Document: Điều 1 Quyết định 7212/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội 2017 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "29/12/2016", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 7212/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội 2017 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quốc Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.112,82

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.789,21

64,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.264,48

34,83

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC

5.213,80

34,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

702,92

4,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.666,07

11,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,60

2,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

755,80

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,00

3,54

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

508,84

3,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.237,65

34,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

322,81

2,14

2.2

Đất an ninh

CAN

0,63

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

254,11

1,68

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,76

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,87

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,60

0,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

91,22

0,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.147,20

14,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,67

0,12

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,26

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.746,90

11,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

0,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,79

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,79

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,30

0,14

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,84

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,84

0,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,60

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,87

0,16

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,06

0,21

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

230,20

1,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,30

0,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,96

0,57

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Quốc Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quốc Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.112,82

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.789,21

64,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.264,48

34,83

Trong đó: Đất chuyển trồng lúa nước

LUC

5.213,80

34,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

702,92

4,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.666,07

11,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,60

2,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

755,80

5,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,00

3,54

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

508,84

3,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.237,65

34,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

322,81

2,14

2.2

Đất an ninh

CAN

0,63

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

254,11

1,68

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,76

0,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,87

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,60

0,66

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

91,22

0,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.147,20

14,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,67

0,12

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,26

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.746,90

11,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

0,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,79

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,79

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,30

0,14

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,84

0,81

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,84

0,92

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,60

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,87

0,16

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,06

0,21

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

230,20

1,52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,30

0,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,96

0,57

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Quốc Oai có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.