Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2020", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2020", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2020", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2020", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "20/04/2020", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp phía Nam (khu A), tỉnh Yên Bái, với những nội dung như sau:
...
5. Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diên tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ xây dựng (%)

1

Đất xây dựng nhà điều hành, dịch vụ

0,2

0,05

70

2

Đất xây dựng nhà máy công nghiệp

315,79

78,95

40-60

2.1

Đất xây dựng nhà máy hiện trạng

163,75

40,94

2.2

Đất xây dựng nhà máy mới

152,04

38,01

40-60

3

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

8,00

2,00

4

Đất giao thông

34,60

8,65

5

Đất cây xanh mặt nước

41,41

10,35

Tổng cộng

400,00

100,00

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Diên tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Mật độ xây dựng (%)

1

Đất xây dựng nhà điều hành, dịch vụ

0,2

0,05

70

2

Đất xây dựng nhà máy công nghiệp

315,79

78,95

40-60

2.1

Đất xây dựng nhà máy hiện trạng

163,75

40,94

2.2

Đất xây dựng nhà máy mới

152,04

38,01

40-60

3

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

8,00

2,00

4

Đất giao thông

34,60

8,65

5

Đất cây xanh mặt nước

41,41

10,35

Tổng cộng

400,00

100,00