Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "108/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 108/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Hòa Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

26.572,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.843,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.229,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.552,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.550,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

468,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

784,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.239,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.546,65

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.014,48

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,24

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

26.572,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

19.843,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.229,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.552,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.550,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

468,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

784,89

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.239,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.546,65

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.014,48

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,24