Document: Điều 1 Quyết định 457/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đak Đoa Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "457/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "457/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "457/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "457/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "13/07/2022", "sign_number": "457/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 457/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đak Đoa Gia Lai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, với các nội dung chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Loại đất

98.530,49

2.120,10

19.552,19

14.872,23

3.274,89

6.921,02

6.345,52

4.752,42

1.547,59

7.562,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.595,02

1.402,53

17.747,70

13.792,37

2.914,64

5.910,41

5.848,03

4.087,32

1.333,42

6.873,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.251,04

255,60

151,43

377,98

87,95

257,28

323,52

557,56

194,69

450,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.357,85

254,02

51,77

117,92

12,78

51,00

208,43

362,47

87,82

138,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.999,92

52,12

6.360,14

2.452,67

241,17

1.662,23

872,18

54,81

26,73

456,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46.269,56

1.075,31

1.029,92

4.072,79

1.926,50

3.396,00

4.054,58

3.106,99

1.109,50

5.573,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.836,39

3.960,58

3.441,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.378,92

3.378,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.255,54

18,49

2.866,70

3.443,54

657,52

589,35

587,76

363,80

253,20

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7.691,31

2.569,97

3.182,80

510,42

438,40

494,30

358,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,90

0,83

0,01

0,12

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

601,75

0,18

4,01

1,49

5,55

10,00

3,95

2,50

139,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.870,66

553,01

256,46

637,56

358,38

361,40

350,85

638,07

199,56

668,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.504,60

2,32

185,95

21,48

253,38

133,34

2.2

Đất an ninh

CAN

5,90

4,20

0,10

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

290,43

11,92

0,05

6,23

0,13

20,09

0,13

0,28

3,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,97

0,70

0,60

17,00

0,21

0,50

17,22

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,35

2,65

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.319,90

260,07

64,00

323,43

206,08

147,86

200,94

226,99

75,99

273,40

-

Đất giao thông

DGT

2.269,35

193,43

54,92

111,90

90,99

134,52

180,82

198,44

63,46

170,41

-

Đất thủy lợi

DTL

12,87

0,80

0,70

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,51

2,86

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

1,97

0,54

0,73

0,49

0,25

0,33

0,16

0,17

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,32

23,10

3,09

5,57

5,48

3,37

3,18

9,64

2,50

6,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

144,08

6,44

0,70

3,07

5,02

1,30

3,81

4,99

1,05

9,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

565,75

14,48

194,81

99,66

0,33

1,17

0,45

31,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,58

0,20

0,03

0,06

0,02

0,04

0,03

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,99

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,86

1,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

1,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,89

0,62

1,44

0,86

1,04

0,61

0,62

0,67

1,16

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

160,02

15,03

2,59

4,57

3,38

6,71

11,65

11,92

6,01

29,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

27,84

1,13

0,35

0,15

25,63

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,40

1,15

0,69

1,36

2,35

0,34

1,91

0,46

0,66

2,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,65

6,79

8,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.199,76

35,71

46,10

101,19

34,99

43,34

66,90

86,73

123,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,88

213,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,27

15,72

0,99

3,09

0,49

1,78

1,01

0,29

0,51

1,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,08

0,42

0,06

1,74

1,52

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

752,28

25,57

154,89

71,79

32,09

79,56

66,32

49,54

25,23

26,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

250,22

3,27

0,01

3,87

9,23

56,65

17,14

37,21

9,55

2,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,75

7,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.064,81

164,56

1.548,04

442,30

1,87

649,21

146,64

27,03

14,62

20,61

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Loại đất

98.530,49

3.415,80

2.157,62

4.059,25

2.112,72

5.612,03

4.713,64

4.176,54

5.334,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.595,02

3.147,28

1.555,81

3.566,69

1.871,17

4.631,08

4.261,55

3.855,29

4.796,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.251,04

147,12

78,85

703,56

798,98

320,41

314,69

589,08

641,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.357,85

142,59

65,40

641,89

782,31

237,20

111,62

539,45

552,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.999,92

57,95

130,96

72,09

8,05

625,36

525,38

224,45

176,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46.269,56

2.874,89

1.286,53

2.553,30

1.057,71

3.024,06

3.323,75

2.883,72

3.920,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.836,39

5,18

412,74

3,83

12,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.378,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.255,54

27,76

21,24

205,73

148,50

71,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7.691,31

13,70

55,97

66,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,90

0,13

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

601,75

39,57

38,23

32,00

1,11

100,00

25,78

153,61

44,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.870,66

265,91

601,81

475,70

241,55

968,50

436,29

320,03

537,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.504,60

27,68

13,99

1,31

637,32

155,32

4,98

67,52

2.2

Đất an ninh

CAN

5,90

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

290,43

224,68

0,20

2,28

0,97

0,18

0,06

20,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,97

0,36

4,96

0,16

26,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,35

6,45

1,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.319,90

161,76

191,01

284,79

89,15

173,04

194,63

199,02

247,75

-

Đất giao thông

DGT

2.269,35

136,17

154,49

196,56

66,45

107,93

98,93

130,40

179,52

-

Đất thủy lợi

DTL

12,87

9,01

1,13

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,51

0,27

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

0,26

0,23

0,45

0,61

0,18

0,40

0,16

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,32

0,97

3,08

6,47

7,40

5,20

4,80

4,59

5,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

144,08

4,32

8,02

45,95

7,70

6,29

5,51

9,93

20,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

565,75

2,71

5,98

17,31

1,49

48,92

79,94

42,09

24,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,58

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,99

4,99

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

3,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,89

1,90

2,39

0,42

0,71

0,37

3,73

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

160,02

17,32

8,30

12,14

3,32

4,49

4,33

10,73

8,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

27,84

0,36

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,40

0,35

0,75

0,74

0,62

1,50

1,07

0,38

0,45

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,65

1,38

15,89

0,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.199,76

36,39

72,46

140,15

96,56

99,72

39,75

80,22

95,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,27

1,71

0,28

2,06

1,31

1,96

0,53

1,72

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

752,28

33,60

9,92

29,53

14,69

52,67

36,66

25,97

18,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

250,22

3,96

0,77

2,07

35,52

0,37

1,58

6,33

59,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,75

6,50

1,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.064,81

2,61

0,00

16,87

12,46

15,80

1,22

0,97

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,20

14,10

25,07

0,32

38,04

0,45

166,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,21

0,17

2,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,96

0,17

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,16

0,25

0,06

1,72

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

333,80

13,68

22,17

0,26

33,88

0,41

166,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,03

2,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,12

3,57

0,10

0,10

0,10

0,10

0,11

0,86

0,10

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

0,01

0,76

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,37

3,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,20

2,70

79,69

34,49

3,01

15,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,21

3,00

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,96

3,00

1,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,16

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

333,80

2,61

75,05

5,00

0,01

14,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,03

4,64

29,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,12

0,11

0,13

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

0,01

0,03

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

803,99

53,09

2,00

2,93

3,39

27,07

39,67

45,54

2,88

198,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,21

0,17

2,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,96

0,17

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,26

0,25

0,20

0,70

0,60

0,06

1,72

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

742,49

52,67

1,80

2,23

2,79

24,17

39,61

41,38

2,84

198,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,03

2,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

0,07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

803,99

4,15

166,35

80,50

16,10

24,70

56,40

21,83

58,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,21

3,00

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,96

3,00

1,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,26

0,09

1,60

5,00

5,00

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

742,49

4,06

160,11

51,01

13,10

19,70

51,40

21,83

55,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,03

4,64

29,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,98

25,00

5,00

2,98

15,00

25,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

72,98

25,00

5,00

2,98

15,00

25,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,03

1,21

0,34

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,64

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,22

0,24

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,24

0,24

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

72,98

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,03

1,67

3,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,64

1,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,22

0,43

3,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,24

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,64

0,43

3,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đak Đoa, với các nội dung chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Loại đất

98.530,49

2.120,10

19.552,19

14.872,23

3.274,89

6.921,02

6.345,52

4.752,42

1.547,59

7.562,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.595,02

1.402,53

17.747,70

13.792,37

2.914,64

5.910,41

5.848,03

4.087,32

1.333,42

6.873,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.251,04

255,60

151,43

377,98

87,95

257,28

323,52

557,56

194,69

450,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.357,85

254,02

51,77

117,92

12,78

51,00

208,43

362,47

87,82

138,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.999,92

52,12

6.360,14

2.452,67

241,17

1.662,23

872,18

54,81

26,73

456,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46.269,56

1.075,31

1.029,92

4.072,79

1.926,50

3.396,00

4.054,58

3.106,99

1.109,50

5.573,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.836,39

3.960,58

3.441,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.378,92

3.378,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.255,54

18,49

2.866,70

3.443,54

657,52

589,35

587,76

363,80

253,20

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7.691,31

2.569,97

3.182,80

510,42

438,40

494,30

358,80

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,90

0,83

0,01

0,12

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

601,75

0,18

4,01

1,49

5,55

10,00

3,95

2,50

139,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.870,66

553,01

256,46

637,56

358,38

361,40

350,85

638,07

199,56

668,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.504,60

2,32

185,95

21,48

253,38

133,34

2.2

Đất an ninh

CAN

5,90

4,20

0,10

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

290,43

11,92

0,05

6,23

0,13

20,09

0,13

0,28

3,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,97

0,70

0,60

17,00

0,21

0,50

17,22

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,35

2,65

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.319,90

260,07

64,00

323,43

206,08

147,86

200,94

226,99

75,99

273,40

-

Đất giao thông

DGT

2.269,35

193,43

54,92

111,90

90,99

134,52

180,82

198,44

63,46

170,41

-

Đất thủy lợi

DTL

12,87

0,80

0,70

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,51

2,86

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

1,97

0,54

0,73

0,49

0,25

0,33

0,16

0,17

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,32

23,10

3,09

5,57

5,48

3,37

3,18

9,64

2,50

6,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

144,08

6,44

0,70

3,07

5,02

1,30

3,81

4,99

1,05

9,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

565,75

14,48

194,81

99,66

0,33

1,17

0,45

31,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,58

0,20

0,03

0,06

0,02

0,04

0,03

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,99

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,86

1,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

1,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,89

0,62

1,44

0,86

1,04

0,61

0,62

0,67

1,16

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

160,02

15,03

2,59

4,57

3,38

6,71

11,65

11,92

6,01

29,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

27,84

1,13

0,35

0,15

25,63

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,40

1,15

0,69

1,36

2,35

0,34

1,91

0,46

0,66

2,63

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,65

6,79

8,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.199,76

35,71

46,10

101,19

34,99

43,34

66,90

86,73

123,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,88

213,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,27

15,72

0,99

3,09

0,49

1,78

1,01

0,29

0,51

1,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,08

0,42

0,06

1,74

1,52

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

752,28

25,57

154,89

71,79

32,09

79,56

66,32

49,54

25,23

26,13

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

250,22

3,27

0,01

3,87

9,23

56,65

17,14

37,21

9,55

2,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,75

7,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.064,81

164,56

1.548,04

442,30

1,87

649,21

146,64

27,03

14,62

20,61

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Loại đất

98.530,49

3.415,80

2.157,62

4.059,25

2.112,72

5.612,03

4.713,64

4.176,54

5.334,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

87.595,02

3.147,28

1.555,81

3.566,69

1.871,17

4.631,08

4.261,55

3.855,29

4.796,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.251,04

147,12

78,85

703,56

798,98

320,41

314,69

589,08

641,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.357,85

142,59

65,40

641,89

782,31

237,20

111,62

539,45

552,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

13.999,92

57,95

130,96

72,09

8,05

625,36

525,38

224,45

176,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46.269,56

2.874,89

1.286,53

2.553,30

1.057,71

3.024,06

3.323,75

2.883,72

3.920,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.836,39

5,18

412,74

3,83

12,81

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.378,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.255,54

27,76

21,24

205,73

148,50

71,95

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7.691,31

13,70

55,97

66,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,90

0,13

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

601,75

39,57

38,23

32,00

1,11

100,00

25,78

153,61

44,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.870,66

265,91

601,81

475,70

241,55

968,50

436,29

320,03

537,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.504,60

27,68

13,99

1,31

637,32

155,32

4,98

67,52

2.2

Đất an ninh

CAN

5,90

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

290,43

224,68

0,20

2,28

0,97

0,18

0,06

20,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,97

0,36

4,96

0,16

26,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,35

6,45

1,25

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.319,90

161,76

191,01

284,79

89,15

173,04

194,63

199,02

247,75

-

Đất giao thông

DGT

2.269,35

136,17

154,49

196,56

66,45

107,93

98,93

130,40

179,52

-

Đất thủy lợi

DTL

12,87

9,01

1,13

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,51

0,27

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,31

0,26

0,23

0,45

0,61

0,18

0,40

0,16

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

100,32

0,97

3,08

6,47

7,40

5,20

4,80

4,59

5,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

144,08

4,32

8,02

45,95

7,70

6,29

5,51

9,93

20,65

-

Đất công trình năng lượng

DNL

565,75

2,71

5,98

17,31

1,49

48,92

79,94

42,09

24,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,58

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

4,99

4,99

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

3,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,89

1,90

2,39

0,42

0,71

0,37

3,73

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

160,02

17,32

8,30

12,14

3,32

4,49

4,33

10,73

8,19

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

27,84

0,36

0,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,40

0,35

0,75

0,74

0,62

1,50

1,07

0,38

0,45

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

33,65

1,38

15,89

0,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.199,76

36,39

72,46

140,15

96,56

99,72

39,75

80,22

95,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,88

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,27

1,71

0,28

2,06

1,31

1,96

0,53

1,72

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,08

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

752,28

33,60

9,92

29,53

14,69

52,67

36,66

25,97

18,09

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

250,22

3,96

0,77

2,07

35,52

0,37

1,58

6,33

59,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,75

6,50

1,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.064,81

2,61

0,00

16,87

12,46

15,80

1,22

0,97

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,20

14,10

25,07

0,32

38,04

0,45

166,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,21

0,17

2,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,96

0,17

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,16

0,25

0,06

1,72

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

333,80

13,68

22,17

0,26

33,88

0,41

166,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,03

2,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,12

3,57

0,10

0,10

0,10

0,10

0,11

0,86

0,10

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

0,01

0,76

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,37

3,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,20

2,70

79,69

34,49

3,01

15,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,21

3,00

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,96

3,00

1,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,16

0,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

333,80

2,61

75,05

5,00

0,01

14,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,03

4,64

29,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,12

0,11

0,13

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,95

0,01

0,03

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,37

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

803,99

53,09

2,00

2,93

3,39

27,07

39,67

45,54

2,88

198,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,21

0,17

2,44

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,96

0,17

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,26

0,25

0,20

0,70

0,60

0,06

1,72

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

742,49

52,67

1,80

2,23

2,79

24,17

39,61

41,38

2,84

198,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,03

2,90

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

0,07

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

803,99

4,15

166,35

80,50

16,10

24,70

56,40

21,83

58,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,21

3,00

1,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,96

3,00

1,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,26

0,09

1,60

5,00

5,00

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

742,49

4,06

160,11

51,01

13,10

19,70

51,40

21,83

55,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,03

4,64

29,49

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,07

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đak Đoa

Xã Hà Đông

Xã Đak Sơ Mei

Xã Đak Krong

Xã Hải Yang

Xã Kon Gang

Xã Hà Bầu

Xã Nam Yang

Xã KDang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,98

25,00

5,00

2,98

15,00

25,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

72,98

25,00

5,00

2,98

15,00

25,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,03

1,21

0,34

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,64

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,22

0,24

0,34

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,24

0,24

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã HNeng

Xã Tân Bình

Xã Glar

Xã A Dơk

Xã Trang

Xã HNol

Xã Ia Pết

Xã Ia Băng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

72,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

72,98

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,03

1,67

3,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,64

1,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,22

0,43

3,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,24

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,64

0,43

3,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK