Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2013/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hỗ trợ chăm sóc người khuyết tật Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "30/12/2013", "sign_number": "27/2013/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thị Ngọc Lệ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 27/2013/QĐ-UBND mức trợ cấp xã hội hỗ trợ chăm sóc người khuyết tật Đắk Nông

Điều 1. Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đang sống tại gia đình hoặc trong các cơ sở Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, với các nội dung như sau:
...
2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội nhân với hệ số theo quy định tại các Điều 16, 17, 18 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012, cụ thể:
a) Hệ số và mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật:

Stt

Đối tượng

Hệ số trợ cấp

Mức trợ cấp (nghìn đồng)

1

Người khuyết tật đặc biệt nặng

2,0

540

2

Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi hoặc là trẻ em

2,5

675

3

Người khuyết tật nặng

1,5

405

4

Người khuyết tật nặng là người cao tuổi hoặc là trẻ em

2,0

540

Content:
Hệ số và mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật:

Stt

Đối tượng

Hệ số trợ cấp

Mức trợ cấp (nghìn đồng)

1

Người khuyết tật đặc biệt nặng

2,0

540

2

Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi hoặc là trẻ em

2,5

675

3

Người khuyết tật nặng

1,5

405

4

Người khuyết tật nặng là người cao tuổi hoặc là trẻ em

2,0

540