Document: Điểm d Khoản 2 Điều 3 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "28/02/2023", "sign_number": "16/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Huyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 2 Điều 3 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất Ninh Thuận

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
...
2. Đất phi nông nghiệp là đất ở
...
d) Tại nông thôn, trừ các trường hợp quy định tại điểm c khoản này.
- Huyện Thuận Nam: Hệ số điều chỉnh xã Phước Nam, xã Phước Minh, xã Phước Ninh, xã Phước Dinh, xã Phước Diêm và xã Cà Ná bằng 1,2; các xã còn lại bằng 1,1.
- Huyện Ninh Sơn: Hệ số điều chỉnh xã Nhơn Sơn bằng 1,3; xã Lương Sơn, xã Quảng Sơn, xã Mỹ Sơn và xã Lâm Sơn bằng 1,2; các xã còn lại bằng 1,1.
- Các xã thuộc huyện còn lại trên địa bàn tỉnh bằng 1,1.

Content:
Tại nông thôn, trừ các trường hợp quy định tại điểm c khoản này.
- Huyện Thuận Nam: Hệ số điều chỉnh xã Phước Nam, xã Phước Minh, xã Phước Ninh, xã Phước Dinh, xã Phước Diêm và xã Cà Ná bằng 1,2; các xã còn lại bằng 1,1.
- Huyện Ninh Sơn: Hệ số điều chỉnh xã Nhơn Sơn bằng 1,3; xã Lương Sơn, xã Quảng Sơn, xã Mỹ Sơn và xã Lâm Sơn bằng 1,2; các xã còn lại bằng 1,1.
- Các xã thuộc huyện còn lại trên địa bàn tỉnh bằng 1,1.