Document: Điều 1 Quyết định 37/2016/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Quảng Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "18/11/2016", "sign_number": "37/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Quang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 37/2016/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch Quảng Bình 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty Cổ phần cấp nước Quảng Bình sản xuất và cung cấp trên địa bàn tỉnh như sau:

TT

Đối tượng sử dụng

ĐVT

Đơn giá

1

Nước dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

đồng/m3

7.000

2

Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện, lực lượng vũ trang), phục vụ mục đích công cộng

đồng/m3

10.800

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

đồng/m3

12.000

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ (bao gồm tập thể và cá nhân có kinh doanh)

đồng/m3

15.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm phí nước thải sinh hoạt).

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do Công ty Cổ phần cấp nước Quảng Bình sản xuất và cung cấp trên địa bàn tỉnh như sau:

TT

Đối tượng sử dụng

ĐVT

Đơn giá

1

Nước dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

đồng/m3

7.000

2

Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện, lực lượng vũ trang), phục vụ mục đích công cộng

đồng/m3

10.800

3

Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất

đồng/m3

12.000

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ (bao gồm tập thể và cá nhân có kinh doanh)

đồng/m3

15.000

(Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm phí nước thải sinh hoạt).