Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "20/05/2015", "sign_number": "295/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳ Châu Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.952,97

6.760,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,52

1,52

9,70

3,93

22,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.993,17

184,18

228,47

118,18

321,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,61

0,34

3,00

1,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

0,69

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,18

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,67

-

-

2,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,64

-

-

-

6,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,79

58,63

47,62

41,99

87,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

-

-

3,00

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,60

-

-

-

20,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

540,19

-

81,39

29,86

74,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,18

62,18

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,42

3,29

0,38

0,40

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,15

1,86

7,50

9,50

27,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

13,54

3,00

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,34

0,24

3,36

2,40

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.109,00

52,93

76,72

29,67

100,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,09

-

8,50

-

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10.807,54

10,11

492,82

503,46

537,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

10.112,18

1.425,23

12.224,32

Content:
3.952,97

6.760,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,52

1,52

9,70

3,93

22,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.993,17

184,18

228,47

118,18

321,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,61

0,34

3,00

1,36

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

0,69

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,18

0,18

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,05

0,67

-

-

2,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,64

-

-

-

6,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

989,79

58,63

47,62

41,99

87,97

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

-

-

3,00

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,60

-

-

-

20,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

540,19

-

81,39

29,86

74,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,18

62,18

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,42

3,29

0,38

0,40

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,17

0,17

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,15

1,86

7,50

9,50

27,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

13,54

3,00

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,34

0,24

3,36

2,40

0,84

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.109,00

52,93

76,72

29,67

100,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

22,09

-

8,50

-

1,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

10.807,54

10,11

492,82

503,46

537,40

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Nga

Xã Châu Tiến

Xã
Châu Hạnh

Xã
Châu Thắng

Xã Châu Phong

Xã Châu Bình

Xã Châu Hoàn

Xã Diên Lãm

10.112,18

1.425,23

12.224,32