Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 45/2020/QĐ-UBND bổ sung 34/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng máy móc Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "29/10/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 45/2020/QĐ-UBND bổ sung 34/2019/QĐ-UBND tiêu chuẩn sử dụng máy móc Ninh Thuận

Điều 1. Bổ sung một số nội dung của Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
...
2.1

Quản lý trường học (thư viện, thiết bị, học sinh, sổ điểm; sổ liên lạc …)

bộ

1

2.2

Kiểm định chất lượng giáo dục

bộ

1

2.3

Ngân hàng đề thi

bộ

1

2.4

Quản lý thời khóa biểu (cấp tỉnh)

bộ

1

2.5

Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số.

bộ

1

QĐ số 1008/QĐ-TTg ngày 02/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ; CV số 3873/BGDĐT-GDMN ngày 26/8/2019 và CV số 3946/BGDĐT-CNTT ngày 30/8/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6

Một số phần mềm liên quan khác phục vụ quản lý và đào tạo.

bộ

1

Khi có nhiệm vụ phát sinh mà yêu cầu phải có phần mềm thì được trang bị để phục vụ cho quản lý và đào tạo và phải đảm bảo quy định tiêu chuẩn của tài sản cố định.

3

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

Content:
2.1

Quản lý trường học (thư viện, thiết bị, học sinh, sổ điểm; sổ liên lạc …)

bộ

1

2.2

Kiểm định chất lượng giáo dục

bộ

1

2.3

Ngân hàng đề thi

bộ

1

2.4

Quản lý thời khóa biểu (cấp tỉnh)

bộ

1

2.5

Tăng cường tiếng Việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số.

bộ

1

QĐ số 1008/QĐ-TTg ngày 02/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ; CV số 3873/BGDĐT-GDMN ngày 26/8/2019 và CV số 3946/BGDĐT-CNTT ngày 30/8/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.6

Một số phần mềm liên quan khác phục vụ quản lý và đào tạo.

bộ

1

Khi có nhiệm vụ phát sinh mà yêu cầu phải có phần mềm thì được trang bị để phục vụ cho quản lý và đào tạo và phải đảm bảo quy định tiêu chuẩn của tài sản cố định.

3

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng