Document: Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "77/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 77/QĐ-UBND 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Thạnh Phú Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

1.10835

3.257,35

863,86

1.840,71

1.959,57

4.251,16

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

870,98

2.013,05

693,90

1.243,50

1.411,70

2.213,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

279,05

889,89

264,48

508,60

803,97

1.008,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

180,00

160,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.141,21

60,47

18,38

17,52

159,43

19,72

45,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

390,28

275,58

87,69

274,73

125,67

80,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

304,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

141,07

829,14

304,71

300,73

462,33

774,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,12

0,06

19,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.737,36

237,37

1.244,31

169,96

597,21

547,87

2.003,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

2,38

613,59

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

2,51

0,10

0,13

0,14

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

2,43

3,16

1,48

14,16

1,14

1,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

1,72

0,49

0,26

0,11

16,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

64,49

49,84

61,54

76,33

66,36

68,47

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

526,60

26,09

43,28

23,87

37,68

34,55

46,36

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

11,09

0,65

31,22

9,56

17,46

0,57

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

1,03

0,31

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

1,89

0,12

0,10

0,11

0,08

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

5,28

2,06

1,94

3,91

2,11

1,76

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

4,65

0,46

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

0,38

1,95

0,05

18,96

5,20

18,07

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,33

0,06

0,01

0,02

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

4,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

1,84

0,69

1,36

0,86

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

6,25

1,63

3,38

4.51

4,60

1,24

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

1,33

0,22

0,27

0,25

0,68

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,14

0,46

0,03

0,27

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

66,78

38,15

63,77

55,63

35,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

65,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

5,70

1,07

1,13

0,58

0,27

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

93,80

1.122,31

65,91

438,48

423,35

1.265,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

34,68

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.10835

1.10835

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

669,32

1.165,47

352,17

783,34

929,65

1.088,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

304,79

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

372,09

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

2,43

3,16

1,48

14,16

1,14

1,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

66,78

38,15

63,77

55,63

35,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

1,72

66,78

38,64

64,03

55,74

52,58

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1378,62

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

2.006,15

2.262,91

1.589,44

4.280,78

4.27638

1.187,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

1.250,72

147,05

635,46

244,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

126,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

1.141,21

24,39

21,16

65,21

81,69

404,35

45,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

110,62

36,59

82,57

402,01

187,82

788,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

27,25

108,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

1.142,29

966,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

51,81

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

620,14

2.058,11

806,20

2.627,53

2.558,12

108,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,29

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.737,36

580,08

544,00

448,45

1.264,77

617,45

191,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

12,60

8,92

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

0,12

0,10

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

1,93

1,64

11,75

5,40

77,70

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

0,16

7,64

1,00

64,09

1,01

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

66,73

195,39

28,85

65,40

135,12

78,54

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

526,60

37,60

16,99

15,03

28,83

33,90

26,41

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

6,39

157,71

3,08

26,14

0,16

43,40

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

0,26

0,11

0,03

0,09

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,06

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

2,77

1,69

2,49

2,86

1,69

1,48

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

0,65

0,43

0,00

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

14,56

15,18

0,10

0,05

82,92

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,05

0,01

0,05

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12.09

0,17

10,94

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

0,15

0,54

1,10

0,54

0,57

0,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

4,16

2,42

6.78

6,20

4,29

5,76

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

0,07

0,45

0,11

0,13

0,24

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,09

0,08

0,43

0,10

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

44,15

27,46

41,24

56,78

49,46

63,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

0,33

0,65

0,74

0,56

0,86

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

0,09

0,28

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

1,08

0,35

1,24

2,43

0,21

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

465,49

310,58

363,62

981,82

343,71

46,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

1,16

212,35

926,39

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.10835

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

1.36133

183,64

718,02

402,01

187,82

1.033,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

1.169,54

1.126,10

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

2.399,82

3.338,67

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

1,93

1,64

11,75

5,40

77,70

0,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

44,15

27,46

41,24

56,78

49,46

63,76

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

44,32

35,10

42,24

120,86

50,46

64,67

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

1.979,14

1.600,73

1.439,04

1.976,70

1.147,26

1.362,65

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

1.448,14

1.197,14

1.276,03

1.458,25

842,83

991,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

120,97

24,53

2,29

6,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

80,00

24,53

2,29

6,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

1.141,21

22,37

32,36

0,80

49,65

24,02

48,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

1.257,51

1.052,69

1.269,65

1.389,28

803.43

940,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

47,29

87,57

3,28

19,31

8,40

2,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,02

0,08

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.73736

531,00

403,58

163,01

518,46

304,44

371,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

0,49

2,13

1,07

3,80

0,17

2,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

0,20

0,16

0,04

0,22

0,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

37,84

64,76

94,42

85,25

52,20

54,69

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DCT

526,60

29,42

23,15

31,08

31,68

19,53

21,16

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

1,71

34,70

51,20

47,11

20,01

21,44

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

0,26

0,36

0,44

0,28

0,47

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,13

0,17

0,15

0,14

0,12

0,17

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

1,61

2,32

3,35

1,53

1,75

1,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

0,31

0,84

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

0,05

1,75

0,01

0,14

2,28

2,22

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,01

0,03

0,02

0,03

0,13

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

0,98

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

0,81

0,94

0,58

1,29

1,08

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

4,44

1,29

6,54

3,61

4,79

6,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

0,17

0,29

0,75

0,29

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,16

0,20

0,01

0,15

0,08

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

64,96

55,17

62,21

57,87

52,55

59,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

1,01

0,68

0,74

1,42

0,55

0,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

0,59

0,51

0,83

0,35

0,52

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

425,74

279,98

3,49

369,41

198,27

252,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

1378,48

1.077,22

1.271,93

1.389,28

810,33

940,20

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

0,49

2,13

1,07

3,80

0,17

2,41

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

64,96

55,17

62,21

57,87

52,55

59,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

65,16

55,33

62,25

58,09

52,55

59,94

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

0,12

1,94

0,05

17,04

4,06

16,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,02

1,02

0,02

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

0,05

0,01

9,54

3,48

7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

0,05

0,91

0,03

7,39

0,58

9,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

14,38

15,16

59,05

0,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,98

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

3,98

1,00

11,09

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

9,42

14,16

45,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

0,65

1,56

0,05

2,15

2,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

0,57

1,56

0,05

2,15

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

396,35

3,59

437

8,62

36,85

17,46

35,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

0,55

0,67

0,26

2,37

2,32

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

1,11

1,40

1,09

0,19

0,02

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

1,28

0,50

5,43

17,39

10,39

8,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

0,65

1,80

1,84

16,90

4,73

26,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

168,35

0,41

39,20

33,54

4,38

4,83

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

0,41

39,20

13,33

4,14

4,83

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,63

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,93

0,11

0,05

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

396,35

23,75

16,35

7,78

150,27

67,61

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

2,28

0,07

0,18

0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

1,06

0,12

0,39

0,81

4,39

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

10,93

1,31

0,90

6,13

11,63

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

9,48

14,85

6,31

143,33

50,82

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

168,35

17,01

34,69

5,00

1,96

1,50

3,04

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

16,97

34,69

5,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

8,63

1,00

1,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,02

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

396,35

4,73

3,03

2,10

5,16

2,93

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

0,01

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

0,13

0,04

0,36

2,41

0,10

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

4,58

2,99

1,74

2,75

2,81

3,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

168,35

7,50

1,00

2,10

5,00

2,00

5,19

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,63

6,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,32

0,32

0,17

0,03

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh
Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

5,00

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

5,00

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

1.10835

3.257,35

863,86

1.840,71

1.959,57

4.251,16

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

870,98

2.013,05

693,90

1.243,50

1.411,70

2.213,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

279,05

889,89

264,48

508,60

803,97

1.008,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

180,00

160,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.141,21

60,47

18,38

17,52

159,43

19,72

45,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

390,28

275,58

87,69

274,73

125,67

80,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

304,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

141,07

829,14

304,71

300,73

462,33

774,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,12

0,06

19,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.737,36

237,37

1.244,31

169,96

597,21

547,87

2.003,28

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

2,38

613,59

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

2,51

0,10

0,13

0,14

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

2,43

3,16

1,48

14,16

1,14

1,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

1,72

0,49

0,26

0,11

16,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

64,49

49,84

61,54

76,33

66,36

68,47

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

526,60

26,09

43,28

23,87

37,68

34,55

46,36

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

11,09

0,65

31,22

9,56

17,46

0,57

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

1,03

0,31

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

1,89

0,12

0,10

0,11

0,08

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

5,28

2,06

1,94

3,91

2,11

1,76

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

4,65

0,46

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

0,38

1,95

0,05

18,96

5,20

18,07

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,33

0,06

0,01

0,02

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

4,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

1,84

0,69

1,36

0,86

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

6,25

1,63

3,38

4.51

4,60

1,24

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

1,33

0,22

0,27

0,25

0,68

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,14

0,46

0,03

0,27

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

66,78

38,15

63,77

55,63

35,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

65,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

5,70

1,07

1,13

0,58

0,27

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

93,80

1.122,31

65,91

438,48

423,35

1.265,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

34,68

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.10835

1.10835

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

669,32

1.165,47

352,17

783,34

929,65

1.088,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

304,79

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

372,09

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

2,43

3,16

1,48

14,16

1,14

1,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

66,78

38,15

63,77

55,63

35,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

1,72

66,78

38,64

64,03

55,74

52,58

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1378,62

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

2.006,15

2.262,91

1.589,44

4.280,78

4.27638

1.187,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

1.250,72

147,05

635,46

244,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

126,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

1.141,21

24,39

21,16

65,21

81,69

404,35

45,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

110,62

36,59

82,57

402,01

187,82

788,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

27,25

108,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

1.142,29

966,09

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

51,81

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

620,14

2.058,11

806,20

2.627,53

2.558,12

108,74

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,29

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.737,36

580,08

544,00

448,45

1.264,77

617,45

191,10

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

12,60

8,92

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

0,12

0,10

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

1,93

1,64

11,75

5,40

77,70

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

0,16

7,64

1,00

64,09

1,01

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

66,73

195,39

28,85

65,40

135,12

78,54

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

526,60

37,60

16,99

15,03

28,83

33,90

26,41

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

6,39

157,71

3,08

26,14

0,16

43,40

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

0,26

0,11

0,03

0,09

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,06

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

2,77

1,69

2,49

2,86

1,69

1,48

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

0,65

0,43

0,00

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

14,56

15,18

0,10

0,05

82,92

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,05

0,01

0,05

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12.09

0,17

10,94

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

0,15

0,54

1,10

0,54

0,57

0,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

4,16

2,42

6.78

6,20

4,29

5,76

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

0,07

0,45

0,11

0,13

0,24

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,09

0,08

0,43

0,10

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

44,15

27,46

41,24

56,78

49,46

63,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

0,33

0,65

0,74

0,56

0,86

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

0,09

0,28

0,27

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

1,08

0,35

1,24

2,43

0,21

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

465,49

310,58

363,62

981,82

343,71

46,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

1,16

212,35

926,39

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.10835

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

1.36133

183,64

718,02

402,01

187,82

1.033,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

1.169,54

1.126,10

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

2.399,82

3.338,67

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

1,93

1,64

11,75

5,40

77,70

0,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

44,15

27,46

41,24

56,78

49,46

63,76

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

44,32

35,10

42,24

120,86

50,46

64,67

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Tổng diện tích tự nhiên

43.175,44

1.979,14

1.600,73

1.439,04

1.976,70

1.147,26

1.362,65

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

1.448,14

1.197,14

1.276,03

1.458,25

842,83

991,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

120,97

24,53

2,29

6,90

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

80,00

24,53

2,29

6,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

1.141,21

22,37

32,36

0,80

49,65

24,02

48,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

1.257,51

1.052,69

1.269,65

1.389,28

803.43

940,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

47,29

87,57

3,28

19,31

8,40

2,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,02

0,08

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.73736

531,00

403,58

163,01

518,46

304,44

371,05

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

0,49

2,13

1,07

3,80

0,17

2,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

0,20

0,16

0,04

0,22

0,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

37,84

64,76

94,42

85,25

52,20

54,69

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DCT

526,60

29,42

23,15

31,08

31,68

19,53

21,16

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

1,71

34,70

51,20

47,11

20,01

21,44

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

0,26

0,36

0,44

0,28

0,47

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,13

0,17

0,15

0,14

0,12

0,17

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

1,61

2,32

3,35

1,53

1,75

1,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

0,31

0,84

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

0,05

1,75

0,01

0,14

2,28

2,22

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,01

0,03

0,02

0,03

0,13

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

0,98

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

0,81

0,94

0,58

1,29

1,08

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

4,44

1,29

6,54

3,61

4,79

6,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

0,17

0,29

0,75

0,29

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,16

0,20

0,01

0,15

0,08

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

0,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

64,96

55,17

62,21

57,87

52,55

59,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

1,01

0,68

0,74

1,42

0,55

0,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

0,59

0,51

0,83

0,35

0,52

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

425,74

279,98

3,49

369,41

198,27

252,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

1378,48

1.077,22

1.271,93

1.389,28

810,33

940,20

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

0,49

2,13

1,07

3,80

0,17

2,41

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

64,96

55,17

62,21

57,87

52,55

59,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

65,16

55,33

62,25

58,09

52,55

59,94

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

0,12

1,94

0,05

17,04

4,06

16,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,02

1,02

0,02

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

0,05

0,01

9,54

3,48

7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

0,05

0,91

0,03

7,39

0,58

9,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

14,38

15,16

59,05

0,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,98

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

3,98

1,00

11,09

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

9,42

14,16

45,68

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

0,65

1,56

0,05

2,15

2,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

0,57

1,56

0,05

2,15

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

396,35

3,59

437

8,62

36,85

17,46

35,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

0,55

0,67

0,26

2,37

2,32

0,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

1,11

1,40

1,09

0,19

0,02

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

1,28

0,50

5,43

17,39

10,39

8,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

0,65

1,80

1,84

16,90

4,73

26,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

168,35

0,41

39,20

33,54

4,38

4,83

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

0,41

39,20

13,33

4,14

4,83

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,63

0,13

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,93

0,11

0,05

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

396,35

23,75

16,35

7,78

150,27

67,61

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

2,28

0,07

0,18

0,53

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

1,06

0,12

0,39

0,81

4,39

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

10,93

1,31

0,90

6,13

11,63

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

9,48

14,85

6,31

143,33

50,82

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

168,35

17,01

34,69

5,00

1,96

1,50

3,04

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

16,97

34,69

5,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

8,63

1,00

1,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,02

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

396,35

4,73

3,03

2,10

5,16

2,93

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

0,01

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

0,13

0,04

0,36

2,41

0,10

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

4,58

2,99

1,74

2,75

2,81

3,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

168,35

7,50

1,00

2,10

5,00

2,00

5,19

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,63

6,50

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,32

0,32

0,17

0,03

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh
Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

5,00

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

5,00

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

DGT

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.9.16

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK