Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà Huế 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/01/2017", "sign_number": "95/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 95/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà Huế 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

101,82

0,20

101,82

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.699,31

3,29

1.699,46

3,29

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

68,89

0,13

190,76

0,37

121,87

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

50,03

0,10

67,40

0,13

17,37

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,88

0,03

47,47

0,09

33,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,57

0,25

146,52

0,28

14,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

102,57

0,20

166,77

0,32

64,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.706,69

9,10

4.827,15

9,33

120,46

2.9.1

Đất giao thông

971,32

1,88

1.088,68

2,11

117,36

2.9.2

Đất thủy lợi

452,19

0,87

454,34

0,88

2,15

2.9.3

Đất công trình năng lượng

Content:
2.1

Đất quốc phòng

101,82

0,20

101,82

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.699,31

3,29

1.699,46

3,29

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

68,89

0,13

190,76

0,37

121,87

2.4

Đất khu chế xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

50,03

0,10

67,40

0,13

17,37

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

13,88

0,03

47,47

0,09

33,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

131,57

0,25

146,52

0,28

14,95

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

102,57

0,20

166,77

0,32

64,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.706,69

9,10

4.827,15

9,33

120,46

2.9.1

Đất giao thông

971,32

1,88

1.088,68

2,11

117,36

2.9.2

Đất thủy lợi

452,19

0,87

454,34

0,88

2,15

2.9.3

Đất công trình năng lượng