Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 116/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Thiệu Hóa Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/01/2023", "sign_number": "116/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 116/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Thiệu Hóa Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
2. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

So sánh

Theo QĐ 2062/QĐ- UBND

Điều chỉnh cục bộ

Tăng (+); giảm (ha) B

A

Đất xây dựng đô thị

1036,40

1028,76

-7,64

I

Đất dân dụng hiện trạng

379,23

376,74

-2,49

II

Đất dân dụng mới

176,50

179,84

3,34

1

Đất đơn vị ở

108,96

108,96

0,00

2

Đất công cộng

19,52

19,33

-0,19

2.1

Đất văn hóa, TDTT

8,30

8,09

-0,21

2.2

Đất dịch vụ thương mại

2,84

2,64

-0,20

2.3

Đất chợ đô thị

0,19

0,17

-0,02

2.4

Đất giáo dục

8,19

8,43

0,24

3

Đất công viên cây xanh đô thị

8,20

8,95

0,75

4

Đất giao thông đối nội

39,82

42,60

2,78

III

Đất ngoài dân dụng

480,67

472,18

-8,49

1

Đất công cộng

20,15

21,32

1,17

1.1

Đất hành chính huyện

8,64

9,85

1,21

1.2

Đất cơ quan trụ sở doanh nghiệp

9,35

9,31

-0,04

2

Đất trường THPT, dạy nghề

7,25

8,01

0,76

3

Đất y tế, bệnh viện

5,58

6,08

0,50

4

Đất công trình hỗn hợp

52,78

49,89

-2,89

5

Đất dịch vụ thương mại

45,50

34,73

-10,77

6

Đất công trình đầu mối HTKT

22,16

21,76

-0,40

Trạm 110 kV

0,70

0,40

-0,30

7

Đất cây xanh, TDTT

161,33

163,44

2,11

Đất cây xanh cảnh quan

147,78

149,89

2,11

8

Đất giao thông đối ngoại

102,88

103,91

1,03

B

Đất khác

684,40

692,04

7,64

II

Đất sản xuất nông nghiệp

502,21

509,85

7,64

Content:
Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất khu vực điều chỉnh

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

So sánh

Theo QĐ 2062/QĐ- UBND

Điều chỉnh cục bộ

Tăng (+); giảm (ha) B

A

Đất xây dựng đô thị

1036,40

1028,76

-7,64

I

Đất dân dụng hiện trạng

379,23

376,74

-2,49

II

Đất dân dụng mới

176,50

179,84

3,34

1

Đất đơn vị ở

108,96

108,96

0,00

2

Đất công cộng

19,52

19,33

-0,19

2.1

Đất văn hóa, TDTT

8,30

8,09

-0,21

2.2

Đất dịch vụ thương mại

2,84

2,64

-0,20

2.3

Đất chợ đô thị

0,19

0,17

-0,02

2.4

Đất giáo dục

8,19

8,43

0,24

3

Đất công viên cây xanh đô thị

8,20

8,95

0,75

4

Đất giao thông đối nội

39,82

42,60

2,78

III

Đất ngoài dân dụng

480,67

472,18

-8,49

1

Đất công cộng

20,15

21,32

1,17

1.1

Đất hành chính huyện

8,64

9,85

1,21

1.2

Đất cơ quan trụ sở doanh nghiệp

9,35

9,31

-0,04

2

Đất trường THPT, dạy nghề

7,25

8,01

0,76

3

Đất y tế, bệnh viện

5,58

6,08

0,50

4

Đất công trình hỗn hợp

52,78

49,89

-2,89

5

Đất dịch vụ thương mại

45,50

34,73

-10,77

6

Đất công trình đầu mối HTKT

22,16

21,76

-0,40

Trạm 110 kV

0,70

0,40

-0,30

7

Đất cây xanh, TDTT

161,33

163,44

2,11

Đất cây xanh cảnh quan

147,78

149,89

2,11

8

Đất giao thông đối ngoại

102,88

103,91

1,03

B

Đất khác

684,40

692,04

7,64

II

Đất sản xuất nông nghiệp

502,21

509,85

7,64