Document: Điều 1 Quyết định 3219/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "06/09/2022", "sign_number": "3219/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3219/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Thanh Trì Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì: 01 dự án, diện tích 0,40 ha;
2. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được xác định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố và Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND Thành phố: 18 dự án, diện tích 41,37 ha.
3. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì: 17 dự án, diện tích 92,97 ha.
(Danh mục kèm theo)
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.403,57

37,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,81

15,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,81

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

522,26

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,95

1,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

649,48

10,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,07

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.933,14

61,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

21,42

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,84

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,03

1,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.786,24

28,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.071,10

16,87

-

Đất thủy lợi

DTL

186,02

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

139,48

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,14

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,53

0,15

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,56

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,89

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,03

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,20

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

4,02

0,06

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,33

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,46

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,78

16,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,17

1,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,06

6,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,35

1,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,80

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,40

0,20

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

673,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

632,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

431,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

431,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

15,84

-

Đất thủy lợi

DTL

6,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,66

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,00

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,27

6. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

745,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

512,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

166,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

88,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

7. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 thành: 183 dự án với tổng diện tích 791,55 ha.
8. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì: 01 dự án, diện tích 0,40 ha;
2. Điều chỉnh, bổ sung nội dung các dự án đã được xác định tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố và Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND Thành phố: 18 dự án, diện tích 41,37 ha.
3. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Trì: 17 dự án, diện tích 92,97 ha.
(Danh mục kèm theo)
4. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

6.349,11

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.403,57

37,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.005,81

15,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.005,81

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

522,26

8,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

102,95

1,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

649,48

10,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,07

1,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.933,14

61,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

53,03

0,84

2.2

Đất an ninh

CAN

21,42

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

0,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,84

1,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,03

1,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,07

0,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.786,24

28,13

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.071,10

16,87

-

Đất thủy lợi

DTL

186,02

2,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

139,48

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

20,16

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,14

1,94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,01

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,53

0,15

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,08

0,51

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

32,67

0,51

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,77

0,15

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,56

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

10,89

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,20

0,03

-

Đất chợ

DCH

13,00

0,20

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

4,02

0,06

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,33

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,46

0,67

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.068,78

16,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

120,17

1,89

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,68

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

49,20

0,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,14

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,06

6,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

84,35

1,33

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

18,80

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,40

0,20

5. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

LOẠI ĐẤT

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

673,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

632,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

431,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

431,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,55

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,22

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

15,84

-

Đất thủy lợi

DTL

6,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,66

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,43

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,00

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,27

6. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

745,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

512,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

462,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

166,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

88,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,43

7. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 thành: 183 dự án với tổng diện tích 791,55 ha.
8. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 19/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.