Document: Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "20/06/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định cấp hạng giá nhà giá vật kiến trúc có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 mục nhà cấp IV, loại nhà A1, A3, A5 như sau:
“Điều 2. Giá nhà ở:
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng.

Cấp nhà

Loại nhà

Đơn giá

Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng

Cấp IV

A1

2.022.000

Cấp IV-A1: Móng đá hộc hoặc móng đà cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên bê tông cốt thép, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt

A3

1.617.000

Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình

A5

1.011.000

Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói hoặc mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc xi măng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 mục nhà xưởng loại I như sau:
“Điều 3. Giá nhà xưởng:
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng.

Nhà xưởng

Loại I

1.516.000

Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14; điểm 16.1. điểm 16.2 khoản 16; điểm 22.3, điểm 22.4 khoản 22 của Điều 4, như sau:
“Điều 4. Giá vật kiến trúc:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

14

Trụ tiêu các loại

14.1

Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m

đ/m dài

81.000

14.2

Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m

đ/m dài

72.900

14.3

Trụ tiêu cột bê tông cao 4m

đ/trụ

188.000

14.4

Trụ tiêu cây

đ/trụ

30.000

16

Giếng đóng, giếng khoan

16.1

Vũng Tàu

đ/giếng

1.570.000

16.2

Bà Rịa, Tân Thành

đ/giếng

3.140.000

16.3

Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức

đ/m sâu

235.000

22

Một số vật kiến trúc khác

22.3

Di dời trụ điện cao ≤6m

đ/trụ

79.000

22.4

Di dời trụ điện cao >6m

đ/trụ

157.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2011 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 mục nhà cấp IV, loại nhà A1, A3, A5 như sau:
“Điều 2. Giá nhà ở:
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng.

Cấp nhà

Loại nhà

Đơn giá

Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng

Cấp IV

A1

2.022.000

Cấp IV-A1: Móng đá hộc hoặc móng đà cột bê tông (không tạo khung chịu lực), có mái hiên bê tông cốt thép, tường xây gạch sơn nước trong ngoài; mái lợp ngói; trần thạch cao hoặc tương đương, trần cao trên 3m; nền gạch ceramic cao trên 40 cm so với nền sân, cửa khung nhôm, hoặc gỗ nhóm III trở lên; thiết bị vệ sinh chất lượng tốt

A3

1.617.000

Cấp IV-A3: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái lợp tôn, trần ván ép hoặc trần nhựa trần cao trên 3m; nền lát gạch men hoặc gạch bông, cửa sắt hoặc gỗ nhóm IV; khu vệ sinh thiết bị trung bình

A5

1.011.000

Cấp IV-A5: Móng đá hộc, tường xây gạch quét vôi; mái ngói hoặc mái tôn, không trần hoặc trần bằng vật liệu tạm; nền gạch bông loại thường, gạch tàu hoặc xi măng; cửa gỗ loại thường; thiết bị vệ sinh chất lượng thấp

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 mục nhà xưởng loại I như sau:
“Điều 3. Giá nhà xưởng:
Đơn vị tính: đ/m2 sàn xây dựng.

Nhà xưởng

Loại I

1.516.000

Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 14; điểm 16.1. điểm 16.2 khoản 16; điểm 22.3, điểm 22.4 khoản 22 của Điều 4, như sau:
“Điều 4. Giá vật kiến trúc:

Stt

Danh mục

Đơn vị tính

Đơn giá

14

Trụ tiêu các loại

14.1

Trụ tiêu xây đường kính đáy ≥ 01 m

đ/m dài

81.000

14.2

Trụ tiêu xây đường kính đáy < 01 m

đ/m dài

72.900

14.3

Trụ tiêu cột bê tông cao 4m

đ/trụ

188.000

14.4

Trụ tiêu cây

đ/trụ

30.000

16

Giếng đóng, giếng khoan

16.1

Vũng Tàu

đ/giếng

1.570.000

16.2

Bà Rịa, Tân Thành

đ/giếng

3.140.000

16.3

Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức

đ/m sâu

235.000

22

Một số vật kiến trúc khác

22.3

Di dời trụ điện cao ≤6m

đ/trụ

79.000

22.4

Di dời trụ điện cao >6m

đ/trụ

157.000