Document: Điều 1 Quyết định 667/1998/QĐ-UB giá tính thuế sản phẩm gỗ tỉa thưa Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/07/1998", "sign_number": "667/1998/QĐ-UB", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/07/1998", "sign_number": "667/1998/QĐ-UB", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/07/1998", "sign_number": "667/1998/QĐ-UB", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/07/1998", "sign_number": "667/1998/QĐ-UB", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "08/07/1998", "sign_number": "667/1998/QĐ-UB", "signer": "Trần Quang Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 667/1998/QĐ-UB giá tính thuế sản phẩm gỗ tỉa thưa Kon Tum có nội dung như sau:

Điều 1. : Nay quy định giá tính thuế đối với sản phẩm gỗ tỉa thưa từ rừng trồng trên địa bàn tỉnh KonTum như sau :

Sản phẩm
Đường kính (cm)

Chưa chế biến

Đã qua chế biến

Ghi chú

Giá tính thuế (đồng/m3 )

Giá tính thuế (đồng /ster )

Giá tính thuế (đồng/m3)

ĐK>=35

Theo QĐ số 133/QĐ-UB

Theo QĐ số 133/QĐ-UB

Theo QĐ số 133/QĐ-UB

QĐ số 133/ QĐ-UB ngày 17/1/1998 của UBND tỉnh

20<ĐK<35

400.000

280.000

1.000.000

ĐK<=20

85.000

60.000

450.000

Content:
Điều 1. : Nay quy định giá tính thuế đối với sản phẩm gỗ tỉa thưa từ rừng trồng trên địa bàn tỉnh KonTum như sau :

Sản phẩm
Đường kính (cm)

Chưa chế biến

Đã qua chế biến

Ghi chú

Giá tính thuế (đồng/m3 )

Giá tính thuế (đồng /ster )

Giá tính thuế (đồng/m3)

ĐK>=35

Theo QĐ số 133/QĐ-UB

Theo QĐ số 133/QĐ-UB

Theo QĐ số 133/QĐ-UB

QĐ số 133/ QĐ-UB ngày 17/1/1998 của UBND tỉnh

20<ĐK<35

400.000

280.000

1.000.000

ĐK<=20

85.000

60.000

450.000