Document: Điều 2 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/10/2013", "sign_number": "2485/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2485/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Sơn La có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Mộc Châu (Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập huyện Vân Hồ)
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch huyện Mộc Châu
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

108.166

108.166

108.166

108.166

108.166

108.166

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.776,27

71.846,61

72.033,77

74.610,39

76.339,74

78.834,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,27

1.380,00

1.598,23

1.620,26

1.640,52

1.654,68

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

362,48

362,08

361,88

361,61

361,61

367,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.704,26

4.728,57

4.827,52

5.022,80

5.207,62

5.430,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.979,52

26.040,29

21.441,92

22.556,27

22.374,02

23.127,31

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.592,54

16.658,47

21.358,47

22.705,29

24.446,70

26.169,91

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

100,72

100,79

100,62

100,54

100,54

100,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.721,77

4.833,64

4.905,03

5.117,04

5.165,25

6.138,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

26,31

26,31

26,31

26,31

26,31

27,10

2.2

Đất quốc phòng

CQP

391,02

391,02

393,02

463,02

463,02

1.207,15

2.3

Đất an ninh

CAN

2,06

2,06

2,06

3,16

3,16

3,16

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

25,00

42,42

56,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

43,46

43,46

47,52

47,74

48,38

206,42

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

16,19

16,19

16,79

17,25

22,75

23,05

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,97

19,97

19,97

21,27

21,27

24,40

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

3,03

3,03

3,03

3,03

3,03

11,45

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

4,16

4,16

5,16

5,36

7,73

18,81

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

314,69

314,90

315,20

315,80

316,20

317,81

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.509,85

1.509,85

1.509,71

1.504,96

1.502,96

1.502,96

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.578,47

1.602,87

1.669,04

1.787,08

1.810,96

1.842,78

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

10,69

10,69

10,69

10,94

11,49

12,31

Đất cơ sở y tế

6,21

6,21

6,21

6,30

6,36

6,49

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,33

52,33

52,62

52,87

53,49

59,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

25,19

25,19

26,10

26,80

27,38

32,84

3

Đất chưa sử dụng còn lại

32.667,96

31.485,75

31.227,20

28.438,57

26.661,01

23.192,87

4

Đất đô thị

DTD

1.222,78

1.225,02

1.226,76

1.228,52

1.230,30

1.403,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

180

320,5

413,5

613,2

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.487,37

2.490,50

2.491,44

2.494,61

2497,82

2506,49

1.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

623,27

41,61

22,48

65,82

36,23

457,13

1.1

Đất trồng lúa

DLN/PNN

9,03

0,40

1,18

1,27

0,04

6,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,40

7,77

1,05

4,35

16,35

110,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

75,11

0,15

0,35

5,65

2,25

66,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,20

-

-

-

3,00

21,20

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,25

-

0,17

0,08

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,93

5,93

-

-

-

10,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

15,93

5,93

-

-

-

10,00

1.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Mộc Châu (Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập huyện Vân Hồ)
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch huyện Mộc Châu
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

108.166

108.166

108.166

108.166

108.166

108.166

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.776,27

71.846,61

72.033,77

74.610,39

76.339,74

78.834,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,27

1.380,00

1.598,23

1.620,26

1.640,52

1.654,68

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

362,48

362,08

361,88

361,61

361,61

367,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.704,26

4.728,57

4.827,52

5.022,80

5.207,62

5.430,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.979,52

26.040,29

21.441,92

22.556,27

22.374,02

23.127,31

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.592,54

16.658,47

21.358,47

22.705,29

24.446,70

26.169,91

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

100,72

100,79

100,62

100,54

100,54

100,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.721,77

4.833,64

4.905,03

5.117,04

5.165,25

6.138,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

26,31

26,31

26,31

26,31

26,31

27,10

2.2

Đất quốc phòng

CQP

391,02

391,02

393,02

463,02

463,02

1.207,15

2.3

Đất an ninh

CAN

2,06

2,06

2,06

3,16

3,16

3,16

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

25,00

42,42

56,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

43,46

43,46

47,52

47,74

48,38

206,42

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

16,19

16,19

16,79

17,25

22,75

23,05

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,97

19,97

19,97

21,27

21,27

24,40

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

3,03

3,03

3,03

3,03

3,03

11,45

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

4,16

4,16

5,16

5,36

7,73

18,81

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

314,69

314,90

315,20

315,80

316,20

317,81

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.509,85

1.509,85

1.509,71

1.504,96

1.502,96

1.502,96

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.578,47

1.602,87

1.669,04

1.787,08

1.810,96

1.842,78

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

10,69

10,69

10,69

10,94

11,49

12,31

Đất cơ sở y tế

6,21

6,21

6,21

6,30

6,36

6,49

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,33

52,33

52,62

52,87

53,49

59,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

25,19

25,19

26,10

26,80

27,38

32,84

3

Đất chưa sử dụng còn lại

32.667,96

31.485,75

31.227,20

28.438,57

26.661,01

23.192,87

4

Đất đô thị

DTD

1.222,78

1.225,02

1.226,76

1.228,52

1.230,30

1.403,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

180

320,5

413,5

613,2

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.487,37

2.490,50

2.491,44

2.494,61

2497,82

2506,49

1.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

623,27

41,61

22,48

65,82

36,23

457,13

1.1

Đất trồng lúa

DLN/PNN

9,03

0,40

1,18

1,27

0,04

6,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,40

7,77

1,05

4,35

16,35

110,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

75,11

0,15

0,35

5,65

2,25

66,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,20

-

-

-

3,00

21,20

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,25

-

0,17

0,08

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,93

5,93

-

-

-

10,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

15,93

5,93

-

-

-

10,00

1.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT