Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1844/QĐ-UBND năm 2014 đầu tư trang thiết bị Trung tâm khoa học công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "1844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "1844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "1844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "1844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "03/09/2014", "sign_number": "1844/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thanh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1844/QĐ-UBND năm 2014 đầu tư trang thiết bị Trung tâm khoa học công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư tăng cường tiềm lực trang thiết bị cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các nội dung chủ yếu sau:
...
6. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Nội dung đầu tư:
- Đầu tư xây dựng phòng thí nghiệm cao 03 tầng: diện tích xây dựng = 580 m2, diện tích sàn = 1.572 m2;
- Các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật.
- Trang thiết bị chuyên môn và thiết bị văn phòng.
6.2. Quy mô đầu tư:
6.2.1. Xây mới phòng thí nghiệm: diện tích xây dựng = 580 m2, diện tích sàn = 1.572 m2. Cơ cấu các phòng như sau:
a/ Tầng trệt: diện tích xây dựng = 558 m2, bao gồm: Phòng tiếp nhận và trả kết quả (hành chính); Phòng hóa chất; Phòng dụng cụ; Phòng rửa dụng cụ; Phòng ủ lên men; Phòng cấy 1 và phòng cấy 2; Bộ phận sản xuất; Phòng hội thảo (50 chỗ); Phòng điều khiển hệ thống nước thải; nhà vệ sinh, hành lang có tia UV; Sảnh, cầu thang, hành lang; hồ cảnh; cầu hành lang.
b/ Lầu 1: diện tích xây dựng = 580 m2, bao gồm: 02 Phòng làm việc; Phòng dụng cụ, Phòng rửa dụng cụ; Phòng đệm; Phòng hóa chất; Phòng cấy 1 và phòng cấy 2, Phòng sáng; Vườn ươm 1; Kho; nhà vệ sinh: hành lang có tia UV; Sảnh, cầu thang + thang thoát hiểm, hành lang; Mái đón cầu hành lang.
c/ Lầu 2: diện tích xây dựng = 434 m2, bao gồm: Phòng PCR (phòng sinh học phân tử); Phòng làm việc; Vườn ươm 2; Phòng dụng cụ; Phòng rửa dụng cụ; Phòng hóa chất; Kho; nhà vệ sinh; hành lang có tia UV; Sảnh, cầu thang, hành lang.
Kết cấu xây dựng: Móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép. Tường xây gạch. Nền lát gạch ceramic, trần thạch cao. Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện; Bậc thang, bậc cấp ốp đá hoa cương. Sơn nước và một số điểm nhấn được ốp gạch Inax. Nền của các khu vực phòng thí nghiệm và khu vực vườn ươm hoàn thiện bằng sơn nền epoxy, tạo mặt phẳng nhẵn, không có joint gạch để dễ lau chùi, chống hóa chất. Mái vườn ươm lợp bằng tấm poly carbonat. Vách bao quanh vườn ươm được thiết kế với khung cột thép hộp, các ô lam bằng nhôm sơn tĩnh điện.
6.2.2. Các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật:
- Đường, giao thông nội bộ và hệ thống sân bãi: 546 m2.
- Cây xanh - thảm cỏ: 848 m2;
- Hệ thống điện tổng thể: Nguồn điện được cung cấp từ trạm hạ thế 3P 160kVA hiện hữu trong khuôn viên của Trung tâm.
- Hệ thống điện chiếu sáng sân vườn và bảo vệ: gồm 5 trụ đèn cao 6m với bóng đèn LED.
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt: 01 hệ thống.
- Hệ thống cấp nước cứu hỏa: 01 hệ thống.
- Hệ thống thoát nước: gồm 3 hệ thống thoát nước riêng biệt: hệ thống thoát nước mặt; hệ thống thoát nước sinh hoạt; hệ thống thoát nước từ các phòng thí nghiệm: nước thải từ các phòng thí nghiệm và vườn ươm được xử lý qua hệ thống xử lý nước thải chuyên dụng cho các phòng thí nghiệm sinh học.
6.2.3. Trang thiết bị:
- Trang thiết bị văn phòng cho Phòng thí nghiệm gồm: bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ; máy photocopy, fax và điện thoại; bàn ghế phòng hội thảo, bục diễn giả, phông màn hội trường; hệ thống âm thanh, tivi + đầu DVD, bình nước nóng lạnh, ổn áp lớn, tích điện lớn, bàn + tủ + giường bảo vệ; tủ và kệ trưng bày sản phẩm; máy phát điện nhỏ, máy vi tính để bàn; máy chiếu và màn chiếu; máy scanner; máy in; ghế phục vụ công tác làm thí nghiệm; bàn để máy vi tính, máy in A3; máy lạnh, thiết bị tự động hóa.
- Trang thiết bị chuyên môn cho Phòng Công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật và thiết bị phòng vi sinh: 125 danh mục thiết bị (Tại Mục A biểu danh mục đính kèm).
- Trang thiết bị tăng cường năng lực ứng phó sự cố bức xạ và quan trắc phóng xạ môi trường gồm: 05 danh mục thiết bị (Tại Mục B biểu danh mục đính kèm).

Content:
Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:
6.1. Nội dung đầu tư:
- Đầu tư xây dựng phòng thí nghiệm cao 03 tầng: diện tích xây dựng = 580 m2, diện tích sàn = 1.572 m2;
- Các hạng mục phụ trợ, hạ tầng kỹ thuật.
- Trang thiết bị chuyên môn và thiết bị văn phòng.
6.2. Quy mô đầu tư:
6.2.1. Xây mới phòng thí nghiệm: diện tích xây dựng = 580 m2, diện tích sàn = 1.572 m2. Cơ cấu các phòng như sau:
a/ Tầng trệt: diện tích xây dựng = 558 m2, bao gồm: Phòng tiếp nhận và trả kết quả (hành chính); Phòng hóa chất; Phòng dụng cụ; Phòng rửa dụng cụ; Phòng ủ lên men; Phòng cấy 1 và phòng cấy 2; Bộ phận sản xuất; Phòng hội thảo (50 chỗ); Phòng điều khiển hệ thống nước thải; nhà vệ sinh, hành lang có tia UV; Sảnh, cầu thang, hành lang; hồ cảnh; cầu hành lang.
b/ Lầu 1: diện tích xây dựng = 580 m2, bao gồm: 02 Phòng làm việc; Phòng dụng cụ, Phòng rửa dụng cụ; Phòng đệm; Phòng hóa chất; Phòng cấy 1 và phòng cấy 2, Phòng sáng; Vườn ươm 1; Kho; nhà vệ sinh: hành lang có tia UV; Sảnh, cầu thang + thang thoát hiểm, hành lang; Mái đón cầu hành lang.
c/ Lầu 2: diện tích xây dựng = 434 m2, bao gồm: Phòng PCR (phòng sinh học phân tử); Phòng làm việc; Vườn ươm 2; Phòng dụng cụ; Phòng rửa dụng cụ; Phòng hóa chất; Kho; nhà vệ sinh; hành lang có tia UV; Sảnh, cầu thang, hành lang.
Kết cấu xây dựng: Móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép. Tường xây gạch. Nền lát gạch ceramic, trần thạch cao. Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện; Bậc thang, bậc cấp ốp đá hoa cương. Sơn nước và một số điểm nhấn được ốp gạch Inax. Nền của các khu vực phòng thí nghiệm và khu vực vườn ươm hoàn thiện bằng sơn nền epoxy, tạo mặt phẳng nhẵn, không có joint gạch để dễ lau chùi, chống hóa chất. Mái vườn ươm lợp bằng tấm poly carbonat. Vách bao quanh vườn ươm được thiết kế với khung cột thép hộp, các ô lam bằng nhôm sơn tĩnh điện.
6.2.2. Các hạng mục phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật:
- Đường, giao thông nội bộ và hệ thống sân bãi: 546 m2.
- Cây xanh - thảm cỏ: 848 m2;
- Hệ thống điện tổng thể: Nguồn điện được cung cấp từ trạm hạ thế 3P 160kVA hiện hữu trong khuôn viên của Trung tâm.
- Hệ thống điện chiếu sáng sân vườn và bảo vệ: gồm 5 trụ đèn cao 6m với bóng đèn LED.
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt: 01 hệ thống.
- Hệ thống cấp nước cứu hỏa: 01 hệ thống.
- Hệ thống thoát nước: gồm 3 hệ thống thoát nước riêng biệt: hệ thống thoát nước mặt; hệ thống thoát nước sinh hoạt; hệ thống thoát nước từ các phòng thí nghiệm: nước thải từ các phòng thí nghiệm và vườn ươm được xử lý qua hệ thống xử lý nước thải chuyên dụng cho các phòng thí nghiệm sinh học.
6.2.3. Trang thiết bị:
- Trang thiết bị văn phòng cho Phòng thí nghiệm gồm: bàn ghế làm việc, tủ đựng hồ sơ; máy photocopy, fax và điện thoại; bàn ghế phòng hội thảo, bục diễn giả, phông màn hội trường; hệ thống âm thanh, tivi + đầu DVD, bình nước nóng lạnh, ổn áp lớn, tích điện lớn, bàn + tủ + giường bảo vệ; tủ và kệ trưng bày sản phẩm; máy phát điện nhỏ, máy vi tính để bàn; máy chiếu và màn chiếu; máy scanner; máy in; ghế phục vụ công tác làm thí nghiệm; bàn để máy vi tính, máy in A3; máy lạnh, thiết bị tự động hóa.
- Trang thiết bị chuyên môn cho Phòng Công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật và thiết bị phòng vi sinh: 125 danh mục thiết bị (Tại Mục A biểu danh mục đính kèm).
- Trang thiết bị tăng cường năng lực ứng phó sự cố bức xạ và quan trắc phóng xạ môi trường gồm: 05 danh mục thiết bị (Tại Mục B biểu danh mục đính kèm).