Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 48/2021/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 57/2019/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "48/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "48/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "48/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "48/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "25/08/2021", "sign_number": "48/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 48/2021/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 57/2019/QĐ-UBND tỉnh Hòa Bình

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ- UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:
...
2. Bổ sung 04 Bảng giá đất vào nhóm đất phi nông nghiệp, gồm 04 biểu:
- Biểu 14: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn;
- Biểu 15: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn;
- Biểu 16: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị;
- Biểu 17: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị.
(Có Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).

Content:
Bổ sung 04 Bảng giá đất vào nhóm đất phi nông nghiệp, gồm 04 biểu:
- Biểu 14: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn;
- Biểu 15: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn;
- Biểu 16: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị;
- Biểu 17: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị.
(Có Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).