Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "27/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 27/2011/QĐ-UBND điều chỉnh, thay thế bộ đơn giá bồi thường cây cối

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế Bộ đơn giá bồi thường cây cối, hoa màu tại Chương III – Quy định về Bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21/01/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
4.000

2.7

Các loại rau

- Phân loại

m2

Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...)

A

20.000

m2

Rau thường

B

9.000

2.8

Đậu đũa, đậu cô ve

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất > 5kg

A

10.000

m2

Loại bình thường

B

7.000

2.9

Các loại rau quả leo giàn

- Phân loại

Khóm

Mỗi khóm có 2 gốc trở lên

A

75.000

Khóm

Khóm có 1- 2 gốc

B

50.000

2.10

Trầu không

- Phân loại

Khóm

Diện tích giàn ≥ 4 m2

A

75.000

Khóm

Diện tích giàn < 4 m2

B

40.000

2.11

Lạc, vừng, đỗ các loại

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha

A

7.000

m2

Loại bình thường < 3 tấn/ha

B

4.000

2.12

Lúa nước

- Phân loại

m2

Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên

A

Content:
4.000

2.7

Các loại rau

- Phân loại

m2

Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...)

A

20.000

m2

Rau thường

B

9.000

2.8

Đậu đũa, đậu cô ve

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất > 5kg

A

10.000

m2

Loại bình thường

B

7.000

2.9

Các loại rau quả leo giàn

- Phân loại

Khóm

Mỗi khóm có 2 gốc trở lên

A

75.000

Khóm

Khóm có 1- 2 gốc

B

50.000

2.10

Trầu không

- Phân loại

Khóm

Diện tích giàn ≥ 4 m2

A

75.000

Khóm

Diện tích giàn < 4 m2

B

40.000

2.11

Lạc, vừng, đỗ các loại

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao ≥ 3 tấn/ha

A

7.000

m2

Loại bình thường < 3 tấn/ha

B

4.000

2.12

Lúa nước

- Phân loại

m2

Loại năng suất từ ≥ 4 tấn/ha trở lên

A