Document: Điều 1 Quyết định 2472/QĐ-UBND 2017 giá vé vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "2472/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "2472/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "2472/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "2472/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "18/12/2017", "sign_number": "2472/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2472/QĐ-UBND 2017 giá vé vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Quảng Ngãi có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá vé vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến nội đô, giai đoạn 2016 - 2025, cụ thể như sau:
1. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Cổ Lũy: Số hiệu tuyến 07NĐ, cự ly 20 km, giá vé chia làm 02 loại vé theo chặng, cụ thể:
a) Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
b) Chặng 2: 12.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
2. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Khu du lịch Mỹ Khê - Tịnh Kỳ: Số hiệu tuyến 11NĐ, cự ly 25 km, giá vé chia làm 02 loại vé theo chặng, cụ thể:
a) Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
b) Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
3. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Khu công nghiệp Quảng Phú, số hiệu tuyến 12NĐ, cự ly 15 km, giá vé 7.000 đồng/vé/hk.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá vé vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến nội đô, giai đoạn 2016 - 2025, cụ thể như sau:
1. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Cổ Lũy: Số hiệu tuyến 07NĐ, cự ly 20 km, giá vé chia làm 02 loại vé theo chặng, cụ thể:
a) Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
b) Chặng 2: 12.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
2. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Khu du lịch Mỹ Khê - Tịnh Kỳ: Số hiệu tuyến 11NĐ, cự ly 25 km, giá vé chia làm 02 loại vé theo chặng, cụ thể:
a) Chặng 1: 7.000 đồng/vé/hk đi đến tuyến đường.
b) Chặng 2: 13.000 đồng/vé/hk đi trên tuyến đến hết tuyến đường.
3. Tuyến thành phố Quảng Ngãi - Khu công nghiệp Quảng Phú, số hiệu tuyến 12NĐ, cự ly 15 km, giá vé 7.000 đồng/vé/hk.