Document: Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2013 khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hòa Bình 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "23/12/2013", "sign_number": "3030/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3030/QĐ-UBND 2013 khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hòa Bình 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể vùng và khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình đến năm 2015, định hướng đến năm 2020, với những nội dung sau:
...
3. Mục tiêu cụ thể:
...
b) Giai đoạn 2016-2020: Tỷ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao chiếm đạt khoảng 25 - 30% tổng giá trị sản xuất nông nghiệp của tỉnh. Đến năm 2020, xây dựng 3 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (vùng cây ăn quả, vùng rau và hoa, vùng chăn nuôi trâu bò thịt và thủy sản) và 11 khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại các huyện, thành phố Hòa Bình. Đẩy mạnh phát triển toàn diện nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, bao gồm hệ thống các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Tạo ra nông sản an toàn, giống cây con có năng suất, chất lượng và giá trị kinh tế cao, thân thiện với môi trường.
III. Các nhiệm vụ chủ yếu
1. Nghiên cứu, phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp
2. Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
2.1. Phát triển trung tâm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
2.2. Phát triển vùng và khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
* Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Phát triển 3 vùng ứng dụng công nghệ cao như sau:
(1) Vùng trồng cây ăn quả (cam, bưởi, nhãn) và mía tím: Tập trung ở các huyện Tân Lạc, Lạc Thủy, Cao Phong và Kim Bôi, với quy mô năm 2015 khoảng 1.712 ha (trong đó cây ăn quả: 892 ha và mía tím 820 ha), năm 2020 khoảng 2.350 ha (trong đó cây ăn quả: 1.120 ha và mía tím 1.230 ha);
(2) Vùng trồng hoa, cây cảnh: Tập trung chủ yếu ở TP Hòa Bình và huyện Cao Phong, với quy mô năm 2015 khoảng 25 ha và năm 2020 khoảng 35 ha;
(3) Vùng chăn nuôi trâu, bò thịt, nuôi lợn, gia cầm (gà) và nuôi trồng thủy sản: Tập trung ở các huyện Đà Bắc, Lạc Sơn, Yên Thủy, Tân Lạc, Lạc Thủy, Kim Bôi, Mai Châu và Cao Phong.
* Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Phát triển 11 khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (NNUDCNC) cụ thể ở các huyện, thành phố như sau:
(1) Khu NNUDCNC xã Nhuận Trạch, huyện Lương Sơn;
(2) Khu NNUDCNC xã Phú Minh, huyện Kỳ Sơn;
(3) Khu NNUDCNC xã Thống Nhất và xã Dân Chủ, TP Hòa Bình;
(4) Khu NNUDCNC xã Mãn Đức và Lũng Vân, huyện Tân Lạc;
(5) Khu NNUDCNC xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy;
(6) Khu NNUDCNC xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi;
(7) Khu NNUDCNC xã Pù Bin và Noong Luông, huyện Mai Châu;
(8) Khu NNUDCNC xã Tiền Phong và Cao Sơn, huyện Đà Bắc;
(9) Khu NNUDCNC xã Thung Nai, huyện Cao Phong;
(10) Khu NNUDCNC xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn;
(11) Khu NNUDCNC xã Lạc Thịnh, huyện Yên Thủy.
2.Quy hoạch đất sản xuất nông nghiệp tại các vùng, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

TT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Toàn tỉnh (ha)

Khu nông nghiệp ứng dụng CNC (ha)

Tỷ lệ (%)

Toàn tỉnh (ha)

Khu nông nghiệp ứng dụng CNC (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện DT nông nghiệp

359.557,8

2.262,0

0,63

357.382,3

3.150,0

0,88

I

Đất sản xuất nông nghiệp

55.319,4

2.177,0

3,94

53.031,3

2.995,0

5,65

1

Đất trồng cây hàng năm

45.477,4

1.285,0

2,83

41.359,2

1.875,0

4,53

1.1

Đất lúa

27.500,0

-

-

26.000,0

-

-

1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

2.000,0

190,0

9,50

3.000,0

295,0

9,83

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

15.977,4

1095

6,85

12.359,2

1.580,0

12,78

2

Đất trồng cây lâu năm

9.842,0

892

9,06

11.672,2

1.120,0

9,60

II

Đất lâm nghiệp

302.095,0

-

302.095,0

-

1

Đất rừng sản xuất

140.039,5

140.039,5

2

Đất rừng phòng hộ

119.049,5

119.049,5

3

Đất rừng đặc dụng

43.006,0

43.006,0

III

Đất ao hồ NTTS

1.918,8

60,0

3,13

2.026,8

120,0

5,92

IV

Đất nông nghiệp khác

224,7

25,0

11,13

229,2

35,0

15,27

2.4. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp tại các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình
2.4.1. Trồng trọt:
a) Cây rau

STT

Loại cây trồng

ĐVT

Năm 2015

Năm 2020

Toàn tỉnh

Khu ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao

Toàn tỉnh

Khu ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao

Rau cả năm

-

Diện tích

ha

10.500

770

11.000

980

-

Năng suất

tạ/ha

115

145

120

155

-

Sản lượng

tấn

120.700

11.165

132.000

15.190

1

Rau vụ đông

-

-

-

Diện tích

ha

10.500

275

11.000

350

-

Năng suất

tạ/ha

115

150

120

160

-

Sản lượng

tấn

120.700

Content:
Giai đoạn 2016-2020: Tỷ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao chiếm đạt khoảng 25 - 30% tổng giá trị sản xuất nông nghiệp của tỉnh. Đến năm 2020, xây dựng 3 vùng sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (vùng cây ăn quả, vùng rau và hoa, vùng chăn nuôi trâu bò thịt và thủy sản) và 11 khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại các huyện, thành phố Hòa Bình. Đẩy mạnh phát triển toàn diện nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, bao gồm hệ thống các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Tạo ra nông sản an toàn, giống cây con có năng suất, chất lượng và giá trị kinh tế cao, thân thiện với môi trường.
III. Các nhiệm vụ chủ yếu
1. Nghiên cứu, phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp
2. Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình đến năm 2020
2.1. Phát triển trung tâm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
2.2. Phát triển vùng và khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
* Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Phát triển 3 vùng ứng dụng công nghệ cao như sau:
(1) Vùng trồng cây ăn quả (cam, bưởi, nhãn) và mía tím: Tập trung ở các huyện Tân Lạc, Lạc Thủy, Cao Phong và Kim Bôi, với quy mô năm 2015 khoảng 1.712 ha (trong đó cây ăn quả: 892 ha và mía tím 820 ha), năm 2020 khoảng 2.350 ha (trong đó cây ăn quả: 1.120 ha và mía tím 1.230 ha);
(2) Vùng trồng hoa, cây cảnh: Tập trung chủ yếu ở TP Hòa Bình và huyện Cao Phong, với quy mô năm 2015 khoảng 25 ha và năm 2020 khoảng 35 ha;
(3) Vùng chăn nuôi trâu, bò thịt, nuôi lợn, gia cầm (gà) và nuôi trồng thủy sản: Tập trung ở các huyện Đà Bắc, Lạc Sơn, Yên Thủy, Tân Lạc, Lạc Thủy, Kim Bôi, Mai Châu và Cao Phong.
* Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Phát triển 11 khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (NNUDCNC) cụ thể ở các huyện, thành phố như sau:
(1) Khu NNUDCNC xã Nhuận Trạch, huyện Lương Sơn;
(2) Khu NNUDCNC xã Phú Minh, huyện Kỳ Sơn;
(3) Khu NNUDCNC xã Thống Nhất và xã Dân Chủ, TP Hòa Bình;
(4) Khu NNUDCNC xã Mãn Đức và Lũng Vân, huyện Tân Lạc;
(5) Khu NNUDCNC xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy;
(6) Khu NNUDCNC xã Vĩnh Đồng, huyện Kim Bôi;
(7) Khu NNUDCNC xã Pù Bin và Noong Luông, huyện Mai Châu;
(8) Khu NNUDCNC xã Tiền Phong và Cao Sơn, huyện Đà Bắc;
(9) Khu NNUDCNC xã Thung Nai, huyện Cao Phong;
(10) Khu NNUDCNC xã Liên Vũ, huyện Lạc Sơn;
(11) Khu NNUDCNC xã Lạc Thịnh, huyện Yên Thủy.
2.Quy hoạch đất sản xuất nông nghiệp tại các vùng, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

TT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Toàn tỉnh (ha)

Khu nông nghiệp ứng dụng CNC (ha)

Tỷ lệ (%)

Toàn tỉnh (ha)

Khu nông nghiệp ứng dụng CNC (ha)

Tỷ lệ (%)

Tổng diện DT nông nghiệp

359.557,8

2.262,0

0,63

357.382,3

3.150,0

0,88

I

Đất sản xuất nông nghiệp

55.319,4

2.177,0

3,94

53.031,3

2.995,0

5,65

1

Đất trồng cây hàng năm

45.477,4

1.285,0

2,83

41.359,2

1.875,0

4,53

1.1

Đất lúa

27.500,0

-

-

26.000,0

-

-

1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

2.000,0

190,0

9,50

3.000,0

295,0

9,83

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

15.977,4

1095

6,85

12.359,2

1.580,0

12,78

2

Đất trồng cây lâu năm

9.842,0

892

9,06

11.672,2

1.120,0

9,60

II

Đất lâm nghiệp

302.095,0

-

302.095,0

-

1

Đất rừng sản xuất

140.039,5

140.039,5

2

Đất rừng phòng hộ

119.049,5

119.049,5

3

Đất rừng đặc dụng

43.006,0

43.006,0

III

Đất ao hồ NTTS

1.918,8

60,0

3,13

2.026,8

120,0

5,92

IV

Đất nông nghiệp khác

224,7

25,0

11,13

229,2

35,0

15,27

2.4. Quy hoạch sản xuất nông nghiệp tại các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Hòa Bình
2.4.1. Trồng trọt:
a) Cây rau

STT

Loại cây trồng

ĐVT

Năm 2015

Năm 2020

Toàn tỉnh

Khu ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao

Toàn tỉnh

Khu ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao

Rau cả năm

-

Diện tích

ha

10.500

770

11.000

980

-

Năng suất

tạ/ha

115

145

120

155

-

Sản lượng

tấn

120.700

11.165

132.000

15.190

1

Rau vụ đông

-

-

-

Diện tích

ha

10.500

275

11.000

350

-

Năng suất

tạ/ha

115

150

120

160

-

Sản lượng

tấn

120.700