Document: Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND 2024 số liệu Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch nông thôn Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "05/02/2024", "sign_number": "224/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 224/QĐ-UBND 2024 số liệu Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch nông thôn Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023 (sau đây viết tắt là Bộ chỉ số), với các chỉ số như sau:
- Chỉ số 1: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh 99,2%.
- Chỉ số 2: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam: 10,93%.
- Chỉ số 3: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh 93,1%.
- Chỉ số 4: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam: 2,74%.
- Chỉ số 5: Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững (%), theo các cấp độ: bền vững, tương đối bền vững, kém bền vững và không hoạt động.
+ Hoạt động bền vững: 11 công trình, chiếm 26,19%
+ Tương đối bền vững: 03 công trình, chiếm 7,14%.
+ Kém bền vững: 17 công trình, chiếm 40,47%.
+ Không hoạt động: 11 công trình, chiếm 26,19%.
(Chi tiết có các Bảng tổng hợp kèm theo)

Content:
Điều 1. Công bố số liệu Bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023 (sau đây viết tắt là Bộ chỉ số), với các chỉ số như sau:
- Chỉ số 1: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước hợp vệ sinh 99,2%.
- Chỉ số 2: Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam: 10,93%.
- Chỉ số 3: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh 93,1%.
- Chỉ số 4: Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước sạch đáp ứng Quy chuẩn Việt Nam: 2,74%.
- Chỉ số 5: Tỷ lệ các công trình cấp nước tập trung hoạt động hiệu quả, bền vững (%), theo các cấp độ: bền vững, tương đối bền vững, kém bền vững và không hoạt động.
+ Hoạt động bền vững: 11 công trình, chiếm 26,19%
+ Tương đối bền vững: 03 công trình, chiếm 7,14%.
+ Kém bền vững: 17 công trình, chiếm 40,47%.
+ Không hoạt động: 11 công trình, chiếm 26,19%.
(Chi tiết có các Bảng tổng hợp kèm theo)