Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3452/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/10/2021", "sign_number": "3452/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3452/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Nghi Xuân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.666,91

4.640,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.836,93

1.801,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796,28

745,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,03

142,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.034,04

6.313,35

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,39

80,39

2.2

Đất an ninh

CAN

1,59

2,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,16

78,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,68

36,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

356,07

427,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,60

119,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,38

2,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,13

26,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.360,55

2.370,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.444,26

1.443,36

-

Đất thủy lợi

DTL

311,19

312,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

4,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,94

5,94

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

ĐGD

65,76

65,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,25

43,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,84

1,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,82

0,82

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,49

28,69

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,93

3,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

42,32

42,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

409,87

408,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,36

26,36

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,86

7,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,87

977,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,51

202,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

17,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

1,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,22

41,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.374,14

1.374,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

515,04

515,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,61

7,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

920,46

904,56

Content:
4.666,91

4.640,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.836,93

1.801,82

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

796,28

745,85

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,03

142,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.034,04

6.313,35

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,39

80,39

2.2

Đất an ninh

CAN

1,59

2,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

78,16

78,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,68

36,68

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

356,07

427,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,60

119,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,38

2,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

26,13

26,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.360,55

2.370,08

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.444,26

1.443,36

-

Đất thủy lợi

DTL

311,19

312,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,76

4,76

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,94

5,94

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

ĐGD

65,76

65,76

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,25

43,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,84

1,84

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,82

0,82

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

17,49

28,69

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,93

3,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

42,32

42,32

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

409,87

408,27

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,36

26,36

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,86

7,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,87

977,08

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,51

202,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

17,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

1,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,22

41,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.374,14

1.374,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

515,04

515,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,61

7,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

920,46

904,56