Document: Điều 2 Quyết định 1873/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 01 Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "1873/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "1873/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "1873/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "1873/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "03/06/2022", "sign_number": "1873/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Mãi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1873/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Phường 01 Gò Vấp Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tại các ô phố có ký hiệu II.2.3, II.3.1 và II.3.2 và một đoạn đường Nguyên Hồng như sau:

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000

Chức năng quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha) (*)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng) (**)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

II.2.3

Đất nhóm nhà ở giai đoạn quy hoạch ngắn hạn (xây dựng chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ)

0,3378

750

55

17

8

II.3.1

Đất trường mầm non hiện trạng

0,0686

(không xác định)

60

4 (***)

2,4

II.3.2

Đất nhóm nhà ở hiện trạng

1,4846

800

60

6

3,6

Đất giao thông

0,2261

-

Tổng

2,1171

1550

Ghi chú:
(*) Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp chịu trách nhiệm tính chính xác của số liệu diện tích các ô phố và đất giao thông thể hiện trong Tờ trình số 2769/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020, Công văn 5628/UBND-QLĐT ngày 29 tháng 12 năm 2020, Công văn số 301 ngày 06 tháng 9 năm 2021, Công văn số 21/UBND-QLĐT ngày 07 tháng 01 năm 2022 và bản vẽ trình duyệt điều chỉnh cục bộ Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phường quận Gò Vấp tại các ô phố có ký hiệu II.2.3, II.3.1 và II.3.2 và một đoạn đường Nguyên Hồng;
(**) Bao gồm các tầng được quy định Thông tư số ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng ban hành QCVN
(***) Tầng 3 và tầng 4 không bố trí lớp học.

Content:
Điều 2. Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:
Nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch tại các ô phố có ký hiệu II.2.3, II.3.1 và II.3.2 và một đoạn đường Nguyên Hồng như sau:

Sau khi điều chỉnh cục bộ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000

Chức năng quy hoạch sử dụng đất

Diện tích (ha) (*)

Dân số (người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao tối đa (tầng) (**)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

II.2.3

Đất nhóm nhà ở giai đoạn quy hoạch ngắn hạn (xây dựng chung cư cao tầng kết hợp thương mại - dịch vụ)

0,3378

750

55

17

8

II.3.1

Đất trường mầm non hiện trạng

0,0686

(không xác định)

60

4 (***)

2,4

II.3.2

Đất nhóm nhà ở hiện trạng

1,4846

800

60

6

3,6

Đất giao thông

0,2261

-

Tổng

2,1171

1550

Ghi chú:
(*) Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp chịu trách nhiệm tính chính xác của số liệu diện tích các ô phố và đất giao thông thể hiện trong Tờ trình số 2769/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020, Công văn 5628/UBND-QLĐT ngày 29 tháng 12 năm 2020, Công văn số 301 ngày 06 tháng 9 năm 2021, Công văn số 21/UBND-QLĐT ngày 07 tháng 01 năm 2022 và bản vẽ trình duyệt điều chỉnh cục bộ Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phường quận Gò Vấp tại các ô phố có ký hiệu II.2.3, II.3.1 và II.3.2 và một đoạn đường Nguyên Hồng;
(**) Bao gồm các tầng được quy định Thông tư số ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Xây dựng ban hành QCVN
(***) Tầng 3 và tầng 4 không bố trí lớp học.