Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2198/QĐ-UBND 2016 Báo cáo Tăng cường quản lý đất đai cơ sở dữ liệu đất đai Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "08/11/2016", "sign_number": "2198/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 2198/QĐ-UBND 2016 Báo cáo Tăng cường quản lý đất đai cơ sở dữ liệu đất đai Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án “Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai” thực hiện tại tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9. Nguồn vốn và cơ chế tài chính trong nước:
a) Nguồn vốn:
Tổng vốn của Dự án thực hiện tại tỉnh Quảng Ngãi: 4.882.750 USD, tương đương 107.000 triệu đồng (chuyển đổi theo tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, do Ngân hàng Nhà nước công bố ngày 30/5/2016: 1 USD = 21.927 VNĐ); trong đó:
- Vốn vay: 4.049.580 USD, tương đương 88.750 triệu đồng.
- Vốn đối ứng: 833.160 USD, tương đương 18.250 triệu đồng.
b) Cơ chế tài chính:
- Đối với vốn nước ngoài (4.049.580 USD): Thời hạn vay 25 năm, trong đó có 5 năm ân hạn, đồng tiền cho vay lại bằng Đô-la Mỹ, lãi suất 1,25%/năm, phí cam kết tối đa là 0,5%/năm và phí dịch vụ 0,75%/năm. Tỷ lệ cho vay lại áp dụng đối với tỉnh Quảng Ngãi là 30%.
- Đối với vốn đối ứng (833.160 USD): Địa phương chịu trách nhiệm bố trí theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016- 2020.

Content:
Nguồn vốn và cơ chế tài chính trong nước:
a) Nguồn vốn:
Tổng vốn của Dự án thực hiện tại tỉnh Quảng Ngãi: 4.882.750 USD, tương đương 107.000 triệu đồng (chuyển đổi theo tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, do Ngân hàng Nhà nước công bố ngày 30/5/2016: 1 USD = 21.927 VNĐ); trong đó:
- Vốn vay: 4.049.580 USD, tương đương 88.750 triệu đồng.
- Vốn đối ứng: 833.160 USD, tương đương 18.250 triệu đồng.
b) Cơ chế tài chính:
- Đối với vốn nước ngoài (4.049.580 USD): Thời hạn vay 25 năm, trong đó có 5 năm ân hạn, đồng tiền cho vay lại bằng Đô-la Mỹ, lãi suất 1,25%/năm, phí cam kết tối đa là 0,5%/năm và phí dịch vụ 0,75%/năm. Tỷ lệ cho vay lại áp dụng đối với tỉnh Quảng Ngãi là 30%.
- Đối với vốn đối ứng (833.160 USD): Địa phương chịu trách nhiệm bố trí theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016- 2020.