Document: Điều 1 Quyết định 4451/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4451/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4451/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Phúc Thọ thành phố Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 như sau:
1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phúc Thọ là: 36 dự án, với tổng diện tích 27,44 ha (có biểu kèm theo);
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích ĐCKH 2021 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.796,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.627,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.398,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.020,35

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

497,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.849,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.600,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

910,69

-

Đất thủy lợi

DTL

438,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,68

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.661,68

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.162,31

3. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản Điều 1 Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố thành: 78 dự án với diện tích: 323,27ha
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 như sau:
1. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phúc Thọ là: 36 dự án, với tổng diện tích 27,44 ha (có biểu kèm theo);
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích ĐCKH 2021 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.796,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.627,57

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.398,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.020,35

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

497,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.849,93

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.600,81

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

910,69

-

Đất thủy lợi

DTL

438,61

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

16,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,68

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

106,33

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.661,68

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.162,31

3. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản Điều 1 Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố thành: 78 dự án với diện tích: 323,27ha
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 843/QĐ-UBND ngày 19/02/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.