Document: Điều 1 Quyết định 1577/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1577/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1577/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1577/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1577/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "07/05/2021", "sign_number": "1577/QĐ-UBND", "signer": "Lê Quang Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1577/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2021

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hòa Thuận Tây

Hòa Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,28

1,20

0,76

0,68

0,30

0,12

0,33

1,18

1,09

0,11

0,23

0,59

0,98

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,28

1,20

0,76

0,68

0,30

0,12

0,33

1,18

1,09

0,11

0,23

0,59

0,98

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.300,40

155,9

224,98

100,91

94,92

34,97

53,25

841,24

112,0

23,66

48,66

57,63

342,42

209,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

750,15

0,02

0,22

0,49

4,28

0,03

706,77

38,34

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

0,04

0,09

2,29

0,75

0,03

0,11

0,05

0,01

0,02

0,00

0,04

0,25

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

270,60

61,81

125,35

6,57

7,64

5,14

1,60

0,28

6,17

0,88

0,88

2,09

35,85

16,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

2,48

0,60

1,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

488,28

37,22

32,40

32,40

31,02

11,74

12,94

87,44

18,64

7,63

11,66

12,02

120,81

72,29

Đất giao thông

DGT

410,76

31,23

30,24

22,75

21,74

9,16

12,14

85,90

17,73

6,95

10,22

11,00

92,55

59,15

Đất thủy lợi

DTL

5,25

0,33

0,02

4,95

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,80

0,22

1,09

0,44

0,02

0,25

0,01

0,77

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,79

0,18

1,39

0,08

0,00

0,80

8,34

Đất cơ sở y tế

DYT

9,73

0,40

0,05

6,53

0,09

0,02

0,04

0,21

0,02

0,05

0,23

0,05

1,99

0,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,10

5,00

1,53

1,84

6,99

1,15

0,61

1,33

0,50

0,37

0,34

0,72

2,62

6,10

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,00

0,00

0,07

0,15

13,77

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,17

0,07

0,02

0,09

Đất chợ

DCH

5,62

0,04

0,50

0,35

1,38

0,39

0,02

0,06

0,02

0,81

2,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,75

0,02

0,02

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

463,63

54,41

32,64

29,77

24,08

17,61

19,98

41,77

29,70

13,65

20,06

28,24

85,98

65,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

0,26

0,09

3,72

3,18

0,14

2,06

0,25

0,04

0,25

0,32

0,29

1,97

3,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

5,82

0,05

0,81

0,68

0,09

1,03

0,97

0,01

0,05

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,67

0,67

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,67

0,98

0,93

0,79

1,84

0,04

0,73

0,62

0,99

0,87

0,70

0,07

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,31

0,09

0,07

0,02

0,04

0,05

0,13

0,13

0,13

0,10

0,21

0,08

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

60,40

0,54

6,31

5,08

2,21

1,33

0,91

0,85

0,01

2,32

0,55

34,31

5,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,72

0,00

0,06

0,43

0,11

0,06

0,07

0,10

0,02

0,09

0,01

0,53

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

220,38

26,77

16,53

18,79

14,06

17,40

12,35

13,42

62,53

38,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,97

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

3,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20,25

0,00

14,50

0,00

0,00

0,46

0,19

0,82

0,95

0,17

0,01

0,00

2,37

0,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hoà Thuận Tây

Hoà Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,20

0,33

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

0,01

0,00

0,00

3,44

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,68

0,187

0,05

3,4375

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,14

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,035

0,0097

0,0173

0,0080

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng cộng

4,20

0,33

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

0,01

0,00

0,00

3,44

0,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hoà Thuận Tây

Hoà Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hoà Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,57

0,04

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,04

0,01

0,20

0,03

0,05

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,57

0,04

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,04

0,01

0,20

0,03

0,05

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng TS

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây HNK chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,4257

0,00

0,00

0,00

0,35

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2,06

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu

Hải Châu II

Phước Ninh

Hòa Thuận Tây

Hòa Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hoà Cường Bắc

Hoà Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,84

0,00

5,30

0,00

0,00

0,00

0,33

0,00

3,67

0,16

0,00

0,00

0,00

038

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,69

5,30

2,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,12

0,01

0,05

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,19

1,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,32

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

0,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 06/04/2021).

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2021

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hòa Thuận Tây

Hòa Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,28

1,20

0,76

0,68

0,30

0,12

0,33

1,18

1,09

0,11

0,23

0,59

0,98

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,28

1,20

0,76

0,68

0,30

0,12

0,33

1,18

1,09

0,11

0,23

0,59

0,98

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.300,40

155,9

224,98

100,91

94,92

34,97

53,25

841,24

112,0

23,66

48,66

57,63

342,42

209,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

750,15

0,02

0,22

0,49

4,28

0,03

706,77

38,34

2.2

Đất an ninh

CAN

3,96

0,04

0,09

2,29

0,75

0,03

0,11

0,05

0,01

0,02

0,00

0,04

0,25

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

270,60

61,81

125,35

6,57

7,64

5,14

1,60

0,28

6,17

0,88

0,88

2,09

35,85

16,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh PNN

SKC

2,48

0,60

1,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

488,28

37,22

32,40

32,40

31,02

11,74

12,94

87,44

18,64

7,63

11,66

12,02

120,81

72,29

Đất giao thông

DGT

410,76

31,23

30,24

22,75

21,74

9,16

12,14

85,90

17,73

6,95

10,22

11,00

92,55

59,15

Đất thủy lợi

DTL

5,25

0,33

0,02

4,95

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

0,02

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,80

0,22

1,09

0,44

0,02

0,25

0,01

0,77

Đất cơ sở văn hóa

DVH

10,79

0,18

1,39

0,08

0,00

0,80

8,34

Đất cơ sở y tế

DYT

9,73

0,40

0,05

6,53

0,09

0,02

0,04

0,21

0,02

0,05

0,23

0,05

1,99

0,04

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

29,10

5,00

1,53

1,84

6,99

1,15

0,61

1,33

0,50

0,37

0,34

0,72

2,62

6,10

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,00

0,00

0,07

0,15

13,77

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,17

0,07

0,02

0,09

Đất chợ

DCH

5,62

0,04

0,50

0,35

1,38

0,39

0,02

0,06

0,02

0,81

2,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,88

1,75

0,02

0,02

0,10

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

0,39

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

463,63

54,41

32,64

29,77

24,08

17,61

19,98

41,77

29,70

13,65

20,06

28,24

85,98

65,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,07

0,26

0,09

3,72

3,18

0,14

2,06

0,25

0,04

0,25

0,32

0,29

1,97

3,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

5,82

0,05

0,81

0,68

0,09

1,03

0,97

0,01

0,05

2,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,67

0,67

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,67

0,98

0,93

0,79

1,84

0,04

0,73

0,62

0,99

0,87

0,70

0,07

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,31

0,09

0,07

0,02

0,04

0,05

0,13

0,13

0,13

0,10

0,21

0,08

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

60,40

0,54

6,31

5,08

2,21

1,33

0,91

0,85

0,01

2,32

0,55

34,31

5,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,72

0,00

0,06

0,43

0,11

0,06

0,07

0,10

0,02

0,09

0,01

0,53

0,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

220,38

26,77

16,53

18,79

14,06

17,40

12,35

13,42

62,53

38,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,97

0,00

0,00

0,01

0,00

0,00

0,00

0,01

0,00

3,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20,25

0,00

14,50

0,00

0,00

0,46

0,19

0,82

0,95

0,17

0,01

0,00

2,37

0,77

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường)

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hoà Thuận Tây

Hoà Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hòa Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,20

0,33

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

0,01

0,00

0,00

3,44

0,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,68

0,187

0,05

3,4375

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,14

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,35

0,35

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,035

0,0097

0,0173

0,0080

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng cộng

4,20

0,33

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,02

0,01

0,00

0,00

3,44

0,35

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu I

Hải Châu II

Phước Ninh

Hoà Thuận Tây

Hoà Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hòa Cường Bắc

Hoà Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,57

0,04

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,04

0,01

0,20

0,03

0,05

0,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,57

0,04

0,03

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04

0,04

0,01

0,20

0,03

0,05

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng TS

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây HNK chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,4257

0,00

0,00

0,00

0,35

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,01

2,06

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Bình

Thuận Phước

Thạch Thang

Hải Châu

Hải Châu II

Phước Ninh

Hòa Thuận Tây

Hòa Thuận Đông

Nam Dương

Bình Hiên

Bình Thuận

Hoà Cường Bắc

Hoà Cường Nam

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,84

0,00

5,30

0,00

0,00

0,00

0,33

0,00

3,67

0,16

0,00

0,00

0,00

038

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,69

5,30

2,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,12

0,01

0,05

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,19

1,19

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,32

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,38

0,38

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

0,05

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 06/04/2021).