Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2612/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2612/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh cần điều chỉnh

0,90

0,90

0,60

0,30

1

Cải tạo tuyến kênh hạ lưu hồ Thuỷ Sơn đến cầu Bàu

0,90

0,90

0,60

0,30

Phường Hưng Trí

5013

NQ 126

B

Danh mục bổ sung (15 công trình, dự án)

117,76

117,76

95,60

10,77

11,39

I

Đất giao thông

1,52

1,52

1,52

1

Nâng cấp cải tạo tuyến đường Nhân Lý

0,02

0,02

0,02

Phường Hưng Trí

881

NQ 126

2

Dự án xây dựng cầu Ngụ chùa và đường hai đầu cầu

0,90

0,90

0,90

Phường Kỳ Trinh

882

NQ 126

3

Xây dựng đường gom đấu nối từ Khu nhà ở cán bộ, công nhân viên vận hành và bảo trì (thuộc Dự án Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng II) vào Quốc lộ 1 tuyến tránh thị xã Kỳ Anh

0,60

0,60

0,60

Phường Kỳ Long

883

NQ 126

II

Đất thủy lợi

16,73

16,73

8,70

1,60

6,43

1

Dự án XD kè kết hợp đường 2 bên bờ kè sông Trí đoạn từ đập tràn Sông Trí đến cầu Trí (phần bổ sung)

0,20

0,20

0,20

Xã Kỳ Hoa

886

NQ 126

2

Dự án XD kè kết hợp đường 2 bên bờ kè sông Trí đoạn từ cầu Trí đến cầu Chợ Cầu

4,50

4,50

4,50

Phường Hưng Trí

887

NQ 126

3

Dự án hệ thống kênh tách nước phân lũ cho các xã phía nam thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 2 và 3 từ cầu Tây Yên - Hoà Lộc)

10,43

10,43

8,70

1,73

Phường Kỳ Thịnh

270

NQ 126

4

Kè biển dọc theo khu tái định cư thôn Minh Huệ (Diện tích bổ sung)

1,60

1,60

1,60

Xã Kỳ Nam

281

NQ 126

III

Đất công trình năng lượng

9,30

9,30

0,04

9,17

0,09

1

Dự án XD Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu

9,17

9,17

9,17

Các xã: Kỳ Nam, Kỳ Hoa; các phường: Kỳ Phương, Kỳ Liên, Kỳ Long, Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Hưng Trí

701

NQ 126

2

Công trình xử lý chống dây dẫn văng lắc đường dây 220kV và 500kV của Truyền tải điện Hà Tĩnh

0,13

0,13

0,04

0,09

Xã Kỳ Hoa, phường Kỳ Liên, phường Kỳ Trinh

888

NQ 126

IV

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,02

0,02

0,00

0,02

1

Hệ thống thu gom nước thải (bao gồm trạm bơm trên tuyến và đấu nối hộ gia đình)

0,02

0,02

0,02

Phường Hưng Trí

889

NQ 126

V

Đất ở nông thôn

4,36

4,36

4,36

1

Khu dân cư Mang Tang giai đoạn 2 (phần bổ sung)

4,36

4,36

4,36

Xã Kỳ Nam

438B

NQ 126

VI

Đất ở đô thị

84,52

84,52

82,50

2,02

1

Khu nhà ở xã hội tại phường Kỳ Trinh của Công ty CP Vinhomes

84,50

84,50

82,50

2,00

Phường Kỳ Trinh

719, 722, 742, 746, 755, 758, 773, 776, 778

NQ 126

2

Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (trong khu dân cư) sang đất ở

0,02

0,02

0,02

Phường Hưng Trí

Thửa đất số 31, tờ bản đồ 55

Văn bản số 97/UBND ngày 07/8/2023 của UBND phường Hưng Trí về việc bổ sung KHSD đất năm 2023

VII

Đất chợ

0,70

0,70

0,70

1

Giao khu đất xây dựng chợ Da

0,70

0,70

0,70

0,70

Phường Kỳ Long

884

Đất đã được thu hồi, hoàn thành GPMB, hiện trạng đã sử dụng, bổ sung KHSD đất năm 2023 để thực hiện việc giao đất theo quy định

VIII

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,61

0,61

0,61

1

Trụ sở Trung tâm Dịch vụ Hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh

0,61

0,61

0,61

Phường Hưng Trí

885

Quyết định điều chuyển tài sản công của UBND tỉnh số 1195/QĐ-UBND ngày 30/5/2023

Tổng A + B: 16 công trình, dự án

118,66

118,66

96,20

10,77

11,69

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2023

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+…+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 522/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của UBND tỉnh cần điều chỉnh

0,90

0,90

0,60

0,30

1

Cải tạo tuyến kênh hạ lưu hồ Thuỷ Sơn đến cầu Bàu

0,90

0,90

0,60

0,30

Phường Hưng Trí

5013

NQ 126

B

Danh mục bổ sung (15 công trình, dự án)

117,76

117,76

95,60

10,77

11,39

I

Đất giao thông

1,52

1,52

1,52

1

Nâng cấp cải tạo tuyến đường Nhân Lý

0,02

0,02

0,02

Phường Hưng Trí

881

NQ 126

2

Dự án xây dựng cầu Ngụ chùa và đường hai đầu cầu

0,90

0,90

0,90

Phường Kỳ Trinh

882

NQ 126

3

Xây dựng đường gom đấu nối từ Khu nhà ở cán bộ, công nhân viên vận hành và bảo trì (thuộc Dự án Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng II) vào Quốc lộ 1 tuyến tránh thị xã Kỳ Anh

0,60

0,60

0,60

Phường Kỳ Long

883

NQ 126

II

Đất thủy lợi

16,73

16,73

8,70

1,60

6,43

1

Dự án XD kè kết hợp đường 2 bên bờ kè sông Trí đoạn từ đập tràn Sông Trí đến cầu Trí (phần bổ sung)

0,20

0,20

0,20

Xã Kỳ Hoa

886

NQ 126

2

Dự án XD kè kết hợp đường 2 bên bờ kè sông Trí đoạn từ cầu Trí đến cầu Chợ Cầu

4,50

4,50

4,50

Phường Hưng Trí

887

NQ 126

3

Dự án hệ thống kênh tách nước phân lũ cho các xã phía nam thị xã Kỳ Anh (giai đoạn 2 và 3 từ cầu Tây Yên - Hoà Lộc)

10,43

10,43

8,70

1,73

Phường Kỳ Thịnh

270

NQ 126

4

Kè biển dọc theo khu tái định cư thôn Minh Huệ (Diện tích bổ sung)

1,60

1,60

1,60

Xã Kỳ Nam

281

NQ 126

III

Đất công trình năng lượng

9,30

9,30

0,04

9,17

0,09

1

Dự án XD Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu

9,17

9,17

9,17

Các xã: Kỳ Nam, Kỳ Hoa; các phường: Kỳ Phương, Kỳ Liên, Kỳ Long, Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Hưng Trí

701

NQ 126

2

Công trình xử lý chống dây dẫn văng lắc đường dây 220kV và 500kV của Truyền tải điện Hà Tĩnh

0,13

0,13

0,04

0,09

Xã Kỳ Hoa, phường Kỳ Liên, phường Kỳ Trinh

888

NQ 126

IV

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,02

0,02

0,00

0,02

1

Hệ thống thu gom nước thải (bao gồm trạm bơm trên tuyến và đấu nối hộ gia đình)

0,02

0,02

0,02

Phường Hưng Trí

889

NQ 126

V

Đất ở nông thôn

4,36

4,36

4,36

1

Khu dân cư Mang Tang giai đoạn 2 (phần bổ sung)

4,36

4,36

4,36

Xã Kỳ Nam

438B

NQ 126

VI

Đất ở đô thị

84,52

84,52

82,50

2,02

1

Khu nhà ở xã hội tại phường Kỳ Trinh của Công ty CP Vinhomes

84,50

84,50

82,50

2,00

Phường Kỳ Trinh

719, 722, 742, 746, 755, 758, 773, 776, 778

NQ 126

2

Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng cây lâu năm (trong khu dân cư) sang đất ở

0,02

0,02

0,02

Phường Hưng Trí

Thửa đất số 31, tờ bản đồ 55

Văn bản số 97/UBND ngày 07/8/2023 của UBND phường Hưng Trí về việc bổ sung KHSD đất năm 2023

VII

Đất chợ

0,70

0,70

0,70

1

Giao khu đất xây dựng chợ Da

0,70

0,70

0,70

0,70

Phường Kỳ Long

884

Đất đã được thu hồi, hoàn thành GPMB, hiện trạng đã sử dụng, bổ sung KHSD đất năm 2023 để thực hiện việc giao đất theo quy định

VIII

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,61

0,61

0,61

1

Trụ sở Trung tâm Dịch vụ Hạ tầng và Môi trường đô thị thị xã Kỳ Anh

0,61

0,61

0,61

Phường Hưng Trí

885

Quyết định điều chuyển tài sản công của UBND tỉnh số 1195/QĐ-UBND ngày 30/5/2023

Tổng A + B: 16 công trình, dự án

118,66

118,66

96,20

10,77

11,69