Document: Điều 1 Quyết định 147/2004/QĐ-UB sửa đổi giá tính thuế tài nguyên tối thiểu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/05/2004", "sign_number": "147/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/05/2004", "sign_number": "147/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/05/2004", "sign_number": "147/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/05/2004", "sign_number": "147/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "19/05/2004", "sign_number": "147/2004/QĐ-UB", "signer": "Vũ Sửu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 147/2004/QĐ-UB sửa đổi giá tính thuế tài nguyên tối thiểu có nội dung như sau:

Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 điều 3 giá tính thuế tài nguyên ban hành tại quy định kèm theo Quyết định số 260/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Yên Bái về biện pháp quản lý thu thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái, theo giá tính thuế tài nguyên quy định như sau.

SỐ TT

LOẠI TÀI NGUYÊN

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TÍNH THUẾ

I

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KIM LOẠI, KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đá nguyên liệu sản xuất xi măng

M3

100.000 đồng

2

Đá Blốc tiêu thụ theo khối và đá Blốc dùng để xẻ

M3

4.500.000 đồng

3

Đá trắng có hàm lượng can xít cao và đá Blốc dùng để sản xuất bột đá, đá hạt

M3

300.000 đồng

4

Cao lanh

Tấn

40.000 đồng

5

Thạch anh

Tấn

230.000 đồng

6

Grafít

Tấn

110.000 đồng

7

Quặng BaRít

Tấn

100.000 đồng

8

Quặng Kẽm chì

Tấn

220.000 đồng

II

TÀI NGUYÊN RỪNG TỰ NHIÊN

1

Gỗ nhóm 1

M3

6.000.000 đồng

2

Gỗ nhóm 2

M3

4.000.000 đồng

3

Gỗ nhóm 3

M3

3.000.000 đồng

4

Gỗ nhóm 4

M3

1.700.000 đồng

5

Gỗ nhóm 5

M3

1.200.000 đồng

6

Gỗ nhóm 6

M3

1.000.000 đồng

7

Gỗ nhóm 7

M3

800.000 đồng

8

Gỗ nhóm 8

M3

500.000 đồng

9

Nứa, vầu… nguyên liệu giấy

Tấn

200.000 đồng

10

Rễ gù hương

Tấn

700.000 đồng

Content:
Điều 1. : Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 điều 3 giá tính thuế tài nguyên ban hành tại quy định kèm theo Quyết định số 260/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Yên Bái về biện pháp quản lý thu thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác, sử dụng, vận chuyển, tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái, theo giá tính thuế tài nguyên quy định như sau.

SỐ TT

LOẠI TÀI NGUYÊN

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TÍNH THUẾ

I

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KIM LOẠI, KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

1

Đá nguyên liệu sản xuất xi măng

M3

100.000 đồng

2

Đá Blốc tiêu thụ theo khối và đá Blốc dùng để xẻ

M3

4.500.000 đồng

3

Đá trắng có hàm lượng can xít cao và đá Blốc dùng để sản xuất bột đá, đá hạt

M3

300.000 đồng

4

Cao lanh

Tấn

40.000 đồng

5

Thạch anh

Tấn

230.000 đồng

6

Grafít

Tấn

110.000 đồng

7

Quặng BaRít

Tấn

100.000 đồng

8

Quặng Kẽm chì

Tấn

220.000 đồng

II

TÀI NGUYÊN RỪNG TỰ NHIÊN

1

Gỗ nhóm 1

M3

6.000.000 đồng

2

Gỗ nhóm 2

M3

4.000.000 đồng

3

Gỗ nhóm 3

M3

3.000.000 đồng

4

Gỗ nhóm 4

M3

1.700.000 đồng

5

Gỗ nhóm 5

M3

1.200.000 đồng

6

Gỗ nhóm 6

M3

1.000.000 đồng

7

Gỗ nhóm 7

M3

800.000 đồng

8

Gỗ nhóm 8

M3

500.000 đồng

9

Nứa, vầu… nguyên liệu giấy

Tấn

200.000 đồng

10

Rễ gù hương

Tấn

700.000 đồng