Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "28/08/2012", "sign_number": "25/2012/QĐ-UBND", "signer": "Lê Phước Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 25/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 38/2011/QĐ-UBND quy định giá đất

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
6. Huyện Tiên Phước (Phụ lục số 11):
Tại khoản 2 Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

- Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến hết đất ông Bình, quán ông Tờ

10

1

1.042.000

- Từ hết đất ông Bình, quán ông Tờ đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

-

Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

Content:
Huyện Tiên Phước (Phụ lục số 11):
Tại khoản 2 Bảng giá đất ở đô thị ghi:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường phố

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

- Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến hết đất ông Bình, quán ông Tờ

10

1

1.042.000

- Từ hết đất ông Bình, quán ông Tờ đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000

Nay sửa đổi lại như sau:

STT

Tên đường phố/Ranh giới các đoạn đường

Loại đường

Vị trí

Đơn giá (đồng)

2

Tuyến đường từ NT6 đến ĐT 614

-

Từ hết đất ông Bân, ông Ánh đến cầu Sơn Yên

18

1

561.000