Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 933/QĐ-BNN-KHCN năm 2013 nuôi trồng thủy sản ứng phó biến đổi khí hậu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "933/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Đinh Vũ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "933/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Đinh Vũ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "933/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Đinh Vũ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "933/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Đinh Vũ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "933/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Đinh Vũ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 933/QĐ-BNN-KHCN năm 2013 nuôi trồng thủy sản ứng phó biến đổi khí hậu

Điều 1. Phê duyệt đề cương thực hiện năm 2013, nhiệm vụ "Xây dựng mô hình nuôi trồng thủy sản ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu", giao cho Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản 1 thực hiện, chi tiết như sau:
...
3. Giám sát và đánh giá công tác thực hiện mô hình cộng đồng và mô hình trang trại giảm thiểu phát thải khí nhà kính, thích ứng với BĐKH và nước biển dâng
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT THỰC HIỆN:
- Phương pháp hội thảo: Tham khảo ý kiến các nhà khoa học, cán bộ địa phương và người nuôi và chuyên gia liên quan thông qua trao đổi thông tin, thảo luận hội trường.
- Phương pháp chuyên gia: Xây dựng bảng hỏi dựa trên các tiêu chí và sử dụng bảng hỏi để phỏng vấn người dân, phân tích, tổng hợp thông tin thu thập.
- Phương pháp thực nghiệm: Triển khai nội dung can thiệp vào mô hình dựa trên thực tế.
- Phương pháp đánh giá có sự tham gia (PRA): Tham vấn hộ nuôi, cán bộ địa phương và cộng đồng thông qua hội thảo.
III. THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN:

TT

Nội dung/hoạt động

Thời gian

1

Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm phát thải KNK của một số mô hình NTTS ven biển; Áp dụng bộ tiêu chí để đánh giá một số mô hình trên thực tế.

T1-T12/2013

2

Triển khai xây dựng 06 mô hình có sự tham gia của địa phương, cộng đồng và người nuôi.

T1-T12/2013

3

Giám sát và đánh giá công tác xây dựng thực hiện mô hình

T1-T12/2013

IV. SẢN PHẨM NĂM 2013:

TT

Tên sản phẩm

Ghi chú

Sản phẩm trung gian:

1

Báo cáo hiện trạng triển khai xây dựng, thực hiện 06 mô hình NTTS:
- Mô hình cộng đồng nuôi ngao.
- Mô hình trang trại nuôi ngao.
- Mô hình cộng đồng nuôi cá biển.
- Mô hình trang trại nuôi cá biển.
- Mô hình cộng đồng nuôi tôm.
- Mô hình trang trại nuôi tôm.

Các sản phẩm trung gian phải đủ cơ sở để xây dựng, hoàn thiện các sản phẩm chính của nhiệm vụ

2

Bộ tài liệu tập huấn cho cộng đồng nuôi thủy sản ven biển ứng phó với BĐKH:
- Nâng cao nhận thức về BĐKH cho cộng đồng NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Quản lý môi trường trong NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Lập kế hoạch sản xuất cho các hộ trong cộng đồng NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Kỹ thuật nuôi cho các hộ trong cộng đồng NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Quản lý, thu gom và xử lý rác thải rắn cho cộng đồng (nuôi cá biển và nuôi tôm).
- Phương pháp phòng trị một số bệnh thường gặp trong nuôi cá lồng biển.

3

Báo cáo giám sát môi trường và bệnh động vật thủy sản trong các mô hình triển khai.

V. Kinh phí: 800.000.000 đồng (Tám trăm triệu đồng)

Content:
Giám sát và đánh giá công tác thực hiện mô hình cộng đồng và mô hình trang trại giảm thiểu phát thải khí nhà kính, thích ứng với BĐKH và nước biển dâng
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT THỰC HIỆN:
- Phương pháp hội thảo: Tham khảo ý kiến các nhà khoa học, cán bộ địa phương và người nuôi và chuyên gia liên quan thông qua trao đổi thông tin, thảo luận hội trường.
- Phương pháp chuyên gia: Xây dựng bảng hỏi dựa trên các tiêu chí và sử dụng bảng hỏi để phỏng vấn người dân, phân tích, tổng hợp thông tin thu thập.
- Phương pháp thực nghiệm: Triển khai nội dung can thiệp vào mô hình dựa trên thực tế.
- Phương pháp đánh giá có sự tham gia (PRA): Tham vấn hộ nuôi, cán bộ địa phương và cộng đồng thông qua hội thảo.
III. THỜI GIAN, TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN:

TT

Nội dung/hoạt động

Thời gian

1

Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm phát thải KNK của một số mô hình NTTS ven biển; Áp dụng bộ tiêu chí để đánh giá một số mô hình trên thực tế.

T1-T12/2013

2

Triển khai xây dựng 06 mô hình có sự tham gia của địa phương, cộng đồng và người nuôi.

T1-T12/2013

3

Giám sát và đánh giá công tác xây dựng thực hiện mô hình

T1-T12/2013

IV. SẢN PHẨM NĂM 2013:

TT

Tên sản phẩm

Ghi chú

Sản phẩm trung gian:

1

Báo cáo hiện trạng triển khai xây dựng, thực hiện 06 mô hình NTTS:
- Mô hình cộng đồng nuôi ngao.
- Mô hình trang trại nuôi ngao.
- Mô hình cộng đồng nuôi cá biển.
- Mô hình trang trại nuôi cá biển.
- Mô hình cộng đồng nuôi tôm.
- Mô hình trang trại nuôi tôm.

Các sản phẩm trung gian phải đủ cơ sở để xây dựng, hoàn thiện các sản phẩm chính của nhiệm vụ

2

Bộ tài liệu tập huấn cho cộng đồng nuôi thủy sản ven biển ứng phó với BĐKH:
- Nâng cao nhận thức về BĐKH cho cộng đồng NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Quản lý môi trường trong NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Lập kế hoạch sản xuất cho các hộ trong cộng đồng NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Kỹ thuật nuôi cho các hộ trong cộng đồng NTTS (ngao, cá biển và tôm).
- Quản lý, thu gom và xử lý rác thải rắn cho cộng đồng (nuôi cá biển và nuôi tôm).
- Phương pháp phòng trị một số bệnh thường gặp trong nuôi cá lồng biển.

3

Báo cáo giám sát môi trường và bệnh động vật thủy sản trong các mô hình triển khai.

V. Kinh phí: 800.000.000 đồng (Tám trăm triệu đồng)