Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2049/QĐ-UBND 2020 phê duyệt vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "2049/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "2049/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "2049/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "2049/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "17/09/2020", "sign_number": "2049/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2049/QĐ-UBND 2020 phê duyệt vùng hạn chế khai thác nước dưới đất tỉnh Sơn La

Điều 1. Phê duyệt Danh mục vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Sơn La với 160 vùng hạn chế, tổng diện tích vùng hạn chế là 76.991,19 ha (gồm vùng hạn chế 1, vùng hạn chế 3 và vùng hạn chế hỗn hợp), cụ thể:
...
3. Vùng hạn chế hỗn hợp: Có diện tích 4.723,04 ha bao gồm các khu vực chồng lấn giữa vùng hạn chế 1 với vùng hạn chế 3 (32 VHCHH).
(Chi tiết Danh mục các vùng hạn chế có Phụ lục, tọa độ ranh giới, điểm góc các vùng hạn chế kèm theo)

Content:
Vùng hạn chế hỗn hợp: Có diện tích 4.723,04 ha bao gồm các khu vực chồng lấn giữa vùng hạn chế 1 với vùng hạn chế 3 (32 VHCHH).
(Chi tiết Danh mục các vùng hạn chế có Phụ lục, tọa độ ranh giới, điểm góc các vùng hạn chế kèm theo)