Document: Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 871/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng

Type: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Issuing Agency: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Promulgation Date: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Sign Number: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}
Signer: {"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi", "promulgation_date": "23/04/2007", "sign_number": "871/QĐ-UBND", "signer": "Nguyễn Xuân Huế", "type": "Quyết định"}

Full Text:
Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định 871/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, với các nội dung chính sau:
...
2. Kết quả quy hoạch lại 3 loại rừng như sau:
Tổng diện tích rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng: 296.086,9 ha. Trong đó:
- Diện tích rừng đặc dụng: 0 ha;
- Diện tích rừng phòng hộ: 130.498,5 ha, chiếm tỷ lệ 44,07%;
- Diện tích rừng sản xuất: 165.588,4 ha, chiếm tỷ lệ 55,93%.
...
b) Rừng sản xuất:
- Tổng diện tích: 165.588,4 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 91.130,5 ha;
+ Đất chưa có rừng: 74.457,9 ha.
- Diện tích rừng sản xuất chia theo loại hình kinh doanh:
+ Rừng sản xuất gỗ lớn: 34.922,6 ha;
+ Rừng sản xuất gỗ nguyên liệu: 120.665,8 ha;
+ Rừng sản xuất đặc sản: 10.000 ha.
(Có các biểu phụ lục số: 1, 2, 3, 3a, 3b, 3c kèm theo).

Content:
Rừng sản xuất:
- Tổng diện tích: 165.588,4 ha. Trong đó:
+ Đất có rừng: 91.130,5 ha;
+ Đất chưa có rừng: 74.457,9 ha.
- Diện tích rừng sản xuất chia theo loại hình kinh doanh:
+ Rừng sản xuất gỗ lớn: 34.922,6 ha;
+ Rừng sản xuất gỗ nguyên liệu: 120.665,8 ha;
+ Rừng sản xuất đặc sản: 10.000 ha.
(Có các biểu phụ lục số: 1, 2, 3, 3a, 3b, 3c kèm theo).