Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1618/2010/QĐ-UBND sửa đổi thủ tục hành chính

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1618/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1618/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1618/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1618/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "11/09/2010", "sign_number": "1618/2010/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1618/2010/QĐ-UBND sửa đổi thủ tục hành chính

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận, như sau:
...
6. Sửa đổi điểm d khoản 6 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

Content:
Sửa đổi điểm d khoản 6 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động tại tỉnh hoặc liên huyện như sau:
“d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.