Document: Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "227/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

98,75

100,00

98,75

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

40,44

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

36,12

-

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

29,63

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,79

2,83

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

2,79

2,83

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

BHK

26,47

26,81

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

6,49

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

-

-

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

4,31

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,24

58,98

98,75

100,00

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

98,75

100,00

98,75

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

40,44

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

36,12

-

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

29,63

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,79

2,83

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

2,79

2,83

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

BHK

26,47

26,81

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

6,49

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

-

-

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

4,31

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,24

58,98

98,75

100,00