Document: Điều 1 Quyết định 387/2005/QĐ-UB duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "387/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Đậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "387/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Đậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "387/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Đậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "387/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Đậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "387/2005/QĐ-UB", "signer": "Trần Đậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 387/2005/QĐ-UB duyệt điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Đề cương điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
I. TÊN ĐỀ CƯƠNG QUY HOẠCH: ĐỀ CƯƠNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020.
II. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG:
1. Phần thứ nhất: Đánh giá tiềm năng, nguồn lực tỉnh Hà Nam.
1.1. Điều kiện tự nhiên:
1.2. Tiềm năng và nguồn lực.
1.3. Tổng quan về tình hình phát triển kinh tế xã hội.
2. Phần thứ hai: Hiện trạng ngành công nghiệp tỉnh Hà Nam.
2.1. Quá trình phát triển công nghiệp tỉnh.
2.2. Hiện trạng công nghiệp.
2.3. Đánh giá chung về công nghiệp tỉnh.
3. Phần thứ ba: Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh thời kỳ 2010 đã được phê duyệt tại Quyết định sô 386/QĐ-UB ngày 15/5/2000.
3.1. Kết quả thực hiện quy hoạch.
3.2. Nguyên nhân của sự tồn tại và các giải pháp thực hiện quy hoạch.
4. Phần thứ tư: Điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020.
4.1. Mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh giai đoạn 2006-2010.
4.2. Những mục tiêu, phương hướng phát triển công nghiệp giai đoạn năm 2006-2010.
4.3. Quy hoạch các ngành công nghiệp tỉnh, ngành công nghiệp mũi nhọn
4.4. Quy hoạch phân bố công nghiệp.
4.5. Nhu cầu vốn đầu tư, nhân lực cho phát triển công nghiệp.
4.6. Định hướng phát triển công nghiệp đến năm 2020.
4.7. Đánh giá tác động môi trường và các giải pháp bảo vệ môi trường.
4.8 Lựa chọn các danh mục dự án trọng điểm theo giai đoạn.
5. Phần thứ năm: Dự kiến phân giai đoạn và tổ chức tuyên truyền, thực hiện quy hoạch.
III. KINH PHÍ DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH: 118 TRIỆU ĐỒNG
(Một trăm mười tám triệu đồng).
- Kinh phí trên phục vụ cho công tác lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch và được thanh toán theo quy định hiện hành.
- Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.
IV. THỜI GIAN HOÀN THÀNH: TRONG QUÝ II NĂM 2005.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Đề cương điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
I. TÊN ĐỀ CƯƠNG QUY HOẠCH: ĐỀ CƯƠNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020.
II. NỘI DUNG ĐỀ CƯƠNG:
1. Phần thứ nhất: Đánh giá tiềm năng, nguồn lực tỉnh Hà Nam.
1.1. Điều kiện tự nhiên:
1.2. Tiềm năng và nguồn lực.
1.3. Tổng quan về tình hình phát triển kinh tế xã hội.
2. Phần thứ hai: Hiện trạng ngành công nghiệp tỉnh Hà Nam.
2.1. Quá trình phát triển công nghiệp tỉnh.
2.2. Hiện trạng công nghiệp.
2.3. Đánh giá chung về công nghiệp tỉnh.
3. Phần thứ ba: Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh thời kỳ 2010 đã được phê duyệt tại Quyết định sô 386/QĐ-UB ngày 15/5/2000.
3.1. Kết quả thực hiện quy hoạch.
3.2. Nguyên nhân của sự tồn tại và các giải pháp thực hiện quy hoạch.
4. Phần thứ tư: Điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Hà Nam đến năm 2010 và định hướng phát triển đến năm 2020.
4.1. Mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh giai đoạn 2006-2010.
4.2. Những mục tiêu, phương hướng phát triển công nghiệp giai đoạn năm 2006-2010.
4.3. Quy hoạch các ngành công nghiệp tỉnh, ngành công nghiệp mũi nhọn
4.4. Quy hoạch phân bố công nghiệp.
4.5. Nhu cầu vốn đầu tư, nhân lực cho phát triển công nghiệp.
4.6. Định hướng phát triển công nghiệp đến năm 2020.
4.7. Đánh giá tác động môi trường và các giải pháp bảo vệ môi trường.
4.8 Lựa chọn các danh mục dự án trọng điểm theo giai đoạn.
5. Phần thứ năm: Dự kiến phân giai đoạn và tổ chức tuyên truyền, thực hiện quy hoạch.
III. KINH PHÍ DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH: 118 TRIỆU ĐỒNG
(Một trăm mười tám triệu đồng).
- Kinh phí trên phục vụ cho công tác lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch và được thanh toán theo quy định hiện hành.
- Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.
IV. THỜI GIAN HOÀN THÀNH: TRONG QUÝ II NĂM 2005.