Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4676/QĐ-UBND quy hoạch 1/2000 khu dân cư phường Cầu Kho Quận 1 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4676/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4676/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4676/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4676/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "18/09/2015", "sign_number": "4676/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4676/QĐ-UBND quy hoạch 1/2000 khu dân cư phường Cầu Kho Quận 1 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000) khu dân cư phường Cầu Kho, Quận 1, với các nội dung chính như sau:
...
5. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số:
Khoảng 27.000 - 29.000 người (dân số hiện trạng 17.945 người - theo khảo sát điều tra năm 2012).
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

³ 12,67

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

9,0-10,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/ng

5,0-5,5

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/ng

0,6-0,7 (nghiên cứu thêm để đáp ứng chỉ tiêu)

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

³ 0,5

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.
Trong đó:

m2/người

0,7-1,1
(Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

+ Trạm y tế.

m2/người

+ Chợ.

m2

+ Trung tâm TDTT (luyện tập).

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác.... (nếu có).

m2

Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,1-13,3

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường Khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

³ 13,3

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.000-2500

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0-1,3

Lưu ý: Đất cây xanh và các công trình dịch vụ đô thị còn thiếu so với QCXD VN. Với đặc điểm khu dân cư hiện hữu, việc bổ sung diện tích cây xanh, công trình dịch vụ đô thị cần được quy định bố trí vào các dự án xây dựng mới. Các quy định này cần được nêu trong Quy định thực hiện theo quy hoạch được duyệt.

Content:
Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
5.1. Dự báo quy mô dân số:
Khoảng 27.000 - 29.000 người (dân số hiện trạng 17.945 người - theo khảo sát điều tra năm 2012).
5.2. Các chỉ tiêu dự kiến về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị toàn khu vực quy hoạch:

STT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu quy hoạch

m2/người

³ 12,67

B

Chỉ tiêu đất các đơn vị ở

m2/người

9,0-10,0

C

Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở

Đất nhóm nhà ở

m2/ng

5,0-5,5

- Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)

m2/ng

0,6-0,7 (nghiên cứu thêm để đáp ứng chỉ tiêu)

- Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi TDTT)

m2/người

³ 0,5

- Đất công trình dịch vụ đô thị khác cấp đơn vị ở.
Trong đó:

m2/người

0,7-1,1
(Cần nghiên cứu, đề xuất cụ thể trong giai đoạn lập bước đồ án)

+ Trạm y tế.

m2/người

+ Chợ.

m2

+ Trung tâm TDTT (luyện tập).

m2/người hoặc ha/công trình

+ Điểm sinh hoạt văn hóa (nếu có)

m2

+ Trung tâm hành chính cấp phường (nếu có)

m2

+ Trung tâm dịch vụ khác.... (nếu có).

m2

Đất giao thông cấp phân khu vực

km/km2

10,1-13,3

D

Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

Đất giao thông tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường Khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh

%

³ 13,3

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

Kwh/người/năm

2.000-2500

Tiêu chuẩn rác thải

kg/người/ngày

1,0-1,3

Lưu ý: Đất cây xanh và các công trình dịch vụ đô thị còn thiếu so với QCXD VN. Với đặc điểm khu dân cư hiện hữu, việc bổ sung diện tích cây xanh, công trình dịch vụ đô thị cần được quy định bố trí vào các dự án xây dựng mới. Các quy định này cần được nêu trong Quy định thực hiện theo quy hoạch được duyệt.