Document: Khoản 1 Điều 3 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "43/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 3 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe Bình Thuận

Điều 3. Mức giá dịch vụ tối đa trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
1. Quy định mức giá dịch vụ tối đa về trông giữ xe các loại tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
a) Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe các loại tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

5.000

c

Ô tô các loại

-

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

15.000

-

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

10.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

30.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

50.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

9.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

15.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

45.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

75.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

135.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

270.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

750.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

1.000.000

b) Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

Content:
Quy định mức giá dịch vụ tối đa về trông giữ xe các loại tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:
a) Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe các loại tại các điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

3.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

5.000

c

Ô tô các loại

-

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

15.000

-

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

25.000

2

Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

6.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

10.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

30.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

50.000

3

Cả ngày và đêm

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt

9.000

b

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/lượt

15.000

c

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/lượt

45.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên

Đồng/xe/lượt

75.000

II

Giá thu theo tháng

1

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/tháng

135.000

2

Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy

Đồng/xe/tháng

270.000

3

Ô tô các loại

Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn

Đồng/xe/tháng

750.000

Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên.

Đồng/xe/tháng

1.000.000

b) Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế, cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư và các điểm khác:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

I

Giá thu theo lượt

1

Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)

a

Xe đạp, xe đạp điện

Đồng/xe/lượt