Document: Điều 2 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2596/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 2596/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hà Quảng Cao Bằng có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Hà Quảng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.146,59

3.226,20

2.519,25

1.856,25

2.666,85

1.748,55

1.356,88

1.835,16

3.402,99

2.782,21

3.042,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.471,97

270,18

52,18

89,24

153,22

20,45

1,55

99,35

2,71

18,14

186,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

661,23

175,07

153,46

72,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.112,38

93,98

374,46

294,25

88,70

242,63

352,68

194,59

692,23

524,38

227,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

174,13

21,99

12,88

18,16

2,49

1,24

1,86

7,83

1,85

2,79

38,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.075,96

575,08

1.943,65

1.310,85

1.085,23

1.438,92

931,35

1.279,10

2.293,97

2.010,77

2.042,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.334,07

1.334,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.947,35

2.260,09

136,08

143,57

45,31

69,25

251,83

412,23

226,02

544,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,38

4,89

0,19

3,15

0,20

1,03

0,11

337

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,45

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.589,75

185,76

78,93

66,35

229,49

41,47

25,17

62,34

55,59

86,30

162,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,51

9,80

4,00

2,30

42,51

0,15

0,08

0,11

0,03

5,14

9,37

2.2

Đất an ninh

CAN

3,09

2,44

0,50

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,04

0,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

0,86

0,01

0,18

0,06

0,07

4,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

841,59

99,21

44,99

45,36

61,85

31,93

16,35

38,67

38,01

40,35

64,54

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

64,71

64,63

0,08

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,14

0,41

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,56

26,05

8,80

21,70

6,79

7,34

18,17

13,28

33,96

28,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,03

35,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,61

334

0,10

0,27

0,16

0,19

0,21

0,26

0,14

0,10

3,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,68

2,58

1,80

0,74

0,53

0,16

0,58

1,01

2,01

4,42

10,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,38

0,21

0,63

0,14

0,40

2,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,29

0,15

0,04

0,14

0,39

0,08

0,08

0,28

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,04

0,11

0,13

0,22

1,73

0,04

0,08

0,27

0,25

0,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,49

31,01

0,42

8,28

37,11

2,53

16,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

47,74

1,39

0,06

0,03

0,44

0,49

0,50

1,46

1,37

22,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.621,41

54,85

99,07

123,52

17,84

131,36

33,64

72,44

60,08

320,37

33,16

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,81

3.466,81

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.146,59

2.765,05

1.794,83

1.980,68

1.380,52

2.672,52

1.920,35

2.043,98

1.593,26

1.558,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.471,97

5,10

0,19

75,43

224,54

273,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

661,23

35,60

224,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.112,38

691,45

312,57

594,44

337,33

167,91

521,87

86,60

67,58

247,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

174,13

7,75

0,08

2,30

1,98

1,73

2,26

8,76

21,89

17,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.075,96

2.033,77

1.414,78

1.219,39

1.041,13

1.693,66

1.396,22

1.329,14

742,90

1.293,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.334,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.947,25

32,07

62,28

164,36

732,93

390,47

476,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,38

0,02

0,08

0,83

4,47

11,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,45

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.589,75

75,71

41,27

52,13

63,56

41,56

55,35

133,17

113,17

20,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,51

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

0,48

0,25

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

841,59

52,33

28,90

38,34

50,90

14,15

38,40

57,97

66,37

12,95

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

64,71

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,14

0,30

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,56

19,01

11,07

11,71

11,08

10,57

13,73

31,19

25,36

6,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,61

0,56

0,28

0,21

0,35

0,16

0,19

0,26

0,29

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,68

0,35

0,06

1,16

0,45

0,17

0,29

7,94

2,20

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,38

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,29

0,04

0,06

0,05

0,22

0,26

0,24

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,04

0,60

0,03

0,02

0,05

0,01

0,01

0,04

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,49

0,81

16,44

34,76

4,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

47,74

2,03

0,11

0,68

0,67

2,51

13,36

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.621,41

224,86

69,04

38,88

97,97

46,94

45,74

65,82

18,70

67,15

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,81

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

16,68

15,47

3,32

1,89

1,94

0,36

2,14

4,88

22,57

10,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,93

7,49

0,36

0,37

0,15

0,04

1,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,00

5,47

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,93

2,02

0,36

0,07

0,15

0,04

1,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,52

4,41

2,47

0,93

0,77

1,04

0,34

1,51

2,47

6,65

6,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5,74

0,50

1,50

0,76

0,25

0,30

0,02

0,34

1,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,00

4,28

7,50

1,27

0,50

0,45

0,59

1,87

11,43

1,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

8,95

4,00

0,20

4,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,41

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,11

0,11

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

1,14

1,61

3,55

1,31

1,74

0,31

1,03

2,26

1,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,93

0,25

0,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,00

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,93

0,02

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,52

0,76

1,51

2,08

0,92

0,49

0,31

0,52

1,03

1,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5,74

0,12

0,50

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,00

0,10

1,47

0,39

1,25

0,26

0,27

0,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

8,95

0,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,11

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + … + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,16

16,68

15,47

3,32

1,89

1,94

0,36

2,14

4,88

22,57

10,22

1,14

1,61

3,55

1,31

1,74

0,31

1,03

2,26

1,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,93

7,49

0,36

0,37

0,15

0,04

1,81

0,25

0,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,00

5,47

0,30

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

35,52

4,41

2,47

0,93

0,77

1,04

0,34

1,51

2,47

6,65

6,22

0,76

1,51

2,08

0,92

0,49

0,31

0,52

1,03

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,74

0,50

1,50

0,76

0,25

0,30

0,02

0,34

1,05

0,12

0,50

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

33,00

4,28

7,50

1,27

0,50

0,45

0,59

1,87

11,43

1,12

0,10

1,47

0,39

1,25

0,26

0,27

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,95

4,00

0,20

4,49

0,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,42

1,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,48

0,13

0,43

0,30

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,85

0,13

0,30

0,02

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,85

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,40

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (2017) của huyện Hà Quảng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.146,59

3.226,20

2.519,25

1.856,25

2.666,85

1.748,55

1.356,88

1.835,16

3.402,99

2.782,21

3.042,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.471,97

270,18

52,18

89,24

153,22

20,45

1,55

99,35

2,71

18,14

186,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

661,23

175,07

153,46

72,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.112,38

93,98

374,46

294,25

88,70

242,63

352,68

194,59

692,23

524,38

227,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

174,13

21,99

12,88

18,16

2,49

1,24

1,86

7,83

1,85

2,79

38,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.075,96

575,08

1.943,65

1.310,85

1.085,23

1.438,92

931,35

1.279,10

2.293,97

2.010,77

2.042,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.334,07

1.334,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.947,35

2.260,09

136,08

143,57

45,31

69,25

251,83

412,23

226,02

544,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,38

4,89

0,19

3,15

0,20

1,03

0,11

337

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,45

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.589,75

185,76

78,93

66,35

229,49

41,47

25,17

62,34

55,59

86,30

162,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,51

9,80

4,00

2,30

42,51

0,15

0,08

0,11

0,03

5,14

9,37

2.2

Đất an ninh

CAN

3,09

2,44

0,50

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,04

0,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

0,86

0,01

0,18

0,06

0,07

4,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

841,59

99,21

44,99

45,36

61,85

31,93

16,35

38,67

38,01

40,35

64,54

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

64,71

64,63

0,08

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,14

0,41

0,20

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,56

26,05

8,80

21,70

6,79

7,34

18,17

13,28

33,96

28,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,03

35,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,61

334

0,10

0,27

0,16

0,19

0,21

0,26

0,14

0,10

3,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,68

2,58

1,80

0,74

0,53

0,16

0,58

1,01

2,01

4,42

10,18

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,38

0,21

0,63

0,14

0,40

2,69

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,29

0,15

0,04

0,14

0,39

0,08

0,08

0,28

0,06

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,04

0,11

0,13

0,22

1,73

0,04

0,08

0,27

0,25

0,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,49

31,01

0,42

8,28

37,11

2,53

16,20

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

47,74

1,39

0,06

0,03

0,44

0,49

0,50

1,46

1,37

22,43

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.621,41

54,85

99,07

123,52

17,84

131,36

33,64

72,44

60,08

320,37

33,16

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,81

3.466,81

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.146,59

2.765,05

1.794,83

1.980,68

1.380,52

2.672,52

1.920,35

2.043,98

1.593,26

1.558,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.471,97

5,10

0,19

75,43

224,54

273,40

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

661,23

35,60

224,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.112,38

691,45

312,57

594,44

337,33

167,91

521,87

86,60

67,58

247,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

174,13

7,75

0,08

2,30

1,98

1,73

2,26

8,76

21,89

17,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.075,96

2.033,77

1.414,78

1.219,39

1.041,13

1.693,66

1.396,22

1.329,14

742,90

1.293,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.334,07

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.947,25

32,07

62,28

164,36

732,93

390,47

476,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,38

0,02

0,08

0,83

4,47

11,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,45

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.589,75

75,71

41,27

52,13

63,56

41,56

55,35

133,17

113,17

20,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

73,51

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

3,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

0,48

0,25

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

841,59

52,33

28,90

38,34

50,90

14,15

38,40

57,97

66,37

12,95

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

64,71

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,14

0,30

0,23

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

304,56

19,01

11,07

11,71

11,08

10,57

13,73

31,19

25,36

6,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

35,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,61

0,56

0,28

0,21

0,35

0,16

0,19

0,26

0,29

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

36,68

0,35

0,06

1,16

0,45

0,17

0,29

7,94

2,20

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,38

0,31

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,29

0,04

0,06

0,05

0,22

0,26

0,24

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,04

0,60

0,03

0,02

0,05

0,01

0,01

0,04

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,49

0,81

16,44

34,76

4,93

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

47,74

2,03

0,11

0,68

0,67

2,51

13,36

0,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.621,41

224,86

69,04

38,88

97,97

46,94

45,74

65,82

18,70

67,15

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.466,81

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

16,68

15,47

3,32

1,89

1,94

0,36

2,14

4,88

22,57

10,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,93

7,49

0,36

0,37

0,15

0,04

1,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,00

5,47

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,93

2,02

0,36

0,07

0,15

0,04

1,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,52

4,41

2,47

0,93

0,77

1,04

0,34

1,51

2,47

6,65

6,22

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5,74

0,50

1,50

0,76

0,25

0,30

0,02

0,34

1,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,00

4,28

7,50

1,27

0,50

0,45

0,59

1,87

11,43

1,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

8,95

4,00

0,20

4,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,41

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,11

0,11

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
(6)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,16

1,14

1,61

3,55

1,31

1,74

0,31

1,03

2,26

1,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10,93

0,25

0,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,00

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,93

0,02

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,52

0,76

1,51

2,08

0,92

0,49

0,31

0,52

1,03

1,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5,74

0,12

0,50

0,40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,00

0,10

1,47

0,39

1,25

0,26

0,27

0,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

8,95

0,26

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,11

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + … + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

94,16

16,68

15,47

3,32

1,89

1,94

0,36

2,14

4,88

22,57

10,22

1,14

1,61

3,55

1,31

1,74

0,31

1,03

2,26

1,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,93

7,49

0,36

0,37

0,15

0,04

1,81

0,25

0,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,00

5,47

0,30

0,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

35,52

4,41

2,47

0,93

0,77

1,04

0,34

1,51

2,47

6,65

6,22

0,76

1,51

2,08

0,92

0,49

0,31

0,52

1,03

1,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,74

0,50

1,50

0,76

0,25

0,30

0,02

0,34

1,05

0,12

0,50

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

33,00

4,28

7,50

1,27

0,50

0,45

0,59

1,87

11,43

1,12

0,10

1,47

0,39

1,25

0,26

0,27

0,25

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,95

4,00

0,20

4,49

0,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,42

1,42

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

1,42

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Xã Lũng Nặm

Xã Kéo Yên

Xã Trường Hà

Xã Vân An

Xã Cải Viên

Xã Nà Sác

Xã Nội Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Sóc Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,48

0,13

0,43

0,30

0,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,85

0,13

0,30

0,02

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thượng Thôn

Xã Vần Dính

Xã Hồng Sỹ

Xã Sỹ Hai

Xã Quý Quân

Xã Mã Ba

Xã Phù Ngọc

Xã Đào Ngạn

Xã Hạ Thôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)
+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,48

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,40

2.2

Đất an ninh

CAN

0,43

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,85

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,40

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK