Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đồng Xuân Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "2589/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2589/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Đồng Xuân Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Xuân, với các chỉ tiêu như sau:
...
2.066,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.151,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.802,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.096,82

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.936,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.256,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

287,55

2.2

Đất an ninh

CAN

542,07

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng,…

DHT

1.344,74

Trong đó

Đất giao thông

DGT

916,41

Đất thủy lợi

DTL

254,42

Đất công trình năng lượng

DNL

113,88

Đất công trình BCVT

DBV

0,68

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,00

Đất cơ sở y tế

DYT

2,35

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

42,57

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,64

Đất chợ

DCH

5,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

409,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,99

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL,…

NTD

74,37

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,75

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.143,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.969,51

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

LOẠI ĐẤT

436,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

427,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

177,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng …

DHT

4,85

Trong đó

Đất giao thông

DGT

0,01

Đất thủy lợi

DTL

2,35

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình BCVT

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,49

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

-

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, GTCC

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

Content:
2.066,38

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.507,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.151,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.802,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.096,82

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

31.936,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,01

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

43,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.256,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

287,55

2.2

Đất an ninh

CAN

542,07

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,90

2.9

Đất phát triển hạ tầng,…

DHT

1.344,74

Trong đó

Đất giao thông

DGT

916,41

Đất thủy lợi

DTL

254,42

Đất công trình năng lượng

DNL

113,88

Đất công trình BCVT

DBV

0,68

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,00

Đất cơ sở y tế

DYT

2,35

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

42,57

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,64

Đất chợ

DCH

5,79

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,56

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

409,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

68,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,66

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,99

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL,…

NTD

74,37

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

19,75

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.143,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

209,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14.969,51

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

LOẠI ĐẤT

436,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

427,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

211,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

177,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng …

DHT

4,85

Trong đó

Đất giao thông

DGT

0,01

Đất thủy lợi

DTL

2,35

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình BCVT

DBV

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,49

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,51

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của TCSN

DTS

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

-

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, GTCC

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,09

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)