Document: Điều 1 Quyết định 928/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đồng Xoài Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "928/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 928/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Đồng Xoài Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

963,58

100,00

963,58

963,58

100,00

1

Đất nông nghiệp

453,25

47,04

336,00

336,00

34,87

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

0,86

0,09

0,86

0,86

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,20

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

447,69

46,46

332,64

332,64

34,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

0,26

2,50

2,50

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

510,33

52,96

627,58

627,58

65,13

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

42,61

4,42

41,63

41,63

4,32

2.2

Đất quốc phòng

10,70

1,11

10,70

10,70

1,11

2.3

Đất an ninh

11,60

1,20

11,86

11,86

1,23

2.4

Đất khu công nghiệp

2,20

0,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,36

1,80

36,19

36,19

3,76

2.6

Đất mặt nước chuyên dùng

97,80

10,15

97,80

97,80

10,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng

165,77

17,20

199,23

199,23

20,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

92,60

9,61

111,28

111,28

11,55

-

Đất thủy lợi

2,30

0,24

2,30

2,30

0,24

-

Đất công trình bưu chính VT

1,10

0,11

1,10

1,10

0,11

-

Đất cơ sở văn hoá

14,42

1,50

21,50

21,50

2,23

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,01

0,30

0,30

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,21

5,42

58,95

58,95

6,12

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

3,02

0,31

3,79

3,79

0,39

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

56,45

56,45

5,86

2.9

Đất ở tại đô thị

162,29

16,84

173,72

173,72

18,03

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

963,58

100,00

963,58

963,58

100,00

5

Đất khu du lịch

243,29

243,29

25,25

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

117,25

85,98

31,27

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,42

0,17

0,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

116,84

85,81

31,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,78

0,75

1,04

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

1,78

0,75

1,04

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diên tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

963,58

963,58

963,58

963,58

963,58

1

Đất nông nghiệp

453,25

436,47

433,46

371,73

367,27

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

0,86

0,86

0,86

0,86

0,86

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,20

2,00

1,78

1,54

1,28

1.4

Đất trồng cây lâu năm

447,69

431,11

428,32

366,83

362,63

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

510,33

527,11

530,12

591,85

596,31

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CSTN

42,61

42,61

42,61

42,61

42,61

2.2

Đẩt quốc phòng

10,70

10,70

10,70

10,70

10,70

2.3

Đất an ninh

11,60

11,86

11,86

11,86

11,86

2.4

Đất khu công nghiệp

2,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,36

33,37

33,37

34,18

34,78

2.6

Đất mặt nước chuyên dùng

97,80

97,80

97,80

97,80

97,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng

165,77

167,45

169,32

172,53

175,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

92,60

94,28

96,15

98,21

100,45

-

Đất thủy lợi

2,30

2,30

2,30

2,30

2,30

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

-

Đất cơ sở văn hoá

14,42

14,42

14,42

15,29

15,55

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,21

52,21

52,21

52,49

52,49

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

3,02

3,02

3,02

3,02

3,02

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

56,45

56,45

2.9

Đất ở tại đô thị

162,29

163,32

164,46

165,72

167,09

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

963,58

963,58

963,58

963,58

963,58

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diên tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

85,98

16,78

3,01

61,73

4,46

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,17

0,04

0,04

0,05

0,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

85,81

16,74

2,97

61,68

4,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,75

0,16

0,18

0,20

0,21

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

0,75

0,16

0,18

0,20

0,21

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 với các chỉ tiêu sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp huyện phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)+(5)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TN

963,58

100,00

963,58

963,58

100,00

1

Đất nông nghiệp

453,25

47,04

336,00

336,00

34,87

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

0,86

0,09

0,86

0,86

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,20

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

447,69

46,46

332,64

332,64

34,52

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

0,26

2,50

2,50

0,26

2

Đất phi nông nghiệp

510,33

52,96

627,58

627,58

65,13

Trong đó:

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN

42,61

4,42

41,63

41,63

4,32

2.2

Đất quốc phòng

10,70

1,11

10,70

10,70

1,11

2.3

Đất an ninh

11,60

1,20

11,86

11,86

1,23

2.4

Đất khu công nghiệp

2,20

0,23

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,36

1,80

36,19

36,19

3,76

2.6

Đất mặt nước chuyên dùng

97,80

10,15

97,80

97,80

10,15

2.7

Đất phát triển hạ tầng

165,77

17,20

199,23

199,23

20,68

Trong đó:

-

Đất giao thông

92,60

9,61

111,28

111,28

11,55

-

Đất thủy lợi

2,30

0,24

2,30

2,30

0,24

-

Đất công trình bưu chính VT

1,10

0,11

1,10

1,10

0,11

-

Đất cơ sở văn hoá

14,42

1,50

21,50

21,50

2,23

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,01

0,30

0,30

0,03

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,21

5,42

58,95

58,95

6,12

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

3,02

0,31

3,79

3,79

0,39

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

56,45

56,45

5,86

2.9

Đất ở tại đô thị

162,29

16,84

173,72

173,72

18,03

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

963,58

100,00

963,58

963,58

100,00

5

Đất khu du lịch

243,29

243,29

25,25

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (ha)

Phân theo kỳ (ha)

Kỳ đầu (2011- 2015)

Kỳ cuối (2016- 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

117,25

85,98

31,27

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,42

0,17

0,24

1.2

Đất trồng cây lâu năm

116,84

85,81

31,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,78

0,75

1,04

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

1,78

0,75

1,04

2. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) với các chỉ tiêu sau:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diên tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH TN (1+2+3)

963,58

963,58

963,58

963,58

963,58

1

Đất nông nghiệp

453,25

436,47

433,46

371,73

367,27

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

0,86

0,86

0,86

0,86

0,86

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,20

2,00

1,78

1,54

1,28

1.4

Đất trồng cây lâu năm

447,69

431,11

428,32

366,83

362,63

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

2,50

2,50

2,50

2,50

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

510,33

527,11

530,12

591,85

596,31

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CSTN

42,61

42,61

42,61

42,61

42,61

2.2

Đẩt quốc phòng

10,70

10,70

10,70

10,70

10,70

2.3

Đất an ninh

11,60

11,86

11,86

11,86

11,86

2.4

Đất khu công nghiệp

2,20

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

17,36

33,37

33,37

34,18

34,78

2.6

Đất mặt nước chuyên dùng

97,80

97,80

97,80

97,80

97,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng

165,77

167,45

169,32

172,53

175,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

92,60

94,28

96,15

98,21

100,45

-

Đất thủy lợi

2,30

2,30

2,30

2,30

2,30

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,10

1,10

1,10

1,10

1,10

-

Đất cơ sở văn hoá

14,42

14,42

14,42

15,29

15,55

-

Đất cơ sở y tế

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,21

52,21

52,21

52,49

52,49

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

3,02

3,02

3,02

3,02

3,02

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

56,45

56,45

2.9

Đất ở tại đô thị

162,29

163,32

164,46

165,72

167,09

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

963,58

963,58

963,58

963,58

963,58

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diên tích (ha)

Phân theo năm (ha)

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi NN

85,98

16,78

3,01

61,73

4,46

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,17

0,04

0,04

0,05

0,05

1.2

Đất trồng cây lâu năm

85,81

16,74

2,97

61,68

4,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,75

0,16

0,18

0,20

0,21

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm

0,75

0,16

0,18

0,20

0,21