Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 26/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/09/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/09/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/09/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/09/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "12/09/2022", "sign_number": "26/2022/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 26/2022/QĐ-UBND giá dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai Quảng Nam

Điều 4. Mức giá dịch vụ
...
2. Đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận):
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn (chi tiết theo Phụ lục XXXVII đính kèm).
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường (chi tiết theo Phụ lục XXXVIII đính kèm).
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (chi tiết theo Phụ lục XXXIX đính kèm).
d) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (chi tiết theo Phụ lục XL đính kèm).
đ) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn (chi tiết theo Phụ lục XLI đính kèm).
e) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (chi tiết theo Phụ lục XLII đính kèm).
f) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân (chi tiết theo Phụ lục XLIII đính kèm).
g) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức (chi tiết theo Phụ lục XLIV đính kèm).
h) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (chi tiết theo Phụ lục XLV đính kèm).
i) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức (chi tiết theo Phụ lục XLVI đính kèm).
k) Trích lục hồ sơ địa chính (chi tiết theo Phụ lục XLVII đính kèm).

Content:
Đơn giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận):
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn (chi tiết theo Phụ lục XXXVII đính kèm).
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường (chi tiết theo Phụ lục XXXVIII đính kèm).
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân (chi tiết theo Phụ lục XXXIX đính kèm).
d) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (chi tiết theo Phụ lục XL đính kèm).
đ) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, thị trấn (chi tiết theo Phụ lục XLI đính kèm).
e) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường (chi tiết theo Phụ lục XLII đính kèm).
f) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân (chi tiết theo Phụ lục XLIII đính kèm).
g) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức (chi tiết theo Phụ lục XLIV đính kèm).
h) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân (chi tiết theo Phụ lục XLV đính kèm).
i) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức (chi tiết theo Phụ lục XLVI đính kèm).
k) Trích lục hồ sơ địa chính (chi tiết theo Phụ lục XLVII đính kèm).