Document: Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2043/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng thị trấn Cát Tiên Lâm Đồng 2025 2030 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "2043/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "2043/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "2043/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "2043/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "15/09/2016", "sign_number": "2043/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2043/QĐ-UBND quy hoạch chung xây dựng thị trấn Cát Tiên Lâm Đồng 2025 2030 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
7. Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất và quản lý không gian kiến trúc:
a) Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

250,0053

57,34

1

Đất khu ở

CT (từ 1 đến 51); DO (từ 1 đến 44); DOXH (1); DODT (1); DCC (4, từ 9 đến 14, 19, 41, 44, 49), DCC (từ 61-73); DGD (1, 2, từ 4 đến 8); DCX (từ 1 đến 6)

168,5583

2

Đất công trình công cộng ngoài khu ở

DCC (1, 5, từ 15 đến 18, 20, 21, 22, 33, 36, 37, 51, 52, 55), DCC (từ 58 đến 62), DCC (từ 61 đến 64); DYT (2, 3)

12,7688

3

Đất cây xanh công viên

DCV (từ 1 đến 7)

15,0198

4

Đất giao thông

53,6584

B

Đất trung tâm

27,0307

6,20

1

Đất công trình công cộng

DCC (2, 3, 6, 7, từ 23 đến 32, 34, 35, 38, 39, 40, 42, 43, từ 45 đến 48, 50, 53, 54, 56, 57, 59, 60)

21,4387

2

Đất công trình giáo dục

DGD (3)

2,3038

3

Đất công trình y tế

DYT (1)

1,7798

4

Đất dịch vụ thương mại

DCC (8), DCC (58)

1,5084

C

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

51,7377

11,87

1

Đất tôn giáo

DTG (1, 2)

2,4359

2

Đất dự án du lịch

ĐDL (1)

20,7764

3

Đất du lịch sinh thái

4

Đất khác trong dân dụng

DK (từ 1 đến 9)

28,5254

D

Đất ngoài dân dụng

107,2263

24,59

1

Đất công trình kỹ thuật

DTT (từ 1 đến 4)

2,4825

2

Đất quân sự

DQS (1)

0,6067

3

Đất mặt nước, hành lang suối

MN (từ 1 đến 5)

2,5770

4

Đất dự phòng

DDP (1, 2, 3, 5, 6); DDPCC (4)

52,4921

5

Đất làng nghề phục vụ du lịch

DLN (từ 1 đến 4)

19,9121

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

DTTCN (1,2)

1,0891

7

Đất giao thông đối ngoại

28,0668

Tổng cộng

436,00

100

Content:
Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025:

STT

Loại đất

Ký hiệu

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

250,0053

57,34

1

Đất khu ở

CT (từ 1 đến 51); DO (từ 1 đến 44); DOXH (1); DODT (1); DCC (4, từ 9 đến 14, 19, 41, 44, 49), DCC (từ 61-73); DGD (1, 2, từ 4 đến 8); DCX (từ 1 đến 6)

168,5583

2

Đất công trình công cộng ngoài khu ở

DCC (1, 5, từ 15 đến 18, 20, 21, 22, 33, 36, 37, 51, 52, 55), DCC (từ 58 đến 62), DCC (từ 61 đến 64); DYT (2, 3)

12,7688

3

Đất cây xanh công viên

DCV (từ 1 đến 7)

15,0198

4

Đất giao thông

53,6584

B

Đất trung tâm

27,0307

6,20

1

Đất công trình công cộng

DCC (2, 3, 6, 7, từ 23 đến 32, 34, 35, 38, 39, 40, 42, 43, từ 45 đến 48, 50, 53, 54, 56, 57, 59, 60)

21,4387

2

Đất công trình giáo dục

DGD (3)

2,3038

3

Đất công trình y tế

DYT (1)

1,7798

4

Đất dịch vụ thương mại

DCC (8), DCC (58)

1,5084

C

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

51,7377

11,87

1

Đất tôn giáo

DTG (1, 2)

2,4359

2

Đất dự án du lịch

ĐDL (1)

20,7764

3

Đất du lịch sinh thái

4

Đất khác trong dân dụng

DK (từ 1 đến 9)

28,5254

D

Đất ngoài dân dụng

107,2263

24,59

1

Đất công trình kỹ thuật

DTT (từ 1 đến 4)

2,4825

2

Đất quân sự

DQS (1)

0,6067

3

Đất mặt nước, hành lang suối

MN (từ 1 đến 5)

2,5770

4

Đất dự phòng

DDP (1, 2, 3, 5, 6); DDPCC (4)

52,4921

5

Đất làng nghề phục vụ du lịch

DLN (từ 1 đến 4)

19,9121

6

Đất tiểu thủ công nghiệp

DTTCN (1,2)

1,0891

7

Đất giao thông đối ngoại

28,0668

Tổng cộng

436,00

100