Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "21/09/2022", "sign_number": "365/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 365/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hoàng Mai Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.520.00

989,64

249,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.616,82

259,50

57,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.316,42

259,50

57,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.472,54

233,63

38,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.992.84

47,03

38,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.964,04

-

12,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.769,97

351,81

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

655,05

78,36

97,58

1.8

Đất làm muối

LMU

45,34

19,31

5,69

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.332,55

319,82

384,05

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Mai Hùng

Phường Quỳnh Dị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.520.00

989,64

249,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.616,82

259,50

57,84

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.316,42

259,50

57,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.472,54

233,63

38,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.992.84

47,03

38,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.964,04

-

12,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.769,97

351,81

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

77,18

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

655,05

78,36

97,58

1.8

Đất làm muối

LMU

45,34

19,31

5,69

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,41

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.332,55

319,82

384,05