Document: Điều 2 Quyết định 1422/QĐ-BTP danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù vô hình 2016

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "1422/QĐ-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "1422/QĐ-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "1422/QĐ-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "1422/QĐ-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tư pháp", "promulgation_date": "01/07/2016", "sign_number": "1422/QĐ-BTP", "signer": "Lê Thành Long", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 1422/QĐ-BTP danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù vô hình 2016 có nội dung như sau:

Điều 2. Tài sản cố định đặc thù
1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù: Các tài sản được quy định tại Khoản 2 Điều này thoả mãn Điều kiện tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 162/2014/TT-BTC là tài sản cố định đặc thù thuộc Bộ Tư pháp quản lý.
2. Danh Mục tài sản cố định đặc thù
a) Tài sản cố định đặc thù hữu hình
- Phương tiện vận tải: xe mô tô, xe gắn máy, xuồng máy, ghe thuyền, ca nô, phương tiện vận tải khác;
- Máy móc, thiết bị văn phòng: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay; máy in các loại; máy chiếu các loại; máy fax; máy Photocopy; ti vi, đầu Video, đầu DVD, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác; máy ghi âm; máy ảnh; máy quay camera; thiết bị âm thanh các loại; tổng đài điện thoại; thiết bị thông tin liên lạc khác; máy Điều hòa không khí; két sắt các loại; bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế tiếp khách; bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học; tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật; thiết bị mạng, truyền thông; thiết bị điện văn phòng các loại; thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu; các loại thiết bị văn phòng khác;
- Công cụ hỗ trợ công tác thi hành án dân sự: các loại dùi cui điện, dùi cui cao su, găng tay điện; các phương tiện xịt hơi cay, chất gây mê; các loại súng để bắn đạn nhựa, đạn cao su, hơi cay, chất gây mê; các loại công cụ hỗ trợ thi hành án dân sự khác.
b) Tài sản cố định đặc thù vô hình: phần mềm kế toán; phần mềm quản lý tài sản; phần mềm ứng dụng khác.
3. Danh Mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn đối với các tài sản cố định đặc thù quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định này được thực hiện theo Phụ lục số 01 đính kèm.

Content:
Điều 2. Tài sản cố định đặc thù
1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù: Các tài sản được quy định tại Khoản 2 Điều này thoả mãn Điều kiện tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 162/2014/TT-BTC là tài sản cố định đặc thù thuộc Bộ Tư pháp quản lý.
2. Danh Mục tài sản cố định đặc thù
a) Tài sản cố định đặc thù hữu hình
- Phương tiện vận tải: xe mô tô, xe gắn máy, xuồng máy, ghe thuyền, ca nô, phương tiện vận tải khác;
- Máy móc, thiết bị văn phòng: Máy vi tính để bàn; máy vi tính xách tay; máy in các loại; máy chiếu các loại; máy fax; máy Photocopy; ti vi, đầu Video, đầu DVD, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác; máy ghi âm; máy ảnh; máy quay camera; thiết bị âm thanh các loại; tổng đài điện thoại; thiết bị thông tin liên lạc khác; máy Điều hòa không khí; két sắt các loại; bộ bàn ghế ngồi làm việc; bộ bàn ghế tiếp khách; bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học; tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật; thiết bị mạng, truyền thông; thiết bị điện văn phòng các loại; thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu; các loại thiết bị văn phòng khác;
- Công cụ hỗ trợ công tác thi hành án dân sự: các loại dùi cui điện, dùi cui cao su, găng tay điện; các phương tiện xịt hơi cay, chất gây mê; các loại súng để bắn đạn nhựa, đạn cao su, hơi cay, chất gây mê; các loại công cụ hỗ trợ thi hành án dân sự khác.
b) Tài sản cố định đặc thù vô hình: phần mềm kế toán; phần mềm quản lý tài sản; phần mềm ứng dụng khác.
3. Danh Mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ tính hao mòn đối với các tài sản cố định đặc thù quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định này được thực hiện theo Phụ lục số 01 đính kèm.