Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/09/2013", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân sổ, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

127,06

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

115,59

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

91,39

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo thấp tầng

m2/người

106,11

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới

m2/người

70,14

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,53

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,21

+ Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

0,56

+ Đất y tế

m2/người

0,21

+ Đất văn hóa

m2/người

0,80

+ Đất thể dục thể thao

m2/người

0,75

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,.48

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,65

D

Các chỉ tiêu hạ tàng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tình

%

14,01

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2,000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

32,48

Hệ số sử dụng đất chung

lần

1,60

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

5

Content:
Dự báo quy mô dân sổ, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 12.000 người
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

127,06

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

115,59

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất các nhóm nhà ở

m2/người

91,39

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo thấp tầng

m2/người

106,11

+ Đất nhóm nhà ở trong khu vực xây dựng mới

m2/người

70,14

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

4,53

Trong đó:

+ Đất công trình giáo dục

m2/người

2,21

+ Đất dịch vụ - thương mại

m2/người

0,56

+ Đất y tế

m2/người

0,21

+ Đất văn hóa

m2/người

0,80

+ Đất thể dục thể thao

m2/người

0,75

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

3,.48

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,65

D

Các chỉ tiêu hạ tàng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tình

%

14,01

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2,000

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

32,48

Hệ số sử dụng đất chung

lần

1,60

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD)

Tối thiểu

tầng

1

Tối đa

5