Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về đơn giá điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về đơn giá điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Điều 2. Đơn giá dịch vụ lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
...
4. Tổng chi phí trong đơn giá:
Mức cụ thể cho từng tỉnh hoặc huyện (MT hoặc MH) tính theo công thức sau:
MT hoặc MH = Mtb x Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt
Trong đó:
Mtb: Đơn giá chung;
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế;
Kds: Hệ số áp lực về dân số;
Ks: Hệ số quy mô diện tích;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị.

Content:
Tổng chi phí trong đơn giá:
Mức cụ thể cho từng tỉnh hoặc huyện (MT hoặc MH) tính theo công thức sau:
MT hoặc MH = Mtb x Kkt x Kds x Ks x Khc x Kđt
Trong đó:
Mtb: Đơn giá chung;
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế;
Kds: Hệ số áp lực về dân số;
Ks: Hệ số quy mô diện tích;
Khc: Hệ số đơn vị hành chính;
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị.