Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "08/05/2023", "sign_number": "956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 956/QĐ-UBND 2023 Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành Bến Tre 2021 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tinh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

100,00

22.488,76

22.488,76

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

16.262,79

72,32

15.567

15.567,76

69,22

1.1

Đất trồng lúa

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

55,59

0,25

0,78

0,78

0,003

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.004,48

71,17

15.156

15.156,00

67,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

188,80

0,84

394,87

394,87

1,76

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,92

0,06

16,11

16,11

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

6.220,87

27,66

6.921

6.921,00

30,78

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tinh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

22.488,76

100,00

22.488,76

22.488,76

100,00

I

Loại đất

1

Đất nông nghiệp

16.262,79

72,32

15.567

15.567,76

69,22

1.1

Đất trồng lúa

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

55,59

0,25

0,78

0,78

0,003

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.004,48

71,17

15.156

15.156,00

67,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

188,80

0,84

394,87

394,87

1,76

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

13,92

0,06

16,11

16,11

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

6.220,87

27,66

6.921

6.921,00

30,78