Document: Điều 6 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban Vật giá Nhà nước", "promulgation_date": "31/12/1979", "sign_number": "3203-QĐ/LB", "signer": "Vũ Tiến Liễu, Bình Tâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 6 Quyết định liên bộ 3203-QĐ/LB cước, phí cảng biển có nội dung như sau:

Điều 6. - Những mặt hàng được tính đổi về trọng lượng

TT

Loại hàng

Đơn vị thực tế

Trọng lượng quy đổi để tính cước

1

Bông và các loại đồ nhôm

1 tấn

2,0 tấn

2

Mút, lông vịt, nút bấc

1 tấn

4,0 tấn

3

Trâu, bò, lừa, ngựa

1 con

1,0 tấn

4

Lợn thịt, dê, cừu

1 con

0,2 tấn

5

Các loại động vật sống nhốt trong chuồng, lồng, rọ, sọt

1 m3

1,0 tấn

6

Các loại thùng rỗng, công – ten – nơ rỗng

1 m3

0,2 tấn

Content:
Điều 6. - Những mặt hàng được tính đổi về trọng lượng

TT

Loại hàng

Đơn vị thực tế

Trọng lượng quy đổi để tính cước

1

Bông và các loại đồ nhôm

1 tấn

2,0 tấn

2

Mút, lông vịt, nút bấc

1 tấn

4,0 tấn

3

Trâu, bò, lừa, ngựa

1 con

1,0 tấn

4

Lợn thịt, dê, cừu

1 con

0,2 tấn

5

Các loại động vật sống nhốt trong chuồng, lồng, rọ, sọt

1 m3

1,0 tấn

6

Các loại thùng rỗng, công – ten – nơ rỗng

1 m3

0,2 tấn