Document: Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4791/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Long Thạnh Mỹ Quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh Mỹ (khu 2), phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Thạnh Mỹ, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Xiển và rạch Gò Công.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Vành đai 3.
+ Phía Nam: giáp sông Trau Trảu.
+ Phía Bắc: giáp rạch Gò Công và đường Vành đai 3.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 56,7261 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng và Kiến trúc Miền Nam (ACSA).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,04

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

53,83

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

31,49

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

6,97

+ Đất giáo dục

m2/người

2,82

+ Đất y tế

m2/người

0,40

+ Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

1,65

+ Đất thể dục thể thao

m2/người

0,46

+ Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất hỗn hợp

m2/người

1,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

4,49

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

14,59

m2/người

10,88

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

- Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

(%)

26,3

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,2

- Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

tối đa

15

tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 37,6808 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 22,0441 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 1,0875 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 20,9566 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,8799 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,9758 ha.
- Khu chức năng y tế (xây mới): tổng diện tích 0,2854 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: tổng diện tích 1,1543 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (xây mới): tổng diện tích 0,3191 ha.
- Khu chức năng dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,1453 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,1419 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 1,5457 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,6149 ha, trong đó đất sân bãi 0,2389 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 19,0453 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (trường dạy nghề): tổng diện tích 5,2235 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 12,6158 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao cấp khu vực: diện tích 1,2060 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
( % )

A

Đất đơn vị ở

37,6808

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

22,0441

58,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,0875

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

20,9566

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16,8340

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

0,9940

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

3,1286

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,8799

12,95

- Đất giáo dục

1,9758

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,7350

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2408

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,2854

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,1543

- Đất thể dục thể thao (xây dựng mới)

0,3191

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1453

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan , công viên)

3,1419

8,34

- Đất công viên cây xanh

1,5962

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,5457

4

Đất giao thông - sân bãi

7,6149

20,21

- Đất giao thông

7,3760

- Đất sân bãi

0,2389

B

Đất ngoài đơn vị ở

19,0453

Đất công trình công cộng đô thị (trường dạy nghề)

5,2235

Đất cây xanh, mặt nước

12,6158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

6,1517

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,4178

- Sông, rạch - Hồ điều tiết

6,0463

Đất giao thông khu vực

1,2060

Tổng cộng

56,7261

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở: (diện tích: 567.261 m2; dự báo quy mô dân số:7.000 người)

1. Đất các đơn vị ở

376.808

53,83

1.1. Đất các nhóm nhà ở

220.441

31,49

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

209.566

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

168.340

50

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

40

12

4,2

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

31.286

40

15

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

48.799

6,97

- Đất giáo dục

19.758

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7.350

30

2

0,6

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

2.854

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

36

4

1,4

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

3.191

20

2

0,4

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.453

40

3

0,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

31.419

4,49

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

15.457

5

1

0,01

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

15.962

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

76.149

10,88

- Đất giao thông cấp phân khu vực

73.760

14,59 km/km2

- Sân bãi

2.389

2. Đất ngoài đơn vị ở

190.453

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

52.235

- Đất giáo dục (trường dạy nghề)

52.235

40

6

2,4

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

126.158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

61.517

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly tuyến điện

4.178

- Sông rạch - hồ điều tiết

60.463

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

12.060

Tổng cộng

567.261

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

D.tích
(m2)

Số dân
(người)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

I.

7000

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

110

5

70

3,5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

40.378

665

4

35

1,4

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.003

585

4

35

1,4

4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

15.664

410

4

40

1,4

5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

9.266

94

4

50

1,4

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

25.802

261

4

35

1,4

7

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16.519

167

4

35

1,4

8

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

5.826

59

4

50

1,4

9

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

7.252

73

4

50

1,4

10

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.505

237

4

50

1,4

11

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

1.122

11

4

50

1,4

12

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

1200

15

40

5,0

13

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

38.176

1527

15

35

3,6

14

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

11.899

952

15

40

4,5

15

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

8.121

650

15

40

5,0

16

Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7.350

0

2

30

0,6

17

Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

0

3

40

1,2

18

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

31,552

0

6

40

2,4

19

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

12.195

0

6

40

2,4

20

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

8.488

0

6

40

2,4

21

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện ) - xây mới

3.191

0

2

20

0,4

22

Đất y tế (xây dựng mới )

2.854

0

3

40

1,2

23

Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

0

4

36

1,4

24

Bãi xe

2.389

0

5

30

1,5

25

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.998

0

1

5

0,05

26

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.307

0

1

5

0,05

27

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.472

0

1

5

0,05

28

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

740

0

1

5

0,05

29

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.733

0

1

5

0,05

30

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.925

0

1

5

0,05

31

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

787

0

1

5

0,05

32

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.621

0

0

0

0

33

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.043

0

0

0

0

34

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.302

0

0

0

0

35

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

4.036

0

0

0

0

36

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.006

0

0

0

0

37

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.669

0

0

0

0

38

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.472

0

0

0

0

39

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.558

0

0

0

0

40

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

808

0

0

0

0

41

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

641

0

0

0

0

42

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.041

0

0

0

0

43

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.214

0

0

0

0

44

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

890

0

0

0

0

45

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.216

0

0

0

0

46

Đất hành lang cây xanh cách ly tuyến diện

4.178

0

0

0

0

47

Hồ điều tiết

7.272

0

0

0

0

48

Sông rạch

53.191

0

0

0

0

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Lô I - 13

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-13

38.176

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

15.270

40

- Đất công trình dịch vụ công cộng

11.453

30

- Đất cây xanh

11.453

30

Lô I - 14

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-14

11.899

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

9.519

80

- Đất cây xanh

2.380

20

Lô I - 15

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-15

8.121

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

6.497

80

- Đất cây xanh

1.624

20

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực dọc tuyến đường Vành đai 3, thuận lợi về mặt giao thông, nối kết liên hoàn với các cụm dân cư và các khu chức năng khác thuộc quận 9, khu vực này phát triển các công trình cao tầng tạo điểm nhấn cho khu dân cư đô thị.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ. Các khu nhà ở chung cư cao tầng bố trí gần các khu có chức năng đô thị quan trọng.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại:
Kết nối giao thông khu vực thuận lợi thông qua các tuyến đường Nguyễn Xiển lộ giới 30 m và tuyến vành đai 3 có lộ giới 140 m (bên ngoài ranh nghiên cứu), nối thẳng đến các khu chức năng đô thị quan trọng của quận,
b) Giao thông đối nội:
Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch, các tuyến đường được thống kê cụ thể như sau:

STT

Tên đường

Từ....

Đến....

Lộ giới
(mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Đường Nguyễn Xiển

Cầu Trau Trảu

Cầu Gò Công

30

7,5

15

7,5

2

Đường 22

Đường Nguyễn Xiển

Đường Vành đai 3

20

4,5

11

4,5

3

Đường A

Đường Nguyễn Xiển

Đường Vành đai 3

20

3

14

3

4

Đường B

Đường Nguyễn Xiển

Đường Vành đai 3

13

4

7

3

5

Đường D1

Đường B

Đường Vành đai 3

13

3

7

3

6

Đường D2

Đường D1

Đường B

13

3

7

3

7

Đường D3

Đường D1

Đường B

13

3

7

3

8

Đường D4

Đường 22

Đường Nguyễn Xiển

16

4

8

4

9

Đường D5

Đường 22

Đường Vành đai 3

12

2,5

7

2,5

10

Đường D6

Đường 22

Đường Vành đai 3

16

3

10

3

11

Đường D7

Đường D5

Đường Nguyễn Xiển

14

2,5

9

2,5

12

Đường D8

Đường D7

Đường A

12

2,5

7

2,5

13

Đường nội bộ còn lại

12

2,5

7

2,5

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Long Thạnh Mỹ (khu 2), phường Long Thạnh Mỹ, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Long Thạnh Mỹ, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Xiển và rạch Gò Công.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Vành đai 3.
+ Phía Nam: giáp sông Trau Trảu.
+ Phía Bắc: giáp rạch Gò Công và đường Vành đai 3.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 56,7261 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Sở Quy hoạch - Kiến trúc (Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Quy hoạch Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Công ty TNHH Xây dựng và Kiến trúc Miền Nam (ACSA).
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

81,04

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

53,83

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

31,49

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở. Trong đó:

m2/người

6,97

+ Đất giáo dục

m2/người

2,82

+ Đất y tế

m2/người

0,40

+ Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

1,65

+ Đất thể dục thể thao

m2/người

0,46

+ Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất hỗn hợp

m2/người

1,64

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

4,49

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

14,59

m2/người

10,88

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

- Tiêu chuẩn chất thải, rác thải

kg/người/ngày

1,0 - 1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

(%)

26,3

- Hệ số sử dụng đất

lần

1,2

- Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

tối đa

15

tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đất đơn vị ở: 37,6808 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (đất nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 22,0441 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang: tổng diện tích 1,0875 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 20,9566 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,8799 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 1,9758 ha.
- Khu chức năng y tế (xây mới): tổng diện tích 0,2854 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ: tổng diện tích 1,1543 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (xây mới): tổng diện tích 0,3191 ha.
- Khu chức năng dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,1453 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,1419 ha, trong đó đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: 1,5457 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 7,6149 ha, trong đó đất sân bãi 0,2389 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 19,0453 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (trường dạy nghề): tổng diện tích 5,2235 ha.
b.2. Khu cây xanh - mặt nước: diện tích 12,6158 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao cấp khu vực: diện tích 1,2060 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
( % )

A

Đất đơn vị ở

37,6808

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

22,0441

58,50

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

1,0875

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

20,9566

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16,8340

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

0,9940

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

3,1286

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,8799

12,95

- Đất giáo dục

1,9758

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

0,7350

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1,2408

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,2854

- Đất dịch vụ - thương mại (xây dựng mới)

1,1543

- Đất thể dục thể thao (xây dựng mới)

0,3191

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1453

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan , công viên)

3,1419

8,34

- Đất công viên cây xanh

1,5962

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,5457

4

Đất giao thông - sân bãi

7,6149

20,21

- Đất giao thông

7,3760

- Đất sân bãi

0,2389

B

Đất ngoài đơn vị ở

19,0453

Đất công trình công cộng đô thị (trường dạy nghề)

5,2235

Đất cây xanh, mặt nước

12,6158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông, rạch

6,1517

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

0,4178

- Sông, rạch - Hồ điều tiết

6,0463

Đất giao thông khu vực

1,2060

Tổng cộng

56,7261

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Loại đất

Diện tích

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

Hệ số sử dụng đất tối đa

(m2)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở: (diện tích: 567.261 m2; dự báo quy mô dân số:7.000 người)

1. Đất các đơn vị ở

376.808

53,83

1.1. Đất các nhóm nhà ở

220.441

31,49

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

70

5

1,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

209.566

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

168.340

50

4

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

40

12

4,2

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

31.286

40

15

3,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

48.799

6,97

- Đất giáo dục

19.758

2,8

+ Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7.350

30

2

0,6

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

40

3

1,2

- Đất y tế (xây dựng mới)

2.854

40

3

1,2

- Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

36

4

1,4

- Đất thể dục thể thao (sân tập luyện) xây mới

3.191

20

2

0,4

- Đất công trình dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

11.453

40

3

0,4

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

31.419

4,49

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

15.457

5

1

0,01

- Đất cây xanh cảnh quan, công viên

15.962

5

1

0,05

1.4. Đất giao thông và sân bãi

76.149

10,88

- Đất giao thông cấp phân khu vực

73.760

14,59 km/km2

- Sân bãi

2.389

2. Đất ngoài đơn vị ở

190.453

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

52.235

- Đất giáo dục (trường dạy nghề)

52.235

40

6

2,4

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

126.158

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

61.517

- Đất cây xanh cảnh quan cách ly tuyến điện

4.178

- Sông rạch - hồ điều tiết

60.463

2.3. Đất giao thông cấp khu vực

12.060

Tổng cộng

567.261

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu lô đất

Chức năng các lô đất

D.tích
(m2)

Số dân
(người)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

I.

7000

1

Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

10.875

110

5

70

3,5

2

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

40.378

665

4

35

1,4

3

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.003

585

4

35

1,4

4

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

15.664

410

4

40

1,4

5

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

9.266

94

4

50

1,4

6

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

25.802

261

4

35

1,4

7

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

16.519

167

4

35

1,4

8

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

5.826

59

4

50

1,4

9

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

7.252

73

4

50

1,4

10

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

23.505

237

4

50

1,4

11

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

1.122

11

4

50

1,4

12

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới chung cư cao tầng

9.940

1200

15

40

5,0

13

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

38.176

1527

15

35

3,6

14

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

11.899

952

15

40

4,5

15

Đất nhóm nhà ở sử dụng hỗn hợp

8.121

650

15

40

5,0

16

Trường mẫu giáo (xây dựng mới)

7.350

0

2

30

0,6

17

Trường tiểu học (xây dựng mới)

12.408

0

3

40

1,2

18

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

31,552

0

6

40

2,4

19

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

12.195

0

6

40

2,4

20

Đất giáo dục (trường dạy nghề)

8.488

0

6

40

2,4

21

Đất thể dục thể thao (sân tập luyện ) - xây mới

3.191

0

2

20

0,4

22

Đất y tế (xây dựng mới )

2.854

0

3

40

1,2

23

Đất thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

11.543

0

4

36

1,4

24

Bãi xe

2.389

0

5

30

1,5

25

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

3.998

0

1

5

0,05

26

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.307

0

1

5

0,05

27

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

1.472

0

1

5

0,05

28

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

740

0

1

5

0,05

29

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

4.733

0

1

5

0,05

30

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

2.925

0

1

5

0,05

31

Đất cây xanh cảnh quan, công viên

787

0

1

5

0,05

32

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

15.621

0

0

0

0

33

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.043

0

0

0

0

34

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.302

0

0

0

0

35

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

4.036

0

0

0

0

36

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.006

0

0

0

0

37

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

2.669

0

0

0

0

38

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.472

0

0

0

0

39

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.558

0

0

0

0

40

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

808

0

0

0

0

41

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

641

0

0

0

0

42

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

1.041

0

0

0

0

43

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

5.214

0

0

0

0

44

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

890

0

0

0

0

45

Đất cây xanh cảnh quan cách ly sông rạch

10.216

0

0

0

0

46

Đất hành lang cây xanh cách ly tuyến diện

4.178

0

0

0

0

47

Hồ điều tiết

7.272

0

0

0

0

48

Sông rạch

53.191

0

0

0

0

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Lô I - 13

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-13

38.176

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

15.270

40

- Đất công trình dịch vụ công cộng

11.453

30

- Đất cây xanh

11.453

30

Lô I - 14

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-14

11.899

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

9.519

80

- Đất cây xanh

2.380

20

Lô I - 15

Đất sử dụng hỗn hợp lô I-15

8.121

- Đất nhóm nhà ở (nhà chung cư cao tầng)

6.497

80

- Đất cây xanh

1.624

20

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực dọc tuyến đường Vành đai 3, thuận lợi về mặt giao thông, nối kết liên hoàn với các cụm dân cư và các khu chức năng khác thuộc quận 9, khu vực này phát triển các công trình cao tầng tạo điểm nhấn cho khu dân cư đô thị.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ. Các khu nhà ở chung cư cao tầng bố trí gần các khu có chức năng đô thị quan trọng.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:
a) Giao thông đối ngoại:
Kết nối giao thông khu vực thuận lợi thông qua các tuyến đường Nguyễn Xiển lộ giới 30 m và tuyến vành đai 3 có lộ giới 140 m (bên ngoài ranh nghiên cứu), nối thẳng đến các khu chức năng đô thị quan trọng của quận,
b) Giao thông đối nội:
Quy hoạch mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến, mở mới một số đoạn đường đảm bảo kết nối liên tục thông suốt trong mạng lưới đường, quy hoạch xây dựng hệ thống giao thông trong khu quy hoạch bao gồm các tuyến đường liên khu vực, các tuyến chính cho khu vực và cả một số tuyến đường phân khu vực phù hợp với yêu cầu tổ chức giao thông trong đồ án quy hoạch, các tuyến đường được thống kê cụ thể như sau:

STT

Tên đường

Từ....

Đến....

Lộ giới
(mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Đường Nguyễn Xiển

Cầu Trau Trảu

Cầu Gò Công

30

7,5

15

7,5

2

Đường 22

Đường Nguyễn Xiển

Đường Vành đai 3

20

4,5

11

4,5

3

Đường A

Đường Nguyễn Xiển

Đường Vành đai 3

20

3

14

3

4

Đường B

Đường Nguyễn Xiển

Đường Vành đai 3

13

4

7

3

5

Đường D1

Đường B

Đường Vành đai 3

13

3

7

3

6

Đường D2

Đường D1

Đường B

13

3

7

3

7

Đường D3

Đường D1

Đường B

13

3

7

3

8

Đường D4

Đường 22

Đường Nguyễn Xiển

16

4

8

4

9

Đường D5

Đường 22

Đường Vành đai 3

12

2,5

7

2,5

10

Đường D6

Đường 22

Đường Vành đai 3

16

3

10

3

11

Đường D7

Đường D5

Đường Nguyễn Xiển

14

2,5

9

2,5

12

Đường D8

Đường D7

Đường A

12

2,5

7

2,5

13

Đường nội bộ còn lại

12

2,5

7

2,5

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư; các vấn đề về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.