Document: Điều 3 Quyết định 653/QĐ-BHXH ban hành mẫu thẻ bảo hiểm y tế cá nhân

Type: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "653/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "653/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "653/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "653/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bảo hiểm xã hội Việt Nam", "promulgation_date": "05/06/2009", "sign_number": "653/QĐ-BHXH", "signer": "Lê Bạch Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 653/QĐ-BHXH ban hành mẫu thẻ bảo hiểm y tế cá nhân có nội dung như sau:

Điều 3. Thông tin in trên phôi thẻ BHYT khi phát hành cho người sử dụng gồm:
1. Tiêu thức quản lý người tham gia BHYT.
- Mã số thẻ BHYT: ghi mã số của người tham gia BHYT (có quy định riêng).
- Họ và tên: ghi họ và tên người được cấp thẻ BHYT bằng chữ in hoa, theo danh sách đăng ký tham gia BHYT.
- Ngày, tháng, năm sinh: ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh của người tham gia BHYT (theo hồ sơ quan lý thu BHXH, BHYT). Riêng đối với những người chỉ tham gia BHYT không có ngày, tháng sinh thì ghi ngày 00, tháng 00 và năm sinh.
- Địa chỉ: ghi địa chỉ nơi cư trú (thường trú, tạm trú) hoặc địa chỉ đơn vị tham gia bảo hiểm y tế.
- Nơi đăng ký tham gia chữa bệnh ban đầu: ghi tên cơ sở khám chữa bệnh ban đầu do người tham gia bảo hiểm y tế đăng ký và mã cơ sở khám, chữa bệnh đó.
- Thời hạn sử dụng: ghi thời hạn sử dụng từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm.
Riêng Trẻ em dưới 6 tuổi, ngoài các tiêu thức trên, thêm tiêu thức “Cha (mẹ)”: để ghi họ và tên cha hoặc mẹ của trẻ em. Trường hợp không có cha, mẹ thì ghi họ và tên người giám hộ.
2. Vị trí để dán ảnh: có khung trống, nét đơn mầu đen kích thước 20mm x 30mm. Riêng trẻ em dưới 6 tuổi không cần có ảnh, vì vậy các thông tin về trẻ em dưới 6 tuổi được đẩy sang lề trái (nơi in hoặc dán ảnh) cho cân đối với phôi thẻ BHYT.
3. Vị trí để in mã số, mã vạch: là khoảng trống ở dưới vị trí để in hoặc dán ảnh của người tham gia BHYT (có hướng dẫn riêng).

Content:
Điều 3. Thông tin in trên phôi thẻ BHYT khi phát hành cho người sử dụng gồm:
1. Tiêu thức quản lý người tham gia BHYT.
- Mã số thẻ BHYT: ghi mã số của người tham gia BHYT (có quy định riêng).
- Họ và tên: ghi họ và tên người được cấp thẻ BHYT bằng chữ in hoa, theo danh sách đăng ký tham gia BHYT.
- Ngày, tháng, năm sinh: ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh của người tham gia BHYT (theo hồ sơ quan lý thu BHXH, BHYT). Riêng đối với những người chỉ tham gia BHYT không có ngày, tháng sinh thì ghi ngày 00, tháng 00 và năm sinh.
- Địa chỉ: ghi địa chỉ nơi cư trú (thường trú, tạm trú) hoặc địa chỉ đơn vị tham gia bảo hiểm y tế.
- Nơi đăng ký tham gia chữa bệnh ban đầu: ghi tên cơ sở khám chữa bệnh ban đầu do người tham gia bảo hiểm y tế đăng ký và mã cơ sở khám, chữa bệnh đó.
- Thời hạn sử dụng: ghi thời hạn sử dụng từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm.
Riêng Trẻ em dưới 6 tuổi, ngoài các tiêu thức trên, thêm tiêu thức “Cha (mẹ)”: để ghi họ và tên cha hoặc mẹ của trẻ em. Trường hợp không có cha, mẹ thì ghi họ và tên người giám hộ.
2. Vị trí để dán ảnh: có khung trống, nét đơn mầu đen kích thước 20mm x 30mm. Riêng trẻ em dưới 6 tuổi không cần có ảnh, vì vậy các thông tin về trẻ em dưới 6 tuổi được đẩy sang lề trái (nơi in hoặc dán ảnh) cho cân đối với phôi thẻ BHYT.
3. Vị trí để in mã số, mã vạch: là khoảng trống ở dưới vị trí để in hoặc dán ảnh của người tham gia BHYT (có hướng dẫn riêng).