Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 229/2006/QĐ-UBND mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "229/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "229/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "229/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "229/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "08/02/2006", "sign_number": "229/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bá Lộc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 229/2006/QĐ-UBND mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

Điều 1. Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:
...
2.200.000

9

Từ 8.000 m2 đến < 9.000 m2

2.500.000

10

Từ 9.000 m2 đến < 10.000 m2

2.750.000

11

Từ 10.000 m2 trở lên áp dụng theo đơn giá được quy định tại Quyết định số 3826/2003/QĐ-UB ngày 31/12/2003 của UBND tỉnh V/v phê duyệt và ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính và đăng ký, lập hồ sơ địa chính.

Content:
2.200.000

9

Từ 8.000 m2 đến < 9.000 m2

2.500.000

10

Từ 9.000 m2 đến < 10.000 m2

2.750.000

11

Từ 10.000 m2 trở lên áp dụng theo đơn giá được quy định tại Quyết định số 3826/2003/QĐ-UB ngày 31/12/2003 của UBND tỉnh V/v phê duyệt và ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính và đăng ký, lập hồ sơ địa chính.