Document: Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "819/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 819/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hải Lăng Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.122,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.323,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.064,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.660,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

759,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.535,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16.151,65

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

211,96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

580,12

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.435,92

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,78

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

216,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

104,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.276,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.714,99

-

Đất thủy lợi

DTL

725,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

610,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.021,44

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,83

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

577,29

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

120,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

350,51

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.178,11

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.587,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

24,89

-

Đất thủy lợi

DTL

43,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,21

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,33

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.608,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

298,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

111,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,98

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

103,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,41

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,34

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,59

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,89

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,51

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,63

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

25,87

-

Đất thủy lợi

DTL

12,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,59

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hải Lăng với các chỉ tiêu chủ sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

42.736,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.122,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.323,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.064,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.660,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

759,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.535,57

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16.151,65

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

211,96

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

580,12

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.435,92

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,78

2.2

Đất an ninh

CAN

3,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

477,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,21

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,97

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

216,54

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

104,64

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.276,91

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.714,99

-

Đất thủy lợi

DTL

725,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,62

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

43,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

610,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,65

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,96

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,66

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.021,44

-

Đất chợ

DCH

9,45

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,83

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

34,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

577,29

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

120,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

121,37

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

792,88

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

350,51

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,82

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

Đất công trình công cộng khác

DCK

2,49

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.178,11

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.587,59

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

280,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

151,34

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,48

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

106,10

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

24,89

-

Đất thủy lợi

DTL

43,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,54

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,21

-

Đất chợ

DCH

0,68

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,96

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,33

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,67

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,38

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.608,47

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

47,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

298,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

280,23

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

937,33

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

22,67

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,75

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

111,55

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,98

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,93

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

103,64

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

20,41

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,34

Trong đó:

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,59

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,89

Trong đó:

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2,34

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,29

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,46

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,51

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,02

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,63

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

25,87

-

Đất thủy lợi

DTL

12,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

44,98

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,85

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1,59