Document: Khoản 1 Điều 4 Thông tư 17/2019/TT-BGTVT khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "17/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "17/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "17/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "17/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "03/05/2019", "sign_number": "17/2019/TT-BGTVT", "signer": "Lê Đình Thọ", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Thông tư 17/2019/TT-BGTVT khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách trên các đường bay nội địa mới nhất

Điều 4. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách
1. Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản

Nhóm

Khoảng cách đường bay

Mức tối đa (đồng/vé một chiều)

I

Dưới 500 km

1.

Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội

1.600.000

Content:
Khung giá dịch vụ vận chuyển hành khách hạng phổ thông cơ bản

Nhóm

Khoảng cách đường bay

Mức tối đa (đồng/vé một chiều)

I

Dưới 500 km

1.

Nhóm đường bay phát triển kinh tế xã hội

1.600.000