Document: Điều 3 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "08/06/2018", "sign_number": "10/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 10/2018/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên trước đây.
2. Đối với tài nguyên chưa có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.

Content:
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên trước đây.
2. Đối với tài nguyên chưa có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.