Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4872/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "11/11/2008", "sign_number": "4872/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4872/QĐ-UBND duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận Gò Vấp

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận Gò Vấp với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng
đến 01/01/2006

Quy hoạch đến
năm 2010

Tăng (+), giảm (-)
so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1.975,85

100,00

1.975,85

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259,10

13,11

79,72

4,03

-179,38

-69,23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

253,68

97,91

77,77

97,55

-175,91

-69,34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

162,36

64,00

-162,36

-100,00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

162,36

100,00

-162,36

-100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

91,32

36,00

77,77

100,00

-13,55

-14,84

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,42

2,09

1,95

2,45

-3,47

-64,02

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.716,75

86,89

1.896,13

95,97

179,38

10,45

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Hiện trạng
đến 01/01/2006

Quy hoạch đến
năm 2010

Tăng (+), giảm (-)
so với hiện trạng

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1.975,85

100,00

1.975,85

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

259,10

13,11

79,72

4,03

-179,38

-69,23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

253,68

97,91

77,77

97,55

-175,91

-69,34

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

162,36

64,00

-162,36

-100,00

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

162,36

100,00

-162,36

-100,00

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

91,32

36,00

77,77

100,00

-13,55

-14,84

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,42

2,09

1,95

2,45

-3,47

-64,02

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.716,75

86,89

1.896,13

95,97

179,38

10,45