Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 74-NS/VGNN điều chỉnh giá mua kén tằm

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "74-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "74-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "74-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "74-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "16/10/1974", "sign_number": "74-NS/VGNN", "signer": "Tô Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 74-NS/VGNN điều chỉnh giá mua kén tằm

Điều 1. – Nay điều chỉnh và quy định giá mua một kilôgam kén tằm các loại áp dụng thống nhất trên toàn miền Bắc như sau:
1. Kén tằm lưỡng hệ

Loại

Trọng lượng kén để ươm một kilôgam tơ nõn và 0,300 kilôgam tơ gốc

Tỷ lệ tơ

Tỷ lệ lên tơ

Giá mua

I
II
III
IV
V
VI

Từ 6kg đến 7 kg kén
Trên 7kg đến 8kg kén
Trên 8kg đến 9kg kén
Trên 9kg đến 10kg kén
Trên 10kg đến 11kg kén
Trên 11kg đến 12 kg kén

19-20%
18-19%
17-18%
16-17%
15-16%
14-15%

85%
85%
85%
80%
80%
80%

8,00đ
6,90đ
6,00đ
5,40đ
4,90đ
4,50đ

Content:
Kén tằm lưỡng hệ

Loại

Trọng lượng kén để ươm một kilôgam tơ nõn và 0,300 kilôgam tơ gốc

Tỷ lệ tơ

Tỷ lệ lên tơ

Giá mua

I
II
III
IV
V
VI

Từ 6kg đến 7 kg kén
Trên 7kg đến 8kg kén
Trên 8kg đến 9kg kén
Trên 9kg đến 10kg kén
Trên 10kg đến 11kg kén
Trên 11kg đến 12 kg kén

19-20%
18-19%
17-18%
16-17%
15-16%
14-15%

85%
85%
85%
80%
80%
80%

8,00đ
6,90đ
6,00đ
5,40đ
4,90đ
4,50đ