Document: Điều 1 Quyết định 2604/2006/QĐ-UBND mức chi bảo đảm kiểm tra văn bản tỉnh Bà Rịa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "2604/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "2604/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "2604/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "2604/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/08/2006", "sign_number": "2604/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Sanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2604/2006/QĐ-UBND mức chi bảo đảm kiểm tra văn bản tỉnh Bà Rịa có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
1. Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản:
- Đối với cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh, mức chi cụ thể: 30.000đồng/01 văn bản.
- Đối với cơ quan kiểm tra văn bản của cấp huyện, mức chi: 25.000đồng/01 văn bản.
2. Chi thù lao cho cộng tác viên:
- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 30.000đồng/01 văn bản.
- Đối với cấp huyện, mức chi: 25.000đồng/01 văn bản.
- Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp, mức chi là: 70.000đồng/01 văn bản.
3. Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý các thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản:
- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 20.000đồng/01 tài liệu hoặc văn bản.
- Đối với cấp huyện, mức chi: 15.000đồng/01 tài liệu hoặc văn bản.
4. Chi lấy ý kiến chuyên gia trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được kiểm tra thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp hoặc có dấu hiệu trái pháp luật:
- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 150.000đồng/01 báo cáo.
- Đối với cấp huyện, mức chi: 120.000đồng/01 báo cáo.
- Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan kiểm tra văn bản.

Content:
Điều 1. Nay quy định mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:
1. Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực tại thời điểm kiểm tra văn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sở pháp lý phục vụ cho công tác kiểm tra văn bản:
- Đối với cơ quan kiểm tra văn bản cấp tỉnh, mức chi cụ thể: 30.000đồng/01 văn bản.
- Đối với cơ quan kiểm tra văn bản của cấp huyện, mức chi: 25.000đồng/01 văn bản.
2. Chi thù lao cho cộng tác viên:
- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 30.000đồng/01 văn bản.
- Đối với cấp huyện, mức chi: 25.000đồng/01 văn bản.
- Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp, mức chi là: 70.000đồng/01 văn bản.
3. Chi tổ chức thu thập, phân loại, xử lý các thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản:
- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 20.000đồng/01 tài liệu hoặc văn bản.
- Đối với cấp huyện, mức chi: 15.000đồng/01 tài liệu hoặc văn bản.
4. Chi lấy ý kiến chuyên gia trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được kiểm tra thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp hoặc có dấu hiệu trái pháp luật:
- Đối với cấp tỉnh, mức chi: 150.000đồng/01 báo cáo.
- Đối với cấp huyện, mức chi: 120.000đồng/01 báo cáo.
- Nguồn kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan kiểm tra văn bản.