Document: Khoản 6 Điều 3 Quyết định 995/QĐ-UBND 2024 công bố đơn giá vật kiến trúc các loại mồ mả Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "12/04/2024", "sign_number": "995/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Hải Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Quyết định 995/QĐ-UBND 2024 công bố đơn giá vật kiến trúc các loại mồ mả Huế

Điều 3. Đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả
...
6. Đối với các địa phương sau đây, đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả được nhân với hệ số bù cước vận chuyển như sau:

STT

Địa phương

Hệ số K

1

Thành phố Huế

K = 1,00

2

Thị xã Hương Trà:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.

K = 1,08
K = 1,03

3

Thị xã Hương Thủy

K = 1,03

4

Huyện Phú Vang:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.

K = 1,08
K = 1,03

5

Huyện Phong Điền, Huyện Quảng Điền:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.

K = 1,08
K = 1,05

6

Huyện Phú Lộc

K = 1,08

7

Huyện Nam Đông, Huyện A Lưới

K = 1,15

Content:
Đối với các địa phương sau đây, đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả được nhân với hệ số bù cước vận chuyển như sau:

STT

Địa phương

Hệ số K

1

Thành phố Huế

K = 1,00

2

Thị xã Hương Trà:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.

K = 1,08
K = 1,03

3

Thị xã Hương Thủy

K = 1,03

4

Huyện Phú Vang:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.

K = 1,08
K = 1,03

5

Huyện Phong Điền, Huyện Quảng Điền:
- Các vùng ven biển thuộc các xã ngoài đầm phá;
- Các vùng còn lại.

K = 1,08
K = 1,05

6

Huyện Phú Lộc

K = 1,08

7

Huyện Nam Đông, Huyện A Lưới

K = 1,15