Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3308/QĐ-UBND 2021 nhiệm vụ Quy hoạch chung thị trấn Minh Lương Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "3308/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quốc Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3308/QĐ-UBND 2021 nhiệm vụ Quy hoạch chung thị trấn Minh Lương Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chung thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật
3.1. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2025: Khoảng 55.000 - 60.000 người. Dân số khu vực nội thị đến năm 2025: Khoảng 30.000 - 35.000 người.
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2030: Khoảng 65.000 - 70.000 người. Dân số khu vực nội thị đến năm 2030: Khoảng 40.000 - 45.000 người.
3.2 Chỉ tiêu về sử dụng đất
- Đất dân dụng bình quân: 50 - 80 m2/người.
- Đất đơn vị ở bình quân: 28 - 45 m2/người.
- Đất công trình dịch vụ, công cộng cấp đô thị: ≥ 3 m2/người.
- Đất cây xanh công cộng đô thị: ≥ 5 m2/người.
3.3. Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội
Tuân thủ QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
3.4. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật
- Chỉ tiêu giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm Giao thông tĩnh) trong đất xây dựng đô thị tính đến đường phân khu vực. : ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Cấp nước sinh hoạt: ≥ 120 lít/người/ngày.đêm.
+ Tỷ lệ cấp nước sạch hợp vệ sinh: ≥ 90%.
+ Cấp nước công trình công cộng, dịch vụ: ≥ 10% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước tưới cây, rửa đường: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước cấp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Cấp điện sinh hoạt: 1000 kwh/người/năm.
+ Điện công trình công cộng: 30% cấp điện sinh hoạt.
+ Điện sản xuất công nghiệp, kho tàng: 50 - 250 kw/ha.
- Chỉ tiêu xử lý thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Thoát nước thải sinh hoạt xử lý: ≥ 80% lượng nước cấp.
+ Thoát nước thải công nghiệp xử lý: 100% lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn phát thải: ≥ 0,9 kg/người.ngày.
+ Tỷ lệ thu gom chất thải rắn: ≥ 80%.
- Nhà tang lễ: Quy hoạch từ 01 công trình trở lên.
(Các chỉ tiêu sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lập quy hoạch)

Content:
Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số, đất đai và hạ tầng kỹ thuật
3.1. Một số chỉ tiêu cơ bản dự kiến về dân số
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2025: Khoảng 55.000 - 60.000 người. Dân số khu vực nội thị đến năm 2025: Khoảng 30.000 - 35.000 người.
- Dự báo dân số toàn đô thị đến năm 2030: Khoảng 65.000 - 70.000 người. Dân số khu vực nội thị đến năm 2030: Khoảng 40.000 - 45.000 người.
3.2 Chỉ tiêu về sử dụng đất
- Đất dân dụng bình quân: 50 - 80 m2/người.
- Đất đơn vị ở bình quân: 28 - 45 m2/người.
- Đất công trình dịch vụ, công cộng cấp đô thị: ≥ 3 m2/người.
- Đất cây xanh công cộng đô thị: ≥ 5 m2/người.
3.Chỉ tiêu về hạ tầng xã hội
Tuân thủ QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
3.4. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật
- Chỉ tiêu giao thông:
+ Tỷ lệ đất giao thông (không bao gồm Giao thông tĩnh) trong đất xây dựng đô thị tính đến đường phân khu vực. : ≥ 18%.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Cấp nước sinh hoạt: ≥ 120 lít/người/ngày.đêm.
+ Tỷ lệ cấp nước sạch hợp vệ sinh: ≥ 90%.
+ Cấp nước công trình công cộng, dịch vụ: ≥ 10% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước tưới cây, rửa đường: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
+ Nước cấp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: ≥ 8% lượng nước sinh hoạt.
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Cấp điện sinh hoạt: 1000 kwh/người/năm.
+ Điện công trình công cộng: 30% cấp điện sinh hoạt.
+ Điện sản xuất công nghiệp, kho tàng: 50 - 250 kw/ha.
- Chỉ tiêu xử lý thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
+ Thoát nước thải sinh hoạt xử lý: ≥ 80% lượng nước cấp.
+ Thoát nước thải công nghiệp xử lý: 100% lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn phát thải: ≥ 0,9 kg/người.ngày.
+ Tỷ lệ thu gom chất thải rắn: ≥ 80%.
- Nhà tang lễ: Quy hoạch từ 01 công trình trở lên.
(Các chỉ tiêu sẽ được xác định cụ thể trong quá trình lập quy hoạch)