Document: Điều 4 Thông tư 146/2011/TT-BTC hướng dẫn sửa đổi chế độ kế toán ngân sách

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "146/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "146/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "146/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "146/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "26/10/2011", "sign_number": "146/2011/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 146/2011/TT-BTC hướng dẫn sửa đổi chế độ kế toán ngân sách có nội dung như sau:

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ năm “Hệ thống báo cáo tài chính”, như sau:
1. “Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02a-X): thay chỉ tiêu “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” (mã số 420) thành chỉ tiêu “Thuế thu nhập cá nhân” (Phụ lục số 03.1);
2. “Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02b-X): Bổ sung chỉ tiêu “Chi sự nghiệp môi trường” (mã số 474) và chỉ tiêu “Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hoá” (mã số 475) (Phụ lục số 03.2);
3. “Báo cáo quyết toán thu ngân sách xã theo mục lục NSNN” (Mẫu số B03a-X): Bỏ cột Loại, Khoản (cột 2, cột 3); Các cột Mục, Tiểu mục (cột 4, 5) sửa thành cột 2 “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục số 03.3);
4. “Báo cáo quyết toán chi ngân sách xã theo mục lục NSNN” (Mẫu số B03b-X): Các cột Loại, Khoản (cột 2, cột 3) sửa thành cột 2 “Mã ngành kinh tế”, các cột Mục, Tiểu mục (cột 4, 5) sửa thành cột 3 “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục số 03.4);
5. “Báo cáo tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B03c-X): Sửa chỉ tiêu “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” (Mã số 420) thành chỉ tiêu “Thuế thu nhập cá nhân” (Phụ lục số 03.5);
6. “Báo cáo tổng hợp quyết toán chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B03d-X): Bổ sung chỉ tiêu “Chi sự nghiệp môi trường” (mã số 474) và chỉ tiêu “Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hoá” (mã số 475) (Phụ lục số 03.6);
7. Bổ sung “Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại KBNN” (Mẫu số B07- X) (Phụ lục số 03.7);
8. Bổ sung “Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại KBNN” (Mẫu số B08- X) (Phụ lục số 03.8);
9. Bổ sung “Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN” (Mẫu số B09- X) (Phụ lục số 03.9).

Content:
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ năm “Hệ thống báo cáo tài chính”, như sau:
1. “Báo cáo tổng hợp thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02a-X): thay chỉ tiêu “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” (mã số 420) thành chỉ tiêu “Thuế thu nhập cá nhân” (Phụ lục số 03.1);
2. “Báo cáo tổng hợp chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B02b-X): Bổ sung chỉ tiêu “Chi sự nghiệp môi trường” (mã số 474) và chỉ tiêu “Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hoá” (mã số 475) (Phụ lục số 03.2);
3. “Báo cáo quyết toán thu ngân sách xã theo mục lục NSNN” (Mẫu số B03a-X): Bỏ cột Loại, Khoản (cột 2, cột 3); Các cột Mục, Tiểu mục (cột 4, 5) sửa thành cột 2 “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục số 03.3);
4. “Báo cáo quyết toán chi ngân sách xã theo mục lục NSNN” (Mẫu số B03b-X): Các cột Loại, Khoản (cột 2, cột 3) sửa thành cột 2 “Mã ngành kinh tế”, các cột Mục, Tiểu mục (cột 4, 5) sửa thành cột 3 “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục số 03.4);
5. “Báo cáo tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B03c-X): Sửa chỉ tiêu “Thuế chuyển quyền sử dụng đất” (Mã số 420) thành chỉ tiêu “Thuế thu nhập cá nhân” (Phụ lục số 03.5);
6. “Báo cáo tổng hợp quyết toán chi ngân sách xã theo nội dung kinh tế” (Mẫu số B03d-X): Bổ sung chỉ tiêu “Chi sự nghiệp môi trường” (mã số 474) và chỉ tiêu “Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hoá” (mã số 475) (Phụ lục số 03.6);
7. Bổ sung “Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại KBNN” (Mẫu số B07- X) (Phụ lục số 03.7);
8. Bổ sung “Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại KBNN” (Mẫu số B08- X) (Phụ lục số 03.8);
9. Bổ sung “Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN” (Mẫu số B09- X) (Phụ lục số 03.9).