Document: Điều 1 Quyết định 4453/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4453/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4453/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hoàng Mai thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai là: 16 dự án (gồm: 09 dự án trong Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố và 07 dự án không thuộc trường hợp trình HĐNĐ Thành phố thông qua), với diện tích 47,01 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.019,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

836,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

482,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

255,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.182,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

2.2

Đất an ninh

CAN

6,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

152,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

837,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.089,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,06

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,20

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

66,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

223,98

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

283,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

219,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

114,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai là: 16 dự án (gồm: 09 dự án trong Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố và 07 dự án không thuộc trường hợp trình HĐNĐ Thành phố thông qua), với diện tích 47,01 ha (Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.019,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

836,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

482,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

255,22

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.182,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

2.2

Đất an ninh

CAN

6,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

63,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

152,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

837,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,85

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.089,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,06

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,20

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,58

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,64

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

66,05

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,85

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

223,98

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

283,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

219,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

114,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 26/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.