Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Ba Tri Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "24/10/2013", "sign_number": "1940/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 1940/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 Ba Tri Bến Tre

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

38,55

38,55

39,21

40,76

44,42

50

50

2.2

Đất quốc phòng

32,16

32,16

32,16

32,16

32,16

35

35

2.3

Đất an ninh

2,61

2,61

3,01

3,01

3,01

3

3

2.4

Đất khu công nghiệp

13,59

13,59

20,90

46

46

46

46

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

21,45

21,70

30,75

41,46

51,67

63,60

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,68

3,68

3,88

14,21

14,41

14,41

6

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

4,88

4,88

6,18

7,08

8,58

12

12

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

55,16

55,16

55,16

55,16

55,16

55,16

55

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

168,29

168,19

169,19

171,25

174,22

178

178

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

13,24

13,24

13,24

13,24

13,24

13,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.612,63

2.614

2.706,48

2.815,45

2.911,74

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

38,55

38,55

39,21

40,76

44,42

50

50

2.2

Đất quốc phòng

32,16

32,16

32,16

32,16

32,16

35

35

2.3

Đất an ninh

2,61

2,61

3,01

3,01

3,01

3

3

2.4

Đất khu công nghiệp

13,59

13,59

20,90

46

46

46

46

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

21,45

21,70

30,75

41,46

51,67

63,60

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

3,68

3,68

3,88

14,21

14,41

14,41

6

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại)

4,88

4,88

6,18

7,08

8,58

12

12

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

55,16

55,16

55,16

55,16

55,16

55,16

55

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

168,29

168,19

169,19

171,25

174,22

178

178

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

13,24

13,24

13,24

13,24

13,24

13,24

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.612,63

2.614

2.706,48

2.815,45

2.911,74