Document: Điều 1 Quyết định 764/QĐ-UBND mức chi bầu đại biểu Quốc hội XIV Hội đồng nhân dân Vĩnh Long 2016 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "764/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "764/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "764/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "764/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "04/04/2016", "sign_number": "764/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Trung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 764/QĐ-UBND mức chi bầu đại biểu Quốc hội XIV Hội đồng nhân dân Vĩnh Long 2016 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XIV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung

Mức chi

Ghi chú

1

Tổ chức hội nghị

Vận dụng Nghi quyết số 137/2010/NQ-HĐND , ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

1.1

Tiền ăn đại biểu dự hội nghị

+ Cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố: Tổ chức tại phường của TP, thị trấn của huyện

100/ ngày/ người

+ Cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (không phân biệt địa điểm)

60/ngày/người

1.2

Hỗ trợ tiền nghỉ

+ Thanh toán theo hình thức khoán (trong tỉnh)

150/ngày/người (Cách trụ sở cơ quan trên 30 km)

+ Thanh toán theo hoá đơn thực tế (mức chi tối đa)

150/đêm

1.3

Lấy ý kiến cử tri nơi cư trú (trang trí khánh tiết, bánh nước uống,...)

mức chi tối đa 300/điểm nhưng không quá 900/cấp xã)

1.4

Tiền ăn ứng cử viên tiếp xúc cử tri

Vận dụng Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND, ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Vĩnh Long

+ Tỉnh

70/ngày/người

+ Huyện, thị xã, thành phố

50/ngày/người

+ Xã

40/ngày/người

2

Chi bồi dưỡng các cuộc họp

2.1

Ban chỉ đạo bầu cử cấp tỉnh họp Uỷ ban bầu cử ĐBQH & ĐBHĐND tỉnh, hai ban bầu cử ĐBQH ở tỉnh kể cả cuộc họp của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

- Chủ trì

180/người/ buổi

- Thành viên

100/người/buổi

- Phục vụ

50/người/buổi

2.2

Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử

- Chủ trì

130/người/buổi

- Thành viên

80/người/buổi

- Phục vụ

50/người/buổi

3

Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của UBBC, các Tiểu ban và UBMTTQ

Ngoài chế độ thanh toán công tác phí tại cơ quan đang làm việc, các thành viên của đoàn chỉ đạo, kiểm tra, giám sát còn được hưởng chi thêm

- Trưởng đoàn giám sát

150/người/buổi

- Thành viên chính thức

80/người/buổi

- Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ

+ Phục vụ trực tiếp

60/người/buổi

+ Phục vụ gián tiếp (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)

40/người/buổi

- Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát

+ Báo cáo tổng hợp kết quả nghiệm thu của UBBC tỉnh; Báo cáo tổng kết công tác bầu cử

2.000/người/ văn bản

+ Tham gia ý kiến bằng văn bản (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa 1.000/người/ văn bản)

150/người/lân

+ Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo

400/báo cáo

4

Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử

4.1

Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng

- Chủ tịch, các phó chủ tịch; Trưởng các Tiểu ban

2.000/người/tháng

30 ngày

- Thành viên UBBC, Phó Trưởng các Tiểu ban, thành viên các Tiểu ban

1.800/người/tháng

30 ngày

4.2

Tổ giúp việc, cán bộ trưng dụng UBBC

1.500/người/tháng

30 ngày

4.3

Đối tượng được huy động, tập trung trực tiếp phục vụ bầu cử (ngoài các đối tượng đã huy động, tập trung tham gia tại các Tiểu ban, các tổ giúp việc)

70/người/buổi

15 ngày

4.4

- Lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử (02 ngày: Ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)

120/người/ngày

5

Chi khoán hỗ trợ điện thoại di động

Tối đa không quá 5 tháng

5.1

Chủ tịch, các phó chủ tịch, Trưởng các Tiểu ban

300/người/tháng

5.2

Thành viên UBBC, Phó Tiểu ban, thường trực tổ giúp việc cho ban chỉ đạo công tác bầu cử của UBMTTQ; thường trực giúp việc cho Giám đốc Sở Nội vụ.

250/người/tháng

6

Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo

Tỉnh/ huyện, thị xã, TP/ xã

6.1

Trực tiếp tiếp công dân

70/60/50/người/buổi

6.2

Phục vụ tiếp công dân

60/50/40/người/buổi

6.3

Phục vụ gián tiếp tiếp công dân

50/40/30/người/buổi

Content:
Điều 1. Quy định mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XIV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT

Nội dung

Mức chi

Ghi chú

1

Tổ chức hội nghị

Vận dụng Nghi quyết số 137/2010/NQ-HĐND , ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

1.1

Tiền ăn đại biểu dự hội nghị

+ Cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố: Tổ chức tại phường của TP, thị trấn của huyện

100/ ngày/ người

+ Cuộc họp do xã, phường, thị trấn tổ chức (không phân biệt địa điểm)

60/ngày/người

1.2

Hỗ trợ tiền nghỉ

+ Thanh toán theo hình thức khoán (trong tỉnh)

150/ngày/người (Cách trụ sở cơ quan trên 30 km)

+ Thanh toán theo hoá đơn thực tế (mức chi tối đa)

150/đêm

1.3

Lấy ý kiến cử tri nơi cư trú (trang trí khánh tiết, bánh nước uống,...)

mức chi tối đa 300/điểm nhưng không quá 900/cấp xã)

1.4

Tiền ăn ứng cử viên tiếp xúc cử tri

Vận dụng Nghị quyết số 70/2013/NQ-HĐND, ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Vĩnh Long

+ Tỉnh

70/ngày/người

+ Huyện, thị xã, thành phố

50/ngày/người

+ Xã

40/ngày/người

2

Chi bồi dưỡng các cuộc họp

2.1

Ban chỉ đạo bầu cử cấp tỉnh họp Uỷ ban bầu cử ĐBQH & ĐBHĐND tỉnh, hai ban bầu cử ĐBQH ở tỉnh kể cả cuộc họp của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

- Chủ trì

180/người/ buổi

- Thành viên

100/người/buổi

- Phục vụ

50/người/buổi

2.2

Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử

- Chủ trì

130/người/buổi

- Thành viên

80/người/buổi

- Phục vụ

50/người/buổi

3

Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát của UBBC, các Tiểu ban và UBMTTQ

Ngoài chế độ thanh toán công tác phí tại cơ quan đang làm việc, các thành viên của đoàn chỉ đạo, kiểm tra, giám sát còn được hưởng chi thêm

- Trưởng đoàn giám sát

150/người/buổi

- Thành viên chính thức

80/người/buổi

- Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ

+ Phục vụ trực tiếp

60/người/buổi

+ Phục vụ gián tiếp (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)

40/người/buổi

- Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát

+ Báo cáo tổng hợp kết quả nghiệm thu của UBBC tỉnh; Báo cáo tổng kết công tác bầu cử

2.000/người/ văn bản

+ Tham gia ý kiến bằng văn bản (Tổng mức chi xin ý kiến tối đa 1.000/người/ văn bản)

150/người/lân

+ Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo

400/báo cáo

4

Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử

4.1

Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng

- Chủ tịch, các phó chủ tịch; Trưởng các Tiểu ban

2.000/người/tháng

30 ngày

- Thành viên UBBC, Phó Trưởng các Tiểu ban, thành viên các Tiểu ban

1.800/người/tháng

30 ngày

4.2

Tổ giúp việc, cán bộ trưng dụng UBBC

1.500/người/tháng

30 ngày

4.3

Đối tượng được huy động, tập trung trực tiếp phục vụ bầu cử (ngoài các đối tượng đã huy động, tập trung tham gia tại các Tiểu ban, các tổ giúp việc)

70/người/buổi

15 ngày

4.4

- Lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử (02 ngày: Ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)

120/người/ngày

5

Chi khoán hỗ trợ điện thoại di động

Tối đa không quá 5 tháng

5.1

Chủ tịch, các phó chủ tịch, Trưởng các Tiểu ban

300/người/tháng

5.2

Thành viên UBBC, Phó Tiểu ban, thường trực tổ giúp việc cho ban chỉ đạo công tác bầu cử của UBMTTQ; thường trực giúp việc cho Giám đốc Sở Nội vụ.

250/người/tháng

6

Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo

Tỉnh/ huyện, thị xã, TP/ xã

6.1

Trực tiếp tiếp công dân

70/60/50/người/buổi

6.2

Phục vụ tiếp công dân

60/50/40/người/buổi

6.3

Phục vụ gián tiếp tiếp công dân

50/40/30/người/buổi