Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quế Sơn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "15/05/2018", "sign_number": "1538/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Khánh Toàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1538/QĐ-UBND 2018 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Quế Sơn Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.691,04

386,29

35,29

321,96

257,52

-

393,22

829,55

336,43

162,71

1.446,46

79,42

322,05

527,30

592,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

10,31

0,87

-

-

1,75

4,49

0,84

0,23

0,54

-

-

-

0,49

1,11

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

113,46

0,98

-

5,00

56,36

7,00

10,50

3,70

13,00

2,00

7,60

2,10

-

-

5,23

2

Đất phi nông nghiệp

4.581,78

375,99

274,56

314,45

373,83

546,59

331,81

430,96

243,06

373,53

381,74

260,13

250,35

242,52

182,25

2.1

Đất quốc phòng

279,16

3,53

-

-

16,60

56,66

62,46

6,93

-

-

115,14

-

7,56

10,28

-

2.2

Đất an ninh

9,83

1,35

-

-

-

0,34

8,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

241,47

-

-

-

-

241,47

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

102,03

19,20

-

-

-

7,00

75,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,18

1,54

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,30

5,15

1,30

0,86

1,34

12,32

0,31

5,46

11,07

0,43

10,00

-

3,75

-

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

30,66

-

-

-

-

-

23,68

6,53

-

-

-

0,45

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

1.317,67

98,37

67,02

126,63

94,95

64,04

75,01

185,49

90,34

101,17

78,24

95,74

68,20

82,16

90,31

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,18

1,00

0,01

-

0,75

0,41

-

-

5,50

-

-

0,46

-

-

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

8,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,16

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,09

1,59

0,01

-

-

*

-

0,02

0,01

0,20

0,14

0,01

0,07

0,04

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

830,82

-

74,42

45,82

103,24

65,80

22,48

98,26

53,16

169,98

34,20

40,73

41,32

47,97

33,44

2.13

Đất ở tại đô thị

155,77

155,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,97

3,45

0,26

0,35

0,96

1,20

0,21

0,24

1,21

0,83

0,64

0,51

0,60

0,82

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

113,67

27,14

6,71

7,32

9,82

10,34

5,19

6,63

9,21

7,46

5,24

5,24

4,32

4,42

4,64

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

5,47

0,46

1,09

0,77

0,89

1,28

0,37

0,35

-

-

-

-

-

-

0,26

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

555,77

28,92

47,63

74,30

103,80

32,21

19,69

50,30

38,21

48,11

36,00

17,91

24,30

17,95

16,42

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

159,15

-

-

5,50

-

4,75

21,71

-

4,00

-

28,66

78,03

11,00

-

5,50

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

4,22

4,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,76

0,65

1,31

3,55

2,05

0,97

0,70

1,79

1,44

1,44

1,16

3,06

2,55

0,65

1,44

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

27,39

1,05

1,59

2,10

2,45

2,11

1,57

3,06

1,81

3,31

2,70

0,61

1,21

2,92

0,91

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,58

22,04

49,54

13,02

33,29

28,72

36,12

46,33

20,57

39,68

30,62

16,01

21,36

‘43,11

26,17

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

214,48

0,53

23,67

34,22

3,71

16,64

2,03

2,43

-

0,93

30,83

1,84

63,66

31,90

2,09

3

Đất chưa sử dụng

354,05

2,14

11,87

1,15

31,41

86,62

3,47

13,82

4,49

3,05

147,08

0,77

10,95

11,05

26,18

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

197,76

32,79

14,69

2,79

10,82

12,19

31,16

5,05

23,15

0,81

27,97

4,09

13,25

15,91

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,28

16,55

8,78

0,74

0,58

1,35

0,96

1,38

2,00

0,04

3,80

1,03

0,62

0,52

0,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,45

16,55

6,28

0,68

0,58

1,35

0,76

1,15

0,70

0,02

3,50

1,03

0,62

0,52

0,72

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

27,74

6,39

0,61

0,53

2,39

2,36

0,93

1,47

3,03

0,54

1,33

1,35

3,30

2,28

1,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,43

5,67

0,60

0,29

0,65

8,48

0,34

0,71

1,42

0,07

0,55

1,15

1,00

2,85

0,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

106,31

4,18

4,70

1,23

7,20

-

28,93

1,49

16,70

0,16

22,29

0,56

8,33

10,26

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,87

6,50

1,38

2,31

0,66

5,42

2,36

0,50

0,54

0,08

0,50

-

0,22

0,20

0,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

5,52

-

-

-

0,50

4,91

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,82

1,52

-

0,01

0,16

0,01

2,12

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,12

-

0,63

0,11

-

0,16

0,02

0,50

0,50

0,08

0,50

-

0,22

0,20

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,04

2,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

0,72

0,06

-

0,60

-

-

0,02

-

0,04

-

-

-

-

. -

-

2.6

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

3,49

1,56

-

1,59

-

0,30

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

*

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,47

0,72

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,33

0,93

-

0,02

0,02

58,85

9,69

0,63

0,58

0,45

9,00

-

0,19

0,80

0,18

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

373,94

34,68

14,74

10,19

12,42

15,16

53,06

5,86

28,82

0,98

64,95

81,88

24,95

16,55

9,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,14

16,55

8,78

0,86

0,58

1,35

0,96

1,38

2,40

0,06

3,80

1,05

0,62

0,62

1,14

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

35,17

16,55

6,28

0,76

0,58

1,35

0,76

1,15

1,10

0,02

3,50

1,05

0,62

0,62

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,83

7,56

0,64

1,56

2,99

4,77

1,04

1,81

3,50

0,63

1,63

1,68

3,65

2,65

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,22

5,97

0,62

0,54

1,45

9,04

0,42

0,90

1,94

0,11

0,69

1,24

1,35

3,02

0,93

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

269,75

4,60

4,70

7,23

7,40

-

50,64

1,77

20,98

0,18

58,83

77,91

19,33

10,26

5,92

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

65,74

2,36

-

0,62

31,70

-

10,52

0,10

7,84

-

7,60

-

-

-

5,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,15

-

-

-

31,20

-

10,50

0,05

7,80

-

7,60

-

-

-

5,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

2,36

-

0,62

0,50

-

0,02

0,05

0,04

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp

NNP

7,20

-

-

-

-

7,00

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,20

-

-

-

-

7,00

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,98

0,95

-

0,05

0,02

61,94

9,74

0,66

0,88

0,45

9,00

-

0,19

0,93

0,18

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

55,00

-

-

-

-

55,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,91

-

-

-

-

1,80

9,11

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

2,11

-

-

-

-

2,06

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

11,15

-

-

0,01

-

0,52

-

0,62

-

0,45

9,00

-

0,19

0,18

0,18

2.5

Đất di tích lịch sử

DDT

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,40

-

-

0,03

0,02

1,90

0,48

0,04

0,58

-

-

-

-

0,35

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,41

-

-

-

-

0,31

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

-

0,01

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

-

-

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,40

-

Content:
5.691,04

386,29

35,29

321,96

257,52

-

393,22

829,55

336,43

162,71

1.446,46

79,42

322,05

527,30

592,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

10,31

0,87

-

-

1,75

4,49

0,84

0,23

0,54

-

-

-

0,49

1,11

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

113,46

0,98

-

5,00

56,36

7,00

10,50

3,70

13,00

2,00

7,60

2,10

-

-

5,23

2

Đất phi nông nghiệp

4.581,78

375,99

274,56

314,45

373,83

546,59

331,81

430,96

243,06

373,53

381,74

260,13

250,35

242,52

182,25

2.1

Đất quốc phòng

279,16

3,53

-

-

16,60

56,66

62,46

6,93

-

-

115,14

-

7,56

10,28

-

2.2

Đất an ninh

9,83

1,35

-

-

-

0,34

8,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

241,47

-

-

-

-

241,47

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

102,03

19,20

-

-

-

7,00

75,83

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

2,18

1,54

-

-

-

0,34

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

52,30

5,15

1,30

0,86

1,34

12,32

0,31

5,46

11,07

0,43

10,00

-

3,75

-

0,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

30,66

-

-

-

-

-

23,68

6,53

-

-

-

0,45

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

1.317,67

98,37

67,02

126,63

94,95

64,04

75,01

185,49

90,34

101,17

78,24

95,74

68,20

82,16

90,31

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

8,18

1,00

0,01

-

0,75

0,41

-

-

5,50

-

-

0,46

-

-

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

8,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,16

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,09

1,59

0,01

-

-

*

-

0,02

0,01

0,20

0,14

0,01

0,07

0,04

0,01

2.12

Đất ở tại nông thôn

830,82

-

74,42

45,82

103,24

65,80

22,48

98,26

53,16

169,98

34,20

40,73

41,32

47,97

33,44

2.13

Đất ở tại đô thị

155,77

155,77

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,97

3,45

0,26

0,35

0,96

1,20

0,21

0,24

1,21

0,83

0,64

0,51

0,60

0,82

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

113,67

27,14

6,71

7,32

9,82

10,34

5,19

6,63

9,21

7,46

5,24

5,24

4,32

4,42

4,64

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

5,47

0,46

1,09

0,77

0,89

1,28

0,37

0,35

-

-

-

-

-

-

0,26

2.17

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

555,77

28,92

47,63

74,30

103,80

32,21

19,69

50,30

38,21

48,11

36,00

17,91

24,30

17,95

16,42

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

159,15

-

-

5,50

-

4,75

21,71

-

4,00

-

28,66

78,03

11,00

-

5,50

2.19

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

4,22

4,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,76

0,65

1,31

3,55

2,05

0,97

0,70

1,79

1,44

1,44

1,16

3,06

2,55

0,65

1,44

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

27,39

1,05

1,59

2,10

2,45

2,11

1,57

3,06

1,81

3,31

2,70

0,61

1,21

2,92

0,91

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

426,58

22,04

49,54

13,02

33,29

28,72

36,12

46,33

20,57

39,68

30,62

16,01

21,36

‘43,11

26,17

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

214,48

0,53

23,67

34,22

3,71

16,64

2,03

2,43

-

0,93

30,83

1,84

63,66

31,90

2,09

3

Đất chưa sử dụng

354,05

2,14

11,87

1,15

31,41

86,62

3,47

13,82

4,49

3,05

147,08

0,77

10,95

11,05

26,18

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

197,76

32,79

14,69

2,79

10,82

12,19

31,16

5,05

23,15

0,81

27,97

4,09

13,25

15,91

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,28

16,55

8,78

0,74

0,58

1,35

0,96

1,38

2,00

0,04

3,80

1,03

0,62

0,52

0,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,45

16,55

6,28

0,68

0,58

1,35

0,76

1,15

0,70

0,02

3,50

1,03

0,62

0,52

0,72

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

27,74

6,39

0,61

0,53

2,39

2,36

0,93

1,47

3,03

0,54

1,33

1,35

3,30

2,28

1,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,43

5,67

0,60

0,29

0,65

8,48

0,34

0,71

1,42

0,07

0,55

1,15

1,00

2,85

0,65

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

106,31

4,18

4,70

1,23

7,20

-

28,93

1,49

16,70

0,16

22,29

0,56

8,33

10,26

0,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,87

6,50

1,38

2,31

0,66

5,42

2,36

0,50

0,54

0,08

0,50

-

0,22

0,20

0,20

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

5,52

-

-

-

0,50

4,91

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,82

1,52

-

0,01

0,16

0,01

2,12

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,12

-

0,63

0,11

-

0,16

0,02

0,50

0,50

0,08

0,50

-

0,22

0,20

0,20

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,04

2,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DSN

0,72

0,06

-

0,60

-

-

0,02

-

0,04

-

-

-

-

. -

-

2.6

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

3,49

1,56

-

1,59

-

0,30

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,60

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

*

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,47

0,72

0,75

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,05

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

81,33

0,93

-

0,02

0,02

58,85

9,69

0,63

0,58

0,45

9,00

-

0,19

0,80

0,18

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

373,94

34,68

14,74

10,19

12,42

15,16

53,06

5,86

28,82

0,98

64,95

81,88

24,95

16,55

9,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

40,14

16,55

8,78

0,86

0,58

1,35

0,96

1,38

2,40

0,06

3,80

1,05

0,62

0,62

1,14

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC/PNN

35,17

16,55

6,28

0,76

0,58

1,35

0,76

1,15

1,10

0,02

3,50

1,05

0,62

0,62

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,83

7,56

0,64

1,56

2,99

4,77

1,04

1,81

3,50

0,63

1,63

1,68

3,65

2,65

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,22

5,97

0,62

0,54

1,45

9,04

0,42

0,90

1,94

0,11

0,69

1,24

1,35

3,02

0,93

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

269,75

4,60

4,70

7,23

7,40

-

50,64

1,77

20,98

0,18

58,83

77,91

19,33

10,26

5,92

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

65,74

2,36

-

0,62

31,70

-

10,52

0,10

7,84

-

7,60

-

-

-

5,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,15

-

-

-

31,20

-

10,50

0,05

7,80

-

7,60

-

-

-

5,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,59

2,36

-

0,62

0,50

-

0,02

0,05

0,04

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Phú

Quế Xuân 1

Quế Xuân 2

Quế Phú

Hương An

Quế Cường

Phú Thọ

Quế Thuận

Quế Châu

Quế Hiệp

Quế Minh

Quế Long

Quế Phong

Quế An

1

Đất Nông nghiệp

NNP

7,20

-

-

-

-

7,00

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,20

-

-

-

-

7,00

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,98

0,95

-

0,05

0,02

61,94

9,74

0,66

0,88

0,45

9,00

-

0,19

0,93

0,18

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

55,00

-

-

-

-

55,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,91

-

-

-

-

1,80

9,11

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

2,11

-

-

-

-

2,06

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

11,15

-

-

0,01

-

0,52

-

0,62

-

0,45

9,00

-

0,19

0,18

0,18

2.5

Đất di tích lịch sử

DDT

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,40

-

-

0,03

0,02

1,90

0,48

0,04

0,58

-

-

-

-

0,35

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,41

-

-

-

-

0,31

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,26

-

-

0,01

-

0,25

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,60

-

-

-

-

0,10

-

-

0,10

-

-

-

-

0,40

-