Document: Điều 4 Quyết định 55/2001/QĐ-BNN/KNKL danh mục thức ăn chăn nuôi nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/05/2001", "sign_number": "55/2001/QĐ-BNN/KNKL", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/05/2001", "sign_number": "55/2001/QĐ-BNN/KNKL", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/05/2001", "sign_number": "55/2001/QĐ-BNN/KNKL", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/05/2001", "sign_number": "55/2001/QĐ-BNN/KNKL", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/05/2001", "sign_number": "55/2001/QĐ-BNN/KNKL", "signer": "Ngô Thế Dân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 55/2001/QĐ-BNN/KNKL danh mục thức ăn chăn nuôi nguyên liệu dùng chế biến thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam thời kỳ 2001-2005 có nội dung như sau:

Điều 4. Danh mục này thay cho danh mục TĂCN, nguyên liệu làm TĂCN được xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam năm 2000 (công bố kèm theo quyết định số 35/2000-QĐ-BNN-KNKL ngày 5/4/2000).

Content:
Điều 4. Danh mục này thay cho danh mục TĂCN, nguyên liệu làm TĂCN được xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam năm 2000 (công bố kèm theo quyết định số 35/2000-QĐ-BNN-KNKL ngày 5/4/2000).