Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất điều

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu", "promulgation_date": "04/09/2012", "sign_number": "1817/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Thới", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1817/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất điều

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch vùng sản xuất điều tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 với những nội dung chính sau:
1. Quy hoạch vùng trồng điều đến năm 2020:
Đến năm 2020 diện tích quy hoạch toàn tỉnh là 7.000 ha, trong đó huyện Xuyên Mộc 5.200 ha, huyện Châu Đức 800 ha, huyện Tân Thành 800 ha, thị xã Bà Rịa 8 ha, huyện Long Điền 60ha, huyện Đất Đỏ 100 ha, thành phố Vũng Tàu 30ha, huyện Côn Đảo 2 ha. Chi tiết phân vùng quy hoạch đến từng xã theo bảng 1. Chuyển đổi vườn điều giống cũ, già cỗi trên các loại đất tốt sang các loại cây trồng khác (hoặc sang mục đích khác) 7.095 ha.
Bảng 1: Quy mô địa bàn các huyện trồng điều đến năm 2020:

Huyện xã

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Toàn tỉnh

7.893

8.235

7.000

9.568

Huyện Xuyên Mộc

5.200

5.666

5.200

7.146

Xã Hòa Hiệp

1.193

1.350

1.193

1.718

Xã Hòa Hội

747

772

747

1.008

Xã Tân Lâm

588

646

588

805

Xã Bàu Lâm

417

456

417

567

Xã Hòa Bình

401

436

401

552

Xã Bưng Riềng

492

551

492

687

Xã Phước Tân

321

337

321

433

Xã Bình Châu

372

370

372

489

Xã Bông Trang

313

310

313

403

Xã Xuyên Mộc

100

113

100

140

Xã Hòa Hưng

94

120

94

128

Xã Phước Thuận

59

70

59

76

TT. Phước Bửu

26

31

26

34

Đơn vị khác

77

103

77

107

Huyện Châu Đức

1.292

1.333

800

1.071

Xã Xà Bang

184

203

110

149

Xã Bàu Chinh

136

127

85

111

Xã Cù Bị

129

108

75

96

Xã Láng Lớn

135

123

80

104

Xã Suối Rao

128

90

75

96

Xã Suối Nghệ

104

101

70

90

TT. Ngãi Giao

97

101

70

91

Xã Kim Long

88

123

60

89

Xã Quãng Thành

73

122

50

85

Xã Đá Bạc

59

73

40

52

Xã Bình Ba

44

52

20

26

Xã Nghĩa Thành

42

36

20

26

Xã Bình Giã

30

31

20

26

Xã Sơn Bình

23

24

10

12

Xã Xuân Sơn

15

13

10

13

Xã Bình Trung

5

5

5

6

Huyện Tân Thành

1.200

1.001

800

1.079

Xã Hắc Dịch

497

442

394

538

Xã Tóc Tiên

382

278

310

418

Xã Mỹ Xuân

71

50

13

16

Xã Sông Xoài

122

119

40

55

TT. Phú Mỹ

51

23

12

12

Xã Châu Pha

52

68

15

21

Xã Tân Hòa

8

5

5

5

Xã Tân Phước

7

6

5

6

Xã Phước Hòa

9

10

5

7

Xã Tân Hải

1

1

1

1

TX. Bà Rịa

10

11

8

10

Xã Hòa Long

5

6

4

5

Xã Long Phước

5

5

4

5

Huyện Long Điền

60

61

60

69

Xã An Ngãi

30

31

30

35

Xã Tam Phước

23

23

23

26

Xã Phước Hưng

3

3

3

4

TT. Long Hải

2

2

2

2

TT. Long Điền

2

2

2

2

Huyện Đất Đỏ

100

132

100

151

Xã Long Tân

32

60

32

64

Xã Phước Long Thọ

24

25

24

31

TT. Đất Đỏ

19

20

19

25

Xã Long Mỹ

13

14

13

16

Xã Phước Hội

7

8

7

9

Xã Láng Dài

3

3

3

4

Xã Phước Hải

1

1

1

1

Xã Lộc An

1

1

1

1

TP. Vũng Tàu

30

29

30

38

Phường 11

3

3

3

3

Phường 12

11

11

11

15

Xã Long Sơn

16

16

16

20

Huyện Côn Đảo

2

2

2

3

Content:
Quy hoạch vùng trồng điều đến năm 2020:
Đến năm 2020 diện tích quy hoạch toàn tỉnh là 7.000 ha, trong đó huyện Xuyên Mộc 5.200 ha, huyện Châu Đức 800 ha, huyện Tân Thành 800 ha, thị xã Bà Rịa 8 ha, huyện Long Điền 60ha, huyện Đất Đỏ 100 ha, thành phố Vũng Tàu 30ha, huyện Côn Đảo 2 ha. Chi tiết phân vùng quy hoạch đến từng xã theo bảng Chuyển đổi vườn điều giống cũ, già cỗi trên các loại đất tốt sang các loại cây trồng khác (hoặc sang mục đích khác) 7.095 ha.
Bảng 1: Quy mô địa bàn các huyện trồng điều đến năm 2020:

Huyện xã

Năm 2015

Năm 2020

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Diện tích (ha)

Sản lượng (tấn)

Toàn tỉnh

7.893

8.235

7.000

9.568

Huyện Xuyên Mộc

5.200

5.666

5.200

7.146

Xã Hòa Hiệp

1.193

1.350

1.193

1.718

Xã Hòa Hội

747

772

747

1.008

Xã Tân Lâm

588

646

588

805

Xã Bàu Lâm

417

456

417

567

Xã Hòa Bình

401

436

401

552

Xã Bưng Riềng

492

551

492

687

Xã Phước Tân

321

337

321

433

Xã Bình Châu

372

370

372

489

Xã Bông Trang

313

310

313

403

Xã Xuyên Mộc

100

113

100

140

Xã Hòa Hưng

94

120

94

128

Xã Phước Thuận

59

70

59

76

TT. Phước Bửu

26

31

26

34

Đơn vị khác

77

103

77

107

Huyện Châu Đức

1.292

1.333

800

1.071

Xã Xà Bang

184

203

110

149

Xã Bàu Chinh

136

127

85

111

Xã Cù Bị

129

108

75

96

Xã Láng Lớn

135

123

80

104

Xã Suối Rao

128

90

75

96

Xã Suối Nghệ

104

101

70

90

TT. Ngãi Giao

97

101

70

91

Xã Kim Long

88

123

60

89

Xã Quãng Thành

73

122

50

85

Xã Đá Bạc

59

73

40

52

Xã Bình Ba

44

52

20

26

Xã Nghĩa Thành

42

36

20

26

Xã Bình Giã

30

31

20

26

Xã Sơn Bình

23

24

10

12

Xã Xuân Sơn

15

13

10

13

Xã Bình Trung

5

5

5

6

Huyện Tân Thành

1.200

1.001

800

1.079

Xã Hắc Dịch

497

442

394

538

Xã Tóc Tiên

382

278

310

418

Xã Mỹ Xuân

71

50

13

16

Xã Sông Xoài

122

119

40

55

TT. Phú Mỹ

51

23

12

12

Xã Châu Pha

52

68

15

21

Xã Tân Hòa

8

5

5

5

Xã Tân Phước

7

6

5

6

Xã Phước Hòa

9

10

5

7

Xã Tân Hải

1

1

1

1

TX. Bà Rịa

10

11

8

10

Xã Hòa Long

5

6

4

5

Xã Long Phước

5

5

4

5

Huyện Long Điền

60

61

60

69

Xã An Ngãi

30

31

30

35

Xã Tam Phước

23

23

23

26

Xã Phước Hưng

3

3

3

4

TT. Long Hải

2

2

2

2

TT. Long Điền

2

2

2

2

Huyện Đất Đỏ

100

132

100

151

Xã Long Tân

32

60

32

64

Xã Phước Long Thọ

24

25

24

31

TT. Đất Đỏ

19

20

19

25

Xã Long Mỹ

13

14

13

16

Xã Phước Hội

7

8

7

9

Xã Láng Dài

3

3

3

4

Xã Phước Hải

1

1

1

1

Xã Lộc An

1

1

1

1

TP. Vũng Tàu

30

29

30

38

Phường 11

3

3

3

3

Phường 12

11

11

11

15

Xã Long Sơn

16

16

16

20

Huyện Côn Đảo

2

2

2

3