Document: Điều 1 Quyết định 12/2016/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch công ty cấp thoát nước Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "29/03/2016", "sign_number": "12/2016/QĐ-UBND", "signer": "Mai Anh Nhịn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 12/2016/QĐ-UBND giá tiêu thụ nước sạch công ty cấp thoát nước Kiên Giang có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp, cụ thể như sau:
1. Giá nước sạch dùng trong sinh hoạt, phục vụ cho mục đích công cộng và cơ quan hành chính sự nghiệp.
a) Thành phố Rạch Giá, thị xã Hà Tiên và huyện Kiên Lương: 7.000 đồng/m3.
b) Huyện Phú Quốc: 7.500 đồng/m3.
c) Các huyện còn lại: 6.000 đồng/m3.
2. Giá nước dùng trong các ngành sản xuất vật chất do Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang quyết định nhưng tối đa không quá 1,5 lần so với giá nước sạch sinh hoạt.
3. Giá nước sạch dùng trong các ngành phục vụ kinh doanh, dịch vụ do Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang quyết định nhưng tối đa không quá 2,2 lần so với giá nước sạch sinh hoạt.
4. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo trì, chi phí đấu nối (bao gồm đồng hồ nước và chi phí đường ống có khoảng cách tối đa 05 mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng) có khoảng cách tối đa 05 mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng. Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho đơn vị cấp nước; giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều này không bao gồm phí bảo vệ môi trường.
5. Thời gian thực hiện: Từ kỳ hóa đơn tháng 4 năm 2016.

Content:
Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp, cụ thể như sau:
1. Giá nước sạch dùng trong sinh hoạt, phục vụ cho mục đích công cộng và cơ quan hành chính sự nghiệp.
a) Thành phố Rạch Giá, thị xã Hà Tiên và huyện Kiên Lương: 7.000 đồng/m3.
b) Huyện Phú Quốc: 7.500 đồng/m3.
c) Các huyện còn lại: 6.000 đồng/m3.
2. Giá nước dùng trong các ngành sản xuất vật chất do Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang quyết định nhưng tối đa không quá 1,5 lần so với giá nước sạch sinh hoạt.
3. Giá nước sạch dùng trong các ngành phục vụ kinh doanh, dịch vụ do Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang quyết định nhưng tối đa không quá 2,2 lần so với giá nước sạch sinh hoạt.
4. Giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo trì, chi phí đấu nối (bao gồm đồng hồ nước và chi phí đường ống có khoảng cách tối đa 05 mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng) có khoảng cách tối đa 05 mét tính từ điểm đấu nối đến đồng hồ nước của khách hàng. Trường hợp khoảng cách đấu nối đến đồng hồ dài trên 05 mét thì khách hàng phải chi trả chi phí tăng thêm cho đơn vị cấp nước; giá tiêu thụ nước sạch quy định tại Điều này không bao gồm phí bảo vệ môi trường.
5. Thời gian thực hiện: Từ kỳ hóa đơn tháng 4 năm 2016.