Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 630/QĐ-UBND 2015 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/04/2015", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/04/2015", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/04/2015", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/04/2015", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "16/04/2015", "sign_number": "630/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 630/QĐ-UBND 2015 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020 với nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung quy hoạch điều chỉnh
Điều chỉnh số lượng cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020, từ 14 CCN với diện tích 533,3 ha giảm xuống còn 11 CCN với diện tích với diện tích 358,3 ha.
Quy hoạch phát triển các CCN trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020 được chia thành 02 giai đoạn:
3.1. Bố trí xây dựng các cụm công nghiệp giai đoạn 2011-2015: Khẩn trương tiến hành quy hoạch chi tiết, thành lập và giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để kêu gọi đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp, cụ thể:

STT

Tên CCN

Vị trí

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

CCN Bình Thới

Bình Đại

12

Đã thành lập

2

CCN Thị Trấn - An Đức

Ba Tri

20,6

Đã thành lập

3

CCN An Hòa Tây

25

4

CCN Phong Nẫm

Giồng Trôm

10,3

Đã thành lập

5

CCN Cảng An Nhơn

Thạnh Phú

14

6

CCN An Thạnh

Mỏ Cày Nam

20

7

CCN Phú Hưng

TP. Bến Tre

30

Đã thành lập

Tổng diện tích

131,9

3.2. Bố trí xây dựng các cụm công nghiệp giai đoạn 2016-2020: Tiếp tục triển khai thực hiện quy hoạch chi tiết, thành lập, mở rộng và kêu gọi đầu tư, lấp đầy các CCN, cụ thể:

STT

Tên CCN

Vị trí

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

CCN Bình Thới

Bình Đại

17,4

Đã mở rộng

2

CCN Thị Trấn- An Đức

Ba Tri

35.6

Đã mở rộng

3

CCN An Hòa Tây

Ba Tri

50

Mở rộng

4

CCN Phong Nẫm

Giồng Trôm

40,3

Đã mở rộng

5

CCN Cảng An Nhơn

Thạnh Phú

17

Mở rộng

6

CCN Thị Trấn

Thạnh Phú

10

7

CCN Sơn Quy

Chợ Lách

20

8

CCN An Thạnh

Mỏ Cày Nam

35

Mở rộng

9

CCN Khánh Thạnh Tân

Mỏ Cày Bắc

50

10

CCN Tân Thành Bình

Mỏ Cày Bắc

33

11

CCN Phú Hưng

TP. Bến Tre

50

Mở rộng

Tổng diện tích

358,3

3.3. Loại bỏ và điều chỉnh diện tích các cụm công nghiệp: Loại bỏ 03 CCN và điều chỉnh diện tích 02 CCN đã được phê duyệt tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể:

STT

Tên CCN

Vị trí

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

CCN Phong Nẫm 2

Giồng Trôm

70

Loại bỏ

2

CCN Thạnh Phú Đông

Giồng Trôm

30

Loại bỏ

3

CCN An Hoá

Châu Thành

35

Loại bỏ

4

CCN Sơn Quy

Chợ Lách

40

Điều chỉnh diện tích

5

CCN Khánh Thạnh Tân

Mỏ Cày bắc

70

Điều chỉnh diện tích

Tổng diện tích

245

Content:
Nội dung quy hoạch điều chỉnh
Điều chỉnh số lượng cụm công nghiệp tại Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020, từ 14 CCN với diện tích 533,3 ha giảm xuống còn 11 CCN với diện tích với diện tích 358,3 ha.
Quy hoạch phát triển các CCN trên địa bàn tỉnh Bến Tre đến năm 2020 được chia thành 02 giai đoạn:
3.1. Bố trí xây dựng các cụm công nghiệp giai đoạn 2011-2015: Khẩn trương tiến hành quy hoạch chi tiết, thành lập và giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch để kêu gọi đầu tư hạ tầng các cụm công nghiệp, cụ thể:

STT

Tên CCN

Vị trí

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

CCN Bình Thới

Bình Đại

12

Đã thành lập

2

CCN Thị Trấn - An Đức

Ba Tri

20,6

Đã thành lập

3

CCN An Hòa Tây

25

4

CCN Phong Nẫm

Giồng Trôm

10,3

Đã thành lập

5

CCN Cảng An Nhơn

Thạnh Phú

14

6

CCN An Thạnh

Mỏ Cày Nam

20

7

CCN Phú Hưng

TP. Bến Tre

30

Đã thành lập

Tổng diện tích

131,9

3.2. Bố trí xây dựng các cụm công nghiệp giai đoạn 2016-2020: Tiếp tục triển khai thực hiện quy hoạch chi tiết, thành lập, mở rộng và kêu gọi đầu tư, lấp đầy các CCN, cụ thể:

STT

Tên CCN

Vị trí

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

CCN Bình Thới

Bình Đại

17,4

Đã mở rộng

2

CCN Thị Trấn- An Đức

Ba Tri

35.6

Đã mở rộng

3

CCN An Hòa Tây

Ba Tri

50

Mở rộng

4

CCN Phong Nẫm

Giồng Trôm

40,3

Đã mở rộng

5

CCN Cảng An Nhơn

Thạnh Phú

17

Mở rộng

6

CCN Thị Trấn

Thạnh Phú

10

7

CCN Sơn Quy

Chợ Lách

20

8

CCN An Thạnh

Mỏ Cày Nam

35

Mở rộng

9

CCN Khánh Thạnh Tân

Mỏ Cày Bắc

50

10

CCN Tân Thành Bình

Mỏ Cày Bắc

33

11

CCN Phú Hưng

TP. Bến Tre

50

Mở rộng

Tổng diện tích

358,3

3.Loại bỏ và điều chỉnh diện tích các cụm công nghiệp: Loại bỏ 03 CCN và điều chỉnh diện tích 02 CCN đã được phê duyệt tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể:

STT

Tên CCN

Vị trí

Diện tích (ha)

Ghi chú

1

CCN Phong Nẫm 2

Giồng Trôm

70

Loại bỏ

2

CCN Thạnh Phú Đông

Giồng Trôm

30

Loại bỏ

3

CCN An Hoá

Châu Thành

35

Loại bỏ

4

CCN Sơn Quy

Chợ Lách

40

Điều chỉnh diện tích

5

CCN Khánh Thạnh Tân

Mỏ Cày bắc

70

Điều chỉnh diện tích

Tổng diện tích

245