Document: Điểm đ Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4638/QĐ-BNN-HTQT báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sửa chữa nâng cao an toàn đập 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "09/11/2015", "sign_number": "4638/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Cao Đức Phát", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 9 Điều 1 Quyết định 4638/QĐ-BNN-HTQT báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sửa chữa nâng cao an toàn đập 2015

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án “Sửa chữa và nâng cao an toàn đập” (Kèm theo Văn kiện dự án) với các nội dung chính như sau:
...
9. Nội dung đầu tư chủ yếu
9.1. Hợp phần 1: Khôi phục an toàn đập
9.1.1. Các hoạt động chính
...
đ) Các thiết bị quan trắc: Tùy theo cấp công trình để lắp đặt loại thiết bị hợp lý, dễ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, điều khiển điện tử và liên kết với hệ thống quản lý.
9.1.3. Kết quả chủ yếu
a) Các đập có nguy cơ sự cố cao được sửa chữa, nâng cấp để khôi phục các nhiệm vụ theo thiết kế, tăng cường ổn định, đảm bảo thoát lũ và giảm thiểu rủi ro, nâng cao mức an toàn, được xác định bằng chỉ số rủi ro trước và sau dự án; Một số đập lớn, phạm vi ảnh hưởng rộng được lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
b) Khoảng 718 hồ chứa thủy lợi được thiết lập hệ thống giám sát, hỗ trợ vận hành và cảnh báo lũ.
c) Khoảng 4,1 triệu người và 182.000 ha đất nông nghiệp được hỗ trợ bảo đảm cung cấp nước.
d) Thiết lập hệ thống giám sát và đánh giá (M&E) và triển khai thực hiện các hoạt động M&E hàng năm trong quá trình thực hiện dự án.
9.2. Hợp phần 2: Quản lý an toàn đập
9.2.1. Một số hoạt động chính
a) Trang bị thiết bị phục vụ giám sát, vận hành liên hồ chứa và cảnh báo thiên tai trên lưu vực.
b) Trang bị công cụ hỗ trợ cho các đơn vị quản lý an toàn đập.
c) Cải thiện thể chế và chính sách an toàn đập.
d) Hỗ trợ kỹ thuật và kiểm tra, giám sát an toàn đập.
đ) Ứng dụng khoa học công nghệ và thực hiện các đánh giá.

Content:
Các thiết bị quan trắc: Tùy theo cấp công trình để lắp đặt loại thiết bị hợp lý, dễ vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, điều khiển điện tử và liên kết với hệ thống quản lý.
9.1.3. Kết quả chủ yếu
a) Các đập có nguy cơ sự cố cao được sửa chữa, nâng cấp để khôi phục các nhiệm vụ theo thiết kế, tăng cường ổn định, đảm bảo thoát lũ và giảm thiểu rủi ro, nâng cao mức an toàn, được xác định bằng chỉ số rủi ro trước và sau dự án; Một số đập lớn, phạm vi ảnh hưởng rộng được lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
b) Khoảng 718 hồ chứa thủy lợi được thiết lập hệ thống giám sát, hỗ trợ vận hành và cảnh báo lũ.
c) Khoảng 4,1 triệu người và 182.000 ha đất nông nghiệp được hỗ trợ bảo đảm cung cấp nước.
d) Thiết lập hệ thống giám sát và đánh giá (M&E) và triển khai thực hiện các hoạt động M&E hàng năm trong quá trình thực hiện dự án.
9.2. Hợp phần 2: Quản lý an toàn đập
9.2.1. Một số hoạt động chính
a) Trang bị thiết bị phục vụ giám sát, vận hành liên hồ chứa và cảnh báo thiên tai trên lưu vực.
b) Trang bị công cụ hỗ trợ cho các đơn vị quản lý an toàn đập.
c) Cải thiện thể chế và chính sách an toàn đập.
d) Hỗ trợ kỹ thuật và kiểm tra, giám sát an toàn đập.
Ứng dụng khoa học công nghệ và thực hiện các đánh giá.