Document: Điều 1 Quyết định  54/2000/QĐ/BVGCP giá giới hạn tối đa xăng dầu

Type: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "11/07/2000", "sign_number": "54/2000/QĐ/BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "11/07/2000", "sign_number": "54/2000/QĐ/BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "11/07/2000", "sign_number": "54/2000/QĐ/BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "11/07/2000", "sign_number": "54/2000/QĐ/BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ban Vật giá Chính phủ", "promulgation_date": "11/07/2000", "sign_number": "54/2000/QĐ/BVGCP", "signer": "Nguyễn Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định  54/2000/QĐ/BVGCP giá giới hạn tối đa xăng dầu có nội dung như sau:

Điều 1. Nay quy định giá bán giới hạn tối đa (đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) của 1 số chủng loại xăng dầu chuẩn ở nhiệt độ thực tế thống nhất trong cả nước như sau:

Giá giới hạn bán buôn tối đa
(đồng/ki lô gam)

Giá giới hạn bán lẻ tối đa (đồng/lít)

- Xăng chất lượng cao (xăng chì 92):

-

5.100

- Xăng thường (xăng ô tô thông dụng):

-

4.800

- Điêden 0,5%S:

-

3.900

- Điêden 1%S:

-

3.800

- Dầu hoả:

-

3.800

- Nhiên liệu đốt lò (dầu ma dút) (FO No2B(3%)):

2.300

-

Giá các loại xăng dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại xăng dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại xăng dầu nêu trên.

Content:
Điều 1. Nay quy định giá bán giới hạn tối đa (đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) của 1 số chủng loại xăng dầu chuẩn ở nhiệt độ thực tế thống nhất trong cả nước như sau:

Giá giới hạn bán buôn tối đa
(đồng/ki lô gam)

Giá giới hạn bán lẻ tối đa (đồng/lít)

- Xăng chất lượng cao (xăng chì 92):

-

5.100

- Xăng thường (xăng ô tô thông dụng):

-

4.800

- Điêden 0,5%S:

-

3.900

- Điêden 1%S:

-

3.800

- Dầu hoả:

-

3.800

- Nhiên liệu đốt lò (dầu ma dút) (FO No2B(3%)):

2.300

-

Giá các loại xăng dầu khác do các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu quy định căn cứ vào giá bán thực tế của các loại xăng dầu chuẩn trên cùng thị trường và chênh lệch chất lượng so với các loại xăng dầu nêu trên.