Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 635/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/02/2019", "sign_number": "635/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 635/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.244,93

90,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.317,30

3,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.147,78

3,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

169,52

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.846,61

3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.598,64

13,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

23,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.469,76

13,83

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.708,33

32,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,54

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,34

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.498,26

5,94

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.244,93

90,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.317,30

3,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.147,78

3,28

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

169,52

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.846,61

3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.598,64

13,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

23,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.469,76

13,83

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.708,33

32,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,54

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,34

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.498,26

5,94