Document: Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2017 Bảng xếp loại đường tỉnh xác định cước vận tải đường bộ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/07/2017", "sign_number": "1397/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1397/QĐ-UBND 2017 Bảng xếp loại đường tỉnh xác định cước vận tải đường bộ Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài (Km)

Loại đường /Số Km đường

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

TỔNG CỘNG

406,0

-

-

7,0

252,6

125,4

21,0

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,6

12,6

11,0

Km0+000 - Km11+00

11,0

D2

Km11+000 - Km23+600

12,6

C2

2

Quốc lộ 1 - Tây Trà (ĐT.622B)

73,1

37,1

36,0

Km0+000 - Km15+600

15,6

D1

Km15+600 - Km32+400 và đoạn tuyến nhánh Km26+750- Km31+400 (ĐT.622B cũ)

21,5

C2

Km32+400 - Km68+400

36,0

D2

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,7

23,7

Km0+000 - Km23+700

23,7

D2

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

27,0

27,0

Km0+000 - Km27+000

27,0

D1

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (ĐT.623B)

22,0

7,0

15,0

Km0+000 - Km7+000

7,0

C1

Km7+000 - Km22+000

15,0

C2

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54,0

33,0

21,0

Km0+000 - Km33+000

33,0

D1

Km33+000 - Km54+000

21,0

D3

7

Quán Lát - Đá Chát (ĐT.624B)

29,8

29,8

Km0+000 - Km28+600 và đoạn đường hai đầu cầu và cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

29,8

C2

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

17,8

17,8

Km0+000 - Km17+800

17,8

C2 (D1)

9

Di Lăng - Trà Lãnh (ĐT.626)

31,7

31,7

Km0+000 - Km31+700

31,7

D2

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,7

39,7

Km0+000 - Km24+000

24,0

D1

Km24+000 - Km39+700

15,7

C2 (D1)

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

63,6

40,6

23,0

Km0+00 - Km21+000

21,0

D1

Km21+000 - Km44+000

23,0

D2

Km44+000 - Km63+600

19,6

D1

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:

TT

Tuyến đường

Chiều dài (Km)

Loại đường /Số Km đường

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

TỔNG CỘNG

406,0

-

-

7,0

252,6

125,4

21,0

1

Châu Ổ - Sa Kỳ (ĐT.621)

23,6

12,6

11,0

Km0+000 - Km11+00

11,0

D2

Km11+000 - Km23+600

12,6

C2

2

Quốc lộ 1 - Tây Trà (ĐT.622B)

73,1

37,1

36,0

Km0+000 - Km15+600

15,6

D1

Km15+600 - Km32+400 và đoạn tuyến nhánh Km26+750- Km31+400 (ĐT.622B cũ)

21,5

C2

Km32+400 - Km68+400

36,0

D2

3

Tịnh Phong - Trà Bình (ĐT.622C)

23,7

23,7

Km0+000 - Km23+700

23,7

D2

4

Sơn Hà - Sơn Tây (ĐT.623)

27,0

27,0

Km0+000 - Km27+000

27,0

D1

5

Quảng Ngãi - Thạch Nham (ĐT.623B)

22,0

7,0

15,0

Km0+000 - Km7+000

7,0

C1

Km7+000 - Km22+000

15,0

C2

6

Quảng Ngãi - Ba Động (ĐT.624)

54,0

33,0

21,0

Km0+000 - Km33+000

33,0

D1

Km33+000 - Km54+000

21,0

D3

7

Quán Lát - Đá Chát (ĐT.624B)

29,8

29,8

Km0+000 - Km28+600 và đoạn đường hai đầu cầu và cầu Cộng Hòa dài 1,2 Km

29,8

C2

8

Đạm Thủy - Suối Bùn (ĐT.624C)

17,8

17,8

Km0+000 - Km17+800

17,8

C2 (D1)

9

Di Lăng - Trà Lãnh (ĐT.626)

31,7

31,7

Km0+000 - Km31+700

31,7

D2

10

Bồ Đề - Mỹ Á (ĐT.627B)

39,7

39,7

Km0+000 - Km24+000

24,0

D1

Km24+000 - Km39+700

15,7

C2 (D1)

11

Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ (ĐT.628)

63,6

40,6

23,0

Km0+00 - Km21+000

21,0

D1

Km21+000 - Km44+000

23,0

D2

Km44+000 - Km63+600

19,6

D1