Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2008/QĐ-UBND bổ sung mức thu học phí trường công lập Kon Tum

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thị Ngọc Ánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thị Ngọc Ánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thị Ngọc Ánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thị Ngọc Ánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "20/08/2008", "sign_number": "33/2008/QĐ-UBND", "signer": "Trương Thị Ngọc Ánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 33/2008/QĐ-UBND bổ sung mức thu học phí trường công lập Kon Tum

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Mức thu:
(Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng)

TT

Bậc, cấp học

Mức thu theo Quyết định 32/2000/QĐ-UB của UBND tỉnh

Mức thu mới (điều chỉnh, bổ sung)

Các phường nội thị

Các xã, thị trấn

Các phường nội thị

Các xã, thị trấn

1

Mầm non

20.000

10.000

40.000

15.000

2

Trung học cơ sở

8.000

4.000

20.000

10.000

3

Trung học phổ thông

16.000

8.000

35.000

25.000

4

Dạy nghề

- Đối với học sinh phổ thông

25.000

25.000

35.000

35.000

- Tại trường Trung cấp nghề

100.000

100.000

5

Trung cấp chuyên nghiệp

30.000

30.000

100.000

100.000

6

Cao đẳng

150.000

150.000

Content:
Mức thu:
(Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng)

TT

Bậc, cấp học

Mức thu theo Quyết định 32/2000/QĐ-UB của UBND tỉnh

Mức thu mới (điều chỉnh, bổ sung)

Các phường nội thị

Các xã, thị trấn

Các phường nội thị

Các xã, thị trấn

1

Mầm non

20.000

10.000

40.000

15.000

2

Trung học cơ sở

8.000

4.000

20.000

10.000

3

Trung học phổ thông

16.000

8.000

35.000

25.000

4

Dạy nghề

- Đối với học sinh phổ thông

25.000

25.000

35.000

35.000

- Tại trường Trung cấp nghề

100.000

100.000

5

Trung cấp chuyên nghiệp

30.000

30.000

100.000

100.000

6

Cao đẳng

150.000

150.000