Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) - tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
6.483

1,2

5.1

Đất đường giao thông

71.040

75.374

14,5

5.2

Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông TP (GT-01)

4.731

0,9

6

Đất dịch vụ khu công nghiệp

5.557

1,1

II.2

Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B)

233.115

250.471

II.2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

31.164

33.758

1

Bến xe

20.167

22.169

2

Hành lang bảo vệ cầu cạn

1.586

2.178

3

Khu xử lý nước thải

9.411

9.411

II.2.2

Đất đơn vị ở

201.951

216.713

100

1

Đất hành chính dịch vụ

Content:
6.483

1,2

5.1

Đất đường giao thông

71.040

75.374

14,5

5.2

Đất phục vụ nghiên cứu nút giao thông TP (GT-01)

4.731

0,9

6

Đất dịch vụ khu công nghiệp

5.557

1,1

II.2

Khu đô thị, dịch vụ, nhà ở công nhân khu công nghiệp (Khu B)

233.115

250.471

II.2.1

Đất hạ tầng kỹ thuật khác

31.164

33.758

1

Bến xe

20.167

22.169

2

Hành lang bảo vệ cầu cạn

1.586

2.178

3

Khu xử lý nước thải

9.411

9.411

II.2.2

Đất đơn vị ở

201.951

216.713

100

1

Đất hành chính dịch vụ