Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2231/QĐ-UBND 2013 mở rộng quy hoạch xây dựng Khu dân cư phía Bắc An Hòa Hương Sơ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2013", "sign_number": "2231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2013", "sign_number": "2231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2013", "sign_number": "2231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2013", "sign_number": "2231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/10/2013", "sign_number": "2231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 2231/QĐ-UBND 2013 mở rộng quy hoạch xây dựng Khu dân cư phía Bắc An Hòa Hương Sơ

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng Khu dân cư phía Bắc – phường An Hòa và phường Hương Sơ, thành phố Huế với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

2.602.220

35,10

a

Chung cư

OCC

480.512

6,50

b

Biệt thự

OBT

407.990

5,50

c

Liên kế

OLK

162.552

2,20

d

Liên kế có sân vườn

OLV

147.276

2,00

đ

Kết hợp thương mại

OTM

207.236

2,80

e

Chỉnh trang

OCT

1.068.071

14,40

g

Tái định cư

OTC

128.583

1,70

2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CC

373.354

5,00

3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.035.573

14,30

a

Đất công nghiệp

CN

535.864

7,20

b

Đất thương mại dịch vụ

TM

499.709

6,80

4

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

2.896.986

39,20

a

Giao thông

GT

1.876.941

25,40

b

Bến xe

BX

73.643

1,00

c

Bãi đỗ xe

B

76.537

1,00

d

Giáo dục

GD

100.789

1,40

đ

Y tế

YT

56.405

0,80

e

Thể dục thể thao

CXTT

186.825

2,50

g

Cây xanh

CX

525.846

7,10

5

Đất tôn giáo, di tích lịch sử - văn hóa

TG

33.392

0,50

6

Đất kênh, mương, mặt nước chuyên dùng

MN

187.655

2,50

7

Đất dự trữ phát triển

DT

270.820

3,70

Tổng cộng

7.400.000

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

Stt

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

2.602.220

35,10

a

Chung cư

OCC

480.512

6,50

b

Biệt thự

OBT

407.990

5,50

c

Liên kế

OLK

162.552

2,20

d

Liên kế có sân vườn

OLV

147.276

2,00

đ

Kết hợp thương mại

OTM

207.236

2,80

e

Chỉnh trang

OCT

1.068.071

14,40

g

Tái định cư

OTC

128.583

1,70

2

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CC

373.354

5,00

3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.035.573

14,30

a

Đất công nghiệp

CN

535.864

7,20

b

Đất thương mại dịch vụ

TM

499.709

6,80

4

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

2.896.986

39,20

a

Giao thông

GT

1.876.941

25,40

b

Bến xe

BX

73.643

1,00

c

Bãi đỗ xe

B

76.537

1,00

d

Giáo dục

GD

100.789

1,40

đ

Y tế

YT

56.405

0,80

e

Thể dục thể thao

CXTT

186.825

2,50

g

Cây xanh

CX

525.846

7,10

5

Đất tôn giáo, di tích lịch sử - văn hóa

TG

33.392

0,50

6

Đất kênh, mương, mặt nước chuyên dùng

MN

187.655

2,50

7

Đất dự trữ phát triển

DT

270.820

3,70

Tổng cộng

7.400.000

100,00