Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND Phú Yên

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:
...
4. Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

1.15

Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)

-

Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m

3.400

Content:
Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):
ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

1.15

Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)

-

Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m

3.400