Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1840/QĐ-UBND 2013 dự án đầu tư xây dựng nâng cấp chống sạt lở Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/10/2013", "sign_number": "1840/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/10/2013", "sign_number": "1840/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/10/2013", "sign_number": "1840/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/10/2013", "sign_number": "1840/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "11/10/2013", "sign_number": "1840/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1840/QĐ-UBND 2013 dự án đầu tư xây dựng nâng cấp chống sạt lở Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng ĐT759 đoạn từ xã Phước Tân, huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp kết hợp kè chống sạt lở cấp bách hạ lưu Thủy điện Cần Đơn, huyện Đốp với nội dung như sau:
...
9. Phương án xây dựng (thiết kế cơ sở):
- Bề rộng mặt đường:
+ Đoạn Km10+000 (đầu dự án) đến Km 15+839,90: 6m;
+ Đoạn Km15+839,90 đến Km21+317 và đoạn Km23+000 đến Km48+997: 9m;
+ Đoạn Km22+417 đến Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình đến giáp Long Điền): 9m x 2 bên + DPC giữa 1m = 19m;
+ Bề rộng lề đường, vỉa hè: 1,5m x 2 bên, riêng đoạn đoạn Km22+417 đến Km23+000 thiết kế vỉa hè rộng 6,5m x 2 bên;
- Bề rộng nền đường tối thiểu:
+ Đoạn Km10+000 (đầu dự án) đến Km15+839,90: 9m;
+ Đoạn Km 15+839,90 đến Km21+317 và đoạn Km23+000 đến Km48+997: 12m;
+ Đoạn Km22+417 đến Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình đến giáp Long Điền): 32m;
- Độ đốc ngang mặt đường: 2%;
- Tải trọng thiết kế đường: Trục xe 12 tấn;
- Tải trọng thiết kế cống: HL93
- Môduyn đàn hồi yêu cầu: Eyc ³ 170 MPa;
- Tần suất tính toán thủy văn nền đường, cống thoát nước: P = 4%
- Kết cấu áo đường: Cấp cao A1 với các lớp từ trên xuống như sau:
* Phần mặt đường trên nền đường cũ:
+ BTNN hạt trung C12,5 dày 7cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 170MPa, trên lớp nhựa lót 1kg/m2.
+ Lớp cấp phối đá dăm dày trung bình 20cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 154MPa.
+ Cày sọc mặt đường láng nhựa hiện hữu.
* Phần mặt đường mở rộng:
+ BTNN hạt trung C12,5 dày 7cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 170MPa, trên lớp nhựa lót 1kg/m2.
+ Lớp cấp phối đá dăm dày 40cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 154MPa.
+ Lớp cấp phối sỏi đỏ dày 40cm, lu lèn K ³ 0,98.
+ Nền đất nguyên thổ hoặc đắp đất chọn lọc.
- Lề đường, vỉa hè: Đắp sỏi đỏ lu lèn K ³ 0,98; riêng đoạn Km22+417 - Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình) vỉa hè lát gạch xi măng dày 3,2cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: Tận dụng hệ thống thoát nước hiện hữu; nối dài, sửa chữa hoặc thay thế các cống không đủ chiều dài và hư hỏng.
- Hệ thống thoát nước dọc: Các đoạn qua khu dân cư bằng mương xây đá hộc đậy đan BTCT, giao cắt với đường khác bằng cống hộp BTCT, các đoạn có độ dốc lớn gia cố bằng mương xây đá hộc, các đoạn còn lại bằng mương đất hở hình tam giác. Riêng đoạn Km22+417 - Km23+000 thoát nước dọc bằng cống tròn BTCT đúc sẵn tại nhà máy.
- Bố trí đầy đủ hố ga, bó vỉa đoạn Km22+417 - Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình) và các đoạn qua trung tâm xã Phước Tín, xã Đa Kia; riêng đoạn nội ô Phước Bình có bố trí cây xanh.
- Hệ thống cọc tiêu, biển báo đường bộ.
* Các tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng:
- Quy trình khảo sát đường ôtô 22TCN 263-2000;
- Quy trình tính toán thủy văn 22TCN 220-95;
- Tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054-2005;
- Tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN 104-2007;
- Tiêu chuẩn thiết kế áo đường mềm 22TCN211-06;
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu nền đường ôtô TCVN 9436:2012;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên TCVN 8857:2011 ;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô TCVN 8859:2011 ;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng TCVN 8819:2011 ;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ: QCVN 41:2012/BGTVT.

Content:
Phương án xây dựng (thiết kế cơ sở):
- Bề rộng mặt đường:
+ Đoạn Km10+000 (đầu dự án) đến Km 15+839,90: 6m;
+ Đoạn Km15+839,90 đến Km21+317 và đoạn Km23+000 đến Km48+997: 9m;
+ Đoạn Km22+417 đến Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình đến giáp Long Điền): 9m x 2 bên + DPC giữa 1m = 19m;
+ Bề rộng lề đường, vỉa hè: 1,5m x 2 bên, riêng đoạn đoạn Km22+417 đến Km23+000 thiết kế vỉa hè rộng 6,5m x 2 bên;
- Bề rộng nền đường tối thiểu:
+ Đoạn Km10+000 (đầu dự án) đến Km15+839,90: 9m;
+ Đoạn Km 15+839,90 đến Km21+317 và đoạn Km23+000 đến Km48+997: 12m;
+ Đoạn Km22+417 đến Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình đến giáp Long Điền): 32m;
- Độ đốc ngang mặt đường: 2%;
- Tải trọng thiết kế đường: Trục xe 12 tấn;
- Tải trọng thiết kế cống: HL93
- Môduyn đàn hồi yêu cầu: Eyc ³ 170 MPa;
- Tần suất tính toán thủy văn nền đường, cống thoát nước: P = 4%
- Kết cấu áo đường: Cấp cao A1 với các lớp từ trên xuống như sau:
* Phần mặt đường trên nền đường cũ:
+ BTNN hạt trung C12,5 dày 7cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 170MPa, trên lớp nhựa lót 1kg/m2.
+ Lớp cấp phối đá dăm dày trung bình 20cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 154MPa.
+ Cày sọc mặt đường láng nhựa hiện hữu.
* Phần mặt đường mở rộng:
+ BTNN hạt trung C12,5 dày 7cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 170MPa, trên lớp nhựa lót 1kg/m2.
+ Lớp cấp phối đá dăm dày 40cm, lu lèn K ³ 0,98; E ³ 154MPa.
+ Lớp cấp phối sỏi đỏ dày 40cm, lu lèn K ³ 0,98.
+ Nền đất nguyên thổ hoặc đắp đất chọn lọc.
- Lề đường, vỉa hè: Đắp sỏi đỏ lu lèn K ³ 0,98; riêng đoạn Km22+417 - Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình) vỉa hè lát gạch xi măng dày 3,2cm.
- Hệ thống thoát nước ngang: Tận dụng hệ thống thoát nước hiện hữu; nối dài, sửa chữa hoặc thay thế các cống không đủ chiều dài và hư hỏng.
- Hệ thống thoát nước dọc: Các đoạn qua khu dân cư bằng mương xây đá hộc đậy đan BTCT, giao cắt với đường khác bằng cống hộp BTCT, các đoạn có độ dốc lớn gia cố bằng mương xây đá hộc, các đoạn còn lại bằng mương đất hở hình tam giác. Riêng đoạn Km22+417 - Km23+000 thoát nước dọc bằng cống tròn BTCT đúc sẵn tại nhà máy.
- Bố trí đầy đủ hố ga, bó vỉa đoạn Km22+417 - Km23+000 (đoạn nội ô Phước Bình) và các đoạn qua trung tâm xã Phước Tín, xã Đa Kia; riêng đoạn nội ô Phước Bình có bố trí cây xanh.
- Hệ thống cọc tiêu, biển báo đường bộ.
* Các tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng:
- Quy trình khảo sát đường ôtô 22TCN 263-2000;
- Quy trình tính toán thủy văn 22TCN 220-95;
- Tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054-2005;
- Tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN 104-2007;
- Tiêu chuẩn thiết kế áo đường mềm 22TCN211-06;
- Tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN272-05;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu nền đường ôtô TCVN 9436:2012;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu lớp kết cấu áo đường ô tô bằng cấp phối thiên nhiên TCVN 8857:2011 ;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô TCVN 8859:2011 ;
- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu mặt đường bê tông nhựa nóng TCVN 8819:2011 ;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ: QCVN 41:2012/BGTVT.