Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND năm 2006 giá đất tại khu dân cư Vĩnh Điềm Trung

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa", "promulgation_date": "05/04/2006", "sign_number": "590/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Trọng Hòa", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 590/QĐ-UBND năm 2006 giá đất tại khu dân cư Vĩnh Điềm Trung

Điều 1. Bổ sung vào bảng giá đất của tỉnh tại Quyết định ngày 23/01/2006 giá đất tại khu dân cư Vĩnh Điềm Trung thành phố Nha Trang và giá đất đảo Mỹ Giang huyện Ninh Hòa như sau:
...
2.800.000

2. Đảo Mỹ Giang huyện Ninh Hòa:
a) Giá đất nông nghiệp: áp dụng bảng giá đất các xã đồng bằng theo loại đất, hạng đất.
b) Giá đất phi nông nghiệp: xếp khu vực II.

Content:
2.800.000

Đảo Mỹ Giang huyện Ninh Hòa:
a) Giá đất nông nghiệp: áp dụng bảng giá đất các xã đồng bằng theo loại đất, hạng đất.
b) Giá đất phi nông nghiệp: xếp khu vực II.