Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4337/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/10/2010", "sign_number": "4337/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4337/QĐ-UBND duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

A

Đất đơn vị ở

185,11

95,42

1

Đất nhóm ở

95,91

49,44

- Đất nhóm ở cao tầng

49,46

- Đất nhóm ở thấp tầng
- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

43,82
2,63

2

Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

16,98

8,75

- Đất giáo dục (trường mẫu giáo, phổ thông cấp 1 và 2)
- Đất hành chính
- Đất thương mại dịch vụ phức hợp

12,15
0,5
4,33

3

Đất công viên cây xanh

32,60

16,80

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng
- Đất công viên cảnh quan ven sông, rạch
- Rạch và hồ điều tiết

5,20
11,10
16,30

4

Đất giao thông

39,62

20,42

B

Đất ngoài đơn vị ở

8,89

4,58

1

Đất công trình trường cấp 3

2,00

2

Đất công trình bệnh viện đa khoa

2,03

3

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

1,81

4

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,05

Tổng cộng

194

100

4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

1

Dân số dự kiến

người

45.000

2

Mật độ xây dựng

%

30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

21

Tối thiểu

Tầng

1

4

Hệ số sử dụng đất

Khoảng 2,2

5

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/ng

41,14

+ Đất nhóm ở

m2/ng

21,31

+ Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

m2/ng

3,77

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở: 2,7m2/người

+ Đất công viên cây xanh - cảnh quan

m2/ng

7,24

+ Đất giao thông

m2/ng

8,8

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày-đêm

180 - 200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày-đêm

180 - 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

KW/người/năm

2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày- đêm

1,2

Content:
Cơ cấu sử dụng đất các chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

LOẠI ĐẤT

DIỆN TÍCH (HA)

TỶ LỆ (%)

A

Đất đơn vị ở

185,11

95,42

1

Đất nhóm ở

95,91

49,44

- Đất nhóm ở cao tầng

49,46

- Đất nhóm ở thấp tầng
- Đất nhóm ở hiện hữu chỉnh trang

43,82
2,63

2

Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

16,98

8,75

- Đất giáo dục (trường mẫu giáo, phổ thông cấp 1 và 2)
- Đất hành chính
- Đất thương mại dịch vụ phức hợp

12,15
0,5
4,33

3

Đất công viên cây xanh

32,60

16,80

- Đất công viên cây xanh sử dụng công cộng
- Đất công viên cảnh quan ven sông, rạch
- Rạch và hồ điều tiết

5,20
11,10
16,30

4

Đất giao thông

39,62

20,42

B

Đất ngoài đơn vị ở

8,89

4,58

1

Đất công trình trường cấp 3

2,00

2

Đất công trình bệnh viện đa khoa

2,03

3

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

1,81

4

Đất cây xanh cách ly tuyến điện

3,05

Tổng cộng

194

100

4.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

1

Dân số dự kiến

người

45.000

2

Mật độ xây dựng

%

30

3

Tầng cao xây dựng

Tối đa

Tầng

21

Tối thiểu

Tầng

1

4

Hệ số sử dụng đất

Khoảng 2,2

5

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở

m2/ng

41,14

+ Đất nhóm ở

m2/ng

21,31

+ Đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở

m2/ng

3,77

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở: 2,7m2/người

+ Đất công viên cây xanh - cảnh quan

m2/ng

7,24

+ Đất giao thông

m2/ng

8,8

6

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày-đêm

180 - 200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày-đêm

180 - 200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

KW/người/năm

2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

Kg/người/ngày- đêm

1,2