Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3907/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Phú Lợi Quận 8 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/07/2013", "sign_number": "3907/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3907/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch khu dân cư Phú Lợi Quận 8 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Phú Lợi, phường 7, quận 8, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Cải tạo và sắp xếp lại các khu nhà ở hiện hữu ổn định theo dạng nhà phố liên kế, độ cao và kiến trúc mặt tiền bố cục hài hòa với không gian chung, trên cơ sở hiện trạng để hình thành một khu đô thị khang trang;
- Xây dựng mới các khu nhà ở chú trọng đầu tư chung cư cao tầng tại các khu quy hoạch, các khu đất trống, các khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đã di dời. Trong các khu nhà ở cao tầng theo dạng đơn nguyên ghép khối hợp lý, bố trí các mảng xanh kết hợp với khoảng cây xanh bảo vệ rạch, tạo cảnh quan và tăng mật độ cây xanh tại khu vực.
- Đất công trình công cộng cấp khu vực được tính toán và cân đối, đảm bảo cho cả khu dân cư.
- Hoàn chỉnh đầu tư xây dựng khu công viên cây xanh cấp Phường.
- Duy trì mảng xanh ven Kênh Đôi dọc tuyến đường Phạm Thế Hiển, hành lang cây xanh dọc tuyến điện 220-500KV.
- Di dời các xí nghiệp ô nhiễm, các cụm kho vào khu công nghiệp tập trung điều chỉnh thành đất phúc lợi công cộng và cây xanh.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 84,70 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 42,96 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 16,12 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 26,84 ha.
Trong đó:
+ Nhóm nhà ở thấp tầng : diện tích 8,12 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng : diện tích 18,72 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,84 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,31 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: 2,34 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,77 ha (trường Mầm non Thỏ Ngọc).
* Xây dựng mới : 1,57 ha.
+ Trường tiểu học: 1,26 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 1,26 ha (Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn).
* Xây dựng mới : 0 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 0,71 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,71 ha (trường trung học cơ sở Tân Phong).
* Xây dựng mới : 0 ha.
- Khu chức năng hỗn hợp hành chính, y tế, thương mại: tổng diện tích 3,53 ha.
Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo : 0 ha.
* Xây dựng mới : 3,53 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,09 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 23,81 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở; tổng diện tích 43,40 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 1,00 ha.
Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông Tân Phong): diện tích 1,00 ha;
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 19,99 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh ven sông, rạch, kênh: diện tích 12,05 ha.
- Khu cây xanh cách ly tuyến điện: 7,94 ha.
khu vực: diện tích 12,11 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường cấp
b.4. Các khu chức năng khác (mặt nước sông rạch): diện tích 10,30 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

84,70

100

1

Đất các nhóm nhà ở

42,96

50,72

Trong đó:
+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

16,12
26,84

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

18,72

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

8,12

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,84

9,26

- Đất giáo dục

4,31

+ Trường mầm non

2,34

+ Trường tiểu học

1,26

+ Trường trung học cơ sở

0,71

- Đất hỗn hợp hành chính, y tế, thương mại

3,53

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10,09

11,91

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23,81

28,11

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

43,40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,00

+ Đất trường Trung học phổ thông.

1,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

19,99

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

12,05

- Đất cây xanh cách ly lưới điện

7,94

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

12,11

- Đất khác (mặt nước sông rạch)

10,30

Tổng cộng

128,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

84,70

33,88

1.1. Đất nhóm nhà ở

42,96

17,18

Trong đó: + Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2, 3, 5, 7, 9, 10,12, 13

16,12

6,45

35

1

8

1,8

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1,4, 6, 6’, 8, 14,15, 16

26,84

Trong đó:
* Đất nhóm nhà ở cao tầng
* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

18,72
8,12

7,49
3,24

45
70

3
1

30
3

6,5
2,1

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,84

3,14

- Đất giáo dục

C1, C3,C4

4,31

1,72

+ Trường mầm non

C3,C4

2,34

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Mầm non Thỏ Ngọc)

0,77

1

3

40

1,8

* Xây dựng mới

1,57

1

3

40

1,8

+ Trường tiểu học

C1

1,26

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn)

1,26

1

3

40

1,8

+ Trường trung học cơ sở

C3

0,71

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Trung học cơ sở Tân Phong)

0,71

1

4

40

1,8

- Đất hỗn hợp hành chính, y tế, thương mại

C2

3,53

Trong đó:
* Xây dựng mới

3,53

1,41

3

12

40

5,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

X1, X2, X3, X4, X5, X6

10,09

4,04

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23,81

6,38 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

43,40

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,00

- Trường trung học phổ thông

1,00

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trung học phổ thông Tân Phong)

1,00

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

30,29

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

12,05

- Mặt nước

10,30

- Đất cây xanh cách ly lưới điện

7,94

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

12,11

9,45% (tính trên toàn khu đất)

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
- Cải tạo và sắp xếp lại các khu nhà ở hiện hữu ổn định theo dạng nhà phố liên kế, độ cao và kiến trúc mặt tiền bố cục hài hòa với không gian chung, trên cơ sở hiện trạng để hình thành một khu đô thị khang trang;
- Xây dựng mới các khu nhà ở chú trọng đầu tư chung cư cao tầng tại các khu quy hoạch, các khu đất trống, các khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đã di dời. Trong các khu nhà ở cao tầng theo dạng đơn nguyên ghép khối hợp lý, bố trí các mảng xanh kết hợp với khoảng cây xanh bảo vệ rạch, tạo cảnh quan và tăng mật độ cây xanh tại khu vực.
- Đất công trình công cộng cấp khu vực được tính toán và cân đối, đảm bảo cho cả khu dân cư.
- Hoàn chỉnh đầu tư xây dựng khu công viên cây xanh cấp Phường.
- Duy trì mảng xanh ven Kênh Đôi dọc tuyến đường Phạm Thế Hiển, hành lang cây xanh dọc tuyến điện 220-500KV.
- Di dời các xí nghiệp ô nhiễm, các cụm kho vào khu công nghiệp tập trung điều chỉnh thành đất phúc lợi công cộng và cây xanh.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích các đơn vị ở: 84,70 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 42,96 ha.
Trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) trong khu vực hiện hữu thực hiện quy hoạch cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 16,12 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 26,84 ha.
Trong đó:
+ Nhóm nhà ở thấp tầng : diện tích 8,12 ha.
+ Nhóm nhà ở cao tầng : diện tích 18,72 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 7,84 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 4,31 ha.
Trong đó:
+ Trường mầm non: 2,34 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,77 ha (trường Mầm non Thỏ Ngọc).
* Xây dựng mới : 1,57 ha.
+ Trường tiểu học: 1,26 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 1,26 ha (Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn).
* Xây dựng mới : 0 ha.
+ Trường trung học cơ sở: 0,71 ha; gồm:
* Hiện hữu cải tạo : 0,71 ha (trường trung học cơ sở Tân Phong).
* Xây dựng mới : 0 ha.
- Khu chức năng hỗn hợp hành chính, y tế, thương mại: tổng diện tích 3,53 ha.
Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo : 0 ha.
* Xây dựng mới : 3,53 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 10,09 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 23,81 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở; tổng diện tích 43,40 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 1,00 ha.
Trong đó:
- Khu chức năng giáo dục (trường trung học phổ thông Tân Phong): diện tích 1,00 ha;
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 19,99 ha.
Trong đó:
- Khu cây xanh ven sông, rạch, kênh: diện tích 12,05 ha.
- Khu cây xanh cách ly tuyến điện: 7,94 ha.
khu vực: diện tích 12,11 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường cấp
b.4. Các khu chức năng khác (mặt nước sông rạch): diện tích 10,30 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

84,70

100

1

Đất các nhóm nhà ở

42,96

50,72

Trong đó:
+ Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang
+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

16,12
26,84

- Đất các nhóm nhà ở cao tầng xây dựng mới

18,72

- Đất các nhóm nhà ở thấp tầng xây dựng mới

8,12

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

7,84

9,26

- Đất giáo dục

4,31

+ Trường mầm non

2,34

+ Trường tiểu học

1,26

+ Trường trung học cơ sở

0,71

- Đất hỗn hợp hành chính, y tế, thương mại

3,53

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở và trong khu đất sử dụng hỗn hợp)

10,09

11,91

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23,81

28,11

B

Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

43,40

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

1,00

+ Đất trường Trung học phổ thông.

1,00

- Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

19,99

Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông

12,05

- Đất cây xanh cách ly lưới điện

7,94

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

12,11

- Đất khác (mặt nước sông rạch)

10,30

Tổng cộng

128,10

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

84,70

33,88

1.1. Đất nhóm nhà ở

42,96

17,18

Trong đó: + Đất các nhóm nhà ở hiện hữu chỉnh trang

2, 3, 5, 7, 9, 10,12, 13

16,12

6,45

35

1

8

1,8

+ Đất nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

1,4, 6, 6’, 8, 14,15, 16

26,84

Trong đó:
* Đất nhóm nhà ở cao tầng
* Đất nhóm nhà ở thấp tầng

18,72
8,12

7,49
3,24

45
70

3
1

30
3

6,5
2,1

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,84

3,14

- Đất giáo dục

C1, C3,C4

4,31

1,72

+ Trường mầm non

C3,C4

2,34

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Mầm non Thỏ Ngọc)

0,77

1

3

40

1,8

* Xây dựng mới

1,57

1

3

40

1,8

+ Trường tiểu học

C1

1,26

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Nguyễn Trung Ngạn)

1,26

1

3

40

1,8

+ Trường trung học cơ sở

C3

0,71

Trong đó:
* Hiện hữu cải tạo (Trung học cơ sở Tân Phong)

0,71

1

4

40

1,8

- Đất hỗn hợp hành chính, y tế, thương mại

C2

3,53

Trong đó:
* Xây dựng mới

3,53

1,41

3

12

40

5,0

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

X1, X2, X3, X4, X5, X6

10,09

4,04

1.4. Đất giao thông

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

23,81

6,38 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

43,40

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

1,00

- Trường trung học phổ thông

1,00

Trong đó:
+ Hiện hữu cải tạo (Trung học phổ thông Tân Phong)

1,00

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

30,29

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh

12,05

- Mặt nước

10,30

- Đất cây xanh cách ly lưới điện

7,94

2.3. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên, Tramway, đường trên cao, metro)

12,11

9,45% (tính trên toàn khu đất)