Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2320/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "11/10/2023", "sign_number": "2320/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2320/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạnh Phú (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2023), gồm các nội dung sau:
...
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện
tích

Xã Thạnh
Hải

Tổng diện
tích

Xã Thạnh
Hải

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

439,50

47,81

439,62

47,93

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,75

2,90

19,76

2,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

145,08

11,92

145,18

12,02

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

267,90

32,22

267,91

32,23

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 800/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 800/QĐ-UBND .

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện
tích

Xã Thạnh
Hải

Tổng diện
tích

Xã Thạnh
Hải

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

439,50

47,81

439,62

47,93

Trong đó:

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,75

2,90

19,76

2,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

145,08

11,92

145,18

12,02

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

267,90

32,22

267,91

32,23

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 800/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 800/QĐ-UBND .