Document: Khoản 11 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-TTg 2023 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Văn Giang Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2023", "sign_number": "86/QĐ-TTg", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 11 Điều 1 Quyết định 86/QĐ-TTg 2023 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Văn Giang Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Văn Giang, tỉnh Hưng Yên đến năm 2040 với những nội dung chính thể hiện trong đồ án quy hoạch như sau:
...
11. Danh mục các bản vẽ bao gồm:
- Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ đánh giá tổng hợp đất xây dựng - tỷ lệ 1/10.000.
- Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng phát triển không gian - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch - tỷ lệ 1/10000.
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống giao thông - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng cao độ nền và thoát nước mưa - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng cấp nước - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng cấp điện - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng hệ thống viễn thông - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản vẽ thiết kế đô thị.

Content:
Danh mục các bản vẽ bao gồm:
- Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng xã hội - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ đánh giá tổng hợp đất xây dựng - tỷ lệ 1/10.000.
- Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng phát triển không gian - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch - tỷ lệ 1/10000.
- Bản đồ định hướng phát triển hệ thống giao thông - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng cao độ nền và thoát nước mưa - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng cấp nước - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng cấp điện - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng hệ thống viễn thông - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ định hướng thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược - tỷ lệ 1/10.000.
- Bản vẽ thiết kế đô thị.