Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Thạch Thành Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/07/2023", "sign_number": "2645/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2645/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Thạch Thành Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạch Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.033,21

5,42

3.129,36

23,48

3.152,84

5,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.814,70

3,25

1.837,10

26,28

1.863,38

3,33

-

Đất thủy lợi

742,99

1,33

745,15

745,15

1,33

-

Đất văn hóa

44,48

0,08

49,76

-1,25

48,51

0,09

-

Đất y tế

10,13

0,02

15,42

-2,97

12,45

0,02

-

Đất giáo dục đào tạo

86,16

0,15

98,51

-1,91

96,60

0,17

-

Đất thể dục thể thao

60,56

0,11

65,07

10,78

75,85

0,14

-

Đất năng lượng

3,33

0,01

733

-3,24

4,09

0,01

-

Đất bưu chính viễn thông

0,97

0,002

1,77

-0,33

1,44

0,003

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

33,09

33,09

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

10,23

10,23

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

9,43

0,02

11,10

11,10

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,71

0,42

238,09

238,09

0,43

-

Đất khoa học công nghệ

0,27

0,0005

0,27

0,27

0,0005

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,16

0,02

12,59

12,59

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

6,18

6,18

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,94

0,003

14,25

14,25

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.412,24

6,10

3.470,32

3.470,32

6,21

2.14

Đất ở tại đô thị

417,96

0,75

449,14

449,14

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,97

0,04

21,51

0,97

22,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,54

0,005

3,09

0,34

3,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,15

0,01

3,53

3,53

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

947,86

1,69

940,86

940,86

1,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

501,16

0,90

407,12

407,12

0,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,001

0,66

0,66

0,001

3

Đất chưa sử dụng

972,56

1,74

841,15

841,15

1,50

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

5.524,57

5.524,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

10.286,25

10.286,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

22.482,67

22.482,67

6

Khu du lịch

977,00

977,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Content:
3.033,21

5,42

3.129,36

23,48

3.152,84

5,64

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.814,70

3,25

1.837,10

26,28

1.863,38

3,33

-

Đất thủy lợi

742,99

1,33

745,15

745,15

1,33

-

Đất văn hóa

44,48

0,08

49,76

-1,25

48,51

0,09

-

Đất y tế

10,13

0,02

15,42

-2,97

12,45

0,02

-

Đất giáo dục đào tạo

86,16

0,15

98,51

-1,91

96,60

0,17

-

Đất thể dục thể thao

60,56

0,11

65,07

10,78

75,85

0,14

-

Đất năng lượng

3,33

0,01

733

-3,24

4,09

0,01

-

Đất bưu chính viễn thông

0,97

0,002

1,77

-0,33

1,44

0,003

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,62

0,02

33,09

33,09

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

8,71

0,02

10,23

10,23

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

9,43

0,02

11,10

11,10

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

232,71

0,42

238,09

238,09

0,43

-

Đất khoa học công nghệ

0,27

0,0005

0,27

0,27

0,0005

-

Đất dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

9,16

0,02

12,59

12,59

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

6,18

6,18

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,94

0,003

14,25

14,25

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

3.412,24

6,10

3.470,32

3.470,32

6,21

2.14

Đất ở tại đô thị

417,96

0,75

449,14

449,14

0,80

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,97

0,04

21,51

0,97

22,48

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,54

0,005

3,09

0,34

3,43

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,15

0,01

3,53

3,53

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

947,86

1,69

940,86

940,86

1,68

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

501,16

0,90

407,12

407,12

0,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,001

0,66

0,66

0,001

3

Đất chưa sử dụng

972,56

1,74

841,15

841,15

1,50

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

5.524,57

5.524,57

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

10.286,25

10.286,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

22.482,67

22.482,67

6

Khu du lịch

977,00

977,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học