Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 3065/QĐ-BGTVT khung giá dịch vụ tra nạp xăng dầu hàng không cảng hàng không sân bay 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3065/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3065/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3065/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3065/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "30/09/2016", "sign_number": "3065/QĐ-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 3065/QĐ-BGTVT khung giá dịch vụ tra nạp xăng dầu hàng không cảng hàng không sân bay 2016

Điều 4. Khung giá dịch vụ tra nạp xăng dầu hàng không:
...
2. Khung giá dịch vụ (chưa bao gồm VAT):
Đơn vị tính: Đồng/tấn

TT

Sản lượng tra nạp tại cảng hàng không, sân bay

Khung giá dịch vụ

Tối thiểu

Tối đa

1

Cảng hàng không, sân bay có sản lượng tra nạp từ 30.000 tấn/năm

275.000

550.000

2

Cảng hàng không, sân bay có sản lượng tra nạp từ 3.000 tấn/năm đến dưới 30.000 tấn/năm

415.000

830.000

3

Cảng hàng không, sân bay có sản lượng tra nạp dưới 3.000 tấn/năm

785.000

1.570.000

Content:
Khung giá dịch vụ (chưa bao gồm VAT):
Đơn vị tính: Đồng/tấn

TT

Sản lượng tra nạp tại cảng hàng không, sân bay

Khung giá dịch vụ

Tối thiểu

Tối đa

1

Cảng hàng không, sân bay có sản lượng tra nạp từ 30.000 tấn/năm

275.000

550.000

2

Cảng hàng không, sân bay có sản lượng tra nạp từ 3.000 tấn/năm đến dưới 30.000 tấn/năm

415.000

830.000

3

Cảng hàng không, sân bay có sản lượng tra nạp dưới 3.000 tấn/năm

785.000

1.570.000