Document: Điều 1 Quyết định 5121/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5121/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5121/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5121/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5121/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5121/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5121/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên là 03 dự án; diện tích 2,39 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên là: 18 dự án; diện tích là: 27,67 ha (Phụ lục 03 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.982,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.531,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

231,27

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

227,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

960,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.437,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

276.65

2.2

Đất an ninh

CAN

8,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

52,93

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383.81

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,00

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.531,45

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,72

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

20,78

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,25

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,40

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

78,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,05

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

65,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

201,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,41

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên là 03 dự án; diện tích 2,39 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên là: 18 dự án; diện tích là: 27,67 ha (Phụ lục 03 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.982,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.531,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

231,27

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

227,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

960,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.437,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

276.65

2.2

Đất an ninh

CAN

8,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

52,93

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383.81

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,00

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.531,45

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,72

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

20,78

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,25

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,40

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

78,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,05

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

65,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

201,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,41

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.