Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2558/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/08/2020", "sign_number": "2558/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2558/QĐ-UBND 2020 phê duyệt bổ sung quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Xuân Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Nghi Xuân, với các nội dung như sau:
...
3.376,24

3.367,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.884,37

1.879,37

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.491,88

1.488,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.589,41

1.585,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.963,89

1.963,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

Content:
3.376,24

3.367,39

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.884,37

1.879,37

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.491,88

1.488,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.589,41

1.585,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.963,89

1.963,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH