Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư Đồng Chua Hoa Lư Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "1141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "1141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "1141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "1141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "05/09/2016", "sign_number": "1141/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Ngọc Thạch", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1141/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chi tiết Khu dân cư Đồng Chua Hoa Lư Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư Đồng Chua, thôn Áng Sơn, xã Ninh Hòa, huyện Hoa Lư, gồm những nội dung sau:
...
2. Quy mô diện tích: 7,67 ha.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch
Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực; phát triển đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đáp ứng nhu cầu ở dân cư; có thiết kế quy hoạch đảm bảo định hướng theo Quy hoạch chung Đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chung xây dựng Quần thể danh thắng Tràng An.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Hạng mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

1

Đất ở

41.636,3

54,3

2

Đất cây xanh

597,0

0,8

3

Đất Cây xanh TDTT

1.182,0

1,5

4

Đất công cộng (Nhà văn hóa thôn)

1.071,0

1,4

3

Đất giao thông + hành lang thông gió

32.209,2

42,0

Tổng

76.695,5

100

2. Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Công trình công cộng
- Nhà văn hóa có diện tích 1.071m2 phục vụ sinh hoạt cho dân cư trong khu quy hoạch và các khu vực lân cận. Mật độ xây dựng tối đa 30%, tầng cao công trình là 01 tầng, chiều cao tối đa 5m. Hình thức mái dốc, dáng vươn của mái cho phép tạo nên điểm nhấn kiến trúc. Khoảng lùi phía trước công trình là 6m và 9m đối với các mặt còn lại.
- Khu Cây xanh thể dục thể thao có diện tích 1.779m2 và phục vụ sinh hoạt cho dân cư trong khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Các công trình công cộng khác (trường Mầm non, công trình thương mại, y tế) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định. Nên trong đồ án này, không bố trí thêm các công trình cộng cộng phục vụ khu quy hoạch nêu trên.
2.2. Khu vực nhà ở
a) Nhà ở liền kề: bao gồm 178 lô đất, chỉ được xây dựng công trình không quá 03 tầng, chiều cao dưới 12m, mật độ xây dựng tối đa 60%, khoảng lùi tuyến đường phía trước công trình nhà ở là 3m và được trồng cây xanh có bóng mát trước công trình nhằm tạo sự hài hòa với khung cảnh xung quanh. Hình thức kiến trúc công trình mái dốc, lợp ngói (hoặc dán ngói), lợp tôn, màu sắc hài hòa với cảnh quan thiên nhiên khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 07 lô, ký hiệu từ A1 đến A7, có diện tích 135m2 đến 225m2.
- Khu B: Gồm 18 lô, ký hiệu từ B1 đến B8, diện tích 157,5m2 đến 168m2.
- Khu F: Gồm 11 lô, ký hiệu từ F1 đến F11, diện tích 134,5m2 đến 183,8m2.
- Khu G: Gồm 05 lô, ký hiệu từ G1 đến G5, diện tích 215,5m2 đến 217,5m2.
- Khu H: Gồm 21 lô, ký hiệu từ H1 đến H21, diện tích 155,5m2 đến 300m2.
- Khu I: Gồm 24 lô, ký hiệu từ I1 đến I24, diện tích 155,5m2 đến 220,6m2.
- Khu K: Gồm 27 lô, ký hiệu từ K1 đến K27, diện tích 157,5m2 đến 214,3m2.
- Khu L: Gồm 31 lô, ký hiệu từ L1 đến L37, diện tích 157,5m2 đến 204,8m2.
- Khu M: Gồm 34 lô, ký hiệu từ M1 đến M34, diện tích 142,5m2 đến 184,2m2.
b) Nhà ở biệt thự: Gồm 30 lô đất, chiều cao không quá 03 tầng, mật độ xây dựng tối đa 50%, khoảng lùi nhà ở biệt thự ở các tuyến đường là 3 m và được trồng cây xanh có bóng mát trước công trình nhằm tạo sự hài hòa với khung cảnh xung quanh. Hình thức kiến trúc công trình mái dốc, lợp ngói (hoặc dán ngói), lợp tôn, màu sắc hài hòa với cảnh quan thiên nhiên khu vực. Bao gồm:
- Khu C: Gồm 10 lô, ký hiệu từ C1 đến C10, diện tích 404,3m2 đến 406,3m2.
- Khu D: Gồm 10 lô, ký hiệu từ D1 đến D10, diện tích 404,3m2 đến 406,3m2.
- Khu E: Gồm 10 lô, ký hiệu từ E1 đến E10, diện tích 404,3m2 đến 406,3m2.

Content:
Quy mô diện tích: 7,67 ha.
III. Tính chất, chức năng khu quy hoạch
Là khu dân cư mới, đồng bộ về hạ tầng, đáp ứng nhu cầu ở cho người dân trong khu vực; phát triển đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đáp ứng nhu cầu ở dân cư; có thiết kế quy hoạch đảm bảo định hướng theo Quy hoạch chung Đô thị Ninh Bình đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và Quy hoạch chung xây dựng Quần thể danh thắng Tràng An.
IV. Nội dung quy hoạch
1. Cơ cấu sử dụng đất

STT

Hạng mục sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ %

1

Đất ở

41.636,3

54,3

2

Đất cây xanh

597,0

0,8

3

Đất Cây xanh TDTT

1.182,0

1,5

4

Đất công cộng (Nhà văn hóa thôn)

1.071,0

1,4

3

Đất giao thông + hành lang thông gió

32.209,2

42,0

Tổng

76.695,5

100

Quy hoạch sử dụng đất
2.1. Công trình công cộng
- Nhà văn hóa có diện tích 1.071m2 phục vụ sinh hoạt cho dân cư trong khu quy hoạch và các khu vực lân cận. Mật độ xây dựng tối đa 30%, tầng cao công trình là 01 tầng, chiều cao tối đa 5m. Hình thức mái dốc, dáng vươn của mái cho phép tạo nên điểm nhấn kiến trúc. Khoảng lùi phía trước công trình là 6m và 9m đối với các mặt còn lại.
- Khu Cây xanh thể dục thể thao có diện tích 1.779m2 và phục vụ sinh hoạt cho dân cư trong khu quy hoạch và các khu vực lân cận.
- Các công trình công cộng khác (trường Mầm non, công trình thương mại, y tế) sử dụng chung với các công trình hạ tầng xã hội hiện có trong khu vực đảm bảo bán kính sử dụng theo quy định. Nên trong đồ án này, không bố trí thêm các công trình cộng cộng phục vụ khu quy hoạch nêu trên.
2.Khu vực nhà ở
a) Nhà ở liền kề: bao gồm 178 lô đất, chỉ được xây dựng công trình không quá 03 tầng, chiều cao dưới 12m, mật độ xây dựng tối đa 60%, khoảng lùi tuyến đường phía trước công trình nhà ở là 3m và được trồng cây xanh có bóng mát trước công trình nhằm tạo sự hài hòa với khung cảnh xung quanh. Hình thức kiến trúc công trình mái dốc, lợp ngói (hoặc dán ngói), lợp tôn, màu sắc hài hòa với cảnh quan thiên nhiên khu vực. Bao gồm:
- Khu A: Gồm 07 lô, ký hiệu từ A1 đến A7, có diện tích 135m2 đến 225m2.
- Khu B: Gồm 18 lô, ký hiệu từ B1 đến B8, diện tích 157,5m2 đến 168m2.
- Khu F: Gồm 11 lô, ký hiệu từ F1 đến F11, diện tích 134,5m2 đến 183,8m2.
- Khu G: Gồm 05 lô, ký hiệu từ G1 đến G5, diện tích 215,5m2 đến 217,5m2.
- Khu H: Gồm 21 lô, ký hiệu từ H1 đến H21, diện tích 155,5m2 đến 300m2.
- Khu I: Gồm 24 lô, ký hiệu từ I1 đến I24, diện tích 155,5m2 đến 220,6m2.
- Khu K: Gồm 27 lô, ký hiệu từ K1 đến K27, diện tích 157,5m2 đến 214,3m2.
- Khu L: Gồm 31 lô, ký hiệu từ L1 đến L37, diện tích 157,5m2 đến 204,8m2.
- Khu M: Gồm 34 lô, ký hiệu từ M1 đến M34, diện tích 142,5m2 đến 184,2m2.
b) Nhà ở biệt thự: Gồm 30 lô đất, chiều cao không quá 03 tầng, mật độ xây dựng tối đa 50%, khoảng lùi nhà ở biệt thự ở các tuyến đường là 3 m và được trồng cây xanh có bóng mát trước công trình nhằm tạo sự hài hòa với khung cảnh xung quanh. Hình thức kiến trúc công trình mái dốc, lợp ngói (hoặc dán ngói), lợp tôn, màu sắc hài hòa với cảnh quan thiên nhiên khu vực. Bao gồm:
- Khu C: Gồm 10 lô, ký hiệu từ C1 đến C10, diện tích 404,3m2 đến 406,3m2.
- Khu D: Gồm 10 lô, ký hiệu từ D1 đến D10, diện tích 404,3m2 đến 406,3m2.
- Khu E: Gồm 10 lô, ký hiệu từ E1 đến E10, diện tích 404,3m2 đến 406,3m2.