Document: Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2010 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006-2010 huyện Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2009", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất năm 2010 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006-2010 huyện Hóc Môn có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng 2005

Quy hoạch đến 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

10.943,38

100,00

10.943,38

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

7.636,20

69,78

6.758,76

61,76

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

7.409,59

67,71

6.435,51

58,81

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.544,89

41,53

3.665,69

33,50

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.253,03

29,73

2.458,34

22,46

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

810,16

7,40

698,42

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

2.442,87

22,32

1.759,92

16,08

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1.291,86

11,80

1.207,35

11,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.864,70

26,18

2.769,82

25,31

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

146,99

1,34

146,99

1,34

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

146,99

1,34

146,99

1,34

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

146,99

1,34

146,99

1,34

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,05

0,66

54,39

0,50

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,57

0,07

121,86

1,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.248,18

29,68

4.184,62

38,24

2.1

Đất ở

OTC

1.170,42

10,70

1.344,48

12,29

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

888,10

8,12

979,92

8,95

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

282,32

2,58

364,56

3,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.617,50

14,78

2.400,77

21,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

19,83

0,18

23,90

0,22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

68,06

0,62

68,06

0,62

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

442,06

4,04

817,24

7,47

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

144,00

1,32

400,33

3,66

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

298,06

2,72

416,91

3,81

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.087,55

9,94

1.491,57

13,63

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

694,51

6,35

751,66

6,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

323,89

2,96

337,39

3,08

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

DNT

0,15

0,00

8,94

0,08

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,44

0,04

34,43

0,31

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

4,03

0,04

7,91

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

30,86

0,28

278,75

2,55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,30

0,05

22,67

0,21

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

24,30

0,22

33,44

0,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,07

0,00

9,07

0,08

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

7,32

0,07

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

28,19

0,26

28,19

0,26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

157,75

1,44

118,51

1,08

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

198,16

1,81

211,36

1,93

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,16

0,70

81,31

0,74

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

59,00

0,54

-

-

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

59,00

0,54

-

-

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

939,81

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

921,26

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

584,58

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

336,68

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,66

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

239,83

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

239,83

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

34,61

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

34,61

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích đất phải thu hồi (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

369,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

369,57

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

189,43

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

120,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

180,14

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

34,21

2.1

Đất ở

OTC

34,21

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,36

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13,85

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Hóc Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng 2005

Quy hoạch đến 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

10.943,38

100,00

10.943,38

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

7.636,20

69,78

6.758,76

61,76

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

7.409,59

67,71

6.435,51

58,81

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

4.544,89

41,53

3.665,69

33,50

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.253,03

29,73

2.458,34

22,46

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

810,16

7,40

698,42

6,38

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

2.442,87

22,32

1.759,92

16,08

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa n­ương

LUN

-

-

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

1.291,86

11,80

1.207,35

11,03

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.864,70

26,18

2.769,82

25,31

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

146,99

1,34

146,99

1,34

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

146,99

1,34

146,99

1,34

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

146,99

1,34

146,99

1,34

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,05

0,66

54,39

0,50

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,57

0,07

121,86

1,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3.248,18

29,68

4.184,62

38,24

2.1

Đất ở

OTC

1.170,42

10,70

1.344,48

12,29

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

888,10

8,12

979,92

8,95

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

282,32

2,58

364,56

3,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.617,50

14,78

2.400,77

21,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

19,83

0,18

23,90

0,22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

68,06

0,62

68,06

0,62

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

442,06

4,04

817,24

7,47

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

144,00

1,32

400,33

3,66

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

298,06

2,72

416,91

3,81

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.087,55

9,94

1.491,57

13,63

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

694,51

6,35

751,66

6,87

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

323,89

2,96

337,39

3,08

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông

DNT

0,15

0,00

8,94

0,08

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,44

0,04

34,43

0,31

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

4,03

0,04

7,91

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

30,86

0,28

278,75

2,55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,30

0,05

22,67

0,21

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

24,30

0,22

33,44

0,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,07

0,00

9,07

0,08

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

-

-

7,32

0,07

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

28,19

0,26

28,19

0,26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

157,75

1,44

118,51

1,08

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

198,16

1,81

211,36

1,93

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,16

0,70

81,31

0,74

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

59,00

0,54

-

-

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

59,00

0,54

-

-

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

DCS

-

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

939,81

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

921,26

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

584,58

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

336,68

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,66

1.4

Đất làm muối

LMU/PNN

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

239,83

2.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

239,83

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

-

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

-

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

-

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

-

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

-

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

-

3.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

-

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

34,61

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

-

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

34,61

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/OTC

-

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi.
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích đất phải thu hồi (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

369,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

369,57

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

189,43

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

120,35

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

180,14

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,22

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

34,21

2.1

Đất ở

OTC

34,21

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

20,36

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

13,85

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự