Document: Điều 1 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "04/03/2020", "sign_number": "08/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Quang Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 08/2020/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tỉnh Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình:
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở

STT

Kết cấu nhà

Giá 01m2 nhà (đồng/m2)

1

Nhà đơn giản, nhà tạm: tường xây gạch; mái lợp ngói, fibroximăng, tấm nhựa, tôn

900.000

2

Nhà cấp IV

a

Loại nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép

3.650.000

b

Loại nhà 1 tầng, mái ngói

3.800.000

3

Nhà cấp III

a

Loại nhà 2 tầng, mái bê tông cốt thép

4.800.000

b

Loại nhà 3 tầng, mái bê tông cốt thép

5.000.000

c

Loại nhà 4-5 tầng, mái bê tông cốt thép

6.000.000

d

Nhà 6-7 tầng, mái bê tông cốt thép

5.500.000

4

Nhà cấp II

a

Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép

8.000.000

b

Nhà 8-10 tầng, khung, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép

5.500.000

2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xưởng, kho

STT

Kết cấu

Giá 01m2 nhà (đồng/m2)

1

Mái lợp tôn thường

3.400.000

2

Mái lợp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác

3.200.000

Content:
Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình:
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở

STT

Kết cấu nhà

Giá 01m2 nhà (đồng/m2)

1

Nhà đơn giản, nhà tạm: tường xây gạch; mái lợp ngói, fibroximăng, tấm nhựa, tôn

900.000

2

Nhà cấp IV

a

Loại nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép

3.650.000

b

Loại nhà 1 tầng, mái ngói

3.800.000

3

Nhà cấp III

a

Loại nhà 2 tầng, mái bê tông cốt thép

4.800.000

b

Loại nhà 3 tầng, mái bê tông cốt thép

5.000.000

c

Loại nhà 4-5 tầng, mái bê tông cốt thép

6.000.000

d

Nhà 6-7 tầng, mái bê tông cốt thép

5.500.000

4

Nhà cấp II

a

Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép

8.000.000

b

Nhà 8-10 tầng, khung, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép

5.500.000

2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xưởng, kho

STT

Kết cấu

Giá 01m2 nhà (đồng/m2)

1

Mái lợp tôn thường

3.400.000

2

Mái lợp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác

3.200.000