Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2314/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Lai Châu 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "2314/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "2314/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "2314/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "2314/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "2314/QĐ-UBND", "signer": "Giàng A Tính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2314/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở Lai Châu 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Lai Châu giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Lai Châu giai đoạn 2021-2025 với những nội dung sau:
1. Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
1.1. Điều chỉnh các chỉ tiêu phát triển nhà ở như sau

STT

Hình thức phát triển nhà ở

Đã phê duyệt

Điều chỉnh, bổ sung kỳ này

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

I

Nhà ở thương mại

4.530

815.000

6.570

1.314.000

4.018

784.100

6.090

1.284.000

1

Nhà ở do chủ đầu tư xây dựng để kinh doanh

1.812

326.000

Content:
Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
1.Điều chỉnh các chỉ tiêu phát triển nhà ở như sau

STT

Hình thức phát triển nhà ở

Đã phê duyệt

Điều chỉnh, bổ sung kỳ này

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

I

Nhà ở thương mại

4.530

815.000

6.570

1.314.000

4.018

784.100

6.090

1.284.000

1

Nhà ở do chủ đầu tư xây dựng để kinh doanh

1.812

326.000