Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2956/QĐ-UBND quy hoạch phân khu dân cư đô thị đầu mối hạ tầng Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/08/2016", "sign_number": "2956/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2956/QĐ-UBND quy hoạch phân khu dân cư đô thị đầu mối hạ tầng Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư đô thị hóa và các công trình đầu mối HTKT đô thị (khu số 10), thị xã Sầm Sơn, với nội dung chính sau:
...
4. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
4.1. Đất đơn vị ở:
* Đất ở: 213,4 ha, trong đó:
- Đất dân cư hiện trạng: 157,1 ha. Phần lớn nhà ở phân bố kẹp giữa trục đường đường 4A và đường 4B bám theo các tuyến đường liên thôn, liên xã của các xã Quảng Minh, Quảng Hùng, Quảng Giao.
- Đất dân cư mới: 31,0 ha, đất dự án đã có đang triển khai: 20,8ha và đất xen cư: 4,5ha.
- Các công trình nhà ở dự kiến cao từ 1 -5 tầng với mật độ xây dựng từ 50-80%, bố trí các khuôn viên phục vụ khu ở và các nhà văn hóa khu phố.
4.2. Đất công trình công cộng:
Đất cơ quan hành chính: Các công sở xã hiện có trong khu vực đã đảm bảo về diện tích vẫn giữ nguyên vị trí hiện nay. Riêng khu vực Quảng Hùng có khu hành chính nằm trên đường 4B hiện tại đã xuống cấp và diện tích hiện nay không đáp ứng đủ nhu cầu, tương lai sẽ được chuyển sang vị trí mới, tổng diện tích đất HC là 3,1 ha, mật độ xây dựng từ 35 - 45%, tầng cao từ 1-3 tầng.
4.3. Đất thương mại - dịch vụ tổng hợp:
Các công trình dịch vụ thương mại chủ yếu được bố trí tại nút giao thông giữa Quốc lộ 10 với đường từ ngã ba Voi đi Sầm Sơn. Đất công trình dịch vụ thương mại có tổng diện tích 5,3 ha, mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao từ 5-7 tầng. Đất dịch vụ tổng hợp có diện tích 6,7 ha, mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao từ 2-5 tầng. Đất dự án được chuyển thành đất dịch vụ có diện tích 0,6 ha, mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao từ 5-7 tầng.
4.4. Đất y tế:
Chỉnh trang lại trạm Y tế xã Quảng Hùng và xã Quảng Minh. Diện tích đất y tế là 0,3 ha; mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao trung bình: 1-2 tầng;
4.5. Đất công viên, cây xanh:
Tận dụng tối đa các yếu tố cây xanh mặt nước đã có ao, hồ trong khu vực.... để đầu tư xây dựng các khu công viên cây xanh phục vụ cho nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của nhân dân và cải tạo môi trường, cải tạo khí hậu, hướng tới xây dựng đô thị xanh, đô thị phát triển bền vững, thân thiện với môi trường.
- Diện tích đất cây xanh đô thị: 2,5 ha;
- Diện tích đất cây xanh cách ly (nghĩa trang xây dựng mới): 7,8 ha;
- Diện tích đất cây xanh nghĩa trang (trồng cây xanh các khu nghĩa trang hiện trạng): 4,6 ha;
4.6. Đất giáo dục:
Các công trình mẫu giáo được xây dựng từ 1-2 tầng, trường tiểu học và THCS được xây dựng từ 1-3 tầng với tổng diện tích đất 6,5 ha, mật độ xây dựng từ 35-45%.
4.7. Đất văn hóa
Trong khu vực có các di tích văn hóa như đình làng Nghiêm, làng Bùi, Mỹ Lâm, các di tích này cần được tôn tạo, chỉnh trang để phục vụ nhân dân, phát huy truyền thống văn hóa. Tổng diện tích đất: 5,5 ha, mật độ xây dựng 15-25%.
4.8. Đất giao thông:
Bao gồm: đất giao thông đối ngoại như đường Voi - Sầm Sơn; Quốc lộ 10; đường Nam thành phố Thanh Hóa; đất giao thông đối nội gồm các đường giao thông nằm trong quy hoạch khu vực có tổng diện tích 102,6 ha chiếm 13,34 %.
4.3. Các thành phần đất khác:
Đất trồng lúa có diện tích 182,9 ha; đất trồng màu có diện tích 152,1 ha; đất nghĩa trang có diện tích 40,5 ha; đất kênh mương có diện tích 7,2 ha.

Content:
Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị:
4.1. Đất đơn vị ở:
* Đất ở: 213,4 ha, trong đó:
- Đất dân cư hiện trạng: 157,1 ha. Phần lớn nhà ở phân bố kẹp giữa trục đường đường 4A và đường 4B bám theo các tuyến đường liên thôn, liên xã của các xã Quảng Minh, Quảng Hùng, Quảng Giao.
- Đất dân cư mới: 31,0 ha, đất dự án đã có đang triển khai: 20,8ha và đất xen cư: 4,5ha.
- Các công trình nhà ở dự kiến cao từ 1 -5 tầng với mật độ xây dựng từ 50-80%, bố trí các khuôn viên phục vụ khu ở và các nhà văn hóa khu phố.
4.2. Đất công trình công cộng:
Đất cơ quan hành chính: Các công sở xã hiện có trong khu vực đã đảm bảo về diện tích vẫn giữ nguyên vị trí hiện nay. Riêng khu vực Quảng Hùng có khu hành chính nằm trên đường 4B hiện tại đã xuống cấp và diện tích hiện nay không đáp ứng đủ nhu cầu, tương lai sẽ được chuyển sang vị trí mới, tổng diện tích đất HC là 3,1 ha, mật độ xây dựng từ 35 - 45%, tầng cao từ 1-3 tầng.
4.3. Đất thương mại - dịch vụ tổng hợp:
Các công trình dịch vụ thương mại chủ yếu được bố trí tại nút giao thông giữa Quốc lộ 10 với đường từ ngã ba Voi đi Sầm Sơn. Đất công trình dịch vụ thương mại có tổng diện tích 5,3 ha, mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao từ 5-7 tầng. Đất dịch vụ tổng hợp có diện tích 6,7 ha, mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao từ 2-5 tầng. Đất dự án được chuyển thành đất dịch vụ có diện tích 0,6 ha, mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao từ 5-7 tầng.
4.Đất y tế:
Chỉnh trang lại trạm Y tế xã Quảng Hùng và xã Quảng Minh. Diện tích đất y tế là 0,3 ha; mật độ xây dựng 35 - 45%, tầng cao trung bình: 1-2 tầng;
4.5. Đất công viên, cây xanh:
Tận dụng tối đa các yếu tố cây xanh mặt nước đã có ao, hồ trong khu vực.... để đầu tư xây dựng các khu công viên cây xanh phục vụ cho nhu cầu nghỉ ngơi giải trí của nhân dân và cải tạo môi trường, cải tạo khí hậu, hướng tới xây dựng đô thị xanh, đô thị phát triển bền vững, thân thiện với môi trường.
- Diện tích đất cây xanh đô thị: 2,5 ha;
- Diện tích đất cây xanh cách ly (nghĩa trang xây dựng mới): 7,8 ha;
- Diện tích đất cây xanh nghĩa trang (trồng cây xanh các khu nghĩa trang hiện trạng): 4,6 ha;
4.6. Đất giáo dục:
Các công trình mẫu giáo được xây dựng từ 1-2 tầng, trường tiểu học và THCS được xây dựng từ 1-3 tầng với tổng diện tích đất 6,5 ha, mật độ xây dựng từ 35-45%.
4.7. Đất văn hóa
Trong khu vực có các di tích văn hóa như đình làng Nghiêm, làng Bùi, Mỹ Lâm, các di tích này cần được tôn tạo, chỉnh trang để phục vụ nhân dân, phát huy truyền thống văn hóa. Tổng diện tích đất: 5,5 ha, mật độ xây dựng 15-25%.
4.8. Đất giao thông:
Bao gồm: đất giao thông đối ngoại như đường Voi - Sầm Sơn; Quốc lộ 10; đường Nam thành phố Thanh Hóa; đất giao thông đối nội gồm các đường giao thông nằm trong quy hoạch khu vực có tổng diện tích 102,6 ha chiếm 13,34 %.
4.3. Các thành phần đất khác:
Đất trồng lúa có diện tích 182,9 ha; đất trồng màu có diện tích 152,1 ha; đất nghĩa trang có diện tích 40,5 ha; đất kênh mương có diện tích 7,2 ha.