Document: Điều 1 Quyết định số 81/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Minh Long Quảng Ngãi 2015

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "22/01/2015", "sign_number": "81/QĐ-UBND", "signer": "Lê Viết Chữ", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 81/QĐ-UBND điều chỉnh dự án Bảo vệ phát triển rừng phòng hộ Minh Long Quảng Ngãi 2015 có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Minh Long, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Minh Long, giai đoạn 2011 - 2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Minh Long.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 05 xã: Long Hiệp; Long Mai; Long Môn; Long Sơn; Thanh An thuộc huyện Minh Long; gồm 25 tiểu khu: 257; 258; 259; 260; 261; 262; 263; 264; 265; 266; 267; 268; 269; 270; 271; 272; 273; 274; 275; 276; 277; 278; 279; 280; 281.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 14° 02’00” đến 14° 09’00” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108° 33’00” đến 108° 45’00” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015 - 2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Quy mô và nội dung của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 8.557,821 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 7.999,48 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

8.118,200

7.258,350

7.999,476

-118,724

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

82,000

-82,000

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a. Trồng mới

ha

98,000

78,498

-19,502

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

158,300

158,300

236,798

78,498

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

450.000.000

450.000.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

6

3

-3

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

4

3

-1

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Dụng cụ PCCCR

đồng

280.000.000

280.000.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 7.999,476 ha;
- Phát triển rừng:
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 78,498 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 78,498 ha (tương đương 235,494 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 450.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 3 km;
- Xây dựng trạm bảo vệ rừng: 1 trạm.
- Chòi canh lửa: 3 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Dụng cụ PCCCR: 280.000.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục

8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. Lâm sinh

6.958.044.300

3.098.970.000

21.498.550.404

14.540.506.104

2. Cơ sở hạ tầng

880.000.000

1.695.000.000

815.000.000

3. Chi phí khác

691.357.000

188.000.000

235.322.737

-456.034.263

4. Chi phí dự phòng chi

2.009.458.040

2.009.458.040

II. Nguồn vốn

8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. C.trình bảo vệ và PTR

5.427.402.900

2.235.300.000

13.338.927.467

7.911.524.567

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

3.101.998.400

1.051.670.000

12.099.403.714

8.997.405.314

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 18.399.580.000 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 1.695.000.000 đồng;
- Dự phòng chi: 2.009.458.000 đồng;
- Chi phí khác: 47.323.000 đồng,
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 11.103.627.000 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 11.047.734.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020.

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Minh Long, giai đoạn 2011 - 2020, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Dự án Bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Minh Long, giai đoạn 2011 - 2020.
2. Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Minh Long.
3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn và sản xuất Nông lâm nghiệp Hạnh Nhân.
4. Địa điểm lập dự án: Trên địa bàn phạm vi 05 xã: Long Hiệp; Long Mai; Long Môn; Long Sơn; Thanh An thuộc huyện Minh Long; gồm 25 tiểu khu: 257; 258; 259; 260; 261; 262; 263; 264; 265; 266; 267; 268; 269; 270; 271; 272; 273; 274; 275; 276; 277; 278; 279; 280; 281.
- Toạ độ địa lý:
+ Từ 14° 02’00” đến 14° 09’00” vĩ độ Bắc.
+ Từ 108° 33’00” đến 108° 45’00” kinh độ Đông.
5. Mục tiêu, nhiệm vụ của dự án
- Nhằm rà soát diện tích rừng và đất lâm nghiệp để xây dựng, quản lý đầu tư chặt chẽ diện tích đất lâm nghiệp trong vùng dự án.
- Xác định được tổng vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư từ năm 2015 - 2020.
- Xây dựng suất đầu tư cho các hạng mục là rất cần thiết đặc biệt là suất đầu tư cho các hạng mục trồng rừng phòng hộ.
6. Quy mô và nội dung của dự án
a) Quy mô của dự án: Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho bảo vệ và phát triển rừng là 8.557,821 ha, trong đó tổng diện tích đưa vào quy hoạch tác động các biện pháp lâm sinh là 7.999,48 ha.
b) Nội dung dự án
b1) Khối lượng giai đoạn 2011 - 2020:

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng khối lượng được phê duyệt

Khối lượng đã thực hiện từ 2011 - 2014

Khối lượng dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

A. Lâm sinh

I. Bảo vệ rừng:

ha

8.118,200

7.258,350

7.999,476

-118,724

II. Phát triển rừng:

1. Khoanh nuôi tái sinh rừng

ha

82,000

-82,000

2. Trồng mới và chăm sóc rừng:

a. Trồng mới

ha

98,000

78,498

-19,502

b. Chăm sóc và bảo vệ rừng 3 năm

ha

158,300

158,300

236,798

78,498

3. Hỗ trợ trồng cây phân tán

đồng

450.000.000

450.000.000

B. Cơ sở hạ tầng

- Đường nội vùng Dự án.

km

6

3

-3

- Sửa chữa trạm BVR.

trạm

2

1

-1

- Chòi canh lửa.

chòi

4

3

-1

- Bảng thông tin tuyên truyền

cái

5

5

- Dụng cụ PCCCR

đồng

280.000.000

280.000.000

b2) Nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng từ năm 2015 - 2020:
* Về lâm sinh:
- Quản lý bảo vệ rừng: 7.999,476 ha;
- Phát triển rừng:
+ Trồng mới rừng phòng hộ: 78,498 ha;
+ Chăm sóc rừng trồng: 78,498 ha (tương đương 235,494 lượt ha).
+ Hỗ trợ cây con trồng cây phân tán: 450.000.000 đồng;
* Về xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đường lâm sinh kết hợp nội vùng dự án: 3 km;
- Xây dựng trạm bảo vệ rừng: 1 trạm.
- Chòi canh lửa: 3 cái;
- Bảng thông tin tuyên truyền: 5 cái.
- Dụng cụ PCCCR: 280.000.000 đồng;
7. Tổng vốn đầu tư của dự án
a) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2011 - 2020
ĐVT: Đồng

Hạng mục

Tổng vốn và nguồn vốn được phê duyệt

Tổng vốn và nguồn vốn đã thực hiện từ 2011 - 2014

Tổng vốn và nguồn vốn dự án điều chỉnh giai đoạn 2011 - 2020 tại Quyết định này

Tăng/giảm (+/-)

I. Phân theo hạng mục

8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. Lâm sinh

6.958.044.300

3.098.970.000

21.498.550.404

14.540.506.104

2. Cơ sở hạ tầng

880.000.000

1.695.000.000

815.000.000

3. Chi phí khác

691.357.000

188.000.000

235.322.737

-456.034.263

4. Chi phí dự phòng chi

2.009.458.040

2.009.458.040

II. Nguồn vốn

8.529.401.300

3.286.970.000

25.438.331.181

16.908.929.881

1. C.trình bảo vệ và PTR

5.427.402.900

2.235.300.000

13.338.927.467

7.911.524.567

2. Theo Nghị quyết 30a/CP

3.101.998.400

1.051.670.000

12.099.403.714

8.997.405.314

b) Tổng vốn đầu tư của dự án giai đoạn 2015-2020
b1) Phân theo hạng mục đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Lâm sinh: 18.399.580.000 đồng;
- Cơ sở hạ tầng: 1.695.000.000 đồng;
- Dự phòng chi: 2.009.458.000 đồng;
- Chi phí khác: 47.323.000 đồng,
b2) Phân theo nguồn vốn đầu tư:
Ngân sách Nhà nước cấp: 22.151.361.000 đồng, trong đó:
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Chương trình bảo vệ và phát triển rừng: 11.103.627.000 đồng.
- Vốn ngân sách Nhà nước cấp theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ: 11.047.734.000 đồng.
8. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.
9. Thời gian thực hiện: 2011-2020.