Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2267/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "23/06/2021", "sign_number": "2267/QĐ-UBND", "signer": "Lê Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2267/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Bình Chánh Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.165,28

222,54

57,66

27,88

1.096,57

202,38

160,14

477,57

241,45

199,77

209,49

269,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.299,51

24,45

524,62

350,96

428,27

678,37

869,35

35,81

21,16

1,04

58,99

14,50

89,52

39,33

41,88

80,62

40,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.549,86

206,36

955,04

491,46

396,95

457,25

388,66

463,78

302,71

30,86

260,28

130,15

322,39

361,64

366,73

239,56

176,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,23

356,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

737,35

474,38

262,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.116,87

5,83

24,88

4,69

2,81

205,29

2,70

101,07

26,39

127,79

444,34

14,26

28,24

112,35

2,92

3,67

9,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,18

1,11

18,68

11,31

7,88

10,58

19,06

5,60

0,26

0,95

1,74

0,47

4,27

0,22

1,34

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.908,14

355,78

776,65

669,03

850,62

409,29

1.286,57

615,27

587,89

1.183,81

1.020,40

265,95

382,18

848,57

226,67

279,69

149,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,40

2,61

0,15

1,21

3,09

0,23

10,11

2.2

Đất an ninh

CAN

37,25

3,37

0,35

32,97

0,15

0,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,54

80,71

155,32

63,38

27,82

138,32

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

79,20

91,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,75

3,92

6,54

2,95

1,06

4,28

0,09

4,44

3,90

1,96

4,15

0,19

0,78

0,96

1,45

2,82

0,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

728,53

67,75

33,30

21,43

48,28

0,83

306,28

48,24

84,93

1,03

31,56

3,75

28,99

7,35

6,61

36,20

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.661,60

111,78

343,66

128,98

178,93

250,94

262,33

166,98

242,28

289,99

229,24

63,35

117,47

106,11

52,24

89,51

27,80

Đất cơ sở văn hóa

DVH

73,35

243

3,55

2,14

0,17

12,35

0,04

48,56

0,51

0,92

0,11

2,46

0,11

Đất cơ sở y tế

DYT

96,48

6,94

0,54

0,07

0,04

0,10

2,83

25,23

43,84

15,90

0,50

0,07

0,07

0,05

0,13

0,06

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

170,61

7,79

8,84

14,46

11,62

4,04

17,30

11,38

10,99

14,55

45,09

3,33

406

5,46

2,39

5,50

3,83

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,74

0,74

0,90

2,49

8,53

0,08

Đất khoa học và công nghệ

DKH

0,71

0,71

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,10

0,03

Đất giao thông

DGT

1.773,74

86,80

209,82

97,89

134,32

90,57

189,24

87,41

174,87

193,15

143,04

53,87

87,40

94,59

38,21

73,27

19,29

Đất thủy lợi

DTL

509,83

5,16

118,28

14,31

31,77

155,94

51,58

28,69

11,21

12,21

25,48

5,48

21,22

5,96

11,37

7,20

3,97

Đất công trình năng lượng

DNL

11,92

1,31

1,59

0,23

0,26

0,49

1,25

1,44

5,00

0,30

0,05

Đất công trình bưu chính VT

DBV

2,41

0,43

0,28

0,12

0,07

0,03

0,32

0,08

0,32

0,42

0,16

0,05

0,03

0,01

0,09

Đất chợ

DCH

8,66

0,19

0,76

0,89

0,80

0,44

0,09

0,34

0,48

0,02

3,34

0,96

0,36

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,56

1,13

0,18

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

480,12

0,27

44,96

36,89

397,43

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.683,78

109,23

304,45

295,95

98,15

195,63

146,52

29,08

-1,50

3,23

13,88

180,81

72,49

134,90

38,36

62,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.178,93

107,32

75,76

96,88

308,53

5,02

53,07

27,88

140,63

652,91

400,89

170,67

17,62

20,51

97,69

3,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

61,03

16,50

34,63

0,26

0,36

0,14

1,91

1,86

1,35

0,38

1,57

0,39

0,33

0,30

0,37

0,46

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

5,10

0,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,27

2,32

1,74

0,13

0,36

0,39

27,84

0,30

3,23

0,86

0,34

0,55

3,79

0,98

1,12

2,57

0,74

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

120,37

2,55

3,51

15,15

6,66

4,61

2,96

1,26

2,66

0,43

0,62

0,96

1,18

68,66

2,05

5,41

1,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,49

0,23

0,72

0,47

0,47

0,18

0,51

0,31

0,45

0,33

0,75

0,15

0,37

0,53

0,36

0,41

0,26

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,40

10,37

3,29

26,86

0,03

15,79

1,02

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,31

0,51

1,09

0,78

0,02

0,44

0,90

0,17

1,06

0,19

0,64

0,88

0,81

0,46

0,36

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.117,17

36,94

72,40

15,31

2,84

44,73

129,46

152,53

50,47

158,37

171,58

10,21

47,58

163,40

6,25

4,83

50,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

1,76

0,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,15

19,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

855,69

938,70

545,08

429,38

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

824,75

4,61

3,86

60,37

32,97

66,78

185,94

23,04

81,58

25,10

100,08

51,18

9,03

171,72

4,63

0,98

2,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

450,95

2,51

42,32

12,60

27,29

85,69

13,80

31,57

14,24

15,71

30,19

8,49

162,58

1,69

0,10

2,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

141,39

0,44

0,21

5,96

6,62

19,28

80,27

2,74

2,12

0,09

16,86

5,81

0,05

0,29

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

155,95

1,46

3,40

11,68

13,65

20,10

8,10

5,51

46,26

10,15

15,83

6,79

0,47

8,67

2,29

0,88

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất từng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,13

0,25

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

64,23

0,20

0,41

0,11

0,99

1,63

0,62

51,68

8,39

0,02

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

135,70

3,83

0,42

3,07

2,56

1,17

24,89

3,07

18,70

15,00

44,62

7,68

1,87

7,41

1,05

0,07

0,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,99

0,31

1,83

0,56

1,29

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

0,14

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,94

0,02

0,01

0,14

0,68

6,59

0,20

0,05

0,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

39,00

0,15

0,46

0,23

0,02

12,83

2,39

3,77

14,95

3,50

0,17

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

1,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,02

0,26

2,22

2,19

1,15

4,57

1,76

8,43

1,83

8,89

0,08

1,67

7,09

0,52

0,07

0,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,42

3,70

6,45

1,24

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,25

1,23

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

0,05

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,03

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,88

0,11

3,68

0,07

1,68

19,34

4,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.345,49

36,21

32,08

74,48

100,10

81,12

208,87

57,36

113,81

32,73

62,84

70,09

29,35

185,23

52,35

23,64

185,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

661,68

9,96

23,07

37,12

28,77

86,06

8,40

38,43

2,95

23,23

39,98

11,85

165,55

13,28

7,48

165,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

171,50

1,44

0,23

9,30

11,40

23,38

84,22

16,20

5,55

0,09

4,67

7,62

0,90

0,73

3,67

1,37

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

442,99

23,84

31,43

41,31

51,24

28,11

26,70

28,84

66,10

10,61

18,51

14,00

16,23

18,39

35,21

14,08

18,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,13

0,25

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,45

0,97

0,17

0,43

0,24

0,70

0,01

3,92

3,55

19,08

15,59

8,49

0,37

0,56

0,10

0,71

0,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,74

0,37

0,10

0,16

0,18

0,84

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

164,54

4,80

3,17

3,07

8,86

35,94

21,80

5,84

3,75

12,46

13,07

2,75

13,37

11,45

10,93

13,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

132,81

4,80

3,04

2,47

4,17

27,16

21,16

4,18

0,10

8,93

5,27

2,75

13,28

11,34

10,88

13,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,67

4,69

0,64

1,34

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,74

1,74

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,32

0,004

0,13

0,60

8,78

1,66

3,65

0,45

7,80

0,09

0,11

0,05

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Content:
3.165,28

222,54

57,66

27,88

1.096,57

202,38

160,14

477,57

241,45

199,77

209,49

269,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.299,51

24,45

524,62

350,96

428,27

678,37

869,35

35,81

21,16

1,04

58,99

14,50

89,52

39,33

41,88

80,62

40,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.549,86

206,36

955,04

491,46

396,95

457,25

388,66

463,78

302,71

30,86

260,28

130,15

322,39

361,64

366,73

239,56

176,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,23

356,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,92

29,92

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

737,35

474,38

262,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.116,87

5,83

24,88

4,69

2,81

205,29

2,70

101,07

26,39

127,79

444,34

14,26

28,24

112,35

2,92

3,67

9,66

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,18

1,11

18,68

11,31

7,88

10,58

19,06

5,60

0,26

0,95

1,74

0,47

4,27

0,22

1,34

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.908,14

355,78

776,65

669,03

850,62

409,29

1.286,57

615,27

587,89

1.183,81

1.020,40

265,95

382,18

848,57

226,67

279,69

149,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,40

2,61

0,15

1,21

3,09

0,23

10,11

2.2

Đất an ninh

CAN

37,25

3,37

0,35

32,97

0,15

0,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

465,54

80,71

155,32

63,38

27,82

138,32

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

170,26

79,20

91,06

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,75

3,92

6,54

2,95

1,06

4,28

0,09

4,44

3,90

1,96

4,15

0,19

0,78

0,96

1,45

2,82

0,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

728,53

67,75

33,30

21,43

48,28

0,83

306,28

48,24

84,93

1,03

31,56

3,75

28,99

7,35

6,61

36,20

2,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.661,60

111,78

343,66

128,98

178,93

250,94

262,33

166,98

242,28

289,99

229,24

63,35

117,47

106,11

52,24

89,51

27,80

Đất cơ sở văn hóa

DVH

73,35

243

3,55

2,14

0,17

12,35

0,04

48,56

0,51

0,92

0,11

2,46

0,11

Đất cơ sở y tế

DYT

96,48

6,94

0,54

0,07

0,04

0,10

2,83

25,23

43,84

15,90

0,50

0,07

0,07

0,05

0,13

0,06

0,11

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

170,61

7,79

8,84

14,46

11,62

4,04

17,30

11,38

10,99

14,55

45,09

3,33

406

5,46

2,39

5,50

3,83

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

12,74

0,74

0,90

2,49

8,53

0,08

Đất khoa học và công nghệ

DKH

0,71

0,71

Đất dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,10

0,03

Đất giao thông

DGT

1.773,74

86,80

209,82

97,89

134,32

90,57

189,24

87,41

174,87

193,15

143,04

53,87

87,40

94,59

38,21

73,27

19,29

Đất thủy lợi

DTL

509,83

5,16

118,28

14,31

31,77

155,94

51,58

28,69

11,21

12,21

25,48

5,48

21,22

5,96

11,37

7,20

3,97

Đất công trình năng lượng

DNL

11,92

1,31

1,59

0,23

0,26

0,49

1,25

1,44

5,00

0,30

0,05

Đất công trình bưu chính VT

DBV

2,41

0,43

0,28

0,12

0,07

0,03

0,32

0,08

0,32

0,42

0,16

0,05

0,03

0,01

0,09

Đất chợ

DCH

8,66

0,19

0,76

0,89

0,80

0,44

0,09

0,34

0,48

0,02

3,34

0,96

0,36

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,56

1,13

0,18

0,25

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

480,12

0,27

44,96

36,89

397,43

0,57

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.683,78

109,23

304,45

295,95

98,15

195,63

146,52

29,08

-1,50

3,23

13,88

180,81

72,49

134,90

38,36

62,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.178,93

107,32

75,76

96,88

308,53

5,02

53,07

27,88

140,63

652,91

400,89

170,67

17,62

20,51

97,69

3,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

61,03

16,50

34,63

0,26

0,36

0,14

1,91

1,86

1,35

0,38

1,57

0,39

0,33

0,30

0,37

0,46

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,13

5,10

0,02

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

47,27

2,32

1,74

0,13

0,36

0,39

27,84

0,30

3,23

0,86

0,34

0,55

3,79

0,98

1,12

2,57

0,74

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

120,37

2,55

3,51

15,15

6,66

4,61

2,96

1,26

2,66

0,43

0,62

0,96

1,18

68,66

2,05

5,41

1,70

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,49

0,23

0,72

0,47

0,47

0,18

0,51

0,31

0,45

0,33

0,75

0,15

0,37

0,53

0,36

0,41

0,26

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

57,40

10,37

3,29

26,86

0,03

15,79

1,02

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,31

0,51

1,09

0,78

0,02

0,44

0,90

0,17

1,06

0,19

0,64

0,88

0,81

0,46

0,36

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.117,17

36,94

72,40

15,31

2,84

44,73

129,46

152,53

50,47

158,37

171,58

10,21

47,58

163,40

6,25

4,83

50,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,11

1,76

0,35

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

19,15

19,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

2.768,85

855,69

938,70

545,08

429,38

2. Diện tích thu hồi đất năm 2021
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

824,75

4,61

3,86

60,37

32,97

66,78

185,94

23,04

81,58

25,10

100,08

51,18

9,03

171,72

4,63

0,98

2,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

450,95

2,51

42,32

12,60

27,29

85,69

13,80

31,57

14,24

15,71

30,19

8,49

162,58

1,69

0,10

2,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

141,39

0,44

0,21

5,96

6,62

19,28

80,27

2,74

2,12

0,09

16,86

5,81

0,05

0,29

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

155,95

1,46

3,40

11,68

13,65

20,10

8,10

5,51

46,26

10,15

15,83

6,79

0,47

8,67

2,29

0,88

0,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất từng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,13

0,25

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

64,23

0,20

0,41

0,11

0,99

1,63

0,62

51,68

8,39

0,02

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

135,70

3,83

0,42

3,07

2,56

1,17

24,89

3,07

18,70

15,00

44,62

7,68

1,87

7,41

1,05

0,07

0,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,99

0,31

1,83

0,56

1,29

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,14

0,14

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,94

0,02

0,01

0,14

0,68

6,59

0,20

0,05

0,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

39,00

0,15

0,46

0,23

0,02

12,83

2,39

3,77

14,95

3,50

0,17

0,53

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,27

1,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,02

0,26

2,22

2,19

1,15

4,57

1,76

8,43

1,83

8,89

0,08

1,67

7,09

0,52

0,07

0,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

11,42

3,70

6,45

1,24

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,61

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,25

1,23

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,12

0,05

0,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

0,03

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,88

0,11

3,68

0,07

1,68

19,34

4,00

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Tân Túc

Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc A

Vĩnh Lộc B

Bình Lợi

Lê Minh Xuân

Tân Nhựt

Tân Kiên

Bình Hưng

Phong Phú

An Phú Tây

Hưng Long

Đa Phước

Tân Quý Tây

Bình Chánh

Quy Đức

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.345,49

36,21

32,08

74,48

100,10

81,12

208,87

57,36

113,81

32,73

62,84

70,09

29,35

185,23

52,35

23,64

185,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

661,68

9,96

23,07

37,12

28,77

86,06

8,40

38,43

2,95

23,23

39,98

11,85

165,55

13,28

7,48

165,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

171,50

1,44

0,23

9,30

11,40

23,38

84,22

16,20

5,55

0,09

4,67

7,62

0,90

0,73

3,67

1,37

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

442,99

23,84

31,43

41,31

51,24

28,11

26,70

28,84

66,10

10,61

18,51

14,00

16,23

18,39

35,21

14,08

18,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,13

0,25

11,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

55,45

0,97

0,17

0,43

0,24

0,70

0,01

3,92

3,55

19,08

15,59

8,49

0,37

0,56

0,10

0,71

0,56

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,74

0,37

0,10

0,16

0,18

0,84

0,09

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp

164,54

4,80

3,17

3,07

8,86

35,94

21,80

5,84

3,75

12,46

13,07

2,75

13,37

11,45

10,93

13,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

132,81

4,80

3,04

2,47

4,17

27,16

21,16

4,18

0,10

8,93

5,27

2,75

13,28

11,34

10,88

13,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,67

4,69

0,64

1,34

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,74

1,74

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,32

0,004

0,13

0,60

8,78

1,66

3,65

0,45

7,80

0,09

0,11

0,05

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.