Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 21/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 29/2008/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "04/10/2010", "sign_number": "21/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Nghiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 21/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 29/2008/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND , ngày 19/9/2008 của UBND tỉnh Sóc Trăng như sau:
...
4.1

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất
* Đối với hộ gia đình, cá nhân
- Khu vực thành phố Sóc Trăng
- Khu vực khác
* Đối với tổ chức

15.000
7.500
20.000

4.2

Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất
* Đối với hộ gia đình, cá nhân
* Đối với tổ chức

50.000
50.000

4.3

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
* Đối với hộ gia đình, cá nhân
* Đối với tổ chức

50.000
50.000

5

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận

Content:
4.1

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất
* Đối với hộ gia đình, cá nhân
- Khu vực thành phố Sóc Trăng
- Khu vực khác
* Đối với tổ chức

15.000
7.500
20.000

4.2

Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất
* Đối với hộ gia đình, cá nhân
* Đối với tổ chức

50.000
50.000

4.3

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
* Đối với hộ gia đình, cá nhân
* Đối với tổ chức

50.000
50.000

5

Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận