Document: Điều 2 Quyết định 30/2020/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "23/09/2020", "sign_number": "30/2020/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 30/2020/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi tỉnh Hậu Giang có nội dung như sau:

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT

Đơn vị

Mật độ năm 2020
(ĐVN/ha)

Mật độ năm 2025
(ĐVN/ha)

Mật độ năm 2030
(ĐVN/ha)

Diện tích đất nông nghiệp
(ha)

I. Thành phố Vị Thanh

0,31

0,38

0,51

8.505,3

1

Phường III

0,2

0,2

0,2

855

2

Phường IV

0,8

0,6

0,4

276

3

Phường V

0,5

0,4

0,3

329,3

4

Phường VII

0,4

0,3

0,3

384,5

5

Xã Vị Tân

0,1

0,4

0,8

1.907,4

6

Xã Hỏa Lựu

0,2

0,4

0,7

1.506,9

7

Xã Hỏa Tiến

0,2

0,4

0,8

1.662

8

Xã Tân Tiến

0,1

0,4

0,6

1.584,2

II. Thành phố Ngã Bảy

0,58

0,65

0,71

6.378,4

9

Phường Hiệp Lợi

0,8

0,7

0,7

1.266,1

10

Phường Lái Hiếu

0,1

0,2

0,2

670

11

Phường Ngã Bảy

0,2

0,2

0,4

209,6

12

Xã Tân Thành

0,1

0,3

0,5

1.295,4

13

Xã Đại Thành

0,2

0,4

0,8

2.040

14

Phường Hiệp Thành

2,1

2,1

2,1

897, 3

III. Huyện Long Mỹ

0,37

0,72

0,95

22.789,4

15

Xã Thuận Hưng

0,5

0,8

1,0

2.068,4

16

Xã Thuận Hòa

0,6

1,0

1,0

2.553,4

17

Xã Vĩnh Thuận Đông

0,2

0,8

1,0

2.732,9

18

Thị trấn Vĩnh Viễn

0,2

0,4

0,6

3.406,1

19

Xã Vĩnh Viễn A

0,1

0,5

1,0

2.445,9

20

Xã Lương Tâm

0,4

0,7

1,0

2.687,5

21

Xã Lương Nghĩa

0,4

0,7

1,0

2.650,9

22

Xã Xà Phiên

0,6

0,9

1,0

4.244,3

IV. Huyện Vị Thủy

0,20

0,45

0,79

23.626

23

Thị trấn Nàng Mau

0,02

0,1

0,3

3.614

24

Xã Vị Thủy

0,1

0,4

0,7

1.680,5

25

Xã Vị Trung

0,2

0,5

0,8

1.921,4

26

Xã Vị Thắng

0,3

0,5

0,9

1.999,9

27

Xã Vị Bình

0,3

0,5

0,8

1.851,3

28

Xã Vị Thanh

0,3

0,5

0,8

1.779

29

Xã Vị Đông

0,2

0,5

0,9

2.692,1

30

Xã Vĩnh Tường

0,2

0,5

1,0

3.025,1

31

Xã Vĩnh Trung

0,2

0,5

1,0

2.992,6

32

Xã Vĩnh Thuận Tây

0,2

0,5

0,9

2.070,1

V. Huyện Châu Thành

0,12

0,35

0,51

11.070,1

33

Xã Đông Thạnh

0,1

0,4

0,6

1.437,3

34

Xã Đông Phước A

0,1

0,4

0,6

1.442,3

35

Xã Đông Phước

0,1

0,5

0,7

2.043,9

36

Thị trấn Ngã Sáu

0,1

0,2

0,2

1.130

37

Xã Phú Hữu

0,1

0,4

0,7

1.643,9

38

Xã Phú Tân

0,1

0,4

0,6

1.558,9

39

Thị trấn Mái Dầm

0,1

0,2

0,2

910,5

40

Xã Đông Phú

0,3

0,3

0,5

903,3

VI. Huyện Phụng Hiệp

0,22

0,52

0,80

43.784,4

41

Thị trấn Cây Dương

0,1

0,2

0,4

1.295,9

42

Thị trấn Kinh Cùng

0,6

0,6

0,6

1.088,5

43

Thị trấn Búng Tàu

0,2

0,3

0,5

1.328,9

44

Xã Phụng Hiệp

0,1

0,4

0,6

1.537,8

45

Xã Tân Long

0,4

0,7

0,9

1.945,3

46

Xã Long Thạnh

0,2

0,5

0,9

2.291,3

47

Xã Thạnh Hòa

0,1

0,5

0,9

3.009,4

48

Xã Bình Thành

0,1

0,3

0,7

2.143,8

49

Xã Tân Bình

0,4

0,6

0,8

3.407,1

50

Xã Hòa An

0,2

0,6

1,0

4.316,5

51

Xã Hòa Mỹ

0,3

0,7

1,0

4.488,2

52

Xã Hiệp Hưng

0,2

0,8

1,0

4.985,1

53

Xã Tân Phước Hưng

0,2

0,6

1,0

3.966,9

54

Xã Phương Bình

0,1

0,6

0,9

5.302,6

55

Xã Phương Phú

0,2

0,5

0,9

2.677,1

VII. Huyện Châu Thành A

0,21

0,41

0,61

13.302,7

56

Xã Nhơn Nghĩa A

0,2

0,5

0,8

1.378,9

57

Thị trấn Rạch Gòi

0,2

0,3

0,4

1.010,2

58

Xã Tân Phú Thạnh

0,1

0,3

0,5

1.084,3

59

Xã Tân Hòa

0,4

0,6

0,8

1.316

60

Xã Trường Long Tây

0,2

0,6

1,0

2.002,4

61

Xã Trường Long A

0,2

0,7

1,0

2.509,8

62

Thị trấn Một Ngàn

0,3

0,3

0,3

645,9

63

Xã Thạnh Xuân

0,1

0,3

0,6

1.570,8

64

Thị trấn Cái Tắc

0,2

0,2

0,2

570,9

65

Thị trấn Bảy Ngàn

0,2

0,3

0,5

1.213,5

VIII. Thị xã Long Mỹ

0,38

0,55

0,76

12.924,1

66

Phường Trà Lồng

0,6

0,6

0,6

360

67

Phường Vĩnh Tường

0,3

0,3

0,3

839,2

68

Phường Thuận An

0,8

0,8

0,8

978,7

69

Xã Long Trị

0,2

0,5

1,0

1.804,4

70

Xã Long Trị A

0,4

0,6

0,9

1.757

71

Xã Long Phú

0,4

0,6

1,0

2.318,1

72

Xã Long Bình

0,1

0,5

0,8

1.375,7

73

Xã Tân Phú

0,5

0,8

1,0

2.273,8

74

Phường Bình Thạnh

0,2

0,3

0,5

1.217,2

Mật độ trung bình

0,29

0,50

0,71

142.381

Ghi chú: Đơn vị vật nuôi (viết tắt là ĐVN).

Content:
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT

Đơn vị

Mật độ năm 2020
(ĐVN/ha)

Mật độ năm 2025
(ĐVN/ha)

Mật độ năm 2030
(ĐVN/ha)

Diện tích đất nông nghiệp
(ha)

I. Thành phố Vị Thanh

0,31

0,38

0,51

8.505,3

1

Phường III

0,2

0,2

0,2

855

2

Phường IV

0,8

0,6

0,4

276

3

Phường V

0,5

0,4

0,3

329,3

4

Phường VII

0,4

0,3

0,3

384,5

5

Xã Vị Tân

0,1

0,4

0,8

1.907,4

6

Xã Hỏa Lựu

0,2

0,4

0,7

1.506,9

7

Xã Hỏa Tiến

0,2

0,4

0,8

1.662

8

Xã Tân Tiến

0,1

0,4

0,6

1.584,2

II. Thành phố Ngã Bảy

0,58

0,65

0,71

6.378,4

9

Phường Hiệp Lợi

0,8

0,7

0,7

1.266,1

10

Phường Lái Hiếu

0,1

0,2

0,2

670

11

Phường Ngã Bảy

0,2

0,2

0,4

209,6

12

Xã Tân Thành

0,1

0,3

0,5

1.295,4

13

Xã Đại Thành

0,2

0,4

0,8

2.040

14

Phường Hiệp Thành

2,1

2,1

2,1

897, 3

III. Huyện Long Mỹ

0,37

0,72

0,95

22.789,4

15

Xã Thuận Hưng

0,5

0,8

1,0

2.068,4

16

Xã Thuận Hòa

0,6

1,0

1,0

2.553,4

17

Xã Vĩnh Thuận Đông

0,2

0,8

1,0

2.732,9

18

Thị trấn Vĩnh Viễn

0,2

0,4

0,6

3.406,1

19

Xã Vĩnh Viễn A

0,1

0,5

1,0

2.445,9

20

Xã Lương Tâm

0,4

0,7

1,0

2.687,5

21

Xã Lương Nghĩa

0,4

0,7

1,0

2.650,9

22

Xã Xà Phiên

0,6

0,9

1,0

4.244,3

IV. Huyện Vị Thủy

0,20

0,45

0,79

23.626

23

Thị trấn Nàng Mau

0,02

0,1

0,3

3.614

24

Xã Vị Thủy

0,1

0,4

0,7

1.680,5

25

Xã Vị Trung

0,2

0,5

0,8

1.921,4

26

Xã Vị Thắng

0,3

0,5

0,9

1.999,9

27

Xã Vị Bình

0,3

0,5

0,8

1.851,3

28

Xã Vị Thanh

0,3

0,5

0,8

1.779

29

Xã Vị Đông

0,2

0,5

0,9

2.692,1

30

Xã Vĩnh Tường

0,2

0,5

1,0

3.025,1

31

Xã Vĩnh Trung

0,2

0,5

1,0

2.992,6

32

Xã Vĩnh Thuận Tây

0,2

0,5

0,9

2.070,1

V. Huyện Châu Thành

0,12

0,35

0,51

11.070,1

33

Xã Đông Thạnh

0,1

0,4

0,6

1.437,3

34

Xã Đông Phước A

0,1

0,4

0,6

1.442,3

35

Xã Đông Phước

0,1

0,5

0,7

2.043,9

36

Thị trấn Ngã Sáu

0,1

0,2

0,2

1.130

37

Xã Phú Hữu

0,1

0,4

0,7

1.643,9

38

Xã Phú Tân

0,1

0,4

0,6

1.558,9

39

Thị trấn Mái Dầm

0,1

0,2

0,2

910,5

40

Xã Đông Phú

0,3

0,3

0,5

903,3

VI. Huyện Phụng Hiệp

0,22

0,52

0,80

43.784,4

41

Thị trấn Cây Dương

0,1

0,2

0,4

1.295,9

42

Thị trấn Kinh Cùng

0,6

0,6

0,6

1.088,5

43

Thị trấn Búng Tàu

0,2

0,3

0,5

1.328,9

44

Xã Phụng Hiệp

0,1

0,4

0,6

1.537,8

45

Xã Tân Long

0,4

0,7

0,9

1.945,3

46

Xã Long Thạnh

0,2

0,5

0,9

2.291,3

47

Xã Thạnh Hòa

0,1

0,5

0,9

3.009,4

48

Xã Bình Thành

0,1

0,3

0,7

2.143,8

49

Xã Tân Bình

0,4

0,6

0,8

3.407,1

50

Xã Hòa An

0,2

0,6

1,0

4.316,5

51

Xã Hòa Mỹ

0,3

0,7

1,0

4.488,2

52

Xã Hiệp Hưng

0,2

0,8

1,0

4.985,1

53

Xã Tân Phước Hưng

0,2

0,6

1,0

3.966,9

54

Xã Phương Bình

0,1

0,6

0,9

5.302,6

55

Xã Phương Phú

0,2

0,5

0,9

2.677,1

VII. Huyện Châu Thành A

0,21

0,41

0,61

13.302,7

56

Xã Nhơn Nghĩa A

0,2

0,5

0,8

1.378,9

57

Thị trấn Rạch Gòi

0,2

0,3

0,4

1.010,2

58

Xã Tân Phú Thạnh

0,1

0,3

0,5

1.084,3

59

Xã Tân Hòa

0,4

0,6

0,8

1.316

60

Xã Trường Long Tây

0,2

0,6

1,0

2.002,4

61

Xã Trường Long A

0,2

0,7

1,0

2.509,8

62

Thị trấn Một Ngàn

0,3

0,3

0,3

645,9

63

Xã Thạnh Xuân

0,1

0,3

0,6

1.570,8

64

Thị trấn Cái Tắc

0,2

0,2

0,2

570,9

65

Thị trấn Bảy Ngàn

0,2

0,3

0,5

1.213,5

VIII. Thị xã Long Mỹ

0,38

0,55

0,76

12.924,1

66

Phường Trà Lồng

0,6

0,6

0,6

360

67

Phường Vĩnh Tường

0,3

0,3

0,3

839,2

68

Phường Thuận An

0,8

0,8

0,8

978,7

69

Xã Long Trị

0,2

0,5

1,0

1.804,4

70

Xã Long Trị A

0,4

0,6

0,9

1.757

71

Xã Long Phú

0,4

0,6

1,0

2.318,1

72

Xã Long Bình

0,1

0,5

0,8

1.375,7

73

Xã Tân Phú

0,5

0,8

1,0

2.273,8

74

Phường Bình Thạnh

0,2

0,3

0,5

1.217,2

Mật độ trung bình

0,29

0,50

0,71

142.381

Ghi chú: Đơn vị vật nuôi (viết tắt là ĐVN).