Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5050/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc trục Hương Lộ 65 Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5050/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5050/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư dọc trục Hương Lộ 65 Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc trục Hương Lộ 65, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 khu ở và các khu chức năng ngoài khu ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích 30,2 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 22,00 ha
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 5,18 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 15,78 ha
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,04 ha
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp khu ở: tổng diện tích 1,66 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục : tổng diện tích 1,25 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : diện tích 0,43 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : diện tích 0,82 ha.
- Khu công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 0,41 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 4,42 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 3,97 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch : diện tích 0,88 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại : diện tích 2,97 ha.
b.3. Đất sông, rạch : diện tích 0,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất khu ở

30,20

100

1

Đất các nhóm nhà ở:

22,00

72,85

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

5,18

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

15,78

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,04

2

Đất công trình thương mại dịch vụ đô thị cấp khu ở

1,66

5,50

- Đất giáo dục

1,25

3,72

+ Trường mầm non

0,43

+ Trường tiểu học

0,82

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,41

1,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở)

2,12

7,02

- Đất cây xanh công viên khu ở.

1,50

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,62

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

4,42

14,63

B

Đất ngoài khu ở (bao gồm đất nằm đan xen trong khu ở và nằm bên ngoài khu ở)

3,97

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

0,88

- Đất sông, rạch

0,12

- Đất giao thông đối ngoại

2,97

Tổng cộng

34,17

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu quy hoạch: diện tích 34,17ha; dự báo quy mô dân số 3.000 người

1. Đất khu ở

302.000

100,67

1.1. Đất các nhóm nhà ở

220.000

3,000

73,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

51.800

712

72,75

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

1.1

47.100

641

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

1.2

4.700

71

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

157.800

2,148

73,46

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.3

31.000

422

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.4

17.200

234

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.5

34.900

475

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.6

28.500

388

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.7

46.200

629

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.8

10.400

140

74,29

40

1

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

16.600

5,53

- Đất giáo dục

12.500

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1.9

4.500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1.10

8.200

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.8

4.100

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng.

21.200

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.11

9.300

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.12

5.700

5

1

0,05

+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.8

6.200

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

44.200

14,12 km/km2

2. Đất ngoài khu ở (bao gồm đất nằm đan xen trong khu ở và ngoài khu ở)

39.700

2.1. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

8.800

2.1. Đất sông, rạch

1.200

2.3 Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực, từ đường khu vực trở lên)

29.700

Khu sử dụng hỗn hợp:
- Trong khu hỗn hợp bố trí hợp lý các khoảng không gian (thương mại dịch vụ, nhà ở, cây xanh công cộng, sinh hoạt cộng đồng,...) nhằm phát triển toàn diện về kinh tế và xã hội.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

1.8

2,07

- Đất nhóm nhà ở

50

140

1,04

- Đất cây xanh công viên

30

0,62

- Đất công trình dịch vụ

20

0,41

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 khu ở và các khu chức năng ngoài khu ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở: tổng diện tích 30,2 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 22,00 ha
- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 5,18 ha.
- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 15,78 ha
- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 1,04 ha
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp khu ở: tổng diện tích 1,66 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục : tổng diện tích 1,25 ha.
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : diện tích 0,43 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : diện tích 0,82 ha.
- Khu công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp: diện tích 0,41 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,12 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 4,42 ha.
b. Các khu chức năng ngoài khu ở nằm đan xen trong khu ở: tổng diện tích 3,97 ha, trong đó:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, rạch : diện tích 0,88 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại : diện tích 2,97 ha.
b.3. Đất sông, rạch : diện tích 0,12 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất khu ở

30,20

100

1

Đất các nhóm nhà ở:

22,00

72,85

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

5,18

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

15,78

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,04

2

Đất công trình thương mại dịch vụ đô thị cấp khu ở

1,66

5,50

- Đất giáo dục

1,25

3,72

+ Trường mầm non

0,43

+ Trường tiểu học

0,82

- Đất công trình dịch vụ trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,41

1,20

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm nhà ở)

2,12

7,02

- Đất cây xanh công viên khu ở.

1,50

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,62

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

4,42

14,63

B

Đất ngoài khu ở (bao gồm đất nằm đan xen trong khu ở và nằm bên ngoài khu ở)

3,97

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

0,88

- Đất sông, rạch

0,12

- Đất giao thông đối ngoại

2,97

Tổng cộng

34,17

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong khu ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu quy hoạch: diện tích 34,17ha; dự báo quy mô dân số 3.000 người

1. Đất khu ở

302.000

100,67

1.1. Đất các nhóm nhà ở

220.000

3,000

73,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo, chỉnh trang

51.800

712

72,75

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

1.1

47.100

641

60

1

5

3,0

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu, cải tạo

1.2

4.700

71

60

1

5

3,0

- Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

157.800

2,148

73,46

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.3

31.000

422

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.4

17.200

234

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.5

34.900

475

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.6

28.500

388

40

1

5

2,0

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1.7

46.200

629

40

1

5

2,0

- Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.8

10.400

140

74,29

40

1

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp khu ở

16.600

5,53

- Đất giáo dục

12.500

+ Trường mầm non (xây dựng mới)

1.9

4.500

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học (xây dựng mới)

1.10

8.200

40

1

3

1,2

- Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.8

4.100

40

1

4

1,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng.

21.200

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.11

9.300

5

1

0,05

+ Đất cây xanh công viên khu ở

1.12

5.700

5

1

0,05

+ Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1.8

6.200

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

44.200

14,12 km/km2

2. Đất ngoài khu ở (bao gồm đất nằm đan xen trong khu ở và ngoài khu ở)

39.700

2.1. Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch

8.800

2.1. Đất sông, rạch

1.200

2.3 Đất giao thông đối ngoại (tính đến mạng lưới đường khu vực, từ đường khu vực trở lên)

29.700

Khu sử dụng hỗn hợp:
- Trong khu hỗn hợp bố trí hợp lý các khoảng không gian (thương mại dịch vụ, nhà ở, cây xanh công cộng, sinh hoạt cộng đồng,...) nhằm phát triển toàn diện về kinh tế và xã hội.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Dân số (người)

Diện tích từng khu chức năng (ha)

Ký hiệu

Diện tích (ha)

1.8

2,07

- Đất nhóm nhà ở

50

140

1,04

- Đất cây xanh công viên

30

0,62

- Đất công trình dịch vụ

20

0,41