Document: Điều 1 Quyết định 2347/QĐ-UBND 2023 đính chính Quyết định 25/2022/QĐ-UBND Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "25/09/2023", "sign_number": "2347/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Công Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2347/QĐ-UBND 2023 đính chính Quyết định 25/2022/QĐ-UBND Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Đính chính nội dung điểm đầu, điểm cuối tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai (thành phố Vũng Tàu) và đính chính nội dung đơn giá đất ở Vị trí 5 của tuyến đường Hương lộ 10 (số thứ tự 23 - Tuyến đường đô thị), Tỉnh lộ 44B (số thứ tự 21 - Tuyến đường nông thôn) trên địa bàn huyện Long Điền tại Danh mục các tuyến đường kèm theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của UBND tỉnh như sau:
1. Địa bàn thành phố Vũng Tàu

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

TT

Tên đường

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn An Ninh

Lê Hồng Phong

3

26.878

18.815

13.439

10.751

8.063

2. Địa bàn huyện Long Điền
a. Những tuyến đường thuộc đô thị:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

THỊ TRẤN LONG ĐIỀN

23

Hương lộ 10

Ngã 5 Long Điền

Trại huấn luyện chó Long Toàn

2

1,25

7.788

5.452

3.894

3.115

2.336

b. Những tuyến đường nông thôn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

21

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cống Bà Sáu

KV 1

0,7

2.741

1.919

1.371

1.096

822

Cống Bà Sáu

Giáp xã Long Mỹ

KV 1

0,5

1.958

1.371

979

783

588

Content:
Điều 1. Đính chính nội dung điểm đầu, điểm cuối tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai (thành phố Vũng Tàu) và đính chính nội dung đơn giá đất ở Vị trí 5 của tuyến đường Hương lộ 10 (số thứ tự 23 - Tuyến đường đô thị), Tỉnh lộ 44B (số thứ tự 21 - Tuyến đường nông thôn) trên địa bàn huyện Long Điền tại Danh mục các tuyến đường kèm theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của UBND tỉnh như sau:
1. Địa bàn thành phố Vũng Tàu

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

TT

Tên đường

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn An Ninh

Lê Hồng Phong

3

26.878

18.815

13.439

10.751

8.063

2. Địa bàn huyện Long Điền
a. Những tuyến đường thuộc đô thị:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

THỊ TRẤN LONG ĐIỀN

23

Hương lộ 10

Ngã 5 Long Điền

Trại huấn luyện chó Long Toàn

2

1,25

7.788

5.452

3.894

3.115

2.336

b. Những tuyến đường nông thôn:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

21

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cống Bà Sáu

KV 1

0,7

2.741

1.919

1.371

1.096

822

Cống Bà Sáu

Giáp xã Long Mỹ

KV 1

0,5

1.958

1.371

979

783

588