Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 507/QĐ-BXD 2015 Quy hoạch phát triển công nghiệp vôi 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "507/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "507/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "507/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "507/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Xây dựng", "promulgation_date": "27/04/2015", "sign_number": "507/QĐ-BXD", "signer": "Nguyễn Trần Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 507/QĐ-BXD 2015 Quy hoạch phát triển công nghiệp vôi 2020 2030

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp vôi đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3. Quy hoạch phát triển công nghiệp sản xuất vôi đến năm 2020:
a) Dự báo nhu cầu vôi:

TT

Lĩnh vực sử dụng

Dự báo nhu cầu (1000 tấn)

Năm 2015

Năm 2020

I

NHU CẦU

3.990

5.680

1

Công nghiệp, xây dựng

1.360

2.370

1.1

Công nghiệp luyện gang

920

1.440

1.2

Công nghiệp luyện thép

120

170

1.3

Công nghiệp alumin

320

760

1.4

Xử lý khí thải cho nhà máy nhiệt điện

100

150

1.5

Sản xuất bê tông khí chưng áp AAC

150

410

2

Nông nghiệp

2.1

Công nghiệp hóa chất

250

400

2.2

Công nghiệp giấy

790

880

2.3

Công nghiệp mía đường

80

100

2.4

Cải tạo đất nhiễm phèn, chua, mặn

600

600

2.5

Nuôi trồng thủy sản

550

600

3

Nhu cầu khác (3%)

120

160

II

XUẤT KHẨU

1.500

2.500

Tổng cộng

5.490

8.180

Content:
Dự báo nhu cầu vôi:

TT

Lĩnh vực sử dụng

Dự báo nhu cầu (1000 tấn)

Năm 2015

Năm 2020

I

NHU CẦU

3.990

5.680

1

Công nghiệp, xây dựng

1.360

2.370

1.1

Công nghiệp luyện gang

920

1.440

1.2

Công nghiệp luyện thép

120

170

1.3

Công nghiệp alumin

320

760

1.4

Xử lý khí thải cho nhà máy nhiệt điện

100

150

1.5

Sản xuất bê tông khí chưng áp AAC

150

410

2

Nông nghiệp

2.1

Công nghiệp hóa chất

250

400

2.2

Công nghiệp giấy

790

880

2.3

Công nghiệp mía đường

80

100

2.4

Cải tạo đất nhiễm phèn, chua, mặn

600

600

2.5

Nuôi trồng thủy sản

550

600

3

Nhu cầu khác (3%)

120

160

II

XUẤT KHẨU

1.500

2.500

Tổng cộng

5.490

8.180