Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 776/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán Công trình: Trường Giáo dục Trẻ em khuyết tật Quảng Ngãi

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "31/03/2006", "sign_number": "776/2006/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hoàng Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 776/2006/QĐ-UBND thiết kế bản vẽ thi công tổng dự toán Công trình: Trường Giáo dục Trẻ em khuyết tật Quảng Ngãi

Điều 1. Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Trường Giáo dục Trẻ em khuyết tật tỉnh Quảng Ngãi, với nội dung sau:
...
5. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
5.1. Giá thành bình quân:
- Nhà hiệu bộ: 1.926.253 đ/m2.
- Nhà lớp học: 1.525.933 đ/m2.
- Khu ở học sinh nội trú: 1.648.124 đ/m2.
- Nhà ăn học sinh: 1.607.700 đ/m2.
5.2 Chỉ tiêu vật liệu chính:

Nhà hiệu bộ

Nhà lớp học

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Khối lượng

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Khối lượng

1

Xi măng

kg/m²

194,95

1

Xi măng

kg/m²

167,897

2

Thép tròn

kg/m²

39,560

2

Thép tròn

kg/m²

36,908

3

Vôi

kg/m²

1,501

3

Matit+Vôi

kg/m²

1,262

4

Bột màu

kg/m²

0,076

4

Bột màu

kg/m²

0,061

5

Sỏi 4*6

m³/m²

0,063

5

Sỏi 4*6

m³/m²

0,064

6

Đinh

kg/m²

0,422

6

Đinh

kg/m²

0,264

7

Dây thép

kg/m²

0,653

7

Dây thép

kg/m²

0,626

8

Gạch lát nến

V/m²

10,740

8

Gạch lát nến

V/m²

23,646

9

Cát các loại

m³/m²

0,563

9

Cát các loại

m³/m²

0,420

10

Ván khuôn

m³/m²

0,031

10

Ván khuôn

m³/m²

0,038

11

Đá 1*2

m³/m²

0,293

11

Đá 1*2

m³/m²

0,248

12

Gạch xây

V/m²

103,74

12

Gạch xây

V/m²

83,873

13

Tol lợp

m²/m²

0,788

13

Tol lợp

m²/m²

0,700

14

Đá chẻ

V/m²

7,745

14

Đá chẻ

V/m²

6,884

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
5.1. Giá thành bình quân:
- Nhà hiệu bộ: 1.926.253 đ/m2.
- Nhà lớp học: 1.525.933 đ/m2.
- Khu ở học sinh nội trú: 1.648.124 đ/m2.
- Nhà ăn học sinh: 1.607.700 đ/m2.
5.2 Chỉ tiêu vật liệu chính:

Nhà hiệu bộ

Nhà lớp học

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Khối lượng

TT

Tên vật liệu

Đơn vị

Khối lượng

1

Xi măng

kg/m²

194,95

1

Xi măng

kg/m²

167,897

2

Thép tròn

kg/m²

39,560

2

Thép tròn

kg/m²

36,908

3

Vôi

kg/m²

1,501

3

Matit+Vôi

kg/m²

1,262

4

Bột màu

kg/m²

0,076

4

Bột màu

kg/m²

0,061

5

Sỏi 4*6

m³/m²

0,063

5

Sỏi 4*6

m³/m²

0,064

6

Đinh

kg/m²

0,422

6

Đinh

kg/m²

0,264

7

Dây thép

kg/m²

0,653

7

Dây thép

kg/m²

0,626

8

Gạch lát nến

V/m²

10,740

8

Gạch lát nến

V/m²

23,646

9

Cát các loại

m³/m²

0,563

9

Cát các loại

m³/m²

0,420

10

Ván khuôn

m³/m²

0,031

10

Ván khuôn

m³/m²

0,038

11

Đá 1*2

m³/m²

0,293

11

Đá 1*2

m³/m²

0,248

12

Gạch xây

V/m²

103,74

12

Gạch xây

V/m²

83,873

13

Tol lợp

m²/m²

0,788

13

Tol lợp

m²/m²

0,700

14

Đá chẻ

V/m²

7,745

14

Đá chẻ

V/m²

6,884