Document: Điểm b Khoản 1 Điều 10 Thông tư 38/2016/TT-BTNMT kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "38/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "38/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "38/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "38/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "38/2016/TT-BTNMT", "signer": "Trần Hồng Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 10 Thông tư 38/2016/TT-BTNMT kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn mới nhất

Điều 10. Trình tự đánh giá
1. Kiểm soát:
...
b) Kiểm soát chi tiết:
Công tác kiểm soát chi tiết được thực hiện để tính điểm trừ đối với các nội dung đánh giá của tài liệu và được quy định chi tiết như sau:
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về chất lượng tài liệu được quy định tại Bảng 13:
Bảng 13: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về chất lượng tài liệu

Nội dung kiểm soát

Dễ chuyển đổi định dạng, đáp ứng yêu cầu đầu vào chương trình đánh giá

Khó chuyển đổi định dạng, đáp ứng yêu cầu đầu vào chương trình đánh giá

Không đáp ứng yêu cầu đầu vào chương trình đánh giá

Điểm trừ

0

5

10

Trường hợp tài liệu không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì không tiến hành các bước đánh giá tiếp theo.
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về tình trạng công trình, thiết bị đo được quy định tại Bảng 14:
Bảng 14: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với tình trạng công trình, thiết bị đo

STT

Nội dung kiểm soát

Nội dung trừ điểm

Điểm trừ

1

Hành lang kỹ thuật công trình

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình nhưng không nghiêm trọng

3,00

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình nghiêm trọng

10,0

2

Độ ổn định của mốc cao độ công trình

Sai cao độ mốc

8,00

3

Tiêu chuẩn kỹ thuật của máy, thiết bị đo

Sai thời gian của máy đo với thời gian thực lớn hơn 1 phút

4,00

Sai số của thiết bị lớn hơn mức cho phép

5,00

Dải đo không đảm bảo yêu cầu

5,00

Không tuân thủ chu kỳ hiệu chuẩn, kiểm định

3,00

Trường hợp hành lang kỹ thuật công trình bị vi phạm nghiêm trọng hoặc vị trí đo, thiết bị đo không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật dẫn đến tài liệu không phản ánh đúng bản chất yếu tố đo thì chất lượng tài liệu xếp loại kém, không cần thực hiện các bước tiếp theo.
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về tần suất quan trắc được quy định tại Bảng 15, cụ thể:
Bảng 15: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với tần suất quan trắc

Nội dung kiểm soát

Nội dung trừ điểm

Điểm trừ

Tính liên tục của tài liệu

Thiếu dưới 5% tài liệu

5,00

Thiếu từ 5,1 đến 10% tài liệu

10,0

Thiếu từ 10,1 đến 15% tài liệu

15,0

Thiếu từ 15,1 đến 20% tài liệu

25,0

Trường hợp thiếu trên 20% tài liệu, chất lượng tài liệu xếp loại kém.
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về độ chính xác của tài liệu được quy định tại Bảng 16, cụ thể:
Bảng 16: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với độ chính xác của tài liệu

Nội dung kiểm soát

Nội dung trừ điểm

Điểm trừ

Tính hợp lý của tài liệu theo không gian và thời
gian

Dưới 5% tài liệu không hợp lý

3,00

Từ 5,1% đến 10% tài liệu không hợp lý

10,0

Từ 10,1% đến 15% tài liệu không hợp lý

20,0

Từ 15,1% đến 20% tài liệu không hợp lý

25,0

Trường hợp trên 20% tài liệu không hợp lý, chất lượng tài liệu xếp loại kém.

Content:
Kiểm soát chi tiết:
Công tác kiểm soát chi tiết được thực hiện để tính điểm trừ đối với các nội dung đánh giá của tài liệu và được quy định chi tiết như sau:
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về chất lượng tài liệu được quy định tại Bảng 13:
Bảng 13: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về chất lượng tài liệu

Nội dung kiểm soát

Dễ chuyển đổi định dạng, đáp ứng yêu cầu đầu vào chương trình đánh giá

Khó chuyển đổi định dạng, đáp ứng yêu cầu đầu vào chương trình đánh giá

Không đáp ứng yêu cầu đầu vào chương trình đánh giá

Điểm trừ

0

5

10

Trường hợp tài liệu không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì không tiến hành các bước đánh giá tiếp theo.
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về tình trạng công trình, thiết bị đo được quy định tại Bảng 14:
Bảng 14: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với tình trạng công trình, thiết bị đo

STT

Nội dung kiểm soát

Nội dung trừ điểm

Điểm trừ

1

Hành lang kỹ thuật công trình

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình nhưng không nghiêm trọng

3,00

Vi phạm hành lang kỹ thuật công trình nghiêm trọng

10,0

2

Độ ổn định của mốc cao độ công trình

Sai cao độ mốc

8,00

3

Tiêu chuẩn kỹ thuật của máy, thiết bị đo

Sai thời gian của máy đo với thời gian thực lớn hơn 1 phút

4,00

Sai số của thiết bị lớn hơn mức cho phép

5,00

Dải đo không đảm bảo yêu cầu

5,00

Không tuân thủ chu kỳ hiệu chuẩn, kiểm định

3,00

Trường hợp hành lang kỹ thuật công trình bị vi phạm nghiêm trọng hoặc vị trí đo, thiết bị đo không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật dẫn đến tài liệu không phản ánh đúng bản chất yếu tố đo thì chất lượng tài liệu xếp loại kém, không cần thực hiện các bước tiếp theo.
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về tần suất quan trắc được quy định tại Bảng 15, cụ thể:
Bảng 15: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với tần suất quan trắc

Nội dung kiểm soát

Nội dung trừ điểm

Điểm trừ

Tính liên tục của tài liệu

Thiếu dưới 5% tài liệu

5,00

Thiếu từ 5,1 đến 10% tài liệu

10,0

Thiếu từ 10,1 đến 15% tài liệu

15,0

Thiếu từ 15,1 đến 20% tài liệu

25,0

Trường hợp thiếu trên 20% tài liệu, chất lượng tài liệu xếp loại kém.
- Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với các lỗi về độ chính xác của tài liệu được quy định tại Bảng 16, cụ thể:
Bảng 16: Nội dung kiểm soát và điểm trừ đối với độ chính xác của tài liệu

Nội dung kiểm soát

Nội dung trừ điểm

Điểm trừ

Tính hợp lý của tài liệu theo không gian và thời
gian

Dưới 5% tài liệu không hợp lý

3,00

Từ 5,1% đến 10% tài liệu không hợp lý

10,0

Từ 10,1% đến 15% tài liệu không hợp lý

20,0

Từ 15,1% đến 20% tài liệu không hợp lý

25,0

Trường hợp trên 20% tài liệu không hợp lý, chất lượng tài liệu xếp loại kém.