Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1708/QĐ-UBND năm 2011 giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông Bình Thuận

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1708/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1708/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1708/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1708/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Thuận", "promulgation_date": "11/08/2011", "sign_number": "1708/QĐ-UBND", "signer": "Lê Tiến Phương", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 1708/QĐ-UBND năm 2011 giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông Bình Thuận

Điều 1. Quy định trình tự, thủ tục, thời hạn giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa liên thông từ cấp xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cấp xã) đến cấp huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là cấp huyện) và các sở, ngành (cấp tỉnh) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, bao gồm các nội dung sau:
1. Lĩnh vực đất đai
1.1. Cấp Giấy chứng nhận (GCN) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
1.2. Cấp GCN đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
1.3. Cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
1.4. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
1.5. Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp.
1.6. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất.
1.7. Xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với các trường hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do: đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây; thay đổi về thông tin số hiệu thửa, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất.
1.8. Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
1.9. Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối.
1.10. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác.
1.11. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất.
1.12. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
1.13. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
1.14. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất.
1.15. Thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.
1.16. Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
1.17. Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp.

Content:
Lĩnh vực đất đai
1.Cấp Giấy chứng nhận (GCN) cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
1.2. Cấp GCN đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
1.3. Cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
1.4. Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.
1.5. Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp.
1.6. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất.
1.7. Xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp đối với các trường hợp đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do: đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây; thay đổi về thông tin số hiệu thửa, tên đơn vị hành chính nơi có thửa đất, tài sản gắn liền với đất.
1.8. Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
1.9. Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối.
1.10. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác.
1.1Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất.
1.12. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
1.13. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
1.14. Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất.
1.15. Thừa kế quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.
1.16. Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
1.17. Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp.