Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1766/QĐ-UBND 2018 phê duyệt chương trình phát triển đô thị Lào Cai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "18/06/2018", "sign_number": "1766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "18/06/2018", "sign_number": "1766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "18/06/2018", "sign_number": "1766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "18/06/2018", "sign_number": "1766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai", "promulgation_date": "18/06/2018", "sign_number": "1766/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thanh Dương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 1766/QĐ-UBND 2018 phê duyệt chương trình phát triển đô thị Lào Cai

Điều 1. Phê duyệt Chương trình trình phát triển đô thị thành phố Lào Cai, giai đoạn 2017 - 2025, định hướng đến năm 2030, như sau:
...
3. Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Dân số toàn đô thị

1000 người

350

500

2

Dân số khu vực nội thị

1000 người

260

400

3

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

1.100

1.600

4

Mật độ dân số khu vực nội thị

người/km2

8.900

10.400

5

Mật độ đường giao thông (MC lòng đường ≥ 7,5m)

km/km2

7,2

10,1

6

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

98

100

7

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch

%

95

98

8

Nhà tang lễ

cơ sở

2

3

9

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

22

24

Content:
Một số chỉ tiêu phát triển đô thị chủ yếu

TT

Tiêu chuẩn

Đơn vị

Năm 2020

Năm 2025

1

Dân số toàn đô thị

1000 người

350

500

2

Dân số khu vực nội thị

1000 người

260

400

3

Mật độ dân số toàn đô thị

người/km2

1.100

1.600

4

Mật độ dân số khu vực nội thị

người/km2

8.900

10.400

5

Mật độ đường giao thông (MC lòng đường ≥ 7,5m)

km/km2

7,2

10,1

6

Tỷ lệ đường phố chính được chiếu sáng

%

98

100

7

Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch

%

95

98

8

Nhà tang lễ

cơ sở

2

3

9

Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa táng

%

22

24