Document: Điều 1 Nghị định 99/1998/NĐ-CP quản lý mua, bán tàu biển

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "28/11/1998", "sign_number": "99/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "28/11/1998", "sign_number": "99/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "28/11/1998", "sign_number": "99/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "28/11/1998", "sign_number": "99/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "28/11/1998", "sign_number": "99/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 1 Nghị định 99/1998/NĐ-CP quản lý mua, bán tàu biển có nội dung như sau:

Điều 1. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. "Mua, bán tàu biển" là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án để xin phê duyệt, ra quyết định và cấp phép mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển.
2. "Dự án mua, bán tàu biển" là Dự án mua, bán một hoặc nhiều tàu biển.
3. "Người mua, bán tàu biển" là các tổ chức, cá nhân thực hiện việc mua, bán tàu biển.
4. "Vốn ngân sách Nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước" bao gồm tiền hoặc tài sản do Nhà nước trực tiếp đầu tư, cho vay hoặc các nguồn khác Nhà nước giao cho tổ chức, doanh nghiệp quản lý và sử dụng.
5. "Người có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển" là người đại diện cho tổ chức hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển theo phân cấp tại Điều 10 của Nghị định này.
6. "Giấy phép mua, bán tàu biển" là giấy phép do Bộ Giao thông vận tải cấp cho Người mua, bán tàu biển theo đúng điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định này.
7. "Hợp đồng mua, bán tàu biển" bao gồm các loại hợp đồng mua, bán, thuê mua, vay mua, đóng mới tàu biển
8. "Hợp đồng vay mua tàu biển" là hợp đồng đặc thù trong đó người mua tàu và người bán tàu thỏa thuận sử dụng một khoản vốn tín dụng có thể do chính người bán tàu cấp cho người mua tàu để mua tàu nhưng kèm theo các điều kiện bảo đảm trách nhiệm thanh toán của người mua tàu được quy định cụ thể trong hợp đồng.

Content:
Điều 1. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. "Mua, bán tàu biển" là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án để xin phê duyệt, ra quyết định và cấp phép mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển.
2. "Dự án mua, bán tàu biển" là Dự án mua, bán một hoặc nhiều tàu biển.
3. "Người mua, bán tàu biển" là các tổ chức, cá nhân thực hiện việc mua, bán tàu biển.
4. "Vốn ngân sách Nhà nước hoặc vốn có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước" bao gồm tiền hoặc tài sản do Nhà nước trực tiếp đầu tư, cho vay hoặc các nguồn khác Nhà nước giao cho tổ chức, doanh nghiệp quản lý và sử dụng.
5. "Người có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển" là người đại diện cho tổ chức hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển theo phân cấp tại Điều 10 của Nghị định này.
6. "Giấy phép mua, bán tàu biển" là giấy phép do Bộ Giao thông vận tải cấp cho Người mua, bán tàu biển theo đúng điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định này.
7. "Hợp đồng mua, bán tàu biển" bao gồm các loại hợp đồng mua, bán, thuê mua, vay mua, đóng mới tàu biển
8. "Hợp đồng vay mua tàu biển" là hợp đồng đặc thù trong đó người mua tàu và người bán tàu thỏa thuận sử dụng một khoản vốn tín dụng có thể do chính người bán tàu cấp cho người mua tàu để mua tàu nhưng kèm theo các điều kiện bảo đảm trách nhiệm thanh toán của người mua tàu được quy định cụ thể trong hợp đồng.