Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hưng Hà Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "21/01/2022", "sign_number": "192/QĐ-UBND", "signer": "Lại Văn Hoàn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 192/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Hưng Hà Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
...
4.738,47

22,53

1.184,85

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.765,75

8,40

2.224,56

10,58

458,81

-

Đất thủy lợi

1.257,18

5,98

1.349,68

6,42

92,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,64

0,05

15,71

0,07

6,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,71

0,05

32,44

0,15

21,73

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

92,15

0,44

136,32

0,65

44,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

39,75

0,19

223,67

1,06

183,92

-

Đất công trình năng lượng

3,08

0,01

48,51

0,23

45,43

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,67

0,00

0,92

0,00

0,25

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

1,90

0,01

225,10

1,07

223,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,32

0,19

65,42

0,31

25,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

49,86

0,24

83,38

0,40

33,52

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

272,88

1,30

310,53

1,48

37,65

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

0,00

4,02

0,02

4,00

-

Đất chợ

9,71

0,05

18,21

0,09

8,50

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,48

0,10

33,03

0,16

11,55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,31

0,01

1,31

0,01

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.783,17

8,48

2.432,63

11,57

649,46

2.12

Đất ở tại đô thị

173,33

0,82

304,95

1,45

131,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,87

0,13

59,81

0,28

32,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,96

0,00

0,96

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

47,53

0,23

50,03

0,24

2,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

719,05

3,42

719,05

3,42

0,00

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,47

0,09

18,47

0,09

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3,33

0,02

3,33

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

30,98

0,15

29,87

0,14

-1,12

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

232,18

48,57

53,21

28,86

24,92

41,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

8,19

8,13

26,92

7,65

2,05

7,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,89

0,90

0,20

1,15

1,43

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

1,88

0,20

0,40

0,16

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

12,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

12,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

5,45

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

34,50

72,80

32,41

280,45

65,56

44,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645, 19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

6,43

1,94

7,65

20,26

4,80

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,50

0,90

0,50

4,52

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,10

0,10

0,90

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

30,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

2,19

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

44,37

51,80

147,39

183,53

74,43

149,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

3,97

1,90

1,15

2,42

1,83

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,70

0,78

2,10

0,27

0,12

2,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,52

0,60

0,40

0,10

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Đô

Xã Thống Nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

30,10

85,12

196,87

96,35

172,67

24,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

2,59

3,02

35,92

6,53

0,83

2,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,30

0,50

13,70

0,55

1,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,45

0,25

1,20

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

22,83

49,42

89,51

55,16

54,69

44,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,22

1,02

23,28

1,84

4,29

6,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,10

4,30

0,40

0,60

0,23

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,65

0,20

0,25

0,20

0,16

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

4,20

2,60

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

4,20

2,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

110,31

58,26

62,58

29,12

255,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,20

4,72

3,60

1,51

106,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,60

2,05

1,10

1,11

16,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,50

0,40

0,89

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

2,60

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

2,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Tân Tiến

Xã Văn Cẩm

Xã Tiến Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

-

Đất giao thông

DGT

0,31

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,15

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Hồng Lĩnh

Xã Văn Lang

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,05

0,16

0,10

0,02

0,25

0,30

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,05

0,05

0,05

0,02

0,25

0,30

-

Đất giao thông

DGT

0,31

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,05

0,05

0,02

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,15

0,15

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

0,05

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà.

Content:
4.738,47

22,53

1.184,85

Trong đó:

-

Đất giao thông

1.765,75

8,40

2.224,56

10,58

458,81

-

Đất thủy lợi

1.257,18

5,98

1.349,68

6,42

92,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,64

0,05

15,71

0,07

6,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,71

0,05

32,44

0,15

21,73

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

92,15

0,44

136,32

0,65

44,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

39,75

0,19

223,67

1,06

183,92

-

Đất công trình năng lượng

3,08

0,01

48,51

0,23

45,43

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,67

0,00

0,92

0,00

0,25

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

1,90

0,01

225,10

1,07

223,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,32

0,19

65,42

0,31

25,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

49,86

0,24

83,38

0,40

33,52

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

272,88

1,30

310,53

1,48

37,65

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

0,00

4,02

0,02

4,00

-

Đất chợ

9,71

0,05

18,21

0,09

8,50

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,48

0,10

33,03

0,16

11,55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,31

0,01

1,31

0,01

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.783,17

8,48

2.432,63

11,57

649,46

2.12

Đất ở tại đô thị

173,33

0,82

304,95

1,45

131,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,87

0,13

59,81

0,28

32,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,96

0,00

0,96

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

47,53

0,23

50,03

0,24

2,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

719,05

3,42

719,05

3,42

0,00

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,47

0,09

18,47

0,09

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3,33

0,02

3,33

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

30,98

0,15

29,87

0,14

-1,12

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

232,18

48,57

53,21

28,86

24,92

41,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

8,19

8,13

26,92

7,65

2,05

7,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,89

0,90

0,20

1,15

1,43

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

1,88

0,20

0,40

0,16

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

12,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

12,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

5,45

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

34,50

72,80

32,41

280,45

65,56

44,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645, 19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

6,43

1,94

7,65

20,26

4,80

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,50

0,90

0,50

4,52

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,10

0,10

0,90

0,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

30,00

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

30,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

2,19

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

44,37

51,80

147,39

183,53

74,43

149,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

3,97

1,90

1,15

2,42

1,83

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,70

0,78

2,10

0,27

0,12

2,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,52

0,60

0,40

0,10

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Đô

Xã Thống Nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

30,10

85,12

196,87

96,35

172,67

24,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

2,59

3,02

35,92

6,53

0,83

2,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,30

0,50

13,70

0,55

1,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,45

0,25

1,20

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

22,83

49,42

89,51

55,16

54,69

44,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,22

1,02

23,28

1,84

4,29

6,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,10

4,30

0,40

0,60

0,23

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,65

0,20

0,25

0,20

0,16

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

4,20

2,60

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

4,20

2,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

0,50

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

110,31

58,26

62,58

29,12

255,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,20

4,72

3,60

1,51

106,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,60

2,05

1,10

1,11

16,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,50

0,40

0,89

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

51,40

2,60

Trong đó:

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

2,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Tân Tiến

Xã Văn Cẩm

Xã Tiến Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

-

Đất giao thông

DGT

0,31

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,15

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Hồng Lĩnh

Xã Văn Lang

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,05

0,16

0,10

0,02

0,25

0,30

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,11

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,05

0,05

0,05

0,02

0,25

0,30

-

Đất giao thông

DGT

0,31

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,05

0,05

0,02

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,15

0,15

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

0,05

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà.