Document: Điều 1 Quyết định 117/2010/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "117/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "117/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "117/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "117/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "28/09/2010", "sign_number": "117/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Lương Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 117/2010/QĐ-UBND giá tính thuế tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đối tượng và giá thu thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Loại Tài nguyên

Giá tính thuế

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh:

1.1. Nước mặt.

1.500 đồng/m3

1.2. Nước dưới đất.

1.500 đồng/m3

2

Đất làm gạch.

41.000 đồng/m3

3

Cát xây dựng.

50.000 đồng/m3

4

Cát đổ nền.

40.000 đồng/m3

5

Đá hộc.

170.000 đồng/m3

6

Đá dăm và sỏi.

160.000đồng/m3

Content:
Điều 1. Ban hành đối tượng và giá thu thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3

STT

Loại Tài nguyên

Giá tính thuế

1

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh:

1.1. Nước mặt.

1.500 đồng/m3

1.2. Nước dưới đất.

1.500 đồng/m3

2

Đất làm gạch.

41.000 đồng/m3

3

Cát xây dựng.

50.000 đồng/m3

4

Cát đổ nền.

40.000 đồng/m3

5

Đá hộc.

170.000 đồng/m3

6

Đá dăm và sỏi.

160.000đồng/m3