Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 79/2006/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng khu dịch vụ du lịch Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "23/11/2006", "sign_number": "79/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "23/11/2006", "sign_number": "79/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "23/11/2006", "sign_number": "79/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "23/11/2006", "sign_number": "79/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "23/11/2006", "sign_number": "79/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 79/2006/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng khu dịch vụ du lịch Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng Khu Dịch vụ - Du lịch dọc tuyến đường ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đến năm 2015 có tính đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
4. Quy mô đất đai: Đất quy hoạch 746,17 ha.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và 2020.

TT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

1.1

- Đất đô thị mới

21,63

5,09

22,61

3,03

1.2

- Đất đô thị hoá

33,22

7,81

57,12

7,66

1.3

- Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang

32,77

7,71

126,04

16,89

1.4

- Đất tái định cư

6,98

1,64

12,4

1,66

2

Đất các công trình công cộng

20,86

4,91

26,13

3,5

3

Đất các công trình dịch vụ du lịch

45,95

10,81

52,85

7,08

4

Đất cây xanh công viên, cây xanh TDTT

33,70

7,93

69,80

9,35

5

Đất các công trình đầu mối HTKT

7,96

1,87

7,96

1,07

6

Đất giao thông quy hoạch

42,3

9,95

71,18

9,54

7

Đất rừng phòng hộ ven biển

85,23

20,05

85,23

11,42

8

Bãi cát ven biển

83,27

19,59

83,27

11,17

9

Đất canh tác và dự trữ phát triển

67,84

9,09

10

Đường ven biển

11,29

2,65

63,74

8,54

Content:
Quy mô đất đai: Đất quy hoạch 746,17 ha.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và 2020.

TT

Loại đất

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

1.1

- Đất đô thị mới

21,63

5,09

22,61

3,03

1.2

- Đất đô thị hoá

33,22

7,81

57,12

7,66

1.3

- Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang

32,77

7,71

126,04

16,89

1.4

- Đất tái định cư

6,98

1,64

12,4

1,66

2

Đất các công trình công cộng

20,86

4,91

26,13

3,5

3

Đất các công trình dịch vụ du lịch

45,95

10,81

52,85

7,08

4

Đất cây xanh công viên, cây xanh TDTT

33,70

7,93

69,80

9,35

5

Đất các công trình đầu mối HTKT

7,96

1,87

7,96

1,07

6

Đất giao thông quy hoạch

42,3

9,95

71,18

9,54

7

Đất rừng phòng hộ ven biển

85,23

20,05

85,23

11,42

8

Bãi cát ven biển

83,27

19,59

83,27

11,17

9

Đất canh tác và dự trữ phát triển

67,84

9,09

10

Đường ven biển

11,29

2,65

63,74

8,54