Document: Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 đơn giá thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/10/2019", "sign_number": "4383/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4383/QĐ-UBND 2019 đơn giá thu gom vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2017 trên địa bàn các quận - huyện: 1, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Gò vấp, Tân Bình, Bình Chánh, Củ Chi và cần Giờ theo các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 (07a, 07b), 08 (08a, 08b, 08c, 08d), 09, 10, 11 và 12 đính kèm (đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra và tỷ lệ % giảm trừ chi ngân sách).
Trên cơ sở đơn giá được duyệt, Ủy ban nhân dân các quận - huyện quyết định mức đơn giá cụ thể (sau khi giảm trừ tỷ lệ theo quy định tại Công văn số 590/UBND-TM ngày 04 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố, mức giảm trừ cụ thể do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện quyết định) để thực hiện.

Content:
Điều 1. Nay ban hành đơn giá thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2017 trên địa bàn các quận - huyện: 1, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Gò vấp, Tân Bình, Bình Chánh, Củ Chi và cần Giờ theo các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 (07a, 07b), 08 (08a, 08b, 08c, 08d), 09, 10, 11 và 12 đính kèm (đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra và tỷ lệ % giảm trừ chi ngân sách).
Trên cơ sở đơn giá được duyệt, Ủy ban nhân dân các quận - huyện quyết định mức đơn giá cụ thể (sau khi giảm trừ tỷ lệ theo quy định tại Công văn số 590/UBND-TM ngày 04 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố, mức giảm trừ cụ thể do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện quyết định) để thực hiện.