Document: Điều 1 Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND mức thu thu nộp phí quyền khai thác khoáng sản tỉnh An Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "50/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND mức thu thu nộp phí quyền khai thác khoáng sản tỉnh An Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Mức thu phí:
a) Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:

STT

Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 01 tỷ đồng trở xuống

2.000.000

2

Từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

4.000.000

3

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

6.000.000

4

Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

8.000.000

5

Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

10.000.000

6

Từ trên 100 tỷ đồng

12.000.000

b) Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản:

STT

Diện tích khu vực đấu giá

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 0,5 ha trở xuống

2.000.000

2

Từ trên 0,5 ha đến 02 ha

4.000.000

3

Từ trên 02 ha đến 05 ha

6.000.000

4

Từ trên 05 ha đến 10 ha

8.000.000

5

Từ trên 10 ha đến 50 ha

10.000.000

6

Từ trên 50 ha

12.000.000

Content:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Mức thu phí:
a) Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:

STT

Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 01 tỷ đồng trở xuống

2.000.000

2

Từ trên 01 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

4.000.000

3

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

6.000.000

4

Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

8.000.000

5

Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

10.000.000

6

Từ trên 100 tỷ đồng

12.000.000

b) Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản:

STT

Diện tích khu vực đấu giá

Mức thu
(đồng/hồ sơ)

1

Từ 0,5 ha trở xuống

2.000.000

2

Từ trên 0,5 ha đến 02 ha

4.000.000

3

Từ trên 02 ha đến 05 ha

6.000.000

4

Từ trên 05 ha đến 10 ha

8.000.000

5

Từ trên 10 ha đến 50 ha

10.000.000

6

Từ trên 50 ha

12.000.000