Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "257/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 257/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Na Hang giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
3.349,36

3,88

3.810,58

4,41

2.9.1

Đất giao thông

DGT

392,04

0,45

738,14

0,85

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

44,95

0,05

97,58

0,11

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.837,44

3,29

2.870,47

3,32

2.9.4

Đất CT bưu chính viễn thông

DBV

1,00

1,24

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,47

0,01

12,54

0,01

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

5,42

0,01

8,19

0,01

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

44,93

0,05

59,47

0,07

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,70

0,01

13,49

0,02

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

3,00

0,00

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,41

6,47

0,01

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,12

8,10

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,33

25,35

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

258,43

0,30

343,10

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,39

0,05

73,96

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

0,02

17,56

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

17,47

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

1,41

0,00

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28,81

0,03

65,93

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,35

0,01

17,35

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

25,61

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

1,61

2,48

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,99

0,45

367,72

0,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,05

0,26

218,25

0,25

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

191,51

0,22

172,41

0,20

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.001,37

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

61,12

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

194,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

166,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

121,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

447,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,83

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,87

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,23

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)

Content:
3.349,36

3,88

3.810,58

4,41

2.9.1

Đất giao thông

DGT

392,04

0,45

738,14

0,85

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

44,95

0,05

97,58

0,11

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2.837,44

3,29

2.870,47

3,32

2.9.4

Đất CT bưu chính viễn thông

DBV

1,00

1,24

0,00

2.9.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,47

0,01

12,54

0,01

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

5,42

0,01

8,19

0,01

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

DGD

44,93

0,05

59,47

0,07

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,70

0,01

13,49

0,02

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

3,00

0,00

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,41

6,47

0,01

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,12

8,10

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,33

25,35

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

258,43

0,30

343,10

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,39

0,05

73,96

0,09

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

0,02

17,56

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,09

17,47

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

1,41

0,00

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

28,81

0,03

65,93

0,08

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,35

0,01

17,35

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,00

25,61

0,03

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

1,61

2,48

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

386,99

0,45

367,72

0,43

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

223,05

0,26

218,25

0,25

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

191,51

0,22

172,41

0,20

(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.001,37

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

61,12

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

35,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

194,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

166,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

121,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

4,99

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

447,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,37

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,83

(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,10

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,87

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,23

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)