Document: Khoản 5 Điều 8 Thông tư 29/2022/TT-BLĐTBXH thành lập khung vị trí việc làm viên chức ngành quản học viên mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "29/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "29/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "29/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "29/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội", "promulgation_date": "28/12/2022", "sign_number": "29/2022/TT-BLĐTBXH", "signer": "Nguyễn Văn Hồi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 8 Thông tư 29/2022/TT-BLĐTBXH thành lập khung vị trí việc làm viên chức ngành quản học viên mới nhất

Điều 8. Khung danh mục vị trí việc làm trong cơ sở cai nghiện ma túy công lập
...
5. Cơ cấu chức danh nghề nghiệp:
a) Tỷ lệ của từng nhóm vị trí việc làm trong tổng số lượng người làm việc tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập như sau:

TT

Vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành quản học viên

40-60

1

Quản học viên chính (Quản học viên hạng II)

1-5

2

Quản học viên (Quản học viên hạng III)

29-40

3

Quản học viên trung cấp (Quản học viên hạng IV)

10-15

II

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành thuộc lĩnh vực khác (y tế, dược, công tác xã hội, tâm lý, sư phạm, luật, kinh tế và các ngành khác phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ sở)

20-25

III

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

5-10

IV

Nhóm hỗ trợ, phục vụ (gồm cả hợp đồng lao động)

3-5

b) Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm cơ sở cai nghiện ma túy xây dựng vị trí việc làm, báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao quản lý trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

Content:
Cơ cấu chức danh nghề nghiệp:
a) Tỷ lệ của từng nhóm vị trí việc làm trong tổng số lượng người làm việc tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập như sau:

TT

Vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành quản học viên

40-60

1

Quản học viên chính (Quản học viên hạng II)

1-5

2

Quản học viên (Quản học viên hạng III)

29-40

3

Quản học viên trung cấp (Quản học viên hạng IV)

10-15

II

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành thuộc lĩnh vực khác (y tế, dược, công tác xã hội, tâm lý, sư phạm, luật, kinh tế và các ngành khác phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của cơ sở)

20-25

III

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

5-10

IV

Nhóm hỗ trợ, phục vụ (gồm cả hợp đồng lao động)

3-5

b) Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm cơ sở cai nghiện ma túy xây dựng vị trí việc làm, báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố giao quản lý trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.