Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "28/04/2017", "sign_number": "1042/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1042/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Hớn Quản Bình Phước

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
3.115,16

5.482,64

3.713,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

516,36

-

-

-

73,69

30,25

-

1.5

Đất rừng sản xuất

5.324,17

-

-

1.189,39

1.527,06

82,58

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

5,43

23,82

-

6,74

2,19

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.763,63

25,39

109,29

500,04

212,31

36,54

81,64

2

Đất phi nông nghiệp

8.470,31

428,24

421,98

801,71

321,11

1.672,81

428,62

2.1

Đất quốc phòng

614,17

-

-

-

-

-

133,55

2.2

Đất an ninh

1.078,61

-

-

-

-

1.075,63

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1.041,07

-

-

655,00

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,77

0,20

0,90

0,25

-

0,41

0,37

2.6

Đất CS SX phi NN

370,38

30,02

59,93

6,52

11,07

133,25

11,70

2.7

Đất SD cho HĐ KS

480,79

65,02

182,80

-

6,90

150,06

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.014,39

110,44

80,96

90,27

133,68

173,01

138,23

2.9

Đất có DT lịch sử - VH

1,76

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, XL chất thải

45,94

0,39

-

-

-

6,41

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

710,24

26,64

29,45

21,40

18,22

45,99

44,98

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

77,56

0,55

0,64

1,53

1,84

1,16

0,46

2.13

Đất XD TS của TC SN

0,71

0,22

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

11,06

1,06

-

0,19

0,80

0,50

2,33

2.15

Đất làm nghĩa trang

152,68

11,10

2,07

3,00

58,50

2,44

13,03

2.16

Đất SV vật liệu xây dựng

92,43

37,25

-

-

22,63

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,65

1,46

1,08

1,18

0,39

1,49

0,56

2.18

Đất khu VC, GT CC

9,64

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,77

0,50

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

1.103,49

37,92

0,19

0,98

47,08

40,64

62,41

2.21

Đất có MN chuyên dùng

234,14

85,47

44,96

11,98

-

4,82

-

2.22

Đất phi NN khác

352,06

2-

19,00

9,41

2-

37,00

21,00

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.172,00

9.631,00

Content:
3.115,16

5.482,64

3.713,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

516,36

-

-

-

73,69

30,25

-

1.5

Đất rừng sản xuất

5.324,17

-

-

1.189,39

1.527,06

82,58

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

55,34

5,43

23,82

-

6,74

2,19

0,03

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.763,63

25,39

109,29

500,04

212,31

36,54

81,64

2

Đất phi nông nghiệp

8.470,31

428,24

421,98

801,71

321,11

1.672,81

428,62

2.1

Đất quốc phòng

614,17

-

-

-

-

-

133,55

2.2

Đất an ninh

1.078,61

-

-

-

-

1.075,63

-

2.3

Đất khu công nghiệp

1.041,07

-

-

655,00

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

20,00

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

43,77

0,20

0,90

0,25

-

0,41

0,37

2.6

Đất CS SX phi NN

370,38

30,02

59,93

6,52

11,07

133,25

11,70

2.7

Đất SD cho HĐ KS

480,79

65,02

182,80

-

6,90

150,06

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

2.014,39

110,44

80,96

90,27

133,68

173,01

138,23

2.9

Đất có DT lịch sử - VH

1,76

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, XL chất thải

45,94

0,39

-

-

-

6,41

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

710,24

26,64

29,45

21,40

18,22

45,99

44,98

2.12

Đất XD trụ sở cơ quan

77,56

0,55

0,64

1,53

1,84

1,16

0,46

2.13

Đất XD TS của TC SN

0,71

0,22

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

11,06

1,06

-

0,19

0,80

0,50

2,33

2.15

Đất làm nghĩa trang

152,68

11,10

2,07

3,00

58,50

2,44

13,03

2.16

Đất SV vật liệu xây dựng

92,43

37,25

-

-

22,63

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,65

1,46

1,08

1,18

0,39

1,49

0,56

2.18

Đất khu VC, GT CC

9,64

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,77

0,50

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh

1.103,49

37,92

0,19

0,98

47,08

40,64

62,41

2.21

Đất có MN chuyên dùng

234,14

85,47

44,96

11,98

-

4,82

-

2.22

Đất phi NN khác

352,06

2-

19,00

9,41

2-

37,00

21,00

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Tân Hiệp

Xã Tân Hưng

Xã Tân Khai

Xã Tân Lợi

Xã Tân Quan

Xã Thanh An

Xã Thanh Bình

(1)

(2)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

7.172,00

9.631,00