Document: Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/01/2011", "sign_number": "05/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 2 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND mức thu quản lý sử dụng phí vệ sinh

Điều 2. Mức thu phí vệ sinh:
1. Rác thải thông thường:
...
b) Rác thải từ hộ gia đình có sản xuất, kinh doanh:
- Rác thải từ 0,5 m3/tháng trở xuống:
+ Nhóm 1: Kinh doanh ăn uống, nhà trọ, vật liệu xây dựng, sản xuất chế biến các loại thực phẩm bánh kẹo, rau, hoa quả, thực phẩm tươi sống, sản xuất gia công hàng thủ công:
Địa bàn loại 1: Mặt tiền 30.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 20.000 đồng. Địa bàn loại 2: Mặt tiền 20.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 15.000 đồng.
+ Nhóm 2: Kinh doanh điện máy, xe máy, dịch vụ quảng cáo, sửa chữa bão dưỡng ôtô xe máy, dịch vụ rửa xe, lương thực, may mặc, chim cá cảnh, ăn uống hàng rong tại vỉa hè, tạp hóa và các dịch vụ khác:
Địa bàn loại 1: Mặt tiền 25.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 15.000 đồng. Địa bàn loại 2: Mặt tiền 15.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 10.000 đồng.
+ Nhóm 3: Hộ sản xuất kinh doanh ở khu vực nông thôn: 8.000 đồng/tháng.
- Rác thải trên 0,5 m3/tháng:
Nhóm 1 và nhóm 2 mức thu 80.000 đồng/m3, nhóm 3 là 30.000 đồng/m3.

Content:
Rác thải từ hộ gia đình có sản xuất, kinh doanh:
- Rác thải từ 0,5 m3/tháng trở xuống:
+ Nhóm 1: Kinh doanh ăn uống, nhà trọ, vật liệu xây dựng, sản xuất chế biến các loại thực phẩm bánh kẹo, rau, hoa quả, thực phẩm tươi sống, sản xuất gia công hàng thủ công:
Địa bàn loại 1: Mặt tiền 30.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 20.000 đồng. Địa bàn loại 2: Mặt tiền 20.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 15.000 đồng.
+ Nhóm 2: Kinh doanh điện máy, xe máy, dịch vụ quảng cáo, sửa chữa bão dưỡng ôtô xe máy, dịch vụ rửa xe, lương thực, may mặc, chim cá cảnh, ăn uống hàng rong tại vỉa hè, tạp hóa và các dịch vụ khác:
Địa bàn loại 1: Mặt tiền 25.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 15.000 đồng. Địa bàn loại 2: Mặt tiền 15.000 đồng/hộ/tháng; kiệt, ngõ 10.000 đồng.
+ Nhóm 3: Hộ sản xuất kinh doanh ở khu vực nông thôn: 8.000 đồng/tháng.
- Rác thải trên 0,5 m3/tháng:
Nhóm 1 và nhóm 2 mức thu 80.000 đồng/m3, nhóm 3 là 30.000 đồng/m3.