Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1982/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/04/2024", "sign_number": "1982/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1982/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:
...
3.152,90

3.151,78

-1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.429,22

9.429,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.120,38

6.120,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.670,51

1.670,51

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.283,40

1.283,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

346,34

346,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.379,23

12.380,63

1,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.256,64

1.256,64

2.2

Đất an ninh

CAN

52,88

52,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,53

7,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,42

6,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

303,13

303,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,75

24,75

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.577,01

3.577,71

0,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.934,78

1.935,08

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

593,98

593,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,12

48,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

54,96

54,96

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

219,60

220,00

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,77

38,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,87

8,87

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

32,27

32,27

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,17

32,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

100,83

100,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

20,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

483,41

483,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,62

8,62

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,47

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,28

8,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.926,27

1.926,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,17

94,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

84,03

84,73

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

8,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,56

47,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.914,52

3.914,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.045,22

1.045,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,44

22,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,65

13,65

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

2,29

2,29

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,77

0,77

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

10,59

10,59

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 482/QĐ-UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

362,86

364,26

1,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,50

356,90

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

157,44

157,72

0,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,44

157,72

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,67

114,79

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,09

75,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,38

3,38

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,92

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,36

7,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,15

1,15

-

Đất giao thông

DGT

0,30

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

4,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 482/QĐ-UBND ngày
24/1/2024)

Điều chỉnh

Tăng (+)/giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

1

Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp

NNP/PNN

424,55

425,95

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

186,38

186,66

0,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

186,38

186,66

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,99

121,11

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,83

107,83

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,38

3,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,97

6,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,30

3. Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì, bao gồm 197 dự án với tổng diện tích khoảng 1.380,10 ha”.

Content:
3.152,90

3.151,78

-1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.429,22

9.429,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

6.120,38

6.120,38

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.670,51

1.670,51

Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.283,40

1.283,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

346,34

346,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.379,23

12.380,63

1,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.256,64

1.256,64

2.2

Đất an ninh

CAN

52,88

52,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,53

7,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,42

6,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

303,13

303,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,75

24,75

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.577,01

3.577,71

0,70

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.934,78

1.935,08

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

593,98

593,98

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,12

48,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

54,96

54,96

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

219,60

220,00

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

38,77

38,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,87

8,87

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

32,27

32,27

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

32,17

32,17

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

100,83

100,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

20,16

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

483,41

483,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,62

8,62

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,47

0,47

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,28

8,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.926,27

1.926,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

94,17

94,17

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

84,03

84,73

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,00

8,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,56

47,56

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.914,52

3.914,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.045,22

1.045,22

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

22,44

22,44

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,65

13,65

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

2,29

2,29

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,77

0,77

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

10,59

10,59

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 482/QĐ-UBND ngày 24/1/2024)

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

362,86

364,26

1,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,50

356,90

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

157,44

157,72

0,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,44

157,72

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

113,67

114,79

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

75,09

75,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,38

3,38

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,92

5,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,36

7,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,15

1,15

-

Đất giao thông

DGT

0,30

0,30

-

Đất thủy lợi

DTL

0,65

0,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,10

0,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,10

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

4,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

2,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 482/QĐ-UBND ngày
24/1/2024)

Điều chỉnh

Tăng (+)/giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

1

Đất nông nghiệp
chuyển sang phi
nông nghiệp

NNP/PNN

424,55

425,95

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

186,38

186,66

0,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

186,38

186,66

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,99

121,11

1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,83

107,83

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,38

3,38

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,97

6,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,30

Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì, bao gồm 197 dự án với tổng diện tích khoảng 1.380,10 ha”.