Document: Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "13/07/2010", "sign_number": "2104/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phòng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2104/QĐ-UBND đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính.

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá 1 ha

A

LƯỚI ĐỊA CHÍNH:

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

điểm

1

1.580.084

2

2.042.615

3

2.569.456

4

3.329.422

5

4.177.895

2

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)

điểm

1

1.851.299

2

2.403.132

3

3.032.776

4

3.940.247

5

4.957.131

3

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

điểm

1

528.436

2

605.401

3

736.882

4

871.754

5

1.010.015

4

Xây tường vây

điểm

1

1.955.449

2

2.125.808

3

2.562.980

4

3.440.109

5

3.909.434

5

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

điểm

1

387.366

2

455.263

3

540.126

4

652.358

5

784.601

6

Tiếp điểm không có tường vây

điểm

1

446.704

2

527.335

3

630.034

4

764.424

5

927.659

7

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

điểm

1

435.101

2

655.723

3

773.592

4

1.064.508

5

1.411.323

8

Đo độ cao lượng giác

điểm

1

42.378

2

64.440

3

76.227

4

105.319

5

140.000

9

Đo ngắm theo công nghệ GPS

điểm

1

859.132

2

1.029.060

3

1.285.193

4

1.652.165

5

2.445.372

10

Tính toán khi đo GPS

điểm

1 - 5

211.969

1 - 5

191.872

1 - 5

128.622

1 - 5

166.088

1 - 5

149.809

11

Tính toán khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

191.872

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

điểm

1 - 5

128.622

13

Phục vụ KTNT khi đo GPS

điểm

1 - 5

166.088

14

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

149.809

B

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

a

TỶ LỆ 1/200

Ngoại nghiệp:

ha

1

14.399.914

16.631.812

2

16.774.539

19.146.040

3

19.619.756

22.118.332

4

22.997.965

25.718.059

Nội nghiệp:

ha

1

2.231.898

2

2.371.500

3

2.498.577

4

2.720.093

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.424.713

1.569.382

2

1.659.845

1.815.313

3

1.942.206

2.107.478

4

2.277.383

2.459.740

Nội nghiệp:

ha

1

144.669

2

155.468

3

165.271

4

182.357

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

16.447.355

18.804.204

2

19.166.001

21.673.166

3

22.420.473

25.064.431

4

26.286.351

29.168.768

Nội nghiệp:

ha

1

2.356.849

2

2.507.165

3

2.643.958

4

2.882.417

1

NGOẠI NGHIỆP

1

ha

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

328.820

328.820

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.488.949

1.488.949

2

1.708.718

1.708.718

3

1.899.823

1.899.823

4

2.119.316

2.119.316

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

3.448.209

3.448.209

2

4.126.610

4.126.610

3

4.941.897

4.941.897

4

5.914.088

5.914.088

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

6.209.001

6.209.001

2

7.421.884

7.421.884

3

8.921.602

8.921.602

4

10.693.006

10.693.006

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

230.721

230.721

2

257.067

257.067

3

300.497

300.497

4

360.352

360.352

1,6

Xác nhận diện tích loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

1.209.809

1.209.809

2

1.447.034

1.447.034

3

1.742.711

1.742.711

4

2.097.979

2.097.979

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

1.484.406

1.484.406

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

857.850

857.850

2

997.452

997.452

3

1.124.528

1.124.528

4

1.346.045

1.346.045

5

0

0

6

0

0

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

332.441

332.441

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

84.419

84.419

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

148.889

148.889

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

387.331

387.331

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

204.014

204.014

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

121.793

121.793

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

95.161

95.161

b

TỶ LỆ 1/500

6

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

5.614.744

6.636.425

2

6.651.292

7.728.508

3

8.344.910

9.475.685

4

10.200.311

11.401.371

5

12.284.936

13.570.213

6

15.010.317

16.392.910

Nội nghiệp:

ha

1

1.021.681

2

1.077.216

3

1.130.775

4

1.201.060

5

1.285.276

6

1.382.592

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

556.021

627.461

2

658.389

733.928

3

825.838

905.474

4

1.009.818

1.094.920

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

71.439

2

75.538

3

79.637

4

85.102

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

6.422.084

7.507.110

2

7.608.418

8.753.045

3

9.546.277

10.748.530

4

11.669.015

12.946.974

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

1.085.026

2

1.144.627

3

1.202.252

4

1.277.959

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

1.540.095

246.415

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

3.658.890

585.422

2

4.605.999

736.960

3

5.981.365

957.018

4

6.841.544

1.094.647

5

7.615.732

1.218.517

6

8.561.902

1.369.904

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

10.430.363

1.668.858

2

12.496.054

1.999.369

3

14.977.533

2.396.405

4

17.957.195

2.873.151

5

21.532.011

3.445.122

6

25.826.859

4.132.297

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

11.957.286

1.913.166

2

14.692.846

2.350.855

3

19.795.035

3.167.206

4

26.171.592

4.187.455

5

33.286.012

5.325.762

6

42.941.052

6.870.568

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

712.135

113.942

2

879.208

140.673

3

1.177.293

188.367

4

1.577.301

252.368

5

1.982.443

317.191

6

2.577.172

412.348

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

2.938.774

470.204

2

3.501.765

560.282

3

4.829.760

772.762

4

5.809.612

929.538

5

6.969.953

1.115.193

6

8.512.796

1.362.047

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

3.854.607

616.737

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

1.975.438

316.070

2

2.322.532

371.605

3

2.657.277

425.164

4

3.096.559

495.449

5

3.622.909

579.665

6

4.231.136

676.982

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.395.198

223.232

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

228.180

36.509

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

208.033

33.285

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.391.145

222.583

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

590.700

94.512

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

259.325

41.492

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

337.485

53.998

c

TỶ LỆ 1/1000

25

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.920.387

2.375.376

2

2.191.771

2.671.314

3

2.517.154

3.030.392

4

3.506.936

4.060.630

5

4.456.492

5.060.775

6

5.469.991

6.137.264

Nội nghiệp:

ha

1

454.989

2

479.543

3

513.238

4

553.694

5

604.283

6

667.273

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

190.890

222.428

2

217.843

251.380

3

250.181

286.219

4

348.758

387.921

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

31.538

2

33.537

3

36.039

4

39.163

5

0

0

6

0

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

2.196.313

2.679.022

2

2.506.895

3.016.142

3

2.879.342

3.424.766

4

4.014.645

4.603.625

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

482.710

2

509.247

3

545.424

4

588.979

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

5.107.928

204.317

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.277.485

51.099

2

1.487.386

59.495

3

1.746.185

69.847

4

2.472.542

98.902

5

3.313.554

132.542

6

4.126.460

165.058

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

12.800.140

512.006

2

15.058.323

602.333

3

17.769.642

710.786

4

27.677.358

1.107.094

5

37.301.698

1.492.068

6

46.587.540

1.863.502

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

19.555.596

782.224

2

23.025.925

921.037

3

27.182.771

1.087.311

4

34.314.335

1.372.573

5

42.864.653

1.714.586

6

53.541.988

2.141.680

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

1.703.844

68.154

2

2.000.897

80.036

3

2.351.218

94.049

4

4.012.513

160.501

5

5.386.327

215.453

6

6.714.964

268.599

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

3.130.683

125.227

2

3.679.823

147.193

3

4.337.100

173.484

4

9.654.715

386.189

5

13.004.143

520.166

6

16.236.895

649.476

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

4.434.003

177.360

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

3.527.560

141.102

2

4.141.409

165.656

3

4.983.779

199.351

4

5.995.187

239.807

5

7.259.913

290.397

6

8.834.671

353.387

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.232.306

89.292

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

554.221

22.169

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

183.788

7.352

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.794.424

111.777

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.081.183

43.247

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

448.330

17.933

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

552.912

22.116

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

593.565

780.005

2

679.179

877.480

3

781.711

994.305

4

1.023.401

1.219.003

5

1.353.319

1.566.072

6

1.783.081

2.017.260

Nội nghiệp:

ha

1

186.440

2

198.301

3

212.594

4

195.601

5

212.753

6

234.179

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

58.979

71.977

2

67.479

81.385

3

77.666

92.666

4

101.673

115.370

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

12.998

2

13.906

3

15.000

4

13.698

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

678.730

876.733

2

776.715

987.477

3

894.081

1.120.218

4

1.170.912

1.378.768

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

198.002

2

210.762

3

226.136

4

207.856

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

7.096.705

70.967

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.738.334

17.383

2

2.034.555

20.346

3

2.388.954

23.890

4

3.622.264

36.223

5

5.735.419

57.354

6

9.301.187

93.012

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

14.434.129

144.341

2

17.280.990

172.810

3

20.694.271

206.943

4

27.860.684

278.607

5

37.533.906

375.339

6

50.596.606

505.966

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

24.003.265

240.033

2

28.258.197

282.582

3

33.358.426

333.584

4

43.784.372

437.844

5

56.886.221

568.862

6

73.864.434

738.644

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

2.337.467

23.375

2

2.743.760

27.438

3

3.225.796

32.258

4

5.462.177

54.622

5

8.654.381

86.544

6

13.997.056

139.971

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

4.297.938

42.979

2

5.055.038

50.550

3

5.958.266

59.583

4

9.065.272

90.653

5

13.976.585

139.766

6

18.003.431

180.034

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

5.448.663

54.487

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

7.258.952

72.590

2

8.445.026

84.450

3

9.874.307

98.743

4

8.175.077

81.751

5

9.890.279

98.903

6

12.032.849

120.328

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.967.451

29.675

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

803.030

8.030

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

247.404

2.474

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.119.603

41.196

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.757.292

17.573

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

663.503

6.635

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

826.781

8.268

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

287.430

317.207

2

339.445

372.037

3

375.348

412.060

4

415.225

457.499

Nội nghiệp:

ha

1

29.777

2

32.592

3

36.712

4

42.274

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

28.442

30.752

2

33.593

36.121

3

37.156

39.977

4

41.113

44.330

Nội nghiệp:

ha

1

2.310

2

2.527

3

2.821

4

3.217

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

328.450

360.250

2

387.907

422.737

3

429.010

468.251

4

474.672

519.869

Nội nghiệp:

ha

1

31.800

2

34.831

3

39.241

4

45.196

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

6.020.521

6.689

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

16.971.178

18.857

2

20.343.508

22.604

3

24.259.048

26.954

4

28.932.879

32.148

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

36.137.774

40.153

2

45.070.960

50.079

3

56.183.944

62.427

4

70.069.274

77.855

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

148.603.749

165.115

2

178.226.964

198.030

3

193.060.373

214.512

4

207.921.409

231.024

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

7.854.537

8.727

2

9.406.661

10.452

3

10.182.454

11.314

4

10.968.172

12.187

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

16.843.288

18.715

2

20.176.079

22.418

3

21.851.083

24.279

4

23.534.215

26.149

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

26.256.004

29.173

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

9.771.381

10.857

2

12.304.926

13.672

3

16.012.640

17.792

4

21.018.663

23.354

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.420.019

4.911

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

514.326

571

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

313.119

348

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

8.305.164

9.228

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

2.335.647

2.595

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

476.953

530

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

662.487

736

C

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Số hóa bản đồ địa chính

6

ha

a

Tỷ lệ 1/500

1

171.353

2

191.441

3

208.503

4

230.715

5

257.728

6

287.825

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

67.970

2

75.534

3

82.616

4

92.427

5

111.682

6

127.273

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

26.409

2

30.834

3

34.685

4

39.796

5

45.870

6

53.018

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

4.988

2

5.865

3

6.316

4

7.250

2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2,1

Xác định toạ độ điểm nắn chuyển

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 6

307.668

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 6

307.668

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 6

307.668

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 6

307.668

2,2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

193.353

30.936

2

208.327

33.332

3

221.662

35.466

4

235.880

37.741

5

256.285

41.006

6

280.679

44.909

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

59.843

2.394

2

64.469

2.579

3

68.658

2.746

4

73.104

2.924

5

79.475

3.179

6

87.102

3.484

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

18.936

189

2

20.389

204

3

21.692

217

4

23.080

231

5

25.073

251

6

27.453

275

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.974

3

2

3.144

3

3

3.287

4

4

3.442

4

2,3

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hóa

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

131.694

21.071

2

145.798

23.328

3

159.971

25.595

4

174.172

27.868

5

194.545

31.127

6

218.915

35.026

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

41.139

1.646

2

45.484

1.819

3

49.945

1.998

4

54.386

2.175

5

60.746

2.430

6

68.366

2.735

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

13.026

130

2

14.392

144

3

15.779

158

4

17.165

172

5

19.155

192

6

21.533

215

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.161

2

2

2.319

3

3

2.472

3

4

2.626

3

D

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

a

Tỷ lệ 1/200

thửa/mảnh

1

ha

Ngoại nghiệp:

42

1

335.337

387.923

56

2

397.661

443.990

67

3

515.964

563.627

82

4

603.335

648.376

Nội nghiệp:

42

1

52.586

56

2

46.329

67

3

47.664

82

4

45.041

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

1

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

268.054

272.505

2

334.648

339.098

3

445.591

450.041

4

534.369

538.819

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

249.569

254.019

2

311.482

315.932

3

414.777

419.228

4

497.431

501.882

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.637.420

6.650.875

2

4.509.109

7.921.697

3

5.954.006

10.032.465

4

7.112.299

11.721.439

Nội nghiệp:

ha

1

3.013.456

2

3.412.588

3

4.078.459

4

4.609.140

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

321.318

325.768

2

401.230

405.681

3

534.362

538.812

4

640.895

645.346

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.925.469

7.133.858

2

4.869.418

8.508.857

3

6.434.089

10.792.641

4

7.688.398

12.620.070

Nội nghiệp:

ha

1

3.208.389

2

3.639.438

3

4.358.553

4

4.931.672

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

347.950

352.400

2

434.521

438.972

3

578.747

583.198

4

694.159

698.609

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.224.528

2.273.964

2

1.515.396

2.698.952

3

1.997.536

3.404.845

4

2.384.041

3.969.671

Nội nghiệp:

ha

1

1.049.436

2

1.183.555

3

1.407.309

4

1.585.630

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

107.222

111.672

2

133.859

138.310

3

178.236

182.687

4

213.748

218.198

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

918.396

1.705.473

2

1.136.547

2.024.214

3

1.498.152

2.553.634

4

1.788.030

2.977.253

Nội nghiệp:

ha

1

787.077

2

887.667

3

1.055.482

4

1.189.222

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

80.416

84.867

2

100.394

104.845

3

133.677

138.128

4

160.311

164.761

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

3.061.321

2

3.788.491

3

4.993.841

4

5.960.101

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.848.560

thửa

2

2.316.617

3

3.081.389

4

3.693.765

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

24.956.860

thửa

2

31.148.156

3

41.477.689

4

49.743.119

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

482.814

2

590.186

3

770.601

4

914.407

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

1.343.078

2

1.571.004

3

1.949.972

4

2.251.970

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

187.896

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

49.831

2,7

Giao nộp thành quả
(công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

24.915

b

Tỷ lệ 1/500

thửa/ mảnh

6

ha

Ngoại nghiệp:

188

1

197.855

210.854

244

2

243.835

255.567

294

3

322.446

334.035

356

4

432.243

443.875

413

5

541.896

553.742

500

6

713.472

725.421

Nội nghiệp:

188

1

12.999

244

2

11.732

294

3

11.589

356

4

11.633

413

5

11.846

500

6

11.949

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

187.081

191.532

2

233.501

237.951

3

310.860

315.311

4

419.171

423.621

5

527.574

532.025

6

697.692

702.143

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

174.337

178.788

2

217.583

222.034

3

289.655

294.106

4

390.564

395.015

5

491.554

496.005

6

650.048

654.498

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

464.729

887.500

2

574.885

1.038.951

3

757.845

1.291.250

4

1.013.608

1.644.182

5

1.270.613

2.005.011

6

1.672.642

2.553.322

Nội nghiệp:

ha

1

422.771

2

464.066

3

533.405

4

630.574

5

734.398

6

880.680

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

224.218

228.668

2

279.921

284.371

3

372.753

377.203

4

502.725

507.176

5

1.238.216

1.242.667

6

1.663.777

1.668.228

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

500.998

950.539

2

620.260

1.114.388

3

818.345

1.387.337

4

1.095.252

1.769.159

5

1.373.479

2.159.474

6

1.808.768

2.752.717

Nội nghiệp:

ha

1

449.541

2

494.128

3

568.992

4

673.908

5

785.994

6

943.950

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

242.786

247.236

2

303.131

307.581

3

403.699

408.149

4

544.502

548.953

5

685.427

689.877

6

906.580

911.030

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

156.877

304.569

2

193.654

355.230

3

254.738

439.630

4

340.128

557.691

5

425.952

678.435

6

560.156

861.813

Nội nghiệp:

ha

1

147.693

2

161.576

3

184.892

4

217.563

5

252.482

6

301.657

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.833

79.283

2

93.400

97.851

3

124.344

128.795

4

167.668

172.119

5

211.030

215.480

6

279.077

283.527

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

117.658

228.427

2

145.240

266.423

3

191.053

329.722

4

255.096

418.268

5

319.464

508.826

6

420.117

646.360

Nội nghiệp:

ha

1

110.769

2

121.182

3

138.669

4

163.172

5

189.362

6

226.242

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.124

60.575

2

70.050

74.501

3

93.258

97.709

4

125.751

130.202

5

158.272

162.723

6

209.308

213.758

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

2.451.201

2

3.025.841

3

3.980.275

4

5.314.502

5

6.655.503

6

8.752.444

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.274.411

thửa

2

1.591.746

3

2.120.546

4

2.860.677

5

3.601.995

6

4.764.430

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

17.433.733

thửa

2

21.758.317

3

28.965.500

4

39.056.409

5

49.155.439

6

65.004.786

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

430.121

2

528.047

3

689.899

4

917.706

5

1.179.635

6

1.505.423

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

919.210

2

1.038.220

3

1.240.678

4

1.523.349

5

1.807.037

6

2.249.596

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

191.595

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

74.746

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

156.967

c

Tỷ lệ 1/1000

thửa/mảnh

25

ha

Ngoại nghiệp:

825

1

59.188

64.617

1250

2

72.294

77.208

1625

3

95.291

100.037

500

4

139.154

147.075

750

5

173.744

180.693

1000

6

219.195

225.744

Nội nghiệp:

825

1

5.429

1250

2

4.914

1625

3

4.746

500

4

7.922

750

5

6.949

1000

6

6.549

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.499

60.950

2

70.318

74.768

3

93.228

97.679

4

125.424

129.875

5

162.066

166.517

6

207.984

212.434

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

52.957

57.408

2

65.915

70.366

3

87.383

91.834

4

117.557

122.007

5

151.993

156.444

6

195.026

199.477

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

167.429

259.779

2

207.661

306.253

3

274.714

383.669

4

368.588

492.020

5

475.873

615.912

6

609.979

770.734

Nội nghiệp:

ha

1

92.350

2

98.592

3

108.955

4

123.432

5

140.039

6

160.755

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

67.523

71.973

2

84.105

88.556

3

111.597

116.048

4

150.233

154.683

5

378.378

382.829

6

513.753

518.204

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

180.733

278.773

2

224.290

329.066

3

296.887

412.846

4

398.521

530.103

5

514.675

664.178

6

659.868

831.726

Nội nghiệp:

ha

1

98.040

2

104.776

3

115.959

4

131.581

5

149.502

6

171.858

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

73.034

77.485

2

90.999

95.449

3

120.782

125.233

4

162.637

167.088

5

210.272

214.722

6

269.964

274.415

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

56.329

88.716

2

69.761

104.250

3

92.147

130.126

4

123.488

166.341

5

159.307

207.752

6

204.080

259.500

Nội nghiệp:

ha

1

32.388

2

34.489

3

37.979

4

42.853

5

48.445

6

55.419

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.600

27.050

2

28.127

32.578

3

37.291

41.742

4

50.170

54.620

5

64.826

69.277

6

83.193

87.644

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

42.246

66.537

2

52.320

78.187

3

69.110

97.594

4

92.616

124.756

5

119.480

155.814

6

153.060

194.625

Nội nghiệp:

ha

1

24.291

2

25.867

3

28.484

4

32.140

5

36.334

6

41.565

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

16.950

21.400

2

21.095

25.546

3

27.968

32.419

4

37.627

42.078

5

48.620

53.070

6

62.395

66.846

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

3.520.535

2

4.360.034

3

5.759.198

4

7.718.029

5

9.956.692

6

12.755.021

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

354.156

thửa

2

440.270

3

584.519

4

786.745

5

1.007.270

6

1.295.770

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.295.748

thửa

2

6.591.503

3

8.738.295

4

11.755.669

5

15.199.340

6

19.502.597

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.744

2

482.639

3

630.789

4

838.160

5

1.075.117

6

1.371.312

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

601.307

2

643.757

3

713.695

4

810.966

5

923.492

6

1.063.213

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

182.689

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

99.662

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

211.781

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

600

1

60.799

67.233

1800

2

77.431

82.065

3000

3

95.788

100.083

500

4

128.586

136.909

800

5

174.326

181.360

1300

6

219.581

225.652

Nội nghiệp:

600

1

6.433

1800

2

4.635

3000

3

4.295

500

4

8.323

800

5

7.034

1300

6

6.072

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

57.161

61.612

2

76.126

80.577

3

94.948

99.399

4

118.652

123.102

5

165.704

170.154

6

212.875

217.326

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

54.074

58.525

2

71.991

76.441

3

89.848

94.298

4

112.301

116.751

5

156.850

161.301

6

201.528

205.978

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

31.799

57.044

2

41.837

68.923

3

51.915

81.559

4

64.488

97.602

5

89.632

127.340

6

114.777

157.994

Nội nghiệp:

ha

1

25.245

2

27.086

3

29.644

4

33.115

5

37.708

6

43.217

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

68.482

72.932

2

91.239

95.690

3

113.826

118.277

4

142.270

146.721

5

385.989

390.440

6

507.240

511.691

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

34.294

61.148

2

45.163

74.005

3

56.073

87.675

4

69.684

105.032

5

96.908

137.228

6

124.132

170.399

Nội nghiệp:

ha

1

26.854

2

28.842

3

31.602

4

35.348

5

40.320

6

46.268

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.142

78.593

2

98.796

103.246

3

123.265

127.715

4

154.079

158.530

5

215.247

219.697

6

276.570

281.021

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

10.724

19.534

2

14.074

23.504

3

17.440

27.731

4

21.638

33.097

5

30.033

43.026

6

38.428

53.274

Nội nghiệp:

ha

1

8.810

2

9.430

3

10.291

4

11.459

5

12.993

6

14.846

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.865

27.315

2

30.450

34.901

3

37.979

42.430

4

47.461

51.911

5

66.281

70.732

6

85.150

89.601

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất ( 30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

8.043

14.651

2

10.556

17.628

3

13.080

20.799

4

16.228

24.823

5

22.524

32.269

6

28.821

39.955

Nội nghiệp:

ha

1

6.608

2

7.072

3

7.718

4

8.595

5

9.745

6

11.135

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

17.148

21.599

2

22.838

27.288

3

28.484

32.935

4

35.596

40.046

5

49.711

54.162

6

63.863

68.313

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

2.681.036

2

3.518.531

3

4.360.034

4

5.409.407

5

7.508.154

6

9.606.901

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

308.703

thửa

2

413.531

3

510.056

4

635.112

5

885.357

6

1.134.762

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.407.440

thửa

2

7.199.059

3

8.984.769

4

11.230.066

5

15.684.996

6

20.152.775

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.938

2

482.881

3

631.112

4

838.596

5

1.075.683

6

1.372.039

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

636.548

2

702.470

3

769.667

4

854.221

5

1.000.543

6

1.167.476

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

183.508

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

137.035

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

316.426

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

675

1

150.896

157.570

1350

2

162.436

167.687

2250

3

210.267

214.991

3600

4

227.410

231.747

Nội nghiệp:

675

1

6.674

1350

2

5.251

2250

3

4.724

3600

4

4.337

2. Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

A

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

A.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

164.773

2

178.430

3

188.887

A.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

162.535

2

176.192

3

186.648

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

A.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

175.896

2

189.553

3

200.010

A.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.657

2

187.314

3

197.771

B

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

B.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

225.079

3

235.782

4

247.469

5

260.239

B.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

226.423

3

237.147

4

248.855

5

261.636

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

B.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

239.539

3

250.241

4

261.928

5

274.699

B.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

240.883

3

251.606

4

263.314

5

276.096

C

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

C.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

499.571

2

558.843

3

615.041

C.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

498.497

2

557.768

3

613.967

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

C.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

512.007

2

571.279

3

627.477

C.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

508.306

2

567.578

3

623.776

D

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

D.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

825.373

3

925.531

4

1.056.299

5

1.212.902

D.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

822.178

3

930.410

4

1.015.778

5

1.191.501

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

D.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

833.715

3

933.873

4

1.064.641

5

1.221.244

D.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

830.520

3

930.713

4

1.061.534

5

1.218.189

Đ

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

603.664

2

680.764

3

734.010

4

832.284

5

947.045

E

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

E.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

221.242

2

228.044

3

230.827

E.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

219.078

2

225.880

3

228.663

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

E.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

232.365

2

239.167

3

241.950

E.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

230.200

2

237.003

3

239.786

G

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

157.060

2

164.017

3

166.839

4

175.013

5

184.444

L

Cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

L.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

141.334

2

148.240

3

151.074

L.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.210

2

180.116

3

182.950

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

L.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

178.772

2

185.677

3

188.512

L.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

201.455

2

208.361

3

211.195

M

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

268.429

2

276.442

3

279.665

4

289.110

5

299.988

N

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

N.1

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

111.367

2

116.283

3

122.178

N.2

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

122.489

2

127.406

3

133.301

Trường hợp đặc biệt

N.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

Trong đó

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1

62.947

2

67.864

3

73.758

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1 - 3

41.490

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1 - 3

52.613

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 9)

Hồ sơ

1 - 3

6.930

4

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung một giấy CNQSD đất thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đât tăng thêm được tính bằng 0,3 lần định mức 2, 3, 4, 5 của mức trên

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

O

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính

Tổng hợp đơn giá:

1 - 3

81.480

Trong đó:

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1 - 3

41.557

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Hồ sơ

1 - 3

34.705

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

1 - 3

5.218

P

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

P.1

Tổng hợp đơn giá:

2

136.243

3

139.561

4

143.233

5

147.231

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

P.2

Tổng hợp đơn giá:

2

150.703

3

154.020

4

157.692

5

161.691

Trường hợp đặc biệt

P.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

111.992

3

115.309

4

118.981

5

122.979

Trong đó

1

Công việc thực hiên Văn phòng và Phòng TNMTcấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

hồ sơ

2

121.942

3

125.259

4

128.932

5

132.930

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

hồ sơ

2

136.402

3

139.719

4

143.391

5

147.389

2

Công việc thực hiện tại VP.ĐKQSD đất cấp tỉnh

hồ sơ

2 - 5

14.301

R

Chuyển hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số

Tổng hợp đơn giá:

1

Công tác chuẩn bị

thửa

1

288

2

Đồng bộ thông tin ba cấp

thửa

2

9.419

3

Điều tra bổ sung

thửa

3

53.710

4

Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn

thửa

4

26.610

5

Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc

thửa

5

13.280

6

Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)

thửa

6

19.260

7

In sổ địa chính. sổ mục kê theo mẫu hiện hành

thửa

7

1.911

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang với các nội dung sau:
1. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính.

Số TT

Danh mục công việc

ĐVT

Loại khó khăn

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá 1 ha

A

LƯỚI ĐỊA CHÍNH:

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

điểm

1

1.580.084

2

2.042.615

3

2.569.456

4

3.329.422

5

4.177.895

2

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)

điểm

1

1.851.299

2

2.403.132

3

3.032.776

4

3.940.247

5

4.957.131

3

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

điểm

1

528.436

2

605.401

3

736.882

4

871.754

5

1.010.015

4

Xây tường vây

điểm

1

1.955.449

2

2.125.808

3

2.562.980

4

3.440.109

5

3.909.434

5

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

điểm

1

387.366

2

455.263

3

540.126

4

652.358

5

784.601

6

Tiếp điểm không có tường vây

điểm

1

446.704

2

527.335

3

630.034

4

764.424

5

927.659

7

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

điểm

1

435.101

2

655.723

3

773.592

4

1.064.508

5

1.411.323

8

Đo độ cao lượng giác

điểm

1

42.378

2

64.440

3

76.227

4

105.319

5

140.000

9

Đo ngắm theo công nghệ GPS

điểm

1

859.132

2

1.029.060

3

1.285.193

4

1.652.165

5

2.445.372

10

Tính toán khi đo GPS

điểm

1 - 5

211.969

1 - 5

191.872

1 - 5

128.622

1 - 5

166.088

1 - 5

149.809

11

Tính toán khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

191.872

12

Tính toán khi đo độ cao lượng giác

điểm

1 - 5

128.622

13

Phục vụ KTNT khi đo GPS

điểm

1 - 5

166.088

14

Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền

điểm

1 - 5

149.809

B

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

a

TỶ LỆ 1/200

Ngoại nghiệp:

ha

1

14.399.914

16.631.812

2

16.774.539

19.146.040

3

19.619.756

22.118.332

4

22.997.965

25.718.059

Nội nghiệp:

ha

1

2.231.898

2

2.371.500

3

2.498.577

4

2.720.093

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.424.713

1.569.382

2

1.659.845

1.815.313

3

1.942.206

2.107.478

4

2.277.383

2.459.740

Nội nghiệp:

ha

1

144.669

2

155.468

3

165.271

4

182.357

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

16.447.355

18.804.204

2

19.166.001

21.673.166

3

22.420.473

25.064.431

4

26.286.351

29.168.768

Nội nghiệp:

ha

1

2.356.849

2

2.507.165

3

2.643.958

4

2.882.417

1

NGOẠI NGHIỆP

1

ha

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

328.820

328.820

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.488.949

1.488.949

2

1.708.718

1.708.718

3

1.899.823

1.899.823

4

2.119.316

2.119.316

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

3.448.209

3.448.209

2

4.126.610

4.126.610

3

4.941.897

4.941.897

4

5.914.088

5.914.088

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

6.209.001

6.209.001

2

7.421.884

7.421.884

3

8.921.602

8.921.602

4

10.693.006

10.693.006

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

230.721

230.721

2

257.067

257.067

3

300.497

300.497

4

360.352

360.352

1,6

Xác nhận diện tích loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

1.209.809

1.209.809

2

1.447.034

1.447.034

3

1.742.711

1.742.711

4

2.097.979

2.097.979

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

1.484.406

1.484.406

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

857.850

857.850

2

997.452

997.452

3

1.124.528

1.124.528

4

1.346.045

1.346.045

5

0

0

6

0

0

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

332.441

332.441

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

84.419

84.419

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

148.889

148.889

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

387.331

387.331

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

204.014

204.014

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

121.793

121.793

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

95.161

95.161

b

TỶ LỆ 1/500

6

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

5.614.744

6.636.425

2

6.651.292

7.728.508

3

8.344.910

9.475.685

4

10.200.311

11.401.371

5

12.284.936

13.570.213

6

15.010.317

16.392.910

Nội nghiệp:

ha

1

1.021.681

2

1.077.216

3

1.130.775

4

1.201.060

5

1.285.276

6

1.382.592

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

556.021

627.461

2

658.389

733.928

3

825.838

905.474

4

1.009.818

1.094.920

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

71.439

2

75.538

3

79.637

4

85.102

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

6.422.084

7.507.110

2

7.608.418

8.753.045

3

9.546.277

10.748.530

4

11.669.015

12.946.974

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

1.085.026

2

1.144.627

3

1.202.252

4

1.277.959

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

1.540.095

246.415

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

3.658.890

585.422

2

4.605.999

736.960

3

5.981.365

957.018

4

6.841.544

1.094.647

5

7.615.732

1.218.517

6

8.561.902

1.369.904

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

10.430.363

1.668.858

2

12.496.054

1.999.369

3

14.977.533

2.396.405

4

17.957.195

2.873.151

5

21.532.011

3.445.122

6

25.826.859

4.132.297

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

11.957.286

1.913.166

2

14.692.846

2.350.855

3

19.795.035

3.167.206

4

26.171.592

4.187.455

5

33.286.012

5.325.762

6

42.941.052

6.870.568

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

712.135

113.942

2

879.208

140.673

3

1.177.293

188.367

4

1.577.301

252.368

5

1.982.443

317.191

6

2.577.172

412.348

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

2.938.774

470.204

2

3.501.765

560.282

3

4.829.760

772.762

4

5.809.612

929.538

5

6.969.953

1.115.193

6

8.512.796

1.362.047

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

3.854.607

616.737

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

1.975.438

316.070

2

2.322.532

371.605

3

2.657.277

425.164

4

3.096.559

495.449

5

3.622.909

579.665

6

4.231.136

676.982

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.395.198

223.232

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

228.180

36.509

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

208.033

33.285

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

1.391.145

222.583

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

590.700

94.512

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

259.325

41.492

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

337.485

53.998

c

TỶ LỆ 1/1000

25

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.920.387

2.375.376

2

2.191.771

2.671.314

3

2.517.154

3.030.392

4

3.506.936

4.060.630

5

4.456.492

5.060.775

6

5.469.991

6.137.264

Nội nghiệp:

ha

1

454.989

2

479.543

3

513.238

4

553.694

5

604.283

6

667.273

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

190.890

222.428

2

217.843

251.380

3

250.181

286.219

4

348.758

387.921

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

31.538

2

33.537

3

36.039

4

39.163

5

0

0

6

0

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

2.196.313

2.679.022

2

2.506.895

3.016.142

3

2.879.342

3.424.766

4

4.014.645

4.603.625

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

482.710

2

509.247

3

545.424

4

588.979

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

5.107.928

204.317

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.277.485

51.099

2

1.487.386

59.495

3

1.746.185

69.847

4

2.472.542

98.902

5

3.313.554

132.542

6

4.126.460

165.058

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

12.800.140

512.006

2

15.058.323

602.333

3

17.769.642

710.786

4

27.677.358

1.107.094

5

37.301.698

1.492.068

6

46.587.540

1.863.502

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

19.555.596

782.224

2

23.025.925

921.037

3

27.182.771

1.087.311

4

34.314.335

1.372.573

5

42.864.653

1.714.586

6

53.541.988

2.141.680

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

1.703.844

68.154

2

2.000.897

80.036

3

2.351.218

94.049

4

4.012.513

160.501

5

5.386.327

215.453

6

6.714.964

268.599

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

3.130.683

125.227

2

3.679.823

147.193

3

4.337.100

173.484

4

9.654.715

386.189

5

13.004.143

520.166

6

16.236.895

649.476

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

4.434.003

177.360

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

3.527.560

141.102

2

4.141.409

165.656

3

4.983.779

199.351

4

5.995.187

239.807

5

7.259.913

290.397

6

8.834.671

353.387

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.232.306

89.292

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

554.221

22.169

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

183.788

7.352

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.794.424

111.777

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.081.183

43.247

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

448.330

17.933

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

552.912

22.116

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

593.565

780.005

2

679.179

877.480

3

781.711

994.305

4

1.023.401

1.219.003

5

1.353.319

1.566.072

6

1.783.081

2.017.260

Nội nghiệp:

ha

1

186.440

2

198.301

3

212.594

4

195.601

5

212.753

6

234.179

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

58.979

71.977

2

67.479

81.385

3

77.666

92.666

4

101.673

115.370

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

12.998

2

13.906

3

15.000

4

13.698

5

0

6

0

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

678.730

876.733

2

776.715

987.477

3

894.081

1.120.218

4

1.170.912

1.378.768

5

0

0

6

0

0

Nội nghiệp:

ha

1

198.002

2

210.762

3

226.136

4

207.856

5

0

6

0

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

7.096.705

70.967

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

1.738.334

17.383

2

2.034.555

20.346

3

2.388.954

23.890

4

3.622.264

36.223

5

5.735.419

57.354

6

9.301.187

93.012

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

14.434.129

144.341

2

17.280.990

172.810

3

20.694.271

206.943

4

27.860.684

278.607

5

37.533.906

375.339

6

50.596.606

505.966

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

24.003.265

240.033

2

28.258.197

282.582

3

33.358.426

333.584

4

43.784.372

437.844

5

56.886.221

568.862

6

73.864.434

738.644

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

2.337.467

23.375

2

2.743.760

27.438

3

3.225.796

32.258

4

5.462.177

54.622

5

8.654.381

86.544

6

13.997.056

139.971

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

4.297.938

42.979

2

5.055.038

50.550

3

5.958.266

59.583

4

9.065.272

90.653

5

13.976.585

139.766

6

18.003.431

180.034

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

5.448.663

54.487

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

7.258.952

72.590

2

8.445.026

84.450

3

9.874.307

98.743

4

8.175.077

81.751

5

9.890.279

98.903

6

12.032.849

120.328

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

2.967.451

29.675

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

803.030

8.030

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

247.404

2.474

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.119.603

41.196

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

1.757.292

17.573

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

663.503

6.635

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

826.781

8.268

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

ha

1

287.430

317.207

2

339.445

372.037

3

375.348

412.060

4

415.225

457.499

Nội nghiệp:

ha

1

29.777

2

32.592

3

36.712

4

42.274

Các trường hợp đặc biệt

a.1

Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp:

ha

1

28.442

30.752

2

33.593

36.121

3

37.156

39.977

4

41.113

44.330

Nội nghiệp:

ha

1

2.310

2

2.527

3

2.821

4

3.217

a.2

Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng

Ngoại nghiệp:

ha

1

328.450

360.250

2

387.907

422.737

3

429.010

468.251

4

474.672

519.869

Nội nghiệp:

ha

1

31.800

2

34.831

3

39.241

4

45.196

1

NGOẠI NGHIỆP

1,1

Công tác chuẩn bị

Mảnh

1 - 6

6.020.521

6.689

1,2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

16.971.178

18.857

2

20.343.508

22.604

3

24.259.048

26.954

4

28.932.879

32.148

1,3

Xác định ranh giới thửa đất

Mảnh

1

36.137.774

40.153

2

45.070.960

50.079

3

56.183.944

62.427

4

70.069.274

77.855

1,4

Đo chi tiết

Mảnh

1

148.603.749

165.115

2

178.226.964

198.030

3

193.060.373

214.512

4

207.921.409

231.024

1,5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

1

7.854.537

8.727

2

9.406.661

10.452

3

10.182.454

11.314

4

10.968.172

12.187

1,6

Xác nhận diện tích, loại đất với chủ sử dụng đất

Mảnh

1

16.843.288

18.715

2

20.176.079

22.418

3

21.851.083

24.279

4

23.534.215

26.149

1,7

Phục vụ KTNT

Mảnh

1 - 6

26.256.004

29.173

2

NỘI NGHIỆP

2,1

Lập bản đồ gốc

Mảnh

1

9.771.381

10.857

2

12.304.926

13.672

3

16.012.640

17.792

4

21.018.663

23.354

2,2

Nhập thông tin thửa đất

Mảnh

1 - 6

4.420.019

4.911

2,3

Lập sổ mục kê tạm

Mảnh

1 - 6

514.326

571

2,4

Biên tập BĐĐC theo ĐVHC

Mảnh

1 - 6

313.119

348

2,5

Lập HSKT thửa đất

Mảnh

1 - 6

8.305.164

9.228

2,6

Phục vụ nghiệm thu

Mảnh

1 - 6

2.335.647

2.595

2,7

Xác nhận hồ sơ các cấp

Mảnh

1 - 6

476.953

530

2,8

Giao nộp thành quả

Mảnh

1 - 6

662.487

736

C

SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1

Số hóa bản đồ địa chính

6

ha

a

Tỷ lệ 1/500

1

171.353

2

191.441

3

208.503

4

230.715

5

257.728

6

287.825

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

67.970

2

75.534

3

82.616

4

92.427

5

111.682

6

127.273

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

26.409

2

30.834

3

34.685

4

39.796

5

45.870

6

53.018

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

4.988

2

5.865

3

6.316

4

7.250

2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2,1

Xác định toạ độ điểm nắn chuyển

a

Tỷ lệ 1/500

Điểm

1 - 6

307.668

b

Tỷ lệ 1/1000

Điểm

1 - 6

307.668

c

Tỷ lệ 1/2000

Điểm

1 - 6

307.668

d

Tỷ lệ 1/5000

Điểm

1 - 6

307.668

2,2

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

193.353

30.936

2

208.327

33.332

3

221.662

35.466

4

235.880

37.741

5

256.285

41.006

6

280.679

44.909

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

59.843

2.394

2

64.469

2.579

3

68.658

2.746

4

73.104

2.924

5

79.475

3.179

6

87.102

3.484

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

18.936

189

2

20.389

204

3

21.692

217

4

23.080

231

5

25.073

251

6

27.453

275

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.974

3

2

3.144

3

3

3.287

4

4

3.442

4

2,3

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hóa

a

Tỷ lệ 1/500

ha

6

ha

1

131.694

21.071

2

145.798

23.328

3

159.971

25.595

4

174.172

27.868

5

194.545

31.127

6

218.915

35.026

b

Tỷ lệ 1/1000

ha

25

ha

1

41.139

1.646

2

45.484

1.819

3

49.945

1.998

4

54.386

2.175

5

60.746

2.430

6

68.366

2.735

c

Tỷ lệ 1/2000

ha

100

ha

1

13.026

130

2

14.392

144

3

15.779

158

4

17.165

172

5

19.155

192

6

21.533

215

d

Tỷ lệ 1/5000

ha

900

ha

1

2.161

2

2

2.319

3

3

2.472

3

4

2.626

3

D

ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

a

Tỷ lệ 1/200

thửa/mảnh

1

ha

Ngoại nghiệp:

42

1

335.337

387.923

56

2

397.661

443.990

67

3

515.964

563.627

82

4

603.335

648.376

Nội nghiệp:

42

1

52.586

56

2

46.329

67

3

47.664

82

4

45.041

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

1

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

268.054

272.505

2

334.648

339.098

3

445.591

450.041

4

534.369

538.819

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.061.321

5.684.911

2

3.788.491

6.747.379

3

4.993.841

8.512.113

4

5.960.101

9.924.176

Nội nghiệp:

ha

1

2.623.590

2

2.958.889

3

3.518.272

4

3.964.075

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

249.569

254.019

2

311.482

315.932

3

414.777

419.228

4

497.431

501.882

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.637.420

6.650.875

2

4.509.109

7.921.697

3

5.954.006

10.032.465

4

7.112.299

11.721.439

Nội nghiệp:

ha

1

3.013.456

2

3.412.588

3

4.078.459

4

4.609.140

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

321.318

325.768

2

401.230

405.681

3

534.362

538.812

4

640.895

645.346

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

3.925.469

7.133.858

2

4.869.418

8.508.857

3

6.434.089

10.792.641

4

7.688.398

12.620.070

Nội nghiệp:

ha

1

3.208.389

2

3.639.438

3

4.358.553

4

4.931.672

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

347.950

352.400

2

434.521

438.972

3

578.747

583.198

4

694.159

698.609

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

1.224.528

2.273.964

2

1.515.396

2.698.952

3

1.997.536

3.404.845

4

2.384.041

3.969.671

Nội nghiệp:

ha

1

1.049.436

2

1.183.555

3

1.407.309

4

1.585.630

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

107.222

111.672

2

133.859

138.310

3

178.236

182.687

4

213.748

218.198

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

918.396

1.705.473

2

1.136.547

2.024.214

3

1.498.152

2.553.634

4

1.788.030

2.977.253

Nội nghiệp:

ha

1

787.077

2

887.667

3

1.055.482

4

1.189.222

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

80.416

84.867

2

100.394

104.845

3

133.677

138.128

4

160.311

164.761

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

3.061.321

2

3.788.491

3

4.993.841

4

5.960.101

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.848.560

thửa

2

2.316.617

3

3.081.389

4

3.693.765

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

24.956.860

thửa

2

31.148.156

3

41.477.689

4

49.743.119

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

482.814

2

590.186

3

770.601

4

914.407

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

1.343.078

2

1.571.004

3

1.949.972

4

2.251.970

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

187.896

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

49.831

2,7

Giao nộp thành quả
(công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

24.915

b

Tỷ lệ 1/500

thửa/ mảnh

6

ha

Ngoại nghiệp:

188

1

197.855

210.854

244

2

243.835

255.567

294

3

322.446

334.035

356

4

432.243

443.875

413

5

541.896

553.742

500

6

713.472

725.421

Nội nghiệp:

188

1

12.999

244

2

11.732

294

3

11.589

356

4

11.633

413

5

11.846

500

6

11.949

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

187.081

191.532

2

233.501

237.951

3

310.860

315.311

4

419.171

423.621

5

527.574

532.025

6

697.692

702.143

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

392.192

761.424

2

484.135

888.076

3

636.844

1.099.075

4

850.320

1.394.228

5

1.064.880

1.696.086

6

1.400.391

2.154.532

Nội nghiệp:

ha

1

369.231

2

403.941

3

462.231

4

543.907

5

631.206

6

754.141

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

174.337

178.788

2

217.583

222.034

3

289.655

294.106

4

390.564

395.015

5

491.554

496.005

6

650.048

654.498

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

464.729

887.500

2

574.885

1.038.951

3

757.845

1.291.250

4

1.013.608

1.644.182

5

1.270.613

2.005.011

6

1.672.642

2.553.322

Nội nghiệp:

ha

1

422.771

2

464.066

3

533.405

4

630.574

5

734.398

6

880.680

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

224.218

228.668

2

279.921

284.371

3

372.753

377.203

4

502.725

507.176

5

1.238.216

1.242.667

6

1.663.777

1.668.228

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

500.998

950.539

2

620.260

1.114.388

3

818.345

1.387.337

4

1.095.252

1.769.159

5

1.373.479

2.159.474

6

1.808.768

2.752.717

Nội nghiệp:

ha

1

449.541

2

494.128

3

568.992

4

673.908

5

785.994

6

943.950

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

242.786

247.236

2

303.131

307.581

3

403.699

408.149

4

544.502

548.953

5

685.427

689.877

6

906.580

911.030

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

156.877

304.569

2

193.654

355.230

3

254.738

439.630

4

340.128

557.691

5

425.952

678.435

6

560.156

861.813

Nội nghiệp:

ha

1

147.693

2

161.576

3

184.892

4

217.563

5

252.482

6

301.657

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.833

79.283

2

93.400

97.851

3

124.344

128.795

4

167.668

172.119

5

211.030

215.480

6

279.077

283.527

Nội nghiệp:

thửa

1- 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

117.658

228.427

2

145.240

266.423

3

191.053

329.722

4

255.096

418.268

5

319.464

508.826

6

420.117

646.360

Nội nghiệp:

ha

1

110.769

2

121.182

3

138.669

4

163.172

5

189.362

6

226.242

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.124

60.575

2

70.050

74.501

3

93.258

97.709

4

125.751

130.202

5

158.272

162.723

6

209.308

213.758

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)

Mảnh

1

2.451.201

2

3.025.841

3

3.980.275

4

5.314.502

5

6.655.503

6

8.752.444

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

1.274.411

thửa

2

1.591.746

3

2.120.546

4

2.860.677

5

3.601.995

6

4.764.430

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm / 100 thửa)

100 thửa

1

17.433.733

thửa

2

21.758.317

3

28.965.500

4

39.056.409

5

49.155.439

6

65.004.786

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

430.121

2

528.047

3

689.899

4

917.706

5

1.179.635

6

1.505.423

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

919.210

2

1.038.220

3

1.240.678

4

1.523.349

5

1.807.037

6

2.249.596

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

191.595

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

74.746

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

156.967

c

Tỷ lệ 1/1000

thửa/mảnh

25

ha

Ngoại nghiệp:

825

1

59.188

64.617

1250

2

72.294

77.208

1625

3

95.291

100.037

500

4

139.154

147.075

750

5

173.744

180.693

1000

6

219.195

225.744

Nội nghiệp:

825

1

5.429

1250

2

4.914

1625

3

4.746

500

4

7.922

750

5

6.949

1000

6

6.549

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

56.499

60.950

2

70.318

74.768

3

93.228

97.679

4

125.424

129.875

5

162.066

166.517

6

207.984

212.434

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

140.821

221.791

2

174.401

260.625

3

230.368

325.315

4

308.721

415.854

5

398.268

519.380

6

510.201

648.749

Nội nghiệp:

ha

1

80.970

2

86.223

3

94.947

4

107.133

5

121.112

6

138.549

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

52.957

57.408

2

65.915

70.366

3

87.383

91.834

4

117.557

122.007

5

151.993

156.444

6

195.026

199.477

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

167.429

259.779

2

207.661

306.253

3

274.714

383.669

4

368.588

492.020

5

475.873

615.912

6

609.979

770.734

Nội nghiệp:

ha

1

92.350

2

98.592

3

108.955

4

123.432

5

140.039

6

160.755

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

67.523

71.973

2

84.105

88.556

3

111.597

116.048

4

150.233

154.683

5

378.378

382.829

6

513.753

518.204

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

180.733

278.773

2

224.290

329.066

3

296.887

412.846

4

398.521

530.103

5

514.675

664.178

6

659.868

831.726

Nội nghiệp:

ha

1

98.040

2

104.776

3

115.959

4

131.581

5

149.502

6

171.858

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

73.034

77.485

2

90.999

95.449

3

120.782

125.233

4

162.637

167.088

5

210.272

214.722

6

269.964

274.415

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

56.329

88.716

2

69.761

104.250

3

92.147

130.126

4

123.488

166.341

5

159.307

207.752

6

204.080

259.500

Nội nghiệp:

ha

1

32.388

2

34.489

3

37.979

4

42.853

5

48.445

6

55.419

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.600

27.050

2

28.127

32.578

3

37.291

41.742

4

50.170

54.620

5

64.826

69.277

6

83.193

87.644

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

42.246

66.537

2

52.320

78.187

3

69.110

97.594

4

92.616

124.756

5

119.480

155.814

6

153.060

194.625

Nội nghiệp:

ha

1

24.291

2

25.867

3

28.484

4

32.140

5

36.334

6

41.565

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

16.950

21.400

2

21.095

25.546

3

27.968

32.419

4

37.627

42.078

5

48.620

53.070

6

62.395

66.846

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

3.520.535

2

4.360.034

3

5.759.198

4

7.718.029

5

9.956.692

6

12.755.021

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

354.156

thửa

2

440.270

3

584.519

4

786.745

5

1.007.270

6

1.295.770

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.295.748

thửa

2

6.591.503

3

8.738.295

4

11.755.669

5

15.199.340

6

19.502.597

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.744

2

482.639

3

630.789

4

838.160

5

1.075.117

6

1.371.312

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

601.307

2

643.757

3

713.695

4

810.966

5

923.492

6

1.063.213

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

182.689

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

99.662

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

211.781

d

TỶ LỆ 1/2000

100

ha

Ngoại nghiệp:

600

1

60.799

67.233

1800

2

77.431

82.065

3000

3

95.788

100.083

500

4

128.586

136.909

800

5

174.326

181.360

1300

6

219.581

225.652

Nội nghiệp:

600

1

6.433

1800

2

4.635

3000

3

4.295

500

4

8.323

800

5

7.034

1300

6

6.072

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

57.161

61.612

2

76.126

80.577

3

94.948

99.399

4

118.652

123.102

5

165.704

170.154

6

212.875

217.326

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

a.1

Trường hợp không lập lưới đo vẽ

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

26.810

48.835

2

35.185

58.759

3

43.600

69.328

4

54.094

82.742

5

75.082

107.564

6

96.069

133.184

Nội nghiệp:

ha

1

22.025

2

23.574

3

25.728

4

28.648

5

32.483

6

37.115

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

54.074

58.525

2

71.991

76.441

3

89.848

94.298

4

112.301

116.751

5

156.850

161.301

6

201.528

205.978

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

4.451

a.2

Trường hợp biến động từ 15% đến 20%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

31.799

57.044

2

41.837

68.923

3

51.915

81.559

4

64.488

97.602

5

89.632

127.340

6

114.777

157.994

Nội nghiệp:

ha

1

25.245

2

27.086

3

29.644

4

33.115

5

37.708

6

43.217

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

68.482

72.932

2

91.239

95.690

3

113.826

118.277

4

142.270

146.721

5

385.989

390.440

6

507.240

511.691

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.098

a.3

Trường hợp biến động dưới 15%

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

34.294

61.148

2

45.163

74.005

3

56.073

87.675

4

69.684

105.032

5

96.908

137.228

6

124.132

170.399

Nội nghiệp:

ha

1

26.854

2

28.842

3

31.602

4

35.348

5

40.320

6

46.268

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

74.142

78.593

2

98.796

103.246

3

123.265

127.715

4

154.079

158.530

5

215.247

219.697

6

276.570

281.021

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

5.422

a.4

Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

10.724

19.534

2

14.074

23.504

3

17.440

27.731

4

21.638

33.097

5

30.033

43.026

6

38.428

53.274

Nội nghiệp:

ha

1

8.810

2

9.430

3

10.291

4

11.459

5

12.993

6

14.846

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

22.865

27.315

2

30.450

34.901

3

37.979

42.430

4

47.461

51.911

5

66.281

70.732

6

85.150

89.601

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.780

a.5

Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất ( 30% mức a)

1

Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ

Ngoại nghiệp:

ha

1

8.043

14.651

2

10.556

17.628

3

13.080

20.799

4

16.228

24.823

5

22.524

32.269

6

28.821

39.955

Nội nghiệp:

ha

1

6.608

2

7.072

3

7.718

4

8.595

5

9.745

6

11.135

2

Các công việc thực hiện theo thửa

Ngoại nghiệp:

thửa

1

17.148

21.599

2

22.838

27.288

3

28.484

32.935

4

35.596

40.046

5

49.711

54.162

6

63.863

68.313

Nội nghiệp:

thửa

1 - 6

1.335

a.6

Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%

Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới

1

Ngoại nghiệp:

1,1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1

2.681.036

2

3.518.531

3

4.360.034

4

5.409.407

5

7.508.154

6

9.606.901

1,2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

308.703

thửa

2

413.531

3

510.056

4

635.112

5

885.357

6

1.134.762

1,3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

100 thửa

1

5.407.440

thửa

2

7.199.059

3

8.984.769

4

11.230.066

5

15.684.996

6

20.152.775

2

Nội nghiệp:

2.1.1

Chỉnh lý loại đất

Mảnh

1

393.938

2

482.881

3

631.112

4

838.596

5

1.075.683

6

1.372.039

2.1.2

Chuyển chỉnh lý loại đất lên BĐĐC gốc

Mảnh

1 - 6

161.324

2,2

Lập bản vẽ bản đồ số

Mảnh

1

636.548

2

702.470

3

769.667

4

854.221

5

1.000.543

6

1.167.476

2,3

Chuyển nội dung chỉnh lý lên bản đồ gốc

Mảnh

1 - 6

373.732

2,4

Bổ sung sổ mục kê (công/100 thửa)

100 T

1 - 6

445.063

2,5

Biên tập bản bản đồ và in (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

183.508

2,6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Mảnh

1 - 6

137.035

2,7

Giao nộp thành quả (công nhóm/mảnh)

Mảnh

1 - 6

316.426

e

TỶ LỆ 1/5000

900

ha

Ngoại nghiệp:

675

1

150.896

157.570

1350

2

162.436

167.687

2250

3

210.267

214.991

3600

4

227.410

231.747

Nội nghiệp:

675

1

6.674

1350

2

5.251

2250

3

4.724

3600

4

4.337

2. Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Số TT

Danh mục sản phẩm

ĐVT

Loại KK

Đơn giá sản phẩm

A

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) cho trường hợp thực hiện đăng ký và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở cấp xã (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

A.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

164.773

2

178.430

3

188.887

A.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

162.535

2

176.192

3

186.648

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

A.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

175.896

2

189.553

3

200.010

A.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.657

2

187.314

3

197.771

B

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường cho trường hợp thực hiện đăng ký cấp giấy và xét cấp giấy cho nhiều người sử dụng đất ở phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

B.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

225.079

3

235.782

4

247.469

5

260.239

B.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

226.423

3

237.147

4

248.855

5

261.636

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

B.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

239.539

3

250.241

4

261.928

5

274.699

B.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

240.883

3

251.606

4

263.314

5

276.096

C

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại xã, thị trấn (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

C.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

499.571

2

558.843

3

615.041

C.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

498.497

2

557.768

3

613.967

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

C.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

512.007

2

571.279

3

627.477

C.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

508.306

2

567.578

3

623.776

D

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bổ sung trong Hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở (gọi chung là người sử dụng đất) tại phường (gọi tắt là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

D.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

825.373

3

925.531

4

1.056.299

5

1.212.902

D.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

822.178

3

930.410

4

1.015.778

5

1.191.501

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

D.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

833.715

3

933.873

4

1.064.641

5

1.221.244

D.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

2

830.520

3

930.713

4

1.061.534

5

1.218.189

Đ

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập Hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

603.664

2

680.764

3

734.010

4

832.284

5

947.045

E

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường)

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

E.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

221.242

2

228.044

3

230.827

E.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

219.078

2

225.880

3

228.663

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công)

E.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

232.365

2

239.167

3

241.950

E.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

230.200

2

237.003

3

239.786

G

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

157.060

2

164.017

3

166.839

4

175.013

5

184.444

L

Cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

L.1

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

141.334

2

148.240

3

151.074

L.2

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

173.210

2

180.116

3

182.950

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

L.3

Trường hợp đã có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

178.772

2

185.677

3

188.512

L.4

Trường hợp chưa có văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp Huyện

Hồ sơ

1

201.455

2

208.361

3

211.195

M

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Tổng hợp đơn giá

Hồ sơ

1

268.429

2

276.442

3

279.665

4

289.110

5

299.988

N

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

N.1

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

111.367

2

116.283

3

122.178

N.2

Tổng hợp đơn giá:

Hồ sơ

1

122.489

2

127.406

3

133.301

Trường hợp đặc biệt

N.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

Trong đó

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1

62.947

2

67.864

3

73.758

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

Hồ sơ

1 - 3

41.490

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

Hồ sơ

1 - 3

52.613

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 9)

Hồ sơ

1 - 3

6.930

4

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp cấp chung một giấy CNQSD đất thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đât tăng thêm được tính bằng 0,3 lần định mức 2, 3, 4, 5 của mức trên

Hồ sơ

1

57.571

2

68.902

3

70.402

O

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính

Tổng hợp đơn giá:

1 - 3

81.480

Trong đó:

1

Công việc thực hiện ở cấp xã

Hồ sơ

1 - 3

41.557

2

Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện

Hồ sơ

1 - 3

34.705

3

Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh

Hồ sơ

1 - 3

5.218

P

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

Tổng hợp đơn giá

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học

P.1

Tổng hợp đơn giá:

2

136.243

3

139.561

4

143.233

5

147.231

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

P.2

Tổng hợp đơn giá:

2

150.703

3

154.020

4

157.692

5

161.691

Trường hợp đặc biệt

P.3

Đơn giá một thửa (01) đất tăng thêm cấp chung trên một GCN

Hồ sơ

2

111.992

3

115.309

4

118.981

5

122.979

Trong đó

1

Công việc thực hiên Văn phòng và Phòng TNMTcấp huyện

Trích lục thửa đất và viết GCN bằng tin học

hồ sơ

2

121.942

3

125.259

4

128.932

5

132.930

Trích lục thửa đất thủ công và viết GCN trang 3 bằng thủ công

hồ sơ

2

136.402

3

139.719

4

143.391

5

147.389

2

Công việc thực hiện tại VP.ĐKQSD đất cấp tỉnh

hồ sơ

2 - 5

14.301

R

Chuyển hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số

Tổng hợp đơn giá:

1

Công tác chuẩn bị

thửa

1

288

2

Đồng bộ thông tin ba cấp

thửa

2

9.419

3

Điều tra bổ sung

thửa

3

53.710

4

Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn

thửa

4

26.610

5

Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc

thửa

5

13.280

6

Quét (chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ gốc (20 trang cho một thửa)

thửa

6

19.260

7

In sổ địa chính. sổ mục kê theo mẫu hiện hành

thửa

7

1.911