Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1166/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/05/2023", "sign_number": "1166/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1166/QĐ-UBND 2023 bổ sung kế hoạch sử dụng đất thành phố Long Khánh Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Long Khánh tại Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

137,95

269,80

131,85

1.1

Đất trồng lúa

6,49

18,50

12,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,81

4,81

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

28,37

41,84

13,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

102,89

209,04

106,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,26

0,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

0,16

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

44,83

44,83

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

44,83

44,83

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,01

7,19

2,18

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 3726/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+); Giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

137,95

269,80

131,85

1.1

Đất trồng lúa

6,49

18,50

12,01

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

2,81

4,81

2,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

28,37

41,84

13,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

102,89

209,04

106,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,26

0,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

0,16

0,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

44,83

44,83

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

44,83

44,83

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

5,01

7,19

2,18

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).