Document: Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "24/03/2016", "sign_number": "707/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đình Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.221,67

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.790,14

55,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

8,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

3,98

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,31

9,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

5,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

18,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.009,86

10,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

2,72

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

0,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

34,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

10,58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

1,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

1,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,60

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

11,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,83

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

0,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

1,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,04

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

386,23

1,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,55

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,75

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,95

3,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

0,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,54

9,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.022,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

236,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

50,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

185,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

338,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

197,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

231,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

24,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

881,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

183,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

191,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

133,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,69

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

97,55

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

194,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,45

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.221,67

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.790,14

55,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.347,09

8,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.123,77

3,98

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.223,32

4,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.573,31

9,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.613,08

5,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.277,43

18,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.009,86

10,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

766,26

2,72

1.8

Đất làm muối

LMU

99,92

0,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,17

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.801,99

34,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,69

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

10,06

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.984,49

10,58

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

487,97

1,73

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

338,34

1,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,60

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.177,40

11,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,56

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,83

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

279,11

0,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

528,29

1,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,28

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,91

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

333,04

1,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

386,23

1,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,55

0,07

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51,57

0,18

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,75

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

866,95

3,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

122,91

0,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.629,54

9,32

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.022,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

236,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

50,86

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

185,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

338,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

197,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

231,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

92,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,70

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

24,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

42,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,97

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,57

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

881,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

225,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

42,41

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

183,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

311,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

191,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

133,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

18,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,50

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,45

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,69

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

97,55

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

194,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

19,98

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

19,45

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,71

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).