Document: Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2343/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Cẩm Mỹ Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/09/2022", "sign_number": "2343/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2343/QĐ-UBND 2022 phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất Cẩm Mỹ Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Mỹ tại Quyết định số 5392/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
...
3.377,61

3.377,61

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ- UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

89,76

98,14

8,38

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

0,73

0,73

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,36

4,57

2,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

86,67

92,84

6,17

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,54

2,38

0,84

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

0,26

0,26

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,44

0,84

0,40

Trong đó:

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

-

0,12

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

-

0,08

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

0,43

0,63

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,01

0,01

-

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

0,01

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,12

-

2.5

Đất ở tại đô thị

-

0,03

0,03

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,97

1,12

0,15

Tổng

91,30

100,52

9,22

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

500,99

512,32

11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

8,28

13,44

5,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

492,71

498,88

6,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,00

53,91

2,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,00

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

32,00

34,91

2,91

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

18,00

18,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,50

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

Content:
Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5392/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

500,99

512,32

11,33

Trong đó:

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

8,28

13,44

5,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

492,71

498,88

6,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,00

53,91

2,91

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,00

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

32,00

34,91

2,91

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

18,00

18,00

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,50

0,50

-

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).