Document: Điều 11 Nghị định 32/2005/NĐ-CP Quy chế cửa khẩu biên giới đất liền

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "32/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "32/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "32/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "32/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/03/2005", "sign_number": "32/2005/NĐ-CP", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 11 Nghị định 32/2005/NĐ-CP Quy chế cửa khẩu biên giới đất liền có nội dung như sau:

Điều 11. Khu vực cửa khẩu bao gồm:
1. Khu vực quá cảnh (đối với cửa khẩu quốc tế).
2. Khu vực kiểm tra, kiểm soát đối với phương tiện, hàng hoá khi xuất, nhập qua biên giới.
3. Khu vực nhà chờ làm thủ tục.
4. Khu vực làm thủ tục xuất, nhập của các cơ quan chức năng.
5. Trụ sở làm việc của cơ quan chức năng và cơ quan liên quan.
6. Khu vực kho, bãi tập kết hàng chờ xuất khẩu, nhập khẩu.
7. Khu vực dành cho cửa hàng kinh doanh miễn thuế.
8. Khu vực dành cho các hoạt động dịch vụ, thương mại.
9. Khu vực bãi xe, bến đậu.
10. Khu vực cấm; khu vực khác (nếu có).

Content:
Điều 11. Khu vực cửa khẩu bao gồm:
1. Khu vực quá cảnh (đối với cửa khẩu quốc tế).
2. Khu vực kiểm tra, kiểm soát đối với phương tiện, hàng hoá khi xuất, nhập qua biên giới.
3. Khu vực nhà chờ làm thủ tục.
4. Khu vực làm thủ tục xuất, nhập của các cơ quan chức năng.
5. Trụ sở làm việc của cơ quan chức năng và cơ quan liên quan.
6. Khu vực kho, bãi tập kết hàng chờ xuất khẩu, nhập khẩu.
7. Khu vực dành cho cửa hàng kinh doanh miễn thuế.
8. Khu vực dành cho các hoạt động dịch vụ, thương mại.
9. Khu vực bãi xe, bến đậu.
10. Khu vực cấm; khu vực khác (nếu có).