Document: Điều 1 Quyết định 931/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "06/05/2016", "sign_number": "931/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Yên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 931/QĐ-UBND lựa chọn nhà thầu dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng 2016 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng; cụ thể như sau:
1. Phần công việc đã thực hiện: lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm tra thiết kế cơ sở và tổng mức đầu tư: 75.000.000 đồng.
2. Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:
Bao gồm: Chi phí ban quản lý khoản tài trợ, chi phí QLDA, chi phí nâng cao năng lực quản lý chất thải y tế, một phần chi phí tư vấn và một phần chi phí khác: 1.928.860.728 đồng.
3. Phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
a) Phân chia gói thầu: Toàn bộ dự án được chia thành 08 gói thầu
- Gói thầu số LĐ/C2B/G/01: Mua sắm phương tiện, thiết bị hậu cần nội bộ;
- Gói thầu số LĐ/C2B/W/02: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/03: Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/05: Thẩm định giá thiết bị hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/06: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu xây dựng hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/07: Bảo hiểm công trình;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/08: Kiểm toán.
b) Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, loại hợp đồng và thời gian thực hiện của các gói thầu:

Tên gói thầu

Giá gói thầu (đồng)

Nguồn vốn thực hiện

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Gói số LĐ/C2B/G/01

614.292.500

WB

Chào hàng cạnh tranh, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/W/02

14.324.597.361

WB

Đấu thầu rộng rãi trong nước, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

10 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/03

192.919.827

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/04

136.736.203

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/05

39.000.000

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/06

38.313.372

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/07

14.299.440

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/08

39.841.606

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 2/2017

Trọn gói

01 tháng

Tổng cộng: 15.400.000.3069

4. Phần công việc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu: chi phí dự phòng, với giá trị 1.740.386.104 đồng.
5. Nguồn vốn thực hiện: theo văn bản số 349/BYT-KH-TC ngày 19/01/2016 của Bộ Y tế về việc thông báo kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2016 - Đợt 1.

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện II Lâm Đồng; cụ thể như sau:
1. Phần công việc đã thực hiện: lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm tra thiết kế cơ sở và tổng mức đầu tư: 75.000.000 đồng.
2. Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:
Bao gồm: Chi phí ban quản lý khoản tài trợ, chi phí QLDA, chi phí nâng cao năng lực quản lý chất thải y tế, một phần chi phí tư vấn và một phần chi phí khác: 1.928.860.728 đồng.
3. Phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
a) Phân chia gói thầu: Toàn bộ dự án được chia thành 08 gói thầu
- Gói thầu số LĐ/C2B/G/01: Mua sắm phương tiện, thiết bị hậu cần nội bộ;
- Gói thầu số LĐ/C2B/W/02: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/03: Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/04: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/05: Thẩm định giá thiết bị hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/06: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu xây dựng hệ thống xử lý nước thải;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/07: Bảo hiểm công trình;
- Gói thầu số LĐ/C2B/C/08: Kiểm toán.
b) Giá gói thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu, phương thức lựa chọn nhà thầu, thời gian lựa chọn nhà thầu, loại hợp đồng và thời gian thực hiện của các gói thầu:

Tên gói thầu

Giá gói thầu (đồng)

Nguồn vốn thực hiện

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Gói số LĐ/C2B/G/01

614.292.500

WB

Chào hàng cạnh tranh, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/W/02

14.324.597.361

WB

Đấu thầu rộng rãi trong nước, không lựa chọn nhà thầu qua mạng

Một giai đoạn, một túi hồ sơ

Tháng 5/2016

Trọn gói

10 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/03

192.919.827

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/04

136.736.203

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/05

39.000.000

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

01 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/06

38.313.372

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

03 tháng

Gói số LĐ/C2B/C/07

14.299.440

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 5/2016

Trọn gói

Theo tiến độ thi công

Gói số LĐ/C2B/C/08

39.841.606

Đối ứng

Chỉ định thầu

Quy trình rút gọn

Tháng 2/2017

Trọn gói

01 tháng

Tổng cộng: 15.400.000.3069

4. Phần công việc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu: chi phí dự phòng, với giá trị 1.740.386.104 đồng.
5. Nguồn vốn thực hiện: theo văn bản số 349/BYT-KH-TC ngày 19/01/2016 của Bộ Y tế về việc thông báo kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN năm 2016 - Đợt 1.