Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4626/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "22/12/2017", "sign_number": "4626/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4626/QĐ-UBND 2017 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Mỹ với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Phương án điều chỉnh đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

46.445,07

100,00

46.445,07

46.445,07

100,00

1

Đất nông nghiệp

41.302,16

88,93

39.836,95

39.836,95

85,77

1.1

Đất trồng lúa

1.130,03

2,43

962,83

962,83

2,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

584,32

1,26

556,63

556,63

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.044,30

10,86

4.297,09

4.297,09

9,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.530,47

74,35

31.763,77

31.763,77

68,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

37,66

0,08

87,66

87,66

0,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

345,20

0,74

351,50

351,50

0,76

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

214,49

0,46

Content:
Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Phương án điều chỉnh đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

46.445,07

100,00

46.445,07

46.445,07

100,00

1

Đất nông nghiệp

41.302,16

88,93

39.836,95

39.836,95

85,77

1.1

Đất trồng lúa

1.130,03

2,43

962,83

962,83

2,07

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

584,32

1,26

556,63

556,63

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.044,30

10,86

4.297,09

4.297,09

9,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

34.530,47

74,35

31.763,77

31.763,77

68,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

37,66

0,08

87,66

87,66

0,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

345,20

0,74

351,50

351,50

0,76

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

214,49

0,46