Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5515/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng huyện Đan Phượng Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5515/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5515/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5515/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5515/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5515/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5515/QĐ-UBND Quy hoạch chung xây dựng huyện Đan Phượng Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Đan Phượng:
4.1. Quy mô dân số dự báo:
Quy mô dân số dự báo: đến năm 2020 khoảng 182.079 người (dân số đô thị khoảng 110.710 người, dân số nông thôn khoảng 71.369 người); đến năm 2030 khoảng 183.000 người (dân số đô thị khoảng 117.390 người, dân số nông thôn khoảng 65.610 người).
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích tự nhiên (toàn bộ địa giới hành chính huyện Đan Phượng) là 7735,48 ha. Trong đó, khu vực phát triển đô thị khoảng 3102,04 ha; khu vực nông thôn khoảng 4633,44 ha.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng đến năm 2030

STT

Chức năng sử dụng đất

Quy hoạch đến năm 2020
(Dân số 182.079 người)

Quy hoạch đến năm 2030
(Dân số 183.000 người)

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

I

Tổng

7.735,48

100,00

7.735,48

100,00

1

Đất khu vực phát triển đô thị

3.102,04

40,10

3.102,04

40,10

2

Đất khu vực nông thôn

4.633,44

59,90

4.633,44

59,9

A

Đất khu vực phát triển đô thị

3.102,04

100,00

3.102,04

100,00

A1

Đất dân dụng

1.710,86

55,15

154,50

2.100,89

67,73

178,97

1

Đất các đơn vị ở, nhóm ở (*)

1.000,46

32,25

90,40

1.007,21

32,47

85,80

2

Đất công trình công cộng

54,15

1,75

4,90

68,94

2,22

5,87

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

334,46

10,78

30,20

488,46

15,75

41,61

4

Đất giao thông

216,43

6,98

19,50

277,49

8,95

23,64

5

Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng

105,36

3,40

258,79

8,34

Content:
Các chỉ tiêu phát triển huyện Đan Phượng:
4.1. Quy mô dân số dự báo:
Quy mô dân số dự báo: đến năm 2020 khoảng 182.079 người (dân số đô thị khoảng 110.710 người, dân số nông thôn khoảng 71.369 người); đến năm 2030 khoảng 183.000 người (dân số đô thị khoảng 117.390 người, dân số nông thôn khoảng 65.610 người).
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích tự nhiên (toàn bộ địa giới hành chính huyện Đan Phượng) là 7735,48 ha. Trong đó, khu vực phát triển đô thị khoảng 3102,04 ha; khu vực nông thôn khoảng 4633,44 ha.
Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng đến năm 2030

STT

Chức năng sử dụng đất

Quy hoạch đến năm 2020
(Dân số 182.079 người)

Quy hoạch đến năm 2030
(Dân số 183.000 người)

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

I

Tổng

7.735,48

100,00

7.735,48

100,00

1

Đất khu vực phát triển đô thị

3.102,04

40,10

3.102,04

40,10

2

Đất khu vực nông thôn

4.633,44

59,90

4.633,44

59,9

A

Đất khu vực phát triển đô thị

3.102,04

100,00

3.102,04

100,00

A1

Đất dân dụng

1.710,86

55,15

154,50

2.100,89

67,73

178,97

1

Đất các đơn vị ở, nhóm ở (*)

1.000,46

32,25

90,40

1.007,21

32,47

85,80

2

Đất công trình công cộng

54,15

1,75

4,90

68,94

2,22

5,87

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

334,46

10,78

30,20

488,46

15,75

41,61

4

Đất giao thông

216,43

6,98

19,50

277,49

8,95

23,64

5

Các loại đất khác trong phạm vi khu dân dụng

105,36

3,40

258,79

8,34