Document: Điều 1 Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/08/2016", "sign_number": "4227/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Khoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Bình Chánh Hồ Chí Minh 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25255.99

1

Đất nông nghiệp

NNP

14925.04

537.73

2024.48

1428.57

1065.36

1511.06

1672.26

1751.53

651.29

139.26

552.77

142.70

942.78

771.31

676.12

553.02

504.80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4565.06

297.81

364.06

87.19

129.91

201.95

1149.53

269.89

22.74

97.40

122.88

513.67

530.69

231.50

242.48

303.36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4018.55

254.15

68.76

72.49

1223.94

296.03

1.01

211.88

516.62

590.05

231.99

244.38

307.24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2875.07

25.29

219.24

385.40

459.90

702.36

706.90

39.75

25.80

0.58

25.08

2.92

86.16

5.64

42.96

79.07

48.85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4677.42

203.61

1001.47

471.06

513.43

467.54

437.01

304.02

26.25

325.83

181.59

397.34

224.85

142.59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412.08

141.60

270.48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29.92

29.92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1277.80

778.04

49.45

450.31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1018.53

9.91

25.73

3.60

203.21

3.43

110.95

44.42

115.68

402.25

15.16

16.65

49.16

3.80

5.28

9.30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69.16

1.11

17.00

1.24

8.04

9.27

14.29

7.16

0.26

1.79

1.74

0.47

4.23

0.52

1.34

0.70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10330.95

317.98

731.11

538.11

677.42

394.06

1827.95

592.97

494.82

1234.58

1315.91

443.84

357.59

838.99

162.05

261.74

141.83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19.43

2.61

1.21

3.09

2.20

0.21

10.11

2.2

Đất an ninh

CAN

30.78

4.31

0.35

4.57

17.35

0.40

0.15

0.30

0.34

0.40

2.61

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1037.79

81.02

729.24

60.10

29.11

138.32

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170.40

79.20

91.20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67.09

5.27

6.91

3.95

4.82

4.69

3.63

1.92

9.37

2.45

4.27

7.69

2.12

2.06

1.63

5.07

1.24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

733.61

65.38

32.68

22.11

53.60

0.19

303.89

44.97

93.73

3.29

30.74

3.75

28.52

7.20

6.51

35.62

1.43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2782.91

109.18

333.90

92.43

185.95

262.15

183.36

208.43

189.12

232.74

314.92

173.05

148.68

150.14

57.79

103.28

37.79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.06

0.50

13.13

0.18

0.25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

590.71

1.11

46.21

116.19

426.63

0.57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1025.91

68.81

163.05

163.13

72.42

185.93

80.89

123.95

46.16

65.60

14.19

41.78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2465.46

72.74

74.29

144.01

247.47

4.92

117.86

26.92

116.29

774.29

515.26

246.41

14.44

19.59

84.85

6.12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59.64

15.34

38.22

0.26

0.36

0.14

0.89

0.05

0.57

0.46

1.59

0.32

0.33

0.33

0.36

0.19

0.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5.23

5.10

0.11

0.02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48.23

2.74

1.74

0.86

0.36

0.38

27.72

0.29

2.82

0.70

0.87

0.55

3.79

0.98

1.12

2.57

0.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75.50

2.55

3.51

14.09

6.86

4.61

3.23

2.53

2.74

0.43

0.69

0.97

1.35

21.42

2.16

6.74

1.62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.23

0.04

0.72

0.20

0.30

0.18

1.59

0.26

0.45

0.44

0.22

0.10

0.35

0.53

0.21

0.39

0.25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51.36

13.28

3.29

26.86

7.93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.54

0.08

0.39

0.78

0.02

0.69

0.90

0.17

0.16

0.17

0.67

0.88

0.81

0.46

0.36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118.81

37.74

72.40

14.53

2.84

43.86

131.89

152.39

49.46

146.02

192.50

10.28

47.58

155.95

6.27

4.83

50.27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21.26

19.15

1.76

0.35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2688.50

12.48

302.11

229.57

68.67

81.44

917.29

40.58

43.54

66.37

358.90

285.75

44.42

188.18

9.23

18.61

21.36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

765.45

4.50

113.84

35.58

68.53

251.54

29.24

28.20

11.80

33.87

91.06

5.01

74.10

2.55

4.34

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

704.19

3.72

300.02

10.45

13.67

4.61

273.85

3.27

4.77

2.37

23.18

13.46

7.97

28.81

3.87

6.35

3.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1074.41

4.26

1.80

90.06

19.42

8.30

383.23

7.96

6.26

49.89

218.91

167.91

20.30

79.36

2.70

7.80

6.25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.93

0.29

8.64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

135.52

15.22

0.03

0.11

4.31

2.31

82.94

13.32

11.14

5.91

0.11

0.12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

247.03

6.70

0.16

8.20

7.73

3.10

52.33

6.68

9.35

56.64

10.24

36.01

5.84

37.53

4.61

1.40

0.51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.02

0.02

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.17

0.17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.03

0.03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.56

0.60

1.80

0.42

1.02

0.05

0.10

0.57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.28

1.04

0.40

6.63

0.06

0.15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.50

0.50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17.13

0.02

17.11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

85.15

0.84

0.16

6.53

5.35

2.60

37.79

3.17

4.13

1.13

0.94

5.84

14.42

1.60

0.29

0.36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119.78

1.15

2.38

0.50

10.37

2.00

3.39

48.44

9.16

34.98

4.50

2.87

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7.26

4.71

1.73

0.51

0.30

0.01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.25

1.23

0.02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.40

1.17

0.03

1.20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.50

0.50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2777.51

16.48

310.41

235.74

74.84

86.44

922.46

46.50

45.54

80.37

363.66

290.92

50.59

194.19

11.23

24.78

23.36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

765.45

4.50

113.84

35.58

68.53

251.54

29.24

28.20

11.80

33.87

91.06

5.01

74.10

2.55

4.34

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

755.02

4.72

307.32

14.62

17.84

5.61

278.02

7.44

5.77

3.37

27.35

17.63

12.14

32.98

4.87

10.52

4.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1112.59

7.26

2.80

92.06

21.42

12.30

384.23

9.71

7.26

62.89

219.50

168.91

22.30

81.20

3.70

9.80

7.25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8.93

0.29

8.64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

135.52

15.22

0.03

0.11

4.31

2.31

82.94

13.32

11.14

5.91

0.11

0.12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

8.00

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8.00

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25255.99

1

Đất nông nghiệp

NNP

14925.04

537.73

2024.48

1428.57

1065.36

1511.06

1672.26

1751.53

651.29

139.26

552.77

142.70

942.78

771.31

676.12

553.02

504.80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4565.06

297.81

364.06

87.19

129.91

201.95

1149.53

269.89

22.74

97.40

122.88

513.67

530.69

231.50

242.48

303.36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4018.55

254.15

68.76

72.49

1223.94

296.03

1.01

211.88

516.62

590.05

231.99

244.38

307.24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2875.07

25.29

219.24

385.40

459.90

702.36

706.90

39.75

25.80

0.58

25.08

2.92

86.16

5.64

42.96

79.07

48.85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4677.42

203.61

1001.47

471.06

513.43

467.54

437.01

304.02

26.25

325.83

181.59

397.34

224.85

142.59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

412.08

141.60

270.48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29.92

29.92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1277.80

778.04

49.45

450.31

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1018.53

9.91

25.73

3.60

203.21

3.43

110.95

44.42

115.68

402.25

15.16

16.65

49.16

3.80

5.28

9.30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

69.16

1.11

17.00

1.24

8.04

9.27

14.29

7.16

0.26

1.79

1.74

0.47

4.23

0.52

1.34

0.70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10330.95

317.98

731.11

538.11

677.42

394.06

1827.95

592.97

494.82

1234.58

1315.91

443.84

357.59

838.99

162.05

261.74

141.83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19.43

2.61

1.21

3.09

2.20

0.21

10.11

2.2

Đất an ninh

CAN

30.78

4.31

0.35

4.57

17.35

0.40

0.15

0.30

0.34

0.40

2.61

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1037.79

81.02

729.24

60.10

29.11

138.32

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170.40

79.20

91.20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67.09

5.27

6.91

3.95

4.82

4.69

3.63

1.92

9.37

2.45

4.27

7.69

2.12

2.06

1.63

5.07

1.24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

733.61

65.38

32.68

22.11

53.60

0.19

303.89

44.97

93.73

3.29

30.74

3.75

28.52

7.20

6.51

35.62

1.43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2782.91

109.18

333.90

92.43

185.95

262.15

183.36

208.43

189.12

232.74

314.92

173.05

148.68

150.14

57.79

103.28

37.79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14.06

0.50

13.13

0.18

0.25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

590.71

1.11

46.21

116.19

426.63

0.57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1025.91

68.81

163.05

163.13

72.42

185.93

80.89

123.95

46.16

65.60

14.19

41.78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2465.46

72.74

74.29

144.01

247.47

4.92

117.86

26.92

116.29

774.29

515.26

246.41

14.44

19.59

84.85

6.12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59.64

15.34

38.22

0.26

0.36

0.14

0.89

0.05

0.57

0.46

1.59

0.32

0.33

0.33

0.36

0.19

0.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5.23

5.10

0.11

0.02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48.23

2.74

1.74

0.86

0.36

0.38

27.72

0.29

2.82

0.70

0.87

0.55

3.79

0.98

1.12

2.57

0.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75.50

2.55

3.51

14.09

6.86

4.61

3.23

2.53

2.74

0.43

0.69

0.97

1.35

21.42

2.16

6.74

1.62

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.23

0.04

0.72

0.20

0.30

0.18

1.59

0.26

0.45

0.44

0.22

0.10

0.35

0.53

0.21

0.39

0.25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

51.36

13.28

3.29

26.86

7.93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6.54

0.08

0.39

0.78

0.02

0.69

0.90

0.17

0.16

0.17

0.67

0.88

0.81

0.46

0.36

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1118.81

37.74

72.40

14.53

2.84

43.86

131.89

152.39

49.46

146.02

192.50

10.28

47.58

155.95

6.27

4.83

50.27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21.26

19.15

1.76

0.35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2688.50

12.48

302.11

229.57

68.67

81.44

917.29

40.58

43.54

66.37

358.90

285.75

44.42

188.18

9.23

18.61

21.36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

765.45

4.50

113.84

35.58

68.53

251.54

29.24

28.20

11.80

33.87

91.06

5.01

74.10

2.55

4.34

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

704.19

3.72

300.02

10.45

13.67

4.61

273.85

3.27

4.77

2.37

23.18

13.46

7.97

28.81

3.87

6.35

3.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1074.41

4.26

1.80

90.06

19.42

8.30

383.23

7.96

6.26

49.89

218.91

167.91

20.30

79.36

2.70

7.80

6.25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.93

0.29

8.64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

135.52

15.22

0.03

0.11

4.31

2.31

82.94

13.32

11.14

5.91

0.11

0.12

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

247.03

6.70

0.16

8.20

7.73

3.10

52.33

6.68

9.35

56.64

10.24

36.01

5.84

37.53

4.61

1.40

0.51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.02

0.02

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.17

0.17

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.03

0.03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.56

0.60

1.80

0.42

1.02

0.05

0.10

0.57

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8.28

1.04

0.40

6.63

0.06

0.15

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.50

0.50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17.13

0.02

17.11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

85.15

0.84

0.16

6.53

5.35

2.60

37.79

3.17

4.13

1.13

0.94

5.84

14.42

1.60

0.29

0.36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119.78

1.15

2.38

0.50

10.37

2.00

3.39

48.44

9.16

34.98

4.50

2.87

0.04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7.26

4.71

1.73

0.51

0.30

0.01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.25

1.23

0.02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.40

1.17

0.03

1.20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.50

0.50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Túc

Xã Phạm Văn Hai

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Bình Lợi

Xã Lê Minh Xuân

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Kiên

Xã Bình Hưng

Xã Phong Phú

Xã An Phú Tây

Xã Hưng Long

Xã Đa Phước

Xã Tân Quý Tây

Xã Bình Chánh

Xã Qui Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2777.51

16.48

310.41

235.74

74.84

86.44

922.46

46.50

45.54

80.37

363.66

290.92

50.59

194.19

11.23

24.78

23.36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

765.45

4.50

113.84

35.58

68.53

251.54

29.24

28.20

11.80

33.87

91.06

5.01

74.10

2.55

4.34

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

755.02

4.72

307.32

14.62

17.84

5.61

278.02

7.44

5.77

3.37

27.35

17.63

12.14

32.98

4.87

10.52

4.82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1112.59

7.26

2.80

92.06

21.42

12.30

384.23

9.71

7.26

62.89

219.50

168.91

22.30

81.20

3.70

9.80

7.25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8.93

0.29

8.64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

135.52

15.22

0.03

0.11

4.31

2.31

82.94

13.32

11.14

5.91

0.11

0.12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

8.00

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8.00

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

0.50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT