Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Tây đường Ngô Chí Quốc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "25/09/2013", "sign_number": "5249/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5249/QĐ-UBND 2013 quy hoạch khu dân cư phía Tây đường Ngô Chí Quốc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phía Tây đường Ngô Chí Quốc, phường Bình Chiểu, quận Thủ Đức (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được được bố trí trong 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (Tổng diện tích các đơn vị ở: 33,262 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 21,92 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 18,09 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 3,83 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,56 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,406 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 0,797 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,064 ha.
* Xây dựng mới: 0,733 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 0,951 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: tổng diện tích 0,658 ha.
- Đất y tế: diện tích 0,154 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,809 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,973 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ờ nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 10,8520 ha:
b.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 2,787 ha.
b.2. Đất mặt nước: tổng diện tích 3,655 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: tổng diện tích 4,37 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: tổng diện tích 0,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Hạng mục

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

33,2620

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

21,9200

65,90

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

18,0900

54,39

Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

3,8300

8,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,5600

7,70

Đất giáo dục

2,4060

7,23

- Trường mầm non

0,7970

+ Trường mầm non xây dựng mới

0,7330

+ Trường mầm non hiện hữu

0,0640

- Trường tiểu học

0,9510

- Trường trung học cơ sở

0,6580

Đất y tế

0,1540

0,46

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,8090

5,44

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,9730

20,96

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

10,8520

1

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,7870

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

2,7870

2

Đất mặt nước

3,6550

Đất sông, rạch

3,6550

3

Đất giao thông đối ngoại

4,3700

9,91

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

4,3700

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,0400

Đất trạm xử lý kỹ thuật

0,0400

Tổng cộng

44,1140

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 441.140 m2; dự báo quy mô dân số: 8.300 người)

1. Đất đơn vị ở

332.620

40,07

1.1. Đất nhóm nhà ở

219.200

26,41

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu: Trong đó:

180.900

28,99

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

180.900

28,99

I.1

12.260

60

1

7

3,0

I.2

5.930

60

1

7

3,0

I.3

28.010

60

1

7

3,0

I.4

6.700

60

1

7

3,0

I.5

16.430

60

1

7

3,0

I.6

16.490

60

1

7

3,0

I.7

25.740

60

1

7

3,0

I.8

3.650

50

3

17

5,0

I.9

6.790

50

3

17

5,0

I.10

5.180

70

1

7

3,0

I.11

26.360

70

1

7

3,0

I.12

17.570

70

1

7

3,0

I.13

9.790

70

1

7

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

38.300

18,59

I.14

3.170

70

1

7

3,0

I.15

15.550

70

1

7

3,0

I.16

8.120

70

1

7

3,0

I.17

8.420

50

3

17

5,0

I.18

3.040

50

3

17

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

25.600

3,08

- Đất giáo dục

24.060

2,90

+ Trường mầm non.

I.19

3.900

40

1

3 (*)

1,2

* Xây dựng mới

3.900

+ Trường mầm non

I.20

3.430

40

1

3 (*)

1,2

* Xây dựng mới

3.430

+ Trường mầm non

I.21

640

60

1

3 (*)

1,5

* Hiện hữu

640

+ Trường tiểu học

I.22

9.510

40

1

5 (**)

2,0

* Xây dựng mới

9.510

+ Trường trung học cơ sở

I.23

6.580

40

1

5 (***)

2,0

* Xây dựng mới

6.580

- Đất y tế (trạm y tế)

I.24

1.540

40

1

3

1,2

* Xây dựng mới

1.540

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

18.090

2,18

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

I.25 - I.31

18.090

Trong đó:

+ Xây dựng mới

18.090

I.25

2.850

5

1

1

0,05

I.26

3.990

5

1

1

0,05

I.27

4.030

5

1

1

0,05

I.28

4.370

5

1

1

0,05

I.29

1.220

5

1

1

0,05

I.30

1.090

5

1

1

0,05

I.31

540

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

69.730

8,40

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

69.730

14,94 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

108.520

2.1. Đất cây xanh mặt nước

64.420

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

27.870

2

1

1

0,02

+ Đất cây xanh ven kênh Ba Bò

5.420

+ Đất cây xanh ven rạch Nước Trong

8.720

+ Đất cây xanh ven các kênh, mương

13.730

- Mặt nước.

36.550

+ Kênh Ba Bò

4.420

+ Kênh, mương

14.000

+ Rạch Nước Trong

18.130

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

43.700

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên).

43.700

9,91 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

400

- Đất trạm xử lý kỹ thuật

I.32

400

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

400

Ghi chú:
- (*) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
- (**) Đối với trường tiểu học, tầng cao tối đa 05 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế trên 3 tầng phải đảm bảo an toàn, thuận tiện cho thoát nạn khi có sự cố và phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền - tầng trên cùng không bố trí phòng học cho học sinh lớp 1.
- (***) Đối với trường trung học, tầng cao tối đa 05 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế trên 4 tầng phải đảm bảo an toàn, thuận tiện cho thoát nạn khi có sự cố và phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được được bố trí trong 01 đơn vị ở và các khu chức năng cấp đô thị ngoài đơn vị ở, được xác định như sau:
a. Các khu chức năng thuộc đơn vị ở (Tổng diện tích các đơn vị ở: 33,262 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở (khu ở, nhóm nhà ở): tổng diện tích 21,92 ha, trong đó:
- Khu ở (nhóm nhà ở) hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang): tổng diện tích 18,09 ha.
- Các khu ở (nhóm nhà ở) xây dựng mới: tổng diện tích 3,83 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 2,56 ha, bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 2,406 ha, trong đó:
+ Trường mầm non: tổng diện tích 0,797 ha.
* Hiện hữu cải tạo: 0,064 ha.
* Xây dựng mới: 0,733 ha.
+ Trường tiểu học: tổng diện tích 0,951 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: tổng diện tích 0,658 ha.
- Đất y tế: diện tích 0,154 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổng diện tích 1,809 ha.
a.4. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 6,973 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ờ nằm đan xen trong đơn vị ở: tổng diện tích 10,8520 ha:
b.1. Đất cây xanh sử dụng công cộng: tổng diện tích 2,787 ha.
b.2. Đất mặt nước: tổng diện tích 3,655 ha.
b.3. Đất giao thông đối ngoại: tổng diện tích 4,37 ha.
b.4. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật: tổng diện tích 0,04 ha.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT

Hạng mục

Diện tích

Tỷ lệ

(ha)

(%)

A

Đất đơn vị ở

33,2620

100,00

1

Đất các nhóm nhà ở

21,9200

65,90

Đất các nhóm nhà ở hiện hữu ổn định

18,0900

54,39

Đất các nhóm nhà ở dự kiến xây dựng mới

3,8300

8,68

2

Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

2,5600

7,70

Đất giáo dục

2,4060

7,23

- Trường mầm non

0,7970

+ Trường mầm non xây dựng mới

0,7330

+ Trường mầm non hiện hữu

0,0640

- Trường tiểu học

0,9510

- Trường trung học cơ sở

0,6580

Đất y tế

0,1540

0,46

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng

1,8090

5,44

4

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

6,9730

20,96

B

Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong đơn vị ở)

10,8520

1

Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị

2,7870

Đất cây xanh cảnh quan ven sông

2,7870

2

Đất mặt nước

3,6550

Đất sông, rạch

3,6550

3

Đất giao thông đối ngoại

4,3700

9,91

Đất giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên)

4,3700

4

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

0,0400

Đất trạm xử lý kỹ thuật

0,0400

Tổng cộng

44,1140

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Ký hiệu khu đất hoặc ô phố

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở (diện tích: 441.140 m2; dự báo quy mô dân số: 8.300 người)

1. Đất đơn vị ở

332.620

40,07

1.1. Đất nhóm nhà ở

219.200

26,41

- Đất nhóm nhà ở hiện hữu: Trong đó:

180.900

28,99

+ Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang)

180.900

28,99

I.1

12.260

60

1

7

3,0

I.2

5.930

60

1

7

3,0

I.3

28.010

60

1

7

3,0

I.4

6.700

60

1

7

3,0

I.5

16.430

60

1

7

3,0

I.6

16.490

60

1

7

3,0

I.7

25.740

60

1

7

3,0

I.8

3.650

50

3

17

5,0

I.9

6.790

50

3

17

5,0

I.10

5.180

70

1

7

3,0

I.11

26.360

70

1

7

3,0

I.12

17.570

70

1

7

3,0

I.13

9.790

70

1

7

3,0

- Đất nhóm nhà ở xây dựng mới:

38.300

18,59

I.14

3.170

70

1

7

3,0

I.15

15.550

70

1

7

3,0

I.16

8.120

70

1

7

3,0

I.17

8.420

50

3

17

5,0

I.18

3.040

50

3

17

5,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

25.600

3,08

- Đất giáo dục

24.060

2,90

+ Trường mầm non.

I.19

3.900

40

1

3 (*)

1,2

* Xây dựng mới

3.900

+ Trường mầm non

I.20

3.430

40

1

3 (*)

1,2

* Xây dựng mới

3.430

+ Trường mầm non

I.21

640

60

1

3 (*)

1,5

* Hiện hữu

640

+ Trường tiểu học

I.22

9.510

40

1

5 (**)

2,0

* Xây dựng mới

9.510

+ Trường trung học cơ sở

I.23

6.580

40

1

5 (***)

2,0

* Xây dựng mới

6.580

- Đất y tế (trạm y tế)

I.24

1.540

40

1

3

1,2

* Xây dựng mới

1.540

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước

18.090

2,18

- Đất cây xanh sử dụng công cộng.

I.25 - I.31

18.090

Trong đó:

+ Xây dựng mới

18.090

I.25

2.850

5

1

1

0,05

I.26

3.990

5

1

1

0,05

I.27

4.030

5

1

1

0,05

I.28

4.370

5

1

1

0,05

I.29

1.220

5

1

1

0,05

I.30

1.090

5

1

1

0,05

I.31

540

5

1

1

0,05

1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe

69.730

8,40

- Đất đường giao thông cấp phân khu vực.

69.730

14,94 km/km2

2. Đất ngoài đơn vị ở

108.520

2.1. Đất cây xanh mặt nước

64.420

- Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch, kênh.

27.870

2

1

1

0,02

+ Đất cây xanh ven kênh Ba Bò

5.420

+ Đất cây xanh ven rạch Nước Trong

8.720

+ Đất cây xanh ven các kênh, mương

13.730

- Mặt nước.

36.550

+ Kênh Ba Bò

4.420

+ Kênh, mương

14.000

+ Rạch Nước Trong

18.130

2.2. Đất giao thông, quảng trường, bến bãi, cảng

43.700

- Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên).

43.700

9,91 % (tính trên diện tích đất toàn khu)

2.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị

400

- Đất trạm xử lý kỹ thuật

I.32

400

Trong đó:

+ Hiện hữu cải tạo

400

Ghi chú:
- (*) Đối với trường mầm non, tầng cao tối đa 03 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế 03 tầng, cần phải đảm bảo an toàn và thuận tiện cho sinh hoạt của trẻ cũng như yêu cầu đưa đón trẻ hằng ngày và thoát nạn khi có sự cố. Trong trường hợp này, phương án thiết kế phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép - tầng 03 không bố trí lớp học.
- (**) Đối với trường tiểu học, tầng cao tối đa 05 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế trên 3 tầng phải đảm bảo an toàn, thuận tiện cho thoát nạn khi có sự cố và phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền - tầng trên cùng không bố trí phòng học cho học sinh lớp 1.
- (***) Đối với trường trung học, tầng cao tối đa 05 tầng. Lưu ý: Trong trường hợp thiết kế trên 4 tầng phải đảm bảo an toàn, thuận tiện cho thoát nạn khi có sự cố và phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.