Document: Khoản 1 Điều 4 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi thu tiền nước Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "17/07/2017", "sign_number": "27/2017/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Chí Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 4 Quyết định 27/2017/QĐ-UBND giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi thu tiền nước Phú Yên

Điều 4. Mức trần giá dịch vụ thủy lợi nội đồng
1. Mức trần giá dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng) như sau:
a) Vùng đồng bằng: 470.000 đồng/ha/vụ.
b) Vùng miền núi: 650.000 đồng/ha/vụ.

Content:
Mức trần giá dịch vụ thủy lợi nội đồng được tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng) như sau:
a) Vùng đồng bằng: 470.000 đồng/ha/vụ.
b) Vùng miền núi: 650.000 đồng/ha/vụ.