Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "12/09/2018", "sign_number": "2230/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2230/QĐ-UBND 2018 Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Chợ Mới An Giang

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Chợ Mới với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.878,98

10,51

3.732,25

10,11

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

1.259,14

3,41

1.259,15

2.312,20

3.571,34

9,68

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chí nh (ha)

TT. Chợ Mới

TT. Mỹ Luông

Xã Kiến An

Xã Mỹ Hội Đông

Xã Long Điền A

Xã Tấn Mỹ

Xã Long Điền B

Xã Kiến Thành

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ An

Xã Nhơn Mỹ

Xã Long Giang

Xã Long Kiến

Xã Bình Phước Xuân

Xã An Thạnh Trung

Xã Hội An

Xã Hòa Bình

Xã Hòa An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.343,59

149,72

111,11

36,83

23,43

62,47

179,14

14,82

10,37

7,53

127,22

52,49

40,23

16,01

13,89

219,89

138,15

50,49

89,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

511,02

98,94

82,29

5,70

6,32

35,52

-

2,27

1,47

-

92,72

13,83

2,94

4,79

-

93,90

33,14

16,76

20,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

511,02

98,94

82,29

5,70

6,32

35,52

-

2,27

1,47

-

92,72

13,83

2,94

4,79

-

93,90

33,14

16,76

20,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

554,84

4,02

8,90

23,63

10,80

13,80

149,34

6,50

4,42

-

10,45

27,20

11,08

9,20

-

107,66

89,82

24,15

53,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

277,73

46,76

19,92

7,50

6,31

13,15

29,80

6,05

4,48

7,53

24,05

11,46

26,21

2,02

13,89

18,33

15,19

9,58

15,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Content:
3.878,98

10,51

3.732,25

10,11

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

1.259,14

3,41

1.259,15

2.312,20

3.571,34

9,68

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chí nh (ha)

TT. Chợ Mới

TT. Mỹ Luông

Xã Kiến An

Xã Mỹ Hội Đông

Xã Long Điền A

Xã Tấn Mỹ

Xã Long Điền B

Xã Kiến Thành

Xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ An

Xã Nhơn Mỹ

Xã Long Giang

Xã Long Kiến

Xã Bình Phước Xuân

Xã An Thạnh Trung

Xã Hội An

Xã Hòa Bình

Xã Hòa An

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.343,59

149,72

111,11

36,83

23,43

62,47

179,14

14,82

10,37

7,53

127,22

52,49

40,23

16,01

13,89

219,89

138,15

50,49

89,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

511,02

98,94

82,29

5,70

6,32

35,52

-

2,27

1,47

-

92,72

13,83

2,94

4,79

-

93,90

33,14

16,76

20,43

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

511,02

98,94

82,29

5,70

6,32

35,52

-

2,27

1,47

-

92,72

13,83

2,94

4,79

-

93,90

33,14

16,76

20,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

554,84

4,02

8,90

23,63

10,80

13,80

149,34

6,50

4,42

-

10,45

27,20

11,08

9,20

-

107,66

89,82

24,15

53,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

277,73

46,76

19,92

7,50

6,31

13,15

29,80

6,05

4,48

7,53

24,05

11,46

26,21

2,02

13,89

18,33

15,19

9,58

15,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp