Document: Điều 1 Quyết định 431/2008/QĐ-UBND bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "431/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "431/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "431/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "431/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "17/03/2008", "sign_number": "431/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 431/2008/QĐ-UBND bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị tại mục III, Phục lục mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng, ban hành kèm theo Quyết định số 139/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Đường phố loại 1,2,3,4,5,6,7 (mức A)

Đường phố loại 8,9,10,11... (mức B)

III

1. Các đơn vị HCSN, văn phòng, chi nhánh đại diện.
2. Trường học, nhà trẻ có khối lượng rát đến 1m3.
3. Trường học, nhà trẻ có khối lượng trên 1m3.

đ/đơn vị/tháng

đ/đơn vị/tháng

đ/m3/tháng

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 139/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị tại mục III, Phục lục mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng, ban hành kèm theo Quyết định số 139/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau:

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Đường phố loại 1,2,3,4,5,6,7 (mức A)

Đường phố loại 8,9,10,11... (mức B)

III

1. Các đơn vị HCSN, văn phòng, chi nhánh đại diện.
2. Trường học, nhà trẻ có khối lượng rát đến 1m3.
3. Trường học, nhà trẻ có khối lượng trên 1m3.

đ/đơn vị/tháng

đ/đơn vị/tháng

đ/m3/tháng

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 139/2008/QĐ-UBND ngày 17/01/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố.