Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1708/QĐ-UBND.NN phê duyệt quy hoạch phát triển cây cao su

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "1708/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "1708/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "1708/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "1708/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/04/2009", "sign_number": "1708/QĐ-UBND.NN", "signer": "Nguyễn Đình Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1708/QĐ-UBND.NN phê duyệt quy hoạch phát triển cây cao su

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch phát triển cây cao su tỉnh Nghệ An đến năm 2015, có tính đến năm 2020, gồm những nội dung chính sau:
...
4.663

21.337

1

Nghĩa Đàn

4.950

2.067

2.883

2

TX Thái Hoà

1.505

1.070

435

3

Tân Kỳ

4.335

846

3.489

4

Quỳ Hợp

1.918

680

1.238

5

Quỳ Châu

6.892

6.892

6

Quế Phong

1.922

1.922

7

Yên Thành

1.568

1.568

8

Quỳnh Lưu

2.910

2.910

3.2. Quy hoạch chuyển đổi từ cây khác sang trồng cao su:
Từ nay đến năm 2020 trồng mới thêm 21.337 ha, trên các loại đất hiện đang sử dụng như sau: Đất trồng cây hàng năm 5.095 ha, trong đó: đất mía 1.815 ha, đất dứa 10 ha, đất trồng cây hàng năm khác 3.270 ha; đất trồng cây lâu năm 982 ha, bao gồm: đất trồng cam 262 ha, đất trồng cà phê 670 ha, đất trồng cây lâu năm khác 50 ha; đất lâm nghiệp 15.260 ha (tập trung chủ yếu trên đất rừng nghèo kiệt):

TT

Hạng mục

Tồng DT trồng mới (ha)

Phương án Quy hoạch phát triển cao su trên các loại đất (ha)

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Cộng

Cam

Cà phê

Cây LN #

Mía

Dứa

Cây HN khác

I

2008-2015

18.000

4.384

262

670

221

3.231

13.616

1

Nghĩa Đàn

2.034

1.341

238

589

514

693

2

TX Thái Hoà

435

435

24

81

20

310

3

Tân Kỳ

2.333

1.419

201

1.218

914

4

Quỳ Hợp

1.238

449

449

789

5

Quỳ Châu

Content:
4.663

21.337

1

Nghĩa Đàn

4.950

2.067

2.883

2

TX Thái Hoà

1.505

1.070

435

3

Tân Kỳ

4.335

846

3.489

4

Quỳ Hợp

1.918

680

1.238

5

Quỳ Châu

6.892

6.892

6

Quế Phong

1.922

1.922

7

Yên Thành

1.568

1.568

8

Quỳnh Lưu

2.910

2.910

3.2. Quy hoạch chuyển đổi từ cây khác sang trồng cao su:
Từ nay đến năm 2020 trồng mới thêm 21.337 ha, trên các loại đất hiện đang sử dụng như sau: Đất trồng cây hàng năm 5.095 ha, trong đó: đất mía 1.815 ha, đất dứa 10 ha, đất trồng cây hàng năm khác 3.270 ha; đất trồng cây lâu năm 982 ha, bao gồm: đất trồng cam 262 ha, đất trồng cà phê 670 ha, đất trồng cây lâu năm khác 50 ha; đất lâm nghiệp 15.260 ha (tập trung chủ yếu trên đất rừng nghèo kiệt):

TT

Hạng mục

Tồng DT trồng mới (ha)

Phương án Quy hoạch phát triển cao su trên các loại đất (ha)

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Cộng

Cam

Cà phê

Cây LN #

Mía

Dứa

Cây HN khác

I

2008-2015

18.000

4.384

262

670

221

3.231

13.616

1

Nghĩa Đàn

2.034

1.341

238

589

514

693

2

TX Thái Hoà

435

435

24

81

20

310

3

Tân Kỳ

2.333

1.419

201

1.218

914

4

Quỳ Hợp

1.238

449

449

789

5

Quỳ Châu