Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 702/QĐ-TTg 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hạ Long

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2019", "sign_number": "702/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2019", "sign_number": "702/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2019", "sign_number": "702/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2019", "sign_number": "702/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "07/06/2019", "sign_number": "702/QĐ-TTg", "signer": "Trịnh Đình Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 702/QĐ-TTg 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hạ Long

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hạ Long đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050, với những nội dung chính sau:
...
7. Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích tự nhiên thành phố Hạ Long khoảng 27.753,9 ha. Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2040 như sau:
a) Đất xây dựng đô thị đến năm 2040 khoảng 10.880 ha, chiếm 39,2% diện tích đất tự nhiên thành phố. Trong đó:
- Đất dân dụng: 6.697 ha, (chiếm 61,5% đất xây dựng đô thị, chỉ tiêu 93 m2/người). Bao gồm:
+ Đất đơn vị ở 4.425 ha, gồm: công cộng đơn vị ở, cây xanh thể dục thể thao, trường học (trường tiểu học, trường trung học cơ sở), đất ở (đất ở hiện trạng cải tạo và đất ở mới), hạ tầng kỹ thuật.
+ Đất công cộng đô thị: 254 ha, gồm: trường trung học phổ thông, bệnh viện chuyên khoa, bệnh viện đa khoa, phòng khám đa khoa, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, rạp xiếc, cung thiếu nhi, trung tâm thương mại, chợ trung tâm đô thị.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: 656 ha, gồm: công viên vườn hoa, công viên chuyên đề.
+ Đất giao thông đô thị: 1.362 ha, gồm các đường trục chính đô thị, đường phân khu vực kết nối các đơn vị ở, đường liên khu vực.
- Đất ngoài dân dụng: 4.183 ha, gồm: Đất trụ sở cơ quan 59 ha; đất công cộng ngoài đô thị 90 ha; đất hỗn hợp 635 ha; đất dịch vụ du lịch 524 ha; đất công nghiệp 1.416 ha; đất hạ tầng đầu mối 233 ha; đất giao thông đối ngoại 271 ha; đất xây xanh chuyên đề - cách ly 916 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng 39 ha.

Content:
Đất xây dựng đô thị đến năm 2040 khoảng 10.880 ha, chiếm 39,2% diện tích đất tự nhiên thành phố. Trong đó:
- Đất dân dụng: 6.697 ha, (chiếm 61,5% đất xây dựng đô thị, chỉ tiêu 93 m2/người). Bao gồm:
+ Đất đơn vị ở 4.425 ha, gồm: công cộng đơn vị ở, cây xanh thể dục thể thao, trường học (trường tiểu học, trường trung học cơ sở), đất ở (đất ở hiện trạng cải tạo và đất ở mới), hạ tầng kỹ thuật.
+ Đất công cộng đô thị: 254 ha, gồm: trường trung học phổ thông, bệnh viện chuyên khoa, bệnh viện đa khoa, phòng khám đa khoa, nhà văn hóa, bảo tàng, triển lãm, nhà hát, rạp xiếc, cung thiếu nhi, trung tâm thương mại, chợ trung tâm đô thị.
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: 656 ha, gồm: công viên vườn hoa, công viên chuyên đề.
+ Đất giao thông đô thị: 1.362 ha, gồm các đường trục chính đô thị, đường phân khu vực kết nối các đơn vị ở, đường liên khu vực.
- Đất ngoài dân dụng: 4.183 ha, gồm: Đất trụ sở cơ quan 59 ha; đất công cộng ngoài đô thị 90 ha; đất hỗn hợp 635 ha; đất dịch vụ du lịch 524 ha; đất công nghiệp 1.416 ha; đất hạ tầng đầu mối 233 ha; đất giao thông đối ngoại 271 ha; đất xây xanh chuyên đề - cách ly 916 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng 39 ha.