Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND phân bổ dự toán quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Như Nguyện", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Như Nguyện", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Như Nguyện", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Như Nguyện", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "04/11/2016", "sign_number": "34/2016/QĐ-UBND", "signer": "Phan Như Nguyện", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 34/2016/QĐ-UBND phân bổ dự toán quyết toán kinh phí nhiệm vụ khoa học Bạc Liêu

Điều 1. Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
...
2. Khung định mức nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước:
2.1. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước:
a) Hệ số tiền công lao động trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

TT

Chức danh

Hệ số tiền công ngày tính theo mức lương cơ sở

Cấp tỉnh

Cấp cơ sở

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,55

0,28

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0,34

0,17

3

Thành viên

0,18

0,09

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0,11

0,06

Đối với chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ không quá 15% tổng dự toán tiền công lao động trực tiếp đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học, thành viên.

Content:
Hệ số tiền công lao động trực tiếp cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

TT

Chức danh

Hệ số tiền công ngày tính theo mức lương cơ sở

Cấp tỉnh

Cấp cơ sở

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

0,55

0,28

2

Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học

0,34

0,17

3

Thành viên

0,18

0,09

4

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

0,11

0,06

Đối với chức danh kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ không quá 15% tổng dự toán tiền công lao động trực tiếp đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học, thành viên.