Document: Điều 1 Quyết định 17/2011/QĐ-UBND thu phí chợ Thanh Bình Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "12/07/2011", "sign_number": "17/2011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 17/2011/QĐ-UBND thu phí chợ Thanh Bình Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt phương án thu phí chợ Thanh Bình, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương như sau:
1. Mức thu:

TT

Loại kiốt

Diện tích (m2)

Mức thu (đ/m2/tháng)

Cho thuê tháng; mỗi tháng nộp tiền 1 lần

Cho thuê 5 năm; 2,5 năm nộp tiền 1 lần

1

Các Kiốt giáp đường Trương Mỹ kéo dài (47 kiốt, từ số 65A đến 111A)

1.349,5

45.000

2

Các ki ốt giáp đường bao quanh chợ còn lại (72 ki ốt, từ số 1A đến 64A và từ 112A đến 119A)

1.408,2

36.000

3

Các ki ốt giáp đường trong chợ (55 kiốt, từ số 1B đến 55B)

984,9

27.000

4

Khu vực có mái che (khu C)

1.344

13.000

5

Khu vực ngoài trời (Khu D và Khu E)

2.304

5.000

Tổng cộng

7.390,6

(Chi tiết mức thu phí chợ Thanh Bình có phụ lục kèm theo)
Mức thu phí trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Điện, nước, vệ sinh môi trường ... người thuê phải chi trả trên cơ sở thực tế tiêu dùng.
2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định hiện hành.

Content:
Điều 1. Phê duyệt phương án thu phí chợ Thanh Bình, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương như sau:
1. Mức thu:

TT

Loại kiốt

Diện tích (m2)

Mức thu (đ/m2/tháng)

Cho thuê tháng; mỗi tháng nộp tiền 1 lần

Cho thuê 5 năm; 2,5 năm nộp tiền 1 lần

1

Các Kiốt giáp đường Trương Mỹ kéo dài (47 kiốt, từ số 65A đến 111A)

1.349,5

45.000

2

Các ki ốt giáp đường bao quanh chợ còn lại (72 ki ốt, từ số 1A đến 64A và từ 112A đến 119A)

1.408,2

36.000

3

Các ki ốt giáp đường trong chợ (55 kiốt, từ số 1B đến 55B)

984,9

27.000

4

Khu vực có mái che (khu C)

1.344

13.000

5

Khu vực ngoài trời (Khu D và Khu E)

2.304

5.000

Tổng cộng

7.390,6

(Chi tiết mức thu phí chợ Thanh Bình có phụ lục kèm theo)
Mức thu phí trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác do các hộ sử dụng riêng như: Điện, nước, vệ sinh môi trường ... người thuê phải chi trả trên cơ sở thực tế tiêu dùng.
2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng thực hiện theo quy định hiện hành.