Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Quảng Ninh 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "14/03/2016", "sign_number": "680/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Huy Hậu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 680/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng Quảng Ninh 2015

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Quảng Ninh năm 2015, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Trữ lượng các loại rừng:
- Tổng trữ lượng gỗ: 16.843.082 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 16.471.936 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 371.146 m3; chia ra:
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 7.015.685 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 6.984.226 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 31.459 m3;
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng: 9.827.397 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 9.487.710 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 339.687 m3.
- Tổng số cây tre, nứa là 117.235.000 cây; trong đó: Rừng hỗn giao tự nhiên gỗ - tre nứa và tre nứa - gỗ: 101.113.000 cây.

Content:
Trữ lượng các loại rừng:
- Tổng trữ lượng gỗ: 16.843.082 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 16.471.936 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 371.146 m3; chia ra:
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng tự nhiên: 7.015.685 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 6.984.226 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 31.459 m3;
+ Tổng trữ lượng gỗ rừng trồng: 9.827.397 m3; trong đó: Trữ lượng gỗ trong quy hoạch lâm nghiệp là 9.487.710 m3; trữ lượng gỗ ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 339.687 m3.
- Tổng số cây tre, nứa là 117.235.000 cây; trong đó: Rừng hỗn giao tự nhiên gỗ - tre nứa và tre nứa - gỗ: 101.113.000 cây.