Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Lục Nam Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "26/01/2016", "sign_number": "65/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 65/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất của huyện Lục Nam Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.743,56

2.469,26

1.274,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

5.611,05

1.157,23

1.719,37

2.838,79

675,66

1.633,86

2.941,15

1.084,33

775,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

1,47

1,16

12,68

0,92

9,91

2,65

47,07

34,05

74,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

479,35

162,51

150,20

191,97

125,21

324,24

656,87

334,15

399,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

15,35

2,30

52,46

3,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,34

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

0,09

0,03

9,71

-

0,08

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

250,34

2,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

42,42

45,41

47,47

49,48

32,60

64,33

140,74

103,81

162,97

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

1,01

0,47

0,40

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

84,26

75,50

81,18

85,60

26,98

137,47

208,28

100,36

157,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,85

1,19

0,36

1,83

0,26

0,71

0,27

0,39

0,27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

1,66

0,15

0,04

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

1,37

0,05

4,18

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

0,79

2,35

1,93

2,71

0,47

9,08

8,36

9,18

14,55

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

8,61

2,73

-

0,77

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

0,31

1,59

1,16

3,92

0,40

1,64

2,08

1,87

1,30

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,53

0,75

0,69

0,89

1,51

0,46

0,58

0,97

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

88,30

23,51

25,42

53,36

29,34

36,92

5,81

14,39

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

3,47

12,34

19,98

10,26

69,07

203,06

108,38

39,73

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

97,92

1,51

-

1,64

-

4,49

3,38

2,67

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

1.998,59

897,85

1.356,62

678,39

1.197,18

218,17

461,00

661,67

866,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

793,96

699,25

650,75

354,47

686,55

162,75

354,62

457,89

511,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

793,96

699,25

617,94

178,20

394,80

118,95

353,96

372,13

402,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

8,35

17,24

21,83

2,24

0,18

59,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

672,90

128,79

581,01

184,90

368,52

45,44

80,52

95,21

246,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

515,25

69,39

113,89

114,70

16,49

65,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

7,11

52,57

33,65

22,89

27,23

9,82

9,38

41,19

48,99

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

1,02

0,15

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

264,07

267,02

291,85

166,44

299,68

237,93

276,19

235,46

306,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

9,66

16,62

3,21

47,04

8,15

27,61

41,53

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

8,82

26,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

12,40

0,80

1,97

0,50

10,00

7,19

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

4,50

2,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

87,39

118,05

119,41

69,13

100,05

92,20

74,02

107,54

97,22

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

0,31

1,27

0,83

0,97

1,16

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,14

0,57

1,20

0,68

0,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

93,57

88,27

86,82

62,56

102,21

51,52

53,37

89,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

79,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

1,10

1,22

0,63

0,37

0,45

4,02

0,27

0,34

0,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,09

2,43

2,78

0,42

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

0,61

2,07

3,24

0,54

2,74

0,40

0,78

0,85

0,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

6,50

12,00

6,85

6,09

11,12

5,0!

7,96

10,17

5,64

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

11,69

12,47

24,41

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

1,40

2,19

0,91

1,02

0,98

0,77

0,86

0,69

1,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

0,26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,87

0,55

0,64

0,14

0,11

0,16

0,80

0,47

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

11,60

6,53

8,21

20,17

0,27

55,01

40,86

16,67

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

48,18

25,11

48,53

18,98

11,17

18,11

9,38

7,09

26,44

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

70,47

2,47

0,28

-

0,60

3,16

7,44

8,93

10,54

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

796,60

939,45

96,35

1.822,38

1.095,48

2.210,03

1.428,04

770,05

847,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

288,66

413,41

80,31

486,53

720,21

773,05

1.131,44

589,21

560,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

197,44

337,59

74,18

486,53

678,03

563,15

1.020,16

548,04

550,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

1,31

5,71

17,05

7,19

8,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

283,04

185,47

13,78

265,51

77,45

240,24

153,66

66,56

239,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

206,75

328,24

1.055,11

257,25

1.138,60

29,13

101,53

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

18,16

11,01

2,24

15,24

40,32

52,11

96,77

5,57

39,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

0,02

0,25

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

253,21

180,01

68,53

230,33

319,34

569,86

382,16

231,01

241,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

34,44

13,96

0,05

0,03

0,02

148,24

0,06

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,01

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

29,44

1,90

5,12

0,09

5,00

2,50

-

0,16

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

7,00

10,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

46,64

35,50

23,27

60,33

124,34

150,30

104,65

62,74

68,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

0,20

3,01

0,91

1,41

2,09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,35

0,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

59,44

42,74

75,44

64,64

120,78

85,72

35,93

69,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

24,87

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,35

0,56

0,37

0,40

0,57

1,31

0,87

0,24

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,07

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

0,81

0,06

0,56

1,06

0,73

0,53

0,15

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

2,13

2,94

2,79

6,70

5,44

4,77

8,45

7,94

10,67

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

17,74

3,51

1,63

5,45

4,03

58,99

36,20

8,27

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

0,11

0,77

0,17

0,80

0,75

1,68

1,20

0,46

0,42

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,05

2,77

0,06

0,98

0,41

0,79

0,56

0,29

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

54,23

62,58

12,81

66,78

83,55

37,42

108,28

90,12

51,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

7,27

7,67

8,29

22,32

38,89

26,52

24,15

37,89

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

0,56

4,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

9,74

0,49

4,53

26,22

7,56

30,30

22,74

8,48

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

96,51

0,05

0,49

1,30

1,05

7,26

3,56

2,15

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

1,00

0,36

1,25

1,00

6,36

2,76

2,10

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

1,00

0,36

1,25

1,00

6,36

0,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,90

0,60

0,05

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,49

95,46

0,03

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

0,20

0,60

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

0,20

0,10

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

0,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

2,18

1,10

0,71

2,61

4,43

27,69

14,23

1,75

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

2,13

1,05

0,42

1,41

3,08

20,60

12,35

1,70

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

2,13

1,05

0,42

1,41

1,48

19,30

12,35

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

0,14

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

0,05

0,05

0,05

1,20

1,05

5,00

1,25

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,44

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

0,10

0,30

1,53

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

0,30

0,13

0,50

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

0,13

0,10

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

0,40

0,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

48,76

10,00

0,45

0,65

12,05

5,22

4,95

1,11

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

29,81

2,95

0,45

0,50

12,00

5,17

4,50

0,80

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

28,81

2,95

0,45

0,50

2,00

4,50

0,80

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

1,45

0,05

0,05

0,05

0,05

0,15

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,49

17,50

7,00

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

0,06

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

0,06

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

96,51

0,66

0,49

1,98

1,05

7,66

4,26

5,15

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

1,00

0,61

0,36

1,93

1,00

6,76

3,46

2,10

1,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

1,00

0,61

0,36

1,93

1,00

6,76

1,10

1,00

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,95

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,90

0,60

0,05

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,49

95,46

0,03

3,00

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

-

-

0,33

-

-

-

0,10

0,30

1,30

Trong đó

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

0,33

0,10

0,30

0,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

2,48

1,10

0,90

10,51

6,42

30,76

15,98

2,25

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

2,43

1,05

0,61

9,12

5,07

23,67

14,10

2,20

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

2,43

1,05

0,61

8,62

2,97

20,94

13,60

0,50

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

0,14

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,00

0,05

0,05

0,05

1,20

1,05

5,00

1,25

0,05

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,44

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,10

0,19

0,30

1,53

0,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

1,70

1,00

0,51

2,28

3,60

-

-

0,30

3,51

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

0,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

1,50

1,00

0,24

2,28

3,60

0,30

51

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

0,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

49,36

10,00

0,57

0,65

14,90

7,94

8,02

1,13

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

30,41

2,95

0,57

0,50

14,85

7,89

7,07

0,82

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

29,11

2,95

0,57

0,50

4,85

2,72

7,07

0,82

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

0,50

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,95

1,45

0,05

0,05

0,05

0,05

-

0,15

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,49

17,50

7,00

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

6,80

3,41

1,00

0,34

4,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

6,80

3,41

1,00

0,34

4,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

Content:
3.743,56

2.469,26

1.274,30

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

5.611,05

1.157,23

1.719,37

2.838,79

675,66

1.633,86

2.941,15

1.084,33

775,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

1,47

1,16

12,68

0,92

9,91

2,65

47,07

34,05

74,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

479,35

162,51

150,20

191,97

125,21

324,24

656,87

334,15

399,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

15,35

2,30

52,46

3,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,34

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

0,09

0,03

9,71

-

0,08

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

250,34

2,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

42,42

45,41

47,47

49,48

32,60

64,33

140,74

103,81

162,97

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

1,01

0,47

0,40

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

84,26

75,50

81,18

85,60

26,98

137,47

208,28

100,36

157,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,85

1,19

0,36

1,83

0,26

0,71

0,27

0,39

0,27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

1,66

0,15

0,04

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

1,37

0,05

4,18

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

0,79

2,35

1,93

2,71

0,47

9,08

8,36

9,18

14,55

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

8,61

2,73

-

0,77

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

0,31

1,59

1,16

3,92

0,40

1,64

2,08

1,87

1,30

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,53

0,75

0,69

0,89

1,51

0,46

0,58

0,97

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

88,30

23,51

25,42

53,36

29,34

36,92

5,81

14,39

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

3,47

12,34

19,98

10,26

69,07

203,06

108,38

39,73

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

97,92

1,51

-

1,64

-

4,49

3,38

2,67

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

1.998,59

897,85

1.356,62

678,39

1.197,18

218,17

461,00

661,67

866,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

793,96

699,25

650,75

354,47

686,55

162,75

354,62

457,89

511,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

793,96

699,25

617,94

178,20

394,80

118,95

353,96

372,13

402,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

8,35

17,24

21,83

2,24

0,18

59,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

672,90

128,79

581,01

184,90

368,52

45,44

80,52

95,21

246,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

515,25

69,39

113,89

114,70

16,49

65,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

7,11

52,57

33,65

22,89

27,23

9,82

9,38

41,19

48,99

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

1,02

0,15

1,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

264,07

267,02

291,85

166,44

299,68

237,93

276,19

235,46

306,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

9,66

16,62

3,21

47,04

8,15

27,61

41,53

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

8,82

26,78

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

12,40

0,80

1,97

0,50

10,00

7,19

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

4,50

2,11

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

87,39

118,05

119,41

69,13

100,05

92,20

74,02

107,54

97,22

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

0,31

1,27

0,83

0,97

1,16

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,14

0,57

1,20

0,68

0,31

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

93,57

88,27

86,82

62,56

102,21

51,52

53,37

89,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

79,81

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

1,10

1,22

0,63

0,37

0,45

4,02

0,27

0,34

0,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,09

2,43

2,78

0,42

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

0,61

2,07

3,24

0,54

2,74

0,40

0,78

0,85

0,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

6,50

12,00

6,85

6,09

11,12

5,0!

7,96

10,17

5,64

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

11,69

12,47

24,41

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

1,40

2,19

0,91

1,02

0,98

0,77

0,86

0,69

1,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

0,26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,87

0,55

0,64

0,14

0,11

0,16

0,80

0,47

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

11,60

6,53

8,21

20,17

0,27

55,01

40,86

16,67

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

48,18

25,11

48,53

18,98

11,17

18,11

9,38

7,09

26,44

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

0,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

70,47

2,47

0,28

-

0,60

3,16

7,44

8,93

10,54

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

796,60

939,45

96,35

1.822,38

1.095,48

2.210,03

1.428,04

770,05

847,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

288,66

413,41

80,31

486,53

720,21

773,05

1.131,44

589,21

560,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

197,44

337,59

74,18

486,53

678,03

563,15

1.020,16

548,04

550,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

1,31

5,71

17,05

7,19

8,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

283,04

185,47

13,78

265,51

77,45

240,24

153,66

66,56

239,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

206,75

328,24

1.055,11

257,25

1.138,60

29,13

101,53

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

18,16

11,01

2,24

15,24

40,32

52,11

96,77

5,57

39,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

0,02

0,25

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

253,21

180,01

68,53

230,33

319,34

569,86

382,16

231,01

241,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

34,44

13,96

0,05

0,03

0,02

148,24

0,06

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,01

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

29,44

1,90

5,12

0,09

5,00

2,50

-

0,16

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

7,00

10,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

46,64

35,50

23,27

60,33

124,34

150,30

104,65

62,74

68,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

0,20

3,01

0,91

1,41

2,09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,35

0,03

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

59,44

42,74

75,44

64,64

120,78

85,72

35,93

69,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

24,87

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,35

0,56

0,37

0,40

0,57

1,31

0,87

0,24

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

0,07

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

0,81

0,06

0,56

1,06

0,73

0,53

0,15

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

2,13

2,94

2,79

6,70

5,44

4,77

8,45

7,94

10,67

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

17,74

3,51

1,63

5,45

4,03

58,99

36,20

8,27

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

0,11

0,77

0,17

0,80

0,75

1,68

1,20

0,46

0,42

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,05

2,77

0,06

0,98

0,41

0,79

0,56

0,29

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

54,23

62,58

12,81

66,78

83,55

37,42

108,28

90,12

51,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

7,27

7,67

8,29

22,32

38,89

26,52

24,15

37,89

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

0,56

4,85

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

9,74

0,49

4,53

26,22

7,56

30,30

22,74

8,48

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

96,51

0,05

0,49

1,30

1,05

7,26

3,56

2,15

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

1,00

0,36

1,25

1,00

6,36

2,76

2,10

1,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

1,00

0,36

1,25

1,00

6,36

0,80

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,90

0,60

0,05

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,49

95,46

0,03

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

0,20

0,60

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

0,20

0,10

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

0,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

2,18

1,10

0,71

2,61

4,43

27,69

14,23

1,75

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

2,13

1,05

0,42

1,41

3,08

20,60

12,35

1,70

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

2,13

1,05

0,42

1,41

1,48

19,30

12,35

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

0,14

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

0,05

0,05

0,05

1,20

1,05

5,00

1,25

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,44

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

0,10

0,30

1,53

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

0,30

0,13

0,50

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

0,13

0,10

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

0,40

0,50

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

48,76

10,00

0,45

0,65

12,05

5,22

4,95

1,11

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

29,81

2,95

0,45

0,50

12,00

5,17

4,50

0,80

0,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

28,81

2,95

0,45

0,50

2,00

4,50

0,80

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

1,45

0,05

0,05

0,05

0,05

0,15

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,49

17,50

7,00

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

0,06

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

0,06

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

0,50

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

96,51

0,66

0,49

1,98

1,05

7,66

4,26

5,15

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

1,00

0,61

0,36

1,93

1,00

6,76

3,46

2,10

1,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

1,00

0,61

0,36

1,93

1,00

6,76

1,10

1,00

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,95

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,90

0,60

0,05

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,49

95,46

0,03

3,00

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

-

-

0,33

-

-

-

0,10

0,30

1,30

Trong đó

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

0,33

0,10

0,30

0,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

2,48

1,10

0,90

10,51

6,42

30,76

15,98

2,25

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

2,43

1,05

0,61

9,12

5,07

23,67

14,10

2,20

0,70

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

2,43

1,05

0,61

8,62

2,97

20,94

13,60

0,50

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

0,14

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,00

0,05

0,05

0,05

1,20

1,05

5,00

1,25

0,05

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,44

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,10

0,19

0,30

1,53

0,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

1,70

1,00

0,51

2,28

3,60

-

-

0,30

3,51

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

0,07

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

1,50

1,00

0,24

2,28

3,60

0,30

51

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

0,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

0,30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

49,36

10,00

0,57

0,65

14,90

7,94

8,02

1,13

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

30,41

2,95

0,57

0,50

14,85

7,89

7,07

0,82

0,66

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

29,11

2,95

0,57

0,50

4,85

2,72

7,07

0,82

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

0,50

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,95

1,45

0,05

0,05

0,05

0,05

-

0,15

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,49

17,50

7,00

0,45

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

6,80

3,41

1,00

0,34

4,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

6,80

3,41

1,00

0,34

4,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30