Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2015/QĐ-UBND Chính sách đãi ngộ bác sĩ dược sĩ người có trình độ sau đại học Quãng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "04/02/2015", "sign_number": "06/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 06/2015/QĐ-UBND Chính sách đãi ngộ bác sĩ dược sĩ người có trình độ sau đại học Quãng Ngãi

Điều 1. Quy định Chính sách đãi ngộ đối với bác sĩ, dược sĩ đại học và những người có trình độ sau đại học chuyên ngành y, dược đang công tác tại các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chính như sau:
...
3. Chính sách đãi ngộ:
a) Các đối tượng được đãi ngộ quy định tại khoản 1 Điều này ngoài việc hưởng lương, phụ cấp và các chế độ, chính sách theo quy định hiện hành của Nhà nước, còn được hưởng chính sách đãi ngộ hàng tháng, cụ thể:

TT

Nhóm đãi ngộ

Mức đãi ngộ

1

Nhóm I

2,0 lần mức lương cơ sở/tháng

2

Nhóm II

1,7 lần mức lương cơ sở/tháng

3

Nhóm III

1,4 lần mức lương cơ sở/tháng

4

Nhóm IV

1,2 lần mức lương cơ sở/tháng

5

Nhóm V

1,0 lần mức lương cơ sở/tháng

6

Nhóm VI

0,7 lần mức lương cơ sở/tháng

Content:
Các đối tượng được đãi ngộ quy định tại khoản 1 Điều này ngoài việc hưởng lương, phụ cấp và các chế độ, chính sách theo quy định hiện hành của Nhà nước, còn được hưởng chính sách đãi ngộ hàng tháng, cụ thể:

TT

Nhóm đãi ngộ

Mức đãi ngộ

1

Nhóm I

2,0 lần mức lương cơ sở/tháng

2

Nhóm II

1,7 lần mức lương cơ sở/tháng

3

Nhóm III

1,4 lần mức lương cơ sở/tháng

4

Nhóm IV

1,2 lần mức lương cơ sở/tháng

5

Nhóm V

1,0 lần mức lương cơ sở/tháng

6

Nhóm VI

0,7 lần mức lương cơ sở/tháng