Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn Kim Lũ, tỷ lệ 1/500 thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "13/03/2007", "sign_number": "27/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Triệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 27/2007/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn Kim Lũ, tỷ lệ 1/500 thành phố Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn - Kim Lũ, tỷ lệ 1/500, địa điểm tại cụm Kim Văn, Kim Lũ thuộc phường Đại Kim, quận Hoàng Mai do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập với các nội dung chính như sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn - Kim Lũ tỷ lệ 1/500 khoảng: 269.025m2 có các chức năng sử dụng đất chính như sau:
a. Đất công cộng thành phố - khu vực (ký hiệu CCKV): gồm các chức năng: thương mại- dịch vụ, văn phòng, khách sạn cao cấp... có diện tích khoảng 13142m2
b. Đất cơ quan, trường đào tạo (ký hiệu CQ): có tổng diện tích khoảng 9723m2.
c. Đất công trình di tích (ký hiệu DT): có tổng diện tích khoảng 1621m2
d. Đất an ninh quốc phòng (ký hiệu QP): có diện tích khoảng 1621m2
e. Đất công cộng đơn vị ở (Ký hiệu CC): có chức năng là trụ sở hành chính, nhà văn hóa, câu lạc bộ, trạm y tế... phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân, có tổng diện tích khoảng 14307m2.
f. Đất nhà trẻ, trường học: tổng diện tích đất nhà trẻ, trường tiểu học và trung học phổ thông có tổng diện tích khoảng 28497m2 được bố trí theo bán kính phục vụ, yên tĩnh tránh ảnh hưởng của giao thông đô thị.
+ Đất nhà trẻ (ký hiệu NT): diện tích khoảng 5428m2
+ Đất trường tiểu học (ký hiệu TH): diện tích khoảng 8618m2
+ Đất trường trung học phổ thông (ký hiệu PT): diện tích khoảng 14451m2
g. Đất cây xanh thể thao (ký hiệu CX): có tổng diện tích khoảng 23521m2 + Đất cây xanh ven sông Tô Lịch (ký hiệu CX1):diện tích khoảng 11348m2
+ Đất cây xanh thể dục thể thao (ký hiệu CX2): diện tích khoảng 12173m2
h. Đất ở: có tổng diện tích khoảng 118524m2
* Đất ở cao tầng (ký hiệu CT) : Được bố trí dọc theo trục đường vành đai 3 và tuyến đường có mặt cắt ngang 30m, kết hợp chức năng công cộng và dịch vụ cho khu nhà cao tầng tại tầng 1, 2 của công trình. Tổng diện tích đất ở cao tầng 40283m2.
- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT1): Có diện tích khoảng: 11910m2
- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT2): Có diện tích khoảng: 28373m2
* Đất nhà ở thấp tầng (ký hiệu TT): Có tổng diện tích khoảng: 16584m2
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT1): Có diện tích khoảng: 5818m2
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT2): Có diện tích khoảng: 8191m2
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT3): Có diện tích khoảng: 3212m2
* Đất dãn dân và dân cư hiện có (ký hiệu DC): Có tổng diện tích khoảng 61657m2 gồm 4 lô đất.
i. Đất bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX): Có diện tích 3651m2, để đáp ứng thêm nhu cầu đỗ xe, diện tích đỗ xe còn được bố trí trong khu vực sân vườn và tầng hầm của các công trình cao tầng.
k. Đất công trình hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu KT): Có diện tích khoảng 226m2.
l. Đất đường giao thông (ký hiệu Đ): có tổng diện tích 51979m2
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho từng loại đất và ô đất

STT

Hạng mục

Ký hiệu

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Ghi chú

DT đất

DTXD

DT sàn

MĐ XD

Hẹe số SDĐ

T.cao TB

M2

M2

M2

%

Lần

Tầng

I

Đất an ninh quốc phòng (*)

QP

3.834

Đoàn xe 30-4 Bộ Công An (Dự án riêng)

II

Đất công cộng thành phố, khu vực

CCKV

13.142

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch sử dụng đất:
Trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Kim Văn - Kim Lũ tỷ lệ 1/500 khoảng: 269.025m2 có các chức năng sử dụng đất chính như sau:
a. Đất công cộng thành phố - khu vực (ký hiệu CCKV): gồm các chức năng: thương mại- dịch vụ, văn phòng, khách sạn cao cấp... có diện tích khoảng 13142m2
b. Đất cơ quan, trường đào tạo (ký hiệu CQ): có tổng diện tích khoảng 9723m2.
c. Đất công trình di tích (ký hiệu DT): có tổng diện tích khoảng 1621m2
d. Đất an ninh quốc phòng (ký hiệu QP): có diện tích khoảng 1621m2
e. Đất công cộng đơn vị ở (Ký hiệu CC): có chức năng là trụ sở hành chính, nhà văn hóa, câu lạc bộ, trạm y tế... phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân, có tổng diện tích khoảng 14307m2.
f. Đất nhà trẻ, trường học: tổng diện tích đất nhà trẻ, trường tiểu học và trung học phổ thông có tổng diện tích khoảng 28497m2 được bố trí theo bán kính phục vụ, yên tĩnh tránh ảnh hưởng của giao thông đô thị.
+ Đất nhà trẻ (ký hiệu NT): diện tích khoảng 5428m2
+ Đất trường tiểu học (ký hiệu TH): diện tích khoảng 8618m2
+ Đất trường trung học phổ thông (ký hiệu PT): diện tích khoảng 14451m2
g. Đất cây xanh thể thao (ký hiệu CX): có tổng diện tích khoảng 23521m2 + Đất cây xanh ven sông Tô Lịch (ký hiệu CX1):diện tích khoảng 11348m2
+ Đất cây xanh thể dục thể thao (ký hiệu CX2): diện tích khoảng 12173m2
h. Đất ở: có tổng diện tích khoảng 118524m2
* Đất ở cao tầng (ký hiệu CT) : Được bố trí dọc theo trục đường vành đai 3 và tuyến đường có mặt cắt ngang 30m, kết hợp chức năng công cộng và dịch vụ cho khu nhà cao tầng tại tầng 1, 2 của công trình. Tổng diện tích đất ở cao tầng 40283m2.
- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT1): Có diện tích khoảng: 11910m2
- Đất xây dựng nhà ở cao tầng (CT2): Có diện tích khoảng: 28373m2
* Đất nhà ở thấp tầng (ký hiệu TT): Có tổng diện tích khoảng: 16584m2
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT1): Có diện tích khoảng: 5818m2
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT2): Có diện tích khoảng: 8191m2
- Đất xây dựng nhà ở thấp tầng (TT3): Có diện tích khoảng: 3212m2
* Đất dãn dân và dân cư hiện có (ký hiệu DC): Có tổng diện tích khoảng 61657m2 gồm 4 lô đất.
i. Đất bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX): Có diện tích 3651m2, để đáp ứng thêm nhu cầu đỗ xe, diện tích đỗ xe còn được bố trí trong khu vực sân vườn và tầng hầm của các công trình cao tầng.
k. Đất công trình hạ tầng kỹ thuật (ký hiệu KT): Có diện tích khoảng 226m2.
l. Đất đường giao thông (ký hiệu Đ): có tổng diện tích 51979m2
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cho từng loại đất và ô đất

STT

Hạng mục

Ký hiệu

Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật

Ghi chú

DT đất

DTXD

DT sàn

MĐ XD

Hẹe số SDĐ

T.cao TB

M2

M2

M2

%

Lần

Tầng

I

Đất an ninh quốc phòng (*)

QP

3.834

Đoàn xe 30-4 Bộ Công An (Dự án riêng)

II

Đất công cộng thành phố, khu vực

CCKV

13.142