Document: Điều 1 Quyết định 974/QĐ-UBND năm 2009 cơ chế một cửa tại Sở Nông nghiệp Đắk Nông

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/06/2009", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/06/2009", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/06/2009", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/06/2009", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "23/06/2009", "sign_number": "974/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thế Nhữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 974/QĐ-UBND năm 2009 cơ chế một cửa tại Sở Nông nghiệp Đắk Nông có nội dung như sau:

Điều 1. Áp dụng cơ chế một cửa trong giải quyết công việc cho tổ chức, công dân tại
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Nông đối với các lĩnh vực sau:
1. Đối với Chi cục Bảo vệ thực
vật (07 thủ tục):
1.1. Thủ tục cấp
và gia hạn chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật;
1.2. Thủ tục cấp và gia hạn chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật;
1.3. Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng;

1.4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh doanh thực vật - Nhập khẩu vận chuyển nội địa;

1.5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng vật thể
bảo quản nội địa;
1.6. Thủ tục cấp
thẻ xông hơi khử trùng;
1.7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất - kinh doanh rau, quả, chè an toàn.

2. Đối với Chi cục Lâm nghiệp (05 thủ tục):
2.1. Thủ tục cấp
giấy phép khai thác gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách;
2.2. Thủ tục cấp giấy phép khai thác tận thu, tận dụng gỗ và lâm sản khác trên diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng;
2.3. Thủ tục thẩm định phê duyệt hồ sơ thiết kế tận thu gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng;
2.4. Thủ tục cấp
giấy phép tận thu tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng;
2.5. Thủ tục thẩm định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán các công trình (giao khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, trồng rừng, chăm sóc rừng) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
3. Đối với Chi cục Thú y (12 thủ tục):
3.1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y;
3.2. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y;
3.3. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật;
3.4. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật;
3.5. Thủ tục cấp
giấy chứng chỉ hành nghề phẫu thuật động vật;
3.6. Thủ tục gia hạn giấy chứng chỉ hành nghề phẫu thuật động vật;
3.7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống;
3.8. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở
sản xuất con giống;
3.9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, bảo quản động vật, sản phẩm động vật trên cạn phục vụ tiêu dùng trong nước;
3.10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, bảo quản động vật, sản phẩm động vật;
3.11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối
với cơ sở, cửa hàng kinh doanh thuốc thú y;
3.12. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở, cửa hàng kinh doanh thuốc thú y.
4. Đối với Chi cục Kiểm lâm (02 thủ tục):
4.1. Thủ tục hành nghề cấp
giấy phép vận chuyển lâm sản đặc biệt;
4.2. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh trưởng - nuôi sinh sản động vật hoang dã.

Content:
Điều 1. Áp dụng cơ chế một cửa trong giải quyết công việc cho tổ chức, công dân tại
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Nông đối với các lĩnh vực sau:
1. Đối với Chi cục Bảo vệ thực
vật (07 thủ tục):
1.1. Thủ tục cấp
và gia hạn chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc Bảo vệ thực vật;
1.2. Thủ tục cấp và gia hạn chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật;
1.3. Thủ tục cấp
chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng;

1.4. Thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh doanh thực vật - Nhập khẩu vận chuyển nội địa;

1.5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề xông hơi khử trùng vật thể
bảo quản nội địa;
1.6. Thủ tục cấp
thẻ xông hơi khử trùng;
1.7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất - kinh doanh rau, quả, chè an toàn.

2. Đối với Chi cục Lâm nghiệp (05 thủ tục):
2.1. Thủ tục cấp
giấy phép khai thác gỗ rừng trồng thuộc nguồn vốn ngân sách;
2.2. Thủ tục cấp giấy phép khai thác tận thu, tận dụng gỗ và lâm sản khác trên diện tích chuyển đổi mục đích sử dụng;
2.3. Thủ tục thẩm định phê duyệt hồ sơ thiết kế tận thu gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng;
2.4. Thủ tục cấp
giấy phép tận thu tận dụng gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng;
2.5. Thủ tục thẩm định phê duyệt hồ sơ thiết kế dự toán các công trình (giao khoán quản lý bảo vệ rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, trồng rừng, chăm sóc rừng) thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.
3. Đối với Chi cục Thú y (12 thủ tục):
3.1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y;
3.2. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y;
3.3. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật;
3.4. Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, xét nghiệm, chuẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật;
3.5. Thủ tục cấp
giấy chứng chỉ hành nghề phẫu thuật động vật;
3.6. Thủ tục gia hạn giấy chứng chỉ hành nghề phẫu thuật động vật;
3.7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống;
3.8. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở
sản xuất con giống;
3.9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, bảo quản động vật, sản phẩm động vật trên cạn phục vụ tiêu dùng trong nước;
3.10. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, bảo quản động vật, sản phẩm động vật;
3.11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối
với cơ sở, cửa hàng kinh doanh thuốc thú y;
3.12. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở, cửa hàng kinh doanh thuốc thú y.
4. Đối với Chi cục Kiểm lâm (02 thủ tục):
4.1. Thủ tục hành nghề cấp
giấy phép vận chuyển lâm sản đặc biệt;
4.2. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh trưởng - nuôi sinh sản động vật hoang dã.