Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6438/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu Đô thị mới Đan Phượng Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/11/2016", "sign_number": "6438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 6438/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1500 Khu Đô thị mới Đan Phượng Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Đô thị mới Tây Nam xã Tân Lập, huyện Đan Phượng tại các Xã Tân Lập, Tân Hội, huyện Đan Phượng và các xã Đức Thượng, Đức Giang, huyện Hoài Đức, Hà Nội với những nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Đô thị mới Tây Nam xã Tân Lập, huyện Đan Phượng có tổng diện tích khoảng 769.845m2 được quy hoạch gồm chức năng sử dụng đất như sau:
* Đất dân dụng:
- Đất đường thành phố, khu vực: có tổng diện 215.362 m2, chiếm 27,97% diện tích đất nghiên cứu. Bao gồm các cấp đường có mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên.
- Đất công cộng khu ở gồm 02 lô đất có tổng diện tích 27.328m2, chiếm 3,55% diện tích đất nghiên cứu: lô đất ký hiệu CCK1 có chức năng Trung tâm y tế và CCK2 có chức năng Trung tâm thương mại, văn hóa.
- Đất cây xanh, TDTT khu ở (ký hiệu CXK, N): bao gồm cây xanh công viên TDTT có hồ điều hòa và mương quy hoạch, có tổng diện tích 83.298m2, chiếm 10,82% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất tôn giáo (ký hiệu TG): là chùa Bát Phúc có diện tích 2.639m2, chiếm 0,34% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất công cộng đơn vị ở (ký hiệu CC): thuộc khu đất hỗn hợp địa phương, với diện tích 1.599 m2 chiếm 0,21% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất nhà trẻ mẫu giáo: gồm 04 lô đất có ký hiệu từ MN01 đến MN04 có tổng diện tích khoảng 16.551 m2, chiếm 2,15% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất cây xanh đơn vị ở (ký hiệu CX): bao gồm 12 ô đất có kí hiệu từ CX01-CX12, có tổng diện tích 58.508m2, chiếm 7,6% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất giao thông đơn vị ở: có tổng diện tích 111.906m2, chiếm 14,54% diện tích đất nghiên cứu. Bao gồm các cấp đường có mặt cắt ngang từ 10,5m - 13,5m.
- Đất bãi đỗ xe tập trung (ký hiệu P): gồm 04 lô đất ký hiệu từ P01 đến P04, có tổng diện tích khoảng 18.152m2, chiếm 2,36% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất ở: bao gồm đất ở thực hiện theo dự án riêng (thuộc khu đất hỗn hợp địa phương), đất ở thấp tầng và đất ở chung cư (nhà ở xã hội). Trong đó:
+ Đất ở thực hiện theo dự án riêng (ký hiệu ODP): thuộc khu đất hỗn hợp địa phương, có tổng diện tích 15.010 m2 (là khu đất dịch vụ - đất cơ chế, đất ở xã Tân Lập thuộc thôn Đan Hội và thôn Hạnh Đàn, đã được UBND huyện Đan Phượng phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500).
+ Đất ở thấp tầng: bao gồm đất ở liền kề và đất ở biệt thự và đất cây xanh đường dạo trong nhóm ở với tổng diện tích 200.535m2. Được chia theo 4 khu A,B,C,D (ký hiệu A.TT và A.BT; B.TT; C.TT; D.TT) chiếm 26,04 % diện tích đất nghiên cứu.
+ Đất ở chung cư (đất nhà ở xã hội, tối thiểu 20% đất ở thương mại ngoài ranh giới dự án đã giao Công ty cổ phần Đầu tư DIA làm chủ đầu tư theo quy định): ký hiệu OCC, có tổng diện tích 9.902m2, chiếm 1,29% diện tích đất nghiên cứu.
* Đất ngoài dân dụng:
- Đất hạ tầng kỹ thuật: bao gồm hai lô đất có ký hiệu KT01 và KT02, có tổng diện tích 9.064 m2 chiếm 1,18% diện tích đất nghiên cứu.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Stt

Danh mục đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ
(%)

Tổng

769.854

100

A

Đất dân dụng

760.790

98,82

I

Đất giao thông thành phố, khu vực

214.363

27,84

II

Đất công cộng khu ở

27.328

3,55

III

Cây xanh, TDTT khu ở

83.298

10,82

IV

Đất tôn giáo - Chùa Bát Phúc (Khu C)

2.639

0,34

V

Đất đơn vị ở

433.162

56,27

1

Đất công cộng đơn vị ở

1.599

0,21

2

Đất trường mầm non

16.551

2,15

3

Đất cây xanh đơn vị ở

59.507

7,73

4

Đất giao thông đơn vị ở

111.906

14,54

5

Đất bãi đỗ xe

18.152

2,36

6

Đất ở

225.447

29,28

6.1

Đất ở thực hiện theo dự án riêng

15.010

1,95

6.2

Đất ở thấp tầng

200.535

26,04

6.3

Đất ở chung cư (nhà ở xã hội)

9.902

1,29

B

Đất ngoài dân dụng

9.064

1,18

Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các ô đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lô đất /Số hộ

Số dân /Số h. sinh/ số giường

Tổng

769.854

10.994

A

Đất dân dụng

760.790

I

Đất giao thông thành phố, khu vực
(đường có mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên)

214.363

II

Đất công cộng khu ở

27.328

II.1

Trung tâm y tế

CCK1

22.136

40

7

2,8

8.854

61.981

220

II.2

Trung tâm thương mại, văn hóa

CCK2

5.192

40

7

2,8

2.077

14.538

III

Cây xanh, TDTT khu ở

83.298

III.1

Công viên cây xanh, TDTT

CXK

26.519

5

1

0,05

1.326

1.326

III.2

Hồ điều hòa

N1

55.803

III.3

Mương quy hoạch

N2

976

IV

Đất tôn giáo - Chùa Bát Phúc

TG

2.639

V

Đất đơn vị ở

433.162

V.1

Đất công cộng đơn vị ở (thuộc khu đất hỗn hợp địa phương)

CC

1.599

40

5

2,0

640

3.198

V.2

Đất trường mầm non

16.551

1

Trường mầm non

MN01

3.843

40

2

0,8

1.537

3.074

205

2

MN02

3.848

40

2

0,8

1.539

3.078

205

3

MN03

3.057

40

2

0,8

1.223

2.446

163

4

MN04

5.803

40

2

0,8

2.321

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Khu đất nghiên cứu lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu Đô thị mới Tây Nam xã Tân Lập, huyện Đan Phượng có tổng diện tích khoảng 769.845m2 được quy hoạch gồm chức năng sử dụng đất như sau:
* Đất dân dụng:
- Đất đường thành phố, khu vực: có tổng diện 215.362 m2, chiếm 27,97% diện tích đất nghiên cứu. Bao gồm các cấp đường có mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên.
- Đất công cộng khu ở gồm 02 lô đất có tổng diện tích 27.328m2, chiếm 3,55% diện tích đất nghiên cứu: lô đất ký hiệu CCK1 có chức năng Trung tâm y tế và CCK2 có chức năng Trung tâm thương mại, văn hóa.
- Đất cây xanh, TDTT khu ở (ký hiệu CXK, N): bao gồm cây xanh công viên TDTT có hồ điều hòa và mương quy hoạch, có tổng diện tích 83.298m2, chiếm 10,82% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất tôn giáo (ký hiệu TG): là chùa Bát Phúc có diện tích 2.639m2, chiếm 0,34% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất công cộng đơn vị ở (ký hiệu CC): thuộc khu đất hỗn hợp địa phương, với diện tích 1.599 m2 chiếm 0,21% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất nhà trẻ mẫu giáo: gồm 04 lô đất có ký hiệu từ MN01 đến MN04 có tổng diện tích khoảng 16.551 m2, chiếm 2,15% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất cây xanh đơn vị ở (ký hiệu CX): bao gồm 12 ô đất có kí hiệu từ CX01-CX12, có tổng diện tích 58.508m2, chiếm 7,6% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất giao thông đơn vị ở: có tổng diện tích 111.906m2, chiếm 14,54% diện tích đất nghiên cứu. Bao gồm các cấp đường có mặt cắt ngang từ 10,5m - 13,5m.
- Đất bãi đỗ xe tập trung (ký hiệu P): gồm 04 lô đất ký hiệu từ P01 đến P04, có tổng diện tích khoảng 18.152m2, chiếm 2,36% diện tích đất nghiên cứu.
- Đất ở: bao gồm đất ở thực hiện theo dự án riêng (thuộc khu đất hỗn hợp địa phương), đất ở thấp tầng và đất ở chung cư (nhà ở xã hội). Trong đó:
+ Đất ở thực hiện theo dự án riêng (ký hiệu ODP): thuộc khu đất hỗn hợp địa phương, có tổng diện tích 15.010 m2 (là khu đất dịch vụ - đất cơ chế, đất ở xã Tân Lập thuộc thôn Đan Hội và thôn Hạnh Đàn, đã được UBND huyện Đan Phượng phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500).
+ Đất ở thấp tầng: bao gồm đất ở liền kề và đất ở biệt thự và đất cây xanh đường dạo trong nhóm ở với tổng diện tích 200.535m2. Được chia theo 4 khu A,B,C,D (ký hiệu A.TT và A.BT; B.TT; C.TT; D.TT) chiếm 26,04 % diện tích đất nghiên cứu.
+ Đất ở chung cư (đất nhà ở xã hội, tối thiểu 20% đất ở thương mại ngoài ranh giới dự án đã giao Công ty cổ phần Đầu tư DIA làm chủ đầu tư theo quy định): ký hiệu OCC, có tổng diện tích 9.902m2, chiếm 1,29% diện tích đất nghiên cứu.
* Đất ngoài dân dụng:
- Đất hạ tầng kỹ thuật: bao gồm hai lô đất có ký hiệu KT01 và KT02, có tổng diện tích 9.064 m2 chiếm 1,18% diện tích đất nghiên cứu.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

Stt

Danh mục đất

Diện tích đất (m2)

Tỷ lệ
(%)

Tổng

769.854

100

A

Đất dân dụng

760.790

98,82

I

Đất giao thông thành phố, khu vực

214.363

27,84

II

Đất công cộng khu ở

27.328

3,55

III

Cây xanh, TDTT khu ở

83.298

10,82

IV

Đất tôn giáo - Chùa Bát Phúc (Khu C)

2.639

0,34

V

Đất đơn vị ở

433.162

56,27

1

Đất công cộng đơn vị ở

1.599

0,21

2

Đất trường mầm non

16.551

2,15

3

Đất cây xanh đơn vị ở

59.507

7,73

4

Đất giao thông đơn vị ở

111.906

14,54

5

Đất bãi đỗ xe

18.152

2,36

6

Đất ở

225.447

29,28

6.1

Đất ở thực hiện theo dự án riêng

15.010

1,95

6.2

Đất ở thấp tầng

200.535

26,04

6.3

Đất ở chung cư (nhà ở xã hội)

9.902

1,29

B

Đất ngoài dân dụng

9.064

1,18

Bảng chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc các ô đất

STT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Diện tích đất (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tầng cao công trình (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số lô đất /Số hộ

Số dân /Số h. sinh/ số giường

Tổng

769.854

10.994

A

Đất dân dụng

760.790

I

Đất giao thông thành phố, khu vực
(đường có mặt cắt ngang từ 20,5m trở lên)

214.363

II

Đất công cộng khu ở

27.328

II.1

Trung tâm y tế

CCK1

22.136

40

7

2,8

8.854

61.981

220

II.2

Trung tâm thương mại, văn hóa

CCK2

5.192

40

7

2,8

2.077

14.538

III

Cây xanh, TDTT khu ở

83.298

III.1

Công viên cây xanh, TDTT

CXK

26.519

5

1

0,05

1.326

1.326

III.2

Hồ điều hòa

N1

55.803

III.3

Mương quy hoạch

N2

976

IV

Đất tôn giáo - Chùa Bát Phúc

TG

2.639

V

Đất đơn vị ở

433.162

V.1

Đất công cộng đơn vị ở (thuộc khu đất hỗn hợp địa phương)

CC

1.599

40

5

2,0

640

3.198

V.2

Đất trường mầm non

16.551

1

Trường mầm non

MN01

3.843

40

2

0,8

1.537

3.074

205

2

MN02

3.848

40

2

0,8

1.539

3.078

205

3

MN03

3.057

40

2

0,8

1.223

2.446

163

4

MN04

5.803

40

2

0,8

2.321