Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1956/QĐ-UBND phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng Bắc Kạn 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Kạn", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "1956/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Thị Minh Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1956/QĐ-UBND phê duyệt mức hỗ trợ đầu tư bảo vệ và phát triển rừng Bắc Kạn 2016

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đầu tư thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:
...
4. Mức hỗ trợ trồng cây phân tán:
Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí mua cây giống và chi phí quản lý, mức hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000 đồng/ha (quy đổi 1.000 cây/ha). Mức hỗ trợ cụ thể căn cứ vào đơn giá cây giống do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm.
- Chi phí quản lý dự án 10% tổng chi phí mua cây giống, trong đó:
+ Cấp tỉnh 0,7%.
+ Cấp huyện 0,3%.
+ Ban Phát triển rừng xã, phường, thị trấn 01%.
+ Chủ đầu tư dự án 70%.
+ Ban Phát triển rừng thôn 01%.

Content:
Mức hỗ trợ trồng cây phân tán:
Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí mua cây giống và chi phí quản lý, mức hỗ trợ tối đa không quá 5.000.000 đồng/ha (quy đổi 1.000 cây/ha). Mức hỗ trợ cụ thể căn cứ vào đơn giá cây giống do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm.
- Chi phí quản lý dự án 10% tổng chi phí mua cây giống, trong đó:
+ Cấp tỉnh 0,7%.
+ Cấp huyện 0,3%.
+ Ban Phát triển rừng xã, phường, thị trấn 01%.
+ Chủ đầu tư dự án 70%.
+ Ban Phát triển rừng thôn 01%.