Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND thu học phí hàng năm các cơ sở giáo dục Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "08/11/2011", "sign_number": "32/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2011/QĐ-UBND thu học phí hàng năm các cơ sở giáo dục Yên Bái

Điều 1. Quy định mức thu học phí hàng năm đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
...
2. Mức thu học phí đối với các cơ sở đào tạo, dạy nghề công lập do tỉnh quản lý
...
b) Mức thu học phí đối với đào tạo trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

Stt

Tên mã nghề

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Thời gian thu học phí

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

1

Báo chí và thông tin; pháp luật

135

150

150

165

155

170

165

180

Thu 10 tháng /năm học

2

Toán và thống kê

145

155

155

170

165

175

175

190

3

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

150

165

165

175

170

190

180

195

4

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

175

200

180

215

195

230

200

235

5

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

195

210

200

220

215

235

230

245

6

Nghệ thuật

215

235

230

255

240

265

260

280

7

Sức khoẻ

220

240

235

255

245

275

260

285

8

Thú y

235

260

255

275

265

285

280

305

9

Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

240

265

255

280

275

300

285

310

10

An ninh, quốc phòng

260

285

280

300

295

320

310

340

11

Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

280

305

295

325

310

345

330

365

12

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

285

310

300

330

320

350

340

370

13

Khoa học tự nhiên

295

320

310

340

325

360

345

375

14

Dịch vụ vận tải

330

365

350

390

370

410

390

435

15

Khác

300

325

320

350

340

370

360

390

Content:
Mức thu học phí đối với đào tạo trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập:
Đơn vị tính: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

Stt

Tên mã nghề

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Thời gian thu học phí

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Cao đẳng nghề

1

Báo chí và thông tin; pháp luật

135

150

150

165

155

170

165

180

Thu 10 tháng /năm học

2

Toán và thống kê

145

155

155

170

165

175

175

190

3

Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội

150

165

165

175

170

190

180

195

4

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

175

200

180

215

195

230

200

235

5

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

195

210

200

220

215

235

230

245

6

Nghệ thuật

215

235

230

255

240

265

260

280

7

Sức khoẻ

220

240

235

255

245

275

260

285

8

Thú y

235

260

255

275

265

285

280

305

9

Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến

240

265

255

280

275

300

285

310

10

An ninh, quốc phòng

260

285

280

300

295

320

310

340

11

Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật

280

305

295

325

310

345

330

365

12

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường

285

310

300

330

320

350

340

370

13

Khoa học tự nhiên

295

320

310

340

325

360

345

375

14

Dịch vụ vận tải

330

365

350

390

370

410

390

435

15

Khác

300

325

320

350

340

370

360

390