Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu chăn nuôi tập trung giống lợn Hà Nam

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "31/12/2015", "sign_number": "1837/QĐ-UBND", "signer": "Trương Minh Hiến", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 1837/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch xây dựng khu chăn nuôi tập trung giống lợn Hà Nam

Điều 1. Phê duyệt đều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Dự án đầu tư xây dựng Khu chăn nuôi tập trung giống lợn DABACO ứng dụng công nghệ cao tại xã Nhân Chính, huyện Lý Nhân, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
2. Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh:

TT

Tên Loại đất

Theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh

Điều chỉnh

Tăng (+); giảm(-)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng khu chăn nuôi tập trung

89.843

100,00

89.843

100,00

0

1

Đất xây dựng công trình

25.279

28,14

27.515

30,63

2.236

Nhà văn phòng, điều hành

464

464

0

Nhà ăn ở công nhân

559

559

0

Khu chuồng trại

20.179

21.143

964

Công trình phụ trợ (TBA, nhà khử trùng, nhà để xe, BV)

348

649

301

Bể chứa các loại (Bể kỵ khí, Bể biôga, bể chứa nước sạch)

Content:
Cơ cấu sử dụng đất sau điều chỉnh:

TT

Tên Loại đất

Theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 07/7/2015 của UBND tỉnh

Điều chỉnh

Tăng (+); giảm(-)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng khu chăn nuôi tập trung

89.843

100,00

89.843

100,00

0

1

Đất xây dựng công trình

25.279

28,14

27.515

30,63

2.236

Nhà văn phòng, điều hành

464

464

0

Nhà ăn ở công nhân

559

559

0

Khu chuồng trại

20.179

21.143

964

Công trình phụ trợ (TBA, nhà khử trùng, nhà để xe, BV)

348

649

301

Bể chứa các loại (Bể kỵ khí, Bể biôga, bể chứa nước sạch)