Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định  702/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Cát Lái, quận 2

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/02/2009", "sign_number": "702/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định  702/QĐ-UBND  duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm phường Cát Lái, quận 2

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Cát Lái, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

668,84

100,00

668,84

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,15

48,46

4,65

0,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

288,12

88,88

0,53

11,40

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

271,09

94,09

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,09

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

271,09

100,00

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,03

5,91

0,53

100,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,03

11,12

4,12

88,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

344,69

51,54

664,19

99,30

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

668,84

100,00

668,84

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

324,15

48,46

4,65

0,70

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

288,12

88,88

0,53

11,40

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

271,09

94,09

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,09

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

271,09

100,00

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,03

5,91

0,53

100,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,03

11,12

4,12

88,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

344,69

51,54

664,19

99,30