Document: Điều 1 Quyết định 1186/QĐ-UBND 2015 về giá tiêu thụ nước sạch thuộc 02 hệ thống cấp nước Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "14/05/2015", "sign_number": "1186/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1186/QĐ-UBND 2015 về giá tiêu thụ nước sạch thuộc 02 hệ thống cấp nước Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn thuộc 02 hệ thống cấp nước nông thôn: Hệ thống cấp nước Diên Phước-Diên Lạc-Diên Thọ và hệ thống cấp nước Diên Sơn-Diên Điền (huyện Diên Khánh) theo Tờ trình số 39/TTr-TTN ngày 12/3/2015 của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Khánh Hòa.
Một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

1.299.400 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

15%

3

Sản lượng nước thương phẩm

1.039.520 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

6.099 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

305 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

6.404 đồng/m3

7

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

6.724 đồng/m3

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch nông thôn thuộc 02 hệ thống cấp nước nông thôn: Hệ thống cấp nước Diên Phước-Diên Lạc-Diên Thọ và hệ thống cấp nước Diên Sơn-Diên Điền (huyện Diên Khánh) theo Tờ trình số 39/TTr-TTN ngày 12/3/2015 của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Khánh Hòa.
Một số chỉ tiêu chính như sau:

Số TT

Nội dung

Chỉ tiêu

1

Sản lượng nước sản xuất

1.299.400 m3

2

Tỷ lệ nước hao hụt

15%

3

Sản lượng nước thương phẩm

1.039.520 m3

4

Giá thành toàn bộ 1 m3 nước sạch

6.099 đồng/m3

5

Lợi nhuận định mức (5% giá thành toàn bộ)

305 đồng/m3

6

Giá tiêu thụ bình quân chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng

6.404 đồng/m3

7

Giá tiêu thụ bình quân đã bao gồm thuế giá trị gia tăng

6.724 đồng/m3