Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đức Phổ Quãng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "493/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 493/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Đức Phổ Quãng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đức Phổ, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

30.303,63

81,27

28.100

-37,86

28.062,14

75,20

1.1

Đất trồng lúa

6.087,72

16,33

5.381

-15,65

5.365,35

14,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.929,05

15,90

5.293

-15,31

5.277,69

14,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.984,37

16,05

4.599

-14,51

4.584,49

12,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.973,62

5,29

1.750

-7,91

1.742,09

4,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.631,38

9,74

3.898

0,06

3.898,06

10,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.344,24

33,11

11.212

-0,12

11.211,88

30,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

157,25

0,42

644

-0,17

643,83

1,73

1.8

Đất làm muối

116,06

0,31

107

0,45

107,45

0,29

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,99

0,02

508,99

508,99

1,36

2

Đất phi nông nghiệp

5.941,68

15,93

8.676

79,10

8.755,10

23,46

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2016

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

30.303,63

81,27

28.100

-37,86

28.062,14

75,20

1.1

Đất trồng lúa

6.087,72

16,33

5.381

-15,65

5.365,35

14,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.929,05

15,90

5.293

-15,31

5.277,69

14,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.984,37

16,05

4.599

-14,51

4.584,49

12,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.973,62

5,29

1.750

-7,91

1.742,09

4,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.631,38

9,74

3.898

0,06

3.898,06

10,45

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

12.344,24

33,11

11.212

-0,12

11.211,88

30,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

157,25

0,42

644

-0,17

643,83

1,73

1.8

Đất làm muối

116,06

0,31

107

0,45

107,45

0,29

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,99

0,02

508,99

508,99

1,36

2

Đất phi nông nghiệp

5.941,68

15,93

8.676

79,10

8.755,10

23,46