Document: Khoản 5 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre Nghệ An

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An", "promulgation_date": "13/02/2018", "sign_number": "654/QĐ-UBND", "signer": "Đinh Viết Hồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 5 Điều 1 Quyết định 654/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre Nghệ An

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển vùng nguyên liệu mây tre trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 và Kế hoạch phát triển ngành mây tre tỉnh Nghệ An đến năm 2025, gồm những nội dung sau:
...
5.815,01

21.111,41

5.675,12

67,70

310,50

- Hiện trạng trữ lượng vùng quy hoạch nguyên liệu Mây Tre.

TT

Huyện

Rừng Tre Nứa tự nhiên (1.000cây)

Rừng trồng

Nứa thuần loài 1000cây

Nứa hỗn giao 1000cây

Lùng thuần loài 1000c

Lùng hỗn giao 1000cây

Mét 1000cây

Lùng 1000cây

Mây (Tấn)

1

Anh Sơn

27.072,0

21.836,0

4.397,0

450,0

2

Con Cuông

61.455,0

107.273,6

21.814,0

750,0

3

Đô Lương

407,5

3.750,0

4

Nam Đàn

125,0

5

Nghi Lộc

175,0

6

Nghĩa Đàn

9.707,0

500,0

7

Quế Phong

13.770,5

20.104,0

58.828,0

85.264,0

655,6

275,0

8

Quỳ Châu

Content:
5.815,01

21.111,41

5.675,12

67,70

310,50

- Hiện trạng trữ lượng vùng quy hoạch nguyên liệu Mây Tre.

TT

Huyện

Rừng Tre Nứa tự nhiên (1.000cây)

Rừng trồng

Nứa thuần loài 1000cây

Nứa hỗn giao 1000cây

Lùng thuần loài 1000c

Lùng hỗn giao 1000cây

Mét 1000cây

Lùng 1000cây

Mây (Tấn)

1

Anh Sơn

27.072,0

21.836,0

4.397,0

450,0

2

Con Cuông

61.455,0

107.273,6

21.814,0

750,0

3

Đô Lương

407,5

3.750,0

4

Nam Đàn

125,0

5

Nghi Lộc

175,0

6

Nghĩa Đàn

9.707,0

500,0

7

Quế Phong

13.770,5

20.104,0

58.828,0

85.264,0

655,6

275,0

8

Quỳ Châu