Document: Khoản 1 Điều 6 Thông tư 01/2019/TT-BGTVT quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "01/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "01/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "01/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "01/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "01/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Nhật", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 6 Thông tư 01/2019/TT-BGTVT quy định về quản lý và bảo trì công trình đường thủy nội địa

Điều 6. Quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa
1. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa:
a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
b) Quy trình bảo trì công trình tương tự (nếu có);
c) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị vào công trình;
d) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình;
đ) Hồ sơ hoàn thành công trình hoặc hồ sơ khảo sát hiện trạng công trình;
e) Các tài liệu cần thiết khác.

Content:
Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường thủy nội địa:
a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
b) Quy trình bảo trì công trình tương tự (nếu có);
c) Chỉ dẫn của nhà sản xuất, cung cấp và lắp đặt thiết bị vào công trình;
d) Điều kiện tự nhiên nơi xây dựng công trình;
đ) Hồ sơ hoàn thành công trình hoặc hồ sơ khảo sát hiện trạng công trình;
e) Các tài liệu cần thiết khác.