Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "11/01/2021", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Long Hồ tỉnh Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.003,07

136,55

1.322,01

1.263,41

1.032,74

774,61

884,29

864,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.722,76

11,93

981,53

880,39

539,91

250,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.722,76

11,93

981,53

880,39

539,91

250,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,23

1,06

0,67

1,70

3,70

7,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.908,96

123,56

334,19

377,91

484,38

510,67

834,14

861,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

269,68

0,00

0,39

3,41

3,42

5,24

50,16

2,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

5,23

1,33

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.622,19

124,46

259,11

335,74

286,46

480,77

506,27

304,25

Content:
Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2021.
1.Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021.
Bảng 2a: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (06 xã, thị trấn).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Thị trấn Long Hồ

Long An

Phú Đức

Long Phước

Thanh Đức

Bình Hòa Phước

Hòa Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.003,07

136,55

1.322,01

1.263,41

1.032,74

774,61

884,29

864,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.722,76

11,93

981,53

880,39

539,91

250,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.722,76

11,93

981,53

880,39

539,91

250,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

91,23

1,06

0,67

1,70

3,70

7,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.908,96

123,56

334,19

377,91

484,38

510,67

834,14

861,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

269,68

0,00

0,39

3,41

3,42

5,24

50,16

2,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

5,23

1,33

1,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.622,19

124,46

259,11

335,74

286,46

480,77

506,27

304,25