Document: Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/02/2024", "sign_number": "397/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 397/QĐ-UBND 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Gio Linh Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

47.088,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.019,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.402,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.577,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.022,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.948,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.727,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.260,18

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

163,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

537,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

203,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,91

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

54,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.903,16

-

Đất giao thông

DGT

2.191,75

-

Đất thủy lợi

DTL

1.403,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

88,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

192,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

881,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,60

-

Đất chợ

DCH

6,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,92

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

529,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

116,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

959,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

261,05

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

8,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.592,43

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

874,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

95,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

474,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,79

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

41,86

-

Đất giao thông

DGT

7,33

-

Đất thủy lợi

DTL

5,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,59

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

25,88

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,50

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

45,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,58

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

874,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

474,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,00

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,82

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,59

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,30

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,09

2.1

Đất an ninh

CAN

1,00

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,23

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

102,43

Đất giao thông

DGT

6,11

Đất thủy lợi

DTL

3,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,65

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,18

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,00

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,15

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Gio Linh với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

I

Tổng diện tích tự nhiên

47.088,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.019,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.402,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.577,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.022,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.948,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.727,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.260,18

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

163,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

537,65

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

120,14

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.476,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

54,51

2.2

Đất an ninh

CAN

7,73

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

203,67

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,91

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

119,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

64,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

54,93

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,41

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.903,16

-

Đất giao thông

DGT

2.191,75

-

Đất thủy lợi

DTL

1.403,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,45

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

88,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,85

-

Đất công trình năng lượng

DNL

192,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,97

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

19,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,85

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

881,64

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,60

-

Đất chợ

DCH

6,08

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,92

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

529,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

116,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

55,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

959,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

261,05

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

8,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.592,43

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

874,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

95,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

138,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

45,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

474,47

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,79

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

41,86

-

Đất giao thông

DGT

7,33

-

Đất thủy lợi

DTL

5,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,59

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà HT

NTD

25,88

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,84

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,50

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

45,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,58

2.21

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK (a)

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

874,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

103,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

95,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

138,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

103,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

45,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

474,47

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

22,00

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

22,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,82

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,59

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,35

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,30

-

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

143,09

2.1

Đất an ninh

CAN

1,00

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

1,90

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,23

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

102,43

Đất giao thông

DGT

6,11

Đất thủy lợi

DTL

3,13

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,65

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,18

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,30

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,00

Đất công trình năng lượng

DNL

0,06

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,15

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

2,98

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02