Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1514/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "18/06/2015", "sign_number": "1514/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1514/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Kinh Môn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7.754,28

1.141,12

Trong đó:

0,00

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,19

40,39

3,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

22,03

22,03

0,00

2.3

Đất an ninh

CAN

1,33

4,25

2,92

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

133,61

307,94

174,33

Cụm công nghiệp

133,61

307,94

174,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

337,76

397,33

59,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

850,96

970,29

119,33

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

11

11,00

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

63,09

83,09

20,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

DRA

5,01

33,51

28,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

16,77

18,87

2,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

145,52

153,32

7,80

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1429,62

1.342,13

-87,49

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.865,09

2.464,03

598,94

-

Đất giao thông

DGT

805,00

991,22

186,22

-

Đất thuỷ lợi

DTL

914,28

932,6

18,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,34

318,34

304,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,85

1,75

0,90

-

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,14

23,14

12,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,99

14,26

4,27

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60,52

107,27

46,75

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

39,76

59,87

20,11

-

Đất khoa học

DKH

0,00

0,00

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,21

15,58

6,37

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,56

14,56

0,00

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

268,21

882,52

614,31

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1422,41

1.009,02

-413,39

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

14,56

14,56

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

217,54

143,57

-73,97

4

Đất đô thị

DTD

2.536,92

7.281,52

4.744,60

Trong đó: Đất ở tại đô thị

ODT

268,21

882,52

614,31

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

0

0,00

0,00

6

Đất khu du lịch

DDL

0,00

0,00

0,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2058,51

1.390,95

-667,56

VIII. CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN (Chi tiết như trong báo cáo quy hoạch).
1. Lĩnh vực công nghiệp - xây dựng: 04 dự án.
2. Lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản: 05 dự án.
3. Lĩnh vực thương mại - dịch vụ: 06 dự án.
4. Lĩnh vực văn hoá xã hội: 09 dự án.
5. Lĩnh vực cơ sở hạ tầng: 10 dự án.
6. Lĩnh vực môi trường: 01 dự án.
IX. NHU CẦU VỐN VÀ PHÂN KỲ ĐẦU TƯ

Chỉ tiêu

2011 - 2015

2016 - 2020

2011 - 2020

Vốn ĐT
(tỷ đồng)

Tỷ lệ (%)

Vốn ĐT (tỷ đồng)

Tỷ lệ (%)

Vốn ĐT (tỷ đồng)

Tỷ lệ (%)

Tổng số

11.316,129

100,00

18.408,696

100,00

29.724,825

100,00

NN - TS

1.754,000

15,50

2.117,000

11,50

3.871,000

13,02

CN - XD

6.806,650

60,15

10.216,830

55,50

17.023,478

57,27

Dịch vụ

2.755,480

24,35

6.074,870

33,00

Content:
7.754,28

1.141,12

Trong đó:

0,00

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

37,19

40,39

3,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

22,03

22,03

0,00

2.3

Đất an ninh

CAN

1,33

4,25

2,92

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

133,61

307,94

174,33

Cụm công nghiệp

133,61

307,94

174,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

337,76

397,33

59,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

850,96

970,29

119,33

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

11

11,00

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

63,09

83,09

20,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

DRA

5,01

33,51

28,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

16,77

18,87

2,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

145,52

153,32

7,80

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1429,62

1.342,13

-87,49

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.865,09

2.464,03

598,94

-

Đất giao thông

DGT

805,00

991,22

186,22

-

Đất thuỷ lợi

DTL

914,28

932,6

18,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,34

318,34

304,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,85

1,75

0,90

-

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,14

23,14

12,00

-

Đất cơ sở y tế

DYT

9,99

14,26

4,27

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60,52

107,27

46,75

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

39,76

59,87

20,11

-

Đất khoa học

DKH

0,00

0,00

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,00

0,00

-

Đất chợ

DCH

9,21

15,58

6,37

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,56

14,56

0,00

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

268,21

882,52

614,31

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1422,41

1.009,02

-413,39

2.16

Đất phi nông nghiệp còn lại

14,56

14,56

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

217,54

143,57

-73,97

4

Đất đô thị

DTD

2.536,92

7.281,52

4.744,60

Trong đó: Đất ở tại đô thị

ODT

268,21

882,52

614,31

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

0

0,00

0,00

6

Đất khu du lịch

DDL

0,00

0,00

0,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2058,51

1.390,95

-667,56

VIII. CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN (Chi tiết như trong báo cáo quy hoạch).
1. Lĩnh vực công nghiệp - xây dựng: 04 dự án.
2. Lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản: 05 dự án.
3. Lĩnh vực thương mại - dịch vụ: 06 dự án.
4. Lĩnh vực văn hoá xã hội: 09 dự án.
5. Lĩnh vực cơ sở hạ tầng: 10 dự án.
6. Lĩnh vực môi trường: 01 dự án.
IX. NHU CẦU VỐN VÀ PHÂN KỲ ĐẦU TƯ

Chỉ tiêu

2011 - 2015

2016 - 2020

2011 - 2020

Vốn ĐT
(tỷ đồng)

Tỷ lệ (%)

Vốn ĐT (tỷ đồng)

Tỷ lệ (%)

Vốn ĐT (tỷ đồng)

Tỷ lệ (%)

Tổng số

11.316,129

100,00

18.408,696

100,00

29.724,825

100,00

NN - TS

1.754,000

15,50

2.117,000

11,50

3.871,000

13,02

CN - XD

6.806,650

60,15

10.216,830

55,50

17.023,478

57,27

Dịch vụ

2.755,480

24,35

6.074,870

33,00