Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Ia Pa Gia Lai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "330/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 330/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Ia Pa Gia Lai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,57

0,03

52,29

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,28

0,00

3,63

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

75,00

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,74

0,00

30,55

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,27

0,02

54,12

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,50

0,04

43,50

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

43,95

0,05

110,76

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.027,06

1,18

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,57

0,03

52,29

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,28

0,00

3,63

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

75,00

0,09

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,74

0,00

30,55

0,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,27

0,02

54,12

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

38,50

0,04

43,50

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

43,95

0,05

110,76

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.027,06

1,18