Document: Điều 1 Quyết định 3918/QĐ-UBND 2021 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất Quảng Nam 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3918/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3918/QĐ-UBND 2021 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất Quảng Nam 2022 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08/12/2021, với các nội dung như sau:
Dự án thu hồi đất gồm 1.264 danh mục, với tổng diện tích đất thu hồi là 7.768,36 ha. Trong đó, có 980 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích 3.779,02 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 501,87 ha, đất trồng lúa nước còn lại 52,08 ha, đất rừng phòng hộ 86,34 ha) và 284 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích 3.989,34 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 477,13 ha, đất trồng lúa nước còn lại 142,03 ha, đất rừng phòng hộ 159,14 ha và đất rừng đặc dụng 1,00 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất năm 2022

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1264

7.768,36

1.419,58

979,00

194,11

245,48

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

980

3.779,02

640,29

501,87

52,08

86,34

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

284

3.989,34

779,30

477,13

142,03

159,14

1,00

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

156

506,56

162,39

140,23

3,55

18,61

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

145

388,10

90,93

68,77

3,55

18,61

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

118,47

71,46

71,46

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

47

272,86

13,03

13,03

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

39

159,08

7,56

7,56

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

113,78

5,47

5,47

-

-

-

3

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

239

1.729,71

372,03

372,03

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

130

656,60

151,88

151,88

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

109

1.073,11

220,15

220,15

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

31

156,59

28,77

21,54

1,00

6,23

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

27

86,16

21,47

15,24

-

6,23

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

70,42

7,30

6,30

1,00

-

-

5

HUYỆN HIỆP ĐỨC

34

163,20

14,26

10,34

3,92

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

32

120,50

11,92

8,00

3,92

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

42,70

2,34

2,34

-

-

-

6

HUYỆN BẮC TRÀ MY

74

138,67

15,99

14,18

1,82

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

60

77,66

1,87

1,59

0,28

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

14

61,01

14,13

12,59

1,54

-

-

7

HUYỆN QUẾ SƠN

54

325,76

58,71

52,51

6,09

0,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

43

220,98

36,13

29,93

6,09

0,11

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

104,79

22,58

22,58

-

-

-

8

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

94

276,53

19,42

13,67

5,75

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

92

272,88

17,78

12,03

5,75

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

3,65

1,64

1,64

-

-

-

9

HUYỆN NÔNG SƠN

37

146,90

19,34

5,15

11,89

2,30

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

32

111,15

15,26

1,20

11,76

2,30

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

35,75

4,08

3,95

0,13

-

-

10

HUYỆN NAM TRÀ MY

34

465,45

24,80

-

15,59

9,21

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

25

179,32

7,18

-

7,08

0,10

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

286,13

17,62

-

8,51

9,11

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

64

399,39

24,47

4,09

4,10

16,28

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

51

268,97

20,90

3,91

1,11

15,88

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

13

130,42

3,57

0,18

2,99

0,40

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

15

41,18

2,22

-

1,54

0,68

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

8

21,88

1,04

-

1,04

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

19,30

1,18

-

0,50

0,68

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

18

75,23

4,90

1,62

0,04

3,24

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

15

38,33

0,50

0,50

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

36,90

4,40

1,12

0,04

3,24

-

14

HUYỆN NAM GIANG

44

230,81

34,76

-

-

33,76

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

119,16

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

111,65

34,68

-

-

33,68

1,00

15

HUYỆN THĂNG BÌNH

134

1.095,97

329,84

103,59

93,96

132,29

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

105

292,18

108,27

86,43

1,58

20,26

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

29

803,79

221,57

17,16

92,38

112,03

-

16

HUYỆN DUY XUYÊN

80

838,05

122,98

106,16

16,70

0,12

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

52

220,60

65,46

64,57

0,77

0,12

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

28

617,45

57,52

41,59

15,93

-

-

17

HUYỆN ĐẠI LỘC

40

375,24

110,83

89,97

20,86

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

23

77,41

21,22

19,37

1,85

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

297,83

89,61

70,60

19,01

-

-

18

HUYỆN NÚI THÀNH

69

530,26

60,84

30,89

7,30

22,65

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

64

468,06

60,84

30,89

7,30

22,65

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

62,20

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Content:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08/12/2021, với các nội dung như sau:
Dự án thu hồi đất gồm 1.264 danh mục, với tổng diện tích đất thu hồi là 7.768,36 ha. Trong đó, có 980 danh mục sử dụng vốn ngân sách nhà nước với diện tích 3.779,02 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 501,87 ha, đất trồng lúa nước còn lại 52,08 ha, đất rừng phòng hộ 86,34 ha) và 284 danh mục sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước với diện tích 3.989,34 ha (gồm: đất chuyên trồng lúa nước 477,13 ha, đất trồng lúa nước còn lại 142,03 ha, đất rừng phòng hộ 159,14 ha và đất rừng đặc dụng 1,00 ha).
Đơn vị tính: ha

TT

Danh mục dự án thu hồi đất năm 2022

Số lượng danh mục

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Sử dụng đất nông nghiệp (ha)

Tổng cộng

Trong đó

LUC

LUK

RPH

RĐD

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG CỘNG

1264

7.768,36

1.419,58

979,00

194,11

245,48

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

980

3.779,02

640,29

501,87

52,08

86,34

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

284

3.989,34

779,30

477,13

142,03

159,14

1,00

1

THÀNH PHỐ TAM KỲ

156

506,56

162,39

140,23

3,55

18,61

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

145

388,10

90,93

68,77

3,55

18,61

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

118,47

71,46

71,46

-

-

-

2

THÀNH PHỐ HỘI AN

47

272,86

13,03

13,03

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

39

159,08

7,56

7,56

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

8

113,78

5,47

5,47

-

-

-

3

THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

239

1.729,71

372,03

372,03

-

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

130

656,60

151,88

151,88

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

109

1.073,11

220,15

220,15

-

-

-

4

HUYỆN PHÚ NINH

31

156,59

28,77

21,54

1,00

6,23

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

27

86,16

21,47

15,24

-

6,23

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

4

70,42

7,30

6,30

1,00

-

-

5

HUYỆN HIỆP ĐỨC

34

163,20

14,26

10,34

3,92

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

32

120,50

11,92

8,00

3,92

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

42,70

2,34

2,34

-

-

-

6

HUYỆN BẮC TRÀ MY

74

138,67

15,99

14,18

1,82

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

60

77,66

1,87

1,59

0,28

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

14

61,01

14,13

12,59

1,54

-

-

7

HUYỆN QUẾ SƠN

54

325,76

58,71

52,51

6,09

0,11

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

43

220,98

36,13

29,93

6,09

0,11

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

11

104,79

22,58

22,58

-

-

-

8

HUYỆN TIÊN PHƯỚC

94

276,53

19,42

13,67

5,75

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

92

272,88

17,78

12,03

5,75

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

2

3,65

1,64

1,64

-

-

-

9

HUYỆN NÔNG SƠN

37

146,90

19,34

5,15

11,89

2,30

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

32

111,15

15,26

1,20

11,76

2,30

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

35,75

4,08

3,95

0,13

-

-

10

HUYỆN NAM TRÀ MY

34

465,45

24,80

-

15,59

9,21

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

25

179,32

7,18

-

7,08

0,10

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

9

286,13

17,62

-

8,51

9,11

-

11

HUYỆN PHƯỚC SƠN

64

399,39

24,47

4,09

4,10

16,28

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

51

268,97

20,90

3,91

1,11

15,88

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

13

130,42

3,57

0,18

2,99

0,40

-

12

HUYỆN ĐÔNG GIANG

15

41,18

2,22

-

1,54

0,68

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

8

21,88

1,04

-

1,04

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

19,30

1,18

-

0,50

0,68

-

13

HUYỆN TÂY GIANG

18

75,23

4,90

1,62

0,04

3,24

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

15

38,33

0,50

0,50

-

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

3

36,90

4,40

1,12

0,04

3,24

-

14

HUYỆN NAM GIANG

44

230,81

34,76

-

-

33,76

1,00

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

37

119,16

0,08

-

-

0,08

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

7

111,65

34,68

-

-

33,68

1,00

15

HUYỆN THĂNG BÌNH

134

1.095,97

329,84

103,59

93,96

132,29

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

105

292,18

108,27

86,43

1,58

20,26

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

29

803,79

221,57

17,16

92,38

112,03

-

16

HUYỆN DUY XUYÊN

80

838,05

122,98

106,16

16,70

0,12

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

52

220,60

65,46

64,57

0,77

0,12

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

28

617,45

57,52

41,59

15,93

-

-

17

HUYỆN ĐẠI LỘC

40

375,24

110,83

89,97

20,86

-

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

23

77,41

21,22

19,37

1,85

-

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

17

297,83

89,61

70,60

19,01

-

-

18

HUYỆN NÚI THÀNH

69

530,26

60,84

30,89

7,30

22,65

-

Sử dụng vốn ngân sách nhà nước

64

468,06

60,84

30,89

7,30

22,65

-

Sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước

5

62,20

-

-

-

-

-

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)