Document: Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "23/03/2023", "sign_number": "98/QĐ-UBND", "signer": "Đào Quang Khải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 98/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Thuận Thành Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thuận Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn
Hồ

An Bình

Đại
Đồng
Thành

Đình
Tổ

Gia
Đông

Hà
Mãn

Hoài
Thượng

Mão
Điền

Nghĩa
Đạo

Ngũ
Thái

Nguyệt
Đức

Ninh
Xá

Song
Hồ

Song
Liễu

Thanh
Khương

Trạm
Lộ

Trí
Quả

Xuân
Lâm

I

Loại đất

11.783,38

511,37

796,37

868,72

962,19

907,36

358,41

551,16

602,50

854,63

622,55

756,35

825,35

370,88

315,53

478,23

968,73

554,92

478,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.628,99

125,83

407,25

520,11

576,41

491,55

208,28

282,86

319,80

569,52

348,35

520,51

517,14

222,76

210,98

214,54

607,96

361,96

123,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.290,66

102,26

355,39

386,36

317,94

444,48

172,95

39,23

291,82

480,35

317,91

460,70

482,02

159,40

171,86

177,68

545,52

297,93

86,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.280,12

102,26

355,39

386,36

317,94

444,48

172,95

39,23

283,47

480,35

317,91

460,70

482,02

159,40

171,86

177,68

545,52

295,74

86,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

690,31

2,25

10,73

117,72

168,63

12,03

27,36

180,31

5,67

7,20

1,90

22,22

10,68

16,56

25,23

9,16

16,54

33,24

22,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

148,04

6,12

6,48

30,96

2,20

0,52

48,98

0,16

11,17

2,94

5,90

19,94

1,95

3,03

4,52

2,17

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

474,30

12,69

34,42

15,75

58,01

31,66

7,25

13,94

22,14

58,80

20,91

30,91

23,81

26,78

11,47

24,67

40,90

27,92

12,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,68

2,51

0,23

0,28

0,87

1,18

0,20

0,40

0,01

12,00

4,69

0,78

0,63

0,08

0,47

0,48

0,70

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.138,56

381,14

388,46

348,61

382,93

413,90

150,09

267,60

280,61

285,11

274,17

235,51

307,50

147,59

104,34

263,37

360,22

192,46

354,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,88

1,32

4,56

2.2

Đất an ninh

CAN

28,68

28,50

0,06

0,04

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

579,53

4,61

119,65

24,90

31,30

127,43

2,87

14,00

8,00

30,78

24,33

109,66

82,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,78

0,21

4,90

9,80

15,37

52,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,02

6,12

2,00

0,33

5,00

0,77

1,36

1,94

0,48

0,02

0,31

1,10

3,62

26,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,83

19,33

22,98

2,93

8,97

6,19

25,51

1,62

0,20

2,63

0,45

5,82

1,04

6,23

2,45

1,04

0,38

5,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,24

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,15

0,66

0,26

0,35

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.947,38

143,23

116,40

129,92

126,03

90,01

45,62

76,20

122,43

157,38

122,50

123,89

153,02

53,09

49,12

78,88

148,41

93,88

117,37

-

Đất giao thông

DGT

1.195,63

86,17

68,50

66,86

70,52

56,59

25,71

43,20

82,29

104,04

79,19

90,60

98,82

25,31

32,89

50,91

77,37

54,91

81,75

-

Đất thủy lợi

DTL

417,86

20,77

26,08

44,21

36,91

7,24

10,19

20,38

23,85

39,77

14,93

17,81

33,40

17,77

10,44

12,39

48,00

24,62

9,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,52

15,27

0,96

2,67

1,13

0,06

0,25

0,32

0,94

1,26

1,23

0,68

2,00

0,54

0,22

1,23

0,29

0,64

4,83

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,61

1,21

0,24

0,29

0,07

2,27

0,12

0,11

0,16

0,27

0,66

0,15

2,84

0,12

0,08

0,16

0,07

0,27

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,89

9,10

2,47

3,64

3,83

5,99

2,30

1,69

3,81

2,67

2,44

4,68

2,98

1,75

0,93

5,11

7,14

2,03

10,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,14

4,19

1,17

0,44

2,24

1,27

1,04

2,70

1,91

0,16

4,29

0,81

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,11

0,37

0,04

0,04

0,50

1,11

0,21

0,04

0,05

0,38

0,25

0,39

0,42

0,04

0,26

0,34

0,46

0,15

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,45

1,17

0,02

0,02

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,85

5,24

0,09

0,14

1,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,69

0,20

0,19

1,05

3,76

2,73

0,46

0,28

15,61

0,32

0,30

1,05

0,34

0,23

0,19

0,57

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,85

1,56

5,57

0,39

3,96

2,10

1,73

4,33

1,23

2,11

1,03

1,87

2,24

0,65

1,02

3,07

2,43

1,58

0,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,42

3,06

12,09

4,53

6,89

8,37

2,36

4,28

9,64

5,02

7,15

7,29

7,30

3,92

2,63

3,55

7,72

8,18

8,44

-

Đất chợ

DCH

4,36

0,36

0,23

0,67

0,72

0,28

0,11

0,45

0,53

0,46

0,45

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,97

10,30

0,73

1,76

3,19

0,26

3,70

1,39

0,19

0,45

21,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.634,20

123,05

80,99

97,17

173,30

64,20

90,88

128,94

108,35

119,55

90,67

101,95

42,79

41,42

67,69

108,60

68,96

125,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

139,79

139,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,99

3,36

1,10

0,58

1,05

1,36

0,50

1,29

0,46

0,48

0,51

0,86

0,64

0,43

0,29

0,94

0,35

0,29

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,56

8,03

0,16

0,12

4,15

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,44

0,69

0,93

2,10

1,40

1,37

0,83

1,60

0,81

0,55

0,74

0,43

1,71

0,92

0,96

0,74

0,62

0,65

0,39

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,21

11,73

106,58

96,55

0,66

2,46

69,61

8,90

13,16

10,12

13,52

3,60

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,49

3,98

1,46

0,16

13,70

5,26

5,75

22,86

4,87

6,27

11,62

2,98

19,38

0,24

2,53

1,38

17,06

4,67

5,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,83

4,40

0,66

2,85

1,91

0,04

0,70

2,09

0,03

0,33

0,71

0,53

0,21

0,32

0,55

0,50

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Hồ

An
Bình

Đại
Đồng
Thành

Đình
Tổ

Gia
Đông

Hà
Mãn

Hoài
Thượng

Mão
Điền

Nghĩa
Đạo

Ngũ
Thái

Nguyệt
Đức

Ninh
Xá

Song
Hồ

Song
Liễu

Thanh
Khương

Trạm
Lộ

Trí
Quả

Xuân
Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

411,25

8,43

26,03

20,92

6,07

5,51

7,60

10,78

41,66

31,98

38,55

37,28

30,96

16,72

8,59

6,88

102,07

8,78

2,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

278,52

5,30

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,88

29,23

33,73

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

1,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

278,52

5,30

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,88

29,23

33,73

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

1,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,51

0,70

5,10

1,44

2,70

4,07

4,70

0,10

2,50

1,00

2,00

2,00

6,00

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,24

0,20

0,02

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

92,98

2,23

10,71

5,90

2,00

3,00

1,62

3,67

7,53

10,00

6,82

2,55

4,77

3,90

1,05

3,72

21,51

1,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,57

1,00

17,40

4,00

1,00

1,80

1,00

11,20

1,20

6,90

6,10

4,80

2,00

1,50

7,17

7,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

8,80

1,80

7,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,67

1,00

3,40

4,00

1,00

1,00

6,40

0,60

5,80

5,50

4,80

2,00

1,50

0,17

7,50

-

Đất giao thông

DGT

26,40

2,00

2,00

1,00

3,10

4,30

3,40

2,60

1,00

1,00

6,00

-

Đất thủy lợi

DTL

11,60

0,80

2,00

1,00

1,30

0,60

1,00

1,30

1,60

1,00

0,50

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

0,17

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,50

0,60

2,00

0,50

0,80

0,60

1,00

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,50

14,00

2,30

0,60

0,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

1,10

1,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hồ

An Bình

Đại Đồng Thành

Đình Tổ

Gia Đông

Hà Mãn

Hoài Thượng

Mão Điền

Nghĩa Đạo

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Song Hồ

Song Liễu

Thanh Khương

Trạm Lộ

Trí Quả

Xuân Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

417,50

12,23

26,03

20,92

11,07

5,51

7,60

10,78

41,66

29,48

35,74

37,76

30,96

16,72

8,59

6,88

102,07

8,78

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,56

0,70

5,10

6,44

2,70

4,07

4,70

0,10

2,55

1,00

2,00

2,00

6,00

2,20

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,24

0,20

0,02

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

90,68

4,23

10,71

5,90

2,00

3,00

1,62

3,67

7,53

8,00

4,52

2,55

4,77

3,90

1,05

3,72

21,51

1,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,80

1,80

7,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thuận Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn
Hồ

An Bình

Đại
Đồng
Thành

Đình
Tổ

Gia
Đông

Hà
Mãn

Hoài
Thượng

Mão
Điền

Nghĩa
Đạo

Ngũ
Thái

Nguyệt
Đức

Ninh
Xá

Song
Hồ

Song
Liễu

Thanh
Khương

Trạm
Lộ

Trí
Quả

Xuân
Lâm

I

Loại đất

11.783,38

511,37

796,37

868,72

962,19

907,36

358,41

551,16

602,50

854,63

622,55

756,35

825,35

370,88

315,53

478,23

968,73

554,92

478,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.628,99

125,83

407,25

520,11

576,41

491,55

208,28

282,86

319,80

569,52

348,35

520,51

517,14

222,76

210,98

214,54

607,96

361,96

123,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.290,66

102,26

355,39

386,36

317,94

444,48

172,95

39,23

291,82

480,35

317,91

460,70

482,02

159,40

171,86

177,68

545,52

297,93

86,86

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.280,12

102,26

355,39

386,36

317,94

444,48

172,95

39,23

283,47

480,35

317,91

460,70

482,02

159,40

171,86

177,68

545,52

295,74

86,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

690,31

2,25

10,73

117,72

168,63

12,03

27,36

180,31

5,67

7,20

1,90

22,22

10,68

16,56

25,23

9,16

16,54

33,24

22,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

148,04

6,12

6,48

30,96

2,20

0,52

48,98

0,16

11,17

2,94

5,90

19,94

1,95

3,03

4,52

2,17

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

474,30

12,69

34,42

15,75

58,01

31,66

7,25

13,94

22,14

58,80

20,91

30,91

23,81

26,78

11,47

24,67

40,90

27,92

12,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,68

2,51

0,23

0,28

0,87

1,18

0,20

0,40

0,01

12,00

4,69

0,78

0,63

0,08

0,47

0,48

0,70

0,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.138,56

381,14

388,46

348,61

382,93

413,90

150,09

267,60

280,61

285,11

274,17

235,51

307,50

147,59

104,34

263,37

360,22

192,46

354,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,88

1,32

4,56

2.2

Đất an ninh

CAN

28,68

28,50

0,06

0,04

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

579,53

4,61

119,65

24,90

31,30

127,43

2,87

14,00

8,00

30,78

24,33

109,66

82,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

82,78

0,21

4,90

9,80

15,37

52,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,02

6,12

2,00

0,33

5,00

0,77

1,36

1,94

0,48

0,02

0,31

1,10

3,62

26,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,83

19,33

22,98

2,93

8,97

6,19

25,51

1,62

0,20

2,63

0,45

5,82

1,04

6,23

2,45

1,04

0,38

5,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,24

0,24

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,15

0,66

0,26

0,35

0,15

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.947,38

143,23

116,40

129,92

126,03

90,01

45,62

76,20

122,43

157,38

122,50

123,89

153,02

53,09

49,12

78,88

148,41

93,88

117,37

-

Đất giao thông

DGT

1.195,63

86,17

68,50

66,86

70,52

56,59

25,71

43,20

82,29

104,04

79,19

90,60

98,82

25,31

32,89

50,91

77,37

54,91

81,75

-

Đất thủy lợi

DTL

417,86

20,77

26,08

44,21

36,91

7,24

10,19

20,38

23,85

39,77

14,93

17,81

33,40

17,77

10,44

12,39

48,00

24,62

9,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

34,52

15,27

0,96

2,67

1,13

0,06

0,25

0,32

0,94

1,26

1,23

0,68

2,00

0,54

0,22

1,23

0,29

0,64

4,83

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,61

1,21

0,24

0,29

0,07

2,27

0,12

0,11

0,16

0,27

0,66

0,15

2,84

0,12

0,08

0,16

0,07

0,27

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

72,89

9,10

2,47

3,64

3,83

5,99

2,30

1,69

3,81

2,67

2,44

4,68

2,98

1,75

0,93

5,11

7,14

2,03

10,33

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,14

4,19

1,17

0,44

2,24

1,27

1,04

2,70

1,91

0,16

4,29

0,81

0,92

-

Đất công trình năng lượng

DNL

5,11

0,37

0,04

0,04

0,50

1,11

0,21

0,04

0,05

0,38

0,25

0,39

0,42

0,04

0,26

0,34

0,46

0,15

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,45

1,17

0,02

0,02

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,03

0,01

0,05

0,02

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,85

5,24

0,09

0,14

1,38

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

27,69

0,20

0,19

1,05

3,76

2,73

0,46

0,28

15,61

0,32

0,30

1,05

0,34

0,23

0,19

0,57

0,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

37,85

1,56

5,57

0,39

3,96

2,10

1,73

4,33

1,23

2,11

1,03

1,87

2,24

0,65

1,02

3,07

2,43

1,58

0,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

112,42

3,06

12,09

4,53

6,89

8,37

2,36

4,28

9,64

5,02

7,15

7,29

7,30

3,92

2,63

3,55

7,72

8,18

8,44

-

Đất chợ

DCH

4,36

0,36

0,23

0,67

0,72

0,28

0,11

0,45

0,53

0,46

0,45

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

42,97

10,30

0,73

1,76

3,19

0,26

3,70

1,39

0,19

0,45

21,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.634,20

123,05

80,99

97,17

173,30

64,20

90,88

128,94

108,35

119,55

90,67

101,95

42,79

41,42

67,69

108,60

68,96

125,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

139,79

139,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,99

3,36

1,10

0,58

1,05

1,36

0,50

1,29

0,46

0,48

0,51

0,86

0,64

0,43

0,29

0,94

0,35

0,29

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,56

8,03

0,16

0,12

4,15

0,01

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

17,44

0,69

0,93

2,10

1,40

1,37

0,83

1,60

0,81

0,55

0,74

0,43

1,71

0,92

0,96

0,74

0,62

0,65

0,39

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,21

11,73

106,58

96,55

0,66

2,46

69,61

8,90

13,16

10,12

13,52

3,60

1,32

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,49

3,98

1,46

0,16

13,70

5,26

5,75

22,86

4,87

6,27

11,62

2,98

19,38

0,24

2,53

1,38

17,06

4,67

5,32

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,83

4,40

0,66

2,85

1,91

0,04

0,70

2,09

0,03

0,33

0,71

0,53

0,21

0,32

0,55

0,50

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị
trấn
Hồ

An
Bình

Đại
Đồng
Thành

Đình
Tổ

Gia
Đông

Hà
Mãn

Hoài
Thượng

Mão
Điền

Nghĩa
Đạo

Ngũ
Thái

Nguyệt
Đức

Ninh
Xá

Song
Hồ

Song
Liễu

Thanh
Khương

Trạm
Lộ

Trí
Quả

Xuân
Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

411,25

8,43

26,03

20,92

6,07

5,51

7,60

10,78

41,66

31,98

38,55

37,28

30,96

16,72

8,59

6,88

102,07

8,78

2,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

278,52

5,30

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,88

29,23

33,73

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

1,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

278,52

5,30

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,88

29,23

33,73

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

1,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,51

0,70

5,10

1,44

2,70

4,07

4,70

0,10

2,50

1,00

2,00

2,00

6,00

2,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,24

0,20

0,02

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

92,98

2,23

10,71

5,90

2,00

3,00

1,62

3,67

7,53

10,00

6,82

2,55

4,77

3,90

1,05

3,72

21,51

1,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

74,57

1,00

17,40

4,00

1,00

1,80

1,00

11,20

1,20

6,90

6,10

4,80

2,00

1,50

7,17

7,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

8,80

1,80

7,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,67

1,00

3,40

4,00

1,00

1,00

6,40

0,60

5,80

5,50

4,80

2,00

1,50

0,17

7,50

-

Đất giao thông

DGT

26,40

2,00

2,00

1,00

3,10

4,30

3,40

2,60

1,00

1,00

6,00

-

Đất thủy lợi

DTL

11,60

0,80

2,00

1,00

1,30

0,60

1,00

1,30

1,60

1,00

0,50

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,00

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,17

0,17

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,50

0,60

2,00

0,50

0,80

0,60

1,00

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

17,50

14,00

2,30

0,60

0,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,40

1,40

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

1,10

1,10

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng
diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hồ

An Bình

Đại Đồng Thành

Đình Tổ

Gia Đông

Hà Mãn

Hoài Thượng

Mão Điền

Nghĩa Đạo

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Song Hồ

Song Liễu

Thanh Khương

Trạm Lộ

Trí Quả

Xuân Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

417,50

12,23

26,03

20,92

11,07

5,51

7,60

10,78

41,66

29,48

35,74

37,76

30,96

16,72

8,59

6,88

102,07

8,78

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

281,02

7,10

10,22

15,02

2,63

2,51

3,28

3,04

29,43

21,38

28,67

34,21

24,19

12,82

5,54

3,14

69,54

5,08

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,56

0,70

5,10

6,44

2,70

4,07

4,70

0,10

2,55

1,00

2,00

2,00

6,00

2,20

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,24

0,20

0,02

5,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

90,68

4,23

10,71

5,90

2,00

3,00

1,62

3,67

7,53

8,00

4,52

2,55

4,77

3,90

1,05

3,72

21,51

1,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,80

1,80

7,00