Document: Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/06/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/06/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/06/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/06/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Nguyên", "promulgation_date": "22/06/2015", "sign_number": "17/2015/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Viết Thuần", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 7 Điều 1 Quyết định 17/2015/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035 với các nội dung chính như sau:
...
7. Định hướng phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn:
7.1. Tổ chức hệ thống đô thị:
Tỉnh Thái Nguyên có hệ thống đô thị các cấp là:
- 04 đô thị trung tâm vùng, tỉnh là thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, đô thị Núi Cốc.
- 06 đô thị trung tâm hành chính huyện (huyện lỵ) là Hùng Sơn huyện Đại Từ, Hương Sơn huyện Phú Bình, Chùa Hang - Hóa Thượng huyện Đồng Hỷ, Đình Cả huyện Võ Nhai, Đu huyện Phú Lương, Chợ Chu huyện Định Hóa.
- 03 đô thị thuộc huyện là Giang Tiên huyện Phú Lương, Trại Cau và Sông Cầu huyện Đồng Hỷ.
- 05 đô thị mới là: Yên Bình thuộc Phổ Yên và Phú Bình, La Hiên - Quang Sơn huyện Đồng Hỷ và Võ Nhai, Cù Vân, Yên Lãng huyện Đại Từ, Trung Hội huyện Định Hóa.
...
b) Quy mô, cấp loại đô thị toàn tỉnh Thái Nguyên theo các giai đoạn quy hoạch:

Stt

Tên đô thị

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2035

Loại đô thị

Dân số

Loại đô thị

Dân số

Loại đô thị

Dân số

Loại đô thị

Dân số

1

Thành phố Thái Nguyên

I

400.000

I

450.000

I

500.000

I

600.000

2

Thành phố Sông Công

II

150.000

II

155.000

II

160.000

II

165.000

3

Thị xã Núi Cốc

IV

75.000

IV

80.000

IV

85.000

III

100.000

4

Thị xã Phổ Yên

IV

120.000

IV

130.000

IV

150.000

III

155.000

5

Đô thị Yên Bình

V

70.000

IV

80.000

IV

90.000

IV

100.000

6

Thị trấn Hương Sơn

IV

25.000

IV

31.000

IV

37.000

IV

43.000

7

Thị trấn Đu

IV

25.000

IV

31.000

IV

37.000

IV

43.000

8

Thị trấn Giang Tiên

V

5.000

V

6.000

V

7.000

IV

25.000

9

Thị trấn Trại Cau

V

5.000

V

5.500

V

7.000

IV

25.000

10

Thị trấn Sông Cầu

V

4.500

V

5.000

V

6.000

V

7.000

11

Đô thị Chùa Hang - Hóa Thượng

IV

25.000

IV

31.000

IV

35.000

IV

40.000

12

Thị trấn Hùng Sơn

IV

25.000

IV

32.000

IV

39.000

IV

45.000

13

Đô thị Yên Lãng

0

V

3.000

V

4.000

V

5.000

14

Đô thị Cù Vân

V

4.000

V

5.000

V

6.000

V

7.000

15

Thị trấn Chợ Chu

V

6.500

V

7.000

V

Content:
Quy mô, cấp loại đô thị toàn tỉnh Thái Nguyên theo các giai đoạn quy hoạch:

Stt

Tên đô thị

Năm 2020

Năm 2025

Năm 2030

Năm 2035

Loại đô thị

Dân số

Loại đô thị

Dân số

Loại đô thị

Dân số

Loại đô thị

Dân số

1

Thành phố Thái Nguyên

I

400.000

I

450.000

I

500.000

I

600.000

2

Thành phố Sông Công

II

150.000

II

155.000

II

160.000

II

165.000

3

Thị xã Núi Cốc

IV

75.000

IV

80.000

IV

85.000

III

100.000

4

Thị xã Phổ Yên

IV

120.000

IV

130.000

IV

150.000

III

155.000

5

Đô thị Yên Bình

V

70.000

IV

80.000

IV

90.000

IV

100.000

6

Thị trấn Hương Sơn

IV

25.000

IV

31.000

IV

37.000

IV

43.000

7

Thị trấn Đu

IV

25.000

IV

31.000

IV

37.000

IV

43.000

8

Thị trấn Giang Tiên

V

5.000

V

6.000

V

7.000

IV

25.000

9

Thị trấn Trại Cau

V

5.000

V

5.500

V

7.000

IV

25.000

10

Thị trấn Sông Cầu

V

4.500

V

5.000

V

6.000

V

7.000

11

Đô thị Chùa Hang - Hóa Thượng

IV

25.000

IV

31.000

IV

35.000

IV

40.000

12

Thị trấn Hùng Sơn

IV

25.000

IV

32.000

IV

39.000

IV

45.000

13

Đô thị Yên Lãng

0

V

3.000

V

4.000

V

5.000

14

Đô thị Cù Vân

V

4.000

V

5.000

V

6.000

V

7.000

15

Thị trấn Chợ Chu

V

6.500

V

7.000

V