Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "25/03/2016", "sign_number": "594/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Việt Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-BKHCN chuẩn đo lường quốc gia chỉ định tổ chức giữ chuẩn 2016

Điều 1. Phê duyệt mười một (11) chuẩn đo lường quốc gia sau đây:
...
8. Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều
- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều;
- Số hiệu: V07.06;
- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Úc, Úc;
- Năm sản xuất: 2001;
- Giá trị thể hiện: Điện áp: 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); Độ chênh lệch chuyển đổi dAC-DC difference = 20 ppm;
- Độ không đảm bảo đo: U = 5 x 10-6.

Content:
Chuẩn quốc gia điện áp xoay chiều
- Đại lượng đo: Điện áp xoay chiều;
- Số hiệu: V07.06;
- Ký mã hiệu: Single Junction Thermal Converter;
- Nơi sản xuất: Viện Đo lường Úc, Úc;
- Năm sản xuất: 2001;
- Giá trị thể hiện: Điện áp: 4,000 00 V (tại tần số f = 1 kHz); Độ chênh lệch chuyển đổi dAC-DC difference = 20 ppm;
- Độ không đảm bảo đo: U = 5 x 10-6.