Document: Điều 6 Quyết định 52/1999/QĐ-NHNN1 tỷ lệ dự trữ bắt buộc  tổ chức tín dụng

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/02/1999", "sign_number": "52/1999/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/02/1999", "sign_number": "52/1999/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/02/1999", "sign_number": "52/1999/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/02/1999", "sign_number": "52/1999/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/02/1999", "sign_number": "52/1999/QĐ-NHNN1", "signer": "Dương Thu Hương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định 52/1999/QĐ-NHNN1 tỷ lệ dự trữ bắt buộc  tổ chức tín dụng có nội dung như sau:

Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/1999 và áp dụng để tính kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 03/1999.
Quyết định này thay thế Quyết định số 135/QĐ-NHNN1 ngày 11/4/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.

Content:
Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/1999 và áp dụng để tính kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng 03/1999.
Quyết định này thay thế Quyết định số 135/QĐ-NHNN1 ngày 11/4/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.