Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "23/02/2022", "sign_number": "80/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 80/QĐ-UBND 2022 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
...
3.146,51

2,95

-

Đất giao thông

DGT

1.543,36

1,45

-

Đất thủy lợi

DTL

461,53

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,12

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,93

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,25

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,72

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

637,69

0,60

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,44

0,00

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,40

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,52

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,74

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

242,53

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

8,30

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.359,55

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,72

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,42

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,25

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,46

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.484,46

1,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,66

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

683,24

0,64

II

Khu chức năng

-

1

Đất đô thị

KDT

2.634,45

2,47

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.275,95

10,56

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

70.949,97

66,45

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

53,08

0,05

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

21,72

0,02

6

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

57,54

0,05

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.359,55

1,27

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích kế hoạch 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

499,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

155,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,31

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

21,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,06

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,78

Đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

250,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,60

-

Đất giao thông

DGT

4,32

-

Đất thủy lợi

DTL

3,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,70

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,42

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

218,51

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,80

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần chuyển mục đích năm 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

510,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

155,76

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

134,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

143,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

122,78

-

Đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,09

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.146,51

2,95

-

Đất giao thông

DGT

1.543,36

1,45

-

Đất thủy lợi

DTL

461,53

0,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,12

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,93

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,25

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,72

0,04

-

Đất công trình năng lượng

DNL

637,69

0,60

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,44

0,00

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,40

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

34,52

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,74

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

242,53

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

8,30

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.359,55

1,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,72

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,42

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

11,25

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,46

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.484,46

1,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

60,66

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

683,24

0,64

II

Khu chức năng

-

1

Đất đô thị

KDT

2.634,45

2,47

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

11.275,95

10,56

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

70.949,97

66,45

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

53,08

0,05

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

21,72

0,02

6

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

57,54

0,05

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.359,55

1,27

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích kế hoạch 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

499,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

155,76

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,31

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

21,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,06

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,78

Đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,78

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

250,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,60

-

Đất giao thông

DGT

4,32

-

Đất thủy lợi

DTL

3,67

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,70

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

14,42

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,22

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

218,51

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,80

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

STT

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích cần chuyển mục đích năm 2022

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

510,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

155,76

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

134,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

84,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

143,98

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

122,78

-

Đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,09

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)