Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "05/07/2021", "sign_number": "39/2021/QĐ-UBND", "signer": "Phan Quý Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 39/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 80/2019/QĐ-UBND tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
...
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 21: Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
...
d) Bổ sung số thứ tự 6 vào mục I; Sửa đổi số thứ tự 1, bổ sung số thứ tự 3 mục II; bổ sung vào số thứ tự số 2, 7 mục III; bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V; bổ sung vào số thứ tự số 1, bổ sung số thứ tự 5 tại mục IX; bổ sung vào số thứ tự số 3 và bổ sung số thứ tự 5 mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
(đồng/m2)

I

Phường Phú Bài

6

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2

Đường 13m

1.870.000

Đường 11,5m.

1.540.000

II

Phường Thủy Châu

1

HTKT khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2

Đường 36m

2.810.000

Đường 13,5m

1.870.000

Đường 12,0 m

1.540.000

3

HTKT Khu dân cư Tổ 7

Đường 8,5m

1.010.000

III

Phường Thủy Dương

2

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2

Đường 13,5m

5.670.000

7

Khu Đông Nam Thủy An

Đường 24,5m

Content:
Bổ sung số thứ tự 6 vào mục I; Sửa đổi số thứ tự 1, bổ sung số thứ tự 3 mục II; bổ sung vào số thứ tự số 2, 7 mục III; bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V; bổ sung vào số thứ tự số 1, bổ sung số thứ tự 5 tại mục IX; bổ sung vào số thứ tự số 3 và bổ sung số thứ tự 5 mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở
(đồng/m2)

I

Phường Phú Bài

6

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2

Đường 13m

1.870.000

Đường 11,5m.

1.540.000

II

Phường Thủy Châu

1

HTKT khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2

Đường 36m

2.810.000

Đường 13,5m

1.870.000

Đường 12,0 m

1.540.000

3

HTKT Khu dân cư Tổ 7

Đường 8,5m

1.010.000

III

Phường Thủy Dương

2

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2

Đường 13,5m

5.670.000

7

Khu Đông Nam Thủy An

Đường 24,5m