Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "494/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 494/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tư Nghĩa Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
...
4.215,59

20,44

4.722

82,23

4.804,72

23,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,36

0,21

88

-15,92

72,36

0,35

2.2

Đất an ninh

CAN

10,52

0,05

23

-10,35

12,85

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,81

0,08

46

-19,73

25,81

0,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,85

0,03

76

75,89

0,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,78

0,04

41

-14,91

26,08

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.222,43

5,93

1.547

-41,32

1.505,53

7,33

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,46

0,01

6

-1,60

4,14

0,02

Đất cơ sở y tế

DYT

4,39

0,02

4

4,19

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

61,85

0,30

102

-11,46

90,48

0,44

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

23,09

0,11

67

-26,10

40,98

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,04

0,01

44

0,36

44,30

0,22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,13

0,10

20

1,58

21,71

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.007,44

4,88

1.168

20,66

1.188,43

5,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,32

0,47

144

4,99

148,57

0,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,02

0,05

10

9,83

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,66

0,05

11

10,69

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,49

0,06

11

1,00

11,99

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

562,95

2,73

614

-4,14

610,31

2,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,43

0,40

81,76

81,76

0,40

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,92

0,04

15,22

15,22

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,61

0,00

4,53

4,53

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,78

0,05

10,57

10,57

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.047,40

5,08

909,87

909,87

4,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,44

0,19

18,24

18,24

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,18

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

824,93

4,00

12

305,56

317,10

1,54

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

733

733

733

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

701,01

121,68

39,04

116,95

27,95

12,83

32,58

45,26

58,16

81,30

53,90

31,24

32,17

14,60

8,60

24,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,69

91,53

35,50

85,17

1,00

0,62

1,60

0,49

19,96

21,53

24,86

6,00

24,31

3,81

1,37

2,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,67

91,53

35,50

85,17

1,00

0,62

1,60

0,49

19,96

21,51

24,86

6,00

24,31

3,81

1,37

2,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

204,41

28,75

3,54

31,78

6,00

3,63

9,52

1,49

15,71

43,35

26,74

6,88

7,72

8,26

7,23

3,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,81

1,40

10,75

4,00

13,96

4,19

22,49

14,57

2,30

15,51

0,11

2,53

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

78,22

10,20

4,58

7,50

39,09

1,85

15,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,88

2,85

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,10

5,43

0,01

0,73

0,73

1,30

1,94

0,05

0,60

0,31

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,10

5,43

0,01

0,73

0,73

1,30

1,94

0,05

0,60

0,31

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích

508,00

2,70

0,30

0,43

15,13

448,10

2,00

5,10

0,91

12,03

7,51

2,58

4,47

0,53

0,40

5,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

491,94

0,05

14,13

448,10

5,00

10,02

7,20

0,51

4,00

2,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

448,61

448,10

0,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

38,78

14,13

5,00

10,02

6,70

2,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,06

2,70

0,30

0,38

1,00

2,00

0,10

0,91

2,01

0,31

2,07

0,47

0,53

0,40

2,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,03

0,78

0,30

0,05

0,50

2,00

0,90

2,01

0,30

1,07

0,16

0,53

0,40

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,60

0,50

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,60

0,33

0,01

0,01

1,00

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,42

1,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,70

0,20

2,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,05

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
4.215,59

20,44

4.722

82,23

4.804,72

23,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,36

0,21

88

-15,92

72,36

0,35

2.2

Đất an ninh

CAN

10,52

0,05

23

-10,35

12,85

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,81

0,08

46

-19,73

25,81

0,13

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,85

0,03

76

75,89

0,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,78

0,04

41

-14,91

26,08

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.222,43

5,93

1.547

-41,32

1.505,53

7,33

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,46

0,01

6

-1,60

4,14

0,02

Đất cơ sở y tế

DYT

4,39

0,02

4

4,19

0,02

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

61,85

0,30

102

-11,46

90,48

0,44

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

23,09

0,11

67

-26,10

40,98

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,04

0,01

44

0,36

44,30

0,22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,13

0,10

20

1,58

21,71

0,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.007,44

4,88

1.168

20,66

1.188,43

5,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,32

0,47

144

4,99

148,57

0,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,02

0,05

10

9,83

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,66

0,05

11

10,69

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,49

0,06

11

1,00

11,99

0,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

562,95

2,73

614

-4,14

610,31

2,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,43

0,40

81,76

81,76

0,40

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,92

0,04

15,22

15,22

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,61

0,00

4,53

4,53

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,78

0,05

10,57

10,57

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.047,40

5,08

909,87

909,87

4,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,44

0,19

18,24

18,24

0,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,18

0,00

0,18

0,18

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

824,93

4,00

12

305,56

317,10

1,54

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

733

733

733

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

701,01

121,68

39,04

116,95

27,95

12,83

32,58

45,26

58,16

81,30

53,90

31,24

32,17

14,60

8,60

24,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,69

91,53

35,50

85,17

1,00

0,62

1,60

0,49

19,96

21,53

24,86

6,00

24,31

3,81

1,37

2,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,67

91,53

35,50

85,17

1,00

0,62

1,60

0,49

19,96

21,51

24,86

6,00

24,31

3,81

1,37

2,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

204,41

28,75

3,54

31,78

6,00

3,63

9,52

1,49

15,71

43,35

26,74

6,88

7,72

8,26

7,23

3,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,81

1,40

10,75

4,00

13,96

4,19

22,49

14,57

2,30

15,51

0,11

2,53

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

78,22

10,20

4,58

7,50

39,09

1,85

15,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,88

2,85

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

11,10

5,43

0,01

0,73

0,73

1,30

1,94

0,05

0,60

0,31

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,10

5,43

0,01

0,73

0,73

1,30

1,94

0,05

0,60

0,31

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn La Hà

Thị trấn Sông Vệ

Nghĩa Trung

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nghĩa Thắng

Nghĩa Thọ

Nghĩa Thuận

Nghĩa Kỳ

Nghĩa Điền

Nghĩa Hòa

Nghĩa Thương

Nghĩa Hiệp

Nghĩa Mỹ

Nghĩa Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Tổng diện tích

508,00

2,70

0,30

0,43

15,13

448,10

2,00

5,10

0,91

12,03

7,51

2,58

4,47

0,53

0,40

5,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

491,94

0,05

14,13

448,10

5,00

10,02

7,20

0,51

4,00

2,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

448,61

448,10

0,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

38,78

14,13

5,00

10,02

6,70

2,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,50

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,06

2,70

0,30

0,38

1,00

2,00

0,10

0,91

2,01

0,31

2,07

0,47

0,53

0,40

2,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

0,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,03

0,78

0,30

0,05

0,50

2,00

0,90

2,01

0,30

1,07

0,16

0,53

0,40

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,60

0,50

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,60

0,33

0,01

0,01

1,00

0,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,42

1,42

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,70

0,20

2,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,05

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK