Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 52/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định đặc thù tỷ lệ hao mòn tài sản Đà Nẵng

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng", "promulgation_date": "25/11/2023", "sign_number": "52/2023/QĐ-UBND", "signer": "Hồ Kỳ Minh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 52/2023/QĐ-UBND Danh mục tài sản cố định đặc thù tỷ lệ hao mòn tài sản Đà Nẵng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Content:
Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.