Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3028/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3028/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3028/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Tân Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,14

40,37

3,12

12,23

0,68

38,66

0,73

1,18

1,48

157,51

4,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,24

11,90

0,79

2,29

0,22

18,50

0,42

0,57

0,04

123,26

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

158,24

11,90

0,79

2,29

0,22

18,50

0,42

0,57

0,04

123,26

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,79

3,06

0,10

0,10

0,01

0,64

0,08

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,48

23,92

2,23

9,84

0,45

15,49

0,31

0,61

1,36

33,34

3,93

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,63

1,49

4,03

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,14

0,31

0,77

10,13

2,13

5,64

4,38

2,28

4,06

0,97

0,47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,76

0,31

0,77

10,13

2,12

5,39

4,38

2,28

4,06

0,97

0,35

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,29

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

260,14

40,37

3,12

12,23

0,68

38,66

0,73

1,18

1,48

157,51

4,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,24

11,90

0,79

2,29

0,22

18,50

0,42

0,57

0,04

123,26

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

158,24

11,90

0,79

2,29

0,22

18,50

0,42

0,57

0,04

123,26

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,79

3,06

0,10

0,10

0,01

0,64

0,08

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

91,48

23,92

2,23

9,84

0,45

15,49

0,31

0,61

1,36

33,34

3,93

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,63

1,49

4,03

0,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

31,14

0,31

0,77

10,13

2,13

5,64

4,38

2,28

4,06

0,97

0,47

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

30,76

0,31

0,77

10,13

2,12

5,39

4,38

2,28

4,06

0,97

0,35

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,29

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.