Document: Điều 26 Thông tư 10/2002/TT-BYT hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược

Type: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Y tế", "promulgation_date": "04/07/2002", "sign_number": "10/2002/TT-BYT", "signer": "Đỗ Nguyên Phương", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điều 26 Thông tư 10/2002/TT-BYT hướng dẫn về điều kiện hành nghề dược có nội dung như sau:

Điều 26. Hiệu lực thi hành:
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 04/7/2002 và thay thế Thông tư số 01/1998/TT-BYT ngày 21/01/1998 và Thông tư số 02/2000/TT-BYT ngày 21/02/2000 của Bộ Y tế.

Content:
Điều 26. Hiệu lực thi hành:
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 04/7/2002 và thay thế Thông tư số 01/1998/TT-BYT ngày 21/01/1998 và Thông tư số 02/2000/TT-BYT ngày 21/02/2000 của Bộ Y tế.