Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1528/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vùng rừng trồng tỉnh Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "19/08/2016", "sign_number": "1528/QĐ-UBND", "signer": "Trần Ngọc Căng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 1528/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch vùng rừng trồng tỉnh Quảng Ngãi 2016 2020 2030

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 định hướng đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau :
...
5. Khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn
a) Khái toán vốn đầu tư

STT

Hạng mục

Tổng vốn (triệu đồng)

Giai đoạn
2016 - 2020

Giai đoạn
2021-2030

I

Đầu tư lâm sinh

189.978,17

47.535,16

142.443,01

1

Chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang gỗ lớn

69.038,77

8.484,43

60.554,34

2

Khai thác trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

108.216,46

26.327,79

81.888,67

3

Trồng mới để kinh doanh gỗ lớn

12.722,94

12.722,94

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng

22.400

11.480

10.920

1

Đường lâm nghiệp

14.400

5.480

8.920

2

Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

8.000

Content:
Khái toán vốn đầu tư và nguồn vốn
a) Khái toán vốn đầu tư

STT

Hạng mục

Tổng vốn (triệu đồng)

Giai đoạn
2016 - 2020

Giai đoạn
2021-2030

I

Đầu tư lâm sinh

189.978,17

47.535,16

142.443,01

1

Chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang gỗ lớn

69.038,77

8.484,43

60.554,34

2

Khai thác trồng lại để kinh doanh gỗ lớn

108.216,46

26.327,79

81.888,67

3

Trồng mới để kinh doanh gỗ lớn

12.722,94

12.722,94

II

Đầu tư cơ sở hạ tầng

22.400

11.480

10.920

1

Đường lâm nghiệp

14.400

5.480

8.920

2

Hỗ trợ vườn ươm cây giống chất lượng cao

8.000