Document: Khoản 14 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-BGTVT Đầu tư xây dựng dự án “Phát triển Cơ sở Hạ tầng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "06/04/2007", "sign_number": "741/QĐ-BGTVT", "signer": "Hồ Nghĩa Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 14 Điều 1 Quyết định 741/QĐ-BGTVT Đầu tư xây dựng dự án “Phát triển Cơ sở Hạ tầng

Điều 1. Quyết định Đầu tư xây dựng dự án “Phát triển Cơ sở Hạ tầng Giao thông Đồng bằng sông Cửu Long” với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
14. Thành phố Cần Thơ

5.1.2. Phạm vi dự án:
a. Hợp phần A:
- Quốc lộ 53:
+ Đoạn 1: Điểm đầu tại Km 56+000; Điểm cuối giao với quốc lộ 60, tại Km 60+610; Chiều dài tuyến 4,61 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Trà Vinh.
+ Đoạn 2: Điểm đầu tại Km 130+440; Điểm cuối tại Km 139+550. Chiều dài tuyến 8,91 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Trà Vinh.
- Quốc lộ 54:
+ Điểm đầu tại Km 85+000 (Trà Mẹt); Điểm cuối tại Km 125+854 (Tập Sơn). Chiều dài tuyến 40,85 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Trà Vinh.
- Quốc lộ 91:
+ Điểm đầu tại Km 7+000 (Khu vực Cảng Cần Thơ); Điểm cuối tại Km 50+889 (Ranh giới thành phố Cần Thơ và tỉnh An Giang). Chiều dài tuyến 43,89 Km. Địa điểm xây dựng: thành phố Cần Thơ.
b. Hợp phần B:
- Hành lang đường thủy quốc gia số 2 (Hành lang phía bắc xuyên Đồng Tháp Mười và Tứ Giác Long Xuyên):
+ Điểm đầu: Xuất phát tại thành phố Hồ Chí Minh, tại Km 0+00; Điểm cuối tại Km 253+000 - Vàm Rầy (ngã 3 kênh Rạch Giá - Hà Tiên và kênh Tám Ngàn). Chiều dài đoạn tuyến 253 Km. Địa điểm xây dựng: TP Hồ Chí Minh, các tỉnh: Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, An Giang và Kiên Giang.
- Hành lang đường thủy quốc gia số 3 (Hành lang duyên hải phía Nam):
+ Đoạn 1: Điểm đầu tại Km 35+000; Điểm cuối tại sông Tiền - Km 80+000. Chiều dài đoạn tuyến 45 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Long An và Tiền Giang
+ Đoạn 2: Điểm đầu tại Đại Ngãi (sông Hậu) - Km 207+000; Điểm cuối tại Giá Rai - Km 310+000. Chiều dài đoạn tuyến 103 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Sóc Trăng và Bạc Liêu.
d. Hợp phần D:
Hợp phần sẽ hỗ trợ kỹ thuật cho Bộ GTVT trong 2 lĩnh vực: Hỗ trợ chung cho các cơ quan quản lý của Bộ và các tỉnh; và dịch vụ kiểm toán Dự án. Công tác này bao gồm 4 tiểu hợp phần sau:
- Tiểu hợp phần D1 - Hỗ trợ Bộ GTVT phát triển vận tải đa phương thức.
- Tiểu hợp phần D2 - Hỗ trợ thể chế cho Cục Đường sông Việt Nam.
- Tiểu hợp phần D3 - Đào tạo:
+ Hỗ trợ các Ban Quản lý Dự án Trung ương và các Ban QLDA trực thuộc Sở GTVT các tỉnh (PPMU) thực hiện Dự án.
+ Hỗ trợ quản lý và bảo dưỡng đường bộ và đường thủy.
+ Hỗ trợ đào tạo về vận tải đa phương thức.
- Tiểu hợp phần D4 - Kiểm toán dự án.
Lưu ý: Chủ đầu tư trình Bộ GTVT chấp thuận nội dung các tiểu hợp phần trước khi triển khai thực hiện.
5.2. Quy mô đầu tư, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng:
5.2.1. Hợp phần A:
a. Tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án: Áp dụng hệ thống khung tiêu chuẩn đã được Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 2406/QĐ-BGTVT ngày 9/11/2006 về việc phê duyệt “Khung tiêu chuẩn áp dụng cho khảo sát, thiết kế Dự án WB5”; Cập nhật các tiêu chuẩn mới được ban hành gồm: TCVN 4054-2005, 22 TCN 272-05, 22 TCN 211-06.
b. Quy mô Quốc lộ 53:
- Tổng chiều dài tuyến nâng cấp cải tạo 13,52 Km.
- Phần đường:
+ Đoạn Km 56+000 -:- Km 60+610 (dài 4,61Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp III đồng bằng.
+ Đoạn Km 130+440 -:- Km 139+350 (dài 8,91Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng.
- Phần cầu: Thay thế 3 cầu hiện hữu không đảm bảo yêu cầu khai thác: Cầu Bai Si (Km56+379), Cầu Bến Có (Km59+190), Cầu Đại An (Km139+271). Kết cấu nhịp bằng dầm Bê tông cốt thép ứng suất trước. Khổ cầu phù hợp với bề rộng của đường.
- Phà: Xây dựng bến phà pontoon vượt sông Láng Sắt tại Km 136+500.
- Xây dựng lại mặt đường bê tông nhựa; cải tạo, làm mới hệ thống rãnh thoát nước, cống thoát nước đáp ứng yêu cầu thoát nước; hoàn chỉnh hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường và an toàn giao thông.
c. Quy mô Quốc lộ 54:
- Tổng chiều dài tuyến nâng cấp cải tạo 40,85 Km.
- Phần đường: Từ Km 85+000 - Km 125+854 (dài 40,85Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng; Đầu tư xây dựng tuyến tránh Cầu Kè dài 1,147Km và tuyến tránh Tiểu Cần dài 2,820 Km.
- Phần cầu: Thay thế 5 cầu hiện hữu không đảm bảo yêu cầu khai thác, kết cấu nhịp bằng dầm Bê tông cốt thép ứng suất trước. Khổ cầu phù hợp với bề rộng của đường, gồm:

1. Cầu Kinh 15 (Km 88+144)
2. Cầu Giồng (Km 94+100)
3. Cầu Phong Phú (Km 99+119)

4. Cầu Phong Thạnh (Km 102+180)
5. Cầu Cần Chông (Km 112+715)

- Xây dựng lại mặt đường bê tông nhựa; cải tạo, làm mới hệ thống rãnh thoát nước, cống thoát nước đáp ứng yêu cầu thoát nước; hoàn chỉnh hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường và an toàn giao thông.
d. Quy mô Quốc lộ 91:
- Tổng chiều dài tuyến nâng cấp cải tạo 43,89 Km.
- Phần đường:
+ Đoạn Km 7+000 - Km 12+000 (dài 5 Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp II đồng bằng.
+ Đoạn Km 12+000 - Km 50+889 (dài 38,89 Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp III đồng bằng. Đầu tư xây dựng tuyến tránh thị xã Thốt Nốt từ Km 40+900- Km 43+800.
- Phần cầu: Thay thế 16 cầu hiện hữu không đảm bảo yêu cầu khai thác, kết cấu nhịp bằng dầm Bê tông cốt thép ứng suất trước. Khổ cầu phù hợp với bề rộng của đường, gồm:

1. Cầu Trà Nóc (Km 8+706)
2. Cầu Sang Trắng 1 (Km 10+800)
3. Cầu Sang Trắng 2 (Km 11+997)
4. Cầu Tác Ông Thục (Km 18+626)
5. Cầu Ông Tành (Km 19+494)
6. Cầu Ô Môn (Km 20+600)
7. Cầu Bánh Tét (Km 29+270)
8. Cầu Thơm Ròn (Km 31+643)

9. Cầu Mới (Km 34+236)
10. Cầu Cần Thơ Bé (Km 34+416)
11. Cầu Cái Ngãi (Km 38+495)
12. Cầu Thốt Nốt (Km 42+055)
13. Cầu Trà Vôi (Km 44+207)
14. Cầu Bằng Lăng (Km 45+387)

Content:
Thành phố Cần Thơ

5.1.2. Phạm vi dự án:
a. Hợp phần A:
- Quốc lộ 53:
+ Đoạn 1: Điểm đầu tại Km 56+000; Điểm cuối giao với quốc lộ 60, tại Km 60+610; Chiều dài tuyến 4,61 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Trà Vinh.
+ Đoạn 2: Điểm đầu tại Km 130+440; Điểm cuối tại Km 139+550. Chiều dài tuyến 8,91 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Trà Vinh.
- Quốc lộ 54:
+ Điểm đầu tại Km 85+000 (Trà Mẹt); Điểm cuối tại Km 125+854 (Tập Sơn). Chiều dài tuyến 40,85 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Trà Vinh.
- Quốc lộ 91:
+ Điểm đầu tại Km 7+000 (Khu vực Cảng Cần Thơ); Điểm cuối tại Km 50+889 (Ranh giới thành phố Cần Thơ và tỉnh An Giang). Chiều dài tuyến 43,89 Km. Địa điểm xây dựng: thành phố Cần Thơ.
b. Hợp phần B:
- Hành lang đường thủy quốc gia số 2 (Hành lang phía bắc xuyên Đồng Tháp Mười và Tứ Giác Long Xuyên):
+ Điểm đầu: Xuất phát tại thành phố Hồ Chí Minh, tại Km 0+00; Điểm cuối tại Km 253+000 - Vàm Rầy (ngã 3 kênh Rạch Giá - Hà Tiên và kênh Tám Ngàn). Chiều dài đoạn tuyến 253 Km. Địa điểm xây dựng: TP Hồ Chí Minh, các tỉnh: Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, An Giang và Kiên Giang.
- Hành lang đường thủy quốc gia số 3 (Hành lang duyên hải phía Nam):
+ Đoạn 1: Điểm đầu tại Km 35+000; Điểm cuối tại sông Tiền - Km 80+000. Chiều dài đoạn tuyến 45 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Long An và Tiền Giang
+ Đoạn 2: Điểm đầu tại Đại Ngãi (sông Hậu) - Km 207+000; Điểm cuối tại Giá Rai - Km 310+000. Chiều dài đoạn tuyến 103 Km. Địa điểm xây dựng: Tỉnh Sóc Trăng và Bạc Liêu.
d. Hợp phần D:
Hợp phần sẽ hỗ trợ kỹ thuật cho Bộ GTVT trong 2 lĩnh vực: Hỗ trợ chung cho các cơ quan quản lý của Bộ và các tỉnh; và dịch vụ kiểm toán Dự án. Công tác này bao gồm 4 tiểu hợp phần sau:
- Tiểu hợp phần D1 - Hỗ trợ Bộ GTVT phát triển vận tải đa phương thức.
- Tiểu hợp phần D2 - Hỗ trợ thể chế cho Cục Đường sông Việt Nam.
- Tiểu hợp phần D3 - Đào tạo:
+ Hỗ trợ các Ban Quản lý Dự án Trung ương và các Ban QLDA trực thuộc Sở GTVT các tỉnh (PPMU) thực hiện Dự án.
+ Hỗ trợ quản lý và bảo dưỡng đường bộ và đường thủy.
+ Hỗ trợ đào tạo về vận tải đa phương thức.
- Tiểu hợp phần D4 - Kiểm toán dự án.
Lưu ý: Chủ đầu tư trình Bộ GTVT chấp thuận nội dung các tiểu hợp phần trước khi triển khai thực hiện.
5.2. Quy mô đầu tư, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng:
5.2.1. Hợp phần A:
a. Tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng cho Dự án: Áp dụng hệ thống khung tiêu chuẩn đã được Bộ GTVT phê duyệt tại Quyết định số 2406/QĐ-BGTVT ngày 9/11/2006 về việc phê duyệt “Khung tiêu chuẩn áp dụng cho khảo sát, thiết kế Dự án WB5”; Cập nhật các tiêu chuẩn mới được ban hành gồm: TCVN 4054-2005, 22 TCN 272-05, 22 TCN 211-06.
b. Quy mô Quốc lộ 53:
- Tổng chiều dài tuyến nâng cấp cải tạo 13,52 Km.
- Phần đường:
+ Đoạn Km 56+000 -:- Km 60+610 (dài 4,61Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp III đồng bằng.
+ Đoạn Km 130+440 -:- Km 139+350 (dài 8,91Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng.
- Phần cầu: Thay thế 3 cầu hiện hữu không đảm bảo yêu cầu khai thác: Cầu Bai Si (Km56+379), Cầu Bến Có (Km59+190), Cầu Đại An (Km139+271). Kết cấu nhịp bằng dầm Bê tông cốt thép ứng suất trước. Khổ cầu phù hợp với bề rộng của đường.
- Phà: Xây dựng bến phà pontoon vượt sông Láng Sắt tại Km 136+500.
- Xây dựng lại mặt đường bê tông nhựa; cải tạo, làm mới hệ thống rãnh thoát nước, cống thoát nước đáp ứng yêu cầu thoát nước; hoàn chỉnh hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường và an toàn giao thông.
c. Quy mô Quốc lộ 54:
- Tổng chiều dài tuyến nâng cấp cải tạo 40,85 Km.
- Phần đường: Từ Km 85+000 - Km 125+854 (dài 40,85Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp IV đồng bằng; Đầu tư xây dựng tuyến tránh Cầu Kè dài 1,147Km và tuyến tránh Tiểu Cần dài 2,820 Km.
- Phần cầu: Thay thế 5 cầu hiện hữu không đảm bảo yêu cầu khai thác, kết cấu nhịp bằng dầm Bê tông cốt thép ứng suất trước. Khổ cầu phù hợp với bề rộng của đường, gồm:

1. Cầu Kinh 15 (Km 88+144)
2. Cầu Giồng (Km 94+100)
3. Cầu Phong Phú (Km 99+119)

4. Cầu Phong Thạnh (Km 102+180)
5. Cầu Cần Chông (Km 112+715)

- Xây dựng lại mặt đường bê tông nhựa; cải tạo, làm mới hệ thống rãnh thoát nước, cống thoát nước đáp ứng yêu cầu thoát nước; hoàn chỉnh hệ thống cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ đường và an toàn giao thông.
d. Quy mô Quốc lộ 91:
- Tổng chiều dài tuyến nâng cấp cải tạo 43,89 Km.
- Phần đường:
+ Đoạn Km 7+000 - Km 12+000 (dài 5 Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp II đồng bằng.
+ Đoạn Km 12+000 - Km 50+889 (dài 38,89 Km): Nâng cấp đạt tiêu chuẩn cấp III đồng bằng. Đầu tư xây dựng tuyến tránh thị xã Thốt Nốt từ Km 40+900- Km 43+800.
- Phần cầu: Thay thế 16 cầu hiện hữu không đảm bảo yêu cầu khai thác, kết cấu nhịp bằng dầm Bê tông cốt thép ứng suất trước. Khổ cầu phù hợp với bề rộng của đường, gồm:

1. Cầu Trà Nóc (Km 8+706)
2. Cầu Sang Trắng 1 (Km 10+800)
3. Cầu Sang Trắng 2 (Km 11+997)
4. Cầu Tác Ông Thục (Km 18+626)
5. Cầu Ông Tành (Km 19+494)
6. Cầu Ô Môn (Km 20+600)
7. Cầu Bánh Tét (Km 29+270)
8. Cầu Thơm Ròn (Km 31+643)

9. Cầu Mới (Km 34+236)
10. Cầu Cần Thơ Bé (Km 34+416)
11. Cầu Cái Ngãi (Km 38+495)
12. Cầu Thốt Nốt (Km 42+055)
13. Cầu Trà Vôi (Km 44+207)
Cầu Bằng Lăng (Km 45+387)