Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 275/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung Sông Cầu phú Yên 2020 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "275/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "275/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "275/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "275/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "275/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Trúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 275/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch chung Sông Cầu phú Yên 2020 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 gồm: Diện tích lập quy hoạch, quy mô dân số, các chỉ tiêu lập quy hoạch, kinh phí bổ sung lập quy hoạch, với các nội dung chính như sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản: Các chỉ tiêu tính toán được áp dụng cho đô thị loại III.

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch đến năm 2030

I

Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng

m2/người

70÷90

Trong đó:

1

Đất đơn vị ở

m2/người

50÷65

2

Đất công trình công cộng

m2/người

3÷5

3

Đất cây xanh TDTT

m2/người

7÷9

4

Đất giao thông chính khu vực

m2/người

15 ÷ 20

II

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

%

18 ÷ 25

2

Chỉ tiêu cấp nước

-

Nước sinh hoạt (Qsh)

+

Nội thị

lít/ng.ngđ

120 ÷ 150

+

Ngoại thị

lít/ng.ngđ

100 ÷ 120

-

Nước công cộng

%Qsh

10

-

Nước dịch vụ du lịch

lít/khách.ngđ

250

-

Nước công nghiệp

m3/ha.ngđ

22 ÷ 45

3

Chỉ tiêu thoát nước thải

Căn cứ theo tiêu chuẩn cấp nước

4

Chỉ tiêu tính toán chất thải

-

Chất thải rắn sinh hoạt (CTR sinh hoạt)

kg/người.ngđ

0,9 ÷ 1,0

-

Chất thải rắn khu công cộng

%CTR sinh hoạt

20

5

Chỉ tiêu cấp điện

-

Điện sinh hoạt

w/người

300 ÷ 500

-

Điện chiếu sáng công cộng, dịch vụ

% điện sinh hoạt

35

-

Điện công nghiệp

kw/ha

250 ÷ 400

- Tiêu chuẩn tính toán nghĩa trang nhân dân: 0,06ha/1000 dân.
- Tiêu chuẩn nhà tang lễ: Mỗi đô thị có tối thiểu 01 nhà tang tễ, mỗi nhà tang lễ phục vụ 250.000 dân.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản: Các chỉ tiêu tính toán được áp dụng cho đô thị loại III.

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch đến năm 2030

I

Chỉ tiêu sử dụng đất dân dụng

m2/người

70÷90

Trong đó:

1

Đất đơn vị ở

m2/người

50÷65

2

Đất công trình công cộng

m2/người

3÷5

3

Đất cây xanh TDTT

m2/người

7÷9

4

Đất giao thông chính khu vực

m2/người

15 ÷ 20

II

Hạ tầng kỹ thuật

1

Tỷ lệ đất giao thông

%

18 ÷ 25

2

Chỉ tiêu cấp nước

-

Nước sinh hoạt (Qsh)

+

Nội thị

lít/ng.ngđ

120 ÷ 150

+

Ngoại thị

lít/ng.ngđ

100 ÷ 120

-

Nước công cộng

%Qsh

10

-

Nước dịch vụ du lịch

lít/khách.ngđ

250

-

Nước công nghiệp

m3/ha.ngđ

22 ÷ 45

3

Chỉ tiêu thoát nước thải

Căn cứ theo tiêu chuẩn cấp nước

4

Chỉ tiêu tính toán chất thải

-

Chất thải rắn sinh hoạt (CTR sinh hoạt)

kg/người.ngđ

0,9 ÷ 1,0

-

Chất thải rắn khu công cộng

%CTR sinh hoạt

20

5

Chỉ tiêu cấp điện

-

Điện sinh hoạt

w/người

300 ÷ 500

-

Điện chiếu sáng công cộng, dịch vụ

% điện sinh hoạt

35

-

Điện công nghiệp

kw/ha

250 ÷ 400

- Tiêu chuẩn tính toán nghĩa trang nhân dân: 0,06ha/1000 dân.
- Tiêu chuẩn nhà tang lễ: Mỗi đô thị có tối thiểu 01 nhà tang tễ, mỗi nhà tang lễ phục vụ 250.000 dân.