Document: Điều 3 Quyết định 12/2013/QĐ-UBND đối tượng mức thu quản lý phí bảo vệ môi trường

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "31/01/2013", "sign_number": "12/2013/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 12/2013/QĐ-UBND đối tượng mức thu quản lý phí bảo vệ môi trường có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trong trường hợp không có đồng hồ đo nước sạch hoặc trường hợp tự khai thác nước ngầm:

TT

Đối tượng nộp phí

Địa bàn TP Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa

Địa bàn các huyện còn lại

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạch không có đồng hồ đo hoặc sử dụng nước tự khai thác

Định mức khối lượng nước sạch tiêu thụ

1

Hộ gia đình, cá nhân

4 m3/người/tháng

3 m3/người/tháng

2

Cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ

a)

Cơ sở kinh doanh ăn uống:

4,8 m3/10trđ doanh thu

4,8 m3/10triệu đồng doanh thu

b)

Cơ sở kinh doanh dịch vụ rửa ô tô, xe máy

0,05m3/1 xe

0,05 m3/1 xe

c)

Cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ khác (Cửa hàng, ki ốt…)

2,5 m3/cơ sở/tháng

2,5 m3/cơ sở/tháng

3

Các đơn vị, cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp

a)

Các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các trường chuyên nghiệp, dạy nghề

12,5 m3/đơn vị/tháng

12,5 m3/đơn vị/tháng

b)

Các trung tâm y tế, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh khác.

1,25m3/giường/tháng

1,25m3/giường/tháng

Nhà điều dưỡng

2,5m3/giường/tháng

2,5 m3/giường/tháng

c)

Các doanh nghiệp kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ

2,5m3/giường/tháng

2,5 m3/giường/tháng

d)

Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh khác

1 m3/lao động/tháng

1 m3/lao động/tháng

Content:
Điều 3. Quy định định mức khoán lượng nước sạch tiêu thụ trong trường hợp không có đồng hồ đo nước sạch hoặc trường hợp tự khai thác nước ngầm:

TT

Đối tượng nộp phí

Địa bàn TP Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa

Địa bàn các huyện còn lại

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạch không có đồng hồ đo hoặc sử dụng nước tự khai thác

Định mức khối lượng nước sạch tiêu thụ

1

Hộ gia đình, cá nhân

4 m3/người/tháng

3 m3/người/tháng

2

Cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ

a)

Cơ sở kinh doanh ăn uống:

4,8 m3/10trđ doanh thu

4,8 m3/10triệu đồng doanh thu

b)

Cơ sở kinh doanh dịch vụ rửa ô tô, xe máy

0,05m3/1 xe

0,05 m3/1 xe

c)

Cơ sở kinh doanh nhỏ lẻ khác (Cửa hàng, ki ốt…)

2,5 m3/cơ sở/tháng

2,5 m3/cơ sở/tháng

3

Các đơn vị, cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp

a)

Các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các trường chuyên nghiệp, dạy nghề

12,5 m3/đơn vị/tháng

12,5 m3/đơn vị/tháng

b)

Các trung tâm y tế, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh khác.

1,25m3/giường/tháng

1,25m3/giường/tháng

Nhà điều dưỡng

2,5m3/giường/tháng

2,5 m3/giường/tháng

c)

Các doanh nghiệp kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ

2,5m3/giường/tháng

2,5 m3/giường/tháng

d)

Các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh khác

1 m3/lao động/tháng

1 m3/lao động/tháng