Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "28/06/2023", "sign_number": "2277/QĐ-UBND", "signer": "Lê Đức Giang", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2277/QĐ-UBND 2023 Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Triệu Sơn Thanh Hóa đến 2030

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
...
4.303,72

14,84

4.087,28

5,28

4.092,56

14,11

2.14

Đất ở tại đô thị

347,47

1,20

788,00

788,00

2,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,65

0,07

39,63

39,63

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,99

0,01

3,77

3,77

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,04

0,03

7,24

7,24

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

338,38

1,17

336,92

336,92

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

396,51

1,37

363,06

363,06

1,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,61

0,01

1,61

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

265,79

0,92

143,71

143,71

0,50

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

3

Đất đô thị*

2.969,85

1.996,2

4.966,05

17,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.106,86

72,68

12.179,54

41,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

3.339,91

490,48

3.830,39

13,21

6

Khu du lịch

100,00

100,00

0,34

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

355,73

355,73

1,23

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

6.068,61

6.068,61

20,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

148,90

73,52

222,42

0,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.884,51

6.884,51

23,74

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.852,42

4.852,42

16,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.744,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

776,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

765,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

98,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

666,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

96,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

36,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,78

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Triệu Sơn.

Content:
4.303,72

14,84

4.087,28

5,28

4.092,56

14,11

2.14

Đất ở tại đô thị

347,47

1,20

788,00

788,00

2,72

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

20,65

0,07

39,63

39,63

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

2,99

0,01

3,77

3,77

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

9,04

0,03

7,24

7,24

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

338,38

1,17

336,92

336,92

1,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

396,51

1,37

363,06

363,06

1,25

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,61

0,01

1,61

1,61

0,01

3

Đất chưa sử dụng

265,79

0,92

143,71

143,71

0,50

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao*

2

Đất khu kinh tế*

3

Đất đô thị*

2.969,85

1.996,2

4.966,05

17,12

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

12.106,86

72,68

12.179,54

41,99

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

3.339,91

490,48

3.830,39

13,21

6

Khu du lịch

100,00

100,00

0,34

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

355,73

355,73

1,23

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

6.068,61

6.068,61

20,92

10

Khu thương mại - dịch vụ

148,90

73,52

222,42

0,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

12

Khu dân cư nông thôn

6.884,51

6.884,51

23,74

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

4.852,42

4.852,42

16,73

Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.744,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

776,97

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

765,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

98,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

28,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

666,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

96,35

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

36,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

12,78

(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

122,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

31,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,97

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Triệu Sơn.