Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "23/07/2019", "sign_number": "2024/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Hiểu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2024/QĐ-UBND 2019 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.699,42

3.352,08

-347,34

73,51

170,64

146,66

1.581,60

11,21

294,38

405,95

215,86

452,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.699,42

3.352,08

-347,34

73,51

170,64

146,66

1.581,60

11,21

294,38

405,95

215,86

452,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

497,74

482,14

-15,60

57,12

52,50

148,20

53,20

10,41

45,17

27,31

55,18

33,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.154,23

1.132,53

-21,70

125,13

136,25

72,54

187,19

58,80

179,96

147,57

123,33

101,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,29

167,69

-17,60

11,43

5,25

95,28

11,43

3,91

20,56

8,13

11,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,96

16,81

9,85

0,41

10,77

0,06

5,10

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.057,22

2.449,61

392,39

29,32

351,89

250,65

423,49

301,29

136,35

268,48

403,36

129,10

155,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,27

109,27

71,85

22,65

3,02

11,75

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

35,82

0,58

0,09

5,41

15,60

0,02

1,74

0,18

0,66

1,13

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,45

41,45

41,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,32

49,81

1,49

0,15

9,87

6,75

18,34

2,27

1,98

5,40

1,98

2,77

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,25

81,89

11,64

12,41

0,83

12,69

0,34

2,20

11,23

34,32

6,54

1,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,41

1.131,95

196,54

11,05

99,72

85,49

154,04

169,63

60,94

102,03

282,08

75,06

91,93

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,19

0,19

0,08

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,28

13,70

1,42

0,63

5,59

7,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

512,74

696,20

183,46

14,29

126,71

111,20

156,61

73,60

53,29

73,20

23,84

34,50

28,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,79

51,85

-3,94

0,28

10,29

0,90

35,20

0,28

2,86

0,87

0,20

0,42

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,08

6,08

0,02

1,38

2,61

0,98

0,99

0,04

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,08

34,84

2,76

0,10

3,58

4,75

0,89

11,16

4,35

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,08

53,83

-0,25

1,63

8,47

0,15

35,56

3,18

1,31

0,10

0,28

3,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,40

14,40

0,46

10,55

3,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,68

0,71

0,03

0,02

0,08

0,16

0,05

0,05

0,04

0,17

0,03

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,06

3,90

-0,16

3,39

0,47

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,03

7,03

0,02

5,19

0,33

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

116,23

115,63

-0.60

2,79

5,62

28,77

4,64

4,54

23,37

38,25

7,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

1,08

1,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

7.600,86

7.600,86

29,32

619,49

615,29

886,17

2.145,48

216,77

791,96

1.009,85

531,60

754,93

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

317,18

5,68

5,99

83,72

29,88

1,05

22,55

166,91

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,85

1,17

5,12

81,90

21,16

18,40

143,91

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

271,85

1,17

5,12

81,90

21,16

18,40

143,91

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,73

2,50

0,73

1,03

3,41

0,02

0,27

1,75

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,46

1,74

0,14

0,79

4,54

1,03

3,88

15,15

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,14

0,27

0,77

6,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,38

4,12

0,29

4,36

0,11

4,76

1,01

25,62

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

0,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,22

0,43

0,01

3,64

0,04

0,07

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,99

3,69

0,29

2,22

0,11

1,08

0,97

24,55

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,15

2,13

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

392,39

24,22

19,71

88,82

31,20

3,56

39,15

176,61

4,01

5,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

302,50

2,57

14,04

82,39

21,35

0,11

30,94

150,23

0,62

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,40

3,73

1,08

1,14

3,54

0,13

0,27

2,38

0,16

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,74

17,65

4,59

4,52

5,70

3,32

7,94

17,90

3,23

3,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNM

7,75

0,27

0,77

0,61

6,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

44,84

2,50

4,50

4,00

11,00

7,44

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,84

2,50

4,50

4,00

11,00

7,44

8,00

3,00

1,40

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,26

1,25

2,00

11,93

2,53

5,17

0,16

0,07

0,07

0,08

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Content:
3.699,42

3.352,08

-347,34

73,51

170,64

146,66

1.581,60

11,21

294,38

405,95

215,86

452,27

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.699,42

3.352,08

-347,34

73,51

170,64

146,66

1.581,60

11,21

294,38

405,95

215,86

452,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

497,74

482,14

-15,60

57,12

52,50

148,20

53,20

10,41

45,17

27,31

55,18

33,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.154,23

1.132,53

-21,70

125,13

136,25

72,54

187,19

58,80

179,96

147,57

123,33

101,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,29

167,69

-17,60

11,43

5,25

95,28

11,43

3,91

20,56

8,13

11,70

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,96

16,81

9,85

0,41

10,77

0,06

5,10

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.057,22

2.449,61

392,39

29,32

351,89

250,65

423,49

301,29

136,35

268,48

403,36

129,10

155,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,27

109,27

71,85

22,65

3,02

11,75

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

35,82

0,58

0,09

5,41

15,60

0,02

1,74

0,18

0,66

1,13

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,45

41,45

41,45

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,32

49,81

1,49

0,15

9,87

6,75

18,34

2,27

1,98

5,40

1,98

2,77

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,25

81,89

11,64

12,41

0,83

12,69

0,34

2,20

11,23

34,32

6,54

1,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

935,41

1.131,95

196,54

11,05

99,72

85,49

154,04

169,63

60,94

102,03

282,08

75,06

91,93

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,19

0,19

0,08

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,28

13,70

1,42

0,63

5,59

7,48

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

512,74

696,20

183,46

14,29

126,71

111,20

156,61

73,60

53,29

73,20

23,84

34,50

28,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,79

51,85

-3,94

0,28

10,29

0,90

35,20

0,28

2,86

0,87

0,20

0,42

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,08

6,08

0,02

1,38

2,61

0,98

0,99

0,04

0,06

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,08

34,84

2,76

0,10

3,58

4,75

0,89

11,16

4,35

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,08

53,83

-0,25

1,63

8,47

0,15

35,56

3,18

1,31

0,10

0,28

3,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,40

14,40

0,46

10,55

3,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,68

0,71

0,03

0,02

0,08

0,16

0,05

0,05

0,04

0,17

0,03

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,06

3,90

-0,16

3,39

0,47

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,03

7,03

0,02

5,19

0,33

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

116,23

115,63

-0.60

2,79

5,62

28,77

4,64

4,54

23,37

38,25

7,65

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

1,08

1,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

7.600,86

7.600,86

29,32

619,49

615,29

886,17

2.145,48

216,77

791,96

1.009,85

531,60

754,93

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

317,18

5,68

5,99

83,72

29,88

1,05

22,55

166,91

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

271,85

1,17

5,12

81,90

21,16

18,40

143,91

0,19

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

271,85

1,17

5,12

81,90

21,16

18,40

143,91

0,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,73

2,50

0,73

1,03

3,41

0,02

0,27

1,75

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,46

1,74

0,14

0,79

4,54

1,03

3,88

15,15

1,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,14

0,27

0,77

6,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

40,38

4,12

0,29

4,36

0,11

4,76

1,01

25,62

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

0,48

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,27

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,22

0,43

0,01

3,64

0,04

0,07

0,03

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

32,99

3,69

0,29

2,22

0,11

1,08

0,97

24,55

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,15

2,13

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019
Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

392,39

24,22

19,71

88,82

31,20

3,56

39,15

176,61

4,01

5,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

302,50

2,57

14,04

82,39

21,35

0,11

30,94

150,23

0,62

0,25

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

13,40

3,73

1,08

1,14

3,54

0,13

0,27

2,38

0,16

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,74

17,65

4,59

4,52

5,70

3,32

7,94

17,90

3,23

3,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNM

7,75

0,27

0,77

0,61

6,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

44,84

2,50

4,50

4,00

11,00

7,44

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,84

2,50

4,50

4,00

11,00

7,44

8,00

3,00

1,40

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,26

1,25

2,00

11,93

2,53

5,17

0,16

0,07

0,07

0,08

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở