Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5785/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Thạch Thất Hà Nội đến 2030 tỷ lệ 1/10.000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "5785/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "5785/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "5785/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "5785/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2014", "sign_number": "5785/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5785/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch chung xây dựng Thạch Thất Hà Nội đến 2030 tỷ lệ 1/10.000

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Thạch Thất:
4.1. Quy mô dân số dự báo:
- Quy mô dân số dự báo: đến năm 2020 khoảng 324.200 người (dân số đô thị khoảng 124.700 người, dân số nông thôn khoảng 181.800 người, thành phần dân số khác khoảng 17.700 người); đến năm 2030 khoảng 648.900 người (dân số đô thị khoảng 414.600 người, dân số nông thôn khoảng 189.100 người, thành phần dân số khác khoảng 45.200 người).
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích tự nhiên (toàn bộ địa giới hành chính huyện Thạch Thất) là 18.459,05ha. Trong đó, khu vực phát triển đô thị khoảng 10.134,05ha; khu vực nông thôn khoảng 8.325ha. Trong đó:
- Đất xây dựng khu vực đô thị: Năm 2020 khoảng 4.957,1ha. Năm 2030 khoảng 8.831,8ha.
- Đất xây dựng khu vực nông thôn: Năm 2020 khoảng 2.461,6ha; Năm 2030 khoảng 2.473,9ha.
Bảng quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất đến năm 2030

STT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Diện tích(ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ người

Diện tích đất(ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ người

I

Tổng cộng đất toàn huyện Thạch Thất

18.459,05

100,0

18.459,05

100,0

a

Đất khu vực nội thị

10.134,05

54,9

10.134,05

54,9

b

Đất khu vực nông thôn (ngoại thị)

8.325,0

45,1

8.325,0

45,1

A

Đất nội thị

10.134,05

10.134,05

A1

Đất xây dựng đô thị

4.957,1

100,0

397,6

8.831,8

100,0

213,0

A1.1

Đất dân dụng

1.082,5

21,8

86,8

3.349,8

37,9

80,8

1

Đất các đơn vị ở

648,2

13,1

52,0

1.836,6

20,8

44,3

2

Đất công trình công cộng

62,3

1,3

5,0

228,0

2,6

5,5

3

Đất cây xanh - công viên -TDTT

118,4

2,4

9,5

497,5

5,6

12,0

4

Đất giao thông

253,5

5,1

20,3

787,7

8,9

19,0

A1.2

Đất ngoài dân dụng

3.874,6

78,2

310,8

Content:
Các chỉ tiêu phát triển huyện Thạch Thất:
4.1. Quy mô dân số dự báo:
- Quy mô dân số dự báo: đến năm 2020 khoảng 324.200 người (dân số đô thị khoảng 124.700 người, dân số nông thôn khoảng 181.800 người, thành phần dân số khác khoảng 17.700 người); đến năm 2030 khoảng 648.900 người (dân số đô thị khoảng 414.600 người, dân số nông thôn khoảng 189.100 người, thành phần dân số khác khoảng 45.200 người).
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích tự nhiên (toàn bộ địa giới hành chính huyện Thạch Thất) là 18.459,05ha. Trong đó, khu vực phát triển đô thị khoảng 10.134,05ha; khu vực nông thôn khoảng 8.325ha. Trong đó:
- Đất xây dựng khu vực đô thị: Năm 2020 khoảng 4.957,1ha. Năm 2030 khoảng 8.831,8ha.
- Đất xây dựng khu vực nông thôn: Năm 2020 khoảng 2.461,6ha; Năm 2030 khoảng 2.473,9ha.
Bảng quy hoạch sử dụng đất huyện Thạch Thất đến năm 2030

STT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Diện tích(ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ người

Diện tích đất(ha)

Tỷ lệ (%)

Bình quân m2/ người

I

Tổng cộng đất toàn huyện Thạch Thất

18.459,05

100,0

18.459,05

100,0

a

Đất khu vực nội thị

10.134,05

54,9

10.134,05

54,9

b

Đất khu vực nông thôn (ngoại thị)

8.325,0

45,1

8.325,0

45,1

A

Đất nội thị

10.134,05

10.134,05

A1

Đất xây dựng đô thị

4.957,1

100,0

397,6

8.831,8

100,0

213,0

A1.1

Đất dân dụng

1.082,5

21,8

86,8

3.349,8

37,9

80,8

1

Đất các đơn vị ở

648,2

13,1

52,0

1.836,6

20,8

44,3

2

Đất công trình công cộng

62,3

1,3

5,0

228,0

2,6

5,5

3

Đất cây xanh - công viên -TDTT

118,4

2,4

9,5

497,5

5,6

12,0

4

Đất giao thông

253,5

5,1

20,3

787,7

8,9

19,0

A1.2

Đất ngoài dân dụng

3.874,6

78,2

310,8