Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 950/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Hương Long Thừa Thiên Huế 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "10/05/2016", "sign_number": "950/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 950/QĐ-UBND quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Hương Long Thừa Thiên Huế 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2000) khu vực Hương Long, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế với những nội dung sau:
...
5. Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

253,03

35,70

a

Đất ở chỉnh trang, hiện trạng

OH

172,10

24,27

b

Đất ở xây dựng mới

- Đất ở biệt thự, nhà vườn

OB

54,83

7,74

- Đất ở liên kế

OL

14,85

2,10

c

Đất ở chung cư

OC

11,25

1,59

2

Đất trụ sở cơ quan, văn phòng

CQ

3,73

0,53

3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

62,27

8,79

Đất thương mại, dịch vụ

CC

62,27

8,79

4

Đất công trình sự nghiệp và đất sử dụng vào mục đích công cộng

349,96

49,38

a

Đất công trình giáo dục

SN

11,76

1,66

- Đất trường mầm non

SN

2,42

0,34

- Đất trường tiểu học

SN

3,29

0,46

- Đất trường trung học cơ sở

SN

3,03

0,43

- Đất trường trung học phổ thông

SN

3,02

0,43

b

Đất công trình văn hóa

SN

2,10

0,30

c

Đất công trình y tế

SN

10,00

1,41

d

Đất giao thông

143,43

20,24

đ

Đất công viên cây xanh - TDTT

CX

182,67

25,77

5

Đất tôn giáo

TG

6,46

0,91

6

Đất tín ngưỡng

TN

0,55

0,08

7

Đất mặt nước

32,54

4,59

8

Đất dự trữ phát triển

0,23

0,03

Tổng cộng

708,77

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất ở

253,03

35,70

a

Đất ở chỉnh trang, hiện trạng

OH

172,10

24,27

b

Đất ở xây dựng mới

- Đất ở biệt thự, nhà vườn

OB

54,83

7,74

- Đất ở liên kế

OL

14,85

2,10

c

Đất ở chung cư

OC

11,25

1,59

2

Đất trụ sở cơ quan, văn phòng

CQ

3,73

0,53

3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

62,27

8,79

Đất thương mại, dịch vụ

CC

62,27

8,79

4

Đất công trình sự nghiệp và đất sử dụng vào mục đích công cộng

349,96

49,38

a

Đất công trình giáo dục

SN

11,76

1,66

- Đất trường mầm non

SN

2,42

0,34

- Đất trường tiểu học

SN

3,29

0,46

- Đất trường trung học cơ sở

SN

3,03

0,43

- Đất trường trung học phổ thông

SN

3,02

0,43

b

Đất công trình văn hóa

SN

2,10

0,30

c

Đất công trình y tế

SN

10,00

1,41

d

Đất giao thông

143,43

20,24

đ

Đất công viên cây xanh - TDTT

CX

182,67

25,77

5

Đất tôn giáo

TG

6,46

0,91

6

Đất tín ngưỡng

TN

0,55

0,08

7

Đất mặt nước

32,54

4,59

8

Đất dự trữ phát triển

0,23

0,03

Tổng cộng

708,77

100,00