Document: Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2090/QĐ-UBND phê duyệt chương trình phát triển đô thị Duy Tiên Hà Nam 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "2090/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "2090/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "2090/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "2090/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Hà Nam", "promulgation_date": "20/12/2016", "sign_number": "2090/QĐ-UBND", "signer": "Vũ Đại Thắng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 4 Điều 1 Quyết định 2090/QĐ-UBND phê duyệt chương trình phát triển đô thị Duy Tiên Hà Nam 2016

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Duy Tiên giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030, với các nội dung chủ yếu sau:
...
4. Danh mục và lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị trên địa bàn đô thị (Quy mô diện tích, chức năng)

TT

Khu vực phát triển đô thị

Diện tích (ha)

Giai đoạn

2016-2020

2021-2025

2026-2030

I

Khu vực phát triển công nghiệp dịch vụ (dọc theo QL1A & ở về phía Tây đường cao tốc Bắc - Nam)

3.129,29

1

Các khu vực cải tạo, chỉnh trang

362,32

-

Khu vực thị trấn Đồng Văn hiện hữu

92,32

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Duy Hải

82,32

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Duy Minh

62,92

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Hoàng Đông

94,88

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Tiên Nội

29,88

X

X

2

Các khu đô thị mới, khu phát triển mở rộng

2.766,97

-

Khu đô thị Đại học Nam Cao

380,00

X

X

X

-

Khu đô thị Hải Minh

600,00

X

X

X

-

Khu đô thị Đồng Văn Xanh

57,41

X

X

-

Khu đô thị mới Đồng Văn (DETECH)

11,54

X

-

Khu nhà ở phục vụ KCN Đồng Văn

46,40

X

-

Khu nhà ở tại thị trấn Đồng Văn

9,48

X

-

Sân vận động Đồng Văn và hạ tầng xung quanh

10,34

X

-

Khu trung tâm văn phòng, thương mại - dịch vụ kết hợp nhà ở phục vụ công nhân KCN Đồng Văn

1,28

X

-

Khu nhà ở cán bộ, chiến sỹ Bộ Công An

53,00

X

-

Cụm các trường Bộ Công An

71,87

X

-

Khu công nghiệp Đồng Văn I

371,00

X

X

X

-

Khu công nghiệp Đồng Văn II

339,00

X

X

X

-

Khu công nghiệp Đồng Văn III (bao gồm phía Tây và phía Đông đường cao tốc)

800,00

X

X

X

-

Cụm công nghiệp Hoàng Đông

15,65

X

X

II

Khu vực phát triển đô thị dọc theo trục QL38A từ Đồng Văn đến Hoa Mạc

598,68

1

Các khu vực cải tạo, chỉnh trang

249,95

-

Khu vực thị trấn Hòa Mạc hiện hữu

33,34

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Châu Giang

25,11

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Yên Bắc

78,19

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Bạch Thượng

113,31

X

X

2

Các khu đô thị mới, khu phát triển mở rộng

348,73

-

Khu đô thị Hòa Mạc

22,41

X

-

Khu đô thị Châu Giang

4,50

X

-

Khu đô thị Yên Bắc

11,50

X

-

Khu đô thị thương mại Hòa Mạc

12,80

X

-

Khu dân cư dự án BT đường nối từ cầu Hòa Mạc đến đường huyện ĐH 05

29,32

X

-

Chợ Hòa Mạc mới và khu dân cư xung quanh

15,00

X

-

Khu công nghiệp Hòa Mạc

203,00

X

X

X

-

Khu ICD Duy Hà

16,00

X

-

Cụm công nghiệp Cầu Giát

35,00

X

III

Khu vực phát triển đô thị Đọi Sơn - Châu Sơn - Tiên Phong

502,78

1

Các khu vực cải tạo, chỉnh trang

242,78

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Đọi Sơn

70,54

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Châu Sơn

80,95

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Tiên Phong

91,29

X

X

2

Các khu đô thị mới, khu phát triển mở rộng

260,00

Khu các trường đại học

225,00

X

X

Khu du lịch, dịch vụ du lịch Đọi Sơn - Châu Sơn

35,00

X

X

X

Tổng diện tích (I+II+III)

4.230,75

Content:
Danh mục và lộ trình đầu tư các khu vực phát triển đô thị trên địa bàn đô thị (Quy mô diện tích, chức năng)

TT

Khu vực phát triển đô thị

Diện tích (ha)

Giai đoạn

2016-2020

2021-2025

2026-2030

I

Khu vực phát triển công nghiệp dịch vụ (dọc theo QL1A & ở về phía Tây đường cao tốc Bắc - Nam)

3.129,29

1

Các khu vực cải tạo, chỉnh trang

362,32

-

Khu vực thị trấn Đồng Văn hiện hữu

92,32

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Duy Hải

82,32

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Duy Minh

62,92

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Hoàng Đông

94,88

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Tiên Nội

29,88

X

X

2

Các khu đô thị mới, khu phát triển mở rộng

2.766,97

-

Khu đô thị Đại học Nam Cao

380,00

X

X

X

-

Khu đô thị Hải Minh

600,00

X

X

X

-

Khu đô thị Đồng Văn Xanh

57,41

X

X

-

Khu đô thị mới Đồng Văn (DETECH)

11,54

X

-

Khu nhà ở phục vụ KCN Đồng Văn

46,40

X

-

Khu nhà ở tại thị trấn Đồng Văn

9,48

X

-

Sân vận động Đồng Văn và hạ tầng xung quanh

10,34

X

-

Khu trung tâm văn phòng, thương mại - dịch vụ kết hợp nhà ở phục vụ công nhân KCN Đồng Văn

1,28

X

-

Khu nhà ở cán bộ, chiến sỹ Bộ Công An

53,00

X

-

Cụm các trường Bộ Công An

71,87

X

-

Khu công nghiệp Đồng Văn I

371,00

X

X

X

-

Khu công nghiệp Đồng Văn II

339,00

X

X

X

-

Khu công nghiệp Đồng Văn III (bao gồm phía Tây và phía Đông đường cao tốc)

800,00

X

X

X

-

Cụm công nghiệp Hoàng Đông

15,65

X

X

II

Khu vực phát triển đô thị dọc theo trục QL38A từ Đồng Văn đến Hoa Mạc

598,68

1

Các khu vực cải tạo, chỉnh trang

249,95

-

Khu vực thị trấn Hòa Mạc hiện hữu

33,34

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Châu Giang

25,11

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Yên Bắc

78,19

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Bạch Thượng

113,31

X

X

2

Các khu đô thị mới, khu phát triển mở rộng

348,73

-

Khu đô thị Hòa Mạc

22,41

X

-

Khu đô thị Châu Giang

4,50

X

-

Khu đô thị Yên Bắc

11,50

X

-

Khu đô thị thương mại Hòa Mạc

12,80

X

-

Khu dân cư dự án BT đường nối từ cầu Hòa Mạc đến đường huyện ĐH 05

29,32

X

-

Chợ Hòa Mạc mới và khu dân cư xung quanh

15,00

X

-

Khu công nghiệp Hòa Mạc

203,00

X

X

X

-

Khu ICD Duy Hà

16,00

X

-

Cụm công nghiệp Cầu Giát

35,00

X

III

Khu vực phát triển đô thị Đọi Sơn - Châu Sơn - Tiên Phong

502,78

1

Các khu vực cải tạo, chỉnh trang

242,78

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Đọi Sơn

70,54

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Châu Sơn

80,95

X

X

-

Khu vực dân cư hiện trạng cải tạo xã Tiên Phong

91,29

X

X

2

Các khu đô thị mới, khu phát triển mở rộng

260,00

Khu các trường đại học

225,00

X

X

Khu du lịch, dịch vụ du lịch Đọi Sơn - Châu Sơn

35,00

X

X

X

Tổng diện tích (I+II+III)

4.230,75