Document: Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND 2014 khảo sát thiết kế công trình lâm sinh và công nghiệp rừng Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "119/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 119/QĐ-UBND 2014 khảo sát thiết kế công trình lâm sinh và công nghiệp rừng Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm sinh và công nghiệp rừng như sau:

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu, máy

Thu nhập chịu thuế tính trước

Đơn giá (chưa bao gồm thuế VAT)

I

Lâm sinh

1

Thiết kế trồng rừng

đ/ha

876.465

33.348

54.589

964.402

2

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 1

đ/ha

30.177

8.634

2.329

41.140

3

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 2

đ/ha

124.412

9.758

8.050

142.220

4

Thiết kế QLBV rừng

đ/ha

30.177

8.634

2.329

41.140

5

Thiết kế tỉa thưa rừng trồng theo phương pháp lâm sinh

đ/ha

1.168.483

66.053

74.072

1.308.608

II

Công nghiệp rừng

1

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

đ/m3

31.623

943

1.954

34.520

2

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ chính phẩm)

đ/m3

107.488

2.656

6.609

116.753

3

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ tận thu, tận dụng)

đ/m3

123.218

2.837

7.563

133.618

Đơn giá nêu trên được tính theo mức lương cơ sở là 1.150.000 đồng/tháng. Khi mức lương cơ sở thay đổi thì đơn vị tư vấn thiết kế được phép điều chỉnh chi phí nhân công trong kết cấu đơn giá thiết kế với hệ số điều chỉnh K = mức lương cơ sở tại thời điểm/1.150.000 đ
2. Đối với loại hình khảo sát thiết kế đường lâm sinh và đường ranh cản lửa: đơn giá tính theo quy định hiện hành của ngành xây dựng.
3. Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng: đơn giá được tính theo quy định hiện hành của Chính phủ và các Bộ, Ngành có liên quan.
4. Đơn giá thẩm định dự toán khai thác gỗ rừng trồng:
Được tính theo công thức:
Đơn giá thẩm định = Tổng doanh thu x 0,21%
Đơn giá thẩm định Dự toán khai thác gỗ rừng trồng nêu trên đã bao gồm thu nhập chịu thuế tính trước 6% (chưa bao gồm thuế VAT).

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá khảo sát thiết kế các công trình lâm sinh và công nghiệp rừng như sau:

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Chi phí nhân công

Chi phí vật liệu, máy

Thu nhập chịu thuế tính trước

Đơn giá (chưa bao gồm thuế VAT)

I

Lâm sinh

1

Thiết kế trồng rừng

đ/ha

876.465

33.348

54.589

964.402

2

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 1

đ/ha

30.177

8.634

2.329

41.140

3

Thiết kế khoanh nuôi XTTSTN loại 2

đ/ha

124.412

9.758

8.050

142.220

4

Thiết kế QLBV rừng

đ/ha

30.177

8.634

2.329

41.140

5

Thiết kế tỉa thưa rừng trồng theo phương pháp lâm sinh

đ/ha

1.168.483

66.053

74.072

1.308.608

II

Công nghiệp rừng

1

Thiết kế khai thác gỗ rừng trồng

đ/m3

31.623

943

1.954

34.520

2

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ chính phẩm)

đ/m3

107.488

2.656

6.609

116.753

3

Thiết kế khai thác gỗ rừng tự nhiên (gỗ tận thu, tận dụng)

đ/m3

123.218

2.837

7.563

133.618

Đơn giá nêu trên được tính theo mức lương cơ sở là 1.150.000 đồng/tháng. Khi mức lương cơ sở thay đổi thì đơn vị tư vấn thiết kế được phép điều chỉnh chi phí nhân công trong kết cấu đơn giá thiết kế với hệ số điều chỉnh K = mức lương cơ sở tại thời điểm/1.150.000 đ
2. Đối với loại hình khảo sát thiết kế đường lâm sinh và đường ranh cản lửa: đơn giá tính theo quy định hiện hành của ngành xây dựng.
3. Đơn giá thẩm định thiết kế khai thác gỗ rừng trồng: đơn giá được tính theo quy định hiện hành của Chính phủ và các Bộ, Ngành có liên quan.
4. Đơn giá thẩm định dự toán khai thác gỗ rừng trồng:
Được tính theo công thức:
Đơn giá thẩm định = Tổng doanh thu x 0,21%
Đơn giá thẩm định Dự toán khai thác gỗ rừng trồng nêu trên đã bao gồm thu nhập chịu thuế tính trước 6% (chưa bao gồm thuế VAT).