Document: Khoản 2 Điều 4 Quyết định 41/2021/QĐ-UBND vùng phụ cận cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "41/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "41/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "41/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "41/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/08/2021", "sign_number": "41/2021/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ô Pích", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 4 Quyết định 41/2021/QĐ-UBND vùng phụ cận cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình thủy lợi tỉnh Bắc Giang

Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác
...
2. Tràn xả lũ:
Vùng phụ cận của tràn xả lũ (bao gồm cả tràn tự do và tràn có cửa van điều tiết): Phạm vi vùng phụ cận tính từ phần xây đúc ngoài cùng (đối với tràn kiên cố) và từ mép ngoài cùng của tràn (đối với tràn có kết cấu bằng đất) trở ra mỗi bên tối thiểu 50 m đối với tràn có lưu lượng thiết kế lớn hơn 200 m3/s, 30 m đối với tràn có lưu lượng thiết kế từ 20 m3/s đến 200 m3/s và 10 m đối với tràn có lưu lượng nhỏ hơn 20 m3/s.

Content:
Tràn xả lũ:
Vùng phụ cận của tràn xả lũ (bao gồm cả tràn tự do và tràn có cửa van điều tiết): Phạm vi vùng phụ cận tính từ phần xây đúc ngoài cùng (đối với tràn kiên cố) và từ mép ngoài cùng của tràn (đối với tràn có kết cấu bằng đất) trở ra mỗi bên tối thiểu 50 m đối với tràn có lưu lượng thiết kế lớn hơn 200 m3/s, 30 m đối với tràn có lưu lượng thiết kế từ 20 m3/s đến 200 m3/s và 10 m đối với tràn có lưu lượng nhỏ hơn 20 m3/s.