Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "19/12/2013", "sign_number": "2999/QĐ-UBND", "signer": "Trần Đăng Ninh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2999/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hòa Bình

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Kim Bôi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.092,99

3.092,99

3.092,99

3.105,00

3.122,78

3.153,20

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyên MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

417,44

21,84

26,19

118,98

133,02

117,41

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

78,89

1,83

1,21

16,66

25,50

33,69

Đất chuyên trồng lúa nước

34,16

1,83

0,91

6,57

11,28

13,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10,54

2,32

2,58

4,29

1,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

25,51

0,10

17,75

7,66

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

169,14

2,00

1,48

84,89

29,20

51,57

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,04

0,10

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

133,22

15,69

23,46

14,75

56,28

23,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

232,06

55,82

80,02

96,22

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

232,06

55,82

80,02

96,22

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
3.092,99

3.092,99

3.092,99

3.105,00

3.122,78

3.153,20

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

DT chuyên MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

417,44

21,84

26,19

118,98

133,02

117,41

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

78,89

1,83

1,21

16,66

25,50

33,69

Đất chuyên trồng lúa nước

34,16

1,83

0,91

6,57

11,28

13,57

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10,54

2,32

2,58

4,29

1,35

1.3

Đất rừng phòng hộ

25,51

0,10

17,75

7,66

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

169,14

2,00

1,48

84,89

29,20

51,57

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,14

0,04

0,10

1.7

Đất nông nghiệp còn lại

133,22

15,69

23,46

14,75

56,28

23,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

232,06

55,82

80,02

96,22

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

232,06

55,82

80,02

96,22

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự