Document: Khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng bến bãi diện tích bán hàng tại chợ Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "25/01/2018", "sign_number": "04/2018/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chính", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 3 Quyết định 04/2018/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng bến bãi diện tích bán hàng tại chợ Quảng Trị

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ
...
2. Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ cụ thể như sau:

TT

Vị trí bán hàng

ĐVT

Giá cụ thể

Giá tối đa

A

Chợ hạng 1

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

-

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

60.000

90.000

-

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

30.000

45.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

5.000

8.000

B

Chợ hạng 2

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

48.000

72.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

24.000

36.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

4.000

6.000

C

Chợ hạng 3

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

36.000

54.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

18.000

27.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

Content:
Mức giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ cụ thể như sau:

TT

Vị trí bán hàng

ĐVT

Giá cụ thể

Giá tối đa

A

Chợ hạng 1

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

-

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

60.000

90.000

-

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

30.000

45.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

5.000

8.000

B

Chợ hạng 2

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

48.000

72.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

24.000

36.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày

4.000

6.000

C

Chợ hạng 3

1

Đối với điểm kinh doanh cố định:

Khu vực có mái che

đồng/m2/tháng

36.000

54.000

Khu vực không có mái che

đồng/m2/tháng

18.000

27.000

2

Đối với điểm kinh doanh không cố định

đồng/người/ngày