Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/01/2018", "sign_number": "151/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 151/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,80

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,30

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,80

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,80

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,30

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,39

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).