Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5301/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Bình Mỹ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5301/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5301/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư nhà vườn xã Bình Mỹ huyện Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/5.000 khu nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái và dân cư nhà vườn xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi (phân khu 10), (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 59,52 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 50,12 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 43,27 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất: diện tích 6,85 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 1,6ha. Trong đó:
- Khu công trình giáo dục - trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu): diện tích 0,23 ha.
- Khu công trình dịch vụ thương mại: tổng diện tích 1,37 ha, bao gồm:
+ Siêu thị (xây dựng mới): diện tích 0,77 ha.
+ Chợ (xây dựng mới): diện tích 0,6 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) xây dựng mới: tổng diện tích 1,11 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 6,69 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 5,35 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 1,34 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 176,40 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày sản phẩm nông nghiệp (xây dựng mới): diện tích 3,23 ha.
b.2. Khu chức năng du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 10,21 ha. Trong đó:
- Khu du lịch sinh thái hiện hữu: diện tích 4,33 ha.
- Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 5,88 ha, gồm 5 khu: diện tích 2,28 ha; 0,89 ha; 1,3 ha; 0,62 ha và 0,79 ha.
b.3. Khu chức năng cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 114,96 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 29,76 ha.
- Đất cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 11,71 ha.
- Đất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 7,74 ha.
- Mặt nước - sông rạch: diện tích 65,75 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo: Linh Huỳnh Tự (hiện hữu): diện tích 0,26 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 44,63 ha.
b.6. Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài dự kiến): tổng diện tích 3,11 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị: tổng diện tích 308,96 ha.
c.1. Khu chức năng nông nghiệp: tổng diện tích 308,96 ha. Trong đó:
- Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 151,24 ha.
- Khu sản xuất kinh tế vườn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất: diện tích 91 ha.
- Khu trồng hoa màu, cây ăn trái (thuần): diện tích 66,72 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đô thị

235,92

43,3

I

Đất khu ở

59,52

10,92

1

Đất các nhóm nhà ở nông thôn

50,12

9,2

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

43,27

7,94

- Đất nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

6,85

1,26

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,60

0,29

- Đất giáo dục - trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu)

0,23

0,04

- Đất dịch vụ thương mại:

1,37

0,25

+ Siêu thị (xây dựng mới)

0,77

0,14

+ Chợ (xây dựng mới)

0,6

0,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,11

0,20

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

6,69

1,23

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,35

- Đường giao thông nông thôn

1,34

II

Đất ngoài khu ở

176,40

32,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị
- Trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày sản phẩm nông nghiệp (xây dựng mới)

3,23

0,59

2

Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

10,21

1,87

- Đất khu du lịch sinh thái (hiện hữu)

4,33

0,79

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

5,88

1,08

3

Đất cây xanh - mặt nước

114,96

21,1

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

29,76

5,46

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

11,71

2,15

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

7,74

1,42

- Mặt nước- sông, rạch

65,75

12,07

4

Đất tôn giáo - Linh Huỳnh Tự (hiện hữu)

0,26

0,05

5

Đất giao thông đối ngoại

44,63

8,19

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài dự kiến)

3,11

0,57

B

Đất ngoài đô thị

308,96

56,7

1

Đất nông nghiệp

308,96

56,7

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

151,24

27,76

- Đất sản xuất kinh tế vườn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

91,0

16,74

- Đất trồng hoa màu, cây ăn trái

66,72

12,24

Tổng cộng

544,88

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu Diện tích 544,88 ha; quy mô dân số 4.220 người và quy mô lao động: 1.400 người

Đất đô thị

235,92

80

4.220

I. Đất khu ở

59,52

4.220

141,0

1.1. Đất các nhóm nhà ở nông thôn

50,12

4.220

118,8

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

43,27

3.620

119,5

1.1

1,41

118

30

1

3

0,9

1.2

0,40

33

35

1

3

1,05

1.3

0,57

48

35

1

3

1,05

1.4

1,70

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5.000 quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 6 xã Bình Mỹ phê duyệt.

1.5

5,59

1.6

2,21

1.7

1,64

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5.000 quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 7 xã Bình Mỹ phê duyệt.

1.8

3,52

1.9

2,30

1.10

2,25

1.11

7,28

1.12

3,13

1.13

3,42

1.14

0,39

1.15

1,15

1.16

5,23

1.17

0,44

1.18

0,64

- Đất nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

6,85

600

114,2

12.2.1

0,06

Các khu vực có nhà ở hiện hữu được cập nhật theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (nằm ngoài ranh các điểm dân cư nông thôn theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ tỷ lệ 1/5.000 đã được phê duyệt).
- Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm cân đối quy mô dân số, đảm bảo phù hợp theo quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được phê duyệt và xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật phù hợp kiến trúc cảnh quan chung của khu vực.

12.2.2

0,10

12.2.3

0,57

12.2.4

0,18

12.2.5

0,18

12.2.6

0,10

12.2.7

0,11

12.2.8

0,12

12.2.9

0,49

12.2.10

0,13

12.2.11

0,17

12.2.12

0,03

12.2.13

0,03

12.2.14

0,02

12.2.15

0,12

12.2.16

0,27

12.2.17

0,10

12.2.18

0,17

12.2.19

0,12

12.2.20

0,50

12.2.21

0,03

12.2.22

0,37

12.2.23

0,32

12.2.24

0,48

12.2.25

0,02

12.2.26

0,14

12.2.27

0,05

12.2.28

0,04

12.2.29

0,34

12.2.30

0,20

12.2.31

0,15

12.2.32

0,02

12.2.33

0,03

12.2.34

0,17

12.2.35

0,03

12.2.36

0,13

12.2.37

0,05

12.2.38

0,23

12.2.39

0,24

12.2.40

0,18

12.2.41

0,06

2.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,60

3,8

- Đất giáo dục- trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu)

2.2

0,23

30

1

2

0,6

- Đất dịch vụ thương mại

2.1,2.3

1,37

+ Siêu thị (xây dựng mới)

2.1

0,77

30

1

3

0,9

+ Chợ (xây dựng mới)

2.3

0,60

30

1

2

0,6

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,11

1,4

- Đất cây xanh thể dục thể thao

3.1

0,50

5

1

0,05

- Đất công viên cây xanh

3.2

0,61

2

1

0,02

2.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

6,69

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,35

- Đất đường giao thông nông thôn

1,34

II. Đất ngoài khu ở

176,40

80

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đồ thị

3,23

30

- Trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày nông phẩm (xây dựng mới)

3,23

30

30

1

3

0,9

2.2. Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

10,21

50

- Đất khu du lịch sinh thái (hiện hữu)

6.1

4,33

20

25

1

2

0,5

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

5,88

30

6.2

2,28

15

1

2

0,3

6.3

0,89

20

1

2

0,4

6.4

1,30

20

1

2

0,4

6.5

0,62

20

1

2

0,4

6.6

0,79

20

1

2

0,4

2.3. Đất cây xanh- mặt nước

114,96

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

29,76

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch có 01 khu ở có đan xen các khu chức năng cấp đô thị (ngoài khu ở) và các khu chức năng ngoài đô thị được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc khu ở nông thôn: tổng diện tích 59,52 ha:
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở nông thôn): tổng diện tích 50,12 ha. Trong đó:
- Nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang: diện tích 43,27 ha.
- Nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất: diện tích 6,85 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ công cộng cấp khu ở: tổng diện tích 1,6ha. Trong đó:
- Khu công trình giáo dục - trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu): diện tích 0,23 ha.
- Khu công trình dịch vụ thương mại: tổng diện tích 1,37 ha, bao gồm:
+ Siêu thị (xây dựng mới): diện tích 0,77 ha.
+ Chợ (xây dựng mới): diện tích 0,6 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi) xây dựng mới: tổng diện tích 1,11 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn: tổng diện tích 6,69 ha. Trong đó:
- Đất đường giao thông cấp phân khu vực: diện tích 5,35 ha.
- Đất đường giao thông nông thôn: diện tích 1,34 ha.
b. Các khu chức năng đô thị ngoài khu ở nằm đan xem trong khu ở: tổng diện tích 176,40 ha:
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày sản phẩm nông nghiệp (xây dựng mới): diện tích 3,23 ha.
b.2. Khu chức năng du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng: tổng diện tích 10,21 ha. Trong đó:
- Khu du lịch sinh thái hiện hữu: diện tích 4,33 ha.
- Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới): tổng diện tích 5,88 ha, gồm 5 khu: diện tích 2,28 ha; 0,89 ha; 1,3 ha; 0,62 ha và 0,79 ha.
b.3. Khu chức năng cây xanh - mặt nước: tổng diện tích 114,96 ha. Trong đó:
- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 29,76 ha.
- Đất cây xanh cách ly sông rạch: diện tích 11,71 ha.
- Đất cây xanh cách ly tuyến điện: diện tích 7,74 ha.
- Mặt nước - sông rạch: diện tích 65,75 ha.
b.4. Khu công trình tôn giáo: Linh Huỳnh Tự (hiện hữu): diện tích 0,26 ha.
b.5. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại: tổng diện tích 44,63 ha.
b.Khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài dự kiến): tổng diện tích 3,11 ha.
c. Các khu chức năng ngoài đô thị: tổng diện tích 308,96 ha.
c.1. Khu chức năng nông nghiệp: tổng diện tích 308,96 ha. Trong đó:
- Khu nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật: diện tích 151,24 ha.
- Khu sản xuất kinh tế vườn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất: diện tích 91 ha.
- Khu trồng hoa màu, cây ăn trái (thuần): diện tích 66,72 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

A

Đất đô thị

235,92

43,3

I

Đất khu ở

59,52

10,92

1

Đất các nhóm nhà ở nông thôn

50,12

9,2

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

43,27

7,94

- Đất nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

6,85

1,26

2

Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,60

0,29

- Đất giáo dục - trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu)

0,23

0,04

- Đất dịch vụ thương mại:

1,37

0,25

+ Siêu thị (xây dựng mới)

0,77

0,14

+ Chợ (xây dựng mới)

0,6

0,11

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi - không kể đất cây xanh sử dụng công cộng trong nhóm ở)

1,11

0,20

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

6,69

1,23

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,35

- Đường giao thông nông thôn

1,34

II

Đất ngoài khu ở

176,40

32,37

1

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị
- Trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày sản phẩm nông nghiệp (xây dựng mới)

3,23

0,59

2

Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

10,21

1,87

- Đất khu du lịch sinh thái (hiện hữu)

4,33

0,79

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

5,88

1,08

3

Đất cây xanh - mặt nước

114,96

21,1

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

29,76

5,46

- Đất cây xanh cách ly sông rạch

11,71

2,15

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện

7,74

1,42

- Mặt nước- sông, rạch

65,75

12,07

4

Đất tôn giáo - Linh Huỳnh Tự (hiện hữu)

0,26

0,05

5

Đất giao thông đối ngoại

44,63

8,19

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật (tuyến đường sắt thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài dự kiến)

3,11

0,57

B

Đất ngoài đô thị

308,96

56,7

1

Đất nông nghiệp

308,96

56,7

- Đất nông nghiệp ứng dụng khoa học kỹ thuật

151,24

27,76

- Đất sản xuất kinh tế vườn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

91,0

16,74

- Đất trồng hoa màu, cây ăn trái

66,72

12,24

Tổng cộng

544,88

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất khu ở, quy hoạch đô thị và ngoài đô thị:

Khu ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (ha)

Lao động (người)

Dân số (người)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Toàn khu Diện tích 544,88 ha; quy mô dân số 4.220 người và quy mô lao động: 1.400 người

Đất đô thị

235,92

80

4.220

I. Đất khu ở

59,52

4.220

141,0

1.1. Đất các nhóm nhà ở nông thôn

50,12

4.220

118,8

- Đất nhóm nhà ở nông thôn hiện hữu chỉnh trang

43,27

3.620

119,5

1.1

1,41

118

30

1

3

0,9

1.2

0,40

33

35

1

3

1,05

1.3

0,57

48

35

1

3

1,05

1.4

1,70

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5.000 quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 6 xã Bình Mỹ phê duyệt.

1.5

5,59

1.6

2,21

1.7

1,64

Chức năng sử dụng đất được cập nhật theo đồ án quy hoạch chung tỷ lệ 1/5.000 quy hoạch xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được phê duyệt.
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ được xác định cụ thể sau khi đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 điểm dân cư nông thôn số 7 xã Bình Mỹ phê duyệt.

1.8

3,52

1.9

2,30

1.10

2,25

1.11

7,28

1.12

3,13

1.13

3,42

1.14

0,39

1.15

1,15

1.16

5,23

1.17

0,44

1.18

0,64

- Đất nhóm nhà ở nông thôn trong khu dân cư nông thôn kết hợp sản xuất

6,85

600

114,2

12.2.1

0,06

Các khu vực có nhà ở hiện hữu được cập nhật theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi (nằm ngoài ranh các điểm dân cư nông thôn theo đồ án quy hoạch chung xây dựng Nông thôn mới xã Bình Mỹ tỷ lệ 1/5.000 đã được phê duyệt).
- Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm cân đối quy mô dân số, đảm bảo phù hợp theo quy hoạch chung xây dựng nông thôn mới xã Bình Mỹ đã được phê duyệt và xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật phù hợp kiến trúc cảnh quan chung của khu vực.

12.2.2

0,10

12.2.3

0,57

12.2.4

0,18

12.2.5

0,18

12.2.6

0,10

12.2.7

0,11

12.2.8

0,12

12.2.9

0,49

12.2.10

0,13

12.2.11

0,17

12.2.12

0,03

12.2.13

0,03

12.2.14

0,02

12.2.15

0,12

12.2.16

0,27

12.2.17

0,10

12.2.18

0,17

12.2.19

0,12

12.2.20

0,50

12.2.21

0,03

12.2.22

0,37

12.2.23

0,32

12.2.24

0,48

12.2.25

0,02

12.2.26

0,14

12.2.27

0,05

12.2.28

0,04

12.2.29

0,34

12.2.30

0,20

12.2.31

0,15

12.2.32

0,02

12.2.33

0,03

12.2.34

0,17

12.2.35

0,03

12.2.36

0,13

12.2.37

0,05

12.2.38

0,23

12.2.39

0,24

12.2.40

0,18

12.2.41

0,06

2.2. Đất công trình dịch vụ công cộng cấp khu ở

1,60

3,8

- Đất giáo dục- trường mầm non Bình Mỹ (hiện hữu)

2.2

0,23

30

1

2

0,6

- Đất dịch vụ thương mại

2.1,2.3

1,37

+ Siêu thị (xây dựng mới)

2.1

0,77

30

1

3

0,9

+ Chợ (xây dựng mới)

2.3

0,60

30

1

2

0,6

2.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,11

1,4

- Đất cây xanh thể dục thể thao

3.1

0,50

5

1

0,05

- Đất công viên cây xanh

3.2

0,61

2

1

0,02

2.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực và đường giao thông nông thôn

6,69

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực

5,35

- Đất đường giao thông nông thôn

1,34

II. Đất ngoài khu ở

176,40

80

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đồ thị

3,23

30

- Trung tâm nghiên cứu giống cây trồng và trưng bày nông phẩm (xây dựng mới)

3,23

30

30

1

3

0,9

2.2. Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng

10,21

50

- Đất khu du lịch sinh thái (hiện hữu)

6.1

4,33

20

25

1

2

0,5

- Đất khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (xây dựng mới)

5,88

30

6.2

2,28

15

1

2

0,3

6.3

0,89

20

1

2

0,4

6.4

1,30

20

1

2

0,4

6.5

0,62

20

1

2

0,4

6.6

0,79

20

1

2

0,4

2.3. Đất cây xanh- mặt nước

114,96

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

29,76