Document: Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phụ cấp cán bộ thú y Bảo vệ dân phố Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/12/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Lâm Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/12/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Lâm Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/12/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Lâm Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/12/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Lâm Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/12/2007", "sign_number": "29/2007/QĐ-UBND", "signer": "Phan Lâm Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2007/QĐ-UBND phụ cấp cán bộ thú y Bảo vệ dân phố Quảng Bình có nội dung như sau:

Điều 1. 1./ Qui định mức phụ cấp cho cán bộ: thú y; khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn, như sau:

SỐ TT

CHỨC DANH

HỆ SỐ PHỤ CẤP

01

Cán bộ Thú y

1,00 - Mức lương tối thiểu

02

Cán bộ Khuyến nông

0,60 - Mức lương tối thiểu

03

Cán bộ Bảo vệ dân phố

- Trưởng ban

0,72 - Mức lương tối thiểu

- Phó ban

0,60 - Mức lương tối thiểu

- Uỷ viên kiêm tổ trưởng

0,48 - Mức lương tối thiểu

- Tổ trưởng

0,40 - Mức lương tối thiểu

- Tổ viên

0,30 - Mức lương tối thiểu

2./ Điều chỉnh mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn như sau:

SỐ TT

CHỨC DANH

HỆ SỐ PHỤ CẤP

01

Cán bộ văn phòng Đảng uỷ

0,72 - Mức lương tối thiểu

02

Phó trưởng Công an

1,86 - Mức lương tối thiểu

03

Phó chỉ huy Quân sự

1,86 - Mức lương tối thiểu

04

Chức danh Phó các đoàn thể

0,72 - Mức lương tối thiểu

05

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

0,72 - Mức lương tối thiểu

06

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

0,72 - Mức lương tối thiểu

07

Chủ tịch Hội Khuyến học

0,72 - Mức lương tối thiểu

08

Trưởng thôn bản, tiểu khu

- Thôn loại I

0,60 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại II

0,50 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại III

0,42 - Mức lương tối thiểu

09

Bí thư Đảng uỷ bộ phận

0,72 - Mức lương tối thiểu

10

Bí thư chi bộ

10.1

Bí thư chi bộ kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu

- Thôn loại I

0,72 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại II

0,62 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại III

0,54 - Mức lương tối thiểu

10.2

Bí thư chi bộ không kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu (1)

- Thôn loại I

0,60 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại II

0,50 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại III

0,42 - Mức lương tối thiểu

11

Cán bộ y tế thôn, bản

0,42 - Mức lương tối thiểu

12

Công an viên

0,60 - Mức lương tối thiểu

13

Cán bộ văn thư, thủ quỹ

0,72 - Mức lương tối thiểu

14

Cán bộ KH-GT-NN-TL

0,60 - Mức lương tối thiểu

15

Cán bộ LĐ-TBXH

0,60 - Mức lương tối thiểu

16

Cán bộ DS - GĐ -TE

0,60 - Mức lương tối thiểu

17

Cán bộ Quản lý nhà văn hoá kiêm PT truyền thanh xã

0,60 - Mức lương tối thiểu

18

Trưởng ban Tổ chức Đảng

0,72 - Mức lương tối thiểu

19

Chủ nhiệm UB kiểm tra Đảng

0,72 - Mức lương tối thiểu

20

Trưởng Ban Tuyên Giáo

0,72 - Mức lương tối thiểu

21

Giáo viên mần non ngoài biên chế

21.1

Xã đặc biệt khó khăn

1,08 - Mức lương tối thiểu

21.2

Các xã miền núi, bãi ngang, và TT: Đồng Lê, Quy Đạt, NT Việt Trung, NT Lệ Ninh

0,84 - Mức lương tối thiểu

21.3

Các xã đồng bằng

0,65 - Mức lương tối thiểu

21.4

Các phường thuộc TP Đồng Hới; TT: Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu, Kiến Giang

0,48 - Mức lương tối thiểu

Ghi chú: (1) Nếu trong một thôn, bản, tiểu khu có nhiều chi bộ thì bí thư chi bộ hưởng theo mức thôn loại III

Content:
Điều 1. 1./ Qui định mức phụ cấp cho cán bộ: thú y; khuyến nông; cán bộ Bảo vệ dân phố tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn, như sau:

SỐ TT

CHỨC DANH

HỆ SỐ PHỤ CẤP

01

Cán bộ Thú y

1,00 - Mức lương tối thiểu

02

Cán bộ Khuyến nông

0,60 - Mức lương tối thiểu

03

Cán bộ Bảo vệ dân phố

- Trưởng ban

0,72 - Mức lương tối thiểu

- Phó ban

0,60 - Mức lương tối thiểu

- Uỷ viên kiêm tổ trưởng

0,48 - Mức lương tối thiểu

- Tổ trưởng

0,40 - Mức lương tối thiểu

- Tổ viên

0,30 - Mức lương tối thiểu

2./ Điều chỉnh mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách; Giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn như sau:

SỐ TT

CHỨC DANH

HỆ SỐ PHỤ CẤP

01

Cán bộ văn phòng Đảng uỷ

0,72 - Mức lương tối thiểu

02

Phó trưởng Công an

1,86 - Mức lương tối thiểu

03

Phó chỉ huy Quân sự

1,86 - Mức lương tối thiểu

04

Chức danh Phó các đoàn thể

0,72 - Mức lương tối thiểu

05

Chủ tịch Hội Người cao tuổi

0,72 - Mức lương tối thiểu

06

Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ

0,72 - Mức lương tối thiểu

07

Chủ tịch Hội Khuyến học

0,72 - Mức lương tối thiểu

08

Trưởng thôn bản, tiểu khu

- Thôn loại I

0,60 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại II

0,50 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại III

0,42 - Mức lương tối thiểu

09

Bí thư Đảng uỷ bộ phận

0,72 - Mức lương tối thiểu

10

Bí thư chi bộ

10.1

Bí thư chi bộ kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu

- Thôn loại I

0,72 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại II

0,62 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại III

0,54 - Mức lương tối thiểu

10.2

Bí thư chi bộ không kiêm trưởng thôn, bản, tiểu khu (1)

- Thôn loại I

0,60 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại II

0,50 - Mức lương tối thiểu

- Thôn loại III

0,42 - Mức lương tối thiểu

11

Cán bộ y tế thôn, bản

0,42 - Mức lương tối thiểu

12

Công an viên

0,60 - Mức lương tối thiểu

13

Cán bộ văn thư, thủ quỹ

0,72 - Mức lương tối thiểu

14

Cán bộ KH-GT-NN-TL

0,60 - Mức lương tối thiểu

15

Cán bộ LĐ-TBXH

0,60 - Mức lương tối thiểu

16

Cán bộ DS - GĐ -TE

0,60 - Mức lương tối thiểu

17

Cán bộ Quản lý nhà văn hoá kiêm PT truyền thanh xã

0,60 - Mức lương tối thiểu

18

Trưởng ban Tổ chức Đảng

0,72 - Mức lương tối thiểu

19

Chủ nhiệm UB kiểm tra Đảng

0,72 - Mức lương tối thiểu

20

Trưởng Ban Tuyên Giáo

0,72 - Mức lương tối thiểu

21

Giáo viên mần non ngoài biên chế

21.1

Xã đặc biệt khó khăn

1,08 - Mức lương tối thiểu

21.2

Các xã miền núi, bãi ngang, và TT: Đồng Lê, Quy Đạt, NT Việt Trung, NT Lệ Ninh

0,84 - Mức lương tối thiểu

21.3

Các xã đồng bằng

0,65 - Mức lương tối thiểu

21.4

Các phường thuộc TP Đồng Hới; TT: Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu, Kiến Giang

0,48 - Mức lương tối thiểu

Ghi chú: (1) Nếu trong một thôn, bản, tiểu khu có nhiều chi bộ thì bí thư chi bộ hưởng theo mức thôn loại III