Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3363/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 3

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "05/08/2008", "sign_number": "3363/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3363/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 3

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

227,63

46,18

222,81

45,21

-4,83

-2,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

227,63

100

222,81

100

-4,83

-2,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

245,52

49,81

245,23

49,75

-0,29

-0,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

27,88

11,35

28,11

11,46

0,23

0,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3,80

1,55

3,72

1,52

-0,08

-2,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

48,89

19,91

48,25

19,67

-0,65

-1,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

48,89

100

48,25

100

-0,65

-1,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

164,95

67,18

165,16

67,35

0,21

0,13

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

121,65

73,75

124,73

75,52

3,09

2,54

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,96

3,61

-5,96

-100,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,07

0,04

0,07

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,51

2,13

4,97

3,01

1,46

41,57

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,74

4,69

7,94

4,81

0,20

2,61

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

20,86

12,65

22,01

13,33

1,15

5,52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,38

1,44

2,50

1,51

0,12

5,13

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,74

0,45

0,74

0,45

0,00

-0,28

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2,05

1,24

2,20

1,33

0,15

7,40

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0

0,01

0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

14,22

2,88

14,10

2,86

-0,11

-0,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,07

0,33

0,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,18

1,05

10,41

2,11

5,23

101,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích đến năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,76

Content:
2.1

Đất ở

OTC

227,63

46,18

222,81

45,21

-4,83

-2,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

227,63

100

222,81

100

-4,83

-2,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

245,52

49,81

245,23

49,75

-0,29

-0,12

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

27,88

11,35

28,11

11,46

0,23

0,83

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

3,80

1,55

3,72

1,52

-0,08

-2,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

48,89

19,91

48,25

19,67

-0,65

-1,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

48,89

100

48,25

100

-0,65

-1,33

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, GS

SKX

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

164,95

67,18

165,16

67,35

0,21

0,13

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

121,65

73,75

124,73

75,52

3,09

2,54

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

5,96

3,61

-5,96

-100,00

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,07

0,04

0,07

0,04

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,51

2,13

4,97

3,01

1,46

41,57

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,74

4,69

7,94

4,81

0,20

2,61

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

20,86

12,65

22,01

13,33

1,15

5,52

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,38

1,44

2,50

1,51

0,12

5,13

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,74

0,45

0,74

0,45

0,00

-0,28

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

2,05

1,24

2,20

1,33

0,15

7,40

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,01

0

0,01

0

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

14,22

2,88

14,10

2,86

-0,11

-0,79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,07

0,33

0,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

5,18

1,05

10,41

2,11

5,23

101,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích đến năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

-

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,76