Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1889/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "1889/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "1889/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "1889/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "1889/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "25/05/2020", "sign_number": "1889/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1889/QĐ-UBND 2020 Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung Trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Tính chất:
- Xây dựng khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn định hướng theo tiêu chí loại V, từng bước nâng cao chất lượng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội. đây sẽ là điều kiện thuận lợi tác động mạnh đến phương hướng phát triển của huyện Yên Sơn trong những năm tới.
- Quy hoạch chung xây dựng khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn phải phù hợp với đường lối chính sách và chủ trương của Đảng và Nhà nước; Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang.
- Từng bước đầu tư xây dựng trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn là đô thị trung tâm, chung chuyển và kết nối trong khu vực vùng huyện, vùng liên huyện. Là đô thị hạt nhân trong mối quan hệ vùng, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của huyện, là động lực phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn hiện nay và những giai đoạn tiếp theo.
- Phát triển đô thị khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn gắn với bảo vệ môi trường, cân bằng sinh thái, bảo tồn cảnh quan thiên nhiên, đảm bảo an ninh, quốc phòng.
- Thừa kế các đồ án quy hoạch đã được phê duyệt năm 2009.
II. Phạm vi và thời hạn lập điều chỉnh đồ án quy hoạch chung:
1. Phạm vi:
...
b) Phạm vi nghiên cứu trực tiếp:
Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn theo quy hoạch chung đã được phê duyệt năm 2009 bao gồm toàn bộ diện tích của xã Tứ Quận, 2 thôn của xã Lăng Quán và 7 thôn của xã Thắng Quân với khoảng hơn 10.416 người.
2. Thời hạn:
- Quy hoạch ngắn hạn đến năm 2025;
- Quy hoạch dài hạn đến năm 2030.
III. Tiền đề phát triển đô thị và các dự báo phát triển
1. Dự báo phát triển đô thị
1.1. Tầm nhìn
Xây dựng phát triển trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn kết nối chặt chẽ với khu vực, hoàn chỉnh bộ máy các cấp.
1.2. Dự báo phát triển đô thị:
a. Dự báo quy mô dân số, lao động xã hội:
- Thị trấn huyện lỵ Yên Sơn bao gồm toàn bộ các tổ nhân dân của xã Tứ Quận, 2 thôn của xã Lăng Quán và 7 thôn của xã Thắng Quân:
+ Hiện trạng năm 2018 là 10.416 người.
+ Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên: 1,1%
+ Số dân tăng cơ học (Pu): 2.000 người (Số dân là công nhân tạm trú của khu công nghiệp Yên Sơn, người buôn bán lẻ từ nơi khác đến, khách thập phương du lịch tâm linh, tôn giáo, tín ngưỡng.....)
Dự báo đến năm 2020: Dân số khoảng 11.896 người. Dự báo đến năm 2025: Dân số khoảng 13.182 người. Dự báo đến năm 2030: Dân số khoảng 14.468 người.
Dự báo dân số tăng cơ học (Pu): 2.000+13.182 =15.182 người.
b) Dự báo quy mô đất đai:
+ Hiện trạng năm 2018 đất xây dựng đô thị (theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu năm 2009. là 514 ha (bình quân 493,47 m2/người)
+ Dự báo đến năm 2020: Đất xây dựng đô thị 539 ha (bình quân 355,02 m2/người)
c. Các chỉ tiêu, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế
Trên cơ sở quy chuẩn xây dựng hiện hành, đồng thời tham khảo các dự án thực tế đã được duyệt và triển khai trong những năm gần đây, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án như sau:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn quy định (loại V)

A

Khu vực nội thị

I

Loại đô thị

Là trung tâm hành chính cấp huyện về kinh tế, văn hoá giáo dục, đào tạo, y tế, đầu mối giao thông có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện.

II

Kinh tế - xã hội

1

Cân đối thu chi ngân sách (chi thường xuyên)

Đủ

2

Thu nhập bình quân đầu người năm so với cả nước

lần

0,5

3

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Tăng tỷ trọng công nghiệp, xây dựng, giảm tỷ trọng nông lâm thuỷ sản theo mục tiêu đề ra

4

Mức tăng trưởng kinh tế trung bình 3 năm gần nhất

%

5

5

Tỷ lệ hộ nghèo

%

≤ 7,5

6

Tỷ lệ tăng dân số hàng năm

%

≥1,2

III

Quy mô dân số

1

Dân số toàn đô thị

1000người

≥ 4.000

2

Dân số nội thị

1000người

≥ 4.000

3

Mật độ dân số khu vực nội thị tính trên diện tích đất xây dựng đô thị

người/km²

4.000

4

Mật độ dân số đô thị

người/km²

≥ 1.200

IV

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

1

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị

%

≥ 65

2

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực nội thị

%

≥ 80

V

Hệ thống hạ tầng đô thị

1

Nhà ở

1.1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m²sàn/người

≥ 29

1.2

Tỷ lệ nhà kiên cố, bán kiên cố

%

≥ 90

2

Công trình công cộng

2.1

Đất xây dựng công trình công cộng cấp đơn vị ở

m²/người

≥ 1,5

2.2

Chỉ tiêu đất dân dụng

m²/người

78

2.3

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m²/người

≥ 3,5

2.4

Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1000 dân

≥ 2,8

2.5

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 1

2.6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

≥ 1

2.7

Công tình Thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

≥ 1

2.8

Trung tâm thương mại - Dịch vụ

công trình

≥ 2

3

Hệ thống giao thông

3.1

Đầu mối giao thông (cảng hàng không-sân bay, ga đường sắt, cảng, đường thủy, bến xe khách)

Cấp

Huyện

3.2

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

≥ 16

3.3

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km²

8

3.4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 2

3.5

Diện tích đất giao thông/dân số

m2/người

≥ 7

4

Cấp nước

4.1

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/ng/ ngày

≥ 100

4.2

Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

≥ 95

5

Hệ thống thoát nước

Content:
Phạm vi nghiên cứu trực tiếp:
Phạm vi nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn theo quy hoạch chung đã được phê duyệt năm 2009 bao gồm toàn bộ diện tích của xã Tứ Quận, 2 thôn của xã Lăng Quán và 7 thôn của xã Thắng Quân với khoảng hơn 10.416 người.
2. Thời hạn:
- Quy hoạch ngắn hạn đến năm 2025;
- Quy hoạch dài hạn đến năm 2030.
III. Tiền đề phát triển đô thị và các dự báo phát triển
1. Dự báo phát triển đô thị
1.1. Tầm nhìn
Xây dựng phát triển trung tâm thị trấn huyện lỵ Yên Sơn kết nối chặt chẽ với khu vực, hoàn chỉnh bộ máy các cấp.
1.2. Dự báo phát triển đô thị:
a. Dự báo quy mô dân số, lao động xã hội:
- Thị trấn huyện lỵ Yên Sơn bao gồm toàn bộ các tổ nhân dân của xã Tứ Quận, 2 thôn của xã Lăng Quán và 7 thôn của xã Thắng Quân:
+ Hiện trạng năm 2018 là 10.416 người.
+ Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên: 1,1%
+ Số dân tăng cơ học (Pu): 2.000 người (Số dân là công nhân tạm trú của khu công nghiệp Yên Sơn, người buôn bán lẻ từ nơi khác đến, khách thập phương du lịch tâm linh, tôn giáo, tín ngưỡng.....)
Dự báo đến năm 2020: Dân số khoảng 11.896 người. Dự báo đến năm 2025: Dân số khoảng 13.182 người. Dự báo đến năm 2030: Dân số khoảng 14.468 người.
Dự báo dân số tăng cơ học (Pu): 2.000+13.182 =15.182 người.
Dự báo quy mô đất đai:
+ Hiện trạng năm 2018 đất xây dựng đô thị (theo quy hoạch chung và quy hoạch phân khu năm 2009. là 514 ha (bình quân 493,47 m2/người)
+ Dự báo đến năm 2020: Đất xây dựng đô thị 539 ha (bình quân 355,02 m2/người)
c. Các chỉ tiêu, tiêu chuẩn, quy chuẩn thiết kế
Trên cơ sở quy chuẩn xây dựng hiện hành, đồng thời tham khảo các dự án thực tế đã được duyệt và triển khai trong những năm gần đây, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của đồ án như sau:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tiêu chuẩn quy định (loại V)

A

Khu vực nội thị

I

Loại đô thị

Là trung tâm hành chính cấp huyện về kinh tế, văn hoá giáo dục, đào tạo, y tế, đầu mối giao thông có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của huyện.

II

Kinh tế - xã hội

1

Cân đối thu chi ngân sách (chi thường xuyên)

Đủ

2

Thu nhập bình quân đầu người năm so với cả nước

lần

0,5

3

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Tăng tỷ trọng công nghiệp, xây dựng, giảm tỷ trọng nông lâm thuỷ sản theo mục tiêu đề ra

4

Mức tăng trưởng kinh tế trung bình 3 năm gần nhất

%

5

5

Tỷ lệ hộ nghèo

%

≤ 7,5

6

Tỷ lệ tăng dân số hàng năm

%

≥1,2

III

Quy mô dân số

1

Dân số toàn đô thị

1000người

≥ 4.000

2

Dân số nội thị

1000người

≥ 4.000

3

Mật độ dân số khu vực nội thị tính trên diện tích đất xây dựng đô thị

người/km²

4.000

4

Mật độ dân số đô thị

người/km²

≥ 1.200

IV

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp

%

1

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị

%

≥ 65

2

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp khu vực nội thị

%

≥ 80

V

Hệ thống hạ tầng đô thị

1

Nhà ở

1.1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m²sàn/người

≥ 29

1.2

Tỷ lệ nhà kiên cố, bán kiên cố

%

≥ 90

2

Công trình công cộng

2.1

Đất xây dựng công trình công cộng cấp đơn vị ở

m²/người

≥ 1,5

2.2

Chỉ tiêu đất dân dụng

m²/người

78

2.3

Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị

m²/người

≥ 3,5

2.4

Cơ sở y tế cấp đô thị

giường/ 1000 dân

≥ 2,8

2.5

Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị

cơ sở

≥ 1

2.6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

≥ 1

2.7

Công tình Thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

≥ 1

2.8

Trung tâm thương mại - Dịch vụ

công trình

≥ 2

3

Hệ thống giao thông

3.1

Đầu mối giao thông (cảng hàng không-sân bay, ga đường sắt, cảng, đường thủy, bến xe khách)

Cấp

Huyện

3.2

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng

%

≥ 16

3.3

Mật độ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe chạy ≥ 7,5m)

km/km²

8

3.4

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

≥ 2

3.5

Diện tích đất giao thông/dân số

m2/người

≥ 7

4

Cấp nước

4.1

Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/ng/ ngày

≥ 100

4.2

Tỷ lệ dân số được cấp nước sạch, hợp vệ sinh

%

≥ 95

5

Hệ thống thoát nước