Document: Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Vĩnh Phúc", "promulgation_date": "08/01/2014", "sign_number": "40/QĐ-UBND", "signer": "Hà Hòa Bình", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 40/QĐ-UBND 2014 quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên Vĩnh Phúc có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh lần 3 Quy hoạch chi tiết TL 1/500, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh QHCT tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên - giai đoạn I (điều chỉnh lần 3)
2. Chủ đầu tư: Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển xây dựng (DIC Corp);
3. Đơn vị tư vấn lập điều chỉnh quy hoạch: Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC).
4. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
4.1. Lý do điều chỉnh: Nhằm mục đích quy hoạch tuyến đường giao thông đối ngoại nối từ ngã 5 Nhà thi đấu đến đường tránh Nam Vĩnh Yên qua Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên để hoàn chỉnh và kết nối hệ thống giao thông đô thị thành phố Vĩnh Yên nói riêng và tỉnh Vĩnh Phúc nói chung (Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 3680/UBND-CN1 ngày 09/7/2013).
4.2. Nội dung điều chỉnh:
4.2.1. Điều chỉnh giao thông:
- Giữ nguyên tuyến và mở rộng mặt cắt đoạn đường nối từ nút B97 đến B124 (từ 13,5m lên 24,0m); mở rộng về phía Tây mặt cắt đoạn đường nối từ nút B2 đến B60 (từ 16,5m lên 24,0m).
- Quy hoạch bổ sung đoạn đường mặt cắt 24,0m nối từ nút B60 đến B97 (cắt qua lô đất cây xanh ký hiệu E4-34, lô đất mặt nước ký hiệu E4-35 và 02 lô đất biệt thự song lập ký hiệu E4-6, E4-8); bổ sung đoạn đường mặt cắt 24,0m nối từ nút B124 đến đường tránh Nam Vĩnh Yên (cắt ngang qua lô đất cây xanh E4-39).
- Cắt bỏ đoạn đường mặt cắt 16,5m nối từ nút B85 đến B86; đoạn đường 13,5m nối từ nút B123 đến B134; đoạn đường mặt cắt 13,5m phía Tây lô biệt thự song lập ký hiệu E4-1A. Quy hoạch bổ sung đoạn đường phía Bắc lô biệt thự song lập ký hiệu E4-1A nối với đường 24,0m (quy hoạch bổ sung), đoạn đường mặt cắt 13,5m từ nút B98 đến đoạn đường nối từ nút B82 đến B83. Tịnh tiến về phía Đông đoạn đường 13,5m nối từ nút B98 đến B125 (vào một phần diện tích 02 lô đất ở liên kế E4-16 và E4-24).
4.2.2 Điều chỉnh diện tích các lô đất:
- Điều chỉnh diện tích các lô đất ở:
+ Điều chỉnh 02 lô đất biệt thự song lập E4-6 (5192m2) và E4-8 (5192m2) thành 03 lô đất E4-6A (3.181m2), E4-6 (3.185m2) và E4-8 (3.002m2);
+ Giảm diện tích 06 lô đất nhà ở liên kế E4-14 (từ 5.804m2 xuống 5.260m2), E4-15 (từ 5.800m2 xuống 5.260m2), E4-16 (từ 5.725m2 xuống 4.957m2), E4-22 (từ 5.983m2 xuống 5.409m2), E4-23 (từ 6.084m2 xuống 5.522m2) và E4-24 (từ 6.135m2 xuống 5.320m2);
+ Tăng diện tích 02 lô đất biệt thự song lập ký hiệu E4-1 (từ 4.745m2 lên 5.569m2) và E4-1A (từ 5.745m2 lên 9.719m2). Tổng diện tích đất ở sau khi điều chỉnh giảm 21m2 (đất biệt thự song lập tăng 3.782m2, đất ở liên kế giảm 3.803m2).
- Điều chỉnh diện tích các lô đất cây xanh, mặt nước:
+ Điều chỉnh lô đất cây xanh E4-34 (56.909m2) thành 02 lô đất cây xanh E4-34-1 (20.655m2) và E4-34-2 (33.267m2); lô đất mặt nước E4-35 (54.775m2) thành 02 lô đất mặt nước E4-35-1 (24.806m2) và E4-35-2 (25.459m2), lô đất cây xanh E4-39 (14.162m2) thành 02 lô đất cây xanh E4-39A (1.288m2) và E4-39 (12.552m2);
+ Giảm diện tích 02 lô đất cây xanh E4-36 (từ 6.250m2 xuống 3.332m2) và D4-22 (từ 41243m2 xuống 38147m2). Tổng diện tích đất cây xanh, mặt nước sau khi điều chỉnh giảm 13.833m2.
- Tịnh tiến toàn bộ các lô đất biệt thự đơn lập ký hiệu E1-1 (đơn lập &song lập), E1-4, E1-5, E1-8, E1-9, E1-10, E1-11 và các tuyến giao thông nội bộ tiếp giáp các lô đất này về phía Tây (vào một phần diện tích lô đất cây xanh ký hiệu D4-22) để thực hiện việc mở rộng đường giao thông; diện tích, ký hiệu và tính chất các lô đất không thay đổi.
4.3. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU CÁC THÀNH PHÂN ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

QH đã được phê duyệt

QH điều chỉnh lần 3

Diện tích tăng (+), giảm (-) (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

1

Đất biệt thự song lập

E4-1, E4-1A, E4-6, E4-8

20.874

E4-1, E4-1A, E4-6A, E4-6, E4-8

24.656

+ 3.782

2

Đất ở liên kế

E4-14, E4-15,
E4-16, E4-22, E4-23, E4-24

35.531

E4-14, E4-15, E4-16, E4-22, E4-23, E4-24

31.728

- 3.803

3

Đất cây xanh, mặt nước

D4-22, E4-34, E4-35, E4-36, E4-39

173.339

D4-22, E4-34, E4-35, E4-36, E4-39

159.506

- 13.833

4

Đất giao thông toàn khu

516.790

530.644

+ 13.854

Sau khi điều chỉnh, tổng diện tích toàn khu không thay đổi, diện tích đất nhà ở thấp tầng giảm 21,0m2
(tổng diện tích đất ở trước khi điều chỉnh là 762.466m2, sau khi điều chỉnh là 762.445m2), tổng diện tích đất cây xanh, mặt nước giảm 13.833m2; tổng diện tích đất giao thông tăng 13.854m2; các thành phần đất chức năng khác giữ nguyên theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh.

3.4. Điều chỉnh cục bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Các hệ thống hạ tầng kỹ thuật được điều chỉnh cục bộ, phù hợp với hướng tuyến đường 24,0m quy hoạch và mở rộng (chi tiết thể hiện tại các bản vẽ QH-08, QH-09, QH-10, QH-11, QH-12, QH-13, QH-14, QH-16, QH-17; mỗi bản vẽ được ghép bởi 05 bản A0 số hiệu 6,7,12,13 và 16), các khu vực khác giữ nguyên theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh.

Content:
Điều 1. : Phê duyệt điều chỉnh lần 3 Quy hoạch chi tiết TL 1/500, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Tên đồ án: Điều chỉnh QHCT tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên - giai đoạn I (điều chỉnh lần 3)
2. Chủ đầu tư: Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển xây dựng (DIC Corp);
3. Đơn vị tư vấn lập điều chỉnh quy hoạch: Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC).
4. Nội dung điều chỉnh quy hoạch:
4.1. Lý do điều chỉnh: Nhằm mục đích quy hoạch tuyến đường giao thông đối ngoại nối từ ngã 5 Nhà thi đấu đến đường tránh Nam Vĩnh Yên qua Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên để hoàn chỉnh và kết nối hệ thống giao thông đô thị thành phố Vĩnh Yên nói riêng và tỉnh Vĩnh Phúc nói chung (Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại Văn bản số 3680/UBND-CN1 ngày 09/7/2013).
4.2. Nội dung điều chỉnh:
4.2.1. Điều chỉnh giao thông:
- Giữ nguyên tuyến và mở rộng mặt cắt đoạn đường nối từ nút B97 đến B124 (từ 13,5m lên 24,0m); mở rộng về phía Tây mặt cắt đoạn đường nối từ nút B2 đến B60 (từ 16,5m lên 24,0m).
- Quy hoạch bổ sung đoạn đường mặt cắt 24,0m nối từ nút B60 đến B97 (cắt qua lô đất cây xanh ký hiệu E4-34, lô đất mặt nước ký hiệu E4-35 và 02 lô đất biệt thự song lập ký hiệu E4-6, E4-8); bổ sung đoạn đường mặt cắt 24,0m nối từ nút B124 đến đường tránh Nam Vĩnh Yên (cắt ngang qua lô đất cây xanh E4-39).
- Cắt bỏ đoạn đường mặt cắt 16,5m nối từ nút B85 đến B86; đoạn đường 13,5m nối từ nút B123 đến B134; đoạn đường mặt cắt 13,5m phía Tây lô biệt thự song lập ký hiệu E4-1A. Quy hoạch bổ sung đoạn đường phía Bắc lô biệt thự song lập ký hiệu E4-1A nối với đường 24,0m (quy hoạch bổ sung), đoạn đường mặt cắt 13,5m từ nút B98 đến đoạn đường nối từ nút B82 đến B83. Tịnh tiến về phía Đông đoạn đường 13,5m nối từ nút B98 đến B125 (vào một phần diện tích 02 lô đất ở liên kế E4-16 và E4-24).
4.2.2 Điều chỉnh diện tích các lô đất:
- Điều chỉnh diện tích các lô đất ở:
+ Điều chỉnh 02 lô đất biệt thự song lập E4-6 (5192m2) và E4-8 (5192m2) thành 03 lô đất E4-6A (3.181m2), E4-6 (3.185m2) và E4-8 (3.002m2);
+ Giảm diện tích 06 lô đất nhà ở liên kế E4-14 (từ 5.804m2 xuống 5.260m2), E4-15 (từ 5.800m2 xuống 5.260m2), E4-16 (từ 5.725m2 xuống 4.957m2), E4-22 (từ 5.983m2 xuống 5.409m2), E4-23 (từ 6.084m2 xuống 5.522m2) và E4-24 (từ 6.135m2 xuống 5.320m2);
+ Tăng diện tích 02 lô đất biệt thự song lập ký hiệu E4-1 (từ 4.745m2 lên 5.569m2) và E4-1A (từ 5.745m2 lên 9.719m2). Tổng diện tích đất ở sau khi điều chỉnh giảm 21m2 (đất biệt thự song lập tăng 3.782m2, đất ở liên kế giảm 3.803m2).
- Điều chỉnh diện tích các lô đất cây xanh, mặt nước:
+ Điều chỉnh lô đất cây xanh E4-34 (56.909m2) thành 02 lô đất cây xanh E4-34-1 (20.655m2) và E4-34-2 (33.267m2); lô đất mặt nước E4-35 (54.775m2) thành 02 lô đất mặt nước E4-35-1 (24.806m2) và E4-35-2 (25.459m2), lô đất cây xanh E4-39 (14.162m2) thành 02 lô đất cây xanh E4-39A (1.288m2) và E4-39 (12.552m2);
+ Giảm diện tích 02 lô đất cây xanh E4-36 (từ 6.250m2 xuống 3.332m2) và D4-22 (từ 41243m2 xuống 38147m2). Tổng diện tích đất cây xanh, mặt nước sau khi điều chỉnh giảm 13.833m2.
- Tịnh tiến toàn bộ các lô đất biệt thự đơn lập ký hiệu E1-1 (đơn lập &song lập), E1-4, E1-5, E1-8, E1-9, E1-10, E1-11 và các tuyến giao thông nội bộ tiếp giáp các lô đất này về phía Tây (vào một phần diện tích lô đất cây xanh ký hiệu D4-22) để thực hiện việc mở rộng đường giao thông; diện tích, ký hiệu và tính chất các lô đất không thay đổi.
4.3. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch sử dụng đất:
BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU CÁC THÀNH PHÂN ĐẤT ĐIỀU CHỈNH

STT

Loại đất

QH đã được phê duyệt

QH điều chỉnh lần 3

Diện tích tăng (+), giảm (-) (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

1

Đất biệt thự song lập

E4-1, E4-1A, E4-6, E4-8

20.874

E4-1, E4-1A, E4-6A, E4-6, E4-8

24.656

+ 3.782

2

Đất ở liên kế

E4-14, E4-15,
E4-16, E4-22, E4-23, E4-24

35.531

E4-14, E4-15, E4-16, E4-22, E4-23, E4-24

31.728

- 3.803

3

Đất cây xanh, mặt nước

D4-22, E4-34, E4-35, E4-36, E4-39

173.339

D4-22, E4-34, E4-35, E4-36, E4-39

159.506

- 13.833

4

Đất giao thông toàn khu

516.790

530.644

+ 13.854

Sau khi điều chỉnh, tổng diện tích toàn khu không thay đổi, diện tích đất nhà ở thấp tầng giảm 21,0m2
(tổng diện tích đất ở trước khi điều chỉnh là 762.466m2, sau khi điều chỉnh là 762.445m2), tổng diện tích đất cây xanh, mặt nước giảm 13.833m2; tổng diện tích đất giao thông tăng 13.854m2; các thành phần đất chức năng khác giữ nguyên theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh.

3.4. Điều chỉnh cục bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật: Các hệ thống hạ tầng kỹ thuật được điều chỉnh cục bộ, phù hợp với hướng tuyến đường 24,0m quy hoạch và mở rộng (chi tiết thể hiện tại các bản vẽ QH-08, QH-09, QH-10, QH-11, QH-12, QH-13, QH-14, QH-16, QH-17; mỗi bản vẽ được ghép bởi 05 bản A0 số hiệu 6,7,12,13 và 16), các khu vực khác giữ nguyên theo quy hoạch được duyệt tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 24/8/2012 của UBND tỉnh.