Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1567/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "26/04/2019", "sign_number": "1567/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Quyền", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 1567/QĐ-UBND 2019 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Như Thanh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.054,22

6,89

4.036,77

4.036,77

6,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.956,99

40,74

21.315,62

21.315,62

36,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

277,12

0,47

300,94

300,94

0,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

27,71

0,05

282,98

282,98

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.850,08

13,35

10.579,92

10.579,92

17,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

132,40

0,23

224,00

224,00

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

0,69

30,98

30,98

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

0,00

11,96

11,96

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,43

0,03

101,49

101,49

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

722,94

1,23

968,53

968,53

1,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.860,69

3,16

2.293,04

2.293,04

3,90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,01

3,54

3,54

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1692,64

1.692,64

2,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,67

14,74

14,74

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.078,69

3,53

2.241,95

2.241,95

3,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,88

0,13

86,33

86,33

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,18

0,01

13,05

13,05

0,02

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,85

0,03

17,27

17,27

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,49

20,49

20,49

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

198,72

0,34

227,60

227,60

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,99

0,02

8,23

8,23

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,48

0,05

35,94

35,94

0,06

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

0,75

0,75

0,75

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,87

5,23

5,23

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

924,06

1,57

909,67

909,67

1,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.758,80

2,99

1.642,49

1.642,49

2,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.378,90

4,05

1,936,98

1.936,98

3,29

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

479,78

0,82

479,78

479,78

0,82

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

3.180,97

3.180,97

5,41

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

3.956,13

3.956,13

6,73

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

9.443,01

9.443,01

16,06

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

4.036,77

4.036,77

6,86

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

21.315,62

21.315,62

36,25

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

KKN

30,00

30,00

0,05

7

Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ

KDV

11,96

11,96

0,02

8

Khu du lịch

KDL

1.692,64

1.692,64

2,88

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

101,49

101,49

0,17

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.653,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

138,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

192,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

561,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

17,45

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.631,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.245,26

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

441,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

315,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,49

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

Content:
4.054,22

6,89

4.036,77

4.036,77

6,86

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.956,99

40,74

21.315,62

21.315,62

36,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

277,12

0,47

300,94

300,94

0,51

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

27,71

0,05

282,98

282,98

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.850,08

13,35

10.579,92

10.579,92

17,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

132,40

0,23

224,00

224,00

0,38

2.2

Đất an ninh

CAN

0,69

30,98

30,98

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

0,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

0,00

11,96

11,96

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,43

0,03

101,49

101,49

0,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

722,94

1,23

968,53

968,53

1,65

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.860,69

3,16

2.293,04

2.293,04

3,90

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,01

3,54

3,54

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1692,64

1.692,64

2,88

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,67

14,74

14,74

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.078,69

3,53

2.241,95

2.241,95

3,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

77,88

0,13

86,33

86,33

0,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,18

0,01

13,05

13,05

0,02

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,85

0,03

17,27

17,27

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,49

20,49

20,49

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

198,72

0,34

227,60

227,60

0,39

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,99

0,02

8,23

8,23

0,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,48

0,05

35,94

35,94

0,06

2.22

Đất khu vui chơi giải trí, công cộng

DKV

0,75

0,75

0,75

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,87

5,23

5,23

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

924,06

1,57

909,67

909,67

1,55

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.758,80

2,99

1.642,49

1.642,49

2,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.378,90

4,05

1,936,98

1.936,98

3,29

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế*

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

479,78

0,82

479,78

479,78

0,82

II

KHU CHỨC NĂNG*

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

3.180,97

3.180,97

5,41

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

3.956,13

3.956,13

6,73

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

9.443,01

9.443,01

16,06

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

4.036,77

4.036,77

6,86

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

21.315,62

21.315,62

36,25

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

KKN

30,00

30,00

0,05

7

Khu đô thị - Thương mại - Dịch vụ

KDV

11,96

11,96

0,02

8

Khu du lịch

KDL

1.692,64

1.692,64

2,88

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

101,49

101,49

0,17

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.653,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

138,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

138,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

192,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

89,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

561,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

17,45

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.631,77

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.245,26

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

441,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

315,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,49

(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)