Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thanh Miện Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
...
11.11

7.08

8.19

7.23

10.53

8.34

Đất chợ

0.71

0.24

0.18

0.30

1.39

Đất công trình công cộng khác

0.03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

5.47

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.95

0.87

0.63

0.50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.69

2.24

0.58

1.18

0.39

0.81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.50

0.01

2.19

Đất tín ngưỡng

0.03

0.09

0.27

0.19

0.73

0.63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34.61

20.53

3.05

10.13

7.60

61.50

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

21.74

1.78

0.51

16.69

7.85

22.39

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Thanh Tùng

Phạm Kha

Ngô Quyền

Đoàn Tùng

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

589,91

159,69

18,77

15,27

22,71

48,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

498,86

148,70

17,06

9,56

21,68

44,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

498,86

148,70

17,06

9,56

21,68

44,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,70

1,62

1,32

1,16

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,55

4,01

0,05

1,20

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,56

5,12

0,34

3,35

1,03

1,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,24

0,24

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

43,05

21,19

0,30

1,18

0,37

3,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKT

2.5

Đất thương mại dịch vụ

SKN

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

TMD

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

39,21

19,45

0,30

0,68

0,37

3,37

Đất giao thông

DGT

21,68

10,59

0,20

0,50

0,24

1,94

Đất thủy lợi

DTL

30,87

8,33

1,89

0,48

0,78

2,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,81

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,80

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

0,03

0,07

Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,37

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,76

0,66

0,10

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,71

0,71

0,50

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

14.21

22.88

37.07

15.17

23.21

31.39

1.1

Đất trồng lúa

Content:
11.11

7.08

8.19

7.23

10.53

8.34

Đất chợ

0.71

0.24

0.18

0.30

1.39

Đất công trình công cộng khác

0.03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

5.47

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.95

0.87

0.63

0.50

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0.69

2.24

0.58

1.18

0.39

0.81

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.50

0.01

2.19

Đất tín ngưỡng

0.03

0.09

0.27

0.19

0.73

0.63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34.61

20.53

3.05

10.13

7.60

61.50

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

21.74

1.78

0.51

16.69

7.85

22.39

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Miện

Thanh Tùng

Phạm Kha

Ngô Quyền

Đoàn Tùng

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

589,91

159,69

18,77

15,27

22,71

48,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

498,86

148,70

17,06

9,56

21,68

44,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

498,86

148,70

17,06

9,56

21,68

44,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13,70

1,62

1,32

1,16

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,55

4,01

0,05

1,20

1,79

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,56

5,12

0,34

3,35

1,03

1,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,24

0,24

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

43,05

21,19

0,30

1,18

0,37

3,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKT

2.5

Đất thương mại dịch vụ

SKN

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

TMD

2.1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKC

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKS

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

39,21

19,45

0,30

0,68

0,37

3,37

Đất giao thông

DGT

21,68

10,59

0,20

0,50

0,24

1,94

Đất thủy lợi

DTL

30,87

8,33

1,89

0,48

0,78

2,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,14

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

0,81

0,06

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,80

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

0,03

0,07

Đất xây dựng cơ sở khoa học
công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

Đất công trình công cộng khác

DCK

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,37

0,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,76

0,66

0,10

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,71

0,71

0,50

2.30

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quang

Tân Trào

Lam Sơn

Đoàn Kết

Lê Hồng

Tứ Cường

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

14.21

22.88

37.07

15.17

23.21

31.39

1.1

Đất trồng lúa