Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "63/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 63/2017/QĐ-UBND sửa đổi quy định giá đất tại Bảng giá đất Hà Nam

Điều 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (giá đất ở tại thành phố Phủ Lý):
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố:
a) Khu vực các đường, phố (trang số 15):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Các tuyến đường phố

18

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng đến đường Trần Thị Phúc.

6.000

7.000

II

Các tuyến phố và ngõ

6

Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Lợi.

7.000

8.000

39

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái Tổ.

4.000

5.000

III

Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các xã, phường như sau:

3

Phường Thanh Châu khu vực phía bắc đường 21A

3.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên.

4.000

6.500

3.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét.

Content:
Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố:
a) Khu vực các đường, phố (trang số 15):
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Stt

Tên đường, ranh giới khu vực giá

Giá đất hiện hành

Giá đất điều chỉnh

I

Các tuyến đường phố

18

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đoạn từ Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng đến đường Trần Thị Phúc.

6.000

7.000

II

Các tuyến phố và ngõ

6

Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Lợi.

7.000

8.000

39

Phố Trần Quang Khải: Từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lý Thái Tổ.

4.000

5.000

III

Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường theo các xã, phường như sau:

3

Phường Thanh Châu khu vực phía bắc đường 21A

3.1

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32 mét trở lên.

4.000

6.500

3.2

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20 mét đến dưới 32 mét.