Document: Khoản 5 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá ô tô xe máy tính lệ phí trước bạ Ninh Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "28/02/2014", "sign_number": "06/2014/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Trị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 2 Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá ô tô xe máy tính lệ phí trước bạ Ninh Bình

Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
...
5.200

800d

AUDI

Q7 3.0L/V6, 8AT,

Nhập khẩu

3.200

800đ

AUDI

Q7 4.2 FSI/V8, 6AT,

Nhập khẩu

2.430

800e

AUDI

Q5 2.0 TFSI, 2010

Nhập khẩu

1.700

800f

AUDI

Q5 2.0 TFSI, 2011

Nhập khẩu

2.020

”
5. Bổ sung giá một số loại xe khác vào Chương XVII các xe nhãn hiệu khác Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“PHẦN VIII: MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC
Đơn vị: triệu VN đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

XUẮT XỨ HÃNG SX

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)

1825

Romoc (CIMC)

Trung Quốc

430

1826

Đầu kéo (CNHTC)

Trung Quốc

1.030

1827

Xe trộn bê tông Huyndai HD270

Trung Quốc

1.290

1828

Xe trộn bê tông Huyndai HD370s

Hàn Quốc

2.010

1829

Xe trộn bê tông hiệu DAE Wook4 mvfdv

Hàn Quốc

2.300

1830

Xe trộn bê tông DongFengEQ3102FJ 3m3

Trung Quốc

400

1831

Xe trộn bê tông hiệu DongFeng 5120 GJBFJ3.6m3

Trung Quốc

695

1832

Xe trộn bê tông hiệu DongFeng HLQ5140 GJB 5m3

Trung Quốc

740

1833

Xe trộn bê tông hiệu DongFeng EQ3070 FSZ GJ1. 33M3

Trung Quốc

800

1834

Xe đầu kéo Huyndai HD 120.5T

Hàn Quốc

810

1835

Xe đầu kéo Huyndai HD 170.9T

Hàn Quốc

1.200

1836

Xe đầu kéo Huyndai HD 450

Hàn Quốc

1.500

1837

Xe đầu kéo Huyndai HD 250 11.5T

Hàn Quốc

1.400

1838

Xe đầu kéo Huyndai HD 700 61T

Hàn Quốc

1.500

1839

Xe đầu kéo Huyndai HD 1000

Hàn Quốc

1.700

1840

Xe đầu kéo Mỹ MC 15.435 hp

Mỹ

650

1841

Rơ mooc Doosung 2 trục

Trung Quốc

190

1842

Rơ mooc HLQ 9300 TDP p 31 T

Trung Quốc

200

1843

Rơ mooc HLQ 9300 TDP

Trung Quốc

200

1844

Rơ mooc Doosung Xitec 55m2

Trung Quốc

400

1845

Rơ mooc Doosung Xitec 48m2

Trung Quốc

300

”

Content:
5.200

800d

AUDI

Q7 3.0L/V6, 8AT,

Nhập khẩu

3.200

800đ

AUDI

Q7 4.2 FSI/V8, 6AT,

Nhập khẩu

2.430

800e

AUDI

Q5 2.0 TFSI, 2010

Nhập khẩu

1.700

800f

AUDI

Q5 2.0 TFSI, 2011

Nhập khẩu

2.020

”
Bổ sung giá một số loại xe khác vào Chương XVII các xe nhãn hiệu khác Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“PHẦN VIII: MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC
Đơn vị: triệu VN đồng

STT

TÊN, LOẠI XE

XUẮT XỨ HÃNG SX

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Đã có thuế GTGT)

1825

Romoc (CIMC)

Trung Quốc

430

1826

Đầu kéo (CNHTC)

Trung Quốc

1.030

1827

Xe trộn bê tông Huyndai HD270

Trung Quốc

1.290

1828

Xe trộn bê tông Huyndai HD370s

Hàn Quốc

2.010

1829

Xe trộn bê tông hiệu DAE Wook4 mvfdv

Hàn Quốc

2.300

1830

Xe trộn bê tông DongFengEQ3102FJ 3m3

Trung Quốc

400

1831

Xe trộn bê tông hiệu DongFeng 5120 GJBFJ3.6m3

Trung Quốc

695

1832

Xe trộn bê tông hiệu DongFeng HLQ5140 GJB 5m3

Trung Quốc

740

1833

Xe trộn bê tông hiệu DongFeng EQ3070 FSZ GJ1. 33M3

Trung Quốc

800

1834

Xe đầu kéo Huyndai HD 120.5T

Hàn Quốc

810

1835

Xe đầu kéo Huyndai HD 170.9T

Hàn Quốc

1.200

1836

Xe đầu kéo Huyndai HD 450

Hàn Quốc

1.500

1837

Xe đầu kéo Huyndai HD 250 11.5T

Hàn Quốc

1.400

1838

Xe đầu kéo Huyndai HD 700 61T

Hàn Quốc

1.500

1839

Xe đầu kéo Huyndai HD 1000

Hàn Quốc

1.700

1840

Xe đầu kéo Mỹ MC 15.435 hp

Mỹ

650

1841

Rơ mooc Doosung 2 trục

Trung Quốc

190

1842

Rơ mooc HLQ 9300 TDP p 31 T

Trung Quốc

200

1843

Rơ mooc HLQ 9300 TDP

Trung Quốc

200

1844

Rơ mooc Doosung Xitec 55m2

Trung Quốc

400

1845

Rơ mooc Doosung Xitec 48m2

Trung Quốc

300

”