Document: Điều 1 Quyết định 54/2016/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá nước sạch biểu giá nước sạch sinh hoạt Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "54/2016/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Cao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 54/2016/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá nước sạch biểu giá nước sạch sinh hoạt Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với một số tiêu chí như sau:

TT

Đối tượng sử dụng

Giá bán nước theo lộ trình các năm (đồng/m3)

2016

2017

2018

1

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân

8.242

9.149

10.155

2

Giá nước sinh hoạt bình quân, trong đó:

6.916

7.677

8.521

2.1

Khu vực Đô thị

7.088

7.868

8.733

2.2

Khu vực Nông thôn

6.429

7.136

7.921

3

Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác

12.351

13.710

15.218

Giá bán trên chưa có thuế VAT, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và chi phí dịch vụ môi trường rừng.
Đối tượng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được thực hiện theo Quyết định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, với một số tiêu chí như sau:

TT

Đối tượng sử dụng

Giá bán nước theo lộ trình các năm (đồng/m3)

2016

2017

2018

1

Giá tiêu thụ nước sạch bình quân

8.242

9.149

10.155

2

Giá nước sinh hoạt bình quân, trong đó:

6.916

7.677

8.521

2.1

Khu vực Đô thị

7.088

7.868

8.733

2.2

Khu vực Nông thôn

6.429

7.136

7.921

3

Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác

12.351

13.710

15.218

Giá bán trên chưa có thuế VAT, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và chi phí dịch vụ môi trường rừng.
Đối tượng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được thực hiện theo Quyết định hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.