Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 454/QĐ-UBND 2012 quy hoạch trồng Cao su Đăk Nông 2015 2020

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/04/2012", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/04/2012", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/04/2012", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/04/2012", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Nông", "promulgation_date": "13/04/2012", "sign_number": "454/QĐ-UBND", "signer": "Lê Diễn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 454/QĐ-UBND 2012 quy hoạch trồng Cao su Đăk Nông 2015 2020

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch vùng trồng Cao su tỉnh Đăk Nông đến 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 với những nội dung sau:
...
3. Chỉ tiêu phát triển chủ yếu:
3.1. Diện tích:

TT

Huyện

Hiện trạng

Cao su chuyển sang cây khác

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Tổng số

Trồng mới

Tổng số

Trồng mới

Tổng cộng

23.060

50

32.023

9.013

36.295

13.285

1

Tuy Đức

Content:
Chỉ tiêu phát triển chủ yếu:
3.1. Diện tích:

TT

Huyện

Hiện trạng

Cao su chuyển sang cây khác

Quy hoạch đến năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020

Tổng số

Trồng mới

Tổng số

Trồng mới

Tổng cộng

23.060

50

32.023

9.013

36.295

13.285

1

Tuy Đức