Document: Điều 2 Quyết định 71/1999/QĐ-BTC thuế suất thuế NK ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá sản phẩm phụ tùng ngành cơ khí điện tử sửa đổi 1944/1998/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "71/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "71/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "71/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "71/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "06/07/1999", "sign_number": "71/1999/QĐ-BTC", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 71/1999/QĐ-BTC thuế suất thuế NK ưu đãi theo tỷ lệ nội địa hoá sản phẩm phụ tùng ngành cơ khí điện tử sửa đổi 1944/1998/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/1999.

Content:
Điều 2. : Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/1999.