Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Riềng Bình Phước 2017

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/02/2017", "sign_number": "328/QĐ-UBND", "signer": "Huỳnh Anh Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Riềng Bình Phước 2017

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
...
4.338,17

7.462,92

7.787,75

4.983,40

12.275,28

1

Đất nông nghiệp

61.428,29

2.405,53

4.677,46

3.346,36

8.604,11

8.809,78

3.942,32

6.900,35

7.333,87

4.721,28

10.687,24

1.1

Đất trồng lúa

72,96

-

-

-

18,98

41,74

6,01

3,59

-

-

2,64

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

280,30

-

46,40

66,28

6,88

25,64

41,68

10,07

11,30

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60.718,09

2.405,3

4.631,06

3.233,36

8.560,92

8.638,29

3.777,81

6.845,80

7.294,25

4.703,66

10.627,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

354,52

-

-

46,72

15,09

104,10

116,81

40,89

28,28

2,62

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,43

-

-

-

2,24

-

-

-

0,04

-

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

6.036,92

114,14

611,67

593,47

882,26

572,92

395,85

562,58

453,88

262,12

1.588,04

2.1

Đất quốc phòng

370,48

-

300,00

27,18

-

-

-

43,30

-

-

-

2.2

Đất an ninh

8,74

-

-

8,34

-

-

0,40

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

21,63

-

-

21,63

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

34,45

0,61

1,32

16,12

3,90

3,45

0,20

1,14

6,19

1,22

0,29

2.5

Đất sản xuất phi nông nghiệp

245,23

1,22

22,80

76,77

8,70

15,49

81,35

2,91

18,26

2,06

15,68

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.971,69

56,24

109,68

185,65

632,01

179,56

107,80

153,60

146,63

84,29

1.316,23

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

25,19

-

-

0,76

-

0,57

-

20,00

1,86

-

2,00

2.8

Đất ở tại nông thôn

625,01

19,60

61,31

98,65

74,12

75,31

62,06

53,89

107,23

28,19

44,65

2.9

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,16

0,62

0,45

11,59

0,42

0,40

1,65

0,50

0,33

2,26

0,94

2.11

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

4,28

-

-

4,02

-

0,25

-

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

14,44

4,35

1,29

1,36

0,29

0,65

0,47

0,70

2,88

0,53

1,92

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,88

5,94

4,81

8,53

1,78

12,37

5,33

5,37

6,25

4,16

5,34

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

49,30

-

-

-

-

-

-

-

-

20,41

28,89

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

15,57

2,89

0,72

2,26

0,93

1,71

0,56

2,15

1,07

0,64

2,64

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

14,59

0,92

-

12,87

-

-

-

-

-

-

0,80

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.063,39

21,75

55,89

59,59

128,95

172,48

34,12

180,90

138,45

116,92

154,34

2.19

Đất mặt nước chuyên dùng

491,39

-

53,36

55,67

31,18

110,69

101,90

98,12

24,72

1,44

14,32

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

-

-

2,47

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phuớc Tân

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

428,69

5,85

301,7

28,23

3,42

2,1

2,63

66,19

6,95

2,7

8,92

1

Đất nông nghiệp

425,06

5,60

301,70

28,20

3,42

2,10

2,63

65,16

4,83

2,50

8,92

1.1

Đất trồng cây lâu năm

425,06

5,60

301,70

28,20

3,42

2,10

2,63

65,16

4,83

2,50

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

3,63

0,25

-

0,03

-

-

-

1,03

2,12

0,20

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,16

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,44

0,25

-

-

-

-

-

0,87

2,12

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phuớc Tân

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

647,61

7,86

310,76

189,65

12,38

5,75

9,63

68,22

8,90

13,49

20,97

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

642,81

7,86

310,76

185,24

12,38

5,75

9,24

68,22

8,90

13,49

20,97

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

0,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,01

-

0,03

1,30

-

-

0,13

0,03

0,52

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.

Content:
4.338,17

7.462,92

7.787,75

4.983,40

12.275,28

1

Đất nông nghiệp

61.428,29

2.405,53

4.677,46

3.346,36

8.604,11

8.809,78

3.942,32

6.900,35

7.333,87

4.721,28

10.687,24

1.1

Đất trồng lúa

72,96

-

-

-

18,98

41,74

6,01

3,59

-

-

2,64

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

280,30

-

46,40

66,28

6,88

25,64

41,68

10,07

11,30

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

60.718,09

2.405,3

4.631,06

3.233,36

8.560,92

8.638,29

3.777,81

6.845,80

7.294,25

4.703,66

10.627,41

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

354,52

-

-

46,72

15,09

104,10

116,81

40,89

28,28

2,62

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,43

-

-

-

2,24

-

-

-

0,04

-

0,15

2

Đất phi nông nghiệp

6.036,92

114,14

611,67

593,47

882,26

572,92

395,85

562,58

453,88

262,12

1.588,04

2.1

Đất quốc phòng

370,48

-

300,00

27,18

-

-

-

43,30

-

-

-

2.2

Đất an ninh

8,74

-

-

8,34

-

-

0,40

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

21,63

-

-

21,63

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

34,45

0,61

1,32

16,12

3,90

3,45

0,20

1,14

6,19

1,22

0,29

2.5

Đất sản xuất phi nông nghiệp

245,23

1,22

22,80

76,77

8,70

15,49

81,35

2,91

18,26

2,06

15,68

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.971,69

56,24

109,68

185,65

632,01

179,56

107,80

153,60

146,63

84,29

1.316,23

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

25,19

-

-

0,76

-

0,57

-

20,00

1,86

-

2,00

2.8

Đất ở tại nông thôn

625,01

19,60

61,31

98,65

74,12

75,31

62,06

53,89

107,23

28,19

44,65

2.9

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

19,16

0,62

0,45

11,59

0,42

0,40

1,65

0,50

0,33

2,26

0,94

2.11

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

4,28

-

-

4,02

-

0,25

-

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

14,44

4,35

1,29

1,36

0,29

0,65

0,47

0,70

2,88

0,53

1,92

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,88

5,94

4,81

8,53

1,78

12,37

5,33

5,37

6,25

4,16

5,34

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

49,30

-

-

-

-

-

-

-

-

20,41

28,89

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

15,57

2,89

0,72

2,26

0,93

1,71

0,56

2,15

1,07

0,64

2,64

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

14,59

0,92

-

12,87

-

-

-

-

-

-

0,80

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.063,39

21,75

55,89

59,59

128,95

172,48

34,12

180,90

138,45

116,92

154,34

2.19

Đất mặt nước chuyên dùng

491,39

-

53,36

55,67

31,18

110,69

101,90

98,12

24,72

1,44

14,32

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

2,47

-

-

2,47

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích thu hồi (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phuớc Tân

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

Tổng diện tích thu hồi (ha)

428,69

5,85

301,7

28,23

3,42

2,1

2,63

66,19

6,95

2,7

8,92

1

Đất nông nghiệp

425,06

5,60

301,70

28,20

3,42

2,10

2,63

65,16

4,83

2,50

8,92

1.1

Đất trồng cây lâu năm

425,06

5,60

301,70

28,20

3,42

2,10

2,63

65,16

4,83

2,50

8,92

2

Đất phi nông nghiệp

3,63

0,25

-

0,03

-

-

-

1,03

2,12

0,20

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,16

-

-

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3,44

0,25

-

-

-

-

-

0,87

2,12

0,20

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phuớc Tân

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(10

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

647,61

7,86

310,76

189,65

12,38

5,75

9,63

68,22

8,90

13,49

20,97

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,39

-

-

-

-

-

0,39

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

642,81

7,86

310,76

185,24

12,38

5,75

9,24

68,22

8,90

13,49

20,97

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,41

-

-

4,41

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

0,15

Trong đó:

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,19

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,01

-

0,03

1,30

-

-

0,13

0,03

0,52

-

-

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Năm 2017, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.