Document: Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "22/07/2021", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện (thành phố) xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.264,05

100%

8.264,05

8.264,05

100%

1

Đất nông nghiệp

3.528,43

42,70

811,20

811,20

9,82

1.1

Đất trồng lúa

2.866,54

34,69

226,92

226,92

2,75

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

2.786,65

33,72

179,81

179,81

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,92

1,02

61,64

61,64

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,67

0,63

45,44

45,44

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

201,59

2,44

191,77

191,77

2,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

322,56

3,90

283,28

283,28

3,43

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2,15

0,03

2,15

2,15

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.697,05

56,84

7.452,85

7.452,85

90,18

2.1

Đất quốc phòng

94,12

1,14

110,01

110,01

1,33

2.2

Đất an ninh

17,28

0,21

20,68

20,68

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

555,74

6,72

568,61

568,61

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

121,79

1,47

136,64

136,64

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

74,70

0,90

307,32

307,32

3,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,97

1,43

117,46

117,46

1,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.758,71

21,28

2.585,47

2.585,47

31,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,90

0,01

1,80

1,80

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,10

9,23

9,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.328,47

16,08

2.772,34

2.772,34

33,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

46,03

0,56

74,47

74,47

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,78

0,08

7,23

7,23

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,88

0,35

32,29

32,29

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,05

1,05

118,91

118,91

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,44

0,25

35,19

35,19

0,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

88,03

1,07

174,17

174,17

2,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,32

0,20

30,70

30,70

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,04

2,38

192,75

192,75

2,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,65

1,41

145,60

145,60

1,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

11,98

0,14

11,98

11,98

0,14

3

Đất chưa sử dụng

38,57

0,47

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.717,23

213,97

3,21

28,29

37,08

0,18

0,06

133,28

1,15

247,17

403,51

174,51

108,86

232,20

195,33

87,06

345,20

344,94

161,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.639,62

208,82

17,61

26,66

131,19

241,98

391,95

170,02

106,27

226,70

193,94

85,63

333,25

344,43

161,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.606,84

208,82

17,61

26,66

131,19

241,98

391,95

152,56

90,95

226,70

193,94

85,63

333,25

344,43

161,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,28

5,14

0,36

1,45

1,80

1,00

4,61

2,86

2,86

0,75

1,43

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,23

0,11

0,07

0,12

1,43

1,43

3,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,82

5,06

4,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,28

0,01

3,10

5,19

8,97

0,18

0,06

0,29

0,15

0,58

8,70

1,51

1,84

4,07

1,39

2,69

0,51

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

41,75

1,52

0,75

1,79

1,25

2,87

2,77

0,97

0,17

8,98

8,58

1,69

0,39

2,86

0,07

3,99

3,10

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,57

0,11

0,19

0,72

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,15

0,58

3,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,16

0,19

0,72

23,24

1,39

0,08

1,63

2,31

2,14

1,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,75

0,11

0,64

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện (thành phố) xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8.264,05

100%

8.264,05

8.264,05

100%

1

Đất nông nghiệp

3.528,43

42,70

811,20

811,20

9,82

1.1

Đất trồng lúa

2.866,54

34,69

226,92

226,92

2,75

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

2.786,65

33,72

179,81

179,81

2,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

83,92

1,02

61,64

61,64

0,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

51,67

0,63

45,44

45,44

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

201,59

2,44

191,77

191,77

2,32

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

322,56

3,90

283,28

283,28

3,43

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2,15

0,03

2,15

2,15

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

4.697,05

56,84

7.452,85

7.452,85

90,18

2.1

Đất quốc phòng

94,12

1,14

110,01

110,01

1,33

2.2

Đất an ninh

17,28

0,21

20,68

20,68

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

555,74

6,72

568,61

568,61

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

121,79

1,47

136,64

136,64

1,65

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

74,70

0,90

307,32

307,32

3,72

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

117,97

1,43

117,46

117,46

1,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.758,71

21,28

2.585,47

2.585,47

31,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,90

0,01

1,80

1,80

0,02

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,17

0,10

9,23

9,23

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

2.14

Đất ở tại đô thị

1.328,47

16,08

2.772,34

2.772,34

33,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

46,03

0,56

74,47

74,47

0,90

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,78

0,08

7,23

7,23

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

28,88

0,35

32,29

32,29

0,39

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

87,05

1,05

118,91

118,91

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

20,44

0,25

35,19

35,19

0,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

88,03

1,07

174,17

174,17

2,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,32

0,20

30,70

30,70

0,37

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

197,04

2,38

192,75

192,75

2,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

116,65

1,41

145,60

145,60

1,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

11,98

0,14

11,98

11,98

0,14

3

Đất chưa sử dụng

38,57

0,47

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.717,23

213,97

3,21

28,29

37,08

0,18

0,06

133,28

1,15

247,17

403,51

174,51

108,86

232,20

195,33

87,06

345,20

344,94

161,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.639,62

208,82

17,61

26,66

131,19

241,98

391,95

170,02

106,27

226,70

193,94

85,63

333,25

344,43

161,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.606,84

208,82

17,61

26,66

131,19

241,98

391,95

152,56

90,95

226,70

193,94

85,63

333,25

344,43

161,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,28

5,14

0,36

1,45

1,80

1,00

4,61

2,86

2,86

0,75

1,43

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,23

0,11

0,07

0,12

1,43

1,43

3,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,82

5,06

4,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

39,28

0,01

3,10

5,19

8,97

0,18

0,06

0,29

0,15

0,58

8,70

1,51

1,84

4,07

1,39

2,69

0,51

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

41,75

1,52

0,75

1,79

1,25

2,87

2,77

0,97

0,17

8,98

8,58

1,69

0,39

2,86

0,07

3,99

3,10

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,57

0,11

0,19

0,72

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,15

0,58

3,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

33,16

0,19

0,72

23,24

1,39

0,08

1,63

2,31

2,14

1,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,75

0,11

0,64

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK