Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 88/2008/QĐ-UBND thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "20/12/2008", "sign_number": "88/2008/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 88/2008/QĐ-UBND thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Điều 2. Mức phí
1. Đối với hộ gia đình:

Đối tượng

Mức phí
(đồng/tháng)

Nội thành

Mặt tiền đường

20.000

Trong hẻm

15.000

Ngoại thành - vùng ven

Mặt tiền đường

15.000

Trong hẻm

10.000

Content:
Đối với hộ gia đình:

Đối tượng

Mức phí
(đồng/tháng)

Nội thành

Mặt tiền đường

20.000

Trong hẻm

15.000

Ngoại thành - vùng ven

Mặt tiền đường

15.000

Trong hẻm

10.000