Document: Điểm a Khoản 1 Điều 26 Thông tư 02/2014/TT-BCT biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả ngành công nghiệp mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "16/01/2014", "sign_number": "02/2014/TT-BCT", "signer": "Lê Dương Quang", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 26 Thông tư 02/2014/TT-BCT biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả ngành công nghiệp mới nhất

Điều 26. Chỉ số hiệu quả năng lượng và mức cải thiện hiệu quả yêu cầu đối với ngành hóa chất
1. Phân ngành sản xuất cao su nguyên liệu.
a) Mức sử dụng năng lượng (xem mục 1.1 Phụ lục IV):
- Đối với các cơ sở sản xuất có công suất thiết kế nhỏ hơn 5.000 tấn/năm: 44 kOE/tấn (thành phẩm);
- Đối với các cơ sở sản xuất có công suất thiết kế từ 5.000 đến nhỏ hơn 10.000tấn/năm: 36 kOE/tấn (thành phẩm);
- Đối với các cơ sở sản xuất có công suất thiết kế từ 10.000 tấn/năm trở lên: 28 kOE/tấn (thành phẩm).

Content:
Mức sử dụng năng lượng (xem mục 1.1 Phụ lục IV):
- Đối với các cơ sở sản xuất có công suất thiết kế nhỏ hơn 5.000 tấn/năm: 44 kOE/tấn (thành phẩm);
- Đối với các cơ sở sản xuất có công suất thiết kế từ 5.000 đến nhỏ hơn 10.000tấn/năm: 36 kOE/tấn (thành phẩm);
- Đối với các cơ sở sản xuất có công suất thiết kế từ 10.000 tấn/năm trở lên: 28 kOE/tấn (thành phẩm).