Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2013", "sign_number": "6240/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 6240/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm Hà Nội

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phúc Thọ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

24,86

24,86

24,86

25,37

25,43

26,10

2.2

Đất quốc phòng

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2,41

2.3

Đất an ninh

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

211,21

211,21

211,21

226,15

247,35

321,01

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

82,68

82,68

82,68

82,68

82,68

82,68

2.7

Đất sản xuất VLXD

26,34

25,28

25,28

33,13

32,13

36,46

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.625,55

1.625,61

1.626,75

1.668,54

1.786,21

2.323,71

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,97

2,97

2,97

8,56

14,49

110,01

Đất cơ sở y tế

5,93

5,93

5,93

5,88

5,83

5,83

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

44,04

44,04

44,04

51,20

71,53

250,41

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,84

15,84

15,84

17,25

18,95

20,46

2.9

Đất di tích, danh thắng

20,68

20,68

20,68

20,68

20,68

28,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,79

6,79

6,79

8,52

9,65

12,35

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

32,41

32,41

32,41

32,41

32,41

32,36

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100,28

100,28

100,28

103,52

109,06

117,39

2.13

Đất mặt nước chuyên dùng

984,73

984,73

984,73

983,77

983,54

937,93

2.14

Đất ở đô thị

58,86

59,96

59,96

62,45

67,65

74,45

2.15

Đất ở nông thôn

1.435,56

1.435,66

1.436,16

1.455,98

1.488,00

1.521,66

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

525,27

525,27

525,27

523,82

497,24

248,14

Bảng 5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

890,78

1,28

1,64

91,41

172,31

624,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

628,48

1,28

1,54

67,09

125,21

433,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43,52

-

-

1,05

5,47

37,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

37,59

-

-

6,98

4,16

26,45

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

181,19

-

0,10

16,29

37,47

127,33

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

622,33

-

-

88,36

84,03

449,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

10,33

-

-

-

5,49

4,84

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

373,48

-

-

58,82

76,01

238,65

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

16,98

-

-

4,31

1,51

11,16

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

9,89

-

-

5,20

0,85

3,84

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

9,87

-

-

8,51

0,17

1,19

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

101,85

-

-

3,40

-

98,45

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng lúa

91,81

-

-

-

-

91,81

2.8

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,12

-

-

8,12

-

-

Bảng 6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

24,86

24,86

24,86

25,37

25,43

26,10

2.2

Đất quốc phòng

2,21

2,21

2,21

2,21

2,21

2,41

2.3

Đất an ninh

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

1,03

2.4

Đất khu, cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

3,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

211,21

211,21

211,21

226,15

247,35

321,01

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

82,68

82,68

82,68

82,68

82,68

82,68

2.7

Đất sản xuất VLXD

26,34

25,28

25,28

33,13

32,13

36,46

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.625,55

1.625,61

1.626,75

1.668,54

1.786,21

2.323,71

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

2,97

2,97

2,97

8,56

14,49

110,01

Đất cơ sở y tế

5,93

5,93

5,93

5,88

5,83

5,83

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

44,04

44,04

44,04

51,20

71,53

250,41

Đất cơ sở thể dục-thể thao

15,84

15,84

15,84

17,25

18,95

20,46

2.9

Đất di tích, danh thắng

20,68

20,68

20,68

20,68

20,68

28,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,79

6,79

6,79

8,52

9,65

12,35

2.11

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

32,41

32,41

32,41

32,41

32,41

32,36

2.12

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

100,28

100,28

100,28

103,52

109,06

117,39

2.13

Đất mặt nước chuyên dùng

984,73

984,73

984,73

983,77

983,54

937,93

2.14

Đất ở đô thị

58,86

59,96

59,96

62,45

67,65

74,45

2.15

Đất ở nông thôn

1.435,56

1.435,66

1.436,16

1.455,98

1.488,00

1.521,66

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

525,27

525,27

525,27

523,82

497,24

248,14

Bảng 5. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

890,78

1,28

1,64

91,41

172,31

624,14

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

628,48

1,28

1,54

67,09

125,21

433,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

43,52

-

-

1,05

5,47

37,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

37,59

-

-

6,98

4,16

26,45

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

181,19

-

0,10

16,29

37,47

127,33

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

622,33

-

-

88,36

84,03

449,94

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

10,33

-

-

-

5,49

4,84

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

373,48

-

-

58,82

76,01

238,65

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

16,98

-

-

4,31

1,51

11,16

2.4

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

9,89

-

-

5,20

0,85

3,84

2.5

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp còn lại

9,87

-

-

8,51

0,17

1,19

2.6

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

101,85

-

-

3,40

-

98,45

2.7

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất trồng lúa

91,81

-

-

-

-

91,81

2.8

Đất nông nghiệp còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

8,12

-

-

8,12

-

-

Bảng 6. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự