Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1393/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Ba Đồn tỉnh Quảng Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/05/2021", "sign_number": "1393/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/05/2021", "sign_number": "1393/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/05/2021", "sign_number": "1393/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/05/2021", "sign_number": "1393/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Bình", "promulgation_date": "17/05/2021", "sign_number": "1393/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Ngọc Lâm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1393/QĐ-UBND 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã Ba Đồn tỉnh Quảng Bình

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Ba Đồn với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 16.230,11 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 8.923,23 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 7.035,56 ha;
- Đất chưa sử dụng: 271,32 ha.
(Có Phụ lục 1 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2.527,96 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 78,00 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 396,43 ha.
(Có Phụ lục 2 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 375,44 ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 109,04 ha;
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 266,40 ha.
(Có Phụ lục 3 kèm theo)

Content:
Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 16.230,11 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 8.923,23 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 7.035,56 ha;
- Đất chưa sử dụng: 271,32 ha.
(Có Phụ lục 1 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 2.527,96 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 78,00 ha;
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 396,43 ha.
(Có Phụ lục 2 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho các mục đích: 375,44 ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 109,04 ha;
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 266,40 ha.
(Có Phụ lục 3 kèm theo)