Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "04/03/2021", "sign_number": "112/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 112/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Krông Pa với các chỉ tiêu như sau:
...
6.360,60

6.828,72

3.603,30

3.687,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

111,51

15,10

22,01

2,04

3,33

1,57

9,92

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,22

1,50

18,72

15,00

16,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.527,71

453,51

629,28

474,52

1.081,21

889,34

625,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,13

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,33

0,76

2,32

0,82

2,14

0,53

0,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,06

1,34

4,51

1,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.776,27

75,40

133,70

259,37

861,63

667,01

230,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,95

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,01

40,00

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

635,31

46,21

48,27

45,89

36,29

27,67

39,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,12

0,77

1,32

0,32

0,99

0,44

1,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,79

0,09

0,92

1,05

0,10

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

0,81

0,50

1,02

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,57

4,41

9,43

3,75

8,97

5,74

11,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

120,04

8,43

15,00

35,98

9,00

0,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,78

1,04

1,00

0,96

1,31

0,74

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,63

320,50

417,54

63,66

124,20

178,09

245,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

365,76

2,17

5,33

43,74

3,59

87,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

0,51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.350,09

531,72

131,17

479,68

160,37

1.108,87

245,55

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.177,69

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

147.488,36

10.880,32

19.050,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.251,97

181,84

137,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.555,55

108,39

26,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.028,15

4.011,04

4.216,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.572,77

299,33

1.645,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

2.587,18

1.589,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.832,99

3.795,33

11.458,99

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

111,51

5,42

3,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,22

0,17

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.527,71

594,53

623,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,13

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,33

0,93

2,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,06

0,29

1,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.776,27

110,15

234,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,95

3,95

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

635,31

39,73

64,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,12

0,87

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,79

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,57

7,69

16,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

120,04

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,78

0,66

0,92

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,63

216,83

297,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

365,76

213,11

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.350,09

1.057,57

857,67

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.177,69

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã Ia Srươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.349,99

17,28

179,18

18,54

117,42

23,41

262,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

763,28

11,51

83,99

4,80

87,06

3,00

96,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,09

5,77

64,89

9,52

30,36

17,11

165,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,52

30,00

4,22

3,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,52

1,74

0,06

0,06

0,26

0,06

4,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

1,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,06

0,06

0,26

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.349,99

4,51

28,19

72,99

411,94

10,36

25,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

0,60

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

763,28

1,62

18,63

30,30

350,30

23,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,09

2,19

9,56

42,69

60,94

10,36

1,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,52

0,12

0,36

0,06

52,02

0,06

75,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,12

0,28

0,06

0,12

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,90

49,90

75,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.349,99

1,66

177,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,00

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

763,28

51,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,09

1,66

120,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,52

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,52

4,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,21

0,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã Ia Srươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.024,97

14,98

133,12

17,74

116,42

23,41

262,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,00

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

469,26

9,21

67,93

4,00

87,06

3,00

96,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

541,09

5,77

64,89

9,52

29,36

17,11

165,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

12,52

4,22

3,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,70

30,00

0,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

30,00

30,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,70

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.024,97

3,01

10,33

57,99

183,94

10,36

12,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,00

0,60

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

469,26

0,12

0,77

15,30

122,30

10,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

541,09

2,19

9,56

42,69

60,94

10,36

1,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

12,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

30,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,70

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.024,97

1,66

177,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,00

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

1,00

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

469,26

51,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

541,09

1,66

120,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

12,52

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,70

0,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

30,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,70

0,35

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã Ia Srươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

277,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

4,14

4,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,50

4,49

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,14

4,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

277,00

277,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,00

277,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,50

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

277,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

4,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,50

4,01

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
6.360,60

6.828,72

3.603,30

3.687,10

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

111,51

15,10

22,01

2,04

3,33

1,57

9,92

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,22

1,50

18,72

15,00

16,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.527,71

453,51

629,28

474,52

1.081,21

889,34

625,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,13

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,33

0,76

2,32

0,82

2,14

0,53

0,94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,06

1,34

4,51

1,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.776,27

75,40

133,70

259,37

861,63

667,01

230,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,95

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,01

40,00

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

635,31

46,21

48,27

45,89

36,29

27,67

39,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,12

0,77

1,32

0,32

0,99

0,44

1,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,79

0,09

0,92

1,05

0,10

1,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

0,81

0,50

1,02

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,57

4,41

9,43

3,75

8,97

5,74

11,93

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

120,04

8,43

15,00

35,98

9,00

0,34

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,78

1,04

1,00

0,96

1,31

0,74

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,63

320,50

417,54

63,66

124,20

178,09

245,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

365,76

2,17

5,33

43,74

3,59

87,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

0,51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.350,09

531,72

131,17

479,68

160,37

1.108,87

245,55

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.177,69

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

147.488,36

10.880,32

19.050,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.251,97

181,84

137,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.555,55

108,39

26,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55.028,15

4.011,04

4.216,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.572,77

299,33

1.645,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.609,75

2.587,18

1.589,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67.832,99

3.795,33

11.458,99

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

111,51

5,42

3,08

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

81,22

0,17

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.527,71

594,53

623,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,13

2.2

Đất an ninh

CAN

2,37

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,33

0,93

2,80

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,06

0,29

1,43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.776,27

110,15

234,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,95

3,95

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

635,31

39,73

64,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

107,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,12

0,87

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,79

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,51

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,57

7,69

16,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

120,04

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,78

0,66

0,92

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.117,63

216,83

297,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

365,76

213,11

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.350,09

1.057,57

857,67

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

2.177,69

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã Ia Srươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.349,99

17,28

179,18

18,54

117,42

23,41

262,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

763,28

11,51

83,99

4,80

87,06

3,00

96,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,09

5,77

64,89

9,52

30,36

17,11

165,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,52

30,00

4,22

3,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,52

1,74

0,06

0,06

0,26

0,06

4,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

1,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,06

0,06

0,26

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.349,99

4,51

28,19

72,99

411,94

10,36

25,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

0,60

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

763,28

1,62

18,63

30,30

350,30

23,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,09

2,19

9,56

42,69

60,94

10,36

1,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,52

0,12

0,36

0,06

52,02

0,06

75,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,12

0,28

0,06

0,12

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,90

49,90

75,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.349,99

1,66

177,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,00

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

763,28

51,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

542,09

1,66

120,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42,52

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

139,52

4,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,24

0,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,21

0,21

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

124,90

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã Ia Srươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.024,97

14,98

133,12

17,74

116,42

23,41

262,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,00

0,30

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

469,26

9,21

67,93

4,00

87,06

3,00

96,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

541,09

5,77

64,89

9,52

29,36

17,11

165,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

12,52

4,22

3,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,70

30,00

0,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

30,00

30,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,70

0,35

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.024,97

3,01

10,33

57,99

183,94

10,36

12,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,00

0,60

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC/ PNN

1,00

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

469,26

0,12

0,77

15,30

122,30

10,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

541,09

2,19

9,56

42,69

60,94

10,36

1,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

12,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,10

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

30,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,70

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.024,97

1,66

177,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,00

0,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

1,00

0,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

469,26

51,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

541,09

1,66

120,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

12,52

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

30,70

0,35

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

30,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,70

0,35

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Túc

Xã Chư Ngọc

Xã Phú Cần

Xã Ia Srươm

Xã Ia Rsai

Xã Chư Gu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

277,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

4,14

4,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,50

4,49

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,14

4,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Uar

Xã Chư Drăng

Xã Ia Rmok

Xã Ia Dreh

Xã Krông Năng

Xã Ia Mlah

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

277,00

277,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,00

277,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,50

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đất Bằng

Xã Chư Rcăm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

277,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

4,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,50

4,01

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,14

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK