Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất lúa 2020 Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "17/09/2013", "sign_number": "347/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Minh Huấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2013 Quy hoạch sử dụng đất lúa 2020 Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2015 tỉnh Tuyên Quang với các nội dung chủ yếu sau:
...
8.928,87

a) Diện tích đất lúa tăng 81,44 ha do chuyển đổi từ đất cây hàng năm khác sang.
b) Diện tích đất lúa giảm 795,85 ha, trong đó:
- Giảm vào mục đích phi nông nghiệp là 683,23 ha.
- Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp: 112,62 ha.
c) Diện tích đất lúa chuyển 1 vụ lên 2 vụ: 89,80 ha.
3.2. Biến động diện tích đất lúa toàn tỉnh giai đoạn 2016-2020
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu

2015

Tổng đất lúa giảm

Diện tích đất lúa giảm

Diện tích đất lúa tăng

Chuyển 1 vụ lên 2 vụ

Cân đối diện tích đất lúa đến năm 2020

Giảm vào mục đích phi NN

Giảm diện tích đất lúa do chuyển nội bộ

Toàn tỉnh

25.841,07

604,54

561,62

42,92

77,50

62,17

25.314,03

1

Đất chuyên lúa nước

16.912,20

349,52

334,85

14,67

22,19

62,17

16.647,04

Đất 2 lúa

Content:
8.928,87

a) Diện tích đất lúa tăng 81,44 ha do chuyển đổi từ đất cây hàng năm khác sang.
b) Diện tích đất lúa giảm 795,85 ha, trong đó:
- Giảm vào mục đích phi nông nghiệp là 683,23 ha.
- Chu chuyển nội bộ đất nông nghiệp: 112,62 ha.
c) Diện tích đất lúa chuyển 1 vụ lên 2 vụ: 89,80 ha.
3.2. Biến động diện tích đất lúa toàn tỉnh giai đoạn 2016-2020
Đơn vị tính: Ha

Số TT

Chỉ tiêu

2015

Tổng đất lúa giảm

Diện tích đất lúa giảm

Diện tích đất lúa tăng

Chuyển 1 vụ lên 2 vụ

Cân đối diện tích đất lúa đến năm 2020

Giảm vào mục đích phi NN

Giảm diện tích đất lúa do chuyển nội bộ

Toàn tỉnh

25.841,07

604,54

561,62

42,92

77,50

62,17

25.314,03

1

Đất chuyên lúa nước

16.912,20

349,52

334,85

14,67

22,19

62,17

16.647,04

Đất 2 lúa