Document: Điều 1 Quyết định 881/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà 3 Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "27/04/2017", "sign_number": "881/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 881/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà 3 Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3.
Hạng mục bổ sung: Cây xanh.
2. Địa điểm xây dựng: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
3. Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị.
4. Tổ chức tư vấn lập dự án bổ sung: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Delta-Vina.
5. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Loại, cấp hạng mục bổ sung: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
6. Mục tiêu đầu tư hạng mục bổ sung: Việc đầu tư hạng mục cây xanh sẽ làm tăng hiệu quả về tài chính, kinh tế - xã hội, góp phần tạo cảnh quan đô thị, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp phục vụ nhu cầu sinh hoạt, nghỉ ngơi, giải trí của nhân dân trong khu đô thị, làm gia tăng giá trị các lô đất phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất.
7. Nội dung và quy mô đầu tư hạng mục bổ sung:
- Trồng 2.439 cây bóng mát; 816 cây bụi và 4.444,0m2 thảm cỏ.
- Trên vỉa hè 3,0m và 4,0m: Trồng mới cây tiểu mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 120cm. Kích thước hố trồng 1,0x1,0x1,2m trên nền đất cấp III và 1,5x1,5x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Trên vỉa hè 5,0m và 6,0m: Trồng mới cây trung và đại mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 150cm. Kích thước hố trồng 1,2x1,2x1,2m trên nền đất cấp III và 1,8x1,8x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Khoảng cách cây trồng: Nằm giữa các điểm phân lô, cách hố ga tối thiểu 1,0m. Khoảng cách (8÷12)m tùy vị trí cụ thể; Đối với khu vực không phân lô thì khoảng cách trồng cây là 8,0m.
- Yêu cầu bố trí cây trồng: Cách góc phố (5÷8)m; cách họng cứu hỏa (2÷3)m; cách cột đèn chiếu sáng, nắp hố ga (2÷3)m; cách đường dây, đường ống kỹ thuật (1÷2)m. Không bố trí quá 03 chủng loại cây xanh trên 1 tuyến đường.
- Mỗi ô cây xanh kết hợp trồng cỏ lá gừng.
Bảng tổng hợp cây xanh

STT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Cây xanh đường phố

Hố đào

Nền đường

Mặt đường

Vỉa hè

Tên cây

Số lượng

Loại hố trồng

Số lượng

Đất cấp III

Đất cấp IV

1

D1

401,5

15,5

7,5

2x4

Osaka đỏ

76

1

76

2

D2A

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

3

D2B

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

4

D3

463,0

23,25

11,25

2x6

Sưa hoa trắng

72

2

72

5

D4

160,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

30

1

30

6

D5

152,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

28

1

28

7

D6

415,0

19,5

9,5

2x5

Sưa hoa trắng

73

2

73

8

D7

137,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

20

1

20

9

D8

314,0

17,5

11,5

2x3

Sấu

43

2

43

10

D10

356,0

32,0

20,0

2x6

Long não

70

2

70

11

D10A

533,0

19,5

13,5

2x3

Ngọc Lan

64

1

64

12

D11

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

34

1

34

13

D12

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

22

1

22

14

D13

1.697,0

19,5

7,5

2x6

Bằng lăng tím

121

2

121

15

D13A

294,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

58

2

58

16

D14

291,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

56

1

56

17

D15

336,0

35,0

2x9,5

2x6+4

Long não

32

2

32

18

D16

279,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

54

1

54

19

D16A

278,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

34

2

34

20

D17

274,0

22,5

14,5

2x4

Nhội

39

1

39

21

N1

182,0

19,5

13,5

2x3

Long não

21

1

21

22

N2

883,0

32,0

2x8,0

2x6+4

Long não

167

2

167

23

N3

169,0

15,5

7,5

2x4

Bằng lăng tím

28

1

28

24

N4

351,0

13,0

7,0

2x3

Hoàng hậu tím

56

1

56

25

N6

1.265,0

19,5

7,5

2x6

Muồng hoa vàng

171

2

121

50

26

N7

1.237,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

76

2

76

Liễu

4

2

4

Liễu

120

2

120

27

N8

1.469,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

98

2

98

Liễu

24

2

24

Liễu

84

2

84

28

N9

348,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

63

1

63

29

N10

330,0

17,5

11,5

2x3

Ngọc Lan

42

1

42

30

N12

192,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

31

N15

976,0

19,5

13,5

2x3

Bàng Đài Loan

119

1

61

58

32

N16

342,0

17,5

9,5

2x4

Ngọc Lan

68

1

68

33

N18

1.738,0

19,5

11,5

2x4

Bằng lăng tím

145

1

145

Bằng lăng tím

77

1

77

- Dải phân cách: Trồng cây trang trí xen kẽ trên các tuyến N2 và D15

Tên đường

Nhóm cây

Cây trồng theo ô

Diện tích trồng cỏ (m2)

Số nhóm

Hố trồng loại 2

Số ô cây

Cây mãng (cây)

Đường N2

57

57 (đất cấp III)

52

624

2006,0

Đường D15

18

18 (đất cấp IV)

16

192

2.438,0

Tổng

75

816

4.444,0

- Khu vực vườn hoa, cây xanh TT02 và CX-TT01

Tên khu

Cây trung, đại mộc

Số cây

Hố trồng loại 2

Khu TT02

29

29 (đất cấp III)

Khu CX-TT01

29

29 (đất cấp III)

Tổng

58

8. Quy chuẩn, tiêu chuẩn và quy định áp dụng:
- QCXDVN 01:2008/BXD - Quy hoạch đô thị.
- QCVN 07:2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật.
- TCVN 9257-2012: Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng.
- Tiêu chuẩn thiết kế đường phố, đường quảng trường, đường đô thị TCXDVN 104-07;
- Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND thành phố Đông Hà về việc phê duyệt quy hoạch chủng loại cây xanh đô thị thành phố Đông Hà;
9. Tổng vốn đầu tư hạng mục bổ sung bổ sung: 9.038 triệu đồng.
(Chín tỷ, không trăm ba mươi tám triệu đồng).

- Chi phí xây dựng:

8.486 triệu đồng.

- Chi phí QLDA:

93 triệu đồng.

- Chi phí tư vấn ĐTXD:

244 triệu đồng.

- Chi phí khác:

215 triệu đồng.

10. Tổng mức đầu tư sau bổ sung, điều chỉnh: 334.014 triệu đồng.
(Ba trăm ba mươi bốn tỷ, không trăm mười bốn triệu đồng).

- Chi phí đền bù GPMB:

34.513 triệu đồng.

- Chi phí xây dựng:

237.476 triệu đồng.

- Chi phí thiết bị:

880 triệu đồng.

- Chi phí QLDA:

2.586 triệu đồng.

- Chi phí tư vấn ĐTXD:

9.055 triệu đồng.

- Chi phí khác:

9.812 triệu đồng.

- Chi phí dự phòng:

39.692 triệu đồng.

11. Nguồn vốn đầu tư hạng mục bổ sung: Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất (từ nguồn dự phòng của dự án) và không làm thay đổi tổng mức đầu tư.
*Các nội dung khác không điều chỉnh, thực hiện theo các Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011; Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2015; Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung dự án Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3 với các nội dung chính sau:
1. Tên dự án: Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3.
Hạng mục bổ sung: Cây xanh.
2. Địa điểm xây dựng: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
3. Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị.
4. Tổ chức tư vấn lập dự án bổ sung: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Delta-Vina.
5. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Loại, cấp hạng mục bổ sung: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
6. Mục tiêu đầu tư hạng mục bổ sung: Việc đầu tư hạng mục cây xanh sẽ làm tăng hiệu quả về tài chính, kinh tế - xã hội, góp phần tạo cảnh quan đô thị, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp phục vụ nhu cầu sinh hoạt, nghỉ ngơi, giải trí của nhân dân trong khu đô thị, làm gia tăng giá trị các lô đất phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất.
7. Nội dung và quy mô đầu tư hạng mục bổ sung:
- Trồng 2.439 cây bóng mát; 816 cây bụi và 4.444,0m2 thảm cỏ.
- Trên vỉa hè 3,0m và 4,0m: Trồng mới cây tiểu mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 120cm. Kích thước hố trồng 1,0x1,0x1,2m trên nền đất cấp III và 1,5x1,5x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Trên vỉa hè 5,0m và 6,0m: Trồng mới cây trung và đại mộc đường kính thân cây tối thiểu (10÷12)cm, cao (3÷4)m. Tim hố trồng cây cách mép vỉa hè 150cm. Kích thước hố trồng 1,2x1,2x1,2m trên nền đất cấp III và 1,8x1,8x1,2m trên nền đất cấp IV.
- Khoảng cách cây trồng: Nằm giữa các điểm phân lô, cách hố ga tối thiểu 1,0m. Khoảng cách (8÷12)m tùy vị trí cụ thể; Đối với khu vực không phân lô thì khoảng cách trồng cây là 8,0m.
- Yêu cầu bố trí cây trồng: Cách góc phố (5÷8)m; cách họng cứu hỏa (2÷3)m; cách cột đèn chiếu sáng, nắp hố ga (2÷3)m; cách đường dây, đường ống kỹ thuật (1÷2)m. Không bố trí quá 03 chủng loại cây xanh trên 1 tuyến đường.
- Mỗi ô cây xanh kết hợp trồng cỏ lá gừng.
Bảng tổng hợp cây xanh

STT

Tên tuyến

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Cây xanh đường phố

Hố đào

Nền đường

Mặt đường

Vỉa hè

Tên cây

Số lượng

Loại hố trồng

Số lượng

Đất cấp III

Đất cấp IV

1

D1

401,5

15,5

7,5

2x4

Osaka đỏ

76

1

76

2

D2A

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

3

D2B

133,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

4

D3

463,0

23,25

11,25

2x6

Sưa hoa trắng

72

2

72

5

D4

160,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

30

1

30

6

D5

152,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

28

1

28

7

D6

415,0

19,5

9,5

2x5

Sưa hoa trắng

73

2

73

8

D7

137,0

13,0

7,0

2x3

Muồng hoàng yến

20

1

20

9

D8

314,0

17,5

11,5

2x3

Sấu

43

2

43

10

D10

356,0

32,0

20,0

2x6

Long não

70

2

70

11

D10A

533,0

19,5

13,5

2x3

Ngọc Lan

64

1

64

12

D11

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

34

1

34

13

D12

173,0

13,0

7,0

2x3

Long não

22

1

22

14

D13

1.697,0

19,5

7,5

2x6

Bằng lăng tím

121

2

121

15

D13A

294,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

58

2

58

16

D14

291,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

56

1

56

17

D15

336,0

35,0

2x9,5

2x6+4

Long não

32

2

32

18

D16

279,0

19,5

13,5

2x3

Nhội

54

1

54

19

D16A

278,0

19,5

7,5

2x6

Nhội

34

2

34

20

D17

274,0

22,5

14,5

2x4

Nhội

39

1

39

21

N1

182,0

19,5

13,5

2x3

Long não

21

1

21

22

N2

883,0

32,0

2x8,0

2x6+4

Long não

167

2

167

23

N3

169,0

15,5

7,5

2x4

Bằng lăng tím

28

1

28

24

N4

351,0

13,0

7,0

2x3

Hoàng hậu tím

56

1

56

25

N6

1.265,0

19,5

7,5

2x6

Muồng hoa vàng

171

2

121

50

26

N7

1.237,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

76

2

76

Liễu

4

2

4

Liễu

120

2

120

27

N8

1.469,0

19,5

7,5

2x6

Lát hoa

98

2

98

Liễu

24

2

24

Liễu

84

2

84

28

N9

348,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

63

1

63

29

N10

330,0

17,5

11,5

2x3

Ngọc Lan

42

1

42

30

N12

192,0

13,0

7,0

2x3

Bằng lăng tím

26

1

26

31

N15

976,0

19,5

13,5

2x3

Bàng Đài Loan

119

1

61

58

32

N16

342,0

17,5

9,5

2x4

Ngọc Lan

68

1

68

33

N18

1.738,0

19,5

11,5

2x4

Bằng lăng tím

145

1

145

Bằng lăng tím

77

1

77

- Dải phân cách: Trồng cây trang trí xen kẽ trên các tuyến N2 và D15

Tên đường

Nhóm cây

Cây trồng theo ô

Diện tích trồng cỏ (m2)

Số nhóm

Hố trồng loại 2

Số ô cây

Cây mãng (cây)

Đường N2

57

57 (đất cấp III)

52

624

2006,0

Đường D15

18

18 (đất cấp IV)

16

192

2.438,0

Tổng

75

816

4.444,0

- Khu vực vườn hoa, cây xanh TT02 và CX-TT01

Tên khu

Cây trung, đại mộc

Số cây

Hố trồng loại 2

Khu TT02

29

29 (đất cấp III)

Khu CX-TT01

29

29 (đất cấp III)

Tổng

58

8. Quy chuẩn, tiêu chuẩn và quy định áp dụng:
- QCXDVN 01:2008/BXD - Quy hoạch đô thị.
- QCVN 07:2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật.
- TCVN 9257-2012: Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng.
- Tiêu chuẩn thiết kế đường phố, đường quảng trường, đường đô thị TCXDVN 104-07;
- Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 20/7/2015 của UBND thành phố Đông Hà về việc phê duyệt quy hoạch chủng loại cây xanh đô thị thành phố Đông Hà;
9. Tổng vốn đầu tư hạng mục bổ sung bổ sung: 9.038 triệu đồng.
(Chín tỷ, không trăm ba mươi tám triệu đồng).

- Chi phí xây dựng:

8.486 triệu đồng.

- Chi phí QLDA:

93 triệu đồng.

- Chi phí tư vấn ĐTXD:

244 triệu đồng.

- Chi phí khác:

215 triệu đồng.

10. Tổng mức đầu tư sau bổ sung, điều chỉnh: 334.014 triệu đồng.
(Ba trăm ba mươi bốn tỷ, không trăm mười bốn triệu đồng).

- Chi phí đền bù GPMB:

34.513 triệu đồng.

- Chi phí xây dựng:

237.476 triệu đồng.

- Chi phí thiết bị:

880 triệu đồng.

- Chi phí QLDA:

2.586 triệu đồng.

- Chi phí tư vấn ĐTXD:

9.055 triệu đồng.

- Chi phí khác:

9.812 triệu đồng.

- Chi phí dự phòng:

39.692 triệu đồng.

11. Nguồn vốn đầu tư hạng mục bổ sung: Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất (từ nguồn dự phòng của dự án) và không làm thay đổi tổng mức đầu tư.
*Các nội dung khác không điều chỉnh, thực hiện theo các Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011; Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2015; Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh.