Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4546/2014/QĐ-UBND giao dự toán thu phân bổ ngân sách nhà nước 2015 Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "4546/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "4546/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "4546/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "4546/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2014", "sign_number": "4546/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trịnh Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4546/2014/QĐ-UBND giao dự toán thu phân bổ ngân sách nhà nước 2015 Thanh Hóa

Điều 1. Giao dự toán toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý:
...
6. Chi chương trình mục tiêu Quốc gia: 699.685,0
triệu đồng.
B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05, 06, 07 và 08 đính kèm)
1. Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn do cấp huyện thu: 2.423.682,0 triệu đồng.
2. Thu điều tiết thuế, phí: 2.103.906,0 triệu đồng.
3. Chi Ngân sách huyện xã: 11.022.879,0 triệu đồng.
4. Trợ cấp từ ngân sách cấp trên: 8.918.973,0
triệu đồng.
C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:
(Chi tiết tại biểu số 09, 10 đính kèm)
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 9.283.761,0 triệu đồng (Chín nghìn, hai trăm ba mươi tỷ, bảy trăm sáu mươi mốt triệu đồng).
I. Chi đầu tư phát triển: 2.235.260,0 triệu đồng.
Bao gồm:
1. Chi từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 719.600,0 triệu đồng.
2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp sản phẩm công ích: 5.000,0 triệu đồng.
3. Chi đầu tư từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.510.660,0 triệu đồng.
II. Chi thường xuyên: 5.752.010,0 triệu đồng.
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.
IV. Chi dự phòng: 172.989,0 triệu đồng.
V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (phần giao sau): 420.587,0 triệu đồng.
VI. Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 699.685,0 triệu đồng.
Trong đó:
1. Vốn đầu tư phát triển: 431.800,0 triệu đồng.
2. Vốn sự nghiệp: 267.885,0 triệu đồng.
D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KHO BẠC NHÀ NƯỚC VÀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN: 400.000,0 triệu đồng (Bốn trăm tỷ đồng).
E. THU - CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN:
1. Thu không cân đối quản lý qua NSNN (Thu xổ số): 16.300,0 triệu đồng.
2. Chi không cân đối quản lý qua NSNN (từ nguồn thu xổ số): 16.300,0 triệu đồng.
- Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 16.300,0 triệu đồng.

Content:
6. Chi chương trình mục tiêu Quốc gia: 699.685,0
triệu đồng.
B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:
(Chi tiết tại Biểu số 04, 05, 06, 07 và 08 đính kèm)
1. Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn do cấp huyện thu: 2.423.682,0 triệu đồng.
2. Thu điều tiết thuế, phí: 2.103.906,0 triệu đồng.
3. Chi Ngân sách huyện xã: 11.022.879,0 triệu đồng.
Trợ cấp từ ngân sách cấp trên: 8.918.973,0
triệu đồng.
C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:
(Chi tiết tại biểu số 09, 10 đính kèm)
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 9.283.761,0 triệu đồng (Chín nghìn, hai trăm ba mươi tỷ, bảy trăm sáu mươi mốt triệu đồng).
I. Chi đầu tư phát triển: 2.235.260,0 triệu đồng.
Bao gồm:
1. Chi từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 719.600,0 triệu đồng.
2. Chi hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp sản phẩm công ích: 5.000,0 triệu đồng.
3. Chi đầu tư từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.510.660,0 triệu đồng.
II. Chi thường xuyên: 5.752.010,0 triệu đồng.
III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.
IV. Chi dự phòng: 172.989,0 triệu đồng.
V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (phần giao sau): 420.587,0 triệu đồng.
VI. Chi chương trình mục tiêu quốc gia: 699.685,0 triệu đồng.
Trong đó:
1. Vốn đầu tư phát triển: 431.800,0 triệu đồng.
2. Vốn sự nghiệp: 267.885,0 triệu đồng.
D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KHO BẠC NHÀ NƯỚC VÀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN: 400.000,0 triệu đồng (Bốn trăm tỷ đồng).
E. THU - CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN:
1. Thu không cân đối quản lý qua NSNN (Thu xổ số): 16.300,0 triệu đồng.
2. Chi không cân đối quản lý qua NSNN (từ nguồn thu xổ số): 16.300,0 triệu đồng.
- Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 16.300,0 triệu đồng.