Document: Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 304/QĐ-UBND 2007 Quy hoạch 1/2000 Khu liên hợp thể dục thể thao Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2007", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2007", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2007", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2007", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/01/2007", "sign_number": "304/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Lợi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 304/QĐ-UBND 2007 Quy hoạch 1/2000 Khu liên hợp thể dục thể thao Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Khu liên hợp Thể dục Thể thao (TDTT) tỉnh Thanh Hóa do Trung tâm nghiên cứu và Quy hoạch môi trường đô thị nông thôn - Viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn (Bộ Xây dựng) lập, với các nội dung chủ yếu sau đây:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất
1. Bố cục quy hoạch và phân khu chức năng:
...
d) Khu công viên sinh thái, kết hợp thể thao đặc thù: Tổng diện tích 35,15ha (chiếm 22% diện tích toàn khu vực). Xây dựng một công viên sinh thái nhằm cải thiện điều kiện môi trường khí hậu cho khu TDTT, là nơi nghỉ ngơi, thư giãn của các VĐV và nhân dân. Là khu đất dành cho dự trữ và phát triển các môn thể thao mới. Bao gồm các hạng mục công trình: Công viên nước loại nhỏ; khu nhà thuyền; Trung tâm TDTT nước; khu các hoạt động TDTT truyền thống; khu các hoạt động TDTT mới; hồ nước; cây xanh sinh thái, lâm viên và các công trình kiến trúc nhỏ, đường dạo quanh hồ. Mật độ xây dựng từ 5 - 10%, tầng cao từ 1 đến 2 tầng.
e) Các khu vực khác: Tổng diện tích 5,12ha (chiếm 3,2% diện tích toàn khu vực). Bao gồm các hạng mục công trình: Khu siêu thị, khách sạn; các công trình dịch vụ nhỏ. Các công trình dịch vụ, thương mại, khách sạn, (MĐXD 50%, tầng cao 3-9 tầng), các công trình dịch vụ thương mại nhỏ; kiôt bố trí hợp lý xen kẽ trong từng khu chức năng để tiện phục vụ.
g) Đất giao thông, bãi đỗ xe, cây xanh cách ly, và đất khác: Tổng diện tích 35,19ha (chiếm 22%) diện tích toàn khu vực.
2. Các chỉ tiêu sử dụng đất và quản lý xây dựng:
Bảng 2:

STT

Các hạng mục công trình

Diện tích (ha)

Mật độ XDTB (%)

Tầng cao TB

1

2

3

4

5

I

Khu tiếp đón

15,3

<5

1.1

Quảng trường Thể thao

1.2

Bãi đỗ xe

1.3

Cây xanh, vườn hoa

1.4

Các công trình kiến trúc nhỏ, tượng đài

5

II

Khu thi đấu chính kết hợp tập luyện

32,97

< 50

2.1

Trung tâm điều hành, thông tin, báo chí (01)

-

30

9,0 ÷ 12

2.2

Sân vận động trung tâm 3 vạn chỗ (01)

5,08

50

-

2.3

Sân điền kinh 1500 chỗ (01)

-

50

-

2.4

Sân đua xe đạp, xe mô tô có khán đài (01)

-

30

-

2.5

Trường bắn súng thể thao các loại (01)

-

30

-

2.6

Nhà thi đấu đa năng (01)

-

30

-

2.7

Bể bơi thi đấu có mái che (01)

-

30

-

2.8

Cung thể thao thiếu nhi, người già (01)

-

30

-

III

Trung tâm đào tạo VĐV Bắc miền Trung

36,27

a

Khu sân bãi tập luyện ngoài trời

14,32

< 15

-

a.1

Sân thể thao các môn (20)

-

30

-

a.2

Sân tập đá bóng (04)

-

50

-

b

Khu các nhà tập TDTT các môn

8,56

30

-

c

Khu làng Olimpic

13,39

< 20

5÷12

c.1

Khu nhà ở vận động viên, huấn luyện viên (01)

-

20

5

c.2

Trung tâm phục hồi chức năng, y tế TDTT (01)

-

20

3

c.3

Khách sạn thể thao (300 giường)

-

20

9÷12

c.4

Trung tâm văn hóa, Sport Club (01)

-

20

-

c.5

Các công trình dịch vụ

-

15

-

c.6

Sân TDTT các môn phục vụ cho vận động viên

-

15

-

c.7

Các công trình dịch vụ

-

15

-

IV

Khu công viên sinh thái - thể thao

35,15

< 10

2

4.1

Công viên nước loại nhỏ (01)

-

10

-

4.2

Khu nhà thuyền, trung tâm TDTT nước (01)

-

10

-

4.3

Khu các hoạt động TDTT truyền thống (01)

-

5

-

4.4

Khu các hoạt động TDTT mới (01)

-

5

-

4.5

Hồ nước (Hồ cảnh quan, điều hòa - TDTT)

-

5

-

4.6

Cây xanh sinh thái, lâm viên

-

< 5

-

4.7

Đường dạo, quảng trường, các công trình kiến trúc nhỏ, các công trình dịch vụ

< 5

1

V

Các khu dịch vụ, các khu phụ trợ

5,12

50

-

Content:
Khu công viên sinh thái, kết hợp thể thao đặc thù: Tổng diện tích 35,15ha (chiếm 22% diện tích toàn khu vực). Xây dựng một công viên sinh thái nhằm cải thiện điều kiện môi trường khí hậu cho khu TDTT, là nơi nghỉ ngơi, thư giãn của các VĐV và nhân dân. Là khu đất dành cho dự trữ và phát triển các môn thể thao mới. Bao gồm các hạng mục công trình: Công viên nước loại nhỏ; khu nhà thuyền; Trung tâm TDTT nước; khu các hoạt động TDTT truyền thống; khu các hoạt động TDTT mới; hồ nước; cây xanh sinh thái, lâm viên và các công trình kiến trúc nhỏ, đường dạo quanh hồ. Mật độ xây dựng từ 5 - 10%, tầng cao từ 1 đến 2 tầng.
e) Các khu vực khác: Tổng diện tích 5,12ha (chiếm 3,2% diện tích toàn khu vực). Bao gồm các hạng mục công trình: Khu siêu thị, khách sạn; các công trình dịch vụ nhỏ. Các công trình dịch vụ, thương mại, khách sạn, (MĐXD 50%, tầng cao 3-9 tầng), các công trình dịch vụ thương mại nhỏ; kiôt bố trí hợp lý xen kẽ trong từng khu chức năng để tiện phục vụ.
g) Đất giao thông, bãi đỗ xe, cây xanh cách ly, và đất khác: Tổng diện tích 35,19ha (chiếm 22%) diện tích toàn khu vực.
2. Các chỉ tiêu sử dụng đất và quản lý xây dựng:
Bảng 2:

STT

Các hạng mục công trình

Diện tích (ha)

Mật độ XDTB (%)

Tầng cao TB

1

2

3

4

5

I

Khu tiếp đón

15,3

<5

1.1

Quảng trường Thể thao

1.2

Bãi đỗ xe

1.3

Cây xanh, vườn hoa

1.4

Các công trình kiến trúc nhỏ, tượng đài

5

II

Khu thi đấu chính kết hợp tập luyện

32,97

< 50

2.1

Trung tâm điều hành, thông tin, báo chí (01)

-

30

9,0 ÷ 12

2.2

Sân vận động trung tâm 3 vạn chỗ (01)

5,08

50

-

2.3

Sân điền kinh 1500 chỗ (01)

-

50

-

2.4

Sân đua xe đạp, xe mô tô có khán đài (01)

-

30

-

2.5

Trường bắn súng thể thao các loại (01)

-

30

-

2.6

Nhà thi đấu đa năng (01)

-

30

-

2.7

Bể bơi thi đấu có mái che (01)

-

30

-

2.8

Cung thể thao thiếu nhi, người già (01)

-

30

-

III

Trung tâm đào tạo VĐV Bắc miền Trung

36,27

a

Khu sân bãi tập luyện ngoài trời

14,32

< 15

-

a.1

Sân thể thao các môn (20)

-

30

-

a.2

Sân tập đá bóng (04)

-

50

-

b

Khu các nhà tập TDTT các môn

8,56

30

-

c

Khu làng Olimpic

13,39

< 20

5÷12

c.1

Khu nhà ở vận động viên, huấn luyện viên (01)

-

20

5

c.2

Trung tâm phục hồi chức năng, y tế TDTT (01)

-

20

3

c.3

Khách sạn thể thao (300 giường)

-

20

9÷12

c.4

Trung tâm văn hóa, Sport Club (01)

-

20

-

c.5

Các công trình dịch vụ

-

15

-

c.6

Sân TDTT các môn phục vụ cho vận động viên

-

15

-

c.7

Các công trình dịch vụ

-

15

-

IV

Khu công viên sinh thái - thể thao

35,15

< 10

2

4.1

Công viên nước loại nhỏ (01)

-

10

-

4.2

Khu nhà thuyền, trung tâm TDTT nước (01)

-

10

-

4.3

Khu các hoạt động TDTT truyền thống (01)

-

5

-

4.4

Khu các hoạt động TDTT mới (01)

-

5

-

4.5

Hồ nước (Hồ cảnh quan, điều hòa - TDTT)

-

5

-

4.6

Cây xanh sinh thái, lâm viên

-

< 5

-

4.7

Đường dạo, quảng trường, các công trình kiến trúc nhỏ, các công trình dịch vụ

< 5

1

V

Các khu dịch vụ, các khu phụ trợ

5,12

50

-