Document: Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "990/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 990/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ Lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

20.349,84

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.148,83

69,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.297,97

30,95

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.182,15

25,47

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.115,83

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.038,75

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.463,31

12,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.878,51

14,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

0,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

223,50

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,63

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,77

27,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,33

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,50

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,23

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,18

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,60

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,36

0,39

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,33

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.781,67

13,67

-

Đất giao thông

DGT

1.831,40

9,00

-

Đất thủy lợi

DTL

488,03

2,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,19

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,69

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,09

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,79

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,29

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,14

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,87

1,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,70

-

Đất chợ

DCH

6,36

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,51

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,86

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

812,15

3,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

128,04

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,01

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,85

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,20

4,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

431,61

2,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

538,24

2,64

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

669,51

3,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.651,24

17,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.967,47

14,58

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

82,50

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

115,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

9,18

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

khu dân cư nông thôn

DNT

2.705,34

13,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,57

0,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

312,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

182,77

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

179,73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

58,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,68

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,72

-

Đất giao thông

DGT

3,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,92

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,55

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,32

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

148,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,45

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,54

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,95

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, lầm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,40

-

Đất giao thông

DGT

0,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,63

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Đức Thọ có 188 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ Lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

20.349,84

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.148,83

69,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.297,97

30,95

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.182,15

25,47

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.115,83

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.038,75

10,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.463,31

12,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

92,15

0,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.878,51

14,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

136,88

0,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

223,50

1,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

154,63

0,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,77

27,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,33

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

3,50

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,23

0,32

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

92,18

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,60

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

79,36

0,39

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,33

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.781,67

13,67

-

Đất giao thông

DGT

1.831,40

9,00

-

Đất thủy lợi

DTL

488,03

2,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,10

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,19

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

67,69

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,09

0,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,79

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,29

0,08

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,14

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,87

1,37

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,70

-

Đất chợ

DCH

6,36

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,51

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,86

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

812,15

3,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

128,04

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,01

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

52,85

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,20

4,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

431,61

2,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

538,24

2,64

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

669,51

3,29

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.651,24

17,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.967,47

14,58

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

82,50

0,41

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

115,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

9,18

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

khu dân cư nông thôn

DNT

2.705,34

13,29

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

24,57

0,12

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

312,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

182,77

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

179,73

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

58,04

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,68

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,72

-

Đất giao thông

DGT

3,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1,70

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,05

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,49

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,92

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,55

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,32

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

148,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

146,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

28,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,45

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,77

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,27

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,54

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,95

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, lầm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,40

-

Đất giao thông

DGT

0,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,63

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Đức Thọ có 188 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo).