Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "08/03/2022", "sign_number": "106/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 106/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Hàm Yên Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:
...
3.091,53

3,43

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

14.669,43

16,29

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

8.794,19

9,77

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5.559,73

6,17

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

47.759,26

53,03

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

14,85

0,02

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

22,28

0,02

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.142,05

1,27

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

179,05

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,90

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

0,17

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,78

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,97

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,88

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

82,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.091,53

3,43

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

14.669,43

16,29

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

8.794,19

9,77

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5.559,73

6,17

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

47.759,26

53,03

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

14,85

0,02

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

22,28

0,02

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.142,05

1,27

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

67,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

53,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

179,05

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,90

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,03

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

-

Đất giao thông

DGT

0,25

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

0,80

-

Đất chợ

DCH

0,17

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,78

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,40

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,97

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,88

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

377,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,15

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

53,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

82,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

178,15

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,17

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)