Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2407/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bắc Yên Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "14/10/2013", "sign_number": "2407/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2407/QĐ-UBND 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Bắc Yên Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bắc Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH

110.371,00

100,00

110.371,00

110.371,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

60.068,37

54,42

78.040,00

1,62

78.041,62

70,71

Trong đó:

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3.255,77

2,95

3.082,00

0,81

3.082,81

2,79

T r.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

373,17

446,00

0,81

446,81

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.387,82

1,26

5.091,00

2,81

5.093,81

4,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

23.779,24

21,54

26.420,00

3,81

26.423,81

23,94

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.578,00

5,05

7.448,00

7.448,00

6,75

1.5

Đất rừng sản xuất

13.573,09

12,30

24.250,00

1,09

24.251,09

21,97

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

50,94

0,05

49,00

7,13

56,13

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

4.997,94

4,53

5.892,00

5.904,57

5,35

Trong đó:

-

-

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH

110.371,00

100,00

110.371,00

110.371,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

60.068,37

54,42

78.040,00

1,62

78.041,62

70,71

Trong đó:

-

-

1.1

Đất trồng lúa

3.255,77

2,95

3.082,00

0,81

3.082,81

2,79

T r.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

373,17

446,00

0,81

446,81

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.387,82

1,26

5.091,00

2,81

5.093,81

4,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

23.779,24

21,54

26.420,00

3,81

26.423,81

23,94

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.578,00

5,05

7.448,00

7.448,00

6,75

1.5

Đất rừng sản xuất

13.573,09

12,30

24.250,00

1,09

24.251,09

21,97

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

50,94

0,05

49,00

7,13

56,13

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

4.997,94

4,53

5.892,00

5.904,57

5,35

Trong đó:

-

-