Document: Điểm c Khoản 4 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/07/2018", "sign_number": "20/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Vũ Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND Kiên Giang

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận như sau:
...
4. Phụ lục số 05. Giá các loại đất huyện Châu Thành được sửa đổi như sau:
...
c) Số thứ tự thứ 2, 4, 5, 6, 8, 9, Phần I, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Minh Lương
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

Hai đường Trung tâm cặp chợ Nhà lồng

- Đường Nguyễn Hùng Hiệp

4.500

2.250

1.125

563

282

- Đường Mai Văn Tưng

4.000

2.000

1.000

500

250

4

Đường Công Nông

2.500

1.250

625

313

157

5

Đường Phan Thị Ràng

2.000

1.000

500

250

125

6

Đường Thoại Ngọc Hầu

2.000

1.000

500

250

125

8

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

2.000

1.000

500

250

125

9

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.000

1.000

500

250

125

Content:
Số thứ tự thứ 2, 4, 5, 6, 8, 9, Phần I, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Minh Lương
ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

2

Hai đường Trung tâm cặp chợ Nhà lồng

- Đường Nguyễn Hùng Hiệp

4.500

2.250

1.125

563

282

- Đường Mai Văn Tưng

4.000

2.000

1.000

500

250

4

Đường Công Nông

2.500

1.250

625

313

157

5

Đường Phan Thị Ràng

2.000

1.000

500

250

125

6

Đường Thoại Ngọc Hầu

2.000

1.000

500

250

125

8

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

2.000

1.000

500

250

125

9

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.000

1.000

500

250

125