Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2012/QĐ-UBND sinh hoạt phí Trưởng ban công tác Mặt trận Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "02/02/2012", "sign_number": "02/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Thông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2012/QĐ-UBND sinh hoạt phí Trưởng ban công tác Mặt trận Hưng Yên

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ sinh hoạt phí đối với Trưởng ban công tác Mặt trận, Phó Bí thư chi bộ, Trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và kinh phí hoạt động cho Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội ở thôn, khu phố như sau:
1. Mức hỗ trợ sinh hoạt phí:
Hỗ trợ mức sinh hoạt phí theo loại thôn, khu phố:
a) Đối với chức danh Trưởng ban Mặt trận thôn, khu phố:
Loại 1: Hệ số 0,4; loại 2: 0,35; loại 3 và thôn, khu phố có từ 2 khu dân cư trở lên (mỗi khu dân cư có một Trưởng ban công tác Mặt trận): 0,3 mức lương tối thiểu.

Content:
Đối với chức danh Trưởng ban Mặt trận thôn, khu phố:
Loại 1: Hệ số 0,4; loại 2: 0,35; loại 3 và thôn, khu phố có từ 2 khu dân cư trở lên (mỗi khu dân cư có một Trưởng ban công tác Mặt trận): 0,3 mức lương tối thiểu.