Document: Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch xây dựng Trung tâm Hành chính Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch xây dựng Trung tâm Hành chính Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng TL 1/500 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, ký hiệu KT02/02 do Viện Quy hoạch Xây dựng lập với những nội dung chính sau:
I. Vị trí và ranh giới quy hoạch:
1. Vị trí: Khu đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch thuộc phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
2. Ranh giới sử dụng đất: Ranh giới sử dụng đất được giới hạn như sau:
- Phía Bắc giáp: đường Lý Tự Trọng;
- Phía Nam giáp: đường Quang Trung;
- Phía Tây giáp: Thành Điện Hải và Trung tâm Công nghệ phần mềm;
- Phía Đông giáp: đường Trần Phú.
3. Quy mô:
- Tổng diện tích đất đã phê duyệt: 29.510 m2.
- Tổng diện tích đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch: 32.976m2.
4. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Mở thêm tuyến đường rộng 10,5m - 12,5m phía Tây bãi đỗ xe ngầm thông ra đường Quang Trung (đoạn từ nút T2 - T4);
- Bổ sung thêm lối lên xuống Bãi đỗ xe ngầm danh riêng cho xe gắn máy;
- Bố trí điểm dừng xe bus phục vụ tòa nhà Trung tâm Hành chính.
II. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất:
1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT.

STT

Thành phần sử dụng đất

Qh phê duyệt

QH điều chỉnh

Diện tích
(m²)

Tỉ lệ
(%)

Diện tích
(m²)

Tỉ lệ
(%)

01

Khối nhà hành chính

5.714

19,36

5.714

17,33

02

Quảng trường, hồ nước cảnh quan

1.598

5,42

1.120

3,40

03

Cây xanh thảm cỏ

7.785

26,38

6.292

19,08

04

Bãi xe máy, xe đạp

1.026

3,48

1.026

3,11

05

Đất giao thông, sân bãi

11.706

39,67

17.176

52,09

06

Tòa nhà bố trí các bộ phận làm việc tại trung tâm hành chính TP

695

2,36

695

2,11

07

Đất sân quần vợt hiện trạng

727

2,46

727

2,20

08

Cầu thang bộ xuống tầng hầm Bãi đỗ xe ngầm (SL:3)

99

0,34

80

0,24

09

Tháp giải nhiệt (SL:2)

124

0,42

102

0,31

10

Thông gió tầng hầm (SL:3)

36

0,12

44

0,13

Tổng cộng

29.510

100,00

32.976

100,00

2. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Giao thông:
- Mặt cắt 1-1 : B = 20m/22,5m (3.2m/5.0m+10.5m+6.3m/7.0m);
- Mặt cắt 2-2 : B = 18,0m (4,5m+9,0m+4,5m);
- Mặt cắt 3-3 : B = 36,0m (12,0m+15,0m+9,0m);
- Mặt cắt 4-4 : B = 25,5m/28,5m(6.0m/9.0m+10.5m/13,5m+9.0m).
2.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác: bao gồm: cấp điện, cấp nước, san nền, thoát nước.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng TL 1/500 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, ký hiệu KT02/02 do Viện Quy hoạch Xây dựng lập với những nội dung chính sau:
I. Vị trí và ranh giới quy hoạch:
1. Vị trí: Khu đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch thuộc phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
2. Ranh giới sử dụng đất: Ranh giới sử dụng đất được giới hạn như sau:
- Phía Bắc giáp: đường Lý Tự Trọng;
- Phía Nam giáp: đường Quang Trung;
- Phía Tây giáp: Thành Điện Hải và Trung tâm Công nghệ phần mềm;
- Phía Đông giáp: đường Trần Phú.
3. Quy mô:
- Tổng diện tích đất đã phê duyệt: 29.510 m2.
- Tổng diện tích đất nghiên cứu điều chỉnh quy hoạch: 32.976m2.
4. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
- Mở thêm tuyến đường rộng 10,5m - 12,5m phía Tây bãi đỗ xe ngầm thông ra đường Quang Trung (đoạn từ nút T2 - T4);
- Bổ sung thêm lối lên xuống Bãi đỗ xe ngầm danh riêng cho xe gắn máy;
- Bố trí điểm dừng xe bus phục vụ tòa nhà Trung tâm Hành chính.
II. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết sử dụng đất:
1. Quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG CÂN BẰNG SỬ DỤNG ĐẤT.

STT

Thành phần sử dụng đất

Qh phê duyệt

QH điều chỉnh

Diện tích
(m²)

Tỉ lệ
(%)

Diện tích
(m²)

Tỉ lệ
(%)

01

Khối nhà hành chính

5.714

19,36

5.714

17,33

02

Quảng trường, hồ nước cảnh quan

1.598

5,42

1.120

3,40

03

Cây xanh thảm cỏ

7.785

26,38

6.292

19,08

04

Bãi xe máy, xe đạp

1.026

3,48

1.026

3,11

05

Đất giao thông, sân bãi

11.706

39,67

17.176

52,09

06

Tòa nhà bố trí các bộ phận làm việc tại trung tâm hành chính TP

695

2,36

695

2,11

07

Đất sân quần vợt hiện trạng

727

2,46

727

2,20

08

Cầu thang bộ xuống tầng hầm Bãi đỗ xe ngầm (SL:3)

99

0,34

80

0,24

09

Tháp giải nhiệt (SL:2)

124

0,42

102

0,31

10

Thông gió tầng hầm (SL:3)

36

0,12

44

0,13

Tổng cộng

29.510

100,00

32.976

100,00

2. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Giao thông:
- Mặt cắt 1-1 : B = 20m/22,5m (3.2m/5.0m+10.5m+6.3m/7.0m);
- Mặt cắt 2-2 : B = 18,0m (4,5m+9,0m+4,5m);
- Mặt cắt 3-3 : B = 36,0m (12,0m+15,0m+9,0m);
- Mặt cắt 4-4 : B = 25,5m/28,5m(6.0m/9.0m+10.5m/13,5m+9.0m).
2.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác: bao gồm: cấp điện, cấp nước, san nền, thoát nước.