Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4804/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "04/09/2013", "sign_number": "4804/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4804/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư xã Trung Lập Hạ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Trung Lập Hạ (khu 2), huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 64,04 ha
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 48,44 ha
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 11,89 ha.
- Nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 36,55 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở : tổng diện tích 4,18 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,66 ha.
+ Trường mầm non: tổng diện tích 1,11 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu: tổng diện tích 0,61 ha.
+ Trường trung học cơ sở hiện hữu: tổng diện tích 0,94 ha.
- Khu chức năng hành chính xã: tổng diện tích 0,23 ha (Ủy ban nhân dân xã)
- Khu chức năng Văn hóa: tổng diện tích 1,29 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,44 ha.
a.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở năm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 29,60 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 10,49 ha.
- Đất trung tâm thể dục thể thao: diện tích 1,12 ha.
- Đất sử dụng hỗn hợp không có chức năng ở: diện tích 9,37 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 15,05ha.
b.3. Khu cây xanh cách ly: tổng diện tích 3,28 ha.
b.4. Đất sông, rạch: diện tích 0,78 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

64,04

100

1

Đất các nhóm nhà ở

48,44

75,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

11,89

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

36,55

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

4,18

6,53

- Đất giáo dục

2,66

+ Trường mầm non xây dựng mới

1,11

+ Trường tiểu học (Lê Văn Thế)

0,61

+ Trường trung học cơ sở (Trung Lập Hạ)

0,94

- Đất hành chính công cộng

0,23

- Đất văn hóa

1,29

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,44

6,93

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,98

10,90

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,60

1

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

15,05

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

10,49

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

1,12

+ Đất sử dụng hỗn hợp không có chức năng ở

9,37

3

Đất cây xanh chuyên dùng

3,28

4

Sông, rạch

0,78

Tổng cộng

93,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Kí hiệu ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

a. Đất đơn vị ở

64,04

6.000

106,73

1. Đất các nhóm nhà ở:

48,44

6.000

80,73

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

11,89

1.500

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.01

0,62

78

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.02

1,45

183

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.03

0,90

114

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.04

0,51

64

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.05

2,23

281

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.06

1,26

159

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.07

0,54

68

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.08

0,70

88

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.09

1,05

132

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.10

0,68

86

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.11

0,68

86

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.12

0,63

79

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.13

0,64

82

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

36,55

4.500

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.14

3,18

392

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.15

4,97

612

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.16

1,95

240

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,31

161

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

2,06

254

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

2,70

332

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

3,94

485

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

0,77

95

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

5,31

654

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

1,60

197

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.24

2,69

331

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.25

3,73

459

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.26

2,34

288

40

1

5

2

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

4,18

6,97

- Đất giáo dục

2,66

40

4,43

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.27

1,11

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Lê Văn Thế (hiện hữu)

I.28

0,61

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Trung Lập Hạ (hiện hữu)

I.29

0,94

40

1

4

1,6

- Đất trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

I.30

0,23

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa

I.31

1,29

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,44

7,40

- Đất cây xanh công viên

I.32

0,58

5

1

0,05

- Đất cây xanh - mặt nước

I.33

3,86

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,98

11,63

b. Đất ngoài đơn vị ở

29,60

1. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

15,05

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

10,49

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

I.34

1,12

+ Đất sử dụng hỗn hợp không có chức năng ở

I.35

9,37

3. Đất cây xanh chuyên dùng (hành lang bảo vệ rạch )

3,28

4. Sông, rạch

0,78

Tổng cộng

93,64

156.07

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch tổ chức 01 đơn vị ở và các khu chức năng ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích 64,04 ha
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 48,44 ha
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định, cải tạo, chỉnh trang: tổng diện tích 11,89 ha.
- Nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới: tổng diện tích 36,55 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở : tổng diện tích 4,18 ha.
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,66 ha.
+ Trường mầm non: tổng diện tích 1,11 ha.
+ Trường tiểu học hiện hữu: tổng diện tích 0,61 ha.
+ Trường trung học cơ sở hiện hữu: tổng diện tích 0,94 ha.
- Khu chức năng hành chính xã: tổng diện tích 0,23 ha (Ủy ban nhân dân xã)
- Khu chức năng Văn hóa: tổng diện tích 1,29 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 4,44 ha.
a.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,98 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở năm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 29,60 ha, trong đó:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị (cấp đô thị): tổng diện tích 10,49 ha.
- Đất trung tâm thể dục thể thao: diện tích 1,12 ha.
- Đất sử dụng hỗn hợp không có chức năng ở: diện tích 9,37 ha.
b.2. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tính đến mạng lưới đường khu vực: diện tích 15,05ha.
b.3. Khu cây xanh cách ly: tổng diện tích 3,28 ha.
b.4. Đất sông, rạch: diện tích 0,78 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

64,04

100

1

Đất các nhóm nhà ở

48,44

75,64

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

11,89

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

36,55

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

4,18

6,53

- Đất giáo dục

2,66

+ Trường mầm non xây dựng mới

1,11

+ Trường tiểu học (Lê Văn Thế)

0,61

+ Trường trung học cơ sở (Trung Lập Hạ)

0,94

- Đất hành chính công cộng

0,23

- Đất văn hóa

1,29

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,44

6,93

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,98

10,90

B

Đất ngoài đơn vị ở

29,60

1

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

15,05

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

10,49

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

1,12

+ Đất sử dụng hỗn hợp không có chức năng ở

9,37

3

Đất cây xanh chuyên dùng

3,28

4

Sông, rạch

0,78

Tổng cộng

93,64

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Chức năng

Kí hiệu ô phố

Diện tích (ha)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

a. Đất đơn vị ở

64,04

6.000

106,73

1. Đất các nhóm nhà ở:

48,44

6.000

80,73

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu

11,89

1.500

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.01

0,62

78

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.02

1,45

183

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.03

0,90

114

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.04

0,51

64

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.05

2,23

281

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.06

1,26

159

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.07

0,54

68

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.08

0,70

88

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.09

1,05

132

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.10

0,68

86

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.11

0,68

86

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.12

0,63

79

60

1

5

3

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu

I.13

0,64

82

60

1

5

3

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

36,55

4.500

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.14

3,18

392

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.15

4,97

612

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.16

1,95

240

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.17

1,31

161

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.18

2,06

254

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.19

2,70

332

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.20

3,94

485

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.21

0,77

95

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.22

5,31

654

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.23

1,60

197

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.24

2,69

331

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.25

3,73

459

40

1

5

2

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.26

2,34

288

40

1

5

2

2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

4,18

6,97

- Đất giáo dục

2,66

40

4,43

+ Trường mầm non xây dựng mới

I.27

1,11

40

1

2

0,8

+ Trường tiểu học Lê Văn Thế (hiện hữu)

I.28

0,61

40

1

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở Trung Lập Hạ (hiện hữu)

I.29

0,94

40

1

4

1,6

- Đất trung tâm hành chính cấp xã (Ủy ban nhân dân xã)

I.30

0,23

40

1

4

1,6

- Đất văn hóa

I.31

1,29

40

1

3

1,2

3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

4,44

7,40

- Đất cây xanh công viên

I.32

0,58

5

1

0,05

- Đất cây xanh - mặt nước

I.33

3,86

5

1

0,05

4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,98

11,63

b. Đất ngoài đơn vị ở

29,60

1. Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

15,05

2. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

10,49

+ Đất trung tâm thể dục thể thao

I.34

1,12

+ Đất sử dụng hỗn hợp không có chức năng ở

I.35

9,37

3. Đất cây xanh chuyên dùng (hành lang bảo vệ rạch )

3,28

4. Sông, rạch

0,78

Tổng cộng

93,64

156.07