Document: Khoản 36 Điều 1 Quyết định 7212/QĐ-UBND 2014 Đề án Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý ngành Y tế Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "22/12/2014", "sign_number": "7212/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 36 Điều 1 Quyết định 7212/QĐ-UBND 2014 Đề án Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý ngành Y tế Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Đề án Ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý ngành Y tế tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2014-2017 có tính đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Đề án), với những nội dung chủ yếu sau:
...
36.050

30.130

27.980

I

Các chương trình, dự án dùng nguồn vốn tự có của đơn vị

32.800

18.600

6.800

7.400

1

Triển khai phần mềm Quản lý Y tế điều trị cho các bệnh viện tự chủ động được nguồn lực (gồm BV Hữu nghị Đa khoa tỉnh; BV Ung bướu; BV Chấn thương chỉnh hình; BV Đa khoa thành phố Vinh; BV Đa khoa khu vực Tây Bắc).

2014-2015

12.900

12.900

2

Nâng cấp phần mềm Quản lý bệnh viện hiện có tại các Bệnh viện. (gồm 14 bệnh viện hiện đang có phần mềm quản lý Bệnh viện)

2015-2016

6.300

900

3.600

1.800

3

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại các Bệnh viện công tuyến tỉnh và huyện phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An.

2015-2016

13.600

4.800

3.200

5.600

II

Các chương trình, dự án dùng nguồn Ngân sách tỉnh, TW hỗ trợ và vốn vay WB

61.360

17.450

23.330

20.580

1a

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại Sở Y tế phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An

2014-2015

2.000

2.000

1b

Triển khai phần mềm Quản lý ngành và CSDL chung ngành y tế Nghệ An

2014-2015

3.500

3.500

1c

Nâng cấp Cổng thông tin y tế Nghệ An

2014-2015

1.500

1.500

2

Triển khai nhân rộng phần mềm Quản lý Y tế điều trị cho các bệnh viện công ngành Y tế Nghệ An.

2015-2016

13.500

9.450

4.050

3a

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại các Trung tâm y tế tuyến tỉnh và huyện phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An.

2015-2016

9.800

9.800

3b

Triển khai phần mềm Quản lý Y tế dự phòng cho các Trung tâm Y tế tuyến tỉnh và huyện.

2015-2016

8.980

8.980

4a

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An.

2016-2017

12.550

12.550

4b

Triển khai phần mềm Quản lý Y tế dự phòng cho các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

2016-2017

7.530

7.530

5

Đào tạo CBCC ngành Y tế

2015-2017

2.000

1000

500

500

(Chín mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi triệu đồng).
Ghi chú:
- Các chi phí trong Đề án là tạm tính; chi phí thực tế cho các dự án/hạng mục sẽ được xác định trong bước lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
2. Nguồn vốn
- Tổng nhu cầu vốn của Đề án là: 94.160.000.000 đồng.
- Dự kiến vốn được huy động từ các nguồn như sau:
+ Nguồn Ngân sách tỉnh: 41.360.000.000 đồng.
+ Nguồn TW và Dự án WB: 20.000.000.000 đồng.
+ Nguồn tự có của đơn vị: 32.800.000.000 đồng.
3. Phân kỳ đầu tư
ĐVT: triệu đồng.

Năm

Nguồn vốn

Tổng

2015

Nguồn ngân sách Trung ương và Dự án WB

5.000

36.050

Nguồn ngân sách tỉnh

12.450

Nguồn tự có của các đơn vị

18.600

2016

Nguồn ngân sách Trung ương và Dự án WB

10.000

30.130

Nguồn ngân sách tỉnh

13.330

Nguồn tự có của các đơn vị

6.800

2007

Nguồn ngân sách Trung ương và Dự án WB

5.000

27.980

Nguồn ngân sách tỉnh

15.580

Nguồn tự có của các đơn vị

7.400

Tổng

94.160

(Chín mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi triệu đồng).

Content:
36.050

30.130

27.980

I

Các chương trình, dự án dùng nguồn vốn tự có của đơn vị

32.800

18.600

6.800

7.400

1

Triển khai phần mềm Quản lý Y tế điều trị cho các bệnh viện tự chủ động được nguồn lực (gồm BV Hữu nghị Đa khoa tỉnh; BV Ung bướu; BV Chấn thương chỉnh hình; BV Đa khoa thành phố Vinh; BV Đa khoa khu vực Tây Bắc).

2014-2015

12.900

12.900

2

Nâng cấp phần mềm Quản lý bệnh viện hiện có tại các Bệnh viện. (gồm 14 bệnh viện hiện đang có phần mềm quản lý Bệnh viện)

2015-2016

6.300

900

3.600

1.800

3

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại các Bệnh viện công tuyến tỉnh và huyện phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An.

2015-2016

13.600

4.800

3.200

5.600

II

Các chương trình, dự án dùng nguồn Ngân sách tỉnh, TW hỗ trợ và vốn vay WB

61.360

17.450

23.330

20.580

1a

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại Sở Y tế phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An

2014-2015

2.000

2.000

1b

Triển khai phần mềm Quản lý ngành và CSDL chung ngành y tế Nghệ An

2014-2015

3.500

3.500

1c

Nâng cấp Cổng thông tin y tế Nghệ An

2014-2015

1.500

1.500

2

Triển khai nhân rộng phần mềm Quản lý Y tế điều trị cho các bệnh viện công ngành Y tế Nghệ An.

2015-2016

13.500

9.450

4.050

3a

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại các Trung tâm y tế tuyến tỉnh và huyện phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An.

2015-2016

9.800

9.800

3b

Triển khai phần mềm Quản lý Y tế dự phòng cho các Trung tâm Y tế tuyến tỉnh và huyện.

2015-2016

8.980

8.980

4a

Bổ sung, nâng cấp hạ tầng thiết bị CNTT tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn phục vụ triển khai các phần mềm thuộc đề án Y tế điện tử Nghệ An.

2016-2017

12.550

12.550

4b

Triển khai phần mềm Quản lý Y tế dự phòng cho các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn

2016-2017

7.530

7.530

5

Đào tạo CBCC ngành Y tế

2015-2017

2.000

1000

500

500

(Chín mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi triệu đồng).
Ghi chú:
- Các chi phí trong Đề án là tạm tính; chi phí thực tế cho các dự án/hạng mục sẽ được xác định trong bước lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
2. Nguồn vốn
- Tổng nhu cầu vốn của Đề án là: 94.160.000.000 đồng.
- Dự kiến vốn được huy động từ các nguồn như sau:
+ Nguồn Ngân sách tỉnh: 41.360.000.000 đồng.
+ Nguồn TW và Dự án WB: 20.000.000.000 đồng.
+ Nguồn tự có của đơn vị: 32.800.000.000 đồng.
3. Phân kỳ đầu tư
ĐVT: triệu đồng.

Năm

Nguồn vốn

Tổng

2015

Nguồn ngân sách Trung ương và Dự án WB

5.000

36.050

Nguồn ngân sách tỉnh

12.450

Nguồn tự có của các đơn vị

18.600

2016

Nguồn ngân sách Trung ương và Dự án WB

10.000

30.130

Nguồn ngân sách tỉnh

13.330

Nguồn tự có của các đơn vị

6.800

2007

Nguồn ngân sách Trung ương và Dự án WB

5.000

27.980

Nguồn ngân sách tỉnh

15.580

Nguồn tự có của các đơn vị

7.400

Tổng

94.160

(Chín mươi bốn tỷ, một trăm sáu mươi triệu đồng).