Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND 2014 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Tứ Hạ Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "1753/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1753/QĐ-UBND 2014 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch Khu công nghiệp Tứ Hạ Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Tứ Hạ, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
...
4. Quy hoạch giao thông:

Stt

Ký hiệu đường

Quy hoạch đã duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Lộ giới
(m)

Mặt cắt (m)

Lộ giới (m)

Mặt cắt (m)

1

CN1

13,5

3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

2

CN4

39

6+10,5+6+10,5+6

27

4,5+7,5+3+7,5+4,5

3

CN5

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

4

CN8

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

5

CN9

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

6

CN10

24

3+7,5+3+7,5+3

16,5

3+10,5+3

7

CN11

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

8

CN12

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

Content:
Quy hoạch giao thông:

Stt

Ký hiệu đường

Quy hoạch đã duyệt

Quy hoạch điều chỉnh

Lộ giới
(m)

Mặt cắt (m)

Lộ giới (m)

Mặt cắt (m)

1

CN1

13,5

3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

2

CN4

39

6+10,5+6+10,5+6

27

4,5+7,5+3+7,5+4,5

3

CN5

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

4

CN8

24

3+7,5+3+7,5+3

13,5

3+7,5+3

5

CN9

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

6

CN10

24

3+7,5+3+7,5+3

16,5

3+10,5+3

7

CN11

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3

8

CN12

16,5

3+10,5+3

13,5

3+7,5+3