Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 18 Nghị định 36/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thể dục Thể thao sửa đổi mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/04/2019", "sign_number": "36/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/04/2019", "sign_number": "36/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/04/2019", "sign_number": "36/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/04/2019", "sign_number": "36/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "29/04/2019", "sign_number": "36/2019/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 18 Nghị định 36/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thể dục Thể thao sửa đổi mới nhất

Điều 18. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp
1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp (sau đây gọi là Giấy chứng nhận đủ điều kiện) thực hiện theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, bao gồm nội dung sau đây:
...
đ) Số, ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

Content:
Số, ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện.