Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "24/08/2021", "sign_number": "3258/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3258/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.048,47

4.048,47

13,85

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,30

0,13

92,08

93,92

93,92

0,32

2.9.2

Đất y tế

16,56

0,06

20,05

32,47

32,47

0,11

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

87,50

0,30

104,05

106,13

106,13

0,36

2.9.4

Đất thể dục thể thao

70,33

0,24

151,97

151,89

151,89

0,52

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,07

0,00

2.9.7

Đất giao thông

2.100,93

7,19

2.800,40

2.781,69

2.781,69

9,52

2.9.8

Đất thủy lợi

840,22

2,87

847,17

845,67

845,67

2,89

2.9.9

Đất công trình năng lượng

5,12

0,02

9,12

11,92

11,92

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,66

0,01

4,12

8,01

8,01

0,03

2.9.11

Đất chợ

13,90

0,05

19,46

16,71

16,71

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

60,10

0,21

204,80

204,80

0,70

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,67

0,08

52,60

52,60

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.011,67

10,30

1.112,01

1.112,01

3,80

2.14

Đất ở tại đô thị

351,45

1,20

3.107,40

3.107,40

10,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,54

0,08

36,96

36,96

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,43

0,05

13,53

13,53

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

10,39

0,04

11,88

11,89

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

241,53

0,83

321,58

321,58

1,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,32

0,16

28,36

68,80

68,80

0,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

6,81

0,02

29,96

29,96

29,96

0,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,77

0,02

10,52

10,52

10,52

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.067,86

3,65

1.066,33

1.025,89

1.025,89

3,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

338,62

1,16

322,09

322,09

322,09

1,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,95

0,01

2,95

2,95

2,95

0,01

3

Đất chưa sử dụng

442,24

1,51

269,78

269,78

0,92

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

3.239,16

11,08

21.511,51

21.511,51

II

KHU CHỨC NĂNG*

27.549,05

27.549,05

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.332,05

4.332,05

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.242,84

1.242,84

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

558,38

558,38

5

Khu vực rừng sản xuất

3.334,45

3.334,45

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

4.447,75

4.447,75

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

9.540,58

9.540,58

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.093,00

4.093,00

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.349,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.367,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.321,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.224,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

372,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

5,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

305,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

51,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

127,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

172,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,61

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thọ Xuân.

Content:
4.048,47

4.048,47

13,85

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

38,30

0,13

92,08

93,92

93,92

0,32

2.9.2

Đất y tế

16,56

0,06

20,05

32,47

32,47

0,11

2.9.3

Đất giáo dục và đào tạo

87,50

0,30

104,05

106,13

106,13

0,36

2.9.4

Đất thể dục thể thao

70,33

0,24

151,97

151,89

151,89

0,52

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

2.9.6

Đất dịch vụ xã hội

0,07

0,00

0,07

0,07

0,07

0,00

2.9.7

Đất giao thông

2.100,93

7,19

2.800,40

2.781,69

2.781,69

9,52

2.9.8

Đất thủy lợi

840,22

2,87

847,17

845,67

845,67

2,89

2.9.9

Đất công trình năng lượng

5,12

0,02

9,12

11,92

11,92

0,04

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,66

0,01

4,12

8,01

8,01

0,03

2.9.11

Đất chợ

13,90

0,05

19,46

16,71

16,71

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

60,10

0,21

204,80

204,80

0,70

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

24,67

0,08

52,60

52,60

0,18

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.011,67

10,30

1.112,01

1.112,01

3,80

2.14

Đất ở tại đô thị

351,45

1,20

3.107,40

3.107,40

10,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,54

0,08

36,96

36,96

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

13,43

0,05

13,53

13,53

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

10,39

0,04

11,88

11,89

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

241,53

0,83

321,58

321,58

1,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

46,32

0,16

28,36

68,80

68,80

0,24

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

6,81

0,02

29,96

29,96

29,96

0,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

5,77

0,02

10,52

10,52

10,52

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.067,86

3,65

1.066,33

1.025,89

1.025,89

3,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

338,62

1,16

322,09

322,09

322,09

1,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

2,95

0,01

2,95

2,95

2,95

0,01

3

Đất chưa sử dụng

442,24

1,51

269,78

269,78

0,92

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

3.239,16

11,08

21.511,51

21.511,51

II

KHU CHỨC NĂNG*

27.549,05

27.549,05

1

Khu chuyên trồng lúa nước

4.332,05

4.332,05

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

1.242,84

1.242,84

3

Khu vực rừng phòng hộ

4

Khu vực rừng đặc dụng

558,38

558,38

5

Khu vực rừng sản xuất

3.334,45

3.334,45

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

4.447,75

4.447,75

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

9.540,58

9.540,58

8

Khu du lịch

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.093,00

4.093,00

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.349,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.367,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.321,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.224,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

372,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

5,37

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

305,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

51,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

22,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

127,06

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

172,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,61

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thọ Xuân.