Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-BNN-KHCN năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư: Xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2873/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2873/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2873/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2873/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "29/10/2010", "sign_number": "2873/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Bùi Bá Bổng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 2873/QĐ-BNN-KHCN năm 2010 phê duyệt dự án đầu tư: Xây dựng

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư: Xây dựng, nâng cấp hệ thống thư viện điện tử ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, với các nội dung chính như sau:
...
10. Nội dung và qui mô đầu tư
10.1. Nội dung đầu tư:
a) Trang thiết bị và các phần mềm có bản quyền bao gồm: 03 máy chủ, 01 hệ thống lưu trữ, 06 máy trạm phục vụ tra cứu, 02 máy quét khổ A3, 01 máy Photocopy, 01 máy in mạng, 01 bộ phần mềm nhận dạng tiếng Việt, 01 bộ phần mềm Hệ điều hành máy chủ, 01 bộ phần mềm cơ sở dữ liệu;
b) Xây dựng hệ thống phần mềm thư viện điện tử gồm 9 phân hệ: Phân hệ quản trị hệ thống, Phân hệ Bổ sung, Phân hệ Biên mục, Phân hệ Ấn phẩm Định kỳ, Phân hệ Bạn đọc, Phân hệ Lưu thông, Phân hệ Quản lý tài liệu số, Phân hệ mượn liên thư viện, Phân hệ tra cứu tài liệu;
c) Thiết lập nội dung thông tin hệ thống thư viện điện tử: Lập bảng danh mục tài liệu đưa vào thư viện điện tử; thu thập thông tin biên mục cho 17.230 tài liệu; chỉnh sửa 763.875 trường dữ liệu biên mục đã có; quét 406.596 trang tài liệu; số hóa toàn văn 19.930 trang tài liệu; nhập thông tin biên mục gồm 258.450 trường cho các tài liệu;
d) Xây dựng qui chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp dữ liệu thư viện điện tử ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
e) Đào tạo, chuyển giao công nghệ: Đào tạo quản trị hệ điều hành máy chủ, hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Quản trị sử dụng, và vận hành khai thác các phân hệ của hệ thống phần mềm thư viện điện tử và Đào tạo sử dụng phần mềm chuyển đổi và nhận dạng tiếng Việt (3 khóa, mỗi khóa 6 ngày, 30 người);
f) Xây lắp: Sửa chữa hệ thống kho, phòng đọc và phòng làm việc thư viện với tổng diện tích 216 m2, bao gồm: cải tạo 04 phòng gara ôtô (diện tích 96 m2) thành kho sách; dỡ bỏ tường gạch để thông 3 phòng làm phòng đọc; sơn, trát lại tường; lắp đặt cửa nhôm và vách nhôm; tôn nền và lát nền; lắp hệ thống quạt thông gió, đi lại hệ thống điện, lắp đặt 4 điều hòa; chạy hệ thống mạng,…;
10.2. Qui mô đầu tư:
Thực hiện đối với thư viện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Trung tâm Tin học và Thống kê quản lý.

Content:
Nội dung và qui mô đầu tư
10.1. Nội dung đầu tư:
a) Trang thiết bị và các phần mềm có bản quyền bao gồm: 03 máy chủ, 01 hệ thống lưu trữ, 06 máy trạm phục vụ tra cứu, 02 máy quét khổ A3, 01 máy Photocopy, 01 máy in mạng, 01 bộ phần mềm nhận dạng tiếng Việt, 01 bộ phần mềm Hệ điều hành máy chủ, 01 bộ phần mềm cơ sở dữ liệu;
b) Xây dựng hệ thống phần mềm thư viện điện tử gồm 9 phân hệ: Phân hệ quản trị hệ thống, Phân hệ Bổ sung, Phân hệ Biên mục, Phân hệ Ấn phẩm Định kỳ, Phân hệ Bạn đọc, Phân hệ Lưu thông, Phân hệ Quản lý tài liệu số, Phân hệ mượn liên thư viện, Phân hệ tra cứu tài liệu;
c) Thiết lập nội dung thông tin hệ thống thư viện điện tử: Lập bảng danh mục tài liệu đưa vào thư viện điện tử; thu thập thông tin biên mục cho 17.230 tài liệu; chỉnh sửa 763.875 trường dữ liệu biên mục đã có; quét 406.596 trang tài liệu; số hóa toàn văn 19.930 trang tài liệu; nhập thông tin biên mục gồm 258.450 trường cho các tài liệu;
d) Xây dựng qui chế quản lý, cập nhật, khai thác và cung cấp dữ liệu thư viện điện tử ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
e) Đào tạo, chuyển giao công nghệ: Đào tạo quản trị hệ điều hành máy chủ, hệ quản trị cơ sở dữ liệu; Quản trị sử dụng, và vận hành khai thác các phân hệ của hệ thống phần mềm thư viện điện tử và Đào tạo sử dụng phần mềm chuyển đổi và nhận dạng tiếng Việt (3 khóa, mỗi khóa 6 ngày, 30 người);
f) Xây lắp: Sửa chữa hệ thống kho, phòng đọc và phòng làm việc thư viện với tổng diện tích 216 m2, bao gồm: cải tạo 04 phòng gara ôtô (diện tích 96 m2) thành kho sách; dỡ bỏ tường gạch để thông 3 phòng làm phòng đọc; sơn, trát lại tường; lắp đặt cửa nhôm và vách nhôm; tôn nền và lát nền; lắp hệ thống quạt thông gió, đi lại hệ thống điện, lắp đặt 4 điều hòa; chạy hệ thống mạng,…;
10.2. Qui mô đầu tư:
Thực hiện đối với thư viện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do Trung tâm Tin học và Thống kê quản lý.