Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Buôn Đôn Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "11/01/2024", "sign_number": "90/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 90/QĐ-UBND 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Buôn Đôn Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Buôn Đôn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.407,0

1,7

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.600,4

1,1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

NHK

7.904,5

5,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.424,3

12,4

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.093,2

2,9

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

93.980,1

66,6

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.611,9

5,4

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6700,42

4,8

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,1

0,1

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,3

0,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.600,9

4,7

2.1

Đất Quốc Phòng

CQP

750,0

0,5

2.2

Đất An ninh

CAN

7,9

0,0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu cụm nghiệp

SKN

-

-

2.5

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

30,9

0,0

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

40,9

0,0

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng. làm đồ gốm

SKX

20,6

0,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
2.407,0

1,7

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.600,4

1,1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

NHK

7.904,5

5,6

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.424,3

12,4

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.093,2

2,9

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

93.980,1

66,6

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.611,9

5,4

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

6700,42

4,8

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

118,1

0,1

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

139,3

0,1

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.600,9

4,7

2.1

Đất Quốc Phòng

CQP

750,0

0,5

2.2

Đất An ninh

CAN

7,9

0,0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất khu cụm nghiệp

SKN

-

-

2.5

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

30,9

0,0

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

40,9

0,0

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng. làm đồ gốm

SKX

20,6

0,0

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT