Document: Điều 1 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất Cam Ranh Khánh Hòa đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "16/12/2013", "sign_number": "3235/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất Cam Ranh Khánh Hòa đến 2020 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

32.502,90

100,00

33.152,90

33.152,90

100,00

1

Đất nông nghiệp

10.832,74

33,33

9.535,87

33,59

9.569,46

28,86

1.1

Đất trồng lúa

1.127,02

3,47

974,39

25,10

999,49

3,01

-

Đất chuyên trồng lúa nước

622,35

1,91

616,49

70,00

686,49

2,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.285,67

7,03

2.210,63

2.210,63

6,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

750,09

2,31

1.884,89

1.884,89

5,69

1.4

Đất rừng sản xuất

1.142,61

3,52

2.543,91

2.543,91

7,67

1.5

Đất nuôi trống thủy sản

1.157,65

3,56

67,55

0,00

67,55

0,20

1.6

Đất làm muối

313,52

0,96

1.7

Các loại đất NNK còn lại

4.108,41

12,64

1.862,99

5,62

2

Đất phi nông nghiệp

11.809,68

36,33

18.875,32

0,00

18.875,31

56,93

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

44,11

0,14

50,53

7,78

58,31

0,18

2.2

Đất quốc phòng

8.531,86

26,25

8.734,04

8.734,04

26,34

2.3

Đất an ninh

11,75

0,04

13,97

13,97

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

999,66

-140,00

859,66

2,59

2.5

Đât cơ sở SXKD

189,53

0,58

2.011,17

2.011,17

6,07

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD

189,53

0,58

581,39

581,39

1,75

2.7

Đất cho HĐ khoáng sản

0,55

0,00

3,25

6,70

9,95

0,03

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,64

0,00

9,15

9,15

0,03

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

31,86

0,10

71,86

71,86

0,22

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

29,30

0,09

29,30

0,50

29,80

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

70,50

0,22

95,62

95,62

0,29

2.12

Đất có mặt nước CD

60,84

0,19

253,86

253,86

0,77

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.601,34

4,93

3.148,62

227,24

3.375,85

10,18

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

15,30

0,05

81,54

22,08

103,62

0,31

-

Đất cơ sở y tế

3,81

0,01

13,74

5,09

18,83

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

57,44

0,18

127,26

33,80

161,06

0,49

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

17,10

0,05

396,89

28,54

425,43

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

453,08

1,39

722,63

45,79

768,42

2,32

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

594,79

1,83

2.002,26

2.002,26

6,04

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

9860,48

30,34

4.741,72

-33,59

4.708,13

14,20

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

5.118,76

33,59

5.152,35

15,54

4

Đất đô thị

14743,36

45,36

18.561,97

18.561,97

55,99

5

Đất khu du lịch

58,00

0,18

1.598,47

1.598,47

4,82

6

Đất khu dân cư nông thôn

511,22

1,57

579,17

579,17

1,75

b. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Thành phố xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3.1)

32.502,90

100,00

33.152,90

33.152,90

100,00

1

Đất nông nghiệp

10.832,74

33,33

9.535,87

33,59

9.569,46

28,86

1.1

Đất trồng lúa

1.127,02

3,47

974,39

25,10

999,49

3,01

-

Đất chuyên trồng lúa nước

622,35

1,91

616,49

70,00

686,49

2,07

1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.285,67

7,03

2.210,63

2.210,63

6,67

1.3

Đất rừng phòng hộ

750,09

2,31

1.884,89

1.884,89

5,69

1.4

Đất rừng sản xuất

1.142,61

3,52

2.543,91

2.543,91

7,67

1.5

Đất nuôi trống thủy sản

1.157,65

3,56

67,55

0,00

67,55

0,20

1.6

Đất làm muối

313,52

0,96

1.7

Các loại đất NNK còn lại

4.108,41

12,64

1.862,99

5,62

2

Đất phi nông nghiệp

11.809,68

36,33

18.875,32

0,00

18.875,31

56,93

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

44,11

0,14

50,53

7,78

58,31

0,18

2.2

Đất quốc phòng

8.531,86

26,25

8.734,04

8.734,04

26,34

2.3

Đất an ninh

11,75

0,04

13,97

13,97

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

999,66

-140,00

859,66

2,59

2.5

Đât cơ sở SXKD

189,53

0,58

2.011,17

2.011,17

6,07

2.6

Đất sản xuất vật liệu XD

189,53

0,58

581,39

581,39

1,75

2.7

Đất cho HĐ khoáng sản

0,55

0,00

3,25

6,70

9,95

0,03

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,64

0,00

9,15

9,15

0,03

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

31,86

0,10

71,86

71,86

0,22

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

29,30

0,09

29,30

0,50

29,80

0,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

70,50

0,22

95,62

95,62

0,29

2.12

Đất có mặt nước CD

60,84

0,19

253,86

253,86

0,77

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.601,34

4,93

3.148,62

227,24

3.375,85

10,18

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

15,30

0,05

81,54

22,08

103,62

0,31

-

Đất cơ sở y tế

3,81

0,01

13,74

5,09

18,83

0,06

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

57,44

0,18

127,26

33,80

161,06

0,49

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

17,10

0,05

396,89

28,54

425,43

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

453,08

1,39

722,63

45,79

768,42

2,32

2.15

Đất phi nông nghiệp còn lại

594,79

1,83

2.002,26

2.002,26

6,04

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

9860,48

30,34

4.741,72

-33,59

4.708,13

14,20

3.2

Đất CSD đưa vào sử dụng

5.118,76

33,59

5.152,35

15,54

4

Đất đô thị

14743,36

45,36

18.561,97

18.561,97

55,99

5

Đất khu du lịch

58,00

0,18

1.598,47

1.598,47

4,82

6

Đất khu dân cư nông thôn

511,22

1,57

579,17

579,17

1,75

b. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT