Document: Khoản 3 Điều 2 Thông tư 26/2016/TT-BGTVT vùng nước cảng biển và khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải của tỉnh Nghệ An mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "26/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "26/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "26/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "26/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "11/10/2016", "sign_number": "26/2016/TT-BGTVT", "signer": "Trương Quang Nghĩa", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Thông tư 26/2016/TT-BGTVT vùng nước cảng biển và khu vực quản lý Cảng vụ Hàng hải của tỉnh Nghệ An mới nhất

Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An
...
3. Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-06 tái bản lần thứ nhất năm 2009 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN 2000

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

ĐH1

19°17’17”

105°48’10”

19o17’13”

105°48’17”

ĐH2

19°15’39”

105°53’22”

19°15’36”

105°53’12”

ĐH3

19°12’21”

105°53’22”

19°12’18”

105°53’12”

ĐH4

19°12’21”

105°44’16”

19°12’18”

105°44’06”

HM1

19°13’32”

105°45’37”

19°13’29”

105°45’27”

HM2

19°13’58”

105°45’30”

19°13’55”

105°45’20”

NA1

18°52’29”

105°41’40”

18o52’26”

105°41’30”

NA2

18°52’29”

105°50’10”

18°52’26”

105°50’00”

NA3

18°46’15”

105°50’10”

18°46’12”

105°50’00”

NA4

18°46’15”

105°46’34”

18°46’12”

105°46’24”

NA5

18°45’56”

105° 45’28”

18°45’52”

105°45’35”

Content:
Ranh giới vùng nước cảng biển quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được xác định trên Hải đồ số IA-100-06 tái bản lần thứ nhất năm 2009 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang Hệ tọa độ WGS-84 như sau:

Vị trí

Hệ tọa độ VN 2000

Hệ tọa độ WGS-84

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

Vĩ độ (N)

Kinh độ (E)

ĐH1

19°17’17”

105°48’10”

19o17’13”

105°48’17”

ĐH2

19°15’39”

105°53’22”

19°15’36”

105°53’12”

ĐH3

19°12’21”

105°53’22”

19°12’18”

105°53’12”

ĐH4

19°12’21”

105°44’16”

19°12’18”

105°44’06”

HM1

19°13’32”

105°45’37”

19°13’29”

105°45’27”

HM2

19°13’58”

105°45’30”

19°13’55”

105°45’20”

NA1

18°52’29”

105°41’40”

18o52’26”

105°41’30”

NA2

18°52’29”

105°50’10”

18°52’26”

105°50’00”

NA3

18°46’15”

105°50’10”

18°46’12”

105°50’00”

NA4

18°46’15”

105°46’34”

18°46’12”

105°46’24”

NA5

18°45’56”

105° 45’28”

18°45’52”

105°45’35”