Document: Điều 1 Quyết định 3597/QĐ-UBND đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế  xã hội ưu tiên phát triển Bình Dương 2017 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3597/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3597/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3597/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3597/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "26/12/2016", "sign_number": "3597/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3597/QĐ-UBND đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế  xã hội ưu tiên phát triển Bình Dương 2017 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 – 2021, cụ thể như sau:

STT

Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 - 2021

I

Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường

1

Đầu tư kết cấu hạ tầng.

2

Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời.

3

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

II

Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ

1

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu công nghệ cao.

2

Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp và khu công nghệ cao.

3

Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề.

III

Nông, lâm nghiệp và phát triển nông thôn

1

Các dự án đầu tư kho bãi bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp.

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp.

3

Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ.

IV

Xã hội hóa hạ tầng xã hội

1

Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên…)

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

3

Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.

4

Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.

V

Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội khác

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng các dự án thuộc ngành công nghiệp hỗ trợ.

2

Đầu tư xây dựng hạ tầng các dự án thuộc ngành công nghiệp xuất khẩu.

3

Đầu tư hạ tầng dự án dịch vụ chất lượng cao phục vụ phát triển công nghiệp và đô thị.

4

Đầu tư kho bãi, cảng, hạ tầng kỹ thuật thông tin, viễn thông…

5

Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.

Content:
Điều 1. Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 – 2021, cụ thể như sau:

STT

Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 - 2021

I

Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường

1

Đầu tư kết cấu hạ tầng.

2

Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời.

3

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng.

II

Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ

1

Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu công nghệ cao.

2

Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp và khu công nghệ cao.

3

Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề.

III

Nông, lâm nghiệp và phát triển nông thôn

1

Các dự án đầu tư kho bãi bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp.

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp.

3

Đầu tư xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ.

IV

Xã hội hóa hạ tầng xã hội

1

Đầu tư xây dựng phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên…)

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, thể dục thể thao, công viên.

3

Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương.

4

Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang.

V

Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội khác

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng các dự án thuộc ngành công nghiệp hỗ trợ.

2

Đầu tư xây dựng hạ tầng các dự án thuộc ngành công nghiệp xuất khẩu.

3

Đầu tư hạ tầng dự án dịch vụ chất lượng cao phục vụ phát triển công nghiệp và đô thị.

4

Đầu tư kho bãi, cảng, hạ tầng kỹ thuật thông tin, viễn thông…

5

Đầu tư xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy lợi.