Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "6028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 6028/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết Khu học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu Học viện Nông nghiệp Việt Nam, tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
7.885

2.4.1

GT7

315

2.4.2

GT8

396

2.4.3

GT9

4.479

2.4.4

GT10

2.695

3

Đất khu Thể dục thể thao (giáo dục thể chất)

213.213

35.750

38.750

(**)

3.1

Đất Giáo dục thể chất

195.439

35.750

38.750

3.1.1

TDTT1

45.718

3.000

6,6

3.000

1

0,07

3.1.2

TDTT2

90.920

26.750

29,4

26.750

1

0,29

3.1.3

TDTT3

21.600

3.1.4

TDTT4

37.201

6.000

16,1

9.000

5

0,24

3.2

Đất giao thông nội bộ

17.774

3.2.1

GT1

3.010

3.2.2

GT2

2.693

3.2.3

GT4

4.404

3.2.4

GT6

7.667

4

Đất cây xanh

28.067

4.1

CX1

12.272

4.2

CX2

14.629

4.3

CX3

1.166

5

Đất Nhà khách công vụ

15.661

3.750

10.250

5.1

Nhà khách công vụ

NKCV1

6.065

2.000

33,0

6.240

5

1,03

5.2

Nhà khách công vụ

NKCV2

Content:
7.885

2.4.1

GT7

315

2.4.2

GT8

396

2.4.3

GT9

4.479

2.4.4

GT10

2.695

3

Đất khu Thể dục thể thao (giáo dục thể chất)

213.213

35.750

38.750

(**)

3.1

Đất Giáo dục thể chất

195.439

35.750

38.750

3.1.1

TDTT1

45.718

3.000

6,6

3.000

1

0,07

3.1.2

TDTT2

90.920

26.750

29,4

26.750

1

0,29

3.1.3

TDTT3

21.600

3.1.4

TDTT4

37.201

6.000

16,1

9.000

5

0,24

3.2

Đất giao thông nội bộ

17.774

3.2.1

GT1

3.010

3.2.2

GT2

2.693

3.2.3

GT4

4.404

3.2.4

GT6

7.667

4

Đất cây xanh

28.067

4.1

CX1

12.272

4.2

CX2

14.629

4.3

CX3

1.166

5

Đất Nhà khách công vụ

15.661

3.750

10.250

5.1

Nhà khách công vụ

NKCV1

6.065

2.000

33,0

6.240

5

1,03

5.2

Nhà khách công vụ

NKCV2