Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND mức tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá thuê đất tỉnh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "24/08/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND mức tỷ lệ phần trăm để xác định đơn giá thuê đất tỉnh Đắk Lắk

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước
1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
a) Đối với các dự án sử dụng đất không thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư:

Số TT

Địa bàn đầu tư

Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp

Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1

Các xã, phường, thị trấn khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

+

Thành phố Buôn Ma Thuột

0,85

1,00

+

Thị xã

0,80

0,95

+

Các huyện

0,75

0,90

2

Các xã, phường, thị trấn khu vực II thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

+

Thị xã

0,70

0,85

+

Các huyện

0,65

0,80

3

Các xã khu vực III (kể cả các thôn, buôn đặc biệt khó khăn) thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

0,5

0,6

Content:
Đối với các dự án sử dụng đất không thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, không thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư:

Số TT

Địa bàn đầu tư

Tỷ lệ % đối với nhóm đất nông nghiệp

Tỷ lệ % đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1

Các xã, phường, thị trấn khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

+

Thành phố Buôn Ma Thuột

0,85

1,00

+

Thị xã

0,80

0,95

+

Các huyện

0,75

0,90

2

Các xã, phường, thị trấn khu vực II thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

+

Thị xã

0,70

0,85

+

Các huyện

0,65

0,80

3

Các xã khu vực III (kể cả các thôn, buôn đặc biệt khó khăn) thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ

0,5

0,6