Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định số giá cho thuê nhà chưa được cải tạo Pleiku Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "15/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "15/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "15/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "15/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "07/04/2020", "sign_number": "15/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định số giá cho thuê nhà chưa được cải tạo Pleiku Gia Lai

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai:
1. Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)
K2 = 0,00

Khu vực ngoại thành (các xã)
K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

21.990

20.078

18.166

18.166

16.254

14.342

Tầng 2, K3 = 0,05

20.078

18.166

16.254

16.254

14.342

12.429

Tầng 3, K3 = 0,00

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Cấp III (18.515 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

21.292

19.441

17.589

17.589

15.738

13.886

Tầng 2, K3 = 0,05

19.441

17.589

15.738

15.738

13.886

12.035

Tầng 3, K3 = 0,00

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Cấp IV (12.444 đ)

K3 = 0,15

14.311

13.066

11.822

11.822

10.577

9.333

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223 đ)

K3 = 0,15

7.156

6.534

5.912

5.912

5.290

4.667

Content:
Tại thành phố Pleiku
Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng

Cấp nhà

Tầng cao

Khu vực nội thành (các phường)
K2 = 0,00

Khu vực ngoại thành (các xã)
K2 = - 0,20

Điều kiện hạ tầng (K4)

Điều kiện hạ tầng (K4)

Tốt

Trung bình

Kém

Tốt

Trung bình

Kém

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

K4 = 0,00

K4 = - 0,10

K4 = - 0,20

Cấp II (19.122 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

21.990

20.078

18.166

18.166

16.254

14.342

Tầng 2, K3 = 0,05

20.078

18.166

16.254

16.254

14.342

12.429

Tầng 3, K3 = 0,00

19.122

17.210

15.298

15.298

13.385

11.473

Cấp III (18.515 đ)

Tầng 1, K3 = 0,15

21.292

19.441

17.589

17.589

15.738

13.886

Tầng 2, K3 = 0,05

19.441

17.589

15.738

15.738

13.886

12.035

Tầng 3, K3 = 0,00

18.515

16.664

14.812

14.812

12.961

11.109

Cấp IV (12.444 đ)

K3 = 0,15

14.311

13.066

11.822

11.822

10.577

9.333

Nhà không đáp ứng 50% cấp IV (6.223 đ)

K3 = 0,15

7.156

6.534

5.912

5.912

5.290

4.667