Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "20/05/2021", "sign_number": "252/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 252/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuyên Quang giai đoạn 2021-2030, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2020

Diện tích năm 2030

(ha)

Cơ cấu (%)

(ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

18.438,4

100,0

18.438,4

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.220,4

71,7

10.329,6

56,0

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Content:
Diện tích, cơ cấu các loại đất phân bổ giai đoạn 2021-2030

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2020

Diện tích năm 2030

(ha)

Cơ cấu (%)

(ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

18.438,4

100,0

18.438,4

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.220,4

71,7

10.329,6

56,0

1.1

Đất trồng lúa

LUA