Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "19/08/2013", "sign_number": "42/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 42/2013/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất 2020 Phủ Lý Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phủ Lý, với các chỉ tiêu như sau:
...
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

30,54

0,89

11

0,20

11,20

0,33

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

19

0,34

19,34

0,56

4

Đất đô thị

697,59

20,36

697,59

697,59

20,36

5

Đất khu dân cư nông thôn

721,17

21,05

1.127,18

1.127,18

32,89

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

894,90

528,56

366,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

644,18

363,18

281,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

628,35

352,35

276,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

92,60

43,64

48,96

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

72,33

47,49

24,84

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

30,54

0,89

11

0,20

11,20

0,33

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

19

0,34

19,34

0,56

4

Đất đô thị

697,59

20,36

697,59

697,59

20,36

5

Đất khu dân cư nông thôn

721,17

21,05

1.127,18

1.127,18

32,89

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

894,90

528,56

366,34

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

644,18

363,18

281,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

628,35

352,35

276,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

92,60

43,64

48,96

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

72,33

47,49

24,84

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT