Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nhà Bè Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/08/2021", "sign_number": "3130/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nhà Bè Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.886,06

97,74

107,54

323,17

585,33

565,33

1.050,40

156,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.167,14

2,74

4,03

47,62

296,26

80,99

575,42

160,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.854,67

498,94

889,59

710,84

571,46

849,38

2.046,27

288,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,37

35,15

2,22

2.2

Đất an ninh

CAN

63,85

1,66

3,01

59,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

883,58

93,18

790,40

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,55

127,19

24,63

2,71

2,11

12,96

1,96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,80

8,60

21,64

1,71

2,59

0,24

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

992,81

51,78

149,27

217,74

155,72

216,21

148,84

53,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,45

1,00

0,37

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.033,60

192,67

142,10

156,51

347,95

113,21

81,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137,04

137,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,48

0,53

6,69

1,49

0,61

0,75

0,90

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,82

0,71

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,68

0,66

1,66

0,41

0,96

0,09

0,58

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,19

1,84

0,62

0,51

5,57

0,41

0,08

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,03

0,11

0,09

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

158,45

7,74

18,43

24,26

15,76

79,54

3,15

9,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,85

0,26

0,50

0,21

0,22

0,38

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.300,18

169,50

444,55

204,99

228,77

186,77

984,43

81,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,69

2,44

1,25

226

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,25

3,66

0,53

1,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,18

4,39

9,13

130,87

24,20

8,58

97,46

6,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,98

2,98

Đất trồng lúa (*)

LUA**

160,73

7,71

5,45

60,97

1,65

8,60

69,33

7,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

206,19

4,14

8,62

104,75

19,63

7,22

56,97

4,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,01

0,25

0,51

26,12

4,58

1,36

37,51

1,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,71

0,24

16,31

13,41

3,51

4,98

2,06

2,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,38

0,12

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,45

0,06

0,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

0,24

0,02

0,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,01

2,37

11,71

0,21

0,46

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,02

10,83

1,44

3,25

3,85

1,32

1,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

0,61

0,02

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,01

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

0,15

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,01

0,07

1,45

0,01

0,42

0,45

0,61

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,02

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,35

0,35

Ghi chú: - (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa

Content:
2.886,06

97,74

107,54

323,17

585,33

565,33

1.050,40

156,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.167,14

2,74

4,03

47,62

296,26

80,99

575,42

160,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

1,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.854,67

498,94

889,59

710,84

571,46

849,38

2.046,27

288,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,37

35,15

2,22

2.2

Đất an ninh

CAN

63,85

1,66

3,01

59,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

883,58

93,18

790,40

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,55

127,19

24,63

2,71

2,11

12,96

1,96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,80

8,60

21,64

1,71

2,59

0,24

0,02

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

992,81

51,78

149,27

217,74

155,72

216,21

148,84

53,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,45

1,00

0,37

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.033,60

192,67

142,10

156,51

347,95

113,21

81,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137,04

137,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,48

0,53

6,69

1,49

0,61

0,75

0,90

0,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,82

0,71

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

5,68

0,66

1,66

0,41

0,96

0,09

0,58

1,33

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,19

1,84

0,62

0,51

5,57

0,41

0,08

0,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,02

0,04

0,05

0,07

0,03

0,11

0,09

0,63

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

158,45

7,74

18,43

24,26

15,76

79,54

3,15

9,57

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,85

0,26

0,50

0,21

0,22

0,38

0,18

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.300,18

169,50

444,55

204,99

228,77

186,77

984,43

81,17

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,69

2,44

1,25

226

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,25

3,66

0,53

1,05

3

Đất chưa sử dụng

CSD

Diện tích thu hồi đất năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhà Bè

Xã Phú Xuân

Xã Long Thới

Xã Nhơn Đức

Xã Phước Kiển

Xã Hiệp Phước

Xã Phước Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

281,18

4,39

9,13

130,87

24,20

8,58

97,46

6,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,98

2,98

Đất trồng lúa (*)

LUA**

160,73

7,71

5,45

60,97

1,65

8,60

69,33

7,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

206,19

4,14

8,62

104,75

19,63

7,22

56,97

4,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,01

0,25

0,51

26,12

4,58

1,36

37,51

1,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,71

0,24

16,31

13,41

3,51

4,98

2,06

2,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,38

0,12

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,45

0,06

0,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,45

0,24

0,02

0,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,01

2,37

11,71

0,21

0,46

0,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,02

10,83

1,44

3,25

3,85

1,32

1,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

0,61

0,02

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

0,01

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,16

0,15

0,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,01

0,07

1,45

0,01

0,42

0,45

0,61

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

0,02

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,35

0,35

Ghi chú: - (*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa