Document: Điều 2 Quyết định 184/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 20112015 Từ Sơn Bắc Ninh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Ninh", "promulgation_date": "17/05/2013", "sign_number": "184/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tử Quỳnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 184/QĐ-UBND năm 2013 kế hoạch sử dụng đất 5 năm 20112015 Từ Sơn Bắc Ninh có nội dung như sau:

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích theo năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

6.133,23

6.133,23

6.133,23

6.133,23

6.133,23

6.133,23

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.113,84

2.985,40

2.927,70

2.846,01

2.677,74

2.481,12

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

2.863,90

2.749,50

2.698,61

2.629,17

2.481,20

2.330,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.863,90

2.749,50

2.698,61

2.629,17

2.481,20

2.330,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,26

31,36

30,43

28,79

28,79

27,58

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

1,34

1,34

1,34

1,34

1,34

1,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

211,25

199,22

193,62

184,26

165,07

121,25

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

5,09

3,98

3,70

2,45

1,34

0,05

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.998,57

3.129,00

3.186,70

3.275,22

3.447,80

3.646,30

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41,08

41,08

42,69

44,60

44,31

44,08

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,82

3,82

3,82

3,82

3,82

24,82

2.3

Đất an ninh

CAN

0,57

0,55

0,75

2,05

2,05

16,36

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

487,99

584,00

607,00

632,00

901,56

831,99

Trong đó: Đất khu công nghiệp

292,00

292,00

292,00

365,81

496,00

496,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

195,99

292,00

315,00

266,19

405,56

335,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

124,89

125,24

125,88

129,90

747,49

139,49

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

19,61

19,61

20,41

21,31

-

22,76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

CCC

1.277,06

1.300,45

1.327,86

1.358,29

1.392,94

1.426,39

2.7.1

Đất giao thông

DGT

721,69

746,22

753,99

765,24

779,23

790,23

2.7.2

Đất thuỷ lợi

DTL

301,15

301,03

301,03

302,79

305,93

310,26

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

2.7.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,30

0,30

2.7.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

66,40

65,44

65,67

66,15

66,58

67,36

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

17,35

17,24

17,24

17,73

18,35

18,35

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

151,09

151,14

153,35

158,97

163,12

174,87

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,42

11,42

14,72

22,85

34,33

38,42

2.7.9

Đất chợ

DCH

5,83

5,83

6,73

9,43

10,27

11,67

2.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

21,62

21,62

21,62

28,53

28,83

31,62

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2,72

2,72

2,84

14,23

19,73

19,73

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

24,03

24,03

24,03

24,03

24,23

24,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

59,15

59,15

59,15

59,13

59,13

72,75

2.12

Đất sông suối và MN chuyên dùng

SMN

174,31

168,61

156,39

125,46

106,95

74,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,60

366,50

375,04

383,04

393,14

405,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

390,34

403,84

411,44

441,05

463,33

506,34

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

20,82

18,83

18,83

12,00

7,69

5,81

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích SD

Phân theo năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,30

128,44

57,70

95,07

170,47

196,62

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

550,94

114,40

50,89

84,07

151,28

150,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,68

0,90

0,93

1,64

-

1,21

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

90,00

12,03

5,60

9,36

19,19

43,82

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

2,68

1,11

0,28

-

-

1,29

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất chưa SD đưa vào SD

Phân theo năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,58

-

-

6,38

0,20

-

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

6,58

-

-

6,38

0,20

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

1,99

-

0,45

4,11

1,88

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

-

-

-

0,30

-

2.2

Đất khu, cụm công nghiệp

CSK

0,66

-

-

-

-

0,66

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,47

1,99

-

0,45

3,81

1,22

Content:
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của thị xã Từ Sơn, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích theo năm (ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

6.133,23

6.133,23

6.133,23

6.133,23

6.133,23

6.133,23

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3.113,84

2.985,40

2.927,70

2.846,01

2.677,74

2.481,12

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

2.863,90

2.749,50

2.698,61

2.629,17

2.481,20

2.330,90

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.863,90

2.749,50

2.698,61

2.629,17

2.481,20

2.330,90

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

32,26

31,36

30,43

28,79

28,79

27,58

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

1,34

1,34

1,34

1,34

1,34

1,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

211,25

199,22

193,62

184,26

165,07

121,25

1.5

Đất nông nghiệp còn lại

NKH

5,09

3,98

3,70

2,45

1,34

0,05

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2.998,57

3.129,00

3.186,70

3.275,22

3.447,80

3.646,30

Trong đó:

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

41,08

41,08

42,69

44,60

44,31

44,08

2.2

Đất quốc phòng

CQP

3,82

3,82

3,82

3,82

3,82

24,82

2.3

Đất an ninh

CAN

0,57

0,55

0,75

2,05

2,05

16,36

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

SKK

487,99

584,00

607,00

632,00

901,56

831,99

Trong đó: Đất khu công nghiệp

292,00

292,00

292,00

365,81

496,00

496,00

Đất xây dựng cụm công nghiệp

195,99

292,00

315,00

266,19

405,56

335,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

124,89

125,24

125,88

129,90

747,49

139,49

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

19,61

19,61

20,41

21,31

-

22,76

2.7

Đất phát triển hạ tầng

CCC

1.277,06

1.300,45

1.327,86

1.358,29

1.392,94

1.426,39

2.7.1

Đất giao thông

DGT

721,69

746,22

753,99

765,24

779,23

790,23

2.7.2

Đất thuỷ lợi

DTL

301,15

301,03

301,03

302,79

305,93

310,26

2.7.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

1,83

2.7.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,30

0,30

2.7.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

66,40

65,44

65,67

66,15

66,58

67,36

2.7.6

Đất cơ sở y tế

DYT

17,35

17,24

17,24

17,73

18,35

18,35

2.7.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

151,09

151,14

153,35

158,97

163,12

174,87

2.7.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

11,42

11,42

14,72

22,85

34,33

38,42

2.7.9

Đất chợ

DCH

5,83

5,83

6,73

9,43

10,27

11,67

2.8

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

LDT

21,62

21,62

21,62

28,53

28,83

31,62

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

2,72

2,72

2,84

14,23

19,73

19,73

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

24,03

24,03

24,03

24,03

24,23

24,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

59,15

59,15

59,15

59,13

59,13

72,75

2.12

Đất sông suối và MN chuyên dùng

SMN

174,31

168,61

156,39

125,46

106,95

74,11

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

363,60

366,50

375,04

383,04

393,14

405,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

390,34

403,84

411,44

441,05

463,33

506,34

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

20,82

18,83

18,83

12,00

7,69

5,81

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích chuyển mục đích SD

Phân theo năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,30

128,44

57,70

95,07

170,47

196,62

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

550,94

114,40

50,89

84,07

151,28

150,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,68

0,90

0,93

1,64

-

1,21

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

90,00

12,03

5,60

9,36

19,19

43,82

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

2,68

1,11

0,28

-

-

1,29

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích đất chưa SD đưa vào SD

Phân theo năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,58

-

-

6,38

0,20

-

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN

6,58

-

-

6,38

0,20

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,43

1,99

-

0,45

4,11

1,88

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,30

-

-

-

0,30

-

2.2

Đất khu, cụm công nghiệp

CSK

0,66

-

-

-

-

0,66

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,47

1,99

-

0,45

3,81

1,22