Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "14/03/2017", "sign_number": "553/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

85.329,33

783,38

1.572,48

12.267,80

5.044,19

7.549,02

6.555,74

2,901,13

1

Đất nông nghiệp

77.528,00

353,09

1.376,03

11.503,44

4.025,69

6.664,85

6.307,50

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

(1)

(2)

(3)=(4)+... (19)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

85.329,33

783,38

1.572,48

12.267,80

5.044,19

7.549,02

6.555,74

2,901,13

1

Đất nông nghiệp

77.528,00

353,09

1.376,03

11.503,44

4.025,69

6.664,85

6.307,50