Document: Điều 2 Quyết định 33/2023/QĐ-UBND thu hồi đất bên thuê đất khu công nghiệp không sử dụng Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "19/09/2023", "sign_number": "33/2023/QĐ-UBND", "signer": "Dương Mah Tiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 33/2023/QĐ-UBND thu hồi đất bên thuê đất khu công nghiệp không sử dụng Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
2. Doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề; chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (sau đây viết chung là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề).
3. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề được thuê đất, thuê lại đất gắn với kết cấu hạ tầng của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (sau đây viết chung là bên thuê đất, thuê lại đất).
4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
2. Doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề; chủ đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (sau đây viết chung là doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề).
3. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đầu tư vào sản xuất, kinh doanh trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề được thuê đất, thuê lại đất gắn với kết cấu hạ tầng của doanh nghiệp đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề (sau đây viết chung là bên thuê đất, thuê lại đất).
4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.