Document: Điều 2 Thông tư 13/2022/TT-BTTTT mã số tiêu chuẩn chức danh viên chức biên tập viên phóng viên mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "13/2022/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "13/2022/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "13/2022/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "13/2022/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Thông tin và Truyền thông", "promulgation_date": "26/08/2022", "sign_number": "13/2022/TT-BTTTT", "signer": "Nguyễn Mạnh Hùng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 13/2022/TT-BTTTT mã số tiêu chuẩn chức danh viên chức biên tập viên phóng viên mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp
1. Chức danh biên tập viên

a) Biên tập viên hạng I

Mã số: V.11.01.01;

b) Biên tập viên hạng II

Mã số: V.11.01.02;

c) Biên tập viên hạng III

Mã số: V.11.01.03.

2. Chức danh phóng viên

a) Phóng viên hạng I

Mã số: V.11.02.04;

b) Phóng viên hạng II

Mã số: V.11.02.05;

c) Phóng viên hạng III

Mã số: V.11.02.06.

3. Chức danh biên dịch viên

a) Biên dịch viên hạng I

Mã số: V.11.03.07;

b) Biên dịch viên hạng II

Mã số: V.11.03.08;

c) Biên dịch viên hạng III

Mã số: V.11.03.09.

4. Chức danh đạo diễn truyền hình

a) Đạo diễn truyền hình hạng I

Mã số: V.11.04.10;

b) Đạo diễn truyền hình hạng II

Mã số: V.11.04.11;

c) Đạo diễn truyền hình hạng III

Mã số: V.11.04.12.

Content:
Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp
1. Chức danh biên tập viên

a) Biên tập viên hạng I

Mã số: V.11.01.01;

b) Biên tập viên hạng II

Mã số: V.11.01.02;

c) Biên tập viên hạng III

Mã số: V.11.01.03.

2. Chức danh phóng viên

a) Phóng viên hạng I

Mã số: V.11.02.04;

b) Phóng viên hạng II

Mã số: V.11.02.05;

c) Phóng viên hạng III

Mã số: V.11.02.06.

3. Chức danh biên dịch viên

a) Biên dịch viên hạng I

Mã số: V.11.03.07;

b) Biên dịch viên hạng II

Mã số: V.11.03.08;

c) Biên dịch viên hạng III

Mã số: V.11.03.09.

4. Chức danh đạo diễn truyền hình

a) Đạo diễn truyền hình hạng I

Mã số: V.11.04.10;

b) Đạo diễn truyền hình hạng II

Mã số: V.11.04.11;

c) Đạo diễn truyền hình hạng III

Mã số: V.11.04.12.