Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1545/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Đại Lộc Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "1545/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1545/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Đại Lộc Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.324,29

422,10

353,75

197,95

56,13

413,52

258,67

37,57

267,94

382,78

306,84

183,20

226,12

73,81

451,58

351,71

392,40

443,21

505,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.121,85

421,48

353,75

197,95

56,13

399,96

258,67

33,46

266,61

382,76

306,14

180,60

226,12

73,03

451,56

351,71

389,63

359,93

412,36

Đất trồng lúa còn lại

LUK

202,44

0,62

13,56

4,11

1,33

0,02

0,70

2,60

0,78

0,02

2,77

83,28

92,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.679,74

107,22

207,04

128,81

444,29

76,23

122,05

102,92

141,75

119,81

110,27

120,48

109,65

240,87

183,64

76,12

157,12

30,62

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.905,86

141,92

119,52

66,39

336,95

584,21

17,03

1.232,53

105,48

776,40

39,63

329,79

20,12

11,68

145,82

8,90

290,70

327,18

351,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.083,22

357,77

1.343,48

1.554,25

2.821,44

1.604,99

3.611,07

2.159,06

769,14

2.862,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.814,61

30,47

327,81

54,43

1.773,11

932,91

12,00

4.145,14

881,01

1.579,74

2.683,08

1.465,87

1.496,15

193,04

239,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,42

2,45

9,33

0,71

3,93

2,92

4,31

1,20

4,79

0,70

2,03

0,70

2,32

0,77

0,23

1,08

0,22

3,73

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,65

1,17

4,85

12,16

1,30

3,56

10,78

7,99

16,97

6,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.830,75

570,50

676,56

367,68

1.024,38

633,94

342,40

266,42

389,14

2.086,11

425,23

829,03

328,92

267,93

655,56

492,10

345,39

326,38

803,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,57

12,45

15,00

9,18

16,00

22,94

2.2

Đất an ninh

CAN

1.630,36

0,80

1.629,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

401,51

41,55

83,41

90,73

6,37

107,67

51,14

20,64

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

235,92

1,32

2,20

2,12

193,69

2,20

1,43

1,92

2,87

0,98

3,97

5,34

2,87

2,39

3,24

2,01

1,95

2,32

3,10

2.5

Đất cơ sở SX phi N. nghiệp

SKC

78,21

3,02

10,15

3,59

3,90

3,78

4,03

2,54

2,89

3,09

2,00

2,78

2,56

3,87

5,17

3,70

3,35

0,85

16,94

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,33

0,16

11,41

36,81

4,95

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.297,45

113,09

104,64

44,39

119,90

123,82

45,83

36,63

48,57

71,44

59,45

55,34

48,20

39,88

75,76

78,37

88,43

35,48

108,23

Đất giao thông

DGT

881,18

72,99

77,25

26,35

74,79

73,63

30,71

32,67

36,11

55,90

37,67

42,75

38,24

31,37

56,50

58,83

56,43

23,14

55,85

Đất thủy lợi

DTL

238,20

8,29

16,35

7,40

33,48

37,25

10,61

0,92

5,82

9,47

15,71

5,30

4,28

2,96

7,15

11,87

12,74

10,13

38,47

Đất công trình năng lượng

DNL

44,66

1,10

5,72

4,92

5,91

5,34

0,05

0,47

0,03

4,99

5,50

5,73

4,90

Đất C. trình bưu chính, VT

DBV

0,46

0,12

0,04

0,02

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,04

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,53

12,45

0,10

0,35

0,02

0,44

0,01

0,01

0,01

4,14

Đất cơ sở y tế

DYT

10,42

5,58

0,22

0,18

0,39

0,23

0,10

0,30

0,20

0,43

0,34

0,16

0,10

0,15

0,56

0,13

1,07

0,2

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,20

8,41

2,80

2,35

3,50

4,57

3,37

2,12

3,93

2,78

4,32

1,72

1,86

3,45

3,03

2,78

2,86

1,34

2,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

41,90

2,26

2,26

2,90

1,63

2,55

0,71

0,35

1,79

2,33

1,09

0,42

3,27

1,56

2,38

4,38

9,08

0,44

2,50

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,24

0,80

0,44

Đất chợ

DCH

4,66

1,09

0,27

0,12

0,13

0,27

0,25

0,22

0,16

0,25

0,39

0,62

0,33

0,07

0,23

0,26

2.8

Đất có di tích L. sử - văn hóa

DDT

14,60

0,07

0,04

0,27

0,26

4,12

0,26

0,20

0,08

0,03

0,58

3,12

5,57

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

477,69

360,93

20,00

96,76

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,10

6,06

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.143,33

214,67

87,17

131,58

83,83

128,04

41,38

92,80

134,98

149,72

116,43

120,53

137,49

147,09

173,85

99,30

135,79

148,68

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

262,75

262,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,22

5,96

0,75

0,40

1,40

0,79

0,71

0,50

0,04

0,81

1,02

0,52

0,8

0,89

0,43

0,65

0,98

0,19

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,05

0,24

0,04

0,07

0,53

0,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,95

0,65

0,92

0,11

2,34

1,17

0,52

0,32

1,62

0,22

0,24

0,35

0,26

0,72

0,97

0,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

569,75

38,79

47,27

21,45

32,51

50,26

7,87

3,65

41,49

21,36

28,77

22,63

20,39

7,68

43,17

25,08

80,55

76,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,44

1,10

15,14

17,73

12,79

36,94

12,09

5,80

1,30

0,45

3,99

5,48

3,10

0,30

12,35

21,88

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,63

3,19

0,90

1,14

0,91

1,57

2,67

0,83

2,46

1,34

2,39

0,22

1,72

2,29

2,18

3,13

3,18

1,50

1,01

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,70

0,94

0,76

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,00

2,48

1,03

0,29

0,02

0,69

1,28

0,09

0,49

1,09

2,34

0,42

21,88

1,21

1,69

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.274,17

49,53

148,50

184,60

151,49

168,76

119,65

164,05

183,37

110,81

164,61

200,72

122,98

59,68

161,58

185,19

75,44

9,38

13,83

2.22

Đất có mặt nước C. dùng

MNC

1.037,64

25,12

30,84

3,91

10,99

27,32

16,08

8,06

7,26

12,20

2,98

421,98

4,00

5,66

27,91

14,06

10,92

26,38

381,97

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,38

1,63

0,98

0,78

1,89

0,98

1,90

0,65

1,09

2,03

1,06

1,76

1,78

2,89

0,19

1,00

0,10

0,95

1,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.963,32

12,28

168,31

106,32

222,71

104,06

82,03

324,26

58,25

195,71

69,60

89,71

160,9

15,86

55,52

19,70

11,65

22,85

243,60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +… (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,54

50,48

70,50

6,27

197,55

62,19

1,68

4,18

6,05

10,44

5,60

0,60

5,25

2,47

22,81

3,03

16,33

8,00

12,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,43

19,61

4,00

7,53

1,28

1,82

4,34

1,83

0,40

0,58

3,28

0,82

0,77

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,66

14,29

0,30

1,69

4,17

1,03

0,55

0,82

0,64

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

22,77

5,32

4,00

7,23

1,28

0,13

0,17

0,80

0,40

0,03

3,28

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

101,46

20,99

4,21

5,87

0,61

19,39

1,38

0,80

2,00

2,20

2,65

5,25

1,49

15,95

1,13

12,50

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,16

9,88

32,67

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

2,23

3,90

1,12

0,20

0,40

0,60

1,08

3,06

6,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

252,49

29,62

191,89

20,00

2,98

8,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,80

1,30

5,00

10,00

2,00

4,50

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,80

1,30

5,00

10,00

2,00

4,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,76

0,41

0,17

0,15

0,43

0,16

0,36

0,53

0,55

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

236,71

49,36

55,36

5,92

5,66

41,53

1,68

3,38

6,05

10,44

2,98

0,60

5,00

0,98

19,50

3,03

16,03

9,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,91

19,49

4,00

7,13

1,28

1,82

4,34

1,83

0,40

0,58

3,28

0,82

0,77

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,54

14,17

0,30

1,69

4,17

1,03

0,55

0,82

0,64

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK

22,37

5,32

4,00

6,83

1,28

0,13

0,17

0,80

0,40

0,03

3,28

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,69

19,99

3,69

5,52

0,61

19,13

1,38

2,00

2,20

0,15

5,00

15,65

1,13

12,20

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,11

9,88

32,67

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

2,23

3,90

1,00

0,20

0,40

0,57

1,08

3,06

4,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

15,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,83

5,81

0,17

0,10

0,15

0,43

0,20

0,02

1,50

0,36

0,53

0,56

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,62

0,28

0,14

0,15

0,08

0,02

0,17

0,23

0,55

Đất giao thông

DGT

0,28

0,28

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,03

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,42

0,09

0,02

0,03

0,08

0,2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,39

0,05

0,14

0,15

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,3

Đất chợ

DCH

0,18

0,15

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,65

0,10

0,04

1,50

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,76

4,76

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,10

0,43

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,50

0,03

0,08

0,19

0,2

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

0,41

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,26

0,1

3

Đất chưa sử dụng

CSD

23,19

0,08

4,99

0,28

0,10

0,50

0,42

0,43

4,99

11,22

0,18

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thăng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(22)

(5)

(6)

(?)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,50

0,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,04

0,08

4,99

0,28

0,10

0,50

0,42

0,43

8,99

2,50

11,77

0,18

0,80

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,91

10,91

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,20

4,00

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

0,35

0,80

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,08

4,99

0,10

4,99

Đất công trình năng lượng

DNL

9,98

4,99

4,99

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,12

0,28

0,10

0,40

0,42

0,43

0,31

0,18

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2,50

Content:
5.324,29

422,10

353,75

197,95

56,13

413,52

258,67

37,57

267,94

382,78

306,84

183,20

226,12

73,81

451,58

351,71

392,40

443,21

505,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.121,85

421,48

353,75

197,95

56,13

399,96

258,67

33,46

266,61

382,76

306,14

180,60

226,12

73,03

451,56

351,71

389,63

359,93

412,36

Đất trồng lúa còn lại

LUK

202,44

0,62

13,56

4,11

1,33

0,02

0,70

2,60

0,78

0,02

2,77

83,28

92,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.679,74

107,22

207,04

128,81

444,29

76,23

122,05

102,92

141,75

119,81

110,27

120,48

109,65

240,87

183,64

76,12

157,12

30,62

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.905,86

141,92

119,52

66,39

336,95

584,21

17,03

1.232,53

105,48

776,40

39,63

329,79

20,12

11,68

145,82

8,90

290,70

327,18

351,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.083,22

357,77

1.343,48

1.554,25

2.821,44

1.604,99

3.611,07

2.159,06

769,14

2.862,02

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.814,61

30,47

327,81

54,43

1.773,11

932,91

12,00

4.145,14

881,01

1.579,74

2.683,08

1.465,87

1.496,15

193,04

239,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,42

2,45

9,33

0,71

3,93

2,92

4,31

1,20

4,79

0,70

2,03

0,70

2,32

0,77

0,23

1,08

0,22

3,73

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,65

1,17

4,85

12,16

1,30

3,56

10,78

7,99

16,97

6,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.830,75

570,50

676,56

367,68

1.024,38

633,94

342,40

266,42

389,14

2.086,11

425,23

829,03

328,92

267,93

655,56

492,10

345,39

326,38

803,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,57

12,45

15,00

9,18

16,00

22,94

2.2

Đất an ninh

CAN

1.630,36

0,80

1.629,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

401,51

41,55

83,41

90,73

6,37

107,67

51,14

20,64

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

235,92

1,32

2,20

2,12

193,69

2,20

1,43

1,92

2,87

0,98

3,97

5,34

2,87

2,39

3,24

2,01

1,95

2,32

3,10

2.5

Đất cơ sở SX phi N. nghiệp

SKC

78,21

3,02

10,15

3,59

3,90

3,78

4,03

2,54

2,89

3,09

2,00

2,78

2,56

3,87

5,17

3,70

3,35

0,85

16,94

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,33

0,16

11,41

36,81

4,95

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.297,45

113,09

104,64

44,39

119,90

123,82

45,83

36,63

48,57

71,44

59,45

55,34

48,20

39,88

75,76

78,37

88,43

35,48

108,23

Đất giao thông

DGT

881,18

72,99

77,25

26,35

74,79

73,63

30,71

32,67

36,11

55,90

37,67

42,75

38,24

31,37

56,50

58,83

56,43

23,14

55,85

Đất thủy lợi

DTL

238,20

8,29

16,35

7,40

33,48

37,25

10,61

0,92

5,82

9,47

15,71

5,30

4,28

2,96

7,15

11,87

12,74

10,13

38,47

Đất công trình năng lượng

DNL

44,66

1,10

5,72

4,92

5,91

5,34

0,05

0,47

0,03

4,99

5,50

5,73

4,90

Đất C. trình bưu chính, VT

DBV

0,46

0,12

0,04

0,02

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

0,01

0,01

0,04

0,02

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17,53

12,45

0,10

0,35

0,02

0,44

0,01

0,01

0,01

4,14

Đất cơ sở y tế

DYT

10,42

5,58

0,22

0,18

0,39

0,23

0,10

0,30

0,20

0,43

0,34

0,16

0,10

0,15

0,56

0,13

1,07

0,2

0,08

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,20

8,41

2,80

2,35

3,50

4,57

3,37

2,12

3,93

2,78

4,32

1,72

1,86

3,45

3,03

2,78

2,86

1,34

2,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

41,90

2,26

2,26

2,90

1,63

2,55

0,71

0,35

1,79

2,33

1,09

0,42

3,27

1,56

2,38

4,38

9,08

0,44

2,50

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,24

0,80

0,44

Đất chợ

DCH

4,66

1,09

0,27

0,12

0,13

0,27

0,25

0,22

0,16

0,25

0,39

0,62

0,33

0,07

0,23

0,26

2.8

Đất có di tích L. sử - văn hóa

DDT

14,60

0,07

0,04

0,27

0,26

4,12

0,26

0,20

0,08

0,03

0,58

3,12

5,57

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

477,69

360,93

20,00

96,76

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,10

6,06

0,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.143,33

214,67

87,17

131,58

83,83

128,04

41,38

92,80

134,98

149,72

116,43

120,53

137,49

147,09

173,85

99,30

135,79

148,68

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

262,75

262,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,22

5,96

0,75

0,40

1,40

0,79

0,71

0,50

0,04

0,81

1,02

0,52

0,8

0,89

0,43

0,65

0,98

0,19

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,05

0,24

0,04

0,07

0,53

0,17

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,95

0,65

0,92

0,11

2,34

1,17

0,52

0,32

1,62

0,22

0,24

0,35

0,26

0,72

0,97

0,54

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

569,75

38,79

47,27

21,45

32,51

50,26

7,87

3,65

41,49

21,36

28,77

22,63

20,39

7,68

43,17

25,08

80,55

76,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

150,44

1,10

15,14

17,73

12,79

36,94

12,09

5,80

1,30

0,45

3,99

5,48

3,10

0,30

12,35

21,88

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,63

3,19

0,90

1,14

0,91

1,57

2,67

0,83

2,46

1,34

2,39

0,22

1,72

2,29

2,18

3,13

3,18

1,50

1,01

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,70

0,94

0,76

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

35,00

2,48

1,03

0,29

0,02

0,69

1,28

0,09

0,49

1,09

2,34

0,42

21,88

1,21

1,69

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.274,17

49,53

148,50

184,60

151,49

168,76

119,65

164,05

183,37

110,81

164,61

200,72

122,98

59,68

161,58

185,19

75,44

9,38

13,83

2.22

Đất có mặt nước C. dùng

MNC

1.037,64

25,12

30,84

3,91

10,99

27,32

16,08

8,06

7,26

12,20

2,98

421,98

4,00

5,66

27,91

14,06

10,92

26,38

381,97

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

23,38

1,63

0,98

0,78

1,89

0,98

1,90

0,65

1,09

2,03

1,06

1,76

1,78

2,89

0,19

1,00

0,10

0,95

1,72

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.963,32

12,28

168,31

106,32

222,71

104,06

82,03

324,26

58,25

195,71

69,60

89,71

160,9

15,86

55,52

19,70

11,65

22,85

243,60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +… (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,54

50,48

70,50

6,27

197,55

62,19

1,68

4,18

6,05

10,44

5,60

0,60

5,25

2,47

22,81

3,03

16,33

8,00

12,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

46,43

19,61

4,00

7,53

1,28

1,82

4,34

1,83

0,40

0,58

3,28

0,82

0,77

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

23,66

14,29

0,30

1,69

4,17

1,03

0,55

0,82

0,64

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

22,77

5,32

4,00

7,23

1,28

0,13

0,17

0,80

0,40

0,03

3,28

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

101,46

20,99

4,21

5,87

0,61

19,39

1,38

0,80

2,00

2,20

2,65

5,25

1,49

15,95

1,13

12,50

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,16

9,88

32,67

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

2,23

3,90

1,12

0,20

0,40

0,60

1,08

3,06

6,90

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

252,49

29,62

191,89

20,00

2,98

8,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,80

1,30

5,00

10,00

2,00

4,50

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

22,80

1,30

5,00

10,00

2,00

4,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,76

0,41

0,17

0,15

0,43

0,16

0,36

0,53

0,55

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

236,71

49,36

55,36

5,92

5,66

41,53

1,68

3,38

6,05

10,44

2,98

0,60

5,00

0,98

19,50

3,03

16,03

9,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,91

19,49

4,00

7,13

1,28

1,82

4,34

1,83

0,40

0,58

3,28

0,82

0,77

0,17

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,54

14,17

0,30

1,69

4,17

1,03

0,55

0,82

0,64

0,17

Đất trồng lúa còn lại

LUK

22,37

5,32

4,00

6,83

1,28

0,13

0,17

0,80

0,40

0,03

3,28

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

93,69

19,99

3,69

5,52

0,61

19,13

1,38

2,00

2,20

0,15

5,00

15,65

1,13

12,20

5,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

82,11

9,88

32,67

0,40

5,05

15,27

0,30

2,10

2,23

3,90

1,00

0,20

0,40

0,57

1,08

3,06

4,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

15,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,83

5,81

0,17

0,10

0,15

0,43

0,20

0,02

1,50

0,36

0,53

0,56

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,62

0,28

0,14

0,15

0,08

0,02

0,17

0,23

0,55

Đất giao thông

DGT

0,28

0,28

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

0,03

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,42

0,09

0,02

0,03

0,08

0,2

Đất cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,39

0,05

0,14

0,15

0,05

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,3

Đất chợ

DCH

0,18

0,15

0,03

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,65

0,10

0,04

1,50

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,76

4,76

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,10

0,43

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,50

0,03

0,08

0,19

0,2

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

0,41

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

0,26

0,1

3

Đất chưa sử dụng

CSD

23,19

0,08

4,99

0,28

0,10

0,50

0,42

0,43

4,99

11,22

0,18

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2018
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thăng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(22)

(5)

(6)

(?)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,50

0,50

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,04

0,08

4,99

0,28

0,10

0,50

0,42

0,43

8,99

2,50

11,77

0,18

0,80

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,91

10,91

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,20

4,00

0,20

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

0,35

0,80

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

10,08

4,99

0,10

4,99

Đất công trình năng lượng

DNL

9,98

4,99

4,99

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,10

0,10

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,12

0,28

0,10

0,40

0,42

0,43

0,31

0,18

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,08

0,08

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,50

2,50