Document: Điều 9 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "23/03/1983", "sign_number": "19-HĐBT", "signer": "Tố Hữu", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 9 Nghị định 19-HĐBT quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi thuế công thương nghiệp có nội dung như sau:

Điều 9. - Điều chỉnh việc sắp xếp các nhóm hàng và thuế suất buôn chuyến đối với từng nhóm hàng như sau:

Loại hàng

Doanh số một chuyến hàng

Thuế suất %

1. Tất cả các loại hàng, không phân biệt mặt hàng

Đến 300 đồng

5

2. Các loại hàng lương thực phụ, thực phẩm phụ, hàng thủ công (trừ thủ công mỹ nghệ)

Trên 300 đến 1000 đồng

7

Trên 1000 đến 3000 đồng

10

Trên 3000 đồng

12

3. Các loại hàng lương thực, nông sản, thực phẩm ( chưa nói ở điểm 2 trên), thuỷ sản, hải sản, lâm sản

Trên 300 đến 1000 đồng

10

Trên 1000 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

4. Các loại hàng công nghiệp và tiểu công nghiệp, hàng thủ công mỹ nghệ

Trên 300 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

V. THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT, NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH

Content:
Điều 9. - Điều chỉnh việc sắp xếp các nhóm hàng và thuế suất buôn chuyến đối với từng nhóm hàng như sau:

Loại hàng

Doanh số một chuyến hàng

Thuế suất %

1. Tất cả các loại hàng, không phân biệt mặt hàng

Đến 300 đồng

5

2. Các loại hàng lương thực phụ, thực phẩm phụ, hàng thủ công (trừ thủ công mỹ nghệ)

Trên 300 đến 1000 đồng

7

Trên 1000 đến 3000 đồng

10

Trên 3000 đồng

12

3. Các loại hàng lương thực, nông sản, thực phẩm ( chưa nói ở điểm 2 trên), thuỷ sản, hải sản, lâm sản

Trên 300 đến 1000 đồng

10

Trên 1000 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

4. Các loại hàng công nghiệp và tiểu công nghiệp, hàng thủ công mỹ nghệ

Trên 300 đến 3000 đồng

12

Trên 3000 đồng

15

V. THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG XUẤT, NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH