Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Đông Anh Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/01/2014", "sign_number": "221/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 Đông Anh Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.037,84

3.196,95

3.352,73

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,75

28,24

36,25

46,73

66,02

74,22

- Đất cơ sở y tế

DYT

11,85

13,55

15,05

15,60

16,30

17,30

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

90,55

95,53

140,60

174,01

204,24

226,17

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

48,43

48,05

64,52

76,25

88,43

105,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,34

104,34

104,34

104,34

103,64

103,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,60

306,20

306,16

255,96

145,46

40,46

4

Đất đô thị

DTD

457,11

457,11

457,11

457,11

457,11

457,11

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.245,44

2.258,69

2.362,41

2.752,97

2.899,09

3.135,71

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.039,37

40,14

145,05

315,49

234,14

304,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

795,36

25,89

115,48

273,51

161,40

219,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

776,34

25,89

112,99

261,96

160,35

215,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,44

-

0,64

1,78

9,02

10,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS/PNN

43,91

2,40

2,47

8,31

11,60

19,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

109,80

-

10,50

14,58

47,20

37,52

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
3.037,84

3.196,95

3.352,73

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,75

28,24

36,25

46,73

66,02

74,22

- Đất cơ sở y tế

DYT

11,85

13,55

15,05

15,60

16,30

17,30

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

90,55

95,53

140,60

174,01

204,24

226,17

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

48,43

48,05

64,52

76,25

88,43

105,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,34

104,34

104,34

104,34

103,64

103,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,60

306,20

306,16

255,96

145,46

40,46

4

Đất đô thị

DTD

457,11

457,11

457,11

457,11

457,11

457,11

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.245,44

2.258,69

2.362,41

2.752,97

2.899,09

3.135,71

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.039,37

40,14

145,05

315,49

234,14

304,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

795,36

25,89

115,48

273,51

161,40

219,09

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

776,34

25,89

112,99

261,96

160,35

215,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,44

-

0,64

1,78

9,02

10,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS/PNN

43,91

2,40

2,47

8,31

11,60

19,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

109,80

-

10,50

14,58

47,20

37,52

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT