Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1809/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thanh Nhật Hạ Lang Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1809/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1809/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1809/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1809/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "22/12/2023", "sign_number": "1809/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Xuân Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1809/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thanh Nhật Hạ Lang Cao Bằng

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng đến năm 2035, tỷ lệ 1/2000, với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
7. Cơ cấu sử dụng đất theo chức năng:

STT

Danh mục

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG

131,474

70,9

I

Đất dân dụng

67,14

36,2

1

Đất ở

ODT
OHT

39,905

2

Đất công trình công cộng

CC

0,296

3

Đất giáo dục

GD

3,961

4

Đất hỗn hợp

HH

9,881

5

Đất cây xanh đơn vị ở

CX

0,438

6

Đất giao thông nội bộ

GT

12,659

II

Đất ngoài dân dụng

64,334

34,7

1

Đất cơ quan trụ sở

CQ

11,828

2

Đất thương mại dịch vụ

TMDV

7,146

3

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

TTVH TTDT

2,065

4

Đất y tế

YT

2,591

5

Đất cây xanh đô thị

CXĐT

13,467

6

Đất tôn giáo

TON

1,093

7

Đất quốc phòng

QS

1,925

8

Đất nghĩa trang

NT

0,347

9

Đất đầu mối HTKT, kho tàng bến bãi

HTKT

1,24

10

Đất tiểu thủ công nghiệp

CN

6,809

11

Đất giao thông đối ngoại

GT

15,823

B

ĐẤT KHÁC

54,006

29,1

1

Đất đồi núi, cây xanh tự nhiên

CXTN

29,057

2

Đất phát triển du lịch

DL

18,951

3

Đất mặt nước

MN

5,998

Tổng

185,48

100

Content:
Cơ cấu sử dụng đất theo chức năng:

STT

Danh mục

Kí hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

ĐẤT XÂY DỰNG

131,474

70,9

I

Đất dân dụng

67,14

36,2

1

Đất ở

ODT
OHT

39,905

2

Đất công trình công cộng

CC

0,296

3

Đất giáo dục

GD

3,961

4

Đất hỗn hợp

HH

9,881

5

Đất cây xanh đơn vị ở

CX

0,438

6

Đất giao thông nội bộ

GT

12,659

II

Đất ngoài dân dụng

64,334

34,7

1

Đất cơ quan trụ sở

CQ

11,828

2

Đất thương mại dịch vụ

TMDV

7,146

3

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

TTVH TTDT

2,065

4

Đất y tế

YT

2,591

5

Đất cây xanh đô thị

CXĐT

13,467

6

Đất tôn giáo

TON

1,093

7

Đất quốc phòng

QS

1,925

8

Đất nghĩa trang

NT

0,347

9

Đất đầu mối HTKT, kho tàng bến bãi

HTKT

1,24

10

Đất tiểu thủ công nghiệp

CN

6,809

11

Đất giao thông đối ngoại

GT

15,823

B

ĐẤT KHÁC

54,006

29,1

1

Đất đồi núi, cây xanh tự nhiên

CXTN

29,057

2

Đất phát triển du lịch

DL

18,951

3

Đất mặt nước

MN

5,998

Tổng

185,48

100