Document: Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình Vĩnh Long đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "24/11/2022", "sign_number": "2438/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Liệt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2438/QĐ-UBND 2022 quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình Vĩnh Long đến 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

24.588,17

84,60

23.894,20

23.894,24

82,21

1.1

Đất trồng lúa

16.288,13

56,04

15.790,00

15.790,00

54,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16.288,13

56,04

15.790,00

15.790,00

54,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,61

0,79

237,19

237,19

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.924,88

27,27

7.729,30

7.729,30

26,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

141,26

0,49

132,46

132,46

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,29

0,02

5,29

5,29

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

4.476,82

15,40

5.170,70

5.170,70

17,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

33,34

0,11

33,30

33,34

0,11

2.2

Đất an ninh

9,61

0,03

11,50

11,53

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

139,00

139,00

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,78

0,03

59,60

59,60

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,67

0,28

124,30

124,30

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.637,08

5,63

1.929,10

1.929,10

6,64

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

868,57

2,99

1.043,00

1.043,00

3,59

2.9.2

Đất thủy lợi

624,15

2,15

689,70

689,70

2,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,33

0,01

9,20

9,20

0,03

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,36

0,02

10,80

10,80

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,09

0,15

51,30

51,30

0,18

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,29

0,02

12,10

12,10

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,20

8,20

8,20

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,24

0,40

0,40

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

3,00

3,00

0,01

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,75

0,03

11,40

11,40

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,04

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

25,64

0,09

25,30

25,30

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,13

0,18

58,00

58,00

0,20

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

3,33

0,01

6,66

6,66

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,26

1,31

1,31

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,10

3,10

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.097,87

3,78

1.249,70

1.249,70

4,30

2.14

Đất ở tại đô thị

17,94

0,06

40,80

40,80

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,35

0,08

19,70

19,70

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,33

0,30

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

1,28

1,28

1,28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.564,46

5,38

1.553,76

1.553,76

5,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,85

0,01

3,85

3,85

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,05

0,10

0,10

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

167,92

0,58

434,20

434,20

1,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.288,13

56,04

16.105,80

16.105,80

55,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

38,40

38,40

0,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

139,00

139,00

0,48

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

727,10

727,10

2,50

10

Khu thương mại - dịch vụ

5,10

5,10

0,02

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

12.195,43

41,96

13.832,40

13.832,40

47,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

1.178,54

4,05

1.370,94

1.370,94

4,72

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,77

33,27

49,45

50,27

33,47

17,82

39,70

21,31

22,87

32,84

120,57

22,19

169,34

22,53

22,15

18,18

10,95

8,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,64

0,45

12,34

27,27

4,63

5,03

8,02

9,55

13,58

20,20

90,80

5,91

103,44

2,30

8,64

4,04

2,40

2,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,64

0,45

12,34

27,27

4,63

5,03

8,02

9,55

13,58

20,20

90,80

5,91

103,44

2,30

8,64

4,04

2,40

2,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,09

0,58

1,13

0,07

0,10

0,04

0,70

0,88

0,12

0,35

0,09

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

361,89

32,82

36,53

23,00

27,71

12,72

31,58

11,76

9,26

11,94

27,63

16,27

59,83

20,12

13,16

14,05

8,51

4,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,15

1,25

6,07

1,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

177,49

2,10

9,82

11,58

14,45

17,84

12,23

8,52

7,89

10,36

10,72

8,93

8,38

7,77

9,77

11,24

11,26

14,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

164,83

2,10

8,96

10,72

13,59

16,98

10,82

7,81

7,18

9,70

9,91

8,22

7,77

7,20

9,01

10,43

10,50

13,96

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,02

1,53

0,05

0,53

0,44

0,05

0,03

0,50

0,30

0,14

0,44

0,02

0,08

0,89

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Tam Bình không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

24.588,17

84,60

23.894,20

23.894,24

82,21

1.1

Đất trồng lúa

16.288,13

56,04

15.790,00

15.790,00

54,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16.288,13

56,04

15.790,00

15.790,00

54,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

228,61

0,79

237,19

237,19

0,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.924,88

27,27

7.729,30

7.729,30

26,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

141,26

0,49

132,46

132,46

0,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,29

0,02

5,29

5,29

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

4.476,82

15,40

5.170,70

5.170,70

17,79

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

33,34

0,11

33,30

33,34

0,11

2.2

Đất an ninh

9,61

0,03

11,50

11,53

0,04

2.3

Đất khu công nghiệp

2.4

Đất cụm công nghiệp

139,00

139,00

0,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

7,78

0,03

59,60

59,60

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

80,67

0,28

124,30

124,30

0,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.637,08

5,63

1.929,10

1.929,10

6,64

Trong đó:

2.9.1

Đất giao thông

868,57

2,99

1.043,00

1.043,00

3,59

2.9.2

Đất thủy lợi

624,15

2,15

689,70

689,70

2,37

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,33

0,01

9,20

9,20

0,03

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

5,36

0,02

10,80

10,80

0,04

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

43,09

0,15

51,30

51,30

0,18

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,29

0,02

12,10

12,10

0,04

2.9.7

Đất công trình năng lượng

0,20

8,20

8,20

0,03

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,24

0,40

0,40

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

3,00

3,00

0,01

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,75

0,03

11,40

11,40

0,04

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,04

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

25,64

0,09

25,30

25,30

0,09

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

51,13

0,18

58,00

58,00

0,20

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

2.9.16

Đất chợ

3,33

0,01

6,66

6,66

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,26

1,31

1,31

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,10

3,10

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.097,87

3,78

1.249,70

1.249,70

4,30

2.14

Đất ở tại đô thị

17,94

0,06

40,80

40,80

0,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,35

0,08

19,70

19,70

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,33

0,30

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

1,28

1,28

1,28

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.564,46

5,38

1.553,76

1.553,76

5,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

3,85

0,01

3,85

3,85

0,01

3

Đất chưa sử dụng

0,05

0,10

0,10

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

167,92

0,58

434,20

434,20

1,49

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.288,13

56,04

16.105,80

16.105,80

55,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

6

Khu du lịch

38,40

38,40

0,13

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

139,00

139,00

0,48

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

727,10

727,10

2,50

10

Khu thương mại - dịch vụ

5,10

5,10

0,02

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

12.195,43

41,96

13.832,40

13.832,40

47,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

1.178,54

4,05

1.370,94

1.370,94

4,72

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

695,77

33,27

49,45

50,27

33,47

17,82

39,70

21,31

22,87

32,84

120,57

22,19

169,34

22,53

22,15

18,18

10,95

8,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

320,64

0,45

12,34

27,27

4,63

5,03

8,02

9,55

13,58

20,20

90,80

5,91

103,44

2,30

8,64

4,04

2,40

2,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

320,64

0,45

12,34

27,27

4,63

5,03

8,02

9,55

13,58

20,20

90,80

5,91

103,44

2,30

8,64

4,04

2,40

2,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,09

0,58

1,13

0,07

0,10

0,04

0,70

0,88

0,12

0,35

0,09

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

361,89

32,82

36,53

23,00

27,71

12,72

31,58

11,76

9,26

11,94

27,63

16,27

59,83

20,12

13,16

14,05

8,51

4,99

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,15

1,25

6,07

1,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNN

177,49

2,10

9,82

11,58

14,45

17,84

12,23

8,52

7,89

10,36

10,72

8,93

8,38

7,77

9,77

11,24

11,26

14,57

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

164,83

2,10

8,96

10,72

13,59

16,98

10,82

7,81

7,18

9,70

9,91

8,22

7,77

7,20

9,01

10,43

10,50

13,96

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,02

1,53

0,05

0,53

0,44

0,05

0,03

0,50

0,30

0,14

0,44

0,02

0,08

0,89

0,01

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Trong kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, trên địa bàn huyện Tam Bình không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch đến năm 2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Bình.