Document: Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2019/TT-BNNPTNT cập nhật khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/11/2019", "sign_number": "20/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/11/2019", "sign_number": "20/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/11/2019", "sign_number": "20/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/11/2019", "sign_number": "20/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "22/11/2019", "sign_number": "20/2019/TT-BNNPTNT", "signer": "Phùng Đức Tiến", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 5 Thông tư 20/2019/TT-BNNPTNT cập nhật khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi mới nhất

Điều 5. Cơ sở dữ liệu về cơ sở chăn nuôi, chế biến, thị trường sản phẩm chăn nuôi
1. Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi bao gồm:
a) Dữ liệu về tổ chức, cá nhân chăn nuôi: Tên, mã số cơ sở chăn nuôi, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại vật nuôi, số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng;

Content:
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân chăn nuôi: Tên, mã số cơ sở chăn nuôi, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại vật nuôi, số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng;