Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND quy định Danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "19/10/2016", "sign_number": "26/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 26/2016/QĐ-UBND quy định Danh mục thời gian sử dụng tỷ lệ hao mòn tài sản Ninh Bình 2016

Điều 1. Quy định Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình như sau:
...
3. Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt:

STT

Danh mục

Giá quy ước (triệu đồng)

Loại 1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa vật thể

- Di tích lịch sử, văn hóa cấp quốc gia

15.000

- Di tích lịch sử, văn hóa cấp tỉnh

10.000

- Di tích lịch sử, văn hóa chưa được xếp hạng

5.000

Loại 2

Cổ vật; Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, di tích

- Chất liệu bằng vàng

300

- Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý

200

- Chất liệu bằng gỗ, gốm, sứ

100

- Chất liệu bằng đá

50

- Chất liệu khác

30

Content:
Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt:

STT

Danh mục

Giá quy ước (triệu đồng)

Loại 1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa vật thể

- Di tích lịch sử, văn hóa cấp quốc gia

15.000

- Di tích lịch sử, văn hóa cấp tỉnh

10.000

- Di tích lịch sử, văn hóa chưa được xếp hạng

5.000

Loại 2

Cổ vật; Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng, di tích

- Chất liệu bằng vàng

300

- Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý

200

- Chất liệu bằng gỗ, gốm, sứ

100

- Chất liệu bằng đá

50

- Chất liệu khác

30