Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2263/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "2263/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "2263/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "2263/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "2263/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/08/2016", "sign_number": "2263/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2263/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ hiệu trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

I

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,20

1

Quy hoạch nuôi trồng thủy sản

0,20

0,20

LUC

Xã Mai Phụ

Vùng trước cống ông Luận thôn Sơn Phú

II

Đất nông nghiệp khác

5,77

5,77

2

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tập trung

4,00

4,00

RPH, BHK, BCS

Xã Thịnh Lộc

Vùng Đồng Mội, Khe Cạn thôn Hồng Phong

3

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tập trung

0,45

0,45

BHK

Xã Phù Lưu

Thôn Thanh Hòa

4

Mô hình cá lúa nước

1,32

1,32

BHK

Xã Bình Lộc

Thôn 3

III

Đất ở nông thôn

6,02

6,02

5

Đấu giá đất ở

0,27

0,27

LUC

Mai Phụ

vùng Tỉnh lộ 9 thôn Đồng Sơn

6

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Mai Phụ

vùng cựa ông Thiệu thôn Đông Thắng

7

QH vùng tái định cư

0,18

0,18

BHK

Mai Phụ

thôn Đông Thắng

8

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

LUK

Thạch Mỹ

vùng Đồng Cữa thôn Tân Phú

9

Quy hoạch đất ở dân cư

0,10

0,10

LUC

Thạch Mỹ

vùng Đồng Mộ thôn Liên Giang

10

Quy hoạch đất ở dân cư

0,10

0,10

LUC

Thạch Mỹ

Vùng Cầu Trai thôn Hữu Ninh

11

Quy hoạch đất ở dân cư

0,05

0,05

LUC

Thạch Mỹ

vùng nhà Khe

12

Quy hoạch đất ở dân cư

0,30

0,30

LUK

Thạch Mỹ

vùng Đồng Ao thôn Hà Ân

13

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Thịnh Lộc

vùng trạm xá Hồng Thịnh

14

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Thịnh Lộc

vùng đồng Cùng Hồng Thịnh

15

Đấu giá đất ở

0,70

0,70

LUK

Thịnh Lộc

vùng Sâm Yên Định

16

Quy hoạch đất ở dân cư

0,35

0,35

BHK

Thịnh Lộc

thôn Hồng Phong, Quang Trung, Yên Định, Nam Sơn

17

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Thịnh Lộc

vùng truông Quang Trung

18

Quy hoạch đất ở dân cư

0,80

0,80

LUC

Ích Hậu

vùng Cơn Dừa Lương Trung

19

Quy hoạch đất ở dân cư

0,43

0,43

LUC, BHK

Phù Lưu

vùng Cồn Dù Thanh Ngọc

20

Quy hoạch đất ở dân cư

0,09

0,09

BHK

Phù Lưu

vùng Nhà Rải Thanh Mỹ

21

Quy hoạch đất ở dân cư

0,43

0,43

LUC

Phù Lưu

vùng Dọc Tỉnh Lộ 7 Thanh Lương

22

Quy hoạch đất ở dân cư

0,05

0,05

DVH

Tân Lộc

Hội quán xóm 8 cũ thôn Tân Trung

23

Quy hoạch đất ở dân cư

0,03

0,03

DVH

Tân Lộc

Hội quán xóm 2 cũ thôn Kim Tân

24

Quy hoạch đất ở dân cư

0,2

0,2

LMU

Hộ Độ

Thôn Tân Quý, phía sau nước mắm Ánh Hồng

25

Quy hoạch đất ở dân cư

0,2

0,2

LMU

Hộ Độ

Gần hội quán xóm Vĩnh Phong

26

Đấu giá đất ở

0,024

0,024

BCS

Hộ Độ

Đường QL 15B, phía gần lối 2 TL9 xóm Tân Quý

27

Quy hoạch đất ở dân cư

0,2

0,2

LMU

Hộ Độ

Gần nhà thờ họ Nguyễn Xóm Vĩnh Phong

28

Quy hoạch đất ở dân cư

0,52

0,52

LUC

Thạch Bằng

vùng hội quán thôn Yên Bình

V

Đất thương mại dịch vụ

1,09

1,09

29

Quy hoạch cây xăng

0,25

0,25

LUC

Thạch Mỹ

Vùng Đã Lã thôn Báo Ân

30

Quy hoạch Khu đất SXKD

0,84

0,84

LUK

Phù Lưu

thôn Thanh Hòa

VI

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2,31

2,31

31

Đường GTNT xã Thạch Bằng

0,66

0,66

LUC, BHK

Thạch Bằng

xã Thạch Bằng

32

Kênh tiêu ung Con Mua-Cựa Miêu Tân Thượng

0,40

0,40

LUC

Tân Lộc

thôn Tân Thượng

33

Kênh tiêu Tân Lộc- Bình Lộc

0,35

0,35

LUK

Tân Lộc

Xã Tân Lộc

34

Đường, kênh tiêu thiên thịnh lối ma Kim Tân

0,90

0,90

LUC

Tân Lộc

thôn Kim Tân

VII

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,48

1,48

35

QH Trụ sở UBND xã

1,00

1,00

BHK, BCS

Phù Lưu

Thôn Đông Châu

36

Mở rộng khuôn viên UBND xã

0,08

0,08

BHK, ONT

Thạch Châu

Thôn Hồng Lạc

37

QH mở rộng khu trung tâm xã

0,4

0,4

LMU

Hộ Độ

thôn Trung Châu

VIII

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

0,40

0,40

38

Mở rộng khuôn viên trường Tiểu học Bình Lộc

0,30

0,30

BHK

Bình Lộc

Thôn 2

39

Mở rộng khuôn viên trường Tiểu học

0,10

0,10

BHK

An Lộc

Thôn Thống Nhất

IX

Đất tín ngưỡng

2,50

2,50

40

QH Chùa thân Bắc Sơn

2,50

2,50

CLN

Hồng Lộc

xã Hồng Lộc

X

Đất thể dục, thể thao

1,17

1,17

41

Xây dựng sân thể thao xã

1,10

1,10

LUC, LUK

An Lộc

Thôn Chân Thành

42

QH sân chơi đền làng

0,07

0,07

BCS

Phù Lưu

Thôn Thái Hòa

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,84

1,84

43

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,20

0,20

BCS

Mai Phụ

thôn Đồng Sơn

44

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,20

0,20

BCS

Mai Phụ

thôn Mai Lâm

45

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

1,00

1,00

BCS, BHK

Phù Lưu

thôn Thái Hòa

46

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,22

0,22

BCS, BHK

Phù Lưu

thôn Đông Châu

47

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,12

0,12

BHK

Phù Lưu

thôn Thanh Mỹ

48

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,10

0,10

BCS

Tân Lộc

thôn Tân Trung

XII

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,00

5,00

49

QH mỏ sét vùng Bại Nậy

5,00

5,00

CLN, RSX

Hồng Lộc

Vùng Bại Nậy

XIII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,00

1,00

50

QH mở rộng Nghĩa trang Cồn Dai thôn Đồng Sơn

1,00

1,00

BCS, BHK

Mai Phụ

Vùng Cồn Dai thôn Đồng Sơn

Tổng cộng

28,78

28,78

Content:
Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2016
Đơn vị tính: ha

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ hiệu trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích

Sử dụng từ các loại đất

I

Đất nuôi trồng thủy sản

0,20

0,20

1

Quy hoạch nuôi trồng thủy sản

0,20

0,20

LUC

Xã Mai Phụ

Vùng trước cống ông Luận thôn Sơn Phú

II

Đất nông nghiệp khác

5,77

5,77

2

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tập trung

4,00

4,00

RPH, BHK, BCS

Xã Thịnh Lộc

Vùng Đồng Mội, Khe Cạn thôn Hồng Phong

3

Quy hoạch trang trại chăn nuôi tập trung

0,45

0,45

BHK

Xã Phù Lưu

Thôn Thanh Hòa

4

Mô hình cá lúa nước

1,32

1,32

BHK

Xã Bình Lộc

Thôn 3

III

Đất ở nông thôn

6,02

6,02

5

Đấu giá đất ở

0,27

0,27

LUC

Mai Phụ

vùng Tỉnh lộ 9 thôn Đồng Sơn

6

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Mai Phụ

vùng cựa ông Thiệu thôn Đông Thắng

7

QH vùng tái định cư

0,18

0,18

BHK

Mai Phụ

thôn Đông Thắng

8

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

LUK

Thạch Mỹ

vùng Đồng Cữa thôn Tân Phú

9

Quy hoạch đất ở dân cư

0,10

0,10

LUC

Thạch Mỹ

vùng Đồng Mộ thôn Liên Giang

10

Quy hoạch đất ở dân cư

0,10

0,10

LUC

Thạch Mỹ

Vùng Cầu Trai thôn Hữu Ninh

11

Quy hoạch đất ở dân cư

0,05

0,05

LUC

Thạch Mỹ

vùng nhà Khe

12

Quy hoạch đất ở dân cư

0,30

0,30

LUK

Thạch Mỹ

vùng Đồng Ao thôn Hà Ân

13

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Thịnh Lộc

vùng trạm xá Hồng Thịnh

14

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Thịnh Lộc

vùng đồng Cùng Hồng Thịnh

15

Đấu giá đất ở

0,70

0,70

LUK

Thịnh Lộc

vùng Sâm Yên Định

16

Quy hoạch đất ở dân cư

0,35

0,35

BHK

Thịnh Lộc

thôn Hồng Phong, Quang Trung, Yên Định, Nam Sơn

17

Quy hoạch đất ở dân cư

0,20

0,20

BHK

Thịnh Lộc

vùng truông Quang Trung

18

Quy hoạch đất ở dân cư

0,80

0,80

LUC

Ích Hậu

vùng Cơn Dừa Lương Trung

19

Quy hoạch đất ở dân cư

0,43

0,43

LUC, BHK

Phù Lưu

vùng Cồn Dù Thanh Ngọc

20

Quy hoạch đất ở dân cư

0,09

0,09

BHK

Phù Lưu

vùng Nhà Rải Thanh Mỹ

21

Quy hoạch đất ở dân cư

0,43

0,43

LUC

Phù Lưu

vùng Dọc Tỉnh Lộ 7 Thanh Lương

22

Quy hoạch đất ở dân cư

0,05

0,05

DVH

Tân Lộc

Hội quán xóm 8 cũ thôn Tân Trung

23

Quy hoạch đất ở dân cư

0,03

0,03

DVH

Tân Lộc

Hội quán xóm 2 cũ thôn Kim Tân

24

Quy hoạch đất ở dân cư

0,2

0,2

LMU

Hộ Độ

Thôn Tân Quý, phía sau nước mắm Ánh Hồng

25

Quy hoạch đất ở dân cư

0,2

0,2

LMU

Hộ Độ

Gần hội quán xóm Vĩnh Phong

26

Đấu giá đất ở

0,024

0,024

BCS

Hộ Độ

Đường QL 15B, phía gần lối 2 TL9 xóm Tân Quý

27

Quy hoạch đất ở dân cư

0,2

0,2

LMU

Hộ Độ

Gần nhà thờ họ Nguyễn Xóm Vĩnh Phong

28

Quy hoạch đất ở dân cư

0,52

0,52

LUC

Thạch Bằng

vùng hội quán thôn Yên Bình

V

Đất thương mại dịch vụ

1,09

1,09

29

Quy hoạch cây xăng

0,25

0,25

LUC

Thạch Mỹ

Vùng Đã Lã thôn Báo Ân

30

Quy hoạch Khu đất SXKD

0,84

0,84

LUK

Phù Lưu

thôn Thanh Hòa

VI

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã

2,31

2,31

31

Đường GTNT xã Thạch Bằng

0,66

0,66

LUC, BHK

Thạch Bằng

xã Thạch Bằng

32

Kênh tiêu ung Con Mua-Cựa Miêu Tân Thượng

0,40

0,40

LUC

Tân Lộc

thôn Tân Thượng

33

Kênh tiêu Tân Lộc- Bình Lộc

0,35

0,35

LUK

Tân Lộc

Xã Tân Lộc

34

Đường, kênh tiêu thiên thịnh lối ma Kim Tân

0,90

0,90

LUC

Tân Lộc

thôn Kim Tân

VII

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,48

1,48

35

QH Trụ sở UBND xã

1,00

1,00

BHK, BCS

Phù Lưu

Thôn Đông Châu

36

Mở rộng khuôn viên UBND xã

0,08

0,08

BHK, ONT

Thạch Châu

Thôn Hồng Lạc

37

QH mở rộng khu trung tâm xã

0,4

0,4

LMU

Hộ Độ

thôn Trung Châu

VIII

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

0,40

0,40

38

Mở rộng khuôn viên trường Tiểu học Bình Lộc

0,30

0,30

BHK

Bình Lộc

Thôn 2

39

Mở rộng khuôn viên trường Tiểu học

0,10

0,10

BHK

An Lộc

Thôn Thống Nhất

IX

Đất tín ngưỡng

2,50

2,50

40

QH Chùa thân Bắc Sơn

2,50

2,50

CLN

Hồng Lộc

xã Hồng Lộc

X

Đất thể dục, thể thao

1,17

1,17

41

Xây dựng sân thể thao xã

1,10

1,10

LUC, LUK

An Lộc

Thôn Chân Thành

42

QH sân chơi đền làng

0,07

0,07

BCS

Phù Lưu

Thôn Thái Hòa

XI

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,84

1,84

43

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,20

0,20

BCS

Mai Phụ

thôn Đồng Sơn

44

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,20

0,20

BCS

Mai Phụ

thôn Mai Lâm

45

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

1,00

1,00

BCS, BHK

Phù Lưu

thôn Thái Hòa

46

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,22

0,22

BCS, BHK

Phù Lưu

thôn Đông Châu

47

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,12

0,12

BHK

Phù Lưu

thôn Thanh Mỹ

48

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

0,10

0,10

BCS

Tân Lộc

thôn Tân Trung

XII

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

5,00

5,00

49

QH mỏ sét vùng Bại Nậy

5,00

5,00

CLN, RSX

Hồng Lộc

Vùng Bại Nậy

XIII

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,00

1,00

50

QH mở rộng Nghĩa trang Cồn Dai thôn Đồng Sơn

1,00

1,00

BCS, BHK

Mai Phụ

Vùng Cồn Dai thôn Đồng Sơn

Tổng cộng

28,78

28,78