Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2015", "sign_number": "276/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Đàn Nghệ An 2015

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

61.776,32

852,60

1.501,83

1.796,22

3.561,33

1.718,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.210,23

621,72

1.157,36

1.378,76

3.153,29

1.534,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.176,23

159,24

183,94

94,11

209,40

14,15

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.035,51

122,63

105,03

72,23

200,30

12,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.515,71

134,70

363,79

452,59

1.206,33

846,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.939,68

253,10

515,63

685,86

245,85

665,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.223,84

892,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.672,25

57,48

76,62

50,09

575,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

471,35

17,20

17,38

26,48

23,57

8,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

211,30

69,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.046,01

226,51

328,22

406,98

393,50

141,57

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nghĩa Đàn

Nghĩa An

Nghĩa Bình

Nghĩa Đức

Nghĩa Hiếu

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

61.776,32

852,60

1.501,83

1.796,22

3.561,33

1.718,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.210,23

621,72

1.157,36

1.378,76

3.153,29

1.534,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.176,23

159,24

183,94

94,11

209,40

14,15

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.035,51

122,63

105,03

72,23

200,30

12,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.515,71

134,70

363,79

452,59

1.206,33

846,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11.939,68

253,10

515,63

685,86

245,85

665,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.223,84

892,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.672,25

57,48

76,62

50,09

575,94

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

471,35

17,20

17,38

26,48

23,57

8,28

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

211,30

69,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.046,01

226,51

328,22

406,98

393,50

141,57