Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 970/QĐ-UBND năm 2010 quy hoạch xây dựng khu thương mại Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/04/2010", "sign_number": "970/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/04/2010", "sign_number": "970/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/04/2010", "sign_number": "970/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/04/2010", "sign_number": "970/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "26/04/2010", "sign_number": "970/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định 970/QĐ-UBND năm 2010 quy hoạch xây dựng khu thương mại Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu thương mại - dịch vụ và dân cư Tân Thành, xã Tân Thành, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, do Công ty TNHH MTV Phúc Kiến An lập với các nội dung cụ thể như sau:
...
4. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án:
Căn cứ vào các quy định của quy hoạch chi tiết, đặc điểm khu vực nghiên cứu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy phạm hiện hành để xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu gồm:
...
d) Giao thông
Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị tối thiểu phải đạt:
- Tính đến đường liên khu vực : 6%
- Tính đến đường khu vực : 13%
- Tính đến đường phân khu vực : 18%
e) Nhu cầu cấp nước sinh hoạt:

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước

Dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước (% dân số)

Tiêu chuẩn (lít/người-ngđ)

III, IV, V

≥ 90

≥ 100

f) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn:

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh(kg/người - ngày)

Tỷ lệ thu gom CTR(%)

V

0,8

≥ 90

g) Chỉ tiêu cấp điện:
- Cấp điện sinh hoạt:

TT

Chỉ tiêu

Giai đoạn dài hạn (sau10 năm)

Đô thị loại IV-V

1

Điện năng (KWh/ng.năm)

1000

2

Số giờ sử dụng công suất lớn nhất (h/năm)

3000

3

Phụ tải (W/người)

330

- Cấp điện công trình công cộng:

Loại Đô thị

Đô thị loại IV-V

Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

30

Content:
Giao thông
Tỷ lệ đất giao thông và giao thông tĩnh trong đất xây dựng đô thị tối thiểu phải đạt:
- Tính đến đường liên khu vực : 6%
- Tính đến đường khu vực : 13%
- Tính đến đường phân khu vực : 18%
e) Nhu cầu cấp nước sinh hoạt:

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước

Dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước (% dân số)

Tiêu chuẩn (lít/người-ngđ)

III, IV, V

≥ 90

≥ 100

f) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn:

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh(kg/người - ngày)

Tỷ lệ thu gom CTR(%)

V

0,8

≥ 90

g) Chỉ tiêu cấp điện:
- Cấp điện sinh hoạt:

TT

Chỉ tiêu

Giai đoạn dài hạn (sau10 năm)

Đô thị loại IV-V

1

Điện năng (KWh/ng.năm)

1000

2

Số giờ sử dụng công suất lớn nhất (h/năm)

3000

3

Phụ tải (W/người)

330

- Cấp điện công trình công cộng:

Loại Đô thị

Đô thị loại IV-V

Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

30