Document: Điều 2 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/07/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/07/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/07/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/07/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "04/07/2019", "sign_number": "10/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 10/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. 1. Thay đổi từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” thành từ “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” tại các Điều 4, Điều 7, Điều 9, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45.
2. Thay đổi từ “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh” thành “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” tại Khoản 5, Điều 12.
Thay đổi các từ “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội”, “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh” thành “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” tại Điểm b, Khoản 2, Điều 43.

Content:
Điều 2. 1. Thay đổi từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” thành từ “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” tại các Điều 4, Điều 7, Điều 9, Điều 12, Điều 13, Điều 15, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45.
2. Thay đổi từ “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh” thành “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” tại Khoản 5, Điều 12.
Thay đổi các từ “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội”, “Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh” thành “Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh” tại Điểm b, Khoản 2, Điều 43.