Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2011/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "04/01/2011", "sign_number": "02/2011/QĐ-UBND", "signer": "Võ Thành Thống", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 02/2011/QĐ-UBND mức thu phí vệ sinh

Điều 1. Về mức thu phí vệ sinh
1. Thực hiện theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí, cụ thể như sau:
a) Đối với phí vệ sinh

STT

PHÍ VỆ SINH

MỨC THU

1

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể
- Trụ sở nằm độc lập
- Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu

30.000 đồng/tháng
20.000 đồng/tháng

2

Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và bán công):
- Trường dưới 10 phòng
- Trường từ 10 đến 20 phòng
- Trường trên 20 phòng

30.000 đồng/tháng
50.000 đồng/tháng
80.000 đồng/tháng

3

Đối với bệnh viện

120.000 đồng/m3

4

Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập

100.000 đồng/tháng

5

Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

160.000 đồng/m3

6

Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu

5.000 đồng/tháng

7

Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ

160.000 đồng/m3

8

Đối với hộ:
- Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ)
- Buôn bán lẻ khác

30.000 đồng/tháng
20.000 đồng/tháng

9

Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh:
- Hộ nhà mặt tiền
- Hộ nhà trong hẻm

15.000 đồng/tháng
10.000 đồng/tháng

Content:
Đối với phí vệ sinh

STT

PHÍ VỆ SINH

MỨC THU

1

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể
- Trụ sở nằm độc lập
- Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu

30.000 đồng/tháng
20.000 đồng/tháng

2

Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và bán công):
- Trường dưới 10 phòng
- Trường từ 10 đến 20 phòng
- Trường trên 20 phòng

30.000 đồng/tháng
50.000 đồng/tháng
80.000 đồng/tháng

3

Đối với bệnh viện

120.000 đồng/m3

4

Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập

100.000 đồng/tháng

5

Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

160.000 đồng/m3

6

Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu

5.000 đồng/tháng

7

Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ

160.000 đồng/m3

8

Đối với hộ:
- Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ)
- Buôn bán lẻ khác

30.000 đồng/tháng
20.000 đồng/tháng

9

Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh:
- Hộ nhà mặt tiền
- Hộ nhà trong hẻm

15.000 đồng/tháng
10.000 đồng/tháng