Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 109/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "10/02/2023", "sign_number": "109/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 109/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Sông Cầu Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.282,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.689,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.838,78

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

834,80

1.7

Đất làm muối

LMU

171,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.056,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

175,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

326,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,98

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

187,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

1.861,52

-

Đất giao thông

DGT

1.269,09

-

Đất thuỷ lợi

DTL

145,92

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,37

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,67

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

144,62

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

180,25

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,67

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,80

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

459,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

188,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,06

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,94

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.052,85

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.325,13

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

695,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

648,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

121,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

341,23

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,85

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,93

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,46

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,34

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,87

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

703,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

362,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,61

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,36

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

14,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,86

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

Content:
3.282,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.689,04

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.838,78

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.578,06

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

834,80

1.7

Đất làm muối

LMU

171,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

104,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.056,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

175,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

186,91

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

326,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,98

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,97

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

187,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

1.861,52

-

Đất giao thông

DGT

1.269,09

-

Đất thuỷ lợi

DTL

145,92

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,37

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,24

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,67

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

144,62

-

Đất công trình bưu chính viễn, thông

DBV

1,30

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,33

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

180,25

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

1,56

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,09

-

Đất chợ

DCH

9,67

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,80

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

31,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

459,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

188,04

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,06

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,94

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,31

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

515,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.052,85

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.325,13

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu thu hồi đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

695,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

648,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

121,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

341,23

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

11,85

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,93

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,46

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,34

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,07

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,07

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,87

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

20,40

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu chuyển mục đích

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

703,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

36,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

138,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,50

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

362,45

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,61

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,36

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

RSX/NKR

14,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,86

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)