Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Gia Bình Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "13/05/2013", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 Gia Bình Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Gia Bình, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

16,40

0,15

21,30

21,30

0,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,59

0,01

8,79

8,79

0,08

2.3

Đất an ninh

CAN

1,11

0,01

7,41

7,41

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

371,00

371,00

3,44

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

306,00

306,00

2,84

Đất xây dựng cụm công nghiệp

65,00

65,00

0,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

40,37

0,37

100,37

100,37

0,93

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

269,29

276,79

276,79

2,57

2.8

Đất có di tích danh thắng

DDT

6,55

0,06

9,55

9,55

0,09

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

1,61

0,01

13,61

13,61

0,13

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TTN

23,67

0,22

24,67

24,67

0,23

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

94,71

0,88

99,71

99,71

0,92

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,28

0,11

47,39

47,39

0,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.571,70

14,58

1.966,70

1.966,70

18,24

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,69

0,06

8,69

8,69

0,08

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4,26

0,04

6,26

6,26

0,06

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,18

0,32

52,18

52,18

0,48

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,65

0,04

34,65

34,65

0,32

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

11,40

1.299,19

1.299,19

12,05

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

81,16

0,75

95,16

95,16

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129,76

1,20

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.099,85

685,12

414,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

617,30

338,38

278,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,58

4,23

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

134,94

105,21

29,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,29

0,29

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

3,04

1,83

1,21

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

16,40

0,15

21,30

21,30

0,20

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1,59

0,01

8,79

8,79

0,08

2.3

Đất an ninh

CAN

1,11

0,01

7,41

7,41

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

371,00

371,00

3,44

Trong đó:

Đất xây dựng khu công nghiệp

306,00

306,00

2,84

Đất xây dựng cụm công nghiệp

65,00

65,00

0,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

40,37

0,37

100,37

100,37

0,93

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

269,29

276,79

276,79

2,57

2.8

Đất có di tích danh thắng

DDT

6,55

0,06

9,55

9,55

0,09

2.9

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

1,61

0,01

13,61

13,61

0,13

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

TTN

23,67

0,22

24,67

24,67

0,23

2.11

Đất nghĩa trang nghĩa địa

NTD

94,71

0,88

99,71

99,71

0,92

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,28

0,11

47,39

47,39

0,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.571,70

14,58

1.966,70

1.966,70

18,24

Trong đó:

2.13.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,69

0,06

8,69

8,69

0,08

2.13.2

Đất cơ sở y tế

DYT

4,26

0,04

6,26

6,26

0,06

2.13.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,18

0,32

52,18

52,18

0,48

2.13.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,65

0,04

34,65

34,65

0,32

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

11,40

1.299,19

1.299,19

12,05

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

81,16

0,75

95,16

95,16

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

129,76

1,20

1.Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.099,85

685,12

414,73

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

617,30

338,38

278,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,58

4,23

0,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

134,94

105,21

29,73

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

0,29

0,29

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

3,04

1,83

1,21

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT