Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3230/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng Thanh Hoá 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/08/2017", "sign_number": "3230/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3230/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng Thanh Hoá 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016- 2025 với nội dung chủ yếu như sau:
...
2.236,11

2. Rừng phòng hộ: 163.538,25ha, trong đó: Diện tích đã có rừng là 156.027,82ha, diện tích chưa có rừng là 7.510,43ha.
a, Phân theo loại hình
+ Phòng hộ đầu nguồn: 155.857,30ha (diện tích đã có rừng 149.178,49ha, diện tích chưa có rừng 6.678,81 ha).
+ Phòng hộ chắn gió, cát: 20,50ha (diện tích đã có rừng 13,70ha, diện tích chưa có rừng 6,80ha).
+ Phòng hộ chắn sóng lấn biển: 1.393,93ha (diện tích đã có rừng 967,53ha, diện tích chưa có rừng 426,40ha).
+ Phòng hộ bảo vệ môi trường: 6.266,52 ha (diện tích đã có rừng 5.868,10ha, diện tích chưa có rừng 398,42ha).
b, Phân theo chủ quản lý
- Ban quản lý rừng phòng hộ: 49.726,73ha (diện tích đã có rừng 48.364,90ha, diện tích chưa có rừng 1.361,83ha).
- Công ty Lâm nghiệp: 4.296,39ha (diện tích đã có rừng 4,116,42ha, diện tích chưa có rừng 179,97ha).
- Lực lượng vũ trang: 32.996,73ha (diện tích đã có rừng 31.387,03ha, diện tích chưa có rừng 1.609,70ha).
- Hộ gia đình: 48.062,98 ha (diện tích đã có rừng 45.697,83ha, diện tích chưa có rừng 2,365,15ha).
- Ủy ban nhân dân xã quản lý: 24.907,00ha (diện tích đã có rừng 23.059,02ha, diện tích chưa có rừng 1.847,98ha).
- Cộng đồng thôn bản quản lý: 2.516,61 ha (diện tích đã có rừng 2.415,63ha, diện tích chưa có rừng 100,98ha),
- Đối tượng khác: 1.031,81 ha (diện tích đã có rừng 986,99ha, diện tích chưa có rừng 44,82ha).
c, Phân theo đơn vị hành chính Đơn vị tính: ha

TT

Huyện

Tổng cộng

Diện tích hiện tại đã có rừng

Diện tích hiện tại chưa có rừng

1

Huyện Đông Sơn

29,0

26,9

2,1

2

Huyện Bá Thước

10.110,59

9.532,77

577,82

3

Huyện Cẩm Thủy

5.268,23

4.610,68

657,55

4

Huyện Hà Trung

1.323,69

1.099,34

224,35

5

Huyện Hậu Lộc

601,8

373,80

228,0

6

Huyện Hoằng Hóa

146,15

113,05

33,1

7

Huyện Lang Chánh

14.381,70

14.041,71

339,99

8

Huyện Mường Lát

23.574,51

22.235,15

1.339,36

9

Huyện Nông Cống

823,49

795,41

28,08

10

Huyện Nga Sơn

343,3

343,3

11

Huyện Ngọc Lặc

Content:
2.236,11

Rừng phòng hộ: 163.538,25ha, trong đó: Diện tích đã có rừng là 156.027,82ha, diện tích chưa có rừng là 7.510,43ha.
a, Phân theo loại hình
+ Phòng hộ đầu nguồn: 155.857,30ha (diện tích đã có rừng 149.178,49ha, diện tích chưa có rừng 6.678,81 ha).
+ Phòng hộ chắn gió, cát: 20,50ha (diện tích đã có rừng 13,70ha, diện tích chưa có rừng 6,80ha).
+ Phòng hộ chắn sóng lấn biển: 1.393,93ha (diện tích đã có rừng 967,53ha, diện tích chưa có rừng 426,40ha).
+ Phòng hộ bảo vệ môi trường: 6.266,52 ha (diện tích đã có rừng 5.868,10ha, diện tích chưa có rừng 398,42ha).
b, Phân theo chủ quản lý
- Ban quản lý rừng phòng hộ: 49.726,73ha (diện tích đã có rừng 48.364,90ha, diện tích chưa có rừng 1.361,83ha).
- Công ty Lâm nghiệp: 4.296,39ha (diện tích đã có rừng 4,116,42ha, diện tích chưa có rừng 179,97ha).
- Lực lượng vũ trang: 32.996,73ha (diện tích đã có rừng 31.387,03ha, diện tích chưa có rừng 1.609,70ha).
- Hộ gia đình: 48.062,98 ha (diện tích đã có rừng 45.697,83ha, diện tích chưa có rừng 2,365,15ha).
- Ủy ban nhân dân xã quản lý: 24.907,00ha (diện tích đã có rừng 23.059,02ha, diện tích chưa có rừng 1.847,98ha).
- Cộng đồng thôn bản quản lý: 2.516,61 ha (diện tích đã có rừng 2.415,63ha, diện tích chưa có rừng 100,98ha),
- Đối tượng khác: 1.031,81 ha (diện tích đã có rừng 986,99ha, diện tích chưa có rừng 44,82ha).
c, Phân theo đơn vị hành chính Đơn vị tính: ha

TT

Huyện

Tổng cộng

Diện tích hiện tại đã có rừng

Diện tích hiện tại chưa có rừng

1

Huyện Đông Sơn

29,0

26,9

2,1

2

Huyện Bá Thước

10.110,59

9.532,77

577,82

3

Huyện Cẩm Thủy

5.268,23

4.610,68

657,55

4

Huyện Hà Trung

1.323,69

1.099,34

224,35

5

Huyện Hậu Lộc

601,8

373,80

228,0

6

Huyện Hoằng Hóa

146,15

113,05

33,1

7

Huyện Lang Chánh

14.381,70

14.041,71

339,99

8

Huyện Mường Lát

23.574,51

22.235,15

1.339,36

9

Huyện Nông Cống

823,49

795,41

28,08

10

Huyện Nga Sơn

343,3

343,3

11

Huyện Ngọc Lặc