Document: Điều 9 Thông tư 09/2010/TT-BXD lập nhiệm vụ đồ án quy hoạch quản lý

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "04/08/2010", "sign_number": "09/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "04/08/2010", "sign_number": "09/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "04/08/2010", "sign_number": "09/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "04/08/2010", "sign_number": "09/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "04/08/2010", "sign_number": "09/2010/TT-BXD", "signer": "Nguyễn Đình Toàn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 9 Thông tư 09/2010/TT-BXD lập nhiệm vụ đồ án quy hoạch quản lý có nội dung như sau:

Điều 9. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
1. Vị trí và quy mô quy hoạch:
a) Ranh giới, quy mô diện tích.
b) Quy mô và cơ cấu dân số, lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.
2. Mục tiêu, nội dung, yêu cầu của đồ án:
a) Cụ thể hóa định hướng phát triển kinh tế, xã hội.
b) Cơ cấu kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất hợp lý.
c) Định hướng tổ chức không gian sản xuất, sinh sống, hệ thống công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng phục vụ sản xuất toàn xã.
d) Làm cơ sở pháp lý để xây dựng và quản lý đầu tư.
3. Tiền đề phát triển.
4. Dự báo quy mô Quy hoạch:
a) Quy mô, cơ cấu dân số, lao động.
b) Quy mô, cơ cấu sử dụng đất.
5. Định hướng quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
a) Yêu cầu và nguyên tắc về: phân khu chức năng (không gian sản xuất, sinh sống, các khu phát triển, vùng hạn chế xây dựng, vùng cấm xây dựng, vùng bảo tồn ...).
b) Cơ cấu phân khu chức năng, quỹ đất sản xuất, xây dựng, các khu vực trung tâm xã và hệ thống dân cư thôn, bản.
c) Định hướng quy hoạch xây dựng, giải pháp tổ chức không gian kiến trúc hệ thống trung tâm xã, công trình công cộng và dịch vụ, hệ thống thôn, bản, các điểm dân cư nông thôn tập trung; xác định các khu vực có khả năng phát triển, hạn chế phát triển, không phát triển, khu bảo vệ và các nhu cầu khác; xác định ranh giới, quỹ đất xây dựng trung tâm xã, vị trí, qui mô diện tích, qui mô xây dựng; yêu cầu, các chỉ tiêu cơ bản của các công trình công cộng, dịch vụ và cây xanh được xây dựng mới hoặc cải tạo như các công trình giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, thương mại, dịch vụ cấp xã phù hợp với khả năng, đặc điểm, yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.
d) Định hướng phân bổ hệ thống dân cư thôn, bản: xác định quy mô dân số, hệ thống dân cư các thôn, bản, các chỉ tiêu về đất đai và hạ tầng kỹ thuật, bảo vệ môi trường của từng khu vực; định hướng cải tạo, chỉnh trang, nâng cấp các công trình giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, thương mại, dịch vụ tại thôn, bản.
đ) Định hướng quy hoạch xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng phục vụ sản xuất, công trình đầu mối trong phạm vi xã.
- Xác định qui mô các công trình hạ tầng kỹ thuật trên phạm vi xã.
- Xác định danh mục các công trình, hạng mục công trình dự kiến đầu tư xây dựng trên địa bàn xã.
6. Các chỉ tiêu về dân số, đất đai, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trung tâm xã và các thôn, bản.
7. Danh mục các dự án ưu tiên theo kỳ kế hoạch để đạt tiêu chí nông thôn mới.
8. Tiến độ, giải pháp tổ chức thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng.
9. Quy định quản lý xây dựng theo quy hoạch.

Content:
Điều 9. Nội dung phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
1. Vị trí và quy mô quy hoạch:
a) Ranh giới, quy mô diện tích.
b) Quy mô và cơ cấu dân số, lao động của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.
2. Mục tiêu, nội dung, yêu cầu của đồ án:
a) Cụ thể hóa định hướng phát triển kinh tế, xã hội.
b) Cơ cấu kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất hợp lý.
c) Định hướng tổ chức không gian sản xuất, sinh sống, hệ thống công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng phục vụ sản xuất toàn xã.
d) Làm cơ sở pháp lý để xây dựng và quản lý đầu tư.
3. Tiền đề phát triển.
4. Dự báo quy mô Quy hoạch:
a) Quy mô, cơ cấu dân số, lao động.
b) Quy mô, cơ cấu sử dụng đất.
5. Định hướng quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới:
a) Yêu cầu và nguyên tắc về: phân khu chức năng (không gian sản xuất, sinh sống, các khu phát triển, vùng hạn chế xây dựng, vùng cấm xây dựng, vùng bảo tồn ...).
b) Cơ cấu phân khu chức năng, quỹ đất sản xuất, xây dựng, các khu vực trung tâm xã và hệ thống dân cư thôn, bản.
c) Định hướng quy hoạch xây dựng, giải pháp tổ chức không gian kiến trúc hệ thống trung tâm xã, công trình công cộng và dịch vụ, hệ thống thôn, bản, các điểm dân cư nông thôn tập trung; xác định các khu vực có khả năng phát triển, hạn chế phát triển, không phát triển, khu bảo vệ và các nhu cầu khác; xác định ranh giới, quỹ đất xây dựng trung tâm xã, vị trí, qui mô diện tích, qui mô xây dựng; yêu cầu, các chỉ tiêu cơ bản của các công trình công cộng, dịch vụ và cây xanh được xây dựng mới hoặc cải tạo như các công trình giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, thương mại, dịch vụ cấp xã phù hợp với khả năng, đặc điểm, yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của xã theo từng giai đoạn quy hoạch.
d) Định hướng phân bổ hệ thống dân cư thôn, bản: xác định quy mô dân số, hệ thống dân cư các thôn, bản, các chỉ tiêu về đất đai và hạ tầng kỹ thuật, bảo vệ môi trường của từng khu vực; định hướng cải tạo, chỉnh trang, nâng cấp các công trình giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, thương mại, dịch vụ tại thôn, bản.
đ) Định hướng quy hoạch xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng phục vụ sản xuất, công trình đầu mối trong phạm vi xã.
- Xác định qui mô các công trình hạ tầng kỹ thuật trên phạm vi xã.
- Xác định danh mục các công trình, hạng mục công trình dự kiến đầu tư xây dựng trên địa bàn xã.
6. Các chỉ tiêu về dân số, đất đai, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trung tâm xã và các thôn, bản.
7. Danh mục các dự án ưu tiên theo kỳ kế hoạch để đạt tiêu chí nông thôn mới.
8. Tiến độ, giải pháp tổ chức thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng.
9. Quy định quản lý xây dựng theo quy hoạch.