Document: Điều 1 Quyết định 5108/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5108/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5108/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5108/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5108/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "31/07/2017", "sign_number": "5108/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Quốc Hùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5108/QĐ-UBND 2017 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai là: 17 dự án; diện tích là: 86,39 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai là: 04 dự án, Tổng diện tích là: 1,54 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
Lý do: chưa có khả năng bố trí vốn, không có khả năng thực hiện năm 2017.
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.112,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.775,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.253,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.203,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

699,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.666,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

755,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

511,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.248,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

322,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

254,11

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

91,22

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.147,20

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,67

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.757,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,79

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,30

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,84

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,84

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,60

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,87

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,06

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

230,20

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,30

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,96

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7212/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. 1/ Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai là: 17 dự án; diện tích là: 86,39 ha (Phụ lục 01 kèm theo).
2/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Quốc Oai là: 04 dự án, Tổng diện tích là: 1,54 ha (Phụ lục 02 kèm theo).
Lý do: chưa có khả năng bố trí vốn, không có khả năng thực hiện năm 2017.
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

15.112,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.775,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.253,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.203,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

699,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.666,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

356,60

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

755,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

511,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.248,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

322,81

2.2

Đất an ninh

CAN

0,63

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

254,11

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,76

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

99,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

91,22

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.147,20

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,67

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,26

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.757,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,79

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,30

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

122,84

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

138,84

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,60

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

23,87

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

31,06

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

230,20

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,30

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,96

4/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 7212/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.