Document: Khoản 9 Điều 2 Thông tư 02/2015/TT-BGTVT vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/02/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/02/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/02/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/02/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "25/02/2015", "sign_number": "02/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 2 Thông tư 02/2015/TT-BGTVT vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hồ Chí Minh

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển Thành phố Hồ Chí Minh
...
9. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số 1016 tái bản năm 2012 của Cơ quan thủy đạc Vương quốc Anh. Tọa độ các điểm, các đường kinh tuyến và các đường vĩ tuyến quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều này áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang Hệ tọa độ WGS-84 tương ứng như sau:

Điểm/Đường

Hệ VN - 2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

SR1

10°25'10"

106°58'12"

10°25'06"

106°58'19"

SR2

10°24'00"

107°00'00"

10°23'56"

107°00'07"

SR3

10°15'00"

107°00'00"

10°14'56"

107°00'07"

SR4

10°15'00"

106°49’30"

10°14'56"

106°49'37"

Đường kinh tuyến

106°58'12"

106°58'19"

Đường kinh tuyến

106°49'30"

106°49'37"

Đường vĩ tuyến

10°28'56"

10°28'52"

Đường vĩ tuyến

10°35'00"

10°35'04"

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số 1016 tái bản năm 2012 của Cơ quan thủy đạc Vương quốc Anh. Tọa độ các điểm, các đường kinh tuyến và các đường vĩ tuyến quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều này áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển sang Hệ tọa độ WGS-84 tương ứng như sau:

Điểm/Đường

Hệ VN - 2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

SR1

10°25'10"

106°58'12"

10°25'06"

106°58'19"

SR2

10°24'00"

107°00'00"

10°23'56"

107°00'07"

SR3

10°15'00"

107°00'00"

10°14'56"

107°00'07"

SR4

10°15'00"

106°49’30"

10°14'56"

106°49'37"

Đường kinh tuyến

106°58'12"

106°58'19"

Đường kinh tuyến

106°49'30"

106°49'37"

Đường vĩ tuyến

10°28'56"

10°28'52"

Đường vĩ tuyến

10°35'00"

10°35'04"