Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 46/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/01/2023", "sign_number": "46/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 46/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất thành phố Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bà Rịa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

190,69

16,10

62,52

7,16

6,44

0,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

42,88

3,79

11,22

0,25

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

39,59

0,65

11,22

0,25

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

56,88

3,56

37,21

2,28

1,59

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

87,27

8,52

13,17

4,63

4,79

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,67

0,23

0,92

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3,37

3,43

1,13

33,67

19,01

37,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,90

0,10

0,05

7,22

0,50

18,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,90

7,22

0,50

18,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,86

0,73

0,06

2,78

3,57

4,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,62

0,70

0,40

23,67

14,94

14,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,90

0,62

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

3,00

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

3,00

1,00

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa xác lập).

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Kim Dinh

Phường Long Hương

Phường Long Tâm

Phường Long Toàn

Phường Phước Hiệp

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

190,69

16,10

62,52

7,16

6,44

0,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

42,88

3,79

11,22

0,25

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

39,59

0,65

11,22

0,25

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

56,88

3,56

37,21

2,28

1,59

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

87,27

8,52

13,17

4,63

4,79

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

3,67

0,23

0,92

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

5,00

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Phước Hưng

Phường Phước Nguyên

Phường Phước Trung

Xã Hòa Long

Xã Long Phước

Xã Tân Hưng

(a)

(b)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3,37

3,43

1,13

33,67

19,01

37,58

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,90

0,10

0,05

7,22

0,50

18,79

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,90

7,22

0,50

18,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,86

0,73

0,06

2,78

3,57

4,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,62

0,70

0,40

23,67

14,94

14,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1,90

0,62

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

3,00

1,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

3,00

1,00

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Tờ trình này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa xác lập).