Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội", "promulgation_date": "10/06/2016", "sign_number": "3011/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đức Chung", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 3011/QĐ-UBND quy hoạch cải tạo chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương Hà Nội 2016

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch chi tiết cải tạo, chỉnh trang hai bên tuyến đường Lê Văn Lương, tỷ lệ 1/500; phường Trung Hòa - quận Cầu Giấy và phường Nhân Chính - quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội với những nội dung chính sau:
...
3. Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất lập quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 nằm trong ranh giới hành chính phường Trung Hòa (quận Cầu Giấy) và phường Nhân Chính (quận Thanh Xuân), có tổng diện tích đất khoảng 429.422m2, được quy hoạch gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất giao thông đô thị (Thành phố và khu vực): Tổng diện tích khoảng 117.850,8m2; bao gồm: 106.908,8m2 đất đường giao thông, 10.942m2 đất các công trình giao thông (gồm 03 ô đất ký hiệu N28.1, N29.2 và N32.1).
- Đất công cộng đô thị (Thành phố và khu vực): Gồm 03 ô đất (ký hiệu N29.1, N30 và N32.2); Tổng diện tích khoảng 44.006m2.
- Đất cây xanh, mặt nước, TDTT đô thị (Thành phố và khu vực): Gồm 03 ô đất (ký hiệu N3, N28.2 và N31); Tổng diện tích khoảng 82.350m2.
- Đất đơn vị ở: Tổng diện tích khoảng 74.839,6m2, bao gồm:
+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo: Gồm 01 ô đất (ký hiệu N7.2), diện tích khoảng 1.396m2.
+ Đất cây xanh: Gồm 01 ô đất (ký hiệu N10.1), diện tích khoảng 1.360m2.
+ Đất nhà ở: Tổng diện tích khoảng 64.949m2, trong đó:
. Đất nhà ở cao tầng: Gồm 08 ô đất (ký hiệu N8.1, N10.3, N17, N18, N21.1, N24, N26 và N27); Tổng diện tích các ô đất khoảng 48.995m2.
. Đất nhà ở thấp tầng: Gồm 04 ô đất (ký hiệu N10.4, N10.5, N10.6 và N11.2); Tổng diện tích các ô đất khoảng 5.871m2.
. Đất khu dân cư hiện có, giữ lại cải tạo chỉnh trang: Gồm 03 ô đất (ký hiệu N11.3, N16.2 và N20.2); Tổng diện tích các ô đất khoảng 10.083m2.
+ Đất giao thông: Tổng diện tích khoảng 7.134,6m2.
- Đất hỗn hợp: Gồm 16 lô đất (ký hiệu N1, N2, N5, N6, N7.1, N8.2, N9, N10.2, N11.1, N12, N13, N14, N15, N20.1, N23 và N25) có tổng diện tích đất khoảng 88.481,6m2.
- Đất trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc: Gồm 03 ô đất (ký hiệu N4, N21.2 và N22) có tổng diện tích khoảng 12.873m2.
- Đất an ninh, quốc phòng: Gồm 04 ô đất (ký hiệu N16.1, N19.1, N19.2 và N19.3) có tổng diện tích đất khoảng 9.021m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất dân dụng

319.046,4

74,3

1

Đất công cộng đô thị (Thành phố và khu vực)

44.006

10,2

Nhà VHTT quận Thanh Xuân

2

Đất cây xanh, mặt nước, TDTT đô thị (Thành phố và khu vực)

82.350

19,2

3

Đất giao thông đô thị Thành phố và khu vực)

117.580,8

27,4

3.1

Đất đường giao thông

106.908,8

24,9

3.2

Đất các công trình giao thông

10.942

2,5

Điểm trung chuyển xe buýt, bãi đỗ xe (ngầm)

4

Đất đơn vị ở

74.839,6

17.4

Content:
Nội dung quy hoạch chi tiết:
3.1. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
Khu đất lập quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 nằm trong ranh giới hành chính phường Trung Hòa (quận Cầu Giấy) và phường Nhân Chính (quận Thanh Xuân), có tổng diện tích đất khoảng 429.422m2, được quy hoạch gồm các chức năng sử dụng đất như sau:
- Đất giao thông đô thị (Thành phố và khu vực): Tổng diện tích khoảng 117.850,8m2; bao gồm: 106.908,8m2 đất đường giao thông, 10.942m2 đất các công trình giao thông (gồm 03 ô đất ký hiệu N28.1, N29.2 và N32.1).
- Đất công cộng đô thị (Thành phố và khu vực): Gồm 03 ô đất (ký hiệu N29.1, N30 và N32.2); Tổng diện tích khoảng 44.006m2.
- Đất cây xanh, mặt nước, TDTT đô thị (Thành phố và khu vực): Gồm 03 ô đất (ký hiệu N3, N28.2 và N31); Tổng diện tích khoảng 82.350m2.
- Đất đơn vị ở: Tổng diện tích khoảng 74.839,6m2, bao gồm:
+ Đất nhà trẻ, mẫu giáo: Gồm 01 ô đất (ký hiệu N7.2), diện tích khoảng 1.396m2.
+ Đất cây xanh: Gồm 01 ô đất (ký hiệu N10.1), diện tích khoảng 1.360m2.
+ Đất nhà ở: Tổng diện tích khoảng 64.949m2, trong đó:
. Đất nhà ở cao tầng: Gồm 08 ô đất (ký hiệu N8.1, N10.3, N17, N18, N21.1, N24, N26 và N27); Tổng diện tích các ô đất khoảng 48.995m2.
. Đất nhà ở thấp tầng: Gồm 04 ô đất (ký hiệu N10.4, N10.5, N10.6 và N11.2); Tổng diện tích các ô đất khoảng 5.871m2.
. Đất khu dân cư hiện có, giữ lại cải tạo chỉnh trang: Gồm 03 ô đất (ký hiệu N11.3, N16.2 và N20.2); Tổng diện tích các ô đất khoảng 10.083m2.
+ Đất giao thông: Tổng diện tích khoảng 7.134,6m2.
- Đất hỗn hợp: Gồm 16 lô đất (ký hiệu N1, N2, N5, N6, N7.1, N8.2, N9, N10.2, N11.1, N12, N13, N14, N15, N20.1, N23 và N25) có tổng diện tích đất khoảng 88.481,6m2.
- Đất trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc: Gồm 03 ô đất (ký hiệu N4, N21.2 và N22) có tổng diện tích khoảng 12.873m2.
- Đất an ninh, quốc phòng: Gồm 04 ô đất (ký hiệu N16.1, N19.1, N19.2 và N19.3) có tổng diện tích đất khoảng 9.021m2.
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Loại đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

A

Đất dân dụng

319.046,4

74,3

1

Đất công cộng đô thị (Thành phố và khu vực)

44.006

10,2

Nhà VHTT quận Thanh Xuân

2

Đất cây xanh, mặt nước, TDTT đô thị (Thành phố và khu vực)

82.350

19,2

3

Đất giao thông đô thị Thành phố và khu vực)

117.580,8

27,4

3.1

Đất đường giao thông

106.908,8

24,9

3.2

Đất các công trình giao thông

10.942

2,5

Điểm trung chuyển xe buýt, bãi đỗ xe (ngầm)

4

Đất đơn vị ở

74.839,6

17.4