Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4474/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư dọc Tỉnh lộ 14 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "4474/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4474/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư dọc Tỉnh lộ 14 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc Tỉnh lộ 14, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6.100

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

5,34

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

16,69

km/km2

10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực

%

18,63

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

32

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

1,55

Tầng cao xây dựng

+ Tối đa

tầng

5

+ Tối thiểu

tầng

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: giới hạn được xác định như sau:
+ Phía Đông - Bắc: giáp đường Phan Văn Hớn.
+ Phía Đông - Nam: giáp đường hiện hữu.
+ Phía Tây - Bắc: giáp kênh thủy lợi.
+ Phía Nam: giáp đường song song với đường Phan Văn Hớn.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 62,70 ha):
a1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): diện tích 43,72 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 23,51 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 20,21 ha.
a2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:diện tích 3,56 ha, gồm có:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 2,60 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (dự kiến xây dựng mới 02 trường): 1,51 ha.
+ Trường tiểu học (dự kiến xây dựng mới 01 trường): 1,09 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính: diện tích 0,61 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,35 ha.
a3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,74 ha.
a4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 11,68 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 4,15 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

62,70

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

43,72

69,73

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

23,51

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

20,21

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,56

5,68

- Đất giáo dục

2,60

+ Trường mầm non

1,51

+ Trường tiểu học

1,09

- Đất hành chính

0,61

- Đất y tế

0,35

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,74

5,96

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,68

18,63

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,15

Đất giao thông đối ngoại

4,15

Tổng cộng

66,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở (diện tích 66,85ha; dân số dự kiến 7.000 người)

1. Đất đơn vị ở

62,70

89,57

1.1. Đất nhóm nhà ở

43,72

Content:
6.100

Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

5,34

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

m2/người

16,69

km/km2

10

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực

%

18,63

Tiêu chuẩn cấp nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

Lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

1.500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

32

Hệ số sử dụng đất toàn khu

lần

1,55

Tầng cao xây dựng

+ Tối đa

tầng

5

+ Tối thiểu

tầng

1

Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực được quy hoạch thành 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: giới hạn được xác định như sau:
+ Phía Đông - Bắc: giáp đường Phan Văn Hớn.
+ Phía Đông - Nam: giáp đường hiện hữu.
+ Phía Tây - Bắc: giáp kênh thủy lợi.
+ Phía Nam: giáp đường song song với đường Phan Văn Hớn.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 62,70 ha):
a1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): diện tích 43,72 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: diện tích 23,51 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: diện tích 20,21 ha.
a2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở:diện tích 3,56 ha, gồm có:
- Khu chức năng giáo dục: diện tích 2,60 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (dự kiến xây dựng mới 02 trường): 1,51 ha.
+ Trường tiểu học (dự kiến xây dựng mới 01 trường): 1,09 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính: diện tích 0,61 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xây dựng mới): diện tích 0,35 ha.
a3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 3,74 ha.
a4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 11,68 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở:
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 4,15 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

62,70

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

43,72

69,73

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

23,51

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (thấp tầng)

20,21

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,56

5,68

- Đất giáo dục

2,60

+ Trường mầm non

1,51

+ Trường tiểu học

1,09

- Đất hành chính

0,61

- Đất y tế

0,35

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,74

5,96

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,68

18,63

B

Đất ngoài đơn vị ở

4,15

Đất giao thông đối ngoại

4,15

Tổng cộng

66,85

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích

Dân số

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

(ha)

(người)

(m2/người)

(%)

(tầng)

(lần)

Đơn vị ở (diện tích 66,85ha; dân số dự kiến 7.000 người)

1. Đất đơn vị ở

62,70

89,57

1.1. Đất nhóm nhà ở

43,72