Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-BCT 2022 sửa đổi Quyết định 1991/QĐ-BCT biện pháp chống bán giá bàn ghế

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2958/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2958/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2958/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2958/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "30/12/2022", "sign_number": "2958/QĐ-BCT", "signer": "Trần Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2958/QĐ-BCT 2022 sửa đổi Quyết định 1991/QĐ-BCT biện pháp chống bán giá bàn ghế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1991/QĐ-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với một số sản phẩm bàn, ghế từ Ma-lai-xi-a và Cộng hòa nhân dân Trung Hoa và Mục 1 Thông báo ban hành kèm Quyết định số 1991/QĐ-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2022
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1991/QĐ-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2022 như sau:
“Áp dụng thuế chống bán phá giá tạm thời đối với một số sản phẩm bàn, ghế được phân loại theo các mã HS 9401.31.00, 9401.39.00, 9401.41.00, 9401.49.00, 9401.61.00, 9401.69.90, 9401.71.00, 9401.79.90, 9401.80.00, 9401.91.00, 9401.99.30, 9401.99.91, 9401.99.99, 9403.30.00, 9403.60.90, 9403.91.09, 9403.99.90...”.

Content:
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 1991/QĐ-BCT ngày 30 tháng 9 năm 2022 như sau:
“Áp dụng thuế chống bán phá giá tạm thời đối với một số sản phẩm bàn, ghế được phân loại theo các mã HS 9401.31.00, 9401.39.00, 9401.41.00, 9401.49.00, 9401.61.00, 9401.69.90, 9401.71.00, 9401.79.90, 9401.80.00, 9401.91.00, 9401.99.30, 9401.99.91, 9401.99.99, 9403.30.00, 9403.60.90, 9403.91.09, 9403.99.90...”.