Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "102/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 102/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Phong Bắc Ninh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

838,52

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.762,50

432,98

298,37

255,47

240,87

429,75

352,61

251,99

511,16

350,23

315,36

512,55

194,77

284,54

331,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.366,45

418,32

276,55

241,32

224,70

352,07

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.287,44

418,32

276,55

241,32

194,97

302,78

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,90

1,53

4,13

0,83

1,21

23,71

6,28

0,70

24,39

25,45

0,38

5,43

3,32

0,03

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,22

0,31

0,01

0,99

5,40

1,36

0,03

1,87

0,12

0,06

0,28

2,88

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

266,67

3,66

17,67

13,32

13,91

46,91

1,96

14,34

55,55

26,99

8,02

24,57

16,25

13,12

10,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,27

9,16

0,06

1,66

0,02

0,10

0,44

0,61

1,04

0,26

0,67

0,86

1,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.890,82

405,13

335,02

291,06

302,93

404,29

255,34

377,15

289,86

518,09

281,33

264,09

229,78

269,42

667,32

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

9.693,11

838,52

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.762,50

432,98

298,37

255,47

240,87

429,75

352,61

251,99

511,16

350,23

315,36

512,55

194,77

284,54

331,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.366,45

418,32

276,55

241,32

224,70

352,07

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.287,44

418,32

276,55

241,32

194,97

302,78

342,98

236,84

430,74

295,31

305,80

482,22

174,26

267,64

317,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

98,90

1,53

4,13

0,83

1,21

23,71

6,28

0,70

24,39

25,45

0,38

5,43

3,32

0,03

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,22

0,31

0,01

0,99

5,40

1,36

0,03

1,87

0,12

0,06

0,28

2,88

0,90

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

266,67

3,66

17,67

13,32

13,91

46,91

1,96

14,34

55,55

26,99

8,02

24,57

16,25

13,12

10,38

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,27

9,16

0,06

1,66

0,02

0,10

0,44

0,61

1,04

0,26

0,67

0,86

1,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.890,82

405,13

335,02

291,06

302,93

404,29

255,34

377,15

289,86

518,09

281,33

264,09

229,78

269,42

667,32