Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND Bảng giá thực tế xây dựng tính lệ phí trước bạ đối với nhà Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "05/12/2022", "sign_number": "25/2022/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 25/2022/QĐ-UBND Bảng giá thực tế xây dựng tính lệ phí trước bạ đối với nhà Đà Nẵng

Điều 1. Ban hành Bảng giá thực tế xây dựng mới một (01) m2 nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về Bảng giá thực tế xây dựng mới một (01) m2 nhà để tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
a) Bảng giá thực tế xây dựng mới 01 (một) m2 sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà áp dụng để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Phụ lục số I kèm theo).

Content:
Bảng giá thực tế xây dựng mới 01 (một) m2 sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà áp dụng để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Phụ lục số I kèm theo).