Document: Điều 1 Quyết định 195/QĐ-UBND năm 2011 miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp 2010 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/01/2011", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/01/2011", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/01/2011", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/01/2011", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "17/01/2011", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 195/QĐ-UBND năm 2011 miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp 2010 Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 cho các hộ gia đình nông dân của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau:

TT

Loại miễn, giảm

Lư­ợt hộ

Diện tích (ha)

Số thuế (kg)

Tổng số

669.040

204.402,38

55.231.108

1

Miễn trong hạn mức

589.547

158.647,46

48.117.366

2

Miễn cho các xã 135

58.704

25.517,76

3.460.521

3

Miễn theo Quyết định 58

20.025

17.434,97

3.322.860

4

Miễn, giảm do thiên tai

5

Miễn XDCB và khác

7

1.618,85

227.018

6

Giảm 50% thuế còn phải thu

757

1.183,34

103.343

Có các biểu chi tiết kèm theo

Content:
Điều 1. Phê duyệt miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2010 cho các hộ gia đình nông dân của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; cụ thể như sau:

TT

Loại miễn, giảm

Lư­ợt hộ

Diện tích (ha)

Số thuế (kg)

Tổng số

669.040

204.402,38

55.231.108

1

Miễn trong hạn mức

589.547

158.647,46

48.117.366

2

Miễn cho các xã 135

58.704

25.517,76

3.460.521

3

Miễn theo Quyết định 58

20.025

17.434,97

3.322.860

4

Miễn, giảm do thiên tai

5

Miễn XDCB và khác

7

1.618,85

227.018

6

Giảm 50% thuế còn phải thu

757

1.183,34

103.343

Có các biểu chi tiết kèm theo