Document: Điều 2 Quyết định  460/KT-KH  điểu chỉnh phương thức tính cước đàm thoại đường dài tự động tại các bưu cục, buồng đàm thoại công cộng và đại lý điện thoại

Type: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "07/04/1994", "sign_number": "460/KT-KH", "signer": "Đặng Văn Thân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "07/04/1994", "sign_number": "460/KT-KH", "signer": "Đặng Văn Thân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "07/04/1994", "sign_number": "460/KT-KH", "signer": "Đặng Văn Thân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "07/04/1994", "sign_number": "460/KT-KH", "signer": "Đặng Văn Thân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tổng cục Bưu điện", "promulgation_date": "07/04/1994", "sign_number": "460/KT-KH", "signer": "Đặng Văn Thân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định  460/KT-KH  điểu chỉnh phương thức tính cước đàm thoại đường dài tự động tại các bưu cục, buồng đàm thoại công cộng và đại lý điện thoại có nội dung như sau:

Điều 2. : Phương thức và mức cước ghi tại Điều 1 thay thế điểm 2.4 - mục 2, phần A, khoản 1 - phần thứ hai của bảng cước Bưu điện trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 365/VP ngày 30/4/1993 của Tổng cục Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 1995.

Content:
Điều 2. : Phương thức và mức cước ghi tại Điều 1 thay thế điểm 2.4 - mục 2, phần A, khoản 1 - phần thứ hai của bảng cước Bưu điện trong nước ban hành kèm theo Quyết định số 365/VP ngày 30/4/1993 của Tổng cục Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 1995.