Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4457/QĐ-UBND 2011 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "23/09/2011", "sign_number": "4457/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 4457/QĐ-UBND 2011 Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC Hà Nội

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị AIC tại xã Mê Linh và xã Tiền Phong - huyện Mê Linh - Hà Nội do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng - Bộ Xây dựng lập và hoàn thành tháng 8/2011, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
6.560 Người

BT-01

4.088

5314,4

2.044

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-02

3.387

4403,1

1.694

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-03

2.935

3815,5

1.468

50,0

1,3

2,6

3

1

64 Người

BT-04

3.385

4400,5

1.693

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-05

2.935

3815,5

1.468

50,0

1,3

2,6

3

1

64 Người

BT-06

3.366

4375,8

1.683

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-07

8.650

11245

4.325

50,0

1,3

2,6

3

1

176 Người

BT-08

6.730

8749

3.365

50,0

1,3

2,6

3

1

144 Người

BT-09

8.929

11607,7

4.465

50,0

1,3

2,6

3

1

192 Người

BT-10

6.686

8691,8

3.343

50,0

1,3

2,6

3

1

144 Người

BT-11

8.685

11290,5

4.343

50,0

1,3

2,6

3

1

192 Người

BT-12

Content:
6.560 Người

BT-01

4.088

5314,4

2.044

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-02

3.387

4403,1

1.694

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-03

2.935

3815,5

1.468

50,0

1,3

2,6

3

1

64 Người

BT-04

3.385

4400,5

1.693

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-05

2.935

3815,5

1.468

50,0

1,3

2,6

3

1

64 Người

BT-06

3.366

4375,8

1.683

50,0

1,3

2,6

3

1

72 Người

BT-07

8.650

11245

4.325

50,0

1,3

2,6

3

1

176 Người

BT-08

6.730

8749

3.365

50,0

1,3

2,6

3

1

144 Người

BT-09

8.929

11607,7

4.465

50,0

1,3

2,6

3

1

192 Người

BT-10

6.686

8691,8

3.343

50,0

1,3

2,6

3

1

144 Người

BT-11

8.685

11290,5

4.343

50,0

1,3

2,6

3

1

192 Người

BT-12