Document: Điều 1 Quyết định 4596/QĐ-STC Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy xe máy điện súng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "4596/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "4596/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "4596/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "4596/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/09/2015", "sign_number": "4596/QĐ-STC", "signer": "Phạm Công Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4596/QĐ-STC Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ tàu thuyền ô tô xe máy xe máy điện súng Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

l/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ CLS400 COUPE; 2996 cm3; 04 chỗ

2015

4.249

2

MERCEDES-BENZ SLK350 ROADSTER: 3498 cm3; 02 chỗ

2014 -2015

2.924

3

MERCEDES-BENZ CLS350; 3498 cm3; 04 chỗ

2013 - 2014

3.484

4

MERCEDES-BENZ SL350 ROADSTER; 3498 cm3; 02 chỗ

2014 - 2015

4.977

5

MERCEDES-BENZ SLS AMG COUPE; 6208 cm3; 02 chỗ

2013 - 2014

10.099

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

MERCEDES-BENZ E200 (W212-NZCCA502) 1991 cm3; 05 chỗ

2015

1.989

II. Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI S8 QUATTRO; 3991 cm3; 5 chỗ

2013

5.712

NHÃN HIỆU JAGUAR

JAGUAR F TYPES; 2995 CM3; 2 chỗ

2015

3.399

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; 4367 cm3; 5 chỗ

2015

4.463

NHÃN HIỆU BENTLEY

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 05 chỗ

2010

9.222

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

l/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES-BENZ CLS400 COUPE; 2996 cm3; 04 chỗ

2015

4.249

2

MERCEDES-BENZ SLK350 ROADSTER: 3498 cm3; 02 chỗ

2014 -2015

2.924

3

MERCEDES-BENZ CLS350; 3498 cm3; 04 chỗ

2013 - 2014

3.484

4

MERCEDES-BENZ SL350 ROADSTER; 3498 cm3; 02 chỗ

2014 - 2015

4.977

5

MERCEDES-BENZ SLS AMG COUPE; 6208 cm3; 02 chỗ

2013 - 2014

10.099

2. Xe sản xuất, lắp ráp trong nước

1

MERCEDES-BENZ E200 (W212-NZCCA502) 1991 cm3; 05 chỗ

2015

1.989

II. Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU AUDI

1

AUDI S8 QUATTRO; 3991 cm3; 5 chỗ

2013

5.712

NHÃN HIỆU JAGUAR

JAGUAR F TYPES; 2995 CM3; 2 chỗ

2015

3.399

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY; 4367 cm3; 5 chỗ

2015

4.463

NHÃN HIỆU BENTLEY

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR; 5998 cm3; 05 chỗ

2010

9.222