Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 4183/QĐ-BNN-XD 2017 điều chỉnh dự án xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Lải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "17/10/2017", "sign_number": "4183/QĐ-BNN-XD", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 4183/QĐ-BNN-XD 2017 điều chỉnh dự án xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Lải

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ chứa nước Bản Lải, tỉnh Lạng Sơn đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt tại Quyết định số 5804/QĐ-BNN-XD ngày 31/12/2014 với một số nội dung chủ yếu sau:
...
11. Điều chỉnh Khoản 12, Điều 1 - Tổng mức đầu tư và cơ cấu vốn
11.1. Tổng mức đầu tư giai đoạn 1: 2.998.500.000.000 đồng.
(Bằng chữ: Hai nghìn chín trăm chín mươi tám tỷ, năm trăm triệu đồng)
Trong đó:

- Chi phí xây dựng:

1.487.277.448.000 đồng;

- Chi phí thiết bị:

125.269.525.000 đồng;

- Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:

818.000.000.000 đồng;

- Chi phí quản lý dự án:

18.415.884.000 đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

165.552.714.000 đồng;

- Chi phí khác:

102.143.259.000 đồng;

- Chi phí dự phòng:

281.840.217.000 đồng.

(Chi tiết tại Phụ II kèm theo)
11.2. Nguồn vốn
- Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý đầu tư:
+ Vốn trái phiếu Chính phủ đã bố trí và triển khai thực hiện giai đoạn trước năm 2016 là 36.500.000.000 đồng;
+ Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 là 2.962.000.000.000 đồng (chưa trừ tiết kiệm 10%).
- Vốn đầu tư nhà máy thủy điện do chủ đầu tư Hợp phần thủy điện tự bỏ vốn để xây dựng.

Content:
Điều chỉnh Khoản 12, Điều 1 - Tổng mức đầu tư và cơ cấu vốn
11.1. Tổng mức đầu tư giai đoạn 1: 2.998.500.000.000 đồng.
(Bằng chữ: Hai nghìn chín trăm chín mươi tám tỷ, năm trăm triệu đồng)
Trong đó:

- Chi phí xây dựng:

1.487.277.448.000 đồng;

- Chi phí thiết bị:

125.269.525.000 đồng;

- Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư:

818.000.000.000 đồng;

- Chi phí quản lý dự án:

18.415.884.000 đồng;

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:

165.552.714.000 đồng;

- Chi phí khác:

102.143.259.000 đồng;

- Chi phí dự phòng:

281.840.217.000 đồng.

(Chi tiết tại Phụ II kèm theo)
11.2. Nguồn vốn
- Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý đầu tư:
+ Vốn trái phiếu Chính phủ đã bố trí và triển khai thực hiện giai đoạn trước năm 2016 là 36.500.000.000 đồng;
+ Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 là 2.962.000.000.000 đồng (chưa trừ tiết kiệm 10%).
- Vốn đầu tư nhà máy thủy điện do chủ đầu tư Hợp phần thủy điện tự bỏ vốn để xây dựng.