Document: Điều 1 Quyết định 187/BKH-TH mức chi phí trong bảo quản vật tư kỹ thuật dự trữ quốc gia Bộ Quốc phòng

Type: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "10/04/2000", "sign_number": "187/BKH-TH", "signer": "Trần Xuân Giá", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "10/04/2000", "sign_number": "187/BKH-TH", "signer": "Trần Xuân Giá", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "10/04/2000", "sign_number": "187/BKH-TH", "signer": "Trần Xuân Giá", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "10/04/2000", "sign_number": "187/BKH-TH", "signer": "Trần Xuân Giá", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Kế hoạch và Đầu tư", "promulgation_date": "10/04/2000", "sign_number": "187/BKH-TH", "signer": "Trần Xuân Giá", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 187/BKH-TH mức chi phí trong bảo quản vật tư kỹ thuật dự trữ quốc gia Bộ Quốc phòng có nội dung như sau:

Điều 1. Nay ban hành định mức chi phí trong bảo quản vật tư kỹ thuật cho động cơ máy thuỷ và nhiên liệu năm 2000 như sau:
a. Bảo quản lần đầu (chu kỳ 3 năm):

1. Động cơ TAMD-102A

4.422.150 đồng/chiếc

2. Động cơ TAMD-162, KTA-19

5.634.200 đồng/chiếc

3. Động cơ M401

7.411.750 đồng/chiếc

b. Bảo quản thường xuyên hàng năm:

1. Động cơ TAMD-102A

564.620 đồng/chiếc/năm

2. Động cơ TAMD-162, KTA-19

609.720 đồng/chiếc/năm

3. Động cơ M401

649.720 đồng/chiếc/năm

4. Dầu, mỡ nhờn chuyên dụng

251.071 đồng/tấn/năm

5. Nhiên liệu TC1

40.970 đồng/m3/năm (1)

Content:
Điều 1. Nay ban hành định mức chi phí trong bảo quản vật tư kỹ thuật cho động cơ máy thuỷ và nhiên liệu năm 2000 như sau:
a. Bảo quản lần đầu (chu kỳ 3 năm):

1. Động cơ TAMD-102A

4.422.150 đồng/chiếc

2. Động cơ TAMD-162, KTA-19

5.634.200 đồng/chiếc

3. Động cơ M401

7.411.750 đồng/chiếc

b. Bảo quản thường xuyên hàng năm:

1. Động cơ TAMD-102A

564.620 đồng/chiếc/năm

2. Động cơ TAMD-162, KTA-19

609.720 đồng/chiếc/năm

3. Động cơ M401

649.720 đồng/chiếc/năm

4. Dầu, mỡ nhờn chuyên dụng

251.071 đồng/tấn/năm

5. Nhiên liệu TC1

40.970 đồng/m3/năm (1)