Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "22/01/2014", "sign_number": "05/2014/QĐ-UBND", "signer": "Trần Xuân Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND Kế hoạch Bảo vệ Phát triển rừng Ninh Thuận 2011 2015

Điều 1. Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung chính sau:
...
2. Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng trong kỳ kế hoạch 2011 - 2015:
a) Quy hoạch ba loại rừng đến năm 2015:
Quy hoạch đất lâm nghiệp ổn định đến năm 2015 của tỉnh là 199.336 ha (chiếm 100%), rừng đặc dụng là 42.185 ha (chiếm 21,2%), rừng phòng hộ là 115.280 ha (chiếm 57,8%) và rừng sản xuất là 41.871 ha (chiếm 21,1%).
b) Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 5 năm 2011 - 2015

Hạng mục

Đơn vị

Phân theo năm thực hiện

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Khoán bảo vệ rừng

l.ha

314.445

18.658

18.658

29.837

123.646

123.646

- Chương trình BVPTR

l.ha

221.155

11.179

104.988

104.988

- Chương trình 30a

l.ha

93.290

18.658

18.658

18.658

18.658

18.658

2. Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

l.ha

9.728

4.864

4.864

- Trồng rừng mới

ha

10.431

820

110

118

4.692

4.692

- Cải tạo rừng

ha

Content:
Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng trong kỳ kế hoạch 2011 - 2015:
a) Quy hoạch ba loại rừng đến năm 2015:
Quy hoạch đất lâm nghiệp ổn định đến năm 2015 của tỉnh là 199.336 ha (chiếm 100%), rừng đặc dụng là 42.185 ha (chiếm 21,2%), rừng phòng hộ là 115.280 ha (chiếm 57,8%) và rừng sản xuất là 41.871 ha (chiếm 21,1%).
b) Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 5 năm 2011 - 2015

Hạng mục

Đơn vị

Phân theo năm thực hiện

Tổng

2011

2012

2013

2014

2015

1. Khoán bảo vệ rừng

l.ha

314.445

18.658

18.658

29.837

123.646

123.646

- Chương trình BVPTR

l.ha

221.155

11.179

104.988

104.988

- Chương trình 30a

l.ha

93.290

18.658

18.658

18.658

18.658

18.658

Phát triển rừng

- Khoanh nuôi

l.ha

9.728

4.864

4.864

- Trồng rừng mới

ha

10.431

820

110

118

4.692

4.692

- Cải tạo rừng

ha