Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

44,81

44,81

44,81

45,74

45,98

48,01

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

2.3

Đất an ninh

CAN

2,1

2,1

2,1

2,2

2,2

2,2

2.4

Đất công nghiệp

SKK

115,64

115,64

115,64

497,02

584,2

657,3

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

115,64

115,64

115,64

268,36

281,81

328

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

0,00

0,00

0,00

228,66

302,39

329,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

651,85

652,35

656,82

257,51

265,78

154,65

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

25,79

25,79

25,79

20,7

22,21

22,21

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

9,98

9,98

8,51

12,5

15,96

15,96

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

15,29

15,29

15,29

17,2

19,47

19,47

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

22,66

22,66

22,66

22,66

24,69

24,69

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,39

95,09

95,09

95,09

97,2

98,08

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

198,19

196,55

196,23

167,5

157,66

122,67

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1272,33

1278,69

1283,51

1357,98

1476,71

1504,42

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,31

8,85

8,85

7,51

7,51

7,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,57

3,57

3,57

5,6

7,26

7,26

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

37,02

37,53

38,07

56,5

93,84

93,84

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,17

15,17

16,65

17,5

17,84

17,84

-

Đất hạ tầng còn lại

1209,26

1213,57

1216,37

1270,87

1350,3

1377,97

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

124,58

124,58

123,23

256,1

123,1

353,54

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

126,04

126,04

126,04

180,05

300,15

346,3

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

803,62

807,23

809,29

810,75

814,78

817,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,47

13,43

13,43

9,4

6,8

0,00

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

706,85

706,85

706,85

715,15

720,2

723,94

2

Đất khu du lịch

DDL

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1394,69

1394,69

1394,69

1398,25

1400,29

1405

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

679,58

9,71

16,22

217,99

205,47

230,19

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

495,31

8,68

12,45

160,86

151,38

161,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

495,31

8,68

12,45

160,86

151,38

161,94

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,51

0,33

3,77

28,96

38,65

46,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,26

0,70

16,70

3,75

19,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,5

8,84

8,69

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7

2,63

3,00

1,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,63

0,00

0,00

0,00

23,43

24,2

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lúa- cá

NTS/LUC

8,92

8,92

2.4

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất lúa- cá

NHK/LUC

18,71

10,83

7,88

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa-cá

HNK/LUC

2.6

Đất chuyên trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

20,00

12,60

7,40

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PNN/ONT

26,12

0,00

1,00

2,64

7,57

14,91

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

44,81

44,81

44,81

45,74

45,98

48,01

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

2.3

Đất an ninh

CAN

2,1

2,1

2,1

2,2

2,2

2,2

2.4

Đất công nghiệp

SKK

115,64

115,64

115,64

497,02

584,2

657,3

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

115,64

115,64

115,64

268,36

281,81

328

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

0,00

0,00

0,00

228,66

302,39

329,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

651,85

652,35

656,82

257,51

265,78

154,65

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

25,79

25,79

25,79

20,7

22,21

22,21

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

9,98

9,98

8,51

12,5

15,96

15,96

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

15,29

15,29

15,29

17,2

19,47

19,47

2.1

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

22,66

22,66

22,66

22,66

24,69

24,69

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,39

95,09

95,09

95,09

97,2

98,08

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

198,19

196,55

196,23

167,5

157,66

122,67

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1272,33

1278,69

1283,51

1357,98

1476,71

1504,42

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,31

8,85

8,85

7,51

7,51

7,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,57

3,57

3,57

5,6

7,26

7,26

-

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

37,02

37,53

38,07

56,5

93,84

93,84

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,17

15,17

16,65

17,5

17,84

17,84

-

Đất hạ tầng còn lại

1209,26

1213,57

1216,37

1270,87

1350,3

1377,97

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

124,58

124,58

123,23

256,1

123,1

353,54

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

126,04

126,04

126,04

180,05

300,15

346,3

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

803,62

807,23

809,29

810,75

814,78

817,49

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,47

13,43

13,43

9,4

6,8

0,00

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

706,85

706,85

706,85

715,15

720,2

723,94

2

Đất khu du lịch

DDL

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1394,69

1394,69

1394,69

1398,25

1400,29

1405

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

679,58

9,71

16,22

217,99

205,47

230,19

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

495,31

8,68

12,45

160,86

151,38

161,94

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

495,31

8,68

12,45

160,86

151,38

161,94

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK/PNN

118,51

0,33

3,77

28,96

38,65

46,8

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,26

0,70

16,70

3,75

19,11

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

18,5

8,84

8,69

0,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7

2,63

3,00

1,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,63

0,00

0,00

0,00

23,43

24,2

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lúa- cá

NTS/LUC

8,92

8,92

2.4

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất lúa- cá

NHK/LUC

18,71

10,83

7,88

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa-cá

HNK/LUC

2.6

Đất chuyên trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

20,00

12,60

7,40

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PNN/ONT

26,12

0,00

1,00

2,64

7,57

14,91