Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/11/2021", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Nghi Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.557,75

6.557,75

14,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.300,16

2,85

1.016,51

1.016,51

2,23

1.8

Đất làm muối

LMU

164,99

0,36

51,49

51,49

0,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,40

0,04

39,40

39,40

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.599,66

29,85

22.993,88

22.993,88

50,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

682,46

1,50

736,54

736,54

1,62

2.2

Đất an ninh

CAN

2,44

0,01

6,80

6,80

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

418,09

0,92

6.043,99

6.043,99

13,27

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

250,21

0,55

1.395,82

1.395,82

3,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.014,58

4,42

1.997,01

1.997,01

4,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

704,78

1,55

1.263,80

1.263,80

2,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.827,59

8,40

4.734,95

4.734,95

10,39

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.601,53

5,71

2.782,73

2.782,73

6,11

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

984,78

2,16

1.224,32

1.224,32

2,69

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

25,04

0,05

248,16

248,16

0,54

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,83

0,01

1,94

1,94

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

39,87

0,09

75,84

75,84

0,17

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,82

0,03

36,10

36,10

0,08

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

97,94

0,21

174,01

174,01

0,38

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

51,64

0,11

164,14

164,14

0,36

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

10,16

0,02

27,72

27,72

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,04

0,01

2,24

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,73

0,07

134,58

134,58

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,86

3,06

1.346,86

1.346,86

2,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.064,11

4,53

3.023,08

3.023,08

6,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,47

0,05

29,49

29,49

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,90

0,02

9,90

9,90

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,83

0,02

30,60

30,60

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

402,39

0,88

512,29

512,29

1,12

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,76

0,07

32,76

32,76

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,49

0,01

0,49

0,49

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,74

0,01

104,14

104,14

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,67

0,03

20,99

20,99

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.179,22

2,59

1.125,38

1.125,38

2,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

533,18

1,17

442,05

442,05

0,97

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,01

0,14

0,14

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

839,66

1,84

368,31

368,31

0,81

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

45.560,99

45.560,99

100

6

Đất đô thị*

KDT

18.321,96

27.239,02

59,79

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

1.610,31

1.610,31

3,53

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

227,81

227,81

0,50

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

5.885,09

5.885,09

12,92

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

6.557,75

6.557,75

14,39

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

6.459,77

6.459,77

14,18

7

Khu đô thị, thương mại, dịch vụ

KDV

6.238,83

6.238,83

13,69

8

Khu du lịch

KDL

1.935,83

1.935,83

4,25

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

3.768,33

3.768,33

8,27

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.089,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.049,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.921,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.082,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

848,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

588,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4.120,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

345,65

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

53,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.244,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

471,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

469,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn.

Content:
6.557,75

6.557,75

14,39

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.300,16

2,85

1.016,51

1.016,51

2,23

1.8

Đất làm muối

LMU

164,99

0,36

51,49

51,49

0,11

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,40

0,04

39,40

39,40

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.599,66

29,85

22.993,88

22.993,88

50,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

682,46

1,50

736,54

736,54

1,62

2.2

Đất an ninh

CAN

2,44

0,01

6,80

6,80

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

418,09

0,92

6.043,99

6.043,99

13,27

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

250,21

0,55

1.395,82

1.395,82

3,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.014,58

4,42

1.997,01

1.997,01

4,38

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

704,78

1,55

1.263,80

1.263,80

2,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.827,59

8,40

4.734,95

4.734,95

10,39

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.601,53

5,71

2.782,73

2.782,73

6,11

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

984,78

2,16

1.224,32

1.224,32

2,69

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

25,04

0,05

248,16

248,16

0,54

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,83

0,01

1,94

1,94

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

39,87

0,09

75,84

75,84

0,17

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,82

0,03

36,10

36,10

0,08

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

97,94

0,21

174,01

174,01

0,38

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

51,64

0,11

164,14

164,14

0,36

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.11

Đất chợ

DCH

10,16

0,02

27,72

27,72

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,04

0,01

2,24

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29,73

0,07

134,58

134,58

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,86

3,06

1.346,86

1.346,86

2,96

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.064,11

4,53

3.023,08

3.023,08

6,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,47

0,05

29,49

29,49

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,90

0,02

9,90

9,90

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,83

0,02

30,60

30,60

0,07

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

402,39

0,88

512,29

512,29

1,12

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,76

0,07

32,76

32,76

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,49

0,01

0,49

0,49

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,74

0,01

104,14

104,14

0,23

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,67

0,03

20,99

20,99

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.179,22

2,59

1.125,38

1.125,38

2,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

533,18

1,17

442,05

442,05

0,97

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,01

0,14

0,14

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

839,66

1,84

368,31

368,31

0,81

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

45.560,99

45.560,99

100

6

Đất đô thị*

KDT

18.321,96

27.239,02

59,79

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

1.610,31

1.610,31

3,53

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

227,81

227,81

0,50

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

5.885,09

5.885,09

12,92

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

6.557,75

6.557,75

14,39

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

6.459,77

6.459,77

14,18

7

Khu đô thị, thương mại, dịch vụ

KDV

6.238,83

6.238,83

13,69

8

Khu du lịch

KDL

1.935,83

1.935,83

4,25

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

3.768,33

3.768,33

8,27

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.089,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.049,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.921,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.082,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

848,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

588,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4.120,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

345,65

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

53,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.244,15

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

471,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

469,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn.