Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3698/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Trị đến 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2020", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2020", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2020", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2020", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "21/12/2020", "sign_number": "3698/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Tiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3698/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Trị đến 2025

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Quảng Trị đến năm 2025 và định hướng đến năm 2035 với các nội dung như sau:
...
3.225

11.932

2

Hộ nghèo và cận nghèo

822.829

8.511

31.490

3

Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị

223.780

-

6.680

4

Người lao động tại các khu công nghiệp

140.000

-

14.000

5

Cán bộ, công chức, viên chức

39.144

-

2.175

6

Học sinh, sinh viên

11.000

-

1.100

- Nhà ở công vụ: Bố trí 942 căn hộ, tương ứng 56.520 m2 sàn.
- Nhà ở thương mại: Phát triển thêm khoảng 291.297 m2 sàn, tương ứng khoảng 2.350 căn hộ.
- Nhà ở riêng lẻ khác: Phát triển thêm khoảng 1.596.474 m2 sàn.
3. Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư đến năm 2025
Tổng nhu cầu vốn đầu tư toàn tỉnh khoảng 5.335.056 triệu đồng, trong đó: Nhu cầu vốn phát triển nhà ở xã hội 3.474.234 triệu đồng, nhà ở công vụ 113.040 triệu đồng, Nhà ở thương mại 1.747.782 triệu đồng. (Tổng nguồn vốn không tính đến nhà ở riêng lẻ, nhà ở tái định cư), cụ thể:

TT

Loại hình nhà ở

Nhu cầu nguồn vốn (triệu đồng)

Vốn đầu tư

Ngân sách TW

Ngân sách ĐP

Vốn vay

Vốn doanh nghiệp

Vốn khác

I

Nhà ở xã hội

3.474.234

128.447

72.437

1.013.278

352.559

1.907.513

1

Người có công cách mạng

677.250

90.300

586.950

2

Hộ nghèo và cận nghèo

1.348.250

1.572

26.115

1.320.563

3

Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị

783.230

39.162

548.260

195.808

4

Người lao động tại các khu công nghiệp

490.000

24.500

343.000

122.500

5

Cán bộ, công chức, viên chức

137.004

6.850

95.903

34.251

6

Sinh viên, học sinh

38.500

36.575

1.925

II

Nhà công vụ

113.040

113.040

III

Nhà ở thương mại

1.747.782

1.048.669

699.113

Tổng cộng

5.335.056

128.447

185.477

2.061.947

1.051.672

1.907.513

Content:
3.225

11.932

2

Hộ nghèo và cận nghèo

822.829

8.511

31.490

3

Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị

223.780

-

6.680

4

Người lao động tại các khu công nghiệp

140.000

-

14.000

5

Cán bộ, công chức, viên chức

39.144

-

2.175

6

Học sinh, sinh viên

11.000

-

1.100

- Nhà ở công vụ: Bố trí 942 căn hộ, tương ứng 56.520 m2 sàn.
- Nhà ở thương mại: Phát triển thêm khoảng 291.297 m2 sàn, tương ứng khoảng 2.350 căn hộ.
- Nhà ở riêng lẻ khác: Phát triển thêm khoảng 1.596.474 m2 sàn.
Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư đến năm 2025
Tổng nhu cầu vốn đầu tư toàn tỉnh khoảng 5.335.056 triệu đồng, trong đó: Nhu cầu vốn phát triển nhà ở xã hội 3.474.234 triệu đồng, nhà ở công vụ 113.040 triệu đồng, Nhà ở thương mại 1.747.782 triệu đồng. (Tổng nguồn vốn không tính đến nhà ở riêng lẻ, nhà ở tái định cư), cụ thể:

TT

Loại hình nhà ở

Nhu cầu nguồn vốn (triệu đồng)

Vốn đầu tư

Ngân sách TW

Ngân sách ĐP

Vốn vay

Vốn doanh nghiệp

Vốn khác

I

Nhà ở xã hội

3.474.234

128.447

72.437

1.013.278

352.559

1.907.513

1

Người có công cách mạng

677.250

90.300

586.950

2

Hộ nghèo và cận nghèo

1.348.250

1.572

26.115

1.320.563

3

Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị

783.230

39.162

548.260

195.808

4

Người lao động tại các khu công nghiệp

490.000

24.500

343.000

122.500

5

Cán bộ, công chức, viên chức

137.004

6.850

95.903

34.251

6

Sinh viên, học sinh

38.500

36.575

1.925

II

Nhà công vụ

113.040

113.040

III

Nhà ở thương mại

1.747.782

1.048.669

699.113

Tổng cộng

5.335.056

128.447

185.477

2.061.947

1.051.672

1.907.513