Document: Điều 3 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "15/01/2018", "sign_number": "01/2018/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 3. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất
1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất theo quy định như sau:
Đơn vị (m2)

STT

Đơn vị hành chính

Đất phi nông nghiệp, hiện trạng đất nông nghiệp được quy hoạch sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản

Đất nông nghiệp còn lại

1

Các phường

36

200

100

2

Các thị trấn và xã Long Đức, thành phố Trà Vinh

40

300

200

3

Các xã còn lại

50

400

300

2. Kích thước tối thiểu đối với đất phi nông nghiệp: Chiều ngang giáp mặt đường giao thông (các đường đô thị, các ngõ, hẻm, hệ thống dẫn nước và xả nước thải theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện) hoặc chiều sâu của thửa đất phải lớn hơn hoặc bằng 4m (bốn mét) đối với các phường, thị trấn; đối với các xã, thửa đất không tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã thì phải lớn hơn hoặc bằng 5m (năm mét), nếu tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã thì phải lớn hơn hoặc bằng 4m (bốn mét) nhưng diện tích phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều này.
3. Trường hợp thửa đất yêu cầu tách thửa có hình dạng đặc biệt (hình thể không giống như hình chữ nhật, hình thang) thì diện tích phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều này.

Content:
Điều 3. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất
1. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với từng loại đất theo quy định như sau:
Đơn vị (m2)

STT

Đơn vị hành chính

Đất phi nông nghiệp, hiện trạng đất nông nghiệp được quy hoạch sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp

Đất nông nghiệp

Đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản

Đất nông nghiệp còn lại

1

Các phường

36

200

100

2

Các thị trấn và xã Long Đức, thành phố Trà Vinh

40

300

200

3

Các xã còn lại

50

400

300

2. Kích thước tối thiểu đối với đất phi nông nghiệp: Chiều ngang giáp mặt đường giao thông (các đường đô thị, các ngõ, hẻm, hệ thống dẫn nước và xả nước thải theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện) hoặc chiều sâu của thửa đất phải lớn hơn hoặc bằng 4m (bốn mét) đối với các phường, thị trấn; đối với các xã, thửa đất không tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã thì phải lớn hơn hoặc bằng 5m (năm mét), nếu tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã thì phải lớn hơn hoặc bằng 4m (bốn mét) nhưng diện tích phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều này.
3. Trường hợp thửa đất yêu cầu tách thửa có hình dạng đặc biệt (hình thể không giống như hình chữ nhật, hình thang) thì diện tích phải đảm bảo theo quy định tại Khoản 1, Điều này.