Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2364/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Tĩnh", "promulgation_date": "20/09/2023", "sign_number": "2364/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hồng Lĩnh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 2364/QĐ-UBND 2023 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Can Lộc Hà Tĩnh

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
3.701,78

3.701,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.335,44

3.335,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.412,31

3.411,51

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

377,67

377,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

247,34

247,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.659,25

7.671,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,39

422,39

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

2,5 6

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,44

41,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,61

27,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,43

56,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,72

55,72

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,85

44,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.647,34

3.657,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.226,59

2.232,97

-

Đất thủy lợi

DTL

745,76

745,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,57

8,57

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,85

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,93

74,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

82,75

82,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,03

9,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

1,37

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,70

27,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,61

35,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

404,57

404,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,92

10,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,09

35,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.150,76

1.154,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,55

261,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,18

23,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

1,67

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,45

56,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,61

828,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,97

982,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

918,61

918,15

Content:
3.701,78

3.701,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.335,44

3.335,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.412,31

3.411,51

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

377,67

377,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

247,34

247,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.659,25

7.671,80

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

422,39

422,39

2.2

Đất an ninh

CAN

2,24

2,5 6

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,44

41,44

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,61

27,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,43

56,43

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

55,72

55,72

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

44,85

44,85

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.647,34

3.657,03

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

2.226,59

2.232,97

-

Đất thủy lợi

DTL

745,76

745,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,57

8,57

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,85

9,67

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,93

74,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

82,75

82,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,03

9,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,37

1,37

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27,70

27,70

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,61

35,74

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

404,57

404,95

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

10,92

10,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,09

35,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,72

0,72

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.150,76

1.154,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

261,55

261,55

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,18

23,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,67

1,67

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,45

56,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,61

828,61

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,97

982,84

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

918,61

918,15