Document: Điều 1 Quyết định 699/QĐ-NHNN 2024 nhiệm vụ quyền hạn Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "699/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "699/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "699/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "699/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "699/QĐ-NHNN", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 699/QĐ-NHNN 2024 nhiệm vụ quyền hạn Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh có nội dung như sau:

Điều 1. Quyết định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau đây:
1. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh An Giang.
2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bắc Kạn.
4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bạc Liêu.
5. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bắc Ninh.
6. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bắc Giang.
7. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre.
8. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Dương.
9. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Định.
10. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Phước.
11. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Thuận.
12. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Cà Mau.
13. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Cao Bằng.
14. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Lắk.
15. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Nông.
16. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Nai.
17. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Tháp.
18. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Điện Biên.
19. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Gia Lai.
20. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang.
21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Nam.
22. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh.
23. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hải Dương.
24. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hậu Giang.
25. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hòa Bình.
26. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hưng Yên.
27. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Khánh Hòa.
28. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Kiên Giang.
29. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Kon Tum.
30. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lai Châu.
31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lâm Đồng.
32. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lạng Sơn.
33. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lào Cai.
34. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Long An.
35. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nam Định.
36. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Ninh Bình.
37. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Ninh Thuận.
38. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên.
39. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Thọ.
40. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Bình.
41. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Nam.
42. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi.
43. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ninh.
44. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Trị.
45. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Sóc Trăng.
46. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Sơn La.
47. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Tây Ninh.
48. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Bình.
49. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Nguyên.
50. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thanh Hóa.
51. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thừa Thiên - Huế.
52. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Tiền Giang.
53. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Trà Vinh.
54. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Tuyên Quang.
55. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Vĩnh Long.
56. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc.
57. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Yên Bái.

Content:
Điều 1. Quyết định này quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau đây:
1. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh An Giang.
2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bắc Kạn.
4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bạc Liêu.
5. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bắc Ninh.
6. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bắc Giang.
7. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre.
8. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Dương.
9. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Định.
10. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Phước.
11. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Thuận.
12. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Cà Mau.
13. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Cao Bằng.
14. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Lắk.
15. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Nông.
16. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Nai.
17. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Đồng Tháp.
18. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Điện Biên.
19. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Gia Lai.
20. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Giang.
21. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Nam.
22. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh.
23. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hải Dương.
24. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hậu Giang.
25. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hòa Bình.
26. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Hưng Yên.
27. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Khánh Hòa.
28. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Kiên Giang.
29. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Kon Tum.
30. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lai Châu.
31. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lâm Đồng.
32. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lạng Sơn.
33. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Lào Cai.
34. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Long An.
35. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Nam Định.
36. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Ninh Bình.
37. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Ninh Thuận.
38. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Yên.
39. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Phú Thọ.
40. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Bình.
41. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Nam.
42. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi.
43. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ninh.
44. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Trị.
45. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Sóc Trăng.
46. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Sơn La.
47. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Tây Ninh.
48. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Bình.
49. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thái Nguyên.
50. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thanh Hóa.
51. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Thừa Thiên - Huế.
52. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Tiền Giang.
53. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Trà Vinh.
54. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Tuyên Quang.
55. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Vĩnh Long.
56. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Vĩnh Phúc.
57. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Yên Bái.