Document: Khoản 9 Điều 2 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "29/12/2006", "sign_number": "134/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Quyết định 134/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 Hưng Yên

Điều 2. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
9.79

8.09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.16

3.41

7.64

5.72

6.30

4.09

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17.99

3.60

4.20

2.70

3.49

4.00

2.2

Đất chuyên dùng

63.28

13.09

20.12

13.73

9.19

7.15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.08

0.64

1.03

0.41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

61.20

12.45

19.09

13.32

9.19

7.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.25

0.05

0.18

0.02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.26

0.82

0.46

0.78

1.47

0.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

35.17

6.83

14.14

9.74

3.10

1.36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
9.79

8.09

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

27.16

3.41

7.64

5.72

6.30

4.09

2.1.2

Đất ở tại đô thị

17.99

3.60

4.20

2.70

3.49

4.00

2.2

Đất chuyên dùng

63.28

13.09

20.12

13.73

9.19

7.15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.08

0.64

1.03

0.41

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

61.20

12.45

19.09

13.32

9.19

7.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.25

0.05

0.18

0.02

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.26

0.82

0.46

0.78

1.47

0.73

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

35.17

6.83

14.14

9.74

3.10

1.36

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự