Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 997/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "26/03/2020", "sign_number": "997/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 997/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 - tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chính như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Tổng điện tích đất tự nhiên

28.220,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.139,82

57,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2426,29

8,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1018,54

3,61

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1407,75

4,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2684,71

9,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1750,53

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5248,52

18,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3168,67

11,23

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

728,96

2,58

1.8

Đất làm muối

NKH

100,38

0,36

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,76

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9471,23

33,56

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ %

Tổng điện tích đất tự nhiên

28.220,88

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.139,82

57,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2426,29

8,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1018,54

3,61

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1407,75

4,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2684,71

9,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1750,53

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5248,52

18,60

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3168,67

11,23

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

728,96

2,58

1.8

Đất làm muối

NKH

100,38

0,36

1.9

Đất nông nghiệp khác

31,76

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9471,23

33,56