Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà tỷ lệ chất lượng còn lại Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "17/08/2017", "sign_number": "23/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 23/2017/QĐ-UBND bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà tỷ lệ chất lượng còn lại Hậu Giang

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
1. Bảng giá xây dựng

STT

Loại nhà

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

1

Biệt thự

đồng/m2

5.780.000

2

Nhà cấp I

đồng/m2

4.837.000

3

Nhà cấp II

đồng/m2

4.373.000

4

Nhà cấp III

đồng/m2

3.486.000

5

Nhà cấp IV

đồng/m2

Content:
Bảng giá xây dựng

STT

Loại nhà

Đơn vị tính

Đơn giá
(đồng)

1

Biệt thự

đồng/m2

5.780.000

2

Nhà cấp I

đồng/m2

4.837.000

3

Nhà cấp II

đồng/m2

4.373.000

4

Nhà cấp III

đồng/m2

3.486.000

5

Nhà cấp IV

đồng/m2