Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Phú Giáo Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "12/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Phú Giáo Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Giáo với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.609,63

4,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.570,09

12,07

20.240,18

37,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

475,36

0,87

555,52

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

1.069,72

1,96

1.059,54

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.240,00

7,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

61,22

0,11

468,72

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,51

0,03

206,69

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,75

0,37

446,51

0,82

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

318,61

0,59

767,97

1,41

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.155,45

3,96

6.390,32

11,74

-

Đất giao thông

DGT

1.585,57

2,91

5.034,66

9,25

-

Đất thủy lợi

DTL

302,76

0,56

295,94

0,54

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,60

0,02

56,77

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,01

0,01

23,00

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

88,47

0,16

180,95

0,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,03

0,02

55,77

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,85

0,07

65,75

0,12

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,00

1,23

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,40

0,00

1,40

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,31

0,00

412,89

0,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,31

0,05

26,75

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,95

0,14

220,23

0,40

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,29

0,00

0,29

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,38

0,01

14,69

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,34

0,02

14,42

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,49

0,01

385,99

0,71

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

674,60

1,24

Content:
2.609,63

4,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.570,09

12,07

20.240,18

37,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

475,36

0,87

555,52

1,02

2.2

Đất an ninh

CAN

1.069,72

1,96

1.059,54

1,95

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.240,00

7,79

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

61,22

0,11

468,72

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,51

0,03

206,69

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

201,75

0,37

446,51

0,82

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

318,61

0,59

767,97

1,41

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.155,45

3,96

6.390,32

11,74

-

Đất giao thông

DGT

1.585,57

2,91

5.034,66

9,25

-

Đất thủy lợi

DTL

302,76

0,56

295,94

0,54

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,60

0,02

56,77

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,01

0,01

23,00

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

88,47

0,16

180,95

0,33

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,03

0,02

55,77

0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

38,85

0,07

65,75

0,12

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,00

1,23

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,40

0,00

1,40

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,31

0,00

412,89

0,76

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,31

0,05

26,75

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

73,95

0,14

220,23

0,40

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,29

0,00

0,29

0,00

-

Đất chợ

DCH

6,38

0,01

14,69

0,03

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,34

0,02

14,42

0,03

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,49

0,01

385,99

0,71

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

674,60

1,24