Document: Điều 1 Quyết định 793/QĐ-UBND 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "793/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "793/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "793/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "793/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "05/05/2020", "sign_number": "793/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 793/QĐ-UBND 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh đã công bố tại Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
Sửa đổi, bổ sung các thủ tục số thứ tự 8, 11, 14, 33, 34, 35, 47, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 58, 59 tại Mục I; thủ tục số 23, 24, 25, 26, 27, 28 Mục II và thủ tục số 3, 4, 5, 6, 7 Mục IV, Phần A; thủ tục số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 17, 18, 19, Phần B;
Bãi bỏ các thủ tục số thứ tự 13, 14, 15 Phần B.

Content:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh đã công bố tại Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
Sửa đổi, bổ sung các thủ tục số thứ tự 8, 11, 14, 33, 34, 35, 47, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 58, 59 tại Mục I; thủ tục số 23, 24, 25, 26, 27, 28 Mục II và thủ tục số 3, 4, 5, 6, 7 Mục IV, Phần A; thủ tục số 07, 08, 09, 10, 11, 12, 17, 18, 19, Phần B;
Bãi bỏ các thủ tục số thứ tự 13, 14, 15 Phần B.