Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Sóc Trăng", "promulgation_date": "15/02/2023", "sign_number": "281/QĐ-UBND", "signer": "Vương Quốc Nam", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 281/QĐ-UBND 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Trần Đề Sóc Trăng

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
5.851,01

502,24

418,01

540,93

413,60

530,61

555,56

968,22

315,12

358,26

269,70

978,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

-

-

-

-

-

-

5,98

-

-

2,37

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

13,74

-

-

-

-

7,76

-

-

-

-

-

5,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

160,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

160,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,78

1,53

0,47

0,75

1,52

0,48

0,63

1,83

1,29

2,13

5,17

31,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,74

0,52

0,44

0,25

7,46

3,49

18,27

0,34

0,39

0,20

2,93

22,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.401,21

180,75

214,50

260,22

274,41

381,88

163,13

231,28

215,91

224,53

166,82

87,77

-

Đất giao thông

DGT

864,79

50,52

105,69

57,28

52,64

83,20

79,47

146,55

96,32

57,37

79,75

56,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1.369,24

116,59

95,15

176,96

212,19

280,24

73,97

75,03

107,84

152,73

58,70

19,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,57

0,20

0,16

-

0,05

0,03

-

0,14

-

0,17

-

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,76

0,25

0,20

0,44

0,11

0,31

0,11

0,52

0,23

0,45

0,69

1.46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,88

2,99

2,63

3,76

4,83

3,65

1,96

2,96

2,62

2,21

4,29

3,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,06

-

0,32

1,01

-

-

1,11

0,73

1,43

-

-

0,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

22,08

0,17

-

5,04

0,67

3,34

-

-

0,36

6,80

5,25

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,05

-

0,22

0,07

-

0,02

-

0,05

-

0,07

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,39

-

-

-

-

0,62

-

0,87

0,10

0,03

1,76

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,15

3,53

6,40

4,70

0,11

4,24

0,71

2,75

6,01

3,74

5,44

1,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,44

6,45

3,92

10,77

3,58

6,25

5,77

1,66

0,91

0,95

10,22

2,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,32

-

0,04

0,04

0,17

-

-

0,06

0,04

0,08

0,65

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,14

0,03

0,09

0,28

0,09

-

0,16

-

0,40

-

0,05

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

410,93

39,77

19,53

55,00

76,10

39,24

40,58

56,28

54,11

30,33

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,16

63,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,49

0,79

0,40

0,52

0,61

1,23

0,28

2,33

0,78

0,67

0,37

8,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

-

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,68

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,47

0,16

0,17

0,08

0,03

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.603,11

278,74

181,66

218,76

51,06

94,34

331,25

669,75

42,08

100,21

38,97

596,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,09

-

-

-

1,36

-

-

-

-

-

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,54

0,01

0,61

4,26

-

-

0,55

0,28

-

0,11

0,18

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

3.979,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.084,46

1.895,23

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.423,16

2.153,07

1.215,07

3.275,17

3.626,74

4.424,35

2.838,93

1.452,95

2.252,89

2.757,95

1.780,58

645,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

565,33

-

11,26

-

-

-

-

507,35

-

-

-

46,72

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

160,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

160,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

164,83

2,28

24,73

19,71

2,73

38,99

5,82

11,71

20,56

31,19

7,11

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

130,40

0,42

19,47

18,22

2,41

34,47

0,75

-

20,30

29,29

5,07

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

130,40

0,42

19,47

18,22

2,41

34,47

0,75

-

20,30

29,29

5,07

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,30

1,69

0,86

1,49

-

0,56

-

1,27

0,23

-

0,20

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,27

0,17

0,65

-

0,32

2,36

0,25

1,01

-

0,67

1,84

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,86

-

3,75

-

-

1,60

4,82

9,43

0,03

1,23

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,44

0,66

0,97

0,26

-

1,52

0,03

1,17

0,13

0,37

0,33

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

0,06

0,73

0,05

-

0,06

-

-

-

0,01

0,09

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,55

-

0,48

-

-

0,06

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,41

0,02

0,25

0,05

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,14

0,57

0,24

0,21

-

1,43

0.03

1,17

0,13

0,36

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

188,61

4,48

26,72

21,90

4,93

40,80

6,72

13,22

21,46

32,09

10,61

5,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

139,92

1,42

20,49

19,36

3,36

35,68

1,05

0,30

20,60

29,59

6,57

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

139,92

1,42

20,49

19,36

3,36

35,68

1,05

0,30

20,60

29,59

6,57

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,78

2,19

1,28

2,00

0,55

0,66

0,10

1,37

0,33

0,10

0,95

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,22

0,87

1,15

0,54

1,02

2,86

0,75

1,51

0,50

1,17

3,09

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,52

-

3,80

-

-

1,60

4,82

10,04

0,03

1,23

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,70

1,03

2,94

4,50

0,76

0,50

0,50

0,50

0,50

0,69

0,50

1,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,70

1,03

2,94

0,50

0,76

0,50

0,50

0,50

0,50

0,69

0,50

1,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

-

-

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Content:
5.851,01

502,24

418,01

540,93

413,60

530,61

555,56

968,22

315,12

358,26

269,70

978,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,93

-

-

-

-

-

-

5,98

-

-

2,37

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

13,74

-

-

-

-

7,76

-

-

-

-

-

5,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

160,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

160,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,78

1,53

0,47

0,75

1,52

0,48

0,63

1,83

1,29

2,13

5,17

31,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,74

0,52

0,44

0,25

7,46

3,49

18,27

0,34

0,39

0,20

2,93

22,47

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.401,21

180,75

214,50

260,22

274,41

381,88

163,13

231,28

215,91

224,53

166,82

87,77

-

Đất giao thông

DGT

864,79

50,52

105,69

57,28

52,64

83,20

79,47

146,55

96,32

57,37

79,75

56,00

-

Đất thủy lợi

DTL

1.369,24

116,59

95,15

176,96

212,19

280,24

73,97

75,03

107,84

152,73

58,70

19,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,57

0,20

0,16

-

0,05

0,03

-

0,14

-

0,17

-

0,82

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,76

0,25

0,20

0,44

0,11

0,31

0,11

0,52

0,23

0,45

0,69

1.46

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,88

2,99

2,63

3,76

4,83

3,65

1,96

2,96

2,62

2,21

4,29

3,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,06

-

0,32

1,01

-

-

1,11

0,73

1,43

-

-

0,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

22,08

0,17

-

5,04

0,67

3,34

-

-

0,36

6,80

5,25

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,51

0,05

-

0,22

0,07

-

0,02

-

0,05

-

0,07

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,39

-

-

-

-

0,62

-

0,87

0,10

0,03

1,76

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

39,15

3,53

6,40

4,70

0,11

4,24

0,71

2,75

6,01

3,74

5,44

1,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,44

6,45

3,92

10,77

3,58

6,25

5,77

1,66

0,91

0,95

10,22

2,97

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,32

-

0,04

0,04

0,17

-

-

0,06

0,04

0,08

0,65

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,14

0,03

0,09

0,28

0,09

-

0,16

-

0,40

-

0,05

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

410,93

39,77

19,53

55,00

76,10

39,24

40,58

56,28

54,11

30,33

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,16

63,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,49

0,79

0,40

0,52

0,61

1,23

0,28

2,33

0,78

0,67

0,37

8,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

-

-

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,68

0,02

0,32

0,90

2,37

0,82

0,47

0,16

0,17

0,08

0,03

0,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.603,11

278,74

181,66

218,76

51,06

94,34

331,25

669,75

42,08

100,21

38,97

596,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,45

0,09

-

-

-

1,36

-

-

-

-

-

0,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,54

0,01

0,61

4,26

-

-

0,55

0,28

-

0,11

0,18

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

3.979,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.084,46

1.895,23

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

26.423,16

2.153,07

1.215,07

3.275,17

3.626,74

4.424,35

2.838,93

1.452,95

2.252,89

2.757,95

1.780,58

645,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

565,33

-

11,26

-

-

-

-

507,35

-

-

-

46,72

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

160,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

160,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

164,83

2,28

24,73

19,71

2,73

38,99

5,82

11,71

20,56

31,19

7,11

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

130,40

0,42

19,47

18,22

2,41

34,47

0,75

-

20,30

29,29

5,07

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

130,40

0,42

19,47

18,22

2,41

34,47

0,75

-

20,30

29,29

5,07

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,30

1,69

0,86

1,49

-

0,56

-

1,27

0,23

-

0,20

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,27

0,17

0,65

-

0,32

2,36

0,25

1,01

-

0,67

1,84

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,86

-

3,75

-

-

1,60

4,82

9,43

0,03

1,23

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,44

0,66

0,97

0,26

-

1,52

0,03

1,17

0,13

0,37

0,33

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,00

0,06

0,73

0,05

-

0,06

-

-

-

0,01

0,09

-

-

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,55

-

0,48

-

-

0,06

-

-

-

0,01

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,41

0,02

0,25

0,05

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,14

0,57

0,24

0,21

-

1,43

0.03

1,17

0,13

0,36

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Ân 2

Xã Lịch Hội Thượng

Xã Liêu Tú

Xã Tài Văn

Xã Thạnh Thới An

Xã Thạnh Thới Thuận

Xã Trung Bình

Xã Viên An

Xã Viên Bình

Thị trấn Lịch Hội Thượng

Thị trấn Trần Đề

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

188,61

4,48

26,72

21,90

4,93

40,80

6,72

13,22

21,46

32,09

10,61

5,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

139,92

1,42

20,49

19,36

3,36

35,68

1,05

0,30

20,60

29,59

6,57

1,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

139,92

1,42

20,49

19,36

3,36

35,68

1,05

0,30

20,60

29,59

6,57

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,78

2,19

1,28

2,00

0,55

0,66

0,10

1,37

0,33

0,10

0,95

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,22

0,87

1,15

0,54

1,02

2,86

0,75

1,51

0,50

1,17

3,09

1,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,17

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,52

-

3,80

-

-

1,60

4,82

10,04

0,03

1,23

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

13,70

1,03

2,94

4,50

0,76

0,50

0,50

0,50

0,50

0,69

0,50

1,28

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,70

1,03

2,94

0,50

0,76

0,50

0,50

0,50

0,50

0,69

0,50

1,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

-

-

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-