Document: Điều 3 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản để tính phí bảo vệ môi trường Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "02/10/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản để tính phí bảo vệ môi trường Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:

TT

Loại thành phẩm

Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng ilmenit (ilmenit, zircon, rutil)

2,28 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

2

Quặng mangan (hàm lượng ≤ 17%)

8,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

3

Quặng sắt manhetit hàm lượng ≥ 60%

1,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

4

Quặng sắt manhetit, hàm lượng 58 - 60%

3,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

5

Quặng thạch anh (cát thạch anh (kích cỡ hạt <1mm, hàm lượng SiO2>98%); thạch anh mạch dạng cục (kích cỡ từ 1 - 15mm và kích cỡ > 15mm, hàm lượng SiO2 > 98%))

1,18 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

6

Quặng sericit hàm lượng ≥ 41%

2,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

7

Quặng sericit hàm lượng < 41%

1,03 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

II

Đá làm VLXD (đá granit, đá ryolit, đá vôi, đá cát kết bột kết)

1

Đá hộc, đá xô bồ (đá hỗn hợp sau nổ mìn)

1,0 m3 đá nguyên khai/1 m3 sản phẩm

2

Đá ba 8 -15 (cm)

0,978 m3 đá nguyên khai/1 m3 sản phẩm

3

Đá 4 x 6 (cm) và 6 x 8 (cm)

4

Đá 2 x 4 (cm)

5

Đá 1 x 2 (cm)

6

Đá 0,5 x 1 (cm)

7

Đá mi, đá bột (≤ 0,5 cm)

8

Đá bây (đá cấp phối) A

9

Đá bây (đá cấp phối) B

III

Đất sét làm gạch, ngói

1

Đất sét ruộng làm gạch, ngói

1.1

Gạch đặc 220x105x60mm

1,8 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.2

Gạch 2 lỗ 220x105x60mm

1,4 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.3

Gạch đặc 220x150x60mm

2,7 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.4

Gạch 4 lỗ 220x100x100mm

2,45 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.5

Gạch 6 lỗ 220x150x100mm

3,2 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.6

Ngói 22 viên/m2

2,0 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2

Đất sét đồi làm gạch

2.1

Gạch đặc 220x105x60mm

1,95 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.2

Gạch 2 lỗ 220x105x60mm

1,6 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.3

Gạch đặc 220x150x60mm

2,89 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.4

Gạch 4 lỗ 220x100x100mm

2,65 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.5

Gạch 6 lỗ 220x150x100mm

3,45 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

3

Gạch nửa, ngói nửa được xác định bằng 1/2 lần định mức của các loại gạch, ngói tương ứng nêu trên.

IV

Nước khoáng

1

Nước khoáng đóng bình, đóng chai, đóng chai có gas

1 lít nguyên khai/ 1 lít thành phẩm

Việc quy đổi được tính theo công thức: Số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) = (Số lượng khoáng sản thành phẩm) x (Tỷ lệ quy đổi).

Content:
Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:

TT

Loại thành phẩm

Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm

I

Khoáng sản kim loại

1

Quặng ilmenit (ilmenit, zircon, rutil)

2,28 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

2

Quặng mangan (hàm lượng ≤ 17%)

8,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

3

Quặng sắt manhetit hàm lượng ≥ 60%

1,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

4

Quặng sắt manhetit, hàm lượng 58 - 60%

3,1 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

5

Quặng thạch anh (cát thạch anh (kích cỡ hạt <1mm, hàm lượng SiO2>98%); thạch anh mạch dạng cục (kích cỡ từ 1 - 15mm và kích cỡ > 15mm, hàm lượng SiO2 > 98%))

1,18 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

6

Quặng sericit hàm lượng ≥ 41%

2,3 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

7

Quặng sericit hàm lượng < 41%

1,03 tấn nguyên khai/ 1 tấn sản phẩm

II

Đá làm VLXD (đá granit, đá ryolit, đá vôi, đá cát kết bột kết)

1

Đá hộc, đá xô bồ (đá hỗn hợp sau nổ mìn)

1,0 m3 đá nguyên khai/1 m3 sản phẩm

2

Đá ba 8 -15 (cm)

0,978 m3 đá nguyên khai/1 m3 sản phẩm

3

Đá 4 x 6 (cm) và 6 x 8 (cm)

4

Đá 2 x 4 (cm)

5

Đá 1 x 2 (cm)

6

Đá 0,5 x 1 (cm)

7

Đá mi, đá bột (≤ 0,5 cm)

8

Đá bây (đá cấp phối) A

9

Đá bây (đá cấp phối) B

III

Đất sét làm gạch, ngói

1

Đất sét ruộng làm gạch, ngói

1.1

Gạch đặc 220x105x60mm

1,8 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.2

Gạch 2 lỗ 220x105x60mm

1,4 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.3

Gạch đặc 220x150x60mm

2,7 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.4

Gạch 4 lỗ 220x100x100mm

2,45 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.5

Gạch 6 lỗ 220x150x100mm

3,2 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

1.6

Ngói 22 viên/m2

2,0 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2

Đất sét đồi làm gạch

2.1

Gạch đặc 220x105x60mm

1,95 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.2

Gạch 2 lỗ 220x105x60mm

1,6 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.3

Gạch đặc 220x150x60mm

2,89 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.4

Gạch 4 lỗ 220x100x100mm

2,65 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

2.5

Gạch 6 lỗ 220x150x100mm

3,45 m3 đất nguyên khai/1000 viên sản phẩm

3

Gạch nửa, ngói nửa được xác định bằng 1/2 lần định mức của các loại gạch, ngói tương ứng nêu trên.

IV

Nước khoáng

1

Nước khoáng đóng bình, đóng chai, đóng chai có gas

1 lít nguyên khai/ 1 lít thành phẩm

Việc quy đổi được tính theo công thức: Số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) = (Số lượng khoáng sản thành phẩm) x (Tỷ lệ quy đổi).