Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 934/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ đến 2020

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "25/03/2015", "sign_number": "934/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 934/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch sử dụng đất Cái Răng Cần Thơ đến 2020

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Cái Răng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
...
3.247,42

90,36

143,23

382,15

277,81

1.090,96

684,86

578,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

408,71

0,00

31,64

45,24

249,28

82,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

408,71

0,00

31,64

45,24

249,28

82,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

466,30

36,06

35,25

34,39

170,75

58,10

131,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.362,26

90,36

107,17

315,26

195,37

920,21

377,48

356,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,14

2,81

7,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.585,12

146,35

612,15

551,16

277,54

197,74

1.331,65

468,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,78

1,50

10,65

6,07

9,56

2.2

Đất an ninh

CAN

7,91

0,60

2,12

1,06

0,60

0,72

2,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

214,21

173,10

41,11

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,21

1,05

57,29

0,83

2,48

7,12

11,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,00

7,00

19,00

52,00

4,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,22

0,12

5,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

879,27

47,44

128,14

330,29

53,83

54,37

213,19

52,00

-

Đất giao thông

DGT

624,52

32,43

104,31

200,21

47,38

45,59

160,79

33,81

-

Đất thủy lợi

DTL

70,07

9,74

1,52

4,00

38,03

16,78

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,76

2,00

0,26

1,50

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,07

0,05

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

63,80

0,37

17,43

40,28

3,50

2,22

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,59

1,78

0,98

0,20

0,42

0,05

1,16

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

106,49

2,58

3,20

80,80

2,27

6,25

9,97

1,41

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,56

0,30

0,26

-

Đất chợ

DCH

5,41

0,19

0,70

2,78

1,74

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,63

0,40

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1.163,60

47,62

104,84

138,63

80,19

63,01

696,33

32,98

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,59

5,51

0,24

2,11

23,17

5,37

1,83

3,36

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,70

0,72

5,34

2,32

0,32

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,63

5,68

0,39

0,65

0,40

0,37

0,14

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,45

0,60

0,77

3,32

12,36

3,96

3,64

2,80

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,12

0,70

6,72

1,70

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

0,29

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,01

1,57

1,21

13,23

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,70

1,81

0,89

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

994,76

28,00

287,66

62,41

37,69

51,05

200,20

327,75

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,34

0,34

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,30

4,67

8,13

2,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

6.832,54

236,71

755,38

933,31

555,35

1.288,70

2.016,51

1.046,58

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lê Bình

Hưng Phú

Hưng Thạnh

Ba Láng

Thường Thạnh

Phú Thứ

Tân phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,59

0,62

23,12

90,03

20,32

1,50

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,83

37,46

13,87

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,83

37,46

13,87

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,43

5,00

37,93

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,33

0,62

18,12

14,64

6,45

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,38

1,20

5,20

7,25

1,73

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

15,38

1,20

5,20

7,25

1,73

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Lê Bình

Hưng Phú

Hưng Thạnh

Ba Láng

Thường Thạnh

Phú Thứ

Tân Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

247,48

3,12

49,44

92,50

24,22

4,90

70,43

2,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,30

37,46

13,87

9,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,30

37,46

13,87

9,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,53

7,00

37,93

1,00

12,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

125,55

3,12

40,51

17,11

10,35

3,90

47,86

2,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,10

1,93

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,89

10,70

22,97

103,22

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

122,89

6,64

22,97

93,28

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,00

4,06

9,94

Content:
3.247,42

90,36

143,23

382,15

277,81

1.090,96

684,86

578,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

408,71

0,00

31,64

45,24

249,28

82,56

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

408,71

0,00

31,64

45,24

249,28

82,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

466,30

36,06

35,25

34,39

170,75

58,10

131,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.362,26

90,36

107,17

315,26

195,37

920,21

377,48

356,42

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,14

2,81

7,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.585,12

146,35

612,15

551,16

277,54

197,74

1.331,65

468,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,78

1,50

10,65

6,07

9,56

2.2

Đất an ninh

CAN

7,91

0,60

2,12

1,06

0,60

0,72

2,81

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

214,21

173,10

41,11

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,21

1,05

57,29

0,83

2,48

7,12

11,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,00

7,00

19,00

52,00

4,00

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,22

0,12

5,10

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

879,27

47,44

128,14

330,29

53,83

54,37

213,19

52,00

-

Đất giao thông

DGT

624,52

32,43

104,31

200,21

47,38

45,59

160,79

33,81

-

Đất thủy lợi

DTL

70,07

9,74

1,52

4,00

38,03

16,78

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,76

2,00

0,26

1,50

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,07

0,05

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

63,80

0,37

17,43

40,28

3,50

2,22

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,59

1,78

0,98

0,20

0,42

0,05

1,16

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

106,49

2,58

3,20

80,80

2,27

6,25

9,97

1,41

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,56

0,30

0,26

-

Đất chợ

DCH

5,41

0,19

0,70

2,78

1,74

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,03

0,63

0,40

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

1.163,60

47,62

104,84

138,63

80,19

63,01

696,33

32,98

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,59

5,51

0,24

2,11

23,17

5,37

1,83

3,36

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,70

0,72

5,34

2,32

0,32

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,63

5,68

0,39

0,65

0,40

0,37

0,14

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,45

0,60

0,77

3,32

12,36

3,96

3,64

2,80

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,12

0,70

6,72

1,70

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

0,29

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,01

1,57

1,21

13,23

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,70

1,81

0,89

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

994,76

28,00

287,66

62,41

37,69

51,05

200,20

327,75

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,34

0,34

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

15,30

4,67

8,13

2,50

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4

Đất đô thị*

KDT

6.832,54

236,71

755,38

933,31

555,35

1.288,70

2.016,51

1.046,58

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Lê Bình

Hưng Phú

Hưng Thạnh

Ba Láng

Thường Thạnh

Phú Thứ

Tân phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

136,59

0,62

23,12

90,03

20,32

1,50

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

51,83

37,46

13,87

0,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

51,83

37,46

13,87

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,43

5,00

37,93

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,33

0,62

18,12

14,64

6,45

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,38

1,20

5,20

7,25

1,73

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

15,38

1,20

5,20

7,25

1,73

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Lê Bình

Hưng Phú

Hưng Thạnh

Ba Láng

Thường Thạnh

Phú Thứ

Tân Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

247,48

3,12

49,44

92,50

24,22

4,90

70,43

2,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

61,30

37,46

13,87

9,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

61,30

37,46

13,87

9,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

58,53

7,00

37,93

1,00

12,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

125,55

3,12

40,51

17,11

10,35

3,90

47,86

2,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,10

1,93

0,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,89

10,70

22,97

103,22

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

122,89

6,64

22,97

93,28

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,00

4,06

9,94