Document: Điểm b Khoản 12 Điều 1 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Yên Bái", "promulgation_date": "22/10/2014", "sign_number": "26/2014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Duy Cường", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 12 Điều 1 Quyết định 26/2014/QĐ-UBND bãi bỏ phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái

Điều 1. Ban hành 20 loại phí, 15 loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
...
12. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)
...
b) Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
c Mức thu phí:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và <200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

4,8

6,2

11,4

13,3

16,2

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,6

8,1

14,3

15,2

23,8

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,1

9,0

16,2

17,1

23,8

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,4

9,0

16,2

17,1

22,8

Nhóm 5. Dự án Giao thông

7,7

9,5

17,1

19

23,8

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,0

10,0

18,0

19,0

24,7

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

4,8

5,7

10,3

11,4

14,8

Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu là 50% mức thu đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.
d) Quản lý, sử dụng phí thu được:
- Đối với nhóm dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 200 tỷ đồng: Cơ quan thu được trích lại 90% để quản lý, sử dụng theo quy định; số còn lại 10% cơ quan thu phí phải nộp vào Ngân sách nhà nước.
- Đối với nhóm dự án có tổng mức đầu tư từ 200 tỷ đồng trở lên: Cơ quan thu được trích lại 80% trên tổng số tiền phí để quản lý, sử dụng theo quy định; số còn lại 20% cơ quan thu phí phải nộp vào Ngân sách nhà nước.

Content:
Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
c Mức thu phí:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)

≤50

>50 và ≤100

>100 và <200

>200 và ≤500

>500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

4,8

6,2

11,4

13,3

16,2

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,6

8,1

14,3

15,2

23,8

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,1

9,0

16,2

17,1

23,8

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,4

9,0

16,2

17,1

22,8

Nhóm 5. Dự án Giao thông

7,7

9,5

17,1

19

23,8

Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

8,0

10,0

18,0

19,0

24,7

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

4,8

5,7

10,3

11,4

14,8

Trường hợp thẩm định lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu là 50% mức thu đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.
d) Quản lý, sử dụng phí thu được:
- Đối với nhóm dự án có tổng mức đầu tư nhỏ hơn 200 tỷ đồng: Cơ quan thu được trích lại 90% để quản lý, sử dụng theo quy định; số còn lại 10% cơ quan thu phí phải nộp vào Ngân sách nhà nước.
- Đối với nhóm dự án có tổng mức đầu tư từ 200 tỷ đồng trở lên: Cơ quan thu được trích lại 80% trên tổng số tiền phí để quản lý, sử dụng theo quy định; số còn lại 20% cơ quan thu phí phải nộp vào Ngân sách nhà nước.