Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1036/QĐ-UBND 2021 lập quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "29/03/2021", "sign_number": "1036/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1036/QĐ-UBND 2021 lập quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
4. Yêu cầu lựa chọn chỉ tiêu và dự báo sơ bộ quy mô vùng
Cơ sở để dự báo quy mô phát triển vùng huyện dựa trên: Các điều kiện tự nhiên, tiềm năng đất đai và quỹ đất xây dựng; hiện trạng về phát triển kinh tế, những khu vực kinh tế chủ đạo của huyện và từng địa bàn; Tình hình đầu tư công nghiệp, dân cư và phát triển đô thị, phân bố công trình hạ tầng xã hội, tăng trưởng dân số, xây dựng và quản lý đô thị, nông thôn, vv...
4.1. Yêu cầu lựa chọn chỉ tiêu về hạ tầng xã hội & hạ tầng kỹ thuật:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2019/BXD ngày 31/12/2019.
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Hệ thống giao thông; Hệ thống chiếu sáng công cộng; Hệ thống thông tin liên lạc (hạ tầng kỹ thuật viễn thông); Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải (XLNT); Hệ thống quản lý chất thải rắn (CTR); Hệ thống vệ sinh công cộng; Hệ thống nhà tang lễ, nghĩa trang và cơ sở hỏa tang.
4.2. Dự báo sơ bộ về quy mô dân số:
Dự báo sơ bộ về quy mô dân số và tỷ lệ đô thị hóa:
- Dân số toàn huyện năm 2019 khoảng 165.989 người, tỷ lệ đô thị hóa trên địa bàn huyện đạt 10,9%.
- Dự báo đến năm 2030, dân số toàn huyện đạt khoảng 195.000 người, dân số đô thị khoảng 90.000 người, tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 45%.
- Dự báo đến năm 2045, dân số toàn huyện đạt khoảng 250.000 người, dân số đô thị khoảng 165.000 người, tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 65%.
4.3. Dự báo sơ bộ về quy mô đất đai:
Dự báo đất xây dựng đô thị: tiêu chuẩn khoảng: 250-300 m2/người;
- Dự báo đất xây dựng đô thị đến năm 2025 khoảng: 1.060 ha-1.272 ha.
- Dự báo đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 1.800 ha-2.160 ha;
- Dự báo đất xây dựng đô thị đến năm 2045 khoảng 2.800 ha-3.360 ha.
(Các dự báo sẽ được nghiên cứu cụ thể trong quá trình lập quy hoạch).

Content:
Yêu cầu lựa chọn chỉ tiêu và dự báo sơ bộ quy mô vùng
Cơ sở để dự báo quy mô phát triển vùng huyện dựa trên: Các điều kiện tự nhiên, tiềm năng đất đai và quỹ đất xây dựng; hiện trạng về phát triển kinh tế, những khu vực kinh tế chủ đạo của huyện và từng địa bàn; Tình hình đầu tư công nghiệp, dân cư và phát triển đô thị, phân bố công trình hạ tầng xã hội, tăng trưởng dân số, xây dựng và quản lý đô thị, nông thôn, vv...
4.1. Yêu cầu lựa chọn chỉ tiêu về hạ tầng xã hội & hạ tầng kỹ thuật:
- Các chỉ tiêu kỹ thuật tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng QCVN 01:2019/BXD ngày 31/12/2019.
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm: Hệ thống giao thông; Hệ thống chiếu sáng công cộng; Hệ thống thông tin liên lạc (hạ tầng kỹ thuật viễn thông); Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải (XLNT); Hệ thống quản lý chất thải rắn (CTR); Hệ thống vệ sinh công cộng; Hệ thống nhà tang lễ, nghĩa trang và cơ sở hỏa tang.
4.2. Dự báo sơ bộ về quy mô dân số:
Dự báo sơ bộ về quy mô dân số và tỷ lệ đô thị hóa:
- Dân số toàn huyện năm 2019 khoảng 165.989 người, tỷ lệ đô thị hóa trên địa bàn huyện đạt 10,9%.
- Dự báo đến năm 2030, dân số toàn huyện đạt khoảng 195.000 người, dân số đô thị khoảng 90.000 người, tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 45%.
- Dự báo đến năm 2045, dân số toàn huyện đạt khoảng 250.000 người, dân số đô thị khoảng 165.000 người, tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 65%.
4.3. Dự báo sơ bộ về quy mô đất đai:
Dự báo đất xây dựng đô thị: tiêu chuẩn khoảng: 250-300 m2/người;
- Dự báo đất xây dựng đô thị đến năm 2025 khoảng: 1.060 ha-1.272 ha.
- Dự báo đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 1.800 ha-2.160 ha;
- Dự báo đất xây dựng đô thị đến năm 2045 khoảng 2.800 ha-3.360 ha.
(Các dự báo sẽ được nghiên cứu cụ thể trong quá trình lập quy hoạch).