Document: Điều 1 Quyết định 1121/QĐ-UBND 2014 cải cách thủ tục hành chính cơ chế một cửa dịch vụ hành chính Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "28/05/2014", "sign_number": "1121/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1121/QĐ-UBND 2014 cải cách thủ tục hành chính cơ chế một cửa dịch vụ hành chính Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Nay phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Đề án được Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành ngày 06/5/2014), gồm 24 thủ tục hành chính thuộc 03 lĩnh vực:
* Lĩnh vực Lâm nghiệp.
1. Cấp giấy chứng chỉ công nhận các loại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
2. Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống cây trồng lâm nghiệp; nguồn gốc giống của lô cây con lâm nghiệp.
3. Thẩm định dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt.
4. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên.
5. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác gỗ rừng trồng bằng vốn ngân sách.
6. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên.
7. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác tận thu, tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng vốn Ngân sách Nhà nước.
8. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác nhựa thông.
9. Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng.
10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế nuôi dưỡng rừng tự nhiên.
11. Thẩm định và phê duyệt thiết kế tỉa thưa rừng trồng vốn ngân sách Nhà nước.
12. Thẩm định và phê duyệt thiết kế phí, hồ sơ thiết kế dự toán khoán rừng, đất lâm nghiệp.
13. Thẩm định và phê duyệt thiết kế phí, hồ sơ thiết kế dự toán khoanh nuôi tái sinh; khoán quản lý bảo vệ rừng hàng năm.
14. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng và chăm sóc rừng trồng sản xuất vốn ngân sách, vốn Dự án từ năm 1 đến năm 4.
15. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng năm thứ nhất.
16. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 2, 3, 4.
17. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp giấy phép khai thác tận thu, tận dụng gỗ và lâm sản khác trên diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng.
* Lĩnh vực Thủy lợi
18. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
19. Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.
20. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước vào hệ thống công trình thủy lợi.
21. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
22. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình thủy lợi.
23. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình thủy lợi và cấp nước sinh hoạt nông thôn.
* Lĩnh vực trồng trọt
24. Cấp chứng chỉ công nhận nguồn giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.

Content:
Điều 1. Nay phê duyệt Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong dịch vụ hành chính công tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Đề án được Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ký ban hành ngày 06/5/2014), gồm 24 thủ tục hành chính thuộc 03 lĩnh vực:
* Lĩnh vực Lâm nghiệp.
1. Cấp giấy chứng chỉ công nhận các loại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp.
2. Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống cây trồng lâm nghiệp; nguồn gốc giống của lô cây con lâm nghiệp.
3. Thẩm định dự án cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt.
4. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác lâm sản ngoài gỗ rừng tự nhiên.
5. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác gỗ rừng trồng bằng vốn ngân sách.
6. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên.
7. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác tận thu, tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng vốn Ngân sách Nhà nước.
8. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác nhựa thông.
9. Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng.
10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế nuôi dưỡng rừng tự nhiên.
11. Thẩm định và phê duyệt thiết kế tỉa thưa rừng trồng vốn ngân sách Nhà nước.
12. Thẩm định và phê duyệt thiết kế phí, hồ sơ thiết kế dự toán khoán rừng, đất lâm nghiệp.
13. Thẩm định và phê duyệt thiết kế phí, hồ sơ thiết kế dự toán khoanh nuôi tái sinh; khoán quản lý bảo vệ rừng hàng năm.
14. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng và chăm sóc rừng trồng sản xuất vốn ngân sách, vốn Dự án từ năm 1 đến năm 4.
15. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng năm thứ nhất.
16. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 2, 3, 4.
17. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ, cấp giấy phép khai thác tận thu, tận dụng gỗ và lâm sản khác trên diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng.
* Lĩnh vực Thủy lợi
18. Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
19. Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.
20. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước vào hệ thống công trình thủy lợi.
21. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
22. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình thủy lợi.
23. Kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình thủy lợi và cấp nước sinh hoạt nông thôn.
* Lĩnh vực trồng trọt
24. Cấp chứng chỉ công nhận nguồn giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm.