Document: Khoản 3 Điều 2 Quyết định 15/2022/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ lập quy hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang", "promulgation_date": "04/05/2022", "sign_number": "15/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Văn Trọng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 2 Quyết định 15/2022/QĐ-UBND đơn giá dịch vụ lập quy hoạch sử dụng đất Tiền Giang

Điều 2. Đơn giá dịch vụ lập quy hoạch kế hoạch; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
...
3.499.942.559

163.455.021

3.663.397.580

2

Lập điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Tỉnh

1.929.167.099

97.943.950

2.027.111.049

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Huyện

3.389.029.110

126.394.017

3.515.423.127

2

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ điều chỉnh của cấp huyện

Huyện

2.392.656.636

132.128.914

2.524.785.550

3

Lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Huyện

668.724.778

81.675.370

750.400.148

3. Đơn giá dịch vụ lập quy hoạch, kế hoạch; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều này đã bao gồm chi phí chung, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Content:
3.499.942.559

163.455.021

3.663.397.580

2

Lập điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Tỉnh

1.929.167.099

97.943.950

2.027.111.049

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện

Huyện

3.389.029.110

126.394.017

3.515.423.127

2

Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ điều chỉnh của cấp huyện

Huyện

2.392.656.636

132.128.914

2.524.785.550

3

Lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện

Huyện

668.724.778

81.675.370

750.400.148

Đơn giá dịch vụ lập quy hoạch, kế hoạch; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều này đã bao gồm chi phí chung, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.