Document: Điều 3 Quyết định 12/2019/QĐ-UBND mức khoán chi phụ cấp mức phụ cấp kiêm nhiệm Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/02/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Quốc Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 12/2019/QĐ-UBND mức khoán chi phụ cấp mức phụ cấp kiêm nhiệm Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2019.
2. Chế độ, chính sách của những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và những người thực hiện nhiệm vụ khác ở thôn, tổ dân phố được thực hiện kể từ ngày 01/01/2019.
3. Bãi bỏ Khoản 3, Điều 5, Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành

Content:
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2019.
2. Chế độ, chính sách của những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và những người thực hiện nhiệm vụ khác ở thôn, tổ dân phố được thực hiện kể từ ngày 01/01/2019.
3. Bãi bỏ Khoản 3, Điều 5, Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành