Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 188/2004/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến 2010-2020

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "01/11/2004", "sign_number": "188/2004/QĐ-TTg", "signer": "Phan Văn Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 188/2004/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến 2010-2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, có tính đến năm 2020, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Mục tiêu phát triển:
a) Mục tiêu phát triển chung của Thành phố:

Các chỉ tiêu

Đơn vị

2005

ưư2010

2015

2020

GDP bình quân đầu người của thành phố so với cả nước

Lần

3,45

3,9

4,05

4,2

Tỷ trọng giá trị gia tăng của GDP trên địa bàn so với cả nước

%

29,0

29,1

31,0

33,2

Tỷ trọng giá trị gia tăng của công nghiệp trên địa bàn so với cả nước

%

29,0

29,1

29,5

30,1

Tỷ trọng của ngành công nghiệp trong kinh tế thành phố

%

42,42

39,28

39,4

39,66

Tỷ trọng của ngành dịch vụ trong kinh tế thành phố

%

49,99

54,13

54,3

54,66

Tỷ trọng của các ngành khác trong kinh tế thành phố

%

7,59

6,59

6,3

5,68

Lao động trong công nghiệp thành phố

Người

0,9
triệu

1,2
triệu

1,4
triệu

1,55
triệu

b) Tốc độ tăng trưởng trong các giai đoạn (giá 1994):

Các chỉ tiêu của Thành phố

Đơn vị

Giai đoạn

2001 - 2005

2006 - 2010

2011 - 2020

Tốc độ tăng trưởng GDP

%

10,55

11,7

8,89

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp

%

13

10

9

c) Tổng vốn và tỷ trọng đầu tư cho công nghiệp trên địa bàn:

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2001 - 2005

2006 - 2010

2011 - 2020

Tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn

Tỷ USD

14,5 - 15

26 - 28

40,5 - 43

Trong đó đầu tư cho công nghiệp

Tỷ USD

6,5 - 7

9,2 - 11,8

15,7 - 18,8

Tỷ trọng vốn đầu tư cho công nghiệp

%

45 - 47

35 - 42

39 - 44

d) Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp Thành phố đến 2010 (giá 1994):

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng so với toàn ngành (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp Thành phố, gồm có:

100,00

100,00

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,06

0,04

2

Công nghiệp chế biến

97,09

97,68

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

47,25

62,10

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

18,97

29,58

*

Công nghiệp luyện kim

1,86

1,17

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

6,86

10,69

*

Công nghiệp hoá chất

19,56

20,66

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản, thực phẩm

25,73

18,70

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

18,35

12,70

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

3,29

2,39

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

2,47

1,80

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

2,85

2,28

đ) Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các nhóm ngành công nghiệp đến năm 2010 so với toàn quốc (giá 1994).

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng toàn quốc (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp trên địa bàn

30 - 31

29 - 30

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,15

0,12

2

Công nghiệp chế biến

36 - 37

31 - 32

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

40 - 43

40 - 42

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

40 - 41

41- 42

*

Công nghiệp luyện kim

21 - 22

9 - 10

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

31 - 32

36 - 37

*

Công nghiệp hoá chất

58 - 59

53 - 54

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản,
thực phẩm

32 - 33

25 - 26

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

42 - 43

24 - 25

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

11 - 12

9 - 10

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

78 - 79

60 - 61

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

14 - 15

11 - 12

Content:
Mục tiêu phát triển:
a) Mục tiêu phát triển chung của Thành phố:

Các chỉ tiêu

Đơn vị

2005

ưư2010

2015

2020

GDP bình quân đầu người của thành phố so với cả nước

Lần

3,45

3,9

4,05

4,2

Tỷ trọng giá trị gia tăng của GDP trên địa bàn so với cả nước

%

29,0

29,1

31,0

33,2

Tỷ trọng giá trị gia tăng của công nghiệp trên địa bàn so với cả nước

%

29,0

29,1

29,5

30,1

Tỷ trọng của ngành công nghiệp trong kinh tế thành phố

%

42,42

39,28

39,4

39,66

Tỷ trọng của ngành dịch vụ trong kinh tế thành phố

%

49,99

54,13

54,3

54,66

Tỷ trọng của các ngành khác trong kinh tế thành phố

%

7,59

6,59

6,3

5,68

Lao động trong công nghiệp thành phố

Người

0,9
triệu

1,2
triệu

1,4
triệu

1,55
triệu

b) Tốc độ tăng trưởng trong các giai đoạn (giá 1994):

Các chỉ tiêu của Thành phố

Đơn vị

Giai đoạn

2001 - 2005

2006 - 2010

2011 - 2020

Tốc độ tăng trưởng GDP

%

10,55

11,7

8,89

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp

%

13

10

9

c) Tổng vốn và tỷ trọng đầu tư cho công nghiệp trên địa bàn:

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2001 - 2005

2006 - 2010

2011 - 2020

Tổng vốn đầu tư xã hội trên địa bàn

Tỷ USD

14,5 - 15

26 - 28

40,5 - 43

Trong đó đầu tư cho công nghiệp

Tỷ USD

6,5 - 7

9,2 - 11,8

15,7 - 18,8

Tỷ trọng vốn đầu tư cho công nghiệp

%

45 - 47

35 - 42

39 - 44

d) Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp Thành phố đến 2010 (giá 1994):

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng so với toàn ngành (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp Thành phố, gồm có:

100,00

100,00

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,06

0,04

2

Công nghiệp chế biến

97,09

97,68

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

47,25

62,10

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

18,97

29,58

*

Công nghiệp luyện kim

1,86

1,17

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

6,86

10,69

*

Công nghiệp hoá chất

19,56

20,66

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản, thực phẩm

25,73

18,70

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

18,35

12,70

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

3,29

2,39

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

2,47

1,80

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

2,85

2,28

đ) Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các nhóm ngành công nghiệp đến năm 2010 so với toàn quốc (giá 1994).

TT

Nhóm ngành công nghiệp

Tỷ trọng toàn quốc (%)

2005

2010

Toàn ngành công nghiệp trên địa bàn

30 - 31

29 - 30

1

Công nghiệp khai thác khoáng sản

0,15

0,12

2

Công nghiệp chế biến

36 - 37

31 - 32

a

Các ngành công nghiệp cơ bản

40 - 43

40 - 42

*

Ngành cơ khí chế tạo máy và gia công kim loại

40 - 41

41- 42

*

Công nghiệp luyện kim

21 - 22

9 - 10

*

Công nghiệp điện tử - công nghệ thông tin

31 - 32

36 - 37

*

Công nghiệp hoá chất

58 - 59

53 - 54

b

Công nghiệp chế biến nông, lâm sản,
thực phẩm

32 - 33

25 - 26

c

Công nghiệp dệt may - da giầy

42 - 43

24 - 25

d

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

11 - 12

9 - 10

đ

Công nghiệp khác (in, tái chế)

78 - 79

60 - 61

3

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, nước

14 - 15

11 - 12