Document: Điều 3 Quyết định 52/2014/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí chợ tỉnh Tây Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "52/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "52/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "52/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "52/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh", "promulgation_date": "08/09/2014", "sign_number": "52/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 52/2014/QĐ-UBND mức thu chế độ thu nộp quản lý sử dụng phí chợ tỉnh Tây Ninh có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu phí
Mức thu phí chợ được áp dụng như sau:

Nội dung thu

Mức thu

1. Đối với HKD cố định

a) Chợ hạng 1

- Thu theo diện tích thuê

1.500 đồng/m2/ngày

- Thu theo hình thức hộ khoán

5.000 đồng/hộ/ngày

b) Chợ hạng 2:

- Chợ đô thị

1.000 đồng/m2/ngày

- Chợ vùng huyện

3.000 đồng/hộ/ngày

c) Chợ hạng 3:

2.000 đồng/hộ/ngày

2. Đối với HKD không thường xuyên, không cố định:

a. Đối với hộ mang hàng hóa vào bán

- Chợ hạng 1:
Hộ có diện tích:

+ Trên 5 m2

6.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 3 m2 đến 5 m2

5.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 1 m2 đến dưới 3 m2

4.000 đồng/hộ/ngày

+ Dưới 1 m2

3.000 đồng/hộ/ngày

- Chợ hạng 2:
Hộ có diện tích:

+ Trên 5 m2

5.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 3 m2 đến 5 m2

4.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 1 m2 đến dưới 3 m2

3.000 đồng/hộ/ngày

+ Dưới 1 m2

2.000 đồng/hộ/ngày

- Chợ hạng 3
Hộ có diện tích:

+ Trên 5 m2

3.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 3 m2 đến 5 m2

2.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 1 m2 đến dưới 3 m2

1.000 đồng/hộ/ngày

+ Dưới 1 m2

500 đồng/hộ/ngày

b. Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ: (Xe ô tô vận tải hàng hóa)

- Từ 2,5 tấn trở xuống

5.000 đồng/xe/lượt

- Trên 2,5 tấn

10.000 đồng/xe/lượt

Content:
Điều 3. Mức thu phí
Mức thu phí chợ được áp dụng như sau:

Nội dung thu

Mức thu

1. Đối với HKD cố định

a) Chợ hạng 1

- Thu theo diện tích thuê

1.500 đồng/m2/ngày

- Thu theo hình thức hộ khoán

5.000 đồng/hộ/ngày

b) Chợ hạng 2:

- Chợ đô thị

1.000 đồng/m2/ngày

- Chợ vùng huyện

3.000 đồng/hộ/ngày

c) Chợ hạng 3:

2.000 đồng/hộ/ngày

2. Đối với HKD không thường xuyên, không cố định:

a. Đối với hộ mang hàng hóa vào bán

- Chợ hạng 1:
Hộ có diện tích:

+ Trên 5 m2

6.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 3 m2 đến 5 m2

5.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 1 m2 đến dưới 3 m2

4.000 đồng/hộ/ngày

+ Dưới 1 m2

3.000 đồng/hộ/ngày

- Chợ hạng 2:
Hộ có diện tích:

+ Trên 5 m2

5.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 3 m2 đến 5 m2

4.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 1 m2 đến dưới 3 m2

3.000 đồng/hộ/ngày

+ Dưới 1 m2

2.000 đồng/hộ/ngày

- Chợ hạng 3
Hộ có diện tích:

+ Trên 5 m2

3.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 3 m2 đến 5 m2

2.000 đồng/hộ/ngày

+ Từ 1 m2 đến dưới 3 m2

1.000 đồng/hộ/ngày

+ Dưới 1 m2

500 đồng/hộ/ngày

b. Đối với phương tiện vận chuyển hàng hóa vào chợ: (Xe ô tô vận tải hàng hóa)

- Từ 2,5 tấn trở xuống

5.000 đồng/xe/lượt

- Trên 2,5 tấn

10.000 đồng/xe/lượt