Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 56/2006/QĐ-UBND chương trình kiên cố hoá kênh mương thuỷ lợi 2006 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/09/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/09/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/09/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/09/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "26/09/2006", "sign_number": "56/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 56/2006/QĐ-UBND chương trình kiên cố hoá kênh mương thuỷ lợi 2006 2010

Điều 1. Phê duyệt Đề án Chương trình kiên cố hoá kênh mương thuỷ lợi, giai đoạn 2006-2010, với những nội dung chính sau đây:
1. Mục tiêu của đề án
Kiên cố hoá 500 km kênh mương, trong đó:
- Kênh loại II: 53 km;
- Kênh loại III: 247 km;
- Kênh kiên cố hoá được đầu tư từ các chương trình, dự án lồng ghép khác: 200 km (Có phụ biểu kèm theo).

Content:
Mục tiêu của đề án
Kiên cố hoá 500 km kênh mương, trong đó:
- Kênh loại II: 53 km;
- Kênh loại III: 247 km;
- Kênh kiên cố hoá được đầu tư từ các chương trình, dự án lồng ghép khác: 200 km (Có phụ biểu kèm theo).