Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND 2017 duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/03/2017", "sign_number": "653/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 653/QĐ-UBND 2017 duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.272,84

2,98

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,94

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,02

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,78

0,83

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

90,92

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,52

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,39

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

574,55

0,52

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,38

0,07

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,68

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

3,39

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,41

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,26

1,45

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,53

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.816,96

2,57

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

478,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

60,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

256,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

158,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

38,39

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,10

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

6,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

239,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,07

Content:
3.272,84

2,98

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,94

0,01

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

22,02

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

915,78

0,83

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

90,92

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,52

0,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,39

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

574,55

0,52

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

79,38

0,07

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,68

0,03

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng

DKV

3,39

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,41

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,26

1,45

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,53

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.816,96

2,57

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

478,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

90,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

58,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

60,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

256,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,53

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,10

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

158,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

11,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

54,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

17,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

38,39

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,10

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

6,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

239,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,07