Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Thành tỉnh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Long Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
...
5.084,84

9

218,96

- Đất giao thông

7

5.081,25

7

215,37

- Đất thủy lợi

0

-

0

-

- Đất công trình năng lượng

2

3,59

2

3,59

2.5

Đất ở tại nông thôn

7

1.346,93

7

575,83

Tổng

26

7.155,04

26

1.160,84

1

1,03

5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

1

Đất an ninh

1

0,20

2

Đất khu công nghiệp

1

580,00

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

40,13

4

Đất thương mại dịch vụ

1

0,20

5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5

2,23

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,10

- Đất giao thông

2

1,75

- Đất thủy lợi

1

0,28

- Đất y tế

1

0,10

6

Đất ở tại nông thôn

7

68,13

7

Đất ở lại đô thị

1

37,80

Tổng

21

728,69

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)

Content:
5.084,84

9

218,96

- Đất giao thông

7

5.081,25

7

215,37

- Đất thủy lợi

0

-

0

-

- Đất công trình năng lượng

2

3,59

2

3,59

2.5

Đất ở tại nông thôn

7

1.346,93

7

575,83

Tổng

26

7.155,04

26

1.160,84

1

1,03

Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

1

Đất an ninh

1

0,20

2

Đất khu công nghiệp

1

580,00

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

40,13

4

Đất thương mại dịch vụ

1

0,20

5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

5

2,23

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1

0,10

- Đất giao thông

2

1,75

- Đất thủy lợi

1

0,28

- Đất y tế

1

0,10

6

Đất ở tại nông thôn

7

68,13

7

Đất ở lại đô thị

1

37,80

Tổng

21

728,69

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)