Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1547/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/04/2007", "sign_number": "1547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/04/2007", "sign_number": "1547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/04/2007", "sign_number": "1547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/04/2007", "sign_number": "1547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/04/2007", "sign_number": "1547/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1547/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị quận 10 đến năm 2020 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ lập nhiệm vụ quy hoạch chung quận 10).
...
4. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
+ Dân số quy hoạch : 260.000 người
+ Đất dân dụng: : 18 - 20m2/người
- Đất ở : 10,5 - 12m2/người
- Đất công trình công cộng : 2 - 3m2/người
- Đất công viên cây xanh : 1 - 1,2m2/người
- Đất giao thông : 4,5 - 5m2/người
+ Chỉ tiêu về xây dựng các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang.
- Tầng cao tối thiểu:
. Nhà ở thấp tầng : 2 tầng
. Chung cư : 5 tầng
- Mật độ xây dựng : 40 - 50%
- Hệ số sử dụng đất chung : 2,5
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
Diện tích đất giao thông dự kiến chiếm : 20 - 22%
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
Cao độ xây dựng khống chế : ≥ 2m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
Độ dốc nền đắp:
Khu CTCC và nhà ở : ≥ 0,4%
Khu công viên cây xanh : ≥ 0,3%
+ Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng : 2.500 - 3.000KWh/ngày/năm
+ Cấp nước:
Sinh hoạt : 200l/người/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt : 200l/người/ngày đêm
+ Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt : 1 - 1,2kg/người/ngày

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
4.1. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
+ Dân số quy hoạch : 260.000 người
+ Đất dân dụng: : 18 - 20m2/người
- Đất ở : 10,5 - 12m2/người
- Đất công trình công cộng : 2 - 3m2/người
- Đất công viên cây xanh : 1 - 1,2m2/người
- Đất giao thông : 4,5 - 5m2/người
+ Chỉ tiêu về xây dựng các khu nhà ở hiện hữu chỉnh trang.
- Tầng cao tối thiểu:
. Nhà ở thấp tầng : 2 tầng
. Chung cư : 5 tầng
- Mật độ xây dựng : 40 - 50%
- Hệ số sử dụng đất chung : 2,5
4.2. Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
+ Giao thông:
Diện tích đất giao thông dự kiến chiếm : 20 - 22%
+ Chuẩn bị kỹ thuật:
Cao độ xây dựng khống chế : ≥ 2m (cao độ chuẩn Hòn Dấu)
Độ dốc nền đắp:
Khu CTCC và nhà ở : ≥ 0,4%
Khu công viên cây xanh : ≥ 0,3%
+ Cấp điện:
Điện sinh hoạt dân dụng : 2.500 - 3.000KWh/ngày/năm
+ Cấp nước:
Sinh hoạt : 200l/người/ngày đêm
+ Thoát nước bẩn:
Sinh hoạt : 200l/người/ngày đêm
+ Vệ sinh đô thị:
Rác sinh hoạt : 1 - 1,2kg/người/ngày