Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 972/QĐ-UBND 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển bưu chính viễn thông Hậu Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "16/06/2011", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "16/06/2011", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "16/06/2011", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "16/06/2011", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hậu Giang", "promulgation_date": "16/06/2011", "sign_number": "972/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thành Lập", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 972/QĐ-UBND 2011 phê duyệt Quy hoạch phát triển bưu chính viễn thông Hậu Giang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin đến năm 2020 với nội dung như sau:
...
6.

Tỷ lệ các trường có ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy và quản lý giáo dục

Toàn tỉnh

100%

100%

2.3. Chỉ tiêu phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin:

STT

Chỉ tiêu

Phạm vi

2015

2020

1

Tỉ lệ cơ quan Nhà nước có cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện

100%

100%

2

Tỉ lệ cơ quan Đảng và Nhà nước của tỉnh có cán bộ lãnh đạo công nghệ thông tin

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện

100%

100%

3

Tỷ lệ cán bộ ứng dụng thành thạo công nghệ thông tin trong công việc

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện

100%

100%

3. Quy hoạch công nghệ thông tin tỉnh Hậu Giang đến 2020:
- Giai đoạn 2011-2015 đầu tư 200 tỷ đồng cho phát triển công nghệ thông tin trên toàn tỉnh, trong đó đầu tư 100 tỷ đồng cho ứng dụng công nghệ thông tin đảm bảo các chỉ tiêu ứng dụng tối thiểu trong cơ quan Nhà nước và 100 tỷ đồng ưu tiên đầu tư cho giáo dục và hỗ trợ doanh nghiệp.
- Đảm bảo các chỉ tiêu ứng dụng tối thiểu trong cơ quan Nhà nước.
- Đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ thông tin cho giáo dục.
- Đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ doanh nghiệp.
- Đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước.
Phần 2. Khái toán đầu tư:
1. Công nghệ thông tin:
Tổng hợp nguồn vốn đầu tư công nghệ thông tin đến 2020

Năm

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn khác

Tổng
(tỷ đồng)

2011

10

10

1

21

2012

10

10

2

22

2013

9

20

5

34

2014

7

20

4

31

2015

8

20

4

32

2016

5

10

1

16

2017

2

10

1

13

2018

5

10

1

16

2019

2

10

2

14

2020

4

10

3

17

Tổng

62

130

24

216

2. Bưu chính viễn thông:
2.1. Bưu chính:
Tổng vốn đầu tư bưu chính giai đoạn đến 2020

Năm

Xây dựng thư viện tại các điểm bưu điện văn hóa xã

Mạng vận chuyển

Dự án ứng dụng công nghệ mới trong bưu chính

Tổng đầu tư
(triệu đồng)

2011

50

1.500

2.000

3.550

2012

75

1.000

4.000

5.075

2013

85

0

2.000

2.085

2014

0

0

2.000

2.000

2015

0

0

1.000

1.000

2016

0

0

1.000

1.000

2017

0

0

3.000

3.000

2018

0

0

1.000

1.000

2019

0

0

1.000

1.000

2020

0

0

1.000

1.000

Tổng

210

2.500

18.000

20.710

2.2. Viễn thông:
Tổng vốn đầu tư viễn thông giai đoạn đến 2020

Năm

Mạng ngoại vi

Thiết bị chuyển mạch

Internet

Thuê bao NGN

Điện thoại di động

Truyền dẫn

Trung tâm thông tin cơ sở

Tổng đầu tư cho viễn thông
(triệu đồng)

2011

60.000

12.000

2.000

75.000

104.000

4.800

4.300

262.100

2012

66.500

78.750

86.400

3.420

150

235.220

2013

45.250

50.750

45.500

3.240

150

144.890

2014

34.400

36.600

23.600

4.080

850

99.530

2015

40.750

41.250

21.200

4.320

150

107.670

2016

31.000

29.800

19.200

1.380

150

81.530

2017

22.050

20.100

12.900

880

850

56.780

2018

14.000

12.100

11.700

1.260

150

39.210

2019

13.300

10.900

10.500

1.600

150

36.450

2020

12.600

9.800

6.400

380

850

30.030

Tổng

339.850

12.000

2.000

365.050

341.400

25.360

Content:
6.

Tỷ lệ các trường có ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy và quản lý giáo dục

Toàn tỉnh

100%

100%

2.3. Chỉ tiêu phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin:

STT

Chỉ tiêu

Phạm vi

2015

2020

1

Tỉ lệ cơ quan Nhà nước có cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện

100%

100%

2

Tỉ lệ cơ quan Đảng và Nhà nước của tỉnh có cán bộ lãnh đạo công nghệ thông tin

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện

100%

100%

3

Tỷ lệ cán bộ ứng dụng thành thạo công nghệ thông tin trong công việc

Sở, ban, ngành tỉnh, các huyện

100%

100%

3. Quy hoạch công nghệ thông tin tỉnh Hậu Giang đến 2020:
- Giai đoạn 2011-2015 đầu tư 200 tỷ đồng cho phát triển công nghệ thông tin trên toàn tỉnh, trong đó đầu tư 100 tỷ đồng cho ứng dụng công nghệ thông tin đảm bảo các chỉ tiêu ứng dụng tối thiểu trong cơ quan Nhà nước và 100 tỷ đồng ưu tiên đầu tư cho giáo dục và hỗ trợ doanh nghiệp.
- Đảm bảo các chỉ tiêu ứng dụng tối thiểu trong cơ quan Nhà nước.
- Đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ thông tin cho giáo dục.
- Đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ doanh nghiệp.
- Đầu tư phát triển ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan Nhà nước.
Phần 2. Khái toán đầu tư:
1. Công nghệ thông tin:
Tổng hợp nguồn vốn đầu tư công nghệ thông tin đến 2020

Năm

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Nguồn khác

Tổng
(tỷ đồng)

2011

10

10

1

21

2012

10

10

2

22

2013

9

20

5

34

2014

7

20

4

31

2015

8

20

4

32

2016

5

10

1

16

2017

2

10

1

13

2018

5

10

1

16

2019

2

10

2

14

2020

4

10

3

17

Tổng

62

130

24

216

2. Bưu chính viễn thông:
2.1. Bưu chính:
Tổng vốn đầu tư bưu chính giai đoạn đến 2020

Năm

Xây dựng thư viện tại các điểm bưu điện văn hóa xã

Mạng vận chuyển

Dự án ứng dụng công nghệ mới trong bưu chính

Tổng đầu tư
(triệu đồng)

2011

50

1.500

2.000

3.550

2012

75

1.000

4.000

5.075

2013

85

0

2.000

2.085

2014

0

0

2.000

2.000

2015

0

0

1.000

1.000

2016

0

0

1.000

1.000

2017

0

0

3.000

3.000

2018

0

0

1.000

1.000

2019

0

0

1.000

1.000

2020

0

0

1.000

1.000

Tổng

210

2.500

18.000

20.710

2.2. Viễn thông:
Tổng vốn đầu tư viễn thông giai đoạn đến 2020

Năm

Mạng ngoại vi

Thiết bị chuyển mạch

Internet

Thuê bao NGN

Điện thoại di động

Truyền dẫn

Trung tâm thông tin cơ sở

Tổng đầu tư cho viễn thông
(triệu đồng)

2011

60.000

12.000

2.000

75.000

104.000

4.800

4.300

262.100

2012

66.500

78.750

86.400

3.420

150

235.220

2013

45.250

50.750

45.500

3.240

150

144.890

2014

34.400

36.600

23.600

4.080

850

99.530

2015

40.750

41.250

21.200

4.320

150

107.670

2016

31.000

29.800

19.200

1.380

150

81.530

2017

22.050

20.100

12.900

880

850

56.780

2018

14.000

12.100

11.700

1.260

150

39.210

2019

13.300

10.900

10.500

1.600

150

36.450

2020

12.600

9.800

6.400

380

850

30.030

Tổng

339.850

12.000

2.000

365.050

341.400

25.360