Document: Điều 3 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND giá thuê nhà ở công vụ sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/05/2017", "sign_number": "46/2017/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Thanh Điền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 46/2017/QĐ-UBND giá thuê nhà ở công vụ sở hữu nhà nước chưa được cải tạo Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại
1. Giá chuẩn cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại

Loại nhà

Nhà ở thông thường

Cấp, hạng nhà

I

II

III

IV

Giá (đồng/m2 sử dụng/tháng)

10.700

9.900

9.600

6.400

Việc xác định cấp, hạng nhà thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý đầu tư xây dựng.
2. Mức giá cho thuê nhà ở của từng căn nhà
Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Quy định vị trí xét theo các khu vực trong đô thị để xác định hệ số K2 quy định tại Điểm b, Khoản 1, mục I Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
a) Tại thành phố Vinh:
Khu vực trung tâm: Các phường Lê Mao, Trường Thi, Hưng Bình, Hưng Phúc, Lê Lợi, Hà Huy Tập, Quang Trung;
Khu vực cận trung tâm: Các phường Bến Thủy, Hưng Dũng, Cửa Nam, Đông Vĩnh, Quán Bàu, Vinh Tân, Trung Đô, Đội Cung, Hồng Sơn;
Khu vực ven nội: Các xã thuộc thành phố Vinh;
b) Tại các thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hòa:
Khu vực trung tâm; Các phường thuộc thị xã;
Khu vực ven nội: Các xã thuộc thị xã;
c) Tại các huyện còn lại:
Khu vực trung tâm: Các thị trấn thuộc huyện;
Khu vực ven nội: Các xã còn lại;

Content:
Điều 3. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại
1. Giá chuẩn cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại

Loại nhà

Nhà ở thông thường

Cấp, hạng nhà

I

II

III

IV

Giá (đồng/m2 sử dụng/tháng)

10.700

9.900

9.600

6.400

Việc xác định cấp, hạng nhà thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý đầu tư xây dựng.
2. Mức giá cho thuê nhà ở của từng căn nhà
Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung của Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Quy định vị trí xét theo các khu vực trong đô thị để xác định hệ số K2 quy định tại Điểm b, Khoản 1, mục I Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
a) Tại thành phố Vinh:
Khu vực trung tâm: Các phường Lê Mao, Trường Thi, Hưng Bình, Hưng Phúc, Lê Lợi, Hà Huy Tập, Quang Trung;
Khu vực cận trung tâm: Các phường Bến Thủy, Hưng Dũng, Cửa Nam, Đông Vĩnh, Quán Bàu, Vinh Tân, Trung Đô, Đội Cung, Hồng Sơn;
Khu vực ven nội: Các xã thuộc thành phố Vinh;
b) Tại các thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hòa:
Khu vực trung tâm; Các phường thuộc thị xã;
Khu vực ven nội: Các xã thuộc thị xã;
c) Tại các huyện còn lại:
Khu vực trung tâm: Các thị trấn thuộc huyện;
Khu vực ven nội: Các xã còn lại;