Document: Điều 5 Quyết định 601/QÐ-UBDT bổ sung thôn đặc biệt khó khăn xã khu vực I II III vùng dân tộc miền núi 2015

Type: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "601/QĐ-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "601/QĐ-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "601/QĐ-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "601/QĐ-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Uỷ ban Dân tộc", "promulgation_date": "29/10/2015", "sign_number": "601/QĐ-UBDT", "signer": "Giàng Seo Phử", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 601/QÐ-UBDT bổ sung thôn đặc biệt khó khăn xã khu vực I II III vùng dân tộc miền núi 2015 có nội dung như sau:

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung các xã, thôn có tên tương ứng trong Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

Content:
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung các xã, thôn có tên tương ứng trong Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.