Document: Điều 1 Quyết định 641/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phong Điền Cần Thơ

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Cần Thơ", "promulgation_date": "14/03/2018", "sign_number": "641/QĐ-UBND", "signer": "Đào Anh Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 641/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Phong Điền Cần Thơ có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

TỔNG DTTN (1+2+3)

12.526,12

100

813,39

1.969,25

1.058,59

1.632,32

2.179,49

1.775,08

3.098,00

1

Đất nông nghiệp

10.324,92

82,43

589,04

1.713,16

745,63

1.380,48

1.765,64

1.396,97

2.734,00

1.1

Đất trồng lúa

3.225,56

25,75

18,05

845,42

35,77

45,88

533,30

661,42

1.085,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.225,56

25,75

18,05

845,42

35,77

45,88

533,30

661,42

1.085,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

189,18

1,51

3,32

1,00

1,00

22,81

36,83

124,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.909,19

55,16

570,99

864,42

708,76

1.333,35

1.208,89

698,72

1.524,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,99

0,01

0,10

0,25

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

2.201,20

17,57

224,35

256,09

312,96

251,84

413,85

378,11

364,00

2.1

Đất quốc phòng

62,46

0,50

4,91

12,66

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

8,00

0,06

3,83

0,10

2,83

1,16

0,08

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

28,70

0,23

2,48

1,40

13,49

0,90

7,12

1,29

2,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

40,16

0,32

4,16

1,66

23,74

2,14

4,69

1,94

1,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

528,24

4,22

79,63

72,81

95,07

38,81

87,89

59,65

94,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,01

0,08

6,59

3,02

0,19

0,19

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,99

0,02

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,18

0,32

10,35

5,99

11,94

1,71

2,81

3,47

3,91

-

Đất giao thông

320,20

2,56

47,63

38,41

76,57

26,36

57,53

23,53

50,17

-

Đất thủy lợi

118,26

0,94

11,36

27,82

2,86

7,18

26,26

19,23

23,55

-

Đất công trình năng lượng

34,19

0,27

1,08

0,25

3,13

0,44

12,98

16,31

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,41

0,00

0,30

0,07

0,02

0,02

-

Đất chợ

2,00

0,02

0,11

0,45

0,30

0,77

0,07

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,62

0,05

0,08

3,80

2,74

2.7

Đất ở tại nông thôn

559,89

4,47

53,08

57,45

75,56

141,58

145,93

86,29

2.8

Đất ở tại đô thị

65,59

0,52

65,59

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,20

0,01

0,86

0,14

0,20

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

2,05

0,02

0,75

0,31

0,28

0,32

0,39

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

43,52

0,35

0,80

1,55

7,55

4,42

12,34

9,50

7,36

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,16

0,01

0,71

0,35

0,10

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,70

0,01

0,70

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

0,01

0,01

0,10

0,41

0,04

0,19

0,22

2.16

Đất sông, kênh, rạch

834,29

6,66

50,69

119,07

107,12

115,52

159,28

157,60

125,01

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

813,39

6,49

813,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

67,56

4,93

4,59

19,91

13,58

13,71

6,57

4,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,68

0,73

1,56

1,68

0,80

2,11

1,59

1,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,68

0,73

1,56

1,68

0,80

2,11

1,59

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,47

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,41

4,20

3,03

18,23

12,78

11,60

4,98

2,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,00

10,00

12,00

16,00

16,00

12,00

22,00

12,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

90,00

10,00

10,00

15,00

15,00

10,00

20,00

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,43

3,23

1,19

10,41

10,68

4,29

3,22

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,57

0,33

0,76

0,08

0,40

0,69

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,57

0,33

0,76

0,08

0,40

0,69

0,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,86

2,90

0,43

10,33

10,68

3,89

2,53

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,44

0,38

0,02

0,18

1,42

0,02

0,42

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,80

0,02

0,18

1,16

0,02

0,42

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

0,38

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,26

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

TỔNG DTTN (1+2+3)

12.526,12

100

813,39

1.969,25

1.058,59

1.632,32

2.179,49

1.775,08

3.098,00

1

Đất nông nghiệp

10.324,92

82,43

589,04

1.713,16

745,63

1.380,48

1.765,64

1.396,97

2.734,00

1.1

Đất trồng lúa

3.225,56

25,75

18,05

845,42

35,77

45,88

533,30

661,42

1.085,72

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.225,56

25,75

18,05

845,42

35,77

45,88

533,30

661,42

1.085,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

189,18

1,51

3,32

1,00

1,00

22,81

36,83

124,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.909,19

55,16

570,99

864,42

708,76

1.333,35

1.208,89

698,72

1.524,06

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,99

0,01

0,10

0,25

0,64

2

Đất phi nông nghiệp

2.201,20

17,57

224,35

256,09

312,96

251,84

413,85

378,11

364,00

2.1

Đất quốc phòng

62,46

0,50

4,91

12,66

1,36

43,53

2.2

Đất an ninh

8,00

0,06

3,83

0,10

2,83

1,16

0,08

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

28,70

0,23

2,48

1,40

13,49

0,90

7,12

1,29

2,02

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

40,16

0,32

4,16

1,66

23,74

2,14

4,69

1,94

1,83

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

528,24

4,22

79,63

72,81

95,07

38,81

87,89

59,65

94,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

10,01

0,08

6,59

3,02

0,19

0,19

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

2,99

0,02

2,21

0,07

0,13

0,22

0,06

0,18

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

40,18

0,32

10,35

5,99

11,94

1,71

2,81

3,47

3,91

-

Đất giao thông

320,20

2,56

47,63

38,41

76,57

26,36

57,53

23,53

50,17

-

Đất thủy lợi

118,26

0,94

11,36

27,82

2,86

7,18

26,26

19,23

23,55

-

Đất công trình năng lượng

34,19

0,27

1,08

0,25

3,13

0,44

12,98

16,31

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,41

0,00

0,30

0,07

0,02

0,02

-

Đất chợ

2,00

0,02

0,11

0,45

0,30

0,77

0,07

0,30

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,62

0,05

0,08

3,80

2,74

2.7

Đất ở tại nông thôn

559,89

4,47

53,08

57,45

75,56

141,58

145,93

86,29

2.8

Đất ở tại đô thị

65,59

0,52

65,59

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,20

0,01

0,86

0,14

0,20

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

2,05

0,02

0,75

0,31

0,28

0,32

0,39

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

43,52

0,35

0,80

1,55

7,55

4,42

12,34

9,50

7,36

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,16

0,01

0,71

0,35

0,10

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,70

0,01

0,70

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,97

0,01

0,01

0,10

0,41

0,04

0,19

0,22

2.16

Đất sông, kênh, rạch

834,29

6,66

50,69

119,07

107,12

115,52

159,28

157,60

125,01

3

Đất chưa sử dụng

4

Đất đô thị*

813,39

6,49

813,39

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

67,56

4,93

4,59

19,91

13,58

13,71

6,57

4,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,68

0,73

1,56

1,68

0,80

2,11

1,59

1,21

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,68

0,73

1,56

1,68

0,80

2,11

1,59

1,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,47

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,41

4,20

3,03

18,23

12,78

11,60

4,98

2,59

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

100,00

10,00

12,00

16,00

16,00

12,00

22,00

12,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

10,00

2,00

1,00

1,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

90,00

10,00

10,00

15,00

15,00

10,00

20,00

10,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Phong Điền

Giai Xuân

Mỹ Khánh

Nhơn Ái

Nhơn Nghĩa

Tân Thới

Trường Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

33,43

3,23

1,19

10,41

10,68

4,29

3,22

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,57

0,33

0,76

0,08

0,40

0,69

0,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,57

0,33

0,76

0,08

0,40

0,69

0,31

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,86

2,90

0,43

10,33

10,68

3,89

2,53

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,44

0,38

0,02

0,18

1,42

0,02

0,42

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,80

0,02

0,18

1,16

0,02

0,42

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,38

0,38

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,26

0,26

Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.