Document: Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2018/QĐ-UBND mức hỗ trợ thực hiện xây dựng nông thôn mới Lạng Sơn 2018 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/01/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/01/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/01/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/01/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "31/01/2018", "sign_number": "18/2018/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Thưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2018/QĐ-UBND mức hỗ trợ thực hiện xây dựng nông thôn mới Lạng Sơn 2018 2020

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2018-2020.
...
3. Nội dung và mức hỗ trợ:
...
c) Đối với các xã còn lại: Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần để xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng; trạm y tế xã; nhà văn hóa; các công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư; cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn, liên thôn theo quy hoạch; hỗ trợ xử lý rác bằng lò đốt rác thải sinh hoạt theo quy mô xã, liên xã, điểm trung chuyển, tập kết hoặc xử lý rác thải sinh hoạt tại thôn, bản phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường; cải tạo, mở rộng, nâng cấp hệ thống lưới điện nông thôn; chợ nông thôn; cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định, hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản; xây dựng khu dân cư kiểu mẫu, cụ thể:

Số TT

Nội dung hỗ trợ

Mức hỗ trợ

Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ (%)

Vốn huy động khác (%)

1

Hệ thống thủy lợi nội đồng

90

10

2

Xây dựng trạm y tế xã

90

10

3

Xây dựng nhà văn hóa xã

95

5

4

Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư

90

10

5

Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn, liên thôn theo quy hoạch

90

10

6

Hỗ trợ xử lý rác bằng lò đốt rác thải sinh hoạt theo quy mô xã, liên xã đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường

90

10

7

Điểm trung chuyển, tập kết hoặc xử lý rác thải sinh hoạt tại thôn, bản đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường

90

10

8

Cải tạo, mở rộng, nâng cấp hệ thống lưới điện nông thôn

85

15

9

Xây dựng chợ nông thôn

70

30

10

Xây dựng cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định, hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản

70

30

11

Xây dựng khu dân cư kiểu mẫu

70

30

Content:
Đối với các xã còn lại: Ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần để xây dựng hệ thống thủy lợi nội đồng; trạm y tế xã; nhà văn hóa; các công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư; cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn, liên thôn theo quy hoạch; hỗ trợ xử lý rác bằng lò đốt rác thải sinh hoạt theo quy mô xã, liên xã, điểm trung chuyển, tập kết hoặc xử lý rác thải sinh hoạt tại thôn, bản phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường; cải tạo, mở rộng, nâng cấp hệ thống lưới điện nông thôn; chợ nông thôn; cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định, hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản; xây dựng khu dân cư kiểu mẫu, cụ thể:

Số TT

Nội dung hỗ trợ

Mức hỗ trợ

Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ (%)

Vốn huy động khác (%)

1

Hệ thống thủy lợi nội đồng

90

10

2

Xây dựng trạm y tế xã

90

10

3

Xây dựng nhà văn hóa xã

95

5

4

Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt, thoát nước thải khu dân cư

90

10

5

Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn, liên thôn theo quy hoạch

90

10

6

Hỗ trợ xử lý rác bằng lò đốt rác thải sinh hoạt theo quy mô xã, liên xã đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường

90

10

7

Điểm trung chuyển, tập kết hoặc xử lý rác thải sinh hoạt tại thôn, bản đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường

90

10

8

Cải tạo, mở rộng, nâng cấp hệ thống lưới điện nông thôn

85

15

9

Xây dựng chợ nông thôn

70

30

10

Xây dựng cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn theo quy định, hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản

70

30

11

Xây dựng khu dân cư kiểu mẫu

70

30