Document: Điều 1 Quyết định 568/QĐ-UBND 2013 không đấu giá hạn chế khai thác khoáng sản Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "568/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "568/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "568/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "568/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "22/03/2013", "sign_number": "568/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 568/QĐ-UBND 2013 không đấu giá hạn chế khai thác khoáng sản Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Khoanh định các khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực hạn chế khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản như sau:
1. Khu vực hạn chế khai thác khoáng sản
Gồm 06 khu vực theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng, với tổng diện tích 88,15 km2; cụ thể:
a) Thành phố Đà Lạt: Gồm 03 khu vực: Phường 5, phường 7 và phường 11, có tổng diện tích: 68,8 km2 (tại các phường còn lại thuộc thành phố Đà Lạt, thực hiện theo các Quyết định của UBND tỉnh về khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản và quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản để bảo đảm quy hoạch phát triển đô thị)
b) Thành phố Bảo Lộc: 01 khu vực: thôn 1 xã Lộc Châu và giáp ranh với xã Đại Lào, có diện tích: 9,76 km2;
c) Huyện Cát Tiên: 01 khu vực: dọc theo lòng sông và bãi bồi ven sông Đồng Nai, có diện tích; 5,75 km2;
d) Huyện Đạ Tẻh: 01 khu vực: dọc theo lòng sông và bãi bồi ven sông Đồng Nai, có diện tích: 3,84 km2.
Chi tiết cụ thể trên các bản đồ đính kèm.
2. Khu vực đã được UBND tỉnh cấp giấy phép thăm dò và khai thác trước ngày 01/7/2011
Gồm 204 vị trí khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát xây dựng, đá xây dựng, đất sét thông thường, đất san lấp) và than bùn, có tổng diện tích là 14,9235 km2, cát sỏi lòng sông khoảng 73 km và lòng suối 117 km,
3. Khu vực phục vụ xây dựng công trình
Gồm 12 vị trí có khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn, có tổng diện tích là 1,6165 km2
Tổng diện tích các khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực hạn chế khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khoanh định theo Quyết định này là 104,69 km2.
Chi tiết cụ thể trên bản đồ “Khoanh định các khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực hạn chế khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng” đính kèm.

Content:
Điều 1. Khoanh định các khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực hạn chế khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản như sau:
1. Khu vực hạn chế khai thác khoáng sản
Gồm 06 khu vực theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng, với tổng diện tích 88,15 km2; cụ thể:
a) Thành phố Đà Lạt: Gồm 03 khu vực: Phường 5, phường 7 và phường 11, có tổng diện tích: 68,8 km2 (tại các phường còn lại thuộc thành phố Đà Lạt, thực hiện theo các Quyết định của UBND tỉnh về khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản và quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản để bảo đảm quy hoạch phát triển đô thị)
b) Thành phố Bảo Lộc: 01 khu vực: thôn 1 xã Lộc Châu và giáp ranh với xã Đại Lào, có diện tích: 9,76 km2;
c) Huyện Cát Tiên: 01 khu vực: dọc theo lòng sông và bãi bồi ven sông Đồng Nai, có diện tích; 5,75 km2;
d) Huyện Đạ Tẻh: 01 khu vực: dọc theo lòng sông và bãi bồi ven sông Đồng Nai, có diện tích: 3,84 km2.
Chi tiết cụ thể trên các bản đồ đính kèm.
2. Khu vực đã được UBND tỉnh cấp giấy phép thăm dò và khai thác trước ngày 01/7/2011
Gồm 204 vị trí khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát xây dựng, đá xây dựng, đất sét thông thường, đất san lấp) và than bùn, có tổng diện tích là 14,9235 km2, cát sỏi lòng sông khoảng 73 km và lòng suối 117 km,
3. Khu vực phục vụ xây dựng công trình
Gồm 12 vị trí có khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn, có tổng diện tích là 1,6165 km2
Tổng diện tích các khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực hạn chế khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khoanh định theo Quyết định này là 104,69 km2.
Chi tiết cụ thể trên bản đồ “Khoanh định các khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và khu vực hạn chế khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng” đính kèm.