Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/07/2011", "sign_number": "3165/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3165/QĐ-UBND 2011 Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo xây dựng mới Khu nhà ở Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cải tạo và xây dựng mới Khu nhà ở phục vụ dự án giải phóng mặt bằng và san nền sơ bộ khu đất để đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Long Biên, quận Long Biên, do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập, với các nội dung chính như sau:
...
5.970

1,75

8

Mương và hành lang bảo vệ

11.598

3,40

Tổng cộng

341.082

100

4.2. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu khoảng 341.082m2, cơ cấu sử dụng đất được phân bổ như sau:
- Đất đường liên khu vực có diện tích khoảng 26.770 m2.
- Đất đường khu vực có diện tích khoảng 15.360m2.
- Đường kết hợp với đường đê có diện tích khoảng 3.608m2.
- Đường phân khu vực có diện tích khoảng 21.167m2.
- Đường nhóm nhà ở, vào nhà có diện tích khoảng 21.159m2.
- Bãi đỗ xe tập trung có diện tích khoảng 17.804m2 gồm 03 ô đất có ký hiệu P1,P2,P3.
- Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở, hồ điều hòa, trạm bơm có diện tích khoảng 71.729m2 gồm 03 các ô đất có ký hiệu CX1, KT, HO, trong đó:
+ Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở có diện tích khoảng 22.449m2 có ký hiệu CX1 (trong đó có 8,562m2 là đất mương và hành lang bảo vệ, khi lập dự án có thể nghiên cứu cống hóa).
+ Đất kỹ thuật (trạm bơm) có diện tích khoảng 20.247m2 có ký hiệu KT.
+ Hồ điều hoà có diện tích khoảng 29.033m2 có ký hiệu HO.
- Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở có diện tích khoảng 25.673 m2 gồm 03 ô đất có ký hiệu CC1, CC2, CC3 trong đó lô đất có ký hiệu CC3 bao gồm cả 1.000 m2 đất dự kiến xây dựng trụ sở tổ dân phố 12,13 theo đề nghị của
UBND quận Long Biên trên cơ sở trích lục hiện trạng sử dụng đất số 75/TL-ĐC ngày 07/12/2004.
- Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo có diện tích khoảng 50.977 m2 gồm 05 ô đất có ký hiệu TH1, TH2, THCS, NT1, NT2.
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở có diện tích khoảng 9.177 m2 gồm 01 ô đất ký hiệu CX2.
- Đất nhóm nhà ở thấp tầng có diện tích khoảng 23.993 m2 gồm 05 ô đất có ký hiệu TT1, TT2, TT3, TT4, TT5 trong đó các lô đất TT1, TT2, TT3 là đất ở thấp tầng cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch được thực hiện theo dự án riêng, các lô đất TT4, TT5 là các lô đất xây dựng mới.
- Đất nhóm nhà ở cao tầng có diện tích khoảng 36,097m2 gồm 02 ô đất có ký hiệu CT1, CT2.
- Đất di tích, danh thắng và hành lang bảo vệ có diện tích khoảng 5.970m2 gồm 01 ô đất có ký hiệu DT.
- Đất mương và hành lang bảo vệ có diện tích khoảng 11.598 m2 gồm 03 ô đất có ký hiệu CL1, CL2, CL3.
Bảng thống kê các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích

MĐXD

HSSDĐ

Tầng cao TB

Số người/Số hsinh

Diện tích XD

Diện tích sàn sàn

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

Người, học sinh

(m2)

(m2)

1

Đất đường và bãi đổ xe tập trung

105.868

-

Đất đường liên khu vực

26.770

-

Đất đường khu vực

15.360

-

Đường kết hợp với đường đê

3.608

-

Đất đường phân khu vực

21.167

-

Đường nhóm nhà ở, vào nhà

21.159

-

Đất bãi đỗ xe tập trung

17.804

Đất bãi đỗ xe tập trung

P1

10.898

32,12

1,28

4

3.500

14.000

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất bãi đỗ xe tập trung

P2

3.806

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

P3

3.100

2

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở; Hồ điều hòa; Trạm bơm

71.729

-

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở

CX1

22.449

Trong đó có 8.562m2 đất mương và hành lang bảo vệ, khi lập dự án có thể nghiên cứu cống hóa

-

Đất kỹ thuật (trạm bơm)

KT

20.247

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

-

Đất hồ điều hòa

HO

29.033

3

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

25.673

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC1

14.097

33,62

1,83

5,4

4.739

25.809

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC2

Content:
5.970

1,75

8

Mương và hành lang bảo vệ

11.598

3,40

Tổng cộng

341.082

100

4.2. Phân bổ quỹ đất xây dựng:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu khoảng 341.082m2, cơ cấu sử dụng đất được phân bổ như sau:
- Đất đường liên khu vực có diện tích khoảng 26.770 m2.
- Đất đường khu vực có diện tích khoảng 15.360m2.
- Đường kết hợp với đường đê có diện tích khoảng 3.608m2.
- Đường phân khu vực có diện tích khoảng 21.167m2.
- Đường nhóm nhà ở, vào nhà có diện tích khoảng 21.159m2.
- Bãi đỗ xe tập trung có diện tích khoảng 17.804m2 gồm 03 ô đất có ký hiệu P1,P2,P3.
- Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở, hồ điều hòa, trạm bơm có diện tích khoảng 71.729m2 gồm 03 các ô đất có ký hiệu CX1, KT, HO, trong đó:
+ Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở có diện tích khoảng 22.449m2 có ký hiệu CX1 (trong đó có 8,562m2 là đất mương và hành lang bảo vệ, khi lập dự án có thể nghiên cứu cống hóa).
+ Đất kỹ thuật (trạm bơm) có diện tích khoảng 20.247m2 có ký hiệu KT.
+ Hồ điều hoà có diện tích khoảng 29.033m2 có ký hiệu HO.
- Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở có diện tích khoảng 25.673 m2 gồm 03 ô đất có ký hiệu CC1, CC2, CC3 trong đó lô đất có ký hiệu CC3 bao gồm cả 1.000 m2 đất dự kiến xây dựng trụ sở tổ dân phố 12,13 theo đề nghị của
UBND quận Long Biên trên cơ sở trích lục hiện trạng sử dụng đất số 75/TL-ĐC ngày 07/12/2004.
- Đất trường học, nhà trẻ, mẫu giáo có diện tích khoảng 50.977 m2 gồm 05 ô đất có ký hiệu TH1, TH2, THCS, NT1, NT2.
- Đất cây xanh, TDTT đơn vị ở có diện tích khoảng 9.177 m2 gồm 01 ô đất ký hiệu CX2.
- Đất nhóm nhà ở thấp tầng có diện tích khoảng 23.993 m2 gồm 05 ô đất có ký hiệu TT1, TT2, TT3, TT4, TT5 trong đó các lô đất TT1, TT2, TT3 là đất ở thấp tầng cải tạo chỉnh trang theo quy hoạch được thực hiện theo dự án riêng, các lô đất TT4, TT5 là các lô đất xây dựng mới.
- Đất nhóm nhà ở cao tầng có diện tích khoảng 36,097m2 gồm 02 ô đất có ký hiệu CT1, CT2.
- Đất di tích, danh thắng và hành lang bảo vệ có diện tích khoảng 5.970m2 gồm 01 ô đất có ký hiệu DT.
- Đất mương và hành lang bảo vệ có diện tích khoảng 11.598 m2 gồm 03 ô đất có ký hiệu CL1, CL2, CL3.
Bảng thống kê các chỉ tiêu sử dụng đất

TT

Chức năng sử dụng đất

Ký hiệu

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Ghi chú

Diện tích

MĐXD

HSSDĐ

Tầng cao TB

Số người/Số hsinh

Diện tích XD

Diện tích sàn sàn

(m2)

(%)

(lần)

(tầng)

Người, học sinh

(m2)

(m2)

1

Đất đường và bãi đổ xe tập trung

105.868

-

Đất đường liên khu vực

26.770

-

Đất đường khu vực

15.360

-

Đường kết hợp với đường đê

3.608

-

Đất đường phân khu vực

21.167

-

Đường nhóm nhà ở, vào nhà

21.159

-

Đất bãi đỗ xe tập trung

17.804

Đất bãi đỗ xe tập trung

P1

10.898

32,12

1,28

4

3.500

14.000

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất bãi đỗ xe tập trung

P2

3.806

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

P3

3.100

2

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở; Hồ điều hòa; Trạm bơm

71.729

-

Đất cây xanh, thể dục thể thao khu ở

CX1

22.449

Trong đó có 8.562m2 đất mương và hành lang bảo vệ, khi lập dự án có thể nghiên cứu cống hóa

-

Đất kỹ thuật (trạm bơm)

KT

20.247

Khu vực thực hiện theo dự án riêng

-

Đất hồ điều hòa

HO

29.033

3

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

25.673

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC1

14.097

33,62

1,83

5,4

4.739

25.809

Khu đất nằm trong danh mục đấu giá (thực hiện theo dự án riêng)

Đất công trình công cộng, hành chính đơn vị ở

CC2