Document: Điều 1 Quyết định 137/QĐ-UBND 2006 miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp 2003 2010 Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/01/2006", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/01/2006", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/01/2006", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/01/2006", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "16/01/2006", "sign_number": "137/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thiện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 137/QĐ-UBND 2006 miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp 2003 2010 Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cây hàng năm, cây lâu năm từ năm 2003 đến năm 2010 cho các huyện và thành phố Huế với số lượng quy thóc là: 69.263.973,87 kg
Trong đó:

Năm

Số thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (Kg thóc)

Miễn 100%

Giảm 50%

Do thiên tai

Tổng số

2003

8.541.083,10

380.285,49

90.368,44

9.011.737,03

2004

8.572.178,89

342.894,35

90.665,00

9.005.738,24

2005-2010

51.246.498,60

51.246.498,60

Cộng

68.359.760,59

723.179,84

181.033,44

69.263.973,87

(Chi tiết các huyện và thành phố Huế có Phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cây hàng năm, cây lâu năm từ năm 2003 đến năm 2010 cho các huyện và thành phố Huế với số lượng quy thóc là: 69.263.973,87 kg
Trong đó:

Năm

Số thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (Kg thóc)

Miễn 100%

Giảm 50%

Do thiên tai

Tổng số

2003

8.541.083,10

380.285,49

90.368,44

9.011.737,03

2004

8.572.178,89

342.894,35

90.665,00

9.005.738,24

2005-2010

51.246.498,60

51.246.498,60

Cộng

68.359.760,59

723.179,84

181.033,44

69.263.973,87

(Chi tiết các huyện và thành phố Huế có Phụ lục đính kèm)