Document: Điều 1 Quyết định 1051/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "1051/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1051/QĐ-UBND 2023 phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất huyện Thống Nhất Đồng Nai có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ- UBND(ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

20.806,56

20.571,55

-235,01

1.1

Đất trồng lúa

347,47

312,97

-34,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

270,02

270,02

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.979,10

1.932,43

-46,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.504,85

17.354,81

-150,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

112,56

112,56

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

862,58

858,78

-3,80

2

Đất phi nông nghiệp

4.046,29

4.281,30

235,01

2.1

Đất quốc phòng

33,69

33,69

-

2.2

Đất an ninh

8,80

8,80

-

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

328,36

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,22

121,73

111,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

63,53

63,53

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,88

59,88

2,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

187,23

187,23

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.322,21

1.408,13

85,92

Trong đó:

-

- Đất giao thông

856,01

925,97

69,96

- Đất thủy lợi

53,31

54,61

1,30

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

25,74

-

- Đất cơ sở y tế

4,83

4,83

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

63,36

78,02

14,66

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,01

11,01

-

- Đất công trình năng lượng

4,24

4,24

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,73

-

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,77

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

129,47

-

- Đất cơ sở tôn giáo

64,93

64,93

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

102,83

-

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,19

- Đất chợ

4,63

4,63

-

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,16

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,82

3,82

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,17

8,17

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

938,52

970,19

31,67

2.14

Đất ở tại đô thị

117,40

122,51

5,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,56

22,56

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

1,08

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

1,27

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

195,98

194,78

-1,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

745,57

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

(Chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

157,64

159,34

1,70

1.1

Đất trồng lúa

2,20

2,20

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,05

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

154,09

155,79

1,70

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,30

1,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,58

1,97

1,39

2 1

Đất khu công nghiệp

0,11

-

-0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,31

1,81

1,50

Trong đó:

- Đất giao thông

-

1,50

1,50

- Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

0,07

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,11

0,11

-

(Chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
a) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

255,32

490,33

235,01

1.1

Đất trồng lúa

0,12

9,62

9,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

34,60

81,27

46,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

25,00

25,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

25,00

25,00

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

270,82

494,83

224,01

1.1

Đất trồng lúa

10,12

14,12

4,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

40,10

81,27

41,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

35,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,00

35,00

-

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thống Nhất tại Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ- UBND(ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

20.806,56

20.571,55

-235,01

1.1

Đất trồng lúa

347,47

312,97

-34,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

270,02

270,02

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.979,10

1.932,43

-46,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.504,85

17.354,81

-150,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

112,56

112,56

-

1.8

Đất làm muối

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

862,58

858,78

-3,80

2

Đất phi nông nghiệp

4.046,29

4.281,30

235,01

2.1

Đất quốc phòng

33,69

33,69

-

2.2

Đất an ninh

8,80

8,80

-

2.3

Đất khu công nghiệp

328,36

328,36

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,22

121,73

111,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

63,53

63,53

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

57,88

59,88

2,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

187,23

187,23

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.322,21

1.408,13

85,92

Trong đó:

-

- Đất giao thông

856,01

925,97

69,96

- Đất thủy lợi

53,31

54,61

1,30

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

25,74

25,74

-

- Đất cơ sở y tế

4,83

4,83

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

63,36

78,02

14,66

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

11,01

11,01

-

- Đất công trình năng lượng

4,24

4,24

-

- Đất công trình bưu chính viễn thông

0,73

0,73

-

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

-

-

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,77

0,77

-

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

129,47

129,47

-

- Đất cơ sở tôn giáo

64,93

64,93

-

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

102,83

102,83

-

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

-

-

-

- Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,19

0,19

- Đất chợ

4,63

4,63

-

- Đất hạ tầng khác

0,16

0,16

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,82

3,82

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,17

8,17

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

938,52

970,19

31,67

2.14

Đất ở tại đô thị

117,40

122,51

5,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,56

22,56

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,08

1,08

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,27

1,27

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

195,98

194,78

-1,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

745,57

745,57

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

(Chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

157,64

159,34

1,70

1.1

Đất trồng lúa

2,20

2,20

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,05

0,05

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

154,09

155,79

1,70

1.4

Đất nông nghiệp khác

1,30

1,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,58

1,97

1,39

2 1

Đất khu công nghiệp

0,11

-

-0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng

0,31

1,81

1,50

Trong đó:

- Đất giao thông

-

1,50

1,50

- Đất cơ sở y tế

0,24

0,24

-

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,07

0,07

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

0,05

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,11

0,11

-

(Chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
a) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

255,32

490,33

235,01

1.1

Đất trồng lúa

0,12

9,62

9,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

34,60

81,27

46,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

25,00

25,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

25,00

25,00

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo)
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được phê duyệt tại QĐ số 3731/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

270,82

494,83

224,01

1.1

Đất trồng lúa

10,12

14,12

4,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

40,10

81,27

41,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

212,26

387,30

175,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,04

7,04

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

1,30

5,10

3,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

35,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

35,00

35,00

-

(Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo)