Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Ba Tơ Quảng Ngãi đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "28/06/2019", "sign_number": "518/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 518/QĐ-UBND 2019 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Ba Tơ Quảng Ngãi đến 2020

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Ba Tơ, với các nội dung sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,00

0,19

9,80

9,80

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

0,03

1,10

0,04

1,14

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,26

0,14

30,26

30,26

0,66

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,36

0,09

3,59

1,25

4,84

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,00

50,19

-37,51

12,68

0,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

279,00

279,00

6,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.286,27

34,39

1.837,87

24,86

1.862,73

40,39

Đất cơ sở văn hoá

DVH

3,82

0,10

14,61

-10,79

3,82

0,08

Đất cơ sở y tế

DYT

5,24

0,14

11,52

-6,28

5,24

0,11

Đất cơ sở giáo dục -đ ào tạo

DGD

39,86

1,07

51,55

-10,92

40,63

0,88

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,02

0,29

18,71

-4,86

13,85

0,30

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

3,67

0,10

47,67

47,67

1,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,42

0,01

2,14

2,14

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

462,70

12,37

473,10

473,10

10,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,15

1,15

45,78

45,78

0,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,36

18,80

-0,03

18,77

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,17

0,03

1,17

1,17

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

180,47

4,82

219,82

-19,57

200,25

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

0,05

4,00

4,00

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,45

0,17

10,27

10,27

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,01

1,38

1,38

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,00

0,17

0,17

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.719,89

45,98

1.602,51

1.602,51

34,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,16

0,08

3,16

3,16

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,48

0,01

0,48

0,48

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.204,27

1,06

794,98

282,35

1.077,33

0,95

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

2.285,83

2,01

6.638,46

6.638,46

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba xa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

743,75

21,79

16,06

52,99

45,89

37,48

10,42

5,52

30,53

7,86

239,08

27,21

4,39

29,44

54,78

2,96

8,03

6,51

68,51

3,24

71,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

64,58

12,05

1,08

10,04

6,97

4,93

4,22

0,15

0,56

1,60

4,89

1,03

1,12

0,41

0,26

3,32

0,95

3,81

0,05

7,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

38,34

8,32

0,57

4,03

1,62

4,93

1,45

0,05

0,56

0,61

1,76

1,03

1,12

0,41

0,26

3,32

0,30

3,81

0,05

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

70,89

6,65

1,66

13,05

7,32

4,29

1,69

0,05

7,46

1,19

3,58

0,97

12,82

0,28

0,13

2,42

3,09

0,13

0,23

3,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

124,98

2,11

2,88

11,60

10,81

25,69

1,00

0,10

17,61

3,72

7,43

6,23

0,58

2,32

10,75

0,38

1,05

1,84

1,24

0,13

17,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

33,23

0,50

0,14

0,03

6,90

2,38

0,11

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

450,07

0,48

10,44

18,30

20,79

2,57

3,51

5,22

4,76

1,35

231,65

12,48

1,81

6,28

40,96

2,19

1,24

0,52

63,33

2,83

19,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/P NN

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đ c dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,40

0,40

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,00

0,19

9,80

9,80

0,21

2.2

Đất an ninh

CAN

0,99

0,03

1,10

0,04

1,14

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,26

0,14

30,26

30,26

0,66

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,36

0,09

3,59

1,25

4,84

0,10

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,00

50,19

-37,51

12,68

0,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

279,00

279,00

6,05

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.286,27

34,39

1.837,87

24,86

1.862,73

40,39

Đất cơ sở văn hoá

DVH

3,82

0,10

14,61

-10,79

3,82

0,08

Đất cơ sở y tế

DYT

5,24

0,14

11,52

-6,28

5,24

0,11

Đất cơ sở giáo dục -đ ào tạo

DGD

39,86

1,07

51,55

-10,92

40,63

0,88

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,02

0,29

18,71

-4,86

13,85

0,30

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hoá

DDT

3,67

0,10

47,67

47,67

1,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,42

0,01

2,14

2,14

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

462,70

12,37

473,10

473,10

10,26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,15

1,15

45,78

45,78

0,99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,51

0,36

18,80

-0,03

18,77

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,17

0,03

1,17

1,17

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

180,47

4,82

219,82

-19,57

200,25

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

0,05

4,00

4,00

0,09

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,45

0,17

10,27

10,27

0,22

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,38

0,01

1,38

1,38

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,00

0,17

0,17

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.719,89

45,98

1.602,51

1.602,51

34,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,16

0,08

3,16

3,16

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,48

0,01

0,48

0,48

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.204,27

1,06

794,98

282,35

1.077,33

0,95

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

5

Đất khu kinh tế

KKT

6

Đất đô thị

KDT

2.285,83

2,01

6.638,46

6.638,46

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Tơ

Ba Điền

Ba Vinh

Ba Thành

Ba Động

Ba Dinh

Ba Giang

Ba Liên

Ba Ngạc

Ba Khâm

Ba Cung

Ba Chùa

Ba Tiêu

Ba Trang

Ba Tô

Ba Bích

Ba Vì

Ba Lế

Ba Nam

Ba xa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

743,75

21,79

16,06

52,99

45,89

37,48

10,42

5,52

30,53

7,86

239,08

27,21

4,39

29,44

54,78

2,96

8,03

6,51

68,51

3,24

71,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

64,58

12,05

1,08

10,04

6,97

4,93

4,22

0,15

0,56

1,60

4,89

1,03

1,12

0,41

0,26

3,32

0,95

3,81

0,05

7,14

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

38,34

8,32

0,57

4,03

1,62

4,93

1,45

0,05

0,56

0,61

1,76

1,03

1,12

0,41

0,26

3,32

0,30

3,81

0,05

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

70,89

6,65

1,66

13,05

7,32

4,29

1,69

0,05

7,46

1,19

3,58

0,97

12,82

0,28

0,13

2,42

3,09

0,13

0,23

3,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

124,98

2,11

2,88

11,60

10,81

25,69

1,00

0,10

17,61

3,72

7,43

6,23

0,58

2,32

10,75

0,38

1,05

1,84

1,24

0,13

17,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

33,23

0,50

0,14

0,03

6,90

2,38

0,11

23,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

450,07

0,48

10,44

18,30

20,79

2,57

3,51

5,22

4,76

1,35

231,65

12,48

1,81

6,28

40,96

2,19

1,24

0,52

63,33

2,83

19,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/P NN

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/ NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

2.8

Đất rừng đ c dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/ NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

0,40

0,40