Document: Điều 16 Thông tư 05/2011/TT-BCT giá bán điện năm 2011

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "25/02/2011", "sign_number": "05/2011/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 16 Thông tư 05/2011/TT-BCT giá bán điện năm 2011 có nội dung như sau:

Điều 16. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
1. Vị trí xác định sản lượng bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư áp dụng đối với các đơn vị bán lẻ điện cho sản lượng điện mua buôn đo đếm được tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp hoặc tại đầu nhánh rẽ đường dây hạ thế.
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

913

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.142

Cho kWh từ 101 – 150

1.179

Cho kWh từ 151 – 200

1.515

Cho kWh từ 201 – 300

1.639

Cho kWh từ 301 – 400

1.763

Cho kWh từ 401 trở lên

1.800

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.117

Cho kWh từ 101 – 150

1.142

Cho kWh từ 151 – 200

1.465

Cho kWh từ 201 – 300

1.589

Cho kWh từ 301 – 400

1.701

Cho kWh từ 401 trở lên

1.751

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

882

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.086

Cho kWh từ 101 – 150

1.111

Cho kWh từ 151 – 200

1.428

Cho kWh từ 201 – 300

1.546

Cho kWh từ 301 – 400

1.651

Cho kWh từ 401 trở lên

1.701

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.068

Cho kWh từ 101 – 150

1.086

Cho kWh từ 151 – 200

1.378

Cho kWh từ 201 – 300

1.490

Cho kWh từ 301 – 400

1.602

Cho kWh từ 401 trở lên

1.639

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do các Tổng Công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho các đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 – 100

1.211

2

Cho kWh từ 101 – 150

1.273

3

Cho kWh từ 151 – 200

1.608

4

Cho kWh từ 201 – 300

1.744

5

Cho kWh từ 301 – 400

1.862

6

Cho kWh từ 401 trở lên

1.912

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V phần B Phụ lục của Thông tư này.
3. Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư quy định như sau:

STT

Khu vực

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

1.021

II

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới

1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1.636

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.754

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.778

Content:
Điều 16. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
1. Vị trí xác định sản lượng bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư áp dụng đối với các đơn vị bán lẻ điện cho sản lượng điện mua buôn đo đếm được tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp hoặc tại đầu nhánh rẽ đường dây hạ thế.
2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

913

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.142

Cho kWh từ 101 – 150

1.179

Cho kWh từ 151 – 200

1.515

Cho kWh từ 201 – 300

1.639

Cho kWh từ 301 – 400

1.763

Cho kWh từ 401 trở lên

1.800

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.117

Cho kWh từ 101 – 150

1.142

Cho kWh từ 151 – 200

1.465

Cho kWh từ 201 – 300

1.589

Cho kWh từ 301 – 400

1.701

Cho kWh từ 401 trở lên

1.751

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

882

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.086

Cho kWh từ 101 – 150

1.111

Cho kWh từ 151 – 200

1.428

Cho kWh từ 201 – 300

1.546

Cho kWh từ 301 – 400

1.651

Cho kWh từ 401 trở lên

1.701

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.068

Cho kWh từ 101 – 150

1.086

Cho kWh từ 151 – 200

1.378

Cho kWh từ 201 – 300

1.490

Cho kWh từ 301 – 400

1.602

Cho kWh từ 401 trở lên

1.639

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do các Tổng Công ty Điện lực, Công ty Điện lực hoặc đơn vị được ủy quyền bán cho các đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.
Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới như sau:

TT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 – 100

1.211

2

Cho kWh từ 101 – 150

1.273

3

Cho kWh từ 151 – 200

1.608

4

Cho kWh từ 201 – 300

1.744

5

Cho kWh từ 301 – 400

1.862

6

Cho kWh từ 401 trở lên

1.912

Nguyên tắc xác định số định mức sử dụng điện cho hộ sử dụng điện sinh hoạt sau công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V phần B Phụ lục của Thông tư này.
3. Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư quy định như sau:

STT

Khu vực

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

1.021

II

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới

1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1.636

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.754

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.778