Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1350/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "25/07/2012", "sign_number": "1350/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1350/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển chăn nuôi tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
...
6.139.982

1

Giống

519.000

204.000

315.000

2

Xây dựng đồng cỏ

165.000

55.000

110.000

3

Thức ăn

4.505.000

1.170.000

3.335.000

4

Dịch vụ thú y

1.145.183

449.801

695.382

5

Chuồng trại, khu chăn nuôi tập trung

1.900.000

600.000

1.300.000

6

Cơ sở giết mổ

475.000

165.000

310.000

7

Khuyến nông

114.400

48.300

66.100

8

Hệ thống quản lý giống

13.000

4.500

8.500

II

Phân theo nguồn vốn

1

Vốn ngân sách Nhà nước

814.791

323.592

491.199

-

Tỷ lệ (%)

9,2

12,0

8,0

2

Vốn tín dụng

2.773.775

808.980

1.964.794

-

Tỷ lệ (%)

31,4

30,0

32,0

3

Vốn tự có nông hộ và doanh nghiệp

4.214.594

1.267.402

2.947.191

-

Tỷ lệ (%)

47,7

47,0

48,0

4

Vốn khác

1.033.424

296.626

736.798

-

Tỷ lệ (%)

11,7

11,0

12,0

6. Các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư:
6.1. Dự án cải tạo và nâng cao chất lượng giống lợn giai đoạn 2010 - 2015.
6.2. Dự án nâng cao chất lượng giống gia cầm giai đoạn 2011 - 2013.
6.3. Dự án xây dựng cơ sở sản xuất giống gia cầm của tỉnh giai đoạn 2011 - 2013.
6.4. Dự án xây dựng vùng chăn nuôi bò sinh sản và chăn nuôi bò thịt chất lượng cao giai đoạn 2011 - 2015.
6.5. Dự án củng cố và tăng cường hệ thống thú y tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011 - 2015.
6.6. Dự án xây dựng khu chăn nuôi tập trung giai đoạn 2011 - 2015.
6.7. Dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm giai đoạn 2011 - 2020.
6.8. Dự án trồng cỏ thâm canh nuôi bò thịt và bò sữa giai đoạn 2011 - 2015.
6.9. Dự án đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng cho lĩnh vực thú y từ tỉnh đến huyện, xã giai đoạn 2011 - 2015.

Content:
6.139.982

1

Giống

519.000

204.000

315.000

2

Xây dựng đồng cỏ

165.000

55.000

110.000

3

Thức ăn

4.505.000

1.170.000

3.335.000

4

Dịch vụ thú y

1.145.183

449.801

695.382

5

Chuồng trại, khu chăn nuôi tập trung

1.900.000

600.000

1.300.000

6

Cơ sở giết mổ

475.000

165.000

310.000

7

Khuyến nông

114.400

48.300

66.100

8

Hệ thống quản lý giống

13.000

4.500

8.500

II

Phân theo nguồn vốn

1

Vốn ngân sách Nhà nước

814.791

323.592

491.199

-

Tỷ lệ (%)

9,2

12,0

8,0

2

Vốn tín dụng

2.773.775

808.980

1.964.794

-

Tỷ lệ (%)

31,4

30,0

32,0

3

Vốn tự có nông hộ và doanh nghiệp

4.214.594

1.267.402

2.947.191

-

Tỷ lệ (%)

47,7

47,0

48,0

4

Vốn khác

1.033.424

296.626

736.798

-

Tỷ lệ (%)

11,7

11,0

12,0

Các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư:
6.1. Dự án cải tạo và nâng cao chất lượng giống lợn giai đoạn 2010 - 2015.
6.2. Dự án nâng cao chất lượng giống gia cầm giai đoạn 2011 - 2013.
6.3. Dự án xây dựng cơ sở sản xuất giống gia cầm của tỉnh giai đoạn 2011 - 2013.
6.4. Dự án xây dựng vùng chăn nuôi bò sinh sản và chăn nuôi bò thịt chất lượng cao giai đoạn 2011 - 2015.
6.5. Dự án củng cố và tăng cường hệ thống thú y tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011 - 2015.
6.Dự án xây dựng khu chăn nuôi tập trung giai đoạn 2011 - 2015.
6.7. Dự án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm giai đoạn 2011 - 2020.
6.8. Dự án trồng cỏ thâm canh nuôi bò thịt và bò sữa giai đoạn 2011 - 2015.
6.9. Dự án đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng cho lĩnh vực thú y từ tỉnh đến huyện, xã giai đoạn 2011 - 2015.