Document: Điều 2 Quyết định 57/2023/QĐ-UBND mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/10/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/10/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/10/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/10/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "16/10/2023", "sign_number": "57/2023/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 57/2023/QĐ-UBND mức chi cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định
1. Nội dung chi
a) Chi công tác phí; chi tổ chức Hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn.
b) Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh; chi họp thẩm định phương án giá đất; chi soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định.
c) Chi làm thêm giờ liên quan đến hoạt động của các Hội đồng, Tổ giúp việc của các Hội đồng.
d) Chi thuê tổ chức tư vấn thẩm định giá đất.
đ) Chi mua văn phòng phẩm, in ấn, phô tô tài liệu, thuê xe đi khảo sát thực địa, học tập kinh nghiệm, thiết bị phục vụ hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng, các chi phí khác có liên quan phục vụ trực tiếp cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất.
2. Mức chi
a) Chi công tác phí; chi tổ chức Hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng.
b) Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh; họp thẩm định phương án giá đất; chi soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định:

Số TT

Thành phần tham dự

Đơn vị tính

Mức chi
(đồng)

1.

Hội đồng thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh

a)

Chi họp Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

300.000

- Thường trực Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

250.000

- Các thành viên còn lại của Hội đồng, thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác có liên quan

Thành viên/cuộc họp

200.000

b)

Chi họp thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác có liên quan (không bao gồm thành viên là đại diện tổ chức có chức năng tư vấn thẩm định, định giá đất)

Thành viên/cuộc họp

200.000

c)

Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh của Hội đồng

Văn bản

300.000

2.

Hội đồng thẩm định phương án giá đất

a)

Chi họp Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

300.000

- Thường trực Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

250.000

- Các thành viên còn lại của Hội đồng, thành viên Tổ giúp việc của Hội đồng và các thành viên khác có liên quan

Thành viên/cuộc họp

200.000

b)

Chi họp thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác có liên quan (không bao gồm thành viên là đại diện tổ chức tư vấn thẩm định, định giá đất)

Thành viên/cuộc họp

200.000

c)

Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định phương án giá đất của Hội đồng

Văn bản

300.000

c) Chi làm thêm giờ của các Hội đồng, Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác tham gia hoạt động thẩm định: Thanh toán theo quy định tại Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
d) Chi thuê tổ chức tư vấn thẩm định giá đất: Thanh toán theo quy định tại Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt mức trần làm cơ sở tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu cung cấp dịch vụ thẩm định giá khi xác định giá đất làm cơ sở tính tiền thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với bất động sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên; Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2023 sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt mức trần làm cơ sở tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu cung cấp dịch vụ thẩm định giá khi xác định giá đất làm cơ sở tính tiền thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với bất động sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên.
đ) Chi mua văn phòng phẩm, in ấn, phô tô tài liệu, thuê xe đi khảo sát thực địa, học tập kinh nghiệm, thiết bị phục vụ hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng và các chi phí khác có liên quan phục vụ trực tiếp cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất: Thanh toán theo thực tế phát sinh trên cơ sở các hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
3. Đối với Hội đồng thẩm định giá đất được ủy quyền quyết định giá đất cụ thể theo Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh khi xác định giá đất cụ thể mà phải xây dựng phương án giá đất là các phương pháp: so sánh, chiết trừ, thặng dư, thu nhập thì được áp dụng nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định theo quy định tại tại khoản 1, khoản 2 Điều này, gồm:
- Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
- Thu tiền sử dụng khi giao đất tái định cư.
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với các thửa đất có giá trị trên 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất).
- Xác định giá đất đối với diện tích vượt hạn mức khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với các thửa đất có giá trị trên 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất).

Content:
Điều 2. Nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định
1. Nội dung chi
a) Chi công tác phí; chi tổ chức Hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn.
b) Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh; chi họp thẩm định phương án giá đất; chi soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định.
c) Chi làm thêm giờ liên quan đến hoạt động của các Hội đồng, Tổ giúp việc của các Hội đồng.
d) Chi thuê tổ chức tư vấn thẩm định giá đất.
đ) Chi mua văn phòng phẩm, in ấn, phô tô tài liệu, thuê xe đi khảo sát thực địa, học tập kinh nghiệm, thiết bị phục vụ hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng, các chi phí khác có liên quan phục vụ trực tiếp cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất.
2. Mức chi
a) Chi công tác phí; chi tổ chức Hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng.
b) Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh; họp thẩm định phương án giá đất; chi soạn thảo Thông báo kết quả thẩm định:

Số TT

Thành phần tham dự

Đơn vị tính

Mức chi
(đồng)

1.

Hội đồng thẩm định dự thảo bảng giá đất, dự thảo bảng giá đất điều chỉnh

a)

Chi họp Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

300.000

- Thường trực Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

250.000

- Các thành viên còn lại của Hội đồng, thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác có liên quan

Thành viên/cuộc họp

200.000

b)

Chi họp thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác có liên quan (không bao gồm thành viên là đại diện tổ chức có chức năng tư vấn thẩm định, định giá đất)

Thành viên/cuộc họp

200.000

c)

Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh của Hội đồng

Văn bản

300.000

2.

Hội đồng thẩm định phương án giá đất

a)

Chi họp Hội đồng

- Chủ tịch Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

300.000

- Thường trực Hội đồng

Thành viên/cuộc họp

250.000

- Các thành viên còn lại của Hội đồng, thành viên Tổ giúp việc của Hội đồng và các thành viên khác có liên quan

Thành viên/cuộc họp

200.000

b)

Chi họp thành viên Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác có liên quan (không bao gồm thành viên là đại diện tổ chức tư vấn thẩm định, định giá đất)

Thành viên/cuộc họp

200.000

c)

Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định phương án giá đất của Hội đồng

Văn bản

300.000

c) Chi làm thêm giờ của các Hội đồng, Tổ giúp việc của các Hội đồng và các thành viên khác tham gia hoạt động thẩm định: Thanh toán theo quy định tại Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
d) Chi thuê tổ chức tư vấn thẩm định giá đất: Thanh toán theo quy định tại Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng phê duyệt mức trần làm cơ sở tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu cung cấp dịch vụ thẩm định giá khi xác định giá đất làm cơ sở tính tiền thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với bất động sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên; Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2023 sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1917/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt mức trần làm cơ sở tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu cung cấp dịch vụ thẩm định giá khi xác định giá đất làm cơ sở tính tiền thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với bất động sản có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên.
đ) Chi mua văn phòng phẩm, in ấn, phô tô tài liệu, thuê xe đi khảo sát thực địa, học tập kinh nghiệm, thiết bị phục vụ hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng và các chi phí khác có liên quan phục vụ trực tiếp cho hoạt động thẩm định dự thảo bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất: Thanh toán theo thực tế phát sinh trên cơ sở các hóa đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
3. Đối với Hội đồng thẩm định giá đất được ủy quyền quyết định giá đất cụ thể theo Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh khi xác định giá đất cụ thể mà phải xây dựng phương án giá đất là các phương pháp: so sánh, chiết trừ, thặng dư, thu nhập thì được áp dụng nội dung chi và mức chi cho hoạt động thẩm định theo quy định tại tại khoản 1, khoản 2 Điều này, gồm:
- Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
- Thu tiền sử dụng khi giao đất tái định cư.
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đối với các thửa đất có giá trị trên 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất).
- Xác định giá đất đối với diện tích vượt hạn mức khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với các thửa đất có giá trị trên 10 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất).