Document: Điều 3 Quyết định 1231/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch trồng cao su cây nguyên liệu gỗ đất lâm nghiệp Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "1231/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "1231/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "1231/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "1231/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "12/05/2009", "sign_number": "1231/QĐ-UBND", "signer": "Bùi Văn Danh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 3 Quyết định 1231/QĐ-UBND 2009 Quy hoạch trồng cao su cây nguyên liệu gỗ đất lâm nghiệp Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 3. Về hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp
1. Phân theo hiện trạng:
Tổng diện tích quy hoạch: 62.810 ha, trong đó:
- Đất có rừng: 47.337 ha, gồm:
+ Rừng tự nhiên: 46.168 ha (rừng gỗ thuần loại: 20.271 ha; rừng hỗn giao gỗ - lồ ô: 25.897 ha).
+ Rừng trồng kém hiệu quả: 1.169 ha.
- Đất không có rừng: 15.339 ha, trong đó:
+ Đất trống trạng thái IA, IB, IC: 5.182 ha.
+ Đất xâm canh trồng cây công, nông nghiệp: 10.157 ha.
- Đất khác (đường sá, sông suối): 133 ha.
2. Phân theo cấp phòng hộ
Tổng diện tích quy hoạch: 62.810 ha, trong đó:
- Phòng hộ xung yếu: 985 ha.
- Đất rừng vành đai biên giới (thuộc rừng sản xuất): 5.303 ha.
- Đất rừng sản xuất: 56.522 ha.
(Có Phương án quy hoạch kèm theo)

Content:
Điều 3. Về hiện trạng sử dụng đất lâm nghiệp
1. Phân theo hiện trạng:
Tổng diện tích quy hoạch: 62.810 ha, trong đó:
- Đất có rừng: 47.337 ha, gồm:
+ Rừng tự nhiên: 46.168 ha (rừng gỗ thuần loại: 20.271 ha; rừng hỗn giao gỗ - lồ ô: 25.897 ha).
+ Rừng trồng kém hiệu quả: 1.169 ha.
- Đất không có rừng: 15.339 ha, trong đó:
+ Đất trống trạng thái IA, IB, IC: 5.182 ha.
+ Đất xâm canh trồng cây công, nông nghiệp: 10.157 ha.
- Đất khác (đường sá, sông suối): 133 ha.
2. Phân theo cấp phòng hộ
Tổng diện tích quy hoạch: 62.810 ha, trong đó:
- Phòng hộ xung yếu: 985 ha.
- Đất rừng vành đai biên giới (thuộc rừng sản xuất): 5.303 ha.
- Đất rừng sản xuất: 56.522 ha.
(Có Phương án quy hoạch kèm theo)