Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2010 Đề án Phát triển bảo hiểm y tế tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "23/12/2010", "sign_number": "2425/QĐ-UBND", "signer": "Lê Minh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2425/QĐ-UBND năm 2010 Đề án Phát triển bảo hiểm y tế tỉnh An Giang

Điều 1. Ban hành Đề án Phát triển bảo hiểm y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2011 - 2015, với những nội dung chủ yếu:
...
4. Kinh phí:
Ngoài phần tự đóng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế, ngân sách Nhà nước đóng và hỗ trợ một phần theo quy định tại Điều 13 của Luật Bảo hiểm y tế và khoản 5, Điều 3 của Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ, như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

Năm
Nhóm đối tượng

2011

2012

2013

2014

2015

Trẻ em dưới 6 tuổi.

106.741

118.602

130.822

143.498

155.332

Người già trên 80 tuổi.

16.254

19.057

21.107

23.181

25.152

Bảo trợ XH.

3.184

3.361

3.513

3.732

3.989

Người có công.

Content:
Kinh phí:
Ngoài phần tự đóng của đối tượng tham gia bảo hiểm y tế, ngân sách Nhà nước đóng và hỗ trợ một phần theo quy định tại Điều 13 của Luật Bảo hiểm y tế và khoản 5, Điều 3 của Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ, như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng

Năm
Nhóm đối tượng

2011

2012

2013

2014

2015

Trẻ em dưới 6 tuổi.

106.741

118.602

130.822

143.498

155.332

Người già trên 80 tuổi.

16.254

19.057

21.107

23.181

25.152

Bảo trợ XH.

3.184

3.361

3.513

3.732

3.989

Người có công.