Document: Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Phúc Thọ Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/09/2016", "sign_number": "5129/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5129/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất Phúc Thọ Hà Nội 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ là 18 dự án; diện tích 26,82 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ là: 07 dự án; diện tích là: 5,63ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.863,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.806,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.241,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.891

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.213,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

324,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

316,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

710,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.384.8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,6

2.2

Đất an ninh

CAN

9,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

1.217,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

24,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.572,13

2.14

Đất ở tai đô thị

ODT

57,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,98

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,87

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

163,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,8

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

931,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

193,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ là 18 dự án; diện tích 26,82 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ là: 07 dự án; diện tích là: 5,63ha (Phụ lục 03 kèm theo) phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế xã hội Thành phố.
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.863,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.806,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.241,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.891

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.213,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

324,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

316,28

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

710,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.384.8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,6

2.2

Đất an ninh

CAN

9,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,63

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,32

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

1.217,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

24,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.572,13

2.14

Đất ở tai đô thị

ODT

57,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,98

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,87

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

163,27

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,25

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,8

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

931,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

193,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.