Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2907/QĐ-BCT 2016 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Đắk Nông 2016 2025

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "2907/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "2907/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "2907/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "2907/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "11/07/2016", "sign_number": "2907/QĐ-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2907/QĐ-BCT 2016 phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực Đắk Nông 2016 2025

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2016-2025, có xét đến năm 2035 (Hợp phần I: Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV) do Viện Năng lượng lập với các nội dung chính như sau:
...
2. Mục tiêu
a) Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 9,39 %/năm; giai đoạn 2021-2025 là 9,15 %/năm; giai đoạn 2026-2030 là 8,2%/năm; giai đoạn 2026-2030 là 7,5%/năm. Cụ thể như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 620 MW, điện thương phẩm 3.567 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 58,49 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 91,47 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 11,59 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 13,57 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 11,64 %/năm; Hoạt động khác tăng 9,27 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 5.324 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax = 970 MW, điện thương phẩm 5.612 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,49 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 9,25 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 7,54 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 10,55 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 11,62 %/năm; Hoạt động khác tăng 7,36 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 7.288 kWh/người/năm.
- Năm 2030:
Công suất cực đại Pmax = 1.015 MW, điện thương phẩm 6.015 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2026-2030 là 1,4 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 0,23 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 5,79 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 9,98 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 8,36 %/năm; Hoạt động khác tăng 6,9 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 6.804 kWh/người/năm.
- Năm 2035:
Công suất cực đại Pmax = 1.061 MW, điện thương phẩm 6.442 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng diện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2031-2035 là 1,38 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 0,19 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 5,49 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 9,05 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 6,02 %/năm; Hoạt động khác tăng 6,69 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 8.066 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.
b) Đảm bảo cung cấp điện an toàn, tin cậy đảm bảo phát triển kinh tế chính trị và an sinh xã hội.

Content:
Mục tiêu
a) Phát triển đồng bộ lưới điện truyền tải và phân phối trên địa bàn Tỉnh đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương với tốc độ tăng trưởng GRDP trong giai đoạn 2016-2020 là 9,39 %/năm; giai đoạn 2021-2025 là 9,15 %/năm; giai đoạn 2026-2030 là 8,2%/năm; giai đoạn 2026-2030 là 7,5%/năm. Cụ thể như sau:
- Năm 2020:
Công suất cực đại Pmax = 620 MW, điện thương phẩm 3.567 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2016-2020 là 58,49 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 91,47 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 11,59 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 13,57 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 11,64 %/năm; Hoạt động khác tăng 9,27 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 5.324 kWh/người/năm.
- Năm 2025:
Công suất cực đại Pmax = 970 MW, điện thương phẩm 5.612 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2021-2025 là 9,49 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 9,25 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 7,54 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 10,55 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 11,62 %/năm; Hoạt động khác tăng 7,36 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 7.288 kWh/người/năm.
- Năm 2030:
Công suất cực đại Pmax = 1.015 MW, điện thương phẩm 6.015 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng điện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2026-2030 là 1,4 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 0,23 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 5,79 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 9,98 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 8,36 %/năm; Hoạt động khác tăng 6,9 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 6.804 kWh/người/năm.
- Năm 2035:
Công suất cực đại Pmax = 1.061 MW, điện thương phẩm 6.442 triệu kWh. Tốc độ tăng trưởng diện thương phẩm bình quân hàng năm giai đoạn 2031-2035 là 1,38 %/năm, trong đó: Công nghiệp - Xây dựng tăng 0,19 %/năm; Nông - Lâm - Thủy sản tăng 5,49 %/năm; Thương mại - Dịch vụ tăng 9,05 %/năm; Quản lý - Tiêu dùng dân cư tăng 6,02 %/năm; Hoạt động khác tăng 6,69 %/năm. Điện năng thương phẩm bình quân đầu người là 8.066 kWh/người/năm.
Tổng hợp nhu cầu điện của các thành phần phụ tải được trình bày chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo.
b) Đảm bảo cung cấp điện an toàn, tin cậy đảm bảo phát triển kinh tế chính trị và an sinh xã hội.