Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 489/QĐ-UBND quy hoạch phân khu đô thị trung tâm thành phố tỷ lệ 1/2000 Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "27/09/2016", "sign_number": "489/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 489/QĐ-UBND quy hoạch phân khu đô thị trung tâm thành phố tỷ lệ 1/2000 Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị trung tâm thành phố Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Quy hoạch

Đến 2020

Đến 2030

I

Đất xây dựng đô thị

m2/người

120-140

120-140

1

Đất dân dụng đô thị

m2/người

70-100

70-100

1.1

- Đất ở

m2/người

45-50

45-50

1.2

- Đất công trình công cộng

m2/người

3-4

4-5

1.3

- Đất CX-TDTT

m2/người

6-8

8-10

1.4

- Đất giao thông

m2/người

14-16

17-20

2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20-30

15-20

II

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

- Nhà trẻ, mẫu giáo

chỗ/1000dân

50

50

m2/cháu

15

15

1.2

- Trường tiểu học

hs/1000dân

65

65

m2/cháu

15

15

1.3

- Trường trung học cơ sở

hs/1000dân

55

55

m2/cháu

15

15

1.4

- Trường phổ thông trung học

hs/1000dân

40

40

m2/cháu

15

15

2

Y tế

2.1

- Trạm y tế

trạm/1000 người

1

1

2.2

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

3000

2.3

- Bệnh viện đa khoa

m2/giường

100

100

3

Thể dục thể thao

3.1

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

0,6

ha/công trình

1,0

1,0

3.2

- Sân vận động

m2/người

0,8

0,8

ha/công trình

2,5

2,5

3.3

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

0,8

ha/công trình

3,0

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại II

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

0,8-1,5

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất XD đô thị

12-17

15-20

2

Chỉ tiêu cấp nước

2.1

- Sinh hoạt

l/người/ngày

120

150

2.2

- Công nghiệp (theo loại hình CN)

m3/ha.ngđ

20-60

20-60

3

Chỉ tiêu cấp điện

3.1

- Sinh hoạt

kwh/ng/năm

750

1500

3.2

- Công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

35

35

3.3

- Công nghiệp, kho tàng

kw/ha

50-350

50-350

4

Lượng nước thải

4.1

- Sinh hoạt

l/người/ngày

96

120

% nước cấp

70

90

4.2

- Công nghiệp

m3/ha/ngày

16-48

16-48

5

Lượng rác thải

kg/người/ngày

0,9

1,0

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Quy hoạch

Đến 2020

Đến 2030

I

Đất xây dựng đô thị

m2/người

120-140

120-140

1

Đất dân dụng đô thị

m2/người

70-100

70-100

1.1

- Đất ở

m2/người

45-50

45-50

1.2

- Đất công trình công cộng

m2/người

3-4

4-5

1.3

- Đất CX-TDTT

m2/người

6-8

8-10

1.4

- Đất giao thông

m2/người

14-16

17-20

2

Đất ngoài dân dụng

m2/người

20-30

15-20

II

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

- Nhà trẻ, mẫu giáo

chỗ/1000dân

50

50

m2/cháu

15

15

1.2

- Trường tiểu học

hs/1000dân

65

65

m2/cháu

15

15

1.3

- Trường trung học cơ sở

hs/1000dân

55

55

m2/cháu

15

15

1.4

- Trường phổ thông trung học

hs/1000dân

40

40

m2/cháu

15

15

2

Y tế

2.1

- Trạm y tế

trạm/1000 người

1

1

2.2

- Phòng khám đa khoa

m2/công trình

3000

3000

2.3

- Bệnh viện đa khoa

m2/giường

100

100

3

Thể dục thể thao

3.1

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

0,6

ha/công trình

1,0

1,0

3.2

- Sân vận động

m2/người

0,8

0,8

ha/công trình

2,5

2,5

3.3

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

0,8

ha/công trình

3,0

3,0

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại II

5

Chợ

ha/công trình

0,8-1,5

0,8-1,5

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất XD đô thị

12-17

15-20

2

Chỉ tiêu cấp nước

2.1

- Sinh hoạt

l/người/ngày

120

150

2.2

- Công nghiệp (theo loại hình CN)

m3/ha.ngđ

20-60

20-60

3

Chỉ tiêu cấp điện

3.1

- Sinh hoạt

kwh/ng/năm

750

1500

3.2

- Công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

%

35

35

3.3

- Công nghiệp, kho tàng

kw/ha

50-350

50-350

4

Lượng nước thải

4.1

- Sinh hoạt

l/người/ngày

96

120

% nước cấp

70

90

4.2

- Công nghiệp

m3/ha/ngày

16-48

16-48

5

Lượng rác thải

kg/người/ngày

0,9

1,0