Document: Điều 1 Quyết định 739/QĐ-UBND 2023 Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "739/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "739/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "739/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "739/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "10/07/2023", "sign_number": "739/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 739/QĐ-UBND 2023 Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh Bắc Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh- tỉnh Bắc Giang, gồm:
1. Nguồn nước mặt nội tỉnh thuộc sông, suối: 120 sông, suối.
2. Nguồn nước mặt nội tỉnh thuộc các hồ chứa thủy lợi có dung tích 50.000m3 trở lên: 294 hồ chứa.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh- tỉnh Bắc Giang, gồm:
1. Nguồn nước mặt nội tỉnh thuộc sông, suối: 120 sông, suối.
2. Nguồn nước mặt nội tỉnh thuộc các hồ chứa thủy lợi có dung tích 50.000m3 trở lên: 294 hồ chứa.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)