Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 344/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Di Linh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2024", "sign_number": "344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2024", "sign_number": "344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2024", "sign_number": "344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2024", "sign_number": "344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "01/03/2024", "sign_number": "344/QĐ-UBND", "signer": "Võ Ngọc Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 344/QĐ-UBND 2024 Chương trình phát triển đô thị thị trấn Di Linh Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030, các nội dung chính như sau:
...
3. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị:
Bảng chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Di Linh từng giai đoạn đến năm 2030:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm

Năm

Năm 2030

2023

2025

I

Các chỉ tiêu chung về phát triển đô thị

1

Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị

%

18,7

20,0

28,0

2

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thị

m2/người

29,3

30

32

3

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị

%

21,0

21,5

22,5

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

8,03

8,2

8,5

II

Các tiêu chuẩn hiện trạng thấp hơn mức tối thiểu

1

Dân số toàn đô thị

1.000 người

26,8

35

50

2

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

cơ sở

3

3

4

3

Cấp điện sinh hoạt bình quân đầu người

kwh/ng/năm

489

600

1.000

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

0

0

35

5

Nhà tang lễ

cơ sở

Chưa có

Chưa có

Chưa có

6

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

5

6

15

7

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thị bình quân đầu người

m2/người

1,59

1,8

2,8

8

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

Chưa có

9

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có

2 khu

III

Các tiêu chuẩn hiện trạng đạt nhờ áp dụng đặc thù đô thị miền núi

1

Tăng trưởng tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn so với cả nước

%

1,2

1,5

2

2

Dân số khu vực nội thị

1.000 người

26,9

35

50

3

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

1.075

1.200

1.919

4

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thị

người/km2

5.737

6.000

6.857

5

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp nội thị

%

61,5

63,5

70,0

6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

3

3

4

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

5,0

7,0

15,0

8

Tỷ lệ đường phố được chiếu sáng

%

83,2

90

100

IV

Các tiêu chuẩn hiện trạng đạt ở mức thấp

1

Vị trí, chức năng, vai trò

Đầu mối cấp tỉnh

Đầu mối cấp tỉnh

Thúc đẩy KTXH tỉnh

2

Công trình thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

3

3

4

3

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

công trình

4

4

5

4

Đầu mối giao thông

cấp

Vùng tỉnh

Vùng tỉnh

Vùng liên tỉnh

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

85% thực hiện tốt quy chế

90% thực hiện tốt quy chế

100% thực hiện tốt quy chế

6

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

43

45

60

7

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Công trình

1

1

1

(Các chỉ tiêu phát triển đô thị cụ thể từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu tại Phụ lục 1 kèm theo).

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị:
Bảng chỉ tiêu phát triển đô thị thị trấn Di Linh từng giai đoạn đến năm 2030:

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm

Năm

Năm 2030

2023

2025

I

Các chỉ tiêu chung về phát triển đô thị

1

Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên diện tích đất tự nhiên toàn đô thị

%

18,7

20,0

28,0

2

Diện tích nhà ở bình quân đầu người khu vực nội thị

m2/người

29,3

30

32

3

Tỷ lệ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị

%

21,0

21,5

22,5

4

Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người

m2/người

8,03

8,2

8,5

II

Các tiêu chuẩn hiện trạng thấp hơn mức tối thiểu

1

Dân số toàn đô thị

1.000 người

26,8

35

50

2

Cơ sở giáo dục đào tạo cấp đô thị

cơ sở

3

3

4

3

Cấp điện sinh hoạt bình quân đầu người

kwh/ng/năm

489

600

1.000

4

Tỷ lệ nước thải đô thị được xử lý

%

0

0

35

5

Nhà tang lễ

cơ sở

Chưa có

Chưa có

Chưa có

6

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

5

6

15

7

Đất cây xanh sử dụng công cộng khu vực nội thị bình quân đầu người

m2/người

1,59

1,8

2,8

8

Công trình xanh

Công trình

Chưa có

Chưa có

Chưa có

9

Khu chức năng đô thị, khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh

Khu

Chưa có

Chưa có

2 khu

III

Các tiêu chuẩn hiện trạng đạt nhờ áp dụng đặc thù đô thị miền núi

1

Tăng trưởng tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn so với cả nước

%

1,2

1,5

2

2

Dân số khu vực nội thị

1.000 người

26,9

35

50

3

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

1.075

1.200

1.919

4

Mật độ dân số tính trên diện tích đất xây dựng đô thị khu vực nội thị

người/km2

5.737

6.000

6.857

5

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp nội thị

%

61,5

63,5

70,0

6

Công trình văn hóa cấp đô thị

công trình

3

3

4

7

Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng

%

5,0

7,0

15,0

8

Tỷ lệ đường phố được chiếu sáng

%

83,2

90

100

IV

Các tiêu chuẩn hiện trạng đạt ở mức thấp

1

Vị trí, chức năng, vai trò

Đầu mối cấp tỉnh

Đầu mối cấp tỉnh

Thúc đẩy KTXH tỉnh

2

Công trình thể dục thể thao cấp đô thị

công trình

3

3

4

3

Công trình thương mại, dịch vụ cấp đô thị

công trình

4

4

5

4

Đầu mối giao thông

cấp

Vùng tỉnh

Vùng tỉnh

Vùng liên tỉnh

5

Quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị

85% thực hiện tốt quy chế

90% thực hiện tốt quy chế

100% thực hiện tốt quy chế

6

Tỷ lệ tuyến phố văn minh đô thị

%

43

45

60

7

Công trình kiến trúc tiêu biểu

Công trình

1

1

1

(Các chỉ tiêu phát triển đô thị cụ thể từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu tại Phụ lục 1 kèm theo).