Document: Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 3 4 5 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/04/2013", "sign_number": "1654/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1654/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư liên phường 3 4 5 Phú Nhuận Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư liên phường 3 - 4 - 5, quận Phú Nhuận, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch: toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 3 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1 (thuộc phường 3, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp đường Thích Quảng đức.
+ Phía Đông Nam: giáp đường Phan Đăng Lưu.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Nguyễn Kiệm.
+ Phía Bắc: giáp đường Nguyễn Đình Chiểu.
Có tổng diện tích là 18,41 ha, dân số khoảng 11.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo.
- Đơn vị ở 2 (thuộc phường 4, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc: giáp quận Gò Vấp.
+ Phía Đông Nam: giáp phường 5.
+ Phía Tây: giáp đường Nguyễn Kiệm.
+ Phía Nam: giáp đường Nguyễn Đình Chiểu.
Có tổng diện tích là 28,2 ha, dân số khoảng 13.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, đất giáo dục hiện hữu và xây mới.
- Đơn vị ở 3 (thuộc phường 5, quận Phú Nhuận) được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Đông Bắc: giáp quận Bình Thạnh.
+ Phía Nam - Đông Nam: giáp đường Phan Đăng Lưu.
+ Phía Tây Nam: giáp đường Thích Quảng Đức.
+ Phía Tây Bắc: giáp đường sắt Thống Nhất (đường Mai Văn Ngọc).
Có tổng diện tích là 30,28 ha, dân số khoảng 18.000 người. Với giải pháp bố cục phân khu chức năng chủ yếu là khu dân cư hiện hữu cải tạo, dân cư xây dựng mới, và đất giáo dục.
6.1.2. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
...
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 4,63 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 2,69 ha.
- Khu Trường Cao đẳng Hải Quan, Trường Cao đẳng Bách Việt diện tích 1,39 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,08 ha (Trung tâm y tế dự phòng).
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,3 ha (Nhà truyền thống; Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Ban quản lý lưới điện thành phố; Thi hành án quận Phú Nhuận).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 0,92 ha.
b.2. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,33 ha.
b.3. Đất tôn giáo: diện tích 1,61 ha.
- Hiện hữu cải tạo: 1,53 ha, gồm:
+ Miếu: 0,003 ha.
+ Chùa Kỳ Viên: 0,02 ha.
+ Giáo hội Cơ đốc Phục Lâm: 0,067 ha.
+ Thánh thất Cao Đài: 0,03 ha.
+ Chùa Pháp Hoa: 0,23 ha.
+ Thiền Viện Vạn Hạnh: 0,58 ha.
+ Đình Phú Đông Tự: 0,04 ha.
+ Chùa Pháp Hội: 0,07 ha.
+ Chùa Thiên Long: 0,04 ha.
+ Chùa Quán Thế Âm: 0,1 ha.
+ Tu viện Thánh Mẫu: 0,1 ha.
+ Thánh thất Từ Vân: 0,23 ha.
+ Chùa Lộc Uyển: 0,01 ha.
+ Chùa Phước Lâm: 0,01 ha.
- Xây dựng mới: 0,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

72,26

100

1

Đất các nhóm nhà ở

56,69

78,45

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

54,08

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

2,61

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,99

4,14

- Đất giáo dục

2,58

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,25

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

- Đất Thương mại dịch vụ kết hợp ở

0,13

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,20

0,28

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,38

17,13

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

4,63

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,69

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

1,39

+ Đất phòng khám đa khoa, Bệnh viện, Nhà hộ sinh, Viện trường y tế

0,08

+ Đất hành chính, ngoại giao

0,30

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

0,92

- Đất công trình tôn giáo

1,61

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,33

Tổng cộng

76,89

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 18,41 ha; dự báo quy mô dân số: 11.000 người)

1. Đất đơn vị ở

17,788

16,19

1.1. Đất nhóm nhà ở

14,74

13,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A14, A15

14,74

70

2

8

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,25

0,23

- Đất giáo dục

0,20

60

1

4

1,5

+ Trường mầm non

0,06

60

1

2

1,2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Mẫu giáo Sơn Ca 3 (2 cơ sở)

thuộc A14,
A15

0,02
0,04

- Trường tiểu học

0,14

40

2

4

1,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Tiểu học Sông Lô

thuộc A14

0,14

- Đất hành chính (cấp phường)

0,03

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Công an phường 3
Ủy ban nhân dân P.3

thuộc
A14
A14

0,01
0,02

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

Trạm y tế phường 3

thuộc A14

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,04

0,04

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Khu vui chơi

0,04

1.4. Đất giao thông

2,768

2,52

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,768

2. Đất ngoài đơn vị ở

0,622

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,53

- Đất hành chính

0,12

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

Nhà truyền thống
Chi cục bảo vệ nguồn lợi Thủy sản

thuộc A14
A15

0,08
0,04

- Đất thương mại dịch vụ

0,41

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

thuộc

0,36

Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận

A14

0,16

Ngân hàng Đông Á

A15

0,06

Công ty XL Nông nghiệp

A15

0,08

Công ty Cổ phần Phát triển nhà thành phố

A14

0,06

* Xây dựng mới

D7

0,05

2.2. Đất tôn giáo:

0,09

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Miếu
Chùa Kỳ Viên
Giáo hội Cơ Đốc Phục Lâm

thuộc
A14
A14
A14

0,003
0,02
0,067

2.3 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,002

- Đất trạm biến điện

0,002

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

0,002

Đơn vị ở 2 (diện tích: 28,20 ha; dự báo quy mô dân số: 13.000 người)

1. Đất đơn vị ở

25,27

19,44

1.1. Đất nhóm nhà ở

17,76

13,66

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1,
A2,
A8,
A9,
A10,
A11,
A12,
A13

17,63

75

2

8

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B3

0,13

55

2

16

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,35

1,04

- Đất giáo dục

1,26

60

1

5

3

+ Trường mầm non

0,11

60

1

2

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Mẫu giáo Sơn Ca)

thuộc A1

0,11

+ Trường tiểu học.

0,28

40

2

4

1,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Cổ Loa)

thuộc A10

0,28

+ Trường trung học cơ sở

0,87

40

2

5

3

Trong đó:
* Xây dựng mới

C1

0,87

40

2

5

3

- Đất hành chính

0,08

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Công an phường 4
Ủy ban nhân dân P.4

A1
A1

0,01
0,07

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo y tế phường 4

0,01

1.3. Cây xanh sử dụng công cộng

0,05

0,04

1.4. Đất giao thông

6,11

4,70

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

6,11

2. Đất ngoài đơn vị ở

2,93

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,07

- Đất hành chính

0,17

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Ban quản lý lưới điện thành phố

0,17

- Đất thương mại dịch vụ

0,51

45

2

10

5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Công ty thiết bị trường học

D1

0,21

45

2

10

5

Chợ Nguyễn Đình Chiểu

A11

0,30

- Đất trường cao đẳng

1,39

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Cao Đẳng Hải Quan

thuộc
D1

1,31

Cao Đẳng Bách Việt

A1

0,08

2.2. Đất tôn giáo:

0,84

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Thánh Thất Cao Đài

A12

0,03

Chùa Pháp Hoa

A1

0,23

Thiền Viện Vạn Hạnh

A1

0,58

2.3 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị.

0,02

- Đất trạm cấp nước

0,02

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Đài nước

0,02

Đơn vị ở 3 (diện tích: 30,28 ha; dự báo quy mô dân số: 18.000 người)

1. Đất đơn vị ở

29,202

16,23

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,19

13,44

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A3,
A4,
A5,
A6,
A7,
A16,
A17,
A18,
A19

21,71

75

2

8

4

- Đất ở xây dựng mới:

2,48

55

2

18

8

Tòa nhà Botanic

A
B1
B2
D3

0,5
0,58
1,26
0,14

40
50
50
55

2
2
2
2

18
18
18
12

7,5
8
8
6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,40

0,78

- Đất giáo dục

1,12

60

1

4

2,1

* Trường mầm non

0,24

60

1

2

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Mẫu giáo Sơn Ca

A17

0,13

Mẫu giáo Hương Sen

A17

0,11

- Trường tiểu học

0,51

40

2

4

1,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Cao Bá Quát)

thuộc A17

0,51

- Trường trung học cơ sở.

0,37

40

2

4

2,1

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trung học cơ sở Độc Lập)

thuộc A7

0,37

- Đất hành chính

0,14

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

Công an phường 5

0,03

Ủy ban nhân dân P.5

0,11

- Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

0,13

Trong đó:
* Xây dựng mới

D5,D6

0,13

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Trạm Y tế Phường 5

0,01

1.3. Đất cây xanh - thể dục thể thao

0,11

0,06

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
CLB bơi lội Chi Lăng

0,11

1.4. Đất giao thông

3,502

1,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

3,502

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,078

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,09

- Đất y tế

0,08

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Trung tâm y tế dự phòng

0,08

- Đất hành chính

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Thi hành án quận Phú Nhuận

0,01

2.2 Đất tôn giáo:

0,68

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

0,60

Đình Phú Đông Tự

A17

0,04

Chùa Pháp Hội

A17

0,07

Chùa Thiên Long

A7

0,04

Chùa Quan Thế Âm

A7

0,1

Tu viện Thánh Mẫu

A7

0,1

Thánh Thất Từ Vân

A7

0,23

Chùa Lộc Uyển

A6

0,01

Chùa Phước Lâm

A4

0,01

* Xây dựng mới

D4

0,08

60

2

6

4

2.3 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,308

- Đất trạm điện

0,308

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Trạm biến thế Hỏa Xa

0,308

Content:
Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 4,63 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 2,69 ha.
- Khu Trường Cao đẳng Hải Quan, Trường Cao đẳng Bách Việt diện tích 1,39 ha.
- Khu chức năng y tế: diện tích 0,08 ha (Trung tâm y tế dự phòng).
- Khu chức năng hành chính, ngoại giao: diện tích 0,3 ha (Nhà truyền thống; Chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Ban quản lý lưới điện thành phố; Thi hành án quận Phú Nhuận).
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại: diện tích 0,92 ha.
b.2. Đất hạ tầng kỹ thuật: diện tích 0,33 ha.
b.3. Đất tôn giáo: diện tích 1,61 ha.
- Hiện hữu cải tạo: 1,53 ha, gồm:
+ Miếu: 0,003 ha.
+ Chùa Kỳ Viên: 0,02 ha.
+ Giáo hội Cơ đốc Phục Lâm: 0,067 ha.
+ Thánh thất Cao Đài: 0,03 ha.
+ Chùa Pháp Hoa: 0,23 ha.
+ Thiền Viện Vạn Hạnh: 0,58 ha.
+ Đình Phú Đông Tự: 0,04 ha.
+ Chùa Pháp Hội: 0,07 ha.
+ Chùa Thiên Long: 0,04 ha.
+ Chùa Quán Thế Âm: 0,1 ha.
+ Tu viện Thánh Mẫu: 0,1 ha.
+ Thánh thất Từ Vân: 0,23 ha.
+ Chùa Lộc Uyển: 0,01 ha.
+ Chùa Phước Lâm: 0,01 ha.
- Xây dựng mới: 0,08 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất các đơn vị ở

72,26

100

1

Đất các nhóm nhà ở

56,69

78,45

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang

54,08

- Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

2,61

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,99

4,14

- Đất giáo dục

2,58

- Đất Trung tâm hành chính cấp phường

0,25

- Đất y tế (trạm y tế)

0,03

- Đất Thương mại dịch vụ kết hợp ở

0,13

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

0,20

0,28

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

12,38

17,13

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở, nếu có)

4,63

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,69

+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

1,39

+ Đất phòng khám đa khoa, Bệnh viện, Nhà hộ sinh, Viện trường y tế

0,08

+ Đất hành chính, ngoại giao

0,30

+ Đất dịch vụ - thương mại, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

0,92

- Đất công trình tôn giáo

1,61

- Đất hạ tầng kỹ thuật

0,33

Tổng cộng

76,89

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Thuộc ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 18,41 ha; dự báo quy mô dân số: 11.000 người)

1. Đất đơn vị ở

17,788

16,19

1.1. Đất nhóm nhà ở

14,74

13,40

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A14, A15

14,74

70

2

8

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,25

0,23

- Đất giáo dục

0,20

60

1

4

1,5

+ Trường mầm non

0,06

60

1

2

1,2

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Mẫu giáo Sơn Ca 3 (2 cơ sở)

thuộc A14,
A15

0,02
0,04

- Trường tiểu học

0,14

40

2

4

1,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Tiểu học Sông Lô

thuộc A14

0,14

- Đất hành chính (cấp phường)

0,03

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Công an phường 3
Ủy ban nhân dân P.3

thuộc
A14
A14

0,01
0,02

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

Trạm y tế phường 3

thuộc A14

0,01

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

0,04

0,04

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Khu vui chơi

0,04

1.4. Đất giao thông

2,768

2,52

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

2,768

2. Đất ngoài đơn vị ở

0,622

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,53

- Đất hành chính

0,12

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo

Nhà truyền thống
Chi cục bảo vệ nguồn lợi Thủy sản

thuộc A14
A15

0,08
0,04

- Đất thương mại dịch vụ

0,41

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

thuộc

0,36

Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận

A14

0,16

Ngân hàng Đông Á

A15

0,06

Công ty XL Nông nghiệp

A15

0,08

Công ty Cổ phần Phát triển nhà thành phố

A14

0,06

* Xây dựng mới

D7

0,05

2.2. Đất tôn giáo:

0,09

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Miếu
Chùa Kỳ Viên
Giáo hội Cơ Đốc Phục Lâm

thuộc
A14
A14
A14

0,003
0,02
0,067

2.3 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,002

- Đất trạm biến điện

0,002

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

0,002

Đơn vị ở 2 (diện tích: 28,20 ha; dự báo quy mô dân số: 13.000 người)

1. Đất đơn vị ở

25,27

19,44

1.1. Đất nhóm nhà ở

17,76

13,66

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A1,
A2,
A8,
A9,
A10,
A11,
A12,
A13

17,63

75

2

8

4

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

B3

0,13

55

2

16

6,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,35

1,04

- Đất giáo dục

1,26

60

1

5

3

+ Trường mầm non

0,11

60

1

2

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Mẫu giáo Sơn Ca)

thuộc A1

0,11

+ Trường tiểu học.

0,28

40

2

4

1,5

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Cổ Loa)

thuộc A10

0,28

+ Trường trung học cơ sở

0,87

40

2

5

3

Trong đó:
* Xây dựng mới

C1

0,87

40

2

5

3

- Đất hành chính

0,08

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Công an phường 4
Ủy ban nhân dân P.4

A1
A1

0,01
0,07

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo y tế phường 4

0,01

1.3. Cây xanh sử dụng công cộng

0,05

0,04

1.4. Đất giao thông

6,11

4,70

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

6,11

2. Đất ngoài đơn vị ở

2,93

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

2,07

- Đất hành chính

0,17

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Ban quản lý lưới điện thành phố

0,17

- Đất thương mại dịch vụ

0,51

45

2

10

5

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

thuộc

Công ty thiết bị trường học

D1

0,21

45

2

10

5

Chợ Nguyễn Đình Chiểu

A11

0,30

- Đất trường cao đẳng

1,39

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Cao Đẳng Hải Quan

thuộc
D1

1,31

Cao Đẳng Bách Việt

A1

0,08

2.2. Đất tôn giáo:

0,84

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Thánh Thất Cao Đài

A12

0,03

Chùa Pháp Hoa

A1

0,23

Thiền Viện Vạn Hạnh

A1

0,58

2.3 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị.

0,02

- Đất trạm cấp nước

0,02

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Đài nước

0,02

Đơn vị ở 3 (diện tích: 30,28 ha; dự báo quy mô dân số: 18.000 người)

1. Đất đơn vị ở

29,202

16,23

1.1. Đất nhóm nhà ở

24,19

13,44

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

A3,
A4,
A5,
A6,
A7,
A16,
A17,
A18,
A19

21,71

75

2

8

4

- Đất ở xây dựng mới:

2,48

55

2

18

8

Tòa nhà Botanic

A
B1
B2
D3

0,5
0,58
1,26
0,14

40
50
50
55

2
2
2
2

18
18
18
12

7,5
8
8
6

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,40

0,78

- Đất giáo dục

1,12

60

1

4

2,1

* Trường mầm non

0,24

60

1

2

1,2

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

thuộc

Mẫu giáo Sơn Ca

A17

0,13

Mẫu giáo Hương Sen

A17

0,11

- Trường tiểu học

0,51

40

2

4

1,5

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Cao Bá Quát)

thuộc A17

0,51

- Trường trung học cơ sở.

0,37

40

2

4

2,1

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trung học cơ sở Độc Lập)

thuộc A7

0,37

- Đất hành chính

0,14

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo

Công an phường 5

0,03

Ủy ban nhân dân P.5

0,11

- Đất thương mại dịch vụ kết hợp ở (hỗn hợp)

0,13

Trong đó:
* Xây dựng mới

D5,D6

0,13

- Đất y tế (trạm y tế)

0,01

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Trạm Y tế Phường 5

0,01

1.3. Đất cây xanh - thể dục thể thao

0,11

0,06

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
CLB bơi lội Chi Lăng

0,11

1.4. Đất giao thông

3,502

1,95

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

3,502

2. Đất ngoài đơn vị ở

1,078

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

0,09

- Đất y tế

0,08

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo
Trung tâm y tế dự phòng

0,08

- Đất hành chính

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

Thi hành án quận Phú Nhuận

0,01

2.2 Đất tôn giáo:

0,68

Trong đó:

* Hiện hữu cải tạo

0,60

Đình Phú Đông Tự

A17

0,04

Chùa Pháp Hội

A17

0,07

Chùa Thiên Long

A7

0,04

Chùa Quan Thế Âm

A7

0,1

Tu viện Thánh Mẫu

A7

0,1

Thánh Thất Từ Vân

A7

0,23

Chùa Lộc Uyển

A6

0,01

Chùa Phước Lâm

A4

0,01

* Xây dựng mới

D4

0,08

60

2

6

4

2.3 Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0,308

- Đất trạm điện

0,308

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo
Trạm biến thế Hỏa Xa

0,308