Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1079/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "12/04/2018", "sign_number": "1079/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1079/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Hà Tĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

338.78

5.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72.06

1.27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.06

0.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

281.63

4.98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11.48

0.20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3270.20

57.83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17.32

0.31

2.2

Đất an ninh

CAN

13.05

0.23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

1.57

0.03

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15.24

0.27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232.38

4.11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17.48

0.31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1263.13

22.34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.43

0.01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Content:
2.81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

338.78

5.99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

72.06

1.27

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.06

0.00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

281.63

4.98

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11.48

0.20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3270.20

57.83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17.32

0.31

2.2

Đất an ninh

CAN

13.05

0.23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

1.57

0.03

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15.24

0.27

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232.38

4.11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17.48

0.31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1263.13

22.34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.43

0.01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA