Document: Khoản 1 Điều 2 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Bắc Giang

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Bắc Giang", "promulgation_date": "27/06/2014", "sign_number": "393/QĐ-UBND", "signer": "Lại Thanh Sơn", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Khoản 1 Điều 2 Quyết định 393/QĐ-UBND 2014 quy hoạch sử dụng đất đến 2020 kế hoạch sử dụng 2011 2015 Bắc Giang

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Bố Hạ, huyện Yên Thế, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

101,51

101,51

101,51

101,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,23

43,23

43,23

24,60

1.1

Đất lúa nước

DLN

37,44

37,44

37,44

19,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,83

0,83

0,83

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,87

1,87

1,87

1,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,49

2,49

2,49

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

0,60

0,60

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,72

56,72

56,72

75,35

Content:
Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

101,51

101,51

101,51

101,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,23

43,23

43,23

24,60

1.1

Đất lúa nước

DLN

37,44

37,44

37,44

19,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,83

0,83

0,83

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,87

1,87

1,87

1,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,49

2,49

2,49

2,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,60

0,60

0,60

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

56,72

56,72

56,72

75,35