Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2013 bản vẽ thi công dự toán nhà vệ sinh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2013 bản vẽ thi công dự toán nhà vệ sinh Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán nhà vệ sinh mẫu thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, theo những nội dung chính sau:
...
3. Quy mô xây dựng, công suất, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,96 m2;
- Nhà tiêu thấm dội nước: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,8 m2;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 4,7m2;
- Nhà tiêu tụ hoại có bể chứa xây bằng gạch: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,8m2.
5. Đặc điểm cấu tạo:
- Nhà tiêu thấm dội nước: Móng bệ tiêu, thành bệ chứa phấn và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, lấm đan bể chứa phân bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi: Bệ tiêu xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bệ tiêu bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ: Đáy bệ chứa phân bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 200, thành bệ chứa phân và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bệ tiêu bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi băng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng gạch: Đáy bệ chứa phân bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 50, lớp lót đáy bể bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100. Móng bệ tiêu, thành bệ chứa phân và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15, riêng bể chứa phân trát bên trong thành bể dày 25. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bể chứa phân bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công.
6. Các quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng:
- Thiết kế mẫu Nhà tiêu hợp vệ sinh của Cục quản lý môi trường Y tế - Bộ Y tế;
- TCVN 5574: 1991 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
7. Giá trị tổng dự toán công trình.
Chi tiết được nêu cụ thể như sau:
7.1. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu 02 ngăn ủ phân tại chỗ, có địa điểm xây dựng đến trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm xây dựng

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý dự án

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

3,696,891

92,386

238,874

45,571

445,055

4,481,094

02

TX Buôn Hồ

3,809,455

95,199

246,147

46,958

419,776

4,617,534

03

H. Buôn Đôn

3,851,850

96,258

248,886

47,481

424,448

4,668,923

04

H. Cư Kuin

3,651,324

91,247

235,929

45,009

402,351

4,425,860

05

H. Cư M’gar

3,735,697

93,355

241,381

46,049

411,648

4,528,130

06

H. Ea H’leo

3,882,069

97,013

250,839

47,853

427,777

4,705,552

07

H. Ea Kar

3,640,822

90,984

235,251

44,879

401,194

4,413,130

08

H. Ea Súp

3,870,836

96,733

250,113

47,715

426,540

4,691,936

09

H. Krông Ana

3,735,561

93,352

241,372

46,047

411,633

4,527,966

10

H. Krông Bông

3,676,013

91,864

237,525

45,313

405,071

4,455,786

11

H. Krông Búk

3,999,618

99,951

258.434

49,302

440,730

4,848,035

12

H. Krông Năng

3,788,996

94,687

244,825

46,706

417,521

4,592,736

13

H. Krông Pắk

3,678,602

91,929

237,692

45,345

405,357

4,458,924

14

H. Lắk

3,670,099

91,716

237,143

45,240

404,420

4,448,618

15

H. M’Đrắk

3,719,115

92,941

240,310

45,845

409,821

4,508,032

7.2. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu chìm có ống thông hơi, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm XD

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý DA

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

4,360,270

108,964

281,738

53,748

480,472

5,285,191

02

TX Buôn Hồ

4,549,876

113,702

293,989

56,085

501,365

5,515,017

03

H. Buôn Đôn

Content:
Quy mô xây dựng, công suất, các thông số kỹ thuật chủ yếu:
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,96 m2;
- Nhà tiêu thấm dội nước: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,8 m2;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 4,7m2;
- Nhà tiêu tụ hoại có bể chứa xây bằng gạch: Nhà cấp IV, 01 tầng có diện tích xây dựng 1,8m2.
5. Đặc điểm cấu tạo:
- Nhà tiêu thấm dội nước: Móng bệ tiêu, thành bệ chứa phấn và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, lấm đan bể chứa phân bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu chìm có ống thông hơi: Bệ tiêu xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bệ tiêu bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu hai ngăn ủ phân tại chỗ: Đáy bệ chứa phân bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 200, thành bệ chứa phân và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bệ tiêu bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi băng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công;
- Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng gạch: Đáy bệ chứa phân bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 50, lớp lót đáy bể bằng bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100. Móng bệ tiêu, thành bệ chứa phân và bậc tam cấp xây bằng gạch thẻ VXM mác 50 trát thành bằng VXM mác 75 dày 15, riêng bể chứa phân trát bên trong thành bể dày 25. Mặt bệ tiêu, tam cấp láng VXM mác 75 dày 30, đánh màu bằng xi măng nguyên chất, tấm đan bể chứa phân bằng bê tông đá 1x2 mác 200 dày 100, ống thông hơi bằng nhựa PVC f34 cao hơn mái 400 lắp cút hình chữ T có lưới chắn ruồi. Thân nhà tiêu người dân tự tận dụng vật liệu hiện có để thi công.
6. Các quy chuẩn, Tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng:
- Thiết kế mẫu Nhà tiêu hợp vệ sinh của Cục quản lý môi trường Y tế - Bộ Y tế;
- TCVN 5574: 1991 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế.
7. Giá trị tổng dự toán công trình.
Chi tiết được nêu cụ thể như sau:
7.1. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu 02 ngăn ủ phân tại chỗ, có địa điểm xây dựng đến trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm xây dựng

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý dự án

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

3,696,891

92,386

238,874

45,571

445,055

4,481,094

02

TX Buôn Hồ

3,809,455

95,199

246,147

46,958

419,776

4,617,534

03

H. Buôn Đôn

3,851,850

96,258

248,886

47,481

424,448

4,668,923

04

H. Cư Kuin

3,651,324

91,247

235,929

45,009

402,351

4,425,860

05

H. Cư M’gar

3,735,697

93,355

241,381

46,049

411,648

4,528,130

06

H. Ea H’leo

3,882,069

97,013

250,839

47,853

427,777

4,705,552

07

H. Ea Kar

3,640,822

90,984

235,251

44,879

401,194

4,413,130

08

H. Ea Súp

3,870,836

96,733

250,113

47,715

426,540

4,691,936

09

H. Krông Ana

3,735,561

93,352

241,372

46,047

411,633

4,527,966

10

H. Krông Bông

3,676,013

91,864

237,525

45,313

405,071

4,455,786

11

H. Krông Búk

3,999,618

99,951

258.434

49,302

440,730

4,848,035

12

H. Krông Năng

3,788,996

94,687

244,825

46,706

417,521

4,592,736

13

H. Krông Pắk

3,678,602

91,929

237,692

45,345

405,357

4,458,924

14

H. Lắk

3,670,099

91,716

237,143

45,240

404,420

4,448,618

15

H. M’Đrắk

3,719,115

92,941

240,310

45,845

409,821

4,508,032

7.2. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu chìm có ống thông hơi, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm XD

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý DA

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

4,360,270

108,964

281,738

53,748

480,472

5,285,191

02

TX Buôn Hồ

4,549,876

113,702

293,989

56,085

501,365

5,515,017

03

H. Buôn Đôn