Document: Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 80/2021/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2022

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "24/12/2021", "sign_number": "80/2021/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết định 80/2021/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2022

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2022, cụ thể như sau:
...
2. Đơn giá bồi thường cây lâu năm
...
b) Cây ăn quả

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con

Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành

1

Xoài, nhãn, chôm chôm

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

50.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đ/cây

250.000

450.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quả

đ/cây

350.000

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả

đ/cây

500.000

1.350.000

2

Cam, quýt, bưởi

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

70.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đ/cây

250.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả

đ/cây

350.000

450.000

3

Mít

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đ/cây

150.000

200.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đ/cây

300.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 30 cm, đã cho quả

đ/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quả

đ/cây

1.100.000

1.250.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45 cm, đã cho quả

đ/cây

1.800.000

2.100.000

4

Sapôchê

Cây mới trồng

đ/cây

25.000

50.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

80.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

130.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đ/cây

150.000

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đ/cây

200.000

400.000

5

Táo

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

45.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đ/cây

30.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

80.000

Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả

đ/cây

100.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quả

đ/cây

150.000

250.000

6

Vú sữa, bơ

Cây mới trồng

đ/cây

50.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả

đ/cây

70.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả

đ/cây

140.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quả

đ/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả

đ/cây

750.000

900.000

Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quả

đ/cây

1.000.000

1.250.000

7

Chanh

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

40.000

Cây tán rộng <1m, chưa cho quả

đ/cây

20.000

60.000

Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

80.000

Cây có tán rộng <2m, đã cho quả

đ/cây

100.000

120.000

Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quả

đ/cây

170.000

300.000

8

Sầu riêng, măng cụt

Cây mới trồng

đ/cây

60.000

150.000

Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quả

đ/cây

150.000

250.000

Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quả

đ/cây

900.000

1.000.000

Cây có đường kính 10-≤25cm, đã cho quả

đ/cây

1.800.000

2.000.000

Cây có đường kính > 25cm, đã cho quả

đ/cây

2.000.000

2.500.000

9

Ổi, vải

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

40.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

60.000

Ổi: 70.000;
vải: 100.000

Cây đã cho quả

đ/cây

150.000

Ổi: 200.000;
vải: 300.000

10

Mãng cầu (na)

Cây mới trồng

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây đã cho quả

đ/cây

500.000

11

Mãng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên

Cây mới trồng

đ/cây

35.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đ/cây

110.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đ/cây

180.000

12

Gấc, chanh dây (lạc tiên)

Cây mới trồng chưa leo giàn

đ/cây

45.000

Cây leo dàn nhưng chưa cho quả

đ/cây

75.000

Cây đã cho quả

đ/cây

120.000

13

Thanh long trồng hom

Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm

đ/cây

25.000

Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây đã cho quả

đ/cây

400.000

14

Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ ri

Cây mới trồng

đ/cây

25.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đ/cây

70.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả

đ/cây

250.000

15

Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

20.000

Cây đã cho quả

đ/cây

100.000

16

Khế, ô ma, vả, chay

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

30.000

Cây đã cho quả

đ/cây

80.000

17

Quất trồng trên đất

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2m

đ/cây

100.000

Cây có chiều cao ≥ 2m

đ/cây

200.000

18

Dừa các loại (trừ cây dừa nước)

Cây mới trồng

85.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả

đ/cây

270.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đ/cây

400.000

Cây đã cho quả

đ/cây

900.000

19

Cau

Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả

đ/cây

40.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đ/cây

200.000

Cây đã cho quả

đ/cây

400.000

Content:
Cây ăn quả

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con

Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành

1

Xoài, nhãn, chôm chôm

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

50.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đ/cây

250.000

450.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quả

đ/cây

350.000

800.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả

đ/cây

500.000

1.350.000

2

Cam, quýt, bưởi

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

70.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

100.000

150.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đ/cây

250.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả

đ/cây

350.000

450.000

3

Mít

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đ/cây

150.000

200.000

Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả

đ/cây

300.000

350.000

Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 30 cm, đã cho quả

đ/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quả

đ/cây

1.100.000

1.250.000

Cây có đường kính gốc ≥ 45 cm, đã cho quả

đ/cây

1.800.000

2.100.000

4

Sapôchê

Cây mới trồng

đ/cây

25.000

50.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

80.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

130.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đ/cây

150.000

300.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đ/cây

200.000

400.000

5

Táo

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

45.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả

đ/cây

30.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

80.000

Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả

đ/cây

100.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quả

đ/cây

150.000

250.000

6

Vú sữa, bơ

Cây mới trồng

đ/cây

50.000

60.000

Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả

đ/cây

70.000

100.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1 m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả

đ/cây

140.000

200.000

Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quả

đ/cây

450.000

550.000

Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả

đ/cây

750.000

900.000

Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quả

đ/cây

1.000.000

1.250.000

7

Chanh

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

40.000

Cây tán rộng <1m, chưa cho quả

đ/cây

20.000

60.000

Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

80.000

Cây có tán rộng <2m, đã cho quả

đ/cây

100.000

120.000

Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quả

đ/cây

170.000

300.000

8

Sầu riêng, măng cụt

Cây mới trồng

đ/cây

60.000

150.000

Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quả

đ/cây

150.000

250.000

Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quả

đ/cây

900.000

1.000.000

Cây có đường kính 10-≤25cm, đã cho quả

đ/cây

1.800.000

2.000.000

Cây có đường kính > 25cm, đã cho quả

đ/cây

2.000.000

2.500.000

9

Ổi, vải

Cây mới trồng

đ/cây

20.000

40.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

60.000

Ổi: 70.000;
vải: 100.000

Cây đã cho quả

đ/cây

150.000

Ổi: 200.000;
vải: 300.000

10

Mãng cầu (na)

Cây mới trồng

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây đã cho quả

đ/cây

500.000

11

Mãng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên

Cây mới trồng

đ/cây

35.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả

đ/cây

110.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả

đ/cây

180.000

12

Gấc, chanh dây (lạc tiên)

Cây mới trồng chưa leo giàn

đ/cây

45.000

Cây leo dàn nhưng chưa cho quả

đ/cây

75.000

Cây đã cho quả

đ/cây

120.000

13

Thanh long trồng hom

Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm

đ/cây

25.000

Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây đã cho quả

đ/cây

400.000

14

Me, cốc, dâu da, bình bát, sơ ri

Cây mới trồng

đ/cây

25.000

Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả

đ/cây

50.000

Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả

đ/cây

70.000

Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả

đ/cây

150.000

Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả

đ/cây

250.000

15

Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

20.000

Cây đã cho quả

đ/cây

100.000

16

Khế, ô ma, vả, chay

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây chưa cho quả

đ/cây

30.000

Cây đã cho quả

đ/cây

80.000

17

Quất trồng trên đất

Cây mới trồng

đ/cây

10.000

Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m

đ/cây

40.000

Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2m

đ/cây

100.000

Cây có chiều cao ≥ 2m

đ/cây

200.000

18

Dừa các loại (trừ cây dừa nước)

Cây mới trồng

85.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả

đ/cây

270.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đ/cây

400.000

Cây đã cho quả

đ/cây

900.000

19

Cau

Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả

đ/cây

40.000

Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả

đ/cây

80.000

Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả

đ/cây

200.000

Cây đã cho quả

đ/cây

400.000