Document: Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Minh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "183/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 183/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Minh Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.426,82

104,58

180,12

197,12

721,53

1.168,93

1.247,16

1.224,08

1.583,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,56

1,20

8,75

2,51

18,44

11,08

1,85

21,70

87,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.016,13

95,84

143,29

127,44

234,72

457,51

290,31

1.196,68

470,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,23

1,14

0,25

1,03

0,11

0,16

1,39

5,19

6,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.936,46

115,68

209,67

155,49

292,67

459,42

155,37

1.121,16

427,00

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,60

-

10,40

3,20

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

0,03

0,06

1,36

-

-

-

-

0,79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

469,99

-

-

-

107,14

242,86

-

119,99

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

72,90

-

-

-

-

-

-

-

72,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,24

5,87

0,12

2,47

0,07

0,15

-

4,39

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,48

3,67

12,31

2,19

2,03

3,67

0,09

18,80

4,72

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

612,93

39,43

64,21

30,39

41,89

75,08

75,47

152,35

134,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

428,93

23,17

53,42

19,68

31,11

44,48

43,91

126,43

86,73

-

Đất thủy lợi

DTL

103,93

1,83

3,73

7,11

1,76

12,39

26,95

13,06

37,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,14

-

-

0,18

0,28

0,34

0,35

2,76

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,66

2,08

-

0,10

0,04

0,20

0,05

0,07

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

19,14

3,92

1,41

1,42

2,32

2,85

1,50

3,25

2,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,61

3,28

-

-

-

-

-

-

0,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,16

-

-

-

-

0,68

0,40

-

0,08

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,12

0,06

-

-

0,01

0,04

-

0,01

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,44

1,12

2,37

0,54

4,93

2,20

0,61

1,79

1,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,40

3,81

2,58

1,36

1,44

11,32

1,02

4,70

5,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,31

-

0,31

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,05

0,16

0,35

-

-

0,58

0,68

0,28

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

-

0,04

-

0,04

-

0,17

-

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,37

-

-

-

-

-

-

3,37

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

418,70

-

-

-

84,25

65,29

41,07

123,51

104,58

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

174,49

44,09

94,74

35,66

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,87

1,19

0,55

6,50

0,87

0,31

0,20

0,58

0,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,21

-

0,08

-

-

-

-

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

0,19

0,03

-

-

0,16

0,01

0,66

0,28

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.094,66

20,92

27,25

73,59

56,42

71,86

38,53

697,34

108,75

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

0,08

-

0,01

-

-

-

-

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

2.194,00

220,26

389,79

352,61

330,85

-

-

664,15

236,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.446,97

-

-

-

243,20

638,98

830,68

-

734,11

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

561,47

-

-

-

107,14

242,86

-

138,57

72,90

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

19,34

18,66

0,68

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.160,84

-

-

-

333,01

746,51

571,85

1.542,52

966,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

68,88

-

-

-

37,04

7,22

5,29

8,82

10,51

Ghi chú: khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

462,49

0,01

0,30

-

128,97

250,78

2,02

7,17

73,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

370,32

-

0,12

-

98,67

219,97

1,30

0,11

50,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

370,32

-

0,12

-

98,67

219,97

1,30

0,11

50,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,39

-

-

-

2,29

2,51

0,01

-

1,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,87

0,01

0,18

-

28,01

28,30

0,71

7,06

19,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,91

-

-

-

-

-

-

-

1,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,02

0,04

0,16

2,75

4,92

6,53

0,17

3,68

4,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,14

-

-

-

-

-

-

2,14

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

-

-

0,34

0,01

-

-

0,43

0,39

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,19

-

0,04

0,68

2,68

4,50

0,15

0,33

2,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,03

-

-

-

0,53

2,49

-

-

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

7,25

-

-

-

2,04

1,95

0,14

0,33

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,69

-

-

0,68

0,01

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

-

0,04

-

0,10

0,06

0,01

-

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,99

-

-

-

2,06

2,03

0,02

0,39

1,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,04

0,07

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,36

-

0,05

1,73

0,17

-

-

0,39

0,02

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

499,15

1,20

18,33

0,36

140,45

251,45

2,30

11,00

74,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

377,75

-

0,61

-

105,13

219,99

1,36

0,25

50,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

377,75

-

0,61

-

105,13

219,99

1,36

0,25

50,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,33

-

0,55

-

2,61

2,51

0,01

0,06

1,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

112,16

1,20

17,17

0,36

32,71

28,95

0,93

10,69

20,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,91

-

-

-

-

-

-

-

1,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,49

-

2,54

-

3,87

0,91

1,40

1,20

3,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,08

-

2,54

-

3,87

0,91

1,40

-

3,36

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,20

0,01

11,17

0,97

0,05

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thị xã Bình Minh, tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.426,82

104,58

180,12

197,12

721,53

1.168,93

1.247,16

1.224,08

1.583,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.241,90

6,40

27,83

66,14

468,26

700,18

953,61

0,51

1.018,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,56

1,20

8,75

2,51

18,44

11,08

1,85

21,70

87,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.016,13

95,84

143,29

127,44

234,72

457,51

290,31

1.196,68

470,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,23

1,14

0,25

1,03

0,11

0,16

1,39

5,19

6,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.936,46

115,68

209,67

155,49

292,67

459,42

155,37

1.121,16

427,00

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,60

-

10,40

3,20

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

0,03

0,06

1,36

-

-

-

-

0,79

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

469,99

-

-

-

107,14

242,86

-

119,99

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

72,90

-

-

-

-

-

-

-

72,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,24

5,87

0,12

2,47

0,07

0,15

-

4,39

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,48

3,67

12,31

2,19

2,03

3,67

0,09

18,80

4,72

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

612,93

39,43

64,21

30,39

41,89

75,08

75,47

152,35

134,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

428,93

23,17

53,42

19,68

31,11

44,48

43,91

126,43

86,73

-

Đất thủy lợi

DTL

103,93

1,83

3,73

7,11

1,76

12,39

26,95

13,06

37,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,14

-

-

0,18

0,28

0,34

0,35

2,76

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,66

2,08

-

0,10

0,04

0,20

0,05

0,07

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo

DGD

19,14

3,92

1,41

1,42

2,32

2,85

1,50

3,25

2,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,61

3,28

-

-

-

-

-

-

0,33

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,16

-

-

-

-

0,68

0,40

-

0,08

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,12

0,06

-

-

0,01

0,04

-

0,01

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,44

1,12

2,37

0,54

4,93

2,20

0,61

1,79

1,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

31,40

3,81

2,58

1,36

1,44

11,32

1,02

4,70

5,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,31

-

0,31

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,05

0,16

0,35

-

-

0,58

0,68

0,28

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

-

0,04

-

0,04

-

0,17

-

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,37

-

-

-

-

-

-

3,37

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

418,70

-

-

-

84,25

65,29

41,07

123,51

104,58

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

174,49

44,09

94,74

35,66

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,87

1,19

0,55

6,50

0,87

0,31

0,20

0,58

0,67

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,21

-

0,08

-

-

-

-

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,33

0,19

0,03

-

-

0,16

0,01

0,66

0,28

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.094,66

20,92

27,25

73,59

56,42

71,86

38,53

697,34

108,75

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

0,08

-

0,01

-

-

-

-

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

2.194,00

220,26

389,79

352,61

330,85

-

-

664,15

236,34

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.446,97

-

-

-

243,20

638,98

830,68

-

734,11

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

561,47

-

-

-

107,14

242,86

-

138,57

72,90

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

19,34

18,66

0,68

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.160,84

-

-

-

333,01

746,51

571,85

1.542,52

966,95

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

68,88

-

-

-

37,04

7,22

5,29

8,82

10,51

Ghi chú: khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

462,49

0,01

0,30

-

128,97

250,78

2,02

7,17

73,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

370,32

-

0,12

-

98,67

219,97

1,30

0,11

50,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

370,32

-

0,12

-

98,67

219,97

1,30

0,11

50,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,39

-

-

-

2,29

2,51

0,01

-

1,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,87

0,01

0,18

-

28,01

28,30

0,71

7,06

19,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,91

-

-

-

-

-

-

-

1,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,02

0,04

0,16

2,75

4,92

6,53

0,17

3,68

4,77

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2,14

-

-

-

-

-

-

2,14

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

-

-

-

-

-

-

-

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

-

-

0,34

0,01

-

-

0,43

0,39

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,19

-

0,04

0,68

2,68

4,50

0,15

0,33

2,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,03

-

-

-

0,53

2,49

-

-

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

7,25

-

-

-

2,04

1,95

0,14

0,33

2,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,69

-

-

0,68

0,01

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

-

0,04

-

0,10

0,06

0,01

-

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,99

-

-

-

2,06

2,03

0,02

0,39

1,49

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

0,04

0,07

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,36

-

0,05

1,73

0,17

-

-

0,39

0,02

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cái Vồn

Phường Đông Thuận

Phường Thành Phước

Xã Đông Bình

Xã Đông Thành

Xã Đông Thạnh

Xã Mỹ Hoà

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

499,15

1,20

18,33

0,36

140,45

251,45

2,30

11,00

74,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

377,75

-

0,61

-

105,13

219,99

1,36

0,25

50,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

377,75

-

0,61

-

105,13

219,99

1,36

0,25

50,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,33

-

0,55

-

2,61

2,51

0,01

0,06

1,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

112,16

1,20

17,17

0,36

32,71

28,95

0,93

10,69

20,15

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,91

-

-

-

-

-

-

-

1,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,49

-

2,54

-

3,87

0,91

1,40

1,20

3,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,08

-

2,54

-

3,87

0,91

1,40

-

3,36

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,20

0,01

11,17

0,97

0,05

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thị xã Bình Minh, tỷ lệ 1/10.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.