Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch thăm dò khai thác chế biến sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "12/03/2013", "sign_number": "628/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chiến Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 628/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch thăm dò khai thác chế biến sử dụng khoáng sản Khánh Hòa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 (điều chỉnh, bổ sung) với các nội dung chủ yếu sau:
...
2. Nội dung quy hoạch
Toàn tỉnh có 91 khu vực đưa vào quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đến 2015 và sau năm 2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quản lý với tổng diện tích là 8.377 ha, cụ thể:
- Số khu vực quy hoạch các loại đến năm 2015 gồm 82 khu vực, với tổng diện tích 5.918 ha.
- Số khu vực quy hoạch định hướng sau năm 2015 gồm 09 khu vực, với tổng diện tích 2.459 ha.
Tổng số khu vực quy hoạch và diện tích tổng hợp trong bảng dưới đây, Bản đồ khu vực quy hoạch tỷ lệ 1/50.000, Bản đồ địa chất tỷ lệ 1/50.000 kèm theo là nội dung không thể tách rời Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015.

STT

Khoáng sản

Tên Quy hoạch

Xã, phường,
thị trấn

Quy hoạch đến 2015

Quy hoạch sau 2015

Trữ lượng, tài nguyên

Cấp trữ lượng, tài nguyên

I

H. Vạn Ninh

419

-

1

Gr

Núi Xả

Vạn Phước

15-1.Gr
20

5.400

334a

2

Gr

Hòn Dứa

Vạn Phú

15-5.Gr
128

85.760

334a

3

Ry

Bồ Đà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-21.Ry
47,5

19.538

122+334a

4

Ry

Vĩnh Yên

Vạn Thạnh

15-23.Ry
190

95.000

334a

5

Cxd

Vạn Bình

Vạn Bình

15-5B.Cxd
10

200

334a

6

Dsl

Xuân Hà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-20.Dsl
20

674

122

7

Sgn+Bk

Mỹ Lương

Vạn Lương

15-12.Sgn+Bk
1,1

7,03

334a

8

Sgn+Bk

Vạn Phú

Vạn Phú

15-14.Sgn+Bk
2

52,3

334a

II

TX. Ninh Hòa

1.151

355

9

Gr

Ninh Tây

Ninh Tây

15-26.Gr
140

149.800

334a

10

Gr

Ninh Phú

Ninh Phú

15-36.Gr
0,9

180

334a

11

Gr

Mỹ Á

Ninh Thủy

15-38.Gr
38,2

93

122

12

Gr

Ninh Phước

Ninh Phước

S15-39.Gr
355

207.387

334a

13

Gr

Ninh Ích

Ninh Ích

15-51.Gr
4

96

122

14

Ry

Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/1.Ry
20

5.831

122+333

15

Ry

Đông Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/2.Ry
1,9

1.045

334a

16

Ry

Hòn Dốc Mơ

Ninh Lộc

15-50.Ry
39

18.375

122

17

Cxd

Ninh Sơn

Ninh Sơn

15-28.Cxd
5,4

37

334a

18

Cxd

Ninh An

Ninh An

15-28B.Cxd
1,6

32

334a

19

Cxd

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-43.Cxd
19

190

334a

20

Dsl

Hòn Một

Ninh Tân

15-25.Dsl
163

1.630

334a

21

Dsl

Hòn Tre

Ninh Thượng

15-27.Dsl
140

5.600

334a

22

Dsl

Ninh An

Ninh An

15-29.Dsl
236

14.160

334a

23

Dsl

Ninh Hải

Ninh Hải

15-30.Dsl
80

4.000

334a

24

Dsl

Bắc Hòn Hèo

Ninh Diêm, Ninh Đa,
Ninh Thọ

15-35.Dsl
170

13.300

334a

25

Sgn+Bk

Ninh Thân

Ninh Thân

15-34.Sgn+Bk
62,4

1.872

334a

26

Sgn+Bk

Ninh Phụng

Ninh Phụng

15-34B.Sgn+Bk
0,5

15

334a

27

Sgn+Bk

Ninh Xuân

Ninh Xuân

15.1 - 40B.Bk
1,7

7,8

122

28

Sgn+Bk

Ninh Xuân 2

Ninh Xuân

15-41/1.Sgn+Bk
1,7

7,2

122

29

Sgn+Bk

Ninh Bình - Ninh Quang

Ninh Bình, Ninh Quang

15-41/2.Sgn
2

20,6

122

30

Sgn+Bk

Tân Hưng

Ninh Hưng

15-43B.Sgn+Bk
20

300

334a

31

Sgn+Bk

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-46.Sgn+Bk
2,25

6,3

122

32

Sgn+Bk

Ninh Lộc

Ninh Lộc

15-47.Sgn+Bk
2

9,7

122

III

TP. Nha Trang

65

-

33

Ry

Đắc Lộc

Vĩnh Phương

15-54.Ry
23

11.500

334a

34

Dsl+And+Gr

Đất Lành

Phước Đồng

15-58/2.Dsl
40

4.000

334a

35

Sgn+Bk

Trảng É

Phước Đồng

15-60B.Sgn+Bk
2

1,44

334a

IV

H. Diên Khánh

1.273

927

36

Gr

Suối Lùng

Diên Xuân

15-62.Gr
17,6

39,4

122

37

Gr

Suối Phèn

Diên Lâm

15-63.Gr
2

100

122

38

Ry

Tây Diên Lâm

Diên Lâm

S15-67.Ry
330

231.000

334a

39

Ry

Bắc Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

S15-71.Ry
21

7.965

122+333

40

Ry

Nam Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

S15-72.Ry
20

17.468

122+333

41

Ry

Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn

Diên Lâm, Diên Sơn

15-73.Ry
200

108.000

334a

42

Ry

Hòn Ngang - Diên Thọ

Diên Thọ

15-80.Ry
10

2.000

334a

43

Cxd

Sông Chò (đoạn Diên Xuân)

Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân

15-74.Cxd
90

1.080

334a

44

Cxd

Sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc)

Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm, Diên Sơn, Diên Phước, Diên Lạc

15-75.Cxd
450

6.750

334a

45

Cxd

Sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp)

Suối Hiệp

15-84.Cxd
106

1.325,0

334a

46

Dsl

Núi Sỏi Mê

Diên Thọ

15-32B.Dsl
90

9.000

334a

47

Dsl

Hòn Ngăn

Diên Lâm

15-68.Dsl
144

7.200

334a

48

Dsl

Bắc Diên Lâm

Diên Lâm

S15-69.Dsl
260

13.000

334a

49

Dsl

Diên Điền

Diên Điền

15-76.Dsl
77,7

Content:
Nội dung quy hoạch
Toàn tỉnh có 91 khu vực đưa vào quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản đến 2015 và sau năm 2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quản lý với tổng diện tích là 8.377 ha, cụ thể:
- Số khu vực quy hoạch các loại đến năm 2015 gồm 82 khu vực, với tổng diện tích 5.918 ha.
- Số khu vực quy hoạch định hướng sau năm 2015 gồm 09 khu vực, với tổng diện tích 2.459 ha.
Tổng số khu vực quy hoạch và diện tích tổng hợp trong bảng dưới đây, Bản đồ khu vực quy hoạch tỷ lệ 1/50.000, Bản đồ địa chất tỷ lệ 1/50.000 kèm theo là nội dung không thể tách rời Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015.

STT

Khoáng sản

Tên Quy hoạch

Xã, phường,
thị trấn

Quy hoạch đến 2015

Quy hoạch sau 2015

Trữ lượng, tài nguyên

Cấp trữ lượng, tài nguyên

I

H. Vạn Ninh

419

-

1

Gr

Núi Xả

Vạn Phước

15-1.Gr
20

5.400

334a

2

Gr

Hòn Dứa

Vạn Phú

15-5.Gr
128

85.760

334a

3

Ry

Bồ Đà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-21.Ry
47,5

19.538

122+334a

4

Ry

Vĩnh Yên

Vạn Thạnh

15-23.Ry
190

95.000

334a

5

Cxd

Vạn Bình

Vạn Bình

15-5B.Cxd
10

200

334a

6

Dsl

Xuân Hà

Vạn Hưng, Vạn Lương

15-20.Dsl
20

674

122

7

Sgn+Bk

Mỹ Lương

Vạn Lương

15-12.Sgn+Bk
1,1

7,03

334a

8

Sgn+Bk

Vạn Phú

Vạn Phú

15-14.Sgn+Bk
2

52,3

334a

II

TX. Ninh Hòa

1.151

355

9

Gr

Ninh Tây

Ninh Tây

15-26.Gr
140

149.800

334a

10

Gr

Ninh Phú

Ninh Phú

15-36.Gr
0,9

180

334a

11

Gr

Mỹ Á

Ninh Thủy

15-38.Gr
38,2

93

122

12

Gr

Ninh Phước

Ninh Phước

S15-39.Gr
355

207.387

334a

13

Gr

Ninh Ích

Ninh Ích

15-51.Gr
4

96

122

14

Ry

Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/1.Ry
20

5.831

122+333

15

Ry

Đông Núi Sầm

Ninh Giang

15-44/2.Ry
1,9

1.045

334a

16

Ry

Hòn Dốc Mơ

Ninh Lộc

15-50.Ry
39

18.375

122

17

Cxd

Ninh Sơn

Ninh Sơn

15-28.Cxd
5,4

37

334a

18

Cxd

Ninh An

Ninh An

15-28B.Cxd
1,6

32

334a

19

Cxd

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-43.Cxd
19

190

334a

20

Dsl

Hòn Một

Ninh Tân

15-25.Dsl
163

1.630

334a

21

Dsl

Hòn Tre

Ninh Thượng

15-27.Dsl
140

5.600

334a

22

Dsl

Ninh An

Ninh An

15-29.Dsl
236

14.160

334a

23

Dsl

Ninh Hải

Ninh Hải

15-30.Dsl
80

4.000

334a

24

Dsl

Bắc Hòn Hèo

Ninh Diêm, Ninh Đa,
Ninh Thọ

15-35.Dsl
170

13.300

334a

25

Sgn+Bk

Ninh Thân

Ninh Thân

15-34.Sgn+Bk
62,4

1.872

334a

26

Sgn+Bk

Ninh Phụng

Ninh Phụng

15-34B.Sgn+Bk
0,5

15

334a

27

Sgn+Bk

Ninh Xuân

Ninh Xuân

15.1 - 40B.Bk
1,7

7,8

122

28

Sgn+Bk

Ninh Xuân 2

Ninh Xuân

15-41/1.Sgn+Bk
1,7

7,2

122

29

Sgn+Bk

Ninh Bình - Ninh Quang

Ninh Bình, Ninh Quang

15-41/2.Sgn
2

20,6

122

30

Sgn+Bk

Tân Hưng

Ninh Hưng

15-43B.Sgn+Bk
20

300

334a

31

Sgn+Bk

Ninh Hưng

Ninh Hưng

15-46.Sgn+Bk
2,25

6,3

122

32

Sgn+Bk

Ninh Lộc

Ninh Lộc

15-47.Sgn+Bk
2

9,7

122

III

TP. Nha Trang

65

-

33

Ry

Đắc Lộc

Vĩnh Phương

15-54.Ry
23

11.500

334a

34

Dsl+And+Gr

Đất Lành

Phước Đồng

15-58/2.Dsl
40

4.000

334a

35

Sgn+Bk

Trảng É

Phước Đồng

15-60B.Sgn+Bk
2

1,44

334a

IV

H. Diên Khánh

1.273

927

36

Gr

Suối Lùng

Diên Xuân

15-62.Gr
17,6

39,4

122

37

Gr

Suối Phèn

Diên Lâm

15-63.Gr
2

100

122

38

Ry

Tây Diên Lâm

Diên Lâm

S15-67.Ry
330

231.000

334a

39

Ry

Bắc Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

S15-71.Ry
21

7.965

122+333

40

Ry

Nam Hòn Ngang - Diên Sơn

Diên Sơn

S15-72.Ry
20

17.468

122+333

41

Ry

Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn

Diên Lâm, Diên Sơn

15-73.Ry
200

108.000

334a

42

Ry

Hòn Ngang - Diên Thọ

Diên Thọ

15-80.Ry
10

2.000

334a

43

Cxd

Sông Chò (đoạn Diên Xuân)

Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân

15-74.Cxd
90

1.080

334a

44

Cxd

Sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc)

Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm, Diên Sơn, Diên Phước, Diên Lạc

15-75.Cxd
450

6.750

334a

45

Cxd

Sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp)

Suối Hiệp

15-84.Cxd
106

1.325,0

334a

46

Dsl

Núi Sỏi Mê

Diên Thọ

15-32B.Dsl
90

9.000

334a

47

Dsl

Hòn Ngăn

Diên Lâm

15-68.Dsl
144

7.200

334a

48

Dsl

Bắc Diên Lâm

Diên Lâm

S15-69.Dsl
260

13.000

334a

49

Dsl

Diên Điền

Diên Điền

15-76.Dsl
77,7