Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3294/QĐ-UBND Quy hoạch chung thị trấn Ea Pốk Cư M’gar Đắk Lắk 2020 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "3294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "3294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "3294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "3294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "3294/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3294/QĐ-UBND Quy hoạch chung thị trấn Ea Pốk Cư M’gar Đắk Lắk 2020 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Ea Pốk, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
9. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
a) Định hướng toàn đô thị:
- Quy mô đất đai:
+ Năm 2015 (hiện trạng): Diện tích đất xây dựng đô thị 623,56 ha;
+ Dự kiến đến năm 2020: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 700,0ha;
+ Dự kiến đến năm 2030: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 900,0ha.
- Quy mô dân số:
+ Năm 2015 (hiện trạng): 15.365 người;
+ Dự kiến đến năm 2020: Khoảng 20.000 - 23.000 người;
+ Dự kiến đến năm 2030: Khoảng 45.000 - 50.000 người.
b) Khu trung tâm đô thị:
- Diện tích: Khoảng 229,0 ha;
- Dân số: Khoảng 11.000 - 12.500 người.
c) Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đến năm 2020

Đến năm 2030

A

Chỉ tiêu về sử dụng đất

1

Đất dân dụng, bao gồm: đất khu ở, đơn vị ở; đất công cộng, chuyên dùng; đất cây xanh - TDTT; đất giao thông, sân bãi đỗ xe.

%

50 ÷ 80

2

Đất ngoài dân dụng

20 ÷ 50

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

-

Cấp nước sinh hoạt

Lít/người/ngày đêm

≥ 80,0

≥ 100,0

-

Cấp điện sinh hoạt

KWh/người.năm

400,0

1.000,0

-

Chỉ tiêu thoát nước bẩn

Tỷ lệ % lượng nước cấp

≥ 80,0

≥ 80,0

-

Chỉ tiêu thu gom rác thải

kg/người/ngày

≥ 0,85

≥ 0,90

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:
a) Định hướng toàn đô thị:
- Quy mô đất đai:
+ Năm 2015 (hiện trạng): Diện tích đất xây dựng đô thị 623,56 ha;
+ Dự kiến đến năm 2020: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 700,0ha;
+ Dự kiến đến năm 2030: Diện tích đất xây dựng đô thị khoảng 900,0ha.
- Quy mô dân số:
+ Năm 2015 (hiện trạng): 15.365 người;
+ Dự kiến đến năm 2020: Khoảng 20.000 - 23.000 người;
+ Dự kiến đến năm 2030: Khoảng 45.000 - 50.000 người.
b) Khu trung tâm đô thị:
- Diện tích: Khoảng 229,0 ha;
- Dân số: Khoảng 11.000 - 12.500 người.
c) Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Đến năm 2020

Đến năm 2030

A

Chỉ tiêu về sử dụng đất

1

Đất dân dụng, bao gồm: đất khu ở, đơn vị ở; đất công cộng, chuyên dùng; đất cây xanh - TDTT; đất giao thông, sân bãi đỗ xe.

%

50 ÷ 80

2

Đất ngoài dân dụng

20 ÷ 50

B

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

-

Cấp nước sinh hoạt

Lít/người/ngày đêm

≥ 80,0

≥ 100,0

-

Cấp điện sinh hoạt

KWh/người.năm

400,0

1.000,0

-

Chỉ tiêu thoát nước bẩn

Tỷ lệ % lượng nước cấp

≥ 80,0

≥ 80,0

-

Chỉ tiêu thu gom rác thải

kg/người/ngày

≥ 0,85

≥ 0,90