Document: Điều 1 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "20/10/2014", "sign_number": "42/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 42/2014/QĐ-UBND Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư theo quy định của pháp luật thì phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng.
3. Mức thu phí:
a) Thẩm định lần đầu (mới):

Số TT

Tổng vốn đầu tư

Mức thu (triệu đồng/báo cáo)

≤ 50 tỷ đồng

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

>200 và ≤ 500 tỷ đồng

>500 tỷ đồng

1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

4

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

5

Nhóm 5: Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

6

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

7

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 và 6 nêu trên)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

b) Thẩm định lại: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu thẩm định lần đầu tương ứng với từng nhóm dự án quy định tại Điểm a Khoản này.
4. Quản lý và sử dụng:
a) Cơ quan thu phí được để lại 75% trên tổng số tiền phí thu được để chi cho công tác tổ chức thu phí. Số còn lại 25% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.
b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.

Content:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư theo quy định của pháp luật thì phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng.
3. Mức thu phí:
a) Thẩm định lần đầu (mới):

Số TT

Tổng vốn đầu tư

Mức thu (triệu đồng/báo cáo)

≤ 50 tỷ đồng

>50 và ≤ 100 tỷ đồng

>100 và ≤ 200 tỷ đồng

>200 và ≤ 500 tỷ đồng

>500 tỷ đồng

1

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

2

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

3

Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

4

Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

5

Nhóm 5: Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

6

Nhóm 6: Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

7

Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 và 6 nêu trên)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

b) Thẩm định lại: Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu thẩm định lần đầu tương ứng với từng nhóm dự án quy định tại Điểm a Khoản này.
4. Quản lý và sử dụng:
a) Cơ quan thu phí được để lại 75% trên tổng số tiền phí thu được để chi cho công tác tổ chức thu phí. Số còn lại 25% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.
b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.