Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5049/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu khu dân cư xã Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "16/09/2013", "sign_number": "5049/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5049/QĐ-UBND 2013 đồ án quy hoạch phân khu khu dân cư xã Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Bình Chánh, huyện Bình Chánh (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được xác định là 01 đơn vị ở duy nhất, có bố trí khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 28,19 ha.
Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 17,39 ha;
- Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 10,80 ha.
a.2. Các khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,38 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,78 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 0,60 ha; gồm 01 trường xây dựng mới
+ Trường tiểu học: diện tích 0,85 ha; gồm 01 trường hiện hữu cải tạo mở rộng.
+ Trường trung học cơ sở: 1,33 ha; gồm 01 trường hiện hữu cải tạo mở rộng.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: diện tích 0,31 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0.44 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ: diện tích 0.44 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,40 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao (xây dựng mới): tổng diện tích 0,41 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,09 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 25,39 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 6,71 ha. Trong đó:
+ Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (không có chức năng ở): diện tích 6,71 ha.
b.2. Khu cây xanh ngoài đơn vị ở: diện tích 3,17 ha. Trong đó:
+ Khu cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,79 ha.
+ Khu cây xanh hành lang bảo vệ kênh, rạch: diện tích 0,38 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 13,48 ha.
b.4. Khu đất hành lang bảo vệ tuyến điện, đường sắt: diện tích 1,73 ha.
b.5. Kênh rạch: diện tích 0,30 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

43,06

62,91

1

Đất nhóm nhà ở

28,19

41,18

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

17,39

25,41

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

10,80

15,78

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,38

6,40

- Đất hành chánh cấp phường

0.31,

0,45

- Đất giáo dục

2,78

4,06

+ Trường mầm non

0,60

+ Trường tiểu học

0,85

+ Trường trung học cơ sở

1,33

- Đất y tế

0,44

0,64

- Đất thương mại - dịch vụ

0,44

0,64

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,41

0,60

3

Đất cây xanh công cộng trong đơn vị ở (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

2,40

3,51

4

Đất giao thông

8,09

11,82

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,39

37,09

1

Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

6,71

2

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

3,17

- Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

2,79

- Đất cây xanh hành lang bảo vệ kênh, rạch

0.38

3

Đất hành lang bảo vệ tuyến điện, đường sắt

1,73

4

Kênh rạch

0,30

5

Đất giao thông đối ngoại

13,48

Tổng cộng

68,45

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: cải tạo chỉnh trang

1.1.2

2.500

3425

60

6

3,0

1.2

35,300

34,37

60

6

3,0

1.3.1

17.600

34,38

60

6

3,0

1.3.2

12.000

34,38

60

6

3,0

1.3.3

17.700

34,37

60

6

3,0

1.4.1

20.700

34,39

60

6

3,0

1.5.1

46.700

34,39

60

6

3,0

1.6.1

4.100

34,45

60

6

3,0

1.6.4

17.300

34,39

60

6

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

1.4.2

36.300

34,38

50

6

2,5

1.7.5

14.700

34,35

50

6

2,5

1.8.1

5.100

34,46

50

6

2,5

1.9.1

14.700

34,35

50

6

2,5

1.9.2

14.700

34,35

50

6

2,5

1.9.3

22.500

34,40

50

6

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường tiểu học hiện hữu cải tạo, mở rộng

1.6.2

8.500

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu cải tạo, mở rộng

1.6.3

13.300

40

4

1,6

+ Trường mầm non xây dựng mái

1.7.2

6.000

40

2

0,8

- Đất hành chính cấp phường xã

1.7.1

3.100

40

4

1,6

- Đất khu thương mại dịch vụ xây dựng mới

1.7.4

4.400

40

4

1,6

- Đất trạm y tế xây dựng mới

1.7.3

4.400

40

3

1,2

- Đất sân luyện tập thể dục thể thao

1.8.5

4.100

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

- Đất cây xanh công cộng trong đơn vị ở

1.9.4

12.100

5

1

2

0,1

- Đất cây xanh công cộng trong đơn vị ở

1.9.6

11.900

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông đối nội

80.900

8,87 km/km2

2 . Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

1.1.1

20.600

40

5

2,0

1.5.2

46.500

40

5

2,0

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

- Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

1.8.2

27.900

5

1

2

0,1

- Đất cây xanh hành lang bảo vệ kênh, rạch

1.1.3

800

1.8.3

1.200

1.9.7

800

1.3.6

1.000

- Kênh, rạch

1.1.4

1.000

1.3 7

500

1.8.4

700

1.9.8

800

2.3. Đất giao thông đối ngoại

134.800

2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất hành lang bảo vệ tuyến điện

1.3.4

2.100

- Đất hành lang bảo vệ đường sắt

1.3.5

5.200

1.9.5

10.000

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được xác định là 01 đơn vị ở duy nhất, có bố trí khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở): tổng diện tích 28,19 ha.
Trong đó:
- Nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 17,39 ha;
- Nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng: tổng diện tích 10,80 ha.
a.2. Các khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 4,38 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,78 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non: diện tích 0,60 ha; gồm 01 trường xây dựng mới
+ Trường tiểu học: diện tích 0,85 ha; gồm 01 trường hiện hữu cải tạo mở rộng.
+ Trường trung học cơ sở: 1,33 ha; gồm 01 trường hiện hữu cải tạo mở rộng.
- Khu chức năng trung tâm hành chính cấp phường: diện tích 0,31 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới
- Khu chức năng y tế (trạm y tế): diện tích 0.44 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới
- Khu chức năng thương mại - dịch vụ: diện tích 0.44 ha; gồm 01 công trình xây dựng mới
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 2,40 ha.
a.4. Khu chức năng công trình luyện tập thể dục - thể thao (xây dựng mới): tổng diện tích 0,41 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 8,09 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 25,39 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 6,71 ha. Trong đó:
+ Khu chức năng sử dụng hỗn hợp (không có chức năng ở): diện tích 6,71 ha.
b.2. Khu cây xanh ngoài đơn vị ở: diện tích 3,17 ha. Trong đó:
+ Khu cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 2,79 ha.
+ Khu cây xanh hành lang bảo vệ kênh, rạch: diện tích 0,38 ha.
b.3. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 13,48 ha.
b.4. Khu đất hành lang bảo vệ tuyến điện, đường sắt: diện tích 1,73 ha.
b.5. Kênh rạch: diện tích 0,30 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

43,06

62,91

1

Đất nhóm nhà ở

28,19

41,18

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

17,39

25,41

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

10,80

15,78

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

4,38

6,40

- Đất hành chánh cấp phường

0.31,

0,45

- Đất giáo dục

2,78

4,06

+ Trường mầm non

0,60

+ Trường tiểu học

0,85

+ Trường trung học cơ sở

1,33

- Đất y tế

0,44

0,64

- Đất thương mại - dịch vụ

0,44

0,64

- Sân luyện tập thể dục thể thao

0,41

0,60

3

Đất cây xanh công cộng trong đơn vị ở (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

2,40

3,51

4

Đất giao thông

8,09

11,82

B

Đất ngoài đơn vị ở

25,39

37,09

1

Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

6,71

2

Đất cây xanh ngoài đơn vị ở

3,17

- Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

2,79

- Đất cây xanh hành lang bảo vệ kênh, rạch

0.38

3

Đất hành lang bảo vệ tuyến điện, đường sắt

1,73

4

Kênh rạch

0,30

5

Đất giao thông đối ngoại

13,48

Tổng cộng

68,45

100,0

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

1. Đất đơn vị ở

1.1. Đất nhóm nhà ở

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định: cải tạo chỉnh trang

1.1.2

2.500

3425

60

6

3,0

1.2

35,300

34,37

60

6

3,0

1.3.1

17.600

34,38

60

6

3,0

1.3.2

12.000

34,38

60

6

3,0

1.3.3

17.700

34,37

60

6

3,0

1.4.1

20.700

34,39

60

6

3,0

1.5.1

46.700

34,39

60

6

3,0

1.6.1

4.100

34,45

60

6

3,0

1.6.4

17.300

34,39

60

6

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới thấp tầng

1.4.2

36.300

34,38

50

6

2,5

1.7.5

14.700

34,35

50

6

2,5

1.8.1

5.100

34,46

50

6

2,5

1.9.1

14.700

34,35

50

6

2,5

1.9.2

14.700

34,35

50

6

2,5

1.9.3

22.500

34,40

50

6

2,5

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

- Đất giáo dục

+ Trường tiểu học hiện hữu cải tạo, mở rộng

1.6.2

8.500

40

3

1,2

+ Trường trung học cơ sở hiện hữu cải tạo, mở rộng

1.6.3

13.300

40

4

1,6

+ Trường mầm non xây dựng mái

1.7.2

6.000

40

2

0,8

- Đất hành chính cấp phường xã

1.7.1

3.100

40

4

1,6

- Đất khu thương mại dịch vụ xây dựng mới

1.7.4

4.400

40

4

1,6

- Đất trạm y tế xây dựng mới

1.7.3

4.400

40

3

1,2

- Đất sân luyện tập thể dục thể thao

1.8.5

4.100

40

3

1,2

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

- Đất cây xanh công cộng trong đơn vị ở

1.9.4

12.100

5

1

2

0,1

- Đất cây xanh công cộng trong đơn vị ở

1.9.6

11.900

5

1

2

0,1

1.4. Đất giao thông đối nội

80.900

8,87 km/km2

2 . Đất ngoài đơn vị ở

2.1. Đất hỗn hợp dịch vụ cấp đô thị (không có chức năng ở)

1.1.1

20.600

40

5

2,0

1.5.2

46.500

40

5

2,0

2.2. Đất cây xanh, mặt nước

- Đất cây xanh công cộng ngoài đơn vị ở

1.8.2

27.900

5

1

2

0,1

- Đất cây xanh hành lang bảo vệ kênh, rạch

1.1.3

800

1.8.3

1.200

1.9.7

800

1.3.6

1.000

- Kênh, rạch

1.1.4

1.000

1.3 7

500

1.8.4

700

1.9.8

800

2.3. Đất giao thông đối ngoại

134.800

2.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

- Đất hành lang bảo vệ tuyến điện

1.3.4

2.100

- Đất hành lang bảo vệ đường sắt

1.3.5

5.200

1.9.5

10.000