Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1603/QĐ-UBND 2024 cập nhật kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/04/2024", "sign_number": "1603/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/04/2024", "sign_number": "1603/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/04/2024", "sign_number": "1603/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/04/2024", "sign_number": "1603/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "22/04/2024", "sign_number": "1603/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1603/QĐ-UBND 2024 cập nhật kế hoạch sử dụng đất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Triệu Sơn với các nội dung chính sau:
...
2. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và Phụ biểu số I.1, Phụ biểu số I.2, Phụ biểu số I.3 ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
...
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu các loại đất:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 65,1372 ha, tại xã Hợp Thắng với diện tích 62,8842 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,3853 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 1,3166 ha; xã Khuyến Nông với diện tích 0,4780 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0731 ha.
- Đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) với diện tích 0,6680 ha tại xã Thọ Sơn.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,1559 ha tại xã Khuyến Nông.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 4,5861 ha tại xã Hợp Thắng 4,4554 ha; xã Vân Sơn 0,0438 ha; xã Thọ Sơn 0,0666 ha; xã Khuyến Nông 0,0103 ha và xã Thọ Vực 0,0100 ha.
- Đất thuỷ lợi (DTL) với diện tích 2,0170 ha tại xã Hợp Thắng với diện tích 1,8825 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,0084 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 0,1154 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0107 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với diện tích 0,3348 ha tại xã Hợp Thắng với diện tích 0,2108 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 0,0316 ha và xã Khuyến Nông với diện tích 0,0924 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,0420 ha, tại xã Hợp Thắng với diện tích 0,0075 ha và xã Vân Sơn với diện tích 0,0345 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II.1 và Phụ biểu số II.2 kèm theo)

Content:
Điều chỉnh giảm chỉ tiêu các loại đất:
- Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 65,1372 ha, tại xã Hợp Thắng với diện tích 62,8842 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,3853 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 1,3166 ha; xã Khuyến Nông với diện tích 0,4780 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0731 ha.
- Đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) với diện tích 0,6680 ha tại xã Thọ Sơn.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 0,1559 ha tại xã Khuyến Nông.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 4,5861 ha tại xã Hợp Thắng 4,4554 ha; xã Vân Sơn 0,0438 ha; xã Thọ Sơn 0,0666 ha; xã Khuyến Nông 0,0103 ha và xã Thọ Vực 0,0100 ha.
- Đất thuỷ lợi (DTL) với diện tích 2,0170 ha tại xã Hợp Thắng với diện tích 1,8825 ha; xã Vân Sơn với diện tích 0,0084 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 0,1154 ha và xã Thọ Vực với diện tích 0,0107 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với diện tích 0,3348 ha tại xã Hợp Thắng với diện tích 0,2108 ha; xã Thọ Sơn với diện tích 0,0316 ha và xã Khuyến Nông với diện tích 0,0924 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,0420 ha, tại xã Hợp Thắng với diện tích 0,0075 ha và xã Vân Sơn với diện tích 0,0345 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II.1 và Phụ biểu số II.2 kèm theo)