Document: Điều 1 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "31/12/2013", "sign_number": "2729/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Minh Ngọc", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 2729/QĐ-UBND năm 2013 quy hoạch sử dụng đất 2020 kế hoạch sử dụng đất Hưng Yên có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
( ha)

Cơ cấu
(%)

Tỉnh phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích
( ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

7443,25

100

7443,25

7443,25

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

3922,11

52,69

2778,37

2778,37

37,33

Trong đó :

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3346,75

44,96

2606,12

2606,12

35,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

3346,75

44,96

2606,12

2606,12

35,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,9

1,40

16,56

16,56

0,22

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

171,99

2,31

120,72

120,72

1,62

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

299,47

4,02

34,97

34,97

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3507,67

47,13

4664,88

4664,88

62,67

Trong đó :

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

44,81

0,60

48,01

48,01

0,65

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,4

0,01

0,4

0,4

0,01

2.3

Đất an ninh

CAN

2,1

0,03

2,2

2,2

0,03

2.4

Đất công nghiệp

SKK

115,64

1,55

947,06

947,06

12,72

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

115,64

1,55

549,76

549,76

7,39

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

0,00

0,00

397,3

397,3

5,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

651,85

8,76

345,34

345,34

4,64

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

25,79

0,35

25,09

25,09

0,34

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

9,98

0,13

17,78

17,78

0,24

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRH

15,29

0,21

37,29

37,29

0,50

2.10.

Đất tôn giáo tín ng­ưỡng

TTN

22,66

0,30

24,69

24,69

0,33

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,39

1,27

98,08

98,08

1,32

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

MNC

198,19

2,66

122,67

122,67

1,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1272,33

17,09

1598,34

1598,34

21,47

Trong đó :

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,31

0,10

7,51

7,51

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,57

0,05

8,12

8,12

0,11

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,02

0,50

97,4

97,4

1,31

-

Đất thể dục thể thao

DTT

15,17

0,20

20,79

20,79

0,28

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

1209,26

16,25

1464,52

1464,52

19,68

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

124,58

1,67

124,58

124,58

1,67

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

126,04

1,69

436,04

436,04

5,86

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

803,62

10,80

837,31

837,31

11,25

3

Đất chưa sử dụng

13,47

0,18

0,00

0,00

0,00

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

706,85

9,50

1145,4

1145,4

15,39

2

Đất khu du lịch

DDL

0

0

0

0

0

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1394,69

18,74

1428,38

1428,38

19,19

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1173,13

679,58

493,55

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

973,66

495,31

478,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

973,66

495,31

478,35

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,18

118,51

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,47

40,26

4,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

22,63

18,50

4,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

13,19

7,00

6,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

370,12

47,63

322,49

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

53,83

53,83

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

0,15

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lúa- cá

NTS/LUC

28,49

8,92

19,57

2.4

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất lúa- cá

NHK/LUC

205,3

18,71

186,59

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa-cá

HNK/LUC

37,12

37,12

2.6

Đất chuyên trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

42,87

20,00

22,87

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,36

2,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PNN/ONT

51,78

26,12

25,66

3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

5,36

4,2

1,16

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,74

0,68

0,06

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,11

1

0,11

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,1

0,1

0

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

2,71

1,5

1,21

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

7,14

3,14

4

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,35

0

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

15,59

5

10,59

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

1,21

0,6

0,61

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

16,42

8,5

7,92

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,39

0

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,1

0,1

0

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,39

0

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,17

0

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

17,54

1,48

16,06

4.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất nông nghiệp khác

SKX/NKH

7,2

7,2

4.2

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất nông nghiệp khác

MNC/NKH

4,84

4,84

4.3

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất trồng lúa -cá

MNC/LUC

3,31

3,31

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

DGT/NKH

0,4

0,4

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

DTL/NKH

0,31

0,31

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất trồng lúa

DTL/LUC

0

4.7

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng lúa - cá

PNK/LUC

1,48

1,48

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,85

11,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

1,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,36

0,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,24

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

0,58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất hạ tầng còn lại

0,17

0,17

2,14

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

4

Đất ở nông thôn

ONT

0,11

0,11

5

Đất khu du lịch

DDL

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Lâm xác lập ngày 23/12/2013).

Content:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
( ha)

Cơ cấu
(%)

Tỉnh phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích
( ha)

Cơ cấu
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

7443,25

100

7443,25

7443,25

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

3922,11

52,69

2778,37

2778,37

37,33

Trong đó :

1.1

Đất trồng lúa

DLN

3346,75

44,96

2606,12

2606,12

35,01

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

3346,75

44,96

2606,12

2606,12

35,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,9

1,40

16,56

16,56

0,22

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

171,99

2,31

120,72

120,72

1,62

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

299,47

4,02

34,97

34,97

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3507,67

47,13

4664,88

4664,88

62,67

Trong đó :

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

44,81

0,60

48,01

48,01

0,65

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,4

0,01

0,4

0,4

0,01

2.3

Đất an ninh

CAN

2,1

0,03

2,2

2,2

0,03

2.4

Đất công nghiệp

SKK

115,64

1,55

947,06

947,06

12,72

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

115,64

1,55

549,76

549,76

7,39

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

0,00

0,00

397,3

397,3

5,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

651,85

8,76

345,34

345,34

4,64

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

25,79

0,35

25,09

25,09

0,34

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

9,98

0,13

17,78

17,78

0,24

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRH

15,29

0,21

37,29

37,29

0,50

2.10.

Đất tôn giáo tín ng­ưỡng

TTN

22,66

0,30

24,69

24,69

0,33

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

94,39

1,27

98,08

98,08

1,32

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

MNC

198,19

2,66

122,67

122,67

1,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1272,33

17,09

1598,34

1598,34

21,47

Trong đó :

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,31

0,10

7,51

7,51

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

3,57

0,05

8,12

8,12

0,11

-

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

37,02

0,50

97,4

97,4

1,31

-

Đất thể dục thể thao

DTT

15,17

0,20

20,79

20,79

0,28

-

Đất phát triển hạ tầng còn lại

1209,26

16,25

1464,52

1464,52

19,68

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

124,58

1,67

124,58

124,58

1,67

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

126,04

1,69

436,04

436,04

5,86

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

803,62

10,80

837,31

837,31

11,25

3

Đất chưa sử dụng

13,47

0,18

0,00

0,00

0,00

Ghi chú

1

Đất đô thị

DTD

706,85

9,50

1145,4

1145,4

15,39

2

Đất khu du lịch

DDL

0

0

0

0

0

3

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1394,69

18,74

1428,38

1428,38

19,19

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1173,13

679,58

493,55

1.1

Đất trồng lúa

LUC/PNN

973,66

495,31

478,35

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

973,66

495,31

478,35

1.2

Đất cây hàng năm khác

HNK/PNN

119,18

118,51

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,47

40,26

4,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

22,63

18,50

4,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

13,19

7,00

6,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

370,12

47,63

322,49

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

53,83

53,83

2.2

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

0,15

0,15

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lúa- cá

NTS/LUC

28,49

8,92

19,57

2.4

Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất lúa- cá

NHK/LUC

205,3

18,71

186,59

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lúa-cá

HNK/LUC

37,12

37,12

2.6

Đất chuyên trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

42,87

20,00

22,87

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

2,36

2,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PNN/ONT

51,78

26,12

25,66

3.1

Đất sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở đô thị

SKC/ODT

5,36

4,2

1,16

3.2

Đất vật liệu xây dựng chuyển sang đất ở nông thôn

NTD/ONT

0,74

0,68

0,06

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại đô thị

NTD/ODT

1,11

1

0,11

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa chuyển sang đất ở tại nông thôn

NTD/ONT

0,1

0,1

0

3.6

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại nông thôn

MNC/ONT

2,71

1,5

1,21

3.7

Mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở tại đô thị

MNC/ODT

7,14

3,14

4

3.8

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGT/ONT

0,35

0,35

0

3.9

Đất giao thông chuyển sang đất ở tại đô thị

DGT/ODT

15,59

5

10,59

3.10

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTL/ONT

1,21

0,6

0,61

3.11

Đất thủy lợi chuyển sang đất ở tại đô thị

DTL/ODT

16,42

8,5

7,92

2.12

Đất văn hóa chuyển sang đất ở tại nông thôn

DVH/ONT

0,39

0,39

0

3.13

Đất y tế chuyển sang đất ở tại nông thôn

DYT/ONT

0,1

0,1

0

3.14

Đất giáo dục chuyển sang đất ở tại nông thôn

DGD/ONT

0,39

0,39

0

3.15

Đất thể thao chuyển sang đất ở tại nông thôn

DTT/ONT

0,17

0,17

0

4

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp

17,54

1,48

16,06

4.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng chuyển sang đất nông nghiệp khác

SKX/NKH

7,2

7,2

4.2

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất nông nghiệp khác

MNC/NKH

4,84

4,84

4.3

Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất trồng lúa -cá

MNC/LUC

3,31

3,31

4.4

Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác

DGT/NKH

0,4

0,4

4.5

Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác

DTL/NKH

0,31

0,31

4.6

Đất thủy lợi chuyển sang đất trồng lúa

DTL/LUC

0

4.7

Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất trồng lúa - cá

PNK/LUC

1,48

1,48

0

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,85

11,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,18

1,18

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.3

Đất an ninh

CAN

2.4

Đất công nghiệp

SKK

0,36

0,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,24

0,24

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,58

0,58

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,40

0,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,01

0,01

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

Đất hạ tầng còn lại

0,17

0,17

2,14

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

4

Đất ở nông thôn

ONT

0,11

0,11

5

Đất khu du lịch

DDL

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Lâm xác lập ngày 23/12/2013).