Document: Điều 1 Quyết định 130/2006/QĐ-UBND quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2006 2010 Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "26/12/2006", "sign_number": "130/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Quán", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 130/2006/QĐ-UBND quy hoạch kế hoạch sử dụng đất 2006 2010 Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9382.33

100

9382.33

100

1

Đất nông nghiệp

6577.46

70.10

6137.68

65.42

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5833.44

5218.92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5751.42

5033.21

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5488.20

4384.76

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

263.22

648.45

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82.02

185.71

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

744.02

918.76

2

Đất phi nông nghiệp

2778.20

29.61

3237.31

34.50

2.1

Đất ở

960.81

970.47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

913.52

919.12

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

51.35

2.2

Đất chuyên dùng

1303.84

1746.10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.32

11.52

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.11

65.46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23.64

165.21

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

3.52

103.52

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

48.17

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

6.25

13.52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

1503.91

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

875.23

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

522.78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0

1.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0

1.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4.18

7.24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

40.75

44.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22.68

28.18

2.2.4.8

Đất chợ

6.65

8.31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1.68

4.32

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.36

11.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.74

24.68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100.48

111.16

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

388.33

384.90

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích
( ha )

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

103.44

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

182.29

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

1.00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3.1

Đất chuyên dùng

2.24

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.78

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.07

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.39

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Đất phi nông nghiệp

87.66

2.1

Đất ở

62.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

55.06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

2.2

Đất chuyên dùng

21.06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.02

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

16.98

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.71

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

TT

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Phù Cừ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

9382.33

100

9382.33

100

1

Đất nông nghiệp

6577.46

70.10

6137.68

65.42

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

5833.44

5218.92

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

5751.42

5033.21

1.1.1.1

Đất trồng lúa

5488.20

4384.76

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

263.22

648.45

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

82.02

185.71

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

744.02

918.76

2

Đất phi nông nghiệp

2778.20

29.61

3237.31

34.50

2.1

Đất ở

960.81

970.47

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

913.52

919.12

2.1.2

Đất ở tại đô thị

47.29

51.35

2.2

Đất chuyên dùng

1303.84

1746.10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

13.32

11.52

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

6.11

65.46

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23.64

165.21

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

3.52

103.52

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

13.87

48.17

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.2.3.4

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

6.25

13.52

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1260.77

1503.91

2.2.4.1

Đất giao thông

685.30

875.23

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

499.17

522.78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0

1.02

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

0

1.01

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4.18

7.24

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

40.75

44.67

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22.68

28.18

2.2.4.8

Đất chợ

6.65

8.31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

1.68

4.32

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0.36

11.15

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

24.74

24.68

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100.48

111.16

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

388.33

384.90

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

26.67

0.28

7.34

0.08

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Loại đất

Diện tích
( ha )

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

103.44

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

182.29

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang trồng cây lâu năm

1.00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3.1

Đất chuyên dùng

2.24

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

3.1.3

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

1.78

3.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.07

3.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

0.39

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi:

TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp

467.07

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449.84

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

449.09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439.00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0.75

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

17.23

2

Đất phi nông nghiệp

87.66

2.1

Đất ở

62.40

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

55.06

2.1.2

Đất ở tại đô thị

7.34

2.2

Đất chuyên dùng

21.06

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2.06

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

2.02

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

16.98

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0.06

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0.71

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

3.43

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

TT