Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1881/QĐ-BNN-TCTL Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng Hải Phòng 2013

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1881/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1881/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1881/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1881/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "14/08/2013", "sign_number": "1881/QĐ-BNN-TCTL", "signer": "Hoàng Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1881/QĐ-BNN-TCTL Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng Hải Phòng 2013

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thủy lợi chống ngập úng thành phố Hải Phòng với các nội dung chính sau:
1. Tiêu chuẩn tính toán
- Tiêu cho đô thị, công nghiệp: Trận mưa thiết kế thời đoạn 240 phút, tần suất P=10% (tương ứng 146 mm), tiêu chí mưa giờ nào tiêu hết giờ đó và mực nước tần suất P=10%.
- Tiêu cho nông nghiệp: Trận mưa thiết kế 5 ngày max, tần suất P=10%, tiêu 7 ngày và mực nước tần suất P=10%.
- Phòng chống lũ: Theo Quyết định số 92/2007/QĐ-TTg ngày 21/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình.
- Theo kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng ứng với mức phát thải trung bình (B2) của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố năm 2012.
Bảng 1: Hệ số tiêu cho từng khu vực

TT

Khu thuỷ lợi

qtiêu thiết kế (l/s/ha)

Năm 2020

Năm 2030

Năm 2050

1

Hệ thống Thủy Nguyên

6,85

7,54

9,05

2

Hệ thống An Hải

7,05

7,75

10,10

3

Hệ thống Đa Độ

6,85

7,52

9,05

4

Hệ thống Tiên Lãng

6,81

7,50

9,02

5

Hệ thống Vĩnh Bảo

6,81

7,50

9,02

6

Hệ số tiêu đô thị, công nghiệp

18,9

19,6

20,1

Content:
Tiêu chuẩn tính toán
- Tiêu cho đô thị, công nghiệp: Trận mưa thiết kế thời đoạn 240 phút, tần suất P=10% (tương ứng 146 mm), tiêu chí mưa giờ nào tiêu hết giờ đó và mực nước tần suất P=10%.
- Tiêu cho nông nghiệp: Trận mưa thiết kế 5 ngày max, tần suất P=10%, tiêu 7 ngày và mực nước tần suất P=10%.
- Phòng chống lũ: Theo Quyết định số 92/2007/QĐ-TTg ngày 21/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng, chống lũ hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình.
- Theo kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển dâng ứng với mức phát thải trung bình (B2) của Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố năm 2012.
Bảng 1: Hệ số tiêu cho từng khu vực

TT

Khu thuỷ lợi

qtiêu thiết kế (l/s/ha)

Năm 2020

Năm 2030

Năm 2050

1

Hệ thống Thủy Nguyên

6,85

7,54

9,05

2

Hệ thống An Hải

7,05

7,75

10,10

3

Hệ thống Đa Độ

6,85

7,52

9,05

4

Hệ thống Tiên Lãng

6,81

7,50

9,02

5

Hệ thống Vĩnh Bảo

6,81

7,50

9,02

6

Hệ số tiêu đô thị, công nghiệp

18,9

19,6

20,1