Document: Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/01/2021", "sign_number": "07/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/01/2021", "sign_number": "07/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/01/2021", "sign_number": "07/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/01/2021", "sign_number": "07/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "29/01/2021", "sign_number": "07/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Phước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 1 Điều 3 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND hệ số điều chỉnh giá đất tỉnh An Giang

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng chung cho tất cả các vùng và địa bàn hành chính trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
...
b) Đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang.

STT

Huyện, thị xã và thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đô thị

Nông thôn

1

Thành phố Long Xuyên

1,2

1,05

2

Thành phố Châu Đốc

1,2

1,05

3

Thị xã Tân Châu

1,15

1,05

4

Các huyện còn lại

1,1

1,05

Content:
Đối với đất phi nông nghiệp (không phải là đất ở) được quy định tại Điều 7 và Điều 8 Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang.

STT

Huyện, thị xã và thành phố

Hệ số điều chỉnh giá đất

Đô thị

Nông thôn

1

Thành phố Long Xuyên

1,2

1,05

2

Thành phố Châu Đốc

1,2

1,05

3

Thị xã Tân Châu

1,15

1,05

4

Các huyện còn lại

1,1

1,05