Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 231/QĐ-UBND điều chỉnh xây dựng hệ thống thoát nước thu gom xử lý nước thải Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "231/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 231/QĐ-UBND điều chỉnh xây dựng hệ thống thoát nước thu gom xử lý nước thải Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, cập nhật dự án Xây dựng hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Ninh Bình, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Nội dung và quy mô điều chỉnh, cập nhật:
3.1. Điều chỉnh thiết kế
a) Điều chỉnh hướng tuyến của đường ống thu gom tuyến Ngô Gia Tự
- Hướng tuyến ban đầu: Từ cầu Lim dọc Quốc lộ 10 (PS5) đến đường sắt rẽ dọc sang đường Ngô Gia Tự (cọc 7.15) gồm đường ống HDPE DN350(D400) L=371m, HDPE DN80(D90) L=371m.
- Hướng tuyến điều chỉnh: Từ cầu Lim (PS5) đi dọc theo bờ Đông sông Vân đến đường Bà Triệu, đi dọc đường Bà Triệu đến đường Ngô Gia Tự (cọc 7.15); Sử dụng đường ống HDPE D450 L=747m, HDPE D110 L=747m, đoạn còn lại giữ nguyên theo thiết kế cũ.
b) Điều chỉnh mái kè dọc sông Vạc của Trạm xử lý nước thải:
- Thiết kế cũ: Kè đá hộc dầy 400 VXM mác 100 rộng 8,15m; cao độ đáy kè -2,1m; đỉnh kè +3,5m; mái dốc 1/1,5; tổng chiều dài khu A và khu B là 577m.
- Thiết kế điều chỉnh: Đẩy tường rào vào gần sát các hồ xử lý nước thải; kết cấu tường kè: Móng cọc BTCT mác 300 kích thước dự kiến 300x300, chiều dài mỗi cọc dự kiến 12m; tường chắn bằng BTCT, bê tông đá 2x4 mác 250, đế tường kè rộng 2m cao 0,8m, tường kè hình thang: Đáy rộng 0,8m, đỉnh rộng 0,4m, cao 2,7m. Trên tường kè xây tường rào như thiết kế cũ với tổng chiều dài 573m.
c) Điều chỉnh trắc dọc tuyến cống tự chảy đường 30/6 sâu hơn so với thiết kế ban đầu 0,8m từ cọc 5.8 đến trạm bơm PS2 có tổng chiều dài 518m, điều chỉnh biện pháp thi công sang gia cố thành mương bằng cọc Lasen loại dài 9m.
3.2. Các hạng mục bổ sung:
a) Mái che hồ hiếu khí của Trạm xử lý nước thải:
- Xây dựng bổ sung mái che ngăn mùi cho hai hồ hiếu khí. Diện tích mặt bằng mái che: 1.855 m2, tổng diện tích mái che: 3.710m2; Kết cấu: Móng bè BTCT đỡ cột, bê tông đá 1x2 mác 250, kích thước móng 2,0mx3,5mx0,7m; Hệ thống cột đỡ vì kèo bằng BTCT, bê tông đá 1x2 mác 250, tiết diện cột 500x800; vì kèo thép tiền chế; mái lợp tấm Polycarbonate trên hệ xà gồ thép hình C180x50x18x2.2.
- Hai đầu hồi bịt bằng tấm Polycarbonate dày 4ly, có bố trí 01 cửa đi và 2 cửa sổ lùa bằng nhôm kính.
b) Di chuyển tuyến đường dây 10kV hiện trạng đi qua khu vực trạm xử lý đảm bảo khoảng tĩnh không an toàn điện.
- Lắp dựng cột ly tâm: 2 cột LT-18(C); 3 cột LT-18(D); 1 cột LT-16c.
- Rải 1462m dây dẫn AxsVX-70mm2.
c) Bổ sung tuyến ống dịch vụ và đấu nối cho khu vực phường Bích Đào: Ống HDPE D315 PN6, L=549m; Ống uPVC D225 PN6, L=6.219m; Ống uPVC 110 đấu nối hộ dân, L=772m; Đấu nối hệ thống thoát nước thải từ 100 hộ dân; hố ga chờ đấu nối cho 700 hộ.
d) Bổ sung tuyến ống dịch vụ và đấu nối cho khu vực Triều Cả phường Ninh Phong bao gồm: Ống uPVC D225 PN6, L=6.616m; Ống uPVC 110 đấu nối hộ dân, L=4250m; Đấu nối hệ thống thoát nước thải từ 850 hộ dân.
e) Bổ sung tuyến cống hộp tiêu nước chống ngập úng đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào: Cống hộp BTCT, đá 1x2 mác 300 gồm:
- Cống BxH = 2,0mx1,7m; L = 193,5m;
- Cống BxH = 2,0mx1,8m; L = 268m;
- Cống BxH = 2,0mx1,9m; L = 300m;
- Cống BxH = 2,0mx2,1m; L = 235,5m.
g) Bổ sung hệ thống quản lý, điều khiển tự động Skada: Để nâng cao hiệu quả vận hành.

Content:
Nội dung và quy mô điều chỉnh, cập nhật:
3.1. Điều chỉnh thiết kế
a) Điều chỉnh hướng tuyến của đường ống thu gom tuyến Ngô Gia Tự
- Hướng tuyến ban đầu: Từ cầu Lim dọc Quốc lộ 10 (PS5) đến đường sắt rẽ dọc sang đường Ngô Gia Tự (cọc 7.15) gồm đường ống HDPE DN350(D400) L=371m, HDPE DN80(D90) L=371m.
- Hướng tuyến điều chỉnh: Từ cầu Lim (PS5) đi dọc theo bờ Đông sông Vân đến đường Bà Triệu, đi dọc đường Bà Triệu đến đường Ngô Gia Tự (cọc 7.15); Sử dụng đường ống HDPE D450 L=747m, HDPE D110 L=747m, đoạn còn lại giữ nguyên theo thiết kế cũ.
b) Điều chỉnh mái kè dọc sông Vạc của Trạm xử lý nước thải:
- Thiết kế cũ: Kè đá hộc dầy 400 VXM mác 100 rộng 8,15m; cao độ đáy kè -2,1m; đỉnh kè +3,5m; mái dốc 1/1,5; tổng chiều dài khu A và khu B là 577m.
- Thiết kế điều chỉnh: Đẩy tường rào vào gần sát các hồ xử lý nước thải; kết cấu tường kè: Móng cọc BTCT mác 300 kích thước dự kiến 300x300, chiều dài mỗi cọc dự kiến 12m; tường chắn bằng BTCT, bê tông đá 2x4 mác 250, đế tường kè rộng 2m cao 0,8m, tường kè hình thang: Đáy rộng 0,8m, đỉnh rộng 0,4m, cao 2,7m. Trên tường kè xây tường rào như thiết kế cũ với tổng chiều dài 573m.
c) Điều chỉnh trắc dọc tuyến cống tự chảy đường 30/6 sâu hơn so với thiết kế ban đầu 0,8m từ cọc 5.8 đến trạm bơm PS2 có tổng chiều dài 518m, điều chỉnh biện pháp thi công sang gia cố thành mương bằng cọc Lasen loại dài 9m.
3.2. Các hạng mục bổ sung:
a) Mái che hồ hiếu khí của Trạm xử lý nước thải:
- Xây dựng bổ sung mái che ngăn mùi cho hai hồ hiếu khí. Diện tích mặt bằng mái che: 1.855 m2, tổng diện tích mái che: 3.710m2; Kết cấu: Móng bè BTCT đỡ cột, bê tông đá 1x2 mác 250, kích thước móng 2,0mx3,5mx0,7m; Hệ thống cột đỡ vì kèo bằng BTCT, bê tông đá 1x2 mác 250, tiết diện cột 500x800; vì kèo thép tiền chế; mái lợp tấm Polycarbonate trên hệ xà gồ thép hình C180x50x18x2.2.
- Hai đầu hồi bịt bằng tấm Polycarbonate dày 4ly, có bố trí 01 cửa đi và 2 cửa sổ lùa bằng nhôm kính.
b) Di chuyển tuyến đường dây 10kV hiện trạng đi qua khu vực trạm xử lý đảm bảo khoảng tĩnh không an toàn điện.
- Lắp dựng cột ly tâm: 2 cột LT-18(C); 3 cột LT-18(D); 1 cột LT-16c.
- Rải 1462m dây dẫn AxsVX-70mm2.
c) Bổ sung tuyến ống dịch vụ và đấu nối cho khu vực phường Bích Đào: Ống HDPE D315 PN6, L=549m; Ống uPVC D225 PN6, L=6.219m; Ống uPVC 110 đấu nối hộ dân, L=772m; Đấu nối hệ thống thoát nước thải từ 100 hộ dân; hố ga chờ đấu nối cho 700 hộ.
d) Bổ sung tuyến ống dịch vụ và đấu nối cho khu vực Triều Cả phường Ninh Phong bao gồm: Ống uPVC D225 PN6, L=6.616m; Ống uPVC 110 đấu nối hộ dân, L=4250m; Đấu nối hệ thống thoát nước thải từ 850 hộ dân.
e) Bổ sung tuyến cống hộp tiêu nước chống ngập úng đường Triệu Việt Vương, phường Bích Đào: Cống hộp BTCT, đá 1x2 mác 300 gồm:
- Cống BxH = 2,0mx1,7m; L = 193,5m;
- Cống BxH = 2,0mx1,8m; L = 268m;
- Cống BxH = 2,0mx1,9m; L = 300m;
- Cống BxH = 2,0mx2,1m; L = 235,5m.
g) Bổ sung hệ thống quản lý, điều khiển tự động Skada: Để nâng cao hiệu quả vận hành.