Document: Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "14/09/2009", "sign_number": "659/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quốc Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2009 quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng 2008

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

38.998,89

39.674,63

40.497,80

41.107,25

41.830,71

42.303,96

43.075,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

20.740,86

20.617,31

20.477,90

20.311,15

20.195,40

20.029,33

19.917,27

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

14.316,87

14.209,89

14.076,91

13.921,32

13.815,57

13.663,88

13.579,72

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

8.844,27

8.803,53

8.753,96

8.676,32

8.646,55

8.593,23

8.551,97

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

6.991,78

6.962,90

6.936,63

6.824,65

6.801,74

6.786,52

6.732,50

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

1.852,49

1.840,63

1.817,33

1.851,67

1.844,81

1.806,71

1.819,47

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

5.472,60

5.406,36

5.322,95

5.245,00

5.169,02

5.070,65

5.027,75

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

6.423,99

6.407,42

6.400,99

6.389,83

6.379,83

6.365,45

6.337,55

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

17.846,57

18.592,97

19.525,87

20.277,07

21.093,28

21.725,60

22.607,20

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

5.028,52

5.320,92

5.695,82

5.991,42

6.323,77

6.609,13

6.987,63

1.2.1.1

- Đất có rừng tự nhiên sản xuất

1.2.1.2

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

5.013,52

5.285,92

5.612,82

5.860,42

6.154,77

6.402,13

6.742,63

1.2.1.3

- Đất KN phục hồi rừng sản xuất

15,00

35,00

83,00

131,00

169,00

207,00

245,00

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

10.531,65

10.630,65

10.750,65

10.794,25

10.866,11

10.801,07

10.892,17

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

1.237,85

1.336,85

1.456,85

1.500,45

1.572,31

1.507,27

1.598,37

1.2.2.3

- Đất KN phục hồi rừng phòng hộ

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

1.976,40

2.286,40

2.641,40

3.079,40

3.491,40

3.903,40

4.315,40

4.727,40

1.2.3.1

- Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.2.3.2

- Đất có rừng trồng đặc dụng

133,50

428,50

768,50

1.165,50

1.557,50

1.949,50

2.341,50

2.733,50

1.2.3.3

- Đất KN phục hồi rừng đặc dụng

15,00

30,00

71,00

91,00

111,00

131,00

151,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

240,34

239,18

241,07

245,75

246,75

246,75

248,75

250,25

1.4

Đất làm muối

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

105,84

105,84

156,84

181,84

205,84

228,84

233,84

233,84

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

9.309,28

9.369,08

9.508,33

9.740,68

10.156,41

10.705,13

11.277,77

11.564,86

2.1

* Đất ở

1.123,50

1.147,73

1.187,06

1.207,31

1.231,08

1.254,31

1.278,13

1.308,10

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

1.061,82

1.084,80

1.122,78

1.141,89

1.164,78

1.186,66

1.209,41

1.238,32

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

61,68

62,93

64,28

65,42

66,30

67,65

68,72

69,78

2.2

* Đất chuyên dùng

3.710,14

3.745,71

3.847,43

4.059,20

4.435,21

4.957,18

5.505,51

5.747,86

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

34,70

34,70

34,70

35,55

35,55

35,55

35,55

41,10

2.2.2

- Đất quốc phòng

1.280,10

1.280,10

1.287,40

1.291,40

1.334,40

1.387,40

1.387,40

1.427,40

2.2.3

- Đất an ninh

0,77

0,77

1,77

1,91

1,91

1,91

1,91

3,01

2.2.4

- Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

719,44

742,31

758,91

875,59

976,79

1.290,51

1.555,27

1.697,43

2.2.4.1

+ Đất khu công nghiệp

309,37

363,11

363,11

367,14

367,14

367,14

517,14

517,14

2.2.4.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

154,47

115,60

116,20

196,70

264,90

546,62

627,38

735,54

2.2.4.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

247,92

250,92

256,92

272,92

288,92

304,92

320,92

336,92

2.2.4.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

7,68

12,68

22,68

38,83

55,83

71,83

89,83

107,83

2.2.5

- Đất có mục đích công cộng

1.675,13

1.687,83

1.764,65

1.854,75

2.086,56

2.241,81

2.525,38

2.578,92

2.2.5.1

+ Đất giao thông

977,28

996,48

1.017,45

1.053,31

1.089,78

1.127,59

1.155,78

1.191,62

2.2.5.2

+ Đất thủy lợi

492,84

492,84

496,14

509,84

518,88

528,43

533,73

533,73

2.2.5.3

+ Đất công trình năng lượng

5,23

5,25

6,10

6,45

156,45

156,45

387,45

387,55

2.2.5.4

+ Đất công trình bưu chính viễn thông

0,44

0,44

1,27

1,49

1,54

1,54

1,54

1,54

2.2.5.5

+ Đất cơ sở văn hóa

8,99

11,09

16,13

31,39

41,68

132,54

139,85

143,48

2.2.5.6

+ Đất cơ sở y tế

12,99

12,99

13,78

14,33

14,33

14,35

14,35

14,65

2.2.5.7

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

104,25

104,55

109,45

112,18

114,44

120,49

124,26

127,43

2.2.5.8

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

24,73

29,98

37,07

50,62

53,22

56,84

63,42

65,75

2.2.5.9

+ Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

14,87

2.2.5.10

+ Đất chợ

16,10

16,10

17,25

21,23

21,83

25,67

26,79

30,56

2.2.5.11

+ Đất di tích, danh lam thắng cảnh

17,41

17,41

18,41

18,41

38,41

38,41

38,41

38,51

2.2.5.12

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,70

31,60

35,50

36,00

39,50

39,80

44,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

29,01

29,01

31,21

31,49

31,79

31,79

31,79

31,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.204,60

1.204,60

1.200,60

1.201,75

1.214,58

1.219,10

1.222,99

1.238,62

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

3.242,03

3.242,03

3.242,03

3.240,93

3.243,75

3.242,75

3.239,35

3.238,49

3

Nhóm đất ch­ưa sử dụng

20.250,21

19.680,86

18.865,87

17.810,35

16.785,17

15.512,99

14.467,10

13.408,97

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

2.719,97

2.666,82

2.571,03

2.424,91

2.306,79

2.091,32

1.886,13

1.736,35

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

15.663,36

15.147,16

14.427,96

13.557,06

12.653,80

11.600,56

10.762,86

9.857,51

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.866,88

1.866,88

1.866,88

1.828,38

1.824,58

1.821,11

1.818,11

1.815,11

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.525,34

49,45

83,26

139,83

338,55

282,54

462,25

169,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

740,18

42,09

69,55

112,41

141,75

95,75

162,57

116,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

614,47

30,82

48,98

104,98

126,59

80,75

142,69

79,66

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

143,56

8,93

15,88

26,27

49,38

12,76

11,62

18,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

125,71

11,27

20,57

7,43

15,16

15,00

19,88

36,40

1.2

Đất lâm nghiệp

777,57

6,20

10,60

27,10

193,80

186,79

299,68

53,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

301,09

3,20

4,60

8,10

107,40

60,65

102,64

14,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

476,48

3,00

6,00

19,00

86,40

126,14

197,04

38,90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,59

1,16

3,11

0,32

3,00

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

208,12

1,00

58,00

36,00

34,00

30,47

33,15

15,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

26,62

1,47

20,15

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3,00

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

11,50

5,00

5,00

1,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

11,00

9,00

2,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa

20,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

13,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

4,00

2,00

2.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

112,00

42,00

21,00

21,00

23,00

5,00

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

5,00

4,00

1,00

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PNN CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

7,08

1,12

5,10

0,86

3.1

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,12

0,12

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,70

1,00

1,70

3.3

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4,26

3,40

0,86

4

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

3,74

0,44

0,50

0,45

1,75

0,30

0,30

4.1

Đất chuyên dùng

0,44

0,44

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

0,44

0,44

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,30

0,50

0,45

1,75

0,30

0,30

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.525,34

49,45

83,26

139,83

338,55

282,54

462,25

169,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

740,18

42,09

69,55

112,41

141,75

95,75

162,57

116,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

614,47

30,82

48,98

104,98

126,59

80,75

142,69

79,66

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

143,56

8,93

15,88

26,27

49,38

12,76

11,62

18,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

125,71

11,27

20,57

7,43

15,16

15,00

19,88

36,40

1.2

Đất lâm nghiệp

777,57

6,20

10,60

27,10

193,80

186,79

299,68

53,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

301,09

3,20

4,60

8,10

107,40

60,65

102,64

14,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

476,48

3,00

6,00

19,00

86,40

126,14

197,04

38,90

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,59

1,16

3,11

0,32

3,00

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

129,75

54,99

6,54

18,16

14,43

13,63

16,77

5,23

2.1

Đất ở

46,03

1,25

1,85

12,93

9,00

9,16

9,49

2,35

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

46,03

1,25

1,85

12,93

9,00

9,16

9,49

2,35

2.2

Đất chuyên dùng

58,55

53,74

0,69

0,28

0,20

0,29

1,88

1,47

2.2.1

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

55,41

53,74

0,17

1,50

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

3,14

0,69

0,28

0,20

0,12

0,38

1,47

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,33

4,00

3,85

4,75

3,18

2,00

0,55

2.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

6,84

1,10

0,48

1,00

3,40

0,86

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

mục đích sử dụng

Diện tích đất CSD đư­a vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

6.102,00

559,00

759,00

954,00

948,00

1.006,00

935,50

940,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

22,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

5,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,00

2,00

Trong đó: Đất trồng lúa

2,00

2,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

20,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

3,50

1.2

Đất lâm nghiệp

6.080,00

557,00

757,00

951,00

945,00

1.003,00

932,00

935,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

2.414,00

157,00

297,00

383,00

403,00

393,00

388,00

393,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

915,00

90,00

105,00

130,00

130,00

198,00

132,00

130,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

2.751,00

310,00

355,00

438,00

412,00

412,00

412,00

412,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

739,24

10,35

55,99

101,52

77,18

266,18

110,39

117,63

2.1

Đất ở

40,79

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

6,17

6,09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

39,92

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

5,80

5,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,87

0,37

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

680,50

8,05

47,59

93,19

58,00

259,41

103,22

111,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,32

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng

53,30

7,30

3,00

3,00

40,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

460,94

2,00

6,00

69,65

27,00

235,27

69,07

51,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

165,94

6,05

34,29

20,54

31,00

21,14

34,15

18,77

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

2,50

2,20

0,30

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,45

3,00

10,26

0,69

1,00

0,50

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích hiện trạng 2008

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích đất tự nhiên

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

68.048,83

1

Đất nông nghiệp

38.489,34

38.998,89

39.674,63

40.497,80

41.107,25

41.830,71

42.303,96

43.075,00

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

20.780,95

20.740,86

20.617,31

20.477,90

20.311,15

20.195,40

20.029,33

19.917,27

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

14.348,69

14.316,87

14.209,89

14.076,91

13.921,32

13.815,57

13.663,88

13.579,72

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

8.858,07

8.844,27

8.803,53

8.753,96

8.676,32

8.646,55

8.593,23

8.551,97

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

7.000,71

6.991,78

6.962,90

6.936,63

6.824,65

6.801,74

6.786,52

6.732,50

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nư­ớc còn lại

1.857,36

1.852,49

1.840,63

1.817,33

1.851,67

1.844,81

1.806,71

1.819,47

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

5.490,62

5.472,60

5.406,36

5.322,95

5.245,00

5.169,02

5.070,65

5.027,75

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

6.432,26

6.423,99

6.407,42

6.400,99

6.389,83

6.379,83

6.365,45

6.337,55

1.2

Đất lâm nghiệp

17.295,77

17.846,57

18.592,97

19.525,87

20.277,07

21.093,28

21.725,60

22.607,20

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

4.874,72

5.028,52

5.320,92

5.695,82

5.991,42

6.323,77

6.609,13

6.987,63

1.2.1.1

- Đất có rừng tự nhiên sản xuất

1.2.1.2

- Đất có rừng trồng sản xuất

4.874,72

5.013,52

5.285,92

5.612,82

5.860,42

6.154,77

6.402,13

6.742,63

1.2.1.3

- Đất KN phục hồi rừng sản xuất

15,00

35,00

83,00

131,00

169,00

207,00

245,00

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

10.444,65

10.531,65

10.630,65

10.750,65

10.794,25

10.866,11

10.801,07

10.892,17

1.2.2.1

- Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

9.112,90

1.2.2.2

- Đất có rừng trồng phòng hộ

1.150,85

1.237,85

1.336,85

1.456,85

1.500,45

1.572,31

1.507,27

1.598,37

1.2.2.3

- Đất KN phục hồi rừng phòng hộ

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

180,90

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

1.976,40

2.286,40

2.641,40

3.079,40

3.491,40

3.903,40

4.315,40

4.727,40

1.2.3.1

- Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.842,90

1.2.3.2

- Đất có rừng trồng đặc dụng

133,50

428,50

768,50

1.165,50

1.557,50

1.949,50

2.341,50

2.733,50

1.2.3.3

- Đất KN phục hồi rừng đặc dụng

15,00

30,00

71,00

91,00

111,00

131,00

151,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

240,34

239,18

241,07

245,75

246,75

246,75

248,75

250,25

1.4

Đất làm muối

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

66,44

1.4

Đất nông nghiệp khác

105,84

105,84

156,84

181,84

205,84

228,84

233,84

233,84

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

9.309,28

9.369,08

9.508,33

9.740,68

10.156,41

10.705,13

11.277,77

11.564,86

2.1

* Đất ở

1.123,50

1.147,73

1.187,06

1.207,31

1.231,08

1.254,31

1.278,13

1.308,10

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

1.061,82

1.084,80

1.122,78

1.141,89

1.164,78

1.186,66

1.209,41

1.238,32

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

61,68

62,93

64,28

65,42

66,30

67,65

68,72

69,78

2.2

* Đất chuyên dùng

3.710,14

3.745,71

3.847,43

4.059,20

4.435,21

4.957,18

5.505,51

5.747,86

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

34,70

34,70

34,70

35,55

35,55

35,55

35,55

41,10

2.2.2

- Đất quốc phòng

1.280,10

1.280,10

1.287,40

1.291,40

1.334,40

1.387,40

1.387,40

1.427,40

2.2.3

- Đất an ninh

0,77

0,77

1,77

1,91

1,91

1,91

1,91

3,01

2.2.4

- Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

719,44

742,31

758,91

875,59

976,79

1.290,51

1.555,27

1.697,43

2.2.4.1

+ Đất khu công nghiệp

309,37

363,11

363,11

367,14

367,14

367,14

517,14

517,14

2.2.4.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

154,47

115,60

116,20

196,70

264,90

546,62

627,38

735,54

2.2.4.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

247,92

250,92

256,92

272,92

288,92

304,92

320,92

336,92

2.2.4.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

7,68

12,68

22,68

38,83

55,83

71,83

89,83

107,83

2.2.5

- Đất có mục đích công cộng

1.675,13

1.687,83

1.764,65

1.854,75

2.086,56

2.241,81

2.525,38

2.578,92

2.2.5.1

+ Đất giao thông

977,28

996,48

1.017,45

1.053,31

1.089,78

1.127,59

1.155,78

1.191,62

2.2.5.2

+ Đất thủy lợi

492,84

492,84

496,14

509,84

518,88

528,43

533,73

533,73

2.2.5.3

+ Đất công trình năng lượng

5,23

5,25

6,10

6,45

156,45

156,45

387,45

387,55

2.2.5.4

+ Đất công trình bưu chính viễn thông

0,44

0,44

1,27

1,49

1,54

1,54

1,54

1,54

2.2.5.5

+ Đất cơ sở văn hóa

8,99

11,09

16,13

31,39

41,68

132,54

139,85

143,48

2.2.5.6

+ Đất cơ sở y tế

12,99

12,99

13,78

14,33

14,33

14,35

14,35

14,65

2.2.5.7

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

104,25

104,55

109,45

112,18

114,44

120,49

124,26

127,43

2.2.5.8

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

24,73

29,98

37,07

50,62

53,22

56,84

63,42

65,75

2.2.5.9

+ Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

14,87

2.2.5.10

+ Đất chợ

16,10

16,10

17,25

21,23

21,83

25,67

26,79

30,56

2.2.5.11

+ Đất di tích, danh lam thắng cảnh

17,41

17,41

18,41

18,41

38,41

38,41

38,41

38,51

2.2.5.12

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,70

31,60

35,50

36,00

39,50

39,80

44,10

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

29,01

29,01

31,21

31,49

31,79

31,79

31,79

31,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.204,60

1.204,60

1.200,60

1.201,75

1.214,58

1.219,10

1.222,99

1.238,62

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

3.242,03

3.242,03

3.242,03

3.240,93

3.243,75

3.242,75

3.239,35

3.238,49

3

Nhóm đất ch­ưa sử dụng

20.250,21

19.680,86

18.865,87

17.810,35

16.785,17

15.512,99

14.467,10

13.408,97

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

2.719,97

2.666,82

2.571,03

2.424,91

2.306,79

2.091,32

1.886,13

1.736,35

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

15.663,36

15.147,16

14.427,96

13.557,06

12.653,80

11.600,56

10.762,86

9.857,51

3.3

Núi đá không có rừng cây

1.866,88

1.866,88

1.866,88

1.828,38

1.824,58

1.821,11

1.818,11

1.815,11

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.525,34

49,45

83,26

139,83

338,55

282,54

462,25

169,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

740,18

42,09

69,55

112,41

141,75

95,75

162,57

116,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

614,47

30,82

48,98

104,98

126,59

80,75

142,69

79,66

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

143,56

8,93

15,88

26,27

49,38

12,76

11,62

18,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

125,71

11,27

20,57

7,43

15,16

15,00

19,88

36,40

1.2

Đất lâm nghiệp

777,57

6,20

10,60

27,10

193,80

186,79

299,68

53,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

301,09

3,20

4,60

8,10

107,40

60,65

102,64

14,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

476,48

3,00

6,00

19,00

86,40

126,14

197,04

38,90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

7,59

1,16

3,11

0,32

3,00

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

208,12

1,00

58,00

36,00

34,00

30,47

33,15

15,50

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

26,62

1,47

20,15

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

3,00

3,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

11,50

5,00

5,00

1,50

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

11,00

9,00

2,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng lúa

20,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

13,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

4,00

2,00

2.8

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nông nghiệp khác

112,00

42,00

21,00

21,00

23,00

5,00

2.9

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

5,00

4,00

1,00

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PNN CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

7,08

1,12

5,10

0,86

3.1

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

0,12

0,12

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,70

1,00

1,70

3.3

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4,26

3,40

0,86

4

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

3,74

0,44

0,50

0,45

1,75

0,30

0,30

4.1

Đất chuyên dùng

0,44

0,44

4.1.1

Đất có mục đích công cộng

0,44

0,44

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,30

0,50

0,45

1,75

0,30

0,30

3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.525,34

49,45

83,26

139,83

338,55

282,54

462,25

169,46

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

740,18

42,09

69,55

112,41

141,75

95,75

162,57

116,06

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

614,47

30,82

48,98

104,98

126,59

80,75

142,69

79,66

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

143,56

8,93

15,88

26,27

49,38

12,76

11,62

18,72

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

125,71

11,27

20,57

7,43

15,16

15,00

19,88

36,40

1.2

Đất lâm nghiệp

777,57

6,20

10,60

27,10

193,80

186,79

299,68

53,40

1.2.1

Đất rừng sản xuất

301,09

3,20

4,60

8,10

107,40

60,65

102,64

14,50

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

476,48

3,00

6,00

19,00

86,40

126,14

197,04

38,90

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

7,59

1,16

3,11

0,32

3,00

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

129,75

54,99

6,54

18,16

14,43

13,63

16,77

5,23

2.1

Đất ở

46,03

1,25

1,85

12,93

9,00

9,16

9,49

2,35

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

46,03

1,25

1,85

12,93

9,00

9,16

9,49

2,35

2.2

Đất chuyên dùng

58,55

53,74

0,69

0,28

0,20

0,29

1,88

1,47

2.2.1

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

55,41

53,74

0,17

1,50

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

3,14

0,69

0,28

0,20

0,12

0,38

1,47

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

18,33

4,00

3,85

4,75

3,18

2,00

0,55

2.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

6,84

1,10

0,48

1,00

3,40

0,86

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

mục đích sử dụng

Diện tích đất CSD đư­a vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2009

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

6.102,00

559,00

759,00

954,00

948,00

1.006,00

935,50

940,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

22,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

5,50

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,00

2,00

Trong đó: Đất trồng lúa

2,00

2,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

20,00

2,00

2,00

3,00

3,00

3,00

3,50

3,50

1.2

Đất lâm nghiệp

6.080,00

557,00

757,00

951,00

945,00

1.003,00

932,00

935,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

2.414,00

157,00

297,00

383,00

403,00

393,00

388,00

393,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

915,00

90,00

105,00

130,00

130,00

198,00

132,00

130,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

2.751,00

310,00

355,00

438,00

412,00

412,00

412,00

412,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

739,24

10,35

55,99

101,52

77,18

266,18

110,39

117,63

2.1

Đất ở

40,79

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

6,17

6,09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

39,92

2,30

6,20

5,33

8,62

6,08

5,80

5,59

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,87

0,37

0,50

2.2

Đất chuyên dùng

680,50

8,05

47,59

93,19

58,00

259,41

103,22

111,04

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,32

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng

53,30

7,30

3,00

3,00

40,00

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

460,94

2,00

6,00

69,65

27,00

235,27

69,07

51,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

165,94

6,05

34,29

20,54

31,00

21,14

34,15

18,77

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

2,50

2,20

0,30

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,45

3,00

10,26

0,69

1,00

0,50