Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Thủy Xuân Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Thủy Xuân Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2000) khu vực Thủy Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan
...
c) Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:
- Đối với khu ở:
+ Nhà ở hiện trạng chỉnh trang: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng; mật độ xây dựng ≤ 75%.
+ Nhà ở liên kế: tầng cao xây dựng ≤ 4 tầng; mật độ xây dựng ≤ 65%.
+ Nhà ở biệt thự, nhà vườn: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng, mật độ xây dựng ≤ 50%.
- Đối với các công trình thương mại, dịch vụ: tầng cao xây dựng ≤ 5 tầng, mật độ xây dựng ≤ 50%; riêng tại các vị trí điểm nhấn của khu vực quy định tầng cao xây dựng ≤ 9 tầng.
- Đối với công trình giáo dục: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng; mật độ xây dựng ≤ 40%; riêng Trường Trung cấp nghề và ký túc xá sinh viên quy định tầng cao xây dựng ≤ 5 tầng.
- Đối với công trình y tế, văn hóa: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng, mật độ xây dựng ≤ 40%.
- Đối với công trình trụ sở cơ quan: tầng cao xây dựng ≤ 5 tầng, mật độ xây dựng ≤ 50%; riêng tại các vị trí điểm nhấn của khu vực: tầng cao xây dựng ≤ 9 tầng.
- Đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng: tầng cao xây dựng được căn cứ theo hiện trạng sử dụng, quy mô công trình và phù hợp không gian kiến trúc cảnh quan khu vực; mật độ xây dựng ≤ 40%.
- Đối với công trình xí nghiệp công nghiệp: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng, mật độ xây dựng ≤ 60%.
- Đối với khu công viên - cây xanh: tầng cao xây dựng ≤ 01 tầng, mật độ xây dựng ≤ 5%. Riêng khu công viên chuyên đề mật độ xây dựng ≤ 25%.

Content:
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc:
- Đối với khu ở:
+ Nhà ở hiện trạng chỉnh trang: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng; mật độ xây dựng ≤ 75%.
+ Nhà ở liên kế: tầng cao xây dựng ≤ 4 tầng; mật độ xây dựng ≤ 65%.
+ Nhà ở biệt thự, nhà vườn: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng, mật độ xây dựng ≤ 50%.
- Đối với các công trình thương mại, dịch vụ: tầng cao xây dựng ≤ 5 tầng, mật độ xây dựng ≤ 50%; riêng tại các vị trí điểm nhấn của khu vực quy định tầng cao xây dựng ≤ 9 tầng.
- Đối với công trình giáo dục: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng; mật độ xây dựng ≤ 40%; riêng Trường Trung cấp nghề và ký túc xá sinh viên quy định tầng cao xây dựng ≤ 5 tầng.
- Đối với công trình y tế, văn hóa: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng, mật độ xây dựng ≤ 40%.
- Đối với công trình trụ sở cơ quan: tầng cao xây dựng ≤ 5 tầng, mật độ xây dựng ≤ 50%; riêng tại các vị trí điểm nhấn của khu vực: tầng cao xây dựng ≤ 9 tầng.
- Đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng: tầng cao xây dựng được căn cứ theo hiện trạng sử dụng, quy mô công trình và phù hợp không gian kiến trúc cảnh quan khu vực; mật độ xây dựng ≤ 40%.
- Đối với công trình xí nghiệp công nghiệp: tầng cao xây dựng ≤ 3 tầng, mật độ xây dựng ≤ 60%.
- Đối với khu công viên - cây xanh: tầng cao xây dựng ≤ 01 tầng, mật độ xây dựng ≤ 5%. Riêng khu công viên chuyên đề mật độ xây dựng ≤ 25%.