Document: Điều 7 Thông tư 28/2014/TT-BTC quản lý tài chính Quỹ đầu tư phát triển địa phương

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2014", "sign_number": "28/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2014", "sign_number": "28/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2014", "sign_number": "28/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2014", "sign_number": "28/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "25/02/2014", "sign_number": "28/2014/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 7 Thông tư 28/2014/TT-BTC quản lý tài chính Quỹ đầu tư phát triển địa phương có nội dung như sau:

Điều 7. Quản lý các khoản cho vay
1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế cho vay để quản lý các khoản cho vay theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
2. Quy chế cho vay phải tuân thủ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP , Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng và điều kiện cho vay đối với từng hình thức cho vay, bao gồm: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và cho vay hợp vốn;
b) Thời hạn, lãi suất, giới hạn cho vay đối với từng hình thức cho vay; quyền và trách nhiệm của các bên;
c) Quy trình thẩm định, thẩm quyền quyết định cho vay và đảm bảo tiền vay;
d) Hình thức đảm bảo tiền vay, cơ chế quản lý tài sản đảm bảo;
đ) Các mẫu hợp đồng trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và hợp vốn cho vay;
e) Quy trình giải ngân, giám sát các khoản cho vay và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng;
g) Quy trình và thẩm quyền xử lý rủi ro.
3. Đối với hình thức hợp vốn cho vay: Hợp đồng hợp vốn do các thành viên tham gia hợp đồng thỏa thuận nhưng phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Tên, địa chỉ, người đại diện pháp luật của các thành viên tham gia hợp vốn;
b) Thông tin chủ yếu về khách hàng và dự án cho vay;
c) Hình thức cho vay; tổng số tiền cho vay hợp vốn; mức cho vay của từng thành viên tham gia hợp vốn; lãi suất cho vay đối với từng khoản vay;
d) Hình thức giải ngân, thu nợ lãi và gốc của các khoản cho vay hợp vốn;
đ) Tài sản đảm bảo và quản lý tài sản đảm bảo; cơ chế xử lý tài sản đảm bảo khi khách hàng không trả nợ đúng hạn;
e) Quyền và nghĩa vụ của các thành viên tham gia cho vay hợp vốn;
g) Hình thức xử lý rủi ro trong quá trình cho vay hợp vốn; giải quyết bất đồng giữa các thành viên tham gia cho vay hợp vốn;
h) Cơ chế kiểm tra trước, trong và sau khi cho vay hợp vốn.

Content:
Điều 7. Quản lý các khoản cho vay
1. Quỹ xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt Quy chế cho vay để quản lý các khoản cho vay theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
2. Quy chế cho vay phải tuân thủ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP , Nghị định số 37/2013/NĐ-CP và bao gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Lĩnh vực, đối tượng và điều kiện cho vay đối với từng hình thức cho vay, bao gồm: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và cho vay hợp vốn;
b) Thời hạn, lãi suất, giới hạn cho vay đối với từng hình thức cho vay; quyền và trách nhiệm của các bên;
c) Quy trình thẩm định, thẩm quyền quyết định cho vay và đảm bảo tiền vay;
d) Hình thức đảm bảo tiền vay, cơ chế quản lý tài sản đảm bảo;
đ) Các mẫu hợp đồng trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và hợp vốn cho vay;
e) Quy trình giải ngân, giám sát các khoản cho vay và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng;
g) Quy trình và thẩm quyền xử lý rủi ro.
3. Đối với hình thức hợp vốn cho vay: Hợp đồng hợp vốn do các thành viên tham gia hợp đồng thỏa thuận nhưng phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Tên, địa chỉ, người đại diện pháp luật của các thành viên tham gia hợp vốn;
b) Thông tin chủ yếu về khách hàng và dự án cho vay;
c) Hình thức cho vay; tổng số tiền cho vay hợp vốn; mức cho vay của từng thành viên tham gia hợp vốn; lãi suất cho vay đối với từng khoản vay;
d) Hình thức giải ngân, thu nợ lãi và gốc của các khoản cho vay hợp vốn;
đ) Tài sản đảm bảo và quản lý tài sản đảm bảo; cơ chế xử lý tài sản đảm bảo khi khách hàng không trả nợ đúng hạn;
e) Quyền và nghĩa vụ của các thành viên tham gia cho vay hợp vốn;
g) Hình thức xử lý rủi ro trong quá trình cho vay hợp vốn; giải quyết bất đồng giữa các thành viên tham gia cho vay hợp vốn;
h) Cơ chế kiểm tra trước, trong và sau khi cho vay hợp vốn.