Document: Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "23/02/2017", "sign_number": "02/2017/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 02/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe tỉnh Tiền Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

1.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

2.000

3

Cả ngày và đêm

3.000

4

Giữ xe tháng

50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

3.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

5.000

3

Cả ngày và đêm

8.000

4

Giữ xe tháng

150.000

3. Xe ô tô:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 05 tấn; xe container và các loại xe khác

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

10.000

15.000

20.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

20.000

30.000

40.000

3

Cả ngày và đêm

30.000

45.000

60.000

4

Giữ xe tháng

500.000

700.000

900.000

4. Tại các cơ sở giáo dục và đào tạo; chợ, siêu thị; bệnh viện:
a) Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

1.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

1.000

3

Cả ngày và đêm

2.000

4

Giữ xe tháng

30.000

b) Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

2.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

3.000

3

Cả ngày và đêm

4.000

4

Giữ xe tháng

75.000

c) Xe ô tô:
Mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô bằng 50% mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 3 Điều này.
5. Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bến tàu thủy du lịch:
Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bến tàu thủy du lịch bằng 02 lần mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại khoản 1, 2, 3 Điều này.
6. Mức giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định.

Content:
Điều 2. Mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

1.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

2.000

3

Cả ngày và đêm

3.000

4

Giữ xe tháng

50.000

2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

3.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

5.000

3

Cả ngày và đêm

8.000

4

Giữ xe tháng

150.000

3. Xe ô tô:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; Xe ô tô tải dưới 2,5 tấn

Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; Xe ô tô tải từ 2,5 tấn đến 5 tấn

Xe ô tô trên 30 chỗ ngồi, xe ô tô tải trên 05 tấn; xe container và các loại xe khác

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

10.000

15.000

20.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

20.000

30.000

40.000

3

Cả ngày và đêm

30.000

45.000

60.000

4

Giữ xe tháng

500.000

700.000

900.000

4. Tại các cơ sở giáo dục và đào tạo; chợ, siêu thị; bệnh viện:
a) Xe đạp (kể cả xe đạp điện):

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

1.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

1.000

3

Cả ngày và đêm

2.000

4

Giữ xe tháng

30.000

b) Xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh:

TT

Thời gian

Mức giá trông giữ xe
(đồng/chiếc/lượt)

1

Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 18 giờ)

2.000

2

Ban đêm (từ sau 18 giờ ngày hôm trước đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau)

3.000

3

Cả ngày và đêm

4.000

4

Giữ xe tháng

75.000

c) Xe ô tô:
Mức giá dịch vụ trông giữ xe ô tô bằng 50% mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư tại Khoản 3 Điều này.
5. Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bến tàu thủy du lịch:
Mức giá dịch vụ trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bến tàu thủy du lịch bằng 02 lần mức giá dịch vụ trông giữ xe đối với các điểm, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại khoản 1, 2, 3 Điều này.
6. Mức giá dịch vụ trông giữ xe quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định.