Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2013 Tổ chức lại sản xuất bố trí dân cư khu vực rừng tràm

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "475/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 475/QĐ-UBND 2013 Tổ chức lại sản xuất bố trí dân cư khu vực rừng tràm

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch Tổ chức lại sản xuất và bố trí dân cư khu vực rừng tràm tỉnh Cà Mau, tỷ lệ 1/2.000, với những nội dung chính như sau:
...
7. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Đất ở:
- Đất ở theo tiêu chuẩn 300m2/1 hộ (trong tổng diện tích 1÷2 ha).
- Khoảng lùi xây dựng nhà ở (tính từ chỉ giới đường đỏ đến chỉ giới xây dựng) trên khu đất của mỗi hộ là 10 m.
- Mật độ xây dựng: ≤ 40 %.
- Tầng cao: 1-2 tầng.
b) Đất sản xuất:
- Đất sản xuất nông nghiệp, diện tích quy hoạch khoảng 0,75÷1,50 ha mỗi hộ (quy mô tổng diện tích 1,0÷2 ha).
- Chiều rộng đất bảo lưu ven kênh rạch là 5m.
c) Đất công trình công cộng:
- Trường Mầm non: Diện tích khoảng 0,50 ha. Bố trí tại địa điểm phù hợp với bán kính phục vụ cho khu dân cư. Mật độ xây dựng: ≤ 40%. Diện tích cây xanh: ≥ 40%.
- Trường Trung học cơ sở: Diện tích khoảng 1,30 ha. Bố trí tại địa điểm phù hợp với bán kính phục vụ cho khu dân cư. Mật độ xây dựng: ≤ 40%.
- Trạm cấp nước: Diện tích khoảng 500m2. Bố trí tại địa điểm phù hợp với chức năng công trình, thuận tiện phục vụ cho khu dân cư.
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất quy hoạch bố trí dân cư:

STT

Khu vực bố trí dân cư

Tổng diện tích (ha)

Đất quy hoạch dân cư (ha)

Đất sản xuất nông nghiệp (ha)

Đất lập vườn

Đất ở, CTCC, giao thông, dự trữ...

1

Khu vực 1

489,51

101,493

44,34

343,68

2

Khu vực 2

541,79

119,07

28,2

394,72

3

Khu vực 3

561,713

118,4

41,15

402,165

4

Khu vực 4

1.043,63

221,77

70,66

751,20

5

Khu vực 6

607,42

95,12

49,09

463,21

Tổng

3.244,058

655,85

233,43

2.354,97

Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất (Phần đất dân cư bao gồm đất ở, đất lập vườn, công trình công cộng...):

STT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất ở

54,36

6,11

2

Đất giao thông

161,81

18,19

3

Đất công trình công cộng

7,562

0,850

Trường học

4

Đất lập vườn

664,059

74,67

5

Đất dự trữ, bảo lưu

1,495

0,168

Tổng

889,29

100

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
a) Đất ở:
- Đất ở theo tiêu chuẩn 300m2/1 hộ (trong tổng diện tích 1÷2 ha).
- Khoảng lùi xây dựng nhà ở (tính từ chỉ giới đường đỏ đến chỉ giới xây dựng) trên khu đất của mỗi hộ là 10 m.
- Mật độ xây dựng: ≤ 40 %.
- Tầng cao: 1-2 tầng.
b) Đất sản xuất:
- Đất sản xuất nông nghiệp, diện tích quy hoạch khoảng 0,75÷1,50 ha mỗi hộ (quy mô tổng diện tích 1,0÷2 ha).
- Chiều rộng đất bảo lưu ven kênh rạch là 5m.
c) Đất công trình công cộng:
- Trường Mầm non: Diện tích khoảng 0,50 ha. Bố trí tại địa điểm phù hợp với bán kính phục vụ cho khu dân cư. Mật độ xây dựng: ≤ 40%. Diện tích cây xanh: ≥ 40%.
- Trường Trung học cơ sở: Diện tích khoảng 1,30 ha. Bố trí tại địa điểm phù hợp với bán kính phục vụ cho khu dân cư. Mật độ xây dựng: ≤ 40%.
- Trạm cấp nước: Diện tích khoảng 500m2. Bố trí tại địa điểm phù hợp với chức năng công trình, thuận tiện phục vụ cho khu dân cư.
Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất quy hoạch bố trí dân cư:

STT

Khu vực bố trí dân cư

Tổng diện tích (ha)

Đất quy hoạch dân cư (ha)

Đất sản xuất nông nghiệp (ha)

Đất lập vườn

Đất ở, CTCC, giao thông, dự trữ...

1

Khu vực 1

489,51

101,493

44,34

343,68

2

Khu vực 2

541,79

119,07

28,2

394,72

3

Khu vực 3

561,713

118,4

41,15

402,165

4

Khu vực 4

1.043,63

221,77

70,66

751,20

5

Khu vực 6

607,42

95,12

49,09

463,21

Tổng

3.244,058

655,85

233,43

2.354,97

Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất (Phần đất dân cư bao gồm đất ở, đất lập vườn, công trình công cộng...):

STT

Quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

1

Đất ở

54,36

6,11

2

Đất giao thông

161,81

18,19

3

Đất công trình công cộng

7,562

0,850

Trường học

4

Đất lập vườn

664,059

74,67

5

Đất dự trữ, bảo lưu

1,495

0,168

Tổng

889,29

100