Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5300/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5300/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5300/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (phân khu 1), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.000 người.
Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: khoảng 970 người.
5.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

3351,5

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

413,50

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/người

153,30

- Đất giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn:

Trong đó:

km/km2

+ Đường giao thông cấp phân khu vực

1,84

+ Đường giao thông nông thôn

4,17

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu sản xuất kinh tế vườn

người/ha

4

Khu trồng cây ăn trái

người/ha

2

Khu công trình công cộng, thương mại - dịch vụ

người/ha

15

Khu du lịch nghỉ dưỡng

người/ha

10

Khu nuôi trồng thủy sản

người/ha

2

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,15

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

1000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

6,5

Hệ số sử dụng đất

lần

0,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

(tầng)

1

Tối đa

(tầng)

3

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 1.000 người.
Dự báo quy mô lao động trong khu vực quy hoạch: khoảng 970 người.
5.4. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

3351,5

B

Chỉ tiêu đất khu ở trung bình toàn khu

m2/người

413,50

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở

Đất các nhóm nhà ở nông thôn

m2/người

153,30

- Đất giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn:

Trong đó:

km/km2

+ Đường giao thông cấp phân khu vực

1,84

+ Đường giao thông nông thôn

4,17

D

Chỉ tiêu sử dụng lao động

Khu sản xuất kinh tế vườn

người/ha

4

Khu trồng cây ăn trái

người/ha

2

Khu công trình công cộng, thương mại - dịch vụ

người/ha

15

Khu du lịch nghỉ dưỡng

người/ha

10

Khu nuôi trồng thủy sản

người/ha

2

E

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

4,15

Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước nông thôn

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện nông thôn

kwh/người/năm

1000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải nông thôn

kg/người/ngày

0,9

F

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

6,5

Hệ số sử dụng đất

lần

0,2

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

(tầng)

1

Tối đa

(tầng)

3