Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ba Tri với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.515,76

9,09

2.175,83

2.175,83

6,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.893,56

24,90

5.936

390,40

6.326,40

17,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.497,92

5,41

1.667

1.667,00

4,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

23,24

0,08

16

16,36

0,05

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

4.887,37

17,65

4.668,82

4.668,82

13,13

1.8

Đất làm muối

1.059,66

3,83

918,86

918,86

2,58

1.9

Đất nông nghiệp khác

12,85

0,05

37,21

37,21

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

7.867,06

22,13

8.949

8.949,00

25,17

2.1

Đất quốc phòng

29,23

0,37

50

50,00

0,14

2.2

Đất an ninh

3,95

0,05

19

19,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

153

153,00

0,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

9,46

0,12

156

156,00

0,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

16,22

0,21

65

34,31

99,31

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,17

0,56

59

34,14

93,14

0,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

280

280,00

0,79

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,87

0,01

0,87

0,87

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.515,76

9,09

2.175,83

2.175,83

6,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.893,56

24,90

5.936

390,40

6.326,40

17,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.497,92

5,41

1.667

1.667,00

4,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

23,24

0,08

16

16,36

0,05

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

4.887,37

17,65

4.668,82

4.668,82

13,13

1.8

Đất làm muối

1.059,66

3,83

918,86

918,86

2,58

1.9

Đất nông nghiệp khác

12,85

0,05

37,21

37,21

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

7.867,06

22,13

8.949

8.949,00

25,17

2.1

Đất quốc phòng

29,23

0,37

50

50,00

0,14

2.2

Đất an ninh

3,95

0,05

19

19,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

153

153,00

0,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

9,46

0,12

156

156,00

0,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

16,22

0,21

65

34,31

99,31

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,17

0,56

59

34,14

93,14

0,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

280

280,00

0,79

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,87

0,01

0,87

0,87

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã