Document: Điều 3 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà địa phương quản lý Bạc Liêu

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bạc Liêu", "promulgation_date": "27/11/2019", "sign_number": "27/2019/QĐ-UBND", "signer": "Vương Phương Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 27/2019/QĐ-UBND giá dịch vụ sử dụng đò phà địa phương quản lý Bạc Liêu có nội dung như sau:

Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà.
1. Mức giá qua phà được áp dụng suốt ngày và đêm.
2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế GTGT, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua phà. Đối với xe môtô, xe gắn máy, xe đạp, xe đạp điện được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô, mức giá bao gồm hành khách trên xe.
a) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá):

TT

Người và phương tiện

Khung giá
(đồng/lượt)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

22.000

25.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

22.000

25.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét

1

Người

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

4.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

4.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

15.000

20.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

21.000

25.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

26.000

30.000

IV

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên

1

Người

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

5.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

5.000

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

25.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

30.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

40.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

35.000

b) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

STT

Người và phương tiện

Giá tối đa
(đồng/lượt)

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

5.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

IV

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

5.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

7.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

25.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

30.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

35.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

40.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

30.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

35.000

Content:
Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng phà.
1. Mức giá qua phà được áp dụng suốt ngày và đêm.
2. Các mức giá được tính đã bao gồm thuế GTGT, bảo hiểm phương tiện và bảo hiểm hành khách khi qua phà. Đối với xe môtô, xe gắn máy, xe đạp, xe đạp điện được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô, mức giá bao gồm hành khách trên xe.
a) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (theo khung giá):

TT

Người và phương tiện

Khung giá
(đồng/lượt)

Giá tối thiểu

Giá tối đa

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

1.000

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

4.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

22.000

25.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

3.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

13.000

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

17.000

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

22.000

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

26.000

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

17.000

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

22.000

25.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét

1

Người

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

4.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

4.000

5.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

15.000

20.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

21.000

25.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

26.000

30.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

26.000

30.000

IV

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên

1

Người

500

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

5.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

5.000

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

25.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

30.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

35.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

40.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

35.000

b) Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý (giá tối đa):

STT

Người và phương tiện

Giá tối đa
(đồng/lượt)

I

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

2.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

4.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

II

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét

1

Người đi bộ

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

3.000

3

Người và xe mô tô, xe gắn máy

5.000

4

Xe ô tô từ 4 - 7 chổ ngồi

15.000

5

Xe ô tô từ 7 - 16 chổ ngồi

20.000

6

Xe ô tô từ 16 - 30 chổ

25.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chổ

30.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

20.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 - 5tấn

25.000

III

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét đến 500 mét

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

4.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

6.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

20.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

25.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

30.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

35.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

25.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

30.000

IV

Đối với bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 500 mét trở lên

1

Người

1.000

2

Người và xe đạp, xe đạp điện

5.000

3

Người và xe môtô, xe gắn máy

7.000

4

Xe ô tô từ 4 chỗ đến 7 chỗ ngồi

25.000

5

Xe ô tô từ trên 7 chỗ đến 16 chỗ ngồi

30.000

6

Xe ô tô từ trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi

35.000

7

Xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi

40.000

8

Xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn

30.000

9

Xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 tấn đến 5 tấn

35.000