Document: Điều 1 Quyết định 23/2021/QĐ-UBND mức giá dịch vụ nghĩa trang dịch vụ hỏa táng Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "23/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lộc Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "23/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lộc Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "23/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lộc Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "23/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lộc Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "20/12/2021", "sign_number": "23/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lộc Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2021/QĐ-UBND mức giá dịch vụ nghĩa trang dịch vụ hỏa táng Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là giá dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng):
1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:
Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng (là người trực tiếp ký hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng hoặc là người có quan hệ với người được táng đứng tên ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng) đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là người sử dụng dịch vụ).
2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:
Đơn vị quản lý vận hành: doanh nghiệp, cơ sở cung ứng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là đơn vị cung ứng dịch vụ).
3. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng quy định tại Quyết định này là cơ sở để ký kết hợp đồng, thanh toán, quyết toán hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng; cơ sở để xác định dự toán kinh phí ngân sách đối với dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh để thực hiện đấu thầu hoặc đặt hàng theo quy định.
4. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng:
a) Giá dịch vụ tổ chức tang lễ: (đính kèm phụ lục I).
b) Giá dịch vụ chôn cất và xây dựng mộ: (đính kèm phụ lục II).
c) Giá dịch vụ chăm sóc mộ phần: (đính kèm phụ lục III).
d) Giá dịch vụ hỏa táng: (đính kèm phụ lục IV).

Content:
Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là giá dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng):
1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:
Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng (là người trực tiếp ký hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng hoặc là người có quan hệ với người được táng đứng tên ký hợp đồng sử dụng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng) đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng, được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là người sử dụng dịch vụ).
2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:
Đơn vị quản lý vận hành: doanh nghiệp, cơ sở cung ứng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng đối với các nhà tang lễ, nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (gọi chung là đơn vị cung ứng dịch vụ).
3. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng quy định tại Quyết định này là cơ sở để ký kết hợp đồng, thanh toán, quyết toán hợp đồng dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng; cơ sở để xác định dự toán kinh phí ngân sách đối với dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh để thực hiện đấu thầu hoặc đặt hàng theo quy định.
4. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng:
a) Giá dịch vụ tổ chức tang lễ: (đính kèm phụ lục I).
b) Giá dịch vụ chôn cất và xây dựng mộ: (đính kèm phụ lục II).
c) Giá dịch vụ chăm sóc mộ phần: (đính kèm phụ lục III).
d) Giá dịch vụ hỏa táng: (đính kèm phụ lục IV).