Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 155/QĐ-UBND bổ sung điểm cát sỏi để cung cấp vật liệu công trình xây dựng Lào Cai 2015 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "155/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "155/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "155/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "155/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "19/01/2016", "sign_number": "155/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 155/QĐ-UBND bổ sung điểm cát sỏi để cung cấp vật liệu công trình xây dựng Lào Cai 2015 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung các điểm mỏ gồm: Mỏ cát trên sông Hồng thuộc huyện Bảo Thắng vào Quy hoạch vật liệu xây dựng tỉnh Lào Cai giai đoạn 2015- 2020 cụ thể như sau:
...
8. Mỏ Cát Suối Ngòi San thôn Van Hồ, xã Phìn Ngan, thôn Làng San 2, xã Quang Kim, huyện Bát Xát.
Tên mỏ: Mỏ Cát Suối Ngòi San thôn Van Hồ, xã Phìn Ngan, thôn Làng San 2, xã Quang Kim, huyện Bát Xát.
Vị trí, danh giới mỏ được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM DANH GIỚI MỎ
Hệ tọa độ VN-2000, KTT 104,45 độ, MC 3

Tên điểm

X(m)

Y (m)

Diện tích (ha)

1

2489108

413035

1,2 ha

2

2489096

412880

3

2489092

412825

4

2489049

412761

5

2489003

412745

6

2488951

412769

7

2488943

412794

8

2488914

412893

9

2488914

413004

10

2488828

413052

11

2488768

413075

12

2488708

413075

13

2488691

413029

14

2488686

413001

15

2488699

412929

16

2488684

412895

17

2488674

412900

18

2488692

412932

19

2488678

413005

20

2488697

413083

21

2488772

413081

22

2488807

413073

23

2488920

413010

24

2488963

412891

25

2488955

412794

26

2488958

412774

27

2489009

412755

28

2489048

412776

29

2489082

412850

30

2489080

412881

31a

2489094

413034

31

2489064

413070

32

2489128

413064

33

2488679

412807

0,5 ha

34

2488561

412753

35

2488517

412703

36

2488517

412616

37

2488583

412571

38

2488575

412562

39

2488513

412606

40

2488500

412707

41

2488548

412759

42

2488669

412826

43

2488679

412807

44

2488451

412226

1,4 ha

45

2488482

412241

46

2488533

412243

47

2488571

412233

48

2488613

412151

49

2488636

412126

50

2488657

412121

51

2488681

412139

52

2488731

412204

53

2488779

412225

54

2488815

412267

55

2488777

412332

56

2488759

412371

57

2488771

412417

58

2488763

412523

59

2488730

412616

60

2488670

412596

61

2488633

412560

62

2488627

412571

63

2488670

412611

64

2488746

412628

65

2488774

412532

66

2488783

412414

67

2488769

412370

68

2488780

412339

69

2488830

412268

70

2488801

412225

71

2488766

412209

72

2488671

412111

73

2488626

412114

74

2488591

412173

75

2488562

412219

76

2488526

412225

77

2488485

412224

78

2488459

412209

Diện tích: 3,10 ha.

Content:
Mỏ Cát Suối Ngòi San thôn Van Hồ, xã Phìn Ngan, thôn Làng San 2, xã Quang Kim, huyện Bát Xát.
Tên mỏ: Mỏ Cát Suối Ngòi San thôn Van Hồ, xã Phìn Ngan, thôn Làng San 2, xã Quang Kim, huyện Bát Xát.
Vị trí, danh giới mỏ được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:
TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM DANH GIỚI MỎ
Hệ tọa độ VN-2000, KTT 104,45 độ, MC 3

Tên điểm

X(m)

Y (m)

Diện tích (ha)

1

2489108

413035

1,2 ha

2

2489096

412880

3

2489092

412825

4

2489049

412761

5

2489003

412745

6

2488951

412769

7

2488943

412794

8

2488914

412893

9

2488914

413004

10

2488828

413052

11

2488768

413075

12

2488708

413075

13

2488691

413029

14

2488686

413001

15

2488699

412929

16

2488684

412895

17

2488674

412900

18

2488692

412932

19

2488678

413005

20

2488697

413083

21

2488772

413081

22

2488807

413073

23

2488920

413010

24

2488963

412891

25

2488955

412794

26

2488958

412774

27

2489009

412755

28

2489048

412776

29

2489082

412850

30

2489080

412881

31a

2489094

413034

31

2489064

413070

32

2489128

413064

33

2488679

412807

0,5 ha

34

2488561

412753

35

2488517

412703

36

2488517

412616

37

2488583

412571

38

2488575

412562

39

2488513

412606

40

2488500

412707

41

2488548

412759

42

2488669

412826

43

2488679

412807

44

2488451

412226

1,4 ha

45

2488482

412241

46

2488533

412243

47

2488571

412233

48

2488613

412151

49

2488636

412126

50

2488657

412121

51

2488681

412139

52

2488731

412204

53

2488779

412225

54

2488815

412267

55

2488777

412332

56

2488759

412371

57

2488771

412417

58

2488763

412523

59

2488730

412616

60

2488670

412596

61

2488633

412560

62

2488627

412571

63

2488670

412611

64

2488746

412628

65

2488774

412532

66

2488783

412414

67

2488769

412370

68

2488780

412339

69

2488830

412268

70

2488801

412225

71

2488766

412209

72

2488671

412111

73

2488626

412114

74

2488591

412173

75

2488562

412219

76

2488526

412225

77

2488485

412224

78

2488459

412209

Diện tích: 3,10 ha.