Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 503/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "503/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 503/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,55

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

2.2

Đất thương mại, dịch vụ.

TMD

45,54

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,01

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

34,86

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,28

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

7,34

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,94

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,88

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo),

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,55

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,95

2.2

Đất thương mại, dịch vụ.

TMD

45,54

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,01

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

34,86

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,40

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,28

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

7,34

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,94

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,88

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo),