Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3004/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Hoàng Mai Nghệ An 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "27/06/2016", "sign_number": "3004/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 3004/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Hoàng Mai Nghệ An 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An giai đoạn đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
...
5. Định hướng Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Thành phần đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A.

Đất xây dựng đô thị

4.943,83

29,12

I.

Đất dân dụng

2.274,75

13,40

1.

Đất ở

1.167,13

6,88

1.1.

Đất ở ĐT hiện hữu, xen dắm

974,70

5,74

1.2.

Đất ở ĐT phát triển mới

192,43

1,13

2.

Đất công cộng

294,45

1,73

3.

Đất cây xanh, TDTT

405,50

2,39

4.

Đất giao thông đối nội

407,67

2,40

II.

Đất ngoài dân dụng

2.669,08

15,72

1.

Đất công nghiệp

147,70

0,87

2.

Đất nông nghiệp + SX kinh doanh

1.799,45

10,60

3.

Đất cây xanh

19,67

0,12

4.

Đất dự phòng phát triển

184,02

1,08

5.

Đất giao thông đối ngoại

101,87

0,60

Content:
Định hướng Quy hoạch sử dụng đất:

TT

Thành phần đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A.

Đất xây dựng đô thị

4.943,83

29,12

I.

Đất dân dụng

2.274,75

13,40

1.

Đất ở

1.167,13

6,88

1.1.

Đất ở ĐT hiện hữu, xen dắm

974,70

5,74

1.2.

Đất ở ĐT phát triển mới

192,43

1,13

2.

Đất công cộng

294,45

1,73

3.

Đất cây xanh, TDTT

405,50

2,39

4.

Đất giao thông đối nội

407,67

2,40

II.

Đất ngoài dân dụng

2.669,08

15,72

1.

Đất công nghiệp

147,70

0,87

2.

Đất nông nghiệp + SX kinh doanh

1.799,45

10,60

3.

Đất cây xanh

19,67

0,12

4.

Đất dự phòng phát triển

184,02

1,08

5.

Đất giao thông đối ngoại

101,87

0,60