Document: Khoản 1 Điều 8 Thông tư 22/2015/TT-BGTVT công tác thi đua khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải

Type: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải", "promulgation_date": "09/06/2015", "sign_number": "22/2015/TT-BGTVT", "signer": "Đinh La Thăng", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 8 Thông tư 22/2015/TT-BGTVT công tác thi đua khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải

Điều 8. Các danh hiệu thi đua
1. Đối với cá nhân:
a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến”;
b) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”;
c) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành Giao thông vận tải”;
d) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”.

Content:
Đối với cá nhân:
a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến”;
b) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”;
c) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành Giao thông vận tải”;
d) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”.