Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4235/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/08/2023", "sign_number": "4235/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4235/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 như sau:
...
3.492,92

3.492,89

-0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,45

12,45

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

37,50

37,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,86

617,86

-

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

3,04

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.537,29

1.537,29

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

915,11

915,11

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.578,70

7.578,73

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

519,68

519,68

-

2.2

Đất an ninh

CAN

31,71

31,71

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

141,74

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,64

94,64

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,07

22,07

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

204,07

204,07

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,83

4,83

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,44

60,44

-

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.786,00

3.786,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,17

8,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,02

13,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

169,14

169,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

231,01

231,01

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

54,15

54,15

-

Đất giao thông

DGT

2.219,05

2.219,05

-

Đất thủy lợi

DTL

633,37

633,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,18

8,18

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,42

11,42

-

Đất chợ

DCH

9,23

9,23

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,46

15,46

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

77,46

77,46

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,56

63,56

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, HT

NTD

272,77

272,77

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.597,10

1.597,08

-0.02

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,17

180,17

0,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,74

24,74

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

22,61

-

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,35

28,35

-

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,98

8,98

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

64,17

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

413,90

413,90

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

370,70

370,70

-

2.22

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,81

2,86

0,05

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

138,12

138,12

0,00

b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 719/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,54

335,57

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUN/PNN

175,28

175,28

0,00

Đất trồng lúa nước còn lại

LUC/PNN

175,28

175,28

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

106,24

106,24

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,19

46,22

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,5

0,50

-

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,8

5,8

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

1,55

1,55

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Chương Mỹ.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 719/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

NNP

331,66

331,69

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

176,06

176,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

176,06

176,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

106,27

106,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,49

41,52

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

0,50

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,80

5,80

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,55

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,97

13,99

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,20

1,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,00

3,00

Đất giao thông

DGT

2,26

2,26

Đất thủy lợi

DTL

0,74

0,74

2 5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

7,15

7,15

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,8

0,80

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

1,59

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố thành: 156 dự án, với tổng diện tích khoảng 530,17 ha.

Content:
3.492,92

3.492,89

-0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,45

12,45

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

37,50

37,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,86

617,86

-

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

3,04

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.537,29

1.537,29

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

915,11

915,11

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.578,70

7.578,73

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

519,68

519,68

-

2.2

Đất an ninh

CAN

31,71

31,71

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

141,74

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,64

94,64

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,07

22,07

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

204,07

204,07

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,83

4,83

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

60,44

60,44

-

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.786,00

3.786,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,17

8,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,02

13,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

169,14

169,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

231,01

231,01

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

54,15

54,15

-

Đất giao thông

DGT

2.219,05

2.219,05

-

Đất thủy lợi

DTL

633,37

633,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,18

8,18

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,42

11,42

-

Đất chợ

DCH

9,23

9,23

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

15,46

15,46

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

77,46

77,46

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,56

63,56

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, HT

NTD

272,77

272,77

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.597,10

1.597,08

-0.02

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,17

180,17

0,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,74

24,74

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

22,61

-

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,35

28,35

-

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,98

8,98

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

64,17

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

413,90

413,90

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

370,70

370,70

-

2.22

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

2,81

2,86

0,05

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

138,12

138,12

0,00

b) Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Chương Mỹ

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 719/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

335,54

335,57

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUN/PNN

175,28

175,28

0,00

Đất trồng lúa nước còn lại

LUC/PNN

175,28

175,28

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

106,24

106,24

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,19

46,22

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,5

0,50

-

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,8

5,8

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

1,55

1,55

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

c) Điều chỉnh diện tích thu hồi đất năm 2023 huyện Chương Mỹ.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2023 được duyệt (theo QĐ số 719/QĐ-UBND ngày 02/2/2023)

Điều chỉnh KHSDĐ 2023

Tăng (+)/ giảm (-)

1

Đất nông nghiệp

NNP

331,66

331,69

0,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

176,06

176,06

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

176,06

176,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

106,27

106,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,49

41,52

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,50

0,50

0,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,80

5,80

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

0,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,55

1,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,97

13,99

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,20

1,20

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,00

3,00

Đất giao thông

DGT

2,26

2,26

Đất thủy lợi

DTL

0,74

0,74

2 5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

0,02

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

7,15

7,15

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,8

0,80

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,23

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

1,59

Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố thành: 156 dự án, với tổng diện tích khoảng 530,17 ha.