Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4436/QĐ-UBND 2020 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/12/2020", "sign_number": "4436/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4436/QĐ-UBND 2020 Kế hoạch sử dụng đất huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh 2021

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đức Thọ (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 - tỷ lệ 1/25.000) với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,0

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,36

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,89

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,0

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,36