Document: Điều 1 Quyết định 4763/QĐ-UBND bãi bỏ 25 loại phí 14 loại lệ phí Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4763/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4763/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4763/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4763/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "30/12/2016", "sign_number": "4763/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đình Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4763/QĐ-UBND bãi bỏ 25 loại phí 14 loại lệ phí Quảng Nam 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Bãi bỏ quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng 25 loại phí và 14 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành theo các quyết định của UBND tỉnh kể từ ngày 01/01/2017, do áp dụng Luật phí và Lệ phí ngày 25/11/2015, như sau:
I. Về các loại phí:
1. Quyết định số 44/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004: Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
2. Quyết định số 38/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 và Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 27/6/2012: Phí qua đò, qua phà.
3. Quyết định số 41/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004: Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
4. Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/9/2012: Phí tham quan công trình văn hóa (Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ).
5. Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
6. Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
7. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
8. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.
9. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
10. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
11. Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 11/7/2014: Phí chợ.
12. Quyết định số 2980/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 và Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2015: Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất.
13. Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 16/5/2013: Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
14. Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/9/2012: Phí tham quan công trình văn hóa (Hội An, Mỹ Sơn, Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa thuộc huyện Duy Xuyên).
15. Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 07/01/2014: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
16. Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 29/8/2013: Phí bến thuyền.
17. Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015: Phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ôtô.
18. Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
19. Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
20. Quyết định số 2564/QĐ-UBND ngày 22/7/2015: Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
21. Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016: Phí vệ sinh.
22. Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 13/01/2016: Phí sử dụng cảng cá.
23. Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016: Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước.
24. Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 28/01/2016: Phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm.
25. Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 13/9/2016: Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
II. Về các loại lệ phí:
1. Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007: Lệ phí cấp biển số nhà.
2. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
3. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
4. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
5. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.
6. Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013: Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
7. Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007: Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
8. Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 27/6/2012: Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi.
9. Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 27/6/2012: Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
10. Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 16/5/2013: Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
11. Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Lệ phí địa chính.
12. Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014: Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
13. Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin.
14. Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 13/01/2016: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Content:
Điều 1. Bãi bỏ quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng 25 loại phí và 14 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành theo các quyết định của UBND tỉnh kể từ ngày 01/01/2017, do áp dụng Luật phí và Lệ phí ngày 25/11/2015, như sau:
I. Về các loại phí:
1. Quyết định số 44/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004: Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
2. Quyết định số 38/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 và Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 27/6/2012: Phí qua đò, qua phà.
3. Quyết định số 41/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004: Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
4. Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/9/2012: Phí tham quan công trình văn hóa (Tháp cổ Bằng An; Tháp cổ Chiên Đàn; tháp cổ Khương Mỹ).
5. Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
6. Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
7. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.
8. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt.
9. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi.
10. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.
11. Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 11/7/2014: Phí chợ.
12. Quyết định số 2980/QĐ-UBND ngày 17/9/2012 và Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2015: Phí đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá tài sản, phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất.
13. Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 16/5/2013: Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm.
14. Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 18/9/2012: Phí tham quan công trình văn hóa (Hội An, Mỹ Sơn, Bảo tàng Văn hóa Sa Huỳnh - Chămpa thuộc huyện Duy Xuyên).
15. Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 07/01/2014: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
16. Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 29/8/2013: Phí bến thuyền.
17. Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015: Phí trông giữ phương tiện xe đạp, xe máy, ôtô.
18. Quyết định số 410/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
19. Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
20. Quyết định số 2564/QĐ-UBND ngày 22/7/2015: Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
21. Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016: Phí vệ sinh.
22. Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 13/01/2016: Phí sử dụng cảng cá.
23. Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 04/4/2016: Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước.
24. Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 28/01/2016: Phí tham quan Cù Lao Chàm - Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm.
25. Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 13/9/2016: Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
II. Về các loại lệ phí:
1. Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007: Lệ phí cấp biển số nhà.
2. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
3. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
4. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
5. Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007: Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.
6. Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 07/3/2013: Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
7. Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007: Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực.
8. Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 27/6/2012: Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi.
9. Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 27/6/2012: Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
10. Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 16/5/2013: Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
11. Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Lệ phí địa chính.
12. Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014: Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
13. Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 02/02/2015: Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin.
14. Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 13/01/2016: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.