Document: Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Yên Bái 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/01/2022", "sign_number": "27/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở Yên Bái 2021 2025 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, với những nội dung như sau:
1. Khu vực, vị trí phát triển nhà ở
a) Nhà ở thương mại: Năm 2021, toàn tỉnh có 16 dự án nhà ở thương mại, khu đô thị đang triển khai, trong đó:
- 11 dự án đã lựa chọn được Chủ đầu tư với tổng quy mô sản phẩm nhà ở thương mại là 1.754 căn nhà riêng lẻ, tổng diện tích sàn 573.585 m2;
- 05 dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, dự kiến lựa chọn chủ đầu tư trong năm 2022 với tổng quy mô sản phẩm nhà ở thương mại là 162 căn nhà riêng lẻ, tổng diện tích sàn 66.181 m2.
- Giai đoạn 2021-2025 dự báo toàn tỉnh có khoảng 108 vị trí dự kiến giới thiệu để thực hiện các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, tổng diện tích đất ở dự kiến là 647,5 ha.

STT

Khu vực

Số lượng vị trí dự kiến

Tổng diện tích đất (ha)

Đất ở dự kiến (ha)

1

Thành phố Yên Bái

50

900,0

405,0

2

Thị xã Nghĩa Lộ

15

50,0

22,5

3

Huyện Trấn Yên

15

70,0

31,5

4

Huyện Văn Yên

12

90,0

40,5

5

Huyện Yên Bình

5

150,0

67,5

6

Huyện Lục Yên

3

15,0

6,8

7

Huyện Văn Chấn

2

263,0

51,4

8

Huyện Mù Cang Chải

5

35,0

21,0

9

Huyện Trạm Tấu

1

3,0

1,4

Tổng cộng

108

1.576,0

647,5

- Trong năm 2021, 2022 số lượng vị trí phát triển nhà ở được xác định cụ thể là 64 vị trí với tổng diện tích đất ở dự kiến 533,88 ha
(Chi tiết như Phụ lục 1 kèm theo Quyết định)
b) Nhà ở xã hội
- Đến 31/12/2021, toàn tỉnh có 02 vị trí dự kiến xây dựng nhà ở xã hội (thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ), quy mô 1,306 ha.
- Giai đoạn 2021-2025 các vị trí phát triển dự án nhà ở xã hội được xác định là 20% quỹ đất tại các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị được chấp thuận đầu tư trong giai đoạn.
- Đối với nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú, trong giai đoạn 2021-2025 thực hiện đầu tư xây dựng trên địa bàn các huyện Văn Yên và Trạm Tấu với khoảng 3.492 m2 sàn.
c) Nhà ở công vụ
- Theo mục tiêu Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 toàn tỉnh dự kiến phát triển mới 109 căn nhà ở công vụ với tổng diện tích sàn 3.220 m2.

STT

Đơn vị hành chính

Nhà công vụ giáo viên

Nhà công vụ CB, CC, VC

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

1

Thành phố Yên Bái

1

80

2

Thị xã Nghĩa Lộ

1

80

3

Huyện Trấn Yên

1

80

4

Huyện Văn Yên

17

425

1

80

5

Huyện Yên Bình

16

400

1

80

6

Huyện Lục Yên

15

375

1

80

7

Huyện Văn Chấn

17

425

1

80

8

Huyện Mù Cang Chải

17

425

1

80

9

Huyện Trạm Tấu

18

450

1

80

Tổng cộng

100

2.500

9

720

d) Nhà ở tái định cư
- Không thực hiện đầu tư xây dựng quỹ nhà ở tái định cư mà thực hiện các dự án bố trí đất tái định cư, đảm bảo bố trí đủ diện tích đất và có tiến độ triển khai phù hợp để đáp ứng toàn bộ nhu cầu tái định cư trong giai đoạn 2021-2025 và cung cấp một phần diện tích đất tái định cư để đáp ứng một phần nhu cầu tái định cư trong giai đoạn sau.
2. Kế hoạch phát triển nhà ở
a) Nhà ở thương mại
- Năm 2021: Hoàn thiện 60 căn nhà ở riêng lẻ, tổng diện tích sàn 15.935 m2;
- Năm 2022: Hoàn thiện 230 căn nhà ở riêng lẻ, tổng diện tích sàn 76.685 m2;
- Giai đoạn 2023-2025: Hoàn thiện 1617 căn nhà ở riêng lẻ, tổng diện tích sàn 547.147 m2.
(Chi tiết như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định)
b) Nhà ở xã hội
- Đối với phát triển nhà ở xã hội theo dự án:
+ Trong các năm 2021-2022: Thực hiện thu hút đầu tư các dự án nhà ở xã hội cho công nhân các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Yên Bái; kêu gọi đầu tư các dự án nhà ở xã hội cho các đối tượng thu nhập thấp trên địa bàn thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ. Ưu tiên tập trung thu hút đầu tư trên quỹ đất 20% tại các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị.
+ Trong các năm 2023, 2024: Hoàn thiện các thủ tục lựa chọn chủ đầu tư và thực hiện đầu tư xây dựng.
+ Trong năm 2025, hoàn thiện 7.500 m2 nhà ở xã hội để bố trí cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp và 10.000 m2 nhà ở xã hội bố trí cho các đối tượng thu nhập thấp trên địa bàn thành phố Yên Bái; hoàn thiện 4.000 m2 nhà ở xã hội trên địa bàn thị xã Nghĩa Lộ để bố trí cho các đối tượng thu nhập thấp.
(Chi tiết như Phụ lục 3 kèm theo Quyết định)
- Đối với nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú, kế hoạch thực hiện cụ thể như sau:
+ Trong các năm 2021-2022, thực hiện rà soát xác định các vị trí cụ thể trên địa bàn các huyện Văn Yên, Trạm Tấu.
+ Trong các năm 2023, 2024, hoàn thiện các thủ tục đầu tư và thực hiện đầu tư xây dựng.
+ Trong năm 2025, hoàn thiện 1.143 m2 sàn nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn huyện Văn Yên; hoàn thiện 2.349 m2 sàn nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn huyện Trạm Tấu.
c) Nhà ở công vụ
- Năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022, thực hiện rà soát, xác định diện tích đất cụ thể để phát triển nhà ở công vụ tại các đơn vị hành chính.
- 06 tháng cuối năm 2022, hoàn thiện các thủ tục đầu tư.
- Giai đoạn 2023-2025, dự kiến thực hiện khởi công xây dựng và hoàn thiện quỹ nhà ở công vụ theo mục tiêu.
d) Nhà ở dân tự xây
- Năm 2021, tăng 555.184 m2 sàn (phát triển mới 570.277 m2 sàn; xóa bỏ 15.093 m2 sàn nhà thiếu kiên cố, đơn sơ).
- Năm 2022, tăng 740.830 m2 sàn (phát triển mới 761.962 m2 sàn; xóa bỏ 21.132 m2 sàn nhà thiếu kiên cố, đơn sơ).
- Giai đoạn 2023-2025, tăng thêm 2.600.524 m2 sàn (phát triển mới 2.660.899 m2 sàn; xóa bỏ 60.375 m2 sàn nhà thiếu kiên cố, đơn sơ).
3. Các chỉ tiêu phát triển nhà ở
a) Tỷ lệ các loại nhà ở cần đầu tư xây dựng
- Trong giai đoạn 2021-2025, tổng số nhà ở phát triển mới trên địa bàn tỉnh là 50.311 căn, trong đó nhà ở chung cư là 546 căn (nhà ở xã hội, nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú), chiếm 1,09%.
- Với nhà ở phát triển theo dự án, tổng số nhà ở phát triển mới là 3.333 căn, trong đó nhà ở chung cư là 430 căn, chiếm 12,90%.
b) Một số chỉ tiêu phát triển nhà ở khác

STT

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

2023 - 2025

1

Diện tích sàn tăng thêm (m2 sàn)

571.118

817.514

3.386.118

Đô thị

131.484

290.687

2.309.179

Nông thôn

439.634

526.827

1.076.939

2

Tổng diện tích sàn (m2 sàn)

19.491.703

20.039.217

23.695.335

Đô thị

5.460.134

5.750.821

8.060.000

Nông thôn

14.031.569

14.558.396

15.635.335

3

Diện tích bình quân (m2 sàn/người)

23,2

23,9

25,6

Đô thị

30,3

30.5

31,0

Nông thôn

21,2

22,0

23,4

4

Diện tích nhà ở tối thiểu (m2 sàn/người)

Nhà trọ, nhà ở hộ nghèo, cận nghèo

8,0

8,0

8,0

Nhà ở khác

10,0

10,0

10,0

5

Chất lượng nhà ở (%)

Tỷ lệ nhà ở kiên cố, bán kiên cố

71,8

73,0

77,0

Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố, đơn sơ

28,2

27,0

23,0

4. Diện tích đất xây dựng nhà ở
- Diện tích đất để phát triển nhà ở:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Quỹ đất ở hoàn thành xây dựng nhà ở (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

0,80

3,83

37,87

42,50

2

Nhà ở công vụ

0,30

0,30

3

Nhà ở xã hội

0,83

0,83

4

Nhà ở dân tự xây

42,71

56,99

200,04

299,73

Tổng cộng

43,34

60,82

239,04

343,37

- Diện tích đất hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Diện tích đất hạ tầng tối thiểu tại các dự án (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

2,39

11,50

113,61

127,50

2

Nhà ở xã hội

1,25

1,25

Tổng cộng

2,39

11,50

114,86

128,75

5. Nguồn vốn huy động cho phát triển nhà ở
a) Năm 2021
- Nguồn vốn hoàn thành xây dựng nhà ở:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích nhà ở hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

15.934

5,5

87,6

2

Nhà ở công vụ

0

5,0

0,0

3

Nhà ở xã hội

0

0,0

4

Nhà ở dân tự xây

555.184

5,0

2.775,9

Tổng cộng

571.118

2.863,6

- Nguồn vốn đầu tư hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HTKT hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

23.901

0,65

15,5

Tổng cộng

15,5

b) Năm 2022
- Nguồn vốn hoàn thành xây dựng nhà ở:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích nhà ở hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

76.685

5,5

421,8

2

Nhà ở công vụ

0

5,0

0,0

3

Nhà ở xã hội

0

0,0

4

Nhà ở dân tự xây

740.830

5,0

3.704,1

Tổng cộng

114.126

4.125,9

- Nguồn vốn đầu tư hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HTKT hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

115.027

0,65

74,8

Tổng cộng

74,8

c) Giai đoạn 2023 - 2025
- Nguồn vốn hoàn thành xây dựng nhà ở:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích nhà ở hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

757.381

5,5

4.165,6

2

Nhà ở công vụ

3.220

5,0

16,1

3

Nhà ở xã hội

24.992

4,5

112,5

4

Nhà ở dân tự xây

2.600.524

5,0

13.002,6

Tổng cộng

3.386.118

17.296,8

- Nguồn vốn đầu tư hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HTKT hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

1.136.072

0,65

738,4

2

Nhà ở xã hội

12.496

0,65

8,1

Tổng cộng

746,5

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2025, với những nội dung như sau:
1. Khu vực, vị trí phát triển nhà ở
a) Nhà ở thương mại: Năm 2021, toàn tỉnh có 16 dự án nhà ở thương mại, khu đô thị đang triển khai, trong đó:
- 11 dự án đã lựa chọn được Chủ đầu tư với tổng quy mô sản phẩm nhà ở thương mại là 1.754 căn nhà riêng lẻ, tổng diện tích sàn 573.585 m2;
- 05 dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, dự kiến lựa chọn chủ đầu tư trong năm 2022 với tổng quy mô sản phẩm nhà ở thương mại là 162 căn nhà riêng lẻ, tổng diện tích sàn 66.181 m2.
- Giai đoạn 2021-2025 dự báo toàn tỉnh có khoảng 108 vị trí dự kiến giới thiệu để thực hiện các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, tổng diện tích đất ở dự kiến là 647,5 ha.

STT

Khu vực

Số lượng vị trí dự kiến

Tổng diện tích đất (ha)

Đất ở dự kiến (ha)

1

Thành phố Yên Bái

50

900,0

405,0

2

Thị xã Nghĩa Lộ

15

50,0

22,5

3

Huyện Trấn Yên

15

70,0

31,5

4

Huyện Văn Yên

12

90,0

40,5

5

Huyện Yên Bình

5

150,0

67,5

6

Huyện Lục Yên

3

15,0

6,8

7

Huyện Văn Chấn

2

263,0

51,4

8

Huyện Mù Cang Chải

5

35,0

21,0

9

Huyện Trạm Tấu

1

3,0

1,4

Tổng cộng

108

1.576,0

647,5

- Trong năm 2021, 2022 số lượng vị trí phát triển nhà ở được xác định cụ thể là 64 vị trí với tổng diện tích đất ở dự kiến 533,88 ha
(Chi tiết như Phụ lục 1 kèm theo Quyết định)
b) Nhà ở xã hội
- Đến 31/12/2021, toàn tỉnh có 02 vị trí dự kiến xây dựng nhà ở xã hội (thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ), quy mô 1,306 ha.
- Giai đoạn 2021-2025 các vị trí phát triển dự án nhà ở xã hội được xác định là 20% quỹ đất tại các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị được chấp thuận đầu tư trong giai đoạn.
- Đối với nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú, trong giai đoạn 2021-2025 thực hiện đầu tư xây dựng trên địa bàn các huyện Văn Yên và Trạm Tấu với khoảng 3.492 m2 sàn.
c) Nhà ở công vụ
- Theo mục tiêu Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 toàn tỉnh dự kiến phát triển mới 109 căn nhà ở công vụ với tổng diện tích sàn 3.220 m2.

STT

Đơn vị hành chính

Nhà công vụ giáo viên

Nhà công vụ CB, CC, VC

Số căn

Diện tích sàn (m2)

Số căn

Diện tích sàn (m2)

1

Thành phố Yên Bái

1

80

2

Thị xã Nghĩa Lộ

1

80

3

Huyện Trấn Yên

1

80

4

Huyện Văn Yên

17

425

1

80

5

Huyện Yên Bình

16

400

1

80

6

Huyện Lục Yên

15

375

1

80

7

Huyện Văn Chấn

17

425

1

80

8

Huyện Mù Cang Chải

17

425

1

80

9

Huyện Trạm Tấu

18

450

1

80

Tổng cộng

100

2.500

9

720

d) Nhà ở tái định cư
- Không thực hiện đầu tư xây dựng quỹ nhà ở tái định cư mà thực hiện các dự án bố trí đất tái định cư, đảm bảo bố trí đủ diện tích đất và có tiến độ triển khai phù hợp để đáp ứng toàn bộ nhu cầu tái định cư trong giai đoạn 2021-2025 và cung cấp một phần diện tích đất tái định cư để đáp ứng một phần nhu cầu tái định cư trong giai đoạn sau.
2. Kế hoạch phát triển nhà ở
a) Nhà ở thương mại
- Năm 2021: Hoàn thiện 60 căn nhà ở riêng lẻ, tổng diện tích sàn 15.935 m2;
- Năm 2022: Hoàn thiện 230 căn nhà ở riêng lẻ, tổng diện tích sàn 76.685 m2;
- Giai đoạn 2023-2025: Hoàn thiện 1617 căn nhà ở riêng lẻ, tổng diện tích sàn 547.147 m2.
(Chi tiết như Phụ lục 2 kèm theo Quyết định)
b) Nhà ở xã hội
- Đối với phát triển nhà ở xã hội theo dự án:
+ Trong các năm 2021-2022: Thực hiện thu hút đầu tư các dự án nhà ở xã hội cho công nhân các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Yên Bái; kêu gọi đầu tư các dự án nhà ở xã hội cho các đối tượng thu nhập thấp trên địa bàn thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ. Ưu tiên tập trung thu hút đầu tư trên quỹ đất 20% tại các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị.
+ Trong các năm 2023, 2024: Hoàn thiện các thủ tục lựa chọn chủ đầu tư và thực hiện đầu tư xây dựng.
+ Trong năm 2025, hoàn thiện 7.500 m2 nhà ở xã hội để bố trí cho công nhân làm việc tại các khu công nghiệp và 10.000 m2 nhà ở xã hội bố trí cho các đối tượng thu nhập thấp trên địa bàn thành phố Yên Bái; hoàn thiện 4.000 m2 nhà ở xã hội trên địa bàn thị xã Nghĩa Lộ để bố trí cho các đối tượng thu nhập thấp.
(Chi tiết như Phụ lục 3 kèm theo Quyết định)
- Đối với nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú, kế hoạch thực hiện cụ thể như sau:
+ Trong các năm 2021-2022, thực hiện rà soát xác định các vị trí cụ thể trên địa bàn các huyện Văn Yên, Trạm Tấu.
+ Trong các năm 2023, 2024, hoàn thiện các thủ tục đầu tư và thực hiện đầu tư xây dựng.
+ Trong năm 2025, hoàn thiện 1.143 m2 sàn nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn huyện Văn Yên; hoàn thiện 2.349 m2 sàn nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn huyện Trạm Tấu.
c) Nhà ở công vụ
- Năm 2021 và 06 tháng đầu năm 2022, thực hiện rà soát, xác định diện tích đất cụ thể để phát triển nhà ở công vụ tại các đơn vị hành chính.
- 06 tháng cuối năm 2022, hoàn thiện các thủ tục đầu tư.
- Giai đoạn 2023-2025, dự kiến thực hiện khởi công xây dựng và hoàn thiện quỹ nhà ở công vụ theo mục tiêu.
d) Nhà ở dân tự xây
- Năm 2021, tăng 555.184 m2 sàn (phát triển mới 570.277 m2 sàn; xóa bỏ 15.093 m2 sàn nhà thiếu kiên cố, đơn sơ).
- Năm 2022, tăng 740.830 m2 sàn (phát triển mới 761.962 m2 sàn; xóa bỏ 21.132 m2 sàn nhà thiếu kiên cố, đơn sơ).
- Giai đoạn 2023-2025, tăng thêm 2.600.524 m2 sàn (phát triển mới 2.660.899 m2 sàn; xóa bỏ 60.375 m2 sàn nhà thiếu kiên cố, đơn sơ).
3. Các chỉ tiêu phát triển nhà ở
a) Tỷ lệ các loại nhà ở cần đầu tư xây dựng
- Trong giai đoạn 2021-2025, tổng số nhà ở phát triển mới trên địa bàn tỉnh là 50.311 căn, trong đó nhà ở chung cư là 546 căn (nhà ở xã hội, nhà ở cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú), chiếm 1,09%.
- Với nhà ở phát triển theo dự án, tổng số nhà ở phát triển mới là 3.333 căn, trong đó nhà ở chung cư là 430 căn, chiếm 12,90%.
b) Một số chỉ tiêu phát triển nhà ở khác

STT

Chỉ tiêu

Năm 2021

Năm 2022

2023 - 2025

1

Diện tích sàn tăng thêm (m2 sàn)

571.118

817.514

3.386.118

Đô thị

131.484

290.687

2.309.179

Nông thôn

439.634

526.827

1.076.939

2

Tổng diện tích sàn (m2 sàn)

19.491.703

20.039.217

23.695.335

Đô thị

5.460.134

5.750.821

8.060.000

Nông thôn

14.031.569

14.558.396

15.635.335

3

Diện tích bình quân (m2 sàn/người)

23,2

23,9

25,6

Đô thị

30,3

30.5

31,0

Nông thôn

21,2

22,0

23,4

4

Diện tích nhà ở tối thiểu (m2 sàn/người)

Nhà trọ, nhà ở hộ nghèo, cận nghèo

8,0

8,0

8,0

Nhà ở khác

10,0

10,0

10,0

5

Chất lượng nhà ở (%)

Tỷ lệ nhà ở kiên cố, bán kiên cố

71,8

73,0

77,0

Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố, đơn sơ

28,2

27,0

23,0

4. Diện tích đất xây dựng nhà ở
- Diện tích đất để phát triển nhà ở:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Quỹ đất ở hoàn thành xây dựng nhà ở (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

0,80

3,83

37,87

42,50

2

Nhà ở công vụ

0,30

0,30

3

Nhà ở xã hội

0,83

0,83

4

Nhà ở dân tự xây

42,71

56,99

200,04

299,73

Tổng cộng

43,34

60,82

239,04

343,37

- Diện tích đất hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Loại hình phát triển nhà ở

Diện tích đất hạ tầng tối thiểu tại các dự án (ha)

Năm 2021

Năm 2022

Giai đoạn 2023-2025

Toàn giai đoạn 2021-2025

1

Nhà ở thương mại

2,39

11,50

113,61

127,50

2

Nhà ở xã hội

1,25

1,25

Tổng cộng

2,39

11,50

114,86

128,75

5. Nguồn vốn huy động cho phát triển nhà ở
a) Năm 2021
- Nguồn vốn hoàn thành xây dựng nhà ở:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích nhà ở hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

15.934

5,5

87,6

2

Nhà ở công vụ

0

5,0

0,0

3

Nhà ở xã hội

0

0,0

4

Nhà ở dân tự xây

555.184

5,0

2.775,9

Tổng cộng

571.118

2.863,6

- Nguồn vốn đầu tư hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HTKT hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

23.901

0,65

15,5

Tổng cộng

15,5

b) Năm 2022
- Nguồn vốn hoàn thành xây dựng nhà ở:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích nhà ở hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

76.685

5,5

421,8

2

Nhà ở công vụ

0

5,0

0,0

3

Nhà ở xã hội

0

0,0

4

Nhà ở dân tự xây

740.830

5,0

3.704,1

Tổng cộng

114.126

4.125,9

- Nguồn vốn đầu tư hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HTKT hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

115.027

0,65

74,8

Tổng cộng

74,8

c) Giai đoạn 2023 - 2025
- Nguồn vốn hoàn thành xây dựng nhà ở:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích nhà ở hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

757.381

5,5

4.165,6

2

Nhà ở công vụ

3.220

5,0

16,1

3

Nhà ở xã hội

24.992

4,5

112,5

4

Nhà ở dân tự xây

2.600.524

5,0

13.002,6

Tổng cộng

3.386.118

17.296,8

- Nguồn vốn đầu tư hạ tầng tối thiểu phục vụ phát triển nhà ở theo dự án:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích HTKT hoàn thành (m2)

Suất vốn đầu tư (trđ/m2)

Nguồn vốn (tỷ đồng)

1

Nhà ở thương mại

1.136.072

0,65

738,4

2

Nhà ở xã hội

12.496

0,65

8,1

Tổng cộng

746,5