Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3523/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị Thịnh Lộc huyện Hoằng Hoá Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/09/2023", "sign_number": "3523/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3523/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch chung đô thị Thịnh Lộc huyện Hoằng Hoá Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Thịnh Lộc, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
- Đất dân dụng toàn đô thị: 138,0 m2/người:
+ Khu vực hiện trạng: 163,3 m2/người;
+ Khu vực phát triển mới: 87,8 m2/người;
- Đất đơn vị ở toàn đô thị: 91,2 m2/người;
+ Khu vực hiện trạng: 109,6 m2/người;
+ Khu vực phát triển mới: 54,6 m2/người;
- Đất dịch vụ - công cộng đô thị: 3,9 m2/người;
- Đất cây xanh công cộng đô thị: 7,2 m2/người;
- Tỷ lệ đất giao thông/ diện tích đất xây dựng đô thị: 20,7%;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 KWh/người-năm;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người – ngày đêm;
- Thoát nước bẩn : 90% nước cấp;
- Thu gom xử lý rác thải: 1 kg/ người-ngày;
- Thu gom xử lý: 100% chất thải.
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải thiết kế riêng biệt.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
- Đất dân dụng toàn đô thị: 138,0 m2/người:
+ Khu vực hiện trạng: 163,3 m2/người;
+ Khu vực phát triển mới: 87,8 m2/người;
- Đất đơn vị ở toàn đô thị: 91,2 m2/người;
+ Khu vực hiện trạng: 109,6 m2/người;
+ Khu vực phát triển mới: 54,6 m2/người;
- Đất dịch vụ - công cộng đô thị: 3,9 m2/người;
- Đất cây xanh công cộng đô thị: 7,2 m2/người;
- Tỷ lệ đất giao thông/ diện tích đất xây dựng đô thị: 20,7%;
- Chỉ tiêu điện năng: 1.000-1.500 KWh/người-năm;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/người – ngày đêm;
- Thoát nước bẩn : 90% nước cấp;
- Thu gom xử lý rác thải: 1 kg/ người-ngày;
- Thu gom xử lý: 100% chất thải.
- Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải thiết kế riêng biệt.