Document: Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4288/QĐ-UBND 2008 xây dựng hồ sơ địa chính cơ sở dữ liệu quản lý đất đai Quảng Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "4288/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "4288/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "4288/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "4288/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Nam", "promulgation_date": "22/12/2008", "sign_number": "4288/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Văn Thu", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 10 Điều 1 Quyết định 4288/QĐ-UBND 2008 xây dựng hồ sơ địa chính cơ sở dữ liệu quản lý đất đai Quảng Nam

Điều 1. Phê duyệt Dự án xây dựng hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2008-2015, với các nội dung sau đây:
...
10. Dự phòng : 22.194.778.000 đồng.
4. Vốn đầu tư và tiến độ thực hiện:
4.1-Vốn đầu tư: Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2008-2015.
4.2- Tiến độ thực hiện: Thi công các hạng mục công trình từ đầu quý II năm 2008 đến quý IV năm 2015, với tiến độ cụ thể của từng hạng mục như sau:
a. Khảo sát, thiết kế, lập dự toán công trình: Quý II năm 2008 đến cuối quý IV năm 2008.
b. Ngoại nghiệp thi công: Từ đầu I năm 2009 đến II năm 2015.
c. Nội nghiệp thi công: Từ quý II năm 2009 đến quý III năm 2015.
d. Đăng ký cấp giấy, lập cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính: Từ quý III năm 2009 đến quý IV năm 2015.
e. Giao nộp sản phẩm cuối cùng: Từ quý III năm 2012 đến quý IV năm 2015.

Content:
Dự phòng : 22.194.778.000 đồng.
4. Vốn đầu tư và tiến độ thực hiện:
4.1-Vốn đầu tư: Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đầu tư trong giai đoạn 2008-2015.
4.2- Tiến độ thực hiện: Thi công các hạng mục công trình từ đầu quý II năm 2008 đến quý IV năm 2015, với tiến độ cụ thể của từng hạng mục như sau:
a. Khảo sát, thiết kế, lập dự toán công trình: Quý II năm 2008 đến cuối quý IV năm 2008.
b. Ngoại nghiệp thi công: Từ đầu I năm 2009 đến II năm 2015.
c. Nội nghiệp thi công: Từ quý II năm 2009 đến quý III năm 2015.
d. Đăng ký cấp giấy, lập cơ sở dữ liệu, hồ sơ địa chính: Từ quý III năm 2009 đến quý IV năm 2015.
e. Giao nộp sản phẩm cuối cùng: Từ quý III năm 2012 đến quý IV năm 2015.