Document: Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đấ của huyện Đắk R’lấp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "19/02/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trọng Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đấ của huyện Đắk R’lấp Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.583,86

6.701,29

10.141,10

4.569,78

5.944,52

8.873,70

1.600,54

4.438,62

4.778,51

4.570,12

6.664,66

5.301,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.541,63

5.819,49

9.241,01

3.746,62

5.388,58

8.225,39

1.227,24

3.818,05

3.931,39

3.458,30

5.971,40

4.714,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,89

15,19

66,61

5,24

66,87

1,44

-

24,36

105,41

9,83

5,93

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

229,51

15,19

66,61

-

66,87

1,44

-

24,36

39,28

9,83

5,93

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,75

53,33

222,71

294,35

264,49

18,03

6,83

88,13

82,13

168,00

103,32

40,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.178,82

5.655,69

6.111,73

3.363,18

2.780,30

2.632,76

1.189,93

3.577,07

3.626,98

3.167,61

3.414,70

4.658,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.461,67

-

2.750,20

6,17

2.122,33

5.496,87

-

-

-

24,86

2.061,25

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

746,11

-

41,30

-

152,20

26,47

13,33

75,28

-

56,01

381,51

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

277,59

45,91

28,59

55,24

2,39

20,29

17,09

40,40

19,87

31,65

4,69

11,48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,81

49,37

19,86

22,44

-

29,53

0,06

12,82

97,00

0,35

-

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.845,04

881,80

875,01

822,55

540,97

643,67

373,29

617,38

779,71

1.101,27

627,40

581,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,39

2,11

-

7,34

-

-

3,08

-

4,34

10,55

-

1,96

2.2

Đất an ninh

CAN

4,33

-

0,10

-

-

-

3,52

-

-

0,37

0,10

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,00

-

-

-

-

-

-

-

-

198,00

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,91

2,58

0,08

6,30

0,12

-

3,17

28,14

0,26

2,38

-

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,46

12,82

-

30,07

-

3,42

0,88

7,94

-

12,13

5,43

20,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.181,95

-

-

413,19

-

-

-

32,82

379,70

257,91

98,34

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.548,00

275,51

479,22

95,28

178,32

346,16

159,36

178,11

145,65

348,95

137,63

203,80

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.052,43

193,70

129,87

80,15

46,41

74,73

80,43

94,06

130,79

93,38

128,90

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

496,04

24,28

151,28

-

32,13

72,81

57,00

23,30

43,72

41,09

37,49

12,94

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,92

-

1,14

-

-

-

2,79

-

0,87

0,09

0,04

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,27

0,22

0,19

0,13

0,33

0,27

4,38

0,23

0,13

0,27

1,64

0,47

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

81,71

14,48

4,13

11,28

3,05

3,14

12,86

6,81

7,45

8,64

4,30

5,57

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,87

-

0,29

1,84

-

-

0,57

-

-

-

-

0,17

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

747,34

42,74

190,44

1,87

95,87

194,33

0,31

1,04

-

166,87

-

53,87

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,08

-

-

-

-

0,20

-

0,02

0,08

-

0,06

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

42,67

-

-

-

-

-

-

42,67

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

21,13

-

1,88

-

0,53

0,89

0,83

10,00

3,30

1,12

0,78

1,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,28

4,21

5,09

-

18,52

-

0,47

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.031,69

136,64

91,49

100,21

76,68

60,08

-

229,42

87,58

105,05

56,46

88,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

142,33

-

-

-

-

-

142,33

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,48

0,40

1,59

0,53

1,50

0,46

10,56

0,95

0,56

0,69

0,49

3,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,06

-

0,78

-

-

-

3,16

-

-

-

0,06

1,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,10

4,55

0,67

0,83

3,33

-

1,43

-

2,36

2,66

1,04

1,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

94,37

7,51

9,18

3,86

10,06

2,91

8,68

3,73

17,38

14,00

5,15

11,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,56

32,77

14,43

12,23

-

-

-

-

-

-

42,13

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,02

2,23

1,00

1,41

0,51

0,54

1,14

1,94

0,83

1,06

0,56

1,79

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,09

-

-

-

0,63

0,08

4,31

-

0,06

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.222,88

400,47

271,37

151,29

251,30

230,02

27,90

134,33

139,21

140,46

280,01

196,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,16

-

-

-

-

-

-

-

1,11

7,05

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,48

-

-

-

-

-

2,80

-

0,67

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

197,19

-

25,08

0,61

14,98

4,63

-

3,18

67,41

10,55

65,86

4,88

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1.1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

547,90

12,14

17,45

116,46

21,49

13,00

22,68

121,71

74,20

80,00

16,27

52,50

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

-

-

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

545,33

12,14

17,45

114,89

21,49

13,00

22,68

121,71

74,20

79,00

16,27

52,50

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,57

-

-

0,57

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,90

12,14

17,45

116,46

21,49

13,00

22,68

121,71

74,20

80,00

16,27

52,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,00

-

-

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

504,59

-

15,75

109,79

21,44

12,00

18,63

116,21

72,20

74,00

14,07

50,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm 2021, UBND huyện Đắk R’lấp không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Diện tích tự nhiên

63.583,86

6.701,29

10.141,10

4.569,78

5.944,52

8.873,70

1.600,54

4.438,62

4.778,51

4.570,12

6.664,66

5.301,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

55.541,63

5.819,49

9.241,01

3.746,62

5.388,58

8.225,39

1.227,24

3.818,05

3.931,39

3.458,30

5.971,40

4.714,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,89

15,19

66,61

5,24

66,87

1,44

-

24,36

105,41

9,83

5,93

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

229,51

15,19

66,61

-

66,87

1,44

-

24,36

39,28

9,83

5,93

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.341,75

53,33

222,71

294,35

264,49

18,03

6,83

88,13

82,13

168,00

103,32

40,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40.178,82

5.655,69

6.111,73

3.363,18

2.780,30

2.632,76

1.189,93

3.577,07

3.626,98

3.167,61

3.414,70

4.658,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12.461,67

-

2.750,20

6,17

2.122,33

5.496,87

-

-

-

24,86

2.061,25

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

746,11

-

41,30

-

152,20

26,47

13,33

75,28

-

56,01

381,51

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

277,59

45,91

28,59

55,24

2,39

20,29

17,09

40,40

19,87

31,65

4,69

11,48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

234,81

49,37

19,86

22,44

-

29,53

0,06

12,82

97,00

0,35

-

3,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.845,04

881,80

875,01

822,55

540,97

643,67

373,29

617,38

779,71

1.101,27

627,40

581,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,39

2,11

-

7,34

-

-

3,08

-

4,34

10,55

-

1,96

2.2

Đất an ninh

CAN

4,33

-

0,10

-

-

-

3,52

-

-

0,37

0,10

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

198,00

-

-

-

-

-

-

-

-

198,00

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

43,91

2,58

0,08

6,30

0,12

-

3,17

28,14

0,26

2,38

-

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,46

12,82

-

30,07

-

3,42

0,88

7,94

-

12,13

5,43

20,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.181,95

-

-

413,19

-

-

-

32,82

379,70

257,91

98,34

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.548,00

275,51

479,22

95,28

178,32

346,16

159,36

178,11

145,65

348,95

137,63

203,80

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.052,43

193,70

129,87

80,15

46,41

74,73

80,43

94,06

130,79

93,38

128,90

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

496,04

24,28

151,28

-

32,13

72,81

57,00

23,30

43,72

41,09

37,49

12,94

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,92

-

1,14

-

-

-

2,79

-

0,87

0,09

0,04

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,27

0,22

0,19

0,13

0,33

0,27

4,38

0,23

0,13

0,27

1,64

0,47

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

81,71

14,48

4,13

11,28

3,05

3,14

12,86

6,81

7,45

8,64

4,30

5,57

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,87

-

0,29

1,84

-

-

0,57

-

-

-

-

0,17

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

747,34

42,74

190,44

1,87

95,87

194,33

0,31

1,04

-

166,87

-

53,87

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,08

-

-

-

-

0,20

-

0,02

0,08

-

0,06

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

42,67

-

-

-

-

-

-

42,67

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

21,13

-

1,88

-

0,53

0,89

0,83

10,00

3,30

1,12

0,78

1,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,28

4,21

5,09

-

18,52

-

0,47

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.031,69

136,64

91,49

100,21

76,68

60,08

-

229,42

87,58

105,05

56,46

88,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

142,33

-

-

-

-

-

142,33

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,48

0,40

1,59

0,53

1,50

0,46

10,56

0,95

0,56

0,69

0,49

3,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,06

-

0,78

-

-

-

3,16

-

-

-

0,06

1,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,10

4,55

0,67

0,83

3,33

-

1,43

-

2,36

2,66

1,04

1,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

94,37

7,51

9,18

3,86

10,06

2,91

8,68

3,73

17,38

14,00

5,15

11,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,56

32,77

14,43

12,23

-

-

-

-

-

-

42,13

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,02

2,23

1,00

1,41

0,51

0,54

1,14

1,94

0,83

1,06

0,56

1,79

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,09

-

-

-

0,63

0,08

4,31

-

0,06

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.222,88

400,47

271,37

151,29

251,30

230,02

27,90

134,33

139,21

140,46

280,01

196,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,16

-

-

-

-

-

-

-

1,11

7,05

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,48

-

-

-

-

-

2,80

-

0,67

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

197,19

-

25,08

0,61

14,98

4,63

-

3,18

67,41

10,55

65,86

4,88

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1.1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

547,90

12,14

17,45

116,46

21,49

13,00

22,68

121,71

74,20

80,00

16,27

52,50

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

-

-

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

545,33

12,14

17,45

114,89

21,49

13,00

22,68

121,71

74,20

79,00

16,27

52,50

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,57

-

-

0,57

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đắk Ru

Xã Đắk Sin

Xã Đắk Wer

Xã Đạo Nghĩa

Xã Hưng Bình

Thị trấn Kiến Đức

Xã Kiến Thành

Xã Nghĩa Thắng

Xã Nhân Cơ

Xã Nhân Đạo

Xã Quảng Tín

1

2

3

4=5+...+15

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Đất nông nghiệp

NNP

547,90

12,14

17,45

116,46

21,49

13,00

22,68

121,71

74,20

80,00

16,27

52,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,00

-

-

1,00

-

-

-

-

-

1,00

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

504,59

-

15,75

109,79

21,44

12,00

18,63

116,21

72,20

74,00

14,07

50,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong năm 2021, UBND huyện Đắk R’lấp không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.