Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/03/2019", "sign_number": "09/2019/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 09/2019/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị tỉnh Nghệ An

Điều 2. Mức giá tiêu thụ nước sạch
...
2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế, chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng là 52đ/m3; chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch lấy từ các công ty thủy lợi là 900đồng/m3.

Content:
Mức giá trên đây đã bao gồm thuế, chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng là 52đ/m3; chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch lấy từ các công ty thủy lợi là 900đồng/m3.