Document: Điều 1 Quyết định 1635/QĐ-UBND 2010 kiểm kê xây dựng bản đồ hiện trạng đất Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/10/2010", "sign_number": "1635/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1635/QĐ-UBND 2010 kiểm kê xây dựng bản đồ hiện trạng đất Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đăk Nông năm 2010, cụ thể như sau:

Tổng diện tích tự nhiên

651.561,52 ha

1. Đất nông nghiệp

592.996,66 ha

1.1. Đất sản xuất nông nghiệp

296.860,57 ha

1.1.1. Đất trồng cây hàng năm

96.863,66 ha

1.1.2. Đất trồng cây lâu năm

199.996,91 ha

1.2. Đất lâm nghiệp

294.475,75 ha

1.2.1. Đất rừng sản xuất

227.718,34 ha

1.2.2. Đất rừng phòng hộ

37.499,63 ha

1.2.3. Đất rừng đặc dụng

29.257,76 ha

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

1.658,38 ha

1.4. Đất nông nghiệp khác

1,96 ha

2. Đất phi nông nghiệp

42.207,89 ha

2.1. Đất ở

4.546,27 ha

2.2. Đất chuyên dùng

22.224,68 ha

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

114,22 ha

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

520,31 ha

2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14.779,66 ha

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

22,75 ha

3. Đất chưa sử dụng

16.356,97 ha

3.1. Đất bằng chưa sử dụng

1.832,99 ha

3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng

14.523,98 ha

Content:
Điều 1. Phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Đăk Nông năm 2010, cụ thể như sau:

Tổng diện tích tự nhiên

651.561,52 ha

1. Đất nông nghiệp

592.996,66 ha

1.1. Đất sản xuất nông nghiệp

296.860,57 ha

1.1.1. Đất trồng cây hàng năm

96.863,66 ha

1.1.2. Đất trồng cây lâu năm

199.996,91 ha

1.2. Đất lâm nghiệp

294.475,75 ha

1.2.1. Đất rừng sản xuất

227.718,34 ha

1.2.2. Đất rừng phòng hộ

37.499,63 ha

1.2.3. Đất rừng đặc dụng

29.257,76 ha

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

1.658,38 ha

1.4. Đất nông nghiệp khác

1,96 ha

2. Đất phi nông nghiệp

42.207,89 ha

2.1. Đất ở

4.546,27 ha

2.2. Đất chuyên dùng

22.224,68 ha

2.3. Đất tôn giáo, tín ngưỡng

114,22 ha

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

520,31 ha

2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

14.779,66 ha

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

22,75 ha

3. Đất chưa sử dụng

16.356,97 ha

3.1. Đất bằng chưa sử dụng

1.832,99 ha

3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng

14.523,98 ha