Document: Khoản 6 Điều 11 Thông tư 10/2014/TT-BNV sử dụng tài liệu tại Phòng đọc Lưu trữ lịch sử mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/10/2014", "sign_number": "10/2014/TT-BNV", "signer": "Nguyễn Duy Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 11 Thông tư 10/2014/TT-BNV sử dụng tài liệu tại Phòng đọc Lưu trữ lịch sử mới nhất

Điều 11. Chứng thực tài liệu
...
6. Hồ sơ thực hiện chứng thực tài liệu được bảo quản ít nhất 20 năm, kể từ ngày chứng thực. Hồ sơ chứng thực tài liệu, gồm có:
- Phiếu Yêu cầu chứng thực tài liệu;
- Bản lưu, bản chứng thực tài liệu.

Content:
Hồ sơ thực hiện chứng thực tài liệu được bảo quản ít nhất 20 năm, kể từ ngày chứng thực. Hồ sơ chứng thực tài liệu, gồm có:
- Phiếu Yêu cầu chứng thực tài liệu;
- Bản lưu, bản chứng thực tài liệu.