Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-BGTVT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/05/2011", "sign_number": "1103/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/05/2011", "sign_number": "1103/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/05/2011", "sign_number": "1103/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/05/2011", "sign_number": "1103/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "27/05/2011", "sign_number": "1103/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 1103/QĐ-BGTVT phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Dự án thành phần đường nối từ thị trấn Kế Sách đến đường Nam Sông Hậu, tỉnh Sóc Trăng thuộc dự án đường Nam Sông Hậu với các nội dung chủ yếu sau:
...
9. Phương án xây dựng:
9.1. Phần đường:
- Mặt cắt ngang: Đầu tư xây dựng tuyến với quy mô đường cấp V đồng bằng, mặt cắt ngang nền mặt đường Bnền 7,5m, Bmặt = 2 x 3,0 = 6,0m.
- Trắc dọc: Phù hợp với tần suất thủy văn và tiêu chuẩn hình học.
- Nền đường: Được đắp bằng cát, đắp bao bằng đất dính và gia cố mái taluy bằng thảm cỏ hoặc tấm BTXM có lỗ trồng cỏ, mái dốc taluy 1/1,5.
- Xử lý nền đất yếu: Chỉ vét hữu cơ thông thường trước khi rải vải địa kỹ thuật và đắp nền. Riêng đối với đoạn đắp cao đường đầu cầu sử dụng giếng cát kết hợp bệ phản áp và vải địa kỹ thuật cường độ cao.
- Kết cấu áo đường: Xây dựng mặt đường láng nhựa với Eyc ≥ 100 Mpa.
9.2. Phần cầu:
- Kết cấu phần trên: Sử dụng dầm BTCT DƯL.
- Kết cấu phần dưới: Mố, trụ bằng BTCT trên móng cọc BTCT.
- Khổ cầu: Bcầu = 9,0m.
Chi tiết các cầu như sau:

STT

Tên cầu

Tĩnh không thông thuyền (m)

Sơ đồ nhịp

1

Phú Nổ

12,0 x 2,0

3x24m + 20m + 4x24m

2

Bà Tép

12,0 x 2,5

3x24m

3

Hai Quang

12,0 x 2,5

3x24m

4

An Nghiệp

12,0 x 3,0

3x24m

5

Cả Ngay

12,0 x 2,5

3x24m

6

Kênh 1

20,0 x 4,5

7x40m

7

Rạch Gừa

20,0 x 4,5

5x40m

8

Mương Siêu

12,0 x 3,0

3x24m

9.3. Nút giao thông và kết nối dân sinh:
- Xây dựng 01 nút giao khác mức dạng loa kèn (nút giao Kế Sách), 01 nút giao bằng dạng ngã ba (nút giao Nhơn Mỹ) và 01 nút giao bằng dạng ngã tư (giao với Hương lộ 5).
- Kết nối dân sinh: Thiết kế vuốt nối đường dân sinh đảm bảo êm thuận và tránh chia cắt giao thông nội bộ trong khu vực.
9.4. Hệ thống thoát nước:
Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống cống thoát nước ngang đường phù hợp với khẩu độ thoát nước của kênh mương và bề rộng nền đường.
9.5. Hệ thống an toàn giao thông: Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống an toàn giao thông theo điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN237-01.
9.6. Hệ thống chiếu sáng: Đầu tư hệ thống điện chiếu sáng tại các vị trí theo quy định tại Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4054-2005.

Content:
Phương án xây dựng:
9.1. Phần đường:
- Mặt cắt ngang: Đầu tư xây dựng tuyến với quy mô đường cấp V đồng bằng, mặt cắt ngang nền mặt đường Bnền 7,5m, Bmặt = 2 x 3,0 = 6,0m.
- Trắc dọc: Phù hợp với tần suất thủy văn và tiêu chuẩn hình học.
- Nền đường: Được đắp bằng cát, đắp bao bằng đất dính và gia cố mái taluy bằng thảm cỏ hoặc tấm BTXM có lỗ trồng cỏ, mái dốc taluy 1/1,5.
- Xử lý nền đất yếu: Chỉ vét hữu cơ thông thường trước khi rải vải địa kỹ thuật và đắp nền. Riêng đối với đoạn đắp cao đường đầu cầu sử dụng giếng cát kết hợp bệ phản áp và vải địa kỹ thuật cường độ cao.
- Kết cấu áo đường: Xây dựng mặt đường láng nhựa với Eyc ≥ 100 Mpa.
9.2. Phần cầu:
- Kết cấu phần trên: Sử dụng dầm BTCT DƯL.
- Kết cấu phần dưới: Mố, trụ bằng BTCT trên móng cọc BTCT.
- Khổ cầu: Bcầu = 9,0m.
Chi tiết các cầu như sau:

STT

Tên cầu

Tĩnh không thông thuyền (m)

Sơ đồ nhịp

1

Phú Nổ

12,0 x 2,0

3x24m + 20m + 4x24m

2

Bà Tép

12,0 x 2,5

3x24m

3

Hai Quang

12,0 x 2,5

3x24m

4

An Nghiệp

12,0 x 3,0

3x24m

5

Cả Ngay

12,0 x 2,5

3x24m

6

Kênh 1

20,0 x 4,5

7x40m

7

Rạch Gừa

20,0 x 4,5

5x40m

8

Mương Siêu

12,0 x 3,0

3x24m

9.3. Nút giao thông và kết nối dân sinh:
- Xây dựng 01 nút giao khác mức dạng loa kèn (nút giao Kế Sách), 01 nút giao bằng dạng ngã ba (nút giao Nhơn Mỹ) và 01 nút giao bằng dạng ngã tư (giao với Hương lộ 5).
- Kết nối dân sinh: Thiết kế vuốt nối đường dân sinh đảm bảo êm thuận và tránh chia cắt giao thông nội bộ trong khu vực.
9.4. Hệ thống thoát nước:
Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống cống thoát nước ngang đường phù hợp với khẩu độ thoát nước của kênh mương và bề rộng nền đường.
9.5. Hệ thống an toàn giao thông: Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống an toàn giao thông theo điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN237-01.
9.6. Hệ thống chiếu sáng: Đầu tư hệ thống điện chiếu sáng tại các vị trí theo quy định tại Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 4054-2005.