Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2893/QĐ-UBND quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất các khu nuôi tôm Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "17/10/2016", "sign_number": "2893/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2893/QĐ-UBND quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất các khu nuôi tôm Nghi Xuân Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch, dự toán khảo sát địa hình lập quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất các khu nuôi tôm trên cát tại huyện Nghi Xuân, với các nội dung sau;
...
4. Kinh phí khảo sát địa hình, lập quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

TT

Khu vực lập quy hoạch

Kinh phí khảo sát địa hình (đồng)

Kinh phí lập quy hoạch mặt bằng sử dụng đất (đồng)

1

Xã Xuân Trường

30.339.000

94.447.000

2

Khu vực số 1, xã Xuân Yên

18.070.000

38.959.000

3

Khu vực số 2, xã Xuân Yên

21.006.000

89.135.000

4

Tổng

69.415.000

222.541.000

Content:
Kinh phí khảo sát địa hình, lập quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

TT

Khu vực lập quy hoạch

Kinh phí khảo sát địa hình (đồng)

Kinh phí lập quy hoạch mặt bằng sử dụng đất (đồng)

1

Xã Xuân Trường

30.339.000

94.447.000

2

Khu vực số 1, xã Xuân Yên

18.070.000

38.959.000

3

Khu vực số 2, xã Xuân Yên

21.006.000

89.135.000

4

Tổng

69.415.000

222.541.000