Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "07/01/2002", "sign_number": "10/QĐ-UB", "signer": "Đinh Văn Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 10/QĐ-UB phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật

Điều 1. Phê duyệt các định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, với những nội dung sau:
...
5. Định mức sửa chữa thường xuyên trên nguyên giá tài sản cố định.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 0,95%
- Cụ thể từng Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng. (có phụ lục kèm theo)

Content:
Định mức sửa chữa thường xuyên trên nguyên giá tài sản cố định.
- Bình quân chung toàn tỉnh: 0,95%
- Cụ thể từng Công ty KTCTTL huyện có hệ số áp dụng. (có phụ lục kèm theo)