Document: Điều 4 Quyết định 1742/QĐ-BGTVT 2021 chuyển đổi vị trí công tác công chức không giữ chức vụ lãnh đạo

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2021", "sign_number": "1742/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2021", "sign_number": "1742/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2021", "sign_number": "1742/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2021", "sign_number": "1742/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "01/10/2021", "sign_number": "1742/QĐ-BGTVT", "signer": "Nguyễn Văn Thể", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 4 Quyết định 1742/QĐ-BGTVT 2021 chuyển đổi vị trí công tác công chức không giữ chức vụ lãnh đạo có nội dung như sau:

Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
Thời hạn chuyển đổi vị trí công tác đối với các vị trí công tác nêu tại Điều 3
Quyết định này là từ đủ 02 năm đến 05 năm tính từ ngày văn bản giao nhiệm vụ có hiệu lực.

Content:
Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
Thời hạn chuyển đổi vị trí công tác đối với các vị trí công tác nêu tại Điều 3
Quyết định này là từ đủ 02 năm đến 05 năm tính từ ngày văn bản giao nhiệm vụ có hiệu lực.