Document: Điều 1 Quyết định 3254/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2024

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "3254/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3254/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất Thốt Nốt Cần Thơ 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Loại đất

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

3.340,13

1.514,33

1.532,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.820,91

296,25

488,53

519,97

886,68

593,21

1.067,20

1.707,07

972,92

1.289,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.741,85

215,18

301,90

288,50

766,07

462,49

265,94

536,27

905,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.741,85

215,18

301,90

288,50

766,07

462,49

265,94

536,27

905,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

357,41

7,40

49,01

49,18

33,00

46,60

130,71

0,00

26,48

15,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.960,78

65,60

99,97

104,21

72,58

68,92

587,04

1.332,25

307,66

322,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

749,27

8,07

37,65

78,08

15,03

14,00

82,87

374,82

102,50

36,24

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,60

1,20

0,63

0,01

9,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.345,78

268,36

594,28

286,77

188,59

152,43

437,68

1.633,05

541,41

243,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,35

3,39

6,51

0,04

10,66

0,08

0,12

0,49

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,97

2,55

1,42

0,05

0,07

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,65

62,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

25,71

4,78

14,39

0,70

0,89

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

151,08

5,59

63,68

28,06

7,66

9,18

3,83

5,53

23,70

3,85

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,67

1,00

0,26

0,21

1,75

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

525,84

63,99

70,06

52,13

46,56

22,16

57,30

43,91

81,15

88,59

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

249,65

41,14

52,19

21,85

18,23

11,00

23,14

26,39

38,09

17,62

-

Đất thủy lợi

DTL

159,13

3,80

7,52

19,21

21,20

4,65

18,00

6,77

11,84

66,14

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,19

0,32

0,12

0,20

0,55

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,88

4,45

0,16

0,11

0,17

0,14

0,09

0,50

0,10

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

40,18

4,05

6,02

5,43

2,18

1,82

8,04

6,34

3,72

2,58

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,92

1,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,44

0,40

0,32

0,10

15,94

0,68

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,01

0,01

0,06

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

2,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,33

4,54

0,66

1,54

0,46

1,07

1,95

1,54

0,54

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,48

5,49

2,96

3,37

4,25

3,36

4,98

1,93

6,33

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,57

0,57

-

Đất chợ

DCH

1,47

0,12

0,14

0,05

0,07

0,12

0,62

0,10

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,37

1,37

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,04

0,09

0,06

0,08

0,02

0,03

0,33

0,09

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,19

0,60

0,59

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.229,38

114,20

148,89

99,13

59,13

78,76

163,41

234,27

250,22

81,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,27

4,18

0,58

1,60

0,25

0,16

0,38

0,63

0,94

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,60

2,13

0,09

0,13

0,21

3,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

0,03

0,1 1

0,67

0,32

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.292,07

68,19

216,01

103,62

62,91

40,80

209,86

1.346,02

179,21

65,44

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,91

1,50

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,46

4,34

2,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

0,00

0,00

II

Khu chức năng

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

3

Đất đô thị

KDT

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.702,64

280,78

401,87

392,72

838,65

531,41

852,98

1.332,25

843,93

1.228,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

28,46

6,15

14,39

0,70

2,27

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.229,38

114,20

148,89

99,13

59,13

78,76

163,41

234,27

250,22

81,38

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

25,71

4,78

14,39

0,70

0,89

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.255,10

118,98

163,28

99,84

60,02

79,74

164,12

234,74

251,87

82,51

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

151,08

5,59

63,68

28,06

7,66

9,18

3,83

5,53

23,70

3,85

4.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9,12

2,05

3,97

0,20

0,48

0,10

1,64

0,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,66

0,64

3,97

0,15

0,48

0,10

1,64

0,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,87

2,17

0,48

1,54

0,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,87

2,17

0,48

1,54

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,29

0,64

1,30

0,15

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,46

1,41

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

0,25

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

0,30

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

'TON

-

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH

NTD

0,29

0,29

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

0,86

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,34

8,77

7,70

3,38

5,32

2,50

3,48

1,52

14,39

4,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,12

4,89

3,76

1,66

3,11

0,41

1,37

9,46

2,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,12

4,89

3,76

1,66

3,11

0,41

1,37

9,46

2,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,74

0,40

0,90

0,35

0,43

0,35

0,19

0,10

0,54

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,42

3,48

3,04

1,37

1,78

1,73

1,91

1,38

4,36

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc đụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,01

0,04

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,13

4,03

0,37

6,82

8,05

6,19

17,61

12,14

14,92

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

67,52

4,03

0,37

6,82

8,05

6,19

16,16

12,14

13,76

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

1,16

1,16

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,45

1,45

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

1,75

0,63

0,25

0,32

0,16

0,36

0,03

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Đơn vị hành chính

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Loại đất

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

3.340,13

1.514,33

1.532,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.820,91

296,25

488,53

519,97

886,68

593,21

1.067,20

1.707,07

972,92

1.289,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.741,85

215,18

301,90

288,50

766,07

462,49

265,94

536,27

905,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.741,85

215,18

301,90

288,50

766,07

462,49

265,94

536,27

905,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

357,41

7,40

49,01

49,18

33,00

46,60

130,71

0,00

26,48

15,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.960,78

65,60

99,97

104,21

72,58

68,92

587,04

1.332,25

307,66

322,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

749,27

8,07

37,65

78,08

15,03

14,00

82,87

374,82

102,50

36,24

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,60

1,20

0,63

0,01

9,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.345,78

268,36

594,28

286,77

188,59

152,43

437,68

1.633,05

541,41

243,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,35

3,39

6,51

0,04

10,66

0,08

0,12

0,49

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,97

2,55

1,42

0,05

0,07

0,07

0,06

0,08

0,60

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

62,65

62,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

25,71

4,78

14,39

0,70

0,89

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

151,08

5,59

63,68

28,06

7,66

9,18

3,83

5,53

23,70

3,85

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,67

1,00

0,26

0,21

1,75

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

525,84

63,99

70,06

52,13

46,56

22,16

57,30

43,91

81,15

88,59

Trong đó

-

Đất giao thông

DGT

249,65

41,14

52,19

21,85

18,23

11,00

23,14

26,39

38,09

17,62

-

Đất thủy lợi

DTL

159,13

3,80

7,52

19,21

21,20

4,65

18,00

6,77

11,84

66,14

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,19

0,32

0,12

0,20

0,55

-

Đất cơ sở y tế

DYT

5,88

4,45

0,16

0,11

0,17

0,14

0,09

0,50

0,10

0,17

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

40,18

4,05

6,02

5,43

2,18

1,82

8,04

6,34

3,72

2,58

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,92

1,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,44

0,40

0,32

0,10

15,94

0,68

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,15

0,04

0,01

0,01

0,06

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

0,04

2,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,33

4,54

0,66

1,54

0,46

1,07

1,95

1,54

0,54

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,48

5,49

2,96

3,37

4,25

3,36

4,98

1,93

6,33

0,81

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,57

0,57

-

Đất chợ

DCH

1,47

0,12

0,14

0,05

0,07

0,12

0,62

0,10

0,26

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,37

1,37

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,74

0,04

0,09

0,06

0,08

0,02

0,03

0,33

0,09

0,01

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,19

0,60

0,59

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.229,38

114,20

148,89

99,13

59,13

78,76

163,41

234,27

250,22

81,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,27

4,18

0,58

1,60

0,25

0,16

0,38

0,63

0,94

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,60

2,13

0,09

0,13

0,21

3,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,25

0,44

0,03

0,1 1

0,67

0,32

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.292,07

68,19

216,01

103,62

62,91

40,80

209,86

1.346,02

179,21

65,44

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,91

1,50

0,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,46

4,34

2,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

0,00

0,00

II

Khu chức năng

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

3

Đất đô thị

KDT

12.166,69

564,62

1.082,81

806,75

1.075,26

745,64

1.504,88

3.340,13

1.514,33

1.532,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.702,64

280,78

401,87

392,72

838,65

531,41

852,98

1.332,25

843,93

1.228,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

28,46

6,15

14,39

0,70

2,27

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

62,65

-

62,65

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.229,38

114,20

148,89

99,13

59,13

78,76

163,41

234,27

250,22

81,38

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

25,71

4,78

14,39

0,70

0,89

0,98

0,71

0,47

1,65

1,13

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

1.255,10

118,98

163,28

99,84

60,02

79,74

164,12

234,74

251,87

82,51

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

151,08

5,59

63,68

28,06

7,66

9,18

3,83

5,53

23,70

3,85

4.2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

9,12

2,05

3,97

0,20

0,48

0,10

1,64

0,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,66

0,64

3,97

0,15

0,48

0,10

1,64

0,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,87

2,17

0,48

1,54

0,68

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,87

2,17

0,48

1,54

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,29

0,64

1,30

0,15

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,46

1,41

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

0,25

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,30

0,30

-

Đất giao thông

DGT

0,01

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

'TON

-

Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH

NTD

0,29

0,29

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.13

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

0,91

0,86

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.18

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.20

Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối

SON

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thốt Nốt

Phường Thới Thuận

Phường Thuận An

Phường Trung Nhứt

Phường Thạnh Hòa

Phường Thuận Hưng

Phường Tân Lộc

Phường Trung Kiên

Phường Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

51,34

8,77

7,70

3,38

5,32

2,50

3,48

1,52

14,39

4,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,12

4,89

3,76

1,66

3,11

0,41

1,37

9,46

2,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,12

4,89

3,76

1,66

3,11

0,41

1,37

9,46

2,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,74

0,40

0,90

0,35

0,43

0,35

0,19

0,10

0,54

0,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,42

3,48

3,04

1,37

1,78

1,73

1,91

1,38

4,36

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc đụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

0,01

0,04

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

70,13

4,03

0,37

6,82

8,05

6,19

17,61

12,14

14,92

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

67,52

4,03

0,37

6,82

8,05

6,19

16,16

12,14

13,76

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

1,16

1,16

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,45

1,45

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

CLN/NTS

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

1,75

0,63

0,25

0,32

0,16

0,36

0,03