Document: Điều 1 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND thu Lệ phí hộ tịch Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "29/09/2014", "sign_number": "48/2014/QĐ-UBND", "signer": "Doãn Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 48/2014/QĐ-UBND thu Lệ phí hộ tịch Lào Cai có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định việc thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Đối tượng thu: Các cá nhân khi làm thủ tục để được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này khi làm thủ tục đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.
3. Mức thu lệ phí
3.1. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

6.000 đồng

b)

Kết hôn

25.000 đồng

c)

Khai tử

6.000 đồng

d)

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 đồng/1bản sao

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.000 đồng

3.2. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lào Cai (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000 đồng

b)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000 đồng/01 bản sao

c)

Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000 đồng

3.3. Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp:

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

60.000 đồng

b)

Kết hôn

1.300.000 đồng

c)

Khai tử

70.000 đồng

d)

Nhận con ngoài giá thú

1.300.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

8.000 đồng

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng

3.4. Đối với việc đăng ký nuôi con nuôi: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được:
4.1. Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tư pháp.
2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: Cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách;
3. Quản lý, sử dụng:
- Nguồn thu lệ phí được quản lý và sử dụng theo các quy định hiện hành về quản lý tài chính.
- Chứng từ thu thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí.

Content:
Điều 1. Quy định việc thu Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Đối tượng thu: Các cá nhân khi làm thủ tục để được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này khi làm thủ tục đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với: Khai sinh; kết hôn; khai tử; thay đổi cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch.
3. Mức thu lệ phí
3.1. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

6.000 đồng

b)

Kết hôn

25.000 đồng

c)

Khai tử

6.000 đồng

d)

Nhận cha, mẹ, con

15.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

3.000 đồng/1bản sao

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

5.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

7.000 đồng

3.2. Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lào Cai (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện):

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

12.000 đồng

b)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

5.000 đồng/01 bản sao

c)

Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch

28.000 đồng

3.3. Đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp:

STT

Loại việc hộ tịch

Mức thu

a)

Khai sinh

60.000 đồng

b)

Kết hôn

1.300.000 đồng

c)

Khai tử

70.000 đồng

d)

Nhận con ngoài giá thú

1.300.000 đồng

đ)

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc

8.000 đồng

e)

Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

15.000 đồng

g)

Các việc đăng ký hộ tịch khác

60.000 đồng

3.4. Đối với việc đăng ký nuôi con nuôi: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được:
4.1. Cơ quan thu lệ phí: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tư pháp.
2. Quy định tỷ lệ nộp ngân sách: Cơ quan thu lệ phí được trích lại 30% trên tổng số tiền lệ phí thu được; nộp 70% vào ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách;
3. Quản lý, sử dụng:
- Nguồn thu lệ phí được quản lý và sử dụng theo các quy định hiện hành về quản lý tài chính.
- Chứng từ thu thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí.