Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3520/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "09/09/2021", "sign_number": "3520/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3520/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lang Chánh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.562,81ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 54.795,19 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.523,87 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 243,75 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

58.562,81

100

58.562,81

58.562,81

100

1

Đất nông nghiệp

54.760,23

93,51

54.795 19

54.795,19

93,57

1.1

Đất trồng lúa

1.857,18

3,17

1.799,00

1.799,00

3,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.831,71

3,13

1.791,61

1.791,61

3,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

738,45

1,26

635,54

635,54

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.081,29

1,85

1.113,37

1.113,37

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.238,44

27,73

14.381,70

14.381,70

24,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

34.343,24

58,64

36.079,01

36.079,01

61,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

162,89

0,28

165,92

165,92

0,28

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

338,74

0,58

620,64

620,64

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên: 58.562,81ha.
- Nhóm đất nông nghiệp: 54.795,19 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 3.523,87 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: 243,75 ha.
Cụ thể:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

58.562,81

100

58.562,81

58.562,81

100

1

Đất nông nghiệp

54.760,23

93,51

54.795 19

54.795,19

93,57

1.1

Đất trồng lúa

1.857,18

3,17

1.799,00

1.799,00

3,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.831,71

3,13

1.791,61

1.791,61

3,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

738,45

1,26

635,54

635,54

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.081,29

1,85

1.113,37

1.113,37

1,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

16.238,44

27,73

14.381,70

14.381,70

24,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

34.343,24

58,64

36.079,01

36.079,01

61,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

162,89

0,28

165,92

165,92

0,28

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

338,74

0,58

620,64

620,64

1,06

2

Đất phi nông nghiệp