Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3123/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch chi tiết xây dựng Cụm các trường chuyên nghiệp Hà Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "3123/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3123/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch chi tiết xây dựng Cụm các trường chuyên nghiệp Hà Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng với các nội dung sau:
...
10. Phương án quy hoạch:
10.1. Quy hoạch phát triển không gian:
Quy hoạch gồm các khu chức năng sau:
- Không gian phía Tây - Bắc: Gồm các trung tâm thuộc các Sở ngành, Trường mầm non, Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở, Trường trung học phổ thông, siêu thị thương mại.
- Không gian Trung tâm: Bao gồm Trường cao đẳng nghề, Trường trung cấp Y tế, Trung tâm đào tạo đại học Hà Nội, Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật, Trung tâm GDTX tỉnh Hà Giang, Trường Cao đẳng sư phạm, Khu thể dục thể thao chung, Khu ký túc xá sinh viên và Khu nhà công vụ giáo viên và khuôn viên vườn hoa.
- Không gian phía Đông - Nam: Bao gồm Khu liên hợp Văn hóa - nghệ thuật - thể dục - thể thao tỉnh, Phòng khám đa khoa khu vực và Công viên cây xanh kết hợp khu vui chơi giải trí; Các khu chức năng được liên kết với khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy, phù hợp đấu nối hạ tầng với quy hoạch chung của khu vực đã được phê duyệt.
10.2. Phương án quy hoạch cụ thể:
Quy hoạch gồm các khu chức năng chính sau:
* Khu vực trung tâm (quy mô 12.400 học sinh) gồm:
- Trường cao đẳng nghề, quy mô 2.500 học sinh.
- Trường trung cấp Y tế, quy mô 1.200 học sinh.
- Trường cao đẳng sư phạm, quy mô 4.500 học sinh
- Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật, quy mô 2.000 học sinh.
- Trung tâm GDTX tỉnh Hà Giang, quy mô 1.000 học sinh.
- Trung tâm đào tạo đại học Hà Nội, quy mô 1.200 học sinh
- Khu thể dục thể thao chung.
- Khu ký túc xá sinh viên.
- Khu nhà công vụ giáo viên.
(Dự tính số lượng học sinh ở nội trú chiếm 50% tổng số học sinh, số lượng giáo viên ở nhà công vụ chiếm 50% tổng số lượng giáo viên)
* Khu vực phía Tây - Bắc gồm:
- Các trung tâm thuộc các Sở ngành.
- Trường mầm non, quy mô 250 học sinh.
- Trường tiểu học, quy mô 600 học sinh.
- Trường trung học cơ sở, quy mô 600 học sinh.
- Trường trung học phổ thông, quy mô từ 800 - 1000 học sinh.
- Khu siêu thị + Thương mại.
* Khu vực phía Đông-Nam gồm:
- Khu công viên cây xanh kết hợp giải trí.
- Khu liên hợp Văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao tỉnh.
- Phòng khám đa khoa khu vực.
10.3. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

1

Đất giao thông

80.030

8,00%

2

Đất công cộng phát triển

124.000

12,37%

3

Đất y tế phát triển

10.000

1,00%

4

Đất giáo dục phát triển

619.100

61,76%

5

Đất cơ quan phát triển

75.000

7,48%

6

Đất cây xanh

42.300

4,22%

7

Đất đồi núi chưa sử dụng

51.870

5,17%

Cộng

1.002.300

100,00%

b) Thống kê các chỉ tiêu kỹ thuật các lô đất cụ thể:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Quy mô công trình

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất

1

Đất Trường trung cấp nghề

62.500

1-4 tầng

13,62

0,13-0,17

2

Đất Trường trung cấp Y tế

48.000

1-4 tầng

4,14

0,04-0,10

3

Đất Trường Cao đẳng sư phạm

202.500

1-9 tầng

6,11

0,06-0,09

4

Đất Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật

50.000

1-4 tầng

10,51

0,1-0,13

5

Đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Hà Giang

25.000

1-4 tầng

15,74

0,16-0,30

6

Đất Trung tâm đào tạo Đại học Hà Nội

5.000

-

-

-

7

Đất Khu thể dục thể thao chung

110.400

-

39,30

0,39

8

Khu ký túc xá + Nhà công vụ giáo viên

77.700

1-5 tầng

18,42

0,18-0,45

9

Đất Khu công viên cây xanh kết hợp giải trí

42.300

-

-

-

10

Đất Các trung tâm thuộc các Sở, ngành

75.000

1-4 tầng

8,70

0,09-0,25

11

Đất Trường mầm non

7.000

1-2 tầng

8,50

0,085-0,17

12

Đất Trường tiểu học

7.000

1-2 tầng

8,80

0,087-0,17

13

Đất Trường trung học cơ sở

9.000

1-3 tầng

10,78

0,10-0,21

14

Đất trường trung học phổ thông

15.000

1-3 tầng

22,76

0,22-0,40

15

Đất Khu siêu thị + Thương mại

25.000

1-2 tầng

15,72

0,16-0,31

16

Đất Phòng khám đa khoa khu vực

10.000

1-3 tầng

16,90

0,17-0,39

17

Đất Khu liên hợp Văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao tỉnh

99.000

1-3 tầng

4,63

0,05-0,14

18

Đất giao thông

80.030

-

-

-

19

Đất đồi núi chưa sử dụng

51.870

-

-

-

Tổng cộng

1.002.300

Content:
Phương án quy hoạch:
10.1. Quy hoạch phát triển không gian:
Quy hoạch gồm các khu chức năng sau:
- Không gian phía Tây - Bắc: Gồm các trung tâm thuộc các Sở ngành, Trường mầm non, Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở, Trường trung học phổ thông, siêu thị thương mại.
- Không gian Trung tâm: Bao gồm Trường cao đẳng nghề, Trường trung cấp Y tế, Trung tâm đào tạo đại học Hà Nội, Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật, Trung tâm GDTX tỉnh Hà Giang, Trường Cao đẳng sư phạm, Khu thể dục thể thao chung, Khu ký túc xá sinh viên và Khu nhà công vụ giáo viên và khuôn viên vườn hoa.
- Không gian phía Đông - Nam: Bao gồm Khu liên hợp Văn hóa - nghệ thuật - thể dục - thể thao tỉnh, Phòng khám đa khoa khu vực và Công viên cây xanh kết hợp khu vui chơi giải trí; Các khu chức năng được liên kết với khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy, phù hợp đấu nối hạ tầng với quy hoạch chung của khu vực đã được phê duyệt.
10.2. Phương án quy hoạch cụ thể:
Quy hoạch gồm các khu chức năng chính sau:
* Khu vực trung tâm (quy mô 12.400 học sinh) gồm:
- Trường cao đẳng nghề, quy mô 2.500 học sinh.
- Trường trung cấp Y tế, quy mô 1.200 học sinh.
- Trường cao đẳng sư phạm, quy mô 4.500 học sinh
- Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật, quy mô 2.000 học sinh.
- Trung tâm GDTX tỉnh Hà Giang, quy mô 1.000 học sinh.
- Trung tâm đào tạo đại học Hà Nội, quy mô 1.200 học sinh
- Khu thể dục thể thao chung.
- Khu ký túc xá sinh viên.
- Khu nhà công vụ giáo viên.
(Dự tính số lượng học sinh ở nội trú chiếm 50% tổng số học sinh, số lượng giáo viên ở nhà công vụ chiếm 50% tổng số lượng giáo viên)
* Khu vực phía Tây - Bắc gồm:
- Các trung tâm thuộc các Sở ngành.
- Trường mầm non, quy mô 250 học sinh.
- Trường tiểu học, quy mô 600 học sinh.
- Trường trung học cơ sở, quy mô 600 học sinh.
- Trường trung học phổ thông, quy mô từ 800 - 1000 học sinh.
- Khu siêu thị + Thương mại.
* Khu vực phía Đông-Nam gồm:
- Khu công viên cây xanh kết hợp giải trí.
- Khu liên hợp Văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao tỉnh.
- Phòng khám đa khoa khu vực.
10.3. Quy hoạch sử dụng đất:
a) Quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

1

Đất giao thông

80.030

8,00%

2

Đất công cộng phát triển

124.000

12,37%

3

Đất y tế phát triển

10.000

1,00%

4

Đất giáo dục phát triển

619.100

61,76%

5

Đất cơ quan phát triển

75.000

7,48%

6

Đất cây xanh

42.300

4,22%

7

Đất đồi núi chưa sử dụng

51.870

5,17%

Cộng

1.002.300

100,00%

b) Thống kê các chỉ tiêu kỹ thuật các lô đất cụ thể:

STT

Loại đất

Diện tích (m2)

Quy mô công trình

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Hệ số sử dụng đất

1

Đất Trường trung cấp nghề

62.500

1-4 tầng

13,62

0,13-0,17

2

Đất Trường trung cấp Y tế

48.000

1-4 tầng

4,14

0,04-0,10

3

Đất Trường Cao đẳng sư phạm

202.500

1-9 tầng

6,11

0,06-0,09

4

Đất Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật

50.000

1-4 tầng

10,51

0,1-0,13

5

Đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Hà Giang

25.000

1-4 tầng

15,74

0,16-0,30

6

Đất Trung tâm đào tạo Đại học Hà Nội

5.000

-

-

-

7

Đất Khu thể dục thể thao chung

110.400

-

39,30

0,39

8

Khu ký túc xá + Nhà công vụ giáo viên

77.700

1-5 tầng

18,42

0,18-0,45

9

Đất Khu công viên cây xanh kết hợp giải trí

42.300

-

-

-

10

Đất Các trung tâm thuộc các Sở, ngành

75.000

1-4 tầng

8,70

0,09-0,25

11

Đất Trường mầm non

7.000

1-2 tầng

8,50

0,085-0,17

12

Đất Trường tiểu học

7.000

1-2 tầng

8,80

0,087-0,17

13

Đất Trường trung học cơ sở

9.000

1-3 tầng

10,78

0,10-0,21

14

Đất trường trung học phổ thông

15.000

1-3 tầng

22,76

0,22-0,40

15

Đất Khu siêu thị + Thương mại

25.000

1-2 tầng

15,72

0,16-0,31

16

Đất Phòng khám đa khoa khu vực

10.000

1-3 tầng

16,90

0,17-0,39

17

Đất Khu liên hợp Văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao tỉnh

99.000

1-3 tầng

4,63

0,05-0,14

18

Đất giao thông

80.030

-

-

-

19

Đất đồi núi chưa sử dụng

51.870

-

-

-

Tổng cộng

1.002.300