Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1302/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "03/04/2024", "sign_number": "1302/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1302/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Thường Xuân Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Thường Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,87

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

139,80

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,21

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,26

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

223,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

23,77

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,87

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

139,80

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,21

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

25,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,26

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)