Document: Điều 1 Quyết định 2657/QĐ-UBND 2019 Danh mục khu vực Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển Trà Vinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Trà Vinh", "promulgation_date": "18/12/2019", "sign_number": "2657/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2657/QĐ-UBND 2019 Danh mục khu vực Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển Trà Vinh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các khu vực Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục 07 khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

STT

ĐỊA PHƯƠNG

KÝ HIỆU

CHIỀU DÀI (m)

1

Xã Long Hòa, huyện Châu Thành (01 khu vực)

KV1

4046,984

2

Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV2

946,945

3

Thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV3

2707,573

4

Xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (03 khu vực)

KV4.1

2103,185

KV4.2

1085,286

KV4.3

4220,846

5

Xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải (05 khu vực)

KV5.1

3911,566

KV5.2

2211,955

KV5.3

1646,452

KV5.4

874,552

KV5.5

1540,660

6

Xã Đông Hải, huyện Duyên Hải (04 khu vực)

KV6.1

1755,802

KV6.2

1998,524

KV6.3

1359,199

KV6.4

10929,000

7

Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải (02 khu vực)

KV7.1

9691,020

KV7.2

2788,756

2. Danh mục 7 khu vực xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh tương ứng với 7 khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển, cụ thể như sau:

STT

ĐỊA PHƯƠNG

KÝ HIỆU

TỌA ĐỘ ĐIỂM ĐẦU

TỌA ĐỘ ĐIỂM CUỐI

X(m)

Y(m)

X(m)

XM

1

Xã Long Hòa, huyện Châu Thành (01 khu vực)

KV1

1089865,737

613775,909

1089150,505

610849,205

2

Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV2

1084750,024

611518,761

1083746,701

611891,992

3

Thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV3

1086053,849

609948,889

1084750,024

611518,761

4

Xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (03 khu vực)

KV4.1

1084750,024

611518,761

1081501,780

611483,763

KV4.2

1081501,780

611483,763

1080540,890

611636,016

KV4.3

1080540,890

611636,016

1078588,990

614314,885

5

Xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải (05 khu vực)

KV5.1

1078682,850

614584,800

1077678,397

616721,216

KV5.2

1077678,397

616721,216

1075254,452

617329,890

KV5.3

1075254,452

617329,890

1073676,559

617375,282

KV5.4

1073676,559

617375,282

1072644,075

617310,608

KV5.5

1072644,075

617310,608

1071381,964

616307,655

6

Xã Đông Hải, huyện Duyên Hải (04 khu Vực)

KV6.1

1058387,938

611479,496

1057291,227

609967,002

KV6.2

1057291,227

609967,002

1056465,314

608498,922

KV6.3

1056465,314

608498,922

1055492,062

606041,973

KV6.4

1055492,062

606041,973

1054269,050

595290,466

7

Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải (02 khu vực)

KV7.1

1054269,050

595290,466

1060852,154

589223,248

KV7.2

1060852,154

589223,248

1062664,463

585889,432

Content:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các khu vực Thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Trà Vinh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục 07 khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

STT

ĐỊA PHƯƠNG

KÝ HIỆU

CHIỀU DÀI (m)

1

Xã Long Hòa, huyện Châu Thành (01 khu vực)

KV1

4046,984

2

Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV2

946,945

3

Thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV3

2707,573

4

Xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (03 khu vực)

KV4.1

2103,185

KV4.2

1085,286

KV4.3

4220,846

5

Xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải (05 khu vực)

KV5.1

3911,566

KV5.2

2211,955

KV5.3

1646,452

KV5.4

874,552

KV5.5

1540,660

6

Xã Đông Hải, huyện Duyên Hải (04 khu vực)

KV6.1

1755,802

KV6.2

1998,524

KV6.3

1359,199

KV6.4

10929,000

7

Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải (02 khu vực)

KV7.1

9691,020

KV7.2

2788,756

2. Danh mục 7 khu vực xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh tương ứng với 7 khu vực thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển, cụ thể như sau:

STT

ĐỊA PHƯƠNG

KÝ HIỆU

TỌA ĐỘ ĐIỂM ĐẦU

TỌA ĐỘ ĐIỂM CUỐI

X(m)

Y(m)

X(m)

XM

1

Xã Long Hòa, huyện Châu Thành (01 khu vực)

KV1

1089865,737

613775,909

1089150,505

610849,205

2

Xã Mỹ Long Bắc, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV2

1084750,024

611518,761

1083746,701

611891,992

3

Thị trấn Mỹ Long, huyện Cầu Ngang (01 khu vực)

KV3

1086053,849

609948,889

1084750,024

611518,761

4

Xã Mỹ Long Nam, huyện Cầu Ngang (03 khu vực)

KV4.1

1084750,024

611518,761

1081501,780

611483,763

KV4.2

1081501,780

611483,763

1080540,890

611636,016

KV4.3

1080540,890

611636,016

1078588,990

614314,885

5

Xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải (05 khu vực)

KV5.1

1078682,850

614584,800

1077678,397

616721,216

KV5.2

1077678,397

616721,216

1075254,452

617329,890

KV5.3

1075254,452

617329,890

1073676,559

617375,282

KV5.4

1073676,559

617375,282

1072644,075

617310,608

KV5.5

1072644,075

617310,608

1071381,964

616307,655

6

Xã Đông Hải, huyện Duyên Hải (04 khu Vực)

KV6.1

1058387,938

611479,496

1057291,227

609967,002

KV6.2

1057291,227

609967,002

1056465,314

608498,922

KV6.3

1056465,314

608498,922

1055492,062

606041,973

KV6.4

1055492,062

606041,973

1054269,050

595290,466

7

Xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải (02 khu vực)

KV7.1

1054269,050

595290,466

1060852,154

589223,248

KV7.2

1060852,154

589223,248

1062664,463

585889,432