Document: Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/01/2023", "sign_number": "607/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 607/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.723,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.662,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.124,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.751,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,37

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

152,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

231,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.813,46

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.271,14

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

194,65

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,34

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,93

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,25

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,65

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,97

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,21

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,53

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,27

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,37

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,59

2.9.16

Đất chợ

DCH

8,98

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.190,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

839,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

517,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

492,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

389,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,16

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,41

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,23

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

611,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

502,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,39

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Trong năm kế hoạch sử dụng đất 2023 huyện Hoài Đức không đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức, bao gồm 173 dự án với tổng diện tích khoảng 1.083,83 ha.
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hoài Đức, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.492,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.723,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.662,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.124,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

818,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.751,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,37

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

152,31

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

231,23

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,27

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.813,46

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.271,14

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

194,65

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,34

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,93

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

129,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,25

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,65

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,97

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,21

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,53

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,27

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,11

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

14,37

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,59

2.9.16

Đất chợ

DCH

8,98

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,59

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.190,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

839,27

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

24,97

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,49

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

58,86

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,44

b) Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI TRONG NĂM KẾ HOẠCH

517,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

492,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

389,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

66,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,57

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,16

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,41

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,66

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,85

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,23

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

611,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

502,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,53

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,39

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Trong năm kế hoạch sử dụng đất 2023 huyện Hoài Đức không đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
e) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức, bao gồm 173 dự án với tổng diện tích khoảng 1.083,83 ha.
(Chi tiết danh mục kèm theo)
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Hoài Đức có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.