Document: Điều 1 Quyết định 2038/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Giang", "promulgation_date": "30/06/2009", "sign_number": "2038/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trường Tô", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2038/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến 2010, định hướng đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2007 của UBND tỉnh Hà Giang như sau:
Bảng 1. Danh mục các mỏ, điểm mỏ điều chỉnh thời gian thăm dò

STT

Tên dự án

Diện tích
(km2)

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Giai đoạn I

Giai đoạn II

1

Mỏ sắt Thầu Lũng- Giáp Trung- Bắc Mê

1,8

2008-2009

2

Mỏ sắt Làng Cát-Du Già- Yên Minh

0,5

2008-2009

3

Mỏ sắt Thái Giang Chai - Quyết Tiến - Quản Bạ

0,5

2008-2009

Bảng 2. Danh mục các mỏ, điểm mỏ bổ sung quy hoạch thăm dò

STT

Tên dự án

Diện tích
(km2)

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Giai đoạn I

Giai đoạn II

1

Mỏ sắt Tân Tạo - Việt Vinh - Bắc Quang

3

2008-2009

2010-2011

2

Mỏ sắt Làng Mực - Việt Lâm - Vị Xuyên

0,5

2008-2009

3

Mỏ sắt Làng Vàng-TT.Vị Xuyên-Vị Xuyên

0,5

2008-2009

4

Mỏ sắt Làng Khẻn - Đạo Đức - Vị Xuyên

0,5

2008-2009

5

Mỏ sắt Làng Cúng - Đạo Đức- Vị Xuyên

0,5

2008-2009

6

Mỏ sắt Vàng Chá Phìn - Cao Mã Pờ-Quản Bạ

0,5

2008-2009

7

Mỏ sắt Lùng Chu Phìn - Tùng Vài - Quản Bạ

0,5

2008-2009

8

Mỏ sắt Lũng Pục - Phong Quang - Vị Xuyên

0,5

2008-2009

9

Mỏ sắt Phố Mỳ - Tả Lủng - Mèo Vạc

0,5

2008-2009

10

Mỏ sắt Lao Xa - Sủng Là - Đồng Văn

0,5

2008-2009

11

Mỏ sắt Mo Pải Phìn - Sủng Là - Đồng Văn

0,5

2008-2009

Bảng 3. Danh mục các mỏ, điểm mỏ bổ sung quy hoạch khai thác

STT

Tên mỏ và điểm mỏ

Trữ lượng (tấn)

Năm thực hiện
(ĐVT: nghìn tấn/năm)

Ghi chú

2009

2010

2011-2015

2016-2020

1

Mỏ sắt Thầu Lũng - Giáp Trung - Bắc Mê

8.577.984

300

300

300

300

2

Mỏ sắt Làng Cát - Du Già - Yên Minh

182.500

10

10

10

10

3

Mỏ sắt Lũng Pục-Phong Quang - Vị Xuyên

327.477

10

10

10

10

4

Mỏ sắt Phố Mỳ - Tả Lủng - Mèo Vạc

267.374

15

15

15

15

5

Mỏ sắt Tân Tạo - Việt Vinh - Bắc Quang

5.187

2

2

2

-

6

Mỏ sắt Làng Mực - Việt Lâm - Vị Xuyên

9.216

2

2

2

-

7

Mỏ sắt Làng Vàng-TT.Vị Xuyên-Vị Xuyên

4.255

1

1

-

-

8

Mỏ sắt Làng Khẻn - Đạo Đức - Vị Xuyên

1

1

-

-

9

Mỏ sắt Làng Cúng - Đạo Đức- Vị Xuyên

3.036

1

1

-

-

Tổng cộng

342

342

339

335

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng sắt trên địa bàn tỉnh Hà Giang đến 2010, định hướng đến năm 2020 đã được phê duyệt tại Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2007 của UBND tỉnh Hà Giang như sau:
Bảng 1. Danh mục các mỏ, điểm mỏ điều chỉnh thời gian thăm dò

STT

Tên dự án

Diện tích
(km2)

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Giai đoạn I

Giai đoạn II

1

Mỏ sắt Thầu Lũng- Giáp Trung- Bắc Mê

1,8

2008-2009

2

Mỏ sắt Làng Cát-Du Già- Yên Minh

0,5

2008-2009

3

Mỏ sắt Thái Giang Chai - Quyết Tiến - Quản Bạ

0,5

2008-2009

Bảng 2. Danh mục các mỏ, điểm mỏ bổ sung quy hoạch thăm dò

STT

Tên dự án

Diện tích
(km2)

Thời gian thực hiện

Ghi chú

Giai đoạn I

Giai đoạn II

1

Mỏ sắt Tân Tạo - Việt Vinh - Bắc Quang

3

2008-2009

2010-2011

2

Mỏ sắt Làng Mực - Việt Lâm - Vị Xuyên

0,5

2008-2009

3

Mỏ sắt Làng Vàng-TT.Vị Xuyên-Vị Xuyên

0,5

2008-2009

4

Mỏ sắt Làng Khẻn - Đạo Đức - Vị Xuyên

0,5

2008-2009

5

Mỏ sắt Làng Cúng - Đạo Đức- Vị Xuyên

0,5

2008-2009

6

Mỏ sắt Vàng Chá Phìn - Cao Mã Pờ-Quản Bạ

0,5

2008-2009

7

Mỏ sắt Lùng Chu Phìn - Tùng Vài - Quản Bạ

0,5

2008-2009

8

Mỏ sắt Lũng Pục - Phong Quang - Vị Xuyên

0,5

2008-2009

9

Mỏ sắt Phố Mỳ - Tả Lủng - Mèo Vạc

0,5

2008-2009

10

Mỏ sắt Lao Xa - Sủng Là - Đồng Văn

0,5

2008-2009

11

Mỏ sắt Mo Pải Phìn - Sủng Là - Đồng Văn

0,5

2008-2009

Bảng 3. Danh mục các mỏ, điểm mỏ bổ sung quy hoạch khai thác

STT

Tên mỏ và điểm mỏ

Trữ lượng (tấn)

Năm thực hiện
(ĐVT: nghìn tấn/năm)

Ghi chú

2009

2010

2011-2015

2016-2020

1

Mỏ sắt Thầu Lũng - Giáp Trung - Bắc Mê

8.577.984

300

300

300

300

2

Mỏ sắt Làng Cát - Du Già - Yên Minh

182.500

10

10

10

10

3

Mỏ sắt Lũng Pục-Phong Quang - Vị Xuyên

327.477

10

10

10

10

4

Mỏ sắt Phố Mỳ - Tả Lủng - Mèo Vạc

267.374

15

15

15

15

5

Mỏ sắt Tân Tạo - Việt Vinh - Bắc Quang

5.187

2

2

2

-

6

Mỏ sắt Làng Mực - Việt Lâm - Vị Xuyên

9.216

2

2

2

-

7

Mỏ sắt Làng Vàng-TT.Vị Xuyên-Vị Xuyên

4.255

1

1

-

-

8

Mỏ sắt Làng Khẻn - Đạo Đức - Vị Xuyên

1

1

-

-

9

Mỏ sắt Làng Cúng - Đạo Đức- Vị Xuyên

3.036

1

1

-

-

Tổng cộng

342

342

339

335