Document: Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "27/02/2020", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương tỉnh Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.815,61

88,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.537,20

9,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.662,44

8,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.882,29

11,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.166,79

11,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.641,58

37,62

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

998,50

1,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.621,95

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,34

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

137,64

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,50

0,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

256,92

0,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

162,81

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,04

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

188,73

0,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.116,17

3,95

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,96

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,22

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,46

1,79

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,25

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,21

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,25

0,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,53

0,27

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,36

0,04

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

0,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.564,66

1,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,85

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.357,62

1,72

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

78.795,17

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.815,61

88,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.537,20

9,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.662,44

8,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.882,29

11,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.166,79

11,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.641,58

37,62

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

998,50

1,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.621,95

9,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,34

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

137,64

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,50

0,04

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

256,92

0,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

162,81

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,04

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

188,73

0,24

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.116,17

3,95

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,96

0,07

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,22

0,02

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,46

1,79

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,25

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,21

0,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,25

0,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,53

0,27

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,36

0,04

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

0,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.564,66

1,99

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,85

0,10

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.357,62

1,72

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT