Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "26/07/2019", "sign_number": "20/2019/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tuấn Quốc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về mực nước cho phép trong các tầng chứa nước Bà Rịa Vũng Tàu

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
...
4. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới (qp1), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

1,3

4,0

5,0

2

Xã Bình Ba

24,9

4,0

6,5

3

Xã Cù Bị

0,6

2,5

3,0

4

Xã Đá Bạc

0,3

5,0

6,0

5

Xã Láng Lớn

6,8

4,0

5,5

6

Xã Suối Nghệ

2,0

5,5

6,5

II

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Hắc Dịch

24,9

3,0

6,0

2

Xã Sông Xoài

20,9

2,5

5,5

3

Xã Tóc Tiên

0,4

5,5

6,0

Content:
Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới (qp1), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen dưới tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Huyện Châu Đức

1

Thị trấn Ngãi Giao

1,3

4,0

5,0

2

Xã Bình Ba

24,9

4,0

6,5

3

Xã Cù Bị

0,6

2,5

3,0

4

Xã Đá Bạc

0,3

5,0

6,0

5

Xã Láng Lớn

6,8

4,0

5,5

6

Xã Suối Nghệ

2,0

5,5

6,5

II

Thị xã Phú Mỹ

1

Phường Hắc Dịch

24,9

3,0

6,0

2

Xã Sông Xoài

20,9

2,5

5,5

3

Xã Tóc Tiên

0,4

5,5

6,0