Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4942/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Nhơn Tây huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4942/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã An Nhơn Tây huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã An Nhơn Tây (khu V), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 1 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 71,30 ha, quy mô dân số dự kiến 4.750 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp Tỉnh lộ 15.
+ Phía Tây : giáp khu dân cư xã An Nhơn Tây (khu III).
+ Phía Nam : giáp đường Gót Chàng.
+ Phía Tây - Bắc : giáp đường An Nhơn Tây.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 56,20 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang): tổng diện tích 42,32 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,6 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,97 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non - hiện hữu: diện tích 0,73 ha.
+ Trường tiểu học - xây dựng mới: diện tích 1,21 ha.
+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới: diện tích 2,03 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ (chợ hiện hữu chỉnh trang): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng hành chánh xã - hiện hữu chỉnh trang: diện tích 0,73 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,01 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,28 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 15,10 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 7,93 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,27 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,36 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 4,54 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

56,20

78,82

1

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

42,32

59,35

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,6

7,85

- Đất giáo dục

3,97

+ Trường mầm non

0,73

+ Trường tiểu học

1,21

+ Trường trung học cơ sở

2,03

- Đất công trình thương mại - dịch vụ (chợ)

0,9

- Đất hành chánh

0,73

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,01

2,81

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,27

8,81

B

Đất ngoài đơn vị ở

15,10

21,18

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,93

11,12

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,27

3,18

3

Đất công trình tôn giáo

0,36

0,51

4

Đất giao thông cấp đô thị

4,54

6,37

Tổng cộng

71,3

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 713.000 m2; dự báo quy mô dân số: 4.750 người)

1. Đất đơn vị ở

562.000

1.1. Đất các nhóm nhà ở

423.200

88,91

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1

30.000

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.5

2.300

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.6

1.200

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.7

11.600

40

1

5

1,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.11

37.600

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.15

43.600

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.17

1.200

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.18

28.900

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.20

12.200

40

1

5

1,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.21

79.100

40

1

5

0,7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.22

94.400

40

1

5

0,7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.23

78.300

40

1

5

0,7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.26

1.200

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.31

1.600

40

1

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

56.000

- Đất giáo dục

39.700

8,36

+ Trường mầm non - hiện hữu

I.2

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 1 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 71,30 ha, quy mô dân số dự kiến 4.750 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông : giáp Tỉnh lộ 15.
+ Phía Tây : giáp khu dân cư xã An Nhơn Tây (khu III).
+ Phía Nam : giáp đường Gót Chàng.
+ Phía Tây - Bắc : giáp đường An Nhơn Tây.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 56,20 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang): tổng diện tích 42,32 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 5,6 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 3,97 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non - hiện hữu: diện tích 0,73 ha.
+ Trường tiểu học - xây dựng mới: diện tích 1,21 ha.
+ Trường trung học cơ sở - xây dựng mới: diện tích 2,03 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ (chợ hiện hữu chỉnh trang): diện tích 0,9 ha.
- Khu chức năng hành chánh xã - hiện hữu chỉnh trang: diện tích 0,73 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,01 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,28 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 15,10 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 7,93 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,27 ha.
b.3. Khu công trình tôn giáo: diện tích 0,36 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 4,54 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

56,20

78,82

1

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

42,32

59,35

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

5,6

7,85

- Đất giáo dục

3,97

+ Trường mầm non

0,73

+ Trường tiểu học

1,21

+ Trường trung học cơ sở

2,03

- Đất công trình thương mại - dịch vụ (chợ)

0,9

- Đất hành chánh

0,73

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (công viên, vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

2,01

2,81

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,27

8,81

B

Đất ngoài đơn vị ở

15,10

21,18

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,93

11,12

2

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,27

3,18

3

Đất công trình tôn giáo

0,36

0,51

4

Đất giao thông cấp đô thị

4,54

6,37

Tổng cộng

71,3

100

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 713.000 m2; dự báo quy mô dân số: 4.750 người)

1. Đất đơn vị ở

562.000

1.1. Đất các nhóm nhà ở

423.200

88,91

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1

30.000

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.5

2.300

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.6

1.200

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.7

11.600

40

1

5

1,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.11

37.600

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.15

43.600

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.17

1.200

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.18

28.900

40

1

5

0,9

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.20

12.200

40

1

5

1,2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.21

79.100

40

1

5

0,7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.22

94.400

40

1

5

0,7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.23

78.300

40

1

5

0,7

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.26

1.200

40

1

5

2

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.31

1.600

40

1

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

56.000

- Đất giáo dục

39.700

8,36

+ Trường mầm non - hiện hữu

I.2