Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2233/QĐ-UBND 2014 mức kinh phí đầu tư công trinh xây dựng Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "21/07/2014", "sign_number": "2233/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2233/QĐ-UBND 2014 mức kinh phí đầu tư công trinh xây dựng Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh đối với một số công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
...
3. Mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh theo quy định tại Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh với mức hỗ trợ tối đa như sau:

TT

Nội dung hỗ trợ

Quy mô tối thiểu để đạt chuẩn nông thôn mới

Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ ngân sách TW, tỉnh

Xã khu vực I

Xã khu vực II

1

Xây dựng Trụ sở xã

1.1

Xây dựng mới Trụ sở xã (không tính Hội trường)

Nhà 02-03 tầng
Diện tích sàn tối thiểu 650m2

2.700 triệu đồng

3.100 triệu đồng

2

Xây dựng Trường học

2.1

Xây mới Phòng học Trường mầm non

Phòng học đạt theo chuẩn quốc gia

280 triệu đồng/phòng

320 triệu đồng/phòng

2.2

Xây mới Phòng học trường Tiểu học

Phòng học đạt theo chuẩn quốc gia

190 triệu đồng/phòng

220 triệu đồng/phòng

2.3

Xây mới Phòng học trường THCS

Phòng học đạt theo chuẩn quốc gia

250 triệu đồng/phòng

290 triệu đồng/phòng

2.4

Xây mới các Phòng chức năng

Phòng chức năng đạt theo chuẩn quốc gia

3,5 triệu/m2

4 triệu/m2

3

Xây dựng Trạm Y tế xã

3.1

Xây mới Trạm Y tế xã

Trạm Y tế đạt chuẩn Bộ Y tế có từ 10 phòng chức năng trở lên, tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.900 triệu đồng

2.150 triệu đồng

3.2

Xây mới Trạm Y tế xã đối với những xã gần bệnh viện tuyến huyện, tỉnh, Trung ương

Tối thiểu có 6 phòng chức năng, tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.250 triệu đồng

1.400 triệu đồng

4

Cơ sở vật chất văn hóa

Content:
Mức hỗ trợ kinh phí đầu tư từ Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh theo quy định tại Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh với mức hỗ trợ tối đa như sau:

TT

Nội dung hỗ trợ

Quy mô tối thiểu để đạt chuẩn nông thôn mới

Mức hỗ trợ đầu tư tối đa từ ngân sách TW, tỉnh

Xã khu vực I

Xã khu vực II

1

Xây dựng Trụ sở xã

1.1

Xây dựng mới Trụ sở xã (không tính Hội trường)

Nhà 02-03 tầng
Diện tích sàn tối thiểu 650m2

2.700 triệu đồng

3.100 triệu đồng

2

Xây dựng Trường học

2.1

Xây mới Phòng học Trường mầm non

Phòng học đạt theo chuẩn quốc gia

280 triệu đồng/phòng

320 triệu đồng/phòng

2.2

Xây mới Phòng học trường Tiểu học

Phòng học đạt theo chuẩn quốc gia

190 triệu đồng/phòng

220 triệu đồng/phòng

2.3

Xây mới Phòng học trường THCS

Phòng học đạt theo chuẩn quốc gia

250 triệu đồng/phòng

290 triệu đồng/phòng

2.4

Xây mới các Phòng chức năng

Phòng chức năng đạt theo chuẩn quốc gia

3,5 triệu/m2

4 triệu/m2

3

Xây dựng Trạm Y tế xã

3.1

Xây mới Trạm Y tế xã

Trạm Y tế đạt chuẩn Bộ Y tế có từ 10 phòng chức năng trở lên, tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.900 triệu đồng

2.150 triệu đồng

3.2

Xây mới Trạm Y tế xã đối với những xã gần bệnh viện tuyến huyện, tỉnh, Trung ương

Tối thiểu có 6 phòng chức năng, tường rào, cổng ngõ, điện, cấp, thoát nước, nhà để xe

1.250 triệu đồng

1.400 triệu đồng

4

Cơ sở vật chất văn hóa