Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3150/QĐ-UBND 2009 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "29/10/2009", "sign_number": "3150/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Quốc Thái", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3150/QĐ-UBND 2009 quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Tân Vạn Biên Hòa Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phường Tân Vạn, thành phố Biên Hòa do Công ty TNHH Xây dựng - Kiến trúc Miền Nam (ACSA) lập tháng 3 năm 2009 với các nội dung chính sau:
...
4. Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đã được phê duyệt

BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Theo Quyết định số 4563/QĐ.CT.UBT ngày 16/12/1998 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất dân dụng

138,7

100

Đất ở

86,0

62,0

Đất công trình công cộng

8,5

6,13

Đất giao thông

32,8

23,65

Đất cây xanh thể dục thể thao

11,4

8,22

2

Đất ngoài dân dụng

303,6

Đất sản xuất

14,26

Đất cây xanh cách ly

14,66

Đất công trình tôn giáo

0,91

Đất dự trữ phát triển đô thị

113,01

Đất dự kiến quy hoạch khu du lịch

30,52

Đất sông rạch

136,3

Tổng cộng

442,3

Căn cứ bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng và bản đồ chồng ghép quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và giải thửa địa chính phường Tân Vạn đã được phê duyệt kèm theo những vị trí điều chỉnh cục bộ quy hoạch, các dự án được duyệt trong thời gian qua. Tình hình quy hoạch sử dụng đất trước điều chỉnh như sau:
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

94,39

65,26

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

55,10
39,29

2

Đất dịch vụ đô thị

10,68

2,42

3

Đất giao thông

27,75

19,19

4

Đất cây xanh

11,82

8,17

Tổng cộng

144,64

100

5

Đất chức năng khác

230,46

Đất giao thông ngoài đô thị
Đất tôn giáo
Đất dự án Cù lao Tân Vạn
Đất công nghiệp
Đất dự trữ thành phố
Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu nhà ở

19,43
1,22
45,33
12,62
110,92
40,94

Tổng cộng đất quy hoạch

375,10

Content:
Quy hoạch sử dụng đất và giao thông đã được phê duyệt

BẢNG THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Theo Quyết định số 4563/QĐ.CT.UBT ngày 16/12/1998 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

1

Đất dân dụng

138,7

100

Đất ở

86,0

62,0

Đất công trình công cộng

8,5

6,13

Đất giao thông

32,8

23,65

Đất cây xanh thể dục thể thao

11,4

8,22

2

Đất ngoài dân dụng

303,6

Đất sản xuất

14,26

Đất cây xanh cách ly

14,66

Đất công trình tôn giáo

0,91

Đất dự trữ phát triển đô thị

113,01

Đất dự kiến quy hoạch khu du lịch

30,52

Đất sông rạch

136,3

Tổng cộng

442,3

Căn cứ bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng và bản đồ chồng ghép quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 và giải thửa địa chính phường Tân Vạn đã được phê duyệt kèm theo những vị trí điều chỉnh cục bộ quy hoạch, các dự án được duyệt trong thời gian qua. Tình hình quy hoạch sử dụng đất trước điều chỉnh như sau:
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
(%)

1

Đất ở

94,39

65,26

Đất ở hiện hữu
Đất ở dự án

55,10
39,29

2

Đất dịch vụ đô thị

10,68

2,42

3

Đất giao thông

27,75

19,19

4

Đất cây xanh

11,82

8,17

Tổng cộng

144,64

100

5

Đất chức năng khác

230,46

Đất giao thông ngoài đô thị
Đất tôn giáo
Đất dự án Cù lao Tân Vạn
Đất công nghiệp
Đất dự trữ thành phố
Đất cây xanh, mặt nước không thuộc khu nhà ở

19,43
1,22
45,33
12,62
110,92
40,94

Tổng cộng đất quy hoạch

375,10