Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 46/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 46/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất Phú Thủy Phan Thiết Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

0,19

0,19

2.2

Đất an ninh

5,06

5,06

5,70

5,70

5,70

5,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng

133,83

135,01

136,08

138,53

145,57

146,96

Trong đó

- Đất giao thông

4,82

5,40

5,43

6,88

9,61

6,91

- Đất thủy lợi

7,48

7,48

7,48

7,48

7,48

7,48

- Đất công trình B.chính VT

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

- Đất cơ sở văn hóa

35,83

36,43

37,47

38,47

39,68

43,27

- Đất cơ sở y tế

0,02

0,02

0,02

0,02

0,12

0,02

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,86

20,86

20,86

20,86

23,86

24,46

- Đất cơ sở thể dục thể thao

63,52

63,52

63,52

63,52

63,52

63,52

- Đất chợ

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

2.6

Đất ở tại đô thị

228,30

228,30

228,30

228,30

238,50

238,50

2.7

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

4,21

4,21

4,85

4,85

4,79

4,83

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,34

2,34

2,34

2,34

2,34

2,34

2.9

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,42

8,42

8,42

8,42

8,44

8,44

2.10

Đất sông, suối

7,49

7,49

7,49

7,49

7,49

7,49

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

5,55

5,55

3

Đất chưa sử dụng

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

420,62

420,62

420,62

420,62

420,62

420,62

2

Đất khu du lịch

62,00

62,00

62,00

62,00

62,00

62,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29,97

1,18

2,16

8,60

16,60

1,43

1.1

Đất trồng lúa

6,18

0,03

6,15

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

21,98

1,15

0,35

2,45

16,60

1,43

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

1,81

1,81

Content:
2.1

Đất quốc phòng

0,19

0,19

2.2

Đất an ninh

5,06

5,06

5,70

5,70

5,70

5,70

2.4

Đất phát triển hạ tầng

133,83

135,01

136,08

138,53

145,57

146,96

Trong đó

- Đất giao thông

4,82

5,40

5,43

6,88

9,61

6,91

- Đất thủy lợi

7,48

7,48

7,48

7,48

7,48

7,48

- Đất công trình B.chính VT

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

0,72

- Đất cơ sở văn hóa

35,83

36,43

37,47

38,47

39,68

43,27

- Đất cơ sở y tế

0,02

0,02

0,02

0,02

0,12

0,02

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

20,86

20,86

20,86

20,86

23,86

24,46

- Đất cơ sở thể dục thể thao

63,52

63,52

63,52

63,52

63,52

63,52

- Đất chợ

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

0,58

2.6

Đất ở tại đô thị

228,30

228,30

228,30

228,30

238,50

238,50

2.7

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

4,21

4,21

4,85

4,85

4,79

4,83

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,34

2,34

2,34

2,34

2,34

2,34

2.9

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,42

8,42

8,42

8,42

8,44

8,44

2.10

Đất sông, suối

7,49

7,49

7,49

7,49

7,49

7,49

2.11

Đất phi nông nghiệp còn lại

5,55

5,55

3

Đất chưa sử dụng

*

Các chỉ tiêu quan sát

1

Đất đô thị

420,62

420,62

420,62

420,62

420,62

420,62

2

Đất khu du lịch

62,00

62,00

62,00

62,00

62,00

62,00

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

29,97

1,18

2,16

8,60

16,60

1,43

1.1

Đất trồng lúa

6,18

0,03

6,15

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

21,98

1,15

0,35

2,45

16,60

1,43

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

1,81

1,81