Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "12/11/2007", "sign_number": "2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2010/QĐ-UBND năm 2010 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Trấn Yên, với các chỉ tiêu sau:
...
2.80

430.40

0.62

430.40

0.62

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

157.50

0.23

0.00

0.00

0.00

0.00

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

0.00

0.00

12.00

0.02

12.00

0.02

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

277.06

0.40

333.22

0.48

403.39

0.59

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,131.90

7.44

6,394.42

9.28

7,483.50

10.85

2.1

Đất ở

OTC

570.97

0.83

645.56

0.94

783.96

1.14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

548.76

0.80

617.67

0.90

748.17

1.09

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

22.21

0.03

27.89

0.04

35.79

0.05

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,951.96

2.83

3,385.24

4.91

4,489.05

6.51

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

42.21

0.06

46.57

0.07

50.13

0.07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

465.62

0.68

610.02

0.88

609.52

0.88

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

175.55

0.25

879.96

1.28

1,514.52

2.20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

118.31

0.17

250.61

0.36

464.94

0.67

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

34.23

0.05

253.83

0.37

632.36

0.92

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

6.80

0.01

209.31

0.30

221.01

0.32

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

16.21

0.02

166.21

0.24

196.21

0.28

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,268.58

1.84

1,848.69

2.68

2,314.88

Content:
2.80

430.40

0.62

430.40

0.62

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

157.50

0.23

0.00

0.00

0.00

0.00

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

0.00

0.00

12.00

0.02

12.00

0.02

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

277.06

0.40

333.22

0.48

403.39

0.59

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,131.90

7.44

6,394.42

9.28

7,483.50

10.85

2.1

Đất ở

OTC

570.97

0.83

645.56

0.94

783.96

1.14

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

548.76

0.80

617.67

0.90

748.17

1.09

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

22.21

0.03

27.89

0.04

35.79

0.05

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,951.96

2.83

3,385.24

4.91

4,489.05

6.51

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

42.21

0.06

46.57

0.07

50.13

0.07

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

465.62

0.68

610.02

0.88

609.52

0.88

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

175.55

0.25

879.96

1.28

1,514.52

2.20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

118.31

0.17

250.61

0.36

464.94

0.67

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

34.23

0.05

253.83

0.37

632.36

0.92

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

6.80

0.01

209.31

0.30

221.01

0.32

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

16.21

0.02

166.21

0.24

196.21

0.28

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,268.58

1.84

1,848.69

2.68

2,314.88