Document: Điểm a Khoản 2 Điều 5 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí nước thải sinh hoạt Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "17/01/2014", "sign_number": "04/2014/QĐ-UBND", "signer": "Võ Duy Khương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 5 Quyết định 04/2014/QĐ-UBND mức thu nộp quản lý sử dụng phí nước thải sinh hoạt Đà Nẵng

Điều 5. Kê khai, thu nộp, quản lý và sử dụng phí
...
2. Mức nộp ngân sách và trích để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí:
a) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch: Các đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện thu phí được trích để lại 10% tổng số tiền phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, 90% số thu phí còn lại nộp vào ngân sách thành phố.

Content:
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn nước sạch: Các đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện thu phí được trích để lại 10% tổng số tiền phí thu được để chi phí phục vụ công tác thu, 90% số thu phí còn lại nộp vào ngân sách thành phố.