Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cao Bằng", "promulgation_date": "06/10/2021", "sign_number": "1822/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1822/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Bảo Lạc Cao Bằng đến 2030

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bảo Lạc với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.637,27

3,95

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

17,46

0,02

51,19

0,06

2.2

Đất an ninh

0,71

5,12

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,11

1,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

25,65

0,03

584,18

0,63

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,51

0,01

33,71

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.229,44

1,34

1.968,09

2,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.116,03

1,21

1.379,30

1,50

-

Đất thủy lợi

17,86

0,02

32,94

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,11

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,46

4,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

41,66

0,05

47,92

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,56

15,86

0,02

-

Đất công trình năng lượng

23,62

0,03

451,28

0,49

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,55

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

5,72

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,14

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng

20,77

0,02

20,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

3,02

5,05

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,04

0,01

5,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

400,24

0,43

415,04

0,45

2.14

Đất ở tại đô thị

29,11

0,03

32,11

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,77

0,01

7,22

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,12

2,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,58

1,58

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

701,20

0,76

513,16

0,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,07

4,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

11,08

0,01

3

Đất chưa sử dụng

1.623,30

1,76

1.564,28

1,70

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.479,43

1,61

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.855,68

2,02

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

70.529,50

76,60

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

8,50

0,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.552,66

1,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Khu chức năm không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Hưng Đạo

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.143,24

60,55

52,27

98,74

5,85

275,19

5,78

12,87

137,79

18,98

155,03

42,54

17,63

38,41

48,60

107,47

50,80

14,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,72

6,80

2,41

3,10

0,07

15,48

0,46

13,41

0,57

23,34

3,84

0,26

0,12

0,36

7,04

2,74

2,72

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

295,19

15,31

19,42

26,96

2,01

71,95

1,49

1,63

22,92

3,70

35,80

19,43

7,70

10,85

11,88

15,53

21,15

7,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,71

7,02

6,74

10,59

0,97

7,80

1,12

1,77

12,27

1,92

17,76

2,45

2,29

1,16

5,64

3,74

2,00

0,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

323,04

31,41

2,19

138,44

1,05

1,30

17,24

0,35

25,79

10,16

0,15

8,11

15,92

60,34

7,76

2,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

356,54

31,42

23,70

26,68

0,61

41,52

2,12

7,71

71,95

12,44

52,34

6,66

7,23

18,13

14,80

20,82

17,15

1,26

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

150,14

20,18

10,51

9,37

24,69

0,51

5,86

20,80

1,18

13,64

2,05

5,00

8,38

8,17

14,94

4,36

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Hưng Đạo

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+( 21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,02

4,05

3,90

2,57

0,05

7,22

0,05

2,50

6,55

1,24

19,06

1,55

0,05

9,02

1,10

0,11

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

0,03

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,20

3,22

6,31

12,67

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

1,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,41

3,81

3,90

2,57

3,00

0,05

2,50

0,24

1,24

6,39

1,45

0,03

9,02

1,10

0,11

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

9,43

0,09

0,06

0,15

9,02

0,11

Đất thủy lợi

DTL

2,27

2,02

0,14

0,05

0,06

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

Đất công trình năng lượng

DNL

23,51

1,50

3,90

2,43

3,00

2,50

0,24

1,24

6,27

1,30

0,03

1,10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.

Content:
3.637,27

3,95

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

17,46

0,02

51,19

0,06

2.2

Đất an ninh

0,71

5,12

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,11

1,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

25,65

0,03

584,18

0,63

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

9,51

0,01

33,71

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.229,44

1,34

1.968,09

2,14

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.116,03

1,21

1.379,30

1,50

-

Đất thủy lợi

17,86

0,02

32,94

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,11

4,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,46

4,41

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

41,66

0,05

47,92

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

1,56

15,86

0,02

-

Đất công trình năng lượng

23,62

0,03

451,28

0,49

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,45

0,55

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,04

0,12

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,72

5,72

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

0,14

0,14

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng

20,77

0,02

20,77

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

3,02

5,05

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,04

0,01

5,90

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2.13

Đất ở tại nông thôn

400,24

0,43

415,04

0,45

2.14

Đất ở tại đô thị

29,11

0,03

32,11

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6,77

0,01

7,22

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,12

2,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,58

1,58

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

701,20

0,76

513,16

0,56

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,07

4,07

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

11,08

0,01

3

Đất chưa sử dụng

1.623,30

1,76

1.564,28

1,70

II

Khu chức năng*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

1.479,43

1,61

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

1.855,68

2,02

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

70.529,50

76,60

6

Khu du lịch

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

8,50

0,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.552,66

1,69

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

Ghi chú: * Khu chức năm không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Hưng Đạo

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.143,24

60,55

52,27

98,74

5,85

275,19

5,78

12,87

137,79

18,98

155,03

42,54

17,63

38,41

48,60

107,47

50,80

14,74

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

82,72

6,80

2,41

3,10

0,07

15,48

0,46

13,41

0,57

23,34

3,84

0,26

0,12

0,36

7,04

2,74

2,72

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

295,19

15,31

19,42

26,96

2,01

71,95

1,49

1,63

22,92

3,70

35,80

19,43

7,70

10,85

11,88

15,53

21,15

7,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

85,71

7,02

6,74

10,59

0,97

7,80

1,12

1,77

12,27

1,92

17,76

2,45

2,29

1,16

5,64

3,74

2,00

0,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

323,04

31,41

2,19

138,44

1,05

1,30

17,24

0,35

25,79

10,16

0,15

8,11

15,92

60,34

7,76

2,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

356,54

31,42

23,70

26,68

0,61

41,52

2,12

7,71

71,95

12,44

52,34

6,66

7,23

18,13

14,80

20,82

17,15

1,26

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

150,14

20,18

10,51

9,37

24,69

0,51

5,86

20,80

1,18

13,64

2,05

5,00

8,38

8,17

14,94

4,36

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1.Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bảo Lạc

Xã Bảo Toàn

Xã Cô Ba

Xã Cốc Pàng

Xã Đình Phùng

Xã Hồng An

Xã Hồng Trị

Xã Hưng Thịnh

Xã Huy Giáp

Xã Hưng Đạo

Xã Khánh Xuân

Xã Kim Cúc

Xã Phan Thanh

Xã Sơn Lập

Xã Sơn Lộ

Xã Thượng Hà

Xã Xuân Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+( 21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

59,02

4,05

3,90

2,57

0,05

7,22

0,05

2,50

6,55

1,24

19,06

1,55

0,05

9,02

1,10

0,11

Trong đó

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

0,13

0,03

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,20

3,22

6,31

12,67

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

1,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

35,41

3,81

3,90

2,57

3,00

0,05

2,50

0,24

1,24

6,39

1,45

0,03

9,02

1,10

0,11

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

9,43

0,09

0,06

0,15

9,02

0,11

Đất thủy lợi

DTL

2,27

2,02

0,14

0,05

0,06

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,20

0,20

Đất công trình năng lượng

DNL

23,51

1,50

3,90

2,43

3,00

2,50

0,24

1,24

6,27

1,30

0,03

1,10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

Đất cơ sở tôn giáo

TON

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng

NTD

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,02

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,22

0,22

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.