Document: Điều 1 Quyết định 87/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2019/QĐ-UBND giá nước sạch Bình Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "87/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "87/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "87/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "87/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Định", "promulgation_date": "22/12/2022", "sign_number": "87/2022/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Tuấn Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 87/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2019/QĐ-UBND giá nước sạch Bình Định có nội dung như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Ban Quản lý cấp và thoát nước huyện Tây Sơn quản lý tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá (đồng/m3)
(Chưa có thuế GTGT)

I

Giá bán lẻ công trình cấp nước xã Bình Tường, công trình cấp nước thị trấn Phú Phong

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.700

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

2

Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng

10.600

3

Sản xuất vật chất

12.400

4

Kinh doanh dịch vụ

16.700

II

Giá bán lẻ công trình cấp nước xã Bình Tân

1

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số

2.000

2

Hộ dân cư khác (trừ đối tượng ở mục 1, phần II)

4.000

Content:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Ban Quản lý cấp và thoát nước huyện Tây Sơn quản lý tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:

STT

Đối tượng tiêu thụ

Đơn giá (đồng/m3)
(Chưa có thuế GTGT)

I

Giá bán lẻ công trình cấp nước xã Bình Tường, công trình cấp nước thị trấn Phú Phong

1

Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư

a

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

3.700

b

Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng

7.500

c

Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên

8.800

2

Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng

10.600

3

Sản xuất vật chất

12.400

4

Kinh doanh dịch vụ

16.700

II

Giá bán lẻ công trình cấp nước xã Bình Tân

1

Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số

2.000

2

Hộ dân cư khác (trừ đối tượng ở mục 1, phần II)

4.000