Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư đại lộ Võ Văn Kiệt Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam đại lộ Võ Văn Kiệt, thuộc phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
8.023

- Đất cây xanh cách ly

16.629

+ Hành lang an toàn lưới điện 500KV

10.575

+ Hành lang an toàn lưới điện 220KV

6.054

IV.2.3. Đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn (gồm đất sản xuất không ô nhiễm, đất dịch vụ đô thị)

50.892

IV.13

15.978

40,0

1

5

2,00

IV.14

17.839

40,0

1

5

2,00

IV.15

17.075

40,0

1

5

2,00

IV.2.4. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

26.796

8,23

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở IV)

Tổng cộng

1.720.010

47.500

* Lưu ý:
- Đối với các khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt: trong trường hợp thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cục bộ, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét thực hiện điều chỉnh quy hoạch theo quy định hiện hành trước khi thực hiện các thủ tục đầu tư xây dựng công trình.
- Đối với các khu đất có chức năng công trình dịch vụ đô thị (giáo dục, y tế, văn hóa, chợ, hành chính,...) khi có dự án cụ thể và dự kiến thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét theo quy định hiện hành.
- Đối với các khu đất có nhà xưởng hiện hữu đang hoạt động và trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được định hướng quy hoạch đất hỗn hợp:
+ Về dài hạn, phải có kế hoạch di dời các nhà xưởng ra khỏi khu dân cư theo định hướng chung của Thành phố.
+ Trong trường hợp được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, được tiếp tục sử dụng, cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới trong thời hạn giao đất hoặc đến khi Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện di dời các cơ sở sản xuất ra khỏi khu dân cư.
+ Trong trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất: Phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai hiện hành và thực hiện theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được duyệt.
6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.24

17.429

- Đất nhóm nhà ở

70

12.200

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

5.229

I.25

44.166

- Đất nhóm nhà ở

78

34.449

- Đất trạm y tế

7

3.090

- Đất cây xanh đơn vị ở

15

6.627

I.26

34.334

- Đất nhóm nhà ở

70

24.034

- Đất bãi xe

15

5.150

- Đất cây xanh đơn vị ở

15

5.150

I.27

10.532

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

3.160

- Đất nhóm nhà ở

50

5.266

- Đất dịch vụ - thương mại

20

2.106

I.28

15.034

- Đất nhóm nhà ở

30

4.510

- Đất cây xanh đơn vị ở

70

10.524

I.29

4.696

- Đất nhóm nhà ở

30

1.409

- Đất giáo dục (trường mầm non)

70

3.287

I.30

12.048

- Đất nhóm nhà ở

70

8.434

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

3.614

I.31

32.002

- Đất nhóm nhà ở

70

22.401

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

Content:
8.023

- Đất cây xanh cách ly

16.629

+ Hành lang an toàn lưới điện 500KV

10.575

+ Hành lang an toàn lưới điện 220KV

6.054

IV.2.3. Đất sử dụng hỗn hợp quy hoạch dài hạn (gồm đất sản xuất không ô nhiễm, đất dịch vụ đô thị)

50.892

IV.13

15.978

40,0

1

5

2,00

IV.14

17.839

40,0

1

5

2,00

IV.15

17.075

40,0

1

5

2,00

IV.2.4. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

26.796

8,23

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở IV)

Tổng cộng

1.720.010

47.500

* Lưu ý:
- Đối với các khu vực đã có quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt: trong trường hợp thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc cục bộ, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét thực hiện điều chỉnh quy hoạch theo quy định hiện hành trước khi thực hiện các thủ tục đầu tư xây dựng công trình.
- Đối với các khu đất có chức năng công trình dịch vụ đô thị (giáo dục, y tế, văn hóa, chợ, hành chính,...) khi có dự án cụ thể và dự kiến thay đổi chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc, phải được cơ quan có thẩm quyền xem xét theo quy định hiện hành.
- Đối với các khu đất có nhà xưởng hiện hữu đang hoạt động và trong đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được định hướng quy hoạch đất hỗn hợp:
+ Về dài hạn, phải có kế hoạch di dời các nhà xưởng ra khỏi khu dân cư theo định hướng chung của Thành phố.
+ Trong trường hợp được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, được tiếp tục sử dụng, cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới trong thời hạn giao đất hoặc đến khi Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện di dời các cơ sở sản xuất ra khỏi khu dân cư.
+ Trong trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất: Phải thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai hiện hành và thực hiện theo đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 được duyệt.
6.4. Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.24

17.429

- Đất nhóm nhà ở

70

12.200

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

5.229

I.25

44.166

- Đất nhóm nhà ở

78

34.449

- Đất trạm y tế

7

3.090

- Đất cây xanh đơn vị ở

15

6.627

I.26

34.334

- Đất nhóm nhà ở

70

24.034

- Đất bãi xe

15

5.150

- Đất cây xanh đơn vị ở

15

5.150

I.27

10.532

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

3.160

- Đất nhóm nhà ở

50

5.266

- Đất dịch vụ - thương mại

20

2.106

I.28

15.034

- Đất nhóm nhà ở

30

4.510

- Đất cây xanh đơn vị ở

70

10.524

I.29

4.696

- Đất nhóm nhà ở

30

1.409

- Đất giáo dục (trường mầm non)

70

3.287

I.30

12.048

- Đất nhóm nhà ở

70

8.434

- Đất cây xanh đơn vị ở

30

3.614

I.31

32.002

- Đất nhóm nhà ở

70

22.401

- Đất cây xanh đơn vị ở

30