Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "14/01/2021", "sign_number": "113/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 113/QĐ-UBND 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
2.340,13

0,61

37,99

179,55

82,87

176,03

175,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

218,80

-

3,05

4,09

0,47

1,90

17,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

218,80

-

3,05

4,09

0,47

1,90

17,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,72

-

0,34

0,05

0,11

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.095,10

0,61

33,36

174,67

82,18

172,10

156,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,60

-

1,58

0,45

0,17

1,92

0,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.440,54

91,23

114,11

196,34

159,92

217,72

162,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

-

-

-

-

-

8,72

2.2

Đất an ninh

CAN

6,28

0,29

0,06

3,96

-

0,03

0,65

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,00

6,48

3,15

0,37

4,36

2,84

5,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,38

0,97

1,10

2,63

1,42

8,60

3,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

706,22

33,58

50,24

60,82

49,33

46,15

61,78

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,67

2,81

2,31

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,00

0,25

0,03

0,18

5,41

0,16

0,03

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

52,86

3,03

7,21

11,77

5,08

2,75

14,18

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,45

-

8,64

-

-

-

-

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,10

0,06

0,26

1,37

1,94

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

619,28

23,09

35,23

95,82

67,68

67,14

55,69

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

4,22

1,11

0,62

2,83

1,04

2,49

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

0,47

0,66

0,36

3,53

0,11

0,32

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,19

1,88

3,23

1,17

3,84

2,05

0,50

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,84

0,09

1,35

2,69

3,31

6,61

0,41

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,66

0,05

0,12

0,12

0,09

0,09

0,19

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,77

1,82

-

4,38

2,83

-

0,35

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

-

0,03

0,04

0,03

0,16

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,11

17,41

17,77

23,10

19,30

80,96

22,86

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

337,55

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (05 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 9

Phường Trường An

Phường Tân Ngãi

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.340,13

170,89

289,38

403,74

488,08

335,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

218,80

24,47

36,65

87,82

41,32

1,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

218,80

24,47

36,65

87,82

41,32

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,72

0,38

0,24

0,09

0,12

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.095,10

145,19

251,11

315,24

446,15

318,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,60

0,85

1,38

0,59

0,49

3,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

-

-

-

-

12,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.440,54

293,46

264,97

497,01

258,82

184,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

35,96

-

8,31

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,28

0,02

0,91

0,18

0,10

0,08

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,00

11,64

35,14

29,57

0,28

2,88

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,29

3,61

2,46

57,18

3,66

5,68

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

706,22

77,09

66,42

104,82

89,56

66,43

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,67

1,55

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,00

3,01

0,16

5,53

0,13

0,11

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

52,86

1,90

1,73

2,37

2,16

0,68

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,45

-

-

-

-

0,81

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

-

0,17

0,52

0,50

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

619,28

57,21

60,45

68,38

48,71

39,88

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

21,83

1,53

0,61

0,73

0,72

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

0,41

-

1,95

-

-

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,19

1,29

3,27

3,49

5,20

5,27

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,84

1,50

2,40

6,33

14,66

1,49

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

-

-

-

0,40

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,66

0,03

0,35

0,49

0,06

0,07

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,77

11,21

-

-

-

0,18

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,34

0,31

0,01

1,21

1,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,11

71,32

91,56

215,17

93,75

60,91

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

0,80

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

4.781,47

464,35

554,35

900,75

747,70

520,40

Ghi chú: *không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,29

-

0,61

1,06

0,07

0,36

1,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,87

-

-

-

-

0,13

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,87

-

-

-

-

0,13

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,42

-

0,61

1,06

0,07

0,23

0,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,63

-

1,59

1,36

0,49

1,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,46

-

1,56

-

-

0,05

0,38

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,54

-

1,54

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,83

0,03

1,26

0,44

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

-

-

0,10

-

-

0,03

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (05 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 9

Phường Trường An

Phường Tân Ngãi

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,29

0,10

4,35

0,25

7,07

0,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,87

-

0,55

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,87

-

0,55

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,42

0,10

3,80

0,25

7,07

0,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,63

0,05

0,06

0,46

4,78

0,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

0,13

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,46

-

0,14

1,30

0,03

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,54

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

-

-

-

0,25

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,83

0,05

-

0,09

1,64

0,28

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

0,05

-

0,10

0,08

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

0,14

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

-

0,01

0,10

1,35

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính (06 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,92

0,50

1,21

4,80

1,17

2,31

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,87

-

0,10

0,96

0,10

0,23

0,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,87

-

0,10

0,96

0,10

0,23

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,05

0,50

1,11

3,84

1,07

2,08

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,06

-

-

0,10

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,06

-

-

0,10

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,19

-

-

-

0,19

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính (05 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 9

Phường Trường An

Phường Tân Ngãi

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

(1)

(2)

(3

(4)=(5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,92

2,27

5,45

4,22

8,33

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,87

0,10

0,65

0,10

0,24

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,87

0,10

0,65

0,10

0,24

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,05

2,17

4,80

4,12

8,09

4,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,06

-

-

3,96

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,06

-

-

3,96

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,19

0,80

0,14

-

0,05

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, trên địa bàn thành phố không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các phường trên địa bàn thành phố Vĩnh Long. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
2.340,13

0,61

37,99

179,55

82,87

176,03

175,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

218,80

-

3,05

4,09

0,47

1,90

17,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

218,80

-

3,05

4,09

0,47

1,90

17,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,72

-

0,34

0,05

0,11

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.095,10

0,61

33,36

174,67

82,18

172,10

156,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,60

-

1,58

0,45

0,17

1,92

0,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.440,54

91,23

114,11

196,34

159,92

217,72

162,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

-

-

-

-

-

8,72

2.2

Đất an ninh

CAN

6,28

0,29

0,06

3,96

-

0,03

0,65

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,00

6,48

3,15

0,37

4,36

2,84

5,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,38

0,97

1,10

2,63

1,42

8,60

3,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

706,22

33,58

50,24

60,82

49,33

46,15

61,78

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,67

2,81

2,31

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,00

0,25

0,03

0,18

5,41

0,16

0,03

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

52,86

3,03

7,21

11,77

5,08

2,75

14,18

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,45

-

8,64

-

-

-

-

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

0,10

0,06

0,26

1,37

1,94

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

619,28

23,09

35,23

95,82

67,68

67,14

55,69

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

4,22

1,11

0,62

2,83

1,04

2,49

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

0,47

0,66

0,36

3,53

0,11

0,32

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,19

1,88

3,23

1,17

3,84

2,05

0,50

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,84

0,09

1,35

2,69

3,31

6,61

0,41

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,66

0,05

0,12

0,12

0,09

0,09

0,19

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,77

1,82

-

4,38

2,83

-

0,35

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

-

0,03

0,04

0,03

0,16

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,11

17,41

17,77

23,10

19,30

80,96

22,86

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

0,78

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

4.781,47

91,84

152,10

375,89

242,79

393,75

337,55

Ghi chú: * không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

Bảng 2b: Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 phân theo đơn vị hành chính (05 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 9

Phường Trường An

Phường Tân Ngãi

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.340,13

170,89

289,38

403,74

488,08

335,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

218,80

24,47

36,65

87,82

41,32

1,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

218,80

24,47

36,65

87,82

41,32

1,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,72

0,38

0,24

0,09

0,12

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.095,10

145,19

251,11

315,24

446,15

318,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,60

0,85

1,38

0,59

0,49

3,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,91

-

-

-

-

12,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.440,54

293,46

264,97

497,01

258,82

184,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,99

35,96

-

8,31

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

6,28

0,02

0,91

0,18

0,10

0,08

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,00

11,64

35,14

29,57

0,28

2,88

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,29

3,61

2,46

57,18

3,66

5,68

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

706,22

77,09

66,42

104,82

89,56

66,43

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,67

1,55

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,00

3,01

0,16

5,53

0,13

0,11

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

52,86

1,90

1,73

2,37

2,16

0,68

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,45

-

-

-

-

0,81

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,92

-

0,17

0,52

0,50

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

619,28

57,21

60,45

68,38

48,71

39,88

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,73

21,83

1,53

0,61

0,73

0,72

2.9

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,81

0,41

-

1,95

-

-

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

31,19

1,29

3,27

3,49

5,20

5,27

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

40,84

1,50

2,40

6,33

14,66

1,49

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

-

-

-

0,40

-

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,66

0,03

0,35

0,49

0,06

0,07

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20,77

11,21

-

-

-

0,18

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,18

0,34

0,31

0,01

1,21

1,05

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,11

71,32

91,56

215,17

93,75

60,91

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,78

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,80

-

-

-

0,80

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

4.781,47

464,35

554,35

900,75

747,70

520,40

Ghi chú: *không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1.Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.
Bảng 3a: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (06 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,29

-

0,61

1,06

0,07

0,36

1,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,87

-

-

-

-

0,13

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,87

-

-

-

-

0,13

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,42

-

0,61

1,06

0,07

0,23

0,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,63

-

1,59

1,36

0,49

1,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,46

-

1,56

-

-

0,05

0,38

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,54

-

1,54

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,83

0,03

1,26

0,44

1,04

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

-

-

0,10

-

-

0,03

Bảng 3b: Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính (05 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 9

Phường Trường An

Phường Tân Ngãi

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15,29

0,10

4,35

0,25

7,07

0,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,87

-

0,55

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,87

-

0,55

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,42

0,10

3,80

0,25

7,07

0,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,63

0,05

0,06

0,46

4,78

0,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

-

-

0,13

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,46

-

0,14

1,30

0,03

Trong đó:

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

DGD

1,54

-

-

-

-

-

- Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,25

-

-

-

0,25

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

4,83

0,05

-

0,09

1,64

0,28

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

0,05

-

0,10

0,08

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

-

-

-

0,14

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

-

0,01

0,10

1,35

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.
Bảng 4a: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính (06 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 8

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,92

0,50

1,21

4,80

1,17

2,31

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,87

-

0,10

0,96

0,10

0,23

0,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,87

-

0,10

0,96

0,10

0,23

0,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,05

0,50

1,11

3,84

1,07

2,08

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,06

-

-

0,10

-

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,06

-

-

0,10

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,19

-

-

-

0,19

-

-

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Bảng 4b: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phân theo đơn vị hành chính (05 phường).

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 9

Phường Trường An

Phường Tân Ngãi

Phường Tân Hòa

Phường Tân Hội

(1)

(2)

(3

(4)=(5)+(6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,92

2,27

5,45

4,22

8,33

4,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,87

0,10

0,65

0,10

0,24

0,10

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,87

0,10

0,65

0,10

0,24

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,05

2,17

4,80

4,12

8,09

4,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

4,06

-

-

3,96

-

-

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,06

-

-

3,96

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,19

0,80

0,14

-

0,05

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Trong năm 2021, trên địa bàn thành phố không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Bản vẽ các dự án, công trình trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của các phường trên địa bàn thành phố Vĩnh Long. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.