Document: Điều 2 Quyết định 79/2015/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí chợ Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/11/2015", "sign_number": "79/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/11/2015", "sign_number": "79/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/11/2015", "sign_number": "79/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/11/2015", "sign_number": "79/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/11/2015", "sign_number": "79/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 79/2015/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí chợ Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức thu

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Thu sử dụng kiốt

a

Loại I

đồng/kiốt/tháng

1.200.000

750.000

500.000

b

Loại II

đồng/kiốt/tháng

750.000

520.000

350.000

c

Loại III

đồng/kiốt/tháng

520.000

300.000

200.000

2

Thu sử dụng mặt bằng trong chợ (có mái che)

đồng/m2/tháng

75.000

60.000

30.000

3

Thu sử dụng mặt bằng ngoài chợ (không có mái che)

đồng/m2/tháng

65.000

50.000

25.000

4

Thu các trường hợp kinh doanh không cố định

đồng/ngày

5.000

3.000

2.000

Mức phí quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định; chỉ áp dụng cho các chợ do Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Trường hợp chợ được đầu tư bằng các nguồn vốn xã hội hoá hoặc việc sử dụng mặt bằng chợ thông qua hình thức đấu giá thì thu theo mức trúng đấu giá (không thấp hơn mức phí do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) hoặc theo mức thu của dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt.

Content:
Điều 2. Mức thu phí

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức thu

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

Thu sử dụng kiốt

a

Loại I

đồng/kiốt/tháng

1.200.000

750.000

500.000

b

Loại II

đồng/kiốt/tháng

750.000

520.000

350.000

c

Loại III

đồng/kiốt/tháng

520.000

300.000

200.000

2

Thu sử dụng mặt bằng trong chợ (có mái che)

đồng/m2/tháng

75.000

60.000

30.000

3

Thu sử dụng mặt bằng ngoài chợ (không có mái che)

đồng/m2/tháng

65.000

50.000

25.000

4

Thu các trường hợp kinh doanh không cố định

đồng/ngày

5.000

3.000

2.000

Mức phí quy định trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định; chỉ áp dụng cho các chợ do Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Trường hợp chợ được đầu tư bằng các nguồn vốn xã hội hoá hoặc việc sử dụng mặt bằng chợ thông qua hình thức đấu giá thì thu theo mức trúng đấu giá (không thấp hơn mức phí do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định) hoặc theo mức thu của dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt.