Document: Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5042/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây Thanh Hóa 2016

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thanh Hóa", "promulgation_date": "27/12/2016", "sign_number": "5042/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Đình Xứng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 3 Điều 1 Quyết định 5042/QĐ-UBND quy hoạch chung đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây Thanh Hóa 2016

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung đô thị trung tâm vùng miền núi phía Tây tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030, với nội dung chính sau:
...
3. Quy mô dân số đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển
a) Quy mô dân số
- Dân số hiện có: 29.879 người.
- Dân số dự báo đến năm 2025 khoảng 55.732 người, đến năm 2030 khoảng 70.197 người.
b) Quy mô đất đai
Tổng diện tích quy hoạch: 5.225,8ha, đất xây dựng đô thị đến năm 2025 là 1865,47ha, đến năm 2030 là 1.977,85ha. Quy hoạch sử dụng đất như sau:
Bảng quy hoạch sử dụng đất đô thị

TT

Loại đất

Hiện trạng 2015

Tầm nhìn đến 2025

Tầm nhìn đến 2030

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

5.225,8
0

5.225,80

5.225,80

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1.020,3
9

100

1.865,47

100

1.977,85

100

1

Đất dân dụng

928,30

310,69

90,98

1.275,55

120,50

68,38

1.357,67

106,83

68,64

1.1

Đất các khu ở

793,80

265,67

77,79

872,41

46,77

935,14

47,28

Đất khu dân cư cải tạo chỉnh trang

793,80

723,80

723,80

Đất khu đô thị mới

148,61

48,17

211,34

46,63

1.2

Đất công trình công cộng, trung tâm hỗn hợp cấp đô thị

67,41

22,56

6,61

89,11

15,99

4,78

91,86

13,09

4,64

1.3

Đất cây xanh, TDTT

6,29

2,11

0,62

71,73

12,87

3,85

88,37

12,59

4,47

1.4

Đất giao thông đối nội

60,80

20,35

5,96

242,30

43,48

12,99

242,30

34,52

12,25

2

Đất ngoài dân dụng

92,09

9,02

589,92

31,62

620,18

31,36

2.1

Đất khu, điểm công nghiệp

34,38

3,37

186,70

10,01

186,70

9,44

2.2

Đất trung tâm thương mại

17,40

0,93

22,60

1,14

2.3

Đất khu sinh thái, du lịch

215,80

11,57

226,26

11,44

2.4

Đất công cộng cấp vùng

37,23

2,00

50,27

2,54

2.5

Đất tôn giáo

2,30

0,23

4,70

0,25

6,26

0,32

2.6

Đất nghĩa trang

17,64

1,73

12,03

0,64

12,03

0,61

2.7

Đất quân sự

12,50

1,23

13,21

0,71

13,21

0,67

2.8

Đất cây xanh cách ly

70,00

70,00

3,54

2.9

Đất giao thông đối ngoại

25,27

2,48

32,85

1,76

32,85

1,66

II

ĐẤT KHÁC

Content:
Quy mô dân số đất đai đô thị theo các giai đoạn phát triển
a) Quy mô dân số
- Dân số hiện có: 29.879 người.
- Dân số dự báo đến năm 2025 khoảng 55.732 người, đến năm 2030 khoảng 70.197 người.
b) Quy mô đất đai
Tổng diện tích quy hoạch: 5.225,8ha, đất xây dựng đô thị đến năm 2025 là 1865,47ha, đến năm 2030 là 1.977,85ha. Quy hoạch sử dụng đất như sau:
Bảng quy hoạch sử dụng đất đô thị

TT

Loại đất

Hiện trạng 2015

Tầm nhìn đến 2025

Tầm nhìn đến 2030

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Chỉ tiêu
(m2/ng)

Tỷ lệ
(%)

Tổng diện tích tự nhiên

5.225,8
0

5.225,80

5.225,80

I

ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

1.020,3
9

100

1.865,47

100

1.977,85

100

1

Đất dân dụng

928,30

310,69

90,98

1.275,55

120,50

68,38

1.357,67

106,83

68,64

1.1

Đất các khu ở

793,80

265,67

77,79

872,41

46,77

935,14

47,28

Đất khu dân cư cải tạo chỉnh trang

793,80

723,80

723,80

Đất khu đô thị mới

148,61

48,17

211,34

46,63

1.2

Đất công trình công cộng, trung tâm hỗn hợp cấp đô thị

67,41

22,56

6,61

89,11

15,99

4,78

91,86

13,09

4,64

1.3

Đất cây xanh, TDTT

6,29

2,11

0,62

71,73

12,87

3,85

88,37

12,59

4,47

1.4

Đất giao thông đối nội

60,80

20,35

5,96

242,30

43,48

12,99

242,30

34,52

12,25

2

Đất ngoài dân dụng

92,09

9,02

589,92

31,62

620,18

31,36

2.1

Đất khu, điểm công nghiệp

34,38

3,37

186,70

10,01

186,70

9,44

2.2

Đất trung tâm thương mại

17,40

0,93

22,60

1,14

2.3

Đất khu sinh thái, du lịch

215,80

11,57

226,26

11,44

2.4

Đất công cộng cấp vùng

37,23

2,00

50,27

2,54

2.5

Đất tôn giáo

2,30

0,23

4,70

0,25

6,26

0,32

2.6

Đất nghĩa trang

17,64

1,73

12,03

0,64

12,03

0,61

2.7

Đất quân sự

12,50

1,23

13,21

0,71

13,21

0,67

2.8

Đất cây xanh cách ly

70,00

70,00

3,54

2.9

Đất giao thông đối ngoại

25,27

2,48

32,85

1,76

32,85

1,66

II

ĐẤT KHÁC