Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 32/QĐ 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Hưng Long Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "32/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 32/QĐ 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Hưng Long Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của phường Hưng Long, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích thành phố phân bổ

Phường xác định

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

80,75

100,00

80,75

80,75

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

74,89

92,74

80,01

80,01

99,08

0

Trong đó

1.1

Đất quốc phòng

0,05

0,06

0,05

0,05

0,06

0

1.2

Đất an ninh

0,04

0,05

0,07

0,07

0,09

0

1.3

Đất phát triển hạ tầng

40,25

49,85

44,49

44,49

55,10

0

Trong đó

- Đất giao thông

20,96

25,96

23,00

23,00

28,48

0

- Đất thủy lợi

1,20

1,20

1,49

0

- Đất công trình B.chính V.thông

0,19

0,24

0,19

0,19

0,24

0

- Đất cơ sở văn hóa

11,74

14,54

12,31

12,31

15,24

0

- Đất cơ sở y tế

0,31

0,38

0,08

0,08

0,10

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

5,03

6,23

5,39

5,39

6,67

0

- Đất cơ sở thể dục thể thao

1,99

2,46

2,29

2,29

2,84

0

- Đất chợ

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0

1.4

Đất ở tại đô thị

21,69

26,86

17,31

17,31

21,44

0

1.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

1,62

2,01

3,41

3,41

4,22

0

1.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,56

1,93

1,56

1,56

1,93

0

1.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,34

9,09

10,78

10,78

13,35

0

1.9

Đất sông, suối

2,34

2,90

2,34

2,90

3

Đất chưa sử dụng

5,86

7,26

0,74

0,74

0,92

0

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

5,12

5,12

4

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

80,75

100,00

80,75

80,75

100,00

0

5

Đất khu du lịch (chỉ tiêu quan sát)

70,00

86,69

70,00

70,00

86,69

0

b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích thành phố phân bổ

Phường xác định

Chênh lệch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

2

3

4

5

6

7

8 =6-5

Tổng diện tích tự nhiên

80,75

100,00

80,75

80,75

100,00

0

1

Đất nông nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

74,89

92,74

80,01

80,01

99,08

0

Trong đó

1.1

Đất quốc phòng

0,05

0,06

0,05

0,05

0,06

0

1.2

Đất an ninh

0,04

0,05

0,07

0,07

0,09

0

1.3

Đất phát triển hạ tầng

40,25

49,85

44,49

44,49

55,10

0

Trong đó

- Đất giao thông

20,96

25,96

23,00

23,00

28,48

0

- Đất thủy lợi

1,20

1,20

1,49

0

- Đất công trình B.chính V.thông

0,19

0,24

0,19

0,19

0,24

0

- Đất cơ sở văn hóa

11,74

14,54

12,31

12,31

15,24

0

- Đất cơ sở y tế

0,31

0,38

0,08

0,08

0,10

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

5,03

6,23

5,39

5,39

6,67

0

- Đất cơ sở thể dục thể thao

1,99

2,46

2,29

2,29

2,84

0

- Đất chợ

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0

1.4

Đất ở tại đô thị

21,69

26,86

17,31

17,31

21,44

0

1.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

1,62

2,01

3,41

3,41

4,22

0

1.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,56

1,93

1,56

1,56

1,93

0

1.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

7,34

9,09

10,78

10,78

13,35

0

1.9

Đất sông, suối

2,34

2,90

2,34

2,90

3

Đất chưa sử dụng

5,86

7,26

0,74

0,74

0,92

0

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

5,12

5,12

4

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

80,75

100,00

80,75

80,75

100,00

0

5

Đất khu du lịch (chỉ tiêu quan sát)

70,00

86,69

70,00

70,00

86,69

0

b) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt