Document: Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3264/QĐ-UBND 2016 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn Long Thành Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "07/10/2016", "sign_number": "3264/QĐ-UBND", "signer": "Trần Văn Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm c Khoản 6 Điều 1 Quyết định 3264/QĐ-UBND 2016 điều chỉnh quy hoạch xây dựng thị trấn Long Thành Đồng Nai

Điều 1. Duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai giai đoạn đến năm 2020 và định hướng đến 2030 với các nội dung chính sau:
...
6. Định hướng tổ chức phát triển không gian đô thị
...
c) Quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Năm 2020

Năm 2030

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

774,50

1.502,00

I

Đất dân dụng

585,0

1.223,00

100,00

1

Đất công trình công cộng cấp khu ở

25,0

35,5

2,90

2

Đất ở

480,5

984

80,46

3

Đất giao thông chính đô thị

72

119,50

9,77

4

Đất cây xanh - công viên + TDTT

7,5

84

6,87

II

Đất ngoài dân dụng

189,5

279,00

5

Đất công trình công cộng cấp đô thị

44

53

6

Đất công trình TDTT cấp đô thị

5,5

5,5

7

Đất phát triển hỗn hợp

0

79

8

Đất trạm xe buýt

0

1,5

9

Đất giao thông đối ngoại

140,0

140

B

Đất khác

798,5

71,00

1

Đất nông nghiệp

737,65

0

2

Đất cây xanh cách ly

30,5

30,5

3

Đất sông suối, hồ nước

7

15,65

4

Đất quốc phòng an ninh

0,85

0,85

5

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

13

13

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

9,5

11

Tổng cộng (A+B)

1.573,0

1.573,0

Content:
Quy hoạch sử dụng đất

STT

Loại đất

Năm 2020

Năm 2030

Tỷ lệ (%)

A

Đất xây dựng đô thị

774,50

1.502,00

I

Đất dân dụng

585,0

1.223,00

100,00

1

Đất công trình công cộng cấp khu ở

25,0

35,5

2,90

2

Đất ở

480,5

984

80,46

3

Đất giao thông chính đô thị

72

119,50

9,77

4

Đất cây xanh - công viên + TDTT

7,5

84

6,87

II

Đất ngoài dân dụng

189,5

279,00

5

Đất công trình công cộng cấp đô thị

44

53

6

Đất công trình TDTT cấp đô thị

5,5

5,5

7

Đất phát triển hỗn hợp

0

79

8

Đất trạm xe buýt

0

1,5

9

Đất giao thông đối ngoại

140,0

140

B

Đất khác

798,5

71,00

1

Đất nông nghiệp

737,65

0

2

Đất cây xanh cách ly

30,5

30,5

3

Đất sông suối, hồ nước

7

15,65

4

Đất quốc phòng an ninh

0,85

0,85

5

Đất tôn giáo - tín ngưỡng

13

13

6

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

9,5

11

Tổng cộng (A+B)

1.573,0

1.573,0