Document: Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/2023/QĐ-UBND chi phí đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù Bình Định 2021 2025

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "28/03/2023", "sign_number": "11/2023/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm a Khoản 2 Điều 3 Quyết định 11/2023/QĐ-UBND chi phí đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù Bình Định 2021 2025

Điều 3. Nội dung, mức chi phí hỗ trợ
...
2. Mức chi phí hỗ trợ:
a) Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư: Chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (theo bảng 01) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước hỗ trợ chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tổng mức đầu tư hoặc dự toán xây dựng công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng).
Bảng 01
Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (phần nhà nước hỗ trợ chưa có thuế giá trị gia tăng) (tỷ đồng)

≤ 1

3

5

1

Công trình dân dụng

0,780

0,564

0,534

2

Công trình công nghiệp

0,804

0,576

0,546

3

Công trình giao thông

0,648

0,432

0,378

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,744

0,528

0,498

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,696

0,504

0,456

Đối với dự án, công trình, gói thầu có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí ban hành tại bảng 01 kèm theo Quyết định này thì định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- Nt : Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản; đơn vị tính: tỉ lệ %;
- Gt : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cần tính định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản; đơn vị tính: tỷ đồng;
- Ga : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận trên quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: tỷ đồng;
- Gb : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận dưới quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: giá trị;
- Na : Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản tương ứng với Ga; đơn vị tính: tỉ lệ %;
- Nb : Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản tương ứng với Gb; đơn vị tính: tỉ lệ %.

Content:
Chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư: Chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản được xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (theo bảng 01) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (phần nhà nước hỗ trợ chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tổng mức đầu tư hoặc dự toán xây dựng công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưng tối thiểu là 5.000.000 đồng (Năm triệu đồng).
Bảng 01
Đơn vị tính: tỷ lệ %

STT

Loại công trình

Chi phí xây dựng và thiết bị (phần nhà nước hỗ trợ chưa có thuế giá trị gia tăng) (tỷ đồng)

≤ 1

3

5

1

Công trình dân dụng

0,780

0,564

0,534

2

Công trình công nghiệp

0,804

0,576

0,546

3

Công trình giao thông

0,648

0,432

0,378

4

Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

0,744

0,528

0,498

5

Công trình hạ tầng kỹ thuật

0,696

0,504

0,456

Đối với dự án, công trình, gói thầu có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí ban hành tại bảng 01 kèm theo Quyết định này thì định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản xác định theo công thức sau:

Trong đó:
- Nt : Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản; đơn vị tính: tỉ lệ %;
- Gt : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cần tính định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản; đơn vị tính: tỷ đồng;
- Ga : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận trên quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: tỷ đồng;
- Gb : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận dưới quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: giá trị;
- Na : Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản tương ứng với Ga; đơn vị tính: tỉ lệ %;
- Nb : Định mức chi phí lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản tương ứng với Gb; đơn vị tính: tỉ lệ %.