Document: Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Quán Lào Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/12/2022", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/12/2022", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/12/2022", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/12/2022", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "08/12/2022", "sign_number": "4364/QĐ-UBND", "signer": "Mai Xuân Liêm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4364/QĐ-UBND 2022 điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Quán Lào Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt đồ án điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những nội dung chính sau:
...
6. Quy hoạch sử dụng đất, phân khu chức năng
6.1. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất

TT

TÊN LOẠI ĐẤT

Đến năm 2030

Đến năm 2035

(40.000 người)

(55.000 người)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QH (A+B)

2.705,70

100

2705,7

100

A

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ (A1 + A2)

1.354,11

50,0

1515,23

56,0

A1

ĐẤT DÂN DỤNG

670,71

24,8

827,6

30,6

I

ĐẤT DÂN DỤNG HIỆN TRẠNG

581,89

21,5

581,89

21,5

1

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo

492,21

18,2

492,21

18,2

2

Đất dịch vụ - công cộng

19,37

0,7

19,37

0,7

-

Đất hành chính, công cộng dịch vụ

7,36

7,36

0,3

-

Đất giáo dục

8,26

8,26

0,3

-

Đất dịch vụ thương mại

3,75

3,75

0,1

3

Đất cây xanh công viên - TDTT

1,15

0,0

1,15

0,0

4

Đất giao thông

69,16

2,6

69,16

2,6

II

ĐẤT DÂN DỤNG QUY HOẠCH MỚI

88,82

3,3

245,68

9,1

1

Đất đơn vị ở mới và tái định cư

36,21

1,3

136,91

5,1

2

Đất dịch vụ - công cộng

9,17

0,3

19,3

0,7

-

Đất cơ quan hành chính, công trình công cộng

7,17

0,3

9,8

0,4

-

Đất giáo dục

2

0,1

9,5

0,4

3

Đất cây xanh công viên - TDTT

22,87

0,8

46,9

1,7

3.1

Đất cây xanh công viên

19,37

36,64

3.2

Đất thể dục thể thao

3,5

10,26

4

Đất giao thông

20,57

0,8

42,57

1,6

A2

ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG

683,40

25,3

687,7

25,4

1

Đất cơ quan, hành chính, công cộng

17,07

0,6

17,07

0,6

2

Đất giáo dục - đào tạo (cấp vùng)

7,71

0,3

7,71

0,3

3

Đất y tế

9,77

0,4

9,77

0,4

4

Khu liên hiệp văn hóa - TDTT cấp Huyện

8,91

0,3

8,91

0,3

6

Công viên trung tâm

27,81

1,0

27,81

1,0

8

Đất Quảng trường

6,62

0,2

6,62

0,2

9

Đất an ninh, quốc phòng

3,51

0,1

3,51

0,1

10

Đất di tích, tôn giáo

4,43

0,2

4,43

0,2

11

Đất dịch vụ du lịch sông Mạn Định

18,52

0,7

18,52

0,7

12

Đất thương mại - dịch vụ

111,65

4,1

111,65

4,1

13

Đất hỗn hợp

22,5

0,8

22,5

0,8

14

Đất công nghiệp

199,61

7,4

199,61

7,4

15

Đất công trình hạ tầng kỹ thuật đầu mối

30,12

1,1

30,12

1,1

16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

19,83

0,7

19,83

0,7

17

Đất giao thông đối ngoại

195,34

7,2

195,34

7,2

B

ĐẤT KHÁC

1.351,59

50,0

1190,47

44,0

1

Đất cây xanh cảnh quan

110,5

4,1

110,5

4,1

2

Đất cây xanh cách ly

83,21

3,1

83,21

3,1

3

Đất dự trữ phát triển

241,62

8,9

241,62

8,9

4

Đất nông nghiệp

768,06

28,4

601,94

22,2

5

Mặt nước

148,2

5,5

153,2

5,7

Chú thích: Đất đơn vị ở bao gồm: đất ở, các công trình công cộng của khu ở, nhóm ở (trường mầm non, nhà văn hóa, vườn hoa, cây xanh,... và đất giao thông nội bộ.

6.2. Phân khu chức năng:
a) Đất Cơ quan hành chính, chính trị:
- Bao gồm Huyện ủy, HĐND-UBND huyện, văn phòng các cơ quan chuyên ngành (Thuế, Thi hành án, Tòa án, Viện kiểm sát…) có vị trí dọc Quốc lộ 45 và dọc các trục đường chính được giữ nguyên quy mô và vị trí đảm bảo việc hoạt động. Diện tích khối cơ quan hành chính, chính trị khoảng 17,07 ha.
- Các công trình Hành chính, chính trị cấp đô thị (thị trấn và các xã): diện tích khoảng 17,16 ha. Công sở xã Định Liên, Định Long, Định Hưng được giữ nguyên vị trí, cải tạo chỉnh trang về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật. Công sở thị trấn Quán Lào được chuyển đổi thành đất công cộng, dịch vụ khác, công sở mới chuyển về vị trí Sân vận động hiện nay của huyện (quy mô 2,16 ha).

Content:
Đất Cơ quan hành chính, chính trị:
- Bao gồm Huyện ủy, HĐND-UBND huyện, văn phòng các cơ quan chuyên ngành (Thuế, Thi hành án, Tòa án, Viện kiểm sát…) có vị trí dọc Quốc lộ 45 và dọc các trục đường chính được giữ nguyên quy mô và vị trí đảm bảo việc hoạt động. Diện tích khối cơ quan hành chính, chính trị khoảng 17,07 ha.
- Các công trình Hành chính, chính trị cấp đô thị (thị trấn và các xã): diện tích khoảng 17,16 ha. Công sở xã Định Liên, Định Long, Định Hưng được giữ nguyên vị trí, cải tạo chỉnh trang về kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật. Công sở thị trấn Quán Lào được chuyển đổi thành đất công cộng, dịch vụ khác, công sở mới chuyển về vị trí Sân vận động hiện nay của huyện (quy mô 2,16 ha).