Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2715/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/07/2023", "sign_number": "2715/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2715/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đông Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Đông Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

8,94

0,11

40,65

40,65

0,49

2.2

Đất an ninh

0,39

0,00

19,17

19,17

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

360,00

360,00

4,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

36,44

0,44

112,30

112,30

1,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,83

0,22

67,60

67,60

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,19

0,77

94,32

94,32

1,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,26

0,50

41,26

41,26

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

45,84

0,55

7,95

7,95

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.461,29

17,63

1.463,77

-12,21

1.451,56

17,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

924,19

11,15

889,64

889,64

10,74

-

Đất thuỷ lợi

273,79

3,30

311,79

-52,80

258,99

3,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

19,03

0,23

25,26

25,26

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,71

0,08

8,58

8,58

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,67

0,49

44,74

44,74

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

32,31

0,39

36,63

36,63

0,44

-

Đất công trình năng lượng

2,07

0,02

7,21

7,21

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,55

0,01

0,64

0,64

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,74

-0,74

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

16,40

0,20

17,90

17,90

0,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

18,64

0,22

31,24

31,24

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,81

0,02

3,60

3,60

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng

115,77

1,40

116,82

116,82

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,35

0,11

10,31

10,31

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

107,79

107,79

1,30

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

17,15

0,21

19,26

19,26

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.103,49

13,32

447,07

447,07

5,39

2.14

Đất ở tại đô thị

115,67

1,40

1084,73

1084,73

13,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,74

0,14

16,00

16,00

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,60

0,02

1,60

1,60

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,94

0,04

2,94

2,94

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 78,64 0,95 78,64

78,64

0,95

78,64

78,64

0,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,90

0,12

4,90

4,90

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

201,56

2,43

32,11

32,11

0,39

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

4.971,59

-4.416,42

555,17

6,70

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

4.222,78

-8,41

4.214,37

50,86

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

49,77

49,77

0,60

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

472,30

472,30

5,70

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

1.802,02

1.802,02

21,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

86,47

-86,47

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.653,51

-460,30

1.193,21

14,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

616,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

610,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,97

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,73

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

27,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

8,94

0,11

40,65

40,65

0,49

2.2

Đất an ninh

0,39

0,00

19,17

19,17

0,23

2.3

Đất khu công nghiệp

360,00

360,00

4,34

2.4

Đất cụm công nghiệp

36,44

0,44

112,30

112,30

1,36

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,83

0,22

67,60

67,60

0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

64,19

0,77

94,32

94,32

1,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

41,26

0,50

41,26

41,26

0,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

45,84

0,55

7,95

7,95

0,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.461,29

17,63

1.463,77

-12,21

1.451,56

17,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

924,19

11,15

889,64

889,64

10,74

-

Đất thuỷ lợi

273,79

3,30

311,79

-52,80

258,99

3,13

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

19,03

0,23

25,26

25,26

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

6,71

0,08

8,58

8,58

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,67

0,49

44,74

44,74

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

32,31

0,39

36,63

36,63

0,44

-

Đất công trình năng lượng

2,07

0,02

7,21

7,21

0,09

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,55

0,01

0,64

0,64

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

0,74

-0,74

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

16,40

0,20

17,90

17,90

0,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

18,64

0,22

31,24

31,24

0,38

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,81

0,02

3,60

3,60

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hoả táng

115,77

1,40

116,82

116,82

1,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,35

0,11

10,31

10,31

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

107,79

107,79

1,30

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

17,15

0,21

19,26

19,26

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.103,49

13,32

447,07

447,07

5,39

2.14

Đất ở tại đô thị

115,67

1,40

1084,73

1084,73

13,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,74

0,14

16,00

16,00

0,19

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,60

0,02

1,60

1,60

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

2,94

0,04

2,94

2,94

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 78,64 0,95 78,64

78,64

0,95

78,64

78,64

0,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

9,90

0,12

4,90

4,90

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

201,56

2,43

32,11

32,11

0,39

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

4.971,59

-4.416,42

555,17

6,70

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

4.222,78

-8,41

4.214,37

50,86

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

49,77

49,77

0,60

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

472,30

472,30

5,70

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

1.802,02

1.802,02

21,75

10

Khu thương mại - dịch vụ

86,47

-86,47

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.653,51

-460,30

1.193,21

14,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

781,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

616,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

610,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

38,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,97

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,73

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

11,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

27,35

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)