Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "12/02/2019", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vũng Liêm với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

4,77

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,43

1,06

-2,37

30,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,18

6,81

-13,37

33,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,47

15,27

-0,20

98,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,81

1.746,97

-134,84

92,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,82

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,62

0,00

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

995,07

971,77

-23,30

97,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,87

37,38

-0,49

98,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,00

21,59

-1,41

93,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

0,00

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,92

23,92

0,00

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,82

106,91

0,09

100,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

3,35

0,00

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,86

3,70

-0,16

95,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,21

0,00

100,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,04

9,79

-0,25

97,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,77

4,77

0,00

100,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,43

1,06

-2,37

30,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,18

6,81

-13,37

33,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,47

15,27

-0,20

98,71

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.881,81

1.746,97

-134,84

92,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

0,82

-

100,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,62

0,62

0,00

100,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

995,07

971,77

-23,30

97,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,87

37,38

-0,49

98,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,00

21,59

-1,41

93,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

0,04

0,00

100,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,92

23,92

0,00

100,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,82

106,91

0,09

100,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,35

3,35

0,00

100,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,86

3,70

-0,16

95,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

0,21

0,00

100,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,04

9,79

-0,25

97,51

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON