Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 507/QĐ-UBND 2017 sửa đổi 217/QĐ-UBND tạm thời giá sản phẩm dịch vụ Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "507/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "507/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "507/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "507/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/03/2017", "sign_number": "507/QĐ-UBND", "signer": "Tạ Văn Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 507/QĐ-UBND 2017 sửa đổi 217/QĐ-UBND tạm thời giá sản phẩm dịch vụ Yên Bái

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể như sau:
...
2. Bảng giá dịch vụ sản phẩm công ích thủy lợi thuộc mục 5 Điều 1 của Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 được sửa đổi, bổ sung như sau:
5.2. Giá dịch vụ

TT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Tưới tiêu lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

1.811.000

1.811.000

2

Tưới tiêu lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

1.267.000

1.267.000

3

Tưới tiêu lúa bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

1

1.539.000

1.539.000

4

Tưới tiêu lúa chủ động một phần bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

1.086.600

1.086.600

5

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

506.800

506.800

6

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

905.500

905.500

7

Cấp nước tưới cho cây CN, cây dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

1.448.800

1.448.800

8

Cấp nước tưới cho cây CN, cây dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

1.013.600

1.013.600

9

Chỉ tạo nguồn tưới cho mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

141.904

141.904

10

Chỉ tạo nguồn tưới cho mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực động lực

đồng/ha/vụ

1

253.540

253.540

11

Chỉ tạo nguồn tưới lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

354.760

354.760

12

Chỉ tạo nguồn tưới lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

633.850

633.850

13

Tưới tiêu mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

724.400

724.400

14

Tưới tiêu mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

506.800

506.800

15

Tưới tiêu mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

1

615.600

615.600

16

Cấp nước từ công trình thủy lợi (CTTL) cho SX CN, tiểu thủ CN bằng động lực

đồng/m3

1

1.800

1.800

17

Cấp nước từ CTTL cho SX CN, tiểu thủ CN bằng trọng lực

đồng/m3

1

900

900

18

Cấp nước từ CTTL cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng động lực

đồng/m3

1

1.320

1.320

19

Cấp nước từ CTTL cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng trọng lực

đồng/m3

1

900

900

20

Cấp nước từ CTTL cho cây CN, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng động lực

đồng/m3

1

1.020

1.020

21

Cấp nước từ CTTL cho cây CN, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng trọng lực

đồng/m3

1

840

840

22

Cấp nước từ CTTL cho nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/m3

1

840

840

23

Cấp nước từ CTTL cho nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực

đồng/m3

1

600

600

24

Cấp nước từ CTTL cho nuôi trồng thủy sản

đồng/m2 mặt thoáng

1

250

250

25

Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống CTTL

Thuyền, xà lan

đồng/tấn/lượt

1

7.200

7.200

Các loại bè

đồng/m2/lượt

1

1.800

1.800

26

Nuôi trồng thủy sản tại CTTL, hồ chứa thủy lợi

%

% giá trị sản lượng

5%

5%

27

Nuôi cá bè tại CTTL, hồ chứa thủy lợi

%

% giá trị sản lượng

6%

6%

28

Sử dụng nước từ CT TL để phát điện

%

% giá trị điện thương phẩm

8%

8%

29

Sử dụng CT TL để KD du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí ....

%

Tổng giá trị doanh thu

10%

10%

30

Lấy nước tưới cho lúa sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

350.000

350.000

31

Lấy nước tưới cho lúa chủ động 1 phần sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

210.000

210.000

32

Lấy nước tưới cho lúa tưới tạo nguồn sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

175.000

175.000

33

Lây nước tưới cho mầu, mạ, cây CN, cây vụ đông sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

140.000

140.000

Content:
Bảng giá dịch vụ sản phẩm công ích thủy lợi thuộc mục 5 Điều 1 của Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 được sửa đổi, bổ sung như sau:
5.Giá dịch vụ

TT

Nội dung chi phí

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Tưới tiêu lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

1.811.000

1.811.000

2

Tưới tiêu lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

1.267.000

1.267.000

3

Tưới tiêu lúa bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

1

1.539.000

1.539.000

4

Tưới tiêu lúa chủ động một phần bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

1.086.600

1.086.600

5

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

506.800

506.800

6

Chỉ tạo nguồn tưới tiêu lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

905.500

905.500

7

Cấp nước tưới cho cây CN, cây dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

1.448.800

1.448.800

8

Cấp nước tưới cho cây CN, cây dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

1.013.600

1.013.600

9

Chỉ tạo nguồn tưới cho mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

141.904

141.904

10

Chỉ tạo nguồn tưới cho mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực động lực

đồng/ha/vụ

1

253.540

253.540

11

Chỉ tạo nguồn tưới lúa bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

354.760

354.760

12

Chỉ tạo nguồn tưới lúa bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

633.850

633.850

13

Tưới tiêu mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng động lực

đồng/ha/vụ

1

724.400

724.400

14

Tưới tiêu mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực

đồng/ha/vụ

1

506.800

506.800

15

Tưới tiêu mạ, mầu, cây CN, cây vụ đông bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

đồng/ha/vụ

1

615.600

615.600

16

Cấp nước từ công trình thủy lợi (CTTL) cho SX CN, tiểu thủ CN bằng động lực

đồng/m3

1

1.800

1.800

17

Cấp nước từ CTTL cho SX CN, tiểu thủ CN bằng trọng lực

đồng/m3

1

900

900

18

Cấp nước từ CTTL cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng động lực

đồng/m3

1

1.320

1.320

19

Cấp nước từ CTTL cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi bằng trọng lực

đồng/m3

1

900

900

20

Cấp nước từ CTTL cho cây CN, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng động lực

đồng/m3

1

1.020

1.020

21

Cấp nước từ CTTL cho cây CN, cây ăn quả, hoa, dược liệu bằng trọng lực

đồng/m3

1

840

840

22

Cấp nước từ CTTL cho nuôi trồng thủy sản bằng động lực

đồng/m3

1

840

840

23

Cấp nước từ CTTL cho nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực

đồng/m3

1

600

600

24

Cấp nước từ CTTL cho nuôi trồng thủy sản

đồng/m2 mặt thoáng

1

250

250

25

Vận tải qua âu thuyền, cống của hệ thống CTTL

Thuyền, xà lan

đồng/tấn/lượt

1

7.200

7.200

Các loại bè

đồng/m2/lượt

1

1.800

1.800

26

Nuôi trồng thủy sản tại CTTL, hồ chứa thủy lợi

%

% giá trị sản lượng

5%

5%

27

Nuôi cá bè tại CTTL, hồ chứa thủy lợi

%

% giá trị sản lượng

6%

6%

28

Sử dụng nước từ CT TL để phát điện

%

% giá trị điện thương phẩm

8%

8%

29

Sử dụng CT TL để KD du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí ....

%

Tổng giá trị doanh thu

10%

10%

30

Lấy nước tưới cho lúa sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

350.000

350.000

31

Lấy nước tưới cho lúa chủ động 1 phần sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

210.000

210.000

32

Lấy nước tưới cho lúa tưới tạo nguồn sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

175.000

175.000

33

Lây nước tưới cho mầu, mạ, cây CN, cây vụ đông sau cống đầu kênh nội đồng đến mặt ruộng

đồng/ha/vụ

1

140.000

140.000