Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Lạng Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "05/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "05/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "05/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "05/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn", "promulgation_date": "05/01/2014", "sign_number": "01/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Lạng Sơn

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Mức thu Phí

Số TT

Đối tượng nộp phí

Đơn vị tính

Mức thu

Số lượng

1

Các đối tượng sử dụng nước sạch do Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn và Trạm cấp nước của một số huyện

đồng/m3

500

Khối lượng nước ghi trên hóa đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch

2

Các hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước dùng cho sinh hoạt hàng ngày

đồng/tháng

5.000

Khoán thu theo tháng

3

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước dùng cho sản xuất, kinh doanh dịch vụ

đồng/m3

500

Do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự kê khai trên cơ sở số lượng nước sử dụng

Content:
Mức thu Phí

Số TT

Đối tượng nộp phí

Đơn vị tính

Mức thu

Số lượng

1

Các đối tượng sử dụng nước sạch do Công ty cổ phần cấp thoát nước Lạng Sơn và Trạm cấp nước của một số huyện

đồng/m3

500

Khối lượng nước ghi trên hóa đơn bán hàng của đơn vị cung cấp nước sạch

2

Các hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước dùng cho sinh hoạt hàng ngày

đồng/tháng

5.000

Khoán thu theo tháng

3

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự khai thác nước dùng cho sản xuất, kinh doanh dịch vụ

đồng/m3

500

Do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tự kê khai trên cơ sở số lượng nước sử dụng