Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "14/07/2023", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND 2023 quy hoạch chung thành phố Thuận An Bình Dương

Điều 1. Phê duyệt Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung thành phố Thuận An đến năm 2040, với các nội dung chính như sau:
...
6. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
6.1. Các chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất dân dụng năm 2030 khoảng 57,4m2/người; Đến năm 2040: Khoảng 57,93m2/người.
- Đất công trình công cộng cấp đô thị: Theo quy định tại Bảng 2.3 của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị: 6,33m2/người.
6.2. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Tỷ lệ đất giao thông so với đất dân dụng ≥ 13%.
- Cấp điện: Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt đạt 1.100 KWh/người/năm, phụ tải 450W/người, cấp điện công trình công cộng bàng 40% phụ tải điện sinh hoạt, tỷ lệ chiếu sáng đường phố ≥ 95%.
- Cấp nước: Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt ≥ 120 lít/người/ngày đêm; tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệ sinh 100%.
- Thoát nước mưa và chống ngập úng: Mật độ đường cống thoát nước chính ≥ 4km/km2; 100% khu vực dân dụng không bị ngập.
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường: Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt ≥ 80% lượng nước cấp sinh hoạt, tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp là 100% lượng nước cấp công nghiệp; Rác thải sinh hoạt và thu gom, xử lý chất thải rắn: 1,0 kg/người/ngày đêm; tỷ lệ thu gom chất thải rắn đạt 100%.
- Nhà tang lễ: 2 cơ sở.

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật:
6.1. Các chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất dân dụng năm 2030 khoảng 57,4m2/người; Đến năm 2040: Khoảng 57,93m2/người.
- Đất công trình công cộng cấp đô thị: Theo quy định tại Bảng 2.3 của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD.
- Đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị: 6,33m2/người.
6.2. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Giao thông: Tỷ lệ đất giao thông so với đất dân dụng ≥ 13%.
- Cấp điện: Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt đạt 1.100 KWh/người/năm, phụ tải 450W/người, cấp điện công trình công cộng bàng 40% phụ tải điện sinh hoạt, tỷ lệ chiếu sáng đường phố ≥ 95%.
- Cấp nước: Chỉ tiêu cấp nước sinh hoạt ≥ 120 lít/người/ngày đêm; tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch, hợp vệ sinh 100%.
- Thoát nước mưa và chống ngập úng: Mật độ đường cống thoát nước chính ≥ 4km/km2; 100% khu vực dân dụng không bị ngập.
- Thoát nước thải và vệ sinh môi trường: Tỷ lệ thu gom nước thải sinh hoạt ≥ 80% lượng nước cấp sinh hoạt, tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp là 100% lượng nước cấp công nghiệp; Rác thải sinh hoạt và thu gom, xử lý chất thải rắn: 1,0 kg/người/ngày đêm; tỷ lệ thu gom chất thải rắn đạt 100%.
- Nhà tang lễ: 2 cơ sở.