Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5983/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở phường Bình Trưng Đông Quận 2 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "13/11/2015", "sign_number": "5983/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5983/QĐ-UBND duyệt đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở phường Bình Trưng Đông Quận 2 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở tại phường Bình Trưng Đông, Quận 2, với các nội dung chính như sau:
...
6. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị cho các hạng mục công trình trong khu quy hoạch:
- Tổng diện tích đất toàn khu: 57.700,0 m2.
- Tổng diện tích đất nhóm nhà ở: 40.266,98 m2.
- Tổng dân số dự kiến: 636 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu: 90,72 m2/người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở: 63,31 m2/người.
- Tầng cao tối đa (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm): 03 tầng.
- Chiều cao tối đa: 15 mét (tính từ cốt đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Mật độ xây dựng toàn khu: 26,97%.
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 0,79 lần.
6.1. Các hạng mục công trình kiến trúc, như sau:
a) Nhà ở thấp tầng (nhà liên kế có sân vườn và nhà biệt thự):
- Diện tích đất ở: 25.126,9 m2, trong đó:
+ Đất nhà liên kế có sân vườn: 11.019,6 m2
+ Đất nhà biệt thự: 14.107,3 m2.
- Mật độ xây dựng tối đa trên từng lô đất:
+ Nhà liên kế có sân vườn: 75%.
+ Nhà biệt thự: 50%.
- Tổng diện tích xây dựng: 14.373,41 m2, trong đó:
+ Nhà liên kế có sân vườn: 7.319,76 m2;
+ Nhà biệt thự: 7.053,65 m2.
- Quy mô dân số: 636 người, trong đó:
+ Nhà liên kế có sân vườn: 344 người;
+ Nhà biệt thự: 292 người.
- Tầng cao xây dựng: 03 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD);
- Chiều cao xây dựng tối đa công trình: 15 mét (tính từ cốt đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới các trục đường: tối thiểu 3,0m.
+ So với ranh đất phía sau từng lô nhà: tối thiểu 2,0m.
+ So với ranh đất 02 bên hông nhà (đối với nhà biệt thự đơn lập) và so với ranh đất 01 bên hông nhà (đối với nhà biệt thự song lập): tối thiểu 2,0m.
- Nhóm nhà thấp tầng được bố cục thành 08 cụm nhà có ký hiệu từ A đến H với các chỉ tiêu sử dụng đất theo bảng thống kê sau:

Ký hiệu

Số lượng lô

Diện tích lô đất (m²)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Loại nhà

Ghi chú

Mỗi lô

Toàn khu

Khu A

42

5.390,10

1

1

170,86

170,86

65,00

Liên kế

2->7

6

114,00

684,00

75,00

8

1

152,00

152,00

55,00

9

1

160,90

160,90

50,00

Vạt góc 5m x 5m

10->20

11

102,00

1.122,00

70,00

21

1

174,50

174,50

52,00

Vạt góc 5m x 5m

22

1

152,00

152,00

55,00

23->28

6

114,00

684,00

75,00

29

1

210,48

210,48

55,00

Vạt góc 5m x 5m

30

1

218,16

218,16

55,00

Vạt góc 5m x 5m

31->34

4

114,00

456,00

75,00

35

1

256,00

256,00

60,00

36

1

243,20

243,20

60,00

37->41

5

109,20

546,00

73,00

42

1

160,00

160,00

55,00

Khu B

44

5.629,50

Liên kế

1

1

224,00

224,00

55,00

2->6

5

102,00

510,00

70,00

7

1

165,72

165,72

75,00

8

1

146,84

146,84

75,00

9

1

127,94

127,94

75,00

10

1

265,10

265,10

62,00

11

1

317,40

317,40

70,00

12->14

3

102,00

306,00

70,00

15

1

136,00

136,00

53,00

16

1

157,50

157,50

50,00

Vạt góc 5m x 5m

17->26

10

102,00

1.020,00

70,00

27

1

157,50

157,50

50,00

Vạt góc 5m x 5m

28

1

136,00

136,00

53,00

29->35

7

102,00

714,00

70,00

36

1

194,40

194,40

55,00

Vạt góc 5m x 5m

37

1

215,10

215,10

55,00

Vạt góc 5m x 5m

38->43

6

102,00

612,00

70,00

44

1

224,00

224,00

55,00

Khu C

27

5.034,25

1

1

234,50

234,50

50,00

Biệt thự

Vạt góc 5m x 5m

2->7

6

171,00

1.026,00

50,00

8

1

234,50

234,50

50,00

Vạt góc 5m x 5m

9->11

3

153,00

459,00

50,00

12

1

281,00

281,00

50,00

Vạt góc 5m x 5m

13

1

238,60

238,60

50,00

Vạt góc 7m x 7m

14, 15

2

153,00

306,00

50,00

16, 17

2

224,00

448,00

50,00

18->20

3

153,00

459,00

50,00

21

1

260,80

260,80

50,00

Vạt góc 5m x 5m

22

1

321,85

321,85

50,00

Vạt góc 7m x 7m

23->27

5

153,00

765,00

50,00

Khu D

28

6.001,42

1

1

227,50

227,50

50,00

Biệt thự

Vạt góc 5m x 5m

2->4

3

180,00

540,00

50,00

5

1

298,50

298,50

50,00

Vạt góc 7m x 7m

6

1

232,73

232,73

50,00

7

1

214,51

214,51

50,00

8

1

214,30

214,30

50,00

9

1

196,10

196,10

50,00

10

1

195,87

195,87

50,00

11

1

177,78

177,78

50,00

12

1

182,53

182,53

50,00

13

1

173,50

173,50

50,00

14

1

182,54

182,54

50,00

15

1

173,58

173,58

50,00

16

1

241,92

241,92

50,00

17

1

518,06

518,06

50,00

Vạt góc 7m x 7m

18

1

252,00

252,00

50,00

19, 20

2

162,00

324,00

50,00

21, 22

2

180,00

360,00

50,00

23, 24

2

198,00

396,00

50,00

25, 26

2

216,00

432,00

50,00

27, 28

2

234,00

468,00

50,00

Khu E

18

3.071,63

1->9

9

153,00

1.377,00

50,00

Biệt thự

10

1

233,43

233,43

50,00

Vạt góc 7m x 7m

11

1

305,20

305,20

50,00

12

1

238,00

238,00

50,00

13->18

6

153,00

918,00

50,00

Tổng

159

25.126,90

b) Trường mầm non:
- Diện tích lô đất: 2.818,5 m2.
- Mật độ xây dựng tối đa: 35%.
- Tầng cao xây dựng: 02 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD).
- Chiều cao xây dựng tối đa: 10 mét (tính từ cốt vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Hệ số sử dụng đất tối đa: 0,7 lần.
6.2. Cây xanh:
Tổng diện tích 4.090,2 m2, bao gồm: cây xanh nhóm nhà ở là 744,5 m2 và cây xanh ngoài nhóm nhà ở là 3.345,7 m2.

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị cho các hạng mục công trình trong khu quy hoạch:
- Tổng diện tích đất toàn khu: 57.700,0 m2.
- Tổng diện tích đất nhóm nhà ở: 40.266,98 m2.
- Tổng dân số dự kiến: 636 người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu: 90,72 m2/người.
- Chỉ tiêu sử dụng đất nhóm nhà ở: 63,31 m2/người.
- Tầng cao tối đa (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD, không kể tầng hầm): 03 tầng.
- Chiều cao tối đa: 15 mét (tính từ cốt đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Mật độ xây dựng toàn khu: 26,97%.
- Hệ số sử dụng đất toàn khu: 0,79 lần.
6.1. Các hạng mục công trình kiến trúc, như sau:
a) Nhà ở thấp tầng (nhà liên kế có sân vườn và nhà biệt thự):
- Diện tích đất ở: 25.126,9 m2, trong đó:
+ Đất nhà liên kế có sân vườn: 11.019,6 m2
+ Đất nhà biệt thự: 14.107,3 m2.
- Mật độ xây dựng tối đa trên từng lô đất:
+ Nhà liên kế có sân vườn: 75%.
+ Nhà biệt thự: 50%.
- Tổng diện tích xây dựng: 14.373,41 m2, trong đó:
+ Nhà liên kế có sân vườn: 7.319,76 m2;
+ Nhà biệt thự: 7.053,65 m2.
- Quy mô dân số: 636 người, trong đó:
+ Nhà liên kế có sân vườn: 344 người;
+ Nhà biệt thự: 292 người.
- Tầng cao xây dựng: 03 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD);
- Chiều cao xây dựng tối đa công trình: 15 mét (tính từ cốt đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Khoảng lùi xây dựng công trình:
+ So với ranh lộ giới các trục đường: tối thiểu 3,0m.
+ So với ranh đất phía sau từng lô nhà: tối thiểu 2,0m.
+ So với ranh đất 02 bên hông nhà (đối với nhà biệt thự đơn lập) và so với ranh đất 01 bên hông nhà (đối với nhà biệt thự song lập): tối thiểu 2,0m.
- Nhóm nhà thấp tầng được bố cục thành 08 cụm nhà có ký hiệu từ A đến H với các chỉ tiêu sử dụng đất theo bảng thống kê sau:

Ký hiệu

Số lượng lô

Diện tích lô đất (m²)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Loại nhà

Ghi chú

Mỗi lô

Toàn khu

Khu A

42

5.390,10

1

1

170,86

170,86

65,00

Liên kế

2->7

6

114,00

684,00

75,00

8

1

152,00

152,00

55,00

9

1

160,90

160,90

50,00

Vạt góc 5m x 5m

10->20

11

102,00

1.122,00

70,00

21

1

174,50

174,50

52,00

Vạt góc 5m x 5m

22

1

152,00

152,00

55,00

23->28

6

114,00

684,00

75,00

29

1

210,48

210,48

55,00

Vạt góc 5m x 5m

30

1

218,16

218,16

55,00

Vạt góc 5m x 5m

31->34

4

114,00

456,00

75,00

35

1

256,00

256,00

60,00

36

1

243,20

243,20

60,00

37->41

5

109,20

546,00

73,00

42

1

160,00

160,00

55,00

Khu B

44

5.629,50

Liên kế

1

1

224,00

224,00

55,00

2->6

5

102,00

510,00

70,00

7

1

165,72

165,72

75,00

8

1

146,84

146,84

75,00

9

1

127,94

127,94

75,00

10

1

265,10

265,10

62,00

11

1

317,40

317,40

70,00

12->14

3

102,00

306,00

70,00

15

1

136,00

136,00

53,00

16

1

157,50

157,50

50,00

Vạt góc 5m x 5m

17->26

10

102,00

1.020,00

70,00

27

1

157,50

157,50

50,00

Vạt góc 5m x 5m

28

1

136,00

136,00

53,00

29->35

7

102,00

714,00

70,00

36

1

194,40

194,40

55,00

Vạt góc 5m x 5m

37

1

215,10

215,10

55,00

Vạt góc 5m x 5m

38->43

6

102,00

612,00

70,00

44

1

224,00

224,00

55,00

Khu C

27

5.034,25

1

1

234,50

234,50

50,00

Biệt thự

Vạt góc 5m x 5m

2->7

6

171,00

1.026,00

50,00

8

1

234,50

234,50

50,00

Vạt góc 5m x 5m

9->11

3

153,00

459,00

50,00

12

1

281,00

281,00

50,00

Vạt góc 5m x 5m

13

1

238,60

238,60

50,00

Vạt góc 7m x 7m

14, 15

2

153,00

306,00

50,00

16, 17

2

224,00

448,00

50,00

18->20

3

153,00

459,00

50,00

21

1

260,80

260,80

50,00

Vạt góc 5m x 5m

22

1

321,85

321,85

50,00

Vạt góc 7m x 7m

23->27

5

153,00

765,00

50,00

Khu D

28

6.001,42

1

1

227,50

227,50

50,00

Biệt thự

Vạt góc 5m x 5m

2->4

3

180,00

540,00

50,00

5

1

298,50

298,50

50,00

Vạt góc 7m x 7m

6

1

232,73

232,73

50,00

7

1

214,51

214,51

50,00

8

1

214,30

214,30

50,00

9

1

196,10

196,10

50,00

10

1

195,87

195,87

50,00

11

1

177,78

177,78

50,00

12

1

182,53

182,53

50,00

13

1

173,50

173,50

50,00

14

1

182,54

182,54

50,00

15

1

173,58

173,58

50,00

16

1

241,92

241,92

50,00

17

1

518,06

518,06

50,00

Vạt góc 7m x 7m

18

1

252,00

252,00

50,00

19, 20

2

162,00

324,00

50,00

21, 22

2

180,00

360,00

50,00

23, 24

2

198,00

396,00

50,00

25, 26

2

216,00

432,00

50,00

27, 28

2

234,00

468,00

50,00

Khu E

18

3.071,63

1->9

9

153,00

1.377,00

50,00

Biệt thự

10

1

233,43

233,43

50,00

Vạt góc 7m x 7m

11

1

305,20

305,20

50,00

12

1

238,00

238,00

50,00

13->18

6

153,00

918,00

50,00

Tổng

159

25.126,90

b) Trường mầm non:
- Diện tích lô đất: 2.818,5 m2.
- Mật độ xây dựng tối đa: 35%.
- Tầng cao xây dựng: 02 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD).
- Chiều cao xây dựng tối đa: 10 mét (tính từ cốt vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Hệ số sử dụng đất tối đa: 0,7 lần.
6.2. Cây xanh:
Tổng diện tích 4.090,2 m2, bao gồm: cây xanh nhóm nhà ở là 744,5 m2 và cây xanh ngoài nhóm nhà ở là 3.345,7 m2.