Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND điều chỉnh quy định bộ đơn giá bồi thường nhà ở

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/08/2011", "sign_number": "26/2011/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 26/2011/QĐ-UBND điều chỉnh quy định bộ đơn giá bồi thường nhà ở

Điều 1. Điều chỉnh Quy định bộ đơn giá bồi thường về nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và tài sản khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái như sau:
...
7. Hệ số đền bù đối với các công trình xây dựng kiên cố (Kết cấu xây dựng bằng gạch, đá, bê tông, cốt thép) ở các khu vực trong tỉnh Yên Bái.
Khu vực 1: Có hệ số đền bù bằng 1 gồm:
- Thành phố Yên Bái
- Huyện Trấn Yên.
- Huyện Yên Bình.
- Huyện Văn Yên.
Khu vực 2: Có hệ số đền bù bằng 1,1 khu vực 1 gồm:
- Huyện Lục Yên
- Huyện Văn Chấn.
- Thị xã Nghĩa Lộ
Khu vực 3: Có hệ số đền bù bằng 1,2 khu vực 1 gồm:
- Huyện Trạm Tấu
Khu vực 4: Có hệ số đền bù bằng 1,3 khu vực 1 gồm:
- Huyện Mù Căng Chải.
5. Điều chỉnh Điều 7: Bảng danh mục và đơn giá bồi thường nhà cửa- Vật kiến trúc.

Số TT

Danh mục đền bù

Đ.vị tính

Đơn giá

A

Nhà cửa:

1

Nhà kiên cố

1.1

Nhà xây 1 tầng mái ngói (fibrô ximăng)

a

Tường xây 110 bổ trụ

đ/m2

1.450.000

b

Tường xây 220

đ/m2

1.682.000

1.2

Nhà xây 1 tầng mái bằng

đ/m2

2.094.000

1.3

Nhà xây 2 tầng trở lên (ĐG tầng 1)

đ/m2

2.304.000

2

Nhà tháo dỡ di chuyển

2.1

Nhà tạm

đ/m2

148.900

2.2

Nhà mộc kỹ mái ngói

đ/m2

255.580

2.3

Nhà mộc kỹ mái fibrô, mái cọ

đ/m2

244.480

2.4

Nhà sàn gỗ, mái ngói - Cột vuông

đ/m2

397.400

Nhà sàn gỗ, mái ngói - Cột tròn

đ/m2

353.000

2.5

Nhà sàn gỗ, mái Fibrô - Cột vuông

đ/m2

386.700

Nhà sàn gỗ, mái Fibrô - Cột tròn

đ/m2

342.680

2.6

Lều quán tạm

đ/m2

55.600

2.7

Vách lịa gỗ dày 1.5cm-:-2cm

đ/m2

123.300

2.8

Vách toóc xi

đ/m2

40.800

B

Giá kết cấu xây dựng

1

Nền, sàn (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM

đ/m2

62.730

2

Nền bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm

đ/m2

35.300

3

Nền láng vữ­a xi măng M75 dày 3cm

đ/m2

27.460

4

Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa

đ/ m2

110.390

5

Nền, sàn bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30

đ/m2

125.500

6

Lát gạch chỉ

đ/m2

75.980

7

Đầm đất + vôi xỉ

đ/m2

31.020

8

Nền bê tông M200 sỏi 1x2 (hoặc đá dăm) đổ tại chỗ

đ/m3

792.530

9

Nền lát gạch bê tông đúc sẵn

đ/m2

59.340

10

ốp gạch Ceramic 20x25

đ/m2

173.350

11

ốp gạch Ceramic 30x30

đ/m2

143.350

12

Trát granitô các loại

đ/m2

173.350

13

ốp đá Hoa cương vào tường DTÊ 0,16m2

đ/m2

544.000

14

ốp đá Hoa cương vào tường DTÊ 0,25m2

đ/m2

525.600

15

Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn

đ/m2

123.730

16

Lát nền gạch Ceramic 30x30

đ/m2

90.230

17

Lát nền gạch Ceramic 40x40

đ/m2

101.640

18

Lát nền gạch Ceramic 45x45

đ/m2

117.490

19

Lát nền gạch Granít 40x40

đ/ m2

172.540

20

Lát nền gạch Granít 50x50

đ/m2

184.050

21

Xây tường bằng gạch ba vanh

đ/m3

446.760

22

Trát đá rửa (tường, trụ, cột, lan can,chắn nắng)

đ/m2

188.270

23

Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày Ê 330

đ/m3

950.020

24

Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330

đ/m3

920.140

25

Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110

đ/m3

910.270

26

Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường Ê 330

đ/m3

771.580

27

Xây móng bằng đá hộc dầy Ê 600

đ/m3

598.270

28

Xây tường bằng đá hộc dầy Ê 600

đ/m3

626.600

29

Trần nhựa xương gỗ

đ/m2

166.970

30

Trần nhựa khung thép

đ/m2

162.930

31

Trần cót ép

đ/m2

97.350

32

Sàn gỗ nhóm III

đ/m2

360.400

33

ốp gỗ tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m

đ/md

302.950

34

Trần La ti gỗ nhóm III, Nhà mái bằng

đ/m2

384.050

35

Trần La ti gỗ nhóm III, Nhà mái lợp

đ/m2

465.250

36

Sơn công nghệ cao có bả ma tít

đ/m2

40.870

37

Sơn công nghệ cao không bả ma tít

đ/m2

24.510

38

Làm mái tôn liên doanh, xà gồ thép dập

đ/m2

243.100

39

Làm mái Fibrô, xà gồ thép dập

đ/m2

177.220

40

Làm mái Fibrô, xà gồ gỗ

đ/m2

169.500

41

Trần bọc simili, mút, giả da

đ/m2

361.130

C

Giá các vật kiến trúc khác

1

Giếng n­ước

1.1

Đào đất giếng đường kính ≤ 1m độ sâu: Từ 1á3 m

đ/m3

153.000

1.2

Đào đất giếng đường kính > 1m độ sâu: Từ 1á 3m

đ/m3

102.600

2

Ao, hồ

2.1

Phần đào, đắp

Đào đất ao hồ

đ/m3

33.420

Đắp đất

đ/m3

27.430

Đắp bờ ngăn khe

đ/m3

40.800

3

Di chuyển mồ mả

3.1

Loại đã sang cát

- Loại không xây

đ/mộ

2.314.900

- Loại xây bằng gạch, đá, bê tông

Diện tích xây < 1m2

đ/mộ

3.416.100

Diện tích xây > 1m2 và ≤ 2 m2

đ/mộ

4.223.600

Diện tích xây > 2 m2

đ/mộ

5.801.000

3.2

Loại chưa đến kỳ sang cát > hoặc = 3 năm

đ/mộ

2.956.800

3.3

Loại chưa đến kỳ sang cát < 3 năm nếu phải di chuyển

đ/mộ

5.601.000

3.4

Trường hợp đặc biệt khác HĐBT lập dự toán trình duyệt riêng.

Các công tác, kết cấu không có trong tập đơn giá này đ­ược áp dụng theo tập đơn giá dự toán số 2703/UBND-XD ngày 19/12/2008; đơn giá dự toán XDCT số 2704/UBND-XD ngày 19/12/2008 của UBND tỉnh Yên Bái công bố.

Content:
Hệ số đền bù đối với các công trình xây dựng kiên cố (Kết cấu xây dựng bằng gạch, đá, bê tông, cốt thép) ở các khu vực trong tỉnh Yên Bái.
Khu vực 1: Có hệ số đền bù bằng 1 gồm:
- Thành phố Yên Bái
- Huyện Trấn Yên.
- Huyện Yên Bình.
- Huyện Văn Yên.
Khu vực 2: Có hệ số đền bù bằng 1,1 khu vực 1 gồm:
- Huyện Lục Yên
- Huyện Văn Chấn.
- Thị xã Nghĩa Lộ
Khu vực 3: Có hệ số đền bù bằng 1,2 khu vực 1 gồm:
- Huyện Trạm Tấu
Khu vực 4: Có hệ số đền bù bằng 1,3 khu vực 1 gồm:
- Huyện Mù Căng Chải.
5. Điều chỉnh Điều 7: Bảng danh mục và đơn giá bồi thường nhà cửa- Vật kiến trúc.

Số TT

Danh mục đền bù

Đ.vị tính

Đơn giá

A

Nhà cửa:

1

Nhà kiên cố

1.1

Nhà xây 1 tầng mái ngói (fibrô ximăng)

a

Tường xây 110 bổ trụ

đ/m2

1.450.000

b

Tường xây 220

đ/m2

1.682.000

1.2

Nhà xây 1 tầng mái bằng

đ/m2

2.094.000

1.3

Nhà xây 2 tầng trở lên (ĐG tầng 1)

đ/m2

2.304.000

2

Nhà tháo dỡ di chuyển

2.1

Nhà tạm

đ/m2

148.900

2.2

Nhà mộc kỹ mái ngói

đ/m2

255.580

2.3

Nhà mộc kỹ mái fibrô, mái cọ

đ/m2

244.480

2.4

Nhà sàn gỗ, mái ngói - Cột vuông

đ/m2

397.400

Nhà sàn gỗ, mái ngói - Cột tròn

đ/m2

353.000

2.5

Nhà sàn gỗ, mái Fibrô - Cột vuông

đ/m2

386.700

Nhà sàn gỗ, mái Fibrô - Cột tròn

đ/m2

342.680

2.6

Lều quán tạm

đ/m2

55.600

2.7

Vách lịa gỗ dày 1.5cm-:-2cm

đ/m2

123.300

2.8

Vách toóc xi

đ/m2

40.800

B

Giá kết cấu xây dựng

1

Nền, sàn (kể cả sân, đường) BTGV láng VXM

đ/m2

62.730

2

Nền bê tông gạch vỡ M50 dày 10cm

đ/m2

35.300

3

Nền láng vữ­a xi măng M75 dày 3cm

đ/m2

27.460

4

Nền sàn bê tông gạch vỡ lát gạch xi măng hoa

đ/ m2

110.390

5

Nền, sàn bê tông gạch vỡ lát gạch Ceramic 30x30

đ/m2

125.500

6

Lát gạch chỉ

đ/m2

75.980

7

Đầm đất + vôi xỉ

đ/m2

31.020

8

Nền bê tông M200 sỏi 1x2 (hoặc đá dăm) đổ tại chỗ

đ/m3

792.530

9

Nền lát gạch bê tông đúc sẵn

đ/m2

59.340

10

ốp gạch Ceramic 20x25

đ/m2

173.350

11

ốp gạch Ceramic 30x30

đ/m2

143.350

12

Trát granitô các loại

đ/m2

173.350

13

ốp đá Hoa cương vào tường DTÊ 0,16m2

đ/m2

544.000

14

ốp đá Hoa cương vào tường DTÊ 0,25m2

đ/m2

525.600

15

Lát nền gạch Ceramic 20x20 chống trơn

đ/m2

123.730

16

Lát nền gạch Ceramic 30x30

đ/m2

90.230

17

Lát nền gạch Ceramic 40x40

đ/m2

101.640

18

Lát nền gạch Ceramic 45x45

đ/m2

117.490

19

Lát nền gạch Granít 40x40

đ/ m2

172.540

20

Lát nền gạch Granít 50x50

đ/m2

184.050

21

Xây tường bằng gạch ba vanh

đ/m3

446.760

22

Trát đá rửa (tường, trụ, cột, lan can,chắn nắng)

đ/m2

188.270

23

Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày Ê 330

đ/m3

950.020

24

Xây móng bằng gạch chỉ đặc dày > 330

đ/m3

920.140

25

Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường 110

đ/m3

910.270

26

Xây các kết cấu bằng gạch chỉ tường Ê 330

đ/m3

771.580

27

Xây móng bằng đá hộc dầy Ê 600

đ/m3

598.270

28

Xây tường bằng đá hộc dầy Ê 600

đ/m3

626.600

29

Trần nhựa xương gỗ

đ/m2

166.970

30

Trần nhựa khung thép

đ/m2

162.930

31

Trần cót ép

đ/m2

97.350

32

Sàn gỗ nhóm III

đ/m2

360.400

33

ốp gỗ tường gỗ nhóm III, dầy 1cm, cao 0,9m

đ/md

302.950

34

Trần La ti gỗ nhóm III, Nhà mái bằng

đ/m2

384.050

35

Trần La ti gỗ nhóm III, Nhà mái lợp

đ/m2

465.250

36

Sơn công nghệ cao có bả ma tít

đ/m2

40.870

37

Sơn công nghệ cao không bả ma tít

đ/m2

24.510

38

Làm mái tôn liên doanh, xà gồ thép dập

đ/m2

243.100

39

Làm mái Fibrô, xà gồ thép dập

đ/m2

177.220

40

Làm mái Fibrô, xà gồ gỗ

đ/m2

169.500

41

Trần bọc simili, mút, giả da

đ/m2

361.130

C

Giá các vật kiến trúc khác

1

Giếng n­ước

1.1

Đào đất giếng đường kính ≤ 1m độ sâu: Từ 1á3 m

đ/m3

153.000

1.2

Đào đất giếng đường kính > 1m độ sâu: Từ 1á 3m

đ/m3

102.600

2

Ao, hồ

2.1

Phần đào, đắp

Đào đất ao hồ

đ/m3

33.420

Đắp đất

đ/m3

27.430

Đắp bờ ngăn khe

đ/m3

40.800

3

Di chuyển mồ mả

3.1

Loại đã sang cát

- Loại không xây

đ/mộ

2.314.900

- Loại xây bằng gạch, đá, bê tông

Diện tích xây < 1m2

đ/mộ

3.416.100

Diện tích xây > 1m2 và ≤ 2 m2

đ/mộ

4.223.600

Diện tích xây > 2 m2

đ/mộ

5.801.000

3.2

Loại chưa đến kỳ sang cát > hoặc = 3 năm

đ/mộ

2.956.800

3.3

Loại chưa đến kỳ sang cát < 3 năm nếu phải di chuyển

đ/mộ

5.601.000

3.4

Trường hợp đặc biệt khác HĐBT lập dự toán trình duyệt riêng.

Các công tác, kết cấu không có trong tập đơn giá này đ­ược áp dụng theo tập đơn giá dự toán số 2703/UBND-XD ngày 19/12/2008; đơn giá dự toán XDCT số 2704/UBND-XD ngày 19/12/2008 của UBND tỉnh Yên Bái công bố.