Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "48/2023/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Văn Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 48/2023/QĐ-UBND đơn giá cây trồng bồi thường khi thu hồi đất Quảng Ngãi 2024

Điều 2. Đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trong năm 2024, cụ thể như sau:
1. Cây công nghiệp

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cao su

Năm thứ nhất

đồng/cây

40.000

Năm thứ hai

đồng/cây

50.000

Năm thứ ba

đồng/cây

70.000

Năm thứ tư

đồng/cây

120.000

Năm thứ năm

đồng/cây

180.000

Năm thứ sáu

đồng/cây

250.000

Năm thứ bảy

đồng/cây

350.000

Năm thứ tám trở đi

đồng/cây

600.000

2

Điều (đào) trồng hạt

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

50.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

3

Điều (đào) ghép

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

80.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

200.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

4

Cà phê, ca cao

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

170.000

5

Cây dâu tằm

đồng/cây

15.000

6

Cây bồ kết

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả

đồng/cây

20.000

Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 30cm

đồng/cây

120.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm

đồng/cây

170.000

7

Cây chè giâm hom

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc < 5cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm

đồng/cây

120.000

8

Hồ tiêu không cọc

Cây mới trồng

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

220.000

9

Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)

Cây mới trồng chưa leo cọc

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

600.000

Content:
Cây công nghiệp

TT

Loại cây

ĐVT

Đơn giá

1

Cao su

Năm thứ nhất

đồng/cây

40.000

Năm thứ hai

đồng/cây

50.000

Năm thứ ba

đồng/cây

70.000

Năm thứ tư

đồng/cây

120.000

Năm thứ năm

đồng/cây

180.000

Năm thứ sáu

đồng/cây

250.000

Năm thứ bảy

đồng/cây

350.000

Năm thứ tám trở đi

đồng/cây

600.000

2

Điều (đào) trồng hạt

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

50.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

3

Điều (đào) ghép

Cây mới trồng

đồng/cây

25.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m

đồng/cây

80.000

Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m

đồng/cây

200.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

500.000

4

Cà phê, ca cao

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

170.000

5

Cây dâu tằm

đồng/cây

15.000

6

Cây bồ kết

Cây mới trồng

đồng/cây

10.000

Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả

đồng/cây

20.000

Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả

đồng/cây

50.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc < 30cm

đồng/cây

120.000

Cây đã cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm

đồng/cây

170.000

7

Cây chè giâm hom

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

Cây có đường kính gốc < 5cm

đồng/cây

30.000

Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm

đồng/cây

80.000

Cây có đường kính gốc ≥ 10cm

đồng/cây

120.000

8

Hồ tiêu không cọc

Cây mới trồng

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

80.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

220.000

9

Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)

Cây mới trồng chưa leo cọc

đồng/cây

40.000

Cây chưa cho quả

đồng/cây

150.000

Cây đã cho quả

đồng/cây

600.000