Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2010 điểm quy hoạch khai thác chế biến khoáng sản Phú Yên 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "22/04/2010", "sign_number": "526/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 526/QĐ-UBND năm 2010 điểm quy hoạch khai thác chế biến khoáng sản Phú Yên 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt bổ sung các điểm khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Yên vào “Phụ lục quy hoạch các điểm khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường” ban hành kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên, với các nội dung sau:
...
3. Các điểm khai thác đất san nền:

STT

Địa điểm

Tọa độ vị trí X, Y
(Hệ VN 2000)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

HUYỆN SƠN HÒA

1

Thôn Hòa Bình, xã Sơn Định

1459.446-560.083

60.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
Cung cấp đất san nền cho các công trình xây dựng trên địa bàn huyện và các vùng phụ cận

2

Cây Da Vòng Vĩnh, thôn
Phong Hậu, xã Sơn Long

1459.072-562.786

60.000

3

Dốc Cùi Chỏ, thôn Nguyên Trang, xã Sơn Nguyên

1448.664-558.459

60.000

4

Trăng Sim, thôn Thạch Hội, xã Sơn Hà

1441.856-556.599

100.000

5

Đồng Lò Gạch, thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

1443.097-558.668

100.100

6

Thôn Tân Thành, xã Sơn Hội

1459.519-551.349

60.000

7

Dốc Đá Mài, thôn Xuân Sơn, xã Xuân Sơn

1452.205-562.393

60.000

Content:
Các điểm khai thác đất san nền:

STT

Địa điểm

Tọa độ vị trí X, Y
(Hệ VN 2000)

Trữ lượng dự kiến (m3)

Định hướng quy hoạch

A

HUYỆN SƠN HÒA

1

Thôn Hòa Bình, xã Sơn Định

1459.446-560.083

60.000

Tổ chức thăm dò, khai thác đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020
Cung cấp đất san nền cho các công trình xây dựng trên địa bàn huyện và các vùng phụ cận

2

Cây Da Vòng Vĩnh, thôn
Phong Hậu, xã Sơn Long

1459.072-562.786

60.000

3

Dốc Cùi Chỏ, thôn Nguyên Trang, xã Sơn Nguyên

1448.664-558.459

60.000

4

Trăng Sim, thôn Thạch Hội, xã Sơn Hà

1441.856-556.599

100.000

5

Đồng Lò Gạch, thôn Ngân Điền, xã Sơn Hà

1443.097-558.668

100.100

6

Thôn Tân Thành, xã Sơn Hội

1459.519-551.349

60.000

7

Dốc Đá Mài, thôn Xuân Sơn, xã Xuân Sơn

1452.205-562.393

60.000