Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4672/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4672/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 4672/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung An huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư xã Trung An, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
7.000

107,80

1.1. Đất nhóm nhà ở

510.300

7.000

72,90

1

5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

429.600

5.500

78,11

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhả ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.1

6.800

87

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.2

40.500

519

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.3

16.200

207

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhả ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.4

10.600

136

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.5

34.500

442

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.6

55.600

712

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.7

56.000

717

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.8

14.300

183

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.9

20.700

265

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.10

26.400

338

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.11

20.900

268

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.12

9.300

119

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.13

7.300

93

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.14

2.300

29

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.15

41.100

526

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.16

14.900

191

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.17

21.800

279

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.18

30.400

389

78,11

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

80.700

1.500

53,80

40

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.19

12.600

234

53,80

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.20

20.100

374

53,80

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

1.38, 1.39, 1.40, 1.41, 1.42, 1.43

48.000

892

50

1

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

66.680

9,53

- Đất giáo dục

28.100

4,01

+ Trường mầm non (Trung An 1 hiện hữu mở rộng)

1.21

5.100

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (Trung An hiện hữu)

1.22

11.600

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (Trung An hiện hữu)

1.23

11.400

40

1

4

1,6

- Đất hành chính

3.200

1

1

4

0,04

+ Trụ sở hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân hiện hữu

1.24

2.600

40

1

3

1,2

+ Văn phòng ấp Chợ và điểm sinh hoạt văn hóa (hiện hữu mở rộng)

1.24

600

40

1

3

1,2

- Đất dịch vụ - thương mại

4.200

+ Bưu điện xã hiện hữu.

1.25

600

40

1

3

1,2

+ Chợ Trung An hiện hữu

1.26

3.600

30

1

2

0,6

- Đất y tế (trạm y tế xã hiện hữu)

1.27

1.400

0,20

40

1

3

1,2

- Đất thể dục thể thao

1.28

11.300

1,61

10

1

2

0,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong đất sử dụng hỗn hợp

1.38,1.39, 1.40,1.41, 1.42,1.43

18.780

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

68.738

9,82

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

39.818

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

1.29

30.600

5

1

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

1.30

7.127

5

1

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

1.31

2.091

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

1.38,1.39, 1.40,1.41, 1.42,1.43

28.920

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

108.882

15,55

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

108.882

10,66 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

34.800

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

5.500

- Đất văn hóa (Đài liệt sỹ hiện hữu)

1.32

800

- Đất văn hóa (Bia tưởng niệm hiện hữu).

1.33

500

- Đất công trình tôn giáo (Chùa Hội Hưng Tự hiện hữu)

1.34

4.200

2.2. Đất cây xanh

29.300

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly điện cao thế)

1.35

14.000

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly điện cao thế)

1.36

13.400

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly điện cao thế)

1.37

1.900

Tổng cộng

789.400

112,77

35,2

1

5

1,71

- Bảng thống kê chỉ tiêu cơ bản của đất sử dụng hỗn hợp:

STT

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng
đất

(m2)

(người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

1

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.38

15.300

142

+ Đất nhóm nhà ở (50%)

7.650

142

50

1

5

2,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (20%)

3.060

40

1

5

2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (30%)

4.590

2

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.39

29.600

275

+ Đất nhóm nhà ở (50%)

14.800

275

50

1

5

2,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (20%)

5.920

40

1

5

2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (30%)

Content:
7.000

107,80

1.1. Đất nhóm nhà ở

510.300

7.000

72,90

1

5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu:

429.600

5.500

78,11

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhả ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.1

6.800

87

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.2

40.500

519

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.3

16.200

207

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhả ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.4

10.600

136

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.5

34.500

442

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.6

55.600

712

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.7

56.000

717

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.8

14.300

183

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.9

20.700

265

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.10

26.400

338

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.11

20.900

268

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.12

9.300

119

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.13

7.300

93

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.14

2.300

29

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.15

41.100

526

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.16

14.900

191

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.17

21.800

279

78,11

50

1

5

2,5

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

1.18

30.400

389

78,11

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

80.700

1.500

53,80

40

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.19

12.600

234

53,80

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

1.20

20.100

374

53,80

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở trong đất sử dụng hỗn hợp

1.38, 1.39, 1.40, 1.41, 1.42, 1.43

48.000

892

50

1

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

66.680

9,53

- Đất giáo dục

28.100

4,01

+ Trường mầm non (Trung An 1 hiện hữu mở rộng)

1.21

5.100

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (Trung An hiện hữu)

1.22

11.600

40

1

4

1,6

+ Trường trung học cơ sở (Trung An hiện hữu)

1.23

11.400

40

1

4

1,6

- Đất hành chính

3.200

1

1

4

0,04

+ Trụ sở hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân hiện hữu

1.24

2.600

40

1

3

1,2

+ Văn phòng ấp Chợ và điểm sinh hoạt văn hóa (hiện hữu mở rộng)

1.24

600

40

1

3

1,2

- Đất dịch vụ - thương mại

4.200

+ Bưu điện xã hiện hữu.

1.25

600

40

1

3

1,2

+ Chợ Trung An hiện hữu

1.26

3.600

30

1

2

0,6

- Đất y tế (trạm y tế xã hiện hữu)

1.27

1.400

0,20

40

1

3

1,2

- Đất thể dục thể thao

1.28

11.300

1,61

10

1

2

0,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong đất sử dụng hỗn hợp

1.38,1.39, 1.40,1.41, 1.42,1.43

18.780

40

1

5

2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

68.738

9,82

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

39.818

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

1.29

30.600

5

1

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

1.30

7.127

5

1

1

0,05

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng xây dựng mới

1.31

2.091

5

1

1

0,05

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đất sử dụng hỗn hợp

1.38,1.39, 1.40,1.41, 1.42,1.43

28.920

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

108.882

15,55

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

108.882

10,66 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

34.800

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

5.500

- Đất văn hóa (Đài liệt sỹ hiện hữu)

1.32

800

- Đất văn hóa (Bia tưởng niệm hiện hữu).

1.33

500

- Đất công trình tôn giáo (Chùa Hội Hưng Tự hiện hữu)

1.34

4.200

2.2. Đất cây xanh

29.300

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly điện cao thế)

1.35

14.000

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly điện cao thế)

1.36

13.400

- Đất cây xanh chuyên dùng (cây xanh cách ly điện cao thế)

1.37

1.900

Tổng cộng

789.400

112,77

35,2

1

5

1,71

- Bảng thống kê chỉ tiêu cơ bản của đất sử dụng hỗn hợp:

STT

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Hệ số sử dụng
đất

(m2)

(người)

(%)

(tầng)

(lần)

Tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Tối đa

1

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.38

15.300

142

+ Đất nhóm nhà ở (50%)

7.650

142

50

1

5

2,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (20%)

3.060

40

1

5

2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (30%)

4.590

2

- Đất sử dụng hỗn hợp

1.39

29.600

275

+ Đất nhóm nhà ở (50%)

14.800

275

50

1

5

2,5

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở (20%)

5.920

40

1

5

2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng (30%)