Document: Điều 3 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "06/01/2022", "sign_number": "01/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 01/2022/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi khoáng sản tính phí bảo vệ môi trường Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 3. Phương pháp xác định và tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp xác định

Số lượng khoáng sản nguyên khai

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm

x

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

Cát san lấp

m3

1,0

1,125

II

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1

Đá hộc

m3

1,0

0,875

2

Đá 4x6 cm

m3

1,0

0,830

3

Đá 2x4 cm

m3

1,0

0,821

4

Đá 2x3 cm

m3

1,0

0,814

5

Đá 1x2 cm

m3

1,0

0,811

6

Đá bụi, mạt đá (đá < 1 cm)

m3

1,0

0,813

7

Đá cấp phối loại 1 (base A)

m3

1,0

0,877

8

Đá cấp phối loại 2 (base B)

m3

1,0

0,797

III

Đá phiến silic phong hóa làm san lấp, đất sét làm gạch ngói và làm san lấp

m3

1,0

1,0

Content:
Điều 3. Phương pháp xác định và tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp xác định

Số lượng khoáng sản nguyên khai

=

Số lượng khoáng sản thành phẩm

x

Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Số lượng khoáng sản thành phẩm

Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai

I

Cát san lấp

m3

1,0

1,125

II

Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

1

Đá hộc

m3

1,0

0,875

2

Đá 4x6 cm

m3

1,0

0,830

3

Đá 2x4 cm

m3

1,0

0,821

4

Đá 2x3 cm

m3

1,0

0,814

5

Đá 1x2 cm

m3

1,0

0,811

6

Đá bụi, mạt đá (đá < 1 cm)

m3

1,0

0,813

7

Đá cấp phối loại 1 (base A)

m3

1,0

0,877

8

Đá cấp phối loại 2 (base B)

m3

1,0

0,797

III

Đá phiến silic phong hóa làm san lấp, đất sét làm gạch ngói và làm san lấp

m3

1,0

1,0