Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2856/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chỉnh trang khu dân cư phường Phước Long B Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/05/2013", "sign_number": "2856/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2856/QĐ-UBND 2013 quy hoạch chỉnh trang khu dân cư phường Phước Long B Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Phước Long B, quận 9, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Trên cơ sở các trục đường chính như: đường Đỗ Xuân Hợp, đường Tăng Nhơn Phú, đường Dương Đình Hội và đường Vành đai phía Đông, toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 02 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc giáp : đường Vành đai phía Đông và khu dân cư.
+ Phía Tây Nam giáp : đường Đỗ Xuân Hợp.
+ Phía Nam, Đông Nam giáp: đường Tăng Nhơn Phú.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Bắc giáp : đường Vành đai phía Đông.
+ Phía Bắc, Tây Bắc giáp: đường Tăng Nhơn Phú.
+ Phía Tây Nam giáp : đường Đỗ Xuân Hợp.
+ Phía Nam, Đông Nam giáp: đường Dương Đình Hội và khu dân cư hiện hữu.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
...
c) Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

16.224,2

30

1

6

1,8

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

22.928

2,08

a) Đất công viên cây xanh

1.700

5

0

1

0,05

b) Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

12.736,8

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông và sân bãi

98.377

8,94

a) Đất giao thông cấp phân khu vực

98.377

b) Mật độ giao thông (từ đường cấp khu vực)

8,61 km/km2

II. Đất ngoài đơn vị ở

136.626

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

20.162

- Trưường cao đẳng công thương (hiện hữu)

11.962

40

1

5

2,0

- Trung tâm thương mại dịch vụ (xây mới)

8.200

40

1

6

2,4

2. Đất cây xanh

14.664

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế

14.664

3. Đất giao thông khu vực (nút giao và đường Đỗ Xuân Hợp)

101.800

5,57 (%)

Đơn vị II (diện tích: 1.080.400 m2; dự báo quy mô dân số: 16.000 người)

I. Đất đơn vị ở (khu 2)

913.679

1. Đất nhóm nhà ở

655.003,3

40,94

a) Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

511.295

50 - 70

1

5

0,7 - 2,5

b) Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

143.708,3

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

54.452

50

1

4

0,5 - 2,0

+ Đất chung cư cao tầng

36.157

40

9

24

3,6 - 6,5

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

53.099,3

35

4

11

1,4 - 3,85

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

56.695,4

3,54

a) Đất giáo dục

44.461

2,78

+ Trường mầm non Phước Long B (hiện hữu)

4.200

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non 6 (xây mới) (*)

2.900

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non 7 (xây mới)

4.076

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Phước Long (hiện hữu)

1.248

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học 1 (xây mới)

10.147

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học 2 (xây mới)

9.205

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

12.685

40

1

3

1,2

b) Đất trung tâm y tế phường (hiện hữu)

1.236

40

1

2

0,8

c) Đất thương mại dịch vụ (xây mới)

1.800

40

1

6

2,4

Content:
Đất công trình dịch vụ đô thị trong khu đất sử dụng hỗn hợp

16.224,2

30

1

6

1,8

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

22.928

2,08

a) Đất công viên cây xanh

1.700

5

0

1

0,05

b) Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

12.736,8

5

0

1

0,05

4. Đất giao thông và sân bãi

98.377

8,94

a) Đất giao thông cấp phân khu vực

98.377

b) Mật độ giao thông (từ đường cấp khu vực)

8,61 km/km2

II. Đất ngoài đơn vị ở

136.626

1. Đất công trình dịch vụ đô thị

20.162

- Trưường cao đẳng công thương (hiện hữu)

11.962

40

1

5

2,0

- Trung tâm thương mại dịch vụ (xây mới)

8.200

40

1

6

2,4

2. Đất cây xanh

14.664

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện cao thế

14.664

3. Đất giao thông khu vực (nút giao và đường Đỗ Xuân Hợp)

101.800

5,57 (%)

Đơn vị II (diện tích: 1.080.400 m2; dự báo quy mô dân số: 16.000 người)

I. Đất đơn vị ở (khu 2)

913.679

1. Đất nhóm nhà ở

655.003,3

40,94

a) Đất nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

511.295

50 - 70

1

5

0,7 - 2,5

b) Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

143.708,3

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới (nhà ở thấp tầng)

54.452

50

1

4

0,5 - 2,0

+ Đất chung cư cao tầng

36.157

40

9

24

3,6 - 6,5

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

53.099,3

35

4

11

1,4 - 3,85

2. Đất công trình dịch vụ đô thị

56.695,4

3,54

a) Đất giáo dục

44.461

2,78

+ Trường mầm non Phước Long B (hiện hữu)

4.200

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non 6 (xây mới) (*)

2.900

40

1

2

0,8

+ Trường mầm non 7 (xây mới)

4.076

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Phước Long (hiện hữu)

1.248

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học 1 (xây mới)

10.147

40

1

3

1,2

+ Trường tiểu học 2 (xây mới)

9.205

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

12.685

40

1

3

1,2

b) Đất trung tâm y tế phường (hiện hữu)

1.236

40

1

2

0,8

Đất thương mại dịch vụ (xây mới)

1.800

40

1

6

2,4