Document: Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 2013 Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/08/2013", "sign_number": "23/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất 2013 Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2013 của một số địa phương tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thành phố Tam Kỳ (phụ lục số 01):
Tại bảng giá đất ở đô thị ghi:

TT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

12

Đường 29m phía đông cây xăng Hoà Hương từ đường Phan Chu Trinh đến đường quy hoạch rộng 19m

13

1

2.200.000

…

…

15

Đường Trần Phú

…

- Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường dẫn vào Công ty Da giày Quảng Nam.

21

1

800.000

…

…

27

KDC VHTM Bạch Đằng

…

- Đường quy hoạch rộng 25m

11

1

2.600.000

- Đường quy hoạch rộng 12m ( Song song với đường Phan Thanh )

13

1

2.200.000

…

…

66

KDC tổ 7 - Khối phố Hương Trung (KDC Tổ 1 Hòa Hương)

- Đường quy hoạch rộng 19,5m

17

1

1.575.000

- Đường quy hoạch rộng 13m

19

1

1.200.000

67

Khu dân cư Nam nhà máy nước

…

- Đường vào nhà máy nước

21

1

800.000

…

…

77

Đường Kênh N24

- Đường quy Hoạch rộng 7,5m phía Bắc chợ Hoà Hương (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường QH 19m)

20

1

1.000.000

2

400.000

3

300.000

4

240.000

…

…

80

Đường phía Bắc cây xăng hoà Hương: đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường QH 29m bên cây xăng Hoà Hương

20

1

1.000.000

81

KDC Phố chợ Hòa Hương

- Đường quy hoạch rộng 19,5m

1

1.575.000

2

700.000

96

KDC hai bên đường Kỳ Phú - Phú Ninh (Đoạn Nguyễn Hoàng - Trường Xuân)

14

1

2.000.000

97

KDC khối phố 1 - Trường Xuân

18

1

1.425.000

…

…

107

Đường Bạch Đằng(cũ): Đoạn từ UBND phường Phước Hoà đến đường Duy Tân

22

1

600.000

108

Khu dân cư mới - Sở Nông nghiệp và PTNN Quảng Nam

19

1

1.200.000

CÁC KHU VỰC CÒN LẠI CỦA CÁC PHƯỜNG

110

Phường Hòa Hương

…

- Kiệt vào chợ bà Hòa cũ (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường quy hoạch rộng 19m)

300.000

…

…

114

Phường Hòa Thuận

- Đường Trưng Nữ Vương (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng vào KCN Thuận Yên)

480.000

- Đường từ đường dẫn vào Công ty da giày Quảng Nam đến giáp ranh huyện Phú Ninh (đoạn qua thôn Đông Yên- phường Hòa Thuận)

480.000

…

Nay sửa đổi, bổ sung như sau:

TT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

12

Đường Chiến Thắng

13

1

2.200.000

…

…

15

Đường Trần Phú (nối dài)

…

- Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến ngã 3 đường trục chính KCN Thuận Yên

21

1

800.000

…

…

27

KDC VHTM Bạch Đằng

…

- Đường Nguyễn Đức Cảnh

11

1

2.600.000

- Đường Hoàng Bích Sơn

13

1

2.200.000

…

…

66

KDC tổ 7-KP Hương Trung (KDC Tổ 1 Hòa Hương)

- Đường Ngô Thì Nhậm

17

1

1.575.000

- Đường Quy hoạch rộng 13m

19

1

1.200.000

67

Khu dân cư Nam nhà máy nước

…

- Đường vào nhà máy nước

20

1

1.000.000

…

…

77

Đường Kênh N24

- Đường quy hoạch rộng 7,5m phía Bắc chợ Hòa Hương (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Ngô Thì Nhậm)

20

1

1.000.000

2

400.000

3

300.000

4

240.000

…

…

80

Đường phía Bắc cây xăng Hòa Hương: (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Chiến Thắng)

20

1

1.000.000

81

KDC Phố chợ Hòa Hương

- Đường Ngô Thì Nhậm

17

1

1.575.000

2

700.000

…

…

96

KDC 2 bên đường Tôn Đức Thắng (Đoạn Nguyễn Hoàng - Trường Xuân)

14

1

2.000.000

97

KDC khối phố 1 - Trường Xuân

- Đường Phan Văn Định

16

1

1.680.000

- Đường Phan Tốn

18

1

1.425.000

- Đường Phạm Khôi

18

1

1.425.000

- Đường Nguyễn Xuân Nhĩ

18

1

1.425.000

- Đường Đống Phước Huyến

18

1

1.425.000

- Đường còn lại

18

1

1.425.000

…

…

107

Đường Bạch Đằng(cũ): Đoạn từ UBND phường Phước Hoà đến đường Duy Tân

22

1

600.000

4

220.000

108

Khu dân cư mới - Sở Nông nghiệp và PTNN Quảng Nam

- Đường Đinh Công Tráng

19

1

1.200.000

- Đường Cầm Bá Thước

19

1

1.200.000

- Đường còn lại

19

1

1.200.000

CÁC KHU VỰC CÒN LẠI CỦA CÁC PHƯỜNG

110

Phường Hòa Hương

…

Kiệt vào chợ Bà Hòa cũ (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Ngô Thì Nhậm)

300.000

…

…

114

Phường Hòa Thuận

- Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp nhà ông Võ Tùng

480.000

- Đường Trần Phú (nối dài): Đoạn từ ngã 3 đường trục chính KCN Thuận Yên đến giáp ranh giới huyện Phú Ninh.

480.000

…

2. Huyện Điện Bàn (Phụ lục số 03):
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị như sau:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

XXVII/ Đường Cao Sơn Pháo nối dài (đường 33 m)

7

1

1.850.000

XXVIII/ Đường Phạm Khôi nối dài (đường 13,5 m)

- Từ giáp đường Phan Thúc Duyện đến trục đường 19,5 m

7

1

1.850.000

- Từ giáp trục đường 19,5 m đến giáp xã Điện An

9

1

1.500.000

XXIX/ Từ trục đường 19,5 m đến giáp đường Phan Thúc Duyện

9

1

1.500.000

XXX/ Các trục đường 13,5 m

- Từ giáp đường Phan Thúc Duyện đến trục đường 19,5 m

7

1

1.850.000

- Các trục đường 13,5 m còn lại

9

1

1.500.000

b) Bổ sung vào bảng giá đất trong khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc như sau:

TT

Khu đô thị/mặt cắt đường (m)

Đơn giá (đồng/m2)

1

Khu đô thị số 9

>34 m - 40 m

3.000.000

2

Khu đô thị số 7B

5 m

1.200.000

10 m - 11,5 m

1.500.000

17,5 m

1.750.000

20,5 m

1.800.000

27 m

2.150.000

33 m

2.450.000

3. Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
a) Tại khoản 1 mục III (xã Duy Thành) bảng giá đất ở nông thôn ghi:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

4

390.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá 2013

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

2

466.000

4. Huyện Thăng Bình (phụ lục số 06):
a) Bổ sung vào mục 6 bảng giá đất ở nông thôn như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Đơn giá

6

XÃ BÌNH DƯƠNG

C

Các tuyến còn lại

Đường Làng nghề nước mắm Cửa Khe

2

1

160.000

b) Tại khoản 14 bảng đất ở đô thị ghi:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

14

Các đường kiệt

…

Đường từ 14E - đến cầu Chung Phước

25

1

220.000

…

Nay sửa đổi, bổ sung như sau:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

14

Các đường kiệt

Từ đường 14E (đối diện đường ra nhà văn hóa Núi Dê) – phía Bắc cầu Chung Phước.

23

1

300.000

Từ phía Nam cầu Chung Phước - hết nhà bà Huỳnh Thị Thu

25

1

220.000

Kiệt từ ĐT 613 (từ nhà ông Hòa) - giáp đường Bắc Hà Lam

23

1

300.000

Kiệt từ đường Thanh niên ( giáp phía Đông trạm y tế thị trấn Hà Lam) - hết nhà ông Nguyễn Công Mậu

23

1

300.000

Kiệt từ ĐT 613 (gần nhà bà Mùi tổ 1) - hết nhà ông Khôi

25

1

220.000

5. Huyện Bắc Trà My (Phụ lục số 13):
Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị như sau:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

Đường hẻm nội thị

…

49A

Khu dân cư trường Nguyễn Du

9

1

800.000

b) Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ tự từ 50 đến 53 dưới đây trong bảng giá đất ở đô thị:

TT

Tên đường phố/ranh giới các đoạn phố

Loại đường

Vị trí

Giá đất 2013

Các khu vực còn lại của TDP trên địa bàn thị trấn: Trung Thị, Đồng Bộ, Đồng Bàu, Đồng Trường I, Đồng Trường II

50

Có đường bê tông

24

1

205.000

51

Không có đường bê tông

26

1

143.000

Các khu vực còn lại

52

Có đường bê tông

25

1

150.000

53

Không có đường bê tông

27

1

110.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2013 của một số địa phương tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Thành phố Tam Kỳ (phụ lục số 01):
Tại bảng giá đất ở đô thị ghi:

TT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

12

Đường 29m phía đông cây xăng Hoà Hương từ đường Phan Chu Trinh đến đường quy hoạch rộng 19m

13

1

2.200.000

…

…

15

Đường Trần Phú

…

- Từ đường Nguyễn Hoàng đến đường dẫn vào Công ty Da giày Quảng Nam.

21

1

800.000

…

…

27

KDC VHTM Bạch Đằng

…

- Đường quy hoạch rộng 25m

11

1

2.600.000

- Đường quy hoạch rộng 12m ( Song song với đường Phan Thanh )

13

1

2.200.000

…

…

66

KDC tổ 7 - Khối phố Hương Trung (KDC Tổ 1 Hòa Hương)

- Đường quy hoạch rộng 19,5m

17

1

1.575.000

- Đường quy hoạch rộng 13m

19

1

1.200.000

67

Khu dân cư Nam nhà máy nước

…

- Đường vào nhà máy nước

21

1

800.000

…

…

77

Đường Kênh N24

- Đường quy Hoạch rộng 7,5m phía Bắc chợ Hoà Hương (đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường QH 19m)

20

1

1.000.000

2

400.000

3

300.000

4

240.000

…

…

80

Đường phía Bắc cây xăng hoà Hương: đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường QH 29m bên cây xăng Hoà Hương

20

1

1.000.000

81

KDC Phố chợ Hòa Hương

- Đường quy hoạch rộng 19,5m

1

1.575.000

2

700.000

96

KDC hai bên đường Kỳ Phú - Phú Ninh (Đoạn Nguyễn Hoàng - Trường Xuân)

14

1

2.000.000

97

KDC khối phố 1 - Trường Xuân

18

1

1.425.000

…

…

107

Đường Bạch Đằng(cũ): Đoạn từ UBND phường Phước Hoà đến đường Duy Tân

22

1

600.000

108

Khu dân cư mới - Sở Nông nghiệp và PTNN Quảng Nam

19

1

1.200.000

CÁC KHU VỰC CÒN LẠI CỦA CÁC PHƯỜNG

110

Phường Hòa Hương

…

- Kiệt vào chợ bà Hòa cũ (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường quy hoạch rộng 19m)

300.000

…

…

114

Phường Hòa Thuận

- Đường Trưng Nữ Vương (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng vào KCN Thuận Yên)

480.000

- Đường từ đường dẫn vào Công ty da giày Quảng Nam đến giáp ranh huyện Phú Ninh (đoạn qua thôn Đông Yên- phường Hòa Thuận)

480.000

…

Nay sửa đổi, bổ sung như sau:

TT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

12

Đường Chiến Thắng

13

1

2.200.000

…

…

15

Đường Trần Phú (nối dài)

…

- Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến ngã 3 đường trục chính KCN Thuận Yên

21

1

800.000

…

…

27

KDC VHTM Bạch Đằng

…

- Đường Nguyễn Đức Cảnh

11

1

2.600.000

- Đường Hoàng Bích Sơn

13

1

2.200.000

…

…

66

KDC tổ 7-KP Hương Trung (KDC Tổ 1 Hòa Hương)

- Đường Ngô Thì Nhậm

17

1

1.575.000

- Đường Quy hoạch rộng 13m

19

1

1.200.000

67

Khu dân cư Nam nhà máy nước

…

- Đường vào nhà máy nước

20

1

1.000.000

…

…

77

Đường Kênh N24

- Đường quy hoạch rộng 7,5m phía Bắc chợ Hòa Hương (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Ngô Thì Nhậm)

20

1

1.000.000

2

400.000

3

300.000

4

240.000

…

…

80

Đường phía Bắc cây xăng Hòa Hương: (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Chiến Thắng)

20

1

1.000.000

81

KDC Phố chợ Hòa Hương

- Đường Ngô Thì Nhậm

17

1

1.575.000

2

700.000

…

…

96

KDC 2 bên đường Tôn Đức Thắng (Đoạn Nguyễn Hoàng - Trường Xuân)

14

1

2.000.000

97

KDC khối phố 1 - Trường Xuân

- Đường Phan Văn Định

16

1

1.680.000

- Đường Phan Tốn

18

1

1.425.000

- Đường Phạm Khôi

18

1

1.425.000

- Đường Nguyễn Xuân Nhĩ

18

1

1.425.000

- Đường Đống Phước Huyến

18

1

1.425.000

- Đường còn lại

18

1

1.425.000

…

…

107

Đường Bạch Đằng(cũ): Đoạn từ UBND phường Phước Hoà đến đường Duy Tân

22

1

600.000

4

220.000

108

Khu dân cư mới - Sở Nông nghiệp và PTNN Quảng Nam

- Đường Đinh Công Tráng

19

1

1.200.000

- Đường Cầm Bá Thước

19

1

1.200.000

- Đường còn lại

19

1

1.200.000

CÁC KHU VỰC CÒN LẠI CỦA CÁC PHƯỜNG

110

Phường Hòa Hương

…

Kiệt vào chợ Bà Hòa cũ (Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Ngô Thì Nhậm)

300.000

…

…

114

Phường Hòa Thuận

- Từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp nhà ông Võ Tùng

480.000

- Đường Trần Phú (nối dài): Đoạn từ ngã 3 đường trục chính KCN Thuận Yên đến giáp ranh giới huyện Phú Ninh.

480.000

…

2. Huyện Điện Bàn (Phụ lục số 03):
a) Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị như sau:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

XXVII/ Đường Cao Sơn Pháo nối dài (đường 33 m)

7

1

1.850.000

XXVIII/ Đường Phạm Khôi nối dài (đường 13,5 m)

- Từ giáp đường Phan Thúc Duyện đến trục đường 19,5 m

7

1

1.850.000

- Từ giáp trục đường 19,5 m đến giáp xã Điện An

9

1

1.500.000

XXIX/ Từ trục đường 19,5 m đến giáp đường Phan Thúc Duyện

9

1

1.500.000

XXX/ Các trục đường 13,5 m

- Từ giáp đường Phan Thúc Duyện đến trục đường 19,5 m

7

1

1.850.000

- Các trục đường 13,5 m còn lại

9

1

1.500.000

b) Bổ sung vào bảng giá đất trong khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc như sau:

TT

Khu đô thị/mặt cắt đường (m)

Đơn giá (đồng/m2)

1

Khu đô thị số 9

>34 m - 40 m

3.000.000

2

Khu đô thị số 7B

5 m

1.200.000

10 m - 11,5 m

1.500.000

17,5 m

1.750.000

20,5 m

1.800.000

27 m

2.150.000

33 m

2.450.000

3. Huyện Duy Xuyên (Phụ lục số 05):
a) Tại khoản 1 mục III (xã Duy Thành) bảng giá đất ở nông thôn ghi:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

4

390.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Ranh giới đất

Khu vực

Vị trí

Đơn giá 2013

III

XÃ DUY THÀNH

1

Mặt tiền từ giáp thị trấn Nam Phước (QL1) đến cầu Trường Giang

-……………….

- Từ hết chùa Giáp Vân đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn nhà ông Trương Tấn Tây

1

2

466.000

4. Huyện Thăng Bình (phụ lục số 06):
a) Bổ sung vào mục 6 bảng giá đất ở nông thôn như sau:

TT

Ranh giới, vị trí

Khu vực

Vị trí

Đơn giá

6

XÃ BÌNH DƯƠNG

C

Các tuyến còn lại

Đường Làng nghề nước mắm Cửa Khe

2

1

160.000

b) Tại khoản 14 bảng đất ở đô thị ghi:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

14

Các đường kiệt

…

Đường từ 14E - đến cầu Chung Phước

25

1

220.000

…

Nay sửa đổi, bổ sung như sau:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

14

Các đường kiệt

Từ đường 14E (đối diện đường ra nhà văn hóa Núi Dê) – phía Bắc cầu Chung Phước.

23

1

300.000

Từ phía Nam cầu Chung Phước - hết nhà bà Huỳnh Thị Thu

25

1

220.000

Kiệt từ ĐT 613 (từ nhà ông Hòa) - giáp đường Bắc Hà Lam

23

1

300.000

Kiệt từ đường Thanh niên ( giáp phía Đông trạm y tế thị trấn Hà Lam) - hết nhà ông Nguyễn Công Mậu

23

1

300.000

Kiệt từ ĐT 613 (gần nhà bà Mùi tổ 1) - hết nhà ông Khôi

25

1

220.000

5. Huyện Bắc Trà My (Phụ lục số 13):
Bổ sung vào bảng giá đất ở đô thị như sau:

TT

Tuyến đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá

…

…

Đường hẻm nội thị

…

49A

Khu dân cư trường Nguyễn Du

9

1

800.000

b) Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ tự từ 50 đến 53 dưới đây trong bảng giá đất ở đô thị:

TT

Tên đường phố/ranh giới các đoạn phố

Loại đường

Vị trí

Giá đất 2013

Các khu vực còn lại của TDP trên địa bàn thị trấn: Trung Thị, Đồng Bộ, Đồng Bàu, Đồng Trường I, Đồng Trường II

50

Có đường bê tông

24

1

205.000

51

Không có đường bê tông

26

1

143.000

Các khu vực còn lại

52

Có đường bê tông

25

1

150.000

53

Không có đường bê tông

27

1

110.000