Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3412/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Phú Trung Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3412/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3412/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3412/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3412/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/07/2009", "sign_number": "3412/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3412/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Phú Trung Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư thị trấn Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

34

65,89

- Đất nhóm ở

22,8

44,19

- Đất công trình dịch vụ công cộng

1,91

3,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,9

7,56

- Đất giao thông cấp phân khu vực

5,39

10,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

17,6

34,11

+ Đất giao thông cấp đô thị

15

29,07

+Đất công trình công cộng cấp huyện

2,6

5,04

Tổng cộng

51,6

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 – 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

40 – 45

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

8 – 9

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

7 – 9

+ Đất giao thông

m2/ng

7 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

- Dân số dự kiến

người

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

34

65,89

- Đất nhóm ở

22,8

44,19

- Đất công trình dịch vụ công cộng

1,91

3,7

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,9

7,56

- Đất giao thông cấp phân khu vực

5,39

10,45

B

Đất ngoài đơn vị ở

17,6

34,11

+ Đất giao thông cấp đô thị

15

29,07

+Đất công trình công cộng cấp huyện

2,6

5,04

Tổng cộng

51,6

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

80 – 90

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

40 – 45

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

8 – 9

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

7 – 9

+ Đất giao thông

m2/ng

7 - 10

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

- Dân số dự kiến

người