Document: Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1828/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị Diêm Phố Thanh Hóa đến 2025 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/05/2016", "sign_number": "1828/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1828/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị Diêm Phố Thanh Hóa đến 2025 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung đô thị Diêm Phố, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng:
6.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Ranh giới nghiên cứu có quy mô 450 ha trong đó quy hoạch xác định gồm có các loại hình sau:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng ranh giới

450

100,00

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính (cơ quan)

1,05

0,23

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

3,8

0,84

3

Nhà văn
hóa thôn

0,78

0,17

4

Công trình y tế

1,43

0,32

5

Đất trường học

6,55

1,46

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

7

Đất chợ

1,54

0,34

8

Đất cây xanh

21,03

4,67

8.1

Cây xanh công viên

13,23

2,94

8.2

Cây xanh cách ly

7,8

1,73

9

Đất thể thao

3,75

0,83

10

Đất ở

222,59

49,46

10.1

Đất ở hiện trạng chỉnh trang, cải tạo

132,54

29,45

10.2

Đất ở mới

90,05

20,01

11

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

3,72

0,83

Đất ngoài khu dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,6

2,13

13

Bến xe hậu lộc

0,22

0,05

14

Bãi đỗ xe

1,36

0,30

15

Đất công cộng khác

3,17

0,70

16

Đất dự trữ phòng phát triển

13,2

2,93

17

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

18

Đất bãi rác

1

0,22

19

Đất sông, suối, mặt nước

5,97

1,33

20

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,92

0,20

21

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

22

Đất giao thông

108,25

24,06

6.2. Phân khu chức năng:
...
d) Công trình đầu mối:
- Đất chợ: chỉnh trang nâng cấp chợ Mành khu số 2 (lô 2 DC) và chợ Diêm Phố khu số 1 (lô 1 DC); với tổng diện tích 1,54ha;
- Bến xe, bãi đỗ xe: chỉnh trang cải tạo bến xe Hậu Lộc tại xã Minh Lộc thuộc khu số 1 với diện tích 0,22ha (lô 1 DCC). Bố trí quy hoạch mới khu bãi đỗ xe nằm tại khu số 4 với diện tích 1,36 ha (lô 4 DCC);
- Quy hoạch bãi tập kết rác tại khu số 2 của đô thị với diện tích 1ha (lô 1 DBR).
e) Đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp: Quy hoạch khu đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp tại khu số 3 với tổng diện tích 9,6 ha (lô 1 DSXKD).
f) Đất du lịch, nghỉ dưỡng: Quy hoạch khu du lịch nghỉ dưỡng thuộc khu số 4 với diện tích 3,72 ha (lô 1 DLND).
g) Đất dự phòng phát triển: Đất dự phòng phát triển đô thị được bố tại khu số 2 với tổng diện tích 13,2 ha (lô 1 - lô 8 DPPT).
h) Đất khác:
- Chỉnh trang, nâng cấp lại các khu đất tôn giáo, tín ngưỡng hiện có với tổng diện tích 0,92ha.
- Chỉnh trang, cải tạo, nâng cấp mở rộng các khu vực nghĩa trang hiện có để thuận tiện việc bố trí cây xanh cách ly nhằm đóng cửa không cho chôn cất ở đây, với tổng diện tích 14,68 ha (lô 2- lô 7 DND). Quy hoạch mới nghĩa trang tại khu số 2 với diện tích 2,89ha (lô 1 DND).
- Chỉnh trang lại rừng phòng hộ nằm tại khu số 4 với diện tích 4,15 ha (lô 1 RPH).
- Đất mặt nước: Chỉnh trang cải tạo lại các khu nuôi trồng thủy sản, tại khu số 4 mang lại sinh thái cảnh quan xung quanh khu du lịch nghỉ dưỡng, thu hút du khách đến đây du lịch và nghỉ ngơi, giải trí với diện tích 5,97ha (lô 1 DMN).
Bảng tổng hợp chi tiết sử dụng đất

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Hệ số sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Tỉ lệ (%)

Tổng ranh giới

450,00

100,00

I

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính cơ quan

1,05

0,23

DCQ. Lô 1

0,67

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,15

DCQ. Lô 2

0,38

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,08

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

VH - TT

3,80

15 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,84

3

Công trình y tế

DYT

1,43

0,32

DYT. Lô 1

0,36

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,08

DYT. Lô 2

0,64

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,14

DYT. Lô 3

0,43

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,10

4

Công trình văn hóa chỉnh trang, cải tạo nhà văn hóa tại các thôn, xã

NVH

0,78

0,3 - 1,2

30 - 40

1 - 3

0,17

5

Đất trường học

6,55

1,46

Đất trường học

DTH. Lô 1

0,80

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 2

0,38

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,08

Đất trường học

DTH. Lô 3

0,50

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,11

Đất trường học

DTH. Lô 4

0,75

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

Đất trường học

DTH. Lô 5

1,00

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,22

Đất trường học

DTH. Lô 6

1,57

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,35

Đất trường học

DTH. Lô 7

0,79

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 8

0,76

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 1

2,14

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,48

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 2

1,92

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,43

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 3

1,48

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,33

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 4

1,20

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,27

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 5

3,46

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,77

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 6

2,65

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 7

2,66

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 8

2,84

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,63

7

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

DDL. Lô 1

3,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,83

8

Đất chợ

1,54

0,34

Chợ Mành cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 1

1,09

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,24

Chợ Diêm phố cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 2

0,45

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,10

9

Đất cây xanh

21,03

4,67

Đất cây xanh công viên

CXCV. Lô 1

2,40

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,53

CXCV. Lô 2

1,30

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,29

CXCV. Lô 3

0,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,12

CXCV. Lô 4

0,88

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

CXCV. Lô 5

2,70

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,60

CXCV. Lô 6

0,18

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,04

CXCV. Lô 7

2,34

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,52

CXCV. Lô 8

2,65

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,59

CXCV. Lô 9

0,25

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,06

Đất cây xanh cách ly

CXCL. Lô 1

1,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,35

CXCL. Lô 2

1,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

CXCL. Lô 3

0,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,13

CXCL. Lô 4

0,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,19

CXCL. Lô 5

1,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,34

CXCL. Lô 6

1,36

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,30

10

Đất thể thao

3,75

0,83

DTT. Lô 1

0,98

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,22

DTT. Lô 2

0,24

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,05

DTT. Lô 3

1,00

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

DTT. Lô 4

1,53

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,34

11

Đất ở

222,59

49,46

Đất ở mới

90,05

20,01

DCM. Lô 1

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 2

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 3

0,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,14

DCM. Lô 4

1,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 5

2,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,46

DCM. Lô 6

1,25

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 7

1,33

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 8

1,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,36

DCM. Lô 9

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 10

4,14

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,92

DCM. Lô 11

1,29

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,29

DCM. Lô 12

1,04

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 13

1,12

12 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 14

1,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 15

2,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 16

2,36

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 17

1,38

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 18

2,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 19

0,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,20

DCM. Lô 20

3,17

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,70

DCM. Lô 21

0,74

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,16

DCM. Lô 22

0,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,19

DCM. Lô 23

1,22

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,27

DCM. Lô 24

4,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 25

1,05

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 26

1,89

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 27

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 28

1,15

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 29

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 30

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 31

0,67

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,15

DCM. Lô 32

2,69

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 33

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 34

4,09

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 35

1,13

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 36

0,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,21

DCM. Lô 37

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 38

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,22

DCM. Lô 39

1,06

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 40

2,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,64

DCM. Lô 41

2,02

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,45

DCM. Lô 42

2,79

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,62

DCM. Lô 43

2,63

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,58

DCM. Lô 44

1,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 45

1,27

1,2- 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 46

2,49

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,55

DCM. Lô 47

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 48

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 49

0,51

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 50

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 51

1,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 52

1,19

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 53

3,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,74

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

DCHT

132,54

1,5 - 3,0

40 - 60

1 - 4

29,45

II

Đất ngoài dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,60

2,13

DCN. Lô 1

9,60

0,8 - 2,5

55 - 60

1 - 3

2,13

13

Đất công cộng

4,75

1,06

Bến xe hậu lộc

DCC. Lô 1

0,22

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,05

DCC. Lô 2

1,57

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,35

DCC. Lô 3

1,60

0,2 - 0,5

20 - 50

1 - 3

0,36

Bãi đỗ xe

DCC. Lô 4

1,36

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,30

14

Đất dự phòng phát triển

13,20

2,93

DPPT. Lô 1

0,83

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,18

DPPT. Lô 2

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,22

DPPT. Lô 3

2,46

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,55

DPPT. Lô 4

2,82

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,63

DPPT. Lô 5

1,37

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,30

DPPT. Lô 6

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,31

DPPT, Lô 7

1,65

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

DPPT. Lô 8

1,68

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

15

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

Đất nghĩa trang quy hoạch mới

DND. Lô 1

2,89

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,64

Đất nghĩa trang chỉnh trang, cải tạo và mở rộng

14,68

3,26

DND. Lô 2

2,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,56

DND. Lô 3

1,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

DND. Lô 4

0,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

DND. Lô 5

0,96

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,21

DND. Lô 6

0,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,11

DND. Lô 7

7,95

0,05 - 0,1

5 - 10

1

1,77

16

Đất bãi rác

DBR. Lô 1

1,00

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,22

17

Đất sông, suối, mặt nước

MN

5,97

1,33

18

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

DTN

0,92

0,20

19

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

20

Đất giao thông

108,25

24,06

Content:
Công trình đầu mối:
- Đất chợ: chỉnh trang nâng cấp chợ Mành khu số 2 (lô 2 DC) và chợ Diêm Phố khu số 1 (lô 1 DC); với tổng diện tích 1,54ha;
- Bến xe, bãi đỗ xe: chỉnh trang cải tạo bến xe Hậu Lộc tại xã Minh Lộc thuộc khu số 1 với diện tích 0,22ha (lô 1 DCC). Bố trí quy hoạch mới khu bãi đỗ xe nằm tại khu số 4 với diện tích 1,36 ha (lô 4 DCC);
- Quy hoạch bãi tập kết rác tại khu số 2 của đô thị với diện tích 1ha (lô 1 DBR).
e) Đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp: Quy hoạch khu đất sản xuất kinh doanh - tiểu thủ công nghiệp tại khu số 3 với tổng diện tích 9,6 ha (lô 1 DSXKD).
f) Đất du lịch, nghỉ dưỡng: Quy hoạch khu du lịch nghỉ dưỡng thuộc khu số 4 với diện tích 3,72 ha (lô 1 DLND).
g) Đất dự phòng phát triển: Đất dự phòng phát triển đô thị được bố tại khu số 2 với tổng diện tích 13,2 ha (lô 1 - lô 8 DPPT).
h) Đất khác:
- Chỉnh trang, nâng cấp lại các khu đất tôn giáo, tín ngưỡng hiện có với tổng diện tích 0,92ha.
- Chỉnh trang, cải tạo, nâng cấp mở rộng các khu vực nghĩa trang hiện có để thuận tiện việc bố trí cây xanh cách ly nhằm đóng cửa không cho chôn cất ở đây, với tổng diện tích 14,68 ha (lô 2- lô 7 DND). Quy hoạch mới nghĩa trang tại khu số 2 với diện tích 2,89ha (lô 1 DND).
- Chỉnh trang lại rừng phòng hộ nằm tại khu số 4 với diện tích 4,15 ha (lô 1 RPH).
- Đất mặt nước: Chỉnh trang cải tạo lại các khu nuôi trồng thủy sản, tại khu số 4 mang lại sinh thái cảnh quan xung quanh khu du lịch nghỉ dưỡng, thu hút du khách đến đây du lịch và nghỉ ngơi, giải trí với diện tích 5,97ha (lô 1 DMN).
Bảng tổng hợp chi tiết sử dụng đất

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Hệ số sử dụng đất

Mật độ xây dựng

Tầng cao

Tỉ lệ (%)

Tổng ranh giới

450,00

100,00

I

Đất dân dụng

284,59

63,24

1

Đất trung tâm hành chính cơ quan

1,05

0,23

DCQ. Lô 1

0,67

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,15

DCQ. Lô 2

0,38

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,08

2

Cụm công trình văn hóa - thể dục thể thao

VH - TT

3,80

15 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,84

3

Công trình y tế

DYT

1,43

0,32

DYT. Lô 1

0,36

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,08

DYT. Lô 2

0,64

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,14

DYT. Lô 3

0,43

0,9 - 2,0

30 - 40

3 - 5

0,10

4

Công trình văn hóa chỉnh trang, cải tạo nhà văn hóa tại các thôn, xã

NVH

0,78

0,3 - 1,2

30 - 40

1 - 3

0,17

5

Đất trường học

6,55

1,46

Đất trường học

DTH. Lô 1

0,80

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 2

0,38

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,08

Đất trường học

DTH. Lô 3

0,50

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,11

Đất trường học

DTH. Lô 4

0,75

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

Đất trường học

DTH. Lô 5

1,00

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,22

Đất trường học

DTH. Lô 6

1,57

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,35

Đất trường học

DTH. Lô 7

0,79

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,18

Đất trường học

DTH. Lô 8

0,76

0,3 - 1,2

40

2 - 5

0,17

6

Đất thương mại dịch vụ

18,35

4,08

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 1

2,14

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,48

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 2

1,92

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,43

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 3

1,48

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,33

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 4

1,20

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,27

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 5

3,46

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,77

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 6

2,65

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 7

2,66

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,59

Đất thương mại dịch vụ

TMDV. Lô 8

2,84

0,5 - 1,5

30 - 50

3 - 5

0,63

7

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

DDL. Lô 1

3,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,83

8

Đất chợ

1,54

0,34

Chợ Mành cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 1

1,09

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,24

Chợ Diêm phố cải tạo, chỉnh trang, mở rộng

DC. Lô 2

0,45

0,5 - 1,5

30 - 40

1 - 3

0,10

9

Đất cây xanh

21,03

4,67

Đất cây xanh công viên

CXCV. Lô 1

2,40

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,53

CXCV. Lô 2

1,30

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,29

CXCV. Lô 3

0,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,12

CXCV. Lô 4

0,88

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

CXCV. Lô 5

2,70

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,60

CXCV. Lô 6

0,18

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,04

CXCV. Lô 7

2,34

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,52

CXCV. Lô 8

2,65

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,59

CXCV. Lô 9

0,25

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,06

Đất cây xanh cách ly

CXCL. Lô 1

1,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,35

CXCL. Lô 2

1,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

CXCL. Lô 3

0,57

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,13

CXCL. Lô 4

0,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,19

CXCL. Lô 5

1,53

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,34

CXCL. Lô 6

1,36

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,30

10

Đất thể thao

3,75

0,83

DTT. Lô 1

0,98

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,22

DTT. Lô 2

0,24

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,05

DTT. Lô 3

1,00

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

DTT. Lô 4

1,53

1,5 - 2,8

30 - 40

2 - 5

0,34

11

Đất ở

222,59

49,46

Đất ở mới

90,05

20,01

DCM. Lô 1

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 2

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 3

0,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,14

DCM. Lô 4

1,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 5

2,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,46

DCM. Lô 6

1,25

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 7

1,33

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 8

1,62

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,36

DCM. Lô 9

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 10

4,14

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,92

DCM. Lô 11

1,29

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,29

DCM. Lô 12

1,04

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 13

1,12

12 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 14

1,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,30

DCM. Lô 15

2,72

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 16

2,36

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 17

1,38

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 18

2,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,52

DCM. Lô 19

0,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,20

DCM. Lô 20

3,17

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,70

DCM. Lô 21

0,74

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,16

DCM. Lô 22

0,87

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,19

DCM. Lô 23

1,22

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,27

DCM. Lô 24

4,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 25

1,05

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,23

DCM. Lô 26

1,89

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,42

DCM. Lô 27

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 28

1,15

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 29

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 30

0,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 31

0,67

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,15

DCM. Lô 32

2,69

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,60

DCM. Lô 33

2,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,66

DCM. Lô 34

4,09

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,91

DCM. Lô 35

1,13

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,25

DCM. Lô 36

0,96

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,21

DCM. Lô 37

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 38

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,22

DCM. Lô 39

1,06

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 40

2,88

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,64

DCM. Lô 41

2,02

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,45

DCM. Lô 42

2,79

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,62

DCM. Lô 43

2,63

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,58

DCM. Lô 44

1,48

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 45

1,27

1,2- 3,0

40 - 60

1 - 4

0,28

DCM. Lô 46

2,49

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,55

DCM. Lô 47

1,50

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,33

DCM. Lô 48

1,40

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,31

DCM. Lô 49

0,51

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,11

DCM. Lô 50

0,56

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,12

DCM. Lô 51

1,08

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,24

DCM. Lô 52

1,19

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,26

DCM. Lô 53

3,35

1,2 - 3,0

40 - 60

1 - 4

0,74

Đất ở hiện trạng cải tạo chỉnh trang

DCHT

132,54

1,5 - 3,0

40 - 60

1 - 4

29,45

II

Đất ngoài dân dụng

165,41

36,76

12

Đất sản xuất kinh doanh, tiểu thủ công nghiệp

9,60

2,13

DCN. Lô 1

9,60

0,8 - 2,5

55 - 60

1 - 3

2,13

13

Đất công cộng

4,75

1,06

Bến xe hậu lộc

DCC. Lô 1

0,22

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,05

DCC. Lô 2

1,57

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,35

DCC. Lô 3

1,60

0,2 - 0,5

20 - 50

1 - 3

0,36

Bãi đỗ xe

DCC. Lô 4

1,36

0,2 - 0,5

20 - 30

1 - 3

0,30

14

Đất dự phòng phát triển

13,20

2,93

DPPT. Lô 1

0,83

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,18

DPPT. Lô 2

1,00

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,22

DPPT. Lô 3

2,46

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,55

DPPT. Lô 4

2,82

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,63

DPPT. Lô 5

1,37

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,30

DPPT. Lô 6

1,39

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,31

DPPT, Lô 7

1,65

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

DPPT. Lô 8

1,68

1,2 - 3,0

40 - 60

3 - 5

0,37

15

Đất nghĩa trang

17,57

3,90

Đất nghĩa trang quy hoạch mới

DND. Lô 1

2,89

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,64

Đất nghĩa trang chỉnh trang, cải tạo và mở rộng

14,68

3,26

DND. Lô 2

2,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,56

DND. Lô 3

1,87

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,42

DND. Lô 4

0,90

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,20

DND. Lô 5

0,96

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,21

DND. Lô 6

0,50

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,11

DND. Lô 7

7,95

0,05 - 0,1

5 - 10

1

1,77

16

Đất bãi rác

DBR. Lô 1

1,00

0,05 - 0,1

5 - 10

1

0,22

17

Đất sông, suối, mặt nước

MN

5,97

1,33

18

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

DTN

0,92

0,20

19

Đất rừng phòng hộ

4,15

0,92

20

Đất giao thông

108,25

24,06