Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2973/QĐ-UBND đơn giá dự toán Đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận tỉnh Thái Nguyên năm 2007 07/2007/QĐ-BTNMT

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "2973/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "2973/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "2973/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "2973/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "21/12/2007", "sign_number": "2973/QĐ-UBND", "signer": "Đàm Thanh Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2973/QĐ-UBND đơn giá dự toán Đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận tỉnh Thái Nguyên năm 2007 07/2007/QĐ-BTNMT

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dự toán sản phẩm: Đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, tại tỉnh Thái Nguyên năm 2007 (theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BTNMT, ngày 27/02/2007), như sau:
1. Đơn giá dự toán sản phẩm:
1.1. Đơn giá dự toán sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, loại tỷ lệ: 1/200; 1/500; 1/1.000; 1/2.000; 1.5.000 (có phụ lục số 01 kèm theo);
1.2. Đơn giá dự toán đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính (có phụ lục số 02 kèm theo), gồm:
- Mục A: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã;
- Mục B: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường;
- Mục C: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở xã, thị trấn;
- Mục D: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường;
- Mục Đ: Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Mục E: Đơn giá cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện (trong trường hợp hồ sơ nộp tại cấp huyện);
- Mục G: Đơn giá cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Mục H: Đơn giá đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại thị xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã. Để thanh toán cho các sản phẩm này thực hiện từ năm 2007.
- Mục I: Đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường và sử dụng đất tại xã, thị trấn đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và Phòng Tài nguyên – Môi trường cấp huyện;
- Mục K: Đơn giá cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”;
- Mục L: Đơn giá cấp đổi hoặc chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hộ gia đình, cá nhân:
- Mục M: Đơn giá đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, cho người sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Content:
Đơn giá dự toán sản phẩm:
1.Đơn giá dự toán sản phẩm đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, loại tỷ lệ: 1/200; 1/500; 1/1.000; 1/2.000; 1.5.000 (có phụ lục số 01 kèm theo);
1.2. Đơn giá dự toán đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính (có phụ lục số 02 kèm theo), gồm:
- Mục A: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã;
- Mục B: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường;
- Mục C: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở xã, thị trấn;
- Mục D: Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ ở phường;
- Mục Đ: Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Mục E: Đơn giá cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện (trong trường hợp hồ sơ nộp tại cấp huyện);
- Mục G: Đơn giá cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Mục H: Đơn giá đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại thị xã, thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã. Để thanh toán cho các sản phẩm này thực hiện từ năm 2007.
- Mục I: Đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường và sử dụng đất tại xã, thị trấn đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và Phòng Tài nguyên – Môi trường cấp huyện;
- Mục K: Đơn giá cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền, đổi thửa”;
- Mục L: Đơn giá cấp đổi hoặc chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hộ gia đình, cá nhân:
- Mục M: Đơn giá đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, cho người sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.