Document: Điều 10 Nghị định 21/2015/NĐ-CP nhuận bút thù lao tác phẩm điện ảnh mỹ thuật nhiếp ảnh sân khấu mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}
Signer: {"issuing_agency": "Chính phủ", "promulgation_date": "14/02/2015", "sign_number": "21/2015/NĐ-CP", "signer": "Nguyễn Tấn Dũng", "type": "Nghị định"}

Full Text:
Điều 10 Nghị định 21/2015/NĐ-CP nhuận bút thù lao tác phẩm điện ảnh mỹ thuật nhiếp ảnh sân khấu mới nhất có nội dung như sau:

Điều 10. Nhuận bút, thù lao theo khung nhuận bút, thù lao
1. Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm sân khấu thuộc các loại hình tuồng chèo, cải lương, kịch nói, kịch thơ, kịch dân ca, kịch câm, kịch hình thể và múa rối, căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở

STT

Quy mô
Chức danh

Tiểu phẩm (đến 20 phút)

Vở ngắn (từ 21 đến 45 phút)

Vở vừa (từ 46 đến 105 phút)

Vở dài (trên 105 phút)

1

Biên kịch

12,0 - 54,0

20,7 - 99,4

41,4 - 123,4

62,9 - 145,8

2

Đạo diễn

8,0 - 36,0

13,8 - 66,3

27,6 - 82,3

41,9 - 97,2

3

Biên đạo múa

2,0 - 9,0

3,5 - 16,6

6,9 - 20,6

10,5 - 24,3

4

Nhạc sỹ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)

3,2 - 14,4

5,5 - 26,5

11,0 - 32,9

16,8 - 38,9

5

Chỉ huy dàn nhạc sân khấu

1,6 - 7,2

2,8 - 13,3

5,5 - 16,5

8,4 - 19,4

6

Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu

2,0 - 9,0

3,5 - 16,6

6,9 - 20,6

10,5 - 24,3

7

Họa sỹ thiết kế phục trang

1,6 - 7,2

2,8 - 13,3

5,5 - 16,5

8,4 - 19,4

8

Họa sỹ thiết kế đạo cụ

1,2 - 5,4

2,1 - 9,9

4,1 - 12,3

6,3 - 14,6

9

Người thiết kế ánh sáng

1,6 - 7,2

2,8 - 13,3

5,5 - 16,5

8,4 - 19,4

10

Người thiết kế âm thanh

0,8 - 3,6

1,4 - 6,6

2,8 - 8,2

4,2 - 9,7

2. Nhuận bút, thù lao đối với chương trình nghệ thuật tổng hợp căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
a) Đối với chương trình nghệ thuật ca múa nhạc trình diễn trong nhà
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở

STT

Quy mô

Chức danh

Content:
Điều 10. Nhuận bút, thù lao theo khung nhuận bút, thù lao
1. Nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm sân khấu thuộc các loại hình tuồng chèo, cải lương, kịch nói, kịch thơ, kịch dân ca, kịch câm, kịch hình thể và múa rối, căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở

STT

Quy mô
Chức danh

Tiểu phẩm (đến 20 phút)

Vở ngắn (từ 21 đến 45 phút)

Vở vừa (từ 46 đến 105 phút)

Vở dài (trên 105 phút)

1

Biên kịch

12,0 - 54,0

20,7 - 99,4

41,4 - 123,4

62,9 - 145,8

2

Đạo diễn

8,0 - 36,0

13,8 - 66,3

27,6 - 82,3

41,9 - 97,2

3

Biên đạo múa

2,0 - 9,0

3,5 - 16,6

6,9 - 20,6

10,5 - 24,3

4

Nhạc sỹ (bao gồm sáng tác, phối khí, biên tập)

3,2 - 14,4

5,5 - 26,5

11,0 - 32,9

16,8 - 38,9

5

Chỉ huy dàn nhạc sân khấu

1,6 - 7,2

2,8 - 13,3

5,5 - 16,5

8,4 - 19,4

6

Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu

2,0 - 9,0

3,5 - 16,6

6,9 - 20,6

10,5 - 24,3

7

Họa sỹ thiết kế phục trang

1,6 - 7,2

2,8 - 13,3

5,5 - 16,5

8,4 - 19,4

8

Họa sỹ thiết kế đạo cụ

1,2 - 5,4

2,1 - 9,9

4,1 - 12,3

6,3 - 14,6

9

Người thiết kế ánh sáng

1,6 - 7,2

2,8 - 13,3

5,5 - 16,5

8,4 - 19,4

10

Người thiết kế âm thanh

0,8 - 3,6

1,4 - 6,6

2,8 - 8,2

4,2 - 9,7

2. Nhuận bút, thù lao đối với chương trình nghệ thuật tổng hợp căn cứ vào quy mô, chất lượng được trả cho các chức danh sáng tạo tác phẩm như sau:
a) Đối với chương trình nghệ thuật ca múa nhạc trình diễn trong nhà
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở

STT

Quy mô

Chức danh