Document: Điều 1 Quyết định 988/QĐ-UBND đánh giá tác động phương án cải tạo phục hồi môi trường Hát Lót Sơn La 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "988/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "988/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "988/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "988/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "26/04/2016", "sign_number": "988/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 988/QĐ-UBND đánh giá tác động phương án cải tạo phục hồi môi trường Hát Lót Sơn La 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực bản Huổi Búng, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La với những nội dung sau.
1. Thông tin về dự án
- Chủ dự án Doanh nghiệp tư nhân sản xuất vật liệu và xây dựng An Mai.
- Địa chỉ trụ sở: Số 40, tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
2. Địa điểm, diện tích, công suất khai thác
2.1. Địa điểm: Thuộc khu vực bản Huổi Búng, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
2.2. Diện tích: Tổng diện tích đất sử dụng 40.513 m2 (trong đó diện tích khu vực khai thác 25.033 m2, khu vực phụ trợ 15.480 m2).
2.3. Công suất:
- Công suất khai thác 46.000 m3 đá nguyên khai/năm tương đương với 59.800 m3 đá thành phẩm/năm; tuổi thọ mỏ 9 năm; thời gian khai thác 8 năm (từ năm 2016 đến năm 2023); tổng vốn đầu tư 6.032.180.000 đồng.
- Trình tự khai thác: Khai thác theo trình tự từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong cho đến khi hết biên giới khai trường.
3. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án
3.1. Tuân thủ nghiêm ngặt các Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường và các quy định của pháp luật hiện hành trong quá trình xây dựng, thẩm định, phê duyệt thiết kế mỏ và thiết kế các hạng mục công trình của dự án.
3.2. Tổ chức việc xây dựng, khai thác theo đúng tọa độ, diện tích, trữ lượng, thiết kế mỏ và thiết kế các hạng mục công trình của Dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; chống trôi lấp đất đá thải ra môi trường xung quanh.
3.3. Bố trí, thiết kế và vận hành bãi thải theo đúng thiết kế của dự án, bảo đảm các yêu cầu về an toàn và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng.
3.4. Trong quá trình khai thác khoáng sản phải tuân theo các quy định của pháp luật về khoáng sản và an toàn, kiểm soát bức xạ.
3.5. Thu gom, xử lý toàn bộ nước thải, chất thải rắn công nghiệp và sinh hoạt đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường theo đúng các quy định. Quản lý chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
3.6. Thực hiện nghiêm túc các biện pháp kỹ thuật trong quá trình khai thác, không để xẩy ra các sự cố môi trường trong khu vực; các quy định về phòng chống cháy nổ, ứng cứu sự cố, rủi ro, an toàn lao động và các quy định khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của Dự án.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực bản Huổi Búng, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La với những nội dung sau.
1. Thông tin về dự án
- Chủ dự án Doanh nghiệp tư nhân sản xuất vật liệu và xây dựng An Mai.
- Địa chỉ trụ sở: Số 40, tiểu khu 10, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
2. Địa điểm, diện tích, công suất khai thác
2.1. Địa điểm: Thuộc khu vực bản Huổi Búng, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
2.2. Diện tích: Tổng diện tích đất sử dụng 40.513 m2 (trong đó diện tích khu vực khai thác 25.033 m2, khu vực phụ trợ 15.480 m2).
2.3. Công suất:
- Công suất khai thác 46.000 m3 đá nguyên khai/năm tương đương với 59.800 m3 đá thành phẩm/năm; tuổi thọ mỏ 9 năm; thời gian khai thác 8 năm (từ năm 2016 đến năm 2023); tổng vốn đầu tư 6.032.180.000 đồng.
- Trình tự khai thác: Khai thác theo trình tự từ trên xuống dưới, từ ngoài vào trong cho đến khi hết biên giới khai trường.
3. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án
3.1. Tuân thủ nghiêm ngặt các Tiêu chuẩn Việt Nam, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường và các quy định của pháp luật hiện hành trong quá trình xây dựng, thẩm định, phê duyệt thiết kế mỏ và thiết kế các hạng mục công trình của dự án.
3.2. Tổ chức việc xây dựng, khai thác theo đúng tọa độ, diện tích, trữ lượng, thiết kế mỏ và thiết kế các hạng mục công trình của Dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; chống trôi lấp đất đá thải ra môi trường xung quanh.
3.3. Bố trí, thiết kế và vận hành bãi thải theo đúng thiết kế của dự án, bảo đảm các yêu cầu về an toàn và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác, sử dụng.
3.4. Trong quá trình khai thác khoáng sản phải tuân theo các quy định của pháp luật về khoáng sản và an toàn, kiểm soát bức xạ.
3.5. Thu gom, xử lý toàn bộ nước thải, chất thải rắn công nghiệp và sinh hoạt đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường theo đúng các quy định. Quản lý chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu; Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
3.6. Thực hiện nghiêm túc các biện pháp kỹ thuật trong quá trình khai thác, không để xẩy ra các sự cố môi trường trong khu vực; các quy định về phòng chống cháy nổ, ứng cứu sự cố, rủi ro, an toàn lao động và các quy định khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của Dự án.