Document: Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

838,52

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.762,50

432,98

298,37

255,47

240,87

429,75

352,61

251,99

511,16

350,23

315,36

512,55

194,77

284,54

331,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.366,45

418,32

276,55

241,32

224,70

352,07

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.287,44

418,32

276,55

241,32

194,97

302,78

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,90

1,53

4,13

0,83

1,21

23,71

6,28

0,70

24,39

25,45

0,38

5,43

3,32

0,03

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,22

0,31

0,01

0,99

5,40

1,36

0,03

1,87

0,12

0,06

0,28

2,88

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

266,67

3,66

17,67

13,32

13,91

46,91

1,96

14,34

55,55

26,99

8,02

24,57

16,25

13,12

10,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,27

9,16

0,06

1,66

0,02

0,10

0,44

0,61

1,04

0,26

0,67

0,86

1,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.890,82

405,13

335,02

291,06

302,93

404,29

255,34

377,15

289,86

518,09

281,33

264,09

229,78

269,42

667,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,31

0,91

0,02

0,05

5,29

0,04

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,98

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

934,03

57,18

75,82

36,81

79,45

26,28

98,37

20,56

215,00

67,61

2,55

254,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,48

2,00

66,54

4,92

8,50

11,50

11,50

4,01

28,94

18,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,93

3,01

5,41

1,08

7,80

0,21

2,08

0,35

0,61

1,66

1,18

11,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,09

6,92

4,30

28,81

10,40

0,36

1,01

0,11

2,36

12,67

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,06

9,09

1,99

0,37

4,63

15,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.723,43

190,51

129,60

96,04

98,85

106,20

99,19

143,66

96,26

123,11

111,98

141,84

92,74

130,57

162,89

-

Đất giao thông

DGT

983,71

123,06

72,77

53,44

59,99

47,78

53,85

75,92

38,73

76,77

64,46

79,51

50,42

89,33

97,69

-

Đất thủy lợi

DTL

449,93

30,01

33,40

26,96

20,33

42,88

35,18

44,42

39,17

30,91

30,24

51,20

19,09

24,80

21,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

24,95

3,86

0,76

2,08

1,43

0,51

0,21

0,61

2,45

5,01

0,34

1,32

0,29

6,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,60

2,46

2,38

0,36

0,13

0,10

0,20

0,10

0,15

0,20

0,64

0,13

0,19

0,26

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,74

7,44

12,10

3,01

2,87

3,68

2,96

2,66

2,78

2,15

3,36

3,71

4,91

3,88

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

28,13

2,72

3,75

0,46

7,06

0,82

2,40

0,63

1,58

3,78

0,38

1,02

1,64

1,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,28

4,30

0,04

0,54

1,08

0,10

0,06

0,28

0,01

0,01

0,02

0,10

0,04

0,69

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,94

0,38

0,29

0,02

0,04

0,01

0,11

0,01

0,01

0,03

0,01

0,01

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,20

0,24

0,09

0,20

0,06

0,19

0,08

0,09

6,12

0,09

0,31

0,43

3,94

0,10

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,56

1,26

0,77

2,69

1,07

1,30

0,73

0,59

1,40

1,05

1,10

1,06

3,00

0,13

2,40

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,36

13,71

2,52

5,94

4,51

8,32

6,08

16,61

5,91

7,22

3,03

5,05

7,65

9,68

13,12

-

Đất chợ

DCH

16,03

1,08

0,70

0,33

0,29

0,50

0,04

0,28

0,75

0,66

1,09

0,42

9,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,01

7,74

4,57

0,34

2,47

5,34

0,27

2,24

1,51

0,69

3,48

0,52

6,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.253,61

92,14

61,18

94,63

94,21

89,39

74,97

104,96

101,77

85,79

73,38

91,99

118,33

170,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

112,04

112,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,68

10,80

5,58

1,14

8,84

0,85

0,13

0,20

1,03

0,31

0,18

0,46

0,74

1,72

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

0,18

0,05

0,21

0,19

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,17

2,19

1,56

1,12

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,17

1,27

0,88

2,81

1,15

2,45

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

285,62

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

8,95

5,10

14,61

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,01

10,75

2,11

16,39

14,54

7,92

20,25

36,91

5,27

12,94

0,88

16,51

3,44

12,64

8,47

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,54

0,11

0,42

0,27

0,21

1,53

0,99

0,30

0,54

3,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,79

0,40

0,12

0,91

17,06

20,83

0,24

0,20

0,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

258,35

19,03

8,64

6,86

29,33

13,05

12,10

21,84

20,89

19,41

23,18

12,70

9,61

5,07

56,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232,80

17,49

7,62

4,90

26,97

11,49

11,53

19,87

16,73

18,63

20,59

12,21

9,13

4,93

50,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232,80

17,49

7,62

4,90

26,97

11,49

11,53

19,87

16,73

18,63

20,59

12,21

9,13

4,93

50,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,65

0,47

0,10

0,14

0,21

0,20

1,05

1,05

0,70

0,10

0,40

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,13

0,15

0,17

0,07

0,07

0,11

0,08

0,13

0,08

0,08

0,08

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,93

1,07

0,77

1,82

1,78

1,29

0,50

0,92

2,80

2,16

0,41

0,06

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,84

0,20

0,20

0,20

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,58

3,86

0,40

1,06

4,07

2,80

4,10

3,69

3,30

1,77

3,24

0,55

0,97

0,24

8,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,65

3,86

0,28

1,06

3,85

2,30

4,10

3,69

2,43

1,77

2,62

0,55

0,97

0,24

7,93

-

Đất giao thông

DGT

21,63

1,61

0,16

0,56

1,76

1,14

2,50

3,43

1,05

1,02

2,50

0,30

0,87

0,24

4,49

-

Đất thủy lợi

DTL

13,38

1,75

0,10

0,50

2,09

1,16

1,60

0,26

1,28

0,75

0,10

0,25

0,10

3,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,02

0,10

0,02

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,10

0,22

0,20

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,07

0,50

0,57

0,50

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,22

19,03

8,64

7,76

35,16

13,05

12,10

22,74

20,89

19,41

23,66

14,86

9,61

5,07

65,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,46

0,47

0,10

0,14

0,23

0,20

1,05

1,05

0,70

0,18

0,40

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,13

0,15

0,17

0,07

0,07

0,11

0,08

0,13

0,08

0,08

0,08

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,93

1,07

0,77

1,82

1,78

1,29

0,50

0,92

2,80

2,16

0,41

0,06

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,84

0,20

0,20

0,20

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,76

0,41

3,60

0,19

0,62

1,25

0,24

1,45

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

838,52

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.762,50

432,98

298,37

255,47

240,87

429,75

352,61

251,99

511,16

350,23

315,36

512,55

194,77

284,54

331,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.366,45

418,32

276,55

241,32

224,70

352,07

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.287,44

418,32

276,55

241,32

194,97

302,78

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,90

1,53

4,13

0,83

1,21

23,71

6,28

0,70

24,39

25,45

0,38

5,43

3,32

0,03

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,22

0,31

0,01

0,99

5,40

1,36

0,03

1,87

0,12

0,06

0,28

2,88

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

266,67

3,66

17,67

13,32

13,91

46,91

1,96

14,34

55,55

26,99

8,02

24,57

16,25

13,12

10,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,27

9,16

0,06

1,66

0,02

0,10

0,44

0,61

1,04

0,26

0,67

0,86

1,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.890,82

405,13

335,02

291,06

302,93

404,29

255,34

377,15

289,86

518,09

281,33

264,09

229,78

269,42

667,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,31

0,91

0,02

0,05

5,29

0,04

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,98

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

934,03

57,18

75,82

36,81

79,45

26,28

98,37

20,56

215,00

67,61

2,55

254,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

156,48

2,00

66,54

4,92

8,50

11,50

11,50

4,01

28,94

18,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,93

3,01

5,41

1,08

7,80

0,21

2,08

0,35

0,61

1,66

1,18

11,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,09

6,92

4,30

28,81

10,40

0,36

1,01

0,11

2,36

12,67

0,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,06

9,09

1,99

0,37

4,63

15,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.723,43

190,51

129,60

96,04

98,85

106,20

99,19

143,66

96,26

123,11

111,98

141,84

92,74

130,57

162,89

-

Đất giao thông

DGT

983,71

123,06

72,77

53,44

59,99

47,78

53,85

75,92

38,73

76,77

64,46

79,51

50,42

89,33

97,69

-

Đất thủy lợi

DTL

449,93

30,01

33,40

26,96

20,33

42,88

35,18

44,42

39,17

30,91

30,24

51,20

19,09

24,80

21,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

24,95

3,86

0,76

2,08

1,43

0,51

0,21

0,61

2,45

5,01

0,34

1,32

0,29

6,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,60

2,46

2,38

0,36

0,13

0,10

0,20

0,10

0,15

0,20

0,64

0,13

0,19

0,26

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,74

7,44

12,10

3,01

2,87

3,68

2,96

2,66

2,78

2,15

3,36

3,71

4,91

3,88

9,23

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

28,13

2,72

3,75

0,46

7,06

0,82

2,40

0,63

1,58

3,78

0,38

1,02

1,64

1,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,28

4,30

0,04

0,54

1,08

0,10

0,06

0,28

0,01

0,01

0,02

0,10

0,04

0,69

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,94

0,38

0,29

0,02

0,04

0,01

0,11

0,01

0,01

0,03

0,01

0,01

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,20

0,24

0,09

0,20

0,06

0,19

0,08

0,09

6,12

0,09

0,31

0,43

3,94

0,10

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,56

1,26

0,77

2,69

1,07

1,30

0,73

0,59

1,40

1,05

1,10

1,06

3,00

0,13

2,40

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,36

13,71

2,52

5,94

4,51

8,32

6,08

16,61

5,91

7,22

3,03

5,05

7,65

9,68

13,12

-

Đất chợ

DCH

16,03

1,08

0,70

0,33

0,29

0,50

0,04

0,28

0,75

0,66

1,09

0,42

9,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

36,01

7,74

4,57

0,34

2,47

5,34

0,27

2,24

1,51

0,69

3,48

0,52

6,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.253,61

92,14

61,18

94,63

94,21

89,39

74,97

104,96

101,77

85,79

73,38

91,99

118,33

170,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

112,04

112,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,68

10,80

5,58

1,14

8,84

0,85

0,13

0,20

1,03

0,31

0,18

0,46

0,74

1,72

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

0,18

0,05

0,21

0,19

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

38,17

2,19

1,56

1,12

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,17

1,27

0,88

2,81

1,15

2,45

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

285,62

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

8,95

5,10

14,61

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,01

10,75

2,11

16,39

14,54

7,92

20,25

36,91

5,27

12,94

0,88

16,51

3,44

12,64

8,47

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,54

0,11

0,42

0,27

0,21

1,53

0,99

0,30

0,54

3,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

39,79

0,40

0,12

0,91

17,06

20,83

0,24

0,20

0,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

258,35

19,03

8,64

6,86

29,33

13,05

12,10

21,84

20,89

19,41

23,18

12,70

9,61

5,07

56,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

232,80

17,49

7,62

4,90

26,97

11,49

11,53

19,87

16,73

18,63

20,59

12,21

9,13

4,93

50,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

232,80

17,49

7,62

4,90

26,97

11,49

11,53

19,87

16,73

18,63

20,59

12,21

9,13

4,93

50,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,65

0,47

0,10

0,14

0,21

0,20

1,05

1,05

0,70

0,10

0,40

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,13

0,15

0,17

0,07

0,07

0,11

0,08

0,13

0,08

0,08

0,08

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,93

1,07

0,77

1,82

1,78

1,29

0,50

0,92

2,80

2,16

0,41

0,06

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,84

0,20

0,20

0,20

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,58

3,86

0,40

1,06

4,07

2,80

4,10

3,69

3,30

1,77

3,24

0,55

0,97

0,24

8,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,65

3,86

0,28

1,06

3,85

2,30

4,10

3,69

2,43

1,77

2,62

0,55

0,97

0,24

7,93

-

Đất giao thông

DGT

21,63

1,61

0,16

0,56

1,76

1,14

2,50

3,43

1,05

1,02

2,50

0,30

0,87

0,24

4,49

-

Đất thủy lợi

DTL

13,38

1,75

0,10

0,50

2,09

1,16

1,60

0,26

1,28

0,75

0,10

0,25

0,10

3,44

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

0,02

0,10

0,02

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

0,10

0,22

0,20

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,07

0,50

0,57

0,50

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

277,22

19,03

8,64

7,76

35,16

13,05

12,10

22,74

20,89

19,41

23,66

14,86

9,61

5,07

65,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

250,86

17,49

7,62

5,80

32,78

11,49

11,53

20,77

16,73

18,63

20,99

14,37

9,13

4,93

58,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,46

0,47

0,10

0,14

0,23

0,20

1,05

1,05

0,70

0,18

0,40

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,13

0,15

0,17

0,07

0,07

0,11

0,08

0,13

0,08

0,08

0,08

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,93

1,07

0,77

1,82

1,78

1,29

0,50

0,92

2,80

2,16

0,41

0,06

5,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,84

0,20

0,20

0,20

0,24

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,76

0,41

3,60

0,19

0,62

1,25

0,24

1,45