Document: Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4387/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4387/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch phân khu quận 9 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch:
147,08 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và
đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không
gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ
lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến
năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
14.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy
hoạch:

ST T

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

101,43

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

56,16

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

37,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất giáo dục
+ Đất y tế
+ Đất trung tâm hành chính
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu đất hỗn hợp

m2/người

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

4,63

3,57
0,09
0,16
0,81

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,26

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km²

10,46

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy họach đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 0,7

Tầng cao xây dựng

Tối đa

30

Tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Bắc: giáp đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 81,43 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 54,8290 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 28,2100 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 26,6190 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,7084 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,1800 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,7400 ha.
+ Trường tiểu học: 1,4700 ha.
+ Trường trung học cơ sở:1,9700 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 0,1300 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính phường: tổng diện tích 0,2300 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ trong khu đất sử dụng
hỗn hợp: tổng diện tích 1,1684 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,0791 ha, trong đó đất cây xanh trong
khu đất sử dụng
hỗn hợp: 0,6491 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,8135 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 65,6500 ha:
b.1. Khu chức năng công viên cây xanh cấp đô thị: tổng diện tích
6,8100 ha, trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,6000 ha.
+ Đất cây xanh chuyên dụng: diện tích 0,2100 ha.
b.2. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 49,2200 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ
thuật: diện tích 0,4800 ha.
b.4. Đất tôn giáo: diện tích 0,2900 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 8,8500 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở trong khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

81,430

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

54,8290

67,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

28,2100

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,6190

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,7200

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

4,1200

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

0,7790

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,7084

8,24

- Đất giáo dục

5,1800

+ Trường mầm non

1,7400

+ Trường tiểu học

1,4700

+ Trường trung học cơ sở

1,9700

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,1300

- Đất trung tâm
hành chính phường

0,2300

- Đất thương mại - dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1684

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

9,0791

11,15

- Đất cây xanh tập trung

8,4300

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,6491

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

10,8135

13,28

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,6500

Đất công viên cây xanh cấp đô thị

6,8100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,6000

- Đất cây xanh chuyên dụng

0,2100

Đất giao thông đối ngoại

49,2200

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,4800

Đất tôn giáo

0,2900

Sông rạch

8,8500

Tổng cộng

147,0800

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy
hoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 88,54ha, dự báo quy mô dân số: 10.500 dân)

1. Đất đơn vị ở

547.200

52,11

1.1. Đất nhóm nhà ở

328.890

31,32

10500

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

62.700

60

1072

I.1

3.500

60

58

70

1

5

3,5

I.2

12.300

60

205

60

1

5

3

I.4

15.700

54

289

50

1

5

2,5

I.18

31.200

60

520

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới thấp tầng

217.200

4018

I.3

3.100

50

62

70

1

4

2,8

I.6

24.100

51

469

75

_

3

2,25

I.7

12.000

50

240

60

2

4

2,4

I.8

2.800

50

56

60

2

4

2,4

I.9

8.600

62

138

60

_

4

2,4

I.10

9.500

63

150

60

_

4

2,4

I.11

22.800

63

360

72,28

_

4

3

I.12

11.800

61

192

72,28

_

4

3

I.13

34.100

73

464

80

_

3

2,4

I.14

11.600

41

280

81,6

_

4

3

I.15

15.200

41

367

81,6

_

4

3

I.16

10.500

42

253

81,6

_

4

3

I.17

9.500

50

190

60

2

4

2,4

I.19

15.000

60

250

40

_

3

1,2

I.20

11.500

47

245

40

_

3

1,2

I.21

8.100

50

162

60

2

4

2,4

I.22

7.000

50

140

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới cao tầng

41.200

4214

I.5

12.700

50

254

40

2

18

5,0

I.23

13.600

7

1944

35,55

_

25

6,5

I.24

10.100

7

1440

41,92

28

30

7,5

I.25

4.800

8

576

35

_

18

6,3

Đất nhóm nhà ở khu hỗn hợp

7.790

1196

I.26

7.790

7

1196

40

_

20

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

53.784

5,12

_

Đất giáo dục

42.100

4,01

Trường mầm non xây dựng mới

14.100

I.27

3.900

40

1

2

0,8

I.28

4.100

40

1

2

1

I.29

2.500

40

1

2

0,8

I.30

3.600

30

1

2

0,6

Trường tiểu học xây dựng mới

14.700

I.31

6.300

40

2

3

1,2

I.32

8.400

40

3

5

2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

13.300

I.33

13.300

40

3

5

2

Đất thương mại- dịch vụ đô thị khu hỗn hợp

11.684

1,11

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

80.491

7,67

I.34

45.400

5

-

1

0,05

I.35

3.200

5

-

1

0,05

I.36

2.300

5

-

1

0,05

I.37

21.000

5

-

1

0,05

I.38

2.100

5

-

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu hỗn hợp

6.491

1.4. Đất giao thông

84.035

10,3 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

84.035

2. Đất ngoài đơn vị ở

338.200

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

51.700

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

49.600

Đất cây xanh chuyên dùng
(cây xanh cách ly)

2.100

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

206.800

23,4%

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

I.39

4.800

2.4. Sông rạch

74.900

Tổng cộng

885.400

Đơn vị ở 2 (diện tích: 58,54ha, dự báo quy mô dân số: 4.000 dân)

1. Đất đơn vị ở

267.100

66,78

1.1. Đất nhóm nhà ở

219.400

54,85

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

219.400

55

4000

II.1

34.700

55

631

50

1

5

2,5

II.2

73.400

55

1335

50

1

5

2,5

II.3

10.900

55

198

60

1

5

3,0

II.4

36.500

55

664

50

1

5

2,5

II.5

9.700

55

176

60

1

5

3,0

II.6

18.700

55

340

60

1

5

3,0

II.7

35.500

54

656

50

1

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

13.300

3,33

Đất giáo dục

9.700

2,43

Trường mầm non

3.300

Trường mầm non tuổi thơ (hiện hữu)

II.8

3.300

40

1

2

0,8

Trường trung học cơ sở

6.400

Trường trung học cơ sở Phú Hữu

II.10

6.400

40

3

5

2

Đất hành chính

2.300

0,58

Ủy ban nhân dân phường Phú Hữu

II.11

2.300

40

1

3

1,2

Đất y tế

1.300

0,33

Trạm y tế phường Phú Hữu

II.12

1.300

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.300

2,58

II.9

6.100

5

-

1

0,05

II.13

2.800

5

-

1

0,05

II.14

800

5

-

1

0,05

II.15

600

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

24.100

10,6 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

24.100

_

_

_

_

2. Đất ngoài đơn vị ở

318.300

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

16.400

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

16.400

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

285.400

48,8%

2.3. Đất tôn giáo

2.900

II.16

1.900

II.17

1.000

2.4. Sông rạch

13.600

Tổng cộng

585.400

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m²)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.26

25.965

Đất nhóm nhà ở

30

7.790

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở.

25

6.491

Đất Trung tâm thương mại - dịch vụ đô thị

45

11.684

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực dọc hai bên tuyến đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2) và tuyến cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây ưu tiên phát triển các công trình cao tầng, các công trình thấp tầng bố trí thấp dần về phía sông, rạch.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng
lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận, kết nối với đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2) và đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây là tuyến đường trục chính đô thị.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua tuyến đường khu vực là đường Nguyễn Duy Trinh và đường Bưng Ông Thoàn.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Nguyễn Duy Trinh

140

Xem mặt cắt

2

Nguyễn Duy Trinh

Vành đai phía Đông (Vành đa 2)

Rạch Gò Lớn

30

6

18

6

3

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

67

5

57

5

4

Đường D1

Đường N2

Ranh quy hoạch

20

4,5

11

4,5

5

Đường D2

Đường N4

Đường N1

14

3

8

3

6

Đường D3

Đường N4

Đường N1

18

4,5

9

4,5

7

Bưng Ông Thoàn

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Rạch Gò Lớn

30

7,5

15

7,5

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

30

7,5

15

7,5

8

Đường D4

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường N1

12

3

6

3

9

Đường D5

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Đường N1

12

3

6

3

10

Đường 937

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

12

3

6

3

11

Đường 963

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

12

3

6

3

12

Đường N1

Ranh quy hoạch

Đường Bưng Ông Thoàn

12

3

6

3

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường Nguyễn Duy Trinh

16

4

8

4

13

Đường N2

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Đường N1

20

4,5

11

4,5

14

Đường N3

Đường D3

Đường Bưng Ông Thoàn

14

3,5

7

3,5

15

Đường N4

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Đường Bưng Ông Thoàn

18

3,5

11

3,5

16

Đường 20

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường 937

12

3

6

3

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản
lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển
đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình
cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.

Content:
Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng
đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Tổng diện tích khu vực quy hoạch:
147,08 ha.
- Tính chất của khu vực quy hoạch: khu dân cư đô thị, dịch vụ công cộng và công viên cây xanh.
2. Cơ quan tổ chức lập đồ án quy hoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch phân khu:
Viện Quy hoạch Xây dựng - Viện Nghiên cứu Phát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quy hoạch phân khu:
- Thuyết minh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và
đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức không
gian kiến trúc cảnh quan, tỷ lệ 1/2000.
+ Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, tỷ
lệ 1/2000.
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến
năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 9 được duyệt).
5.2. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch:
14.500 người.
5.3. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy
hoạch:

ST T

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

101,43

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

56,16

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm ở

m2/người

37,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở
Trong đó:
+ Đất giáo dục
+ Đất y tế
+ Đất trung tâm hành chính
+ Đất dịch vụ - thương mại trong khu đất hỗn hợp

m2/người

m2/người
m2/người
m2/người
m2/người

4,63

3,57
0,09
0,16
0,81

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

6,26

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km²

10,46

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy họach đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng

(%)

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤ 0,7

Tầng cao xây dựng

Tối đa

30

Tối thiểu

1

6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đai phía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp Nguyễn Duy
Trinh.
+ Phía Bắc: giáp đường Cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích đất các đơn vị ở: 81,43 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 54,8290 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 28,2100 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 26,6190 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,7084 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,1800 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: 1,7400 ha.
+ Trường tiểu học: 1,4700 ha.
+ Trường trung học cơ sở:1,9700 ha.
- Khu chức năng y tế: tổng diện tích 0,1300 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính phường: tổng diện tích 0,2300 ha.
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ trong khu đất sử dụng
hỗn hợp: tổng diện tích 1,1684 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 9,0791 ha, trong đó đất cây xanh trong
khu đất sử dụng
hỗn hợp: 0,6491 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông và sân bãi cấp phân khu vực: tổng diện tích 10,8135 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 65,6500 ha:
b.1. Khu chức năng công viên cây xanh cấp đô thị: tổng diện tích
6,8100 ha, trong đó:
+ Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,6000 ha.
+ Đất cây xanh chuyên dụng: diện tích 0,2100 ha.
b.2. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 49,2200 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ
thuật: diện tích 0,4800 ha.
b.4. Đất tôn giáo: diện tích 0,2900 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 8,8500 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở trong khu quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

81,430

100,00

1

Đất nhóm nhà ở

54,8290

67,33

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

28,2100

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

26,6190

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

21,7200

+ Nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

4,1200

+ Nhóm nhà ở trong khu đất hỗn hợp

0,7790

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,7084

8,24

- Đất giáo dục

5,1800

+ Trường mầm non

1,7400

+ Trường tiểu học

1,4700

+ Trường trung học cơ sở

1,9700

- Đất y tế (xây dựng mới)

0,1300

- Đất trung tâm
hành chính phường

0,2300

- Đất thương mại - dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1684

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

9,0791

11,15

- Đất cây xanh tập trung

8,4300

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,6491

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

10,8135

13,28

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,6500

Đất công viên cây xanh cấp đô thị

6,8100

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

6,6000

- Đất cây xanh chuyên dụng

0,2100

Đất giao thông đối ngoại

49,2200

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,4800

Đất tôn giáo

0,2900

Sông rạch

8,8500

Tổng cộng

147,0800

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất quy
hoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 88,54ha, dự báo quy mô dân số: 10.500 dân)

1. Đất đơn vị ở

547.200

52,11

1.1. Đất nhóm nhà ở

328.890

31,32

10500

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

62.700

60

1072

I.1

3.500

60

58

70

1

5

3,5

I.2

12.300

60

205

60

1

5

3

I.4

15.700

54

289

50

1

5

2,5

I.18

31.200

60

520

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới thấp tầng

217.200

4018

I.3

3.100

50

62

70

1

4

2,8

I.6

24.100

51

469

75

_

3

2,25

I.7

12.000

50

240

60

2

4

2,4

I.8

2.800

50

56

60

2

4

2,4

I.9

8.600

62

138

60

_

4

2,4

I.10

9.500

63

150

60

_

4

2,4

I.11

22.800

63

360

72,28

_

4

3

I.12

11.800

61

192

72,28

_

4

3

I.13

34.100

73

464

80

_

3

2,4

I.14

11.600

41

280

81,6

_

4

3

I.15

15.200

41

367

81,6

_

4

3

I.16

10.500

42

253

81,6

_

4

3

I.17

9.500

50

190

60

2

4

2,4

I.19

15.000

60

250

40

_

3

1,2

I.20

11.500

47

245

40

_

3

1,2

I.21

8.100

50

162

60

2

4

2,4

I.22

7.000

50

140

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhà ở xây dựng
mới cao tầng

41.200

4214

I.5

12.700

50

254

40

2

18

5,0

I.23

13.600

7

1944

35,55

_

25

6,5

I.24

10.100

7

1440

41,92

28

30

7,5

I.25

4.800

8

576

35

_

18

6,3

Đất nhóm nhà ở khu hỗn hợp

7.790

1196

I.26

7.790

7

1196

40

_

20

6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

53.784

5,12

_

Đất giáo dục

42.100

4,01

Trường mầm non xây dựng mới

14.100

I.27

3.900

40

1

2

0,8

I.28

4.100

40

1

2

1

I.29

2.500

40

1

2

0,8

I.30

3.600

30

1

2

0,6

Trường tiểu học xây dựng mới

14.700

I.31

6.300

40

2

3

1,2

I.32

8.400

40

3

5

2

Trường trung học cơ sở xây dựng mới

13.300

I.33

13.300

40

3

5

2

Đất thương mại- dịch vụ đô thị khu hỗn hợp

11.684

1,11

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

80.491

7,67

I.34

45.400

5

-

1

0,05

I.35

3.200

5

-

1

0,05

I.36

2.300

5

-

1

0,05

I.37

21.000

5

-

1

0,05

I.38

2.100

5

-

1

0,05

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu hỗn hợp

6.491

1.4. Đất giao thông

84.035

10,3 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

84.035

2. Đất ngoài đơn vị ở

338.200

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

51.700

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

49.600

Đất cây xanh chuyên dùng
(cây xanh cách ly)

2.100

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

206.800

23,4%

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

I.39

4.800

2.4. Sông rạch

74.900

Tổng cộng

885.400

Đơn vị ở 2 (diện tích: 58,54ha, dự báo quy mô dân số: 4.000 dân)

1. Đất đơn vị ở

267.100

66,78

1.1. Đất nhóm nhà ở

219.400

54,85

Đất nhóm nhà ở hiện hữu thực hiện cải tạo chỉnh trang

219.400

55

4000

II.1

34.700

55

631

50

1

5

2,5

II.2

73.400

55

1335

50

1

5

2,5

II.3

10.900

55

198

60

1

5

3,0

II.4

36.500

55

664

50

1

5

2,5

II.5

9.700

55

176

60

1

5

3,0

II.6

18.700

55

340

60

1

5

3,0

II.7

35.500

54

656

50

1

5

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

13.300

3,33

Đất giáo dục

9.700

2,43

Trường mầm non

3.300

Trường mầm non tuổi thơ (hiện hữu)

II.8

3.300

40

1

2

0,8

Trường trung học cơ sở

6.400

Trường trung học cơ sở Phú Hữu

II.10

6.400

40

3

5

2

Đất hành chính

2.300

0,58

Ủy ban nhân dân phường Phú Hữu

II.11

2.300

40

1

3

1,2

Đất y tế

1.300

0,33

Trạm y tế phường Phú Hữu

II.12

1.300

40

1

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

10.300

2,58

II.9

6.100

5

-

1

0,05

II.13

2.800

5

-

1

0,05

II.14

800

5

-

1

0,05

II.15

600

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

24.100

10,6 km/km²

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

24.100

_

_

_

_

2. Đất ngoài đơn vị ở

318.300

2.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

16.400

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

16.400

2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên)

285.400

48,8%

2.3. Đất tôn giáo

2.900

II.16

1.900

II.17

1.000

2.4. Sông rạch

13.600

Tổng cộng

585.400

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năng sử dụng đất

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m²)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

I.26

25.965

Đất nhóm nhà ở

30

7.790

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở.

25

6.491

Đất Trung tâm thương mại - dịch vụ đô thị

45

11.684

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
- Khu vực dọc hai bên tuyến đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2) và tuyến cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây ưu tiên phát triển các công trình cao tầng, các công trình thấp tầng bố trí thấp dần về phía sông, rạch.
- Tại trung tâm các nhóm ở bố trí các công trình công cộng, với hình thức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
- Các khu nhà ở thấp tầng bố cục theo từng nhóm, kết hợp các khu công viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hài hòa, nhằm thỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
- Các mảng cây xanh nhỏ kết hợp sân bãi sinh hoạt công cộng được bố trí như những khoảng không gian đệm chuyển tiếp giữa các nhóm nhà ở và các phân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xây dựng) trên từng
lô đất sẽ được xác định cụ thể theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (sẽ được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị:
- Khu quy hoạch có điều kiện thuận lợi về giao thông đối ngoại do được tiếp cận, kết nối với đường Vành đai phía Đông (Vành đai 2) và đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây là tuyến đường trục chính đô thị.
- Việc kết nối với giao thông khu vực cũng được thuận lợi thông qua tuyến đường khu vực là đường Nguyễn Duy Trinh và đường Bưng Ông Thoàn.
- Đường giao thông trong khu quy hoạch được thống kê như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Nguyễn Duy Trinh

140

Xem mặt cắt

2

Nguyễn Duy Trinh

Vành đai phía Đông (Vành đa 2)

Rạch Gò Lớn

30

6

18

6

3

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

67

5

57

5

4

Đường D1

Đường N2

Ranh quy hoạch

20

4,5

11

4,5

5

Đường D2

Đường N4

Đường N1

14

3

8

3

6

Đường D3

Đường N4

Đường N1

18

4,5

9

4,5

7

Bưng Ông Thoàn

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Rạch Gò Lớn

30

7,5

15

7,5

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

30

7,5

15

7,5

8

Đường D4

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường N1

12

3

6

3

9

Đường D5

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

Đường N1

12

3

6

3

10

Đường 937

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

12

3

6

3

11

Đường 963

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

12

3

6

3

12

Đường N1

Ranh quy hoạch

Đường Bưng Ông Thoàn

12

3

6

3

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường Nguyễn Duy Trinh

16

4

8

4

13

Đường N2

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Đường N1

20

4,5

11

4,5

14

Đường N3

Đường D3

Đường Bưng Ông Thoàn

14

3,5

7

3,5

15

Đường N4

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Đường Bưng Ông Thoàn

18

3,5

11

3,5

16

Đường 20

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường 937

12

3

6

3

* Ghi chú:
- Khoảng lùi xây dựng (chỉ giới xây dựng) được xác định theo các Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, các đồ án thiết kế đô thị riêng (được thiết lập sau khi đồ án này được phê duyệt) hoặc căn cứ vào Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam và các Quy định về kiến trúc đô thị được cấp thẩm quyền ban hành.
- Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản
lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận 9 và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xây dựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quy hoạch:
- Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận 9, các cơ quan quản lý đầu tư phát triển
đô thị căn cứ vào đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 này được phê duyệt để làm cơ sở xác định, lập kế hoạch thực hiện các khu vực phát triển đô thị để trình
cấp có thẩm quyền quyết định phê duyệt theo Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy hoạch, triển khai các dự án đầu tư phát triển đô thị trong khu vực quy hoạch; các chủ đầu tư, tổ chức, đơn vị có liên quan cần tuân thủ các nội dung đã được nêu trong đồ án này và Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt.