Document: Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí hộ tịch An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "25/08/2016", "sign_number": "51/2016/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 2 Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND chế độ thu nộp quản lý sử dụng lệ phí hộ tịch An Giang

Điều 2. Đối tượng áp dụng
...
4. Mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Đăng ký Khai sinh

đồng/trường hợp

8.000

2

Đăng ký Khai tử

đồng/trường hợp

8.000

3

Đăng ký Kết hôn

đồng/trường hợp

30.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

15.000

5

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/bản sao

3.000

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

đồng/trường hợp

15.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

đồng/trường hợp

15.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

đồng/trường hợp

8.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

đồng/trường hợp

8.000

II

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Đăng ký Khai sinh

đồng/trường hợp

75.000

2

Đăng ký Khai tử

đồng/trường hợp

75.000

3

Đăng ký Kết hôn

đồng/trường hợp

1.500.000

4

Đăng ký Giám hộ

đồng/trường hợp

75.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

1.500.000

6

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/bản sao

8.000

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

28.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng/trường hợp

75.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác.

đồng/trường hợp

75.000

III

Đối với thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch của Sở Tư pháp

1

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp xã

đồng/bản sao

3.000

2

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp huyện

đồng/bản sao

8.000

Content:
Mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh An Giang:

STT

Công việc thực hiện

Đơn vị tính

Mức thu

I

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Đăng ký Khai sinh

đồng/trường hợp

8.000

2

Đăng ký Khai tử

đồng/trường hợp

8.000

3

Đăng ký Kết hôn

đồng/trường hợp

30.000

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

15.000

5

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/bản sao

3.000

6

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

đồng/trường hợp

15.000

7

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

đồng/trường hợp

15.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

đồng/trường hợp

8.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

đồng/trường hợp

8.000

II

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện

1

Đăng ký Khai sinh

đồng/trường hợp

75.000

2

Đăng ký Khai tử

đồng/trường hợp

75.000

3

Đăng ký Kết hôn

đồng/trường hợp

1.500.000

4

Đăng ký Giám hộ

đồng/trường hợp

75.000

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

1.500.000

6

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/bản sao

8.000

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

28.000

8

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng/trường hợp

75.000

9

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác.

đồng/trường hợp

75.000

III

Đối với thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch của Sở Tư pháp

1

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp xã

đồng/bản sao

3.000

2

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp huyện

đồng/bản sao

8.000