Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/02/2024", "sign_number": "841/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 841/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thị xã Bỉm Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.085,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

587,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

206,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

314,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

79,84

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

Content:
3.085,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

587,27

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

206,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,33

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

314,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

133,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

79,84

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,52

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)