Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống phát thanh truyền hình Bắc Ninh 2014

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "19/03/2014", "sign_number": "225/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tiến Nhường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 225/QĐ-UBND Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống phát thanh truyền hình Bắc Ninh 2014

Điều 1. Phê duyệt “Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống phát thanh, truyền hình tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030” với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3. Chỉ tiêu chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

2013

2015

2020

1

Tỷ lệ đài truyền thanh cơ sở sản xuất chương trình bằng vi tính (số hóa).

10%

50%

100%

2

Tỷ lệ số thôn, khu phố có loa truyền thanh

100%

100%

100%

3

Tỷ lệ đài truyền thanh cơ sở áp dụng truyền thanh không dây

31%

48%

80%

4

Thời lượng phát sóng phát thanh Đài PTTH tỉnh

2,5 giờ/ngày

7 giờ/ngày

17 giờ/ngày

5

Số chương trình thời sự tổng hợp của Đài PTTH tỉnh

3

3

5

6

Số chương trình chuyên đề của Đài PTTH tỉnh

1

2

3

7

Thời gian Đài huyện phát sóng

1-2 buổi/ngày

2 buổi/ngày

2-3 buổi/ngày

8

Thời lượng phát sóng phát thanh của Đài huyện

30-60 phút/ngày

60 phút/ngày

60-90 phút/ngày

9

Số chương trình phát thanh địa phương Đài huyện sản xuất mỗi ngày

1

1

1-2

10

Số chương trình phát thanh và trang truyền hình địa phương các Đài huyện phối hợp với Đài tỉnh sản xuất mỗi tháng

1

1

2

11

Số chương trình phát thanh đài cơ sở sản xuất mỗi tuần

2-3

2-3

3

12

Thời lượng chương trình phát thanh đài cơ sở sản xuất

15 phút

15-20 phút

30 phút

13

Thời lượng phát sóng truyền hình Đài PTTH tỉnh

18 giờ/ngày

24 giờ/ngày

24 giờ/ngày

14

Số kênh chương trình của Đài PTTH tỉnh

1 kênh

1 kênh

2 kênh

15

Tỷ lệ số hộ xem truyền hình trả tiền

35%

50%

80%

16

Tỷ lệ số hộ có khả năng xem được truyền hình số

75%

95%

100%

17

Tổng số cán bộ biên chế thuộc Đài PTTH tỉnh

73

135-150

185-200

18

Tổng số lao động thuộc các đài cấp huyện

85

110-120

130-140

19

Số cán bộ chuyên trách tại mỗi đài cơ sở

2

2

3

Content:
Chỉ tiêu chủ yếu

TT

Chỉ tiêu

2013

2015

2020

1

Tỷ lệ đài truyền thanh cơ sở sản xuất chương trình bằng vi tính (số hóa).

10%

50%

100%

2

Tỷ lệ số thôn, khu phố có loa truyền thanh

100%

100%

100%

3

Tỷ lệ đài truyền thanh cơ sở áp dụng truyền thanh không dây

31%

48%

80%

4

Thời lượng phát sóng phát thanh Đài PTTH tỉnh

2,5 giờ/ngày

7 giờ/ngày

17 giờ/ngày

5

Số chương trình thời sự tổng hợp của Đài PTTH tỉnh

3

3

5

6

Số chương trình chuyên đề của Đài PTTH tỉnh

1

2

3

7

Thời gian Đài huyện phát sóng

1-2 buổi/ngày

2 buổi/ngày

2-3 buổi/ngày

8

Thời lượng phát sóng phát thanh của Đài huyện

30-60 phút/ngày

60 phút/ngày

60-90 phút/ngày

9

Số chương trình phát thanh địa phương Đài huyện sản xuất mỗi ngày

1

1

1-2

10

Số chương trình phát thanh và trang truyền hình địa phương các Đài huyện phối hợp với Đài tỉnh sản xuất mỗi tháng

1

1

2

11

Số chương trình phát thanh đài cơ sở sản xuất mỗi tuần

2-3

2-3

3

12

Thời lượng chương trình phát thanh đài cơ sở sản xuất

15 phút

15-20 phút

30 phút

13

Thời lượng phát sóng truyền hình Đài PTTH tỉnh

18 giờ/ngày

24 giờ/ngày

24 giờ/ngày

14

Số kênh chương trình của Đài PTTH tỉnh

1 kênh

1 kênh

2 kênh

15

Tỷ lệ số hộ xem truyền hình trả tiền

35%

50%

80%

16

Tỷ lệ số hộ có khả năng xem được truyền hình số

75%

95%

100%

17

Tổng số cán bộ biên chế thuộc Đài PTTH tỉnh

73

135-150

185-200

18

Tổng số lao động thuộc các đài cấp huyện

85

110-120

130-140

19

Số cán bộ chuyên trách tại mỗi đài cơ sở

2

2

3