Document: Điều 1 Quyết định 1660/QĐ-UBND 2017 bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "1660/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "1660/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "1660/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "1660/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "06/09/2017", "sign_number": "1660/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1660/QĐ-UBND 2017 bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ôtô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước được quy định tại điều 4, chương 2, Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 4/11/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với các loại xe ô tô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

TT

Nhãn hiệu phương tiện, số loại

Dung tích xi lanh (cm3)

Sức chở (người)

Loại nhiên liệu

Định mức (lít/100km)

1

MAZDA CX-5 2.5G AT AWD

2.488

05

Xăng

15

2

THACO TB 120S W375IV

11.596

47

Diesel

35

3

THACO TB 95S W240

7.140

39

Diesel

30

Content:
Điều 1. Bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ôtô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước được quy định tại điều 4, chương 2, Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 4/11/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với các loại xe ô tô sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

TT

Nhãn hiệu phương tiện, số loại

Dung tích xi lanh (cm3)

Sức chở (người)

Loại nhiên liệu

Định mức (lít/100km)

1

MAZDA CX-5 2.5G AT AWD

2.488

05

Xăng

15

2

THACO TB 120S W375IV

11.596

47

Diesel

35

3

THACO TB 95S W240

7.140

39

Diesel

30