Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trảng Bom Đồng Nai

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai", "promulgation_date": "26/12/2017", "sign_number": "4695/QĐ-UBND", "signer": "Võ Văn Chánh", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 4695/QĐ-UBND 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất Trảng Bom Đồng Nai

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu các loại đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án điều chỉnh

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

32.541,18

100,00

32.541,18

32.541,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

25.798,82

79,28

23.026,13

23.026,13

70,76

1.1

Đất trồng lúa

1.443,02

5,59

1.170,80

1.170,80

5,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

562,79

481,89

481,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.615,89

14,02

3.085,86

3.085,86

13,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.767,87

68,87

17.055,60

17.055,60

74,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,01

0,02

6,01

6,01

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,54

0,04

9,54

9,54

0,04

1.6

Đất rừng sản xuất

1.469,73

5,70

102,11

102,11

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.000,05

3,88

919,37

919,37

3,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

486,70

1,89

676,84

676,84

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

6.742,36

20,72

9.515,05

9.515,05

29,24

Content:
Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu các loại đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án điều chỉnh

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

32.541,18

100,00

32.541,18

32.541,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

25.798,82

79,28

23.026,13

23.026,13

70,76

1.1

Đất trồng lúa

1.443,02

5,59

1.170,80

1.170,80

5,08

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

562,79

481,89

481,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.615,89

14,02

3.085,86

3.085,86

13,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.767,87

68,87

17.055,60

17.055,60

74,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,01

0,02

6,01

6,01

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,54

0,04

9,54

9,54

0,04

1.6

Đất rừng sản xuất

1.469,73

5,70

102,11

102,11

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.000,05

3,88

919,37

919,37

3,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

486,70

1,89

676,84

676,84

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

6.742,36

20,72

9.515,05

9.515,05

29,24