Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định  603/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/02/2009", "sign_number": "603/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định  603/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm  quận 2

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

1.459,71

1.495,41

1.414,20

1.385,02

1.436,13

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.459,71

1.495,41

1.414,20

1.385,02

1.436,13

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

966,15

996,30

1.543,25

2.152,98

2.316,54

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

4,79

4,79

5,72

13,65

19,65

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

111,12

113,37

111,67

112,69

112,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

378,97

376,80

444,03

604,22

614,97

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

86,27

86,27

85,77

121,87

121,87

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

292,70

290,53

358,26

482,35

493,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

471,27

501,34

981,83

1.422,42

1.569,17

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

386,22

411,36

574,82

742,20

817,69

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

39,95

39,95

39,95

46,39

46,39

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,58

0,58

0,78

1,08

2,28

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,55

8,61

70,95

162,03

213,65

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,19

6,21

8,22

11,96

12,10

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

21,42

26,27

62,32

90,92

104,18

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,07

7,07

218,30

328,69

333,19

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,84

0,84

4,61

4,94

5,42

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,20

0,20

1,63

1,63

1,63

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,25

0,25

0,25

32,58

32,64

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,79

18,79

18,79

18,78

18,77

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

18,07

17,97

11,37

6,31

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.062,57

1.062,57

1.066,07

1.081,10

1.075,49

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,76

55,69

62,68

65,60

152,88

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.598,79

126,18

119,70

466,53

577,93

308,45

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.474,95

114,58

101,10

431,43

548,33

279,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.295,58

101,59

88,71

395,09

487,24

222,95

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,10

1,20

2,00

1,85

15,44

1,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

179,37

12,99

12,39

36,34

61,09

56,56

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

TS/PNN

123,84

11,60

18,60

35,10

29,60

28,94

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

10,86

4,23

2,26

2,57

0,80

1,00

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,16

3,43

2,16

2,57

-

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2,57

-

-

2,57

-

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,29

3,13

2,16

-

-

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,30

0,30

-

-

-

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,59

0,49

0,10

-

-

-

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

2,11

0,31

-

-

0,80

1,00

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

1.459,71

1.495,41

1.414,20

1.385,02

1.436,13

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.459,71

1.495,41

1.414,20

1.385,02

1.436,13

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

966,15

996,30

1.543,25

2.152,98

2.316,54

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

4,79

4,79

5,72

13,65

19,65

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

111,12

113,37

111,67

112,69

112,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

378,97

376,80

444,03

604,22

614,97

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

86,27

86,27

85,77

121,87

121,87

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

292,70

290,53

358,26

482,35

493,10

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

471,27

501,34

981,83

1.422,42

1.569,17

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

386,22

411,36

574,82

742,20

817,69

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

39,95

39,95

39,95

46,39

46,39

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,58

0,58

0,78

1,08

2,28

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,55

8,61

70,95

162,03

213,65

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6,19

6,21

8,22

11,96

12,10

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

21,42

26,27

62,32

90,92

104,18

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,07

7,07

218,30

328,69

333,19

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,84

0,84

4,61

4,94

5,42

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,20

0,20

1,63

1,63

1,63

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,25

0,25

0,25

32,58

32,64

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,79

18,79

18,79

18,78

18,77

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

18,07

17,97

11,37

6,31

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.062,57

1.062,57

1.066,07

1.081,10

1.075,49

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,76

55,69

62,68

65,60

152,88

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển MĐSD đất trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.598,79

126,18

119,70

466,53

577,93

308,45

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.474,95

114,58

101,10

431,43

548,33

279,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

1.295,58

101,59

88,71

395,09

487,24

222,95

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

22,10

1,20

2,00

1,85

15,44

1,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

179,37

12,99

12,39

36,34

61,09

56,56

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

TS/PNN

123,84

11,60

18,60

35,10

29,60

28,94

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

10,86

4,23

2,26

2,57

0,80

1,00

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

8,16

3,43

2,16

2,57

-

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2,57

-

-

2,57

-

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,29

3,13

2,16

-

-

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,30

0,30

-

-

-

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,59

0,49

0,10

-

-

-

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

2,11

0,31

-

-

0,80

1,00

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

-

-

-

-

-