Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 21/2010/QĐ-UBND  chế độ dinh dưỡng đặc thù vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "13/04/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Vương Bình Thạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 21/2010/QĐ-UBND  chế độ dinh dưỡng đặc thù vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao

Điều 2. Mức chi
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
a) Tập luyện ở trong nước (đồng/người/ngày):

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

50.000

4

Đội tuyển cấp huyện

60.000

5

Đội trẻ cấp huyện

40.000

Content:
Tập luyện ở trong nước (đồng/người/ngày):

Số TT

Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

90.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

70.000

3

Đội tuyển năng khiếu các cấp

50.000

4

Đội tuyển cấp huyện

60.000

5

Đội trẻ cấp huyện

40.000