Document: Điều 1 Quyết định 5504/QĐ-STC năm 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước tài sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "17/09/2014", "sign_number": "5504/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5504/QĐ-STC năm 2014 giá tối thiểu tính lệ phí trước tài sản Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD TRANSIT JX6582T-M3; 4x2; 2402 cc; 16 chỗ (ô tô khách)

2013, 2014

846

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SORENTO XM 24G E2 MT- 2WD; 2359 cm3; 07 chỗ

2014

774

2

KIA SORENTO XM 24G E2 AT- 2WD; 2359 cm3; 07 chỗ

2014

810

3

KIA SORENTO XM 24G E2 AT- 4WD; 2359 cm3; 07 chỗ

2014

810

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 2 DE-MT; 1498 cm3; 05 chỗ

2011, 2013, 2014

494

2

MAZDA 2 DE-AT; 1498 cm3; 05 chỗ

2011, 2013, 2014

529

3

MAZDA 3 BL-MT; 1598 cm3; 05 chỗ

2012, 2014

624

4

MAZDA 3 BL-AT; 1598 cm3; 05 chỗ

2014

639

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM EWB; 6749 cm3; 05 chỗ

2013

39.627

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHẴN HIỆU LEXUS

1

LEXUS IS250 F SPORT; 2499 cm3; 05 chỗ

2013

2.676

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT SUPERCHARGED; 2995 cm3; 07 chỗ

2013

3.441

Content:
Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD TRANSIT JX6582T-M3; 4x2; 2402 cc; 16 chỗ (ô tô khách)

2013, 2014

846

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA SORENTO XM 24G E2 MT- 2WD; 2359 cm3; 07 chỗ

2014

774

2

KIA SORENTO XM 24G E2 AT- 2WD; 2359 cm3; 07 chỗ

2014

810

3

KIA SORENTO XM 24G E2 AT- 4WD; 2359 cm3; 07 chỗ

2014

810

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 2 DE-MT; 1498 cm3; 05 chỗ

2011, 2013, 2014

494

2

MAZDA 2 DE-AT; 1498 cm3; 05 chỗ

2011, 2013, 2014

529

3

MAZDA 3 BL-MT; 1598 cm3; 05 chỗ

2012, 2014

624

4

MAZDA 3 BL-AT; 1598 cm3; 05 chỗ

2014

639

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM EWB; 6749 cm3; 05 chỗ

2013

39.627

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHẴN HIỆU LEXUS

1

LEXUS IS250 F SPORT; 2499 cm3; 05 chỗ

2013

2.676

NHÃN HIỆU LAND ROVER

1

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT SUPERCHARGED; 2995 cm3; 07 chỗ

2013

3.441