Document: Điều 1 Quyết định 2561/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/07/2020", "sign_number": "2561/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2561/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.689,24

518,09

1.971,27

1.415,28

1.044,54

1.508,04

2.170,15

1.757,75

602,76

163,63

806,73

329,74

947,49

737,48

654,32

547,95

514,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.608,62

285,64

448,83

74,95

148,68

324,89

1.180,70

257,95

0,00

99,35

174,82

493,04

393,28

213,28

222,30

290,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.553,30

246,65

57,06

37,14

1.167,75

257,92

1,01

175,01

493,04

396,51

213,28

221,93

285,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.437,61

23,08

522,54

379,43

445,23

683,81

969,97

30,63

25,72

0,94

30,43

13,35

94,97

35,63

43,31

83,60

54,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.519,77

200,54

949,38

562,20

508,14

459,51

353,14

420,89

269,16

37,72

251,39

125,79

337,10

255,48

394,50

236,13

158,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

262,68

262,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

690,70

474,36

216,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.056,18

7,72

24,99

5,89

2,79

208,00

2,91

110,79

42,80

124,71

424,61

14,03

21,90

48,83

2,89

4,57

8,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,76

1,11

18,93

13,43

8,04

10,30

14,74

7,13

0,26

0,95

1,74

0,47

4,27

0,34

1,34

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.566,75

337,61

784,31

551,38

698,26

397,08

1.330,05

586,74

543,35

1.210,20

1.061,94

256,83

352,88

872,84

183,85

266,79

132,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,57

2,65

1,21

3,09

0,13

0,05

0,10

0,23

10,11

2.2

Đất an ninh

CAN

37,80

3,39

0,35

33,16

0,41

0,15

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

458,43

80,71

152,05

59,54

27,82

138,32

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

79,20

91,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,53

5,23

6,54

2,95

1,06

1,37

0,51

0,92

4,95

0,91

3,99

0,19

1,12

0,96

0,66

2,93

0,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

720,02

65,36

32,61

21,67

50,17

0,19

303,38

44,76

85,80

1,03

31,56

3,75

28,62

6,61

6,56

35,95

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện, cấp xã

DHT

2.634,00

111,89

341,60

126,77

179,43

254,76

261,64

163,72

237,77

262,31

231,28

63,43

118,75

108,85

51,74

93,72

26,33

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,56

1,13

0,18

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

534,44

1,11

44,96

90,38

397,43

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.731,08

192,63

285,46

449,55

91,44

296,97

159,61

127,64

248,27

278,45

58,21

150,00

110,91

113,27

118,13

50,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

780,57

89,47

463,64

109,17

118,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,30

15,70

34,63

0,26

0,36

0,14

2,01

1,86

1,35

0,38

1,57

0,32

0,33

0,61

0,37

0,19

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,02

0,90

5,10

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,00

2,32

1,74

0,86

0,36

0,38

27,84

0,30

3,23

0,86

0,34

0,55

3,79

0,98

1,12

2,57

0,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,62

2,55

3,51

15,08

6,85

4,61

3,23

1,59

2,77

0,42

0,68

0,96

1,35

68,66

2,05

6,69

1,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,57

0,04

0,72

0,73

0,47

0,18

0,73

0,31

0,45

0,42

0,51

0,16

0,45

0,53

0,20

0,39

0,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

52,45

13,28

3,29

26,86

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,53

0,51

0,36

0,78

0,02

0,39

0,90

0,17

1,06

0,19

0,64

0,88

0,81

0,46

0,36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.121,93

37,61

72,40

15,31

2,84

43,86

129,50

152,21

50,47

159,69

174,34

10,21

47,58

164,55

6,27

4,83

50,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

1,76

0,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,96

19,15

0,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

855,69

938,70

545,08

429,38

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

784,01

3,63

3,86

23,52

27,56

66,78

182,91

25,65

79,88

25,10

103,68

51,18

9,03

173,13

4,63

1,46

2,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

407,40

1,83

5,47

8,77

27,29

85,69

13,81

29,89

14,24

15,71

30,19

8,49

162,58

1,69

0,10

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,50

0,44

0,21

5,96

6,10

19,28

80,27

4,07

2,12

0,09

16,86

5,81

0,05

0,29

0,65

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

158,12

1,16

3,40

11,68

12,59

20,10

8,10

6,78

46,24

10,15

16,87

6,79

0,47

10,08

2,29

1,06

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,10

0,25

8,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,79

0,20

0,41

0,11

0,99

1,63

0,62

54,24

8,39

0,02

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

136,95

3,72

0,42

3,07

1,86

1,17

24,89

3,12

18,67

15,52

45,98

7,68

1,87

7,50

1,05

0,17

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,99

0,31

1,83

0,56

1,29

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

0,14

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,80

0,02

0,01

0,68

6,59

0,20

0,05

0,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,90

0,15

0,46

0,13

0,02

12,83

2,39

3,77

14,95

3,50

0,17

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

1,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

40,74

0,26

2,22

1,73

1,15

4,57

1,81

8,40

1,83

8,89

0,08

1,67

7,18

0,52

0,17

0,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,19

3,59

6,97

2,60

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng Cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,25

1,23

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

0,05

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,03

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,88

0,11

3,68

0,07

1,68

19,34

4,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+ (7)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.322,79

24,26

46,22

39,83

61,00

76,23

201,87

69,24

86,36

59,95

114,08

67,54

24,27

210,14

17,99

13,67

210,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

637,44

3,64

5,47

22,53

28,24

85,99

8,32

31,14

20,58

16,40

32,34

9,15

182,2 2

6,48

2,72

182,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,14

3,63

2,40

8,35

8,88

20,43

84,05

17,58

2,82

0,19

20,12

5,98

0,64

0,61

2,17

0,68

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

397,30

15,9 2

43,35

25,23

29,21

27,35

19,95

38,57

50,77

17,19

22,24

20,27

14,18

27,02

9,04

9,99

27,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,13

0,25

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

95,47

1,07

0,22

0,41

0,28

0,21

4,77

1,63

21,99

54,48

8,95

0,30

0,29

0,30

0,28

0,29

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,31

0,37

0,10

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

65,67

2,21

3,52

1,09

3,53

9,70

0,95

4,09

10,74

8,44

7,86

0,19

8,13

5,18

0,04

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,17

2,21

3,51

0,32

2,79

1,75

0,95

0,85

7,59

7,88

0,09

0,04

8,02

5,13

0,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,29

0,74

0,55

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,21

0,00

0,01

0,77

7,95

3,24

3,15

0,01

7,77

0,15

0,11

0,05

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Trên địa bàn huyện Bình Chánh không có diện tích đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)
+…+(20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.689,24

518,09

1.971,27

1.415,28

1.044,54

1.508,04

2.170,15

1.757,75

602,76

163,63

806,73

329,74

947,49

737,48

654,32

547,95

514,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.608,62

285,64

448,83

74,95

148,68

324,89

1.180,70

257,95

0,00

99,35

174,82

493,04

393,28

213,28

222,30

290,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.553,30

246,65

57,06

37,14

1.167,75

257,92

1,01

175,01

493,04

396,51

213,28

221,93

285,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.437,61

23,08

522,54

379,43

445,23

683,81

969,97

30,63

25,72

0,94

30,43

13,35

94,97

35,63

43,31

83,60

54,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.519,77

200,54

949,38

562,20

508,14

459,51

353,14

420,89

269,16

37,72

251,39

125,79

337,10

255,48

394,50

236,13

158,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

262,68

262,68

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

690,70

474,36

216,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.056,18

7,72

24,99

5,89

2,79

208,00

2,91

110,79

42,80

124,71

424,61

14,03

21,90

48,83

2,89

4,57

8,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,76

1,11

18,93

13,43

8,04

10,30

14,74

7,13

0,26

0,95

1,74

0,47

4,27

0,34

1,34

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.566,75

337,61

784,31

551,38

698,26

397,08

1.330,05

586,74

543,35

1.210,20

1.061,94

256,83

352,88

872,84

183,85

266,79

132,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,57

2,65

1,21

3,09

0,13

0,05

0,10

0,23

10,11

2.2

Đất an ninh

CAN

37,80

3,39

0,35

33,16

0,41

0,15

0,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

458,43

80,71

152,05

59,54

27,82

138,32

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

79,20

91,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,53

5,23

6,54

2,95

1,06

1,37

0,51

0,92

4,95

0,91

3,99

0,19

1,12

0,96

0,66

2,93

0,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

720,02

65,36

32,61

21,67

50,17

0,19

303,38

44,76

85,80

1,03

31,56

3,75

28,62

6,61

6,56

35,95

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện, cấp xã

DHT

2.634,00

111,89

341,60

126,77

179,43

254,76

261,64

163,72

237,77

262,31

231,28

63,43

118,75

108,85

51,74

93,72

26,33

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,56

1,13

0,18

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

534,44

1,11

44,96

90,38

397,43

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.731,08

192,63

285,46

449,55

91,44

296,97

159,61

127,64

248,27

278,45

58,21

150,00

110,91

113,27

118,13

50,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

780,57

89,47

463,64

109,17

118,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

60,30

15,70

34,63

0,26

0,36

0,14

2,01

1,86

1,35

0,38

1,57

0,32

0,33

0,61

0,37

0,19

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,02

0,90

5,10

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,00

2,32

1,74

0,86

0,36

0,38

27,84

0,30

3,23

0,86

0,34

0,55

3,79

0,98

1,12

2,57

0,75

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,62

2,55

3,51

15,08

6,85

4,61

3,23

1,59

2,77

0,42

0,68

0,96

1,35

68,66

2,05

6,69

1,62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,57

0,04

0,72

0,73

0,47

0,18

0,73

0,31

0,45

0,42

0,51

0,16

0,45

0,53

0,20

0,39

0,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

52,45

13,28

3,29

26,86

9,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,53

0,51

0,36

0,78

0,02

0,39

0,90

0,17

1,06

0,19

0,64

0,88

0,81

0,46

0,36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.121,93

37,61

72,40

15,31

2,84

43,86

129,50

152,21

50,47

159,69

174,34

10,21

47,58

164,55

6,27

4,83

50,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

1,76

0,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,96

19,15

0,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

855,69

938,70

545,08

429,38

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

784,01

3,63

3,86

23,52

27,56

66,78

182,91

25,65

79,88

25,10

103,68

51,18

9,03

173,13

4,63

1,46

2,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

407,40

1,83

5,47

8,77

27,29

85,69

13,81

29,89

14,24

15,71

30,19

8,49

162,58

1,69

0,10

1,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,50

0,44

0,21

5,96

6,10

19,28

80,27

4,07

2,12

0,09

16,86

5,81

0,05

0,29

0,65

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

158,12

1,16

3,40

11,68

12,59

20,10

8,10

6,78

46,24

10,15

16,87

6,79

0,47

10,08

2,29

1,06

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9,10

0,25

8,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,79

0,20

0,41

0,11

0,99

1,63

0,62

54,24

8,39

0,02

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

136,95

3,72

0,42

3,07

1,86

1,17

24,89

3,12

18,67

15,52

45,98

7,68

1,87

7,50

1,05

0,17

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,99

0,31

1,83

0,56

1,29

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

0,14

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,80

0,02

0,01

0,68

6,59

0,20

0,05

0,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

38,90

0,15

0,46

0,13

0,02

12,83

2,39

3,77

14,95

3,50

0,17

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

1,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

40,74

0,26

2,22

1,73

1,15

4,57

1,81

8,40

1,83

8,89

0,08

1,67

7,18

0,52

0,17

0,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

13,19

3,59

6,97

2,60

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng Cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,25

1,23

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

0,05

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,03

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,88

0,11

3,68

0,07

1,68

19,34

4,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+ (7)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.322,79

24,26

46,22

39,83

61,00

76,23

201,87

69,24

86,36

59,95

114,08

67,54

24,27

210,14

17,99

13,67

210,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

637,44

3,64

5,47

22,53

28,24

85,99

8,32

31,14

20,58

16,40

32,34

9,15

182,2 2

6,48

2,72

182,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,14

3,63

2,40

8,35

8,88

20,43

84,05

17,58

2,82

0,19

20,12

5,98

0,64

0,61

2,17

0,68

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

397,30

15,9 2

43,35

25,23

29,21

27,35

19,95

38,57

50,77

17,19

22,24

20,27

14,18

27,02

9,04

9,99

27,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,13

0,25

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

95,47

1,07

0,22

0,41

0,28

0,21

4,77

1,63

21,99

54,48

8,95

0,30

0,29

0,30

0,28

0,29

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,31

0,37

0,10

0,84

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

65,67

2,21

3,52

1,09

3,53

9,70

0,95

4,09

10,74

8,44

7,86

0,19

8,13

5,18

0,04

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,17

2,21

3,51

0,32

2,79

1,75

0,95

0,85

7,59

7,88

0,09

0,04

8,02

5,13

0,04

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,29

0,74

0,55

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,21

0,00

0,01

0,77

7,95

3,24

3,15

0,01

7,77

0,15

0,11

0,05

Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:
Trên địa bàn huyện Bình Chánh không có diện tích đất chưa sử dụng.