Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1459/QĐ-UBND 2017 quy hoạch phân khu Xô Viết Nghệ Tĩnh Thánh Mẫu Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "03/07/2017", "sign_number": "1459/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1459/QĐ-UBND 2017 quy hoạch phân khu Xô Viết Nghệ Tĩnh Thánh Mẫu Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu Khu vực Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thánh Mẫu - Vạn Kiếp, phường 7 và phường 8, thành phố Đà Lạt (Khu B4), tỷ lệ 1/2000 với những nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Nội dung quy hoạch:
...
b) Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc cho từng khu đất:
- Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc về mật độ, tầng cao của công trình xây dựng trên từng khu đất cụ thể theo bảng sau:

STT

Ký hiệu

Loại đất

DT đất (ha)

Mật độ XD (%)

DT XD (ha)

Tầng cao (tầng)

Khoảng lùi (m)

1

Đất công trình hành chính

0,25

0,10

1

UBND phường 7

0,13

40

0,052

3

6,0

2

Công an phường 7

0,12

40

0,048

3

6,0

2

Đất công trình giáo dục

5,58

2,23

3

Trường tiểu học Đa Thành - hiện trạng

0,82

40

0,328

3

6,0

4

Trường Mầm non 7 - hiện trạng

0,22

40

0,088

3

6,0

5

Công trình giáo dục - dự trữ

4,54

40

1,816

5

6,0

3

Đất công trình TM - DV công cộng

0,16

0,06

6

Cây xăng Tùng Lâm

0,05

40

0,020

5

6,0

7

Trạm viễn thông phường 8

0,11

40

0,044

5

6,0

4

Đất ở

24,01

11,29

B4-01

Biệt lập

0,90

50

0,450

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m - Đường hẻm: 3m

B4-02

Biệt lập

0,92

50

0,460

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m - Đường hẻm: 3m

B4-03a

Biệt lập

0,79

30

0,237

2

Đường hẻm: 3m

B4-04

Biệt lập

1,83

50

0,915

2~3

Xô Viết Nghệ Tĩnh: 4,5m Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-04a

Biệt lập

1,03

30

0,309

2

Đường hẻm: 3m

B4-05

Biệt lập

2,73

50

1,365

2~3

Xô Viết Nghệ Tĩnh: 4,5m Tô Hiệu, Vạn Kiếp, đường hẻm: 3m

B4-06

Biệt lập

0,41

50

0,205

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m Tô Hiệu: 3m

B4-07

Biệt lập

0,49

50

0,245

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m Tô Hiệu: 3m

B4-08

Biệt lập

1,06

50

0,530

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m

B4-09

Biệt lập

1,05

40

0,420

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-10

Biệt lập

0,74

40

0,296

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-11

Biệt lập

2,00

40

0,800

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-12

Biệt lập

1,86

50

0,930

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-13

Biệt lập

0,91

50

0,455

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-14

Biệt lập

0,46

50

0,230

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-15

Biệt lập

0,88

50

0,440

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-16

Biệt lập

1,21

50

0,605

2~3

Vạn Kiếp, Tôn Thất Tùng, Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-17

Biệt lập

2,65

50

1,325

2~3

Vạn Kiếp, Tôn Thất Tùng: 3m

B4-18

Biệt lập

0,28

50

0,140

2~3

Tôn Thất Tùng: 3m

B4-19

Biệt lập

1,10

40

0,440

2~3

Tôn Thất Tùng, đường hẻm: 3m

B4-20

Liên kế sân vườn

0,71

70

0,497

2~3

Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thánh Mẫu: 4,5m

5

Đất nông nghiệp sạch đô thị

30,71

0

6

Mặt nước (hồ Vạn Kiếp)

12,43

0

7

Đất giao thông

10,86

Tổng cộng

84,00

13,69

- Tổng diện tích xây dựng công trình kiến trúc 13,69ha, mật độ xây dựng gộp của phân khu 16,3%.

Content:
Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc cho từng khu đất:
- Chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc về mật độ, tầng cao của công trình xây dựng trên từng khu đất cụ thể theo bảng sau:

STT

Ký hiệu

Loại đất

DT đất (ha)

Mật độ XD (%)

DT XD (ha)

Tầng cao (tầng)

Khoảng lùi (m)

1

Đất công trình hành chính

0,25

0,10

1

UBND phường 7

0,13

40

0,052

3

6,0

2

Công an phường 7

0,12

40

0,048

3

6,0

2

Đất công trình giáo dục

5,58

2,23

3

Trường tiểu học Đa Thành - hiện trạng

0,82

40

0,328

3

6,0

4

Trường Mầm non 7 - hiện trạng

0,22

40

0,088

3

6,0

5

Công trình giáo dục - dự trữ

4,54

40

1,816

5

6,0

3

Đất công trình TM - DV công cộng

0,16

0,06

6

Cây xăng Tùng Lâm

0,05

40

0,020

5

6,0

7

Trạm viễn thông phường 8

0,11

40

0,044

5

6,0

4

Đất ở

24,01

11,29

B4-01

Biệt lập

0,90

50

0,450

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m - Đường hẻm: 3m

B4-02

Biệt lập

0,92

50

0,460

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m - Đường hẻm: 3m

B4-03a

Biệt lập

0,79

30

0,237

2

Đường hẻm: 3m

B4-04

Biệt lập

1,83

50

0,915

2~3

Xô Viết Nghệ Tĩnh: 4,5m Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-04a

Biệt lập

1,03

30

0,309

2

Đường hẻm: 3m

B4-05

Biệt lập

2,73

50

1,365

2~3

Xô Viết Nghệ Tĩnh: 4,5m Tô Hiệu, Vạn Kiếp, đường hẻm: 3m

B4-06

Biệt lập

0,41

50

0,205

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m Tô Hiệu: 3m

B4-07

Biệt lập

0,49

50

0,245

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m Tô Hiệu: 3m

B4-08

Biệt lập

1,06

50

0,530

2~3

Thánh Mẫu: 4,5m

B4-09

Biệt lập

1,05

40

0,420

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-10

Biệt lập

0,74

40

0,296

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-11

Biệt lập

2,00

40

0,800

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-12

Biệt lập

1,86

50

0,930

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-13

Biệt lập

0,91

50

0,455

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-14

Biệt lập

0,46

50

0,230

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-15

Biệt lập

0,88

50

0,440

2~3

Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-16

Biệt lập

1,21

50

0,605

2~3

Vạn Kiếp, Tôn Thất Tùng, Tô Hiệu, đường hẻm: 3m

B4-17

Biệt lập

2,65

50

1,325

2~3

Vạn Kiếp, Tôn Thất Tùng: 3m

B4-18

Biệt lập

0,28

50

0,140

2~3

Tôn Thất Tùng: 3m

B4-19

Biệt lập

1,10

40

0,440

2~3

Tôn Thất Tùng, đường hẻm: 3m

B4-20

Liên kế sân vườn

0,71

70

0,497

2~3

Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thánh Mẫu: 4,5m

5

Đất nông nghiệp sạch đô thị

30,71

0

6

Mặt nước (hồ Vạn Kiếp)

12,43

0

7

Đất giao thông

10,86

Tổng cộng

84,00

13,69

- Tổng diện tích xây dựng công trình kiến trúc 13,69ha, mật độ xây dựng gộp của phân khu 16,3%.