Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4744/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2010", "sign_number": "4744/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4744/QĐ-UBND  duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Tân Xuân- phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

155,1337

93,76

- Đất nhóm ở

111,4171

71,82

+ Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang, xây dựng mới

13,8505

+ Đất nhóm ở cao tầng kết hợp thương mại, dịch vụ

51,4484

+ Đất nhóm ở thấp tầng xây dựng mới

41,5713

+ Đất hỗn hợp

4,5469

- Đất công trình dịch vụ công cộng

10,7951

6,96

+ Đất trường học, y tế

9,8917

+ Đất hành chánh

0,4475

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,5006

4,83

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

25,4209

16,39

B

Đất ngoài đơn vị ở

10,3329

6,24

- Đất công trình tôn giáo

0,6551

6,34

- Đất giao thông cấp đô thị

9,6778

93,66

Tổng cộng

165,4665

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy họach kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

48,48

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

34,82

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

3,23

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2,34

+ Đất giao thông cấp đơn vị ở

km/km2
m2/ng

13,75
7,94

B

Chỉ tiêu kiến trúc

- Mật độ xây dựng chung

%

35,41

+ Khu công trình công cộng

▪ Công trình hiện hữu chỉnh trang

%

50

▪ Công trình xây dựng mới

%

35

+ Cây xanh, thể dục thể thao

%

5

- Hệ số sử dụng đất toàn khu (brutto)

Lần

2,91

Tầng cao xây dựng

Tầng

2-25

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500 - 2000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,20

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

155,1337

93,76

- Đất nhóm ở

111,4171

71,82

+ Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang, xây dựng mới

13,8505

+ Đất nhóm ở cao tầng kết hợp thương mại, dịch vụ

51,4484

+ Đất nhóm ở thấp tầng xây dựng mới

41,5713

+ Đất hỗn hợp

4,5469

- Đất công trình dịch vụ công cộng

10,7951

6,96

+ Đất trường học, y tế

9,8917

+ Đất hành chánh

0,4475

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

7,5006

4,83

- Đất giao thông cấp đơn vị ở

25,4209

16,39

B

Đất ngoài đơn vị ở

10,3329

6,24

- Đất công trình tôn giáo

0,6551

6,34

- Đất giao thông cấp đô thị

9,6778

93,66

Tổng cộng

165,4665

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy họach kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

48,48

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

34,82

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

3,23

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2,34

+ Đất giao thông cấp đơn vị ở

km/km2
m2/ng

13,75
7,94

B

Chỉ tiêu kiến trúc

- Mật độ xây dựng chung

%

35,41

+ Khu công trình công cộng

▪ Công trình hiện hữu chỉnh trang

%

50

▪ Công trình xây dựng mới

%

35

+ Cây xanh, thể dục thể thao

%

5

- Hệ số sử dụng đất toàn khu (brutto)

Lần

2,91

Tầng cao xây dựng

Tầng

2-25

Thấp nhất và cao nhất

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

≥ 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1500 - 2000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1,20