Document: Điều 3 Quyết định 435/2001/QĐ-UB khoán sản lượng tính thuế khai thác thuỷ sản tự nhiên Bến Tre

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/02/2001", "sign_number": "435/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/02/2001", "sign_number": "435/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/02/2001", "sign_number": "435/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/02/2001", "sign_number": "435/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "01/02/2001", "sign_number": "435/2001/QĐ-UB", "signer": "Trần Văn Cồn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 435/2001/QĐ-UB khoán sản lượng tính thuế khai thác thuỷ sản tự nhiên Bến Tre có nội dung như sau:

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Content:
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký