Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Thủy Xuân Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "08/04/2016", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1 2000 Thủy Xuân Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2000) khu vực Thủy Xuân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung chủ yếu sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

259,47

49,01

a

Đất ở chỉnh trang

OH

236,39

44,65

b

Đất ở xây mới

23,08

4,36

- Đất ở biệt thự, nhà vườn

OB

11,44

2,16

- Đất ở liên kế

OL

11,64

2,20

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CQ

12,22

2,31

3

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

17,84

3,37

a

Đất công trình giáo dục

15,39

2,91

- Đất trường mầm non

SN

2,03

0,38

- Đất trường tiểu học

SN

2,95

0,56

- Đất trường trung học cơ sở

SN

2,00

0,38

- Đất trường trung học phổ thông

SN

3,01

0,57

- Đất trường chuyên nghiệp, ký túc xá và trung tâm bảo trợ trẻ em

TCN

5,40

1,02

b

Đất công trình y tế

SN

0,97

0,18

c

Đất công trình văn hóa

SN

1,48

0,28

4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

33,99

6,42

a

Đất thương mại, dịch vụ

CC

22,19

4,19

b

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN

0,86

0,16

c

Đất làng nghề truyền thống

LN

10,94

2,07

5

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

150,35

28,40

a

Đất giao thông, bãi đỗ xe

P

96,94

18,31

b

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

HK

9,59

1,81

c

Đất công viên cây xanh - TDTT

CX

43,82

8,28

6

Đất tôn giáo, di tích

TG

38,72

7,31

7

Đất tín ngưỡng

TN

1,35

0,25

8

Đất an ninh (trại giam)

TR

4,87

0,92

9

Đất vườn ươm

CXV

8,29

1,57

10

Mặt nước

0,66

0,12

11

Đất dự trữ phát triển

1,67

0,32

Tổng cộng

529,43

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

259,47

49,01

a

Đất ở chỉnh trang

OH

236,39

44,65

b

Đất ở xây mới

23,08

4,36

- Đất ở biệt thự, nhà vườn

OB

11,44

2,16

- Đất ở liên kế

OL

11,64

2,20

2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CQ

12,22

2,31

3

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

17,84

3,37

a

Đất công trình giáo dục

15,39

2,91

- Đất trường mầm non

SN

2,03

0,38

- Đất trường tiểu học

SN

2,95

0,56

- Đất trường trung học cơ sở

SN

2,00

0,38

- Đất trường trung học phổ thông

SN

3,01

0,57

- Đất trường chuyên nghiệp, ký túc xá và trung tâm bảo trợ trẻ em

TCN

5,40

1,02

b

Đất công trình y tế

SN

0,97

0,18

c

Đất công trình văn hóa

SN

1,48

0,28

4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

33,99

6,42

a

Đất thương mại, dịch vụ

CC

22,19

4,19

b

Đất xí nghiệp công nghiệp

CN

0,86

0,16

c

Đất làng nghề truyền thống

LN

10,94

2,07

5

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

150,35

28,40

a

Đất giao thông, bãi đỗ xe

P

96,94

18,31

b

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

HK

9,59

1,81

c

Đất công viên cây xanh - TDTT

CX

43,82

8,28

6

Đất tôn giáo, di tích

TG

38,72

7,31

7

Đất tín ngưỡng

TN

1,35

0,25

8

Đất an ninh (trại giam)

TR

4,87

0,92

9

Đất vườn ươm

CXV

8,29

1,57

10

Mặt nước

0,66

0,12

11

Đất dự trữ phát triển

1,67

0,32

Tổng cộng

529,43

100,00