Document: Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 14/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "05/05/2023", "sign_number": "14/2023/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quyết định 14/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Đắk Nông

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên làm cơ sở để:
a) Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên.

Content:
Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên.