Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 396/QĐ-UBND nhiệm vụ dự toán kinh phí Quy hoạch 1 500 Cụm công viên Hội An Quảng Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "27/01/2016", "sign_number": "396/QĐ-UBND", "signer": "Lê Trí Thanh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 396/QĐ-UBND nhiệm vụ dự toán kinh phí Quy hoạch 1 500 Cụm công viên Hội An Quảng Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí lập điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (1/500) Khu D thuộc Cụm công viên ven biển tại phường Cửa Đại và Cẩm An, thành phố Hội An; với các nội dung như sau:
...
6. Dự toán kinh phí:
Tổng kinh phí thực hiện hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (1/500) Khu D thuộc Cụm công viên ven biển tại phường Cửa Đại và Cẩm An, thành phố Hộ An khoảng 96.054.000 đồng (Bằng chữ: Chín mươi sáu triệu, không trăm năm mươi bốn ngàn đồng); trong đó:

Stt

Hạng mục

Kinh phí (đồng)

Ghi chú

A

CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH

79.030.732

1

Khảo sát địa hình phục vụ lập quy hoạch

16.529.000

2

Cắm mốc ra thực địa

9.693.718

3

Lập nhiệm vụ quy hoạch sau thuế

5.992.399

4

Thiết kế quy hoạch sau thuế

46.815.615

B

CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, QUẢN LÝ, LẤY Ý KIẾN, CÔNG BỐ QUY HOẠCH

12.658.645

1

Thẩm định hồ sơ khảo sát

461.050

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

1.089.527

3

Thẩm định đồ án quy hoạch

4.766.681

4

Quản lý nghiệp vụ lập quy hoạch

4.085.726

5

Công bố quy hoạch sau thuế

1.404.468

6

Lấy ý kiến cộng đồng

851.193

C

CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

4.000.000

63/2014/NĐ-CP

1

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (A*0,10%)

1.000.000

2

Chi phí thẩm định HSMT (A*0,05%)

1.000.000

Tối thiểu

3

Chi phí đánh giá HS dự thầu (A*0,10%)

1.000.000

4

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (A*0,05%)

1.000.000

Tối thiểu

D

CHI PHÍ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN (A+B+C+D)*0,38%

365.007

19/2011/TT-BTC

TỔNG CỘNG

96.054.384

LÀM TRÒN

96.054.000

Tổng mức kinh phí nêu trên bao gồm chi phí quy hoạch xây dựng; chi phí lựa chọn nhà thầu và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán; là cơ sở để bố trí kế hoạch vốn. Giá trị thực tế thanh quyết toán được xác định cụ thể theo các nội dung hồ sơ quy hoạch được duyệt và đảm bảo không vượt quá tổng mức đã được duyệt.
- Nguồn vốn thực hiện: Vốn ngân sách thành phố Hội An.

Content:
Dự toán kinh phí:
Tổng kinh phí thực hiện hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (1/500) Khu D thuộc Cụm công viên ven biển tại phường Cửa Đại và Cẩm An, thành phố Hộ An khoảng 96.054.000 đồng (Bằng chữ: Chín mươi sáu triệu, không trăm năm mươi bốn ngàn đồng); trong đó:

Stt

Hạng mục

Kinh phí (đồng)

Ghi chú

A

CHI PHÍ LẬP QUY HOẠCH

79.030.732

1

Khảo sát địa hình phục vụ lập quy hoạch

16.529.000

2

Cắm mốc ra thực địa

9.693.718

3

Lập nhiệm vụ quy hoạch sau thuế

5.992.399

4

Thiết kế quy hoạch sau thuế

46.815.615

B

CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, QUẢN LÝ, LẤY Ý KIẾN, CÔNG BỐ QUY HOẠCH

12.658.645

1

Thẩm định hồ sơ khảo sát

461.050

2

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch

1.089.527

3

Thẩm định đồ án quy hoạch

4.766.681

4

Quản lý nghiệp vụ lập quy hoạch

4.085.726

5

Công bố quy hoạch sau thuế

1.404.468

6

Lấy ý kiến cộng đồng

851.193

C

CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

4.000.000

63/2014/NĐ-CP

1

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (A*0,10%)

1.000.000

2

Chi phí thẩm định HSMT (A*0,05%)

1.000.000

Tối thiểu

3

Chi phí đánh giá HS dự thầu (A*0,10%)

1.000.000

4

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (A*0,05%)

1.000.000

Tối thiểu

D

CHI PHÍ THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN (A+B+C+D)*0,38%

365.007

19/2011/TT-BTC

TỔNG CỘNG

96.054.384

LÀM TRÒN

96.054.000

Tổng mức kinh phí nêu trên bao gồm chi phí quy hoạch xây dựng; chi phí lựa chọn nhà thầu và chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán; là cơ sở để bố trí kế hoạch vốn. Giá trị thực tế thanh quyết toán được xác định cụ thể theo các nội dung hồ sơ quy hoạch được duyệt và đảm bảo không vượt quá tổng mức đã được duyệt.
- Nguồn vốn thực hiện: Vốn ngân sách thành phố Hội An.