Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1959/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/04/2017", "sign_number": "1959/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1959/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quận 11 Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP/ PNN

1,07

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/
PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/
PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

1.8

Đất làm muối

LMU
/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/
PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

0,15

3,08

0,05

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/
LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/
LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/
LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/
/NKR
(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

3,08

0,05

0,07

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường 01

Phường 02

Phường 03

Phường 04

Phường
05

Phường
06

Phường
07

Phường
08

Phường
09

Phường
10

Phường
11

Phường
12

Phường
13

Phường
14

Phường
15

Phường
16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP/ PNN

1,07

1,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/
PNN

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/
PNN

1,07

1,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/
PNN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/
PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/
PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/
PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/
PNN

1.8

Đất làm muối

LMU
/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/
PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

0,15

3,08

0,05

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/
CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/
LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/
LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/
NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/
LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/
NKR
(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/
/NKR
(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/
NKR
(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/
OCT

4,71

0,10

0,05

0,64

0,05

3,08

0,05

0,07

0,10

0,04

0,05

0,10

0,02

0,02

0,10

0,15

0,09