Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1090/QĐ-UBND chỉ số cải cách hành chính các sở ban ngành Ủy ban huyện Phú Yên 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/05/2016", "sign_number": "1090/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1090/QĐ-UBND chỉ số cải cách hành chính các sở ban ngành Ủy ban huyện Phú Yên 2015 2016

Điều 1. Công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2015 của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh như sau:
...
2. UBND các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

UBND huyện Tây Hòa

70,44

Khá

2

UBND thị xã Sông Cầu

69,23

Khá

3

UBND huyện Đồng Xuân

69,11

Khá

4

UBND huyện Phú Hòa

67,36

Khá

5

UBND thành phố Tuy Hòa

66,36

Khá

6

UBND huyện Tuy An

65,34

Khá

7

UBND huyện Sơn Hòa

63,58

Trung bình

8

UBND huyện Sông Hinh

62,52

Trung bình

9

UBND huyện Đông Hòa

58,53

Trung bình

Content:
UBND các huyện, thị xã, thành phố:

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Điểm số

Xếp loại

1

UBND huyện Tây Hòa

70,44

Khá

2

UBND thị xã Sông Cầu

69,23

Khá

3

UBND huyện Đồng Xuân

69,11

Khá

4

UBND huyện Phú Hòa

67,36

Khá

5

UBND thành phố Tuy Hòa

66,36

Khá

6

UBND huyện Tuy An

65,34

Khá

7

UBND huyện Sơn Hòa

63,58

Trung bình

8

UBND huyện Sông Hinh

62,52

Trung bình

9

UBND huyện Đông Hòa

58,53

Trung bình