Document: Điều 1 Quyết định 840/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch2011-2015 Vĩnh Ngọc Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "07/04/2014", "sign_number": "840/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Vinh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 840/QĐ-UBND 2014 Quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch2011-2015 Vĩnh Ngọc Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

878,13

100,00

878,13

878,13

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

260,98

29,72

94,51

-6,04

88,47

10,07

1.1

Đất lúa nước

LUA

127,59

14,53

60,00

60,00

6,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

127,59

14,53

60,00

60,00

6,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

25,35

2,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,31

9,03

19,40

-8,92

10,48

1,19

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

25,76

2,93

15,11

0,34

15,45

1,76

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

0,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

0,29

2,54

2,54

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

402,93

45,89

593,78

21,11

614,89

70,02

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

CTS

0,27

0,03

0,59

-0,13

0,46

0,05

2.2

Đất quốc phòng

CQP

8,6

0,98

8,60

8,60

0,98

2.3

Đất an ninh

CAN

1,66

5,07

6,73

0,77

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,73

0,99

23,61

19,61

43,22

4,92

2.5

Đất di tích danh thắng

DDT

0,04

0,04

0,04

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,66

0,08

0,66

0,66

0,08

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,68

0,76

6,68

-1,63

5,05

0,58

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

19,91

2,27

9,16

0,34

9,50

1,08

2.9

Đất sông, suối

SON

115,21

13,12

119,94

119,94

13,66

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,60

7,01

167,21

23,08

190,29

21,67

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,01

23,23

32,82

56,05

6,38

Đất cơ sở y tế

DYT

0,39

0,04

0,58

0,07

0,65

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,33

3,57

56,47

-1,78

54,69

6,23

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,06

0,01

7,30

-1,13

6,17

0,70

2.11

Đất ở đô thị

ODT

259,05

-37,80

221,25

25,20

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,15

9,15

1,04

3

Đất chưa sử dụng

DCS

214,22

24,40

189,86

-15,09

174,77

19,90

4

Đất đô thị

DTD

878,13

878,13

100,00

5

Đất khu du lịch

DDL

33,63

33,63

3,83

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

431,78

49,17

Trong đó: Đất ở nông thôn

ONT

181,23

20,64

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

172,51

23,78

148,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,59

10,51

57,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,59

10,51

57,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

25,35

1,43

23,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,83

9,43

59,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,78

2,41

0,37

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

878,13

100,00

878,13

878,13

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

260,98

29,72

94,51

-6,04

88,47

10,07

1.1

Đất lúa nước

LUA

127,59

14,53

60,00

60,00

6,83

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

127,59

14,53

60,00

60,00

6,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

25,35

2,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,31

9,03

19,40

-8,92

10,48

1,19

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

25,76

2,93

15,11

0,34

15,45

1,76

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

0,05

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,54

0,29

2,54

2,54

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

402,93

45,89

593,78

21,11

614,89

70,02

2.1

Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp

CTS

0,27

0,03

0,59

-0,13

0,46

0,05

2.2

Đất quốc phòng

CQP

8,6

0,98

8,60

8,60

0,98

2.3

Đất an ninh

CAN

1,66

5,07

6,73

0,77

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

8,73

0,99

23,61

19,61

43,22

4,92

2.5

Đất di tích danh thắng

DDT

0,04

0,04

0,04

2.6

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,66

0,08

0,66

0,66

0,08

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

6,68

0,76

6,68

-1,63

5,05

0,58

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

19,91

2,27

9,16

0,34

9,50

1,08

2.9

Đất sông, suối

SON

115,21

13,12

119,94

119,94

13,66

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,60

7,01

167,21

23,08

190,29

21,67

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,01

23,23

32,82

56,05

6,38

Đất cơ sở y tế

DYT

0,39

0,04

0,58

0,07

0,65

0,07

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,33

3,57

56,47

-1,78

54,69

6,23

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,06

0,01

7,30

-1,13

6,17

0,70

2.11

Đất ở đô thị

ODT

259,05

-37,80

221,25

25,20

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,15

9,15

1,04

3

Đất chưa sử dụng

DCS

214,22

24,40

189,86

-15,09

174,77

19,90

4

Đất đô thị

DTD

878,13

878,13

100,00

5

Đất khu du lịch

DDL

33,63

33,63

3,83

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

431,78

49,17

Trong đó: Đất ở nông thôn

ONT

181,23

20,64

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

172,51

23,78

148,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

67,59

10,51

57,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

67,59

10,51

57,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

25,35

1,43

23,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,83

9,43

59,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2,78

2,41

0,37

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

STT