Document: Điều 1 Quyết định 62/2010/QĐ-UBND đối tượng nộp được miễn mức thu chế độ thu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "19/08/2010", "sign_number": "62/2010/QĐ-UBND", "signer": "Thái Văn Hằng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 62/2010/QĐ-UBND đối tượng nộp được miễn mức thu chế độ thu có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận như sau:
1. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 308/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 18. Cụ thể như sau:
a) Đối tượng nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận.
b) Đối tượng được miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đề nghị cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã đề nghị cấp Giấy chứng nhận ở xã, thị trấn thì không được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất.
- Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
c) Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Xã, thị trấn

I

Cấp Giấy chứng nhận

1

Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

20.000

Miễn thu

80.000

2

Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất

đ/1 giấy

40.000

25.000

320.000

3

Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, hoặc quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất

đ/1 giấy

60.000

25.000

400.000

4

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyện sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đ/1 giấy

100.000

50.000

500.000

II

Xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận

1

Thay đổi về đất

đ/ 1 lần

10.000

Miễn thu

20.000

2

Thay đổi về nhà ở hoặc tài sản khác) gắn liền với đất

đ/1 lần

10.000

10.000

30.000

3

Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đ/ 1 lần

30.000

20.000

40.000

2. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
a) Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký nộp hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu thẩm định hoặc cần phải thẩm định theo quy định:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ xin cấp quyền sở hữu nhà do nhận chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
b) Đối tượng được miễn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
c) Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

TT

Nội dung thu

ĐV tính

Mức thu (đồng)

I

Đối với tổ chức

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2

hồ sơ

780.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

hồ sơ

1.200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

hồ sơ

1.600.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2

hồ sơ

2.000.000

1.5

Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên

hồ sơ

2.400.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất

hồ sơ

280.000

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2

hồ sơ

160.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

hồ sơ

200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

hồ sơ

240.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

hồ sơ

320.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn

hồ sơ

100.000

3

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã

3.1

Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2

hồ sơ

90.000

3.2

Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

hồ sơ

120.000

3.3

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

hồ sơ

150.000

3.4

Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

hồ sơ

190.000

4

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các xã

hồ sơ

65.000

III

Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dụng đất (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương

hồ sơ

25.000

Content:
Điều 1. Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận như sau:
1. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 308/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 18. Cụ thể như sau:
a) Đối tượng nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận.
b) Đối tượng được miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đề nghị cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã đề nghị cấp Giấy chứng nhận ở xã, thị trấn thì không được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất.
- Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
c) Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Xã, thị trấn

I

Cấp Giấy chứng nhận

1

Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất

đ/1 giấy

20.000

Miễn thu

80.000

2

Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất

đ/1 giấy

40.000

25.000

320.000

3

Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, hoặc quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất

đ/1 giấy

60.000

25.000

400.000

4

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyện sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đ/1 giấy

100.000

50.000

500.000

II

Xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận

1

Thay đổi về đất

đ/ 1 lần

10.000

Miễn thu

20.000

2

Thay đổi về nhà ở hoặc tài sản khác) gắn liền với đất

đ/1 lần

10.000

10.000

30.000

3

Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

đ/ 1 lần

30.000

20.000

40.000

2. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
a) Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký nộp hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu thẩm định hoặc cần phải thẩm định theo quy định:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ xin cấp quyền sở hữu nhà do nhận chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.
b) Đối tượng được miễn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
c) Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

TT

Nội dung thu

ĐV tính

Mức thu (đồng)

I

Đối với tổ chức

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2

hồ sơ

780.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2

hồ sơ

1.200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

hồ sơ

1.600.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2

hồ sơ

2.000.000

1.5

Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên

hồ sơ

2.400.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất

hồ sơ

280.000

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân

1

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn

1.1

Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2

hồ sơ

160.000

1.2

Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

hồ sơ

200.000

1.3

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

hồ sơ

240.000

1.4

Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

hồ sơ

320.000

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn

hồ sơ

100.000

3

Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã

3.1

Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2

hồ sơ

90.000

3.2

Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

hồ sơ

120.000

3.3

Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2

hồ sơ

150.000

3.4

Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên

hồ sơ

190.000

4

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các xã

hồ sơ

65.000

III

Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dụng đất (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương

hồ sơ

25.000