Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 420/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 420/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.526,18

183,00

1.145,08

369,25

264,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

0,17

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

579,76

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(28)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.730,65

1.045,04

3.374,98

2.955,60

3.262,47

1.164,19

1.622,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

911,35

1.949,56

2.338,55

2.801,95

977,38

1.403,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

728,04

15,90

401,94

298,48

762,08

995,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

728,04

15,90

401,94

298,48

762,08

995,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

34,86

169,16

120,71

158,20

7,67

27,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
4.526,18

183,00

1.145,08

369,25

264,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

0,17

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

579,76

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(28)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

36.730,65

1.045,04

3.374,98

2.955,60

3.262,47

1.164,19

1.622,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

911,35

1.949,56

2.338,55

2.801,95

977,38

1.403,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

728,04

15,90

401,94

298,48

762,08

995,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

728,04

15,90

401,94

298,48

762,08

995,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

34,86

169,16

120,71

158,20

7,67

27,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN