Document: Điều 2 Thông tư 56/2010/TT-BTC hướng dẫn  quản lý giám sát, sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế Chính phủ phát hành năm 2010 mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2010", "sign_number": "56/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2010", "sign_number": "56/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2010", "sign_number": "56/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2010", "sign_number": "56/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "16/04/2010", "sign_number": "56/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 2 Thông tư 56/2010/TT-BTC hướng dẫn  quản lý giám sát, sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế Chính phủ phát hành năm 2010 mới nhất có nội dung như sau:

Điều 2. Giải thích từ ngữ:
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Tổ hợp các ngân hàng bảo lãnh phát hành: Là 3 ngân hàng Barclay’s Capital, Citigroup và Deutsche đồng quản lý sổ đầu tư của đợt phát hành cho Bộ Tài chính theo Hợp đồng mua bán trái phiếu ký ngày 22/01/2010 giữa Bộ Tài chính và ba ngân hàng nói trên.
2. Đại lý thanh toán: Là Ngân hàng Citi (Citibank) được bổ nhiệm làm đại lý thanh toán trái phiếu phát hành năm 2010 theo Thư bổ nhiệm đại lý thanh toán của Bộ Tài chính ngày 14/01/2010.
3. Cơ quan cho vay lại/ngân hàng phục vụ: Là tổ chức tín dụng được Bộ Tài chính ủy quyền quản lý cho vay lại và thu hồi vốn cho vay lại từ nguồn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010 theo Hợp đồng ủy quyền ký kết giữa Bộ Tài chính và tổ chức tín dụng, đồng thời là ngân hàng phục vụ cho việc mở tài khoản và tiếp nhận khoản tiền trái phiếu Chính phủ.
4. Hợp đồng ủy quyền cho vay lại: Là thỏa thuận ký giữa Bộ Tài chính và cơ quan cho vay lại theo đó Bộ Tài chính ủy quyền cho cơ quan cho vay lại quản lý cho vay lại và thu hồi vốn cho vay lại từ nguồn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010 (Phụ lục số 01 đính kèm Thông tư này).
5. Hoạt động cho vay lại: Là thỏa thuận ký giữa cơ quan cho vay lại và đơn vị vay lại về các điều kiện và điều khoản ràng buộc của khoản vay lại từ nguồn vốn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010.
6. Tiền bán trái phiếu quốc tế là số tiền thực tế còn lại sau khi khấu trừ các phí và chi phí liên quan tới đợt phát hành.
II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Content:
Điều 2. Giải thích từ ngữ:
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Tổ hợp các ngân hàng bảo lãnh phát hành: Là 3 ngân hàng Barclay’s Capital, Citigroup và Deutsche đồng quản lý sổ đầu tư của đợt phát hành cho Bộ Tài chính theo Hợp đồng mua bán trái phiếu ký ngày 22/01/2010 giữa Bộ Tài chính và ba ngân hàng nói trên.
2. Đại lý thanh toán: Là Ngân hàng Citi (Citibank) được bổ nhiệm làm đại lý thanh toán trái phiếu phát hành năm 2010 theo Thư bổ nhiệm đại lý thanh toán của Bộ Tài chính ngày 14/01/2010.
3. Cơ quan cho vay lại/ngân hàng phục vụ: Là tổ chức tín dụng được Bộ Tài chính ủy quyền quản lý cho vay lại và thu hồi vốn cho vay lại từ nguồn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010 theo Hợp đồng ủy quyền ký kết giữa Bộ Tài chính và tổ chức tín dụng, đồng thời là ngân hàng phục vụ cho việc mở tài khoản và tiếp nhận khoản tiền trái phiếu Chính phủ.
4. Hợp đồng ủy quyền cho vay lại: Là thỏa thuận ký giữa Bộ Tài chính và cơ quan cho vay lại theo đó Bộ Tài chính ủy quyền cho cơ quan cho vay lại quản lý cho vay lại và thu hồi vốn cho vay lại từ nguồn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010 (Phụ lục số 01 đính kèm Thông tư này).
5. Hoạt động cho vay lại: Là thỏa thuận ký giữa cơ quan cho vay lại và đơn vị vay lại về các điều kiện và điều khoản ràng buộc của khoản vay lại từ nguồn vốn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010.
6. Tiền bán trái phiếu quốc tế là số tiền thực tế còn lại sau khi khấu trừ các phí và chi phí liên quan tới đợt phát hành.
II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ