Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 91/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch chung thị trấn Phong Điền Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "18/01/2016", "sign_number": "91/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 91/QĐ-UBND 2016 Quy hoạch chung thị trấn Phong Điền Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
a) Giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
+ Quốc lộ 1A có mặt cắt 1-1, lộ giới 56,0m (3,0m + 6,0m + 9,0m+ 9,5m + 1,0m + 9,5m +9,0m + 6,0m + 3,0m).
+ Quốc lộ 1A có mặt cắt 3A-3A, lộ giới 32,0m (6,0m+ 9,5m +1,0m + 9,5m + 6,0m).
+ Tỉnh lộ 17 và Tỉnh lộ 06 đoạn nội thị, có mặt cắt 4-4, lộ giới 31,0m (4,5m + 10,5m + 1,0m +10,5m + 4,5m).
- Giao thông nội thị:
+ Mặt cắt 3-3, lộ giới 32,0m (5,0m + 10,5m + 1,0m + 10,5m + 5,0m);
+ Mặt cắt 4-4, lộ giới 31,0m (4,5m + 10,5m + 1,0m + 10,5m + 4,5m);
+ Mặt cắt 5-5, lộ giới 26,0m (4,5m + 7,5m + 2,0m + 7,5m + 4,5m);
+ Mặt cắt 6-6, lộ giới 19,5m (4,5m + 10,5m + 4,5m);
+ Mặt cắt 7-7, lộ giới 13,5m (3,0m + 7,5m + 3,0m).
+ Mặt cắt 7s-7s, lộ giới 10,5m (1,75m + 7,0m + 1,75m).
- Giao thông tĩnh: Bố trí các bãi xe và điểm đổ xe tại các trung tâm dịch vụ, công cộng, khu công nghiệp, khu công viên cây xanh..., đảm bảo quy mô và bán kính phục vụ.

Content:
Giao thông:
- Giao thông đối ngoại:
+ Quốc lộ 1A có mặt cắt 1-1, lộ giới 56,0m (3,0m + 6,0m + 9,0m+ 9,5m + 1,0m + 9,5m +9,0m + 6,0m + 3,0m).
+ Quốc lộ 1A có mặt cắt 3A-3A, lộ giới 32,0m (6,0m+ 9,5m +1,0m + 9,5m + 6,0m).
+ Tỉnh lộ 17 và Tỉnh lộ 06 đoạn nội thị, có mặt cắt 4-4, lộ giới 31,0m (4,5m + 10,5m + 1,0m +10,5m + 4,5m).
- Giao thông nội thị:
+ Mặt cắt 3-3, lộ giới 32,0m (5,0m + 10,5m + 1,0m + 10,5m + 5,0m);
+ Mặt cắt 4-4, lộ giới 31,0m (4,5m + 10,5m + 1,0m + 10,5m + 4,5m);
+ Mặt cắt 5-5, lộ giới 26,0m (4,5m + 7,5m + 2,0m + 7,5m + 4,5m);
+ Mặt cắt 6-6, lộ giới 19,5m (4,5m + 10,5m + 4,5m);
+ Mặt cắt 7-7, lộ giới 13,5m (3,0m + 7,5m + 3,0m).
+ Mặt cắt 7s-7s, lộ giới 10,5m (1,75m + 7,0m + 1,75m).
- Giao thông tĩnh: Bố trí các bãi xe và điểm đổ xe tại các trung tâm dịch vụ, công cộng, khu công nghiệp, khu công viên cây xanh..., đảm bảo quy mô và bán kính phục vụ.