Document: Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP thực hiện Công ước Cấm phát triển sản xuất vũ khí hóa học mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "27/03/2024", "sign_number": "33/2024/NĐ-CP", "signer": "Trần Lưu Quang", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 5 Nghị định 33/2024/NĐ-CP thực hiện Công ước Cấm phát triển sản xuất vũ khí hóa học mới nhất

Điều 5. Danh mục hóa chất Bảng
...
4. Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

137

Bis(2-clo etyl) sunphit

Bis(2-chloro ethyl) sulphide

29309090

505-60-2

C4H8Cl2S

198

Cacbon diclorua

Carbonic dichloride (phosgene)

28112990

75-44-5

CCl2O

242

Clopicrin: Triclo nitro metan

Chloropicrin: Trichloro nitro metan

29049000

76-06-2

CCl3NO2

291

Cyanogen clorit

Cyanogen chloride

28530000

506-77-4

CClN

374

Dietyl photphit

Diethyl phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

527

Fonofos

Fonofos

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

656

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

658

Lưu huỳnh diclorit

Sulfur dichloride

28121000

10545-99-0

SCl2

762

N,n-dietyl amino etanol

N,n-diethyl amino etanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

767

N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,n-Dimetyl amino ethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

815

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

918

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen

1-Propene,1,1,3,3,3- pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-

29033990

382-21-8

C4F8

935

Phosphorus triclorit

Phosphorus trichloride

28121000

7719-12-2

PCl3

937

Photpho pentaclorua

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

1090

Trietyl photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

1103

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P

Content:
Bãi bỏ một số hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo tại Phụ lục V kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất như sau:

STT

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Mã CAS

Công thức hóa học

137

Bis(2-clo etyl) sunphit

Bis(2-chloro ethyl) sulphide

29309090

505-60-2

C4H8Cl2S

198

Cacbon diclorua

Carbonic dichloride (phosgene)

28112990

75-44-5

CCl2O

242

Clopicrin: Triclo nitro metan

Chloropicrin: Trichloro nitro metan

29049000

76-06-2

CCl3NO2

291

Cyanogen clorit

Cyanogen chloride

28530000

506-77-4

CClN

374

Dietyl photphit

Diethyl phosphite

29209090

762-04-9

C4H11O3P

527

Fonofos

Fonofos

29309090

944-22-9

C10H15OS2P

656

Lưu huỳnh clorua

Sulfur monochloride

28121000

10025-67-9

Cl2S2

658

Lưu huỳnh diclorit

Sulfur dichloride

28121000

10545-99-0

SCl2

762

N,n-dietyl amino etanol

N,n-diethyl amino etanol

29221990

100-37-8

C6H15ON

767

N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng

N,n-Dimetyl amino ethanol

29221990

108-01-0

C4H11ON

815

N-etyl diethanol amin

N-Ethyl diethanol amine

29221990

139-87-7

C6H15O2N

918

PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1-propen

1-Propene,1,1,3,3,3- pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-

29033990

382-21-8

C4F8

935

Phosphorus triclorit

Phosphorus trichloride

28121000

7719-12-2

PCl3

937

Photpho pentaclorua

Phosphorus penta chloride

28121000

10026-13-8

PCl5

1090

Trietyl photphit

Triethy phosphite

29209090

122-52-1

C6H15O3P

1103

Trimetyl photphit

Trimethyl phosphite

29209090

121-45-9

C3H9O3P