Document: Điểm a Khoản 2 Điều 7 Thông tư 04/2018/TT-BTC hướng dẫn quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "17/01/2018", "sign_number": "04/2018/TT-BTC", "signer": "Trần Xuân Hà", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 7 Thông tư 04/2018/TT-BTC hướng dẫn quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng

Điều 7. Báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng
...
2. Thẩm định, xét duyệt quyết toán
a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, xét duyệt Báo cáo quyết toán toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.

Content:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, xét duyệt Báo cáo quyết toán toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.