Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 5760/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 11

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5760/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 5760/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 11

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

15,77

0,85

13,86

1,05

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,12

0,12

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

14,00

0,72

12,23

1,05

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,65

0,14

1,51

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

52,14

3,30

42,52

1,66

4,66

2.1

Đất ở

14,78

0,85

10,85

0,97

2,11

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

14,78

0,85

10,85

0,97

2,11

2.2

Đất chuyên dùng

37,17

2,45

31,52

0,68

2,52

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,14

0,01

0,12

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,14

0,14

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23,00

1,97

19,73

0,23

1,07

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

13,90

0,47

11,53

0,44

1,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,19

0,15

0,01

0,03

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

Content:
4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

15,77

0,85

13,86

1,05

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,12

0,12

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

14,00

0,72

12,23

1,05

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,65

0,14

1,51

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

4.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

2

Đất phi nông nghiệp

52,14

3,30

42,52

1,66

4,66

2.1

Đất ở

14,78

0,85

10,85

0,97

2,11

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.1.2

Đất ở tại đô thị

14,78

0,85

10,85

0,97

2,11

2.2

Đất chuyên dùng

37,17

2,45

31,52

0,68

2,52

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,14

0,01

0,12

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,14

0,14

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

23,00

1,97

19,73

0,23

1,07

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

13,90

0,47

11,53

0,44

1,46

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,19

0,15

0,01

0,03

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.6

Đất phi nông nghiệp khác