Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 346/QĐ-TTg 2021 Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "346/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "346/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "346/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "346/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "12/03/2021", "sign_number": "346/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 346/QĐ-TTg 2021 Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 theo Quyết định số 1214/QĐ-TTg ngày 30 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ với những nội dung chính như sau:
...
2. Điều chỉnh chức năng sử dụng đất:
Chức năng sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung tại các điểm được thể hiện trong bảng dưới đây:

Số TT

Chức năng sử dụng đất

Theo QHC 2015(Số 1214/QĐ-TTg)

Điều chỉnh Cục bộ QHC

So sánh (+ tăng; - giảm: ha)

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

1

Địa điểm số 1:

21,92

1A

- Đất cây xanh, mặt nước

20,57

0

-20,57

- Đất đơn vị ở

0

20,57

+20,57

1B

- Đất cây xanh, mặt nước

1,35

0

-1,35

- Đất đơn vị ở

0

1,35

+1,35

2

Địa điểm số 2:

4,36

2A

- Đất công cộng, hỗn hợp

1,21

0

-1,21

- Đất hỗn hợp ở

0

1,21

+ 1,21

2B

- Đất công cộng

2,52

0

-2,52

- Đất hỗn hợp ở

0

2,52

+2,52

2C

- Đất công cộng

0,63

0

-0,63

- Đất hỗn hợp ở

0

0,63

+0,63

3

Địa điểm số 3:

2,74

- Đất trường đào tạo

2,74

0

-2,74

- Đất đơn vị ở

0

2,74

+2,74

4

Địa điểm số 4:

133,19

- Đất hỗn hợp

33,30

23,3

-10

- Đất đơn vị ở

11,26

46,26

+35

- Đất công cộng đô thị

4,54

4,54

0

- Đất cây xanh công viên

5

30

+25

- Đất cây xanh cách ly

25

0

-25

- Đất cụm công nghiệp

25

0

-25

- Đất di tích

2

2

0

- Đất đường giao thông

27,09

27,09

0

5

Địa điểm số 5:

67,09

- Đất dự trữ phát triển

67,09

0

-67,09

- Đất cây xanh

0

10

+10

- Đất công cộng

0

6,36

+6,36

- Đất bệnh viện

0

5

+5

- Đất trường học

0

3

+3

- Đất đường giao thông

0

10,73

+10,73

- Đất đơn vị ở

0

32

+32

6

Địa điểm số 6:

24,40

- Đất hỗn hợp

17,9

2,90

-15

- Đất công cộng

4,50

4,50

0

- Đất đường giao thông

2

2

0

- Đất đơn vị ở

0

15

+ 15

7

Địa điểm số 7:

15,27

- Đất cây xanh, mặt nước

15,27

4

-11,27

- Đất đơn vị ở

0

6

+6

- Đất giao thông

0

5,27

+5,27

8

Địa điểm số 8:

121,60

- Đất ở làng xóm hiện trạng

20

20

0

- Đất công cộng

6

4

-2

- Đất cây xanh công viên

12,60

15,60

+3

- Đất cây xanh cách ly

0

22

+22

- Đất giao thông

15

15

0

- Đất du lịch

53

0

-53

- Đất đồi màu

15

0

-15

- Đất đơn vị ở

0

45

+ 45

Tổng cộng

390,57

390,57

0

Content:
Điều chỉnh chức năng sử dụng đất:
Chức năng sử dụng đất trước và sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung tại các điểm được thể hiện trong bảng dưới đây:

Số TT

Chức năng sử dụng đất

Theo QHC 2015(Số 1214/QĐ-TTg)

Điều chỉnh Cục bộ QHC

So sánh (+ tăng; - giảm: ha)

Diện tích (ha)

Diện tích (ha)

1

Địa điểm số 1:

21,92

1A

- Đất cây xanh, mặt nước

20,57

0

-20,57

- Đất đơn vị ở

0

20,57

+20,57

1B

- Đất cây xanh, mặt nước

1,35

0

-1,35

- Đất đơn vị ở

0

1,35

+1,35

2

Địa điểm số 2:

4,36

2A

- Đất công cộng, hỗn hợp

1,21

0

-1,21

- Đất hỗn hợp ở

0

1,21

+ 1,21

2B

- Đất công cộng

2,52

0

-2,52

- Đất hỗn hợp ở

0

2,52

+2,52

2C

- Đất công cộng

0,63

0

-0,63

- Đất hỗn hợp ở

0

0,63

+0,63

3

Địa điểm số 3:

2,74

- Đất trường đào tạo

2,74

0

-2,74

- Đất đơn vị ở

0

2,74

+2,74

4

Địa điểm số 4:

133,19

- Đất hỗn hợp

33,30

23,3

-10

- Đất đơn vị ở

11,26

46,26

+35

- Đất công cộng đô thị

4,54

4,54

0

- Đất cây xanh công viên

5

30

+25

- Đất cây xanh cách ly

25

0

-25

- Đất cụm công nghiệp

25

0

-25

- Đất di tích

2

2

0

- Đất đường giao thông

27,09

27,09

0

5

Địa điểm số 5:

67,09

- Đất dự trữ phát triển

67,09

0

-67,09

- Đất cây xanh

0

10

+10

- Đất công cộng

0

6,36

+6,36

- Đất bệnh viện

0

5

+5

- Đất trường học

0

3

+3

- Đất đường giao thông

0

10,73

+10,73

- Đất đơn vị ở

0

32

+32

6

Địa điểm số 6:

24,40

- Đất hỗn hợp

17,9

2,90

-15

- Đất công cộng

4,50

4,50

0

- Đất đường giao thông

2

2

0

- Đất đơn vị ở

0

15

+ 15

7

Địa điểm số 7:

15,27

- Đất cây xanh, mặt nước

15,27

4

-11,27

- Đất đơn vị ở

0

6

+6

- Đất giao thông

0

5,27

+5,27

8

Địa điểm số 8:

121,60

- Đất ở làng xóm hiện trạng

20

20

0

- Đất công cộng

6

4

-2

- Đất cây xanh công viên

12,60

15,60

+3

- Đất cây xanh cách ly

0

22

+22

- Đất giao thông

15

15

0

- Đất du lịch

53

0

-53

- Đất đồi màu

15

0

-15

- Đất đơn vị ở

0

45

+ 45

Tổng cộng

390,57

390,57

0