Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/2015/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Ninh Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/08/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/08/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/08/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/08/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "18/08/2015", "sign_number": "54/2015/QĐ-UBND", "signer": "Lưu Xuân Vĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 54/2015/QĐ-UBND thu quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường nước thải sinh hoạt Ninh Thuận

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau:
...
3. Mức thu phí:
a) Đối với người nộp phí có sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch: là 6% (Sáu phần trăm) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
b) Đối với các đối tượng sử dụng nước tự khai thác:
- Đối với hộ gia đình mức thu phí là 3% (Ba phần trăm) trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch cùng khu vực (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) nhân (x) với khối lượng nước sạch bình quân (3m3/người/tháng).
- Đối với tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ mức thu phí là 3% (Ba phần trăm) trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch cùng khu vực (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) nhân (x) với khối lượng nước xác định trên cơ sở kê khai thực tế và được thẩm định của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Content:
Mức thu phí:
a) Đối với người nộp phí có sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch: là 6% (Sáu phần trăm) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
b) Đối với các đối tượng sử dụng nước tự khai thác:
- Đối với hộ gia đình mức thu phí là 3% (Ba phần trăm) trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch cùng khu vực (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) nhân (x) với khối lượng nước sạch bình quân (3m3/người/tháng).
- Đối với tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ mức thu phí là 3% (Ba phần trăm) trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch cùng khu vực (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) nhân (x) với khối lượng nước xác định trên cơ sở kê khai thực tế và được thẩm định của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.