Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quỳ Châu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "12/04/2023", "sign_number": "168/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quỳ Châu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
6.039,02

8.884,28

4.077,28

2.837,01

356,86

3.048,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,54

6,32

15,62

16,61

26,28

10,81

9,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.852,42

201,19

498,11

208,28

269,65

189,02

204,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,94

62,12

2.2

Đất an ninh

CAN

52,50

50,00

0,26

0,20

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

0,49

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

1,92

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.708,61

67,43

168,56

73,32

122,01

64,62

33,73

-

Đất giao thông

DGT

593,58

50,93

56,15

43,27

35,85

37,68

20,21

-

Đất thủy lợi

DTL

705,66

4,88

5,02

9,32

3,57

8,30

3,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

0,30

0,16

0,24

0,22

0,28

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

1,85

2,96

2,27

2,79

2,86

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,55

0,58

2,75

1,09

2,23

0,57

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,20

1,02

91,47

0,20

58,26

0,19

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,03

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

5,96

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

152,95

6,89

12,07

15,26

19,80

5,56

7,09

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,13

0,42

1,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

3,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,62

0,41

1,67

1,05

0,92

0,38

0,69

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,07

26,05

87,01

30,82

33,63

66,07

28,52

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

0,55

0,27

0,12

0,37

0,70

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

0,84

0,35

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,02

0,01

0,21

0,76

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,28

106,74

189,26

37,59

111,96

54,38

140,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,12

8,98

107,20

5,33

10,50

6,78

0,07

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
... +(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,75

6,86

79,62

0,19

0,12

61,09

22,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,00

0,56

7,06

0,07

0,06

0,29

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,61

4,45

14,15

0,05

0,03

2,06

1,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,45

1,02

0,01

0,13

0,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

193,53

0,03

37,02

0,03

0,01

48,58

11,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,62

0,09

2,23

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,42

0,12

29,52

0,22

12,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,54

8,95

9,59

-

Đất giao thông

DGT

14,26

5,67

8,59

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2,00

1,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,6

0,12

0,22

0,26

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,4

19,95

2,45

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

0,12

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

0,5

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,75

0,91

51,56

45,55

1,70

0,17

0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,00

0,12

0,14

0,06

0,53

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,61

0,06

1,14

0,05

0,47

0,04

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,45

0,12

0,01

0,02

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

193,53

0,58

50,03

45,40

0,58

0,03

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,42

0,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,54

-

Đất giao thông

DGT

14,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,6

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,4

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

0,26

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
... +(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,63

8,86

83,72

0,39

0,32

61,59

27,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

1,99

7,39

0,07

0,06

0,39

6,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,95

5,02

14,45

0,25

0,23

2,21

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,45

1,02

0,01

0,13

0,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

199,05

0,03

40,49

0,03

0,01

48,83

11,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,62

0,09

2,23

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,81

67,81

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

67,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,37

3,3

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,63

2,91

54,54

45,63

1,90

0,37

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

0,62

0,64

0,10

0,53

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,95

0,56

2,82

0,09

0,67

0,24

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,45

0,12

0,01

0,02

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

199,05

1,58

50,83

45,40

0,58

0,03

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,81

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,37

0,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,79

0,04

29,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,75

29,75

-

Đất thủy lợi

DTL

29,75

29,75

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nóng nghiệp

PNN

29,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,75

-

Đất thủy lợi

DTL

29,75

Content:
6.039,02

8.884,28

4.077,28

2.837,01

356,86

3.048,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,54

6,32

15,62

16,61

26,28

10,81

9,68

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

2,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.852,42

201,19

498,11

208,28

269,65

189,02

204,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

83,94

62,12

2.2

Đất an ninh

CAN

52,50

50,00

0,26

0,20

0,11

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,32

0,49

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,41

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

1,92

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.708,61

67,43

168,56

73,32

122,01

64,62

33,73

-

Đất giao thông

DGT

593,58

50,93

56,15

43,27

35,85

37,68

20,21

-

Đất thủy lợi

DTL

705,66

4,88

5,02

9,32

3,57

8,30

3,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

0,30

0,16

0,24

0,22

0,28

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,46

1,85

2,96

2,27

2,79

2,86

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,64

1,55

0,58

2,75

1,09

2,23

0,57

-

Đất công trình năng lượng

DNL

180,20

1,02

91,47

0,20

58,26

0,19

0,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,03

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

5,96

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhá hỏa táng

NTD

152,95

6,89

12,07

15,26

19,80

5,56

7,09

-

Đất chợ

DCH

2,72

0,13

0,42

1,00

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

3,00

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,62

0,41

1,67

1,05

0,92

0,38

0,69

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,79

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

608,07

26,05

87,01

30,82

33,63

66,07

28,52

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

67,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,31

0,55

0,27

0,12

0,37

0,70

0,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

0,84

0,35

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

1,02

0,01

0,21

0,76

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.227,28

106,74

189,26

37,59

111,96

54,38

140,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

403,12

8,98

107,20

5,33

10,50

6,78

0,07

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
... +(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,75

6,86

79,62

0,19

0,12

61,09

22,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,00

0,56

7,06

0,07

0,06

0,29

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,61

4,45

14,15

0,05

0,03

2,06

1,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,45

1,02

0,01

0,13

0,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

193,53

0,03

37,02

0,03

0,01

48,58

11,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,62

0,09

2,23

1,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,42

0,12

29,52

0,22

12,30

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,54

8,95

9,59

-

Đất giao thông

DGT

14,26

5,67

8,59

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

2,00

1,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,6

0,12

0,22

0,26

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,4

19,95

2,45

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

0,12

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

0,5

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

270,75

0,91

51,56

45,55

1,70

0,17

0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,00

0,12

0,14

0,06

0,53

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,61

0,06

1,14

0,05

0,47

0,04

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,45

0,12

0,01

0,02

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

193,53

0,58

50,03

45,40

0,58

0,03

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,42

0,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,54

-

Đất giao thông

DGT

14,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

-

Đất chợ

DCH

0,28

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,6

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,4

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

0,26

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,5

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
... +(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,63

8,86

83,72

0,39

0,32

61,59

27,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,54

1,73

18,14

0,03

0,02

10,03

7,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

1,99

7,39

0,07

0,06

0,39

6,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,95

5,02

14,45

0,25

0,23

2,21

1,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,45

1,02

0,01

0,13

0,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

199,05

0,03

40,49

0,03

0,01

48,83

11,22

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,62

0,09

2,23

1,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,81

67,81

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

67,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,37

3,3

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

287,63

2,91

54,54

45,63

1,90

0,37

0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

37,54

0,03

0,24

0,02

0,12

0,03

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,02

0,62

0,64

0,10

0,53

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,95

0,56

2,82

0,09

0,67

0,24

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,45

0,12

0,01

0,02

0,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

199,05

1,58

50,83

45,40

0,58

0,03

0,02

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,62

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,81

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

67,81

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,37

0,07

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

Châu Bình

Châu Bính

Châu Hoàn

Châu Hạnh

Châu Hội

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,79

0,04

29,75

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,75

29,75

-

Đất thủy lợi

DTL

29,75

29,75

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Nga

Châu Phong

Châu Thuận

Châu Thắng

Châu Tiến

Diên Lãm

(a)

(b)

(c)

(d)=(1)+
...+(12)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nóng nghiệp

PNN

29,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,75

-

Đất thủy lợi

DTL

29,75