Document: Khoản 2 Điều 20 Quyết định 11/2011/QĐ-TTg chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Type: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ", "promulgation_date": "18/02/2011", "sign_number": "11/2011/QĐ-TTg", "signer": "Nguyễn Sinh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 20 Quyết định 11/2011/QĐ-TTg chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
...
2. Tổ chức rà soát, điều chỉnh hoặc xây dựng mới, phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre của tỉnh (vùng nguyên liệu tập trung chuyên canh, vùng nguyên liệu phân tán), quy hoạch phát triển cơ sở sản xuất hàng mây tre.

Content:
Tổ chức rà soát, điều chỉnh hoặc xây dựng mới, phê duyệt quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre của tỉnh (vùng nguyên liệu tập trung chuyên canh, vùng nguyên liệu phân tán), quy hoạch phát triển cơ sở sản xuất hàng mây tre.