Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2006/QĐ-BBCVT cước dịch vụ điện thoại quốc tế Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp

Type: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "08/05/2006", "sign_number": "15/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "08/05/2006", "sign_number": "15/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "08/05/2006", "sign_number": "15/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "08/05/2006", "sign_number": "15/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Bưu chính, Viễn thông", "promulgation_date": "08/05/2006", "sign_number": "15/2006/QĐ-BBCVT", "signer": "Lê Nam Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 15/2006/QĐ-BBCVT cước dịch vụ điện thoại quốc tế Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp

Điều 1. Nay ban hành cước và phương thức tính cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp tại nhà thuê bao như sau:
1. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế
1.1 Cước dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN
a. Quay số tự động (IDD):
- Mức cước tối đa: 0,68 USD/phút;
- Mức cước tối thiểu: 0,44USD/phút.
b. Gọi qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế): Mức cước do doanh nghiệp tự quyết định.
1.2. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế mạng NGN 64 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa không cao hơn so với mức cước liên lạc điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
- Mức cước tối thiểu không thấp hơn 10% so với mức cước liên lạc điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
1.3. Cước dịch vụ điện thoại IP quốc tế ( VOIP )
a. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế trả sau:
- Mức cước tối đa: 0,51 USD/phút;
- Mức cước tối thiểu: 0,40 USD/phút.
b. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa: 0,42 USD/phút;
- Mức cước tối thiểu: 0,33 USD/phút.
1.4. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế NGN 8 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước áp dụng như qui định đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước.

Content:
Cước dịch vụ điện thoại quốc tế
1.1 Cước dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN
a. Quay số tự động (IDD):
- Mức cước tối đa: 0,68 USD/phút;
- Mức cước tối thiểu: 0,44USD/phút.
b. Gọi qua điện thoại viên (đăng ký qua tổng đài quốc tế): Mức cước do doanh nghiệp tự quyết định.
1.2. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế mạng NGN 64 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa không cao hơn so với mức cước liên lạc điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
- Mức cước tối thiểu không thấp hơn 10% so với mức cước liên lạc điện thoại quốc tế mạng PSTN tương ứng.
1.3. Cước dịch vụ điện thoại IP quốc tế ( VOIP )
a. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế trả sau:
- Mức cước tối đa: 0,51 USD/phút;
- Mức cước tối thiểu: 0,40 USD/phút.
b. Đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước:
- Mức cước tối đa: 0,42 USD/phút;
- Mức cước tối thiểu: 0,33 USD/phút.
1.4. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế NGN 8 Kbps sử dụng thẻ trả tiền trước áp dụng như qui định đối với dịch vụ điện thoại IP quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước.