Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4177/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phân khu đô thị Hồ Tây Phụ cận Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/08/2014", "sign_number": "4177/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/08/2014", "sign_number": "4177/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/08/2014", "sign_number": "4177/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/08/2014", "sign_number": "4177/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/08/2014", "sign_number": "4177/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4177/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch phân khu đô thị Hồ Tây Phụ cận Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu đô thị Khu vực Hồ Tây và Phụ cận (A6), tỷ lệ 1/2000 do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập, với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
- Quy hoạch phân khu đô thị Khu vực Hồ Tây và phụ cận (A6) có tổng diện tích khoảng 992,95ha, được chia thành 20 ô quy hoạch để kiểm soát phát triển, trong đó:
+ Các ô quy hoạch có tổng diện tích khoảng 404,35ha.
+ Đường cấp đô thị và cấp khu vực có diện tích khoảng: 58,8ha.
+ Hồ Tây, hồ Thủy Sứ trên và Thủy Sứ dưới có diện tích khoảng: 529,8ha (mặt nước hồ Tây khoảng 525,37ha)
Trong ô quy hoạch gồm các lô đất chức năng và đường giao thông cấp nội bộ; các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của từng ô quy hoạch được xác lập tại bản vẽ quy hoạch sử dụng đất là các chỉ tiêu của đơn vị ở nhằm kiểm soát phát triển.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đai đô thị

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

(ha)

(m2/người)

(%)

A

Đất dân dụng

960.22

165.56

96.70

a.1

Đất công cộng đô thị

63.2

10.90

6.36

a.2

Đất công viên, cây xanh đô thị
(cây xanh ngoài đơn vị ở)

604.82

104.28

60.91

a.2.1

Đất cây xanh

41.84

a.2.2

Mặt nước(*)

562.98

a.4

Trường trung học phổ thông (cấp 3)

4.79

0.83

0.48

a.5

Đường cấp đô thị

23.12

3.99

2.33

a.6

Đường cấp khu vực

35.68

6.15

3.59

a.7

Đất đơn vị ở

228.61

39.42

23.02

b

Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng

26.85

2.70

b.1

Đất hỗn hợp (**)

12.59

1.27

b.2

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo...

2.05

0.21

b.3

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

12.21

1.23

c

Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng

Content:
Nội dung đồ án quy hoạch phân khu:
4.1. Quy hoạch sử dụng đất:
- Quy hoạch phân khu đô thị Khu vực Hồ Tây và phụ cận (A6) có tổng diện tích khoảng 992,95ha, được chia thành 20 ô quy hoạch để kiểm soát phát triển, trong đó:
+ Các ô quy hoạch có tổng diện tích khoảng 404,35ha.
+ Đường cấp đô thị và cấp khu vực có diện tích khoảng: 58,8ha.
+ Hồ Tây, hồ Thủy Sứ trên và Thủy Sứ dưới có diện tích khoảng: 529,8ha (mặt nước hồ Tây khoảng 525,37ha)
Trong ô quy hoạch gồm các lô đất chức năng và đường giao thông cấp nội bộ; các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất của từng ô quy hoạch được xác lập tại bản vẽ quy hoạch sử dụng đất là các chỉ tiêu của đơn vị ở nhằm kiểm soát phát triển.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đai đô thị

STT

Chức năng sử dụng đất

Diện tích

Chỉ tiêu

Tỷ lệ

(ha)

(m2/người)

(%)

A

Đất dân dụng

960.22

165.56

96.70

a.1

Đất công cộng đô thị

63.2

10.90

6.36

a.2

Đất công viên, cây xanh đô thị
(cây xanh ngoài đơn vị ở)

604.82

104.28

60.91

a.2.1

Đất cây xanh

41.84

a.2.2

Mặt nước(*)

562.98

a.4

Trường trung học phổ thông (cấp 3)

4.79

0.83

0.48

a.5

Đường cấp đô thị

23.12

3.99

2.33

a.6

Đường cấp khu vực

35.68

6.15

3.59

a.7

Đất đơn vị ở

228.61

39.42

23.02

b

Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng

26.85

2.70

b.1

Đất hỗn hợp (**)

12.59

1.27

b.2

Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo...

2.05

0.21

b.3

Đất di tích, tôn giáo - tín ngưỡng

12.21

1.23

c

Đất xây dựng ngoài phạm vi khu dân dụng