Document: Điều 3 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND giá cho thuê cáp ngoại vi viễn thông thành phố Hải Phòng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/11/2019", "sign_number": "43/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/11/2019", "sign_number": "43/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/11/2019", "sign_number": "43/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/11/2019", "sign_number": "43/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "25/11/2019", "sign_number": "43/2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND giá cho thuê cáp ngoại vi viễn thông thành phố Hải Phòng có nội dung như sau:

Điều 3. Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

TT

Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông

Đơn vị tính

Giá cho thuê

1

Ống, bể

1.1

Cáp viễn thông đường kính D > 45 mm

đồng/m.dài/năm

77.694

1.2

Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm

đồng/m.dài/năm

38.847

1.3

Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm

đồng/m.dài/năm

38.847

1.4

Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm

đồng/m.dài/năm

25.898

1.5

Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm

đồng/m.dài/năm

19.423

1.6

Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm

đồng/m.dài/năm

19.423

1.7

Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm

đồng/m.dài/năm

15.539

1.8

Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm

đồng/m.dài/năm

9.712

1.9

Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm

đồng/m.dài/năm

6.474

1.10

Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm

đồng/m.dài/năm

3.237

2

Hào kỹ thuật

2.1

Cáp viễn thông đường kính D > 45mm

đồng/m.dài/năm

63.589

2.2

Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm

đồng/m.dài/năm

31.795

2.3

Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm

đồng/m.dài/năm

31.795

2.4

Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm

đồng/m.dài/năm

21.196

2.5

Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm

đồng/m.dài/năm

15.897

2.6

Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm

đồng/m.dài/năm

15.897

2.7

Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm

đồng/m.dài/năm

12.718

2.8

Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm

đồng/m.dài/năm

7.949

2.9

Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm

đồng/m.dài/năm

5.299

2.10

Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm

đồng/m.dài/năm

2.650

3

Tuy nen kỹ thuật

3.1

Cáp viễn thông đường kính D > 45mm

đồng/m.dài/năm

74.389

3.2

Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm

đồng/m.dài/năm

37.195

3.3

Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm

đồng/m.dài/năm

37.195

3.4

Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm

đồng/m.dài/năm

24.796

3.5

Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm

đồng/m.dài/năm

18.597

3.6

Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm

đồng/m.dài/năm

18.597

3.7

Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm

đồng/m.dài/năm

14.878

3.8

Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm

đồng/m.dài/năm

9.299

3.9

Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm

đồng/m.dài/năm

6.199

3.10

Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm

đồng/m.dài/năm

3.100

4

Cáp viễn thông ngầm

4.1

Cáp đồng

4.1.1

Cáp 50 đôi

đồng/m.dài/năm

19.766

4.1.2

Cáp 100 đôi

đồng/m.dài/năm

35.459

4.1.3

Cáp 200 đôi

đồng/m.dài/năm

90.471

4.1.4

Cáp 300 đôi

đồng/m.dài/năm

98.955

4.1.5

Cáp 500 đôi

đồng/m.dài/năm

128.394

4.2

Cáp quang

4.2.1

Cáp quang ≤ 12 sợi

đồng/m.dài/năm

7.051

4.2.2

Cáp quang > 12 sợi; ≤ 24 sợi

đồng/m.dài/năm

10.301

4.2.3

Cáp quang > 24 sợi; ≤ 48 sợi

đồng/m.dài/năm

16.372

4.2.4

Cáp quang > 48 sợi; ≤ 96 sợi

đồng/m.dài/năm

20.900

4.2.5

Cáp quang > 96 sợi

đồng/m.dài/năm

22.639

4.3

Cáp truyền hình (cáp đồng trục)

4.3.1

Cáp đồng trục RG59

đồng/m.dài/năm

14.821

4.3.2

Cáp đồng trục RG6

đồng/m.dài/năm

18.491

4.3.3

Cáp đồng trục RG11

đồng/m.dài/năm

18.943

Content:
Điều 3. Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

TT

Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông

Đơn vị tính

Giá cho thuê

1

Ống, bể

1.1

Cáp viễn thông đường kính D > 45 mm

đồng/m.dài/năm

77.694

1.2

Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm

đồng/m.dài/năm

38.847

1.3

Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm

đồng/m.dài/năm

38.847

1.4

Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm

đồng/m.dài/năm

25.898

1.5

Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm

đồng/m.dài/năm

19.423

1.6

Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm

đồng/m.dài/năm

19.423

1.7

Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm

đồng/m.dài/năm

15.539

1.8

Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm

đồng/m.dài/năm

9.712

1.9

Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm

đồng/m.dài/năm

6.474

1.10

Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm

đồng/m.dài/năm

3.237

2

Hào kỹ thuật

2.1

Cáp viễn thông đường kính D > 45mm

đồng/m.dài/năm

63.589

2.2

Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm

đồng/m.dài/năm

31.795

2.3

Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm

đồng/m.dài/năm

31.795

2.4

Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm

đồng/m.dài/năm

21.196

2.5

Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm

đồng/m.dài/năm

15.897

2.6

Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm

đồng/m.dài/năm

15.897

2.7

Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm

đồng/m.dài/năm

12.718

2.8

Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm

đồng/m.dài/năm

7.949

2.9

Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm

đồng/m.dài/năm

5.299

2.10

Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm

đồng/m.dài/năm

2.650

3

Tuy nen kỹ thuật

3.1

Cáp viễn thông đường kính D > 45mm

đồng/m.dài/năm

74.389

3.2

Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm

đồng/m.dài/năm

37.195

3.3

Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm

đồng/m.dài/năm

37.195

3.4

Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm

đồng/m.dài/năm

24.796

3.5

Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm

đồng/m.dài/năm

18.597

3.6

Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm

đồng/m.dài/năm

18.597

3.7

Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm

đồng/m.dài/năm

14.878

3.8

Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm

đồng/m.dài/năm

9.299

3.9

Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm

đồng/m.dài/năm

6.199

3.10

Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm

đồng/m.dài/năm

3.100

4

Cáp viễn thông ngầm

4.1

Cáp đồng

4.1.1

Cáp 50 đôi

đồng/m.dài/năm

19.766

4.1.2

Cáp 100 đôi

đồng/m.dài/năm

35.459

4.1.3

Cáp 200 đôi

đồng/m.dài/năm

90.471

4.1.4

Cáp 300 đôi

đồng/m.dài/năm

98.955

4.1.5

Cáp 500 đôi

đồng/m.dài/năm

128.394

4.2

Cáp quang

4.2.1

Cáp quang ≤ 12 sợi

đồng/m.dài/năm

7.051

4.2.2

Cáp quang > 12 sợi; ≤ 24 sợi

đồng/m.dài/năm

10.301

4.2.3

Cáp quang > 24 sợi; ≤ 48 sợi

đồng/m.dài/năm

16.372

4.2.4

Cáp quang > 48 sợi; ≤ 96 sợi

đồng/m.dài/năm

20.900

4.2.5

Cáp quang > 96 sợi

đồng/m.dài/năm

22.639

4.3

Cáp truyền hình (cáp đồng trục)

4.3.1

Cáp đồng trục RG59

đồng/m.dài/năm

14.821

4.3.2

Cáp đồng trục RG6

đồng/m.dài/năm

18.491

4.3.3

Cáp đồng trục RG11

đồng/m.dài/năm

18.943