Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 05/2010/QĐ-UBND tỷ lệ thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "08/03/2010", "sign_number": "05/2010/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 05/2010/QĐ-UBND tỷ lệ thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt năm 2010

Điều 3. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2010 như sau:
1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

TT

Nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

17%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

16%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

18%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

18%

Content:
Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

TT

Nội dung thu phí

Tỷ lệ (%)

1

Hộ gia đình

17%

2

Cơ quan hành chính sự nghiệp

16%

3

Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất

18%

4

Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ

18%