Document: Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2006 quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt Huế

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2006", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2006", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2006", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2006", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế", "promulgation_date": "17/03/2006", "sign_number": "757/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Lý", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 757/QĐ-UBND năm 2006 quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt Huế có nội dung như sau:

Điều 1. : Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:
1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 3.000 đồng/HK/lượt.
+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 4.000 đồng/HK/lượt.
+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 5.000 đồng/HK/lượt.
2/ Vé tháng áp dụng cho các tuyến:
+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 80.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 110.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 135.000 đồng/HK/vé tháng.
* Riêng đối tượng sinh viên, học sinh có vé ưu tiên:
+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 40.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 55.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 65.000 đồng/HK/vé tháng.

Content:
Điều 1. : Quy định giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt trên địa bàn như sau:
1/ Vé lượt áp dụng cho mọi đối tượng theo cự ly của tuyến:
+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 3.000 đồng/HK/lượt.
+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 4.000 đồng/HK/lượt.
+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 5.000 đồng/HK/lượt.
2/ Vé tháng áp dụng cho các tuyến:
+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 80.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 110.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 135.000 đồng/HK/vé tháng.
* Riêng đối tượng sinh viên, học sinh có vé ưu tiên:
+ Tuyến cự ly nhỏ hơn 15km: 40.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 15km đến dưới 20km: 55.000 đồng/HK/vé tháng.
+ Tuyến cự ly từ 20km trở lên: 65.000 đồng/HK/vé tháng.