Document: Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND 2021 kế hoạch thực hiện dự án Tăng cường quản lý đất đai Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/04/2021", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/04/2021", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/04/2021", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/04/2021", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "09/04/2021", "sign_number": "417/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Cao Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 417/QĐ-UBND 2021 kế hoạch thực hiện dự án Tăng cường quản lý đất đai Ninh Bình có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2021 dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình với các nội dung sau:
1. Nội dung hoạt động
a) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 1(C1): Tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ đất đai
- Tiểu Hợp phần 1: Hiện đại hóa và tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai, cụ thể: Cung cấp thiết bị hỗ trợ người dân thực hiện thủ tục hành chính đặt ở các văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 2 (C2): Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu (MPLIS).
- Tiểu Hợp phần 1: Triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu. Cụ thể: Cung cấp trang thiết bị phục vụ cho hoạt động của hệ thống thông tin đất đai đa mục tiêu.
- Tiểu Hợp phần 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại địa bàn huyện Yên Khánh, huyện Kim Sơn và thành phố Ninh Bình, gồm:
+ Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Chi phí tổ chức đấu thầu.
c) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 3 (C3): Quản lý dự án
- Tiểu Hợp phần 1: Hỗ trợ quản lý dự án, gồm:
+ Mua sắm trang thiết bị và sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Văn phòng Ban quản lý dự án, các văn phòng đăng ký đất đai;
+ Tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn, hội thảo;
+ Tư vấn phục vụ quản lý dự án;
+ Phụ cấp cho cán bộ kiêm nhiệm tham gia Ban quản lý dự án;
+ Công tác phí và các khoản chi thường xuyên khác.
- Tiểu Hợp phần 2: Theo dõi và đánh giá dự án.
2. Kinh phí hoạt động
Tổng kinh phí hoạt động năm 2021 là: 24.954 triệu đồng, tương đương: 1.138.040 USD (tỷ giá: 1 USD = 21.927 đồng tương ứng tỷ giá theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh). Trong đó:
- Vốn WB: 19.194 triệu đồng, tương đương: 875.400 USD;
- Vốn đối ứng (ngân sách tỉnh): 5.759 triệu đồng, tương đương: 262.640 USD.
(Chi tiết có Biểu phụ lục đính kèm)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2021 dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình với các nội dung sau:
1. Nội dung hoạt động
a) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 1(C1): Tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ đất đai
- Tiểu Hợp phần 1: Hiện đại hóa và tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai, cụ thể: Cung cấp thiết bị hỗ trợ người dân thực hiện thủ tục hành chính đặt ở các văn phòng đăng ký đất đai.
b) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 2 (C2): Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu (MPLIS).
- Tiểu Hợp phần 1: Triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu. Cụ thể: Cung cấp trang thiết bị phục vụ cho hoạt động của hệ thống thông tin đất đai đa mục tiêu.
- Tiểu Hợp phần 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại địa bàn huyện Yên Khánh, huyện Kim Sơn và thành phố Ninh Bình, gồm:
+ Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
+ Chi phí tổ chức đấu thầu.
c) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 3 (C3): Quản lý dự án
- Tiểu Hợp phần 1: Hỗ trợ quản lý dự án, gồm:
+ Mua sắm trang thiết bị và sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Văn phòng Ban quản lý dự án, các văn phòng đăng ký đất đai;
+ Tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn, hội thảo;
+ Tư vấn phục vụ quản lý dự án;
+ Phụ cấp cho cán bộ kiêm nhiệm tham gia Ban quản lý dự án;
+ Công tác phí và các khoản chi thường xuyên khác.
- Tiểu Hợp phần 2: Theo dõi và đánh giá dự án.
2. Kinh phí hoạt động
Tổng kinh phí hoạt động năm 2021 là: 24.954 triệu đồng, tương đương: 1.138.040 USD (tỷ giá: 1 USD = 21.927 đồng tương ứng tỷ giá theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh). Trong đó:
- Vốn WB: 19.194 triệu đồng, tương đương: 875.400 USD;
- Vốn đối ứng (ngân sách tỉnh): 5.759 triệu đồng, tương đương: 262.640 USD.
(Chi tiết có Biểu phụ lục đính kèm)