Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND 2021 Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.671,84

500,49

196,29

233,08

269,48

77,98

214,60

235,46

266,07

470,73

146,53

416,66

116,80

205,68

322,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.589,23

477,32

195,39

221,98

257,42

77,31

214,37

227,64

257,16

468,97

145,84

412,16

112,96

205,58

315,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.564,46

477,32

195,39

221,98

232,65

77,31

214,37

227,64

257,16

468,97

145,84

412,16

112,96

205,58

315,14

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,27

2,00

1,06

2,54

0,37

0,20

0,79

1,00

1,85

1,21

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,67

0,10

1,00

0,30

0,07

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

56,67

9,17

0,80

10,04

8,52

0,16

7,62

8,12

0,56

0,69

2,65

2,63

0,10

5,61

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

12,00

12,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

72,15

20,00

12,08

4,57

11,00

11,50

13,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,08

12,08

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

60,07

20,00

4,57

11,00

11,50

13,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

156,89

26,92

4,50

32,05

12,96

4,14

2,00

17,46

8,30

1,40

10,15

15,50

7,27

6,76

7,48

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,33

0,40

0,31

0,13

0,70

0,11

5,51

0,15

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,15

0,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,15

0,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,61

0,11

1,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,07

0,05

0,01

4,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

0,30

0,13

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,70

0,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong.

Content:
3.671,84

500,49

196,29

233,08

269,48

77,98

214,60

235,46

266,07

470,73

146,53

416,66

116,80

205,68

322,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.589,23

477,32

195,39

221,98

257,42

77,31

214,37

227,64

257,16

468,97

145,84

412,16

112,96

205,58

315,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.564,46

477,32

195,39

221,98

232,65

77,31

214,37

227,64

257,16

468,97

145,84

412,16

112,96

205,58

315,14

Đất trồng lúa còn lại

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,27

2,00

1,06

2,54

0,37

0,20

0,79

1,00

1,85

1,21

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,67

0,10

1,00

0,30

0,07

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

56,67

9,17

0,80

10,04

8,52

0,16

7,62

8,12

0,56

0,69

2,65

2,63

0,10

5,61

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

12,00

12,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

72,15

20,00

12,08

4,57

11,00

11,50

13,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,08

12,08

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

60,07

20,00

4,57

11,00

11,50

13,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

156,89

26,92

4,50

32,05

12,96

4,14

2,00

17,46

8,30

1,40

10,15

15,50

7,27

6,76

7,48

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,33

0,40

0,31

0,13

0,70

0,11

5,51

0,15

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,15

0,15

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,15

0,15

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,61

0,11

1,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,07

0,05

0,01

4,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,46

0,30

0,13

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,70

0,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021-2030 của huyện Yên Phong.