Document: Điểm b Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1489/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch phân khu 4 4 trong Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/12/2020", "sign_number": "1489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/12/2020", "sign_number": "1489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/12/2020", "sign_number": "1489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/12/2020", "sign_number": "1489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "03/12/2020", "sign_number": "1489/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 10 Điều 1 Quyết định 1489/QĐ-UBND 2020 Quy hoạch phân khu 4 4 trong Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu Khu 4-4 (Phân khu nông thôn) trong Quy hoạch chung đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; gồm những nội dung sau:
...
10. Khu vực tiểu khu D3
- Diện tích: Khoảng 54,1 ha.
- Tính chất: Khu sinh thái ven sông.
+ Ưu tiên các dịch vụ du lịch ven sông. Cải tạo chỉnh trang không gian cây xanh mặt nước.
+ Bố trí quỹ đất dịch vụ và bãi xe để phát triển dịch vụ tại khu vực phía Bắc với quy mô khoảng 6,5 ha theo định hướng của Đồ án Quy hoạch chung xây dựng đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
V. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
1. Tổng hợp sử dụng đất quy hoạch
Bảng tổng hợp các khu chức năng sử dụng đất

TT

Danh mục

Diện tích đất (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đơn vị ở

718,1

21,9

1

Đất nhóm ở

456,0

13,91

-

Đất ở làng xóm đô thị hóa

315,8

9,63

-

Đất ở phát triển mới mật độ thấp

140,2

4,28

2

Đất công trình công cộng đơn vị ở

23,3

0,71

3

Đất cây xanh đơn vị ở

32,2

0,98

4

Đất giao thông khu vực

206,6

6,3

II

Ngoài đơn vị ở

1.013,2

30,9

1

Đất hỗn hợp thương mại - dịch vụ

670,5

20,45

-

Đất hỗn hợp thương mại - dịch vụ (có bố trí dân cư)

9,7

0,3

-

Đất công trình hỗn hợp thương mại - dịch vụ (không bố trí dân cư)

36,2

1,11

-

Đất dịch vụ sinh thái (không bố trí dân cư)

399,2

12,17

-

Đất dịch vụ sinh thái (có bố trí dân cư)

53,5

1,63

-

Đất dịch vụ du lịch

171,9

5,24

2

Công trình công cộng đô thị

0,2

0,01

3

Công trình tôn giáo tín ngưỡng

9,9

0,3

4

Đất cây xanh đô thị

198,0

6,04

5

Đất cây xanh chuyên đề

25,0

0,76

6

Đất giao thông đối ngoại + bến bãi HTKT

109,6

3,34

-

Giao thông đối ngoại

91,7

-

Hạ tầng, bến bãi

17,4

III

Khác

1.547,50

47,2

1

Đất an ninh, quốc phòng

167,1

5,1

2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

38,4

1,17

3

Đất cây xanh sinh thái

52,2

1,59

4

Đất cây xanh cách ly

57,2

1,74

5

Đất lâm nghiệp

376,8

11,49

6

Đất nông nghiệp

696,8

21,25

7

Đất mặt nước

159,0

4,85

Tổng cộng toàn khu

3.278,80

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích tự nhiên là 3.278,8 ha. Trong đó:
...
b) Đất ngoài đơn vị ở: 1.013,2 ha.
- Đất công trình công cộng đô thị: 0,2ha; mật độ tối đa 40%, tầng cao tối đa không quá 03 tầng.
- Đất hỗn hợp thương mại - dịch vụ: 670,5 ha; mật độ tối đa 60%, (tầng cao tối đa không quá 03 tầng đối với vùng không thuộc ranh giới Quần thể danh thắng Tràng An). Gồm các công trình:
+ Đất công trình hỗn hợp thương mại - dịch vụ (có bố trí dân cư) khoảng 9,7ha.
+ Đất công trình hỗn hợp thương mại - dịch vụ (không bố trí dân cư) khoảng 36,2 ha.
+ Đất dịch vụ sinh thái (không bố trí dân cư): 399,2 ha.
+ Đất hỗn hợp dịch vụ sinh thái (có bố trí dân cư): 53,5 ha.
+ Đất dịch vụ du lịch: 171,9 ha.
Đối với các khu chức năng có tính chất đất dịch vụ sinh thái, đất dịch vụ du lịch, hỗn hợp thương mại dịch vụ trong vùng đệm di sản Quần thể danh thắng Tràng An: Yêu cầu thực hiện các dự án đầu tư xây dựng có quy mô từ 3ha trở lên (ưu tiên các dự án đầu tư xây dựng có quy mô trên 5ha) và lập quy hoạch chi tiết để xem xét tính đồng bộ với toàn khu vực về hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan không gian khu vực; mật độ xây dựng đối với các khu đất thương mại - dịch vụ tối đa 15% (các khu đất có diện tích quy hoạch nhỏ hơn sẽ xác định cụ thể theo từng vị trí, tính chất và quy hoạch chi tiết được phê duyệt).
- Đất tôn giáo tín ngưỡng: 9,9 ha.
- Đất giao thông đối ngoại, hạ tầng kỹ thuật: 109,6 ha, bao gồm các công trình: Trạm bơm, trạm biến áp, khu xử lý rác thải,...
- Đất cây xanh chuyên đề: 25 ha.
- Đất cây xanh đô thị: 198 ha.

Content:
Đất ngoài đơn vị ở: 1.013,2 ha.
- Đất công trình công cộng đô thị: 0,2ha; mật độ tối đa 40%, tầng cao tối đa không quá 03 tầng.
- Đất hỗn hợp thương mại - dịch vụ: 670,5 ha; mật độ tối đa 60%, (tầng cao tối đa không quá 03 tầng đối với vùng không thuộc ranh giới Quần thể danh thắng Tràng An). Gồm các công trình:
+ Đất công trình hỗn hợp thương mại - dịch vụ (có bố trí dân cư) khoảng 9,7ha.
+ Đất công trình hỗn hợp thương mại - dịch vụ (không bố trí dân cư) khoảng 36,2 ha.
+ Đất dịch vụ sinh thái (không bố trí dân cư): 399,2 ha.
+ Đất hỗn hợp dịch vụ sinh thái (có bố trí dân cư): 53,5 ha.
+ Đất dịch vụ du lịch: 171,9 ha.
Đối với các khu chức năng có tính chất đất dịch vụ sinh thái, đất dịch vụ du lịch, hỗn hợp thương mại dịch vụ trong vùng đệm di sản Quần thể danh thắng Tràng An: Yêu cầu thực hiện các dự án đầu tư xây dựng có quy mô từ 3ha trở lên (ưu tiên các dự án đầu tư xây dựng có quy mô trên 5ha) và lập quy hoạch chi tiết để xem xét tính đồng bộ với toàn khu vực về hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan không gian khu vực; mật độ xây dựng đối với các khu đất thương mại - dịch vụ tối đa 15% (các khu đất có diện tích quy hoạch nhỏ hơn sẽ xác định cụ thể theo từng vị trí, tính chất và quy hoạch chi tiết được phê duyệt).
- Đất tôn giáo tín ngưỡng: 9,9 ha.
- Đất giao thông đối ngoại, hạ tầng kỹ thuật: 109,6 ha, bao gồm các công trình: Trạm bơm, trạm biến áp, khu xử lý rác thải,...
- Đất cây xanh chuyên đề: 25 ha.
- Đất cây xanh đô thị: 198 ha.