Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "60/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 60/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.086,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,16

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

689,59

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,16

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,16

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,06

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.086,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

72,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

186,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,16

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

689,59

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,89

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,16

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

5,16

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,06

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)