Document: Điều 4 Quyết định 14/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Quyết định 50/2014/QĐ-UBND Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "16/05/2016", "sign_number": "14/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 14/2016/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá đất Quyết định 50/2014/QĐ-UBND Hà Nam có nội dung như sau:

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ ở Bảng giá đất số 2:
a) Trục đường giao thông quốc lộ:
Đường Quốc lộ 21B tại huyện Kim Bảng: (trang số 3)
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Kim Bảng

1

Xã Ngọc Sơn

Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến nhà ông Trường (Cổng dưới khu TTCN).

2.000

Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiển.

1.800

2

Xã Thụy Lôi

Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hòa

2.000

3

Xã Tân Sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ

2.000

4

Xã Tượng Lĩnh

Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 38

2.000

Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu)

2.000

Đường Quốc lộ 37B tại huyện Duy Tiên: (đường ĐT 493 cũ) (trang số 7).
Đơn vị tính: 1000đ/m2

TT

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Huyện Duy Tiên ( Đường ĐT 493 cũ)

4

Xã Châu Sơn - Đoạn từ giáp xã Đọi Sơn đến Cầu Câu Tử.

1.200

b) Trục đường giao thông tỉnh lộ:
Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm: (trang số 8).
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

2

Đường ĐT495

2.6

Xã Thanh Tâm

Đoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên.

1.500

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại đường Quốc lộ 38B tại huyện Lý Nhân vào Bảng giá đất số 2:
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Huyện Lý Nhân

1

Xã Đồng Lý

Đoạn từ xóm 6 nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172) nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) đến giáp xã Đức Lý

1.300

7

Xã Xuân Khê

Đoạn từ ngã ba chợ Vùa đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ

910

9

Xã Nhân Mỹ

Đoạn từ Cổng Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28, thửa 1) đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)

910

12

Xã Công Lý

Đoạn từ Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 36 và 39) đến xóm 6 giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa 11; tờ 23 thửa 112).

1.300

Content:
Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ ở Bảng giá đất số 2:
a) Trục đường giao thông quốc lộ:
Đường Quốc lộ 21B tại huyện Kim Bảng: (trang số 3)
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

I

Huyện Kim Bảng

1

Xã Ngọc Sơn

Đoạn từ giáp xã Thuỵ Lôi đến nhà ông Trường (Cổng dưới khu TTCN).

2.000

Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiển.

1.800

2

Xã Thụy Lôi

Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hòa

2.000

3

Xã Tân Sơn

Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ

2.000

4

Xã Tượng Lĩnh

Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 38

2.000

Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu)

2.000

Đường Quốc lộ 37B tại huyện Duy Tiên: (đường ĐT 493 cũ) (trang số 7).
Đơn vị tính: 1000đ/m2

TT

Tên đường, tên xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Huyện Duy Tiên ( Đường ĐT 493 cũ)

4

Xã Châu Sơn - Đoạn từ giáp xã Đọi Sơn đến Cầu Câu Tử.

1.200

b) Trục đường giao thông tỉnh lộ:
Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm: (trang số 8).
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên đường, tên xã

Ranh giới khu vực giá

Giá đất

2

Đường ĐT495

2.6

Xã Thanh Tâm

Đoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên.

1.500

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại đường Quốc lộ 38B tại huyện Lý Nhân vào Bảng giá đất số 2:
Đơn vị tính: 1000đ/m2

Stt

Tên huyện, xã

Tên khu vực, ranh giới khu vực giá

Giá đất

II

Huyện Lý Nhân

1

Xã Đồng Lý

Đoạn từ xóm 6 nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172) nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) đến giáp xã Đức Lý

1.300

7

Xã Xuân Khê

Đoạn từ ngã ba chợ Vùa đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ

910

9

Xã Nhân Mỹ

Đoạn từ Cổng Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28, thửa 1) đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)

910

12

Xã Công Lý

Đoạn từ Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 36 và 39) đến xóm 6 giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa 11; tờ 23 thửa 112).

1.300