Document: Điều 1 Quyết định 2056/2006/QĐ-UBND chi phí công tác đền bù giải tỏa Vĩnh Long

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "2056/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "2056/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "2056/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "2056/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Long", "promulgation_date": "16/10/2006", "sign_number": "2056/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Diệp", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2056/2006/QĐ-UBND chi phí công tác đền bù giải tỏa Vĩnh Long có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh mức chi phí hoạt động phục vụ cho công tác đền bù, giải toả cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã như sau:
Mức chi phí cho mỗi dự án đối với Hội đồng bồi thường hỗ trợ tái định cư, công tác thẩm định và phê duyệt dự án đền bù theo tỷ lệ so với tổng giá trị đền bù.

Giá chi phí bồi thường mỗi dự án

Tổng số (%)

Tổng số chia ra (%)

Hội đồng bồi thường

Chi phí thẩm định

Chi phí phê duyệt

Giá trị < 500 triệu đồng

2,0

1,6

0,30

0,1

Từ 1 tỷ đến < 5 tỷ

1,9

1,55

0,28

0,07

Từ 5 tỷ trở lên

1,8

1,5

0,25

0,05

Content:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh mức chi phí hoạt động phục vụ cho công tác đền bù, giải toả cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã như sau:
Mức chi phí cho mỗi dự án đối với Hội đồng bồi thường hỗ trợ tái định cư, công tác thẩm định và phê duyệt dự án đền bù theo tỷ lệ so với tổng giá trị đền bù.

Giá chi phí bồi thường mỗi dự án

Tổng số (%)

Tổng số chia ra (%)

Hội đồng bồi thường

Chi phí thẩm định

Chi phí phê duyệt

Giá trị < 500 triệu đồng

2,0

1,6

0,30

0,1

Từ 1 tỷ đến < 5 tỷ

1,9

1,55

0,28

0,07

Từ 5 tỷ trở lên

1,8

1,5

0,25

0,05