Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

158.29

574.70

497.08

737.82

528.10

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

14,46

359,85

317,18

551,64

344,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

0,07

3,56

1,28

6,56

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

4,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

8,10

144,46

30,57

166,61

25,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

10,93

1,07

1,79

11,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

129,77

214,79

175,72

185,84

182,49

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23,130.30

158.29

574.70

497.08

737.82

528.10

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.438,63

14,46

359,85

317,18

551,64

344,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.706,39

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.705,04

1,68

181,33

250,79

312,12

284,46

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

363,75

0,07

3,56

1,28

6,56

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.122,95

4,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

587,09

-

-

-

30,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.478,28

8,10

144,46

30,57

166,61

25,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,82

-

10,93

1,07

1,79

11,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.617,08

129,77

214,79

175,72

185,84

182,49