Document: Khoản 4 Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "23/02/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 4 Thông tư 24/2010/TT-BTC hướng dẫn kế toán áp dụng cho hợp tác xã nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp nghề muối

Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán
...
4. Bổ sung các Tài khoản sau
4.1. Tài khoản cấp 1 (trong Bảng Cân đối kế toán)
a. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay
Tài khoản 122 có 3 Tài khoản cấp 2:
+ TK 1221 - Cho xã viên vay trong hạn;
+ TK 1222 - Cho xã viên vay quá hạn;
+ TK 1223 - Khoanh nợ cho xã viên vay.
b. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ;
Tài khoản 136 có 2 Tài khoản cấp 2:
+ Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc;
+ Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác.
c. Tài khoản 322 - Tiền gửi của xã viên;
d. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ;
đ. Tài khoản 359 - Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng nội bộ.
4.2. Tài khoản cấp 2 của TK 334
a. Tài khoản 3341 - Phải trả xã viên;
b. Tài khoản 3348 - Phải trả người lao động khác.
4.3. Tài khoản cấp 2 của TK 411
a. Tài khoản 4113 - Nguồn vốn nhận liên doanh;
b. Tài khoản 4114 - Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước.
4.4. Tài khoản cấp 2 của TK 418
a. Tài khoản 4181 - Quỹ phát triển sản xuất, kinh doanh;
b. Tài khoản 4182 - Quỹ dự phòng;
c. Tài khoản 4188 - Quỹ khác.
4.5. Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán
- Tài khoản 005 - Công cụ, dụng cụ lâu bền đang sử dụng;
- Tài khoản 006 - Tài sản đảm bảo khoản vay;
- Tài khoản 008 - Lãi cho vay quá hạn chưa thu được.

Content:
Bổ sung các Tài khoản sau
4.1. Tài khoản cấp 1 (trong Bảng Cân đối kế toán)
a. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay
Tài khoản 122 có 3 Tài khoản cấp 2:
+ TK 1221 - Cho xã viên vay trong hạn;
+ TK 1222 - Cho xã viên vay quá hạn;
+ TK 1223 - Khoanh nợ cho xã viên vay.
b. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ;
Tài khoản 136 có 2 Tài khoản cấp 2:
+ Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc;
+ Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác.
c. Tài khoản 322 - Tiền gửi của xã viên;
d. Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ;
đ. Tài khoản 359 - Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng nội bộ.
4.2. Tài khoản cấp 2 của TK 334
a. Tài khoản 3341 - Phải trả xã viên;
b. Tài khoản 3348 - Phải trả người lao động khác.
4.3. Tài khoản cấp 2 của TK 411
a. Tài khoản 4113 - Nguồn vốn nhận liên doanh;
b. Tài khoản 4114 - Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước.
4.Tài khoản cấp 2 của TK 418
a. Tài khoản 4181 - Quỹ phát triển sản xuất, kinh doanh;
b. Tài khoản 4182 - Quỹ dự phòng;
c. Tài khoản 4188 - Quỹ khác.
4.5. Tài khoản ngoài Bảng Cân đối kế toán
- Tài khoản 005 - Công cụ, dụng cụ lâu bền đang sử dụng;
- Tài khoản 006 - Tài sản đảm bảo khoản vay;
- Tài khoản 008 - Lãi cho vay quá hạn chưa thu được.