Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 49/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới tại xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh huyện Từ Liêm, Hà Nội - tỷ lệ 1/500

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "49/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "49/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "49/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "49/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "01/04/2002", "sign_number": "49/2002/QĐ-UB", "signer": "Hoàng Văn Nghiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 49/2002/QĐ-UB quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới tại xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh huyện Từ Liêm, Hà Nội - tỷ lệ 1/500

Điều 1. : Phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới tại xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh huyện Từ Liêm tỷ lệ 1/500, do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và hoàn thành tháng 5 năm 2001 với nội dung chính như sau :
...
9. Đất mương : hiện tại trong khu đô thị có tuyến mương tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp của nhân dân huyện Từ Liêm và một phần quận Cầu Giấy. Trong giai đoạn trước mắt, khi chưa chuyển đổi được hoàn toàn cơ cấu nông nghiệp, tuyến mương này được giữ lại và cải tạo xây dựng đường hai bên cho phù hợp với mạng lưới giao thông và cơ cấu tổ chức không gian khu đô thị mới.
* Bố trí dành các ô đất : OCT5, OTT1, OTT2 có tổng diện tích đất là 17.074 m2, chiếm 22% đất xây dựng nhà ở, để thành phố xây dựng nhà ở chính sách và di dân giải phóng mặt bằng.
3. BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT :

SỐ TT

CHỨC NĂNG LÔ ĐẤT

KÝ HIỆU

D.TÍCH ĐẤT

D.TÍCH XD

DIỆN TÍCH SÀN

MẬT ĐỘ XD

HỆ SỐ SDD

TẦNG CAO BQ

SỐ NGƯỜI

GHI CHÚ

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(lần)

(Tầng)

(Người)

A

ĐẤT Ở ĐƠN VỊ

129775

ĐẤT XÂY DỰNG BIỆT THỰ

21039

4681

14043

281

300M2/HỘ

1

Nhà biệt thự

BT1

5664

1184

3552

20.9

0.6

3

76

.....

2

Nhà biệt thự

BT2

4576

1024

3072

22.4

0.7

3

61

....

3

Nhà biệt thự

BT3

6518

1480

4440

22.7

0.7

3

87

....

4

Nhà biệt thự

BT4

4281

993

2979

23.2

0.7

3

57

.....

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ THẤP TẦNG

9956

3838

11484

230

200m2/hộ

5

Nhà ở thấp tầng

OTT1

6628

2515

7515

37.9

1.1

3

150

......

6

Nhà ở thấp tầng

OTT2

3328

1323

3969

39.8

1.2

3

79

....

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ Ở CAO TẦNG

46254

15547

133312

3112

34m2 sàn/người

7

Nhà ở cao tầng

OCT1

6010

2297

18050

38.2

3.0

7.9

395

(có 4594 m2 sàn d.vụ c.cộng)

8

Nhà ở cao tầng

OCT2

5670

1628

13800

28.7

2.4

8.5

406

.....

9

Nhà ở cao tầng

OCT3

19200

6398

64276

33.3

3.3

Content:
Đất mương : hiện tại trong khu đô thị có tuyến mương tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp của nhân dân huyện Từ Liêm và một phần quận Cầu Giấy. Trong giai đoạn trước mắt, khi chưa chuyển đổi được hoàn toàn cơ cấu nông nghiệp, tuyến mương này được giữ lại và cải tạo xây dựng đường hai bên cho phù hợp với mạng lưới giao thông và cơ cấu tổ chức không gian khu đô thị mới.
* Bố trí dành các ô đất : OCT5, OTT1, OTT2 có tổng diện tích đất là 17.074 m2, chiếm 22% đất xây dựng nhà ở, để thành phố xây dựng nhà ở chính sách và di dân giải phóng mặt bằng.
3. BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT :

SỐ TT

CHỨC NĂNG LÔ ĐẤT

KÝ HIỆU

D.TÍCH ĐẤT

D.TÍCH XD

DIỆN TÍCH SÀN

MẬT ĐỘ XD

HỆ SỐ SDD

TẦNG CAO BQ

SỐ NGƯỜI

GHI CHÚ

(m2)

(m2)

(m2)

(%)

(lần)

(Tầng)

(Người)

A

ĐẤT Ở ĐƠN VỊ

129775

ĐẤT XÂY DỰNG BIỆT THỰ

21039

4681

14043

281

300M2/HỘ

1

Nhà biệt thự

BT1

5664

1184

3552

20.9

0.6

3

76

.....

2

Nhà biệt thự

BT2

4576

1024

3072

22.4

0.7

3

61

....

3

Nhà biệt thự

BT3

6518

1480

4440

22.7

0.7

3

87

....

4

Nhà biệt thự

BT4

4281

993

2979

23.2

0.7

3

57

.....

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ THẤP TẦNG

9956

3838

11484

230

200m2/hộ

5

Nhà ở thấp tầng

OTT1

6628

2515

7515

37.9

1.1

3

150

......

6

Nhà ở thấp tầng

OTT2

3328

1323

3969

39.8

1.2

3

79

....

ĐẤT XÂY DỰNG NHÀ Ở CAO TẦNG

46254

15547

133312

3112

34m2 sàn/người

7

Nhà ở cao tầng

OCT1

6010

2297

18050

38.2

3.0

7.9

395

(có 4594 m2 sàn d.vụ c.cộng)

8

Nhà ở cao tầng

OCT2

5670

1628

13800

28.7

2.4

8.5

406

.....

9

Nhà ở cao tầng

OCT3

19200

6398

64276

33.3

3.3