Document: Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre 2021 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bến Tre", "promulgation_date": "13/04/2023", "sign_number": "770/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Minh Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 770/QĐ-UBND 2023 quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Tri Bến Tre 2021 2030 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ba Tri với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

35.555,51

100,00

35.555,51

35.555,51

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

27.688,45

77,87

26.607

26.607,00

74,83

1.1

Đất trồng lúa

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.515,76

9,09

2.175,83

2.175,83

6,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.893,56

24,90

5.936

390,40

6.326,40

17,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.497,92

5,41

1.667

1.667,00

4,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

23,24

0,08

16

16,36

0,05

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

4.887,37

17,65

4.668,82

4.668,82

13,13

1.8

Đất làm muối

1.059,66

3,83

918,86

918,86

2,58

1.9

Đất nông nghiệp khác

12,85

0,05

37,21

37,21

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

7.867,06

22,13

8.949

8.949,00

25,17

2.1

Đất quốc phòng

29,23

0,37

50

50,00

0,14

2.2

Đất an ninh

3,95

0,05

19

19,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

153

153,00

0,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

9,46

0,12

156

156,00

0,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

16,22

0,21

65

34,31

99,31

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,17

0,56

59

34,14

93,14

0,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

280

280,00

0,79

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,87

0,01

0,87

0,87

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.084,86

39,21

3.522

100,37

3.622,37

10,19

-

Đất giao thông

1.307,50

42,38

1.511

1.511,00

4,25

-

Đất thủy lợi

1.487,37

48,21

1.501

1.501,00

4,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,49

0,21

8

8,39

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

14,95

0,48

19

19,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

62,85

2,04

89

89,06

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

26,62

0,86

33

33,09

0,09

-

Đất công trình năng lượng

0,97

0,03

199

199,00

0,56

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,77

0,02

2

2,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,20

0,07

20

20,00

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,24

0,17

20

20,24

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

24,32

0,79

48

48,40

0,14

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

129,91

4,21

148

148,00

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

15,68

0,51

25,61

25,61

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,52

0,06

8,22

8,22

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,85

0,01

5,23

5,23

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.295,69

16,47

1.400

43,72

1.443,72

4,06

2.14

Đất ở tại đô thị

72,29

0,92

258

258,00

0,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,89

0,25

25

2,67

27,67

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,50

0,01

1

0,75

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

20,67

0,26

21,33

21,33

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.263,87

41,49

2.711,02

2.711,02

7,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,02

0,02

0,02

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.816

2.816,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.733

390,04

17.123,04

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

1.683

1.683,00

6

Khu du lịch

514

514,40

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

56

56,35

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

156

156,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

500

500,02

10

Khu thương mại - dịch vụ

65

34,31

99,31

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.962

1.962,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

38,20

55,61

41,01

70,88

20,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,01

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,01

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

7,92

7,57

4,08

10,69

3,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

29,81

11,24

14,16

13,82

15,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

0,46

36,80

22,66

46,37

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

2,45

0,29

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

2,45

0,29

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

0,53

0,10

0,02

0,11

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

30,34

23,36

103,54

200,17

75,85

17,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,02

0,44

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,02

0,44

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

4,90

6,30

22,88

6,36

13,44

3,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

25,07

16,62

46,57

42,19

8,67

13,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

9,36

0,13

4,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

0,35

14,17

147,55

48,94

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

10,55

3,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

50,88

2,00

78,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

2,00

54,49

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

44,00

23,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

1,39

0,17

0,22

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(27)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

14,61

23,73

16,38

93,07

19,58

19,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

4,44

4,55

4,07

4,51

7,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

10,08

18,89

11,86

7,94

11,81

19,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

0,09

0,29

0,45

80,62

0,24

0,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

0,11

0,00

0,08

0,06

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

Xã Tân Xuân

TT. Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)-(5)+ ...+(27)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

24,47

16,50

130,78

80,30

16,66

55,78

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,09

0,22

0,09

0,02

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,09

0,22

0,09

0,02

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

6,03

4,15

27,76

23,24

5,98

14,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

18,34

11,12

86,59

40,63

8,66

40,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

1,14

16,21

16,34

2,00

0,47

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

0,20

2,70

0,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

0,20

2,70

0,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

0,02

2,71

2,26

1,65

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ba Tri.

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ba Tri với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

Tổng diện tích tự nhiên

35.555,51

100,00

35.555,51

35.555,51

100,00

I

LOẠI ĐẤT

1

Đất nông nghiệp

27.688,45

77,87

26.607

26.607,00

74,83

1.1

Đất trồng lúa

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.798,09

39,00

10.797

10.797,00

30,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2.515,76

9,09

2.175,83

2.175,83

6,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.893,56

24,90

5.936

390,40

6.326,40

17,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.497,92

5,41

1.667

1.667,00

4,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

23,24

0,08

16

16,36

0,05

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

4.887,37

17,65

4.668,82

4.668,82

13,13

1.8

Đất làm muối

1.059,66

3,83

918,86

918,86

2,58

1.9

Đất nông nghiệp khác

12,85

0,05

37,21

37,21

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

7.867,06

22,13

8.949

8.949,00

25,17

2.1

Đất quốc phòng

29,23

0,37

50

50,00

0,14

2.2

Đất an ninh

3,95

0,05

19

19,00

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

153

153,00

0,43

2.4

Đất cụm công nghiệp

9,46

0,12

156

156,00

0,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

16,22

0,21

65

34,31

99,31

0,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

44,17

0,56

59

34,14

93,14

0,26

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

280

280,00

0,79

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,87

0,01

0,87

0,87

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.084,86

39,21

3.522

100,37

3.622,37

10,19

-

Đất giao thông

1.307,50

42,38

1.511

1.511,00

4,25

-

Đất thủy lợi

1.487,37

48,21

1.501

1.501,00

4,22

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,49

0,21

8

8,39

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

14,95

0,48

19

19,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

62,85

2,04

89

89,06

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

26,62

0,86

33

33,09

0,09

-

Đất công trình năng lượng

0,97

0,03

199

199,00

0,56

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,77

0,02

2

2,00

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,20

0,07

20

20,00

0,06

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,24

0,17

20

20,24

0,06

-

Đất cơ sở tôn giáo

24,32

0,79

48

48,40

0,14

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

129,91

4,21

148

148,00

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

-

Đất chợ

15,68

0,51

25,61

25,61

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,52

0,06

8,22

8,22

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,85

0,01

5,23

5,23

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.295,69

16,47

1.400

43,72

1.443,72

4,06

2.14

Đất ở tại đô thị

72,29

0,92

258

258,00

0,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,89

0,25

25

2,67

27,67

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,50

0,01

1

0,75

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất tín ngưỡng

20,67

0,26

21,33

21,33

0,06

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

3.263,87

41,49

2.711,02

2.711,02

7,62

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,02

0,02

0,02

3

Đất chưa sử dụng

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Đất khu công nghệ cao

2

Đất khu kinh tế

3

Đất đô thị

2.816

2.816,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

16.733

390,04

17.123,04

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

1.683

1.683,00

6

Khu du lịch

514

514,40

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

56

56,35

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

156

156,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

500

500,02

10

Khu thương mại - dịch vụ

65

34,31

99,31

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

1.962

1.962,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

38,20

55,61

41,01

70,88

20,11

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,01

0,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,01

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

7,92

7,57

4,08

10,69

3,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

29,81

11,24

14,16

13,82

15,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

0,46

36,80

22,66

46,37

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

2,45

0,29

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

2,45

0,29

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

0,53

0,10

0,02

0,11

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

30,34

23,36

103,54

200,17

75,85

17,32

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,02

0,44

0,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,02

0,44

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

4,90

6,30

22,88

6,36

13,44

3,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

25,07

16,62

46,57

42,19

8,67

13,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

9,36

0,13

4,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

0,35

14,17

147,55

48,94

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

10,55

3,94

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

50,88

2,00

78,43

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

2,00

54,49

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

44,00

23,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

1,39

0,17

0,22

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(27)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

14,61

23,73

16,38

93,07

19,58

19,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

4,44

4,55

4,07

4,51

7,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

10,08

18,89

11,86

7,94

11,81

19,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

0,09

0,29

0,45

80,62

0,24

0,46

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyến sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

0,11

0,00

0,08

0,06

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

Xã Tân Xuân

TT. Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)-(5)+ ...+(27)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.188,19

24,47

16,50

130,78

80,30

16,66

55,78

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,09

0,22

0,09

0,02

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,09

0,22

0,09

0,02

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

198,69

6,03

4,15

27,76

23,24

5,98

14,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

523,10

18,34

11,12

86,59

40,63

8,66

40,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,09

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

436,26

1,14

16,21

16,34

2,00

0,47

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

14,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,11

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

137,03

0,20

2,70

0,08

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

62,21

0,20

2,70

0,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

67,94

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,88

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,43

0,02

2,71

2,26

1,65

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Ba Tri.