Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng trung tâm thương mại kết hợp nhà ở thấp tầng Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "06/12/2016", "sign_number": "1960/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1960/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng trung tâm thương mại kết hợp nhà ở thấp tầng Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm thương mại khách sạn, kết hợp nhà ở thấp tầng cao cấp tại xã Liêm Tuyền, thành phố Phủ Lý, với những nội dung chủ yếu như sau:
...
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
6.1. Quy hoạch san nền:
- Hướng dốc chính: Từ phía Đông sang phía Tây.
- Cao độ tim đường hoàn thiện tại nút giao thông từ +3.30m đến +4.50m; cao độ san nền quy hoạch hoàn thiện trong các lô đất từ +3.30m đến +3.50m.
- Sử dụng vật liệu cát hoặc đá lẫn đất; độ đầm chặt K ≥ 85.
6.2. Quy hoạch giao thông:
- Mặt cắt A-A (đường Phủ Lý - Mỹ Lộc): 5,0m (hè) + 7,5m (lòng đường gom) + 6,0m (giải phân cách) + 16,5m (lòng đường) + 3m (giải phân cách) + 16,5m (lòng đường) + 6m (giải phân cách) + 7,5m (lòng đường gom) + 5m (hè) = 73,0m.
- Mặt cắt 1-1 (tuyến D1): 3,0m (hè đường phía Tây) + 15,0m (lòng đường) + 5,0m (hè đường phía Dự án) = 23,0m.
- Mặt cắt 2-2 (tuyến D4): 5m (hè) + 7,5m (lòng đường) + 5m (hè) = 17,5m.
- Mặt cắt 3-3 (tuyến N1, N2, N3): 4m (hè) + 7,0m (lòng đường) + 4,0m (hè) = 15,0m.
- Mặt cắt 4-4 (tuyến D2, D3): 3,0m (hè đường phía nhà ở) + 6m (lòng đường) + 1,5m (hè đường phía vườn hoa cây xanh) = 10,5m.
- Mặt cắt 5-5 (đoạn tuyến D2 + Bãi đỗ xe + D3): 10,5m (đường D2) + 16,9m (bãi đỗ xe) + 10,5m (đường D2) = 37,9m.
6.3. Quy hoạch thoát nước: Xây dựng hệ thống thoát nước mưa, nước thải đi riêng.
a) Thoát nước mưa:
- Hướng thoát nước chính: Từ phía Bắc xuống phía Nam, từ phía Đông sang phía Tây.
- Hệ thống cống thoát nước mưa: Bố trí trên vỉa hè, thu gom thông qua hệ thống cửa thu, hố ga vào hệ thống cống trong khu quy hoạch, sau đó đấu nối với hệ thống cống thoát nước chung trên đường D1, D4, thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.
- Mạng lưới thoát nước mưa: Cống thoát nước mưa vừa sử dụng cống hộp vừa sử dụng cống tròn; sử dụng vật liệu làm cống bằng BTCT. Cống hộp đường kính BxH từ 1000x1000÷2000x2000, cống tròn có đường kính từ D300÷D400.

Content:
Thoát nước mưa:
- Hướng thoát nước chính: Từ phía Bắc xuống phía Nam, từ phía Đông sang phía Tây.
- Hệ thống cống thoát nước mưa: Bố trí trên vỉa hè, thu gom thông qua hệ thống cửa thu, hố ga vào hệ thống cống trong khu quy hoạch, sau đó đấu nối với hệ thống cống thoát nước chung trên đường D1, D4, thoát vào hệ thống thoát nước chung của khu vực.
- Mạng lưới thoát nước mưa: Cống thoát nước mưa vừa sử dụng cống hộp vừa sử dụng cống tròn; sử dụng vật liệu làm cống bằng BTCT. Cống hộp đường kính BxH từ 1000x1000÷2000x2000, cống tròn có đường kính từ D300÷D400.