Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2910/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt đề cương chi tiết và dự toán kinh phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/11/2009", "sign_number": "2910/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/11/2009", "sign_number": "2910/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/11/2009", "sign_number": "2910/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/11/2009", "sign_number": "2910/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "20/11/2009", "sign_number": "2910/QĐ-UBND", "signer": "Trương Văn Sáu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2910/QĐ-UBND năm 2009 phê duyệt đề cương chi tiết và dự toán kinh phí

Điều 1. Phê duyệt đề cương chi tiết và dự toán kinh phí Quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Quy mô, cấp, loại quy hoạch:
- Cấp quy hoạch: Cấp tỉnh.
- Quy mô: 1.479km2/1.068.917 dân (diện tích tự nhiên và dân số tỉnh Vĩnh Long năm 2008).
- Loại quy hoạch: Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm.

Content:
Quy mô, cấp, loại quy hoạch:
- Cấp quy hoạch: Cấp tỉnh.
- Quy mô: 1.479km2/1.068.917 dân (diện tích tự nhiên và dân số tỉnh Vĩnh Long năm 2008).
- Loại quy hoạch: Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm.