Document: Điều 3 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất K Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Bốn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất K Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) được quy định cụ thể như sau:
1. Đối với đất ở: Theo Phụ lục đính kèm.
2. Đối với đất nông nghiệp:

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1

Đất nông nghiệp trong khu dân cư

1,2

2

Đất nông nghiệp ở khu vực đô thị (phường, thị trấn)

-

Vị trí 1

1,2

-

Vị trí 2

1,1

-

Vị trí 3

1

3

Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn

-

Vị trí 1

1,15

-

Vị trí 2

1,1

-

Vị trí 3

1

4

Đất nông nghiệp khác

1,1

3. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại, dịch vụ và không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực đô thị và nông thôn, đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại các vị trí tương ứng.

Content:
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) được quy định cụ thể như sau:
1. Đối với đất ở: Theo Phụ lục đính kèm.
2. Đối với đất nông nghiệp:

STT

Nội dung

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1

Đất nông nghiệp trong khu dân cư

1,2

2

Đất nông nghiệp ở khu vực đô thị (phường, thị trấn)

-

Vị trí 1

1,2

-

Vị trí 2

1,1

-

Vị trí 3

1

3

Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn

-

Vị trí 1

1,15

-

Vị trí 2

1,1

-

Vị trí 3

1

4

Đất nông nghiệp khác

1,1

3. Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là đất thương mại, dịch vụ và không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực đô thị và nông thôn, đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại các vị trí tương ứng.