Document: Điều 2 Quyết định 31/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Cam Ranh Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "31/QĐ-UBND", "signer": "Trần Sơn Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 31/QĐ-UBND 2014 giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị Cam Ranh Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Cam Ranh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Trên mức 5 m3 /người/tháng

6.400

SH2: Trên 5 m3 - 10 m3 /người/tháng

8.100

SH3: Trên 10 m3 - 15 m3 /người/tháng

9.300

SH4: Trên 15 m3 /người/tháng

12.500

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt,

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn thành phố Cam Ranh áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến. Lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo người, với 4 mức và theo biểu giá quy định cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sạch sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

SH1: Trên mức 5 m3 /người/tháng

6.400

SH2: Trên 5 m3 - 10 m3 /người/tháng

8.100

SH3: Trên 10 m3 - 15 m3 /người/tháng

9.300

SH4: Trên 15 m3 /người/tháng

12.500

Giá nước sạch sinh hoạt đô thị nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ nước và ống nhánh đến hộ sử dụng nước theo Nghị định số 117/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt,