Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "20/01/2017", "sign_number": "254/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 254/QĐ-UBND 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Phụ Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

575,24

717,83

462,48

619,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

400,78

395,10

318,43

438,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

307,24

341,55

258,09

325,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

307,24

341,55

258,09

325,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

10,93

2,31

10,77

36,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

35,60

34,31

20,62

42,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

26,62

16,93

18,12

33,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

20,39

-

10,83

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

173,98

297,35

144,04

178,96

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

20.998,50

575,24

717,83

462,48

619,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

400,78

395,10

318,43

438,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

307,24

341,55

258,09

325,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

307,24

341,55

258,09

325,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

10,93

2,31

10,77

36,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

35,60

34,31

20,62

42,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

26,62

16,93

18,12

33,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

20,39

-

10,83

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

173,98

297,35

144,04

178,96