Document: Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1784/QĐ-UBND Quy hoạch Khu nhà ở dịch vụ công nhân Khu công nghiệp Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "1784/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "1784/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "1784/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "1784/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "23/12/2016", "sign_number": "1784/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1784/QĐ-UBND Quy hoạch Khu nhà ở dịch vụ công nhân Khu công nghiệp Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở và dịch vụ công nhân Khu công nghiệp Gián Khẩu, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô lập quy hoạch:
- Quy mô diện tích: 22,16 ha.
- Quy mô dân số phục vụ: 5.500 người.
III. Tính chất khu quy hoạch
Là khu nhà ở và dịch vụ công nhân để bố trí chỗ ở cho công nhân làm việc tại Khu công nghiệp Gián Khẩu và các địa bàn lân cận.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Quy hoạch sử dụng đất

STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Khu nhà ở công nhân

221.607

100

1

Đất ở

87.052

39,28

- Đất nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên

46.163

- Đất nhà ở công nhân

40.889

2

Đất công cộng

9.539

4,30

3

Đất thương mại, dịch vụ

11.298

5,10

4

Đất cơ quan

7.207

3,25

5

Đất cây xanh

24.148

10,90

6

Hồ điều hòa

6.823

3,08

7

Đất giao thông, bãi đỗ xe

75.540

34,09

II

Giao thông đối ngoại

23.643

a) Đất ở: Đất ở được quy hoạch thành 02 khu: Khu nhà ở cho chuyên gia, cán bộ công nhân viên và khu nhà ở cho công nhân (chung cư và nhà liền kề). Các công trình có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực.
- Nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên: Bao gồm 208 lô đất, được bố trí trong các khu đất ký hiệu từ A-01 đến A-11, diện tích từ 134 m2/lô đến 447 m2/lô. Mật độ xây dựng tối đa 70%, tầng cao công trình không quá 3 tầng, khoảng lùi ở các tuyến đường là 2m.
- Nhà ở công nhân dạng chung cư: Bao gồm 10 nhà chung cư với tổng số căn hộ dự kiến là 1.750 căn hộ, diện tích (30÷60) m2/căn. Mật độ xây dựng tối đa của khu đất là 50%, tầng cao công trình là 5 tầng.
- Nhà ở công nhân dạng liền kề: Bao gồm 82 lô, được bố trí trong các khu đất ký hiệu từ LK-01 đến LK-03, diện tích từ (67,2÷97,3) m2/lô. Mật độ xây dựng tối đa 90%, tầng cao công trình không quá 4 tầng, khoảng lùi ở các tuyến đường là 2m.

Content:
Đất ở: Đất ở được quy hoạch thành 02 khu: Khu nhà ở cho chuyên gia, cán bộ công nhân viên và khu nhà ở cho công nhân (chung cư và nhà liền kề). Các công trình có kiến trúc hiện đại, phù hợp với cảnh quan khu vực.
- Nhà ở chuyên gia, cán bộ công nhân viên: Bao gồm 208 lô đất, được bố trí trong các khu đất ký hiệu từ A-01 đến A-11, diện tích từ 134 m2/lô đến 447 m2/lô. Mật độ xây dựng tối đa 70%, tầng cao công trình không quá 3 tầng, khoảng lùi ở các tuyến đường là 2m.
- Nhà ở công nhân dạng chung cư: Bao gồm 10 nhà chung cư với tổng số căn hộ dự kiến là 1.750 căn hộ, diện tích (30÷60) m2/căn. Mật độ xây dựng tối đa của khu đất là 50%, tầng cao công trình là 5 tầng.
- Nhà ở công nhân dạng liền kề: Bao gồm 82 lô, được bố trí trong các khu đất ký hiệu từ LK-01 đến LK-03, diện tích từ (67,2÷97,3) m2/lô. Mật độ xây dựng tối đa 90%, tầng cao công trình không quá 4 tầng, khoảng lùi ở các tuyến đường là 2m.