Document: Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2021 định mức kinh tế kỹ thuật khai thác công trình thủy lợi Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "74/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 1 Quyết định 74/QĐ-UBND 2021 định mức kinh tế kỹ thuật khai thác công trình thủy lợi Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với những nội dung chính như sau:
...
4. Định mức vật tư bảo dưỡng
a) Máy đóng mở (Đơn vị tính: kg/lần).

Stt

Hạng mục

V0

V1

V2

V3

V4

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,15

0,10

0,20

0,10

0,25

0,15

0,35

0,18

0,40

0,20

2

Dầu Diezel

0,10

0,23

0,30

0,30

0,34

3

Mỡ các loại

0,12

0,08

0,08

0,10

0,40

0,10

0,52

0,15

0,76

0,19

4

Giẻ lau

0,12

0,50

0,65

1,00

1,25

TT

Hạng mục

V5

V8

V10

Xi lanh thủy lực

Cầu trục Q30-40T

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,45

0,23

1,00

0,25

1,40

0,35

2,25

5,00

2,00

0,50

2

Dầu Diezel

0,38

0,53

0,60

0,90

1,50

3

Mỡ các loại

1,00

0,25

1,25

0,31

1,53

0,38

1,98

0,42

2,20

0,55

4

Giẻ lau

1,50

1,85

2,10

2,38

2,85

5

Dầu thủy lực

357,00

TTT

Hạng mục

Cầu trục Q2T

Cầu trục Q10T

Tời 15 T

V Điện 30

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,80

0,20

1,50

0,38

1,60

0,46

2,50

0,04

2

Dầu Diezel

2,36

3,38

0,71

5,44

3

Mỡ các loại

1,40

0,35

2,25

0,56

2,37

0,63

3,62

0,32

4

Giẻ lau

1,50

2,70

2,82

4,26

Content:
Máy đóng mở (Đơn vị tính: kg/lần).

Stt

Hạng mục

V0

V1

V2

V3

V4

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,15

0,10

0,20

0,10

0,25

0,15

0,35

0,18

0,40

0,20

2

Dầu Diezel

0,10

0,23

0,30

0,30

0,34

3

Mỡ các loại

0,12

0,08

0,08

0,10

0,40

0,10

0,52

0,15

0,76

0,19

4

Giẻ lau

0,12

0,50

0,65

1,00

1,25

TT

Hạng mục

V5

V8

V10

Xi lanh thủy lực

Cầu trục Q30-40T

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,45

0,23

1,00

0,25

1,40

0,35

2,25

5,00

2,00

0,50

2

Dầu Diezel

0,38

0,53

0,60

0,90

1,50

3

Mỡ các loại

1,00

0,25

1,25

0,31

1,53

0,38

1,98

0,42

2,20

0,55

4

Giẻ lau

1,50

1,85

2,10

2,38

2,85

5

Dầu thủy lực

357,00

TTT

Hạng mục

Cầu trục Q2T

Cầu trục Q10T

Tời 15 T

V Điện 30

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,80

0,20

1,50

0,38

1,60

0,46

2,50

0,04

2

Dầu Diezel

2,36

3,38

0,71

5,44

3

Mỡ các loại

1,40

0,35

2,25

0,56

2,37

0,63

3,62

0,32

4

Giẻ lau

1,50

2,70

2,82

4,26