Document: Điều 2 Quyết định 712/QĐ-UBND 2019 giá tiêu thụ nước sạch nông thôn Khánh Hòa

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/03/2019", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/03/2019", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/03/2019", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/03/2019", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "13/03/2019", "sign_number": "712/QĐ-UBND", "signer": "Đào Công Thiên", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 712/QĐ-UBND 2019 giá tiêu thụ nước sạch nông thôn Khánh Hòa có nội dung như sau:

Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn thuộc 05 hệ thống cấp nước nông thôn: Diên Phước - Diên Lạc - Diên Thọ, Diên Sơn - Diên Điền, Diên Đồng, Diên Lộc - Diên Bình - Diên Hòa, Diên Xuân - Diên Lâm (huyện Diên Khánh) do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý, khai thác, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến; lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ gia đình với 4 mức và theo biểu giá cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

- Sinh hoạt 1: Từ 01 m3 đến 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng)

5.300

- Sinh hoạt 2: Từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng)

6.700

- Sinh hoạt 3: Từ trên 20 m3 đến 30 m3 (hộ/tháng)

7.800

- Sinh hoạt 4: Trên 30 m3 (hộ/tháng)

9.500

Giá tiêu thụ nước sạch trên đây đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, thuế tài nguyên nước, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP nhưng chưa bao gồm chi phí lắp đặt đồng hồ nước, ống nhánh đến hộ dùng nước (theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Content:
Điều 2. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nông thôn thuộc 05 hệ thống cấp nước nông thôn: Diên Phước - Diên Lạc - Diên Thọ, Diên Sơn - Diên Điền, Diên Đồng, Diên Lộc - Diên Bình - Diên Hòa, Diên Xuân - Diên Lâm (huyện Diên Khánh) do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý, khai thác, cung ứng áp dụng theo cơ chế giá lũy tiến; lượng nước sạch sử dụng trong một tháng tính theo hộ gia đình với 4 mức và theo biểu giá cụ thể như sau:

Các mức sử dụng nước sinh hoạt

Đơn giá (đồng/m3)

- Sinh hoạt 1: Từ 01 m3 đến 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng)

5.300

- Sinh hoạt 2: Từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng)

6.700

- Sinh hoạt 3: Từ trên 20 m3 đến 30 m3 (hộ/tháng)

7.800

- Sinh hoạt 4: Trên 30 m3 (hộ/tháng)

9.500

Giá tiêu thụ nước sạch trên đây đã bao gồm thuế giá trị giá tăng, thuế tài nguyên nước, tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP nhưng chưa bao gồm chi phí lắp đặt đồng hồ nước, ống nhánh đến hộ dùng nước (theo Nghị định số 117/2007/NĐ-CP) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.