Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Đồng Dinh Quảng Ngãi 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/07/2016", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Đồng Dinh Quảng Ngãi 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu xây dựng Khu công nghiệp Đồng Dinh - huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Sử dụng đất

1.1

Đất nhà máy, kho tàng

%

≥ 55

1.2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

%

≥ 1

1.3

Đất kỹ thuật

%

≥ 1

1.4

Đất cây xanh

%

≥ 10

1.5

Đất giao thông

%

≥ 8

2

Tầng cao công công trình

2.1

Công trình công nghiệp

Tầng

1-2

2.2

Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

1-5

3

Mật độ xây dựng tốt đa

3.1

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa trong, toàn khu công nghiệp

%

50

3.2

Công trình nhà máy, kho tàng

%

70

3.3

Công trình hành chính, dịch vụ

%

40

3.4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

%

40

4

Hạ tầng kỹ thuật

4.1

Tiêu chuẩn cấp nước:
+ Nước cho nhu cầu sản xuất
+ Nước cho khu HC - DV

m3/ha. ngàyđêm
m3/ha. ngàyđêm

40-60
120

4.2

Tiêu chuẩn cấp điện:
+ Đất xây dựng công nghiệp
+ Kho tàng
+ Các công trình HC-DV

KW/ha
KW/ha
W/m2 sàn

200-350
50
20-30

4.3

Thu gom nước thải và VSMT:

+ Nước thải sản xuất % lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn công nghiệp tấn/ngày/ha/đất xây dựng nhà máy.

80
0,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Sử dụng đất

1.1

Đất nhà máy, kho tàng

%

≥ 55

1.2

Đất công trình hành chính, dịch vụ

%

≥ 1

1.3

Đất kỹ thuật

%

≥ 1

1.4

Đất cây xanh

%

≥ 10

1.5

Đất giao thông

%

≥ 8

2

Tầng cao công công trình

2.1

Công trình công nghiệp

Tầng

1-2

2.2

Công trình công cộng, dịch vụ

Tầng

1-5

3

Mật độ xây dựng tốt đa

3.1

Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa trong, toàn khu công nghiệp

%

50

3.2

Công trình nhà máy, kho tàng

%

70

3.3

Công trình hành chính, dịch vụ

%

40

3.4

Công trình hạ tầng kỹ thuật

%

40

4

Hạ tầng kỹ thuật

4.1

Tiêu chuẩn cấp nước:
+ Nước cho nhu cầu sản xuất
+ Nước cho khu HC - DV

m3/ha. ngàyđêm
m3/ha. ngàyđêm

40-60
120

4.2

Tiêu chuẩn cấp điện:
+ Đất xây dựng công nghiệp
+ Kho tàng
+ Các công trình HC-DV

KW/ha
KW/ha
W/m2 sàn

200-350
50
20-30

4.3

Thu gom nước thải và VSMT:

+ Nước thải sản xuất % lượng nước cấp.
+ Chất thải rắn công nghiệp tấn/ngày/ha/đất xây dựng nhà máy.

80
0,5