Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 858/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thái Bình", "promulgation_date": "01/04/2021", "sign_number": "858/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Khắc Thận", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 858/QĐ-UBND 2021 kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(39)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.028,28

550,01

883,97

883,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

205,80

565,86

533,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

159,83

333,53

182,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

159,83

333,53

182,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

4,98

125,80

203,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

12,79

54,65

76,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

27,30

51,30

66,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

0,89

0,59

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

341,46

315,74

349,41

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(39)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.028,28

550,01

883,97

883,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.706,58

205,80

565,86

533,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.209,80

159,83

333,53

182,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.209,80

159,83

333,53

182,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.014,92

4,98

125,80

203,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.048,84

12,79

54,65

76,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.279,60

27,30

51,30

66,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,42

0,89

0,59

4,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.252,89

341,46

315,74

349,41