Document: Điều 1 Quyết định 516/1997/TC-QĐ-TCT sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu mặt hàng linh kiện CKD xe máy trong Biểu thuế nhập khẩu

Type: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "516/1997/TC-QĐ-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "516/1997/TC-QĐ-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "516/1997/TC-QĐ-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "516/1997/TC-QĐ-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Tài chính", "promulgation_date": "21/07/1997", "sign_number": "516/1997/TC-QĐ-TCT", "signer": "Vũ Mộng Giao", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 516/1997/TC-QĐ-TCT sửa đổi mức thuế suất nhập khẩu mặt hàng linh kiện CKD xe máy trong Biểu thuế nhập khẩu có nội dung như sau:

Điều 1. - Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng linh kiện xe máy thuộc nhóm mặt hàng có mã số 8711.00 quy định tại Quyết định số 397 TC/QĐ/TCT ngày 19/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm

Thuế suất (%)

mặt hàng

Hiện hành

Sửa đổi

8711.00

- Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe, mô tô ba bánh

8711.00.10

-- Nguyên chiếc

60

60

8711.00.20

-- Dạng CKD1

55

50

8711.00.30

-- Dạng CKD2

50

45

8711.00.40

-- Dạng IKD1

30

30

8711.00.50

-- Dạng IKD2

15

15

8711.00.60

-- Dạng IKD3

10

10

Content:
Điều 1. - Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của mặt hàng linh kiện xe máy thuộc nhóm mặt hàng có mã số 8711.00 quy định tại Quyết định số 397 TC/QĐ/TCT ngày 19/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:

Mã số

Nhóm

Thuế suất (%)

mặt hàng

Hiện hành

Sửa đổi

8711.00

- Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe, mô tô ba bánh

8711.00.10

-- Nguyên chiếc

60

60

8711.00.20

-- Dạng CKD1

55

50

8711.00.30

-- Dạng CKD2

50

45

8711.00.40

-- Dạng IKD1

30

30

8711.00.50

-- Dạng IKD2

15

15

8711.00.60

-- Dạng IKD3

10

10