Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bến Cát Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "08/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Bến Cát Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.435,41

100,00

23.435,41

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.017,26

59,81

8.647,79

36,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

834,29

3,56

85,20

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

623,62

2,66

85,20

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

798,17

3,41

793,12

3,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12.202,81

52,07

7.570,74

32,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Tr. đó: Đất có RSX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

15,86

0,07

5,12

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

166,12

0,71

193,62

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

9.418,15

40,19

14.787,62

63,10

Trong đó:

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Bến Cát
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.435,41

100,00

23.435,41

100,00

1

Đất nông nghiệp

14.017,26

59,81

8.647,79

36,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

834,29

3,56

85,20

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

623,62

2,66

85,20

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

798,17

3,41

793,12

3,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12.202,81

52,07

7.570,74

32,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

Tr. đó: Đất có RSX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

15,86

0,07

5,12

0,02

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

166,12

0,71

193,62

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

9.418,15

40,19

14.787,62

63,10

Trong đó: