Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2582/2013/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí bảo trì đường bộ Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "2582/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "2582/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "2582/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "2582/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2013", "sign_number": "2582/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2582/2013/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí bảo trì đường bộ Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo trì đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
...
4. Mức thu phí:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/xe/năm

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu

Ghi chú

1

Xe máy điện.

Không thu

2

Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3.

60

3

Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3.

120

4

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh.

2.160

Content:
Mức thu phí:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/xe/năm

TT

Loại phương tiện chịu phí

Mức thu

Ghi chú

1

Xe máy điện.

Không thu

2

Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3.

60

3

Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3.

120

4

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh.

2.160