Document: Điều 2 Quyết định 26/2013/QĐ-UBND hỗ trợ sản xuất nông nghiệp tốt trong nông lâm nghiệp thủy sản

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/06/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/06/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/06/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/06/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "19/06/2013", "sign_number": "26/2013/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hưởng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 26/2013/QĐ-UBND hỗ trợ sản xuất nông nghiệp tốt trong nông lâm nghiệp thủy sản có nội dung như sau:

Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất thực hiện sản xuất sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Quyết định này;
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thu mua, sơ chế sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản độc lập;
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho người sản xuất, sơ chế theo quy định tại Khoản 1 của Điều này.

Content:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất thực hiện sản xuất sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Quyết định này;
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thu mua, sơ chế sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản độc lập;
- Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến đầu tư, hỗ trợ đầu tư cho người sản xuất, sơ chế theo quy định tại Khoản 1 của Điều này.