Document: Điều 1 Quyết định 606/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hà Nội 2017

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "08/02/2017", "sign_number": "606/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 606/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Hà Nội 2017 có nội dung như sau:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lâm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch SD đất năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.871,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.721,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.264,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.738,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

800,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

224,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.727,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

368,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.719,85

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,66

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

151,77

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,49

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất giao thông

DGT

999,61

Đất thủy lợi

DTL

485,81

Đất công trình năng lượng

DNL

3,73

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

Đất chợ

DCH

14,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

558,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

341,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,56

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

72,56

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.

Content:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lâm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Gia Lâm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2016), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích kế hoạch SD đất năm 2017 (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.871,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.721,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.264,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.738,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

800,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

224,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

359,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.727,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,39

2.2

Đất an ninh

CAN

3,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

39,01

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,86

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

368,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.719,85

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,48

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,66

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

151,77

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

49,49

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1,89

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất giao thông

DGT

999,61

Đất thủy lợi

DTL

485,81

Đất công trình năng lượng

DNL

3,73

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,92

Đất chợ

DCH

14,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,36

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.395,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

558,23

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,06

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

108,71

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,90

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

25,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

860,11

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

341,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,03

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

13,77

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

72,56

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

72,56

b) Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 kèm theo.
2. Trong năm thực hiện, UBND huyện Gia Lâm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Gia Lâm đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2017.