Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "27/12/2021", "sign_number": "3070/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3070/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất An Phú An Giang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Phú với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)= (5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

18.721,22

82,73

-

17.632,94

17.632,94

77,92

1.1

Đất trồng lúa

14.475,17

77,32

-

12.509,54

12.509,54

70,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

14.475,17

77,32

-

12.509,54

12.509,54

70,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.630,26

8,71

-

1.746,67

1.746,67

9,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)= (5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

18.721,22

82,73

-

17.632,94

17.632,94

77,92

1.1

Đất trồng lúa

14.475,17

77,32

-

12.509,54

12.509,54

70,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

14.475,17

77,32

-

12.509,54

12.509,54

70,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.630,26

8,71

-

1.746,67

1.746,67

9,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm