Document: Điều 1 Quyết định 1661/QĐ-UBND mức học phí đề án tự chủ một phần kinh phí Đại học Hạ Long Quảng Ninh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "1661/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1661/QĐ-UBND mức học phí đề án tự chủ một phần kinh phí Đại học Hạ Long Quảng Ninh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí theo “Đề án Tự chủ một phần kinh phí theo yêu cầu người học Trường thực hành sư phạm, Đại học Hạ Long” như sau:

Cấp học

Năm học (Mức thu học phí (nghìn đồng/tháng/học sinh))
(Mỗi năm học tính 9 tháng)

2015-2016

2016-2017

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Mẫu giáo

260

430

600

690

860

Tiểu học

190

310

440

500

630

Trung học cơ sở

200

340

470

540

670

Content:
Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí theo “Đề án Tự chủ một phần kinh phí theo yêu cầu người học Trường thực hành sư phạm, Đại học Hạ Long” như sau:

Cấp học

Năm học (Mức thu học phí (nghìn đồng/tháng/học sinh))
(Mỗi năm học tính 9 tháng)

2015-2016

2016-2017

2017-2018

2018-2019

2019-2020

Mẫu giáo

260

430

600

690

860

Tiểu học

190

310

440

500

630

Trung học cơ sở

200

340

470

540

670