Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 40/2006/QĐ-UBND điều chỉnh giá nước Công ty Điện nước An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/09/2006", "sign_number": "40/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Kim Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/09/2006", "sign_number": "40/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Kim Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/09/2006", "sign_number": "40/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Kim Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/09/2006", "sign_number": "40/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Kim Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "28/09/2006", "sign_number": "40/2006/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Kim Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 40/2006/QĐ-UBND điều chỉnh giá nước Công ty Điện nước An Giang

Điều 1. Điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Long Xuyên của Công ty Điện nước An Giang cho các đối tượng như sau:
1. Nhà máy nước Bình Đức:
a) Sinh hoạt của các hộ dân (định mức tiêu thụ/hộ/tháng):
- Mức 16 m3 đầu tiên : 2.600 đồng/m3.
- Từ trên 16 m3 đến 25 m3 : 3.400 đồng/m3.
- Trên 25 m3 : 4.200 đồng/m3.
b) Cơ quan hành chính sự nghiệp : 3.900 đồng/m3.
c) Hoạt động sản xuất vật chất : 4.800 đồng/m3.
d) Kinh doanh dịch vụ : 6.800 đồng/m3.

Content:
Nhà máy nước Bình Đức:
a) Sinh hoạt của các hộ dân (định mức tiêu thụ/hộ/tháng):
- Mức 16 m3 đầu tiên : 2.600 đồng/m3.
- Từ trên 16 m3 đến 25 m3 : 3.400 đồng/m3.
- Trên 25 m3 : 4.200 đồng/m3.
b) Cơ quan hành chính sự nghiệp : 3.900 đồng/m3.
c) Hoạt động sản xuất vật chất : 4.800 đồng/m3.
d) Kinh doanh dịch vụ : 6.800 đồng/m3.