Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND hỗ trợ học phí học tập cơ sở giáo dục dạy nghề Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "21/09/2011", "sign_number": "37/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phùng Quang Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND hỗ trợ học phí học tập cơ sở giáo dục dạy nghề Vĩnh Phúc

Điều 1. Thu học phí đối với cơ sở giáo dục đào tạo, dạy nghề thuộc tỉnh Vĩnh Phúc từ năm học 2011- 2012 đến năm học 2014 - 2015 như sau:
...
3. Y dược

315

360

395

455

475

545

560

640

Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học, thu hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học.
2. Các cơ sở ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí. Mức học phí phải công khai cho từng năm học và dự kiến cả khóa học, thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
C. Các trường trung cấp nghề (TCN), Cao đẳng nghề (CĐN):
1. Mức thu các cơ sở công lập: Mức thu không vượt quá mức trần qui định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP , cụ thể như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Tên mã nghề

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

210

230

230

250

240

260

250

280

2. Toán và thống kê

220

240

240

260

250

270

270

290

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

230

250

250

270

260

290

280

300

Content:
Y dược

315

360

395

455

475

545

560

640

Số tháng thu học phí: 10 tháng/năm học, thu hàng tháng; nếu học sinh, sinh viên tự nguyện có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học.
2. Các cơ sở ngoài công lập: Tự quyết định mức thu học phí. Mức học phí phải công khai cho từng năm học và dự kiến cả khóa học, thực hiện quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009.
C. Các trường trung cấp nghề (TCN), Cao đẳng nghề (CĐN):
1. Mức thu các cơ sở công lập: Mức thu không vượt quá mức trần qui định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP , cụ thể như sau:
Đơn vị tính: nghìn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

Tên mã nghề

Năm học 2011-2012

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

TCN

CĐN

1. Báo chí và thông tin; pháp luật

210

230

230

250

240

260

250

280

2. Toán và thống kê

220

240

240

260

250

270

270

290

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

230

250

250

270

260

290

280

300