Document: Điều 1 Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/09/2013", "sign_number": "1690/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1690/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau:
I. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 của huyện Bù Đăng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7-5)

(7)

(8)

TỔNG DTTN

150.172,00

100,00

150.172,00

0,00

150.172,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

137.396,97

91,49

135.355,69

-1.313,19

134.042,50

89,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.005,85

0,67

1.005,53

0,00

1.005,53

0,67

Trđó: chuyên lúa (2 vụ trở lên)

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76.886,09

51,20

74.845,13

-1.246,42

73.598,71

49,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

20.661,90

13,76

20.661,90

0,00

20.661,90

13,76

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.300,00

2,86

4.300,00

0,00

4.300,00

2,86

1.5

Đất rừng sản xuất

33.766,30

22,49

34.066,30

-300,00

33.766,30

22,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

140,63

0,09

140,63

-48,00

92,63

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

12.775,03

8,51

14.816,31

1.313,19

16.129,50

10,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

27,16

0,02

34,13

0,31

34,44

0,02

2.2

Đất quốc phòng

486,60

0,32

490,90

0,00

490,90

0,33

2.3

Đất an ninh

1,42

0,00

1,46

-0,04

1,42

0,00

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

0,00

0,00

140,00

0,00

140,00

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

166,29

0,11

281,60

281,60

0,19

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,23

0,01

69,71

69,71

0,05

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,30

0,00

0,30

0,00

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,99

0,00

25,84

-0,05

25,79

0,02

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17,39

0,01

17,39

0,00

17,39

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,27

0,09

164,00

0,92

164,92

0,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

201,40

0,13

175,90

175,90

0,12

2.12

Đất phát triển hạ tầng

9.890,63

6,59

11.274,61

904,25

12.178,86

8,11

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

34,68

0,02

70,78

47,30

118,08

0,08

-

Đất cơ sở y tế

7,90

0,01

11,50

3,93

15,43

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

71,55

0,05

120,50

2,90

123,40

0,08

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,55

0,01

86,36

1,97

88,33

0,06

2.13

Đất ở tại đô thị

54,21

0,04

225,00

0,00

225,00

0,15

2.14

Đất ở tại nông thôn

796,83

0,53

1.287,16

1.287,16

0,86

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị

1.009,96

0,67

2.509,96

0,00

2.509,96

1,67

5

Đất khu du lịch

0,00

2.935,00

0,00

2.935,00

1,95

6

Đất khu dân cư nông thôn

9.200,32

6,13

13.100,00

13.100,00

8,72

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.354,47

2.085,52

1.268,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.306,47

2.037,52

1.268,95

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,89

0,94

1,95

Trong đó: đất
chuyên trồng lúa nước

0,32

0,22

0,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.303,58

2.036,58

1.267,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

48,00

48,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

121,95

67,15

54,80

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

81,20

45,70

35,50

2.2

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang trồng cây ăn quả

40,75

21,45

19,30

II. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

1

Đất nông nghiệp

137.396,97

136.397,28

136.018,86

135.579,27

135.205,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.005,85

1.005,77

1.005,73

1.005,68

1.005,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76.886,09

75.900,07

75.532,44

75.094,45

74.753,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.300,00

4.300,00

4.300,00

4.300,00

4.300,00

1.5

Đất rừng sản xuất

33.766,30

33.766,30

33.766,30

33.766,30

33.766,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

140,63

130,63

122,63

122,63

92,63

2

Đất phi nông nghiệp

12.775,03

13.774,72

14.153,14

14.592,73

14.966,94

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

27,16

21,50

25,81

30,96

30,96

2.2

Đất quốc phòng

486,60

490,90

490,90

490,90

490,90

2.3

Đất an ninh

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

55,00

95,00

95,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất k.doanh

166,29

189,59

197,95

207,33

217,30

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,23

38,56

40,56

48,06

53,71

2.7

Đất di tích danh thắng

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,99

17,39

17,39

17,79

17,79

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,27

147,97

158,69

159,69

163,69

2.11

Đất mặt nước chuyên dùng

201,40

201,40

201,40

201,40

201,40

2.12

Đất phát triển hạ tầng

9.890,63

10.653,56

10.868,03

11.103,83

11.369,97

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

34,68

76,44

83,09

92,60

98,37

-

Đất cơ sở y tế

7,90

10,69

11,43

11,43

11,43

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

71,55

91,20

100,53

109,89

115,35

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,55

28,21

38,52

46,83

52,33

2.13

Đất ở tại đô thị

54,21

58,38

63,47

112,11

129,19

2.14

Đất ở tại nông thôn

796,83

954,05

1.032,53

1.070,44

1.141,81

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

1.009,96

1.009,96

1.009,96

2.509,96

2.509,96

5

Đất khu du lịch

2.120,00

2.120,00

2.120,00

2.120,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

9.200,01

9.800,01

10.100,01

10.400,01

10.700,01

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.085,52

325,84

522,47

373,42

439,59

424,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.037,52

325,84

512,47

365,42

439,59

394,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,94

0,25

0,17

0,29

0,10

0,13

Trong đó: đất trồng lúa

0,22

0,05

0,03

0,04

0,05

0,05

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.036,58

325,59

512,30

365,13

439,49

394,07

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

48,00

0,00

10,00

8,00

0,00

30,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,15

7,25

14,45

18,50

14,55

12,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

45,70

7,25

9,45

13,50

9,55

5,95

2.2

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang trồng cây ăn quả

21,45

0,00

5,00

5,00

5,00

6,45

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với những nội dung chủ yếu sau:
I. Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến 2020 của huyện Bù Đăng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7-5)

(7)

(8)

TỔNG DTTN

150.172,00

100,00

150.172,00

0,00

150.172,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

137.396,97

91,49

135.355,69

-1.313,19

134.042,50

89,26

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.005,85

0,67

1.005,53

0,00

1.005,53

0,67

Trđó: chuyên lúa (2 vụ trở lên)

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76.886,09

51,20

74.845,13

-1.246,42

73.598,71

49,01

1.3

Đất rừng phòng hộ

20.661,90

13,76

20.661,90

0,00

20.661,90

13,76

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.300,00

2,86

4.300,00

0,00

4.300,00

2,86

1.5

Đất rừng sản xuất

33.766,30

22,49

34.066,30

-300,00

33.766,30

22,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

140,63

0,09

140,63

-48,00

92,63

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

12.775,03

8,51

14.816,31

1.313,19

16.129,50

10,74

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

27,16

0,02

34,13

0,31

34,44

0,02

2.2

Đất quốc phòng

486,60

0,32

490,90

0,00

490,90

0,33

2.3

Đất an ninh

1,42

0,00

1,46

-0,04

1,42

0,00

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

0,00

0,00

140,00

0,00

140,00

0,09

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

166,29

0,11

281,60

281,60

0,19

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,23

0,01

69,71

69,71

0,05

2.7

Đất di tích danh thắng

0,00

0,00

0,30

0,00

0,30

0,00

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,99

0,00

25,84

-0,05

25,79

0,02

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17,39

0,01

17,39

0,00

17,39

0,01

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,27

0,09

164,00

0,92

164,92

0,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

201,40

0,13

175,90

175,90

0,12

2.12

Đất phát triển hạ tầng

9.890,63

6,59

11.274,61

904,25

12.178,86

8,11

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

34,68

0,02

70,78

47,30

118,08

0,08

-

Đất cơ sở y tế

7,90

0,01

11,50

3,93

15,43

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

71,55

0,05

120,50

2,90

123,40

0,08

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,55

0,01

86,36

1,97

88,33

0,06

2.13

Đất ở tại đô thị

54,21

0,04

225,00

0,00

225,00

0,15

2.14

Đất ở tại nông thôn

796,83

0,53

1.287,16

1.287,16

0,86

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất đô thị

1.009,96

0,67

2.509,96

0,00

2.509,96

1,67

5

Đất khu du lịch

0,00

2.935,00

0,00

2.935,00

1,95

6

Đất khu dân cư nông thôn

9.200,32

6,13

13.100,00

13.100,00

8,72

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2010-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

3.354,47

2.085,52

1.268,95

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.306,47

2.037,52

1.268,95

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

2,89

0,94

1,95

Trong đó: đất
chuyên trồng lúa nước

0,32

0,22

0,10

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.303,58

2.036,58

1.267,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

48,00

48,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

121,95

67,15

54,80

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

81,20

45,70

35,50

2.2

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang trồng cây ăn quả

40,75

21,45

19,30

II. Phê duyệt nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Bù Đăng với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2011

Phân theo từng năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DTTN

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

150.172,00

1

Đất nông nghiệp

137.396,97

136.397,28

136.018,86

135.579,27

135.205,06

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

1.005,85

1.005,77

1.005,73

1.005,68

1.005,63

1.2

Đất trồng cây lâu năm

76.886,09

75.900,07

75.532,44

75.094,45

74.753,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

20.661,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

4.300,00

4.300,00

4.300,00

4.300,00

4.300,00

1.5

Đất rừng sản xuất

33.766,30

33.766,30

33.766,30

33.766,30

33.766,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

140,63

130,63

122,63

122,63

92,63

2

Đất phi nông nghiệp

12.775,03

13.774,72

14.153,14

14.592,73

14.966,94

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

27,16

21,50

25,81

30,96

30,96

2.2

Đất quốc phòng

486,60

490,90

490,90

490,90

490,90

2.3

Đất an ninh

1,42

1,42

1,42

1,42

1,42

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

55,00

95,00

95,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất k.doanh

166,29

189,59

197,95

207,33

217,30

2.6

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

13,23

38,56

40,56

48,06

53,71

2.7

Đất di tích danh thắng

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

4,99

17,39

17,39

17,79

17,79

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

17,39

17,39

17,39

17,39

17,39

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132,27

147,97

158,69

159,69

163,69

2.11

Đất mặt nước chuyên dùng

201,40

201,40

201,40

201,40

201,40

2.12

Đất phát triển hạ tầng

9.890,63

10.653,56

10.868,03

11.103,83

11.369,97

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

34,68

76,44

83,09

92,60

98,37

-

Đất cơ sở y tế

7,90

10,69

11,43

11,43

11,43

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

71,55

91,20

100,53

109,89

115,35

-

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,55

28,21

38,52

46,83

52,33

2.13

Đất ở tại đô thị

54,21

58,38

63,47

112,11

129,19

2.14

Đất ở tại nông thôn

796,83

954,05

1.032,53

1.070,44

1.141,81

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị

1.009,96

1.009,96

1.009,96

2.509,96

2.509,96

5

Đất khu du lịch

2.120,00

2.120,00

2.120,00

2.120,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

9.200,01

9.800,01

10.100,01

10.400,01

10.700,01

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.085,52

325,84

522,47

373,42

439,59

424,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.037,52

325,84

512,47

365,42

439,59

394,20

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

0,94

0,25

0,17

0,29

0,10

0,13

Trong đó: đất trồng lúa

0,22

0,05

0,03

0,04

0,05

0,05

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.036,58

325,59

512,30

365,13

439,49

394,07

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

48,00

0,00

10,00

8,00

0,00

30,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,15

7,25

14,45

18,50

14,55

12,40

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cây lâu năm

45,70

7,25

9,45

13,50

9,55

5,95

2.2

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm chuyển sang trồng cây ăn quả

21,45

0,00

5,00

5,00

5,00

6,45