Document: Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2020 Đề án điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Gò Dầu tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "10/02/2020", "sign_number": "240/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 240/QĐ-UBND 2020 Đề án điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Gò Dầu tỉnh Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 05/11/2010, như sau:
1. Điều chỉnh bảng cân bằng đất đai đến năm 2020 tại Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án điều chỉnh QHC thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 như sau:

Stt

Phân loại

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

MĐXD (%)

Tầng cao (tầng)

I

Đất dân dụng

435,78

71,16

1

Đất ở

277,35

Đất nhà ở theo dự án

45,49

40-80

2-5

Đất nhà ở mật độ cao

52,02

70-80

3-5

+ Đất nhà ở thương mại khu chợ vải cũ

0,16

+ Đất nhà ở mật độ cao khác

51,86

Đất nhà ở mật độ trung bình

77,61

50-70

2-3

Đất nhà vườn biệt thự

62,67

30-50

1-2

Đất nhà ở tư cải tạo

39,56

70-80

2-3

2

Đất công trình công công (cấp thị trấn)

20,05

Đất xây dựng công trình hành chính - văn hóa

3,52

30-40

2-3

Đất xây dựng công trình giáo dục

11,767

30-40

1-3

Đất công trình thương mại, dịch vụ

4,76

50-60

2-3

3

Đất cây xanh

62,09

4

Đất giao thông

76,29

II

Đất khác trong phạm vi dân dụng

56,33

9,20

1

Đất công trình công cộng cấp huyện

15,04

Đất công trình hành chánh - văn hóa

2,20

30-40

2-3

Đất công trình giáo dục (trường dạy nghề)

3,50

30-40

1-3

Đất công trình y tế (bệnh viện huyện)

2,20

30-40

3-5

Đất công trình thương mại, dịch vụ

6,24

50-60

3-10

Đất công trình thương mại dịch vụ và đất ở đô thị

0,9

50-60

3-10

2

Đất công viên cây xanh cấp huyện

41,29

III

Đất ngoài dân dụng

120,30

19,64

1

Đất tôn giáo

2,51

2

Sống, suối, kênh mương, mặt nước

12,74

3

Đất giao thông đối ngoại

47,80

4

Đất công nghiệp

6,25

5

Đất bến xe đối ngoại

1,00

6

Dự án cảng Thanh Phước

50,00

Tổng cộng

612,41

100

2. Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh cục bộ đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 05/11/2010, như sau:
1. Điều chỉnh bảng cân bằng đất đai đến năm 2020 tại Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của UBND tỉnh phê duyệt đồ án điều chỉnh QHC thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 như sau:

Stt

Phân loại

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

MĐXD (%)

Tầng cao (tầng)

I

Đất dân dụng

435,78

71,16

1

Đất ở

277,35

Đất nhà ở theo dự án

45,49

40-80

2-5

Đất nhà ở mật độ cao

52,02

70-80

3-5

+ Đất nhà ở thương mại khu chợ vải cũ

0,16

+ Đất nhà ở mật độ cao khác

51,86

Đất nhà ở mật độ trung bình

77,61

50-70

2-3

Đất nhà vườn biệt thự

62,67

30-50

1-2

Đất nhà ở tư cải tạo

39,56

70-80

2-3

2

Đất công trình công công (cấp thị trấn)

20,05

Đất xây dựng công trình hành chính - văn hóa

3,52

30-40

2-3

Đất xây dựng công trình giáo dục

11,767

30-40

1-3

Đất công trình thương mại, dịch vụ

4,76

50-60

2-3

3

Đất cây xanh

62,09

4

Đất giao thông

76,29

II

Đất khác trong phạm vi dân dụng

56,33

9,20

1

Đất công trình công cộng cấp huyện

15,04

Đất công trình hành chánh - văn hóa

2,20

30-40

2-3

Đất công trình giáo dục (trường dạy nghề)

3,50

30-40

1-3

Đất công trình y tế (bệnh viện huyện)

2,20

30-40

3-5

Đất công trình thương mại, dịch vụ

6,24

50-60

3-10

Đất công trình thương mại dịch vụ và đất ở đô thị

0,9

50-60

3-10

2

Đất công viên cây xanh cấp huyện

41,29

III

Đất ngoài dân dụng

120,30

19,64

1

Đất tôn giáo

2,51

2

Sống, suối, kênh mương, mặt nước

12,74

3

Đất giao thông đối ngoại

47,80

4

Đất công nghiệp

6,25

5

Đất bến xe đối ngoại

1,00

6

Dự án cảng Thanh Phước

50,00

Tổng cộng

612,41

100

2. Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 2056/QĐ-UBND ngày 05/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh không thay đổi.