Document: Điểm d Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3361/QĐ-UBND 2021 thực hiện Nghị quyết 35/2021/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3361/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3361/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3361/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3361/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/11/2021", "sign_number": "3361/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Quang Bửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 10 Điều 1 Quyết định 3361/QĐ-UBND 2021 thực hiện Nghị quyết 35/2021/NQ-HĐND tỉnh Quảng Nam

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định cơ chế hỗ trợ phát triển kinh tế vườn (KTV), kinh tế trang trại (KTTT) trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 35/2021/NĐ-HĐND).
...
10. Quy định chi tiết một số nội dung, hồ sơ thanh quyết toán
...
d) Đối với nội dung quy định tại điểm i, khoản 1, Điều 4, Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND về hỗ trợ xây dựng, lắp đặt các hệ thống tưới (tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm: Tưới nhỏ giọt, phun mưa, tưới ngầm). Mức hỗ trợ cho chủ vườn, chủ trang trại thực hiện theo điểm a, khoản 3, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 559/QĐ-UBND); không áp dụng điều kiện hỗ trợ liên quan tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Quy định kèm theo của Quyết định số 559/QĐ-UBND đối với nội dung hỗ trợ này. Hồ sơ thanh toán bao gồm các hồ sơ liên quan quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này.
e) Đối với nội dung quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 4 Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND về hỗ trợ giống cây trồng và vật tư phục vụ sản xuất:
Định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ hỗ trợ giống cây trồng và vật tư phục vụ sản xuất theo quy định hiện hành của Sở Nông nghiệp và PTNT.
Sau 45 ngày tính từ thời điểm chủ vườn thực hiện việc trồng và trồng dặm, chủ vườn gửi văn bản đề nghị nghiệm thu đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế để tổng hợp, tham mưu UBND cấp huyện tổ chức Hội đồng nghiệm thu. Tỷ lệ diện tích/số lượng cây trồng còn sống, sinh trưởng và phát triển ổn định phải đạt từ 85% trở lên so với tổng diện tích/số lượng cây phải trồng của dự án/phương án sản xuất - kinh doanh theo kế hoạch được duyệt thì chủ vườn đủ điều kiện được hỗ trợ theo quy định.
Hồ sơ thanh toán bao gồm các hồ sơ liên quan quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này. Đồng thời, chủ vườn, chủ trang trại phải có hồ sơ, minh chứng cây giống được mua tại các đơn vị, cơ sở sản xuất - kinh doanh giống cây trồng đủ điều kiện theo quy định hiện hành.
f) Đối với nội dung quy định hỗ trợ kinh phí đầu tư máy móc, trang thiết bị phục vụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản tại trang trại (điểm b, khoản 3, Điều 4, Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND):
Phương án/dự án sản xuất - kinh doanh của chủ trang trại phải có báo cáo thuyết minh về: Tính phù hợp; mức độ tiên tiến; các đặc tính, tính năng kỹ thuật của công nghệ sản xuất; công suất; chất lượng; các tiêu chuẩn, nhất là tiêu chuẩn về tiết kiệm năng lượng, vệ sinh môi trường; năm sản xuất; nước sản xuất; thông tin nhà cung ứng trang thiết bị, các nội dung liên quan khác. Báo cáo thuyết minh, dự toán kinh phí về việc đầu tư máy móc, trang thiết bị phục vụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản tại trang trại do chủ trang trại lập phải được Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định. Hồ sơ thanh quyết toán liên quan theo quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này.
g) Đối với việc hỗ trợ kinh phí xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ sản xuất, bao gồm: Chi phí xây dựng chuồng trại, xây dựng ao nuôi/lồng nuôi, nhà lưới, nhà kính, hàng rào bảo vệ, nhà xưởng, nhà sơ chế, bảo quản, chế biến (điểm b, khoản 3, Điều 4, Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND):
Chủ trang trại phải có hồ sơ đề xuất đầu tư xây dựng cho từng công trình như: Hồ sơ thiết kế, báo cáo thuyết minh và dự toán kinh phí chi tiết về xây dựng công trình. Các hồ sơ đề xuất này phải được Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định.
Hồ sơ thanh quyết toán quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này; các hồ sơ, thủ tục cấp phép liên quan theo quy định (nếu có).

Content:
Đối với nội dung quy định tại điểm i, khoản 1, Điều 4, Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND về hỗ trợ xây dựng, lắp đặt các hệ thống tưới (tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm: Tưới nhỏ giọt, phun mưa, tưới ngầm). Mức hỗ trợ cho chủ vườn, chủ trang trại thực hiện theo điểm a, khoản 3, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 559/QĐ-UBND); không áp dụng điều kiện hỗ trợ liên quan tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Quy định kèm theo của Quyết định số 559/QĐ-UBND đối với nội dung hỗ trợ này. Hồ sơ thanh toán bao gồm các hồ sơ liên quan quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này.
e) Đối với nội dung quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 4 Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND về hỗ trợ giống cây trồng và vật tư phục vụ sản xuất:
Định mức kinh tế - kỹ thuật làm căn cứ hỗ trợ giống cây trồng và vật tư phục vụ sản xuất theo quy định hiện hành của Sở Nông nghiệp và PTNT.
Sau 45 ngày tính từ thời điểm chủ vườn thực hiện việc trồng và trồng dặm, chủ vườn gửi văn bản đề nghị nghiệm thu đến Phòng Nông nghiệp và PTNT/Kinh tế để tổng hợp, tham mưu UBND cấp huyện tổ chức Hội đồng nghiệm thu. Tỷ lệ diện tích/số lượng cây trồng còn sống, sinh trưởng và phát triển ổn định phải đạt từ 85% trở lên so với tổng diện tích/số lượng cây phải trồng của dự án/phương án sản xuất - kinh doanh theo kế hoạch được duyệt thì chủ vườn đủ điều kiện được hỗ trợ theo quy định.
Hồ sơ thanh toán bao gồm các hồ sơ liên quan quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này. Đồng thời, chủ vườn, chủ trang trại phải có hồ sơ, minh chứng cây giống được mua tại các đơn vị, cơ sở sản xuất - kinh doanh giống cây trồng đủ điều kiện theo quy định hiện hành.
f) Đối với nội dung quy định hỗ trợ kinh phí đầu tư máy móc, trang thiết bị phục vụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản tại trang trại (điểm b, khoản 3, Điều 4, Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND):
Phương án/dự án sản xuất - kinh doanh của chủ trang trại phải có báo cáo thuyết minh về: Tính phù hợp; mức độ tiên tiến; các đặc tính, tính năng kỹ thuật của công nghệ sản xuất; công suất; chất lượng; các tiêu chuẩn, nhất là tiêu chuẩn về tiết kiệm năng lượng, vệ sinh môi trường; năm sản xuất; nước sản xuất; thông tin nhà cung ứng trang thiết bị, các nội dung liên quan khác. Báo cáo thuyết minh, dự toán kinh phí về việc đầu tư máy móc, trang thiết bị phục vụ sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản tại trang trại do chủ trang trại lập phải được Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định. Hồ sơ thanh quyết toán liên quan theo quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này.
g) Đối với việc hỗ trợ kinh phí xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ sản xuất, bao gồm: Chi phí xây dựng chuồng trại, xây dựng ao nuôi/lồng nuôi, nhà lưới, nhà kính, hàng rào bảo vệ, nhà xưởng, nhà sơ chế, bảo quản, chế biến (điểm b, khoản 3, Điều 4, Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND):
Chủ trang trại phải có hồ sơ đề xuất đầu tư xây dựng cho từng công trình như: Hồ sơ thiết kế, báo cáo thuyết minh và dự toán kinh phí chi tiết về xây dựng công trình. Các hồ sơ đề xuất này phải được Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định.
Hồ sơ thanh quyết toán quy định tại khoản 9, Điều 1, Quyết định này; các hồ sơ, thủ tục cấp phép liên quan theo quy định (nếu có).