Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2384/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "22/11/2022", "sign_number": "2384/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2384/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Hương Khê (kèm Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2020 và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

117.369,87

92,93

115.997,91

107,27

116.105,18

91,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.324,65

3,42

4.366,05

-

4.366,05

3,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.928,61

3,11

3.970,02

-

3.970,02

3,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.883,73

3,08

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

117.369,87

92,93

115.997,91

107,27

116.105,18

91,93

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

4.324,65

3,42

4.366,05

-

4.366,05

3,46

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.928,61

3,11

3.970,02

-

3.970,02

3,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.883,73

3,08