Document: Điều 2 Quyết định 69/2013/QĐ-UBND giá cung cấp nước sạch sinh hoạt Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "69/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "69/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "69/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "69/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "13/11/2013", "sign_number": "69/2013/QĐ-UBND", "signer": "Trần Minh Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 69/2013/QĐ-UBND giá cung cấp nước sạch sinh hoạt Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm:
1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn.
2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn.
3. Đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.

Content:
Điều 2. Đối tượng sử dụng nước sạch sinh hoạt ở khu vực nông thôn bao gồm:
1. Các hộ dân cư khu vực nông thôn.
2. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các đoàn thể khu vực nông thôn.
3. Đơn vị sản xuất vật chất, kinh doanh - dịch vụ hoạt động tại khu vực nông thôn.