Document: Điều 1 Quyết định 29/2011/QĐ-UBND phân khu vực phân loại đường phố vị trí đất 2012 Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "31/12/2011", "sign_number": "29/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 29/2011/QĐ-UBND phân khu vực phân loại đường phố vị trí đất 2012 Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân khu vực, phân loại đường, phố và phân vị trí đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo hệ thống biểu sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm, gồm:
- Biểu số 01NH/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Na Hang;
- Biểu số 01LB/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Lâm Bình;
- Biểu số 01CH/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 01HY/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Hàm Yên;
- Biểu số 01SD/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Sơn Dương;
- Biểu số 01YS/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 01TP/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm thành phố Tuyên Quang.
b) Đất trồng cây lâu năm, gồm:
- Biểu số 02NH/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Na Hang;
- Biểu số 02LB/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Lâm Bình;
- Biểu số 02CH/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 02HY/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Hàm Yên;
- Biểu số 02SD/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Sơn Dương;
- Biểu số 02YS/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 02TP/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm thành phố Tuyên Quang.
c) Đất trồng rừng sản xuất, gồm:
- Biểu số 03NH/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Na Hang;
- Biểu số 03LB/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Lâm Bình;
- Biểu số 03CH/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 03HY/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Hàm Yên;
- Biểu số 03SD/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Sơn Dương;
- Biểu số 03YS/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Yên Sơn;
- Biểu số 03TP/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất thành phố Tuyên Quang.
d) Đất nuôi trồng thuỷ sản, gồm:
- Biểu số 04NH/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Na Hang;
- Biểu số 04LB/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Lâm Bình;
- Biểu số 04CH/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 04HY/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Hàm Yên;
- Biểu số 04SD/PL-NTS phân loại đất nuôi tròng thuỷ sản huyện Sơn Dương;
- Biểu số 04YS/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Yên Sơn;
- Biểu số 04TP/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản thành phố Tuyên Quang.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở nông thôn các vị trí còn lại:
- Biểu số 05NH/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Na Hang;
- Biểu số 05LB/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Lâm Bình;
- Biểu số 05CH/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 05HY/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Hàm Yên;
- Biểu số 05SD/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lai huyện Sơn Dương;
- Biểu số 05YS/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Yên Sơn;
- Biểu số 05TP/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại thành phố Tuyên Quang.
b) Đất ở đô thị:
- Biểu số 06NH/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Na Hang;
- Biểu số 06CH/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 06HY/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Hàm Yên;
- Biểu số 06SD/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Sơn Dương;
- Biểu số 06YS/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Yên Sơn;
- Biểu số 06TP/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị thành phố Tuyên Quang.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân khu vực, phân loại đường, phố và phân vị trí đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo hệ thống biểu sau:
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Đất trồng cây hàng năm, gồm:
- Biểu số 01NH/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Na Hang;
- Biểu số 01LB/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Lâm Bình;
- Biểu số 01CH/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 01HY/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Hàm Yên;
- Biểu số 01SD/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Sơn Dương;
- Biểu số 01YS/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 01TP/PL-CHN phân loại đất trồng cây hàng năm thành phố Tuyên Quang.
b) Đất trồng cây lâu năm, gồm:
- Biểu số 02NH/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Na Hang;
- Biểu số 02LB/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Lâm Bình;
- Biểu số 02CH/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 02HY/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Hàm Yên;
- Biểu số 02SD/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Sơn Dương;
- Biểu số 02YS/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm huyện Yên Sơn;
- Biểu số 02TP/PL-CLN phân loại đất trồng cây lâu năm thành phố Tuyên Quang.
c) Đất trồng rừng sản xuất, gồm:
- Biểu số 03NH/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Na Hang;
- Biểu số 03LB/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Lâm Bình;
- Biểu số 03CH/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 03HY/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Hàm Yên;
- Biểu số 03SD/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Sơn Dương;
- Biểu số 03YS/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất huyện Yên Sơn;
- Biểu số 03TP/PL-RSX phân loại đất trồng rừng sản xuất thành phố Tuyên Quang.
d) Đất nuôi trồng thuỷ sản, gồm:
- Biểu số 04NH/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Na Hang;
- Biểu số 04LB/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Lâm Bình;
- Biểu số 04CH/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 04HY/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Hàm Yên;
- Biểu số 04SD/PL-NTS phân loại đất nuôi tròng thuỷ sản huyện Sơn Dương;
- Biểu số 04YS/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản huyện Yên Sơn;
- Biểu số 04TP/PL-NTS phân loại đất nuôi trồng thuỷ sản thành phố Tuyên Quang.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở nông thôn các vị trí còn lại:
- Biểu số 05NH/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Na Hang;
- Biểu số 05LB/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Lâm Bình;
- Biểu số 05CH/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 05HY/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Hàm Yên;
- Biểu số 05SD/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lai huyện Sơn Dương;
- Biểu số 05YS/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại huyện Yên Sơn;
- Biểu số 05TP/PL-ONT phân loại đất ở nông thôn còn lại thành phố Tuyên Quang.
b) Đất ở đô thị:
- Biểu số 06NH/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Na Hang;
- Biểu số 06CH/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Chiêm Hoá;
- Biểu số 06HY/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Hàm Yên;
- Biểu số 06SD/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Sơn Dương;
- Biểu số 06YS/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị huyện Yên Sơn;
- Biểu số 06TP/PL-OĐT phân loại đất ở đô thị thành phố Tuyên Quang.