Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2960/QĐ-UBND 2017 duyệt điều chỉnh quy hoạch phân khu 1 2000 Tân Phú Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "08/06/2017", "sign_number": "2960/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2960/QĐ-UBND 2017 duyệt điều chỉnh quy hoạch phân khu 1 2000 Tân Phú Hồ Chí Minh

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
...
3.316

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

I/133a

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới kết hợp thương mại - dịch vụ

14.911

50

01 - 07

2,4

I/133b

Đất công trình giáo dục (trường tiểu học)

6.602

40

01 - 04

1,6

I/133c

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6.737

65

01 - 07

2,6

I/133d

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới kết hợp thương mại - dịch vụ

1.365

50

01 - 07

2,4

I/133e

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.767

65

01 - 07

2,6

II/51a

Đất công trình dịch vụ công cộng (thương mại - dịch vụ)

3.180

60

01 - 09

4,0

II/51b

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8.318

65

01 - 07

2,6

II/51c

Đất công trình giáo dục (trường trung học cơ sở)

13.938

40

01 - 04

1,6

II/51d

Đất công trình dịch vụ công cộng (thương mại - dịch vụ)

9.795

60

01 - 09

4,0

II/51e

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19.447

60

01 - 07

2,4

II/51f

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

Content:
3.316

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch

I/133a

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới kết hợp thương mại - dịch vụ

14.911

50

01 - 07

2,4

I/133b

Đất công trình giáo dục (trường tiểu học)

6.602

40

01 - 04

1,6

I/133c

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

6.737

65

01 - 07

2,6

I/133d

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới kết hợp thương mại - dịch vụ

1.365

50

01 - 07

2,4

I/133e

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1.767

65

01 - 07

2,6

II/51a

Đất công trình dịch vụ công cộng (thương mại - dịch vụ)

3.180

60

01 - 09

4,0

II/51b

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

8.318

65

01 - 07

2,6

II/51c

Đất công trình giáo dục (trường trung học cơ sở)

13.938

40

01 - 04

1,6

II/51d

Đất công trình dịch vụ công cộng (thương mại - dịch vụ)

9.795

60

01 - 09

4,0

II/51e

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

19.447

60

01 - 07

2,4

II/51f

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang