Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5309/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư - Công nghiệp Ngã Tư Bốn Xã phường Bình Trị Đông

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "09/10/2007", "sign_number": "5309/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5309/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư - Công nghiệp Ngã Tư Bốn Xã phường Bình Trị Đông

Điều 1. Duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 Khu Dân Cư - Công Nghiệp Ngã Tư Bốn Xã, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân với các nội dung như sau: (đính kèm bản đồ Điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000).
...
5. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
5.1 Đất ở : 80,856 ha, trong đó gồm :
+ Đất ở hiện hữu chỉnh trang : 67,966 ha.
* Mật độ xây dựng : 50%.
* Tầng cao : 2 - 4 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới – chung cư : 7,63 ha
* Mật độ xây dựng : 20%.
* Tầng cao : 5-6 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới – nhà vườn : 5,26 ha
* Mật độ xây dựng : 30%.
* Tầng cao : 2 – 3 tầng.
5.2. Đất công trình công cộng: 6,78 ha, trong đó gồm :
5.2.1. Đất CTCC khu ở I:
- Trường mầm non : diện tích đất 0,34 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Thương mại – dịch vụ : diện tích đất 0,43 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
5.2.2. Đất CTCC khu ở II:
- Trường mầm non : diện tích đất 0,57 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Trường THCS : diện tích đất 1,07 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Trường THCS : diện tích đất 0,97 ha
* Mật độ xây dựng : 30%.
* Tầng cao : 2 tầng.
- Công trình công cộng khu ở 1 : diện tích đất 1,13 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Công trình công cộng khu ở 2 : diện tích đất 0,62 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Công trình công cộng khu ở 3 : diện tích đất 0,07 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Chợ : diện tích đất 0,1ha
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1tầng.
5.2.3. Đất CTCC khu ở III :
- Thương mại – Dịch vụ : diện tích đất 0,49 ha
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1tầng.
- Trường mầm non : diện tích đất 0,66 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
5.2.3. Đất CTCC khu ở IV :
- Trường mầm non : diện tích đất 1,3 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
5.5. Khu công viên cây xanh :
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở II/11: 0,64 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở II/14: 0,88 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở III/1: 0,504 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở IV/13: 0,38 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
5.1 Đất ở : 80,856 ha, trong đó gồm :
+ Đất ở hiện hữu chỉnh trang : 67,966 ha.
* Mật độ xây dựng : 50%.
* Tầng cao : 2 - 4 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới – chung cư : 7,63 ha
* Mật độ xây dựng : 20%.
* Tầng cao : 5-6 tầng.
+ Đất ở xây dựng mới – nhà vườn : 5,26 ha
* Mật độ xây dựng : 30%.
* Tầng cao : 2 – 3 tầng.
5.2. Đất công trình công cộng: 6,78 ha, trong đó gồm :
5.2.1. Đất CTCC khu ở I:
- Trường mầm non : diện tích đất 0,34 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Thương mại – dịch vụ : diện tích đất 0,43 ha
* Mật độ xây dựng : 35%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
5.2.2. Đất CTCC khu ở II:
- Trường mầm non : diện tích đất 0,57 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Trường THCS : diện tích đất 1,07 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Trường THCS : diện tích đất 0,97 ha
* Mật độ xây dựng : 30%.
* Tầng cao : 2 tầng.
- Công trình công cộng khu ở 1 : diện tích đất 1,13 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Công trình công cộng khu ở 2 : diện tích đất 0,62 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Công trình công cộng khu ở 3 : diện tích đất 0,07 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
- Chợ : diện tích đất 0,1ha
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1tầng.
5.2.3. Đất CTCC khu ở III :
- Thương mại – Dịch vụ : diện tích đất 0,49 ha
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1tầng.
- Trường mầm non : diện tích đất 0,66 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
5.2.3. Đất CTCC khu ở IV :
- Trường mầm non : diện tích đất 1,3 ha
* Mật độ xây dựng : 25%.
* Tầng cao : 2 - 3 tầng.
5.Khu công viên cây xanh :
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở II/11: 0,64 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở II/14: 0,88 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở III/1: 0,504 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.
* Diện tích đất công viên cây xanh khu ở IV/13: 0,38 ha.
* Mật độ xây dựng : 10%.
* Tầng cao : 1 tầng.