Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2000/QĐ-TTg đầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1)

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "18/2000/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "18/2000/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "18/2000/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "18/2000/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "03/02/2000", "sign_number": "18/2000/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 18/2000/QĐ-TTg đầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1)

Điều 1. Đầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh (giai đoạn 1) với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:
a) Đường:
Các đoạn có địa hình thuận lợi, có lưu lượng vận tải lớn, thiết kế theo tiêu chuẩn hình học của đường cao tốc (TCVN 5729-97) phù hợp với quy hoạch được duyệt; các đoạn có địa hình khó khăn thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô thông thường (TCVN 4054-85). Mặt cắt ngang trên toàn tuyến có quy mô 2 làn xe, đảm bảo bền vững, khuyến khích làm mặt đường bêtông xi măng.
Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật theo bảng sau:

TT

Phân đoạn

Chiều dài (km)

Tiêu chuẩn thiết kế

Quy mô giai đoạn 1

1

Hoà Lạc - Xuân Mai

13

Đi trên QL21 hiện hữu

2

Xuân Mai - Tân Kỳ

297

TCVN 5729-97

Nền 9m, mặt 6m, gia cố lề 2 x 1m

3

Tân Kỳ - Bùng

233

TCVN 4054-85

Nền 9m, mặt 6m, cục bộ có thể hẹp hơn, gia cố lề 2 x 1m

4

Bùng - Cam Lộ

157

TCVN 5729-97

Nền 9m, mặt 6m, gia cố lề 2 x 1m

5

Cam Lộ - Đăkrông

38

Đang đầu tư theo dự án QL9, không thuộc phạm vi dự án này

6

Nhánh 2:
+ Khe Gát - Khe Sanh
+ Đăkrông- Thạnh Mỹ

514
244
256

TCVN 4054-85

Nền 7,5m, mặt 5,5 m, cục bộ có thể hẹp hơn, gia cố lề 2 x 1m

7

Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi

164

TCVN 4054-85

Nền 9m, mặt 6m, cục bộ có thể hẹp hơn, gia cố lề 2 x 1m.

8

Ngọc Hồi - Kon Tum - Pleiku - Buôn Ma Thuột - Chơn Thành

557

Đi trên QL14 hiện hữu

9

Chơn Thành - Ngã tư Bình Phước

69

Đi trên QL13 hiện hữu

Content:
Đường:
Các đoạn có địa hình thuận lợi, có lưu lượng vận tải lớn, thiết kế theo tiêu chuẩn hình học của đường cao tốc (TCVN 5729-97) phù hợp với quy hoạch được duyệt; các đoạn có địa hình khó khăn thiết kế theo tiêu chuẩn đường ô tô thông thường (TCVN 4054-85). Mặt cắt ngang trên toàn tuyến có quy mô 2 làn xe, đảm bảo bền vững, khuyến khích làm mặt đường bêtông xi măng.
Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật theo bảng sau:

TT

Phân đoạn

Chiều dài (km)

Tiêu chuẩn thiết kế

Quy mô giai đoạn 1

1

Hoà Lạc - Xuân Mai

13

Đi trên QL21 hiện hữu

2

Xuân Mai - Tân Kỳ

297

TCVN 5729-97

Nền 9m, mặt 6m, gia cố lề 2 x 1m

3

Tân Kỳ - Bùng

233

TCVN 4054-85

Nền 9m, mặt 6m, cục bộ có thể hẹp hơn, gia cố lề 2 x 1m

4

Bùng - Cam Lộ

157

TCVN 5729-97

Nền 9m, mặt 6m, gia cố lề 2 x 1m

5

Cam Lộ - Đăkrông

38

Đang đầu tư theo dự án QL9, không thuộc phạm vi dự án này

6

Nhánh 2:
+ Khe Gát - Khe Sanh
+ Đăkrông- Thạnh Mỹ

514
244
256

TCVN 4054-85

Nền 7,5m, mặt 5,5 m, cục bộ có thể hẹp hơn, gia cố lề 2 x 1m

7

Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi

164

TCVN 4054-85

Nền 9m, mặt 6m, cục bộ có thể hẹp hơn, gia cố lề 2 x 1m.

8

Ngọc Hồi - Kon Tum - Pleiku - Buôn Ma Thuột - Chơn Thành

557

Đi trên QL14 hiện hữu

9

Chơn Thành - Ngã tư Bình Phước

69

Đi trên QL13 hiện hữu