Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "21/03/2013", "sign_number": "1305/QĐ-STC", "signer": "Lê Thị Loan", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1305/QĐ-STC năm 2013 bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ Hà Nội

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ôtô cụ thể như sau:
...
2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6; 2.0; 05 chỗ

2013

1.130

2

MAZDA 6; 2.5; 05 chỗ

2013

1.246

3

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 2.2; 05 chỗ; số sàn 6 cấp

2013

650

4

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 3.2; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

760

5

MAZDA CX-9 AWD; 3.7; 07 chỗ

2013

1.715

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI EON; 0.8; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

328

2

HUYNDAI I10; 1.1; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

333

3

HUYNDAI I20; 1.4; 05 chỗ, số tự động 4 cấp

2013

520

4

HUYNDAI I30; 1,6; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

722

5

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

519

6

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

553

7

HUYNDAI VELOSTER; 1.6; 04 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

817

8

HUYNDAI SOTANA; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

946

9

HUYNDAI GENESIS COUPE 2.0T; 2.0; 04 chỗ; số tự động 8 cấp

2013

1.119

10

HUYNDAI TUCSON; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

904

11

HUYNDAI SANTA FE; 2.4; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.237

12

HUYNDAI SANTA FE; 2.2; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.267

13

HUYNDAI EQUUS VS380; 3.8; 05 chỗ

2013

2.689

14

HUYNDAI EQUUS VS460; 4.6; 05 chỗ

2013

Content:
Xe nhập khẩu từ nước ngoài

-

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 6; 2.0; 05 chỗ

2013

1.130

2

MAZDA 6; 2.5; 05 chỗ

2013

1.246

3

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 2.2; 05 chỗ; số sàn 6 cấp

2013

650

4

MAZDA BT 50 (Pick up cabin kép); 3.2; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

760

5

MAZDA CX-9 AWD; 3.7; 07 chỗ

2013

1.715

NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

HUYNDAI EON; 0.8; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

328

2

HUYNDAI I10; 1.1; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

333

3

HUYNDAI I20; 1.4; 05 chỗ, số tự động 4 cấp

2013

520

4

HUYNDAI I30; 1,6; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

722

5

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số sàn 5 cấp

2013

519

6

HUYNDAI ACCENT; 1.4; 05 chỗ; số tự động 4 cấp

2013

553

7

HUYNDAI VELOSTER; 1.6; 04 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

817

8

HUYNDAI SOTANA; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

946

9

HUYNDAI GENESIS COUPE 2.0T; 2.0; 04 chỗ; số tự động 8 cấp

2013

1.119

10

HUYNDAI TUCSON; 2.0; 05 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

904

11

HUYNDAI SANTA FE; 2.4; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.237

12

HUYNDAI SANTA FE; 2.2; 07 chỗ; số tự động 6 cấp

2013

1.267

13

HUYNDAI EQUUS VS380; 3.8; 05 chỗ

2013

2.689

14

HUYNDAI EQUUS VS460; 4.6; 05 chỗ

2013