Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "10/04/2017", "sign_number": "751/QĐ-UBND", "signer": "Lê Thành Trí", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 751/QĐ-UBND kế hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Tú Sóc Trăng 2017

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+..

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

33447,95

903,98

3643,99

3613,70

2409,16

3802,05

9202,74

3355,53

2722,55

3794,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1968,34

52,85

881,94

156,38

2,14

294,36

215,90

27,07

249,40

88,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5383,25

160,17

1020,83

1783,48

291,22

557,45

690,27

293,83

282,85

303,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

278,92

278,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

,

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2976,31

161,44

295,87

2519,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,35

2,72

2,25

1,66

64,36

11,84

151,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,47

18,60

10,00

20,00

0,76

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3371,31

238,70

334,87

383,60

252,85

408,26

705,12

345,55

379,25

323,11

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT HHN

Xã Long Hưng

Xã Hưng Phú

Xã Mỹ Hương

Xã Mỹ Tú

Xã Mỹ Phước

Xã Thuận Hưng

Xã Mỹ Thuận

Xã Phú Mỹ

1

2

3

(4) = (5)+..

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Đất nông nghiệp

NNP

33447,95

903,98

3643,99

3613,70

2409,16

3802,05

9202,74

3355,53

2722,55

3794,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22555,31

690,96

1558,46

1365,72

2114,14

2885,88

5466,81

3033,87

2038,78

3400,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1968,34

52,85

881,94

156,38

2,14

294,36

215,90

27,07

249,40

88,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5383,25

160,17

1020,83

1783,48

291,22

557,45

690,27

293,83

282,85

303,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

278,92

278,92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

,

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2976,31

161,44

295,87

2519,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

234,35

2,72

2,25

1,66

64,36

11,84

151,52

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,47

18,60

10,00

20,00

0,76

2,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3371,31

238,70

334,87

383,60

252,85

408,26

705,12

345,55

379,25

323,11