Document: Điều 1 Quyết định 815/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 815/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.878,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.986,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.679,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.002,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

143,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.865,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.706,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,36

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

158,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.813,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,45

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.354,11

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

591,13

Đất thủy lợi

DTL

378,00

Đất công trình năng lượng

DNL

290,84

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,53

Đất cơ sở y tế

DYT

5,40

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,97

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,63

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

18,10

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,59

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,76

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

621,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

209,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,77

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.201,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.005,53

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

298,15

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.464,07

(*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

509,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

172,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,86

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

77,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,90

Trong đó

Đất giao thông

DGT

1,54

Đất thủy lợi

DTL

2,91

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,29

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,05

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,43

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,60

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

87,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

79,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,86

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,72

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,81

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

39,32

-

Đất giao thông

DGT

20,32

-

Đất thủy lợi

DTL

19,00

2.2

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,05

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Tổng diện tích tự nhiên

25.697,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.878,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.986,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.679,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.002,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

143,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.865,27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.706,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,36

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

158,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.813,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,45

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,54

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,85

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

114,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.354,11

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

591,13

Đất thủy lợi

DTL

378,00

Đất công trình năng lượng

DNL

290,84

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,53

Đất cơ sở y tế

DYT

5,40

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

50,97

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,63

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

18,10

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,59

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,76

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

621,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,54

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

209,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

27,90

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,77

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.201,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.005,53

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

298,15

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

1.464,07

(*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

509,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

235,85

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

172,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

122,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40,86

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

77,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,90

Trong đó

Đất giao thông

DGT

1,54

Đất thủy lợi

DTL

2,91

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,45

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,29

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,05

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,43

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,60

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

318,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

87,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

79,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

40,86

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

58,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

26,72

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

19,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,81

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

39,32

-

Đất giao thông

DGT

20,32

-

Đất thủy lợi

DTL

19,00

2.2

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,05

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa.