Document: Khoản 1 Điều 9 Thông tư 23/2011/TT-BCA hướng dẫn Nghị định 42/2010/NĐ-CP công tác thi đua

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "27/04/2011", "sign_number": "23/2011/TT-BCA", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "27/04/2011", "sign_number": "23/2011/TT-BCA", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "27/04/2011", "sign_number": "23/2011/TT-BCA", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "27/04/2011", "sign_number": "23/2011/TT-BCA", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công An", "promulgation_date": "27/04/2011", "sign_number": "23/2011/TT-BCA", "signer": "Lê Hồng Anh", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 9 Thông tư 23/2011/TT-BCA hướng dẫn Nghị định 42/2010/NĐ-CP công tác thi đua

Điều 9. Danh hiệu thi đua
1. Đối với cá nhân
a) Danh hiệu “Chiến sĩ tiên tiến”, hoặc “Lao động tiên tiến”;
b) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
c) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn lực lượng Công an nhân dân”.
d) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”;
đ) Danh hiệu “Học viên ưu tú”, “Học viên xuất sắc”, “Học viên tiên tiến” hàng năm và toàn khóa (có quy định riêng).

Content:
Đối với cá nhân
a) Danh hiệu “Chiến sĩ tiên tiến”, hoặc “Lao động tiên tiến”;
b) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
c) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn lực lượng Công an nhân dân”.
d) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”;
đ) Danh hiệu “Học viên ưu tú”, “Học viên xuất sắc”, “Học viên tiên tiến” hàng năm và toàn khóa (có quy định riêng).