Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "14/03/2022", "sign_number": "579/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 579/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kỳ Anh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,79

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

0,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,80

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,52

-

Đất giao thông

DGT

8,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,54

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,79

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

0,79

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,04

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,42

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,80

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,52

-

Đất giao thông

DGT

8,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,54