Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3882/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "07/10/2021", "sign_number": "3882/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3882/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thạch Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.885,00

4.865,07

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.148,16

1.238,69

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

415,72

448,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.257,30

10.264,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,07

91,01

2.2

Đất an ninh

CAN

103,60

103,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,96

19,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

265,97

271,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phỉ nông nghiệp

SKC

139,04

140,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

503,10

503,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,22

151,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
4.885,00

4.865,07

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.148,16

1.238,69

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

75,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

415,72

448,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.257,30

10.264,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,07

91,01

2.2

Đất an ninh

CAN

103,60

103,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,96

19,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

265,97

271,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phỉ nông nghiệp

SKC

139,04

140,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

503,10

503,10

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,22

151,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT