Document: Điều 1 Quyết định 115/QĐ-UBND Khung giá công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/04/2015", "sign_number": "115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/04/2015", "sign_number": "115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/04/2015", "sign_number": "115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/04/2015", "sign_number": "115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "09/04/2015", "sign_number": "115/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 115/QĐ-UBND Khung giá công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2015, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa
(đồng)

1 Km đường bê tông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

54.183.000

Từ 4 năm đến 6 năm

65.204.000

Từ 7 năm đến 9 năm

77.142.000

Trên 9 năm

92.317.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

71.673.000

Từ 4 năm đến 6 năm

94.829.000

Từ 7 năm đến 9 năm

117.986.000

Trên 9 năm

143.347.000

1 Km đường bêtông ximăng

Từ 1 năm đến 3 năm

39.129.000

Từ 4 năm đến 6 năm

44.064.000

Từ 7 năm đến 9 năm

49.705.000

Trên 9 năm

56.403.000

1md cầu

1.336.000

Content:
Điều 1. Ban hành Khung giá công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2015, cụ thể như sau:

Hạng mục

Năm sử dụng

Giá trị tối đa
(đồng)

1 Km đường bê tông nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

54.183.000

Từ 4 năm đến 6 năm

65.204.000

Từ 7 năm đến 9 năm

77.142.000

Trên 9 năm

92.317.000

1 Km đường đá dăm láng nhựa

Từ 1 năm đến 3 năm

71.673.000

Từ 4 năm đến 6 năm

94.829.000

Từ 7 năm đến 9 năm

117.986.000

Trên 9 năm

143.347.000

1 Km đường bêtông ximăng

Từ 1 năm đến 3 năm

39.129.000

Từ 4 năm đến 6 năm

44.064.000

Từ 7 năm đến 9 năm

49.705.000

Trên 9 năm

56.403.000

1md cầu

1.336.000