Document: Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3192/QĐ-UBND 2018 đồ án quy hoạch chung đô thị Chợ Mới An Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "14/12/2018", "sign_number": "3192/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "14/12/2018", "sign_number": "3192/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "14/12/2018", "sign_number": "3192/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "14/12/2018", "sign_number": "3192/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh An Giang", "promulgation_date": "14/12/2018", "sign_number": "3192/QĐ-UBND", "signer": "Lê Văn Nưng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 9 Điều 1 Quyết định 3192/QĐ-UBND 2018 đồ án quy hoạch chung đô thị Chợ Mới An Giang

Điều 1. Phê duyệt Đồ án Quy hoạch chung đô thị Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang đến năm 2035, do Viện quy hoạch Đô thị và nông thôn Quốc gia lập tháng 10/2018, với các nội dung chủ yếu như sau:
...
9. Quy hoạch sử dụng đất:
Diện tích đất tự nhiên toàn đô thị là 1.929,37 ha được định hướng sử dụng đất theo giai đoạn ngắn hạn năm 2025 và dài hạn năm 2035 như sau:
Bảng quy hoạch sử dụng đất đô thị Chợ Mới:

TT

Danh mục đất

Quy hoạch đến 2025

Quy hoạch đến 2035

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu m2/ng

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu m2/ng

Tỷ lệ %

TỔNG DIỆN TÍCH

1.929,37

1.929,37

I

ĐẤT KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TẬP TRUNG

482,35

25,00

1.929,37

100,00

I.1

Đất xây dựng (A+B)

248,40

110,47

51,50

845,29

153,69

43,81

A

Đất dân dụng

188,54

83,8

37,02

476,83

86,7

24,71

a1

Đất đơn vị ở

144,32

57,7

29,92

390,26

71,0

20,23

a2

Đất công cộng

10,69

4,75

2,22

21,65

3,94

1,12

a3

Đất cây xanh công viên

5,32

3,22

1,10

13,75

2,50

0,71

a4

Đất giao thông nội bộ

28,21

12,55

5,85

51,17

9,30

6,05

B

Đất ngoài dân dụng

59,86

14,48

368,46

19,1

Đất cơ quan, trụ sở

2,28

0,47

2,28

0,12

Đất dịch vụ - hỗn hợp

26,28

5,45

41,16

4,87

Đất trung tâm TDTT

1,92

0,40

1,92

0,10

Đất trường THPT, dạy nghề

1,78

0,37

1,78

0,09

Đất cây xanh cách ly

1,37

0,28

5,13

0,27

Đất Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề

5,79

1,20

10,74

0,56

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,5

0,31

2,01

0,10

Đất nghĩa trang

2,13

0,44

5,71

0,30

Đất di tích tôn giáo, tín ngưỡng

5,31

1,10

6,9

0,36

Đất an ninh quốc phòng

0,90

0,19

22,57

1,17

Đất giao thông đối ngoại

10,6

2,20

41,03

2,13

Đất dự trữ phát triển

0

227,26

11,78

I.2

Đất khác

233,95

48,50

1.084,08

56,19

Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản,...

177,93

36,89

638,31

33,08

Đất kênh mương, mặt nước

56,02

11,61

293,76

15,23

II

ĐẤT KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

1.447,02

75,00

II.1

Đất các công trình tạo thị

275,70

14,29

Đất ở hiện trạng cải tạo

228,35

Đất công trình công cộng tạo thị (Y tế, VH, GDĐT,…)

4,83

Đất an ninh quốc phòng

21,67

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,57

Đất giao thông

12,63

Đất công trình đầu mối hạ tầng

0,64

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,18

II.2

Đất khác

1.171,33

60,71

Nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, ….

933,59

Kênh mương mặt nước

237,74

Content:
Quy hoạch sử dụng đất:
Diện tích đất tự nhiên toàn đô thị là 1.929,37 ha được định hướng sử dụng đất theo giai đoạn ngắn hạn năm 2025 và dài hạn năm 2035 như sau:
Bảng quy hoạch sử dụng đất đô thị Chợ Mới:

TT

Danh mục đất

Quy hoạch đến 2025

Quy hoạch đến 2035

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu m2/ng

Tỷ lệ %

Diện tích (ha)

Chỉ tiêu m2/ng

Tỷ lệ %

TỔNG DIỆN TÍCH

1.929,37

1.929,37

I

ĐẤT KHU VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TẬP TRUNG

482,35

25,00

1.929,37

100,00

I.1

Đất xây dựng (A+B)

248,40

110,47

51,50

845,29

153,69

43,81

A

Đất dân dụng

188,54

83,8

37,02

476,83

86,7

24,71

a1

Đất đơn vị ở

144,32

57,7

29,92

390,26

71,0

20,23

a2

Đất công cộng

10,69

4,75

2,22

21,65

3,94

1,12

a3

Đất cây xanh công viên

5,32

3,22

1,10

13,75

2,50

0,71

a4

Đất giao thông nội bộ

28,21

12,55

5,85

51,17

9,30

6,05

B

Đất ngoài dân dụng

59,86

14,48

368,46

19,1

Đất cơ quan, trụ sở

2,28

0,47

2,28

0,12

Đất dịch vụ - hỗn hợp

26,28

5,45

41,16

4,87

Đất trung tâm TDTT

1,92

0,40

1,92

0,10

Đất trường THPT, dạy nghề

1,78

0,37

1,78

0,09

Đất cây xanh cách ly

1,37

0,28

5,13

0,27

Đất Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề

5,79

1,20

10,74

0,56

Đất đầu mối hạ tầng kỹ thuật

1,5

0,31

2,01

0,10

Đất nghĩa trang

2,13

0,44

5,71

0,30

Đất di tích tôn giáo, tín ngưỡng

5,31

1,10

6,9

0,36

Đất an ninh quốc phòng

0,90

0,19

22,57

1,17

Đất giao thông đối ngoại

10,6

2,20

41,03

2,13

Đất dự trữ phát triển

0

227,26

11,78

I.2

Đất khác

233,95

48,50

1.084,08

56,19

Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản,...

177,93

36,89

638,31

33,08

Đất kênh mương, mặt nước

56,02

11,61

293,76

15,23

II

ĐẤT KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

1.447,02

75,00

II.1

Đất các công trình tạo thị

275,70

14,29

Đất ở hiện trạng cải tạo

228,35

Đất công trình công cộng tạo thị (Y tế, VH, GDĐT,…)

4,83

Đất an ninh quốc phòng

21,67

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,57

Đất giao thông

12,63

Đất công trình đầu mối hạ tầng

0,64

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,18

II.2

Đất khác

1.171,33

60,71

Nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, ….

933,59

Kênh mương mặt nước

237,74