Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "10/09/2007", "sign_number": "1380/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1380/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của thành phố Yên Bái với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.910,24

36,1

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2.375,20

41,1

2.222,19

38,5

3.910,24

36,1

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.983,86

34,3

2.222,19

38,5

3.910,24

36,1

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

391,34

6,7

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,46

0,0

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1,46

0,0

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

88,88

1,5

76,78

1,3

106,48

0,9

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,17

0,3

17,39

0,3

27,26

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1626,79

28,2

1988,60

34,4

4102,98

37,9

2.1

Đất ở

OTC

406,92

7,0

472,38

8,1

743,11

6,8

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,71

1,1

89,06

1,5

218,94

2,0

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

338,21

5,8

383,32

6,6

524,17

4,8

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

876,41

15,1

1131,68

19,6

2451,81

22,6

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

50,23

0,8

54,16

0,9

66,71

0,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

365,95

6,3

366,93

6,3

464,80

4,3

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

90,48

1,5

118,93

2,0

611,04

5,6

2.2.3.1

Đất khu Công nghiệp

SKK

6,36

0,1

30,36

0,5

422,79

3,9

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

37,17

0,6

42,44

0,7

77,19

0,7

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,36

0,3

18,36

0,3

29,56

0,2

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

28,59

0,5

27,77

0,4

81,50

0,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

369,75

6,4

591,66

10,2

1309,26

12,1

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

255,21

4,4

354,93

6,1

879,14

8,1

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

17,87

0,3

32,19

0,5

76,25

0,7

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

3,95

0,0

3,95

0,0

9,16

0,0

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

19,83

0,3

66,56

1,1

76,48

0,7

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,76

0,1

17,48

0,3

23,13

0,2

2.2.4.6

Đất cơ sở Giáo dục - Đào tạo

DGD

43,94

0,7

72,33

1,2

119,13

1,1

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,27

0,1

30,70

0,5

74,40

0,6

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2,77

0,0

7,37

0,1

10,07

0,0

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

1,17

0,0

1,17

0,0

1,17

0,0

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

4,98

0,0

4,98

0,0

40,33

0,3

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

3,28

0,0

6,35

0,1

6,52

0,0

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

34,84

0,6

46,85

0,8

68,66

0,6

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

302,67

5,2

328,67

5,7

810,81

7,5

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,67

0,0

2,67

0,0

22,07

0,2

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

119,29

2,0

117,87

2,0

227,79

2,1

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

56,34

0,9

55,79

0,9

58,40

0,5

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

62,95

1,0

62,08

1,0

169,39

1,5

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2007-2010

Giai đoạn 2011-2015

1

2

3

4

5

6

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

976,64

360,39

616,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

472,41

191,72

280,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

205,47

97,48

107,99

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

87,88

39,25

48,63

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

266,94

94,24

172,70

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

483,74

156,57

327,17

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

482,28

155,11

327,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,46

1,46

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,49

12,10

8,39

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1,90

1,90

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR (a)

10,50

10,50

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi NN không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi NN có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PNO(a)/PN1(a)

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TSO/PN1(a)

0,05

0,05

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SNO/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CCO(A)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

1,90

1,40

0,50

4

Đất phi NN không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(A)/OTC

10,64

9,54

1,10

Content:
3.910,24

36,1

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2.375,20

41,1

2.222,19

38,5

3.910,24

36,1

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

1.983,86

34,3

2.222,19

38,5

3.910,24

36,1

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

391,34

6,7

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,46

0,0

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1,46

0,0

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

88,88

1,5

76,78

1,3

106,48

0,9

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

19,17

0,3

17,39

0,3

27,26

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1626,79

28,2

1988,60

34,4

4102,98

37,9

2.1

Đất ở

OTC

406,92

7,0

472,38

8,1

743,11

6,8

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

68,71

1,1

89,06

1,5

218,94

2,0

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

338,21

5,8

383,32

6,6

524,17

4,8

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

876,41

15,1

1131,68

19,6

2451,81

22,6

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

50,23

0,8

54,16

0,9

66,71

0,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

365,95

6,3

366,93

6,3

464,80

4,3

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

90,48

1,5

118,93

2,0

611,04

5,6

2.2.3.1

Đất khu Công nghiệp

SKK

6,36

0,1

30,36

0,5

422,79

3,9

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

37,17

0,6

42,44

0,7

77,19

0,7

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,36

0,3

18,36

0,3

29,56

0,2

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

28,59

0,5

27,77

0,4

81,50

0,7

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

369,75

6,4

591,66

10,2

1309,26

12,1

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

255,21

4,4

354,93

6,1

879,14

8,1

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

17,87

0,3

32,19

0,5

76,25

0,7

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

3,95

0,0

3,95

0,0

9,16

0,0

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

19,83

0,3

66,56

1,1

76,48

0,7

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,76

0,1

17,48

0,3

23,13

0,2

2.2.4.6

Đất cơ sở Giáo dục - Đào tạo

DGD

43,94

0,7

72,33

1,2

119,13

1,1

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,27

0,1

30,70

0,5

74,40

0,6

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

2,77

0,0

7,37

0,1

10,07

0,0

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

1,17

0,0

1,17

0,0

1,17

0,0

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

4,98

0,0

4,98

0,0

40,33

0,3

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

3,28

0,0

6,35

0,1

6,52

0,0

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

34,84

0,6

46,85

0,8

68,66

0,6

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

302,67

5,2

328,67

5,7

810,81

7,5

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,67

0,0

2,67

0,0

22,07

0,2

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

119,29

2,0

117,87

2,0

227,79

2,1

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

56,34

0,9

55,79

0,9

58,40

0,5

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

62,95

1,0

62,08

1,0

169,39

1,5

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2007-2010

Giai đoạn 2011-2015

1

2

3

4

5

6

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

976,64

360,39

616,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

472,41

191,72

280,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

205,47

97,48

107,99

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

87,88

39,25

48,63

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

266,94

94,24

172,70

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

483,74

156,57

327,17

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

482,28

155,11

327,17

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,46

1,46

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,49

12,10

8,39

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

1,90

1,90

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

2.3

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR (a)

10,50

10,50

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

3

Đất phi NN không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi NN có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PNO(a)/PN1(a)

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TSO/PN1(a)

0,05

0,05

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SNO/PN1(a)

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CCO(A)/PN1(a)

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

1,90

1,40

0,50

4

Đất phi NN không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(A)/OTC

10,64

9,54

1,10