Document: Điều 3 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "24/12/2018", "sign_number": "41/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Dương Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 41/2018/QĐ-UBND định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan Hải Dương có nội dung như sau:

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1.1

Trung tâm hành chính công của tỉnh

1.100

1.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

100

300

200

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

2.1

Ban tiếp công dân của tỉnh (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh)

500

2.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

100

200

100

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

60

40

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

400

1.000

700

5

Kho lưu trữ, bảo quản tài sản, tài liệu

500

500

400

2. Đối với diện tích sử dụng công trình sự nghiệp khác (ngoài lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của đơn vị sự nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp. Việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức phải đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và nhu cầu sử dụng thực tế của đơn vị; đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong quá trình sử dụng.

Content:
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương:

TT

Loại diện tích chuyên dùng

Diện tích tối đa (m2)

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1

Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính

1.1

Trung tâm hành chính công của tỉnh

1.100

1.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

100

300

200

2

Diện tích sử dụng để tiếp dân

2.1

Ban tiếp công dân của tỉnh (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh)

500

2.2

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác

100

200

100

3

Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin

40

60

40

4

Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)

400

1.000

700

5

Kho lưu trữ, bảo quản tài sản, tài liệu

500

500

400

2. Đối với diện tích sử dụng công trình sự nghiệp khác (ngoài lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của đơn vị sự nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hải Dương: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp. Việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức phải đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và nhu cầu sử dụng thực tế của đơn vị; đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả trong quá trình sử dụng.