Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND đơn giá lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "01/03/2016", "sign_number": "10/2016/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND đơn giá lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất Bình Phước

Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà.nước.
...
3. Các loại chi phí ngoài đơn giá:
Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm các khoản và định mức như sau:
- Đối với cấp tỉnh:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 1.000

2.000

3.000

≥ 4.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6%

4%

3%

2,5%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

6%

4%

3%

2,5%

Chi phí công bố

3,5%

2,1%

1,8%

1,5%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

4,5%

3%

2,5%

2%

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Chi phí theo đơn giá (triệu đồng)

≤ 500

1.000

2.000

≥ 3.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

5,5%

4%

3%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

8%

6%

4%

3,5%

Chi phí công bố

6%

3,5%

2,5%

2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6%

4,5%

3%

2,5%

3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối và Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 300

500

1.000

≥1.500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

7%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

9%

8%

6%

5%

Chi phí công bố

6%

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

7%

6%

4,5%

3,5%

- Đối với cấp huyện:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 300

500

700

≥ 1.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

7%

6%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

7%

5,5%

4,5%

4%

Chi phí công bố

6%

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6%

5%

4,5%

4%

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 200

300

400

≥ 500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6,5%

5,5%

4,5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

8%

7%

6%

5%

Chi phí công bố

7%

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6,5%

6%

5,5%

5%

3. Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 100

200

300

≥ 400

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

6%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

9%

8%

7%

6%

Chi phí công bố

7%

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

7%

6,5%

6%

5,5%

Content:
Các loại chi phí ngoài đơn giá:
Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm các khoản và định mức như sau:
- Đối với cấp tỉnh:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 1.000

2.000

3.000

≥ 4.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6%

4%

3%

2,5%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

6%

4%

3%

2,5%

Chi phí công bố

3,5%

2,1%

1,8%

1,5%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

4,5%

3%

2,5%

2%

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Chi phí theo đơn giá (triệu đồng)

≤ 500

1.000

2.000

≥ 3.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

5,5%

4%

3%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

8%

6%

4%

3,5%

Chi phí công bố

6%

3,5%

2,5%

2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6%

4,5%

3%

2,5%

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối và Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 300

500

1.000

≥1.500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

7%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

9%

8%

6%

5%

Chi phí công bố

6%

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

7%

6%

4,5%

3,5%

- Đối với cấp huyện:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 300

500

700

≥ 1.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

7%

6%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

7%

5,5%

4,5%

4%

Chi phí công bố

6%

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6%

5%

4,5%

4%

2. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 200

300

400

≥ 500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6,5%

5,5%

4,5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

8%

7%

6%

5%

Chi phí công bố

7%

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6,5%

6%

5,5%

5%

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

≤ 100

200

300

≥ 400

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

6%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

9%

8%

7%

6%

Chi phí công bố

7%

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

7%

6,5%

6%

5,5%