Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1710/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung Đô thị Phú Quý Thanh Hóa đến 2045

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/05/2024", "sign_number": "1710/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/05/2024", "sign_number": "1710/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/05/2024", "sign_number": "1710/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/05/2024", "sign_number": "1710/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "02/05/2024", "sign_number": "1710/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1710/QĐ-UBND 2024 đồ án quy hoạch chung Đô thị Phú Quý Thanh Hóa đến 2045

Điều 1. Phê duyệt đồ án quy hoạch chung Đô thị Phú Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
6.1. Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất

TT

Hạng mục đất

Ký hiệu

Diện tích quy hoạch (ha)

Tỷ lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số (người)

45.000

Tổng toàn khu quy hoạch

1.535,59

100,00

A

Đất xây dựng đô thị

1.199,39

78,11

I

Đất dân dụng

449,08

29,24

99,8

1

Đất đơn vị ở

346,97

22,60

77,1

1.1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo

OHT

221,09

14,40

106,3

1.2

Đất đơn vị ở mới

OM

103,34

6,73

42,7

1.3

Đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở

CO, YT, TH

17,58

1,14

1,4

Đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở

XO

4,96

0,32

2

Đất hành chính, cơ quan, trụ sở đô thị

HC

3,62

0,24

3

Đất công trình dịch vụ - công cộng cấp đô thị

18,33

1,19

4,1

3.1

Đất y tế

YT

3,54

0,23

3.2

Đất trường THPT

THPT

4,65

0,30

3.3

Đất công trình dịch vụ công cộng
đô thị khác

CC, XTT

10,14

0,66

4

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

CX

22,66

1,48

5,0

5

Đất giao thông đô thị

57,50

3,74

6

Đất bãi đỗ xe đô thị

HT

3,84

0,25

II

Đất ngoài dân dụng

750,31

48,86

1

Đất thương mại dịch vụ

TM

54,06

3,52

2

Đất sản xuất công nghiệp, cụm tiểu thủ công nghiệp

CN

425,33

27,70

3

Đất di tích, tôn giáo

TG

5,03

0,33

4

Đất an ninh quốc phòng

QP

44,12

2,87

5

Đất công viên nghĩa trang

NT

21,81

1,42

6

Đất giao thông đối ngoại và khu vực

109,45

7,13

7

Đất hạ tầng kỹ thuật, bãi đỗ xe

HT

4,50

0,29

8

Đất cây xanh cách ly, cây xanh cảnh quan

XCL, XCQ

39,74

2,59

8,8

9

Đất dự trữ phát triển

DT

46,27

3,01

B

Đất khác

336,20

21,89

1

Đất nông nghiệp

NN

219,50

14,29

2

Đất đồi núi, lâm nghiệp

LN

88,31

5,75

3

Mặt nước, ao hồ, sông suối

MN

28,39

1,85

6.2. Vị trí, quy mô các khu chức năng chính
6.2.1. Khu vực đất dân dụng: Tổng diện tích khoảng 449,08 ha.
a) Đất đơn vị ở: tổng diện tích 346,97 ha. Bao gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo: 221,09 ha; đất đơn vị ở mới: 103,34 ha; đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở: 17,58 ha (gồm: công trình trường học: Mầm non, tiểu học, THCS; đất y tế; đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở khác,...); đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở: 4,96 ha.
- Các khu dân cư hiện trạng: Cơ bản ổn định các khu dân cư hiện hữu, cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, bổ sung các không gian công cộng, cây xanh, nhằm nâng cao dần chất lượng sống cho các khu dân cư, đáp ứng yêu cầu phát triển của đô thị theo các tiêu chí đô thị loại IV.
- Các nhóm nhà ở mới: Các khu dân cư phát triển mới được bố trí tập trung tại 03 khu vực chính và giáp các khu dân cư hiện có, bao gồm:
+ Khu vực 01: Tại khu vực xã Hoằng trung, Hoằng Hoá, phía Bắc KCN Bắc Hoằng Hoá và dọc tuyến đường Kim Quỳ.
+ Khu vực 02: Phía Đông Bắc Quốc lộ 1A phát triển khu nhà ở mới, khu nhà ở dành cho công nhân kết hợp cải tạo chỉnh trang khu dân cư.
+ Khu vực 03: Tại xã Hoằng Phú, phát triển khu dân cư tập trung mới ở phía Nam và dọc tuyến đường Kim Quỳ.
+ Các khu dân cư mới khác được bố trí xen ghép với các khu dân cư hiện trạng, dọc theo các trục giao thông mới đầu tư xây dựng.

Content:
Đất đơn vị ở: tổng diện tích 346,97 ha. Bao gồm: Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo: 221,09 ha; đất đơn vị ở mới: 103,34 ha; đất công trình dịch vụ - công cộng đơn vị ở: 17,58 ha (gồm: công trình trường học: Mầm non, tiểu học, THCS; đất y tế; đất công trình dịch vụ công cộng đơn vị ở khác,...); đất cây xanh sử dụng công cộng đơn vị ở: 4,96 ha.
- Các khu dân cư hiện trạng: Cơ bản ổn định các khu dân cư hiện hữu, cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, bổ sung các không gian công cộng, cây xanh, nhằm nâng cao dần chất lượng sống cho các khu dân cư, đáp ứng yêu cầu phát triển của đô thị theo các tiêu chí đô thị loại IV.
- Các nhóm nhà ở mới: Các khu dân cư phát triển mới được bố trí tập trung tại 03 khu vực chính và giáp các khu dân cư hiện có, bao gồm:
+ Khu vực 01: Tại khu vực xã Hoằng trung, Hoằng Hoá, phía Bắc KCN Bắc Hoằng Hoá và dọc tuyến đường Kim Quỳ.
+ Khu vực 02: Phía Đông Bắc Quốc lộ 1A phát triển khu nhà ở mới, khu nhà ở dành cho công nhân kết hợp cải tạo chỉnh trang khu dân cư.
+ Khu vực 03: Tại xã Hoằng Phú, phát triển khu dân cư tập trung mới ở phía Nam và dọc tuyến đường Kim Quỳ.
+ Các khu dân cư mới khác được bố trí xen ghép với các khu dân cư hiện trạng, dọc theo các trục giao thông mới đầu tư xây dựng.