Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2010/QĐ-UBND định mức chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/12/2010", "sign_number": "34/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/12/2010", "sign_number": "34/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/12/2010", "sign_number": "34/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/12/2010", "sign_number": "34/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/12/2010", "sign_number": "34/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thanh Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2010/QĐ-UBND định mức chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Điều 1. Ban hành các định mức, chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật áp dụng trong vận tải hành khách bằng xe ô tô buýt của Xí nghiệp vận tải khách công cộng Quy Nhơn thuộc Hợp tác xã Vận tải Bình Minh như sau:
1. Về tần suất, số chuyến, cự ly.
a. Tần suất.
- Tuyến T1: từ đường Trần Quý Cáp đến trạm 10, Bùi Thị Xuân và ngược lại: tần suất bình quân 30 phút/chuyến;
- Tuyến T2: từ chợ Lớn Quy Nhơn đến trường Lâm nghiệp phường Bùi Thị Xuân và ngược lại: tần suất bình quân 30 phút/chuyến;
- Tuyến T3: từ chợ Lớn Quy Nhơn đến ngã ba Phú Tài – trường Lâm nghiệp và ngược lại: tần suất bình quân 35 phút – 45 phút/chuyến;
- Tuyến T5: từ bến xe Cụm công nghiệp Quang Trung chạy các đường nội thành về lại Cụm Công nghiệp Quang Trung: tần suất bình quân 35 phút – 40 phút/chuyến.
b. Số chuyến.
- Tuyến T1: 48 chuyến/ngày;
- Tuyến T2: 46 chuyến/ngày;
- Tuyến T3: 40 chuyến/ngày;
- Tuyến T5: 38 chuyến/ngày.
c. Cự ly.
- Tuyến T1: 21 Km;
- Tuyến T2: 23 Km;
- Tuyến T3: 26,8 Km;
- Tuyến T5: 10 Km.

Content:
Về tần suất, số chuyến, cự ly.
a. Tần suất.
- Tuyến T1: từ đường Trần Quý Cáp đến trạm 10, Bùi Thị Xuân và ngược lại: tần suất bình quân 30 phút/chuyến;
- Tuyến T2: từ chợ Lớn Quy Nhơn đến trường Lâm nghiệp phường Bùi Thị Xuân và ngược lại: tần suất bình quân 30 phút/chuyến;
- Tuyến T3: từ chợ Lớn Quy Nhơn đến ngã ba Phú Tài – trường Lâm nghiệp và ngược lại: tần suất bình quân 35 phút – 45 phút/chuyến;
- Tuyến T5: từ bến xe Cụm công nghiệp Quang Trung chạy các đường nội thành về lại Cụm Công nghiệp Quang Trung: tần suất bình quân 35 phút – 40 phút/chuyến.
b. Số chuyến.
- Tuyến T1: 48 chuyến/ngày;
- Tuyến T2: 46 chuyến/ngày;
- Tuyến T3: 40 chuyến/ngày;
- Tuyến T5: 38 chuyến/ngày.
c. Cự ly.
- Tuyến T1: 21 Km;
- Tuyến T2: 23 Km;
- Tuyến T3: 26,8 Km;
- Tuyến T5: 10 Km.