Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011 2015 quận 10 Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "19/05/2014", "sign_number": "2392/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 2392/QĐ-UBND 2014 quy hoạch đất đến 2020 kế hoạch 5 năm 2011 2015 quận 10 Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 10 với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

9.59

1.68

10

9.13

1.60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

60.12

10.51

45

-1.65

43.35

7.58

2.3

Đất an ninh

CAN

10.82

1.89

11

-3.37

7.63

1.33

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

54.04

9.45

42.20

42.20

7.38

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.07

0.01

0

0.07

0.01

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4.88

0.85

5

4.86

0.85

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.36

0.06

0

0.00

0.00

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

195.53

34.20

220

221.79

38.79

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9.70

4.96

15

1.44

16.44

7.41

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13.26

6.78

14

14.14

6.38

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

35.82

18.32

41

40.51

18.26

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6.68

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

9.59

1.68

10

9.13

1.60

2.2

Đất quốc phòng

CQP

60.12

10.51

45

-1.65

43.35

7.58

2.3

Đất an ninh

CAN

10.82

1.89

11

-3.37

7.63

1.33

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

54.04

9.45

42.20

42.20

7.38

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.07

0.01

0

0.07

0.01

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4.88

0.85

5

4.86

0.85

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.36

0.06

0

0.00

0.00

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

195.53

34.20

220

221.79

38.79

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9.70

4.96

15

1.44

16.44

7.41

-

Đất cơ sở y tế

DYT

13.26

6.78

14

14.14

6.38

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

35.82

18.32

41

40.51

18.26

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6.68