Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5050/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc trục Hương Lộ 65 Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5050/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc trục Hương Lộ 65 Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc trục Hương Lộ 65, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 3.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

113,9

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/người

100,67

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở:

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

73,33

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

m2/người

72,75

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

73,46

+ Đất nhóm nhà ở trong khu sử dụng hỗn hợp

m2/người

74,29

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở:

m2/người

5,63

+ Công trình giáo dục

m2/người

4,17

+ Công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2

13.700

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

7,07

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

14,12

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực tính đến đường phân cấp khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

14,63

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

35

Hệ số sử dụng đất

lần

1,02

Tầng cao xây dựng (theo QCXD 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 3.000 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

113,9

B

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/người

100,67

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong khu ở:

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

73,33

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

m2/người

72,75

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

m2/người

73,46

+ Đất nhóm nhà ở trong khu sử dụng hỗn hợp

m2/người

74,29

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở:

m2/người

5,63

+ Công trình giáo dục

m2/người

4,17

+ Công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

m2

13.700

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

7,07

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

14,12

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực tính đến đường phân cấp khu vực), kể cả giao thông tĩnh

%

14,63

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng toàn khu

%

35

Hệ số sử dụng đất

lần

1,02

Tầng cao xây dựng (theo QCXD 03:2012/BXD)

Tối đa

tầng

5

Tối thiểu

tầng

1