Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1957/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "27/07/2010", "sign_number": "1957/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1957/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ phường Tân Phong Biên Hòa Đồng Nai 2010

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa với các nội dung chính sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đã được phê duyệt
BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Theo Quyết định số 908/QĐ.CT.UBT ngày 13/4/2000)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

255,26

100

1

Đất ở

153,52

60,14

2

Đất công trình công cộng

16,51

6,47

3

Đất công trình tôn giáo

2,625

1,03

4

Đất cây xanh TDTT

24,885

9,95

5

Đất giao thông

57,72

22,41

II

Đất ngoài dân dụng

185,49

100

1

Đất cây xanh cách ly

5,2

2,6

2

Đất công cộng cấp thành phố

31,1

16,76

3

Đất giao thông đối ngoại

18,72

10,09

4

Đất khác

130,17

70,55

Tổng cộng

440,75

100

Căn cứ bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng và bản đồ chồng ghép quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 phường Tân Phong đã được phê duyệt kèm theo những vị trí điều chỉnh cục bộ quy hoạch, các dự án được duyệt trong thời gian qua. Tình hình quy hoạch sử dụng đất trước điều chỉnh như sau:
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

168,42

55,75

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

138,06
30,36

45,70
10,05

2

Đất dịch vụ đô thị

46,73

15,47

3

Đất giao thông

63,88

21,15

4

Đất cây xanh

23,05

7,63

Tổng diện tích đất đô thị

302,08

100

5

Đất chức năng khác

136,42

Đất tôn giáo, tín ngưỡng
Đất nông nghiệp
Đất quân sự
Mặt nước

2,89
29,11
95,76
8,66

Tổng cộng

438,5

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đã được phê duyệt
BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Theo Quyết định số 908/QĐ.CT.UBT ngày 13/4/2000)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất dân dụng

255,26

100

1

Đất ở

153,52

60,14

2

Đất công trình công cộng

16,51

6,47

3

Đất công trình tôn giáo

2,625

1,03

4

Đất cây xanh TDTT

24,885

9,95

5

Đất giao thông

57,72

22,41

II

Đất ngoài dân dụng

185,49

100

1

Đất cây xanh cách ly

5,2

2,6

2

Đất công cộng cấp thành phố

31,1

16,76

3

Đất giao thông đối ngoại

18,72

10,09

4

Đất khác

130,17

70,55

Tổng cộng

440,75

100

Căn cứ bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng và bản đồ chồng ghép quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 phường Tân Phong đã được phê duyệt kèm theo những vị trí điều chỉnh cục bộ quy hoạch, các dự án được duyệt trong thời gian qua. Tình hình quy hoạch sử dụng đất trước điều chỉnh như sau:
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

168,42

55,75

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

138,06
30,36

45,70
10,05

2

Đất dịch vụ đô thị

46,73

15,47

3

Đất giao thông

63,88

21,15

4

Đất cây xanh

23,05

7,63

Tổng diện tích đất đô thị

302,08

100

5

Đất chức năng khác

136,42

Đất tôn giáo, tín ngưỡng
Đất nông nghiệp
Đất quân sự
Mặt nước

2,89
29,11
95,76
8,66

Tổng cộng

438,5