Document: Điều 1 Quyết định số 1902/QĐ-UBND năm 2010 chế độ dinh dưỡng tập luyện thi đấu

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2010", "sign_number": "1902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Kể", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2010", "sign_number": "1902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Kể", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2010", "sign_number": "1902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Kể", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2010", "sign_number": "1902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Kể", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng", "promulgation_date": "08/11/2010", "sign_number": "1902/QĐ-UBND", "signer": "Hoàng Văn Kể", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định số 1902/QĐ-UBND năm 2010 chế độ dinh dưỡng tập luyện thi đấu có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của Vận động viên, Huấn luyện viên thể thao thành tích cao, cụ thể như sau:

STT

Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày)

I

Tập luyện

01

Đội tuyển thành phố

90.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

70.000

03

Đội năng khiếu thành phố

50.000

II

Thi đấu

01

Đội tuyển thành phố

120.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

90.000

03

Đội năng khiếu thành phố

90.000

Content:
Điều 1. Phê duyệt định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của Vận động viên, Huấn luyện viên thể thao thành tích cao, cụ thể như sau:

STT

Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển

Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày)

I

Tập luyện

01

Đội tuyển thành phố

90.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

70.000

03

Đội năng khiếu thành phố

50.000

II

Thi đấu

01

Đội tuyển thành phố

120.000

02

Đội tuyển trẻ thành phố

90.000

03

Đội năng khiếu thành phố

90.000