Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 17/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 34/2010/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/08/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/08/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/08/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/08/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "09/08/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 17/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 34/2010/QĐ-UBND

Điều 1. Bổ sung giá đất ở thuộc 13 tuyến đường vào bảng giá đất năm 2011 ban hành kèm theo quyết định số 34/2010/QĐ-UBND , ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long và sửa đổi mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
...
2.500

2

Địa phận huyện Long Hồ

Đoạn còn lại tuyến tránh Qlộ 1, huyện Long Hồ

xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ

1.000

II

Đường huyện

Đường huyện 62 (từ Chợ Mới, xã Trung Hiếu đi xã Trung An - giáp đường Tỉnh 907).

xã Trung Hiếu và xã Trung An, huyện Vũng Liêm

200

III

Đường xã

1

Đường xã (Từ giáp đường Tỉnh 902 - chợ Cái Kè)

xã Mỹ Phước, huyện Mang Thít

250

2

Đường xã (từ Quốc lộ 54 - Trạm Y tế xã Tân Lược)

xã Tân Lược, H.Bình Tân

500

3

Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - lộ 12)

xã Tân Lược, H. Bình Tân

400

4

Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - Chợ Đình)

xã Thành Lợi, H. Bình Tân

400

5

Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh)

xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân

400

6

Đường Tầm Vu - Rạch Sậy (từ giáp đường Tỉnh 908 - chợ xã Nguyễn Văn Thảnh)

xã Nguyễn Văn Thảnh, huyện Bình Tân

250

7

Đường xã (từ giáp đường Thuận An - Rạch Sậy đến chợ xã Mỹ Thuận)

xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân

400

8

Đường xã (từ giáp đường Thuận An - Rạch Sậy đến chợ xã Nguyễn Văn Thảnh)

xã Nguyễn Văn Thảnh, huyện Bình Tân

250

9

Đường xã (từ giáp đường Tỉnh 902 - bến phà đi xã Thanh Bình và Quới Thiện)

xã Quới An, huyện Vũng Liêm

300

IV

Đường nội ô TP Vĩnh Long

Đường 2 tháng 9 nối dài

phường 2, phường 9, thành phố Vĩnh Long

6.000

2.
Giá đất đề nghị sửa đổi tại mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND , ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh như sau:
Đơn vị tính:1.000đồng/m2

Số TT

Tên đường, khu vực

Xã

Giá đất

Ghi chú

Địa phận thành phố Vĩnh Long

1

Từ Quốc lộ 1 đến hết ranh đất của các hộ dân

xã Tân Ngãi

Content:
2.500

2

Địa phận huyện Long Hồ

Đoạn còn lại tuyến tránh Qlộ 1, huyện Long Hồ

xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ

1.000

II

Đường huyện

Đường huyện 62 (từ Chợ Mới, xã Trung Hiếu đi xã Trung An - giáp đường Tỉnh 907).

xã Trung Hiếu và xã Trung An, huyện Vũng Liêm

200

III

Đường xã

1

Đường xã (Từ giáp đường Tỉnh 902 - chợ Cái Kè)

xã Mỹ Phước, huyện Mang Thít

250

2

Đường xã (từ Quốc lộ 54 - Trạm Y tế xã Tân Lược)

xã Tân Lược, H.Bình Tân

500

3

Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - lộ 12)

xã Tân Lược, H. Bình Tân

400

4

Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - Chợ Đình)

xã Thành Lợi, H. Bình Tân

400

5

Đường xã (từ giáp Quốc lộ 54 - Chợ xã Tân An Thạnh)

xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân

400

6

Đường Tầm Vu - Rạch Sậy (từ giáp đường Tỉnh 908 - chợ xã Nguyễn Văn Thảnh)

xã Nguyễn Văn Thảnh, huyện Bình Tân

250

7

Đường xã (từ giáp đường Thuận An - Rạch Sậy đến chợ xã Mỹ Thuận)

xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân

400

8

Đường xã (từ giáp đường Thuận An - Rạch Sậy đến chợ xã Nguyễn Văn Thảnh)

xã Nguyễn Văn Thảnh, huyện Bình Tân

250

9

Đường xã (từ giáp đường Tỉnh 902 - bến phà đi xã Thanh Bình và Quới Thiện)

xã Quới An, huyện Vũng Liêm

300

IV

Đường nội ô TP Vĩnh Long

Đường 2 tháng 9 nối dài

phường 2, phường 9, thành phố Vĩnh Long

6.000

2.
Giá đất đề nghị sửa đổi tại mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND , ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh như sau:
Đơn vị tính:1.000đồng/m2

Số TT

Tên đường, khu vực

Xã

Giá đất

Ghi chú

Địa phận thành phố Vĩnh Long

1

Từ Quốc lộ 1 đến hết ranh đất của các hộ dân

xã Tân Ngãi