Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 47/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "07/01/2019", "sign_number": "47/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 47/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Huế Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Huế với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.342,64

33,15

2.144,47

30,34

-198,17

1.1

Đất trồng lúa

968,31

41,33

836,79

39,02

-131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

968,31

100,00

836,79

100,00

-131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

314,40

13,42

281,80

13,14

-32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

736,76

31,45

706,72

32,96

-30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

300,81

12,84

292,37

13,63

-8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

0,13

3,08

0,14

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,75

0,50

11,04

0,51

-0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

0,32

12,67

0,59

5,14

2

Đất phi nông nghiệp

4.548,59

64,36

4.773,07

67,54

224,48

2.1

Đất quốc phòng

52,86

1,16

50,44

1,06

-2,42

2.2

Đất an ninh

14,86

0,33

22,76

0,48

7,90

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,59

0,65

29,59

0,62

0,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,39

1,75

104,07

2,18

24,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,80

1,14

59,80

1,25

8,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,47

0,03

1,47

0,03

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.085,51

23,86

1.162,31

24,35

76,80

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

49,63

4,57

58,58

5,04

8,95

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,17

2,04

27,28

2,35

5,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

191,67

17,66

211,04

18,16

19,37

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

33,78

3,11

33,75

2,90

-0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,54

0,05

3,76

0,32

3,22

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,41

0,41

4,41

0,38

0,00

2.9.7

Đất giao thông

704,73

64,92

726,88

62,54

22,15

2.9.8

Đất thủy lợi

55,52

5,11

71,89

6,19

16,37

2.9.9

Đất công trình năng lượng

10,75

0,15

11,48

0,99

0,73

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,44

0,03

2,42

0,21

-0,02

2.9.11

Đất chợ

9,86

0,91

10,81

0,93

0,95

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,40

5,53

259,14

5,43

7,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.454,84

20,58

1.584,27

33,19

129,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,05

0,68

32,83

0,69

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,53

0,10

5,02

0,11

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

115,02

2,53

114,85

2,41

-0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

650,93

14,31

613,36

12,85

-37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

17,25

0,38

6,78

0,14

-10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,04

2,58

0,05

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,73

1,51

104,32

2,19

35,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,35

1,81

79,17

1,66

-3,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

519,75

11,43

508,96

10,66

-10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,39

0,78

31,20

0,65

-4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,00

0,17

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

176,08

2,49

149,77

2,12

-26,31

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7.067,31

100.00

7.067,31

100.00

0.00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,42

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

25,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.342,64

33,15

2.144,47

30,34

-198,17

1.1

Đất trồng lúa

968,31

41,33

836,79

39,02

-131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

968,31

100,00

836,79

100,00

-131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

314,40

13,42

281,80

13,14

-32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

736,76

31,45

706,72

32,96

-30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

300,81

12,84

292,37

13,63

-8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

3,08

0,13

3,08

0,14

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11,75

0,50

11,04

0,51

-0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

7,53

0,32

12,67

0,59

5,14

2

Đất phi nông nghiệp

4.548,59

64,36

4.773,07

67,54

224,48

2.1

Đất quốc phòng

52,86

1,16

50,44

1,06

-2,42

2.2

Đất an ninh

14,86

0,33

22,76

0,48

7,90

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,59

0,65

29,59

0,62

0,00

2.6

Đất thương mại dịch vụ

79,39

1,75

104,07

2,18

24,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

51,80

1,14

59,80

1,25

8,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1,47

0,03

1,47

0,03

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.085,51

23,86

1.162,31

24,35

76,80

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

49,63

4,57

58,58

5,04

8,95

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

22,17

2,04

27,28

2,35

5,11

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

191,67

17,66

211,04

18,16

19,37

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

33,78

3,11

33,75

2,90

-0,03

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,54

0,05

3,76

0,32

3,22

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

4,41

0,41

4,41

0,38

0,00

2.9.7

Đất giao thông

704,73

64,92

726,88

62,54

22,15

2.9.8

Đất thủy lợi

55,52

5,11

71,89

6,19

16,37

2.9.9

Đất công trình năng lượng

10,75

0,15

11,48

0,99

0,73

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

2,44

0,03

2,42

0,21

-0,02

2.9.11

Đất chợ

9,86

0,91

10,81

0,93

0,95

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

251,40

5,53

259,14

5,43

7,74

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

1.454,84

20,58

1.584,27

33,19

129,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,05

0,68

32,83

0,69

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

4,53

0,10

5,02

0,11

0,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

115,02

2,53

114,85

2,41

-0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

650,93

14,31

613,36

12,85

-37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

17,25

0,38

6,78

0,14

-10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,72

0,04

2,58

0,05

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

68,73

1,51

104,32

2,19

35,59

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

82,35

1,81

79,17

1,66

-3,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

519,75

11,43

508,96

10,66

-10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

35,39

0,78

31,20

0,65

-4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,17

0,00

0,17

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

176,08

2,49

149,77

2,12

-26,31

4

Đất khu công nghệ cao *

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế *

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị *

7.067,31

100.00

7.067,31

100.00

0.00

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

203,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

131,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

131,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,71

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,42

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

0,15

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

25,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

37,57

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

10,47

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

10,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

4,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-