Document: Điều 1 Quyết định 138/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Buôn Hồ Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "138/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "138/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "138/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "138/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/01/2023", "sign_number": "138/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Cảnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 138/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Buôn Hồ Đắk Lắk có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.260,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.076,53

88,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.580,09

5,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

745,16

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.421,36

5,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.875,24

77,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

47,92

0,17

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

130,48

0,46

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,44

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.175,43

11,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

244,16

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

6,40

0,02

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,24

0,26

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,72

0,04

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,57

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.662,24

5,88

Đất giao thông

DGT

1.077,93

3,81

Đất thủy lợi

DTL

382,68

1,35

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,82

0,03

Đất cơ sở y tế

DYT

14,07

0,05

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

58,51

0,21

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

13,90

0,05

Đất công trình năng lượng

DNL

1,52

0,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,00

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,55

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,94

0,02

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,05

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

78,53

0,28

Đất chợ

DCH

5,64

0,02

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,93

0,03

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,35

0,02

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

416,75

1,47

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

463,98

1,64

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,58

0,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,00

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

257,54

0,91

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,03

0,03

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

70,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

59,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,32

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

5,44

Đất giao thông

DGT

0,98

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

4,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,99

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

137,75

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,65

2

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Năm 2023 đưa vào sử dụng 0,16 ha diện tích đất chưa sử dụng để chuyển sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Content:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Buôn Hồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2023

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

28.260,99

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.076,53

88,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.580,09

5,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

745,16

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.421,36

5,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.875,24

77,40

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

47,92

0,17

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

130,48

0,46

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,44

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.175,43

11,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

244,16

0,86

2.2

Đất an ninh

CAN

6,40

0,02

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

74,24

0,26

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,72

0,04

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,57

0,04

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.662,24

5,88

Đất giao thông

DGT

1.077,93

3,81

Đất thủy lợi

DTL

382,68

1,35

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,82

0,03

Đất cơ sở y tế

DYT

14,07

0,05

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

58,51

0,21

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

13,90

0,05

Đất công trình năng lượng

DNL

1,52

0,01

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,10

0,00

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,55

0,00

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,94

0,02

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,05

0,05

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

78,53

0,28

Đất chợ

DCH

5,64

0,02

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,93

0,03

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,35

0,02

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

416,75

1,47

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

463,98

1,64

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,58

0,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,39

0,01

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,03

0,00

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

257,54

0,91

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,03

0,03

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

Tổng cộng

70,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

59,09

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,32

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp thị xã, cấp xã

DHT

5,44

Đất giao thông

DGT

0,98

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa…

NTD

4,31

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,99

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

137,75

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

130,65

2

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,26

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Năm 2023 đưa vào sử dụng 0,16 ha diện tích đất chưa sử dụng để chuyển sang đất khu vui chơi, giải trí công cộng.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)