Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4380/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4380/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4380/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4380/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4380/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "29/12/2022", "sign_number": "4380/QĐ-UBND", "signer": "Dương Tấn Hiển", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4380/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Phong Điền Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.101,30

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.768,79

525,01

1.565,97

674,16

1.313,63

1.677,35

1.392,64

2.620,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.010,15

14,60

141,57

1,10

8,84

151,50

692,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.010,15

14,60

141,57

1,10

8,84

151,50

692,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,65

37,51

20,72

32,29

1,65

4,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.660,66

510,41

1.386,89

652,34

1.304,79

1.643,73

1.239,49

1.923,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,33

1,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.789,75

288,20

397,05

408,82

314,38

510,27

389,76

481,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,24

2,53

3,60

0,98

0,04

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,37

17,25

0,41

40,10

0,52

31,19

0,36

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,11

0,74

0,30

6,49

0,07

0,19

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

530,51

81,84

96,74

120,39

35,20

90,16

45,20

60,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

435,73

62,82

88,93

87,56

30,58

74,14

40,68

51,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

1,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,99

9,38

6,19

14,09

2,28

2,99

2,66

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,75

0,21

5,17

6,74

2,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,63

0,08

0,05

0,10

0,17

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,06

0,35

6,81

0,91

0,66

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,40

4,40

-

Đất chợ

DCH

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,51

0,06

0,24

0,24

0,13

0,24

0,28

0,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

941,97

151,22

123,45

136,43

167,81

167,61

195,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,23

104,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

16,82

0,95

7,44

1,43

0,65

0,29

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,24

61,74

141,07

106,00

126,35

220,12

173,90

180,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

813,21

813,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.010,15

14,60

141,57

1,10

8,84

151,50

692,54

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.572,02

428,60

253,92

397,39

496,56

415,51

580,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

949,34

151,52

129,94

136,50

167,81

167,80

195,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Xã Giai Xuân

Xã Mỹ Khánh

Xã Nhơn Ái

Xã Nhơn Nghĩa

Xã Tân Thới

Xã Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

90,92

7,08

50,09

7,18

2,00

15,87

8,47

0,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,18

6,71

46,27

7,01

1,97

15,38

7,61

0,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,60

1,68

25,97

0,50

4,45

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,60

1,68

25,97

0,50

4,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,04

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,54

5,03

19,26

6,51

1,97

10,93

7,61

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,74

0,37

3,82

0,17

0,03

0,49

0,86

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

1,65

0,17

0,03

0,24

0,86

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

0,24

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,55

0,13

2,17

0,25

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Xã Giai Xuân

Xã Mỹ Khánh

Xã Nhơn Ái

Xã Nhơn Nghĩa

Xã Tân Thới

Xã Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

143,99

10,57

56,46

24,82

5,95

32,01

9,34

4,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,96

1,88

26,82

2,05

0,06

11,30

0,28

0,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,96

1,88

26,82

2,05

0,06

11,30

0,28

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,08

1,04

0,03

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,95

8,69

28,60

22,77

5,89

20,71

9,03

4,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

278,46

0,98

124,22

7,37

9,90

37,23

58,59

40,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

275,79

0,98

124,22

7,37

9,90

36,31

58,50

38,51

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,67

0,92

0,09

1,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

1,10

Content:
3.101,30

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.768,79

525,01

1.565,97

674,16

1.313,63

1.677,35

1.392,64

2.620,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.010,15

14,60

141,57

1,10

8,84

151,50

692,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.010,15

14,60

141,57

1,10

8,84

151,50

692,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

96,65

37,51

20,72

32,29

1,65

4,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.660,66

510,41

1.386,89

652,34

1.304,79

1.643,73

1.239,49

1.923,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,33

1,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.789,75

288,20

397,05

408,82

314,38

510,27

389,76

481,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

63,72

6,00

13,27

1,66

42,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,24

2,53

3,60

0,98

0,04

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

90,37

17,25

0,41

40,10

0,52

31,19

0,36

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,11

0,74

0,30

6,49

0,07

0,19

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

530,51

81,84

96,74

120,39

35,20

90,16

45,20

60,98

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

435,73

62,82

88,93

87,56

30,58

74,14

40,68

51,02

-

Đất thủy lợi

DTL

1,75

1,70

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,57

3,21

0,02

0,24

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,43

2,45

0,07

0,23

0,20

0,10

0,18

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,99

9,38

6,19

14,09

2,28

2,99

2,66

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,94

0,96

0,29

0,25

0,42

0,81

1,21

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,32

0,05

0,15

0,13

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,75

0,21

5,17

6,74

2,63

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,63

0,08

0,05

0,10

0,17

0,23

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,15

1,08

0,95

3,80

0,75

0,37

0,45

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,06

0,35

6,81

0,91

0,66

0,16

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,40

4,40

-

Đất chợ

DCH

2,21

1,06

0,45

0,30

0,08

0,15

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,51

0,06

0,24

0,24

0,13

0,24

0,28

0,32

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,29

2,55

0,70

0,02

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

941,97

151,22

123,45

136,43

167,81

167,61

195,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,23

104,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,17

16,82

0,95

7,44

1,43

0,65

0,29

0,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,43

0,43

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,96

0,01

0,12

0,41

0,04

0,18

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,24

61,74

141,07

106,00

126,35

220,12

173,90

180,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

813,21

813,21

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.010,15

14,60

141,57

1,10

8,84

151,50

692,54

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.572,02

428,60

253,92

397,39

496,56

415,51

580,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

949,34

151,52

129,94

136,50

167,81

167,80

195,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Xã Giai Xuân

Xã Mỹ Khánh

Xã Nhơn Ái

Xã Nhơn Nghĩa

Xã Tân Thới

Xã Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

Tổng diện tích

90,92

7,08

50,09

7,18

2,00

15,87

8,47

0,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,18

6,71

46,27

7,01

1,97

15,38

7,61

0,23

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32,60

1,68

25,97

0,50

4,45

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

32,60

1,68

25,97

0,50

4,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,04

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,54

5,03

19,26

6,51

1,97

10,93

7,61

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,74

0,37

3,82

0,17

0,03

0,49

0,86

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

1,65

0,17

0,03

0,24

0,86

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

0,24

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,55

0,13

2,17

0,25

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phong Điền

Xã Giai Xuân

Xã Mỹ Khánh

Xã Nhơn Ái

Xã Nhơn Nghĩa

Xã Tân Thới

Xã Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

143,99

10,57

56,46

24,82

5,95

32,01

9,34

4,84

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,96

1,88

26,82

2,05

0,06

11,30

0,28

0,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,96

1,88

26,82

2,05

0,06

11,30

0,28

0,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,08

1,04

0,03

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,95

8,69

28,60

22,77

5,89

20,71

9,03

4,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

278,46

0,98

124,22

7,37

9,90

37,23

58,59

40,17

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

275,79

0,98

124,22

7,37

9,90

36,31

58,50

38,51

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

2,67

0,92

0,09

1,66

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,10

1,10