Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1169/QĐ-UBND 2014 hỗ trợ đất ở sinh hoạt dân tộc thiểu số nghèo Kon Tum 2014 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "03/11/2014", "sign_number": "1169/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Hải", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 1169/QĐ-UBND 2014 hỗ trợ đất ở sinh hoạt dân tộc thiểu số nghèo Kon Tum 2014 2015

Điều 1. Phê duyệt Đề án “Thực hiện chính sách hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn, làng, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2014 – 2015”, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
...
8. Nguồn vốn thực hiện Đề án: Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án: 259.478 triệu đồng, trong đó:
8.1. Ngân sách Trung ương: 223.421 triệu đồng, gồm:
8.1.1. Vốn hỗ trợ trực tiếp các nội dung 77.271 triệu đồng, trong đó:
- Hỗ trợ đất sản xuất: 54.405 triệu đồng.
- Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán: 10.551 triệu đồng.
- Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: 12.315 triệu đồng.
8.1.2. Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện đầu tư nước sinh hoạt tập trung 16.900 triệu đồng.
8.1.3. Nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia việc làm và dạy nghề 6.168 triệu đồng (thực hiện việc hỗ trợ hộ có lao động học nghề để chuyển đổi nghề)(1).
8.1.4. Hỗ trợ xuất khẩu lao động: 138 triệu đồng(2)
8.1.5. Nguồn vốn thực hiện giao khoán bảo vệ rừng và trồng rừng theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo và Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020: 15.823 triệu đồng(3)
8.1.6. Hỗ trợ ngân sách địa phương đối ứng (15%): 15.051 triệu đồng.
8.1.7. Vốn vay tín dụng: 92.070 triệu đồng. Trong đó:
- Đất sản xuất: 54.405 triệu đồng.
- Chuyển đổi ngành nghề: 36.945 triệu đồng.
- Xuất khẩu lao động: 720 triệu đồng.
8.2. Ngân sách địa phương: 36.057 triệu đồng, gồm có các nội dung:
8.2.1. Ngân sách tỉnh: Bố trí thực hiện Đề án theo tiến độ nguồn vốn Trung ương bổ sung và theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm, cụ thể:
- Kinh phí sự nghiệp, hỗ trợ đất ở: 2.313 triệu đồng
- Kinh phí quản lý Đề án: Cơ quan thường trực cấp tỉnh (0,1 %): 115 triệu đồng.
8.2.2. Ngân sách huyện, thành phố: Bố trí thực hiện theo tiến độ nguồn vốn Trung ương bổ sung và theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm của địa phương. Cụ thể:
- Kinh phí đối ứng (5% so với ngân sách Trung ương hỗ trợ): 5.017 triệu đồng.
- Kinh phí quản lý cho cơ quan thường trực cấp huyện, thành phố (0,2%): 231 triệu đồng.
- Lồng ghép từ các Chương trình dự án: 28.381 triệu đồng (thực hiện nâng cấp sửa chữa các công trình nước sinh hoạt tập trung).

Content:
Nguồn vốn thực hiện Đề án: Tổng nhu cầu vốn thực hiện Đề án: 259.478 triệu đồng, trong đó:
8.1. Ngân sách Trung ương: 223.421 triệu đồng, gồm:
8.1.1. Vốn hỗ trợ trực tiếp các nội dung 77.271 triệu đồng, trong đó:
- Hỗ trợ đất sản xuất: 54.405 triệu đồng.
- Hỗ trợ nước sinh hoạt phân tán: 10.551 triệu đồng.
- Hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề: 12.315 triệu đồng.
8.1.2. Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn thực hiện đầu tư nước sinh hoạt tập trung 16.900 triệu đồng.
8.1.3. Nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia việc làm và dạy nghề 6.168 triệu đồng (thực hiện việc hỗ trợ hộ có lao động học nghề để chuyển đổi nghề)(1).
8.1.4. Hỗ trợ xuất khẩu lao động: 138 triệu đồng(2)
8.1.5. Nguồn vốn thực hiện giao khoán bảo vệ rừng và trồng rừng theo Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo và Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020: 15.823 triệu đồng(3)
8.1.6. Hỗ trợ ngân sách địa phương đối ứng (15%): 15.051 triệu đồng.
8.1.7. Vốn vay tín dụng: 92.070 triệu đồng. Trong đó:
- Đất sản xuất: 54.405 triệu đồng.
- Chuyển đổi ngành nghề: 36.945 triệu đồng.
- Xuất khẩu lao động: 720 triệu đồng.
8.2. Ngân sách địa phương: 36.057 triệu đồng, gồm có các nội dung:
8.2.1. Ngân sách tỉnh: Bố trí thực hiện Đề án theo tiến độ nguồn vốn Trung ương bổ sung và theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm, cụ thể:
- Kinh phí sự nghiệp, hỗ trợ đất ở: 2.313 triệu đồng
- Kinh phí quản lý Đề án: Cơ quan thường trực cấp tỉnh (0,1 %): 115 triệu đồng.
8.2.2. Ngân sách huyện, thành phố: Bố trí thực hiện theo tiến độ nguồn vốn Trung ương bổ sung và theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm của địa phương. Cụ thể:
- Kinh phí đối ứng (5% so với ngân sách Trung ương hỗ trợ): 5.017 triệu đồng.
- Kinh phí quản lý cho cơ quan thường trực cấp huyện, thành phố (0,2%): 231 triệu đồng.
- Lồng ghép từ các Chương trình dự án: 28.381 triệu đồng (thực hiện nâng cấp sửa chữa các công trình nước sinh hoạt tập trung).