Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 72/2021/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Hòa Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hòa Bình", "promulgation_date": "11/11/2021", "sign_number": "72/2021/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Khánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 72/2021/QĐ-UBND mức trần thù lao công chứng Hòa Bình

Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hòa Bình như sau:
...
3. Mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN

A

THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I

Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch

(Đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

150.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

150.000

4

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất

150.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác

150.000

6

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

7

Hợp đồng ủy quyền

150.000

8

Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

150.000

9

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

100.000

10

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy

100.000

11

Di chúc

150.000

12

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

150.000

13

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

150.000

14

Văn bản từ chối nhận di sản

100.000

15

Giấy ủy quyền

100.000

16

Hợp đồng giao dịch khác (Hợp đồng vay tiền…)

150.000

II

Thù lao dịch thuật

(Đồng/trang)

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt

100.000

- Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

- Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh

150.000

- Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

200.000

III

Đánh máy, sao chụp văn bản

(Đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

10.000

2

In, Sao chụp văn bản (trang A4)

1.000

2

In, Sao chụp văn bản (trang A3)

3.000

IV

Các việc khác

(Đồng/trường hợp)

1

Công bố di chúc

150.000

2

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

3

Các việc khác không có trong danh mục này

Các bên tự thoả thuận trên cơ sở chi phí thực tế

B

CHI PHÍ CHỨNG THỰC

Áp dụng theo quy định tại mục III phần A

Content:
Mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực

STT

NỘI DUNG

MỨC TRẦN

A

THÙ LAO CÔNG CHỨNG

I

Thù lao soạn thảo hợp đồng giao dịch

(Đồng/trường hợp)

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

300.000

2

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất

150.000

3

Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất

150.000

4

Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất

150.000

5

Hợp đồng mua bán, tặng cho, góp vốn bằng tài sản khác

150.000

6

Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản

150.000

7

Hợp đồng ủy quyền

150.000

8

Hợp đồng thế chấp, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản

150.000

9

Hợp đồng sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ, chấm dứt hợp đồng, giao dịch

100.000

10

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô, xe máy

100.000

11

Di chúc

150.000

12

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

150.000

13

Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

150.000

14

Văn bản từ chối nhận di sản

100.000

15

Giấy ủy quyền

100.000

16

Hợp đồng giao dịch khác (Hợp đồng vay tiền…)

150.000

II

Thù lao dịch thuật

(Đồng/trang)

1

Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

- Dịch từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt

100.000

- Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt

150.000

2

Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

- Dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh

150.000

- Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác

200.000

III

Đánh máy, sao chụp văn bản

(Đồng/trang)

1

Đánh máy văn bản (trang A4)

10.000

2

In, Sao chụp văn bản (trang A4)

1.000

2

In, Sao chụp văn bản (trang A3)

3.000

IV

Các việc khác

(Đồng/trường hợp)

1

Công bố di chúc

150.000

2

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

3

Các việc khác không có trong danh mục này

Các bên tự thoả thuận trên cơ sở chi phí thực tế

B

CHI PHÍ CHỨNG THỰC

Áp dụng theo quy định tại mục III phần A