Document: Điều 1 Quyết định 32/2012/QĐ-UBND phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "30/07/2012", "sign_number": "32/2012/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 32/2012/QĐ-UBND phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành mức thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố như sau:
1. Phân nhóm (áp dụng đối với trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện, xe máy):
- Nhóm 1: gồm các địa điểm trông giữ tại trường học, bệnh viện.
- Nhóm 2: gồm các địa điểm trông giữ tại chợ, siêu thị, chung cư hạng III, IV, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống,…) và các trụ sở cơ quan, tổ chức (trừ cơ quan hành chính nhà nước).
- Nhóm 3: chung cư hạng I, II, khu vui chơi, giải trí, nhà hàng, khách sạn, vũ trường, rạp hát và các trung tâm thương mại phức hợp.
(Trong đó, việc xác định hạng nhà chung cư được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2008 về việc phân hạng nhà chung cư).
2. Phân khu vực (áp dụng đối với trông giữ ô tô):
- Khu vực 1: quận 1, 3, 5.
- Khu vực 2: các quận, huyện còn lại.
3. Quy định về thời gian:
- Thời gian ban đêm được xác định từ 21 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau.
- Trường hợp thời gian trông giữ gồm 2 giai đoạn: trước và sau 21 giờ thì tính phí như sau:
+ Nếu tổng thời gian trông giữ ít hơn 10 giờ: tính mức thu phí ban ngày hoặc ban đêm (thời gian trông giữ trước 21 giờ nhiều hơn thời gian trông giữ sau 21 giờ thì thu phí theo mức thu ban ngày và ngược lại).
+ Nếu tổng thời gian trông giữ từ 10 giờ trở lên thì thu phí theo mức cả ngày và đêm.
4. Mức thu:
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

Thời gian

Đơn vị tính

Mức thu

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Ngày

đồng/xe/lượt

500

1.000

2.000

Đêm

đồng/xe/lượt

1.000

2.000

4.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

1.500

3.000

6.000

Tháng

đồng/xe/tháng

25.000

30.000

100.000

- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm của xe máy, xe điện):

Thời gian

Đơn vị tính

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Xe số dưới 175cm3, xe điện:

Ngày

đồng/xe/lượt

2.000

3.000

4.000

Đêm

đồng/xe/lượt

3.000

4.000

5.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

5.000

7.000

9.000

Tháng

đồng/xe/tháng

100.000

100.000

200.000

Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên:

Ngày

đồng/xe/lượt

3.000

4.000

5.000

Đêm

đồng/xe/lượt

4.000

5.000

6.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

9.000

11.000

Tháng

đồng/xe/tháng

150.000

200.000

250.000

- Ô tô:

Thời gian

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực quận 1, 3, 5

Các quận, huyện còn lại

Từ 10 chỗ trở xuống:

Ngày

đồng/xe/lượt

20.000

15.000

Đêm

đồng/xe/lượt

40.000

30.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

60.000

45.000

Tháng

đồng/xe/tháng

1.000.000

750.000

Trên 10 chỗ:

Ngày

đồng/xe/lượt

25.000

20.000

Đêm

đồng/xe/lượt

50.000

40.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

75.000

60.000

Tháng

đồng/xe/tháng

1.250.000

1.000.000

Content:
Điều 1. Nay ban hành mức thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố như sau:
1. Phân nhóm (áp dụng đối với trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe điện, xe máy):
- Nhóm 1: gồm các địa điểm trông giữ tại trường học, bệnh viện.
- Nhóm 2: gồm các địa điểm trông giữ tại chợ, siêu thị, chung cư hạng III, IV, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống,…) và các trụ sở cơ quan, tổ chức (trừ cơ quan hành chính nhà nước).
- Nhóm 3: chung cư hạng I, II, khu vui chơi, giải trí, nhà hàng, khách sạn, vũ trường, rạp hát và các trung tâm thương mại phức hợp.
(Trong đó, việc xác định hạng nhà chung cư được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư số 14/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 6 năm 2008 về việc phân hạng nhà chung cư).
2. Phân khu vực (áp dụng đối với trông giữ ô tô):
- Khu vực 1: quận 1, 3, 5.
- Khu vực 2: các quận, huyện còn lại.
3. Quy định về thời gian:
- Thời gian ban đêm được xác định từ 21 giờ ngày hôm trước đến 5 giờ ngày hôm sau.
- Trường hợp thời gian trông giữ gồm 2 giai đoạn: trước và sau 21 giờ thì tính phí như sau:
+ Nếu tổng thời gian trông giữ ít hơn 10 giờ: tính mức thu phí ban ngày hoặc ban đêm (thời gian trông giữ trước 21 giờ nhiều hơn thời gian trông giữ sau 21 giờ thì thu phí theo mức thu ban ngày và ngược lại).
+ Nếu tổng thời gian trông giữ từ 10 giờ trở lên thì thu phí theo mức cả ngày và đêm.
4. Mức thu:
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):

Thời gian

Đơn vị tính

Mức thu

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Ngày

đồng/xe/lượt

500

1.000

2.000

Đêm

đồng/xe/lượt

1.000

2.000

4.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

1.500

3.000

6.000

Tháng

đồng/xe/tháng

25.000

30.000

100.000

- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm của xe máy, xe điện):

Thời gian

Đơn vị tính

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Xe số dưới 175cm3, xe điện:

Ngày

đồng/xe/lượt

2.000

3.000

4.000

Đêm

đồng/xe/lượt

3.000

4.000

5.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

5.000

7.000

9.000

Tháng

đồng/xe/tháng

100.000

100.000

200.000

Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên:

Ngày

đồng/xe/lượt

3.000

4.000

5.000

Đêm

đồng/xe/lượt

4.000

5.000

6.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

7.000

9.000

11.000

Tháng

đồng/xe/tháng

150.000

200.000

250.000

- Ô tô:

Thời gian

Đơn vị tính

Mức thu

Khu vực quận 1, 3, 5

Các quận, huyện còn lại

Từ 10 chỗ trở xuống:

Ngày

đồng/xe/lượt

20.000

15.000

Đêm

đồng/xe/lượt

40.000

30.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

60.000

45.000

Tháng

đồng/xe/tháng

1.000.000

750.000

Trên 10 chỗ:

Ngày

đồng/xe/lượt

25.000

20.000

Đêm

đồng/xe/lượt

50.000

40.000

Cả ngày và đêm

đồng/xe/lượt

75.000

60.000

Tháng

đồng/xe/tháng

1.250.000

1.000.000