Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tam Dương Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "30/01/2019", "sign_number": "377/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Khước", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 377/QĐ-UBND 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Tam Dương Vĩnh Phúc

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng SDĐ năm 2015

Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

100,00

10.825,00

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.834,35

72,37

5277,00

103,49

5.380,13

49,70

1.1

Đất trồng lúa

3.944,21

36,44

Content:
Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng SDĐ năm 2015

Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.825,08

100,00

10.825,00

10.825,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

7.834,35

72,37

5277,00

103,49

5.380,13

49,70

1.1

Đất trồng lúa

3.944,21

36,44