Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2502/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2020 Gò Dầu Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "03/12/2013", "sign_number": "2502/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2502/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến 2020 Gò Dầu Tây Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ

Cấp xã xác định thêm

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

601,85

100,00

601,85

-

601,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

382,73

63,59

80,08

-

80,08

13,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,65

28,19

60,00

-

60,00

9,97

Tr.đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,85

26,23

60,00

-

60,00

9,97

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

32,09

5,33

-

-

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

173,69

28,86

20,08

-

20,08

3,34

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,30

1,21

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

211,45

35,13

521,77

-

521,77

86,69

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha

TT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ

Cấp xã xác định thêm

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

601,85

100,00

601,85

-

601,85

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

382,73

63,59

80,08

-

80,08

13,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,65

28,19

60,00

-

60,00

9,97

Tr.đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,85

26,23

60,00

-

60,00

9,97

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

32,09

5,33

-

-

-

-

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

173,69

28,86

20,08

-

20,08

3,34

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

7,30

1,21

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

211,45

35,13

521,77

-

521,77

86,69