Document: Điểm c Khoản 2 Điều 6 Thông tư 177/2011/TT-BQP dự án phát triển nhà ở đất ở chính sách giải quyết nhà ở trong Quân đội

Type: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "177/2011/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "177/2011/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "177/2011/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "177/2011/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Quốc phòng", "promulgation_date": "19/09/2011", "sign_number": "177/2011/TT-BQP", "signer": "Lê Hữu Đức", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 2 Điều 6 Thông tư 177/2011/TT-BQP dự án phát triển nhà ở đất ở chính sách giải quyết nhà ở trong Quân đội

Điều 6. Phương pháp tính điểm
...
2. Điểm cấp bậc của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và điểm mức lương của công chức, viên chức, công nhân quốc phòng phiên tương đương cấp bậc của sĩ quan.
...
c) Điểm mức lương của công chức, viên chức, công nhân quốc phòng:

TT

Hệ số lương của công chức, viên chức, công nhân quốc phòng

Phiên tương đương với hệ số cấp bậc của sĩ quan

Điểm mức lương

1

Từ 6,38 đến 8,0

8,0

15,0 điểm

2

Từ 5,75 đến 6,20

7,3

13,0 điểm

3

Từ 4,89 đến 5,42

6,6

10,0 điểm

4

Từ 4,0 đến 4,74

6,0

8,0 điểm

5

Từ 3,34 đến 3,99

5,4

5,0 điểm

6

Từ 3,03 đến 3,33

5,0

3,0 điểm

7

Từ 2,10 đến 3,00

4,6

2,0 điểm

8

Nhóm có mức lương từ 2,06 trở xuống

1,0 điểm

Content:
Điểm mức lương của công chức, viên chức, công nhân quốc phòng:

TT

Hệ số lương của công chức, viên chức, công nhân quốc phòng

Phiên tương đương với hệ số cấp bậc của sĩ quan

Điểm mức lương

1

Từ 6,38 đến 8,0

8,0

15,0 điểm

2

Từ 5,75 đến 6,20

7,3

13,0 điểm

3

Từ 4,89 đến 5,42

6,6

10,0 điểm

4

Từ 4,0 đến 4,74

6,0

8,0 điểm

5

Từ 3,34 đến 3,99

5,4

5,0 điểm

6

Từ 3,03 đến 3,33

5,0

3,0 điểm

7

Từ 2,10 đến 3,00

4,6

2,0 điểm

8

Nhóm có mức lương từ 2,06 trở xuống

1,0 điểm