Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1102/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Triệu Phong Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1102/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1102/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1102/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1102/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "22/04/2022", "sign_number": "1102/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1102/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Triệu Phong Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Triệu Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

35.339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.208,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.952,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.426,07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

526,29

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.349,95

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

4.344,47

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

748,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.311,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.081,22

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

709,63

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.077,40

Content:
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Loại đất

35.339,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.208,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.952,36

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.426,07

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

526,29

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.349,95

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

4.344,47

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

748,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.311,93

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.081,22

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

709,63

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.077,40