Document: Điều 1 Quyết định 2896/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hoàng Su Phì Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "2896/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2896/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Hoàng Su Phì Hà Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

64.250,96

100,00

64.250,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

56.345,22

87,70

56.792,65

88,39

1.1

Đất trồng lúa

3.949,05

7,01

3.802,24

6,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

164,01

0,29

163,99

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.357,67

18,38

7.806,40

66,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.324,11

11,22

6.159,70

10,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.714,60

29,66

16.646,83

29,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.443,62

2,56

1.453,50

2,56

1.6

Đất rừng sản xuất

17.389,75

30,86

20.757,96

36,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

13.239,72

23,50

13.239,72

23,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

40,72

0,07

40,42

0,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

125,70

0,22

125,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

5.986,47

9,32

7.384,00

11,49

2.1

Đất quốc phòng

21,13

0,35

216,28

2,93

2.2

Đất an ninh

0,55

0,01

3,75

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,60

0,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,39

0,02

179,34

2,43

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11,21

0,19

30,38

0,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,14

0,02

22,02

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.209,95

70,32

5.112,87

69,24

-

Đất giao thông

4.030,07

67,32

4.461,82

60,43

-

Đất thủy lợi

56,69

0,95

101,64

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,00

0,17

16,99

0,23

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,67

0,11

7,33

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,06

0,70

54,60

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,67

0,04

21,77

0,29

-

Đất công trình năng lượng

17,56

0,29

384,74

5,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,13

0,02

2,86

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,35

0,16

8,24

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,91

0,02

11,94

0,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,28

0,49

32,95

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,38

0,01

0,38

0,01

-

Đất chợ

3,18

0,05

7,62

0,10

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

19,50

0,26

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,13

0,02

0,93

0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,15

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

635,63

10,62

799,70

10,83

2.12

Đất ở đô thị

24,67

0,41

39,37

0,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,36

0,17

14,24

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

3,82

0,06

2,73

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,00

0,27

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.064,08

17,77

926,87

12,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,30

0,01

0,30

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,91

0,02

3,71

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.919,28

2,99

74,31

0,12

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

497,92

0,775

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

9.961,94

15,505

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

38.858,29

60,479

6

Khu du lịch

306,29

0,4767

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

11,60

0,0181

8

Khu đất thương mại - dịch vụ

179,34

0,2791

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

11

Khu dân cư nông thôn

799,70

1,2447

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

30,38

0,0473

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.369,39

48,22

30,44

91,92

28,50

90,33

45,92

64,20

90,31

29,85

90,64

52,51

37,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,80

2,84

3,00

7,60

2,40

2,66

4,70

8,45

5,61

4,38

9,68

3,74

5,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,09

9,02

15,13

33,84

6,76

30,78

13,11

10,65

36,72

11,30

27,28

9,88

6,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,91

9,91

5,88

19,45

4,33

5,05

9,43

16,26

5,19

0,95

13,39

13,69

5,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

129,33

0,71

3,05

2,90

11,71

18,80

1,04

2,00

4,30

4,83

0,50

2,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,75

0,75

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

511,21

25,72

3,38

28,13

3,30

33,04

17,64

26,09

38,49

8,39

39,79

25,20

18,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,02

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

138,35

4,80

37,25

15,00

53,10

3,20

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

70,20

15,00

40,50

3,20

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

68,15

4,80

37,25

12,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,27

Ghi chú:- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.369,39

51,14

44,73

65,44

37,96

36,72

41,23

49,97

85,85

19,85

146,63

27,90

61,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,80

11,78

9,81

3,03

8,38

5,77

4,13

7,97

10,17

1,74

15,65

5,31

2,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,09

7,75

17,53

7,39

11,78

9,39

8,91

14,26

10,73

10,29

24,90

4,66

12,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,91

4,49

4,58

8,07

5,34

6,16

5,83

11,13

4,33

2,87

43,91

9,20

14,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

129,33

6,00

1,60

0,50

1,52

0,95

29,98

32,83

3,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,75

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

511,21

21,12

12,81

45,35

12,46

14,83

20,84

15,66

30,64

4,94

29,34

8,53

27,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,07

0,01

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

138,35

8,00

11,50

5,50

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

70,20

11,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

68,15

8,00

5,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,03

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.816,83

39,33

17,00

88,00

9,00

574,00

9,00

26,00

21,00

9,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.816,33

39,33

17,00

88,00

9,00

574,00

9,00

26,00

21,00

9,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,14

3,05

0,01

0,10

0,04

0,03

0,80

0,09

1,03

1,63

0,11

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,04

0,04

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,86

2,89

0,01

0,01

0,04

0,03

0,80

0,09

1,03

1,63

0,11

0,01

-

Đất giao thông

DGT

14,03

1,16

0,10

0,40

-

Đất thủy lợi

DTL

5,44

1,73

0,02

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,01

0,01

0,04

0,03

0,70

0,02

0,03

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,17

1,00

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,10

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.816,83

12,00

15,00

30,00

19,00

19,50

749,00

28,00

57,00

50,00

45,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

0,50

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.816,33

12,00

15,00

30,00

19,00

19,00

749,00

28,00

57,00

50,00

45,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,14

0,40

3,42

1,51

1,63

2,08

1,37

0,12

10,02

0,60

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

0,04

0,19

0,50

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,04

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,86

0,40

3,42

1,51

1,23

2,08

0,52

0,12

9,83

0,01

0,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,03

3,00

0,26

2,02

0,02

0,02

7,05

-

Đất thủy lợi

DTL

5,44

1,23

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,40

0,42

0,02

0,01

0,43

0,10

2,78

0,01

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,17

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

0,36

0,60

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,10

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

64.250,96

100,00

64.250,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

56.345,22

87,70

56.792,65

88,39

1.1

Đất trồng lúa

3.949,05

7,01

3.802,24

6,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

164,01

0,29

163,99

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.357,67

18,38

7.806,40

66,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.324,11

11,22

6.159,70

10,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.714,60

29,66

16.646,83

29,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.443,62

2,56

1.453,50

2,56

1.6

Đất rừng sản xuất

17.389,75

30,86

20.757,96

36,55

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

13.239,72

23,50

13.239,72

23,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

40,72

0,07

40,42

0,07

1.7

Đất nông nghiệp khác

125,70

0,22

125,60

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

5.986,47

9,32

7.384,00

11,49

2.1

Đất quốc phòng

21,13

0,35

216,28

2,93

2.2

Đất an ninh

0,55

0,01

3,75

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

11,60

0,16

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

1,39

0,02

179,34

2,43

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

11,21

0,19

30,38

0,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,14

0,02

22,02

0,30

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.209,95

70,32

5.112,87

69,24

-

Đất giao thông

4.030,07

67,32

4.461,82

60,43

-

Đất thủy lợi

56,69

0,95

101,64

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,00

0,17

16,99

0,23

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,67

0,11

7,33

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

42,06

0,70

54,60

0,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,67

0,04

21,77

0,29

-

Đất công trình năng lượng

17,56

0,29

384,74

5,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,13

0,02

2,86

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,35

0,16

8,24

0,11

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,91

0,02

11,94

0,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

29,28

0,49

32,95

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,38

0,01

0,38

0,01

-

Đất chợ

3,18

0,05

7,62

0,10

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

19,50

0,26

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,13

0,02

0,93

0,01

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,15

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

635,63

10,62

799,70

10,83

2.12

Đất ở đô thị

24,67

0,41

39,37

0,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,36

0,17

14,24

0,19

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

3,82

0,06

2,73

0,04

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,20

0,00

0,27

0,00

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.064,08

17,77

926,87

12,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,30

0,01

0,30

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,91

0,02

3,71

0,05

3

Đất chưa sử dụng

1.919,28

2,99

74,31

0,12

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

497,92

0,775

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

9.961,94

15,505

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

38.858,29

60,479

6

Khu du lịch

306,29

0,4767

7

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

11,60

0,0181

8

Khu đất thương mại - dịch vụ

179,34

0,2791

10

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

11

Khu dân cư nông thôn

799,70

1,2447

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

30,38

0,0473

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.369,39

48,22

30,44

91,92

28,50

90,33

45,92

64,20

90,31

29,85

90,64

52,51

37,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,80

2,84

3,00

7,60

2,40

2,66

4,70

8,45

5,61

4,38

9,68

3,74

5,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,09

9,02

15,13

33,84

6,76

30,78

13,11

10,65

36,72

11,30

27,28

9,88

6,44

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,91

9,91

5,88

19,45

4,33

5,05

9,43

16,26

5,19

0,95

13,39

13,69

5,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

129,33

0,71

3,05

2,90

11,71

18,80

1,04

2,00

4,30

4,83

0,50

2,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,75

0,75

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

511,21

25,72

3,38

28,13

3,30

33,04

17,64

26,09

38,49

8,39

39,79

25,20

18,21

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,02

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

138,35

4,80

37,25

15,00

53,10

3,20

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

70,20

15,00

40,50

3,20

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

68,15

4,80

37,25

12,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,27

Ghi chú:- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1.369,39

51,14

44,73

65,44

37,96

36,72

41,23

49,97

85,85

19,85

146,63

27,90

61,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

146,80

11,78

9,81

3,03

8,38

5,77

4,13

7,97

10,17

1,74

15,65

5,31

2,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

351,09

7,75

17,53

7,39

11,78

9,39

8,91

14,26

10,73

10,29

24,90

4,66

12,62

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

229,91

4,49

4,58

8,07

5,34

6,16

5,83

11,13

4,33

2,87

43,91

9,20

14,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

129,33

6,00

1,60

0,50

1,52

0,95

29,98

32,83

3,60

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,75

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

511,21

21,12

12,81

45,35

12,46

14,83

20,84

15,66

30,64

4,94

29,34

8,53

27,31

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,07

0,01

0,20

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

138,35

8,00

11,50

5,50

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

70,20

11,50

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

68,15

8,00

5,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,03

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.816,83

39,33

17,00

88,00

9,00

574,00

9,00

26,00

21,00

9,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.816,33

39,33

17,00

88,00

9,00

574,00

9,00

26,00

21,00

9,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,14

3,05

0,01

0,10

0,04

0,03

0,80

0,09

1,03

1,63

0,11

0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,04

0,04

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,86

2,89

0,01

0,01

0,04

0,03

0,80

0,09

1,03

1,63

0,11

0,01

-

Đất giao thông

DGT

14,03

1,16

0,10

0,40

-

Đất thủy lợi

DTL

5,44

1,73

0,02

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,01

0,01

0,04

0,03

0,70

0,02

0,03

0,01

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,17

1,00

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,10

0,10

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Ty

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.816,83

12,00

15,00

30,00

19,00

19,50

749,00

28,00

57,00

50,00

45,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,50

0,50

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1.816,33

12,00

15,00

30,00

19,00

19,00

749,00

28,00

57,00

50,00

45,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,14

0,40

3,42

1,51

1,63

2,08

1,37

0,12

10,02

0,60

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,25

0,25

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

0,04

0,19

0,50

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,04

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,86

0,40

3,42

1,51

1,23

2,08

0,52

0,12

9,83

0,01

0,11

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

14,03

3,00

0,26

2,02

0,02

0,02

7,05

-

Đất thủy lợi

DTL

5,44

1,23

1,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,13

0,40

0,42

0,02

0,01

0,43

0,10

2,78

0,01

0,11

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,17

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,14

0,36

0,60

0,09

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,10

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Hoàng Su Phì.