Document: Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5942/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Cityland Z751 quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/11/2013", "sign_number": "5942/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 9 Điều 1 Quyết định 5942/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Cityland Z751 quận Gò Vấp Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Cityland Z751 - khu A, số 02 đường Nguyễn Oanh, phường 7, quận Gò Vấp, với các nội dung chính như sau:
...
9. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
9.1. Quy hoạch giao thông:
Bảng thống kê đường giao thông:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Khoảng lùi (mét)

Ghi Chú

Lề trái

Lòng đường

Lề phải

Lề trái

Lề phải

1

Đường D1

Ranh đất

Đường D4

14

3

8

3

0

0

2

Đường D2

Đường D4

Đường D3

14

3

8

3

3

0

Đường D3

Đường D6

13

3

8

2

3

-

Đường D6

Đường D5

13

3

8

2

3

3-6

Trường mẫu giáo lùi 3m và trung tâm thương mại lùi 6m so với ranh lộ giới

Đường D5

Ranh đất

14

3

8

3

0-3

0

Dãy nhà liên kế L7 không lùi và dãy nhà liên kế L14 lùi 3m so với ranh lộ giới

3

Đường D3

Đường D2

Ranh đất

14

3

8

3

3-6

3

Trường mẫu giáo lùi 3m và trung tâm thương mại lùi 6m so với ranh lộ giới

4

Đường D4

Ranh đất

Đường D1

12,2

2,2

8

2

-

-

Đường D1

Ranh đất

14

3

8

3

0

0

5

Đường D5

Đường D3

Đường D2

13

2

8

3

6

0

6

Đường D6

Đường D2

Đường D1

14

3

8

3

0

0

7

Đường D7

Đường D4

Đường D3

14

3

8

3

0

0

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ quản lý quy hoạch xây dựng theo quy định, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Thành Phố (Cityland) và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu trong đồ án này.
9.2. Quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt:
a) Quy hoạch cao độ nền:
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình theo nguyên tắc bám sát cao độ nền hiện hữu của khu vực.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
- Hướng đổ dốc: theo hướng dốc địa hình tự nhiên về phía Bắc và phía Tây, đối với mỗi tiểu khu, hướng dốc từ giữa các tiểu khu ra chung quanh.

Content:
Quy hoạch cao độ nền:
- Áp dụng giải pháp san đắp cục bộ và hoàn thiện mặt phủ khi xây dựng công trình theo nguyên tắc bám sát cao độ nền hiện hữu của khu vực.
- Cao độ thiết kế tại các điểm giao cắt đường được xác định đảm bảo điều kiện kỹ thuật tổ chức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất, đồng thời phù hợp với khu vực xung quanh.
- Hướng đổ dốc: theo hướng dốc địa hình tự nhiên về phía Bắc và phía Tây, đối với mỗi tiểu khu, hướng dốc từ giữa các tiểu khu ra chung quanh.