Document: Khoản 2 Điều 16 Thông tư 27/2023/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn điều kiện bình thường mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "27/2023/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "27/2023/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "27/2023/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "27/2023/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài nguyên và Môi trường", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "27/2023/TT-BTNMT", "signer": "Lê Công Thành", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 16 Thông tư 27/2023/TT-BTNMT quy trình kỹ thuật dự báo khí tượng thủy văn điều kiện bình thường mới nhất

Điều 16. Quy trình kỹ thuật dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn dài, thời hạn mùa và thời hạn năm
...
2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
a) Phân tích diễn biến tổng lượng mưa, lưu lượng nước, tổng lượng nước tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi theo từng khoảng thời gian 07 ngày đến 15 ngày đối với thời hạn vừa, 15 ngày đến 01 tháng đối với thời hạn dài, 01 tháng đến 03 tháng đối với thời hạn mùa, 06 tháng đến 12 tháng đối với thời hạn năm; so sánh giá trị tổng lượng nước so với giá trị trung bình nhiều năm tương ứng với từng khoảng thời gian;
b) Phân tích, đánh giá tác động của thủy triều đến các trạm thủy văn ảnh hưởng triều;
c) Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo khí tượng thời hạn mùa của Việt Nam và nước ngoài;
d) Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo thủy văn của Việt Nam và nước ngoài liên quan đến khu vực dự báo;
đ) Các thông tin vận hành hồ chứa theo từng khoảng thời gian 07 ngày đến 15 ngày đối với thời hạn vừa, 15 ngày đến 01 tháng đối với thời hạn dài, 01 tháng đến 03 tháng đối với thời hạn mùa, 06 tháng đến 12 tháng đối với thời hạn năm tương ứng với thời hạn dự báo tiếp theo;
e) Các sản phẩm dự báo thủy triều của các khu vực dự báo (đối với lưu vực sông ảnh hưởng triều).

Content:
Phân tích, đánh giá hiện trạng
a) Phân tích diễn biến tổng lượng mưa, lưu lượng nước, tổng lượng nước tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi theo từng khoảng thời gian 07 ngày đến 15 ngày đối với thời hạn vừa, 15 ngày đến 01 tháng đối với thời hạn dài, 01 tháng đến 03 tháng đối với thời hạn mùa, 06 tháng đến 12 tháng đối với thời hạn năm; so sánh giá trị tổng lượng nước so với giá trị trung bình nhiều năm tương ứng với từng khoảng thời gian;
b) Phân tích, đánh giá tác động của thủy triều đến các trạm thủy văn ảnh hưởng triều;
c) Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo khí tượng thời hạn mùa của Việt Nam và nước ngoài;
d) Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo thủy văn của Việt Nam và nước ngoài liên quan đến khu vực dự báo;
đ) Các thông tin vận hành hồ chứa theo từng khoảng thời gian 07 ngày đến 15 ngày đối với thời hạn vừa, 15 ngày đến 01 tháng đối với thời hạn dài, 01 tháng đến 03 tháng đối với thời hạn mùa, 06 tháng đến 12 tháng đối với thời hạn năm tương ứng với thời hạn dự báo tiếp theo;
e) Các sản phẩm dự báo thủy triều của các khu vực dự báo (đối với lưu vực sông ảnh hưởng triều).