Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5375/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5375/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Xuân Lộc Đồng Nai đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Xuân Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.936,47

21,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.860,14

76,50

3.110,95

79,03

-

Đất thủy lợi

141,29

5,81

159,27

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15,09

0,62

20,18

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,51

0,31

65,69

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

80,26

3,30

122,02

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

14,09

0,58

37,72

0,96

-

Đất công trình năng lượng

8,15

0,34

40,72

1,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,81

0,07

1,71

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

39,00

0,99

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32,71

1,35

89,40

2,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

104,85

4,31

125,09

3,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,65

4,67

116,96

2,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

46,05

1,89

1,75

0,04

-

Đất chợ

5,95

0,24

5,99

0,15

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,08

0,07

14,62

0,08

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

0,01

31,68

0,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.804,79

13,23

2.150,37

11,69

2.12

Đất ở tại đô thị

139,81

1,03

271,88

1,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

0,11

51,45

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,95

0,06

9,57

0,05

2.15

Đất tín ngưỡng

3,00

0,02

3,00

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

785,28

5,76

785,28

4,27

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

543,55

3,99

1.159,26

6,30

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.394,80

1,93

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

34.399,29

47,49

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

11.258,99

15,54

4

Khu du lịch

-

-

3.373,97

4,66

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

45,64

0,06

6

Khu phát triển công nghiệp (khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

1.451,63

2,00

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

173,08

0,24

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.877,09

9,49

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Content:
3.936,47

21,40

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.860,14

76,50

3.110,95

79,03

-

Đất thủy lợi

141,29

5,81

159,27

4,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

15,09

0,62

20,18

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7,51

0,31

65,69

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

80,26

3,30

122,02

3,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

14,09

0,58

37,72

0,96

-

Đất công trình năng lượng

8,15

0,34

40,72

1,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,81

0,07

1,71

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

39,00

0,99

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

32,71

1,35

89,40

2,27

-

Đất cơ sở tôn giáo

104,85

4,31

125,09

3,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,65

4,67

116,96

2,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

46,05

1,89

1,75

0,04

-

Đất chợ

5,95

0,24

5,99

0,15

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,08

0,07

14,62

0,08

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

0,01

31,68

0,17

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.804,79

13,23

2.150,37

11,69

2.12

Đất ở tại đô thị

139,81

1,03

271,88

1,48

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,60

0,11

51,45

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

7,95

0,06

9,57

0,05

2.15

Đất tín ngưỡng

3,00

0,02

3,00

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

785,28

5,76

785,28

4,27

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

543,55

3,99

1.159,26

6,30

II

Khu chức năng*

1

Đất đô thị

-

-

1.394,80

1,93

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

34.399,29

47,49

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

11.258,99

15,54

4

Khu du lịch

-

-

3.373,97

4,66

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

45,64

0,06

6

Khu phát triển công nghiệp (khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

1.451,63

2,00

7

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

173,08

0,24

8

Khu dân cư nông thôn

-

-

6.877,09

9,49

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo hiện trạng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN