Document: Điều 1 Quyết định 685/QĐ-UBND mức trợ giá ngô lúa giống thuộc chỉ tiêu trợ giá Lâm Đồng 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "685/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "685/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "685/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "685/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "04/04/2014", "sign_number": "685/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 685/QĐ-UBND mức trợ giá ngô lúa giống thuộc chỉ tiêu trợ giá Lâm Đồng 2014 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá mặt hàng ngô giống, lúa giống đến người nông dân tại trung tâm xã thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2014, như sau:
1. Giá bán lẻ lúa giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

1

Khang dân 18, Q5 (LMT)

7.300

2

Khang dân 18, Q5 (XN)

7.800

3

Khang dân 18, Q5 (NC)

8.300

4

Hương thơm 1 XN

8.300

5

Hương thơm 1 NC

9.300

6

IR64

9.300

7

IR56279, AS996

9.800

8

IR59606

9.800

9

VND 95-20

9.300

10

MTL 250

9.800

11

ML48

7.800

12

VD20

13.800

13

JASMINES85

9.800

14

OM4900, OM6162 (LMT)

8.800

15

OM 4900

9.300

16

OM3536

9.300

17

OM6162

9.800

18

OM5451

11.800

19

OM7347

11.300

20

OM6916

9.800

21

OM6976

9.300

22

OM2717

9.800

23

OM2514

9.800

24

OM1490

9.800

25

IR50404

9.300

2. Giá bán lẻ ngô giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

1

LVN10

37.500

2

B 9698

71.500

3

NK66

91.000

4

CP 888

65.500

5

CP333

82.500

6

CP A88

89.500

7

CP 311

85.500

8

CP 501

102.500

9

SSC 586

54.500

10

DEKALB DKC8868

107.500

11

DEKALB DK6919

105.500

3. Mức trợ giá (tính theo định mức hỗ trợ):
- Lúa giống các loại (định mức hỗ trợ 120 kg/ha): 5.000 đồng/kg;
- Ngô giống các loại (định mức hỗ trợ 15 kg/ha): 15.000 đồng/kg;
4. Mức chi phí lưu thông hợp lý:
- Lúa giống: 1.800 đồng/kg;
- Ngô giống: 2.500 đồng/kg;
5. Mức giá bán lẻ nêu tại khoản 1 và khoản 2 đã bao gồm chi phí lưu thông hợp lý tại khoản 4 và khấu trừ mức trợ giá tại khoản 3 trên đây. Tùy theo mức giá mua vào, phương án tổ chức lưu thông, đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng hạt giống trong chỉ tiêu trợ giá tính toán, xác định giá bán lẻ từng loại hạt giống đến tận tay người nông dân theo từng thời điểm trên từng địa bàn theo đúng quy định nhưng không được vượt mức giá bán lẻ tối đa đã được phê duyệt; đồng thời chịu trách nhiệm về chất lượng hạt giống cung ứng cho nông dân theo quy định của pháp luật.
6. Trong trường hợp giá thị trường có biến động làm cho giá bán lẻ tối đa nêu tại khoản 1 và khoản 2 trên đây không còn phù hợp thì đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng hạt giống trong chỉ tiêu trợ giá được xác định giá bán theo nguyên tắc không được vượt quá mức giá bán lẻ tối đa theo công thức sau:

Giá bán lẻ tối đa đến người tiêu dùng

=

Giá mua thực tế tại chân hàng cấp I

+

Chi phí lưu thông hợp lý

-

Mức trợ giá

Content:
Điều 1. Phê duyệt giá bán lẻ tối đa và mức trợ giá mặt hàng ngô giống, lúa giống đến người nông dân tại trung tâm xã thuộc chỉ tiêu trợ giá của nhà nước năm 2014, như sau:
1. Giá bán lẻ lúa giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

1

Khang dân 18, Q5 (LMT)

7.300

2

Khang dân 18, Q5 (XN)

7.800

3

Khang dân 18, Q5 (NC)

8.300

4

Hương thơm 1 XN

8.300

5

Hương thơm 1 NC

9.300

6

IR64

9.300

7

IR56279, AS996

9.800

8

IR59606

9.800

9

VND 95-20

9.300

10

MTL 250

9.800

11

ML48

7.800

12

VD20

13.800

13

JASMINES85

9.800

14

OM4900, OM6162 (LMT)

8.800

15

OM 4900

9.300

16

OM3536

9.300

17

OM6162

9.800

18

OM5451

11.800

19

OM7347

11.300

20

OM6916

9.800

21

OM6976

9.300

22

OM2717

9.800

23

OM2514

9.800

24

OM1490

9.800

25

IR50404

9.300

2. Giá bán lẻ ngô giống:

STT

Chủng loại

Giá bán lẻ tối đa (đ/kg)

1

LVN10

37.500

2

B 9698

71.500

3

NK66

91.000

4

CP 888

65.500

5

CP333

82.500

6

CP A88

89.500

7

CP 311

85.500

8

CP 501

102.500

9

SSC 586

54.500

10

DEKALB DKC8868

107.500

11

DEKALB DK6919

105.500

3. Mức trợ giá (tính theo định mức hỗ trợ):
- Lúa giống các loại (định mức hỗ trợ 120 kg/ha): 5.000 đồng/kg;
- Ngô giống các loại (định mức hỗ trợ 15 kg/ha): 15.000 đồng/kg;
4. Mức chi phí lưu thông hợp lý:
- Lúa giống: 1.800 đồng/kg;
- Ngô giống: 2.500 đồng/kg;
5. Mức giá bán lẻ nêu tại khoản 1 và khoản 2 đã bao gồm chi phí lưu thông hợp lý tại khoản 4 và khấu trừ mức trợ giá tại khoản 3 trên đây. Tùy theo mức giá mua vào, phương án tổ chức lưu thông, đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng hạt giống trong chỉ tiêu trợ giá tính toán, xác định giá bán lẻ từng loại hạt giống đến tận tay người nông dân theo từng thời điểm trên từng địa bàn theo đúng quy định nhưng không được vượt mức giá bán lẻ tối đa đã được phê duyệt; đồng thời chịu trách nhiệm về chất lượng hạt giống cung ứng cho nông dân theo quy định của pháp luật.
6. Trong trường hợp giá thị trường có biến động làm cho giá bán lẻ tối đa nêu tại khoản 1 và khoản 2 trên đây không còn phù hợp thì đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng hạt giống trong chỉ tiêu trợ giá được xác định giá bán theo nguyên tắc không được vượt quá mức giá bán lẻ tối đa theo công thức sau:

Giá bán lẻ tối đa đến người tiêu dùng

=

Giá mua thực tế tại chân hàng cấp I

+

Chi phí lưu thông hợp lý

-

Mức trợ giá