Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "26/09/2022", "sign_number": "373/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 373/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất Đô Lương Nghệ An đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.396,02

6,77

2.005,64

2.005,64

5,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.283,53

12,11

4.564

4.564,00

12,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.015,00

2,87

1.015

1.015,00

2,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

7.760,18

21,94

632

6.323,00

17,88

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

234,00

0,66

234

234,00

0,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

555,96

1,57

666,41

666,41

1,88

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,11

0,16

909,13

909,13

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

9.668,89

27,33

11.126

11.126,00

31,45

2.1

Đất quốc phòng

774,68

2,19

568

568,00

1,61

2.2

Đất an ninh

1,02

0,00

13

13,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

12,88

0,04

107

107,00

0,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

29,45

0,08

116

116,00

0,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

33,71

0,10

336

336,00

0,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,03

0,01

347

347,24

0,98

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

236,47

0,67

223,48

223,48

0,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.901,33

13,86

5.111

5.111,00

14,45

-

Đất giao thông

2.836,34

8,02

Content:
2.396,02

6,77

2.005,64

2.005,64

5,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.283,53

12,11

4.564

4.564,00

12,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.015,00

2,87

1.015

1.015,00

2,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

7.760,18

21,94

632

6.323,00

17,88

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

234,00

0,66

234

234,00

0,66

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

555,96

1,57

666,41

666,41

1,88

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

55,11

0,16

909,13

909,13

2,57

2

Đất phi nông nghiệp

9.668,89

27,33

11.126

11.126,00

31,45

2.1

Đất quốc phòng

774,68

2,19

568

568,00

1,61

2.2

Đất an ninh

1,02

0,00

13

13,00

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

12,88

0,04

107

107,00

0,30

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

29,45

0,08

116

116,00

0,33

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

33,71

0,10

336

336,00

0,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,03

0,01

347

347,24

0,98

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

236,47

0,67

223,48

223,48

0,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.901,33

13,86

5.111

5.111,00

14,45

-

Đất giao thông

2.836,34

8,02