Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kbang Gia Lai 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "11/05/2016", "sign_number": "63/QĐ-UBND", "signer": "Kpă Thuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 63/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Kbang Gia Lai 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện KBang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.742,31

726,71

684,25

78,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

149,73

1,83

30,05

5,63

10,63

6,38

25,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.373,93

1.037,53

235,89

999,09

130,38

168,82

158,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2,65

1,25

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,38

3,85

1,99

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,96

31,26

6,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.130,57

907,18

51,48

944,27

37,22

57,79

53,14

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

24,96

20,00

3,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,08

7,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

640,77

37,44

90,07

14,08

40,92

48,87

65,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

205,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

0,50

1,81

1,71

0,38

0,37

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,32

0,33

0,11

0,60

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,11

13,47

13,82

2,95

7,93

10,55

9,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,37

1,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,11

1,90

1,87

4,15

0,69

4,85

2,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

943,24

41,60

62,93

23,98

20,39

41,39

25,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,12

1,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,63

1,58

1,20

1,67

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.136,17

940,27

6,77

4,67

5,93

292,19

8,43

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk HIơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

174.582,25

3.942,75

1.757,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.525,38

162,63

104,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.183,01

124,77

96,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40.530,30

3.566,58

1.606,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
6.742,31

726,71

684,25

78,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

149,73

1,83

30,05

5,63

10,63

6,38

25,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.373,93

1.037,53

235,89

999,09

130,38

168,82

158,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,30

2,65

1,25

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,38

3,85

1,99

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,96

31,26

6,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.130,57

907,18

51,48

944,27

37,22

57,79

53,14

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

24,96

20,00

3,47

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,08

7,58

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

640,77

37,44

90,07

14,08

40,92

48,87

65,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

205,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,98

0,50

1,81

1,71

0,38

0,37

0,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19,32

0,33

0,11

0,60

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,11

13,47

13,82

2,95

7,93

10,55

9,43

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

9,37

1,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,11

1,90

1,87

4,15

0,69

4,85

2,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

943,24

41,60

62,93

23,98

20,39

41,39

25,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

126,12

1,24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,63

1,58

1,20

1,67

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.136,17

940,27

6,77

4,67

5,93

292,19

8,43

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.055,08

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk HIơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

174.582,25

3.942,75

1.757,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.525,38

162,63

104,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.183,01

124,77

96,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40.530,30

3.566,58

1.606,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN