Document: Điều 8 Thông tư 19/2013/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "19/2013/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thái Lai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 8 Thông tư 19/2013/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất mới nhất có nội dung như sau:

Điều 8. Đơn vị đo và yêu cầu độ chính xác
1. Mực nước, chiều sâu giếng khoan tính bằng mét; chính xác đến 1cm.
2. Nhiệt độ tính bằng °C; chính xác đến 0,5°C.
3. Lưu lượng nước.
a) Đơn vị tính:
- Lưu lượng được tính bằng l/s hoặc m3/s;
- Thời gian tính bằng giây.
b) Độ chính xác:
- Đối với lưu lượng đo bằng mực nước qua ván tràn chính xác đến 1mm;
- Đối với lưu lượng đo bằng thùng định lượng chính xác đến 0,5l/s;
- Thời gian chính xác đến 01 giây.
4. Chất lượng nước.
a) Hàm lượng ion trong các mẫu toàn diện, sắt, nghiên cứu ô nhiễm có nguồn gốc hữu cơ, nguyên tố Mangan (Mn) đơn vị tính là mg/l; chính xác đến 01 mg/l;
b) Hàm lượng ion trong các mẫu vi lượng đơn vị tính là mg/l; chính xác đến 0,0001 mg/l.
5. Lượng thấm, lượng mưa, lượng bốc hơi, tính bằng mm; chính xác đến 1mm.
6. Độ ẩm tính bằng phần trăm (%); chính xác đến 1 %.

Content:
Điều 8. Đơn vị đo và yêu cầu độ chính xác
1. Mực nước, chiều sâu giếng khoan tính bằng mét; chính xác đến 1cm.
2. Nhiệt độ tính bằng °C; chính xác đến 0,5°C.
3. Lưu lượng nước.
a) Đơn vị tính:
- Lưu lượng được tính bằng l/s hoặc m3/s;
- Thời gian tính bằng giây.
b) Độ chính xác:
- Đối với lưu lượng đo bằng mực nước qua ván tràn chính xác đến 1mm;
- Đối với lưu lượng đo bằng thùng định lượng chính xác đến 0,5l/s;
- Thời gian chính xác đến 01 giây.
4. Chất lượng nước.
a) Hàm lượng ion trong các mẫu toàn diện, sắt, nghiên cứu ô nhiễm có nguồn gốc hữu cơ, nguyên tố Mangan (Mn) đơn vị tính là mg/l; chính xác đến 01 mg/l;
b) Hàm lượng ion trong các mẫu vi lượng đơn vị tính là mg/l; chính xác đến 0,0001 mg/l.
5. Lượng thấm, lượng mưa, lượng bốc hơi, tính bằng mm; chính xác đến 1mm.
6. Độ ẩm tính bằng phần trăm (%); chính xác đến 1 %.