Document: Điều 2 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/05/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/05/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/05/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/05/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "19/05/2011", "sign_number": "20/2011/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Minh Chiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 20/2011/QĐ-UBND giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Long Xuyên
GIÁ DỊCH VỤ XE RA VÀO BẾN

TT

Số ghế của
phương tiện

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến từ 150 km trở xuống

Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km

1

Xe từ 10 - 12 ghế

đồng/chuyến

31.500

35.000

2

Xe từ 13 - 16 ghế

đồng/chuyến

42.000

47.000

3

Xe từ 17 - 25 ghế

đồng/chuyến

66.000

73.500

4

Xe từ 26 - 30 ghế

đồng/chuyến

77.000

85.500

5

Xe từ 31 - 35 ghế

đồng/chuyến

90.000

100.000

6

Xe từ 36 - 40 ghế

đồng/chuyến

103.500

115.000

7

Xe từ 41 - 45 ghế

đồng/chuyến

119.000

132.500

8

Xe từ 46 ghế trở lên

đồng/chuyến

124.500

138.500

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Long Xuyên
GIÁ DỊCH VỤ XE RA VÀO BẾN

TT

Số ghế của
phương tiện

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến từ 150 km trở xuống

Xe hoạt động trên tuyến trên 150 km

1

Xe từ 10 - 12 ghế

đồng/chuyến

31.500

35.000

2

Xe từ 13 - 16 ghế

đồng/chuyến

42.000

47.000

3

Xe từ 17 - 25 ghế

đồng/chuyến

66.000

73.500

4

Xe từ 26 - 30 ghế

đồng/chuyến

77.000

85.500

5

Xe từ 31 - 35 ghế

đồng/chuyến

90.000

100.000

6

Xe từ 36 - 40 ghế

đồng/chuyến

103.500

115.000

7

Xe từ 41 - 45 ghế

đồng/chuyến

119.000

132.500

8

Xe từ 46 ghế trở lên

đồng/chuyến

124.500

138.500