Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,43

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

31,13

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

9,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo)