Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "16/10/2013", "sign_number": "2539/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 2539/QĐ-UBND 2013 Quy hoạch sử dụng đất 2020 Bình Thuận

Điều 2. Xét duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Hàm Tân, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.066,61

-

Đất giao thông

1.142,32

1.145,38

1.243,33

1.455,43

1.511,14

1.539,35

-

Đất thủy lợi

846,74

1.330,74

1.331,54

1.331,54

1.334,75

1.336,07

-

Đất truyền dẫn năng lượng

0,17

0,17

2,09

2,39

6,58

35,92

-

Đất bưu chính viễn thông

0,93

0,93

1,07

1,07

1,31

1,38

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

3,13

4,24

4,95

7,39

14,63

-

Đất cơ sở y tế

8,27

8,27

8,36

8,67

9,68

28,34

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

42,57

42,57

54,33

68,81

72,5

83,36

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,35

5,35

5,77

5,77

8,17

9,77

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

1,40

1,40

4,40

4,40

4,40

4,40

-

Đất chợ

4,14

4,14

6,30

8,94

10,46

13,4

2.13

Đất ở tại đô thị

184,93

185,09

186,74

191,01

193,22

197,15

2.14

Đất ở tại nông thôn

290,75

293,87

296,99

300,69

304,63

311,35

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1.311,86

1.217,46

1.217,46

1.217,46

1.217,46

1.222,46

3

Đất chưa sử dụng

510,00

509,4

505,27

462,27

434,43

346,81

3.1

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

0,60

4,13

43,00

27,84

87,62

3.2

Đất chưa sử dụng còn lại

510,00

509,40

505,27

462,27

434,43

346,81

4

Đất đô thị

6.384,00

6.384,00

6.384,00

6.384,00

6.384,00

6.384,00

Trong đó:
Đất ở tại đô thị

184,93

185,09

186,74

191,01

193,22

197,15

5

Đất khu du lịch

348,60

428,60

588,60

788,60

868,60

1.336,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

Content:
3.066,61

-

Đất giao thông

1.142,32

1.145,38

1.243,33

1.455,43

1.511,14

1.539,35

-

Đất thủy lợi

846,74

1.330,74

1.331,54

1.331,54

1.334,75

1.336,07

-

Đất truyền dẫn năng lượng

0,17

0,17

2,09

2,39

6,58

35,92

-

Đất bưu chính viễn thông

0,93

0,93

1,07

1,07

1,31

1,38

-

Đất cơ sở văn hóa

3,13

3,13

4,24

4,95

7,39

14,63

-

Đất cơ sở y tế

8,27

8,27

8,36

8,67

9,68

28,34

-

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

42,57

42,57

54,33

68,81

72,5

83,36

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

5,35

5,35

5,77

5,77

8,17

9,77

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

1,40

1,40

4,40

4,40

4,40

4,40

-

Đất chợ

4,14

4,14

6,30

8,94

10,46

13,4

2.13

Đất ở tại đô thị

184,93

185,09

186,74

191,01

193,22

197,15

2.14

Đất ở tại nông thôn

290,75

293,87

296,99

300,69

304,63

311,35

2.15

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

1.311,86

1.217,46

1.217,46

1.217,46

1.217,46

1.222,46

3

Đất chưa sử dụng

510,00

509,4

505,27

462,27

434,43

346,81

3.1

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

0,60

4,13

43,00

27,84

87,62

3.2

Đất chưa sử dụng còn lại

510,00

509,40

505,27

462,27

434,43

346,81

4

Đất đô thị

6.384,00

6.384,00

6.384,00

6.384,00

6.384,00

6.384,00

Trong đó:
Đất ở tại đô thị

184,93

185,09

186,74

191,01

193,22

197,15

5

Đất khu du lịch

348,60

428,60

588,60

788,60

868,60

1.336,00

6

Đất khu dân cư nông thôn