Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 02/2019/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "02/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "02/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "02/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "02/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/01/2019", "sign_number": "02/2019/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 02/2019/TT-BGTVT công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Đà Nẵng
...
3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Điều này được xác định trên Hải đồ số VN50021 (tái bản năm 2015) của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc. Tọa độ các điểm quy định tại Điều này được áp dụng theo Hệ tọa độ WGS 84 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ VN 2000 như sau:
a) Khu vực vịnh Đà Nẵng:

Vị trí

Hệ VN 2000

Hệ WGS 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

ĐN1

16º12’37.70’’

108º12’17.40’’

16º12’34.00’’

108º12’24.00’’

ĐN2

16º09’23.70’’

108º14’49.90’’

16º09’20.04’’

108º14’56.52’’

ĐN3

16º06’40.70’’

108º13’29.40’’

16º06’37.00’’

108º13’36.00’’

ĐN4

16º06’40.70’’

108º12’56.40’’

16º06’37.00’’

108º13’03.00’’

ĐN5

16º05’43.70’’

108º12’59.40’’

16º05’40.00’’

108º13’06.00’’

ĐN6

16º12’37.70’’

108º11’34.40’’

16º12’34.00’’

108º11’41.00’’

ĐN7

16º12’44.70’’

108º11’56.40’’

16º12’41.00’’

108º12’03.00’’

b) Khu vực Mỹ Khê:

Vị trí

Hệ VN 2000

Hệ WGS 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

MK1

16003'09.7’’

108014'50.4’’

16003'06.0’’

108014'57.0’’

MK2

16003'09.7’’

108018'06.4’’

16003'06.0’’

108018'13.0’’

MK3

16005'12.7’’

108018'06.4’’

16005'09.0’’

108018'13.0’’

MK4

16o05'12.7’’

108014'52.4’’

16005'09.0’’

108014'59.0’’

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Điều này được xác định trên Hải đồ số VN50021 (tái bản năm 2015) của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Miền Bắc. Tọa độ các điểm quy định tại Điều này được áp dụng theo Hệ tọa độ WGS 84 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ VN 2000 như sau:
a) Khu vực vịnh Đà Nẵng:

Vị trí

Hệ VN 2000

Hệ WGS 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

ĐN1

16º12’37.70’’

108º12’17.40’’

16º12’34.00’’

108º12’24.00’’

ĐN2

16º09’23.70’’

108º14’49.90’’

16º09’20.04’’

108º14’56.52’’

ĐN3

16º06’40.70’’

108º13’29.40’’

16º06’37.00’’

108º13’36.00’’

ĐN4

16º06’40.70’’

108º12’56.40’’

16º06’37.00’’

108º13’03.00’’

ĐN5

16º05’43.70’’

108º12’59.40’’

16º05’40.00’’

108º13’06.00’’

ĐN6

16º12’37.70’’

108º11’34.40’’

16º12’34.00’’

108º11’41.00’’

ĐN7

16º12’44.70’’

108º11’56.40’’

16º12’41.00’’

108º12’03.00’’

b) Khu vực Mỹ Khê:

Vị trí

Hệ VN 2000

Hệ WGS 84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

MK1

16003'09.7’’

108014'50.4’’

16003'06.0’’

108014'57.0’’

MK2

16003'09.7’’

108018'06.4’’

16003'06.0’’

108018'13.0’’

MK3

16005'12.7’’

108018'06.4’’

16005'09.0’’

108018'13.0’’

MK4

16o05'12.7’’

108014'52.4’’

16005'09.0’’

108014'59.0’’