Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Phú Yên", "promulgation_date": "30/06/2014", "sign_number": "1014/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Đình Cự", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1014/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Phú Yên

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu sau:
...
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,56

0,47

12,02

0,12

12,14

0,86

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,01

0,14

2,01

-

2,01

0,14

2.3

Đất an ninh

CAN

2,00

0,14

4,20

-

4,20

0,30

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

0,20

-0,20

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,08

0,22

8,55

1,11

9,66

0,69

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

2,15

-

2,15

0,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,93

-

1,93

-0,11

1,82

0,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

39,07

0,14

38,32

-0,07

38,25

2,72

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

38,79

2,78

38,79

-0,54

38,25

2,72

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122,23

8,69

180,06

4,78

184,84

13,14

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

61,68

4,38

94,75

3,36

98,11

6,97

Đất thủy lợi

DTL

48,05

3,41

51,09

0,26

51,35

3,65

Đất công trình năng lượng

DNL

0,47

0,03

1,97

-

1,97

0,14

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,00

0,21

0,32

0,53

0,04

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,51

0,04

5,20

0,67

5,87

0,42

Đất cơ sở y tế

DYT

1,64

0,12

2,62

0,07

2,69

0,19

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

8,84

0,63

14,71

0,10

14,81

1,05

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

7,10

-

7,10

0,50

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,01

0,07

2,41

-

2,41

0,17

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở

63,41

4,51

86,41

2,01

88,42

6,28

Đất ở nông thôn

ONT

63,41

4,51

-

-

-

Đất ở đô thị

ODT

-

-

86,41

2,01

88,42

6,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,95

14,42

198,79

-1,34

197,45

14,03

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

1.407,03

0,00

1.407,0
3

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

97,10

57,86

39,24

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

82,69

49,55

33,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

13,47

7,97

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,60

-

0,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,34

0,34

-

Content:
2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,56

0,47

12,02

0,12

12,14

0,86

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,01

0,14

2,01

-

2,01

0,14

2.3

Đất an ninh

CAN

2,00

0,14

4,20

-

4,20

0,30

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

0,20

-0,20

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,08

0,22

8,55

1,11

9,66

0,69

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

2,15

-

2,15

0,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,93

-

1,93

-0,11

1,82

0,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

39,07

0,14

38,32

-0,07

38,25

2,72

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

38,79

2,78

38,79

-0,54

38,25

2,72

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122,23

8,69

180,06

4,78

184,84

13,14

Trong đó:

Đất giao thông

DGT

61,68

4,38

94,75

3,36

98,11

6,97

Đất thủy lợi

DTL

48,05

3,41

51,09

0,26

51,35

3,65

Đất công trình năng lượng

DNL

0,47

0,03

1,97

-

1,97

0,14

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,00

0,21

0,32

0,53

0,04

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,51

0,04

5,20

0,67

5,87

0,42

Đất cơ sở y tế

DYT

1,64

0,12

2,62

0,07

2,69

0,19

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

8,84

0,63

14,71

0,10

14,81

1,05

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

7,10

-

7,10

0,50

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,01

0,07

2,41

-

2,41

0,17

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở

63,41

4,51

86,41

2,01

88,42

6,28

Đất ở nông thôn

ONT

63,41

4,51

-

-

-

Đất ở đô thị

ODT

-

-

86,41

2,01

88,42

6,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,95

14,42

198,79

-1,34

197,45

14,03

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

1.407,03

0,00

1.407,0
3

100,00

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

97,10

57,86

39,24

Trong đó:

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

82,69

49,55

33,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

13,47

7,97

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,60

-

0,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,34

0,34

-