Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4335/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết Bến xe Miền Đông Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "4335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "4335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "4335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "4335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "29/08/2014", "sign_number": "4335/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4335/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết Bến xe Miền Đông Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Bến xe Miền Đông hiện hữu, Phường 26, Quận Bình Thạnh với các nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
Bến xe Miền Đông hiện hữu có tổng diện tích khoảng 62.612 m2 được chia làm 2 phần, một phần diện tích được sử dụng
làm Bãi đậu xe buýt, xe du lịch lữ hành (gọi là Khu A), phần diện tích còn lại làm khu phức hợp (gọi là Khu B) bao gồm các chức năng thương mại-dịch vụ, văn phòng cho thuê và khách sạn lưu trú, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị như sau:

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Khu A (chức năng bãi đậu xe buýt, xe du lịch lữ hành)

1

Diện tích

m2

(*)

2

Mật độ xây dựng

%

≤ 44

3

Hệ số sử dụng đất

Lần

≤ 1,7

4

Tầng cao (theo QCVN 03:2012/BXD)

tầng

2÷ 5

5

Chiều cao tối đa

m

≤ 24

II

Khu B (chức năng phức hợp thương mại-dịch vụ, văn phòng và khách sạn)

1

Diện tích

m2

(*)

2

Mật độ xây dựng

%

≤ 40

3

Hệ số sử dụng đất

Lần

≤ 5,0

4

Tầng cao (theo QCVN 03:2012/BXD)

tầng

20 ÷ 25

5

Chiều cao tối đa

m

≤ 100

III

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt

Lít/ng/ngày.đêm

180

+ Cấp nước bãi đậu xe

m3/ha/ngày.đêm

≥40

+ Cấp nước khu văn phòng, dịch vụ

lít/m2sàn/ngày.đêm

≥ 2

Tiêu chuẩn thoát nước:

+Thoát nước sinh hoạt

Lít/ng/ngày.đêm

180

+ Thoát nước bãi đậu xe

m3/ha/ngày.đêm

≥ 40

+ Thoát nước khu văn phòng, dịch vụ

lít/m2sàn/ngày.đêm

≥ 2

Tiêu chuẩn cấp điện:

kwh/ng/năm

+ Khu văn phòng, dịch vụ

w/m2 sàn

20÷30

+ Khu bến xe

Kw/ha

150

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,3

Ghi chú: (*)Diện tích khu đất: sẽ được xác định cụ thể trong nội dung đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 và cập nhật các lộ giới các tuyến đường giao thông có liên quan.

Content:
Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
Bến xe Miền Đông hiện hữu có tổng diện tích khoảng 62.612 m2 được chia làm 2 phần, một phần diện tích được sử dụng
làm Bãi đậu xe buýt, xe du lịch lữ hành (gọi là Khu A), phần diện tích còn lại làm khu phức hợp (gọi là Khu B) bao gồm các chức năng thương mại-dịch vụ, văn phòng cho thuê và khách sạn lưu trú, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị và hạ tầng kỹ thuật đô thị như sau:

Stt

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

I

Khu A (chức năng bãi đậu xe buýt, xe du lịch lữ hành)

1

Diện tích

m2

(*)

2

Mật độ xây dựng

%

≤ 44

3

Hệ số sử dụng đất

Lần

≤ 1,7

4

Tầng cao (theo QCVN 03:2012/BXD)

tầng

2÷ 5

5

Chiều cao tối đa

m

≤ 24

II

Khu B (chức năng phức hợp thương mại-dịch vụ, văn phòng và khách sạn)

1

Diện tích

m2

(*)

2

Mật độ xây dựng

%

≤ 40

3

Hệ số sử dụng đất

Lần

≤ 5,0

4

Tầng cao (theo QCVN 03:2012/BXD)

tầng

20 ÷ 25

5

Chiều cao tối đa

m

≤ 100

III

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước:

+ Cấp nước sinh hoạt

Lít/ng/ngày.đêm

180

+ Cấp nước bãi đậu xe

m3/ha/ngày.đêm

≥40

+ Cấp nước khu văn phòng, dịch vụ

lít/m2sàn/ngày.đêm

≥ 2

Tiêu chuẩn thoát nước:

+Thoát nước sinh hoạt

Lít/ng/ngày.đêm

180

+ Thoát nước bãi đậu xe

m3/ha/ngày.đêm

≥ 40

+ Thoát nước khu văn phòng, dịch vụ

lít/m2sàn/ngày.đêm

≥ 2

Tiêu chuẩn cấp điện:

kwh/ng/năm

+ Khu văn phòng, dịch vụ

w/m2 sàn

20÷30

+ Khu bến xe

Kw/ha

150

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/ng/ngày

1,3

Ghi chú: (*)Diện tích khu đất: sẽ được xác định cụ thể trong nội dung đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 và cập nhật các lộ giới các tuyến đường giao thông có liên quan.