Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2598/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2598/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Quảng Uyên Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quảng Uyên với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020 1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

38.573,44

100,00

38.573

0,0

38.573,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.694,86

92,54

36.036

-607,1

35.428,87

91,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.441,20

8,92

3.392

-6,0

3.386,00

8,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,32

0,03

7

3,3

10,32

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.990,39

10,34

3.920

-17,2

3.902,81

10,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

91,66

0,24

67

9,6

76,62

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.903,49

72,34

24.352

0,4

24.352,40

63,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

223,77

0,58

4.241

-573,5

3.667,49

9,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,01

0,11

47

-3,8

43,21

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

0,00

0,3

0,34

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.693,64

4,39

1.899

104,9

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch đất đến năm 2020 1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

MÃ

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

38.573,44

100,00

38.573

0,0

38.573,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.694,86

92,54

36.036

-607,1

35.428,87

91,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.441,20

8,92

3.392

-6,0

3.386,00

8,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,32

0,03

7

3,3

10,32

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.990,39

10,34

3.920

-17,2

3.902,81

10,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

91,66

0,24

67

9,6

76,62

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.903,49

72,34

24.352

0,4

24.352,40

63,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

223,77

0,58

4.241

-573,5

3.667,49

9,51

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,01

0,11

47

-3,8

43,21

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,34

0,00

0,3

0,34

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.693,64

4,39

1.899

104,9