Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Cơi Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/04/2014", "sign_number": "758/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Chiềng Cơi Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Cơi với các chỉ tiêu sau:
...
2. 1

Đất xây dựng trụ sở, công trình sự nghiệp

3, 17

1, 70

5, 56

3, 87

9, 43

4, 19

2. 2

Đất quốc phòng

79, 00

42, 27

79, 00

-

79, 00

35, 08

2. 3

Đất an ninh

-

0, 10

-0, 05

0, 05

0, 02

2. 4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

2. 5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 01

2, 15

7, 34

5, 76

13, 10

5, 82

2. 6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

-

-

-

-

2. 7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

2. 8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

2. 9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

2. 10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19, 60

10, 49

19, 60

-

19, 60

8, 70

2. 11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 00

-

-

0, 00

2. 12

Đất sông, suối

12, 49

6, 68

11, 94

0, 21

12, 15

5, 40

2. 13

Đất phát triển hạ tầng

35, 89

19, 20

43, 25

11, 46

54, 71

24, 30

Trong đó:

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

0, 50

1, 39

0, 55

5, 28

5, 83

10, 66

Đất cơ sở y tế

6, 19

17, 25

6, 44

-

6, 44

11, 77

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4, 31

12, 01

4, 66

0, 06

4, 72

8, 63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 17

3, 26

1, 17

1, 53

2, 70

4, 94

2. 14

Đất ở đô thị

32, 74

17, 52

36, 90

0, 23

37, 13

16, 49

3

Đất chưa sử dụng

102, 27

9, 09

60, 92

1, 30

62, 22

5, 53

Content:
1

Đất xây dựng trụ sở, công trình sự nghiệp

3, 17

1, 70

5, 56

3, 87

9, 43

4, 19

2

Đất quốc phòng

79, 00

42, 27

79, 00

-

79, 00

35, 08

3

Đất an ninh

-

0, 10

-0, 05

0, 05

0, 02

4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

4, 01

2, 15

7, 34

5, 76

13, 10

5, 82

6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

-

-

-

-

7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

-

-

-

-

10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19, 60

10, 49

19, 60

-

19, 60

8, 70

11

Đất có mặt nước chuyên dùng

0, 00

-

-

0, 00

12

Đất sông, suối

12, 49

6, 68

11, 94

0, 21

12, 15

5, 40

13

Đất phát triển hạ tầng

35, 89

19, 20

43, 25

11, 46

54, 71

24, 30

Trong đó:

-

-

-

Đất cơ sở văn hóa

0, 50

1, 39

0, 55

5, 28

5, 83

10, 66

Đất cơ sở y tế

6, 19

17, 25

6, 44

-

6, 44

11, 77

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

4, 31

12, 01

4, 66

0, 06

4, 72

8, 63

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1, 17

3, 26

1, 17

1, 53

2, 70

4, 94

14

Đất ở đô thị

32, 74

17, 52

36, 90

0, 23

37, 13

16, 49

3

Đất chưa sử dụng

102, 27

9, 09

60, 92

1, 30

62, 22

5, 53