Document: Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "12/03/2019", "sign_number": "544/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 544/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Châu Đức Vũng Tàu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DTTN

42.454,65

1.376,12

2.062,81

3.114,88

1.793,03

1.805,77

4.735,55

4.321,68

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.997,74

1.050,15

1.930,70

2.741,74

1.609,97

1.615,00

4.345,11

3.512,94

1.918,09

1.1

Đất trồng lúa

2.836,49

24,65

58,87

42,46

467,09

580,31

140,56

43,43

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

917,42

51,38

161,81

164,34

3,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.766,50

44,82

6,51

154,62

307,77

385,93

14,83

1.676,37

10,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.465,94

975,93

1.856,87

2.533,08

820,49

642,52

4.322,90

1.674,57

1.856,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

397,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

144,95

4,75

8,45

4,70

7,76

3,16

2,38

16,24

3,93

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

386,05

6,88

6,86

3,08

5,00

5,20

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.311,02

322,11

132,10

373,15

182,65

190,29

389,91

805,67

293,91

2.1

Đất quốc phòng

39,60

1,14

3,13

34,40

0,93

2.2

Đất an ninh

2,14

2,14

2.3

Đất khu công nghiệp

1.793,10

300,00

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

17,91

4,18

1,76

4,79

0,77

1,16

0,20

0,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

79,95

2,31

9,10

4,05

3,29

5,95

1,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

170,68

39,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.570,18

158,08

76,50

284,85

93,75

87,50

222,48

387,50

194,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,64

3,29

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,92

0,34

0,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

918,48

0,03

39,41

53,33

59,34

40,64

86,57

53,47

76,49

2.14

Đất ở tại đô thị

97,46

97,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,91

5,59

0,51

0,24

0,38

0,14

0,31

0,42

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

0,54

0,28

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

50,97

1,81

1,45

0,35

6,38

2,31

2,01

0,25

1,54

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

82,86

3,31

3,65

2,16

5,53

2,80

8,15

1,77

5,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

26,54

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,57

0,33

0,20

0,91

0,12

0,05

0,28

0,56

1,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,29

1,80

0,06

0,09

2,30

1,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,78

0,09

0,06

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

384,10

10,26

8,29

16,59

12,30

14,24

31,11

52,33

10,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

10,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

145,88

3,87

0,42

0,49

0,54

3,07

4

Đất đô thị

1.376,12

1.376,12

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DTTN

2.158,34

2.215,51

3.089,62

2.338,00

2.442,08

3.399,22

3.727,91

1.662,09

1

Đất nông nghiệp

1.730,12

1.374,52

2.657,16

1.693,05

999,07

2.879,88

3.431,74

1.508,53

1.1

Đất trồng lúa

22,34

473,39

5,58

244,52

155,34

413,67

164,28

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

13,81

256,08

36,29

163,44

66,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,82

445,22

36,76

405,24

481,27

651,36

6,00

131,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.694,18

448,28

2.597,42

934,19

355,19

1.608,16

3.330,96

814,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

94,62

170,93

57,94

74,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,59

7,63

7,90

7,58

2,26

23,40

33,84

8,38

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,20

9,50

6,90

5,00

12,36

3,00

316,07

2

Đất phi nông nghiệp

428,22

824,18

432,46

644,95

1.329,84

516,51

291,50

153,57

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

574,65

918,45

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,25

1,38

0,12

0,22

0,89

0,91

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,89

10,40

18,25

1,36

6,56

4,35

5,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

59,76

0,54

70,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng

362,16

116,28

251,98

550,71

265,61

293,20

158,72

66,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,06

1,13

2,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

39,38

81,57

66,05

49,02

96,78

23,30

99,86

53,25

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,34

0,44

0,31

0,50

0,29

0,53

0,29

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,01

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,87

8,85

2,77

2,76

3,54

1,97

4,24

7,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

9,75

19,17

3,67

7,25

1,87

1,04

7,18

2.20

Đốt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,74

24,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,49

0,53

0,41

0,27

0,11

0,25

0,84

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,58

1,76

0,56

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

0,22

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

15,92

28,68

19,15

19,55

21,37

90,51

20,35

13,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

10,53

3

Đất chưa sử dụng

16,81

113,18

2,83

4,67

4

Đất đô thị*

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

439,33

11,79

0,07

13,69

6,00

0,07

46,13

0,97

1.1

Đất trồng lúa

9,96

2,60

0,10

0,10

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

131,26

0,66

4,41

0,60

13,02

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

298,03

8,53

0,07

9,18

5,30

0,07

32,41

0,67

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

3,93

0,18

0,05

0,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

3,75

0,05

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

0,18

0,18

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

0,42

145,70

1,24

0,45

202,22

9,70

0,77

0,12

1.1

Đất trồng lúa

5,00

0,00

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,35

43,74

1,24

0,36

61,22

5,24

0,00

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

96,96

0,00

0,00

141,00

3,00

0,77

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,50

1,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

2,50

1,10

2.2

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

475,92

13,29

2,06

14,19

0,50

6,40

0,37

49,52

3,01

1.1

Đất trồng lúa

15,25

2,80

0,05

0,15

0,05

0,15

1,05

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

136,25

0,76

0,10

4,46

0,05

0,82

0,05

14,75

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

324,33

9,73

1,91

9,58

0,40

5,43

0,32

33,72

2,51

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

350,70

0,30

0,30

0,70

2,60

3,35

0,10

11,00

0,25

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

11,70

0,10

0,20

0,15

1,50

2,00

1,00

0,15

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

23,35

0,20

0,10

0,55

1,10

1,35

0,10

10,00

0,10

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

315,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,71

0,03

0,28

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2,42

151,43

2,65

1,18

207,22

19,10

1,84

0,74

1.1

Đất trồng lúa

0,10

5,75

0,05

0,75

4,20

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

44,72

1,34

0,45

61,72

5,74

0,27

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,87

100,96

1,31

0,59

144,76

9,16

1,57

0,52

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,20

2,55

0,25

2,25

2,00

8,00

0,10

316,75

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

0,10

1,50

0,10

0,80

0,50

3,00

0,60

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,10

1,05

0,15

1,45

1,50

5,00

0,10

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

315,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,07

0,03

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DTTN

42.454,65

1.376,12

2.062,81

3.114,88

1.793,03

1.805,77

4.735,55

4.321,68

2.211,99

1

Đất nông nghiệp

34.997,74

1.050,15

1.930,70

2.741,74

1.609,97

1.615,00

4.345,11

3.512,94

1.918,09

1.1

Đất trồng lúa

2.836,49

24,65

58,87

42,46

467,09

580,31

140,56

43,43

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

917,42

51,38

161,81

164,34

3,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.766,50

44,82

6,51

154,62

307,77

385,93

14,83

1.676,37

10,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.465,94

975,93

1.856,87

2.533,08

820,49

642,52

4.322,90

1.674,57

1.856,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

397,82

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

144,95

4,75

8,45

4,70

7,76

3,16

2,38

16,24

3,93

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

386,05

6,88

6,86

3,08

5,00

5,20

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

7.311,02

322,11

132,10

373,15

182,65

190,29

389,91

805,67

293,91

2.1

Đất quốc phòng

39,60

1,14

3,13

34,40

0,93

2.2

Đất an ninh

2,14

2,14

2.3

Đất khu công nghiệp

1.793,10

300,00

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

29,41

29,41

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

17,91

4,18

1,76

4,79

0,77

1,16

0,20

0,95

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

79,95

2,31

9,10

4,05

3,29

5,95

1,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

170,68

39,48

2.9

Đất phát triển hạ tầng

3.570,18

158,08

76,50

284,85

93,75

87,50

222,48

387,50

194,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,64

3,29

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,92

0,34

0,76

2.13

Đất ở tại nông thôn

918,48

0,03

39,41

53,33

59,34

40,64

86,57

53,47

76,49

2.14

Đất ở tại đô thị

97,46

97,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,91

5,59

0,51

0,24

0,38

0,14

0,31

0,42

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,99

0,54

0,28

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

50,97

1,81

1,45

0,35

6,38

2,31

2,01

0,25

1,54

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

82,86

3,31

3,65

2,16

5,53

2,80

8,15

1,77

5,06

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

26,54

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,57

0,33

0,20

0,91

0,12

0,05

0,28

0,56

1,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,29

1,80

0,06

0,09

2,30

1,14

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,78

0,09

0,06

0,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

384,10

10,26

8,29

16,59

12,30

14,24

31,11

52,33

10,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

10,54

0,01

3

Đất chưa sử dụng

145,88

3,87

0,42

0,49

0,54

3,07

4

Đất đô thị

1.376,12

1.376,12

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DTTN

2.158,34

2.215,51

3.089,62

2.338,00

2.442,08

3.399,22

3.727,91

1.662,09

1

Đất nông nghiệp

1.730,12

1.374,52

2.657,16

1.693,05

999,07

2.879,88

3.431,74

1.508,53

1.1

Đất trồng lúa

22,34

473,39

5,58

244,52

155,34

413,67

164,28

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

13,81

256,08

36,29

163,44

66,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,82

445,22

36,76

405,24

481,27

651,36

6,00

131,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.694,18

448,28

2.597,42

934,19

355,19

1.608,16

3.330,96

814,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

94,62

170,93

57,94

74,33

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,59

7,63

7,90

7,58

2,26

23,40

33,84

8,38

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,20

9,50

6,90

5,00

12,36

3,00

316,07

2

Đất phi nông nghiệp

428,22

824,18

432,46

644,95

1.329,84

516,51

291,50

153,57

2.1

Đất quốc phòng

2.2

Đất an ninh

2.3

Đất khu công nghiệp

574,65

918,45

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

0,25

1,38

0,12

0,22

0,89

0,91

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5,04

1,89

10,40

18,25

1,36

6,56

4,35

5,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

59,76

0,54

70,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng

362,16

116,28

251,98

550,71

265,61

293,20

158,72

66,02

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,01

0,06

1,13

2,62

2.13

Đất ở tại nông thôn

39,38

81,57

66,05

49,02

96,78

23,30

99,86

53,25

2.14

Đất ở tại đô thị

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,34

0,44

0,31

0,50

0,29

0,53

0,29

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,07

0,01

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

2,87

8,85

2,77

2,76

3,54

1,97

4,24

7,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,50

9,75

19,17

3,67

7,25

1,87

1,04

7,18

2.20

Đốt sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,74

24,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,49

0,53

0,41

0,27

0,11

0,25

0,84

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,58

1,76

0,56

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,26

0,04

0,02

0,22

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

15,92

28,68

19,15

19,55

21,37

90,51

20,35

13,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

10,53

3

Đất chưa sử dụng

16,81

113,18

2,83

4,67

4

Đất đô thị*

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

439,33

11,79

0,07

13,69

6,00

0,07

46,13

0,97

1.1

Đất trồng lúa

9,96

2,60

0,10

0,10

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

131,26

0,66

4,41

0,60

13,02

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

298,03

8,53

0,07

9,18

5,30

0,07

32,41

0,67

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

3,93

0,18

0,05

0,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

3,75

0,05

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

0,18

0,18

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

0,42

145,70

1,24

0,45

202,22

9,70

0,77

0,12

1.1

Đất trồng lúa

5,00

0,00

1,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,35

43,74

1,24

0,36

61,22

5,24

0,00

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,07

96,96

0,00

0,00

141,00

3,00

0,77

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Đất phi nông nghiệp

2,50

1,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

2,50

1,10

2.2

Đất ở tại đô thị

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Ngãi Giao

Bàu Chinh

Bình Ba

Bình Giã

Bình Trung

Cù Bị

Đá Bạc

Kim Long

(a)

(b)

(c)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

475,92

13,29

2,06

14,19

0,50

6,40

0,37

49,52

3,01

1.1

Đất trồng lúa

15,25

2,80

0,05

0,15

0,05

0,15

1,05

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

136,25

0,76

0,10

4,46

0,05

0,82

0,05

14,75

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

324,33

9,73

1,91

9,58

0,40

5,43

0,32

33,72

2,51

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

350,70

0,30

0,30

0,70

2,60

3,35

0,10

11,00

0,25

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

11,70

0,10

0,20

0,15

1,50

2,00

1,00

0,15

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

23,35

0,20

0,10

0,55

1,10

1,35

0,10

10,00

0,10

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

315,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,71

0,03

0,28

(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Láng Lớn

Nghĩa Thành

Quảng Thành

Sơn Bình

Suối Nghệ

Suối Rao

Xà Bang

Xuân Sơn

(a)

(b)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2,42

151,43

2,65

1,18

207,22

19,10

1,84

0,74

1.1

Đất trồng lúa

0,10

5,75

0,05

0,75

4,20

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,45

44,72

1,34

0,45

61,72

5,74

0,27

0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,87

100,96

1,31

0,59

144,76

9,16

1,57

0,52

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,20

2,55

0,25

2,25

2,00

8,00

0,10

316,75

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

0,10

1,50

0,10

0,80

0,50

3,00

0,60

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,10

1,05

0,15

1,45

1,50

5,00

0,10

0,50

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

315,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,30

0,07

0,03

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2019 tại Phụ lục 01, 02 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức xác lập).