Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "11/02/2014", "sign_number": "222/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 222/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.345,04

3.241,83

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

22,00

409,85

329,46

835,80

1.103,21

B

Đất đô thị

3.117,68

3.117,68

3.117,68

3.117,68

3.117,68

3.117,68

C

Đất khu dân cư nông thôn

1.088,60

1.088,28

1.093,36

1.105,46

1.145,79

1.168,74

Trong đó: đất ở tại nông thôn

954,91

954,63

959,09

969,70

1.005,08

1.025,21

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng cộng (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.213,88

188,00

28,49

39,01

872,04

86,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

30,55

23,00

3,33

0,78

2,17

1,27

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,13

-

-

0,43

0,43

1,27

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,93

2,24

2,69

-

1,00

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

200,71

-

-

0,71

200,00

-

1.4

Đất rừng sản xuất

61,69

6,60

-

2,60

50,61

1,88

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

-

0,01

-

-

1,00

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

913,99

156,16

22,46

34,92

618,26

82,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

853,64

13,53

77,42

100

100

562,69

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

853,64

13,53

77,42

100

100

562,69

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.345,04

3.241,83

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

22,00

409,85

329,46

835,80

1.103,21

B

Đất đô thị

3.117,68

3.117,68

3.117,68

3.117,68

3.117,68

3.117,68

C

Đất khu dân cư nông thôn

1.088,60

1.088,28

1.093,36

1.105,46

1.145,79

1.168,74

Trong đó: đất ở tại nông thôn

954,91

954,63

959,09

969,70

1.005,08

1.025,21

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng cộng (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011 (Thống kê)

Năm 2012 (Thống kê)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.213,88

188,00

28,49

39,01

872,04

86,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

30,55

23,00

3,33

0,78

2,17

1,27

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,13

-

-

0,43

0,43

1,27

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,93

2,24

2,69

-

1,00

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

200,71

-

-

0,71

200,00

-

1.4

Đất rừng sản xuất

61,69

6,60

-

2,60

50,61

1,88

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

1,01

-

0,01

-

-

1,00

1.6

Đất nông nghiệp khác còn lại

913,99

156,16

22,46

34,92

618,26

82,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

853,64

13,53

77,42

100

100

562,69

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

853,64

13,53

77,42

100

100

562,69

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT