Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2452/QĐ-UBND 2018 quy định chủng loại số lượng máy móc tại cơ quan tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/10/2018", "sign_number": "2452/QĐ-UBND", "signer": "Lê Duy Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2452/QĐ-UBND 2018 quy định chủng loại số lượng máy móc tại cơ quan tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Quy định danh mục, chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Phúc, bao gồm:
...
5. Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Phụ lục số 5).

Content:
Chủng loại, số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Phụ lục số 5).