Document: Điều 1 Quyết định 1146/QĐ-UB định mức chi phí phục vụ công tác Tổ chức giải phóng mặt bằng di dân tái định cư khi Nhà nước thu đất để dùng việc công ở Hà nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/03/1998", "sign_number": "1146/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/03/1998", "sign_number": "1146/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/03/1998", "sign_number": "1146/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/03/1998", "sign_number": "1146/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hạnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/03/1998", "sign_number": "1146/QĐ-UB", "signer": "Đinh Hạnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1146/QĐ-UB định mức chi phí phục vụ công tác Tổ chức giải phóng mặt bằng di dân tái định cư khi Nhà nước thu đất để dùng việc công ở Hà nội có nội dung như sau:

Điều 1. Nay Quy định tạm thời định mức các chi phí phục vụ công tác Tổ chức giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng để các Ban Quản lý dự án thực hiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Định mức các chi phí trên đây được tính theo diện tích đất cho từng loại đất phải thu hồi theo Quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Đất ở đô thị không qúa 45.000 đ/m2
- Đất ở nông thôn không qúa 30.000 đ/m2
- Đất chuyên dùng không qúa 20.000 đ/m2
- Đất nông nghiệp, lâm nghiệp (hoa màu, cây cối) không qúa 5.000 đ/m2
- Đất nuôi trồng thủy sản không qúa 2.000 đ/m2
- Đất chưa sử dụng không qúa 1.000 đ/m2
Các loại đất ghi trên đây được xác định theo Điều 42,43, 52, 55, 62, 72 của Luật Đất đai năm 1993.

Content:
Điều 1. Nay Quy định tạm thời định mức các chi phí phục vụ công tác Tổ chức giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích Quốc gia, lợi ích công cộng để các Ban Quản lý dự án thực hiện trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Định mức các chi phí trên đây được tính theo diện tích đất cho từng loại đất phải thu hồi theo Quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Đất ở đô thị không qúa 45.000 đ/m2
- Đất ở nông thôn không qúa 30.000 đ/m2
- Đất chuyên dùng không qúa 20.000 đ/m2
- Đất nông nghiệp, lâm nghiệp (hoa màu, cây cối) không qúa 5.000 đ/m2
- Đất nuôi trồng thủy sản không qúa 2.000 đ/m2
- Đất chưa sử dụng không qúa 1.000 đ/m2
Các loại đất ghi trên đây được xác định theo Điều 42,43, 52, 55, 62, 72 của Luật Đất đai năm 1993.