Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Quảng Ngãi 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ khu Đông huyện Ba Tơ, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
...
6. Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 13.499,260 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 11.651,13 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

1.032,20

530,00

9.653,330

8.621,130

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

457,99

218,250

-239,740

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

ha

a. Trồng mới

ha

300,00

99,00

426,550

126,550

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

253,20

253,20

580,750

327,550

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

306.129.000

306.129.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

20

9

21

1

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

6

1

-5

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

2

-2

- Dụng cụ PCCCR

đồng

268.427.000

268.427.000

- Giếng nước

cái

15

-15

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: 9.123,33 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 218,25 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 327,55 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 376,55 ha (tương đương 698,00 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 306.129.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 1 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Dụng cụ PCCCR: 268.427.000 đồng;

Content:
Qui mô và nội dung của dự án
a) Qui mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 13.499,260 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 11.651,13 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

1.032,20

530,00

9.653,330

8.621,130

II. Phát triển rừng:

ha

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

457,99

218,250

-239,740

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

ha

a. Trồng mới

ha

300,00

99,00

426,550

126,550

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

253,20

253,20

580,750

327,550

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

306.129.000

306.129.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

20

9

21

1

- Xây mới và sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

6

1

-5

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Vườn ươm.

vườn

2

-2

- Dụng cụ PCCCR

đồng

268.427.000

268.427.000

- Giếng nước

cái

15

-15

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: 9.123,33 ha;
- Phát triển rừng:
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng: 218,25 ha;
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 327,55 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 376,55 ha (tương đương 698,00 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 306.129.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 12 km;
- Sửa chữa trạm bảo vệ rừng: 1 trạm.
- Chòi canh lửa: 1 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Dụng cụ PCCCR: 268.427.000 đồng;