Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2456/QĐ-TTg năm 2013 Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Năm Căn Cà Mau 2030

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2456/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2456/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2456/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2456/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "17/12/2013", "sign_number": "2456/QĐ-TTg", "signer": "Hoàng Trung Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2456/QĐ-TTg năm 2013 Quy hoạch xây dựng Khu kinh tế Năm Căn Cà Mau 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Khu kinh tế) với những nội dung chủ yếu sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn:

TT

Loại đất

Diện tích 2020 (ha)

Diện tích 2030 (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

10.801,95

10.801,95

I

Đất xây dựng đô thị

555

1.370

1

- Đất dân dụng

345

1.050

2

- Đất ngoài dân dụng

210

320

II

Khu phi thuế quan

320

800

III

Đất phát triển nông nghiệp và nông thôn

8.070

6.350

1

- Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

250

250

2

- Đất nuôi trồng thủy sản công nghiệp

4.370

3.900

3

- Đất rừng trồng kết hợp nuôi trồng thủy sản

3.450

2.200

IV

Đất khác

1.856,95

2.281,95

1

- Cây xanh cảnh quan

800

1.100

2

- Đất Quốc phòng - An ninh

20

20

3

- Đất tôn giáo

0,1

0,1

4

- Mặt nước (sông, rạch, hồ điều hòa)

1.036,85

1.161,85

Content:
Quy hoạch sử dụng đất theo các giai đoạn:

TT

Loại đất

Diện tích 2020 (ha)

Diện tích 2030 (ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

10.801,95

10.801,95

I

Đất xây dựng đô thị

555

1.370

1

- Đất dân dụng

345

1.050

2

- Đất ngoài dân dụng

210

320

II

Khu phi thuế quan

320

800

III

Đất phát triển nông nghiệp và nông thôn

8.070

6.350

1

- Đất xây dựng khu dân cư nông thôn

250

250

2

- Đất nuôi trồng thủy sản công nghiệp

4.370

3.900

3

- Đất rừng trồng kết hợp nuôi trồng thủy sản

3.450

2.200

IV

Đất khác

1.856,95

2.281,95

1

- Cây xanh cảnh quan

800

1.100

2

- Đất Quốc phòng - An ninh

20

20

3

- Đất tôn giáo

0,1

0,1

4

- Mặt nước (sông, rạch, hồ điều hòa)

1.036,85

1.161,85