Document: Điều 1 Quyết định 623/QĐ-UBND 2021 giá sản phẩm lĩnh vực quản lý đường bộ tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "623/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "623/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "623/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "623/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "12/10/2021", "sign_number": "623/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 623/QĐ-UBND 2021 giá sản phẩm lĩnh vực quản lý đường bộ tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ trên các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021, như sau:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ công ích: Giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ trên các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021.
2. Địa điểm thực hiện: các huyện: Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Na Hang.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước;
4. Thời gian thực hiện: Năm 2021.
5. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân các huyện: Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Na Hang.
6. Đơn vị lập dự toán đơn giá sản phẩm: Ủy ban nhân dân các huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
7. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của tuyến đường huyện, đường đô thị đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
8. Nội dung và khối lượng thực hiện:
8.1. Huyện Hàm Yên:
- Đường huyện Hàm Yên: Tổng chiều dài các tuyến đường là 272,79 km, 33 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.33.
8.2. Huyện Sơn Dương:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 272,6 km, 21 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.21.
8.3. Huyện Yên Sơn:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 228,6 km, 32 tuyến (theo Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.32.
8.4 Huyện Na Hang:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 109 km, 12 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.12.
8.5 Huyện Chiêm Hóa:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 140,5 km, 13 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.13.
8.6. Huyện Lâm Bình:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 125,3km, 22 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.22.
9. Giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ trên các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021 (theo biểu chi tiết đính kèm).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ trên các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021, như sau:
1. Tên sản phẩm, dịch vụ công ích: Giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ trên các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021.
2. Địa điểm thực hiện: các huyện: Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Na Hang.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước;
4. Thời gian thực hiện: Năm 2021.
5. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân các huyện: Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Na Hang.
6. Đơn vị lập dự toán đơn giá sản phẩm: Ủy ban nhân dân các huyện Hàm Yên, Sơn Dương, Yên Sơn, Chiêm Hóa, Lâm Bình, Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
7. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khả năng khai thác của tuyến đường huyện, đường đô thị đảm bảo giao thông an toàn, thông suốt.
8. Nội dung và khối lượng thực hiện:
8.1. Huyện Hàm Yên:
- Đường huyện Hàm Yên: Tổng chiều dài các tuyến đường là 272,79 km, 33 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.33.
8.2. Huyện Sơn Dương:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 272,6 km, 21 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.21.
8.3. Huyện Yên Sơn:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 228,6 km, 32 tuyến (theo Nghị quyết số 816/NQ-UBTVQH14 ngày 21/11/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.32.
8.4 Huyện Na Hang:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 109 km, 12 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.12.
8.5 Huyện Chiêm Hóa:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 140,5 km, 13 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.13.
8.6. Huyện Lâm Bình:
- Đường huyện: Tổng chiều dài các tuyến đường là 125,3km, 22 tuyến (theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh), bao gồm: từ ĐH.01 đến ĐH.22.
9. Giá sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ trên các tuyến đường huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2021 (theo biểu chi tiết đính kèm).