Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3791/QĐ-UBND năm 2013 xây dựng đô thị khu dân cư Ích Thạnh quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/07/2013", "sign_number": "3791/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3791/QĐ-UBND năm 2013 xây dựng đô thị khu dân cư Ích Thạnh quận 9

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ích Thạnh, phường Trường Thạnh, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 39,75 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 20,46ha.
Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 9,99 ha;
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 10,47 ha. Trong đó nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 5,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,93 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,84 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu): 0,64 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu): 0,85 ha.
+ Trường trung học cơ sở (hiện hữu): 1,35 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,26 ha.
- Khu chức năng văn hóa (hiện hữu): tổng diện tích: 0,68 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 0,15 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sừ dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,37 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,29 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,08 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,99 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 14,44 ha:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 4,17 ha.
b.2. Khu đất sản xuất không ô nhiễm: diện tích 7,96 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,31 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

39,75

100

1

Đất các nhóm nhà ở

20,46

51,47

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

9,99

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới:

10,47

+ Đất các nhóm nhà ở thấp tầng.

3,40

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

1,63

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,44

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,93

9,89

- Đất giáo dục

2,84

+ Trường mầm non

0,64

+ Trường tiểu học

0,85

+ Trường trung học cơ sở

1,35

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,68

- Đất dịch vụ - thương mại (hiện hữu)

0,15

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,26

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6,37

16,03

- Đất công viên cây xanh

3,29

- Đât cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,08

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

8,99

22,61

B

Đất ngoài đơn vị ở

14,44

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

4,17

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,31

- Đất sản xuất không ô nhiễm

7,96

Tổng cộng

54,19

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 54,19ha, dự báo quy mô dân số: 6.500 người)

1. Đất đơn vị ở

39,75

61,15

1.1. Đất các nhóm nhà ở

20,46

31,48

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

9,99

60

1

5

2,0

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

10,47

+ Đất các nhóm nhà ở thấp tầng.

3,40

50

1

3

1,5

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

1,63

40

1

9

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,44

40

1

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,93

6,03

- Đất giáo dục

2,84

4,37

+ Trường mầm non

0,64

+ Trường tiểu học

0,85

+ Trường trung
học cơ sở

1,35

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa).

0,68

1,05

- Đất dịch vụ - thương mại (hiện hữu)

0,15

0,23

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,26

0,40

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi- không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6,37

9,8

- Đất công viên cây xanh

3,29

5

0

1

0,05

- Đât cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,08

5

0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

8,99

22,61

2. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

14,44

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

4,17

- Đất giao thông
đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,31

- Đất sản xuất không ô nhiễm

7,96

Tổng cộng

54,19

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu Lô

Chức năng các lô đất

Diện tích đất
(ha)

Số dân
(người)

Tầng cao
(tầng)

Mật độ xây dựng
(%)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

I.1

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

1,99

415

1 - 5

40

≤ 2

I.2

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,66

138

1 - 5

50

≤ 2

I.3

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

1,68

342

1 - 5

40

≤ 2

I.4

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,29

60

1 - 5

60

≤ 2

I.5

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

1,07

225

1 - 5

40

≤ 2

I.6

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,02

8

1 - 5

70

≤ 2

I.7

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,54

117

1 - 5

50

≤ 2

I.8

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,62

134

1 - 5

50

≤ 2

I.9

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,87

188

1 - 5

50

≤ 2

I.10

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,64

138

1 - 5

50

≤ 2

I.11

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,92

199

1 - 5

60

≤ 2

I.12

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,37

80

1 - 5

60

≤ 2

I.13

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,32

70

1 - 5

60

≤ 2

I.14

Đất nhóm ở xây xựng mới

1,48

493

1 - 5

50

≤ 1,5

I.15

Đất nhóm ở xây xựng mới

0,33

53

1 - 5

50

≤ 1,5

I.16

Đất nhóm ở xây xựng mới

0,45

73

1 - 5

50

≤ 1,5

I.17

Đất nhóm ở xây xựng mới

1,14

185

1 - 5

40

≤ 1,5

I.18

Đất ở cao tầng

1,63

790

1 - 9

30 - 40

≤ 5

I.19

Đất hỗn hợp

0,62

1 - 5

20 - 40

≤ 2

- Đất ở

0,50

162

- Đất cây xanh

0,12

I.20

Đất hỗn hợp

5,90

1 - 5

20 - 40

≤ 2

- Đất ở

2,95

1557

- Đất cây xanh

1,77

- Đất giao thông

1,18

I.21

Đất hỗn hợp

3,97

1 - 5

20 - 40

≤ 2

- Đất ở

1,99

1073

- Đất cây xanh

1,19

- Đất giao thông

0,79

I.22

Đất giáo dục (trường trung học cơ sở Trường Thạnh)

1,35

I.23

Đất giáo dục (trường tiểu học Trường Thạnh)

0,85

I.24

Đất giáo dục (trường mầm non Trường Thạnh)

0,64

I.25

Đất thương mại dịch vụ

0,15

1-5

40

≤ 2

I.26

Đất hành chính

0,26

I.27

Đất văn hóa

0,68

I.28

Đất cây xanh công viên

2,24

I.29

Đất cây xanh công viên

0,35

I.30

Đất cây xanh công viên

0,66

I.31

Đất cây xanh công viên

0,04

I.32

Đất công nghiệp

6,29

I.33

Đất công nghiệp

1,39

I.34

Đất công nghiệp

0,28

Đất cây xanh dọc sông

4,17

Đất giao thông đối ngoại

2,31

Ghi chú: Đất giao thông trong các lô I.20; I.21 là giao thông cấp phân khu vực có lộ giới ≥ 13m.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

I.19

Đất hỗn hợp đơn vị ở

0,62

100

- Đất nhóm ở

0,50

80,0

- Đất cây xanh

0,12

20,0

I.20

Đất hỗn hợp đơn vị ở

5,90

100

- Đất nhóm ở

2,95

50,0

- Đất cây xanh

1,77

30,0

- Đất giao thông

1,18

20,0

I.21

Đất hỗn hợp đơn vị ở

3,97

100

- Đất nhóm ở

1,99

50,0

- Đất cây xanh

1,19

30,0

- Đất giao thông

0,79

20,0

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (tổng diện tích đơn vị ở: 39,75 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 20,46ha.
Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: tổng diện tích 9,99 ha;
- Nhóm nhà ở xây dựng mới: tổng diện tích 10,47 ha. Trong đó nhóm nhà ở trong khu chức năng sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 5,44 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 3,93 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,84 ha, trong đó:
+ Trường mầm non (hiện hữu): 0,64 ha.
+ Trường tiểu học (hiện hữu): 0,85 ha.
+ Trường trung học cơ sở (hiện hữu): 1,35 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường (trụ sở Ủy ban nhân dân phường hiện hữu): diện tích 0,26 ha.
- Khu chức năng văn hóa (hiện hữu): tổng diện tích: 0,68 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại (xây mới): tổng diện tích 0,15 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sừ dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 6,37 ha.
- Đất công viên cây xanh tập trung: tổng diện tích 3,29 ha.
- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp: tổng diện tích 3,08 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,99 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 14,44 ha:
b.1. Khu cây xanh cảnh quan dọc sông rạch: diện tích 4,17 ha.
b.2. Khu đất sản xuất không ô nhiễm: diện tích 7,96 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 2,31 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đơn vị ở

39,75

100

1

Đất các nhóm nhà ở

20,46

51,47

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

9,99

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới:

10,47

+ Đất các nhóm nhà ở thấp tầng.

3,40

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

1,63

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,44

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,93

9,89

- Đất giáo dục

2,84

+ Trường mầm non

0,64

+ Trường tiểu học

0,85

+ Trường trung học cơ sở

1,35

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa)

0,68

- Đất dịch vụ - thương mại (hiện hữu)

0,15

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,26

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6,37

16,03

- Đất công viên cây xanh

3,29

- Đât cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,08

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

8,99

22,61

B

Đất ngoài đơn vị ở

14,44

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

4,17

- Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,31

- Đất sản xuất không ô nhiễm

7,96

Tổng cộng

54,19

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất
(m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa
(lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 54,19ha, dự báo quy mô dân số: 6.500 người)

1. Đất đơn vị ở

39,75

61,15

1.1. Đất các nhóm nhà ở

20,46

31,48

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu

9,99

60

1

5

2,0

- Đất các nhóm nhà ở xây dựng mới

10,47

+ Đất các nhóm nhà ở thấp tầng.

3,40

50

1

3

1,5

+ Đất nhóm nhà ở chung cư cao tầng

1,63

40

1

9

5,0

+ Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp

5,44

40

1

5

2,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

3,93

6,03

- Đất giáo dục

2,84

4,37

+ Trường mầm non

0,64

+ Trường tiểu học

0,85

+ Trường trung
học cơ sở

1,35

- Đất văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa).

0,68

1,05

- Đất dịch vụ - thương mại (hiện hữu)

0,15

0,23

- Đất Ủy ban nhân dân phường (hiện hữu)

0,26

0,40

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi- không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

6,37

9,8

- Đất công viên cây xanh

3,29

5

0

1

0,05

- Đât cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

3,08

5

0

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

8,99

22,61

2. Đất ngoài đơn vị ở (bao gồm đất nằm đan xen trong đơn vị ở và nằm bên ngoài đơn vị ở)

14,44

- Đất cây xanh cảnh quan dọc sông rạch

4,17

- Đất giao thông
đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên)

2,31

- Đất sản xuất không ô nhiễm

7,96

Tổng cộng

54,19

- Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trên từng ô phố trong các đơn vị ở:

Ký hiệu Lô

Chức năng các lô đất

Diện tích đất
(ha)

Số dân
(người)

Tầng cao
(tầng)

Mật độ xây dựng
(%)

Hệ số sử dụng đất
(lần)

I.1

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

1,99

415

1 - 5

40

≤ 2

I.2

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,66

138

1 - 5

50

≤ 2

I.3

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

1,68

342

1 - 5

40

≤ 2

I.4

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,29

60

1 - 5

60

≤ 2

I.5

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

1,07

225

1 - 5

40

≤ 2

I.6

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,02

8

1 - 5

70

≤ 2

I.7

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,54

117

1 - 5

50

≤ 2

I.8

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,62

134

1 - 5

50

≤ 2

I.9

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,87

188

1 - 5

50

≤ 2

I.10

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,64

138

1 - 5

50

≤ 2

I.11

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,92

199

1 - 5

60

≤ 2

I.12

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,37

80

1 - 5

60

≤ 2

I.13

Đất nhóm ở hiện hữu cải tạo

0,32

70

1 - 5

60

≤ 2

I.14

Đất nhóm ở xây xựng mới

1,48

493

1 - 5

50

≤ 1,5

I.15

Đất nhóm ở xây xựng mới

0,33

53

1 - 5

50

≤ 1,5

I.16

Đất nhóm ở xây xựng mới

0,45

73

1 - 5

50

≤ 1,5

I.17

Đất nhóm ở xây xựng mới

1,14

185

1 - 5

40

≤ 1,5

I.18

Đất ở cao tầng

1,63

790

1 - 9

30 - 40

≤ 5

I.19

Đất hỗn hợp

0,62

1 - 5

20 - 40

≤ 2

- Đất ở

0,50

162

- Đất cây xanh

0,12

I.20

Đất hỗn hợp

5,90

1 - 5

20 - 40

≤ 2

- Đất ở

2,95

1557

- Đất cây xanh

1,77

- Đất giao thông

1,18

I.21

Đất hỗn hợp

3,97

1 - 5

20 - 40

≤ 2

- Đất ở

1,99

1073

- Đất cây xanh

1,19

- Đất giao thông

0,79

I.22

Đất giáo dục (trường trung học cơ sở Trường Thạnh)

1,35

I.23

Đất giáo dục (trường tiểu học Trường Thạnh)

0,85

I.24

Đất giáo dục (trường mầm non Trường Thạnh)

0,64

I.25

Đất thương mại dịch vụ

0,15

1-5

40

≤ 2

I.26

Đất hành chính

0,26

I.27

Đất văn hóa

0,68

I.28

Đất cây xanh công viên

2,24

I.29

Đất cây xanh công viên

0,35

I.30

Đất cây xanh công viên

0,66

I.31

Đất cây xanh công viên

0,04

I.32

Đất công nghiệp

6,29

I.33

Đất công nghiệp

1,39

I.34

Đất công nghiệp

0,28

Đất cây xanh dọc sông

4,17

Đất giao thông đối ngoại

2,31

Ghi chú: Đất giao thông trong các lô I.20; I.21 là giao thông cấp phân khu vực có lộ giới ≥ 13m.
- Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp:

Ký hiệu

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích
(m2)

Tỷ lệ
(%)

I.19

Đất hỗn hợp đơn vị ở

0,62

100

- Đất nhóm ở

0,50

80,0

- Đất cây xanh

0,12

20,0

I.20

Đất hỗn hợp đơn vị ở

5,90

100

- Đất nhóm ở

2,95

50,0

- Đất cây xanh

1,77

30,0

- Đất giao thông

1,18

20,0

I.21

Đất hỗn hợp đơn vị ở

3,97

100

- Đất nhóm ở

1,99

50,0

- Đất cây xanh

1,19

30,0

- Đất giao thông

0,79

20,0