Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 80/2009/QĐ-UBND sửa đổi 88/2008/QĐ-UBND ngân sách bảo đảm công tác xây dựng văn bản Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "25/12/2009", "sign_number": "80/2009/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Tấn Thành", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 80/2009/QĐ-UBND sửa đổi 88/2008/QĐ-UBND ngân sách bảo đảm công tác xây dựng văn bản Bình Thuận

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định mức chi, việc quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Thuận như sau:
...
4. Bổ sung điểm i vào khoản 1 Điều 5 như sau:
"i) Chi cho công tác góp ý, chỉnh lý hoàn chỉnh dự thảo nghị quyết Hội đồng nhân dân của Thường trực Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên Ủy ban nhân dân; lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân trước khi trình Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Mức chi: Thường trực Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên Ủy ban nhân dân, lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện: tối đa 500.000 đồng/nghị quyết hoặc quyết định, chỉ thị không trùng nội dung với nghị quyết đã được Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cấp huyện ban hành;
- Mức chi cụ thể áp dụng cho các đối tượng thụ hưởng do Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện quyết định chi đúng đối tượng và không vượt quá mức tối đa theo quy định."

Content:
Bổ sung điểm i vào khoản 1 Điều 5 như sau:
"i) Chi cho công tác góp ý, chỉnh lý hoàn chỉnh dự thảo nghị quyết Hội đồng nhân dân của Thường trực Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên Ủy ban nhân dân; lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân trước khi trình Hội đồng nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Mức chi: Thường trực Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên Ủy ban nhân dân, lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện: tối đa 500.000 đồng/nghị quyết hoặc quyết định, chỉ thị không trùng nội dung với nghị quyết đã được Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Hội đồng nhân dân cấp huyện ban hành;
- Mức chi cụ thể áp dụng cho các đối tượng thụ hưởng do Chánh Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện quyết định chi đúng đối tượng và không vượt quá mức tối đa theo quy định."