Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tuy Phong Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "2307/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Tuy Phong Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Tuy Phong, với các nội dung chủ yếu sau.
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

20,47

0,03

32,00

31,81

0,04

-0,19

2.2

Đất quốc phòng

14,86

0,02

46,00

46,20

0,06

0,20

2.3

Đất an ninh

1,90

0,002

7,00

6,87

0,01

-0,13

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

239,00

238,60

0,30

-0,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

187,86

0,24

1.091,00

1.090,51

1,37

-0,49

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

128,95

0,16

216,00

216,00

0,27

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,77

0,09

83,00

83,00

0,10

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

18,71

0,02

20,00

19,64

0,02

-0,36

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

6,03

0,01

158,00

158,03

0,20

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,97

0,03

21,00

21,38

0,03

0,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

390,91

0,49

547,00

546,67

0,69

-0,33

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.382,83

1,74

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

20,47

0,03

32,00

31,81

0,04

-0,19

2.2

Đất quốc phòng

14,86

0,02

46,00

46,20

0,06

0,20

2.3

Đất an ninh

1,90

0,002

7,00

6,87

0,01

-0,13

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

239,00

238,60

0,30

-0,40

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

187,86

0,24

1.091,00

1.090,51

1,37

-0,49

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

128,95

0,16

216,00

216,00

0,27

0,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,77

0,09

83,00

83,00

0,10

0,00

2.8

Đất di tích danh thắng

18,71

0,02

20,00

19,64

0,02

-0,36

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

6,03

0,01

158,00

158,03

0,20

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

20,97

0,03

21,00

21,38

0,03

0,38

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

390,91

0,49

547,00

546,67

0,69

-0,33

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.382,83

1,74