Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2020/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình Nam Định mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "16/2020/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "16/2020/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "16/2020/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "16/2020/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "16/2020/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Thông tư 16/2020/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình Nam Định mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định
1. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình tính theo mực nước thủy triều lớn nhất được quy định như sau:
...
c) Tọa độ các điểm TB1, TB2, TB3, TB4 và TB5 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ VN - 2000

Hệ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TB1

20°33’48”

106°34’30”

20°33’44.4”

106°34’36.8”

TB2

20°30’00”

106°44’15”

20°29’56.4”

106°44’21.8”

TB3

20°24’30”

106°44’15”

20°24’26.4”

106°44’21.8”

TB4

20°24’30”

106°39’35”

20°24’26.4”

106°39’41.8”

TB5

20°28’00”

106°35’37”

20°27’56.4”

106°35’43.8”

Content:
Tọa độ các điểm TB1, TB2, TB3, TB4 và TB5 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ VN - 2000

Hệ WGS - 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

TB1

20°33’48”

106°34’30”

20°33’44.4”

106°34’36.8”

TB2

20°30’00”

106°44’15”

20°29’56.4”

106°44’21.8”

TB3

20°24’30”

106°44’15”

20°24’26.4”

106°44’21.8”

TB4

20°24’30”

106°39’35”

20°24’26.4”

106°39’41.8”

TB5

20°28’00”

106°35’37”

20°27’56.4”

106°35’43.8”