Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "06/06/2023", "sign_number": "1168/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1168/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.309,97

81,15

47,01

175,04

257,81

1.7

Đất làm muối

LMU

1,36

1,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,39

1,84

4,56

1,70

0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.923.04

248,78

294,43

193,34

304,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,77

54,74

5,74

0,02

6,32

2.2

Đất an ninh

CAN

7,30

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

403,60

89,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

122,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,18

0,59

0,67

0,13

5,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,76

9,12

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

1,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
3.309,97

81,15

47,01

175,04

257,81

1.7

Đất làm muối

LMU

1,36

1,36

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,39

1,84

4,56

1,70

0,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.923.04

248,78

294,43

193,34

304,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,77

54,74

5,74

0,02

6,32

2.2

Đất an ninh

CAN

7,30

2,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

403,60

89,01

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

122,28

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,18

0,59

0,67

0,13

5,44

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,76

9,12

1,40

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,82

0,31

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,44

1,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT