Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND mức thu chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/09/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/09/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/09/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/09/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "19/09/2012", "sign_number": "27/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Chử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2012/QĐ-UBND mức thu chế độ quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường

Điều 1. Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:
...
3. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản:
3.1. Mức thu phí đối với từng loại khoáng sản cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng măng - gan

Tấn

50.000

3

Quặng vàng

Tấn

270.000

4

Quặng đất hiếm

Tấn

60.000

5

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

6

Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram)

Tấn

50.000

7

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

8

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

60.000

9

Quặng cromit

Tấn

60.000

10

Quặng mô - lip - đen (molipden)

Tấn

270.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)

m3

70.000

2

Đá Block

m3

90.000

3

Quặng đá quý: Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald); Rô-đô-lít (rodolite): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat);

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

2.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

Tấn

2.000

7

Cát vàng

m3

Content:
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoảng sản:
3.1. Mức thu phí đối với từng loại khoáng sản cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng măng - gan

Tấn

50.000

3

Quặng vàng

Tấn

270.000

4

Quặng đất hiếm

Tấn

60.000

5

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

6

Quặng vôn-phờ-ram (Wolfram)

Tấn

50.000

7

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

8

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

60.000

9

Quặng cromit

Tấn

60.000

10

Quặng mô - lip - đen (molipden)

Tấn

270.000

II

Khoáng sản không kim loại

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…)

m3

70.000

2

Đá Block

m3

90.000

3

Quặng đá quý: Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald); Rô-đô-lít (rodolite): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat);

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

2.000

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

Tấn

2.000

7

Cát vàng

m3