Document: Điều 2 Quyết định 991/QĐ-UBND 2014 chuyển đổi diện tích rừng đất lâm nghiệp sang trồng cao su Bình Phước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước", "promulgation_date": "15/05/2014", "sign_number": "991/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Văn Trăm", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 991/QĐ-UBND 2014 chuyển đổi diện tích rừng đất lâm nghiệp sang trồng cao su Bình Phước có nội dung như sau:

Điều 2. Giao đơn vị chủ rừng lập Hợp đồng khoán quản lý, bảo vệ với Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đối với diện tích rừng và đất lâm nghiệp còn lại theo hồ sơ điều tra đánh giá hiện trạng rừng do Trung tâm quy hoạch khảo sát thiết kế nông lâm nghiệp tỉnh Đăk Nông thực hiện, cụ thể:
- Vị trí: khoảnh 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10 tiểu khu 58.
- Tổng diện tích khoanh nuôi bảo vệ: 218,705 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 200,008 ha.
+ Đất bàu nước: 18,697 ha.
(Biểu thống kế chi tiết lô, khoảnh, trạng thái rừng khoanh nuôi bảo vệ và hồ sơ điều tra, đánh giá hiện trạng, bản đồ hiện trạng rừng kèm theo)

Content:
Điều 2. Giao đơn vị chủ rừng lập Hợp đồng khoán quản lý, bảo vệ với Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đối với diện tích rừng và đất lâm nghiệp còn lại theo hồ sơ điều tra đánh giá hiện trạng rừng do Trung tâm quy hoạch khảo sát thiết kế nông lâm nghiệp tỉnh Đăk Nông thực hiện, cụ thể:
- Vị trí: khoảnh 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10 tiểu khu 58.
- Tổng diện tích khoanh nuôi bảo vệ: 218,705 ha, trong đó:
+ Đất có rừng: 200,008 ha.
+ Đất bàu nước: 18,697 ha.
(Biểu thống kế chi tiết lô, khoảnh, trạng thái rừng khoanh nuôi bảo vệ và hồ sơ điều tra, đánh giá hiện trạng, bản đồ hiện trạng rừng kèm theo)