Document: Điều 1 Quyết định 31/2017/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "20/12/2017", "sign_number": "31/2017/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 31/2017/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên Quảng Nam có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm)
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm)
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 4 đính kèm)
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 5 đính kèm)
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 6 đính kèm)

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, gồm:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.
(Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm)
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
(Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm)
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 3 đính kèm)
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 4 đính kèm)
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 5 đính kèm)
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục 6 đính kèm)