Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2012/QĐ-UBND quy định chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/08/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/08/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/08/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/08/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "31/08/2012", "sign_number": "26/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 26/2012/QĐ-UBND quy định chế độ thu nộp quản lý và sử dụng phí

Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí tại Cảng cá Thuận An tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
...
2. Mức thu phí:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức phí

I

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

1

Tàu, thuyền có công suất từ 6 đến 12CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

5.000

2

Tàu, thuyền có công suất từ 13 đến 30 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

10.000

3

Tàu, thuyền có công suất từ 31đến 90 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

20.000

4

Tàu, thuyền có công suất từ 91 đến 200 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

30.000

5

Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

40.000

Nếu quá thời gian quy định nhưng không ra khỏi cảng thì phải nộp phí lưu bến, bãi, cầu cảng bằng 30% mức thu phí/lượt cho mỗi 12h tiếp theo.

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

đồng/lần vào ra cảng

10.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

đồng/lần vào ra cảng

20.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

đồng/lần vào ra cảng

50.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

đồng/lần vào ra cảng

80.000

III

Các phương tiện vận tải ra vào cảng

1

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

đồng/lần vào ra cảng

5.000

2

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn; phương tiện dưới 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở)

đồng/lần vào ra cảng

10.000

3

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn; phương tiện trên 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở)

đồng/lần vào ra cảng

15.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

đồng/lần vào ra cảng

20.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

đồng/lần vào ra cảng

25.000

IV

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

1

Tính cho 01 lần vào, ra cảng

đồng/lần vào ra cảng

1.000

2

Tính theo tháng

đồng/tháng

15.000

V

Hàng hoá qua cảng

1

Hàng thuỷ hải sản, động vật sống

đồng/tấn

10.000

2

Dịch vụ nước đá qua cảng

đồng/tấn

Content:
Mức thu phí:

TT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức phí

I

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

1

Tàu, thuyền có công suất từ 6 đến 12CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

5.000

2

Tàu, thuyền có công suất từ 13 đến 30 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

10.000

3

Tàu, thuyền có công suất từ 31đến 90 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

20.000

4

Tàu, thuyền có công suất từ 91 đến 200 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

30.000

5

Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV

đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h)

40.000

Nếu quá thời gian quy định nhưng không ra khỏi cảng thì phải nộp phí lưu bến, bãi, cầu cảng bằng 30% mức thu phí/lượt cho mỗi 12h tiếp theo.

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

1

Có trọng tải dưới 5 tấn

đồng/lần vào ra cảng

10.000

2

Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

đồng/lần vào ra cảng

20.000

3

Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

đồng/lần vào ra cảng

50.000

4

Có trọng tải trên 100 tấn

đồng/lần vào ra cảng

80.000

III

Các phương tiện vận tải ra vào cảng

1

Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn

đồng/lần vào ra cảng

5.000

2

Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn; phương tiện dưới 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở)

đồng/lần vào ra cảng

10.000

3

Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn; phương tiện trên 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở)

đồng/lần vào ra cảng

15.000

4

Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

đồng/lần vào ra cảng

20.000

5

Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn

đồng/lần vào ra cảng

25.000

IV

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

1

Tính cho 01 lần vào, ra cảng

đồng/lần vào ra cảng

1.000

2

Tính theo tháng

đồng/tháng

15.000

V

Hàng hoá qua cảng

1

Hàng thuỷ hải sản, động vật sống

đồng/tấn

10.000

2

Dịch vụ nước đá qua cảng

đồng/tấn