Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "18/08/2008", "sign_number": "54/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Thu Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/2008/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ truy thu thuế hoạt động kinh doanh xe ô tô

Điều 1. Điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:
...
3. Xe do công ty Honda Việt Nam sản xuất

Số TT

Loại xe

Giá xe mới (VND)
(Theo ngày ký hợp đồng mua xe và ngày nhận xe)

Hợp đồng trước ngày 23/4/2008; nhận xe từ ngày 07/8/2008

Hợp đồng từ ngày 23/4/2008 đến ngày 15/5/2008; nhận xe từ ngày 07/8/2008

Hợp đồng từ ngày 16/5/2008 đến ngày 30/6/2008; nhận xe từ ngày 07/8/2008

Hợp đồng từ ngày 01/7/2008 trở đi; nhận xe từ ngày 07/8/2008

1

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1

480.000.000

485.000.000

486.700.000

522.000.000

2

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1

537.400.000

542.400.000

544.100.000

582.000.000

3

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2

605.000.000

610.000.000

611.700.000

651.000.000

Tỷ giá ngày 06/8/2008 của ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.700 VND

Content:
Xe do công ty Honda Việt Nam sản xuất

Số TT

Loại xe

Giá xe mới (VND)
(Theo ngày ký hợp đồng mua xe và ngày nhận xe)

Hợp đồng trước ngày 23/4/2008; nhận xe từ ngày 07/8/2008

Hợp đồng từ ngày 23/4/2008 đến ngày 15/5/2008; nhận xe từ ngày 07/8/2008

Hợp đồng từ ngày 16/5/2008 đến ngày 30/6/2008; nhận xe từ ngày 07/8/2008

Hợp đồng từ ngày 01/7/2008 trở đi; nhận xe từ ngày 07/8/2008

1

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1

480.000.000

485.000.000

486.700.000

522.000.000

2

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1

537.400.000

542.400.000

544.100.000

582.000.000

3

Ô tô 5 chỗ, HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2

605.000.000

610.000.000

611.700.000

651.000.000

Tỷ giá ngày 06/8/2008 của ngân hàng Ngoại thương: 1USD = 16.700 VND