Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3025/QĐ-UBND 2023 phương án bảo tồn Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên Thanh Hóa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/08/2023", "sign_number": "3025/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 3025/QĐ-UBND 2023 phương án bảo tồn Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên Thanh Hóa

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh một phần nội dung Quyết định số 3093/QĐ- UBND ngày 13/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, giai đoạn 2021-2030, cụ thể như sau:
...
4. Tại tiết c mục 4.3.5 điểm 4.3 Điều 1 Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 13/8/2021
"c) Trồng rừng mới
- Quy mô: 37,51 ha
- Đối tượng, địa điểm: Trồng mới rừng sản xuất tại tiểu khu 522 và 524
(Chi tiết có Phụ biểu số V kèm theo)"
Nay điều chỉnh thành:
"c) Trồng rừng mới
- Quy mô: 51,84 ha
- Đối tượng, địa điểm: Trồng mới rừng đặc dụng tại tiểu khu 487, 494, 496, 499, 500, 501, 502, 504, 510, 513, 515, 517, 519
(Chi tiết có Phụ biểu số 06 kèm theo)"
Lý do điều chỉnh: Diện tích trồng rừng mới tăng 14,33 ha (từ 37,51 ha lên 51,84 ha), đồng thời bổ sung địa điểm trồng mới rừng đặc dụng tại các tiểu khu: 487, 494, 496, 499, 500, 501, 502, 504, 510, 513, 515, 517, 519; đảm bảo quỹ đất theo tiêu chí trồng mới rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 và khoản 16 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT- BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Content:
Tại tiết c mục 4.3.5 điểm 4.3 Điều 1 Quyết định số 3093/QĐ-UBND ngày 13/8/2021
"c) Trồng rừng mới
- Quy mô: 37,51 ha
- Đối tượng, địa điểm: Trồng mới rừng sản xuất tại tiểu khu 522 và 524
(Chi tiết có Phụ biểu số V kèm theo)"
Nay điều chỉnh thành:
"c) Trồng rừng mới
- Quy mô: 51,84 ha
- Đối tượng, địa điểm: Trồng mới rừng đặc dụng tại tiểu khu 487, 494, 496, 499, 500, 501, 502, 504, 510, 513, 515, 517, 519
(Chi tiết có Phụ biểu số 06 kèm theo)"
Lý do điều chỉnh: Diện tích trồng rừng mới tăng 14,33 ha (từ 37,51 ha lên 51,84 ha), đồng thời bổ sung địa điểm trồng mới rừng đặc dụng tại các tiểu khu: 487, 494, 496, 499, 500, 501, 502, 504, 510, 513, 515, 517, 519; đảm bảo quỹ đất theo tiêu chí trồng mới rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018 và khoản 16 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT- BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT.