Document: Điều 2 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc cơ quan Bắc Kạn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "26/11/2019", "sign_number": "23/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lý Thái Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 23/2019/QĐ-UBND định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc cơ quan Bắc Kạn có nội dung như sau:

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

Số TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động (m2):

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

Kho chuyên ngành

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

30

30

150

500

2m2/chỗ ngồi (Không bao gồm diện tích sân khấu)

2

Đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức cấp tỉnh

40

30

40

200

400

Trong đó: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Kạn

1.000

3

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

100

60

50

100

300

2m2/chỗ ngồi (Không bao gồm diện tích sân khấu)

4

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp xã

60

40

40

100

300

Ghi chú:
- Kho chuyên ngành: Kho quản lý
tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, hồ sơ dự án...
- Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù: Phòng thu âm, dựng hình điện tử, phát thanh, tiếp âm, tiếp sóng thuộc Đài phát thanh - truyền hình; Báo; Phòng chống thiên tai...

Content:
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

Số TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Diện tích tối đa sử dụng cho hoạt động (m2):

Tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

Tiếp dân

Quản trị hệ thống công nghệ thông tin

Kho chuyên ngành

Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù

Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

1

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

40

30

30

150

500

2m2/chỗ ngồi (Không bao gồm diện tích sân khấu)

2

Đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức cấp tỉnh

40

30

40

200

400

Trong đó: Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Kạn

1.000

3

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

100

60

50

100

300

2m2/chỗ ngồi (Không bao gồm diện tích sân khấu)

4

Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp xã

60

40

40

100

300

Ghi chú:
- Kho chuyên ngành: Kho quản lý
tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, hồ sơ dự án...
- Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù: Phòng thu âm, dựng hình điện tử, phát thanh, tiếp âm, tiếp sóng thuộc Đài phát thanh - truyền hình; Báo; Phòng chống thiên tai...