Document: Khoản 3 Điều 3 Quyết định 2969/QĐ-UBND 2022 cơ chế hỗ trợ hoạt động Nhà văn hóa trên địa bàn Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "02/11/2022", "sign_number": "2969/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Tân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 3 Quyết định 2969/QĐ-UBND 2022 cơ chế hỗ trợ hoạt động Nhà văn hóa trên địa bàn Quảng Nam

Điều 3. Số lượng thôn, tổ dân phố và kinh phí từ ngân sách tỉnh và ngân sách đối ứng cấp huyện, xã hỗ trợ giai đoạn 2023-2026
...
3. Phân kỳ kinh phí
3.1. Phân kỳ kinh phí từ ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023 - 2026:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Địa phương

Kinh phí năm 2023

Kinh phí năm 2024

Kinh phí năm 2025

Kinh phí năm 2026

Tổng cộng (gđ 2023- 2026)

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

1

Tam Kỳ

357

119

850

357

119

850

357

119

850

357

119

850

5.304

2

Hội An

231

84

540

252

84

540

252

84

540

252

77

540

3.476

3

Điện Bàn

420

133

1.400

399

140

1.400

399

133

1.400

399

133

1.400

7.756

4

Duy Xuyên

252

91

780

273

84

780

252

91

780

273

84

780

Content:
Phân kỳ kinh phí
3.1. Phân kỳ kinh phí từ ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2023 - 2026:
Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Địa phương

Kinh phí năm 2023

Kinh phí năm 2024

Kinh phí năm 2025

Kinh phí năm 2026

Tổng cộng (gđ 2023- 2026)

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

Hỗ trợ sửa chữa CSVC

Hỗ trợ mua sắm TTB

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

1

Tam Kỳ

357

119

850

357

119

850

357

119

850

357

119

850

5.304

2

Hội An

231

84

540

252

84

540

252

84

540

252

77

540

3.476

3

Điện Bàn

420

133

1.400

399

140

1.400

399

133

1.400

399

133

1.400

7.756

4

Duy Xuyên

252

91

780

273

84

780

252

91

780

273

84

780