Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3664/QĐ-UBND 2018 đề án thăm dò khoáng sản mỏ cát trên các sông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/07/2018", "sign_number": "3664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/07/2018", "sign_number": "3664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/07/2018", "sign_number": "3664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/07/2018", "sign_number": "3664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "19/07/2018", "sign_number": "3664/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 3664/QĐ-UBND 2018 đề án thăm dò khoáng sản mỏ cát trên các sông Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án thăm dò, đánh giá trữ lượng, chất lượng khoáng sản đối với các điểm mỏ cát trên các sông thuộc địa bàn thành phố Hà Nội (Đề án chi tiết đính kèm), gồm các nội dung chính như sau:
1. Thời gian thực hiện Đề án: 2018 - 2020. Cụ thể như sau:
a. Giai đoạn 1: Năm 2018 tiến hành thi công thăm dò và lập báo cáo kết quả thăm dò 05 mỏ đầu tiên nhằm xây dựng kế hoạch đấu giá để có cơ sở báo cáo UBND Thành phố tổ chức đấu giá các năm tiếp theo, gồm:

STT

Điểm mỏ

Cốt thăm dò

Diện tích (m2)

Ghi chú

1

Cổ Đô

4

1.566.200

Cốt thăm dò theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 6572/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2

Thanh Chiểu

1

334.800

3

Châu Sơn

1

169.300

4

Tây Đằng

4

825.800

5

Thượng Cát

1

354.600

Tổng

3.250.700

b. Giai đoạn 2: Năm 2019, dự kiến tiến hành thi công thăm dò và lập báo cáo kết quả thăm dò 9 điểm mỏ tiếp theo, gồm:

STT

Điểm mỏ

Cốt thăm dò

Diện tích (m2)

Ghi chú

1

Vĩnh Khang

4

1 075 800

Cốt thăm dò theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 6572/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2

Vân Hà

4

400 000

3

Chu Phan

4

1 650 000

4

Chu Phan 1

4

300 000

5

Thạch Đà 1

4

400 000

6

Hồng Hà

4

453 600

7

Hồng Vân

2

40 000

8

Tự Nhiên

2

22 900

9

Hồng Thái

1

150 000

Tổng

4 492 300

c. Giai đoạn 3: Năm 2020, dự kiến tiến hành thi công thăm dò và lập báo cáo kết quả thăm dò 9 điểm mỏ còn lại, gồm:

STT

Điểm mỏ

Cốt thăm dò

Diện tích (m2)

Ghi chú

1

Kiều Mộc

1

132 300

Cốt thăm dò theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 6572/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2

Phú Châu

4

1 035 800

3

Cam Thượng

4

89 500

4

Võng La

1

808 400

5

Hải Bối

1

132 800

6

Thuần Mỹ

4

94 600

7

Phú Mỹ

4

63 000

8

Tòng Lệnh

4

395 100

9

Tân Hưng

1,5

246 000

Tổng

2 997 500

Content:
Thời gian thực hiện Đề án: 2018 - 2020. Cụ thể như sau:
a. Giai đoạn 1: Năm 2018 tiến hành thi công thăm dò và lập báo cáo kết quả thăm dò 05 mỏ đầu tiên nhằm xây dựng kế hoạch đấu giá để có cơ sở báo cáo UBND Thành phố tổ chức đấu giá các năm tiếp theo, gồm:

STT

Điểm mỏ

Cốt thăm dò

Diện tích (m2)

Ghi chú

1

Cổ Đô

4

1.566.200

Cốt thăm dò theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 6572/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2

Thanh Chiểu

1

334.800

3

Châu Sơn

1

169.300

4

Tây Đằng

4

825.800

5

Thượng Cát

1

354.600

Tổng

3.250.700

b. Giai đoạn 2: Năm 2019, dự kiến tiến hành thi công thăm dò và lập báo cáo kết quả thăm dò 9 điểm mỏ tiếp theo, gồm:

STT

Điểm mỏ

Cốt thăm dò

Diện tích (m2)

Ghi chú

1

Vĩnh Khang

4

1 075 800

Cốt thăm dò theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 6572/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2

Vân Hà

4

400 000

3

Chu Phan

4

1 650 000

4

Chu Phan 1

4

300 000

5

Thạch Đà 1

4

400 000

6

Hồng Hà

4

453 600

7

Hồng Vân

2

40 000

8

Tự Nhiên

2

22 900

9

Hồng Thái

1

150 000

Tổng

4 492 300

c. Giai đoạn 3: Năm 2020, dự kiến tiến hành thi công thăm dò và lập báo cáo kết quả thăm dò 9 điểm mỏ còn lại, gồm:

STT

Điểm mỏ

Cốt thăm dò

Diện tích (m2)

Ghi chú

1

Kiều Mộc

1

132 300

Cốt thăm dò theo quy hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định số 6572/QĐ-UBND ngày 09/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

2

Phú Châu

4

1 035 800

3

Cam Thượng

4

89 500

4

Võng La

1

808 400

5

Hải Bối

1

132 800

6

Thuần Mỹ

4

94 600

7

Phú Mỹ

4

63 000

8

Tòng Lệnh

4

395 100

9

Tân Hưng

1,5

246 000

Tổng

2 997 500