Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1720/QĐ-UBND đầu tư xây dựng công trình khu dân cư Bắc Ninh 2011

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "27/12/2011", "sign_number": "1720/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1720/QĐ-UBND đầu tư xây dựng công trình khu dân cư Bắc Ninh 2011

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dịch vụ số 1 thôn Chi Long, xã Long Châu, huyện Yên Phong tại Quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 01.9.2011 của Chủ tịch UBND tỉnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung và lý do điều chỉnh, bổ sung:
a. Lý do điều chỉnh, bổ sung: Do thay đổi quy hoạch tổng thể các khu dân cư dịch vụ xã Long Châu ảnh hưởng trực tiếp đến dự án đã phê duyệt dẫn đến phải điều chỉnh thiết kế, bổ sung một số hạng mục công trình. Giá vật tư, thiết bị, nhiên liệu, vật liệu, chế độ chính sách thay đổi dẫn đến vượt tổng mức đầu tư.
b. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
b.1. Điều chỉnh thiết kế và bổ sung khối lượng:
* Diện tích: Mở rộng thêm 1.704,68m2; Diện tích chiếm đất theo quy hoạch mới là 54.351,48m2;
* Khối lượng: San nền tăng thêm 305,7m3.
* Đường giao thông nội bộ:
Hệ thống đường giao thông nội bộ thay đổi từ 09 tuyến lên 11 tuyến; tổng chiều dài các tuyến thay đổi từ 1.859,02m lên 1.901,56m; toàn bộ các tuyến đường có cùng mặt cắt ngang là 13,0m (3,0+7,0+3,0) gồm:
- Tuyến T1 dài 332,59m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T2 dài 277,13m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T3 dài 229,02m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T4 dài 329,45m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T5 dài 133,65m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T6 dài 112,04m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T7 dài 54,50m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T8 dài 42,55m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T9 dài 55,06m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T10 dài 115,35m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T11 dài 220,22m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0).
Điều chỉnh thiết kế kích thước viên bó vỉa các đoạn cong từ 260x230x400mm xuống còn 260x230x250mm.
* Hệ thống thoát nước mặt, nước thải:
- Điều chỉnh tiết diện cống thoát nước thải từ BxH = 400x600mm sang BxH = 600x600mm.
* Hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng: Điều chỉnh thiết kế từ trạm biến áp treo sang trạm biến áp ki ốt.
Nội dung xây dựng và các thông số kỹ thuật khác thực hiện theo quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 01.9.2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.
c. Điều chỉnh, bổ sung theo chế độ chính sách:
+ Các hạng mục đã thi công: Thực hiện theo kết quả đấu thầu và theo thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
+ Các hạng mục chưa thi công: Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công theo chế độ chính sách về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập điều chỉnh dự án.

Content:
Nội dung và lý do điều chỉnh, bổ sung:
a. Lý do điều chỉnh, bổ sung: Do thay đổi quy hoạch tổng thể các khu dân cư dịch vụ xã Long Châu ảnh hưởng trực tiếp đến dự án đã phê duyệt dẫn đến phải điều chỉnh thiết kế, bổ sung một số hạng mục công trình. Giá vật tư, thiết bị, nhiên liệu, vật liệu, chế độ chính sách thay đổi dẫn đến vượt tổng mức đầu tư.
b. Nội dung điều chỉnh, bổ sung:
b.Điều chỉnh thiết kế và bổ sung khối lượng:
* Diện tích: Mở rộng thêm 1.704,68m2; Diện tích chiếm đất theo quy hoạch mới là 54.351,48m2;
* Khối lượng: San nền tăng thêm 305,7m3.
* Đường giao thông nội bộ:
Hệ thống đường giao thông nội bộ thay đổi từ 09 tuyến lên 11 tuyến; tổng chiều dài các tuyến thay đổi từ 1.859,02m lên 1.901,56m; toàn bộ các tuyến đường có cùng mặt cắt ngang là 13,0m (3,0+7,0+3,0) gồm:
- Tuyến T1 dài 332,59m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T2 dài 277,13m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T3 dài 229,02m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T4 dài 329,45m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T5 dài 133,65m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T6 dài 112,04m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T7 dài 54,50m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T8 dài 42,55m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T9 dài 55,06m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T10 dài 115,35m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0);
- Tuyến T11 dài 220,22m; mặt cắt ngang rộng 13,0 m (3,0+7+3,0).
Điều chỉnh thiết kế kích thước viên bó vỉa các đoạn cong từ 260x230x400mm xuống còn 260x230x250mm.
* Hệ thống thoát nước mặt, nước thải:
- Điều chỉnh tiết diện cống thoát nước thải từ BxH = 400x600mm sang BxH = 600x600mm.
* Hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng: Điều chỉnh thiết kế từ trạm biến áp treo sang trạm biến áp ki ốt.
Nội dung xây dựng và các thông số kỹ thuật khác thực hiện theo quyết định số 1069/QĐ-UBND ngày 01.9.2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.
c. Điều chỉnh, bổ sung theo chế độ chính sách:
+ Các hạng mục đã thi công: Thực hiện theo kết quả đấu thầu và theo thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
+ Các hạng mục chưa thi công: Điều chỉnh giá vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công theo chế độ chính sách về xây dựng cơ bản tại thời điểm lập điều chỉnh dự án.