Document: Điều 25 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 25 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển có nội dung như sau:

Điều 25. – Phí buộc, cởi dây.
a) Phí buộc, cởi dây là khoản phí xí nghiệp cảng được thu của tàu về công việc buộc, cởi dây, cho tàu khi cặp, rời phao, cầu. Cảng có thực tế làm công việc này mới thu phí.
b) Biểu phí buộc, cởi dây, tính theo loại trọng tải tàu:

TT

Loại tàu theo trọng tải

Đơn giá: đồng/1lượt

Buộc ở cầu

Cởi ở cầu

Buộc ở phao

Cởi ở phao

1

Dưới 2000 GRT

9,0

4,5

11,0

11,0

2

Từ 2000 đến 4000 GRT

18,0

9,0

22,0

22,0

3

Từ 4001 đến 6000 GRT

28,0

14,0

33,0

33,0

4

Trên 6000 GRT

42,0

21,0

46,0

46,0

Content:
Điều 25. – Phí buộc, cởi dây.
a) Phí buộc, cởi dây là khoản phí xí nghiệp cảng được thu của tàu về công việc buộc, cởi dây, cho tàu khi cặp, rời phao, cầu. Cảng có thực tế làm công việc này mới thu phí.
b) Biểu phí buộc, cởi dây, tính theo loại trọng tải tàu:

TT

Loại tàu theo trọng tải

Đơn giá: đồng/1lượt

Buộc ở cầu

Cởi ở cầu

Buộc ở phao

Cởi ở phao

1

Dưới 2000 GRT

9,0

4,5

11,0

11,0

2

Từ 2000 đến 4000 GRT

18,0

9,0

22,0

22,0

3

Từ 4001 đến 6000 GRT

28,0

14,0

33,0

33,0

4

Trên 6000 GRT

42,0

21,0

46,0

46,0