Document: Điểm c Khoản 4 Điều 1 Thông tư 93/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 19/2014/TT-BTC tạm nhập khẩu xe đối tượng miễn trừ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/10/2018", "sign_number": "93/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/10/2018", "sign_number": "93/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/10/2018", "sign_number": "93/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/10/2018", "sign_number": "93/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "05/10/2018", "sign_number": "93/2018/TT-BTC", "signer": "Vũ Thị Mai", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm c Khoản 4 Điều 1 Thông tư 93/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 19/2014/TT-BTC tạm nhập khẩu xe đối tượng miễn trừ

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
...
4. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 5. Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy
1. Hồ sơ tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy:
...
c) Vận tải đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương: 01 bản chính (có đóng dấu treo của Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy);

Content:
Vận tải đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương: 01 bản chính (có đóng dấu treo của Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy);