Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2017 Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu tỉnh An Giang đến 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2017", "sign_number": "1263/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1263/QĐ-UBND 2017 Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu tỉnh An Giang đến 2035

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang đến năm 2035 do Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C lập quy hoạch, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
10. Quy hoạch sử dụng đất các khu đô thị:
10.1. Khu đô thị trung tâm:
- Khu đô thị trung tâm bao gồm: trung tâm hành chính, trung tâm y tế, trung tâm thương mại dịch vụ, khu công viên cây xanh - TDTT, khu Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, Khu trường chuyên trạm trại,... các khu dân cư hiện hữu và xây mới.
- Tổng quy mô diện tích đất khu đô thị trung tâm: 1.505 ha.
Bảng cân bằng đất khu đô thị trung tâm năm 2035

Stt

Loại đất

Năm 2035 (107.000 dân nội thị)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

1.026,00

68,17

- Đất ở

569,00

- Đất công cộng đô thị

60,60

- Đất thương mại dịch vụ

53,50

- Đất cây xanh, TDTT

128,40

- Đất giao thông

214,00

B

Đất ngoài dân dụng

479,00

31,83

- Đất CN - TTCN - kho tàng

190,65

- Đất trường chuyên, trạm trại

39,00

- Đất hạ tầng đầu mối

32,10

- Đất cây xanh phòng hộ cách ly

19,60

- Đất giao thông đối ngoại

190,65

TỔNG CỘNG

1.505,00

100

10.2. Khu đô thị Vĩnh Xương:
- Khu đô thị Vĩnh Xương bao gồm: Khu kinh tế cửa khẩu, khu thương mại dịch vụ, khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, khu công viên cây xanh - TDTT, đất quân sự,... các khu dân cư hiện hữu và xây mới.
- Tổng quy mô diện tích đất khu đô thị Vĩnh Xương: 400 ha.
Bảng cân bằng đất khu đô thị Vĩnh Xương năm 2035

Stt

Loại đất

Năm 2035 (20.000 dân nội thị)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

208,00

52,00

- Đất ở

129,00

- Đất công cộng đô thị

12,00

- Đất Thương mại dịch vụ

10,00

- Đất cây xanh, TDTT

17,00

- Đất giao thông

40,00

B

Đất ngoài dân dụng

192,00

48,00

- Đất CN - TTCN - Kho tàng

36,00

- Đất Khu kinh tế cửa khẩu

102,00

- Đất trường chuyên, trạm trại

8,00

- Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

6,00

- Đất cây xanh phòng hộ, cách ly

4,00

- Đất giao thông đối ngoại

36,00

TỔNG CỘNG

400,00

100

10.3. Khu đô thị Châu Giang:
- Khu đô thị Châu Giang bao gồm: Khu thương mại dịch vụ, khu Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, khu công viên cây xanh - TDTT,... các khu dân cư hiện hữu và xây mới.
- Tổng quy mô diện tích đất khu đô thị Châu Giang: 270 ha.
Bảng cân bằng đất khu đô thị Châu Giang năm 2035

Stt

Loại đất

Năm 2035 (18.000 dân nội thị)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

187,00

69,26

- Đất ở

99,00

- Đất công cộng đô thị

14,40

- Đất thương mại dịch vụ

9,00

- Đất cây xanh, TDTT

28,60

- Đất giao thông

36,00

B

Đất ngoài dân dụng

83,00

30,74

- Đất CN -TTCN

25,24

- Đất trường chuyên, trạm trại

12,60

- Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

7,20

- Đất cây xanh phòng hộ, cách ly

5,40

- Đất giao thông đối ngoại

32,40

TỔNG CỘNG

270,00

100

Content:
Quy hoạch sử dụng đất các khu đô thị:
10.1. Khu đô thị trung tâm:
- Khu đô thị trung tâm bao gồm: trung tâm hành chính, trung tâm y tế, trung tâm thương mại dịch vụ, khu công viên cây xanh - TDTT, khu Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, Khu trường chuyên trạm trại,... các khu dân cư hiện hữu và xây mới.
- Tổng quy mô diện tích đất khu đô thị trung tâm: 1.505 ha.
Bảng cân bằng đất khu đô thị trung tâm năm 2035

Stt

Loại đất

Năm 2035 (107.000 dân nội thị)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

1.026,00

68,17

- Đất ở

569,00

- Đất công cộng đô thị

60,60

- Đất thương mại dịch vụ

53,50

- Đất cây xanh, TDTT

128,40

- Đất giao thông

214,00

B

Đất ngoài dân dụng

479,00

31,83

- Đất CN - TTCN - kho tàng

190,65

- Đất trường chuyên, trạm trại

39,00

- Đất hạ tầng đầu mối

32,10

- Đất cây xanh phòng hộ cách ly

19,60

- Đất giao thông đối ngoại

190,65

TỔNG CỘNG

1.505,00

100

10.2. Khu đô thị Vĩnh Xương:
- Khu đô thị Vĩnh Xương bao gồm: Khu kinh tế cửa khẩu, khu thương mại dịch vụ, khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, khu công viên cây xanh - TDTT, đất quân sự,... các khu dân cư hiện hữu và xây mới.
- Tổng quy mô diện tích đất khu đô thị Vĩnh Xương: 400 ha.
Bảng cân bằng đất khu đô thị Vĩnh Xương năm 2035

Stt

Loại đất

Năm 2035 (20.000 dân nội thị)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

208,00

52,00

- Đất ở

129,00

- Đất công cộng đô thị

12,00

- Đất Thương mại dịch vụ

10,00

- Đất cây xanh, TDTT

17,00

- Đất giao thông

40,00

B

Đất ngoài dân dụng

192,00

48,00

- Đất CN - TTCN - Kho tàng

36,00

- Đất Khu kinh tế cửa khẩu

102,00

- Đất trường chuyên, trạm trại

8,00

- Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

6,00

- Đất cây xanh phòng hộ, cách ly

4,00

- Đất giao thông đối ngoại

36,00

TỔNG CỘNG

400,00

100

10.3. Khu đô thị Châu Giang:
- Khu đô thị Châu Giang bao gồm: Khu thương mại dịch vụ, khu Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, khu công viên cây xanh - TDTT,... các khu dân cư hiện hữu và xây mới.
- Tổng quy mô diện tích đất khu đô thị Châu Giang: 270 ha.
Bảng cân bằng đất khu đô thị Châu Giang năm 2035

Stt

Loại đất

Năm 2035 (18.000 dân nội thị)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất dân dụng

187,00

69,26

- Đất ở

99,00

- Đất công cộng đô thị

14,40

- Đất thương mại dịch vụ

9,00

- Đất cây xanh, TDTT

28,60

- Đất giao thông

36,00

B

Đất ngoài dân dụng

83,00

30,74

- Đất CN -TTCN

25,24

- Đất trường chuyên, trạm trại

12,60

- Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

7,20

- Đất cây xanh phòng hộ, cách ly

5,40

- Đất giao thông đối ngoại

32,40

TỔNG CỘNG

270,00

100