Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2013 kinh phí xây dựng chợ vệ sinh an toàn thực phẩm Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "26/06/2013", "sign_number": "1109/QĐ-UBND", "signer": "Phan Anh Vũ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1109/QĐ-UBND 2013 kinh phí xây dựng chợ vệ sinh an toàn thực phẩm Vĩnh Long

Điều 1. Phê duyệt Đề cương dự án và dự toán kinh phí dự án xây dựng ''Mô hình chợ thí điểm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm'' trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long do Sở Công thương chủ trì, phối hợp với các sở ngành tỉnh và địa phương có liên quan thực hiện, cụ thể như sau:
...
6. Dự toán dự án: 600.000.000 đ (sáu trăm triệu đồng).
Trong đó:
- Dự toán chi từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (500 triệu đồng) với các nội dung chính như sau:
(ĐVT: 1000 đồng)

STT

Hạng mục hoạt động

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Tổng

100

500,000

A

CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

29.99

149,950

I

CÁC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

24.11

120,550

1

Xây dựng đề cương dự án được duyệt

0.40

2,000

2

Chi phí lập dự án trình duyệt

1.60

8,000

3

Chi phí quản lý và điều hành dự án

4.62

23,100

4

Chi phí kiểm tra, đánh giá hiệu quả mô hình

8.74

43,700

5

Chi phí khảo sát, điều tra hiện trạng

Content:
Dự toán dự án: 600.000.000 đ (sáu trăm triệu đồng).
Trong đó:
- Dự toán chi từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (500 triệu đồng) với các nội dung chính như sau:
(ĐVT: 1000 đồng)

STT

Hạng mục hoạt động

Tỷ lệ (%)

Thành tiền

Tổng

100

500,000

A

CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

29.99

149,950

I

CÁC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

24.11

120,550

1

Xây dựng đề cương dự án được duyệt

0.40

2,000

2

Chi phí lập dự án trình duyệt

1.60

8,000

3

Chi phí quản lý và điều hành dự án

4.62

23,100

4

Chi phí kiểm tra, đánh giá hiệu quả mô hình

8.74

43,700

5

Chi phí khảo sát, điều tra hiện trạng