Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 204/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "02/02/2023", "sign_number": "204/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 204/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.499,76

6,56

2.225

-135

2.090,41

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

566,50

1,49

237

-167

70,06

0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.387,45

11,51

2.997,40

7,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,99

0,06

115,47

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.637,11

14,78

7.761

1.648

9.408,52

24,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

0,02

12

3

15,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

0,02

30

-5

25,26

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

0,42

860

859,88

2,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128

128,02

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,24

0,10

64

1.761

1.825,36

4,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,12

0,14

83

21

103,79

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.213,18

5,80

Content:
2.499,76

6,56

2.225

-135

2.090,41

5,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

566,50

1,49

237

-167

70,06

0,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.387,45

11,51

2.997,40

7,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,99

0,06

115,47

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.637,11

14,78

7.761

1.648

9.408,52

24,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

0,02

12

3

15,04

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

7,76

0,02

30

-5

25,26

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

161,46

0,42

860

859,88

2,26

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

128

128,02

0,34

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,24

0,10

64

1.761

1.825,36

4,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,12

0,14

83

21

103,79

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.213,18

5,80