Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 60/2017/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật về quản lý công trình thủy lợi Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/09/2017", "sign_number": "60/2017/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 60/2017/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật về quản lý công trình thủy lợi Quảng Ngãi

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, với các nội dung chính sau:
...
6.813

4

Á cát hạt mịn màu xám đen, xám vàng, chứa rễ cây và xác hữu cơ. Trạng thái tự nhiên nửa cứng đến dẻo mềm. Kết cấu kém chặt. Nguồn gốc adQ

5.858

6.693

5

Á sét nhẹ màu vàng, vàng nhạt đến vàng sẫm, chứa các hạt sỏi thạch anh nhỏ góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng. Kết cấu kém chặt đến chặt. Nguồn gốc edQ. Lớp này phân bố trên toàn các tuyến kênh với bề dày khoảng 2,0 m đến 3,0 m

5.494

6.549

5. Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm

Nội dung

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè Thu

Định mức điện năng giao khoán (Kwh/ha)

426,67

490,59

6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

TT

Loại vật tư

Đơn vị

Định mức

1

Dầu nhờn

Kg/100ha/năm

6,808

2

Dầu Diezen

Kg/100ha/năm

4,105

3

Mỡ các loại

Kg/100ha/năm

8,032

4

Giẻ lau

Kg/100ha/năm

5,823

5

Sợi Amiăng

Kg/100ha/năm

0,171

6

Xăng

Kg/100ha/năm

0,724

7

Dầu thủy lực

Lít/100/ha/năm

46,444

Đối với các vật tư phụ khác phục vụ trong quản lý vận hành máy móc, thiết bị như: Bóng đèn, chổi, xô chậu, bàn chải,... được tính bằng 5% giá trị của các vật tư chính nêu trên.

Content:
6.813

4

Á cát hạt mịn màu xám đen, xám vàng, chứa rễ cây và xác hữu cơ. Trạng thái tự nhiên nửa cứng đến dẻo mềm. Kết cấu kém chặt. Nguồn gốc adQ

5.858

6.693

5

Á sét nhẹ màu vàng, vàng nhạt đến vàng sẫm, chứa các hạt sỏi thạch anh nhỏ góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng. Kết cấu kém chặt đến chặt. Nguồn gốc edQ. Lớp này phân bố trên toàn các tuyến kênh với bề dày khoảng 2,0 m đến 3,0 m

5.494

6.549

5. Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm

Nội dung

Vụ Đông Xuân

Vụ Hè Thu

Định mức điện năng giao khoán (Kwh/ha)

426,67

490,59

Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị

TT

Loại vật tư

Đơn vị

Định mức

1

Dầu nhờn

Kg/100ha/năm

6,808

2

Dầu Diezen

Kg/100ha/năm

4,105

3

Mỡ các loại

Kg/100ha/năm

8,032

4

Giẻ lau

Kg/100ha/năm

5,823

5

Sợi Amiăng

Kg/100ha/năm

0,171

6

Xăng

Kg/100ha/năm

0,724

7

Dầu thủy lực

Lít/100/ha/năm

46,444

Đối với các vật tư phụ khác phục vụ trong quản lý vận hành máy móc, thiết bị như: Bóng đèn, chổi, xô chậu, bàn chải,... được tính bằng 5% giá trị của các vật tư chính nêu trên.