Document: Điều 1 Quyết định 5103/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5103/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5103/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Nam Từ Liêm Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Nam Từ Liêm là: 33 dự án; Tổng diện tích là: 220,68 ha, trong đó 23,106 ha làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất; 197,574 ha không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất (Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Nam Từ Liêm là: 06 dự án, Tổng diện tích là: 18,97 ha (Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.219,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

482,929

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,869

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,99

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.736,341

2.1

Đất quốc phòng

CQP

163,16

2.2

Đất an ninh

CAN

40,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

220,961

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.033,913

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

845,064

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,0132

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,62

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

48,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,39

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

49,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,29

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

18,47

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

33,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Nam Từ Liêm là: 33 dự án; Tổng diện tích là: 220,68 ha, trong đó 23,106 ha làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất; 197,574 ha không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất (Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Loại ra trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quận Nam Từ Liêm là: 06 dự án, Tổng diện tích là: 18,97 ha (Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

3.219,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

482,929

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

339,869

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,99

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.736,341

2.1

Đất quốc phòng

CQP

163,16

2.2

Đất an ninh

CAN

40,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,50

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

220,961

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.033,913

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,88

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

845,064

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,0132

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,62

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

48,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng là đồ gốm

SKX

0,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,39

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

54,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,76

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

49,66

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,29

2.26

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

2.27

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

18,47

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

33,95

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 03/01/2017 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.