Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4661/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường Thạnh Lộc Quận 12 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4661/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu 1 phía Bắc phường Thạnh Lộc Quận 12 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu 1 - phía Bắc phường Thạnh Lộc, quận 12 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.800 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

122,59

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

69,43

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

49,90

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

39,96

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

43,51

+ Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

m2/người

139,85

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

10,90

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,48

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,54

+ Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

0,94

Trong đó:

* Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

0,62

* Đất dịch vụ đô thị khác

m2/người

0,32

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,70

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,82

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân khu vực, kể cả giao thông tĩnh

%

19,70

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

%

19,53

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,78

- Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tàng

1

Tối đa

tầng

12

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 12 đã được phê duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 7.800 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

122,59

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

69,43

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

49,90

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

m2/người

39,96

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

m2/người

43,51

+ Đất nhà vườn mật độ thấp (kết hợp phát triển du lịch)

m2/người

139,85

+ Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

10,90

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,48

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

3,54

+ Đất công trình dịch vụ đô thị trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

0,94

Trong đó:

* Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

0,62

* Đất dịch vụ đô thị khác

m2/người

0,32

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,70

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,82

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường phân khu vực, kể cả giao thông tĩnh

%

19,70

- Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

- Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000

- Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,3

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

- Mật độ xây dựng

%

19,53

- Hệ số sử dụng đất

lần

0,78

- Tầng cao xây dựng
(theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tàng

1

Tối đa

tầng

12