Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/02/2019", "sign_number": "499/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 499/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

0,003

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

7,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,002

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

0,01

212

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

565,50

0,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.913,57

6,47

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,34

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA

113,40

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

0,003

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

7,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,002

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

0,01

212

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

565,50

0,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.913,57

6,47

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,34

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA

113,40

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50