Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/04/2023", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,98

2.2

Đất an ninh

CAN

4,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.101,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.072,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.542,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

425,08

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

50,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

228,57

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,62

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,27

-

Đất giao thông

DGT

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1,08

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,39

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,52

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,44

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,94

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,98

2.2

Đất an ninh

CAN

4,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

247,17

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.101,25

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.072,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

66,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,26

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,65

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.542,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

425,08

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

50,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

43,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

228,57

1.6.1

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,62

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,36

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,27

-

Đất giao thông

DGT

0,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1,08

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

1,39

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,52

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,44

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,94

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)