Document: Điều 1 Quyết định 1187/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hướng Hóa Quảng Trị

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Trị", "promulgation_date": "06/05/2022", "sign_number": "1187/QĐ-UBND", "signer": "Hà Sỹ Đồng", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điều 1 Quyết định 1187/QĐ-UBND 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Hướng Hóa Quảng Trị có nội dung như sau:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.664,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

908,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

858,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

41,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.945,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.265,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.917,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.288,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.909,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,26

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

323,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.529,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

158,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

17,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

26,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.332,47

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.105,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

40,50

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

499,75

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,77

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

8,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

65,59

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

22,68

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2,09

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,78

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,15

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,93

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,79

2.9.14

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ

NTD

505,28

2.9.15

Đất chợ

DCH

10,37

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

456,81

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

127,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

33,54

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

6,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,63

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,65

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.137,75

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

988,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.041,45

1.2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

153,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

81,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,40

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,13

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,91

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

2.9.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

2.9.12

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.9.14

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.15

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

44,46

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

422,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,81

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

106,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

161,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

134,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,23

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

16,70

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

39,53

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,67

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,06

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,61

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.14

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

2.9.15

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,80

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)

Content:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hướng Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

115.235,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

108.664,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

908,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

858,96

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

41,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.945,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.265,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.917,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.288,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.909,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,26

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

323,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.529,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

158,04

2.2

Đất an ninh

CAN

4,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

17,52

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,83

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

92,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

26,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.332,47

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1.105,72

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

40,50

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

499,75

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,04

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,77

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

8,02

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

65,59

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

22,68

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

2,09

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,78

2.9.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,15

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,93

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,79

2.9.14

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ

NTD

505,28

2.9.15

Đất chợ

DCH

10,37

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

456,81

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

127,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,41

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

33,54

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

6,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,63

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,65

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,25

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.137,75

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

988,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.041,45

1.2. Kế hoạch thu hồi đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,81

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,81

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

153,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

105,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

81,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,40

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,13

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,91

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

2.9.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

2.9.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

2.9.12

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.9.14

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.15

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,10

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

0,89

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,60

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

44,46

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,00

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

422,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,81

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK/PNN

106,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

161,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,36

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

134,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,52

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

56,23

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

16,70

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

39,53

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,78

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,20

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,80

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,67

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

2,06

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,00

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,61

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.9.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.9.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.14

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

2.9.15

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.14

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,90

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,80

(Kèm theo phụ lục chi tiết và danh mục)