Document: Điều 1 Quyết định 2099/QĐ-UBND 2019 đơn giá công tác phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/09/2019", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/09/2019", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/09/2019", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/09/2019", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "26/09/2019", "sign_number": "2099/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2099/QĐ-UBND 2019 đơn giá công tác phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá áp dụng trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2019 - 2020 và mùa khô các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Stt

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Làm giảm vật liệu cháy đối với rừng trồng giai đoạn II

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

4.328.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

5.148.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

6.386.000

2

Làm giảm vật liệu cháy đối với rừng cảnh quan

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

4.608.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

5.428.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

6.666.000

3

Làm đường ranh cản lửa

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

4.378.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

4.714.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.821.000

4

Công chữa cháy rừng

đồng/công

338.000

5

Công hợp đồng lực lượng tuần tra, trực cháy và chữa cháy rừng

đồng/tháng

5.367.000

6

Khoán tiền công phòng cháy, chữa cháy rừng trồng

đồng/ha/5 tháng

461.000

7

Rà sửa đường phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

đồng/km

3.159.000

8

Làm biển báo cấm lửa (quy cách: 60cm x 60cm x 60cm).

đồng/biển

144.000

9

Xây dựng mới bảng nội quy xi măng (quy cách: 2,5m x 2m x 0,20m).

đồng/bảng

8.971.000

10

Sơn, sửa bảng nội quy xi măng

đồng/bảng

894.000

11

Làm mới lán canh lửa (quy cách: 4m2, vật liệu bằng gỗ và bạt).

đồng/lán

894.000

12

Tiền công trực phòng cháy, chữa cháy rừng ngoài giờ làm việc của lực lượng kiểm lâm

đồng/giờ

36.000

13

Sửa chữa chòi canh lửa cố định

đồng/chòi

8.840.000

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá áp dụng trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng mùa khô năm 2019 - 2020 và mùa khô các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Stt

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Làm giảm vật liệu cháy đối với rừng trồng giai đoạn II

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

4.328.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

5.148.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

6.386.000

2

Làm giảm vật liệu cháy đối với rừng cảnh quan

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

4.608.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

5.428.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

6.666.000

3

Làm đường ranh cản lửa

- Cấp thực bì nhóm 1

đồng/ha

4.378.000

- Cấp thực bì nhóm 2

đồng/ha

4.714.000

- Cấp thực bì nhóm 3

đồng/ha

5.821.000

4

Công chữa cháy rừng

đồng/công

338.000

5

Công hợp đồng lực lượng tuần tra, trực cháy và chữa cháy rừng

đồng/tháng

5.367.000

6

Khoán tiền công phòng cháy, chữa cháy rừng trồng

đồng/ha/5 tháng

461.000

7

Rà sửa đường phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

đồng/km

3.159.000

8

Làm biển báo cấm lửa (quy cách: 60cm x 60cm x 60cm).

đồng/biển

144.000

9

Xây dựng mới bảng nội quy xi măng (quy cách: 2,5m x 2m x 0,20m).

đồng/bảng

8.971.000

10

Sơn, sửa bảng nội quy xi măng

đồng/bảng

894.000

11

Làm mới lán canh lửa (quy cách: 4m2, vật liệu bằng gỗ và bạt).

đồng/lán

894.000

12

Tiền công trực phòng cháy, chữa cháy rừng ngoài giờ làm việc của lực lượng kiểm lâm

đồng/giờ

36.000

13

Sửa chữa chòi canh lửa cố định

đồng/chòi

8.840.000

(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)