Document: Điều 2 Quyết định 69/2003/QĐ-BCN  kiểm kê than tồn kho

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "25/04/2003", "sign_number": "69/2003/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "25/04/2003", "sign_number": "69/2003/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "25/04/2003", "sign_number": "69/2003/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "25/04/2003", "sign_number": "69/2003/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "25/04/2003", "sign_number": "69/2003/QĐ-BCN", "signer": "Nguyễn Xuân Thuý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 69/2003/QĐ-BCN  kiểm kê than tồn kho có nội dung như sau:

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1278 ĐT/KT1 ngày 19 tháng 6 năm 1978 của Bộ Điện và Than về việc ban hành Quy định kiểm kê than tồn kho.

Content:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1278 ĐT/KT1 ngày 19 tháng 6 năm 1978 của Bộ Điện và Than về việc ban hành Quy định kiểm kê than tồn kho.