm đô thị trở thành không gian mở phục vụ nhu cầu của người dân.
- Nhóm đất ngoài khu dân dụng:
+ Đất khu phi thuế quan: 65,7 ha. Khu chợ biên giới Nà La: 8,8 ha.
+ Đất di tích, tôn giáo: Hiện trạng: 0,08 ha
+ Đất quân sự: Hiện trạng: 2,68 ha.
+ Đất nghĩa trang: Hiện trạng: 1,78 ha. Quy hoạch: 1,78 ha. Khoanh vùng và hạn chế phát triển mới đối với khu vực nghĩa địa hiện hữu.
+ Đất giao thông đối ngoại: Hiện trạng: 20,58 ha. Quy hoạch: 24,08 ha.
+ Khu đất dự trữ phát triển (dự kiến tiểu thủ công nghiệp) quy mô 19,09 ha
+ Đất hỗn hợp: Quy hoạch: 13,52 ha. Bố trí chủ yếu tại khu số 1, chủ yếu là đất nhà xưởng, kho tàng của các công ty, xí nghiệp TNHH.
+ Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật và bến bãi kho tàng: Quy hoạch: 5,93 ha.
+ Đất kênh mương, mặt nước: Hiện trạng: 20,13 ha. Quy hoạch: 20,13 ha.
Bảng: Quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

283,23

100

1

Đất công trình công cộng

24,3

8,6

2

Đất ở mật độ cao

21,5

7,6

3

Đất ở mật độ thấp

24,17

8,5

4

Đất công trình giáo dục đào tạo

4,17

1,5

5

Đất công trình y tế

0,44

0,2

6

Đất công viên văn hóa

35,27

12,5

7

Đất cây xanh công viên, TDTT

102,64

36,2

8

Mặt nước

20,13

7,1

9

Đất giao thông đối nội

50,61

17,9

II

Đất ngoài dân dụng (các khu chức năng riêng biệt)

82

1

Đất kho tàng bến bãi

4,1

2

Đất cơ quan hành chính

2,5

3

Đất di tích lịch sử

0,08

4

Đất quân sự

2,68

5

Đất hỗn hợp (công trình công cộng, trụ sở, văn phòng, xí nghiệp...)

13,52

6

Đất công nghiệp, TTCN

9,84

7

Đất nghĩa trang

1,78

8

Đất dự trữ phát triển

21,59

9

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,83

10

Đất giao thông đối ngoại

24,08

Tổng cộng

365,23

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Tổng đất nghiên cứu lập quy hoạch: 365,23 ha. Trong đó:
+ Đất dân dụng: 283,23 ha (chiếm khoảng 77%); Đất ngoài khu dân dụng: 82 ha (chiếm khoảng 23%).
Cơ cấu sử dụng đất như sau:
- Đối với đất dân dụng:
+ Đất khu ở: Hiện trạng 12,21 ha. Quy hoạch mới: 46,78 ha. Cải tạo, chỉnh trang và giãn mật độ khu ở dân cư hiện hữu; đồng thời xây dựng mới các khu ở mới theo mô hình ở sinh thái mật độ thấp và trung bình.
+ Đất công trình công cộng (bao gồm các CTCC cấp đô thị và cấp đơn vị ở): Hiện trạng 8,81 ha. Quy hoạch: 14,37 ha. Cải tạo, nâng cấp các công trình công cộng phục vụ các khu ở hiện hữu. Xây dựng mới các công trình công cộng mới phục vụ đô thị và các khu ở mới đảm bảo quy mô và tiếp cận thuận tiện.
+ Đất cây xanh, công viên - TDTT: Tổng diện tích quy hoạch: 137,91 ha. Bao gồm công viên văn hóa các dân tộc Hà Giang (35,36 ha) và các công viên khu vực trung tâm và hệ thống các vườn hoa, các trung tâm thể dục thể thao, nhà thi đấu phục vụ nhu cầu sinh hoạt thể dục thể thao của người dân đô thị.
+ Đất giao thông đô thị: Hiện trạng 16,8 ha. Quy hoạch: 74,69 ha. Nâng cấp, mở rộng và xây dựng mới các trục đường chính đô thị, đường liên khu vực và phân khu vực. Bố trí quỹ đất đủ lớn với các khu vực quảng trường trung tâm đô thị trở thành không gian mở phục vụ nhu cầu của người dân.
- Nhóm đất ngoài khu dân dụng:
+ Đất khu phi thuế quan: 65,7 ha. Khu chợ biên giới Nà La: 8,8 ha.
+ Đất di tích, tôn giáo: Hiện trạng: 0,08 ha
+ Đất quân sự: Hiện trạng: 2,68 ha.
+ Đất nghĩa trang: Hiện trạng: 1,78 ha. Quy hoạch: 1,78 ha. Khoanh vùng và hạn chế phát triển mới đối với khu vực nghĩa địa hiện hữu.
+ Đất giao thông đối ngoại: Hiện trạng: 20,58 ha. Quy hoạch: 24,08 ha.
+ Khu đất dự trữ phát triển (dự kiến tiểu thủ công nghiệp) quy mô 19,09 ha
+ Đất hỗn hợp: Quy hoạch: 13,52 ha. Bố trí chủ yếu tại khu số 1, chủ yếu là đất nhà xưởng, kho tàng của các công ty, xí nghiệp TNHH.
+ Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật và bến bãi kho tàng: Quy hoạch: 5,93 ha.
+ Đất kênh mương, mặt nước: Hiện trạng: 20,13 ha. Quy hoạch: 20,13 ha.
Bảng: Quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

283,23

100

1

Đất công trình công cộng

24,3

8,6

2

Đất ở mật độ cao

21,5

7,6

3

Đất ở mật độ thấp

24,17

8,5

4

Đất công trình giáo dục đào tạo

4,17

1,5

5

Đất công trình y tế

0,44

0,2

6

Đất công viên văn hóa

35,27

12,5

7

Đất cây xanh công viên, TDTT

102,64

36,2

8

Mặt nước

20,13

7,1

9

Đất giao thông đối nội

50,61

17,9

II

Đất ngoài dân dụng (các khu chức năng riêng biệt)

82

1

Đất kho tàng bến bãi

4,1

2

Đất cơ quan hành chính

2,5

3

Đất di tích lịch sử

0,08

4

Đất quân sự

2,68

5

Đất hỗn hợp (công trình công cộng, trụ sở, văn phòng, xí nghiệp...)

13,52

6

Đất công nghiệp, TTCN

9,84

7

Đất nghĩa trang

1,78

8

Đất dự trữ phát triển

21,59

9

Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,83

10

Đất giao thông đối ngoại

24,08

Tổng cộng

365,23