Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 166/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "11/04/2023", "sign_number": "166/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Đệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 166/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,71

-

1,50

1,60

2.2

Đất an ninh

CAN

2,97

-

2,58

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

372,95

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,45

1,12

2,74

3,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,29

-

2,96

2,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

582,09

-

73,26

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

46,73

4,63

3,51

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.781,44

144,18

140,37

48,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.034,81

103,62

85,07

32,68

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

543,93

24,84

37,64

1,39

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,97

0,35

0,46

0,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,39

7,49

4,75

3,12

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,91

2,54

7,47

0,60

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

7,39

1,45

0,03

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,68

0,47

1,21

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,90

-

0,04

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,26

0,28

-

0,80

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,97

2,23

3,12

7,46

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

5,52

0,84

0,40

0,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,48

1,62

1,28

0,40

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,10

-

1,31

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

296,25

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

332,34

50,17

58,46

69,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,04

0,96

6,34

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

-

0,35

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,28

1,26

0,27

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,17

70,81

55,68

52,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,31

36,59

0,04

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

338,69

8,64

7,47

60,99

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

618,47

1.308,93

1.865,08

492,23

1.617,09

1.915,90

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,71

-

1,50

1,60

2.2

Đất an ninh

CAN

2,97

-

2,58

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

372,95

-

-

-

2.4

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,45

1,12

2,74

3,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

96,29

-

2,96

2,08

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

582,09

-

73,26

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

46,73

4,63

3,51

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.781,44

144,18

140,37

48,43

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.034,81

103,62

85,07

32,68

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

543,93

24,84

37,64

1,39

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,05

1,02

0,11

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,97

0,35

0,46

0,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,39

7,49

4,75

3,12

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,91

2,54

7,47

0,60

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

7,39

1,45

0,03

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,40

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

1,68

0,47

1,21

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,90

-

0,04

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,26

0,28

-

0,80

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

83,97

2,23

3,12

7,46

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

5,52

0,84

0,40

0,75

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,48

1,62

1,28

0,40

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,10

-

1,31

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

296,25

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

332,34

50,17

58,46

69,40

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,04

0,96

6,34

0,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

-

0,35

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,28

1,26

0,27

0,91

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,17

70,81

55,68

52,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,31

36,59

0,04

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

338,69

8,64

7,47

60,99

Mã

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Quỳnh Thiện

Phường Quỳnh Xuân

Xã Quỳnh Lập

Xã Quỳnh Liên

Xã Quỳnh Lộc

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Vinh

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

NNP

618,47

1.308,93

1.865,08

492,23

1.617,09

1.915,90