Document: Điều 5 Thông tư 35/2009/TT-BCT điều kiện hoạt động các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "09/12/2009", "sign_number": "35/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "09/12/2009", "sign_number": "35/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "09/12/2009", "sign_number": "35/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "09/12/2009", "sign_number": "35/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "09/12/2009", "sign_number": "35/2009/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 5 Thông tư 35/2009/TT-BCT điều kiện hoạt động các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn có nội dung như sau:

Điều 5. Trang thiết bị kiểm định
TCKĐ phải có đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định theo từng lĩnh vực. Các trang thiết bị phải đảm bảo chất lượng, được kiểm tra, hiệu chuẩn, trong thời hạn sử dụng và định kỳ bảo trì kỹ thuật theo quy định.
Trang thiết bị tối thiểu bắt buộc phục vụ cho công tác kiểm định được quy định cụ thể theo lĩnh vực kiểm định như sau:
1. Trang thiết bị phục vụ cho kiểm định thiết bị áp lực
a) Bơm thử thủy lực;
b) Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
c) Thiết bị đo chiều dày kim loại;
d) Thiết bị kiểm tra khuyết tật đường hàn bằng phương pháp siêu âm;
đ) Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ, dòng điện xoáy và thẩm thấu;
e) Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi;
g) Thiết bị chụp ảnh phóng xạ;
h) Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
i) Thiết bị đo cường độ ánh sáng;
k) Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
l) Thiết bị đo nhiệt độ;
m) Thiết bị đo nồng độ khí;
n) Thiết bị đo tiếng ồn.
2. Trang thiết bị phục vụ cho kiểm định thiết bị nâng
a) Máy trắc đạc;
b) Tốc độ kế;
c) Thiết bị đo khoảng cách;
d) Lực kế;
đ) Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
e) Thiết bị kiểm tra khuyết tật đường hàn bằng phương pháp siêu âm;
g) Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ;
h) Thiết bị chụp ảnh phóng xạ;
i) Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
k) Thiết bị đo điện trở cách điện;
l) Ampe kìm

Content:
Điều 5. Trang thiết bị kiểm định
TCKĐ phải có đủ trang thiết bị phục vụ cho công tác kiểm định theo từng lĩnh vực. Các trang thiết bị phải đảm bảo chất lượng, được kiểm tra, hiệu chuẩn, trong thời hạn sử dụng và định kỳ bảo trì kỹ thuật theo quy định.
Trang thiết bị tối thiểu bắt buộc phục vụ cho công tác kiểm định được quy định cụ thể theo lĩnh vực kiểm định như sau:
1. Trang thiết bị phục vụ cho kiểm định thiết bị áp lực
a) Bơm thử thủy lực;
b) Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
c) Thiết bị đo chiều dày kim loại;
d) Thiết bị kiểm tra khuyết tật đường hàn bằng phương pháp siêu âm;
đ) Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ, dòng điện xoáy và thẩm thấu;
e) Thiết bị kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp nội soi;
g) Thiết bị chụp ảnh phóng xạ;
h) Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
i) Thiết bị đo cường độ ánh sáng;
k) Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
l) Thiết bị đo nhiệt độ;
m) Thiết bị đo nồng độ khí;
n) Thiết bị đo tiếng ồn.
2. Trang thiết bị phục vụ cho kiểm định thiết bị nâng
a) Máy trắc đạc;
b) Tốc độ kế;
c) Thiết bị đo khoảng cách;
d) Lực kế;
đ) Dụng cụ, phương tiện kiểm tra kích thước hình học;
e) Thiết bị kiểm tra khuyết tật đường hàn bằng phương pháp siêu âm;
g) Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng phương pháp từ;
h) Thiết bị chụp ảnh phóng xạ;
i) Thiết bị đo điện trở tiếp địa;
k) Thiết bị đo điện trở cách điện;
l) Ampe kìm