Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1383/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Vị Xuyên Hà Giang đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "07/08/2023", "sign_number": "1383/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Gia Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1383/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Vị Xuyên Hà Giang đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vị Xuyên với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ điều chỉnh:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng đến 30/06/2023

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8))

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

147.840,25

100,00

147.840,25

128.546,76

147.840,25

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

128.716,19

87,06

133.002,81

1200,00

134.202,81

90,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.843,65

4,63

6.625,40

6.625,40

4,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.947,13

1,32

1.977,93

1.977,93

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.302,94

6,29

-

5.025,40

5.025,40

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.940,68

4,02

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ điều chỉnh:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng đến 30/06/2023

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8))

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

147.840,25

100,00

147.840,25

128.546,76

147.840,25

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

128.716,19

87,06

133.002,81

1200,00

134.202,81

90,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.843,65

4,63

6.625,40

6.625,40

4,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.947,13

1,32

1.977,93

1.977,93

1,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.302,94

6,29

-

5.025,40

5.025,40

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.940,68

4,02