Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND đối tượng mức thu phí sử dụng đường bộ mô tô Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND đối tượng mức thu phí sử dụng đường bộ mô tô Nghệ An

Điều 1. Quy định đối tượng, mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung như sau:
...
3. Mức thu:

TT

Loại xe mô tô

Mức thu (đồng/năm)

Thành phố Vinh, thị xã

Các huyện còn lại

1

Loại có dung tích xi lanh đến 100cm3

80.000

60.000

2

Loại có dung tích xi lanh trên 100 cm3

130.000

110.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xi lanh

2.160.000

2.160.000

Content:
Mức thu:

TT

Loại xe mô tô

Mức thu (đồng/năm)

Thành phố Vinh, thị xã

Các huyện còn lại

1

Loại có dung tích xi lanh đến 100cm3

80.000

60.000

2

Loại có dung tích xi lanh trên 100 cm3

130.000

110.000

3

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xi lanh

2.160.000

2.160.000