Document: Điều 1 Quyết định 2236/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "2236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "2236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "2236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "2236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "11/08/2017", "sign_number": "2236/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2236/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất của huyện Sông Lô Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Sông Lô với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2017:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng đến 31/12/2016

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Tăng (+), giảm (-) ha

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.996,32

100,00

14.996,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.472,19

76,50

10.731,76

71,56

-740,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.582,03

23,89

3.339,85

22,27

-242,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.153,28

14,36

1.954,01

13,03

-199,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

980,74

6,54

654,32

4,36

-326,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.439,46

16,27

2.340,46

15,61

-99,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.602,96

10,69

1.602,96

10,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.714,37

18,10

2.612,76

17,42

-101,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

152,62

1,02

147,62

0,98

-5,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,80

0,23

33,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.868,12

19,13

3.628,13

24,19

760,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,37

0,04

6,37

0,04

1,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

0,01

1,71

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

397,71

2,65

397,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,90

0,11

15,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,01

1,65

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,79

0,03

54,36

0,36

49,57

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,94

0,27

133,10

0,89

93,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.335,40

8,90

1.423,84

9,49

88,43

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,62

0,01

14,34

0,10

12,72

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,08

0,02

4,80

0,03

1,72

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

20,51

0,14

28,43

0,19

7,92

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

511,46

3,41

566,91

3,78

55,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,03

0,09

14,03

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,00

3,45

0,02

3,04

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,47

0,08

22,52

0,15

10,05

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

96,89

0,65

103,67

0,69

6,78

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,90

0,33

61,70

0,41

11,80

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,00

0,20

34,72

0,23

4,72

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,11

0,03

5,11

0,03

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,63

0,03

4,66

0,03

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,12

4,24

635,12

4,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,04

0,63

94,04

0,63

3

Đất chưa sử dụng

DCS

656,01

4,37

636,43

4,24

-19,58

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Sông Lô với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Sông Lô trong năm kế hoạch 2017:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng đến 31/12/2016

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Tăng (+), giảm (-) ha

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

14.996,32

100,00

14.996,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.472,19

76,50

10.731,76

71,56

-740,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.582,03

23,89

3.339,85

22,27

-242,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.153,28

14,36

1.954,01

13,03

-199,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

980,74

6,54

654,32

4,36

-326,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.439,46

16,27

2.340,46

15,61

-99,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.602,96

10,69

1.602,96

10,69

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.714,37

18,10

2.612,76

17,42

-101,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

152,62

1,02

147,62

0,98

-5,01

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,80

0,23

33,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.868,12

19,13

3.628,13

24,19

760,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,37

0,04

6,37

0,04

1,00

2.2

Đất an ninh

CAN

1,71

0,01

1,71

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

397,71

2,65

397,71

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,90

0,11

15,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

0,01

1,65

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,79

0,03

54,36

0,36

49,57

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,94

0,27

133,10

0,89

93,16

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.335,40

8,90

1.423,84

9,49

88,43

2.9

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,62

0,01

14,34

0,10

12,72

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,08

0,02

4,80

0,03

1,72

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

20,51

0,14

28,43

0,19

7,92

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

511,46

3,41

566,91

3,78

55,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,03

0,09

14,03

0,09

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

0,00

3,45

0,02

3,04

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,47

0,08

22,52

0,15

10,05

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

96,89

0,65

103,67

0,69

6,78

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

49,90

0,33

61,70

0,41

11,80

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,00

0,20

34,72

0,23

4,72

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,11

0,03

5,11

0,03

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,63

0,03

4,66

0,03

0,03

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

635,12

4,24

635,12

4,24

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,04

0,63

94,04

0,63

3

Đất chưa sử dụng

DCS

656,01

4,37

636,43

4,24

-19,58

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
(Chi tiết thể hiện tại biểu 04 kèm theo)