Document: Khoản 1 Điều 6 Thông tư 05/2010/TT-BNV hướng dẫn cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "01/07/2010", "sign_number": "05/2010/TT-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 6 Thông tư 05/2010/TT-BNV hướng dẫn cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ

Điều 6. Chứng thư số
1. Nội dung chứng thư số gồm:
a. Tên tổ chức cung cấp chứng thư số;
b. Tên của thuê bao;
c. Số hiệu chứng thư số;
d. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số;
đ. Khóa công khai của thuê bao;
e. Chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
g. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số;
h. Các thông tin khác cho mục đích quản lý, sử dụng, an toàn, bảo mật do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quy định.

Content:
Nội dung chứng thư số gồm:
a. Tên tổ chức cung cấp chứng thư số;
b. Tên của thuê bao;
c. Số hiệu chứng thư số;
d. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số;
đ. Khóa công khai của thuê bao;
e. Chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
g. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số;
h. Các thông tin khác cho mục đích quản lý, sử dụng, an toàn, bảo mật do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quy định.