Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1901/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 8 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/05/2021", "sign_number": "1901/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/05/2021", "sign_number": "1901/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/05/2021", "sign_number": "1901/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/05/2021", "sign_number": "1901/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "24/05/2021", "sign_number": "1901/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1901/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 8 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,11

0,46

0,04

1,40

1,21

2.2

Đất an ninh

CAN

5,08

0,45

0,97

2,02

1,22

0,21

0,14

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,34

0,01

0,55

6,73

1,30

67,53

0,05

0,02

0,37

0,04

1,19

0,00

5,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,99

0,23

1,28

0,29

0,96

3,19

22,62

22,42

0,95

2,16

0,05

2,70

1,91

1,40

8,35

2,08

23,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

488,98

10,25

13,85

13,31

43,76

53,51

28,86

126,72

10,43

12,35

7,22

8,07

9,74

8,70

12,58

31,77

97,86

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,28

0,05

0,05

0,12

1,85

1,89

0,20

0,03

0,06

0,03

Đất cơ sở y tế

DYT

13,87

0,03

3,13

4,06

0,94

0,15

0,53

0,10

4,25

0,04

0,01

0,33

0,13

0,03

0,02

0,12

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,15

2,19

1,19

0,73

11,09

6,23

3,40

6,71

0,89

1,83

0,39

0,57

1,26

1,74

0,95

8,98

10,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,30

5,35

0,25

0,69

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,01

0,01

Đất giao thông

DGT

384,92

8,01

8,56

8,45

30,82

35,93

22,96

112,70

5,06

8,74

654

6,74

636

6,89

9,70

19,67

87,79

Đất thủy lợi

DTL

16,76

0,02

0,02

0,04

3,30

0,81

4,88

0,03

1,69

0,20

0,04

1,82

1,62

2,22

0,06

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

0,55

0,30

0,53

0,83

0,01

0,02

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,12

0,01

0,06

0,02

0,01

0,02

Đất chợ

DCH

2,33

0,35

0,40

0,15

0,08

0,42

0,03

0,08

0,36

0,10

0,27

0,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

0,07

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,07

0,60

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

790,55

27,50

31,14

28,87

54,95

78,84

59,82

167,45

10,12

20,37

14,38

9,98

14,29

9,79

23,51

73,01

166,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,26

0,12

0,12

0,10

0,24

5,97

0,55

0,24

0,09

0,07

0,06

0,23

0,05

0,40

0,23

1,28

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,18

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,67

0,11

0,46

0,28

0,85

0,97

1,90

1,56

0,20

0,20

0,16

0,11

0,17

0,35

1,97

0,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,38

0,00

1,15

1,59

0,63

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,83

0,04

0,02

0,04

0,26

0,15

0,05

0,05

0,02

0,03

0,03

0,03

0,01

0,01

0,02

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,29

0,23

0,31

24,35

1,97

0,45

11,73

0,90

0,87

0,96

1,57

0,30

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,06

0,09

0,16

0,21

0,03

0,70

0,05

021

0,07

0,10

0,05

0,06

0,03

0,11

1,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

247,85

9,83

3,01

6,33

11,63

13,40

15,67

67,04

6,90

7,54

2,51

3,88

3,34

3,08

10,22

37,36

46,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,40

48,33

49,89

51,21

144,48

161,04

145,69

569,91

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,57

0,01

0,04

0,88

11,19

0,45

1.1

Đất trồng lúa**

LUA**

4.53*

4.53*

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,25

0,01

0,04

0,73

4,17

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,10

0,15

6,80

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,55

1,25

0,11

11,06

4,53

2,64

12,40

0,57

1,70

0,20

0,77

1,58

0,29

1,78

5,19

2,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,03

0,01

0,02

0,001

0,01

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,01

0,46

0,35

0,61

0,15

0,13

0,15

0,05

0,02

0,68

0,10

0,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,53

0,02

0,46

0,30

0,08

0,75

0,01

0,03

0,001

0,04

0,02

0,09

0,03

0,40

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,96

0,77

0,10

9,97

3,51

1,84

8,67

0,08

0,89

0,10

0,63

0,14

0,52

4,03

1,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

0,004

0,16

0,02

0,001

0,002

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,001

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,10

0,004

0,003

0,001

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,16

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,03

0,004

0,01

0,003

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,28

0,26

0,09

0,005

0,44

0,01

0,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,96

0,003

0,11

0,02

0,04

2,80

0,01

0,64

0,05

0,10

0,93

0,03

0,49

0,65

0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,11

0,46

0,04

1,40

1,21

2.2

Đất an ninh

CAN

5,08

0,45

0,97

2,02

1,22

0,21

0,14

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,34

0,01

0,55

6,73

1,30

67,53

0,05

0,02

0,37

0,04

1,19

0,00

5,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,99

0,23

1,28

0,29

0,96

3,19

22,62

22,42

0,95

2,16

0,05

2,70

1,91

1,40

8,35

2,08

23,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

488,98

10,25

13,85

13,31

43,76

53,51

28,86

126,72

10,43

12,35

7,22

8,07

9,74

8,70

12,58

31,77

97,86

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,28

0,05

0,05

0,12

1,85

1,89

0,20

0,03

0,06

0,03

Đất cơ sở y tế

DYT

13,87

0,03

3,13

4,06

0,94

0,15

0,53

0,10

4,25

0,04

0,01

0,33

0,13

0,03

0,02

0,12

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

58,15

2,19

1,19

0,73

11,09

6,23

3,40

6,71

0,89

1,83

0,39

0,57

1,26

1,74

0,95

8,98

10,01

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,30

5,35

0,25

0,69

Đất khoa học và công nghệ

DKH

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,02

0,01

0,01

Đất giao thông

DGT

384,92

8,01

8,56

8,45

30,82

35,93

22,96

112,70

5,06

8,74

654

6,74

636

6,89

9,70

19,67

87,79

Đất thủy lợi

DTL

16,76

0,02

0,02

0,04

3,30

0,81

4,88

0,03

1,69

0,20

0,04

1,82

1,62

2,22

0,06

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

0,55

0,30

0,53

0,83

0,01

0,02

Đất công trình bưu chính VT

DBV

0,12

0,01

0,06

0,02

0,01

0,02

Đất chợ

DCH

2,33

0,35

0,40

0,15

0,08

0,42

0,03

0,08

0,36

0,10

0,27

0,09

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

0,07

0,08

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,07

0,60

0,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

790,55

27,50

31,14

28,87

54,95

78,84

59,82

167,45

10,12

20,37

14,38

9,98

14,29

9,79

23,51

73,01

166,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,26

0,12

0,12

0,10

0,24

5,97

0,55

0,24

0,09

0,07

0,06

0,23

0,05

0,40

0,23

1,28

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,24

0,18

0,01

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,67

0,11

0,46

0,28

0,85

0,97

1,90

1,56

0,20

0,20

0,16

0,11

0,17

0,35

1,97

0,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,38

0,00

1,15

1,59

0,63

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,83

0,04

0,02

0,04

0,26

0,15

0,05

0,05

0,02

0,03

0,03

0,03

0,01

0,01

0,02

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

44,29

0,23

0,31

24,35

1,97

0,45

11,73

0,90

0,87

0,96

1,57

0,30

0,64

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,06

0,09

0,16

0,21

0,03

0,70

0,05

021

0,07

0,10

0,05

0,06

0,03

0,11

1,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

247,85

9,83

3,01

6,33

11,63

13,40

15,67

67,04

6,90

7,54

2,51

3,88

3,34

3,08

10,22

37,36

46,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,08

0,08

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

1.911,40

48,33

49,89

51,21

144,48

161,04

145,69

569,91

29,52

43,83

25,48

27,31

29,61

24,86

55,29

153,03

351,43

Ghi chú: *, ** Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
**Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 không còn, chỉ còn tồn tại trên GCNQSDĐ, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Diện tích thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P 1

P 2

P 3

P 4

P 5

P 6

P 7

P 8

P 9

P 10

P 11

P 12

P 13

P 14

P 15

P 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12,57

0,01

0,04

0,88

11,19

0,45

1.1

Đất trồng lúa**

LUA**

4.53*

4.53*

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,25

0,01

0,04

0,73

4,17

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,22

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,10

0,15

6,80

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,55

1,25

0,11

11,06

4,53

2,64

12,40

0,57

1,70

0,20

0,77

1,58

0,29

1,78

5,19

2,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,02

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,03

0,01

0,02

0,001

0,01

0,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,01

0,46

0,35

0,61

0,15

0,13

0,15

0,05

0,02

0,68

0,10

0,32

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,53

0,02

0,46

0,30

0,08

0,75

0,01

0,03

0,001

0,04

0,02

0,09

0,03

0,40

0,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,96

0,77

0,10

9,97

3,51

1,84

8,67

0,08

0,89

0,10

0,63

0,14

0,52

4,03

1,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

0,004

0,16

0,02

0,001

0,002

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,001

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,12

0,10

0,004

0,003

0,001

0,01

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,16

0,01

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,03

0,004

0,01

0,003

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,28

0,26

0,09

0,005

0,44

0,01

0,48

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,96

0,003

0,11

0,02

0,04

2,80

0,01

0,64

0,05

0,10

0,93

0,03

0,49

0,65

0,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK