Document: Điều 1 Quyết định 49/2015/QĐ-UBND mức giá dịch vụ khám chữa bệnh cơ sở y tế công lập Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "49/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "49/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "49/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "49/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "49/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 49/2015/QĐ-UBND mức giá dịch vụ khám chữa bệnh cơ sở y tế công lập Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, chưa bao gồm phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (sau đây viết tắt là giá dịch vụ y tế), bao gồm:
1. Giá 1.156 dịch vụ y tế theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục 1, 2A, 2B).
2. Giá 903 dịch vụ y tế theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội (Chi tiết tại Phụ lục 3).
3. Giá 50 dịch vụ y tế áp dụng tại trạm y tế xã, phường, thị trấn (Chi tiết tại Phụ lục 4).
4. Giá 36 dịch vụ y tế không có tên trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục 5).
5. Giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (Chi tiết tại Phụ lục 6).

Content:
Điều 1. Quy định tạm thời mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, chưa bao gồm phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (sau đây viết tắt là giá dịch vụ y tế), bao gồm:
1. Giá 1.156 dịch vụ y tế theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục 1, 2A, 2B).
2. Giá 903 dịch vụ y tế theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội (Chi tiết tại Phụ lục 3).
3. Giá 50 dịch vụ y tế áp dụng tại trạm y tế xã, phường, thị trấn (Chi tiết tại Phụ lục 4).
4. Giá 36 dịch vụ y tế không có tên trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính (Chi tiết tại Phụ lục 5).
5. Giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (Chi tiết tại Phụ lục 6).