Document: Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp kinh phí bảo vệ đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "11/10/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Minh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND mức thu thời hạn nộp kinh phí bảo vệ đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa

Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
...
c) Hàng năm trước ngày 15 tháng 7, căn cứ kế hoạch chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, tổng hợp diện tích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện, thị xã, thành phố của năm trước liền kề, đồng thời dự kiến diện tích đất trồng lúa năm báo cáo và 03 năm tiếp theo và gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, xây dựng dự toán, báo cáo Bộ Tài chính theo quy định.

Content:
Hàng năm trước ngày 15 tháng 7, căn cứ kế hoạch chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, tổng hợp diện tích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh chi tiết đến từng huyện, thị xã, thành phố của năm trước liền kề, đồng thời dự kiến diện tích đất trồng lúa năm báo cáo và 03 năm tiếp theo và gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, xây dựng dự toán, báo cáo Bộ Tài chính theo quy định.