Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất đơn giá thuê đất Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "30/01/2015", "sign_number": "07/2015/QĐ-UBND", "signer": "Phan Ngọc Thọ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 07/2015/QĐ-UBND tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất đơn giá thuê đất Thừa Thiên Huế

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị
a) Đối với đất sử dụng vào mục đích thương mại và dịch vụ.
- Địa bàn thành phố Huế: 1,2%;
- Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy: 1,15%;
- Địa bàn các thị trấn: Phong Điền, huyện Phong Điền; Sịa, huyện Quảng Điền; Thuận An, huyện Phú Vang; Phú Lộc, huyện Phú Lộc và các phường thuộc thị xã Hương Trà: 1,1%;
- Địa bàn các thị trấn: Phú Đa, huyện Phú Vang; Khe Tre, huyện Nam Đông, A Lưới, huyện A Lưới: 1%;
b) Đối với đất sử dụng vào mục đích còn lại (không thuộc trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm c, Khoản 1, Điều 1 Quyết định này)
- Địa bàn thành phố Huế: 1,15%;
- Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy: 1,1%;
- Địa bàn các thị trấn: Phong Điền, huyện Phong Điền; Sịa, huyện Quảng Điền; Thuận An, huyện Phú Vang; Phú Lộc, huyện Phú Lộc và các phường thuộc thị xã Hương Trà: 1,1%;
- Địa bàn các thị trấn: Phú Đa, huyện Phú Vang; Khe Tre, huyện Nam Đông; A Lưới, huyện A Lưới: 1%.
c) Đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất: 1%;
d) Đối với các trường hợp thuê đất vừa sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ vừa sử dụng vào mục đích quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quyết định này thì được tính theo mục đích thương mại, dịch vụ.

Content:
Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị
a) Đối với đất sử dụng vào mục đích thương mại và dịch vụ.
- Địa bàn thành phố Huế: 1,2%;
- Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy: 1,15%;
- Địa bàn các thị trấn: Phong Điền, huyện Phong Điền; Sịa, huyện Quảng Điền; Thuận An, huyện Phú Vang; Phú Lộc, huyện Phú Lộc và các phường thuộc thị xã Hương Trà: 1,1%;
- Địa bàn các thị trấn: Phú Đa, huyện Phú Vang; Khe Tre, huyện Nam Đông, A Lưới, huyện A Lưới: 1%;
b) Đối với đất sử dụng vào mục đích còn lại (không thuộc trường hợp quy định tại Điểm a, Điểm c, Khoản 1, Điều 1 Quyết định này)
- Địa bàn thành phố Huế: 1,15%;
- Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy: 1,1%;
- Địa bàn các thị trấn: Phong Điền, huyện Phong Điền; Sịa, huyện Quảng Điền; Thuận An, huyện Phú Vang; Phú Lộc, huyện Phú Lộc và các phường thuộc thị xã Hương Trà: 1,1%;
- Địa bàn các thị trấn: Phú Đa, huyện Phú Vang; Khe Tre, huyện Nam Đông; A Lưới, huyện A Lưới: 1%.
c) Đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
Tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất: 1%;
d) Đối với các trường hợp thuê đất vừa sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ vừa sử dụng vào mục đích quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 1 Quyết định này thì được tính theo mục đích thương mại, dịch vụ.