Document: Điều 1 Quyết định 496/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Mil Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "10/04/2020", "sign_number": "496/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thanh Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 496/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đắk Mil Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

68.157,68

481,68

7.640,60

4.652,79

9.338,26

3.112,53

25.385,88

4.902,18

3.434,74

3.014,37

6.194,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.994,00

260,58

7.265,62

4.455,35

8.932,49

2.850,68

24.251,37

4.600,28

3.031,78

2.868,61

5.477,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.108,70

95,07

49,05

83,70

198,51

114,11

368,24

80,72

119,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.387,70

6,79

3.786,39

1.040,17

4.126,95

184,11

274,97

874,19

340,53

541,62

211,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.506,14

248,71

3.360,14

3.348,94

4.692,61

2.462,72

4.147,34

3.579,76

2.286,89

2.245,48

5.133,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.383,50

2.383,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.495,94

2,40

9,15

5,00

24,14

17.419,58

23,69

6,48

5,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,51

2,68

14,86

12,19

5,10

5,35

16,47

8,53

29,64

0,79

6,89

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,51

9,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.982,54

221,10

374,98

182,95

381,11

261,85

1.005,42

301,90

401,69

145,75

705,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

390,44

9,28

4,26

3,90

306,27

16,38

50,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,18

1,67

9,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,18

50,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,00

5,86

0,52

0,12

1,26

0,49

2,96

0,15

1,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,31

1,40

0,16

0,82

0,07

7,47

1,21

0,32

12,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,43

4,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.834,32

131,35

209,39

103,62

164,89

118,57

340,15

100,59

220,05

77,79

367,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,55

3,30

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,19

0,64

0,50

12,91

2,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,79

43,42

38,67

65,23

88,96

63,11

98,85

121,39

14,08

89,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,91

62,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,80

4,43

0,42

0,52

0,68

0,79

8,13

0,40

0,18

0,56

2,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,44

0,71

0,51

1,10

4,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,34

0,52

2,03

1,80

1,96

11,59

0,50

6,09

11,22

3,63

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,93

2,25

7,23

6,84

6,02

9,21

9,52

10,96

13,22

5,97

11,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,42

2,65

13,05

8,08

3,59

8,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,57

0,72

0,42

0,98

0,39

0,92

0,43

0,84

0,26

0,19

0,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

760,76

111,39

23,00

122,27

27,45

244,53

62,99

32,76

39,12

97,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

181,15

14,49

24,65

129,09

1,27

11,65

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N’Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

139,78

6,00

19,00

2,20

19,00

1,45

30,57

7,42

1,75

37,55

14,84

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,25

1,10

3,40

0,20

2,10

0,10

0,10

0,20

0,30

9,25

1,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,53

4,90

15,60

2,00

16,90

1,35

30,47

7,22

1,45

28,30

13,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,67

0,64

0,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,94

3,30

18,30

1,60

18,50

0,95

30,07

6,62

0,25

37,15

12,20

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,45

3,30

2,00

9,15

1,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

113,49

3,30

15,00

1,60

16,50

0,95

30,07

6,62

0,25

28,00

11,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

0,15

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

Huyện quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

I

Đất nông nghiệp

NNP

35,00

5,00

10,00

20,00

1

Đất rừng sản xuất

RSX

35,00

5,00

10,00

20,00

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

68.157,68

481,68

7.640,60

4.652,79

9.338,26

3.112,53

25.385,88

4.902,18

3.434,74

3.014,37

6.194,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.994,00

260,58

7.265,62

4.455,35

8.932,49

2.850,68

24.251,37

4.600,28

3.031,78

2.868,61

5.477,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.108,70

95,07

49,05

83,70

198,51

114,11

368,24

80,72

119,28

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.387,70

6,79

3.786,39

1.040,17

4.126,95

184,11

274,97

874,19

340,53

541,62

211,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31.506,14

248,71

3.360,14

3.348,94

4.692,61

2.462,72

4.147,34

3.579,76

2.286,89

2.245,48

5.133,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.383,50

2.383,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.495,94

2,40

9,15

5,00

24,14

17.419,58

23,69

6,48

5,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,51

2,68

14,86

12,19

5,10

5,35

16,47

8,53

29,64

0,79

6,89

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,51

9,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.982,54

221,10

374,98

182,95

381,11

261,85

1.005,42

301,90

401,69

145,75

705,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

390,44

9,28

4,26

3,90

306,27

16,38

50,34

2.2

Đất an ninh

CAN

11,18

1,67

9,51

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,18

50,18

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,00

5,86

0,52

0,12

1,26

0,49

2,96

0,15

1,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,31

1,40

0,16

0,82

0,07

7,47

1,21

0,32

12,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,43

4,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.834,32

131,35

209,39

103,62

164,89

118,57

340,15

100,59

220,05

77,79

367,91

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,55

3,30

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,19

0,64

0,50

12,91

2,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

622,79

43,42

38,67

65,23

88,96

63,11

98,85

121,39

14,08

89,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,91

62,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,80

4,43

0,42

0,52

0,68

0,79

8,13

0,40

0,18

0,56

2,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,44

0,71

0,51

1,10

4,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,34

0,52

2,03

1,80

1,96

11,59

0,50

6,09

11,22

3,63

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,93

2,25

7,23

6,84

6,02

9,21

9,52

10,96

13,22

5,97

11,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,42

2,65

13,05

8,08

3,59

8,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,57

0,72

0,42

0,98

0,39

0,92

0,43

0,84

0,26

0,19

0,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

760,76

111,39

23,00

122,27

27,45

244,53

62,99

32,76

39,12

97,23

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

181,15

14,49

24,65

129,09

1,27

11,65

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N’Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

139,78

6,00

19,00

2,20

19,00

1,45

30,57

7,42

1,75

37,55

14,84

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,25

1,10

3,40

0,20

2,10

0,10

0,10

0,20

0,30

9,25

1,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

121,53

4,90

15,60

2,00

16,90

1,35

30,47

7,22

1,45

28,30

13,34

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,67

0,64

0,04

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

128,94

3,30

18,30

1,60

18,50

0,95

30,07

6,62

0,25

37,15

12,20

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,45

3,30

2,00

9,15

1,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

113,49

3,30

15,00

1,60

16,50

0,95

30,07

6,62

0,25

28,00

11,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,15

0,15

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,15

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

TT. Đắk Mil

Xã Đắk Gằn

Xã Đắk N'Drot

Xã Đắk Rla

Xã Đắk Sắk

Xã Đắk Lao

Xã Đức Mạnh

Xã Đức Minh

Xã Long Sơn

Xã Thuận An

Huyện quản lý

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

I

Đất nông nghiệp

NNP

35,00

5,00

10,00

20,00

1

Đất rừng sản xuất

RSX

35,00

5,00

10,00

20,00