Document: Khoản 2 Điều 1 Quyết định 43/2006/QĐ-UBND đơn giá thuê đất khung giá thuê mặt nước

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Long An", "promulgation_date": "05/09/2006", "sign_number": "43/2006/QĐ-UBND", "signer": "Dương Quốc Xuân", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 2 Điều 1 Quyết định 43/2006/QĐ-UBND đơn giá thuê đất khung giá thuê mặt nước

Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
...
2. Khung giá thuê mặt nước:
- Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km2/năm.
- Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km2/năm.

Content:
Khung giá thuê mặt nước:
- Dự án sử dụng mặt nước cố định: Từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km2/năm.
- Dự án sử dụng mặt nước không cố định: Từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km2/năm.