Document: Điều 1 Quyết định 1490/QĐ-UBND năm 2009 quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên kh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2009", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2009", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2009", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2009", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/06/2009", "sign_number": "1490/QĐ-UBND", "signer": "Trần Quang Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1490/QĐ-UBND năm 2009 quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên kh có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và hệ số quy đổi từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên thương phẩm.
1.1. Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng:
a) Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên:

STT

Tên Tài nguyên

ĐVT

Giá tối thiểu tính TTN

01

Đá

đ/m3

72.000

02

Cát suối

đ/m3

50.000

Cát đồi

đ/m3

20.000

03

Đất san lấp công trình

đ/m3

8.000

04

Đất làm gạch

đ/m3

80.000

05

Đất sét trắng SiO2 64%

đ/tấn

235.000

Đất sét trắng SiO2 42%

đ/tấn

62.000

06

Cao lanh thô

đ/tấn

100.000

07

Bôxít

đ/tấn

180.000

08

Diatomit

đ/tấn

200.000

09

Bentonite

đ/m3

245.000

10

Than bùn thô

đ/m3

91.500

11

Than khác

đ/tấn

84.000

b) Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có giá trị tính thuế tài nguyên thực tế cao hơn giá giá tính thuế tài nguyên tối thiểu quy định tại quyết định này thì áp dụng theo giá tính thuế tài nguyên thực tế.
1.2. Hệ số quy đổi từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên thương phẩm (theo phụ lục chi tiết đính kèm)

Content:
Điều 1. Quy định giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và hệ số quy đổi từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên thương phẩm.
1.1. Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng:
a) Giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên:

STT

Tên Tài nguyên

ĐVT

Giá tối thiểu tính TTN

01

Đá

đ/m3

72.000

02

Cát suối

đ/m3

50.000

Cát đồi

đ/m3

20.000

03

Đất san lấp công trình

đ/m3

8.000

04

Đất làm gạch

đ/m3

80.000

05

Đất sét trắng SiO2 64%

đ/tấn

235.000

Đất sét trắng SiO2 42%

đ/tấn

62.000

06

Cao lanh thô

đ/tấn

100.000

07

Bôxít

đ/tấn

180.000

08

Diatomit

đ/tấn

200.000

09

Bentonite

đ/m3

245.000

10

Than bùn thô

đ/m3

91.500

11

Than khác

đ/tấn

84.000

b) Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có giá trị tính thuế tài nguyên thực tế cao hơn giá giá tính thuế tài nguyên tối thiểu quy định tại quyết định này thì áp dụng theo giá tính thuế tài nguyên thực tế.
1.2. Hệ số quy đổi từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên thương phẩm (theo phụ lục chi tiết đính kèm)