Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "327/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Phước Long Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Phước Long với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.026,49

1

Đất nông nghiệp

8.043,42

228,38

206,87

1.502,18

912,29

1.110,55

2.040,89

2.042,26

1.1

Đất trồng lúa

83,20

1,48

59,22

8,77

13,71

0,00

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

72,94

59,22

13,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,70

4,60

4,94

6,35

6,87

13,50

5,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.811,35

221,52

198,19

510,61

912,29

1.093,89

2.013,04

1.861,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.099,28

2,26

922,00

175,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

7,90

2,25

4,00

1,02

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

3.895,01

1.878,13

212,08

151,12

335,32

190,11

144,01

984,23

2.1

Đất quốc phòng

104,90

36,40

1,09

30,00

37,41

2.2

Đất an ninh

3,86

0,02

3,37

0,26

0,20

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

6,61

0,13

1,02

0,07

2,69

2,10

0,59

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,94

12,20

3,84

12,24

20,63

31,49

9,13

5,41

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.761,00

1.649,45

61,57

49,34

84,21

37,06

29,09

850,28

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

27,67

2,80

24,87

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

10,68

2.8

Đất ở tại nông thôn

86,77

20,27

66,50

2.9

Đất ở tại đô thị

378,64

43,48

68,13

43,62

147,78

75,64

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,31

0,41

3,39

0,24

39,70

0,68

0,51

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,43

2,63

0,80

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

17,57

0,39

1,07

2,98

4,73

3,69

1,06

3,66

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

29,00

0,39

6,54

6,31

1,36

5,80

8,60

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,27

6,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,45

0,54

0,16

0,20

0,19

0,30

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,33

0,42

2,51

6,40

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

0,18

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

7,78

15,45

20,78

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,12

0,19

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)=(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích thu hồi

265,54

52,42

5,07

119,87

1,95

4,30

43,27

38,65

1

Đất nông nghiệp

260,74

52,27

2,99

118,69

1,88

3,19

43,14

38,57

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

126,12

27,27

2,99

9,19

1,88

3,07

43,14

38,57

1.3

Đất rừng đặc dụng

134,50

25,00

109,50

2

Đất phi nông nghiệp

4,80

0,15

2,08

1,18

0,07

1,11

0,13

0,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,07

0,70

0,32

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,16

0,13

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

0,41

0,13

0,14

0,04

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,15

0,15

1,25

0,72

0,03

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,01

1,01

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

181,59

30,61

4,51

46,20

5,90

6,82

45,67

41,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

144,17

28,81

4,51

10,70

5,90

6,70

45,67

41,88

1.3

Đất rừng đặc dụng

37,30

1,80

35,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

97,20

23,20

74,00

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

97,20

23,20

74,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

17,28

0,70

15,61

0,96

Content:
3.026,49

1

Đất nông nghiệp

8.043,42

228,38

206,87

1.502,18

912,29

1.110,55

2.040,89

2.042,26

1.1

Đất trồng lúa

83,20

1,48

59,22

8,77

13,71

0,00

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

72,94

59,22

13,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

41,70

4,60

4,94

6,35

6,87

13,50

5,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.811,35

221,52

198,19

510,61

912,29

1.093,89

2.013,04

1.861,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.099,28

2,26

922,00

175,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

7,90

2,25

4,00

1,02

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

3.895,01

1.878,13

212,08

151,12

335,32

190,11

144,01

984,23

2.1

Đất quốc phòng

104,90

36,40

1,09

30,00

37,41

2.2

Đất an ninh

3,86

0,02

3,37

0,26

0,20

0,01

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

6,61

0,13

1,02

0,07

2,69

2,10

0,59

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

94,94

12,20

3,84

12,24

20,63

31,49

9,13

5,41

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.761,00

1.649,45

61,57

49,34

84,21

37,06

29,09

850,28

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

27,67

2,80

24,87

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,76

2,08

10,68

2.8

Đất ở tại nông thôn

86,77

20,27

66,50

2.9

Đất ở tại đô thị

378,64

43,48

68,13

43,62

147,78

75,64

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

45,31

0,41

3,39

0,24

39,70

0,68

0,51

0,38

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,43

2,63

0,80

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

17,57

0,39

1,07

2,98

4,73

3,69

1,06

3,66

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

29,00

0,39

6,54

6,31

1,36

5,80

8,60

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,27

6,27

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,45

0,54

0,16

0,20

0,19

0,30

0,62

0,44

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,33

0,42

2,51

6,40

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,19

0,18

0,01

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

257,62

123,54

55,02

9,79

6,82

17,01

35,95

9,49

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

44,01

7,78

15,45

20,78

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,66

0,12

0,19

0,90

1,45

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

6.727,03

2.106,51

418,95

1.653,29

1.247,61

1.300,67

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)=(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích thu hồi

265,54

52,42

5,07

119,87

1,95

4,30

43,27

38,65

1

Đất nông nghiệp

260,74

52,27

2,99

118,69

1,88

3,19

43,14

38,57

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

126,12

27,27

2,99

9,19

1,88

3,07

43,14

38,57

1.3

Đất rừng đặc dụng

134,50

25,00

109,50

2

Đất phi nông nghiệp

4,80

0,15

2,08

1,18

0,07

1,11

0,13

0,08

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,07

0,70

0,32

0,05

2.2

Đất ở tại nông thôn

0,16

0,13

0,03

2.3

Đất ở tại đô thị

0,41

0,13

0,14

0,04

0,10

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2,15

0,15

1,25

0,72

0,03

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,01

1,01

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thác Mơ

Phường Long Thủy

Phường Sơn Giang

Phường Long Phước

Phường Phước Bình

Xã Long Giang

Xã Phước Tín

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+...

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

181,59

30,61

4,51

46,20

5,90

6,82

45,67

41,88

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,12

0,12

1.2

Đất trồng cây lâu năm

144,17

28,81

4,51

10,70

5,90

6,70

45,67

41,88

1.3

Đất rừng đặc dụng

37,30

1,80

35,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

97,20

23,20

74,00

2.1

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

97,20

23,20

74,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

17,28

0,70

15,61

0,96