Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/07/2019", "sign_number": "2805/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 2805/QĐ-UBND 2019 quy hoạch khu dân cư phía Bắc Võ Văn Kiệt quận Bình Tân Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Bắc đại lộ Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau:
...
8.930

1,13

+ Trường mầm non Hoa Đào (hiện trạng)

I.19

3.930

28,0

1

3

0,84

+ Trường tiểu học Lê Công Phép (hiện trạng)

I.20

5.000

24,8

1

4

0,99

- Đất TDTT (Sân luyện tập)

I.21

2.407

0,30

5,0

1

1

0,05

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

14.758

1,87

+ Đất thương mại - dịch vụ (QH dài hạn)

I.22

3.822

60,0

2

15

7,00

+ Chợ (Chợ An Lạc hiện trạng)

I.23

10.936

40,0

1

8

3,20

I.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

8.102

1,03

Hiện trạng

I.24

5.884

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

I.25

2.218

5,0

1

1

0,05

I.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

27.964

3,54

(12,31 Km/Km2)

I.2. Đất ngoài đơn vị ở

138.762

I.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

12.593

Bệnh viện Triều An (hiện trạng)

I.26

12.593

40,0

1

6

2,40

I.2.2. Mặt nước (Sông, rạch)

1.534

I.2.3. Đất giao thông, bến bãi

124.635

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên).

81.162

18,34

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở I)

- Đất bến bãi (bến xe Miền Tây)

I.27

43.473

35,0

1

6

2,10

Đơn vị ở II (diện tích 406820 m2, dự báo quy mô dân số 9730 người)

II.1. Đất đơn vị ở

282.874

29,08

Content:
8.930

1,13

+ Trường mầm non Hoa Đào (hiện trạng)

I.19

3.930

28,0

1

3

0,84

+ Trường tiểu học Lê Công Phép (hiện trạng)

I.20

5.000

24,8

1

4

0,99

- Đất TDTT (Sân luyện tập)

I.21

2.407

0,30

5,0

1

1

0,05

- Đất dịch vụ - thương mại, chợ

14.758

1,87

+ Đất thương mại - dịch vụ (QH dài hạn)

I.22

3.822

60,0

2

15

7,00

+ Chợ (Chợ An Lạc hiện trạng)

I.23

10.936

40,0

1

8

3,20

I.1.3. Đất cây xanh đơn vị ở (không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

8.102

1,03

Hiện trạng

I.24

5.884

5,0

1

1

0,05

Quy hoạch dài hạn

I.25

2.218

5,0

1

1

0,05

I.1.4. Đất đường giao thông cấp đơn vị ở

27.964

3,54

(12,31 Km/Km2)

I.2. Đất ngoài đơn vị ở

138.762

I.2.1. Đất công cộng ngoài đơn vị ở

12.593

Bệnh viện Triều An (hiện trạng)

I.26

12.593

40,0

1

6

2,40

I.2.2. Mặt nước (Sông, rạch)

1.534

I.2.3. Đất giao thông, bến bãi

124.635

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên).

81.162

18,34

% (tính trên diện tích đất toàn đơn vị ở I)

- Đất bến bãi (bến xe Miền Tây)

I.27

43.473

35,0

1

6

2,10

Đơn vị ở II (diện tích 406820 m2, dự báo quy mô dân số 9730 người)

II.1. Đất đơn vị ở

282.874

29,08