Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 Thanh Nghị Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "24/02/2014", "sign_number": "08/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 08/2014/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu 2011-2015 Thanh Nghị Hà Nam

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm với các chỉ tiêu sau:
...
2.298,18

2.298,18

2.298,18

2.298,18

2.298,18

2.298,18

1

Đất nông nghiệp

722,15

717,46

714,60

699,94

638,88

519,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

280,05

279,01

276,66

273,06

272,10

263,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

234,65

233,61

231,26

227,66

226,70

263,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

242,87

239,22

238,82

227,76

167,76

78,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,39

77,39

77,39

77,39

77,39

59,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,12

23,12

23,12

23,12

23,12

10,02

1.5

Đất rừng sản xuất

62,44

62,44

62,44

62,44

62,44

72,64

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

36,28

36,28

36,17

36,17

36,07

34,70

2

Đất phi nông nghiệp

579,68

595,86

642,32

792,20

950,16

1.213,72

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2

Đất quốc phòng

10,20

10,20

10,20

10,20

10,20

10,20

2.3

Đất an ninh

0,10

0,20

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

149,37

149,37

149,37

149,37

149,37

175,57

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

62,12

62,12

62,12

62,12

62,12

60,46

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

9,71

9,71

52,81

187,03

243,03

354,71

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,43

0,43

2,86

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,03

2,03

2,03

2,03

2,03

2,03

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,70

5,70

5,70

6,50

6,50

6,50

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,14

17,84

17,84

17,84

17,44

15,94

2.11

Đất sông suối

73,98

73,98

73,98

73,98

73,98

73,98

2.12

Đất phát triển hạ tầng

178,61

195,09

196,72

209,88

311,88

430,72

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,68

0,68

0,68

0,68

Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,39

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,26

0,26

0,71

0,71

0,71

0,91

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

2.14

Đất ở nông thôn

69,16

69,16

70,89

72,16

72,42

79,93

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

996,35

984,86

941,26

806,04

709,14

565,30

Diện tích đưa vào sử dụng

11,49

43,60

35,22

96,90

143,84

4

Đất khu dân cư nông thôn

356,21

356,21

357,94

359,21

359,47

366,98

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

211,99

4,69

2,86

14,66

61,06

128,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

17,31

1,04

2,35

3,60

0,96

9,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

17,31

1,04

2,35

3,60

0,96

9,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

164,50

3,65

0,40

11,06

60,00

89,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,70

18,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,10

1,10

1.5

Đất rừng sản xuất

8,80

8,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,58

0,11

0,10

1,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
2.298,18

2.298,18

2.298,18

2.298,18

2.298,18

2.298,18

1

Đất nông nghiệp

722,15

717,46

714,60

699,94

638,88

519,16

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

280,05

279,01

276,66

273,06

272,10

263,74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

234,65

233,61

231,26

227,66

226,70

263,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

242,87

239,22

238,82

227,76

167,76

78,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,39

77,39

77,39

77,39

77,39

59,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

23,12

23,12

23,12

23,12

23,12

10,02

1.5

Đất rừng sản xuất

62,44

62,44

62,44

62,44

62,44

72,64

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

36,28

36,28

36,17

36,17

36,07

34,70

2

Đất phi nông nghiệp

579,68

595,86

642,32

792,20

950,16

1.213,72

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

0,40

2.2

Đất quốc phòng

10,20

10,20

10,20

10,20

10,20

10,20

2.3

Đất an ninh

0,10

0,20

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

149,37

149,37

149,37

149,37

149,37

175,57

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

62,12

62,12

62,12

62,12

62,12

60,46

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

9,71

9,71

52,81

187,03

243,03

354,71

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,43

0,43

2,86

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,03

2,03

2,03

2,03

2,03

2,03

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,70

5,70

5,70

6,50

6,50

6,50

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,14

17,84

17,84

17,84

17,44

15,94

2.11

Đất sông suối

73,98

73,98

73,98

73,98

73,98

73,98

2.12

Đất phát triển hạ tầng

178,61

195,09

196,72

209,88

311,88

430,72

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

0,68

0,68

0,68

0,68

Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

3,39

3,79

3,79

3,79

3,79

3,79

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,26

0,26

0,71

0,71

0,71

0,91

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

2.14

Đất ở nông thôn

69,16

69,16

70,89

72,16

72,42

79,93

3

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng còn lại

996,35

984,86

941,26

806,04

709,14

565,30

Diện tích đưa vào sử dụng

11,49

43,60

35,22

96,90

143,84

4

Đất khu dân cư nông thôn

356,21

356,21

357,94

359,21

359,47

366,98

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

211,99

4,69

2,86

14,66

61,06

128,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

17,31

1,04

2,35

3,60

0,96

9,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

17,31

1,04

2,35

3,60

0,96

9,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

164,50

3,65

0,40

11,06

60,00

89,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,70

18,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,10

1,10

1.5

Đất rừng sản xuất

8,80

8,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,58

0,11

0,10

1,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp