Document: Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN Biểu phí thanh toán qua Ngân hàng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "33/2018/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Kim Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "33/2018/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Kim Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "33/2018/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Kim Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "33/2018/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Kim Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước Việt Nam", "promulgation_date": "21/12/2018", "sign_number": "33/2018/TT-NHNN", "signer": "Nguyễn Kim Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 1 Thông tư 33/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN Biểu phí thanh toán qua Ngân hàng mới nhất có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:
1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 2. Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.”.
2. Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Bổ sung Mục 1.3 “Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác” và Mục 1.4 “Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ” vào Mục 1 “Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

Stt

Loại phí

Đơn vị thu phí

Đối tượng trả phí

Mức phí

1.3

Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Thành viên trả tiền (ghi Nợ tài khoản tiền gửi tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước)

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món)

1.4

Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ

a)

Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd /món)

b)

Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

b) Sửa đổi, bổ sung Mục 3 “Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

Stt

Loại phí

Đơn vị thu phí

Đối tượng trả phí

Mức phí

3.

Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước

3.1

Thanh toán bằng VND

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ đơn vị chuyển (trả) tiền

Đơn vị chuyển (trả) tiền

0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 10.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món)

3.2

Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

0,02% sô tiên thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món)

3.3

Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

3. Thay thế các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN bằng các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Bổ sung mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:
1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 2. Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.”.
2. Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Bổ sung Mục 1.3 “Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác” và Mục 1.4 “Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ” vào Mục 1 “Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

Stt

Loại phí

Đơn vị thu phí

Đối tượng trả phí

Mức phí

1.3

Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

Thành viên trả tiền (ghi Nợ tài khoản tiền gửi tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước)

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món)

1.4

Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ

a)

Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd /món)

b)

Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

b) Sửa đổi, bổ sung Mục 3 “Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước”, cụ thể:

Stt

Loại phí

Đơn vị thu phí

Đối tượng trả phí

Mức phí

3.

Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước

3.1

Thanh toán bằng VND

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ đơn vị chuyển (trả) tiền

Đơn vị chuyển (trả) tiền

0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 10.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món)

3.2

Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)

0,02% sô tiên thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món)

3.3

Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)

0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

3. Thay thế các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN bằng các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Bổ sung mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.