Document: Điều 1 Quyết định 05/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thuận An Bình Dương

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bình Dương", "promulgation_date": "05/01/2022", "sign_number": "05/QĐ-UBND", "signer": "Mai Hùng Dũng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 05/QĐ-UBND 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất Thuận An Bình Dương có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

8.371,18

100,00

8.371,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.496,71

29,83

916,21

10,94

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

628,79

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.864,35

22,27

912,65

10,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,56

0,04

3,56

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.874,47

70,17

7.454,97

89,06

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

351,14

4,19

344,70

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,65

0,04

4,60

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

634,88

7,58

634,88

7,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,08

1,16

12,81

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,92

1,28

212,26

2,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

873,88

10,44

250,03

2,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,32

16,19

2.112,53

25,24

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

901,17

10,77

1.625,85

19,42

-

Đất Thủy lợi

DTL

63,15

0,75

106,39

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,21

0,13

53,58

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,83

0,15

17,99

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,62

1,13

122,17

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

110,21

1,32

114,97

1,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,40

0,09

16,22

0,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,62

0,03

2,62

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,04

0,08

7,04

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,02

0,02

2,02

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,63

0,27

22,63

0,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,03

1,35

9,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,73

0,02

1,73

0,02

-

Đất chợ

DCH

5,69

0,07

10,19

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,52

0,03

2,54

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,30

0,49

339,82

4,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

54,10

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.982,38

23,68

3.157,04

37,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,10

0,23

31,56

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,21

0,01

1,21

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,66

0,12

9,66

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,35

4,04

338,35

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,99

0,04

2,99

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú

An Thạnh

Bình Chuẩn

Bình Hoà

Bình Nhâm

Hưng Định

Lái Thiêu

Thuận Giao

Vĩnh Phú

An Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.580,50

135,34

206,53

226,14

138,36

176,28

111,70

113,97

159,51

159,63

153,03

-

Đất trồng cây hàng năm

628,79

60,76

104,14

142,83

70,73

17,30

17,03

22,19

124,51

33,84

35,45

-

Đất trồng cây lâu năm

951,71

74,58

102,39

83,32

67,63

158,98

94,67

91,78

35,00

125,79

117,57

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

691,81

173,80

33,32

167,07

78,50

0,25

15,24

41,49

136,94

45,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An.

Content:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch năm 2030

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Tổng diện tích tự nhiên

8.371,18

100,00

8.371,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.496,71

29,83

916,21

10,94

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

628,79

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.864,35

22,27

912,65

10,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,56

0,04

3,56

0,04

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.874,47

70,17

7.454,97

89,06

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

351,14

4,19

344,70

4,12

2.2

Đất an ninh

CAN

3,65

0,04

4,60

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

634,88

7,58

634,88

7,58

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

97,08

1,16

12,81

0,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

106,92

1,28

212,26

2,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

873,88

10,44

250,03

2,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.355,32

16,19

2.112,53

25,24

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

901,17

10,77

1.625,85

19,42

-

Đất Thủy lợi

DTL

63,15

0,75

106,39

1,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,21

0,13

53,58

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,83

0,15

17,99

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

94,62

1,13

122,17

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

110,21

1,32

114,97

1,37

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,40

0,09

16,22

0,19

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,62

0,03

2,62

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,04

0,08

7,04

0,08

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,02

0,02

2,02

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,63

0,27

22,63

0,27

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,03

1,35

9,15

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,73

0,02

1,73

0,02

-

Đất chợ

DCH

5,69

0,07

10,19

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,52

0,03

2,54

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

41,30

0,49

339,82

4,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

54,10

0,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.982,38

23,68

3.157,04

37,71

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,10

0,23

31,56

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,21

0,01

1,21

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,66

0,12

9,66

0,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

338,35

4,04

338,35

4,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,99

0,04

2,99

0,04

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Phú

An Thạnh

Bình Chuẩn

Bình Hoà

Bình Nhâm

Hưng Định

Lái Thiêu

Thuận Giao

Vĩnh Phú

An Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.580,50

135,34

206,53

226,14

138,36

176,28

111,70

113,97

159,51

159,63

153,03

-

Đất trồng cây hàng năm

628,79

60,76

104,14

142,83

70,73

17,30

17,03

22,19

124,51

33,84

35,45

-

Đất trồng cây lâu năm

951,71

74,58

102,39

83,32

67,63

158,98

94,67

91,78

35,00

125,79

117,57

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

691,81

173,80

33,32

167,07

78,50

0,25

15,24

41,49

136,94

45,20

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thuận An.