Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "279/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Chương Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

Xã Thanh Đồng

1

Đất nông nghiệp

NNP

91.180,60

332,33

429,05

197,45

842,65

370,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.761,18

57,99

212,07

138,33

329,05

154,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.325,69

50,45

212,07

138,33

256,64

154,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.852,40

35,43

63,58

37,15

197,02

83,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.779,07

119,99

105,53

20,42

204,36

81,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.877,29

1 5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

46.235,84

116,50

33,38

100,08

42,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

552,98

2,42

14,49

1,55

12,14

9,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

121,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14.319,00

301,59

193,66

100,29

656,75

154,78

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Phong

Xã Thanh Đồng

1

Đất nông nghiệp

NNP

91.180,60

332,33

429,05

197,45

842,65

370,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.761,18

57,99

212,07

138,33

329,05

154,34

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.325,69

50,45

212,07

138,33

256,64

154,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.852,40

35,43

63,58

37,15

197,02

83,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.779,07

119,99

105,53

20,42

204,36

81,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18.877,29

1 5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

46.235,84

116,50

33,38

100,08

42,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

552,98

2,42

14,49

1,55

12,14

9,26

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

121,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14.319,00

301,59

193,66

100,29

656,75

154,78