Document: Khoản 2 Điều 2 Thông tư 18/2021/TT-BTC mức thu nộp phí thẩm định giấy phép kinh doanh dịch vụ mật mã dân sự

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "18/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "18/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "18/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "18/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "11/03/2021", "sign_number": "18/2021/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Thông tư 18/2021/TT-BTC mức thu nộp phí thẩm định giấy phép kinh doanh dịch vụ mật mã dân sự

Điều 2. Hiệu lực thi hành
...
2. Các nội dung về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng; người nộp phí; tổ chức thu phí; mức thu phí; kê khai, nộp phí; quản lý, sử dụng phí và các nội dung khác liên quan không quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 249/2016/TT-BTC, Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Content:
Các nội dung về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng; người nộp phí; tổ chức thu phí; mức thu phí; kê khai, nộp phí; quản lý, sử dụng phí và các nội dung khác liên quan không quy định tại Thông tư này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 249/2016/TT-BTC, Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.