Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Tô Hiệu Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "735/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Đức Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 735/QĐ-UBND 2014 quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đến 2020 Tô Hiệu Sơn La

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Tô Hiệu với các chỉ tiêu sau:
...
3. 1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

2, 98

-

2, 98

3. 2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

-

4

Đất đô thị

183, 0

100, 0

183, 0

-

183, 0

100, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, (2011 - 2015)

Kỳ cuối, (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 04

7, 37

6, 67

1. 1

Đất lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6, 50

1, 95

4, 55

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

1, 71

0, 33

1, 38

1. 4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 18

1, 18

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Tô Hiệu đến năm 2020 tỷ lệ 1/2. 000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 12 tháng 02 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.

Content:
1

Diện tích đất chưa sử dụng còn lại

2, 98

-

2, 98

2

Diện tích đất đưa vào sử dụng

-

4

Đất đô thị

183, 0

100, 0

183, 0

-

183, 0

100, 0

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu, (2011 - 2015)

Kỳ cuối, (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

14, 04

7, 37

6, 67

1. 1

Đất lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4, 65

3, 91

0, 74

1. 2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

6, 50

1, 95

4, 55

1. 3

Đất trồng cây lâu năm

1, 71

0, 33

1, 38

1. 4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1. 5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1. 6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1. 7

Đất nuôi trồng thủy sản

1, 18

1, 18

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất phường Tô Hiệu đến năm 2020 tỷ lệ 1/2. 000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 12 tháng 02 năm 2014 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.