Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4872/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 4872/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
2.1

Đất ở

OTC

919,43

915,20

918,35

922,26

933,76

944,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

919,43

915,20

918,35

922,26

933,76

944,04

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

684,37

749,29

806,63

833,19

838,13

841,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

9,43

11,08

10,95

10,93

10,89

10,89

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

174,75

169,79

124,52

121,34

121,34

121,34

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

109,95

104,70

141,95

138,05

137,11

136,25

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

109,95

104,70

141,95

138,05

137,11

136,25

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

390,24

463,73

529,21

562,86

568,78

572,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

290,74

319,92

378,68

392,42

395,34

398,38

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,33

25,08

25,78

25,78

25,78

25,78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, TT

DNT

0,08

0,08

0,51

0,51

0,59

0,59

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

53,68

56,29

53,06

62,62

62,62

62,62

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

5,23

6,28

8,00

8,15

8,15

8,15

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,15

49,06

56,31

66,59

69,51

70,36

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,32

2,32

2,32

2,31

2,31

2,31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,56

1,56

1,41

1,33

1,33

1,33

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

23,89

23,50

22,74

22,66

22,65

22,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

21,21

18,38

14,29

10,66

7,86

6,39

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

64,62

64,60

64,58

64,58

64,58

64,58

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,23

7,27

10,04

13,06

15,86

17,33

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

179,38

61,49

58,39

29,77

16,43

13,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

175,91

60,22

58,13

29,65

16,43

11,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

162,36

49,12

56,60

28,73

16,43

11,48

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,55

11,10

1,53

0,92

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,47

1,27

0,26

0,12

1,82

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,61

3,56

1,16

2,89

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,41

3,45

1,07

2,89

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1,15

0,64

0,51

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,06

1,61

0,56

2,89

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

1,20

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,20

0,11

0,09

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

Content:
2.1

Đất ở

OTC

919,43

915,20

918,35

922,26

933,76

944,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

919,43

915,20

918,35

922,26

933,76

944,04

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

684,37

749,29

806,63

833,19

838,13

841,16

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

9,43

11,08

10,95

10,93

10,89

10,89

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

174,75

169,79

124,52

121,34

121,34

121,34

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

109,95

104,70

141,95

138,05

137,11

136,25

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

109,95

104,70

141,95

138,05

137,11

136,25

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

390,24

463,73

529,21

562,86

568,78

572,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

290,74

319,92

378,68

392,42

395,34

398,38

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

2,33

25,08

25,78

25,78

25,78

25,78

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng l­ượng, TT

DNT

0,08

0,08

0,51

0,51

0,59

0,59

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

53,68

56,29

53,06

62,62

62,62

62,62

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

5,23

6,28

8,00

8,15

8,15

8,15

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,15

49,06

56,31

66,59

69,51

70,36

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

2,32

2,32

2,32

2,31

2,31

2,31

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,56

1,56

1,41

1,33

1,33

1,33

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

3,11

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

23,89

23,50

22,74

22,66

22,65

22,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

21,21

18,38

14,29

10,66

7,86

6,39

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

64,62

64,60

64,58

64,58

64,58

64,58

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,23

7,27

10,04

13,06

15,86

17,33

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm
2006

Năm
2007

Năm
2008

Năm
2009

Năm
2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

179,38

61,49

58,39

29,77

16,43

13,30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

175,91

60,22

58,13

29,65

16,43

11,48

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

162,36

49,12

56,60

28,73

16,43

11,48

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,55

11,10

1,53

0,92

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,47

1,27

0,26

0,12

1,82

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

7,61

3,56

1,16

2,89

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

7,41

3,45

1,07

2,89

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

1,15

0,64

0,51

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,06

1,61

0,56

2,89

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,20

1,20

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,20

0,11

0,09

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC