Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2019/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2019/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2019/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất quận Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 448/QĐ -UBND ngày 23/01/2024 như sau:
...
3.790,19

76,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,44

1,52

2.2

Đất an ninh

CAN

26,36

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

281,10

7,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

169,19

4,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,60

2,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,25

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.436,98

37,91

-

Đất giao thông

DGT

1.039,42

72,33

-

Đất thủy lợi

DTL

89,89

6,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,94

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,98

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,88

9,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,08

1,61

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,46

0,66

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

1,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,52

4,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,43

0,31

-

Đất chợ

DCH

9,09

0,63

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,36

0,35

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

187,32

4,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.330,05

35,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,95

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,12

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,42

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

99,26

2,62

2.20

Đất c mặt nước chuyên dùng

MNC

49,77

1,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,42

0,53

II

Khu chức năng

Content:
3.790,19

76,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,44

1,52

2.2

Đất an ninh

CAN

26,36

0,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

281,10

7,42

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

169,19

4,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,60

2,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,25

0,11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.436,98

37,91

-

Đất giao thông

DGT

1.039,42

72,33

-

Đất thủy lợi

DTL

89,89

6,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,94

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

25,98

1,81

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

139,88

9,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

23,08

1,61

-

Đất công trình năng lượng

DNL

9,46

0,66

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,18

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,74

1,10

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,52

4,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,43

0,31

-

Đất chợ

DCH

9,09

0,63

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,36

0,35

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

187,32

4,94

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.330,05

35,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,95

0,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,12

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,42

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

99,26

2,62

2.20

Đất c mặt nước chuyên dùng

MNC

49,77

1,31

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,01

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,42

0,53

II

Khu chức năng