Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4306/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch hành động REDD tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4306/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4306/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4306/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4306/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "4306/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4306/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch hành động REDD tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hành động REDD+ tỉnh Đồng Nai (PRAP), giai đoạn 2020 - 2030 (kèm theo Kế hoạch hành động REDD+) với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các nội dung chính
4.1. Hợp phần 01: Các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng
Các hoạt động của hợp phần này được xác định là các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn toàn tỉnh Đồng Nai đã được xác định trong kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020 và dự kiến giai đoạn 2021 - 2030... Tiến hành lồng ghép một số kế hoạch có liên quan vào trong kế hoạch hành động REDD+ của tỉnh Đồng Nai,
a) Về bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng
- Tiếp tục đưa vào khoán bảo vệ rừng cho các hộ gia đình và cộng đồng bình quân 8.433 ha/năm.
- Tiếp tục thực hiện khoán bảo vệ rừng từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các đối tượng cung cấp dịch vụ môi trường (các chủ rừng là tổ chức, các hộ gia đình được khoán đất lâm nghiệp, nhận khoán bảo vệ rừng) trên diện tích bình quân 148.424 ha/năm.
- Phát dọn đường băng phòng cháy chữa cháy rừng giai đoạn 2020 - 2030 bình quân 2.432 ha/năm.
b) Phát triển rừng
- Trồng rừng mới là 120 ha (trong đó: Rừng đặc dụng 70 ha; rừng phòng hộ 50 ha)
- Trồng rừng bổ sung cây gỗ lớn trên diện tích rừng phòng hộ là 1.647 ha;
- Trồng lại rừng sau khai thác là 30.582 ha;
- Nuôi dưỡng rừng là 7.306 ha.
- Khoanh nuôi phục hồi một số diện tích đất trống có cây gỗ tái sinh và một số diện tích đất đất có rừng trong rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có khả năng phục hồi rừng bằng tái sinh tự nhiên là 1.700 ha.
- Trồng cây phân tán: Khoảng 2,2 triệu cây (bình quân 200.000 cây/năm).
c) Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm sinh
Trong giai đoạn 2020 - 2030 xây dựng cơ sở hạng tầng bao gồm xây mới 24 trạm bảo vệ rừng; nâng cấp 22 trạm bảo vệ rừng; xây mới 01 chốt bảo vệ rừng; xây mới 10 chòi canh lửa; xây dựng 53 bảng dự báo cấp cháy rừng; xây mới 04 bảng nội quy và 546 Pano bảng tuyên truyền bảo vệ rừng; đầu tư 50 ha rừng giống và 08 vườn ươm.
4.2 Hợp phần 02: Các hoạt động hỗ trợ (hoạt động bổ sung)
4.2.1. Hạn chế mất rừng, suy thoái rừng
a. Gói giải pháp số 1: Giảm thiểu lấn chiếm rừng để mở rộng canh tác nông nghiệp;
b. Gói giải pháp số 2: Giảm thiểu các tác động tiêu cực gây ra bởi việc chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang các mục đích khác;
c. Gói giải pháp số 3: Hạn chế khai thác rừng trái phép.
4.2.2. Tăng cường trữ lượng các bon rừng
a. Gói giải pháp số 4: Nâng cao hiệu quả công tác phát triển rừng;
b. Gói giải pháp số 5: Kiểm soát loài sinh vật ngoại lai xâm hại;
c. Gói giải pháp 6: Gói giải pháp chung (hỗ trợ hoàn thiện các yếu tố sẵn sàng thực hiện REDD+).
(Chi tiết các giải pháp và hoạt động trong từng gói giải pháp thể hiện tại phụ lục)

Content:
Các nội dung chính
4.1. Hợp phần 01: Các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng
Các hoạt động của hợp phần này được xác định là các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn toàn tỉnh Đồng Nai đã được xác định trong kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016 - 2020 và dự kiến giai đoạn 2021 - 2030... Tiến hành lồng ghép một số kế hoạch có liên quan vào trong kế hoạch hành động REDD+ của tỉnh Đồng Nai,
a) Về bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng
- Tiếp tục đưa vào khoán bảo vệ rừng cho các hộ gia đình và cộng đồng bình quân 8.433 ha/năm.
- Tiếp tục thực hiện khoán bảo vệ rừng từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng cho các đối tượng cung cấp dịch vụ môi trường (các chủ rừng là tổ chức, các hộ gia đình được khoán đất lâm nghiệp, nhận khoán bảo vệ rừng) trên diện tích bình quân 148.424 ha/năm.
- Phát dọn đường băng phòng cháy chữa cháy rừng giai đoạn 2020 - 2030 bình quân 2.432 ha/năm.
b) Phát triển rừng
- Trồng rừng mới là 120 ha (trong đó: Rừng đặc dụng 70 ha; rừng phòng hộ 50 ha)
- Trồng rừng bổ sung cây gỗ lớn trên diện tích rừng phòng hộ là 1.647 ha;
- Trồng lại rừng sau khai thác là 30.582 ha;
- Nuôi dưỡng rừng là 7.306 ha.
- Khoanh nuôi phục hồi một số diện tích đất trống có cây gỗ tái sinh và một số diện tích đất đất có rừng trong rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có khả năng phục hồi rừng bằng tái sinh tự nhiên là 1.700 ha.
- Trồng cây phân tán: Khoảng 2,2 triệu cây (bình quân 200.000 cây/năm).
c) Xây dựng cơ sở hạ tầng lâm sinh
Trong giai đoạn 2020 - 2030 xây dựng cơ sở hạng tầng bao gồm xây mới 24 trạm bảo vệ rừng; nâng cấp 22 trạm bảo vệ rừng; xây mới 01 chốt bảo vệ rừng; xây mới 10 chòi canh lửa; xây dựng 53 bảng dự báo cấp cháy rừng; xây mới 04 bảng nội quy và 546 Pano bảng tuyên truyền bảo vệ rừng; đầu tư 50 ha rừng giống và 08 vườn ươm.
4.2 Hợp phần 02: Các hoạt động hỗ trợ (hoạt động bổ sung)
4.2.1. Hạn chế mất rừng, suy thoái rừng
a. Gói giải pháp số 1: Giảm thiểu lấn chiếm rừng để mở rộng canh tác nông nghiệp;
b. Gói giải pháp số 2: Giảm thiểu các tác động tiêu cực gây ra bởi việc chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang các mục đích khác;
c. Gói giải pháp số 3: Hạn chế khai thác rừng trái phép.
4.2.2. Tăng cường trữ lượng các bon rừng
a. Gói giải pháp số 4: Nâng cao hiệu quả công tác phát triển rừng;
b. Gói giải pháp số 5: Kiểm soát loài sinh vật ngoại lai xâm hại;
c. Gói giải pháp 6: Gói giải pháp chung (hỗ trợ hoàn thiện các yếu tố sẵn sàng thực hiện REDD+).
(Chi tiết các giải pháp và hoạt động trong từng gói giải pháp thể hiện tại phụ lục)