Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Hiệp Trung Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1017/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1017/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011 2015 Hòa Hiệp Trung Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,72

0,2

2,72

-

2,72

0,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,00

0,07

1,00

-

1,00

0,07

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

0,25

-

0,25

0,02

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

2,00

2,00

0,15

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

91,03

6,74

38,58

-1,83

36,75

2,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,16

0,01

41,66

0,37

42,03

3,11

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,25

0,02

0,25

-

0,25

0,02

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

0,06

0,06

0,01

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,02

0,15

2,02

-

2,02

0,15

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

62,75

4,65

56,01

4,37

60,38

4,47

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dụng

SMN

39,78

2,95

39,78

-12,90

26,88

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

149,22

11,06

222,75

3,36

226,11

16,75

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

127,20

9,42

193,53

2,11

195,64

14,50

Đất thủy lợi

DTL

12,25

0,91

12,25

-

12,25

0,91

Đất công trình năng lượng

DNL

0,34

0,03

0,34

-

0,34

0,03

Đất công trình bưu chính viễn
thông

DBV

0,01

0,001

0,01

-

0,01

0

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,06

1,44

1,00

2,44

0,18

Đất cơ sở y tế

DYT

1,55

0,11

1,55

-

1,55

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,11

0,45

11,31

-

11,31

0,84

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

1,40

-

1,40

0,10

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,92

0,07

0,92

0,25

1,17

0,09

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở đô thị

ODT

116,71

8,65

164,51

12,00

176,51

13,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,13

0,23

-

3,13

3,13

0,23

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

1.349,61

-

1.349,61

100,0

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

124,22

71,35

52,87

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

13,18

0,81

12,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

54,33

24,60

29,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,53

18,34

5,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

33,18

27,60

5,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,60

4,60

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

4,60

4,60

-

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,72

0,2

2,72

-

2,72

0,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,00

0,07

1,00

-

1,00

0,07

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

0,25

-

0,25

0,02

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

2,00

2,00

0,15

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

91,03

6,74

38,58

-1,83

36,75

2,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,16

0,01

41,66

0,37

42,03

3,11

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

0,25

0,02

0,25

-

0,25

0,02

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

0,06

0,06

0,01

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,02

0,15

2,02

-

2,02

0,15

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

62,75

4,65

56,01

4,37

60,38

4,47

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dụng

SMN

39,78

2,95

39,78

-12,90

26,88

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

149,22

11,06

222,75

3,36

226,11

16,75

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

127,20

9,42

193,53

2,11

195,64

14,50

Đất thủy lợi

DTL

12,25

0,91

12,25

-

12,25

0,91

Đất công trình năng lượng

DNL

0,34

0,03

0,34

-

0,34

0,03

Đất công trình bưu chính viễn
thông

DBV

0,01

0,001

0,01

-

0,01

0

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,06

1,44

1,00

2,44

0,18

Đất cơ sở y tế

DYT

1,55

0,11

1,55

-

1,55

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

6,11

0,45

11,31

-

11,31

0,84

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

1,40

-

1,40

0,10

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,92

0,07

0,92

0,25

1,17

0,09

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở đô thị

ODT

116,71

8,65

164,51

12,00

176,51

13,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,13

0,23

-

3,13

3,13

0,23

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

1.349,61

-

1.349,61

100,0

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

124,22

71,35

52,87

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

13,18

0,81

12,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

54,33

24,60

29,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,53

18,34

5,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

33,18

27,60

5,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,60

4,60

-

Trong đó:

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

4,60

4,60

-