Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/05/2016", "sign_number": "2305/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2305/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khu công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp hỗ trợ Nam Hà Nội (giai đoạn 1) - tỷ lệ 1/500 với những nội dung chính như sau:
...
7.060

7.060

3,3

2

Đất công trình thương mại

1.450

1.450

0,7

3

Đất công trình hỗn hợp

1.450

3.481

1,6

4

Đất ở dịch vụ và nhà ở công nhân

71.374

71.374

32,9

4.1

Đất ở (kết hợp dịch vụ)

61.434

61.434

4.1

Đất nhà ở công nhân

9.940

9.940

5

Đất công trình công cộng

14.306

14.306

6,6

6

Đất cây xanh, mặt nước

33.138

36.986

17,1

7

Bãi đỗ xe

6.505

6.505

3,0

Content:
7.060

7.060

3,3

2

Đất công trình thương mại

1.450

1.450

0,7

3

Đất công trình hỗn hợp

1.450

3.481

1,6

4

Đất ở dịch vụ và nhà ở công nhân

71.374

71.374

32,9

4.1

Đất ở (kết hợp dịch vụ)

61.434

61.434

4.1

Đất nhà ở công nhân

9.940

9.940

5

Đất công trình công cộng

14.306

14.306

6,6

6

Đất cây xanh, mặt nước

33.138

36.986

17,1

7

Bãi đỗ xe

6.505

6.505

3,0