Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5516/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Thường Tín Hà Nội 2015

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "20/10/2015", "sign_number": "5516/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 5516/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch chung xây dựng huyện Thường Tín Hà Nội 2015

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ 1/10.000 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu phát triển huyện Thường Tín:
4.1. Quy mô dân số:
Dự báo dân số tối đa huyện Thường Tín đến năm 2030 khoảng 287.000 người, trong đó:
- Dân số đô thị: khoảng 117.000 người.
- Dân số nông thôn: khoảng 170.000 người.
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Thường Tín) khoảng 12.738,64 ha, trong đó:
- Đất khu vực đô thị (thị trấn Thường Tín, một phần của các phân khu đô thị S5, GS, GS(A), sông Hồng và một phần Đô thị vệ tinh Phú Xuyên) khoảng 3.599,09 ha, trong đó đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 2.650,14 ha.
- Đất khu vực nông thôn (ngoại thị) khoảng 9.139,55 ha, trong đó đất làng xóm đến năm 2030 khoảng 1.027,26 ha, đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo thị đến năm 2030 khoảng 1.953,17 ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín đến năm 2030

TT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ(%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Tổng cộng đất toàn huyện Thường Tín

12.738,64

A

Đất đô thị

3.599,09

A1

Đất xây dựng đô thị

2.650,14

226,51

A1.1

Đất dân dụng

1.198,23

45,21

102,41

1

Đất các đơn vị ở

843,42

31,83

72,09

2

Đất công trình công cộng

59,04

2,23

4,97

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

90,77

3,43

7,76

4

Đất giao thông

205,00

7,74

17,52

A1.2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

719,04

27,13

61,46

A1.3

Đất ngoài khu dân dụng

732,87

27,65

62,64

A2

Đất khác

948,95

B

Đất khu vực nông thôn (ngoại thị)

9.139,55

1

Đất làng xóm ngoại thị

1.027,26

11,24

60,43

2

Đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo thị

1.953,17

21,37

114,89

2:1

Đất công trình công cộng

149,91

1,64

8,82

Đất trường học (mầm non, tiểu học, THCS)

52,90

0,58

3,11

Đất trường PTTH

11,33

0,12

0,67

Đất công trình văn hóa

3,52

0,04

0,21

Đất công trình y tế

10,48

0,11

0,62

Đất công trình công cộng khác

71,68

0,78

4,22

2.2

Đất cây xanh - TDTT nông thôn

68,01

0,74

4,00

2.3

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

19,98

2.4

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

912,27

- Đất cụm công nghiệp - TTCN

564,67

- Đất cụm sản xuất TTCN nghề

68,18

- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khác

279,42

2.5

Đất an ninh, quốc phòng

47,05

2.6

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

71,44

2.7

Đất giao thông

684,51

3

Đất cây xanh sinh thái, mặt nước

515,25

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

109,73

5

Đất công trình đầu mối HTKT

50,52

6

Đất xử lý chôn lấp chất thải

25,69

7

Đất dự trữ phát triển

153,87

8

Đất nông nghiệp, thủy sản...

Content:
Các chỉ tiêu phát triển huyện Thường Tín:
4.1. Quy mô dân số:
Dự báo dân số tối đa huyện Thường Tín đến năm 2030 khoảng 287.000 người, trong đó:
- Dân số đô thị: khoảng 117.000 người.
- Dân số nông thôn: khoảng 170.000 người.
4.2. Quy mô đất đai:
Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu quy hoạch (toàn bộ địa giới hành chính của huyện Thường Tín) khoảng 12.738,64 ha, trong đó:
- Đất khu vực đô thị (thị trấn Thường Tín, một phần của các phân khu đô thị S5, GS, GS(A), sông Hồng và một phần Đô thị vệ tinh Phú Xuyên) khoảng 3.599,09 ha, trong đó đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 2.650,14 ha.
- Đất khu vực nông thôn (ngoại thị) khoảng 9.139,55 ha, trong đó đất làng xóm đến năm 2030 khoảng 1.027,26 ha, đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo thị đến năm 2030 khoảng 1.953,17 ha.
Bảng tổng hợp cơ cấu quy hoạch sử dụng đất huyện Thường Tín đến năm 2030

TT

Danh mục sử dụng đất

Quy hoạch năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ(%)

Chỉ tiêu (m2/ người)

Tổng cộng đất toàn huyện Thường Tín

12.738,64

A

Đất đô thị

3.599,09

A1

Đất xây dựng đô thị

2.650,14

226,51

A1.1

Đất dân dụng

1.198,23

45,21

102,41

1

Đất các đơn vị ở

843,42

31,83

72,09

2

Đất công trình công cộng

59,04

2,23

4,97

3

Đất cây xanh - công viên - TDTT

90,77

3,43

7,76

4

Đất giao thông

205,00

7,74

17,52

A1.2

Đất khác trong phạm vi khu dân dụng

719,04

27,13

61,46

A1.3

Đất ngoài khu dân dụng

732,87

27,65

62,64

A2

Đất khác

948,95

B

Đất khu vực nông thôn (ngoại thị)

9.139,55

1

Đất làng xóm ngoại thị

1.027,26

11,24

60,43

2

Đất xây dựng cơ sở kinh tế kỹ thuật tạo thị

1.953,17

21,37

114,89

2:1

Đất công trình công cộng

149,91

1,64

8,82

Đất trường học (mầm non, tiểu học, THCS)

52,90

0,58

3,11

Đất trường PTTH

11,33

0,12

0,67

Đất công trình văn hóa

3,52

0,04

0,21

Đất công trình y tế

10,48

0,11

0,62

Đất công trình công cộng khác

71,68

0,78

4,22

2.2

Đất cây xanh - TDTT nông thôn

68,01

0,74

4,00

2.3

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

19,98

2.4

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

912,27

- Đất cụm công nghiệp - TTCN

564,67

- Đất cụm sản xuất TTCN nghề

68,18

- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khác

279,42

2.5

Đất an ninh, quốc phòng

47,05

2.6

Đất di tích, tôn giáo, tín ngưỡng

71,44

2.7

Đất giao thông

684,51

3

Đất cây xanh sinh thái, mặt nước

515,25

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

109,73

5

Đất công trình đầu mối HTKT

50,52

6

Đất xử lý chôn lấp chất thải

25,69

7

Đất dự trữ phát triển

153,87

8

Đất nông nghiệp, thủy sản...