Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ sửa đổi Quyết định 05/2006/QĐ-BTNMT

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-BTNMT", "signer": "Đặng Hùng Võ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-BTNMT", "signer": "Đặng Hùng Võ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-BTNMT", "signer": "Đặng Hùng Võ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-BTNMT", "signer": "Đặng Hùng Võ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "23/01/2007", "sign_number": "01/2007/QĐ-BTNMT", "signer": "Đặng Hùng Võ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 01/2007/QĐ-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật đo đạc bản đồ sửa đổi Quyết định 05/2006/QĐ-BTNMT

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:
...
5.00

5. Sửa đổi Bảng 201 điểm 1.2 khoản 1 của nội dung Biên tập bản đồ địa chính theo đơn vị hành chính xã thuộc Mục I Chương ba Phần III như sau:
Ca/mảnh
Bảng 201

STT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn

1/2000

1/5000

1/10000

1/25000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0.02

0.03

0.03

0.04

2

Ba lô

Cái

18

0.05

0.07

0.08

0.10

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

0.05

0.07

0.08

0.10

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0.05

0.07

0.08

0.10

5

Tất sợi

Đôi

6

0.05

0.07

0.08

0.10

6

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0.04

0.05

0.06

0.08

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

0.04

0.05

0.06

0.08

8

Túi đựng tài liệu

Cái

12

0.04

0.05

0.06

0.08

9

Bàn gấp

Bộ

24

0.03

0.03

0.04

0.05

10

Ghế gấp

Bộ

24

0.03

0.03

0.04

0.05

11

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

0.01

0.01

0.01

0.01

12

Quy phạm

Q

48

0.01

0.01

0.01

0.01

13

Đèn điện 100W

Bộ

9

0.04

0.05

0.06

0.08

14

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0.003

0.004

0.01

0.01

15

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0.04

0.05

0.06

0.08

16

Lưu điện 600w 600w

Cái

60

0.04

0.05

0.06

0.08

17

Chuột máy tính

Cái

4

0.04

0.05

0.06

0.08

18

Đầu ghi CD 0.04Kw

Cái

72

0.04

0.05

0.06

0.08

19

Điện

Kw

0.05

0.05

0.06

0.07

Content:
5.00

Sửa đổi Bảng 201 điểm 1.2 khoản 1 của nội dung Biên tập bản đồ địa chính theo đơn vị hành chính xã thuộc Mục I Chương ba Phần III như sau:
Ca/mảnh
Bảng 201

STT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn

1/2000

1/5000

1/10000

1/25000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0.02

0.03

0.03

0.04

2

Ba lô

Cái

18

0.05

0.07

0.08

0.10

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

0.05

0.07

0.08

0.10

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0.05

0.07

0.08

0.10

5

Tất sợi

Đôi

6

0.05

0.07

0.08

0.10

6

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0.04

0.05

0.06

0.08

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

0.04

0.05

0.06

0.08

8

Túi đựng tài liệu

Cái

12

0.04

0.05

0.06

0.08

9

Bàn gấp

Bộ

24

0.03

0.03

0.04

0.05

10

Ghế gấp

Bộ

24

0.03

0.03

0.04

0.05

11

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

0.01

0.01

0.01

0.01

12

Quy phạm

Q

48

0.01

0.01

0.01

0.01

13

Đèn điện 100W

Bộ

9

0.04

0.05

0.06

0.08

14

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0.003

0.004

0.01

0.01

15

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0.04

0.05

0.06

0.08

16

Lưu điện 600w 600w

Cái

60

0.04

0.05

0.06

0.08

17

Chuột máy tính

Cái

4

0.04

0.05

0.06

0.08

18

Đầu ghi CD 0.04Kw

Cái

72

0.04

0.05

0.06

0.08

19

Điện

Kw

0.05

0.05

0.06

0.07