Document: Điều 21 Thông tư 13/2019/TT-BQP tính hao mòn khấu hao tài sản cố định mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "13/2019/TT-BQP", "signer": "Trần Đơn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "13/2019/TT-BQP", "signer": "Trần Đơn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "13/2019/TT-BQP", "signer": "Trần Đơn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "13/2019/TT-BQP", "signer": "Trần Đơn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "29/01/2019", "sign_number": "13/2019/TT-BQP", "signer": "Trần Đơn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 21 Thông tư 13/2019/TT-BQP tính hao mòn khấu hao tài sản cố định mới nhất có nội dung như sau:

Điều 21. Báo cáo tài sản cố định
1. Đối với các loại tài sản cố định sau đây đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý, sử dụng báo cáo cơ quan cấp trên đến Cục Tài chính:
a) Tài sản cố định tại đơn vị bao gồm: Nhà, đất; xe ô tô các loại; tài sản cố định khác (trừ tài sản đặc biệt);
b) Tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (trừ tài sản đặc biệt phục vụ nhiệm vụ quốc phòng);
c) Tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước;
d) Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
2. Báo cáo tài sản cố định quy định tại khoản 1 Điều này gồm:
a) Báo cáo kê khai tài sản cố định quy định tại Mục 1 Chương này;
b) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản cố định.

Content:
Điều 21. Báo cáo tài sản cố định
1. Đối với các loại tài sản cố định sau đây đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý, sử dụng báo cáo cơ quan cấp trên đến Cục Tài chính:
a) Tài sản cố định tại đơn vị bao gồm: Nhà, đất; xe ô tô các loại; tài sản cố định khác (trừ tài sản đặc biệt);
b) Tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (trừ tài sản đặc biệt phục vụ nhiệm vụ quốc phòng);
c) Tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước;
d) Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
2. Báo cáo tài sản cố định quy định tại khoản 1 Điều này gồm:
a) Báo cáo kê khai tài sản cố định quy định tại Mục 1 Chương này;
b) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản cố định.