Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 20/QĐ-UBND 2020 phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới Thanh Tuyền Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/01/2020", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/01/2020", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/01/2020", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/01/2020", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "06/01/2020", "sign_number": "20/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 20/QĐ-UBND 2020 phê duyệt quy hoạch chung đô thị mới Thanh Tuyền Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị mới Thanh Tuyền đến năm 2040, với các nội dung như sau:
...
8. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
a. Các chỉ tiêu sử dụng đất:
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị: 280 m2/người
- Đất dân dụng: ≥ 61 m2/người
- Diện tích sàn nhà ở bình quân: ≥ 26,5 m2 sàn/người.
- Đất công trình công cộng cấp đô thị: ≥ 3 m2/người.
- Đất giao thông: ≥ 7 m2/người.
- Đất cây xanh toàn đô thị: ≥ 5 m2/người.
b. Các chỉ tiêu xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng: ≥12%
+ Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥7,5m): ≥ 6 km/km2.
- Cấp điện:
+ Cấp điện sinh hoạt: 350 KWh/người/năm.
+ Cấp điện công trình công cộng: 30% cấp điện sinh hoạt.
+ Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng: ≥ 95%.
- Cấp nước:
+ Cấp nước sinh hoạt: ≥100 lít/người/ngày.đêm.
+ Tỷ lệ cấp nước sạch, hợp vệ sinh: ≥90% dân số.
+ Nước cấp cho công trình công cộng, dịch vụ: ≥10% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước tưới cây, rửa đường: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước cấp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
- Thoát nước bẩn và vệ sinh đô thị:
+ Chỉ tiêu thoát nước thải sinh hoạt: ≥ 80% lượng nước cấp sinh hoạt.
+ Chỉ tiêu thoát nước thải công nghiệp: 100% lượng nước cấp công nghiệp.
+ Chỉ tiêu xử lý đối với chất thải rắn: 0,9 kg/người-ngày, tỷ lệ thu gom ≥80%.
+ Nhà tang lễ: quy hoạch từ 01 cơ sở trở lên.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
a. Các chỉ tiêu sử dụng đất:
- Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị: 280 m2/người
- Đất dân dụng: ≥ 61 m2/người
- Diện tích sàn nhà ở bình quân: ≥ 26,5 m2 sàn/người.
- Đất công trình công cộng cấp đô thị: ≥ 3 m2/người.
- Đất giao thông: ≥ 7 m2/người.
- Đất cây xanh toàn đô thị: ≥ 5 m2/người.
b. Các chỉ tiêu xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng: ≥12%
+ Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥7,5m): ≥ 6 km/km2.
- Cấp điện:
+ Cấp điện sinh hoạt: 350 KWh/người/năm.
+ Cấp điện công trình công cộng: 30% cấp điện sinh hoạt.
+ Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng: ≥ 95%.
- Cấp nước:
+ Cấp nước sinh hoạt: ≥100 lít/người/ngày.đêm.
+ Tỷ lệ cấp nước sạch, hợp vệ sinh: ≥90% dân số.
+ Nước cấp cho công trình công cộng, dịch vụ: ≥10% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước tưới cây, rửa đường: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước cấp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
- Thoát nước bẩn và vệ sinh đô thị:
+ Chỉ tiêu thoát nước thải sinh hoạt: ≥ 80% lượng nước cấp sinh hoạt.
+ Chỉ tiêu thoát nước thải công nghiệp: 100% lượng nước cấp công nghiệp.
+ Chỉ tiêu xử lý đối với chất thải rắn: 0,9 kg/người-ngày, tỷ lệ thu gom ≥80%.
+ Nhà tang lễ: quy hoạch từ 01 cơ sở trở lên.