Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "17/12/2014", "sign_number": "28/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 28/2014/QĐ-UBND bổ sung tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách Hải Dương

Điều 1. Điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương cụ thể như sau:
...
2. Bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ % phân chia nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính:
2.1. Thu phạt vi phạm hành chính, tiền phạt do chậm thi hành quyết định xử phạt (trừ thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa):

Số TT

Các khoản thu

Tổng

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

thu NS

NSTW

NST

NSH

NSX

NN (%)

%

%

%

%

1

- Cơ quan Trung ương, cơ quan cấp tỉnh ra quyết định xử phạt

100

100

2

- Cơ quan cấp huyện ra quyết định xử phạt

100

100

3

- UBND cấp xã ra quyết định xử phạt

100

100

2.2. Thu từ xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính (sau khi trừ chi phí):

Số TT

Các khoản thu

Tổng

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

thu NS

NSTW

NST

NSH

NSX

NN (%)

%

%

%

%

1

- Cơ quan Trung ương ra quyết định xử phạt

100

100

2

- Cơ quan cấp tỉnh ra quyết định xử phạt

100

100

3

- Cơ quan cấp huyện ra quyết định xử phạt

100

100

4

- UBND cấp xã ra quyết định xử phạt

100

100

2.3. Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa:

Số TT

Các khoản thu

Tổng

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

thu NS

NSTW

NST

NSH

NSX

NN (%)

%

%

%

%

1

Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

100

70

30

Content:
Bổ sung, điều chỉnh tỷ lệ % phân chia nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính:
2.1. Thu phạt vi phạm hành chính, tiền phạt do chậm thi hành quyết định xử phạt (trừ thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa):

Số TT

Các khoản thu

Tổng

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

thu NS

NSTW

NST

NSH

NSX

NN (%)

%

%

%

%

1

- Cơ quan Trung ương, cơ quan cấp tỉnh ra quyết định xử phạt

100

100

2

- Cơ quan cấp huyện ra quyết định xử phạt

100

100

3

- UBND cấp xã ra quyết định xử phạt

100

100

2.Thu từ xử lý tang vật, phương tiện bị tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính (sau khi trừ chi phí):

Số TT

Các khoản thu

Tổng

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

thu NS

NSTW

NST

NSH

NSX

NN (%)

%

%

%

%

1

- Cơ quan Trung ương ra quyết định xử phạt

100

100

2

- Cơ quan cấp tỉnh ra quyết định xử phạt

100

100

3

- Cơ quan cấp huyện ra quyết định xử phạt

100

100

4

- UBND cấp xã ra quyết định xử phạt

100

100

2.3. Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa:

Số TT

Các khoản thu

Tổng

Tỷ lệ phân chia nguồn thu

thu NS

NSTW

NST

NSH

NSX

NN (%)

%

%

%

%

1

Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

100

70

30