Document: Điều 10 Đề cương chi tiết Luật Phòng không nhân dân

Type: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}
Signer: {"issuing_agency": "Quốc hội", "promulgation_date": "02/10/2023", "sign_number": "Khongso", "signer": "***", "type": "Luật"}

Full Text:
Điều 10 Đề cương chi tiết Luật Phòng không nhân dân có nội dung như sau:

Điều 10. Cơ quan chỉ huy phòng không nhân dân
1. Cơ quan chỉ huy phòng không nhân dân, gồm:
a) Bộ Quốc phòng;
b) Bộ Tư lệnh Quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội;
c) Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh;
d) Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện;
đ) Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; doanh nghiệp có tổ chức tự vệ;
e) Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
2. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chỉ huy phòng không nhân dân.

Content:
Điều 10. Cơ quan chỉ huy phòng không nhân dân
1. Cơ quan chỉ huy phòng không nhân dân, gồm:
a) Bộ Quốc phòng;
b) Bộ Tư lệnh Quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội;
c) Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh, Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh;
d) Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện;
đ) Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức; doanh nghiệp có tổ chức tự vệ;
e) Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
2. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chỉ huy phòng không nhân dân.