Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 550/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/02/2024", "sign_number": "550/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 550/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

116.939,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.297,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.902,20

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

394,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.840,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.576,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.967,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.311,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.586,39

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.254,36

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

228,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.225,88

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

116.939,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.297,10

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.902,20

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

394,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.840,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.576,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.967,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.311,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

50.586,39

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

21.254,36

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

228,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.225,88