Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2493/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "10/07/2020", "sign_number": "2493/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2493/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.199,19

3,67

150,09

258,68

397,07

22,21

289,99

286,53

63,08

39,23

21,05

532,35

135,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

799,00

0,00

103,85

223,26

56,03

13,51

5,71

354,70

0,27

7,13

0,60

32,51

1,42

1.4

Đất rùng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,61

8,82

5,05

10,24

1,47

10,78

0,26

0,18

5,93

0,83

1.8

Đắt làm muối

LMU

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

0,27

211,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.288,78

165,47

627,44

356,81

650,00

1.368,43

587,81

629,84

246,80

155,19

727,85

561,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,54

0,16

45,02

11,29

2,02

2,05

2.2

Đất an ninh

CAN

6,74

0,78

1,39

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,81

1,13

11,89

0,08

5,56

0,78

1,21

1,92

0,84

3,70

0,11

0,58

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

346,74

1,80

57,86

10,81

37,19

46,87

25,23

61,70

8,92

19,00

3,32

29,78

44,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.181,68

33,69

172,16

69,00

105,44

1.105,90

111,54

171,26

39,96

55,29

30,93

152,88

133,64

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,13

0,09

9,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.976,15

304,16

152,99

330,98

180,91

419,90

296,92

151,15

155,94

108,25

506,48

368,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,35

123,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,19

2,24

0,42

1,17

0,65

0,50

0,43

1,96

0,45

1,20

0,53

0,32

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

1,38

0,12

0,39

0,82

0,00

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,17

0,92

6,12

1.28

3,19

3,88

1,88

0,64

1,11

4,42

3,37

0,50

1,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

148,89

0,82

21,58

0,53

27,21

14,19

23,64

11,20

8,08

6,79

6,40

15,90

12,57

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,16

0,16

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,47

0,08

0,28

0,43

0,30

0,15

0,13

0,75

0,31

0,16

0,18

0,61

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,02

0,36

3,34

0,62

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,82

0,37

1,00

1,47

0,30

1,84

0,25

0,42

0,15

0,16

0,43

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,03

0,53

118,25

49,95

17,36

5,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,46

5,88

2,22

2,17

0,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,45

0,52

44,79

0,01

0,21

1,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

0,12

065

0 29

0,13

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

173,77

173,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích thu hồi đất năm 2020:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã LĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT Hóc Môn

Xã Tân Hiệp

Xã Nhị Bình

Xã Đông Thạnh

Xã Tân Thới Nhì

Xã Thới Tam Thôn

Xã Xuân Thới Sơn

Xã Tân Xuân

Xã Xuân Thới Đông

Xã Trung Chánh

Xã Xuân Thới Thượng

Xã Bà Điểm

Đất nông nghiệp

NNP

513,76

4,83

1,14

7,91

442,34

5,64

0,11

2,18

6,91

1,84

2,15

38,71

Đất trồng lúa

LUA

109,91

102,60

2,75

2,05

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

140,35

3,21

1,14

97,80

2,85

1,18

0,11

0,49

0,10

33,47

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263,50

1,62

7,91

241,94

0,04

0,11

1,00

6,80

1,35

2,73

Đất rừng phòng hộ

RPH

Đất rừng đặc dụng

RDD

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Đất làm muối

LMU

Đất nông nghiệp khác

NKH

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,88

0,21

0,26

1,19

0,62

0,66

0,82

0,68

0,10

0,34

Đất quốc phòng

CQP

Đất an ninh

CAN

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

Đất cụm công nghiệp

SKN

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,00

0,00

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,09

0,00

0,09

0,00

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

0,26

0,68

0,62

0,56

0,10

0,26

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,18

0,14

0,51

0,82

0,68

0,03

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Content:
2.199,19

3,67

150,09

258,68

397,07

22,21

289,99

286,53

63,08

39,23

21,05

532,35

135,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

799,00

0,00

103,85

223,26

56,03

13,51

5,71

354,70

0,27

7,13

0,60

32,51

1,42

1.4

Đất rùng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,61

8,82

5,05

10,24

1,47

10,78

0,26

0,18

5,93

0,83

1.8

Đắt làm muối

LMU

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

0,27

211,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.288,78

165,47

627,44

356,81

650,00

1.368,43

587,81

629,84

246,80

155,19

727,85

561,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

60,54

0,16

45,02

11,29

2,02

2,05

2.2

Đất an ninh

CAN

6,74

0,78

1,39

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

62,64

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,81

1,13

11,89

0,08

5,56

0,78

1,21

1,92

0,84

3,70

0,11

0,58

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

346,74

1,80

57,86

10,81

37,19

46,87

25,23

61,70

8,92

19,00

3,32

29,78

44,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.181,68

33,69

172,16

69,00

105,44

1.105,90

111,54

171,26

39,96

55,29

30,93

152,88

133,64

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,13

0,09

9,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

39,95

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.976,15

304,16

152,99

330,98

180,91

419,90

296,92

151,15

155,94

108,25

506,48

368,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

123,35

123,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,19

2,24

0,42

1,17

0,65

0,50

0,43

1,96

0,45

1,20

0,53

0,32

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

1,38

0,12

0,39

0,82

0,00

0,05

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,17

0,92

6,12

1.28

3,19

3,88

1,88

0,64

1,11

4,42

3,37

0,50

1,88

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

148,89

0,82

21,58

0,53

27,21

14,19

23,64

11,20

8,08

6,79

6,40

15,90

12,57

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,16

0,16

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,47

0,08

0,28

0,43

0,30

0,15

0,13

0,75

0,31

0,16

0,18

0,61

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,02

0,36

3,34

0,62

0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,82

0,37

1,00

1,47

0,30

1,84

0,25

0,42

0,15

0,16

0,43

0,08

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,03

0,53

118,25

49,95

17,36

5,94

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,46

5,88

2,22

2,17

0,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,45

0,52

44,79

0,01

0,21

1,92

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

0,12

065

0 29

0,13

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

173,77

173,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Diện tích thu hồi đất năm 2020:

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã LĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (Đơn vị tính: ha)

TT Hóc Môn

Xã Tân Hiệp

Xã Nhị Bình

Xã Đông Thạnh

Xã Tân Thới Nhì

Xã Thới Tam Thôn

Xã Xuân Thới Sơn

Xã Tân Xuân

Xã Xuân Thới Đông

Xã Trung Chánh

Xã Xuân Thới Thượng

Xã Bà Điểm

Đất nông nghiệp

NNP

513,76

4,83

1,14

7,91

442,34

5,64

0,11

2,18

6,91

1,84

2,15

38,71

Đất trồng lúa

LUA

109,91

102,60

2,75

2,05

2,51

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

140,35

3,21

1,14

97,80

2,85

1,18

0,11

0,49

0,10

33,47

Đất trồng cây lâu năm

CLN

263,50

1,62

7,91

241,94

0,04

0,11

1,00

6,80

1,35

2,73

Đất rừng phòng hộ

RPH

Đất rừng đặc dụng

RDD

Đất rừng sản xuất

RSX

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Đất làm muối

LMU

Đất nông nghiệp khác

NKH

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,88

0,21

0,26

1,19

0,62

0,66

0,82

0,68

0,10

0,34

Đất quốc phòng

CQP

Đất an ninh

CAN

Đất khu công nghiệp

SKK

Đất khu chế xuất

SKT

Đất cụm công nghiệp

SKN

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,00

0,00

Đất SD cho hoạt động khoáng sản

SKS

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,09

0,00

0,09

0,00

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

0,26

0,68

0,62

0,56

0,10

0,26

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,18

0,14

0,51

0,82

0,68

0,03

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

Đất phi nông nghiệp khác

PNK