Document: Điều 1 Quyết định 06/2024/QĐ-UBND giá dịch vụ đào tạo sơ cấp lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/02/2024", "sign_number": "06/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/02/2024", "sign_number": "06/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/02/2024", "sign_number": "06/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/02/2024", "sign_number": "06/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "23/02/2024", "sign_number": "06/2024/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 06/2024/QĐ-UBND giá dịch vụ đào tạo sơ cấp lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng; đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo khoản 1 Điều 2 Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở đào tạo khác, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh.
2. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

STT

Ngành, nghề đào tạo

Trình độ đào tạo

Thời gian đào tạo (giờ)

Giá dịch vụ đặt hàng đào tạo
(ĐVT: Đồng/người/khóa học)

1

Lái xe ô tô hạng B2

Sơ cấp bậc 1

588

18.662.501

2

Lái xe ô tô hạng C

Sơ cấp bậc 2

920

24.726.911

3

Sửa chữa ô tô

Sơ cấp bậc 2

675

11.890.326

4

Lập trình PLC

Sơ cấp bậc 1

300

3.437.888

5

Lái xe máy công trình

5.1

Lái xe ủi

Sơ cấp bậc 1

300

19.781.042

5.2

Lái xe nâng

Sơ cấp bậc 1

300

16.756.847

5.3

Lái xe cuốc

Sơ cấp bậc 1

300

16.753.659

6

Cắt gọt kim loại

Sơ cấp bậc 1

300

4.943.263

7

Lập trình vận hành máy tiện

Sơ cấp bậc 1

300

4.630.855

8

Phay CNC

Sơ cấp bậc 1

300

5.305.328

9

Điện Lạnh

Sơ cấp bậc 1

300

5.997.917

10

Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất

Sơ cấp bậc 1

300

8.327.909

Content:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng; đối tượng được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp theo khoản 1 Điều 2 Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở đào tạo khác, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh.
2. Quy định giá dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

STT

Ngành, nghề đào tạo

Trình độ đào tạo

Thời gian đào tạo (giờ)

Giá dịch vụ đặt hàng đào tạo
(ĐVT: Đồng/người/khóa học)

1

Lái xe ô tô hạng B2

Sơ cấp bậc 1

588

18.662.501

2

Lái xe ô tô hạng C

Sơ cấp bậc 2

920

24.726.911

3

Sửa chữa ô tô

Sơ cấp bậc 2

675

11.890.326

4

Lập trình PLC

Sơ cấp bậc 1

300

3.437.888

5

Lái xe máy công trình

5.1

Lái xe ủi

Sơ cấp bậc 1

300

19.781.042

5.2

Lái xe nâng

Sơ cấp bậc 1

300

16.756.847

5.3

Lái xe cuốc

Sơ cấp bậc 1

300

16.753.659

6

Cắt gọt kim loại

Sơ cấp bậc 1

300

4.943.263

7

Lập trình vận hành máy tiện

Sơ cấp bậc 1

300

4.630.855

8

Phay CNC

Sơ cấp bậc 1

300

5.305.328

9

Điện Lạnh

Sơ cấp bậc 1

300

5.997.917

10

Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất

Sơ cấp bậc 1

300

8.327.909