Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 75/2001/QĐ-UB phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Trung Hoà Nhân Chính quận Cầu Giấy Thanh Xuân, Hà Nội Tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/09/2001", "sign_number": "75/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/09/2001", "sign_number": "75/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/09/2001", "sign_number": "75/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/09/2001", "sign_number": "75/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "18/09/2001", "sign_number": "75/2001/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 75/2001/QĐ-UB phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Trung Hoà Nhân Chính quận Cầu Giấy Thanh Xuân, Hà Nội Tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Trung Hoà-Nhân Chính thuộc địa bàn quận Thanh Xuân và quận Cầu Giấy, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn xây dựng cấp thoát nước và môi trường lập tháng 05/2001 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu
· Xây dựng một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ có cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy, quận Thanh Xuân và điều chỉnh quy hoạch chung Thành phố Hà Nội, đạt các tiêu chuẩn về môi trường, điều kiện sống của một đô thị hiện đại.
· Nhà ở được xây dựng với hai thể loại chính: chung cư cao tầng (9-33 tầng) chiếm gần 61,26% diện tích đất xây dựng nhà ở và nhà thấp tầng kiểu biệt thự hay kiểu nhà vườn chiếm 38,74% diện tích đất xây dựng nhà ở. Các khu nhà ở được xây dựng đồng bộ với hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, đáp ứng nhu cầu di dân, giải phóng mặt bằng phục vụ cho các yêu cầu trước mắt và tương lai của Thành phố.
2.2 Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu: 328.635,66m2
( Theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt tại Quyết định số 1435/QĐ-UB ngày 08/04/1998 của UBND Thành phố, tổng diện tích nghiên cứu quy hoạch là 32,96 ha. Nay trên cơ sở giữ nguyên mốc giới, Sở Địa chính - Nhà đấ kiểm tra lại, thực tế tổng diện tích nghiên cứu giảm xuống còn 32,86ha ).
Đất thuộc quận Cầu Giấy: 259.943,66m2
Đất thuộc quận Thanh Xuân: 68.692,00m2

Chỉ tiêu

Đã phê duyệt theo QĐ 1435/QĐ-UB ngày 08/04/1998

Nay điều chỉnh

Tổng diện tích đất ở

146.400,00m2

147.020,51m2

Diện tích xây dựng nhà ở

60.300,00m2

60.372,46m2

Diện tích sàn nhà ở

290.800,00m2

396.847,94m2

Mật độ xây dựng

41,20%

41,06m2

Hệ số sử dụng đất

1,99 lần

2,70 lần

Tầng cao trung bình

4,8 tầng

6,57 tầng

Số dân

12.600 người

12.600 người

Chỉ tiêu diện tích sàn

23,1m2 sàn/người

31,5m2 sàn/người

Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở cao tầng (9 tầng trở lên)

61,26%

Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở thấp tầng (kiểu biệt thự)

38,74%

Trong đó:

Loại đất

Diện tích (m2)

* Đất mương Thành phố

8.495,00

* Đất đường Thành phố

31.675,58

* Đất khu vực

19.160,00

* Đất cơ quan, trường đào tạo

19.043,42

* Đất công nghiệp không độc hại

4.329,36

* Đất công trình công cộng Thành phố

2.942,73

* Đất quan sự

6.900,00

* Đất đơn vị ở

236.089,57

Đất đơn vị ở bao gồm:

Loại đất

Diện tích (m2)

* Đất công cộng đơn vị ở (trụ sở, thương mại, dịch vụ)

9.433,00

* Đất trường TH, THCS

15.796,60

* Đất nhà, trẻ mẫu giáo

10.975,24

* Đất ở

147.020,51

* Đất đường đơn vị ở

35.978,54

*Đất cây xanh-TDTT

10.747,00

* Đất bãi đỗ xe

6.138,68

· Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở cao tầng (từ 9 tầng trở lên) bao gồm các lô đất O3, O4a, O9a, O10a, O10b, O10c, O11 và O13) đạt 61,26% diện tích đất xây dựng nhà ở.
· Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở biệt thự ( bao gồm các lô đất O4c, O9b, O12, O14 và phần còn lại của các lô O1, O6, O8 ) đạt 38,74% diện tích đất xây dựng nhà ở.
· Đất dành để di dân GPMB, nhà chính sách, gồm các ô đất:

O3 (nhà cao tầng) diện tích:
O4a (nhà cao tầng) diện tích:
O4b (nhà phố cho CBNV q.Cầu Giấy), diện tích:
Khối nhà ở 9 tầng lô đất O11 diện tích:

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
2.1 Mục tiêu
· Xây dựng một khu đô thị mới hoàn chỉnh, đồng bộ có cơ sở hạ tầng đô thị phù hợp quy hoạch chi tiết quận Cầu Giấy, quận Thanh Xuân và điều chỉnh quy hoạch chung Thành phố Hà Nội, đạt các tiêu chuẩn về môi trường, điều kiện sống của một đô thị hiện đại.
· Nhà ở được xây dựng với hai thể loại chính: chung cư cao tầng (9-33 tầng) chiếm gần 61,26% diện tích đất xây dựng nhà ở và nhà thấp tầng kiểu biệt thự hay kiểu nhà vườn chiếm 38,74% diện tích đất xây dựng nhà ở. Các khu nhà ở được xây dựng đồng bộ với hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, đáp ứng nhu cầu di dân, giải phóng mặt bằng phục vụ cho các yêu cầu trước mắt và tương lai của Thành phố.
2.2 Các chỉ tiêu quy hoạch đạt được
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu: 328.635,66m2
( Theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt tại Quyết định số 1435/QĐ-UB ngày 08/04/1998 của UBND Thành phố, tổng diện tích nghiên cứu quy hoạch là 32,96 ha. Nay trên cơ sở giữ nguyên mốc giới, Sở Địa chính - Nhà đấ kiểm tra lại, thực tế tổng diện tích nghiên cứu giảm xuống còn 32,86ha ).
Đất thuộc quận Cầu Giấy: 259.943,66m2
Đất thuộc quận Thanh Xuân: 68.692,00m2

Chỉ tiêu

Đã phê duyệt theo QĐ 1435/QĐ-UB ngày 08/04/1998

Nay điều chỉnh

Tổng diện tích đất ở

146.400,00m2

147.020,51m2

Diện tích xây dựng nhà ở

60.300,00m2

60.372,46m2

Diện tích sàn nhà ở

290.800,00m2

396.847,94m2

Mật độ xây dựng

41,20%

41,06m2

Hệ số sử dụng đất

1,99 lần

2,70 lần

Tầng cao trung bình

4,8 tầng

6,57 tầng

Số dân

12.600 người

12.600 người

Chỉ tiêu diện tích sàn

23,1m2 sàn/người

31,5m2 sàn/người

Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở cao tầng (9 tầng trở lên)

61,26%

Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở thấp tầng (kiểu biệt thự)

38,74%

Trong đó:

Loại đất

Diện tích (m2)

* Đất mương Thành phố

8.495,00

* Đất đường Thành phố

31.675,58

* Đất khu vực

19.160,00

* Đất cơ quan, trường đào tạo

19.043,42

* Đất công nghiệp không độc hại

4.329,36

* Đất công trình công cộng Thành phố

2.942,73

* Đất quan sự

6.900,00

* Đất đơn vị ở

236.089,57

Đất đơn vị ở bao gồm:

Loại đất

Diện tích (m2)

* Đất công cộng đơn vị ở (trụ sở, thương mại, dịch vụ)

9.433,00

* Đất trường TH, THCS

15.796,60

* Đất nhà, trẻ mẫu giáo

10.975,24

* Đất ở

147.020,51

* Đất đường đơn vị ở

35.978,54

*Đất cây xanh-TDTT

10.747,00

* Đất bãi đỗ xe

6.138,68

· Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở cao tầng (từ 9 tầng trở lên) bao gồm các lô đất O3, O4a, O9a, O10a, O10b, O10c, O11 và O13) đạt 61,26% diện tích đất xây dựng nhà ở.
· Tỷ lệ đất xây dựng nhà ở biệt thự ( bao gồm các lô đất O4c, O9b, O12, O14 và phần còn lại của các lô O1, O6, O8 ) đạt 38,74% diện tích đất xây dựng nhà ở.
· Đất dành để di dân GPMB, nhà chính sách, gồm các ô đất:

O3 (nhà cao tầng) diện tích:
O4a (nhà cao tầng) diện tích:
O4b (nhà phố cho CBNV q.Cầu Giấy), diện tích:
Khối nhà ở 9 tầng lô đất O11 diện tích: