Document: Điều 1 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2012", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2012", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2012", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2012", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "18/09/2012", "sign_number": "2516/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2516/QĐ-BKHCN 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 35 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 8894:2012

Bánh phở và các sản phẩm tương tự - Xác định formaldehyt - Phương pháp định tính và bán định lượng

2.

TCVN 8895:2012

Thực phẩm - Xác định natri borat và axit boric - Phương pháp định tính và bán định lượng

3.

TCVN 8896:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định tert-butyl hydroquinon (TBHQ) bằng phương pháp quang phổ

4.

TCVN 8897:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định butyl hydroxyanisol (BHA) bằng phương pháp quang phổ

5.

TCVN 8898:2012

Đồ uống có cồn - Xác định hàm lượng các chất dễ bay hơi - Phương pháp sắc ký khí

6.

TCVN 8899:2012 (ISO/TS 11059:2009)

Sữa và sản phẩm sữa - Phương pháp định lượng Pseudomonas spp.

…

18.

TCVN 8987-2:2012 (ISO 11212-2:1997)

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 2: Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử

19.

TCVN 8987-3:2012 (ISO 11212-3:1997)

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 3: Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử có lò graphit

20.

TCVN 8987-4:2012 (ISO 11212-4:1997)

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 4: Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử có lò graphit

21.

TCVN 8988:2012

Vi sinh vật trong thực phẩm - Phương pháp định lượng Vibrio parahaemolyticus

22.

TCVN 8989:2012

Vi sinh vật trong thực phẩm - Phương pháp xác định Aspergillus parasiticus và Aspergillus versicolor giả định

23.

TCVN 9041:2012 (ISO 7466:1986)

Sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng 5-hydroxymethylfurfural (5-HMF)

24.

TCVN 9042-2:2012 (ISO 6558-2:1992)

Rau quả và sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng caroten - Phần 2: Phương pháp thông dụng

25.

TCVN 9043:2012

Thực phẩm - Xác định hàm lượng phospho tổng số bằng phương pháp đo màu

26.

TCVN 9044:2012
(EN 15607:2009)

Thực phẩm - Xác định d-biotin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

27.

TCVN 9045:2012
(EN 15652:2009)

Thực phẩm - Xác định niacin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

28.

TCVN 9046:2012 (ISO 3728:2004)

Kem lạnh thực phẩm và kem sữa - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)

29.

TCVN 9047:2012 (ISO 7328:2008)

Kem lạnh thực phẩm chứa sữa và kem lạnh hỗn hợp - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

30.

TCVN 9048:2012 (ISO/TS 15495:2010)

Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Hướng dẫn định lượng melamine và axit xyanuric bằng sắc ký lỏng - khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

31.

TCVN 9049:2012

Thực phẩm - Xác định Clostridium botulinum và độc tố của chúng bằng phương pháp vi sinh

32.

TCVN 9050:2012

Thực phẩm - Xác định xơ tổng số, xơ hòa tan và xơ không hòa tan bằng phương pháp enzym-khối lượng

33.

TCVN 9051-1:2012 (ISO 5765-1:2002)

Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến - Xác định hàm lượng lactoza - Phần 1: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức glucoza của lactoza

34.

TCVN 9051-2:2012 (ISO 5765-2:2002)

Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến - Xác định hàm lượng lactoza - Phần 2: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức galactoza của lactoza

35.

TCVN 9052:2012

Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ

Content:
Điều 1. Công bố 35 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 8894:2012

Bánh phở và các sản phẩm tương tự - Xác định formaldehyt - Phương pháp định tính và bán định lượng

2.

TCVN 8895:2012

Thực phẩm - Xác định natri borat và axit boric - Phương pháp định tính và bán định lượng

3.

TCVN 8896:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định tert-butyl hydroquinon (TBHQ) bằng phương pháp quang phổ

4.

TCVN 8897:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật - Xác định butyl hydroxyanisol (BHA) bằng phương pháp quang phổ

5.

TCVN 8898:2012

Đồ uống có cồn - Xác định hàm lượng các chất dễ bay hơi - Phương pháp sắc ký khí

6.

TCVN 8899:2012 (ISO/TS 11059:2009)

Sữa và sản phẩm sữa - Phương pháp định lượng Pseudomonas spp.

…

18.

TCVN 8987-2:2012 (ISO 11212-2:1997)

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 2: Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử

19.

TCVN 8987-3:2012 (ISO 11212-3:1997)

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 3: Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử có lò graphit

20.

TCVN 8987-4:2012 (ISO 11212-4:1997)

Tinh bột và sản phẩm tinh bột - Hàm lượng kim loại nặng - Phần 4: Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử có lò graphit

21.

TCVN 8988:2012

Vi sinh vật trong thực phẩm - Phương pháp định lượng Vibrio parahaemolyticus

22.

TCVN 8989:2012

Vi sinh vật trong thực phẩm - Phương pháp xác định Aspergillus parasiticus và Aspergillus versicolor giả định

23.

TCVN 9041:2012 (ISO 7466:1986)

Sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng 5-hydroxymethylfurfural (5-HMF)

24.

TCVN 9042-2:2012 (ISO 6558-2:1992)

Rau quả và sản phẩm rau quả - Xác định hàm lượng caroten - Phần 2: Phương pháp thông dụng

25.

TCVN 9043:2012

Thực phẩm - Xác định hàm lượng phospho tổng số bằng phương pháp đo màu

26.

TCVN 9044:2012
(EN 15607:2009)

Thực phẩm - Xác định d-biotin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

27.

TCVN 9045:2012
(EN 15652:2009)

Thực phẩm - Xác định niacin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

28.

TCVN 9046:2012 (ISO 3728:2004)

Kem lạnh thực phẩm và kem sữa - Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)

29.

TCVN 9047:2012 (ISO 7328:2008)

Kem lạnh thực phẩm chứa sữa và kem lạnh hỗn hợp - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)

30.

TCVN 9048:2012 (ISO/TS 15495:2010)

Sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Hướng dẫn định lượng melamine và axit xyanuric bằng sắc ký lỏng - khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

31.

TCVN 9049:2012

Thực phẩm - Xác định Clostridium botulinum và độc tố của chúng bằng phương pháp vi sinh

32.

TCVN 9050:2012

Thực phẩm - Xác định xơ tổng số, xơ hòa tan và xơ không hòa tan bằng phương pháp enzym-khối lượng

33.

TCVN 9051-1:2012 (ISO 5765-1:2002)

Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến - Xác định hàm lượng lactoza - Phần 1: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức glucoza của lactoza

34.

TCVN 9051-2:2012 (ISO 5765-2:2002)

Sữa bột, hỗn hợp kem lạnh dạng bột và phomat chế biến - Xác định hàm lượng lactoza - Phần 2: Phương pháp enzym sử dụng nhóm chức galactoza của lactoza

35.

TCVN 9052:2012

Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ