Document: Điều 4 Thông tư 17/2009/TT-BXD phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "17/2009/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "17/2009/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "17/2009/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "17/2009/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "17/2009/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 4 Thông tư 17/2009/TT-BXD phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có nội dung như sau:

Điều 4. Xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên
Công thức xác định:

Gt =

Ql + Bt - Tdv

x K x 4

10 x S

Trong đó:
- Gt : là giá cho thuê nhà ở cho 1 sinh viên trong 1 tháng (đồng/sinh viên/tháng)
- Ql : là chi phí quản lý, vận hành của dự án hàng năm (đồng/năm)
- Bt : là chi phí bảo trì công trình bình quân năm (đồng/năm)
- Tdv : là các khoản thu từ kinh doanh dịch vụ trong khu nhà ở trong năm như: Dịch vụ trông xe, dịch vụ căng tin, các khoản thu (nếu có) từ hoạt động thể thao (đồng/năm)
- S : là tổng diện tích sử dụng của các căn hộ cho thuê trong dự án (m2).
- K : là hệ số tầng, được xác định theo nguyên tắc: tổng hệ số K của 1 toà nhà = 1
Chú thích:
+ “10” : là số tháng sinh viên thuê nhà ở trong 1 năm
+ “4” : là tiêu chuẩn diện tích ở cho 1 sinh viên (4m2/SV)

Content:
Điều 4. Xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên
Công thức xác định:

Gt =

Ql + Bt - Tdv

x K x 4

10 x S

Trong đó:
- Gt : là giá cho thuê nhà ở cho 1 sinh viên trong 1 tháng (đồng/sinh viên/tháng)
- Ql : là chi phí quản lý, vận hành của dự án hàng năm (đồng/năm)
- Bt : là chi phí bảo trì công trình bình quân năm (đồng/năm)
- Tdv : là các khoản thu từ kinh doanh dịch vụ trong khu nhà ở trong năm như: Dịch vụ trông xe, dịch vụ căng tin, các khoản thu (nếu có) từ hoạt động thể thao (đồng/năm)
- S : là tổng diện tích sử dụng của các căn hộ cho thuê trong dự án (m2).
- K : là hệ số tầng, được xác định theo nguyên tắc: tổng hệ số K của 1 toà nhà = 1
Chú thích:
+ “10” : là số tháng sinh viên thuê nhà ở trong 1 năm
+ “4” : là tiêu chuẩn diện tích ở cho 1 sinh viên (4m2/SV)