Document: Điều 1 Quyết định 2014/QĐ-UBND năm 2013 đơn giá giao quyền sử dụng đất tái định cư Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "08/10/2013", "sign_number": "2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2014/QĐ-UBND năm 2013 đơn giá giao quyền sử dụng đất tái định cư Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá giao quyền sử dụng đất tái định cư và đơn giá giao quyền sử dụng đất đối với diện tích dôi dư ngoài diện tích tái định cư nhưng trong cùng một lô đất do quy hoạch tại các khu quy hoạch dân cư trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; cụ thể như sau:

Số TT

Khu quy hoạch dân cư - Ký hiệu lô đất

Đơn giá đối với diện tích

Tái định cư (đồng/m2)

Ngoài diện tích tái định cư (đồng/m2)

I

Khu quy hoạch dân cư khu phố 3 - phường Lộc Tiến

01

Khu A4: Lô số 19

Đã phê duyệt

2.649.600

02

Khu A4: Lô số 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27 và Khu A6: Lô số 10

Đã phê duyệt

2.208.000

03

Khu A5: Lô số 22

Đã phê duyệt

2.394.000

04

Khu A4: Lô số 62, 63; Khu A5: Lô số 05, 10; Khu A6: Lô số 36 và Khu A7: Lô số 9, 24

Đã phê duyệt

1.995.000

II

Khu quy hoạch dân cư khu phố 7, phường Lộc Phát

01

Khu B8: Lô số 15

1.162.000

Không có

III

Khu dân cư khu phố 3, phường B'Lao

01

Khu C: Lô số 45

1.449.600

Không có

02

Khu C: Lô số 46

1.449.600

2.232.000

IV

Khu quy hoạch dân cư Hà Giang

01

Khu P6&P7: Lô số 33

Đã phê duyệt

3.230.000

V

Khu G và khu tái định cư giáp trường Trưng Vương, phường 1

01

Khu G: Lô số 03

2.397.750

Không có

02

Lô số 19

2.637.525

5.291.000

03

Lô số 05, 06 và 07

Đã phê duyệt

4.810.000

VI

Khu quy hoạch chia lô, phường B'Lao

01

Lô số 2A

1.500.000

Không có

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá giao quyền sử dụng đất tái định cư và đơn giá giao quyền sử dụng đất đối với diện tích dôi dư ngoài diện tích tái định cư nhưng trong cùng một lô đất do quy hoạch tại các khu quy hoạch dân cư trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; cụ thể như sau:

Số TT

Khu quy hoạch dân cư - Ký hiệu lô đất

Đơn giá đối với diện tích

Tái định cư (đồng/m2)

Ngoài diện tích tái định cư (đồng/m2)

I

Khu quy hoạch dân cư khu phố 3 - phường Lộc Tiến

01

Khu A4: Lô số 19

Đã phê duyệt

2.649.600

02

Khu A4: Lô số 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27 và Khu A6: Lô số 10

Đã phê duyệt

2.208.000

03

Khu A5: Lô số 22

Đã phê duyệt

2.394.000

04

Khu A4: Lô số 62, 63; Khu A5: Lô số 05, 10; Khu A6: Lô số 36 và Khu A7: Lô số 9, 24

Đã phê duyệt

1.995.000

II

Khu quy hoạch dân cư khu phố 7, phường Lộc Phát

01

Khu B8: Lô số 15

1.162.000

Không có

III

Khu dân cư khu phố 3, phường B'Lao

01

Khu C: Lô số 45

1.449.600

Không có

02

Khu C: Lô số 46

1.449.600

2.232.000

IV

Khu quy hoạch dân cư Hà Giang

01

Khu P6&P7: Lô số 33

Đã phê duyệt

3.230.000

V

Khu G và khu tái định cư giáp trường Trưng Vương, phường 1

01

Khu G: Lô số 03

2.397.750

Không có

02

Lô số 19

2.637.525

5.291.000

03

Lô số 05, 06 và 07

Đã phê duyệt

4.810.000

VI

Khu quy hoạch chia lô, phường B'Lao

01

Lô số 2A

1.500.000

Không có