Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 43/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Mgar Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "08/01/2024", "sign_number": "43/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thiên Văn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 43/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Cư Mgar Đắk Lắk

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cư M’gar với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.743,49

4,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.711,36

72,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

44,93

0,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6.451,57

7,82

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.545,52

6,73

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,10

0,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,00

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.896,21

10,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

147,38

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1.130,31

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

313,03

0,38

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,51

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

131,42

0,16

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,66

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,53

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

Content:
3.743,49

4,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.711,36

72,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

44,93

0,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6.451,57

7,82

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.545,52

6,73

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

328,10

0,40

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

198,00

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.896,21

10,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

147,38

0,18

2.2

Đất an ninh

CAN

1.130,31

1,37

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

313,03

0,38

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,51

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

131,42

0,16

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,66

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,53

0,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT