Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/03/2022", "sign_number": "143/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 143/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Na Hang Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Na Hang với các chỉ tiêu sau:
...
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.656,73

94,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.976,48

2,29

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

796,80

0,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.179,69

1,37

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.549,96

2,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.235,37

1,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.924,73

25,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.616,26

25,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.284,88

37,39

1.6.1

Trong đó: đất trồng rừng sản xuất là
rừng tự nhiên

RSN

18.139,25

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

65,58

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.506,31

5,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,63

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,51

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,34

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Content:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

86.353,75

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.656,73

94,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.976,48

2,29

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

796,80

0,92

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.179,69

1,37

1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.549,96

2,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.235,37

1,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.924,73

25,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.616,26

25,03

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.284,88

37,39

1.6.1

Trong đó: đất trồng rừng sản xuất là
rừng tự nhiên

RSN

18.139,25

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

65,58

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,47

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.506,31

5,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

38,63

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

1,44

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,51

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,11

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,34

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT