Document: Điều 2 Quyết định 40/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt đô thị Pleiku Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "40/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "40/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "40/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "40/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "40/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Quế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 40/2023/QĐ-UBND giá nước sạch sinh hoạt đô thị Pleiku Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị
1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.352 đồng/m3.
2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác
a) Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng: 7.136 đồng/m3.
b) Mức từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng: 8.920 đồng/m3.
c) Mức từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng: 10.704 đồng/m3.
d) Mức từ trên 30 m3/đồng hồ/tháng: 11.596 đồng/m3.
3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận): 10.704 đồng/m3.
4. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 12.042 đồng/m3.
5. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 12.042 đồng/m3.
6. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này chưa có thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.

Content:
Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị
1. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư người đồng bào dân tộc thiểu số là: 5.352 đồng/m3.
2. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với các hộ dân cư khác
a) Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng: 7.136 đồng/m3.
b) Mức từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng: 8.920 đồng/m3.
c) Mức từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng: 10.704 đồng/m3.
d) Mức từ trên 30 m3/đồng hồ/tháng: 11.596 đồng/m3.
3. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận): 10.704 đồng/m3.
4. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: 12.042 đồng/m3.
5. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: 12.042 đồng/m3.
6. Giá nước sạch sinh hoạt đô thị quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này chưa có thuế Giá trị gia tăng và các loại phí.