Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "31/08/2021", "sign_number": "3387/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3387/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Thiệu Hóa, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.427,28

4.427,28

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển s a ng phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.923,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.179,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.095,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

606,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

118,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

141,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

101,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,68

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa.

Content:
4.427,28

4.427,28

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển s a ng phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.923,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.179,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.095,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

606,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

118,92

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,02

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

141,63

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

101,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,68

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa.