Document: Điều 2 Quyết định 81/2016/QĐ-UBND quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "81/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "81/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "81/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "81/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "81/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Xuân Đại", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 81/2016/QĐ-UBND quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò

TT

ĐỐI TƯỢNG

Đơn vị tính

Mức giá sử dụng dịch vụ tối đa
(đồng/lượt)

1.

Đò ngang:

a)

Sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống:

Người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu)

2.000

Xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự

Chiếc

2.000

Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự

Chiếc

4.000

Hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu)

20 kg (cho 1 đơn vị)

2.000

b)

Sông có chiều rộng trên 150m đến 200m: Tăng thêm 50% so với mức giá quy định tại Điểm a) nêu trên.

c)

Sông có chiều rộng trên 200m: Tăng thêm 100% so với mức giá quy định tại Điểm a) nêu trên.

2.

Đò dọc:

Mức giá do hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với tổ chức hoặc cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò phù hợp với tình hình thực tiễn nhưng tối đa không quá 10.000 đồng/km/người (hoặc phương tiện, hàng hóa > 20 kg).

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Content:
Điều 2. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò

TT

ĐỐI TƯỢNG

Đơn vị tính

Mức giá sử dụng dịch vụ tối đa
(đồng/lượt)

1.

Đò ngang:

a)

Sông có chiều rộng từ 150 m trở xuống:

Người (trừ trẻ em từ 6 tuổi trở xuống, người già từ 80 tuổi trở lên không thu)

2.000

Xe đạp (kể cả xe đạp máy) và các loại xe tương tự

Chiếc

2.000

Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự

Chiếc

4.000

Hàng hóa từ 20kg trở lên (dưới 20kg không thu)

20 kg (cho 1 đơn vị)

2.000

b)

Sông có chiều rộng trên 150m đến 200m: Tăng thêm 50% so với mức giá quy định tại Điểm a) nêu trên.

c)

Sông có chiều rộng trên 200m: Tăng thêm 100% so với mức giá quy định tại Điểm a) nêu trên.

2.

Đò dọc:

Mức giá do hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với tổ chức hoặc cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò phù hợp với tình hình thực tiễn nhưng tối đa không quá 10.000 đồng/km/người (hoặc phương tiện, hàng hóa > 20 kg).

(Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)