Document: Điều 1 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/12/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/12/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/12/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/12/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "28/12/2021", "sign_number": "27/2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND Tuyên Quang có nội dung như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, gồm:
1. Nhóm đất nông nghiệp
- Biểu sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trồng cây hàng năm (chi tiết tại c ác Biểu số 09A/SĐBS-CHN-TP; Biểu số 09B/SĐBS-CHN-YS; Biểu số 09C/SĐBS-CHN-SD; Biểu số 09D/SĐBS-CHN-HY; Biểu số 09E/SĐBS-CHN-CH; Biểu số 09G/SĐBS-CHN-NH; Biểu số 09H/SĐBS-CHN-LB).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết tại các Biểu số 10A/SĐBS-CLN-TP; Biểu số 10B/SĐBS-CLN-YS; Biểu số 10C/SĐBS-CLN-SD; Biểu số 10D/SĐBS-CLN-HY; Biểu số 10E/SĐBS-CLN-CH; Biểu số 10G/SĐBS-CLN-NH; Biểu số 10H/SĐBS-CLN-LB).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng rừng sản xuất (chi tiết tại các Biểu số 11A/SĐBS-RSX-TP; Biểu số 11B/SĐBS-RSX-YS; Biểu số 11C/SĐBS-RSX-SD; Biểu số 11D/SĐBS-RSX-HY; Biểu số 11E/SĐBS-RSX-CH; Biểu số 11G/SĐBS-CLN-NH; Biểu số 11H/SĐBS-RSX-LB).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản (chi tiết tại các Biểu số 12A/SĐBS-NTS-TP; Biểu số 12B/SĐBS-NTS-YS; Biểu số 12C/SĐBS-NTS-SD; Biểu số 12D/SĐBS-NTS-HY; Biểu số 12E/SĐBS-NTS-CH; Biểu số 12G/SĐBS-CLN-NH; Biểu số 12H/SĐBS-NTS-LB).
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở thành phố Tuyên Quang (chi tiết có các Biểu số 01A/SĐBS-VGTC-TP; Biểu số 01B/SĐBS-ONT-TP; Biểu số 01C/SĐBS-ODT-TP).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Yên Sơn (chi tiết có các Biểu số 02A/SĐBS-VGTC-YS; Biểu số 02B/SĐBS-ONT-YS; Biểu số 02C/BS-ODT-YS).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Sơn Dương (chi tiết có các Biểu số 03A/SĐBS-VGTC-SD; Biểu số 03B/SĐBS-ONT-SD; Biểu số 03C/SĐBS-ODT-SD).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Hàm Yên (chi tiết có các Biểu số 04A/SĐBS-VGTC-HY; Biểu số 04B/SĐBS-ONT-HY; Biểu số 04C/SĐBS-ODT-HY).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Chiêm Hoá (chi tiết có các Biểu số 05A/SĐBS-VGTC-CH; Biểu số 05B/SĐBS-ONT-CH; Biểu số 05C/SĐBS-ODT-CH).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Na Hang (chi tiết có các Biểu số 06A/SĐBS-VGTC-NH; Biểu số 06B/SĐBS-ONT-NH; Biểu số 06C/SĐBS- ODT-NH).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Lâm Bình (chi tiết có các Biểu số 07A/SĐBS-VGTC-LB; Biểu số 07B/SĐBS-ONT-LB; Biểu số 07C/BS-ODT-LB).
3. Sửa đổi, bổ sung Biểu số 08/SĐBS-SON-TQ: Bảng giá đất sông, suối, mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Content:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sửa đổi, bổ sung quy định phân loại đường phố, phân khu vực, phân vị trí đất và Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, gồm:
1. Nhóm đất nông nghiệp
- Biểu sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trồng cây hàng năm (chi tiết tại c ác Biểu số 09A/SĐBS-CHN-TP; Biểu số 09B/SĐBS-CHN-YS; Biểu số 09C/SĐBS-CHN-SD; Biểu số 09D/SĐBS-CHN-HY; Biểu số 09E/SĐBS-CHN-CH; Biểu số 09G/SĐBS-CHN-NH; Biểu số 09H/SĐBS-CHN-LB).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chi tiết tại các Biểu số 10A/SĐBS-CLN-TP; Biểu số 10B/SĐBS-CLN-YS; Biểu số 10C/SĐBS-CLN-SD; Biểu số 10D/SĐBS-CLN-HY; Biểu số 10E/SĐBS-CLN-CH; Biểu số 10G/SĐBS-CLN-NH; Biểu số 10H/SĐBS-CLN-LB).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất trồng rừng sản xuất (chi tiết tại các Biểu số 11A/SĐBS-RSX-TP; Biểu số 11B/SĐBS-RSX-YS; Biểu số 11C/SĐBS-RSX-SD; Biểu số 11D/SĐBS-RSX-HY; Biểu số 11E/SĐBS-RSX-CH; Biểu số 11G/SĐBS-CLN-NH; Biểu số 11H/SĐBS-RSX-LB).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản (chi tiết tại các Biểu số 12A/SĐBS-NTS-TP; Biểu số 12B/SĐBS-NTS-YS; Biểu số 12C/SĐBS-NTS-SD; Biểu số 12D/SĐBS-NTS-HY; Biểu số 12E/SĐBS-NTS-CH; Biểu số 12G/SĐBS-CLN-NH; Biểu số 12H/SĐBS-NTS-LB).
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở thành phố Tuyên Quang (chi tiết có các Biểu số 01A/SĐBS-VGTC-TP; Biểu số 01B/SĐBS-ONT-TP; Biểu số 01C/SĐBS-ODT-TP).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Yên Sơn (chi tiết có các Biểu số 02A/SĐBS-VGTC-YS; Biểu số 02B/SĐBS-ONT-YS; Biểu số 02C/BS-ODT-YS).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Sơn Dương (chi tiết có các Biểu số 03A/SĐBS-VGTC-SD; Biểu số 03B/SĐBS-ONT-SD; Biểu số 03C/SĐBS-ODT-SD).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Hàm Yên (chi tiết có các Biểu số 04A/SĐBS-VGTC-HY; Biểu số 04B/SĐBS-ONT-HY; Biểu số 04C/SĐBS-ODT-HY).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Chiêm Hoá (chi tiết có các Biểu số 05A/SĐBS-VGTC-CH; Biểu số 05B/SĐBS-ONT-CH; Biểu số 05C/SĐBS-ODT-CH).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Na Hang (chi tiết có các Biểu số 06A/SĐBS-VGTC-NH; Biểu số 06B/SĐBS-ONT-NH; Biểu số 06C/SĐBS- ODT-NH).
- Biểu sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất ở huyện Lâm Bình (chi tiết có các Biểu số 07A/SĐBS-VGTC-LB; Biểu số 07B/SĐBS-ONT-LB; Biểu số 07C/BS-ODT-LB).
3. Sửa đổi, bổ sung Biểu số 08/SĐBS-SON-TQ: Bảng giá đất sông, suối, mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.