Document: Điều 3 Quyết định 59/2018/QĐ-UBND mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng huấn luyện viên Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "59/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "59/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "59/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "59/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "07/12/2018", "sign_number": "59/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 59/2018/QĐ-UBND mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng huấn luyện viên Bình Định có nội dung như sau:

Điều 3. Nội dung và mức chi
1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện:
a) Tập luyện, huấn luyện trên địa bàn tỉnh: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, huấn luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền; mức chi cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Huấn luyện viên, vận động viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

220.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

175.000

3

Đội tuyển cấp huyện và đội tuyển năng khiếu

130.000

b) Trong thời gian huấn luyện viên, vận động viên tập luyện cùng đội tuyển quốc gia hoặc ở nước ngoài, huấn luyện viên, vận động viên không được hưởng chế độ quy định tại Điểm a Khoản này.
2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu:
a) Mức chi cụ thể:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Huấn luyện viên, vận động viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

290.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

220.000

3

Đội tuyển cấp huyện và đội tuyển năng khiếu

220.000

b) Trong thời gian tập trung thi đấu tại Đại hội Thể thao khu vực, châu lục, thế giới và các giải thể thao quốc tế khác, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định của Điều lệ tổ chức giải hoặc của cơ quan, Ban Tổ chức triệu tập thì không được hưởng chế độ quy định tại Điểm a Khoản này.
3. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu áp dụng theo mức chi quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều này.

Content:
Điều 3. Nội dung và mức chi
1. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện:
a) Tập luyện, huấn luyện trên địa bàn tỉnh: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, huấn luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền; mức chi cụ thể như sau:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Huấn luyện viên, vận động viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

220.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

175.000

3

Đội tuyển cấp huyện và đội tuyển năng khiếu

130.000

b) Trong thời gian huấn luyện viên, vận động viên tập luyện cùng đội tuyển quốc gia hoặc ở nước ngoài, huấn luyện viên, vận động viên không được hưởng chế độ quy định tại Điểm a Khoản này.
2. Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu:
a) Mức chi cụ thể:
ĐVT: đồng/người/ngày

TT

Huấn luyện viên, vận động viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng

1

Đội tuyển tỉnh

290.000

2

Đội tuyển trẻ tỉnh

220.000

3

Đội tuyển cấp huyện và đội tuyển năng khiếu

220.000

b) Trong thời gian tập trung thi đấu tại Đại hội Thể thao khu vực, châu lục, thế giới và các giải thể thao quốc tế khác, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định của Điều lệ tổ chức giải hoặc của cơ quan, Ban Tổ chức triệu tập thì không được hưởng chế độ quy định tại Điểm a Khoản này.
3. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu áp dụng theo mức chi quy định tại các Khoản 1 và 2 Điều này.