Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 978/QĐ-UBND 2017 sửa đổi Đề án giao thông nông thôn Yên Bái kèm theo 3156/QĐ-UBND

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "06/06/2017", "sign_number": "978/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Đức Duy", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 978/QĐ-UBND 2017 sửa đổi Đề án giao thông nông thôn Yên Bái kèm theo 3156/QĐ-UBND

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020, ban hành kèm theo Quyết định số 3156/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái, với nội dung như sau:
...
2. Điểm 1.2, Khoản 1, Mục III, Phần II được sửa đổi, bổ sung như sau:
1.2. Loại 2: Các tuyến đường nội thôn bản, ngõ xóm được thiết kế xây dựng theo tiêu chuẩn đường cấp C (Quy định tại Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải). Bề rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m; lề đường mỗi bên từ 0,5m đến 0,75m, rãnh dọc đảm bảo thoát nước hai bên; kết cấu mặt đường là bê tông xi măng mác 250, có chiều dầy H = 14cm, trên nền đường hiện tại đang khai thác ổn định, được đầm kỹ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, bê tông không nút vỡ khi khai thác đường.
Các tuyến đường nội thôn bản, ngõ xóm được thiết kế theo quy mô đường cấp D (Quy định tại Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải), phù hợp với điều kiện thực tế: Loại đường có bề rộng mặt đường từ 1,2m đến dưới 2,0m, kết cấu mặt đường bê tông xi măng M250, chiều dày mặt đường H=12cm. Áp dụng cho các địa phương: huyện Trạm Tấu, huyện Mù Cang Chải và các xã vùng III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc các huyện còn lại theo quy định của Chính phủ.
(Riêng loại đường có tiêu chuẩn kỹ thuật cấp B và cấp C tại các xã phải đảm bảo lề đường mỗi bên 0,5m, tại thành phố, thị xã tùy theo điều kiện thực tế có thể không làm lề, nhưng có rãnh thoát nước dọc).

Content:
Điểm 1.2, Khoản 1, Mục III, Phần II được sửa đổi, bổ sung như sau:
1.Loại 2: Các tuyến đường nội thôn bản, ngõ xóm được thiết kế xây dựng theo tiêu chuẩn đường cấp C (Quy định tại Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải). Bề rộng mặt đường từ 2,0m đến dưới 3,0m; lề đường mỗi bên từ 0,5m đến 0,75m, rãnh dọc đảm bảo thoát nước hai bên; kết cấu mặt đường là bê tông xi măng mác 250, có chiều dầy H = 14cm, trên nền đường hiện tại đang khai thác ổn định, được đầm kỹ, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, bê tông không nút vỡ khi khai thác đường.
Các tuyến đường nội thôn bản, ngõ xóm được thiết kế theo quy mô đường cấp D (Quy định tại Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải), phù hợp với điều kiện thực tế: Loại đường có bề rộng mặt đường từ 1,2m đến dưới 2,0m, kết cấu mặt đường bê tông xi măng M250, chiều dày mặt đường H=12cm. Áp dụng cho các địa phương: huyện Trạm Tấu, huyện Mù Cang Chải và các xã vùng III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc các huyện còn lại theo quy định của Chính phủ.
(Riêng loại đường có tiêu chuẩn kỹ thuật cấp B và cấp C tại các xã phải đảm bảo lề đường mỗi bên 0,5m, tại thành phố, thị xã tùy theo điều kiện thực tế có thể không làm lề, nhưng có rãnh thoát nước dọc).