Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 315/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất của thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "14/06/2019", "sign_number": "315/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 315/QĐ-UBND 2019 kế hoạch sử dụng đất của thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

5,69

3,68

19,74

2,53

31,19

7,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

2,70

1,20

3,00

3,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

2,70

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

0,02

0,65

4,00

2,53

3,40

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

2,97

3,03

14,54

24,79

3,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

43,99

12,40

19,69

17,08

15,40

7,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

12,00

6,00

8,80

7,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

6,00

8,80

7,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

15,50

5,07

6,00

7,00

8,17

2,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

16,49

1,33

4,89

2,79

7,23

5,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

0,52

8,50

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

2,62

10,81

25,53

10,13

9,82

83,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

4,55

6,61

8,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

2,62

6,26

18,92

6,07

1,02

83,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

5,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

12,85

10,31

8,40

22,12

14,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

0,62

0,02

0,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

5,29

5,53

4,00

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

7,56

4,16

4,40

4,78

11,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

0,20

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

17,00

2,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đỗ

Phường Diên Hồng

Phường Ia Kring

Phường Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

5,69

3,68

19,74

2,53

31,19

7,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

2,70

1,20

3,00

3,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

2,70

3,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

0,02

0,65

4,00

2,53

3,40

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

2,97

3,03

14,54

24,79

3,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phường Thống Nhất

Phường Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

43,99

12,40

19,69

17,08

15,40

7,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

12,00

6,00

8,80

7,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

6,00

8,80

7,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

15,50

5,07

6,00

7,00

8,17

2,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

16,49

1,33

4,89

2,79

7,23

5,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

0,52

8,50

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

2,62

10,81

25,53

10,13

9,82

83,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

4,55

6,61

8,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

2,62

6,26

18,92

6,07

1,02

83,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

4,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

5,00

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

12,85

10,31

8,40

22,12

14,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

0,62

0,02

0,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,46

5,29

5,53

4,00

1,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

237,76

7,56

4,16

4,40

4,78

11,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

4,41

0,20

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,12

0,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,50

17,00

2,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02