Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2019/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi địa bàn tỉnh Nam Định

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nam Định", "promulgation_date": "04/05/2019", "sign_number": "12/2019/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Gia Tự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 12/2019/QĐ-UBND giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi địa bàn tỉnh Nam Định

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020, cụ thể như sau:
...
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông (tính bằng 40% mức giá của diện tích trồng lúa) (đồng/ha/vụ)

Tưới tiêu bằng động lực

658.400

395.040

329.200

Tưới tiêu bằng trọng lực

460.800

276.480

184.320

Tưới tiêu bằng trọng lực ảnh hưởng thủy triều

322.560

193.536

129.024

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

559.600

335.760

256.760

Content:
Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông (tính bằng 40% mức giá của diện tích trồng lúa) (đồng/ha/vụ)

Tưới tiêu bằng động lực

658.400

395.040

329.200

Tưới tiêu bằng trọng lực

460.800

276.480

184.320

Tưới tiêu bằng trọng lực ảnh hưởng thủy triều

322.560

193.536

129.024

Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ

559.600

335.760

256.760