Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5518/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "5518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "5518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "5518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "5518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/11/2011", "sign_number": "5518/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5518/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500

Điều 1. Duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và du lịch - văn hóa - giải trí (diện tích 30,1ha) thuộc khu dân cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 90,31ha), phường An Phú, quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
9. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
9.1. Cơ cấu sử dụng đất: theo Bảng cân bằng đất đai như sau:

STT

Nội dung

Chỉ tiêu
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

A

Đất nhóm nhà ở

11,0

36,5

10,0

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

5,3

17,6

4,8

- Nhà ở thấp tầng

5,7

18,9

81,5

B

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

5,6

18,6

5,1

- Đất giáo dục (xã hội hóa)

1,9

6,3

1,7

- Đất Thương mại - dịch vụ, văn hóa - vui chơi - giải trí, y tế..

3,7

12,3

3,4

C

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

6,5

21,6

5,9

D

Đất giao thông, sân bãi

5,0

16,6

4,5

E

Đất công trình công cộng cấp quận
(Trường trung học phổ thông công lập)

2,0

6,7

-

Tổng cộng

30,1

100

25,5

Ghi chú: Các chỉ tiêu nêu trên là số gần đúng, chỉ tiêu chính xác sẽ được xác định theo đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500.
9.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của dự án:

STT

Nội dung

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ QHCTXDĐT tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 5240/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố

1

Tổng số căn hộ và nền đất

2.750

- Tổng số căn hộ chung cư

2.575

- Tổng số nền đất nhà thấp tầng

175

2

Diện tích trung bình (m2)

- Diện tích căn hộ

trung bình 130m2

- Diện tích nền đất

150÷550m2

3

Dân số (người)

11.000

4

Hệ số sử dụng đất (lần)

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

2,73

- Hệ số sử dụng đất nhóm nhà ở và công trình công cộng

4,42

5

Mật độ xây dựng (%)

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

bệ <70%, tháp 30-40%

- Nhà ở thấp tầng

Theo quy định của Luật Nhà ở; QCXDVN 01:2008/BXD

- Công trình công cộng

40%

6

Tầng cao (tầng)

- Nhà cao tầng (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

25 - 30 tầng công trình điểm nhấn có thể cao hơn

- Nhà thấp tầng

theo đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cụ thể

7

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

822.781

- Nhà ở = (cao tầng + thấp tầng)

510.771 = (415.000+95.771)

- Thương mại - dịch vụ, công trình công cộng, các chức năng khác

312.010 (trong đó trường công là 32.010)

8

Khoảng lùi XD công trình

QCXDVN 01:2008/BXD

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ và nền đất nêu trên có thể thay đổi (tính toán theo quy định của Luật Nhà ở; TCXDVN 323:2004; QCXDVN 01:2008/BXD) miễn đảm bảo quy mô dân số khoảng 11.000 người.

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc:
9.1. Cơ cấu sử dụng đất: theo Bảng cân bằng đất đai như sau:

STT

Nội dung

Chỉ tiêu
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

A

Đất nhóm nhà ở

11,0

36,5

10,0

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

5,3

17,6

4,8

- Nhà ở thấp tầng

5,7

18,9

81,5

B

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

5,6

18,6

5,1

- Đất giáo dục (xã hội hóa)

1,9

6,3

1,7

- Đất Thương mại - dịch vụ, văn hóa - vui chơi - giải trí, y tế..

3,7

12,3

3,4

C

Đất công viên cây xanh - thể dục thể thao, mặt nước

6,5

21,6

5,9

D

Đất giao thông, sân bãi

5,0

16,6

4,5

E

Đất công trình công cộng cấp quận
(Trường trung học phổ thông công lập)

2,0

6,7

-

Tổng cộng

30,1

100

25,5

Ghi chú: Các chỉ tiêu nêu trên là số gần đúng, chỉ tiêu chính xác sẽ được xác định theo đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500.
9.2. Các chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của dự án:

STT

Nội dung

Theo Nhiệm vụ điều chỉnh cục bộ QHCTXDĐT tỷ lệ 1/2000 tại Quyết định số 5240/QĐ-UBND ngày 31/10/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố

1

Tổng số căn hộ và nền đất

2.750

- Tổng số căn hộ chung cư

2.575

- Tổng số nền đất nhà thấp tầng

175

2

Diện tích trung bình (m2)

- Diện tích căn hộ

trung bình 130m2

- Diện tích nền đất

150÷550m2

3

Dân số (người)

11.000

4

Hệ số sử dụng đất (lần)

- Hệ số sử dụng đất toàn khu

2,73

- Hệ số sử dụng đất nhóm nhà ở và công trình công cộng

4,42

5

Mật độ xây dựng (%)

- Nhà ở cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ

bệ <70%, tháp 30-40%

- Nhà ở thấp tầng

Theo quy định của Luật Nhà ở; QCXDVN 01:2008/BXD

- Công trình công cộng

40%

6

Tầng cao (tầng)

- Nhà cao tầng (không kể tầng hầm, lửng, sân thượng)

25 - 30 tầng công trình điểm nhấn có thể cao hơn

- Nhà thấp tầng

theo đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cụ thể

7

Tổng diện tích sàn xây dựng (m2)

822.781

- Nhà ở = (cao tầng + thấp tầng)

510.771 = (415.000+95.771)

- Thương mại - dịch vụ, công trình công cộng, các chức năng khác

312.010 (trong đó trường công là 32.010)

8

Khoảng lùi XD công trình

QCXDVN 01:2008/BXD

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ và nền đất nêu trên có thể thay đổi (tính toán theo quy định của Luật Nhà ở; TCXDVN 323:2004; QCXDVN 01:2008/BXD) miễn đảm bảo quy mô dân số khoảng 11.000 người.