Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "30/08/2023", "sign_number": "3065/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3065/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

46,87

0,32

141,46

141,46

0,97

2.2

Đất an ninh

31,99

0,22

45,09

45,09

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

244,13

1,68

310,00

310,00

2,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

104,50

104,50

0,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

195,90

1,35

343,60

343,60

2,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

286,95

1,97

285,58

285,58

1,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

49,92

0,34

49,92

4,00

53,92

0,37

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,68

0,14

19,68

19,68

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

Content:
2.1

Đất quốc phòng

46,87

0,32

141,46

141,46

0,97

2.2

Đất an ninh

31,99

0,22

45,09

45,09

0,31

2.3

Đất khu công nghiệp

244,13

1,68

310,00

310,00

2,13

2.4

Đất cụm công nghiệp

104,50

104,50

0,72

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

195,90

1,35

343,60

343,60

2,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

286,95

1,97

285,58

285,58

1,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

49,92

0,34

49,92

4,00

53,92

0,37

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,68

0,14

19,68

19,68

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã