Document: Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2772/QĐ-UBND danh mục nghề định mức chi phí đào tạo nghề người khuyết tật Hưng Yên 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hưng Yên", "promulgation_date": "28/11/2016", "sign_number": "2772/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Duy Hưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 2 Quyết định 2772/QĐ-UBND danh mục nghề định mức chi phí đào tạo nghề người khuyết tật Hưng Yên 2016

Điều 2. Quy định danh mục nghề và định mức chi phí đào tạo nghề cho người khuyết tật như sau
...
2.000.000

2.200.000

5

Trồng trọt, chăn nuôi

02

2.000.000

2.200.000

III

NHÓM NGHỀ DỊCH VỤ

1

Cắt, uốn tóc nam nữ

04

4.000.000

4.240.000

2

Kỹ thuật chế biến món ăn

03

Content:
2.000.000

2.200.000

5

Trồng trọt, chăn nuôi

02

2.000.000

2.200.000

III

NHÓM NGHỀ DỊCH VỤ

1

Cắt, uốn tóc nam nữ

04

4.000.000

4.240.000

2

Kỹ thuật chế biến món ăn

03