Document: Khoản 6 Điều 2 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau", "promulgation_date": "25/07/2018", "sign_number": "15/2018/QĐ-UBND", "signer": "Lâm Văn Bi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 2 Quyết định 15/2018/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô Cà Mau

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
...
6.400

2

Bến loại 2

4.400

5.000

5.500

6.100

3

Bến loại 3

4.100

4.800

5.300

5.800

4

Bến loại 4

3.900

4.500

5.000

5.500

5

Bến loại 5

3.700

4.300

4.700

5.200

6

Bến loại 6

3.500

4.100

4.500

4.900

2. Mức giá các loại xe ô tô khác

TT

Loại xe

Đơn vị tính

Mức giá quy định

Ghi chú

Bến xe loại 1, 2

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

1

Xe taxi

Đồng/ chuyến-xe

10.000

Content:
6.400

2

Bến loại 2

4.400

5.000

5.500

6.100

3

Bến loại 3

4.100

4.800

5.300

5.800

4

Bến loại 4

3.900

4.500

5.000

5.500

5

Bến loại 5

3.700

4.300

4.700

5.200

6

Bến loại 6

3.500

4.100

4.500

4.900

2. Mức giá các loại xe ô tô khác

TT

Loại xe

Đơn vị tính

Mức giá quy định

Ghi chú

Bến xe loại 1, 2

Bến xe loại 3, 4

Bến xe loại 5, 6

1

Xe taxi

Đồng/ chuyến-xe

10.000