Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Yên Bái 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Yên Bái 2021 2025

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, với những nội dung như sau:
...
4. Diện tích đất xây dựng nhà ở
- Diện tích đất để phát triển nhà ở:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Quỹ đất ở hoàn thành xây dựng nhà ở (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

0,80

3,83

37,87

42,50

2

Nhà ở công vụ

0,30

0,30

3

Nhà ở xã hội

0,83

0,83

4

Nhà ở dân tự xây

42,71

56,99

200,04

299,73

Tổng cộng

43,34

60,82

239,04

343,37

- Diện tích đất hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Diện tích đất hạ tầng tối thiểu tại các dự án (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

2,39

11,50

113,61

127,50

2

Nhà ở xã hội

1,25

1,25

Tổng cộng

2,39

11,50

114,86

128,75

Content:
Diện tích đất xây dựng nhà ở
- Diện tích đất để phát triển nhà ở:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Quỹ đất ở hoàn thành xây dựng nhà ở (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

0,80

3,83

37,87

42,50

2

Nhà ở công vụ

0,30

0,30

3

Nhà ở xã hội

0,83

0,83

4

Nhà ở dân tự xây

42,71

56,99

200,04

299,73

Tổng cộng

43,34

60,82

239,04

343,37

- Diện tích đất hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Diện tích đất hạ tầng tối thiểu tại các dự án (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

2,39

11,50

113,61

127,50

2

Nhà ở xã hội

1,25

1,25

Tổng cộng

2,39

11,50

114,86

128,75