Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "490/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Phú Sóc Trăng 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

378,43

12,74

13,07

5,80

6,93

3,03

44,40

217,34

9,79

4,05

55,54

5,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

195,21

7,40

8,77

2,98

3,36

0,85

15,98

115,72

0,98

1,78

36,34

1.05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

195,21

7,40

8,77

2,98

3,36

0,85

15,98

115,72

0,98

1,78

36,34

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,97

2,23

1,70

0,03

4,50

27,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,18

3,04

2,60

2,82

3,57

2,15

23,92

74,11

8,81

2,27

19,20

4,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,50

6,00

2,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

8,00

6,00

2,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

378,43

12,74

13,07

5,80

6,93

3,03

44,40

217,34

9,79

4,05

55,54

5,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

195,21

7,40

8,77

2,98

3,36

0,85

15,98

115,72

0,98

1,78

36,34

1.05

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

195,21

7,40

8,77

2,98

3,36

0,85

15,98

115,72

0,98

1,78

36,34

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,97

2,23

1,70

0,03

4,50

27,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,18

3,04

2,60

2,82

3,57

2,15

23,92

74,11

8,81

2,27

19,20

4,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,07

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

8,50

6,00

2,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUC/HNK

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

8,00

6,00

2,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

CLN/HNK