Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 42/QĐ 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Phú Trinh Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "07/01/2014", "sign_number": "42/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 42/QĐ 2014 Quy hoạch Kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 Phú Trinh Bình Thuận

Điều 1. Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.1

Đất quốc phòng

1,92

1,28

1,92

1,92

1,28

0

2.2

Đất an ninh

0,25

0,17

0,38

0,38

0,25

0

2.3

Đất phát triển hạ tầng

45,51

30,27

56,64

56,64

37,67

0

Trong đó:

- Đất giao thông

26,64

17,72

36,34

36,34

24,17

0

- Đất thủy lợi

7,13

4,74

7,13

7,13

4,74

0

- Đất cơ sở văn hóa

0,67

0,45

0,95

0,95

0,63

0

- Đất cơ sở y tế

4,69

3,12

4,39

4,39

2,92

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

3,32

2,21

3,77

3,77

2,51

0

- Đất cơ sở thể dục thể thao

2,95

1,96

2,95

2,95

1,96

0

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,03

0,02

0,03

0,03

0,02

0

- Đất chợ

0,08

0,05

1,08

1,08

0,72

0

2.4

Đất ở tại đô thị

75,49

50,21

71,05

71,05

47,26

0

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

3,67

2,44

3,53

3,53

2,35

0

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,91

0,61

0,91

0,91

0,61

0

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,15

0,10

0,15

0,15

0,10

0

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,81

4,53

6,81

6,81

4,53

0

2.9

Đất sông, suối

7,65

5,09

-

7,65

5,09

-

2.10

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,00

0,00

-

1,31

0,87

-

3

Đất chưa sử dụng

0,73

0,49

-

0,00

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

0,73

0,73

4

Đất đô thị

150,35

100,00

150,35

150,35

100,00

0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

7,26

5,70

1,56

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

7,26

5,70

1,56

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt

Content:
2.1

Đất quốc phòng

1,92

1,28

1,92

1,92

1,28

0

2.2

Đất an ninh

0,25

0,17

0,38

0,38

0,25

0

2.3

Đất phát triển hạ tầng

45,51

30,27

56,64

56,64

37,67

0

Trong đó:

- Đất giao thông

26,64

17,72

36,34

36,34

24,17

0

- Đất thủy lợi

7,13

4,74

7,13

7,13

4,74

0

- Đất cơ sở văn hóa

0,67

0,45

0,95

0,95

0,63

0

- Đất cơ sở y tế

4,69

3,12

4,39

4,39

2,92

0

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

3,32

2,21

3,77

3,77

2,51

0

- Đất cơ sở thể dục thể thao

2,95

1,96

2,95

2,95

1,96

0

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,03

0,02

0,03

0,03

0,02

0

- Đất chợ

0,08

0,05

1,08

1,08

0,72

0

2.4

Đất ở tại đô thị

75,49

50,21

71,05

71,05

47,26

0

2.5

Đất xây dựng trụ sở CQ, CTSN

3,67

2,44

3,53

3,53

2,35

0

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,91

0,61

0,91

0,91

0,61

0

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,15

0,10

0,15

0,15

0,10

0

2.8

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,81

4,53

6,81

6,81

4,53

0

2.9

Đất sông, suối

7,65

5,09

-

7,65

5,09

-

2.10

Đất phi nông nghiệp còn lại

0,00

0,00

-

1,31

0,87

-

3

Đất chưa sử dụng

0,73

0,49

-

0,00

Đất chưa sử dụng đưa vào SD

0,73

0,73

4

Đất đô thị

150,35

100,00

150,35

150,35

100,00

0

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

7,26

5,70

1,56

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

7,26

5,70

1,56

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

Stt