Document: Điều 2 Quyết định 1208/QĐ-UBND 2014 quyết toán xây dựng hàng rào cầu giao thông hồ Đá Đen Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1208/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1208/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1208/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1208/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "16/06/2014", "sign_number": "1208/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1208/QĐ-UBND 2014 quyết toán xây dựng hàng rào cầu giao thông hồ Đá Đen Bà Rịa Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 2. Kết quả đầu tư
Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)=(2)-(3)

Tổng số

11.952.766.341

9.800.000.000

2.152.766.341

(Mười một tỷ, chín trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm sáu mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi mốt đồng)

Vốn ngân sách tỉnh

11.952.766.341

9.800.000.000

2.152.766.341

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

(1)

(2)

(3)

Tổng số

12.190.488.730

11.952.766.341

(Mười một tỷ, chín trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm sáu mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi mốt đồng)

Chi phí xây dựng

11.176.446.442

11.074.293.712

Chi phí quản lý dự án

192.735.484

192.735.484

Chi phí tư vấn

655.300.690

627.711.688

Chi phí khác

166.006.114

58.025.457

Chi phí đền bù

0

0

Chi phí dự phòng

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng số

11.952.766.341

Tài sản cố định

11.952.766.341

-

-

-

(Mười một tỷ, chín trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm sáu mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi mốt đồng)

Content:
Điều 2. Kết quả đầu tư
Nguồn vốn đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nguồn

Được duyệt

Thực hiện

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)=(2)-(3)

Tổng số

11.952.766.341

9.800.000.000

2.152.766.341

(Mười một tỷ, chín trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm sáu mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi mốt đồng)

Vốn ngân sách tỉnh

11.952.766.341

9.800.000.000

2.152.766.341

2. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng

Nội dung

Dự toán

Giá trị quyết toán

(1)

(2)

(3)

Tổng số

12.190.488.730

11.952.766.341

(Mười một tỷ, chín trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm sáu mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi mốt đồng)

Chi phí xây dựng

11.176.446.442

11.074.293.712

Chi phí quản lý dự án

192.735.484

192.735.484

Chi phí tư vấn

655.300.690

627.711.688

Chi phí khác

166.006.114

58.025.457

Chi phí đền bù

0

0

Chi phí dự phòng

0

0

3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: Không.
4. Giá trị tài sản hình thành qua đầu tư:
Đơn vị tính: đồng

Nội dung

Thuộc chủ đầu tư quản lý

Giao đơn vị khác quản lý

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

Giá trị thực tế

Giá trị quy đổi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng số

11.952.766.341

Tài sản cố định

11.952.766.341

-

-

-

(Mười một tỷ, chín trăm năm mươi hai triệu, bảy trăm sáu mươi sáu nghìn, ba trăm bốn mươi mốt đồng)