Document: Khoản 6 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
6. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên (Bqp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

1

Xã Đá Bạc

0,1

4,5

4,8

2

Xã Suối Rao

1,4

4,8

5,7

II

Huyện Long Điền

1

Xã An Nhứt

0,1

3,3

3,6

III

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

0,1

5,7

6,0

2

Xã Bồng Trang

2,1

6,0

6,6

3

Xã Bưng Riềng

2,1

6,3

6,9

4

Xã Hòa Bình

0,1

5

Xã Hòa Hội

0,6

6,3

6,6

6

Xã Phước Tân

13,4

5,1

6,3

7

Xã Phước Thuận

0,3

5,4

4,7

8

Xã Xuyên Mộc

9,5

5,7

6,6

IV

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

15,4

3,0

3,9

2

Xã Phước Long Thọ

28,6

3,0

5,4

3

Xã Long Tân

7,8

3,6

5,1

4

Xã Láng Dài

14,4

3,9

5,7

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên (Bqp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước khe nứt trong đá bazan Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

1

Xã Đá Bạc

0,1

4,5

4,8

2

Xã Suối Rao

1,4

4,8

5,7

II

Huyện Long Điền

1

Xã An Nhứt

0,1

3,3

3,6

III

Huyện Xuyên Mộc

1

Thị trấn Phước Bửu

0,1

5,7

6,0

2

Xã Bồng Trang

2,1

6,0

6,6

3

Xã Bưng Riềng

2,1

6,3

6,9

4

Xã Hòa Bình

0,1

5

Xã Hòa Hội

0,6

6,3

6,6

6

Xã Phước Tân

13,4

5,1

6,3

7

Xã Phước Thuận

0,3

5,4

4,7

8

Xã Xuyên Mộc

9,5

5,7

6,6

IV

Huyện Đất Đỏ

1

Thị trấn Đất Đỏ

15,4

3,0

3,9

2

Xã Phước Long Thọ

28,6

3,0

5,4

3

Xã Long Tân

7,8

3,6

5,1

4

Xã Láng Dài

14,4

3,9

5,7