Document: Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "11/05/2017", "sign_number": "1071/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1071/QĐ-UBND 2017 kế hoạch sử dụng đất thị xã Vĩnh Châu Sóc Trăng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41527,27

1016,25

4014,27

4172,90

4516,28

3973,38

3799,08

5028,89

6941,62

4632,53

3432,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2226,92

1103,96

426,52

420,90

40,63

234,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3151,70

217,85

350,08

0,83

852,29

9,96

115,11

708,13

751,38

140,54

5,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2519,13

75,53

104,33

332,77

325,32

149,82

473,03

251,53

158,21

400,13

248,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2949,03

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2138,47

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30055,68

663,04

2142,87

3839,30

2538,29

3813,59

2631,11

3662,59

3658,65

3928,16

3178,09

1.8

Đất làm muối

LMU

607,60

188,58

291,28

127,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4982,49

321,51

345,43

439,63

604,84

543,62

329,58

457,82

1017,92

513,09

409,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,11

4,03

11,48

90,42

1,18

14,99

2.2

Đất an ninh

CAN

5,24

4,98

0,04

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

352,22

39,46

1,24

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

308,10

0,67

0,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,18

8,40

0,88

7,02

1,31

0,84

0,04

0,79

3,00

0,14

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2781,22

115,21

190,63

253,94

355,14

304,05

200,31

324,40

456,21

343,10

238,22

2.91

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,49

0,02

0,11

0,86

0,01

0,36

0,03

0,15

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

3,07

0,07

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,93

0,17

0,15

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,66

7,12

2,19

2,90

7,48

4,09

3,44

4,47

4.76

28,12

2,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,43

1,55

0,61

1,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

1,63

2.9.7

Đất giao thông

DGT

922,01

62,66

100,81

101,43

144,92

108,57

82,02

71,00

143,47

78,40

28,71

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1774,34

38,93

85,90

149,27

201,57

189,68

114,41

248,07

305,54

234,43

206,55

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

1,73

0,92

0,12

0,27

0,05

0,15

0,21

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,58

0,24

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,52

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

1,80

3,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

443,16

44,90

72,95

93,79

99,07

86,77

45,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

295,45

58,47

105,37

42,85

88,74

0,00

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

2,82

0,43

1,64

0,61

0,35

0,30

0,88

0,72

0,82

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,12

2,32

9,02

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

7,27

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,00

19,33

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

2,16

0,06

0,28

0,07

0,03

0,11

0,02

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,24

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765.51

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

74,02

119,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

360,87

0,11

50,83

247,32

62,61

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

15431,11

1337,75

4359,70

4612,53

5121,13

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng

223,42

80,75

2,08

2,43

3,97

6,13

0,32

0,90

122,69

2,25

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,80

79,42

2,02

2,10

3,90

5,56

0,25

0,87

122,66

2,06

0,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,19

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,70

19,79

0,15

0,47

0,09

83,99

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,84

2,11

0,35

0,43

0,32

0,07

0,05

0,02

0,12

0,99

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,07

57,52

1,33

1,67

0,11

5,49

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,62

1,33

0,06

0,33

0,07

0,57

0,07

0,03

0,03

0,19

0,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0.15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,10

0,16

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,45

0,01

0,23

0,07

0,21

0,03

0,90

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

0,01

0,07

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.7

Đất giao thông

DGT

0,23

0,23

2 9.8

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.11

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,37

0,16

0,05

0,01

0,15

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,45

0,05

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

0,02

0,02

0,02

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,03

84,42

14,06

2,70

4,30

6,76

1,60

2,37

137,25

3,26

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,08

11,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,93

20,79

0,39

0,63

0,40

0,67

0,09

87,08

0,21

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,50

6,11

0,71

0,43

0,56

0,57

0,73

1,52

1,62

2,19

1,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

3,00

10,00

.

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

108,52

57,52

1,88

2,27

0,11

5,79

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

18,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,41

0,08

0,09

0,03

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41527,27

1016,25

4014,27

4172,90

4516,28

3973,38

3799,08

5028,89

6941,62

4632,53

3432,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2226,92

1103,96

426,52

420,90

40,63

234,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3151,70

217,85

350,08

0,83

852,29

9,96

115,11

708,13

751,38

140,54

5,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2519,13

75,53

104,33

332,77

325,32

149,82

473,03

251,53

158,21

400,13

248,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2949,03

59,83

313,02

168,08

158,93

74,73

2138,47

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30055,68

663,04

2142,87

3839,30

2538,29

3813,59

2631,11

3662,59

3658,65

3928,16

3178,09

1.8

Đất làm muối

LMU

607,60

188,58

291,28

127,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

17,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4982,49

321,51

345,43

439,63

604,84

543,62

329,58

457,82

1017,92

513,09

409,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,11

4,03

11,48

90,42

1,18

14,99

2.2

Đất an ninh

CAN

5,24

4,98

0,04

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

352,22

39,46

1,24

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

308,10

0,67

0,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,18

8,40

0,88

7,02

1,31

0,84

0,04

0,79

3,00

0,14

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2781,22

115,21

190,63

253,94

355,14

304,05

200,31

324,40

456,21

343,10

238,22

2.91

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,49

0,02

0,11

0,86

0,01

0,36

0,03

0,15

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

3,07

0,07

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,93

0,17

0,15

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,66

7,12

2,19

2,90

7,48

4,09

3,44

4,47

4.76

28,12

2,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,43

1,55

0,61

1,28

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

1,63

2.9.7

Đất giao thông

DGT

922,01

62,66

100,81

101,43

144,92

108,57

82,02

71,00

143,47

78,40

28,71

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1774,34

38,93

85,90

149,27

201,57

189,68

114,41

248,07

305,54

234,43

206,55

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

1,73

0,92

0,12

0,27

0,05

0,15

0,21

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,58

0,24

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,52

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

0,20

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

1,80

3,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

443,16

44,90

72,95

93,79

99,07

86,77

45,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

295,45

58,47

105,37

42,85

88,74

0,00

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

2,82

0,43

1,64

0,61

0,35

0,30

0,88

0,72

0,82

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,12

2,32

9,02

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

7,27

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,00

19,33

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

2,16

0,06

0,28

0,07

0,03

0,11

0,02

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,24

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765.51

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

74,02

119,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

360,87

0,11

50,83

247,32

62,61

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

15431,11

1337,75

4359,70

4612,53

5121,13

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng

223,42

80,75

2,08

2,43

3,97

6,13

0,32

0,90

122,69

2,25

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,80

79,42

2,02

2,10

3,90

5,56

0,25

0,87

122,66

2,06

0,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,19

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,70

19,79

0,15

0,47

0,09

83,99

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,84

2,11

0,35

0,43

0,32

0,07

0,05

0,02

0,12

0,99

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

3,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,07

57,52

1,33

1,67

0,11

5,49

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,62

1,33

0,06

0,33

0,07

0,57

0,07

0,03

0,03

0,19

0,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0.15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất khu công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,10

0,16

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,45

0,01

0,23

0,07

0,21

0,03

0,90

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

0,03

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

0,01

0,07

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.7

Đất giao thông

DGT

0,23

0,23

2 9.8

Đất thủy lợi

DTL

0,90

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.9.11

Đất chợ

DCH

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,37

0,16

0,05

0,01

0,15

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,45

0,05

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

0,02

0,02

0,02

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,03

84,42

14,06

2,70

4,30

6,76

1,60

2,37

137,25

3,26

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,08

11,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,93

20,79

0,39

0,63

0,40

0,67

0,09

87,08

0,21

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,50

6,11

0,71

0,43

0,56

0,57

0,73

1,52

1,62

2,19

1,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

3,00

10,00

.

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

108,52

57,52

1,88

2,27

0,11

5,79

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

18,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

Trong đó

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,41

0,08

0,09

0,03