Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2173/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cần Thơ 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2017", "sign_number": "2173/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2017", "sign_number": "2173/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2017", "sign_number": "2173/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2017", "sign_number": "2173/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "18/08/2017", "sign_number": "2173/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thị Hồng Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2173/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cần Thơ 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thành phố Cần Thơ giai đoạn 2015 - 2020 với các nội dung cụ thể như sau:
...
2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị đến năm 2020:
a) Tỷ lệ đô thị hóa đạt 70 - 75%.
b) Hệ thống đô thị đảm bảo chất lượng phù hợp với loại đô thị và cấp quản lý hành chính đô thị, bao gồm: Đô thị lõi (5 quận nội thành), 04 đô thị loại IV (Thị trấn Phong Điền, Thới Lai, Cờ Đỏ, Thạnh An) và 01 đô thị loại V (Thị trấn Vĩnh Thạnh).
c) Các chỉ tiêu cơ bản về phát triển đô thị đến năm 2020 (chi tiết đính kèm Phụ lục 1)
* Đô thị lõi:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người (Diện tích nhà ở bình quân toàn thành phố đạt 25,5m2 sàn/người).
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 20%.
- Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đạt 20%.
- Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch đạt 90%.
- Tiêu chuẩn cấp nước đạt 150 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 90%.
- Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt 90%.
- Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch giảm còn thấp hơn 20%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 93%.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường chính đạt 100%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 12m2/người.
- Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 08m2/người
* Các thị trấn thuộc huyện.

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Thị trấn Phong Điền

Thị trấn Thới Lai

Thị trấn Cờ Đỏ

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh (*)

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

29

29

29

29

29

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

96,5

83,8

85,9

92,8

92

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

20

20

20,5

20

20

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

5,2

4,7

5,3

5,4

5,3

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

100

88

91

97

95

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người- ngày đêm.

120

120

120

120

120

Tiêu chuẩn thoát nước

%

80

60

60

70

70

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

17

18

18

22

22

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

100

97

100

90

90

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

95

95

95

95

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

95

80

85

85

85

Đất cây xanh đô thị

m2/người

7,5

8

25

7

5,4

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

6

5

5

5

4,6

(*) Đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV trước năm 2022.
d) Giảm cường độ phát thải khí nhà kính và tăng cường sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo trong tất cả các hoạt động liên quan phát triển đô thị theo Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh.

Content:
Các chỉ tiêu phát triển đô thị đến năm 2020:
a) Tỷ lệ đô thị hóa đạt 70 - 75%.
b) Hệ thống đô thị đảm bảo chất lượng phù hợp với loại đô thị và cấp quản lý hành chính đô thị, bao gồm: Đô thị lõi (5 quận nội thành), 04 đô thị loại IV (Thị trấn Phong Điền, Thới Lai, Cờ Đỏ, Thạnh An) và 01 đô thị loại V (Thị trấn Vĩnh Thạnh).
c) Các chỉ tiêu cơ bản về phát triển đô thị đến năm 2020 (chi tiết đính kèm Phụ lục 1)
* Đô thị lõi:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người (Diện tích nhà ở bình quân toàn thành phố đạt 25,5m2 sàn/người).
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 20%.
- Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đạt 20%.
- Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch đạt 90%.
- Tiêu chuẩn cấp nước đạt 150 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ bao phủ của hệ thống thoát nước đạt 90%.
- Tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý đạt 90%.
- Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch giảm còn thấp hơn 20%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 93%.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường chính đạt 100%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 12m2/người.
- Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 08m2/người
* Các thị trấn thuộc huyện.

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Thị trấn Phong Điền

Thị trấn Thới Lai

Thị trấn Cờ Đỏ

Thị trấn Thạnh An

Thị trấn Vĩnh Thạnh (*)

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

29

29

29

29

29

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

96,5

83,8

85,9

92,8

92

Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị

%

20

20

20,5

20

20

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

5,2

4,7

5,3

5,4

5,3

Tỷ lệ dân cư đô thị được cấp nước sạch

%

100

88

91

97

95

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người- ngày đêm.

120

120

120

120

120

Tiêu chuẩn thoát nước

%

80

60

60

70

70

Tỷ lệ thất thoát, thất thu nước sạch

%

17

18

18

22

22

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt của đô thị, khu công nghiệp được thu gom và xử lý

%

100

97

100

90

90

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

95

95

95

95

95

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ hẻm

%

95

80

85

85

85

Đất cây xanh đô thị

m2/người

7,5

8

25

7

5,4

Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị

m2/người

6

5

5

5

4,6

(*) Đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV trước năm 2022.
d) Giảm cường độ phát thải khí nhà kính và tăng cường sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo trong tất cả các hoạt động liên quan phát triển đô thị theo Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh.