Document: Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước tại Khu công nghiệp Nam Cấm tỉnh Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "29/09/2020", "sign_number": "27/2020/QĐ-UBND", "signer": "Lê Ngọc Hoa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 2 Quyết định 27/2020/QĐ-UBND giá dịch vụ thoát nước tại Khu công nghiệp Nam Cấm tỉnh Nghệ An có nội dung như sau:

Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước

STT

Nhóm

Hàm lượng COD
(mg/l)

Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3)

1

Nhóm 1

COD < 151

4.413

2

Nhóm 2

151 ≤ COD ≤ 200

6.620

3

Nhóm 3

201 ≤ COD ≤ 300

8.827

4

Nhóm 4

301 ≤ COD ≤ 400

11.034

5

Nhóm 5

401 ≤ COD ≤ 600

15.447

6

Nhóm 6

COD > 600

19.860

(Giá dịch vụ thoát nước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam hướng dẫn, tổ chức ký kết hợp đồng dịch vụ thoát nước, thu giá dịch vụ thoát nước đối với các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước tại Khu B và Khu C thuộc Khu công nghiệp Nam Cấm theo đúng giá dịch vụ thoát nước đã quy định tại Điều 2 Quyết định này; quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích và thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, đơn vị thoát nước đề xuất cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Điều 42, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải.

Content:
Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước

STT

Nhóm

Hàm lượng COD
(mg/l)

Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3)

1

Nhóm 1

COD < 151

4.413

2

Nhóm 2

151 ≤ COD ≤ 200

6.620

3

Nhóm 3

201 ≤ COD ≤ 300

8.827

4

Nhóm 4

301 ≤ COD ≤ 400

11.034

5

Nhóm 5

401 ≤ COD ≤ 600

15.447

6

Nhóm 6

COD > 600

19.860

(Giá dịch vụ thoát nước nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam hướng dẫn, tổ chức ký kết hợp đồng dịch vụ thoát nước, thu giá dịch vụ thoát nước đối với các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước tại Khu B và Khu C thuộc Khu công nghiệp Nam Cấm theo đúng giá dịch vụ thoát nước đã quy định tại Điều 2 Quyết định này; quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích và thanh quyết toán theo đúng quy định hiện hành.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, đơn vị thoát nước đề xuất cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh giá dịch vụ thoát nước theo quy định tại Điều 42, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải.