Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/05/2009", "sign_number": "2592/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2592/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 kế hoạch 5 năm 2006-2010 thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006-2010) thị trấn Hóc Môn huyện Hóc Môn.
...
2.1

Đất ở

OTC

59,27

34,11

58,37

57,00

61,92

91,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,27

34,11

58,37

57,00

61,92

91,74

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

38,39

22,09

45,27

51,82

55,50

61,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,59

2,07

3,67

3,89

4,15

4,41

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,73

0,42

0,73

0,73

0,73

0,73

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,96

1,13

1,98

2,00

2,02

2,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,96

1,13

1,98

2,00

2,02

2,16

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

32,11

18,48

38,90

45,20

48,61

53,93

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,90

13,18

24,51

26,71

28,52

31,13

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,40

1,38

2,40

2,40

2,40

2,40

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ợng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,53

0,31

1,10

1,89

2,53

3,86

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,57

1,48

5,57

5,57

5,57

5,57

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,06

1,76

4,65

6,56

7,52

8,90

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

1,00

1,00

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,65

0,37

0,65

1,05

1,05

1,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,02

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,73

0,42

0,73

0,73

0,73

0,73

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,59

1,03

1,03

1,03

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,18

0,10

-

-

-

-

Content:
2.1

Đất ở

OTC

59,27

34,11

58,37

57,00

61,92

91,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

59,27

34,11

58,37

57,00

61,92

91,74

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

38,39

22,09

45,27

51,82

55,50

61,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

3,59

2,07

3,67

3,89

4,15

4,41

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,73

0,42

0,73

0,73

0,73

0,73

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,96

1,13

1,98

2,00

2,02

2,16

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,96

1,13

1,98

2,00

2,02

2,16

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

32,11

18,48

38,90

45,20

48,61

53,93

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

22,90

13,18

24,51

26,71

28,52

31,13

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,40

1,38

2,40

2,40

2,40

2,40

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ợng, truyền thông

DNT

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,53

0,31

1,10

1,89

2,53

3,86

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

2,57

1,48

5,57

5,57

5,57

5,57

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,06

1,76

4,65

6,56

7,52

8,90

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

1,00

1,00

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,65

0,37

0,65

1,05

1,05

1,05

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,02

0,02

0,02

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,73

0,42

0,73

0,73

0,73

0,73

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,03

0,59

1,03

1,03

1,03

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

0,18

0,10

-

-

-

-