Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3155/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết cửa khẩu Đăk Ruê xã Ea Bung huyện Ea Súp Đắk Lắk 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "20/10/2016", "sign_number": "3155/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 3155/QĐ-UBND Quy hoạch chi tiết cửa khẩu Đăk Ruê xã Ea Bung huyện Ea Súp Đắk Lắk 2016

Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, với các nội dung như sau:
...
8. Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

- Đất khu vực cửa khẩu

%

25 - 25

- Đất công trình công cộng (cơ quan, doanh nghiệp)

10 - 15

- Đất trung tâm thương mại dịch vụ

5 - 10

- Đất ở

5 - 10

- Đất các điểm dừng nghỉ, bãi đậu xe

5 - 10

- Đất quảng trường, hoa viên cây xanh, thảm cỏ, mặt nước

15 - 20

- Đất giao thông

25 - 30

2

Chỉ tiêu mật độ xây dựng

- Công trình khu vực cửa khẩu

%

20 - 40

- Công trình công cộng (cơ quan, doanh nghiệp)

20 - 40

- Công trình trung tâm thương mại dịch vụ

40 - 60

- Công trình nhà ở

50 - 80

- Công trình các điểm dừng nghỉ, bãi đậu xe

10 - 20

3

Chỉ tiêu tầng cao

- Công trình khu vực cửa khẩu

Tầng

01 - 04

- Công trình công cộng (cơ quan, doanh nghiệp)

02 - 06

- Công trình trung tâm thương mại dịch vụ

02 - 12

- Công trình nhà ở

02 - 05

- Công trình các điểm dừng nghỉ, bãi đậu xe

01 - 02

4

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

- Cấp nước sinh hoạt

lít/ng.đêm

150

- Cấp nước công cộng

lít /ng.đêm

18

- Rác thải sinh hoạt

tấn/ngày

5,70

- Cấp điện (sinh hoạt, công cộng)

kW/người/năm

1.100

- Thoát
nước

% lượng cấp nước

80

Content:
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu:

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1

Chỉ tiêu sử dụng đất

- Đất khu vực cửa khẩu

%

25 - 25

- Đất công trình công cộng (cơ quan, doanh nghiệp)

10 - 15

- Đất trung tâm thương mại dịch vụ

5 - 10

- Đất ở

5 - 10

- Đất các điểm dừng nghỉ, bãi đậu xe

5 - 10

- Đất quảng trường, hoa viên cây xanh, thảm cỏ, mặt nước

15 - 20

- Đất giao thông

25 - 30

2

Chỉ tiêu mật độ xây dựng

- Công trình khu vực cửa khẩu

%

20 - 40

- Công trình công cộng (cơ quan, doanh nghiệp)

20 - 40

- Công trình trung tâm thương mại dịch vụ

40 - 60

- Công trình nhà ở

50 - 80

- Công trình các điểm dừng nghỉ, bãi đậu xe

10 - 20

3

Chỉ tiêu tầng cao

- Công trình khu vực cửa khẩu

Tầng

01 - 04

- Công trình công cộng (cơ quan, doanh nghiệp)

02 - 06

- Công trình trung tâm thương mại dịch vụ

02 - 12

- Công trình nhà ở

02 - 05

- Công trình các điểm dừng nghỉ, bãi đậu xe

01 - 02

4

Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật

- Cấp nước sinh hoạt

lít/ng.đêm

150

- Cấp nước công cộng

lít /ng.đêm

18

- Rác thải sinh hoạt

tấn/ngày

5,70

- Cấp điện (sinh hoạt, công cộng)

kW/người/năm

1.100

- Thoát
nước

% lượng cấp nước

80