Document: Khoản 1 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Ninh Thuận", "promulgation_date": "04/09/2007", "sign_number": "228/QĐ-UBND", "signer": "Đỗ Hữu Nghị", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 1 Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2007 quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Mỹ Hương, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng
năm 2006

Quy hoạch
đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

46,54

100,0

46,54

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,42

9,50

0,95

2,04

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,42

9,50

0,82

1,76

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

3,03

6,51

0,72

1,55

1.1.1.1

Đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi

COT

0,73

1,57

0,02

0,04

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

2,30

4,94

0,70

1,50

1.1.1.2.1

Đất bằng trồng cây hằng năm

BHK

2,30

4,94

0,70

1,50

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,39

2,99

0,10

0,21

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

0,13

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,09

90,44

45,59

97,96

Content:
Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng
năm 2006

Quy hoạch
đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

Diện tích
(ha)

Tỷ lệ
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

46,54

100,0

46,54

100,0

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,42

9,50

0,95

2,04

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

4,42

9,50

0,82

1,76

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

3,03

6,51

0,72

1,55

1.1.1.1

Đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi

COT

0,73

1,57

0,02

0,04

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

2,30

4,94

0,70

1,50

1.1.1.2.1

Đất bằng trồng cây hằng năm

BHK

2,30

4,94

0,70

1,50

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,39

2,99

0,10

0,21

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

0,13

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,09

90,44

45,59

97,96