Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "3283/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3283/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(3)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

23.614,61

100,00

23.615

-

23.614,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

20.995,21

88,91

19.664

-

19.663,69

83,27

1.1

Đất trồng lúa

16.320,68

69,11

14.950

-

14.949,82

63,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16.320,68

69,11

14.950

-

14.949,82

63,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

843,09

3,57

-

812,10

812,10

3,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

Content:
Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(3)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

Loại đất

23.614,61

100,00

23.615

-

23.614,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

20.995,21

88,91

19.664

-

19.663,69

83,27

1.1

Đất trồng lúa

16.320,68

69,11

14.950

-

14.949,82

63,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16.320,68

69,11

14.950

-

14.949,82

63,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

843,09

3,57

-

812,10

812,10

3,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm