Document: Điều 1 Quyết định 548/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "548/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 548/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ Lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

TỔNG (1+2+3)

28.553,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.564,39

54,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.152,10

4,03

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

810,60

2,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

341,50

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.340,82

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,75

5,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.635,15

19,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.082,54

14,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

0,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

645,37

2,26

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

0,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.764,39

41,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

213,60

0,75

2.2

Đất an ninh

CAN

8,49

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3.941,53

13,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

286,39

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

364,99

1,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

135,46

0,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

222,12

0,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.275,02

14,97

-

Đất giao thông

DGT

2.263,14

7,93

-

Đất thủy lợi

DTL

1.082,34

3,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,46

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,56

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

394,47

1,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,10

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

376,47

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,79

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

97,14

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,77

1,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.028,61

3,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,34

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,98

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

718,93

2,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

71,16

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.225,16

4,29

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

23.324,37

81,69

3

Đất đô thị

KDT

18.211,37

63,78

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.993,79

20,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

9.717,69

34,03

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3.945,93

13,82

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.349,94

8,23

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

148,16

0,52

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

792,58

2,78

12

khu dân cư nông thôn

DNT

1.968,37

6,89

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

364,99

1,28

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên (Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.140,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.142,77

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,59

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

909,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

395,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

113,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

337,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

30,60

1.8

Đất làm muối

LMU

20,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

244,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,81

-

Đất giao thông

DGT

27,89

-

Đất thủy lợi

DTL

10,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

25,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

108,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.114,97

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.142,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

233,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

392,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

113,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

29,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,45

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

429,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

157,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

169,85

-

Đất giao thông

DGT

140,89

-

Đất thủy lợi

DTL

10,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

30,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Có 178 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 05 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ Lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

TỔNG (1+2+3)

28.553,94

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.564,39

54,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.152,10

4,03

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

810,60

2,84

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

341,50

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.340,82

8,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,75

5,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.635,15

19,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.082,54

14,30

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

0,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

645,37

2,26

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

0,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.764,39

41,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

213,60

0,75

2.2

Đất an ninh

CAN

8,49

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3.941,53

13,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

0,02

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

286,39

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

364,99

1,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

135,46

0,47

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

222,12

0,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.275,02

14,97

-

Đất giao thông

DGT

2.263,14

7,93

-

Đất thủy lợi

DTL

1.082,34

3,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,46

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,56

0,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

394,47

1,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,10

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

376,47

1,32

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,79

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

97,14

0,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,77

1,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.028,61

3,60

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,34

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,98

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

718,93

2,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

71,16

0,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.225,16

4,29

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

23.324,37

81,69

3

Đất đô thị

KDT

18.211,37

63,78

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.993,79

20,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

9.717,69

34,03

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3.945,93

13,82

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.349,94

8,23

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

148,16

0,52

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

792,58

2,78

12

khu dân cư nông thôn

DNT

1.968,37

6,89

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

364,99

1,28

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên (Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.140,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.142,77

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

233,59

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

909,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

395,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

113,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

337,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

30,60

1.8

Đất làm muối

LMU

20,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

244,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,75

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,09

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,81

-

Đất giao thông

DGT

27,89

-

Đất thủy lợi

DTL

10,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

25,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

37,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

108,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

15,39

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.114,97

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.142,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

233,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

392,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

113,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

337,69

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

29,51

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,45

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

429,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

157,62

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

169,85

-

Đất giao thông

DGT

140,89

-

Đất thủy lợi

DTL

10,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

16,58

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

30,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,43

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Có 178 công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 05 kèm theo).