Document: Điều 3 Nghị định 03/2018/NĐ-CP quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn Đài Tiếng nói Việt Nam

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "03/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "03/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "03/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "03/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "04/01/2018", "sign_number": "03/2018/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 3 Nghị định 03/2018/NĐ-CP quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn Đài Tiếng nói Việt Nam có nội dung như sau:

Điều 3. Cơ cấu tổ chức
1. Ban Thư ký biên tập.
2. Ban Tổ chức cán bộ.
3. Ban Kế hoạch - Tài chính.
4. Ban Hợp tác quốc tế.
5. Ban Kiểm tra.
6. Văn phòng.
7. Ban Thời sự (VOV1).
8. Ban Văn hóa - Xã hội (VOV2).
9. Ban Âm nhạc (VOV3).
10. Ban Dân tộc (VOV4).
11. Ban Đối ngoại (VOV5).
12. Ban Văn học - Nghệ thuật (VOV6).
13. Báo Điện tử VOV (VOV.VN).
14. Báo Tiếng nói Việt Nam (Báo VOV).
15. Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC.
16. Kênh VOV Giao thông (VOVGT).
17. Cơ quan thường trú khu vực Đông Bắc.
18. Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc.
19. Cơ quan thường trú khu vực Miền Trung.
20. Cơ quan thường trú khu vực Tây Nguyên.
21. Cơ quan thường trú tại Thành phố Hồ Chí Minh.
22. Cơ quan thường trú khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.
23. Các cơ quan thường trú tại nước ngoài được thành lập theo quy định của pháp luật.
24. Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình.
25. Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ Chương trình.
26. Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền thông.
27. Trung tâm Nghiên cứu và ứng dụng Công nghệ Truyền thông (R&D).
Các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 6 Điều này là các tổ chức giúp việc Tổng giám đốc; các đơn vị quy định từ khoản 7 đến khoản 23 Điều này là các tổ chức sản xuất chương trình; các đơn vị quy định từ khoản 24 đến khoản 27 Điều này là các đơn vị kỹ thuật, kinh doanh và dịch vụ.
Ban Thư ký biên tập có 05 phòng, Ban Tổ chức cán bộ có 04 phòng, Ban Kế hoạch - Tài chính có 03 phòng, Ban Hợp tác quốc tế có 03 phòng, Ban Kiểm tra có 01 phòng, Văn phòng có 07 phòng.

Content:
Điều 3. Cơ cấu tổ chức
1. Ban Thư ký biên tập.
2. Ban Tổ chức cán bộ.
3. Ban Kế hoạch - Tài chính.
4. Ban Hợp tác quốc tế.
5. Ban Kiểm tra.
6. Văn phòng.
7. Ban Thời sự (VOV1).
8. Ban Văn hóa - Xã hội (VOV2).
9. Ban Âm nhạc (VOV3).
10. Ban Dân tộc (VOV4).
11. Ban Đối ngoại (VOV5).
12. Ban Văn học - Nghệ thuật (VOV6).
13. Báo Điện tử VOV (VOV.VN).
14. Báo Tiếng nói Việt Nam (Báo VOV).
15. Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC.
16. Kênh VOV Giao thông (VOVGT).
17. Cơ quan thường trú khu vực Đông Bắc.
18. Cơ quan thường trú khu vực Tây Bắc.
19. Cơ quan thường trú khu vực Miền Trung.
20. Cơ quan thường trú khu vực Tây Nguyên.
21. Cơ quan thường trú tại Thành phố Hồ Chí Minh.
22. Cơ quan thường trú khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.
23. Các cơ quan thường trú tại nước ngoài được thành lập theo quy định của pháp luật.
24. Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình.
25. Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ Chương trình.
26. Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền thông.
27. Trung tâm Nghiên cứu và ứng dụng Công nghệ Truyền thông (R&D).
Các đơn vị quy định từ khoản 1 đến khoản 6 Điều này là các tổ chức giúp việc Tổng giám đốc; các đơn vị quy định từ khoản 7 đến khoản 23 Điều này là các tổ chức sản xuất chương trình; các đơn vị quy định từ khoản 24 đến khoản 27 Điều này là các đơn vị kỹ thuật, kinh doanh và dịch vụ.
Ban Thư ký biên tập có 05 phòng, Ban Tổ chức cán bộ có 04 phòng, Ban Kế hoạch - Tài chính có 03 phòng, Ban Hợp tác quốc tế có 03 phòng, Ban Kiểm tra có 01 phòng, Văn phòng có 07 phòng.