Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri tỉnh Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "09/02/2021", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri tỉnh Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.030,99

163,30

91,26

191,90

164,99

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,54

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

5,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.343,16

84,10

58,05

73,45

61,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,03

1,07

2,05

0,28

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,87

3,02

0,56

0,72

1,71

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,57

8,74

7,38

5,25

7,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,86

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,07

0,10

0,13

0,05

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,76

0,42

1,57

2,28

1,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,62

183,00

1.144,73

368,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

579,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)… +(27)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.555,53

1.452,25

1.426,23

1.045,04

2.236,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.384,26

1.048,27

1.202,16

907,47

1.895,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.761,04

299,60

602,72

643,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.761,04

299,60

602,72

643,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.494,18

59,38

72,09

44,92

235,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.875,83

646,08

519,22

215,58

244,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.488,47

233,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23,24

23,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Content:
3.030,99

163,30

91,26

191,90

164,99

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,54

0,32

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

5,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.343,16

84,10

58,05

73,45

61,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,03

1,07

2,05

0,28

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

0,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,87

3,02

0,56

0,72

1,71

2.19

Đất làm nghĩ trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,57

8,74

7,38

5,25

7,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,86

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,07

0,10

0,13

0,05

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,76

0,42

1,57

2,28

1,49

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,62

183,00

1.144,73

368,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

579,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Tiếp theo
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)… +(27)

(9)

(10)

(11)

(12)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

35.555,53

1.452,25

1.426,23

1.045,04

2.236,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.384,26

1.048,27

1.202,16

907,47

1.895,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.761,04

299,60

602,72

643,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.761,04

299,60

602,72

643,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.494,18

59,38

72,09

44,92

235,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.875,83

646,08

519,22

215,58

244,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.488,47

233,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23,24

23,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS