Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hải Dương", "promulgation_date": "26/01/2022", "sign_number": "332/QĐ-UBND", "signer": "Triệu Thế Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 332/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Kinh Môn Hải Dương

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

16.533,55

372,21

810,96

540,79

769,03

629,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.224,14

150,49

466,09

392,94

398,68

413,69

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.332,17

60,89

348,84

228,05

254,17

313,88

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

5.267,13

60,89

348,77

227,88

254,17

313,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

570,83

0,14

13,30

1,97

2,82

50,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,50

64,38

38,27

48,63

106,93

33,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

519,11

7,66

46,70

14,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

308,67

9,85

84,66

1,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

305,05

4,91

0,60

6,00

8,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

658,96

12,51

8,02

9,46

24,16

15,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,86

0,52

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.285,32

221,58

344,87

147,85

370,36

215,99

Trong đó:

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường An Lưu

Phường An Phụ

Phường An Sinh

Phường Duy Tân

Phường Hiến Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

16.533,55

372,21

810,96

540,79

769,03

629,68

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.224,14

150,49

466,09

392,94

398,68

413,69

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.332,17

60,89

348,84

228,05

254,17

313,88

Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước

LUC

5.267,13

60,89

348,77

227,88

254,17

313,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

570,83

0,14

13,30

1,97

2,82

50,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,50

64,38

38,27

48,63

106,93

33,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

519,11

7,66

46,70

14,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

308,67

9,85

84,66

1,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

305,05

4,91

0,60

6,00

8,73

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

658,96

12,51

8,02

9,46

24,16

15,73

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,86

0,52

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.285,32

221,58

344,87

147,85

370,36

215,99

Trong đó: