Document: Điều 1 Quyết định 539/QĐ-BNN-TCCB năm 2012 dạy nghề sơ cấp phục vụ đào tạo lao động nông thôn

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/04/2012", "sign_number": "539/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/04/2012", "sign_number": "539/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/04/2012", "sign_number": "539/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/04/2012", "sign_number": "539/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "11/04/2012", "sign_number": "539/QĐ-BNN-TCCB", "signer": "Vũ Trọng Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 539/QĐ-BNN-TCCB năm 2012 dạy nghề sơ cấp phục vụ đào tạo lao động nông thôn có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp và khuyến nghị áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề trong toàn quốc có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp, tham gia dạy nghề lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phục vụ đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" đối với các nghề có tên dưới đây.
1. Nghề: Trồng cây có múi (Phụ lục 1);
2. Nghề: Trồng thanh long (Phụ lục 2);
3. Nghề: Trồng ca cao xen dừa (Phụ lục 3);
4. Nghề: Trồng vải, nhãn (Phụ lục 4);
5. Nghề: Trồng khoai lang, sắn (Phụ lục 5);
6. Nghề: Trồng đậu tương, lạc (Phụ lục 6);
7. Nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho gà (Phụ lục 7);
8. Nghề: Nuôi ong mật (Phụ lục 8);
9. Nghề: Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh (Phụ lục 9);
10. Nghề: Trồng rừng đước kết hợp nuôi tôm (Phụ lục 10);
11. Nghề: Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc (Phụ lục 11);
12. Nghề: Chế biến sản phẩm từ đậu nành (Phụ lục 12);
13. Nghề: Chế biến nước mắm (Phụ lục 13);
14. Nghề: Trồng cây bông vải (Phụ lục 14);
15. Nghề: Mua bán, bảo quản phân bón (Phụ lục 15);
16. Nghề: Chế biến sản phẩm từ bột gạo (Phụ lục 16);
17. Nghề: Sơ chế và bảo quản cà phê (Phụ lục 18);
18. Nghề: Sản xuất muối công nghiệp (Phụ lục 18);
19. Nghề: Sửa chữa máy nông nghiệp (Phụ lục 19);
20. Nghề: Vận hành máy gặt đập liên hợp (Phụ lục 20);
21. Nghề: Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt (Phụ lục 21);
22. Nghề: Ương giống và nuôi tu hài (Phụ lục 22);
23. Nghề: Ương giống và nuôi ngao (Phụ lục 23);
24. Nghề: Điều khiển tàu cá (Phụ lục 24);
25. Nghề: Lắp ráp và sửa chữa ngư cụ (Phụ lục 25);
26. Nghề: Đánh bắt hải sản xa bờ bằng lưới kéo (Phụ lục 26);
27. Nghề: Nuôi cá tra, cá ba sa (Phụ lục 27);
28. Nghề: Chế biến cá tra, cá ba sa đông lạnh xuất khẩu (Phụ lục 28);
29. Nghề: Thuyền thưởng tàu cá hạng tư (Phụ lục 29);
30. Nghề: Máy trưởng tàu cá hạng tư (Phụ lục 30);

Content:
Điều 1. Phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp và khuyến nghị áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề trong toàn quốc có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ sơ cấp, tham gia dạy nghề lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn phục vụ đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" đối với các nghề có tên dưới đây.
1. Nghề: Trồng cây có múi (Phụ lục 1);
2. Nghề: Trồng thanh long (Phụ lục 2);
3. Nghề: Trồng ca cao xen dừa (Phụ lục 3);
4. Nghề: Trồng vải, nhãn (Phụ lục 4);
5. Nghề: Trồng khoai lang, sắn (Phụ lục 5);
6. Nghề: Trồng đậu tương, lạc (Phụ lục 6);
7. Nghề: Nuôi và phòng trị bệnh cho gà (Phụ lục 7);
8. Nghề: Nuôi ong mật (Phụ lục 8);
9. Nghề: Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh (Phụ lục 9);
10. Nghề: Trồng rừng đước kết hợp nuôi tôm (Phụ lục 10);
11. Nghề: Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc (Phụ lục 11);
12. Nghề: Chế biến sản phẩm từ đậu nành (Phụ lục 12);
13. Nghề: Chế biến nước mắm (Phụ lục 13);
14. Nghề: Trồng cây bông vải (Phụ lục 14);
15. Nghề: Mua bán, bảo quản phân bón (Phụ lục 15);
16. Nghề: Chế biến sản phẩm từ bột gạo (Phụ lục 16);
17. Nghề: Sơ chế và bảo quản cà phê (Phụ lục 18);
18. Nghề: Sản xuất muối công nghiệp (Phụ lục 18);
19. Nghề: Sửa chữa máy nông nghiệp (Phụ lục 19);
20. Nghề: Vận hành máy gặt đập liên hợp (Phụ lục 20);
21. Nghề: Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt (Phụ lục 21);
22. Nghề: Ương giống và nuôi tu hài (Phụ lục 22);
23. Nghề: Ương giống và nuôi ngao (Phụ lục 23);
24. Nghề: Điều khiển tàu cá (Phụ lục 24);
25. Nghề: Lắp ráp và sửa chữa ngư cụ (Phụ lục 25);
26. Nghề: Đánh bắt hải sản xa bờ bằng lưới kéo (Phụ lục 26);
27. Nghề: Nuôi cá tra, cá ba sa (Phụ lục 27);
28. Nghề: Chế biến cá tra, cá ba sa đông lạnh xuất khẩu (Phụ lục 28);
29. Nghề: Thuyền thưởng tàu cá hạng tư (Phụ lục 29);
30. Nghề: Máy trưởng tàu cá hạng tư (Phụ lục 30);