Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Thiện tỉnh Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/03/2021", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/03/2021", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/03/2021", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/03/2021", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/03/2021", "sign_number": "124/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 124/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Thiện tỉnh Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Thiện với các chỉ tiêu như sau:
...
3.600,55

537,32

1.322,87

5.110,38

1.297,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

895,49

2,30

233,30

192,16

157,15

180,74

2,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.291,42

910,21

3.091,50

3.382,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.226,58

796,16

735,13

660,14

958,10

2.888,11

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,73

0,13

29,14

57,97

10,03

14,50

0,75

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

486,50

86,00

45,20

173,50

48,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.258,62

541,93

1.075,08

504,34

457,76

733,71

328,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,54

2,23

8,61

2.2

Đất an ninh

CAN

4,11

2,92

0,12

0,14

0,14

0,18

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,00

38,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,75

1,46

0,12

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,59

1,26

22,15

6,80

22,12

1,66

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,19

5,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.726,75

97,28

539,25

299,38

140,89

147,85

86,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

51,50

51,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,17

13,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,93

213,30

104,22

120,33

336,05

145,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

355,83

355,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,89

24,55

2,72

3,96

1,94

0,85

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,77

3,47

1,80

0,08

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

89,11

2,92

9,60

3,70

11,48

18,97

4,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

107,47

2,66

8,42

0,55

42,20

16,81

14,52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,19

0,17

0,07

0,09

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.096,07

46,98

279,52

22,50

67,41

196,94

76,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,60

9,60

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

258,10

0,86

91,24

35,28

25,89

52,35

11,47

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.335,62

1.335,62

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Peng

Xã Chrôh Pơnan

Xã Ia Hiao

Xã Ia Yeng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.940,26

1.955,41

1.803,79

6.101,36

3.256,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.117,54

436,17

605,62

472,92

1.496,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.673,75

436,15

605,62

472,92

1.496,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.790,00

1.110,25

465,33

540,66

1.612,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

895,49

44,45

5,67

0,86

75,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.291,42

907,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.226,58

318,34

697,40

Content:
3.600,55

537,32

1.322,87

5.110,38

1.297,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

895,49

2,30

233,30

192,16

157,15

180,74

2,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.291,42

910,21

3.091,50

3.382,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.226,58

796,16

735,13

660,14

958,10

2.888,11

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

132,73

0,13

29,14

57,97

10,03

14,50

0,75

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

486,50

86,00

45,20

173,50

48,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.258,62

541,93

1.075,08

504,34

457,76

733,71

328,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,54

2,23

8,61

2.2

Đất an ninh

CAN

4,11

2,92

0,12

0,14

0,14

0,18

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,00

38,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,75

1,46

0,12

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,59

1,26

22,15

6,80

22,12

1,66

0,13

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,19

5,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.726,75

97,28

539,25

299,38

140,89

147,85

86,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

51,50

51,50

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,17

13,17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,93

213,30

104,22

120,33

336,05

145,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

355,83

355,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

36,89

24,55

2,72

3,96

1,94

0,85

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,77

3,47

1,80

0,08

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

89,11

2,92

9,60

3,70

11,48

18,97

4,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

107,47

2,66

8,42

0,55

42,20

16,81

14,52

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,19

0,17

0,07

0,09

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,20

0,20

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.096,07

46,98

279,52

22,50

67,41

196,94

76,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,60

9,60

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

258,10

0,86

91,24

35,28

25,89

52,35

11,47

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

1.335,62

1.335,62

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Peng

Xã Chrôh Pơnan

Xã Ia Hiao

Xã Ia Yeng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

44.940,26

1.955,41

1.803,79

6.101,36

3.256,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.117,54

436,17

605,62

472,92

1.496,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.673,75

436,15

605,62

472,92

1.496,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.790,00

1.110,25

465,33

540,66

1.612,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

895,49

44,45

5,67

0,86

75,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.291,42

907,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.226,58

318,34

697,40