Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "26/06/2009", "sign_number": "06/2009/TT-BYT", "signer": "Trần Chí Liêm", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 06/2009/TT-BYT định mức thuốc thiết yếu vật tư tiêu hao dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản mới nhất

Điều 2. Định mức thuốc thiết yếu và các vật tư tiêu hao trong các dịch vụ, thủ thuật chăm sóc sức khỏe sinh sản
...
3. Kế hoạch hóa gia đình (dùng cho 1 lần)
a) Đặt dụng cụ tử cung bao gồm cả khám phụ khoa:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100mg, hoặc
Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Thuốc giảm co bóp tử cung: Papaverine 0,04g, Drotaverine chlohydrat 0,04g hoặc thuốc tương đương

12 viên

3

Que thử thai (trong trường hợp sau đẻ chưa có kinh)

1 que

4

Bông y tế

10 g

5

Găng vô khuẩn

1 đôi

6

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp)

1 que

Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp)

1 que

15

Lam kính (30% số trường hợp)

02 chiếc

16

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

17

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

18

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

19

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

b) Tháo dụng cụ tử cung trường hợp bình thường: (không có nhiễm khuẩn hoặc có thai)

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Bông y tế

10 g

2

Găng vô khuẩn

1 đôi

3

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

4

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

5

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

6

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

7

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

c) Tháo dụng cụ tử cung khó:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Amoxycilin 500 mg

20 viên

2

Lidocain 2% ống 2ml

2 ống

3

Nước cất 5 ml

1 ống

4

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

5

Bông y tế

10 g

6

Găng vô khuẩn

1 đôi

7

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

8

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

9

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

10

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

11

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

d) Tiêm thuốc tránh thai (trường hợp tiêm lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa)

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100mg, hoặc
Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500mg (nếu đang cho con bú)
(Chỉ dùng trong trường hợp áp xe)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

3

Bông y tế

5 g

4

Que thử thai (trước tiêm và trong trường hợp vô kinh)

2 que

5

Găng tay sạch

1 đôi

6

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

7

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

2 ml

đ) Cấy thuốc tránh thai (trường hợp cấy lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa)

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

2

Nước cất 5 ml

1 ống

3

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

4

Bông y tế

10 g

5

Cồn 70 độ

1 ml

6

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

7

Gạc

0,2 m

8

Băng chun

1/2 cuộn

9

Băng dính 2 đầu (urgo hoặc sản phẩm tương đương)

1 miếng

10

Que thử thai (trước cấy và trong trường hợp vô kinh sau cấy)

3 que

11

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

12

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

13

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

14

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

e) Tháo que cấy tránh thai:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg
Hoặc Erythromycine 500mg (nếu đang cho con bú)
Hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

3

Nước cất ống 2ml hoặc 5ml

1 ống

4

Lưỡi dao mổ dùng một lần

1 chiếc

5

Cán dao mổ (50 trường hợp)

1 chiếc

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

7

Bông y tế

1g

8

Gạc

0,2 m

9

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

10

Băng chun

1/2 cuộn

11

Băng dính 2 đầu (Urgo hoặc sản phẩm tương đương)

1 miếng

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

13

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

14

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

15

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

16

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

g) Triệt sản nam bằng phương pháp không dùng dao:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg, hoặc
Amoxycilin 500 mg

10 viên
10 viên

2

Paracetamol 500 mg

10 viên

3

Bao cao su

30 chiếc

4

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

5

Nước cất ống 2 ml hoặc 5ml

1 ống

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

2 chiếc

7

Chỉ liền kim catgut số 2

1 gói

8

Chỉ lanh

0,8 m

9

Bông y tế

10 g

10

Gạc

0,5 m

11

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

12

Băng dính y tế 5 m x 2 cm

1/10 cuộn

13

Que thử thai (thử cho người vợ trước khi chồng triệt sản)

1 chiếc

14

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình

1 chiếc

15

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

16

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

17

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt):có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

18

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

h) Triệt sản nữ bằng phương pháp đường rạch nhỏ:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg, hoặc
Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Diazepam 10 mg

1 ống

3

Lidocain 2% ống 2 ml

5 ống

4

Nước cất ống 2 ml

5 ống

5

Dung dịch Natri chlorid 9%o chai 500 ml

1 chai

6

Bộ dây và kim truyền dịch

1 bộ

7

Xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông, công thức máu, nhóm máu

1 lần

8

Paracetamol 500 mg

10 viên

9

Chỉ liền kim catgut số 2

2 gói

10

Chỉ Perlon

60cm

11

Chỉ lanh

1 m

12

Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp

1 hộp

13

Lưỡi dao mổ dùng 1 lần

1 chiếc

14

Cán dao mổ (50 trường hợp)

1 chiếc

15

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

2 chiếc

16

Bông y tế

20 g

17

Gạc

1 m

18

Găng tay vô khuẩn

3 đôi

19

Băng dính y tế 5 m x 2 cm

1/5 cuộn

20

Que thử thai

1 chiếc

21

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình

6 chiếc

22

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

15 ml

23

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

24

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2viên
1 viên
25 ml

25

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

Content:
Kế hoạch hóa gia đình (dùng cho 1 lần)
a) Đặt dụng cụ tử cung bao gồm cả khám phụ khoa:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100mg, hoặc
Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Thuốc giảm co bóp tử cung: Papaverine 0,04g, Drotaverine chlohydrat 0,04g hoặc thuốc tương đương

12 viên

3

Que thử thai (trong trường hợp sau đẻ chưa có kinh)

1 que

4

Bông y tế

10 g

5

Găng vô khuẩn

1 đôi

6

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

7

Dầu Parafin

5 ml

8

Bông y tế

10 g

9

Cồn 70 độ

1 ml

10

Găng tay vô khuẩn

1 đôi

11

Dung dịch acid acetic 3% (30% số trường hợp)

2 ml

12

Dung dịch Lugol (30% số trường hợp)

5 ml

13

Dung dịch KOH 10% (30% số trường hợp)

5 ml

14

Que lấy bệnh phẩm làm phiến đồ âm đạo hoặc (30% các trường hợp)

1 que

Que lấy bệnh phẩm soi tươi (30% các trường hợp)

1 que

15

Lam kính (30% số trường hợp)

02 chiếc

16

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

17

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

18

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

19

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

b) Tháo dụng cụ tử cung trường hợp bình thường: (không có nhiễm khuẩn hoặc có thai)

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Bông y tế

10 g

2

Găng vô khuẩn

1 đôi

3

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

4

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

5

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

6

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

7

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

c) Tháo dụng cụ tử cung khó:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Amoxycilin 500 mg

20 viên

2

Lidocain 2% ống 2ml

2 ống

3

Nước cất 5 ml

1 ống

4

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

1 chiếc

5

Bông y tế

10 g

6

Găng vô khuẩn

1 đôi

7

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

8

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

9

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

10

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

11

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

d) Tiêm thuốc tránh thai (trường hợp tiêm lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa)

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100mg, hoặc
Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500mg (nếu đang cho con bú)
(Chỉ dùng trong trường hợp áp xe)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5ml

1 chiếc

3

Bông y tế

5 g

4

Que thử thai (trước tiêm và trong trường hợp vô kinh)

2 que

5

Găng tay sạch

1 đôi

6

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

7

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

2 ml

đ) Cấy thuốc tránh thai (trường hợp cấy lần đầu được tính định mức cả khám phụ khoa)

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

2

Nước cất 5 ml

1 ống

3

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

4

Bông y tế

10 g

5

Cồn 70 độ

1 ml

6

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

7

Gạc

0,2 m

8

Băng chun

1/2 cuộn

9

Băng dính 2 đầu (urgo hoặc sản phẩm tương đương)

1 miếng

10

Que thử thai (trước cấy và trong trường hợp vô kinh sau cấy)

3 que

11

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

12

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

13

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

14

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

e) Tháo que cấy tránh thai:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg
Hoặc Erythromycine 500mg (nếu đang cho con bú)
Hoặc Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

3

Nước cất ống 2ml hoặc 5ml

1 ống

4

Lưỡi dao mổ dùng một lần

1 chiếc

5

Cán dao mổ (50 trường hợp)

1 chiếc

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

1 chiếc

7

Bông y tế

1g

8

Gạc

0,2 m

9

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

10

Băng chun

1/2 cuộn

11

Băng dính 2 đầu (Urgo hoặc sản phẩm tương đương)

1 miếng

12

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình, hoặc

1 chiếc

Săng giấy

1 chiếc

13

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

14

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

5 ml

15

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

16

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

g) Triệt sản nam bằng phương pháp không dùng dao:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg, hoặc
Amoxycilin 500 mg

10 viên
10 viên

2

Paracetamol 500 mg

10 viên

3

Bao cao su

30 chiếc

4

Lidocain 2% ống 2 ml

1 ống

5

Nước cất ống 2 ml hoặc 5ml

1 ống

6

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 5 ml

2 chiếc

7

Chỉ liền kim catgut số 2

1 gói

8

Chỉ lanh

0,8 m

9

Bông y tế

10 g

10

Gạc

0,5 m

11

Găng tay vô khuẩn

2 đôi

12

Băng dính y tế 5 m x 2 cm

1/10 cuộn

13

Que thử thai (thử cho người vợ trước khi chồng triệt sản)

1 chiếc

14

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình

1 chiếc

15

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

10 ml

16

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

17

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt):có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2 viên
1 viên
25 ml

18

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi

h) Triệt sản nữ bằng phương pháp đường rạch nhỏ:

Stt

Tên thuốc và vật tư

Định mức

1

Doxycycline 100 mg, hoặc
Erythromycine 500 mg (nếu đang cho con bú), hoặc
Amoxycilin 500 mg (nếu đang cho con bú)

10 viên
20 viên
20 viên

2

Pethidin hydroclorid ống 100 mg, hoặc

1 ống

Diazepam 10 mg

1 ống

3

Lidocain 2% ống 2 ml

5 ống

4

Nước cất ống 2 ml

5 ống

5

Dung dịch Natri chlorid 9%o chai 500 ml

1 chai

6

Bộ dây và kim truyền dịch

1 bộ

7

Xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông, công thức máu, nhóm máu

1 lần

8

Paracetamol 500 mg

10 viên

9

Chỉ liền kim catgut số 2

2 gói

10

Chỉ Perlon

60cm

11

Chỉ lanh

1 m

12

Kim khâu (1 hộp: 2 kim tròn, 2 kim ba cạnh) 1 chiếc cho 20 trường hợp

1 hộp

13

Lưỡi dao mổ dùng 1 lần

1 chiếc

14

Cán dao mổ (50 trường hợp)

1 chiếc

15

Bơm tiêm nhựa vô khuẩn 10 ml

2 chiếc

16

Bông y tế

20 g

17

Gạc

1 m

18

Găng tay vô khuẩn

3 đôi

19

Băng dính y tế 5 m x 2 cm

1/5 cuộn

20

Que thử thai

1 chiếc

21

Săng vải hủy sau 30 lần sử dụng, xử lý theo đúng quy trình

6 chiếc

22

Dung dịch rửa tay sát khuẩn (Microshield 2%; Microshield Handgel; Dermanios scrub chlorhexidine 4%; Naphashield 2% hoặc sản phẩm tương đương)

15 ml

23

Dung dịch Iốt hữu cơ 10% (Microshield PVP – S 10%; Naphashield – H 10% hoặc sản phẩm tương đương)

20 ml

24

Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): có thể dùng 1 trong các sản phẩm sau hoặc sản phẩm tương đương:

Presept 2,5 g
Naphasept 1,25 g
Hexanios G + R

1/2viên
1 viên
25 ml

25

Làm sạch: Xà phòng bột

30 g

Bàn chải (dùng cho 30 trường hợp)

1 chiếc

Găng tay rửa dụng cụ (dùng cho 30 trường hợp)

1 đôi