Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "18/05/2016", "sign_number": "414/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 414/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nam Đàn Nghệ An 2016

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

0,90

0,11

0,19

0,35

0,35

0,75

0,03

0,15

0,08

0,19

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

0,40

0,22

0,21

0,07

0,09

0,40

0,22

0,12

0,07

Content:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Đàn

Hồng Long

Hùng Tiến

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích đất tự nhiên

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,44

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh Sơn

Kim Liên

Nam Anh

Nam Cát

Nam Cường

Nam Giang

Nam Hưng

Nam Kim

Nam Lĩnh

Nam Lộc

Nam Nghĩa

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

0,90

0,11

0,19

0,35

0,35

0,75

0,03

0,15

0,08

0,19

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Phúc

Nam Tân

Nam Thái

Nam Thanh

Nam Thượng

Nam Trung

Nam Xuân

Vân Diên

Xuân Hòa

Xuân Lâm

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

0,40

0,22

0,21

0,07

0,09

0,40

0,22

0,12

0,07