Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "462/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 462/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Cửa Lò Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Cửa Lò với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2793,52

180,74

178,11

114,39

424,87

522,77

1001,54

371,1

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

709,01

9,49

24,42

8,15

197,09

43,58

284,2

142,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,25

45,72

49,69

54,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,25

1,72

49,69

54,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,06

9,49

8,15

64,59

39,58

87,79

24,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,24

6,87

72,85

0,10

87,59

61,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,62

17,13

13,42

3,90

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,02

0,42

0,51

25,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

10,95

0,87

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2033,05

167,73

146,89

104,87

220,90

455,17

712,03

225,46

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

PHƯỜNG NGHI THỦY

PHƯỜNG NGHI TÂN

PHƯỜNG THU THỦY

PHƯỜNG NGHI HÒA

PHƯỜNG NGHI HẢI

PHƯỜNG NGHI HƯƠNG

PHƯỜNG NGHI THU

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

2793,52

180,74

178,11

114,39

424,87

522,77

1001,54

371,1

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

709,01

9,49

24,42

8,15

197,09

43,58

284,2

142,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

150,25

45,72

49,69

54,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,25

1,72

49,69

54,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,06

9,49

8,15

64,59

39,58

87,79

24,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,24

6,87

72,85

0,10

87,59

61,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,62

17,13

13,42

3,90

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,02

0,42

0,51

25,01

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

10,95

0,87

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2033,05

167,73

146,89

104,87

220,90

455,17

712,03

225,46