Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 64/2014/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "64/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "64/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "64/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "64/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/08/2014", "sign_number": "64/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 64/2014/QĐ-UBND thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản Hà Nội

Điều 2. Mức thu phí
1. Biểu mức thu.

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

2

Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

3.000

3

Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thủy tinh

m3

4.000

4

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

Content:
Biểu mức thu.

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

3.000

2

Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...)

Tấn

3.000

3

Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thủy tinh

m3

4.000

4

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3