Document: Khoản 8 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk", "promulgation_date": "19/05/2022", "sign_number": "19/2022/QĐ-UBND", "signer": "Phạm Ngọc Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 8 Điều 1 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 22/2020/QĐ-UBND Đắk Lắk

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
...
8.000.000

5

Đường số 3-N: quy hoạch rộng 12m

6.000.000

6

Đường số 2-N: quy hoạch, rộng 10,5m

6.000.000

7

Đường số 1-N: quy hoạch rộng 10,5m

6.000.000

Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An

1

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m

6.000.000

2

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m

4.500.000

3

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m

4.000.000

Khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)

1

Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m

6.000.000

2

Đường N1: quy hoạch rộng 24m

6.000.000

3

Đường N2: quy hoạch rộng 16m

5.500.000

4

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 16m

5.000.000

5

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 14m

5.000.000

Khu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk

1

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên

6.000.000

2

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên

5.500.000

Đường Đông Tây

1

Đoạn qua phường Tân Thành

22.000.000

2

Đoạn qua phường Tự An

16.000.000

3

Đoạn qua phường Tân Lập

13.000.000

4

Đoạn qua xã Hòa Thắng

10.000.000

Phường Khánh Xuân:

Đường Tố Hữu
(Thứ tự số 240: bổ sung thông tin điểm đầu và điểm cuối)

Đoạn 1: Đoạn từ Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt

Bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ số 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân

8.000.000

Đoạn 2: Đoạn bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân

Hết ranh giới phường Khánh Xuân

5.000.000

Content:
8.000.000

5

Đường số 3-N: quy hoạch rộng 12m

6.000.000

6

Đường số 2-N: quy hoạch, rộng 10,5m

6.000.000

7

Đường số 1-N: quy hoạch rộng 10,5m

6.000.000

Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An

1

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m

6.000.000

2

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m

4.500.000

3

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m

4.000.000

Khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)

1

Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m

6.000.000

2

Đường N1: quy hoạch rộng 24m

6.000.000

3

Đường N2: quy hoạch rộng 16m

5.500.000

4

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 16m

5.000.000

5

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 14m

5.000.000

Khu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk

1

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên

6.000.000

2

Đường nội bộ: quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên

5.500.000

Đường Đông Tây

1

Đoạn qua phường Tân Thành

22.000.000

2

Đoạn qua phường Tự An

16.000.000

3

Đoạn qua phường Tân Lập

13.000.000

4

Đoạn qua xã Hòa Thắng

10.000.000

Phường Khánh Xuân:

Đường Tố Hữu
(Thứ tự số 240: bổ sung thông tin điểm đầu và điểm cuối)

Đoạn 1: Đoạn từ Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt

Bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ số 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân

8.000.000

Đoạn 2: Đoạn bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân

Hết ranh giới phường Khánh Xuân

5.000.000