Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "09/10/2013", "sign_number": "2346/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Mai Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
4.331,0

4.331,0

3,02

Trong đó: Đất ở nông thôn

781,08

14,50

-

792,01

792,01

11,91

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.063,22

663,41

399,81

1.1

Đất trồng lúa

43,77

24,32

19,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,72

0,72

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

177,98

101,63

76,35

1.3

Đất rừng sản xuất

19,29

9,70

9,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

141,42

125,53

15,89

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,08

2,00

0,08

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

678,68

400,23

278,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ (2011 - 2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011 - 2015)

Kỳ cuối
(2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp

18.688,15

11.538,06

7.150,09

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.528,00

2.385,50

2.142,50

1.3

Đất rừng sản xuất

4.625,30

3.284,50

1.340,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

9.348,85

Content:
4.331,0

4.331,0

3,02

Trong đó: Đất ở nông thôn

781,08

14,50

-

792,01

792,01

11,91

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Loại đất

Cả thời kỳ 2011 - 2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.063,22

663,41

399,81

1.1

Đất trồng lúa

43,77

24,32

19,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,72

0,72

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

177,98

101,63

76,35

1.3

Đất rừng sản xuất

19,29

9,70

9,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

141,42

125,53

15,89

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,08

2,00

0,08

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

678,68

400,23

278,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ (2011 - 2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011 - 2015)

Kỳ cuối
(2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp

18.688,15

11.538,06

7.150,09

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.528,00

2.385,50

2.142,50

1.3

Đất rừng sản xuất

4.625,30

3.284,50

1.340,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

9.348,85