Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3181/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung Đô thị Cái Dầu An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "3181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "3181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "3181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "3181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "30/12/2019", "sign_number": "3181/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3181/QĐ-UBND 2019 phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung Đô thị Cái Dầu An Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung đô thị Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang đến năm 2035, do Viện quy hoạch môi trường, hạ tầng kỹ thật đô thị và nông thôn lập tháng 12/2019, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
8. Quy hoạch sử dụng đất:

Số TT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2025

Quy hoạch đến năm 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.706,00

100,00

6.706,00

100,00

- Đất xây dựng

1.043,63

15,56

1.361,61

20,30

- Đất khác

5.662,37

84,44

5.344,39

79,70

A

Đất xây dựng

1.043,63

100,00

153,47

1.361,61

100,00

179,16

1

Đất đa chức năng

743,82

71,27

109,39

838,71

61,60

110,36

- Đất khu dân cư hiện trạng
cải tạo chỉnh trang

384,78

36,87

56,59

384,78

28,26

50,63

- Đất trung tâm đa chức
năng hiện trạng cải tạo

75,64

7,25

11,12

75,64

5,55

9,95

- Đất dân cư hiện trạng cải
tạo kết hợp với công viên quảng trường ven sông

9,65

0,92

1,42

9,65

0,71

1,27

- Đất đa chức năng tái đầu
tư - tái phát triển

6,41

0,61

0,94

6,41

0,47

0,84

- Đất đa chức năng mới
khuyến khích phát triển thành đất trung tâm đô thị (có thể bao gồm một hoặc nhiều trong các loại đất sau: dịch vụ, nhà ở, công trình công cộng, sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, giáo dục chuyên nghiệp, cây xanh - ưu tiên sử dụng cho chức năng dịch vụ hoặc công trình hỗn hợp)

18,88

1,81

2,78

27,51

2,02

3,62

- Đất đa chức năng phát
triển mới (có thể bao gồm một hoặc nhiều trong các loại đất sau: dịch vụ, nhà ở, công trình công cộng, sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, giáo dục chuyên nghiệp, cây xanh - ưu tiên sử dụng cho chức năng dịch vụ hoặc công trình hỗn hợp)

193,03

18,50

28,39

266,65

19,58

35,08

- Đất ở nhà vườn mật độ
thấp

55,44

5,31

8,15

68,09

5,00

8,96

Trong đó, đất đơn vị ở:

- Khu I

123,53

60,55

127,50

57,18

- Khu II

72,12

47,45

82,13

47,47

- Khu III

130,12

80,32

172,11

95,61

- Khu IV

75,35

109,21

82,31

102,89

- Khu V

65,27

70,18

65,27

69,44

2

Đất công trình công cộng

23,89

2,29

3,51

33,66

2,47

4,43

Đất giáo dục

18,20

1,74

26,88

1,97

Đất y tế

0,26

0,02

0,26

0,02

Đất công trình công cộng
khác

0,54

0,05

0,84

0,06

Đất chợ, trung tâm thương
mại

4,88

0,47

5,69

0,42

3

Đất cơ quan

6,86

0,66

1,01

6,86

0,50

0,90

4

Đất thể dục thể thao

15,80

1,51

2,32

15,80

1,16

2,08

5

Đất cây xanh công cộng đô thị

58,82

5,64

8,65

60,07

4,41

7,90

6

Đất giao thông qua khu vực xây dựng tập trung

57,39

5,50

8,44

143,47

10,54

18,88

7

Đất tôn giáo, di tích

5,14

0,09

0,76

5,14

0,38

8

Đất hành chính công cộng dự trữ cấp đô thị hoặc liên phường

3,63

0,35

0,53

3,63

0,27

0,48

9

Đất công nghiệp, kho tàng, bến bãi

25,85

2,48

3,80

25,85

1,90

3,40

10

Đất quy hoạch khu công nghiệp có thể chuyển đổi thành đất đa chức năng khi có chủ trương

48,71

4,67

7,16

91,92

1,72

12,09

11

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,44

0,04

0,07

0,44

0,01

0,06

12

Đất bãi đỗ xe

1,60

0,15

0,23

6,82

0,50

0,90

13

Đất giao thông đối ngoại

51,69

4,95

7,60

129,23

9,49

17,00

B

Đất khác

5.662,37

100,00

832,70

5.344,39

100,00

703,21

1

Đất an ninh quốc phòng

3,09

0,05

3,09

0,23

2

Đất cây xanh quảng trường

25,07

0,44

25,49

1,87

3

Đất sản xuất nông nghiệp, có đan xen dịch vụ du lịch

3212,98

56,74

2.903,42

54,33

4

Đất mạch xanh nông nghiệp

130,81

2,31

130,81

2,45

5

Đất khuyến khích chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp (chuyển đổi đất trồng lúa thành đất vườn, tiểu thủ công /công nghiệp không gây ô nhiễm môi trường)

1174,58

20,74

1.174,58

21,98

6

Đất khuyến khích chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp (chuyển đổi đất trồng lúa thành đất vườn), dự trữ các chức năng đô thị, trong đó ưu tiên phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp không gây ô nhiễm môi trường

177,72

3,14

177,72

3,33

7

Đất dự trữ phát triển (có thể bao gồm một hoặc nhiều trong các loại đất sau: dịch vụ, nhà ở, công trình công cộng, sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, giáo dục chuyên nghiệp, cây xanh - ưu tiên sử dụng cho chức năng dịch vụ hoặc công trình hỗn hợp)

364,89

6,44

243,09

4,55

8

Đất giao thông ngoài khu vực xây dựng tập trung

30,21

0,53

75,51

1,41

9

Đất nuôi trồng thủy sản

42,95

0,76

42,95

0,80

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,34

0,08

4,34

0,08

11

Đất cây xanh cách ly

61,78

1,09

129,45

2,42

12

Mặt nước, sông ngòi, ao hồ

433,94

7,66

433,94

8,12

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:

Số TT

Hạng mục

Quy hoạch đến năm 2025

Quy hoạch đến năm 2035

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.706,00

100,00

6.706,00

100,00

- Đất xây dựng

1.043,63

15,56

1.361,61

20,30

- Đất khác

5.662,37

84,44

5.344,39

79,70

A

Đất xây dựng

1.043,63

100,00

153,47

1.361,61

100,00

179,16

1

Đất đa chức năng

743,82

71,27

109,39

838,71

61,60

110,36

- Đất khu dân cư hiện trạng
cải tạo chỉnh trang

384,78

36,87

56,59

384,78

28,26

50,63

- Đất trung tâm đa chức
năng hiện trạng cải tạo

75,64

7,25

11,12

75,64

5,55

9,95

- Đất dân cư hiện trạng cải
tạo kết hợp với công viên quảng trường ven sông

9,65

0,92

1,42

9,65

0,71

1,27

- Đất đa chức năng tái đầu
tư - tái phát triển

6,41

0,61

0,94

6,41

0,47

0,84

- Đất đa chức năng mới
khuyến khích phát triển thành đất trung tâm đô thị (có thể bao gồm một hoặc nhiều trong các loại đất sau: dịch vụ, nhà ở, công trình công cộng, sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, giáo dục chuyên nghiệp, cây xanh - ưu tiên sử dụng cho chức năng dịch vụ hoặc công trình hỗn hợp)

18,88

1,81

2,78

27,51

2,02

3,62

- Đất đa chức năng phát
triển mới (có thể bao gồm một hoặc nhiều trong các loại đất sau: dịch vụ, nhà ở, công trình công cộng, sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, giáo dục chuyên nghiệp, cây xanh - ưu tiên sử dụng cho chức năng dịch vụ hoặc công trình hỗn hợp)

193,03

18,50

28,39

266,65

19,58

35,08

- Đất ở nhà vườn mật độ
thấp

55,44

5,31

8,15

68,09

5,00

8,96

Trong đó, đất đơn vị ở:

- Khu I

123,53

60,55

127,50

57,18

- Khu II

72,12

47,45

82,13

47,47

- Khu III

130,12

80,32

172,11

95,61

- Khu IV

75,35

109,21

82,31

102,89

- Khu V

65,27

70,18

65,27

69,44

2

Đất công trình công cộng

23,89

2,29

3,51

33,66

2,47

4,43

Đất giáo dục

18,20

1,74

26,88

1,97

Đất y tế

0,26

0,02

0,26

0,02

Đất công trình công cộng
khác

0,54

0,05

0,84

0,06

Đất chợ, trung tâm thương
mại

4,88

0,47

5,69

0,42

3

Đất cơ quan

6,86

0,66

1,01

6,86

0,50

0,90

4

Đất thể dục thể thao

15,80

1,51

2,32

15,80

1,16

2,08

5

Đất cây xanh công cộng đô thị

58,82

5,64

8,65

60,07

4,41

7,90

6

Đất giao thông qua khu vực xây dựng tập trung

57,39

5,50

8,44

143,47

10,54

18,88

7

Đất tôn giáo, di tích

5,14

0,09

0,76

5,14

0,38

8

Đất hành chính công cộng dự trữ cấp đô thị hoặc liên phường

3,63

0,35

0,53

3,63

0,27

0,48

9

Đất công nghiệp, kho tàng, bến bãi

25,85

2,48

3,80

25,85

1,90

3,40

10

Đất quy hoạch khu công nghiệp có thể chuyển đổi thành đất đa chức năng khi có chủ trương

48,71

4,67

7,16

91,92

1,72

12,09

11

Đất hạ tầng kỹ thuật

0,44

0,04

0,07

0,44

0,01

0,06

12

Đất bãi đỗ xe

1,60

0,15

0,23

6,82

0,50

0,90

13

Đất giao thông đối ngoại

51,69

4,95

7,60

129,23

9,49

17,00

B

Đất khác

5.662,37

100,00

832,70

5.344,39

100,00

703,21

1

Đất an ninh quốc phòng

3,09

0,05

3,09

0,23

2

Đất cây xanh quảng trường

25,07

0,44

25,49

1,87

3

Đất sản xuất nông nghiệp, có đan xen dịch vụ du lịch

3212,98

56,74

2.903,42

54,33

4

Đất mạch xanh nông nghiệp

130,81

2,31

130,81

2,45

5

Đất khuyến khích chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp (chuyển đổi đất trồng lúa thành đất vườn, tiểu thủ công /công nghiệp không gây ô nhiễm môi trường)

1174,58

20,74

1.174,58

21,98

6

Đất khuyến khích chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp (chuyển đổi đất trồng lúa thành đất vườn), dự trữ các chức năng đô thị, trong đó ưu tiên phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp không gây ô nhiễm môi trường

177,72

3,14

177,72

3,33

7

Đất dự trữ phát triển (có thể bao gồm một hoặc nhiều trong các loại đất sau: dịch vụ, nhà ở, công trình công cộng, sản xuất không gây ô nhiễm môi trường, giáo dục chuyên nghiệp, cây xanh - ưu tiên sử dụng cho chức năng dịch vụ hoặc công trình hỗn hợp)

364,89

6,44

243,09

4,55

8

Đất giao thông ngoài khu vực xây dựng tập trung

30,21

0,53

75,51

1,41

9

Đất nuôi trồng thủy sản

42,95

0,76

42,95

0,80

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,34

0,08

4,34

0,08

11

Đất cây xanh cách ly

61,78

1,09

129,45

2,42

12

Mặt nước, sông ngòi, ao hồ

433,94

7,66

433,94

8,12