Document: Điều 1 Quyết định 647/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Glong Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "11/05/2020", "sign_number": "647/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 647/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Glong Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Sơn

Xã Đắk R'măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1.1

Đất trồng lúa

LUA

736,06

18,87

256,97

166,10

132,81

84,60

12,53

64,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

664,03

-

209,23

135,26

65,64

214,59

12,19

27,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.360,86

2.920,43

1.824,94

1.983,54

885,39

5.342,47

641,30

1.762,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.547,52

3.986,93

5.675,36

1.712,77

203,47

152,95

453,97

5.362,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.363,00

777,4

6.956,30

-

521,1

5.387,30

-

5.720,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.780,70

-

2.990,40

-

20.790,30

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.037,54

3.100,10

24.753,97

4.440,70

4.058,10

11.082,10

7.975,20

1.627,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

145,13

25,78

78,13

11,91

-

5,34

1,62

22,34

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

77,67

15,87

36,54

-

-

-

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.016,50

936,03

1.556,31

558,09

3.566,97

364,91

1.349,82

684,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

402,41

25,85

323,56

5,04

47,95

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.244,12

1,70

0,52

126,12

-

1.115,78

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

35,90

-

-

-

-

-

-

35,90

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,82

0,62

1,12

0,04

1,96

-

-

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,97

5,58

7,25

-

-

-

-

43,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.437,18

478,46

907,62

333,38

3.218,00

127,48

116,06

256,18

2.8.1

Đất giao thông

DGT

755,71

200,48

196,37

88,31

59,17

66,22

48,61

96,56

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

746,79

140,82

253,16

12,87

69,92

56,07

64,92

149,01

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

3.867,67

116,88

445,19

224,73

3.078,46

-

-

2,41

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,07

0,45

0,07

0,30

0,13

0,04

-

0,08

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,66

2,70

0,90

-

-

-

0,06

-

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,31

4,79

0,13

0,31

0,35

0,33

0,22

0,18

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

42,01

4,89

9,96

5,96

8,13

3,84

2,01

7,22

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,28

6,92

1,46

0,90

0,34

0,42

0,25

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất chợ

DCH

3,69

0,53

0,38

-

1,50

0,56

-

0,72

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,28

-

-

-

-

-

-

13,28

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

524,77

167,53

112,70

66,57

52,18

35,13

22,24

68,42

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

7,34

0,47

0,43

0,22

2,47

0,36

5,01

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,11

0,70

0,57

-

0,47

-

-

0,36

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,90

2,46

0,74

0,31

1,78

0,63

-

0,98

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,64

8,79

16,30

11,44

13,43

14,59

-

7,09

2.18

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,87

1,54

-

-

-

-

-

39,33

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,55

0,70

0,27

0,48

0,88

0,33

0,39

0,50

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

1,63

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.133,12

211,70

185,19

140,41

103,97

184,28

94,98

212,58

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,39

21,39

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,52

-

-

-

-

-

-

1,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.711,01

194,71

1.095,29

23,86

289,69

61,36

10,59

35,52

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Sơn

Xã Đắk R'măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,41

67,97

25,33

6,84

4,51

1,85

0,61

2,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,01

14,89

8,28

5,84

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,92

34,85

14,80

1,00

4,51

1,85

0,61

2,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,48

18,23

2,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,67

1,72

-

-

47,95

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

47,95

-

-

-

47,95

-

-

-

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

•

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,72

1,72

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Sơn

Xã Đắk R'măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

137,91

74,47

30,33

8,84

11,51

3,85

3,61

5,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,02

16,39

9,28

6,24

0,40

0,40

0,93

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

258,41

39,85

18,80

2,60

11,11

3,45

2,68

4,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,48

18,23

2,25

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,27

27,27

25,00

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây HN khác

LUA/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

9,82

9,82

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NN khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

40,87

15,87

25,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

1,58

1,58

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Sơn

Xã Đắk R'măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1.1

Đất trồng lúa

LUA

736,06

18,87

256,97

166,10

132,81

84,60

12,53

64,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

664,03

-

209,23

135,26

65,64

214,59

12,19

27,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.360,86

2.920,43

1.824,94

1.983,54

885,39

5.342,47

641,30

1.762,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.547,52

3.986,93

5.675,36

1.712,77

203,47

152,95

453,97

5.362,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19.363,00

777,4

6.956,30

-

521,1

5.387,30

-

5.720,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.780,70

-

2.990,40

-

20.790,30

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

57.037,54

3.100,10

24.753,97

4.440,70

4.058,10

11.082,10

7.975,20

1.627,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

145,13

25,78

78,13

11,91

-

5,34

1,62

22,34

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

77,67

15,87

36,54

-

-

-

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.016,50

936,03

1.556,31

558,09

3.566,97

364,91

1.349,82

684,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

402,41

25,85

323,56

5,04

47,95

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.244,12

1,70

0,52

126,12

-

1.115,78

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

35,90

-

-

-

-

-

-

35,90

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,82

0,62

1,12

0,04

1,96

-

-

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,97

5,58

7,25

-

-

-

-

43,14

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.437,18

478,46

907,62

333,38

3.218,00

127,48

116,06

256,18

2.8.1

Đất giao thông

DGT

755,71

200,48

196,37

88,31

59,17

66,22

48,61

96,56

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

746,79

140,82

253,16

12,87

69,92

56,07

64,92

149,01

2.8.3

Đất công trình năng lượng

DNL

3.867,67

116,88

445,19

224,73

3.078,46

-

-

2,41

2.8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,07

0,45

0,07

0,30

0,13

0,04

-

0,08

2.8.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,66

2,70

0,90

-

-

-

0,06

-

2.8.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,31

4,79

0,13

0,31

0,35

0,33

0,22

0,18

2.8.7

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

42,01

4,89

9,96

5,96

8,13

3,84

2,01

7,22

2.8.8

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,28

6,92

1,46

0,90

0,34

0,42

0,25

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8.10

Đất chợ

DCH

3,69

0,53

0,38

-

1,50

0,56

-

0,72

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,28

-

-

-

-

-

-

13,28

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

524,77

167,53

112,70

66,57

52,18

35,13

22,24

68,42

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

7,34

0,47

0,43

0,22

2,47

0,36

5,01

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,11

0,70

0,57

-

0,47

-

-

0,36

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,90

2,46

0,74

0,31

1,78

0,63

-

0,98

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,64

8,79

16,30

11,44

13,43

14,59

-

7,09

2.18

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,87

1,54

-

-

-

-

-

39,33

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,55

0,70

0,27

0,48

0,88

0,33

0,39

0,50

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,63

1,63

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.133,12

211,70

185,19

140,41

103,97

184,28

94,98

212,58

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,39

21,39

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,52

-

-

-

-

-

-

1,52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.711,01

194,71

1.095,29

23,86

289,69

61,36

10,59

35,52

2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Sơn

Xã Đắk R'măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,41

67,97

25,33

6,84

4,51

1,85

0,61

2,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,01

14,89

8,28

5,84

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,92

34,85

14,80

1,00

4,51

1,85

0,61

2,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,48

18,23

2,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

49,67

1,72

-

-

47,95

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

47,95

-

-

-

47,95

-

-

-

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

•

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,72

1,72

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Quảng Khê

Xã Quảng Sơn

Xã Quảng Hòa

Xã Đắk Sơn

Xã Đắk R'măng

Xã Đắk Plao

Xã Đắk Ha

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

137,91

74,47

30,33

8,84

11,51

3,85

3,61

5,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,02

16,39

9,28

6,24

0,40

0,40

0,93

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

258,41

39,85

18,80

2,60

11,11

3,45

2,68

4,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,48

18,23

2,25

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

52,27

27,27

25,00

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây HN khác

LUA/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

9,82

9,82

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây HN khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NN khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất NN khác

CLN/NKH

40,87

15,87

25,00

-

-

-

-

-

2.12

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa

NTS/LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

NTS/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

1,58

1,58

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.