Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Điện Biên", "promulgation_date": "05/08/2011", "sign_number": "733/QĐ-UBND", "signer": "Mùa A Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 733/QĐ-UBND 2011 quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên đến năm 2030 tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Khái toán nhu cầu kinh phí và phân kỳ đầu tư:
9.1. Bảng tổng hợp vốn đầu tư, phân kỳ và nguồn vốn:
Bảng tổng hợp khái toán vốn đầu tư phân kỳ và nguồn vốn

TT

Hạng mục đầu tư

Đơn vị

Kinh phí

Ngắn hạn 2011 - 2015

Trung hạn 2016 - 2020

Dài hạn 2021 - 2030

I

Xây lắp kiến trúc

109 đ

2.200

2.400

4.000

1.1

Nhà ở đô thị

109 đ

800

1.250

2.000

1.2

Xây dựng trụ sở làm việc và CTCC

109 đ

1.000

750

1.000

1.3

Cây xanh công viên đô thị

109 đ

200

200

500

1.4

Đền bù GPMB rà phá bom mìn

109 đ

200

200

500

II

Hạ tầng kỹ thuật

109 đ

4.295

5.720

7.050

2.1

Giao thông

109 đ

2.550

3.000

3.200

2.2

Cấp điện (không tính công trình đầu mối)

109 đ

500

620

750

2.3

Cấp nước (chưa tính công trình đầu mối)

109 đ

400

300

500

2.4

TNB, VSMT

109 đ

345

300

500

2.5

Chuẩn bị kỹ thuật

109 đ

500

1.500

2.100

Tổng I + II

109 đ

6.495

8.120

11.050

Suất đầu tư chung cho 1 ha đất XDĐT

tỷ /ha

2,70

2,68

2,60

Suất đầu tư HTKT/ 1 ha đất xây dựng đô thị

tỷ /ha

1,79

1,89

1,66

9.2. Các nguồn vốn đầu tư
- Vốn vay ODA, ADB…
- Vốn ngân sách trung ương, vốn tự có, huy động của địa phương.
- Vốn huy động theo các phương thức: BT, BOT, PPP, trái phiếu…
- Vốn các tổ chức phi chính phủ.
- Vốn của các bộ ngành đầu tư.
- Vốn của nhân dân: 90% vốn xây dựng nhà ở đô thị là do dân tự xây.
9.3. Giải pháp huy động vốn giai đoạn đến 2015: Tổng nhu cầu vốn đầu tư là 6.495 tỷ đồng, trong đó:
- Các công trình đã xác định được nguồn vốn đầu tư là 3.119 tỷ đồng; bao gồm các nguồn vốn sau:

TT

Hạng mục đầu tư

Số tiền
(tỷ đồng)

Nguồn vốn

I

Xây lắp kiến trúc

806

1.1

Nhà ở đô thị

600

Vốn ngân sách khu tái định cư thủy điện Sơn La.

1.2

Bảo tồn tôn tạo DTLS

206

Từ nguồn vốn dự án bảo tồn tôn tạo DTLS Điện Biên Phủ giai đoạn II.

II

Hạ tầng kỹ thuật

2.313

2.1

Giao thông

500
1.050

- Dự án nâng cấp sân bay ĐBP.
- Dự án đường vòng tránh thành phố (nguồn vốn trái phiếu).

2.2

Cấp nước

131

Dự án nâng cấp nhà máy nước ĐBP giai đoạn II (ODA Nay Uy)

2.3

TNB, VSMT, ĐMC

285

Dự án xử lý hệ thống nước thải thành phố giai đoạn I (ODA Phần Lan).

2.4

Chuẩn bị kỹ thuật

347

Dự án kè ven sông Nậm Rốm bằng nguồn vốn phòng chống lụt bão

Tổng I + II

3.119

- Vốn huy động từ việc bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản trên đất khu trung tâm hành chính hiện tại khái toán là: 1.000 tỷ đồng.

- Vốn vay từ Chương trình nâng cấp đô thị của WB dự kiến là: 1.700 tỷ đồng.

- Vốn hỗ trợ tái thiết đô thị từ trung ương và vốn huy động của các nhà đầu tư, tổ chức, doanh nghiệp đầu tư xây dựng CSHT, khu đô thị mới... dự kiến là: 676 tỷ đồng.

Content:
Khái toán nhu cầu kinh phí và phân kỳ đầu tư:
9.1. Bảng tổng hợp vốn đầu tư, phân kỳ và nguồn vốn:
Bảng tổng hợp khái toán vốn đầu tư phân kỳ và nguồn vốn

TT

Hạng mục đầu tư

Đơn vị

Kinh phí

Ngắn hạn 2011 - 2015

Trung hạn 2016 - 2020

Dài hạn 2021 - 2030

I

Xây lắp kiến trúc

109 đ

2.200

2.400

4.000

1.1

Nhà ở đô thị

109 đ

800

1.250

2.000

1.2

Xây dựng trụ sở làm việc và CTCC

109 đ

1.000

750

1.000

1.3

Cây xanh công viên đô thị

109 đ

200

200

500

1.4

Đền bù GPMB rà phá bom mìn

109 đ

200

200

500

II

Hạ tầng kỹ thuật

109 đ

4.295

5.720

7.050

2.1

Giao thông

109 đ

2.550

3.000

3.200

2.2

Cấp điện (không tính công trình đầu mối)

109 đ

500

620

750

2.3

Cấp nước (chưa tính công trình đầu mối)

109 đ

400

300

500

2.4

TNB, VSMT

109 đ

345

300

500

2.5

Chuẩn bị kỹ thuật

109 đ

500

1.500

2.100

Tổng I + II

109 đ

6.495

8.120

11.050

Suất đầu tư chung cho 1 ha đất XDĐT

tỷ /ha

2,70

2,68

2,60

Suất đầu tư HTKT/ 1 ha đất xây dựng đô thị

tỷ /ha

1,79

1,89

1,66

9.2. Các nguồn vốn đầu tư
- Vốn vay ODA, ADB…
- Vốn ngân sách trung ương, vốn tự có, huy động của địa phương.
- Vốn huy động theo các phương thức: BT, BOT, PPP, trái phiếu…
- Vốn các tổ chức phi chính phủ.
- Vốn của các bộ ngành đầu tư.
- Vốn của nhân dân: 90% vốn xây dựng nhà ở đô thị là do dân tự xây.
9.3. Giải pháp huy động vốn giai đoạn đến 2015: Tổng nhu cầu vốn đầu tư là 6.495 tỷ đồng, trong đó:
- Các công trình đã xác định được nguồn vốn đầu tư là 3.119 tỷ đồng; bao gồm các nguồn vốn sau:

TT

Hạng mục đầu tư

Số tiền
(tỷ đồng)

Nguồn vốn

I

Xây lắp kiến trúc

806

1.1

Nhà ở đô thị

600

Vốn ngân sách khu tái định cư thủy điện Sơn La.

1.2

Bảo tồn tôn tạo DTLS

206

Từ nguồn vốn dự án bảo tồn tôn tạo DTLS Điện Biên Phủ giai đoạn II.

II

Hạ tầng kỹ thuật

2.313

2.1

Giao thông

500
1.050

- Dự án nâng cấp sân bay ĐBP.
- Dự án đường vòng tránh thành phố (nguồn vốn trái phiếu).

2.2

Cấp nước

131

Dự án nâng cấp nhà máy nước ĐBP giai đoạn II (ODA Nay Uy)

2.3

TNB, VSMT, ĐMC

285

Dự án xử lý hệ thống nước thải thành phố giai đoạn I (ODA Phần Lan).

2.4

Chuẩn bị kỹ thuật

347

Dự án kè ven sông Nậm Rốm bằng nguồn vốn phòng chống lụt bão

Tổng I + II

3.119

- Vốn huy động từ việc bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản trên đất khu trung tâm hành chính hiện tại khái toán là: 1.000 tỷ đồng.

- Vốn vay từ Chương trình nâng cấp đô thị của WB dự kiến là: 1.700 tỷ đồng.

- Vốn hỗ trợ tái thiết đô thị từ trung ương và vốn huy động của các nhà đầu tư, tổ chức, doanh nghiệp đầu tư xây dựng CSHT, khu đô thị mới... dự kiến là: 676 tỷ đồng.