Document: Điều 1 Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "07/03/2016", "sign_number": "488/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 488/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

37.797,81

2.832,25

2.851,79

5.055,83

4.100,93

5.047,42

3.676,50

4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,55

1.869,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.521,14

2.357,18

2.415,99

4.546,73

3.688,21

4.555,41

3.127,27

3.702,82

2.404,91

2.948,94

1.818,23

955,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.358,58

1.974,96

1.230,77

3.101,73

3.115,94

4.182,22

2.705,56

1.302,74

2.137,51

2.755,21

1.589,05

262,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.358,58

1.974,96

1.230,77

3.101,73

3.115,94

4.182,22

2.705,56

1.302,74

2.137,51

2.755,21

1.589,05

262,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,80

170,75

119,06

67,07

48,59

29,65

3,78

148,15

60,27

16,99

66,03

154,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.432,82

157,99

101,11

201,47

501,61

224,77

235,84

249,37

150,07

80,89

158,12

371,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

625,13

11,26

557,43

56,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.184,74

52,48

952,80

1.175,46

18,25

116,33

177,14

1.444,12

38,88

94,19

5,03

110,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,09

1,00

1,00

1,00

3,82

2,44

4,95

1,00

18,18

1,66

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.276,67

475,07

435,80

509,10

412,72

492,01

549,23

597,05

298,68

324,91

268,32

913,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,90

6,02

2,35

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

9,74

6,74

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,00

120,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,15

2,54

2,07

2,00

2,00

2,00

2,39

2,36

2,58

3,51

6,54

42,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

0,32

0,24

6,83

3,35

5,22

0,34

1,86

15,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,83

161,21

175,09

219,97

257,21

318,36

267,99

222,03

184,16

174,33

165,08

108,40

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

.

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

0,71

0,87

0,10

0,10

1,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

481,24

44,98

24,23

64,40

89,21

50,09

42,01

65,19

61,82

39,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,75

63,56

61,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,79

0,75

0,40

0,45

0,50

1,34

0,68

2,32

0,76

0,88

0,40

8,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

0,16

0,12

0,11

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,56

3,55

6,40

4,18

4,24

0,71

2,75

5,86

3,91

5,43

1,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,82

5,51

4,17

10,28

3,50

6,05

2,55

1,66

0,54

0,95

9,67

2,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,94

0,03

0,16

0,03

0,12

0,48

0,06

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,66

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,57

0,10

0,13

0,08

0,02

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.054,64

256,06

222,15

204,86

51,08

96,94

226,34

293,09

42,24

101,66

11,21

549,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,56

0,09

1,36

0,05

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,59

0,01

0,58

1,91

0,55

0,28

0,11

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.955,79

2.086,55

1.869,24

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,65

0,07

0,02

0,52

2,62

0,78

0,32

0,24

1,22

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,43

0,05

0,49

2,58

0,05

0,29

0,06

0,85

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,43

0,05

0,49

2,58

0,05

0,29

0,06

0,85

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,99

0,02

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,23

0,02

0,02

0,03

004

0,73

0,03

0,18

0,35

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

0,19

0,25

0,06

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,71

0,19

0,25

0,04

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,42

0,19

0,23

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,27

0,25

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,02

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,27

3,87

3,82

4,83

6,42

4,62

3,80

4,82

4,43

5,09

5,76

59,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,38

2,05

2,00

2,92

4,58

2,05

2,00

2,29

2,31

2,89

2,00

44,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,38

2,05

2,00

2,92

4,58

2,05

2,00

2,29

2,31

2,89

2,00

44,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,95

0,04

0,50

0,02

0,22

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,33

1,82

1,82

1,91

1,84

2,53

1,80

2,03

2,12

2,18

3,54

10,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,08

0,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,53

1,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

55,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

55,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

37.797,81

2.832,25

2.851,79

5.055,83

4.100,93

5.047,42

3.676,50

4.299,87

2.703,59

3.273,85

2.086,55

1.869,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.521,14

2.357,18

2.415,99

4.546,73

3.688,21

4.555,41

3.127,27

3.702,82

2.404,91

2.948,94

1.818,23

955,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24.358,58

1.974,96

1.230,77

3.101,73

3.115,94

4.182,22

2.705,56

1.302,74

2.137,51

2.755,21

1.589,05

262,89

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24.358,58

1.974,96

1.230,77

3.101,73

3.115,94

4.182,22

2.705,56

1.302,74

2.137,51

2.755,21

1.589,05

262,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,80

170,75

119,06

67,07

48,59

29,65

3,78

148,15

60,27

16,99

66,03

154,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.432,82

157,99

101,11

201,47

501,61

224,77

235,84

249,37

150,07

80,89

158,12

371,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

625,13

11,26

557,43

56,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.184,74

52,48

952,80

1.175,46

18,25

116,33

177,14

1.444,12

38,88

94,19

5,03

110,06

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,09

1,00

1,00

1,00

3,82

2,44

4,95

1,00

18,18

1,66

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.276,67

475,07

435,80

509,10

412,72

492,01

549,23

597,05

298,68

324,91

268,32

913,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,90

6,02

2,35

0,53

2.2

Đất an ninh

CAN

9,74

6,74

3,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

120,00

120,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,15

2,54

2,07

2,00

2,00

2,00

2,39

2,36

2,58

3,51

6,54

42,16

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

0,32

0,24

6,83

3,35

5,22

0,34

1,86

15,56

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.253,83

161,21

175,09

219,97

257,21

318,36

267,99

222,03

184,16

174,33

165,08

108,40

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

.

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,73

0,71

0,87

0,10

0,10

1,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

481,24

44,98

24,23

64,40

89,21

50,09

42,01

65,19

61,82

39,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

124,75

63,56

61,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,79

0,75

0,40

0,45

0,50

1,34

0,68

2,32

0,76

0,88

0,40

8,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp

DTS

0,97

0,16

0,12

0,11

0,58

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,56

3,55

6,40

4,18

4,24

0,71

2,75

5,86

3,91

5,43

1,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

47,82

5,51

4,17

10,28

3,50

6,05

2,55

1,66

0,54

0,95

9,67

2,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,94

0,03

0,16

0,03

0,12

0,48

0,06

0,03

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,11

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,66

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,57

0,10

0,13

0,08

0,02

0,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.054,64

256,06

222,15

204,86

51,08

96,94

226,34

293,09

42,24

101,66

11,21

549,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,56

0,09

1,36

0,05

0,06

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,59

0,01

0,58

1,91

0,55

0,28

0,11

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

3.955,79

2.086,55

1.869,24

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,65

0,07

0,02

0,52

2,62

0,78

0,32

0,24

1,22

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,43

0,05

0,49

2,58

0,05

0,29

0,06

0,85

0,06

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,43

0,05

0,49

2,58

0,05

0,29

0,06

0,85

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,99

0,02

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,23

0,02

0,02

0,03

004

0,73

0,03

0,18

0,35

0,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,73

0,19

0,25

0,06

0,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,71

0,19

0,25

0,04

0,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,42

0,19

0,23

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,27

0,25

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,02

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

107,27

3,87

3,82

4,83

6,42

4,62

3,80

4,82

4,43

5,09

5,76

59,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,38

2,05

2,00

2,92

4,58

2,05

2,00

2,29

2,31

2,89

2,00

44,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,38

2,05

2,00

2,92

4,58

2,05

2,00

2,29

2,31

2,89

2,00

44,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,95

0,04

0,50

0,02

0,22

3,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

32,33

1,82

1,82

1,91

1,84

2,53

1,80

2,03

2,12

2,18

3,54

10,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,08

0,08

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,53

1,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

55,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

55,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT