Document: Điểm a Khoản 8 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 8 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tuyên Quang

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
...
8.1

Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường vách gỗ, mái tôn

đồng/m2

3.396.000

8.2

Nhà sàn khung dầm bê tông cốt thép, sàn ván gỗ, mái lợp fibrô xi măng

đồng/m2

3.070.000

8.3

Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, vách gỗ, mái lợp ngói

đồng/m2

4.058.466

8.4

Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, vách gỗ, mái lợp lá cọ

đồng/m2

3.992.076

8.5

Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây, mái lợp tôn

đồng/m2

3.827.466

2. Giá 01 (một) mét vuông nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ được xác định, như sau:

Trong đó:
a) G01m2 là giá xây dựng mới 01 (một) mét vuông sàn nhà của từng loại nhà tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ

Content:
G01m2 là giá xây dựng mới 01 (một) mét vuông sàn nhà của từng loại nhà tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ