Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2015, tầm nhìn 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Lựa chọn phương án phát triển
Phương án được chọn đặt ra trong điều kiện môi trường đầu tư thuận lợi, tỷ lệ đất cho thuê trong khu công nghiệp đạt 80 - 90%. Một số nhà máy, xí nghiệp sản xuất đạt hiệu quả cao, thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng, sức cạnh tranh của sản phẩm cao. Các chỉ tiêu phát triển công nghiệp của phương án được lựa chọn như sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành kinh tế
ĐVT: Tỷ đồng

Chỉ tiêu

2005

2010

2015

2020

Tốc độ tăng trưởng bình quân năm (%)

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Giá trị SX phân theo ngành

1.659

5.996

16.116

34.432

29,30

21,86

16,40

- Công nghiệp khai thác

40

69

134

256

11,47

14,20

13,82

- Công nghiệp chế biến

1.219

5.166

15.148

33.188

33,48

24,01

16,98

- CN SX phân phối điện, nước

400

762

834

988

13,75

1,83

3,45

Content:
Lựa chọn phương án phát triển
Phương án được chọn đặt ra trong điều kiện môi trường đầu tư thuận lợi, tỷ lệ đất cho thuê trong khu công nghiệp đạt 80 - 90%. Một số nhà máy, xí nghiệp sản xuất đạt hiệu quả cao, thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng, sức cạnh tranh của sản phẩm cao. Các chỉ tiêu phát triển công nghiệp của phương án được lựa chọn như sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành kinh tế
ĐVT: Tỷ đồng

Chỉ tiêu

2005

2010

2015

2020

Tốc độ tăng trưởng bình quân năm (%)

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Giá trị SX phân theo ngành

1.659

5.996

16.116

34.432

29,30

21,86

16,40

- Công nghiệp khai thác

40

69

134

256

11,47

14,20

13,82

- Công nghiệp chế biến

1.219

5.166

15.148

33.188

33,48

24,01

16,98

- CN SX phân phối điện, nước

400

762

834

988

13,75

1,83

3,45