Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 18/2016/QĐ-UBND học phí đại học cao đẳng trung cấp Thái Bình 2016 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "18/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "18/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "18/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "18/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "15/12/2016", "sign_number": "18/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Diên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 18/2016/QĐ-UBND học phí đại học cao đẳng trung cấp Thái Bình 2016 2021

Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau:
...
4. Quy định về mức thu:
4.1. Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư:
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Năm học 2016- 2017

Năm học 2017- 2018

Năm học 2018- 2019

Năm học 2019- 2020

Năm học 2020- 2021

I. Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

670

740

810

890

980

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

790

870

960

1.060

1.170

II. Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

540

590

650

710

780

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

630

700

770

850

940

3

Y dược

780

860

940

1.040

1.140

III. Trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

470

520

570

620

690

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

550

610

670

740

820

3

Y dược

680

750

830

910

1.000

4.2. Mức học phí tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư:
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Từ năm học 2016-2017 đến năm học 2017-2018

Từ năm học 2018-2019 đến năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

I. Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.750

1.850

2.050

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

2.050

2.200

2.400

II. Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.400

1.480

1.640

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

1.640

1.760

1.920

3

Y dược

3.520

3.680

4.040

III. Trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.225

1.295

1.435

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

1.435

1.540

1.680

3

Y dược

3.080

3.220

3.535

4.3. Học phí học lại: bằng mức thu học phí quy định tại mục 4.1, mục 4.2.
4.4. Mức thu học phí đào tạo thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

Content:
Quy định về mức thu:
4.1. Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư:
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Năm học 2016- 2017

Năm học 2017- 2018

Năm học 2018- 2019

Năm học 2019- 2020

Năm học 2020- 2021

I. Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

670

740

810

890

980

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

790

870

960

1.060

1.170

II. Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

540

590

650

710

780

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

630

700

770

850

940

3

Y dược

780

860

940

1.040

1.140

III. Trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

470

520

570

620

690

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

550

610

670

740

820

3

Y dược

680

750

830

910

1.000

4.2. Mức học phí tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư:
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Từ năm học 2016-2017 đến năm học 2017-2018

Từ năm học 2018-2019 đến năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

I. Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.750

1.850

2.050

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

2.050

2.200

2.400

II. Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.400

1.480

1.640

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

1.640

1.760

1.920

3

Y dược

3.520

3.680

4.040

III. Trung cấp

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông lâm thủy sản

1.225

1.295

1.435

2

Khoa học tự nhiên, kỹ thuật công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật

1.435

1.540

1.680

3

Y dược

3.080

3.220

3.535

4.3. Học phí học lại: bằng mức thu học phí quy định tại mục 4.1, mục 4.2.
4.Mức thu học phí đào tạo thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.