Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 184/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "22/01/2019", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thiên Định", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 184/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
3.283,37

2,68

3.525,51

2,88

242,14

2.9.1

Đất giao thông

727,20

0,59

814,49

0,66

87,29

2.9.2

Đất thủy lợi

89,53

0,07

89,88

0,07

0,35

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2.372,31

1,94

2.525,89

2,06

153,58

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,30

-

1,26

-

-0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

16,76

0,01

16,76

0,01

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

6,69

0,01

6,60

0,01

-0,09

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,23

0,04

47,43

0,04

1,20

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

19,31

0,02

19,31

0,02

-

2.9.9

Đất chợ

4,04

-

3,89

-

-0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

43,64

0,04

43,64

0,04

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

-

1,03

-

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,34

0,35

442,04

0,36

10,70

2.14

Đất ở tại đô thị

90,63

0,07

90,20

0,07

-0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,45

0,02

21,43

0,02

-0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,13

-

5,19

-

0,06

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,64

-

0,64

-

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,50

0,09

113,40

0,09

-0,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,22

0,02

21,22

0,02

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,29

0,01

11,70

0,01

0,41

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,48

-

0,48

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.082,49

0,88

1.053,65

0,86

-28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,19

0,02

19,19

0,02

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.396,86

1,14

1.391,22

1,14

-5,64

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

10.184,00

8,31

10.184,00

8,31

-

6

Đất đô thị*

1.416,73

1,16

1.416,73

1,16

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

158,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,18

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

237,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

36,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

173,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

40,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,98

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.283,37

2,68

3.525,51

2,88

242,14

2.9.1

Đất giao thông

727,20

0,59

814,49

0,66

87,29

2.9.2

Đất thủy lợi

89,53

0,07

89,88

0,07

0,35

2.9.3

Đất công trình năng lượng

2.372,31

1,94

2.525,89

2,06

153,58

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,30

-

1,26

-

-0,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

16,76

0,01

16,76

0,01

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

6,69

0,01

6,60

0,01

-0,09

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

46,23

0,04

47,43

0,04

1,20

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

19,31

0,02

19,31

0,02

-

2.9.9

Đất chợ

4,04

-

3,89

-

-0,15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

43,64

0,04

43,64

0,04

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,03

-

1,03

-

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

431,34

0,35

442,04

0,36

10,70

2.14

Đất ở tại đô thị

90,63

0,07

90,20

0,07

-0,43

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

21,45

0,02

21,43

0,02

-0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

5,13

-

5,19

-

0,06

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

0,64

-

0,64

-

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

113,50

0,09

113,40

0,09

-0,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,22

0,02

21,22

0,02

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,29

0,01

11,70

0,01

0,41

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,48

-

0,48

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.082,49

0,88

1.053,65

0,86

-28,84

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

19,19

0,02

19,19

0,02

0,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

1.396,86

1,14

1.391,22

1,14

-5,64

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

10.184,00

8,31

10.184,00

8,31

-

6

Đất đô thị*

1.416,73

1,16

1.416,73

1,16

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

215,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

158,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,18

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

237,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,95

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

36,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

173,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

40,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

40,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,98

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.