Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Vĩnh Phúc đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "15/01/2024", "sign_number": "50/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Chí Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 50/QĐ-UBND 2024 phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở Vĩnh Phúc đến 2030

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
...
2. Nhu cầu đất phát triển nhà ở

Stt

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích đất hoàn thành xây dựng nhà ở trong từng giai đoạn (ha)

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

I

Nhà ở thương mại

127,71

206,25

II

Nhà ở xã hội

9,39

20,80

1

Nhà ở xã hội cho công nhân

2,77

7,04

2

Nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp

6,61

13,76

III

Nhà ở công vụ

0,08

IV

Hỗ trợ nhà ở theo chương trình mục tiêu

7,66

12,15

1

Hộ gia đình người có công với cách mạng

2,25

6,75

2

Hộ nghèo, cận nghèo

5,41

5,40

V

Nhà ở của hộ gia đình, cá nhân

153,44

184,09

TỔNG CỘNG

298,20

423,37

- Quỹ đất ở cần giao thực hiện dự án nhà ở thương mại, khu đô thị giai đoạn 2021-2030 ước tính khoảng 467,54 ha.
- Quỹ đất ở cần giao để thực hiện các dự án nhà ở xã hội trong giai đoạn 2021-2030 ước tính khoảng 42,2 ha.

Content:
Nhu cầu đất phát triển nhà ở

Stt

Hình thức phát triển nhà ở

Diện tích đất hoàn thành xây dựng nhà ở trong từng giai đoạn (ha)

Giai đoạn 2021-2025

Giai đoạn 2026-2030

I

Nhà ở thương mại

127,71

206,25

II

Nhà ở xã hội

9,39

20,80

1

Nhà ở xã hội cho công nhân

2,77

7,04

2

Nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp

6,61

13,76

III

Nhà ở công vụ

0,08

IV

Hỗ trợ nhà ở theo chương trình mục tiêu

7,66

12,15

1

Hộ gia đình người có công với cách mạng

2,25

6,75

2

Hộ nghèo, cận nghèo

5,41

5,40

V

Nhà ở của hộ gia đình, cá nhân

153,44

184,09

TỔNG CỘNG

298,20

423,37

- Quỹ đất ở cần giao thực hiện dự án nhà ở thương mại, khu đô thị giai đoạn 2021-2030 ước tính khoảng 467,54 ha.
- Quỹ đất ở cần giao để thực hiện các dự án nhà ở xã hội trong giai đoạn 2021-2030 ước tính khoảng 42,2 ha.