Document: Điểm c Khoản 2 Điều 4 Nghị định 103/1998/NĐ-CP quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "26/12/1998", "sign_number": "103/1998/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 4 Nghị định 103/1998/NĐ-CP quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật

Điều 4. Quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật
...
2. Thủ tướng Chính phủ quyết định các vấn đề sau:
...
c) Phê duyệt chủ trương đàm phán, ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn hoặc đình chỉ, hủy bỏ chương trình, kế hoạch, dự án hợp tác với nước ngoài về pháp luật của Cơ quan, Tổ chức Việt Nam quy định tại Điều 1 của Nghị định này;

Content:
Phê duyệt chủ trương đàm phán, ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn hoặc đình chỉ, hủy bỏ chương trình, kế hoạch, dự án hợp tác với nước ngoài về pháp luật của Cơ quan, Tổ chức Việt Nam quy định tại Điều 1 của Nghị định này;