Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 621/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Lương Tài Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "621/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 621/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Lương Tài Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Lương Tài, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

281,44

40,95

23,43

1,88

31,35

36,00

34,98

11,21

16,83

7,08

16,50

30,07

8,40

21,56

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,21

39,45

22,50

1,38

30,15

33,80

32,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

250,21

39,45

22,50

1,38

30,15

33,80

32,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,45

0,30

0,03

0,02

0,50

0,80

0,50

3,04

7,20

2,56

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,60

0,50

0,20

0,20

0,20

0,70

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,18

0,70

0,70

0,28

0,50

1,50

1,47

1,86

0,60

0,35

0,40

2,20

0,70

0,42

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,75

1,10

0,65

1,00

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

281,44

40,95

23,43

1,88

31,35

36,00

34,98

11,21

16,83

7,08

16,50

30,07

8,40

21,56

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

250,21

39,45

22,50

1,38

30,15

33,80

32,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

250,21

39,45

22,50

1,38

30,15

33,80

32,51

9,15

16,03

6,53

15,40

24,63

0,30

18,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,45

0,30

0,03

0,02

0,50

0,80

0,50

3,04

7,20

2,56

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,60

0,50

0,20

0,20

0,20

0,70

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,18

0,70

0,70

0,28

0,50

1,50

1,47

1,86

0,60

0,35

0,40

2,20

0,70

0,42

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,75

1,10

0,65

1,00