Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1338/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Thanh Bình Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/06/2014", "sign_number": "1338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1338/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch 2011 2015 Thanh Bình Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Lọai đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

1.451,08

100,00

1.451,08

1.451,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.114,66

76,82

989,58

989,58

68,20

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

234,63

16,17

234,63

234,63

16,17

-

Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

8,28

0,57

7,41

7,41

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

854,65

58,90

730,44

730,44

50,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,10

1,18

17,10

17,10

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

336,42

23,18

461,50

461,50

31,80

Trong đó

Content:
Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Lọai đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DTTN (1+2+3)

1.451,08

100,00

1.451,08

1.451,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.114,66

76,82

989,58

989,58

68,20

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

234,63

16,17

234,63

234,63

16,17

-

Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

8,28

0,57

7,41

7,41

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

854,65

58,90

730,44

730,44

50,34

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,10

1,18

17,10

17,10

1,18

2

Đất phi nông nghiệp

336,42

23,18

461,50

461,50

31,80

Trong đó