Document: Điều 1 Quyết định 1116/QĐ/BNN-KL diện tích rừng đất chưa sử dụng toàn quốc năm 2004

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/05/2005", "sign_number": "1116/QĐ/BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/05/2005", "sign_number": "1116/QĐ/BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/05/2005", "sign_number": "1116/QĐ/BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/05/2005", "sign_number": "1116/QĐ/BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "18/05/2005", "sign_number": "1116/QĐ/BNN-KL", "signer": "Hứa Đức Nhị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1116/QĐ/BNN-KL diện tích rừng đất chưa sử dụng toàn quốc năm 2004 có nội dung như sau:

Điều 1. : Công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất chưa sử dụng có đến 31/12/2004 trong toàn quốc như sau:

Loại đất loại rừng

Diện tích (ha)

Phân theo chức năng sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I. Đất có rừng

12.306.858

1.920.453

5.920.688

4.465.717

1. Rừng tự nhiên

10.088.288

1.837.076

5.105.961

3.145.251

2. Rừng trồng

2.218.570

83.378

814.726

1.320.466

II. Đất chưa sử dụng

6.718.576

479.328

3.709.440

2.529.807

Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc là 36,7%
Chi tiết hiện trạng rừng và đất chưa sử dụng của địa phương (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) theo các biểu đính kèm.

Content:
Điều 1. : Công bố số liệu hiện trạng diện tích rừng và đất chưa sử dụng có đến 31/12/2004 trong toàn quốc như sau:

Loại đất loại rừng

Diện tích (ha)

Phân theo chức năng sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

I. Đất có rừng

12.306.858

1.920.453

5.920.688

4.465.717

1. Rừng tự nhiên

10.088.288

1.837.076

5.105.961

3.145.251

2. Rừng trồng

2.218.570

83.378

814.726

1.320.466

II. Đất chưa sử dụng

6.718.576

479.328

3.709.440

2.529.807

Tỷ lệ che phủ rừng toàn quốc là 36,7%
Chi tiết hiện trạng rừng và đất chưa sử dụng của địa phương (tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) theo các biểu đính kèm.