Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "30/03/2012", "sign_number": "1337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1337/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1 với những nội dung chủ yếu sau:
...
6.505

3,2

7

Đất đường giao thông

66.668

33,0

9,5m2/ người

4.2. Phân khu chức năng:
Tổng diện tích đất quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1 khoảng 721.689m2 được phân thành 02 khu: khu A là khu công nghiệp, nằm ở phía Bắc tuyến đường nhánh nối Quốc lộ 1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, khu B là khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp, cụ thể như sau:
4.2.1. Khu A: có diện tích khoảng 488.574m2 được tổ chức; thành các ô quy hoạch có các chức năng như sau:
a) Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp: xây dựng các nhà máy, xí nghiệp với các ngành nghề: Cơ khí chế tạo, dệt may, da - giầy, điện tử - tin học, sản xuất và lắp ráp ô tô…, có tổng diện tích đất khoảng 357.251 m2, bao gồm 09 ô đất ký hiệu từ CN-01 đến CN-09 với mật độ xây dựng khoảng 60%, tầng cao 03 tầng, cụ thể như sau:
- Ô đất ký hiệu CN-01: diện tích đất khoảng 18.487m2;
- Ô đất ký hiệu CN-02: diện tích đất khoảng 25.034m2;
- Ô đất ký hiệu CN-03: diện tích đất khoảng 52.456m2;
- Ô đất ký hiệu CN-04: diện tích đất khoảng 47.390m2;
- Ô đất ký hiệu CN-05: diện tích đất khoảng 35.095m2;
- Ô đất ký hiệu CN-06: diện tích đất khoảng 37.020m2;
- Ô đất ký hiệu CN-07: diện tích đất khoảng 15.042m2;
- Ô đất ký hiệu CN-08: diện tích đất khoảng 60.202m2;
- Ô đất ký hiệu CN-09: diện tích đất khoảng 66.525m2;
b) Đất cây xanh, mặt nước: tổng diện tích khoảng 48.926m2, bao gồm 05 ô đất ký hiệu từ CX-01 đến CX-05 cụ thể như sau:
- Ô đất ký hiệu CX-01: diện tích đất khoảng 21.159m2;
- Ô đất ký hiệu CX-02: diện tích đất khoảng 6.783m2;
- Ô đất ký hiệu CX-03: diện tích đất khoảng 6.233m2;
- Ô đất ký hiệu CX-04: diện tích đất khoảng 6.385m2;
- Ô đất ký hiệu CX-05: diện tích đất khoảng 8.366m2;
c) Đất hạ tầng kỹ thuât: diện tích đất khoảng 6.085m2, tầng cao trung bình 01 tầng, mật độ xây dựng khoảng 40%, gồm 01 ô đất ký hiệu HTKT-01;
d) Bãi đỗ xe: diện tích khoảng 5.272m2 chiếm, gồm 01 ở đất có ký hiệu P3.
e) Đường giao thông: diện tích khoảng 71.040m2.
4.2.2. Khu B: có tổng diện tích đất khoảng 233.115 m2 được tổ chức thành các ô quy hoạch có các chức năng như sau:
a) Đất hành chính dịch vụ: xây dựng nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ …, bao gồm 01 ô đất ký hiệu HCDV, diện tích khoảng 7.060m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 09 tầng.
b) Đất công trình thương mại, hỗn hợp: có tổng diện tích 2.900m2; bao gồm 02 ô đất ký hiệu TM và HH, trong đó:
+ Ô đất ký hiệu TM: xây dựng công trình thương mại, diện tích đất khoảng 1.450m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao trung bình 09 tầng.
+ Ô đất ký hiệu HH: xây dựng công trình hỗn hợp, diện tích đất khoảng 1.450m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao trung bình 09 tầng.
c) Đất xây dựng nhà ở công nhân, nhà ở kết hợp thương mại, dịch vụ: có tổng diện tích khoảng 71.374m2 bao gồm 20 ô đất ký hiệu từ ODV-01 đến ODV-19 (xây dựng nhà ở thương mại dịch vụ, tầng cao trung bình 05 tầng, mật độ xây dựng khoảng 80%, trong đó tầng 1 và tầng 2 dùng vào việc kinh doanh, các tầng còn lại để ở) và OCN (xây dựng nhà ở công nhân, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 07 tầng) cụ thể như sau:
+ Ô đất ký hiệu ODV-01: diện tích khoảng 3.360m2, dự kiến bố trí khoảng 289 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-02: diện tích khoảng 2.956m2, dự kiến bố trí khoảng 254 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-03: diện tích khoảng 1.271m2, dự kiến bố trí khoảng 109 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-04: diện tích khoảng 3.215m2, dự kiến bố trí khoảng 276 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-05: diện tích khoảng 2.786m2, dự kiến bố trí khoảng 239 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-06: diện tích khoảng 2.944m2, dự kiến bố trí khoảng 253 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-07: diện tích khoảng 3.039m2, dự kiến bố trí khoảng 261 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-08: diện tích khoảng 3.750m2, dự kiến bố trí khoảng 322 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-09: diện tích khoảng 3.318m2, dự kiến bố trí khoảng 285 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-10: diện tích khoảng 5.065m2, dự kiến bố trí khoảng 435 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-11: diện tích khoảng 3.861m2, dự kiến bố trí khoảng 332 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-12: diện tích khoảng 4.049m2, dự kiến bố trí khoảng 348 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-13: diện tích khoảng 3.550m2, dự kiến bố trí khoảng 305 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-14: diện tích khoảng 1.271m2, dự kiến bố trí khoảng 109 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-15: diện tích khoảng 4.725m2, dự kiến bố trí khoảng 406 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-16: diện tích khoảng 3.215m2, dự kiến bố trí khoảng 276 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-17: diện tích khoảng 3.201m2, dự kiến bố trí khoảng 275 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-18: diện tích khoảng 3.363m2, dự kiến bố trí khoảng 289 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-19: diện tích khoảng 2.495m2, dự kiến bố trí khoảng 214 người;
+ Ô đất ký hiệu OCN: diện tích khoảng 9.940m2, dự kiến bố trí khoảng 1.759 người
d) Đất công trình công cộng, giáo dục, y tế, văn hóa,…: xây dựng trường tiểu học, trường mẫu giáo, nhà văn hóa, trạm y tế,... có tăng diện tích khoảng 14.306m2 bao gồm 07 ô đất, cụ thể như sau:
+ Ô đất ký hiệu TRTH: xây dựng trường tiểu học, diện tích đất khoảng 4.202m2, mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng, bố trí khoảng 343 học sinh;
+ Ô đất ký hiệu MG-01: xây dựng trường mẫu giáo, diện tích đất khoảng 1.864m2, mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng, bố trí khoảng 132 cháu;
+ Ô đất ký hiệu MG-02: xây dựng trường mẫu giáo, diện tích đất khoảng 2.070m2, mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng, bố trí khoảng 132 cháu;
+ Ô đất ký hiệu VH: xây dựng nhà văn hóa, diện tích đất khoảng 906m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng;
+ Ô đất ký hiệu YT: xây dựng trạm y tế, diện tích đất khoảng 906m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng;
+ Ô đất ký hiệu CC: xây dựng công trình công cộng, diện tích đất khoảng 1.282m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng.
+ Ô đất ký hiệu TRGD: xây dựng trung tâm giáo dục, diện tích đất khoảng 3.076m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng.
e) Đất cây xanh, mặt nước: có tổng diện tích khoảng 33.138m2, bao gồm 03 ô đất ký hiệu từ CX-06 đến CX-08, cụ thể như sau:
- Ô đất ký hiệu CX-06: diện tích đất khoảng 414m2;
- Ô đất ký hiệu CX-07: diện tích đất khoảng 414m2;
- Ô đất ký hiệu CX-08: diện tích đất khoảng 32.310m2;
f) Bãi đỗ xe: diện tích khoảng 6,505m2 trong đó P1= 3.280 m2; P2= 3.225 m2
g) Đường giao thông: diện tích khoảng 66.668m2.
h) Đất hạ tầng kỹ thuật khác:
- Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích khoảng 9.411m2.
- Bến xe: diện tích khoảng 20.167m2 được thực hiện theo chỉ tiêu chuyên ngành.
- Hành lang bảo vệ cầu cạn (Tạm giao để quản lý, chống lấn chiếm, tuyệt đối không xây dựng công trình kể cả tường rào. Khi thành phố thu hồi phải hoàn trả không điều kiện): diện tích khoảng 1.586m2.
BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Hạng mục đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ xd (%)

Tầng cao trung bình (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Diện tích sàn (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích đất nghiên cứu lập quy hoạch

904.256

I

Đất ngoài ranh giới quy hoạch
(Đất cây xanh thuộc hành lang bảo vệ tuyến đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối Quốc lộ 1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai)

182.567

II

Đất trong ranh giới quy hoạch
(Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1)

721.689

II.1

Khu công nghiệp (Khu A)

488.574

100,0

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng

CN

357.251

60

3

1,8

643.051,8

73,1

CN-01

18.487

60

3

1,8

33.276,6

CN-02

25.034

60

3

1,8

45.061,2

CN-03

52.456

60

3

1,8

94.420,8

CN-04

47.390

60

3

1,8

85.302,0

CN-05

35.095

60

3

1,8

63.171,0

CN-06

37.020

60

3

1,8

66.636,0

CN-07

15.042

60

3

1,8

27.075,6

CN-08

60.202

60

3

1,8

108.363,6

CN-09

66.525

60

3

1,8

119.745,0

2

Đất cây xanh, mặt nước

CX

48.926

10,1

CX-01

21.159

CX-02

6.783

CX-03

6.233

CX-04

6.385

CX-05

8.366

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

HTKT-01

6.085

40

1

0,4

2.434,0

1,2

4

Bãi đỗ xe

P3

5.727

10

1

0,1

527,2

1,1

5

Đất đường giao thông

71.040

14,5

II.2

Khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B)

233.115

II.2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

31.164

1

Bến xe

BX

20.167

2

Hành lang bảo vệ cầu cạn
(Đề nghị tạm giao để quản lý, chống lấn chiếm, tuyệt đối không xây dựng công trình kể cả tường rào. Khi thành phố thu hồi phải hoàn trả không điều kiện)

BVC

1.586

3

Khu xử lý nước thải

HTKT-02

9.411

II.2.2

Đất đơn vị ở

201.951

100,0

1

Đất hành chính dịch vụ (nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ…)

HCDV

Content:
6.505

3,2

7

Đất đường giao thông

66.668

33,0

9,5m2/ người

4.2. Phân khu chức năng:
Tổng diện tích đất quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1 khoảng 721.689m2 được phân thành 02 khu: khu A là khu công nghiệp, nằm ở phía Bắc tuyến đường nhánh nối Quốc lộ 1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, khu B là khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp, cụ thể như sau:
4.2.1. Khu A: có diện tích khoảng 488.574m2 được tổ chức; thành các ô quy hoạch có các chức năng như sau:
a) Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp: xây dựng các nhà máy, xí nghiệp với các ngành nghề: Cơ khí chế tạo, dệt may, da - giầy, điện tử - tin học, sản xuất và lắp ráp ô tô…, có tổng diện tích đất khoảng 357.251 m2, bao gồm 09 ô đất ký hiệu từ CN-01 đến CN-09 với mật độ xây dựng khoảng 60%, tầng cao 03 tầng, cụ thể như sau:
- Ô đất ký hiệu CN-01: diện tích đất khoảng 18.487m2;
- Ô đất ký hiệu CN-02: diện tích đất khoảng 25.034m2;
- Ô đất ký hiệu CN-03: diện tích đất khoảng 52.456m2;
- Ô đất ký hiệu CN-04: diện tích đất khoảng 47.390m2;
- Ô đất ký hiệu CN-05: diện tích đất khoảng 35.095m2;
- Ô đất ký hiệu CN-06: diện tích đất khoảng 37.020m2;
- Ô đất ký hiệu CN-07: diện tích đất khoảng 15.042m2;
- Ô đất ký hiệu CN-08: diện tích đất khoảng 60.202m2;
- Ô đất ký hiệu CN-09: diện tích đất khoảng 66.525m2;
b) Đất cây xanh, mặt nước: tổng diện tích khoảng 48.926m2, bao gồm 05 ô đất ký hiệu từ CX-01 đến CX-05 cụ thể như sau:
- Ô đất ký hiệu CX-01: diện tích đất khoảng 21.159m2;
- Ô đất ký hiệu CX-02: diện tích đất khoảng 6.783m2;
- Ô đất ký hiệu CX-03: diện tích đất khoảng 6.233m2;
- Ô đất ký hiệu CX-04: diện tích đất khoảng 6.385m2;
- Ô đất ký hiệu CX-05: diện tích đất khoảng 8.366m2;
c) Đất hạ tầng kỹ thuât: diện tích đất khoảng 6.085m2, tầng cao trung bình 01 tầng, mật độ xây dựng khoảng 40%, gồm 01 ô đất ký hiệu HTKT-01;
d) Bãi đỗ xe: diện tích khoảng 5.272m2 chiếm, gồm 01 ở đất có ký hiệu P3.
e) Đường giao thông: diện tích khoảng 71.040m2.
4.2.2. Khu B: có tổng diện tích đất khoảng 233.115 m2 được tổ chức thành các ô quy hoạch có các chức năng như sau:
a) Đất hành chính dịch vụ: xây dựng nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ …, bao gồm 01 ô đất ký hiệu HCDV, diện tích khoảng 7.060m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 09 tầng.
b) Đất công trình thương mại, hỗn hợp: có tổng diện tích 2.900m2; bao gồm 02 ô đất ký hiệu TM và HH, trong đó:
+ Ô đất ký hiệu TM: xây dựng công trình thương mại, diện tích đất khoảng 1.450m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao trung bình 09 tầng.
+ Ô đất ký hiệu HH: xây dựng công trình hỗn hợp, diện tích đất khoảng 1.450m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao trung bình 09 tầng.
c) Đất xây dựng nhà ở công nhân, nhà ở kết hợp thương mại, dịch vụ: có tổng diện tích khoảng 71.374m2 bao gồm 20 ô đất ký hiệu từ ODV-01 đến ODV-19 (xây dựng nhà ở thương mại dịch vụ, tầng cao trung bình 05 tầng, mật độ xây dựng khoảng 80%, trong đó tầng 1 và tầng 2 dùng vào việc kinh doanh, các tầng còn lại để ở) và OCN (xây dựng nhà ở công nhân, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 07 tầng) cụ thể như sau:
+ Ô đất ký hiệu ODV-01: diện tích khoảng 3.360m2, dự kiến bố trí khoảng 289 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-02: diện tích khoảng 2.956m2, dự kiến bố trí khoảng 254 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-03: diện tích khoảng 1.271m2, dự kiến bố trí khoảng 109 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-04: diện tích khoảng 3.215m2, dự kiến bố trí khoảng 276 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-05: diện tích khoảng 2.786m2, dự kiến bố trí khoảng 239 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-06: diện tích khoảng 2.944m2, dự kiến bố trí khoảng 253 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-07: diện tích khoảng 3.039m2, dự kiến bố trí khoảng 261 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-08: diện tích khoảng 3.750m2, dự kiến bố trí khoảng 322 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-09: diện tích khoảng 3.318m2, dự kiến bố trí khoảng 285 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-10: diện tích khoảng 5.065m2, dự kiến bố trí khoảng 435 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-11: diện tích khoảng 3.861m2, dự kiến bố trí khoảng 332 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-12: diện tích khoảng 4.049m2, dự kiến bố trí khoảng 348 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-13: diện tích khoảng 3.550m2, dự kiến bố trí khoảng 305 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-14: diện tích khoảng 1.271m2, dự kiến bố trí khoảng 109 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-15: diện tích khoảng 4.725m2, dự kiến bố trí khoảng 406 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-16: diện tích khoảng 3.215m2, dự kiến bố trí khoảng 276 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-17: diện tích khoảng 3.201m2, dự kiến bố trí khoảng 275 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-18: diện tích khoảng 3.363m2, dự kiến bố trí khoảng 289 người;
+ Ô đất ký hiệu ODV-19: diện tích khoảng 2.495m2, dự kiến bố trí khoảng 214 người;
+ Ô đất ký hiệu OCN: diện tích khoảng 9.940m2, dự kiến bố trí khoảng 1.759 người
d) Đất công trình công cộng, giáo dục, y tế, văn hóa,…: xây dựng trường tiểu học, trường mẫu giáo, nhà văn hóa, trạm y tế,... có tăng diện tích khoảng 14.306m2 bao gồm 07 ô đất, cụ thể như sau:
+ Ô đất ký hiệu TRTH: xây dựng trường tiểu học, diện tích đất khoảng 4.202m2, mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng, bố trí khoảng 343 học sinh;
+ Ô đất ký hiệu MG-01: xây dựng trường mẫu giáo, diện tích đất khoảng 1.864m2, mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng, bố trí khoảng 132 cháu;
+ Ô đất ký hiệu MG-02: xây dựng trường mẫu giáo, diện tích đất khoảng 2.070m2, mật độ xây dựng khoảng 30%, tầng cao 03 tầng, bố trí khoảng 132 cháu;
+ Ô đất ký hiệu VH: xây dựng nhà văn hóa, diện tích đất khoảng 906m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng;
+ Ô đất ký hiệu YT: xây dựng trạm y tế, diện tích đất khoảng 906m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng;
+ Ô đất ký hiệu CC: xây dựng công trình công cộng, diện tích đất khoảng 1.282m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng.
+ Ô đất ký hiệu TRGD: xây dựng trung tâm giáo dục, diện tích đất khoảng 3.076m2, mật độ xây dựng khoảng 40%, tầng cao 03 tầng.
e) Đất cây xanh, mặt nước: có tổng diện tích khoảng 33.138m2, bao gồm 03 ô đất ký hiệu từ CX-06 đến CX-08, cụ thể như sau:
- Ô đất ký hiệu CX-06: diện tích đất khoảng 414m2;
- Ô đất ký hiệu CX-07: diện tích đất khoảng 414m2;
- Ô đất ký hiệu CX-08: diện tích đất khoảng 32.310m2;
f) Bãi đỗ xe: diện tích khoảng 6,505m2 trong đó P1= 3.280 m2; P2= 3.225 m2
g) Đường giao thông: diện tích khoảng 66.668m2.
h) Đất hạ tầng kỹ thuật khác:
- Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích khoảng 9.411m2.
- Bến xe: diện tích khoảng 20.167m2 được thực hiện theo chỉ tiêu chuyên ngành.
- Hành lang bảo vệ cầu cạn (Tạm giao để quản lý, chống lấn chiếm, tuyệt đối không xây dựng công trình kể cả tường rào. Khi thành phố thu hồi phải hoàn trả không điều kiện): diện tích khoảng 1.586m2.
BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

STT

Hạng mục đất

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Mật độ xd (%)

Tầng cao trung bình (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

Diện tích sàn (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích đất nghiên cứu lập quy hoạch

904.256

I

Đất ngoài ranh giới quy hoạch
(Đất cây xanh thuộc hành lang bảo vệ tuyến đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, tuyến đường nhánh nối Quốc lộ 1A cũ và đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, phạm vi dự kiến mở rộng nghĩa trang thôn Cổ Trai)

182.567

II

Đất trong ranh giới quy hoạch
(Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội - giai đoạn 1)

721.689

II.1

Khu công nghiệp (Khu A)

488.574

100,0

1

Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, nhà xưởng

CN

357.251

60

3

1,8

643.051,8

73,1

CN-01

18.487

60

3

1,8

33.276,6

CN-02

25.034

60

3

1,8

45.061,2

CN-03

52.456

60

3

1,8

94.420,8

CN-04

47.390

60

3

1,8

85.302,0

CN-05

35.095

60

3

1,8

63.171,0

CN-06

37.020

60

3

1,8

66.636,0

CN-07

15.042

60

3

1,8

27.075,6

CN-08

60.202

60

3

1,8

108.363,6

CN-09

66.525

60

3

1,8

119.745,0

2

Đất cây xanh, mặt nước

CX

48.926

10,1

CX-01

21.159

CX-02

6.783

CX-03

6.233

CX-04

6.385

CX-05

8.366

3

Đất hạ tầng kỹ thuật

HTKT-01

6.085

40

1

0,4

2.434,0

1,2

4

Bãi đỗ xe

P3

5.727

10

1

0,1

527,2

1,1

5

Đất đường giao thông

71.040

14,5

II.2

Khu đô thị - dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B)

233.115

II.2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

31.164

1

Bến xe

BX

20.167

2

Hành lang bảo vệ cầu cạn
(Đề nghị tạm giao để quản lý, chống lấn chiếm, tuyệt đối không xây dựng công trình kể cả tường rào. Khi thành phố thu hồi phải hoàn trả không điều kiện)

BVC

1.586

3

Khu xử lý nước thải

HTKT-02

9.411

II.2.2

Đất đơn vị ở

201.951

100,0

1

Đất hành chính dịch vụ (nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ…)

HCDV