Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2013 bản vẽ thi công dự toán nhà vệ sinh Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/12/2013", "sign_number": "2686/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2686/QĐ-UBND năm 2013 bản vẽ thi công dự toán nhà vệ sinh Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán nhà vệ sinh mẫu thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, theo những nội dung chính sau:
...
4.570.730

114,223

295,337

56342

503,663

5,540,295

04

H. Cư Kuin

4,246,823

106,129

274,407

52,349

467.971

5,147,679

05

H. Cư M'gar

4,437,522

110,894

286,729

54,700

488,985

5,378,830

06

H. Ea H’leo

4,833,180

120,782

312,295

59,577

532,583

5,858,417

07

H. Ea Kar

4,285,731

107,101

276,921

52,829

472,258

5,194,841

08

H. Ea Súp

4,465,770

111,600

288,555

55,048

492,097

5,413,071

09

H. Krông Ana

4.283,979

107.057

276.808

52,807

472.065

5,192,718

10

H. Krông Bông

4,243,726

106,051

274,207

52,311

467,630

5,143,926

11

H. Krông Búk

4,801,025

119,978

310,217

59,181

529,040

5,819,441

12

H. Krông Năng

4,469,493

111,693

288,795

55,094

492,508

5,417,583

13

H. Krông Pắk

4,310,200

107,712

278,503

53,131

474,955

5,224,500

14

H.Lắk

4,295,049

107,334

277,524

52,944

473,285

5,206,135

15

H. M’Đrắk

4,385,513

109,594

283,369

54,059

483,254

5,315,789

7.3. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu thấm dội nước, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm XD

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý DA

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

7,279,952

181,927

470,392

89,738

802,201

8,824,210

02

TX Buôn Hồ

7,477,968

186,875

483,187

92,179

824,021

9,064,230

03

H. Buôn Đôn

7,551,507

188,713

487,939

93,085

832,124

9,153,369

04

H. Cư Kuin

7,076,228

176,836

457,229

87,227

779,752

8,577,271

05

H. Cư M'gar

7,331,539

183,216

473,726

90,374

807,885

8,886,740

06

H. Ea H’leo

7,838,703

195,890

506,496

96,626

863,771

9,501,486

07

H. Ea Kar

7,117,531

177,868

459,898

87,736

784,303

8,627,336

08

H. Ea Súp

7,430,658

185,693

480,130

91,596

818,808

9,006,885

09

H. Krông Ana

7,146,471

178,591

461,768

88,093

787,492

8,662,414

10

H. Krông Bông

7,076,312

176,838

457,234

87,228

779,761

8,577,373

11

H. Krông Búk

7,848,362

196,131

507,120

96,745

864,836

9,513,194

12

H. Krông Năng

7,390,420

184.687

477,530

91,100

814,374

8,958,111

13

H. Krông Pắk

7,146,977

178,604

461,800

88,099

787,548

8,663,027

14

H. Lắk

7,147,288

178,611

461,820

88,103

787,582

8,663,405

15

H. M'Đrắk

7,264,935

181,551

469,422

89,553

800,546

8,806,008

7.4. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng gạch, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm XD

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý DA

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

13,304,091

332,471

859,641

163,996

1,466,020

16,126,218

02

TX Buôn Hồ

13,563,280

338,948

876,388

167,191

1,494,581

16,440,388

03

H. Buôn Đôn

13,817,986

345,313

892,846

170,331

1,522,648

16,749,123

04

H. Cư Kuin

12,954,935

323,745

837,080

159,692

1,427,545

15,702,997

05

H. Cư M’gar

13,362,404

333,928

863,409

164,715

1,472,446

16,196,901

06

H. Ea H’leo

14,178,073

354,311

916,113

174,769

1,562,327

17,185,594

07

H. Ea Kar

13,022,091

325,423

841,419

160,520

1,434,945

15,784,398

08

H. Ea Súp

13,703,826

342,460

885,469

168,923

1,510,068

16,610,746

09

H. Krông Ana

13,084,528

326,984

845,454

161,289

1,441,825

15,860,080

10

H. Krông Bông

12,964,824

323,992

837,719

159,814

1,428,635

15,714,984

11

H. Krông Búk

14,221,603

355,399

918,925

175,306

1,567,123

17,238,357

12

H. Krông Năng

13,526,783

338,036

874,030

166,741

1,490,559

16,396,148

13

H. Krông Pắk

13,023,897

325,468

841,536

160,542

1,435,144

15,786,588

14

H. Lắk

13,116,882

327,792

847,544

161,688

1,445,391

15,899,298

15

H. M'Đrắk

13,321,951

332,917

860,795

164,216

1,467,988

16,147,867

Đặc điểm: Kết quả thẩm định dự toán của Thiết kế mẫu được tính toán có địa điểm xây dựng tại trung tâm thị trấn huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột, dự phòng phí được bố trí 10% giá trị xây dựng nhằm đảm bảo kinh phí cho công trình khi áp dụng mẫu trong trường hợp có thay đổi do trượt giá theo thời điểm lập dự toán xây dựng, thay đổi chính sách tiền lương và chi phí nguyên vật liệu đến hiện trường xây lắp cho mỗi công trình nằm trên địa bàn các xã khó khăn cách xa trung lâm.

Content:
4.570.730

114,223

295,337

56342

503,663

5,540,295

04

H. Cư Kuin

4,246,823

106,129

274,407

52,349

467.971

5,147,679

05

H. Cư M'gar

4,437,522

110,894

286,729

54,700

488,985

5,378,830

06

H. Ea H’leo

4,833,180

120,782

312,295

59,577

532,583

5,858,417

07

H. Ea Kar

4,285,731

107,101

276,921

52,829

472,258

5,194,841

08

H. Ea Súp

4,465,770

111,600

288,555

55,048

492,097

5,413,071

09

H. Krông Ana

4.283,979

107.057

276.808

52,807

472.065

5,192,718

10

H. Krông Bông

4,243,726

106,051

274,207

52,311

467,630

5,143,926

11

H. Krông Búk

4,801,025

119,978

310,217

59,181

529,040

5,819,441

12

H. Krông Năng

4,469,493

111,693

288,795

55,094

492,508

5,417,583

13

H. Krông Pắk

4,310,200

107,712

278,503

53,131

474,955

5,224,500

14

H.Lắk

4,295,049

107,334

277,524

52,944

473,285

5,206,135

15

H. M’Đrắk

4,385,513

109,594

283,369

54,059

483,254

5,315,789

7.3. Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu thấm dội nước, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm XD

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý DA

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

7,279,952

181,927

470,392

89,738

802,201

8,824,210

02

TX Buôn Hồ

7,477,968

186,875

483,187

92,179

824,021

9,064,230

03

H. Buôn Đôn

7,551,507

188,713

487,939

93,085

832,124

9,153,369

04

H. Cư Kuin

7,076,228

176,836

457,229

87,227

779,752

8,577,271

05

H. Cư M'gar

7,331,539

183,216

473,726

90,374

807,885

8,886,740

06

H. Ea H’leo

7,838,703

195,890

506,496

96,626

863,771

9,501,486

07

H. Ea Kar

7,117,531

177,868

459,898

87,736

784,303

8,627,336

08

H. Ea Súp

7,430,658

185,693

480,130

91,596

818,808

9,006,885

09

H. Krông Ana

7,146,471

178,591

461,768

88,093

787,492

8,662,414

10

H. Krông Bông

7,076,312

176,838

457,234

87,228

779,761

8,577,373

11

H. Krông Búk

7,848,362

196,131

507,120

96,745

864,836

9,513,194

12

H. Krông Năng

7,390,420

184.687

477,530

91,100

814,374

8,958,111

13

H. Krông Pắk

7,146,977

178,604

461,800

88,099

787,548

8,663,027

14

H. Lắk

7,147,288

178,611

461,820

88,103

787,582

8,663,405

15

H. M'Đrắk

7,264,935

181,551

469,422

89,553

800,546

8,806,008

7.Bảng tổng hợp chi phí xây dựng hạng mục Nhà tiêu tự hoại có bể chứa xây bằng gạch, có địa điểm xây dựng trung tâm các huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột:

STT

Địa điểm XD

Các loại chi phí xây dựng (đồng)

Tổng cộng

Xây dựng

Quản lý DA

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

01

TP Buôn Ma Thuột

13,304,091

332,471

859,641

163,996

1,466,020

16,126,218

02

TX Buôn Hồ

13,563,280

338,948

876,388

167,191

1,494,581

16,440,388

03

H. Buôn Đôn

13,817,986

345,313

892,846

170,331

1,522,648

16,749,123

04

H. Cư Kuin

12,954,935

323,745

837,080

159,692

1,427,545

15,702,997

05

H. Cư M’gar

13,362,404

333,928

863,409

164,715

1,472,446

16,196,901

06

H. Ea H’leo

14,178,073

354,311

916,113

174,769

1,562,327

17,185,594

07

H. Ea Kar

13,022,091

325,423

841,419

160,520

1,434,945

15,784,398

08

H. Ea Súp

13,703,826

342,460

885,469

168,923

1,510,068

16,610,746

09

H. Krông Ana

13,084,528

326,984

845,454

161,289

1,441,825

15,860,080

10

H. Krông Bông

12,964,824

323,992

837,719

159,814

1,428,635

15,714,984

11

H. Krông Búk

14,221,603

355,399

918,925

175,306

1,567,123

17,238,357

12

H. Krông Năng

13,526,783

338,036

874,030

166,741

1,490,559

16,396,148

13

H. Krông Pắk

13,023,897

325,468

841,536

160,542

1,435,144

15,786,588

14

H. Lắk

13,116,882

327,792

847,544

161,688

1,445,391

15,899,298

15

H. M'Đrắk

13,321,951

332,917

860,795

164,216

1,467,988

16,147,867

Đặc điểm: Kết quả thẩm định dự toán của Thiết kế mẫu được tính toán có địa điểm xây dựng tại trung tâm thị trấn huyện, thị xã Buôn Hồ và thành phố Buôn Ma Thuột, dự phòng phí được bố trí 10% giá trị xây dựng nhằm đảm bảo kinh phí cho công trình khi áp dụng mẫu trong trường hợp có thay đổi do trượt giá theo thời điểm lập dự toán xây dựng, thay đổi chính sách tiền lương và chi phí nguyên vật liệu đến hiện trường xây lắp cho mỗi công trình nằm trên địa bàn các xã khó khăn cách xa trung lâm.