Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "02/06/2016", "sign_number": "461/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 461/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Tương Dương Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tương Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259174,28

72,99

22612,57

20149,94

13208,36

8486,64

17741,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6500,43

482,77

396,11

263,06

179,92

390,03

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

802,06

25,43

1,18

61,11

42,23

134,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2076,35

14,71

50,40

317,88

21,10

105,52

135,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1538,56

36,89

27,88

53,05

37,09

18,71

115,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93217,54

19081,60

11602,95

2998,19

5229,86

1153,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39530,46

11174,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116255,84

20,53

2967,62

7779,56

9887,41

2961,32

4770,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,80

0,86

2,30

0,39

1,51

0,31

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9335,88

69,75

2426,80

1292,62

257,42

261,35

202,98

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Hòa Bình

Xã Hữu Khuông

Xã Lượng Minh

Xã Lưu Kiền

Xã Mai Sơn

Xã Nga My

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259174,28

72,99

22612,57

20149,94

13208,36

8486,64

17741,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6500,43

482,77

396,11

263,06

179,92

390,03

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

802,06

25,43

1,18

61,11

42,23

134,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2076,35

14,71

50,40

317,88

21,10

105,52

135,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1538,56

36,89

27,88

53,05

37,09

18,71

115,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93217,54

19081,60

11602,95

2998,19

5229,86

1153,59

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

39530,46

11174,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

116255,84

20,53

2967,62

7779,56

9887,41

2961,32

4770,55

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,80

0,86

2,30

0,39

1,51

0,31

1,80

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9335,88

69,75

2426,80

1292,62

257,42

261,35

202,98