Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cải tạo, chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương, tỷ lệ 1/500; phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính - quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội với những nội dung chính sau:
...
7.545

4.313

56,9

7 và 32 (*)

71.129 (*)

1.060

9

N9

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, ở)

Công ty CP Dịch vụ và Kinh doanh Bất động sản Hà Nội

7.817,4

4.445

56,8 (46,3)

5 và 35

128.685,12

3.000

10

N10

Đất ở thấp tầng, đất ở cao tầng, đất hỗn hợp, cây xanh và GT nội bộ

17.342,6

7.086

40,8

5, 18 và 27

89.502

N10.1

Cây xanh đơn vị ở

1.360

N10.2

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, VP, nhà ở)

Công ty CP Đầu tư và thương mại VNECO Hà Nội

3.724

2.240 (1.932)

60,2 (51,9)

5 và 27

54.897

1.492

Hiện có, chỉnh trang

N10.3

Đất ở cao tầng

Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 1

1.660

830

50,0

18

14.925

Hiện có, chỉnh trang

N10.4

Đất ở thấp tầng (có sân vườn)

2.540

2.032

80,0

5

10.160

230

Đất đấu giá

N10.5

Đất ở thấp tầng (có sân vườn)

1.130

904

80,0

5

4.520

109

Đất đấu giá

N10.6

Đất ở thấp tầng (có sân vườn)

1.350

1.080

80,0

5

5.400

128

Đất đấu giá

Đất GT nội bộ

5.578,6

11

N11

Đất ở cao tầng, đất ở thấp tầng, đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

Content:
7.545

4.313

56,9

7 và 32 (*)

71.129 (*)

1.060

9

N9

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, ở)

Công ty CP Dịch vụ và Kinh doanh Bất động sản Hà Nội

7.817,4

4.445

56,8 (46,3)

5 và 35

128.685,12

3.000

10

N10

Đất ở thấp tầng, đất ở cao tầng, đất hỗn hợp, cây xanh và GT nội bộ

17.342,6

7.086

40,8

5, 18 và 27

89.502

N10.1

Cây xanh đơn vị ở

1.360

N10.2

Hỗn hợp (DV, TM, nhà trẻ, VP, nhà ở)

Công ty CP Đầu tư và thương mại VNECO Hà Nội

3.724

2.240 (1.932)

60,2 (51,9)

5 và 27

54.897

1.492

Hiện có, chỉnh trang

N10.3

Đất ở cao tầng

Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 1

1.660

830

50,0

18

14.925

Hiện có, chỉnh trang

N10.4

Đất ở thấp tầng (có sân vườn)

2.540

2.032

80,0

5

10.160

230

Đất đấu giá

N10.5

Đất ở thấp tầng (có sân vườn)

1.130

904

80,0

5

4.520

109

Đất đấu giá

N10.6

Đất ở thấp tầng (có sân vườn)

1.350

1.080

80,0

5

5.400

128

Đất đấu giá

Đất GT nội bộ

5.578,6

11

N11

Đất ở cao tầng, đất ở thấp tầng, đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang