Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 166/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 166/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…(14)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12.646,96

996,47

282,75

106,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.682,95

270,21

79,66

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.379,43

270,21

79,66

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.487,34

234,09

49,39

8,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,99

46,82

37,12

64,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.948,80

-

12,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.835,70

347,51

-

2,53

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

661,64

78,52

97,58

11,91

1.8

Đất làm muối

LMU

45,11

19,32

6,91

18,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.192,72

311,34

350,64

178,69

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

Phường Quỳnh Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
…(14)

(5)

(6)

(7)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12.646,96

996,47

282,75

106,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.682,95

270,21

79,66

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.379,43

270,21

79,66

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.487,34

234,09

49,39

8,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,99

46,82

37,12

64,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.948,80

-

12,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.835,70

347,51

-

2,53

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

661,64

78,52

97,58

11,91

1.8

Đất làm muối

LMU

45,11

19,32

6,91

18,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.192,72

311,34

350,64

178,69