Document: Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4810/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Cừ Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "18/12/2023", "sign_number": "4810/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định 4810/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị Cừ Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Cừ, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
...
5. Điều chỉnh quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
...
b) Quy hoạch cấp nước:
* Bổ sung tuyến ống cấp nước thô thuộc dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn theo dự án đã được chấp thuận chủ trương; đoạn qua khu vực quy hoạch chung đô thị Cừ chia làm 5 đoạn, bao gồm:
- Đoạn 1 (mốc CN1 đến CN2): Tuyến ống bắt đầu từ kênh Ba Khe đến chân núi Đồng Chu. Hành lang bảo vệ tuyến ống được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 2 (mốc CN2 đến CN3): Tuyến ống đi song song với đường Đông Tây 2 từ chân núi Đồng Chu đến kênh N12. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 3 (mốc CN3 đến CN4): Tuyến ống đi dọc theo kênh N12 qua khu dân cư mới theo quy hoạch. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, phía dân cư 3,5 m, phía kênh N12 khoảng từ 1,5-3,0 m.
- Đoạn 4 (mốc CN4 đến CN5): Tuyến ống đi song song theo đường quy hoạch mới đi qua sông Hoạt. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 5 (mốc CN5 đến CN6): Tuyến ống đi ngầm qua khu đất nông nghiệp đến thị xã Bỉm Sơn. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
* Quy định chung:
- Cao độ đáy ống và khoảng cách bảo vệ tuyến ống cụ thể được xác trong quá trình khảo sát, thiết kế xây dựng; yêu cầu đảm bảo quy định kỹ thuật liên quan và các khoảng cách tối thiểu giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị không nằm trong tuy-nen hoặc hào kỹ thuật theo quy định tại tiểu mục 2.25 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng (QCVN 01:2021/BXD) và tiểu mục 8.31 TCXDVN 33-2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình, tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy định về quản lý, sử dụng đất đối với hệ thống cấp nước thô: Đối với các đoạn tuyến không đi trong phạm vi đường giao thông thì diện tích đất trong phạm vi hành lang bảo vệ đường ống được xác định là đất hạ tầng kỹ thuật.

Content:
Quy hoạch cấp nước:
* Bổ sung tuyến ống cấp nước thô thuộc dự án xây dựng hệ thống cấp nước thô Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tại huyện Hà Trung và thị xã Bỉm Sơn theo dự án đã được chấp thuận chủ trương; đoạn qua khu vực quy hoạch chung đô thị Cừ chia làm 5 đoạn, bao gồm:
- Đoạn 1 (mốc CN1 đến CN2): Tuyến ống bắt đầu từ kênh Ba Khe đến chân núi Đồng Chu. Hành lang bảo vệ tuyến ống được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 2 (mốc CN2 đến CN3): Tuyến ống đi song song với đường Đông Tây 2 từ chân núi Đồng Chu đến kênh N12. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 3 (mốc CN3 đến CN4): Tuyến ống đi dọc theo kênh N12 qua khu dân cư mới theo quy hoạch. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, phía dân cư 3,5 m, phía kênh N12 khoảng từ 1,5-3,0 m.
- Đoạn 4 (mốc CN4 đến CN5): Tuyến ống đi song song theo đường quy hoạch mới đi qua sông Hoạt. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
- Đoạn 5 (mốc CN5 đến CN6): Tuyến ống đi ngầm qua khu đất nông nghiệp đến thị xã Bỉm Sơn. Hành lang bảo vệ tuyến ống tính được xác định từ tim ống ra hai bên, mỗi bên 3,5 m.
* Quy định chung:
- Cao độ đáy ống và khoảng cách bảo vệ tuyến ống cụ thể được xác trong quá trình khảo sát, thiết kế xây dựng; yêu cầu đảm bảo quy định kỹ thuật liên quan và các khoảng cách tối thiểu giữa các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị không nằm trong tuy-nen hoặc hào kỹ thuật theo quy định tại tiểu mục 2.25 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoạch xây dựng (QCVN 01:2021/BXD) và tiểu mục 8.31 TCXDVN 33-2006 Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình, tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy định về quản lý, sử dụng đất đối với hệ thống cấp nước thô: Đối với các đoạn tuyến không đi trong phạm vi đường giao thông thì diện tích đất trong phạm vi hành lang bảo vệ đường ống được xác định là đất hạ tầng kỹ thuật.