Document: Điểm a Khoản 10 Điều 1 Thông tư 64/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 09/2016/TT-BTC quy định quyết toán dự án hoàn thành

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "64/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "64/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "64/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "64/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "30/07/2018", "sign_number": "64/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 10 Điều 1 Thông tư 64/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 09/2016/TT-BTC quy định quyết toán dự án hoàn thành

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước như sau
...
10. Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 1 Điều 21 như sau:
“1. Xác định chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán; chi phí kiểm toán độc lập:
a) Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và định mức chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành được xác định trên cơ sở giá trị đề nghị quyết toán và tỷ lệ quy định tại Bảng Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán; chi phí kiểm toán dưới đây:

Giá trị đề nghị quyết toán (Tỷ đồng)

≤ 5

10

50

100

500

1.000

≥ 10.000

Thẩm tra, phê duyệt (%)

0,95

0,65

0,475

0,375

0,225

0,15

0,08

Kiểm toán (%)

1,60

1,075

0,75

0, 575

0,325

0,215

0,115

Giá trị đề nghị quyết toán là giá trị quyết toán tại Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành do chủ đầu tư lập bao gồm giá trị đề nghị quyết toán A-B đối với các gói thầu ký kết hợp đồng, giá trị đề nghị quyết toán của chủ đầu tư đối với gói thầu do chủ đầu tư tự thực hiện và giá trị đề nghị quyết toán các khoản chi phí hợp pháp khác.

Content:
Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán và định mức chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán dự án hoàn thành được xác định trên cơ sở giá trị đề nghị quyết toán và tỷ lệ quy định tại Bảng Định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán; chi phí kiểm toán dưới đây:

Giá trị đề nghị quyết toán (Tỷ đồng)

≤ 5

10

50

100

500

1.000

≥ 10.000

Thẩm tra, phê duyệt (%)

0,95

0,65

0,475

0,375

0,225

0,15

0,08

Kiểm toán (%)

1,60

1,075

0,75

0, 575

0,325

0,215

0,115

Giá trị đề nghị quyết toán là giá trị quyết toán tại Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành do chủ đầu tư lập bao gồm giá trị đề nghị quyết toán A-B đối với các gói thầu ký kết hợp đồng, giá trị đề nghị quyết toán của chủ đầu tư đối với gói thầu do chủ đầu tư tự thực hiện và giá trị đề nghị quyết toán các khoản chi phí hợp pháp khác.