Document: Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5340/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án phân khu VIII thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Type: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh", "promulgation_date": "26/09/2013", "sign_number": "5340/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Hữu Tín", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 6 Điều 1 Quyết định 5340/QĐ-UBND 2013 duyệt đồ án phân khu VIII thuộc khu đô thị Tây Bắc Hồ Chí Minh

Điều 1. Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu VIII, thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông), với các nội dung chính như sau:
...
6. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 04 đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Đơn vị ở và các khu chức năng;
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi Quốc lộ 22 ở phía Bắc, đường N6 ở phía Đông, đường N5 ở phía Nam, đường Dọc kênh 5 ở phía Tây.
+ Diện tích: 98,05 ha.
+ Quy mô dân số: 13.988 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 44,7 m2/người;
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng (trường học, y tế, cây xanh vườn hoa) được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; xung quanh khu trung tâm bố trí các nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng được bố trí bao quanh mặt nước cấp đô thị; đan xen giữa mặt nước, các mảng xanh công viên và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường N5 ở phía Bắc, đường N6 ở phía Đông, Khu công nghiệp ở phía Nam, đường dọc kênh 5 ở phía Tây.
+ Diện tích: 126,5 ha.
+ Quy mô dân số: 14.197 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 63,1 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng (trường học, y tế, cây xanh vườn hoa) được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; xung quanh khu trung tâm bố trí các nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng được bố trí bao quanh mặt nước cấp đô thị; đan xen giữa mặt nước, các mảng xanh công viên và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi Quốc lộ 22 ở phía Bắc, đường N5 ở phía Đông và phía Nam, đường N6 ở phía Tây.
+ Diện tích: 64,83 ha.
+ Quy mô dân số: 3.308 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 89,6 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Khu công trình công cộng cấp khu vực ở phía Tây, công trình công cộng cấp khu vực bố trí dọc theo đường N5, cụm công trình công cộng ở phía Tây Bắc khu đất.
- Đơn vị ở 4: ở phía Tây khu quy hoạch, giới hạn bởi Quốc lộ 22 ở phía Đông Bắc, đường N5 ở phía Bắc, khu công nghiệp ở phía Nam, đường N6 ở phía Tây.
+ Diện tích: 103,16 ha.
+ Quy mô dân số: 2.535 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 117,3 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia: Khu công trình công cộng cấp khu vực kết hợp với mặt nước, cây xanh bố trí ở phía Tây khu đất, các chức năng đơn vị ở được phân thành 2 phần bố trí đối xứng qua mặt nước và cây xanh cấp đô thị.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, tổng diện tích: 211,49 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 117,17 ha; bao gồm:
- Các nhóm nhà ở thấp tầng: diện tích 87,85 ha.
- Các nhóm nhà ở cao tầng: diện tích 29,31 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 28,82 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 15,95ha; trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 4,82 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 7,26 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 3,87 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: tổng diện tích 2,97 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ xây dựng mới: tổng diện tích 8,11 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở xây dựng mới: tổng diện tích 1,79 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, quảng trường): tổng diện tích 26,49 ha.
a.4. Khu chức năng cây xanh-thể dục thể thao: tổng diện tích 2,64 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 36,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 181,06 ha
b.1. Khu công trình công cộng cấp khu vực: diện tích 15,84 ha. Trong đó:
- Trường phổ thông trung học: diện tích 2,25 ha.
- Trung tâm công cộng cấp khu vực: diện tích 13,59 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 100,23 ha.
b.3. Mặt nước-Kênh cảnh quan: diện tích 44,48 ha. Trong đó:
- Kênh Đông: diện tích 8,02 ha.
- Kênh cảnh quan: diện tích 36,46 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): diện tích 20,51 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài ranh đơn vị ở:
- Khu chức năng công trình công cộng-dịch vụ du lịch (xây dựng mới): 13,59 ha.
- Khu chức năng công trình trường trung học phổ thông trung học (xây dựng mới): 2,25 ha.
- Dải cây xanh tập trung dọc trục Quốc lộ 22; kết hợp không gian mặt nước và kênh cảnh quan tạo thành mảng, tuyến bố trí xen kẽ giữa trung tâm công cộng cấp đơn vị ở và các đơn vị ở cụ thể.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ(%)

Dân số (người)

34.028

A

Đất đơn vị ở

211,49

53,87

01

Đất nhóm nhà ở

117,17

29,85

- Nhóm nhà ở thấp tầng

87,85

- Nhóm nhà ở cao tầng

29,31

02

Đất công trình công cộng

28,82

7,34

- Thương mại dịch vụ

8,11

2,07

- Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,79

0,46

- Đất y tế

2,97

0,76

- Giáo dục

15,95

4,06

+ Trường Trung học cơ sở

3,87

+ Trường tiểu học

7,26

+ Trường mầm non

4,82

03

Đất cây xanh - thể dục thể thao

29,13

7,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

26,49

6,75

- Đất cây xanh thể dục thể thao

2,64

0,67

04

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

36,37

9,26

B

Đất ngoài đơn vị ở

181,06

46,12

01

Đất công trình công cộng cấp khu vực

15,84

4,03

- Trường trung học phổ thông

2,25

0,57

- Trung tâm công cộng cấp khu vực

13,59

3,46

02

Đất cây xanh

100,23

25,53

03

Mặt nước và kênh rạch

44,48

11,33

- Kênh Đông

8,02

2,04

- Kênh cảnh quan

36,46

9,29

04

Đất giao thông đối ngoại

20,51

5,23

Tổng cộng

392,55

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 98,0530 ha; dự báo quy mô dân số: 13.988 người)

1. Đất đơn vị ở

62,52

44,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

40,57

29,0

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

25,31

18,1

50-75

1

4

1,5-3

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

15,26

10,9

40

1

10

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,47

5,3

- Đất giáo dục

5,62

4,0

+ Trường mầm non

1,80

35

1

2

0,35

+ Trường tiểu học

1,87

40

1

2

0,80

+ Trường trung học cơ sở

1,95

40

1

3

1,20

- Đất y tế

0,85

0,6

40

1

2

0,80

- Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,99

0,7

40

1

2

0,80

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,45

2,5

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

2,55

1,8

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh quảng trường

0,90

0,6

05

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,04

7,9

2. Đất ngoài đơn vị ở

35,53

25,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,25

- Trường phổ thông trung học

2,25

40

1

3

1,20

2.2. Đất cây xanh mặt nước

25,94

- Đất công viên cây xanh tập trung

17,24

05

1

1

0,05

- Kênh cảnh quan

8,70

2.3. Đất giao thông đối ngoại

7,35

Đơn vị ở 2 (diện tích: 126,51 ha; dự báo quy mô dân số: 14.197 người)

1. Đất đơn vị ở

89,61

63,1

1.1 Đất nhóm nhà ở

53,82

37,9

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

43,30

30,5

50-75

1

4

1,5-3

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

10,52

7,4

40

9

10

4,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,26

5,1

- Đất giáo dục

5,61

3,9

+ Trường mầm non

1,65

35

1

2

0,35

+ Trường tiểu học

2,04

40

1

2

0,80

+ Trường trung học cơ sở

1,92

40

1

3

1,20

- Đất y tế

0,85

0,6

40

1

2

0,8

- Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,80

0,6

40

1

2

0,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

19,72

13,9

- Đất cây xanh công viên

16,23

11,4

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh thể dục thể thao

2,64

1,9

05

1

1

0,05

- Đất quảng trường giao thông

0,86

0,6

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,80

6,2

2. Đất ngoài đơn vị ở

36,90

26,0

2.1. Đất cây xanh-mặt nước

34,38

- Đất công viên cây xanh tập trung

25,30

- Kênh cảnh quan

5,24

- Kênh Đông

3,84

2.2. Đất giao thông đối ngoại

2,52

Đơn vị ở 3 (diện tích: 64,8309 ha; dự báo quy mô dân số: 3.308 người)

1. Đất đơn vị ở

29,63

89,6

1.1 Đất nhóm nhà ở

10,85

32,8

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

8,81

26,6

50-75

1

4

1,5-3

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

2,04

6,2

40

9

10

4,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,78

26,5

- Đất giáo dục

2,44

7,4

+ Trường mầm non

0,69

35

1

2

0,35

+ Trường tiểu học

1,74

40

1

2

0,80

- Đất y tế

0,64

1,9

40

1

2

0,80

- Đất thương mại dịch vụ

5,70

17,2

60

1

4

2,40

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,24

6,8

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

1,69

5,1

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh quảng trường

0,55

1,7

05

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,76

23,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

35,20

106,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

6,35

- Đất trung tâm công cộng cấp khu vực

6,35

40

1

15

6,00

2.2. Đất cây xanh-mặt nước

24,20

05

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh tập trung

17,44

05

1

1

0,05

- Kênh cảnh quan

6,76

2.3. Đất giao thông đối ngoại

4,66

Đơn vị ở 4 (diện tích: 103,155 ha; dự báo quy mô dân số: 2.535 người)

1. Đất đơn vị ở

29,73

117,3

1.1 Đất nhóm nhà ở

11,93

47,1

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

10,44

41,2

50-75

1

4

1,5-3,0

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

1,49

5,9

40

9

10

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,32

21,0

- Đất giáo dục

2,28

9,0

+ Trường mầm non

0,68

35

1

1

0,35

+ Trường tiểu học

1,61

40

1

2

0,80

- Đất y tế

0,63

2,5

40

1

2

0,80

- Đất thương mại dịch vụ

2,41

9,5

60

1

4

2,40

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,72

14,7

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

2,03

8,0

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh quảng trường

1,69

6,6

05

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,77

34,6

2. Đất ngoài đơn vị ở

73,42

289,6

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,24

- Đất trung tâm công cộng cấp khu vực

7,24

40

1

15

6,0

2.2. Đất cây xanh-mặt nước

60,20

05

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh tập trung

40,24

05

1

1

0,05

- Kênh cảnh quan

15,77

- Kênh Đông

4,18

2.3. Đất giao thông đối ngoại

5,98

Content:
Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toàn khu vực quy hoạch được phân chia làm 04 đơn vị ở, được xác định như sau:
6.1.1. Đơn vị ở và các khu chức năng;
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi Quốc lộ 22 ở phía Bắc, đường N6 ở phía Đông, đường N5 ở phía Nam, đường Dọc kênh 5 ở phía Tây.
+ Diện tích: 98,05 ha.
+ Quy mô dân số: 13.988 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 44,7 m2/người;
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng (trường học, y tế, cây xanh vườn hoa) được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; xung quanh khu trung tâm bố trí các nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng được bố trí bao quanh mặt nước cấp đô thị; đan xen giữa mặt nước, các mảng xanh công viên và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi đường N5 ở phía Bắc, đường N6 ở phía Đông, Khu công nghiệp ở phía Nam, đường dọc kênh 5 ở phía Tây.
+ Diện tích: 126,5 ha.
+ Quy mô dân số: 14.197 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 63,1 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Các công trình dịch vụ công cộng (trường học, y tế, cây xanh vườn hoa) được bố trí ở trung tâm, gắn với các đường khu vực; xung quanh khu trung tâm bố trí các nhà ở thấp tầng và nhà ở cao tầng được bố trí bao quanh mặt nước cấp đô thị; đan xen giữa mặt nước, các mảng xanh công viên và công trình dịch vụ.
- Đơn vị ở 3: giới hạn bởi Quốc lộ 22 ở phía Bắc, đường N5 ở phía Đông và phía Nam, đường N6 ở phía Tây.
+ Diện tích: 64,83 ha.
+ Quy mô dân số: 3.308 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 89,6 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia, xác định ranh của đơn vị ở: Khu công trình công cộng cấp khu vực ở phía Tây, công trình công cộng cấp khu vực bố trí dọc theo đường N5, cụm công trình công cộng ở phía Tây Bắc khu đất.
- Đơn vị ở 4: ở phía Tây khu quy hoạch, giới hạn bởi Quốc lộ 22 ở phía Đông Bắc, đường N5 ở phía Bắc, khu công nghiệp ở phía Nam, đường N6 ở phía Tây.
+ Diện tích: 103,16 ha.
+ Quy mô dân số: 2.535 người.
+ Đất đơn vị ở bình quân: 117,3 m2/người.
Nguyên tắc về giải pháp phân chia: Khu công trình công cộng cấp khu vực kết hợp với mặt nước, cây xanh bố trí ở phía Tây khu đất, các chức năng đơn vị ở được phân thành 2 phần bố trí đối xứng qua mặt nước và cây xanh cấp đô thị.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở (có đan xen các khu chức năng ngoài đơn vị ở) bao gồm:
a. Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở, tổng diện tích: 211,49 ha.
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 117,17 ha; bao gồm:
- Các nhóm nhà ở thấp tầng: diện tích 87,85 ha.
- Các nhóm nhà ở cao tầng: diện tích 29,31 ha.
a.2. Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở: tổng diện tích 28,82 ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 15,95ha; trong đó:
+ Trường mầm non xây dựng mới: 4,82 ha.
+ Trường tiểu học xây dựng mới: 7,26 ha.
+ Trường trung học cơ sở xây dựng mới: 3,87 ha.
- Khu chức năng y tế (trạm y tế) xây dựng mới: tổng diện tích 2,97 ha.
- Khu chức năng thương mại dịch vụ xây dựng mới: tổng diện tích 8,11 ha.
- Khu chức năng dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở xây dựng mới: tổng diện tích 1,79 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, quảng trường): tổng diện tích 26,49 ha.
a.4. Khu chức năng cây xanh-thể dục thể thao: tổng diện tích 2,64 ha.
a.5. Mạng lưới đường giao thông cấp phân khu vực: tổng diện tích 36,37 ha.
b. Các khu chức năng ngoài đơn vị ở nằm đan xen trong đơn vị ở, tổng diện tích 181,06 ha
b.1. Khu công trình công cộng cấp khu vực: diện tích 15,84 ha. Trong đó:
- Trường phổ thông trung học: diện tích 2,25 ha.
- Trung tâm công cộng cấp khu vực: diện tích 13,59 ha.
b.2. Khu cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở: diện tích 100,23 ha.
b.3. Mặt nước-Kênh cảnh quan: diện tích 44,48 ha. Trong đó:
- Kênh Đông: diện tích 8,02 ha.
- Kênh cảnh quan: diện tích 36,46 ha.
b.4. Mạng lưới đường giao thông đối ngoại (từ đường khu vực trở lên): diện tích 20,51 ha.
6.1.2. Các khu chức năng cấp đô thị nằm ngoài ranh đơn vị ở:
- Khu chức năng công trình công cộng-dịch vụ du lịch (xây dựng mới): 13,59 ha.
- Khu chức năng công trình trường trung học phổ thông trung học (xây dựng mới): 2,25 ha.
- Dải cây xanh tập trung dọc trục Quốc lộ 22; kết hợp không gian mặt nước và kênh cảnh quan tạo thành mảng, tuyến bố trí xen kẽ giữa trung tâm công cộng cấp đơn vị ở và các đơn vị ở cụ thể.
6.2. Cơ cấu sử dụng đất đơn vị ở:

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ(%)

Dân số (người)

34.028

A

Đất đơn vị ở

211,49

53,87

01

Đất nhóm nhà ở

117,17

29,85

- Nhóm nhà ở thấp tầng

87,85

- Nhóm nhà ở cao tầng

29,31

02

Đất công trình công cộng

28,82

7,34

- Thương mại dịch vụ

8,11

2,07

- Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

1,79

0,46

- Đất y tế

2,97

0,76

- Giáo dục

15,95

4,06

+ Trường Trung học cơ sở

3,87

+ Trường tiểu học

7,26

+ Trường mầm non

4,82

03

Đất cây xanh - thể dục thể thao

29,13

7,42

- Đất cây xanh sử dụng công cộng

26,49

6,75

- Đất cây xanh thể dục thể thao

2,64

0,67

04

Đất đường giao thông cấp phân khu vực

36,37

9,26

B

Đất ngoài đơn vị ở

181,06

46,12

01

Đất công trình công cộng cấp khu vực

15,84

4,03

- Trường trung học phổ thông

2,25

0,57

- Trung tâm công cộng cấp khu vực

13,59

3,46

02

Đất cây xanh

100,23

25,53

03

Mặt nước và kênh rạch

44,48

11,33

- Kênh Đông

8,02

2,04

- Kênh cảnh quan

36,46

9,29

04

Đất giao thông đối ngoại

20,51

5,23

Tổng cộng

392,55

100,00

6.3. Cơ cấu sử dụng đất và các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị trong các đơn vị ở:

Đơn vị ở

Cơ cấu sử dụng đất

Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị

Loại đất

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người)

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầng cao

Hệ số sử dụng đất tối đa (lần)

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 98,0530 ha; dự báo quy mô dân số: 13.988 người)

1. Đất đơn vị ở

62,52

44,7

1.1. Đất nhóm nhà ở

40,57

29,0

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

25,31

18,1

50-75

1

4

1,5-3

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

15,26

10,9

40

1

10

4

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,47

5,3

- Đất giáo dục

5,62

4,0

+ Trường mầm non

1,80

35

1

2

0,35

+ Trường tiểu học

1,87

40

1

2

0,80

+ Trường trung học cơ sở

1,95

40

1

3

1,20

- Đất y tế

0,85

0,6

40

1

2

0,80

- Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,99

0,7

40

1

2

0,80

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,45

2,5

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

2,55

1,8

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh quảng trường

0,90

0,6

05

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

11,04

7,9

2. Đất ngoài đơn vị ở

35,53

25,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

2,25

- Trường phổ thông trung học

2,25

40

1

3

1,20

2.2. Đất cây xanh mặt nước

25,94

- Đất công viên cây xanh tập trung

17,24

05

1

1

0,05

- Kênh cảnh quan

8,70

2.3. Đất giao thông đối ngoại

7,35

Đơn vị ở 2 (diện tích: 126,51 ha; dự báo quy mô dân số: 14.197 người)

1. Đất đơn vị ở

89,61

63,1

1.1 Đất nhóm nhà ở

53,82

37,9

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

43,30

30,5

50-75

1

4

1,5-3

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

10,52

7,4

40

9

10

4,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

7,26

5,1

- Đất giáo dục

5,61

3,9

+ Trường mầm non

1,65

35

1

2

0,35

+ Trường tiểu học

2,04

40

1

2

0,80

+ Trường trung học cơ sở

1,92

40

1

3

1,20

- Đất y tế

0,85

0,6

40

1

2

0,8

- Đất dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

0,80

0,6

40

1

2

0,8

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

19,72

13,9

- Đất cây xanh công viên

16,23

11,4

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh thể dục thể thao

2,64

1,9

05

1

1

0,05

- Đất quảng trường giao thông

0,86

0,6

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,80

6,2

2. Đất ngoài đơn vị ở

36,90

26,0

2.1. Đất cây xanh-mặt nước

34,38

- Đất công viên cây xanh tập trung

25,30

- Kênh cảnh quan

5,24

- Kênh Đông

3,84

2.2. Đất giao thông đối ngoại

2,52

Đơn vị ở 3 (diện tích: 64,8309 ha; dự báo quy mô dân số: 3.308 người)

1. Đất đơn vị ở

29,63

89,6

1.1 Đất nhóm nhà ở

10,85

32,8

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

8,81

26,6

50-75

1

4

1,5-3

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

2,04

6,2

40

9

10

4,00

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

8,78

26,5

- Đất giáo dục

2,44

7,4

+ Trường mầm non

0,69

35

1

2

0,35

+ Trường tiểu học

1,74

40

1

2

0,80

- Đất y tế

0,64

1,9

40

1

2

0,80

- Đất thương mại dịch vụ

5,70

17,2

60

1

4

2,40

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

2,24

6,8

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

1,69

5,1

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh quảng trường

0,55

1,7

05

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

7,76

23,5

2. Đất ngoài đơn vị ở

35,20

106,4

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

6,35

- Đất trung tâm công cộng cấp khu vực

6,35

40

1

15

6,00

2.2. Đất cây xanh-mặt nước

24,20

05

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh tập trung

17,44

05

1

1

0,05

- Kênh cảnh quan

6,76

2.3. Đất giao thông đối ngoại

4,66

Đơn vị ở 4 (diện tích: 103,155 ha; dự báo quy mô dân số: 2.535 người)

1. Đất đơn vị ở

29,73

117,3

1.1 Đất nhóm nhà ở

11,93

47,1

- Đất nhóm nhà ở thấp tầng

10,44

41,2

50-75

1

4

1,5-3,0

- Đất nhóm nhà ở cao tầng

1,49

5,9

40

9

10

4,0

1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị

5,32

21,0

- Đất giáo dục

2,28

9,0

+ Trường mầm non

0,68

35

1

1

0,35

+ Trường tiểu học

1,61

40

1

2

0,80

- Đất y tế

0,63

2,5

40

1

2

0,80

- Đất thương mại dịch vụ

2,41

9,5

60

1

4

2,40

1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng

3,72

14,7

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh công viên

2,03

8,0

05

1

1

0,05

- Đất cây xanh quảng trường

1,69

6,6

05

1

1

0,05

1.4. Đất đường giao thông cấp phân khu vực

8,77

34,6

2. Đất ngoài đơn vị ở

73,42

289,6

2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đô thị

7,24

- Đất trung tâm công cộng cấp khu vực

7,24

40

1

15

6,0

2.2. Đất cây xanh-mặt nước

60,20

05

1

1

0,05

- Đất công viên cây xanh tập trung

40,24

05

1

1

0,05

- Kênh cảnh quan

15,77

- Kênh Đông

4,18

2.3. Đất giao thông đối ngoại

5,98