Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3797/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "3797/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "3797/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "3797/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "3797/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "31/12/2019", "sign_number": "3797/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3797/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cù Lao Dung tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.077,21

1.729,62

6.453,85

4.113,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.625.32

554,82

1339,02

1972,19

2608,48

2041,13

1244,88

3296,68

2568,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

- Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.937,79

417,26

344,86

1353,86

2038,28

1388,64

803,84

1445,26

2145,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.388,96

80,86

962,09

168,87

130,58

403,44

424,20

141,29

77,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.317,61

7,72

110,77

28,91

1150,01

20,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.979,76

56,62

30,87

441,74

328,85

220,14

16,84

560,12

324,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,20

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.856,56

176,89

1773,16

536,80

1145,98

2036,08

484,54

3157,17

1544,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

112,23

1,43

6,50

104,30

2.2

Đất an ninh

CAN

109,10

1,68

107,37

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,06

12,86

4,90

1,70

1,50

1,00

1,10

3,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,81

2,81

7,31

13,23

0,75

2,15

1,02

0,53

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

911,21

44,28

93,54

86,41

89,90

150,98

50,22

254,73

141,10

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,66

2,76

0,25

0,15

0,50

- Đất cơ sở y tế

DYT

5,82

3,05

0,51

0,32

0,56

0,40

0,28

0,33

0,37

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

23,01

3,00

2,06

2,83

4,22

3,06

1,44

3,11

3,29

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,63

2,81

0,82

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

- Đất giao thông

DGT

471,69

24,59

52,49

47,33

42,73

64,82

27,04

163,55

49,14

- Đất thủy lợi

DTL

401,76

7,76

38,27

35,82

40,92

82,60

21,51

87,63

87,25

- Đất công trình năng lượng

DNL

0,88

0,01

0,01

0,01

0,37

0,35

0,02

0,06

0,05

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,27

0,17

0,02

0,03

0,05

- Đất chợ

DCH

1,49

0,18

0,20

0,35

0,11

0,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,55

0,31

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

1,03

0,86

1,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

290,39

41,19

47,30

57,01

39,32

28,42

41,36

34,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,40

34,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,39

0,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,47

0,41

0,60

1,82

1,20

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,04

0,40

0,60

1,59

0,79

0,36

0,35

0,71

0,24

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

0,04

0,05

0,05

0,12

0,03

0,02

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9.313,15

71,07

1514,87

382,94

985,77

1839,12

403,14

2749,26

1366,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

STT

Content:
4.077,21

1.729,62

6.453,85

4.113,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.625.32

554,82

1339,02

1972,19

2608,48

2041,13

1244,88

3296,68

2568,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

- Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.937,79

417,26

344,86

1353,86

2038,28

1388,64

803,84

1445,26

2145,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.388,96

80,86

962,09

168,87

130,58

403,44

424,20

141,29

77,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.317,61

7,72

110,77

28,91

1150,01

20,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.979,76

56,62

30,87

441,74

328,85

220,14

16,84

560,12

324,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,20

1,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.856,56

176,89

1773,16

536,80

1145,98

2036,08

484,54

3157,17

1544,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

112,23

1,43

6,50

104,30

2.2

Đất an ninh

CAN

109,10

1,68

107,37

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,06

12,86

4,90

1,70

1,50

1,00

1,10

3,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,81

2,81

7,31

13,23

0,75

2,15

1,02

0,53

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

911,21

44,28

93,54

86,41

89,90

150,98

50,22

254,73

141,10

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,66

2,76

0,25

0,15

0,50

- Đất cơ sở y tế

DYT

5,82

3,05

0,51

0,32

0,56

0,40

0,28

0,33

0,37

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

23,01

3,00

2,06

2,83

4,22

3,06

1,44

3,11

3,29

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,63

2,81

0,82

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

- Đất giao thông

DGT

471,69

24,59

52,49

47,33

42,73

64,82

27,04

163,55

49,14

- Đất thủy lợi

DTL

401,76

7,76

38,27

35,82

40,92

82,60

21,51

87,63

87,25

- Đất công trình năng lượng

DNL

0,88

0,01

0,01

0,01

0,37

0,35

0,02

0,06

0,05

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,27

0,17

0,02

0,03

0,05

- Đất chợ

DCH

1,49

0,18

0,20

0,35

0,11

0,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,55

0,31

2,24

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

1,03

0,86

1,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

290,39

41,19

47,30

57,01

39,32

28,42

41,36

34,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,40

34,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,39

0,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,47

0,41

0,60

1,82

1,20

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,04

0,40

0,60

1,59

0,79

0,36

0,35

0,71

0,24

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

0,04

0,05

0,05

0,12

0,03

0,02

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9.313,15

71,07

1514,87

382,94

985,77

1839,12

403,14

2749,26

1366,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha

STT