Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4669/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Tân Phú Trung Củ Chi Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "28/08/2013", "sign_number": "4669/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 4669/QĐ-UBND 2013 điều chỉnh quy hoạch khu dân cư Tân Phú Trung Củ Chi Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Phú Trung (khu II), xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
8. Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: Quốc lộ 22 lộ giới 120m. Tỉnh lộ 2 lộ giới 40m và đường D5 nối dài lộ giới 40m.
- Về giao thông đối nội: mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với giao thông khu vực xung quanh.
- Lộ giới các tuyến đường theo quy hoạch được quy định như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lô giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Quốc lộ 22

Đường số 1

Đường số 13 A

120

6

10.5
(19,5)23
(2) 23
(19,5)
10.5

6

2

Tỉnh lộ 2

Đường D5 nối dài

Đường số 13 A

40

8,5

23

8,5

3

Đường D5 nối dài

Tỉnh lộ 2

Đường số 10B

40

8,5

23

8,5

4

Đường Hồ Văn Tắng

Tỉnh lộ 2

Đường số 10B

40

8,5

23

8,5

5

Đường số 1

Quốc lộ 22

Tỉnh lộ 2

20

4,5

11

4,5

6

Đường số 1A

Tỉnh lộ 2

Đường số 10A

16

4

8

4

7

Đường số 3

Tỉnh lộ 2

Đường D5 nối dài

25

5

15

5

8

Đường số 5

rinh lộ 2

Đường D5 nối dài

16

4

8

4

9

Đường số 6

Đường số 1

Đường số 11

16

4

8

4

10

Đường số 6C

Đường số 13A

Đường số 6B

11

Đường số 7

Tỉnh lộ 2

Đường D5 nối dài

20

4,5

11

4,5

12

Đường số 8A

Đường số 1A

Đường số 13B

16

4

8

4

13

Đường số 8B

Đường số 7

Đường Hồ Văn Tắng

16

4

8

4

14

Đường số 10A

Đường Hồ Văn Tắng

Đường số 13B

20

4,5

11

4,5

15

Đường số 10B

Đường Hồ Văn Tắng

Ranh phía Đông

16

4

8

4

16

Đường số 11

Quốc lộ 22

Đường số 10A

20

4,5

11

4,5

17

Đường số 13A

Quốc lộ 22

Tỉnh lộ 2

20

4,5

11

4,5

18

Đường số 13B

Tỉnh lộ 2

Đường số 10A

16

4

8

4

19

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 13 A

13

3

6

3

20

Đường số 2A

Đường số 1

Đường số 11

13

3

6

3

21

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 9B

13

3

6

3

22

Đường số 6A

Quốc lộ 22

Đường số 6B

13

3

6

3

23

Đường số 6B

Đường số 13A

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

24

Đường số 6D

Đường số 1

Đường số 11

13

3

6

3

25

Đường số 6E

Đường số 1

Đường số 9A

13

3

6

3

26

Đường số 8C

Đường số 8B

Đường kênh tưới

13

3

6

3

27

Đường số 8D

Đường số 2

Đường số 9A

13

3

6

3

28

Đường số 9A

Đường số 2

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

29

Đường số 9B

Đường số 2

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

30

Đường số 9C

Đường số 8A

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.

Content:
Quy hoạch giao thông đô thị:
- Về quy hoạch mạng lưới giao thông phù hợp với quy hoạch ngành, quy hoạch phát triển giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Củ Chi và Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế.
- Quy hoạch các tuyến giao thông đối ngoại: Quốc lộ 22 lộ giới 120m. Tỉnh lộ 2 lộ giới 40m và đường D5 nối dài lộ giới 40m.
- Về giao thông đối nội: mở rộng các tuyến đường hiện hữu kết hợp với việc phóng tuyến mới một số đoạn đường đảm bảo yêu cầu thông suốt, phòng cháy chữa cháy, tạo sự nối kết với giao thông khu vực xung quanh.
- Lộ giới các tuyến đường theo quy hoạch được quy định như sau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

Lô giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Vỉa hè trái

Mặt đường

Vỉa hè phải

1

Quốc lộ 22

Đường số 1

Đường số 13 A

120

6

10.5
(19,5)23
(2) 23
(19,5)
10.5

6

2

Tỉnh lộ 2

Đường D5 nối dài

Đường số 13 A

40

8,5

23

8,5

3

Đường D5 nối dài

Tỉnh lộ 2

Đường số 10B

40

8,5

23

8,5

4

Đường Hồ Văn Tắng

Tỉnh lộ 2

Đường số 10B

40

8,5

23

8,5

5

Đường số 1

Quốc lộ 22

Tỉnh lộ 2

20

4,5

11

4,5

6

Đường số 1A

Tỉnh lộ 2

Đường số 10A

16

4

8

4

7

Đường số 3

Tỉnh lộ 2

Đường D5 nối dài

25

5

15

5

8

Đường số 5

rinh lộ 2

Đường D5 nối dài

16

4

8

4

9

Đường số 6

Đường số 1

Đường số 11

16

4

8

4

10

Đường số 6C

Đường số 13A

Đường số 6B

11

Đường số 7

Tỉnh lộ 2

Đường D5 nối dài

20

4,5

11

4,5

12

Đường số 8A

Đường số 1A

Đường số 13B

16

4

8

4

13

Đường số 8B

Đường số 7

Đường Hồ Văn Tắng

16

4

8

4

14

Đường số 10A

Đường Hồ Văn Tắng

Đường số 13B

20

4,5

11

4,5

15

Đường số 10B

Đường Hồ Văn Tắng

Ranh phía Đông

16

4

8

4

16

Đường số 11

Quốc lộ 22

Đường số 10A

20

4,5

11

4,5

17

Đường số 13A

Quốc lộ 22

Tỉnh lộ 2

20

4,5

11

4,5

18

Đường số 13B

Tỉnh lộ 2

Đường số 10A

16

4

8

4

19

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 13 A

13

3

6

3

20

Đường số 2A

Đường số 1

Đường số 11

13

3

6

3

21

Đường số 4

Đường số 1

Đường số 9B

13

3

6

3

22

Đường số 6A

Quốc lộ 22

Đường số 6B

13

3

6

3

23

Đường số 6B

Đường số 13A

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

24

Đường số 6D

Đường số 1

Đường số 11

13

3

6

3

25

Đường số 6E

Đường số 1

Đường số 9A

13

3

6

3

26

Đường số 8C

Đường số 8B

Đường kênh tưới

13

3

6

3

27

Đường số 8D

Đường số 2

Đường số 9A

13

3

6

3

28

Đường số 9A

Đường số 2

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

29

Đường số 9B

Đường số 2

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

30

Đường số 9C

Đường số 8A

Tỉnh lộ 2

13

3

6

3

* Ghi chú: Việc thể hiện tọa độ mốc thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc công bố quy hoạch và cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa nhằm phục vụ công tác quản lý và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt, Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu này.