Document: Điều 2 Quyết định 45/2020/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi tỉnh Kon Tum đến năm 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum", "promulgation_date": "30/12/2020", "sign_number": "45/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Tuấn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 45/2020/QĐ-UBND mật độ chăn nuôi tỉnh Kon Tum đến năm 2030 có nội dung như sau:

Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hệ số đơn vị vật nuôi: Là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng gia súc, gia cầm sang đơn vị vật nuôi.
2. Đơn vị vật nuôi: Là đơn vị quy đổi của gia súc, gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi và giới tính. Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500 kg khối lượng vật nuôi sống.
3. Mật độ chăn nuôi được tính bằng tổng số đơn vị vật nuôi trên 01ha đất nông nghiệp.

Content:
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hệ số đơn vị vật nuôi: Là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng gia súc, gia cầm sang đơn vị vật nuôi.
2. Đơn vị vật nuôi: Là đơn vị quy đổi của gia súc, gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi và giới tính. Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500 kg khối lượng vật nuôi sống.
3. Mật độ chăn nuôi được tính bằng tổng số đơn vị vật nuôi trên 01ha đất nông nghiệp.