Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1343/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch đô thị Thạch Trụ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/12/2023", "sign_number": "1343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/12/2023", "sign_number": "1343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/12/2023", "sign_number": "1343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/12/2023", "sign_number": "1343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "07/12/2023", "sign_number": "1343/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 1343/QĐ-UBND 2023 đồ án Quy hoạch đô thị Thạch Trụ Quảng Ngãi

Điều 2. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị mới Thạch Trụ, huyện Mộ Đức, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỉ lệ
(%)

Tổng diện tích quy hoạch

2.987,55

100

Dân số dự báo đến năm 2045 (người)

16.000

I

Đất dân dụng

160,00

5,4

1

Đất nhóm nhà ở

99,34

3,3

- Hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 20%, còn lại là đất vườn xen kẽ)

84,26

2,8

- Quy hoạch mới

15,08

0,5

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤60%)

10,77

0,4

3

Đất giáo dục

8,05

0,3

- Cấp đô thị (trường THPT)

2,05

- Cấp đơn vị ở (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)

6,00

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

10,52

0,4

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đô thị

6,50

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

4,02

5

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,55

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

12,73

0,4

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

4,74

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

7,99

7

Đất giao thông đô thị

16,75

0,6

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

1,29

II

Đất ngoài dân dụng

401,82

13,5

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

114,00

3,8

2

Đất dịch vụ du lịch

7,18

0,2

3

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

6,55

0,2

4

Đất trung tâm y tế

1,00

5

Đất hỗn hợp thương mại, dịch vụ, du lịch

23,85

0,8

6

Đất cây xanh chuyên dụng

135,77

4,5

7

Đất di tích, tôn giáo

2,68

0,1

8

Đất quốc phòng

17,55

0,6

9

Đất an ninh

2,20

0,1

10

Đất giao thông đối ngoại

79,12

2,7

11

Đất nghĩa trang

7,85

0,3

12

Đất hạ tầng kỹ thuật khác (cấp huyện)

4,07

0,1

III

Đất khác

2.425,73

81,2

1

Đất nông nghiệp (đất sản xuất nông nghiệp xen kẽ trong khu ở hiện trạng và đất sản xuất nông nghiệp)

1.301,14

43,6

2

Đất lâm nghiệp

922,57

30,9

3

Đất dự trữ phát triển

112,12

3,8

4

Đất đất thủy lợi

12,05

0,4

5

Đất hồ, ao, đầm

50,52

1,7

6

Mặt nước (sông, suối, kênh, rạch)

27,33

0,9

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

TT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Tỉ lệ
(%)

Tổng diện tích quy hoạch

2.987,55

100

Dân số dự báo đến năm 2045 (người)

16.000

I

Đất dân dụng

160,00

5,4

1

Đất nhóm nhà ở

99,34

3,3

- Hiện trạng (đất ở chiếm khoảng 20%, còn lại là đất vườn xen kẽ)

84,26

2,8

- Quy hoạch mới

15,08

0,5

2

Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ (tỷ lệ đất nhóm ở ≤60%)

10,77

0,4

3

Đất giáo dục

8,05

0,3

- Cấp đô thị (trường THPT)

2,05

- Cấp đơn vị ở (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)

6,00

4

Đất dịch vụ - công cộng khác

10,52

0,4

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đô thị

6,50

- Đất dịch vụ - công cộng cấp đơn vị ở

4,02

5

Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị

0,55

6

Đất cây xanh sử dụng công cộng

12,73

0,4

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở

4,74

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

7,99

7

Đất giao thông đô thị

16,75

0,6

8

Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô thị

1,29

II

Đất ngoài dân dụng

401,82

13,5

1

Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng

114,00

3,8

2

Đất dịch vụ du lịch

7,18

0,2

3

Đất trung tâm văn hóa, thể dục thể thao

6,55

0,2

4

Đất trung tâm y tế

1,00

5

Đất hỗn hợp thương mại, dịch vụ, du lịch

23,85

0,8

6

Đất cây xanh chuyên dụng

135,77

4,5

7

Đất di tích, tôn giáo

2,68

0,1

8

Đất quốc phòng

17,55

0,6

9

Đất an ninh

2,20

0,1

10

Đất giao thông đối ngoại

79,12

2,7

11

Đất nghĩa trang

7,85

0,3

12

Đất hạ tầng kỹ thuật khác (cấp huyện)

4,07

0,1

III

Đất khác

2.425,73

81,2

1

Đất nông nghiệp (đất sản xuất nông nghiệp xen kẽ trong khu ở hiện trạng và đất sản xuất nông nghiệp)

1.301,14

43,6

2

Đất lâm nghiệp

922,57

30,9

3

Đất dự trữ phát triển

112,12

3,8

4

Đất đất thủy lợi

12,05

0,4

5

Đất hồ, ao, đầm

50,52

1,7

6

Mặt nước (sông, suối, kênh, rạch)

27,33

0,9