Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5034/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt Quy hoạch hoạt động karaoke kinh doan

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/12/2006", "sign_number": "5034/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/12/2006", "sign_number": "5034/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/12/2006", "sign_number": "5034/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/12/2006", "sign_number": "5034/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "27/12/2006", "sign_number": "5034/QĐ-UBND", "signer": "Phan Văn Hà", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 5034/QĐ-UBND năm 2006 phê duyệt Quy hoạch hoạt động karaoke kinh doan

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hoạt động karaoke kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ nay đến năm 2010 và những năm tiếp theo gồm những nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Quy hoạch điểm hoạt động karaoke kinh doanh trên địa bàn tỉnh từ nay đến năm 2010 và những năm tiếp theo, như sau:

STT

Đơn vị

Điểm phát triển mới

Điểm đang hoạt động đủ điều kiện theo quy định

Tổng cộng

1

Huyện Cái Bè

08

42

50

2

Huyện Cai Lậy

23

43

66

3

Huyện Tân Phước

07

13

20

4

Huyện Châu Thành

10

68

78

5

Thành phố Mỹ Tho

21

53

74

6

Huyện Chợ Gạo

01

21

22

7

Huyện Gò Công Tây

14

21

35

8

Huyện Gò Công Đông

20

09

29

9

Thị xã Gò Công

13

14

27

Tổng cộng

117

284

401

(Kèm theo danh mục các điểm hoạt động karaoke kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).

Content:
Quy hoạch điểm hoạt động karaoke kinh doanh trên địa bàn tỉnh từ nay đến năm 2010 và những năm tiếp theo, như sau:

STT

Đơn vị

Điểm phát triển mới

Điểm đang hoạt động đủ điều kiện theo quy định

Tổng cộng

1

Huyện Cái Bè

08

42

50

2

Huyện Cai Lậy

23

43

66

3

Huyện Tân Phước

07

13

20

4

Huyện Châu Thành

10

68

78

5

Thành phố Mỹ Tho

21

53

74

6

Huyện Chợ Gạo

01

21

22

7

Huyện Gò Công Tây

14

21

35

8

Huyện Gò Công Đông

20

09

29

9

Thị xã Gò Công

13

14

27

Tổng cộng

117

284

401

(Kèm theo danh mục các điểm hoạt động karaoke kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).