Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cải tạo, chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương, tỷ lệ 1/500; phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính - quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội với những nội dung chính sau:
...
8.954

4.708

52,6

5-12

31.933

N11.1

Đất hỗn hợp (DV, TM, VP, ở)

1.207

724

60,0

12

8.688

140

N11.2

Đất ở thấp tầng

851

511

60,0

5

2.555

67

Bao gồm đường nội bộ trong ô đất

N11.3

Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

6.896

Thực hiện theo dự án riêng

12

N12

Hỗn hợp (DV, TM. VP, ở)

Công ty CP Phát triển Đầu tư Hà Nội (Tổng Công ty Xây dựng Miền Trung)

5.837

3.753

64,3 (47,3)

27

76.343

1.542

Thực hiện theo dự án riêng

N12.1

Đất xây dựng công trình

4.092

N12.2

Đất đường GT nội bộ rộng 9,5m

1.742

13

N13

Hỗn hợp (DV, TM. VP)

Công ty CP Phát triển XD và XNK Sông Hồng

1.573

730

46,5

16

Content:
8.954

4.708

52,6

5-12

31.933

N11.1

Đất hỗn hợp (DV, TM, VP, ở)

1.207

724

60,0

12

8.688

140

N11.2

Đất ở thấp tầng

851

511

60,0

5

2.555

67

Bao gồm đường nội bộ trong ô đất

N11.3

Đất khu dân cư hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang

6.896

Thực hiện theo dự án riêng

12

N12

Hỗn hợp (DV, TM. VP, ở)

Công ty CP Phát triển Đầu tư Hà Nội (Tổng Công ty Xây dựng Miền Trung)

5.837

3.753

64,3 (47,3)

27

76.343

1.542

Thực hiện theo dự án riêng

N12.1

Đất xây dựng công trình

4.092

N12.2

Đất đường GT nội bộ rộng 9,5m

1.742

13

N13

Hỗn hợp (DV, TM. VP)

Công ty CP Phát triển XD và XNK Sông Hồng

1.573

730

46,5

16