Document: Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "27/03/2020", "sign_number": "1018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.391,49

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.243,41

65,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.455,30

40,68

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.523,22

90,14

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

932,08

9,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.533,42

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.662,68

15,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.921,51

12,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.221,36

18,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.152,51

4,96

1.7

Đất
làm muối

LMU

83,03

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,64

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.001,81

28,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

214,70

2,15

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,72

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

0,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

151,20

1,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,16

1,32

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

4,58

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.193,29

41,93

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,16

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,98

0,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.799,19

17,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,93

0,82

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,85

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,04

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,17

0,22

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

540,81

5,41

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,54

1,16

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,35

0,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,02

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

69,35

0,69

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.436,32

14,36

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

601,79

6,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.146,27

6,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

375,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

105,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

103,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

111,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

118,68

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,27

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,31

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,46

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,37

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

53,08

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

303,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

89,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

48,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,88

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,24

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,96

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,19

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,69

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,37

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.391,49

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.243,41

65,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.455,30

40,68

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.523,22

90,14

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

932,08

9,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.533,42

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.662,68

15,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.921,51

12,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.221,36

18,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.152,51

4,96

1.7

Đất
làm muối

LMU

83,03

0,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

213,64

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.001,81

28,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

214,70

2,15

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,72

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,28

0,14

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

151,20

1,51

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

132,16

1,32

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

4,58

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.193,29

41,93

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,16

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,98

0,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.799,19

17,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

81,93

0,82

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,85

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,04

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,17

0,22

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

540,81

5,41

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,54

1,16

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,35

0,37

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,02

0,06

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

69,35

0,69

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.436,32

14,36

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

601,79

6,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.146,27

6,06

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

375,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

105,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

103,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

27,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

111,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

118,68

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,01

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,27

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,31

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,46

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,37

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

53,08

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

19,06

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

303,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

89,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,44

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

108,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

70,48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

58,75

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,05

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

48,20

2.5

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,88

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

93,24

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,96

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

64,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,19

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,50

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,69

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.7

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,37

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).