Document: Điều 2 Quyết định 57/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Điện Biên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "26/12/2022", "sign_number": "57/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "26/12/2022", "sign_number": "57/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "26/12/2022", "sign_number": "57/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "26/12/2022", "sign_number": "57/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "26/12/2022", "sign_number": "57/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Đô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 57/2022/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Điện Biên có nội dung như sau:

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023: Chi tiết tại Phụ lục I.
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 theo đặc thù tại tỉnh Điện Biên: Chi tiết tại Phụ lục II.
2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Điện Biên, gồm:
a) Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023: Chi tiết tại Phụ lục I.
b) Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 theo đặc thù tại tỉnh Điện Biên: Chi tiết tại Phụ lục II.
2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.