Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2014/QĐ-UBND sửa đổi 1605/2011/QĐ-UBND tiếp nhận xử lý phản ánh quy định hành chính Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "32/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "32/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "32/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "32/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "30/09/2014", "sign_number": "32/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Anh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 32/2014/QĐ-UBND sửa đổi 1605/2011/QĐ-UBND tiếp nhận xử lý phản ánh quy định hành chính Cao Bằng

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1605/2011/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với các quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
...
2. Thay thế cụm từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Sở Tư pháp” tại Khoản 1 Điều 8; điểm b Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 9; Khoản 2 Điều 10; Điều 16 Quy chế.
Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc Sở Tư pháp” tại Điều 9 Quy chế.
Thay cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” tại Khoản 2 Điều 8; Điểm b Khoản 1, Khoản 3 Điều 9; Điều 10; Khoản 1 Điều 16 Quy chế.

Content:
Thay thế cụm từ “Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Sở Tư pháp” tại Khoản 1 Điều 8; điểm b Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 9; Khoản 2 Điều 10; Điều 16 Quy chế.
Thay thế cụm từ “Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc Sở Tư pháp” tại Điều 9 Quy chế.
Thay cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố” tại Khoản 2 Điều 8; Điểm b Khoản 1, Khoản 3 Điều 9; Điều 10; Khoản 1 Điều 16 Quy chế.