Document: Điều 1 Quyết định 666/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2019", "sign_number": "666/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2019", "sign_number": "666/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2019", "sign_number": "666/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2019", "sign_number": "666/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/03/2019", "sign_number": "666/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 666/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thành phố Hà Tĩnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

TP xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

5.654,97

100,00

5.654,97

5.654,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.842,68

50,27

2.213,26

-567,02

1.646,24

29,11

1.1

Đất trồng lúa

1.905,32

33,69

1.311,64

-518,03

793,61

14,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.496,44

26,46

978,20

-506,72

471,48

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

197,47

3,49

114,19

6,32

120,51

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

365,35

6,46

361,07

-36,44

324,63

5,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

72,06

1,27

99,84

-

99,84

1,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

0,06

-

-

0,06

0,06

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

299,28

5,29

298,19

-28,03

270,16

4,78

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,13

0,06

28,33

9,09

37,42

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

2.639,06

46,67

3.303,82

594,52

3.898,34

68,94

2.1

Đất quốc phòng

12,94

0,23

17,48

0,17

17,65

0,31

2.2

Đất an ninh

13,05

0,23

33,10

-

33,10

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

10,24

0,18

5,44

-

5,44

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

42,69

0,75

76,01

270,35

346,36

6,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,16

0,37

19,43

9,56

28,99

0,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.104,57

19,53

1.417,52

50,21

1.467,73

25,95

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,82

0,12

6,92

10,10

17,02

0,30

Đất xây dựng cơ sở y tế

26,04

0,46

68,37

-8,63

59,74

1,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

88,77

1,57

126,35

6,16

132,51

2,34

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

43,66

0,77

61,81

-15,89

45,92

0,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,43

0,01

0,43

-

0,43

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,88

0,05

18,23

-7,28

10,95

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

304,65

5,39

384,39

177,37

561,76

9,93

2.14

Đất ở tại đô thị

513,02

9,07

664,57

-

664,57

11,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,62

0,61

37,76

24,59

62,35

1,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,2

0,11

5,17

1,56

6,73

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,97

0,16

11,34

0,41

11,75

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

64,36

1,14

72,16

-8,37

63,79

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,53

0,20

-

13,01

13,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,78

0,74

-

133,60

133,60

2,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,36

0,27

-

15,49

15,49

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

249,65

4,41

-

249,65

249,65

4,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,96

3,20

-

204,99

204,99

3,62

226

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

173,23

3,06

137,91

-27,52

110,39

1,95

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.229,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.077,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

991,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,72

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,10

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,56

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

TP xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

5.654,97

100,00

5.654,97

5.654,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.842,68

50,27

2.213,26

-567,02

1.646,24

29,11

1.1

Đất trồng lúa

1.905,32

33,69

1.311,64

-518,03

793,61

14,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.496,44

26,46

978,20

-506,72

471,48

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

197,47

3,49

114,19

6,32

120,51

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

365,35

6,46

361,07

-36,44

324,63

5,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

72,06

1,27

99,84

-

99,84

1,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

0,06

-

-

0,06

0,06

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

299,28

5,29

298,19

-28,03

270,16

4,78

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,13

0,06

28,33

9,09

37,42

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

2.639,06

46,67

3.303,82

594,52

3.898,34

68,94

2.1

Đất quốc phòng

12,94

0,23

17,48

0,17

17,65

0,31

2.2

Đất an ninh

13,05

0,23

33,10

-

33,10

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

10,24

0,18

5,44

-

5,44

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

42,69

0,75

76,01

270,35

346,36

6,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,16

0,37

19,43

9,56

28,99

0,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.104,57

19,53

1.417,52

50,21

1.467,73

25,95

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,82

0,12

6,92

10,10

17,02

0,30

Đất xây dựng cơ sở y tế

26,04

0,46

68,37

-8,63

59,74

1,06

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

88,77

1,57

126,35

6,16

132,51

2,34

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

43,66

0,77

61,81

-15,89

45,92

0,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,43

0,01

0,43

-

0,43

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,88

0,05

18,23

-7,28

10,95

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

304,65

5,39

384,39

177,37

561,76

9,93

2.14

Đất ở tại đô thị

513,02

9,07

664,57

-

664,57

11,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,62

0,61

37,76

24,59

62,35

1,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,2

0,11

5,17

1,56

6,73

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,97

0,16

11,34

0,41

11,75

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

64,36

1,14

72,16

-8,37

63,79

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,53

0,20

-

13,01

13,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,78

0,74

-

133,60

133,60

2,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,36

0,27

-

15,49

15,49

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

249,65

4,41

-

249,65

249,65

4,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,96

3,20

-

204,99

204,99

3,62

226

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

173,23

3,06

137,91

-27,52

110,39

1,95

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.229,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.077,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

991,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,72

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,10

Trong đó:

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,56

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh.