Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2214/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2214/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2214/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2214/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2214/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2016", "sign_number": "2214/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2214/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đường Hà Linh, Hương Thủy, Hương Giang, Lộc Yên, Hương Đô, Phúc Trạch (đoạn km 15+642,72 - km 25+252,86)

1,40

1,40

1,40

Hương Đô

2

Đường Hà Linh, Hương Thủy, Hương Giang, Lộc Yên, Hương Đô, Phúc Trạch (đoạn km 15+642,72 - km 25+252,86)

1,50

1,50

0,50

1,00

Lộc Yên

3

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,03

0,03

0,03

Hương Lâm

4

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,03

0,03

0,03

Phương Điền

5

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,03

0,03

0,03

Phúc Trạch

6

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,05

0,05

0,05

Hương Thủy

7

Kè Lộc Yên

1,20

1,20

1,20

Lộc Yên

8

Đầu tư xây dựng cửa hàng kinh doanh đồ mộc dân dụng

0,32

0,32

0,32

Hương Long

9

Quy hoạch chợ Sơn (TDP 4) bổ sung

1,23

1,23

1,23

Thị trấn huyện

Tổng

5,78

0,00

5,78

0,50

0,00

0,00

5,28

Content:
Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: Ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào lại đất

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đường Hà Linh, Hương Thủy, Hương Giang, Lộc Yên, Hương Đô, Phúc Trạch (đoạn km 15+642,72 - km 25+252,86)

1,40

1,40

1,40

Hương Đô

2

Đường Hà Linh, Hương Thủy, Hương Giang, Lộc Yên, Hương Đô, Phúc Trạch (đoạn km 15+642,72 - km 25+252,86)

1,50

1,50

0,50

1,00

Lộc Yên

3

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,03

0,03

0,03

Hương Lâm

4

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,03

0,03

0,03

Phương Điền

5

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,03

0,03

0,03

Phúc Trạch

6

Đầu tư xây dựng nhà trực/chốt vận hành điện lực

0,05

0,05

0,05

Hương Thủy

7

Kè Lộc Yên

1,20

1,20

1,20

Lộc Yên

8

Đầu tư xây dựng cửa hàng kinh doanh đồ mộc dân dụng

0,32

0,32

0,32

Hương Long

9

Quy hoạch chợ Sơn (TDP 4) bổ sung

1,23

1,23

1,23

Thị trấn huyện

Tổng

5,78

0,00

5,78

0,50

0,00

0,00

5,28