Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "28/04/2023", "sign_number": "987/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 987/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Hà Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.423,79

29,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,01

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,14

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,33

0,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

122,84

1,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,87

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.792,62

15,33

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

890,88

7,62

-

Đất thủy lợi

DTL

490,38

4,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,77

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,37

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,75

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,22

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,82

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,44

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,87

0,08

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,22

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,26

5,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

125,54

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

30,40

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

459,04

3,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,36

1,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

503,66

4,31

II

Khu chức năng

6.622,53

1

Đất đô thị

KDT

125,54

1,90

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.716,59

56,12

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.999,21

30,19

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

15,33

0,23

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

122,84

1,85

6

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

20,76

0,31

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

622,26

9,40

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

383,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,04

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

6,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

65,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,53

1.7

Đất làm muối

LMU

83,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,19

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,62

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,98

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,31

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

75,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

21,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,64

Content:
3.423,79

29,27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

35,01

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,14

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,33

0,13

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

122,84

1,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,87

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,05

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.792,62

15,33

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

890,88

7,62

-

Đất thủy lợi

DTL

490,38

4,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

32,77

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

47,37

0,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,75

1,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,82

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,61

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,22

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,59

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,82

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

171,44

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,87

0,08

2.1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,22

0,16

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,26

5,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

125,54

1,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,32

0,15

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,29

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

30,40

0,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

459,04

3,92

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

141,36

1,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

503,66

4,31

II

Khu chức năng

6.622,53

1

Đất đô thị

KDT

125,54

1,90

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.716,59

56,12

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.999,21

30,19

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

15,33

0,23

5

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

122,84

1,85

6

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

20,76

0,31

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

622,26

9,40

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

383,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

103,20

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,04

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

6,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

28,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

65,21

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,53

1.7

Đất làm muối

LMU

83,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,19

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,62

-

Đất giao thông

DGT

0,95

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,22

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,22

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,88

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,98

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,31

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

75,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,19

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

68,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

65,21

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

21,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

5,00

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,64