Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 187/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mang Thít Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "27/01/2022", "sign_number": "187/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 187/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Mang Thít Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
...
3.870,92

427,73

199,71

269,22

299,18

209,15

226,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

-

-

-

0,95

-

9,52

2.2

Đất an ninh

CAN

3,23

0,04

-

-

-

-

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,73

12,73

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,95

0,47

0,04

0,18

0,58

0,15

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,83

23,22

0,22

1,85

0,66

0,84

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,16

4,25

5,17

5,63

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,99

84,72

63,42

108,06

132,20

86,46

73,07

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

562,85

41,27

37,39

56,87

46,06

40,14

33,19

-

Đất thủy lợi

DTL

409,36

33,25

20,76

40,39

69,17

40,31

31,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,63

0,54

-

-

0,11

-

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,83

0,13

0,08

0,23

0,12

0,23

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,47

2,06

1,71

2,23

1,66

1,29

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,99

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,72

0,09

-

0,25

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,03

0,08

0,02

0,08

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

0,68

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,11

2,69

0,95

0,79

0,86

0,19

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,91

4,50

2,50

6,91

13,52

4,01

5,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,75

0,17

-

0,31

-

0,21

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

-

0,03

0,05

0,02

0,36

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

535,28

45,00

46,31

53,77

49,56

51,32

41,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,09

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

0,45

0,54

0,62

0,25

0,83

0,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,61

1,74

0,21

0,56

0,20

0,76

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.999,54

255,11

83,77

98,20

114,73

68,43

100,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

-

0,30

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

4,69

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.615,79

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.885,39

452,71

559,27

624,59

611,96

573,50

486,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.598,60

951,97

548,18

865,82

846,86

607,67

627,15

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,32

6,57

-

-

1,60

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,44

0,50

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,44

0,5

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,88

6,07

-

-

1,60

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

1,00

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

0,80

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,80

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b (6 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,32

0,94

-

12,22

0,88

-

0,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,44

0,94

-

4,00

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,44

0,9

-

4,0

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,88

-

-

8,22

0,88

-

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

-

-

0,80

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

-

-

0,80

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

-

-

0,80

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

35,37

10,04

1,22

2,77

2,14

0,61

0,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,16

0,50

0,12

0,44

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,16

0,50

0,12

0,44

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,19

9,52

1,10

2,33

2,14

0,61

0,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,18

4,16

4,64

8,43

3,93

1,16

7,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

46,15

4,16

4,64

8,43

3,93

1,16

7,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Bảng 4b (6 xã): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

35,37

2,13

0,24

13,53

1,63

0,34

0,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,16

0,99

0,03

4,00

0,08

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,16

0,99

0,03

4,00

0,08

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,19

1,14

0,21

9,53

1,55

0,34

0,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,18

2,34

3,61

6,56

1,13

0,03

2,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

46,15

2,34

3,61

6,56

1,13

-

2,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Mang Thít, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.

Content:
3.870,92

427,73

199,71

269,22

299,18

209,15

226,68

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

-

-

-

0,95

-

9,52

2.2

Đất an ninh

CAN

3,23

0,04

-

-

-

-

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,73

12,73

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,95

0,47

0,04

0,18

0,58

0,15

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,83

23,22

0,22

1,85

0,66

0,84

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,16

4,25

5,17

5,63

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,99

84,72

63,42

108,06

132,20

86,46

73,07

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

562,85

41,27

37,39

56,87

46,06

40,14

33,19

-

Đất thủy lợi

DTL

409,36

33,25

20,76

40,39

69,17

40,31

31,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,63

0,54

-

-

0,11

-

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,83

0,13

0,08

0,23

0,12

0,23

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,47

2,06

1,71

2,23

1,66

1,29

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,99

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,72

0,09

-

0,25

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,03

0,08

0,02

0,08

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

0,68

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,11

2,69

0,95

0,79

0,86

0,19

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,91

4,50

2,50

6,91

13,52

4,01

5,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,75

0,17

-

0,31

-

0,21

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

-

0,03

0,05

0,02

0,36

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

535,28

45,00

46,31

53,77

49,56

51,32

41,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,09

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

0,45

0,54

0,62

0,25

0,83

0,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,61

1,74

0,21

0,56

0,20

0,76

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.999,54

255,11

83,77

98,20

114,73

68,43

100,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

-

0,30

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

4,69

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.615,79

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.885,39

452,71

559,27

624,59

611,96

573,50

486,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.598,60

951,97

548,18

865,82

846,86

607,67

627,15

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,32

6,57

-

-

1,60

-

-

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,44

0,50

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,44

0,5

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,88

6,07

-

-

1,60

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

1,00

-

-

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

0,80

-

-

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,80

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b (6 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,32

0,94

-

12,22

0,88

-

0,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,44

0,94

-

4,00

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,44

0,9

-

4,0

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,88

-

-

8,22

0,88

-

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

-

-

0,80

-

-

-

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

-

-

0,80

-

-

-

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

-

Đất thủy lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

-

-

0,80

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

1.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

35,37

10,04

1,22

2,77

2,14

0,61

0,61

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,16

0,50

0,12

0,44

-

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,16

0,50

0,12

0,44

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,19

9,52

1,10

2,33

2,14

0,61

0,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,18

4,16

4,64

8,43

3,93

1,16

7,49

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

46,15

4,16

4,64

8,43

3,93

1,16

7,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Bảng 4b (6 xã): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

35,37

2,13

0,24

13,53

1,63

0,34

0,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,16

0,99

0,03

4,00

0,08

-

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,16

0,99

0,03

4,00

0,08

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,19

1,14

0,21

9,53

1,55

0,34

0,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

46,18

2,34

3,61

6,56

1,13

0,03

2,70

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

46,15

2,34

3,61

6,56

1,13

-

2,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Mang Thít, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.