Document: Điều 2 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phú Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1015/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1015/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch 2011-2015 Phú Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

982,02

980,89

980,38

987,76

978,88

891,12

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

344,11

342,98

342,47

342,47

335,67

302,68

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

38,55

38,55

38,55

95,01

95,01

95,01

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,58

83,58

83,58

41,70

41,62

37,14

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

513,36

513,36

513,36

506,16

504,16

453,87

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,42

2,42

2,42

2,42

2,42

2,42

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

670,59

671,73

672,40

665,02

688,75

797,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,94

7,06

7,06

7,06

8,18

9,13

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,48

1,62

1,62

8,82

8,82

78,82

2.3

Đất an ninh

CAN

0,20

1,06

1,06

1,06

1,06

2,48

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,92

8,28

8,28

8,28

10,62

10,82

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

16,85

16,85

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

3,75

3,75

3,75

7,37

7,37

16,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,54

4,54

4,54

0,92

0,92

0,92

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

13,39

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, suối

SON

472,11

472,03

472,03

475,33

475,33

475,33

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,82

117,56

118,23

118,23

121,64

134,44

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

75,50

75,27

75,94

75,71

75,71

83,51

Đất thủy lợi

DTL

35,37

35,34

35,34

35,34

35,34

35,34

Đất công trình năng lượng

DNL

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

0,48

1,55

Đất cơ sở y tế

DYT

3,20

3,20

3,20

3,20

3,50

3,50

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,59

2,59

2,59

2,72

5,35

8,41

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,26

0,26

0,26

0,36

0,36

1,23

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

41,83

41,83

41,83

23,95

23,96

38,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

136,71

136,70

136,54

136,54

121,69

101,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,78

1,13

0,51

10,50

8,88

87,76

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

41,43

1,13

0,51

-

6,80

32,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,86

-

-

3,30

0,08

4,48

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,49

-

-

7,20

2,00

50,29

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

982,02

980,89

980,38

987,76

978,88

891,12

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

344,11

342,98

342,47

342,47

335,67

302,68

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

38,55

38,55

38,55

95,01

95,01

95,01

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,58

83,58

83,58

41,70

41,62

37,14

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

513,36

513,36

513,36

506,16

504,16

453,87

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,42

2,42

2,42

2,42

2,42

2,42

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

670,59

671,73

672,40

665,02

688,75

797,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,94

7,06

7,06

7,06

8,18

9,13

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,48

1,62

1,62

8,82

8,82

78,82

2.3

Đất an ninh

CAN

0,20

1,06

1,06

1,06

1,06

2,48

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,92

8,28

8,28

8,28

10,62

10,82

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

16,85

16,85

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

3,75

3,75

3,75

7,37

7,37

16,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,54

4,54

4,54

0,92

0,92

0,92

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

13,39

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất sông, suối

SON

472,11

472,03

472,03

475,33

475,33

475,33

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

117,82

117,56

118,23

118,23

121,64

134,44

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

75,50

75,27

75,94

75,71

75,71

83,51

Đất thủy lợi

DTL

35,37

35,34

35,34

35,34

35,34

35,34

Đất công trình năng lượng

DNL

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

0,69

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

0,48

1,55

Đất cơ sở y tế

DYT

3,20

3,20

3,20

3,20

3,50

3,50

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,59

2,59

2,59

2,72

5,35

8,41

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,26

0,26

0,26

0,36

0,36

1,23

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

41,83

41,83

41,83

23,95

23,96

38,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

136,71

136,70

136,54

136,54

121,69

101,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

1.789,32

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

108,78

1,13

0,51

10,50

8,88

87,76

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

41,43

1,13

0,51

-

6,80

32,99

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,86

-

-

3,30

0,08

4,48

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,49

-

-

7,20

2,00

50,29

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT