Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 883/QĐ-UBND Quy hoạch 1 500 Khu vui chơi nghỉ dưỡng Thiên Đường Cổ Cò Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "10/03/2016", "sign_number": "883/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 883/QĐ-UBND Quy hoạch 1 500 Khu vui chơi nghỉ dưỡng Thiên Đường Cổ Cò Quảng Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu vui chơi văn hóa, giải trí nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái Thiên Đường Cổ Cò; với các nội dung như sau:
...
5.976

4,5

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

1,0

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

18,5

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

0,4

8

GTB

Giao thông

17.847

13,3

B

CXC

ĐẤT CÂY XANH CHUYÊN DỤNG

73.046

CXC1

Đất cây xanh 50m ven biển

60.926

CXC2-CXC5

Đất cây xanh 20m dọc ĐT603A (gồm phần đất giao thông đấu nối vào dự án)

12.120

C

ĐẤT GIAO THÔNG ĐT603A

7.969

TỔNG (A+B+C)

329.942

5. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Mật độ XD (%)

Diện tích XD (m2)

Tầng cao XD

Hệ số SDĐ

Số lô

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

68%

3.015

2

1,36

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

60%

4.388

2

1,20

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

10%

1.328

2

0,20

4

BV

Mặt nước

17.278

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

5%

1.595

1

0,05

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2.485

DVA1

Đất dịch vụ 1

767

100%

767

2

2,00

DVA2

Đất dịch vụ 2

969

100%

969

2

2,00

DVA3

Đất dịch vụ 3

936

80%

749

2

1,60

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

70%

2.423

2

1,40

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

10

HC

Khu hành chính

1.477

60%

886

5

3,00

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

13

GTA

Đất giao thông

17.811

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

1

Đất ở

36.170

20.123

NLK

Nhà liền kề

3.780

2.835

21

NLK1

Nhà liền kề 1

1.980

75%

1.485

4

3,00

11

NLK2

Nhà liền kề 2

1.800

75%

1.350

4

3,00

10

BT

Biệt thự

25.020

11.760

98

BT1

Biệt thự 1

5.040

50%

2.520

3

1,50

21

BT2

Biệt thự 2

4.080

50%

2.040

3

1,50

17

BT3

Biệt thự 3

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT4

Biệt thự 4

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT5

Biệt thự 5

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT6

Biệt thự 6

1.920

50%

960

3

1,50

8

BT7

Biệt thự 7

2.400

40%

960

3

1,20

8

BT8

Biệt thự 8

2.700

40%

1.080

3

1,20

9

BT9

Biệt thự 9

2.400

40%

960

3

1,20

8

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

5.528

CH1

Căn hộ cao tầng 1

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH2

Căn hộ cao tầng 2

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH3

Căn hộ cao tầng 3

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH4

Căn hộ cao tầng 4

1.474

75%

1.106

15

11,25

CH5

Căn hộ cao tầng 5

1.474

75%

1.106

15

11,25

2

KS

Khách sạn

12.204

4.882

KS1

Khách sạn 1

5350

40%

2.140

21

8,40

KS2

Khách sạn 2

6854

40%

2.742

21

8,40

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, spa

35.106

30%

10.532

2

0,60

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

5.976

1.195

DVB1

Đất dịch vụ công cộng 1

2902

20%

580

3

0,60

DVB2

Đất dịch vụ công cộng 2

1398

20%

280

3

0,60

DVB3

Đất dịch vụ công cộng 3

1676

20%

335

3

0,60

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

8

GTB

Giao thông

17.847

Tổng diện tích đất dự án

248.927

Trong quá trình thiết kế dự án, chỉ tiêu về diện tích xây dựng các hạng mục công trình có thể điều chỉnh nhưng mật độ xây dựng gộp toàn dự án tối đa 25%.

Content:
5.976

4,5

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

1,0

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

18,5

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

0,4

8

GTB

Giao thông

17.847

13,3

B

CXC

ĐẤT CÂY XANH CHUYÊN DỤNG

73.046

CXC1

Đất cây xanh 50m ven biển

60.926

CXC2-CXC5

Đất cây xanh 20m dọc ĐT603A (gồm phần đất giao thông đấu nối vào dự án)

12.120

C

ĐẤT GIAO THÔNG ĐT603A

7.969

TỔNG (A+B+C)

329.942

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch:

Stt

Ký hiệu

Chức năng sử dụng đất

Diện tích đất (m2)

Mật độ XD (%)

Diện tích XD (m2)

Tầng cao XD

Hệ số SDĐ

Số lô

I

Khu vui chơi giải trí

114.953

1

CH

Khu câu lạc bộ cá Heo, Hải Cẩu, Sư Tử biển

4.434

68%

3.015

2

1,36

2

BTS

Khu khán đài nhạc nước, thực cảnh

7.314

60%

4.388

2

1,20

3

TCN

Khu trò chơi nước

13.277

10%

1.328

2

0,20

4

BV

Mặt nước

17.278

5

TCC

Khu trò chơi cát

8.506

6

CXA

Khu cây xanh, cắm trại ngoài trời

31.900

5%

1.595

1

0,05

7

DVA

Đất dịch vụ

2.672

2.485

DVA1

Đất dịch vụ 1

767

100%

767

2

2,00

DVA2

Đất dịch vụ 2

969

100%

969

2

2,00

DVA3

Đất dịch vụ 3

936

80%

749

2

1,60

8

AT

Khu ẩm thực

3.462

70%

2.423

2

1,40

9

BC

Khu bể cảnh đài phun nước

950

10

HC

Khu hành chính

1.477

60%

886

5

3,00

11

HTA

Đất hạ tầng kỹ thuật

1.460

12

BX

Bãi đỗ xe

4.412

13

GTA

Đất giao thông

17.811

II

Khu đô thị sinh thái

133.974

1

Đất ở

36.170

20.123

NLK

Nhà liền kề

3.780

2.835

21

NLK1

Nhà liền kề 1

1.980

75%

1.485

4

3,00

11

NLK2

Nhà liền kề 2

1.800

75%

1.350

4

3,00

10

BT

Biệt thự

25.020

11.760

98

BT1

Biệt thự 1

5.040

50%

2.520

3

1,50

21

BT2

Biệt thự 2

4.080

50%

2.040

3

1,50

17

BT3

Biệt thự 3

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT4

Biệt thự 4

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT5

Biệt thự 5

2.160

50%

1.080

3

1,50

9

BT6

Biệt thự 6

1.920

50%

960

3

1,50

8

BT7

Biệt thự 7

2.400

40%

960

3

1,20

8

BT8

Biệt thự 8

2.700

40%

1.080

3

1,20

9

BT9

Biệt thự 9

2.400

40%

960

3

1,20

8

CH

Căn hộ cao tầng

7.370

5.528

CH1

Căn hộ cao tầng 1

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH2

Căn hộ cao tầng 2

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH3

Căn hộ cao tầng 3

1.474

75%

1.106

11

8,25

CH4

Căn hộ cao tầng 4

1.474

75%

1.106

15

11,25

CH5

Căn hộ cao tầng 5

1.474

75%

1.106

15

11,25

2

KS

Khách sạn

12.204

4.882

KS1

Khách sạn 1

5350

40%

2.140

21

8,40

KS2

Khách sạn 2

6854

40%

2.742

21

8,40

3

SPA

Đất hỗn hợp thương mại, spa

35.106

30%

10.532

2

0,60

4

DVB

Đất dịch vụ công cộng

5.976

1.195

DVB1

Đất dịch vụ công cộng 1

2902

20%

580

3

0,60

DVB2

Đất dịch vụ công cộng 2

1398

20%

280

3

0,60

DVB3

Đất dịch vụ công cộng 3

1676

20%

335

3

0,60

5

CT

Đất chỉnh trang

1.339

6

CXB

Đất cây xanh

24.766

7

HTB

Khu hạ tầng kỹ thuật

566

8

GTB

Giao thông

17.847

Tổng diện tích đất dự án

248.927

Trong quá trình thiết kế dự án, chỉ tiêu về diện tích xây dựng các hạng mục công trình có thể điều chỉnh nhưng mật độ xây dựng gộp toàn dự án tối đa 25%.