Document: Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hoá Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Chiêm Hoá Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

114.624,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.556,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.949,69

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.052,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.215,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.710,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.607,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.581,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

547,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.973,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.862,38

-

Đất giao thông

DGT

1.165,12

-

Đất thủy lợi

DTL

401,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

911,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,77

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

155,84

-

Đất chợ

DCH

5,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.032,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.706,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

94,53

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,31

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,88

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,16

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,42

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

41,20

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

436,84

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,66

-

Đất giao thông

DGT

5,87

-

Đất thủy lợi

DTL

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

428,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

372,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,88

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

76,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,46

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 huyện Chiêm Hoá
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất
Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 08 công trình, dự án, diện tích 2,96 ha.
5.2. Công trình, Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của các hộ gia đình, cá nhân
- Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013: 03 dự án, diện tích 3,26 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của hộ gia đình, cá nhân: 02 danh mục, diện tích 8,9 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án, diện tích 0,59 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 13 dự án, diện tích 21,14 ha.
5.5. Công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 có điều chỉnh, bổ sung diện tích đất, địa điểm thực hiện dự án: 02 dự án, diện tích 0,49 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chiêm Hoá với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

114.624,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.556,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.949,69

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.052,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.215,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.710,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.607,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.218,53

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

64.581,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

547,04

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.973,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,02

2.2

Đất an ninh

CAN

6,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,69

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

81,21

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.862,38

-

Đất giao thông

DGT

1.165,12

-

Đất thủy lợi

DTL

401,93

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

104,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

64,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

911,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,00

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

22,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,77

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

NTD

155,84

-

Đất chợ

DCH

5,46

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,95

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,64

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.032,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

54,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,84

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.706,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,77

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

94,53

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

304,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,31

1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,88

1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,16

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

76,42

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,87

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

41,20

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

436,84

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,66

-

Đất giao thông

DGT

5,87

-

Đất thủy lợi

DTL

1,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

428,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

372,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

71,31

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,88

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

112,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

76,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

41,20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện
tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,46

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6,41

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 huyện Chiêm Hoá
5.1. Công trình, dự án thu hồi đất
Các công trình, dự án thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013: 08 công trình, dự án, diện tích 2,96 ha.
5.2. Công trình, Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013 và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của các hộ gia đình, cá nhân
- Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai 2013: 03 dự án, diện tích 3,26 ha.
- Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở trong khu dân cư của hộ gia đình, cá nhân: 02 danh mục, diện tích 8,9 ha.
5.3. Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 03 dự án, diện tích 0,59 ha.
5.4. Công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất các năm trước nhưng đã quá 03 năm, nay tiếp tục đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 13 dự án, diện tích 21,14 ha.
5.5. Công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 có điều chỉnh, bổ sung diện tích đất, địa điểm thực hiện dự án: 02 dự án, diện tích 0,49 ha.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.