Document: Điều 1 Quyết định 3968/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Không khí trong nhà

Type: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3968/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3968/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3968/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3968/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Khoa học và Công nghệ", "promulgation_date": "29/12/2017", "sign_number": "3968/QĐ-BKHCN", "signer": "Trần Văn Tùng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 3968/QĐ-BKHCN 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia Không khí trong nhà có nội dung như sau:

Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 10736-15:2017
ISO 16000-15:2008

Không khí trong nhà - Phần 15: Cách thức lấy mẫu nitơ dioxit

2.

TCVN 10736-16:2017
ISO 16000-16:2008

Không khí trong nhà - Phần 16: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng cách lọc

3.

TCVN 10736-17:2017
ISO 16000-17:2008

Không khí trong nhà - Phần 17: Phát hiện và đếm nấm mốc - Phương pháp nuôi cấy

4.

TCVN 10736-18:2017
ISO 16000-18:2011

Không khí trong nhà - Phần 18: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng phương pháp va đập

5.

TCVN 10736-19:2017
ISO 16000-19:2012

Không khí trong nhà - Phần 19: Cách thức lấy mẫu nấm mốc

6.

TCVN 10736-20:2017
ISO 16000-20:2014

Không khí trong nhà - Phần 20: Phát hiện và đếm nấm mốc - Xác định số đếm bào tử tổng số

7.

TCVN 10736-21:2017
ISO 16000-21:2013

Không khí trong nhà - Phần 21: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu từ vật liệu

8.

TCVN 10736-23:2017
ISO 16000-23:2009

Không khí trong nhà - Phần 23: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ formaldehyt do vật liệu xây dựng hấp thu

9.

TCVN 10736-24:2017
ISO 16000-24:2009

Không khí trong nhà - Phần 24: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ hợp chất hữu cơ bay hơi (trừ formaldehyt) do vật liệu xây dựng hấp thu

10.

TCVN 10736-25:2017
ISO 16000-25:2011

Không khí trong nhà - Phần 25: Xác định phát thải của hợp chất hữu cơ bán bay hơi từ các sản phẩm xây dựng - Phương pháp buồng thử nhỏ

11.

TCVN 10736-26:2017
ISO 16000-26:2011

Không khí trong nhà - Phần 26: Cách thức lấy mẫu cacbon dioxit (CO2)

12.

TCVN 10736-27:2017
ISO 16000-27:2014

Không khí trong nhà - Phần 27: Xác định bụi sợi lắng đọng trên bề mặt bằng phương pháp kính hiển vi điện tử quét (SEM) (phương pháp trực tiếp)

13.

TCVN 10736-28:2017
ISO 16000-28:2008

Không khí trong nhà - Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử

14.

TCVN 10736-29:2017
ISO 16000-29:2014

Không khí trong nhà - Phần 29: Phương pháp thử các thiết bị đo hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC)

15.

TCVN 10736-30:2017
ISO 16000-30:2014

Không khí trong nhà - Phần 30: Thử nghiệm cảm quan của không khí trong nhà

16.

TCVN 10736-31:2017
ISO 16000-31:2014

Không khí trong nhà - Phần 31: Đo chất chống cháy và chất tạo dẻo trên nền hợp chất phospho hữu cơ - Este axit phosphoric

17.

TCVN 10736-32:2017
ISO 16000-32:2014

Không khí trong nhà - Phần 32: Khảo sát tòa nhà để xác định sự xuất hiện của các chất ô nhiễm

18.

TCVN 10736-33:2017
ISO 16000-33:2017

Không khí trong nhà - Phần 33: Xác định các phtalat bằng sắc ký khí/khối phổ (GC/MS)

Content:
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn quốc gia sau đây:

1.

TCVN 10736-15:2017
ISO 16000-15:2008

Không khí trong nhà - Phần 15: Cách thức lấy mẫu nitơ dioxit

2.

TCVN 10736-16:2017
ISO 16000-16:2008

Không khí trong nhà - Phần 16: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng cách lọc

3.

TCVN 10736-17:2017
ISO 16000-17:2008

Không khí trong nhà - Phần 17: Phát hiện và đếm nấm mốc - Phương pháp nuôi cấy

4.

TCVN 10736-18:2017
ISO 16000-18:2011

Không khí trong nhà - Phần 18: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu bằng phương pháp va đập

5.

TCVN 10736-19:2017
ISO 16000-19:2012

Không khí trong nhà - Phần 19: Cách thức lấy mẫu nấm mốc

6.

TCVN 10736-20:2017
ISO 16000-20:2014

Không khí trong nhà - Phần 20: Phát hiện và đếm nấm mốc - Xác định số đếm bào tử tổng số

7.

TCVN 10736-21:2017
ISO 16000-21:2013

Không khí trong nhà - Phần 21: Phát hiện và đếm nấm mốc - Lấy mẫu từ vật liệu

8.

TCVN 10736-23:2017
ISO 16000-23:2009

Không khí trong nhà - Phần 23: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ formaldehyt do vật liệu xây dựng hấp thu

9.

TCVN 10736-24:2017
ISO 16000-24:2009

Không khí trong nhà - Phần 24: Thử tính năng để đánh giá sự giảm nồng độ hợp chất hữu cơ bay hơi (trừ formaldehyt) do vật liệu xây dựng hấp thu

10.

TCVN 10736-25:2017
ISO 16000-25:2011

Không khí trong nhà - Phần 25: Xác định phát thải của hợp chất hữu cơ bán bay hơi từ các sản phẩm xây dựng - Phương pháp buồng thử nhỏ

11.

TCVN 10736-26:2017
ISO 16000-26:2011

Không khí trong nhà - Phần 26: Cách thức lấy mẫu cacbon dioxit (CO2)

12.

TCVN 10736-27:2017
ISO 16000-27:2014

Không khí trong nhà - Phần 27: Xác định bụi sợi lắng đọng trên bề mặt bằng phương pháp kính hiển vi điện tử quét (SEM) (phương pháp trực tiếp)

13.

TCVN 10736-28:2017
ISO 16000-28:2008

Không khí trong nhà - Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử

14.

TCVN 10736-29:2017
ISO 16000-29:2014

Không khí trong nhà - Phần 29: Phương pháp thử các thiết bị đo hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC)

15.

TCVN 10736-30:2017
ISO 16000-30:2014

Không khí trong nhà - Phần 30: Thử nghiệm cảm quan của không khí trong nhà

16.

TCVN 10736-31:2017
ISO 16000-31:2014

Không khí trong nhà - Phần 31: Đo chất chống cháy và chất tạo dẻo trên nền hợp chất phospho hữu cơ - Este axit phosphoric

17.

TCVN 10736-32:2017
ISO 16000-32:2014

Không khí trong nhà - Phần 32: Khảo sát tòa nhà để xác định sự xuất hiện của các chất ô nhiễm

18.

TCVN 10736-33:2017
ISO 16000-33:2017

Không khí trong nhà - Phần 33: Xác định các phtalat bằng sắc ký khí/khối phổ (GC/MS)