Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "1103/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện đảo Cồn Cỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu %

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu %

I

Tổng diện tích tự nhiên

229,74

100

229,74

229,74

100

1

Đất nông nghiệp

164,93

71,79

138,39

138,39

60,24

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,11

0,07

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

-

-

0,95

0,95

0,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

156,86

95,11

0,79

0,79

0,57

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

133,43

133,43

96,42

1.5

Đất rừng sản xuất

7,96

4,83

1,37

1,37

0,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

-

-

1,85

1,85

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

37,38

16,27

69,18

69,18

30,11

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu %

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu %

I

Tổng diện tích tự nhiên

229,74

100

229,74

229,74

100

1

Đất nông nghiệp

164,93

71,79

138,39

138,39

60,24

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,11

0,07

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

-

-

0,95

0,95

0,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

156,86

95,11

0,79

0,79

0,57

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

133,43

133,43

96,42

1.5

Đất rừng sản xuất

7,96

4,83

1,37

1,37

0,99

1.6

Đất nông nghiệp khác

-

-

1,85

1,85

1,33

2

Đất phi nông nghiệp

37,38

16,27

69,18

69,18

30,11