Document: Điều 1 Quyết định 506/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thạch Hà Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "506/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "506/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "506/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "506/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "18/02/2019", "sign_number": "506/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 506/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của huyện Thạch Hà Hà Tĩnh có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.391,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.306,91

65,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.414,62

26,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.487,08

23,98

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

921,50

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.597,00

4,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.670,11

10,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.930,40

8,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.268,90

12,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.091,32

3,08

1.7

Đất làm muối

LMU

83,03

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

251,52

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,65

28,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

217,70

0,62

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

0,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,03

0,42

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,27

0,37

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

1,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.214,70

11,91

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,68

0,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,83

5,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

78,79

0,22

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,41

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,08

0,06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

547,06

1,55

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,75

0,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,29

0,11

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

69,93

0,20

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.475,91

4,17

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

581,23

1,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.078,93

5,87

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,20

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

113,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

101,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,69

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,70

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

2.4.

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,79

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

334,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

110,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,46

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,69

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,15

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

54,84

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,89

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,81

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,75

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,43

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,67

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,34

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,69

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích đất tự nhiên

35.391,49

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.306,91

65,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.414,62

26,60

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.487,08

23,98

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

921,50

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.597,00

4,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.670,11

10,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.930,40

8,28

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.268,90

12,06

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.091,32

3,08

1.7

Đất làm muối

LMU

83,03

0,23

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

251,52

0,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.005,65

28,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

217,70

0,62

2.2

Đất an ninh

CAN

72,32

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,85

0,04

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

150,03

0,42

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

130,27

0,37

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

457,84

1,29

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.214,70

11,91

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,29

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,68

0,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.780,83

5,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

78,79

0,22

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,41

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,08

0,06

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

547,06

1,55

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

93,75

0,26

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,29

0,11

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

69,93

0,20

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.475,91

4,17

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

581,23

1,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.078,93

5,87

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

430,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,18

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

134,20

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

113,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

101,30

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,90

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,69

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,70

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,51

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

2.4.

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,83

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,79

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

334,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

113,78

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

107,80

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

25,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

110,63

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

46,46

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

6,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

67,69

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

4,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

5,15

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,50

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

3,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

54,84

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,89

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

85,81

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,75

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,43

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,05

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,31

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,67

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,97

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,34

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,20

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,69

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).