Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "21/08/2014", "sign_number": "15/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 15/2014/QĐ-UBND thu phí sử dụng đường bộ dự án nâng cấp mở rộng đường ĐT 741 Bình Phước

Điều 4. Danh mục và mức thu phí:
...
2.160.000

6.200.000

2. Mức thu phí năm 2015 (áp dụng cho từng trạm)

STT

Loại phương tiện

Giá vé (đồng/lượt)

Giá vé (đồng/tháng)

Giá vé (đồng/quý)

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

20.000

540.000

1.600.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

25.000

680.000

1.850.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

35.000

1.000.000

2.700.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 Fit

60.000

1.600.000

4.300.000

5

Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 40 fit.

90.000

2.400.000

6.400.000

Content:
2.160.000

6.200.000

Mức thu phí năm 2015 (áp dụng cho từng trạm)

STT

Loại phương tiện

Giá vé (đồng/lượt)

Giá vé (đồng/tháng)

Giá vé (đồng/quý)

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

20.000

540.000

1.600.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

25.000

680.000

1.850.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

35.000

1.000.000

2.700.000

4

Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 20 Fit

60.000

1.600.000

4.300.000

5

Xe tải có tải trọng trên 18 tấn, xe chở hàng bằng Container 40 fit.

90.000

2.400.000

6.400.000