Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Chí Linh Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "237/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Văn Bản", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 237/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thành phố Chí Linh Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.955,27

185,83

164,71

418,27

274,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.226,80

113,76

111,78

259,99

120,68

-

Đất thủy lợi

DTL

889,45

47,96

36,57

36,37

43,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,67

1,69

1,17

3,99

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,74

0,47

0,17

2,90

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

138,30

8,50

2,26

27,99

7,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

206,72

3,11

0,34

14,18

3,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,34

0,39

0,10

2,45

2,65

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,16

0,12

0,03

0,06

0,31

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

66,21

23,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

104,26

2,10

1,10

0,20

78,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,32

1,29

0,69

0,24

3,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,70

5,34

7,96

28,19

11,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,35

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,26

17,93

-

Đất chợ

DCH

10,99

1,10

0,58

0,42

1,74

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,25

13,79

0,13

12,08

1,41

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

286,73

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.225,58

64,91

60,67

176,25

123,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,84

0,56

6,98

0,86

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

0,29

1,89

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,33

0,09

1,70

0,73

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

973,14

7,63

32,43

2,21

63,90

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

222,46

1,18

0,77

47,22

2,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,42

0,77

2,19

12,73

4,24

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

941,03

125,03

757,71

395,28

2.433,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

386,31

3,29

369,43

106,28

135,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

384,40

3,29

369,43

106,28

135,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,49

0,40

2,42

6,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

209,17

105,20

269,23

137,34

376,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

111,25

7,97

7,88

74,93

1.532,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

45,83

52,63

1.6

Đất rừng sản xuất

101,61

5,37

28,83

62,58

325,83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

81,37

2,80

79,12

14,15

4,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

560,82

366,42

408,30

395,90

371,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,73

58,78

0,65

0,33

174,79

2.2

Đất an ninh

0,19

0,82

20,15

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

23,02

5,55

8,95

6,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,43

7,08

3,22

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,69

11,94

7,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

295,99

131,60

231,46

306,13

135,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

164,38

71,91

153,51

104,52

91,52

-

Đất thủy lợi

100,54

4,29

41,30

17,21

26,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,80

15,53

5,21

6,06

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,10

2,71

0,09

0,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,40

19,26

6,05

29,48

3,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,53

3,53

5,32

142,24

3,67

-

Đất công trình năng lượng

0,43

0,82

0,70

0,04

0,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,23

0,02

0,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,65

5,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,10

0,10

1,34

0,60

0,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,39

0,29

2,80

0,36

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

12,19

8,28

14,81

5,17

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,33

-

Đất chợ

1,46

2,32

0,31

0,28

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,25

4,04

6,96

4,56

2.11

Đất ở tại nông thôn

23,69

2.12

Đất ở tại đô thị

95,25

126,05

105,20

52,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,53

5,13

0,90

0,88

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,14

0,13

0,46

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,77

2,70

0,06

0,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

87,64

5,76

15,00

10,86

23,05

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,68

21,47

1,04

5,38

13,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1,00

0,25

0,06

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

2.417,36

2.072,04

802,27

574,13

275,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

272,72

588,16

499,37

366,93

37,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

272,72

56,16

6,21

366,93

37,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,00

21,57

5,62

9,34

127,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

573,28

666,61

210,18

88,69

36,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

956,70

105,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,57

464,18

64,03

1.6

Đất rừng sản xuất

583,28

177,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,81

44,12

14,15

109,17

74,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

4,44

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

365,95

541,24

471,60

241,96

246,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

148,71

19,21

0,01

2.2

Đất an ninh

0,25

0,30

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,65

0,17

0,05

4,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,70

2,12

1,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,35

0,90

1,49

6,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

161,01

287,30

250,66

133,73

68,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

107,77

202,82

120,27

68,29

27,79

-

Đất thủy lợi

38,98

63,11

82,37

51,61

34,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,97

3,48

1,87

1,10

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,14

0,16

0,06

0,14

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,89

4,29

3,17

1,90

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,37

5,46

0,84

1,54

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,47

0,59

0,49

0,27

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

29,95

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,60

0,70

2,10

0,41

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,53

1,72

0,81

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,79

4,84

7,68

7,51

3,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,29

0,12

0,12

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,32

0,17

0,11

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

37,53

139,03

45,74

40,74

2.12

Đất ở tại đô thị

46,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,81

1,82

1,67

0,76

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

7,15

1,79

0,57

0,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,10

42,60

133,83

52,79

120,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,29

19,81

36,67

4,01

3,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,54

3,77

3,52

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

1.023,37

1.111,37

628,29

622,64

744,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

273,79

488,16

325,32

271,74

283,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

247,40

428,24

325,32

271,24

280,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,37

21,40

10,64

193,93

21,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

409,05

262,25

136,44

59,89

145,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

214,16

27,53

86,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,00

11,70

1.6

Đất rừng sản xuất

53,67

250,81

39,67

147,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

42,22

61,22

112,74

97,08

47,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,11

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

547,72

428,89

310,26

530,86

322,43

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5,18

1,65

2.2

Đất an ninh

67,23

13,86

101,24

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,09

6,33

1,96

1,19

1,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,89

20,85

5,11

13,68

31,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10,42

14,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

270,51

180,33

161,26

152,36

146,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

146,47

111,49

75,38

89,15

85,32

-

Đất thủy lợi

87,16

39,58

47,64

48,70

42,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,34

1,86

2,86

0,50

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

15,37

0,09

0,13

0,17

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

4,46

2,99

3,51

2,46

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,12

5,15

2,08

2,58

2,33

-

Đất công trình năng lượng

0,53

0,49

0,22

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,02

0,05

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

2,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

10,10

1,39

0,58

2,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,23

1,90

2,59

0,21

2,36

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

6,52

5,21

10,93

7,81

5,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

14,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,22

1,45

0,09

0,14

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,74

1,01

0,27

0,92

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.12

Đất ở tại đô thị

77,97

108,54

70,15

70,06

48,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,69

0,79

0,75

0,43

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,50

1,62

0,94

0,53

1,81

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

14,60

70,70

45,65

177,57

66,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

10,51

1,93

12,88

7,28

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,52

3

Đất chưa sử dụng

0,03

2,22

0,21

3,34

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

572,61

66,17

8,88

102,50

4,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

323,52

0,76

3,02

36,99

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

297,42

0,76

3,01

36,99

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,96

0,60

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

161,62

64,61

5,37

23,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,77

1,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

46,41

0,20

33,73

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

25,33

0,49

2,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,38

7,80

0,37

17,44

2,21

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,37

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2,80

2,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,58

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,82

1,56

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,94

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

48,65

5,62

0,37

13,29

0,65

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

22,63

3,62

0,07

7,80

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

18,19

2,00

0,30

2,54

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,03

2,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,03

0,93

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,06

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

6,67

0,38

1,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,87

1,80

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

62,36

11,13

58,47

53,28

11,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,00

7,59

37,69

44,90

3,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,00

7,59

37,69

44,90

3,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,61

2,64

12,71

8,17

2,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,00

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

4,90

0,90

3,08

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,35

8,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

4,00

3,32

7,80

6,30

0,46

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

0,37

2.2

Đất khu công nghiệp

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

0,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,04

1,24

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,01

1,93

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,91

1,75

5,54

4,10

0,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,90

0,59

2,10

1,67

0,21

-

Đất thủy lợi

1,60

0,63

2,37

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,34

-

Đất công trình năng lượng

0,06

0,02

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,01

1,06

0,96

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,25

2.7

Đất ở tại đô thị

0,77

0,10

0,01

0,01

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,01

0,54

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,20

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,04

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,21

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

6,54

38,87

37,84

4,19

6,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,10

27,69

17,10

3,30

2,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,10

15,12

8,10

3,30

2,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,29

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,44

7,29

12,89

0,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,10

6,75

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

0,20

0,47

4,30

0,10

0,51

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

2.2

Đất khu công nghiệp

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,20

0,47

3,89

0,10

0,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,20

0,23

0,35

0,51

-

Đất thủy lợi

0,24

1,77

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,71

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1,03

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,41

2.7

Đất ở tại đô thị

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

38,74

23,38

14,88

15,93

6,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

30,59

22,31

13,63

9,73

4,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,09

22,31

13,63

9,73

4,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

0,25

1,40

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,96

0,13

1,00

3,40

2,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,19

0,54

1,40

2

Đất phi nông nghiệp

11,56

1,45

6,15

1,01

0,93

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

2.2

Đất khu công nghiệp

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7,98

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,51

0,69

2,90

1,01

0,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

2,51

0,39

0,72

0,01

0,55

-

Đất thủy lợi

1,00

0,30

2,18

1,00

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.6

Đất ở tại nông thôn

2.7

Đất ở tại đô thị

0,07

0,73

3,25

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,03

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

746,47

92,51

17,00

141,44

18,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

378,86

0,76

3,49

44,61

3,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

350,18

0,76

3,48

44,61

3,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,25

0,60

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

219,38

75,40

6,07

44,86

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,07

0,80

1,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

92,57

15,75

6,95

42,79

11,70

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

27,34

0,49

2,97

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,40

5,55

13,48

0,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

68,97

17,78

63,63

56,50

15,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

53,41

7,93

42,15

47,42

3,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

53,41

7,93

42,15

47,42

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,31

8,95

13,41

8,87

4,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,50

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

4,90

0,90

3,08

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,35

8,07

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

2,48

2,89

6,84

4,90

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7,58

53,74

38,81

5,19

8,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,34

37,19

17,27

3,60

2,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,34

23,67

8,10

3,60

2,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,29

1,10

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,24

12,24

13,69

1,59

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,52

6,75

4,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,44

0,48

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

60,87

33,19

20,65

18,06

8,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

48,63

25,10

17,70

10,23

4,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,67

25,10

17,70

10,23

4,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,07

6,18

0,25

2,33

1,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,66

1,18

2,70

4,10

2,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,51

0,73

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

1,50

1,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

1,50

1,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

3,50

0,26

0,10

0,01

0,63

Content:
3.955,27

185,83

164,71

418,27

274,00

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.226,80

113,76

111,78

259,99

120,68

-

Đất thủy lợi

DTL

889,45

47,96

36,57

36,37

43,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,67

1,69

1,17

3,99

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

23,74

0,47

0,17

2,90

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

138,30

8,50

2,26

27,99

7,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

206,72

3,11

0,34

14,18

3,28

-

Đất công trình năng lượng

DNL

11,34

0,39

0,10

2,45

2,65

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,16

0,12

0,03

0,06

0,31

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

66,21

23,36

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

104,26

2,10

1,10

0,20

78,11

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,32

1,29

0,69

0,24

3,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

159,70

5,34

7,96

28,19

11,29

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

16,35

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

20,26

17,93

-

Đất chợ

DCH

10,99

1,10

0,58

0,42

1,74

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,25

13,79

0,13

12,08

1,41

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

286,73

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.225,58

64,91

60,67

176,25

123,47

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,84

0,56

6,98

0,86

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

0,29

1,89

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,33

0,09

1,70

0,73

0,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

973,14

7,63

32,43

2,21

63,90

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

222,46

1,18

0,77

47,22

2,10

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,42

0,77

2,19

12,73

4,24

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

941,03

125,03

757,71

395,28

2.433,62

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

386,31

3,29

369,43

106,28

135,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

384,40

3,29

369,43

106,28

135,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,49

0,40

2,42

6,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

209,17

105,20

269,23

137,34

376,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

111,25

7,97

7,88

74,93

1.532,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

45,83

52,63

1.6

Đất rừng sản xuất

101,61

5,37

28,83

62,58

325,83

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

81,37

2,80

79,12

14,15

4,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

560,82

366,42

408,30

395,90

371,17

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,73

58,78

0,65

0,33

174,79

2.2

Đất an ninh

0,19

0,82

20,15

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

14,65

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

23,02

5,55

8,95

6,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,43

7,08

3,22

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

6,69

11,94

7,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

295,99

131,60

231,46

306,13

135,24

Trong đó:

-

Đất giao thông

164,38

71,91

153,51

104,52

91,52

-

Đất thủy lợi

100,54

4,29

41,30

17,21

26,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,80

15,53

5,21

6,06

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,10

2,71

0,09

0,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

5,40

19,26

6,05

29,48

3,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2,53

3,53

5,32

142,24

3,67

-

Đất công trình năng lượng

0,43

0,82

0,70

0,04

0,56

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,23

0,02

0,09

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,65

5,83

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,10

0,10

1,34

0,60

0,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,39

0,29

2,80

0,36

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

12,19

8,28

14,81

5,17

2,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2,33

-

Đất chợ

1,46

2,32

0,31

0,28

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,25

4,04

6,96

4,56

2.11

Đất ở tại nông thôn

23,69

2.12

Đất ở tại đô thị

95,25

126,05

105,20

52,50

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,53

5,13

0,90

0,88

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,14

0,13

0,46

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

4,77

2,70

0,06

0,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

87,64

5,76

15,00

10,86

23,05

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,68

21,47

1,04

5,38

13,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

1,00

0,25

0,06

0,55

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

2.417,36

2.072,04

802,27

574,13

275,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

272,72

588,16

499,37

366,93

37,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

272,72

56,16

6,21

366,93

37,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,00

21,57

5,62

9,34

127,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

573,28

666,61

210,18

88,69

36,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

956,70

105,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,57

464,18

64,03

1.6

Đất rừng sản xuất

583,28

177,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

21,81

44,12

14,15

109,17

74,30

1.8

Đất nông nghiệp khác

4,44

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

365,95

541,24

471,60

241,96

246,71

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

148,71

19,21

0,01

2.2

Đất an ninh

0,25

0,30

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

15,65

0,17

0,05

4,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

4,70

2,12

1,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2,35

0,90

1,49

6,31

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

161,01

287,30

250,66

133,73

68,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

107,77

202,82

120,27

68,29

27,79

-

Đất thủy lợi

38,98

63,11

82,37

51,61

34,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,97

3,48

1,87

1,10

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,14

0,16

0,06

0,14

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

2,89

4,29

3,17

1,90

1,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

3,37

5,46

0,84

1,54

0,05

-

Đất công trình năng lượng

0,47

0,59

0,49

0,27

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,03

0,03

0,02

0,03

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

29,95

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,60

0,70

2,10

0,41

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,53

1,72

0,81

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,79

4,84

7,68

7,51

3,52

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,29

0,12

0,12

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,32

0,17

0,11

0,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

37,53

139,03

45,74

40,74

2.12

Đất ở tại đô thị

46,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,81

1,82

1,67

0,76

0,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,25

7,15

1,79

0,57

0,39

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,10

42,60

133,83

52,79

120,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

17,29

19,81

36,67

4,01

3,13

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

0,54

3,77

3,52

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

1.023,37

1.111,37

628,29

622,64

744,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

273,79

488,16

325,32

271,74

283,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

247,40

428,24

325,32

271,24

280,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,37

21,40

10,64

193,93

21,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

409,05

262,25

136,44

59,89

145,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

214,16

27,53

86,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

8,00

11,70

1.6

Đất rừng sản xuất

53,67

250,81

39,67

147,13

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

42,22

61,22

112,74

97,08

47,70

1.8

Đất nông nghiệp khác

1,11

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

547,72

428,89

310,26

530,86

322,43

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

5,18

1,65

2.2

Đất an ninh

67,23

13,86

101,24

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

21,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

6,09

6,33

1,96

1,19

1,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,89

20,85

5,11

13,68

31,34

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

16,78

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

10,42

14,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

270,51

180,33

161,26

152,36

146,07

Trong đó:

-

Đất giao thông

146,47

111,49

75,38

89,15

85,32

-

Đất thủy lợi

87,16

39,58

47,64

48,70

42,09

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,34

1,86

2,86

0,50

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

15,37

0,09

0,13

0,17

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

4,46

2,99

3,51

2,46

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,12

5,15

2,08

2,58

2,33

-

Đất công trình năng lượng

0,53

0,49

0,22

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,02

0,02

0,05

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

2,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

10,10

1,39

0,58

2,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

1,23

1,90

2,59

0,21

2,36

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

6,52

5,21

10,93

7,81

5,43

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

14,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

0,22

1,45

0,09

0,14

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,74

1,01

0,27

0,92

0,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.12

Đất ở tại đô thị

77,97

108,54

70,15

70,06

48,53

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,69

0,79

0,75

0,43

0,50

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,02

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,50

1,62

0,94

0,53

1,81

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

14,60

70,70

45,65

177,57

66,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

10,51

1,93

12,88

7,28

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

0,52

3

Đất chưa sử dụng

0,03

2,22

0,21

3,34

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

572,61

66,17

8,88

102,50

4,67

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

323,52

0,76

3,02

36,99

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

297,42

0,76

3,01

36,99

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,96

0,60

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

161,62

64,61

5,37

23,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,77

1,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

46,41

0,20

33,73

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

25,33

0,49

2,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

76,38

7,80

0,37

17,44

2,21

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

CAN

0,37

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

2,80

2,80

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,58

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,82

1,56

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,94

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

48,65

5,62

0,37

13,29

0,65

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

22,63

3,62

0,07

7,80

0,20

-

Đất thủy lợi

DTL

18,19

2,00

0,30

2,54

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,03

2,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,03

0,93

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,06

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,66

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

6,67

0,38

1,35

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,20

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,87

1,80

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,27

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

62,36

11,13

58,47

53,28

11,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,00

7,59

37,69

44,90

3,23

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

50,00

7,59

37,69

44,90

3,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

5,61

2,64

12,71

8,17

2,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,00

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

4,90

0,90

3,08

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,35

8,07

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

4,00

3,32

7,80

6,30

0,46

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

0,37

2.2

Đất khu công nghiệp

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

0,56

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,04

1,24

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,01

1,93

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,91

1,75

5,54

4,10

0,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,90

0,59

2,10

1,67

0,21

-

Đất thủy lợi

1,60

0,63

2,37

1,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,48

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,34

-

Đất công trình năng lượng

0,06

0,02

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,01

1,06

0,96

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,25

2.7

Đất ở tại đô thị

0,77

0,10

0,01

0,01

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,01

0,54

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,20

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,04

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,21

0,06

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

6,54

38,87

37,84

4,19

6,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,10

27,69

17,10

3,30

2,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,10

15,12

8,10

3,30

2,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,29

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,44

7,29

12,89

0,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,10

6,75

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

0,20

0,47

4,30

0,10

0,51

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

2.2

Đất khu công nghiệp

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,20

0,47

3,89

0,10

0,51

Trong đó:

-

Đất giao thông

0,20

0,23

0,35

0,51

-

Đất thủy lợi

0,24

1,77

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,71

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1,03

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,41

2.7

Đất ở tại đô thị

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

38,74

23,38

14,88

15,93

6,37

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

30,59

22,31

13,63

9,73

4,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

26,09

22,31

13,63

9,73

4,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,40

0,25

1,40

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7,96

0,13

1,00

3,40

2,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,19

0,54

1,40

2

Đất phi nông nghiệp

11,56

1,45

6,15

1,01

0,93

Trong đó:

2.1

Đất an ninh

2.2

Đất khu công nghiệp

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

7,98

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,51

0,69

2,90

1,01

0,93

Trong đó:

-

Đất giao thông

2,51

0,39

0,72

0,01

0,55

-

Đất thủy lợi

1,00

0,30

2,18

1,00

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

-

Đất công trình năng lượng

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2.6

Đất ở tại nông thôn

2.7

Đất ở tại đô thị

0,07

0,73

3,25

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,03

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bến Tắm

Phường Hoàng Tân

Phường Cộng Hòa

Phường Phả Lại

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

746,47

92,51

17,00

141,44

18,31

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

378,86

0,76

3,49

44,61

3,71

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

350,18

0,76

3,48

44,61

3,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,25

0,60

5,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

219,38

75,40

6,07

44,86

0,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,07

0,80

1,35

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

92,57

15,75

6,95

42,79

11,70

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

27,34

0,49

2,97

0,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,30

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

3,30

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,40

5,55

13,48

0,83

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Văn An

Phường Sao Đỏ

Phường Chí Minh

Phường Thái Học

Xã Hoàng Hoa Thám

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

68,97

17,78

63,63

56,50

15,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

53,41

7,93

42,15

47,42

3,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

53,41

7,93

42,15

47,42

3,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,50

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,31

8,95

13,41

8,87

4,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

3,50

3,42

1.5

Đất rừng sản xuất

4,90

0,90

3,08

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,35

8,07

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

2,48

2,89

6,84

4,90

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc An

Xã Lê Lợi

Xã Hưng Đạo

Phường Cổ Thành

Xã Nhân Huệ

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7,58

53,74

38,81

5,19

8,15

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,34

37,19

17,27

3,60

2,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5,34

23,67

8,10

3,60

2,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,29

1,10

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,24

12,24

13,69

1,59

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,52

6,75

4,49

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,44

0,48

0,01

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoàng Tiến

Phường Văn Đức

Phường Tân Dân

Phường Đồng Lạc

Phường An Lạc

(1)

(2)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

60,87

33,19

20,65

18,06

8,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

48,63

25,10

17,70

10,23

4,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,67

25,10

17,70

10,23

4,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,07

6,18

0,25

2,33

1,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

8,66

1,18

2,70

4,10

2,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng sản xuất

3,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,51

0,73

1,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp

1,50

1,80

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

1,50

1,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

3,50

0,26

0,10

0,01

0,63