Document: Điều 3 Quyết định 38/2009/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/07/2009", "sign_number": "38/2009/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thanh Mẫn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 38/2009/QĐ-UBND mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất có nội dung như sau:

Điều 3. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

STT

Nội dung thu

Mức thu
(đồng /hồ sơ)

I

Đối với tổ chức

1

Diện tích sử dụng dưới 1 ha

900.000

2

Diện tích sử dụng từ 1 ha đến dưới 2 ha

1.000.000

3

Diện tích sử dụng từ 2 ha đến dưới 5 ha

1.200.000

4

Diện tích sử dụng từ 5 ha trở lên

1.500.000

II

Đối với các tổ chức thực hiện dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất

1

Diện tích sử dụng dưới 5 ha

1.500.000

2

Diện tích sử dụng từ 5 ha đến dưới 10 ha

2.500.000

3

Diện tích sử dụng từ 10 ha trở lên

5.000.000

III

Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp giấy CNQSDĐ

1

Cấp giấy CNQSDĐ tại các xã, thị trấn

1.1

Diện tích sử dụng dưới 1.000 m2

120.000

1.2

Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

150.000

1.3

Diện tích sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

180.000

2

Cấp giấy CNQSDĐ tại các phường

2.1

Diện tích sử dụng dưới 1.000 m2

350.000

2.2

Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

400.000

2.3

Diện tích sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

450.000

Content:
Điều 3. Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

STT

Nội dung thu

Mức thu
(đồng /hồ sơ)

I

Đối với tổ chức

1

Diện tích sử dụng dưới 1 ha

900.000

2

Diện tích sử dụng từ 1 ha đến dưới 2 ha

1.000.000

3

Diện tích sử dụng từ 2 ha đến dưới 5 ha

1.200.000

4

Diện tích sử dụng từ 5 ha trở lên

1.500.000

II

Đối với các tổ chức thực hiện dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất

1

Diện tích sử dụng dưới 5 ha

1.500.000

2

Diện tích sử dụng từ 5 ha đến dưới 10 ha

2.500.000

3

Diện tích sử dụng từ 10 ha trở lên

5.000.000

III

Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp giấy CNQSDĐ

1

Cấp giấy CNQSDĐ tại các xã, thị trấn

1.1

Diện tích sử dụng dưới 1.000 m2

120.000

1.2

Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

150.000

1.3

Diện tích sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

180.000

2

Cấp giấy CNQSDĐ tại các phường

2.1

Diện tích sử dụng dưới 1.000 m2

350.000

2.2

Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

400.000

2.3

Diện tích sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

450.000