Document: Điểm đ Khoản 1 Điều 9 Thông tư 33/2015/TT-BCT kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị dụng cụ điện mới nhất

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "33/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "33/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "33/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "33/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "27/10/2015", "sign_number": "33/2015/TT-BCT", "signer": "Hoàng Quốc Vượng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm đ Khoản 1 Điều 9 Thông tư 33/2015/TT-BCT kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị dụng cụ điện mới nhất

Điều 9. Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định
1. Hồ sơ đăng ký hoạt động kiểm định (01 bộ hồ sơ) gồm có:
...
đ) Danh sách các kiểm định viên của tổ chức kiểm định, theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động, thẻ kiểm định viên và bằng cấp chuyên ngành đã được đào tạo;
Thẻ Kiểm định viên theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.

Content:
Danh sách các kiểm định viên của tổ chức kiểm định, theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động, thẻ kiểm định viên và bằng cấp chuyên ngành đã được đào tạo;
Thẻ Kiểm định viên theo mẫu tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.