Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2018/QĐ-UBND mức chi công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "25/09/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "25/09/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "25/09/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "25/09/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "25/09/2018", "sign_number": "23/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 23/2018/QĐ-UBND mức chi công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Bạc Liêu

Điều 1. Quy định mức chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
4. Định mức chi cho các nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật:
Định mức chi có tính chất đặc thù, được bảo đảm từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được quy định cụ thể như sau:

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I

Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản

1

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

đồng/đề cương

950.000

750.000

550.000

2

Văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung

đồng/đề cương

650.000

500.000

400.000

II

Chi soạn thảo văn bản

1

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

đồng/dự thảo văn bản

3.200.000

2.500.000

2.000.000

2

Văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều

đồng/dự thảo văn bản

2.700.000

2.000.000

1.600.000

III

Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản

1

Báo cáo tổng hợp ý kiến; Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

- Báo cáo tổng hợp ý kiến

đồng/báo cáo

250.000

200.000

150.000

- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

đồng/báo cáo

350.000

300.000

250.000

Văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung

- Báo cáo tổng hợp ý kiến

đồng/báo cáo

150.000

120.000

100.000

- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

đồng/báo cáo

250.000

200.000

150.000

2

Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo

Đối với dự thảo Nghị quyết mới hoặc thay thế của Hội đồng nhân dân, Quyết định mới hoặc thay thế của Ủy ban nhân dân

đồng/báo cáo

350.000

300.000

250.000

Đối với văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung

đồng/báo cáo

200.000

150.000

100.000

3

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề

đồng/báo cáo

Content:
Định mức chi cho các nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật:
Định mức chi có tính chất đặc thù, được bảo đảm từ ngân sách nhà nước cho một số nội dung trong các hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được quy định cụ thể như sau:

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I

Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản

1

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

đồng/đề cương

950.000

750.000

550.000

2

Văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung

đồng/đề cương

650.000

500.000

400.000

II

Chi soạn thảo văn bản

1

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

đồng/dự thảo văn bản

3.200.000

2.500.000

2.000.000

2

Văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều

đồng/dự thảo văn bản

2.700.000

2.000.000

1.600.000

III

Chi soạn thảo các báo cáo phục vụ công tác xây dựng văn bản và hoàn thiện văn bản

1

Báo cáo tổng hợp ý kiến; Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

Văn bản ban hành mới hoặc thay thế

- Báo cáo tổng hợp ý kiến

đồng/báo cáo

250.000

200.000

150.000

- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

đồng/báo cáo

350.000

300.000

250.000

Văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung

- Báo cáo tổng hợp ý kiến

đồng/báo cáo

150.000

120.000

100.000

- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý

đồng/báo cáo

250.000

200.000

150.000

2

Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo

Đối với dự thảo Nghị quyết mới hoặc thay thế của Hội đồng nhân dân, Quyết định mới hoặc thay thế của Ủy ban nhân dân

đồng/báo cáo

350.000

300.000

250.000

Đối với văn bản bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung

đồng/báo cáo

200.000

150.000

100.000

3

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật

Báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo chuyên đề

đồng/báo cáo