Document: Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 23/2022/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/07/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/07/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/07/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/07/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/07/2022", "sign_number": "23/2022/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 2 Quyết định 23/2022/QĐ-UBND giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Tiền Giang

Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
...
3. Chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ:
a) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ:

TT

Cấp loại nhà ở và
Mã hiệu

Thời gian đã sử dụng

Nhà cấp II
(%)

Nhà cấp III
(%)

Nhà cấp IV
(%)

ĐB (nhà trên 7 tầng)

ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự)

KC B1
KC B2
KC B3
KC A1
KC A2
KC A3
KC A4

Bkc A1
Bkc A2
Bkc A3
KC C1
KC C2
KC C3

1.

Dưới 5 năm

95

90

85

80

2.

Từ 5 năm đến 10 năm

90

85

75

60

3.

Trên 10 năm đến 15 năm

85

80

70

45

Content:
Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ:

TT

Cấp loại nhà ở và
Mã hiệu

Thời gian đã sử dụng

Nhà cấp II
(%)

Nhà cấp III
(%)

Nhà cấp IV
(%)

ĐB (nhà trên 7 tầng)

ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự)

KC B1
KC B2
KC B3
KC A1
KC A2
KC A3
KC A4

Bkc A1
Bkc A2
Bkc A3
KC C1
KC C2
KC C3

1.

Dưới 5 năm

95

90

85

80

2.

Từ 5 năm đến 10 năm

90

85

75

60

3.

Trên 10 năm đến 15 năm

85

80

70

45