Document: Điều 1 Quyết định 3280/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Chương Mỹ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "09/09/2022", "sign_number": "3280/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3280/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Chương Mỹ Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chương Mỹ: 02 dự án, tổng diện tích giảm 2,2 ha.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chương Mỹ đối với 38 dự án với tổng diện tích tăng thêm 265,815 ha (Phụ lục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,72

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.962,67

67,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.804,02

37,07

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.936,31

33,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.171,48

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.245,97

13,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

42,95

0,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

542,50

2,28

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.412,99

5,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

742,75

3,13

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.533,46

31,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,87

2,16

2.2

Đất an ninh

CAN

62,54

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

133,44

0,56

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,30

0,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,38

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

192,64

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,16

0,26

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.736,83

15,74

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,46

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,83

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

156,57

0,66

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

234,27

0,99

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,85

0,02

Đất giao thông

DGT

2.260,06

9,52

Đất thủy lợi

DTL

630,72

2,66

Đất công trình năng lượng

DNL

11,03

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,79

0,02

Đất chợ

DCH

13,71

0,06

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

52,36

0,22

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

39,39

0,17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,72

0,21

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

252,08

1,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.551,45

6,53

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

243,34

1,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,67

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

0,10

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,63

0,09

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,11

0,04

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

45,90

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

392,54

1,65

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

419,40

1,77

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,65

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

251,59

1,06

6

ĐẤT ĐÔ THỊ

KDT

3.192,00

13,44

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

112,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

84,81

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

84,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,50

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

140,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

95,71

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

LUA/RSN

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

HNK/RSN

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Điều 1 Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 129 dự án với diện tích quy hoạch là 732 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 như sau:
1. Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chương Mỹ: 02 dự án, tổng diện tích giảm 2,2 ha.
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Chương Mỹ đối với 38 dự án với tổng diện tích tăng thêm 265,815 ha (Phụ lục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022, cụ thể:
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

23.747,72

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.962,67

67,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.804,02

37,07

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.936,31

33,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.171,48

4,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.245,97

13,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

42,95

0,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

542,50

2,28

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.412,99

5,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

742,75

3,13

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.533,46

31,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,87

2,16

2.2

Đất an ninh

CAN

62,54

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

133,44

0,56

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,30

0,25

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,38

0,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

192,64

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,16

0,26

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.736,83

15,74

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,46

0,07

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,83

0,05

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

156,57

0,66

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

234,27

0,99

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,85

0,02

Đất giao thông

DGT

2.260,06

9,52

Đất thủy lợi

DTL

630,72

2,66

Đất công trình năng lượng

DNL

11,03

0,05

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,79

0,02

Đất chợ

DCH

13,71

0,06

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

52,36

0,22

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

39,39

0,17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,72

0,21

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

252,08

1,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.551,45

6,53

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

243,34

1,02

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,67

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,61

0,10

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,63

0,09

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,11

0,04

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

45,90

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

392,54

1,65

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

419,40

1,77

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,65

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

251,59

1,06

6

ĐẤT ĐÔ THỊ

KDT

3.192,00

13,44

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

112,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

84,81

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

84,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,00

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,50

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,23

2.9

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,59

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

140,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

95,71

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NCL/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

LUA/RSN

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

HNK/RSN

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e Điều 1 Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố thành: 129 dự án với diện tích quy hoạch là 732 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.