Document: Điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 10/2014/TT-BNV sử dụng tài liệu tại Phòng đọc Lưu trữ lịch sử mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 11 Thông tư 10/2014/TT-BNV sử dụng tài liệu tại Phòng đọc Lưu trữ lịch sử mới nhất

Điều 11. Chứng thực tài liệu
...
2. Nội dung chứng thực tài liệu.
a) Viên chức Phòng đọc xác nhận các thông tin về nguồn gốc, địa chỉ lưu trữ của tài liệu đang bảo quản tại Lưu trữ lịch sử, gồm: Tờ số, số hồ sơ, số Mục lục hồ sơ, tên phông, số chứng thực được đăng ký trong Sổ chứng thực. Các thông tin về chứng thực tài liệu được thể hiện trên Dấu chứng thực. Mẫu Dấu chứng thực thực hiện theo quy định tại Phụ lục số XI.

Content:
Viên chức Phòng đọc xác nhận các thông tin về nguồn gốc, địa chỉ lưu trữ của tài liệu đang bảo quản tại Lưu trữ lịch sử, gồm: Tờ số, số hồ sơ, số Mục lục hồ sơ, tên phông, số chứng thực được đăng ký trong Sổ chứng thực. Các thông tin về chứng thực tài liệu được thể hiện trên Dấu chứng thực. Mẫu Dấu chứng thực thực hiện theo quy định tại Phụ lục số XI.