Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2021", "sign_number": "5369/QĐ-UBND", "signer": "Cao Tiến Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5369/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.464,92

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

160,84

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

274,14

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

98,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

281,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

115,74

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

21,53

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,64

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

133,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

94,34

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11.697,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

900,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.691,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7.128,61

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

621,06

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

278,78

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

75,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.514,68

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.008,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

186,91

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

69,92

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

245,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

143,38

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trảng Bom.

Content:
4.464,92

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

160,84

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

274,14

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

98,71

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

281,28

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

115,74

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

21,53

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

10,64

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

133,37

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

94,34

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo)
1.3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

11.697,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

900,64

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

101,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.691,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7.128,61

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1,13

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

621,06

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

278,78

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

75,95

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.514,68

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1.008,89

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

186,91

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

69,92

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

245,39

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

143,38

(Diện tích phân theo đơn vị hành chính thể hiện chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trảng Bom.