Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3533/QĐ-UBND báo cáo quy hoạch vùng khuyến khích chăn nuôi sở giết mổ tập trung Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "3533/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "3533/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "3533/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "3533/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "3533/QĐ-UBND", "signer": "Ao Văn Thinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3533/QĐ-UBND báo cáo quy hoạch vùng khuyến khích chăn nuôi sở giết mổ tập trung Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt báo cáo quy hoạch vùng khuyến khích phát triển chăn nuôi, các cơ sở giết mổ tập trung giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng đến năm 2020 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai với các nội dung chủ yếu sau:
...
8. Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường
a) Hiệu quả kinh tế
- Giá trị sản xuất của ngành tăng tương ứng từ 1.850 tỷ đồng năm 2010 lên 2.181 tỷ đồng vào năm 2015 và đạt 2.761 tỷ đồng vào năm 2020.
- Sản lượng thịt hơi tăng từ 50.592 tấn năm 2010, 60.063 tấn năm 2015 và đạt 77.716 tấn vào năm 2020.
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2010 - 2020 huyện Trảng Bom

Hạng mục

Đơn vị

Ước 2010

Kế hoạch

Q.hoạch 2020

2011

2012

2013

2014

2015

1. Số đầu con thương phẩm

1.1. Heo thịt

Con

338.580

346.860

358.560

371.340

387.720

406.080

541.620

1.2. Gia cầm thịt

1.000 con

7.966

8.064

8.341

8.640

8.959

Content:
Hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường
a) Hiệu quả kinh tế
- Giá trị sản xuất của ngành tăng tương ứng từ 1.850 tỷ đồng năm 2010 lên 2.181 tỷ đồng vào năm 2015 và đạt 2.761 tỷ đồng vào năm 2020.
- Sản lượng thịt hơi tăng từ 50.592 tấn năm 2010, 60.063 tấn năm 2015 và đạt 77.716 tấn vào năm 2020.
Ước tính hiệu quả kinh tế chăn nuôi các loại vật nuôi chính giai đoạn từ 2010 - 2020 huyện Trảng Bom

Hạng mục

Đơn vị

Ước 2010

Kế hoạch

Q.hoạch 2020

2011

2012

2013

2014

2015

1. Số đầu con thương phẩm

1.1. Heo thịt

Con

338.580

346.860

358.560

371.340

387.720

406.080

541.620

1.2. Gia cầm thịt

1.000 con

7.966

8.064

8.341

8.640

8.959