Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4794/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4794/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4794/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư xã Tân Thông Hội Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc -giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 1 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 147,14 ha, quy mô dân số dự kiến 17.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam: giáp đường Suối Lội.
+ Phía Tây - Bắc: giáp đường Trần Văn Chẩm.
+ Phía Tây - Nam: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông - Bắc: giáp đường N1.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 128,81 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 87,44 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 40,01 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 44,79 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,64 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,29 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,66 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 1,01 ha (xây dựng mới), gồm 2 cơ sở: diện tích 0,42 ha và 0,59 ha;
+ Trường tiểu học: 1 cơ sở - xây mới, diện tích 1,38 ha.
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 2,27 ha, gồm 2 cơ sở:
* Hiện hữu: 0,43 ha (trường trung học cơ sở Tân Thông Hội).
* Xây dựng mới: 1,84 ha.
- Khu chức năng văn hóa (Đền tưởng niệm - hiện hữu): diện tích 0,38 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (sân thể thao đa năng - hiện hữu): diện tích 0,15 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xã - xây mới): diện tích 0,24 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp xã (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - trụ sở Ủy ban nhân dân xã (xây dựng mới): 0,2 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - xây mới: diện tích 0,66 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,46 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): tổng diện tích 6,93 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,53 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 24,62 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 18,33 ha:
b.1. Đất cây xanh mặt nước: tổng diện tích 4,47 ha, trong đó:
- Mặt nước: diện tích 1,29 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 3,48 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, nút giao thông: tổng diện tích 13,56ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 10,03 ha.
- Nút giao thông: 3,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

128,81

100

1

Đất các nhóm nhà ở

87,44

67,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

40,01

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

44,79

- Đất các nhóm nhà ở xây mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,64

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,29

4,9

- Đất công trình thể dục thể thao - sân thể thao đa năng (hiện hữu)

0,15

- Đất công trình hành chính (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - trụ sở Ủy ban nhân dân xã (xây dựng mới)

0,2

- Đất công trình y tế - trạm y tế xã (xây dựng mới)

0,24

- Đất công trình văn hóa (Đền tưởng niệm - hiện hữu)

0,38

- Đất công trình dịch vụ thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - xây dựng mới

0,66

- Đất công trình giáo dục

4,66

+ Trường mầm non - xây dựng mới

1,01

+ Trường tiểu học - xây dựng mới

1,38

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu - xây dựng mới

2,27

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

10,46

8,1

- Đất cây xanh sử dụng công cộng - xây dựng mới

6,93

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,53

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

24,62

19,1

B

Đất ngoài đơn vị ở

18,33

1

Đất cây xanh mặt nước

4,47

- Mặt nước

1,29

- Cây xanh cảnh quan ven rạch

3,48

2

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

13,56

- Đất giao thông đối ngoại

10,03

- Nút giao thông

3,53

Tổng cộng

147,14

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Đơn vị ở (diện tích: 147,14ha; dự báo quy mô dân số:17.000 người)

1. Đất đơn vị ở

1.288.100

75,8

1.1. Đất nhóm nhà ở

874.400

51,4

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1÷I.19

400.100

I.1

20.600

400

50

5

2,5

I.2

45.400

880

40

4

1,6

I.3

14.600

280

60

4

2,4

I.4

35.100

680

50

4

2,0

I.5

9.500

185

50

4

2,0

I.6

22.000

425

50

5

2,5

I.7

15.700

305

60

5

3,0

I.8

38.100

740

50

5

2,5

I.9

30.700

595

50

5

2,5

I.10

27.400

530

50

4

2,0

I.11

45.000

870

50

5

2,5

I.12

18.200

350

60

5

3,0

I.13

16.900

350

60

5

3,0

I.14

10.300

200

50

4

2,0

I.15

1.200

25

70

5

3,5

I.16

26.000

505

50

5

2,5

I.17

9.300

180

60

5

3,0

I.17A

8.600

165

60

5

3,0

I.18

1.700

35

70

5

3,5

I.19

3.800

75

60

5

3,0

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20÷I.44

447.900

I.20

28.700

555

40

4

1,6

I.21

18.300

355

50

4

2,0

I.22

13.300

260

40

4

1,6

I.23

14.200

275

40

4

1,6

I.24

18.600

360

40

4

1,6

I.25

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 1 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: Khu quy hoạch có 1 đơn vị ở, diện tích 147,14 ha, quy mô dân số dự kiến 17.000 người, được giới hạn bởi:
+ Phía Đông - Nam: giáp đường Suối Lội.
+ Phía Tây - Bắc: giáp đường Trần Văn Chẩm.
+ Phía Tây - Nam: giáp Quốc lộ 22.
+ Phía Đông - Bắc: giáp đường N1.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 128,81 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 87,44 ha, trong đó:
- Các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo: tổng diện tích 40,01 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 44,79 ha.
- Nhóm nhà ở xây dựng mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 2,64 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 6,29 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,66 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 1,01 ha (xây dựng mới), gồm 2 cơ sở: diện tích 0,42 ha và 0,59 ha;
+ Trường tiểu học: 1 cơ sở - xây mới, diện tích 1,38 ha.
+ Trường trung học cơ sở: diện tích 2,27 ha, gồm 2 cơ sở:
* Hiện hữu: 0,43 ha (trường trung học cơ sở Tân Thông Hội).
* Xây dựng mới: 1,84 ha.
- Khu chức năng văn hóa (Đền tưởng niệm - hiện hữu): diện tích 0,38 ha.
- Khu chức năng thể dục thể thao (sân thể thao đa năng - hiện hữu): diện tích 0,15 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế xã - xây mới): diện tích 0,24 ha.
- Khu chức năng hành chính cấp xã (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - trụ sở Ủy ban nhân dân xã (xây dựng mới): 0,2 ha.
- Khu chức năng dịch vụ thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - xây mới: diện tích 0,66 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,46 ha, trong đó:
- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới): tổng diện tích 6,93 ha.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,53 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 24,62 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 18,33 ha:
b.1. Đất cây xanh mặt nước: tổng diện tích 4,47 ha, trong đó:
- Mặt nước: diện tích 1,29 ha.
- Đất cây xanh cảnh quan ven rạch: diện tích 3,48 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại, nút giao thông: tổng diện tích 13,56ha, trong đó:
- Đất giao thông đối ngoại: 10,03 ha.
- Nút giao thông: 3,53 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

128,81

100

1

Đất các nhóm nhà ở

87,44

67,9

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

40,01

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

44,79

- Đất các nhóm nhà ở xây mới trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

2,64

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

6,29

4,9

- Đất công trình thể dục thể thao - sân thể thao đa năng (hiện hữu)

0,15

- Đất công trình hành chính (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - trụ sở Ủy ban nhân dân xã (xây dựng mới)

0,2

- Đất công trình y tế - trạm y tế xã (xây dựng mới)

0,24

- Đất công trình văn hóa (Đền tưởng niệm - hiện hữu)

0,38

- Đất công trình dịch vụ thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) - xây dựng mới

0,66

- Đất công trình giáo dục

4,66

+ Trường mầm non - xây dựng mới

1,01

+ Trường tiểu học - xây dựng mới

1,38

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu - xây dựng mới

2,27

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

10,46

8,1

- Đất cây xanh sử dụng công cộng - xây dựng mới

6,93

- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong các khu đất sử dụng hỗn hợp

3,53

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

24,62

19,1

B

Đất ngoài đơn vị ở

18,33

1

Đất cây xanh mặt nước

4,47

- Mặt nước

1,29

- Cây xanh cảnh quan ven rạch

3,48

2

Đất giao thông đối ngoại - nút giao thông

13,56

- Đất giao thông đối ngoại

10,03

- Nút giao thông

3,53

Tổng cộng

147,14

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích
(m2)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao tối đa
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Đơn vị ở (diện tích: 147,14ha; dự báo quy mô dân số:17.000 người)

1. Đất đơn vị ở

1.288.100

75,8

1.1. Đất nhóm nhà ở

874.400

51,4

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1÷I.19

400.100

I.1

20.600

400

50

5

2,5

I.2

45.400

880

40

4

1,6

I.3

14.600

280

60

4

2,4

I.4

35.100

680

50

4

2,0

I.5

9.500

185

50

4

2,0

I.6

22.000

425

50

5

2,5

I.7

15.700

305

60

5

3,0

I.8

38.100

740

50

5

2,5

I.9

30.700

595

50

5

2,5

I.10

27.400

530

50

4

2,0

I.11

45.000

870

50

5

2,5

I.12

18.200

350

60

5

3,0

I.13

16.900

350

60

5

3,0

I.14

10.300

200

50

4

2,0

I.15

1.200

25

70

5

3,5

I.16

26.000

505

50

5

2,5

I.17

9.300

180

60

5

3,0

I.17A

8.600

165

60

5

3,0

I.18

1.700

35

70

5

3,5

I.19

3.800

75

60

5

3,0

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20÷I.44

447.900

I.20

28.700

555

40

4

1,6

I.21

18.300

355

50

4

2,0

I.22

13.300

260

40

4

1,6

I.23

14.200

275

40

4

1,6

I.24

18.600

360

40

4

1,6

I.25