Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "29/01/2018", "sign_number": "02/2018/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2018/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Sơn La

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi, để làm căn cứ đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Content:
Phạm vi điều chỉnh
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi từ các công trình thủy lợi, để làm căn cứ đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Sơn La.