Document: Khoản 3 Điều 11 Thông tư 47/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành kỹ thuật đường bộ mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "47/2022/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 11 Thông tư 47/2022/TT-BGTVT mã số tiêu chuẩn xếp lương viên chức ngành kỹ thuật đường bộ mới nhất

Điều 11. Xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà
...
3. Việc xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà đang xếp lương ở các ngạch công chức, viên chức hiện giữ sang chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức, như sau:
a) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng I (mã số V.12.21.01) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A3, nhóm 1 (A3.1);
b) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng II (mã số V.12.21.02), Kỹ thuật viên bến phà hạng II (mã số V.12.22.02) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A2, nhóm 1 (A2.1);
c) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng III (mã số V.12.21.03), Kỹ thuật viên bến phà hạng III (mã số V.12.22.03) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A1;
d) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng IV (mã số V.12.21.04) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A0.

Content:
Việc xếp lương viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà đang xếp lương ở các ngạch công chức, viên chức hiện giữ sang chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kỹ thuật đường bộ, chuyên ngành kỹ thuật bến phà quy định tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Mục II Thông tư số 02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn xếp lương khi nâng ngạch, chuyển ngạch, chuyển loại công chức, viên chức, như sau:
a) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng I (mã số V.12.21.01) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A3, nhóm 1 (A3.1);
b) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng II (mã số V.12.21.02), Kỹ thuật viên bến phà hạng II (mã số V.12.22.02) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A2, nhóm 1 (A2.1);
c) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng III (mã số V.12.21.03), Kỹ thuật viên bến phà hạng III (mã số V.12.22.03) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A1;
d) Xếp lương chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng IV (mã số V.12.21.04) đối với viên chức hiện đang xếp lương loại A0.