Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2222/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Ái Nghĩa Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "17/10/2023", "sign_number": "2222/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 2222/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Ái Nghĩa Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Ái Nghĩa huyện Đại Lộc giai đoạn đến năm 2030, với các nội dung như sau:
...
6. Cơ cấu sử dụng đất

Stt

Loại Đất

Quy hoạch 2025 (29.000 người)

Quy hoạch 2030 (43.000 người)

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất xây dựng đô thị

668,12

52,41

818,80

64,23

I

Đất dân dụng

287,65

22,57

99,19

331,30

25,99

77,05

1

Đất đơn vị ở

143,33

11,24

49

195,62

15,35

45

1.1

Đất nhóm nhà ở

114,55

8,99

40

127,39

9,99

30

Đất nhóm nhà ở hiện trạng

69,68

5,47

52,04

4,08

Đất nhóm nhà ở mới

44,87

3,52

75,35

5,91

1.2

Đất công cộng đơn vị ở

22,98

1,80

8

24,88

1,95

5,8

*

Đất công cộng

14,50

1,14

5

11,50

0,90

2,7

**

Đất giáo dục (mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở)

8,48

0,67

3

13,38

1,05

3,1

1.3

Đất cây xanh đơn vị ở

92,59

43,35

3,40

10

*

Vườn hoa, công viên

5,8

0,45

2

8,6

2

**

Không gian xanh tự nhiên (đất vườn, đất canh tác, đất nông nghiệp…) trong nhóm ở hiện trạng

86,79

6,81

29,93

34,75

8

2

Đất dịch vụ công cộng cấp đô thị

10,15

0,80

3,5

25,05

1,97

5,8

3

Đất giáo dục cấp đô thị (trường trung học phổ thông)

3,86

0,30

1,33

5,91

0,46

1,37

4

Đất cây xanh cấp đô thị

14,5

1,14

5

21,5

1,69

5

5

Đất hạ tầng kỹ thuật (giao thông, htkt khác)

29,02

2,28

10

60,52

4,75

14

6

Đất hỗn hợp

22,70

1,78

5,28

II

Đất ngoài dân dụng

380,47

29,85

487,50

38,24

1

Đất công nghiệp

39,73

3,12

39,73

3,12

2

Đất cơ quan

9,04

0,71

9,04

0,71

3

Đất trung tâm y tế, bệnh viện

4,59

0,36

4,59

0,36

4

Đất cây xanh

54,4

4,27

84,23

6,61

4.1

Đất cây xanh chuyên đề (QT)

5,16

0,40

8,07

0,63

4.2

Đất trung tâm TDTT

7,11

0,56

15,27

1,20

4.3

Đất cây xanh công viên

26,0

2,04

44,76

3,51

4.5

Đất cây xanh cách ly

16,13

1,27

16,13

1,27

5

Đất nghĩa trang (Hóc Do, mồ mã)

21,81

1,71

21,81

1,71

6

Đất chùa, tôn giáo

0,83

0,07

0,83

0,07

7

Đất nghĩa trang liệt sỹ

1,30

0,10

1,30

0,10

8

Huyện đội

7,57

0,59

7,57

0,59

9

Đất giao thông hạ tầng

241,20

18,92

318,40

24,98

9.1

Đất giao thông

229,01

17,96

301,67

23,67

9.2

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,39

0,58

11,93

0,94

9.3

Bãi xe

3,80

0,30

3,80

0,30

9.4

Bến xe

1,00

0,08

1,00

0,08

B

Đất khác

606,63

47,59

455,95

35,77

1

Đất sản xuất nông nghiệp

435,37

34,15

284,69

22,33

2

Đất sông suối kênh rạch (mặt nước)

117,80

9,24

117,80

9,24

3

Đất dự trữ phát triển

53,46

4,19

53,46

4,19

Tổng diện tích

1.274,75

100.00

1.274,75

100,00

Content:
Cơ cấu sử dụng đất

Stt

Loại Đất

Quy hoạch 2025 (29.000 người)

Quy hoạch 2030 (43.000 người)

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

Diện tích (ha)

Tỷ Lệ (%)

Chỉ tiêu (m2/ng)

A

Đất xây dựng đô thị

668,12

52,41

818,80

64,23

I

Đất dân dụng

287,65

22,57

99,19

331,30

25,99

77,05

1

Đất đơn vị ở

143,33

11,24

49

195,62

15,35

45

1.1

Đất nhóm nhà ở

114,55

8,99

40

127,39

9,99

30

Đất nhóm nhà ở hiện trạng

69,68

5,47

52,04

4,08

Đất nhóm nhà ở mới

44,87

3,52

75,35

5,91

1.2

Đất công cộng đơn vị ở

22,98

1,80

8

24,88

1,95

5,8

*

Đất công cộng

14,50

1,14

5

11,50

0,90

2,7

**

Đất giáo dục (mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở)

8,48

0,67

3

13,38

1,05

3,1

1.3

Đất cây xanh đơn vị ở

92,59

43,35

3,40

10

*

Vườn hoa, công viên

5,8

0,45

2

8,6

2

**

Không gian xanh tự nhiên (đất vườn, đất canh tác, đất nông nghiệp…) trong nhóm ở hiện trạng

86,79

6,81

29,93

34,75

8

2

Đất dịch vụ công cộng cấp đô thị

10,15

0,80

3,5

25,05

1,97

5,8

3

Đất giáo dục cấp đô thị (trường trung học phổ thông)

3,86

0,30

1,33

5,91

0,46

1,37

4

Đất cây xanh cấp đô thị

14,5

1,14

5

21,5

1,69

5

5

Đất hạ tầng kỹ thuật (giao thông, htkt khác)

29,02

2,28

10

60,52

4,75

14

6

Đất hỗn hợp

22,70

1,78

5,28

II

Đất ngoài dân dụng

380,47

29,85

487,50

38,24

1

Đất công nghiệp

39,73

3,12

39,73

3,12

2

Đất cơ quan

9,04

0,71

9,04

0,71

3

Đất trung tâm y tế, bệnh viện

4,59

0,36

4,59

0,36

4

Đất cây xanh

54,4

4,27

84,23

6,61

4.1

Đất cây xanh chuyên đề (QT)

5,16

0,40

8,07

0,63

4.2

Đất trung tâm TDTT

7,11

0,56

15,27

1,20

4.3

Đất cây xanh công viên

26,0

2,04

44,76

3,51

4.5

Đất cây xanh cách ly

16,13

1,27

16,13

1,27

5

Đất nghĩa trang (Hóc Do, mồ mã)

21,81

1,71

21,81

1,71

6

Đất chùa, tôn giáo

0,83

0,07

0,83

0,07

7

Đất nghĩa trang liệt sỹ

1,30

0,10

1,30

0,10

8

Huyện đội

7,57

0,59

7,57

0,59

9

Đất giao thông hạ tầng

241,20

18,92

318,40

24,98

9.1

Đất giao thông

229,01

17,96

301,67

23,67

9.2

Đất hạ tầng kỹ thuật

7,39

0,58

11,93

0,94

9.3

Bãi xe

3,80

0,30

3,80

0,30

9.4

Bến xe

1,00

0,08

1,00

0,08

B

Đất khác

606,63

47,59

455,95

35,77

1

Đất sản xuất nông nghiệp

435,37

34,15

284,69

22,33

2

Đất sông suối kênh rạch (mặt nước)

117,80

9,24

117,80

9,24

3

Đất dự trữ phát triển

53,46

4,19

53,46

4,19

Tổng diện tích

1.274,75

100.00

1.274,75

100,00