Document: Điều 1 Quyết định 1592/QĐ-UBND điều chỉnh dự án nâng cao chất lượng nông nghiệp khí sinh học Bắc Giang 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "04/10/2016", "sign_number": "1592/QĐ-UBND", "signer": "Dương Văn Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1592/QĐ-UBND điều chỉnh dự án nâng cao chất lượng nông nghiệp khí sinh học Bắc Giang 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển Chương trình khí sinh học tỉnh Bắc Giang, với các nội dung chính như sau:
1. Lý do điều chỉnh:
- Điều chỉnh do thay đổi tỷ giá đồng USD so với Việt Nam đồng.
- Điều chỉnh giảm tại các hạng mục không sử dụng hết kinh phí.
- Điều chỉnh tăng kinh phí tại danh mục các hoạt động đã được phê duyệt sử dụng vốn kết dư của dự án theo Quyết định số 1122/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Điều chỉnh Bổ sung vốn đối ứng cho các hoạt động dùng 100% vốn đối ứng theo yêu cầu của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Công văn số 6554/BNN-TC ngày 04/8/2016 và theo các quy định hiện hành của chính phủ Việt Nam.
2. Nội dung điều chỉnh
- Điều chỉnh giảm tổng mức đầu tư từ 71.318 triệu đồng xuống còn 70.052 triệu đồng, giảm 1.266 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 128 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 1.138 triệu đồng, cụ thể:
+ Hợp phần 1: Điều chỉnh giảm từ 840 triệu đồng xuống còn 105 triệu đồng, giảm 735 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 227 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 508 triệu đồng.
+ Hợp phần 2: Điều chỉnh giảm từ 59.537 triệu đồng xuống còn 59.238 triệu đồng, giảm 299 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB tăng 528 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 827 triệu đồng.
+ Hợp phần 3: Điều chỉnh giảm từ 6.993 triệu đồng xuống còn 6.493 triệu đồng, giảm 369 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 332 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 37 triệu đồng.
+ Hợp phần 4: Điều chỉnh tăng từ 3.948 triệu đồng lên 4.085 triệu đồng, tăng 137 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 97 triệu đồng, vốn tỉnh tăng 233 triệu đồng.
- Tổng vốn sau điều chỉnh là 70.052 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB là 59.280 triệu đồng, vốn đối ứng ngân sách tỉnh là 10,772 triệu đồng.

Hạng mục

Kế hoạch đã được duyệt
(QĐ số 288/QĐ-UBND ngày 14/2/2015 )

Kế hoạch sau điều chỉnh

Tổng số (triệu đồng)

Trong đó

Tổng số (triệu đồng)

Trong đó

Vốn ADB (triệu đồng)

Vốn Đối ứng (triệu đồng)

Vốn ADB (triệu đồng)

Vốn Đối ứng (triệu đồng)

Tổng số

71.318

59.408

11.910

70.052

59.280

10.772

I. Hợp phần 1. Phát triển khung thể chế và hệ thống sản phẩm nông nghiệp an toàn, chất lượng

840

260

580

105

33

72

II. Hợp phần 2. Đầu tư cơ sở hạ tầng và trang thiết bị hỗ trợ cho sản phẩm nông nghiệp an toàn

59.537

51.049

8.488

59.238

51.577

7.661

III. Hợp phần 3. Phát triển khí sinh học

6.993

6.825

168

6.624

6.493

131

IV. Hợp phần 4. Quản lý dự án

3.948

1.274

2.675

4.085

1.177

2.908

(Nội dung chi tiết theo phụ lục đính kèm)
3. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 25/11/2009; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 23/4/2012; Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và phát triển Chương trình khí sinh học tỉnh Bắc Giang, với các nội dung chính như sau:
1. Lý do điều chỉnh:
- Điều chỉnh do thay đổi tỷ giá đồng USD so với Việt Nam đồng.
- Điều chỉnh giảm tại các hạng mục không sử dụng hết kinh phí.
- Điều chỉnh tăng kinh phí tại danh mục các hoạt động đã được phê duyệt sử dụng vốn kết dư của dự án theo Quyết định số 1122/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Điều chỉnh Bổ sung vốn đối ứng cho các hoạt động dùng 100% vốn đối ứng theo yêu cầu của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Công văn số 6554/BNN-TC ngày 04/8/2016 và theo các quy định hiện hành của chính phủ Việt Nam.
2. Nội dung điều chỉnh
- Điều chỉnh giảm tổng mức đầu tư từ 71.318 triệu đồng xuống còn 70.052 triệu đồng, giảm 1.266 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 128 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 1.138 triệu đồng, cụ thể:
+ Hợp phần 1: Điều chỉnh giảm từ 840 triệu đồng xuống còn 105 triệu đồng, giảm 735 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 227 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 508 triệu đồng.
+ Hợp phần 2: Điều chỉnh giảm từ 59.537 triệu đồng xuống còn 59.238 triệu đồng, giảm 299 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB tăng 528 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 827 triệu đồng.
+ Hợp phần 3: Điều chỉnh giảm từ 6.993 triệu đồng xuống còn 6.493 triệu đồng, giảm 369 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 332 triệu đồng, vốn tỉnh giảm 37 triệu đồng.
+ Hợp phần 4: Điều chỉnh tăng từ 3.948 triệu đồng lên 4.085 triệu đồng, tăng 137 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB giảm 97 triệu đồng, vốn tỉnh tăng 233 triệu đồng.
- Tổng vốn sau điều chỉnh là 70.052 triệu đồng, trong đó: Vốn ADB là 59.280 triệu đồng, vốn đối ứng ngân sách tỉnh là 10,772 triệu đồng.

Hạng mục

Kế hoạch đã được duyệt
(QĐ số 288/QĐ-UBND ngày 14/2/2015 )

Kế hoạch sau điều chỉnh

Tổng số (triệu đồng)

Trong đó

Tổng số (triệu đồng)

Trong đó

Vốn ADB (triệu đồng)

Vốn Đối ứng (triệu đồng)

Vốn ADB (triệu đồng)

Vốn Đối ứng (triệu đồng)

Tổng số

71.318

59.408

11.910

70.052

59.280

10.772

I. Hợp phần 1. Phát triển khung thể chế và hệ thống sản phẩm nông nghiệp an toàn, chất lượng

840

260

580

105

33

72

II. Hợp phần 2. Đầu tư cơ sở hạ tầng và trang thiết bị hỗ trợ cho sản phẩm nông nghiệp an toàn

59.537

51.049

8.488

59.238

51.577

7.661

III. Hợp phần 3. Phát triển khí sinh học

6.993

6.825

168

6.624

6.493

131

IV. Hợp phần 4. Quản lý dự án

3.948

1.274

2.675

4.085

1.177

2.908

(Nội dung chi tiết theo phụ lục đính kèm)
3. Các nội dung khác: Thực hiện theo Quyết định số 2127/QĐ-UBND ngày 25/11/2009; Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 23/4/2012; Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang.