Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 17/2019/QĐ-UBND Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "22/07/2019", "sign_number": "17/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 17/2019/QĐ-UBND Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 2. Nội dung chính của Bộ đơn giá
...
2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bản huyện Côn Đảo
a) Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
b) Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
c) Hoạt động quan trắc môi trường đất;
d) Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
đ) Hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;
e) Hoạt động quan trắc chất lượng nước biển;
g) Hoạt động quan trắc phóng xạ;
h) Hoạt động quan trắc khí thải;
i) Hoạt động quan trắc nước thải;
k) Hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;
l) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
m) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.
(Chi tiết theo Bộ đơn giá kèm theo)

Content:
Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bản huyện Côn Đảo
a) Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;
b) Hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
c) Hoạt động quan trắc môi trường đất;
d) Hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
đ) Hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa;
e) Hoạt động quan trắc chất lượng nước biển;
g) Hoạt động quan trắc phóng xạ;
h) Hoạt động quan trắc khí thải;
i) Hoạt động quan trắc nước thải;
k) Hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;
l) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục;
m) Hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục.
(Chi tiết theo Bộ đơn giá kèm theo)