Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4291/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy Tân Thạnh Tây Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2009", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2009", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2009", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2009", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "12/09/2009", "sign_number": "4291/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 4291/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy Tân Thạnh Tây Củ Chi

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
...
4. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

39,59

74,98

- Đất nhóm ở

27,9

52,84

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

2,41

4,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,5

4,73

- Đất giao thông cấp phân khu vực

6,78

12,84

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,21

25,02

+ Đất giao thông cấp đô thị

4,88

9,24

+ Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

5,8

10,98

+ Đất hỗn hợp

0,84

1,59

+Đất công trình dịch vụ công cộng

1,69

3,20

Tổng cộng

52,8

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

75 ÷ 84

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 ÷ 60

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 ÷ 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

5 ÷ 8

+ Đất giao thông

m2/ng

km/km2

13 ÷ 15

13,3 ÷ 10

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

- Dân số dự kiến

Content:
Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch-kiến trúc:
4.1. Cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

39,59

74,98

- Đất nhóm ở

27,9

52,84

- Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

2,41

4,56

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,5

4,73

- Đất giao thông cấp phân khu vực

6,78

12,84

B

Đất ngoài đơn vị ở

13,21

25,02

+ Đất giao thông cấp đô thị

4,88

9,24

+ Đất công trình dịch vụ cấp đô thị

5,8

10,98

+ Đất hỗn hợp

0,84

1,59

+Đất công trình dịch vụ công cộng

1,69

3,20

Tổng cộng

52,8

100

4.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

75 ÷ 84

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

55 ÷ 60

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

4 ÷ 6

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

5 ÷ 8

+ Đất giao thông

m2/ng

km/km2

13 ÷ 15

13,3 ÷ 10

Tính đến đường cấp phân khu vực
(lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu kiến trúc

- Dân số dự kiến