Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4450/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4450/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4450/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4450/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4450/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "15/10/2021", "sign_number": "4450/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 4450/QĐ-UBND 2021 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Đan Phượng Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đan Phượng đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 như sau:
...
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích năm 2021 (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7782,81

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3530,27

45,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1052,54

13,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1013,67

13,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1465,56

18,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

594,25

7,64

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

147,03

1,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

270,88

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3843,12

49,38

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,01

1,23

2,2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,31

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

987,42

12,69

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

51,03

0,66

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1299,98

16,70

2.6

Đất tôn giáo

TON

12,60

0,16

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,20

0,17

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

16,23

0,21

3

Đất chưa sử dụng

DCS

409,42

5,26

Content:
Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích năm 2021 (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

7782,81

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3530,27

45,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1052,54

13,52

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1013,67

13,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1465,56

18,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

594,25

7,64

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

147,03

1,89

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

270,88

3,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3843,12

49,38

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

96,01

1,23

2,2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,31

0,50

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

987,42

12,69

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

51,03

0,66

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1299,98

16,70

2.6

Đất tôn giáo

TON

12,60

0,16

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,20

0,17

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

16,23

0,21

3

Đất chưa sử dụng

DCS

409,42

5,26