Document: Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1506/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1/500 xây dựng Phân khu Cây xanh sinh thái Ninh Bình 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "1506/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "1506/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "1506/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "1506/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Bình", "promulgation_date": "10/11/2016", "sign_number": "1506/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Chung Phụng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm d Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1506/QĐ-UBND Quy hoạch tỷ lệ 1/500 xây dựng Phân khu Cây xanh sinh thái Ninh Bình 2016

Điều 1. Phê duyệt nhiệm vụ lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 xây dựng Phân khu Cây xanh sinh thái thuộc Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình, gồm những nội dung sau:
...
5. Nội dung nghiên cứu quy hoạch
5.1. Phân tích, đánh giá hiện trạng: Tổng hợp, phân tích đánh giá hiện trạng sử dụng đất, dân cư, giao thông, môi trường, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đặc trưng kiến trúc..., các đặc điểm và điều kiện tự nhiên của khu vực lập quy hoạch, các quy định hiện có ảnh hưởng đến khu vực quy hoạch.
5.2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho khu vực quy hoạch. Đề xuất giải pháp quy hoạch hợp lý, phù hợp với tính chất của khu vực quy hoạch, đồng thời phù hợp với cơ cấu sử dụng đất của khu vực.
Xác định cụ thể những khu vực thuận lợi và không thuận lợi cho xây dựng. Dựa trên đặc điểm của từng khu vực và tính chất của khu quy hoạch, lựa chọn đất xây dựng phù hợp với các chức năng trong Phân khu cây xanh nhằm giảm thiểu chi phí đầu tư xây dựng và tận dụng được cảnh quan thiên nhiên hiện có.
5.3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, xác định chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình, khoảng lùi công trình đối với từng lô đất và trục đường. Đối với các khu đất có chức năng nuôi thả, chăm sóc các loài động vật cần xác định hành lang, khoảng cách lý an toàn nhằm hạn chế những tác động từ hoạt động sinh hoạt của con người đến các loài động vật.
5.4. Xác định nguyên tắc, yêu cầu và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan đối với từng khu chức năng, trục đường chính, khu vực điểm nhấn và trọng tâm, khu vực nuôi thả, chăm sóc động vật... Tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan đảm bảo cảnh quan không gian sinh động, hài hòa và đồng bộ với các phân khu khác trong Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết; phù hợp với cảnh quan thiên nhiên khu vực và tính chất của khu vực quy hoạch; phù hợp với các quy định và quy chuẩn xây dựng hiện hành.
5.5. Dựa trên các đặc điểm về địa hình, địa chất để tận dụng tạo không gian đặc trưng của khu vực lập quy hoạch. Quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan trong khu vực lập quy hoạch: Xác định công trình điểm nhấn trong khu vực quy hoạch theo các hướng, tầm nhìn; Xác định tầng cao xây dựng công trình, khoảng lùi cho từng lô đất, tuyến đường và nút giao thông; xác định hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc. Thiết kế tổ chức hệ thống cây xanh, mặt nước, các vật kiến trúc (biển báo, ghế ngồi, thùng rác công cộng,...).
5.6. Quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
...
d) Quy hoạch hệ thống cấp điện: Xác định chỉ tiêu về cấp điện, tính toán nhu cầu sử dụng điện năng, xác định nguồn điện, vị trí và quy mô các trạm biến áp; mạng lưới đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng. Khớp nối đồng bộ với hệ thống cấp điện của các Phân khu khác trong Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết.
e) Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và quản lý chất thải rắn: Xác định chỉ tiêu về thoát nước, CTR, hệ thống thoát nước thải được xây dựng riêng (nước riêng). Căn cứ nhu cầu dùng nước, tính toán lượng nước thải hợp lý. Thiết kế mạng lưới đường ống thu gom nước thải của khu vực. Xác định khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô, lựa chọn vị trí và phương án thu gom rác thải hợp lý.
5.7. Đánh giá môi trường chiến lược: Thực hiện Thông tư số 01/2011/TT-BXD ngày 27/01/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị.

Content:
Quy hoạch hệ thống cấp điện: Xác định chỉ tiêu về cấp điện, tính toán nhu cầu sử dụng điện năng, xác định nguồn điện, vị trí và quy mô các trạm biến áp; mạng lưới đường dây trung thế, hạ thế và hệ thống chiếu sáng. Khớp nối đồng bộ với hệ thống cấp điện của các Phân khu khác trong Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được phê duyệt quy hoạch chi tiết.
e) Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và quản lý chất thải rắn: Xác định chỉ tiêu về thoát nước, CTR, hệ thống thoát nước thải được xây dựng riêng (nước riêng). Căn cứ nhu cầu dùng nước, tính toán lượng nước thải hợp lý. Thiết kế mạng lưới đường ống thu gom nước thải của khu vực. Xác định khu vực tập trung rác. Tính toán quy mô, lựa chọn vị trí và phương án thu gom rác thải hợp lý.
5.7. Đánh giá môi trường chiến lược: Thực hiện Thông tư số 01/2011/TT-BXD ngày 27/01/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị.