Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 75/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao đất cho thuê đất Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "75/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 75/2016/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính giao đất cho thuê đất Nghệ An

Điều 2. Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
1. Đối với thửa đất có diện tích từ 1.000 ha trở xuống:
(Đơn vị tính: đồng)

TT

Diện tích thửa đất

Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Tổng

1

Đất đô thị

Quy mô thửa đất

< 100 m2

1.454.619

284.015

1.738.634

100-300 m2

1.727.361

337.267

Content:
Đối với thửa đất có diện tích từ 1.000 ha trở xuống:
(Đơn vị tính: đồng)

TT

Diện tích thửa đất

Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Tổng

1

Đất đô thị

Quy mô thửa đất

< 100 m2

1.454.619

284.015

1.738.634

100-300 m2

1.727.361

337.267