Document: Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1775/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "1775/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "1775/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "1775/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "1775/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "01/12/2020", "sign_number": "1775/QĐ-UBND", "signer": "Tôn Thị Ngọc Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1775/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Đắk Nông

Điều 1. Ban hành Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Đắk Nông, phiên bản 2.0 với những nội dung chính như sau:
1. Sơ đồ tổng thể Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Đắk Nông

Trên cơ sở hướng dẫn Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 2.0 tại Quyết định số 2323/QĐ-BTTT ngày 31/12/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông, sơ đồ tổng thể CQĐT phiên bản 2.0 tỉnh Đắk Nông được mô tả như sau:
Sơ đồ thể hiện các thành phần, phân lớp, cung cấp cái nhìn tổng quan cho nhiều đối tượng khác nhau (Lãnh đạo tỉnh; lãnh đạo các Sở, ban, ngành; chủ sở hữu nghiệp vụ, cán bộ lập kế hoạch, người thiết kế hệ thống, người triển khai hệ thống...) về các thành phần cơ bản trong Kiến trúc CQĐT của tỉnh Đắk Nông, phiên bản 2.0.
Mô tả chi tiết các thành phần trong sơ đồ tổng quát:
1.1 Người sử dụng
Có 2 nhóm người sử dụng chính:
...
b) Nhóm cán bộ, công chức, viên chức sử dụng hệ thống của tỉnh để giải quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp; các nghiệp vụ nội bộ của tỉnh (tài chính, nhân sự) và các công việc được giao khác.
1.2 Kênh giao tiếp
Cung cấp các kênh giao tiếp để phục vụ người sử dụng nêu trên:
a) Qua môi trường Internet: Cổng Dịch vụ công trực tuyến; Cổng thông tin điện tử của tỉnh; Hệ thống xử lý nghiệp vụ; Hệ thống thông tin một cửa điện tử thông qua các thiết bị như: Máy tính; thiết bị di động; Kiosk tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Bộ phận một cửa cấp huyện.
b) Ngoài môi trường Internet: Các kênh thoại, SMS hoặc trực tiếp tại Trung tâm hành chính công, bộ phận một cửa.
1.3 Kỹ thuật - công nghệ
Gồm có:
a) Phần cứng: máy tính, thiết bị lưu trữ, hạ tầng truyền dẫn LAN, WAN, Mạng truyền số liệu chuyên dùng, Trung tâm dữ liệu tỉnh;
b) Công nghệ nền tảng có: ảo hóa, dữ liệu lớn, LGSP;

Content:
Nhóm cán bộ, công chức, viên chức sử dụng hệ thống của tỉnh để giải quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp; các nghiệp vụ nội bộ của tỉnh (tài chính, nhân sự) và các công việc được giao khác.
1.2 Kênh giao tiếp
Cung cấp các kênh giao tiếp để phục vụ người sử dụng nêu trên:
a) Qua môi trường Internet: Cổng Dịch vụ công trực tuyến; Cổng thông tin điện tử của tỉnh; Hệ thống xử lý nghiệp vụ; Hệ thống thông tin một cửa điện tử thông qua các thiết bị như: Máy tính; thiết bị di động; Kiosk tại Trung tâm hành chính công tỉnh và Bộ phận một cửa cấp huyện.
Ngoài môi trường Internet: Các kênh thoại, SMS hoặc trực tiếp tại Trung tâm hành chính công, bộ phận một cửa.
1.3 Kỹ thuật - công nghệ
Gồm có:
a) Phần cứng: máy tính, thiết bị lưu trữ, hạ tầng truyền dẫn LAN, WAN, Mạng truyền số liệu chuyên dùng, Trung tâm dữ liệu tỉnh;
Công nghệ nền tảng có: ảo hóa, dữ liệu lớn, LGSP;