Document: Điều 4 Quyết định 44/2012/QĐ-UBND thu phí đấu giá và tham gia đấu giá tài sản Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "10/08/2012", "sign_number": "44/2012/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 44/2012/QĐ-UBND thu phí đấu giá và tham gia đấu giá tài sản Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 4. Mức thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản
1. Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
2. Mức thu phí đấu giá tài sản

STT

Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá

Mức thu

1

Dưới 50 triệu đồng

5% giá trị tài sản bán được

2

Từ 50 triệu đến 01 tỷ đồng

2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu

3

Từ trên 01 tỷ đến 10 tỷ đồng

16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ

4

Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng

34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt quá 10 tỷ

5

Từ trên 20 tỷ đồng

49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá

3. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản (bao gồm cả trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước)

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Từ 20 triệu đồng trở xuống

50.000

2

Từ trên 20 triệu đến 50 triệu đồng

100.000

3

Từ trên 50 triệu đến 100 triệu đồng

150.000

4

Từ trên 100 triệu đến 500 triệu đồng

200.000

5

Trên 500 triệu đồng

500.000

4. Phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

STT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 200 triệu đồng trở xuống

100.000

2

Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

200.000

3

Từ trên 500 triệu đồng

500.000

b) Đấu giá quyền sử dụng đất khác (không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân):

STT

Diện tích đất

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 0,5 ha trở xuống

1.000.000

2

Từ trên 0,5 ha đến 02 ha

3.000.000

3

Từ trên 02 ha đến 05 ha

4.000.000

4

Từ trên 05 ha

5.000.000

Trường hợp cuộc đấu giá không tổ chức được thì tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền sử dụng đất được hoàn lại toàn bộ tiền phí tham gia đấu giá đã nộp trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày dự kiến tổ chức phiên bán đấu giá.
Trường hợp cuộc đấu giá tài sản được tổ chức nhưng người đã đăng ký tham gia đấu giá không tham gia cuộc đấu giá vì bất kỳ lý do nào cũng không được hoàn lại số tiền phí tham gia đấu giá đã nộp.

Content:
Điều 4. Mức thu phí đấu giá và phí tham gia đấu giá tài sản
1. Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
2. Mức thu phí đấu giá tài sản

STT

Giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá

Mức thu

1

Dưới 50 triệu đồng

5% giá trị tài sản bán được

2

Từ 50 triệu đến 01 tỷ đồng

2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được vượt quá 50 triệu

3

Từ trên 01 tỷ đến 10 tỷ đồng

16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ

4

Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng

34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt quá 10 tỷ

5

Từ trên 20 tỷ đồng

49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá

3. Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản (bao gồm cả trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ Nhà nước)

STT

Giá khởi điểm của tài sản

Mức thu (đồng/hồ sơ)

1

Từ 20 triệu đồng trở xuống

50.000

2

Từ trên 20 triệu đến 50 triệu đồng

100.000

3

Từ trên 50 triệu đến 100 triệu đồng

150.000

4

Từ trên 100 triệu đến 500 triệu đồng

200.000

5

Trên 500 triệu đồng

500.000

4. Phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
a) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:

STT

Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 200 triệu đồng trở xuống

100.000

2

Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng

200.000

3

Từ trên 500 triệu đồng

500.000

b) Đấu giá quyền sử dụng đất khác (không thuộc trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân):

STT

Diện tích đất

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 0,5 ha trở xuống

1.000.000

2

Từ trên 0,5 ha đến 02 ha

3.000.000

3

Từ trên 02 ha đến 05 ha

4.000.000

4

Từ trên 05 ha

5.000.000

Trường hợp cuộc đấu giá không tổ chức được thì tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền sử dụng đất được hoàn lại toàn bộ tiền phí tham gia đấu giá đã nộp trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày dự kiến tổ chức phiên bán đấu giá.
Trường hợp cuộc đấu giá tài sản được tổ chức nhưng người đã đăng ký tham gia đấu giá không tham gia cuộc đấu giá vì bất kỳ lý do nào cũng không được hoàn lại số tiền phí tham gia đấu giá đã nộp.