Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5338/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu VI thuộc Khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5338/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 5338/QĐ-UBND 2013 quy hoạch phân khu VI thuộc Khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu VI, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.236 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

812,6

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

183,2

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện tái thiết đô thị (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới). Trong đó:

m2/người

30,3

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

m2/người

19,6

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

10,6

- Đất phức hợp

m2/người

40,7

+ Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở

m2/người

20,3

+ Đất dịch vụ “ thương mại

m2/người

14,2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

6,1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

33,0

+ Đất công trình giáo dục

m2/học sinh

5,4

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

27,6

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,1

- Đất cây xanh thể dục thể thao

m2/người

0,5

- Đất giao thông tĩnh - quảng trường giao thông

m2/người

5,8

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

4,4

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13,3

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/ người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤40

Hệ số sử dụng đất

lần

2,0

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 02:2012/BXD)

Tối đa

tầng

Tối thiểu

tầng

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:
5.1. Thời hạn quy hoạch: đến năm 2020 (theo thời hạn quy hoạch của đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi được duyệt).
5.1. Dự báo quy mô dân số trong khu vực quy hoạch: 4.236 người.
5.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

812,6

B

Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn khu

m2/người

183,2

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở

- Đất nhóm nhà ở trong khu vực hiện hữu thực hiện tái thiết đô thị (phá dỡ công trình hiện hữu để xây dựng mới). Trong đó:

m2/người

30,3

+ Đất nhóm nhà ở thấp tầng

m2/người

19,6

+ Đất nhóm nhà ở cao tầng

m2/người

10,6

- Đất phức hợp

m2/người

40,7

+ Đất sử dụng hỗn hợp có chức năng ở

m2/người

20,3

+ Đất dịch vụ “ thương mại

m2/người

14,2

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/người

6,1

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

m2/người

33,0

+ Đất công trình giáo dục

m2/học sinh

5,4

+ Đất thương mại dịch vụ

m2/người

27,6

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở)

m2/người

2,1

- Đất cây xanh thể dục thể thao

m2/người

0,5

- Đất giao thông tĩnh - quảng trường giao thông

m2/người

5,8

- Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

4,4

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị

Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

13,3

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/ người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/ người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000 - 2500

Tiêu chuẩn rác thải, chất thải

kg/người/ngày

1,0-1,5

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu

Mật độ xây dựng chung

%

≤40

Hệ số sử dụng đất

lần

2,0

Tầng cao xây dựng (theo QCVN 02:2012/BXD)

Tối đa

tầng

Tối thiểu

tầng