Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

904.13

1021.25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

784.66

829.54

2.1.2

Đất ở tại đô thị

119.47

191.71

2.2

Đất chuyên dùng

1737.04

3208.69

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

44.34

53.37

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.50

4.74

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

414.26

1520.91

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

872.82

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

397.20

624.70

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

17.06

23.39

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1275.91

1629.67

2.2.4.1

Đất giao thông

682.11

928.29

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

518.07

523.26

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

1.62

5.60

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

6.01

26.78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

Content:
2.1

Đất ở

904.13

1021.25

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

784.66

829.54

2.1.2

Đất ở tại đô thị

119.47

191.71

2.2

Đất chuyên dùng

1737.04

3208.69

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

44.34

53.37

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.50

4.74

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

414.26

1520.91

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

872.82

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

397.20

624.70

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

17.06

23.39

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1275.91

1629.67

2.2.4.1

Đất giao thông

682.11

928.29

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

518.07

523.26

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

1.62

5.60

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

6.01

26.78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế