Document: Điều 1 Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "511/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "511/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "511/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "511/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "09/02/2018", "sign_number": "511/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 511/QĐ-UBND 2018 giá tối đa thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt Cam Ranh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh.
Giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh theo biểu sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

19.600

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

14.000

3

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

7.000

b

Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

5.600

4

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

29.400

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

32.200

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

24.500

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

22.400

5

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

35.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

26.600

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

24.500

6

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

39.200

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

29.400

7

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/cơ quan/tháng

72.800

8

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/cửa hàng/tháng

371.000

9

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

a

Hộ kinh doanh ngành ăn uống

Đồng/hộ/tháng

184.800

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

151.200

10

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

184.800

11

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

a

Trên 20 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

445.000

b

Từ 20 phòng trở xuống

Đồng/khách sạn/tháng

371.000

12

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/cửa hàng/tháng

371.000

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây)

Đồng/tấn rác

340.200

14

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

442.400

15

Các công trình xây dựng

Đồng/m3

327.600

Content:
Điều 1. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh.
Giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh theo biểu sau:

STT

Đối tượng thu dịch vụ

Đơn vị tính

Giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)

1

Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

19.600

2

Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác

Đồng/hộ/tháng

14.000

3

Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá

a

Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

7.000

b

Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/người/tháng

5.600

4

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, bậc 5, bậc 6)

a

Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài)

Đồng/hộ/tháng

29.400

b

Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài

Đồng/hộ/tháng

32.200

c

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

24.500

d

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

22.400

5

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 3

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

35.000

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

26.600

c

Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống

Đồng/hộ/tháng

24.500

6

Hộ kinh doanh trong các chợ hạng 1, hạng 2

a

Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản

Đồng/hộ/tháng

39.200

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

29.400

7

Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/cơ quan/tháng

72.800

8

Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/cửa hàng/tháng

371.000

9

Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, bậc 2, bậc 3)

a

Hộ kinh doanh ngành ăn uống

Đồng/hộ/tháng

184.800

b

Hộ kinh doanh ngành hàng khác

Đồng/hộ/tháng

151.200

10

Khách sạn không kinh doanh ăn uống

Đồng/khách sạn/tháng

184.800

11

Khách sạn có kinh doanh ăn uống

a

Trên 20 phòng

Đồng/khách sạn/tháng

445.000

b

Từ 20 phòng trở xuống

Đồng/khách sạn/tháng

371.000

12

Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/cửa hàng/tháng

371.000

13

Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây)

Đồng/tấn rác

340.200

14

Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/tấn rác

442.400

15

Các công trình xây dựng

Đồng/m3

327.600