Document: Điểm b Khoản 2 Điều 6 Thông tư 13/2010/TT-BCT phương pháp lập, trình tự, thủ tục xây dựng chi phí vận hành hệ thống điện thị trường điện

Type: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}
Signer: {"issuing_agency": "Bộ Công thương", "promulgation_date": "15/04/2010", "sign_number": "13/2010/TT-BCT", "signer": "Đỗ Hữu Hào", "type": "Thông tư"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 6 Thông tư 13/2010/TT-BCT phương pháp lập, trình tự, thủ tục xây dựng chi phí vận hành hệ thống điện thị trường điện

Điều 6. Phương pháp xác định tổng chi phí vận hành và bảo dưỡng
...
2. Phương pháp xác định tổng chi phí vật liệu
...
b) Tổng lượng tăng hoặc giảm chi phí vật liệu () năm N-1 được xác định theo định mức chi phí vật liệu, lượng tăng hoặc giảm tài sản cố định hữu hình trong năm N-1, được xác định theo công thức sau:
=
Trong đó:

:

Tổng lượng tăng hoặc giảm chi phí vật liệu năm N-1 (đồng);

:

Tổng lượng tăng hoặc giảm loại tài sản cố định hữu hình thứ i của năm N-1 (ước tính) so với năm N-2 (đồng);

VLi:

Định mức chi phí vật liệu cho loại tài sản cố định hữu hình thứ i do Bộ Công thương quy định (%);

i:

Loại tài sản cố định hữu hình;

Content:
Tổng lượng tăng hoặc giảm chi phí vật liệu () năm N-1 được xác định theo định mức chi phí vật liệu, lượng tăng hoặc giảm tài sản cố định hữu hình trong năm N-1, được xác định theo công thức sau:
=
Trong đó:

:

Tổng lượng tăng hoặc giảm chi phí vật liệu năm N-1 (đồng);

:

Tổng lượng tăng hoặc giảm loại tài sản cố định hữu hình thứ i của năm N-1 (ước tính) so với năm N-2 (đồng);

VLi:

Định mức chi phí vật liệu cho loại tài sản cố định hữu hình thứ i do Bộ Công thương quy định (%);

i:

Loại tài sản cố định hữu hình;