Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1606/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Hố Nai Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "23/06/2010", "sign_number": "1606/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1606/QĐ-UBND 2010 quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Hố Nai Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa do Công ty Tư vấn xây dựng ACC lập tháng 4 năm 2010 với các nội dung chính sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đã được phê duyệt
BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Theo Quyết định số 2914/QĐ.CT.UBT ngày 01/11/2000 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

191,24

49,1

2

Đất công trình công cộng

32,94

8,45

3

Đất giao thông

40,29

10,34

4

Đất cây xanh TDTT

20,5

5,26

5

Đất tôn giáo

6,03

1,55

6

Đất ngập nước, ao, hồ, sông, suối

42,5

10,9

7

Đất rừng, nông nghiệp, cây xanh bảo vệ

56,0

14,4

Tổng cộng

389,5

100

Căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng và bản đồ chồng ghép quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 phường Hố Nai đã được phê duyệt kèm theo những vị trí điều chỉnh cục bộ quy hoạch, các dự án được duyệt trong thời gian qua. Tình hình quy hoạch sử dụng đất trước điều chỉnh như sau:
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

176,28

59,44

Đất ở hiện hữu

128,97

43,49

Đất ở dự án

47,31

15,95

2

Đất dịch vụ đô thị

32,85

11,07

Đất công trình công cộng

1,60

0,54

Đất văn hóa - TDTT

6,80

2,29

Đất y tế

0,04

0,01

Đất giáo dục

20,52

6,92

Đất thương mại - dịch vụ

3,89

1,31

3

Đất giao thông đô thị

76,72

25,87

4

Đất cây xanh

10,74

3,62

Tổng diện tích đất đô thị

296,59

100

5

Đất chức năng khác

91,93

Đất giao thông ngoài đô thị

3,73

Đất công trình tôn giáo

7,43

Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu ở

79,20

Đất an ninh quốc phòng

0,66

Đất công nghiệp

0,91

Tổng cộng

388,52

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đã được phê duyệt
BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Theo Quyết định số 2914/QĐ.CT.UBT ngày 01/11/2000 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

191,24

49,1

2

Đất công trình công cộng

32,94

8,45

3

Đất giao thông

40,29

10,34

4

Đất cây xanh TDTT

20,5

5,26

5

Đất tôn giáo

6,03

1,55

6

Đất ngập nước, ao, hồ, sông, suối

42,5

10,9

7

Đất rừng, nông nghiệp, cây xanh bảo vệ

56,0

14,4

Tổng cộng

389,5

100

Căn cứ quy hoạch chi tiết xây dựng và bản đồ chồng ghép quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 phường Hố Nai đã được phê duyệt kèm theo những vị trí điều chỉnh cục bộ quy hoạch, các dự án được duyệt trong thời gian qua. Tình hình quy hoạch sử dụng đất trước điều chỉnh như sau:
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

176,28

59,44

Đất ở hiện hữu

128,97

43,49

Đất ở dự án

47,31

15,95

2

Đất dịch vụ đô thị

32,85

11,07

Đất công trình công cộng

1,60

0,54

Đất văn hóa - TDTT

6,80

2,29

Đất y tế

0,04

0,01

Đất giáo dục

20,52

6,92

Đất thương mại - dịch vụ

3,89

1,31

3

Đất giao thông đô thị

76,72

25,87

4

Đất cây xanh

10,74

3,62

Tổng diện tích đất đô thị

296,59

100

5

Đất chức năng khác

91,93

Đất giao thông ngoài đô thị

3,73

Đất công trình tôn giáo

7,43

Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu ở

79,20

Đất an ninh quốc phòng

0,66

Đất công nghiệp

0,91

Tổng cộng

388,52