Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "12/07/2023", "sign_number": "2481/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2481/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,44

0,13

125,65

125,65

0,80

2.2

Đất an ninh

CAN

2,59

0,02

4,15

4,15

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,92

0,11

92,83

92,83

0,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,06

0,04

26,16

20,68

46,84

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,92

0,54

128,36

128,36

0,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

63,01

0,40

94,81

104,05

198,86

1,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,20

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.654,56

10,49

1.670,06

137,18

1.807,24

11,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.042,34

6,61

1.091,97

1.091,97

6,92

-

Đất thủy lợi

DTL

295,11

1,87

310,31

310,31

1,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,39

0,12

29,81

29,81

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,86

0,03

10,69

10,69

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,05

0,25

48,33

48,33

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,85

0,20

37,91

37,91

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,41

0,01

7,52

7,52

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,88

0,01

1,02

1,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

96,01

0,61

135,80

135,80

0,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,60

0,02

8,00

8,00

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,01

0,04

8,59

8,59

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,43

0,69

110,90

110,90

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,62

0,02

6,39

6,39

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

84,00

84,00

0,53

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,02

0,01

4,26

4,26

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

910,27

5,77

865,55

865,55

5,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,72

0,73

320,00

320,00

2,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,97

0,06

10,70

1,99

12,69

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,81

0,03

4,69

4,69

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,84

0,02

4,68

4,68

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

743,11

4,71

630,87

630,87

4,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

284,50

1,80

283,36

283,36

1,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,58

0,00

0,58

0,58

0,004

3

Đất chưa sử dụng

CSD

677,38

4,30

483,11

-0,03

483,08

3,06

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

540,94

540,94

3,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.243,61

5.243,61

33,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,44

0,13

125,65

125,65

0,80

2.2

Đất an ninh

CAN

2,59

0,02

4,15

4,15

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,92

0,11

92,83

92,83

0,59

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,06

0,04

26,16

20,68

46,84

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,92

0,54

128,36

128,36

0,81

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

63,01

0,40

94,81

104,05

198,86

1,26

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

110,20

0,70

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.654,56

10,49

1.670,06

137,18

1.807,24

11,46

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.042,34

6,61

1.091,97

1.091,97

6,92

-

Đất thủy lợi

DTL

295,11

1,87

310,31

310,31

1,97

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,39

0,12

29,81

29,81

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,86

0,03

10,69

10,69

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,05

0,25

48,33

48,33

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

31,85

0,20

37,91

37,91

0,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,41

0,01

7,52

7,52

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,88

0,01

1,02

1,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

96,01

0,61

135,80

135,80

0,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,60

0,02

8,00

8,00

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,01

0,04

8,59

8,59

0,05

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

109,43

0,69

110,90

110,90

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

3,62

0,02

6,39

6,39

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

84,00

84,00

0,53

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,02

0,01

4,26

4,26

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

910,27

5,77

865,55

865,55

5,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,72

0,73

320,00

320,00

2,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,97

0,06

10,70

1,99

12,69

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,81

0,03

4,69

4,69

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,84

0,02

4,68

4,68

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

743,11

4,71

630,87

630,87

4,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

284,50

1,80

283,36

283,36

1,80

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,58

0,00

0,58

0,58

0,004

3

Đất chưa sử dụng

CSD

677,38

4,30

483,11

-0,03

483,08

3,06

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

540,94

540,94

3,43

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.243,61

5.243,61

33,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN