Document: Điều 1 Quyết định 147/2003/QĐ-UB mức thu học phí tại Trường Trung học kinh tế kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/11/2003", "sign_number": "147/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/11/2003", "sign_number": "147/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/11/2003", "sign_number": "147/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/11/2003", "sign_number": "147/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "10/11/2003", "sign_number": "147/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 147/2003/QĐ-UB mức thu học phí tại Trường Trung học kinh tế kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. : Ban hành mức thu học phí, công tác quản lý thu, chi và sử dụng học phí áp dụng đối với hệ đào tạo không chính quy (đào tạo mở) tại trường Trung học kinh tế - kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Mức thu học phí:
- Mức thu học phí của các lớp thuộc từng loại hình đào tạo theo biểu sau:

TT

Ngành, nghề đào tạo

Thời gian học

Mức thu học phí (đ/hs/tháng)

A

Hệ trung học

1

Trung học ngành NLN đào tạo cán bộ xã học 2 buổi/ngày

2 năm, chia 4 kỳ

180.000

2

Trung học ngành NN (CN, TT, TY, LN, ĐC, KN)

2 năm

100.000

3

Trung học giao thông

2 năm

150.000

5

Trung học thủy lợi

2 năm

150.000

5

Trung học xây dựng

2 năm

150.000

6

Trung học kế toán

2 năm

120.000

B

Hệ dạy nghề

I

Dài hạn

1

Lớp công nhân kỹ thuật điện

110.000

2

Lớp công nhân kỹ thuật hàn kim loại

110.000

3

Lớp CN kỹ thuật sửa chữa phương tiện và thiết bị cơ giới

110.000

4

Lớp công nhân xây dựng tổng hợp

110.000

II

Ngắn hạn

1

Lớp công nhân kỹ thuật điện

150.000

2

Lớp công nhân kỹ thuật hàn kim loại

150.000

3

Lớp CN kỹ thuật sửa chữa phương tiện và thiết bị cơ giới

150.000

4

Lớp công nhân xây dựng tổng hợp

150.000

2- Số tháng thu học phí trong năm: Theo số tháng thực học trong năm nhưng tối đa không quá 10 tháng/năm.

Content:
Điều 1. : Ban hành mức thu học phí, công tác quản lý thu, chi và sử dụng học phí áp dụng đối với hệ đào tạo không chính quy (đào tạo mở) tại trường Trung học kinh tế - kỹ thuật tỉnh Tuyên Quang như sau:
1. Mức thu học phí:
- Mức thu học phí của các lớp thuộc từng loại hình đào tạo theo biểu sau:

TT

Ngành, nghề đào tạo

Thời gian học

Mức thu học phí (đ/hs/tháng)

A

Hệ trung học

1

Trung học ngành NLN đào tạo cán bộ xã học 2 buổi/ngày

2 năm, chia 4 kỳ

180.000

2

Trung học ngành NN (CN, TT, TY, LN, ĐC, KN)

2 năm

100.000

3

Trung học giao thông

2 năm

150.000

5

Trung học thủy lợi

2 năm

150.000

5

Trung học xây dựng

2 năm

150.000

6

Trung học kế toán

2 năm

120.000

B

Hệ dạy nghề

I

Dài hạn

1

Lớp công nhân kỹ thuật điện

110.000

2

Lớp công nhân kỹ thuật hàn kim loại

110.000

3

Lớp CN kỹ thuật sửa chữa phương tiện và thiết bị cơ giới

110.000

4

Lớp công nhân xây dựng tổng hợp

110.000

II

Ngắn hạn

1

Lớp công nhân kỹ thuật điện

150.000

2

Lớp công nhân kỹ thuật hàn kim loại

150.000

3

Lớp CN kỹ thuật sửa chữa phương tiện và thiết bị cơ giới

150.000

4

Lớp công nhân xây dựng tổng hợp

150.000

2- Số tháng thu học phí trong năm: Theo số tháng thực học trong năm nhưng tối đa không quá 10 tháng/năm.