Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5417/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam Đại lộ Đông Tây phường An Lạc

Type: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Quận Bình Tân", "promulgation_date": "11/10/2007", "sign_number": "5417/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Văn Biết", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5417/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía nam Đại lộ Đông Tây phường An Lạc

Điều 1. Phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phía Nam Đại Lộ Đông Tây, phường An Lạc, quận Bình Tân với các nội dung như sau (đính kèm bản đồ quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông tỷ lệ 1/2000):
...
5. Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
5.1 Đất ở : 38,7809 ha, trong đó gồm :
+ Đất ở hiện hữu chỉnh trang:
* Mật độ xây dựng : 30-40%.
* Tầng cao : 2-3 tầng.
+ Đất ở thấp tầng xây dựng mới :
* Mật độ xây dựng : 30-40%.
* Tầng cao : 2-3 tầng.
+ Đất ơ cao tầng xây dựng mới:
* Mật độ xây dựng : 30-40%.
* Tầng cao : 2-16 tầng.
5.2. Đất công trình công cộng: 3,0464 ha, trong đó gồm :
- Trường tiểu học : diện tích đất 0,8918 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2 tầng.
- Trường mầm non : diện tích đất 0,4173 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2 tầng.
- Dịch vụ công cộng : diện tích đất 0,46 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2 tầng.
- Trường trung học cơ sở: diện tích đất 0,9372 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2-3 tầng.
- Công trình công cộng: diện tích đất 0,8001 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao : 2-3 tầng.

Content:
Nội dung bố trí các hạng mục công trình trong khu ở :
5.1 Đất ở : 38,7809 ha, trong đó gồm :
+ Đất ở hiện hữu chỉnh trang:
* Mật độ xây dựng : 30-40%.
* Tầng cao : 2-3 tầng.
+ Đất ở thấp tầng xây dựng mới :
* Mật độ xây dựng : 30-40%.
* Tầng cao : 2-3 tầng.
+ Đất ơ cao tầng xây dựng mới:
* Mật độ xây dựng : 30-40%.
* Tầng cao : 2-16 tầng.
5.2. Đất công trình công cộng: 3,0464 ha, trong đó gồm :
- Trường tiểu học : diện tích đất 0,8918 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2 tầng.
- Trường mầm non : diện tích đất 0,4173 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2 tầng.
- Dịch vụ công cộng : diện tích đất 0,46 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2 tầng.
- Trường trung học cơ sở: diện tích đất 0,9372 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
Tầng cao : 2-3 tầng.
- Công trình công cộng: diện tích đất 0,8001 ha
Mật độ xây dựng : 30%.
+ Tầng cao : 2-3 tầng.