Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,39

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

40,59

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

95,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

55,39

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

40,59

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,66

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,00

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).