Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2005/QĐ-BCN Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Sữa Việt Nam đến năm 2010 định hướng đến năm 2020

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "26/04/2005", "sign_number": "22/2005/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "26/04/2005", "sign_number": "22/2005/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "26/04/2005", "sign_number": "22/2005/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "26/04/2005", "sign_number": "22/2005/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công nghiệp", "promulgation_date": "26/04/2005", "sign_number": "22/2005/QĐ-BCN", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 22/2005/QĐ-BCN Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Sữa Việt Nam đến năm 2010 định hướng đến năm 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Sữa Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 với những nội dung sau:
...
2. Mục tiêu của Quy hoạch
...
b) Mục tiêu cụ thể
Phấn đấu tăng sản lượng sữa toàn ngành trung bình 6-7%/năm giai đoạn 2001-2005 và 5-6%/năm giai đoạn 2006-2010.
Mức tăng trưởng của các sản phẩm cụ thể như sau:

Mức tăng trưởng giai đoạn 2001 – 2005 (%/năm)

Mức tăng trưởng giai đoạn 2006 – 2010 (%/năm)

Sữa đặc

2%

1%

Sữa bột

15%

10%

Sữa tươi thanh trùng, tiệt trùng

25%

20%

Sữa chua các loại

15%

15%

Kem các loại

10%

10%

Dự kiến sản lượng đến năm 2010 (quy ra sữa tươi):

Chỉ tiêu

Đơn vị

2000

2005

2010

Tăng trưởng b/q (%/năm)

1. Số lượng sữa tiêu dùng trong nước:

2001-2005

2006-2010

- Dân số

Ngàn người.

77.685,5

83.352

87.758

- Mức tiêu dùng b/quân mỗi người

Lít/người

5,9

8

10

- Lượng sữa tiêu dùng trong nước

Ngàn lít

460.000

667.000

900.000

7,7

6,2

Số lượng sữa xuất khẩu:

2001-2005

2006-2010

- Sữa bột

Tấn

34.400

44.000

56.000

5

5

(Quy ra sữa tươi)

(Ngàn lít)

258.000

330.000

420.000

- Sữa đặc

Ngàn hộp

1.000

1.104

1.219

2

2

(Quy ra sữa tươi)

(Ngàn lít)

1.000

1.104

1.219

Cộng 1 + 2

Ngàn lít

719.000

998.104

1.321.219

6,8

5,8

Content:
Mục tiêu cụ thể
Phấn đấu tăng sản lượng sữa toàn ngành trung bình 6-7%/năm giai đoạn 2001-2005 và 5-6%/năm giai đoạn 2006-2010.
Mức tăng trưởng của các sản phẩm cụ thể như sau:

Mức tăng trưởng giai đoạn 2001 – 2005 (%/năm)

Mức tăng trưởng giai đoạn 2006 – 2010 (%/năm)

Sữa đặc

2%

1%

Sữa bột

15%

10%

Sữa tươi thanh trùng, tiệt trùng

25%

20%

Sữa chua các loại

15%

15%

Kem các loại

10%

10%

Dự kiến sản lượng đến năm 2010 (quy ra sữa tươi):

Chỉ tiêu

Đơn vị

2000

2005

2010

Tăng trưởng b/q (%/năm)

1. Số lượng sữa tiêu dùng trong nước:

2001-2005

2006-2010

- Dân số

Ngàn người.

77.685,5

83.352

87.758

- Mức tiêu dùng b/quân mỗi người

Lít/người

5,9

8

10

- Lượng sữa tiêu dùng trong nước

Ngàn lít

460.000

667.000

900.000

7,7

6,2

Số lượng sữa xuất khẩu:

2001-2005

2006-2010

- Sữa bột

Tấn

34.400

44.000

56.000

5

5

(Quy ra sữa tươi)

(Ngàn lít)

258.000

330.000

420.000

- Sữa đặc

Ngàn hộp

1.000

1.104

1.219

2

2

(Quy ra sữa tươi)

(Ngàn lít)

1.000

1.104

1.219

Cộng 1 + 2

Ngàn lít

719.000

998.104

1.321.219

6,8

5,8