Document: Điều 1 Quyết định 19/2010/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 55/2007/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "19/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Trường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "19/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Trường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "19/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Trường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "19/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Trường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/07/2010", "sign_number": "19/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Trường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 19/2010/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 55/2007/QĐ-UBND có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc – Theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 22/7/2010 của HĐND tỉnh, như sau:
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung mức thu phí qua phà, qua đò quy định tại Điểm 12, khoản 1 mục A Danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh: Quy định mức thu phí qua phà thống nhất cho bến Phà Then và phà Đức Bác:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Khách đi bộ

Đồng/lượt

1.000

2

Người đi bộ có hàng trên 20kg

Đồng/lượt

2.000

3

Khách đi xe đạp

Đồng/lượt

2.000

4

Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

5.000

5

Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

5.000

6

Xe thô sơ có súc vật kéo do người điều khiển

Đồng/lượt

15.000

7

Xe ôtô chở người từ 7 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/lượt

25.000

8

Xe ôtô từ 8 chỗ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi

Đồng/lượt

30.000

9

Xe ôtô từ 16 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi

Đồng/lượt

40.000

10

Xe ôtô từ 25 chỗ ngồi đến dưới 46 chỗ ngồi

Đồng/lượt

60.000

11

Xe ôtô từ 46 chỗ ngồi trở lên

Đồng/lượt

70.000

12

Xe ôtô chở hàng trọng tải từ 3 tấn trở xuống

Đồng/lượt

40.000

13

Xe ôtô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

60.000

14

Xe ôtô chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

80.000

15

Xe ôtô chở hàng từ 10 tấn đến dưới 15 tấn

Đồng/lượt

90.000

16

Xe ôtô chở hàng từ 15 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container

Đồng/lượt

100.000

17

Trâu, bò, ngựa và súc vật trọng lượng tương đương 30kg trở lên

Đồng/con/lượt

4.000

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc – Theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 22/7/2010 của HĐND tỉnh, như sau:
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung mức thu phí qua phà, qua đò quy định tại Điểm 12, khoản 1 mục A Danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh: Quy định mức thu phí qua phà thống nhất cho bến Phà Then và phà Đức Bác:

STT

Đối tượng thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Khách đi bộ

Đồng/lượt

1.000

2

Người đi bộ có hàng trên 20kg

Đồng/lượt

2.000

3

Khách đi xe đạp

Đồng/lượt

2.000

4

Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

5.000

5

Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự

Đồng/lượt

5.000

6

Xe thô sơ có súc vật kéo do người điều khiển

Đồng/lượt

15.000

7

Xe ôtô chở người từ 7 chỗ ngồi trở xuống

Đồng/lượt

25.000

8

Xe ôtô từ 8 chỗ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi

Đồng/lượt

30.000

9

Xe ôtô từ 16 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi

Đồng/lượt

40.000

10

Xe ôtô từ 25 chỗ ngồi đến dưới 46 chỗ ngồi

Đồng/lượt

60.000

11

Xe ôtô từ 46 chỗ ngồi trở lên

Đồng/lượt

70.000

12

Xe ôtô chở hàng trọng tải từ 3 tấn trở xuống

Đồng/lượt

40.000

13

Xe ôtô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến dưới 7 tấn

Đồng/lượt

60.000

14

Xe ôtô chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn

Đồng/lượt

80.000

15

Xe ôtô chở hàng từ 10 tấn đến dưới 15 tấn

Đồng/lượt

90.000

16

Xe ôtô chở hàng từ 15 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container

Đồng/lượt

100.000

17

Trâu, bò, ngựa và súc vật trọng lượng tương đương 30kg trở lên

Đồng/con/lượt

4.000