Document: Khoản 3 Điều 4 Thông tư 03/2023/TT-BYT vị trí việc làm cơ cấu viên chức trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "17/02/2023", "sign_number": "03/2023/TT-BYT", "signer": "Đào Hồng Lan", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 4 Thông tư 03/2023/TT-BYT vị trí việc làm cơ cấu viên chức trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập mới nhất

Điều 4. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
...
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh
Bảng 4. Cơ cấu viên chức chức danh nghề nghiệp tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

TT

Nhóm vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan

1

Bác sĩ, Bác sĩ y học dự phòng

20 - 25

2

Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế khác

35 - 40

3

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác (kỹ sư, tuyên truyền viên, phóng viên, công tác xã hội, quan trắc môi trường và chuyên môn khác)

5 - 15

II

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

5 - 15

III

Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động)

5 - 10

Content:
Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh
Bảng 4. Cơ cấu viên chức chức danh nghề nghiệp tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

TT

Nhóm vị trí việc làm

Tỷ lệ (%)

I

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan

1

Bác sĩ, Bác sĩ y học dự phòng

20 - 25

2

Chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế khác

35 - 40

3

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác (kỹ sư, tuyên truyền viên, phóng viên, công tác xã hội, quan trắc môi trường và chuyên môn khác)

5 - 15

II

Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung

5 - 15

III

Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động)

5 - 10