Document: Điều 1 Quyết định 4378/2014/QĐ-UBND giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "4378/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "4378/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "4378/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "4378/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "10/12/2014", "sign_number": "4378/2014/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 4378/2014/QĐ-UBND giá nước sạch khu vực nông thôn Thanh Hóa có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc.

Số TT

Danh mục

ĐVT

Giá nước có VAT

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

đồng/m3

5.300

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LLVT

đồng/m3

8.000

3

Nước phục vụ mục đích công cộng

đồng/m3

8.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

đồng/m3

9.000

5

Kinh doanh dịch vụ

đồng/m3

11.000

2. Đối với các công trình cấp nước khác.
a) Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:

Số TT

Content:
Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc.

Số TT

Danh mục

ĐVT

Giá nước có VAT

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

đồng/m3

5.300

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LLVT

đồng/m3

8.000

3

Nước phục vụ mục đích công cộng

đồng/m3

8.000

4

Hoạt động sản xuất vật chất

đồng/m3

9.000

5

Kinh doanh dịch vụ

đồng/m3

11.000

2. Đối với các công trình cấp nước khác.
a) Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:

Số TT