Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1261/QĐ-UBND đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Quy chế Bắc Ninh 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/10/2011", "sign_number": "1261/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1261/QĐ-UBND đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Quy chế Bắc Ninh 2011

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở Quy chế tại phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt, nước thải, cấp nước, điện sinh hoạt, chiếu sáng, công viên cây xanh.
7.1 San nền bằng cát đen, đầm chặt K = 0,85, cốt san nền theo cốt quy hoạch được duyệt, độ dốc toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước.
7.2 Đường giao thông:
- Giao thông đối ngoại gồm các tuyến: số 8, số 9, số 10:
+ Tuyến số 8 dài 227,14 m, gồm 2 đoạn; đoạn 1 dài 78,15m, mặt cắt ngang đường rộng (10,8 ÷ 15,5) m, trong đó: lòng đường rộng 7,5 m, hè đường 2 bên thay đổi theo thực tế (3,3 ÷ 8,0) m; đoạn 2 dài 148,99 m, mặt cắt ngang đường rộng 15,5 m = (4,0+7,5+4,0).
+ Tuyến số 9 dài 303,03 m chia làm 3 đoạn: Đoạn 1 dài 91,41 m, mặt cắt ngang đường rộng (6,55 ÷ 10,65) m; trong đó lòng đường rộng 5,5 m, hè đường 2 bên thay đổi theo thực tế (1,05 ÷ 5,15) m. Đoạn 2 dài 132,69 m, mặt cắt ngang đường rộng (11,25 -12,15) m; trong đó lòng đường rộng 7,5 m, hè đường 2 bên thay đổi theo thực tế (1,25 ÷ 2,15) m. Đoạn 3 dài 78,93 m, mặt cắt ngang đường rộng 11,5 m = (2,5+7,5+1,5).
+ Tuyến số 10 dài 611,83 m, lòng đường rộng 6,5 m, hè đường mỗi bên rộng (1,0 ÷ 6,25) m.
- Đường giao thông nội bộ: Tổng chiều dài các tuyến đường nội bộ 1.322,29 m; gồm các tuyến sau:
+ Các tuyến số 1, 2, 5, 7 dài 737,57 m, mặt cắt ngang rộng 12,5 m = (2,5+7,5+2,5);
+ Các tuyến số 3, 4 dài 252,98 m, mặt cắt ngang rộng 11,5 m = (1,5 + 7,5 +2,5);
+ Tuyến số 6 dài 331,74 m, mặt cắt ngang rộng 15,5 m = (4,0+7,5+4,0).
- Nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt K = 0,95. Lớp trên cùng dày 30 cm đầm chặt K ≥ 0,98. Trước khi đắp nền bóc bỏ toàn bộ đất hữu cơ dưới đáy nền đường. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt và các điểm giao cắt với các nút giao các tuyến đường đã quy hoạch, đường Trần Phú và không được vượt quá cao độ trung bình của các nhà dân đã xây dựng kiên cố dọc tuyến.
- Với các tuyến đường số 6, 8, 9; kết cấu mặt đường Ey/c ≥140 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10 T/trục; kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 7 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 25 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt; độ dốc ngang mặt đường I = 2 %, hè phố i = 1,5 %.
- Với các tuyến đường còn lại; kết cấu mặt đường Ey/c ≥ 120 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10 T/trục, kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 7 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày:20 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt. Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%.
- Ngăn cách giữa lòng đường và hè phố bằng tấm vỉa vát bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, trên ốp gạch lá dừa cao độ bằng cao độ mặt hè.
- Mặt hè lát đá tự nhiên kích thước (400x400x30) mm, (tuyến số 6 và tuyến số 8), các tuyến còn lại lát gạch Terazo dưới đệm cấp phối đá dăm dày 10 cm đầm chặt.
- Hệ thống cọc tiêu biển báo theo Điều lệ quy định
7.2 Hệ thống thoát nước mặt bao gồm các cống dọc đặt dưới lòng đường và các cống ngang qua đường, xây dựng bằng cống tròn BTCT Ø (400 ÷ 1000) mm. Nước thu vào các hố ga thu nước trực tiếp đặt dưới lòng đường rồi thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch.
- Hệ thống thoát nước thải: Nước thải của các hộ dân trước mắt được xử lý cơ học, sau đó thoát về phía hệ thống cống thoát nước thải đặt dọc các trục đường nội bộ bằng BTCT Ø 300 mm rồi thoát về hệ thống thoát nước thải chung của thị xã Từ Sơn.
7.3 Hệ thống cấp nước sạch: Xây dựng hệ thống đường ống phân phối và hệ thống ống dịch vụ HDPE có đường kính D(50÷110); sử dụng nguồn cấp nước sạch của thị xã Từ Sơn. Bố trí các trụ nước cứu hỏa dọc theo các trục đường.
7.4 Hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và tuynel kỹ thuật.
- Hệ thống điện lực: Nguồn điện đấu nối từ đường dây 22 Kv tại khu vực.
- Xây dựng đường điện, lắp đặt trạm biến áp kiốt đủ công suất phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt (cáp điện đi ngầm).
- Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột điện bằng cột thép bát giác liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 8 m khoảng cách các cột từ (35÷40) m; chóa đèn Rainbow S250 W (ánh sáng vàng); thiết kế ánh sáng phân bổ đồng đều trên mặt đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2 có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤5%, điều khiển đóng cắt tự động bằng rơle thời gian.
7.5 Tuynel hộp kỹ thuật: Đặt trên hè phố và tại các nút giao thông bằng BTCT tiết diện (600x600) mm.
7.6 Cây xanh dọc tuyến đường giao thông đối ngoại, tuyến đường nội bộ và công viên cây xanh:
- Trồng cây xanh bóng mát phù hợp dọc các tuyến giao thông đối ngoại, tuyến đường nội bộ; khu công viên cây xanh thiết kế cảnh quan, bố trí tiểu cảnh hợp lý kết hợp với điện chiếu sáng sân vườn tạo cảnh quan môi trường xanh, sạch đẹp.
- Hệ thống điện sân vườn: Dùng đèn tứ cầu 400 mm, đèn chùm, đèn con mắt bóng compact, đèn cây nấm; dây dẫn đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤5%.
(giải pháp xây dựng cụ thể theo báo cáo thẩm định)

Content:
Nội dung, quy mô đầu tư và giải pháp xây dựng: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt, nước thải, cấp nước, điện sinh hoạt, chiếu sáng, công viên cây xanh.
7.1 San nền bằng cát đen, đầm chặt K = 0,85, cốt san nền theo cốt quy hoạch được duyệt, độ dốc toàn khu 0,4% đảm bảo thoát nước.
7.2 Đường giao thông:
- Giao thông đối ngoại gồm các tuyến: số 8, số 9, số 10:
+ Tuyến số 8 dài 227,14 m, gồm 2 đoạn; đoạn 1 dài 78,15m, mặt cắt ngang đường rộng (10,8 ÷ 15,5) m, trong đó: lòng đường rộng 7,5 m, hè đường 2 bên thay đổi theo thực tế (3,3 ÷ 8,0) m; đoạn 2 dài 148,99 m, mặt cắt ngang đường rộng 15,5 m = (4,0+7,5+4,0).
+ Tuyến số 9 dài 303,03 m chia làm 3 đoạn: Đoạn 1 dài 91,41 m, mặt cắt ngang đường rộng (6,55 ÷ 10,65) m; trong đó lòng đường rộng 5,5 m, hè đường 2 bên thay đổi theo thực tế (1,05 ÷ 5,15) m. Đoạn 2 dài 132,69 m, mặt cắt ngang đường rộng (11,25 -12,15) m; trong đó lòng đường rộng 7,5 m, hè đường 2 bên thay đổi theo thực tế (1,25 ÷ 2,15) m. Đoạn 3 dài 78,93 m, mặt cắt ngang đường rộng 11,5 m = (2,5+7,5+1,5).
+ Tuyến số 10 dài 611,83 m, lòng đường rộng 6,5 m, hè đường mỗi bên rộng (1,0 ÷ 6,25) m.
- Đường giao thông nội bộ: Tổng chiều dài các tuyến đường nội bộ 1.322,29 m; gồm các tuyến sau:
+ Các tuyến số 1, 2, 5, 7 dài 737,57 m, mặt cắt ngang rộng 12,5 m = (2,5+7,5+2,5);
+ Các tuyến số 3, 4 dài 252,98 m, mặt cắt ngang rộng 11,5 m = (1,5 + 7,5 +2,5);
+ Tuyến số 6 dài 331,74 m, mặt cắt ngang rộng 15,5 m = (4,0+7,5+4,0).
- Nền đường đắp bằng cát đen đầm chặt K = 0,95. Lớp trên cùng dày 30 cm đầm chặt K ≥ 0,98. Trước khi đắp nền bóc bỏ toàn bộ đất hữu cơ dưới đáy nền đường. Cao độ mặt đường khống chế theo cao độ quy hoạch được duyệt và các điểm giao cắt với các nút giao các tuyến đường đã quy hoạch, đường Trần Phú và không được vượt quá cao độ trung bình của các nhà dân đã xây dựng kiên cố dọc tuyến.
- Với các tuyến đường số 6, 8, 9; kết cấu mặt đường Ey/c ≥140 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10 T/trục; kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 7 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày: 25 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt; độ dốc ngang mặt đường I = 2 %, hè phố i = 1,5 %.
- Với các tuyến đường còn lại; kết cấu mặt đường Ey/c ≥ 120 Mpa, thiết kế với xe có tải trọng trục Q = 10 T/trục, kết cấu mặt đường gồm các lớp sau:
+ Lớp trên bê tông nhựa hạt mịn dày: 5 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 0,5 Kg/m2;
+ Lớp dưới bê tông nhựa hạt thô dày: 7 cm;
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa: 1,0 Kg/m2;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày: 15 cm;
+ Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày:20 cm;
+ Lớp đáy áo đường dùng cấp phối đá dăm loại II dày 10 cm đầm chặt. Độ dốc ngang mặt đường i = 2%, hè phố i = 1,5%.
- Ngăn cách giữa lòng đường và hè phố bằng tấm vỉa vát bê tông đúc sẵn mác 200. Trên hè xây bó các hố trồng cây bằng gạch chỉ đặc mác 50, vữa XM-C mác 50, trát vữa XM-C mác 75, trên ốp gạch lá dừa cao độ bằng cao độ mặt hè.
- Mặt hè lát đá tự nhiên kích thước (400x400x30) mm, (tuyến số 6 và tuyến số 8), các tuyến còn lại lát gạch Terazo dưới đệm cấp phối đá dăm dày 10 cm đầm chặt.
- Hệ thống cọc tiêu biển báo theo Điều lệ quy định
7.2 Hệ thống thoát nước mặt bao gồm các cống dọc đặt dưới lòng đường và các cống ngang qua đường, xây dựng bằng cống tròn BTCT Ø (400 ÷ 1000) mm. Nước thu vào các hố ga thu nước trực tiếp đặt dưới lòng đường rồi thoát vào hệ thống thoát nước chung theo quy hoạch.
- Hệ thống thoát nước thải: Nước thải của các hộ dân trước mắt được xử lý cơ học, sau đó thoát về phía hệ thống cống thoát nước thải đặt dọc các trục đường nội bộ bằng BTCT Ø 300 mm rồi thoát về hệ thống thoát nước thải chung của thị xã Từ Sơn.
7.3 Hệ thống cấp nước sạch: Xây dựng hệ thống đường ống phân phối và hệ thống ống dịch vụ HDPE có đường kính D(50÷110); sử dụng nguồn cấp nước sạch của thị xã Từ Sơn. Bố trí các trụ nước cứu hỏa dọc theo các trục đường.
7.4 Hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng và tuynel kỹ thuật.
- Hệ thống điện lực: Nguồn điện đấu nối từ đường dây 22 Kv tại khu vực.
- Xây dựng đường điện, lắp đặt trạm biến áp kiốt đủ công suất phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt (cáp điện đi ngầm).
- Hệ thống điện chiếu sáng: Tuyến chiếu sáng đặt trên vỉa hè, cột điện bằng cột thép bát giác liền cần 1 nhánh mạ kẽm, chiều cao cột H = 8 m khoảng cách các cột từ (35÷40) m; chóa đèn Rainbow S250 W (ánh sáng vàng); thiết kế ánh sáng phân bổ đồng đều trên mặt đường theo tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng đường phố. Cáp chiếu sáng dùng cáp ngầm (3x16+1x10) mm2 có đai thép bảo vệ đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤5%, điều khiển đóng cắt tự động bằng rơle thời gian.
7.5 Tuynel hộp kỹ thuật: Đặt trên hè phố và tại các nút giao thông bằng BTCT tiết diện (600x600) mm.
7.6 Cây xanh dọc tuyến đường giao thông đối ngoại, tuyến đường nội bộ và công viên cây xanh:
- Trồng cây xanh bóng mát phù hợp dọc các tuyến giao thông đối ngoại, tuyến đường nội bộ; khu công viên cây xanh thiết kế cảnh quan, bố trí tiểu cảnh hợp lý kết hợp với điện chiếu sáng sân vườn tạo cảnh quan môi trường xanh, sạch đẹp.
- Hệ thống điện sân vườn: Dùng đèn tứ cầu 400 mm, đèn chùm, đèn con mắt bóng compact, đèn cây nấm; dây dẫn đi ngầm trong đất đảm bảo tổn thất điện áp ≤5%.
(giải pháp xây dựng cụ thể theo báo cáo thẩm định)