Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/10/2015", "sign_number": "4907/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hoàng Quân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4907/QĐ-UBND điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu khu chức năng số Hồ Chí Minh 2015

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu chức năng số 5 và Khu chức năng số 6 thuộc Khu đô thị Thủ Thiêm, gồm các nội dung sau:
...
8.1

Chung cư

1.280

758

-522

8.2

Nhà riêng biệt

0

293

+293

9

Tầng cao tối đa

10

20

+10

10

Tầng cao tối thiểu

0

3

3

11

Tầng cao khối đế (khối bệ)

4

3-4

0

12

Tổng diện tích sàn tầng hầm

233.459

Xác định tại thiết kế cơ sở

12.1

- Kỹ thuật, đậu xe

0

Xác định tại thiết kế cơ sở

12.2

- Thương mại

0

Xác định tại thiết kế cơ sở

13

Số Tầng hầm

1

1-4

+3

14

Tỷ lệ % sàn nhà ở

56%

50%

0

15

Tỷ lệ % sàn thương mại

30%

29%

0

16

Tỷ lệ % sàn CTCC

14%

20%

0

17

Số chỗ đậu xe chung cư

1.952

Theo Quy định

18

Số chỗ đậu xe thương mại

1.306

Theo Quy định

19

Dân số cư trú

10.245

4.002

-6.243

20

Dân số tạm trú (căn hộ cho thuê)

0

0

0

21

Số người làm việc

Content:
8.1

Chung cư

1.280

758

-522

8.2

Nhà riêng biệt

0

293

+293

9

Tầng cao tối đa

10

20

+10

10

Tầng cao tối thiểu

0

3

3

11

Tầng cao khối đế (khối bệ)

4

3-4

0

12

Tổng diện tích sàn tầng hầm

233.459

Xác định tại thiết kế cơ sở

12.1

- Kỹ thuật, đậu xe

0

Xác định tại thiết kế cơ sở

12.2

- Thương mại

0

Xác định tại thiết kế cơ sở

13

Số Tầng hầm

1

1-4

+3

14

Tỷ lệ % sàn nhà ở

56%

50%

0

15

Tỷ lệ % sàn thương mại

30%

29%

0

16

Tỷ lệ % sàn CTCC

14%

20%

0

17

Số chỗ đậu xe chung cư

1.952

Theo Quy định

18

Số chỗ đậu xe thương mại

1.306

Theo Quy định

19

Dân số cư trú

10.245

4.002

-6.243

20

Dân số tạm trú (căn hộ cho thuê)

0

0

0

21

Số người làm việc