Document: Điểm a Khoản 4 Điều 14 Thông tư 54/2018/TT-BGTVT khung giá dịch vụ hoa tiêu dịch vụ sử dụng cầu bến phao neo

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "14/11/2018", "sign_number": "54/2018/TT-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Công", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 4 Điều 14 Thông tư 54/2018/TT-BGTVT khung giá dịch vụ hoa tiêu dịch vụ sử dụng cầu bến phao neo

Điều 14. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I
...
4. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện
a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

4.1. Container 20 feet

Có hàng

46

60

Rỗng

29

40

4.2. Container 40 feet

Có hàng

68

88

Rỗng

43

56

4.3. Container trên 40 feet

Có hàng

75

98

Rỗng

48

62

Content:
Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất đối với khu vực bến cảng quốc tế Lạch Huyện, áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: USD/container

Loại container

Khung giá dịch vụ
Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

Giá tối thiểu

Giá tối đa

4.1. Container 20 feet

Có hàng

46

60

Rỗng

29

40

4.2. Container 40 feet

Có hàng

68

88

Rỗng

43

56

4.3. Container trên 40 feet

Có hàng

75

98

Rỗng

48

62