Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "13/06/2013", "sign_number": "30/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 30/2013/QĐ-UBND Quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Duy Tiên với các chỉ tiêu sau:
...
3.390

0,32

3.390,32

24,61

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,57

0,08

43

-0,77

42,23

0,31

Đất cơ sở y tế

8,11

0,06

22

0,22

22,22

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

166,95

1,21

509

0,79

509,79

3,70

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22,3

0,16

97

0,42

97,42

0,71

2.14

Đất ở tại đô thị

114,51

0,83

191

-0,1

190,90

1,39

3

Đất chưa sử dụng

75,06

0,54

53

0,54

53,54

0,40

Đất chưa sử dụng còn lại

53

0,54

53,54

Diện tích đưa vào sử dụng

22

-0,48

21,52

4

Đất đô thị

572,58

4,16

1.801,00

1.801,00

13,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.634,93

26,39

3.582,00

3.582,00

26,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

2

3

4

5

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.229,55

1.455,46

774,09

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

1.462,05

842,52

619,53

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

1.462,05

842,52

619,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

80,63

20,43

60,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,55

78,98

81,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,55

7,29

27,26

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.390

0,32

3.390,32

24,61

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

11,57

0,08

43

-0,77

42,23

0,31

Đất cơ sở y tế

8,11

0,06

22

0,22

22,22

0,16

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

166,95

1,21

509

0,79

509,79

3,70

Đất cơ sở thể dục-thể thao

22,3

0,16

97

0,42

97,42

0,71

2.14

Đất ở tại đô thị

114,51

0,83

191

-0,1

190,90

1,39

3

Đất chưa sử dụng

75,06

0,54

53

0,54

53,54

0,40

Đất chưa sử dụng còn lại

53

0,54

53,54

Diện tích đưa vào sử dụng

22

-0,48

21,52

4

Đất đô thị

572,58

4,16

1.801,00

1.801,00

13,08

5

Đất khu dân cư nông thôn

3.634,93

26,39

3.582,00

3.582,00

26,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

2

3

4

5

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

2.229,55

1.455,46

774,09

Trong đó

1.1

Đất trồng lúa

1.462,05

842,52

619,53

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

1.462,05

842,52

619,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

80,63

20,43

60,20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

160,55

78,98

81,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

34,55

7,29

27,26

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT