Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt Đồng Tháp

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Tháp", "promulgation_date": "04/05/2018", "sign_number": "06/2018/QĐ-UBND", "signer": "Châu Hồng Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 06/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ thu gom vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt Đồng Tháp

Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải
...
3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/ tháng

120.000

90.000

210.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

90.000

210.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

90.000

280.000

5

Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
2. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi rác tập trung của địa phương thì giá thu theo biểu dưới đây:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

24.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng

đồng/hộ/tháng

40.000

2.2

Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng

đồng/hộ/tháng

100.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/ tháng

120.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

5

Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
Giá dịch vụ tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định này chưa bao gồm chi phí xử lý rác thải. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố căn cứ theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 113/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp để chi trả cho đơn vị thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại bãi rác tập trung của địa phương.

Content:
3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/ tháng

120.000

90.000

210.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

90.000

210.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

90.000

280.000

5

Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
2. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về bãi rác tập trung của địa phương thì giá thu theo biểu dưới đây:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh

đồng/hộ/tháng

24.000

2

Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác)

2.1

Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng

đồng/hộ/tháng

40.000

2.2

Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng

đồng/hộ/tháng

100.000

2.3

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng

đồng/m3 rác

190.000

3

Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học.

3.1

Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng

đồng/đơn vị/ tháng

120.000

3.2

Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng

đồng/m3 rác

120.000

4

Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế.

đồng/m3 rác

190.000

5

Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên)

đồng/ngày

2.000

Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.
Giá dịch vụ tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định này chưa bao gồm chi phí xử lý rác thải. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố căn cứ theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 113/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp để chi trả cho đơn vị thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại bãi rác tập trung của địa phương.