Document: Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "29/12/2023", "sign_number": "3035/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3035/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũng Liêm Vĩnh Long 2024 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.378,03

314,26

1.191,82

1.300,24

1.288,82

1.054,61

1.506,88

1.318,86

851,45

1.371,53

1.241,47

793,04

1.405,36

1.273,49

1.168,18

1.138,15

1.122,37

1.591,88

1.342,14

1.839,87

1.263,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,93

0,35

0,94

0,32

0,10

5,97

25,36

1,72

3,76

1,75

182,96

0,10

0,17

1,60

6,85

0,42

0,31

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.339,02

207,81

640,50

921,31

1.234,57

488,99

622,12

1.262,93

466,45

537,96

372,33

494,33

373,56

455,43

470,13

651,28

315,39

518,64

352,21

447,58

505,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

128,07

3,78

0,56

3,94

54,25

0,14

0,71

30,56

0,93

3,30

0,43

22,78

4,75

0,43

0,42

0,12

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,85

1,23

0,30

11,90

0,13

2,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.581,89

154,81

301,70

430,72

837,58

168,46

256,45

1.250,08

417,17

314,17

207,23

364,88

242,26

205,11

177,87

276,59

166,20

225,25

165,45

242,37

177,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,41

2,52

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,18

0,52

0,09

0,12

0,10

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

2,19

0,12

0,29

0,25

0,75

0,10

0,40

10,97

11,10

0,10

3,55

0,25

0,03

0,20

0,82

1,78

0,16

0,64

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

2,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.949,23

81,39

94,90

87,84

91,76

66,16

104,00

65,16

57,02

93,65

105,93

51,84

133,51

117,05

90,74

155,41

87,97

118,10

95,14

159,94

91,71

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

891,51

39,82

50,65

44,91

38,90

41,75

48,39

50,07

30,37

39,60

42,84

26,56

68,61

59,36

45,63

59,91

21,00

37,96

38,67

60,92

45,62

-

Đất thủy lợi

DTL

787,94

9,60

37,28

36,37

41,63

21,01

42,51

0,86

18,20

39,52

52,22

19,63

50,53

43,68

34,25

37,26

56,79

67,01

49,30

90,87

39,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,24

11,77

0,52

0,09

0,24

0,30

0,44

0,24

0,02

0,16

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

2,64

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

0,18

0,31

0,23

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

51,45

6,25

1,74

2,89

3,60

0,95

2,02

5,19

1,79

3,60

3,99

1,24

2,08

2,58

1,59

2,03

0,71

2,59

2,14

2,56

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,42

4,12

1,14

0,94

1,41

0,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

54,57

0,29

0,05

0,17

0,18

0,76

0,37

48,42

2,60

1,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,07

0,04

0,05

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,13

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,04

2,52

2,03

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,84

0,54

0,58

2,80

0,05

0,59

2,38

1,06

0,15

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,00

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,54

4,95

5,53

9,28

4,60

3,70

8,79

7,45

6,55

6,56

4,32

7,09

4,70

4,08

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,17

1,33

0,05

0,55

0,49

0,15

0,23

0,13

1,03

0,36

0,21

0,48

0,05

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,78

0,09

0,03

0,14

0,21

0,47

0,06

1,11

1,32

0,26

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.087,79

58,46

59,02

71,48

42,47

77,74

75,18

41,36

61,44

54,37

37,93

73,13

64,69

55,26

61,98

43,37

52,38

39,73

56,61

61,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,79

40,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,94

0,34

0,88

0,30

0,80

0,47

1,62

1,69

2,70

1,38

0,83

0,93

0,73

2,21

0,58

0,92

0,96

1,22

0,27

0,65

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,28

0,38

0,53

0,53

0,64

0,77

1,91

0,97

0,10

0,39

0,17

0,78

2,51

0,23

0,24

0,62

0,27

0,40

0,44

0,21

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.408,01

24,92

146,82

282,63

672,51

57,85

70,75

1.106,99

313,54

143,66

33,47

266,91

25,05

17,30

30,54

56,93

30,58

49,92

29,71

24,07

23,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

30.266,06

1.064,84

1.100,60

954,01

1.712,44

1.025,08

1.570,98

1.713,43

1.914,15

1.447,18

1.452,83

1.603,05

2.172,35

2.187,36

1.232,08

1.036,77

1.292,08

1.743,16

1.541,18

2.170,17

1.332,31

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.215,26

469,07

571,06

571,06

225,11

378,95

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

2.210,00

1.110,00

1.100,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.215,26

469,07

571,06

571,06

225,11

378,95

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

14,18

0,52

0,09

0,12

0,10

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

23,86

23,86

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.808,03

493,42

519,95

530,71

416,48

615,24

538,15

347,92

557,98

519,22

326,06

613,38

548,01

480,29

494,05

440,22

616,35

513,73

723,89

512,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.119,32

58,58

59,31

71,73

43,21

77,84

75,18

41,76

72,41

65,47

38,03

76,68

64,93

55,29

62,18

44,19

54,16

39,89

57,25

61,22

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,81

3,67

6,99

2,58

1,64

0,52

0,15

1,15

0,05

0,49

1,07

2,40

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,58

2,69

0,58

0,15

0,05

0,32

0,29

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,58

2,69

0,58

0,15

0,05

0,32

0,29

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,70

0,97

6,47

2,00

1,64

0,52

1,15

0,17

0,78

1,90

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,53

0,01

0,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,18

0,26

0,08

5,45

0,03

0,34

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,36

0,26

0,08

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,16

0,08

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

0,16

0,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,79

5,45

0,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

57,89

6,71

0,74

1,86

7,60

3,69

2,95

1,97

3,90

3,52

6,58

4,45

2,14

3,28

0,78

3,31

2,57

0,31

0,28

0,42

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,65

2,79

0,19

0,19

0,69

0,24

0,30

0,19

5,80

0,19

0,63

0,79

0,33

0,32

0,50

0,13

0,16

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,65

2,79

0,19

0,19

0,69

0,24

0,30

0,19

5,80

0,19

0,63

0,79

0,33

0,32

0,50

0,13

0,16

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,18

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,85

3,89

0,54

1,66

7,08

3,00

2,71

1,97

3,60

3,34

0,78

1,58

1,51

2,31

0,45

3,00

2,07

0,18

0,28

0,26

0,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,22

0,03

0,52

2,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

102,29

3,38

5,85

20,43

4,71

7,76

4,94

7,27

1,43

0,90

9,86

4,61

8,18

8,47

9,24

0,25

1,74

0,69

2,48

0,12

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

100,42

3,38

4,62

20,31

4,71

7,76

4,94

7,27

1,43

0,90

9,86

4,61

7,94

8,47

8,98

0,22

1,74

0,69

2,48

0,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,29

0,06

0,02

0,13

0,02

0,05

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.378,03

314,26

1.191,82

1.300,24

1.288,82

1.054,61

1.506,88

1.318,86

851,45

1.371,53

1.241,47

793,04

1.405,36

1.273,49

1.168,18

1.138,15

1.122,37

1.591,88

1.342,14

1.839,87

1.263,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

234,93

0,35

0,94

0,32

0,10

5,97

25,36

1,72

3,76

1,75

182,96

0,10

0,17

1,60

6,85

0,42

0,31

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.339,02

207,81

640,50

921,31

1.234,57

488,99

622,12

1.262,93

466,45

537,96

372,33

494,33

373,56

455,43

470,13

651,28

315,39

518,64

352,21

447,58

505,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

128,07

3,78

0,56

3,94

54,25

0,14

0,71

30,56

0,93

3,30

0,43

22,78

4,75

0,43

0,42

0,12

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,85

1,23

0,30

11,90

0,13

2,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.581,89

154,81

301,70

430,72

837,58

168,46

256,45

1.250,08

417,17

314,17

207,23

364,88

242,26

205,11

177,87

276,59

166,20

225,25

165,45

242,37

177,54

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,41

2,52

2,89

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

3,01

0,36

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,18

0,52

0,09

0,12

0,10

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,72

2,19

0,12

0,29

0,25

0,75

0,10

0,40

10,97

11,10

0,10

3,55

0,25

0,03

0,20

0,82

1,78

0,16

0,64

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,32

0,27

2,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.949,23

81,39

94,90

87,84

91,76

66,16

104,00

65,16

57,02

93,65

105,93

51,84

133,51

117,05

90,74

155,41

87,97

118,10

95,14

159,94

91,71

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

891,51

39,82

50,65

44,91

38,90

41,75

48,39

50,07

30,37

39,60

42,84

26,56

68,61

59,36

45,63

59,91

21,00

37,96

38,67

60,92

45,62

-

Đất thủy lợi

DTL

787,94

9,60

37,28

36,37

41,63

21,01

42,51

0,86

18,20

39,52

52,22

19,63

50,53

43,68

34,25

37,26

56,79

67,01

49,30

90,87

39,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,24

11,77

0,52

0,09

0,24

0,30

0,44

0,24

0,02

0,16

0,28

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,39

2,64

0,11

0,25

0,14

0,26

0,20

0,20

0,23

0,17

0,12

0,18

0,31

0,23

0,27

0,40

0,17

0,15

0,12

0,14

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

51,45

6,25

1,74

2,89

3,60

0,95

2,02

5,19

1,79

3,60

3,99

1,24

2,08

2,58

1,59

2,03

0,71

2,59

2,14

2,56

1,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,42

4,12

1,14

0,94

1,41

0,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

54,57

0,29

0,05

0,17

0,18

0,76

0,37

48,42

2,60

1,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,07

0,04

0,05

0,01

0,05

0,02

0,01

0,01

0,13

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

0,98

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,04

2,52

2,03

0,72

2,57

0,31

0,83

3,55

0,81

0,80

0,84

0,54

0,58

2,80

0,05

0,59

2,38

1,06

0,15

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

104,00

2,98

2,48

2,14

4,83

1,86

8,54

4,95

5,53

9,28

4,60

3,70

8,79

7,45

6,55

6,56

4,32

7,09

4,70

4,08

3,56

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

5,17

1,33

0,05

0,55

0,49

0,15

0,23

0,13

1,03

0,36

0,21

0,48

0,05

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,78

0,09

0,03

0,14

0,21

0,47

0,06

1,11

1,32

0,26

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,92

0,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.087,79

58,46

59,02

71,48

42,47

77,74

75,18

41,36

61,44

54,37

37,93

73,13

64,69

55,26

61,98

43,37

52,38

39,73

56,61

61,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

40,79

40,79

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,94

0,34

0,88

0,30

0,80

0,47

1,62

1,69

2,70

1,38

0,83

0,93

0,73

2,21

0,58

0,92

0,96

1,22

0,27

0,65

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

12,28

0,38

0,53

0,53

0,64

0,77

1,91

0,97

0,10

0,39

0,17

0,78

2,51

0,23

0,24

0,62

0,27

0,40

0,44

0,21

0,19

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.408,01

24,92

146,82

282,63

672,51

57,85

70,75

1.106,99

313,54

143,66

33,47

266,91

25,05

17,30

30,54

56,93

30,58

49,92

29,71

24,07

23,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

II

KHU CHỨC NĂNG

30.266,06

1.064,84

1.100,60

954,01

1.712,44

1.025,08

1.570,98

1.713,43

1.914,15

1.447,18

1.452,83

1.603,05

2.172,35

2.187,36

1.232,08

1.036,77

1.292,08

1.743,16

1.541,18

2.170,17

1.332,31

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

2.215,26

469,07

571,06

571,06

225,11

378,95

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.660,16

102,32

548,60

374,67

565,38

877,78

382,34

814,60

866,84

92,97

1.031,70

813,14

696,02

480,02

806,55

1.072,51

987,56

1.389,03

758,13

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6

Khu du lịch

KDL

2.210,00

1.110,00

1.100,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.215,26

469,07

571,06

571,06

225,11

378,95

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

14,18

0,52

0,09

0,12

0,10

2,20

1,30

3,87

0,36

3,38

0,48

0,52

1,12

0,13

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

23,86

23,86

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.808,03

493,42

519,95

530,71

416,48

615,24

538,15

347,92

557,98

519,22

326,06

613,38

548,01

480,29

494,05

440,22

616,35

513,73

723,89

512,96

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.119,32

58,58

59,31

71,73

43,21

77,84

75,18

41,76

72,41

65,47

38,03

76,68

64,93

55,29

62,18

44,19

54,16

39,89

57,25

61,22

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

20,81

3,67

6,99

2,58

1,64

0,52

0,15

1,15

0,05

0,49

1,07

2,40

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,58

2,69

0,58

0,15

0,05

0,32

0,29

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,58

2,69

0,58

0,15

0,05

0,32

0,29

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,70

0,97

6,47

2,00

1,64

0,52

1,15

0,17

0,78

1,90

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,53

0,01

0,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,18

0,26

0,08

5,45

0,03

0,34

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,36

0,26

0,08

0,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,16

0,08

0,08

-

Đất thủy lợi

DTL

0,16

0,13

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,79

5,45

0,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vũng Liêm

Xã Tân Quới Trung

Xã Quới An

Xã Quới Thiện

Xã Trung Chánh

Xã Trung Hiệp

Xã Thanh Bình

Xã Trung Thành Tây

Xã Tân An Luông

Xã Hiếu Phụng

Xã Trung Thành Đông

Xã Trung Hiếu

Xã Trung Thành

Xã Trung Ngãi

Xã Trung Nghĩa

Xã Hiếu Thuận

Xã Hiếu Nhơn

Xã Trung An

Xã Hiếu Thành

Xã Hiếu Nghĩa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

57,89

6,71

0,74

1,86

7,60

3,69

2,95

1,97

3,90

3,52

6,58

4,45

2,14

3,28

0,78

3,31

2,57

0,31

0,28

0,42

0,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,65

2,79

0,19

0,19

0,69

0,24

0,30

0,19

5,80

0,19

0,63

0,79

0,33

0,32

0,50

0,13

0,16

0,22

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

13,65

2,79

0,19

0,19

0,69

0,24

0,30

0,19

5,80

0,19

0,63

0,79

0,33

0,32

0,50

0,13

0,16

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,18

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,85

3,89

0,54

1,66

7,08

3,00

2,71

1,97

3,60

3,34

0,78

1,58

1,51

2,31

0,45

3,00

2,07

0,18

0,28

0,26

0,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,22

0,03

0,52

2,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

102,29

3,38

5,85

20,43

4,71

7,76

4,94

7,27

1,43

0,90

9,86

4,61

8,18

8,47

9,24

0,25

1,74

0,69

2,48

0,12

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

100,42

3,38

4,62

20,31

4,71

7,76

4,94

7,27

1,43

0,90

9,86

4,61

7,94

8,47

8,98

0,22

1,74

0,69

2,48

0,12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,29

0,06

0,02

0,13

0,02

0,05

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.