Document: Khoản 5 Điều 5 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh", "promulgation_date": "02/01/2019", "sign_number": "01/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Thị Thu Thủy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 5 Quyết định 01/2019/QĐ-UBND định mức kỹ thuật đào tạo nghề công nghệ ô tô Quảng Ninh

Điều 5. Định mức kinh tế-kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp, nghề Lái xe ô tô hạng B2
...
5. Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái số sàn

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số sàn 5 cấp

77,6

2

Xe ôtô tập lái số tự động

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số tự động.

6,4

3

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe con đến 5 chỗ ngồi hoặc xe tải <3,5 tấn

0,2

4

Máy chiếu Projector + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

03

5

Máy tính để bàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

6

Máy tính trạm

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,4

7

Máy tính chủ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,57

8

Phòng học chuyên môn

≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn)

5,02

9

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min
- Hiệu suất: 3,43m3/min/W
- Đường kính sải cánh: 1400mm.

5,02

10

Đèn tuýp

- Công suất: 36W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

5,02

11

Động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh: Dung tích xi lanh 1.5. Thuộc động cơ thế hệ mới

0,31

12

Mô hình tổng thể thành xe ôtô

Xe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống

0,028

13

Mô hình cất bổ động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5

0,31

14

Mô hình hệ thống điện ôtô

Hệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại

0,057

15

Mô hình hệ thống truyền lực

Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ

0,28

16

Mô hình hệ thống phanh

Hệ thống phanh dầu trợ lực chân không

0,28

17

Mô hình hệ thống lái

Hệ thống lái cơ khí trợ lực dầu

0,28

18

Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ôtô

Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm

0,28

19

Mô hình cắt bổ các cụm, chi tiết

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,48

20

Tủ đồ nghề, thiết bị sửa chữa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,14

21

Bảng biểu, tranh treo khác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,88

22

Túi sơ cứu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

23

Bàn ghế giáo viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

90,51

24

Bàn ghế học viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,51

25

Bảng viết phấn chống lóa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

26

Sân phẳng tập lái (STT1,2,3,4)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng

3,42

27

Sân có các bài tập tình huống giao thông giả định (STT 11)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng. Được xây dựng, lắp đặt các bài tập giả định

2,97

28

Nhà chờ học viên

Diện tích ≥ 150 m2.

2,4

Content:
Định mức sử dụng cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ
Đơn vị tính: Giờ chuẩn

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

1

Xe ôtô tập lái số sàn

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số sàn 5 cấp

77,6

2

Xe ôtô tập lái số tự động

5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh: 1,496 cm3; Hộp số tự động.

6,4

3

Xe ôtô học số nóng, số nguội

Xe con đến 5 chỗ ngồi hoặc xe tải <3,5 tấn

0,2

4

Máy chiếu Projector + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước phông chiếu ≥ (1800 x 1800) mm

03

5

Máy tính để bàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

6

Máy tính trạm

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,4

7

Máy tính chủ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,57

8

Phòng học chuyên môn

≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn)

5,02

9

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min
- Hiệu suất: 3,43m3/min/W
- Đường kính sải cánh: 1400mm.

5,02

10

Đèn tuýp

- Công suất: 36W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

5,02

11

Động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh: Dung tích xi lanh 1.Thuộc động cơ thế hệ mới

0,31

12

Mô hình tổng thể thành xe ôtô

Xe cơ sở loại nhỏ. Đầy đủ các hệ thống

0,028

13

Mô hình cất bổ động cơ ôtô

Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh. Dung tích xi lanh 1.5

0,31

14

Mô hình hệ thống điện ôtô

Hệ thống điện mô phỏng trên xe hiện đại

0,057

15

Mô hình hệ thống truyền lực

Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ

0,28

16

Mô hình hệ thống phanh

Hệ thống phanh dầu trợ lực chân không

0,28

17

Mô hình hệ thống lái

Hệ thống lái cơ khí trợ lực dầu

0,28

18

Bộ tranh treo, bản vẽ cấu tạo ôtô

Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm

0,28

19

Mô hình cắt bổ các cụm, chi tiết

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,48

20

Tủ đồ nghề, thiết bị sửa chữa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,14

21

Bảng biểu, tranh treo khác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,88

22

Túi sơ cứu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

23

Bàn ghế giáo viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

90,51

24

Bàn ghế học viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,51

25

Bảng viết phấn chống lóa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

03

26

Sân phẳng tập lái (STT1,2,3,4)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng

3,42

27

Sân có các bài tập tình huống giao thông giả định (STT 11)

≥ 8000m2, trải thảm apphan hoặc bê tông xi măng. Được xây dựng, lắp đặt các bài tập giả định

2,97

28

Nhà chờ học viên

Diện tích ≥ 150 m2.

2,4