Document: Điểm a Khoản 2 Điều 33 Nghị định 91/2011/NĐ-CP  xử phạt vi phạm hành chính bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "91/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "91/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "91/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "91/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "91/2011/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 33 Nghị định 91/2011/NĐ-CP  xử phạt vi phạm hành chính bảo vệ, chăm sóc trẻ em

Điều 33. Hiệu lực thi hành
...
2. Bãi bỏ các nội dung sau đây của Nghị định số 114/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về dân số và trẻ em:
a) Cụm từ “và trẻ em” hoặc “trẻ em” tại tên và các điều khoản sau đây của Nghị định số 114/2006/NĐ-CP: các khoản 1, 2 và 4 Điều 1, tên khoản 3 Điều 1; khoản 1 Điều 2; Điều 3; các khoản 1, 2 và 3 Điều 5; Điều 6; khoản 2 Điều 7; Điều 26; Điều 27; Điều 28; các khoản 1 và 3 Điều 30; Điều 31; Điều 32;

Content:
Cụm từ “và trẻ em” hoặc “trẻ em” tại tên và các điều khoản sau đây của Nghị định số 114/2006/NĐ-CP: các khoản 1, 2 và 4 Điều 1, tên khoản 3 Điều 1; khoản 1 Điều 2; Điều 3; các khoản 1, 2 và 3 Điều 5; Điều 6; khoản 2 Điều 7; Điều 26; Điều 27; Điều 28; các khoản 1 và 3 Điều 30; Điều 31; Điều 32;