Document: Điều 1 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ đường cao tốc Liên Khương Lâm Đồng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng", "promulgation_date": "21/12/2016", "sign_number": "63/2016/QĐ-UBND", "signer": "Đoàn Văn Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 63/2016/QĐ-UBND giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ đường cao tốc Liên Khương Lâm Đồng có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

Số TT

Loại phương tiện

Giá tối đa (đồng/vé)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

36.000

1.080.000

2.916.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

48.000

1.440.000

3.888.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

60.000

1.800.000

4.860.000

4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit

96.000

2.880.000

7.776.000

5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit

192.000

5.760.000

15.552.000

Căn cứ vào tình hình thực tế, tổ chức được giao quản lý, kinh doanh tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn quyết định mức giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá.
Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến mức giá tối đa quy định tại Điều 1 và doanh thu hoàn vốn theo phương án tài chính của dự án không đảm bảo, tổ chức được giao quản lý, kinh doanh tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn có trách nhiệm xây dựng phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Content:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

Số TT

Loại phương tiện

Giá tối đa (đồng/vé)

Vé lượt

Vé tháng

Vé quý

1

Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng

36.000

1.080.000

2.916.000

2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn

48.000

1.440.000

3.888.000

3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn

60.000

1.800.000

4.860.000

4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit

96.000

2.880.000

7.776.000

5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit

192.000

5.760.000

15.552.000

Căn cứ vào tình hình thực tế, tổ chức được giao quản lý, kinh doanh tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn quyết định mức giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá.
Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến mức giá tối đa quy định tại Điều 1 và doanh thu hoàn vốn theo phương án tài chính của dự án không đảm bảo, tổ chức được giao quản lý, kinh doanh tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn có trách nhiệm xây dựng phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.