Document: Điều 1 Quyết định 05/2006/QĐ-UBND chương trình kiên cố hoá kênh mương Quảng Trị giai đoạn 2006 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "17/01/2006", "sign_number": "05/2006/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hữu Phúc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/2006/QĐ-UBND chương trình kiên cố hoá kênh mương Quảng Trị giai đoạn 2006 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt chương trình kiên cố hoá kênh mương (KCHKM) tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2006 - 2015 với những nội dung chính như sau:
1. Đối tượng và mục tiêu của chương trình KCHKM:
1.1. Mục tiêu:
Việc kiên cố hoá kênh mương nhằm đảm bảo cho các cấp kênh chuyển đủ lưu lượng thiết kế và nâng cao công suất tưới, tiết kiệm nước, tiết kiệm đất xây dựng, tiết kiệm điện, giảm chi phí quản lý khai thác và kéo dài tuổi thọ công trình.
1.2. Đối tượng thực hiện:
Kênh chuyển nước tưới thuộc các hệ thống công trình thuỷ lợi trên toàn tỉnh.
2. Chính sách huy động vốn để KCHKM:
2.1. Phân loại kênh:
- Kênh loại I: Kênh trục chính của những hệ thống lớn ở đồng bằng và một số hệ thống quan trọng ở miền núi.
- Kênh loại II: Kênh liên huyện, liên xã, kênh có diện tích tưới 80 ha trở lên.
- Kênh loại III: Kênh mương liên thôn, kênh nội đồng.
2.2. Nguồn vốn đầu tư:
- Kênh loại I: Do Nhà nước đầu tư.
- Kênh loại II: Ngân sách Tỉnh và vốn vay ưu đãi để đầu tư.
- Kênh loại III:
+ Đối với đồng bằng: Kinh phí đầu tư do ngân sách Tỉnh hỗ trợ 60%, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp 40% giá thành xây dựng.
+ Đối với miền núi: Ngân sách Tỉnh đầu tư 90%, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp 10%.
3. Khối lượng, vốn KCHKM giai đoạn 2006 - 2015:

TT

Loại kênh

Tổng chiều dài
(km)

Khối lượng chủ yếu

Vốn (triệu đồng)

Đất (m3)

Bê tông (m3)

Tổng

Dự án và N/Sách TW

N/Sách địa phương

Dân đóng góp

1

Loại I

104

210.000

98.000

71.760

57.413

14.347

2

Loại II

224

328.000

144.000

112.000

112.000

3

Loại III

931

710.000

305.000

285.832

183.649

102.183

Tổng

1.259

1.248.000

547.000

469.592

57.413

309.996

102.183

4. Tiến độ thực hiện theo vốn cho kênh loại II và loại III:
Được phân bổ cho hai kỳ kế hoạch:
* Giai đoạn: 2006 - 2010:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2006

11.000

18.891

10.569

40.460

2

2007

11.000

18.891

10.569

40.460

3

2008

11.000

18.891

10.569

40.460

4

2009

11.000

18.891

10.569

40.460

5

2010

12.000

18.891

10.569

41.460

Tổng

56.000

94.455

52.845

203.300

* Giai đoạn: 2011 - 2015:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2011

11.000

17.839

9.868

38.707

2

2012

11.000

17.839

9.868

38.707

3

2013

11.000

17.839

9.868

38.707

4

2014

11.000

17.839

9.868

38.707

5

2015

12.000

17.838

9.866

39.704

Tổng

56.000

89.194

49.338

194.532

Content:
Điều 1. Phê duyệt chương trình kiên cố hoá kênh mương (KCHKM) tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2006 - 2015 với những nội dung chính như sau:
1. Đối tượng và mục tiêu của chương trình KCHKM:
1.1. Mục tiêu:
Việc kiên cố hoá kênh mương nhằm đảm bảo cho các cấp kênh chuyển đủ lưu lượng thiết kế và nâng cao công suất tưới, tiết kiệm nước, tiết kiệm đất xây dựng, tiết kiệm điện, giảm chi phí quản lý khai thác và kéo dài tuổi thọ công trình.
1.2. Đối tượng thực hiện:
Kênh chuyển nước tưới thuộc các hệ thống công trình thuỷ lợi trên toàn tỉnh.
2. Chính sách huy động vốn để KCHKM:
2.1. Phân loại kênh:
- Kênh loại I: Kênh trục chính của những hệ thống lớn ở đồng bằng và một số hệ thống quan trọng ở miền núi.
- Kênh loại II: Kênh liên huyện, liên xã, kênh có diện tích tưới 80 ha trở lên.
- Kênh loại III: Kênh mương liên thôn, kênh nội đồng.
2.2. Nguồn vốn đầu tư:
- Kênh loại I: Do Nhà nước đầu tư.
- Kênh loại II: Ngân sách Tỉnh và vốn vay ưu đãi để đầu tư.
- Kênh loại III:
+ Đối với đồng bằng: Kinh phí đầu tư do ngân sách Tỉnh hỗ trợ 60%, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp 40% giá thành xây dựng.
+ Đối với miền núi: Ngân sách Tỉnh đầu tư 90%, nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp 10%.
3. Khối lượng, vốn KCHKM giai đoạn 2006 - 2015:

TT

Loại kênh

Tổng chiều dài
(km)

Khối lượng chủ yếu

Vốn (triệu đồng)

Đất (m3)

Bê tông (m3)

Tổng

Dự án và N/Sách TW

N/Sách địa phương

Dân đóng góp

1

Loại I

104

210.000

98.000

71.760

57.413

14.347

2

Loại II

224

328.000

144.000

112.000

112.000

3

Loại III

931

710.000

305.000

285.832

183.649

102.183

Tổng

1.259

1.248.000

547.000

469.592

57.413

309.996

102.183

4. Tiến độ thực hiện theo vốn cho kênh loại II và loại III:
Được phân bổ cho hai kỳ kế hoạch:
* Giai đoạn: 2006 - 2010:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2006

11.000

18.891

10.569

40.460

2

2007

11.000

18.891

10.569

40.460

3

2008

11.000

18.891

10.569

40.460

4

2009

11.000

18.891

10.569

40.460

5

2010

12.000

18.891

10.569

41.460

Tổng

56.000

94.455

52.845

203.300

* Giai đoạn: 2011 - 2015:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Năm KH

Vốn vay ưu đãi
(cho kênh
loại II)

N/S địa phương
(cho kênh
loại III)

Vốn Dân góp
(cho kênh
loại III)

Tổng

1

2011

11.000

17.839

9.868

38.707

2

2012

11.000

17.839

9.868

38.707

3

2013

11.000

17.839

9.868

38.707

4

2014

11.000

17.839

9.868

38.707

5

2015

12.000

17.838

9.866

39.704

Tổng

56.000

89.194

49.338

194.532