Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư phường 11 quận 8

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3792/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3792/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu khu dân cư phường 11 quận 8

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư phường 11, quận 8 (nội dung quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với Quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 8 và Quy chuẩn, Tiểu chuẩn thiết kế.
- Về giao thông đối ngoại: Đường Bến Bình Đông, đường Vạn Kiếp và đường Tùng Thiện Vương.
- Về giao thông đối nội: Bao gồm các hệ thống đường nhánh nhỏ có lộ giới từ 12 đến 20 mét; chia c t c t khu chức năng để tạo các luồn gia thông hợp lý cho khu dân cư. Phần lớn các hệ thống đường giao thông dự phóng trong khu dân cư đều dựa trên các tuyến đường hiện hữu, nên không làm ảnh hưởng nhiều đến các khu dân cư hiện hữu.

STT

Đường

Từ đường

Đến đường

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Bến Bình Đông

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

22

6

12

4

2

Tùng Thiện Vương

Phong Phú

Đường số 3

20

4

12

4

3

Vạn Kiếp

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

33

4

25

4

4

Phong Phú

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Duy

16

3

10

3

5

Vĩnh Nam

Bến Bình Đông

Tùng Thiện Vương

16

3

10

3

6

Nguyễn Quyền

Bến Bình Đông

Tùng Thiện Vương

20

4

12

4

7

Ưu Long

Vĩnh Nam

Nguyễn Quyền

12

3

6

3

8

Bến Cần Giuộc

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

15

4

10

1

9

Xóm Củi

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

15

1

10

4

10

Đường số 1

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

12

3

6

3

11

Đường số 2

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

20

4

12

4

12

Đường số 3

Bến Bình Đông

Ranh đất

20

4

12

4

13

Đường số 4

Đường số 2

Đường số 3

12

3

6

3

Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân 8 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với Quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 8 và Quy chuẩn, Tiểu chuẩn thiết kế.
- Về giao thông đối ngoại: Đường Bến Bình Đông, đường Vạn Kiếp và đường Tùng Thiện Vương.
- Về giao thông đối nội: Bao gồm các hệ thống đường nhánh nhỏ có lộ giới từ 12 đến 20 mét; chia c t c t khu chức năng để tạo các luồn gia thông hợp lý cho khu dân cư. Phần lớn các hệ thống đường giao thông dự phóng trong khu dân cư đều dựa trên các tuyến đường hiện hữu, nên không làm ảnh hưởng nhiều đến các khu dân cư hiện hữu.

STT

Đường

Từ đường

Đến đường

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Bến Bình Đông

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

22

6

12

4

2

Tùng Thiện Vương

Phong Phú

Đường số 3

20

4

12

4

3

Vạn Kiếp

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

33

4

25

4

4

Phong Phú

Tùng Thiện Vương

Nguyễn Duy

16

3

10

3

5

Vĩnh Nam

Bến Bình Đông

Tùng Thiện Vương

16

3

10

3

6

Nguyễn Quyền

Bến Bình Đông

Tùng Thiện Vương

20

4

12

4

7

Ưu Long

Vĩnh Nam

Nguyễn Quyền

12

3

6

3

8

Bến Cần Giuộc

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

15

4

10

1

9

Xóm Củi

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

15

1

10

4

10

Đường số 1

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

12

3

6

3

11

Đường số 2

Tùng Thiện Vương

Ranh đất

20

4

12

4

12

Đường số 3

Bến Bình Đông

Ranh đất

20

4

12

4

13

Đường số 4

Đường số 2

Đường số 3

12

3

6

3

Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân 8 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.