Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/09/2022", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.337,32

1.296,95

198,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,44

7,58

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

1,59

0,10

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

1,17

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.343,31

284,65

2.277,29

1.241,73

114,38

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

2,25

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,40

11,04

2,67

3,26

2,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,98

0,99

0,15

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,39

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,04

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,54

17,81

35,02

30,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,62

54,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.732,40

45,77

651,17

526,33

76,81

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.952,63

17.783,34

20.286,93

12.746,61

22.949,85

36.502,96

11.871,72

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,51

CLN

18,01

89,42

52,73

115,29

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,78

1.126,54

13.566,92

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

11.228,01

238,60

23.946,24

RSX

Content:
2.337,32

1.296,95

198,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

69,44

7,58

1,28

2.2

Đất an ninh

CAN

2,76

1,59

0,10

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,01

1,17

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,20

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,66

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

1,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7.343,31

284,65

2.277,29

1.241,73

114,38

2.9.1

Đất giao thông

DGT

813,15

38,91

36,19

61,52

46,05

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

35,57

0,65

0,22

0,17

6,80

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,83

0,40

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,47

2,25

0,21

0,34

0,13

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

61,40

11,04

2,67

3,26

2,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,98

0,99

0,15

0,02

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

6.160,39

190,40

2.236,24

1.158,70

45,81

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,50

0,26

0,14

0,17

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

6,26

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

228,79

21,53

1,47

17,56

13,07

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

11,67

11,67

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,31

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,04

0,64

0,27

0,29

0,32

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

494,54

17,81

35,02

30,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,62

54,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,91

3,49

1,04

0,64

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,22

0,92

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,18

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

915,35

10,38

40,83

19,27

51,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

4.732,40

45,77

651,17

526,33

76,81

Mã

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Mai Sơn

xã Nga My

xã Nhôn Mai

xã Tam Đình

xã Tam Hợp

xã Tam Quang

xã Tam Thái

NNP

8.952,63

17.783,34

20.286,93

12.746,61

22.949,85

36.502,96

11.871,72

LUA

178,54

310,34

281,75

196,44

183,02

271,22

288,69

LUC

43,36

166,40

31,75

86,43

28,00

100,66

92,83

HNK

284,09

153,61

386,38

189,13

174,61

165,01

156,51

CLN

18,01

89,42

52,73

115,29

66,49

168,68

76,79

RPH

4.976,78

1.126,54

13.566,92

1.808,32

14.214,34

1.504,42

1.308,68

RDD

11.228,01

238,60

23.946,24

RSX