Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân Khu nuôi trồng thủy sản Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/08/2014", "sign_number": "3910/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3910/QĐ-UBND 2014 duyệt đồ án quy hoạch phân Khu nuôi trồng thủy sản Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu nuôi trồng thủy sản công nghệ cao tại khu vực Hào Võ, xã Long Hòa, huyện Cần Giờ, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
6.1. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Hệ thống đường giao thông nội bộ trong khu vực dự án được phân theo hướng Bắc - Nam, Đông - Tây và đường bao. Trong đó, đường số 1A và đường số 1B chạy dọc hai bên mương cấp nước số 2 là trục trung tâm của khu quy hoạch.
- Chỉ tiêu đất giao thông, sân bãi:
+ Đường giao thông: 97353,49m2, chiếm tỷ lệ 11,43%.
+ Sân bãi giữ xe: 4208,41m2, chiếm tỷ lệ 0,49%.
- Bảng tổng hợp quy hoạch mạng lưới đường:

STT

Tên đường

Chiều dài
(mét)

Mặt cắt ngang quy hoạch
(mét)

Lộ giới
(mét)

Lề đường

Lòng đường

Lề đường

1

Đường số 1A

750,39

2

6

2

10

2

Đường số 1B

759,35

2

6

2

10

3

Đường số 2

839,12

2,5

7

2,5

12

4

Đường số 3A

2.145,43

Đoạn 1

510,48

2

3,5

4

9,5

Đoạn 2

1.637,68

2

3,5

2

7,5

5

Đường số 3B

2.145,43

2

3,5

2

7,5

6

Đường số 4

305,37

2

6

2

10

7

Đường số 5

425

3

5

3

11

8

Đường số 6

544,4

2,5

6

3

11,5

9

Đường số 7

325,68

2

6

2

10

10

Đường số 8

1.286,37

4,5

7

2,5

14

Tổng cộng

9.526,47

6.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Đối với khu vực xây dựng công trình chọn cao độ Hxd ≥ 2,00m (hệ VN2000), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường đảm bảo điều kiện tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu vực.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Đối với khu vực xây dựng công trình chọn cao độ Hxd ≥ 2,00m (hệ VN2000), tính đến phần thấp nhất ở mép đường.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường đảm bảo điều kiện tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu vực.