Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 845/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu đô thị Tây Bắc huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/02/2013", "sign_number": "845/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 845/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án quy hoạch Khu đô thị Tây Bắc huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Một phần Khu I thuộc Khu đô thị Tây Bắc Thành phố, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường kênh 7, đường dọc kênh Đông, kênh 5 và kênh Thầy Cai ở phía Nam.
+ Diện tích: 204,17 ha.
+ Quy mô dân số: 13.000 người.
+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Khu vực này, ngoài sân Golf Củ Chi được xác định không nằm trong cơ cấu sử dụng đất, chủ yếu bố trí các khu nhà ở cao tầng và thấp tầng với các công trình công cộng được tổ chức gần gũi với thiên nhiên, xen lẫn cây xanh, mặt nước và là khu vực chuyển tiếp cảnh quan khu vực sân Golf.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường kênh 7 (nằm phía Tây), đường dọc kênh Đông, đường kênh 8 và kênh Thầy Cai ở phía Nam.
+ Diện tích: 249,88 ha.
+ Quy mô dân số: 7.800 người.
+ Giới hạn bởi đường kênh 7 (nằm phía Tây), đường dọc kênh Đông, đường kênh 8 và kênh Thầy Cai ở phía Nam. Khu vực này ngoài Nhà máy nước kênh Đông được xác định là không nằm trong cơ cấu sử dụng đất, chủ yếu bố trí các khu nhà ở thấp tầng và cao tầng với các công trình công cộng được tổ chức gần gũi với thiên nhiên, xen lẫn cây xanh, mặt nước; khu vực này có mật độ thấp hơn Đơn vị ở 1 và khu Đại học có diện tích khoảng 131,13 ha.
* Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 10,72 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,82 ha, trong đó:

+ Trường mầm non

: 2,09 ha.

+ Trường tiểu học

: 2,06 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: 2,67 ha.

- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,55 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,99 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 1,27 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: tổng diện tích 1,09 ha.
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) - công trình tập luyện thể dục thể thao: tổng diện tích 25,81 ha.
- Mạng lưới đường giao thông: tổng diện tích 56,79 ha.
+ Đường giao thông nội bộ, cấp phân khu vực: tổng diện tích 51,44 ha.
+ Bãi đậu xe: tổng diện tích 5,35 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 294,43 ha, bao gồm:

- Công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

: tổng diện tích 115,92 ha.

- Công trình trường đại học

: tổng diện tích 88,34 ha.

- Công trình dịch vụ đô thị khác

: tổng diện tích 25,96 ha.

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

: tổng diện tích 55,88 ha.

- Giao thông đối ngoại

: tổng diện tích 14,41 ha.

- Sông rạch, hồ cảnh quan

: tổng diện tích 103,14 ha.

- Công trình hạ tầng kỹ thuật

: tổng diện tích 5,08 ha.

6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Tổng diện tích

: 454,05 ha - tỷ lệ: 100 %.

a. Đất đơn vị ở

: diện tích 159,62 ha; chiếm tỷ lệ 35,15 %.

- Đất nhóm nhà ở

: diện tích 66,3 ha; chiếm tỷ lệ 14,6 %.

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

: diện tích 50,86 ha; chiếm tỷ lệ 11,2 %.

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

: diện tích 15,44 ha; chiếm tỷ lệ 3,4 %.

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: diện tích 10,72 ha; chiếm tỷ lệ 2,36 %
- Đất giáo dục: diện tích 6,8 ha; chiếm tỷ lệ 21,5%

+ Trường mầm non

: diện tích 2,09 ha; chiếm tỷ lệ 0,46 %.

+ Trường tiểu học

: diện tích 2,06 ha; chiếm tỷ lệ 0,45%

+ Trường trung học cơ sở

: diện tích 2,67 ha; chiếm tỷ lệ 0,59 %.

- Đất trung tâm hành chính cấp phường, xã: diện tích 0,55 ha; tỷ lệ 0,12 %.

- Đất y tế

: diện tích 0,99 ha; tỷ lệ 0,22 %.

- Đất văn hóa

: diện tích 1,27 ha; tỷ lệ 0,28 %.

- Đất thương mại

: diện tích 1,09 ha; tỷ lệ 0,24 %.

- Đất cây xanh sử dụng công cộng và thể dục thể thao: diện tích 25,81 ha; chiếm tỷ lệ 5,68 %.

- Đất giao thông khu ở

: diện tích 56,79 ha; chiếm tỷ lệ 12,51 %.

+ Giao thông động

: diện tích 51,44 ha; chiếm tỷ lệ 11,33 %.

+ Giao thông tĩnh (bãi đậu xe, phục vụ khu ở): diện tích 5,35 ha; chiếm tỷ lệ 1,18 %.
b. Đất ngoài đơn vị ở: diện tích 294,43 ha; chiếm tỷ lệ 64,85 %.
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 115,92 ha; chiếm tỷ lệ 25,53 %,
+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề: diện tích 1,62 ha; chiếm tỷ lệ 0,36 %.
+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: diện tích 88,34 ha; chiếm tỷ lệ 19,45%.
+ Đất công trình dịch vụ: diện tích 25,96 ha; chiếm tỷ lệ 5,72 %.

- Đất giao thông đối ngoại

: diện tích 14,41 ha; chiếm tỷ lệ 3,17 %.

- Đất cây xanh

: diện tích 55,88 ha; chiếm tỷ lệ 12,31 %.

- Đất sông rạch, hồ cảnh quan

: diện tích 103,14 ha; chiếm tỷ lệ 22,72 %.

- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

: diện tích 5,08 ha; chiếm tỷ lệ 1,12 %.

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 204,17 ha; dự báo quy mô dân số: 13.000 người)

1. Đất đơn vị ở

97,72

75,17

40

2

15

5,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

46,65

35,88

40

3

15

5,25

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

36,18

27,83

40

3

4

1,6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

10,47

8,05

35

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,0

4,62

35

2

3

1,05

- Đất giáo dục

3,73

2,87

. 35 .

2

3

1,05

+ Trường mầm non

1,49

35

2

2

0,7

+ Trường tiểu học

0.96

35

3

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở

1,28

35

3

3

1,05

- Đất hành chính

0,33

0,25

35

3

3

1,05

- Đất dịch vụ thương mại

0,59

0,45

35

3

3

1,05

- Đất y tế

0,59

0,45

35

3

3

1,05

- Đất văn hóa

0,76

0,58

35

3

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, thể dục thể thao

11,96

9,2

2

1

0,02

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

33,11

25,47

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

29,66

22,82m2/ng

7,5 km/km2

- Đất bãi đỗ xe

3,45

2,65

2. Đất ngoài đơn vị ở

106,45

35

3

4

1,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

13,51

35

4

1,4

- Đất trường trung học phổ thông

1,62

35

4

1,4

- Đất trường đại học

0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

11,89

35

3

1,05

2.2. Đất cây xanh đô thị

29,29

2

1

0,02

2.3. Đất mặt nước, hồ cảnh quan

49,06

2.4. Đất giao thông đối ngoại

9,51

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

5,08

Đơn vị ở 2 (diện tích: 249,88 ha; dự báo quy mô dân số: 7.800 người)

1. Đất đơn vị ở

61,9

79,36

35

2

15

5,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,65

25,19

35

3

15

5,25

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

14,68

18,82

30

3

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

4,97

6,37

35

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,72

6,05

35

2

3

1,05

- Đất giáo dục

3,09

3,97

35

2

3

1,05

+ Trường mầm non

0,6

35

2

2

0,7

+ Trường tiểu học

1,1

35

3

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở

1,39

35

3

3

1,05

- Đất hành chính

0,22

0,28

35

3

1,05

- Đất dịch vụ thương mại

0,5

0,64

35

3

1,05

- Đất y tế

0,4

0,51

35

3

1,05

- Đất văn hóa

0,51

0,65

35

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, thể dục thể thao

13,85

17,76

2

1

0,02

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

23,68

30,36

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

21,78

27,93m2/ng

3,3 km/km2

- Đất bãi đỗ xe

1,90

2,43

2. Đất ngoài đơn vị ở

187,98

35

2

15

1,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

102,41

35

15

1,4

- Đất trường trung học phổ thông

0

- Đất trường đại học

88,34

35

2

15

1,5

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

14,07

35

2

3

1,05

2.2. Đất cây xanh đô thị

26,59

2

1

0,02

2.3. Đất mặt nước, hồ cảnh quan

54,08

2.4. Đất giao thông đối ngoại

4,9

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 2 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Các đơn vị ở:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi đường kênh 7, đường dọc kênh Đông, kênh 5 và kênh Thầy Cai ở phía Nam.
+ Diện tích: 204,17 ha.
+ Quy mô dân số: 13.000 người.
+ Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Khu vực này, ngoài sân Golf Củ Chi được xác định không nằm trong cơ cấu sử dụng đất, chủ yếu bố trí các khu nhà ở cao tầng và thấp tầng với các công trình công cộng được tổ chức gần gũi với thiên nhiên, xen lẫn cây xanh, mặt nước và là khu vực chuyển tiếp cảnh quan khu vực sân Golf.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường kênh 7 (nằm phía Tây), đường dọc kênh Đông, đường kênh 8 và kênh Thầy Cai ở phía Nam.
+ Diện tích: 249,88 ha.
+ Quy mô dân số: 7.800 người.
+ Giới hạn bởi đường kênh 7 (nằm phía Tây), đường dọc kênh Đông, đường kênh 8 và kênh Thầy Cai ở phía Nam. Khu vực này ngoài Nhà máy nước kênh Đông được xác định là không nằm trong cơ cấu sử dụng đất, chủ yếu bố trí các khu nhà ở thấp tầng và cao tầng với các công trình công cộng được tổ chức gần gũi với thiên nhiên, xen lẫn cây xanh, mặt nước; khu vực này có mật độ thấp hơn Đơn vị ở 1 và khu Đại học có diện tích khoảng 131,13 ha.
* Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở: tổng diện tích 10,72 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 6,82 ha, trong đó:

+ Trường mầm non

: 2,09 ha.

+ Trường tiểu học

: 2,06 ha.

+ Trường trung học cơ sở

: 2,67 ha.

- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: tổng diện tích 0,55 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0,99 ha.
- Khu chức năng văn hóa (điểm sinh hoạt văn hóa): tổng diện tích 1,27 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại, chợ: tổng diện tích 1,09 ha.
- Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) - công trình tập luyện thể dục thể thao: tổng diện tích 25,81 ha.
- Mạng lưới đường giao thông: tổng diện tích 56,79 ha.
+ Đường giao thông nội bộ, cấp phân khu vực: tổng diện tích 51,44 ha.
+ Bãi đậu xe: tổng diện tích 5,35 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài đơn vị ở: tổng diện tích 294,43 ha, bao gồm:

- Công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

: tổng diện tích 115,92 ha.

- Công trình trường đại học

: tổng diện tích 88,34 ha.

- Công trình dịch vụ đô thị khác

: tổng diện tích 25,96 ha.

- Cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

: tổng diện tích 55,88 ha.

- Giao thông đối ngoại

: tổng diện tích 14,41 ha.

- Sông rạch, hồ cảnh quan

: tổng diện tích 103,14 ha.

- Công trình hạ tầng kỹ thuật

: tổng diện tích 5,08 ha.

6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Tổng diện tích

: 454,05 ha - tỷ lệ: 100 %.

a. Đất đơn vị ở

: diện tích 159,62 ha; chiếm tỷ lệ 35,15 %.

- Đất nhóm nhà ở

: diện tích 66,3 ha; chiếm tỷ lệ 14,6 %.

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

: diện tích 50,86 ha; chiếm tỷ lệ 11,2 %.

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

: diện tích 15,44 ha; chiếm tỷ lệ 3,4 %.

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: diện tích 10,72 ha; chiếm tỷ lệ 2,36 %
- Đất giáo dục: diện tích 6,8 ha; chiếm tỷ lệ 21,5%

+ Trường mầm non

: diện tích 2,09 ha; chiếm tỷ lệ 0,46 %.

+ Trường tiểu học

: diện tích 2,06 ha; chiếm tỷ lệ 0,45%

+ Trường trung học cơ sở

: diện tích 2,67 ha; chiếm tỷ lệ 0,59 %.

- Đất trung tâm hành chính cấp phường, xã: diện tích 0,55 ha; tỷ lệ 0,12 %.

- Đất y tế

: diện tích 0,99 ha; tỷ lệ 0,22 %.

- Đất văn hóa

: diện tích 1,27 ha; tỷ lệ 0,28 %.

- Đất thương mại

: diện tích 1,09 ha; tỷ lệ 0,24 %.

- Đất cây xanh sử dụng công cộng và thể dục thể thao: diện tích 25,81 ha; chiếm tỷ lệ 5,68 %.

- Đất giao thông khu ở

: diện tích 56,79 ha; chiếm tỷ lệ 12,51 %.

+ Giao thông động

: diện tích 51,44 ha; chiếm tỷ lệ 11,33 %.

+ Giao thông tĩnh (bãi đậu xe, phục vụ khu ở): diện tích 5,35 ha; chiếm tỷ lệ 1,18 %.
b. Đất ngoài đơn vị ở: diện tích 294,43 ha; chiếm tỷ lệ 64,85 %.
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 115,92 ha; chiếm tỷ lệ 25,53 %,
+ Đất trường trung học phổ thông, dạy nghề: diện tích 1,62 ha; chiếm tỷ lệ 0,36 %.
+ Đất trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp: diện tích 88,34 ha; chiếm tỷ lệ 19,45%.
+ Đất công trình dịch vụ: diện tích 25,96 ha; chiếm tỷ lệ 5,72 %.

- Đất giao thông đối ngoại

: diện tích 14,41 ha; chiếm tỷ lệ 3,17 %.

- Đất cây xanh

: diện tích 55,88 ha; chiếm tỷ lệ 12,31 %.

- Đất sông rạch, hồ cảnh quan

: diện tích 103,14 ha; chiếm tỷ lệ 22,72 %.

- Đất công trình hạ tầng kỹ thuật

: diện tích 5,08 ha; chiếm tỷ lệ 1,12 %.

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 204,17 ha; dự báo quy mô dân số: 13.000 người)

1. Đất đơn vị ở

97,72

75,17

40

2

15

5,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

46,65

35,88

40

3

15

5,25

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

36,18

27,83

40

3

4

1,6

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

10,47

8,05

35

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

6,0

4,62

35

2

3

1,05

- Đất giáo dục

3,73

2,87

. 35 .

2

3

1,05

+ Trường mầm non

1,49

35

2

2

0,7

+ Trường tiểu học

0.96

35

3

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở

1,28

35

3

3

1,05

- Đất hành chính

0,33

0,25

35

3

3

1,05

- Đất dịch vụ thương mại

0,59

0,45

35

3

3

1,05

- Đất y tế

0,59

0,45

35

3

3

1,05

- Đất văn hóa

0,76

0,58

35

3

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, thể dục thể thao

11,96

9,2

2

1

0,02

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

33,11

25,47

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

29,66

22,82m2/ng

7,5 km/km2

- Đất bãi đỗ xe

3,45

2,65

2. Đất ngoài đơn vị ở

106,45

35

3

4

1,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

13,51

35

4

1,4

- Đất trường trung học phổ thông

1,62

35

4

1,4

- Đất trường đại học

0

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

11,89

35

3

1,05

2.2. Đất cây xanh đô thị

29,29

2

1

0,02

2.3. Đất mặt nước, hồ cảnh quan

49,06

2.4. Đất giao thông đối ngoại

9,51

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

5,08

Đơn vị ở 2 (diện tích: 249,88 ha; dự báo quy mô dân số: 7.800 người)

1. Đất đơn vị ở

61,9

79,36

35

2

15

5,25

1.1. Đất nhóm nhà ở

19,65

25,19

35

3

15

5,25

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

14,68

18,82

30

3

3

0,9

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới cao tầng

4,97

6,37

35

15

5,25

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

4,72

6,05

35

2

3

1,05

- Đất giáo dục

3,09

3,97

35

2

3

1,05

+ Trường mầm non

0,6

35

2

2

0,7

+ Trường tiểu học

1,1

35

3

3

1,05

+ Trường trung học cơ sở

1,39

35

3

3

1,05

- Đất hành chính

0,22

0,28

35

3

1,05

- Đất dịch vụ thương mại

0,5

0,64

35

3

1,05

- Đất y tế

0,4

0,51

35

3

1,05

- Đất văn hóa

0,51

0,65

35

3

1,05

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, thể dục thể thao

13,85

17,76

2

1

0,02

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

23,68

30,36

- Đất giao thông (từ đường cấp phân khu vực đến đường nhóm nhà ở)

21,78

27,93m2/ng

3,3 km/km2

- Đất bãi đỗ xe

1,90

2,43

2. Đất ngoài đơn vị ở

187,98

35

2

15

1,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị

102,41

35

15

1,4

- Đất trường trung học phổ thông

0

- Đất trường đại học

88,34

35

2

15

1,5

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác

14,07

35

2

3

1,05

2.2. Đất cây xanh đô thị

26,59

2

1

0,02

2.3. Đất mặt nước, hồ cảnh quan

54,08

2.4. Đất giao thông đối ngoại

4,9

2.5. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

0