Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà ngang sông Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/02/2018", "sign_number": "11/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Phóng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 11/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ sử dụng đò phà ngang sông Hưng Yên

Điều 3. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT)
...
4.000

3

01 người + 01 xe máy hoặc 01 xe máy điện

7.000

8.000

4

Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi

25.000

30.000

5

Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

6

Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi

35.000

40.000

7

Xe ô tô tải dưới 1,5 tấn

30.000

35.000

8

Xe ô tô tải từ 1,5 đến đến 3,5 tấn

40.000

45.000

9

Xe ô tô tải từ trên 3,5 đến 5 tấn

45.000

50.000

10

Xe ô tô tải từ trên 5 đến 10 tấn

60.000

65.000

11

Xe ô tô tải trên 10 tấn

100.000

120.000

12

Trâu, bò, bê, nghé

Content:
4.000

3

01 người + 01 xe máy hoặc 01 xe máy điện

7.000

8.000

4

Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi

25.000

30.000

5

Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

6

Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi

35.000

40.000

7

Xe ô tô tải dưới 1,5 tấn

30.000

35.000

8

Xe ô tô tải từ 1,5 đến đến 3,5 tấn

40.000

45.000

9

Xe ô tô tải từ trên 3,5 đến 5 tấn

45.000

50.000

10

Xe ô tô tải từ trên 5 đến 10 tấn

60.000

65.000

11

Xe ô tô tải trên 10 tấn

100.000

120.000

12

Trâu, bò, bê, nghé