Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2008 quy hoạch ngành giáo dục đào tạo Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/03/2008", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/03/2008", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/03/2008", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/03/2008", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "20/03/2008", "sign_number": "492/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Chi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 492/QĐ-UBND năm 2008 quy hoạch ngành giáo dục đào tạo Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch ngành giáo dục và đào tạo tỉnh Phú Yên đến năm 2020, với các nội dung chính sau:
...
6.631

8.570

9.603

- Số lượng phòng học theo huyện, thành phố đến 2020:

TT

Địa phương

Nhu cầu đến năm
2020

Tăng thêm 2006-2020

Trong đó

Ghi chú

SL

%/năm

Mầm Non

Tiểu học

THCS

THPT

1.

TP. Tuy Hòa

1.280

369

2,30

219

73

40

37

2.

H. Sông Cầu

1.219

605

4,68

323

200

31

50

3.

H. Đông Hòa

1.136

506

4,01

306

118

30

51

4.

H. Phú Hòa

1.063

441

3,64

386

362

217

99

5.

H. Tây Hòa

1.062

432

3,54

256

93

49

33

6.

H. Tuy An

1.349

696

4,95

396

152

109

38

Content:
6.631

8.570

9.603

- Số lượng phòng học theo huyện, thành phố đến 2020:

TT

Địa phương

Nhu cầu đến năm
2020

Tăng thêm 2006-2020

Trong đó

Ghi chú

SL

%/năm

Mầm Non

Tiểu học

THCS

THPT

1.

TP. Tuy Hòa

1.280

369

2,30

219

73

40

37

2.

H. Sông Cầu

1.219

605

4,68

323

200

31

50

3.

H. Đông Hòa

1.136

506

4,01

306

118

30

51

4.

H. Phú Hòa

1.063

441

3,64

386

362

217

99

5.

H. Tây Hòa

1.062

432

3,54

256

93

49

33

6.

H. Tuy An

1.349

696

4,95

396

152

109

38