Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1360/QĐ-UBND Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/03/2014", "sign_number": "1360/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 1360/QĐ-UBND Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Kim Văn - Kim Lũ với những nội dung như sau:
...
6.678

1.432

3.735

21,44

2,61

ĐẤT HÀNH CHÍNH, CC ĐƠN VỊ Ở

CC2

3.132

380

956

12,13

2,52

Trụ sở Công an phường Đại Kim (Thực hiện theo dự án riêng)

ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở

CC3

3.889

950

1.900

24,43

2,00

ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở

CC4

608

144

288

23,68

2,00

Nhà văn hóa cụm dân cư hiện có

C

ĐẤT CÂY XANH, TDTT

CX2

12.193

D

ĐẤT HẠ TẦNG KỸ THUẬT

KT

226

Trạm cấp nước phường Đại Kim

E

BÃI ĐỖ XE

ĐX

3.631

Thực hiện theo dự án riêng

F

ĐẤT TRƯỜNG HỌC, NHÀ TRẺ

TH, NT

14.046

ĐẤT NHÀ TRẺ

NT

5.428

1.864

3.641

34,34

2,00

Thực hiện theo Quyết định số 9793/QĐ-UBND ngày 21/10/2011 của UBND quận Hoàng Mai

ĐẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC

TH

8618

2.680

6.660

31,10

4,00

Thực hiện theo Quyết định số 2500/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND Thành phố

G

ĐẤT Ở

CT, TT, DC

118.524

G.1

ĐẤT PHÁT TRIỂN MỚI

CT, TT

56.867

G1.1

ĐẤT Ở CAO TẦNG

CT

40.283

ĐẤT Ở CAO TẦNG

CT1

11.910

5.220

118.192

43,83

22,64

2300

Thực hiện theo Quyết định số 2762/QĐ-UBND ngày 17/06/2011 của UBND Thành phố

ĐẤT Ở CAO TẦNG (*)

CT2

28.373

11.364

400.848

40,05

45,00

5200

Diện tích sàn công cộng tối thiểu 16.892m2

G.1.2

ĐẤT Ở THẤP TẦNG, NHÀ VƯỜN

TT

16.584

ĐẤT Ở THẤP TẦNG, NHÀ VƯỜN

TT1

5.181

2.557

Content:
6.678

1.432

3.735

21,44

2,61

ĐẤT HÀNH CHÍNH, CC ĐƠN VỊ Ở

CC2

3.132

380

956

12,13

2,52

Trụ sở Công an phường Đại Kim (Thực hiện theo dự án riêng)

ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở

CC3

3.889

950

1.900

24,43

2,00

ĐẤT CÔNG CỘNG ĐƠN VỊ Ở

CC4

608

144

288

23,68

2,00

Nhà văn hóa cụm dân cư hiện có

C

ĐẤT CÂY XANH, TDTT

CX2

12.193

D

ĐẤT HẠ TẦNG KỸ THUẬT

KT

226

Trạm cấp nước phường Đại Kim

E

BÃI ĐỖ XE

ĐX

3.631

Thực hiện theo dự án riêng

F

ĐẤT TRƯỜNG HỌC, NHÀ TRẺ

TH, NT

14.046

ĐẤT NHÀ TRẺ

NT

5.428

1.864

3.641

34,34

2,00

Thực hiện theo Quyết định số 9793/QĐ-UBND ngày 21/10/2011 của UBND quận Hoàng Mai

ĐẤT TRƯỜNG TIỂU HỌC

TH

8618

2.680

6.660

31,10

4,00

Thực hiện theo Quyết định số 2500/QĐ-UBND ngày 06/6/2012 của UBND Thành phố

G

ĐẤT Ở

CT, TT, DC

118.524

G.1

ĐẤT PHÁT TRIỂN MỚI

CT, TT

56.867

G1.1

ĐẤT Ở CAO TẦNG

CT

40.283

ĐẤT Ở CAO TẦNG

CT1

11.910

5.220

118.192

43,83

22,64

2300

Thực hiện theo Quyết định số 2762/QĐ-UBND ngày 17/06/2011 của UBND Thành phố

ĐẤT Ở CAO TẦNG (*)

CT2

28.373

11.364

400.848

40,05

45,00

5200

Diện tích sàn công cộng tối thiểu 16.892m2

G.1.2

ĐẤT Ở THẤP TẦNG, NHÀ VƯỜN

TT

16.584

ĐẤT Ở THẤP TẦNG, NHÀ VƯỜN

TT1

5.181

2.557