Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2131/QĐ-UB-QLĐT  quy hoạch chung Quận 7 thành phố Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/1999", "sign_number": "2131/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/1999", "sign_number": "2131/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/1999", "sign_number": "2131/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/1999", "sign_number": "2131/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "14/04/1999", "sign_number": "2131/QĐ-UB-QLĐT", "signer": "Vũ Hùng Việt", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2131/QĐ-UB-QLĐT  quy hoạch chung Quận 7 thành phố Hồ Chí Minh

Điều 1. Phê duyệt định hướng chủ yếu của đồ án quy chung quận 7, thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 với nội dung chính sau đây :
...
3.1- Chỉ tiêu đất dân dụng : 55 - 60m2/người, trong đó bao gồm đất khu ở, đất công trình phúc lợi công cộng, công viên-cây xanh công cộng-thể dục thể thao phục vụ trực tiếp, đất đường sá-chỗ đậu xe ;
3.2- Tầng cao xây dựng trung bình : 3 tầng
3.3- Mật độ xây dựng bình quân trong khu ở : 30%
3.4- Chỉ tiêu kỹ thuật đô thị : cấp nước sinh hoạt 200 lít/người/ngđ, cấp điện sinh hoạt 3.000kwh/người/năm, thoát nước bẩn 200 lít/người/ngđ, rác thải 1-1,5kg/người/ngày ;
3.5- Phân bố sử dụng đất chung của quận (năm 2020) gồm :
- Đất xây dựng khu ở (hiện hữu cải tạo và xây dựng mới) : 1.190 ha
- Đất công trình công cộng (cấp thành phố và quận) : 150 ha
- Đất cây xanh, công viên công cộng : 190 ha
- Đất giao thông (đường sá, bãi đậu xe, ga đường sắt,
nút giao thông...) : 480 ha
- Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho bãi : 580 ha
- Đất công trình đầu mối và hành lang kỹ thuật hạ tầng : 28 ha
- Đất quân sự : 13 ha
- Đất sông rạch (quy hoạch giữ lại) : 850 ha
- Đất cây xanh cách ly và các loại khác : 95 ha
---------------
Tổng cộng : 3.576 ha
4- Định hướng phát triển không gian và phân khu chức năng :

Content:
3.1- Chỉ tiêu đất dân dụng : 55 - 60m2/người, trong đó bao gồm đất khu ở, đất công trình phúc lợi công cộng, công viên-cây xanh công cộng-thể dục thể thao phục vụ trực tiếp, đất đường sá-chỗ đậu xe ;
3.2- Tầng cao xây dựng trung bình : 3 tầng
3.3- Mật độ xây dựng bình quân trong khu ở : 30%
3.4- Chỉ tiêu kỹ thuật đô thị : cấp nước sinh hoạt 200 lít/người/ngđ, cấp điện sinh hoạt 3.000kwh/người/năm, thoát nước bẩn 200 lít/người/ngđ, rác thải 1-1,5kg/người/ngày ;
3.5- Phân bố sử dụng đất chung của quận (năm 2020) gồm :
- Đất xây dựng khu ở (hiện hữu cải tạo và xây dựng mới) : 1.190 ha
- Đất công trình công cộng (cấp thành phố và quận) : 150 ha
- Đất cây xanh, công viên công cộng : 190 ha
- Đất giao thông (đường sá, bãi đậu xe, ga đường sắt,
nút giao thông...) : 480 ha
- Đất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, kho bãi : 580 ha
- Đất công trình đầu mối và hành lang kỹ thuật hạ tầng : 28 ha
- Đất quân sự : 13 ha
- Đất sông rạch (quy hoạch giữ lại) : 850 ha
- Đất cây xanh cách ly và các loại khác : 95 ha
---------------
Tổng cộng : 3.576 ha
4- Định hướng phát triển không gian và phân khu chức năng :