Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "620/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 620/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Gia Bình Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Bình, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,18

34,32

53,30

33,37

0,94

11,66

7,14

2,62

21,10

78,06

49,10

4,97

52,07

79,88

21,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

423,55

33,11

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

2,55

20,71

75,58

47,23

3,92

50,21

78,71

21,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

423,55

33,11

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

2,55

20,71

75,58

47,23

3,92

50,21

78,71

21,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,35

2,00

4,00

6,25

1,52

0,02

1,67

0,27

0,19

0,35

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,89

0,35

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,04

0,33

0,34

0,48

0,04

1,07

0,04

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,29

0,86

1,39

0,27

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,47

0,72

1,01

0,60

0,78

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

0,57

0,13

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,73

0,21

0,30

0,20

0,32

0,70

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Gia Bình

Vạn Ninh

Thái Bảo

Giang Sơn

Cao Đức

Đại Lai

Song Giang

Bình Dương

Lãng Ngâm

Nhân Thắng

Xuân Lai

Đông Cứu

Đại Bái

Quỳnh Phú

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

450,18

34,32

53,30

33,37

0,94

11,66

7,14

2,62

21,10

78,06

49,10

4,97

52,07

79,88

21,65

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

423,55

33,11

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

2,55

20,71

75,58

47,23

3,92

50,21

78,71

21,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

423,55

33,11

49,31

28,94

0,88

5,35

5,55

2,55

20,71

75,58

47,23

3,92

50,21

78,71

21,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,35

2,00

4,00

6,25

1,52

0,02

1,67

0,27

0,19

0,35

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,89

0,35

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,04

0,33

0,34

0,48

0,04

1,07

0,04

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,29

0,86

1,39

0,27

0,03

0,03

0,03

0,03

0,04

0,47

0,72

1,01

0,60

0,78

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

0,57

0,13

0,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,73

0,21

0,30

0,20

0,32

0,70