Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "22/03/2019", "sign_number": "86/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
3.447,05

3,99

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

264,40

0,31

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

44,79

0,05

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,30

0,02

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,76

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,92

0,01

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,38

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,04

0,46

3

Đất chưa sử dụng

CSD

725,96

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Content:
3.447,05

3,99

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

264,40

0,31

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

44,79

0,05

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,30

0,02

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

37,76

0,04

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,92

0,01

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,38

0,01

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,00

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

401,04

0,46

3

Đất chưa sử dụng

CSD

725,96

0,84

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT