Document: Điều 1 Quyết định 2021/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "16/04/2024", "sign_number": "2021/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2021/QĐ-UBND 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Thanh Oai Hà Nội có nội dung như sau:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ- UBND ngày 23/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai là: 04 dự án, với diện tích 4,03 ha. (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.921,32

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.750,51

72,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.537,27

96,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

191,32

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.037,51

13,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

627,66

7,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

314,33

3,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.456,66

35,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,39

0,52

2.2

Đất an ninh

CAN

54,83

1,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,17

4,78

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

37,85

0,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,73

1,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,31

0,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

2.443,53

54,83

-

Đất giao thông

DGT

1.421,91

58,19

-

Đất thủy lợi

DTL

609,11

24,93

-

Đất xây dựng cơ ở văn hóa

DVH

21,96

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,16

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,93

4,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,36

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,60

0,15

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,07

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,91

1,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

161,75

6,62

-

Đất chợ

DCH

4,60

0,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,70

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.085,06

24,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,29

3,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,80

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,42

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,95

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

171,53

3,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,54

2,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,50

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,36

0,56

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

365,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

314,94

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

314,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,91

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

100,70

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

96,94

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

c. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

374,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

327,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

327,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,81

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,25

d. Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố thành: 143 dự án, diện tích: 637,56 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Content:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ- UBND ngày 23/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai là: 04 dự án, với diện tích 4,03 ha. (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

12.447,34

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.921,32

63,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.750,51

72,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.537,27

96,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

191,32

2,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.037,51

13,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

627,66

7,92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

314,33

3,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.456,66

35,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,39

0,52

2.2

Đất an ninh

CAN

54,83

1,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

213,17

4,78

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

37,85

0,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

51,73

1,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,31

0,43

2.9

Đất phát triển hạ tầng. Trong đó:

DHT

2.443,53

54,83

-

Đất giao thông

DGT

1.421,91

58,19

-

Đất thủy lợi

DTL

609,11

24,93

-

Đất xây dựng cơ ở văn hóa

DVH

21,96

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,16

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,93

4,66

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,36

1,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,60

0,15

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,65

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,07

0,74

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,52

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,91

1,84

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

161,75

6,62

-

Đất chợ

DCH

4,60

0,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

18,70

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.085,06

24,35

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

149,29

3,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,80

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,42

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

33,95

0,76

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

171,53

3,85

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,54

2,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,50

0,10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69,36

0,56

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

365,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

314,94

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

314,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

30,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,91

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

100,70

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

96,94

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,95

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

c. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

374,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

327,87

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

327,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,81

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,69

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,25

d. Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích điều chỉnh (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,02

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố thành: 143 dự án, diện tích: 637,56 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.