Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2601/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 2601/QĐ-UBND 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Hòa An Cao Bằng

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2017) của huyện Hòa An với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
5.050,90

86,36

332,67

287,49

10,50

77,77

486,30

663,96

148,81

154,50

414,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,87

2,23

4,56

86,14

44,78

303,02

316,97

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

1,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

322,43

1,50

54,38

3,58

0,12

215,39

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

6,58

1,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.845,58

37,11

92,33

99,39

4,70

21,69

103,83

87,30

71,22

47,52

61,91

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,62

0,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

885,46

52,28

53,50

5,24

26,57

195,84

20,63

15,83

31,78

14,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,73

29,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,96

1,99

0,04

0,65

0,34

0,49

0,11

0,23

0,69

0,19

0,10

2.16

Đất xây dựng TS của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

2,24

0,10

0,15

0,38

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

67,30

4,98

8,41

2,79

0,02

1,11

17,23

3,98

0,79

12,71

1,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

42,20

10,12

233

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,89

0,16

0,06

0,30

0,09

0,09

1,49

0,18

0,18

0,17

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,13

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,77

4,89

103,29

40,98

27,82

112,78

33,06

59,66

62,13

17,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

83,54

0,02

15,35

0,12

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.361,69

0,13

34,61

89,87

23,14

6,47

45,41

51,25

5,10

12,81

26,22

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

123,04

123,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

60.598,14

1.610,77

1.091.52

2.489,05

2.473,67

2.272,64

2.921,50

Content:
5.050,90

86,36

332,67

287,49

10,50

77,77

486,30

663,96

148,81

154,50

414,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

929,87

2,23

4,56

86,14

44,78

303,02

316,97

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

1,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

322,43

1,50

54,38

3,58

0,12

215,39

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

6,58

1,87

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.845,58

37,11

92,33

99,39

4,70

21,69

103,83

87,30

71,22

47,52

61,91

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,54

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

1,62

0,06

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

885,46

52,28

53,50

5,24

26,57

195,84

20,63

15,83

31,78

14,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,73

29,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,96

1,99

0,04

0,65

0,34

0,49

0,11

0,23

0,69

0,19

0,10

2.16

Đất xây dựng TS của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

2,24

0,10

0,15

0,38

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

67,30

4,98

8,41

2,79

0,02

1,11

17,23

3,98

0,79

12,71

1,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

42,20

10,12

233

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,89

0,16

0,06

0,30

0,09

0,09

1,49

0,18

0,18

0,17

0,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,13

0,14

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,77

4,89

103,29

40,98

27,82

112,78

33,06

59,66

62,13

17,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

83,54

0,02

15,35

0,12

0,04

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.361,69

0,13

34,61

89,87

23,14

6,47

45,41

51,25

5,10

12,81

26,22

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

123,04

123,04

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Công Trừng

Xã Hồng Việt

Xã Bế Triều

Xã Hoàng Tung

Xã Trung Vương

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hà Trì

Xã Hồng Nam

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

60.598,14

1.610,77

1.091.52

2.489,05

2.473,67

2.272,64

2.921,50