Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 815/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "24/06/2021", "sign_number": "815/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Thị Nguyên Thảo", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 815/QĐ-UBND 2021 Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa tỉnh Phú Yên

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

39,32

-

Đất giao thông

DGT

20,32

-

Đất thủy lợi

DTL

19,00

2.2

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,05

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,35

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã:

DHT

39,32

-

Đất giao thông

DGT

20,32

-

Đất thủy lợi

DTL

19,00

2.2

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,05

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)