Document: Điều 1 Quyết định 5139/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5139/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5139/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Sóc Sơn Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sóc Sơn là 01 dự án; diện tích là 31,6 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sóc Sơn là 03 dự án; diện tích là 6,12 ha (Phụ lục 03 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 201 6, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

30.475,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.762,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.902,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.355,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

583,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.774,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.696,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

900,53

2.2

Đất an ninh

CAN

40,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,90

2.5

Đất khu chế xuất

SKX

37,70

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

139,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

216,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3.117,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,49

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

215,66

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.278,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

370,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

668,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.135,05

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK
(a)

27,97

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,02

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sóc Sơn là 01 dự án; diện tích là 31,6 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Sóc Sơn là 03 dự án; diện tích là 6,12 ha (Phụ lục 03 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 201 6, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Tổng diện tích tự nhiên

30.475,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.762,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.902,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.355,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

583,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.774,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

132,82

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.696,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

900,53

2.2

Đất an ninh

CAN

40,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,90

2.5

Đất khu chế xuất

SKX

37,70

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

139,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

216,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3.117,23

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,49

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

215,66

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5.278,62

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

39,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

45,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

370,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

668,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.135,05

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK
(a)

27,97

3

Đất chưa sử dụng

CSD

28,02

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.