Document: Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 861/QĐ-UBND 2019 phê duyệt việc hỗ trợ các xã thôn bản đặc biệt khó khăn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "861/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "861/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "861/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "861/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/03/2019", "sign_number": "861/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 3 Điều 1 Quyết định 861/QĐ-UBND 2019 phê duyệt việc hỗ trợ các xã thôn bản đặc biệt khó khăn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Đề cương Đề án hỗ trợ các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn hoàn thành Chương trình 135, giai đoạn 2016-2020, góp phần thực hiện Chương trình giảm nghèo các huyện, xã miền núi.
...
3. Thời gian thực hiện Đề án: Giai đoạn 2020-2025
Phần I
KHÁI QUÁT THỰC TRẠNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ CÔNG TÁC GIẢM NGHÈO CÁC XÃ, THÔN, BẢN HOÀN THÀNH CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2016-2020
I. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ CÁC NGUỒN LỰC
1. Điều kiện tự nhiên
1.1. Vị trí địa lý
1.2. Địa hình
1.3. Khí hậu, thủy văn
2. Các nguồn lực về tài nguyên thiên nhiên
2.1. Tài nguyên đất
2.2. Tài nguyên nước
2.3. Tài nguyên rừng
2.4. Tài nguyên khoáng sản
3. Nguồn nhân lực, việc làm
3.1. Dân số và cơ cấu dân tộc
3.2. Lao động và cơ cấu lao động theo ngành
3.3. Chất lượng nguồn nhân lực
- Trình độ học vấn
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
- Lao động được đào tạo nghề
3.4. Việc làm
II. HIỆN TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC XÃ, THÔN, BẢN LẬP ĐỀ ÁN
1. Thực trạng phát triển một số ngành, lĩnh vực kinh tế
1.1. Sản xuất nông - lâm nghiệp
1.2. Sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp
1.3. Hoạt động dịch vụ - thương mại
2. Thực trạng phát triển lĩnh vực văn hóa - xã hội
2.1. Về giáo dục - đào tạo
2.2. Y tế, chăm sóc bảo vệ sức khỏe nhân dân
2.3. Văn hóa - thông tin
3. Thực trạng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội
3.1. Kết cấu hạ tầng kinh tế
...
d) Hệ thống chợ nông thôn

Content:
Hệ thống chợ nông thôn