Document: Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/03/2022", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

I

Loại đất

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.276,68

65,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.218,15

26,07

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.291,11

23,45

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,05

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.430,05

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.302,38

9,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.892,18

8,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.953,86

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,47

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.075,57

3,04

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

329,50

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.443,52

29,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,01

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

105,36

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,96

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

253,72

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,93

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

489,20

1,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

111,79

0,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.092,92

14,40

-

Đất giao thông

DGT

3.015,11

8,53

-

Đất thủy lợi

DTL

1.248,67

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,97

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,53

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

100,12

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,86

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,92

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,38

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,34

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,38

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

525,94

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,49

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

43,97

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,27

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.862,10

5,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,08

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,74

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,90

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.367,85

3,87

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

598,73

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.636,51

4,63

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.493,37

4,22

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.582,45

41,24

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.846,04

22,19

6

Khu du lịch

KDL

152,00

0,43

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

8,29

0,02

9

Khu đô thị (Trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,01

0,08

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,39

0,07

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

7.632,59

21,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

141,93

0,40

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

572,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

241,66

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

240,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

157,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

156,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC'

2,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,35

-

Đất giao thông

DGT

5,43

-

Đất thủy lợi

DTL

5,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

51,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

66,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,39

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

233,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

232,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

101,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/FNN

45,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/FNN

85,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

19

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,44

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,24

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

86,69

-

Đất giao thông

DGT

69,85

-

Đất thủy lợi

DTL

15,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình, năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,34

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

UN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Thạch Hà có 230 công trình dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện tại các Biểu: 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

I

Loại đất

35.356,71

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.276,68

65,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.218,15

26,07

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.291,11

23,45

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

927,05

2,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.430,05

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.302,38

9,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.892,18

8,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.953,86

14,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,47

0,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.075,57

3,04

1.8

Đất làm muối

LMU

75,00

0,21

19

Đất nông nghiệp khác

NKH

329,50

0,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.443,52

29,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

91,01

0,26

2.2

Đất an ninh

CAN

105,36

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,96

0,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

253,72

0,72

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

141,93

0,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

489,20

1,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

111,79

0,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.092,92

14,40

-

Đất giao thông

DGT

3.015,11

8,53

-

Đất thủy lợi

DTL

1.248,67

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,97

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,20

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,53

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

100,12

0,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

24,86

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,92

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

20,38

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,34

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,38

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

525,94

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,49

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

43,97

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,27

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.862,10

5,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

151,08

0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,74

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,99

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

73,90

0,21

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.367,85

3,87

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

598,73

1,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.636,51

4,63

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.493,37

4,22

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

14.582,45

41,24

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.846,04

22,19

6

Khu du lịch

KDL

152,00

0,43

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

8,29

0,02

9

Khu đô thị (Trong đó có khu đô thị mới)

DTC

29,01

0,08

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

23,39

0,07

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

7.632,59

21,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

141,93

0,40

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

572,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

241,66

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

240,58

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

157,60

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,53

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

156,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC'

2,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,35

-

Đất giao thông

DGT

5,43

-

Đất thủy lợi

DTL

5,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,45

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

51,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

66,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,41

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

484,39

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

233,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

232,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

101,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/FNN

45,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/FNN

85,86

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

19

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

71,44

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,24

Trong đó: đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

10,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,52

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

86,69

-

Đất giao thông

DGT

69,85

-

Đất thủy lợi

DTL

15,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình, năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,34

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

UN

0,17

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5. Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện Thạch Hà có 230 công trình dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
(Chi tiết thể hiện tại các Biểu: 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)