Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "22/12/2015", "sign_number": "34/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đồng Văn Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Trà Vinh

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Đối tượng chịu thuế:
Đối tượng chịu thuế là các tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

Content:
Đối tượng chịu thuế:
Đối tượng chịu thuế là các tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.