Document: Điều 5 Quyết định 123/2006/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "123/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "123/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "123/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "123/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "08/12/2006", "sign_number": "123/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Ngọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 123/2006/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Bảng giá số 6 (chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu đất).
2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ngoài địa bàn các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí cùng địa bàn (riêng các huyện Lương Tài, Gia Bình, Thuận Thành xác định bằng 50%).

Content:
Điều 5. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Bảng giá số 6 (chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong khu đất).
2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ngoài địa bàn các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí cùng địa bàn (riêng các huyện Lương Tài, Gia Bình, Thuận Thành xác định bằng 50%).