Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2874/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/07/2010", "sign_number": "2874/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2874/QĐ-UBND duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/2000 khu tái định cư và nhà ở công nhân Khu công nghiệp Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thuộc khu B - Khu đô thị Tây Bắc thành phố với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết).
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được duyệt

Cơ cấu sử dụng đất của đồ án

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

1

Đất nhóm nhà ở

23,5 - 24,5

50 - 52

23,68

50,00

Đất nhà ở liên kế vườn

8,53

Đất nhà ở biệt thự vườn

4,82

Đất nhà ở chung cư thấp tầng

10,33

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,6 - 4,0

7,5 - 8,5

3,80

8,02

Đất giáo dục

2,1 - 2,3

2,11

10,08

+ Trường mẫu giáo

0,6943

+ Trường tiểu học và trung học cơ sở

1,4121

Đất công trình công cộng và dịch vụ đô thị khác

1,5 - 1,7

1,69

+ Đất y tế

0,3916

+ Đất hành chánh - văn hóa

0,6674

+ Đất thương mại dịch vụ

0,6320

3

Đất công viên cây xanh - Thể dục thể thao

4,5 - 6,0

10 - 13

4,99

10,53

4

Đất giao thông khu ở và sân bãi (đến đường cấp phân khu vực)

12,5 - 13,5

26 - 28

12,70

26,81

B

ĐẤT NGOÀI ĐƠN VỊ Ở

Giao thông đối ngoại

2,20

4,65

TỔNG CỘNG

47,36

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được duyệt

Theo Quy chuẩn xây dựng 01:2008/BXD

Chỉ tiêu của đồ án

1

Dân số dự kiến

người

7.800

7.800

- Tái định cư

người

136

- Công nhân và chuyên gia

người

7664

2

Mật độ xây dựng chung toàn khu

%

≤ 40

30,06

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

1 - 5

1 - 5

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2

1,07

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/ng

57 - 62

8 - 50

60,72

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30 - 32

≥ 3,9

30,36

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cơ bản

m2/ng

4,6 - 5,2

4,87

Đất giáo dục

m2/ng

2,7 - 3

≥ 2,7

2,71

Đất công trình công cộng và dịch vụ đô thị khác

m2/ng

1,9 - 2,2

2,17

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6 - 8

≥ 2

6,39

+ Đất giao thông khu ở, sân bãi (đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

≥ 17

13,3-10 ≥ 18%

21,60 km/km2
26,81%

6

Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

≥ 20%

≥ 20%

≥ 20%

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/ng/ngày

220

220

220

+ Tiêu chuẩn thoát nước (sinh hoạt, dịch vụ công cộng, nước ngầm thấm vào cống, …)

lít/ng/ngày

265

200 - 220

200 - 220

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1100-1500

750-1100

750-1100

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/ng/ngày

1

1

1

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc chủ yếu:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được duyệt

Cơ cấu sử dụng đất của đồ án

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỉ lệ (%)

A

ĐẤT ĐƠN VỊ Ở

1

Đất nhóm nhà ở

23,5 - 24,5

50 - 52

23,68

50,00

Đất nhà ở liên kế vườn

8,53

Đất nhà ở biệt thự vườn

4,82

Đất nhà ở chung cư thấp tầng

10,33

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,6 - 4,0

7,5 - 8,5

3,80

8,02

Đất giáo dục

2,1 - 2,3

2,11

10,08

+ Trường mẫu giáo

0,6943

+ Trường tiểu học và trung học cơ sở

1,4121

Đất công trình công cộng và dịch vụ đô thị khác

1,5 - 1,7

1,69

+ Đất y tế

0,3916

+ Đất hành chánh - văn hóa

0,6674

+ Đất thương mại dịch vụ

0,6320

3

Đất công viên cây xanh - Thể dục thể thao

4,5 - 6,0

10 - 13

4,99

10,53

4

Đất giao thông khu ở và sân bãi (đến đường cấp phân khu vực)

12,5 - 13,5

26 - 28

12,70

26,81

B

ĐẤT NGOÀI ĐƠN VỊ Ở

Giao thông đối ngoại

2,20

4,65

TỔNG CỘNG

47,36

100,00

4.2. Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Theo nhiệm vụ quy hoạch chi tiết được duyệt

Theo Quy chuẩn xây dựng 01:2008/BXD

Chỉ tiêu của đồ án

1

Dân số dự kiến

người

7.800

7.800

- Tái định cư

người

136

- Công nhân và chuyên gia

người

7664

2

Mật độ xây dựng chung toàn khu

%

≤ 40

30,06

3

Tầng cao xây dựng (tối thiểu - tối đa)

1 - 5

1 - 5

4

Hệ số sử dụng đất chung

≤ 2

1,07

5

Chỉ tiêu sử dụng đất khu ở

m2/ng

57 - 62

8 - 50

60,72

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30 - 32

≥ 3,9

30,36

+ Đất công trình dịch vụ đô thị cơ bản

m2/ng

4,6 - 5,2

4,87

Đất giáo dục

m2/ng

2,7 - 3

≥ 2,7

2,71

Đất công trình công cộng và dịch vụ đô thị khác

m2/ng

1,9 - 2,2

2,17

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6 - 8

≥ 2

6,39

+ Đất giao thông khu ở, sân bãi (đến đường cấp phân khu vực)

km/km2

≥ 17

13,3-10 ≥ 18%

21,60 km/km2
26,81%

6

Đất cây xanh trong nhóm nhà chung cư

≥ 20%

≥ 20%

≥ 20%

7

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt

lít/ng/ngày

220

220

220

+ Tiêu chuẩn thoát nước (sinh hoạt, dịch vụ công cộng, nước ngầm thấm vào cống, …)

lít/ng/ngày

265

200 - 220

200 - 220

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/ng/năm

1100-1500

750-1100

750-1100

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/ng/ngày

1

1

1