Document: Điều 1 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "09/04/2009", "sign_number": "599/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 599/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch sử dụng đất đến 2015 Đông Hòa Phú Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Đông Hòa, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

26.828,46

100,00

26.828,46

100,00

1. Đất nông nghiệp

16.320,47

60,83

16.714,33

62,30

1.1. Đất sản xuất nông nghiệp

6.649,22

24,78

5.331,27

19,87

1.1.1. Đất trồng cây hàng năm

6.318,00

23,55

5129,12

19,12

Trong đó: đất trồng lúa

5.056,24

18,85

4.430,43

16,51

1.1.2. Đất trồng cây lâu năm

331,22

1,23

202,15

0,75

1.2. Đất lâm nghiệp

8.471,27

31,58

10.620,04

39,58

1.2.1. Đất rừng sản xuất

1.202,90

4,48

5058,37

18,85

1.2.2. Đất rừng phòng hộ

1.600,97

5,97

1159,21

4,32

1.2.3. Đất rừng đặc dụng

5.667,40

21,12

4402,46

16,41

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

1.179,22

4,40

757,84

2,82

1.4. Đất nông nghiệp khác

20,76

0,08

5,18

0,02

2. Đất phi nông nghiệp

4.088,91

15,24

9.366,47

34,91

2.1. Đất ở

757,38

2,82

968,27

3,61

2.1.1. Đất ở nông thôn

757,38

2,82

871,77

3,25

2.1.2. Đất ở đô thị

96,50

0,36

2.2. Đất chuyên dùng

2.184,65

8,14

7.395,44

27,57

2.2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,73

0,05

275,00

1,03

2.2.2. Đất quốc phòng, an ninh

553,32

2,06

2633,72

9,82

2.2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

489,29

1,82

2653,64

9,89

2.2.3.1. Đất khu công nghiệp

428,62

1,60

2.085,12

7,77

2.2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

21,31

0,08

357,97

1,33

2.2.3.3. Đất cho hoạt động khoáng sản

30,07

0,11

160,87

0,60

2.2.3.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

9,29

0,03

49,68

0,19

2.2.4. Đất có mục đích công cộng

1.127,31

4,20

1833,08

6,83

2.2.4.1. Đất giao thông

734,26

2,74

905,63

3,38

2.2.4.2. Đất thủy lợi

337,43

1,26

697,48

2,60

2.2.4.3. Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,41

0,00

12,57

0,05

2.2.4.4. Đất cơ sở văn hóa

2,36

0,01

32,36

0,12

2.2.4.5. Đất cơ sở y tế

3,37

0,01

5,92

0,02

2.2.4.6. Đất cơ sở giáo dục đào tạo

42,61

0,16

76,31

0,28

2.2.4.7. Đất cơ sở thể dục thể thao

1,44

0,01

29,04

0,11

2.2.4.8. Đất chợ

5,43

0,02

16,68

0,06

2.2.4.9. Đất có di tích, danh thắng

3,09

0,01

2.2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

54,00

0,20

2.3. Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,93

0,03

6,93

0,03

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

264,87

0,99

287,96

1,07

2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

875,08

3,26

693,27

2,58

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

14,60

0,05

3. Đất chưa sử dụng

6.419,08

23,93

747,66

2,79

3.1. Đất bằng chưa sử dụng

1.223,12

4,56

129,12

0,48

3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng

5.192,57

19,35

615,15

2,29

3.3. Núi đá không có rừng cây

3,39

0,01

3,39

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.671,64

1.035,76

3.635,88

1. Đất sản xuất nông nghiệp

1.239,00

738,11

500,89

1.1. Đất trồng cây hàng năm

1.154,82

671,45

483,37

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

393,05

185,59

207,46

1.2. Đất trồng cây lâu năm

84,18

74,66

9,52

2. Đất lâm nghiệp

2.911,73

133,94

2.777,79

2.1. Đất rừng sản xuất

657,53

0,25

657,28

2.2. Đất rừng phòng hộ

789,26

99,63

689,63

2.3. Đất rừng đặc dụng

1.464,94

34,06

1.430,88

3. Đất nuôi trồng thủy sản

520,91

162,90

358,01

II. Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

295,25

52,73

242,52

1. Đất trụ sở cơ quan

0,73

0,73

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

98,52

35,00

63,52

2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,00

15,00

3. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

181,00

17,00

164,00

III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,65

2,65

1. Đất chuyên dùng

0,55

0,55

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

0,55

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,10

2,10

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

I. Đất nông nghiệp

4.671,64

1.035,76

3.635,88

1. Đất sản xuất nông nghiệp

1.239,00

738,11

500,89

1.1. Đất trồng cây hàng năm

1.154,82

671,45

483,37

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

393,05

185,59

207,46

1.2. Đất trồng cây lâu năm

84,18

74,66

9,52

2. Đất lâm nghiệp

2.911,73

133,94

2.777,79

2.1. Đất rừng sản xuất

657,53

0,25

657,28

2.2. Đất rừng phòng hộ

789,26

99,63

689,63

2.3. Đất rừng đặc dụng

1.464,94

34,06

1.430,88

3. Đất nuôi trồng thủy sản

520,91

162,90

358,01

II. Đất phi nông nghiệp

466,25

157,58

308,67

1. Đất ở

159,47

94,72

64,75

Đất ở tại nông thôn

159,47

152,88

6,59

2. Đất chuyên dùng

104,56

39,74

64,82

2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,73

0,73

2.2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,94

2,70

1,24

2.3. Đất có mục đích công cộng

99,89

36,31

63,58

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

20,41

5,31

15,10

4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

181,81

17,81

164,00

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Đông Hòa, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

26.828,46

100,00

26.828,46

100,00

1. Đất nông nghiệp

16.320,47

60,83

16.714,33

62,30

1.1. Đất sản xuất nông nghiệp

6.649,22

24,78

5.331,27

19,87

1.1.1. Đất trồng cây hàng năm

6.318,00

23,55

5129,12

19,12

Trong đó: đất trồng lúa

5.056,24

18,85

4.430,43

16,51

1.1.2. Đất trồng cây lâu năm

331,22

1,23

202,15

0,75

1.2. Đất lâm nghiệp

8.471,27

31,58

10.620,04

39,58

1.2.1. Đất rừng sản xuất

1.202,90

4,48

5058,37

18,85

1.2.2. Đất rừng phòng hộ

1.600,97

5,97

1159,21

4,32

1.2.3. Đất rừng đặc dụng

5.667,40

21,12

4402,46

16,41

1.3. Đất nuôi trồng thủy sản

1.179,22

4,40

757,84

2,82

1.4. Đất nông nghiệp khác

20,76

0,08

5,18

0,02

2. Đất phi nông nghiệp

4.088,91

15,24

9.366,47

34,91

2.1. Đất ở

757,38

2,82

968,27

3,61

2.1.1. Đất ở nông thôn

757,38

2,82

871,77

3,25

2.1.2. Đất ở đô thị

96,50

0,36

2.2. Đất chuyên dùng

2.184,65

8,14

7.395,44

27,57

2.2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,73

0,05

275,00

1,03

2.2.2. Đất quốc phòng, an ninh

553,32

2,06

2633,72

9,82

2.2.3. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

489,29

1,82

2653,64

9,89

2.2.3.1. Đất khu công nghiệp

428,62

1,60

2.085,12

7,77

2.2.3.2. Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

21,31

0,08

357,97

1,33

2.2.3.3. Đất cho hoạt động khoáng sản

30,07

0,11

160,87

0,60

2.2.3.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

9,29

0,03

49,68

0,19

2.2.4. Đất có mục đích công cộng

1.127,31

4,20

1833,08

6,83

2.2.4.1. Đất giao thông

734,26

2,74

905,63

3,38

2.2.4.2. Đất thủy lợi

337,43

1,26

697,48

2,60

2.2.4.3. Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

0,41

0,00

12,57

0,05

2.2.4.4. Đất cơ sở văn hóa

2,36

0,01

32,36

0,12

2.2.4.5. Đất cơ sở y tế

3,37

0,01

5,92

0,02

2.2.4.6. Đất cơ sở giáo dục đào tạo

42,61

0,16

76,31

0,28

2.2.4.7. Đất cơ sở thể dục thể thao

1,44

0,01

29,04

0,11

2.2.4.8. Đất chợ

5,43

0,02

16,68

0,06

2.2.4.9. Đất có di tích, danh thắng

3,09

0,01

2.2.4.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải

54,00

0,20

2.3. Đất tôn giáo tín ngưỡng

6,93

0,03

6,93

0,03

2.4. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

264,87

0,99

287,96

1,07

2.5. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

875,08

3,26

693,27

2,58

2.6. Đất phi nông nghiệp khác

14,60

0,05

3. Đất chưa sử dụng

6.419,08

23,93

747,66

2,79

3.1. Đất bằng chưa sử dụng

1.223,12

4,56

129,12

0,48

3.2. Đất đồi núi chưa sử dụng

5.192,57

19,35

615,15

2,29

3.3. Núi đá không có rừng cây

3,39

0,01

3,39

0,01

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

I. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.671,64

1.035,76

3.635,88

1. Đất sản xuất nông nghiệp

1.239,00

738,11

500,89

1.1. Đất trồng cây hàng năm

1.154,82

671,45

483,37

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

393,05

185,59

207,46

1.2. Đất trồng cây lâu năm

84,18

74,66

9,52

2. Đất lâm nghiệp

2.911,73

133,94

2.777,79

2.1. Đất rừng sản xuất

657,53

0,25

657,28

2.2. Đất rừng phòng hộ

789,26

99,63

689,63

2.3. Đất rừng đặc dụng

1.464,94

34,06

1.430,88

3. Đất nuôi trồng thủy sản

520,91

162,90

358,01

II. Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

295,25

52,73

242,52

1. Đất trụ sở cơ quan

0,73

0,73

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

98,52

35,00

63,52

2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,00

15,00

3. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

181,00

17,00

164,00

III. Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

2,65

2,65

1. Đất chuyên dùng

0,55

0,55

2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

0,55

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2,10

2,10

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2006-2010

Giai đoạn 2011-2015

I. Đất nông nghiệp

4.671,64

1.035,76

3.635,88

1. Đất sản xuất nông nghiệp

1.239,00

738,11

500,89

1.1. Đất trồng cây hàng năm

1.154,82

671,45

483,37

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

393,05

185,59

207,46

1.2. Đất trồng cây lâu năm

84,18

74,66

9,52

2. Đất lâm nghiệp

2.911,73

133,94

2.777,79

2.1. Đất rừng sản xuất

657,53

0,25

657,28

2.2. Đất rừng phòng hộ

789,26

99,63

689,63

2.3. Đất rừng đặc dụng

1.464,94

34,06

1.430,88

3. Đất nuôi trồng thủy sản

520,91

162,90

358,01

II. Đất phi nông nghiệp

466,25

157,58

308,67

1. Đất ở

159,47

94,72

64,75

Đất ở tại nông thôn

159,47

152,88

6,59

2. Đất chuyên dùng

104,56

39,74

64,82

2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,73

0,73

2.2. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,94

2,70

1,24

2.3. Đất có mục đích công cộng

99,89

36,31

63,58

3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

20,41

5,31

15,10

4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

181,81

17,81

164,00

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha