Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Bến Tre tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "17/03/2023", "sign_number": "525/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 525/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Bến Tre tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Bến Tre với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) =(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

7.061,89

100,00

7.061,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

4.755,53

67,33

3.759

3.759,00

53,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,01

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,01

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

202,12

4,25

156,71

4,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4527,55

95,21

3.472

113,23

3.585,23

95,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

18,83

0,40

17,04

0,45

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) =(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

7.061,89

100,00

7.061,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

4.755,53

67,33

3.759

3.759,00

53,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

7,01

0,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,01

100,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

202,12

4,25

156,71

4,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4527,55

95,21

3.472

113,23

3.585,23

95,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

18,83

0,40

17,04

0,45

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,06

0,06

2

Đất phi nông nghiệp