Document: Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa chất thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, có tính 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2007", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2007", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2007", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2007", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "01/06/2007", "sign_number": "2436/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trung Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 7 Điều 1 Quyết định 2436/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa chất thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, có tính 2020

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp hóa chất của thành phố đến năm 2010, có tính đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
...
7. Nhu cầu vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Tỷ đồng

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Toàn ngành hóa chất

12.999

27.954

62.786

24. SX hóa chất và các sản phẩm hóa chất

6.581

15.553

38.648

2411. Sản xuất hóa chất cơ bản (trừ phân bón và hợp chất nitơ)

200

354

571

2412. Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ

377

332

222

2421. Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

94

95

139

2422. Sản xuất sơn, vécni và các chất sơn quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít

921

2.100

4.240

2423. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

1.801

5.749

18.702

2424. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

2.941

6.340

13.633

2429; 2413; 2430 SX các sản phẩm hóa chất khác

247

583

1.141

25. SX các sản phẩm từ cao su và plastic

6.057

11.364

21.654

31. SX Pin, ắc quy

360

1.037

2.485

Content:
Nhu cầu vốn đầu tư:
Đơn vị tính: Tỷ đồng

2006 - 2010

2011 - 2015

2016 - 2020

Toàn ngành hóa chất

12.999

27.954

62.786

24. SX hóa chất và các sản phẩm hóa chất

6.581

15.553

38.648

2411. Sản xuất hóa chất cơ bản (trừ phân bón và hợp chất nitơ)

200

354

571

2412. Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ

377

332

222

2421. Sản xuất thuốc trừ sâu và các sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

94

95

139

2422. Sản xuất sơn, vécni và các chất sơn quét tương tự, sản xuất mực in và ma tít

921

2.100

4.240

2423. Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

1.801

5.749

18.702

2424. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

2.941

6.340

13.633

2429; 2413; 2430 SX các sản phẩm hóa chất khác

247

583

1.141

25. SX các sản phẩm từ cao su và plastic

6.057

11.364

21.654

31. SX Pin, ắc quy

360

1.037

2.485