Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 22/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi phí, lệ phí, học phí;

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "22/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Kỳ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 22/2008/QĐ-UBND quy định sửa đổi phí, lệ phí, học phí;

Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi một số loại phí, lệ phí, học phí; giá thu một phần viện phí Phòng khám đa khoa khu vực, Trạm y tế xã, phường, trị trấn và chính sách huy động, sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
7.000

3

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

7.000

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

Ngoại khoa

1

Thay băng/cắt chỉ/tháo bột

7.000

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm

15.000

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10 cm

30.000

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm

30.000

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm

40.000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cýst, sẹo của da, tổ chức dưới da

35.000

7

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

10.000

C2.2

Sản – phụ khoa

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

15.000

2

Nạo sót rau

30.000

3

Đẻ thường

100.000

4

Trích apxe tuyến vú

30.000

C2.3

Mắt

1

Thử thị lực đơn giản

3.000

2

Lấy dị vật kết mặc một mắt

10.000

3

Lấy dị vật giác mặc nông, một mắt

10.000

4

Khâu da mi, kết mặc mi bị rách

40.000

5

Chích chắp, lẹo

10.000

C2.4

Tai – Mũi – Họng

1

Lấy dị vật trong tai

10.000

2

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

10.000

3

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ

30.000

C2.5

Răng – Hàm – Mặt

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

2.000

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

3.000

3

Cắt lợi chùm răng số 8

10.000

4

Trích apxe viêm quanh răng

10.000

5

Rữa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

10.000

C2.6

Các phẫu thuật Hàm Mặt

1

Vết thương mềm nông < 5 cm

25.000

2

Vết thương mềm nông > 5 cm

30.000

3

Vết thương mềm sâu < 5 cm

30.000

4

Vết thương mềm sâu > 5 cm

40.000

C3

Xét nghiệm máu

1

Công thức máu

7.000

2

Thời gian máu chảy

3.000

3

Thời gian máu đông (Milan/Lee-White)

3.000

4

Tìm Kí sinh trùng sốt rét trong máu

6.000

5

Xét nghiệm HBSAg (Test nhanh)

20.000

6

Xét nghiệm HIV (SIDA) – ELIZA Test

30.000

C3.2

Xét nghiệm nước tiểu

1

Protein/đường niệu

3.000

2

Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis

5.000

C3.3

Xét nghiệm phân

1

Soi tươi

7.000

2

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

10.000

C3.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể vi khuẩn – ký sinh trùng (dịch âm đạo…)

1

Soi tươi

7.000

C3.5

Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt

1

Điện tâm đồ

10.000

C4

Chuẩn đoán bằng hình ảnh

1

Siêu âm

20.000

7. Quy định một số chính sách huy động đóng góp của nhân dân
a. Giao HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, thực hiện rà soát, bãi bỏ các văn bản đã ban hành của cấp huyện và cấp xã quy định huy động đóng góp của nhân dân mang tính chất bắt buộc. Từ nay các khoản huy động đóng góp tự nguyện để xây dựng cơ sở hạ tầng, huy động đóng góp mang tính xã hội, từ thiện phải thực hiện theo đúng nguyên tắc tự nguyện; HĐND, UBND các cấp không được ra văn bản bắt buộc, không được giao chỉ tiêu cho cấp dưới, không gắn việc huy động đóng góp với các dịch vụ công mà người dân được hưởng.
b. Đối với các khoản đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình phúc lợi mang tính phổ biến, phục vụ lợi ích của đa số người dân, như: xây dựng trường học, giao thông, cơ sở y tế, công trình văn hóa, thể thao, cấp nước, thoát nước… thực hiện theo nguyên tắc đóng góp tự nguyện, gắn với công trình cụ thể, phù hợp với khả năng đóng góp của nhân dân. Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã giám sát việc huy động các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân tại các địa phương.
c. Đề nghị các hội đoàn thể, hội nghề nghiệp không huy động thêm các khoản thu khác ngoài các khoản đã quy định trong Điều lệ hội.

Content:
7.000

3

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

7.000

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

Ngoại khoa

1

Thay băng/cắt chỉ/tháo bột

7.000

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm

15.000

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10 cm

30.000

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm

30.000

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm

40.000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cýst, sẹo của da, tổ chức dưới da

35.000

7

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

10.000

C2.2

Sản – phụ khoa

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

15.000

2

Nạo sót rau

30.000

3

Đẻ thường

100.000

4

Trích apxe tuyến vú

30.000

C2.3

Mắt

1

Thử thị lực đơn giản

3.000

2

Lấy dị vật kết mặc một mắt

10.000

3

Lấy dị vật giác mặc nông, một mắt

10.000

4

Khâu da mi, kết mặc mi bị rách

40.000

5

Chích chắp, lẹo

10.000

C2.4

Tai – Mũi – Họng

1

Lấy dị vật trong tai

10.000

2

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

10.000

3

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ

30.000

C2.5

Răng – Hàm – Mặt

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

2.000

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

3.000

3

Cắt lợi chùm răng số 8

10.000

4

Trích apxe viêm quanh răng

10.000

5

Rữa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

10.000

C2.6

Các phẫu thuật Hàm Mặt

1

Vết thương mềm nông < 5 cm

25.000

2

Vết thương mềm nông > 5 cm

30.000

3

Vết thương mềm sâu < 5 cm

30.000

4

Vết thương mềm sâu > 5 cm

40.000

C3

Xét nghiệm máu

1

Công thức máu

7.000

2

Thời gian máu chảy

3.000

3

Thời gian máu đông (Milan/Lee-White)

3.000

4

Tìm Kí sinh trùng sốt rét trong máu

6.000

5

Xét nghiệm HBSAg (Test nhanh)

20.000

6

Xét nghiệm HIV (SIDA) – ELIZA Test

30.000

C3.2

Xét nghiệm nước tiểu

1

Protein/đường niệu

3.000

2

Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis

5.000

C3.3

Xét nghiệm phân

1

Soi tươi

7.000

2

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

10.000

C3.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể vi khuẩn – ký sinh trùng (dịch âm đạo…)

1

Soi tươi

7.000

C3.5

Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt

1

Điện tâm đồ

10.000

C4

Chuẩn đoán bằng hình ảnh

1

Siêu âm

20.000

Quy định một số chính sách huy động đóng góp của nhân dân
a. Giao HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố, thực hiện rà soát, bãi bỏ các văn bản đã ban hành của cấp huyện và cấp xã quy định huy động đóng góp của nhân dân mang tính chất bắt buộc. Từ nay các khoản huy động đóng góp tự nguyện để xây dựng cơ sở hạ tầng, huy động đóng góp mang tính xã hội, từ thiện phải thực hiện theo đúng nguyên tắc tự nguyện; HĐND, UBND các cấp không được ra văn bản bắt buộc, không được giao chỉ tiêu cho cấp dưới, không gắn việc huy động đóng góp với các dịch vụ công mà người dân được hưởng.
b. Đối với các khoản đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình phúc lợi mang tính phổ biến, phục vụ lợi ích của đa số người dân, như: xây dựng trường học, giao thông, cơ sở y tế, công trình văn hóa, thể thao, cấp nước, thoát nước… thực hiện theo nguyên tắc đóng góp tự nguyện, gắn với công trình cụ thể, phù hợp với khả năng đóng góp của nhân dân. Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã giám sát việc huy động các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân tại các địa phương.
c. Đề nghị các hội đoàn thể, hội nghề nghiệp không huy động thêm các khoản thu khác ngoài các khoản đã quy định trong Điều lệ hội.