Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 651/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/03/2024", "sign_number": "651/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 651/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Sơn Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hương Sơn (kèm bản Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

241,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

76,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,27

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,83

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

241,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

76,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

76,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,25

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

64,04

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,27

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,83

(Chi tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)