Document: Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 171/UBND-QĐ đồ án quy hoạch phân khu số 2 Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "02/02/2016", "sign_number": "171/UBND-QĐ", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 5 Điều 1 Quyết định 171/UBND-QĐ đồ án quy hoạch phân khu số 2 Bắc Giang 2016

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu, Khu số 2 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, tỷ lệ 1/2000 với nội dung chính như sau
...
5. Giải pháp tổ chức mạng lưới hạ tầng kỹ thuật.
a) Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Mặt cắt (1-1) tuyến đường QL1 tuân thủ theo Quy hoạch chung thành phố Bắc Giang đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Đường trục chính đô thị:
+ Mặt cắt (2-2) là 48.0m, trong đó lòng đường 2 x 10.5m = 21.0m, dải phân cách 12.0m, hè đường 2 bên 2 x 7.5m = 15.0m;
+ Mặt cắt (3-3) là 42.0m trong đó lòng đường 2 x 10.5m = 21.0m, dải phân cách 3.0m, hè đường 2 bên 2 x 9.0m = 18.0m.
- Đường liên khu vực:
+ Mặt cắt (4-4) là 35.0m, trong đó lòng đường 2 x 7.5m = 15,0m, dải phân cách 2.0m, hè đường 2 bên 2 x 9.0m = 18.0m;
+ Mặt cắt (5-5) là 33.0m, trong đó lòng đường 2 x 7.5m = 15.0m, dải phân cách 3.0m, hè đường 2 bên 2 x 7.5m = 15.0m.
- Đường chính khu vực:
+ Mặt cắt (6-6) là 30.0m, trong đó lòng đường 2 x 7.5m = 15.0m, dải phân cách 3.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m;
+ Mặt cắt (7-7) là 27.0m, trong đó lòng đường 15.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m.
- Đường khu vực:
+ Mặt cắt (8-8) là 24.0m, trong đó lòng đường 12.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m;
+ Mặt cắt (9-9) là 20.5m, trong đó lòng đường 10.5m, hè đường 2 bên 2 x 5.0m = 10.0m;
+ Mặt cắt (10-10) là 21.0m, trong đó lòng đường 9.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m;
+ Mặt cắt (11-11) là 16.5m, trong đó lòng đường 7.5m, hè đường 2 bên 2 x 4.5m = 9.0m.

Content:
Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: Mặt cắt (1-1) tuyến đường QL1 tuân thủ theo Quy hoạch chung thành phố Bắc Giang đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Đường trục chính đô thị:
+ Mặt cắt (2-2) là 48.0m, trong đó lòng đường 2 x 10.5m = 21.0m, dải phân cách 12.0m, hè đường 2 bên 2 x 7.5m = 15.0m;
+ Mặt cắt (3-3) là 42.0m trong đó lòng đường 2 x 10.5m = 21.0m, dải phân cách 3.0m, hè đường 2 bên 2 x 9.0m = 18.0m.
- Đường liên khu vực:
+ Mặt cắt (4-4) là 35.0m, trong đó lòng đường 2 x 7.5m = 15,0m, dải phân cách 2.0m, hè đường 2 bên 2 x 9.0m = 18.0m;
+ Mặt cắt (5-5) là 33.0m, trong đó lòng đường 2 x 7.5m = 15.0m, dải phân cách 3.0m, hè đường 2 bên 2 x 7.5m = 15.0m.
- Đường chính khu vực:
+ Mặt cắt (6-6) là 30.0m, trong đó lòng đường 2 x 7.5m = 15.0m, dải phân cách 3.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m;
+ Mặt cắt (7-7) là 27.0m, trong đó lòng đường 15.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m.
- Đường khu vực:
+ Mặt cắt (8-8) là 24.0m, trong đó lòng đường 12.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m;
+ Mặt cắt (9-9) là 20.5m, trong đó lòng đường 10.5m, hè đường 2 bên 2 x 5.0m = 10.0m;
+ Mặt cắt (10-10) là 21.0m, trong đó lòng đường 9.0m, hè đường 2 bên 2 x 6.0m = 12.0m;
+ Mặt cắt (11-11) là 16.5m, trong đó lòng đường 7.5m, hè đường 2 bên 2 x 4.5m = 9.0m.