Document: Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND phương án giá đất đấu giá quyền sử dụng đất Duy Tiên Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "1665/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1665/QĐ-UBND phương án giá đất đấu giá quyền sử dụng đất Duy Tiên Hà Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất, tại địa bàn xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên, như sau:
* Phạm vi áp dụng
Vị trí đấu giá không đầu tư hạ tầng theo các Thông báo: Thông báo số 110/TB-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Hà Nam địa điểm xây dựng Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại các vị trí xen kẹp trong khu dân cư tại xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên; Thông báo số 111/TB-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Hà Nam địa điểm xây dựng Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại các vị trí xen kẹp trong khu dân cư tại xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên;
* Phương án giá đất
1) Vị trí Thôn Thượng - Điểm 2: Tờ PL 02, thửa đất số 189 (Thuộc vị trí 1, khu vực 3)
- 07 lô: Từ lô số 01 đến lô số 7: Diện tích: 1.128m2
Giá duyệt: 440.000đ/m2.
- 01 lô: Lô số 8: Diện tích: 138m2
Giá duyệt: 480.000đ/m2.
2) Vị trí thôn Yên Nội - Điểm 1: Tờ PL số 08, thửa đất số 92 (Thuộc vị trí 1, khu vực 3)
- 02 lô: Lô số 1B, 2A: Diện tích 307m2
Giá duyệt: 440.000đ/m2.
3) Vị trí số 1 (thôn Trung) - Tờ PL 03, thửa đất số 110
- Vị trí 1, khu vực 2:
+ 01 lô: Lô số 1: Diện tích: 139m2

Giá duyệt: 660.000đ/m2.
+ 08 lô: Từ lô số 2 đến lô số 9: Diện tích: 1.216m2
Giá duyệt: 610.000đ/m2.
- Vị trí 2, khu vực 2:
+ 01 lô: Lô số 10: Diện tích: 89m2

Giá duyệt: 500.000đ/m2.
4) Vị trí thôn Minh - Điểm 3,4: Tờ PL số 04, một phần thửa số 11 và các thửa số 20, 22, 23
- Vị trí 1,
khu vực 2:
+ 03 lô, gồm: Lô số 1, lô số 8, lô số 9: Diện tích : 288m2
Giá duyệt: 660.000đ/m2.
+ 08 lô, gồm: Từ lô số 2 đến lô số 7 và lô 10, 11: Diện tích: 811m2
Giá duyệt: 610.000đ/m2.
- Vị trí 1, khu vực 3
+ 03 lô: Lô số 101, lô số 106, lô số 115: Diện tích: 307m2
Giá duyệt: 480.000đ/m2.
+ 44 lô, gồm: Lô số 12, lô số 13, từ lô số 71 đến lô số 100, từ lô số 102 đến lô số 105 và từ lô số 107 đến lô số 114: Diện tích: 5.151m2
Giá duyệt: 440.000đ/m2.
- Vị trí 2, khu vực 3
+ 57 lô: Từ lô số 14 đến lô số 70: Diện tích: 7.151m2
Giá duyệt: 360.000đ/m2.
5) Vị trí thôn Minh - Điểm 5: Tờ PL số 04, một phần thửa số 127
- Vị trí 1, khu vực 3
+ 01 lô: Lô số 1: Diện tích: 98m2

Giá duyệt: 480.000đ/m2.
- Vị trí 2, khu vực 3
+ 02 lô: Lô số 2, 3A: Diện tích: 321m2
Giá duyệt: 360.000đ/m2.
6) Vị trí thôn Minh - Điểm 6: Tờ PL số 04, một phần thửa số 123, 131
- Vị trí 2, khu vực 3
+ 06 lô: Từ lô số 1 đến lô số 6: Diện tích: 1.076m2
Giá duyệt: 360.000đ/m2.
7) Vị trí 2 (thôn Minh) - Tờ PL 04, thửa đất số 208
- Vị trí 1, khu vực 1
+ 01 lô: Lô số 1: Diện tích: 94m2

Giá duyệt: 2.000.000đ/m2.
+ 02 lô: Lô số 2, 3: Diện tích: 211m2
Giá duyệt: 1.800.000đ/m2.
8) Vị trí 6 (thôn Minh) - Tờ phụ lục số 07, thửa đất số 37
- Vị trí 1, khu vực 1
+ 09 lô: Từ lô số 1 đến lô số 9: Diện tích: 1085 m2
Giá duyệt: 1.500.000đ/m2.
9) Vị trí 7 (thôn Liêu) - Tờ phụ lục số 01, một phần thửa đất số 115
- Vị trí 1, khu vực 2
+ 04 lô: Lô số 1,18, 19, 24: Diện tích: 556m2
Giá duyệt: 660.000đ/m2.
+ 20 lô: Gồm: Từ lô số 2 đến lô số 17 và từ lô 20 đến lô số 23: Diện tích: 2.195m2
Giá duyệt: 610.000đ/m2.
- Vị trí 1, khu vực 3
+ 01 lô: Lô số 25: Diện tích: 127m2
Giá duyệt: 500.000đ/m2.

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất, tại địa bàn xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên, như sau:
* Phạm vi áp dụng
Vị trí đấu giá không đầu tư hạ tầng theo các Thông báo: Thông báo số 110/TB-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Hà Nam địa điểm xây dựng Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại các vị trí xen kẹp trong khu dân cư tại xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên; Thông báo số 111/TB-UBND ngày 15/12/2015 của UBND tỉnh Hà Nam địa điểm xây dựng Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại các vị trí xen kẹp trong khu dân cư tại xã Tiên Ngoại, huyện Duy Tiên;
* Phương án giá đất
1) Vị trí Thôn Thượng - Điểm 2: Tờ PL 02, thửa đất số 189 (Thuộc vị trí 1, khu vực 3)
- 07 lô: Từ lô số 01 đến lô số 7: Diện tích: 1.128m2
Giá duyệt: 440.000đ/m2.
- 01 lô: Lô số 8: Diện tích: 138m2
Giá duyệt: 480.000đ/m2.
2) Vị trí thôn Yên Nội - Điểm 1: Tờ PL số 08, thửa đất số 92 (Thuộc vị trí 1, khu vực 3)
- 02 lô: Lô số 1B, 2A: Diện tích 307m2
Giá duyệt: 440.000đ/m2.
3) Vị trí số 1 (thôn Trung) - Tờ PL 03, thửa đất số 110
- Vị trí 1, khu vực 2:
+ 01 lô: Lô số 1: Diện tích: 139m2

Giá duyệt: 660.000đ/m2.
+ 08 lô: Từ lô số 2 đến lô số 9: Diện tích: 1.216m2
Giá duyệt: 610.000đ/m2.
- Vị trí 2, khu vực 2:
+ 01 lô: Lô số 10: Diện tích: 89m2

Giá duyệt: 500.000đ/m2.
4) Vị trí thôn Minh - Điểm 3,4: Tờ PL số 04, một phần thửa số 11 và các thửa số 20, 22, 23
- Vị trí 1,
khu vực 2:
+ 03 lô, gồm: Lô số 1, lô số 8, lô số 9: Diện tích : 288m2
Giá duyệt: 660.000đ/m2.
+ 08 lô, gồm: Từ lô số 2 đến lô số 7 và lô 10, 11: Diện tích: 811m2
Giá duyệt: 610.000đ/m2.
- Vị trí 1, khu vực 3
+ 03 lô: Lô số 101, lô số 106, lô số 115: Diện tích: 307m2
Giá duyệt: 480.000đ/m2.
+ 44 lô, gồm: Lô số 12, lô số 13, từ lô số 71 đến lô số 100, từ lô số 102 đến lô số 105 và từ lô số 107 đến lô số 114: Diện tích: 5.151m2
Giá duyệt: 440.000đ/m2.
- Vị trí 2, khu vực 3
+ 57 lô: Từ lô số 14 đến lô số 70: Diện tích: 7.151m2
Giá duyệt: 360.000đ/m2.
5) Vị trí thôn Minh - Điểm 5: Tờ PL số 04, một phần thửa số 127
- Vị trí 1, khu vực 3
+ 01 lô: Lô số 1: Diện tích: 98m2

Giá duyệt: 480.000đ/m2.
- Vị trí 2, khu vực 3
+ 02 lô: Lô số 2, 3A: Diện tích: 321m2
Giá duyệt: 360.000đ/m2.
6) Vị trí thôn Minh - Điểm 6: Tờ PL số 04, một phần thửa số 123, 131
- Vị trí 2, khu vực 3
+ 06 lô: Từ lô số 1 đến lô số 6: Diện tích: 1.076m2
Giá duyệt: 360.000đ/m2.
7) Vị trí 2 (thôn Minh) - Tờ PL 04, thửa đất số 208
- Vị trí 1, khu vực 1
+ 01 lô: Lô số 1: Diện tích: 94m2

Giá duyệt: 2.000.000đ/m2.
+ 02 lô: Lô số 2, 3: Diện tích: 211m2
Giá duyệt: 1.800.000đ/m2.
8) Vị trí 6 (thôn Minh) - Tờ phụ lục số 07, thửa đất số 37
- Vị trí 1, khu vực 1
+ 09 lô: Từ lô số 1 đến lô số 9: Diện tích: 1085 m2
Giá duyệt: 1.500.000đ/m2.
9) Vị trí 7 (thôn Liêu) - Tờ phụ lục số 01, một phần thửa đất số 115
- Vị trí 1, khu vực 2
+ 04 lô: Lô số 1,18, 19, 24: Diện tích: 556m2
Giá duyệt: 660.000đ/m2.
+ 20 lô: Gồm: Từ lô số 2 đến lô số 17 và từ lô 20 đến lô số 23: Diện tích: 2.195m2
Giá duyệt: 610.000đ/m2.
- Vị trí 1, khu vực 3
+ 01 lô: Lô số 25: Diện tích: 127m2
Giá duyệt: 500.000đ/m2.