Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2971/QĐ-UBND Quy hoạch tổng thể cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Thừa Thiên Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2006", "sign_number": "2971/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2006", "sign_number": "2971/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2006", "sign_number": "2971/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2006", "sign_number": "2971/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "28/12/2006", "sign_number": "2971/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2971/QĐ-UBND Quy hoạch tổng thể cụm công nghiệp tiểu thủ công nghiệp Thừa Thiên Huế

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể các cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp (công nghiệp - TTCN) trên địa bàn tỉnh thời kỳ 2006-2015 với các nội dung chủ yếu sau:
...
3. Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp - TTCN tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2015.
a) Định hướng phát triển một số ngành nghề, sản phẩm trong các cụm công nghiệp - TTCN:
- Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản, thực phẩm;
- Sản xuất vật liệu xây dựng và khai thác, chế biến khoáng sản;
- Công nghiệp dệt may - da giày, thêu đan;
- Sản xuất, gia công sửa chữa cơ khí phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp, công nghiệp chế biến và giao thông vận tải...;
- Sản xuất TTCN, hàng thủ công mỹ nghệ và khôi phục phát triển nghề và ngành nghề truyền thống;
Khuyến khích hình thành thêm một số loại hình dịch vụ kinh doanh kho vận, trung chuyển hàng hoá… tại một số cụm công nghiệp - TTCN có vị trí thuận lợi dọc Quốc lộ 1A, QL49…
b) Định hướng quy hoạch tổng thể các cụm công nghiệp - TTCN trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2015:

STT

Tên cụm công nghiệp-TTCN

Dự kiến diện tích đến năm 2015 (ha)

Trong đó:

Ghi chú

Giai đoạn 2006-2010 (ha)

Giai đoạn 2011-2015 (ha)

I

Thành phố Huế

100

100

0

1

Cụm CN-TTCN Hương Sơ

100

100

0

II

Huyện Hương Trà

30

10

20

(*)

2

Cụm CN-TTCN Bình Điền

30

10

20

III

Huyện Hương Thủy

191

100

91

3

Cụm CN-TTCN Thủy Phương

100

50

50

4

Cụm CN-TTCN Thủy Vân

41

30

11

5

Cụm CN-TTCN Thủy Châu

50

20

30

IV

Huyện Phú Vang

100

61

39

6

Cụm CN-TTCN Phú Đa

50

31

19

7

Cụm CN-TTCN Thuận An

20

10

10

8

Cụm CN-TTCN Phú Mỹ

30

20

10

V

Huyện Phong Điền

180

60

120

(*)

9

Cụm CN-TTCN Hòa Bình Chương

150

50

100

10

Cụm CN-TTCN Điền Lộc

30

10

20

VI

Huyện Phú Lộc

50

23

27

11

Cụm CN-TTCN La Sơn

30

15

15

12

Cụm CN-TTCN Vinh Hưng

20

8

12

VII

Huyện Quảng Điền

70

35

35

13

Cụm CN-TTCN Quảng Phú

25

15

10

14

Cụm CN-TTCN Quảng Lợi

20

10

10

15

Cụm CN-TTCN Bắc An Gia

25

10

15

VIII

Huyện Nam Đông

20

6

14

16

Cụm CN-TTCN Hương Hòa

20

6

14

IX

Huyện A Lưới

80

45

35

17

Cụm CN-TTCN A Co

30

20

10

18

Cụm CN-TTCN Hương Phong

50

25

25

Tổng cộng

821

440

381

(*) Cụm công nghiệp - TTCN Tứ Hạ (huyện Hương Trà) và cụm công nghiệp - TTCN Phong Điền (huyện Phong Điền) thuộc danh mục các khu công nghiệp ưu tiên thành lập mới đến 2015 theo Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam đến năm 2015 và định hướng đến 2020 nên không thuộc phạm vi nghiên cứu của Quy hoạch này.

Content:
Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp - TTCN tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2015.
a) Định hướng phát triển một số ngành nghề, sản phẩm trong các cụm công nghiệp - TTCN:
- Công nghiệp chế biến nông, lâm, thuỷ sản, thực phẩm;
- Sản xuất vật liệu xây dựng và khai thác, chế biến khoáng sản;
- Công nghiệp dệt may - da giày, thêu đan;
- Sản xuất, gia công sửa chữa cơ khí phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp, công nghiệp chế biến và giao thông vận tải...;
- Sản xuất TTCN, hàng thủ công mỹ nghệ và khôi phục phát triển nghề và ngành nghề truyền thống;
Khuyến khích hình thành thêm một số loại hình dịch vụ kinh doanh kho vận, trung chuyển hàng hoá… tại một số cụm công nghiệp - TTCN có vị trí thuận lợi dọc Quốc lộ 1A, QL49…
b) Định hướng quy hoạch tổng thể các cụm công nghiệp - TTCN trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2006-2015:

STT

Tên cụm công nghiệp-TTCN

Dự kiến diện tích đến năm 2015 (ha)

Trong đó:

Ghi chú

Giai đoạn 2006-2010 (ha)

Giai đoạn 2011-2015 (ha)

I

Thành phố Huế

100

100

0

1

Cụm CN-TTCN Hương Sơ

100

100

0

II

Huyện Hương Trà

30

10

20

(*)

2

Cụm CN-TTCN Bình Điền

30

10

20

III

Huyện Hương Thủy

191

100

91

3

Cụm CN-TTCN Thủy Phương

100

50

50

4

Cụm CN-TTCN Thủy Vân

41

30

11

5

Cụm CN-TTCN Thủy Châu

50

20

30

IV

Huyện Phú Vang

100

61

39

6

Cụm CN-TTCN Phú Đa

50

31

19

7

Cụm CN-TTCN Thuận An

20

10

10

8

Cụm CN-TTCN Phú Mỹ

30

20

10

V

Huyện Phong Điền

180

60

120

(*)

9

Cụm CN-TTCN Hòa Bình Chương

150

50

100

10

Cụm CN-TTCN Điền Lộc

30

10

20

VI

Huyện Phú Lộc

50

23

27

11

Cụm CN-TTCN La Sơn

30

15

15

12

Cụm CN-TTCN Vinh Hưng

20

8

12

VII

Huyện Quảng Điền

70

35

35

13

Cụm CN-TTCN Quảng Phú

25

15

10

14

Cụm CN-TTCN Quảng Lợi

20

10

10

15

Cụm CN-TTCN Bắc An Gia

25

10

15

VIII

Huyện Nam Đông

20

6

14

16

Cụm CN-TTCN Hương Hòa

20

6

14

IX

Huyện A Lưới

80

45

35

17

Cụm CN-TTCN A Co

30

20

10

18

Cụm CN-TTCN Hương Phong

50

25

25

Tổng cộng

821

440

381

(*) Cụm công nghiệp - TTCN Tứ Hạ (huyện Hương Trà) và cụm công nghiệp - TTCN Phong Điền (huyện Phong Điền) thuộc danh mục các khu công nghiệp ưu tiên thành lập mới đến 2015 theo Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam đến năm 2015 và định hướng đến 2020 nên không thuộc phạm vi nghiên cứu của Quy hoạch này.