Document: Điều 2 Quyết định 1073/QĐ-UBND 2014 giá giống cây dự án trồng rừng Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "1073/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "1073/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "1073/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "1073/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "08/05/2014", "sign_number": "1073/QĐ-UBND", "signer": "Cầm Ngọc Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1073/QĐ-UBND 2014 giá giống cây dự án trồng rừng Sơn La có nội dung như sau:

Điều 2. Đơn giá nêu tại Điều 1 đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao nhận tại địa bàn (chân lô) trồng rừng và là giá trần tối đa; Tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống trồng phục vụ cho các chương trình, dự án trồng rừng theo quy hoạch, kế hoạch của tỉnh (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

Content:
Điều 2. Đơn giá nêu tại Điều 1 đã bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao nhận tại địa bàn (chân lô) trồng rừng và là giá trần tối đa; Tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống trồng phục vụ cho các chương trình, dự án trồng rừng theo quy hoạch, kế hoạch của tỉnh (có Phụ lục chi tiết kèm theo).