Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2020", "sign_number": "559/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 559/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đông Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,78

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,81

Đất giao thông

DGT

0,33

Đất thủy lợi

DTL

13,00

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,48

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

18,47

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,19

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,39

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,57

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

32,74

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,78

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,81

Đất giao thông

DGT

0,33

Đất thủy lợi

DTL

13,00

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,48

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

18,47

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,19

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,39

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

29,57

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

32,74