Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4257/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "25/08/2023", "sign_number": "4257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4257/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 như sau:
...
4.019,20

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

707,50

17,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,77

54,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,91

1,12

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,62

31,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.311,70

82,40

2.1

Đất an ninh

CAN

7,83

0,24

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,81

1,99

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

970,31

29,30

-

Đất giao thông

DGT

678,85

69,96

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,11

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

104,84

10,80

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

221,09

6,68

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1.157,51

34,95

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,11

2.7

Đất tín ngưỡng

TIN

8,48

0,26

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

210,86

6,37

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

96,58

2,92

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

I

Đất nông nghiệp

NNP

131,98

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,14

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

24,46

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,92

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,03

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,20

1.

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS PNN

34,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội hộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

40,94

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm đ khoản 1 Điều 1 Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 của UBND Thành phố thành: 126 dự án với tổng diện tích 270,6196ha.

Content:
4.019,20

100,00

I

Đất nông nghiệp

NNP

707,50

17,60

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

386,77

54,67

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,91

1,12

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,62

31,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.311,70

82,40

2.1

Đất an ninh

CAN

7,83

0,24

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,81

1,99

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

970,31

29,30

-

Đất giao thông

DGT

678,85

69,96

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,11

1,35

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

104,84

10,80

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

221,09

6,68

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1.157,51

34,95

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,55

0,11

2.7

Đất tín ngưỡng

TIN

8,48

0,26

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

210,86

6,37

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

96,58

2,92

b. Kế hoạch thu hồi đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

I

Đất nông nghiệp

NNP

131,98

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,14

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,42

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

24,46

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,92

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,03

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

92,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,20

1.

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS PNN

34,55

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội hộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

40,94

Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm đ khoản 1 Điều 1 Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/02/2023 của UBND Thành phố thành: 126 dự án với tổng diện tích 270,6196ha.