Document: Điều 1 Quyết định 7936/QĐ-UBND năm 2013 mức thu dịch vụ vệ sinh chất thải rắn công nghiệp Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "7936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "7936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "7936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "7936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "27/12/2013", "sign_number": "7936/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 7936/QĐ-UBND năm 2013 mức thu dịch vụ vệ sinh chất thải rắn công nghiệp Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu dịch vụ vệ sinh đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường (đã bao gồm thuế GTGT) trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
- Chất thải rắn phát thải từ hoạt động sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác được gọi chung là chất thải rắn công nghiệp.
- Mức thu dịch vụ vệ sinh đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu dịch vụ vệ sinh

1.

Các hộ sản xuất, kinh doanh

1.1

Hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán, các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi…), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề.

a

Lượng rác thải ≤ 1m3/tháng

-

Địa bàn phường

đồng/hộ/tháng

130.000

-

Địa bàn xã, thị trấn

đồng/hộ/tháng

90.000

b

Lượng rác thải > 1m3/tháng

đồng/m3
đồng/tấn

208.000
500.000

1.2

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác.

đồng/hộ/tháng
đồng/hộ/ngày

50.000
3.000

2.

Trường học, nhà trẻ, khu nội trú, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, phòng giao dịch các ngân hàng, các doanh nghiệp

2.1

Lượng rác thải ≤ 1m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

130.000

2.2

Lượng rác thải > 1m3/tháng

đồng/m3
đồng/m3

208.000
500.000

3.

Các tổ chức và cơ sở khác

đồng/m3
đồng/tấn

208.000
500.000

Content:
Điều 1. Quy định mức thu dịch vụ vệ sinh đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường (đã bao gồm thuế GTGT) trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
- Chất thải rắn phát thải từ hoạt động sản xuất công nghiệp, làng nghề, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác được gọi chung là chất thải rắn công nghiệp.
- Mức thu dịch vụ vệ sinh đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu dịch vụ vệ sinh

1.

Các hộ sản xuất, kinh doanh

1.1

Hộ kinh doanh khách sạn, nhà hàng, buôn bán, các mặt hàng ăn uống, giải khát, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi…), rau, quả, thực phẩm tươi sống, kinh doanh hoa tươi, cơ sở làng nghề.

a

Lượng rác thải ≤ 1m3/tháng

-

Địa bàn phường

đồng/hộ/tháng

130.000

-

Địa bàn xã, thị trấn

đồng/hộ/tháng

90.000

b

Lượng rác thải > 1m3/tháng

đồng/m3
đồng/tấn

208.000
500.000

1.2

Hộ kinh doanh nhỏ lẻ, buôn bán khác.

đồng/hộ/tháng
đồng/hộ/ngày

50.000
3.000

2.

Trường học, nhà trẻ, khu nội trú, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, phòng giao dịch các ngân hàng, các doanh nghiệp

2.1

Lượng rác thải ≤ 1m3/tháng

đồng/đơn vị/tháng

130.000

2.2

Lượng rác thải > 1m3/tháng

đồng/m3
đồng/m3

208.000
500.000

3.

Các tổ chức và cơ sở khác

đồng/m3
đồng/tấn

208.000
500.000