Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-UBND 2022 Quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "25/02/2022", "sign_number": "594/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 594/QĐ-UBND 2022 Quản lý rừng bền vững Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn Bình Định

Điều 1. Phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021-2030 của Ban Quản lý rừng đặc dụng An Toàn với nội dung như sau:
...
6. Phân chia các phân khu chức năng
a) Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
- Chức năng: Là khu vực được bảo toàn nguyên vẹn của Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn.
+ Bảo vệ nghiêm ngặt toàn bộ tài nguyên rừng và đất rừng, cảnh quan và các tài nguyên sinh học của phân khu.
+ Tổ chức du lịch sinh thái; các hoạt động nghiên cứu khoa học.
- Vị trí, địa điểm
+ Khu vực trung tâm: Gồm các khoảnh 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14, tiểu khu 52; khoảnh 3 và 4, tiểu khu 62 và toàn bộ tiểu khu 64.
+ Khu vực phía Đông Bắc: Gồm các khoảnh 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12, tiểu khu 24; khoảnh 1 và 4, tiểu khu 28; khoảnh 3, tiểu khu 31; khoảnh 1, 3 và 4, tiểu khu 37; khoảnh 1, và 2, tiểu khu 41.
+ Khu vực phía Tây Bắc: Khoảnh 1, 2, 4, tiểu khu 36; toàn bộ tiểu khu 42.
+ Khu vực phía Tây Nam: Gồm toàn bộ tiểu khu 72.
- Diện tích
Tổng diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là 6.146,52 ha, chiếm 27,1% tổng diện tích rừng đặc dụng. Trong đó đất có rừng tự nhiên là 6.081,64 ha, chiếm 98,9% diện tích phân khu (rừng nguyên sinh 2.107,96 ha, chiếm 34,3%; rừng thứ sinh 3.973,68 ha, chiếm 64,6%). Đất chưa có rừng là 64,88 ha, chiếm 1,1% diện tích phân khu.

Content:
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt
- Chức năng: Là khu vực được bảo toàn nguyên vẹn của Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn.
+ Bảo vệ nghiêm ngặt toàn bộ tài nguyên rừng và đất rừng, cảnh quan và các tài nguyên sinh học của phân khu.
+ Tổ chức du lịch sinh thái; các hoạt động nghiên cứu khoa học.
- Vị trí, địa điểm
+ Khu vực trung tâm: Gồm các khoảnh 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14, tiểu khu 52; khoảnh 3 và 4, tiểu khu 62 và toàn bộ tiểu khu 64.
+ Khu vực phía Đông Bắc: Gồm các khoảnh 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12, tiểu khu 24; khoảnh 1 và 4, tiểu khu 28; khoảnh 3, tiểu khu 31; khoảnh 1, 3 và 4, tiểu khu 37; khoảnh 1, và 2, tiểu khu 41.
+ Khu vực phía Tây Bắc: Khoảnh 1, 2, 4, tiểu khu 36; toàn bộ tiểu khu 42.
+ Khu vực phía Tây Nam: Gồm toàn bộ tiểu khu 72.
- Diện tích
Tổng diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt là 6.146,52 ha, chiếm 27,1% tổng diện tích rừng đặc dụng. Trong đó đất có rừng tự nhiên là 6.081,64 ha, chiếm 98,9% diện tích phân khu (rừng nguyên sinh 2.107,96 ha, chiếm 34,3%; rừng thứ sinh 3.973,68 ha, chiếm 64,6%). Đất chưa có rừng là 64,88 ha, chiếm 1,1% diện tích phân khu.