Document: Điều 1 Quyết định 2702/2006/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khai thác sử dụng tài nguyên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "08/09/2006", "sign_number": "2702/2006/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2702/2006/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch khai thác sử dụng tài nguyên có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn đến 2010 với nội dung cụ thể sau:
1. Phân theo đối tượng khoáng sản:
Tổng cộng có 111 điểm mỏ khoáng sản được quy hoạch khai thác với tổng diện tích là 3.375,29 ha, trong đó:
- Đá xây dựng các loại: 28 điểm mỏ, diện tích 896,51 ha, trữ lượng dự báo 85.891.000 m3;
- Sét gạch ngói: 5 điểm mỏ, diện tích 150,86 ha, trữ lượng 9.171.000 m3;
- Cát xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 25 ha, trữ lượng dự báo 381.000 m3;
- Vật liệu san lấp: 76 điểm mỏ, diện tích 2.282,92 ha, trữ lượng dự báo 79.494.000 m3.
2. Phân theo địa bàn:
2.1. Địa bàn huyện Tân Thành:
- Tổng số 37 điểm mỏ với diện tích 1.146,25 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 15 điểm mỏ, diện tích 523,29 ha, trữ lượng dự báo 59.538.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 4 điểm mỏ, diện tích 141,86 ha, trữ lượng 8.941.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 18 điểm mỏ, diện tích 481,10 ha, trữ lượng dự báo 23.846.000 m3.
2.2. Địa bàn huyện Châu Đức:
- Tổng số 17 điểm mỏ với diện tích 315,65 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 4 điểm mỏ, diện tích 19,50 ha, trữ lượng dự báo 472.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 13 điểm mỏ, diện tích 296,15 ha, trữ lượng dự báo 9.089.000 m3.
2.3. Địa bàn huyện Xuyên Mộc:
- Tổng số 26 điểm mỏ với diện tích 1.061,79 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 139,46 ha, trữ lượng dự báo 7.904.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 1 điểm mỏ, diện tích 9 ha, trữ lượng 230.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 22 điểm mỏ, diện tích 893,33 ha, trữ lượng dự báo 27.028.000 m3.
2.4. Địa bàn thị xã Bà Rịa:
- Tổng số có 3 điểm mỏ đá xây dựng với diện tích 82,30 ha, trữ lượng 15.880.000 m3.
2.5. Địa bàn huyện Đất Đỏ:
- Tổng số 12 điểm mỏ với diện tích 469,84 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 125,36 ha, trữ lượng dự báo 1.798.000 m3;
+ Cát xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 25 ha, trữ lượng dự báo 381.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 10 điểm mỏ, diện tích 319,48 ha, trữ lượng dự báo 11.131.000 m3.
2.6. Địa bàn huyện Long Điền:
- Tổng số 6 điểm mỏ với diện tích 74,31 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 4,10 ha, trữ lượng dự báo 229.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 4 điểm mỏ, diện tích 70,21 ha, trữ lượng dự báo 3.194.000 m3.
2.7. Địa bàn thành phố Vũng Tàu:
- Có 1 điểm mỏ cát nhiễm mặn với diện tích 202,80 ha, trữ lượng 3.000.000 m3.
2.8. Địa bàn huyện Côn Đảo:
- Tổng số 9 điểm mỏ với diện tích 22,35 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 2,5 ha, trữ lượng 70.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 8 điểm mỏ, diện tích 19,85 ha, trữ lượng dự báo 1.060.000 m3.
- Danh sách chi tiết các điểm mỏ xem trong phụ lục kèm theo.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn đến 2010 với nội dung cụ thể sau:
1. Phân theo đối tượng khoáng sản:
Tổng cộng có 111 điểm mỏ khoáng sản được quy hoạch khai thác với tổng diện tích là 3.375,29 ha, trong đó:
- Đá xây dựng các loại: 28 điểm mỏ, diện tích 896,51 ha, trữ lượng dự báo 85.891.000 m3;
- Sét gạch ngói: 5 điểm mỏ, diện tích 150,86 ha, trữ lượng 9.171.000 m3;
- Cát xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 25 ha, trữ lượng dự báo 381.000 m3;
- Vật liệu san lấp: 76 điểm mỏ, diện tích 2.282,92 ha, trữ lượng dự báo 79.494.000 m3.
2. Phân theo địa bàn:
2.1. Địa bàn huyện Tân Thành:
- Tổng số 37 điểm mỏ với diện tích 1.146,25 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 15 điểm mỏ, diện tích 523,29 ha, trữ lượng dự báo 59.538.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 4 điểm mỏ, diện tích 141,86 ha, trữ lượng 8.941.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 18 điểm mỏ, diện tích 481,10 ha, trữ lượng dự báo 23.846.000 m3.
2.2. Địa bàn huyện Châu Đức:
- Tổng số 17 điểm mỏ với diện tích 315,65 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 4 điểm mỏ, diện tích 19,50 ha, trữ lượng dự báo 472.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 13 điểm mỏ, diện tích 296,15 ha, trữ lượng dự báo 9.089.000 m3.
2.3. Địa bàn huyện Xuyên Mộc:
- Tổng số 26 điểm mỏ với diện tích 1.061,79 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 139,46 ha, trữ lượng dự báo 7.904.000 m3;
+ Sét gạch ngói: 1 điểm mỏ, diện tích 9 ha, trữ lượng 230.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 22 điểm mỏ, diện tích 893,33 ha, trữ lượng dự báo 27.028.000 m3.
2.4. Địa bàn thị xã Bà Rịa:
- Tổng số có 3 điểm mỏ đá xây dựng với diện tích 82,30 ha, trữ lượng 15.880.000 m3.
2.5. Địa bàn huyện Đất Đỏ:
- Tổng số 12 điểm mỏ với diện tích 469,84 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 125,36 ha, trữ lượng dự báo 1.798.000 m3;
+ Cát xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 25 ha, trữ lượng dự báo 381.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 10 điểm mỏ, diện tích 319,48 ha, trữ lượng dự báo 11.131.000 m3.
2.6. Địa bàn huyện Long Điền:
- Tổng số 6 điểm mỏ với diện tích 74,31 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 2 điểm mỏ, diện tích 4,10 ha, trữ lượng dự báo 229.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 4 điểm mỏ, diện tích 70,21 ha, trữ lượng dự báo 3.194.000 m3.
2.7. Địa bàn thành phố Vũng Tàu:
- Có 1 điểm mỏ cát nhiễm mặn với diện tích 202,80 ha, trữ lượng 3.000.000 m3.
2.8. Địa bàn huyện Côn Đảo:
- Tổng số 9 điểm mỏ với diện tích 22,35 ha, gồm:
+ Đá xây dựng: 1 điểm mỏ, diện tích 2,5 ha, trữ lượng 70.000 m3;
+ Vật liệu san lấp: 8 điểm mỏ, diện tích 19,85 ha, trữ lượng dự báo 1.060.000 m3.
- Danh sách chi tiết các điểm mỏ xem trong phụ lục kèm theo.