Document: Điều 3 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng cảng bến thủy nội địa Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "19/09/2017", "sign_number": "21/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND khung giá dịch vụ sử dụng cảng bến thủy nội địa Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Khung giá dịch vụ tàu thuyền ra vào cảng, bến

TT

Loại tàu

Đơn vị tính

Khung giá

1

Tàu chở khách từ ≤ 20 ghế

Đồng/lượt xuất bến

36.000-54.000

2

Tàu chở khách từ 21 ghế đến ≤ 40 ghế

Đồng/lượt xuất bến

70.000-105.000

3

Tàu khách trên 40 ghế

Đồng/lượt xuất bến

100.000-150.000

Ghi chú: Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế VAT.
2. Giá dịch vụ trông giữ xe: Thực hiện theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
3. Giá dịch vụ cho thuê bến bãi kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4, Thông tư số 23/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập.

Content:
Điều 3. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
1. Khung giá dịch vụ tàu thuyền ra vào cảng, bến

TT

Loại tàu

Đơn vị tính

Khung giá

1

Tàu chở khách từ ≤ 20 ghế

Đồng/lượt xuất bến

36.000-54.000

2

Tàu chở khách từ 21 ghế đến ≤ 40 ghế

Đồng/lượt xuất bến

70.000-105.000

3

Tàu khách trên 40 ghế

Đồng/lượt xuất bến

100.000-150.000

Ghi chú: Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế VAT.
2. Giá dịch vụ trông giữ xe: Thực hiện theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
3. Giá dịch vụ cho thuê bến bãi kinh doanh: Thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 4, Thông tư số 23/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập.