Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3718/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng khu dân cư tái định cư xã Bình Sơn

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "17/12/2012", "sign_number": "3718/QĐ-UBND", "signer": "Phan Thị Mỹ Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3718/QĐ-UBND quy hoạch xây dựng khu dân cư tái định cư xã Bình Sơn

Điều 1. Duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư, tái định cư tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành (phân khu III) tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành với các nội dung chính như sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng
a) Quy hoạch phân khu chức năng, tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
Trong khu vực nghiên cứu lập quy hoạch được phân thành các khu chức năng chính sau:
* Cấp khu ở: Tổng diện tích đất là 752.020m², chiếm 77,5% tổng diện tích khu đất quy hoạch, bao gồm:
- Đất ở: Gồm loại hình nhà liên kế, nhà vườn, nhà ở tự chỉnh trang và nhà chung cư với tổng diện tích khoảng 359.220m2, chiếm tỷ lệ 47,8% diện tích đất cấp khu ở.
+ Nhà liên kế: Bố trí thành các dãy nhà dọc trục đường N3 và gần khu vực trung tâm thương mại, bến xe, bãi xe… của dự án với diện tích khoảng 104.593m2, chiếm tỷ lệ 29,1% tổng diện tích đất ở, tổng số 1.023 lô, diện tích trung bình 100 - 150m²/lô.
+ Nhà vườn: Bố trí hầu hết trên khu đất dự án với diện tích khoảng 163.820 m², chiếm tỷ lệ 45,6% tổng diện tích đất ở, tổng số 516 lô, diện tích trung bình 250 - 300m²/lô.
+ Nhà ở tự chỉnh trang: Bố trí phía Đông Nam của dự án, trên khu đất thổ cư hiện tại với diện tích khoảng 54.843m², chiếm 15,3% tổng diện tích đất ở, tổng số 336 lô, diện tích trung bình 97 - 236m²/lô.
+ Nhà chung cư: Bố trí tại góc trục đường N3 và D7 phía Tây dự án với diện tích khoảng 35.964m², chiếm 10,0% tổng diện tích đất ở, tổng số 460 căn hộ, diện tích trung bình 25 - 120m²/căn.
- Đất công trình công cộng: Với tổng diện tích khoảng 58.893m2, chiếm tỷ lệ 7,8% diện tích đất cấp khu ở. Bố trí dọc các trục đường và xen kẽ với các khu ở của dự án, đảm bảo bán kính phục vụ gồm các công trình: Trạm y tế, trạm xăng, công trình giáo dục (trường mầm non, trường cấp I, trường cấp II).
- Đất công viên - cây xanh: Gồm các khu công viên cây xanh kết hợp thể dục thể thao, cây xanh nhóm ở bố trí tại trung tâm khu ở. Tổng diện tích cây xanh trong toàn khu khoảng 80.525m2, chiếm tỷ lệ 10,7% diện tích đất cấp khu ở.
- Đất giao thông: Với tổng diện tích khoảng 240.922m2, chiếm tỷ lệ 32,0% diện tích đất cấp khu ở, gồm các trục đường giao thông đối ngoại và đối nội.
- Đất dự trữ công cộng: Diện tích khoảng 12.460m², chiếm tỷ lệ 1,7% diện tích đất cấp khu ở, được tổ chức bố trí các công trình công cộng bổ sung cho nhu cầu cần thiết của dự án và khu vực khi dự án đi vào hoạt động.
* Cấp đô thị: Tổng diện tích đất là 218.580m², chiếm 22,5% tổng diện tích khu đất quy hoạch, bao gồm:
- Đất công trình công cộng: Với tổng diện tích khoảng 57.198m2, chiếm tỷ lệ 26,2% tổng diện tích đất cấp đô thị. Bao gồm công trình phòng cháy chữa cháy, bệnh viện, chợ.
- Đất giao thông: Diện tích khoảng 145.545m², chiếm tỷ lệ 66,6% diện tích đất cấp đô thị.
- Đất bến bãi: Bố trí tại phía Đông Bắc dự án, góc đường ĐT 769 và đường N1 với tổng diện tích khoảng 15.837m2, chiếm tỷ lệ 7,2% tổng diện tích đất cấp đô thị.
b) Cơ cấu tỷ lệ quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m²)

Tỷ lệ (%)

I

CẤP KHU Ở

752.020

77,5

1

Đất ở

359.220

47,8

Nhà liên kế

104.593

29,1

Nhà vườn

163.820

45,6

Nhà ở tự chỉnh trang

54.843

15,3

Nhà chung cư

35.964

10,0

2

Đất công cộng

58.893

7,8

Công trình y tế

1.535

Công trình giáo dục

55.413

Trạm xăng

1.945

3

Đất cây xanh

80.525

10,7

Đất cây xanh công viên (III-CX1)

34.312

Đất cây xanh công viên (III-CX2)

10.474

Đất cây xanh công viên (III-CX3)

3.770

Đất cây xanh công viên (III-CX4)

31.969

4

Đất giao thông

240.922

32,0

5

Đất dự trữ công cộng

12.460

1,7

II

CẤP ĐÔ THỊ

218.580

22,5

1

Đất công cộng

57.198

26,2

Công trình PCCC

3.867

Bệnh viện

29.527

Chợ

23.804

2

Đất giao thông

145.545

66,6

3

Đất bến bãi

15.837

7,2

Bến xe

10.184

Bãi xe

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng
a) Quy hoạch phân khu chức năng, tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan
Trong khu vực nghiên cứu lập quy hoạch được phân thành các khu chức năng chính sau:
* Cấp khu ở: Tổng diện tích đất là 752.020m², chiếm 77,5% tổng diện tích khu đất quy hoạch, bao gồm:
- Đất ở: Gồm loại hình nhà liên kế, nhà vườn, nhà ở tự chỉnh trang và nhà chung cư với tổng diện tích khoảng 359.220m2, chiếm tỷ lệ 47,8% diện tích đất cấp khu ở.
+ Nhà liên kế: Bố trí thành các dãy nhà dọc trục đường N3 và gần khu vực trung tâm thương mại, bến xe, bãi xe… của dự án với diện tích khoảng 104.593m2, chiếm tỷ lệ 29,1% tổng diện tích đất ở, tổng số 1.023 lô, diện tích trung bình 100 - 150m²/lô.
+ Nhà vườn: Bố trí hầu hết trên khu đất dự án với diện tích khoảng 163.820 m², chiếm tỷ lệ 45,6% tổng diện tích đất ở, tổng số 516 lô, diện tích trung bình 250 - 300m²/lô.
+ Nhà ở tự chỉnh trang: Bố trí phía Đông Nam của dự án, trên khu đất thổ cư hiện tại với diện tích khoảng 54.843m², chiếm 15,3% tổng diện tích đất ở, tổng số 336 lô, diện tích trung bình 97 - 236m²/lô.
+ Nhà chung cư: Bố trí tại góc trục đường N3 và D7 phía Tây dự án với diện tích khoảng 35.964m², chiếm 10,0% tổng diện tích đất ở, tổng số 460 căn hộ, diện tích trung bình 25 - 120m²/căn.
- Đất công trình công cộng: Với tổng diện tích khoảng 58.893m2, chiếm tỷ lệ 7,8% diện tích đất cấp khu ở. Bố trí dọc các trục đường và xen kẽ với các khu ở của dự án, đảm bảo bán kính phục vụ gồm các công trình: Trạm y tế, trạm xăng, công trình giáo dục (trường mầm non, trường cấp I, trường cấp II).
- Đất công viên - cây xanh: Gồm các khu công viên cây xanh kết hợp thể dục thể thao, cây xanh nhóm ở bố trí tại trung tâm khu ở. Tổng diện tích cây xanh trong toàn khu khoảng 80.525m2, chiếm tỷ lệ 10,7% diện tích đất cấp khu ở.
- Đất giao thông: Với tổng diện tích khoảng 240.922m2, chiếm tỷ lệ 32,0% diện tích đất cấp khu ở, gồm các trục đường giao thông đối ngoại và đối nội.
- Đất dự trữ công cộng: Diện tích khoảng 12.460m², chiếm tỷ lệ 1,7% diện tích đất cấp khu ở, được tổ chức bố trí các công trình công cộng bổ sung cho nhu cầu cần thiết của dự án và khu vực khi dự án đi vào hoạt động.
* Cấp đô thị: Tổng diện tích đất là 218.580m², chiếm 22,5% tổng diện tích khu đất quy hoạch, bao gồm:
- Đất công trình công cộng: Với tổng diện tích khoảng 57.198m2, chiếm tỷ lệ 26,2% tổng diện tích đất cấp đô thị. Bao gồm công trình phòng cháy chữa cháy, bệnh viện, chợ.
- Đất giao thông: Diện tích khoảng 145.545m², chiếm tỷ lệ 66,6% diện tích đất cấp đô thị.
- Đất bến bãi: Bố trí tại phía Đông Bắc dự án, góc đường ĐT 769 và đường N1 với tổng diện tích khoảng 15.837m2, chiếm tỷ lệ 7,2% tổng diện tích đất cấp đô thị.
b) Cơ cấu tỷ lệ quy hoạch sử dụng đất:

STT

Loại đất

Diện tích (m²)

Tỷ lệ (%)

I

CẤP KHU Ở

752.020

77,5

1

Đất ở

359.220

47,8

Nhà liên kế

104.593

29,1

Nhà vườn

163.820

45,6

Nhà ở tự chỉnh trang

54.843

15,3

Nhà chung cư

35.964

10,0

2

Đất công cộng

58.893

7,8

Công trình y tế

1.535

Công trình giáo dục

55.413

Trạm xăng

1.945

3

Đất cây xanh

80.525

10,7

Đất cây xanh công viên (III-CX1)

34.312

Đất cây xanh công viên (III-CX2)

10.474

Đất cây xanh công viên (III-CX3)

3.770

Đất cây xanh công viên (III-CX4)

31.969

4

Đất giao thông

240.922

32,0

5

Đất dự trữ công cộng

12.460

1,7

II

CẤP ĐÔ THỊ

218.580

22,5

1

Đất công cộng

57.198

26,2

Công trình PCCC

3.867

Bệnh viện

29.527

Chợ

23.804

2

Đất giao thông

145.545

66,6

3

Đất bến bãi

15.837

7,2

Bến xe

10.184

Bãi xe