Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4953/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Doi Mỹ Khánh huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/09/2013", "sign_number": "4953/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4953/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư Doi Mỹ Khánh huyện Cần Giờ Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Doi Mỹ Khánh, xã Bình Khánh, huyện Cần Giờ (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 154,40 ha dân số dự kiến 4.144 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp đường số 5.
+ Phía Tây : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 2: diện tích 156,46 ha dân số dự kiến 6.960 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Tây : giáp đường số 5.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 3: diện tích 141,67 ha dân số dự kiến 3.896 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch sông Chà.
+ Phía Tây : giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè, sông Tần.
+ Phía Bắc : giáp rạch Tắc sông Chà, rạch sông Chà.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích 163,51 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 94,47 ha;
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 7,29 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : 1,80 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : 3,47 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : 2,02 ha.
- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ... : diện tích 4,02 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập) : diện tích 3,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng : diện tích 20,16 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực : diện tích 33,62 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 289,02 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 6,16 ha.
b.2. Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc): diện tích 145,91 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (công viên vui chơi giải trí): diện tích 15,32 ha.
b.4. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 45,98 ha.
b.5. Cây xanh cách ly dọc tuyến điện, tuyến gas : diện tích 28,39 ha.
b.6. Hồ bù lấp rạch : diện tích 12,91 ha.
b.7. Sông, kênh, rạch : diện tích 34,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

163,51

100

I

Đất nhóm nhà ở

94,47

57,78

II

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,26

9,33

1

Đất giáo dục :

7,29

- Trường mầm non

1,80

- Trường tiểu học

3,47

- Trường trung học cơ sở

2,02

2

Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

4,02

3

Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

3,95

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,16

12,33

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

33,62 (18,18 km)

20,56

B

Đất ngoài đơn vị ở

289,02

1

Đất thương mại dịch vụ

6,16

2

Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

145,91

3

Đất công viên vui chơi, giải trí

15,32

4

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

45,98

5

Đất cây xanh cách ly

28,39

- Đất cây xanh cách ly tuyến gas

4,42

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 220 KV

10,85

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 110 KV

13,12

6

Hồ bù lấp rạch

12,91

7

Sông, Kênh rạch

34,35

Tổng cộng

452,53

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

I

Đơn vị ở I (dự báo quy mô dân số: 4.144 người)

1.544.000

1

Đất đơn vị ở

640.800

154,63

1.1

Đất nhóm nhà ở

261.000

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

261.000

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

37.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

36.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

38.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

36.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.6

19.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

35.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.8

44.600

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị :

102.300

24,68

- Đất giáo dục:

35.700

8,61

+ Trường mầm non

I.9

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

I.10

10.500

35

1

5

1,40

+ Trường trung học cơ sở

I.11

20.200

35

1

6

1,75

- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

I.12

40.200

9,70

35

1

5

1,40

- Trung tâm thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

I.13

26.400

6,37

35

1

2

0,35

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

72.100

17,40

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

I.15

33.700

- Công viên cây xanh

I.16

12.400

- Công viên cây xanh

I.17

26.000

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

205.400 (5,53 km)

49,57
(8,62 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

903.200

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

420.300

- Công viên vui chơi giải trí

I.14

153.200

15

1

2

0,15

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

124.200

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

57.400

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

39.700

- Hồ bù lấp rạch

61.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.18

10.900

+ Hồ bù lấp rạch

I.19

10.300

+ Hồ bù lấp rạch

I.20

16.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.21

23.800

- Kênh, rạch

47.000

II

Đơn vị ở II (dự báo quy mô dân số: 6.960 người)

1.564.600

1

Đất đơn vị ở

607.400

87,27

1.1

Đất nhóm nhà ở

438.300

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

438.300

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

60.400

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

30.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

46.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.4

28.100

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.5

40.800

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

48.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

n.7

41.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

55.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.9

60.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.10

25.900

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.200

3,62

- Đất giáo dục :

25.200

+ Trường mầm non

II.11

8.000

35

1

4

1,40

+ Trường tiểu học

II.12

17.200

35

1

5

1,40

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

89.300

12,83

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

II.14

45.800

- Công viên cây xanh

II.15

12.000

- Công viên cây xanh

II.16

6.300

- Công viên cây xanh

II.17

10.100

- Công viên cây xanh

II.18

15.100

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

54.600 (5,77 km)

7,84 (9,50 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

957.200

- Đất thương mại dịch vụ

II.13

42.400

35

1

8

2,45

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

436.900

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

162.300

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

35.600

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

62.900

- Cây xanh cách ly dọc tuyến gas

30.100

- Hồ bù lấp rạch

49.400

+ Hồ bù lấp rạch

II.19

21.800

+ Hồ bù lấp rạch

II.20

12.500

+ Hồ bù lấp rạch

II.21

15.100

- Sông, kênh, rạch

137.600

III

Đơn vị ở III (dự báo quy mô dân số: 3.896 người)

1.416.700

1

Đất đơn vị ở

386.900

99,31

1.1

Đất nhóm nhà ở

245.400

62,99

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

245.400

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.1

25.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.2

25.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.3

20.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.4

13.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.5

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.6

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.7

19.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.8

16.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.9

17.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.10

19.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.11

41.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.12

20.300

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.100

6,44

- Đất giáo dục :

12.000

3,08

+ Trường mầm non

III.13

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

III.14

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 03 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị được xác định như sau:
- Đơn vị ở 1: diện tích 154,40 ha dân số dự kiến 4.144 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp đường số 5.
+ Phía Tây : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 2: diện tích 156,46 ha dân số dự kiến 6.960 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Tây : giáp đường số 5.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Bắc : giáp sông Nhà Bè.
- Đơn vị ở 3: diện tích 141,67 ha dân số dự kiến 3.896 người, ranh giới tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: giáp rạch sông Chà.
+ Phía Tây : giáp rạch Tắc sông Chà.
+ Phía Nam : giáp sông Nhà Bè, sông Tần.
+ Phía Bắc : giáp rạch Tắc sông Chà, rạch sông Chà.
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (tổng diện tích 163,51 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (nhóm nhà ở xây dựng mới): tổng diện tích 94,47 ha;
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 15,26 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 7,29 ha. Trong đó:
+ Trường mầm non (xây dựng mới) : 1,80 ha.
+ Trường tiểu học (xây dựng mới) : 3,47 ha.
+ Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) : 2,02 ha.
- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ... : diện tích 4,02 ha.
- Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập) : diện tích 3,95 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng : diện tích 20,16 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực : diện tích 33,62 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở (tổng diện tích 289,02 ha):
b.1. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đô thị: diện tích 6,16 ha.
b.2. Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc): diện tích 145,91 ha.
b.3. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở (công viên vui chơi giải trí): diện tích 15,32 ha.
b.4. Khu cây xanh cảnh quan ven sông, kênh, rạch: diện tích 45,98 ha.
b.5. Cây xanh cách ly dọc tuyến điện, tuyến gas : diện tích 28,39 ha.
b.Hồ bù lấp rạch : diện tích 12,91 ha.
b.7. Sông, kênh, rạch : diện tích 34,35 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

163,51

100

I

Đất nhóm nhà ở

94,47

57,78

II

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

15,26

9,33

1

Đất giáo dục :

7,29

- Trường mầm non

1,80

- Trường tiểu học

3,47

- Trường trung học cơ sở

2,02

2

Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

4,02

3

Đất thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

3,95

III

Đất cây xanh sử dụng công cộng

20,16

12,33

IV

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

33,62 (18,18 km)

20,56

B

Đất ngoài đơn vị ở

289,02

1

Đất thương mại dịch vụ

6,16

2

Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

145,91

3

Đất công viên vui chơi, giải trí

15,32

4

Đất cây xanh cảnh quan ven sông rạch

45,98

5

Đất cây xanh cách ly

28,39

- Đất cây xanh cách ly tuyến gas

4,42

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 220 KV

10,85

- Đất cây xanh cách ly tuyến điện 110 KV

13,12

6

Hồ bù lấp rạch

12,91

7

Sông, Kênh rạch

34,35

Tổng cộng

452,53

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong đơn vị ở và ngoài đơn vị ở:

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

STT

Loại đất

Ký hiệu lô đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu (m2/người)

Mât độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

I

Đơn vị ở I (dự báo quy mô dân số: 4.144 người)

1.544.000

1

Đất đơn vị ở

640.800

154,63

1.1

Đất nhóm nhà ở

261.000

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

261.000

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.1

37.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.2

36.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.3

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.4

38.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.5

36.600

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.6

19.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.7

35.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

I.8

44.600

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị :

102.300

24,68

- Đất giáo dục:

35.700

8,61

+ Trường mầm non

I.9

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

I.10

10.500

35

1

5

1,40

+ Trường trung học cơ sở

I.11

20.200

35

1

6

1,75

- Hành chính, y tế, văn hóa, chợ,...

I.12

40.200

9,70

35

1

5

1,40

- Trung tâm thể dục thể thao (sân bãi luyện tập)

I.13

26.400

6,37

35

1

2

0,35

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

72.100

17,40

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

I.15

33.700

- Công viên cây xanh

I.16

12.400

- Công viên cây xanh

I.17

26.000

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

205.400 (5,53 km)

49,57
(8,62 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

903.200

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

420.300

- Công viên vui chơi giải trí

I.14

153.200

15

1

2

0,15

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

124.200

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

57.400

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

39.700

- Hồ bù lấp rạch

61.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.18

10.900

+ Hồ bù lấp rạch

I.19

10.300

+ Hồ bù lấp rạch

I.20

16.400

+ Hồ bù lấp rạch

I.21

23.800

- Kênh, rạch

47.000

II

Đơn vị ở II (dự báo quy mô dân số: 6.960 người)

1.564.600

1

Đất đơn vị ở

607.400

87,27

1.1

Đất nhóm nhà ở

438.300

62,98

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

438.300

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.1

60.400

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.2

30.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.3

46.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.4

28.100

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.5

40.800

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.6

48.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

n.7

41.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.8

55.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.9

60.900

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

II.10

25.900

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.200

3,62

- Đất giáo dục :

25.200

+ Trường mầm non

II.11

8.000

35

1

4

1,40

+ Trường tiểu học

II.12

17.200

35

1

5

1,40

1.3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

89.300

12,83

5

1

1

0,05

- Công viên cây xanh

II.14

45.800

- Công viên cây xanh

II.15

12.000

- Công viên cây xanh

II.16

6.300

- Công viên cây xanh

II.17

10.100

- Công viên cây xanh

II.18

15.100

1.4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

54.600 (5,77 km)

7,84 (9,50 km/km2)

2

Đất ngoài đơn vị ở

957.200

- Đất thương mại dịch vụ

II.13

42.400

35

1

8

2,45

- Đất giao thông từ đường khu vực trở lên (kể cả hành lang an toàn đường cao tốc)

436.900

- Cây xanh cảnh quan ven sông rạch

162.300

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 220 KV

35.600

- Cây xanh cách ly dọc tuyến điện 110 KV

62.900

- Cây xanh cách ly dọc tuyến gas

30.100

- Hồ bù lấp rạch

49.400

+ Hồ bù lấp rạch

II.19

21.800

+ Hồ bù lấp rạch

II.20

12.500

+ Hồ bù lấp rạch

II.21

15.100

- Sông, kênh, rạch

137.600

III

Đơn vị ở III (dự báo quy mô dân số: 3.896 người)

1.416.700

1

Đất đơn vị ở

386.900

99,31

1.1

Đất nhóm nhà ở

245.400

62,99

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

245.400

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.1

25.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.2

25.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.3

20.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.4

13.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.5

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.6

13.000

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.7

19.700

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.8

16.500

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.9

17.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.10

19.300

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.11

41.200

35

1

5

1,4

+ Đất nhóm nhà ở xây dựng mới

III.12

20.300

35

1

5

1,4

1.2

Đất công trình dịch vụ đô thị

25.100

6,44

- Đất giáo dục :

12.000

3,08

+ Trường mầm non

III.13

5.000

35

1

4

1,05

+ Trường tiểu học

III.14