Document: Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam 2025 2017

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "16/01/2017", "sign_number": "60/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Xuân Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 4 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-TTg Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam 2025 2017

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp khí Việt Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2035 với những nội dung chính như sau:
...
4. Danh mục các dự án đầu tư chính của ngành công nghiệp khí
...
b) Các dự án nhập khẩu LNG
- Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Kho cảng nhập LNG

1

Kho LNG Thị Vải

2020 - 2022

1 - 3

2

Kho LNG Tây Nam Bộ (Cà Mau) - giai đoạn 1

2022 - 2025

1

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 1

2023 - 2025

1 - 3

4

Kho LNG Đông Nam Bộ (dự kiến tại Tiền Giang)

2022 - 2025

4 - 6

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống từ kho tái hóa khí LNG Thị Vải - GDC hiện hữu

2020 - 2022

4,5 tỷ m3/năm

12

18

2

Đường ống từ kho LNG Tây Nam Bộ - Cà Mau

2022 - 2025

5 tỷ m3/năm

85

20 - 28

3

Đường ống từ kho LNG Sơn Mỹ đến Trung tâm điện lực Sơn Mỹ

2023 - 2025

5 - 11 tỷ m3/năm

10

38 - 45

- Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

1

Kho LNG Tây Nam Bộ - Giai đoạn 2

Sau 2025

2

2

Kho LNG nổi (FSRU) Thái Bình

2026 - 2030

0,2 - 0,5

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 2

2027 - 2030

3

4

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 3

2031 - 2035

3

5

Kho LNG miền Bắc (Hải Phòng)

2030 - 2035

1 - 3

6

Kho LNG Khánh Hòa

2030 - 2035

3

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống Sơn Mỹ - Phú Mỹ

2023 - 2025

9 tỷ m3/năm

85

30 - 34

2

Đường ống Sơn Mỹ - Sư Tử Trắng (offshore)

Sau 2025

2 - 4 tỷ m3/năm

80 - 100

20 - 28

3

Đường ống từ kho FSRU đến đường ống Thái Bình

2026

0,5 tỷ m3/năm

20 - 50

8 - 10

4

Đường ống kết nối Đông - Tây Nam Bộ (phụ thuộc vào nguồn khí)

2026 - 2035

2 - 5 tỷ m3/năm

5

Đường ống kết nối TRANS - ASEAN (phụ thuộc vào nguồn khí nhập khẩu)

2026 - 2035

5 - 10 tỷ m3/năm

Content:
Các dự án nhập khẩu LNG
- Giai đoạn 2016 - 2025:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

I

Kho cảng nhập LNG

1

Kho LNG Thị Vải

2020 - 2022

1 - 3

2

Kho LNG Tây Nam Bộ (Cà Mau) - giai đoạn 1

2022 - 2025

1

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 1

2023 - 2025

1 - 3

4

Kho LNG Đông Nam Bộ (dự kiến tại Tiền Giang)

2022 - 2025

4 - 6

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống từ kho tái hóa khí LNG Thị Vải - GDC hiện hữu

2020 - 2022

4,5 tỷ m3/năm

12

18

2

Đường ống từ kho LNG Tây Nam Bộ - Cà Mau

2022 - 2025

5 tỷ m3/năm

85

20 - 28

3

Đường ống từ kho LNG Sơn Mỹ đến Trung tâm điện lực Sơn Mỹ

2023 - 2025

5 - 11 tỷ m3/năm

10

38 - 45

- Giai đoạn 2026 - 2035:

TT

Công trình

Thời điểm vận hành

Công suất (triệu tấn/năm)

Chiều dài (km)

Đường kính (inch)

1

Kho LNG Tây Nam Bộ - Giai đoạn 2

Sau 2025

2

2

Kho LNG nổi (FSRU) Thái Bình

2026 - 2030

0,2 - 0,5

3

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 2

2027 - 2030

3

4

Kho LNG Sơn Mỹ (Bình Thuận) - giai đoạn 3

2031 - 2035

3

5

Kho LNG miền Bắc (Hải Phòng)

2030 - 2035

1 - 3

6

Kho LNG Khánh Hòa

2030 - 2035

3

II

Các đường ống tái hóa khí

1

Đường ống Sơn Mỹ - Phú Mỹ

2023 - 2025

9 tỷ m3/năm

85

30 - 34

2

Đường ống Sơn Mỹ - Sư Tử Trắng (offshore)

Sau 2025

2 - 4 tỷ m3/năm

80 - 100

20 - 28

3

Đường ống từ kho FSRU đến đường ống Thái Bình

2026

0,5 tỷ m3/năm

20 - 50

8 - 10

4

Đường ống kết nối Đông - Tây Nam Bộ (phụ thuộc vào nguồn khí)

2026 - 2035

2 - 5 tỷ m3/năm

5

Đường ống kết nối TRANS - ASEAN (phụ thuộc vào nguồn khí nhập khẩu)

2026 - 2035

5 - 10 tỷ m3/năm