Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND 2017 phê duyệt tạm thời giá thuộc thẩm quyền Ủy ban tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "25/01/2017", "sign_number": "217/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Thị Thanh Trà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 217/QĐ-UBND 2017 phê duyệt tạm thời giá thuộc thẩm quyền Ủy ban tỉnh Yên Bái

Điều 1. Phê duyệt tạm thời giá sản phẩm, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:
...
4. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
4.1. Đối tượng thu, nộp giá dịch vụ:
a) Đối tượng thực hiện nộp: Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hiện đang hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái có rác thải ra môi trường đều phải thực hiện nộp tiền thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo mức giá quy định tại văn bản này.
b) Đối tượng thực hiện thu: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt được thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt tại địa bàn.
Việc thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt được thực hiện thu theo quý.
4.2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:
a) Mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tại thành phố Yên Bái

Mức thu tại thị xã Nghĩa Lộ

Mức thu tại các huyện

I

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố

A

Hộ kinh doanh mặt tiền đường loại 1, loại 2, loại 3, loại 4

1

Hộ kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

205.000

120.000

95.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

170.000

110.000

85.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

145.000

95.000

75.000

2

Hộ kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

180.000

110.000

85.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

145.000

95.000

75.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

120.000

85.000

60.000

3

Hộ kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

145.000

95.000

75.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

120.000

85.000

60.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

95.000

75.000

50.000

4

Phòng khám tư nhân

đồng/hộ/tháng

120.000

95.000

75.000

5

Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống

đồng/hộ/tháng

75.000

50.000

35.000

6

Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo

đồng/hộ/tháng

95.000

60.000

50.000

7

Hộ rửa xe ô tô, xe máy

đồng/hộ/tháng

120.000

95.000

75.000

8

Hộ giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê...)

đồng/hộ/tháng

145.000

120.000

95.000

9

Hộ giết mổ gia cầm

đồng/hộ/tháng

85.000

75.000

50.000

10

Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý

đồng/hộ/tháng

50.000

35.000

25.000

11

Kinh doanh các ngành nghề khác

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

95.000

75.000

50.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

75.000

50.000

35.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

50.000

35.000

25.000

B

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố khác

đồng/hộ/tháng

24.000

18.000

12.000

C

Hộ ở vị trí khác

đồng/hộ/tháng

12.000

10.000

7.000

II

Hộ dân cư

1

Hộ dân cư ở mặt tiền đường phố

đồng/hộ/tháng

10.000

7.000

6.000

2

Hộ dân cư ở vị trí khác

đồng/hộ/tháng

Content:
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
4.1. Đối tượng thu, nộp giá dịch vụ:
a) Đối tượng thực hiện nộp: Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hiện đang hoạt động, cư trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái có rác thải ra môi trường đều phải thực hiện nộp tiền thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo mức giá quy định tại văn bản này.
b) Đối tượng thực hiện thu: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt được thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt tại địa bàn.
Việc thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt được thực hiện thu theo quý.
4.2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt:
a) Mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu tại thành phố Yên Bái

Mức thu tại thị xã Nghĩa Lộ

Mức thu tại các huyện

I

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố

A

Hộ kinh doanh mặt tiền đường loại 1, loại 2, loại 3, loại 4

1

Hộ kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

205.000

120.000

95.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

170.000

110.000

85.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

145.000

95.000

75.000

2

Hộ kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

180.000

110.000

85.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

145.000

95.000

75.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

120.000

85.000

60.000

3

Hộ kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

145.000

95.000

75.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

120.000

85.000

60.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

95.000

75.000

50.000

4

Phòng khám tư nhân

đồng/hộ/tháng

120.000

95.000

75.000

5

Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống

đồng/hộ/tháng

75.000

50.000

35.000

6

Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo

đồng/hộ/tháng

95.000

60.000

50.000

7

Hộ rửa xe ô tô, xe máy

đồng/hộ/tháng

120.000

95.000

75.000

8

Hộ giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê...)

đồng/hộ/tháng

145.000

120.000

95.000

9

Hộ giết mổ gia cầm

đồng/hộ/tháng

85.000

75.000

50.000

10

Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý

đồng/hộ/tháng

50.000

35.000

25.000

11

Kinh doanh các ngành nghề khác

-

Bậc 1 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

95.000

75.000

50.000

-

Bậc 2,3 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

75.000

50.000

35.000

-

Bậc 4,5,6 của thuế môn bài

đồng/hộ/tháng

50.000

35.000

25.000

B

Hộ kinh doanh ở mặt tiền đường phố khác

đồng/hộ/tháng

24.000

18.000

12.000

C

Hộ ở vị trí khác

đồng/hộ/tháng

12.000

10.000

7.000

II

Hộ dân cư

1

Hộ dân cư ở mặt tiền đường phố

đồng/hộ/tháng

10.000

7.000

6.000

2

Hộ dân cư ở vị trí khác

đồng/hộ/tháng