Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "25/10/2013", "sign_number": "1884/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định 1884/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Kế hoạch 2011 2015 Sơn Hòa Phú Yên

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Sơn Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
4.278,34

4.201,41

4.027,69

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

1.040,39

724,31

2.493,86

76,93

173,72

4

Đất đô thị

2.227,14

2.227,14

2.227,14

2.227,14

2.227,14

2.227,14

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

13.392,00

13.392,00

13.392,00

13.392,00

13.392,00

13.392,00

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

30,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.490,28

1.500,25

1.511,05

1.551,68

1.616,38

1.690,72

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

655,07

664,44

672,04

693,42

727,60

753,31

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích 2011-2015 (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.553,73

171,61

70,19

297,71

676,51

337,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

24,21

-

4,20

4,05

13,30

2,66

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

6,49

-

-

4,00

0,64

1,85

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,88

3,61

5,50

0,58

5,47

8,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,55

-

-

-

1,00

0,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

796,15

4,16

-

218,00

529,47

44,52

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

-

-

-

-

0,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

707,91

163,84

60,49

75,08

127,27

281,24

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

1.224,62

11,94

-

1,50

398,54

812,64

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

1.224,62

11,94

-

1,50

398,54

812,64

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
4.278,34

4.201,41

4.027,69

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

1.040,39

724,31

2.493,86

76,93

173,72

4

Đất đô thị

2.227,14

2.227,14

2.227,14

2.227,14

2.227,14

2.227,14

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

13.392,00

13.392,00

13.392,00

13.392,00

13.392,00

13.392,00

6

Đất khu du lịch

-

-

-

-

-

30,00

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.490,28

1.500,25

1.511,05

1.551,68

1.616,38

1.690,72

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

655,07

664,44

672,04

693,42

727,60

753,31

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích 2011-2015 (ha)

Phân theo các năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.553,73

171,61

70,19

297,71

676,51

337,72

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

24,21

-

4,20

4,05

13,30

2,66

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

6,49

-

-

4,00

0,64

1,85

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,88

3,61

5,50

0,58

5,47

8,72

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,55

-

-

-

1,00

0,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

796,15

4,16

-

218,00

529,47

44,52

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

-

-

-

-

0,03

1.6

Đất nông nghiệp khác

707,91

163,84

60,49

75,08

127,27

281,24

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

1.224,62

11,94

-

1,50

398,54

812,64

Trong đó:

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

1.224,62

11,94

-

1,50

398,54

812,64

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT