Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6 thuộc Khu đô thị Thủ Thiêm, gồm các nội dung sau:
...
6. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
6.1 Về tính chất đô thị và quy mô dân số
- Tính chất đô thị: là khu vực văn phòng, hành chánh, thương mại, dịch vụ, văn hóa, giáo dục và nhà ở. Những công trình kiến trúc tương đối lớn được bố cục hai bên đường Mai Chí Thọ có chức năng như là điểm nhấn kiến trúc, tạo ra cửa ngõ của Khu đô thị mới Thủ Thiêm từ Quận 1 và Quận 2. Khu dân cư được bố trí chủ yếu ở phía Bắc và ở phía Nam. Khu dân cư ở phía Nam có mật độ thấp hơn;
- Dân số đô thị: giữ nguyên dân số đô thị đã được duyệt tại các Quyết định điều chỉnh cục bộ trước đây (Quyết định số 3336/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố, Quyết định 2540/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố). Cụ thể như sau:
+ Dân số cư trú thường xuyên: khoảng 27.340 người, giữ nguyên theo các Quyết định quy hoạch phân khu đã duyệt;
+ Dân số tạm trú: tăng từ 1.720 người thành khoảng 2.120 người, tăng khoảng 300 người;
+ Số người làm việc : khoảng 48.232 người, giữ nguyên theo các Quyết định quy hoạch phân khu đã duyệt.
6.2 về cơ cấu sử dụng đất:
Bảng tổng hợp sử dụng đất trên cả hai Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6;

STT

Loại đất

Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Quyết định số 3165/QĐ-UBND; Quyết định số 2540/QĐ-UBND và Quyết định số 3336/QĐ-UBND)

Đề xuất điều chỉnh cục bộ Khu chức năng số 5

Đề xuất điều chỉnh cục bộ Khu chức năng số 6

Đề xuất điều chỉnh cục bộ Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6

Chênh lệch

(1)

(2)

(3)(m2)

(4)(m2)

(5)(m2)

(6)(m2)

(7)(m2)

A

Tổng diện tích các lô đất phát triển

643.737

636.493

-7.244

Trong đó :

+ Khu chức năng số 5

293.277

286.785

286.785

-6.492

+ Khu chức năng số 6

350.460

349.708

349.708

-752

Bao gồm các loại đất

1

Đất ở

436.603

144.143

265.261

409.404

-27.199

Thương mại đa chức năng

129.739

0

83.057

83.057

-46.682

Dân cư

306.864

144.143

182.204

326.347

+19.483

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

207.134

142.642

84.447

227.089

+19.955

2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp khu ở)

76.050

48.667

25.579

74.246

-1.804

- Công trình văn hóa

12.476

5.819

6.200

12.019

-457

- Trường học

60.684

39.958

19.379

59.337

-1.347

- Cơ quan hành chính cấp phường

2.890

2.890

0

2.890

0

2.2

Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp Thành phố)

131.084

93.975

58.868

152.843

+21.759

- Thương mại

8.656

28.925

19.551

48.476

+39.820

- Bệnh viện quốc tế

39.354

0

39.317

39.317

-37

- Công trình công cộng

65.050

65.050

0

65.050

0

- Công viên phần mềm

18.024

0

0

0

-18.024

B

Đất cây xanh phục vụ công cộng (công viên khu ở)

17.066

Content:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch
6.1 Về tính chất đô thị và quy mô dân số
- Tính chất đô thị: là khu vực văn phòng, hành chánh, thương mại, dịch vụ, văn hóa, giáo dục và nhà ở. Những công trình kiến trúc tương đối lớn được bố cục hai bên đường Mai Chí Thọ có chức năng như là điểm nhấn kiến trúc, tạo ra cửa ngõ của Khu đô thị mới Thủ Thiêm từ Quận 1 và Quận 2. Khu dân cư được bố trí chủ yếu ở phía Bắc và ở phía Nam. Khu dân cư ở phía Nam có mật độ thấp hơn;
- Dân số đô thị: giữ nguyên dân số đô thị đã được duyệt tại các Quyết định điều chỉnh cục bộ trước đây (Quyết định số 3336/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố, Quyết định 2540/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố). Cụ thể như sau:
+ Dân số cư trú thường xuyên: khoảng 27.340 người, giữ nguyên theo các Quyết định quy hoạch phân khu đã duyệt;
+ Dân số tạm trú: tăng từ 1.720 người thành khoảng 2.120 người, tăng khoảng 300 người;
+ Số người làm việc : khoảng 48.232 người, giữ nguyên theo các Quyết định quy hoạch phân khu đã duyệt.
6.2 về cơ cấu sử dụng đất:
Bảng tổng hợp sử dụng đất trên cả hai Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6;

STT

Loại đất

Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (Quyết định số 3165/QĐ-UBND; Quyết định số 2540/QĐ-UBND và Quyết định số 3336/QĐ-UBND)

Đề xuất điều chỉnh cục bộ Khu chức năng số 5

Đề xuất điều chỉnh cục bộ Khu chức năng số 6

Đề xuất điều chỉnh cục bộ Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6

Chênh lệch

(1)

(2)

(3)(m2)

(4)(m2)

(5)(m2)

(6)(m2)

(7)(m2)

A

Tổng diện tích các lô đất phát triển

643.737

636.493

-7.244

Trong đó :

+ Khu chức năng số 5

293.277

286.785

286.785

-6.492

+ Khu chức năng số 6

350.460

349.708

349.708

-752

Bao gồm các loại đất

1

Đất ở

436.603

144.143

265.261

409.404

-27.199

Thương mại đa chức năng

129.739

0

83.057

83.057

-46.682

Dân cư

306.864

144.143

182.204

326.347

+19.483

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

207.134

142.642

84.447

227.089

+19.955

2.1

Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp khu ở)

76.050

48.667

25.579

74.246

-1.804

- Công trình văn hóa

12.476

5.819

6.200

12.019

-457

- Trường học

60.684

39.958

19.379

59.337

-1.347

- Cơ quan hành chính cấp phường

2.890

2.890

0

2.890

0

2.2

Đất công trình dịch vụ đô thị (cấp Thành phố)

131.084

93.975

58.868

152.843

+21.759

- Thương mại

8.656

28.925

19.551

48.476

+39.820

- Bệnh viện quốc tế

39.354

0

39.317

39.317

-37

- Công trình công cộng

65.050

65.050

0

65.050

0

- Công viên phần mềm

18.024

0

0

0

-18.024

B

Đất cây xanh phục vụ công cộng (công viên khu ở)

17.066