Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Vĩnh Phú II

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "12/09/2007", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "12/09/2007", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "12/09/2007", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "12/09/2007", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "12/09/2007", "sign_number": "4043/QĐ-UBND", "signer": "Trần Thị Kim Vân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2007 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Vĩnh Phú II

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một số nội dung trong quy hoạch chi tiết Khu dân cư Vĩnh Phú II quy định tại Quyết định số 5835/QĐ-CT ngày 30/12/2003 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, nội dung điều chỉnh cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh tổng diện tích đất Bảng cơ cấu sử dụng đất:
- Thay đổi tổng diện tích đất từ 474.700,0m2 thành 410.700,0m2.
- Điều chỉnh các nội dung trong Bảng cơ cấu sử dụng đất như sau:

Số thứ tự

Loại đất

Theo quy hoạch chi tiết được duyệt tại Quyết định số 5835/QĐ-CT

Theo quy hoạch chi tiết điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I
1
2

Đất ở
- Biệt thự song lập, liên
lập
- Liên kế có sân

224.165
44.370
154.086
25.709

47,22
9,35
32,46
5,42

194.991,6
145.087,5
49.904,1

47,48
35,33
12,15

II 3

Đất công trình công cộng
Đất trường mẫu giáo:

18.387

Content:
Điều chỉnh tổng diện tích đất Bảng cơ cấu sử dụng đất:
- Thay đổi tổng diện tích đất từ 474.700,0m2 thành 410.700,0m2.
- Điều chỉnh các nội dung trong Bảng cơ cấu sử dụng đất như sau:

Số thứ tự

Loại đất

Theo quy hoạch chi tiết được duyệt tại Quyết định số 5835/QĐ-CT

Theo quy hoạch chi tiết điều chỉnh

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I
1
2

Đất ở
- Biệt thự song lập, liên
lập
- Liên kế có sân

224.165
44.370
154.086
25.709

47,22
9,35
32,46
5,42

194.991,6
145.087,5
49.904,1

47,48
35,33
12,15

II 3

Đất công trình công cộng
Đất trường mẫu giáo:

18.387