Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 286/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "19/01/2018", "sign_number": "286/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 286/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hương Khê Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,64

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,33

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2795,80

2,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,18

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,56

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

852,82

0,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,75

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,90

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,19

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,99

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

490,49

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,77

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,52

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1686,25

1,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

876,30

0,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4549,68

3,60

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

534,27

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,50

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

85,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,64

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

0,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,33

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2795,80

2,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,18

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,56

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

852,82

0,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,75

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,90

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,19

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,99

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

490,49

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

77,77

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,52

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,34

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1686,25

1,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

876,30

0,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4549,68

3,60

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

534,27

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

200,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,54

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,50

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

85,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,64

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,56

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-