Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3307/QĐ-UBND 2016 hệ số tăng thêm tiền lương trong giá dịch vụ công ích Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "24/10/2016", "sign_number": "3307/QĐ-UBND", "signer": "Trần Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3307/QĐ-UBND 2016 hệ số tăng thêm tiền lương trong giá dịch vụ công ích Quảng Bình

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau:
...
2. Địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa) hệ số điều chỉnh là 0,4.

Content:
Địa bàn thuộc vùng IV (thị xã Ba Đồn, các huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch, Tuyên Hóa, Minh Hóa) hệ số điều chỉnh là 0,4.