Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1503/QĐ-UBND đề án phát triển măng tre Bát độ Yên Bái 2016 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1503/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1503/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1503/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1503/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/07/2016", "sign_number": "1503/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1503/QĐ-UBND đề án phát triển măng tre Bát độ Yên Bái 2016 2020

Điều 1. Phê duyệt Đề án phát triển măng tre Bát độ tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020, với những nội dung chính như sau:
...
6.400

88.650

Năm 2018

2.600

131.440

6.800

124.640

Năm 2019

1.250

111.560

2.890

108.670

Năm 2020

750

77.505

1.810

75.695

- Kế hoạch hỗ trợ trồng mới măng tre Bát độ bằng nguồn vốn ngân sách cho các huyện, giai đoạn 2016 -2020 như sau:
ĐVT: Triệu đồng

TT

Địa phương (Huyện)

Tổng cộng

Chia ra (năm)

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

18.800

900

6.400

6.800

2.890

1.810

1

Trấn Yên

2.000

300

550

500

430

220

2

Yên Bình

3.000

150

765

885

720

480

3

Văn Yên

4.500

300

1.605

1.545

690

360

4

Lục Yên

3.300

150

870

900

780

600

5

Văn Chấn

6.000

-

2.610

2.970

270

150

Content:
6.400

88.650

Năm 2018

2.600

131.440

6.800

124.640

Năm 2019

1.250

111.560

2.890

108.670

Năm 2020

750

77.505

1.810

75.695

- Kế hoạch hỗ trợ trồng mới măng tre Bát độ bằng nguồn vốn ngân sách cho các huyện, giai đoạn 2016 -2020 như sau:
ĐVT: Triệu đồng

TT

Địa phương (Huyện)

Tổng cộng

Chia ra (năm)

2016

2017

2018

2019

2020

Tổng cộng

18.800

900

6.400

6.800

2.890

1.810

1

Trấn Yên

2.000

300

550

500

430

220

2

Yên Bình

3.000

150

765

885

720

480

3

Văn Yên

4.500

300

1.605

1.545

690

360

4

Lục Yên

3.300

150

870

900

780

600

5

Văn Chấn

6.000

-

2.610

2.970

270

150