Document: Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "11/02/2020", "sign_number": "404/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 404/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

94.822,79

100

94.822,79

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.477,21

84,87

79.925,96

84,29

-551,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.785,88

6,10

5.681,53

5,99

-104,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.586,10

5,89

5.481,75

5,78

-104,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.601,19

2,74

2.553,21

2,69

-47,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.460,73

4,70

4.403,81

4,64

-56,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.843,23

8,27

7.836,83

8,26

-6,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

35.418,42

37,35

35.418,42

37,35

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.007,94

24,26

22.367,42

23,59

-640,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.005,84

1,06

1.120,85

1,18

115,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

354,04

0,37

543,95

0,57

189,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.339,29

11,96

12.181,94

12,85

842,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,19

0,05

69,69

0,07

19,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,81

0,00

5,47

0,01

4,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

321,03

0,34

501,03

0,53

180,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,15

0,02

20,15

0,02

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,57

0,07

71,15

0,08

4,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,34

0,10

112,94

0,12

18,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,23

0,04

73,13

0,08

31,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.327,09

4,56

4.775,61

5,04

448,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.586,96

1,67

1.770,82

1,87

183,86

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.243,28

1,31

1.270,17

1,34

26,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.305,29

1,38

1.523,23

1,61

217,94

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,63

-

1,63

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,20

-

3,30

-

1,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,83

0,02

32,53

0,03

17,70

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

118,03

0,12

117,49

0,12

-0,54

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,42

0,05

45,42

0,05

0,00

2.9.9

Đất chợ

DCH

9,23

0,01

10,80

0,01

1,57

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,51

-

3,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

961,48

1,01

1.020,96

1,08

59,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,73

0,07

84,65

0,09

14,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,84

0,01

13,07

0,01

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

-

3,00

-

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,26

0,02

17,31

0,02

0,05

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.115,31

2,23

2.107,94

2,22

-7,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

496,15

0,52

562,91

0,59

66,76

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,74

0,01

11,97

0,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,50

0,00

4,50

0,00

1,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

146,45

0,15

146,40

0,15

-0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.063,19

1,12

1.061,64

1,12

-1,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.492,15

1,57

1.490,33

1,57

-1,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.006,29

3,17

2.714,89

2,86

-291,40

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

1.876,28

1,98

1.876,28

1,98

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

498,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

281,06

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

8,93

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,44

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,21

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.9

Đất chợ

DCH

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

673,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

396,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

22,30

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,21

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

244,21

III

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

26,05

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

94.822,79

100

94.822,79

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

80.477,21

84,87

79.925,96

84,29

-551,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.785,88

6,10

5.681,53

5,99

-104,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.586,10

5,89

5.481,75

5,78

-104,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.601,19

2,74

2.553,21

2,69

-47,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.460,73

4,70

4.403,81

4,64

-56,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.843,23

8,27

7.836,83

8,26

-6,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

35.418,42

37,35

35.418,42

37,35

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.007,94

24,26

22.367,42

23,59

-640,52

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.005,84

1,06

1.120,85

1,18

115,01

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

354,04

0,37

543,95

0,57

189,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.339,29

11,96

12.181,94

12,85

842,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

50,19

0,05

69,69

0,07

19,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,81

0,00

5,47

0,01

4,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

321,03

0,34

501,03

0,53

180,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,15

0,02

20,15

0,02

3,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

66,57

0,07

71,15

0,08

4,58

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,34

0,10

112,94

0,12

18,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,23

0,04

73,13

0,08

31,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.327,09

4,56

4.775,61

5,04

448,52

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.586,96

1,67

1.770,82

1,87

183,86

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.243,28

1,31

1.270,17

1,34

26,89

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1.305,29

1,38

1.523,23

1,61

217,94

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,63

-

1,63

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,20

-

3,30

-

1,10

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

14,83

0,02

32,53

0,03

17,70

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

118,03

0,12

117,49

0,12

-0,54

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,42

0,05

45,42

0,05

0,00

2.9.9

Đất chợ

DCH

9,23

0,01

10,80

0,01

1,57

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,22

-

0,22

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,51

-

3,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,31

-

3,31

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

961,48

1,01

1.020,96

1,08

59,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,73

0,07

84,65

0,09

14,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,84

0,01

13,07

0,01

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,99

-

3,00

-

0,01

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,26

0,02

17,31

0,02

0,05

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.115,31

2,23

2.107,94

2,22

-7,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

496,15

0,52

562,91

0,59

66,76

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,74

0,01

11,97

0,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

3,50

0,00

4,50

0,00

1,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

146,45

0,15

146,40

0,15

-0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.063,19

1,12

1.061,64

1,12

-1,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.492,15

1,57

1.490,33

1,57

-1,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.006,29

3,17

2.714,89

2,86

-291,40

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị

KDT

1.876,28

1,98

1.876,28

1,98

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

498,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

93,80

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

93,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

55,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

281,06

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,02

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,58

2.9.1

Đất giao thông

DGT

8,93

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1,44

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

0,21

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.9

Đất chợ

DCH

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

DXH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,86

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,16

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

673,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

80,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

396,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

LUA/PNN

22,30

II

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

244,21

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

NKH/PNN

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

244,21

III

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

26,05

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020

STT