Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 940/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "03/04/2019", "sign_number": "940/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 940/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Dương với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Chênh lệch so với năm 2018 (ha)

Diện tích
(ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.763,34

6.852,21

63,30

-911,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.894,17

3.311,69

30,59

-582,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.712,88

3.139,90

9,01

-572,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,83

480,23

4,44

-9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.874,28

1.749,52

16,16

-124,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.095,61

865,74

8,00

-229,87

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

327,28

317,56

2,93

-9,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,17

127,47

1,18

45,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.037,68

3.951,52

36,50

913,84

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2019:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019

Chênh lệch so với năm 2018 (ha)

Diện tích
(ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.763,34

6.852,21

63,30

-911,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.894,17

3.311,69

30,59

-582,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.712,88

3.139,90

9,01

-572,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

489,83

480,23

4,44

-9,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.874,28

1.749,52

16,16

-124,76

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.095,61

865,74

8,00

-229,87

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

327,28

317,56

2,93

-9,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,17

127,47

1,18

45,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.037,68

3.951,52

36,50

913,84