Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2586/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2586/QĐ-UBND phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước 2016

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê rừng tỉnh Bình Phước năm 2016 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo nhóm chủ quản lý
a) Chủ rừng nhóm II:
(gồm 85 tổ chức là các Ban quản lý rừng, Công ty, doanh nghiệp và đơn vị vũ trang) quản lý diện tích 173.881,2 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:
- Các Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý: 31.229,8 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 30.895,3 ha (rừng tự nhiên: 30.245,9 ha; rừng trồng thành rừng 649,5 ha);
+ Đất chưa có rừng: 334,5 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 59,2 ha; các loại đất trồng và đất khác: 275,3 ha).
- Các Ban quản lý rừng phòng hộ quản lý: 65.676,2 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 52.851,4 ha (rừng tự nhiên: 5.908,7 ha; rừng trồng thành rừng 46.942,8 ha);
+ Đất chưa có rừng: 12.824,8 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 6.597,0 ha; các loại đất trồng và đất khác: 6.227,8 ha).
- Các Công ty lâm nghiệp (Công ty cao su) quản lý: 55.117,1 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 47.702,9 ha (rừng tự nhiên: 19.347,7 ha; rừng trồng thành rừng 28.355,3 ha).
+ Đất chưa có rừng: 7.414,2 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 3.276.1 ha; các loại đất trồng và đất khác: 4.138,6 ha).
- Các doanh nghiệp tư nhân quản lý: 14.964,0 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 11.427,3 ha (rừng tự nhiên: 430,5 ha; rừng trồng thành rừng 10.996.9 ha).
+ Đất chưa có rừng: 3.536,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 2.150.2 ha; các loại đất trống và đất khác: 1.386,4 ha).
- Các đơn vị vũ trang quản lý: 1.502,6 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 1.108,0 ha (rừng tự nhiên: 39,1 ha; rừng trồng thành rừng 1.068.9 ha);
+ Đất chưa có rừng: 394,6 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 66,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 327,8 ha).
- Các đối tượng khác quản lý 5.391,5 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 3.851,8 ha (rừng tự nhiên: 192,7 ha; rừng trồng thành rừng 3.659.1 ha);
+ Đất chưa có rừng: 1.539,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 567,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 971,9 ha).

Content:
Chủ rừng nhóm II:
(gồm 85 tổ chức là các Ban quản lý rừng, Công ty, doanh nghiệp và đơn vị vũ trang) quản lý diện tích 173.881,2 ha rừng và đất chưa có rừng, trong đó:
- Các Ban quản lý rừng đặc dụng quản lý: 31.229,8 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 30.895,3 ha (rừng tự nhiên: 30.245,9 ha; rừng trồng thành rừng 649,5 ha);
+ Đất chưa có rừng: 334,5 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 59,2 ha; các loại đất trồng và đất khác: 275,3 ha).
- Các Ban quản lý rừng phòng hộ quản lý: 65.676,2 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 52.851,4 ha (rừng tự nhiên: 5.908,7 ha; rừng trồng thành rừng 46.942,8 ha);
+ Đất chưa có rừng: 12.824,8 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 6.597,0 ha; các loại đất trồng và đất khác: 6.227,8 ha).
- Các Công ty lâm nghiệp (Công ty cao su) quản lý: 55.117,1 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 47.702,9 ha (rừng tự nhiên: 19.347,7 ha; rừng trồng thành rừng 28.355,3 ha).
+ Đất chưa có rừng: 7.414,2 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 3.276.1 ha; các loại đất trồng và đất khác: 4.138,6 ha).
- Các doanh nghiệp tư nhân quản lý: 14.964,0 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 11.427,3 ha (rừng tự nhiên: 430,5 ha; rừng trồng thành rừng 10.996.9 ha).
+ Đất chưa có rừng: 3.536,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 2.150.2 ha; các loại đất trống và đất khác: 1.386,4 ha).
- Các đơn vị vũ trang quản lý: 1.502,6 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 1.108,0 ha (rừng tự nhiên: 39,1 ha; rừng trồng thành rừng 1.068.9 ha);
+ Đất chưa có rừng: 394,6 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 66,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 327,8 ha).
- Các đối tượng khác quản lý 5.391,5 ha, bao gồm:
+ Đất có rừng: 3.851,8 ha (rừng tự nhiên: 192,7 ha; rừng trồng thành rừng 3.659.1 ha);
+ Đất chưa có rừng: 1.539,7 ha (đất đã trồng nhưng chưa thành rừng: 567,8 ha; các loại đất trống và đất khác: 971,9 ha).