Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 81/2003/QĐ-UB đầu tư trồng chăm sóc rừng nguyên liệu giấy cây giống Keo lai giâm hom Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/06/2003", "sign_number": "81/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/06/2003", "sign_number": "81/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/06/2003", "sign_number": "81/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/06/2003", "sign_number": "81/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "14/06/2003", "sign_number": "81/2003/QĐ-UB", "signer": "Lê Thị Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 81/2003/QĐ-UB đầu tư trồng chăm sóc rừng nguyên liệu giấy cây giống Keo lai giâm hom Tuyên Quang

Điều 1. Ban hành Quy định tạm thời suất đầu tư trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng nguyên liệu giấy bằng cây giống Keo lai giâm hom, mật độ trồng 4.444 cây/ha, chu kỳ kinh doanh 06 năm theo phương thức liên doanh giữa Lâm trường, Ban quản lý dự án trồng rừng với hộ gia đình, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
1. Trồng, chăm sóc rừng trong điều kiện đất nhóm 2, thực bì nhóm 2, cự ly đi làm từ 2 đến 3 km, độ dốc trên 300:

- Suất đầu tư trồng rừng:

9.255.159,đ/ha

- Chăm sóc năm thứ nhất:

Content:
Trồng, chăm sóc rừng trong điều kiện đất nhóm 2, thực bì nhóm 2, cự ly đi làm từ 2 đến 3 km, độ dốc trên 300:

- Suất đầu tư trồng rừng:

9.255.159,đ/ha

- Chăm sóc năm thứ nhất: