Document: Khoản 5 Điều 4 Quyết định 23/2006/QĐ-UBND tổ chức bộ máy chế độ chính sách cán bộ chuyên trách,không chuyên trách xã, phường, thị trấn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "08/06/2006", "sign_number": "23/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "08/06/2006", "sign_number": "23/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "08/06/2006", "sign_number": "23/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "08/06/2006", "sign_number": "23/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "08/06/2006", "sign_number": "23/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 4 Quyết định 23/2006/QĐ-UBND tổ chức bộ máy chế độ chính sách cán bộ chuyên trách,không chuyên trách xã, phường, thị trấn

Điều 4. Chế độ tiền lương đối với công chức cấp xã:
...
5. Bảng lương hành chính công chức cấp xã:

Bậc

Trình độ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

VK

VK

VK

VK

VK

Đại học
(01003 )

2.34

2.67

3

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

VK
5%

VK
8%

Cao đẳng
(01a003)

2.1

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Trung cấp
(01004)

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

13%

Sơ cấp
(01008)

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

5%

7%

9%

11%

Content:
Bảng lương hành chính công chức cấp xã:

Bậc

Trình độ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

VK

VK

VK

VK

VK

Đại học
(01003 )

2.34

2.67

3

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

VK
5%

VK
8%

Cao đẳng
(01a003)

2.1

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Trung cấp
(01004)

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.06

5%

7%

9%

11%

13%

Sơ cấp
(01008)

1.35

1.53

1.71

1.89

2.07

2.25

2.43

2.61

2.79

2.97

3.15

3.33

5%

7%

9%

11%