Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND  duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu Công viên lịch sử - Văn hóa dân tộc HCM

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "21/02/2009", "sign_number": "687/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 687/QĐ-UBND  duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu Công viên lịch sử - Văn hóa dân tộc HCM

Điều 1. Duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 Khu Công viên Lịch sử - Văn hóa dân tộc tại quận 9 với các nội dung chính như sau: (đính kèm hồ sơ quy hoạch chi tiết).
...
6. Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

KHU CỔ ĐẠI ( KHU I)

84,15

21,30

1

Khu Tưởng niệm các Vua Hùng

5,93

1,50

2

Khu tái hiện các truyền thuyết Cổ Đại

20,91

5,30

3

Khu vui chơi giải trí - hoạt động văn hóa và phục vụ hỗ trợ:
- Vườn hữu nghị
- Vườn hoa nhiệt đới
- Khu giải trí dịch vụ công cộng
- Khu thông tin giới thiệu chung - khu thắng cảnh Việt Nam thu nhỏ

31,74
6,67
3,12
6,50
15,45

8,03

4

Khu hành chính

3,46

0,87

5

Đất kênh, rạch tự nhiên giữ lại - hành lang cây xanh tuyến đường Nam công viên

4,66

1,18

6

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng - khu phụ trợ

17,45

4,42

II

KHU TRUNG ĐẠI (KHU II)

29,19

7,40

1

Khu tái hiện các chiến công và những sự kiện lịch sử thời Trung Đại

16,68

4,23

2

Khu hoạt động văn hóa - dịch vụ và phụ trợ

7,56

1,91

3

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

4,95

1,26

III

KHU CẬN - HIỆN ĐẠI (KHU III)

35,92

9,10

1

Quảng trường Độc Lập và đài Thống Nhất

2,20

0,56

2

Khu tái hiện các mảng lịch sử:
- Mảng nhà Nguyễn và thời kỳ Pháp thuộc
- Mảng đấu tranh giành độc lập dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
- Khu Bác Hồ

19,34

4,90

3

Khu dịch vụ và phụ trợ

9,27

2,35

4

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

5,11

1,29

IV

KHU SINH HOẠT VĂN HÓA (KHU IV)

245,74

62,20

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Khu Bảo tàng Lịch sử tự nhiên
Khu làng văn hóa các dân tộc Việt Nam
Khu tái hiện rừng Trường Sơn
Khu công viên điện ảnh
Khu dịch vụ công cộng phục vụ chung toàn khu
Khu làng hoa - du lịch suối khoáng
Khu công viên mạo hiểm và quảng trường Hòa Bình
Khu nhà nghỉ thấp tầng
Khu bảo tồn chùa Hội Sơn
Khu chùa Bửu Long (xây dựng tôn tạo)
Khu dự trù phát triển dịch vụ hạ tầng
Khu sinh hoạt thể dục thể thao ngoài trời
Khu du lịch sinh thái cù lao Bà Sang
Đất giao thông chính toàn khu IV - bãi đậu xe công cộng
Đất giao thông đối ngoại (đường Vành đai 3)

23,96
48,17
20,19
23,28
5,95
17,88
9,62
11,74
2,34
8,28
1,92
3,71
39,74
18,10
10,86

6,07
12,20
5,11
5,89
1,50
4,52
2,44
2,98
0,59
2,09
0,48
0,94
10,06
4,58
2,75

TỔNG CỘNG

395ha

100%

Content:
Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất:

Số TT

Chức năng

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

I

KHU CỔ ĐẠI ( KHU I)

84,15

21,30

1

Khu Tưởng niệm các Vua Hùng

5,93

1,50

2

Khu tái hiện các truyền thuyết Cổ Đại

20,91

5,30

3

Khu vui chơi giải trí - hoạt động văn hóa và phục vụ hỗ trợ:
- Vườn hữu nghị
- Vườn hoa nhiệt đới
- Khu giải trí dịch vụ công cộng
- Khu thông tin giới thiệu chung - khu thắng cảnh Việt Nam thu nhỏ

31,74
6,67
3,12
6,50
15,45

8,03

4

Khu hành chính

3,46

0,87

5

Đất kênh, rạch tự nhiên giữ lại - hành lang cây xanh tuyến đường Nam công viên

4,66

1,18

6

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng - khu phụ trợ

17,45

4,42

II

KHU TRUNG ĐẠI (KHU II)

29,19

7,40

1

Khu tái hiện các chiến công và những sự kiện lịch sử thời Trung Đại

16,68

4,23

2

Khu hoạt động văn hóa - dịch vụ và phụ trợ

7,56

1,91

3

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

4,95

1,26

III

KHU CẬN - HIỆN ĐẠI (KHU III)

35,92

9,10

1

Quảng trường Độc Lập và đài Thống Nhất

2,20

0,56

2

Khu tái hiện các mảng lịch sử:
- Mảng nhà Nguyễn và thời kỳ Pháp thuộc
- Mảng đấu tranh giành độc lập dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
- Khu Bác Hồ

19,34

4,90

3

Khu dịch vụ và phụ trợ

9,27

2,35

4

Đất giao thông chính - bãi đậu xe công cộng

5,11

1,29

IV

KHU SINH HOẠT VĂN HÓA (KHU IV)

245,74

62,20

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Khu Bảo tàng Lịch sử tự nhiên
Khu làng văn hóa các dân tộc Việt Nam
Khu tái hiện rừng Trường Sơn
Khu công viên điện ảnh
Khu dịch vụ công cộng phục vụ chung toàn khu
Khu làng hoa - du lịch suối khoáng
Khu công viên mạo hiểm và quảng trường Hòa Bình
Khu nhà nghỉ thấp tầng
Khu bảo tồn chùa Hội Sơn
Khu chùa Bửu Long (xây dựng tôn tạo)
Khu dự trù phát triển dịch vụ hạ tầng
Khu sinh hoạt thể dục thể thao ngoài trời
Khu du lịch sinh thái cù lao Bà Sang
Đất giao thông chính toàn khu IV - bãi đậu xe công cộng
Đất giao thông đối ngoại (đường Vành đai 3)

23,96
48,17
20,19
23,28
5,95
17,88
9,62
11,74
2,34
8,28
1,92
3,71
39,74
18,10
10,86

6,07
12,20
5,11
5,89
1,50
4,52
2,44
2,98
0,59
2,09
0,48
0,94
10,06
4,58
2,75

TỔNG CỘNG

395ha

100%