Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "15/05/2020", "sign_number": "14/2020/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 14/2020/QĐ-UBND định mức kinh tế quản lý khai thác công trình thủy lợi Hà Giang

Điều 1. Quyết định này ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi tỉnh Hà giang, như sau:
...
2. Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: kg/100ha-năm

TT

Đơn vị

Loại vật tư

Dầu Nhờn

Mỡ các loại

Dầu diezel

Giẻ lau

1

Ban Quản lý khai thác CTTL

0.2458

0.3026

0.2080

0.3152

2

Huyện Đồng Văn

0.0963

0.1185

0.0815

0.1235

3

Huyện Bắc Quang

0.2243

0.2761

0.1898

0.2876

4

Huyện Quản Bạ

0.0215

0.0265

0.0182

0.0276

5

Huyện Quang Bình

0.0570

0.0701

0.0482

0.0731

6

Huyện Vị Xuyên

0.0247

0.0304

0.0209

0.0316

Content:
Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: kg/100ha-năm

TT

Đơn vị

Loại vật tư

Dầu Nhờn

Mỡ các loại

Dầu diezel

Giẻ lau

1

Ban Quản lý khai thác CTTL

0.2458

0.3026

0.2080

0.3152

2

Huyện Đồng Văn

0.0963

0.1185

0.0815

0.1235

3

Huyện Bắc Quang

0.2243

0.2761

0.1898

0.2876

4

Huyện Quản Bạ

0.0215

0.0265

0.0182

0.0276

5

Huyện Quang Bình

0.0570

0.0701

0.0482

0.0731

6

Huyện Vị Xuyên

0.0247

0.0304

0.0209

0.0316