Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 Khu vực phát triển đô thị Thổ Tang huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/06/2023", "sign_number": "1268/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1268/QĐ-UBND 2023 Khu vực phát triển đô thị Thổ Tang huyện Vĩnh Tường Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Khu vực phát triển đô thị Thổ Tang, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, với nội dung sau:
...
3. Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị

ST T

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV:1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỞ RỘNG

251,91

I

Các dự án phát triển đô thị

230,48

1

KV1-DA:01

Dự án khu nhà ở mới 1

63,03

2022-2025

2

KV1-DA:02

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp và nghĩa trang

34,13

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu hành chính và nhà ở mới

40,58

2022-2025

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

13,96

2022-2025

5

KV1-DA:05

Dự án du lịch sinh thái

21,69

2026-2030

6

KV1-DA:06

Dự án cải tạo chỉnh trang

49,50

2026-2030

7

KV1-DA:07

Dự án du lịch sinh thái

7,59

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

11,35

III

Các dự án hạ tầng khung

10,08

B

KV:2

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HÔN HỢP

214,65

I

Các dự án phát triển đô thị

202,61

1

KV2-DA:01

Dự án khu nhà ở mới 1

15,33

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp 1

25,37

2026-2030

3

KV2-DA:03

Dự án doanh nghiệp và nhà ở mới

9,35

2022-2025

4

KV2-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

14,89

2022-2025

5

KV2-DA:05

Dự án khu nhà ở mới 3

36,29

2026-2030

6

KV2-DA:06

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp 2

11,82

2026-2030

7

KV2-DA:07

Dự án du lịch sinh thái

35,83

2022-2025

8

KV2-DA:08

Dự án cải tạo chỉnh trang

53,73

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

6,84

III

Các dự án hạ tầng khung

5,20

Content:
Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị

ST T

Ký Hiệu

Tên các dự án trong khu vực

Quy mô (ha)

Giai đoạn

A

KV:1

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỞ RỘNG

251,91

I

Các dự án phát triển đô thị

230,48

1

KV1-DA:01

Dự án khu nhà ở mới 1

63,03

2022-2025

2

KV1-DA:02

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp và nghĩa trang

34,13

2022-2025

3

KV1-DA:03

Dự án khu hành chính và nhà ở mới

40,58

2022-2025

4

KV1-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

13,96

2022-2025

5

KV1-DA:05

Dự án du lịch sinh thái

21,69

2026-2030

6

KV1-DA:06

Dự án cải tạo chỉnh trang

49,50

2026-2030

7

KV1-DA:07

Dự án du lịch sinh thái

7,59

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

11,35

III

Các dự án hạ tầng khung

10,08

B

KV:2

KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HÔN HỢP

214,65

I

Các dự án phát triển đô thị

202,61

1

KV2-DA:01

Dự án khu nhà ở mới 1

15,33

2022-2025

2

KV2-DA:02

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp 1

25,37

2026-2030

3

KV2-DA:03

Dự án doanh nghiệp và nhà ở mới

9,35

2022-2025

4

KV2-DA:04

Dự án khu nhà ở mới 2

14,89

2022-2025

5

KV2-DA:05

Dự án khu nhà ở mới 3

36,29

2026-2030

6

KV2-DA:06

Dự án khu tiểu thủ công nghiệp 2

11,82

2026-2030

7

KV2-DA:07

Dự án du lịch sinh thái

35,83

2022-2025

8

KV2-DA:08

Dự án cải tạo chỉnh trang

53,73

2026-2030

II

Các dự án hạ tầng xã hội

6,84

III

Các dự án hạ tầng khung

5,20