Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1191/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Xóm mới II phường Phước Long B quận 9

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "17/03/2010", "sign_number": "1191/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thành Tài", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1191/QĐ-UBND duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Xóm mới II phường Phước Long B quận 9

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Xóm mới II, phường Phước Long B, quận 9 với các nội dung chính như sau:
...
4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

40 - 60

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30 - 40

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

2 - 4

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6 - 8

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

8 - 12
16 - 17

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

16.000 - 18.000

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 20 - 40

Tính trên từng nhóm ở

- Tầng cao xây dựng

Tầng

01 - 30

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

Số TT

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

Ghi chú

A

Các chỉ tiêu sử dụng đất

Đất đơn vị ở

m2/ng

40 - 60

+ Đất nhóm nhà ở

m2/ng

30 - 40

+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở

m2/ng

2 - 4

Trong đó đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở tối thiểu 2,7m2/người/1 đơn vị ở

+ Đất cây xanh sử dụng công cộng

m2/ng

6 - 8

+ Đất giao thông

km/km2
m2/ng

8 - 12
16 - 17

Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)

B

Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc

- Quy mô dân số dự kiến

Người

16.000 - 18.000

- Mật độ xây dựng

%

Khoảng 20 - 40

Tính trên từng nhóm ở

- Tầng cao xây dựng

Tầng

01 - 30

C

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+ Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

200

+ Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2.000 - 2.500

+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường

kg/người/ngày

1 - 1,5