Document: Điều 3 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức dự toán dịch vụ công thành phố Tuy Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "41/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 41/2022/QĐ-UBND định mức dự toán dịch vụ công thành phố Tuy Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 3. Định mức dự toán
1. Bảo vệ công viên, quảng trường:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng bảo vệ phù hợp, đảm bảo an ninh, trật tự khu vực và tài sản trong công viên, quảng trường. Thực hiện bảo vệ 3 ca/ngày đêm.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00110

Bảo vệ công viên, quảng trường

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7

Công

0,593

2. Vận hành hệ thống nhạc nước:
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng kỹ thuật hồ nước, vòi phun, đèn chiếu sáng, bơm, hệ thống điện và âm thanh trước và sau buổi biểu diễn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn. Khởi động hệ thống, lập trình chương trình và chạy chương trình buổi biểu diễn theo kịch bản yêu cầu.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 buổi/hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00211

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,321
0,321

TH.00212

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,424
0,424

TH.00221

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,413
0,413

TH.00222

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,516
0,516

Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất;
Kịch bản 2: Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.
3. Quản trang:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng phù hợp, đảm bảo trật tự, vệ sinh khu vực và tài sản trong nghĩa trang; kiểm tra, quản lý hoạt động nghĩa trang theo quy định của thành phố Tuy Hoà. Thực hiện trực 03 ca/ngày đêm.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00310

Quản trang nghĩa trang

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7

Công

0,068

4. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng trực cứu hộ, cứu nạn phù hợp, đảm bảo trật tự, an toàn khu vực cho người và tài sản trên bãi tắm. Thực hiện trực cứu hộ từ 4h÷8h, 11h÷13h30, 16h÷19h. Phạm vi cứu hộ, cứu nạn với chiều dài bãi tắm từ ≥ 0,2km đến ≤ 1,2km
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: Bãi tắm/ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00410

Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển

Nhân công
Công nhân bậc 4,0/7

Công

3,0

5. Sàng cát bãi tắm biển:
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị, sàng cát bãi biển bằng máy; thu nhặt rác quá cỡ, rác còn sót lại sau máy sàng hoặc tại các vị trí máy không vào được bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác thải đến vị trí tập kết bằng thủ công trong phạm vi 500m.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 10.000m2 bãi biển/lần

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00510

Sàng cát bãi tắm biển (cát biển khô)

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7
Máy thi công
Xe sàng cát bãi biển 110 CV

Công

Ca

0,362

0,173

TH.00520

Sàng cát bãi tắm biển (cát biển ướt)

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7
Máy thi công
Xe sàng cát bãi biển 110 CV

Công

Ca

0,723

0,345

Content:
Điều 3. Định mức dự toán
1. Bảo vệ công viên, quảng trường:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng bảo vệ phù hợp, đảm bảo an ninh, trật tự khu vực và tài sản trong công viên, quảng trường. Thực hiện bảo vệ 3 ca/ngày đêm.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00110

Bảo vệ công viên, quảng trường

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7

Công

0,593

2. Vận hành hệ thống nhạc nước:
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng kỹ thuật hồ nước, vòi phun, đèn chiếu sáng, bơm, hệ thống điện và âm thanh trước và sau buổi biểu diễn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn. Khởi động hệ thống, lập trình chương trình và chạy chương trình buổi biểu diễn theo kịch bản yêu cầu.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 buổi/hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00211

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,321
0,321

TH.00212

Vận hành hệ thống nhạc nước (50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,424
0,424

TH.00221

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,413
0,413

TH.00222

Vận hành hệ thống nhạc nước (150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2

Nhân công
Kỹ thuật viên bậc 8/12
Công nhân bậc 3,5/7

Công
Công

0,516
0,516

Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất;
Kịch bản 2: Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.
3. Quản trang:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng phù hợp, đảm bảo trật tự, vệ sinh khu vực và tài sản trong nghĩa trang; kiểm tra, quản lý hoạt động nghĩa trang theo quy định của thành phố Tuy Hoà. Thực hiện trực 03 ca/ngày đêm.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 1 ha/ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00310

Quản trang nghĩa trang

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7

Công

0,068

4. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển:
a) Thành phần công việc
Bố trí lực lượng trực cứu hộ, cứu nạn phù hợp, đảm bảo trật tự, an toàn khu vực cho người và tài sản trên bãi tắm. Thực hiện trực cứu hộ từ 4h÷8h, 11h÷13h30, 16h÷19h. Phạm vi cứu hộ, cứu nạn với chiều dài bãi tắm từ ≥ 0,2km đến ≤ 1,2km
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: Bãi tắm/ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00410

Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển

Nhân công
Công nhân bậc 4,0/7

Công

3,0

5. Sàng cát bãi tắm biển:
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị, sàng cát bãi biển bằng máy; thu nhặt rác quá cỡ, rác còn sót lại sau máy sàng hoặc tại các vị trí máy không vào được bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác thải đến vị trí tập kết bằng thủ công trong phạm vi 500m.
b) Định mức dự toán
Đơn vị tính: 10.000m2 bãi biển/lần

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TH.00510

Sàng cát bãi tắm biển (cát biển khô)

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7
Máy thi công
Xe sàng cát bãi biển 110 CV

Công

Ca

0,362

0,173

TH.00520

Sàng cát bãi tắm biển (cát biển ướt)

Nhân công
Công nhân bậc 3,5/7
Máy thi công
Xe sàng cát bãi biển 110 CV

Công

Ca

0,723

0,345