Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1945/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 819/QĐ-UBND Trường Võ Văn Kiệt Kiên Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "1945/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "1945/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "1945/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "1945/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "30/08/2016", "sign_number": "1945/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1945/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 819/QĐ-UBND Trường Võ Văn Kiệt Kiên Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung thuộc Điều 1, Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
...
2. Điều chỉnh Khoản 10:
Tổng mức đầu tư: 113.644.188.368 đồng.
(Bằng chữ: Một trăm mười ba tỷ, sáu trăm bốn mươi bốn triệu, một trăm tám mươi tám nghìn, ba trăm sáu mươi tám đồng).
10.1. Nguồn vốn kêu gọi nhà đầu tư tài trợ: 105.500.219.308 đồng.
(Bằng chữ: Một trăm lẻ năm tỷ, năm trăm triệu, hai trăm mười chín nghìn, ba trăm lẻ tám đồng).
- Chi phí xây dựng: 85.802.206.000 đồng.
- Chi phí thiết bị: 9.435.312.000 đồng.
- Chi phí dự phòng: 10.262.701.308 đồng.
10.2. Nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 8.143.969.060 đồng.
(Bằng chữ: Tám tỷ, một trăm bốn mươi ba triệu, chín trăm sáu mươi chín nghìn, không trăm sáu mươi đồng).
- Chi phí xây dựng: 2.772.621.402 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 69.980.964 đồng.
- Chi phí tư vấn ĐTXD: 4.863.495.098 đồng.
- Chi phí khác: 69.830.314 đồng.
- Chi phí dự phòng: 368.041.282 đồng.

Content:
Điều chỉnh Khoản 10:
Tổng mức đầu tư: 113.644.188.368 đồng.
(Bằng chữ: Một trăm mười ba tỷ, sáu trăm bốn mươi bốn triệu, một trăm tám mươi tám nghìn, ba trăm sáu mươi tám đồng).
10.1. Nguồn vốn kêu gọi nhà đầu tư tài trợ: 105.500.219.308 đồng.
(Bằng chữ: Một trăm lẻ năm tỷ, năm trăm triệu, hai trăm mười chín nghìn, ba trăm lẻ tám đồng).
- Chi phí xây dựng: 85.802.206.000 đồng.
- Chi phí thiết bị: 9.435.312.000 đồng.
- Chi phí dự phòng: 10.262.701.308 đồng.
10.Nguồn vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 8.143.969.060 đồng.
(Bằng chữ: Tám tỷ, một trăm bốn mươi ba triệu, chín trăm sáu mươi chín nghìn, không trăm sáu mươi đồng).
- Chi phí xây dựng: 2.772.621.402 đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 69.980.964 đồng.
- Chi phí tư vấn ĐTXD: 4.863.495.098 đồng.
- Chi phí khác: 69.830.314 đồng.
- Chi phí dự phòng: 368.041.282 đồng.