Document: Điểm b Khoản 2 Điều 5 Quyết định 3256/2016/QĐ-UBND trang bị quản lý sử dụng điện thoại phục vụ công tác cơ quan Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3256/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3256/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3256/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3256/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "22/12/2016", "sign_number": "3256/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 5 Quyết định 3256/2016/QĐ-UBND trang bị quản lý sử dụng điện thoại phục vụ công tác cơ quan Hải Phòng

Điều 5. Trang bị và thanh toán cước điện thoại đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị:
...
2. Mức thanh toán cước phí:
...
b) Đối với
đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thanh toán theo thực tế sử dụng nhưng không quá 300.000 đồng/máy/tháng đối với máy cố định tại cơ quan; Riêng máy điện thoại phòng hành chính, phòng tổng hợp, máy phục vụ hoạt động dịch vụ mức tối đa không quá 400.000 đồng/máy/tháng;

Content:
Đối với
đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên thanh toán theo thực tế sử dụng nhưng không quá 300.000 đồng/máy/tháng đối với máy cố định tại cơ quan; Riêng máy điện thoại phòng hành chính, phòng tổng hợp, máy phục vụ hoạt động dịch vụ mức tối đa không quá 400.000 đồng/máy/tháng;