Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1423/QĐ-UBND 2015 Trồng mới bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển Ninh Thuận 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "26/06/2015", "sign_number": "1423/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 1423/QĐ-UBND 2015 Trồng mới bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển Ninh Thuận 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt Dự án Trồng mới, phục hồi và kết hợp quản lý bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển thuộc địa bàn các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2015-2020, với những nội dung chính như sau:
...
7.245.058

4

Năm thứ tư

3.460.925

3.460.925

- Các hạng mục hỗ trợ:
+ Xây dựng tường mềm để xác định ranh giới khu vực trồng rừng, ngăn chặn người dân đi, lội qua rừng và chắn các vật trôi dạt để bảo vệ rừng mới trồng: Chi phí trực tiếp đầu tư là 4.370.000 đồng;
- Rà phá bom mìn, vật nổ: Chi phí là 18.282.541 đồng/ha;
- Tạo mặt bằng trồng rừng (san ủi, bơm bùn): Chi phí trực tiếp để san ủi, bơm bùn tạo mặt bằng trồng rừng là 107.355.386 đồng/ha.
6.2. Thiết kế kỹ thuật các hạng mục đầu tư:
a) Hạng mục trồng rừng:
(1) Trồng rừng ngập mặn
- Quy mô diện tích là 52,03 ha (trong đó diện tích trồng Đân là 32,05 ha, diện tích trồng Mắm là 18,98 ha).
- Loài cây trồng: Trồng thuần loài Đân hoặc Mắm.
- Tiêu chuẩn cây giống: Tuổi cây đạt từ 12-16 tháng tuổi kể từ khi gieo hạt, chiều cao cây giống từ 0,60-1,0 m tính từ cổ rễ, đường kính cổ rễ từ 1,0-1,5 cm.
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài; mật độ trồng: 3.333 cây/ha.
- Chăm sóc rừng: 4 năm, bao gồm trồng dặm, tu sửa hàng rào, tháo gỡ rong rêu, vật trôi dạt, bảo vệ rừng.
(2) Trồng rừng phi lao:
- Quy mô diện tích là 96,66 ha, tại khoảnh 4, 5 tiểu khu 213, khoảnh 7 tiểu khu 221, do Ban Quản lý rừng phòng hộ ven biển Ninh Phước quản lý.
- Loài cây trồng: Phi lao.
- Tiêu chuẩn cây giống: Cây cao từ 60-80cm; đường kính cổ rễ từ 0,8-1,0 cm; tuổi cây giống từ 9-12 tháng tuổi.
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài; mật độ trồng 1.111 cây/ha.
- Chăm sóc rừng: 4 năm, bao gồm trồng dặm, dãy cỏ, vun gốc, bón phân NPK và bảo vệ rừng.

Content:
Hạng mục trồng rừng:
(1) Trồng rừng ngập mặn
- Quy mô diện tích là 52,03 ha (trong đó diện tích trồng Đân là 32,05 ha, diện tích trồng Mắm là 18,98 ha).
- Loài cây trồng: Trồng thuần loài Đân hoặc Mắm.
- Tiêu chuẩn cây giống: Tuổi cây đạt từ 12-16 tháng tuổi kể từ khi gieo hạt, chiều cao cây giống từ 0,60-1,0 m tính từ cổ rễ, đường kính cổ rễ từ 1,0-1,5 cm.
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài; mật độ trồng: 3.333 cây/ha.
- Chăm sóc rừng: 4 năm, bao gồm trồng dặm, tu sửa hàng rào, tháo gỡ rong rêu, vật trôi dạt, bảo vệ rừng.
(2) Trồng rừng phi lao:
- Quy mô diện tích là 96,66 ha, tại khoảnh 4, 5 tiểu khu 213, khoảnh 7 tiểu khu 221, do Ban Quản lý rừng phòng hộ ven biển Ninh Phước quản lý.
- Loài cây trồng: Phi lao.
- Tiêu chuẩn cây giống: Cây cao từ 60-80cm; đường kính cổ rễ từ 0,8-1,0 cm; tuổi cây giống từ 9-12 tháng tuổi.
- Phương thức trồng: Trồng thuần loài; mật độ trồng 1.111 cây/ha.
- Chăm sóc rừng: 4 năm, bao gồm trồng dặm, dãy cỏ, vun gốc, bón phân NPK và bảo vệ rừng.