Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng Phú Yên đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/03/2021", "sign_number": "430/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tấn Hổ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 430/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng Phú Yên đến 2030

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, với các nội dung chính như sau:
...
7. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn

A

Nhà ở

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/người

≥ 26,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố, khá kiên cố, bán kiên cố

%

≥ 85

B

Công trình công cộng cấp đô thị

1

Đất dân dụng

m2 /người

≥ 78

2

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

≥ 4

3

Đất xây dựng công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2 /người

≥ 1,5

4

Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1.000 dân

≥ 2,8

5

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 4

6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

≥ 4

7

Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

công trình

≥ 3

8

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

công trình

≥ 4

C

Hệ thống giao thông

1

Đầu mối giao thông (cảng biển, cảng hàng không, cảng đường thủy nội địa, ga đường sắt, bến xe ô tô)

Cấp

Vùng tỉnh

2

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

≥ 17

3

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

≥ 8

4

Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

≥ 7

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 5

D

Hệ thống cấp điện và chiếu sáng công cộng

1

Cấp điện sinh hoạt

kwh/ người/năm

≥ 500

2

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

> 95

3

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

≥ 70

E

Cấp nước

1

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ ngày đêm

≥ 120

2

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

≥ 95

G

Hệ thống viễn thông

1

Số thuê bao internet (băng rộng cố định và băng rộng di động)

Số thuê bao internet/100 dân

≥ 20

2

Tỷ lệ phủ sóng thông tin di động trên dân số

%

≥ 90

H

Hệ thống thoát nước mưa và chống ngập úng

1

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,5

2

Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải pháp phòng chống, giảm ngập úng

%

Có giải pháp

I

Thu gom, xử lý nước thải, chất thải

1

Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

≥ 85

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥ 25

3

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

≥ 70

4

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tại khu chôn lấp hợp vệ sinh hoặc tại các nhà máy đốt, nhà máy chế biến rác thải

%

≥ 65

5

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

≥ 90

K

Nhà tang lễ

1

Nhà tang lễ

cơ sở

≥ 1

2

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

≥ 10

L

Cây xanh đô thị

1

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

≥ 7

2

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành, nội thị

m2/người

≥ 5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Chỉ tiêu Tiêu chuẩn

A

Nhà ở

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2 sàn/người

≥ 26,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố, khá kiên cố, bán kiên cố

%

≥ 85

B

Công trình công cộng cấp đô thị

1

Đất dân dụng

m2 /người

≥ 78

2

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m2/người

≥ 4

3

Đất xây dựng công trình công cộng cấp đơn vị ở

m2 /người

≥ 1,5

4

Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1.000 dân

≥ 2,8

5

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 4

6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

≥ 4

7

Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị

công trình

≥ 3

8

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

công trình

≥ 4

C

Hệ thống giao thông

1

Đầu mối giao thông (cảng biển, cảng hàng không, cảng đường thủy nội địa, ga đường sắt, bến xe ô tô)

Cấp

Vùng tỉnh

2

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

≥ 17

3

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km2

≥ 8

4

Diện tích đất giao thông tính trên dân số

m2/người

≥ 7

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 5

D

Hệ thống cấp điện và chiếu sáng công cộng

1

Cấp điện sinh hoạt

kwh/ người/năm

≥ 500

2

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

> 95

3

Tỷ lệ đường khu nhà ở, ngõ xóm được chiếu sáng

%

≥ 70

E

Cấp nước

1

Cấp nước sinh hoạt

lít/người/ ngày đêm

≥ 120

2

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

≥ 95

G

Hệ thống viễn thông

1

Số thuê bao internet (băng rộng cố định và băng rộng di động)

Số thuê bao internet/100 dân

≥ 20

2

Tỷ lệ phủ sóng thông tin di động trên dân số

%

≥ 90

H

Hệ thống thoát nước mưa và chống ngập úng

1

Mật độ đường cống thoát nước chính

km/km2

≥ 3,5

2

Tỷ lệ các khu vực ngập úng có giải pháp phòng chống, giảm ngập úng

%

Có giải pháp

I

Thu gom, xử lý nước thải, chất thải

1

Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

≥ 85

2

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật

%

≥ 25

3

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom

%

≥ 70

4

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý tại khu chôn lấp hợp vệ sinh hoặc tại các nhà máy đốt, nhà máy chế biến rác thải

%

≥ 65

5

Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý, tiêu hủy, chôn lấp an toàn sau xử lý, tiêu hủy

%

≥ 90

K

Nhà tang lễ

1

Nhà tang lễ

cơ sở

≥ 1

2

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

≥ 10

L

Cây xanh đô thị

1

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

≥ 7

2

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thành, nội thị

m2/người

≥ 5