Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2459/QĐ-UBND 2023 duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "17/11/2023", "sign_number": "2459/QĐ-UBND", "signer": "Phan Trọng Tấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2459/QĐ-UBND 2023 duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đoan Hùng Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đoan Hùng với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.753,81

2.738,39

-15,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

933,19

927,22

-5,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.051,22

7.056,54

5,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

265,01

265,01

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

606,81

606,81

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.116,84

12.116,09

-0,75

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

313,18

312,98

-0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,61

31,61

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.973,97

4.991,29

17,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,95

267,95

-

2.2

Đất an ninh

CAN

25,99

25,99

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

186,27

186,27

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

22,84

22,84

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,08

77,08

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,42

35,42

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.938,13

1.942,36

4,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.455,75

1.455,31

-0,44

-

Đất thủy lợi

DTL

205,76

205,03

-0,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,99

1,99

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,63

21,63

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

68,56

68,56

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,39

12,39

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,92

12,42

0,50

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,53

1,53

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,56

3,56

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,39

6,39

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,63

16,73

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

123,75

128,55

4,80

-

Đất chợ

DCH

8,27

8,27

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,16

24,16

-

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,93

0,93

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

781,97

794,85

12,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,18

45,19

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,31

20,71

0,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,84

22,84

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,58

5,58

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.175,06

1.175,06

-

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

334,55

334,35

-0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84,09

84,09

-

2. Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng
Tổng số dự án: 15 dự án, trong đó: 12 dự án bổ sung và 03 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo Quyết định).

Content:
2.753,81

2.738,39

-15,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

933,19

927,22

-5,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.051,22

7.056,54

5,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

265,01

265,01

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

606,81

606,81

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.116,84

12.116,09

-0,75

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

313,18

312,98

-0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,61

31,61

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.973,97

4.991,29

17,32

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,95

267,95

-

2.2

Đất an ninh

CAN

25,99

25,99

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

186,27

186,27

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

TMD

22,84

22,84

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,08

77,08

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,42

35,42

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.938,13

1.942,36

4,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.455,75

1.455,31

-0,44

-

Đất thủy lợi

DTL

205,76

205,03

-0,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,99

1,99

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,63

21,63

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

68,56

68,56

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

12,39

12,39

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,92

12,42

0,50

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,53

1,53

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,56

3,56

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,39

6,39

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,63

16,73

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

123,75

128,55

4,80

-

Đất chợ

DCH

8,27

8,27

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,16

24,16

-

2.9

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,93

0,93

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

781,97

794,85

12,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,18

45,19

0,01

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,31

20,71

0,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,84

22,84

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,58

5,58

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.175,06

1.175,06

-

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

334,55

334,35

-0,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

84,09

84,09

-

Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đoan Hùng
Tổng số dự án: 15 dự án, trong đó: 12 dự án bổ sung và 03 dự án điều chỉnh.
(Chi tiết theo phụ biểu kèm theo Quyết định).