Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND Chiến lược tăng trưởng xanh Thanh Hóa 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/01/2016", "sign_number": "359/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 359/QĐ-UBND Chiến lược tăng trưởng xanh Thanh Hóa 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược tăng trưởng xanh tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Sản xuất sạch hơn
Gồm 45 hoạt động của các lĩnh vực: sản xuất xi măng, may mặc - giầy da, chế biến thủy sản và sản xuất bia và nước giải khát.
(chi tiết tại phụ lục 4 kèm theo)

Content:
Sản xuất sạch hơn
Gồm 45 hoạt động của các lĩnh vực: sản xuất xi măng, may mặc - giầy da, chế biến thủy sản và sản xuất bia và nước giải khát.
(chi tiết tại phụ lục 4 kèm theo)