Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2567/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Mậu A Văn Yên Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "2567/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "2567/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "2567/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "2567/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "28/12/2023", "sign_number": "2567/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2567/QĐ-UBND 2023 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Mậu A Văn Yên Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022-2025, định hướng đến năm 2030, với nội dung như sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2022-2025: Thực hiện hoàn thành 59/61 tiêu chuẩn, bằng 97% tiêu chuẩn đô thị loại IV.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 60/61 tiêu chuẩn, bằng 98% tiêu chuẩn đô thị loại IV.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Mậu A và vùng phụ cận đến năm 2035; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Mậu A theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

I

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,0

31,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

99,0

100,0

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

12,00

17,00

4

Mật độ đường chính

km/km2

8,25

9,25

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

3,50

5,00

6

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

95,0

100,0

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

115,0

130,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

6,30

6,50

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

20,0

40,0

10

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

85,0

95,0

11

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm

%

60,0

85,0

12

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

9,10

9,0

13

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

3,5

4,0

14

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

90% tổ dân phố thực hiện tốt quy chế

95% tổ dân phố thực hiện tốt quy chế

II

Các tiêu chuẩn của đô thị loại IV thấp hơn mức tối thiểu

1

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

20,0

40,0

2

Nhà tang lễ

Cơ sở

Chưa có

Chưa có

3

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị
4.1. Về giai đoạn phát triển đô thị
- Giai đoạn năm 2022-2025: Thực hiện hoàn thành 59/61 tiêu chuẩn, bằng 97% tiêu chuẩn đô thị loại IV.
- Giai đoạn năm 2026-2030: Thực hiện hoàn thành 60/61 tiêu chuẩn, bằng 98% tiêu chuẩn đô thị loại IV.
4.2. Về chất lượng đô thị
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái phê duyệt Chương trình phát triển đô thị tỉnh Yên Bái đến năm 2030; Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Quy hoạch chung thị trấn Mậu A và vùng phụ cận đến năm 2035; các quy hoạch chuyên ngành có liên quan và thực trạng phát triển đô thị. Các chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Mậu A theo từng giai đoạn như sau:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm 2025

Năm 2030

I

Các chỉ tiêu phát triển đô thị

1

Diện tích sàn nhà ở bình quân

m2/người

28,0

31,5

2

Tỷ lệ nhà kiên cố

%

99,0

100,0

3

Tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị

%

12,00

17,00

4

Mật độ đường chính

km/km2

8,25

9,25

5

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

3,50

5,00

6

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

%

95,0

100,0

7

Tiêu chuẩn cấp nước sạch

lít/ng.ngđ

115,0

130,0

8

Mật độ hệ thống thoát nước chính

km/km2

6,30

6,50

9

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

20,0

40,0

10

Tỷ lệ chiếu sáng đường chính

%

85,0

95,0

11

Tỷ lệ chiếu sáng ngõ xóm

%

60,0

85,0

12

Đất cây xanh toàn đô thị

m2/người

9,10

9,0

13

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thành, nội thị bình quân đầu người

m2/người

3,5

4,0

14

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

90% tổ dân phố thực hiện tốt quy chế

95% tổ dân phố thực hiện tốt quy chế

II

Các tiêu chuẩn của đô thị loại IV thấp hơn mức tối thiểu

1

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt thu gom, xử lý

%

20,0

40,0

2

Nhà tang lễ

Cơ sở

Chưa có

Chưa có

3

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có