Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/02/2022", "sign_number": "419/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 419/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.796,57

4,01

3.796,57

4,01

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

945,15

1,00

1.040,96

1,10

95,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

250,25

0,26

340,06

0,36

89,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.877,20

12,56

12.541,27

13,26

664,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

85,25

0,09

127,37

0,13

42,12

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,00

3,56

0,00

2,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

390,59

0,41

700,00

0,74

309,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

0,06

59,43

0,06

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,74

0,09

87,74

0,09

1,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,24

0,05

49,24

0,05

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

558,90

0,59

754,41

0,80

195,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.806,19

7,20

6.902,42

7,30

96,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.895,33

2,00

1.980,09

2,09

84,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.284,92

1,36

1.304,21

1,38

19,29

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,51

-

3,69

-

1,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,79

0,02

14,79

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào
tạo

DGD

118,02

0,12

117,92

0,12

-0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

44,60

0,05

49,70

0,05

5,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.398,11

1,48

1.397,11

1,48

-1,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,51

-

1,51

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,67

-

3,67

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,15

0,02

16,35

0,02

0,20

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng

NTD

1.996,89

2,11

1.983,69

2,10

-13,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

16,89

0,02

16,89

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,27

0,01

9,27

0,01

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,15

0,01

12,33

0,01

0,18

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,49

-

3,79

-

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,31

1,04

1.020,93

1,08

39,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,54

0,08

73,81

0,08

2,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,28

0,01

13,25

0,01

-0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

-

3,00

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

149,79

0,16

149,79

0,16

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.100,43

1,16

1.088,86

1,15

-11,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.500,58

1,59

1.487,01

1,57

-13,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,34

-

4,34

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.579,05

2,73

2.283,90

2,42

-295,15

II

Khu chức năng(*)

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

71,54

0,08

73,81

0,08

2,27

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

Content:
3.796,57

4,01

3.796,57

4,01

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

945,15

1,00

1.040,96

1,10

95,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

250,25

0,26

340,06

0,36

89,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.877,20

12,56

12.541,27

13,26

664,07

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

85,25

0,09

127,37

0,13

42,12

2.2

Đất an ninh

CAN

0,96

0,00

3,56

0,00

2,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

390,59

0,41

700,00

0,74

309,41

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

0,06

59,43

0,06

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

86,74

0,09

87,74

0,09

1,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,24

0,05

49,24

0,05

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

558,90

0,59

754,41

0,80

195,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.806,19

7,20

6.902,42

7,30

96,23

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.895,33

2,00

1.980,09

2,09

84,76

-

Đất thủy lợi

DTL

1.284,92

1,36

1.304,21

1,38

19,29

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,51

-

3,69

-

1,18

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,79

0,02

14,79

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào
tạo

DGD

118,02

0,12

117,92

0,12

-0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao

DTT

44,60

0,05

49,70

0,05

5,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.398,11

1,48

1.397,11

1,48

-1,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,51

-

1,51

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,67

-

3,67

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,15

0,02

16,35

0,02

0,20

-

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng

NTD

1.996,89

2,11

1.983,69

2,10

-13,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ

DKH

16,89

0,02

16,89

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

-

Đất chợ

DCH

9,27

0,01

9,27

0,01

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,15

0,01

12,33

0,01

0,18

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,49

-

3,79

-

0,30

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

981,31

1,04

1.020,93

1,08

39,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

71,54

0,08

73,81

0,08

2,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,28

0,01

13,25

0,01

-0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,00

-

3,00

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

149,79

0,16

149,79

0,16

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.100,43

1,16

1.088,86

1,15

-11,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.500,58

1,59

1.487,01

1,57

-13,57

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,34

-

4,34

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.579,05

2,73

2.283,90

2,42

-295,15

II

Khu chức năng(*)

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

71,54

0,08

73,81

0,08

2,27

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN