Document: Điều 1 Quyết định 23/2010/QĐ-UBND quy định tạm thời mức phụ cấp trực phẫu thuật

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "23/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "23/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "23/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "23/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "21/07/2010", "sign_number": "23/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Nguyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 23/2010/QĐ-UBND quy định tạm thời mức phụ cấp trực phẫu thuật có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Mức phụ cấp

I

Phụ cấp trực

1

Bệnh viện hạng II (ngày thường)

- Khu vực thông thường

105.000

- Hồi sức cấp cứu

157.500

2

Bệnh viện hạng III, PKĐKKV (ngày thường)

- Khu vực thông thường

75.000

- Hồi sức cấp cứu

112.500

3

Trạm Y tế (ngày thường)

30.000

4

Hệ dự phòng

- Thứ bảy, chủ nhật

70.000

- Lễ, tết

100.000

II

Phụ cấp phẫu thuật

1

Người mổ chính, gây mê, châm tê chính

- Loại đặc biệt

210.000

- Loại I

105.000

- Loại II

75.000

- Loại III

60.000

2

Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ

- Loại đặc biệt

150.000

- Loại I

75.000

- Loại II

60.000

- Loại III

36.000

3

Người giúp việc ca mổ

- Loại đặc biệt

90.000

- Loại I

60.000

- Loại II

36.000

- Loại III

18.000

III

Phụ cấp thủ thuật (bằng 1/3 mức phẫu thuật)

1

Người mổ chính, gây mê, châm tê chính

- Loại đặc biệt

70.000

- Loại I

35.000

- Loại II

25.000

- Loại III

20.000

2

Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ

- Loại đặc biệt

50.000

- Loại I

25.000

- Loại II

20.000

- Loại III

12.000

3

Người giúp việc ca mổ

- Loại đặc biệt

30.000

- Loại I

20.000

- Loại II

12.000

- Loại III

6.000

- Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.
- Kinh phí thực hiện: chi từ nguồn ngân sách địa phương.

Content:
Điều 1. Quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Mức phụ cấp

I

Phụ cấp trực

1

Bệnh viện hạng II (ngày thường)

- Khu vực thông thường

105.000

- Hồi sức cấp cứu

157.500

2

Bệnh viện hạng III, PKĐKKV (ngày thường)

- Khu vực thông thường

75.000

- Hồi sức cấp cứu

112.500

3

Trạm Y tế (ngày thường)

30.000

4

Hệ dự phòng

- Thứ bảy, chủ nhật

70.000

- Lễ, tết

100.000

II

Phụ cấp phẫu thuật

1

Người mổ chính, gây mê, châm tê chính

- Loại đặc biệt

210.000

- Loại I

105.000

- Loại II

75.000

- Loại III

60.000

2

Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ

- Loại đặc biệt

150.000

- Loại I

75.000

- Loại II

60.000

- Loại III

36.000

3

Người giúp việc ca mổ

- Loại đặc biệt

90.000

- Loại I

60.000

- Loại II

36.000

- Loại III

18.000

III

Phụ cấp thủ thuật (bằng 1/3 mức phẫu thuật)

1

Người mổ chính, gây mê, châm tê chính

- Loại đặc biệt

70.000

- Loại I

35.000

- Loại II

25.000

- Loại III

20.000

2

Người mổ phụ, gây mê, châm tê phụ

- Loại đặc biệt

50.000

- Loại I

25.000

- Loại II

20.000

- Loại III

12.000

3

Người giúp việc ca mổ

- Loại đặc biệt

30.000

- Loại I

20.000

- Loại II

12.000

- Loại III

6.000

- Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.
- Kinh phí thực hiện: chi từ nguồn ngân sách địa phương.