Document: Điều 2 Quyết định 100/2016/QĐ-UBND phân bổ chi thường xuyên ngân sách tỉnh huyện xã Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "100/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "100/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "100/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "100/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "100/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 100/2016/QĐ-UBND phân bổ chi thường xuyên ngân sách tỉnh huyện xã Ninh Thuận có nội dung như sau:

Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm toàn bộ nhu cầu kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do cấp thẩm quyền ban hành đến ngày 01/10/2016 (chưa bao gồm: kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định 69/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội).

Content:
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm toàn bộ nhu cầu kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do cấp thẩm quyền ban hành đến ngày 01/10/2016 (chưa bao gồm: kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Quyết định 69/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội).