Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạnh Phú Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "07/03/2022", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Thạnh Phú Bến Tre

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.008,24

699,36

1.262,10

1.411,20

2.154,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.003,19

280,48

880,84

257,28

488,44

801,29

996,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

512,84

178,80

137,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.204,08

60,47

18,83

21,94

160,05

19,94

46,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.635,48

392,21

270,80

89,39

294,59

123,48

79,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,17

304,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,89

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.876,32

141,28

837,71

330,75

319,02

466,49

727,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,85

0,12

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.679,99

233,80

1.249,12

164,50

578,62

548,36

2.061,93

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

712,58

2,38

688,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

1,90

0,04

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,12

1,81

2,13

0,25

0,77

1,08

1,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,46

1,72

0,49

0,26

0,11

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.376,63

62,22

57,11

56,83

70,32

67,10

70,47

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536,52

24,54

37,39

18,89

40,50

37,52

46,31

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

469,00

10,95

3,15

31,32

9,39

13,06

0,57

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,74

1,03

0,31

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,13

1,94

0,12

0,10

0,11

0,15

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,28

5,64

1,95

2,12

4,06

1,88

1,76

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,68

4,65

0,46

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

198,72

0,38

12,78

0,05

10,56

7,59

20,29

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,33

0,06

0,01

0,02

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

3,19

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

2,01

0,69

1,37

0,86

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,08

6,25

1,63

3,37

4,08

4,60

1,24

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,03

1,33

0,16

0,27

0,25

0,68

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,61

0,19

0,28

0,13

0,27

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

891,56

65,40

38,51

63,45

55,22

34,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,44

65,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,71

5,10

1,07

0,91

0,58

0,50

2,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,36

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.566,32

94,26

1.122,26

66,56

439,64

423,35

1.264,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,93

34,68

II

KHU CHỨC NĂNG*

28.380,27

2.892,91

1.284,57

424,44

910,96

1.036,40

1.822,38

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

1.108,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.638,66

672,68

1.151,64

346,67

783,03

924,77

1.075,32

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,63

304,79

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

372,09

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,12

1,81

2,13

0,25

0,77

1,08

1,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

891,56

65,40

38,51

63,45

55,22

34,54

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

903,02

1,72

65,40

39,00

63,71

55,33

34,60

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

43.175,44

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.320,52

2.013,36

2.261,22

1.592,46

4.306,46

4.339,19

1.191,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.003,19

1.203,47

132,11

620,45

233,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

512,84

126,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.204,08

24,59

21,32

64,93

78,22

473,82

45,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.635,48

111,03

36,74

81,90

398,12

193,44

803,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,56

27,25

108,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,17

1.142,29

966,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,89

51,89

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.876,32

673,99

2.071,05

825,19

2.660,58

2.545,63

108,77

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,85

0,29

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.679,99

572,87

545,69

445,42

1.239,09

554,29

187,62

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

712,58

12,60

9,53

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,12

1,96

1,28

1,10

0,39

1,39

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,46

0,16

5,36

0,92

0,09

0,14

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.376,63

60,66

199,93

31,69

77,32

147,11

75,97

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536,52

35,38

19,36

14,82

39,39

32,06

23,60

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

469,00

158,11

3,08

20,40

0,16

43,76

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,74

0,38

0,11

0,03

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,13

0,08

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,28

2,71

1,66

3,76

2,98

1,78

1,36

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,68

0,65

0,05

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

198,72

17,09

16,95

1,88

7,73

97,28

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,05

0,01

0,05

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

0,17

10,94

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

0,15

0,54

1,10

0,54

0,57

0,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,08

4,16

2,42

6,78

5,88

4,00

5,76

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,03

0,00

0,48

0,11

0,13

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,61

0,09

0,05

0,70

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

891,56

43,07

27,43

40,89

56,99

49,47

63,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,71

0,27

0,50

0,46

0,58

0,46

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

0,09

0,28

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,36

1,08

0,35

1,24

2,16

0,21

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.566,32

465,50

310,58

369,12

1.087,99

345,63

45,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,93

1,16

212,35

926,75

II

KHU CHỨC NĂNG*

28.380,27

1.402,76

230,36

786,14

4.081,95

4.758,87

1.164,90

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.638,66

1.314,50

168,85

702,34

398,12

193,44

1.036,72

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,63

1.169,54

1.126,29

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

2.399,82

Content:
2.008,24

699,36

1.262,10

1.411,20

2.154,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.003,19

280,48

880,84

257,28

488,44

801,29

996,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

512,84

178,80

137,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.204,08

60,47

18,83

21,94

160,05

19,94

46,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.635,48

392,21

270,80

89,39

294,59

123,48

79,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,17

304,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,89

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.876,32

141,28

837,71

330,75

319,02

466,49

727,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,85

0,12

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.679,99

233,80

1.249,12

164,50

578,62

548,36

2.061,93

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

712,58

2,38

688,08

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

1,90

0,04

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,12

1,81

2,13

0,25

0,77

1,08

1,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,46

1,72

0,49

0,26

0,11

0,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SK.S

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.376,63

62,22

57,11

56,83

70,32

67,10

70,47

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536,52

24,54

37,39

18,89

40,50

37,52

46,31

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

469,00

10,95

3,15

31,32

9,39

13,06

0,57

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,74

1,03

0,31

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,13

1,94

0,12

0,10

0,11

0,15

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,28

5,64

1,95

2,12

4,06

1,88

1,76

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,68

4,65

0,46

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

198,72

0,38

12,78

0,05

10,56

7,59

20,29

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,33

0,06

0,01

0,02

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

3,19

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

2,01

0,69

1,37

0,86

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,08

6,25

1,63

3,37

4,08

4,60

1,24

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,03

1,33

0,16

0,27

0,25

0,68

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,61

0,19

0,28

0,13

0,27

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

891,56

65,40

38,51

63,45

55,22

34,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,44

65,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,71

5,10

1,07

0,91

0,58

0,50

2,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,36

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.566,32

94,26

1.122,26

66,56

439,64

423,35

1.264,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,93

34,68

II

KHU CHỨC NĂNG*

28.380,27

2.892,91

1.284,57

424,44

910,96

1.036,40

1.822,38

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

1.108,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.638,66

672,68

1.151,64

346,67

783,03

924,77

1.075,32

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,63

304,79

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

372,09

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

19,12

1,81

2,13

0,25

0,77

1,08

1,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

891,56

65,40

38,51

63,45

55,22

34,54

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

903,02

1,72

65,40

39,00

63,71

55,33

34,60

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)…+(22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

43.175,44

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1.378,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.320,52

2.013,36

2.261,22

1.592,46

4.306,46

4.339,19

1.191,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.003,19

1.203,47

132,11

620,45

233,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

512,84

126,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.204,08

24,59

21,32

64,93

78,22

473,82

45,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.635,48

111,03

36,74

81,90

398,12

193,44

803,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,56

27,25

108,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,17

1.142,29

966,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,89

51,89

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.876,32

673,99

2.071,05

825,19

2.660,58

2.545,63

108,77

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,85

0,29

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.679,99

572,87

545,69

445,42

1.239,09

554,29

187,62

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

712,58

12,60

9,53

2.2

Đất an ninh

CAN

2,13

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,12

1,96

1,28

1,10

0,39

1,39

0,27

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,46

0,16

5,36

0,92

0,09

0,14

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.376,63

60,66

199,93

31,69

77,32

147,11

75,97

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

536,52

35,38

19,36

14,82

39,39

32,06

23,60

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

469,00

158,11

3,08

20,40

0,16

43,76

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,74

0,38

0,11

0,03

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,13

0,08

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,28

2,71

1,66

3,76

2,98

1,78

1,36

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,68

0,65

0,05

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

198,72

17,09

16,95

1,88

7,73

97,28

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,05

0,01

0,05

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

0,17

10,94

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,19

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,27

0,15

0,54

1,10

0,54

0,57

0,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,08

4,16

2,42

6,78

5,88

4,00

5,76

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,03

0,00

0,48

0,11

0,13

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,61

0,09

0,05

0,70

0,10

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

891,56

43,07

27,43

40,89

56,99

49,47

63,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,71

0,27

0,50

0,46

0,58

0,46

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

0,09

0,28

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,36

1,08

0,35

1,24

2,16

0,21

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.566,32

465,50

310,58

369,12

1.087,99

345,63

45,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,93

1,16

212,35

926,75

II

KHU CHỨC NĂNG*

28.380,27

1.402,76

230,36

786,14

4.081,95

4.758,87

1.164,90

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.638,66

1.314,50

168,85

702,34

398,12

193,44

1.036,72

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,63

1.169,54

1.126,29

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

2.399,82