Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "27/04/2016", "sign_number": "873/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Phùng Hoan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Giao Thủy Nam Định 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.59

2.2

Đất an ninh

CAN

8.09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

322.94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61.33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3881.92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13.96

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29.78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1129.15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26.04

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1.81

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128.17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39.02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

682.61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80.28

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

712.87

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tông diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.29

1.8

Đất làm muối

LMU

0.16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.53

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

15.59

2.2

Đất an ninh

CAN

8.09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

322.94

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61.33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3881.92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13.96

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

29.78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1129.15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

87.82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26.04

2.16

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1.81

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47.74

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128.17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39.02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27.55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

682.61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

80.28

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17.51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

712.87

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tông diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.29

1.8

Đất làm muối

LMU

0.16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.53

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.53