Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 644/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết Khu dân cư Thành Vinh Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/03/2017", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/03/2017", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/03/2017", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/03/2017", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "24/03/2017", "sign_number": "644/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 644/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết Khu dân cư Thành Vinh Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Thành Vinh, phường Tân Thiện, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, với các nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:
Căn cứ vào các quy định của quy hoạch chi tiết, đặc điểm khu vực nghiên cứu và các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, Quy phạm hiện hành để xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật chủ yếu gồm:
...
d) Nhu cầu cấp nước sinh hoạt:

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước Dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước (% dân số)

Tiêu chuẩn (lít/người-ngđ)

III

≥90

≥100

e) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn:

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh (kg/người-ngày)

Tỷ lệ thu gom CTR
(%)

III

0,9

≥90

f) Chỉ tiêu cấp điện:

STT

Chỉ tiêu

Giai đoạn dài hạn (sau 10 năm)

Đô thị loại III

1

Điện năng (KWh/ng.năm)

750

2

Số giờ sử dụng công suất lớn nhất (h/năm)

2500

3

Phụ tải (W/người)

300

- Cấp điện công trình công cộng:

Loại Đô thị

Đô thị loại III

Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

30

Content:
Nhu cầu cấp nước sinh hoạt:

Loại đô thị

Nhu cầu dùng nước Dài hạn (20 năm)

Tỷ lệ cấp nước (% dân số)

Tiêu chuẩn (lít/người-ngđ)

III

≥90

≥100

e) Tỷ lệ thu gom chất thải rắn:

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh (kg/người-ngày)

Tỷ lệ thu gom CTR
(%)

III

0,9

≥90

f) Chỉ tiêu cấp điện:

STT

Chỉ tiêu

Giai đoạn dài hạn (sau 10 năm)

Đô thị loại III

1

Điện năng (KWh/ng.năm)

750

2

Số giờ sử dụng công suất lớn nhất (h/năm)

2500

3

Phụ tải (W/người)

300

- Cấp điện công trình công cộng:

Loại Đô thị

Đô thị loại III

Điện công trình công cộng (tính bằng % phụ tải điện sinh hoạt)

30