Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đấ Ô Môn thành phố Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1003/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1003/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1003/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1003/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "12/04/2017", "sign_number": "1003/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1003/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đấ Ô Môn thành phố Cần Thơ

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Ô Môn với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.690,28

209,19

146,36

278,48

688,22

907,19

849,39

611,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

157,16

5,32

14,61

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.409,44

284,78

153,50

281,78

497,19

741,46

1.088,48

362,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,91

2,42

0,07

0,09

0,06

0,38

0,79

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

155,00

155,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,15

2,50

0,97

0,38

0,58

3,05

9,55

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,26

3,08

6,61

21,84

8,44

3,91

93,18

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp xã

DHT

653,87

73,48

40,69

61,10

43,64

142,87

215,95

76,14

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,37

9,41

1,98

2,75

4,30

4,58

18,34

3,01

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,30

1,30

Đất giao thông

DGT

275,24

36,50

32,27

26,95

21,69

35,95

83,39

38,49

Đất thủy lợi

DTL

115,10

7,61

6,28

30,27

15,66

40,46

1,35

13,47

Đất công trình năng lượng

DNL

190,33

4,16

61,21

104,24

20,72

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,53

0,49

21,95

25,05

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

760,05

110,55

37,48

86,72

113,36

137,50

154,31

120,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,17

3,36

0,86

0,55

0,04

0,41

1,68

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,10

10,22

1,10

0,03

1,42

2,56

0,48

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,81

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

4,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,65

0,08

0,27

0,08

0,11

0,38

0,37

0,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,63

61,68

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,47

37,86

0,53

0,07

2,64

2,86

0,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,64

13,35

0,50

1,38

0,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,64

13,35

0,50

1,38

0,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,83

24,51

0,03

0,07

2,64

1,48

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,20

0,30

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,20

0,30

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

54,53

41,87

0,85

1,43

0,97

3,54

4,46

1,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,05

13,59

0,17

0,67

0,17

0,17

1,70

0,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,05

13,59

0,17

0,67

0,17

0,17

1,70

0,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,48

28,28

0,68

0,76

0,80

3,37

2,76

0,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

5,00

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

90,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,01

0,21

0,27

0,53

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
3.690,28

209,19

146,36

278,48

688,22

907,19

849,39

611,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

157,16

5,32

14,61

28,87

20,65

62,25

17,25

8,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,70

0,50

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.409,44

284,78

153,50

281,78

497,19

741,46

1.088,48

362,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,32

3,01

0,07

8,24

2.2

Đất an ninh

CAN

3,91

2,42

0,07

0,09

0,06

0,38

0,79

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

155,00

155,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,15

2,50

0,97

0,38

0,58

3,05

9,55

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

137,26

3,08

6,61

21,84

8,44

3,91

93,18

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp xã

DHT

653,87

73,48

40,69

61,10

43,64

142,87

215,95

76,14

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,84

1,81

0,16

0,27

0,11

0,22

7,13

0,14

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,37

9,41

1,98

2,75

4,30

4,58

18,34

3,01

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,86

4,90

1,64

0,32

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,30

1,30

Đất giao thông

DGT

275,24

36,50

32,27

26,95

21,69

35,95

83,39

38,49

Đất thủy lợi

DTL

115,10

7,61

6,28

30,27

15,66

40,46

1,35

13,47

Đất công trình năng lượng

DNL

190,33

4,16

61,21

104,24

20,72

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,42

0,31

0,01

0,05

0,02

0,03

Đất chợ

DCH

3,83

2,20

0,86

0,23

0,08

0,18

0,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,53

0,49

21,95

25,05

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

760,05

110,55

37,48

86,72

113,36

137,50

154,31

120,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,17

3,36

0,86

0,55

0,04

0,41

1,68

0,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,83

0,91

1,92

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,10

10,22

1,10

0,03

1,42

2,56

0,48

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,81

8,86

3,67

1,14

1,34

3,43

1,14

4,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,65

0,08

0,27

0,08

0,11

0,38

0,37

0,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,87

0,87

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,82

0,50

0,62

1,60

1,38

0,45

0,27

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.560,63

61,68

61,46

109,08

326,60

423,55

418,16

160,10

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,87

2,66

2,21

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,60

0,11

0,25

0,15

0,09

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

13.193,43

881,36

743,26

1.812,70

2.046,58

2.488,90

2.821,73

2.398,90

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,47

37,86

0,53

0,07

2,64

2,86

0,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,64

13,35

0,50

1,38

0,41

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,64

13,35

0,50

1,38

0,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,83

24,51

0,03

0,07

2,64

1,48

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

0,20

0,30

Đất ở tại đô thị

ODT

0,50

0,20

0,30

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Châu Văn Liêm

P. Thới Hòa

P. Long Hưng

P. Thới Long

P. Thới An

P. Phước Thới

P. Trường Lạc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

54,53

41,87

0,85

1,43

0,97

3,54

4,46

1,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

17,05

13,59

0,17

0,67

0,17

0,17

1,70

0,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,05

13,59

0,17

0,67

0,17

0,17

1,70

0,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

37,48

28,28

0,68

0,76

0,80

3,37

2,76

0,83

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

90,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

5,00

Trong đó:

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

90,00

15,00

10,00

10,00

15,00

15,00

20,00

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,01

0,21

0,27

0,53

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2017 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.