Document: Điều 1 Quyết định 81/2023/QĐ-UBND đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "81/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "81/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "81/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "81/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "81/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Hải Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 81/2023/QĐ-UBND đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành quy định đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch và công trình vệ sinh môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, cụ thể như sau:
1. Đối tượng cho vay: Hộ gia đình đang cư trú tại khu vực đô thị (gồm: phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Bình Định chưa có công trình nước sạch, công trình vệ sinh môi trường hoặc đã có nhưng bị hư hỏng có nhu cầu xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa.
2. Nguồn vốn cho vay: Ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Mức cho vay:
a) Bằng mức cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
b) Hộ gia đình vay vốn để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa 01 công trình nước sạch, 01 công trình vệ sinh môi trường và có thể vay một hoặc nhiều lần nhưng dư nợ không vượt quá mức cho vay tối đa đối với mỗi loại công trình.
4. Thời hạn, lãi suất cho vay:
a) Thời hạn cho vay: Không quá 05 năm (60 tháng).
b) Lãi suất cho vay:
- Bằng với lãi suất cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
5. Quy trình, thủ tục cho vay: Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội đối với chương trình cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.

Content:
Điều 1. Ban hành quy định đối tượng cho vay xây dựng công trình nước sạch và công trình vệ sinh môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, cụ thể như sau:
1. Đối tượng cho vay: Hộ gia đình đang cư trú tại khu vực đô thị (gồm: phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Bình Định chưa có công trình nước sạch, công trình vệ sinh môi trường hoặc đã có nhưng bị hư hỏng có nhu cầu xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa.
2. Nguồn vốn cho vay: Ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Mức cho vay:
a) Bằng mức cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
b) Hộ gia đình vay vốn để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa 01 công trình nước sạch, 01 công trình vệ sinh môi trường và có thể vay một hoặc nhiều lần nhưng dư nợ không vượt quá mức cho vay tối đa đối với mỗi loại công trình.
4. Thời hạn, lãi suất cho vay:
a) Thời hạn cho vay: Không quá 05 năm (60 tháng).
b) Lãi suất cho vay:
- Bằng với lãi suất cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
5. Quy trình, thủ tục cho vay: Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Chính sách xã hội đối với chương trình cho vay nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.