Document: Điều 1 Quyết định 906/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/04/2016", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/04/2016", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/04/2016", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/04/2016", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "29/04/2016", "sign_number": "906/QĐ-UBND", "signer": "Phạm S", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 906/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt một phần kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) năm 2016, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phần công việc thực hiện đấu thầu: Tổng giá trị 9.354 triệu đồng (chín tỷ, ba trăm năm mươi bốn triệu đồng), tương đương 435.000 USD.
2. Tổng số gói thầu: 06 gói thầu, gồm:
- Gói thầu số 01: Thiết bị văn phòng (HH35).
- Gói thầu số 02: Trang thiết bị phòng thí nghiệm Chi cục bảo vệ thực vật (HH36).
- Gói thầu số 03: Đánh giá độc lập về sự áp dụng của nông dân (CQS01).
- Gói thầu số 04: Phát triển cà phê bền vững và kế hoạch tái canh cà phê (CQS02).
- Gói thầu số 05: Tư vấn củng cố và phát triển chiến lược truyền thông (IC03).
- Gói thầu số 06: Tư vấn kỹ thuật cho Ban quản lý dự án VnSAT Lâm Đồng (IC04).
3. Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gian bắt đầu lựa chọn nhà thầu, loại hợp đồng:

Stt

Tên gói thầu

Giá gói thầu

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

USD

Triệu VNĐ

1

Gói thầu số 01

60.000

1.290

Chào hàng cạnh tranh trong nước (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Trọn gói

3 tháng.

2

Gói thầu số 02

25.000

538

Chào hàng cạnh tranh (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Trọn gói

2 tháng.

3

Gói thầu số 03

125.000

2.688

Tuyển chọn dựa trên năng lực (CQS)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III năm 2016

Trọn gói

Từ tháng 12/2016 đến tháng 12/2020

4

Gói thầu số 04

75.000

1.613

Tuyển chọn dựa trên năng lực (CQS)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III năm 2016

Trọn gói

Từ tháng 12/2016 đến tháng 12/2020

5

Gói thầu số 05

30.000

645

Tuyển chọn tư vấn cá nhân (IC)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Theo thời gian

Từ tháng 6/2016 đến tháng 6/2019

6

Gói thầu số 06

120.000

2.580

Tuyển chọn tư vấn cá nhân (IC)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Theo thời gian

Từ tháng 6/2016 đến tháng 12/2020

Tổng số

435.000

9.354

4. Nguồn vốn: Vốn ODA vay của Ngân hàng Thế giới (IDA).

Content:
Điều 1. Phê duyệt một phần kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững tỉnh Lâm Đồng (VnSAT) năm 2016, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phần công việc thực hiện đấu thầu: Tổng giá trị 9.354 triệu đồng (chín tỷ, ba trăm năm mươi bốn triệu đồng), tương đương 435.000 USD.
2. Tổng số gói thầu: 06 gói thầu, gồm:
- Gói thầu số 01: Thiết bị văn phòng (HH35).
- Gói thầu số 02: Trang thiết bị phòng thí nghiệm Chi cục bảo vệ thực vật (HH36).
- Gói thầu số 03: Đánh giá độc lập về sự áp dụng của nông dân (CQS01).
- Gói thầu số 04: Phát triển cà phê bền vững và kế hoạch tái canh cà phê (CQS02).
- Gói thầu số 05: Tư vấn củng cố và phát triển chiến lược truyền thông (IC03).
- Gói thầu số 06: Tư vấn kỹ thuật cho Ban quản lý dự án VnSAT Lâm Đồng (IC04).
3. Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gian bắt đầu lựa chọn nhà thầu, loại hợp đồng:

Stt

Tên gói thầu

Giá gói thầu

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

USD

Triệu VNĐ

1

Gói thầu số 01

60.000

1.290

Chào hàng cạnh tranh trong nước (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Trọn gói

3 tháng.

2

Gói thầu số 02

25.000

538

Chào hàng cạnh tranh (SH)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Trọn gói

2 tháng.

3

Gói thầu số 03

125.000

2.688

Tuyển chọn dựa trên năng lực (CQS)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III năm 2016

Trọn gói

Từ tháng 12/2016 đến tháng 12/2020

4

Gói thầu số 04

75.000

1.613

Tuyển chọn dựa trên năng lực (CQS)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý III năm 2016

Trọn gói

Từ tháng 12/2016 đến tháng 12/2020

5

Gói thầu số 05

30.000

645

Tuyển chọn tư vấn cá nhân (IC)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Theo thời gian

Từ tháng 6/2016 đến tháng 6/2019

6

Gói thầu số 06

120.000

2.580

Tuyển chọn tư vấn cá nhân (IC)

01 giai đoạn, 01 túi hồ sơ

Quý II năm 2016

Theo thời gian

Từ tháng 6/2016 đến tháng 12/2020

Tổng số

435.000

9.354

4. Nguồn vốn: Vốn ODA vay của Ngân hàng Thế giới (IDA).