Document: Điều 1 Quyết định 3259/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Đa khoa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3259/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3259/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3259/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3259/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2017", "sign_number": "3259/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đăng Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3259/QĐ-UBND 2017 Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Đa khoa Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chính sau đây;
1. Tên công trình: Xử lý chất thải rắn y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
2. Loại cấp, quy mô công trình:
- Hạng mục: Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế lây nhiễm cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.
- Cấp công trình: Cấp 3.
- Quy mô xây dựng: Xây dựng nhà lưu trữ diện tích 60m3, nhà xử lý chất thải diện tích 60m3 cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
- Công nghệ: Công nghệ vi sóng tích hợp nghiền cắt chất thải trong cùng khoang xử lý.
3. Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
4. Địa điểm xây dựng: Tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
5. Thời gian đầu tư: năm 2017-2018.
6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: 14.907.952.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, chín trăm lẻ bảy triệu chín trăm năm mươi hai ngàn đồng chẵn).
Trong đó:

Hạng mục

Nguồn vốn đầu tư

WB (VNĐ)

Địa phương (VNĐ)

Chi phí xây dựng

1.074.1 11.000

Chi phí thiết bị xử lý chất thải

8.500.000.000

Hậu cần nội bộ và nâng cao năng lực quản lý

3.325.645.000

Chi phí quản lý khoản tài trợ

325.364.320

Chi phí quản lý dự án

264.532.687

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

552.291.563

Chi phí khác

292.624.502

Chi phí dự phòng

573.382.763

Cộng (làm tròn)

13.225.120.000

1.682.832.000

5. Nguồn vốn đầu tư:
5.1. Vốn Hỗ trợ của ngân hàng thế giới (WB): 13.225.120.000 VNĐ.
Bao gồm chi phí xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị, hậu cần nội bộ, nâng cao năng lực quản lý, quản lý khoản tài trợ. Chi tiết vốn đầu tư ODA của dự án trình bày tại Hồ sơ dự toán kèm theo.
5.2. Vốn đối ứng của tỉnh: 1.682.832.000 VNĐ.
Bao gồm: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn, chi phí khác, chi phí dự phòng.
(có Kế hoạch kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất thải y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa, gồm những nội dung chính sau đây;
1. Tên công trình: Xử lý chất thải rắn y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
2. Loại cấp, quy mô công trình:
- Hạng mục: Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế lây nhiễm cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.
- Cấp công trình: Cấp 3.
- Quy mô xây dựng: Xây dựng nhà lưu trữ diện tích 60m3, nhà xử lý chất thải diện tích 60m3 cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
- Công nghệ: Công nghệ vi sóng tích hợp nghiền cắt chất thải trong cùng khoang xử lý.
3. Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa.
4. Địa điểm xây dựng: Tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa.
5. Thời gian đầu tư: năm 2017-2018.
6. Giá trị dự toán xây dựng công trình: 14.907.952.000 VNĐ (Bằng chữ: Mười bốn tỷ, chín trăm lẻ bảy triệu chín trăm năm mươi hai ngàn đồng chẵn).
Trong đó:

Hạng mục

Nguồn vốn đầu tư

WB (VNĐ)

Địa phương (VNĐ)

Chi phí xây dựng

1.074.1 11.000

Chi phí thiết bị xử lý chất thải

8.500.000.000

Hậu cần nội bộ và nâng cao năng lực quản lý

3.325.645.000

Chi phí quản lý khoản tài trợ

325.364.320

Chi phí quản lý dự án

264.532.687

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

552.291.563

Chi phí khác

292.624.502

Chi phí dự phòng

573.382.763

Cộng (làm tròn)

13.225.120.000

1.682.832.000

5. Nguồn vốn đầu tư:
5.1. Vốn Hỗ trợ của ngân hàng thế giới (WB): 13.225.120.000 VNĐ.
Bao gồm chi phí xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị, hậu cần nội bộ, nâng cao năng lực quản lý, quản lý khoản tài trợ. Chi tiết vốn đầu tư ODA của dự án trình bày tại Hồ sơ dự toán kèm theo.
5.2. Vốn đối ứng của tỉnh: 1.682.832.000 VNĐ.
Bao gồm: Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn, chi phí khác, chi phí dự phòng.
(có Kế hoạch kèm theo).