Document: Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "615/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 615/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

TỔNG DTTN (1+2+3)

8.264,05

623,02

92,20

174,62

206,84

58,22

33,02

468,17

81,46

111,85

791,20

891,45

377,25

233,90

548,36

454,16

661,09

1.192,05

744,05

521,14

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.000,48

226,59

4,91

17,18

20,47

0,18

0,06

113,19

0,13

227,06

452,90

145,88

87,66

230,49

220,49

212,57

487,25

380,16

173,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.405,61

180,00

8,15

11,52

110,55

217,91

322,08

134,59

77,36

220,46

215,87

106,00

312,64

355,15

133,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.325,72

180,00

8,15

11,52

110,55

217,91

322,08

105,60

61,58

220,46

180,75

106,00

312,64

355,15

133,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,38

6,63

1,66

2,59

0,29

3,03

38,79

4,35

0,75

1,37

0,76

3,91

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,82

1,36

0,20

0,09

0,90

0,75

1,92

0,13

1,21

2,26

13,97

15,55

0,09

2,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,43

7,58

5,01

1,10

0,73

65,87

117,91

1,09

2,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

285,09

31,02

4,71

2,27

6,36

0,18

0,06

1,45

0,13

4,22

89,38

6,81

8,34

7,77

3,25

25,97

35,96

23,83

33,38

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,15

0,05

1,28

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.225,00

396,32

87,10

156,72

186,37

58,04

32,96

354,98

81,33

111,85

563,05

415,31

229,98

146,16

316,24

233,03

446,21

702,66

360,32

346,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,76

32,87

0,34

9,86

1,10

31,11

3,28

0,90

4,26

1,23

10,81

2.2

Đất an ninh

CAN

17,28

0,07

0,01

0,02

0,27

0,02

0,70

0,69

2,77

3,28

0,02

0,47

3,06

5,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

555,74

190,79

312,99

3,14

48,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

124,59

2,84

11,44

40,82

3,66

63,83

2,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,57

2,79

5,55

0,31

0,70

0,26

2,03

20,53

4,92

9,65

15,20

0,52

0,82

1,55

0,17

4,66

3,63

7,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,97

24,69

12,84

5,35

1,03

0,06

3,82

2,48

15,33

5,58

1,49

16,89

7,26

5,48

2,39

3,51

9,77

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,44

2,44

0,54

1,72

15,73

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,09

170,87

27,92

55,11

91,43

14,04

14,90

188,69

41,94

52,53

308,36

157,78

95,32

69,40

106,69

88,36

89,70

192,64

146,04

143,37

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.283,19

101,42

17,00

40,04

63,74

8,28

10,42

127,59

29,59

41,65

226,26

57,60

55,92

32,87

59,11

50,88

65,67

116,75

94,53

83,87

Đất thủy lợi

DTL

295,19

13,68

4,45

0,81

2,50

0,09

0,26

8,61

0,52

0,73

14,86

64,59

21,62

14,91

29,90

27,01

9,87

41,90

25,46

13,42

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

73,76

13,74

0,85

0,72

5,07

0,69

0,33

7,91

6,14

4,25

4,97

5,02

5,23

7,00

0,47

2,73

2,74

1,85

2,62

1,43

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,07

3,55

0,12

0,20

0,54

0,22

0,03

8,12

0,02

0,15

9,25

9,89

0,17

0,05

0,11

0,06

0,11

0,23

0,25

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

165,96

6,53

1,42

4,52

9,52

4,17

1,70

20,89

4,63

4,21

37,43

2,87

7,57

6,87

4,60

2,03

2,06

11,72

5,40

27,82

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

37,62

11,55

0,51

3,19

1,45

0,58

6,54

0,30

5,71

3,24

0,27

0,28

0,12

0,79

0,29

2,80

Đất công trình năng lượng

DNL

5,24

0,76

0,12

0,15

0,25

0,01

0,35

0,02

0,21

0,78

0,15

0,18

0,14

0,17

0,15

0,14

1,09

0,48

0,09

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

11,78

0,56

0,05

0,54

0,03

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

10,48

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,90

0,60

0,30

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,17

0,49

3,04

4,53

0,11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,01

1,52

0,27

0,59

1,55

1,49

1,12

0,29

1,17

2,56

1,27

2,46

1,26

0,90

0,85

8,54

2,14

1,03

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

93,25

17,21

2,92

4,38

5,47

5,62

4,13

8,82

3,03

4,81

6,25

4,35

7,03

9,78

5,01

4,44

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

0,60

0,23

Đất chợ

DCH

17,07

0,30

0,26

0,51

1,34

0,62

0,25

0,73

0,49

3,57

0,30

0,11

0,41

0,69

7,25

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,03

7,74

0,29

2,29

6,32

0,50

0,62

22,23

1,19

4,88

26,00

3,64

1,85

1,66

0,77

4,02

0,86

2,24

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.663,94

133,87

25,67

60,52

81,35

11,67

14,26

103,69

29,12

15,23

163,86

160,60

101,41

43,24

80,54

86,17

140,74

175,14

125,70

111,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,32

3,23

0,16

1,20

1,40

0,03

0,68

2,79

0,73

24,24

4,94

3,30

1,53

0,12

0,17

4,44

2,46

1,94

0,58

1,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,78

0,03

0,01

0,02

0,56

0,33

0,43

0,06

0,11

0,57

1,31

2,43

0,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,32

2,17

0,32

0,32

1,61

0,04

0,02

1,48

0,15

0,53

2,30

0,41

0,37

0,67

0,58

1,61

1,60

1,11

1,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,04

9,06

13,29

70,48

18,96

16,77

31,96

28,12

6,28

2,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,15

6,49

0,70

21,72

0,60

4,94

1,98

21,40

7,24

6,37

1,61

29,20

1,60

5,06

5,33

3,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,98

2,77

0,08

9,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,57

0,11

0,19

0,72

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

500,40

32,56

3,20

13,18

18,00

23,62

1,32

29,78

84,30

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

43,66

54,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

437,52

28,54

9,41

14,77

19,79

23,57

81,98

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,10

48,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

437,52

28,54

9,41

14,77

19,79

23,57

81,98

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,10

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,54

2,27

2,92

1,30

3,64

2,32

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,85

7,60

0,25

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,16

0,12

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

0,91

0,02

2,57

4,42

2,65

1,27

3,67

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,95

0,60

1,00

2,25

0,40

0,30

4,00

4,70

0,80

0,40

1,00

0,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

1,00

0,40

3,00

3,50

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,90

1,00

0,40

2,00

2,50

-

Đất thủy lợi

DTL

2,00

1,00

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,05

0,60

1,00

1,25

0,30

1,00

1,20

0,80

0,40

1,00

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,00

33,56

3,20

13,18

18,00

24,47

1,32

30,28

84,82

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

44,39

54,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,54

2,27

2,92

1,30

3,64

2,32

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,85

7,60

0,25

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,16

0,12

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

0,91

0,02

2,57

4,42

2,65

1,27

3,67

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,90

1,00

0,40

3,00

3,50

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

TỔNG DTTN (1+2+3)

8.264,05

623,02

92,20

174,62

206,84

58,22

33,02

468,17

81,46

111,85

791,20

891,45

377,25

233,90

548,36

454,16

661,09

1.192,05

744,05

521,14

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.000,48

226,59

4,91

17,18

20,47

0,18

0,06

113,19

0,13

227,06

452,90

145,88

87,66

230,49

220,49

212,57

487,25

380,16

173,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.405,61

180,00

8,15

11,52

110,55

217,91

322,08

134,59

77,36

220,46

215,87

106,00

312,64

355,15

133,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.325,72

180,00

8,15

11,52

110,55

217,91

322,08

105,60

61,58

220,46

180,75

106,00

312,64

355,15

133,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,38

6,63

1,66

2,59

0,29

3,03

38,79

4,35

0,75

1,37

0,76

3,91

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,82

1,36

0,20

0,09

0,90

0,75

1,92

0,13

1,21

2,26

13,97

15,55

0,09

2,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,43

7,58

5,01

1,10

0,73

65,87

117,91

1,09

2,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

285,09

31,02

4,71

2,27

6,36

0,18

0,06

1,45

0,13

4,22

89,38

6,81

8,34

7,77

3,25

25,97

35,96

23,83

33,38

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,15

0,05

1,28

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.225,00

396,32

87,10

156,72

186,37

58,04

32,96

354,98

81,33

111,85

563,05

415,31

229,98

146,16

316,24

233,03

446,21

702,66

360,32

346,37

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,76

32,87

0,34

9,86

1,10

31,11

3,28

0,90

4,26

1,23

10,81

2.2

Đất an ninh

CAN

17,28

0,07

0,01

0,02

0,27

0,02

0,70

0,69

2,77

3,28

0,02

0,47

3,06

5,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

555,74

190,79

312,99

3,14

48,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

124,59

2,84

11,44

40,82

3,66

63,83

2,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,57

2,79

5,55

0,31

0,70

0,26

2,03

20,53

4,92

9,65

15,20

0,52

0,82

1,55

0,17

4,66

3,63

7,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,97

24,69

12,84

5,35

1,03

0,06

3,82

2,48

15,33

5,58

1,49

16,89

7,26

5,48

2,39

3,51

9,77

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,44

2,44

0,54

1,72

15,73

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,09

170,87

27,92

55,11

91,43

14,04

14,90

188,69

41,94

52,53

308,36

157,78

95,32

69,40

106,69

88,36

89,70

192,64

146,04

143,37

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

1.283,19

101,42

17,00

40,04

63,74

8,28

10,42

127,59

29,59

41,65

226,26

57,60

55,92

32,87

59,11

50,88

65,67

116,75

94,53

83,87

Đất thủy lợi

DTL

295,19

13,68

4,45

0,81

2,50

0,09

0,26

8,61

0,52

0,73

14,86

64,59

21,62

14,91

29,90

27,01

9,87

41,90

25,46

13,42

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

73,76

13,74

0,85

0,72

5,07

0,69

0,33

7,91

6,14

4,25

4,97

5,02

5,23

7,00

0,47

2,73

2,74

1,85

2,62

1,43

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,07

3,55

0,12

0,20

0,54

0,22

0,03

8,12

0,02

0,15

9,25

9,89

0,17

0,05

0,11

0,06

0,11

0,23

0,25

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

165,96

6,53

1,42

4,52

9,52

4,17

1,70

20,89

4,63

4,21

37,43

2,87

7,57

6,87

4,60

2,03

2,06

11,72

5,40

27,82

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

37,62

11,55

0,51

3,19

1,45

0,58

6,54

0,30

5,71

3,24

0,27

0,28

0,12

0,79

0,29

2,80

Đất công trình năng lượng

DNL

5,24

0,76

0,12

0,15

0,25

0,01

0,35

0,02

0,21

0,78

0,15

0,18

0,14

0,17

0,15

0,14

1,09

0,48

0,09

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

11,78

0,56

0,05

0,54

0,03

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

10,48

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,90

0,60

0,30

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,17

0,49

3,04

4,53

0,11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,01

1,52

0,27

0,59

1,55

1,49

1,12

0,29

1,17

2,56

1,27

2,46

1,26

0,90

0,85

8,54

2,14

1,03

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

93,25

17,21

2,92

4,38

5,47

5,62

4,13

8,82

3,03

4,81

6,25

4,35

7,03

9,78

5,01

4,44

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,05

0,05

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

0,60

0,23

Đất chợ

DCH

17,07

0,30

0,26

0,51

1,34

0,62

0,25

0,73

0,49

3,57

0,30

0,11

0,41

0,69

7,25

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,03

7,74

0,29

2,29

6,32

0,50

0,62

22,23

1,19

4,88

26,00

3,64

1,85

1,66

0,77

4,02

0,86

2,24

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.663,94

133,87

25,67

60,52

81,35

11,67

14,26

103,69

29,12

15,23

163,86

160,60

101,41

43,24

80,54

86,17

140,74

175,14

125,70

111,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,32

3,23

0,16

1,20

1,40

0,03

0,68

2,79

0,73

24,24

4,94

3,30

1,53

0,12

0,17

4,44

2,46

1,94

0,58

1,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,78

0,03

0,01

0,02

0,56

0,33

0,43

0,06

0,11

0,57

1,31

2,43

0,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,32

2,17

0,32

0,32

1,61

0,04

0,02

1,48

0,15

0,53

2,30

0,41

0,37

0,67

0,58

1,61

1,60

1,11

1,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,04

9,06

13,29

70,48

18,96

16,77

31,96

28,12

6,28

2,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,15

6,49

0,70

21,72

0,60

4,94

1,98

21,40

7,24

6,37

1,61

29,20

1,60

5,06

5,33

3,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,98

2,77

0,08

9,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,57

0,11

0,19

0,72

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

500,40

32,56

3,20

13,18

18,00

23,62

1,32

29,78

84,30

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

43,66

54,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

437,52

28,54

9,41

14,77

19,79

23,57

81,98

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,10

48,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

437,52

28,54

9,41

14,77

19,79

23,57

81,98

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,10

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,54

2,27

2,92

1,30

3,64

2,32

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,85

7,60

0,25

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,16

0,12

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

0,91

0,02

2,57

4,42

2,65

1,27

3,67

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,95

0,60

1,00

2,25

0,40

0,30

4,00

4,70

0,80

0,40

1,00

0,50

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

1,00

0,40

3,00

3,50

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

5,90

1,00

0,40

2,00

2,50

-

Đất thủy lợi

DTL

2,00

1,00

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,05

0,60

1,00

1,25

0,30

1,00

1,20

0,80

0,40

1,00

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,00

33,56

3,20

13,18

18,00

24,47

1,32

30,28

84,82

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

44,39

54,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,12

29,54

9,41

14,77

20,64

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,54

2,27

2,92

1,30

3,64

2,32

6,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,85

7,60

0,25

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,16

0,12

0,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

0,91

0,02

2,57

4,42

2,65

1,27

3,67

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,90

1,00

0,40

3,00

3,50