Document: Khoản 5 Điều 4 Thông tư 48/2016/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1 250000 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "28/12/2016", "sign_number": "48/2016/TT-BTNMT", "signer": "Nguyễn Thị Phương Hoa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Thông tư 48/2016/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1 250000 mới nhất

Điều 4. Cấu trúc nội dung
...
5. Mô hình khái niệm dữ liệu không gian, mô hình khái niệm dữ liệu thời gian quy định tại các Phụ lục 3, 4 và 5 của QCVN 42: 2012/BTNMT.

Content:
Mô hình khái niệm dữ liệu không gian, mô hình khái niệm dữ liệu thời gian quy định tại các Phụ lục 3, 4 và 5 của QCVN 42: 2012/BTNMT.