Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "22/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 22/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Quảng Nam

Điều 4. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
1. Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo hình thức chôn lấp hợp vệ sinh: 65.145 đồng/tấn.
a) Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm khấu hao khu xử lý rác thải.
b) Tỷ lệ quy đổi 01 m3 rác thải = 0,47 tấn rác thải.

Content:
Mức giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo hình thức chôn lấp hợp vệ sinh: 65.145 đồng/tấn.
a) Đơn giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và không bao gồm khấu hao khu xử lý rác thải.
b) Tỷ lệ quy đổi 01 m3 rác thải = 0,47 tấn rác thải.