Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2008/QĐ-UBND sửa đổi chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng thu hút cán bộ, công chức đi học

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lai Châu", "promulgation_date": "09/12/2008", "sign_number": "29/2008/QĐ-UBND", "signer": "Lò Văn Giàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 29/2008/QĐ-UBND sửa đổi chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng thu hút cán bộ, công chức đi học

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng thu hút đối với cán bộ, công chức đi học và đến công tác tại Lai Châu (ban hành kèm theo Quyết định số 42/2004/QĐ-UB ngày 30/7/2004 của UBND tỉnh Lai Châu), như sau:
...
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, mục I, phần B:

Danh mục

Mức hỗ trợ cũ (nghìn đồng)

Hỗ trợ mới

Hệ số

Mức lương tối thiểu chung: 540000 (đồng)

2. Loại hình và mức hỗ trợ:

a. Cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau Đại học:

2.2. Hỗ trợ sinh hoạt phí

- Học tại Hà Nội

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

350.000/tháng

1,0

540.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

350.000/tháng

0,03

16.200/ngày

- Học tại các tỉnh khác

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

350.000/tháng

0,8

432.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,027

15.580/ngày

- Học trong tỉnh

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

150.000/tháng

0,6

324.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,02

10.800/ngày

- Cán bộ, công chức, viên chức nữ, người dân tộc thiểu số

50-70.000/tháng;

0,25

135.000/tháng

- Hỗ trợ tiền mua giáo trình, tài liệu

300.000/năm

1,5

810.000/năm

b. Cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo Đại học; cán bộ, công chức cấp xã, cán bộ dự nguồn cấp xã cử đi học văn hoá, chuyên môn, nghiệp vụ:

2.3. Hỗ trợ sinh hoạt phí

- Học tại Hà Nội

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

250.000/tháng

0,6

324.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

250.000/tháng

0,02

10.800/ngày

- Học tại các tỉnh khác

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

250.000/tháng

0,5

270.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,02

10.800/ngày

- Học trong tỉnh

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

0,4

216.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,019

10.260/ngày

- Cán bộ, công chức, viên chức nữ

0,2

108.000/tháng

- Cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc

0,2

108.000/tháng

2.4. Hỗ trợ tiền mua giáo trình, tài liệu

300.000/năm

1,0

540.000/năm

2.5. Hỗ trợ tiền bảo vệ thành công luận án, luận văn

- Đại học

1.000.000-3.000.000 đồng

- Bác sỹ, dược sĩ chuyên khoa cấp I

8.000.000

15.000.000

- Bác sỹ, dược sĩ chuyên khoa cấp II

15.000.000

20.000.000

- Thạc sĩ

15.000.000

20.000.000

- Tiến sĩ

15.000.000

25.000.000

Content:
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, mục I, phần B:

Danh mục

Mức hỗ trợ cũ (nghìn đồng)

Hỗ trợ mới

Hệ số

Mức lương tối thiểu chung: 540000 (đồng)

Loại hình và mức hỗ trợ:

a. Cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo sau Đại học:

2.Hỗ trợ sinh hoạt phí

- Học tại Hà Nội

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

350.000/tháng

1,0

540.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

350.000/tháng

0,03

16.200/ngày

- Học tại các tỉnh khác

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

350.000/tháng

0,8

432.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,027

15.580/ngày

- Học trong tỉnh

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

150.000/tháng

0,6

324.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,02

10.800/ngày

- Cán bộ, công chức, viên chức nữ, người dân tộc thiểu số

50-70.000/tháng;

0,25

135.000/tháng

- Hỗ trợ tiền mua giáo trình, tài liệu

300.000/năm

1,5

810.000/năm

b. Cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo Đại học; cán bộ, công chức cấp xã, cán bộ dự nguồn cấp xã cử đi học văn hoá, chuyên môn, nghiệp vụ:

2.3. Hỗ trợ sinh hoạt phí

- Học tại Hà Nội

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

250.000/tháng

0,6

324.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

250.000/tháng

0,02

10.800/ngày

- Học tại các tỉnh khác

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

250.000/tháng

0,5

270.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,02

10.800/ngày

- Học trong tỉnh

+ Chính quy, chuyên tu tập trung

0,4

216.000/tháng

+ Tại chức, từ xa

0,019

10.260/ngày

- Cán bộ, công chức, viên chức nữ

0,2

108.000/tháng

- Cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc

0,2

108.000/tháng

2.4. Hỗ trợ tiền mua giáo trình, tài liệu

300.000/năm

1,0

540.000/năm

2.5. Hỗ trợ tiền bảo vệ thành công luận án, luận văn

- Đại học

1.000.000-3.000.000 đồng

- Bác sỹ, dược sĩ chuyên khoa cấp I

8.000.000

15.000.000

- Bác sỹ, dược sĩ chuyên khoa cấp II

15.000.000

20.000.000

- Thạc sĩ

15.000.000

20.000.000

- Tiến sĩ

15.000.000

25.000.000