Document: Điều 1 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Gót Cái Viềng Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "16/04/2021", "sign_number": "09/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 09/2021/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Gót Cái Viềng Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Gót - Cái Viềng, huyện Cát Hải thành phố Hải Phòng cụ thể như sau:

Stt

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức tối thiểu

Mức tối đa

1

Hành khách đi bộ

đ/người

6.000

16.000

2

Hành khách đi xe đạp

đ/người

5.000

12.000

3

Xe đạp thồ các loại

đ/người

5.000

12.000

4

Hành khách đi xe máy

đ/người

20.000

45.000

5

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi (không kể người ngồi trên xe)

đ/xe

80.000

190.000

6

Xe ô tô chở khách (không kể khách)

- Xe từ 9 đến dưới 24 chỗ ngồi

đ/xe

90.000

225.000

- Xe từ 24 đến dưới 32 chỗ ngồi

đ/xe

100.000

255.000

- Xe từ 32 chỗ ngồi trở lên

đ/xe

145.000

365.000

7

Xe ô tô tải các loại

A

Xe dưới 1 tấn

- Có hàng

đ/xe

100.000

250.000

- Không có hàng

đ/xe

65.000

165.000

B

Xe từ 1 đến 3 tấn

- Có hàng

đ/xe

195.000

490.000

- Không có hàng

đ/xe

115.000

290.000

c

Xe từ 3 đến dưới 5 tấn

- Có hàng

đ/xe

235.000

590.000

- Không có hàng

đ/xe

180.000

450.000

d

Xe từ 5 đến dưới 10 tấn

- Có hàng

đ/xe

400.000

915.000

- Không có hàng

đ/xe

235.000

590.000

e

Xe từ 10 đến dưới 13 tấn

- Có hàng

đ/xe

550.000

1.080.000

- Không có hàng

đ/xe

315.000

540.000

g

Hàng hóa qua phà 61 kg trở lên

đ/tạ

10.000

40.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

Content:
Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại Bến phà Gót - Cái Viềng, huyện Cát Hải thành phố Hải Phòng cụ thể như sau:

Stt

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức tối thiểu

Mức tối đa

1

Hành khách đi bộ

đ/người

6.000

16.000

2

Hành khách đi xe đạp

đ/người

5.000

12.000

3

Xe đạp thồ các loại

đ/người

5.000

12.000

4

Hành khách đi xe máy

đ/người

20.000

45.000

5

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi (không kể người ngồi trên xe)

đ/xe

80.000

190.000

6

Xe ô tô chở khách (không kể khách)

- Xe từ 9 đến dưới 24 chỗ ngồi

đ/xe

90.000

225.000

- Xe từ 24 đến dưới 32 chỗ ngồi

đ/xe

100.000

255.000

- Xe từ 32 chỗ ngồi trở lên

đ/xe

145.000

365.000

7

Xe ô tô tải các loại

A

Xe dưới 1 tấn

- Có hàng

đ/xe

100.000

250.000

- Không có hàng

đ/xe

65.000

165.000

B

Xe từ 1 đến 3 tấn

- Có hàng

đ/xe

195.000

490.000

- Không có hàng

đ/xe

115.000

290.000

c

Xe từ 3 đến dưới 5 tấn

- Có hàng

đ/xe

235.000

590.000

- Không có hàng

đ/xe

180.000

450.000

d

Xe từ 5 đến dưới 10 tấn

- Có hàng

đ/xe

400.000

915.000

- Không có hàng

đ/xe

235.000

590.000

e

Xe từ 10 đến dưới 13 tấn

- Có hàng

đ/xe

550.000

1.080.000

- Không có hàng

đ/xe

315.000

540.000

g

Hàng hóa qua phà 61 kg trở lên

đ/tạ

10.000

40.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)