Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/02/2020", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/02/2020", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/02/2020", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/02/2020", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "19/02/2020", "sign_number": "340/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 340/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành tỉnh Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.206,30

3.720,78

1.547,25

2.444,57

2.311,00

2.645,10

3.316,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.411,85

494,07

2.617,70

3.172,89

1.329,52

2.082,33

1.895,94

2.145,23

2.674,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.411,85

494,07

2.617,70

3.172,89

1.329,52

2.082,33

1.895,94

2.145,23

2.674,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

830,20

9,27

100,94

68,45

61,62

92,82

58,96

208,15

229,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.506,07

100,00

524,64

471,90

137,58

233,37

348,23

289,68

400,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

-

0,00

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

84,60

6,62

13,89

3,43

12,20

33,39

3,34

8,14

3,59

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

976,62

7,49

949,13

4,12

6,32

2,65

4,53

-6,09

8,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.819,19

17096

539,42

391,65

287,79

324,27

198,30

582,60

324,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,16

6,90

-

-

-

4,26

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

-

-

-

-

17,32

-

184,60

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

119,86

-

119,86

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,69

5,04

13,04

1,64

-0,00

2,50

1,22

8,73

2,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,78

3,96

11,46

3,45

18,95

1,68

1,43

24,07

4,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.485,02

66,38

283,95

240,15

169,28

175,80

120,92

243,67

184,87

2.9.1

Đất giao thông

DGT

386,15

30,31

61,12

26,80

87,44

23,83

31,20

88,16

37,29

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.028,28

23,39

216,35

206,47

63,85

139,24

86,76

150,23

141,99

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

18,45

0,16

1,48

1,37

15,44

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

0,12

-

0,05

-

0,02

0,07

0,03

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,57

5,12

0,11

0,08

-

9,90

0,11

0,25

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

3,53

0,04

0,07

-

0,06

0,08

0,33

0,33

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

26,37

3,68

3,52

3,84

2,55

2,13

2,58

4,21

3,86

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,22

0,01

1,03

1,34

-

0,62

-

-

1,22

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,21

0,07

0,29

0,13

-

-

0,12

0,46

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,94

0,07

9,00

0,32

2,29

0,10

-

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,93

-

71,71

47,11

59,29

50,91

43,45

89,80

63,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,25

45,25

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,58

7,35

0,77

0,14

1,35

0,17

0,94

0,63

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

0,52

1,10

0,04

0,10

0,43

0,18

1,06

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,80

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,27

5,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,71

-

1,52

15,07

0,68

12,88

2,36

19,70

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,42

-

-

3,93

0,51

-

-

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

-

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

-

0,22

2,65

-

1,27

0,15

0,91

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

274,77

31,92

25,08

77,72

29,68

45,45

25,50

0,66

38,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

788,41

788,41

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

159,98

22,05

94,50

1,65

22,57

2,44

1,28

11,73

3,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,55

11,14

74,17

1,05

8,85

1,80

0,50

1,58

2,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,55

11,14

74,17

1,05

8,85

1,80

0,50

1,58

2,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,15

2,75

5,40

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,82

8,04

13,96

0,60

0,35

0,64

0,78

1,15

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,12

0,08

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

23,26

-

0,89

-

13,37

-

-

9,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

926,97

-

925,97

-

-

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lầu năm

LUA/CLN

11,00

-

10,00

-

-

-

-

-

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.128,55

22,05

1.024,97

9,65

32,37

10,44

2,08

21,23

5,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

155,65

11,14

90,17

9,05

18,65

9,80

1,30

11,08

4,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

155,65

11,14

90,17

9,05

18,65

9,80

1,30

11,08

4,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,15

2,75

6,40

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,82

8,04

14,96

0,60

0,35

0,64

0,78

1,15

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,12

0,08

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,26

-

0,89

-

13,37

-

-

9,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,82

2,75

8,92

0,64

1,90

0,60

0,81

0,60

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

'

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

*

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

0,12

0,12

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

0,37

3,95

0,03

-

-

-

0,60

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

4,11

0,37

3,74

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,51

-

0,21

-

-

-

-

0,30

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,30

-

-

-

-

-

-

3,030

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thãi

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,06

-

4,64

0,61

-

0,60

0,61

-

0,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

1,60

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,81

0,53

0,08

-

-

-

0,20

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,90

-

-

-

1,90

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
4.206,30

3.720,78

1.547,25

2.444,57

2.311,00

2.645,10

3.316,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.411,85

494,07

2.617,70

3.172,89

1.329,52

2.082,33

1.895,94

2.145,23

2.674,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.411,85

494,07

2.617,70

3.172,89

1.329,52

2.082,33

1.895,94

2.145,23

2.674,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

830,20

9,27

100,94

68,45

61,62

92,82

58,96

208,15

229,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.506,07

100,00

524,64

471,90

137,58

233,37

348,23

289,68

400,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

-

0,00

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

84,60

6,62

13,89

3,43

12,20

33,39

3,34

8,14

3,59

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

976,62

7,49

949,13

4,12

6,32

2,65

4,53

-6,09

8,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.819,19

17096

539,42

391,65

287,79

324,27

198,30

582,60

324,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

3,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,16

6,90

-

-

-

4,26

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

-

-

-

-

17,32

-

184,60

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

119,86

-

119,86

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,69

5,04

13,04

1,64

-0,00

2,50

1,22

8,73

2,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,78

3,96

11,46

3,45

18,95

1,68

1,43

24,07

4,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.485,02

66,38

283,95

240,15

169,28

175,80

120,92

243,67

184,87

2.9.1

Đất giao thông

DGT

386,15

30,31

61,12

26,80

87,44

23,83

31,20

88,16

37,29

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.028,28

23,39

216,35

206,47

63,85

139,24

86,76

150,23

141,99

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

18,45

0,16

1,48

1,37

15,44

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

0,12

-

0,05

-

0,02

0,07

0,03

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,57

5,12

0,11

0,08

-

9,90

0,11

0,25

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

3,53

0,04

0,07

-

0,06

0,08

0,33

0,33

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

26,37

3,68

3,52

3,84

2,55

2,13

2,58

4,21

3,86

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,22

0,01

1,03

1,34

-

0,62

-

-

1,22

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,21

0,07

0,29

0,13

-

-

0,12

0,46

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,94

0,07

9,00

0,32

2,29

0,10

-

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

425,93

-

71,71

47,11

59,29

50,91

43,45

89,80

63,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,25

45,25

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,58

7,35

0,77

0,14

1,35

0,17

0,94

0,63

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

0,52

1,10

0,04

0,10

0,43

0,18

1,06

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,80

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,27

5,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,71

-

1,52

15,07

0,68

12,88

2,36

19,70

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,42

-

-

3,93

0,51

-

-

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

-

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

-

0,22

2,65

-

1,27

0,15

0,91

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

274,77

31,92

25,08

77,72

29,68

45,45

25,50

0,66

38,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

788,41

788,41

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

159,98

22,05

94,50

1,65

22,57

2,44

1,28

11,73

3,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

101,55

11,14

74,17

1,05

8,85

1,80

0,50

1,58

2,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,55

11,14

74,17

1,05

8,85

1,80

0,50

1,58

2,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,15

2,75

5,40

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,82

8,04

13,96

0,60

0,35

0,64

0,78

1,15

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,12

0,08

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

23,26

-

0,89

-

13,37

-

-

9,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

926,97

-

925,97

-

-

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lầu năm

LUA/CLN

11,00

-

10,00

-

-

-

-

-

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.128,55

22,05

1.024,97

9,65

32,37

10,44

2,08

21,23

5,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

155,65

11,14

90,17

9,05

18,65

9,80

1,30

11,08

4,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

155,65

11,14

90,17

9,05

18,65

9,80

1,30

11,08

4,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,15

2,75

6,40

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,82

8,04

14,96

0,60

0,35

0,64

0,78

1,15

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,12

0,08

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,26

-

0,89

-

13,37

-

-

9,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,82

2,75

8,92

0,64

1,90

0,60

0,81

0,60

0,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

'

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

*

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,24

0,12

0,12

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

0,37

3,95

0,03

-

-

-

0,60

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

4,11

0,37

3,74

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,51

-

0,21

-

-

-

-

0,30

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,30

-

-

-

-

-

-

3,030

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thãi

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,06

-

4,64

0,61

-

0,60

0,61

-

0,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,60

1,60

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,81

0,53

0,08

-

-

-

0,20

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,90

-

-

-

1,90

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-