Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "22/08/2008", "sign_number": "50/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Tấn Thiệu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 50/2008/QĐ-UBND quy hoạch phát triển công nghiệp 2006 - 2015 Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bình Phước giai đoạn 2006 - 2015, tầm nhìn 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
7.000

0

3.400

3.600

9

KCN liên hợp Đồng Phú

Tân Lập, Tân Hòa - Đồng Phú

7.000

3.400

3.600

III

Quy hoạch theo trục QL 14

2.082

1.000

1.082

10

KCN Ngọc Phong

Nha Bích - Chơn Thành

1.082

500

582

11

KCN Lương Tài

Nha Bích - Chơn Thành

1.000

500

500

Tổng cộng (21 KCN)

24.142

1.492

11.882

10.768

6.2. Đối với cụm công nghiệp (CCN)
Tập trung thu hút các ngành, nghề chế biến nông lâm sản, công nghiệp tiêu dùng, cơ khí.

STT

Tên

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích, ha

2006 -2010

2011 - 2015

2016 - 2020

I

Huyện Đồng Phú

100

0

50

50

1

CCN Tân Phước

Xã Tân Phước

50

50

2

CCN Thuận Phú

Xã Thuận Phú

50

50

II

Huyện Bù Đăng

280

60

90

130

3

CCN Minh Hưng

Xã Minh Hưng

160

60

50

50

4

CCN Nghĩa Trung

Xã Nghĩa Trung

40

40

5

CCN Đức Liễu

Xã Đức Liễu

50

50

6

CCN Thọ Sơn

Xã Thọ Sơn

30

30

III

Huyện Phước Long

345

84

141

120

7

CCN Nam Bình Tân

Xã Bình Tân

93

42

51

8

CCN Mỹ Lệ

Xã Long Hưng

42

42

9

CCN Phú Nghĩa

Xã Phú Nghĩa Hưng

50

50

10

CCN Đa Kia

Xã Đa Kia

100

50

50

11

CCN Đồng Tháp

Xã Phước Tín

60

40

20

IV

Huyện Bù Đốp

130

0

80

50

12

CCN Phước Thiện

Xã Phước Thiện

100

50

50

13

CCN Thanh Hòa

Xã Thanh Hòa

30

30

V

Huyện Bình Long

120

0

70

50

14

CCN Thanh Bình

Xã Thanh Bình

100

50

50

15

CCN Việt Phương

Ngã 3 xe tăng, xã An Phú

20

20

VI

Huyện Lộc Ninh

84

0

44

40

16

CCN xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Hiệp

44

44

17

CCN Lộc Thành

Xã Lộc Thành

40

40

Tổng cộng

1.059

144

475

440

7. Dự kiến nhu cầu vốn đầu tư cho phát triển công nghiệp
Nhu cầu vốn đầu tư cho phát triển công nghiệp thời kỳ 2006 - 2020
Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Hạng mục

2006 - 2010

2011 - 2020

A

Sản xuất công nghiệp (dự kiến)

4.963

Content:
7.000

0

3.400

3.600

9

KCN liên hợp Đồng Phú

Tân Lập, Tân Hòa - Đồng Phú

7.000

3.400

3.600

III

Quy hoạch theo trục QL 14

2.082

1.000

1.082

10

KCN Ngọc Phong

Nha Bích - Chơn Thành

1.082

500

582

11

KCN Lương Tài

Nha Bích - Chơn Thành

1.000

500

500

Tổng cộng (21 KCN)

24.142

1.492

11.882

10.768

6.2. Đối với cụm công nghiệp (CCN)
Tập trung thu hút các ngành, nghề chế biến nông lâm sản, công nghiệp tiêu dùng, cơ khí.

STT

Tên

Địa điểm

Tổng diện tích (ha)

Diện tích, ha

2006 -2010

2011 - 2015

2016 - 2020

I

Huyện Đồng Phú

100

0

50

50

1

CCN Tân Phước

Xã Tân Phước

50

50

2

CCN Thuận Phú

Xã Thuận Phú

50

50

II

Huyện Bù Đăng

280

60

90

130

3

CCN Minh Hưng

Xã Minh Hưng

160

60

50

50

4

CCN Nghĩa Trung

Xã Nghĩa Trung

40

40

5

CCN Đức Liễu

Xã Đức Liễu

50

50

6

CCN Thọ Sơn

Xã Thọ Sơn

30

30

III

Huyện Phước Long

345

84

141

120

7

CCN Nam Bình Tân

Xã Bình Tân

93

42

51

8

CCN Mỹ Lệ

Xã Long Hưng

42

42

9

CCN Phú Nghĩa

Xã Phú Nghĩa Hưng

50

50

10

CCN Đa Kia

Xã Đa Kia

100

50

50

11

CCN Đồng Tháp

Xã Phước Tín

60

40

20

IV

Huyện Bù Đốp

130

0

80

50

12

CCN Phước Thiện

Xã Phước Thiện

100

50

50

13

CCN Thanh Hòa

Xã Thanh Hòa

30

30

V

Huyện Bình Long

120

0

70

50

14

CCN Thanh Bình

Xã Thanh Bình

100

50

50

15

CCN Việt Phương

Ngã 3 xe tăng, xã An Phú

20

20

VI

Huyện Lộc Ninh

84

0

44

40

16

CCN xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Hiệp

44

44

17

CCN Lộc Thành

Xã Lộc Thành

40

40

Tổng cộng

1.059

144

475

440

Dự kiến nhu cầu vốn đầu tư cho phát triển công nghiệp
Nhu cầu vốn đầu tư cho phát triển công nghiệp thời kỳ 2006 - 2020
Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Hạng mục

2006 - 2010

2011 - 2020

A

Sản xuất công nghiệp (dự kiến)

4.963