Document: Điều 2 Quyết định 29/2021/QĐ-UBND hướng dẫn Điều 2 Nghị quyết 222/2020/NQ-HĐND tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "29/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "29/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "29/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "29/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "30/06/2021", "sign_number": "29/2021/QĐ-UBND", "signer": "Võ Trọng Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 29/2021/QĐ-UBND hướng dẫn Điều 2 Nghị quyết 222/2020/NQ-HĐND tỉnh Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung chi phí của dịch vụ tuyển sinh quy định tại khoản 3 Điều 2 của Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
1. Chi cho công tác ra đề thi:
a) Ra đề thi đề xuất;
b) Soạn thảo và phản biện đề thi chính thức, đề thi dự bị có kèm theo hướng dẫn chấm, biểu điểm;
c) Phụ cấp trách nhiệm cho Ban ra đề, in sao đề thi
d) Thuê địa điểm làm việc cho Ban ra đề, in sao đề thi (nếu có);
e) Chi phí ăn, ở cho những người trong Ban ra đề, in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài;
f) Thuê (hoặc mua) trang thiết bị phục vụ công tác ra và in đề;
g) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác ra và in đề;
h) Phương tiện đi lại, vận chuyển đề thi, thiết bị, nguyên vật liệu;
2. Chi cho công tác coi thi:
a) Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban coi thi, Ban vận chuyển đề, bài thi;
b) Thuê địa điểm thi (nếu có);
c) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác coi thi;
d) Thuê máy móc thiết bị phục vụ công tác coi thi;
e) Thuê phương tiện chở đề và bài thi;
f) Công tác phí cho Ban coi thi.
3. Chi cho công tác chấm thi:
a) Phụ cấp trách nhiệm cho Ban cắt phách, Ban chấm thi;
b) Chấm bài thi;
c) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chấm thi;
d) Thuê địa điểm làm việc của Ban cắt phách, Ban chấm thi (nếu có);
e) Thuê (hoặc mua) trang thiết bị (nếu có);
f) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chấm thi;
g) Thuê phương tiện đi lại, vận chuyển bài thi;
h) Tiền ăn, nghi cho Ban cắt phách;
i) Công tác phí cho Ban chấm thi.
4. Nội dung chi thẩm định, phúc khảo bài thi (nếu có):
a) Chi cho các cán bộ tham gia công tác thẩm định, phúc khảo bài thi;
b) Chi mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác phúc khảo bài thi;
c) Công tác phí cho cán bộ tham gia phúc khảo bài thi.
5. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban Chỉ đạo kỳ thi.
6. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng thi.
7. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban Thư ký.
8. Chi khác
a) Phụ cấp trách nhiệm, chế độ công tác phí cho công tác thanh tra trước, trong và sau kỳ thi;
b) Bồi dưỡng cho nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ trước, trong và sau kỳ thi;
c) Nhập, xử lý số liệu ban đầu; phần mềm quản lý thi.
d) Văn phòng phẩm, ấn phẩm phục vụ học sinh.
e) Nước uống phục vụ kỳ thi.
f) Điện, nước sinh hoạt và các khoản chi khác phục vụ kỳ thi.

Content:
Điều 2. Nội dung chi phí của dịch vụ tuyển sinh quy định tại khoản 3 Điều 2 của Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
1. Chi cho công tác ra đề thi:
a) Ra đề thi đề xuất;
b) Soạn thảo và phản biện đề thi chính thức, đề thi dự bị có kèm theo hướng dẫn chấm, biểu điểm;
c) Phụ cấp trách nhiệm cho Ban ra đề, in sao đề thi
d) Thuê địa điểm làm việc cho Ban ra đề, in sao đề thi (nếu có);
e) Chi phí ăn, ở cho những người trong Ban ra đề, in sao đề thi trong những ngày tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài;
f) Thuê (hoặc mua) trang thiết bị phục vụ công tác ra và in đề;
g) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác ra và in đề;
h) Phương tiện đi lại, vận chuyển đề thi, thiết bị, nguyên vật liệu;
2. Chi cho công tác coi thi:
a) Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban coi thi, Ban vận chuyển đề, bài thi;
b) Thuê địa điểm thi (nếu có);
c) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác coi thi;
d) Thuê máy móc thiết bị phục vụ công tác coi thi;
e) Thuê phương tiện chở đề và bài thi;
f) Công tác phí cho Ban coi thi.
3. Chi cho công tác chấm thi:
a) Phụ cấp trách nhiệm cho Ban cắt phách, Ban chấm thi;
b) Chấm bài thi;
c) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chấm thi;
d) Thuê địa điểm làm việc của Ban cắt phách, Ban chấm thi (nếu có);
e) Thuê (hoặc mua) trang thiết bị (nếu có);
f) Mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chấm thi;
g) Thuê phương tiện đi lại, vận chuyển bài thi;
h) Tiền ăn, nghi cho Ban cắt phách;
i) Công tác phí cho Ban chấm thi.
4. Nội dung chi thẩm định, phúc khảo bài thi (nếu có):
a) Chi cho các cán bộ tham gia công tác thẩm định, phúc khảo bài thi;
b) Chi mua vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác phúc khảo bài thi;
c) Công tác phí cho cán bộ tham gia phúc khảo bài thi.
5. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban Chỉ đạo kỳ thi.
6. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng thi.
7. Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban Thư ký.
8. Chi khác
a) Phụ cấp trách nhiệm, chế độ công tác phí cho công tác thanh tra trước, trong và sau kỳ thi;
b) Bồi dưỡng cho nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ trước, trong và sau kỳ thi;
c) Nhập, xử lý số liệu ban đầu; phần mềm quản lý thi.
d) Văn phòng phẩm, ấn phẩm phục vụ học sinh.
e) Nước uống phục vụ kỳ thi.
f) Điện, nước sinh hoạt và các khoản chi khác phục vụ kỳ thi.