Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1531/QĐ-UBND 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển cây cao su huyện A Lưới Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "1531/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "1531/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "1531/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "1531/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/07/2011", "sign_number": "1531/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1531/QĐ-UBND 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển cây cao su huyện A Lưới Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển cây cao su huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2020, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
5. Quy hoạch đất trồng cây cao su
a) Quy hoạch đất trồng cao su cấp xã từ nay đến năm 2020 theo loại đất

Địa phương (Xã)

Loại đất thích nghi với cây cao su

Tổng (ha)

IIa (ha)

IIb (ha)

III (ha)

TT A Lưới

9.4

61.3

70.7

Xã Đông Sơn

183.0

136.5

319.5

Xã A Roàng

414.0

37.5

451.5

Xã Hương Lâm

122.9

144.3

267.2

Xã A Đớt

164.3

164.3

Xã A Ngo

55.6

55.6

Xã Bắc Sơn

0.3

79.3

79.6

Xã Hồng Bắc

25.2

247.2

272.4

Xã Hồng Hạ

150.1

457.6

607.7

Xã Hồng Kim

9.8

110.2

120.0

Xã Hồng Quảng

24.3

55.5

79.8

Xã Hồng Thủy

717.9

108.5

826.5

Xã Hồng Trung

158.9

158.9

Xã Hồng Vân

354.1

354.1

Xã Hồng Thái

3.3

187.0

141.3

331.6

Xã Hồng Thượng

10.1

341.7

33.0

384.8

Xã Hương Nguyên

253.0

245.1

498.1

Xã Hương Phong

303.4

101.8

405.2

Xã Nhâm

151.0

249.8

400.9

Xã Phú Vinh

66.8

141.4

208.2

Xã Sơn Thủy

29.8

158.1

188.0

Tổng

13.4

2989.6

3241.4

6244.4

b) Quy hoạch phát triển cây cao su theo hiện trạng sử dụng đất đến năm 2020
Tổng diện tích: 6.244,4 ha.
Trong đó:
- Đất đã trồng cao su: 966,5 ha;
- Đất rừng trồng: 3146,84 ha;
- Đất chưa có rừng: 2131,06 ha.

Địa phương

Theo hiện trạng sử dụng đất

(Xã)

Cao su

Rừng trồng

Chưa có rừng

Tổng

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

TT A Lưới

0

49

21,7

70,7

Xã A Đớt

7,4

124,5

32,4

164,3

Xã A Ngo

0

40,95

14,65

55,6

Xã A Roàng

439,7

6,41

5,44

451,55

Xã Bắc Sơn

0

35,4

44,2

79,6

Xã Đông Sơn

0

261,5

58

319,5

Xã Hồng Bắc

0

109,2

163,2

272,4

Xã Hồng Hạ

229,6

280,53

97,57

607,7

Xã Hồng Kim

0

78,8

41,2

120

Xã Hồng Quảng

0

37

42,85

79,85

Xã Hồng Thái

0

141,8

189,75

331,55

Xã Hồng Thượng

0

251,7

133,1

384,8

Xã Hồng Thủy

0

170,25

656,2

826,45

Xã Hồng Trung

0

105,35

53,6

158,95

Xã Hồng Vân

0

247,85

106,2

354,05

Xã Hương Lâm

26,2

231

9,95

267,15

Xã Hương Nguyên

263,6

40,9

193,55

498,05

Xã Hương Phong

0

370,2

35

405,2

Xã Nhâm

0

243,3

157,55

400,85

Xã Phú Vinh

0

168,55

39,65

208,2

Xã Sơn Thủy

0

152,65

35,3

187,95

Tổng

966,5

3146,84

2131,06

6244,4

Content:
Quy hoạch đất trồng cây cao su
a) Quy hoạch đất trồng cao su cấp xã từ nay đến năm 2020 theo loại đất

Địa phương (Xã)

Loại đất thích nghi với cây cao su

Tổng (ha)

IIa (ha)

IIb (ha)

III (ha)

TT A Lưới

9.4

61.3

70.7

Xã Đông Sơn

183.0

136.5

319.5

Xã A Roàng

414.0

37.5

451.5

Xã Hương Lâm

122.9

144.3

267.2

Xã A Đớt

164.3

164.3

Xã A Ngo

55.6

55.6

Xã Bắc Sơn

0.3

79.3

79.6

Xã Hồng Bắc

25.2

247.2

272.4

Xã Hồng Hạ

150.1

457.6

607.7

Xã Hồng Kim

9.8

110.2

120.0

Xã Hồng Quảng

24.3

55.5

79.8

Xã Hồng Thủy

717.9

108.5

826.5

Xã Hồng Trung

158.9

158.9

Xã Hồng Vân

354.1

354.1

Xã Hồng Thái

3.3

187.0

141.3

331.6

Xã Hồng Thượng

10.1

341.7

33.0

384.8

Xã Hương Nguyên

253.0

245.1

498.1

Xã Hương Phong

303.4

101.8

405.2

Xã Nhâm

151.0

249.8

400.9

Xã Phú Vinh

66.8

141.4

208.2

Xã Sơn Thủy

29.8

158.1

188.0

Tổng

13.4

2989.6

3241.4

6244.4

b) Quy hoạch phát triển cây cao su theo hiện trạng sử dụng đất đến năm 2020
Tổng diện tích: 6.244,4 ha.
Trong đó:
- Đất đã trồng cao su: 966,5 ha;
- Đất rừng trồng: 3146,84 ha;
- Đất chưa có rừng: 2131,06 ha.

Địa phương

Theo hiện trạng sử dụng đất

(Xã)

Cao su

Rừng trồng

Chưa có rừng

Tổng

(ha)

(ha)

(ha)

(ha)

TT A Lưới

0

49

21,7

70,7

Xã A Đớt

7,4

124,5

32,4

164,3

Xã A Ngo

0

40,95

14,65

55,6

Xã A Roàng

439,7

6,41

5,44

451,55

Xã Bắc Sơn

0

35,4

44,2

79,6

Xã Đông Sơn

0

261,5

58

319,5

Xã Hồng Bắc

0

109,2

163,2

272,4

Xã Hồng Hạ

229,6

280,53

97,57

607,7

Xã Hồng Kim

0

78,8

41,2

120

Xã Hồng Quảng

0

37

42,85

79,85

Xã Hồng Thái

0

141,8

189,75

331,55

Xã Hồng Thượng

0

251,7

133,1

384,8

Xã Hồng Thủy

0

170,25

656,2

826,45

Xã Hồng Trung

0

105,35

53,6

158,95

Xã Hồng Vân

0

247,85

106,2

354,05

Xã Hương Lâm

26,2

231

9,95

267,15

Xã Hương Nguyên

263,6

40,9

193,55

498,05

Xã Hương Phong

0

370,2

35

405,2

Xã Nhâm

0

243,3

157,55

400,85

Xã Phú Vinh

0

168,55

39,65

208,2

Xã Sơn Thủy

0

152,65

35,3

187,95

Tổng

966,5

3146,84

2131,06

6244,4