Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Ia Grai Gia Lai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai", "promulgation_date": "09/05/2022", "sign_number": "331/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Tiến Đông", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 331/QĐ-UBND 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất Ia Grai Gia Lai

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
...
2.859,66

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.651,63

1,48

1.650,53

1,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.623,89

4,13

4.609,81

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68.295,44

61,00

53.077,73

47,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.256,79

5,59

10.285,54

9,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.356,46

11,04

24.992,14

22,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.002,81

9,83

11.474,81

10,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,43

0,10

220,43

0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,06

564,00

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.485,01

8,47

13.865,01

12,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,38

0,35

1.097,22

0,98

2.2

Đất an ninh

CAN

6,44

0,01

19,04

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

113,78

0,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,70

0,09

843,78

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,73

0,06

320,97

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,47

0,01

176,08

0,16

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,44

0,06

82,44

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.554,42

4,96

7.427,43

6,63

Đất giao thông

DGT

1.555,51

1,39

1.719,73

1,54

Đất thủy lợi

DTL

353,30

0,32

369,30

0,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,90

0,00

203,30

0,18

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,15

0,01

7,65

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

72,20

0,06

109,00

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

62,74

0,06

127,74

0,11

Đất công trình năng lượng

DNL

Content:
2.859,66

2,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.651,63

1,48

1.650,53

1,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.623,89

4,13

4.609,81

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68.295,44

61,00

53.077,73

47,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.256,79

5,59

10.285,54

9,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

0,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.356,46

11,04

24.992,14

22,32

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

11.002,81

9,83

11.474,81

10,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

110,43

0,10

220,43

0,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

62,26

0,06

564,00

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.485,01

8,47

13.865,01

12,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

393,38

0,35

1.097,22

0,98

2.2

Đất an ninh

CAN

6,44

0,01

19,04

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

113,78

0,10

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,70

0,09

843,78

0,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

63,73

0,06

320,97

0,29

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,47

0,01

176,08

0,16

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

62,44

0,06

82,44

0,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.554,42

4,96

7.427,43

6,63

Đất giao thông

DGT

1.555,51

1,39

1.719,73

1,54

Đất thủy lợi

DTL

353,30

0,32

369,30

0,33

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,90

0,00

203,30

0,18

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,15

0,01

7,65

0,01

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

72,20

0,06

109,00

0,10

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

62,74

0,06

127,74

0,11

Đất công trình năng lượng

DNL