Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 195/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2023", "sign_number": "195/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 195/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Cẩm Xuyên (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.197,29

3.197,29

5,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1.070,03

1,68

1.323,32

1.323,32

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,52

0,01

6,12

6,12

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,58

0,02

20,59

20,59

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

175,22

0,28

182,29

182,29

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,90

0,14

254,04

254,04

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61,03

0,10

86,58

86,58

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,001

4,21

4,21

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,13

0,005

14,27

14,27

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,87

0,02

38,19

-4,20

33,99

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,59

0,03

17,52

17,52

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng

NTD

733,65

1,15

792,24

4,20

796,44

1,25

-

Đất chợ

DCH

13,09

0,02

17,62

17,62

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,04

0,06

43,92

43,92

0,07

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,89

0,005

47,983

47,98

0,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.756,77

2,76

1.960,98

1.960,98

3,08

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

187,46

0,29

242,95

242,95

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,45

0,09

84,23

0,94

85,17

0,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,37

0,001

0,38

0,38

0,001

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

42,05

0,07

42,37

42,37

0,07

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.150,68

1,81

1.051,98

1.051,98

1,65

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.622,71

5,69

3.208,37

3.208,37

5,04

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,36

0,02

8,43

8,43

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.412,62

2,22

306,84

306,84

0,48

(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.054,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

853,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

840,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

12,79

12

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

276,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

282,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

540,83

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

42,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

14,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.294,83

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,51

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,93

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,61

2.6

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.199,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,58

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

568,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

259,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

234,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

195,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

537,07

Trong đó:

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,64

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,13

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,26

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

375,00

-

Đất giao thông

DGT

104,40

-

Đất thủy lợi

DTL

161,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

74,63

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,73

-

Đất chợ

DCH

0,93

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,68

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

28,57

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

16,50

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,54

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

0,40

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Cẩm Xuyên.

Content:
3.197,29

3.197,29

5,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1.070,03

1,68

1.323,32

1.323,32

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,52

0,01

6,12

6,12

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,58

0,02

20,59

20,59

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

175,22

0,28

182,29

182,29

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

86,90

0,14

254,04

254,04

0,40

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61,03

0,10

86,58

86,58

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,001

4,21

4,21

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,13

0,005

14,27

14,27

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,87

0,02

38,19

-4,20

33,99

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,59

0,03

17,52

17,52

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng

NTD

733,65

1,15

792,24

4,20

796,44

1,25

-

Đất chợ

DCH

13,09

0,02

17,62

17,62

0,03

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

39,04

0,06

43,92

43,92

0,07

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,89

0,005

47,983

47,98

0,08

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.756,77

2,76

1.960,98

1.960,98

3,08

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

187,46

0,29

242,95

242,95

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,45

0,09

84,23

0,94

85,17

0,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,37

0,001

0,38

0,38

0,001

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

42,05

0,07

42,37

42,37

0,07

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.150,68

1,81

1.051,98

1.051,98

1,65

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.622,71

5,69

3.208,37

3.208,37

5,04

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,36

0,02

8,43

8,43

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.412,62

2,22

306,84

306,84

0,48

(Chi tiết diện tích đến năm 2030 theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 01)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.054,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

853,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

840,27

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

12,79

12

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

276,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

282,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

21,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

540,83

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

42,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

7,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

14,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3.294,83

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,51

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,93

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,61

2.6

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3.199,78

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,58

(Chi tiết diện tích đất xin chuyển mục đích theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 02)
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

568,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

259,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

25,53

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

234,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

195,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,36

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

537,07

Trong đó:

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,64

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,13

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,26

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

375,00

-

Đất giao thông

DGT

104,40

-

Đất thủy lợi

DTL

161,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

74,63

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,73

-

Đất chợ

DCH

0,93

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,68

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,34

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

28,57

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

16,50

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,54

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

2.11

Đất tín ngưỡng

TIN

0,40

(Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo từng đơn vị hành chính cấp xã thể hiện tại Biểu 03)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Cẩm Xuyên.