Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2348/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2348/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sông Mã với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (Ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (Ha)

Diện tích cấp huyện xác định (Ha)

Trong đó

Diện tích (Ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

164.616,00

100,0

164.616

-

164.616,00

100

1

Đất nông nghiệp

100.748,67

61,20

126.476

14

126.489,29

76,84

1.1

Đất trồng lúa

7.838,69

7,78

7.633

-

7.633,05

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1.783,53

22,75

1.872

-

1.872,23

24,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.297,11

5,26

13.828

-

13.828,42

10,93

1.3

Đất rừng sản xuất

22.025,18

21,86

38.021

-

38.021,38

30,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

36.982,30

36,71

38.975

-

38.974,67

30,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

8.211,81

8,15

9.359

-

9.359,31

7,40

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

386,71

0,38

385

14

398,81

0,32

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

20.006,87

19,86

0

18.273,65

18.273,65

14,45

2

Đất phi nông nghiệp

4.108,59

2,50

4.548

124,64

4.672,64

2,84

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (Ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (Ha)

Diện tích cấp huyện xác định (Ha)

Trong đó

Diện tích (Ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

164.616,00

100,0

164.616

-

164.616,00

100

1

Đất nông nghiệp

100.748,67

61,20

126.476

14

126.489,29

76,84

1.1

Đất trồng lúa

7.838,69

7,78

7.633

-

7.633,05

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

1.783,53

22,75

1.872

-

1.872,23

24,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5.297,11

5,26

13.828

-

13.828,42

10,93

1.3

Đất rừng sản xuất

22.025,18

21,86

38.021

-

38.021,38

30,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

36.982,30

36,71

38.975

-

38.974,67

30,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

8.211,81

8,15

9.359

-

9.359,31

7,40

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

386,71

0,38

385

14

398,81

0,32

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

20.006,87

19,86

0

18.273,65

18.273,65

14,45

2

Đất phi nông nghiệp

4.108,59

2,50

4.548

124,64

4.672,64

2,84