Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/06/2013", "sign_number": "1184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1184/QĐ-UBND 2013 công trình xây dựng nông thôn mới Ninh Thuận

Điều 1. Phê duyệt bộ Thiết kế mẫu các công trình với nội dung chủ yếu như sau:
...
10.960.051

3

D100

D=100

4.329.440

9.321.779

13.651.220

II

Cống bản (xây đá chẻ)

1

50x50

BxH= 50x50

2.500.025

1.423.358

3.923.382

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

2.976.491

2.475.782

5.452.273

3

100x100

BxH= 100x100

4.366.831

4.399.233

8.766.064

III

Cống hộp (xây bê tông)

1

50x50

BxH= 50x50

2.965.482

5.945.387

8.910.868

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

3.866.392

10.807.980

14.674.372

3

100x100

BxH= 100x100

4.643.352

17.580.844

22.224.196

Tổng cộng

95.900.119

Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình giao thông: 55.776.050 đồng
b. Hệ thống kênh mương: gồm có 8 mẫu kênh.

Loại mẫu

TT

Khoản mục

Thông số kỹ thuật

Vật liệu chủ yếu
(tính cho 10m kênh)

Áp dụng kết cấu Bê tông thường M200 (Phụ lục 01)

1

Mẫu kênh số 01

- Mặt cắt: BxH=(0,3X0,4)m.
- Diện tích tưới: ≤ 15 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,02 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT

- Xi măng: 549,5 kg
- Đá 1x2: 1,296 m3
- Cát: 0,93 m3
- Cốt pha: 18,72 m2
- Giấy dầu: 1,20 m2

2

Mẫu kênh số 02

- Mặt cắt: BxH=(0,3X0,4)m.
- Diện tích tưới: ≤ 15 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,02 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông

- Xi măng: 609,34 kg
- Đá 1x2: 1,44 m3
- Cát: 1,03 m3
- Cốt pha: 19,32 m2
- Giấy dầu: 1,348 m2

3

Mẫu kênh số 03

- Mặt cắt: BxH=(0,4X0,6)m.
- Diện tích tưới: ≤ 35 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,05 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT

- Xi măng: 894,0 kg
- Đá 1x2: 2,154 m3
- Cát: 1,448 m3
- Cốt pha: 26,93 m2
- Giấy dầu: 1,832 m2

4

Mẫu kênh số 04

- Mặt cắt: BxH=(0,4X0,6)m.
- Diện tích tưới: ≤ 35 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,05 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông

- Xi măng: 1.230,7 kg
- Đá 1x2: 2,997 m3
- Cát: 1,943 m3
- Cốt pha: 28,448 m2
- Giấy dầu: 2,409 m2

Áp dụng kết cấu Bê tông cốt thép M200 (Phụ lục 02)
Áp dụng kết cấu Bê tông cốt thép M200 (Phụ lục 02)

1

Mẫu kênh số 05

- Mặt cắt: BxH=(0,5X0,7)m.
- Diện tích tưới: ≤ 70 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,10 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT

- Xi măng: 814,93 kg
- Đá 1x2: 1,957 m3
- Cát: 1,329 m3
- Cốt pha: 30,46 m2
- Giấy dầu: 1,148 m2
- Cốt thép: 94,07 kg

2

Mẫu kênh số 06

- Mặt cắt: BxH=(0,5X0,7)m.
- Diện tích tưới: ≤ 70 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,10 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông.

- Xi măng: 814,93 kg
- Đá 1x2: 1,957 m3
- Cát: 1,329 m3
- Cốt pha: 30,46 m2
- Giấy dầu: 1,148 m2
- Cốt thép: 162,51 kg

3

Mẫu kênh số 07

- Mặt cắt: BxH=(0,6X0,8)m.
- Diện tích tưới: ≤ 100 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,15 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT.

- Xi măng: 835,91 kg
- Đá 1x2: 3,575 m3
- Cát: 2,275 m3
- Cốt pha: 35,84 m2
- Giấy dầu: 2,097 m2
- Cốt thép: 180,63 kg

4

Mẫu kênh số 08

- Mặt cắt: BxH=(0,6X0,8)m.
- Diện tích tưới: ≤ 100 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,15 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông.

- Xi măng: 835,91 kg
- Đá 1x2: 3,575 m3
- Cát: 2,275 m3
- Cốt pha: 35,84 m2
- Giấy dầu: 2,097 m2
- Cốt thép: 236,63 kg

Suất vốn đầu tư cho thiết kế mẫu:

Loại mẫu

TT

Khoản mục

Suất vốn đầu tư cho 01Km kênh
(triệu đồng)

Áp dụng kết cấu Bê tông thường M200 (Phụ lục 01)

1

Mẫu kênh số 01

387,69

2

Mẫu kênh số 02

421,19

3

Mẫu kênh số 03

609,76

4

Mẫu kênh số 04

719,68

Áp dụng kết cấu Bê tông cốt thép M200 (Phụ lục 02)

5

Mẫu kênh số 05

820,70

6

Mẫu kênh số 06

961,29

7

Mẫu kênh số 07

1.342,87

8

Mẫu kênh số 08

1.473,67

Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình kênh mương: 40.307.790 đồng
c. Hệ thống cấp điện:
- Đường dây trung áp: đối với đường dây trung áp 1 pha sử dụng dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 (1xAsXV.70 + AC.70mm2) và đối với đường dây trung áp 3 pha 4 dây sử dụng dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 (3xAsXV.70 + AC.50mm2).
- Trạm biến áp:
+ Trạm biến áp 1 pha (trạm treo) gồm có 05 trạm: 1 pha 15 KVA, 1 pha 25 KVA, 1 pha 37,5 KVA, 1 pha 50 KVA và 1 pha 75 KVA.
+ Trạm biến áp 3 pha (trạm treo) gồm có 05 trạm: 3 pha 3x15 KVA, 3 pha 3x25 KVA, 3 pha 3x37,5 KVA, 3 pha 3x50 KVA và 3 pha 3x75 KVA.
+ Trạm biến áp 3 pha (trạm giàn) gồm có 06 trạm: 3 pha 100 KVA, 3 pha 160KVA, 3 pha 250 KVA, 3 pha 320 KVA, 3 pha 400 KVA và 3 pha 560 KVA.
- Đường dây hạ áp gồm có 05 đường dây: 1 pha 3 dây (LV - ABC 3 x 70mm2), 1 pha 3 dây (LV - ABC 3 x 95mm2), 3 pha 4 dây (LV - ABC 4 x 95mm2), 3 pha 4 dây (LV - ABC 4 X 120mm2), 3 pha 4 dây (LV - ABC 4 X 150mm2).
- Tổng suất vốn đầu tư: 7.735.000.000 đồng.

BẢNG TỔNG HỢP SUẤT VỐN ĐẦU TƯ

TT

Hạng mục

Đơn vị

Suất vốn đầu tư
(đồng)

I

Đường dây trung áp

1

Đường dây trung áp 1 pha
(1xasXV.70+1Xac.70mm2)

1Km

370.000.000

2

Đường dây trung áp 3 pha
(3xasXV.70+1xAC.50mm2)

1Km

650.000.000

II

Trạm biến áp

A

Trạm biến áp 1 pha (trạm treo)

1

Trạm biến áp 1 pha 15 KVA

1 trạm

110.000.000

2

Trạm biến áp 1 pha 25 KVA

1 trạm

120.000.000

3

Trạm biến áp 1 pha 37,5 KVA

1 trạm

130.000.000

4

Trạm biến áp 1 pha 50 KVA

1 trạm

145.000.000

5

Trạm biến áp 1 pha 75 KVA

1 trạm

170.000.000

B

Trạm biến áp 3 pha (trạm treo)

1

Trạm biến áp 3 pha 3x15 KVA

1 trạm

200.000.000

2

Trạm biến áp 3 pha 3x25 KVA

1 trạm

240.000.000

3

Trạm biến áp 3 pha 3x37,5 KVA

1 trạm

275.000.000

4

Trạm biến áp 3 pha 3x50 KVA

1 trạm

315.000.000

5

Trạm biến áp 3 pha 3x75 KVA

1 trạm

390.000.000

C

Trạm biến áp 3 pha (trạm giàn)

1

Trạm biến áp 3 pha 100 KVA

1 trạm

275.000.000

2

Trạm biến áp 3 pha 160 KVA

1 trạm

310.000.000

3

Trạm biến áp 3 pha 250 KVA

1 trạm

400.000.000

4

Trạm biến áp 3 pha 320 KVA

1 trạm

480.000.000

5

Trạm biến áp 3 pha 400 KVA

1 trạm

550.000.000

6

Trạm biến áp 3 pha 560 KVA

1 trạm

630.000.000

III

Đường dây hạ áp

1

Đường dây hạ áp 1 pha 3 dây (LV-ABC 3x70mm2)

1Km

315.000.000

2

Đường dây hạ áp 1 pha 3 dây (LV-ABC 3x95mm2)

1Km

350.000.000

3

Đường dây hạ áp 3 pha 4 dây (LV-ABC 4x95mm2)

1Km

395.000.000

4

Đường dây hạ áp 3 pha 4 dây (LV-ABC 4x120mm2)

1Km

430.000.000

5

Đường dây hạ áp 3 pha 4 dây (LV-ABC 4x150mm2)

1Km

485.000.000

Tổng cộng

7.735.000.000

* Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình điện: 23.378.622 đồng
* Chi phí in ấn thiết kế mẫu để cung cấp cho các huyện, xã phục vụ Chương trình xây dựng nông thôn mới (dự kiến khoảng 70 bộ): 10.000.000đồng.
(Kèm bộ thiết kế mẫu các công trình)
7. Địa điểm xây dựng: tại các xã trên địa bàn tỉnh Ninh thuận.

Content:
10.960.051

3

D100

D=100

4.329.440

9.321.779

13.651.220

II

Cống bản (xây đá chẻ)

1

50x50

BxH= 50x50

2.500.025

1.423.358

3.923.382

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

2.976.491

2.475.782

5.452.273

3

100x100

BxH= 100x100

4.366.831

4.399.233

8.766.064

III

Cống hộp (xây bê tông)

1

50x50

BxH= 50x50

2.965.482

5.945.387

8.910.868

Tính cho 1 mét dài cống và tường đầu, tường cánh, sân cống một bên cống

2

75x75

BxH= 5x75

3.866.392

10.807.980

14.674.372

3

100x100

BxH= 100x100

4.643.352

17.580.844

22.224.196

Tổng cộng

95.900.119

Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình giao thông: 55.776.050 đồng
b. Hệ thống kênh mương: gồm có 8 mẫu kênh.

Loại mẫu

TT

Khoản mục

Thông số kỹ thuật

Vật liệu chủ yếu
(tính cho 10m kênh)

Áp dụng kết cấu Bê tông thường M200 (Phụ lục 01)

1

Mẫu kênh số 01

- Mặt cắt: BxH=(0,3X0,4)m.
- Diện tích tưới: ≤ 15 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,02 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT

- Xi măng: 549,5 kg
- Đá 1x2: 1,296 m3
- Cát: 0,93 m3
- Cốt pha: 18,72 m2
- Giấy dầu: 1,20 m2

2

Mẫu kênh số 02

- Mặt cắt: BxH=(0,3X0,4)m.
- Diện tích tưới: ≤ 15 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,02 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông

- Xi măng: 609,34 kg
- Đá 1x2: 1,44 m3
- Cát: 1,03 m3
- Cốt pha: 19,32 m2
- Giấy dầu: 1,348 m2

3

Mẫu kênh số 03

- Mặt cắt: BxH=(0,4X0,6)m.
- Diện tích tưới: ≤ 35 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,05 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT

- Xi măng: 894,0 kg
- Đá 1x2: 2,154 m3
- Cát: 1,448 m3
- Cốt pha: 26,93 m2
- Giấy dầu: 1,832 m2

4

Mẫu kênh số 04

- Mặt cắt: BxH=(0,4X0,6)m.
- Diện tích tưới: ≤ 35 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,05 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 5m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông

- Xi măng: 1.230,7 kg
- Đá 1x2: 2,997 m3
- Cát: 1,943 m3
- Cốt pha: 28,448 m2
- Giấy dầu: 2,409 m2

Áp dụng kết cấu Bê tông cốt thép M200 (Phụ lục 02)
Áp dụng kết cấu Bê tông cốt thép M200 (Phụ lục 02)

1

Mẫu kênh số 05

- Mặt cắt: BxH=(0,5X0,7)m.
- Diện tích tưới: ≤ 70 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,10 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT

- Xi măng: 814,93 kg
- Đá 1x2: 1,957 m3
- Cát: 1,329 m3
- Cốt pha: 30,46 m2
- Giấy dầu: 1,148 m2
- Cốt thép: 94,07 kg

2

Mẫu kênh số 06

- Mặt cắt: BxH=(0,5X0,7)m.
- Diện tích tưới: ≤ 70 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,10 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông.

- Xi măng: 814,93 kg
- Đá 1x2: 1,957 m3
- Cát: 1,329 m3
- Cốt pha: 30,46 m2
- Giấy dầu: 1,148 m2
- Cốt thép: 162,51 kg

3

Mẫu kênh số 07

- Mặt cắt: BxH=(0,6X0,8)m.
- Diện tích tưới: ≤ 100 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,15 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh không kết hợp GT.

- Xi măng: 835,91 kg
- Đá 1x2: 3,575 m3
- Cát: 2,275 m3
- Cốt pha: 35,84 m2
- Giấy dầu: 2,097 m2
- Cốt thép: 180,63 kg

4

Mẫu kênh số 08

- Mặt cắt: BxH=(0,6X0,8)m.
- Diện tích tưới: ≤ 100 ha.
- Lưu lượng TK: ≤ 0,15 m3/s.
- Độ dốc kênh: 0,0005-0,001
- Cứ 10m dài làm 01 khe lún.
- Bờ kênh kết hợp giao thông.

- Xi măng: 835,91 kg
- Đá 1x2: 3,575 m3
- Cát: 2,275 m3
- Cốt pha: 35,84 m2
- Giấy dầu: 2,097 m2
- Cốt thép: 236,63 kg

Suất vốn đầu tư cho thiết kế mẫu:

Loại mẫu

TT

Khoản mục

Suất vốn đầu tư cho 01Km kênh
(triệu đồng)

Áp dụng kết cấu Bê tông thường M200 (Phụ lục 01)

1

Mẫu kênh số 01

387,69

2

Mẫu kênh số 02

421,19

3

Mẫu kênh số 03

609,76

4

Mẫu kênh số 04

719,68

Áp dụng kết cấu Bê tông cốt thép M200 (Phụ lục 02)

5

Mẫu kênh số 05

820,70

6

Mẫu kênh số 06

961,29

7

Mẫu kênh số 07

1.342,87

8

Mẫu kênh số 08

1.473,67

Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình kênh mương: 40.307.790 đồng
c. Hệ thống cấp điện:
- Đường dây trung áp: đối với đường dây trung áp 1 pha sử dụng dây nhôm lõi thép tiết diện 70mm2 (1xAsXV.70 + AC.70mm2) và đối với đường dây trung áp 3 pha 4 dây sử dụng dây nhôm lõi thép tiết diện 50mm2 (3xAsXV.70 + AC.50mm2).
- Trạm biến áp:
+ Trạm biến áp 1 pha (trạm treo) gồm có 05 trạm: 1 pha 15 KVA, 1 pha 25 KVA, 1 pha 37,5 KVA, 1 pha 50 KVA và 1 pha 75 KVA.
+ Trạm biến áp 3 pha (trạm treo) gồm có 05 trạm: 3 pha 3x15 KVA, 3 pha 3x25 KVA, 3 pha 3x37,5 KVA, 3 pha 3x50 KVA và 3 pha 3x75 KVA.
+ Trạm biến áp 3 pha (trạm giàn) gồm có 06 trạm: 3 pha 100 KVA, 3 pha 160KVA, 3 pha 250 KVA, 3 pha 320 KVA, 3 pha 400 KVA và 3 pha 560 KVA.
- Đường dây hạ áp gồm có 05 đường dây: 1 pha 3 dây (LV - ABC 3 x 70mm2), 1 pha 3 dây (LV - ABC 3 x 95mm2), 3 pha 4 dây (LV - ABC 4 x 95mm2), 3 pha 4 dây (LV - ABC 4 X 120mm2), 3 pha 4 dây (LV - ABC 4 X 150mm2).
- Tổng suất vốn đầu tư: 7.735.000.000 đồng.

BẢNG TỔNG HỢP SUẤT VỐN ĐẦU TƯ

TT

Hạng mục

Đơn vị

Suất vốn đầu tư
(đồng)

I

Đường dây trung áp

1

Đường dây trung áp 1 pha
(1xasXV.70+1Xac.70mm2)

1Km

370.000.000

2

Đường dây trung áp 3 pha
(3xasXV.70+1xAC.50mm2)

1Km

650.000.000

II

Trạm biến áp

A

Trạm biến áp 1 pha (trạm treo)

1

Trạm biến áp 1 pha 15 KVA

1 trạm

110.000.000

2

Trạm biến áp 1 pha 25 KVA

1 trạm

120.000.000

3

Trạm biến áp 1 pha 37,5 KVA

1 trạm

130.000.000

4

Trạm biến áp 1 pha 50 KVA

1 trạm

145.000.000

5

Trạm biến áp 1 pha 75 KVA

1 trạm

170.000.000

B

Trạm biến áp 3 pha (trạm treo)

1

Trạm biến áp 3 pha 3x15 KVA

1 trạm

200.000.000

2

Trạm biến áp 3 pha 3x25 KVA

1 trạm

240.000.000

3

Trạm biến áp 3 pha 3x37,5 KVA

1 trạm

275.000.000

4

Trạm biến áp 3 pha 3x50 KVA

1 trạm

315.000.000

5

Trạm biến áp 3 pha 3x75 KVA

1 trạm

390.000.000

C

Trạm biến áp 3 pha (trạm giàn)

1

Trạm biến áp 3 pha 100 KVA

1 trạm

275.000.000

2

Trạm biến áp 3 pha 160 KVA

1 trạm

310.000.000

3

Trạm biến áp 3 pha 250 KVA

1 trạm

400.000.000

4

Trạm biến áp 3 pha 320 KVA

1 trạm

480.000.000

5

Trạm biến áp 3 pha 400 KVA

1 trạm

550.000.000

6

Trạm biến áp 3 pha 560 KVA

1 trạm

630.000.000

III

Đường dây hạ áp

1

Đường dây hạ áp 1 pha 3 dây (LV-ABC 3x70mm2)

1Km

315.000.000

2

Đường dây hạ áp 1 pha 3 dây (LV-ABC 3x95mm2)

1Km

350.000.000

3

Đường dây hạ áp 3 pha 4 dây (LV-ABC 4x95mm2)

1Km

395.000.000

4

Đường dây hạ áp 3 pha 4 dây (LV-ABC 4x120mm2)

1Km

430.000.000

5

Đường dây hạ áp 3 pha 4 dây (LV-ABC 4x150mm2)

1Km

485.000.000

Tổng cộng

7.735.000.000

* Chi phí tư vấn lập thiết kế mẫu công trình điện: 23.378.622 đồng
* Chi phí in ấn thiết kế mẫu để cung cấp cho các huyện, xã phục vụ Chương trình xây dựng nông thôn mới (dự kiến khoảng 70 bộ): 10.000.000đồng.
(Kèm bộ thiết kế mẫu các công trình)
7. Địa điểm xây dựng: tại các xã trên địa bàn tỉnh Ninh thuận.