Document: Khoản 4 Điều 2 Thông tư 93/2014/TT-BTC miễn lệ phí quốc tịch hộ tịch cư trú giải quyết di cư tự do kết hôn không giá thú Việt Lào

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "93/2014/TT-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "93/2014/TT-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "93/2014/TT-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "93/2014/TT-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "14/07/2014", "sign_number": "93/2014/TT-BTC", "signer": "Trương Chí Trung", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Thông tư 93/2014/TT-BTC miễn lệ phí quốc tịch hộ tịch cư trú giải quyết di cư tự do kết hôn không giá thú Việt Lào

Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
4. Người kết hôn không giá thú sau khi đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật mỗi nước có nguyện vọng xin phép cư trú trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Content:
Người kết hôn không giá thú sau khi đăng ký kết hôn theo quy định của pháp luật mỗi nước có nguyện vọng xin phép cư trú trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.