Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1635/QĐ-BGTVT phê duyệt điều chỉnh dự án thành phần đầu tư

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/06/2007", "sign_number": "1635/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/06/2007", "sign_number": "1635/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/06/2007", "sign_number": "1635/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/06/2007", "sign_number": "1635/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "04/06/2007", "sign_number": "1635/QĐ-BGTVT", "signer": "Ngô Thịnh Đức", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1635/QĐ-BGTVT phê duyệt điều chỉnh dự án thành phần đầu tư

Điều 1. Duyệt điều chỉnh Dự án thành phần đầu tư xây dựng đường Nam sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh, thành phố Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng và Bạc Liêu với nội dung chính như sau:
...
3. Tổng mức đầu tư điều chỉnh:
Tổng mức đầu tư dự án sau khi điều chỉnh là 2.767.508 triệu đồng (Hai ngàn bảy trăm sáu mươi bảy tỷ, năm trăm lẻ tám triệu đồng).
Đơn vị tính:Triệu đồng

TT

Hạng mục chi phí

Tổng mức đầu tư đã duyệt

Tổng mức đầu tư điều chỉnh

Chênh lệch

I

Chi phí xây dựng

1.288.124

1.989.067

700.943

II

Giải phóng mặt bằng

294.233

521.025

226.792

III

Chi phí khác

49.152

98.291

49.139

IV

Dự phòng phí

164.209

159.125

-5.084

Tổng cộng

1.795.718

2.767.508

971.790

Content:
Tổng mức đầu tư điều chỉnh:
Tổng mức đầu tư dự án sau khi điều chỉnh là 2.767.508 triệu đồng (Hai ngàn bảy trăm sáu mươi bảy tỷ, năm trăm lẻ tám triệu đồng).
Đơn vị tính:Triệu đồng

TT

Hạng mục chi phí

Tổng mức đầu tư đã duyệt

Tổng mức đầu tư điều chỉnh

Chênh lệch

I

Chi phí xây dựng

1.288.124

1.989.067

700.943

II

Giải phóng mặt bằng

294.233

521.025

226.792

III

Chi phí khác

49.152

98.291

49.139

IV

Dự phòng phí

164.209

159.125

-5.084

Tổng cộng

1.795.718

2.767.508

971.790