Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 366/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đường sắt cắt ngang xã Bộ Đầu Ninh Bình 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/03/2017", "sign_number": "366/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 366/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đường sắt cắt ngang xã Bộ Đầu Ninh Bình 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đường sắt cắt ngang thôn Bộ Đầu xã Ninh An huyện Hoa Lư; gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 3.521 m2.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch
Là khu dân cư có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dân; quy hoạch khu dân cư để giải quyết các tồn tại, khiếu nại về đất đai, ổn định đời sống nhân dân.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Hạng mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

1.740

50,00

2

Đất Cây xanh

20

0,58

3

Đất hạ tầng (giao thông, hành lang an toàn giao thông)

1.761

49,42

Tổng

Content:
Quy mô diện tích: 3.521 m2.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch
Là khu dân cư có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đáp ứng nhu cầu sử dụng của người dân; quy hoạch khu dân cư để giải quyết các tồn tại, khiếu nại về đất đai, ổn định đời sống nhân dân.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Hạng mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

1.740

50,00

2

Đất Cây xanh

20

0,58

3

Đất hạ tầng (giao thông, hành lang an toàn giao thông)

1.761

49,42

Tổng