Document: Điều 1 Quyết định 767/QĐ-BGTVT 2018 phương án cắt giảm điều kiện kinh doanh giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "767/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "767/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "767/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "767/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "17/04/2018", "sign_number": "767/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 767/QĐ-BGTVT 2018 phương án cắt giảm điều kiện kinh doanh giao thông vận tải có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố cắt giảm, đơn giản 384 điều kiện trên tổng số 570 điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, đạt tỷ lệ 67,36%. Chi tiết cụ thể phương án cắt giảm, đơn giản điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực giao thông vận tải tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này gồm:
- Phụ lục 1. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực đường bộ (68,5%).
- Phụ lục 2. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực đường thủy nội địa (67,34%).
- Phụ lục 3. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (74,36%).
- Phụ lục 4. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng hải (65,08%).
- Phụ lục 5. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực đăng kiểm cơ giới đường bộ (61,43%).
- Phụ lục 6. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực đường sắt (73,08%).
- Phụ lục 7. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức và kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm (61,74%).
- Phụ lục 8. Danh mục bãi bỏ các ngành nghề kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực do Bộ Giao thông vận tải quản lý.

Content:
Điều 1. Công bố cắt giảm, đơn giản 384 điều kiện trên tổng số 570 điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, đạt tỷ lệ 67,36%. Chi tiết cụ thể phương án cắt giảm, đơn giản điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực giao thông vận tải tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này gồm:
- Phụ lục 1. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực đường bộ (68,5%).
- Phụ lục 2. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực đường thủy nội địa (67,34%).
- Phụ lục 3. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng (74,36%).
- Phụ lục 4. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng hải (65,08%).
- Phụ lục 5. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực đăng kiểm cơ giới đường bộ (61,43%).
- Phụ lục 6. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực đường sắt (73,08%).
- Phụ lục 7. Danh mục cắt giảm, đơn giản các quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức và kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm (61,74%).
- Phụ lục 8. Danh mục bãi bỏ các ngành nghề kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực do Bộ Giao thông vận tải quản lý.