Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "15/08/2016", "sign_number": "2289/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 2289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh Hà Tĩnh 2016

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất Quốc phòng

15,00

0,00

15,00

0,00

0,00

0,00

15,00

1

Căn cứ chiến đấu BCH Quân sự thị xã Kỳ Anh

15,00

15,00

15,00

Xứ đồng Chầu Hác - Kỳ Hoa

II

Đất khu công nghiệp

15,53

0,00

15,53

4,58

0,00

0,00

10,95

2

Dự án kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho thuê của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh

15,53

15,53

4,58

10,95

Phường Kỳ Thịnh

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

14,24

14,24

14,24

3

Khu đất xây dựng Chập tiêu D3 và D4 của Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh

0,09

0,09

0,09

Xã Kỳ Lợi

4

Khu đất xây dựng hệ thống đường ống xả hàng hải của Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh

0,55

0,55

0,55

Kỳ Phương

Dự án nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu của Công ty TNHH Growbest

8,55

8,55

8,55

Ba Đồng - Kỳ Phương

5

Dự án xây dựng nhà máy sản xuất cung cấp tôn thép Tiến Minh

4,05

4,05

4,05

Vườn đồi - Kỳ Hưng

6

Nhà máy may CN của Cty CP X19 Miền trung

1,00

1,00

1,00

Phường Kỳ Thịnh

IV

Đất thương mại, dịch vụ

8,76

0,00

8,76

0,60

0,00

0,00

8,16

7

Dự án xây dựng Hệ thống kho bãi tập kết vật tư và lưu trữ hàng hóa của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Vũng Áng

4,00

4,00

4,00

Xã Kỳ Lợi

8

Dự án xây dựng Nhà hàng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê của Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Trường Thành

0,40

0,40

0,40

Xã Kỳ Lợi

9

Dự án Khu dịch vụ - Thương mại Lake view Hotel Vũng Áng của Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại Hải Kỳ

0,66

0,66

0,66

Phường Kỳ Trinh

10

Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà hàng, khách sạn cao cấp của Công ty CP Han Engineering

2,00

2,00

2,00

Phường Kỳ Trinh

11

Dự án Trụ sở làm việc, văn phòng cho thuê kết hợp trung tâm thương mại tại KKT Vũng Áng của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh

1,10

1,10

1,10

Phường Kỳ Long

12

XD Trụ sở HTX DV tổng hợp và MT

0,60

0,60

0,60

Xã Kỳ Hưng

V

Đất giáo dục đào tạo

1,46

0,00

1,46

0,00

0,00

0,00

1,46

13

Trường mầm non Sao Bắc Đẩu

1,46

1,46

1,46

TDP Hoành Nam - Kỳ Liên

VI

Đất ở

4,20

0,00

4,20

1,00

0,00

0,00

3,20

14

Đất ở dự phòng

3,00

3,00

3,00

Phường Kỳ Liên

15

Đất ở tại nông thôn vùng Cầu Bàu

1,00

1,00

1,00

Cầu Bàu - Kỳ Hưng

16

Xen dắm dân cư

0,20

0,20

0,20

Xã Kỳ Hưng

Tổng

59,19

0,00

59,19

6,18

0,00

0,00

53,01

Content:
Danh mục các công trình, dự án (bổ sung) thực hiện trong năm 2016
ĐVT: ha

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

LUA

RPH

RDD

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất Quốc phòng

15,00

0,00

15,00

0,00

0,00

0,00

15,00

1

Căn cứ chiến đấu BCH Quân sự thị xã Kỳ Anh

15,00

15,00

15,00

Xứ đồng Chầu Hác - Kỳ Hoa

II

Đất khu công nghiệp

15,53

0,00

15,53

4,58

0,00

0,00

10,95

2

Dự án kết cấu hạ tầng kỹ thuật cho thuê của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh

15,53

15,53

4,58

10,95

Phường Kỳ Thịnh

III

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

14,24

14,24

14,24

3

Khu đất xây dựng Chập tiêu D3 và D4 của Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh

0,09

0,09

0,09

Xã Kỳ Lợi

4

Khu đất xây dựng hệ thống đường ống xả hàng hải của Công ty TNHH gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh

0,55

0,55

0,55

Kỳ Phương

Dự án nhà máy chế biến thủy sản đông lạnh xuất khẩu của Công ty TNHH Growbest

8,55

8,55

8,55

Ba Đồng - Kỳ Phương

5

Dự án xây dựng nhà máy sản xuất cung cấp tôn thép Tiến Minh

4,05

4,05

4,05

Vườn đồi - Kỳ Hưng

6

Nhà máy may CN của Cty CP X19 Miền trung

1,00

1,00

1,00

Phường Kỳ Thịnh

IV

Đất thương mại, dịch vụ

8,76

0,00

8,76

0,60

0,00

0,00

8,16

7

Dự án xây dựng Hệ thống kho bãi tập kết vật tư và lưu trữ hàng hóa của Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Vũng Áng

4,00

4,00

4,00

Xã Kỳ Lợi

8

Dự án xây dựng Nhà hàng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê của Công ty cổ phần xây lắp và thương mại Trường Thành

0,40

0,40

0,40

Xã Kỳ Lợi

9

Dự án Khu dịch vụ - Thương mại Lake view Hotel Vũng Áng của Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại Hải Kỳ

0,66

0,66

0,66

Phường Kỳ Trinh

10

Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà hàng, khách sạn cao cấp của Công ty CP Han Engineering

2,00

2,00

2,00

Phường Kỳ Trinh

11

Dự án Trụ sở làm việc, văn phòng cho thuê kết hợp trung tâm thương mại tại KKT Vũng Áng của Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng Tâm Vinh

1,10

1,10

1,10

Phường Kỳ Long

12

XD Trụ sở HTX DV tổng hợp và MT

0,60

0,60

0,60

Xã Kỳ Hưng

V

Đất giáo dục đào tạo

1,46

0,00

1,46

0,00

0,00

0,00

1,46

13

Trường mầm non Sao Bắc Đẩu

1,46

1,46

1,46

TDP Hoành Nam - Kỳ Liên

VI

Đất ở

4,20

0,00

4,20

1,00

0,00

0,00

3,20

14

Đất ở dự phòng

3,00

3,00

3,00

Phường Kỳ Liên

15

Đất ở tại nông thôn vùng Cầu Bàu

1,00

1,00

1,00

Cầu Bàu - Kỳ Hưng

16

Xen dắm dân cư

0,20

0,20

0,20

Xã Kỳ Hưng

Tổng

59,19

0,00

59,19

6,18

0,00

0,00

53,01