Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/07/2008", "sign_number": "3045/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3045/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Củ Chi

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Củ Chi với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.519,0

56,25

5.822,7

52,91

2.303,7

65,46

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.100,9

59,70

2.515,6

43,20

414,7

19,74

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

810,7

23,04

817,7

14,04

7,0

0,87

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

3,5

0,10

3,8

0,07

0,3

10,06

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

57,0

1,62

782,5

13,44

725,5

1.272,62

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,2

0,26

121,4

2,09

112,2

1.217,14

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

153,0

4,35

395,3

6,79

242,3

158,30

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

28,8

0,82

255,0

4,38

226,2

784,67

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

6,1

0,17

14,1

0,24

8,0

132,95

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

91,8

2,61

91,6

1,57

-0,2

-0,23

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

257,9

7,33

825,4

14,18

567,5

220,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

35,0

0,37

33,1

0,22

-1,9

-5,48

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

290,4

3,05

454,0

2,97

163,6

56,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.160,7

12,18

1.497,4

9,80

336,7

29,01

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,9

0,18

16,9

0,11

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

644,4

1,48

-644,4

-100,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

644,4

6,76

-644,4

-100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5.702,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

5.630,2

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

Content:
3.519,0

56,25

5.822,7

52,91

2.303,7

65,46

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.100,9

59,70

2.515,6

43,20

414,7

19,74

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

810,7

23,04

817,7

14,04

7,0

0,87

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

3,5

0,10

3,8

0,07

0,3

10,06

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

57,0

1,62

782,5

13,44

725,5

1.272,62

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

9,2

0,26

121,4

2,09

112,2

1.217,14

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

153,0

4,35

395,3

6,79

242,3

158,30

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

28,8

0,82

255,0

4,38

226,2

784,67

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

6,1

0,17

14,1

0,24

8,0

132,95

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

91,8

2,61

91,6

1,57

-0,2

-0,23

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

257,9

7,33

825,4

14,18

567,5

220,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

35,0

0,37

33,1

0,22

-1,9

-5,48

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

290,4

3,05

454,0

2,97

163,6

56,36

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1.160,7

12,18

1.497,4

9,80

336,7

29,01

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,9

0,18

16,9

0,11

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

644,4

1,48

-644,4

-100,00

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

644,4

6,76

-644,4

-100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5.702,5

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

5.630,2

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN