Document: Khoản 2 Điều 7 Thông tư 24/2010/TT-BGTVT bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/08/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/08/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/08/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/08/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "31/08/2010", "sign_number": "24/2010/TT-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 7 Thông tư 24/2010/TT-BGTVT bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ

Điều 7. Quy chuẩn bến xe
...
2.500

1.500

500

2

Số vị trí đỗ xe đón, trả hành khách (tối thiểu)

Vị trí

40

30

20

10

6

4

3

Diện tích đỗ xe đón, trả hành khách (tối thiểu)

m2

2.000

1.200

800

400

250

150

4

Diện tích đỗ xe qua đêm và chờ vào vị trí đón trả hành khách

m2

6.000

4.000

2.000

1.000

500

300

5

Diện tích bãi đỗ xe cho các phương tiện khác

m2

2.000

1.500

900

400

50

50

6

Diện tích phòng hành khách chờ (tối thiểu)

m2

500

300

150

100

50

30

7

Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực phòng hành khách chờ

Chỗ

200

100

50

40

20

10

8

Hệ thống điều hòa, quạt điện khu vực phòng hành khách chờ

-

Điều hòa

Điều hòa

Điều hòa

Quạt điện

Quạt điện

Quạt điện

9

Diện tích khu vực làm việc

-

Bình quân 4,5 m2/người

10

Diện tích phòng y tế

m2

24

18

12

9

11

Diện tích khu vệ sinh

-

> 1% Tổng diện tích bến (Có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật)

> 1% Tổng diện tích bến (khuyến khích có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật)

12

Cửa bán vé (tối thiểu)

Cửa

22

15

10

5

2

2

13

Đường ra xe, vào bến

-

riêng biệt

riêng biệt

riêng biệt

chung

chung

chung

14

Mặt sân bến

-

Thảm nhựa hoặc bê tông

Thảm nhựa hoặc bê tông hoặc cấp phối đá

15

Hệ thống thoát nước

Có hệ thống tiêu thoát nước bảo đảm không ứ đọng nước

16

Hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn

Có hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn hành khách, lái xe, nhân viên phục vụ

17

Độ chiếu sáng chung trong bến

Theo quy định

18

Hệ thống cứu hỏa

Theo quy định

2. Quy chuẩn bến xe hàng:

TT

Tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

1

Tổng diện tích (tối thiểu)

m2

2.000

2

Diện tích kho hàng kín tối thiểu

m2

500

3

Trang thiết bị bốc, xếp bằng cơ giới

Có

4

Diện tích đỗ xe (tối thiểu)

m2

800

5

Văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ (tối thiểu)

-

2-4 % Tổng diện tích bến

6

Đường xe ra, vào

-

Riêng biệt hoặc chung

7

Hệ thống thoát nước

-

Có hệ thống tiêu thoát nước bảo đảm không ứ đọng nước

8

Hệ thống cứu hỏa

-

Theo quy định của cơ quan phòng cháy, chữa cháy

Content:
2.500

1.500

500

2

Số vị trí đỗ xe đón, trả hành khách (tối thiểu)

Vị trí

40

30

20

10

6

4

3

Diện tích đỗ xe đón, trả hành khách (tối thiểu)

m2

2.000

1.200

800

400

250

150

4

Diện tích đỗ xe qua đêm và chờ vào vị trí đón trả hành khách

m2

6.000

4.000

2.000

1.000

500

300

5

Diện tích bãi đỗ xe cho các phương tiện khác

m2

2.000

1.500

900

400

50

50

6

Diện tích phòng hành khách chờ (tối thiểu)

m2

500

300

150

100

50

30

7

Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực phòng hành khách chờ

Chỗ

200

100

50

40

20

10

8

Hệ thống điều hòa, quạt điện khu vực phòng hành khách chờ

-

Điều hòa

Điều hòa

Điều hòa

Quạt điện

Quạt điện

Quạt điện

9

Diện tích khu vực làm việc

-

Bình quân 4,5 m2/người

10

Diện tích phòng y tế

m2

24

18

12

9

11

Diện tích khu vệ sinh

-

> 1% Tổng diện tích bến (Có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật)

> 1% Tổng diện tích bến (khuyến khích có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật)

12

Cửa bán vé (tối thiểu)

Cửa

22

15

10

5

2

2

13

Đường ra xe, vào bến

-

riêng biệt

riêng biệt

riêng biệt

chung

chung

chung

14

Mặt sân bến

-

Thảm nhựa hoặc bê tông

Thảm nhựa hoặc bê tông hoặc cấp phối đá

15

Hệ thống thoát nước

Có hệ thống tiêu thoát nước bảo đảm không ứ đọng nước

16

Hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn

Có hệ thống phát thanh, thông tin chỉ dẫn hành khách, lái xe, nhân viên phục vụ

17

Độ chiếu sáng chung trong bến

Theo quy định

18

Hệ thống cứu hỏa

Theo quy định

Quy chuẩn bến xe hàng:

TT

Tiêu chí

Đơn vị tính

Yêu cầu

1

Tổng diện tích (tối thiểu)

m2

2.000

2

Diện tích kho hàng kín tối thiểu

m2

500

3

Trang thiết bị bốc, xếp bằng cơ giới

Có

4

Diện tích đỗ xe (tối thiểu)

m2

800

5

Văn phòng làm việc và các công trình phụ trợ (tối thiểu)

-

2-4 % Tổng diện tích bến

6

Đường xe ra, vào

-

Riêng biệt hoặc chung

7

Hệ thống thoát nước

-

Có hệ thống tiêu thoát nước bảo đảm không ứ đọng nước

8

Hệ thống cứu hỏa

-

Theo quy định của cơ quan phòng cháy, chữa cháy