Document: Điều 1 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2016/QĐ-UBND tỉnh An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "26/04/2021", "sign_number": "22/2021/QĐ-UBND", "signer": "Trần Anh Thư", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 22/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 16/2016/QĐ-UBND tỉnh An Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức chi đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND:
Sửa đổi mức chi thẩm định tài chính để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại số thứ tự thứ ba Điểm a Khoản 1 Điều 10 như sau:

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

Hội đồng cấp tỉnh

Hội đồng cấp cơ sở

3

Chi thẩm định tài chính để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Tổ trưởng tổ thẩm định

nhiệm vụ

700.000

300.000

b

Thành viên tổ thẩm định

nhiệm vụ

500.000

200.000

c

Thư ký hành chính

nhiệm vụ

300.000

100.000

d

Đại biểu được mời tham dự

nhiệm vụ

200.000

60.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định định mức chi đối với đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND:
Sửa đổi mức chi thẩm định tài chính để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại số thứ tự thứ ba Điểm a Khoản 1 Điều 10 như sau:

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

Hội đồng cấp tỉnh

Hội đồng cấp cơ sở

3

Chi thẩm định tài chính để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a

Tổ trưởng tổ thẩm định

nhiệm vụ

700.000

300.000

b

Thành viên tổ thẩm định

nhiệm vụ

500.000

200.000

c

Thư ký hành chính

nhiệm vụ

300.000

100.000

d

Đại biểu được mời tham dự

nhiệm vụ

200.000

60.000