Document: Điều 1 Quyết định 01/2008/QĐ-BNV chức danh và mã số các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "01/2008/QĐ-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "01/2008/QĐ-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "01/2008/QĐ-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "01/2008/QĐ-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nội vụ", "promulgation_date": "04/08/2008", "sign_number": "01/2008/QĐ-BNV", "signer": "Trần Văn Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 01/2008/QĐ-BNV chức danh và mã số các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường, gồm:

1. Trắc địa bản đồ viên chính
2. Trắc địa bản đồ viên
3. Trắc địa bản đồ viên cao đẳng
4. Trắc địa bản đồ viên trung cấp
5. Địa chính viên chính
6. Địa chính viên
7. Địa chính viên cao đẳng
8. Địa chính viên trung cấp
9. Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường
10. Điều tra viên chính tài nguyên môi trường
11. Điều tra viên tài nguyên môi trường
12. Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường
13. Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường
14. Dự báo viên cao cấp khí tượng thuỷ văn
15. Dự báo viên chính khí tượng thuỷ văn
16. Dự báo viên khí tượng thuỷ văn
17. Dự báo viên cao đẳng khí tượng thuỷ văn
18. Dự báo viên trung cấp khí tượng thuỷ văn
19. Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thuỷ văn
20. Kiểm soát viên chính khí tượng thuỷ văn
21. Kiểm soát viên khí tượng thuỷ văn
22. Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thuỷ văn
23. Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thuỷ văn
24. Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường
25. Quan trắc viên tài nguyên môi trường
26. Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường
27. Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường
28. Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường

- Mã số ngạch 14.233
- Mã số ngạch 14.234
- Mã số ngạch 14.235
- Mã số ngạch 14.236
- Mã số ngạch 14.237
- Mã số ngạch 14.238
- Mã số ngạch 14.239
- Mã số ngạch 14.240
- Mã số ngạch 14.241
- Mã số ngạch 14.242
- Mã số ngạch 14.243
- Mã số ngạch 14.244
- Mã số ngạch 14.245
- Mã số ngạch 14.246
- Mã số ngạch 14.247
- Mã số ngạch 14.248
- Mã số ngạch 14.249
- Mã số ngạch 14.250
- Mã số ngạch 14.251
- Mã số ngạch 14.252
- Mã số ngạch 14.253
- Mã số ngạch 14.254
- Mã số ngạch 14.255
- Mã số ngạch 14.256
- Mã số ngạch 14.257
- Mã số ngạch 14.258
- Mã số ngạch 14.259
- Mã số ngạch 14.260

Content:
Điều 1. Ban hành chức danh và mã số các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường, gồm:

1. Trắc địa bản đồ viên chính
2. Trắc địa bản đồ viên
3. Trắc địa bản đồ viên cao đẳng
4. Trắc địa bản đồ viên trung cấp
5. Địa chính viên chính
6. Địa chính viên
7. Địa chính viên cao đẳng
8. Địa chính viên trung cấp
9. Điều tra viên cao cấp tài nguyên môi trường
10. Điều tra viên chính tài nguyên môi trường
11. Điều tra viên tài nguyên môi trường
12. Điều tra viên cao đẳng tài nguyên môi trường
13. Điều tra viên trung cấp tài nguyên môi trường
14. Dự báo viên cao cấp khí tượng thuỷ văn
15. Dự báo viên chính khí tượng thuỷ văn
16. Dự báo viên khí tượng thuỷ văn
17. Dự báo viên cao đẳng khí tượng thuỷ văn
18. Dự báo viên trung cấp khí tượng thuỷ văn
19. Kiểm soát viên cao cấp khí tượng thuỷ văn
20. Kiểm soát viên chính khí tượng thuỷ văn
21. Kiểm soát viên khí tượng thuỷ văn
22. Kiểm soát viên cao đẳng khí tượng thuỷ văn
23. Kiểm soát viên trung cấp khí tượng thuỷ văn
24. Quan trắc viên chính tài nguyên môi trường
25. Quan trắc viên tài nguyên môi trường
26. Quan trắc viên cao đẳng tài nguyên môi trường
27. Quan trắc viên trung cấp tài nguyên môi trường
28. Quan trắc viên sơ cấp tài nguyên môi trường

- Mã số ngạch 14.233
- Mã số ngạch 14.234
- Mã số ngạch 14.235
- Mã số ngạch 14.236
- Mã số ngạch 14.237
- Mã số ngạch 14.238
- Mã số ngạch 14.239
- Mã số ngạch 14.240
- Mã số ngạch 14.241
- Mã số ngạch 14.242
- Mã số ngạch 14.243
- Mã số ngạch 14.244
- Mã số ngạch 14.245
- Mã số ngạch 14.246
- Mã số ngạch 14.247
- Mã số ngạch 14.248
- Mã số ngạch 14.249
- Mã số ngạch 14.250
- Mã số ngạch 14.251
- Mã số ngạch 14.252
- Mã số ngạch 14.253
- Mã số ngạch 14.254
- Mã số ngạch 14.255
- Mã số ngạch 14.256
- Mã số ngạch 14.257
- Mã số ngạch 14.258
- Mã số ngạch 14.259
- Mã số ngạch 14.260