Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch xây dựng Trung tâm Hành chính Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "12/06/2013", "sign_number": "4047/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hữu Chiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2013 điều chỉnh quy hoạch xây dựng Trung tâm Hành chính Đà Nẵng

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng TL 1/500 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, ký hiệu KT02/02 do Viện Quy hoạch Xây dựng lập với những nội dung chính sau:
...
6.292

19,08

04

Bãi xe máy, xe đạp

1.026

3,48

1.026

3,11

05

Đất giao thông, sân bãi

11.706

39,67

17.176

52,09

06

Tòa nhà bố trí các bộ phận làm việc tại trung tâm hành chính TP

695

2,36

695

2,11

07

Đất sân quần vợt hiện trạng

727

2,46

727

2,20

08

Cầu thang bộ xuống tầng hầm Bãi đỗ xe ngầm (SL:3)

99

0,34

80

0,24

09

Tháp giải nhiệt (SL:2)

124

0,42

102

0,31

10

Thông gió tầng hầm (SL:3)

36

0,12

44

0,13

Tổng cộng

29.510

100,00

32.976

100,00

2. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Giao thông:
- Mặt cắt 1-1 : B = 20m/22,5m (3.2m/5.0m+10.5m+6.3m/7.0m);
- Mặt cắt 2-2 : B = 18,0m (4,5m+9,0m+4,5m);
- Mặt cắt 3-3 : B = 36,0m (12,0m+15,0m+9,0m);
- Mặt cắt 4-4 : B = 25,5m/28,5m(6.0m/9.0m+10.5m/13,5m+9.0m).
2.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác: bao gồm: cấp điện, cấp nước, san nền, thoát nước.

Content:
6.292

19,08

04

Bãi xe máy, xe đạp

1.026

3,48

1.026

3,11

05

Đất giao thông, sân bãi

11.706

39,67

17.176

52,09

06

Tòa nhà bố trí các bộ phận làm việc tại trung tâm hành chính TP

695

2,36

695

2,11

07

Đất sân quần vợt hiện trạng

727

2,46

727

2,20

08

Cầu thang bộ xuống tầng hầm Bãi đỗ xe ngầm (SL:3)

99

0,34

80

0,24

09

Tháp giải nhiệt (SL:2)

124

0,42

102

0,31

10

Thông gió tầng hầm (SL:3)

36

0,12

44

0,13

Tổng cộng

29.510

100,00

32.976

100,00

2. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
2.1. Giao thông:
- Mặt cắt 1-1 : B = 20m/22,5m (3.2m/5.0m+10.5m+6.3m/7.0m);
- Mặt cắt 2-2 : B = 18,0m (4,5m+9,0m+4,5m);
- Mặt cắt 3-3 : B = 36,0m (12,0m+15,0m+9,0m);
- Mặt cắt 4-4 : B = 25,5m/28,5m(6.0m/9.0m+10.5m/13,5m+9.0m).
2.2. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác: bao gồm: cấp điện, cấp nước, san nền, thoát nước.