Document: Điều 1 Quyết định 1567/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tự Công Hoàng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1567/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch bê tông hóa giao thông nông thôn Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2022 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Bê tông hoá giao thông nông thôn

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều Dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

A

B

C

D

1

An Lão

4,770

11,141

11,000

0,050

26,961

4.157,870

Chi tiết có các Phụ lục từ I.01 - I.10 kèm theo

2

An Nhơn

1,850

31,748

2,400

2,693

38,691

6.310,530

3

Hoài Ân

0,250

11,228

1,224

1,986

14,688

2.277,140

4

Hoài Nhơn

2,588

19,996

15,510

8,924

47,018

6.477,940

5

Phù Cát

3,110

19,122

8,765

11,293

42,290

5.915,460

6

Phù Mỹ

1,461

16,211

35,730

4,047

57,449

7.371,820

7

Tây Sơn

3,317

32,665

12,506

1,787

50,275

7.819,280

8

Tuy Phước

2,412

10,913

8,274

2,952

24,551

3.561,670

9

Vân Canh

3,000

17,730

-

0,300

21,030

3.701,100

10

Vĩnh Thạnh

-

9,378

-

-

9,378

1.594,260

Tổng cộng

22,758

180,132

95,409

34,032

332,331

49.187,070

Lưu ý: đối với các tuyến đường GTNT đường xã, trục chính xã đăng ký danh mục đầu tư xây dựng với quy mô đường GTNT loại A và các tuyến đường GTNT từ trung tâm xã đến các làng, thôn, bản ở các xã có đồng bào dân tộc thiểu số, địa hình bị chia cắt, phức tạp thuộc các huyện miền núi của tỉnh được xem xét hỗ trợ thêm kinh phí (ngoài phần xi măng tỉnh hỗ trợ) phải đảm bảo theo các tiêu chí của Chương trình bê tông hóa GTNT, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và các danh mục tuyến đường này phải được đoàn liên ngành kiểm tra, xác nhận và tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định theo đúng quy định.
2. Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường GTNT bị hư hỏng

TT

Địa phương

Đường huyện

Đường xã

Loại A

Loại B

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

1

An Lão

-

4,852

2,580

2,451

2.925,070

Chi tiết có các Phụ lục từ II.01 - II.09 kèm theo

2

An Nhơn

1,702

28,296

-

-

8.569,035

3

Hoài Ân

2,000

3,560

5,294

11,606

5.441,700

4

Hoài Nhơn

-

32,169

-

-

7.374,793

5

Phù Cát

-

13,227

1,720

1,130

2.837,495

6

Phù Mỹ

-

10,529

3,550

5,679

5.506,530

7

Tây Sơn

19,720

8,426

0,215

1,350

6.702,790

8

Tuy Phước

-

2,815

0,800

0,140

1.325,800

9

Vân Canh

-

1,770

7,000

2,460

2.285,650

Tổng cộng

23,422

105,644

21,159

24,816

42.968,863

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa giao thông nông thôn năm 2022 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chính sau:
1. Bê tông hoá giao thông nông thôn

TT

Địa phương

Chiều dài loại đường (Km)

Chiều Dài (Km)

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

A

B

C

D

1

An Lão

4,770

11,141

11,000

0,050

26,961

4.157,870

Chi tiết có các Phụ lục từ I.01 - I.10 kèm theo

2

An Nhơn

1,850

31,748

2,400

2,693

38,691

6.310,530

3

Hoài Ân

0,250

11,228

1,224

1,986

14,688

2.277,140

4

Hoài Nhơn

2,588

19,996

15,510

8,924

47,018

6.477,940

5

Phù Cát

3,110

19,122

8,765

11,293

42,290

5.915,460

6

Phù Mỹ

1,461

16,211

35,730

4,047

57,449

7.371,820

7

Tây Sơn

3,317

32,665

12,506

1,787

50,275

7.819,280

8

Tuy Phước

2,412

10,913

8,274

2,952

24,551

3.561,670

9

Vân Canh

3,000

17,730

-

0,300

21,030

3.701,100

10

Vĩnh Thạnh

-

9,378

-

-

9,378

1.594,260

Tổng cộng

22,758

180,132

95,409

34,032

332,331

49.187,070

Lưu ý: đối với các tuyến đường GTNT đường xã, trục chính xã đăng ký danh mục đầu tư xây dựng với quy mô đường GTNT loại A và các tuyến đường GTNT từ trung tâm xã đến các làng, thôn, bản ở các xã có đồng bào dân tộc thiểu số, địa hình bị chia cắt, phức tạp thuộc các huyện miền núi của tỉnh được xem xét hỗ trợ thêm kinh phí (ngoài phần xi măng tỉnh hỗ trợ) phải đảm bảo theo các tiêu chí của Chương trình bê tông hóa GTNT, giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 94/2020/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 và các danh mục tuyến đường này phải được đoàn liên ngành kiểm tra, xác nhận và tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét quyết định theo đúng quy định.
2. Hỗ trợ xi măng để sửa chữa, mở rộng các tuyến đường GTNT bị hư hỏng

TT

Địa phương

Đường huyện

Đường xã

Loại A

Loại B

Lượng XM hỗ trợ (Tấn)

Ghi chú

1

An Lão

-

4,852

2,580

2,451

2.925,070

Chi tiết có các Phụ lục từ II.01 - II.09 kèm theo

2

An Nhơn

1,702

28,296

-

-

8.569,035

3

Hoài Ân

2,000

3,560

5,294

11,606

5.441,700

4

Hoài Nhơn

-

32,169

-

-

7.374,793

5

Phù Cát

-

13,227

1,720

1,130

2.837,495

6

Phù Mỹ

-

10,529

3,550

5,679

5.506,530

7

Tây Sơn

19,720

8,426

0,215

1,350

6.702,790

8

Tuy Phước

-

2,815

0,800

0,140

1.325,800

9

Vân Canh

-

1,770

7,000

2,460

2.285,650

Tổng cộng

23,422

105,644

21,159

24,816

42.968,863