Document: Điều 1 Quyết định 06/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2019/QĐ-UBND tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/05/2021", "sign_number": "06/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Huy Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 32/2019/QĐ-UBND tỉnh Yên Bái có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; Phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái như sau:
“Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị tuyến tỉnh, huyện
“1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái có 26 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 307 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 179 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái có có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 31 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái có 16 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 41 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 96 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Trung tâm Y tế huyện Văn Yên có 24 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 207 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này.
9. Trung tâm Y tế huyện Lục Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế, Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.
10. Trung tâm Y tế huyện Yên Bình có 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 172 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.
11. Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 109 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XI ban hành kèm theo Quyết định này.
12. Trung tâm Y tế huyện Trạm Tấu có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 62 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XII ban hành kèm theo Quyết định này.
13. Trung tâm Y tế huyện Mù Cang Chải có 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XIII ban hành kèm theo Quyết định này.
14. Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 144 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XIV ban hành kèm theo Quyết định này.
15. Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 201 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định này.
16. Trung tâm Y tế thị xã Nghĩa Lộ có 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Quyết định này.
17. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 136 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVII ban hành kèm theo Quyết định này.
18. Trung tâm Pháp Y tỉnh Yên Bái có 01 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 30 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Quyết định này.
19. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, thực phẩm có 99 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định này.”

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; Phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái như sau:
“Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị tuyến tỉnh, huyện
“1. Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái có 26 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 307 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 179 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Yên Bái có có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bệnh viện Tâm thần tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 28 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Yên Bái có 09 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 31 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Bệnh viện Nội tiết tỉnh Yên Bái có 16 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 41 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 96 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Trung tâm Y tế huyện Văn Yên có 24 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 207 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định này.
9. Trung tâm Y tế huyện Lục Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế, Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.
10. Trung tâm Y tế huyện Yên Bình có 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 172 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.
11. Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 109 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XI ban hành kèm theo Quyết định này.
12. Trung tâm Y tế huyện Trạm Tấu có 15 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 62 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XII ban hành kèm theo Quyết định này.
13. Trung tâm Y tế huyện Mù Cang Chải có 14 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 106 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XIII ban hành kèm theo Quyết định này.
14. Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên có 21 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 144 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XIV ban hành kèm theo Quyết định này.
15. Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái có 22 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 201 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Trung tâm y tế; Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định này.
16. Trung tâm Y tế thị xã Nghĩa Lộ có 02 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 20 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Quyết định này.
17. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái có 06 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 136 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVII ban hành kèm theo Quyết định này.
18. Trung tâm Pháp Y tỉnh Yên Bái có 01 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng đặc thù, 30 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XVIII ban hành kèm theo Quyết định này.
19. Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, thực phẩm có 99 danh mục máy móc, thiết bị chuyên dùng khác tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định này.”