Document: Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia Sữa bột TCVN 2007

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "3130/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "3130/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "3130/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "3130/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "26/12/2007", "sign_number": "3130/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Quốc Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3130/QĐ-BKHCN công bố tiêu chuẩn quốc gia Sữa bột TCVN 2007 có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 06 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:

1.

TCVN 7728 : 2007
(ISO 5536 : 2002)

Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer

2.

TCVN 7729 : 2007
(ISO 5537 : 2004)

Sữa bột – Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)

3.

TCVN 7730 : 2007
(ISO/TS 9941 : 2005)

Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ

4.

TCVN 7785 : 2007
(ISO 14674 : 2005)

Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng

5.

TCVN 7786 : 2007
(ISO 14675 : 2003)

Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1

6.

TCVN 7787 : 2007
(ISO 14892 : 2002)

Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

Content:
Điều 1. Công bố 06 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:

1.

TCVN 7728 : 2007
(ISO 5536 : 2002)

Sản phẩm chất béo sữa – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer

2.

TCVN 7729 : 2007
(ISO 5537 : 2004)

Sữa bột – Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)

3.

TCVN 7730 : 2007
(ISO/TS 9941 : 2005)

Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ

4.

TCVN 7785 : 2007
(ISO 14674 : 2005)

Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng

5.

TCVN 7786 : 2007
(ISO 14675 : 2003)

Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh. Xác định hàm lượng aflatoxin M1

6.

TCVN 7787 : 2007
(ISO 14892 : 2002)

Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao