Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5045/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu II và khu III đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu II và một phần khu III, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch khu II và một phần khu III thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố được phân chia làm 05 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở IIa: giới hạn bởi kênh số 10 ở phía Tây và Tây - Bắc, kênh Đông ở phía Đông - Bắc và đường chính khu vực số 01 ở phía Nam.
+ Diện tích: 104,87 ha.
+ Quy mô dân số: 19.446 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 36,25 m2/người.
+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng (trường học, thương mại, phòng khám đa khoa, vườn hoa và sân luyện tập) được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; xung quanh khu trung tâm bố trí các nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng được bố trí bao quanh hồ nước trung tâm đơn vị ở; đan xen giữa mặt nước, các mảng xanh công viên và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở IIb: giới hạn bởi đường chính khu vực số 01 ở phía Bắc, kênh số 10 ở phía Tây, kênh số 8 ở phía Đông và đường chính khu vực so 02 ở phía Nam.

+ Diện tích

: 272,08 ha.

+ Quy mô dân số

: 11.487 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 122,36 m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng như trường học, phòng khám đa khoa, thương mại, vườn hoa và sân luyện tập được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; các công trình dịch vụ thương mại, văn hóa bố trí gắn với đường chính khu vực và nút giao thông; các nhóm nhà ở được bố trí bao quanh khu hồ nước và cảnh quan trung tâm; không bố trí nhóm nhà ở cao tầng, chỉ bố trí nhà ở thấp tầng; mặt nước hồ, rạch và các mảng xanh công viên, vườn hoa cặp theo có vị trí đan xen giữa các nhóm nhà ở và công trình dịch vụ, Khu dịch vụ du lịch có vị trí trung tâm, giữa vùng cây xanh, mặt nước.
- Đơn vị ở IIc: giới hạn bởi đường chính khu vực số 02 ở phía Bắc, kênh số 10 ở phía Tây, kênh số 8 ở phía Đông và kênh Thầy Cai ở phía Nam.

+ Diện tích

: 157,05 ha.

+ Quy mô dân số

: 19.653 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 45,16 m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng như trường học, phòng khám đa khoa, thương mại, vườn hoa và sân luyện tập được bố trí ở trung tâm các nhóm nhà gắn với các đường khu vực; các công trình thương mại dịch vụ, hành chánh và văn hóa bố trí gắn với đường chính khu vực và đường trục cảnh quan; các nhóm nhà ở thấp tầng được bố trí bao quanh khu trường học và sân vườn; nhóm nhà ở cao tầng được bố trí gắn với quảng trường, các nút giao thông chính; mặt nước hồ, rạch và các mảng xanh công viên, vườn hoa cặp theo có vị trí đan xen giữa các nhóm nhà ở và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở IIIb: giới hạn bởi đường chính khu vực số 01 ở phía Đông - Bắc, kênh số 10 ở phía Đông - Nam, đường ranh giữa khu bệnh viện phục vụ nhu cầu trước mắt và lâu dài của thành phố ở phía Tây - Bắc và đường chính khu vực số 02 ở phía Tây Nam.

+ Diện tích

: 44,75 ha.

+ Quy mô dân số

: 1.872 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 123,02 m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng như trường học, sân luyện tập và vườn hoa được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; không bố trí nhóm nhà ở cao tầng, chỉ bố trí nhà ở thấp tầng; khu công viên hồ nước chiếm gần một nửa diện tích tiểu khu.
- Đơn vị ở IIIc: giới hạn bởi đường chính khu vực số 02 ở phía Đông Bắc, kênh số 10 ở phía Đông Nam, đường ven kênh số 11 ở phía Tây Bắc và kênh Thầy Cai ở phía Tây Nam.

+ Diện tích

: 105,40 ha.

+ Quy mô dân số

: 6.542 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 76,06m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Bố trí khu công trình sử dụng hỗn hợp nhà ở và thương mại dịch vụ hoặc nhà ở và văn phòng; bố trí khu văn hóa, trường trung học cơ sở, các khu công viên, công viên hồ và bến taxi thủy.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở), bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, tổng diện tích 372,97 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 196,21 ha, trong đó:
- Các khu ở xây dựng mới: tổng diện tích 196,21 ha, bao gồm:
+ Các nhóm nhà ở thấp tầng: tổng diện tích 166,36 ha.
+ Các nhóm nhà ở cao tầng: tổng diện tích 29,85 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 21,06 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 17 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 5,19 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 6,27 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 5,54 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 3.12 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ xây dựng mới: tổng diện tích 0,94 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 19,66 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục thể thao: tổng diện tích 3,60 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 80,07 ha.
a.6. Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 20,37 ha.
a.7. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp thương mại - dịch vụ - văn phòng): tổng diện tích 32 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 394,59 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 30,07 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 6,22 ha.
- Khu chức năng hành chính: diện tích 1,00 ha.
- Khu chức năng thể dục - thể thao: diện tích 12,98 ha.
- Khu chức năng văn hóa: diện tích 7,87 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 2,00 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 129,01 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 93,07 ha.
- Khu cây xanh cách ly ven sông, rạch, kênh: diện tích 35,94 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 45,85 ha.
b.4. Khu bến, bãi đỗ xe: diện tích 3,70 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở:
- Khu chức năng công trình công cộng - dịch vụ du lịch (xây dựng mới): 20,00 ha.
- Khu chức năng trung tâm công cộng cấp khu vực (xây dựng mới): 59,50 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Khu II

Một phần khu III

Toàn khu

Diện tích-ha

Tỷ lệ -%

Chỉ tiêu -m2/ng

Diện tích-ha

Tỷ lệ -%

Chỉ tiêu -m2/ng

Diện tích-ha

Tỷ lệ -%

Chỉ tiêu -m2/ng

Dân số (người)

50.586

8.414

59.000

A

Đất đơn vị ở

299,80

100

59,27

73,17

100

86,96

372,97

100

63,22

1

Đất nhóm nhà ở

182,00

60,71

35,98

14,21

19,42

16,89

196,21

52,61

33,26

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

152,15

73,40

14,21

75,91

166,36

73,58

Đất nhóm nhà ở cao tầng

29,85

10,00

29,85

8,2

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

18,29

6,10

3,62

2,77

3,79

3,29

21,06

5,65

3,57

Đất trường học

14,23

2,81

2,77

3,29

17,00

2,88

Trường mẫu giáo

4,27

0,92

5,19

Trường tiểu học

5,16

1,11

6,27

Trường trung học cơ sở

4,80

0,74

5,54

Đất y tế

3,12

0,62

3,12

0,53

Đất thương mại dịch vụ

0,94

0,19

0,94

0,16

3

Đất cây xanh-thể dục thể thao

18,59

6,20

3,67

4,67

6,38

5,55

23,26

6,24

3,94

Đất cây xanh

15,59

3,08

4,07

4,84

19,66

3,33

Đất thể dục thể thao

3,00

0,59

0,6

0,71

3,60

0,61

4

Đất giao thông

80,92

26,99

16,00

19,52

26,68

23,20

100,44

26,93

17,02

Giao thông động

61,76

18,31

80,07

Giao thông tĩnh

19,16

1,21

20,37

5

Đất hỗn hợp

32

43,73

38,03

32

8,58

5,42

Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

2,24

3,42

2,24

3,42

Đất thương mại dịch vụ

9,11

10,82

9,11

1,54

Đất khác (cây xanh, giao thông, kỹ thuật)

20,65

24,53

20,65

3,50

B

Đất ngoài đơn vị ở

234,20

46,30

160,39

190,62

394,59

66,88

1

Đất công trình dịch vụ

23,63

4,67

6,44

7,65

30,07

5,10

Hành chính

1,00

1,00

Thương mại dịch vụ

2,00

2,00

Văn hóa

4,27

3,60

7,87

Trường trung học phổ thông

3,48

3,48

Trường dạy nghề

2,74

2,74

Đất thể dục thể thao

10,14

2,00

2,84

3,38

12,98

2,20

2

Đất công trình công cộng-đất dịch vụ du lịch

20,00

3,95

-

20,00

3,39

3

Đất trung tâm công cộng cấp khu vực

-

59,50

70,72

59,50

10,08

4

Đất giao thông đối ngoại

23,4

4,63

26,15

31,08

49,55

8,40

Giao thông động

23,4

22,45

45,85

Giao thông tĩnh

3,70

3,70

5

Đất cây xanh cách ly

25,18

4,98

10,76

12,79

35,94

6,09

6

Đất cây xanh cảnh quan

61,52

10,16

31,55

30,75

77,25

13,09

7

Mặt nước và kênh rạch

80,47

15,91

25,99

30,89

106,46

18,04

Tổng cộng

534,00

105,56

233,56

277,58

767,56

130,09

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở IIa (Diện tích 104,87 ha; dự báo quy mô dân số: 19,446 người)

1. Đất đơn vị ở

70,49

36,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

39,58

20,35

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

23,25

40

4

1,6

Đất nhóm nhà ở cao tầng

16,33

35

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,81

3,50

- Trường học

5,16

2,65

Trường mẫu giáo

1,48

35

2

0,7

Trường tiểu học

1,97

35

3

1,05

Trường trung học cơ sở

1,71

35

4

1,4

- Đất y tế

1,21

0,62

35

3

1,05

- Đất thương mại dịch vụ

0,44

0,23

35

4

1,4

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

4,85

2,49

7

1

0,07

Đất cây xanh

3,85

1,98

Đất thể dục thể thao

1,00

0,51

1.4. Đất giao thông

19,25

9,90

Giao thông động

13,58

6,98

Giao thông tĩnh

5,67

2,92

5

1

0,05

2. Đất ngoài đơn vị ở

34,38

17,68

2.1. Đất giao thông đối ngoại

3,04

Giao thông động

3,04

2.2. Đất cây xanh cách ly

5,31

2,73

Đất cây xanh cảnh quan

11,68

6,01

2.3. Mặt nước kênh rạch

14,35

7,38

Đơn vị ở IIb (Diện tích 272,08 ha; dự báo quy mô dân số: 11,487 người)

1.1. Đất đơn vị ở

140,55

122,36

1.1. Đất nhóm nhà ở

85,09

74,08

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

85,09

40

4

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,74

4,13

- Đất trường học

3,92

3,41

Trường mẫu giáo

1,18

35

2

0,7

Trường tiểu học

1,27

35

3

1,05

Trường trung học cơ sở

1,47

35

4

1,4

- Đất y tế

0,58

0,50

35

3

1,05

- Đất thương mại dịch vụ

0,24

0,21

35

4

1,4

1.3. Đất cây xanh thể dục thể thao

8,12

7,07

7

1

0,07

Đất cây xanh

7,12

6,20

Đất thể dục thể thao

1,00

0,87

1.4. Đất giao thông

42,6

37,09

Đất giao thông động

33,91

29,52

Đất giao thông tĩnh

8,69

7,57

5

1

0,05

2. Đất ngoài đơn vị ở

131,53

114,50

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

10,44

9,09

Đất thương mại dịch vụ

1,00

0,87

35

5

1,75

Đất văn hóa

3,22

2,80

35

5

1,75

Đất trường trung học phổ thông

3,48

3,03

35

4

1,4

Đất trường dạy nghề

2,74

2,39

35

4

1,4

2.2. Đất công trình công cộng-dịch vụ du lịch

20,00

17,41

20

1

1

2.3. Đất giao thông đối ngoại

7,66

6,67

Đất giao thông động

7,66

6,67

2.4. Đất cây xanh cách ly

9,81

8,54

2.5. Đất cây xanh cảnh quan

37,54

32,68

2.6. Mặt nước, kênh rạch

46,08

40,11

Đơn vị ở IIc (diện tích 157,05ha; dự báo quy mô dân số: 19,653 người)

1. Đất đơn vị ở

88,76

45,16

1.1. Đất nhóm nhà ở

57,33

29,17

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

43,81

40

4

1,6

Đất nhóm nhà ở cao tầng

13,52

35

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,74

3,43

- Đất trường học

5,15

2,62

Trường mẫu giáo

1,61

35

2

0,7

Trường tiểu học

1,92

35

3

1,05

- Trường trung học cơ sở

1,62

35

4

1,4

- Đất y tế

1,33

0,68

35

3

1,05

- Đất thương mại dịch vụ

0,26

0,13

35

4

1,4

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

5,62

2,86

7

1

0,07

Đất cây xanh

4,62

2,35

Đất thể dục thể thao

1,00

0,51

1.4. Đất giao thông

19,07

9,70

Giao thông động

14,27

7,26

Giao thông tĩnh

4,8

2,44

5

1

0,05

2. Đất ngoài đơn vị ở

68,29

34,75

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

13,19

6,71

Đất trụ sở hành chính

1,00

0,51

35

5

1,75

Đất dịch vụ thương mại

1,00

0,51

35

5

1,75

Đất văn hóa

1,05

0,53

35

5

1,75

Đất thể dục thể thao

10,14

5,16

35

5

1,75

2.2. Đất giao thông đối ngoại

12,70

6,46

Giao thông động

12,70

6,46

2.3. Đất cây xanh cách ly

10,06

5,12

2.4. Đất cây xanh cảnh quan

12,30

6,26

2.5. Mặt nước, kênh rạch

20,04

10,20

Đơn vị ở IIIb (diện tích 44,75 ha; dự báo quy mô dân số: 1872 người)

1 .Đất đơn vị ở

23,03

123,02

1.1. Đất nhóm nhà ở

14,21

75,91

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

14,21

75,91

40

4

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,03

10,84

Đất trường học

2,03

10,84

Trường mẫu giáo

0,92

35

2

0,7

Trường Tiểu học

1,11

35

3

1,05

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

0,37

1,98

Đất cây xanh

0,27

1,44

Đất thể dục thể thao

0,1

0,53

1.4. Đất giao thông

6,79

36,27

Giao thông động

6,79

36,27

2. Đất ngoài đơn vị ở

21,72

116,03

2.1. Đất giao thông đối ngoại

1,97

10,52

Giao thông động

1,97

10,52

2.2. Đất cây xanh cách ly

2,07

11,06

2.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

13,23

70,67

Đất cây xanh cảnh quan

10,39

Đất thể dục thể thao

2,84

15,17

35

5

1,75

2.4. Mặt nước, kênh rạch

4,08

21,79

Đơn vị ở IIIc (diện tích 105,4 ha; dự báo quy mô dân số: 6,542 người)

1. Đất đơn vị ở

49,76

76,06

1.1 .Đất cây xanh-thể dục thể thao

4,29

6,56

7

1

0,07

Đất cây xanh

3,79

Đất thể dục thể thao

0,50

1.2. Đất giao thông

12,73

19,46

Giao thông động

11,52

Giao thông tĩnh

1,21

5

1

0,05

1.3. Đất hỗn hợp

32,00

48,91

1.4. Đất trường trung học cơ sở

0,74

2. Đất ngoài đơn vị ở

55,64

85,05

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,60

5,50

Đất văn hóa

3,60

5,50

2.2. Đất giao thông đối ngoại

15,86

24,24

Giao thông động

12,16

18,59

Giao thông tĩnh

3,70

5,66

5

1

0,05

2.3. Đất cây xanh cách ly

6,93

10,59

2.4. Đất cây xanh cảnh quan

12,17

18,60

2.5. Mặt nước, kênh rạch

17,08

26,11

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch khu II và một phần khu III thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố được phân chia làm 05 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở IIa: giới hạn bởi kênh số 10 ở phía Tây và Tây - Bắc, kênh Đông ở phía Đông - Bắc và đường chính khu vực số 01 ở phía Nam.
+ Diện tích: 104,87 ha.
+ Quy mô dân số: 19.446 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 36,25 m2/người.
+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng (trường học, thương mại, phòng khám đa khoa, vườn hoa và sân luyện tập) được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; xung quanh khu trung tâm bố trí các nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng được bố trí bao quanh hồ nước trung tâm đơn vị ở; đan xen giữa mặt nước, các mảng xanh công viên và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở IIb: giới hạn bởi đường chính khu vực số 01 ở phía Bắc, kênh số 10 ở phía Tây, kênh số 8 ở phía Đông và đường chính khu vực so 02 ở phía Nam.

+ Diện tích

: 272,08 ha.

+ Quy mô dân số

: 11.487 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 122,36 m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng như trường học, phòng khám đa khoa, thương mại, vườn hoa và sân luyện tập được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; các công trình dịch vụ thương mại, văn hóa bố trí gắn với đường chính khu vực và nút giao thông; các nhóm nhà ở được bố trí bao quanh khu hồ nước và cảnh quan trung tâm; không bố trí nhóm nhà ở cao tầng, chỉ bố trí nhà ở thấp tầng; mặt nước hồ, rạch và các mảng xanh công viên, vườn hoa cặp theo có vị trí đan xen giữa các nhóm nhà ở và công trình dịch vụ, Khu dịch vụ du lịch có vị trí trung tâm, giữa vùng cây xanh, mặt nước.
- Đơn vị ở IIc: giới hạn bởi đường chính khu vực số 02 ở phía Bắc, kênh số 10 ở phía Tây, kênh số 8 ở phía Đông và kênh Thầy Cai ở phía Nam.

+ Diện tích

: 157,05 ha.

+ Quy mô dân số

: 19.653 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 45,16 m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng như trường học, phòng khám đa khoa, thương mại, vườn hoa và sân luyện tập được bố trí ở trung tâm các nhóm nhà gắn với các đường khu vực; các công trình thương mại dịch vụ, hành chánh và văn hóa bố trí gắn với đường chính khu vực và đường trục cảnh quan; các nhóm nhà ở thấp tầng được bố trí bao quanh khu trường học và sân vườn; nhóm nhà ở cao tầng được bố trí gắn với quảng trường, các nút giao thông chính; mặt nước hồ, rạch và các mảng xanh công viên, vườn hoa cặp theo có vị trí đan xen giữa các nhóm nhà ở và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở IIIb: giới hạn bởi đường chính khu vực số 01 ở phía Đông - Bắc, kênh số 10 ở phía Đông - Nam, đường ranh giữa khu bệnh viện phục vụ nhu cầu trước mắt và lâu dài của thành phố ở phía Tây - Bắc và đường chính khu vực số 02 ở phía Tây Nam.

+ Diện tích

: 44,75 ha.

+ Quy mô dân số

: 1.872 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 123,02 m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng như trường học, sân luyện tập và vườn hoa được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; không bố trí nhóm nhà ở cao tầng, chỉ bố trí nhà ở thấp tầng; khu công viên hồ nước chiếm gần một nửa diện tích tiểu khu.
- Đơn vị ở IIIc: giới hạn bởi đường chính khu vực số 02 ở phía Đông Bắc, kênh số 10 ở phía Đông Nam, đường ven kênh số 11 ở phía Tây Bắc và kênh Thầy Cai ở phía Tây Nam.

+ Diện tích

: 105,40 ha.

+ Quy mô dân số

: 6.542 người.

+ Đất đơn vị ở bình quân

: 76,06m2/người.

+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Bố trí khu công trình sử dụng hỗn hợp nhà ở và thương mại dịch vụ hoặc nhà ở và văn phòng; bố trí khu văn hóa, trường trung học cơ sở, các khu công viên, công viên hồ và bến taxi thủy.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở), bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, tổng diện tích 372,97 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 196,21 ha, trong đó:
- Các khu ở xây dựng mới: tổng diện tích 196,21 ha, bao gồm:
+ Các nhóm nhà ở thấp tầng: tổng diện tích 166,36 ha.
+ Các nhóm nhà ở cao tầng: tổng diện tích 29,85 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 21,06 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 17 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 5,19 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 6,27 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 5,54 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 3.12 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ xây dựng mới: tổng diện tích 0,94 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 19,66 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục thể thao: tổng diện tích 3,60 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 80,07 ha.
a.Khu bến, bãi đỗ xe phục vụ đơn vị ở: tổng diện tích 20,37 ha.
a.7. Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (chức năng ở kết hợp thương mại - dịch vụ - văn phòng): tổng diện tích 32 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 394,59 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị: tổng diện tích 30,07 ha. Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường Trung học phổ thông, dạy nghề): diện tích 6,22 ha.
- Khu chức năng hành chính: diện tích 1,00 ha.
- Khu chức năng thể dục - thể thao: diện tích 12,98 ha.
- Khu chức năng văn hóa: diện tích 7,87 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 2,00 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 129,01 ha. Trong đó:
- Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh: diện tích 93,07 ha.
- Khu cây xanh cách ly ven sông, rạch, kênh: diện tích 35,94 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên): diện tích 45,85 ha.
b.4. Khu bến, bãi đỗ xe: diện tích 3,70 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở:
- Khu chức năng công trình công cộng - dịch vụ du lịch (xây dựng mới): 20,00 ha.
- Khu chức năng trung tâm công cộng cấp khu vực (xây dựng mới): 59,50 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Khu II

Một phần khu III

Toàn khu

Diện tích-ha

Tỷ lệ -%

Chỉ tiêu -m2/ng

Diện tích-ha

Tỷ lệ -%

Chỉ tiêu -m2/ng

Diện tích-ha

Tỷ lệ -%

Chỉ tiêu -m2/ng

Dân số (người)

50.586

8.414

59.000

A

Đất đơn vị ở

299,80

100

59,27

73,17

100

86,96

372,97

100

63,22

1

Đất nhóm nhà ở

182,00

60,71

35,98

14,21

19,42

16,89

196,21

52,61

33,26

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

152,15

73,40

14,21

75,91

166,36

73,58

Đất nhóm nhà ở cao tầng

29,85

10,00

29,85

8,2

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

18,29

6,10

3,62

2,77

3,79

3,29

21,06

5,65

3,57

Đất trường học

14,23

2,81

2,77

3,29

17,00

2,88

Trường mẫu giáo

4,27

0,92

5,19

Trường tiểu học

5,16

1,11

6,27

Trường trung học cơ sở

4,80

0,74

5,54

Đất y tế

3,12

0,62

3,12

0,53

Đất thương mại dịch vụ

0,94

0,19

0,94

0,16

3

Đất cây xanh-thể dục thể thao

18,59

6,20

3,67

4,67

6,38

5,55

23,26

6,24

3,94

Đất cây xanh

15,59

3,08

4,07

4,84

19,66

3,33

Đất thể dục thể thao

3,00

0,59

0,6

0,71

3,60

0,61

4

Đất giao thông

80,92

26,99

16,00

19,52

26,68

23,20

100,44

26,93

17,02

Giao thông động

61,76

18,31

80,07

Giao thông tĩnh

19,16

1,21

20,37

5

Đất hỗn hợp

32

43,73

38,03

32

8,58

5,42

Đất nhóm nhà ở hỗn hợp

2,24

3,42

2,24

3,42

Đất thương mại dịch vụ

9,11

10,82

9,11

1,54

Đất khác (cây xanh, giao thông, kỹ thuật)

20,65

24,53

20,65

3,50

B

Đất ngoài đơn vị ở

234,20

46,30

160,39

190,62

394,59

66,88

1

Đất công trình dịch vụ

23,63

4,67

6,44

7,65

30,07

5,10

Hành chính

1,00

1,00

Thương mại dịch vụ

2,00

2,00

Văn hóa

4,27

3,60

7,87

Trường trung học phổ thông

3,48

3,48

Trường dạy nghề

2,74

2,74

Đất thể dục thể thao

10,14

2,00

2,84

3,38

12,98

2,20

2

Đất công trình công cộng-đất dịch vụ du lịch

20,00

3,95

-

20,00

3,39

3

Đất trung tâm công cộng cấp khu vực

-

59,50

70,72

59,50

10,08

4

Đất giao thông đối ngoại

23,4

4,63

26,15

31,08

49,55

8,40

Giao thông động

23,4

22,45

45,85

Giao thông tĩnh

3,70

3,70

5

Đất cây xanh cách ly

25,18

4,98

10,76

12,79

35,94

6,09

6

Đất cây xanh cảnh quan

61,52

10,16

31,55

30,75

77,25

13,09

7

Mặt nước và kênh rạch

80,47

15,91

25,99

30,89

106,46

18,04

Tổng cộng

534,00

105,56

233,56

277,58

767,56

130,09

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở IIa (Diện tích 104,87 ha; dự báo quy mô dân số: 19,446 người)

1. Đất đơn vị ở

70,49

36,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

39,58

20,35

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

23,25

40

4

1,6

Đất nhóm nhà ở cao tầng

16,33

35

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,81

3,50

- Trường học

5,16

2,65

Trường mẫu giáo

1,48

35

2

0,7

Trường tiểu học

1,97

35

3

1,05

Trường trung học cơ sở

1,71

35

4

1,4

- Đất y tế

1,21

0,62

35

3

1,05

- Đất thương mại dịch vụ

0,44

0,23

35

4

1,4

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

4,85

2,49

7

1

0,07

Đất cây xanh

3,85

1,98

Đất thể dục thể thao

1,00

0,51

1.4. Đất giao thông

19,25

9,90

Giao thông động

13,58

6,98

Giao thông tĩnh

5,67

2,92

5

1

0,05

2. Đất ngoài đơn vị ở

34,38

17,68

2.1. Đất giao thông đối ngoại

3,04

Giao thông động

3,04

2.2. Đất cây xanh cách ly

5,31

2,73

Đất cây xanh cảnh quan

11,68

6,01

2.3. Mặt nước kênh rạch

14,35

7,38

Đơn vị ở IIb (Diện tích 272,08 ha; dự báo quy mô dân số: 11,487 người)

1.1. Đất đơn vị ở

140,55

122,36

1.1. Đất nhóm nhà ở

85,09

74,08

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

85,09

40

4

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,74

4,13

- Đất trường học

3,92

3,41

Trường mẫu giáo

1,18

35

2

0,7

Trường tiểu học

1,27

35

3

1,05

Trường trung học cơ sở

1,47

35

4

1,4

- Đất y tế

0,58

0,50

35

3

1,05

- Đất thương mại dịch vụ

0,24

0,21

35

4

1,4

1.3. Đất cây xanh thể dục thể thao

8,12

7,07

7

1

0,07

Đất cây xanh

7,12

6,20

Đất thể dục thể thao

1,00

0,87

1.4. Đất giao thông

42,6

37,09

Đất giao thông động

33,91

29,52

Đất giao thông tĩnh

8,69

7,57

5

1

0,05

2. Đất ngoài đơn vị ở

131,53

114,50

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

10,44

9,09

Đất thương mại dịch vụ

1,00

0,87

35

5

1,75

Đất văn hóa

3,22

2,80

35

5

1,75

Đất trường trung học phổ thông

3,48

3,03

35

4

1,4

Đất trường dạy nghề

2,74

2,39

35

4

1,4

2.2. Đất công trình công cộng-dịch vụ du lịch

20,00

17,41

20

1

1

2.3. Đất giao thông đối ngoại

7,66

6,67

Đất giao thông động

7,66

6,67

2.4. Đất cây xanh cách ly

9,81

8,54

2.5. Đất cây xanh cảnh quan

37,54

32,68

2.Mặt nước, kênh rạch

46,08

40,11

Đơn vị ở IIc (diện tích 157,05ha; dự báo quy mô dân số: 19,653 người)

1. Đất đơn vị ở

88,76

45,16

1.1. Đất nhóm nhà ở

57,33

29,17

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

43,81

40

4

1,6

Đất nhóm nhà ở cao tầng

13,52

35

15

5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,74

3,43

- Đất trường học

5,15

2,62

Trường mẫu giáo

1,61

35

2

0,7

Trường tiểu học

1,92

35

3

1,05

- Trường trung học cơ sở

1,62

35

4

1,4

- Đất y tế

1,33

0,68

35

3

1,05

- Đất thương mại dịch vụ

0,26

0,13

35

4

1,4

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

5,62

2,86

7

1

0,07

Đất cây xanh

4,62

2,35

Đất thể dục thể thao

1,00

0,51

1.4. Đất giao thông

19,07

9,70

Giao thông động

14,27

7,26

Giao thông tĩnh

4,8

2,44

5

1

0,05

2. Đất ngoài đơn vị ở

68,29

34,75

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

13,19

6,71

Đất trụ sở hành chính

1,00

0,51

35

5

1,75

Đất dịch vụ thương mại

1,00

0,51

35

5

1,75

Đất văn hóa

1,05

0,53

35

5

1,75

Đất thể dục thể thao

10,14

5,16

35

5

1,75

2.2. Đất giao thông đối ngoại

12,70

6,46

Giao thông động

12,70

6,46

2.3. Đất cây xanh cách ly

10,06

5,12

2.4. Đất cây xanh cảnh quan

12,30

6,26

2.5. Mặt nước, kênh rạch

20,04

10,20

Đơn vị ở IIIb (diện tích 44,75 ha; dự báo quy mô dân số: 1872 người)

1 .Đất đơn vị ở

23,03

123,02

1.1. Đất nhóm nhà ở

14,21

75,91

Đất nhóm nhà ở thấp tầng

14,21

75,91

40

4

1,6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,03

10,84

Đất trường học

2,03

10,84

Trường mẫu giáo

0,92

35

2

0,7

Trường Tiểu học

1,11

35

3

1,05

1.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

0,37

1,98

Đất cây xanh

0,27

1,44

Đất thể dục thể thao

0,1

0,53

1.4. Đất giao thông

6,79

36,27

Giao thông động

6,79

36,27

2. Đất ngoài đơn vị ở

21,72

116,03

2.1. Đất giao thông đối ngoại

1,97

10,52

Giao thông động

1,97

10,52

2.2. Đất cây xanh cách ly

2,07

11,06

2.3. Đất cây xanh-thể dục thể thao

13,23

70,67

Đất cây xanh cảnh quan

10,39

Đất thể dục thể thao

2,84

15,17

35

5

1,75

2.4. Mặt nước, kênh rạch

4,08

21,79

Đơn vị ở IIIc (diện tích 105,4 ha; dự báo quy mô dân số: 6,542 người)

1. Đất đơn vị ở

49,76

76,06

1.1 .Đất cây xanh-thể dục thể thao

4,29

6,56

7

1

0,07

Đất cây xanh

3,79

Đất thể dục thể thao

0,50

1.2. Đất giao thông

12,73

19,46

Giao thông động

11,52

Giao thông tĩnh

1,21

5

1

0,05

1.3. Đất hỗn hợp

32,00

48,91

1.4. Đất trường trung học cơ sở

0,74

2. Đất ngoài đơn vị ở

55,64

85,05

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

3,60

5,50

Đất văn hóa

3,60

5,50

2.2. Đất giao thông đối ngoại

15,86

24,24

Giao thông động

12,16

18,59

Giao thông tĩnh

3,70

5,66

5

1

0,05

2.3. Đất cây xanh cách ly

6,93

10,59

2.4. Đất cây xanh cảnh quan

12,17

18,60

2.5. Mặt nước, kênh rạch

17,08

26,11