Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "83/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 83/2016/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi Nghệ An

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An áp dụng cụ thể như sau:
...
c) Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
Hàng năm UBND tỉnh ban hành danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý.

Content:
Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi áp dụng đối với sản xuất muối tính bằng 2% giá trị muối thành phẩm.
Hàng năm UBND tỉnh ban hành danh mục công trình và biện pháp tưới, tiêu nước áp dụng đối với từng công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý.