Document: Khoản 18 Điều 2 Quyết định 3026/QĐ-BTNMT 2022 chức năng nhiệm vụ quyền hạn Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3026/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3026/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3026/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3026/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "07/11/2022", "sign_number": "3026/QĐ-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 18 Điều 2 Quyết định 3026/QĐ-BTNMT 2022 chức năng nhiệm vụ quyền hạn Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
...
18. Về xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu về kiểm soát ô nhiễm môi trường:
a) Xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về kiểm soát ô nhiễm môi trường phục vụ công tác quản lý của Cục và tích hợp vào cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia: kiểm soát nguồn thải, nguồn ô nhiễm, quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất; xử lý ô nhiễm môi trường; phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; quản lý và cải thiện chất lượng môi trường; bảo vệ môi trường trong quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác; thanh tra, kiểm tra; cấp phép môi trường, chứng nhận môi trường; quản lý và phát triển sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường và Nhãn sinh thái Việt Nam;
b) Tổng hợp, phân tích, đánh giá các số liệu, dữ liệu, xây dựng các báo cáo kết quả phục vụ công tác quản lý nhà nước của Cục.

Content:
Về xây dựng, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu về kiểm soát ô nhiễm môi trường:
a) Xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về kiểm soát ô nhiễm môi trường phục vụ công tác quản lý của Cục và tích hợp vào cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia: kiểm soát nguồn thải, nguồn ô nhiễm, quản lý chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất; xử lý ô nhiễm môi trường; phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; quản lý và cải thiện chất lượng môi trường; bảo vệ môi trường trong quản lý chất ô nhiễm khó phân hủy và nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm, hàng hóa, thiết bị có chứa chất ô nhiễm khó phân hủy, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác; thanh tra, kiểm tra; cấp phép môi trường, chứng nhận môi trường; quản lý và phát triển sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường và Nhãn sinh thái Việt Nam;
b) Tổng hợp, phân tích, đánh giá các số liệu, dữ liệu, xây dựng các báo cáo kết quả phục vụ công tác quản lý nhà nước của Cục.