Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3304/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3304/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3304/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3304/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3304/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "19/12/2017", "sign_number": "3304/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3304/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Đồng Xoài Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị xã Đồng Xoài giai đoạn 2017-2020 và tầm nhìn đến năm 2030 với nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu
- Xây dựng danh mục, lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển đô thị bao gồm: các khu vực phát triển đô thị mới, khu đô thị mới, mở rộng, cải tạo, bảo tồn, khu đô thị có chức năng chuyên biệt cho từng giai đoạn 5 năm và hàng năm phù hợp với các giai đoạn của quy hoạch chung đô thị được duyệt.
- Đề ra các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được theo từng giai đoạn 05 năm và hàng năm theo các chỉ tiêu phát triển đô thị tại Quyết định số 1659/QĐ-TTg ngày 07/11/2012 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt Chương trình phát triển đô thị quốc gia giai đoạn 2012-2020, phù hợp với quy hoạch chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đô thị được duyệt.
- Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung và hạ tầng xã hội, các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật nhằm kết nối các khu vực phát triển đô thị với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị
- Xác định kế hoạch vốn cho các công trình hạ tầng kỹ thuật khung và hạ tầng xã hội, các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật cụ thể cho từng giai đoạn 5 năm và hàng năm.
II. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của thị xã Đồng Xoài theo các giai đoạn

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

Đô thị hóa

%

60

70

75

80

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

17,89

25

29

30

Tỷ lệ nhà ở kiên cố

%

90

96.5

98.5

100

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

11,07

15

20

25

Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

11,88

14

17

20

Cấp nước

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sinh hoạt

%

42

60

75

90

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/
ng.đêm

187

120

130

150

Thoát nước và xử lý nước thải

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

78,97

85

90

95

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý

%

0

60

65

70

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

100

100

100

100

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

22,37

19

17

15

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị được thu gom và xử lý

%

85,09

90

95

100

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp, y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

100

100

100

100

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiều dài các tuyến đường chính được chiếu sáng

%

86,79

90

95

100

Tỷ lệ chiều dài các tuyến ngõ, hẻm được chiếu sáng

%

25,58

65

75

85

Đất cây xanh

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

7

9

12

15

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

5,1

6,5

8,5

10

III. Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị trên địa bàn thị xã Đồng Xoài
1. Tên các khu vực phát triển đô thị: Trên địa bàn thị xã Đồng Xoài được chia thành 5 khu vực phát triển đô thị như sau:
- Khu vực 1: Khu đô thị trung tâm;
- Khu vực 2: Khu đô thị phía Đông;
- Khu vực 3: Khu đô thị Tây - Bắc;
- Khu vực 4: Khu đô thị phía Tây;
- Khu vực 5: Khu đô thị phía Nam.
2. Quy mô diện tích của các khu vực phát triển đô thị
- Diện tích khu đô thị trung tâm: 1.785 ha.
- Diện tích khu đô thị phía Đông: 160 ha.
- Diện tích khu đô thị Tây - Bắc: 230 ha.
- Diện tích khu đô thị phía Tây: 590 ha.
- Diện tích khu đô thị phía Nam: 155 ha.

Content:
Mục tiêu
- Xây dựng danh mục, lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển đô thị bao gồm: các khu vực phát triển đô thị mới, khu đô thị mới, mở rộng, cải tạo, bảo tồn, khu đô thị có chức năng chuyên biệt cho từng giai đoạn 5 năm và hàng năm phù hợp với các giai đoạn của quy hoạch chung đô thị được duyệt.
- Đề ra các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được theo từng giai đoạn 05 năm và hàng năm theo các chỉ tiêu phát triển đô thị tại Quyết định số 1659/QĐ-TTg ngày 07/11/2012 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt Chương trình phát triển đô thị quốc gia giai đoạn 2012-2020, phù hợp với quy hoạch chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của đô thị được duyệt.
- Xây dựng danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung và hạ tầng xã hội, các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật nhằm kết nối các khu vực phát triển đô thị với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của đô thị
- Xác định kế hoạch vốn cho các công trình hạ tầng kỹ thuật khung và hạ tầng xã hội, các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật cụ thể cho từng giai đoạn 5 năm và hàng năm.
II. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của thị xã Đồng Xoài theo các giai đoạn

Chỉ tiêu

Đơn vị

Hiện trạng

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

Đô thị hóa

%

60

70

75

80

Nhà ở

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

17,89

25

29

30

Tỷ lệ nhà ở kiên cố

%

90

96.5

98.5

100

Giao thông

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

11,07

15

20

25

Tỷ lệ phục vụ vận tải hành khách công cộng

%

11,88

14

17

20

Cấp nước

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sinh hoạt

%

42

60

75

90

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/
ng.đêm

187

120

130

150

Thoát nước và xử lý nước thải

Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước

%

78,97

85

90

95

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được xử lý

%

0

60

65

70

Tỷ lệ các cơ sở sản xuất mới áp dụng công nghệ sạch hoặc trang bị các thiết bị giảm ô nhiễm

%

100

100

100

100

Tỷ lệ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

100

100

100

100

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

22,37

19

17

15

Chất thải rắn

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị được thu gom và xử lý

%

85,09

90

95

100

Tỷ lệ chất thải rắn khu công nghiệp, y tế nguy hại được thu gom và xử lý

%

100

100

100

100

Chiếu sáng

Tỷ lệ chiều dài các tuyến đường chính được chiếu sáng

%

86,79

90

95

100

Tỷ lệ chiều dài các tuyến ngõ, hẻm được chiếu sáng

%

25,58

65

75

85

Đất cây xanh

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

7

9

12

15

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

5,1

6,5

8,5

10

III. Danh mục, lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị trên địa bàn thị xã Đồng Xoài
1. Tên các khu vực phát triển đô thị: Trên địa bàn thị xã Đồng Xoài được chia thành 5 khu vực phát triển đô thị như sau:
- Khu vực 1: Khu đô thị trung tâm;
- Khu vực 2: Khu đô thị phía Đông;
- Khu vực 3: Khu đô thị Tây - Bắc;
- Khu vực 4: Khu đô thị phía Tây;
- Khu vực 5: Khu đô thị phía Nam.
Quy mô diện tích của các khu vực phát triển đô thị
- Diện tích khu đô thị trung tâm: 1.785 ha.
- Diện tích khu đô thị phía Đông: 160 ha.
- Diện tích khu đô thị Tây - Bắc: 230 ha.
- Diện tích khu đô thị phía Tây: 590 ha.
- Diện tích khu đô thị phía Nam: 155 ha.