Document: Điều 1 Quyết định 5054/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai năm 2021

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5054/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5054/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5054/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5054/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "31/12/2020", "sign_number": "5054/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Phi", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 5054/QĐ-UBND 2020 kế hoạch sử dụng đất huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai năm 2021 có nội dung như sau:

Điều 1. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

3

22,11

2

Đất nông nghiệp khác

2

21,85

3

Đất quốc phòng

1

4,00

4

Đất an ninh

5

18,94

5

Đất cụm công nghiệp

1

50,00

6

Đất thương mại, dịch vụ

13

33,07

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

8,50

8

Đất phát triển hạ tầng

62

315,88

- Đất cơ sở văn hóa

5

4,72

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

19

14,28

- Đất giao thông

15

130,53

- Đất thủy lợi

12

54,26

- Đất công trình năng lượng

6

110,02

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,05

- Đất chợ

4

2,02

9

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,80

10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11

10,55

11

Đất ở tại nông thôn

13

11,03

12

Đất ở tại đô thị

7

31,00

13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5

5,82

14

Đất cơ sở tôn giáo

33

32,09

15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3

14,30

16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

0,80

17

Đất sinh hoạt cộng đồng

90

8,02

18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,50

Tổng

258

858,26

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Định Quán được Ủy ban nhân dân huyện Định Quán ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở: diện tích 25 ha. Trong đó: Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở diện tích 3 ha.
b) Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác: diện tích 145 ha. Trong đó: Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác: diện tích 15 ha.
c) Chuyển trong nội bộ đất nông nghiệp (trường hợp không phải xin phép): diện tích 132 ha.
d) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm các xã: diện tích 50 ha.
đ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản: diện tích 4,3 ha.
e) Chuyển từ đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản: diện tích 5 ha.
f) Chuyển từ đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: diện tích 10 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021

Thứ tự

Content:
Điều 1. : Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Định Quán với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất trồng cây lâu năm

3

22,11

2

Đất nông nghiệp khác

2

21,85

3

Đất quốc phòng

1

4,00

4

Đất an ninh

5

18,94

5

Đất cụm công nghiệp

1

50,00

6

Đất thương mại, dịch vụ

13

33,07

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

5

8,50

8

Đất phát triển hạ tầng

62

315,88

- Đất cơ sở văn hóa

5

4,72

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

19

14,28

- Đất giao thông

15

130,53

- Đất thủy lợi

12

54,26

- Đất công trình năng lượng

6

110,02

- Đất công trình bưu chính viễn thông

1

0,05

- Đất chợ

4

2,02

9

Đất danh lam thắng cảnh

1

9,80

10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

11

10,55

11

Đất ở tại nông thôn

13

11,03

12

Đất ở tại đô thị

7

31,00

13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

5

5,82

14

Đất cơ sở tôn giáo

33

32,09

15

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3

14,30

16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1

0,80

17

Đất sinh hoạt cộng đồng

90

8,02

18

Đất có mặt nước chuyên dùng

2

260,50

Tổng

258

858,26

(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Định Quán được Ủy ban nhân dân huyện Định Quán ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở: diện tích 25 ha. Trong đó: Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở diện tích 3 ha.
b) Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác: diện tích 145 ha. Trong đó: Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác: diện tích 15 ha.
c) Chuyển trong nội bộ đất nông nghiệp (trường hợp không phải xin phép): diện tích 132 ha.
d) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm các xã: diện tích 50 ha.
đ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản: diện tích 4,3 ha.
e) Chuyển từ đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản: diện tích 5 ha.
f) Chuyển từ đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: diện tích 10 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021

Thứ tự