Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/06/2021", "sign_number": "1365/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1365/QĐ-UBND 2021 đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Dự án khuyến nông “Đầu tư xây dựng vùng nguyên liệu cây ăn trái theo hướng gia tăng giá trị tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025” (Kèm theo Dự án chi tiết), với các nội dung cụ thể sau:
...
8.550.960.000

II

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐẠT CHỨNG NHẬN VIETGAP/GLOBALGAP

415.870.000

753.140.000

337.270.000

337.270.000

337.270.000

2.180.820.000

III

HỘI NGHỊ TỔNG KẾT DỰ ÁN GIAI ĐOẠN 2021-2025

0

0

0

0

15.060.000

15.060.000

IV

THUÊ KHOÁN CHUYÊN MÔN

30.000.000

57.000.000

54.000.000

60.000.000

48.000.000

249.000.000

B

CHI PHÍ QUẢN LÝ (8%)

144.100.000

183.430.000

186.570.000

220.870.000

144.390.000

879.360.000

I

CỦA ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

54.070.000

68.800.000

69.900.000

82.800.000

54.150.000

329.720.000

II

CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

90.030.000

114.630.000

116.670.000

138.070.000

90.240.000

549.640.000

TỔNG CỘNG (A + B)

1.946.500.000

2.477.000.000

2.519.500.000

2.982.800.000

1.949.400.000

11.875.200.000

7.4. Nguồn kinh phí thực hiện dự án
Nguồn vốn xã hội hóa và nguồn vốn sự nghiệp nông nghiệp thực hiện Chương trình khuyến nông tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.

Content:
8.550.960.000

II

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐẠT CHỨNG NHẬN VIETGAP/GLOBALGAP

415.870.000

753.140.000

337.270.000

337.270.000

337.270.000

2.180.820.000

III

HỘI NGHỊ TỔNG KẾT DỰ ÁN GIAI ĐOẠN 2021-2025

0

0

0

0

15.060.000

15.060.000

IV

THUÊ KHOÁN CHUYÊN MÔN

30.000.000

57.000.000

54.000.000

60.000.000

48.000.000

249.000.000

B

CHI PHÍ QUẢN LÝ (8%)

144.100.000

183.430.000

186.570.000

220.870.000

144.390.000

879.360.000

I

CỦA ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN

54.070.000

68.800.000

69.900.000

82.800.000

54.150.000

329.720.000

II

CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

90.030.000

114.630.000

116.670.000

138.070.000

90.240.000

549.640.000

TỔNG CỘNG (A + B)

1.946.500.000

2.477.000.000

2.519.500.000

2.982.800.000

1.949.400.000

11.875.200.000

7.4. Nguồn kinh phí thực hiện dự án
Nguồn vốn xã hội hóa và nguồn vốn sự nghiệp nông nghiệp thực hiện Chương trình khuyến nông tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025.