Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2565/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Lộc An Bảo Lâm Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2565/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2565/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2565/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2565/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "12/12/2013", "sign_number": "2565/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2565/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Lộc An Bảo Lâm Lâm Đồng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Lộc An, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng với những nội dung chủ yếu như sau:
...
7. Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn ngắn hạn (đến năm 2015):
- Đất ở: tổng diện tích 142,65ha. Gồm:
+ Đất ở hiện trạng cải tạo (ký hiệu từ CT1 đến CT18): diện tích 6,33ha;
+ Đất ở quy hoạch chi tiết (ký hiệu từ QH1 đến QH5): diện tích 9ha;
+ Đất ở quy hoạch mới (ký hiệu từ OM1 đến OM56): diện tích 118,24ha;
+ Đất công cộng khu ở (ký hiệu từ CC2, CC7): diện tích 0,89ha;
+ Đất cây xanh khu ở (ký hiệu từ CXDD6, CXDD16, CXDD17): diện tích 8,19ha.
- Đất công trình công cộng: tổng diện tích 26,18 ha. Gồm:
+ Đất cơ quan hành chính (ký hiệu từ CC 4): diện tích 3,07 ha;
+ Chợ (ký hiệu TT10): diện tích 1,06 ha;
+ Đài tưởng niệm (ký hiệu CC 9): diện tích 0,23 ha;
+ Đất giáo dục (ký hiệu từ TT 1, 7, 8 và CC3): diện tích 7,42 ha;
+ Đất y tế (ký hiệu từ TT 6): diện tích 1,21 ha.
+ Đất văn hóa (ký hiệu TT 3, 4, 5): diện tích 4,81ha;
+ Đất dịch vụ thương mại (ký hiệu từ CC1, 5, 6, 8 và TT2): diện tích 4,26ha;
+ Đất công viên (ký hiệu CXDD 3, CXDD 11): diện tích 4,12ha.
- Đất cây xanh sử dụng chung: tổng diện tích 26,42ha. Gồm:
+ Đất công viên trung tâm (ký hiệu CXDD 4, CXDD 12): diện tích 13,53ha.
+ Đất cây xanh cảnh quan (ký hiệu CX 1, 2, 3, 4, 5, 6): diện tích 12,89ha.
- Đất giao thông: diện tích 29,9665ha.
- Đất dự án du lịch sinh thái (ký hiệu DL1, 2 và CX 8, 9): diện tích 32,55ha.
- Đất tôn giáo (ký hiệu TG): diện tích 0,1735ha.
- Đất công nghiệp (ký hiệu SX1, 2): diện tích 6,61ha.
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 21,19ha.
- Đất cây xanh cách ly và mặt nước: diện tích 24,01ha.
+ Đất cây xanh cách ly (ký hiệu CX1, 2, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 15): diện tích 7,29ha;
+ Đất mặt nước (ký hiệu từ MN): diện tích 13,96ha;
+ Đất dự trữ cho phát triển đô thị (ký hiệu từ CC10, TT9, DP 1, 2, 3, 4, 5, 6): diện tích 2,76ha.

Content:
Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn ngắn hạn (đến năm 2015):
- Đất ở: tổng diện tích 142,65ha. Gồm:
+ Đất ở hiện trạng cải tạo (ký hiệu từ CT1 đến CT18): diện tích 6,33ha;
+ Đất ở quy hoạch chi tiết (ký hiệu từ QH1 đến QH5): diện tích 9ha;
+ Đất ở quy hoạch mới (ký hiệu từ OM1 đến OM56): diện tích 118,24ha;
+ Đất công cộng khu ở (ký hiệu từ CC2, CC7): diện tích 0,89ha;
+ Đất cây xanh khu ở (ký hiệu từ CXDD6, CXDD16, CXDD17): diện tích 8,19ha.
- Đất công trình công cộng: tổng diện tích 26,18 ha. Gồm:
+ Đất cơ quan hành chính (ký hiệu từ CC 4): diện tích 3,07 ha;
+ Chợ (ký hiệu TT10): diện tích 1,06 ha;
+ Đài tưởng niệm (ký hiệu CC 9): diện tích 0,23 ha;
+ Đất giáo dục (ký hiệu từ TT 1, 7, 8 và CC3): diện tích 7,42 ha;
+ Đất y tế (ký hiệu từ TT 6): diện tích 1,21 ha.
+ Đất văn hóa (ký hiệu TT 3, 4, 5): diện tích 4,81ha;
+ Đất dịch vụ thương mại (ký hiệu từ CC1, 5, 6, 8 và TT2): diện tích 4,26ha;
+ Đất công viên (ký hiệu CXDD 3, CXDD 11): diện tích 4,12ha.
- Đất cây xanh sử dụng chung: tổng diện tích 26,42ha. Gồm:
+ Đất công viên trung tâm (ký hiệu CXDD 4, CXDD 12): diện tích 13,53ha.
+ Đất cây xanh cảnh quan (ký hiệu CX 1, 2, 3, 4, 5, 6): diện tích 12,89ha.
- Đất giao thông: diện tích 29,9665ha.
- Đất dự án du lịch sinh thái (ký hiệu DL1, 2 và CX 8, 9): diện tích 32,55ha.
- Đất tôn giáo (ký hiệu TG): diện tích 0,1735ha.
- Đất công nghiệp (ký hiệu SX1, 2): diện tích 6,61ha.
- Đất giao thông đối ngoại: diện tích 21,19ha.
- Đất cây xanh cách ly và mặt nước: diện tích 24,01ha.
+ Đất cây xanh cách ly (ký hiệu CX1, 2, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 15): diện tích 7,29ha;
+ Đất mặt nước (ký hiệu từ MN): diện tích 13,96ha;
+ Đất dự trữ cho phát triển đô thị (ký hiệu từ CC10, TT9, DP 1, 2, 3, 4, 5, 6): diện tích 2,76ha.