Document: Điều 1 Quyết định 5122/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5122/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5122/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Trì Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Trì là: 03 dự án; diện tích 4,68 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Trì là: 07 dự án; diện tích 36,05 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.349,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.016,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1488,16

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1488,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

605,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

726,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.314,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,89

2.2

Đất an ninh

CAN

20,68

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

101,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,29

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.089,47

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

29,66

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

56,51

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

901,60

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

149,97

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,75

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

60,18

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,30

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

119,33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,30

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,20

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

383,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,34

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Trì là: 03 dự án; diện tích 4,68 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thanh Trì là: 07 dự án; diện tích 36,05 ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích
(ha)

Tổng diện tích đất tự nhiên

6.349,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.016,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1488,16

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1488,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

605,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

100,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

726,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.314,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

52,89

2.2

Đất an ninh

CAN

20,68

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,87

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

101,24

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

112,29

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.089,47

2.7

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

29,66

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

56,51

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

901,60

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

149,97

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,75

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

60,18

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,30

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

119,33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,30

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,36

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

15,20

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

383,65

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,14

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17,34

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.