Document: Khoản 1 Điều 1 Thông tư 37/2020/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thiết bị phục vụ quản lý đào tạo lái xe mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/12/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/12/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/12/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/12/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "28/12/2020", "sign_number": "37/2020/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Thông tư 37/2020/TT-BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thiết bị phục vụ quản lý đào tạo lái xe mới nhất

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 02 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị phục vụ quản lý đào tạo lái xe như sau:
1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe
Mã số đăng ký: QCVN 105:2020/BGTVT.

Content:
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe
Mã số đăng ký: QCVN 105:2020/BGTVT.