Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ngã Ba Giồng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "15/08/2013", "sign_number": "4382/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4382/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Ngã Ba Giồng huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Ngã Ba Giồng, xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch là 1 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: giới hạn bởi:
+ Phía Bắc và Tây - Bắc : giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
+ Phía Đông và Đông - Bắc : giáp tuyến đường dự kiến và khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Nam: giáp khu đất nông nghiệp và một phần khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Tây : giáp khu đất nông nghiệp.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích đơn vị ở: 87,24 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 48,43 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu diện tích là 22,90 ha.
- Nhóm nhà xây dựng mới: diện tích là 21,36 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 4,17 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,47 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,63 ha:
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,23 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,40 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính xây dựng mới: diện tích 1,23 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 1,23 ha.
- Khu chức năng văn hóa (khu văn hóa) xây dựng mới: diện tích 1,23 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây dựng mới: tổng diện tích 4,15ha, trong đó:
+ Xây mới 2,07 ha.
+ Trong khu đất hỗn hợp 2,08 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 8,9 ha, trong đó:
+ Cây xanh tập trung 6,82 ha.
+ Cây xanh trong khu hỗn hợp 2,08 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,44 ha trong đó:
+ Đường giao thông cấp khu vực 17,35 ha.
+ Giao thông trong khu hỗn hợp 2,09 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 22,36 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 7,34 ha.
Khu tưởng niệm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Ngã Ba Giồng là khu di tích lịch sử cách mạng, vị trí mũi tàu, giao điểm của đường Nguyễn Văn Bứa, đường Dương Công Khi, đường Phan Văn Hớn, xây dựng bao gồm các hạng mục như Đền tưởng niệm, trường bắn, quần thể trường bắn, tượng đài chiến sĩ vô danh, tượng đài bất khuất, các công trình phụ trợ,...
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc rạch: diện tích 2,22 ha.
b.3. Khu nghĩa trang: diện tích 3,14 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 9,04 ha.
b.5. Mặt nước: diện tích 0,62 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

87,24

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

48,43

55,51

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

22,90

26,25

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

21,36

24,48

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu hỗn hợp

4,17

4,78

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

10,47

12,00

- Đất công trình giáo dục

2,63

3,01

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,23

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,40

- Đất công trình hành chính (xây dựng mới)

1,23

1,41

- Đất công trình y tế (xây dựng mới)

1,23

1,41

- Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

1,23

1,41

- Đất dịch vụ thương mại ( xây dựng mới)

4,15

4,76

+ Thương mại dịch vụ xây mới

2,07

+ Thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

2,08

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,90

10,20

- Cây xanh tập trung

6,82

7,82

- Cây xanh trong khu hỗn hợp

2,08

2,38

4

Đất giao thông

19,44

22,29

- Đất đường giao thông

17,35

19,89

- Giao thông trong khu hỗn hợp

2,09

2,40

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,36

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (Khu di tích lịch sử Ngã Ba Giồng)

7,34

2

Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

2,22

3

Đất nghĩa trang

3,14

4

Đất giao thông đối ngoại

9,04

5

Mặt nước

0,62

Tổng cộng

109,60

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 109,6ha; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

I

87,24

87,24

1.1. Đất các nhóm nhà ở

48,43

48,43

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1-1.16

22,90

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây mới

I.17-I.35

21,36

30

1

3

1

- Đất nhóm nhà ở trong các khu hỗn hợp

I.36-I.38

4,17

40

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

10,47

10,47

- Đất giáo dục

2,63

2,63

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.39

1,23

35

1

5

2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.40

1,40

35

1

5

2

- Đất công trình hành chính (xây dựng mới)

I.41

1,23

1,23

40

1

3

1,2

- Đất công trình y tế (xây dựng mới)

I.42

1,23

1,23

30

1

3

1

- Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

I.43

1,23

1,23

30

1

3

1

- Đất công trình thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

4,15

4,15

+ Thương mại dịch vụ xây mới

1.44

2,07

40

1

5

2

+ Thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

I.36;
I.37;
I.38

2,08

30

1

2

0,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,90

8,90

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

I.45 đến I.53

6,82

5

1

0,1

- Đất cây xanh trong khu hỗn hợp (xây dựng mới)

I.36; I.37; I.38

2,08

5

1

0,1

1.4. Đất giao thông
Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,44

19,44

- Đất giao thông cấp khu vực

17,35

12,49 km/km2

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp mới)

2,09

2. Đất ngoài đơn vị ở

22,36

2.1. Mặt nước

0,62

2.2 Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

2,22

2.3 Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (Khu di tích lịch sử Ngã Ba Giồng)

1.54

7,34

2.4. Đất nghĩa trang

1.55

3,14

2.2. Đất giao thông đối ngoại

9,04

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Ký hiệu I.36

54.200

Đất ở

40

21.700

Đất công trình dịch vụ

20

10.800

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

10.800

Đất giao thông

20

10.900

Ký hiệu I.37

20.800

Đất ở

40

8.300

Đất công trình dịch vụ

20

4.200

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

4.200

Đất giao thông

20

4.100

Ký hiệu I.38

29.200

Đất ở

40

11.700

Đất công trình dịch vụ

20

5.800

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

5.800

Đất giao thông

20

5.900

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được quy hoạch là 1 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
Đơn vị ở: giới hạn bởi:
+ Phía Bắc và Tây - Bắc : giáp đường Nguyễn Văn Bứa.
+ Phía Đông và Đông - Bắc : giáp tuyến đường dự kiến và khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Nam: giáp khu đất nông nghiệp và một phần khu dân cư hiện hữu.
+ Phía Tây : giáp khu đất nông nghiệp.
Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a) Các khu chức năng thuộc đơn vị ở: tổng diện tích đơn vị ở: 87,24 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 48,43 ha, trong đó:
- Nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu diện tích là 22,90 ha.
- Nhóm nhà xây dựng mới: diện tích là 21,36 ha.
- Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp: diện tích là 4,17 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 10,47 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,63 ha:
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,23 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới): diện tích 1,40 ha.
- Khu chức năng trung tâm hành chính xây dựng mới: diện tích 1,23 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: diện tích 1,23 ha.
- Khu chức năng văn hóa (khu văn hóa) xây dựng mới: diện tích 1,23 ha.
- Khu chức năng dịch vụ - thương mại xây dựng mới: tổng diện tích 4,15ha, trong đó:
+ Xây mới 2,07 ha.
+ Trong khu đất hỗn hợp 2,08 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 8,9 ha, trong đó:
+ Cây xanh tập trung 6,82 ha.
+ Cây xanh trong khu hỗn hợp 2,08 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 19,44 ha trong đó:
+ Đường giao thông cấp khu vực 17,35 ha.
+ Giao thông trong khu hỗn hợp 2,09 ha.
b) Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 22,36 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: tổng diện tích 7,34 ha.
Khu tưởng niệm Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Ngã Ba Giồng là khu di tích lịch sử cách mạng, vị trí mũi tàu, giao điểm của đường Nguyễn Văn Bứa, đường Dương Công Khi, đường Phan Văn Hớn, xây dựng bao gồm các hạng mục như Đền tưởng niệm, trường bắn, quần thể trường bắn, tượng đài chiến sĩ vô danh, tượng đài bất khuất, các công trình phụ trợ,...
b.2. Khu cây xanh cảnh quan dọc rạch: diện tích 2,22 ha.
b.3. Khu nghĩa trang: diện tích 3,14 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: diện tích 9,04 ha.
b.5. Mặt nước: diện tích 0,62 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

87,24

100,0

1

Đất các nhóm nhà ở

48,43

55,51

- Đất các nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

22,90

26,25

- Đất các nhóm nhà ở xây mới

21,36

24,48

- Đất các nhóm nhà ở trong các khu hỗn hợp

4,17

4,78

2

Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

10,47

12,00

- Đất công trình giáo dục

2,63

3,01

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,23

+ Trường trung học cơ sở (xây mới)

1,40

- Đất công trình hành chính (xây dựng mới)

1,23

1,41

- Đất công trình y tế (xây dựng mới)

1,23

1,41

- Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

1,23

1,41

- Đất dịch vụ thương mại ( xây dựng mới)

4,15

4,76

+ Thương mại dịch vụ xây mới

2,07

+ Thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

2,08

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,90

10,20

- Cây xanh tập trung

6,82

7,82

- Cây xanh trong khu hỗn hợp

2,08

2,38

4

Đất giao thông

19,44

22,29

- Đất đường giao thông

17,35

19,89

- Giao thông trong khu hỗn hợp

2,09

2,40

B

Đất ngoài đơn vị ở

22,36

1

Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (Khu di tích lịch sử Ngã Ba Giồng)

7,34

2

Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

2,22

3

Đất nghĩa trang

3,14

4

Đất giao thông đối ngoại

9,04

5

Mặt nước

0,62

Tổng cộng

109,60

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị từng đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 109,6ha; dự báo quy mô dân số: 10.000 người)

1. Đất đơn vị ở

I

87,24

87,24

1.1. Đất các nhóm nhà ở

48,43

48,43

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo

I.1-1.16

22,90

40

1

3

1,2

- Đất nhóm nhà ở xây mới

I.17-I.35

21,36

30

1

3

1

- Đất nhóm nhà ở trong các khu hỗn hợp

I.36-I.38

4,17

40

5

2

1.2. Đất công trình dịch vụ cấp đơn vị ở

10,47

10,47

- Đất giáo dục

2,63

2,63

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.39

1,23

35

1

5

2

+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới)

I.40

1,40

35

1

5

2

- Đất công trình hành chính (xây dựng mới)

I.41

1,23

1,23

40

1

3

1,2

- Đất công trình y tế (xây dựng mới)

I.42

1,23

1,23

30

1

3

1

- Đất công trình văn hóa (xây dựng mới)

I.43

1,23

1,23

30

1

3

1

- Đất công trình thương mại dịch vụ (xây dựng mới)

4,15

4,15

+ Thương mại dịch vụ xây mới

1.44

2,07

40

1

5

2

+ Thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp

I.36;
I.37;
I.38

2,08

30

1

2

0,6

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

8,90

8,90

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới)

I.45 đến I.53

6,82

5

1

0,1

- Đất cây xanh trong khu hỗn hợp (xây dựng mới)

I.36; I.37; I.38

2,08

5

1

0,1

1.4. Đất giao thông
Đất đường giao thông cấp phân khu vực

19,44

19,44

- Đất giao thông cấp khu vực

17,35

12,49 km/km2

- Đất giao thông trong khu hỗn hợp mới)

2,09

2. Đất ngoài đơn vị ở

22,36

2.1. Mặt nước

0,62

2.2 Đất cây xanh cảnh quan dọc rạch

2,22

2.3 Đất công trình dịch vụ cấp đô thị (Khu di tích lịch sử Ngã Ba Giồng)

1.54

7,34

2.4. Đất nghĩa trang

1.55

3,14

2.2. Đất giao thông đối ngoại

9,04

Cơ cấu sử dụng đất trong các khu đất có chức năng sử dụng hỗn hợp

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp

Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%)

Diện tích từng khu chức năng (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Ký hiệu I.36

54.200

Đất ở

40

21.700

Đất công trình dịch vụ

20

10.800

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

10.800

Đất giao thông

20

10.900

Ký hiệu I.37

20.800

Đất ở

40

8.300

Đất công trình dịch vụ

20

4.200

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

4.200

Đất giao thông

20

4.100

Ký hiệu I.38

29.200

Đất ở

40

11.700

Đất công trình dịch vụ

20

5.800

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20

5.800

Đất giao thông

20

5.900