Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 xã Thanh Lưu Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "07/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 xã Thanh Lưu Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Thanh Lưu, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

696,35

100

696,35

696,35

100

1

Đất nông nghiệp

504,77

72,49

399,06

399,06

57,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

325,34

46,72

235,93

235,93

33,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

324,83

46,65

235,93

235,93

33,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

22,10

3,17

21,60

-1,45

20,15

2,89

1.3

Đất rừng phòng hộ

114,75

16,48

53,75

53,75

7,72

1.4

Đất rừng sản xuất

44,00

44,00

6,32

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

42,58

6,11

40,78

1,45

42,23

6,06

1.6

Đất nông nghiệp khác

3,00

3,00

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

188,53

27,07

295,17

295,17

42,39

Trong đó

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

696,35

100

696,35

696,35

100

1

Đất nông nghiệp

504,77

72,49

399,06

399,06

57,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

325,34

46,72

235,93

235,93

33,88

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

324,83

46,65

235,93

235,93

33,88

1.2

Đất trồng cây lâu năm

22,10

3,17

21,60

-1,45

20,15

2,89

1.3

Đất rừng phòng hộ

114,75

16,48

53,75

53,75

7,72

1.4

Đất rừng sản xuất

44,00

44,00

6,32

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

42,58

6,11

40,78

1,45

42,23

6,06

1.6

Đất nông nghiệp khác

3,00

3,00

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

188,53

27,07

295,17

295,17

42,39

Trong đó