Document: Khoản 7 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "09/09/2023", "sign_number": "18/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Mạnh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 3 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tuyên Quang

Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
...
7.1

Nhà khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường 220, quét vôi ve.

đồng/m2

4.552.000

7.2

Nhà khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường 220, lăn sơn.

đồng/m2

4.715.000

8

Nhà sàn có kết cấu bằng bê tông cốt thép

Cấp III

Content:
7.1

Nhà khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường 220, quét vôi ve.

đồng/m2

4.552.000

7.2

Nhà khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường 220, lăn sơn.

đồng/m2

4.715.000

8

Nhà sàn có kết cấu bằng bê tông cốt thép

Cấp III