Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 219/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "219/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "219/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "219/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "219/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/01/2021", "sign_number": "219/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 219/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2021

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.097,16

92,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.499,56

5,01

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.149,11

3,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.639,13

3,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.315,98

6,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.246,02

30,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.248,26

8,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.605,59

37,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,85

0,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

236,75

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7332,44

6,69

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch năm 2021

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.097,16

92,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.499,56

5,01

0

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.149,11

3,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.639,13

3,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.315,98

6,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.246,02

30,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.248,26

8,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

41.605,59

37,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

305,85

0,28

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

236,75

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7332,44

6,69