Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tam Dương Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "22/03/2016", "sign_number": "975/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 975/QĐ-UBND 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tam Dương Vĩnh Phúc

Điều 1. Xét duyệt xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 huyện Tam Dương, với nội dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2016:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch SDĐ năm 2016

Chênh lệch

Diện tích
(ha)

C.cấu
(%)

Diện tích
(ha)

C.cấu
(%)

DT
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,26

100,00

10.825,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.706,73

71,19

6.865,19

63,42

-841,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.934,06

36,34

3.471,49

32,07

-462,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.751,96

34,66

3.289,39

30,39

-462,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

492,57

4,55

414,31

3,83

-78,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.874,89

17,32

1.847,04

17,06

-27,85

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

994,21

9,18

686,94

6,35

-307,27

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,91

3,04

301,32

2,78

-27,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

144,09

1,33

62,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.093,98

28,58

3.940,18

36,40

846,20

Content:
Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Dương trong năm kế hoạch 2016:

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch SDĐ năm 2016

Chênh lệch

Diện tích
(ha)

C.cấu
(%)

Diện tích
(ha)

C.cấu
(%)

DT
(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,26

100,00

10.825,26

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.706,73

71,19

6.865,19

63,42

-841,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.934,06

36,34

3.471,49

32,07

-462,57

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.751,96

34,66

3.289,39

30,39

-462,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

492,57

4,55

414,31

3,83

-78,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.874,89

17,32

1.847,04

17,06

-27,85

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

994,21

9,18

686,94

6,35

-307,27

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,91

3,04

301,32

2,78

-27,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,09

0,76

144,09

1,33

62,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.093,98

28,58

3.940,18

36,40

846,20