Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị mới Ba Vì huyện Ba Tơ Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "21/03/2018", "sign_number": "258/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tăng Bính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 258/QĐ-UBND 2018 Chương trình phát triển đô thị mới Ba Vì huyện Ba Tơ Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị mới Ba Vì, huyện Ba Tơ giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2025 với nội dung chính sau:
...
4. Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của khu vực định hướng đô thị mới Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2025.
4.1. Về chất lượng đô thị:
4.1.1. Chất lượng đô thị đến năm 2020. (So với Quyết định 1659/QĐ-TTg)
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 23m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 70%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 19.6%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 19,79%.
- Tỷ lệ dân cư được cấp nước sạch đạt 80% và tiêu chuẩn cấp nước đạt 100 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 18%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 42%; chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường chưa có.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 90%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 8,6m2/người; đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 8,24m2/người.
4.1.2. Chất lượng đô thị đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 90%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 21,7%; Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 16,79%.
- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch và tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị đạt 95%, tiêu chuẩn cấp nước đạt 100 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 18%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 70%; chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường chưa có.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 100%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 8,1m2/người. Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 7,76m2/người.

Content:
Các chỉ tiêu chính về phát triển đô thị của khu vực định hướng đô thị mới Ba Vì, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2025.
4.1. Về chất lượng đô thị:
4.1.1. Chất lượng đô thị đến năm 2020. (So với Quyết định 1659/QĐ-TTg)
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 23m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 70%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 19.6%. Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 19,79%.
- Tỷ lệ dân cư được cấp nước sạch đạt 80% và tiêu chuẩn cấp nước đạt 100 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 18%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 42%; chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường chưa có.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 90%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 8,6m2/người; đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 8,24m2/người.
4.1.2. Chất lượng đô thị đến năm 2025:
- Diện tích sàn nhà ở bình quân đạt 29m2/người; tỷ lệ nhà kiên cố đạt 90%.
- Tỷ lệ đất giao thông so với diện tích đất xây dựng đô thị đạt 21,7%; Tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đô thị đạt 16,79%.
- Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch và tiêu chuẩn cấp nước tại đô thị đạt 95%, tiêu chuẩn cấp nước đạt 100 lít/người/ngày đêm.
- Tỷ lệ thất thoát nước, thất thu nước sạch 18%.
- Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt, khu công nghiệp được thu gom và xử lý đạt 70%; chất thải rắn y tế nguy hại được thu gom và xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường chưa có.
- Tỷ lệ chiếu sáng đường phố chính được chiếu sáng đạt 100%; chiều dài các tuyến đường chính ngõ xóm được chiếu sáng đạt 100%.
- Đất cây xanh đô thị đạt 8,1m2/người. Đất cây xanh công cộng khu vực nội thị đạt 7,76m2/người.