Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4957/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Bình Phước huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4957/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4957/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư ấp Bình Phước huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư ấp Bình Phước, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (diện tích đơn vị ở: 43,09 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: 32,07 ha; trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: 21,94 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: 10,13 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: 3,25 ha; bao gồm:
- Giáo dục: 3,09 ha; trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 0,5 ha.
+ Trường mầm non hiện hữu: 1,14 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu: 1,45 ha.
- Văn hóa: tổng diện tích 0,12 ha.
- Y tế: 0,04 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 2,39 ha
a.4. Đường giao thông cấp phân khu vực: 5,37 ha.
b. Các khu chức năng cấp ngoài đơn vị ở: 14,37 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: 3,81 ha; trong đó:
- Bưu điện Bình Khánh: diện tích 0,03 ha.
- Trung tâm giáo dục thường xuyên: diện tích 0,07 ha.
- Điện lực Bình Khánh: diện tích 0,04 ha.
- Đất tôn giáo: diện tích 0,07 ha.
- Đất hỗn hợp: diện tích 3,58 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,23 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 5,38 ha.
b.4. Bến phà: diện tích 1,59 ha.
b.5. Mặt nước: diện tích 2,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở:

43,09

100

1

Đất nhóm nhà ở

32,07

74,43

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

21,94

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,13

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,25

7,54

Đất giáo dục

3,09

+ Trường tiểu học

1,45

+ Trường mầm non

1,14

+ Trường mầm non

0,50

Đất văn hóa

0,12

Đất y tế

0,04

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,39

5,55

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,37

12,48

B

Đất ngoài đơn vị ở

14,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,81

- Bưu điện Bình Khánh

0,03

- Trung tâm giáo dục thường xuyên

0,07

- Điện lực Bình Khánh

0,04

- Đất tôn giáo

0,07

2

- Đất hỗn hợp

3,59

3

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

1,23

4

Đất sông rạch

2,35

5

Đất giao thông, bến bãi

6,98

Đất bến phà

1,59

Đất giao thông đối ngoại

5,38

Tổng cộng

57,46

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng Tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất Tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 574.600 m2; dự báo quy mô dân số: 7,150 người)

1. Đất đơn vị ở

430.945,9

60,27

1.1. Đất nhóm nhà ở

320.744,1

44,86

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

1

25.967,5

3,63

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2

39.529,8

5,53

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

3

39.167,0

5,48

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

4

47.676,0

6,67

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

5

14.812,4

2,07

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

6

24.489,3

3,43

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

7

9.435,0

1,32

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

8

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (diện tích đơn vị ở: 43,09 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: 32,07 ha; trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: 21,94 ha.
- Các nhóm nhà ở xây dựng mới: 10,13 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: 3,25 ha; bao gồm:
- Giáo dục: 3,09 ha; trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 0,5 ha.
+ Trường mầm non hiện hữu: 1,14 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu: 1,45 ha.
- Văn hóa: tổng diện tích 0,12 ha.
- Y tế: 0,04 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng: 2,39 ha
a.4. Đường giao thông cấp phân khu vực: 5,37 ha.
b. Các khu chức năng cấp ngoài đơn vị ở: 14,37 ha.
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: 3,81 ha; trong đó:
- Bưu điện Bình Khánh: diện tích 0,03 ha.
- Trung tâm giáo dục thường xuyên: diện tích 0,07 ha.
- Điện lực Bình Khánh: diện tích 0,04 ha.
- Đất tôn giáo: diện tích 0,07 ha.
- Đất hỗn hợp: diện tích 3,58 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 1,23 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 5,38 ha.
b.4. Bến phà: diện tích 1,59 ha.
b.5. Mặt nước: diện tích 2,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở:

43,09

100

1

Đất nhóm nhà ở

32,07

74,43

Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

21,94

Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

10,13

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,25

7,54

Đất giáo dục

3,09

+ Trường tiểu học

1,45

+ Trường mầm non

1,14

+ Trường mầm non

0,50

Đất văn hóa

0,12

Đất y tế

0,04

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,39

5,55

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,37

12,48

B

Đất ngoài đơn vị ở

14,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị

3,81

- Bưu điện Bình Khánh

0,03

- Trung tâm giáo dục thường xuyên

0,07

- Điện lực Bình Khánh

0,04

- Đất tôn giáo

0,07

2

- Đất hỗn hợp

3,59

3

Đất cây xanh cảnh quan ven rạch

1,23

4

Đất sông rạch

2,35

5

Đất giao thông, bến bãi

6,98

Đất bến phà

1,59

Đất giao thông đối ngoại

5,38

Tổng cộng

57,46

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mật độ xây dựng Tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất Tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 574.600 m2; dự báo quy mô dân số: 7,150 người)

1. Đất đơn vị ở

430.945,9

60,27

1.1. Đất nhóm nhà ở

320.744,1

44,86

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

1

25.967,5

3,63

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

2

39.529,8

5,53

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

3

39.167,0

5,48

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

4

47.676,0

6,67

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

5

14.812,4

2,07

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

6

24.489,3

3,43

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

7

9.435,0

1,32

50

1

5

2,5

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

8