Document: Điều 1 Quyết định 2923/QĐ-UBND 2019 công bố Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2019", "sign_number": "2923/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2019", "sign_number": "2923/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2019", "sign_number": "2923/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2019", "sign_number": "2923/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "30/11/2019", "sign_number": "2923/QĐ-UBND", "signer": "Lò Minh Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2923/QĐ-UBND 2019 công bố Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai: 14 nội dung;
2. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực tài nguyên nước: 01 nội dung;
3. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản: 03 nội dung;
4. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực môi trường: 06 nội dung;
5. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý: 10 nội dung;
6. Danh mục thông tin, dữ liệu khác về tài nguyên và môi trường: 02 nội dung.
7. Danh mục thông tin mô tả thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường: 73 thông tin mô tả.
(Có danh mục thông tin, dữ liệu kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực đất đai: 14 nội dung;
2. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực tài nguyên nước: 01 nội dung;
3. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực địa chất và khoáng sản: 03 nội dung;
4. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực môi trường: 06 nội dung;
5. Danh mục thông tin, dữ liệu lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý: 10 nội dung;
6. Danh mục thông tin, dữ liệu khác về tài nguyên và môi trường: 02 nội dung.
7. Danh mục thông tin mô tả thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường: 73 thông tin mô tả.
(Có danh mục thông tin, dữ liệu kèm theo)