Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kiên Giang", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "01/2006/QĐ-UBND", "signer": "Văn Hà Phong", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 01/2006/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất định hướng 2020 Kiên Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2004 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

634,86

252,65

382,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

215,42

50,42

165,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13,98

0,98

13,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

13,98

0,98

13,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

201,44

49,44

152,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

419,44

202,24

217,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

83,85

78,85

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

22,29

10,37

11,92

Content:
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

75,00

2,14

20,00

0,54

3.2

Đất đồi núi ch­ưa sử dụng

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2004 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

634,86

252,65

382,21

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

215,42

50,42

165,00

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13,98

0,98

13,00

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

13,98

0,98

13,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

201,44

49,44

152,00

1.2

Đất lâm nghiệp

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

419,44

202,24

217,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

83,85

78,85

5,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

48,95

48,95

2.2

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

29,90

29,90

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

22,29

10,37

11,92