Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 204/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/01/2010", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 204/QĐ-UBND 2010 Quy hoạch Bảo vệ Phát triển rừng huyện A Lưới tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020 của huyện A Lưới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Nhiệm vụ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020
a) Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2011- 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất, loại rừng

Hiện trạng đất LN năm 2008

Kết quả điều chỉnh giai đoạn 2011-2015

Tăng (+)
Giảm (-)

Đất lâm nghiệp

101.858,7

106.838,6

+ 4.979,9

1

Đất rừng đặc dụng

15.489,1

15.389,0

- 100,1

2

Đất rừng phòng hộ

42.355,3

42.502,2

+ 146,9

3

Đất rừng sản xuất

44.014,3

48.947,4

+ 4.933,1

b) Định hướng quy hoạch diện tích 3 loại rừng đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất, loại rừng

Kết quả đất LN giai đoạn 2011- 2015

Kết quả điều chỉnh đến năm 2020

Tăng (+)
Giảm (-)

Đất lâm nghiệp

106.838,6

107.461,7

+ 623,1

1

Đất rừng đặc dụng

15.389,0

15.389,0

2

Đất rừng phòng hộ

42.502,2

42.742,2

+ 240,0

3

Đất rừng sản xuất

48.947,4

49.330,5

+ 383,1

c) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2009 - 2020
Đơn vị tính: ha

Loại đất, loại rừng

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng (+)
Giảm (-)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng (+)
Giảm (-)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng (+)
Giảm (-)

GIAI ĐOẠN 2009 - 2010

Đất L. nghiệp

15.489,1

15.489,1

-

42.355,3

42.355,3

-

44.014,3

44.014,3

-

Rừng tự nhiên

14.300,2

14.300,2

-

41.458,5

41.458,5

-

30.888,5

30.888,5

-

Rừng trồng

-

-

-

896,8

896,8

-

9.853,3

10.496,9

+643,6

Đất chưa có rừng

1.188,9

1.188,9

-

-

-

-

Content:
Nhiệm vụ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020
a) Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2011- 2015
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất, loại rừng

Hiện trạng đất LN năm 2008

Kết quả điều chỉnh giai đoạn 2011-2015

Tăng (+)
Giảm (-)

Đất lâm nghiệp

101.858,7

106.838,6

+ 4.979,9

1

Đất rừng đặc dụng

15.489,1

15.389,0

- 100,1

2

Đất rừng phòng hộ

42.355,3

42.502,2

+ 146,9

3

Đất rừng sản xuất

44.014,3

48.947,4

+ 4.933,1

b) Định hướng quy hoạch diện tích 3 loại rừng đến năm 2020
Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất, loại rừng

Kết quả đất LN giai đoạn 2011- 2015

Kết quả điều chỉnh đến năm 2020

Tăng (+)
Giảm (-)

Đất lâm nghiệp

106.838,6

107.461,7

+ 623,1

1

Đất rừng đặc dụng

15.389,0

15.389,0

2

Đất rừng phòng hộ

42.502,2

42.742,2

+ 240,0

3

Đất rừng sản xuất

48.947,4

49.330,5

+ 383,1

c) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp giai đoạn 2009 - 2020
Đơn vị tính: ha

Loại đất, loại rừng

Rừng đặc dụng

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng (+)
Giảm (-)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng (+)
Giảm (-)

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Tăng (+)
Giảm (-)

GIAI ĐOẠN 2009 - 2010

Đất L. nghiệp

15.489,1

15.489,1

-

42.355,3

42.355,3

-

44.014,3

44.014,3

-

Rừng tự nhiên

14.300,2

14.300,2

-

41.458,5

41.458,5

-

30.888,5

30.888,5

-

Rừng trồng

-

-

-

896,8

896,8

-

9.853,3

10.496,9

+643,6

Đất chưa có rừng

1.188,9

1.188,9

-

-

-

-