Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2018", "sign_number": "105/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 105/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Lục Nam Bắc Giang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
11.28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

307.30

1.71

4.67

0.84

5.44

2.56

6.21

2.42

1.18

11.28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.51

1.00

0.30

8.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69.81

0.10

0.75

0.90

0.02

11.90

0.74

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

351.89

82.40

2.10

1.24

1.00

7.50

9.00

18.00

17.06

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25.31

0.25

0.25

0.20

2.20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

84.19

3.00

7.83

0.40

0.30

6.30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33.00

3.00

5.33

0.10

0.30

3.30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

42.19

2.50

3.00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1.90

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0.40

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6.70

0.30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4.04

0.30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801.31

5.48

5.21

13.87

20.69

80.83

49.64

21.09

44.42

26.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

340.79

5.24

3.51

8.75

18.54

33.73

40.03

20.41

8.92

23.11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

307.30

5.24

3.51

8.54

18.34

31.53

36.16

19.91

7.82

22.11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.51

0.11

1.00

1.14

0.56

0.30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69.81

0.07

0.50

1.38

1.25

22.85

6.30

0.05

15.00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

351.89

0.06

0.20

2.20

22.50

20.00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25.31

0.40

0.90

1.75

2.75

0.63

0.50

3.00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

84.19

10.00

4.00

9.21

4.90

2.10

1.20

13.31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33.00

8.30

3.00

5.07

0.50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

42.19

1.50

1.00

2.24

2.00

2.10

1.20

13.31

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1.90

1.90

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0.40

0.20

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6.70

2.40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4.04

0.30

0.30

1.52

1.00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801.31

60.27

93.38

6.11

10.41

37.30

20.47

80.74

7.59

Content:
11.28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

307.30

1.71

4.67

0.84

5.44

2.56

6.21

2.42

1.18

11.28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.51

1.00

0.30

8.10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69.81

0.10

0.75

0.90

0.02

11.90

0.74

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

351.89

82.40

2.10

1.24

1.00

7.50

9.00

18.00

17.06

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25.31

0.25

0.25

0.20

2.20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

84.19

3.00

7.83

0.40

0.30

6.30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33.00

3.00

5.33

0.10

0.30

3.30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

42.19

2.50

3.00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1.90

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0.40

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6.70

0.30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4.04

0.30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801.31

5.48

5.21

13.87

20.69

80.83

49.64

21.09

44.42

26.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

340.79

5.24

3.51

8.75

18.54

33.73

40.03

20.41

8.92

23.11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

307.30

5.24

3.51

8.54

18.34

31.53

36.16

19.91

7.82

22.11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13.51

0.11

1.00

1.14

0.56

0.30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

69.81

0.07

0.50

1.38

1.25

22.85

6.30

0.05

15.00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

351.89

0.06

0.20

2.20

22.50

20.00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25.31

0.40

0.90

1.75

2.75

0.63

0.50

3.00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

84.19

10.00

4.00

9.21

4.90

2.10

1.20

13.31

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33.00

8.30

3.00

5.07

0.50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

42.19

1.50

1.00

2.24

2.00

2.10

1.20

13.31

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1.90

1.90

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0.40

0.20

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6.70

2.40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4.04

0.30

0.30

1.52

1.00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

801.31

60.27

93.38

6.11

10.41

37.30

20.47

80.74

7.59