Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6159/QĐ-UBND quy hoạch chung thị trấn Kim Hoa huyện Mê Linh Hà Nội 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "6159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "6159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "6159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "6159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "07/11/2016", "sign_number": "6159/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 6159/QĐ-UBND quy hoạch chung thị trấn Kim Hoa huyện Mê Linh Hà Nội 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chung thị trấn Kim Hoa, tỷ lệ 1/5000 do Viện Nghiên cứu thiết kế đô thị - Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quốc gia lập với các nội dung chính như sau:
...
4. Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản:
a. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng đô thị:
+ Đất công trình công cộng đô thị:
+ Đất cây xanh, TDTT đô thị:
+ Đất đơn vị ở:
+ Đất công cộng đơn vị ở:
+ Đất trường học (mẫu giáo, TH, THCS):
- Đất khác trong phạm vi khu vực dân dụng:
- Đất ngoài phạm vi khu dân dụng:

129,57 m2/người
3,09 m2/người.
37,64 m2/người.
63,53 m2/người.
4,36 m2/người.
2,94 m2/người.
7.72 m2/người.
31.72 m2/người.

b. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

- Tỷ lệ đất giao thông đô thị:

14,9%.

- Bãi đỗ xe:

4% đất đơn vị ở.

- Cấp nước sinh hoạt:

150-180 l/ng.ngđ.

- Cấp điện sinh hoạt:

0,5-0,8Kw/người.

- Nước thải sinh hoạt:

150-180 l/ng.ngđ.

- Chất thải rắn sinh hoạt:

1,0-1,1 kg/ng.ngđ.

Content:
Một số chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật cơ bản:
a. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất:

- Đất dân dụng đô thị:
+ Đất công trình công cộng đô thị:
+ Đất cây xanh, TDTT đô thị:
+ Đất đơn vị ở:
+ Đất công cộng đơn vị ở:
+ Đất trường học (mẫu giáo, TH, THCS):
- Đất khác trong phạm vi khu vực dân dụng:
- Đất ngoài phạm vi khu dân dụng:

129,57 m2/người
3,09 m2/người.
37,64 m2/người.
63,53 m2/người.
4,36 m2/người.
2,94 m2/người.
7.72 m2/người.
31.72 m2/người.

b. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:

- Tỷ lệ đất giao thông đô thị:

14,9%.

- Bãi đỗ xe:

4% đất đơn vị ở.

- Cấp nước sinh hoạt:

150-180 l/ng.ngđ.

- Cấp điện sinh hoạt:

0,5-0,8Kw/người.

- Nước thải sinh hoạt:

150-180 l/ng.ngđ.

- Chất thải rắn sinh hoạt:

1,0-1,1 kg/ng.ngđ.