Document: Điều 1 Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 2015

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "28/09/2015", "sign_number": "3869/QĐ-BNN-KHCN", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3869/QĐ-BNN-KHCN xây dựng dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Quyết định này quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là KH&CN) cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Cụ thể như sau:
1. Dự toán tiền công trực tiếp
a) Tiền công trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Bảng 1. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN

TT

Chức danh

Hệ số tiền công theo ngày (Hstcn)

Tiền công ngày (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4) = Lcs x (3)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,56

650.000

2

Thành viên chính, thư ký khoa học

0,35

400.000

3

Thành viên

0,20

230.000

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (bao gồm lao động phổ thông)

0,16

180.000

b) Ngày công lao động quy đổi: Số ngày công thực tế trong một năm của một chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tính không quá 265 ngày công (bao gồm cả thời gian làm thêm ngoài giờ).
c) Thanh toán tiền công: Căn cứ Thuyết minh - dự toán nhiệm vụ KH&CN (theo Bảng 1 và Bảng 2 của Phụ lục) được phê duyệt, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chấm công thực tế và thanh toán tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trường hợp có thay đổi người tham gia (đối với các chức danh theo thứ tự 2, 3 và 4 của Bảng 1 điểm a khoản 1 Điều này) thực hiện nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm tự quyết định việc thay đổi người thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm về thay đổi người thực hiện, quản lý ngày công và thanh toán tiền công, đảm bảo không vượt tổng dự toán tiền công theo các chức danh và tổng dự toán tiền công của nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt.
2. Định mức chi hội thảo khoa học, công nghệ
Bảng 2. Dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học, công nghệ

TT

Chức danh

Đơn vị tính

Mức chi thù lao (đồng)

1

Người chủ trì

Buổi

1.000.000

2

Thư ký hội thảo

Buổi

350.000

3

Báo cáo viên trình bày tại hội thảo

01 báo cáo

1.400.000

4

Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo

01 báo cáo

700.000

5

Thành viên tham gia hội thảo

Buổi

150.000

3. Định mức chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN: Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm chủ động lập dự toán chi tiết chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN, phê duyệt và chịu trách nhiệm giải ngân theo quy định.
4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
Bảng 3. Định mức chi tiền công

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi tối đa (đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

700.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

500.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

300.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

500.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

500.000

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350.000

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

200.000

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

Đối với Hội đồng KH&CN do các tổ chức chủ trì thành lập, mức chi áp dụng không quá 50% so với mức quy định tại khoản 4 Điều này.
5. Các khoản chi khác với quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN và các quy định khác liên quan.

Content:
Điều 1. Quyết định này quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là KH&CN) cấp Bộ sử dụng ngân sách nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Cụ thể như sau:
1. Dự toán tiền công trực tiếp
a) Tiền công trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Bảng 1. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN

TT

Chức danh

Hệ số tiền công theo ngày (Hstcn)

Tiền công ngày (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4) = Lcs x (3)

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,56

650.000

2

Thành viên chính, thư ký khoa học

0,35

400.000

3

Thành viên

0,20

230.000

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (bao gồm lao động phổ thông)

0,16

180.000

b) Ngày công lao động quy đổi: Số ngày công thực tế trong một năm của một chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN được tính không quá 265 ngày công (bao gồm cả thời gian làm thêm ngoài giờ).
c) Thanh toán tiền công: Căn cứ Thuyết minh - dự toán nhiệm vụ KH&CN (theo Bảng 1 và Bảng 2 của Phụ lục) được phê duyệt, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chấm công thực tế và thanh toán tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Trường hợp có thay đổi người tham gia (đối với các chức danh theo thứ tự 2, 3 và 4 của Bảng 1 điểm a khoản 1 Điều này) thực hiện nhiệm vụ KH&CN, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm tự quyết định việc thay đổi người thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN chịu trách nhiệm về thay đổi người thực hiện, quản lý ngày công và thanh toán tiền công, đảm bảo không vượt tổng dự toán tiền công theo các chức danh và tổng dự toán tiền công của nhiệm vụ KH&CN đã được phê duyệt.
2. Định mức chi hội thảo khoa học, công nghệ
Bảng 2. Dự toán chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học, công nghệ

TT

Chức danh

Đơn vị tính

Mức chi thù lao (đồng)

1

Người chủ trì

Buổi

1.000.000

2

Thư ký hội thảo

Buổi

350.000

3

Báo cáo viên trình bày tại hội thảo

01 báo cáo

1.400.000

4

Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo

01 báo cáo

700.000

5

Thành viên tham gia hội thảo

Buổi

150.000

3. Định mức chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN: Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm chủ động lập dự toán chi tiết chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN, phê duyệt và chịu trách nhiệm giải ngân theo quy định.
4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
Bảng 3. Định mức chi tiền công

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Định mức chi tối đa (đồng)

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

700.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

500.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

300.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

500.000

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN

Hội đồng

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

3

Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN

Tổ trưởng tổ thẩm định

Nhiệm vụ

500.000

Thành viên tổ thẩm định

Nhiệm vụ

350.000

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

200.000

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

150.000

4

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng

1.000.000

Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng

700.000

Thư ký hành chính

200.000

Đại biểu được mời tham dự

150.000

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

500.000

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng

700.000

Đối với Hội đồng KH&CN do các tổ chức chủ trì thành lập, mức chi áp dụng không quá 50% so với mức quy định tại khoản 4 Điều này.
5. Các khoản chi khác với quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN và các quy định khác liên quan.