Document: Điều 1 Quyết định  137-HĐBT quản lý giá

Type: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng", "promulgation_date": "27/04/1992", "sign_number": "137-HĐBT", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  137-HĐBT quản lý giá có nội dung như sau:

Điều 1. Nhà nước định giá chuẩn:
1. Điện, cước thư, cước điện thoại, điện báo trong nước;
2. Thuỷ lợi phí đối với việc sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước;
3. Tài nguyên nhượng bán hoặc cho thuê;
4. Đất cho thuê;
5. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê hoặc bán.

Content:
Điều 1. Nhà nước định giá chuẩn:
1. Điện, cước thư, cước điện thoại, điện báo trong nước;
2. Thuỷ lợi phí đối với việc sử dụng nước từ công trình thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước;
3. Tài nguyên nhượng bán hoặc cho thuê;
4. Đất cho thuê;
5. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê hoặc bán.