Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3420/QĐ-UBND 2007 cấp nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn 2006 2010 định hướng 2015 Phú Thọ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ", "promulgation_date": "20/12/2007", "sign_number": "3420/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Kim Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3420/QĐ-UBND 2007 cấp nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn 2006 2010 định hướng 2015 Phú Thọ

Điều 1. Duyệt điều chỉnh Quy hoạch tổng thể cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (giai đoạn 2006 - 2010) và định hướng đến năm 2015 như sau:
...
2. Mục tiêu qui hoạch:
2.1. Mục tiêu chung:
- Làm cơ sở cho việc quản lý, chỉ đạo, triển khai thực hiện về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
- Cơ sở, định hướng cho việc lập kế hoạch và đầu tư.
- Định hướng cho việc quản lý, bảo vệ nguồn nước; quản lý và khai thác các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
2.2. Mục tiêu cụ thể:
+ Mục tiêu đạt được đến năm 2010:
- 85% người dân nông thôn được sử dụng nước sạch với định mức 60 lít/người/ngày.
- 70% số hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh.
- 70% số hộ gia đình có chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh.
- 100% các nhà trẻ, trường học, trạm y tế, chợ nông thôn có đủ nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh.
- Giảm thiểu ô nhiễm môi trường ở các làng nghề (đặc biệt là các làng nghề chế biến lương thực, thực phẩm).
+ Mục tiêu phấn đấu đến năm 2015 đạt được:
- 95% người dân nông thôn được dùng nước sạch.
- 85% số hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu và chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh.
- Chấm dứt ô nhiễm môi trường ở các làng nghề.

Content:
Mục tiêu qui hoạch:
2.1. Mục tiêu chung:
- Làm cơ sở cho việc quản lý, chỉ đạo, triển khai thực hiện về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
- Cơ sở, định hướng cho việc lập kế hoạch và đầu tư.
- Định hướng cho việc quản lý, bảo vệ nguồn nước; quản lý và khai thác các công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
2.Mục tiêu cụ thể:
+ Mục tiêu đạt được đến năm 2010:
- 85% người dân nông thôn được sử dụng nước sạch với định mức 60 lít/người/ngày.
- 70% số hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu hợp vệ sinh.
- 70% số hộ gia đình có chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh.
- 100% các nhà trẻ, trường học, trạm y tế, chợ nông thôn có đủ nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh.
- Giảm thiểu ô nhiễm môi trường ở các làng nghề (đặc biệt là các làng nghề chế biến lương thực, thực phẩm).
+ Mục tiêu phấn đấu đến năm 2015 đạt được:
- 95% người dân nông thôn được dùng nước sạch.
- 85% số hộ gia đình nông thôn có nhà tiêu và chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh.
- Chấm dứt ô nhiễm môi trường ở các làng nghề.