Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch phát triển thương mại Vĩnh Long đến 2020 tầm nhìn 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "22/09/2014", "sign_number": "1388/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch phát triển thương mại Vĩnh Long đến 2020 tầm nhìn 2030

Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí lập quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
5. Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030: (Kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
3. Các loại bản đồ tỉnh Vĩnh Long tỷ lệ 1/100.000 (bản đồ hiện trạng và quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030) (10 bộ).
4. Đĩa CD chứa báo cáo và bản đồ (3 đĩa).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Chi phí theo định mức:
Được tính theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, ngày 09/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư là: 305.464.500 đồng.
2. Chi phí ngoài định mức:
Chi phí mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở, chi phí khác: 50.000.000 đồng.
3. Thuế VAT:
10% x 305.464.500 = 30.546.450 đồng.
4. Tổng chi phí lập quy hoạch:
305.464.500 + 50.000.000 + 30.546.450 = 386.010.950 đồng.
5. Nguồn vốn lập quy hoạch: Vốn ngân sách nhà nước tỉnh năm 2015, nguồn vốn sự nghiệp kinh tế.

Content:
Nội dung, yêu cầu chủ yếu của quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030: (Kèm theo phụ lục).
B. SẢN PHẨM QUY HOẠCH:
Sản phẩm quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 gồm:
1. Báo cáo tổng hợp quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 (10 tập).
3. Các loại bản đồ tỉnh Vĩnh Long tỷ lệ 1/100.000 (bản đồ hiện trạng và quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030) (10 bộ).
4. Đĩa CD chứa báo cáo và bản đồ (3 đĩa).
C. DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP QUY HOẠCH:
1. Chi phí theo định mức:
Được tính theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, ngày 09/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư là: 305.464.500 đồng.
2. Chi phí ngoài định mức:
Chi phí mua bản đồ nền, bản đồ cơ sở, chi phí khác: 50.000.000 đồng.
3. Thuế VAT:
10% x 305.464.500 = 30.546.450 đồng.
4. Tổng chi phí lập quy hoạch:
305.464.500 + 50.000.000 + 30.546.450 = 386.010.950 đồng.
Nguồn vốn lập quy hoạch: Vốn ngân sách nhà nước tỉnh năm 2015, nguồn vốn sự nghiệp kinh tế.