Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 384/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2022", "sign_number": "384/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Nghĩa Hiếu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 384/QĐ-UBND 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quỳnh Lưu Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quỳnh Lưu với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.027,48

-

14,21

-

-

41,64

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.792,15

-

-

1.498,48

-

5,23

2.710,09

24,26

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

522,99

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.217,28

2,87

66,44

25,11

30,15

194,94

40,59

62,54

1.8

Đất làm muối

LMU

578,66

-

152,58

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,46

0,02

0,41

3,67

4,48

3,94

1,39

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.834,41

139,19

257,39

466,59

124,64

337,02

750,32

133,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

490,70

0,47

30,00

2,02

-

253,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,55

0,68

-

-

-

0,75

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,93

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,20

5,06

0,94

-

2,75

12,12

0,21

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

218,88

1,63

3,14

1,87

2,61

0,74

7,40

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

134,87

-

-

17,13

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,08

-

-

4,10

-

-

15,62

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.619,00

61,36

99,49

308,93

66,88

168,88

368,54

71,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.543,56

46,52

60,74

115,67

48,46

122,34

164,27

45,72

-

Đất thủy lợi

DTL

2.836,59

10,18

33,37

182,87

14,65

40,37

191,85

22,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,73

0,13

0,12

0,62

0,07

0,30

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,28

0,13

0,17

0,55

0,08

0,21

0,57

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

113,36

2,72

2,12

4,40

2,54

3,15

6,36

2,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,52

2,78

2,56

4,38

1,14

1,92

4,75

0,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,76

0,85

0,14

0,19

0,01

0,26

0,17

0,09

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,48

0,55

0,04

0,02

0,01

0,06

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,99

-

-

2,73

0,06

0,40

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,19

0,00

-

4,86

-

-

-

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,84

0,38

1,22

-

-

3,42

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

296,65

2,19

16,17

14,88

5,29

14,51

19,01

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

Đất Chợ

DCH

11,57

0,63

0,21

0,56

0,29

0,55

0,41

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,55

0,58

1,01

1,28

0,76

1,24

2,55

1,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,27

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.068,33

-

94,32

52,41

41,13

117,85

68,25

44,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,28

48,28

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,88

3,46

0,28

0,56

0,79

0,44

0,21

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,00

0,97

-

-

0,93

0,05

0,68

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,95

0,35

1,25

-

0,70

0,82

0,58

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

626,64

7,56

28,38

27,51

-

15,55

12,07

10,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,54

3,01

11,21

-

0,33

-

1,36

0,28

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

704,56

1,65

15,66

22,06

4,03

18,06

12,77

6,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất khu đô thị

KDT

289,29

289,29

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.197,28

-

467,82

-

-

449,76

299,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

12.819,64

-

14,21

1.498,48

-

46,87

2.710,09

24,26

6

Khu du lịch

KDL

1.702,60

-

-

-

-

410,62

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

0,00

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,93

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

289,29

289,29

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

62,20

5,06

0,94

-

2,75

12,12

0,21

-

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

313,48

289,28

-

-

12,73

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.626,06

-

193,81

361,34

108,01

286,72

436,79

115,39

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.125,46

-

95,27

52,41

43,88

129,97

68,46

44,14

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

305,26

592,02

419,55

697,61

301,40

383,84

1.169,46

38,02

324,99

274,28

460,89

411,82

230.68

LUA

231,75

347,03

360,38

369,15

237,16

283,05

679,96

-

-

-

187,84

32,25

159,22

LUC

231,75

347,03

360,38

367,76

236,58

278,14

679,96

-

-

-

187,61

5.64

159,22

HNK

35,77

119,71

16,66

119,83

49,30

10,25

111,14

14,85

233,72

162,64

5,58

172,21

42,81

CLN

0,04

2,04

2,23

16,89

0,25

28,31

44,29

23,18

10,41

21,57

72,55

39,70

0,70

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

27,29

25,23

-

99,46

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

88,09

-

128,16

-

-

313,30

-

-

-

189,93

19,17

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

37,70

29,90

40,28

60,22

14,70

62,23

20,76

-

50,37

12,28

4,99

7,21

10,22

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,56

-

41,54

17,73

NKH

-

5,25

-

3,36

-

-

-

3,20

-

-

0,30

-

PNN

109,47

185,00

147,48

218,55

160,95

183,75

419,28

68,41

138,31

123,46

213,03

268,02

103,13

CQP

-

-

-

-

-

-

22,35

-

-

0,98

21,22

36,70

-

CAN

-

2,16

-

-

0,46

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,49

-

-

1,52

0,58

0,32

-

4,81

1,14

8,14

19,46

-

SKC

-

6,13

1,56

0,93

0,76

1,04

10,60

-

-

10,47

6,76

2,02

0,03

SKS

-

-

-

-

-

-

7,02

-

-

-

-

-

-

SKX

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

63,05

99,87

75,02

155,04

88,71

85,86

170,41

17,55

72,79

58,51

96,46

83,01

51,59

DGT

39,76

72,88

56,71

113,71

63,15

58,71

124,12

13,69

56,69

38,34

69,89

66,23

36,22

DTL

19,24

19,30

13,80

28,87

16,65

21,90

33,00

0,55

14,12

14,95

20,05

11,77

9,67

DVH

0,11

0,11

0,19

0,09

0,75

0,12

0,71

0,10

0,08

0,07

-

0,08

0,08

DYT

0,35

2,46

0,21

0,11

0,62

0,20

0,32

0,17

0,12

0,12

0.12

0,17

0,20

DGD

1,66

2,35

2,95

6,38

5,08

3,46

6,10

1,84

4,16

1,26

2,81

2,46

1,79

DTT

1,17

2,19

1,01

1,75

1,97

2,02

5,09

0,44

1,85

3,62

2,85

1,68

1,39

DNL

0,05

0,22

0,15

1,10

0,24

0,11

0,46

0,02

0,11

0,07

0,53

0,11

0,03

DBV

0,03

0,01

0,02

0,01

-

0,01

0,02

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

3,34

-

-

-

-

0,11

-

-

1,10

-

-

-

-

DRA

0,09

-

1,47

-

0,06

0,16

0,21

0,15

-

-

-

1,33

0,05

TON

0,95

0,54

-

-

0,94

1,41

3,15

1,54

-

-

-

3,32

1,43

NTD

2,52

11,52

4,26

4,42

3,99

4,42

10,28

3,22

4,73

4,17

7,35

7,74

4,24

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,28

-

0,09

0,02

-

-

0,02

0,24

0,30

0,06

-

0,68

1,62

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

2,21

0,77

0,63

1,72

0,69

0,51

1,53

0,41

0,71

0,47

1,06

0,76

0,98

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

33,00

50,90

63,38

56,85

57,27

74,98

161,90

45,41

42,54

34,51

62,03

87,62

34,24

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,46

0,79

0,65

0,54

1,90

0,38

0,34

0,24

0,28

0,32

0,89

0,32

0,62

DTS

-

0,99

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

1,30

0,77

0,39

1,12

0,64

0,25

0,91

0,40

0,29

0,09

0,70

0,71

0,12

SON

2,65

3,03

-

-

3,83

12,88

30,84

-

6,22

10,57

8,63

23,33

10,43

MNC

0,33

7,31

-

-

0,20

0,50

-

-

0,19

2,22

-

1,50

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

CSD

0,18

4,99

0,65

8,22

5,46

6,84

45,51

28,07

15,06

8,46

12,10

40,98

6,16

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KNN

231,75

347,03

360,38

369,15

237,16

283,05

679,96

-

-

-

187,84

32,25

159,22

KLN

-

88,09

-

128,16

-

-

313,30

-

27,29

25,23

189,93

118,63

-

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

306,66

254,42

-

320,09

-

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KPC

-

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KTM

-

0,49

-

-

1,52

0,58

0,32

-

4,81

1,14

8,14

19,46

-

KDV

11,48

-

-

-

-

-

DNT

96,05

150,87

138,40

211,89

145,98

160,84

332,31

62,96

115,33

93,02

158,49

170,62

85,83

KON

33,00

51,39

63,38

56,85

58,78

75,56

162,22

45,41

47,35

35,65

70,17

107,08

34,24

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

1.834,14

2.350,42

524,96

601,56

3.132,34

297,40

405,79

1.083,39

536,37

112,22

2.618,12

5.385,79

218,51

LUA

329,59

289,63

372,88

331,18

321,71

31,99

-

480,35

345,57

13,65

406,56

161,33

7,69

LUC

255,36

280,57

372,88

331,19

221,68

28,52

-

456,25

345,57

13,65

330,41

31,63

7,69

HNK

576,76

114,71

75,33

175,31

935,51

151,08

171,51

31,82

18,86

20,37

557,11

2,448,52

26,33

CLN

365,47

403,18

8,72

0,09

430,97

3,18

7,86

194,18

24,83

31,70

251,55

537,25

22,20

RPH

-

508,53

-

7,90

577,11

9,58

45,09

-

11,19

-

212,19

1,368,35

79,70

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

544,13

1.001,01

13,49

-

831,36

10,25

-

331,89

-

-

1,149,95

850,85

82,52

RSN

-

-

-

-

214,96

-

-

-

-

-

-

308,03

-

NTS

18,19

28,84

54,54

87,09

35,67

29,76

34,49

39,84

51,30

23,69

20,80

19,49

0,08

LMU

-

-

-

-

-

61,57

146,85

-

84,61

21,23

-

-

-

NKH

-

4,53

-

-

-

-

-

5,31

-

1,59

19,96

-

-

PNN

425,36

755,70

182,53

219,82

842,69

119,46

210,02

406,25

200,76

117,36

461,76

1.209,87

135,47

CQP

120,66

-

-

-

-

0,90

1,57

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,16

0,38

0,01

-

-

0,30

1,48

0,21

0,28

-

-

1,83

SKC

0,06

0,14

-

3,35

18,96

3,56

18,89

0,37

4,23

0,44

0,13

110,86

0,05

SKS

-

10,56

-

-

-

-

-

20,16

-

-

-

80,00

-

SKX

-

10,90

2,27

-

1,26

-

-

33,16

-

-

-

2,68

-

DHT

181,26

596,27

101,66

87,98

670,21

52,48

72,76

192,29

107,81

34,66

342,93

891,70

23,79

DGT

111,61

157,23

73,72

57,20

146,27

43,06

51,52

108,91

72,77

21,21

102,73

164,58

18,92

DTL

56,63

431,11

20,64

21,06

507,08

6,03

17,31

67,36

29,32

7,36

230,80

720,60

1,76

DVH

0,16

0,04

0,10

-

-

-

-

0,10

0,12

0,07

0,21

-

0,09

DYT

0,20

0,41

3,67

0,18

0,13

0,21

0,14

0,25

0,31

0,21

0,13

0,12

0,10

DGD

4,55

4,54

1,96

4,41

6,94

1,76

1,47

7,63

2,82

3,89

2,94

2,50

2,36

DTT

6,09

1,62

1,09

5,19

8,95

1,36

2,14

1,30

2,07

1,18

5,70

2,03

0,55

DNL

0,17

0,24

0,43

0,09

0,07

0,06

0,02

5,94

0,06

0,04

0,09

1,60

0,05

DBV

0,02

0,05

0,05

0,01

0,04

0,02

0,02

0,18

0,04

0,06

0,02

0,02

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

0,02

0,87

0,14

-

-

-

0,23

DRA

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

0,53

-

0,05

TON

2,38

-

-

8,00

-

0,32

0,15

-

3,01

0,24

-

-

4,47

NTD

11,34

5,75

12,27

5,12

24,07

4,92

15,38

6,60

5,31

9,97

16,50

20,52

8,66

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,87

0,12

0,46

0,30

0,73

0,11

0,13

1,26

0,30

0,53

0,31

0,25

0,23

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,59

2,22

0,54

0,68

3,56

0,94

1,30

1,92

0,97

0,54

0,69

2,24

0,45

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,27

ONT

59,99

100,34

61,79

59,22

89,81

27,87

33,37

142,79

56,03

58,69

69,10

36,79

49,82

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,67

1,05

0,29

0,33

0,64

0,46

0,79

1,33

0,21

0,45

0,38

0,78

0,64

DTS

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,23

0,12

1,84

-

0,16

0,48

0,50

0,65

0,28

0,86

0,34

-

1,00

SON

46,12

28,67

0,86

54,58

34,03

27,17

54,03

3,09

15,39

8,77

31,71

64,30

43,92

MNC

2,03

0,43

-

-

-

0,24

10,96

0,89

7,18

1,37

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

CSD

15,29

27,41

0,86

1,98

35,64

59,07

60,71

3,57

7,85

2,98

20,72

192,43

13,14

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KNN

329,59

289,63

372,88

331,18

321,71

31,99

-

480,35

345,57

13,65

406,56

161,33

7,69

KLN

544,13

1.509,53

13,49

7,90

1.408,47

19,83

45,09

331,89

11,19

-

1.362,14

2.219,20

162,22

KDL

145,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

264,94

-

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KTM

-

0,16

0,38

0,01

-

-

0,30

1,48

0,21

0,28

-

-

1,83

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNT

241,25

696,61

163,46

147,20

760,02

80,35

106,13

335,08

163,84

93,35

412,03

928,48

73,60

KON

59,99

100,50

62,17

59,23

89,81

27,87

33,67

144,26

56,24

58,98

69,10

36,79

51,65

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

664,38

9,64

8,32

53,36

9,53

14,16

1,94

9,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

133,22

8,93

1,39

1,35

9,26

0,31

-

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

131,00

8,93

1,39

1,35

9,26

0,29

-

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,74

0,37

0,51

2,85

0,10

11,51

0,50

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

135,19

0,22

0,10

0,19

0,10

0,01

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,16

-

0,12

-

-

1,96

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,16

-

-

48,42

-

0,01

1,44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,46

0,12

0,07

0,55

0,07

0,36

-

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

7,45

-

6,13

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,92

4,20

0,10

0,33

-

0,48

-

0,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,66

0,06

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

0,14

0,10

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,91

1,31

-

0,33

-

0,09

-

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,06

0,84

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

1,71

0,03

-

-

1 0,08

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,64

0,16

-

0,33

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,69

0,28

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,32

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,12

-

-

-

-

0,11

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

0,52

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,30

0,28

-

-

-

0,28

-

0,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,95

1,89

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

5,13

4,36

2,90

5,98

23,98

4,83

12,56

0,11

7,07

9,79

28,39

17,54

2,41

LUA

3,21

3,64

1,91

3,45

23,48

4,63

5,12

-

-

-

4,60

4,01

2,30

LUC

3,21

3,64

1,91

3,44

23,48

4,60

5,12

-

-

-

4,60

2,39

2,30

HNK

1,12

0,21

0,07

1,79

0,10

-

0,28

0,01

5,13

6,85

3,74

9,98

0,10

CLN

-

-

0,03

0,53

0,01

0,11

0,03

0,10

-

0,98

0,03

2,41

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

1,35

-

0,50

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

7,04

-

-

-

20,02

0,15

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,80

0,51

0,89

0,21

0,39

0,09

0,09

-

0,49

0,43

-

0,34

0,01

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

0,15

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,13

0,30

0,99

1,10

0,39

0,61

0,07

0,31

0,11

-

1,23

0,49

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

SKC

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,13

0,21

0,06

0,78

0,19

0,61

0,02

0,02

0,05

-

0,33

0,19

DGT

-

-

-

-

0,42

0,09

-

-

-

-

-

-

0,01

DTL

-

0,13

0,04

0,06

0,24

0,02

-

-

0,02

0,05

-

0,04

0,01

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

0,17

DTT

-

-

-

-

0,10

-

0,49

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

0,02

0,08

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

0,28

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

0,02

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,05

0,93

0,27

0,20

-

-

-

-

-

0,30

0,30

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

0,05

-

-

-

0,29

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

8,04

23,53

4,97

12,92

2,84

4,61

6,31

9,30

4,54

231

3,81

342,07

8,06

LUA

5,84

7,86

3,79

10,19

2,15

0,03

-

4,91

2,50

0,50

3,35

6,00

0,01

LUC

5,84

7,86

3,79

10,18

2,15

0,03

-

4,91

2,50

0,50

2,82

6,00

0,01

HNK

2,00

2,81

1,10

0,32

0,51

4,12

3,62

1,12

0,10

1,71

0,36

126,01

3,62

CLN

0,20

2,19

0,01

0,01

-

-

1,18

0,06

-

0,10

-

124,96

1,63

RPH

-

-

-

0,50

-

0,42

0,96

-

1,00

-

-

0,90

1,00

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

10,64

-

-

-

-

-

3,17

-

-

0,06

83,51

0,70

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,03

0,07

1,90

0,18

0,04

0,09

0,04

0,41

-

0,04

0,69

1,10

LMU

-

-

-

-

-

0,46

-

0,53

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,50

0,63

1,12

0,41

-

0,40

2,02

0,37

-

035

0,03

12,17

0,89

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,50

0,19

0,01

0,14

-

0,01

0,62

0,14

-

0,24

0,03

-

0,56

DGT

0,40

0,12

-

0,14

-

-

-

0,01

-

-

0,03

-

-

DTL

0,10

0,07

0,01

-

0,01

0,61

0,04

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,24

-

0,25

DNL

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

0,01

-

-

-

-

0,01

0,01

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,37

1,11

0,27

-

0,39

1,16

0,22

-

0,11

-

12,17

0,16

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

SON

-

0,06

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

0,15

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

674,84

9,64

8,32

53,36

10,01

15,63

2,69

9,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

135,03

8,93

1,39

1,35

9,74

0,31

-

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

132,81

8,93

1,39

1,35

9,74

0,29

-

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,04

0,37

0,51

2,85

0,10

11,51

0,50

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

135,94

0,22

0,10

0,19

0,10

0,01

0,75

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,16

0,12

-

-

1,96

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

176,63

-

-

48,42

-

1,48

1.44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,59

0,12

0,07

0,55

0,07

0,36

-

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

13,45

-

6,13

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,15

0,10

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

5,13

4,36

2,90

5,98

24,46

4,96

12,56

0,11

7,07

9,79

28,39

17,54

2,41

LUA/PNN

3,21

3,64

1,91

3,45

23,96

4,63

5,12

-

-

-

4,60

4,01

2,30

LUC/PNN

3,21

3,64

1,91

3,44

23,96

4,60

5,12

-

-

-

4,60

2,39

2,30

HNK/PNN

1,12

0,21

0,07

1,79

0,10

-

0,28

0,01

5,13

6,85

3,74

9,98

0,10

CLN/PNN

-

-

0,03

0,53

0,01

0,11

0,03

0,10

-

0,98

0,03

2,41

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

1,35

-

0,50

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

7,04

-

-

-

20,02

0,15

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,80

0,51

0,89

0,21

0,39

0,22

0,09

-

0,49

0,43

-

0,34

0,01

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

0,15

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

-

0,04

-

0,50

0,11

0,61

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP/PNN

8,04

23,53

4,97

12,92

2,84

4,61

12,61

10,15

4,54

2,31

3,81

342,07

8,06

LUA/PNN

5,84

7,86

3,79

10,19

2,15

0,03

-

5,76

2,50

0,50

3,35

6,00

0,01

LUC/PNN

5,84

7,86

3,79

10,18

2,15

0,03

-

5,76

2,50

0,50

2,82

6,00

0,01

HNK/PNN

2,00

2,81

1,10

0,32

0,51

4,12

3,92

1,12

0,10

1,71

0,36

126,01

3,62

CLN/PNN

0,20

2,19

0,01

0,01

-

-

1,18

0,06

-

0,10

-

124,96

1,63

RPH/PNN

-

-

-

0,50

-

0,42

0,96

-

1,00

-

-

0,90

1,00

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

10,64

-

-

-

-

-

3,17

-

-

0,06

83,51

0,70

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,03

0,07

1,90

0,18

0,04

0,09

0,04

0,41

-

0,04

0,69

1,10

LMU/PNN

-

-

-

-

-

6,46

-

0,53

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

0,50

0,12

-

0,14

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

Content:
3.027,48

-

14,21

-

-

41,64

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.792,15

-

-

1.498,48

-

5,23

2.710,09

24,26

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

522,99

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.217,28

2,87

66,44

25,11

30,15

194,94

40,59

62,54

1.8

Đất làm muối

LMU

578,66

-

152,58

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

58,46

0,02

0,41

3,67

4,48

3,94

1,39

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.834,41

139,19

257,39

466,59

124,64

337,02

750,32

133,40

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

490,70

0,47

30,00

2,02

-

253,84

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,55

0,68

-

-

-

0,75

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,93

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,20

5,06

0,94

-

2,75

12,12

0,21

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

218,88

1,63

3,14

1,87

2,61

0,74

7,40

0,18

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

134,87

-

-

17,13

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,08

-

-

4,10

-

-

15,62

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.619,00

61,36

99,49

308,93

66,88

168,88

368,54

71,25

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.543,56

46,52

60,74

115,67

48,46

122,34

164,27

45,72

-

Đất thủy lợi

DTL

2.836,59

10,18

33,37

182,87

14,65

40,37

191,85

22,39

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,73

0,13

0,12

0,62

0,07

0,30

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,28

0,13

0,17

0,55

0,08

0,21

0,57

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

113,36

2,72

2,12

4,40

2,54

3,15

6,36

2,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

84,52

2,78

2,56

4,38

1,14

1,92

4,75

0,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,76

0,85

0,14

0,19

0,01

0,26

0,17

0,09

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,48

0,55

0,04

0,02

0,01

0,06

0,05

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

8,99

-

-

2,73

0,06

0,40

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,19

0,00

-

4,86

-

-

-

0,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,84

0,38

1,22

-

-

3,42

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

296,65

2,19

16,17

14,88

5,29

14,51

19,01

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,07

0,07

-

-

-

-

-

-

-

Đất Chợ

DCH

11,57

0,63

0,21

0,56

0,29

0,55

0,41

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

38,55

0,58

1,01

1,28

0,76

1,24

2,55

1,05

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,27

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.068,33

-

94,32

52,41

41,13

117,85

68,25

44,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

48,28

48,28

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,88

3,46

0,28

0,56

0,79

0,44

0,21

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,00

0,97

-

-

0,93

0,05

0,68

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

17,95

0,35

1,25

-

0,70

0,82

0,58

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

626,64

7,56

28,38

27,51

-

15,55

12,07

10,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

51,54

3,01

11,21

-

0,33

-

1,36

0,28

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

704,56

1,65

15,66

22,06

4,03

18,06

12,77

6,03

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất khu đô thị

KDT

289,29

289,29

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

7.197,28

-

467,82

-

-

449,76

299,77

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

12.819,64

-

14,21

1.498,48

-

46,87

2.710,09

24,26

6

Khu du lịch

KDL

1.702,60

-

-

-

-

410,62

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

0,00

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,93

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

289,29

289,29

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

62,20

5,06

0,94

-

2,75

12,12

0,21

-

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

313,48

289,28

-

-

12,73

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

7.626,06

-

193,81

361,34

108,01

286,72

436,79

115,39

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.125,46

-

95,27

52,41

43,88

129,97

68,46

44,14

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

305,26

592,02

419,55

697,61

301,40

383,84

1.169,46

38,02

324,99

274,28

460,89

411,82

230.68

LUA

231,75

347,03

360,38

369,15

237,16

283,05

679,96

-

-

-

187,84

32,25

159,22

LUC

231,75

347,03

360,38

367,76

236,58

278,14

679,96

-

-

-

187,61

5.64

159,22

HNK

35,77

119,71

16,66

119,83

49,30

10,25

111,14

14,85

233,72

162,64

5,58

172,21

42,81

CLN

0,04

2,04

2,23

16,89

0,25

28,31

44,29

23,18

10,41

21,57

72,55

39,70

0,70

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

27,29

25,23

-

99,46

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

88,09

-

128,16

-

-

313,30

-

-

-

189,93

19,17

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

37,70

29,90

40,28

60,22

14,70

62,23

20,76

-

50,37

12,28

4,99

7,21

10,22

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,56

-

41,54

17,73

NKH

-

5,25

-

3,36

-

-

-

3,20

-

-

0,30

-

PNN

109,47

185,00

147,48

218,55

160,95

183,75

419,28

68,41

138,31

123,46

213,03

268,02

103,13

CQP

-

-

-

-

-

-

22,35

-

-

0,98

21,22

36,70

-

CAN

-

2,16

-

-

0,46

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,49

-

-

1,52

0,58

0,32

-

4,81

1,14

8,14

19,46

-

SKC

-

6,13

1,56

0,93

0,76

1,04

10,60

-

-

10,47

6,76

2,02

0,03

SKS

-

-

-

-

-

-

7,02

-

-

-

-

-

-

SKX

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

63,05

99,87

75,02

155,04

88,71

85,86

170,41

17,55

72,79

58,51

96,46

83,01

51,59

DGT

39,76

72,88

56,71

113,71

63,15

58,71

124,12

13,69

56,69

38,34

69,89

66,23

36,22

DTL

19,24

19,30

13,80

28,87

16,65

21,90

33,00

0,55

14,12

14,95

20,05

11,77

9,67

DVH

0,11

0,11

0,19

0,09

0,75

0,12

0,71

0,10

0,08

0,07

-

0,08

0,08

DYT

0,35

2,46

0,21

0,11

0,62

0,20

0,32

0,17

0,12

0,12

0.12

0,17

0,20

DGD

1,66

2,35

2,95

6,38

5,08

3,46

6,10

1,84

4,16

1,26

2,81

2,46

1,79

DTT

1,17

2,19

1,01

1,75

1,97

2,02

5,09

0,44

1,85

3,62

2,85

1,68

1,39

DNL

0,05

0,22

0,15

1,10

0,24

0,11

0,46

0,02

0,11

0,07

0,53

0,11

0,03

DBV

0,03

0,01

0,02

0,01

-

0,01

0,02

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

3,34

-

-

-

-

0,11

-

-

1,10

-

-

-

-

DRA

0,09

-

1,47

-

0,06

0,16

0,21

0,15

-

-

-

1,33

0,05

TON

0,95

0,54

-

-

0,94

1,41

3,15

1,54

-

-

-

3,32

1,43

NTD

2,52

11,52

4,26

4,42

3,99

4,42

10,28

3,22

4,73

4,17

7,35

7,74

4,24

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,28

-

0,09

0,02

-

-

0,02

0,24

0,30

0,06

-

0,68

1,62

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

2,21

0,77

0,63

1,72

0,69

0,51

1,53

0,41

0,71

0,47

1,06

0,76

0,98

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

33,00

50,90

63,38

56,85

57,27

74,98

161,90

45,41

42,54

34,51

62,03

87,62

34,24

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,46

0,79

0,65

0,54

1,90

0,38

0,34

0,24

0,28

0,32

0,89

0,32

0,62

DTS

-

0,99

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

1,30

0,77

0,39

1,12

0,64

0,25

0,91

0,40

0,29

0,09

0,70

0,71

0,12

SON

2,65

3,03

-

-

3,83

12,88

30,84

-

6,22

10,57

8,63

23,33

10,43

MNC

0,33

7,31

-

-

0,20

0,50

-

-

0,19

2,22

-

1,50

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

CSD

0,18

4,99

0,65

8,22

5,46

6,84

45,51

28,07

15,06

8,46

12,10

40,98

6,16

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KNN

231,75

347,03

360,38

369,15

237,16

283,05

679,96

-

-

-

187,84

32,25

159,22

KLN

-

88,09

-

128,16

-

-

313,30

-

27,29

25,23

189,93

118,63

-

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

306,66

254,42

-

320,09

-

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KPC

-

-

-

0,93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KTM

-

0,49

-

-

1,52

0,58

0,32

-

4,81

1,14

8,14

19,46

-

KDV

11,48

-

-

-

-

-

DNT

96,05

150,87

138,40

211,89

145,98

160,84

332,31

62,96

115,33

93,02

158,49

170,62

85,83

KON

33,00

51,39

63,38

56,85

58,78

75,56

162,22

45,41

47,35

35,65

70,17

107,08

34,24

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

1.834,14

2.350,42

524,96

601,56

3.132,34

297,40

405,79

1.083,39

536,37

112,22

2.618,12

5.385,79

218,51

LUA

329,59

289,63

372,88

331,18

321,71

31,99

-

480,35

345,57

13,65

406,56

161,33

7,69

LUC

255,36

280,57

372,88

331,19

221,68

28,52

-

456,25

345,57

13,65

330,41

31,63

7,69

HNK

576,76

114,71

75,33

175,31

935,51

151,08

171,51

31,82

18,86

20,37

557,11

2,448,52

26,33

CLN

365,47

403,18

8,72

0,09

430,97

3,18

7,86

194,18

24,83

31,70

251,55

537,25

22,20

RPH

-

508,53

-

7,90

577,11

9,58

45,09

-

11,19

-

212,19

1,368,35

79,70

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

544,13

1.001,01

13,49

-

831,36

10,25

-

331,89

-

-

1,149,95

850,85

82,52

RSN

-

-

-

-

214,96

-

-

-

-

-

-

308,03

-

NTS

18,19

28,84

54,54

87,09

35,67

29,76

34,49

39,84

51,30

23,69

20,80

19,49

0,08

LMU

-

-

-

-

-

61,57

146,85

-

84,61

21,23

-

-

-

NKH

-

4,53

-

-

-

-

-

5,31

-

1,59

19,96

-

-

PNN

425,36

755,70

182,53

219,82

842,69

119,46

210,02

406,25

200,76

117,36

461,76

1.209,87

135,47

CQP

120,66

-

-

-

-

0,90

1,57

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

0,16

0,38

0,01

-

-

0,30

1,48

0,21

0,28

-

-

1,83

SKC

0,06

0,14

-

3,35

18,96

3,56

18,89

0,37

4,23

0,44

0,13

110,86

0,05

SKS

-

10,56

-

-

-

-

-

20,16

-

-

-

80,00

-

SKX

-

10,90

2,27

-

1,26

-

-

33,16

-

-

-

2,68

-

DHT

181,26

596,27

101,66

87,98

670,21

52,48

72,76

192,29

107,81

34,66

342,93

891,70

23,79

DGT

111,61

157,23

73,72

57,20

146,27

43,06

51,52

108,91

72,77

21,21

102,73

164,58

18,92

DTL

56,63

431,11

20,64

21,06

507,08

6,03

17,31

67,36

29,32

7,36

230,80

720,60

1,76

DVH

0,16

0,04

0,10

-

-

-

-

0,10

0,12

0,07

0,21

-

0,09

DYT

0,20

0,41

3,67

0,18

0,13

0,21

0,14

0,25

0,31

0,21

0,13

0,12

0,10

DGD

4,55

4,54

1,96

4,41

6,94

1,76

1,47

7,63

2,82

3,89

2,94

2,50

2,36

DTT

6,09

1,62

1,09

5,19

8,95

1,36

2,14

1,30

2,07

1,18

5,70

2,03

0,55

DNL

0,17

0,24

0,43

0,09

0,07

0,06

0,02

5,94

0,06

0,04

0,09

1,60

0,05

DBV

0,02

0,05

0,05

0,01

0,04

0,02

0,02

0,18

0,04

0,06

0,02

0,02

0,01

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

0,02

0,87

0,14

-

-

-

0,23

DRA

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

0,53

-

0,05

TON

2,38

-

-

8,00

-

0,32

0,15

-

3,01

0,24

-

-

4,47

NTD

11,34

5,75

12,27

5,12

24,07

4,92

15,38

6,60

5,31

9,97

16,50

20,52

8,66

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

0,87

0,12

0,46

0,30

0,73

0,11

0,13

1,26

0,30

0,53

0,31

0,25

0,23

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

1,59

2,22

0,54

0,68

3,56

0,94

1,30

1,92

0,97

0,54

0,69

2,24

0,45

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,27

ONT

59,99

100,34

61,79

59,22

89,81

27,87

33,37

142,79

56,03

58,69

69,10

36,79

49,82

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

0,67

1,05

0,29

0,33

0,64

0,46

0,79

1,33

0,21

0,45

0,38

0,78

0,64

DTS

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

0,23

0,12

1,84

-

0,16

0,48

0,50

0,65

0,28

0,86

0,34

-

1,00

SON

46,12

28,67

0,86

54,58

34,03

27,17

54,03

3,09

15,39

8,77

31,71

64,30

43,92

MNC

2,03

0,43

-

-

-

0,24

10,96

0,89

7,18

1,37

-

-

0,02

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

CSD

15,29

27,41

0,86

1,98

35,64

59,07

60,71

3,57

7,85

2,98

20,72

192,43

13,14

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KNN

329,59

289,63

372,88

331,18

321,71

31,99

-

480,35

345,57

13,65

406,56

161,33

7,69

KLN

544,13

1.509,53

13,49

7,90

1.408,47

19,83

45,09

331,89

11,19

-

1.362,14

2.219,20

162,22

KDL

145,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

264,94

-

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KPC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KTM

-

0,16

0,38

0,01

-

-

0,30

1,48

0,21

0,28

-

-

1,83

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNT

241,25

696,61

163,46

147,20

760,02

80,35

106,13

335,08

163,84

93,35

412,03

928,48

73,60

KON

59,99

100,50

62,17

59,23

89,81

27,87

33,67

144,26

56,24

58,98

69,10

36,79

51,65

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

664,38

9,64

8,32

53,36

9,53

14,16

1,94

9,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

133,22

8,93

1,39

1,35

9,26

0,31

-

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

131,00

8,93

1,39

1,35

9,26

0,29

-

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,74

0,37

0,51

2,85

0,10

11,51

0,50

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

135,19

0,22

0,10

0,19

0,10

0,01

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10,16

-

0,12

-

-

1,96

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,16

-

-

48,42

-

0,01

1,44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,46

0,12

0,07

0,55

0,07

0,36

-

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

7,45

-

6,13

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,92

4,20

0,10

0,33

-

0,48

-

0,19

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,66

0,06

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

0,14

0,10

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,91

1,31

-

0,33

-

0,09

-

0,15

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2,06

0,84

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

1,71

0,03

-

-

1 0,08

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,10

-

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,64

0,16

-

0,33

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,69

0,28

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,32

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,12

-

-

-

-

0,11

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,52

0,52

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,30

0,28

-

-

-

0,28

-

0,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,95

1,89

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP

5,13

4,36

2,90

5,98

23,98

4,83

12,56

0,11

7,07

9,79

28,39

17,54

2,41

LUA

3,21

3,64

1,91

3,45

23,48

4,63

5,12

-

-

-

4,60

4,01

2,30

LUC

3,21

3,64

1,91

3,44

23,48

4,60

5,12

-

-

-

4,60

2,39

2,30

HNK

1,12

0,21

0,07

1,79

0,10

-

0,28

0,01

5,13

6,85

3,74

9,98

0,10

CLN

-

-

0,03

0,53

0,01

0,11

0,03

0,10

-

0,98

0,03

2,41

-

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

1,35

-

0,50

-

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

-

-

-

-

-

7,04

-

-

-

20,02

0,15

-

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

0,80

0,51

0,89

0,21

0,39

0,09

0,09

-

0,49

0,43

-

0,34

0,01

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

0,15

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

-

0,13

0,30

0,99

1,10

0,39

0,61

0,07

0,31

0,11

-

1,23

0,49

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,60

-

SKC

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

-

0,13

0,21

0,06

0,78

0,19

0,61

0,02

0,02

0,05

-

0,33

0,19

DGT

-

-

-

-

0,42

0,09

-

-

-

-

-

-

0,01

DTL

-

0,13

0,04

0,06

0,24

0,02

-

-

0,02

0,05

-

0,04

0,01

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

0,12

-

-

-

-

-

0,17

DTT

-

-

-

-

0,10

-

0,49

-

-

-

-

-

-

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

0,02

0,08

-

-

-

-

-

-

-

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

0,02

-

-

-

-

0,02

-

-

-

0,28

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

-

0,02

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

-

0,05

0,93

0,27

0,20

-

-

-

-

-

0,30

0,30

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SON

-

-

-

-

0,05

-

-

-

0,29

-

-

-

-

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP

8,04

23,53

4,97

12,92

2,84

4,61

6,31

9,30

4,54

231

3,81

342,07

8,06

LUA

5,84

7,86

3,79

10,19

2,15

0,03

-

4,91

2,50

0,50

3,35

6,00

0,01

LUC

5,84

7,86

3,79

10,18

2,15

0,03

-

4,91

2,50

0,50

2,82

6,00

0,01

HNK

2,00

2,81

1,10

0,32

0,51

4,12

3,62

1,12

0,10

1,71

0,36

126,01

3,62

CLN

0,20

2,19

0,01

0,01

-

-

1,18

0,06

-

0,10

-

124,96

1,63

RPH

-

-

-

0,50

-

0,42

0,96

-

1,00

-

-

0,90

1,00

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX

-

10,64

-

-

-

-

-

3,17

-

-

0,06

83,51

0,70

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS

-

0,03

0,07

1,90

0,18

0,04

0,09

0,04

0,41

-

0,04

0,69

1,10

LMU

-

-

-

-

-

0,46

-

0,53

-

-

-

-

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNN

0,50

0,63

1,12

0,41

-

0,40

2,02

0,37

-

035

0,03

12,17

0,89

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKC

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DHT

0,50

0,19

0,01

0,14

-

0,01

0,62

0,14

-

0,24

0,03

-

0,56

DGT

0,40

0,12

-

0,14

-

-

-

0,01

-

-

0,03

-

-

DTL

0,10

0,07

0,01

-

0,01

0,61

0,04

-

-

-

-

-

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DYT

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTT

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

0,24

-

0,25

DNL

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,31

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DSH

-

0,01

-

-

-

-

0,01

0,01

-

-

-

-

-

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

ONT

-

0,37

1,11

0,27

-

0,39

1,16

0,22

-

0,11

-

12,17

0,16

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

SON

-

0,06

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

0,15

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cầu Giát

Xã An Hòa

Xã Ngọc Sơn

Xã Quỳnh Bá

Xã Quỳnh Bảng

Xã Quỳnh Châu

Xã Quỳnh Diễn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

674,84

9,64

8,32

53,36

10,01

15,63

2,69

9,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

135,03

8,93

1,39

1,35

9,74

0,31

-

8,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

132,81

8,93

1,39

1,35

9,74

0,29

-

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

193,04

0,37

0,51

2,85

0,10

11,51

0,50

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

135,94

0,22

0,10

0,19

0,10

0,01

0,75

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,16

0,12

-

-

1,96

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

176,63

-

-

48,42

-

1,48

1.44

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,59

0,12

0,07

0,55

0,07

0,36

-

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

13,45

-

6,13

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,15

0,10

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Đôi

Xã Quỳnh Giang

Xã Quỳnh Hậu

Xã Quỳnh Hoa

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Long

Xã Quỳnh Lương

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Nghĩa

Xã Quỳnh Ngọc

(3)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

NNP/PNN

5,13

4,36

2,90

5,98

24,46

4,96

12,56

0,11

7,07

9,79

28,39

17,54

2,41

LUA/PNN

3,21

3,64

1,91

3,45

23,96

4,63

5,12

-

-

-

4,60

4,01

2,30

LUC/PNN

3,21

3,64

1,91

3,44

23,96

4,60

5,12

-

-

-

4,60

2,39

2,30

HNK/PNN

1,12

0,21

0,07

1,79

0,10

-

0,28

0,01

5,13

6,85

3,74

9,98

0,10

CLN/PNN

-

-

0,03

0,53

0,01

0,11

0,03

0,10

-

0,98

0,03

2,41

-

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

1,35

-

0,50

-

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

7,04

-

-

-

20,02

0,15

-

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

0,80

0,51

0,89

0,21

0,39

0,22

0,09

-

0,49

0,43

-

0,34

0,01

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,18

-

0,15

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

-

-

0,04

-

0,50

0,11

0,61

-

-

-

-

-

-

Mã

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Tam

Xã Quỳnh Tân

Xã Quỳnh Thạch

Xã Quỳnh Thanh

Xã Quỳnh Thắng

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Thuận

Xã Quỳnh Văn

Xã Quỳnh Yên

Xã Sơn Hải

Xã Tân Sơn

Xã Tân Thắng

Xã Tiến Thủy

(3)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

NNP/PNN

8,04

23,53

4,97

12,92

2,84

4,61

12,61

10,15

4,54

2,31

3,81

342,07

8,06

LUA/PNN

5,84

7,86

3,79

10,19

2,15

0,03

-

5,76

2,50

0,50

3,35

6,00

0,01

LUC/PNN

5,84

7,86

3,79

10,18

2,15

0,03

-

5,76

2,50

0,50

2,82

6,00

0,01

HNK/PNN

2,00

2,81

1,10

0,32

0,51

4,12

3,92

1,12

0,10

1,71

0,36

126,01

3,62

CLN/PNN

0,20

2,19

0,01

0,01

-

-

1,18

0,06

-

0,10

-

124,96

1,63

RPH/PNN

-

-

-

0,50

-

0,42

0,96

-

1,00

-

-

0,90

1,00

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/PNN

-

10,64

-

-

-

-

-

3,17

-

-

0,06

83,51

0,70

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

NTS/PNN

-

0,03

0,07

1,90

0,18

0,04

0,09

0,04

0,41

-

0,04

0,69

1,10

LMU/PNN

-

-

-

-

-

6,46

-

0,53

-

-

-

-

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

PKO/OCT

0,50

0,12

-

0,14

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-