Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "14/08/2007", "sign_number": "2429/2007/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2429/2007/QĐ-UB phí lệ phí thẩm quyền Hội đồng nhân

Điều 1. Quy định các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh; cụ thể như sau:
1. Phí sử dụng cảng cá.
a) Đối tượng thu phí :
Là các tổ chức, cá nhân, có phương tiện, hàng hoá lưu thông qua cảng cá.
b) Mức thu:
- Mức phí theo ngày.

TT

Đối tượng thu

ĐV tính

Mức thu

Ngày đầu

Ngày thứ 2 trở đi

I

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

đồng/1 lần ra vào cảng

1

Công suất từ 6 đến 12 CV

5.000

3.000

2

Công suất từ 13 đến 30CV

10.000

4.000

3

Công suất từ 31 đến 90CV

20.000

10.000

4

Công suất từ 91 đến 200CV

30.000

15.000

5

Công suất > 200CV

50.000

30.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

đồng/1 lần vào ra cảng

1

Trọng tải dưới 5 tấn

10.000

4.000

2

Tọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

20.000

8.000

3

Trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

50.000

20.000

4

Tọng tải trên 100 tấn

80.000

35.000

III

Ph­ương tiện vận tải

đồng/1 lần vào ra cảng

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

1.000

2

Xe tải có trọng tải < 1T

5.000

3

Xe tải có trọng tải từ 1T đến 2,5T

10.000

4.000

4

Xe tải có trọng tải từ 2,5T đến 5T

15.000

6.000

5

Xe tải có trọng tải từ 5T đến 10T

20.000

8.000

6

Xe tải có trọng tải > 10T

25.000

10.000

IV

Hàng hóa

1

Hàng thuỷ sản

đồng/tấn

8.000

3.000

2

Hàng hóa là container

đ/container

35.000

10.000

3

Các loại hàng hoá khác

đồng/tấn

4.000

Content:
Phí sử dụng cảng cá.
a) Đối tượng thu phí :
Là các tổ chức, cá nhân, có phương tiện, hàng hoá lưu thông qua cảng cá.
b) Mức thu:
- Mức phí theo ngày.

TT

Đối tượng thu

ĐV tính

Mức thu

Ngày đầu

Ngày thứ 2 trở đi

I

Tàu, thuyền đánh cá cập cảng

đồng/1 lần ra vào cảng

1

Công suất từ 6 đến 12 CV

5.000

3.000

2

Công suất từ 13 đến 30CV

10.000

4.000

3

Công suất từ 31 đến 90CV

20.000

10.000

4

Công suất từ 91 đến 200CV

30.000

15.000

5

Công suất > 200CV

50.000

30.000

II

Tàu thuyền vận tải cập cảng

đồng/1 lần vào ra cảng

1

Trọng tải dưới 5 tấn

10.000

4.000

2

Tọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn

20.000

8.000

3

Trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

50.000

20.000

4

Tọng tải trên 100 tấn

80.000

35.000

III

Ph­ương tiện vận tải

đồng/1 lần vào ra cảng

1

Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng

1.000

2

Xe tải có trọng tải < 1T

5.000

3

Xe tải có trọng tải từ 1T đến 2,5T

10.000

4.000

4

Xe tải có trọng tải từ 2,5T đến 5T

15.000

6.000

5

Xe tải có trọng tải từ 5T đến 10T

20.000

8.000

6

Xe tải có trọng tải > 10T

25.000

10.000

IV

Hàng hóa

1

Hàng thuỷ sản

đồng/tấn

8.000

3.000

2

Hàng hóa là container

đ/container

35.000

10.000

3

Các loại hàng hoá khác

đồng/tấn

4.000