Document: Điều 1 Quyết định 1917/QĐ-UBND 2013 đơn giá trồng chăm sóc rừng Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "1917/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trường Lưu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1917/QĐ-UBND 2013 đơn giá trồng chăm sóc rừng Thừa Thiên Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Các Chỉ tiêu kỹ thuật

Trồng và chăm sóc rừng phòng hộ
(Loại cây trồng: Keo lai)

Trồng và chăm sóc rừng đặc dụng
(Loại cây trồng: Keo xen bản địa)

1

Phương thức trồng

Thuần keo

Hỗn giao theo băng
Keo 10m, bản địa 10 m

2

Mật độ cây trồng

1.330 cây/ha

1.250 cây/ha

3

Cự ly đi làm

1-2 km

1-2 km

4

Cấp đất

III

III

5

Cấp thực bì

IV

IV

6

Làm đường lô

250 m2/ha

250 m2/ha

7

Đơn giá nhân công

120.000 đồng/công

120.000 đồng/công

8

Thời gian trồng và chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

9

Chi phí đầu tư

22.000.000 đồng/ha

25.000.000 đồng/ha

Content:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá trồng và chăm sóc rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

TT

Các Chỉ tiêu kỹ thuật

Trồng và chăm sóc rừng phòng hộ
(Loại cây trồng: Keo lai)

Trồng và chăm sóc rừng đặc dụng
(Loại cây trồng: Keo xen bản địa)

1

Phương thức trồng

Thuần keo

Hỗn giao theo băng
Keo 10m, bản địa 10 m

2

Mật độ cây trồng

1.330 cây/ha

1.250 cây/ha

3

Cự ly đi làm

1-2 km

1-2 km

4

Cấp đất

III

III

5

Cấp thực bì

IV

IV

6

Làm đường lô

250 m2/ha

250 m2/ha

7

Đơn giá nhân công

120.000 đồng/công

120.000 đồng/công

8

Thời gian trồng và chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

01 năm trồng và 03 năm chăm sóc

9

Chi phí đầu tư

22.000.000 đồng/ha

25.000.000 đồng/ha