Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 403/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Mỹ Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "30/01/2022", "sign_number": "403/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hùng Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 403/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Mỹ Hưng Yên

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Yên Mỹ, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.785,36

40,98

7.580,42

82,06

3.795,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,00

0,01

10,17

0,11

9,17

2.2

Đất an ninh

CAN

6,81

0,07

19,03

0,21

12,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

404,04

4,37

1.361,95

14,74

957,91

Đất khu chế xuất

SKT

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

212,78

2,30

212,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,93

0,53

460,97

4,99

412,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

523,25

5,66

956,42

10,35

433,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,21

0,21

18,83

0,20

-0,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.571,27

17,01

2.436,48

26,38

865,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

975,25

10,56

1.752,81

18,97

777,55

-

Đất thủy lợi

DTL

343,05

3,71

268,35

2,90

-74,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,53

0,30

34,39

0,37

6,86

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,47

0,05

17,68

0,19

13,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

80,34

0,87

105,23

1,14

24,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,82

0,14

33,90

0,37

21,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,03

0,04

22,53

0,24

18,50

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,60

0,01

0,62

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2,05

0,02

14,89

0,16

12,84

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

0,05

15,15

0,16

10,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,11

0,23

21,86

0,24

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

91,51

0,99

129,82

1,41

38,31

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,90

0,02

1,90

-

Đất chợ

DCH

3,55

0,04

17,35

0,19

13,80

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,00

43,14

0,47

42,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

848,57

9,19

1.629,66

17,64

781,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

98,00

1,06

173,07

1,87

75,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,53

0,12

13,53

0,15

2,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

0,00

0,23

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,45

0,11

10,52

0,11

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

214,45

2,32

208,18

2,25

-6,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,70

0,29

24,90

0,27

-1,81

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,57

0,01

0,57

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,19

0,13

7,15

0,08

-5,05

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Yên Mỹ

Xã Đồng Than

Xã Giai Phạm

Xã Hoàn Long

Xã Liêu Xá

Xã Lý Thường Kiệt

Xã Minh Châu

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Ngọc Long

Xã Tân Lập

Xã Tân Việt

Xã Thanh Long

Xã Trung Hòa

Xã Trung Hưng

Xã Việt Cường

Xã Yên Hòa

Xã Yên Phú

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.793,90

110,93

338,22

138,72

259,61

185,04

481,24

202,09

130,19

236,15

267,40

168,48

295,34

380,81

125,55

102,83

102,26

269,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.874,72

69,13

159,20

63,91

145,01

351,69

42,44

82,60

153,06

161,14

129,08

90,60

300,89

101,87

4,16

19,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.874,72

69,13

159,20

63,91

145,01

351,69

42,44

82,60

153,06

161,14

129,08

90,60

300,89

101,87

4,16

19,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

345,23

15,87

0,93

1,54

26,41

4,06

4,34

2,90

0,64

5,85

4,60

0,20

1,19

1,22

13,17

52,28

26,52

183,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.373,11

22,72

140,85

65,14

222,99

31,04

99,62

127,39

40,51

69,11

85,05

37,90

185,21

62,20

6,82

42,79

53,73

80,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

156,17

3,21

24,56

8,13

4,43

4,93

8,69

29,36

6,43

8,13

16,61

1,30

9,04

16,50

3,69

3,60

2,08

5,48

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

44,66

12,68

5,78

16,90

9,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,10

2,34

4,00

1,76

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

25,76

4,00

1,76

20,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,34

2,34

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

59,17

13,52

3,33

1,82

1,39

2,00

3,31

19,46

0,98

5,35

0,85

0,56

3,05

1,73

0,63

0,23

0,95

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Yên Mỹ

Xã Đồng Than

Xã Giai Phạm

Xã Hoàn Long

Xã Liêu Xá

Xã Lý Thường Kiệt

Xã Minh Châu

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Ngọc Long

Xã Tân Lập

Xã Tân Việt

Xã Thanh Long

Xã Trung Hòa

Xã Trung Hưng

Xã Việt Cường

Xã Yên Hòa

Xã Yên Phú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,05

0,12

1,47

0,59

0,46

1,01

0,03

0,04

0,49

0,36

0,07

0,13

0,14

0,08

0,03

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,13

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,38

0,02

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,11

0,10

0,45

0,46

0,05

0,03

0,04

0,48

0,36

0,02

0,08

0,03

0,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,11

0,10

0,46

0,03

0,04

0,36

0,08

0,03

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,48

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

0,01

0,14

0,96

0,02

0,02

0,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.

Content:
3.785,36

40,98

7.580,42

82,06

3.795,06

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,00

0,01

10,17

0,11

9,17

2.2

Đất an ninh

CAN

6,81

0,07

19,03

0,21

12,22

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

404,04

4,37

1.361,95

14,74

957,91

Đất khu chế xuất

SKT

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

212,78

2,30

212,78

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,93

0,53

460,97

4,99

412,04

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

523,25

5,66

956,42

10,35

433,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,21

0,21

18,83

0,20

-0,38

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.571,27

17,01

2.436,48

26,38

865,21

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

975,25

10,56

1.752,81

18,97

777,55

-

Đất thủy lợi

DTL

343,05

3,71

268,35

2,90

-74,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,53

0,30

34,39

0,37

6,86

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,47

0,05

17,68

0,19

13,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

80,34

0,87

105,23

1,14

24,90

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,82

0,14

33,90

0,37

21,08

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,03

0,04

22,53

0,24

18,50

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,60

0,01

0,62

0,01

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2,05

0,02

14,89

0,16

12,84

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,96

0,05

15,15

0,16

10,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,11

0,23

21,86

0,24

0,75

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

91,51

0,99

129,82

1,41

38,31

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,90

0,02

1,90

-

Đất chợ

DCH

3,55

0,04

17,35

0,19

13,80

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,00

43,14

0,47

42,79

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

848,57

9,19

1.629,66

17,64

781,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

98,00

1,06

173,07

1,87

75,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,53

0,12

13,53

0,15

2,00

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

0,00

0,23

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,45

0,11

10,52

0,11

0,07

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

214,45

2,32

208,18

2,25

-6,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,70

0,29

24,90

0,27

-1,81

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,57

0,01

0,57

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,19

0,13

7,15

0,08

-5,05

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Yên Mỹ

Xã Đồng Than

Xã Giai Phạm

Xã Hoàn Long

Xã Liêu Xá

Xã Lý Thường Kiệt

Xã Minh Châu

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Ngọc Long

Xã Tân Lập

Xã Tân Việt

Xã Thanh Long

Xã Trung Hòa

Xã Trung Hưng

Xã Việt Cường

Xã Yên Hòa

Xã Yên Phú

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+ (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.793,90

110,93

338,22

138,72

259,61

185,04

481,24

202,09

130,19

236,15

267,40

168,48

295,34

380,81

125,55

102,83

102,26

269,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.874,72

69,13

159,20

63,91

145,01

351,69

42,44

82,60

153,06

161,14

129,08

90,60

300,89

101,87

4,16

19,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.874,72

69,13

159,20

63,91

145,01

351,69

42,44

82,60

153,06

161,14

129,08

90,60

300,89

101,87

4,16

19,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

345,23

15,87

0,93

1,54

26,41

4,06

4,34

2,90

0,64

5,85

4,60

0,20

1,19

1,22

13,17

52,28

26,52

183,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.373,11

22,72

140,85

65,14

222,99

31,04

99,62

127,39

40,51

69,11

85,05

37,90

185,21

62,20

6,82

42,79

53,73

80,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

156,17

3,21

24,56

8,13

4,43

4,93

8,69

29,36

6,43

8,13

16,61

1,30

9,04

16,50

3,69

3,60

2,08

5,48

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

44,66

12,68

5,78

16,90

9,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

28,10

2,34

4,00

1,76

20,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

25,76

4,00

1,76

20,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,34

2,34

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

59,17

13,52

3,33

1,82

1,39

2,00

3,31

19,46

0,98

5,35

0,85

0,56

3,05

1,73

0,63

0,23

0,95

1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Yên Mỹ

Xã Đồng Than

Xã Giai Phạm

Xã Hoàn Long

Xã Liêu Xá

Xã Lý Thường Kiệt

Xã Minh Châu

Xã Nghĩa Hiệp

Xã Ngọc Long

Xã Tân Lập

Xã Tân Việt

Xã Thanh Long

Xã Trung Hòa

Xã Trung Hưng

Xã Việt Cường

Xã Yên Hòa

Xã Yên Phú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,05

0,12

1,47

0,59

0,46

1,01

0,03

0,04

0,49

0,36

0,07

0,13

0,14

0,08

0,03

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,13

0,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,38

0,02

1,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,11

0,10

0,45

0,46

0,05

0,03

0,04

0,48

0,36

0,02

0,08

0,03

0,02

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1,11

0,10

0,46

0,03

0,04

0,36

0,08

0,03

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

0,30

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

0,48

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,27

0,01

0,14

0,96

0,02

0,02

0,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.