Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đakrông Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "26/04/2023", "sign_number": "816/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 816/QĐ-UBND 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Đakrông Quảng Trị

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông với các chỉ tiêu chủ sau đây:
...
2.1

Đất quốc phòng

CQP

292,45

2.2

Đất an ninh

CAN

3,98

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

107,69

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

947,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

534,07

-

Đất thủy lợi

DTL

22,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

201,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,15

-

Đất chợ

DCH

1,33

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

324,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,53

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

3,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.798,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,49

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.446,63

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

244,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

118,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,19

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,54

Content:
2.1

Đất quốc phòng

CQP

292,45

2.2

Đất an ninh

CAN

3,98

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,60

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,01

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

107,69

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

947,95

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

534,07

-

Đất thủy lợi

DTL

22,87

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,83

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

50,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,24

-

Đất công trình năng lượng

DNL

201,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,14

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,15

-

Đất chợ

DCH

1,33

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,18

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,76

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

324,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

61,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,36

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

13,53

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

3,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.798,76

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

7,49

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.446,63

Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

244,10

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

51,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

118,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,19

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,66

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

0,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,03

2.3

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

65,54