Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1176/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vui huyện Phú Vang Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1176/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1176/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1176/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1176/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/05/2018", "sign_number": "1176/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1176/QĐ-UBND 2018 Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu vui huyện Phú Vang Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu vui chơi và công viên biển (HAB Park), huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Dịch vụ, nghỉ dưỡng

397.510

80,3

1

Đất công trình khách sạn

KS

127.654

25,8

2

Đất công trình biệt thự

BT

50.148

10,1

3

Đất công trình dịch vụ, đón tiếp

DV

23.882

4,8

4

Đất công trình giải trí - Công viên nước

CVN

14.979

3,0

5

Đất công trình giải trí - vườn chim

VC

17.428

3,5

6

Đất công trình nhà điều hành và nhà ở nhân viên, kho, giặt là

ĐH,PV

14.424

2,9

7

Đất cây xanh, thể thao và mặt nước

CX,TT,MN

148.995

30,1

B

Hạ tầng kỹ thuật

97.490

19,7

1

Đất HTKT

HTKT

4.939

1,0

2

Đất giao thông

GT

92.551

18,7

Tổng

495.000

100,0

Content:
Cơ cấu sử dụng đất

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

A

Dịch vụ, nghỉ dưỡng

397.510

80,3

1

Đất công trình khách sạn

KS

127.654

25,8

2

Đất công trình biệt thự

BT

50.148

10,1

3

Đất công trình dịch vụ, đón tiếp

DV

23.882

4,8

4

Đất công trình giải trí - Công viên nước

CVN

14.979

3,0

5

Đất công trình giải trí - vườn chim

VC

17.428

3,5

6

Đất công trình nhà điều hành và nhà ở nhân viên, kho, giặt là

ĐH,PV

14.424

2,9

7

Đất cây xanh, thể thao và mặt nước

CX,TT,MN

148.995

30,1

B

Hạ tầng kỹ thuật

97.490

19,7

1

Đất HTKT

HTKT

4.939

1,0

2

Đất giao thông

GT

92.551

18,7

Tổng

495.000

100,0