Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 876/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "876/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 876/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.800

2.800,00

6,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

581,32

1,35

581

581,00

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.193,78

2,76

1.265,99

1.265,99

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.681,36

22,42

8.879

661,00

9.540,00

22,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

135,56

0,31

136

136,00

0,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.413,17

5,59

2.413

2.413,00

5,59

1.6

Đất rừng sản xuất

51,89

0,12

53

53,00

0,12

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11.720,31

27,15

14.982,00

14.982,00

34,70

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,85

0,002

29,45

29,45

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

10.466,94

24,24

11.554

11.554,00

26,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

788,29

1,83

628

628,00

1,45

2.2

Đất an ninh

2,40

0,01

15

15,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

320

320,00

0,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

150

150,00

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,00

0,03

389

389,00

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,62

0,02

115

115,00

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

178

178,00

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.073,80

2,49

1.602

1.602,00

3,71

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

446,11

1,03

569

9,36

578,36

1,34

2.9.2

Đất thủy lợi

447,70

1,04

590

590,00

1,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,77

0,01

6

6,00

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,41

0,01

6

6,00

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,38

0,10

59

59,00

0,14

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,56

0,02

19

19,00

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

8,12

0,02

197

197,00

0,46

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,002

2

2,00

0,005

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,09

0,03

22

22,00

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,94

0,004

6

6,00

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,10

0,03

13

13,00

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

77,09

0,18

97

97,00

0,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

5,62

0,01

6,64

6,64

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,79

0,004

4,65

4,65

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,32

0,001

7,41

7,41

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

879,97

2,04

1.006

1.006,00

2,33

2.14

Đất ở tại đô thị

61,97

0,14

91

91,00

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,93

0,04

21

21,00

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,64

0,001

1

1,00

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

13,63

0,03

13,18

13,18

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.604,57

17,61

7.012,66

7.012,66

16,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,10

0,0002

3

Đất chưa sử dụng

1.180,70

2,74

402

402,00

0,93

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.108,35

2,57

1.108

1.108,35

2,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.012,25

37,09

11.879

11.879,00

27,51

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.600,62

6,02

2.602

2.602,00

6,03

6

Khu du lịch

Content:
2.800

2.800,00

6,49

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

581,32

1,35

581

581,00

1,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.193,78

2,76

1.265,99

1.265,99

2,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.681,36

22,42

8.879

661,00

9.540,00

22,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

135,56

0,31

136

136,00

0,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

2.413,17

5,59

2.413

2.413,00

5,59

1.6

Đất rừng sản xuất

51,89

0,12

53

53,00

0,12

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

11.720,31

27,15

14.982,00

14.982,00

34,70

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,85

0,002

29,45

29,45

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

10.466,94

24,24

11.554

11.554,00

26,76

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

788,29

1,83

628

628,00

1,45

2.2

Đất an ninh

2,40

0,01

15

15,00

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

320

320,00

0,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

150

150,00

0,35

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

12,00

0,03

389

389,00

0,90

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,62

0,02

115

115,00

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

178

178,00

0,41

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.073,80

2,49

1.602

1.602,00

3,71

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

446,11

1,03

569

9,36

578,36

1,34

2.9.2

Đất thủy lợi

447,70

1,04

590

590,00

1,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,77

0,01

6

6,00

0,01

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,41

0,01

6

6,00

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

44,38

0,10

59

59,00

0,14

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

8,56

0,02

19

19,00

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

8,12

0,02

197

197,00

0,46

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,91

0,002

2

2,00

0,005

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,09

0,03

22

22,00

0,05

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,94

0,004

6

6,00

0,01

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

13,10

0,03

13

13,00

0,03

2.9.13

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

77,09

0,18

97

97,00

0,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

5,62

0,01

6,64

6,64

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,79

0,004

4,65

4,65

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,32

0,001

7,41

7,41

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

879,97

2,04

1.006

1.006,00

2,33

2.14

Đất ở tại đô thị

61,97

0,14

91

91,00

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,93

0,04

21

21,00

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,64

0,001

1

1,00

0,002

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

13,63

0,03

13,18

13,18

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.604,57

17,61

7.012,66

7.012,66

16,24

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,10

0,10

0,0002

3

Đất chưa sử dụng

1.180,70

2,74

402

402,00

0,93

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.108,35

2,57

1.108

1.108,35

2,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.012,25

37,09

11.879

11.879,00

27,51

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

2.600,62

6,02

2.602

2.602,00

6,03

6

Khu du lịch