Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2804/QĐ-BNN-HTQT 2021 phê duyệt Văn kiện dự án Trung tâm đổi mới Sáng tạo Xanh

Type: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "2804/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "2804/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "2804/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "2804/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn", "promulgation_date": "25/06/2021", "sign_number": "2804/QĐ-BNN-HTQT", "signer": "Lê Quốc Doanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2804/QĐ-BNN-HTQT 2021 phê duyệt Văn kiện dự án Trung tâm đổi mới Sáng tạo Xanh

Điều 1. Phê duyệt Văn kiện dự án khu vực “Các Trung tâm đổi mới Sáng tạo Xanh” sử dụng vốn ODA do Chính phủ Cộng hòa liên bang Đức (Bộ Kinh tế hợp tác và Phát triển Đức BMZ) tài trợ với các nội dung chính như sau:
...
9. Kinh phí thực hiện: Tổng vốn thực hiện là: 7.840.000 Euro, tương đương 214.622.822.400 VNĐ hoặc tương đương 9.519.148 USD, trong đó:
- Vốn ODA không hoàn lại: 7.000.000 Euro (nguyên tệ), tương đương 191.627.520.000 VNĐ hoặc 8.499.400 USD – Nhà tài trợ trực tiếp quản lý.
- Vốn đối ứng bằng tiền mặt của Việt Nam: 22.995.302.400 VNĐ (tương đương 840.000 Euro hoặc 1.019.748 USD), bao gồm:

STT

VND

Euro

USD

Tổng (I+II)

22.995.302.400

840.000

1.019.748

I. Trung ương

7.665.100.800

280.000

339.796

Bộ NN&PTNT

7.665.100.800

280.000

339.796

II. Các địa phương

15.330.201.600

560.000

679.952

1

Tỉnh An Giang

1.916.275.200

70.000

84.994

2

Tỉnh Đồng Tháp

3.832.550.400

140.000

169.988

3

Thành phố Cần Thơ

3.832.550.400

140.000

169.988

4

Tỉnh Kiên Giang

1.916.275.200

70.000

84.994

5

Tỉnh Hậu Giang

1.916.275.200

70.000

84.994

6

Tỉnh Sóc Trăng

1.916.275.200

70.000

84.994

(Theo tỷ giá hối đoái của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam lúc 11h00 ngày 11/6/2021, 01 EUR = 27.375,36 VNĐ, 01 USD = 22.850,00 VNĐ).

Content:
Kinh phí thực hiện: Tổng vốn thực hiện là: 7.840.000 Euro, tương đương 214.622.822.400 VNĐ hoặc tương đương 9.519.148 USD, trong đó:
- Vốn ODA không hoàn lại: 7.000.000 Euro (nguyên tệ), tương đương 191.627.520.000 VNĐ hoặc 8.499.400 USD – Nhà tài trợ trực tiếp quản lý.
- Vốn đối ứng bằng tiền mặt của Việt Nam: 22.995.302.400 VNĐ (tương đương 840.000 Euro hoặc 1.019.748 USD), bao gồm:

STT

VND

Euro

USD

Tổng (I+II)

22.995.302.400

840.000

1.019.748

I. Trung ương

7.665.100.800

280.000

339.796

Bộ NN&PTNT

7.665.100.800

280.000

339.796

II. Các địa phương

15.330.201.600

560.000

679.952

1

Tỉnh An Giang

1.916.275.200

70.000

84.994

2

Tỉnh Đồng Tháp

3.832.550.400

140.000

169.988

3

Thành phố Cần Thơ

3.832.550.400

140.000

169.988

4

Tỉnh Kiên Giang

1.916.275.200

70.000

84.994

5

Tỉnh Hậu Giang

1.916.275.200

70.000

84.994

6

Tỉnh Sóc Trăng

1.916.275.200

70.000

84.994

(Theo tỷ giá hối đoái của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam lúc 11h00 ngày 11/6/2021, 01 EUR = 27.375,36 VNĐ, 01 USD = 22.850,00 VNĐ).