Document: Điều 1 Quyết định 5777/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "31/12/2008", "sign_number": "5777/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5777/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12 có nội dung như sau:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 12 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.274,90

100,00

5.274,90

100,00

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

2.056,28

38,98

1.032,96

19,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.014,80

38,20

993,09

18,83

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

559,55

10,61

305,36

5,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.455,25

27,59

687,73

13,04

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,48

0,79

39,87

0,76

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.218,62

61,02

4.241,94

80,42

2.1

Đất ở

OTC

1.607,15

30,47

2.075,62

39,35

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.607,15

30,47

2.075,62

39,35

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.201,05

22,77

1.695,01

32,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

81,47

1,54

16,90

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

117,35

2,22

120,51

2,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

405,92

7,70

457,25

8,67

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

85,70

1,62

85,70

1,62

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

320,02

6,07

371,35

7,04

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

0,20

0,00

0,20

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

596,31

11,30

1.100,36

20,86

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

495,36

9,39

734,04

13,92

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,35

0,01

8,69

0,16

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

21,27

0,40

200,11

3,79

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

4,77

0,09

15,81

0,30

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60,71

1,15

95,49

1,81

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,10

0,17

16,10

0,31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,12

0,08

16,23

0,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,31

0,01

0,31

0,01

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,32

0,01

13,58

0,26

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,89

0,36

18,89

0,36

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

33,31

0,63

33,31

0,63

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

358,22

6,79

382,22

7,25

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

36,88

0,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.023,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.021,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

254,13

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

767,58

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,32

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,32

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

5,95

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,95

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

5,95

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.274,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.023,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.021,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

254,13

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

767,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

160,68

2.1

Đất ở

OTC

82,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

82,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

77,79

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

66,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

4,80

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 12 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12 do Ủy ban nhân dân quận 12 lập ngày 22 tháng 12 năm 2008.

Content:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 12 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.274,90

100,00

5.274,90

100,00

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

2.056,28

38,98

1.032,96

19,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2.014,80

38,20

993,09

18,83

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

559,55

10,61

305,36

5,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.455,25

27,59

687,73

13,04

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,48

0,79

39,87

0,76

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.218,62

61,02

4.241,94

80,42

2.1

Đất ở

OTC

1.607,15

30,47

2.075,62

39,35

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.607,15

30,47

2.075,62

39,35

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.201,05

22,77

1.695,01

32,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

81,47

1,54

16,90

0,32

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

117,35

2,22

120,51

2,28

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

405,92

7,70

457,25

8,67

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

85,70

1,62

85,70

1,62

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

320,02

6,07

371,35

7,04

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

0,20

0,00

0,20

0,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

596,31

11,30

1.100,36

20,86

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

495,36

9,39

734,04

13,92

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,35

0,01

8,69

0,16

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

21,27

0,40

200,11

3,79

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

4,77

0,09

15,81

0,30

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

60,71

1,15

95,49

1,81

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,10

0,17

16,10

0,31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4,12

0,08

16,23

0,31

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

0,31

0,01

0,31

0,01

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,32

0,01

13,58

0,26

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,89

0,36

18,89

0,36

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

33,31

0,63

33,31

0,63

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

358,22

6,79

382,22

7,25

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

36,88

0,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.023,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

1.021,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

254,13

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

767,58

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

0,32

3.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

0,32

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

5,95

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,95

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

5,95

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng diện tích đất tự nhiên

5.274,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.023,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.021,71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

254,13

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

767,58

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

160,68

2.1

Đất ở

OTC

82,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

82,89

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

77,79

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

66,60

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

4,80

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

6,39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 12 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 12 do Ủy ban nhân dân quận 12 lập ngày 22 tháng 12 năm 2008.