Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "619/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 619/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Thuận Thành Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thuận Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,89

1,33

4,56

2.2

Đất an ninh

CAN

29,25

28,87

0,04

0,08

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

422,56

4,61

2,87

33,00

14,00

13,00

13,00

144,65

11,45

115,98

38,00

32,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,48

9,80

15,37

0,21

30,20

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,35

17,50

0,33

5,60

2,00

2,38

8,42

0,01

1,11

34,07

2,42

2,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

212,70

18,33

1,62

2,93

0,20

1,04

8,97

28,31

0,38

109,72

-6,35

1,04

5,56

25,81

0,45

5,82

2,63

6,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,24

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,15

0,66

0,35

0,15

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.923,40

158,94

77,55

134,62

99,92

59,28

132,33

109,10

102,85

116,00

82,44

168,45

118,99

46,18

100,99

88,22

127,20

156,39

43,95

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.075,14

89,97

44,56

68,86

57,96

27,81

73,82

58,31

58,74

62,46

51,15

64,79

82,19

26,51

58,19

55,48

69,62

100,63

24,09

Đất thủy lợi

DTL

436,99

21,48

20,38

46,21

22,02

19,97

38,96

26,88

24,70

11,76

12,78

48,51

9,19

10,19

15,95

19,18

35,69

42,20

10,94

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

40,55

15,27

0,32

3,37

0,94

0,54

1,13

0,96

3,34

0,06

1,23

0,28

5,93

0,24

1,23

0,68

2,00

1,26

1,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,29

1,71

0,11

0,29

0,16

0,12

0,07

0,24

0,44

7,77

0,16

1,59

0,52

0,12

0,66

0,15

2,84

0,27

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

94,79

11,20

1,69

3,64

3,81

3,25

4,83

2,47

3,85

14,69

7,81

8,85

10,33

3,30

2,44

4,46

2,98

2,67

2,52

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

34,65

10,79

1,27

1,17

1,91

0,44

0,81

2,24

11,20

0,92

2,70

1,04

0,16

Đất công trình năng lượng

DNL

8,93

0,37

0,03

0,04

4,05

0,04

0,45

0,04

0,10

1,11

0,34

0,44

0,05

0,21

0,24

0,39

0,41

0,37

0,25

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,45

1,17

0,01

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,05

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

6,85

5,24

1,38

0,09

0,14

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,87

0,46

0,19

1,05

1,05

0,20

0,57

3,76

0,23

21,18

0,41

1,53

12,00

0,32

0,30

0,28

0,34

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40,83

1,56

4,33

0,39

1,23

0,65

3,96

7,06

1,58

3,50

3,07

2,43

0,98

1,73

1,12

1,87

2,24

2,11

1,02

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

117,31

5,06

4,28

4,53

9,29

3,92

6,89

12,69

8,18

8,37

3,78

8,73

8,44

2,36

9,15

5,59

8,40

5,02

2,63

Đất chợ

DCH

4,77

0,36

0,11

0,67

0,45

0,72

0,23

0,52

0,28

0,46

0,44

0,53

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

0,46

0,76

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,06

29,70

1,39

1,76

0,73

3,49

17,90

20,94

0,26

3,70

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.739,33

100,55

92,99

115,13

50,69

105,67

129,99

80,79

155,77

68,94

117,87

157,91

79,58

120,13

94,92

104,58

106,45

57,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

164,15

161,65

2,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,18

3,36

1,29

1,23

0,46

0,43

1,05

1,10

0,29

1,36

0,94

0,35

0,50

0,50

0,51

0,86

0,64

0,48

2,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,31

8,77

0,02

0,12

0,16

4,15

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,45

0,69

1,60

2,10

0,81

0,92

1,40

0,93

0,65

1,37

0,74

0,63

0,39

0,83

0,74

0,43

1,71

0,55

0,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,61

11,73

69,61

106,58

10,30

13,52

96,55

0,66

1,32

2,46

13,16

10,12

3,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,02

3,98

22,86

0,16

5,97

0,27

16,40

1,46

4,67

5,32

1,60

17,07

5,32

5,75

11,62

2,98

19,79

6,27

2,53

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,87

4,39

0,70

2,09

0,53

2,85

0,66

0,50

2,96

0,32

0,55

0,04

0,03

0,33

0,71

0,21

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

I

Đất nông nghiệp

NNP

727,61

90,74

21,81

46,37

15,53

35,62

34,62

56,01

29,17

93,17

40,74

105,26

27,83

24,08

19,08

8,22

6,98

50,47

21,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,18

2,73

11,03

4,50

0,70

1,00

7,74

0,79

2,76

0,80

2,50

1,05

0,60

2,34

1,40

0,50

0,20

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,59

1,69

1,80

0,50

0,10

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

62,45

8,63

4,65

3,00

0,70

0,50

0,50

2,65

5,65

18,60

3,62

6,85

1,60

0,60

0,85

0,10

0,10

2,55

1,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,40

0,20

8,80

22,30

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,30

22,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

8,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,20

0,20

Đất thủy lợi

DTL

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

1,10

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,89

1,33

4,56

2.2

Đất an ninh

CAN

29,25

28,87

0,04

0,08

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

422,56

4,61

2,87

33,00

14,00

13,00

13,00

144,65

11,45

115,98

38,00

32,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,48

9,80

15,37

0,21

30,20

4,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,35

17,50

0,33

5,60

2,00

2,38

8,42

0,01

1,11

34,07

2,42

2,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

212,70

18,33

1,62

2,93

0,20

1,04

8,97

28,31

0,38

109,72

-6,35

1,04

5,56

25,81

0,45

5,82

2,63

6,23

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,24

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,15

0,66

0,35

0,15

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.923,40

158,94

77,55

134,62

99,92

59,28

132,33

109,10

102,85

116,00

82,44

168,45

118,99

46,18

100,99

88,22

127,20

156,39

43,95

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.075,14

89,97

44,56

68,86

57,96

27,81

73,82

58,31

58,74

62,46

51,15

64,79

82,19

26,51

58,19

55,48

69,62

100,63

24,09

Đất thủy lợi

DTL

436,99

21,48

20,38

46,21

22,02

19,97

38,96

26,88

24,70

11,76

12,78

48,51

9,19

10,19

15,95

19,18

35,69

42,20

10,94

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

40,55

15,27

0,32

3,37

0,94

0,54

1,13

0,96

3,34

0,06

1,23

0,28

5,93

0,24

1,23

0,68

2,00

1,26

1,77

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,29

1,71

0,11

0,29

0,16

0,12

0,07

0,24

0,44

7,77

0,16

1,59

0,52

0,12

0,66

0,15

2,84

0,27

0,08

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

94,79

11,20

1,69

3,64

3,81

3,25

4,83

2,47

3,85

14,69

7,81

8,85

10,33

3,30

2,44

4,46

2,98

2,67

2,52

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

34,65

10,79

1,27

1,17

1,91

0,44

0,81

2,24

11,20

0,92

2,70

1,04

0,16

Đất công trình năng lượng

DNL

8,93

0,37

0,03

0,04

4,05

0,04

0,45

0,04

0,10

1,11

0,34

0,44

0,05

0,21

0,24

0,39

0,41

0,37

0,25

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,45

1,17

0,01

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

0,02

0,05

0,03

0,02

0,01

0,01

0,02

0,01

0,01

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

6,85

5,24

1,38

0,09

0,14

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,87

0,46

0,19

1,05

1,05

0,20

0,57

3,76

0,23

21,18

0,41

1,53

12,00

0,32

0,30

0,28

0,34

Đất cơ sở tôn giáo

TON

40,83

1,56

4,33

0,39

1,23

0,65

3,96

7,06

1,58

3,50

3,07

2,43

0,98

1,73

1,12

1,87

2,24

2,11

1,02

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

117,31

5,06

4,28

4,53

9,29

3,92

6,89

12,69

8,18

8,37

3,78

8,73

8,44

2,36

9,15

5,59

8,40

5,02

2,63

Đất chợ

DCH

4,77

0,36

0,11

0,67

0,45

0,72

0,23

0,52

0,28

0,46

0,44

0,53

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,22

0,46

0,76

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,06

29,70

1,39

1,76

0,73

3,49

17,90

20,94

0,26

3,70

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.739,33

100,55

92,99

115,13

50,69

105,67

129,99

80,79

155,77

68,94

117,87

157,91

79,58

120,13

94,92

104,58

106,45

57,37

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

164,15

161,65

2,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,18

3,36

1,29

1,23

0,46

0,43

1,05

1,10

0,29

1,36

0,94

0,35

0,50

0,50

0,51

0,86

0,64

0,48

2,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,31

8,77

0,02

0,12

0,16

4,15

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,45

0,69

1,60

2,10

0,81

0,92

1,40

0,93

0,65

1,37

0,74

0,63

0,39

0,83

0,74

0,43

1,71

0,55

0,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339,61

11,73

69,61

106,58

10,30

13,52

96,55

0,66

1,32

2,46

13,16

10,12

3,60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

134,02

3,98

22,86

0,16

5,97

0,27

16,40

1,46

4,67

5,32

1,60

17,07

5,32

5,75

11,62

2,98

19,79

6,27

2,53

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,87

4,39

0,70

2,09

0,53

2,85

0,66

0,50

2,96

0,32

0,55

0,04

0,03

0,33

0,71

0,21

Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TT.Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

I

Đất nông nghiệp

NNP

727,61

90,74

21,81

46,37

15,53

35,62

34,62

56,01

29,17

93,17

40,74

105,26

27,83

24,08

19,08

8,22

6,98

50,47

21,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

619,59

77,69

6,33

38,87

14,13

32,32

26,38

53,36

22,73

71,81

36,32

95,41

25,08

22,88

15,89

6,72

6,38

47,22

20,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41,18

2,73

11,03

4,50

0,70

1,00

7,74

0,79

2,76

0,80

2,50

1,05

0,60

2,34

1,40

0,50

0,20

0,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,59

1,69

1,80

0,50

0,10

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

62,45

8,63

4,65

3,00

0,70

0,50

0,50

2,65

5,65

18,60

3,62

6,85

1,60

0,60

0,85

0,10

0,10

2,55

1,30

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,40

0,20

8,80

22,30

1,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,30

22,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

8,80

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

0,20

0,20

Đất thủy lợi

DTL

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

1,10