Document: Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND đơn giá công tác đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất tỉnh Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "25/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND đơn giá công tác đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất tỉnh Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương trên. Cụ thể như sau:

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
(15%)

Thành tiền
(đồng)

Lao động công nghệ

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

Tổng

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của cơ sở dữ liệu

Thửa

21.265

183

553

1.718

23.718

3.558

27.276

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

Thửa

14.176

122

369

1.145

15.812

2.372

18.184

2.2

Đăng ký thế chấp, xóa thế chấp

Thửa

10.632

92

276

859

11.859

1.779

13.638

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

Thửa

14.176

122

369

1.145

15.812

2.372

18.184

2.4

Chuyển quyển sử dụng một phần thửa đất

Thừa

21.991

189

572

1.221

23.973

3.596

27.569

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

Thửa

17.579

152

457

1.425

19.612

2.942

22.554

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

Thửa

7.088

61

184

572

7.906

1.186

9.091

2.7

Các thay đổi khác

Thửa

10.632

92

276

859

11.859

1.779

13.638

3

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích do địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

Trang A4

1.812

78

503

601

2.994

449

3.444

Ghi chú:
Đơn giá trên áp dụng cho các trường hợp là một (01) hồ sơ có một (01) thửa đất và một (01) trang quét (chụp) A4. Tùy vào số lượng cụ thể thửa đất, trang quét (chụp) của từng loại hồ sơ để áp dụng theo đơn giá trên;
Trường hợp hồ sơ quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất không phải là giấy A4 được tính như sau:
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A3 thì được tính là hai (02) trang A4;
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A2 thì được tính là bốn (04) trang A4;
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A1 thì được tính là tám (08) trang A4;
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A0 thì được tính là mười sáu (16) trang A4.

Content:
Điều 1. Ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương trên. Cụ thể như sau:

STT

Nội dung công việc

ĐVT

Chi phí (đồng)

Chi phí chung
(15%)

Thành tiền
(đồng)

Lao động công nghệ

Dụng cụ

Khấu hao thiết bị

Vật liệu

Tổng

1

Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của cơ sở dữ liệu

Thửa

21.265

183

553

1.718

23.718

3.558

27.276

2

Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất

2.1

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu

Thửa

14.176

122

369

1.145

15.812

2.372

18.184

2.2

Đăng ký thế chấp, xóa thế chấp

Thửa

10.632

92

276

859

11.859

1.779

13.638

2.3

Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất

Thửa

14.176

122

369

1.145

15.812

2.372

18.184

2.4

Chuyển quyển sử dụng một phần thửa đất

Thừa

21.991

189

572

1.221

23.973

3.596

27.569

2.5

Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất

Thửa

17.579

152

457

1.425

19.612

2.942

22.554

2.6

Cấp đổi, cấp lại GCN

Thửa

7.088

61

184

572

7.906

1.186

9.091

2.7

Các thay đổi khác

Thửa

10.632

92

276

859

11.859

1.779

13.638

3

Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích do địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có)

Trang A4

1.812

78

503

601

2.994

449

3.444

Ghi chú:
Đơn giá trên áp dụng cho các trường hợp là một (01) hồ sơ có một (01) thửa đất và một (01) trang quét (chụp) A4. Tùy vào số lượng cụ thể thửa đất, trang quét (chụp) của từng loại hồ sơ để áp dụng theo đơn giá trên;
Trường hợp hồ sơ quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất không phải là giấy A4 được tính như sau:
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A3 thì được tính là hai (02) trang A4;
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A2 thì được tính là bốn (04) trang A4;
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A1 thì được tính là tám (08) trang A4;
Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A0 thì được tính là mười sáu (16) trang A4.