Document: Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Cờ Đỏ Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "410/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thực Hiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 410/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Cờ Đỏ Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1.
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Cân đối tăng, giảm so với hiện trạng

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

(8)=(7)-(4)

I

Loại đất

31.990,55

100,00

31.990,55

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.140,88

87,97

27.396,36

85,64

-744,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.788,60

74,36

22.096,89

69,07

-1.691,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.788,60

74,36

22.096,89

69,07

-1.691,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

514,36

1,61

432,68

1,35

-81,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.871,26

8,98

2.971,81

9,29

100,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

961,92

3,01

599,29

1,87

-362,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,74

0,01

1.295,69

4,05

1.290,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.849,67

12,03

4.594,19

14,36

744,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,49

0,40

171,09

0,53

42,60

2.2

Đất an ninh

CAN

4,94

0,02

7,60

0,02

2,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,92

0,13

41,92

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,49

0,01

27,74

0,09

25,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,96

0,30

199,09

0,62

102,13

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.913,02

5,98

2.266,01

7,08

352,99

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

265,15

0,83

532,52

1,66

267,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.535,05

4,80

1.498,59

4,68

-36,46

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,91

0,01

13,13

0,04

11,22

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,72

0,01

3,84

0,01

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

47,04

0,15

81,21

0,25

34,17

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,91

0,01

49,43

0,15

45,52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,57

0,05

16,57

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,61

0,07

23,71

0,07

1,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

0,01

4,87

0,02

0,80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

0,02

10,12

0,03

4,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,33

0,02

9,61

0,03

2,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,10

0,04

17,95

0,06

4,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,01

0,01

4,46

0,01

1,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,00

1,02

0,00

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,21

0,00

0,71

0,00

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.281,24

4,01

1.360,14

4,25

78,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,61

0,21

162,71

0,51

94,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,59

0,05

20,16

0,06

3,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,00

0,21

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,85

0,00

1,06

0,00

0,21

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

333,22

1,04

332,91

1,04

-0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,30

0,01

1,82

0,01

-1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

23.788,60

25.068,70

1.280,10

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

2,49

41,92

39,43

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.349,85

196,18

-1.153,67

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

96,96

27,74

-69,22

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.446,81

223,92

-1.222,89

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.281,24

3.450,78

2.169,54

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.281,24

1.559,23

277,99

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

777,55

232,78

73,38

51,22

92,21

52,64

78,61

45,76

46,48

47,06

57,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

388,76

131,26

45,52

23,69

55,98

30,07

24,92

17,99

23,61

13,73

21,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

388,76

131,26

45,52

23,69

55,98

30,07

24,92

17,99

23,61

13,73

21,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,03

13,51

5,44

5,66

7,56

4,86

6,46

5,26

4,56

5,26

6,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

273,78

75,77

18,68

17,83

25,03

13,92

40,69

18,75

14,37

24,23

24,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

49,98

12,25

3,75

4,05

3,65

3,80

6,55

3,77

3,95

3,85

4,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

584,80

45,00

48,00

50,00

55,00

45,00

149,00

50,00

50,00

50,00

42,80

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

534,80

40,00

43,00

45,00

50,00

40,00

144,00

45,00

45,00

45,00

37,80

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

20,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,19

4,02

1,70

-

-

0,40

-

0,07

-

-

-

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1.
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Cân đối tăng, giảm so với hiện trạng

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

(8)=(7)-(4)

I

Loại đất

31.990,55

100,00

31.990,55

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

28.140,88

87,97

27.396,36

85,64

-744,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.788,60

74,36

22.096,89

69,07

-1.691,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.788,60

74,36

22.096,89

69,07

-1.691,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

514,36

1,61

432,68

1,35

-81,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.871,26

8,98

2.971,81

9,29

100,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

961,92

3,01

599,29

1,87

-362,63

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,74

0,01

1.295,69

4,05

1.290,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.849,67

12,03

4.594,19

14,36

744,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,49

0,40

171,09

0,53

42,60

2.2

Đất an ninh

CAN

4,94

0,02

7,60

0,02

2,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,92

0,13

41,92

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,49

0,01

27,74

0,09

25,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,96

0,30

199,09

0,62

102,13

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.913,02

5,98

2.266,01

7,08

352,99

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

265,15

0,83

532,52

1,66

267,37

-

Đất thủy lợi

DTL

1.535,05

4,80

1.498,59

4,68

-36,46

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,91

0,01

13,13

0,04

11,22

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,72

0,01

3,84

0,01

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

47,04

0,15

81,21

0,25

34,17

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,91

0,01

49,43

0,15

45,52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,57

0,05

16,57

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

22,61

0,07

23,71

0,07

1,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,07

0,01

4,87

0,02

0,80

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,12

0,02

10,12

0,03

4,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,33

0,02

9,61

0,03

2,28

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,10

0,04

17,95

0,06

4,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,01

0,01

4,46

0,01

1,45

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,00

1,02

0,00

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,21

0,00

0,71

0,00

0,50

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.281,24

4,01

1.360,14

4,25

78,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,61

0,21

162,71

0,51

94,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,59

0,05

20,16

0,06

3,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

0,00

0,21

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,85

0,00

1,06

0,00

0,21

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

333,22

1,04

332,91

1,04

-0,31

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,30

0,01

1,82

0,01

-1,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

830,47

830,47

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

23.788,60

25.068,70

1.280,10

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

2,49

41,92

39,43

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.349,85

196,18

-1.153,67

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

96,96

27,74

-69,22

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.446,81

223,92

-1.222,89

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.281,24

3.450,78

2.169,54

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.281,24

1.559,23

277,99

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cờ Đỏ

Xã Trung An

Xã Trung Thạnh

Xã Thạnh Phú

Xã Trung Hưng

Xã Thới Hưng

Xã Đông Hiệp

Xã Đông Thắng

Xã Thới Đông

Xã Thới Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

777,55

232,78

73,38

51,22

92,21

52,64

78,61

45,76

46,48

47,06

57,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

388,76

131,26

45,52

23,69

55,98

30,07

24,92

17,99

23,61

13,73

21,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

388,76

131,26

45,52

23,69

55,98

30,07

24,92

17,99

23,61

13,73

21,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,03

13,51

5,44

5,66

7,56

4,86

6,46

5,26

4,56

5,26

6,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

273,78

75,77

18,68

17,83

25,03

13,92

40,69

18,75

14,37

24,23

24,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

49,98

12,25

3,75

4,05

3,65

3,80

6,55

3,77

3,95

3,85

4,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

584,80

45,00

48,00

50,00

55,00

45,00

149,00

50,00

50,00

50,00

42,80

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

534,80

40,00

43,00

45,00

50,00

40,00

144,00

45,00

45,00

45,00

37,80

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

20,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,19

4,02

1,70

-

-

0,40

-

0,07

-

-

-

2.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.