Document: Khoản 4 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng nhà ga đối với cảng biển tỉnh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "05/08/2019", "sign_number": "22/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Hai", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 3 Quyết định 22/2019/QĐ-UBND khung giá sử dụng cảng nhà ga đối với cảng biển tỉnh Bình Thuận

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga đối với các cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh
...
4.200.000

Từ 800 HP đến dưới 1300 HP

6.000.000

7.800.000

Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP

7.600.000

9.900.000

Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP

9.100.000

11.900.000

Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP

12.200.000

15.900.000

Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP

13.300.000

17.200.000

Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP

18.000.000

23.500.000

Từ 5000 HP trở lên

22.300.000

29.000.000

Content:
4.200.000

Từ 800 HP đến dưới 1300 HP

6.000.000

7.800.000

Từ 1300 HP đến dưới 1800 HP

7.600.000

9.900.000

Từ 1800 HP đến dưới 2200 HP

9.100.000

11.900.000

Từ 2200 HP đến dưới 3000 HP

12.200.000

15.900.000

Từ 3000 HP đến dưới 4000 HP

13.300.000

17.200.000

Từ 4000 HP đến dưới 5000 HP

18.000.000

23.500.000

Từ 5000 HP trở lên

22.300.000

29.000.000