Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3141/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 831/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất Hà Đông Hà Nội

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "12/06/2014", "sign_number": "3141/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Hồng Khanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3141/QĐ-UBND 2014 điều chỉnh 831/QĐ-UBND quy hoạch sử dụng đất Hà Đông Hà Nội

Điều 1. Điều chỉnh Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 06/02/2014 của UBND Thành phố, cụ thể như sau:
...
2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

80,74

80,74

80,75

80,72

83,69

84,09

2.2

Đất quốc phòng

CQP

65,43

65,43

65,43

60,14

60,19

60,17

2.3

Đất an ninh

CAN

24,22

24,22

24,22

24,22

34,22

34,22

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

258,77

258,77

258,77

258,77

66,86

66,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

127,74

126,03

130,14

129,06

263,55

263,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

13,93

13,93

13,93

13,93

13,93

13,93

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,74

1,74

1,74

1,74

1,74

1,74

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,10

18,10

18,10

18,10

18,09

18,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,14

57,14

57,14

58,44

74,27

74,27

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

166,21

166,21

166,21

166,21

157,85

157,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1140,39

1139,15

1142,73

1170,24

1492,58

1548,64

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

75,72

75,72

75,85

76,46

134,30

137,07

Đất cơ sở y tế

DYT

22,97

22,97

22,97

22,97

35,73

35,73

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,20

97,16

98,43

105,68

183,24

213,74

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,09

14,09

15,08

15,53

28,38

32,03

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

9,22

9,22

9,22

8,87

8,87

8,87

2.15

Đất ở đô thị

ODT

1523,06

1537,85

1558,53

1622,40

1885,19

1881,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,35

32,35

32,35

32,35

32,35

32,35

4

Đất đô thị

DTD

1413,50

1429,25

1455,79

1529,78

1830,84

1835,94

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

727,13

11,84

28,38

85,93

548,20

52,78

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA/PNN

521,83

11,84

28,38

65,80

374,55

41,26

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,00

-

-

1,35

22,15

2,50

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,23

-

-

1,78

6,45

-

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

171,07

-

-

17,00

145,05

9,02

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Content:
2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

80,74

80,74

80,75

80,72

83,69

84,09

2.2

Đất quốc phòng

CQP

65,43

65,43

65,43

60,14

60,19

60,17

2.3

Đất an ninh

CAN

24,22

24,22

24,22

24,22

34,22

34,22

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

258,77

258,77

258,77

258,77

66,86

66,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

127,74

126,03

130,14

129,06

263,55

263,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

13,93

13,93

13,93

13,93

13,93

13,93

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,74

1,74

1,74

1,74

1,74

1,74

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,10

18,10

18,10

18,10

18,09

18,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,14

57,14

57,14

58,44

74,27

74,27

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

166,21

166,21

166,21

166,21

157,85

157,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1140,39

1139,15

1142,73

1170,24

1492,58

1548,64

Trong đó

Đất cơ sở văn hóa

DVH

75,72

75,72

75,85

76,46

134,30

137,07

Đất cơ sở y tế

DYT

22,97

22,97

22,97

22,97

35,73

35,73

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,20

97,16

98,43

105,68

183,24

213,74

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,09

14,09

15,08

15,53

28,38

32,03

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

9,22

9,22

9,22

8,87

8,87

8,87

2.15

Đất ở đô thị

ODT

1523,06

1537,85

1558,53

1622,40

1885,19

1881,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,35

32,35

32,35

32,35

32,35

32,35

4

Đất đô thị

DTD

1413,50

1429,25

1455,79

1529,78

1830,84

1835,94

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

727,13

11,84

28,38

85,93

548,20

52,78

Trong đó:

Đất trồng lúa

LUA/PNN

521,83

11,84

28,38

65,80

374,55

41,26

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,00

-

-

1,35

22,15

2,50

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,23

-

-

1,78

6,45

-

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

171,07

-

-

17,00

145,05

9,02

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha

Thứ tự