Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 293/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quảng Ngãi 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/06/2016", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/06/2016", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/06/2016", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/06/2016", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/06/2016", "sign_number": "293/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 293/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Quảng Ngãi 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Quảng Ngãi đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Điều chỉnh QHC cũ (đã phê duyệt năm 2010)

Điều chỉnh

Đợt đầu (2015)

Dài hạn (2030)

Đợt đầu (2020)

Dài hạn (2030)

I

Đất xây dựng đô thị

m2/người

160-180

160-180

1

Đất dân dụng đô thị

m2/người

70-75

75-80

70-75

75-80

1.1

- Đất đơn vị ở

m2/người

45-50

45-50

45-50

45-50

1.2

- Đất công trình công cộng đô thị

m2/người

3-4

4-5

4-6 (do hiện trạng đã đạt 4,5)

1.3

- Đất cây xanh công cộng

m2/người

4-6

4-6

≥6

≥6

1.4

- Đất giao thông nội thị

m2/người

14-16

19-20

17-19

18-20

2

Đất ngoài dân dụng

30-45

30-45

30-45

30-45

II

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

- Nhà trẻ, mẫu giáo

chỗ/1000 dân

50

≥50

m2/học sinh

15

≥15

1.2

- Trường tiểu học

hs/1000 dân

65

≥65

m2/học sinh

15

≥15

1.3

- Trường trung học cơ sở

hs/1000 dân

55

≥55

m2/học sinh

15

≥15

1.4

- Trường phổ thông trung học

hs/1000 dân

40

≥40

m2/học sinh

15

≥15

2

Y tế

2.1

- Bệnh viện đa khoa

giường/ 1000dân

4

m2/giường bệnh

100

2.2

- Phòng khám đa khoa

Công trình/đô thị

1

m2/trạm

3.000

2.3

- Trạm y tế (đơn vị ở)

trạm/1000 dân

1

m2/trạm

500

3

Thể dục thể thao

3.1

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1

3.2

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

3.3

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

ha/công trình

3

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại II

5

Chợ

- Cấp đơn vị ở

ha/ctrình

0,2

- Cấp đô thị

ha/c.trình

0,8

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất xây dựng đô thị

12-17

15-20

12-17

15-20

2

Chỉ tiêu cấp nước

-

Sinh hoạt

lít/người- ng.đêm

120

150

≥120

≥150

-

Công nghiệp (theo loại hình công nghiệp)

m3/ha- ng.đêm

20-60

20-60

≥20 (cho tối thiểu 60% diện tích)

-

Du lịch

1/ng.ng

250

300

Công cộng dịch vụ

≥10% nước sinh hoạt

3

Chỉ tiêu cấp điện

-

Sinh hoạt

kwh/ng/ năm

750

1500

750

1500

-

Công cộng (tính bằng % phụ tải điện s. hoạt)

%

35

35

35

35

-

Công nghiệp, kho tàng

kw/ha

50-350

50-350

50-350

50-350

4

Chỉ tiêu thoát nước thải

-

Sinh hoạt, công cộng, dịch vụ

1/ng.ngày

96

120

≥80% tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

-

Công nghiệp

m3/ha, ngày đêm

16-48

16-48

≥80% tiêu chuẩn cấp nước cho công nghiệp (tùy loại hình công nghiệp)

-

Du lịch

1/ng.ngày

200

240

200

240

5

Chỉ tiêu rác thải

kg/người- ngày

0,9

1

1,0 (tỉ lệ thu gom ≥95%)

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Điều chỉnh QHC cũ (đã phê duyệt năm 2010)

Điều chỉnh

Đợt đầu (2015)

Dài hạn (2030)

Đợt đầu (2020)

Dài hạn (2030)

I

Đất xây dựng đô thị

m2/người

160-180

160-180

1

Đất dân dụng đô thị

m2/người

70-75

75-80

70-75

75-80

1.1

- Đất đơn vị ở

m2/người

45-50

45-50

45-50

45-50

1.2

- Đất công trình công cộng đô thị

m2/người

3-4

4-5

4-6 (do hiện trạng đã đạt 4,5)

1.3

- Đất cây xanh công cộng

m2/người

4-6

4-6

≥6

≥6

1.4

- Đất giao thông nội thị

m2/người

14-16

19-20

17-19

18-20

2

Đất ngoài dân dụng

30-45

30-45

30-45

30-45

II

Hạ tầng xã hội

1

Giáo dục

1.1

- Nhà trẻ, mẫu giáo

chỗ/1000 dân

50

≥50

m2/học sinh

15

≥15

1.2

- Trường tiểu học

hs/1000 dân

65

≥65

m2/học sinh

15

≥15

1.3

- Trường trung học cơ sở

hs/1000 dân

55

≥55

m2/học sinh

15

≥15

1.4

- Trường phổ thông trung học

hs/1000 dân

40

≥40

m2/học sinh

15

≥15

2

Y tế

2.1

- Bệnh viện đa khoa

giường/ 1000dân

4

m2/giường bệnh

100

2.2

- Phòng khám đa khoa

Công trình/đô thị

1

m2/trạm

3.000

2.3

- Trạm y tế (đơn vị ở)

trạm/1000 dân

1

m2/trạm

500

3

Thể dục thể thao

3.1

- Sân thể thao cơ bản

m2/người

0,6

ha/công trình

1

3.2

- Sân vận động

m2/người

0,8

ha/công trình

2,5

3.3

- Trung tâm TDTT

m2/người

0,8

ha/công trình

3

4

Các công trình văn hóa (thư viện, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm...)

Theo tiêu chuẩn đô thị loại II

5

Chợ

- Cấp đơn vị ở

ha/ctrình

0,2

- Cấp đô thị

ha/c.trình

0,8

III

Hạ tầng kỹ thuật

1

Giao thông

% diện tích đất xây dựng đô thị

12-17

15-20

12-17

15-20

2

Chỉ tiêu cấp nước

-

Sinh hoạt

lít/người- ng.đêm

120

150

≥120

≥150

-

Công nghiệp (theo loại hình công nghiệp)

m3/ha- ng.đêm

20-60

20-60

≥20 (cho tối thiểu 60% diện tích)

-

Du lịch

1/ng.ng

250

300

Công cộng dịch vụ

≥10% nước sinh hoạt

3

Chỉ tiêu cấp điện

-

Sinh hoạt

kwh/ng/ năm

750

1500

750

1500

-

Công cộng (tính bằng % phụ tải điện s. hoạt)

%

35

35

35

35

-

Công nghiệp, kho tàng

kw/ha

50-350

50-350

50-350

50-350

4

Chỉ tiêu thoát nước thải

-

Sinh hoạt, công cộng, dịch vụ

1/ng.ngày

96

120

≥80% tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

-

Công nghiệp

m3/ha, ngày đêm

16-48

16-48

≥80% tiêu chuẩn cấp nước cho công nghiệp (tùy loại hình công nghiệp)

-

Du lịch

1/ng.ngày

200

240

200

240

5

Chỉ tiêu rác thải

kg/người- ngày

0,9

1

1,0 (tỉ lệ thu gom ≥95%)