Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 07/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 14/2019/QĐ-UBND Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/04/2022", "sign_number": "07/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/04/2022", "sign_number": "07/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/04/2022", "sign_number": "07/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/04/2022", "sign_number": "07/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "25/04/2022", "sign_number": "07/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trương Cảnh Tuyên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 07/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 14/2019/QĐ-UBND Hậu Giang

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, như sau:
...
5. Sửa đổi, bổ sung Bảng 7 khoản 6 Điều 4, như sau:
Bảng 7: Đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng vượt chuẩn loại A

TT

Loại cây trồng

Tiêu chí vượt chuẩn

Đơn giá bồi thường (ĐVT: 1.000 đồng)

1

Cây Bưởi

Đường kính D1,3m > 20 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 5m

2.000

2

Măng cụt

Đường kính D1,3m > 30; hoặc đường kính tán cây ≥ 10m

2.000

3

Sầu riêng

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 10m

2.500

4

Vú sữa

Đường kính D1,3m > 25 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

1.800

5

Xoài

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

2.000

6

Cà na

Đường kính D1,3m > 20 cm

900

7

Chôm chôm

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

2.000

8

Cóc

Đường kính D1,3m > 50 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

1.000

9

Dâu, Mận, Mít, Sa bô

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 6m

1.200

10

Me

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 6m

1.000

11

Nhãn

Đường kính D1,3m > 25 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 5m

2.000

12

Sưa, Sao, Dầu, Thao lao, Gõ, Tùng bách, Bằng lăng

Đường kính D1,3m > 60 cm

800

13

Sộp, Sắn, Gáo, Mù u, Xương cá, Xăng máu, Tràm bông vàng, Keo tai tượng, Keo lai, Xà cừ, Gié ngựa, Điệp, Phượng, Bã đậu, Còng, Trâm, Trâm bầu, Hoàng hậu, Sa kê, Chùm ngây

Đường kính D1,3m > 60 cm

600

14

Bạch đàn

Đường kính D1,3m > 60 cm

400

Content:
Sửa đổi, bổ sung Bảng 7 khoản 6 Điều 4, như sau:
Bảng 7: Đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng vượt chuẩn loại A

TT

Loại cây trồng

Tiêu chí vượt chuẩn

Đơn giá bồi thường (ĐVT: 1.000 đồng)

1

Cây Bưởi

Đường kính D1,3m > 20 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 5m

2.000

2

Măng cụt

Đường kính D1,3m > 30; hoặc đường kính tán cây ≥ 10m

2.000

3

Sầu riêng

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 10m

2.500

4

Vú sữa

Đường kính D1,3m > 25 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

1.800

5

Xoài

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

2.000

6

Cà na

Đường kính D1,3m > 20 cm

900

7

Chôm chôm

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

2.000

8

Cóc

Đường kính D1,3m > 50 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 8m

1.000

9

Dâu, Mận, Mít, Sa bô

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 6m

1.200

10

Me

Đường kính D1,3m > 30 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 6m

1.000

11

Nhãn

Đường kính D1,3m > 25 cm; hoặc đường kính tán cây ≥ 5m

2.000

12

Sưa, Sao, Dầu, Thao lao, Gõ, Tùng bách, Bằng lăng

Đường kính D1,3m > 60 cm

800

13

Sộp, Sắn, Gáo, Mù u, Xương cá, Xăng máu, Tràm bông vàng, Keo tai tượng, Keo lai, Xà cừ, Gié ngựa, Điệp, Phượng, Bã đậu, Còng, Trâm, Trâm bầu, Hoàng hậu, Sa kê, Chùm ngây

Đường kính D1,3m > 60 cm

600

14

Bạch đàn

Đường kính D1,3m > 60 cm

400