Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 17/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "16/05/2018", "sign_number": "17/2018/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 17/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Tây Ninh

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:
...
5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D≥50cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5030703

D≥50cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.700.000

III6

Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Gỗ cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10102

Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai chất lượng cao

m3

700.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch)
* Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành.

m3

5.000

V202

Nước dưới đất (giếng khoan khai thác dưới lòng đất)

m3

8.000

2. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Khoản 1 Điều này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Content:
5.500.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50212

Các loại khác

III5021201

D<25cm

m3

1.300.000

III5021202

25cm≤D<50cm

m3

2.600.000

III5021203

D≥50cm

m3

5.000.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50307

Các loại khác

III5030701

D<25cm

m3

1.300.000

III5030702

25cm≤D<50cm

m3

2.800.000

III5030703

D≥50cm

m3

4.000.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50404

Các loại khác

III5040401

D<25cm

m3

1.000.000

III5040402

D≥25cm

m3

2.700.000

III6

Gỗ cành, ngọn, gốc, rễ

III601

Gỗ cành, ngọn

m3

bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

m3

bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III7

Củi

Ste

490.000

V

Nước thiên nhiên

V1

Nước khoáng thiên nhiên

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10102

Nước khoáng thiên nhiên dùng để đóng chai chất lượng cao

m3

700.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt (nước hồ Dầu tiếng, sông, kênh, rạch)
* Riêng đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước mặt hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Thực hiện theo quy định hiện hành.

m3

5.000

V202

Nước dưới đất (giếng khoan khai thác dưới lòng đất)

m3

8.000

2. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Khoản 1 Điều này thì áp dụng khung giá tối thiểu theo quy định tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI ban hành kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.