Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1329/QĐ-UBND cấp nước sinh hoạt phân tán xây dựng nông thôn mới Sơn La 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "1329/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "1329/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "1329/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "1329/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La", "promulgation_date": "23/06/2015", "sign_number": "1329/QĐ-UBND", "signer": "Lò Mai Kiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1329/QĐ-UBND cấp nước sinh hoạt phân tán xây dựng nông thôn mới Sơn La 2015

Điều 1. Ban hành thiết kế mẫu các công trình cấp nước sinh hoạt phân tán thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Sơn La, với những nội dung chính sau:
...
2. Đối tượng áp dụng
Tại tất cả các xã tham gia Chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La.
II. CÁC LOẠI HÌNH CÔNG TRÌNH VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
1. Các loại hình công trình
1.1. Giếng đào
1.2. Giếng khoan
1.3. Các bể chứa nước mưa loại 2m3; 4 m3; 6 m3; 10 m3 và bồn chứa 2 m3.
2. Các tiêu chuẩn áp dụng
- Tiêu chuẩn thiết kế cấp nước mạng lưới, đường ống và công trình TCXDVN 33:2006.
- Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 59-2002: Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC LOẠI HÌNH
1. Giếng đào
1.1. Phạm vi phục vụ: Tới 15 hộ trong phạm vi 150 m tính từ tâm giếng.
Số người được cấp nước từ giếng tính theo công thức:

n=

q x t

Người

60

n - Số người được cấp nước theo năng lực giếng lớn hơn hoặc bằng số người sử dụng thực tế.
q - Lưu lượng giếng l/giờ.
t - Thời gian sử dụng nước trong ngày (từ 4 đến 6 giờ).
1.2. Hình dáng, kích thước
Thân giếng tròn, đường kính trong 0,8m, chiều sâu giếng 8,5m, chiều cao thành phần nổi 0,9 m; sân giếng hình tròn đường kính 3m, dầy 0,1; bờ bao sân dầy 0,1m cao 0,1 m.
1.3. Kết cấu
Sân bê tông M150 nắp bê tông cốt thép M200; thân giếng 2 phương án: Xây gạch vữa xi măng M75 trát vữa xi măng M75 dầy 2cm và bê tông M150 (tùy theo điều kiện cụ thể ở địa phương để lựa chọn phương án phù hợp theo yêu cầu lợi ích về kinh tế); đáy đổ tầng lọc ngược bằng cát thô dầy 0,5m sỏi hoặc đá dăm 1 x 2 dầy 0,2m.
2. Giếng khoan
2.1. Phạm vi phục vụ: Tới 15 hộ trong phạm vi 150m tính từ tâm giếng.
Số người được cấp nước từ giếng tính theo công thức:

n =

q x t

Người

60

n - Số người được cấp nước theo năng lực giếng lớn hơn hoặc bằng số người sử dụng thực tế.
q - Lưu lượng giếng l/giờ.
t - Thời gian sử dụng nước trong ngày (từ 4 đến 6 giờ).
2.2. Hình dáng, kích thước:
Đường kính lỗ khoan Dlk=0,11m; đường kính ống giếng Dg=0,049 m; sân giếng hình tròn Ds=1,2m có bờ bao. Chiều sâu giếng giả định 30m (các địa phương căn cứ cấu tạo địa tầng chứa nước điều chỉnh cho phù hợp để lấy nước đạt hiệu quả cao về kinh tế và chất lượng nước), trong đó ống chống 28 m, ống lọc 1,5 m, ống lắng 0,5m, ống cổ giếng 0,3 m; cổ giếng hình lập phương a x b x h = 0,3 x 0,3 x 0,3m.
2.3. Kết cấu:
Ống chống, lọc, lắng bằng nhựa PVC, chèn xảm giếng bằng cát; sân và cổ giếng bê tông M150.
2.4. Thiết bị lấy nước: Bằng bơm lắc tay VN6.

Content:
Đối tượng áp dụng
Tại tất cả các xã tham gia Chương trình xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La.
II. CÁC LOẠI HÌNH CÔNG TRÌNH VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
1. Các loại hình công trình
1.1. Giếng đào
1.Giếng khoan
1.3. Các bể chứa nước mưa loại 2m3; 4 m3; 6 m3; 10 m3 và bồn chứa 2 m3.
Các tiêu chuẩn áp dụng
- Tiêu chuẩn thiết kế cấp nước mạng lưới, đường ống và công trình TCXDVN 33:2006.
- Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 59-2002: Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC LOẠI HÌNH
1. Giếng đào
1.1. Phạm vi phục vụ: Tới 15 hộ trong phạm vi 150 m tính từ tâm giếng.
Số người được cấp nước từ giếng tính theo công thức:

n=

q x t

Người

60

n - Số người được cấp nước theo năng lực giếng lớn hơn hoặc bằng số người sử dụng thực tế.
q - Lưu lượng giếng l/giờ.
t - Thời gian sử dụng nước trong ngày (từ 4 đến 6 giờ).
1.Hình dáng, kích thước
Thân giếng tròn, đường kính trong 0,8m, chiều sâu giếng 8,5m, chiều cao thành phần nổi 0,9 m; sân giếng hình tròn đường kính 3m, dầy 0,1; bờ bao sân dầy 0,1m cao 0,1 m.
1.3. Kết cấu
Sân bê tông M150 nắp bê tông cốt thép M200; thân giếng 2 phương án: Xây gạch vữa xi măng M75 trát vữa xi măng M75 dầy 2cm và bê tông M150 (tùy theo điều kiện cụ thể ở địa phương để lựa chọn phương án phù hợp theo yêu cầu lợi ích về kinh tế); đáy đổ tầng lọc ngược bằng cát thô dầy 0,5m sỏi hoặc đá dăm 1 x 2 dầy 0,2m.
Giếng khoan
2.1. Phạm vi phục vụ: Tới 15 hộ trong phạm vi 150m tính từ tâm giếng.
Số người được cấp nước từ giếng tính theo công thức:

n =

q x t

Người

60

n - Số người được cấp nước theo năng lực giếng lớn hơn hoặc bằng số người sử dụng thực tế.
q - Lưu lượng giếng l/giờ.
t - Thời gian sử dụng nước trong ngày (từ 4 đến 6 giờ).
2.Hình dáng, kích thước:
Đường kính lỗ khoan Dlk=0,11m; đường kính ống giếng Dg=0,049 m; sân giếng hình tròn Ds=1,2m có bờ bao. Chiều sâu giếng giả định 30m (các địa phương căn cứ cấu tạo địa tầng chứa nước điều chỉnh cho phù hợp để lấy nước đạt hiệu quả cao về kinh tế và chất lượng nước), trong đó ống chống 28 m, ống lọc 1,5 m, ống lắng 0,5m, ống cổ giếng 0,3 m; cổ giếng hình lập phương a x b x h = 0,3 x 0,3 x 0,3m.
2.3. Kết cấu:
Ống chống, lọc, lắng bằng nhựa PVC, chèn xảm giếng bằng cát; sân và cổ giếng bê tông M150.
2.4. Thiết bị lấy nước: Bằng bơm lắc tay VN6.