Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1674/QĐ-UBND 2020 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 12 Phường nội thành Quy Nhơn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "06/05/2020", "sign_number": "1674/QĐ-UBND", "signer": "Phan Cao Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1674/QĐ-UBND 2020 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2.000 12 Phường nội thành Quy Nhơn Bình Định

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy mô sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỈ LỆ (%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

888

100,0

I

ĐẤT NHÓM NHÀ Ở HIỆN HỮU CHỈNH TRANG

528

59,5

II

ĐẤT NHÓM NHÀ Ở QUY HOẠCH

57,05

6,4

2

Đất nhóm nhà ở liên kế

23,65

2,7

3

Đất nhóm nhà ở biệt thự

4,6

0,5

4

Đất nhóm nhà ở chung cư

13,5

1,5

5

Đất nhóm nhà ở tái định cư

15,3

1,7

III

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

55,44

6,2

1

Đất công cộng đô thị

19,84

2,2

2

Đất công cộng đơn vị ở

3,2

0,4

3

Đất công trình hành chính đô thị

6,1

0,7

4

Đất công trình y tế đô thị

1

0,1

5

Đất công trình thương mại-dịch vụ đô thị

25,3

2,8

V

ĐẤT GIÁO DỤC

29,07

3,3

1

Đất trường THPT

5,66

0,6

2

Đất trường THCS, tiểu học, mầm non

23,41

2,6

VI

ĐẤT CÂY XANH - MẶT NƯỚC - QUẢNG TRƯỜNG

105,02

11,8

1

Đất cây xanh mặt nước đô thị

92,7

10,4

2

Đất cây xanh mặt nước nhóm ở

6,12

0,7

3

Đất quảng trường

6,2

0,7

VII

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

102,09

11,5

1

Đất giao thông đô thị (tính đến đường khu vực)

97,36

11,0

2

Đất bãi đậu xe

4,73

0,5

VIII

ĐẤT CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC

11,2

1,3

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

798,3

I

Đất cảng

78

II

Đất công nghiệp

16,345

III

Đất trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, giáo dục thường xuyên

23,9

IV

Đất cơ quan hành chính cấp tỉnh

13,7

V

Đất công trình y tế cấp tỉnh

10,05

VI

Đất tôn giáo, di tích

12,2

VII

Đất dịch vụ du lịch

50,64

VIII

Đất cây xanh cách ly

9,2

IX

Đất quốc phòng an ninh

21,24

X

Đất nghĩa trang

1,3

XI

Đất lâm nghiệp

490,3

XII

Mặt nước

17

XIII

Bãi cát

17,8

XIV

Giao thông đối ngoại

36,59

TỔNG

1.686

Content:
Quy mô sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (ha)

TỈ LỆ (%)

A

ĐẤT DÂN DỤNG

888

100,0

I

ĐẤT NHÓM NHÀ Ở HIỆN HỮU CHỈNH TRANG

528

59,5

II

ĐẤT NHÓM NHÀ Ở QUY HOẠCH

57,05

6,4

2

Đất nhóm nhà ở liên kế

23,65

2,7

3

Đất nhóm nhà ở biệt thự

4,6

0,5

4

Đất nhóm nhà ở chung cư

13,5

1,5

5

Đất nhóm nhà ở tái định cư

15,3

1,7

III

ĐẤT CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

55,44

6,2

1

Đất công cộng đô thị

19,84

2,2

2

Đất công cộng đơn vị ở

3,2

0,4

3

Đất công trình hành chính đô thị

6,1

0,7

4

Đất công trình y tế đô thị

1

0,1

5

Đất công trình thương mại-dịch vụ đô thị

25,3

2,8

V

ĐẤT GIÁO DỤC

29,07

3,3

1

Đất trường THPT

5,66

0,6

2

Đất trường THCS, tiểu học, mầm non

23,41

2,6

VI

ĐẤT CÂY XANH - MẶT NƯỚC - QUẢNG TRƯỜNG

105,02

11,8

1

Đất cây xanh mặt nước đô thị

92,7

10,4

2

Đất cây xanh mặt nước nhóm ở

6,12

0,7

3

Đất quảng trường

6,2

0,7

VII

ĐẤT GIAO THÔNG ĐÔ THỊ

102,09

11,5

1

Đất giao thông đô thị (tính đến đường khu vực)

97,36

11,0

2

Đất bãi đậu xe

4,73

0,5

VIII

ĐẤT CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC

11,2

1,3

B

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

798,3

I

Đất cảng

78

II

Đất công nghiệp

16,345

III

Đất trường đại học, cao đẳng, dạy nghề, giáo dục thường xuyên

23,9

IV

Đất cơ quan hành chính cấp tỉnh

13,7

V

Đất công trình y tế cấp tỉnh

10,05

VI

Đất tôn giáo, di tích

12,2

VII

Đất dịch vụ du lịch

50,64

VIII

Đất cây xanh cách ly

9,2

IX

Đất quốc phòng an ninh

21,24

X

Đất nghĩa trang

1,3

XI

Đất lâm nghiệp

490,3

XII

Mặt nước

17

XIII

Bãi cát

17,8

XIV

Giao thông đối ngoại

36,59

TỔNG

1.686