Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4573/QĐ-UBND 2019 hệ số điều chỉnh giá đất Dự án nâng cấp đường Đào Cử Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2019", "sign_number": "4573/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2019", "sign_number": "4573/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2019", "sign_number": "4573/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2019", "sign_number": "4573/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "22/10/2019", "sign_number": "4573/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 4573/QĐ-UBND 2019 hệ số điều chỉnh giá đất Dự án nâng cấp đường Đào Cử Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề nghiệp, tìm kiếm việc làm của Dự án nâng cấp đường Đào Cử (giai đoạn 2), thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, như sau:
...
2. Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1, mặt tiền đường

14,307

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1, không mặt tiền đường

11,447

3

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

13,050

4

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1, mặt tiền đường

14,546

5

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

14,474

6

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

14,474

Content:
Đối với đất nông nghiệp để tính bồi thường, hỗ trợ

STT

Loại đất - Vị trí

Hệ số điều chỉnh (K)

1

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1, mặt tiền đường

14,307

2

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 1, không mặt tiền đường

11,447

3

Đất trồng cây lâu năm, vị trí 2

13,050

4

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 1, mặt tiền đường

14,546

5

Đất trồng cây hàng năm, vị trí 2

14,474

6

Đất nuôi trồng thủy sản, vị trí 2

14,474