Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1389/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Giang Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "26/04/2018", "sign_number": "1389/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1389/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Đông Giang Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.410,13

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

14.199,82

1.180,98

1.873,52

1.099,57

1.538,85

1.034,23

1.897,13

479,59

1.031,80

895,36

1.406,05

1.762,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,95

7,87

4,02

0,55

2,17

1,54

1,25

2,08

1,11

0,87

0,54

0,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,71

-

26,95

7,96

-

-

-

-

-

-

5,80

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.795,00

183,87

356,22

97,49

172,79

181,66

276,37

60,37

98,14

40,98

1.166,04

161,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,26

1,96

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,95

0,34

0,68

-

-

-

44,43

-

-

-

0,50

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

31,85

0,22

8,69

-

0,94

-

-

-

-

-

22,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.744,50

63,18

125,09

26,50

112,58

112,66

144,43

17,80

53,78

13,95

1.020,70

53,83

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,49

-

-

-

-

-

1,83

0,05

0,61

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,47

-

67,68

14,91

21,66

19,98

27,31

10,94

17,16

12,28

34,36

23,19

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,92

42,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,84

6,95

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,20

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

58,50

17,72

14,12

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,07

12,73

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm ĐG

SKX

34,07

-

20,77

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

6,33

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,04

0,42

1,00

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

519,30

40,34

98,84

49,68

31,59

40,88

54,12

26,70

21,16

10,00

65,36

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.943,83

40,26

390,57

170,51

264,62

470,19

98,39

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,95

16,70

21,28

0,57

10,91

3,66

10,96

10,33

4,88

1,66

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,90

0,55

-

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

18,32

9,40

0,50

-

1,91

0,60

1,50

1,30

1,86

1,25

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,73

1,51

14,17

0,57

1,58

1,10

2,88

2,53

-

0,39

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

32,59

5,24

2,21

-

7,07

1,96

6,58

6,50

3,02

0,01

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,41

-

4,40

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,07

21,20

-

-

-

-

0,10

0,10

4,10

6,57

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,46

0,41

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

-

-

-

-

-

0,10

0,10

0,13

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

27,52

17,09

-

-

-

-

-

-

3,93

6,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

176,66

16,80

47,32

0,57

14,28

4,58

52,60

10,53

4,88

1,66

23,44

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,90

0,55

-

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,51

9,40

0,70

-

2,49

0,60

8,41

1,30

1,86

1,25

0,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

67,58

1,61

30,87

0,57

1,98

2,02

22,41

2,73

-

0,39

5,00

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

77,26

5,24

11,35

-

9,46

1,96

21,78

6,50

3,02

0,01

17,94

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,41

-

4,40

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

.

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.410,13

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

14.199,82

1.180,98

1.873,52

1.099,57

1.538,85

1.034,23

1.897,13

479,59

1.031,80

895,36

1.406,05

1.762,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,95

7,87

4,02

0,55

2,17

1,54

1,25

2,08

1,11

0,87

0,54

0,95

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,71

-

26,95

7,96

-

-

-

-

-

-

5,80

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.795,00

183,87

356,22

97,49

172,79

181,66

276,37

60,37

98,14

40,98

1.166,04

161,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,26

1,96

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,95

0,34

0,68

-

-

-

44,43

-

-

-

0,50

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

31,85

0,22

8,69

-

0,94

-

-

-

-

-

22,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.744,50

63,18

125,09

26,50

112,58

112,66

144,43

17,80

53,78

13,95

1.020,70

53,83

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,49

-

-

-

-

-

1,83

0,05

0,61

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,47

-

67,68

14,91

21,66

19,98

27,31

10,94

17,16

12,28

34,36

23,19

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

42,92

42,92

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,84

6,95

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,20

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

58,50

17,72

14,12

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,07

12,73

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất VLXD, làm ĐG

SKX

34,07

-

20,77

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

6,33

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,04

0,42

1,00

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

519,30

40,34

98,84

49,68

31,59

40,88

54,12

26,70

21,16

10,00

65,36

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.943,83

40,26

390,57

170,51

264,62

470,19

98,39

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,95

16,70

21,28

0,57

10,91

3,66

10,96

10,33

4,88

1,66

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,90

0,55

-

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

18,32

9,40

0,50

-

1,91

0,60

1,50

1,30

1,86

1,25

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,73

1,51

14,17

0,57

1,58

1,10

2,88

2,53

-

0,39

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

32,59

5,24

2,21

-

7,07

1,96

6,58

6,50

3,02

0,01

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,41

-

4,40

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,07

21,20

-

-

-

-

0,10

0,10

4,10

6,57

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,46

0,41

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,39

-

-

-

-

-

0,10

0,10

0,13

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

0,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

27,52

17,09

-

-

-

-

-

-

3,93

6,50

-

-

3

Đất chưa sử dụng

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

176,66

16,80

47,32

0,57

14,28

4,58

52,60

10,53

4,88

1,66

23,44

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,90

0,55

-

-

0,35

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,51

9,40

0,70

-

2,49

0,60

8,41

1,30

1,86

1,25

0,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

67,58

1,61

30,87

0,57

1,98

2,02

22,41

2,73

-

0,39

5,00

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

77,26

5,24

11,35

-

9,46

1,96

21,78

6,50

3,02

0,01

17,94

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,41

-

4,40

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,16

0,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

.

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

-

0,53

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-