Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1261/QĐ-UBND năm 2006 đề cương  Quy hoạch phát triển công nghiệp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/05/2006", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1261/QĐ-UBND năm 2006 đề cương  Quy hoạch phát triển công nghiệp

Điều 1. Phê duyệt đề cương dự án Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2006-2015, tầm nhìn đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
10. Các nhân tố tác động đến phát triển công nghiệp: tác động của cơ chế, chính sách; các nhân tố trong và ngoài nước, những đòi hỏi của quá trình hộ nhập…đối với sự phát triển của ngành.
IV. Quy hoạch triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006 – 2015, tầm nhìn đến năm 2020.
1. Quan điểm phát triển.
2. Mục tiêu phát triển (mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể cho từng giai đoạn).
3. Định hướng phát triển chung.
4. Quy hoạch phát triển:
- Luận chứng các phương án phát triển: sự lồng ghép của quy hoạch phát triển công nghiệp với các quy hoạch ngành khác; cơ cấu và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành công nghiệp, giá trị sản xuất công nghiệp, giá trị gia tăng ngành công nghiệp, tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp…
- Quy hoạch phát triển các ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh (bao gồm cả công nghiệp hỗ trợ cho phát triển ngành).
- Xác định ngành nghề và sản phẩm chủ yếu. Xác định trọng tâm đầu tư.
5. Phân bố công nghiệp:
- Luận chứng hình thành các khu, cụm, điểm công nghiệp tập trung…
- Luận chứng phương án phân bố ngành theo không gian lãnh thổ.
- Luận chứng những vấn đề bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Xác định các chương trình và danh mục dự án đầu tư công nghiệp chủ yếu; nhu cầu vốn thực hiện các chương trình, dự án.
V. Những giải pháp, chính sách cơ bản:
1. Giải pháp, chính sách về phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng.
2. Giải pháp, chính sách về đẩy mạnh thu hút đầu tư trong và ngoài nư­ớc.
3. Giải pháp, chính sách về khuyến khích và hỗ trợ kinh tế ngoài quốc doanh, các làng nghề, các ngành nghề truyền thống.
4. Giải pháp, chính sách về vốn, tài chính.
5. Giải pháp, chính sách về khoa học công nghệ.
6. Giải pháp, chính sách về phát triển nguồn nhân lực.
7. Giải pháp, chính sách về phát triển nguồn nguyên liệu phục vụ phát triển công nghiệp.
8. Giải pháp, chính sách về thị tr­ường, xúc tiến thương mại, nâng cao năng lực cạnh tranh trong tiến trình hội nhập.
9. Giải pháp, chính sách về bảo vệ môi trư­ờng.
10. Giải pháp, chính sách về tổ chức quản lý.
VI. Tổ chức thực hiện quy hoạch và kiến nghị:
1. Tổ chức thực hiện.
2. Kiến nghị.
c) Sản phẩm hoàn thành:
- Bản đồ hiện trạng và b¶n ®å quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2006-2015, tầm nhìn đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 (hệ tọa độ GIS);
- Báo cáo quy hoạch lập theo nội dung quy định (báo cáo chính kèm theo các bản vẽ, bản đồ): 10 bộ;
- Báo cáo tóm tắt quy hoạch trình duyệt (kèm theo bản đồ thu nhỏ khổ A3): 25 bộ;
- Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư.
5/ Khái toán chi phí lập quy hoạch:
Tổng số: 258 triệu đồng
Bằng chữ: Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn.
Có biểu chi tiết kèm theo và được thanh toán trên cơ sở dự toán được phê duyệt theo quy định.
Trong đó: - Chi phí lập quy hoạch: 210,0 triệu đồng
- Chi phí khác: 24,0 triệu đồng
- Thuế giá trị gia tăng: 24,0 triệu đồng
6/ Nguồn vốn: Ngân sách năm 2006.
7/ Thời gian hoàn thành: Năm 2006.
8/ Tổ chức thực hiện:
- Cơ quan phê duyệt đề cương: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ đầu tư: Sở Công nghiệp.
- Đấu thầu: Theo quy định hiện hành.

Content:
Các nhân tố tác động đến phát triển công nghiệp: tác động của cơ chế, chính sách; các nhân tố trong và ngoài nước, những đòi hỏi của quá trình hộ nhập…đối với sự phát triển của ngành.
IV. Quy hoạch triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006 – 2015, tầm nhìn đến năm 2020.
1. Quan điểm phát triển.
2. Mục tiêu phát triển (mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể cho từng giai đoạn).
3. Định hướng phát triển chung.
4. Quy hoạch phát triển:
- Luận chứng các phương án phát triển: sự lồng ghép của quy hoạch phát triển công nghiệp với các quy hoạch ngành khác; cơ cấu và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành công nghiệp, giá trị sản xuất công nghiệp, giá trị gia tăng ngành công nghiệp, tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp…
- Quy hoạch phát triển các ngành công nghiệp trên địa bàn tỉnh (bao gồm cả công nghiệp hỗ trợ cho phát triển ngành).
- Xác định ngành nghề và sản phẩm chủ yếu. Xác định trọng tâm đầu tư.
5. Phân bố công nghiệp:
- Luận chứng hình thành các khu, cụm, điểm công nghiệp tập trung…
- Luận chứng phương án phân bố ngành theo không gian lãnh thổ.
- Luận chứng những vấn đề bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
6. Xác định các chương trình và danh mục dự án đầu tư công nghiệp chủ yếu; nhu cầu vốn thực hiện các chương trình, dự án.
V. Những giải pháp, chính sách cơ bản:
1. Giải pháp, chính sách về phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng.
2. Giải pháp, chính sách về đẩy mạnh thu hút đầu tư trong và ngoài nư­ớc.
3. Giải pháp, chính sách về khuyến khích và hỗ trợ kinh tế ngoài quốc doanh, các làng nghề, các ngành nghề truyền thống.
4. Giải pháp, chính sách về vốn, tài chính.
5. Giải pháp, chính sách về khoa học công nghệ.
6. Giải pháp, chính sách về phát triển nguồn nhân lực.
7. Giải pháp, chính sách về phát triển nguồn nguyên liệu phục vụ phát triển công nghiệp.
8. Giải pháp, chính sách về thị tr­ường, xúc tiến thương mại, nâng cao năng lực cạnh tranh trong tiến trình hội nhập.
9. Giải pháp, chính sách về bảo vệ môi trư­ờng.
Giải pháp, chính sách về tổ chức quản lý.
VI. Tổ chức thực hiện quy hoạch và kiến nghị:
1. Tổ chức thực hiện.
2. Kiến nghị.
c) Sản phẩm hoàn thành:
- Bản đồ hiện trạng và b¶n ®å quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế thời kỳ 2006-2015, tầm nhìn đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 (hệ tọa độ GIS);
- Báo cáo quy hoạch lập theo nội dung quy định (báo cáo chính kèm theo các bản vẽ, bản đồ): 10 bộ;
- Báo cáo tóm tắt quy hoạch trình duyệt (kèm theo bản đồ thu nhỏ khổ A3): 25 bộ;
- Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư.
5/ Khái toán chi phí lập quy hoạch:
Tổng số: 258 triệu đồng
Bằng chữ: Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn.
Có biểu chi tiết kèm theo và được thanh toán trên cơ sở dự toán được phê duyệt theo quy định.
Trong đó: - Chi phí lập quy hoạch: 210,0 triệu đồng
- Chi phí khác: 24,0 triệu đồng
- Thuế giá trị gia tăng: 24,0 triệu đồng
6/ Nguồn vốn: Ngân sách năm 2006.
7/ Thời gian hoàn thành: Năm 2006.
8/ Tổ chức thực hiện:
- Cơ quan phê duyệt đề cương: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Chủ đầu tư: Sở Công nghiệp.
- Đấu thầu: Theo quy định hiện hành.