Document: Điều 1 Quyết định 2208/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 4 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "2208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "2208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "2208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "2208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/06/2021", "sign_number": "2208/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2208/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất Quận 4 Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 4 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.6

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

417,84

37,83

35,70

30,16

29,06

19,73

16,02

11,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

417,84

37,83

35,70

30,16

29,06

19,73

16,02

11,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

2 2

Đất an ninh

CAN

0,65

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,21

1,23

0,37

0,51

0,03

0,16

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,23

1,61

0,49

0,16

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

115,34

8,32

7,88

10,63

8,92

7,72

4,43

5,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

171,52

14,37

12,65

10,69

16,44

10,22

11,13

5,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,82

0,48

0,07

0,05

0,08

0,04

0,11

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,02

0,03

0,38

0,03

0,01

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,05

0,50

0,06

0,56

0,47

0,17

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,02

0,03

0,010

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

39,93

3,70

11,15

4,65

1,07

0,02

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,64

0,02

0,07

0,02

0,04

0,10

0,01

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

8,07

2,51

3,36

1,40

1,07

0,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

417,84

37,83

35,70

30,16

29,06

19,73

16,02

11,46

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.13

P.14

P.15

P.16

P.18

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

417,84

11,12

84,58

17,22

21,38

32,51

71,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

417,84

11,12

84,58

17,22

21,38

32,51

71,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

0,13

2,38

2 2

Đất an ninh

CAN

0,65

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,21

0,27

6,65

0,05

0,01

1,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,23

4,30

0,01

0,016

3,65

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

115,34

2,69

26,21

2,68

4,09

6,96

19,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

171,52

7,84

19,54

14,24

12,78

21,31

15,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,82

0,08

1,32

0,07

0,07

0,05

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,004

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,05

0,13

0,12

0,18

0,10

0,52

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,01

0,03

0,02

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

39,93

0,02

8,10

1,14

1,04

9,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,64

0,07

0,13

0,01

0,04

0,05

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

17,56

3,10

2,55

18,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

417,84

11,12

84,58

17,22

21,38

32,51

71,08

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.6

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

3,42

4,65

1,46

0,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2 2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,58

0,12

0,09

0,18

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,88

0,81

0,01

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,15

0,15

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,67

2,19

4,36

1,10

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,13

0,01

0,16

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.13

P.14

P.15

P.16

P.18

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

0,11

1,37

0,51

0,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,58

0,04

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,88

1,14

0,06

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,67

0,06

0,13

0,32

0,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.6

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.13

P.14

P.15

P.16

P.18

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Trên địa bàn Quận 4 không còn đất chưa sử dụng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của Quận 4 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.6

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

417,84

37,83

35,70

30,16

29,06

19,73

16,02

11,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

417,84

37,83

35,70

30,16

29,06

19,73

16,02

11,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

2 2

Đất an ninh

CAN

0,65

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,21

1,23

0,37

0,51

0,03

0,16

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,23

1,61

0,49

0,16

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

115,34

8,32

7,88

10,63

8,92

7,72

4,43

5,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

171,52

14,37

12,65

10,69

16,44

10,22

11,13

5,24

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,82

0,48

0,07

0,05

0,08

0,04

0,11

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,02

0,03

0,38

0,03

0,01

0,001

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,05

0,50

0,06

0,56

0,47

0,17

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,02

0,03

0,010

0,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

39,93

3,70

11,15

4,65

1,07

0,02

2 23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,64

0,02

0,07

0,02

0,04

0,10

0,01

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

8,07

2,51

3,36

1,40

1,07

0,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

417,84

37,83

35,70

30,16

29,06

19,73

16,02

11,46

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.13

P.14

P.15

P.16

P.18

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

417,84

11,12

84,58

17,22

21,38

32,51

71,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

417,84

11,12

84,58

17,22

21,38

32,51

71,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,50

0,13

2,38

2 2

Đất an ninh

CAN

0,65

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,21

0,27

6,65

0,05

0,01

1,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,23

4,30

0,01

0,016

3,65

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

115,34

2,69

26,21

2,68

4,09

6,96

19,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

171,52

7,84

19,54

14,24

12,78

21,31

15,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,82

0,08

1,32

0,07

0,07

0,05

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

0,004

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,05

0,13

0,12

0,18

0,10

0,52

0,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,01

0,03

0,02

0,01

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

39,93

0,02

8,10

1,14

1,04

9,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,64

0,07

0,13

0,01

0,04

0,05

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

17,56

3,10

2,55

18,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

417,84

11,12

84,58

17,22

21,38

32,51

71,08

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.6

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

3,42

4,65

1,46

0,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2 2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,58

0,12

0,09

0,18

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,88

0,81

0,01

0,69

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,15

0,15

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,67

2,19

4,36

1,10

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,13

0,01

0,16

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,01

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,01

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.13

P.14

P.15

P.16

P.18

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,15

0,11

1,37

0,51

0,69

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,58

0,04

0,13

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,88

1,14

0,06

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,42

0,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,67

0,06

0,13

0,32

0,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.1

P.2

P.3

P.4

P.6

P.8

P.9

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.10

P.13

P.14

P.15

P.16

P.18

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

Không có kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021:
Trên địa bàn Quận 4 không còn đất chưa sử dụng.