Document: Điều 5 Quyết định 18/2019/QĐ-UBND điều kiện bổ nhiệm chức danh thuộc ban phòng Dân tộc Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/07/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/07/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/07/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/07/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "15/07/2019", "sign_number": "18/2019/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 5 Quyết định 18/2019/QĐ-UBND điều kiện bổ nhiệm chức danh thuộc ban phòng Dân tộc Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
1. Là công chức được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên, trong quy hoạch chức danh dự kiến bổ nhiệm hoặc chức danh tương đương chức danh dự kiến bổ nhiệm trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 và Điều 4 của Quyết định này.
3. Đảm bảo đúng độ tuổi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại theo quy định hiện hành.
4. Có đầy đủ hồ sơ, lý lịch cá nhân, bản kê khai tài sản, thu nhập, tiêu chuẩn chính trị được cơ quan chức năng có thẩm quyền thẩm định, xác nhận.
5. Có đủ sức khỏe để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
6. Không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 82 của Luật Cán bộ, công chức năm 2008.
7. Thời gian công tác:
a) Đối với chức danh Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban, Trưởng phòng Dân tộc: Có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), đã đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương từ đủ 02 năm trở lên; có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban, Phó Trưởng phòng Dân tộc: Có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc); có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.

Content:
Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
1. Là công chức được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên hoặc tương đương trở lên, trong quy hoạch chức danh dự kiến bổ nhiệm hoặc chức danh tương đương chức danh dự kiến bổ nhiệm trở lên được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3 và Điều 4 của Quyết định này.
3. Đảm bảo đúng độ tuổi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại theo quy định hiện hành.
4. Có đầy đủ hồ sơ, lý lịch cá nhân, bản kê khai tài sản, thu nhập, tiêu chuẩn chính trị được cơ quan chức năng có thẩm quyền thẩm định, xác nhận.
5. Có đủ sức khỏe để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
6. Không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 82 của Luật Cán bộ, công chức năm 2008.
7. Thời gian công tác:
a) Đối với chức danh Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban, Trưởng phòng Dân tộc: Có thời gian công tác từ đủ 05 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc), đã đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng hoặc tương đương từ đủ 02 năm trở lên; có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.
b) Đối với chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban, Phó Trưởng phòng Dân tộc: Có thời gian công tác từ đủ 03 năm trở lên (không tính thời gian tập sự, thử việc); có ít nhất 03 năm liên tục, liền kề trước thời điểm bổ nhiệm được đánh giá, phân loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên.