Document: Khoản 3 Điều 1 Thông tư 32/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 268/2016/TT-BTC phí sử dụng mã số viễn thông mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/05/2020", "sign_number": "32/2020/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/05/2020", "sign_number": "32/2020/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/05/2020", "sign_number": "32/2020/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/05/2020", "sign_number": "32/2020/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "04/05/2020", "sign_number": "32/2020/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Thông tư 32/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 268/2016/TT-BTC phí sử dụng mã số viễn thông mới nhất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016
...
3. Điểm 1 phần B Biểu mức thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu
(năm)

1

Số thuê bao (tính theo số khả dụng)

1.1

Thuê bao mạng cố định mặt đất

300 đồng/số/tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.2

Thuê bao mạng di động mặt đất (H2H)

a

Từ 8 triệu số trở xuống

1.000 đồng/số

b

Trên 8 triệu số đến 32 triệu số

2.000 đồng/số

c

Trên 32 triệu số đến 64 triệu số

3.000 đồng/số

d

Trên 64 triệu số

Content:
Điểm 1 phần B Biểu mức thu lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Số TT

Đối tượng chịu phí

Mức thu
(năm)

1

Số thuê bao (tính theo số khả dụng)

1.1

Thuê bao mạng cố định mặt đất

300 đồng/số/tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.2

Thuê bao mạng di động mặt đất (H2H)

a

Từ 8 triệu số trở xuống

1.000 đồng/số

b

Trên 8 triệu số đến 32 triệu số

2.000 đồng/số

c

Trên 32 triệu số đến 64 triệu số

3.000 đồng/số

d

Trên 64 triệu số