Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang", "promulgation_date": "11/05/2023", "sign_number": "173/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Thế Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 173/QĐ-UBND 2023 kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Sơn Tuyên Quang

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.277,73

2.2

Đất an ninh

CAN

121,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.736,68

-

Đất giao thông

DGT

1.568,57

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

239,67

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

36,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

205,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.743,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

680,02

(Chi tiết có biểu 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

31,06

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

88,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,62

-

Đất giao thông

DGT

4,20

-

Đất thủy lợi

DTL

7,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,28

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,94

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,76

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,00

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.277,73

2.2

Đất an ninh

CAN

121,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,97

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,77

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,47

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.736,68

-

Đất giao thông

DGT

1.568,57

-

Đất thủy lợi

DTL

457,42

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,71

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,74

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

117,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

239,67

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

36,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,75

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

205,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

8,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,15

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.146,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

86,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,89

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.743,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

59,76

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

680,02

(Chi tiết có biểu 01 kèm theo)
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

65,46

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

65,29

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

28,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

31,06

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

9,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

88,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

37,83

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,62

-

Đất giao thông

DGT

4,20

-

Đất thủy lợi

DTL

7,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,28

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,94

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,76

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,00

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)