Document: Điều 2 Quyết định 149/2007/QĐ-UBND thu phí trông giữ xe đạp máy, ôtô thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/12/2007", "sign_number": "149/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/12/2007", "sign_number": "149/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/12/2007", "sign_number": "149/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/12/2007", "sign_number": "149/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "28/12/2007", "sign_number": "149/2007/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 149/2007/QĐ-UBND thu phí trông giữ xe đạp máy, ôtô thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 2. Mức thu phí
1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
(1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).
Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí

Mức thu

- Phí trông giữ xe đạp ban ngày

1.000

- Phí trông giữ xe máy ban ngày

2.000

- Phí trông giữ xe đạp ban đêm

2.000

- Phí trông giữ xe máy ban đêm

3.000

- Phí trông giữ xe đạp theo tháng

25.000

- Phí trông giữ xe máy theo tháng

45.000

Riêng đối với các Huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các khu văn hóa, thể dục thể thao, vui chơi giải trí và trung tâm triển lãm áp dụng theo các mức thu trên), chợ, trường hợp, bệnh viện áp dụng theo mức thu sau:
Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí

Mức thu

- Phí trông giữ xe đạp ban ngày

500

- Phí trông giữ xe máy ban ngày

1.000

- Phí trông giữ xe đạp ban đêm

1.000

- Phí trông giữ xe máy ban đêm

2.000

- Phí trông giữ xe đạp theo tháng

25.000

- Phí trông giữ xe máy theo tháng

45.000

2. Phí trông giữ xe ô tô
a) Phí trông giữ xe ô tô theo từng lượt (1 lượt tối đa không quá 120 phút)
+ Xe có 9 ghế ngồi trở xuống và xe tải từ 1,5 tấn trở xuống: 10.000 đ/xe/lượt
+ Xe có 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 1,5 tấn trở lên: 20.000 đ/xe/lượt
(Quá thời gian 120 phút thì thu thêm các lượt tiếp theo, trường hợp gửi xe qua đêm tính bằng 3 lượt).
b) Phí phục vụ tạm dừng, đỗ xe ô tô tháng tại các điểm đỗ xe công cộng:
+ Xe có 9 ghế ngồi trở xuống: 60.000 đ/xe/tháng
+ Xe có 10 ghế ngồi trở lên: 80.000 đ/xe/tháng
+ Xe taxi: 80.000 đ/xe/tháng
c) Phí trông giữ ôtô hợp đồng theo tháng:
Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách):
1. Tại 4 Quận nội thành: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa:
- Đối với xe gửi tại nơi không có mái che (Biểu 1):
Đơn vị tính: đồng

Phương thức nhận trông giữ ô tô

Thời gian trông giữ

Mức thu

Đến 9 ghế ngồi

từ 10 ghế đến 16 ghế ngồi

Từ 17 ghế đến 29 ghế ngồi

từ 30 ghế ngồi trở lên

Trông giữ ban ngày
Trông giữ ban đêm
Trông giữ ngày đêm

1 Tháng
nt
nt

300.000
400.000
500.000

400.000
500.000
600.000

500.000
600.000
700.000

600.000
700.000
800.000

+ Riêng xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thi quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K2 = 1,2
- Đối với xe gửi tại nơi có mái che:
+ Xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thu quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K2 = 1,8
+ Các loại xe còn lại áp dụng mức thu bằng (=) mức thu quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K3 = 1,5
2. Tại các quận khác
Mức thu phí: bằng (=) mức thu quy định tương ứng với các trường hợp trên của 4 quận nội thành (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa) nhân (x) với hệ số: K4 = 0,8
3. Tại các huyện ngoại thành
Mức thu phí: bằng (=) mức thu quy định tương ứng với các trường hợp trên của 4 quận nội thành (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa) nhân (x) với hệ số: K5 = 0,7
Mức thu đối với xe tính theo tải trọng (xe tải):
1. Tại tất cả các quận trong Thành phố Hà Nội (Biểu 2):
Đơn vị tính: đồng

Phương thức nhận trông giữ ô tô

Thời gian trông giữ

Mức thu

Đến 1,5 tấn

từ 1,6 đến 3,5 tấn

Từ 3,6 tấn đến 7 tấn

Trên 7 tấn

Trông giữ ban ngày
Trông giữ ban đêm
Trông giữ ngày đêm

1 Tháng
nt
nt

250.000
300.000
350.000

300.000
350.000
400.000

400.000
450.000
550.000

600.000
700.000
800.000

2. Tại các huyện ngoại thành:
Mức thu phí bằng (=) mức thu quy định tại các quận trong thành phố như nêu ở Biểu 2 nhân (x) với hệ số: K = 0,8
(Tất cả các mức thu nêu trên đều đã bao gồm thuế GTGT)

Content:
Điều 2. Mức thu phí
1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
(1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).
Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí

Mức thu

- Phí trông giữ xe đạp ban ngày

1.000

- Phí trông giữ xe máy ban ngày

2.000

- Phí trông giữ xe đạp ban đêm

2.000

- Phí trông giữ xe máy ban đêm

3.000

- Phí trông giữ xe đạp theo tháng

25.000

- Phí trông giữ xe máy theo tháng

45.000

Riêng đối với các Huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các khu văn hóa, thể dục thể thao, vui chơi giải trí và trung tâm triển lãm áp dụng theo các mức thu trên), chợ, trường hợp, bệnh viện áp dụng theo mức thu sau:
Đơn vị tính: đồng/xe/lượt

Nội dung thu phí

Mức thu

- Phí trông giữ xe đạp ban ngày

500

- Phí trông giữ xe máy ban ngày

1.000

- Phí trông giữ xe đạp ban đêm

1.000

- Phí trông giữ xe máy ban đêm

2.000

- Phí trông giữ xe đạp theo tháng

25.000

- Phí trông giữ xe máy theo tháng

45.000

2. Phí trông giữ xe ô tô
a) Phí trông giữ xe ô tô theo từng lượt (1 lượt tối đa không quá 120 phút)
+ Xe có 9 ghế ngồi trở xuống và xe tải từ 1,5 tấn trở xuống: 10.000 đ/xe/lượt
+ Xe có 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 1,5 tấn trở lên: 20.000 đ/xe/lượt
(Quá thời gian 120 phút thì thu thêm các lượt tiếp theo, trường hợp gửi xe qua đêm tính bằng 3 lượt).
b) Phí phục vụ tạm dừng, đỗ xe ô tô tháng tại các điểm đỗ xe công cộng:
+ Xe có 9 ghế ngồi trở xuống: 60.000 đ/xe/tháng
+ Xe có 10 ghế ngồi trở lên: 80.000 đ/xe/tháng
+ Xe taxi: 80.000 đ/xe/tháng
c) Phí trông giữ ôtô hợp đồng theo tháng:
Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách):
1. Tại 4 Quận nội thành: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa:
- Đối với xe gửi tại nơi không có mái che (Biểu 1):
Đơn vị tính: đồng

Phương thức nhận trông giữ ô tô

Thời gian trông giữ

Mức thu

Đến 9 ghế ngồi

từ 10 ghế đến 16 ghế ngồi

Từ 17 ghế đến 29 ghế ngồi

từ 30 ghế ngồi trở lên

Trông giữ ban ngày
Trông giữ ban đêm
Trông giữ ngày đêm

1 Tháng
nt
nt

300.000
400.000
500.000

400.000
500.000
600.000

500.000
600.000
700.000

600.000
700.000
800.000

+ Riêng xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thi quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K2 = 1,2
- Đối với xe gửi tại nơi có mái che:
+ Xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thu quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K2 = 1,8
+ Các loại xe còn lại áp dụng mức thu bằng (=) mức thu quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số: K3 = 1,5
2. Tại các quận khác
Mức thu phí: bằng (=) mức thu quy định tương ứng với các trường hợp trên của 4 quận nội thành (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa) nhân (x) với hệ số: K4 = 0,8
3. Tại các huyện ngoại thành
Mức thu phí: bằng (=) mức thu quy định tương ứng với các trường hợp trên của 4 quận nội thành (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa) nhân (x) với hệ số: K5 = 0,7
Mức thu đối với xe tính theo tải trọng (xe tải):
1. Tại tất cả các quận trong Thành phố Hà Nội (Biểu 2):
Đơn vị tính: đồng

Phương thức nhận trông giữ ô tô

Thời gian trông giữ

Mức thu

Đến 1,5 tấn

từ 1,6 đến 3,5 tấn

Từ 3,6 tấn đến 7 tấn

Trên 7 tấn

Trông giữ ban ngày
Trông giữ ban đêm
Trông giữ ngày đêm

1 Tháng
nt
nt

250.000
300.000
350.000

300.000
350.000
400.000

400.000
450.000
550.000

600.000
700.000
800.000

2. Tại các huyện ngoại thành:
Mức thu phí bằng (=) mức thu quy định tại các quận trong thành phố như nêu ở Biểu 2 nhân (x) với hệ số: K = 0,8
(Tất cả các mức thu nêu trên đều đã bao gồm thuế GTGT)