Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "460/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,72

2,12

2,2

Đất an ninh

CAN

404,74

3,26

217,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,32

4,17

0,25

9,88

1,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,05

44,16

0,27

0,45

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.931,86

92,23

157,67

83,18

84,94

139,26

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

82,50

0,14

0,13

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,32

0,13

0,27

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.860,34

69,22

67,03

44,70

50,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,19

55,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,08

4,36

0,43

0,65

0,26

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,52

2,68

0,42

0,15

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,23

0,84

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.138,27

24,27

25,62

24,70

12,70

39,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

53,64

1,24

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,48

2,06

1,40

0,83

1,10

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,46

1,66

0,67

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,84

2,30

4,25

5,49

0,77

2,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.824,84

17,36

143,91

124,85

163,77

152,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,60

3,68

1,80

10,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,72

2,12

2,2

Đất an ninh

CAN

404,74

3,26

217,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,32

4,17

0,25

9,88

1,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,05

44,16

0,27

0,45

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.931,86

92,23

157,67

83,18

84,94

139,26

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

82,50

0,14

0,13

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,32

0,13

0,27

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.860,34

69,22

67,03

44,70

50,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,19

55,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,08

4,36

0,43

0,65

0,26

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,52

2,68

0,42

0,15

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,23

0,84

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.138,27

24,27

25,62

24,70

12,70

39,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

53,64

1,24

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,48

2,06

1,40

0,83

1,10

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,46

1,66

0,67

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,84

2,30

4,25

5,49

0,77

2,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.824,84

17,36

143,91

124,85

163,77

152,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,60

3,68

1,80

10,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD