Document: Điều 1 Quyết định 3157/QĐ-UBND năm 2008 bảng giá tính thuế tài nguyên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "28/08/2008", "sign_number": "3157/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Ái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3157/QĐ-UBND năm 2008 bảng giá tính thuế tài nguyên Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

Số TT

DANH MỤC TÀI NGUYÊN

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(Đồng VN)

I

Đất các loại:

1

Đất dùng để san lấp, xây đắp công trình

m3

5.000

2

Đất sản xuất gạch xây thông thường

m3

10.000

II

Cát các loại:

1

Cát đen dùng để san lấp mặt bằng

m3

6.000

2

Cát xây dựng các loại

m3

30.000

3

Cát vàng chuyên dùng để đổ bê tông

m3

60.000

III

Sỏi các loại:

1

Sỏi, sạn khai thác ở các sông, suối

m3

30.000

2

Sỏi xô dùng để đổ bê tông

m3

65.000

IV

Đá các loại:

1

Đá hộc

m3

55.000

2

Đá mạt, đá vụn trong quá trình khai thác bán ra

m3

65.000

3

Đá penspat

m3

60.000

4

Đá bột kết ốp lát

m3

400.000

5

Đá hoa ốp lát

m3

500.000

V

Nước ngầm khai thác:

1

Nước ngầm khai thác:

m3

2.000

Content:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

Số TT

DANH MỤC TÀI NGUYÊN

Đơn vị tính

Giá tính thuế
(Đồng VN)

I

Đất các loại:

1

Đất dùng để san lấp, xây đắp công trình

m3

5.000

2

Đất sản xuất gạch xây thông thường

m3

10.000

II

Cát các loại:

1

Cát đen dùng để san lấp mặt bằng

m3

6.000

2

Cát xây dựng các loại

m3

30.000

3

Cát vàng chuyên dùng để đổ bê tông

m3

60.000

III

Sỏi các loại:

1

Sỏi, sạn khai thác ở các sông, suối

m3

30.000

2

Sỏi xô dùng để đổ bê tông

m3

65.000

IV

Đá các loại:

1

Đá hộc

m3

55.000

2

Đá mạt, đá vụn trong quá trình khai thác bán ra

m3

65.000

3

Đá penspat

m3

60.000

4

Đá bột kết ốp lát

m3

400.000

5

Đá hoa ốp lát

m3

500.000

V

Nước ngầm khai thác:

1

Nước ngầm khai thác:

m3

2.000