Document: Khoản 6 Điều 3 Quyết định 29/2006/QĐ-NHNN tài khoản Hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng sửa đổi 479/2004/QĐ-NHNN,807/2005/QĐ-NHNN

Type: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/07/2006", "sign_number": "29/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/07/2006", "sign_number": "29/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/07/2006", "sign_number": "29/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/07/2006", "sign_number": "29/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước", "promulgation_date": "10/07/2006", "sign_number": "29/2006/QĐ-NHNN", "signer": "Vũ Thị Liên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 3 Quyết định 29/2006/QĐ-NHNN tài khoản Hệ thống tài khoản kế toán Tổ chức tín dụng sửa đổi 479/2004/QĐ-NHNN,807/2005/QĐ-NHNN

Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
...
6. Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ) TCTD cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài (người không cư trú) vay.
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 2 sau:
261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam
268 - Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
269 - Dự phòng rủi ro
261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay ngắn hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2611 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2612 - Nợ cần chú ý
2613 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2614 - Nợ nghi ngờ
2615 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản loại 2 tương ứng.
262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay trung hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2621 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2622 - Nợ cần chú ý
2623 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2624 - Nợ nghi ngờ
2625 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay dài hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2631 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2632 - Nợ cần chú ý
2633 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2634 - Nợ nghi ngờ
2635 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay ngắn hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2641 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2642 - Nợ cần chú ý
2643 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2644 - Nợ nghi ngờ
2645 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay trung hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2651 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2652 - Nợ cần chú ý
2653 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2654 - Nợ nghi ngờ
2655 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay dài hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2661 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2662 - Nợ cần chú ý
2663 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2664 - Nợ nghi ngờ
2665 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam

Tài khoản này dùng để phản ánh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam như: nghiệp vụ cầm cố, chiết khấu giấy tờ có giá, các khoản trả thay từ giao dịch bảo lãnh, cho thuê tài chính, v.v...
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2671 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2672 - Nợ cần chú ý
2673 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2674 - Nợ nghi ngờ
2675 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
268 - Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
Tài khoản này dùng để phản ánh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng như: nghiệp vụ cầm cố, chiết khấu giấy tờ có giá, các khoản trả thay từ giao dịch bảo lãnh, cho thuê tài chính, v.v...
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2681 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2682 - Nợ cần chú ý
2683 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2684 - Nợ nghi ngờ
2685 - Nợ có khả năng mất vốn

Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
269 - Dự phòng rủi ro
Tài khoản này dùng để phản ánh việc trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành về phân loại nợ và trích lập dự phòng.
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2691 - Dự phòng cụ thể
2692 - Dự phòng chung
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản dự phòng rủi ro.

Content:
Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ) TCTD cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài (người không cư trú) vay.
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 2 sau:
261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam
268 - Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
269 - Dự phòng rủi ro
261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay ngắn hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2611 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2612 - Nợ cần chú ý
2613 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2614 - Nợ nghi ngờ
2615 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản loại 2 tương ứng.
262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay trung hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2621 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2622 - Nợ cần chú ý
2623 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2624 - Nợ nghi ngờ
2625 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay dài hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2631 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2632 - Nợ cần chú ý
2633 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2634 - Nợ nghi ngờ
2635 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay ngắn hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2641 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2642 - Nợ cần chú ý
2643 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2644 - Nợ nghi ngờ
2645 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay trung hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2651 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2652 - Nợ cần chú ý
2653 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2654 - Nợ nghi ngờ
2655 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay dài hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2661 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2662 - Nợ cần chú ý
2663 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2664 - Nợ nghi ngờ
2665 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam

Tài khoản này dùng để phản ánh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam như: nghiệp vụ cầm cố, chiết khấu giấy tờ có giá, các khoản trả thay từ giao dịch bảo lãnh, cho thuê tài chính, v.v...
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2671 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2672 - Nợ cần chú ý
2673 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2674 - Nợ nghi ngờ
2675 - Nợ có khả năng mất vốn
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
268 - Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
Tài khoản này dùng để phản ánh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng như: nghiệp vụ cầm cố, chiết khấu giấy tờ có giá, các khoản trả thay từ giao dịch bảo lãnh, cho thuê tài chính, v.v...
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2681 - Nợ đủ tiêu chuẩn
2682 - Nợ cần chú ý
2683 - Nợ dưới tiêu chuẩn
2684 - Nợ nghi ngờ
2685 - Nợ có khả năng mất vốn

Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.
269 - Dự phòng rủi ro
Tài khoản này dùng để phản ánh việc trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành về phân loại nợ và trích lập dự phòng.
Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:
2691 - Dự phòng cụ thể
2692 - Dự phòng chung
Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản dự phòng rủi ro.