Document: Điểm b Khoản 2 Điều 8 Thông tư 73/2022/TT-BTC chế độ tính hao mòn trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/12/2022", "sign_number": "73/2022/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/12/2022", "sign_number": "73/2022/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/12/2022", "sign_number": "73/2022/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/12/2022", "sign_number": "73/2022/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "15/12/2022", "sign_number": "73/2022/TT-BTC", "signer": "Nguyễn Đức Chi", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 8 Thông tư 73/2022/TT-BTC chế độ tính hao mòn trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch mới nhất

Điều 8. Danh mục tài sản, khung thời gian tính hao mòn, trích khấu hao và tỷ lệ tính hao mòn, trích khấu hao
...
2. Đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị:
...
b) Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản độc lập

STT

Loại tài sản

Khung thời gian trích khấu hao (năm)

Khung tỷ lệ khấu hao (%/năm)

1

Công trình khai thác nước

10 - 30

3,33 - 10

2

Công trình xử lý nước

3

Mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch

4

Thiết bị đo đếm nước

5 - 15

6,67 - 20

5

Các công trình phụ trợ có liên quan

10 - 30

3,33 - 10

Content:
Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản độc lập

STT

Loại tài sản

Khung thời gian trích khấu hao (năm)

Khung tỷ lệ khấu hao (%/năm)

1

Công trình khai thác nước

10 - 30

3,33 - 10

2

Công trình xử lý nước

3

Mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch

4

Thiết bị đo đếm nước

5 - 15

6,67 - 20

5

Các công trình phụ trợ có liên quan

10 - 30

3,33 - 10