Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "10/09/2020", "sign_number": "3018/QĐ-UBND", "signer": "Đặng Ngọc Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 3018/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Vũ Quang tỉnh Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Vũ Quang, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2.1.2

Đất dịch vụ thương mại

1,22

0,21

1,01

0,35

0,00

0,00

0,66

1

Cửa hàng xây dựng và kinh doanh TMDV

0,37

0,37

0,37

Xã Đức Lĩnh

110

2

Cây xăng, vùng nẫy xáo - thôn Bình Phong, Đức Linh

0,35

0,35

0,35

Xã Đức Lĩnh

111

3

Đất thương mại dịch vụ

0,50

0,21

0,29

0,29

Xã Đức Hương

112

2.1.3

Đất giao thông

34,18

29,50

4,68

0,00

0,00

0,00

4,68

1

Mở rộng đường giao thông TDP 1

1,80

1,50

0,30

0,30

Thị trấn Vũ Quang

113

2

Đường từ Nhà Mắng - Cửa ông Sảnh

5,20

5,00

0,20

0,20

Xã Đức Giang

114

3

Đường từ Nhà Mắng - Khe Chuối

3,10

3,00

0,10

0,10

Xã Đúc Giang

115

4

Đường từ cữa bà Thọ - Hội quán thôn 1 Văn Giang

2,30

2,00

0,30

0,30

Xã Đức Giang

116

5

Đường Mùi Thui

3,15

3,00

0,15

0,15

Xã Đức Giang

117

6

Đường Rọc Đò - Bải Nha

3,10

3,00

0,10

0,10

Xã Đức Giang

118

7

Đường cữa Anh Châu Trung - Đập Hốp Trỗ

2,05

2,00

0,05

0,05

Xã Đức Giang

119

8

Đường từ đất bà An - Bãi Rác dài 1200m

4,20

3,00

1,20

1,20

Xã Ân Phú

120

9

Đường Đức Hương - xã Hương Thọ

4,00

3,00

1,00

1,00

Xã Đức Hương

121

10

Đường bàu duộc dài 550m

4,28

4,00

0,28

0,28

Xã Hương Minh

122

11

Đường vào khu xử lý rác, khu sản xuất

1

1

1

Xã Đức Bồng

133

2.1.4

Đất thủy lợi

9,70

0,00

9,70

0,00

0,00

0,00

9,70

1

Công trình Đập cây Trâm

7,70

7,70

7,70

Xã Đức Liên

123

2

Đất nhà máy thủy điện khu vực đập Dâng

2,00

2,00

2,00

Xã Thọ Điền

124

2.1.5

Đất thể dục thể thao

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

0,00

0,50

1

Đất khu thể thao thôn 2 Văn Giang

0,20

0,20

0,20

Xã Đức Giang

126

2

Đất khu thể thao thôn 1 Văn Giang

0,20

0,20

0,20

Xã Đức Giang

127

3

Đất mở rộng khu thể thao thôn Câm Trang

0,10

0,10

0,10

Xã Đức Giang

128

2.1.6

Đất năng lượng

0,60

0,00

0,60

0,00

0,00

0,00

0,60

1

Đường điện vào Đồn biên phòng Hương Quang, TDP 1, thị trấn

0,60

0,60

0,60

Thị trấn Vũ Quang

129

2.1.7

Đất ở tại nông thôn

0,96

0,00

0,96

0,00

0,00

0,00

0,96

1

Chuyển mục đích sử dụng đất lâu năm cùng thửa với đất ở sang đất ở

0,77

0,77

0,77

Trên địa bàn toàn huyện

2

Đất ở xen dắm

0,03

0,03

0,03

Xã Đức Liên

134

3

Đất ở thôn Ngân

0,16

0,16

0,16

Xã Thọ Điền

137

2.1.8

Đất ở đô thị

0,26

0,00

0,26

0,00

0,00

0,00

0,26

1

Chuyển mục đích sử dụng đất lâu năm cùng thửa với đất ở sang đất ở

0,06

0,06

0,06

Thị trấn Vũ Quang

2

Quy hoạch đất ở xen dăm TDP 3, 4

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Vũ Quang

131

2.1.9

Đất vật liệu xây dựng

21,88

0,00

21,88

0,00

0,00

0,00

21,88

1

Mỏ đất khu vực Rú Đập, Rú Xạ thôn 4, Đức Bồng.

8,48

8,48

8,48

Xã Đức Bồng

140

2

Cát xây dựng tại bãi bồi sông Ngàn Sâu

2,50

2,50

2,50

Thôn Bình Quang, xã Đức Liên

141

3

Cát xây dựng tại bãi bồi sông Ngàn Trươi

2,60

2,60

2,60

Xã Quang Thọ

142

4

Cát xây dựng tại bãi bồi sông Ngàn Sâu (Bãi Bồng)

6,50

6,50

6,50

Thôn 3, thôn 5, xã Ân Phú

143

5

Đất khu tập kết vật liệu

1,00

1,00

1,00

Thôn 5, xã Ân Phú

144

6

Đất khu tập kết vật liệu

0,80

0,80

0,80

Xã Quang Thọ (xã Hương Thọ)

Tổng (38 CTDA)

137,69

29,71

107,98

0,35

0,00

0,00

107,63

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

63.766,26

63.766,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.311,59

53.298,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.265,51

1.265,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

777,70

777,35

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

952,48

942,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

Content:
2.1.2

Đất dịch vụ thương mại

1,22

0,21

1,01

0,35

0,00

0,00

0,66

1

Cửa hàng xây dựng và kinh doanh TMDV

0,37

0,37

0,37

Xã Đức Lĩnh

110

2

Cây xăng, vùng nẫy xáo - thôn Bình Phong, Đức Linh

0,35

0,35

0,35

Xã Đức Lĩnh

111

3

Đất thương mại dịch vụ

0,50

0,21

0,29

0,29

Xã Đức Hương

112

2.1.3

Đất giao thông

34,18

29,50

4,68

0,00

0,00

0,00

4,68

1

Mở rộng đường giao thông TDP 1

1,80

1,50

0,30

0,30

Thị trấn Vũ Quang

113

2

Đường từ Nhà Mắng - Cửa ông Sảnh

5,20

5,00

0,20

0,20

Xã Đức Giang

114

3

Đường từ Nhà Mắng - Khe Chuối

3,10

3,00

0,10

0,10

Xã Đúc Giang

115

4

Đường từ cữa bà Thọ - Hội quán thôn 1 Văn Giang

2,30

2,00

0,30

0,30

Xã Đức Giang

116

5

Đường Mùi Thui

3,15

3,00

0,15

0,15

Xã Đức Giang

117

6

Đường Rọc Đò - Bải Nha

3,10

3,00

0,10

0,10

Xã Đức Giang

118

7

Đường cữa Anh Châu Trung - Đập Hốp Trỗ

2,05

2,00

0,05

0,05

Xã Đức Giang

119

8

Đường từ đất bà An - Bãi Rác dài 1200m

4,20

3,00

1,20

1,20

Xã Ân Phú

120

9

Đường Đức Hương - xã Hương Thọ

4,00

3,00

1,00

1,00

Xã Đức Hương

121

10

Đường bàu duộc dài 550m

4,28

4,00

0,28

0,28

Xã Hương Minh

122

11

Đường vào khu xử lý rác, khu sản xuất

1

1

1

Xã Đức Bồng

133

2.1.4

Đất thủy lợi

9,70

0,00

9,70

0,00

0,00

0,00

9,70

1

Công trình Đập cây Trâm

7,70

7,70

7,70

Xã Đức Liên

123

2

Đất nhà máy thủy điện khu vực đập Dâng

2,00

2,00

2,00

Xã Thọ Điền

124

2.1.5

Đất thể dục thể thao

0,50

0,00

0,50

0,00

0,00

0,00

0,50

1

Đất khu thể thao thôn 2 Văn Giang

0,20

0,20

0,20

Xã Đức Giang

126

2

Đất khu thể thao thôn 1 Văn Giang

0,20

0,20

0,20

Xã Đức Giang

127

3

Đất mở rộng khu thể thao thôn Câm Trang

0,10

0,10

0,10

Xã Đức Giang

128

2.1.6

Đất năng lượng

0,60

0,00

0,60

0,00

0,00

0,00

0,60

1

Đường điện vào Đồn biên phòng Hương Quang, TDP 1, thị trấn

0,60

0,60

0,60

Thị trấn Vũ Quang

129

2.1.7

Đất ở tại nông thôn

0,96

0,00

0,96

0,00

0,00

0,00

0,96

1

Chuyển mục đích sử dụng đất lâu năm cùng thửa với đất ở sang đất ở

0,77

0,77

0,77

Trên địa bàn toàn huyện

2

Đất ở xen dắm

0,03

0,03

0,03

Xã Đức Liên

134

3

Đất ở thôn Ngân

0,16

0,16

0,16

Xã Thọ Điền

137

2.1.8

Đất ở đô thị

0,26

0,00

0,26

0,00

0,00

0,00

0,26

1

Chuyển mục đích sử dụng đất lâu năm cùng thửa với đất ở sang đất ở

0,06

0,06

0,06

Thị trấn Vũ Quang

2

Quy hoạch đất ở xen dăm TDP 3, 4

0,20

0,20

0,20

Thị trấn Vũ Quang

131

2.1.9

Đất vật liệu xây dựng

21,88

0,00

21,88

0,00

0,00

0,00

21,88

1

Mỏ đất khu vực Rú Đập, Rú Xạ thôn 4, Đức Bồng.

8,48

8,48

8,48

Xã Đức Bồng

140

2

Cát xây dựng tại bãi bồi sông Ngàn Sâu

2,50

2,50

2,50

Thôn Bình Quang, xã Đức Liên

141

3

Cát xây dựng tại bãi bồi sông Ngàn Trươi

2,60

2,60

2,60

Xã Quang Thọ

142

4

Cát xây dựng tại bãi bồi sông Ngàn Sâu (Bãi Bồng)

6,50

6,50

6,50

Thôn 3, thôn 5, xã Ân Phú

143

5

Đất khu tập kết vật liệu

1,00

1,00

1,00

Thôn 5, xã Ân Phú

144

6

Đất khu tập kết vật liệu

0,80

0,80

0,80

Xã Quang Thọ (xã Hương Thọ)

Tổng (38 CTDA)

137,69

29,71

107,98

0,35

0,00

0,00

107,63

Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Tổng diện tích tự nhiên

63.766,26

63.766,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

53.311,59

53.298,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.265,51

1.265,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

777,70

777,35

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

952,48

942,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN