Document: Điều 1 Quyết định 80/2003/QĐ-BTC sửa đổi giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu mặt hàng quy định tại Quyết định 164/2002/QĐ-BTC

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/06/2003", "sign_number": "80/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/06/2003", "sign_number": "80/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/06/2003", "sign_number": "80/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/06/2003", "sign_number": "80/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "09/06/2003", "sign_number": "80/2003/QĐ-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 80/2003/QĐ-BTC sửa đổi giá tính thuế nhập khẩu tối thiểu mặt hàng quy định tại Quyết định 164/2002/QĐ-BTC có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh một số quy định tại "Nhóm 1" của Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

Nhóm 1: Ô tô, bộ linh kiện ô tô và phụ tùng ô tô

* ô tô và bộ linh kiện ô tô

J/ các loại xe du lịch, xe chở khách, xe chở hàng khác chưa được chi tiết ở trên:

II/ Do các nước khác sản xuất:

3/ Xe chở hàng:

3.1/ Xe chở hàng do các nước SNG (Liên xô cũ) sản xuất tính bằng 55% giá xe chở hàng Nhật bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất.

3.2/ Các loại khác tính bằng 70% giá xe chở hàng Nhật bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất

1* Phụ tùng ô tô

D/ ắc quy dùng cho xe ô tô

1/ Loại dưới 50AH

chiếc

11,00

2/ Loại từ 50AH đến dưới 70AH

chiếc

14,00

3/ Loại từ 70AH đến dưới 100AH

chiếc

20,00

4/ Loại từ 100AH đến dưới 120AH

chiếc

30,00

5/ Loại từ 120AH đến dưới 150AH

chiếc

35,00

6/ Loại từ 150AH đến dưới 200AH

chiếc

45,00

7/ Loại từ 200AH trở lên

chiếc

60,00

Content:
Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh một số quy định tại "Nhóm 1" của Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 164/2002/QĐ-BTC ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

Tên hàng

Đơn vị tính

Giá tối thiểu (USD)

1

2

3

Nhóm 1: Ô tô, bộ linh kiện ô tô và phụ tùng ô tô

* ô tô và bộ linh kiện ô tô

J/ các loại xe du lịch, xe chở khách, xe chở hàng khác chưa được chi tiết ở trên:

II/ Do các nước khác sản xuất:

3/ Xe chở hàng:

3.1/ Xe chở hàng do các nước SNG (Liên xô cũ) sản xuất tính bằng 55% giá xe chở hàng Nhật bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất.

3.2/ Các loại khác tính bằng 70% giá xe chở hàng Nhật bản, cùng loại, cùng trọng tải và năm sản xuất

1* Phụ tùng ô tô

D/ ắc quy dùng cho xe ô tô

1/ Loại dưới 50AH

chiếc

11,00

2/ Loại từ 50AH đến dưới 70AH

chiếc

14,00

3/ Loại từ 70AH đến dưới 100AH

chiếc

20,00

4/ Loại từ 100AH đến dưới 120AH

chiếc

30,00

5/ Loại từ 120AH đến dưới 150AH

chiếc

35,00

6/ Loại từ 150AH đến dưới 200AH

chiếc

45,00

7/ Loại từ 200AH trở lên

chiếc

60,00