Document: Điều 1 Quyết định 61/2010/QĐ-UBND bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "61/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "61/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "61/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "61/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "31/12/2010", "sign_number": "61/2010/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 61/2010/QĐ-UBND bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Phần I. Thuyết minh và Quy định áp dụng Đơn giá;
Phần II. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu bao gồm:
a- Đơn giá Lập Lưới địa chính;
b- Đơn giá đo vẽ chi tiết bản đồ các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000;
c- Đơn giá Sổ hóa bản đồ địa chính và Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 bản đồ địa chính các tỷ lệ: 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000;
d- Đơn giá Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính các tỷ lệ: 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000;
e- Đơn giá Trích đo địa chính thửa đất;
f- Đơn giá Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính;
g- Đơn giá Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác;
h- Đơn giá Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác;
i- Đơn giá Mốc ranh.
Phần III. Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Phần I. Thuyết minh và Quy định áp dụng Đơn giá;
Phần II. Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu bao gồm:
a- Đơn giá Lập Lưới địa chính;
b- Đơn giá đo vẽ chi tiết bản đồ các tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000;
c- Đơn giá Sổ hóa bản đồ địa chính và Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 bản đồ địa chính các tỷ lệ: 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000;
d- Đơn giá Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính các tỷ lệ: 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/5000;
e- Đơn giá Trích đo địa chính thửa đất;
f- Đơn giá Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính;
g- Đơn giá Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác;
h- Đơn giá Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác;
i- Đơn giá Mốc ranh.
Phần III. Đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.