Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2170/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "21/06/2023", "sign_number": "2170/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2170/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Định Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
3.102,43

5.646,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

9.742,42

7,84

9.750,26

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

406,33

224,74

631,07

6

Khu du lịch

66,02

66,02

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

223,25

223,25

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

6.515,71

6.515,71

10

Khu thương mại dịch vụ

117,28

117,28

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

5.877,90

5.877,90

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

729,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

382,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

373,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

31,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,84

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

264,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

140,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

124,31

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

Content:
3.102,43

5.646,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

9.742,42

7,84

9.750,26

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

406,33

224,74

631,07

6

Khu du lịch

66,02

66,02

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

223,25

223,25

9

Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)

6.515,71

6.515,71

10

Khu thương mại dịch vụ

117,28

117,28

11

Khu đô thị - thương mại- dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

5.877,90

5.877,90

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

729,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

382,17

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

373,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

101,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,51

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

27,22

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

31,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,84

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

264,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

140,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

124,31

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)