Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3477/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "3477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "3477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "3477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "3477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/08/2010", "sign_number": "3477/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3477/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư đường Đặng Văn Bi (một phần khu phố 5 và 6), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

43,64

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30,1

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:
* Đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.
* Đất công trình công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở còn lại (văn hóa-thể dục thể thao, y tế…).

m2/ng

4,19

2,7

1,49

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2,18

+ Đất giao thông

m2/ng

7,17

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

16.000

- Mật độ xây dựng

%

30 - 40

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 30

Hệ số sử dụng đất

1 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 3.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1- 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

43,64

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30,1

Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:
* Đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.
* Đất công trình công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở còn lại (văn hóa-thể dục thể thao, y tế…).

m2/ng

4,19

2,7

1,49

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

2,18

+ Đất giao thông

m2/ng

7,17

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

người

16.000

- Mật độ xây dựng

%

30 - 40

- Tầng cao xây dựng

Tầng

1 - 30

Hệ số sử dụng đất

1 - 2

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày đêm

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 3.000

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày đêm

1- 1,5