Document: Điều 1 Quyết định 64/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/03/2020", "sign_number": "64/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thực", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 64/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.438,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.085,45

70,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.456,27

13,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.022,59

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,49

6,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.922,13

15,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.191,24

6,46

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.022,95

27,24

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

275,78

1,50

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,59

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.093,67

27,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.378,95

7,48

2.2

Đất an ninh

CAN

44,80

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

60,01

0,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,33

0,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,41

0,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150,57

0,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,28

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.205,80

6,54

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,30

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

523,49

2,84

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

481,80

2,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,20

0,23

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,41

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,86

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,22

0,32

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

120,54

0,65

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,31

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,79

0,03

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,69

0,05

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

789,34

4,28

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,97

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

259,22

1,41

4

Đất đô thị*

KDT

3.044,74

16,51

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

18.438,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.085,45

70,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.456,27

13,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.022,59

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,49

6,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.922,13

15,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.191,24

6,46

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.022,95

27,24

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

275,78

1,50

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

89,59

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.093,67

27,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.378,95

7,48

2.2

Đất an ninh

CAN

44,80

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

60,01

0,33

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,33

0,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,41

0,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

150,57

0,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,28

0,03

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.205,80

6,54

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,04

0,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,30

0,05

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

523,49

2,84

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

481,80

2,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,20

0,23

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,41

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,86

0,02

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

59,22

0,32

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

120,54

0,65

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,31

0,07

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,79

0,03

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,69

0,05

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

789,34

4,28

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,97

0,18

3

Đất chưa sử dụng

CSD

259,22

1,41

4

Đất đô thị*

KDT

3.044,74

16,51

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT