Document: Điều 1 Quyết định 1989/QĐ-UBND 2009 chi phục vụ người ăn xin lang thang cơ nhỡ Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/09/2009", "sign_number": "1989/QĐ-UBND", "signer": "Ngô Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1989/QĐ-UBND 2009 chi phục vụ người ăn xin lang thang cơ nhỡ Huế có nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội

1

Chi phí lập hồ sơ đối tượng

đồng/người

10.000

2

Vật rẻ phục vụ đối tượng

Áo, quần cho đối tượng

đồng/bộ/người

80.000

Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác

đồng/bộ/người

80.000

3

Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân loại

đồng/người/ngày

15.000

4

Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú

đồng/người/ngày

15.000

5

Tiền tàu xe trở về nơi cư trú

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc

đồng/người

10.000

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam

đồng/người

30.000

- Từ bến xe phía Bắc, Nam về nơi cư trú

đồng/km/người

1.000

6

Phân loại đối tượng

đồng/người/lượt

25.000

II

Chi phục vụ cho công tác thu gom

1

Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom

đồng/người/lượt

30.000

2

Bồi dưỡng các tổ chức thu gom bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng

đồng/người

25.000

3

Trực bảo vệ thu gom

đồng/người/ngày

40.000

Content:
Điều 1. Quy định mức chi phục vụ cho các đối tượng ăn xin, lang thang cơ nhỡ và chi phục vụ cho công tác thu gom như sau:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

I

Chi phục vụ quản lý đối tượng xã hội

1

Chi phí lập hồ sơ đối tượng

đồng/người

10.000

2

Vật rẻ phục vụ đối tượng

Áo, quần cho đối tượng

đồng/bộ/người

80.000

Chăn, màn, chiếu, vật rẻ khác

đồng/bộ/người

80.000

3

Tiền ăn cho đối tượng trong thời gian chờ phân loại

đồng/người/ngày

15.000

4

Hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng trở về nơi cư trú

đồng/người/ngày

15.000

5

Tiền tàu xe trở về nơi cư trú

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Bắc

đồng/người

10.000

- Từ Trung tâm nuôi dưỡng xã hội đến bến xe phía Nam

đồng/người

30.000

- Từ bến xe phía Bắc, Nam về nơi cư trú

đồng/km/người

1.000

6

Phân loại đối tượng

đồng/người/lượt

25.000

II

Chi phục vụ cho công tác thu gom

1

Bồi dưỡng cán bộ liên ngành đi thu gom

đồng/người/lượt

30.000

2

Bồi dưỡng các tổ chức thu gom bàn giao cho Trung tâm nuôi dưỡng

đồng/người

25.000

3

Trực bảo vệ thu gom

đồng/người/ngày

40.000