Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1269/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "24/03/2015", "sign_number": "1269/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1269/QĐ-UBND 2015 quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng, tỷ lệ 1/500 tại phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội do Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội lập năm 2014, với những nội dung chính sau:
...
6.108

40

1,2

3

2

Nhà trẻ

NT-HH

2.500

1.000

3.000

40

1,2

3

3

Trường THCS

TH1

10.654

4.262

17.048

40

1,6

4

4

Trường PTTH chuyên Hanoi - Amsterdam

TH2

50.415

15.421

49.795

30,6

0,99

5

(*)

5

Trường tiểu học

TH3

12.330

4.932

14.796

40

1,2

3

V

Đất cây xanh - TDTT

20.238

1

Công viên cây xanh (Có bố trí Nhà câu lạc bộ sinh hoạt măng non, Nhà câu lạc bộ sức khỏe cộng đồng, Nhà điều hành, triển lãm trưng bày; Nhà văn hóa ẩm thực 3 miền không nhằm mục đích kinh doanh)

CX1

17.597

1.760

3.256

10,0

0,185

2

(*)

2

Cây xanh tập trung (Có bố trí nhà hàng ngầm)

CX2

2.641

135

135

5

0,05

1

(*)

VI

Đất nhà ở, hỗn hợp

113.920

1

Cơ quan, VP, DVCC, nhà ở (có bố trí tổng đài 10.000 số và TT Giao dịch đa chức năng)

HH

48.075

19.255

< 397.000

40

< 8,3

28

3.600

(*)

2

Hỗn hợp (Tổ hợp VP, TTTM, căn hộ cao cấp)

NO3

25.886

9.423

230.000

36,4

8,8

29

3.996

(*)

3

Nhà cao tầng, khối để: TM, VP

NO4

10.279

4.976

104.800

49

10,2

29

2.056

(*)

4

Cụm nhà ở cao tầng hỗn hợp (nhà ở chung cư, VP, DVCC)

NO5

29.680

6.856

179.472

23,1

6,04

29

2.992

(*)

VII

Đất giao thông

65.309

1

Đường 30 m

14.686

2

Đường 13,5-17,5 m

43.009

3

Bãi đỗ xe

Content:
6.108

40

1,2

3

2

Nhà trẻ

NT-HH

2.500

1.000

3.000

40

1,2

3

3

Trường THCS

TH1

10.654

4.262

17.048

40

1,6

4

4

Trường PTTH chuyên Hanoi - Amsterdam

TH2

50.415

15.421

49.795

30,6

0,99

5

(*)

5

Trường tiểu học

TH3

12.330

4.932

14.796

40

1,2

3

V

Đất cây xanh - TDTT

20.238

1

Công viên cây xanh (Có bố trí Nhà câu lạc bộ sinh hoạt măng non, Nhà câu lạc bộ sức khỏe cộng đồng, Nhà điều hành, triển lãm trưng bày; Nhà văn hóa ẩm thực 3 miền không nhằm mục đích kinh doanh)

CX1

17.597

1.760

3.256

10,0

0,185

2

(*)

2

Cây xanh tập trung (Có bố trí nhà hàng ngầm)

CX2

2.641

135

135

5

0,05

1

(*)

VI

Đất nhà ở, hỗn hợp

113.920

1

Cơ quan, VP, DVCC, nhà ở (có bố trí tổng đài 10.000 số và TT Giao dịch đa chức năng)

HH

48.075

19.255

< 397.000

40

< 8,3

28

3.600

(*)

2

Hỗn hợp (Tổ hợp VP, TTTM, căn hộ cao cấp)

NO3

25.886

9.423

230.000

36,4

8,8

29

3.996

(*)

3

Nhà cao tầng, khối để: TM, VP

NO4

10.279

4.976

104.800

49

10,2

29

2.056

(*)

4

Cụm nhà ở cao tầng hỗn hợp (nhà ở chung cư, VP, DVCC)

NO5

29.680

6.856

179.472

23,1

6,04

29

2.992

(*)

VII

Đất giao thông

65.309

1

Đường 30 m

14.686

2

Đường 13,5-17,5 m

43.009

3

Bãi đỗ xe